47455 lines
7.8 MiB
Plaintext
47455 lines
7.8 MiB
Plaintext
|
|
a * danh từ giống đực (không đổi) - mẫu tự đầu tiên và nguyên âm đầu tiên trong bảng chữ cái =a majuscule (A)+ chữ A hoa. =a minuscule (a)+ chữ a thường. * viết tắt và ký hiệu của: - nốt nhạc la (thuật ngữ âm nhạc) thuộc Anglo-Saxon và Đức - a (sào) - ampe - angström * tiếp đầu ngữ - thành phần lấy từ tiếng Latinh, để chỉ hướng, đích đến, hoặc từ trạng thái này sang trạng thái khác Amener, alunir, adoucir
|
|
abaca * danh từ giống đực - một loại chuối ở Philipine, vỏ dùng để dệt.
|
|
abacule * danh từ giống đực - hình khối nhỏ tạo nên thành phần của một hình khảm.
|
|
abaissable * tính từ - có thể hạ xuống =Prix abaissable+ giá có thể hạ xuống.
|
|
abaissant * tính từ - hạ phẩm giá =Acte abaissant+ hành vi hạ phẩm giá.
|
|
abaisse * danh từ giống cái - bột cán mỏng # đồng nghĩa =Abbesse
|
|
abaisse-langue * danh từ giống đực - (y học) cái đè lưỡi
|
|
abaissement * danh từ giống đực - sự hạ, sự giảm, sự rút xuống = L'abaissement du prix+ sự hạ giá = L'abaissement d'un store+ sự hạ một bức mành = L'abaissement de l'eau+ nước rút = L'abaissement d'une perpendiculaire sur un plan+ (toán) sự hạ một đường vuông góc xuống một mặt phẳng = L'abaissement de la température/de la valeur d'une monnaie+ sự giảm nhiệt độ/giá trị đồng tiền - sự suy vi, sự suy đồi = L'abaissement de la littérature+ sự suy đồi của văn học. - sự hạ uy thế = L'abaissement des couches privilégiées de la société+ sự hạ uy thế các tầng lớp có đặc quyền trong xã hội. - sự hạ mình =Abaissement volontaire+ sự tự ý hạ mình. # phản nghĩa =Elévation, relèvement. Amélioration, progrès. Gloire
|
|
abaisser * ngoại động từ - hạ, hạ thấp, buông xuống =Abaisser un mur+ hạ thấp bức tường =Abaisser un store+ buông mành xuống =Abaisser une perpendiculaire+ (toán) hạ một đường vuông góc. - làm hạ, làm giảm =Abaisser un prix+ hạ giá =Abaisser une peine+ giảm tội - làm xẹp =Abaisser les orgueilleux+ làm xẹp hạng người kiêu =Il cherche à abaisser ses adversaires+ nó tìm cách làm xẹp các địch thủ của mình # phản nghĩa =Elever, hausser, relever; exalter, glorifier. Monter, hausser (se).
|
|
abaisseur * tính từ - (giải phẫu) học hạ thấp =Muscle abaisseur+ cơ hạ thấp. * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ hạ thấp = L'abaisseur du sourcil+ cơ hạ thấp lông mày - (điện) bộ biến thế = L'abaisseur de tension+ bộ giảm thế
|
|
abaissée * danh từ giống cái -Abaissée d'ailes+ cái đập cánh (chim); sải bay (quãng bay sau mỗi lần đập cánh).
|
|
abajoue * danh từ giống cái - (sinh lý học) túi má; túi ở giữa má và hàm của một số động vật (khỉ, loài gặm nhấm) dùng để trữ thức ăn.
|
|
abandon * danh từ giống đực - sự bỏ, sự từ bỏ, sự ruồng bỏ =Abandon de privilèges+ sự từ bỏ đặc quyền # phản nghĩa =Acquisition, adoption; conservation, maintien. Raideur, tension, méfiance. -abandon à la providence+ phó thác cho trời =vivre dans l'abandon+ sống trong cảnh bơ vơ, không ai ngó ngàng tới =abandon du style+ sự phóng túng trong lời văn =abandon de poste+ sự đào nhiệm =abandon de soi-même+ sự quên mình =à l'abandon+ bỏ liều, bỏ thí =Un jardin laissé à l'abandon+ khu vườn bị bỏ hoang phế =avec abandon+ thả lỏng, thư thái = S'étendre avec abandon+ nằm xoài thư thái
|
|
abandonnataire * danh từ - (pháp luật) người chịu ủy phó, người hưởng của bỏ
|
|
abandonner * ngoại động từ - bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ =Abandonner ses enfants+ bỏ rơi con cái =Abandonner ses privilèges+ từ bỏ đặc quyền =Abandonner ses devoirs+ bỏ nghĩa vụ =Abandonner son drapeau+ đào ngũ - nhường cho, chịu thua =Abandonner le pouvoir à quelqu'un+ nhường quyền cho ai =Je vous abandonne ce point+ tôi chịu thua anh điểm ấy - buông, thả lỏng =Abandonner les rênes+ thả lỏng dây cương # phản nghĩa =Rechercher. Soigner, soutenir. Continuer. Garder, maintenir. * nội động từ - (thể thao) bỏ cuộc =Coureur qui abandonne+ người chạy đua bỏ cuộc
|
|
abandonnique * tính từ - (tâm lý học) sợ bị bỏ rơi (nhất là đối với trẻ em) =Enfant abandonnique+ em bé sợ bị bỏ rơi
|
|
abandonné * danh từ giống đực - người bị ruồng bỏ, kẻ bơ vơ =Soulager les abandonnés+ cưu mang những kẻ bơ vơ. * tính từ - bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi =Enfants abandonnés+ những đứa trẻ bơ vơ =Abandonné par tous les médecins+ bị bác sĩ "chê" , vô phương cứu chữa =Chien abandonné+ chó hoang =Maison abandonnée+ ngôi nhà bỏ hoang
|
|
abaque * danh từ giống đực - bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) sử dụng các con số ả rập. - (toán (vật lý)) một đồ thị bao gồm một họ các đường cong, cho phép đọc giá trị xấp xỉ của các nghiệm phương trình. =Abaque des altitudes+ biểu đồ độ cao =Abaque barométrique+ biểu đồ áp kế =Abaque graphique des trajectoires+ biểu đồ đường đạn - (kiến trúc) mâm đỉnh cột
|
|
abasourdi * tính từ - (bị) đinh tai nhức óc - choáng váng, bàng hoàng = D'un air abasourdi+ có vẻ bàng hoàng.
|
|
abasourdir * ngoại động từ - làm đinh tai nhức óc =Coups de tonnerre qui abasourdissent+ tiếng sấm làm đinh tai nhức óc - làm choáng váng, làm bàng hoàng =Cette nouvelle m'a abasourdi+ tin ấy đã làm tôi chết điếng =Evénement qui abasourdit+ sự kiện làm bàng hoàng.
|
|
abasourdissant * tính từ - làm đinh tai nhức óc =Un bruit abasourdissant+ tiếng ồn làm đinh tai nhức óc - làm choáng váng, làm bàng hoàng =Une nouvelle abasourdissante+ một tin làm bàng hoàng.
|
|
abasourdissement * danh từ giống đực - sự làm đinh tai nhức óc - sự làm choáng váng, sự làm bàng hoàng.
|
|
abat * danh từ giống đực - hành động chặt, phá đổ =Abat d'arbres+ sự đốn cây =Pluie d'abat+ mưa rào - (số nhiều) thịt vụn; thịt cổ cánh; lòng =Abats de poulet+ thịt gà vụn @abat * danh từ giống đực - hành động chặt, phá đổ =Abat d'arbres+ sự đốn cây =Pluie d'abat+ mưa rào - (số nhiều) thịt vụn; thịt cổ cánh; lòng =Abats de poulet+ thịt gà vụn
|
|
abat-foin * danh từ giống đực (không đổi) - cửa thả cỏ (xuống chuồng súc vật).
|
|
abat-jour * danh từ giống đực (không đổi) - chao đèn - cái che mắt (cho khỏi chói) =Les abat-jour sont souvent en forme de cône et sont faits de papier, d'étoffe, de verre opaque ou de porcelaine+ các bộ chao đèn thường có dạng hình chóp và được làm bằng giấy, vải, thủy tinh đục, hoặc gốm sứ. =en abat-jour+ sụp xuống =Porter un chapeau en abat-jour+ đội mũ sụp xuống.
|
|
abat-vent * danh từ giống đực - (kiến trúc) mái hắt - mũ ống khói
|
|
abat-voix * danh từ giống đực - nóc tòa giảng (để dội tiếng nói của người giảng đạo về phía con chiên)
|
|
abatage - xem abattage
|
|
abattage * danh từ giống đực - sự đốn (cây) = L'abattage d'un sapin à la cognée, à la scie, à la tronçonneuse+ sự chặt một cây thông bằng rìu, bằng cưa, bằng máy cưa. - sự mổ, sự giết (súc vật) =Abattage d'un boeuf au merlin+ sự giết một con bò bằng búa - sự kéo nằm xuống (để sửa, chữa...) = L'abattage d'un cheval+ kéo con ngựa nằm xuống (để săn sóc nó) - sự mắng mỏ, sự chỉnh =Recevoir un abattage+ bị chỉnh một trận - (thông tục) công việc làm nhanh chóng =avoir de l'abattage+ hoạt bát, năng nổ (diễn viên...) =Animateur, actrice qui a de l'abattage+ người giới thiệu chương trình, người giới thiệu chương trình hoạt bát. =vente à l'abattage+ (thương nghiệp) bán xôn, bán hạ giá với số lượng lớn
|
|
abattant * danh từ giống đực - cánh gập (có thể tùy ý nâng lên hay sập xuống) =Table à abattant+ bàn có cánh gập - cánh cửa sập.
|
|
abattement * danh từ giống đực - xem abattage - sự mệt mỏi; sự ủ rũ =Être dans un état d'abattement profond+ ở trong tâm trạng thật ủ rũ # phản nghĩa =Energie, excitation. Exaltation, joie - giảm miễn (thuế) =Un abattement de dix pour cent+ giảm thuế mười phần trăm.
|
|
abatteur * danh từ giống đực - người mổ trâu bò - người đốn cây =Abatteur d'arbres+ người đốn chặt cây =un grand abatteur de besogne+ người đảm việc, người làm việc nhiều và hiệu qủa =abatteur de quilles+ kẻ huênh hoang (nhất là về tình yêu)
|
|
abattis * danh từ giống đực - đống cây đốn; đống vật săn được; thịt cổ cánh; lòng (gà vịt) - (thông tục) tay chân =Il a de drôles d'abattis+ hắn ta có tay chân kỳ lạ (qúa dài) - (quân sự) đống cây đắp mô (làm chướng ngại vật).
|
|
abattoir * danh từ giống đực - lò mổ, lò lợn. =envoyer des soldats à l'abattoir+ đưa binh lính vào một cuộc thảm sát
|
|
abattre * ngoại động từ - phá đi, làm đổ =Les ouvriers abattent le mur+ công nhân phá sập bức tường - đốn chặt =Abattre un bambou+ đốn một cây tre - mổ, giết =Abattre un porc+ mổ lợn - hạ =Abattre des avions+ hạ máy bay - làm xẹp, làm giảm =Abattre l'orgueil+ làm xẹp tính kiêu căng. - làm tan =La réflexion abat la colère+ sự suy nghĩ làm tan cơn giận - làm cho suy nhược, làm cho ủ rũ = L'insuccès l'abat+ sự thất bại làm cho anh ta ủ rũ # phản nghĩa =Relever, remonter -abattre de la besogne, du travail+ đảm việc =Il était en retard, mais en quelques heures, il abattit une besogne considérable+ tuy đã trễ, nhưng trong vòng vài tiếng đồng hồ nó đã làm được khối việc đáng kể =petite pluie abat grand vent+ mưa nhỏ làm tan gió lớn; nhẹ nhàng làm tan cơn nóng. =ne pas se laisser abattre+ không chịu để khuất phục; giữ bình tĩnh trước một tình huống khó khăn.
|
|
abattu * tính từ - kiệt sức, đuối sức =Le convalescent est encore très abattu+ bệnh nhân mới bình phục đang còn rất yếu. - ủ rũ, chán nản =Après cet accident, il rentra abattu+ sau tai nạn đó, nó trở nên chán nản
|
|
abattée * danh từ giống cái - (hàng hải) sự chệch chiều gió; sự xoay hướng - (hàng không) sự đâm chúi xuống (vì mất tốc độ).
|
|
abatée - xem abattée
|
|
abbatial * tính từ - thuộc về tu viện =Fonctions abbatiales+ các chức vụ thuộc tu viện * danh từ giống cái - thánh đường chính của một tu viện =Une abbatiale gothique+ một thánh đường tu viện kiểu gô tích
|
|
abbatiale * tính từ - thuộc về tu viện =Fonctions abbatiales+ các chức vụ thuộc tu viện * danh từ giống cái - thánh đường chính của một tu viện =Une abbatiale gothique+ một thánh đường tu viện kiểu gô tích
|
|
abbaye * danh từ giống cái - tu viện =Une abbaye bénédictine+ tu viện dòng Bênêdictin
|
|
abbesse * danh từ giống cái - tu viện trưởng (nữ)
|
|
abbevillien * tính từ - thuộc về văn hóa lưỡng hà (thời kỳ đồ đá sơ khai) * danh từ giống đực - thời kỳ của nền văn hóa này =Les premiers silex taillés en bifaces sinueux caractérisent l'abbevillien+ các hòn đá lửa đầu tiên được đẽo thành hình luỡng diện ngoằn nghèo là tượng trưng cho thời kỳ văn hóa đồ đá sơ khai.
|
|
abbé * danh từ giống đực - tu viện trưởng (nam) - thầy dòng - tước vị gán cho một cha xứ, xưng hô trong khi nói chuyện =Monsieur l'abbé+ Thưa cha
|
|
abcès * danh từ giống đực - (y học) ápxe =Avoir un abcès à la gorge+ bị ápxe ở cổ họng =La désorganisation et le laisser-aller sont trop grands dans ce service, il faut crever l'abcès+ sự vô tổ chức và tính lề mề trong cơ quan này đã qúa lớn, cần phải khơi sạch ung nhọt. =Abcès artificiel, abcès de fixation+ ápxe nhân tạo, nhọt sưu độc =abcès de fixation+ sự cô lập, ngăn chận không cho lan truyền một hiện tượng được xem là xấu hoặc nguy hiểm. =crever, vider l'abcès+ khơi sạch ung nhọt (giải quyết ngay một tình huống nghiêm trọng và nguy hiểm)
|
|
abcéder * nội động từ - cương mủ, ápxe hóa =Tumeur qui abcède+ vết sưng cương mủ
|
|
abdicataire * tính từ - nhường ngôi, thoái vị. =Le roi abdicataire+ nhà vua thoái vị * danh từ - người nhường ngôi, người thoái vị.
|
|
abdication * danh từ giống cái - sự nhường ngôi, sự thoái vị - sự trút bỏ, sự từ bỏ = L'abdication de sa volonté, de ses ambitions+ sự từ bỏ ý chí của nó, tham vọng của nó
|
|
abdiquer * ngoại động từ - nhường, bỏ =Abdiquer le trône, la couronne+ nhường ngôi, bỏ ngai vàng. - trút bỏ, từ bỏ =Abdiquer ses droits+ từ bỏ quyền lợi. * nội động từ - từ chức, thoái vị, khước từ =En dépit d'échecs répétés, il se refusait à abdiquer+ Mặc dù những thất bại liên tục, ông ta vẫn từ chối không chịu từ chức. =Abdiquer en faveur de son fils+ nhường ngôi lại cho con trai của ông ta. =Abdiquer devant les difficultés+ khước từ trước những khó khăn.
|
|
abdomen *{{abdomen}} * danh từ giống đực - (sinh lý học) bụng dưới =Douleurs de l'abdomen+ đau vùng bụng
|
|
abdominal * tính từ giống đực - thuộc về vùng bụng dưới =Muscles abdominaux+ cơ bắp vùng bụng * danh từ giống đực (số nhiều) -Les abdominaux+ cơ bắp vùng bụng - tập luyện để phát triển cơ bắp bụng =Faire des abdominaux+ tập luyện cơ bắp bụng - (gọi tắt thân mật là des abdos)
|
|
abducteur * tính từ - (giải phẫu) giạng =Muscle abducteur + cơ giạng =Tube abducteur (hóa học)+ cơ hứng * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ giạng = l'abducteur du gros orteil+ cơ giạng của ngón chân cái
|
|
abduction * danh từ giống cái - (sinh lý học) sự giạng, sự di chuyển tách một chi thể hoặc một phần bất kỳ ra khỏi sơ đồ giữa của cơ thể.
|
|
abeille *{{con ong}} * danh từ giống cái - (động vật học) ong =Reine d'abeille+ ong chúa =Abeille mâle (faux bourdon)+ ong đực =Abeille femelle travailleuse (butineuse, ouvrière)+ ong thợ =Un essaim d'abeilles+ tổ ong = L'élevage d'abeilles (apiculture)+ nghề nuôi ong =en nid d'abeilles+ theo hình tổ ong.
|
|
aber * danh từ giống đực - (địa lý) cửa sông sâu (ở Bretagne).
|
|
aberrance * danh từ giống cái - sự sai lệch lớn, độ lệch lớn
|
|
aberrant * tính từ - sai lệch, lệch lạc =Une idée, une conduite aberrante+ tư tưởng, cách cư xử lệch lạc. =Vouloir tout faire vous-même, mais c'est aberrant!+ muốn tự mình làm hết mọi việc, anh qủa thật điên rồ! =Un phénomène aberrant n'infirme pas la loi générale+ một hiện tượng sai lệch không phủ nhận luật chung. - (sinh vật) biến dạng =Espèce aberrante+ giống biến dạng - (ngôn ngữ học) không bình thường =Prononciation aberrante+ cách phát âm không bình thường # phản nghĩa =Normal, régulier
|
|
aberration * danh từ giống cái - (vật lý) quang sai. =Aberration angulaire+ quang sai góc =Aberration de la lumière+ quang sai ánh sáng - (thiên văn) tinh sai. - sự sai, sự sai lạc, sự lệch lạc =Aberration chromatique+ sắc sai =Aberration mentale+ sự lệch lạc tinh thần. - (nghĩa rộng) điên rồ; ý kiến lệch lạc; hành vi lệch lạc =Un moment d'aberration+ một phút điên rồ = C'est une véritable aberration+ qủa là một hành vi điên rồ.
|
|
aberrer * nội động từ - (hiếm) sai lầm.
|
|
abhorrer * ngoại động từ - căm ghét, kinh tởm = J'abhorre le mensonge et la déloyauté+ tôi kinh tởm lời dối trá và sự bất chính =Abhorrer les colonialistes+ căm ghét bọn thực dân # phản nghĩa =Adorer
|
|
abiotique * tính từ - vô sinh, không có sự sống =Milieu abiotique+ một nơi không có sự sống.
|
|
abject * tính từ - đê hèn, ti tiện =Des sentiments abjects+ tình cảm ti tiện. =Son comportement est abject+ cách cư xử của nó ti tiện.
|
|
abjectement * phó từ - một cách đê hèn, ti tiện.
|
|
abjection * danh từ giống cái - sự đê hèn, sự ti tiện =Vivre dans l'abjection+ sống đê hèn
|
|
abjuration * danh từ giống cái - sự bỏ đạo - sự từ bỏ =Abjuration d'une opinion+ sự từ bỏ một ý kiến.
|
|
abjurer * nội động từ - bỏ đạo ="Le 25 juillet 1593, Henri IV abjura en l'église Saint-Denis" (Bainville)+ ngày 25 tháng bảy, 1593, vua Henri Đệ Tứ đã tuyên bố bỏ đạo tại nhà thờ thánh Denis * ngoại động từ - từ bỏ =Abjurer une doctrine+ từ bỏ một học thuyết.
|
|
ablater * ngoại động từ - (địa chất, khoa học, và kỹ thuật) làm cho mòn.
|
|
ablatif * tính từ - có thể hoặc dễ bị tải mòn. * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) trạng cách (cách chia thứ sáu trong văn thể Latinh).
|
|
ablation * danh từ giống cái - (y học) sự cắt bỏ = L'ablation d'une tumeur+ sự cắt bỏ một khối u. # đồng nghĩa =Amputation, excision, exérèse - (địa chất, khoa học, kỹ thuật) sự tan mòn, sự tải mòn =Vitesse d'ablation+ tốc độ tan mòn.
|
|
able - (hậu tố của một từ) - một thành phần ghép từ, có nghĩa là có thể =Récupérable, administrable.
|
|
ableret * danh từ giống đực - cái rớ (để đánh cá nhỏ).
|
|
ablette * danh từ giống cái - (động) cá aplet, cá vảy bạc (họ cá chép) =Utilisation des écailles de l'ablette dans la fabrication des fausses perles+ dùng vảy của cá vảy bạc để chế tạo hạt châu giả.
|
|
ablier * danh từ giống đực - cái rớ (để đánh cá nhỏ).
|
|
ablution * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ tắm gội, nghi thức rửa tay và chén thánh vào cuối thánh lễ (công giáo) - (tôn giáo) nước và rượu rửa tay =faire ses ablutions+ tắm rửa =Dans cette maison de campagne, il fallait faire ses ablutions dans la cour, près de la pompe+ trong căn nhà miền quê này, người ta phải tắm trong sân, gần máy bơm nước. @ablution * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ tắm gội, nghi thức rửa tay và chén thánh vào cuối thánh lễ (công giáo) - (tôn giáo) nước và rượu rửa tay =faire ses ablutions+ tắm rửa =Dans cette maison de campagne, il fallait faire ses ablutions dans la cour, près de la pompe+ trong căn nhà miền quê này, người ta phải tắm trong sân, gần máy bơm nước.
|
|
ablégat * danh từ giống đực - khâm sứ tòa thánh
|
|
abnégation * danh từ giống cái - sự quên mình, sự hy sinh. =Malgré sa maladie et par abnégation, il a continué sa tâche quotidienne+ mặc dù bệnh tật song nhờ sự hy sinh, anh ta đã tiếp tục công việc hàng ngày của mình. # phản nghĩa =Egoïsme
|
|
aboi * danh từ giống đực - (văn học) tiếng sủa =Le soir était tout vibrant d'abois de chiens (Mauriac)+ tiếng chó sủa làm náo động cả buổi chiều - (số nhiều, săn bắn) tiếng sủa vây chặn (của chó); tình trạng bị chặn =Les pleurs de la biche aux abois (Vigny)+ tiếng kêu khóc của con hươu cái bị vây chặn. =être aux abois+ trong tình thế tuyệt vọng. @aboi * danh từ giống đực - (văn học) tiếng sủa =Le soir était tout vibrant d'abois de chiens (Mauriac)+ tiếng chó sủa làm náo động cả buổi chiều - (số nhiều, săn bắn) tiếng sủa vây chặn (của chó); tình trạng bị chặn =Les pleurs de la biche aux abois (Vigny)+ tiếng kêu khóc của con hươu cái bị vây chặn. =être aux abois+ trong tình thế tuyệt vọng.
|
|
aboiement * danh từ giống đực - tiếng chó sủa - (nghĩa bóng và ý xấu) lời cay độc =Les aboiements de la critique+ những lời phê bình cay độc
|
|
abolir * ngoại động từ - bỏ, bãi bỏ =Abolir une loi+ bãi bỏ một đạo luật. # phản nghĩa =Etablir, fonder
|
|
abolition * danh từ giống cái - sự bãi bỏ = L'abolition de la polygamie, de l'esclavage, de la peine de mort+ sự bãi bỏ chế độ nhiều vợ, chế độ nô lệ, án xử tử hình.
|
|
abolitionnisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phế nô
|
|
abolitionniste * tính từ - (thuộc) chủ nghĩa phế nô =Se faire le promoteur d'une campagne abolitionniste+ tự làm một người ủng hộ phong trào phế nô. * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa phế nô.
|
|
abominable * tính từ - ghê tởm =Crime abominable+ tội ác ghê tởm. - tồi tệ, rất tồi =Un temps abominable+ thời tiết rất tồi.
|
|
abominablement * phó từ - một cách ghê tởm, tồi tệ =Chanter abominablement+ hát tồi tệ.
|
|
abomination * danh từ giống cái - điều ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng =Avoir qqn (qch) en abomination+ ghét cay ghét đắng người nào (điều gì) = J'ai le mensonge en abomination+ tôi ghét nói dối thậm tệ =être en abomination+ bị ghét cay ghét đắng.
|
|
abominer * ngoại động từ - ghê tởm; ghét cay ghét đắng =Abominer les impérialistes+ ghét cay ghét đắng bọn đế quốc
|
|
abondamment * phó từ - nhiều, phong phú =Il pleut abondamment+ trời mưa nhiều
|
|
abondance * danh từ giống cái - sự dư dật, dồi dào, sự phong phú = L'abondance des récoltes+ mùa màng dư dật. - cảnh giàu có, cảnh sung túc, cảnh phồn vinh =Vivre dans l'abondance+ sống trong cảnh sung túc. - sự dồi dào ý tứ =Parler avec abondance+ nói dồi dào ý tứ =En abondance+ nhiều =Il y a des fruits en abondance+ có nhiều trái cây =parler d'abondance+ nói năng lưu loát, ứng khẩu # phản nghĩa =Absence, rareté, indigence, pauvreté.
|
|
abondanciste * danh từ - (kinh tế chính trị) người theo chủ thuyết sung túc.
|
|
abondant * tính từ - dồi dào, phong phú =Récolte abondante+ thu hoạch dồi dào =Style abondant+ lời văn phong phú =Une abondante chevelure (Barrès)+ mái tóc dày # phản nghĩa =Rare, maigre, insuffisant, pauvre.
|
|
abonder * nội động từ - có nhiều, dư dật =Le riz abonde au Viêtnam+ lúa gạo có nhiều ở Việt Nam.
|
|
abonnement * danh từ giống đực - sự đặt mua, sự thuê bao =Prendre, souscrire un abonnement à un journal+ đặt mua, đăng ký mua một tờ báo. - thói quen đều đặn, sự lặp lại (các sự kiện) =Il a encore attrapé un rhume, c'est un abonnement!+ Nó lại bị cảm cúm, thói quen thường đó mà!
|
|
abonner * ngoại động từ - đặt mua, thuê bao thường kỳ cho (ai) =Abonner un ami à un journal+ đặt mua cho người bạn một tờ báo. # Phản nghĩa =Désabonner
|
|
abonnir * ngoại động từ - cải tạo, cải tiến, cải thiện =Abonnir un terrain+ cải tạo đám đất * nội động từ - trở nên tốt hơn # đồng nghĩa =Améliorer.
|
|
abonnissement * danh từ giống đực - (hiếm) sự cải thiện, sự trở nên tốt hơn
|
|
abonné * tính từ - có đặt mua thường kỳ, có thuê bao =Lecteurs abonnés à un journal+ bạn đọc (đã đặt mua) thường kỳ của một tờ báo. =être abonné à+ (thân mật) đã quen, đã từng chịu =Il a encore eu un accident, il y est abonné!+ lại một tai nạn, chuyện đó như cơm bữa! * danh từ - người đặt mua, người thuê bao =Abonné d'un journal+ người đặt mua báo (thường kỳ) =Liste des abonnés du téléphone+ danh sách người thuê bao điện thoại.
|
|
abord * danh từ giống đực - sự ghé vào, sự cập bến = L'abord d'un port+ sự cập cảng. - sự bắt chuyện, sự tiếp xúc =Il est d'un abord facile+ ông ta là người dễ bắt chuyện. - (số nhiều) vùng phụ cận =Les abords de Hanoi+ vùng phụ cận Hà Nội =au premier abord+ thoạt tiên, thoạt đầu = d'abord+ trước tiên =dès l'abord+ (văn) ngay từ đầu =tout d'abord+ trước hết # phản nghĩa =Après, ensuite. @abord * danh từ giống đực - sự ghé vào, sự cập bến = L'abord d'un port+ sự cập cảng. - sự bắt chuyện, sự tiếp xúc =Il est d'un abord facile+ ông ta là người dễ bắt chuyện. - (số nhiều) vùng phụ cận =Les abords de Hanoi+ vùng phụ cận Hà Nội =au premier abord+ thoạt tiên, thoạt đầu = d'abord+ trước tiên =dès l'abord+ (văn) ngay từ đầu =tout d'abord+ trước hết # phản nghĩa =Après, ensuite.
|
|
abordable * tính từ - tới gần được, ghé vào được =Côtes abordables+ bờ biển ghé vào được. - dễ gần =Homme abordable+ người dễ gần - (thân mật) giá hời, vừa túi tiền =Manteau d'un prix abordable+ chiếc áo choàng có gía hời =En cette saison, les fraises ne sont pas abordables+ mùa này giá dâu không rẻ. # phản nghĩa =Inabordable, inaccessible, cher.
|
|
abordage * danh từ giống đực - sự áp mạn tiến công (tàu địch) =Aller, monter à l'abordage+ áp mạn tiến công (tàu địch). - sự đụng nhau (tàu, thuyền). - sự ghé vào - sự bắt đầu tiếp xúc =Être timide à l'abordage+ ngượng ngùng lúc bắt đầu tiếp xúc.
|
|
aborder * nội động từ - ghé, cặp bến (thuyền, bè) =Aborder dans une île+ ghé vào một hòn đảo. * ngoại động từ - ghé vào =Aborder les côtes+ ghé vào bờ biển. - tiến vào =Aborder avec prudence un carrefour+ cẩn thận tiến vào ngã tư. - bắt chuyện =Aborder quelqu'un+ bắt chuyện [với [người nào. - đề cập =Aborder une question+ đề cập một vấn đề. - áp mạn tiến công (tàu địch) # Phản nghĩa =Appareiller, partir, quitter.
|
|
abordé * danh từ giống đực - tàu bị đụng = L'abordé réclame une indemnité+ tàu bị đụng đòi bồi thường.
|
|
aborigène * tính từ - bản xứ =Plante aborigène+ cây bản xứ * danh từ - người bản xứ, thổ dân. =Les aborigènes d'Australie+ thổ dân nước úc.
|
|
abortif * tính từ - thui, làm thui chột, không đậu =Fruit abortif+ quả (trái cây) thui =La puissance abortive du froid+ sức làm chột quả của giá rét. - làm sẩy thai, phá thai =Médicament abortif+ thuốc phá thai * danh từ giống đực - chất phá thai
|
|
abouchement * danh từ giống đực - sự tiếp xúc ="Des tentatives d'abouchement qui n'ont pas réussi" (Goncourt)+ mọi toan tính tiếp xúc đều không thành công - sự nối liền (hai miệng ống) - (y) sự tiếp khẩu =Abouchement de vaisseaux+ nối mạch máu
|
|
aboucher * ngoại động từ - nối (hai miệng ống) =Aboucher deux tubes de caoutchouc+ nối hai ống cao su. - cho tiếp xúc =Aboucher le vendeur et l'acquéreur+ cho người bán và người mua tiếp xúc với nhau.
|
|
abouler * ngoại động từ - (thông tục, thường dùng ở mệnh lệnh cách) xùy cho =Aboule le pognon+ xùy tiền ra đi * nội động từ - (thông tục) đến
|
|
aboulie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất nghị lực
|
|
aboulique * tính từ - (y học) mất nghị lực. * danh từ - (y học) người mất nghị lực. =Son mari est un aboulique incapable d'initiative et de résolution+ chồng bà ta là một người mất hết nghị lực, không còn sáng kiến và khả năng giải quyết.
|
|
about * danh từ giống đực - đầu ghép, đầu mộng
|
|
aboutement * danh từ giống đực - sự nối (hai đầu).
|
|
abouter * ngoại động từ - nối (hai đầu) =Abouter deux tuyaux+ nối hai đầu ống.
|
|
aboutir * nội động từ - dẫn đến, đổ vào, quy vào =Rue qui aboutit à la place+ đường phố dẫn đến quảng trường. - đạt kết quả, thành công, thắng lợi =Pourparlers qui sont en voie d'aboutir+ cuộc thương lượng sắp đạt kết quả. - (y học) mưng mủ. - (nông nghiệp) ra nụ (cây) # phản nghĩa =Echouer
|
|
aboutissant * danh từ giống đực - (văn) xem aboutissement - (số nhiều) dải đất ven (theo chiều dọc) =les tenants et les aboutissants+ đầu đuôi =Connaître les tenants et les aboutissants d'une affaire+ biết đầu đuôi sự việc. @aboutissant * danh từ giống đực - (văn) xem aboutissement - (số nhiều) dải đất ven (theo chiều dọc) =les tenants et les aboutissants+ đầu đuôi =Connaître les tenants et les aboutissants d'une affaire+ biết đầu đuôi sự việc.
|
|
aboutissement * danh từ giống đực - kết quả = L'aboutissement des efforts+ kết quả những cố gắng.
|
|
aboyer * nội động từ - sủa (chó). - eo sèo, mè nheo =Créancier qui aboie après un débiteur+ chủ nợ eo sèo con nợ =aboyer à la lune+ sủa trăng, sủa vu vơ (chó)+ làm om sòm vô ích =Les chiens aboient, la caravane passe+ chó sủa mặc chó, đoàn người cứ đi.
|
|
aboyeur * tính từ - hay sủa =Les petits chiens sont aboyeurs+ chó con hay sủa. * danh từ giống đực - người rao quảng cáo - (săn bắn) chó sủa mồi. - (thân mật) kẻ mè nheo
|
|
abracadabrant * tính từ - kỳ quặc, khó tin =Il raconte une histoire abracadabrante pour justifier son absence+ Nó kể một câu chuyện khó tin để biện hộ cho sự vắng mặt của mình.
|
|
abraser * ngoại động từ - (kỹ thuật) mài mòn
|
|
abrasif * tính từ - để mài =Poudre abrasive+ bột mài * danh từ giống đực - bột mài, chất mài = L'émeri, les poudres à récurer sont des abrasifs+ giấy nhám, các loại bột mài đều là chất mài
|
|
abrasion * danh từ giống cái - sự mài mòn - (y học) sự hớt da
|
|
abreuver * ngoại động từ - cho (súc vật) uống nước. - tưới đẫm nước =Abreuver les terres+ tưới đẫm nước - ngâm nước =Abreuver un tonneau+ ngâm thùng vào nước - làm cho thỏa =abreuver qqn d'injures+ chửi mắng như tát nước vào mặt ai =être abreuvé d'amertumes+ ngậm đắng nuốt cay =être abreuvé de larmes+ đầm đìa nước mắt # phản nghĩa =Assoiffer, priver
|
|
abreuvoir * danh từ giống đực - chỗ cho uống nước; máng uống nước (của súc vật) =Mener les boeufs à l'abreuvoir+ dẫn súc vật đến máng uống nước.
|
|
abri * danh từ giống đực - chỗ trú =Un abri dans les cavernes+ một chỗ trú trong hang. =Abri de chantier+ chỗ trú trên công trường - hầm (trú ẩn) =Un abri contre les bombardements+ hầm tránh bom. =Abri personnel+ hầm cá nhân =Abri souterrain+ hầm ngầm =Abri superficiel+ hầm nổi (trên mặt đất) - nơi ẩn náu =Un abri contre les persécutions des fascistes+ nơi ẩn náu tránh sự đàn áp của bọn phát xít =Abri pour voitures+ nhà chứa xe cộ =à l'abri+ yên ổn =Mettre les marchandises à l'abri+ để hàng nơi yên ổn =Mettre quelqu'un à l'abri+ (thân mật) giam người nào =à l'abri de+ tránh khỏi =A l'abri de la pluie+ tránh khỏi mưa =sans abri+ không nhà cửa, không chỗ nương thân.
|
|
abri-sous-roche * danh từ giống đực - hang trú ngụ (của thời tiền sử)
|
|
abricot * danh từ giống đực - quả mơ. * tính từ - [có [màu mơ, [có [màu vàng cam rất nhạt =Gants abricot+ găng tay màu mơ.
|
|
abricoter * ngoại động từ - phết mức mơ
|
|
abricotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mơ.
|
|
abricoté * tính từ - có vị mơ, có mơ =Pêche abricoté+ đào có vị mơ =Gâteau abricoté+ bánh ngọt có mơ * danh từ giống đực - miếng mứt mơ
|
|
abriter * ngoại động từ - che, cho trú, thu nhận =Hôtel qui peut abriter deux cents personnes+ khách sạn có thể thu nhận hai trăm người.
|
|
abrité * tính từ - khuất gió =Une vallée bien abritée+ thung lũng rất khuất gió.
|
|
abrivent * danh từ giống đực - (nông nghiệp) liếp che gió (cho cây trồng)
|
|
abrogatif * tính từ - để bãi bỏ =Loi abrogative+ đạo luật để bãi bỏ (đạo luật khác)
|
|
abrogation * danh từ giống cái - sự bãi bỏ (một đạo luật...)
|
|
abrogatoire * tính từ - xem abrogatif
|
|
abrogeable * tính từ - có thể bãi bỏ (đạo luật...).
|
|
abroger * ngoại động từ - (luật pháp) bãi bỏ (một đạo luật...). =Abroger une loi+ bãi bỏ một đạo luật # phản nghĩa =Etablir, instituer
|
|
abrupt * tính từ - dốc đứng =Rocher abrupt+ đá dốc đứng. - cục súc, cụt ngủn =Un homme abrupt+ một người cục súc =Une conclusion abrupte+ kết luận cụt ngủn. # phản nghĩa =Doux, affable, courtois * danh từ giống đực - (địa lý) vách dốc đứng
|
|
abruptement * phó từ - cục súc, bất ngờ, cụt ngủn =La question lui fut posée abruptement+ câu hỏi đặt ra cho nó một cách bất ngờ.
|
|
abruti * tính từ - u mê, ngây dại =Etre abruti de soleil, de vin, de travail+ bị mặt trời, rượu, công việc làm cho ngây dại. # phản nghĩa =Dispos. Eveillé, intelligent * danh từ - người u mê =Espèce d'abruti!+ đồ thứ đần độn!
|
|
abrutir * ngoại động từ - làm cho u mê, làm mụ người, làm đờ người = L'alcool abrutit l'homme+ rượu làm cho người ta u mê =Abrutir un enfant de travail+ bắt thằng bé làm đến đờ người đi. # phản nghĩa =Elever, éveiller
|
|
abrutissant * tính từ - làm cho u mê, làm mụ người =Un vacarme abrutissant+ tiếng ồn ào làm mụ người
|
|
abrutissement * danh từ giống đực - trạng thái u mê, trạng thái mụ người =Tomber dans l'abrutissement+ đâm ra u mê. = L'abrutissement d'un peuple soumis à la dictature+ sự mụ người của một dân tộc dưới ách độc tài. # phản nghĩa =Civilisation, évolution. Education, élévation
|
|
abrègement * danh từ giống đực - xem abrégement
|
|
abréaction * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự hồi cảm
|
|
abrégement * danh từ giống đực - sự rút ngắn =Abrégement d'un congé+ sự rút ngắn kỳ nghỉ phép. # phản nghĩa =Allongement
|
|
abréger * ngoại động từ - rút ngắn, thu tóm =Abréger un texte+ rút ngắn một bài văn =Le travail abrège les heures+ lao động rút ngắn thời giờ =abréger un mot+ viết tắt một từ. # Phản nghĩa =Allonger, développer
|
|
abrégé * danh từ giống đực - hình ảnh thu tóm =Un abrégé de toutes les vertus+ một hình ảnh thu tóm của mọi đức tính - sách giản yếu =en abrégé+ thu tóm lại, thu nhỏ lại =Le monde en abrégé+ thế giới thu nhỏ =écrire en abrégé+ viết tắt, viết gọn. # phản nghĩa =Amplification. Grand (en); détail (en)
|
|
abréviatif * tính từ - tắt, vắn tắt =Signes abréviatifs+ dấu tắt.
|
|
abréviation * danh từ giống cái - sự viết tắt, từ viết tắt =Ecrire par abréviation+ viết tắt - (cũ) sự rút ngắn (thời gian)
|
|
abscisse * danh từ giống cái - (toán học) hoành độ =Abscisse curviligne+ hoành độ cong =Abscisse rectiligne+ hoành độ thẳng
|
|
abscons * tính từ - mờ mịt, tối nghĩa =Doctrine absconse+ học thuyết mờ mịt # phản nghĩa =Clair, facile
|
|
absconse * tính từ giống cái - xem abscons
|
|
absence * danh từ giống cái - sự vắng mặt =Nous avons regretté votre absence+ chúng tôi rất tiếc cho sự vắng mặt của anh - sự thiếu =Absence de goût+ sự thiếu khiếu thưởng thức = L'absence de père est néfaste à un enfant+ không có cha là điều tai hại cho một đứa trẻ =Absence de courant+ sự thiếu dòng chảy =Absence de la gravité+ sự không trọng lực =Absence de pesanteur+ sự không trọng lượng - sự lơ đễnh, sự đãng trí =Avoir des absences+ có những lúc lơ đễnh. - (luật) sự mất tích # phản nghĩa =Présence -en l'absence de qqn+ trong lúc ai vắng mặt =En l'absence du directeur, voyez son adjoint+ khi giám đốc đi vắng, anh hãy gặp phụ tá của ông ta
|
|
absent * tính từ - vắng mặt =Il est absent de son bureau+ ông ta không có mặt ở văn phòng =Elle était absente à la réunion+ cô ta không có mặt tại cuộc họp - thiếu =La gaieté est absente de cette maison+ căn nhà này thiếu sự vui tươi # phản nghĩa =Présent - lơ đễnh, đãng trí # phản nghĩa =Attentif * danh từ - người vắng mặt =Dire du mal des absents+ nói xấu những người vắng mặt =Les absents ont toujours tort+ người vắng mặt bao giờ cũng có lỗi (vì họ không có ở đó để biện bạch) - (luật) người mất tích.
|
|
absenter * tự động từ - vắng mặt, đi vắng =Demander la permission de s'absenter+ xin phép vắng mặt = S'absenter de son poste+ không có mặt tại nhiệm sở # phản nghĩa =Demeurer
|
|
absentéisme * danh từ giống đực - tật hay vắng mặt =Absentéisme scolaire+ tật hay nghỉ học - (chính trị) chủ trương tránh mặt, chính sách không tham gia
|
|
absentéiste * tính từ - hay vắng mặt. - (chính trị) theo chủ trương vắng mặt, theo chính sách không tham gia. * danh từ - người hay vắng mặt - (chính trị) người chủ trương tránh mặt, người theo chính sách không tham gia
|
|
abside * danh từ giống cái - hậu cung (nhà thờ)
|
|
absidiole * danh từ giống cái - tiểu hậu cung
|
|
absinthe * danh từ giống cái - (thực vật học) cây apxanh, cây ngải đắng. - rượu apxanh
|
|
absinthisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc apxanh.
|
|
absolu * tính từ - tuyệt đối, triệt để =Valeur absolue+ giá trị tuyệt đối =Une confiance absolue dans l'avenir+ sự tin tưởng tuyệt đối vào tương lai =Silence absolu+ sự im lặng tuyệt đối =Majorité absolue+ đa số tuyệt đối - chuyên chế, độc đoán =Monarchie absolue+ quân chủ chuyên chế =Roi absolu+ ông vua độc đoán =Ton absolu+ giọng độc đoán - (hóa học) nguyên chất =Alcool absolu+ rượu nguyên chất. # phản nghĩa =Limité, partiel. Imparfait. Conciliant, libéral. Relatif * danh từ giống đực - cái tuyệt đối, điều tuyệt đối =dans l'absolu+ một cách tuyệt đối
|
|
absolue * tính từ giống cái - xem absolu
|
|
absolument * phó từ - nhất thiết =Il le faut absolument+ nhất thiết phải thế. - hoàn toàn =Absolument faux+ hoàn toàn sai. - (ngôn ngữ học) không tân ngữ =Verbe employé absolument+ động từ dùng không tân ngữ
|
|
absolution * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự xá tội - (luật) sự miễn tội = L'absolution d'un coupable+ sự miễn tội cho kẻ phạm tội # phản nghĩa =Condamnation
|
|
absolutisme * danh từ giống đực - chính thể chuyên chế
|
|
absolutiste * tính từ & danh từ - theo chính thể chuyên chế
|
|
absolutoire * tính từ - (tôn giáo) xá tội - (luật) miễn tội =Sentence absolutoire+ phán quyết miễn tội
|
|
absorbant * tính từ - hút (nước) =Terre absorbante+ đất hút nước =Poils absorbants+ (thực vật học) lông hút # phản nghĩa =Hydrofuge, imperméable - thu hút tâm trí =Travail absorbant+ công việc thu hút tâm trí
|
|
absorber * ngoại động từ - hút, hấp thu =Le sable absorbe l'eau+ cát hút nước =Le noir absorbe la lumière+ màu đen hút ánh sáng - ăn uống =Absorber les aliments+ ăn thức ăn. - thu hút =Le travail absorbe l'attention+ công việc thu hút sự chú ý. - hút hết, làm tiêu tan =Le luxe absorbe les richesses+ xa hoa hút hết của cải # phản nghĩa =Dégorger, rejeter
|
|
absorbeur * danh từ giống đực - máy hấp thu; chất hấp thu =Absorbeur d'ondes+ máy hấp thu sóng =Absorbeur résonant+ máy hấp thu cộng hưởng =Absorbeur d'énergie+ chất hấp thu năng lượng =Absorbeur artificiel+ chất hấp thu nhân tạo =absorbeur de chocs+ thiết bị giảm chấn
|
|
absorption * danh từ giống cái - sự hút, sự hấp thu = L'absorption de l'eau par le sable+ sự hút nước của cát. =Absorption thermale + sự hấp thu nhiệt =Absorption spectrale+ sự hấp thu quang phổ =Absorption des bruits+ sự hấp thu tiếng ồn =Absorption par résonance+ sự hấp thu bằng cộng hưởng - sự ăn, sự uống = L'absorption des boissons alcooliques+ sự uống rượu. - sự nhập vào, sự hòa lẫn = L'absorption des voeux individuels dans les aspirations collectives+ sự hòa ước vọng cá nhân vào khát vọng của tập thể - (hiếm) sự mải mê = L'absorption dans le travail+ sự mải mê làm việc.
|
|
absorptivité * danh từ giống cái - (hóa học) khả năng hút, khả năng hấp thu
|
|
absoudre * ngoại động từ - (tôn giáo) xá tội - (luật) miễn tội # phản nghĩa =Condamner
|
|
absoute * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh siêu độ - lễ xá tội, lễ siêu độ.
|
|
abstention * danh từ giống cái - sự không can dự (vào một việc..) # phản nghĩa =Action, intervention - sự bỏ phiếu trắng - sự không phát biểu ý kiến (khi bàn cãi)
|
|
abstentionnisme * danh từ giống đực - chủ trương bỏ phiếu trắng.
|
|
abstentionniste * tính từ - bỏ phiếu trắng = Electeur abstentionniste+ cử tri bỏ phiếu trắng * danh từ - người bỏ phiếu trắng # phản nghĩa =Votant
|
|
abstinence * danh từ giống cái - (y học) sự kiêng; sự nhịn. - (tôn giáo) sự ăn chay =Jour d'abstinence+ ngày ăn chay.
|
|
abstinent * tính từ - (y học) kiêng; nhịn. - (tôn giáo) ăn chay
|
|
abstracteur * danh từ giống đực - (abstracteur de quintessence) người phân tích quá tế nhị.
|
|
abstraction * danh từ giống cái - sự trừu tượng hóa - điều trừu tượng # phản nghĩa =Réalité - (số nhiều) điều viễn vông, cái viễn vông =faire abstraction de+ không kể đến ="Le principe essentiel de la science, c'est de faire abstraction du surnaturel" (Renan)+ nguyên lý thiết yếu của khoa học là không kể đến siêu nhiên
|
|
abstractionnisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết trừu tượng.
|
|
abstraire * ngoại động từ - trừu tượng hóa =Il faut abstraire pour généraliser+ phải trừu tượng hóa thì mới khái quát hóa được
|
|
abstrait * tính từ - trừu tượng =Science abstraite+ khoa học trừu tượng =Un écrivain trop abstrait+ nhà văn quá trừu tượng # phản nghĩa =Concret. Positif, réel - lơ đễnh =Air abstrait+ vẻ lơ đễnh =nombre abstrait+ (toán) số hư. * danh từ giống đực - cái trừu tượng =dans l'abstrait+ một cách trừu tượng
|
|
abstrus * tính từ - khó hiểu, tối nghĩa =Raisonnement abstrus+ suy luận khó hiểu # phản nghĩa =Clair
|
|
abstème * tính từ & danh từ - (tôn giáo) không uống rượu
|
|
absurde * tính từ - phi lý, vô lý =Opinion absurde+ ý kiến vô lý # phản nghĩa =Fondé, raisonnable, sage, sensé. Logique * danh từ giống đực - điều phi lý, điều vô lý =Démonstration par l'absurde+ (triết, toán) sự chứng minh bằng phản chứng
|
|
absurdité * danh từ giống cái - tính phi lý - điều phi lý, điều vô lý =Dire des absurdités+ nói những điều phi lý # phản nghĩa =Bien-fondé, sagesse
|
|
abus * danh từ giống đực - sự lạm dụng =Abus de pouvoir+ sự lạm (dụng) quyền [hành [ = L'abus d'alcool+ sự uống quá nhiều rượu - sự sai lầm = C'est un abus de croire aux colonialistes+ tin vào bọn thực dân là một sự sai lầm. - (số nhiều) thói những lạm =Les abus des mandarins+ thói nhũng lạm của bọn quan lại =il y a de l'abus+ quá rồi đấy!
|
|
abuser * ngoại động từ - lừa phỉnh =Abuser un naïf+ lừa phỉnh một người ngây thơ # phản nghĩa =Détromper * nội động từ - lạm dụng =Abuser de son crédit+ lạm dụng uy tín của mình =Abuser du tabac+ hút thuốc quá nhiều - lợi dụng =Abuser de quelqu'un+ lợi dụng lòng tốt của ai. =Abuser d'une femme+ cưỡng dâm một người đàn bà.
|
|
abusif * tính từ - lạm dụng =Usage abusif+ sự lạm dụng =Emploi abusif d'un mot+ sự dùng lạm một từ - (cũ) hão =Espérance abusive+ hy vọng hão huyền
|
|
abusivement * phó từ - quá đáng, lạm =Mot employé abusivement+ từ dùng lạm
|
|
abyssal * tính từ - xem abysse
|
|
abysse * danh từ giống đực - biển thẳm
|
|
abyssin * tính từ - [thuộc [ A-bi-xi-ni
|
|
abyssinien * tính từ - xem abyssin
|
|
abâtardir * ngoại động từ - (văn học) làm thoái hóa; làm suy vi =Abâtardir une race d'animaux+ làm thoái hóa một giống động vật. # đồng nghĩa =Améliorer
|
|
abâtardissement * danh từ giống đực - (văn học) sự thoái hóa; sự suy vi.
|
|
abécédaire * tính từ - (âm của bốn chữ cái đầu tiên trong bảng mẫu tự) - thuộc về bảng chữ cái * danh từ giống đực - sách vỡ lòng, sách học đọc.
|
|
abée * danh từ giống cái - cửa nước (qua đó nước chảy rơi lên bánh xe của cối xay nước).
|
|
abélien * tính từ - (toán) [thuộc [ A-ben =Groupe, anneau abélien+ nhóm, vòng A-ben (giao hoán). =Equation abélienne+ phương trình A-ben
|
|
abêtir * ngoại động từ - làm ngu muội, làm đần độn đi = L'alcoolisme abêtit l'homme+ tật nghiện rượu làm con người đần độn đi. =Le travail monotone a fini par l'abêtir+ công việc đơn điệu cuối cùng cũng làm cho nó trở nên ngu muội. # Phản nghĩa =Eveiller
|
|
abêtissant * tính từ - làm đần độn, ngu muội =Des travaux abêtissants+ những công việc làm cho đần độn
|
|
abêtissement * danh từ giống đực - sự làm cho đần độn - sự đần độn =La renaissance de la superstition lui semblait le signe d'un complet abêtissement (Rénan)+ sự xuất hiện trở lại của mê tín dị đoan hình như đối với anh ta là một dấu hiệu của sự ngu muội hoàn toàn.
|
|
abîme * danh từ giống đực - vực thẳm, vực sâu =Les abîmes de l'enfer+ vực thẳm địa ngục, các tầng địa ngục - hố sâu ngăn cách =Il y a un abîme entre ces deux opinions+ giữa hai ý kiến này có một hố sâu ngăn cách (sự khác biệt quan trọng). - (văn chương) sự thăm thẳm =Se perdre dans l'abîme des temps (La Bruy.)+ mất hút trong sự thăm thẳm của thời gian, chìm vào quên lãng của thời gian. =un abîme de misère+ cảnh cùng cực =un abîme de science+ con người uyên bác =un abîme d'égoiste+ con người đầy ích kỷ =être au bord de l'abîme+ bên bờ vực thẳm, sắp nguy ngập, sắp sa ngã. =toucher le fond de l'abîme+ đụng đến tận cùng vực thẳm =la course à l'abîme+ sắp sụp đổ, trên đường suy sụp
|
|
abîmer * ngoại động từ - nhấn chìm =De si grands maux sont capables d'abîmer l'Etat (Boss.)+ những thói hư tật xấu lớn như thế có thể làm cho quốc gia sụp đổ. - làm hư, làm hỏng =Abîmer les souliers+ lám hỏng giầy = J'ai les yeux abîmés par la lumière+ mắt của tôi bị làm hư vì ánh sáng (làm cho mệt) # đồng nghĩa =Casser, démolir, ravager - (thông tục) làm xây xát, đánh (ai) bị thương - (cũ) công kích, nói xấu =Abîmer l'adversaire+ công kích đối thủ.
|
|
abîmé * tính từ giống đực - xem abîmée
|
|
acabit * danh từ giống đực - bản chất, tính cách =du même acabit+ cùng một giuộc
|
|
acacia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây keo.
|
|
acadien * tính từ - [thuộc [vùng A-ca-đi (Ca-na-đa) # đồng âm =Akkadien
|
|
académicien * danh từ - thành viên của viện hàn lâm, viện sĩ - (hiếm) hội viên hội văn học nghệ thuật. - (sử) triết gia trường phái Pla-ton
|
|
académie * danh từ giống cái - viện hàn lâm =Être élu à l'Académie+ được bầu vào viện hàn lâm - hội (văn học) nghệ thuật. - học viện =Académie militaire+ học viện quân sự - khu giáo dục (ở Pháp) =Académie de Nancy+ khu giáo dục Năng - xi =Officier d'académie+ người được tặng thưởng huân chương giáo dục (Pháp) - (hội họa) hình nghiên cứu khỏa thân
|
|
académique * tính từ - (thuộc) trường phái Pla-ton =Philosophie académique+ triết học Pla-ton - (thuộc) viện hàn lâm - kinh viện =Style académique+ lối văn kinh viện - trịnh trọng, nghiêm cách # phản nghĩa =Naturel, spontané -palmes académiques+ huy chương giáo dục (Pháp)
|
|
académiquement * phó từ - theo kiểu kinh viện =Discuter académiquement+ thảo luận theo kiểu kinh viện
|
|
académisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa kinh viện - lối câu nệ
|
|
acagnarder * tự động từ - biếng nhác
|
|
acajou * danh từ giống đực - cây gụ, gỗ gụ
|
|
acanthe * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ô rô
|
|
acariâtre * tính từ - quàu quạu
|
|
acariâtreté * danh từ giống cái - tính quàu quạu
|
|
acarus * danh từ giống đực - (động vật học) cái ghẻ
|
|
acaule * tính từ - (thực vật học) không có thân
|
|
accablant * tính từ - đè nặng, nặng trĩu =Fardeau accablant+ gánh nặng trĩu - hừng hực =Chaleur accablante+ nóng hừng hực. - (bóng) không chối cãi được =Preuve accablante+ chứng cớ không chối cãi được # phản nghĩa =Doux, léger; consolant
|
|
accablement * danh từ giống đực - sự đè nặng - sự mệt mỏi, sự rã rời - sự ủ rũ
|
|
accabler * ngoại động từ - đè nặng =Être accablé d'impôts+ bị thuế má đè nặng. - dồn, dồn dập =Accabler quelqu'un d'injures+ chửi bới ai dồn dập =Accabler qqn de bienfaits+ dồn ân huệ cho ai # phản nghĩa =Soulager, décharger, libérer, réconforter
|
|
accalmie * danh từ giống cái - lúc tạm lặng (sóng gió). - thời kỳ tạm yên, thời kỳ tạm thảnh thơi # phản nghĩa =Tempête. Agitation, crise, reprise
|
|
accaparement * danh từ giống đực - (kinh tế) sự mua vét - sự cướp đoạt
|
|
accaparer * ngoại động từ - (kinh tế) mua vét - chiếm, đoạt =Accaparer le pouvoir+ đoạt quyền # phản nghĩa =Distribuer, partager -elle accapare la salle de bains pendant des heures+ cô ta "cố thủ" trong phòng tắm suốt mấy giờ liền
|
|
accapareur * danh từ - (kinh tế) kẻ mua vét - kẻ chiếm đoạt
|
|
accelerando * phó từ - (âm nhạc) nhanh lên
|
|
accent * danh từ giống đực - giọng =Accent oratoire+ giọng hùng biện =Accent de Huê+ giọng Huế - dấu =Accent circonflexe+ dấu mũ =Accent aigu+ dấu sắc =Accent grave+ dấu huyền - (ngôn ngữ học) trọng âm - (họa) nét nhấn =mettre l'accent sur+ nhấn mạnh =Il a mis l'accent sur les problèmes sociaux+ ông ta đã nhấn mạnh đến các vấn đề xã hội =accentuable tính từ (ngôn ngữ)+ có thể có trọng âm.
|
|
accentuation * danh từ giống cái - cách đánh dấu - (ngôn ngữ học) cách đánh trọng âm - sự nhấn mạnh (khi nói, khi đọc) - sự tăng; sự rõ nét, sự nổi bật
|
|
accentuel * tính từ - (ngôn ngữ học) mang trọng âm =Unité accentuelle+ đơn vị mang trọng âm
|
|
accentuer * ngoại động từ - đánh dấu (chữ viết) - (ngôn ngữ học) đánh trọng âm - nhấn mạnh (khi nói, khi đọc) =Accentuer un mot+ nhấn mạnh một từ - tăng, làm rõ nét hơn, làm nổi bật =Accentuer une pression+ tăng sức ép # phản nghĩa =Atténuer, modérer, réduire
|
|
accentué * tính từ - có dấu =Voyelle accentuée+ nguyên âm có dấu - (ngôn ngữ học) có trọng âm - rõ nét, nổi bật # phản nghĩa =Atone
|
|
acceptabilité * danh từ giống cái - (hiếm) khả năng chấp nhận
|
|
acceptable * tính từ - có thể chấp nhận =Conditions acceptables+ điều kiện có thể chấp nhận =Prix acceptables+ giá phải chăng # phản nghĩa =Inacceptable
|
|
acceptant * tính từ - (luật) chấp nhận
|
|
acceptation * danh từ giống cái - sự chấp nhận, sự nhận =Acceptation d'une invitation+ sự nhận lời mời # phản nghĩa =Refus, protestation
|
|
accepter * ngoại động từ - vui lòng nhận =Accepter un cadeau+ vui lòng nhận một món quà =Il a accepté de nous aider+ anh ta nhận lời giúp chúng tôi - chấp nhận, nhận =Accepter un sacrifice+ chấp nhận một sự hy sinh =Accepter une lettre de change+ thuận nhận một hối phiếu =Je ne peux accepter votre proposition+ tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của anh # phản nghĩa =Décliner, récuser, refuser, rejeter. Repousser
|
|
accepteur * danh từ giống đực - (kinh tế) người chấp nhận - (hóa học, vật lý, thực vật học) chất nhận =Accepteur d'hydrogène+ chất nhận hiđro
|
|
acception * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) nghĩa =Acception figurée+ nghĩa bóng =sans acception de personne+ không thiên vị ai
|
|
accessibilité * danh từ giống cái - tính có thể tới - quyền có thể đạt tới =Accessibilité à tous les emplois+ quyền có thể đạt tới mọi chức vụ
|
|
accessible * tính từ - có thể tới; có thể đạt tới =île accessible+ đảo có thể tới được =Sommet accessible+ đỉnh có thể đạt tới - dễ gần gũi =Homme accessible à tous+ người dễ gần với mọi người =Accessible à la colère+ dễ nổi nóng - (nghĩa bóng) dễ hiểu =Théorie accessible+ lý thuyết dễ hiểu # phản nghĩa =Inaccessible; impénétrable, inabordable; insensible; ardu, difficile. Secret
|
|
accession * danh từ giống cái - sự vào, sự đạt tới = L'accession à la science+ sự bước vào khoa học - (luật) sự sáp nhập = L'accession d'un territoire à un pays+ sự sáp nhập một lãnh thổ vào một nước - (luật) sự gia nhập = L'accession à un traité+ sự gia nhập một hiệp ước.
|
|
accessit * danh từ giống đực - giải thưởng khuyến khích
|
|
accessoire * tính từ - phụ, thứ yếu =Clause accessoire+ điều khoản phụ =Une idée accessoire+ một ý thứ yếu * danh từ giống đực - cái phụ =Le principal et l'accessoire+ cái chính và cái phụ # phản nghĩa =Essentiel, principal - (số nhiều) đồ phụ tùng =Accessoires de bicyclette+ đồ phụ tùng xe đạp - (sân khấu) đồ dùng biểu diễn, đạo cụ
|
|
accessoiriste * danh từ - (sân khấu) người phụ trách đạo cụ
|
|
accident * danh từ giống đực - việc bất trắc, biến cố, tai biến =Les accidents de la vie+ những bất trắc trong cuộc sống =Accident neurologique+ (y học) tai biến thần kinh - tai nạn =Accident du travail+ tai nạn lao động =Un accident de la circulation+ tai nạn giao thông - chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô =Les accidents the terrain+ những chỗ lồi lõm của mặt đất - (triết học) cái phụ =par accident+ bất ngờ, ngẫu nhiên =Découverte par accident+ phát kiến ngẫu nhiên
|
|
accidentel * tính từ - ngẫu nhiên, đột xuất =Erreur accidentelle+ sai lầm ngẫu nhiên =Dépense accidentelle+ khoản chi đột xuất - (y học) bất thường # phản nghĩa =Certain, constant, fatal, intentionnel, normal, régulier * danh từ giống đực - (triết học) cái phụ
|
|
accidentellement * phó từ - ngẫu nhiên, đột xuất # phản nghĩa =Constamment, fatalement, normalement
|
|
accidenté * tính từ - mấp mô =Terrain accidenté+ đất mấp mô # phản nghĩa =Egal. Plat, uni - bị tai nạn =Voiture accidentée+ xe bị tai nạn - sóng gió =Vie accidentée+ cuộc đời sóng gió - (văn) lủng củng =Style accidenté+ văn phong lủng củng * danh từ - người bị tai nạn =Les accidentés du travail+ những người bị tai nạn lao động
|
|
accise * danh từ giống cái - thuế tiêu dùng
|
|
acclamation * danh từ giống cái - tiếng hoan hô =Loi votée par acclamation+ luật biểu quyết bằng cách hoan hô # phản nghĩa =Huée, sifflet, tollé
|
|
acclamer * ngoại động từ - hoan hô =La foule les acclame+ đám đông hoan hô họ # phản nghĩa =Conspuer, huer, siffler
|
|
acclimatable * tính từ - có thể luyện quen thủy thổ; có thể thuần hóa
|
|
acclimatation * danh từ giống cái - sự luyện cho quen thủy thổ; sự thuần hóa =Acclimatation des végétaux à un milieu+ luyện các loài cây cho quen với một môi trường
|
|
acclimater * ngoại động từ - đưa vào, du nhập =Acclimater un mot étranger+ nhập một từ nước ngoài
|
|
accointance * danh từ giống cái - (xấu) quan hệ lui tới
|
|
accointer * tự động từ - (xấu) có quan hệ lui tới = S'accointer avec quelqu'un+ có quan hệ lui tới với ai
|
|
accolade * danh từ giống cái - sự ôm hôn - (sử) sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ sĩ) - dấu ngoặc ôm - (kiến trúc) trang trí hình ngoặc ôm
|
|
accoler * ngoại động từ - ghép vào nhau; đặt cạnh nhau =Accoler deux noms+ đặt hai tên cạnh nhau (trên một danh sách) - nối bằng dấu ngoặc ôm - buộc cành (cây) vào giàn - (cũ) ôm hôn
|
|
accommodant * tính từ - dễ dãi, dễ gần =Homme accommodant+ người dễ dãi. - làm lành =Geste accommodant+ cử chỉ làm lành
|
|
accommodat * danh từ giống đực - (sinh vật học) biến dị thu được
|
|
accommodateur * tính từ - (sinh vật học) điều tiết (khả năng nhìn) =Muscle accommodateur+ cơ điều tiết =Le cristallin est l'organe accommodateur de l'oeil+ thủy tinh thể là cơ quan điều tiết mắt
|
|
accommodation * danh từ giống cái - sự sắp xếp cho thích hợp, sự sửa chữa cho thích hợp =Accommodation d'un local+ sự sắp xếp căn nhà cho thích hợp - (sinh vật học) sự điều tiết =Accommodation de l'oeil+ ự điều tiết của mắt - (sinh vật học) biến đổi thích ứng. - (y học) sự bình chỉnh =Accommodation du foetus+ sự bình chỉnh thai nhi
|
|
accommodement * danh từ giống đực - sự hòa giải - (cũ) sự sắp xếp lại =Accomodement d'une maison+ sự sắp xếp lại nhà cửa.
|
|
accommoder * ngoại động từ - sắp xếp cho thích hợp, sửa chữa cho thích hợp - nấu nướng =Accommoder du poisson+ nấu cá - (cũ) hòa giải # phản nghĩa =Déranger, opposer, séparer. Refuser
|
|
accompagnateur * danh từ giống đực - (âm nhạc) người đệm - người dẫn đường (du lịch)
|
|
accompagnement * danh từ giống đực - sự đi cùng, cái đi cùng. - (âm nhạc) phần đệm =Chanter avec accompagnement de musique+ hát có đệm nhạc - thức bày kèm (vào món ăn)
|
|
accompagner * ngoại động từ - đi cùng, đi theo áp tải =Accompagner un convoi+ áp tải một đoàn xe - kèm theo =Accompagner sa réponse d'un rire+ trả lời kèm theo nụ cười # phản nghĩa =Quitter; précéder, suivre - (âm nhạc) đệm =Le piano accompagne mon chant+ đàn pianô đệm lời tôi hát
|
|
accompli * tính từ - trọn vẹn, tròn =Devoir accompli+ nghĩa vụ trọn vẹn =Vingt ans accomplis+ hai mươi tuổi tròn - hoàn thành, được thực hiện =Travail accompli+ công việc hoàn thành =Voeu accompli+ nguyện vọng được thực hiện - giỏi, cừ =Un enseignant accompli+ một nhà giáo giỏi =Fait accompli+ việc đã rồi
|
|
accomplir * ngoại động từ - làm tròn =Accomplir ses devoirs+ làm tròn nghĩa vụ - thực hiện =Accomplir une mission+ thực hiện một nhiệm vụ # phản nghĩa =Commencer, ébaucher, esquisser; échouer; désobéir, refuser
|
|
accomplissement * danh từ giống đực - sự hoàn thành, sự thực hiện # phản nghĩa =Ebauche, esquisse, préparation; échec
|
|
accord * danh từ giống đực - sự hòa hợp, sự hòa thuận =Vivre en parfait accord avec ses voisins+ sống thật là hòa thuận với hàng xóm - sự ăn nhịp, sự khớp =Accord entre la parole et l'action+ sự khớp giữa lời nói và việc làm - hiệp định; thỏa thuận =Signer un accord préliminaire+ ký một hiệp định sơ bộ =Accord de coopération entre deux Etats+ hiệp định hợp tác giữa hai nhà nước =Conclure un accord commercial+ ký một hiệp định thương mại =Accord de principe+ thỏa thuận về nguyên tắc =Accord-cadre+ hiệp định khung =Accords bilatéraux/multilatéraux+ hiệp định song phương/đa phương =Après plusieurs heures de discussions, nous sommes arrivés à un accord+ sau nhiều giờ thảo luận, chúng tôi đã thỏa thuận được với nhau =Ils se sont mis d'accord+ họ đã thỏa thuận với nhau =Je ne suis pas d'accord+ tôi không đồng ý như vậy = D'accord!+ đồng ý! =Sans accord préalable+ không thoả thuận trước - (âm nhạc) hợp âm - (ngôn ngữ học) tương hợp =Accord de temps+ sự tương hợp về thời gian - être d'accord avec quelqu'un sur quelque chose =Tomber d'accord+ đi đến chỗ đồng ý; đồng ý với ai về điều gì # phản nghĩa =Désaccord; brouille, conflit, discorde, discussion, mésentente, rupture; contraste, disparité, incompatibilité, opposition # đồng âm =Accore, accort, acore - d'un commun accord+ đồng lòng, nhất trí =donner son accord+ đồng ý, chấp thuận
|
|
accordable * tính từ - có thể giải hòa =Plaideurs accordables+ những kẻ kiện nhau có thể hòa giải - có thể thuận, có thể chấp thuận =Demande accordable+ điều xin có thể chấp thuận
|
|
accordailles * danh từ giống cái (số nhiều) - (cũ) lễ dạm hỏi
|
|
accorder * ngoại động từ - hòa giải =Accorder deux adversaires+ hòa giải hai đối thủ - đồng ý cho, thuận cho =Accorder du temps+ đồng ý cho đủ thời gian =Accorder la main de sa fille+ thuận gả con gái cho - thừa nhận =Je l'accorde+ tôi thừa nhận là thế - (ngôn ngữ học) làm cho tương hợp =Accorder le verbe avec son sujet+ làm cho động từ tương hợp với chủ ngữ - (âm nhạc) so dây, điều chỉnh
|
|
accordeur * danh từ giống đực - (âm nhạc) thợ so dây (đàn)
|
|
accordoir * danh từ giống đực - (âm nhạc) khóa lên dây (đàn)
|
|
accordé * danh từ - (cũ) chồng chưa cưới
|
|
accordéon * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn xếp, ăccooc
|
|
accordéoniste * danh từ - người chơi đàn xếp, người chơi ăccooc
|
|
accore * tính từ - dốc đứng (bờ biển) * danh từ - (hải) gỗ chống khung (trong lúc đóng tàu) # đồng âm =Accord, accort, acore
|
|
accort * tính từ - khéo léo - vui vẻ, duyên dáng # phản nghĩa =Disgracieux, rébarbatif # đồng âm =Accord, acore, accore
|
|
accostable * tính từ - có thể ghé sát vào =Plage accostable+ bãi biển có thể ghé sát vào. - (thông tục) có thể bắt chuyện =Femme accostable+ phụ nữ có thể bắt chuyện.
|
|
accostage * danh từ giống đực - sự cặp bến =Par gros temps, les accostages sont difficiles+ trời dông tố khó cặp bến. - (thông tục) sự bắt chuyện (với phụ nữ)
|
|
accoster * ngoại động từ - cặp bến, ghé sát vào =Accoster un navire+ ghé sát vào tàu. - đến bắt chuyện =Accoster un camarade+ đến bắt chuyện một người bạn
|
|
accot * danh từ giống đực - (nông nghiệp) lớp che (chống băng giá).
|
|
accotement * danh từ giống đực - lề đường
|
|
accoter * ngoại động từ - dựa (một bên) =Accoter sa tête sur son fauteuil+ dựa đầu vào ghế bành # đồng âm =A-côté
|
|
accotoir * danh từ giống đực - tay ghế
|
|
accouchement * danh từ giống đực - sự ở cữ, sự đẻ =Accouchement laborieux+ sự đẻ khó =Accouchement sans douleur+ sự đẻ không đau =Douleurs de l'accouchement+ sự đau đẻ =Accouchement avant terme+ sự đẻ non - sự đỡ đẻ =Ce médecin a fait des centaines d'accouchements+ vị thầy thuốc này từng đỡ đẻ hàng trăm ca - (bóng) sự đẻ ra (một tác phẩm...).
|
|
accoucher * nội động từ - ở cữ, đẻ =Accoucher d'un garcon+ đẻ con trai. - (nghĩa bóng) đẻ ra =Accoucher d'un ouvrage prolixe+ đẻ ra một tác phẩm dài dòng. - (thân mật) nói ra * ngoại động từ - đỡ đẻ cho =Accoucher une femme+ đỡ đẻ cho một người đàn bà
|
|
accoucheur * danh từ giống đực - thầy thuốc đỡ đẻ - (động vật học) cóc đỡ đẻ
|
|
accouchée * danh từ giống cái - sản phụ
|
|
accoudement * danh từ giống đực - sự chống khuỷu tay
|
|
accouder * tự động từ - chống khuỷu tay = S'accouder sur la table+ chống khuỷu tay lên bàn
|
|
accoudoir * danh từ giống đực - cái tì tay (ở ghế, trong ô tô...)
|
|
accouple * danh từ giống cái - dây buộc chung (chó săn)
|
|
accouplement * danh từ giống đực - sự ghép đôi; sự ghép =Accouplement des boeufs pour le labour+ sự ghép đôi bò để cày =Accouplement de deux mots+ sự ghép hai từ. - sự giao cấu (động vật)
|
|
accoupler * ngoại động từ - ghép đôi, buộc đôi =Accoupler les piles électriques+ ghép pin điện. - cho giao cấu (động vật).
|
|
accouplé * tính từ - ghép đôi =Piles électriques accouplées+ pin điện ghép đôi
|
|
accourcir * ngoại động từ - (cũ) rút ngắn, cắt ngắn # phản nghĩa =Allonger * nội động từ - (văn) ngắn đi =Les jours accourcissent+ ngày ngắn đi
|
|
accourcissement * danh từ giống đực - (văn) sự ngắn đi (về thời gian) - (cũ) sự rút ngắn, sự cắt ngắn
|
|
accourir * nội động từ - chạy mau lại, chạy ào đến =Accourir en foule+ chạy ào cả đám đến # phản nghĩa =Arrêter, traîner, fuir
|
|
accoutrement * danh từ giống đực - quần áo lố lăng.
|
|
accoutrer * tự động từ - ăn mặc lố lăng.
|
|
accoutumance * danh từ giống cái - sự tập quen - thói quen - (y học) sự quen thuốc.
|
|
accoutumer * ngoại động từ - tập quen =Accoutumer les enfants au travail+ tập cho trẻ em quen lao động # phản nghĩa =Désaccoutumer, déshabituer * nội động từ - có thói quen =Il a accoutumé d'y aller+ nó có thói quen đến đấy
|
|
accoutumé * tính từ - quen, thường lệ =Suivre la route accoutumée+ đi con đường quen thuộc =à l'accoutumée+ như thường lệ.
|
|
accoutumée * tính từ giống cái - xem accoutumé
|
|
accouvage * danh từ giống đực - kỹ thuật ấp trứng.
|
|
accrescent * tính từ - (thực vật học) đồng trưởng
|
|
accroc * danh từ giống đực - chỗ toạc =Faire un accroc à son pantalon+ làm toạc quần. - khó khăn, trở ngại =Il est survenu un accroc+ đã nảy ra một khó khăn - (nghĩa bóng) vết nhơ =Un accroc à la réputation+ một vết nhơ cho thanh danh # đồng âm =Accro
|
|
accrochage * danh từ giống đực - sự treo, sự móc = L'accrochage d'un tableau+ sự treo một bức tranh - (đường sắt) sự móc toa - sự va nhau = L'accrochage de deux voitures+ hai xe va vào nhau. - (thân) sự cãi nhau - (quân sự) sự chạm trán; cuộc đụng độ. - sự chèn nhau (trong cuộc chạy đua) # phản nghĩa =Décrochage
|
|
accroche-coeur * danh từ giống đực - món tóc mai cong cong
|
|
accrocher * ngoại động từ - móc, vướng =Accrocher ses manches+ vướng tay áo. - va phải =Accrocher un cycliste+ va phải một người đi xe đạp. - bám lấy, giữ =Accrocher l'ennemi+ (quân sự) giữ chân quân địch (không cho tiến) # phản nghĩa =Décrocher - làm cho chú ý - chiếm lấy, giành được, moi =Accrocher une place+ chiếm lấy một chức vị =Accrocher de l'argent+ moi tiền
|
|
accrocheur * tính từ & danh từ - bám lấy =Vendeur accrocheur+ người bán bám lấy khách. - khều sự chú ý =Une publicité accrocheuse+ lối quảng cáo khều sự chú ý
|
|
accroire * ngoại động từ - (Faire accroire) làm cho tưởng lầm =Il veut nous faire accroire que...+ nó muốn chúng tôi tưởng lầm rằng... - (En faire accroire à) lừa, bịp (ai)
|
|
accroissement * danh từ giống đực - sự tăng; lượng tăng =Accroissement de la production+ sự tăng sản xuất. - (luật) quyền lĩnh thêm (phần người khác không nhận). =cône d'accroissement+ (thực vật học) nón tăng trưởng
|
|
accroupissement * danh từ giống đực - thế ngồi xổm, sự ngôì xổm
|
|
accroître * ngoại động từ - tăng thêm =Accroître l'autorité+ tăng thêm quyền lực # phản nghĩa =Amoindrir, diminuer, réduire, restreindre * nội động từ - (luật) thuộc phần, để cho hưởng =La part de son cousin lui est accrue+ phần của cậu em con chú của nó để cho nó hưởng
|
|
accru * tính từ - gộp, dồn =Le capital accru des intérêts+ vốn dồn từ các khoản lãi * danh từ giống đực - (thực vật học) chồi rễ
|
|
accrue * tính từ giống cái - xem accru * danh từ giống cái - đất bồi - sự mọc lấn (của rừng)
|
|
accréditation * danh từ giống cái - (ngoại giao) sự ủy nhiệm =Accréditation d'un agent diplomatique+ sự ủy nhiệm một viên chức ngoại giao
|
|
accréditer * ngoại động từ - ủy nhiệm =Accréditer un nouvel ambassadeur+ ủy nhiệm một đại sứ mới - làm cho tin, phao =Accréditer un bruit+ làm cho tin một lời đồn đại - (kinh tế) mở tài khoản cho (ai) - (cũ) gây tín nhiệm =Sa loyauté l'a accrédité+ lòng trung thực đã gây tín nhiệm cho anh ta
|
|
accréditeur * danh từ giống đực - (kinh tế) người bảo lãnh
|
|
accréditif * danh từ giống đực - (kinh tế) thư tín dụng
|
|
accrétion * danh từ giống cái - sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên
|
|
accu * danh từ giống đực - (vật lý học, thân mật) như accumulateur =recharger ses accus (nghĩa bóng)+ phục hôì sức lực
|
|
accueil * danh từ giống đực - sự đón tiếp, sự tiếp đãi =Accueil cordial/chaleureux/froid+ sự đón tiếp thân mật/nồng nhiệt/lạnh nhạt =Le public a fait un accueil enthousiaste à cette pièce+ công chúng đã phấn khởi đón nhận vở tuồng này - nơi đón tiếp =centre d'accueil (des réfugiés politiques)+ nơi đón tiếp (người tị nạn chính trị)
|
|
accueillant * tính từ - niềm nở, ân cần, đón chào =Hôte accueillant et généreux+ chủ nhà niềm nở và phóng khoáng =Cette auberge est toujours accueillante+ quán này luôn ân cần vơí khách =Paysage accueillant+ phong cảnh như đón chào # phản nghĩa =Froid, glacial, inhospitalier
|
|
accueillir * ngoại động từ - đón tiếp =Ils sont venus m'accueillir à la gare+ họ đã đến đón tôi tại nhà ga =Accueillir un ami chaleureusement/à bras ouverts/froidement+ đón tiếp một ngươì bạn một cách nồng nhiệt/cởi mở/lạnh nhạt =Un silence glacial accueillit ses paroles+ những lời nói của ông ta được đón nhận bằng một sự im lặng lạnh lùng - tiếp nhận =Foyer qui accueille les sans-abri+ tổ ấm tiếp nhận những kẻ không nhà cửa =Accueillir une demande+ tiếp nhận một lá đơn =Nous l'avons accueilli dans notre équipe+ chúng tôi đã tiếp nhận (kết nạp) anh ấy vào nhóm cuả chúng tôi =Le stade peut accueillir cinquante mille personnes+ sân vận động có thể tiếp nhận (chưá) năm mươi nghìn ngươì
|
|
acculer * ngoại động từ - dồn vào đường cùng =Acculer un sanglier+ dồn con lợn lòi vào đường cùng =Acculer l'ennemi à la mer+ đuổi quân thù ra biển - làm cho cứng họng, làm cho đuối lý =être acculé à la faillite+ buộc lòng phải chịu phá sản
|
|
acculturation * danh từ giống cái - sự giao tiếp văn hóa # phản nghĩa =Déculturation
|
|
accumulateur * danh từ giống đực - (điện học) ắc quy =Accumulateur au plomb+ ắc quy chì =Batterie d'accumulateurs+ bộ ắc quy trong xe ô tô - (kỹ thuật) bộ tích lũy =Accumulateur de chaleur+ bộ tích lũy nhiệt - (tin học) thanh ghi trong bộ xử lý của máy tính, có công dụng ghi lại các kết quả tính toán
|
|
accumulation * danh từ giống cái - sự tích lũy, sự tích tụ =Accumulation de richesses/de provisions+ sự tích lũy của cải/lương thực =Accumulation du capital+ sự tích lũy vốn =Accumulation de preuves+ sự tích lũy chứng cứ =Accumulation des charges électriques+ sự tích tụ điện tích =Accumulation des données+ sự tích luỹ dữ liệu =Accumulation éolienne+ trầm tích do gió, trầm tích phong thành - (địa chất, địa lý) tác dụng tích tụ =accumulation primitive+ (kinh tế) tài chính tích lũy ban đầu # phản nghĩa =dispersion, éparpillement
|
|
accumuler * ngoại động từ - tích lũy, tích tụ =Accumuler les richesses+ tích lũy của cải =Accumuler des preuves+ tích lũy chứng cứ =La haine accumulée dans son coeur+ hận thù tích tụ trong lòng anh ta # phản nghĩa =disperser, gaspiller, répandre
|
|
accusateur * tính từ - buộc tội, tố cáo =Regard accusateur+ cái nhìn tố cáo =Des traces accusatrices+ những dấu vết tố cáo * danh từ - người buộc tội, người tố cáo =accusateur public+ (luật học, pháp lý) người giữ quyền công tố trước tòa, công tố viên
|
|
accusatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) đối cách
|
|
accusation * danh từ giống cái - sự buộc tội; sự tố cáo =Accusations malveillantes+ lời buộc tội đầy ác ý ="C'est lui qui a porté l'accusation, c'est lui qui doit la retirer" (Bourget)+ chính hắn đã đưa ra lời tố cáo, chính hắn phải rút lại lời tố cáo ấy ="On souffre davantage des accusations justifiées que de celles qu'on ne méritait point" (Gide)+ người ta đau khổ vì bị tố cáo đúng hơn là vì bị tố cáo oan =Mettre qqn en accusation+ buộc tội ai, tố cáo ai - (luật học, pháp lý) ủy viên công tố = L'accusation et la défense+ ủy viên công tố và người bào chữa - (tôn giáo) sự xưng tội =acte d'accusation+ bản cáo trạng
|
|
accusatoire * tính từ - để buộc tội; để tố cáo =Procédure accusatoire+ thủ tục tố cáo
|
|
accuser * ngoại động từ - buộc tội; tố cáo ="Incapable d'accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget)+ không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ =On l'accuse d'avoir empoisonné sa femme+ người ta buộc tội hắn là đã đầu độc vợ - biểu thị, để lộ = L'intempérance des mots accuse souvent l'absence des idées+ lời quá nhiều thường biểu thị ý rỗng - làm nổi bật, làm rõ nét =Les joues creuses accusent la saillie des pommettes+ má hóp làm nổi bật gò má =Son visage accuse la fatigue+ vẻ mệt mỏi hiện rõ trên mặt anh ta =Robe moulante qui accuse les formes du corps+ áo bó sát làm nổi bật dáng người =Rien dans son comportement n'accusait son désarroi+ thái độ của anh ta không có vẻ gì là bối rối =accuser réception de quelque chose+ báo đã nhận được cái gì =accuser ses péchés+ (tôn giáo) xưng tội =Qui veut noyer son chien l'accuse de la rage+muốn trấn nước con chó thì phải nói con chó mắc bệnh dại, muốn diệt cái gì thì xét đoán cái đó thật nghiêm khắc
|
|
accusé * danh từ - (luật học, pháp lý) (kẻ) bị cáo =Le banc des accusés+ ghế dành cho các bị cáo =Accusé, levez-vous!+ bị cáo, đứng dậy! = L'accusé a été confronté aux témoins+ bị cáo được cho đối chất với các nhân chứng = L'accusé est condamné, acquitté+ bị cáo bị kết án, được tha bổng =accusé de réception+ giấy báo (đã) nhận =Lettre recommandée avec accusé de réception+ thư bảo đảm có hồi báo
|
|
accès * danh từ giống đực - lối vào = L'accès du port+ lối vào cảng. - quyền được vào = L'accès d'une carrière+ quyền được vào một ngành - sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc =Être d'un accès facile+ dễ tiếp xúc, dễ gần - cơn =Accès de fièvre+ cơn sốt =Accès de colère+ cơn giận =Accès direct / aléatoire+ sự truy cập trực tiếp / ngẫu nhiên =avoir accès à+ được vào, được tiếp xúc =Avoir accès au palais+ được vào cung điện =Le Laos n'a pas accès à la mer+ nước Lào không có đường ra biển =par accès+ từng cơn, từng lúc
|
|
accédant * danh từ - (Accédant à la propriété) người trở thành chủ nhân (của một chỗ ở)
|
|
accéder * nội động từ - đến, vào =Accéder au salon par la salle à manger+ vào phòng khách bằng cách đi qua phòng ăn - đạt tới =Accéder à un poste+ đạt tới một chức vị - chấp nhận, bằng lòng =Accéder à une demande+ chấp nhận một đơn xin
|
|
accélérateur * tính từ - thúc mau, gia tốc =Force accélératrice+ lực gia tốc * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ tăng tốc - (vật lý) máy gia tốc - (hóa học) chất tăng tốc, chất thúc
|
|
accélération * danh từ giống cái - sự tăng nhanh, sự gia tốc =Accélération des travaux de terrassement+ sự tăng nhanh công trình đào đắp - (vật lý, toán) gia tốc =Accélération centrifuge+ gia tốc ly tâm =Accélération centripète+ gia tốc hướng tâm =Accélération tangentielle + gia tốc tiếp tuyến =Accélération de translation+ gia tốc tịnh tiến =Accélération de la gravité+ gia tốc trọng trường =Accélération uniforme+ gia tốc đều # phản nghĩa =Ralentissement
|
|
accélérer * ngoại động từ - thúc mau lên =Accélérer le pas+ rảo bước * nội động từ - tăng tốc độ # phản nghĩa =Modérer, ralentir, retarder. Freiner
|
|
accélérographe * danh từ giống đực - (vật lý) gia tốc ký
|
|
accéléromètre * danh từ giống đực - (vật lý) gia tốc kế
|
|
accéléré * tính từ - nhanh hơn lên, gấp =Pas accéléré+ bước nhanh hơn lên =Pouls accéléré+ mạch gấp - (vật lý) nhanh dần =Mouvement uniformément accéléré+ chuyển động nhanh dần đều # phản nghĩa =Ralenti * danh từ giống đực - sự quay chậm chiếu nhanh
|
|
ace * danh từ - (quần vợt) cú giao bóng thắng điểm
|
|
acer * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thích
|
|
acerbe * tính từ - chát =Fruit acerbe+ quả chát =Goût acerbe+ vị chát - gắt gao, gay gắt =Critiques acerbes+ lời phê bình gay gắt =Répondre d'une manière acerbe+ trả lời một cách gay gắt
|
|
acerbité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính chát = L'acerbité des fruits sauvages+ tính chát của quả dại - tính gắt gao, tính gay gắt
|
|
acescence * danh từ giống cái - sự hóa chua =Acescence des vins+ sự hóa chua của rượu vang
|
|
acescent * tính từ - hóa chua =Bière acescente+ bia đã hóa chua
|
|
achaine * danh từ giống đực - như akène
|
|
achalandage * danh từ giống đực - khách hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chiêu khách, sự lôi kéo khách
|
|
achalander * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp hàng hóa - (từ cũ, nghĩa cũ) lôi kéo khách cho (một cửa hàng) ="Un cinéma en plein air, chargé d'achalander les cafés"(Gide)+ một rạp chiếu bóng lộ thiên lo việc lôi kéo khách cho các quán cà phê
|
|
achalandé * tính từ - lắm hàng hóa =Magasin diversement achalandé+ cửa hàng có nhiều mặt hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) đắt khách
|
|
achard * danh từ giống đực - dưa món, dưa góp @achard * danh từ giống đực - dưa món, dưa góp
|
|
acharnement * danh từ giống đực - sự miệt mài, sự say mê =Travailler avec acharnement+ lao động say mê - sự kiên trì, sự bám riết - sự kịch liệt # phản nghĩa =Mollesse
|
|
acharner * tự động từ - mài miệt, say mê = S'acharner au sport+ say mê thể thao - bám riết, ra sức làm khổ = S'acharner sur la proie+ bám riết con mồi = s'acharner sur quelqu'un+ ra sức làm khổ ai
|
|
acharné * tính từ - miệt mài, say mê =Acharné à l'étude+ miệt mài học tập =Les soldats acharnés au meurtre+ những chiến binh hăng say bắn giết - kiên trì, bám riết =Résistance acharnée+ sự kháng cự kiên trì =Ennemi acharné+ kẻ thù bám riết =Des efforts acharnés+ sự cố gắng dai dẳng - kịch liệt =Combat acharné+ cuộc chiến đấu kịch liệt
|
|
achat * danh từ giống đực - sự mua =Faire l'achat de qqch+ mua cái gì =Faire des achats+ mua sắm =Achat au comptant/à crédit+ sự mua trả tiền ngay/mua chịu - (số nhiều) đồ mua =Montrer ses achats+ cho xem đồ mua =pouvoir d'achat+ sức mua, mãi lực =prix d'achat+ giá vốn =Vendre au prix d'achat+ bán theo giá vốn
|
|
ache * danh từ giống cái - (thực vật học) cần tây
|
|
acheminement * danh từ giống đực - sự đi tới, sự tiến tới =Acheminement vers le bonheur+ sự tiến tới hạnh phúc ="Lent acheminement vers la mort" (Proust)+ sự tiến dần tới cái chết - sự chuyển =Acheminement d'un colis+ sự chuyển một kiện hàng =Acheminement du courrier+ sự chuyển thư
|
|
acheminer * ngoại động từ - dẫn tới, chuyển =Acheminer la correspondance+ chuyển thư từ =La réforme de 1860 acheminait au régime parlementaire+ cuộc cải cách năm 1860 dẫn tới chế độ nghị viện
|
|
achetable * tính từ - có thể mua
|
|
acheter * ngoại động từ - mua, tậu =Acheter un jouet+ mua một món đồ chơi = C'est un livre que j'ai acheté d'occasion. Je l'ai acheté cent francs+ đó là một quyển sách mà tôi mua với giá hời (giá rất rẻ). Tôi mua nó với giá 100 quan =Un bout de terrain que j'ai acheté à mon voisin+ một khoảng đất mà tôi mua của người láng giềng =Acheter des marchandises en gros+ mua hàng với số lượng lớn, mua sỉ =Acheter des actions+ mua cổ phần =Acheter les suffrages+ mua phiếu bầu ="Le plaisir d'acheter des curiosités" (Balz.)+ cái thú mua những của quý hiếm ="Les imbéciles vendent quand tout baisse, achètent quand tout hausse" (Maurois)+ những chàng ngốc bán hàng ra khi mọi thứ đều hạ giá, và mua hàng vào khi mọi thứ đều lên giá - mua chuộc =Un homme qu'on peut acheter+ con người có thể mua chuộc =Il s'est laissé acheter+ anh ta đã bị mua chuộc ="Avec de l'argent, tout devenait possible, même d'acheter l'intelligence, le dévouement de quelques jeunes médecins" (Mart. du G.)+ có tiền thì làm gì cũng được, thậm chí mua trí thông minh và lòng tận tụy của vài thầy thuốc trẻ cũng được =acheter à crédit+ mua chịu =acheter au comptant; acheter comptant+ mua trả tiền ngay # phản nghĩa =Vendre
|
|
acheteur * danh từ - người mua = L'acheteur et le vendeur+ người mua và người bán, bên mua và bên bán ="Un lot de produits avariés qui n'a pu trouver acheteur" (Gide)+ một lô hàng hư chưa có người mua =Les pays acheteurs+ những quốc gia mua hàng, những nước mua hàng # phản nghĩa =Vendeur
|
|
acheuléen * tính từ - (khảo cổ học) thuộc thời A-sơn =La civilisation acheuléenne+ nền văn minh A-sơn * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời A-sơn
|
|
achever * ngoại động từ - hoàn thành, kết thúc =Achever son travail+ hoàn thành công việc =Il est mort sans avoir achevé son roman+ ông ta từ trần mà chưa hoàn thành quyển tiểu thuyết của mình =En achevant ces mots, il se leva+ nói xong, ông ta đứng dậy =Laissez-le achever+ hãy để ông ta nói hết = J'ai achevé de ranger mes papiers+ tôi đã sắp xếp xong giấy tờ - kết liễu đời =Achever un fauve blessé+ kết liễu đời một con ác thú đã bị thương - làm cho kiệt sức, làm cho khánh kiệt =Le jeu finira par l'achever+ cờ bạc sẽ làm cho nó khánh kiệt =Ce deuil l'a achevé, il ne s'en relèvera pas+ đám tang đã khiến ông ta kiệt sức, ông ta sẽ không nhỏm dậy nổi =Cette longue course m'a achevée+ quãng đường dài đã khiến tôi kiệt sức # phản nghĩa =Commencer, épargner
|
|
achevé * tính từ - trọn vẹn, hoàn toàn =Modèle achevé de toutes les vertus+ mẫu trọn vẹn của mọi đức tính =un fou achevé+ một người điên hoàn toàn # phản nghĩa =Imparfait
|
|
achigan * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cá pecca đen (ở Canada)
|
|
achillée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dương kỳ thảo
|
|
acholie * danh từ giống cái - (y học) chứng thiếu mật
|
|
achondroplasie * danh từ giống cái - (y học) bệnh loạn sản sụn
|
|
achoppement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) điều vấp phải, điều cản trở =pierre d'achoppement+ điều trở ngại
|
|
achopper * nội động từ - (văn học) vấp, vấp phải (nghĩa đen) nghĩa bóng =Achopper à un problème/sur un mot difficile+ vấp phải một vấn đề/một từ khó
|
|
achromat * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) vật kính tiêu sắc
|
|
achromatique * tính từ - (vật lý học) tiêu sắc =Lentille achromatique+ thấu kính tiêu sắc - (sinh vật học) không nhiễm sắc =Fuseau achromatique+ thoi vô sắc
|
|
achromatiser * ngoại động từ - (vật lý học) làm cho trở nên tiêu sắc
|
|
achromatisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính tiêu sắc
|
|
achromatopsie * danh từ giống cái - (y học) chứng mù sắc
|
|
achrome * tính từ - không màu =Sang achrome+ máu không màu
|
|
achromie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất màu da # phản nghĩa =Hyperchromie
|
|
achromique * tính từ - xem achrome
|
|
achylie * danh từ giống cái - (y học) chứng thiếu dưỡng trấp
|
|
achèvement * danh từ giống đực - sự hoàn thành =Achèvement d'une construction+ sự hoàn thành một công trình xây dựng # phản nghĩa =Commencement, ébauche
|
|
aciculaire * tính từ - (khoáng vật học) kết tinh hình kim - (thực vật học) (có) hình kim (lá)
|
|
acidalie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm vệ
|
|
acide * tính từ - chua =Fruit encore vert et acide+ quả còn xanh và chua - chua chát =Ton acide+ giọng chua chát =Des propos acides+ lời lẽ chua chát - (hóa học) axit =Solution acide+ dung dịch axit =Fonction acide+ chức axit =Réactions en milieu acide+ các phản ứng trong môi trường axit * danh từ giống đực - (hóa học) axit =Acide sulfurique+ axit sunfuric =Acide aminé+ axit amin =Acide nucléique+ axit nuclêic =Acide gras saturé+ axit béo bão hòa
|
|
acidifiable * tính từ - có thể axit hóa
|
|
acidifiant * tính từ - (hóa học) axit hóa * danh từ giống đực - (hóa học) chất axit hóa
|
|
acidification * danh từ giống cái - (hóa học) sự axit hóa
|
|
acidifier * ngoại động từ - (hóa học) axit hóa
|
|
acidimètre * danh từ giống đực - (hóa học) axit kế
|
|
acidité * danh từ giống cái - vị chua = L'acidité du citron+ vị chua của chanh - sự chua chát, tính chua chát = L'acidité de sa remarque+ tính chua chát trong lời nhận xét của ông ta - (hóa học) tính axit; độ axit # phản nghĩa =Alcalinité
|
|
acidophile * tính từ - (sinh vật học) ưa axit (vi sinh vật) =cellules acidophiles et cellules basophiles+ tế bào ưa axit và tế bào ưa bazơ
|
|
acidose * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm axit =Acidose gazeuse+ sự nhiễm axit thể khí
|
|
aciduler * ngoại động từ - làm cho nhôn nhốt chua; cho thêm chất chua
|
|
acidulé * tính từ - nhôn nhốt chua =Goût acidulé+ vị nhôn nhốt chua ="Un arôme acidulé de (...) citronnelle" (Mart. du G.)+ vị thơm nhôn nhốt chua của (...) sả =Bonbon acidulé+ kẹo nhôn nhốt chua
|
|
acier * danh từ giống đực - thép =Acier trempé+ thép đã tôi =Acier en feuilles+ thép lá =Acier calorisé+ thép thấm nhôm =Acier inoxydable+ thép không rỉ =Acier aimant+ thép từ tính =Acier antiacide/ acier résistant aux acides+ thép chịu axit =Acier mi -dur+ thép cứng vừa =Acier extra -doux/extra -dur+ thép siêu mềm/siêu rắn =Acier sucré+ thép ngọt, thép dẻo =Acier torsadé+ thép xoắn =Acier laminé+ thép cán =Acier à haute résistance+ thép có độ bền cao =Affinage de l'acier+ sự luyện thép =Des lunettes à monture d'acier+ mắt kính có gọng bằng thép =Un roi de l'acier+ một ông trùm về kinh doanh thép, vua thép - (thơ ca) gươm dao = d'acier+ cứng như thép =Muscle d'acier+ bắp thịt cứng như thép+ (từ cũ, nghĩa cũ) sắt đá =Coeur d'acier+ trái tim sắc đá =Poumon d'acier+ thiết bị thông khí phổi cho những bệnh nhân bị tê cơ hô hấp
|
|
acineux * tính từ - (có) hình hạt nho =Glande acineuse+ tuyến hình hạt nho
|
|
acinus * danh từ giống đực - (giải phẫu) chùm nang, tuyến nang =Acinus pulmonaire+ chùm phế nang =Le pancréas, les glandes salivaires sont des glandes à acinus+ tụy tạng, tuyến nước bọt đều là những tuyến nang
|
|
aciérage * danh từ giống đực - sự luyện thép - sự luyện cho cứng như thép - sự mạ thép
|
|
aciération * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự luyện thành thép
|
|
aciérer * ngoại động từ - luyện thành thép - luyện cho cứng như thép - mạ thép - (từ cũ, nghĩa cũ) cạp thép =Aciérer une pioche+ cạp thép một cái cuốc
|
|
aciéreux * tính từ - xem acier I =Les parties aciéreuses d'une masse de fer+ những phần có thép trong một khối sắt =Fer aciéreux+ sắt có tính thép
|
|
aciérie * danh từ giống cái - nhà máy thép
|
|
aciéré * tính từ - như thép - có thép; mạ thép
|
|
aclinique * tính từ - (địa vật lý) không có độ từ khuynh
|
|
acmé * danh từ giống cái - thời kỳ bệnh trầm trọng - thời cực thịnh, cực điểm, tuyệt đỉnh = L'apogée d'une civilisation+ thời cực thịnh của một nền văn minh = L'acmé de la vie+ tuyệt đỉnh của cuộc đời
|
|
acnodal * tính từ - (Point acnodal) (toán học) điểm liên hợp
|
|
acné * danh từ giống cái - (y học) mụn trứng cá =Acné juvénile+ mụn trứng cá ở lứa tuổi dậy thì # đồng âm =Haquenée
|
|
acnéique * tính từ - thuộc về mụn trứng cá
|
|
acolytat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức hầu lễ
|
|
acolyte * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ hầu lễ - (nghĩa xấu) bộ hạ, kẻ đồng đảng =Flanqué de ses deux acolytes+ được hai tên bộ hạ đi kèm hai bên
|
|
acompte * danh từ giống đực - tiền trả từng phần, phần trả dần =Acompte de paie par semaine+ lương trả từng phần mỗi tuần - (thân mật) thú vui tạm hưởng, món lợi tạm nhận (trong khi chờ đợi còn hơn nữa)
|
|
acon * danh từ giống đực - sà lan bốc hàng - thuyền đáy bằng
|
|
aconage * danh từ giống đực - sự dùng sà lan bốc hàng
|
|
aconier * danh từ giống đực - chủ sà lan
|
|
aconit * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phụ tử
|
|
aconitine * danh từ giống cái - (dược học) acônitin
|
|
acoquinement * danh từ giống đực - sự đàn đúm
|
|
acoquiner * tự động từ - đàn đúm
|
|
acore * danh từ giống đực - xem acorus
|
|
acoumètre * danh từ giống đực - xem audiomètre
|
|
acoumétrie * danh từ giống cái - xem audiométrie
|
|
acouphène * danh từ giống đực - (y học) tiếng ù tai
|
|
acousticien * danh từ - nhà âm học
|
|
acoustique * danh từ giống cái - (vật lý học) âm học - tính truyền âm (của một giảng đường, một nhà hát...), âm hưởng =La bonne acoustique d'une salle+ âm hưởng tốt cuả một căn phòng * tính từ - thuộc về âm học =Les phénomènes acoustiques+ hiện tượng âm học =Les ondes acoustiques+ sóng âm, âm ba - (thuộc) thính giác =Nerf acoustique+ dây thần kinh thính giác
|
|
acquiescement * danh từ giống đực - sự đồng ý, sự ưng thuận =Acquiescement exprès/tacite/pur et simple/conditionnel+ sự ưng thuận minh thị/mặc thị/không điều kiện/có điều kiện ="Elle prit notre silence pour un acquiescement" (Mauriac)+ cô ta tưởng rằng chúng tôi im lặng là đã đồng ý # phản nghĩa =Opposition, refus
|
|
acquiescer * nội động từ - đồng ý =Acquiescer à une prière+ đồng ý với một lời cầu xin =Acquiescer à un jugement+ thuận nhận một bản án =Acquiescer d'un signe de tête+ gật đầu đồng ý # phản nghĩa =Opposer (s'), refuser
|
|
acquis * tính từ - thu được =Caractère acquis+ (sinh vật học) tính chất thu được = L'expérience acquise au long de la carrière (Duham.)+ kinh nghiệm thu được trong nghề nghiệp - (y học) mắc phải, nhiễm phải =Maladie acquise+ bệnh mắc phải =Syndrome d'Immunodéficience Acquise+ hội chứng khiếm khuyết miễn dịch mắc phải, bệnh Sida - thừa nhận =Considérer un point comme acquis+ thừa nhận một điểm - hoàn toàn theo, tán thành =Être acquis à une idée+ hoàn toàn theo một ý kiến =Il est maintenant acquis à notre projet+ giờ thì anh ta hoàn toàn tán thành dự án của chúng tôi =Bien mal acquis ne profite jamais+ cuả phi nghiã chẳng mang lại lợi lộc thực sự, của thiên trả địa # phản nghĩa =Héréditaire, inné, naturel. Contesté, discuté. Hostile * danh từ giống đực - vốn hiểu biết; kinh nghiệm =Avoir de l'acquis+ có hiểu biết, có kinh nghiệm - (số nhiều) thành quả =Le gouvernement a promis aux syndicats de maintenir les acquis+ chính phủ hứa với các nghiệp đoàn là duy trì các thành quả đã đạt được # đồng âm =Acquit
|
|
acquisitif * tính từ - (luật học, pháp lý) thủ đắc =Prescription acquisitive+ thời gian hiệu lực để thủ đắc quyền sở hữu, sự thủ đắc theo thời hiệu
|
|
acquisition * danh từ giống cái - sự mua, sự tậu =Faire l'acquisition d'un terrain+ tậu một miếng đất - vật mua, vật tậu - sự thủ đắc =Acquisition à titre onéreux/à titre gratuit+ sự thủ đắc với tính cách hữu thường/với tính cách vô thường =Modes d'acquisition de la propriété (succession, donation, contrat de vente ou d'échange, accession, prescription)+ các phương thức thủ đắc quyền sở hữu (thừa kế, tặng dữ, hợp đồng mua bán hoặc trao đổi, phụ thiêm, thời hiệu) - sự thu được, sự đạt được = L'acquisition de connaissances+ sự thu được kiến thức - sự nhiễm phải = L'acquisition d'une habitude+ sự nhiễm một thói quen - (tin học) sự trích dữ liệu dành cho máy tính xử lý # phản nghĩa =Cession. Perte
|
|
acquit * danh từ giống đực - giấy biên nhận, biên lai =par acquit de conscience; pour l'acquit de sa conscience+ cho yên tâm, cho khỏi áy náy =par manière d'acquit+ (từ cũ, nghĩa cũ) tắc trách, cho xong chuyện =pour acquit+ đã nhận tiền (ghi trên một chứng từ)
|
|
acquittable * tính từ - có thể được trắng án, có thể được tha bổng =Accusé acquittable+ bị cáo có thể được trắng án (có thể được tha bổng) - có thể trả, có thể nộp =Dette acquittable+ nợ có thể trả
|
|
acquittement * danh từ giống đực - sự xử trắng án, sự tha bổng =Ordonnance d'acquittement+ án lệnh tha bổng - sự (trả) nợ; sự nộp (thuế)
|
|
acquitter * ngoại động từ - xử trắng án, tha bổng =Acquitter un accusé+ xử trắng án một bị cáo - trả; nộp =Acquitter une dette+ trả nợ =Acquitter des impôts+ nộp thuế - ký nhận trả =Acquitter une facture+ ký nhận trả một hóa đơn # phản nghĩa =Condamner. Manquer (Đ)
|
|
acquitté * danh từ - người được trắng án, người được tha bổng
|
|
acquéreur * danh từ giống đực - người mua, người tậu; người được sở hữu =Ce tableau n'a pas trouvé d'acquéreur+ bức tranh này chưa có người mua ="L'un d'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte" (Gide)+ một người trong bọn họ đứng ra mua toàn bộ hoa màu thu hoạch được
|
|
acquérir * ngoại động từ - mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc =Acquérir un immeuble/une terre+ tậu một bất động sản/một miếng đất =Acquérir un droit+ được một quyền, thủ đắc một quyền - thu được, đạt được =Acquérir de l'habileté+ đạt được sự khéo léo ="On veut acquérir de la gloire" (La Rochef.)+ người ta muốn đạt được vinh quang =Acquérir des connaissances+ thu được kiến thức - nhiễm phải, mắc phải =Acquérir une habitude+ nhiễm một thói quen - thu hút =Acquérir des amis+ thu hút bạn bè - làm cho đạt được =Ses longs services lui ont acquis cette réputation+ công tác lâu năm đã làm cho ông ta đạt được danh tiếng ấy # phản nghĩa =Céder, vendre. Perdre
|
|
acquêt * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) của chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung) =Communauté réduite aux acquêts+ chế độ hôn sản chủ trương rằng chỉ những tài sản do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung là của chung của vợ chồng, chế độ cộng đồng tạo sản # đồng âm =Haquet
|
|
acre * danh từ giống cái - (khoa đo lường) acrơ (đơn vị đo đạc cũ của Pháp bằng 52 a; ở Anh ngày nay bằng 40, 47 a) # đồng âm =Âcre
|
|
acridien * tính từ - (thuộc) cào cào * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) như acrididés =Lutte contre les acridiens+ sự tiêu diệt cào cào
|
|
acrimonie * danh từ giống cái - tính gay gắt; giọng gay gắt =Il répondit sans acrimonie à ses adversaires+ anh ta đối đáp chẳng chút gay gắt với các đối thủ # phản nghĩa =Douceur
|
|
acrimonieusement * phó từ - gay gắt
|
|
acrimonieux * tính từ - gay gắt =Un ton acrimonieux+ giọng gay gắt
|
|
acrobate * danh từ giống đực - người nhào lộn - (nghĩa bóng) tay kỳ tài - (động vật học) chuột bay có túi
|
|
acrobatie * danh từ giống cái - trò nhào lộn =Faire des acrobaties+ làm trò nhào lộn =Acrobatie aérienne+ trò nhào lộn trên không (máy bay) - (nghĩa bóng) kỳ tài
|
|
acrobatique * tính từ - nhào lộn =Le gardien de but a fait un arrêt acrobatique+ thủ môn tung người lên cản bóng - (nghĩa bóng) kỳ tài
|
|
acrocyanose * danh từ giống cái - (y học) chứng xanh tím đầu chi
|
|
acrocéphale * tính từ - (nhân loại học) có đầu hình tháp * danh từ - (nhân loại học) người có đầu hình tháp
|
|
acrocéphalie * danh từ giống cái - (nhân loại học) tật đầu hình tháp
|
|
acrodynie * danh từ giống cái - (y học) bệnh đau đầu chi
|
|
acroléine * danh từ giống cái - (hóa học) acrôlêin
|
|
acromion * danh từ giống đực - (giải phẫu) mỏm cùng vai
|
|
acromégalie * danh từ giống cái - (y học) bệnh to cực
|
|
acromégalique * tính từ - xem acromégalie
|
|
acronyme * danh từ giống đực - từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác =NATO et ONU sont des acronymes+ NATO và ONU là những từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác
|
|
acrophobie * danh từ giống cái - (y học) chứng sợ nơi cao
|
|
acropole *{{acropolis}} * danh từ giống cái - (sử học) thành thượng (Hy Lạp)
|
|
acrostiche * danh từ giống đực - thơ chữ đầu
|
|
acrotère * danh từ giống đực - (kiến trúc) bệ tượng trán tường - (kiến trúc) tượng trán tường
|
|
acrylique * tính từ - (hóa học) acrilic =Acide acrylique+ axit acrilic
|
|
acte * danh từ giống đực - hành vi, hành động =Acte de courage+ hành vi dũng cảm ="Nos actes les plus sincères sont aussi les moins calculés" (Gide)+ những hành động chân thành nhất cũng là những hành động ít tính toán nhất =Acte de violence+ hành vi bạo lực =Acte de vandalisme+ hành vi hoại mỹ =Actes volontaires/involontaires+ hành vi cố ý/vô ý =Acte législatif+ hành vi pháp lý =Acte de commerce+ hành vi thương mại =Acte civil+ hành vi dân sự =Acte administratif+ hành vi hành chính =faire acte de+ tỏ (ra) =Faire acte de bonne volonté+ tỏ thiện chí =Faire acte de présence+ đến cho có mặt * danh từ giống đực - giấy (công nhận một việc gì), văn tự =Acte de vente+ giấy bán, văn tự bán =Acte de donation+ giấy tặng dữ, văn tự tặng dữ =Acte d'accusation+ (luật học, pháp lý) bản cáo trạng - chứng thư =Les actes de l'état civil+ chứng thư hộ tịch =Acte de naissance+ giấy khai sinh =Acte de mariage+ giấy chứng nhận kết hôn, giấy hôn thú =Acte de décès+ giấy khai tử =Acte sous seing privé+ tư chứng thư =Acte authentique+ công chứng thư =Validité/nullité d'un acte+ hiệu lực/sự vô hiệu của một chứng thư =Collationner/dresser/enregistrer/ratifier/signer un acte+ đối chiếu/lập/đăng ký/phê chuẩn/ký một chứng thư =Demander acte+ đòi giấy chứng thực =Donner acte+ công nhận có thực =Dont acte+ chuẩn chi, y chiếu (ghi ở cuối một chứng thư ngoại giao) - (ngoại giao) đính ước - (số nhiều) tập biên bản =Les actes de la Société de Leipzig+ tập biên bản của Hội Lai-xích =Actes des saints+ Thánh truyện =Actes des apôtres+ Sứ đồ liệt truyện =Actes des martyrs+ Truyện về những người hy sinh vì đạo - (sân khấu) hồi =Une pièce en cinq actes+ một vở kịch năm hồi @acte * danh từ giống đực - hành vi, hành động =Acte de courage+ hành vi dũng cảm ="Nos actes les plus sincères sont aussi les moins calculés" (Gide)+ những hành động chân thành nhất cũng là những hành động ít tính toán nhất =Acte de violence+ hành vi bạo lực =Acte de vandalisme+ hành vi hoại mỹ =Actes volontaires/involontaires+ hành vi cố ý/vô ý =Acte législatif+ hành vi pháp lý =Acte de commerce+ hành vi thương mại =Acte civil+ hành vi dân sự =Acte administratif+ hành vi hành chính =faire acte de+ tỏ (ra) =Faire acte de bonne volonté+ tỏ thiện chí =Faire acte de présence+ đến cho có mặt * danh từ giống đực - giấy (công nhận một việc gì), văn tự =Acte de vente+ giấy bán, văn tự bán =Acte de donation+ giấy tặng dữ, văn tự tặng dữ =Acte d'accusation+ (luật học, pháp lý) bản cáo trạng - chứng thư =Les actes de l'état civil+ chứng thư hộ tịch =Acte de naissance+ giấy khai sinh =Acte de mariage+ giấy chứng nhận kết hôn, giấy hôn thú =Acte de décès+ giấy khai tử =Acte sous seing privé+ tư chứng thư =Acte authentique+ công chứng thư =Validité/nullité d'un acte+ hiệu lực/sự vô hiệu của một chứng thư =Collationner/dresser/enregistrer/ratifier/signer un acte+ đối chiếu/lập/đăng ký/phê chuẩn/ký một chứng thư =Demander acte+ đòi giấy chứng thực =Donner acte+ công nhận có thực =Dont acte+ chuẩn chi, y chiếu (ghi ở cuối một chứng thư ngoại giao) - (ngoại giao) đính ước - (số nhiều) tập biên bản =Les actes de la Société de Leipzig+ tập biên bản của Hội Lai-xích =Actes des saints+ Thánh truyện =Actes des apôtres+ Sứ đồ liệt truyện =Actes des martyrs+ Truyện về những người hy sinh vì đạo - (sân khấu) hồi =Une pièce en cinq actes+ một vở kịch năm hồi
|
|
acteur * danh từ - diễn viên =Acteur de théâtre/de cinéma+ diễn viên kịch nghệ/điện ảnh - người chủ chốt =Acteur d'un drame+ người chủ chốt trong một tấn kịch # phản nghĩa =Spectateur
|
|
actif * tính từ - hoạt động, tích cực =Un homme actif+ một người hoạt động =La population active+ dân số hoạt động (có hoặc đang tìm công ăn việc làm, kể cả người học nghề và quân nhân tại ngũ) =Armée active+ quân hiện dịch =Prendre une part très active à un mouvement sportif+ tham gia rất tích cực vào một phong trào thể thao =Un secrétaire actif et efficace+ một thư ký tích cực và làm việc có hiệu quả - có hiệu lực, công hiệu =Remède actif+ thuốc công hiệu - (ngôn ngữ học) chủ động =Forme active+ dạng chủ động - (vật lý học, hóa học) hoạt, hoạt tính =Charbon actif+ than hoạt tính # phản nghĩa =Inactif, passif. Paresseux * danh từ giống đực - (luật học, (pháp lý)) phần thu - (kinh tế) tài sản có, tích sản =Actif circulant/fixe+ tài sản lưu động/cố định # Phản nghĩa =Passif -avoir à son actif+ có trong thành tích của mình, kể trong thành tích của mình @actif * tính từ - hoạt động, tích cực =Un homme actif+ một người hoạt động =La population active+ dân số hoạt động (có hoặc đang tìm công ăn việc làm, kể cả người học nghề và quân nhân tại ngũ) =Armée active+ quân hiện dịch =Prendre une part très active à un mouvement sportif+ tham gia rất tích cực vào một phong trào thể thao =Un secrétaire actif et efficace+ một thư ký tích cực và làm việc có hiệu quả - có hiệu lực, công hiệu =Remède actif+ thuốc công hiệu - (ngôn ngữ học) chủ động =Forme active+ dạng chủ động - (vật lý học, hóa học) hoạt, hoạt tính =Charbon actif+ than hoạt tính # phản nghĩa =Inactif, passif. Paresseux * danh từ giống đực - (luật học, (pháp lý)) phần thu - (kinh tế) tài sản có, tích sản =Actif circulant/fixe+ tài sản lưu động/cố định # Phản nghĩa =Passif -avoir à son actif+ có trong thành tích của mình, kể trong thành tích của mình
|
|
actinie * danh từ giống cái - (động vật học) hải quì
|
|
actinique * tính từ - (vật lý học) phát tia quang hóa
|
|
actinisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính quang hóa
|
|
actinite * danh từ giống cái - (y học) chứng viêm da do tia nắng gây ra
|
|
actinium * danh từ giống đực - (hóa học) actini
|
|
actinologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu đặc tính trị liệu của các tia tử ngoại, hồng ngoại... và tác dụng sinh học của chúng
|
|
actinomycine * danh từ giống cái - (dược học) actinômixin
|
|
actinomycose * danh từ giống cái - (y học, (thú y học)) bệnh khuẩn tia
|
|
actinomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nhật xạ kế
|
|
actinométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo nhật xạ
|
|
actinométrique * tính từ - (vật lý học) đo nhật xạ
|
|
actinote * danh từ giống cái - (khoáng vật học) như actinolite
|
|
actinothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp tia sáng
|
|
action * danh từ giống cái - sự hoạt động =Homme d'action+ người hoạt động =Aimer l'action+ thích hoạt động - sự thực hành =Mettre en action+ đưa ra thực hành =Entrer en action+ đi vào hoạt động - hành động =Bonne action+ hành động tốt =Verbe d'action (opposé au "verbe d'état")+ động từ chỉ hành động (trái với " động từ chỉ trạng thái") = L'action de transporter+ sự vận tải =Pensées, paroles et actions+ tư tưởng, lời nói và hành động ="Les actions les plus décisives de notre vie (...) sont le plus souvent des actions inconsidérées" (Gide)+ những hành động có tính cách quyết định nhất trong đời chúng ta (...) thường là những hành động ít suy tính nhất =Il est temps de passer à l'action+ đã đến lúc chuyển sang hành động - tác dụng, ảnh hưởng =Action chimique+ tác dụng hóa học =Le gaz est comprimé par l'action d'un piston+ khí bị nén dưới tác dụng của pixtông =Exercer une action sur+ có ảnh hưởng đến =Action démagnétisante+ tác dụng khử từ =Action détergente+ tác dụng tẩy rửa =Action oxydante+ tác dụng o xy hoá =Action perturbatrice+ tác dụng gây nhiễu =Action réductrice+ tác dụng giảm, tác dụng khử =Action en retour+ tác dụng ngược lại - công trạng =Action d'éclat+ công trạng hiển hách, chiến công - cuộc chiến đấu =Soldat intrépide dans l'action+ anh bộ đội dũng cảm trong chiến đấu - bộ điệu =Action d'un acteur+ bộ điệu một diễn viên - nhiệt tình; sự hùng biện =Parler avec action+ nói hùng biện - (văn học) cốt truyện =Action intéressante+ cốt truyện lý thú - (văn học) tiến trình (kịch) =Action rapide+ tiến trình dồn dập - (luật học, pháp lý) vụ kiện; tố quyền =Action en justice+ vụ kiện ở tòa =Intenter une action contre qqn+ kiện ai =Intenter une action en recherche de paternité+ kiện truy tầm phụ hệ =Action civile+ tố quyền dân sự =Action publique+ quyền công tố - (kinh tế) tài chính cổ phần, cổ phiếu =Emettre/acheter des actions+ phát hành/mua cổ phiếu =Société par actions+ công ty cổ phần =Action nominative/au porteur+ cổ phiếu ký danh/vô danh =Dividendes d'une action+ cổ tức (tiền lời của một cổ phần) # phản nghĩa =Inaction
|
|
actionnable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể kiện (người)
|
|
actionnaire * danh từ - (kinh tế) tài chính người có cổ phần, cổ đông = L'assemblée des actionnaires+ hội nghị cổ đông =Les actionnaires touchent des dividendes+ các cổ đông lĩnh cổ tức
|
|
actionnariat * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính chế độ cổ phần
|
|
actionnement * danh từ giống đực - sự làm chuyển động, sự cho chạy (máy)
|
|
actionner * ngoại động từ - làm chuyển động, cho chạy (máy), quay =Le ruisseau qui actionne la noria+ dòng suối làm chảy guồng nước - (luật học, pháp lý) kiện ="s'il y a des dégâts, j'actionnerai la compagnie en dommages et intérêts" (Robida)+ nếu có tổn hao, tôi sẽ kiện đòi công ty bồi thường thiệt hại
|
|
actionneur * danh từ giống đực - bộ phận trong một hệ thống tác động lên một máy để thay đổi tình trạng của máy ấy
|
|
activateur * danh từ giống đực - (hóa học) chất hoạt hóa
|
|
activation * danh từ giống cái - (vật lý học, hóa học, sinh vật học) sự hoạt hóa
|
|
active * tính từ giống cái - xem actif
|
|
activement * phó từ - tích cực =Il s'en occupe activement+ anh ta tích cực lo việc ấy # phản nghĩa =Mollement, passivement
|
|
activer * ngoại động từ - thúc đẩy, kích động =Activer les travaux+ thúc đẩy công việc =Activer la digestion+ kích động sự tiêu hóa =Le vent active le feu+ gió thổi lửa bùng lên - (vật lý học, hóa học, sinh vật học) hoạt hóa - (tin học) kích hoạt =Activer un module+ kích hoạt một môđun # phản nghĩa =Ralentir
|
|
activeur * danh từ giống đực - (vật lý học, hóa học) chất hoạt hóa =Les activeurs accélèrent la vulcanisation du caoutchouc+ các chất hoạt hóa thúc đẩy sự lưu hóa cao su
|
|
activisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa tích cực - (chính trị) sự tuyên truyền tích cực (cho một học thuyết...)
|
|
activiste * danh từ - phần tử tích cực, cốt cán =Des activistes d'extrême-droite+ những phần tử cốt cán của phe cực hữu
|
|
activité * danh từ giống cái - hoạt động; sự hoạt động =Sphère d'activité+ phạm vi hoạt động =Volcan en activité+ núi lửa đang hoạt động =Les activités industrielles/commerciales+ các hoạt động kỹ nghệ/thương mại =Activité extravéhiculaire+ hoạt động ngoài tàu vũ trụ =Activité volcanique+ hoạt động núi lửa - sự hoạt bát =Activité d'un chef+ sự hoạt bát của một vị thủ trưởng - (vật lý học, hóa học) hoạt tính =Activité optique+ hoạt tính quang học =Activité biologique+ hoạt tính sinh học =Activité catalytique+ hoạt tính xúc tác =Activité diastatique+ hoạt tính lên men =Activité inductrice+ tác dụng cảm ứng - sự tại chức, sự tại ngũ =Fonctionnaire en activité(opposé à "en retraite")+ viên chức tại chức (trái với "về hưu") =Officier en activité+ sĩ quan tại ngũ - (từ cũ, nghĩa cũ) tác dụng = L'activité d'un acide+ tác dụng của một axit # phản nghĩa =Inactivité, inertie, paresse. Non-activité
|
|
activé * tính từ - (vật lý học, hóa học) hoạt hóa
|
|
actuaire * danh từ - nhân viên tính toán bảo hiểm
|
|
actualisation * danh từ giống cái - sự hiện tại hóa, sự thời sự hóa - phương pháp chuyển tài sản, thu nhập sang giá trị thực tại - (triết học) sự thực tại hóa = L'actualisation des souvenirs+ sự thực tại hóa các kỷ niệm - sự cập nhật = L'actualisation d'une encyclopédie+ sự cập nhật một bách khoa toàn thư
|
|
actualiser * ngoại động từ - (triết học) thực tại hóa - hiện đại hóa =Actualiser ses méthodes de travail+ hiện đại hóa phương pháp làm việc - chuyển (di sản, thu nhập trong tương lai) sang giá trị thực tại - cập nhật =Actualiser un dictionnaire+ cập nhật một tự điển
|
|
actualité * danh từ giống cái - tính hiện tại, tính thời sự - thời sự =Questions d'actualité+ những vấn đề thời sự = S'intéresser à l'actualité politique/sportive+ quan tâm đến thời sự chính trị/thể thao - (số nhiều) tin tức thời sự, phim thời sự =Actualités télévisées+ thời sự được truyền hình # phản nghĩa =Passé @actualité * danh từ giống cái - tính hiện tại, tính thời sự - thời sự =Questions d'actualité+ những vấn đề thời sự = S'intéresser à l'actualité politique/sportive+ quan tâm đến thời sự chính trị/thể thao - (số nhiều) tin tức thời sự, phim thời sự =Actualités télévisées+ thời sự được truyền hình # phản nghĩa =Passé
|
|
actuariat * danh từ giống đực - chức tính toán bảo hiểm - giới tính toán bảo hiểm
|
|
actuariel * tính từ - (Calculs actuariels) tính toán bảo hiểm
|
|
actuel * tính từ - hiện tại =Les moeurs actuelles+ phong tục hiện tại = L'actuel président de la République (opposé à "ex-président de la République")+ đương kim tổng thống (trái với "cựu tổng thống") = Constantinople, l'actuelle Istanbul+ Constantinople, hay Istanbul hiện nay =A l'heure actuelle+ hiện nay - thời sự =Un problème toujours actuel+ một vấn đề vẫn thời sự - (triết học) thành hành động; thực tế =Péché actuel (opposé à "Péché originel")+ tội cá nhân (trái với "nguyên tội tổ tông") # phản nghĩa =Potentiel, virtuel. Ancien. Passé, démodé, obsolète, périmé
|
|
actuellement * phó từ - hiện nay =Actuellement, nous ne pouvons pas vous répondre+ hiện nay, chúng tôi chưa thể phúc đáp cho ông - (triết học) trên thực tế # phản nghĩa =Virtuellement. Anciennement, autrefois
|
|
acuité * danh từ giống cái - độ cao (âm thanh) - sự dữ dội; độ kịch liệt = L'acuité de la douleur+ độ kịch liệt của cơn đau = L'acuité de la crise économique+ tính nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế - (sinh vật học) độ thính, độ nhạy, lực =Acuité visuelle/auditive+ thị lực/thính lực
|
|
aculéiforme * tính từ - (sinh vật học) (có) hình trâm, (có) hình ngòi (cơ quan)
|
|
acuminé * tính từ - (thực vật học) (có) hình trâm, (có) mũi nhọn (lá)
|
|
acuponcture * danh từ giống cái - (y học) phép châm cứu
|
|
acupuncteur * danh từ - (y học) thầy thuốc châm cứu
|
|
acupuncture * danh từ giống cái - (y học) phép châm cứu
|
|
acutangle * tính từ - (toán học) (có) góc nhọn =Triangle acutangle+ tam giác góc nhọn
|
|
acyclique * tính từ - (hóa học) không vòng # phản nghĩa =Cyclique, périodique, récurrent
|
|
acyle * danh từ giống đực - (hóa học) axila
|
|
acéphale * tính từ - (động vật học) không đầu =Monstre acéphale+ quái vật không đầu =Mollusques acéphales+ động vật thân mềm không đầu - không có cá tính - (sử học) không có người lãnh đạo, không có lãnh tụ =Gouvernement acéphale+ chính phủ không có người lãnh đạo * danh từ giống đực - quái thai không đầu - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) động vật thân mềm mang tấm
|
|
acérer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho sắc cạnh =Acérer une épigramme+ làm cho bài thơ trào phúng thêm sắc cạnh
|
|
acéré * tính từ - sắc; nhọn =Lame acérée+ lưỡi sắc =Pointe acérée+ mũi nhọn - (nghĩa bóng) sắc cạnh, châm chọc =Critiques acérées+ lời phê bình sắc cạnh =Langage acéré+ lời nói châm chọc
|
|
acétamide * danh từ giống đực - (hóa học) axêtamit
|
|
acétate * danh từ giống đực - (hóa học) axêtat =Acétate de cuivre+ đồng axêtat
|
|
acétifier * ngoại động từ - biến thành giấm, gây giấm =Acétifier du vin+ biến rượu vang thành giấm
|
|
acétique * tính từ - (hóa học) axêtic =Acide acétique+ axit axêtic =Ferment acétique+ men giấm =Fermentation acétique+ sự lên men giấm
|
|
acétobacter * danh từ giống đực - (sinh vật học) axêtobacte
|
|
acétone * danh từ giống cái - (hóa học) axêton
|
|
acétonurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái ra axêton
|
|
acétonémie * danh từ giống cái - (y học) chứng máu thừa axêton
|
|
acétylure * danh từ giống đực - (hóa học) axêtilua
|
|
acétylène * danh từ giống đực - (hóa học) axêtilen =Lampe à acétylène+ đèn axêtilen
|
|
acétylénique * tính từ - (hóa học) axêtilênic =Carbure acétylénique+ cacbua axêtilênic
|
|
adage * danh từ giống đực - ngạn ngữ, cách ngôn
|
|
adagio * phó từ - (âm nhạc) khoan thai * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc ađajiô
|
|
adamantin * tính từ - như kim cương (về độ rắn, độ sáng) - (văn học) cứng rắn =coeur adamantin+ trái tim cứng rắn =Cellule adamantine+ (giải phẫu) tế bào men răng
|
|
adamique * tính từ - (thuộc) A-đam =La race adamique+ dòng giống A-đam
|
|
adamisme * danh từ giống đực - (sử học) chủ trương phục trạng A-đam
|
|
adaptabilité * danh từ giống cái - tính thích ứng, tính thích nghi =Adaptabilité d'une espèce au milieu+ tính thích ứng của một loài với môi trường =Adaptabilité d'un matériau à des usages variés+ tính thích ứng của một vật liệu với nhiều công dụng khác nhau - (tâm lý học) khả năng thích nghi
|
|
adaptable * tính từ - có thể thích nghi, có thể thích ứng
|
|
adaptateur * danh từ giống đực - (sân khấu) người cải biên - (kỹ thuật) thiết bị hoặc bộ phận cơ, điện, giúp cho một máy hoặc một cơ chế thích ứng với một công dụng khác với công dụng dự trù ban đầu
|
|
adaptatif * tính từ - (sinh học) tạo khả năng thích nghi =Les mécanismes adaptatifs qui nous protègent contre les microbes et les virus+ các cơ chế tạo khả năng thích nghi bảo vệ cho chúng ta khỏi bị vi trùng và vi khuẩn tấn công
|
|
adaptation * danh từ giống cái - sự thích nghi, sự thích ứng =Faculté d'adaptation+ khả năng thích nghi =Adaptation à la lumière/à l'obscurité+ sự thích nghi với ánh sáng/bóng tối =Le mimétisme est une forme de l'adaptation+ sự bắt chước là một hình thức thích nghi - (văn học) sân khấu sự cải biên; sự phóng tác, bản phóng tác =Les adaptations de Shakespeare par Ducis+ những tác phẩm của Shakespeare được Ducis phóng tác # phản nghĩa =Inadaptation. Immutabilité
|
|
adapter * ngoại động từ - tra vào, lắp vào =Adapter un robinet à une fontaine+ lắp vòi vào máy nước =Adapter des roulettes aux pieds d'une table+ lắp bánh xe nhỏ vào chân bàn - làm cho hợp với, làm cho thích hợp =Adapter ses dépenses à sa situation+ làm cho việc chi tiêu thích hợp với hoàn cảnh của mình - (văn học) sân khấu cải biên =Adapter un roman pour le théâtre/le cinéma+ cải biên (chuyển thể) một tiểu thuyết sang kịch nghệ/điện ảnh # phản nghĩa =Séparer. Opposer
|
|
addax *{{addax}} * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương sừng xoắn
|
|
addenda * danh từ giống đực (không đổi) - phụ lục
|
|
additif * tính từ - (toán học) cộng =Fonction additive+ hàm cộng * danh từ giống đực - phần bổ sung, mục bổ sung =Un additif au budget+ mục bổ sung ngân sách - chất pha thêm, chất phụ gia (vào dầu, xăng...) =Les additifs alimentaires peuvent être des colorants, des conservateurs, des agents d'aromatisation+ phụ gia thực phẩm có thể là phẩm màu, chất giữ cho lâu hư, chất ướp thơm =Additif anticorrosion+ phụ gia chống ăn mòn =Additif antidétonant+ phụ gia chống kích nổ =Additif antioxydant+ phụ gia chống oxy hoá
|
|
addition * danh từ giống cái - sự thêm vào, sự cộng vào; cái thêm vào =Réaction d'addition+ (hóa học) phản ứng cộng = L'addition d'une preuve au dossier+ sự thêm một chứng cứ vào hồ sơ - (toán học) phép cộng - (thông tục) hóa đơn tính tiền (ở hiệu ăn) = Garçon, l'addition!+ bồi, tính tiền! =Régler l'addition+ trả tiền ăn (ở hiệu ăn) # phản nghĩa =Déduction, soustraction
|
|
additionnable * tính từ - có thể cộng
|
|
additionnel * tính từ - phụ vào, bổ sung =Article additionnel+ điều khoản bổ sung =Impôt additionnel+ thuế phụ thu
|
|
additionner * ngoại động từ - (toán học) cộng =Additionner des fractions+ cộng các phân số với nhau - pha thêm =Vin additionné d'eau+ rượu vang pha thêm nước =Jus de fruit additionné de sucre+ nước trái cây pha thêm đường # phản nghĩa =Soustraire
|
|
adducteur * tính từ giống đực - (giải phẫu) khép =Muscle adducteur+ cơ khép - dẫn nước =Tube adducteur+ ống dẫn nước * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ khép # phản nghĩa =Abducteur - đường dẫn nước
|
|
adduction * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự khép - sự dẫn nước
|
|
adent * danh từ giống đực - sự ghép mộng răng (đồ gỗ)
|
|
adepte * danh từ giống đực - tín đồ, môn đồ; người theo (một học thuyết) =Adepte du darwinisme+ người theo học thuyết Darwin ="Les rares adeptes de l'Eglise jacobine" (Renan)+ những tín đồ hiếm hoi của giáo hội Giacôbanh
|
|
adermine * danh từ giống cái - ađecmin, vitamin B 6
|
|
adextré * tính từ - có hình phụ ở bên phải (huy hiệu)
|
|
adhérence * danh từ giống cái - sự dính chặt; sự dính liền; tính dính - sự bám =Adhérence des pneus au sol+ bánh xe bám đất =Adhérence anormale du placenta+ (y học) nhau bám bất thường
|
|
adhérent * tính từ - dính chặt vào; dính =Branche adhérente au tronc+ cành dính chặt vào thân cây =Colle adhérente+ hồ dính =Ovaire adhérent+ (thực vật học) bầu dính (vào đài) - bám chặt, chằm chằm =Regard adhérent+ cái nhìn chằm chằm * danh từ - hội viên; đảng viên =Carte d'adhérent+ thẻ hội viên, thẻ đảng viên
|
|
adhérer * nội động từ - dính chặt vào =Adhérer à la peau+ dính chặt vào da =Des pneus qui adhèrent bien à la route+ bánh xe bám chặt vào mặt đường - tán thành, tán đồng =Adhérer à une doctrine+ tán thành một học thuyết = J'adhère à votre opinion+ tôi tán thành ý kiến của anh - gia nhập =Adhérer à un parti+ gia nhập một đảng # phản nghĩa =Détacher, (se détacher); rejeter; démissionner
|
|
adhésif * tính từ - dính chặt, bám chặt, dính =Bande adhésive+ (y học) băng dính * danh từ giống đực - vải dính, giấy dính
|
|
adhésion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự dính kết =Force d'adhésion+ lực dính kết - sự tán thành =Donner/refuser son adhésion à un projet+ tán thành/không tán thành một dự án =Le projet a recueilli une très large adhésion auprès du public+ dự án đã được sự tán thành rất rộng rãi của công chúng - sự gia nhập = L'adhésion à un syndicat+ sự gia nhập một nghiệp đoàn = L'adhésion d'un nouveau pays à la C.E.E.+ sự gia nhập của một quốc gia mới vào Cộng đồng kinh tế châu Âu # phản nghĩa =Opposition, refus; démission
|
|
adhésivité * danh từ giống cái - tính dính
|
|
adiabatique * tính từ - (vật lý học) đoạn nhiệt =Ligne adiabatique+ đường đoạn nhiệt =Compression adiabatique+ sự nén đoạn nhiệt
|
|
adiabatiquement * phó từ - (vật lý học) đoạn nhiệt
|
|
adiaphorèse * danh từ giống cái - (y học) chứng nghẹt mồ hôi
|
|
adieu * thán từ - chào vĩnh biệt =Dire adieu à quelque chose+ vĩnh biệt (từ bỏ) cái gì =Adieu, mes chers amis!+ chào vĩnh biệt các bạn thân mến! * danh từ giống đực - lời chào tạm biệt =Un éternel adieu+ lời chào vĩnh biệt =Visite d'adieu+ cuộc viếng thăm để chia tay =Repas d'adieu+ tiệc tiễn đưa =Moment des adieux+ giờ phút giã từ =Faire ses adieux à qqn+ giã từ ai
|
|
adipeux * tính từ - (gồm) mỡ, béo =Tissu adipeux+ (giải phẫu) mô mỡ
|
|
adipique * tính từ - (acide adipique) (hóa học) axit ađipic
|
|
adipolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tan mỡ do thủy phân (trong cơ thể)
|
|
adipopexie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự giữ mỡ, sự tích mỡ (ở các mô, các cơ quan)
|
|
adipose * danh từ giống cái - (y học) chứng béo phì
|
|
adiposité * danh từ giống cái - tính chất mỡ - sự tích mỡ (ở gáy, ở mông...)
|
|
adipsie * danh từ giống cái - sự giảm hoặc mất hẳn cảm giác khát
|
|
adiré * tính từ - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) thất lạc =Dossier adiré+ hồ sơ thất lạc
|
|
adjacent * tính từ - kề, sát bên cạnh =Terrain adjacent à un bois+ miếng đất bên cạnh một khu rừng =Terres adjacentes+ đất kề nhau =Angles adjacents+ (toán học) góc kề
|
|
adjectif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tính từ =Adjectifs possessifs/interrogatifs/exclamatifs/démonstratifs/indéfinis+ tính từ sở hữu/nghi vấn/cảm thán/chỉ định/bất định =Degrés de comparaison de l'adjectif qualificatif+ các cấp so sánh của tính từ chỉ tính chất =Adjectif substantivé/employé adverbialement+ tính từ dùng như danh từ/dùng như phó từ * tính từ - (thuộc) tính từ, có tính cách tính từ =Locution adjective+ tính ngữ
|
|
adjectival * tính từ - (ngôn ngữ học) (có chức năng) tính từ =Locution adjectivale+ tính ngữ
|
|
adjectivement * phó từ - (ngôn ngữ học) như tính từ =Substantif employé adjectivement+ danh từ dùng như tính từ
|
|
adjectiver * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) dùng như tính từ, tính từ hoá =Nom adjectivé+ danh từ được dùng như tính từ
|
|
adjoindre * ngoại động từ - phụ thêm vào =Les anciens adjoignaient souvent un surnom à leur nom patronymique+ người xưa thường thêm biệt danh vào họ của mình =Il a dû s'adjoindre deux collaborateurs+ anh ta đã phải kiếm thêm hai người cộng tác
|
|
adjoint * danh từ giống đực - người phụ việc, phụ tá =Les adjoints du directeur+ những người phụ việc giám đốc = L'adjoint technique+ phụ tá kỹ thuật = L'adjoint au maire+ phó thị trưởng * tính từ - phó =Directeur adjoint+ phó giám đốc
|
|
adjonction * danh từ giống cái - sự phụ thêm vào =Le parti a décidé l'adjonction de deux nouveaux membres au comité directeur+ đảng đã quyết định đưa thêm hai thành viên mới vào ban lãnh đạo - cái phụ thêm vào; điều phụ thêm vào =Faire des adjonctions dans un texte+ bổ sung nội dung của văn bản
|
|
adjudant * danh từ giống đực - (quân sự) thượng sĩ; (từ cũ, nghĩa cũ) ông quản =Un adjudant-chef+ thượng sĩ nhất
|
|
adjudicataire * danh từ - người được mua đồ bán đấu giá - người lãnh thầu
|
|
adjudicateur * danh từ - người cho bán đấu giá - người cho bỏ thầu
|
|
adjudicatif * tính từ - đấu giá - bỏ thầu =Sentence adjudicative+ án phán mại
|
|
adjudication * danh từ giống cái - sự bán đấu giá =Vente par adjudication+ sự bán đấu giá - sự bỏ thầu
|
|
adjuger * ngoại động từ - cho bán đấu giá =Adjuger une maison/une oeuvre d'art+ cho bán đấu giá một ngôi nhà/một tác phẩm nghệ thuật - cho bỏ thầu =Adjuger des travaux de construction+ cho bỏ thầu những công trình xây dựng - cấp, cho, định =Adjuger un prix+ cho giá, định giá =Adjuger une récompense+ cấp phần thưởng
|
|
adjuration * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự cầu nguyện - (nghĩa rộng) (số nhiều) lời khẩn khoản, lời van nài =Il s'entêtait, malgré les adjurations de sa famille+ hắn vẫn ngoan cố, bất kể những lời van nài của gia đình hắn
|
|
adjurer * ngoại động từ - (tôn giáo) cầu nguyện - (nghĩa rộng) khẩn khoản, van nài =Je vous adjure de quitter le pays+ tôi xin anh hãy rời khỏi xứ này
|
|
adjuvant * tính từ - bổ trợ =Traitement adjuvant+ sự điều trị bổ trợ * danh từ giống đực - thuốc bổ trợ - chất phụ gia =Les adjuvants du béton+ các chất phụ gia của bê tông
|
|
adjuvat * danh từ giống đực - (y học) chức phụ mổ
|
|
admettre * ngoại động từ - chấp nhận; công nhận =Admettre un principe+ chấp nhận một nguyên tắc = J'admets que j'ai eu tort+ tôi thừa nhận rằng tôi đã sai lầm =Être admis à un examen+ thi đỗ - thu nhận, thu nạp; cho vào =Admettre dans une association+ thu nhận vào một hội =Les gaz sont admis dans le cylindre+ khí được thu nạp vào xy lanh =Une ruelle qui ne peut admettre de voitures+ ngõ nhỏ không cho xe vào được - dung thứ, cho phép =Cette règle n'admet aucune exception+ qui tắc đó không cho phép có ngoại lệ - cho là =Admettons que cela soit vrai+ cho là cái đó đúng thật đi # phản nghĩa =Exclure, rejeter
|
|
adminicule * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) bằng chứng bước đầu - trang trí quanh hình chính (trên huy chương...)
|
|
administrateur * danh từ - người quản lý =Un bon/médiocre administrateur+ người quản lý giỏi/tồi - quan chức hành chính
|
|
administratif * tính từ - quản lý - hành chính =Pouvoir administratif+ quyền hành chính
|
|
administration * danh từ giống cái - sự quản lý =Conseil d'administration d'une société anonyme+ hội đồng quản trị của một công ty nặc danh - việc hành chính =Ecole nationale d'administration+ trường hành chính quốc gia - chính quyền =Administration civile+ dân chính =Entrer dans l'Administration+ tham gia vào chính quyền, tham chính - sở, cơ quan =Administration des postes+ sở bưu điện - sự ban (lễ thánh); sự cho thuốc =Administration nasale+ sự cho thuốc qua lỗ mũi
|
|
administrativement * phó từ - theo thể lệ hành chính; bằng con đường hành chính; trên quan điểm hành chính
|
|
administrer * ngoại động từ - quản lý =Administrer les biens d'un mineur/ d'un incapable+ quản lý tài sản của một vị thành niên/của một người vô năng lực - cai trị - ban, cấp cho =Administrer un vomitif+ cho uống thuốc nôn =Administrer une leçon à quelqu'un+ cho ai một bài học =Administrer le baptême à qqn+ (tôn giáo) làm phép rửa tội cho ai =Administrer un malade+ làm phép xức dầu thánh cho một người bệnh - đưa ra trước pháp luật =Administrer des preuves+ đưa chứng cứ ra trước pháp luật - (thân mật) nện, quất =Administrer quelques coups de rotin+ quất mấy cú roi mây
|
|
administré * danh từ - người bị cai trị
|
|
admirable * tính từ - đáng phục; tuyệt diệu =Geste admirable+ cử chỉ đáng phục =Beauté admirable+ vẻ đẹp tuyệt diệu ="Le visage est laid, mais le torse admirable" (Gide)+ mặt xấu, nhưng thân người thật đẹp - (mỉa mai) kỳ lạ ="C'est une chose admirable, que tous les grands hommes ont quelque petit grain de folie (Mol.)+ lạ một điều là vĩ nhân nào cũng hơi tàn tàn # phản nghĩa =Horrible, laid, lamentable
|
|
admirablement * phó từ - tuyệt diệu, rất mực ="Une rivière aux eaux admirablement claires" (Gide)+ con sông có nước trong veo
|
|
admirateur * danh từ - người khâm phục, người hâm mộ =Les admirateurs d'une vedette+ những người hâm mộ một diễn viên ngôi sao # phản nghĩa =Contempteur
|
|
admiratif * tính từ - (tỏ sự) khâm phục =Un regard admiratif+ cái nhìn khâm phục =Exclamation admirative+ tiếng reo khâm phục # phản nghĩa =Méprisant
|
|
admiration * danh từ giống cái - sự cảm phục, sự khâm phục = L'admiration des gestes héroïques+ sự cảm phục những cử chỉ anh hùng =Son courage fait l'admiration de tout le monde+ lòng dũng cảm của anh ta được mọi người cảm phục =Exciter, soulever l'admiration+ gợi nên lòng khâm phục =Il était en admiration devant ce tableau+ anh ta ngây ngất trước bức tranh này =Être en admiration devant quelqu'un+ quá say mê ai, tôn thờ ai - (từ cũ, nghĩa cũ) sự kinh ngạc
|
|
admirativement * phó từ - với vẻ khâm phục
|
|
admirer * ngoại động từ - cảm phục, khâm phục =Admirer le courage+ cảm phục lòng dũng cảm ="Admirons les grands maîtres, ne les imitons pas" (Hugo)+ ta hãy khâm phục những bậc thầy lỗi lạc, nhưng đừng bắt chước họ - (mỉa mai) lấy làm lạ = J'admire ses prétentions+ tôi lấy làm lạ về tham vọng của anh ta - (từ cũ, nghĩa cũ) lấy làm kinh ngạc # phản nghĩa =Dédaigner, mépriser
|
|
admis * danh từ - người được nhận vào (một tổ chức); người trúng tuyển =Liste des admis à l'école normale+ danh sách những người trúng tuyển vào trường sư phạm
|
|
admissibilité * danh từ giống cái - khả năng chấp nhận = L'admissibilité d'une requête+ khả năng chấp nhận đơn - sự được vào kỳ thi tiếp - khả năng được nhận vào (một chức vụ)
|
|
admissible * tính từ - có thể chấp nhận =Hypothèse admissible+ giả thuyết có thể chấp nhận - được vào kỳ thi tiếp =Admissible à l'oral+ được vào kỳ thi vấn đáp (sau khi đỗ kỳ thi viết) - có thể nhận vào (một chức vụ) # phản nghĩa =Inadmissible, irrecevable. Ajourné, refusé * danh từ - thí sinh được vào kỳ thi tiếp
|
|
admission * danh từ giống cái - sự thu nhận, sự thu nạp; sự được nhận vào, sự gia nhập = J'ai envoyé au président du club ma demande d'admission+ tôi đã gửi đơn xin gia nhập đến ông chủ nhiệm câu lạc bộ = L'admission d'une idée+ sự thu nhận một ý tưởng =Concours d'admission+ kỳ thi tuyển sinh - (thương nghiệp) sự cho nhập (hàng hóa) =Admission temporaire+ sự tạm cho nhập (hàng hóa) để tái xuất - (kỹ thuật) sự nạp (hơi) =Régler l'admission de la vapeur+ điều chỉnh sự nạp hơi =Soupape d'admission+ xú báp nạp
|
|
admittance * danh từ giống cái - (điện học) độ dẫn nạp
|
|
admixtion * danh từ giống cái - (dược học) sự hòa thêm vào
|
|
admonestation * danh từ giống cái - sự cảnh cáo - lời cảnh cáo = L'admonestation du juge au prévenu+ lời cảnh cáo của thẩm phán đối với bị cáo
|
|
admonester * ngoại động từ - cảnh cáo
|
|
admonition * danh từ giống cái - sự cảnh cáo (của tòa án, của nhà thờ) - (văn học) lời cảnh cáo
|
|
adné * tính từ - (thực vật học) mọc dính, hợp sinh
|
|
adobe * danh từ giống đực - gạch phơi (không nung chín ở lò) - công trình bằng gạch phơi
|
|
adolescence * danh từ giống cái - tuổi thiếu niên
|
|
adolescent * tính từ - (thuộc) thiếu niên * danh từ - thiếu niên
|
|
adonis * danh từ giống đực - (động vật học) bướm ađônit - chàng đẹp trai, chàng Tống Ngọc
|
|
adoniser * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm dáng, chải chuốt bảnh bao (đàn ông)
|
|
adonner * tự động từ - miệt mài, mãi mê = S'adonner à l'étude+ miệt mài học tập = S'adonner aux plaisirs+ mãi vui chơi =Un individu adonné à la boisson+ anh chàng nhậu nhẹt bê tha # phản nghĩa =Abandonner, se détourner. Refuser
|
|
adoptable * tính từ - có thể nhận làm con nuôi - có thể nhận, có thể chấp nhận =Proposition adoptable+ đề nghị có thể chấp nhận được
|
|
adoptant * danh từ - người nhận nuôi con nuôi, người đứng nuôi
|
|
adopter * ngoại động từ - nhận làm con nuôi = C'est un enfant qu'ils ont adopté+ đó chính là đứa trẻ mà họ đã nhận làm con nuôi =Un orphelin adopté+ trẻ mồ côi được nhận làm con nuôi - chấp nhận theo =Adopter une opinion+ chấp nhận theo một ý kiến =Adopter le langage et les coutumes de la Turquie+ chấp nhận theo ngôn ngữ và tục lệ của Thổ Nhĩ Kỳ - thông qua =Adopter un projet de loi+ thông qua một dự luật # phản nghĩa =Abandonner, rejeter
|
|
adoptianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) thuyết con nuôi
|
|
adoptif * tính từ - nuôi =Père adoptif+ cha nuôi, nghĩa phụ =Enfant adoptif+ con nuôi, nghĩa tử =Légitimation adoptive+ sự chính thức hóa nghĩa dưỡng - đã nhận =Patrie adoptive+ nước đã nhận là tổ quốc
|
|
adoption * danh từ giống cái - sự nhận con nuôi, nghĩa dưỡng - sự chấp nhận, sự theo = L'adoption de nouveaux programmes d'enseignement+ sự theo những chương trình giáo dục mới - sự thông qua = d'adoption+ đã nhận =patrie d'adoption+ nước đã nhận là tổ quốc
|
|
adopté * danh từ - con nuôi
|
|
adorable * tính từ - đáng tôn thờ, đáng sùng bái - đáng yêu quý =Mère adorable+ bà mẹ đáng yêu quý - thật là tuyệt =Bonbons adorables+ kẹo thật là tuyệt
|
|
adorablement * phó từ - thật là tuyệt, thật là =Visage adorablement joli+ khuôn mặt thật là xinh
|
|
adorateur * danh từ - người tôn thờ =Les Incas étaient des adorateurs du Soleil+ người Inca tôn thờ mặt trời - người yêu tha thiết, người mê =Une jeune fille entourée d'adorateurs+ một cô gái nhiều người mê
|
|
adoration * danh từ giống cái - sự tôn thờ - lòng yêu tha thiết =Il lui voue une véritable adoration+ hắn thực lòng yêu cô ta tha thiết # phản nghĩa =Haine, mépris
|
|
adorer * ngoại động từ - tôn thờ - yêu tha thiết - (thân mật) mê =Il adore la musique+ anh ấy mê âm nhạc =Elle adore faire la sieste+ cô ta mê ngủ trưa =adorer le veau d'or+ tôn thờ của cải, quý chuộng của cải # phản nghĩa =Détester
|
|
ados * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bờ chắn gió
|
|
adossement * danh từ giống đực - sự tựa vào - (nông nghiệp) lớp che
|
|
adosser * ngoại động từ - dựa vào, cho dựa lưng vào =Adosser un malade à un oreiller+ cho người bệnh dựa lưng vào gối =Se tenir adossé au mur+ đứng dựa vào tường =Adosser une échoppe contre un mur+ xây quán hàng dựa vào một bức tường
|
|
adoubement * danh từ giống đực - (sử học) lễ trao binh giáp (cho kỵ sĩ) - (sử học) binh giáp
|
|
adouber * ngoại động từ - (sử học) trao binh giáp (cho kỵ sĩ); phong kỵ sĩ - (đánh bài) (đánh cờ) đi ướm, đi thử (chưa đi dứt khoát)
|
|
adouci * danh từ giống đực - sự mài phác (thủy tinh, pha lê)
|
|
adoucir * ngoại động từ - làm cho dịu; làm cho mềm =Pommade pour adoucir la peau+ thuốc mỡ làm dịu da - làm cho thuần hơn =Adoucir les moeurs+ làm cho phong tục thuần hơn - làm (giảm) bớt =Adoucir la douleur+ làm cho bớt đau - làm cho bớt cứng, khử cứng (nước) - đánh bóng (kim loại, pha lê...) # phản nghĩa =Aggraver, irriter
|
|
adoucissage * danh từ giống đực - sự đánh bóng; nước bóng (kim loại, pha lê...) - sự làm nhạt bớt (màu nhuộm)
|
|
adoucissant * tính từ - (dược học) làm dịu (da) =Médicament adoucissant+ thuốc làm dịu (da) # phản nghĩa =Irritant * danh từ giống đực - thuốc làm dịu (da)
|
|
adoucissement * danh từ giống đực - sự làm dịu - sự làm giảm bớt - (kỹ thuật) sự làm bớt cứng, sự khử cứng (nước) # phản nghĩa =Aggravation
|
|
adoucisseur * danh từ giống đực - thợ đánh bóng =Adoucisseur des pièces d'horlogerie+ thợ đánh bóng các bộ phận đồng hồ - máy khử cứng (nước)
|
|
adragante * danh từ giống cái - nhựa ađragan (cũng gomme adragante; gomme d'adragant)
|
|
adressage * danh từ giống đực - (tin học) phương thức xác định địa chỉ của dữ liệu
|
|
adresse * danh từ giống cái - địa chỉ =Changer d'adresse+ đổi địa chỉ =Se tromper d'adresse+ nhầm địa chỉ = J'ai oublié de mettre l'adresse sur l'enveloppe+ tôi quên ghi địa chỉ trên phong bì =Carnet d'adresses+ sổ ghi địa chỉ - thư thỉnh nguyện (của quốc hội gửi cho vua) - sự khéo léo =Adresse des mains+ sự khéo tay = L'adresse d'un prestidigitateur+ sự khéo léo của một nhà ảo thuật =Tour d'adresse+ trò quỷ thuật # phản nghĩa =Gaucherie, maladresse
|
|
adresser * ngoại động từ - gửi =Adresser un paquet à quelqu'un+ gửi một gói cho ai =La dernière lettre que vous m'avez adressée+ bức thư cuối cùng mà anh gửi cho tôi - nói ra =Adresser des voeux/un compliment/un reproche/une critique+ chúc tụng/khen ngợi/khiển trách/phê bình ="Jamais ils ne m'ont adressé la parole" (Bosco)+ chưa bao giờ họ ngỏ lời với tôi - (tin học) xác định một địa chỉ để liên kết với (một thiết bị)
|
|
adret * danh từ giống đực - sườn dãi nắng (đồi, núi) # phản nghĩa =Ubac
|
|
adroit * tính từ - khéo tay =Être adroit de ses mains+ khéo tay - khéo léo, khôn khéo =Diplomate adroit+ nhà ngoại giao khôn khéo ="Répondre avec d'adroits ménagements" (Michelet)+ đối đáp dè dặt nhưng khôn khéo # phản nghĩa =Gauche, maladroit
|
|
adroitement * phó từ - khéo tay - khéo léo, khôn khéo # phản nghĩa =Maladroitement
|
|
adrénaline * danh từ giống cái - (sinh vật học) ađrênalin
|
|
adrénergique * tính từ - (y học) nói về những sợi thần kinh tiết ra norađrênalin (hệ giao cảm)
|
|
adscrit * tính từ - (ngôn ngữ học) viết bên cạnh
|
|
adsorbant * danh từ giống đực - (vật lý học) chất ngoại hấp =Le charbon est un adsorbant+ than là một chất ngoại hấp
|
|
adsorber * ngoại động từ - (vật lý học) ngoại hấp, hấp thụ
|
|
adsorption * danh từ giống cái - (vật lý học) sự ngoại hấp, sự hấp thụ # phản nghĩa =Désorption
|
|
adstrat * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tập hợp gồm nhiều sự kiện ngôn ngữ phù hợp nhau xuất hiện trong nhiều hệ ngôn ngữ trên một lãnh thổ, và tương ứng với sự trao đổi ảnh hưởng
|
|
adulaire * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đá trắng
|
|
adulateur * danh từ - (văn học) kẻ xu nịnh * tính từ - (văn học) từ hiếm, nghĩa ít dùng xu nịnh
|
|
adulation * danh từ giống cái - lời ca ngợi, lời ca tụng - (từ cũ, nghĩa cũ) lời xu nịnh
|
|
aduler * ngoại động từ - ca ngợi, ca tụng - (từ cũ, nghĩa cũ) xu nịnh # phản nghĩa =Critiquer, honnir
|
|
adulte * tính từ - đã lớn, trưởng thành =Âge adulte+ tuổi trưởng thành =Être adulte (opposé à "Être infantile")+ đã trưởng thành (trái với " Còn trẻ con") * danh từ - người lớn, người trưởng thành =Spectacle réservé aux adultes+ buổi diễn dành cho người lớn
|
|
adultisme * danh từ giống đực - (tâm lý học) tính cách người lớn # phản nghĩa =Infantilisme
|
|
adultère * tính từ - ngoại tình # phản nghĩa =Fidèle * danh từ - kẻ ngoại tình * danh từ giống đực - sự ngoại tình, tội ngoại tình =Commettre un adultère+ phạm tội ngoại tình
|
|
adultération * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm giả, sự giả mạo; sự xuyên tạc
|
|
adultérer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm giả, giả mạo; xuyên tạc =Adultérer un texte+ xuyên tạc một văn bản
|
|
adultérin * tính từ - (do) ngoại tình =Enfant adultérin+ con ngoại tình =Rapports adultérins+ quan hệ ngoại tình * danh từ - con ngoại tình
|
|
advection * danh từ giống cái - (khí tượng) bình lưu # phản nghĩa =Convection
|
|
advenir * nội động từ - xảy đến, xảy ra =Quoi qu'il advienne+ dù xảy ra việc gì =advienne que pourra+ ra sao thì ra
|
|
adventice * tính từ - xảy đến bất kỳ =Circonstance adventice+ trường hợp xảy đến bất kỳ - mọc tự nhiên, tự sinh (cây cỏ) - (y học) chêm vào =Bruits adventices+ tiếng chêm vào - phụ =Ce sont là des problèmes adventices+ đó là những vấn đề phụ * danh từ giống cái - (thực vật học) loài mọc tự nhiên, loài tự sinh - (giải phẫu) áo vỏ
|
|
adventif * tính từ - (thực vật học) bất định =Racines adventives+ rễ bất định, rễ phụ
|
|
adventiste * tính từ - (tôn giáo) theo giáo phái tái giáng sinh * danh từ - (tôn giáo) người theo giáo phái tái giáng sinh
|
|
adverbal * tính từ - (ngôn ngữ học) đi với động từ
|
|
adverbe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phó từ =Adverbes de lieu/de temps/de quantité/de manière+ phó từ chỉ nơi chốn/thời gian/số lượng/cách thức
|
|
adverbial * tính từ - (thuộc) phó từ =Locution adverbiale+ phó ngữ =Emploi adverbial d'un adjectif+ sự dùng một tính từ như phó từ
|
|
adverbialement * phó từ - (ngôn ngữ học) như phó từ =Adjectif employé adverbialement+ tính từ dùng như phó từ
|
|
adversaire * danh từ - địch thủ, đối thủ; đối phương - người chống đối (một học thuyết, một tập tục) ="Les adversaires du matérialisme" (Bergson)+ những kẻ chống lại chủ nghĩa duy vật # phản nghĩa =Allié, ami, partenaire; partisan
|
|
adversatif * tính từ - (ngôn ngữ học) đối lập =Conjonction adversative (ex. Mais, Pourtant)+ liên từ đối lập (vd Nhưng, Tuy nhiên)
|
|
adverse * tính từ - trái ngược, đối địch =Le camp adverse+ phe đối phương =Fortune adverse+ phận rủi, nghịch cảnh ="La France est divisée en deux blocs adverses" (Duham.)+ nước Pháp được chia thành hai khối đối địch # phản nghĩa =Allié, ami
|
|
adversité * danh từ giống cái - nghịch cảnh, cảnh bất hạnh =Tomber dans l'adversité+ rơi vào cảnh bất hạnh # phản nghĩa =Bonheur, chance, prospérité
|
|
adynamie * danh từ giống cái - (y học) sự mệt lử, sự kiệt sức
|
|
adynamique * tính từ - (y học) mệt lử, kiệt sức
|
|
adénite * danh từ giống cái - (y học) viêm hạch
|
|
adénocarcinome * danh từ giống đực - (y học) bướu ác xuất phát từ tuyến
|
|
adénome * danh từ giống đực - (y học) u tuyến =Adénome prostatique+ u tuyến tiền liệt
|
|
adénopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh hạch
|
|
adénoïde * tính từ - (thuộc) hạch =Végétations adénoïdes+ (y học) sùi vòm họng, VA =Ablation des végétations adénoïdes+ sự cắt bỏ sùi vòm họng
|
|
adéquat * tính từ - thích đáng = C'est l'expression adéquate,la réponse adéquate+ đó là cách diễn đạt thích đáng, câu trả lời thích đáng # phản nghĩa =Inadéquat
|
|
adéquatement * phó từ - thích đáng
|
|
adéquation * danh từ giống cái - sự thích đáng, sự tương hợp =Il y a une parfaite adéquation entre ce qu'il dit et ce qu'il fait+ có một sự tương hợp hoàn toàn giữa những gì hắn nói và những gì hắn làm
|
|
aegosome * danh từ giống đực - (động vật học) bọ sừng dê
|
|
aepyornis * danh từ giống đực - (động vật học) chim cao (hóa thạch, ở Ma-đa-gát-ca)
|
|
aeschne * danh từ giống cái - (động vật học) chuồn chuồn ngô
|
|
affabilité * danh từ giống cái - tính nhã nhặn # phản nghĩa =Brusquerie, hauteur
|
|
affable * tính từ - nhã nhặn =Le ministre a été très affable avec nous au cours de l'audience+ ông bộ trưởng rất nhã nhặn với chúng tôi trong suốt buổi tiếp kiến # phản nghĩa =Brusque, désagréable
|
|
affablement * phó từ - nhã nhặn
|
|
affabulation * danh từ giống cái - kết cấu, bố cục (của cuốn truyện...) - (từ cũ, nghĩa cũ) ý nghĩa ngụ ngôn
|
|
affabuler * nội động từ - sắp xếp bố cục (của một cuốn truyện...)
|
|
affacturage * danh từ giống đực - sự quản lý các tài khoản khách hàng của một doanh nghiệp thông qua một bộ phận chuyên lo truy thu và tố tụng
|
|
affadir * ngoại động từ - làm nhạt vị đi (nước xốt...) - làm nhạt nhẽo đi =Affadir une épigramme+ làm cho bài thơ trào phúng nhạt nhẽo đi - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho chán ngán # phản nghĩa =Affermir. Pimenter, relever
|
|
affadissant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm nhạt đi - làm cho nhạt nhẽo - làm cho chán ngán
|
|
affadissement * danh từ giống đực - sự nhạt vị đi - sự nhạt nhẽo đi, sự hóa vô vị = L'affadissement de la tragédie classique au XVIIIe siècle+ sự nhạt nhẽo của bi kịch cổ điển ở thế kỷ XVIII - (y học) sự nhạt miệng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm cho chán ngán
|
|
affaiblir * ngoại động từ - làm yếu đi, làm giảm = L'abstinence affaiblit le corps+ kiêng cữ thành yếu người =Affaiblir l'opposition+ làm cho phe đối lập yếu đi =Affaiblir le moral+ làm cho tinh thần sa sút - (nghệ thuật) làm cho bớt rõ nét, làm nhạt đi =Affaiblir une teinte+ làm nhạt màu =Affaiblir un contraste+ làm nhạt nét tương phản # phản nghĩa =Fortifier. Renforcer. Exagérer, grossir
|
|
affaiblissant * tính từ - làm suy yếu, làm sa sút =Un régime affaiblissant+ một chế độ ăn uống làm cho sức khỏe sa sút # phản nghĩa =Fortifiant
|
|
affaiblissement * danh từ giống đực - sự yếu đi, sự sa sút ="Satisfait de l'affaiblissement de la Russie" (Bainville)+ hài lòng về sự sa sút của nước Nga
|
|
affaiblisseur * danh từ giống đực - chất làm yếu, chất nhược hóa
|
|
affaire * danh từ giống cái - việc =Une affaire importante+ một việc quan trọng = C'est l'affaire d'une seconde+ việc đó có thể thu xếp rất nhanh =Belle affaire!+ (mỉa mai) việc to nhỉ! =La belle affaire!+ Khó gì việc ấy! = C'est une autre affaire+ đó là một việc khác hẳn =Occupez-vous de vos affaires!+ hãy lo việc của anh đi! =Se mêler des affaires d'autrui+ xía vào chuyện người khác - sự việc, vụ = L'affaire de la rue X+ sự việc ở phố X =Il faut tirer cette affaire au clair+ cần phải đưa vụ này ra ánh sáng =Etouffer une affaire+ ém nhẹm một vụ việc - việc giao dịch, công việc buôn bán; hãng kinh doanh =Négocier une affaire+ thương lượng về một việc buôn bán =Être à la tête d'une grosse affaire+ đứng đầu một hãng kinh doanh lớn - chuyện khó; việc lôi thôi =Se tirer d'affaire+ gỡ xong việc khó =Être hors d'affaire+ khỏi bị lôi thôi - việc phức tạp, việc rầy rà = C'est toute une affaire/ce n'est pas une mince affaire+ đó là cả một việc phức tạp =Quelle affaire!+ việc rầy rà quá! - (luật học, pháp lý) vụ kiện =Saisir le tribunal d'une affaire+ đưa một vụ kiện ra tòa =Juger/plaider une affaire civile+ xét xử/biện hộ một vụ kiện - vấn đề = C'est une affaire de goût/de conscience/ d'honneur+ đó là vấn đề sở thích/ý thức/danh dự - cuộc chiến đấu =Affaire très chaude+ cuộc chiến đấu rất hăng = L'affaire d'Algérie+ chiến sự ở Angiêri - (số nhiều) công việc =Expédier les affaires courantes+ giải quyết công việc thường ngày =Affaires d'Etat+ việc nước, quốc sự =Ministère des Affaires étrangères+ Bộ ngoại giao =Parler affaires+ bàn việc =Où en sont les affaires?+ công việc đến đâu rồi? =Un voyage d'affaires+ chuyến đi vì công việc (chứ không phải đi chơi) - (số nhiều) công việc làm ăn =La prospérité des affaires+ công việc làm ăn thịnh vượng =Homme d'affaires/Femme d'affaires+ nhà kinh doanh =Chiffre d'affaires+ doanh số - (số nhiều) đồ đạc riêng, quần áo =Ranger ses affaires+ sắp xếp đồ đạc quần áo lại =Fouiller dans les affaires de qqn+ lục soát đồ đạc của ai =avoir affaire à quelqu'un+ có việc cần giải quyết với ai =être en affaire+ thương lượng một việc buôn bán =faire des affaires de tout+ việc gì cũng cho là quan trọng =il fait mon affaire+ tôi đang cần nó = j'en fais mon affaire+ tôi chịu trách nhiệm về việc ấy =voilà bien une autre affaire+ thế là một việc bất ngờ xảy ra =vous aurez affaire à moi+ anh cứ liệu hồn =Les affaires sont les affaires+ công việc là công việc (không để tình cảm xen vào) @affaire * danh từ giống cái - việc =Une affaire importante+ một việc quan trọng = C'est l'affaire d'une seconde+ việc đó có thể thu xếp rất nhanh =Belle affaire!+ (mỉa mai) việc to nhỉ! =La belle affaire!+ Khó gì việc ấy! = C'est une autre affaire+ đó là một việc khác hẳn =Occupez-vous de vos affaires!+ hãy lo việc của anh đi! =Se mêler des affaires d'autrui+ xía vào chuyện người khác - sự việc, vụ = L'affaire de la rue X+ sự việc ở phố X =Il faut tirer cette affaire au clair+ cần phải đưa vụ này ra ánh sáng =Etouffer une affaire+ ém nhẹm một vụ việc - việc giao dịch, công việc buôn bán; hãng kinh doanh =Négocier une affaire+ thương lượng về một việc buôn bán =Être à la tête d'une grosse affaire+ đứng đầu một hãng kinh doanh lớn - chuyện khó; việc lôi thôi =Se tirer d'affaire+ gỡ xong việc khó =Être hors d'affaire+ khỏi bị lôi thôi - việc phức tạp, việc rầy rà = C'est toute une affaire/ce n'est pas une mince affaire+ đó là cả một việc phức tạp =Quelle affaire!+ việc rầy rà quá! - (luật học, pháp lý) vụ kiện =Saisir le tribunal d'une affaire+ đưa một vụ kiện ra tòa =Juger/plaider une affaire civile+ xét xử/biện hộ một vụ kiện - vấn đề = C'est une affaire de goût/de conscience/ d'honneur+ đó là vấn đề sở thích/ý thức/danh dự - cuộc chiến đấu =Affaire très chaude+ cuộc chiến đấu rất hăng = L'affaire d'Algérie+ chiến sự ở Angiêri - (số nhiều) công việc =Expédier les affaires courantes+ giải quyết công việc thường ngày =Affaires d'Etat+ việc nước, quốc sự =Ministère des Affaires étrangères+ Bộ ngoại giao =Parler affaires+ bàn việc =Où en sont les affaires?+ công việc đến đâu rồi? =Un voyage d'affaires+ chuyến đi vì công việc (chứ không phải đi chơi) - (số nhiều) công việc làm ăn =La prospérité des affaires+ công việc làm ăn thịnh vượng =Homme d'affaires/Femme d'affaires+ nhà kinh doanh =Chiffre d'affaires+ doanh số - (số nhiều) đồ đạc riêng, quần áo =Ranger ses affaires+ sắp xếp đồ đạc quần áo lại =Fouiller dans les affaires de qqn+ lục soát đồ đạc của ai =avoir affaire à quelqu'un+ có việc cần giải quyết với ai =être en affaire+ thương lượng một việc buôn bán =faire des affaires de tout+ việc gì cũng cho là quan trọng =il fait mon affaire+ tôi đang cần nó = j'en fais mon affaire+ tôi chịu trách nhiệm về việc ấy =voilà bien une autre affaire+ thế là một việc bất ngờ xảy ra =vous aurez affaire à moi+ anh cứ liệu hồn =Les affaires sont les affaires+ công việc là công việc (không để tình cảm xen vào)
|
|
affairement * danh từ giống đực - sự bận rộn # phản nghĩa =Oisiveté - cảnh nhộn nhịp =Un grand affairement de commerce+ cảnh buôn bán rất nhộn nhịp
|
|
affairer * tự động từ - hối hả; đon đả = S'affairer autour des invités+ lăng xăng chung quanh khách khứa = S'affairer à préparer ses bagages+ hối hả chuẩn bị hành lý
|
|
affairisme * danh từ giống đực - thói chạy theo lợi nhuận
|
|
affairiste * danh từ - nhà kinh doanh chạy theo lợi nhuận
|
|
affairé * tính từ - bận rộn =Avoir l'air affairé+ có vẻ bận rộn # phản nghĩa =Désoeuvré, oisif
|
|
affaissement * danh từ giống đực - sự lún, sự sụt = L'affaissement du sol+ sự lún đất - sự suy sụp = L'affaissement moral+ sự suy sụp tinh thần
|
|
affaisser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm lún, làm sụt =La pluie affaisse le sol+ mưa làm lún đất =Affaissé sous le poids des années+ lụ khụ vì tuổi tác # phản nghĩa =Relever
|
|
affaitage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự luyện chim săn
|
|
affaitement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự luyện chim săn
|
|
affaiteur * danh từ giống đực - người luyện chim săn
|
|
affalement * danh từ giống đực - (thân mật) sự mệt mỏi rã rời; sự kiệt sức
|
|
affaler * ngoại động từ - (hàng hải) thả xuống =Affaler un chalut+ thả lưới rê xuống - xô giạt vào bờ =Navire affalé sur la côte+ chiếc tàu bị xô giạt vào bờ biển
|
|
affamer * ngoại động từ - làm cho đói khát, bỏ đói
|
|
affameur * danh từ - (chính trị) kẻ bỏ đói (nhân dân)
|
|
affamé * tính từ - đói =Ventre affamé n'a pas d'oreilles+ bụng đói thì tay điếc - hám, khát khao =Affamé de gloire+ hám danh vọng ="continuellement affamé d'un idéal qu'il n'atteint jamais" (Flaub.)+ lúc nào cũng khát khao cái lý tưởng mà mình chẳng bao giờ đạt tới # phản nghĩa =Rassasié, repu * danh từ - người đói - người khát khao
|
|
affect * danh từ giống đực - (tâm lý học) xúc động
|
|
affectable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể cầm để thế nợ =Terre affectable+ đất có thể cầm để thế nợ
|
|
affectation * danh từ giống cái - sự sử dụng, sự dành = L'affectation d'une somme à une dépense déterminée+ sự dành một món tiền vào một việc chi tiêu nhất định # phản nghĩa =Désaffectation - sự cử, sự bổ dụng (vào một chức vụ...); nơi được bổ dụng =Recevoir une affectation à Hanoi+ được bổ dụng công tác ở Hà Nội =Rejoindre son affectation+ đến nhận việc ở nơi được bổ dụng - sự giả vờ, sự giả đò =Affectation de vertu+ sự giả vờ đạo đức =Affectation de piété+ sự giả vờ sùng đạo - sự kiểu cách =Parler avec affectation+ ăn nói kiểu cách =Un style plein d'affectation+ lời văn đầy kiểu cách # phản nghĩa =Naturel, simplicité - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thích, sự ưa thích - (toán học) sự cung cấp một giá trị cho một biến
|
|
affecter * ngoại động từ - sử dụng vào, dành vào =Affecter des fonds à une dépense+ sử dụng tiền bạc vào một món chi tiêu # phản nghĩa =Désaffecter - bổ dụng (ai) - giả vờ, giả đò, làm ra vẻ =Affecter des dehors vertueux+ làm ra vẻ đạo đức =Affecter de garder une attitude insouciante+ vờ giữ thái độ vô tư lự, làm ra vẻ vô tư lự = có, theo (một hình dạng nào đó) =Affecter la forme d'un cylindre5 - (từ cũ, nghĩa cũ) thích, ưa thích ="ceux qui affectent ce langage" (Mol.)+ những kẻ ưa thích ngôn ngữ này - tác động đến, ảnh hưởng đến =Maladie qui affecte profondément l'organisme+ bệnh tác động sâu sắc đến cơ thể - gây xúc động, gây nỗi buồn =Son échec l'a beaucoup affecté+ thất bại đã làm anh ta rất buồn - (toán học) cho =Un nombre négatif est un nombre affecté du signe moins+ số âm là số có (được cho) dấu trừ
|
|
affectif * tính từ - (thuộc) cảm xúc, tình cảm =Phénomènes affectifs+ hiện tượng cảm xúc =Etats affectifs+ trạng thái cảm xúc - (từ cũ, nghĩa cũ) xúc động =Geste affectif+ cử chỉ xúc động
|
|
affection * danh từ giống cái - sự trìu mến, sự quyến luyến =Affection mutuelle+ sự trìu mến lẫn nhau =Marques d'affection+ những biểu hiện trìu mến =Affection filiale+ lòng hiếu thảo =Prendre qqn en affection/avoir de l'affection pour qqn+ trìu mến ai # phản nghĩa =Aversion, désaffection, hostilité, indifférence, inimitié - chứng, bệnh =Affection aiguë/chronique+ bệnh cấp tính/mãn tính
|
|
affectionner * ngoại động từ - trìu mến, quyến luyến - thích =Affectionner l'étude+ thích học # phản nghĩa =Détacher (se); détester
|
|
affectionné * tính từ - trìu mến (trong công thức cuối thư) =Votre fille affectionnée+ con gái trìu mến của bố (mẹ)
|
|
affectivité * danh từ giống cái - (triết học) tính dễ xúc động
|
|
affectueusement * phó từ - trìu mến, quyến luyến =Affectueusement vôtre+ thân mến (trong công thức cuối thư) # phản nghĩa =Durement, froidement
|
|
affectueux * tính từ - trìu mến, quyến luyến =Ton affectueux+ giọng trìu mến ="ceux auquels les sourires affectueux ont manqué" (Gide)+ những kẻ thiếu nụ cười trìu mến trên môi # phản nghĩa =Dur, froid, malveillant
|
|
affecté * tính từ - giả vờ, giả đò =Une douleur affectée+ sự đau đớn giả vờ - kiểu cách, không tự nhiên =Style affecté+ lời văn kiểu cách =Attitude affectée+ thái độ không tự nhiên # phản nghĩa =Naturel, simple
|
|
affenage * danh từ giống đực - sự cho (trâu bò) ăn cỏ
|
|
affermable * tính từ - có thể phát canh; có thể lĩnh canh - có thể cho thuê để trưng quảng cáo; có thể thuê để trưng quảng cáo - (từ cũ, nghĩa cũ) có thể cho thầu (thuê chợ...); có thể thầu (thuê chợ...)
|
|
affermage * danh từ giống đực - sự phát canh; sự lĩnh canh - sự cho thuê để trưng quảng cáo; sự thuê để trưng quảng cáo. - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cho thầu (thuê chợ...); sự thầu (thuê chợ...).
|
|
affermer * ngoại động từ - phát canh; lĩnh canh - cho thuê để trưng quảng cáo; thuê để trưng quảng cáo - (từ cũ, nghĩa cũ) cho thầu (thuê chợ...); thầu (thuê chợ...)
|
|
affermir * ngoại động từ - làm cho vững chắc, củng cố =Affermir le pouvoir+ củng cố chính quyền =Affermir son autorité+ củng cố quyền hành của mình =Cela ne fait que l'affermir dans sa résolution+ điều ấy chỉ làm cho ông ta thêm vững lòng với quyết định của mình # phản nghĩa =Ebranler. Amollir. Affaiblir
|
|
affermissement * danh từ giống đực - sự củng cố =Affermissement de l'Etat+ sự củng cố nhà nước
|
|
affichage * danh từ giống đực - sự niêm yết =Panneaux d'affichage+ bảng niêm yết =Affichage interdit+ cấm dán yết thị (áp phích) =Tableau d'affichage+ bảng ghi kết quả (ở sân vận động, nơi đua ngựa) - (tin học) sự hiển thị = L'affichage d'un menu+ sự hiển thị một menu
|
|
affiche * danh từ giống cái - tờ yết thị - tờ quảng cáo, tờ áp phích =Affiches publicitaires+ tờ quảng cáo =Colleur d'affiches+ người dán áp phích =Affiche de théâtre+ tờ quảng cáo kịch =Mettre une pièce à l'affiche+ quảng cáo một vở tuồng =plat comme une affiche+ gầy đét =tenir l'affiche+ được diễn một thời gian dài (vở hát, kịch...)
|
|
afficher * ngoại động từ - yết thị, niêm yết =Afficher une vente aux enchères+ yết thị một cuộc bán đấu giá =Afficher les résultats d'une course+ niêm yết kết quả một cuộc đua =Les prix, les horaires sont affichés+ giá cả, thời khóa biểu được niêm yết - phô bày, phô trương =Afficher un grand luxe+ phô trương sự xa xỉ cực độ =Afficher ses opinions politiques+ phô bày chính kiến của mình - (tin học) hiển thị =Afficher une boîte de dialogue+ hiển thị một hộp thoại - (từ cũ, nghĩa cũ) công bố, bêu riếu - (không vị ngữ) dán yết thị, dán áp phích... =Défense d'afficher+ cấm dán yết thị (áp phích) # phản nghĩa =Cacher
|
|
affichette * danh từ giống cái - áp phích nhỏ
|
|
afficheur * danh từ giống đực - nhân viên dán yết thị, nhân viên dán áp phích - màn hình =Afficheur électrolytique+ màn hình điện phân =Afficheur réflectif+ màn hình phản xạ =Afficheur transmissif+ màn hình truyền
|
|
affichiste * danh từ - họa sĩ áp phích
|
|
affidavit * danh từ giống đực - tờ khai cam đoan (để được miễn thuế)
|
|
affidé * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tin cậy, tâm phúc * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ tay chân, tay sai - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ tâm phúc # đồng âm =Aphidés
|
|
affilage * danh từ giống đực - sự mài sắc
|
|
affiler * ngoại động từ - mài sắc =Affiler un sabre+ mài sắc một thanh kiếm - (nghĩa bóng) mài giũa sắc bén =Affiler une épigramme+ mài giũa sắc bén bài thơ trào phúng
|
|
affiliation * danh từ giống cái - sự gia nhập =Depuis mon affiliation à la Société+ từ khi tôi gia nhập vào Hội
|
|
affilier * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho gia nhập, kết nạp
|
|
affilié * danh từ - thành viên
|
|
affiloir * danh từ giống đực - đá mài - sắt liếc dao (của người hàng thịt)
|
|
affilé * tính từ - sắc =avoir la langue bien affilée+ (từ cũ, nghĩa cũ) hay ngồi lê mách lẻo
|
|
affilée * phó ngữ - liền, liên tiếp, không ngừng =Parler deux heures d'affilée+ nói hai giờ liền
|
|
affin * tính từ - tương tự, thân cận =Langues affines+ những ngôn ngữ thân cận =Formes affines+ (sinh vật học) dạng thân cận - (toán học) afin =Géométrie affine+ hình học afin
|
|
affinage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự tinh luyện - sự chín tới (của pho mát) - (ngành dệt) sự chải, sự tước (vỏ lanh, vỏ gai dầu đã ngâm)
|
|
affine * tính từ giống cái - xem affin
|
|
affinement * danh từ giống đực - sự làm cho tinh tế hơn - sự trở nên tinh tế hơn
|
|
affiner * ngoại động từ - (kỹ thuật) tinh luyện =Affiner du cuivre+ tinh luyện đồng - làm cho tinh tế hơn =Affiner l'esprit+ làm cho đầu óc tinh tế hơn - (nông nghiệp) (affiner la terre) xới xáo đất - (Affiner un fromage) trau chín pho mát - (Affiner du lin) chải lanh # phản nghĩa =Alourdir, épaissir - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa gạt
|
|
affineur * danh từ - (kỹ thuật) thợ luyện kim - thợ trau chín pho mát
|
|
affinité * danh từ giống cái - sự tương tự, sự giống nhau; quan hệ thân cận =Affinité de goûts+ sở thích giống nhau =Affinité linguistique+ quan hệ thân cận về mặt ngôn ngữ - (hóa học) ái lực - (sinh vật học) độ giống nhau; độ tương hợp - (toán học) tính afin - (từ cũ, nghĩa cũ) quan hệ thông gia # phản nghĩa =Antipathie. Opposition
|
|
affiquet * danh từ giống đực - cái giữ mũi đan (cho khỏi tuột) - (số nhiều) (thân mật) trang sức cài (ở áo, ở mũ)
|
|
affirmatif * tính từ - khẳng định; quả quyết =Proposition affirmative+ mệnh đề khẳng định =Ton affirmatif+ giọng quả quyết # phản nghĩa =négatif * phó từ - vâng! rõ (câu trả lời khẳng định của quân nhân)
|
|
affirmation * danh từ giống cái - sự khẳng định =Adverbes d'affirmation+ phó từ khẳng định = L'affirmation de soi+ sự tự khẳng định mình, sự khẳng định chính mình - lời khẳng định # phản nghĩa =Doute, question; démenti, négation
|
|
affirmative * tính từ giống cái - xem affirmatif
|
|
affirmativement * phó từ - ừ, được =Répondre affirmativement+ trả lời là có, trả lời đồng ý - (từ cũ, nghĩa cũ) khẳng định =Parler trop affirmativement+ nói quá khẳng định # phản nghĩa =Négativement
|
|
affirmer * ngoại động từ - khẳng định =Affirmer sa volonté+ khẳng định ý chí của mình =Je l'affirme sur l'honneur+ tôi lấy danh dự mà khẳng định điều ấy = J'affirme que non+ tôi khẳng định rằng không ="L'Eglise affirme, la raison nie" (Hugo)+ Giáo hội khẳng định, nhưng lý trí lại phủ định # phản nghĩa =Contester, démentir, nier
|
|
affixal * tính từ - (ngôn ngữ học) xem affixe 1
|
|
affixe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phụ tố * danh từ giống cái - (toán học) tọa vi
|
|
affixé * tính từ - (ngôn ngữ học) dùng làm phụ tố; thêm vào làm phụ tố
|
|
affleurement * danh từ giống đực - sự sắp ngang nhau, sự xếp ngang mức (hai tấm gỗ...) - sự lộ ra - (địa chất, địa lý) sự lộ vỉa; vết lộ
|
|
affleurer * ngoại động từ - sắp ngang nhau, xếp ngang mức (hai tấm gỗ...) - đến sát gần, mấp mé =La rivière affleure ses bords+ nước sông mấp mé bờ # phản nghĩa =Enfoncer * nội động từ - lộ ra ngang mặt; lộ ra =Filon qui affleure+ mạch quặng lộ ra ngang mặt đất =Sentiment qui affleure au visage+ tình cảm lộ ra nét mặt
|
|
afflictif * tính từ - (luật học, pháp lý) khổ nhục (hình phạt) =Peine afflictive+ hình phạt khổ nhục (như) tử hình, giam cầm, đày biệt xứ...
|
|
affliction * danh từ giống cái - mối sầu não, mối đau khổ =Être plongé dans une profonde affliction+ đắm chìm trong sầu não # phản nghĩa =Allégresse, joie
|
|
affligeant * tính từ - làm sầu não; gây đau khổ; đau khổ =Être dans une situation affligeante+ ở trong hoàn cảnh đau khổ # phản nghĩa =Gai - thảm hại, tồi =Un film affligeant+ một bộ phim tồi =Une bêtise affligeante+ sự ngu ngốc thảm hại
|
|
affliger * ngoại động từ - làm sầu não; gây đau khổ =Cette nouvelle l'a profondément affligée+ tin này làm cho cô ta vô cùng đau khổ - tác hại đến =Malade affligé de rhumatisme+ người bệnh bị đau thấp khớp # phản nghĩa =Consoler, gratifier, réconforter. Réjouir
|
|
affligé * tính từ - sầu não, đau khổ * danh từ - người đau khổ =Consoler les affligés+ an ủi những kẻ đau khổ
|
|
afflouer * ngoại động từ - trục (tàu mắc cạn)
|
|
affluence * danh từ giống cái - sự kéo đến đông; đám người kéo đến đông =Affluence de visiteurs+ khách đến đông =Eviter de prendre le métro aux heures d'affluence+ tránh đi xe điện ngầm vào những giờ cao điểm (giờ có đông người) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dồn dập, sự dồi dào =Affluence de biens+ sự dồi dào của cải
|
|
affluent * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) sông nhánh, chi lưu =Les affluents de la Seine+ các chi lưu của sông Seine
|
|
affluer * nội động từ - chảy dồn vào =Le sang afflue au cerveau+ máu chảy dồn vào não - kéo đến đông =Affluer à la ville+ kéo đông đến thành phố
|
|
afflux * danh từ giống đực - sự chảy dồn =Afflux de sang à la face+ máu chảy dồn lên mặt - sự kéo đến đông, sự đổ xô = L'afflux de visiteurs à une exposition+ khách đổ xô đến xem triển lãm
|
|
affolant * tính từ - làm hốt hoảng =Nouvelle affolante+ tin làm cho hốt hoảng # phản nghĩa =Rassurant
|
|
affolement * danh từ giống đực - sự hốt hoảng =Dans son affolement, elle a oublié ses clés+ trong cơn hốt hoảng, bà ta đã quên mất xâu chià khóa - (vật lý học) sự giật giật (kim địa bàn) # phản nghĩa =Calme, sérénité
|
|
affoler * ngoại động từ - làm cho hốt hoảng =Ce bruit les a affolés+ tiếng động này khiến họ hốt hoảng
|
|
affolé * tính từ - hốt hoảng =Les animaux, affolés par le bruit, se mirent à courir+ hốt hoảng vì nghe tiếng động, mấy con thú bắt đầu chạy đi - (vật lý học) giật giật (kim địa bàn) # phản nghĩa =Calme, serein * danh từ - người hốt hoảng
|
|
affouage * danh từ giống đực - quyền đốn gỗ (ở đất công) - phần gỗ được đốn
|
|
affouager * ngoại động từ - lên quy hoạch đốn gỗ (lập danh sách người được quyền đốn, những khoảnh đốn...) - cho phép đốn
|
|
affouagiste * danh từ - người được quyền đốn gỗ
|
|
affouillement * danh từ giống đực - sự xói lở
|
|
affouiller * ngoại động từ - xói lở =Le courant affouille les rives+ dòng nước xói lở đôi bờ
|
|
affouragement * danh từ giống đực - như affourragement
|
|
affourager * ngoại động từ - như affourrager
|
|
affourcher *{{affourcher}} * ngoại động từ - (hàng hải) thả neo chéo (một con tàu) - (kỹ thuật) ghép (bằng) rãnh xoi (hai tấm ván)
|
|
affranchi * tính từ - được giải phóng =Serf affranchi+ nông nô được giải phóng - (thông tục) phóng túng =Une femme affranchie+ người đàn bà phóng túng - (nông nghiệp) ra rễ (ở chỗ ghép) * danh từ - nô lệ được giải phóng - người sống phóng túng
|
|
affranchir * ngoại động từ - giải phóng (nô lệ, nông nô), giải thoát =Affranchir un peuple de la tyrannie+ giải phóng một dân tộc ra khỏi bạo quyền =Affranchir de la misère+ giải thoát khỏi cảnh khốn cùng - dán tem =Affranchir une lettre+ dán tem vào thư =Lettre insuffisamment affranchie+ thư dán không đủ tem - (thông tục) bày cho, cho biết - (thú y học) thiến, hoạn - làm cho (một lá bài) ăn đứt các lá bài khác - (nông nghiệp) vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ) - (từ cũ, nghĩa cũ) miễn (thuế) # phản nghĩa =Asservir, soumettre; assujettir, astreindre
|
|
affranchissement * danh từ giống đực - sự giải phóng = L'affranchissement des esclaves+ sự giải phóng nô lệ - sự giải thoát # phản nghĩa =Asservissement, assujettissement - sự dán tem = L'affranchissement d'une lettre+ sự dán tem cho một bức thư = L'affranchissement d'un colis+ sự trả cước phí cho một bưu kiện - (nông nghiệp) sự vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự miễn (thuế)
|
|
affres * danh từ giống cái (số nhiều) - (văn học) sự dằn vặt =Les affres de l'agonie+ sự dằn vặt lúc sắp chết =Les affres de l'humiliation+ nỗi dằn vặt của sự nhục nhã
|
|
affreusement * phó từ - kinh khủng, khủng khiếp =Il a été affreusement torturé+ anh ta bị tra tấn khủng khiếp =Un plat affreusement salé+ món ăn mặn kinh khủng
|
|
affreux * tính từ - kinh khủng, khủng khiếp =Spectacle affreux+ cảnh tượng kinh khủng ="délivrés du plus affreux cauchemar" (Loti)+ được giải thoát khỏi cơn ác mộng khủng khiếp nhất - ghê tởm =Crime affreux+ tội ác ghê tởm - xấu kinh người =Visage affreux+ mặt mũi xấu kinh người =Elle est affreuse avec cette coiffure+ kiểu tóc này khiến cho cô ta thật xấu xí - thảm hại; tệ hại =Une affreuse défaite+ sự thất bại thảm hại =Temps affreux+ thời tiết tệ hại =Un affreux malentendu+ sự hiểu lầm tệ hại # phản nghĩa =Beau, bon * danh từ giống đực - lính đánh thuê da trắng trong quân đội châu Phi
|
|
affriander * ngoại động từ - (văn học) nhử, quyến rũ = L'appât affriande les poissons+ mồi nhử cá =Le gain l'a affriandé+ mối lợi đã quyến rũ nó
|
|
affriolant * tính từ - hấp dẫn, lôi cuốn =Un programme qui n'a rien d'affriolant+ một chương trình không có gì là hấp dẫn
|
|
affrioler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhử, hấp dẫn, lôi cuốn
|
|
affriquée * tính từ giống cái - xem affriqué * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm tắc xát
|
|
affront * danh từ giống đực - điều lăng nhục =Essuyer un affront+ chịu một điều lăng nhục, bị nhục =Faire un affront à quelqu'un+ làm nhục ai =Laver (réparer) un affront+ rửa nhục =Dévorer tous les affronts+ cam chịu nhục =Louange
|
|
affrontement * danh từ giống đực - sự đối đầu, cuộc chạm trán = L'affrontement des deux grandes puissances+ cuộc đối đầu giữa hai siêu cường quốc =On a assisté à des affrontements entre policiers et manifestants+ người ta từng chứng kiến nhiều cuộc chạm trán giữa cảnh sát và những người biểu tình - (y học) sự ráp (các mép vết thương) gần với nhau = L'affrontement des lèvres de la plaie+ sự ráp các mép vết thương gần với nhau
|
|
affronter * ngoại động từ - đương đầu =Affronter un adversaire puissant+ đương đầu với một đối thủ mạnh =Affronter les intempéries+ đương đầu với bão táp phong ba - coi thường (một cách dũng cảm) ="La croyance qu'on pourra revenir vivant du combat aide à affronter la mort" (Proust)+ chính niềm tin vào sự sống sót trở về sau cuộc chiến khiến người ta coi thường cái chết - đặt chầu nhau; đặt đối nhau =Affronter deux panneaux+ treo đôi panô đối nhau - (y học) ráp (các mép vết thương) gần với nhau
|
|
affronté * tính từ - chầu nhau =Deux dragons affrontés+ hai con rồng chầu nhau
|
|
affruiter * ngoại động từ - trồng cây ăn quả =Affruiter un jardin+ trồng cây ăn quả trong vườn * nội động từ - ra quả = L'arbre qui affruite+ cây ra quả
|
|
affrètement * danh từ giống đực - sự thuê tàu chở hàng - hợp đồng thuê tàu chở hàng =Affrètement à temps/au voyage+ hợp đồng thuê tàu theo thời gian/theo chuyến =Courtier d'affrètement+ người môi giới trong việc thuê tàu
|
|
affréter * ngoại động từ - thuê (tàu) chở hàng
|
|
affréteur * danh từ giống đực - người thuê tàu chở hàng
|
|
affublement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ăn mặc khó coi
|
|
affubler * ngoại động từ - cho ăn mặc khó coi
|
|
affusion * danh từ giống cái - (y học) phép chữa dội nước - (tôn giáo) sự rảy nước lên đầu
|
|
afféage * danh từ giống đực - (sử học) thuế bếp
|
|
afféager * ngoại động từ - (sử học) cho khẩn đất
|
|
afférent * tính từ - cho mỗi người; thuộc riêng về =Part afférente+ phần mỗi người =La part afférente à cet héritier+ phần thuộc riêng về người thừa kế này - (từ cũ, nghĩa cũ) liên quan đến =Renseignements afférents à une affaire+ thông tin liên quan đến một vụ kiện =Le dossier et les documents y afférents+ hồ sơ và các chứng từ liên quan đến việc ấy - (giải phẫu) dẫn vào (đưa từ ngoại vi vào trung tâm, dẫn vào một bộ phận) =Vaisseaux afférents+ mạch dẫn vào # phản nghĩa =Efférent
|
|
afféterie * danh từ giống cái - (văn học) sự cầu kỳ, sự kiểu cách; sự õng ẹo # phản nghĩa =Naturel, simplicité
|
|
affété * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cầu kỳ, kiểu cách; õng ẹo =Langage affété+ ngôn ngữ cầu kỳ # phản nghĩa =Simple
|
|
affût * danh từ giống đực - chỗ rình, chỗ mai phục =Être/se mettre à l'affût+ rình ="Une araignée à l'affût" (Mart. du G.)+ con nhện đang mai phục =Il est à l'affût de la moindre erreur+ hắn đang rình chờ sai sót nhỏ nhặt nhất - (quân sự) giá súng
|
|
affûtage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự mài sắc (dao...) - bộ đồ nghề
|
|
affûter * ngoại động từ - (kỹ thuật) mài sắc (dao...) - (thể dục thể thao) sửa soạn chu đáo (đối với ngựa) trước kỳ đua =ouvrier bien affûté+ thợ có đầy đủ đồ nghề
|
|
affûteur * danh từ giống đực - thợ mài sắc dụng cụ
|
|
affûteuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy mài sắc dụng cụ
|
|
affûtiaux * danh từ giống đực (số nhiều) - (thông tục) đồ nghề - (thân mật) đồ trang sức lèm nhèm (của đàn bà)
|
|
afghan * tính từ, danh từ - (thuộc) áp-ga-ni-xtan * danh từ giống đực - tiếng áp-ga-ni-xtan
|
|
aficionado * danh từ giống đực - người thích xem đấu bò - người yêu thích, người hâm mộ =Les aficionados du football+ những người hâm mộ bóng đá
|
|
afocal * tính từ - (vật lý học) không tiêu điểm
|
|
africain * tính từ - (thuộc) châu Phi * danh từ - người châu Phi
|
|
africanisation * danh từ giống cái - sự Phi hóa, sự đặt viên chức người Phi thay viên chức thực dân cũ
|
|
africaniser * ngoại động từ - Phi hóa, đặt viên chức người Phi (thay viên chức thực dân cũ)
|
|
africaniste * danh từ - nhà Phi châu học
|
|
afrikaans * danh từ giống đực (không đổi) - (ngôn ngữ học) tiếng Hà Lan Nam Phi
|
|
afrikander * danh từ giống đực - như afrikaner
|
|
afrikaner * danh từ - người Nam Phi gốc Hà Lan
|
|
afro-asiatique * tính từ - (thuộc) á Phi =Le groupe afro-asiatique à l'O.N.U.+ nhóm á Phi tại Liên hợp quốc
|
|
afro-cubain * tính từ - (thuộc) Cu Ba gốc Phi
|
|
agace * danh từ giống cái - (động vật học) như pie
|
|
agacement * danh từ giống đực - sự ghê (răng); sự đinh (tai) - sự tức tối sốt ruột =Geste d'agacement+ cử chỉ tức tối sốt ruột
|
|
agacer * ngoại động từ - làm khó chịu =Agacer les dents+ làm ghê răng =Agacer l'oreille+ làm đinh tai - làm cho tức tối; (từ cũ, nghĩa cũ) trêu chọc =Agacer un chien+ trêu chọc con chó - khêu gợi, quyến rũ
|
|
agacerie * danh từ giống cái - (thường số nhiều) điệu bộ õng ẹo khêu gợi; lời nói uốn éo khêu gợi =Faire des agaceries à quelqu'un+ õng ẹo với ai
|
|
agalactie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất sữa
|
|
agami *{{agami}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim còi (ở Nam Mỹ)
|
|
agamie * danh từ giống cái - sự sinh sản vô giao
|
|
agape * danh từ giống cái - (số nhiều) (đùa cợt) bữa chén - (sử học) tôn giáo bữa ăn tập đoàn @agape * danh từ giống cái - (số nhiều) (đùa cợt) bữa chén - (sử học) tôn giáo bữa ăn tập đoàn
|
|
agar-agar * danh từ giống đực - aga aga, thạch trắng
|
|
agaric * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm mũ
|
|
agate * danh từ giống cái - (khoáng vật học) agat, mã não - đồ bằng mã não
|
|
agatiser * ngoại động từ - như agatifier
|
|
agatisé * tính từ - (có) ánh mã não (bức vẽ)
|
|
agave * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thùa
|
|
agaçant * tính từ - khó chịu =Bruit agaçant+ tiếng ồn khó chịu - (từ cũ, nghĩa cũ) khêu gợi =Lancer des oeillades agaçantes+ liếc nhìn khêu gợi # phản nghĩa =Agréable
|
|
agaçante * tính từ - khó chịu =Bruit agaçant+ tiếng ồn khó chịu - (từ cũ, nghĩa cũ) khêu gợi =Lancer des oeillades agaçantes+ liếc nhìn khêu gợi # phản nghĩa =Agréable
|
|
age * danh từ giống đực - bắp cày # đồng âm =Âge
|
|
agence * danh từ giống cái - cơ quan; văn phòng, hãng = L'Agence internationale de l'énergie atomique+ Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế =Agence de presse+ hãng thông tấn, thông tấn xã =Agence matrimoniale/immobilière/de placement/de voyages/de publicité+ văn phòng môi giới hôn nhân/địa ốc/giới thiệu việc làm/du lịch/quảng cáo - chi nhánh (của ngân hàng) =Directeur d'agence+ trưởng chi nhánh (của ngân hàng) - (từ cũ, nghĩa cũ) chức đại lý =agence d'architecte+ phòng kiến trúc sư (ở công trường)
|
|
agencement * danh từ giống đực - sự xếp đặt =Agencement d'un magasin+ sự xếp đặt bày biện một cửa hàng # phản nghĩa =Désordre
|
|
agencer * ngoại động từ - xếp đặt, sắp xếp = L'art d'agencer les scènes d'une pièce+ nghệ thuật sắp xếp các cảnh của một vở tuồng
|
|
agenda * danh từ giống đực - sổ nhật ký (ghi việc cần làm) =Agendas de bureau/de poche+ sổ nhật ký văn phòng/bỏ túi
|
|
agenouillement * danh từ giống đực - sự quỳ gối
|
|
agenouiller * tự động từ - quỳ gối = s'agenouiller devant le pouvoir+ phục tùng quyền lực
|
|
agenouilloir * danh từ giống đực - ghế quỳ (để cầu kinh)
|
|
agent * danh từ giống đực - tác nhân =Agents chimiques, physiques qui sont à l'origine de certaines maladies+ các tác nhân hóa học, vật lý là nguyên nhân của một số bệnh =Complément d'agent+ (ngôn ngữ học) bổ ngữ chỉ tác nhân =Agent activateur+ tác nhân kích hoạt =Agent antiadhérent+ chất chống dính =Agent antigélifiant+ tác nhân chống keo hoá =Agent de blanchiment+ chất tẩy trắng =Agent de bonification+ tác nhân tăng phẩm chất =Agent chimique+ tác nhân hoá học =Agent corrosif+ chất ăn mòn =Agent détergent+ chất tẩy rửa =Agent détachant+ chất tẩy vết bẩn =Agent expansif/agent gonflant+ chất làm phồng ra =Agent de refroidissement+ chất làm lạnh =Agent régénérateur+ tác nhân tái tạo =Agent stabilisant+ tác nhân tạo sự ổn định - người đại lý =Agent commercial+ đại lý thương mại =Agent exclusif+ đại lý độc quyền =Agent à la commission/à l'exportation/à l'importation+ đại lý hưởng hoa hồng/xuất khẩu/nhập khẩu - viên chức =Agent du gouvernement+ viên chức nhà nước =Agent diplomatique+ viên chức ngoại giao =Agent de liaison+ người liên lạc =Agent de police+ cảnh sát viên =Agent secret+ thám tử mật =Agent technique+ cán sự kỹ thuật =Agent d'entretien+ nhân viên bảo trì =Agent comptable+ kế toán viên =Agent de renseignements+ tình báo viên =agent provocateur+ kẻ kích động, kẻ xách động =agent double+ điệp viên làm việc cho cả hai bên đối nghịch nhau
|
|
aggiornamento * danh từ giống đực - (tôn giáo) sự cập thời hóa nhà thờ
|
|
agglomérant * tính từ - (ngôn ngữ học) chắp dính =Langue agglomérante+ ngôn ngữ chắp dính * danh từ giống đực - chất kết tụ
|
|
agglomérat * danh từ giống đực - khối kết tụ - (địa chất, địa lý) đá khối tập
|
|
agglomération * danh từ giống cái - sự kết tụ - khối dân cư (như thị trấn, làng...) =Agglomération rurale/urbaine+ khối dân cư nông thôn/thành thị - vùng thành phố (gồm thành phố và ngoại ô) =Agglomération parisienne+ vùng thành phố Paris # phản nghĩa =Désagrégation
|
|
agglomérer * ngoại động từ - kết tụ =Les sables se sont agglomérés en dunes+ cát kết tụ thành đụn # phản nghĩa =Désagréger, disperser, séparer
|
|
aggloméré * danh từ giống đực - than đóng bánh - quặng thiêu kết - gạch nén
|
|
agglutinant * tính từ - dính, dính kết =Substance agglutinante+ chất dính kết - ngưng kết =Langue agglutinante+ (ngôn ngữ học) ngôn ngữ chắp dính * danh từ giống đực - chất dính kết
|
|
agglutination * danh từ giống cái - sự dính, sự dính kết - sự ngưng kết - (ngôn ngữ học) sự chắp dính # phản nghĩa =Déglutination
|
|
agglutiner * ngoại động từ - dính kết, ngưng kết =Sérum qui agglutine les germes+ huyết thanh làm cho các mầm dính kết lại
|
|
aggravant * tính từ - làm nặng thêm, làm tăng thêm =Circonstances aggravantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết tăng tội, tình tiết gia trọng # phản nghĩa =Atténuant
|
|
aggravation * danh từ giống cái - sự làm nặng thêm, sự tăng thêm =Aggravation de peine+ sự tăng thêm hình phạt - sự nặng thêm, sự trầm trọng thêm =Aggravation de l'état du malade+ tình trạng người bệnh nặng thêm =Aggravation d'un conflit+ cuộc xung đột trầm trọng thêm # phản nghĩa =Atténuation, réduction. Amélioration
|
|
aggraver * ngoại động từ - làm nặng thêm, tăng thêm, làm trầm trọng thêm =Aggraver ses torts+ làm cho lỗi lầm nặng thêm =Les mesures ont aggravé le mécontentement+ các biện pháp đưa ra đã khiến nỗi bất bình càng thêm trầm trọng =Aggraver la situation+ làm cho tình thế trầm trọng thêm # phản nghĩa =Atténuer. Alléger, diminuer. Améliorer. Calmer
|
|
agha * danh từ giống đực - aga (chức quan cao cấp ở Thổ Nhĩ Kỳ và An-giê-ri)
|
|
agile * tính từ - nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi =Un esprit agile+ đầu óc lanh lợi =Les doigts agiles du pianiste+ những ngón tay thoăn thoắt của người chơi dương cầm # phản nghĩa =Gauche, lent, lourd
|
|
agilement * phó từ - nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi
|
|
agilité * danh từ giống cái - sự nhanh nhẹn; tính hoạt bát, tính lanh lợi # phản nghĩa =Gaucherie, lenteur, lourdeur
|
|
agio * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính agio (chiết khấu và hoa hồng phí tổn)
|
|
agiotage * danh từ giống đực - sự buôn chứng khoán
|
|
agioter * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) buôn chứng khoán
|
|
agioteur * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ buôn chứng khoán - kẻ đầu cơ chứng khoán
|
|
agir * nội động từ - hành động =Agir à la légère+ hành động nhẹ dạ ="Nous sommes nés pour agir" (Montaigne)+ chúng ta sinh ra là để hành động =Le moment est venu d'agir+ đã đến lúc hành động ="C'est la foi qui donne à l'homme l'élan qu'il faut pour agir" (Mart. du G.)+ chính đức tin tạo cho con người sự hăng hái cần phải có để hành động =Agir au nom d'un parti+ hành động nhân danh một đảng phái - tác động =Le feu agit sur les métaux+ lửa tác động đến kim loại - can thiệp =Agir auprès du directeur+ can thiệp với giám đốc (về việc gì) - cư xử =Agir en homme d'honneur/en honnête homme+ cư xử như một người trọng danh dự/như một người đàng hoàng =Il a mal agi envers eux+ hắn đã cư xử tệ bạc với họ - có hiệu lực =Ce remède agit peu+ vị thuốc này ít hiệu lực - kiện, kiện cáo =Agir civilement+ kiện về mặt hộ
|
|
agissant * tính từ - hoạt động - công hiệu, có hiệu nghiệm =Remède agissant+ vị thuốc công hiệu # phản nghĩa =Inactif, inefficace
|
|
agitateur * danh từ - (chính trị) người khuấy động quần chúng, kẻ gây rối, kẻ xúi giục * danh từ giống đực - (hóa học) đũa khuấy - (kỹ thuật) máy khuấy
|
|
agitation * danh từ giống cái - sự khuấy, sự lay động =Agitation de l'eau+ sự lay động của nước - sự nhộn nhịp, sự náo động = L'agitation des grandes rues+ sự nhộn nhịp ở các đường phố lớn - sự bồn chồn =Son agitation augmentait avec l'attente+ nỗi bồn chồn của anh ta tăng theo thời gian chờ đợi - (chính trị) sự khuấy động quần chúng = L'agitation et la propagande politiques+ sự khuấy động và tuyên truyền chính trị - sự phiến động, sự sôi sục = L'agitation populaire+ sự phiến động của dân chúng # phản nghĩa =Calme, paix, repos
|
|
agitato * phó từ - (âm nhạc) xáo động
|
|
agiter * ngoại động từ - khuấy, lắc =Agiter un liquide+ khuấy một chất lỏng =Barque agitée par les vagues+ thuyền bị sóng đánh lắc lư =Agiter avant utilisation+ lắc trước khi dùng (ghi trên lọ thuốc uống) - phất, phe phẩy, rung, vẫy =Agiter le drapeau+ phất cờ =agiter une branche d'arbre+ rung một cành cây =Agiter la queue+ vẫy đuôi =Agiter les bras pour faire signe+ vẫy tay làm hiệu - khuấy động =Agiter le peuple+ khuấy động nhân dân - giày vò, làm bồn chồn # phản nghĩa =Calmer - bàn cãi =Agiter une question+ bàn cãi một vấn đề
|
|
agité * tính từ - động, không yên =Mer agitée+ biển động =Sommeil agité+ giấc ngủ không yên - sóng gió =Vie agitée+ cuộc đời sóng gió * danh từ - (y học) người điên quậy phá =Le pavillon des agités, dans un hôpital psychiatrique+ khu dành riêng cho các bệnh nhân quậy phá trong bệnh viện tâm thần
|
|
aglyphe * tính từ - (động vật học) không móc (rắn)
|
|
agnat * tính từ - (có) họ đằng nội, (thuộc) họ cha * danh từ giống đực - người thân thuộc bên nội, người thân thuộc phía cha # phản nghĩa =Cognat
|
|
agneau *{{agneau}} * danh từ - cừu non - thịt cừu non - da lông cừu non (đã thuộc) =Manteau d'agneau+ áo choàng bằng da lông cừu non - (nghĩa bóng) người hiền lành nhu mì = l'Agneau de Dieu/ l'Agneau mystique+ Chúa Giê-su =être doux comme un agneau+ rất hiền lành
|
|
agnelage * danh từ giống đực - sự đẻ (cừu) - kỳ đẻ (cừu) =Agnelage de printemps+ kỳ đẻ mùa xuân (của cừu)
|
|
agneler * nội động từ - đẻ (cừu)
|
|
agnelet * danh từ giống đực - cừu non
|
|
agnelin * danh từ giống đực - da lông cừu non (đã thuộc)
|
|
agneline * danh từ giống cái - lông cừu non lứa đầu
|
|
agnelée * danh từ giống cái - lứa cừu non
|
|
agnosie * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự mất nhận thức =Agnosie visuelle+ sự mất nhận thức nhìn
|
|
agnosticisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết không thể biết, thuyết bất khả tri
|
|
agnostique * tính từ - xem agnosticisme * danh từ - người theo thuyết không thể biết
|
|
agonie * danh từ giống cái - lúc hấp hối =Entrer en agonie/être à l'agonie+ đang hấp hối - mạt vận, lúc suy tàn = L'agonie d'un règne+ buổi suy tàn của một triều đại
|
|
agonir * ngoại động từ - (thân mật) dồn túi bụi =Agonir quelqu'un d'injures+ chửi rủa ai túi bụi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chửi rủa, lăng nhục
|
|
agonisant * tính từ - hấp hối =Un régime agonisant+ một chế độ đang hấp hối (đang giẫy chết) - đang tắt, đang suy tàn =Une coutume agonisante+ một tục lệ đang suy tàn * danh từ - người hấp hối
|
|
agoniser * nội động từ - hấp hối - suy tàn ="l'empire romain agonisait" (Bainville)+ đế chế La mã suy tàn
|
|
agora * danh từ giống cái - (sử học) quảng trường ở Hy Lạp
|
|
agoraphobie * danh từ giống cái - (y học) chứng sợ khoảng rộng
|
|
agouti *{{agouti}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột thỏ
|
|
agrafage * danh từ giống đực - sự cài (thắt lưng, móc, giày...) - (y học) sự bấm mép - (kỹ thuật) sự ghép gập mép (hai tấm tôn với nhau)
|
|
agrafe * danh từ giống cái - khuy móc (ở áo) - cái cài giấy - (y học) cái móc bấm - (kỹ thuật) cái cặp - (kiến trúc) đinh cặp; miếng cá
|
|
agrafer * ngoại động từ - cài, móc =Agrafer son soutien-gorge+ cài nịt vú lại # phản nghĩa =Dégrafer - (thân mật) níu lại nói chuyện =Agrafer une connaissance au passage+ bắt gặp người quen níu lại nói chuyện - (thông tục) tóm, bắt =La police l'a agrafé+ cảnh sát đã tóm nó rồi
|
|
agrafeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy đặt cặp, máy ghim cặp
|
|
agraire * tính từ - (thuộc) ruộng đất =Réforme agraire+ cải cách ruộng đất, cải cách điền địa
|
|
agrammatical * tính từ - (ngôn ngữ học) không đúng ngữ pháp =Phrase agrammaticale+ câu không đúng ngữ pháp
|
|
agrammatisme * danh từ giống đực - (y học) chứng mất ngữ pháp
|
|
agrandir * ngoại động từ - làm cho to ra, mở rộng ra, phóng to =Agrandir un trou+ mở rộng một cái lỗ =Agrandir une photographie+ phóng to một bức ảnh =Glace qui agrandit la pièce+ tấm gương làm cho căn phòng có vẻ rộng ra # phản nghĩa =Diminuer, réduire, rapetisser - làm cho cao thượng lên =Agrandir l'âme+ làm cho tâm hồn cao thượng lên
|
|
agrandissement * danh từ giống đực - sự làm to ra, sự mở rộng ra, sự phóng to =Travaux d'agrandissement d'un restaurant+ công trình mở rộng một nhà hàng # phản nghĩa =Réduction - bức ảnh phóng to =Faites-moi deux agrandissements format carte postale+ làm ơn phóng to hai bức ảnh bằng cỡ bưu thiếp - sự tăng quyền hành; sự tăng của cải
|
|
agrandisseur * danh từ giống đực - máy phóng (ảnh)
|
|
agranulocytose * danh từ giống cái - (y học) chứng mất bạch cầu hạt
|
|
agraphie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất khả năng viết
|
|
agrarien * tính từ - theo chủ trương chia ruộng đất - (thuộc đảng) bảo vệ quyền lợi ruộng đất (của địa chủ) * danh từ - người theo chủ trương chia ruộng đất - đảng viên đảng bảo vệ quyền lợi ruộng đất (của địa chủ)
|
|
agresser * ngoại động từ - tấn công =Deux malfaiteurs l'ont agressée la nuit dernière+ đêm qua, hai tên bất lương đã tấn công cô ta - xâm lược - làm chộn rộn, quấy rầy =Des bruits qui vous agressent+ những tiếng ồn quấy rầy anh
|
|
agresseur * danh từ giống đực - kẻ tấn công =Elle a pu reconnaître son agresseur+ cô ta đã nhận ra kẻ tấn công mình - kẻ xâm lược =La définition de l'agresseur a fait l'objet de nombreuses discussions+ định nghĩa về kẻ xâm lược từng là đề tài của nhiều cuộc thảo luận
|
|
agressif * tính từ - (có tính chất) tấn công; hung hăng khiêu khích; gây gổ =Tempérament agressif+ tính khí hung hăng =Des propos agressifs+ lời lẽ khiêu khích - (có tính chất) xâm lược =Action agressive+ hành động xâm lược # phản nghĩa =Doux, inoffensif
|
|
agression * danh từ giống cái - sự tấn công; cuộc tấn công =Agression nocturne+ sự tấn công ban đêm =Agression microbienne+ sự tấn công của vi trùng - sự xâm lược, cuộc xâm lược =La guerre d'agression américaine au Vietnam+ cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam
|
|
agressive * tính từ giống cái - xem agressif
|
|
agressivement * phó từ - hung hăng, khiêu khích, gây gổ
|
|
agressivité * danh từ giống cái - tính hung hăng; tính khiêu khích; tính gây gổ # phản nghĩa =Douceur
|
|
agreste * tính từ - thôn dã, ở đồng quê =Site agreste+ cảnh đồng quê =Vie agreste+ đời sống thôn dã
|
|
agricole * tính từ - (thuộc) nông nghiệp =La France est un pays agricole (ENCYCL.)+ Pháp là một nước nông nghiệp =Produits agricoles+ nông sản =Outils agricoles+ nông cụ =Travaux agricoles+ công việc của nhà nông =Coopérative agricole, crédit agricole+ hợp tác xã nông nghiệp, tín dụng nông nghiệp =Exploitation agricole+ sự khai thác nông nghiệp
|
|
agriculteur * danh từ - nhà nông, nông dân
|
|
agriculture * danh từ giống cái - nông nghiệp =Ministère de l'Agriculture+ Bộ nông nghiệp =Ecole d'agriculture+ trường nông nghiệp
|
|
agriffer * tự động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngoắc bằng móng =Le chat s'agriffe aux rideaux+ con mèo dùng móng chân ngoắc mình vào tấm màn
|
|
agrile * danh từ giống đực - côn trùng cánh cứng
|
|
agrion * danh từ giống đực - (động vật học) chuồn chuồn kim
|
|
agriote * danh từ giống đực - côn trùng nhỏ cánh cứng chuyên tấn công mễ cốc
|
|
agripaume * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ích mẫu
|
|
agripper * ngoại động từ - nắm lấy, níu =Agripper quelqu'un par la manche+ níu tay áo ai
|
|
agrochimie * danh từ giống cái - nông hóa học
|
|
agrologie * danh từ giống cái - nông địa học
|
|
agrologique * tính từ - xem agrologie
|
|
agronome * danh từ giống đực - nhà nông học =ingénieur agronome+ kỹ sư nông học
|
|
agronomie * danh từ giống cái - nông học
|
|
agronomique * tính từ - xem agronomie
|
|
agrostis * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ ống
|
|
agrotis * danh từ giống đực - (động vật học) bướm sâu xám
|
|
agrumiculture * danh từ giống cái - sự (nghề) trồng cam quít
|
|
agrès * danh từ giống đực (số nhiều) - dụng cụ thể dục (như xà ngang, xà kép, dây leo...) - (hàng hải) buồm chão (đồ dùng ở tàu thuyền nói chung như buồm, dây chão...)
|
|
agréable * tính từ - dễ chịu, thú vị =Une odeur agréable+ một mùi dễ chịu =Agréable à l'oeil, agréable à l'oreille+ đẹp mắt, vui tai =Un voyage agréable+ cuộc du lịch thú vị =Avoir pour agréable+ (từ cũ, nghĩa cũ) cho là được =Un temps agréable+ thời tiết êm dịu - dễ thương, dễ mến # phản nghĩa =Déplaisant, désagréable, pénible * danh từ giống đực - cái dễ chịu, cái thú vị =Préférer l'utile à l'agréable+ chuộng cái có ích hơn cái thú vị =faire l'agréable+ làm ra vẻ dễ thương
|
|
agréablement * phó từ - dễ chịu, thích thú, thú vị # phản nghĩa =Désagréablement
|
|
agréer * ngoại động từ - chấp nhận, nhận, thuận =Agréer une demande+ chấp nhận đơn xin =veuillez agréer mes salutations distinguées+ xin ngài nhận lời chào trân trọng của tôi (công thức cuối thư) * nội động từ - làm vừa lòng =Le projet agréait à tous+ dự án đã làm vừa lòng mọi người
|
|
agrégat * danh từ giống đực - thể tập hợp - (nông nghiệp) hạt kết - (kinh tế) tài chính con số tập hợp
|
|
agrégatif * danh từ - (thân mật) sinh viên chuẩn bị thi thạc sĩ
|
|
agrégation * danh từ giống cái - sự kết tụ (các phần tử rắn thành một khối) # phản nghĩa =Désagrégation - kỳ thi thạc sĩ; học vị thạc sĩ =Se présenter à l'agrégation de lettres+ dự kỳ thi thạc sĩ văn chương =Réussir à l'agrégation de mathématiques+ đỗ kỳ thi thạc sĩ toán - (âm nhạc) sự chồng âm
|
|
agréger * ngoại động từ - kết tụ (các phần tử rắn thành một khối) # phản nghĩa =Désagréger - kết nạp (vào một tổ chức); tập hợp
|
|
agrégé * tính từ - (sinh vật học) tụ =Fruit agrégé+ quả tụ =Espèce agrégée+ loài tụ * danh từ - thạc sĩ =Agrégé d'histoire+ thạc sĩ sử học
|
|
agrément * danh từ giống đực - sự chấp nhận, sự đồng ý =Obtenir l'agrément de sa famille pour...+ được sự đồng ý của gia đình để... - thú vị =Livre plein d'agrément+ sách đầy thú vị - sự vui chơi, sự giải trí =Voyage d'agrément+ chuyến đi chơi vui (không phải vì công việc) =Jardin d'agrément+ vườn cảnh =Arts d'agrément+ những môn nghệ thuật chơi cho vui (như) nhạc, họa... nhất là đối với phụ nữ - (số nhiều) đồ trang sức (ở áo...)
|
|
agrémenter * ngoại động từ - làm cho đẹp, tô điểm =Habit agrémenté de broderies+ áo có thêu cho đẹp =Agrémenter un exposé+ tô điểm bài thuyết trình =Une dispute agrémentée de coups de poing+ cuộc cãi vả được tô điểm bằng những cú đấm # phản nghĩa =Déparer, enlaidir
|
|
agréé * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người đại diện được phép (trong những vụ kiện về thương mại)
|
|
aguardiente * danh từ giống cái - một loại rượu mạnh ở Trung Mỹ
|
|
aguerrir * ngoại động từ - làm cho quen chiến trận, làm cho thiện chiến, làm cho tinh nhuệ - làm cho dạn dày # phản nghĩa =Amollir
|
|
aguerrissement * danh từ giống đực - sự tập cho quen chiến trận - sự làm cho dạn dày; sự dạn dày
|
|
aguet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phục kích, sự mai phục - cạm bẫy =Être/rester aux aguets+ dò xem, nghe ngóng
|
|
agueusie * danh từ giống cái - (y học) sự mất vị giác
|
|
agui * danh từ giống đực - mối thắt ở đầu dây cho khỏi tuột
|
|
aguichant * tính từ - lẳng lơ khêu gợi
|
|
aguicher * ngoại động từ - lẳng lơ khêu gợi
|
|
aguicheur * tính từ - như aguichant
|
|
agénésie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự ngừng phát triển (của phôi) - sự vô sinh, sự thiếu khả năng sinh sản - sự thiếu (từ lúc sơ sinh) =Agénésie ovarienne+ sự thiếu buồng trứng (từ lúc sơ sinh)
|
|
ah * thán từ - (chỉ sự vui sướng, sự thán phục) a, a ha =Ah! Quel plaisir!+ A! Thú biết bao! - (chỉ sự thương cảm) chao ôi =Ah! Que je vous plains!+ Chao ôi! Tôi thương anh quá! - (chỉ sự sốt ruột) ồ, chà =Ah! Que vous êtes lent!+ ồ! Anh chậm làm sao! - (chỉ sự đau đớn) ái =Ah !Vous me faites mal!+ ái! Anh làm tôi đau! - (để nhấn mạnh) à này =Ah! Ne croyez pas ça+ à này! Chớ có tin việc ấy =ah! ah!+ ái chà! =ah bah!+ ủa! =ah bien oui!+ thôi được! thôi kệ! =ah mais+ thế nhưng =ah ça!+ úi dào!
|
|
ahan * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gắng sức = d'ahan+ cực nhọc, hì hục =Travailler d'ahan+ làm việc cực nhọc
|
|
ahaner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm việc cực nhọc, hì hà hì hục
|
|
aheurter * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cố chấp = S'aheurter à une opinion+ khăng khăng giữ ý kiến
|
|
ahuri * tính từ - ngơ ngác =Avoir l'air ahuri+ có vẻ ngơ ngác * danh từ - người ngơ ngác
|
|
ahurir * ngoại động từ - làm rối trí, làm ngơ ngác =Ahurir un enfant de questions+ hỏi dồn dập làm đứa bé rối trí
|
|
ahurissant * tính từ - (thân mật) làm rối trí; làm ngơ ngác =Une nouvelle ahurissante+ một tin làm ngơ ngác =Il a un culot ahurissant+ hắn sỗ sàng đến nỗi ai cũng ngơ ngác
|
|
ahurissement * danh từ giống đực - sự ngơ ngác
|
|
aiche * danh từ giống cái - mồi câu
|
|
aicher * ngoại động từ - mắc mồi (vào lưỡi câu)
|
|
aide * danh từ giống cái - sự giúp đỡ =Apporter/offrir son aide à qqn+ giúp đỡ ai =Demander/recevoir de l'aide+ cầu xin/nhận được sự giúp đỡ - sự cứu giúp, sự cứu trợ, sự viện trợ =Venir à l'aide de qqn/en aide à qqn+ cứu giúp ai =Avec l'aide de Dieu+ nhờ trời phù hộ =Aide sociale+ cứu trợ xã hội =Aide au développement+ viện trợ của các nước tiên tiến dành cho các nước đang phát triển # phản nghĩa =Empêchement, gêne - (số nhiều) (sử học) thuế gián thu =à l'aide!+ cứu (tôi) với =à l'aide de+ nhờ, với, bằng =Ouvrir une enveloppe à l'aide d'un couteau+ dùng dao mở một phong bì * danh từ - người phụ việc (dùng riêng hay trong danh từ ghép) =Aide de laboratoire+ người phụ việc ở phòng thí nghiệm =Aide cuisinier+ người phụ bếp =Aide-soignant (e)+ người phụ giúp cho y tá trong việc săn sóc người bệnh =aide de camp+ xem camp =aide maternelle+ cô vườn trẻ, cô mẫu giáo @aide * danh từ giống cái - sự giúp đỡ =Apporter/offrir son aide à qqn+ giúp đỡ ai =Demander/recevoir de l'aide+ cầu xin/nhận được sự giúp đỡ - sự cứu giúp, sự cứu trợ, sự viện trợ =Venir à l'aide de qqn/en aide à qqn+ cứu giúp ai =Avec l'aide de Dieu+ nhờ trời phù hộ =Aide sociale+ cứu trợ xã hội =Aide au développement+ viện trợ của các nước tiên tiến dành cho các nước đang phát triển # phản nghĩa =Empêchement, gêne - (số nhiều) (sử học) thuế gián thu =à l'aide!+ cứu (tôi) với =à l'aide de+ nhờ, với, bằng =Ouvrir une enveloppe à l'aide d'un couteau+ dùng dao mở một phong bì * danh từ - người phụ việc (dùng riêng hay trong danh từ ghép) =Aide de laboratoire+ người phụ việc ở phòng thí nghiệm =Aide cuisinier+ người phụ bếp =Aide-soignant (e)+ người phụ giúp cho y tá trong việc săn sóc người bệnh =aide de camp+ xem camp =aide maternelle+ cô vườn trẻ, cô mẫu giáo
|
|
aide-comptable * danh từ - phụ kế toán
|
|
aide-mémoire * danh từ giống đực (không đổi) - sách tóm tắt, bảng tóm tắt (cho học sinh dễ nhớ...) - (ngoại giao) bản ghi nhớ
|
|
aider * ngoại động từ - giúp, giúp đỡ =Aider quelqu'un dans ses travaux+ giúp ai trong công việc ="je lui tendis la main [...] pour l'aider à se relever" (Giraud.)+ tôi chìa tay cho hắn nắm để giúp hắn đứng dậy - cứu giúp, cứu trợ =Une famille qui mérite d'être aidée+ một gia đình đáng cứu giúp =Que Dieu vous aide!+ cầu trời phù hộ cho anh! * nội động từ - giúp vào, giúp cho =Aider à la digestion+ giúp cho sự tiêu hóa =Ces mesures pourront aider au rétablissement de l'économie+ các biện pháp này có thể giúp cho việc tái thiết kinh tế # phản nghĩa =Abandonner, contrarier. Desservir, gêner, nuire
|
|
aigle *{{con đại bàng}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim đại bàng - bậc kỳ tài - giá hình chim đại bàng ở giáo đường =yeux d'aigle+ mắt diều hâu, mắt vọ =regard d'aigle+ cái nhìn sâu sắc =grand, petit aigle+ tên gọi các khổ giấy * danh từ giống cái - chim đại bàng cái - phù hiệu có hình đại bàng; quân hiệu hình đại bàng
|
|
aiglefin * danh từ giống đực - (động vật học) cá moruy chấm đen, cá tuyết chấm đen
|
|
aiglon * danh từ - chim đại bàng con = l'Aiglon+ hoàng đế Pháp Napoléon II
|
|
aigre * tính từ - chua =Odeur aigre+ mùi chua - the thé =Voix aigre+ tiếng the thé - chua chát, gay gắt =Paroles aigres+ lời nói chua chát =Un froid aigre+ sự lạnh buốt # phản nghĩa =Doux, agréable * danh từ giống đực - vị chua, mùi chua =Ce vin sent l'aigre+ rượu vang này có mùi chua - sự gay gắt =Le lait tourne à l'aigre+ sữa trở chua =La discussion tourne à l'aigre+ cuộc tranh luận trở thành gay gắt
|
|
aigre-doux * tính từ - nhôn nhốt =Fruit aigre-doux+ quả nhôn nhốt =Porc à la sauce aigre-douce+ heo nấu xốt chua ngọt - mát; nhẹ nhàng mà chua chát =Paroles aigres-douces+ lời nói mát
|
|
aigrefin * danh từ giống đực - kẻ xảo trá, quân xỏ lá
|
|
aigrelet * tính từ - chua chua, hơi chua - (thân mật) chua =Ton aigrelet+ giọng chua
|
|
aigrement * phó từ - chua chát, gay gắt =Répondre aigrement+ trả lời chua chát - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) the thé
|
|
aigremoine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mãn
|
|
aigrette *{{aigrette}} * danh từ giống cái - (động vật học) cò bạch - (sinh vật học) mào lông (ở trên đầu một số chim, ở đầu một số hạt cây...) - lông cài mũ
|
|
aigretté * tính từ - (thực vật học) có mào lông =Graine aigrettée+ hạt có mào lông
|
|
aigreur * danh từ giống cái - vị chua = L'aigreur du lait tourné+ vị chua của sữa biến chất - tính chua chát, tính gay gắt =Parler avec aigreur+ nói gay gắt # phản nghĩa =Douceur. Aménité, sérénité
|
|
aigri * tính từ - bực tức cau có
|
|
aigrir * ngoại động từ - làm chua ra =La chaleur aigrit le vin+ sự nóng bức khiến cho rượu vang trở chua - làm cho bực tức cau có # phản nghĩa =Adoucir, consoler * nội động từ - chua ra, trở chua
|
|
aigrissement * danh từ giống đực - sự trở chua - sự trở nên gay gắt = L'aigrissement des relations+ quan hệ trở nên gay gắt
|
|
aigu * tính từ - nhọn =Pointe aiguë+ mũi nhọn =Angle aigu+ (toán học) góc nhọn =Oiseau au bec aigu+ con chim mỏ nhọn # phản nghĩa =Emoussé - cao (âm thanh) =Voix aiguë+ giọng cao # phản nghĩa =Sourd - dữ dội, kịch liệt =Un conflit aigu+ cuộc tranh chấp dữ dội =Douleur aiguë+ đau buốt, đau nhói =Maladie aiguë+ bệnh cấp tính - sâu sắc, sắc sảo =Intelligence aiguë+ trí thông minh sắc sảo =Il a le sens aigu des réalités+ anh ta có ý thức sâu sắc về thực tiễn =accent aigu+ dấu sắc # phản nghĩa =Grave
|
|
aiguail * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) sương (đọng trên lá)
|
|
aigue-marine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) aquamarin, ngọc biếc
|
|
aiguillage * danh từ giống đực - (đường sắt) sự bẻ ghi; ghi - (nghĩa bóng) hướng, phương hướng
|
|
aiguillat * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhám gai
|
|
aiguille * danh từ giống cái - kim (khâu, đan, châm cứu...; ở đồng hồ, địa bàn...) =Aiguille à coudre+ kim khâu =Aiguille à tricoter+ que đan =Aiguilles de machine à coudre+ kim máy may =Etui à aiguilles+ bao đựng kim =Travaux d'aiguille+ việc may vá thêu thùa ="Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l'aiguille et l'enfila (Duham.)+ Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào =Pointe d'aiguille+ chuyện vụn vặt =De fil en aiguille+ chuyện nọ xâu qua chuyện kia, chuyện phím =Chercher une aiguille dans une botte de foin/dans une meule de foin+ mò kim đáy biển =Aiguille hypodermique+ kim tiêm dưới da =Aiguille d'acupuncteur+ kim châm cứu =Les aiguilles d'une montre (petite aiguille, grande aiguille, trotteuse)+ kim đồng hồ (kim giờ, kim phút, kim giây) =Dans le sens des aiguilles d'une montre+ theo chiều kim đồng hồ = L'aiguille aimantée d'une boussole+ kim chỉ nam của la bàn - chỏm nhọn (núi, gác chuông) - (đường sắt) bộ ghi - (thực vật học) lá kim
|
|
aiguiller * ngoại động từ - bẻ ghi cho rẽ (vào một con đường khác) - (nghĩa bóng) hướng, hướng theo =Aiguiller quelqu'un sur le droit chemin+ hướng ai đi theo con đường đúng đắn
|
|
aiguilletage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự giắt len vào vải nền (để sản xuất dạ)
|
|
aiguilleter * ngoại động từ - (hàng hải) như amarrer - (ngành dệt) giắt len vào vải nền để dệt (dạ)
|
|
aiguillette * danh từ giống cái - dây áo (để buộc áo theo lối cũ, hoặc ở áo võ quan) - lát thịt (thái dọc) =Aiguillette de canard+ lát thịt vịt - (hàng hải) như amarre
|
|
aiguilleur * danh từ giống đực - (đường sắt) người bẻ ghi
|
|
aiguillon * danh từ giống đực - que thúc (trâu bò) - (động vật học) ngòi chích (của ong) - (thực vật học) gai - cái kích thích, cái khích lệ =Le patriotisme est un puissant aiguillon+ chủ nghĩa yêu nước là một nhân tố khích lệ mạnh mẽ
|
|
aiguillonnement * danh từ - sự thúc (bằng que thúc) - sự kích thích, sự khích lệ
|
|
aiguillonner * ngoại động từ - thúc (bằng que thúc) - kích thích, khích lệ # phản nghĩa =Calmer, refréner
|
|
aiguillot * danh từ giống đực - (hàng hải) trục lái
|
|
aiguillée * danh từ giống cái - đoạn chỉ (xâu vào kim để khâu)
|
|
aiguisage * danh từ giống đực - sự mài nhọn, sự mài sắc
|
|
aiguisement * danh từ giống đực - sự mài nhọn, sự mài sắc
|
|
aiguiser * ngoại động từ - mài nhọn, mài sắc, mài =Aiguiser un rasoir+ mài dao cạo =Pierre à aiguiser+ đá mài =Aiguiser la vigilance+ mài sắc cảnh giác # phản nghĩa =Emousser - kích thích =Aiguiser les désirs de quelqu'un+ kích thích lòng ham muốn của ai - mài giũa, gọt giũa =Aiguiser une épigramme+ gọt giũa bài thơ trào phúng
|
|
aiguiseur * danh từ giống đực - thợ mài
|
|
aiguisoir * danh từ giống đực - đồ để mài
|
|
aiguière * danh từ giống cái - bình đựng nước (có quai)
|
|
ail * danh từ giống đực - (số nhiều ails, từ cũ nghĩa cũ aulx) tỏi (cây, củ) # đồng âm =Aïe
|
|
ailante * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thanh thất
|
|
aile * danh từ giống cái - cánh =Ailes d'oiseau+ cánh chim =Ailes d'insecte+ cánh sâu bọ =Battement d'aile+ cú vỗ cánh của chim =Ailes déployées+ cánh giương ra =Ailes d'un aéroplane+ cánh máy bay - cánh, chái =Aile gauche d'une armée+ cánh trái của một đạo quân =Aile gauche d'un bâtiment+ chái bên trái của ngôi nhà = L'aile droite d'un parti politique+ cánh hữu của một chính đảng - sự che chở =Sous l'aile de la mère+ dưới sự che chở của mẹ # đồng âm =Ale, elle -ailes du nez+ vành mũi =avoir du plomb dans l'aile+ xem plomb =battre de l'aile; ne battre plus que d'une aile+ chuệch choạc; suy sụp =rogner les ailes à quelqu'un+ xem rogner =voler de ses propres ailes+ tự lực cánh sinh
|
|
aileron * danh từ giống đực - đầu cánh - vây cánh (của cá mập...) - (giải phẫu) cánh =Aileron du pharynx+ cánh hầu - cánh phụ (máy bay)
|
|
ailette * danh từ giống cái - (kỹ thuật) cánh =Bombe à ailettes+ bom có cánh =Ailettes de turbine+ cánh tuabin
|
|
ailier * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cầu thủ biên (bóng đá) =Ailier droit+ hữu biên =Ailier gauche+ tả biên
|
|
ailler * ngoại động từ - xát tỏi (bánh mì); nhét tỏi vào (thịt)
|
|
ailleurs * phó từ - ở chỗ khác =Allons ailleurs, nous sommes mal ici+ ta hãy đi nơi khác, ở đây khó chịu quá =Partout ailleurs+ ở mọi nơi khác =Vous ne trouverez cette marque nulle part ailleurs+ bạn sẽ không tìm được nhãn hiệu này ở bất kỳ nơi nào khác ="Pourquoi chercher ailleurs ce que l'on a chez soi?" (Boursault)+ tại sao phải đi nơi khác tìm những thứ mà nhà mình có sẵn? = d'ailleurs+ vả lại, vả chăng =Cela est vrai, d'ailleurs+ vả chăng điều đó là đúng+ ngoài ra, kể ra =Ces reproches, fort justes d'ailleurs, ne le touchent pas+ những lời trách móc ấy, kể ra rất đúng đấy, nhưng vẫn không làm cho nó động lòng =être ailleurs+ đầu óc ở đâu đâu, lơ đãng =par ailleurs+ mặt khác, vả lại
|
|
ailloli * danh từ giống đực - (ngành bếp) xốt dầu tỏi
|
|
ailé * tính từ - có cánh =Insectes ailés+ sâu bọ có cánh =Fruit ailé+ quả có cánh =Tige ailée+ thân có cánh # đồng âm =Héler
|
|
aimable * tính từ - đáng yêu, đáng mến, dễ thương =Caractère aimable+ tính tình dễ thương - tử tế, nhã nhặn =Il a été très aimable avec moi+ anh ta rất tử tế với tôi # phản nghĩa =Haïssable. Désagréable, insupportable. Bourru, grincheux, hargneux -faire l'aimable+ làm ra bộ tử tế
|
|
aimablement * phó từ - tử tế, nhã nhặn
|
|
aimant * danh từ giống đực - nam châm (đen, bóng) =Les deux pôles d'un aimant+ hai cực của nam châm =Champ magnétique d'un aimant+ từ trường của nam châm =Liés ensemble par quelque aimant invisible+ gắn bó với nhau như có sức nam châm vô hình * tính từ - thương người =Caractère aimant+ tính thương người # phản nghĩa =Froid
|
|
aimantation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự từ hóa # phản nghĩa =Désaimantation
|
|
aimanter * ngoại động từ - (vật lý học) từ hóa # phản nghĩa =Désaimanter
|
|
aimer * ngoại động từ - yêu, thương =Aimer ses enfants+ thương con =Aimer qqn de tout son coeur+ yêu ai bằng cả tấm lòng của mình =Qui aime bien châtie bien+ thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi ="N'aimer que soi, c'est haïr les autres" (Lamen.)+ không thương ai ngoài chính mình là ghét hết những kẻ khác ="Et vivre sans aimer n'est pas proprement vivre" (Mol.)+ sống mà không yêu thương thì không đúng nghĩa là sống =Aimer sa patrie+ yêu tổ quốc - thích, chuộng =Aimer la lecture+ thích đọc sách =La patate aime une terre légère+ khoai lang chuộng đất nhẹ - mến (nói về súc vật) =Le chien aime son maître+ con chó mến chủ # phản nghĩa =Détester, haïr -aimer à+ thích =Aimer à se promener+ thích đi dạo =aimer mieux+ thích... hơn = J'aime mieux son premier livre+ tôi thích quyển sách đầu tiên của ông ta hơn =aimer que+ vui lòng; thích =Aimez qu'on vous conseille+ hãy vui lòng để người ta khuyên mình
|
|
aimé * danh từ - người yêu
|
|
aine * danh từ giống cái - (giải phẫu) bẹn - que xâu cá (để hun khói)
|
|
ainsi * phó từ - như thế, như vậy =Parler ainsi+ nói như vậy = C'est ainsi et pas autrement+ đúng như vậy và chẳng khác đi được - cũng thế, cũng vậy =Comme le soleil éclaire les ténèbres ainsi l'étude éclaire l'ignorance+ có mặt trời thì bóng tối bị rọi tan, cũng vậy có học thì bớt dốt ="Ainsi dit, ainsi fait" (La Font.)+ nói sao làm vậy - vậy nên, nên chi =Ainsi la prudence est nécessaire+ vậy nên sự thận trọng là cần thiết =Ainsi je conclus que+ vậy nên tôi kết luận rằng - chẳng hạn như =Certains mammifères sont marins, ainsi la baleine+ một vài động vật có vú sống ở biển, chẳng hạn như cá voi =ainsi que+ cùng với, cũng như, và =Je vous invite ainsi que votre femme+ tôi mời anh cùng với chị =La vérité ainsi que la reconnaissance m'obligent à dire que...+ sự thực cũng như lòng biết ơn buộc tôi phải nói rằng...+ như =Ainsi qu'il a été dit plus haut+ như đã nói ở trên =pour ainsi dire+ xem pour =ainsi soit-il+ xin được như nguyện (amen) =et ainsi de suite+ và tiếp theo hệt như vậy
|
|
air * danh từ giống đực - không khí =Air comprimé+ không khí nén =Analyse volumétrique de l'air+ sự phân tích thể tích không khí =Air de la mer/de la campagne+ không khí biển/đồng quê =On manque d'air ici+ ở đây thiếu không khí, ở đây không thông thoáng =Donner de l'air+ làm cho thoáng khí =Air froid/frais/humide+ không khí lạnh/mát/ẩm =Air conditionné/climatisé/confiné/pollué+ không khí điều hoà/điều hoà/tù hãm/ô nhiễm - gió =Il y a de l'air/fait de l'air+ có gió =Fendre l'air+ bay xé gió, bay rất nhanh - không trung =La conquête de l'air+ cuộc chinh phục không trung =Voler dans l'air+ bay trên không =Baptême de l'air+ lần đầu tiên đi máy bay = L'avion a pris l'air+ máy bay đã cất cánh =Hôtesse de l'air+ nữ tiếp viên hàng không =Pirate de l'air+ kẻ không tặc =Transports par air+ sự chuyên chở bằng đường hàng không =Missile air-air/air-mer/air-sol+ hỏa tiễn không đối không/không đối biển/đất đối không =Les habitants de l'air+ loài chim =Armée de l'air+ không quân # đồng âm =Aire, ère, haire, hère -changer d'air+ đổi không khí =courant d'air+ gió lùa =en l'air+ trên không, lên trời =Tirer en l'air+ bắn lên trời, bắn chỉ thiên =Les mains en l'air!+ giơ tay lên!+ vu vơ, bâng quơ, ở đâu đâu =Promesse en l'air+ lời hứa vu vơ =Contes en l'air+ những câu chuyện bâng quơ =Tête en l'air+ con người đầu óc để ở đâu đâu+ tung, lộn tùng phèo =Il a mis toute la pièce en l'air en cherchant ce document+ nó lục tung cả phòng để tìm tài liệu đó =en plein air+ ở ngoài trời, lộ thiên =Cinéma en plein air+ chiếu bóng ngoài trời, chiếu bóng lộ thiên =être libre comme l'air+ rất tự do =prendre l'air+ dạo mát, hóng gió =prendre un air de feu+ sưởi một lúc =se donner de l'air+ bỏ mối ràng buộc, đi cho tự do thoải mái = l'air du temps+ tư tưởng, lề thói của một thời kỳ nhất định =vivre de l'air du temps+ sống thiếu thốn =être dans l'air+ bắt đầu được phổ biến rộng rãi =Jouer la fille de l'air+ biến mất, bỏ trốn * danh từ giống đực - vẻ, dáng =Air intelligent+ vẻ thông minh =Air imposant+ dáng oai vệ =avoir l'air+ có vẻ =De quoi ai-je l'air dans cette tenue?+ tôi ăn mặc thế này trông có vẻ gì? =Elle avait l'air surprise+ nàng có vẻ ngạc nhiên = C'est un travail qui n'a l'air de rien, mais qui demande de la patience+ đó là một công việc trông có vẻ dễ, nhưng lại đòi hỏi phải có lòng nhẫn nại =prendre de grands airs+ làm ra vẻ trịnh trọng, làm phách =le bel air+ lề thói của giới thượng lưu =avoir un faux air de qqn+ hao hao giống người nào * danh từ giống đực - điệu nhạc, điệu hát =Fredonner/siffler l'air d'une chanson à la mode+ hát nho nhỏ/huýt sáo một bản nhạc đang thịnh hành =Variations sur un air+ các biến khúc của một điệu nhạc = l'air ne fait pas la chanson+ không nên xét đoán con người theo bề ngoài =en avoir l'air et la chanson+ (từ cũ, nghĩa cũ) có thực chất xứng đáng với dáng vẻ
|
|
airain * danh từ giống đực - (văn học) đồng thau - (từ cũ, nghĩa cũ) súng lớn = L'airain tonne+ súng gầm - (từ cũ, nghĩa cũ) chuông đồng =ciel d'airain+ trời khô hạn gay gắt =la loi d'airain+ tên do Lassalle đặt cho đạo luật hạn chế lương của công nhân đến mức tối thiểu sống được mà thôi =coeur d'airain+ xem coeur
|
|
airbus * danh từ giống đực - máy bay chở khách loại lớn
|
|
aire * danh từ giống cái - sân, bãi =Aire d'atterrissage+ (không quân) bãi hạ cánh =Aire de séchage+ sân phơi =Aire de lancement+ bãi phóng (tên lửa) =Aire continentale+ vùng đất liền, vùng lục địa =Aire de champ de tir+ bãi bắn =Aire de battage+ sân đập lúa =Aire de nature sauvage+ khu vực thiên nhiên nguyên sơ =Aire de jeux pour les enfants+ sân chơi cho trẻ em =Aire de stationnement/de manoeuvre+ bãi đỗ/thao diễn =Aire de repos+ bãi đỗ xe dọc theo xa lộ - (toán học) diện tích =Calculer l'aire d'un triangle+ tính diện tích của một hình tam giác - (sinh vật học) khu vực =Aire de répartition de la vigne+ khu vực phân bố cây nho - tổ (chim mồi) - (từ cũ, nghĩa cũ) sân đập lúa # đồng âm =Air, ère, haire, hère
|
|
airedale * danh từ giống đực - một loại chó săn có lông cứng, mình ngắn và rắn chắc
|
|
airelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ỏng ảnh
|
|
airer * nội động từ - làm tổ (chim mồi) # đồng âm =Errer
|
|
ais * danh từ giống đực - tấm ngăn (để ngăn cách các cuốn sách khi đóng bìa) - (từ cũ, nghĩa cũ) tấm ván # đồng âm =Haie @ais * danh từ giống đực - tấm ngăn (để ngăn cách các cuốn sách khi đóng bìa) - (từ cũ, nghĩa cũ) tấm ván # đồng âm =Haie
|
|
aisance * danh từ giống cái - sự dễ dàng (trong nói năng, cử chỉ, hành động) =Parler avec aisance+ nói dễ dàng lưu loát ="Leur aisance à s'exprimer en français" (Loti)+ sự diễn đạt lưu loát của họ bằng tiếng Pháp - sự sung túc =Vivre dans l'aisance+ sống sung túc # phản nghĩa =Gêne. Difficulté, embarras -fosse d'aisances+ hố tiêu =lieu d'aisances, cabinet d'aisances+ nhà tiêu, chuồng xí
|
|
aise * danh từ giống cái - sự dễ chịu, sự thoải mái =Mettez-vous à l'aise+ anh cứ cởi áo ngoài ra cho thoải mái =Je suis à l'aise dans ce costume+ tôi thấy thoải mái khi mặc bộ đồ này =A votre aise!+ cứ tự nhiên! cứ thoải mái! =Faire qqch à son aise+ tự do làm việc gì, thoải mái làm việc gì ="Il est mal à son aise dans cette atmosphère lugubre" (Flaub.)+ anh ta thấy bứt rứt trong bầu không khí thê lương này - sự sung túc =Il est à son aise+ anh ta sống sung túc - (văn học) sự vui mừng =Être transporté d'aise+ mừng quýnh lên - (số nhiều) tiện nghi =Les aises de la vie+ những tiện nghi của cuộc sống =Prendre ses aises+ nằm ngồi không ý tứ =en parler à son aise+ khuyên răn những điều khó thực hiện+ nói đến nỗi khổ người khác mà không chút động lòng =en prendre à son aise+ (thân mật) chỉ làm những việc mình thích =ne pas être à son aise+ vướng víu, không thoải mái+ khó ở, mệt * tính từ - (văn học) vui vẻ, hoan hỉ = J'en suis fort aise+ tôi rất vui vẻ về điều đó # phản nghĩa =Mécontent
|
|
aisseau * danh từ giống đực - như bardeau 1
|
|
aisselle * danh từ giống cái - (giải phẫu, thực vật học) nách
|
|
aisé * tính từ - dễ dàng ="La critique est aisée, et l'art est difficile" (Destouches)+ phê bình thì dễ, làm thì mới khó ="Il n'est pas si aisé de se faire un nom" (La Bruy.)+ muốn nổi danh thật chẳng dễ tí nào - tự nhiên =Style aisé+ văn tự nhiên, không gò bó - sung túc, khá giả =Famille aisée+ gia đình khá giả # phản nghĩa =Embarrassé, gêné. Difficile, malaisé
|
|
aisément * phó từ - dễ dàng - sung túc, khá giả =Vivre aisément+ sống sung túc # phản nghĩa =Malaisément
|
|
ajointer * ngoại động từ - nối đầu =Ajointer des tuyaux+ nối các ống lại với nhau
|
|
ajonc * danh từ giống đực - (thực vật học) cây kim tước
|
|
ajour * danh từ giống đực - (kiến trúc) chỗ trổ - chỗ thêu lọng
|
|
ajourer * ngoại động từ - trổ thủng
|
|
ajournement * danh từ giống đực - sự hoãn lại - sự đình thi - sự đòi ra tòa
|
|
ajourner * ngoại động từ - hoãn lại =Ajourner des élections+ hoãn bầu cử - đình thi - đòi ra tòa
|
|
ajourné * danh từ - thí sinh bị đình thi (cho sang khóa sau mới thi) - người được hoãn nhập ngũ
|
|
ajouré * tính từ giống cái - (kiến trúc) có chỗ trổ - có chỗ thêu lọng # phản nghĩa =Plein
|
|
ajout * danh từ giống đực - phần thêm (vào bản thảo đầu tiên, vào kế hoạch đầu tiên) =Edifice gâté par des ajouts+ tòa nhà bị xấu vì những phần thêm vào # phản nghĩa =Suppression
|
|
ajouter * ngoại động từ - thêm, cộng thêm =Il a ajouté un chapitre au texte original+ ông ta đã thêm một chương vào nguyên bản =Sans rien ajouter ni retrancher+ không thêm không bớt gì cả =Permettez-moi d'ajouter un mot+ tôi xin nói thêm một lời # phản nghĩa =Déduire, enlever, ôter, retrancher, soustraire -ajouter foi à+ tin vào ="Elle n'ajoutait aucune foi à ces abominations" (Mauriac)+ cô ta chẳng hề tin vào những hành vi đáng tởm này * nội động từ - tăng =La modestie ajoute au mérite+ tính khiêm tốn tăng thêm công trạng * tự động từ - thêm vào =Diverses primes s'ajoutent au salaire de base+ thêm vào lương cơ bản là nhiều khoản tiền thưởng
|
|
ajouté * danh từ giống đực - đoạn viết thêm =Manuscrit surchargé d'ajoutés+ bản thảo có quá nhiều đoạn viết thêm
|
|
ajustage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự sửa lắp, sự sửa rà - (kỹ thuật) khớp
|
|
ajustement * danh từ giống đực - sự sửa cho đúng, sự điều chỉnh = L'ajustement d'une balance+ sự sửa cân cho đúng - sự làm cho khớp; (kỹ thuật) độ khớp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hòa giải =Chercher un ajustement à un différend+ tìm cách hòa giải một vụ tranh chấp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trang sức =Être recherché dans son ajustement+ trang sức cầu kỳ
|
|
ajuster * ngoại động từ - sửa cho đúng, điều chỉnh - đặt vào cho khít; lắp làm cho khớp =Ajuster un couvercle à une boîte+ đặt nắp cho khít vào hộp =Ajuster un manche à un outil+ lắp cán vào một dụng cụ =Ajuster les faits à la théorie+ làm cho sự kiện khớp với lý thuyết - nhắm (để bắn) =Ajuster un lièvre+ nhắm con thỏ rừng - sửa sang, sắp xếp cho đẹp =Ajuster sa cravate+ sửa sang chiếc ca vát # phản nghĩa =Déranger - (từ cũ, nghĩa cũ) hòa giải - (từ cũ, nghĩa cũ) trang sức
|
|
ajusteur * danh từ giống đực - thợ nguội
|
|
akinésie * danh từ giống cái - (y học) sự mất vận động, sự liệt (một phần)
|
|
akkadien * tính từ - (thuộc) xứ ác-cát * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng ác-cát # đồng âm =Acadien
|
|
akène * danh từ giống đực - (thực vật học) quả bế
|
|
alabastrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) alebat thạch cao
|
|
alacrité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính vui vẻ
|
|
alaire * tính từ - (sinh vật học, không quân) xem aile I =Plumes alaires+ lông cánh
|
|
alaise * danh từ giống cái - vải lót giường (người ốm hay trẻ em) - mảnh ván ghép thêm
|
|
alambic * danh từ giống đực - nồi cất, nồi chưng =passé par l'alambic; tiré à l'alambic+ cầu kỳ
|
|
alambiquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho cầu kỳ
|
|
alambiqué * tính từ - cầu kỳ =Style alambiqué+ văn cầu kỳ
|
|
alandier * danh từ giống đực - lò nung (ở lò gốm)
|
|
alanguir * ngoại động từ - làm cho uể oải lờ đờ # phản nghĩa =Exciter, stimuler
|
|
alanguissement * danh từ giống đực - sự uể oải lờ đờ
|
|
alanine * danh từ giống cái - (hóa học) alanin
|
|
alarmant * tính từ - đáng lo lắng, nguy ngập =Situation alarmante+ tình hình nguy ngập =Nouvelles alarmantes+ tin tức đáng lo lắng =Symptôme alarmant+ triệu chứng đáng lo lắng # phản nghĩa =Rassurant
|
|
alarme * danh từ giống cái - hiệu báo nguy, hiệu báo động =Sonner l'alarme+ báo động =Sirène d'alarme+ còi báo động - mối lo sợ =Cessez vos alarmes+ thôi đừng sợ nữa =Fausse alarme+ mối lo sợ không căn cứ # phản nghĩa =Tranquillité
|
|
alarmer * ngoại động từ - làm cho lo sợ, làm cho hãi hùng # phản nghĩa =Rassurer, tranquilliser
|
|
alarmiste * tính từ - gây lo sợ =Bruits alarmistes+ tin đồn gây lo sợ * danh từ - kẻ phao tin hãi hùng
|
|
alastrim * danh từ giống đực - (y học) bệnh đậu nhẹ
|
|
alaterne * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo đen thường xanh
|
|
albanais * tính từ - (thuộc) An-ba-ni =Frontière gréco-albanaise+ biên giới giữa Hy Lạp và An-ba-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng An-ba-ni
|
|
albatros * danh từ giống đực - (động vật học) chim hải âu lớn
|
|
alberge * danh từ giống cái - quả mơ nho
|
|
albergier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mơ nho
|
|
albigeois * tính từ - (thuộc) thị trấn An-bi (Pháp) * danh từ giống đực - (số nhiều) (sử học) giáo phái An-bi
|
|
albinisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) chứng bạch tạng
|
|
albinos * tính từ - (sinh vật học) bạch tạng * danh từ - (sinh vật học) người mắc chứng bạch tạng; con vật bạch tạng, cây bạch tạng
|
|
albite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) anbit
|
|
albuginé * tính từ - (sinh vật học) trắng
|
|
albuginée * tính từ giống cái - xem albuginé * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng trắng
|
|
albugo * danh từ giống đực - (y học) chứng bạc màng sừng - (thực vật học) nấm gỉ trắng
|
|
album * danh từ giống đực - anbom, ảnh tập, nhạc tập, bộ sưu tập =Un album de timbres+ anbom tem, bộ sưu tập tem =Jeune chanteuse qui vient d'enregistrer son premier album+ cô ca sĩ vưà mới thu anbom nhạc đầu tiên của mình
|
|
albumen * danh từ giống đực - lòng trắng trứng - (thực vật học) phôi nhũ
|
|
albumine * danh từ giống cái - (hóa học) anbumin =avoir de l'albumine+ (thân mật) bị chứng đái anbumin
|
|
albumineux * tính từ - có albumin
|
|
albuminoïde * danh từ giống đực - (hóa học) anbuminôit
|
|
albuminurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái anbumin
|
|
albuminurique * tính từ - (y học) đái anbumin * danh từ - (y học) người mắc chứng đái anbumin
|
|
albuminé * tính từ - (thực vật học) có phôi nhũ (hạt) =papier albuminé+ (nhiếp ảnh) giấy anbumin
|
|
albumose * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) anbumôza
|
|
albâtre * danh từ giống đực - (khoáng vật học) alêbat - đồ mỹ nghệ bằng alêbat = d'albâtre+ trắng nuột =Cou d'albâtre+ cổ trắng nuột
|
|
albédo * danh từ giống đực - (vật lý học) anbêđô, suất phản chiếu
|
|
alcade * danh từ giống đực - thị trưởng (Tây Ban Nha) - (từ cũ, nghĩa cũ) quan án (Tây Ban Nha)
|
|
alcalescence * danh từ giống cái - (hóa học) tính trở kiềm
|
|
alcalescent * tính từ - (hóa học) trở kiềm, hóa kiềm
|
|
alcali * danh từ giống đực - (hóa học) chất kiềm
|
|
alcalifiant * tính từ - (hóa học) (có khả năng) kiềm hóa
|
|
alcalimètre * danh từ giống đực - (hóa học) kiềm kế
|
|
alcalimétrie * danh từ giống cái - (hóa học) phép đo kiềm
|
|
alcalin * tính từ - (hóa học) kiềm =Métaux alcalins+ kim loại kiềm =Sol alcalin+ đất kiềm
|
|
alcaliniser * ngoại động từ - (hóa học) kiềm hóa
|
|
alcalinité * danh từ giống cái - (hóa học) tính kiềm
|
|
alcalose * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm kiềm
|
|
alcaloïde * danh từ giống đực - (sinh vật học, hóa học) ancalôit
|
|
alcarazas * danh từ giống đực - bình lạnh (bình đựng nước bằng đất xốp, khiến nước bốc hơi mà lạnh đi)
|
|
alcazar * danh từ giống đực - (sử học) thành lũy (ở Tây Ban Nha)
|
|
alcaïque * tính từ - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) ancaic =Vers alcaïque+ câu thơ ancaic
|
|
alchimie * danh từ giống cái - (sử học) thuật luyện đan; thuật giả kim
|
|
alchimique * tính từ - xem alchimie
|
|
alchimiste * danh từ giống đực - (sử học) nhà luyện đan; nhà giả kim
|
|
alchémille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây xuyên đá
|
|
alcool * danh từ giống đực - rượu, cồn =Boire trop d'alcool+ uống quá nhiều rượu =Alcool à 90 degrés/à 90+ cồn 90 độ =Teneur en alcool d'un vin+ nồng độ cồn trong rượu vang =Alcool absolu+ rượu nguyên cốt =Alcool rectifié+ rượu qua lần chưng cất thứ hai = L'alcool entre dans la fabrication de nombreux produits chimiques et pharmaceutiques+ cồn dùng trong việc chế tạo nhiều hóa phẩm và dược phẩm =Désinfecter une plaie à l'alcool+ dùng cồn tẩy uế một vết thương =Une friction à l'alcool+ sự xoa bóp bằng cồn =Prendre un petit verre d'alcool après le repas+ dùng một cốc rượu nhỏ sau bữa ăn - (un alcool) một cốc rượu =sombrer dans l'alcool+ bê tha rượu chè =noyer son chagrin dans l'alcool+ giải sầu bằng rượu
|
|
alcoolat * danh từ giống đực - cồn thuốc cất
|
|
alcoolature * danh từ giống cái - cồn thuốc tươi
|
|
alcoolification * danh từ giống cái - sự lên men rượu
|
|
alcoolique * tính từ - xem alcool =Boisson alcoolique+ thức uống có cồn =Fermentation alcoolique+ sự lên men rượu - nghiện rượu =Délire alcoolique+ cơn mê sảng vì rượu # phản nghĩa =Abstème, sobre * danh từ - người nghiện rượu =Un alcoolique invétéré+ người nghiện rượu lâu năm
|
|
alcoolisable * tính từ - có thể tửu hóa
|
|
alcoolisation * danh từ giống cái - sự tửu hóa - sư pha rượu (vào thức uống) - (y học) sự tiêm ngấm rượu (vào dây thần kinh); sự thấm rượu (vào cơ thể do uống rượu hàng ngày)
|
|
alcooliser * ngoại động từ - tửu hóa - pha rượu
|
|
alcoolisme * danh từ giống đực - chứng nghiện rượu
|
|
alcoolisé * tính từ - có pha rượu (thức uống)
|
|
alcoolé * danh từ giống đực - cồn thuốc
|
|
alcoolémie * danh từ giống cái - (y học) chứng máu có rượu
|
|
alcoomètre * danh từ giống đực - tửu kế
|
|
alcootest * danh từ giống đực - dụng cụ đo độ cồn trong máu (xem một người có uống rượu hay không) - sự đo độ cồn trong máu (xem một người có uống rượu hay không)
|
|
alcotest * danh từ giống đực - dụng cụ đo độ cồn trong máu (xem một người có uống rượu hay không) - sự đo độ cồn trong máu (xem một người có uống rượu hay không)
|
|
alcoyle * danh từ giống đực - (hóa học) gốc rượu
|
|
alcyne * danh từ giống đực - (hóa học) ankin
|
|
alcyon * danh từ giống đực - (thân mật) chim lành - (động vật học) san hô mềm
|
|
alcène * danh từ giống đực - (hóa học) anken
|
|
alcôve * danh từ giống cái - hốc kê giường (trong phòng ngủ) - đời sống khuê phòng, nơi ân ái =Des histoires d'alcôves+ chuyện phòng the =Les secrets de l'alcôve+ bí mật khuê phòng, bí mật phòng the
|
|
alderman * danh từ giống đực (số nhiều aldermen) - ủy viên hội đồng thành phố (ở Anh, Mỹ)
|
|
aldin * tính từ - (Caractères aldins) (ngành in) kiểu chữ An-đơ
|
|
aldol * danh từ giống đực - (hóa học) anđôla
|
|
aldéhyde * danh từ giống đực - (hóa học) anđêhit
|
|
aldéhydique * tính từ - xem aldéhyde
|
|
ale * danh từ giống cái - rượu bia Anh # đồng âm =Aile, elle
|
|
alentour * phó từ - xung quanh =Rôder alentour+ lảng vảng xung quanh =alentour de+ (từ cũ, nghĩa cũ) xung quanh (cái gì) = d'alentour+ (ở) xung quanh =les bois d'alentour+ rừng xung quanh
|
|
alentours * danh từ giống đực (số nhiều) - miền xung quanh, miền phụ cận =Les alentours de la ville+ miền phụ cận thành phố - (từ cũ, nghĩa cũ) những sự việc xung quanh =Les alentours d'un problème+ những sự việc xung quanh một vấn đề =aux alentours de+ khoảng, độ chừng =aux alentours de 1000 francs+ khoảng 1000 quan, độ chừng 1000 quan
|
|
aleph * danh từ giống đực - mẫu tự đầu tiên của bảng mẫu tự Hêbrơ =Fonction aleph+ (toán học) hàm alep
|
|
alerte * tính từ - nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi =Un vieux alerte et gai+ một cụ già hoạt bát và vui tính =Ecrire d'une plume alerte+ viết thoăn thoắt # phản nghĩa =Inerte, lourd
|
|
alertement * phó từ - nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lợi
|
|
alerter * ngoại động từ - báo động, cấp báo =Alerter la police+ báo động cho cảnh sát biết
|
|
aleurite * danh từ giống cái - (thực vật học) cây trẩu
|
|
aleurode * danh từ giống đực - côn trùng ăn hại cam quít
|
|
aleurone * danh từ giống cái - (sinh vật học) aleuron
|
|
alevin * danh từ giống đực - cá bột, cá giống
|
|
alevinage * danh từ giống đực - sự thả cá giống
|
|
aleviner * ngoại động từ - thả cá giống vào (ao...)
|
|
alevinier * danh từ giống đực - ao nuôi cá giống
|
|
alevinière * danh từ giống cái - ao nuôi cá giống - xem alevinier
|
|
alexandra * danh từ giống đực - món cốc tai làm từ sữa sôcôla và rượu
|
|
alexandrin * tính từ, danh từ - (Vers alexandrin) câu thơ alexanđrin - (thuộc) thành A-lếch-xan-đri (Ai Cập) =Art alexandrin+ nghệ thuật A-lếch-xan-đri * danh từ giống đực - thơ alexanđrin (mười hai âm tiết) =Une tragédie en alexandrins+ bi kịch viết theo thể thơ alexanđrin @alexandrin * tính từ, danh từ - (Vers alexandrin) câu thơ alexanđrin - (thuộc) thành A-lếch-xan-đri (Ai Cập) =Art alexandrin+ nghệ thuật A-lếch-xan-đri * danh từ giống đực - thơ alexanđrin (mười hai âm tiết) =Une tragédie en alexandrins+ bi kịch viết theo thể thơ alexanđrin
|
|
alexie * danh từ giống cái - (y học) chứng mù đọc
|
|
alexine * danh từ giống cái - (sinh vật học) alexin, thể bù
|
|
alezan * tính từ - (có) sắc hồng (ngựa, la) * danh từ giống đực - ngựa hồng, con la sắc hồng
|
|
alfa * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ anfa - giấy anfa (làm bằng cỏ anfa) # đồng âm =Alpha
|
|
alfange * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) đại đao lưỡi cong
|
|
alfatier * tính từ - xem alfa I =Une plaine alfatière+ cánh đồng cỏ anfa * danh từ - người cắt cỏ anfa - người chế biến cỏ anfa - người buôn cỏ anfa
|
|
alfénide * danh từ giống đực - anfen (hợp kim)
|
|
algarade * danh từ giống cái - sự cãi lộn =Avoir une algarade avec quelqu'un+ cãi lộn với ai - (từ cũ, nghĩa cũ) cơn thịnh nộ; sự chửi mắng om sòm
|
|
algazelle * danh từ giống cái - (động vật học) linh dương bạch
|
|
algide * tính từ - (y học) lạnh giá, cảm hàn
|
|
algidité * danh từ giống cái - (y học) sự lạnh giá, sự cảm hàn
|
|
algie * danh từ giống cái - (y học) sự đau
|
|
alginate * danh từ giống đực - (hóa học) anginat
|
|
algine * danh từ giống cái - angin keo tảo
|
|
algique * tính từ - đau, vì đau =Fièvre algique+ sốt vì đau
|
|
algol * danh từ giống đực - ngôn ngữ máy tính
|
|
algonquin * tính từ - (thuộc) bộ tộc Anh-điêng của Canađa mang tên này
|
|
algorithme * danh từ giống đực - thuật toán
|
|
algorithmique * tính từ - xem algorithme * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu việc áp dụng thuật toán vào tin học
|
|
algue *{{algues marines}} * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo =Algues vertes+ tảo lục =Algues brunes+ tảo nâu =Algues rouges+ tảo đỏ =Algues bleues+ tảo lam
|
|
algèbre * danh từ giống cái - (toán học) đại số học =Algèbre linéaire+ đại số tuyến tính - sách đại số - (nghĩa bóng, thân mật) điều khó hiểu = C'est de l'algèbre pour moi+ điều đó đối với tôi thật khó hiểu
|
|
algébrique * tính từ - xem algèbre I =Equation algébrique+ phương trình đại số =Fonction algébrique+ hàm đại số
|
|
algébriquement * phó từ - bằng phương pháp đại số
|
|
algébriste * danh từ - nhà đại số học
|
|
algérien * tính từ - (thuộc) An-giê-ri =La révolution algérienne+ cách mạng An-giê-ri =Travailleur algérien en France+ người lao động An-giê-ri ở Pháp * danh từ - người An-giê-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng An-giê-ri
|
|
algérienne * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem algérien
|
|
algérois * tính từ - (thuộc) An-giê (thủ đô An-giê-ri)
|
|
alias * phó từ - tức, tức là =Tố Như, alias Nguyễn Du+ Tố Như tức Nguyễn Du
|
|
alibi * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự chứng minh rằng khi tội phạm xảy ra, mình đang ở một nơi khác với nơi xảy ra tội phạm; chứng cứ ngoại phạm ="fournir un alibi très acceptable" (Loti)+ cung cấp một chứng cứ ngoại phạm rất đáng thừa nhận - (nghĩa bóng) cái cớ; mẹo nghi binh; thủ đoạn =Ses contacts avec ce parti ne sont qu'un alibi+ những cuộc giao tiếp của anh ta với đảng này chẳng qua là một cái cớ
|
|
aliboufier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bồ đề
|
|
alidade * danh từ giống cái - vòng (ngắm) chuẩn (máy đo đạc)
|
|
aliforme * tính từ - (động vật học) (có) hình cánh =Membrane aliforme+ màng hình cánh
|
|
alifère * tính từ - (động vật học) có cánh (sâu bọ)
|
|
alignement * danh từ giống đực - sự xếp thẳng hàng; hàng, dãy - sự theo = L'alignement sur la politique d'un parti+ sự theo đường lối của một đảng - (đường sắt) đoạn đường thẳng - (luật học, pháp lý) sự quy định giới hạn một con đường =alignement monétaire+ (kinh tế) tài chính sự điều chỉnh giá hối đoái @alignement * danh từ giống đực - sự xếp thẳng hàng; hàng, dãy - sự theo = L'alignement sur la politique d'un parti+ sự theo đường lối của một đảng - (đường sắt) đoạn đường thẳng - (luật học, pháp lý) sự quy định giới hạn một con đường =alignement monétaire+ (kinh tế) tài chính sự điều chỉnh giá hối đoái
|
|
aligner * ngoại động từ - xếp thẳng hàng với nhau =Aligner des soldats+ xếp binh lính thẳng hàng với nhau - thích nghi theo, sửa theo =Aligner sa conduite sur celle des autres+ sửa cách cư xử theo những người khác - nói nối tiếp, ghi nối tiếp =Aligner des chiffres+ ghi các con số nối tiếp nhau =les pays non-alignés+ các nước không liên kết
|
|
alignée * tính từ giống cái - xem aligné * danh từ giống cái - hàng, dãy =Alignée d'arbres+ dãy cây
|
|
aliment * danh từ giống đực - thức ăn, thực phẩm =Aliment riche en vitamines+ thức ăn giàu vitamin =Aliment en boîte+ thức ăn đóng hộp - (nghĩa bóng) cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần) - (số nhiều) (luật học, pháp lý) tiền cấp dưỡng
|
|
alimentaire * tính từ - (thuộc) thức ăn, dùng làm thức ăn =Ration alimentaire+ suất ăn =Régime alimentaire+ chế độ ăn uống =Industrie alimentaire+ kỹ nghệ thực phẩm - (luật học, pháp lý) cấp dưỡng =Obligation alimentaire+ nghĩa vụ cấp dưỡng - để kiếm sống, mưu sinh =Une besogne alimentaire+ một công việc mưu sinh
|
|
alimentation * danh từ giống cái - sự tiếp tế thực phẩm = L'alimentation des troupes+ sự tiếp tế thực phẩm cho bộ đội - sự ăn uống; cách ăn uống - sự buôn bán thực phẩm =Magasin d'alimentation+ cửa hàng thực phẩm - sự cung cấp, sự tiếp liệu = L'alimentation d'un moteur en combustible+ sự cung cấp chất đốt cho một động cơ
|
|
alimenter * ngoại động từ - nuôi dưỡng, nuôi =Alimenter un malade+ nuôi người bệnh =Il faut l'alimenter avec des légumes+ cần phải cho ông ấy ăn rau quả - cung cấp, tiếp liệu =De l'eau pour alimenter une chaudière+ nước để cung cấp cho nồi hơi =Alimenter un moteur en essence+ cung cấp xăng cho một động cơ - duy trì, nuôi =Cela suffit à alimenter la conversation+ cái đó đủ để duy trì cuộc trao đổi chuyện trò
|
|
alinéa * danh từ giống đực - thụt đầu dòng - đoạn văn (giữa hai chỗ xuống dòng)
|
|
alios * danh từ giống đực - tầng aliot (trong đất)
|
|
aliphatique * tính từ - (hóa học) béo =Composé aliphatique+ hợp chất béo
|
|
aliquante * tính từ giống cái - (toán học) không chia hết =Deux est une partie aliquante de neuf+ số hai không chia hết số chín # phản nghĩa =Aliquote
|
|
aliquote * tính từ giống cái - (toán học) chia hết, ước =Trois est une partie aliquote de douze+ ba là ước số của mười hai # phản nghĩa =Aliquante
|
|
alise * danh từ giống cái - quả lê đá
|
|
alisier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lê đá
|
|
alitement * danh từ giống đực - (y học) sự nằm nghỉ (vì có bệnh) - sự đặt (người bệnh) nằm vào giường
|
|
aliter * ngoại động từ - bắt phải nằm (vì ốm) =Un infirme alité depuis des années+ người tàn tật nằm liệt giường suốt mấy năm nay
|
|
alizari * danh từ giống đực - rễ cây thiến (cho chất nhuộm alixarin)
|
|
alizarine * danh từ giống cái - alizarin (chất nhuộm)
|
|
alizier * danh từ giống đực - như alisier
|
|
alizé * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) gió alizê, gió mậu dịch * tính từ - (Vent alizé) gió alizê, gió mậu dịch
|
|
aliénabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) khả năng chuyển nhượng # phản nghĩa =Inaliénabilité
|
|
aliénable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể chuyển nhượng =Biens aliénables+ tài sản có thể chuyển nhượng, tài sản khả nhượng
|
|
aliénant * tính từ - gò bó =Activité aliénante+ hoạt động gò bó
|
|
aliénataire * danh từ - (luật học, pháp lý) người được chuyển nhượng, người thụ nhượng
|
|
aliénateur * danh từ - (luật học, pháp lý) người chuyển nhượng
|
|
aliénation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự chuyển nhượng =Aliénation de territoire+ sự chuyển nhượng lãnh thổ - sự ghét bỏ =Provoquer l'aliénation des coeurs+ khiến cho mọi người ghét bỏ - sự bỏ, sự mất (một quyền lợi...) - (y học) bệnh tâm thần - (triết học) sự tha hóa
|
|
aliéner * ngoại động từ - chuyển nhượng =Aliéner une terre+ chuyển nhượng một khoảnh đất - bỏ, mất (một quyền lợi...) =Aliéner sa liberté+ bỏ mất tự do - (từ cũ, nghĩa cũ) làm lánh xa, làm mất đi =Cette action lui aliéna toutes les sympathies+ việc đó làm anh ta mất hết cảm tình - (từ cũ, nghĩa cũ) làm rối (trí óc, tinh thần) - (triết học) tha hóa
|
|
aliéniste * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy thuốc tâm thần
|
|
aliéné * danh từ - (y học) bệnh nhân tâm thần =Asile d'aliénés+ nhà thương điên, bệnh viện tâm thần
|
|
alkermès * danh từ giống đực - rượu ankemet
|
|
alkékenge * danh từ giống cái - (thực vật học) cây toan tương
|
|
allaitement * danh từ giống đực - sự cho bú =Allaitement maternel+ sự cho bú sữa mẹ =Allaitement mixte+ sự vưà cho bú sữa mẹ vưà cho bú bình # đồng âm =Halètement
|
|
allaiter * ngoại động từ - cho bú
|
|
allant * tính từ - hoạt động, hoạt bát =Un vieillard encore bien allant+ một cụ già còn hoạt bát lắm * danh từ giống đực - (thân mật) sự hăng hái =Avoir de l'allant+ hăng hái - (số nhiều) Allants et venants kẻ đi người lại
|
|
allante * tính từ giống cái - xem allant
|
|
allantoïde * tính từ - (thực vật học) (có) dạng dồi lợn (bào tử nấm) * danh từ giống cái - (động vật học) túi niệu, niệu nang (ở phổi động vật có xương sống bậc cao)
|
|
allegretto * phó từ - (âm nhạc) nhanh vừa * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc nhanh vừa, khúc alêgretô
|
|
allegro * phó từ - (âm nhạc) nhanh * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc nhanh, khúc alêgrô - chương alêgrô
|
|
allemand * tính từ - (thuộc) Đức =Musique allemande+ âm nhạc Đức * danh từ - người Đức * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Đức = L'allemand est parlé en Allemagne, en Autriche, en Suisse...+ tiếng Đức được nói ở Đức, áo, Thụy Sĩ... =querelle d'allemand+ cuộc cãi nhau vô cớ
|
|
allemande * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem allemand
|
|
aller * nội động từ - đi =Aller à pied/à cheval/en voiture+ đi bộ/đi ngựa/đi xe ô tô =Allez plus vite!+ đi nhanh lên! =Allez tout droit!+ đi thẳng suốt! =Aller dehors/loin+ đi ra ngoài/đi xa =Nous allons dans la même direction+ chúng ta đi cùng hướng với nhau =On va plus vite en métro qu'en voiture+ đi xe điện ngầm nhanh hơn xe ô tô =Aller à grands pas+ đi nhanh =Aller à Vinh+ đi Vinh =Aller au travail/à la chasse/à la pêche/au front+ đi làm/đi săn/đi câu/ra trận =Aller à l'école/à l'église/à la pagode/au cinéma+ đi học/đi nhà thờ/đi chùa/đi xem phim =Aller de ville en ville+ đi từ thành phố này sang thành phố khác =Aller chez qqn+ đi đến nhà ai =Je vais avec vous, nous irons ensemble+ tôi đi với anh, chúng ta cùng đi với nhau =Qui va là?+ ai đó? =Aller à la campagne+ đi về miền nông thôn, đi về quê =Aller au-devant de qqn, à la rencontre de qqn+ đi đón ai, đi gặp ai # phản nghĩa =Rester, revenir # đồng âm =Allée, haler - dẫn tới; cao tới =Ce chemin va à Hanoi+ đường này dẫn tới Hà Nội =Le couloir qui allait de la cuisine au salon+ hành lang đi từ bếp ra phòng khách =Cette montagne va jusqu'aux nues+ núi này cao tới tận mây xanh =La période qui va du 1er avril au 15 mai+ thời kỳ từ 1 / 4 đến 15 / 5 = L'armoire va jusqu'au plafond+ tủ cao tới trần nhà - dành cho = L'héritage va à sa fille+ di sản dành cho con gái ông ta, di sản về tay con gái ông ta =A lui va toute mon affection+ tất cả tình thương của tôi đều dành cho nó - hành động =Aller vite dans son travail+ (hành động) nhanh trong công việc - tiến hành, tiến triển =Ce travail va à merveille+ công việc ấy tiến triển rất tốt =Ses affaires vont de mal en pis/à vau-l'eau+ công việc làm ăn của hắn ngày càng tệ hại/thất bại = L'inquiétude allait croissant+ sự lo lắng ngày càng tăng - có sức khỏe (tốt, xấu...) =Comment allez-vous?/comment çà va?+ anh có khỏe không? =Le malade va mieux+ người bệnh đã khá hơn - chạy =Cette montre ne va pas bien+ đồng hồ này chạy không tốt - hợp với =Cette robe vous va bien+ cái áo dài ấy hợp với chị lắm =Cette cravate va avec cette chemise+ cái cà vạt này hợp với cái áo sơ mi này - sắp, sắp sửa =Nous allons prendre le départ+ chúng tôi sắp khởi hành =Il va pleuvoir+ trời sắp mưa - hãy =Vous allez me répéter cette phrase+ anh hãy nhắc lại cho tôi câu ấy =aller au diable; aller à tous les diables+ xem diable =aller droit au coeur+ làm cho cảm động =aller fort+ xem fort =aller grand train+ ăn tiêu xa xỉ =aller son chemin+ xem chemin =aller son train+ cứ thế mà tiến lên = ça va+ được đấy, tốt đấy =cela va sans dire+ xem dire =il y va de+ có quan hệ đến =Il y va de votre réputation+ việc đó quan hệ đến thanh danh của anh =laisser aller+ bỏ mặc, không can thiệp đến, bỏ bê =Laisser aller ses affaires+ bỏ bê công việc =se laisser aller+ buông trôi, chán nản =se laisser aller à+ đi đến (tình trạng nào đó) =Se laisser aller à la colère+ nổi giận =y aller de+ (thân mật) đưa ra, xuất ra = J'ai dû y aller de toutes mes économies+ tôi phải xuất mọi thứ dành dụm được ra đấy+ góp phần =Elle y est allée de sa chanson+ cô ta đã góp tiếng hát giúp vui (cho buổi liên hoan...) =aller et venir+ đi đi lại lại, đi tới đi lui =ne pas y aller par quatre chemins+ đi thẳng vào vấn đề =aller son petit bonhomme de chemin+ đi chậm mà chắc * danh từ giống đực - sự đi; đường đi = J'ai pris à l'aller l'autobus+ lúc đi tôi theo xe buýt - (đường sắt) vé đi =Un aller pour Haiphong+ một vé đi Hải Phòng =Un aller et retour+ vé khứ hồi # phản nghĩa =Retour
|
|
allergie * danh từ giống cái - (y học) sự dị ứng =Allergie à la pénicilline+ sự dị ứng với pênixilin # phản nghĩa =Anergie
|
|
allergique * tính từ - (y học) dị ứng =Être allergique au blanc d'oeuf+ dị ứng với lòng trắng trứng =Phénomènes allergiques+ hiện tượng dị ứng - (thân mật) không chịu được, ghét =Être allergique à la vie moderne+ ghét lối sống tân thời * danh từ - (y học) người có cơ địa dị ứng
|
|
allergisant * tính từ - gây ra dị ứng
|
|
allergologie * danh từ giống cái - (y học) dị ứng học
|
|
allergène * tính từ - sinh dị ứng * danh từ giống đực - (y học) dị ứng nguyên
|
|
alleu * danh từ giống đực - (sử học) thái ấp # phản nghĩa =Fief, tenure
|
|
alleutier * danh từ giống đực - (sử học) chủ thái ấp # phản nghĩa =Vassal, tenancier
|
|
alliable * tính từ - có thể liên kết, có thể kết hợp
|
|
alliacé * tính từ - xem ail =Odeur alliacée+ mùi tỏi =Plantes alliacées+ cây loại tỏi
|
|
alliage * danh từ giống đực - hợp kim
|
|
alliaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc tỏi
|
|
alliance * danh từ giống cái - liên minh, đồng minh =Traité d'alliance+ hiệp ước liên minh, minh ước =La Sainte-Alliance+ liên minh thần thánh =Alliance défensive et offensive+ liên minh phòng thủ và công kích =Alliance entre deux partis politiques+ sự liên minh giữa hai chính đảng =Alliance électorale+ liên minh bầu cử - quan hệ thông gia =Neveu par alliance+ cháu trai bên vợ hoặc bên chồng # phản nghĩa =Désunion, divorce - nhẫn cưới - sự kết hợp =Alliance de mots+ sự kết hợp từ tương phản (ví dụ se hâter lentement)
|
|
allier * ngoại động từ - pha, trộn (để chế hợp kim) =Allier l'or avec l'argent+ pha vàng với bạc - kết thân, kết thông gia với =Deux familles alliées+ hai gia đình thông gia - liên minh, liên kết (hai nước) =Pays alliés+ các nước liên kết với nhau (bằng hiệp ước) - kết hợp =Allier le courage à la prudence+ kết hợp lòng dũng cảm với sự thận trọng ="allier une avarice presque sordide avec le plus grand mépris pour l'argent" (Rouss.)+ kết hợp sự keo kiệt gần như bẩn thỉu với sự khinh miệt tiền bạc thậm tệ # phản nghĩa =Désunir, opposer
|
|
alligator * danh từ giống đực - (động vật học) cá sấu Mỹ
|
|
allitération * danh từ giống cái - (thơ ca) sự láy phụ âm
|
|
allié * tính từ - liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức =Les pays alliés+ các nước đồng minh =Les bombardements alliés+ các cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức - có quan hệ thông gia, sui gia =Une famille alliée aux Bourbons+ một gia đình thông gia với dòng họ Buốc Bông * danh từ giống đực - nước liên minh, nước đồng minh - người đồng minh, người ủng hộ # phản nghĩa =Ennemi, opposé # đồng âm =Hallier - (người) thông gia, nhân thuộc =Les parents et alliés+ thân thuộc và nhân thuộc =les Alliés+ phe đồng minh chống Đức trong hai cuộc chiến tranh thế giới @allié * tính từ - liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức =Les pays alliés+ các nước đồng minh =Les bombardements alliés+ các cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức - có quan hệ thông gia, sui gia =Une famille alliée aux Bourbons+ một gia đình thông gia với dòng họ Buốc Bông * danh từ giống đực - nước liên minh, nước đồng minh - người đồng minh, người ủng hộ # phản nghĩa =Ennemi, opposé # đồng âm =Hallier - (người) thông gia, nhân thuộc =Les parents et alliés+ thân thuộc và nhân thuộc =les Alliés+ phe đồng minh chống Đức trong hai cuộc chiến tranh thế giới
|
|
allocataire * danh từ - người nhận trợ cấp
|
|
allocation * danh từ giống cái - sự trợ cấp =Allocation de chômage+ trợ cấp thất nghiệp - tiền trợ cấp
|
|
allocentrisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết người khác là trung tâm # phản nghĩa =Egocentrisme, égoïsme, égotisme
|
|
allocentriste * tính từ - xem allocentrisme
|
|
allochtone * tính từ - ngoại lai * danh từ - ngoại kiều # phản nghĩa =Autochtone
|
|
allocutaire * danh từ - người đối thoại
|
|
allocution * danh từ giống cái - bài phát biểu =Prononcer une allocution+ đọc một bài phát biểu
|
|
allodial * tính từ - xem alleu
|
|
allogamie * danh từ giống cái - (thực vật học) sự giao phấn, sự thụ tinh khác hoa
|
|
allogène * tính từ - (nhân loại học) ngoại lai muộn =Eléments allogènes+ yếu tố ngoại lai muộn - (địa chất, địa lý) tha sinh # phản nghĩa =Aborigène, autochtone, indigène # đồng âm =Halogène
|
|
allonge * danh từ giống cái - đoạn nối - (kỹ thuật) ống tiếp - cái móc thịt (ở cửa hàng thịt) - sải tay dài =Boxeur qui a de l'allonge+ người đấu quyền Anh có sải tay dài (hơn bình (thường)) - (kinh tế) tài chính giấy nối (vào tấm séc....)
|
|
allongement * danh từ giống đực - sự nối dài; sự kéo dài (về thời gian) - sự dài ra (của thân cây, của dây thép khi bị kéo...) # phản nghĩa =Raccourcissement - hệ số dài (của cánh máy bay)
|
|
allonger * ngoại động từ - nối dài, kéo dài =Allonger une corde+ nối dài một sợi dây =Allonger une jupe de quelques centimètres+ nối cái váy dài thêm vài xăngtimét =Allonger un entretien+ kéo dài cuộc nói chuyện =Allonger le pas+ đi nhanh hơn - vươn ra, duỗi ra =Allonger la jambe+ duỗi chân ra # phản nghĩa =Raccourcir, réduire. Replier - (thân mật) đấm; đá =Allonger un coup de poing+ đấm cho một quả - (thông tục) đánh ngã (địch thủ) - (thông tục) cho, chi (tiền) * nội động từ - dài ra =Les jours commencent à allonger+ ngày bắt đầu dài ra
|
|
allongé * tính từ - dài quá, dài ngoằng =Profil allongé+ nét mặt dài ngoằng - nằm duỗi ra - dài thượt ra, buồn thiu =Mine allongée+ vẻ mặt dài thượt ra, vẻ mặt buồn thiu # phản nghĩa =Raccourci, trapu. Serré
|
|
allopathe * tính từ - (y học) (theo) liệu pháp đối chứng * danh từ - (y học) thầy thuốc theo liệu pháp đối chứng # phản nghĩa =Homéopathe
|
|
allopathie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp đối chứng # phản nghĩa =Homéopathie
|
|
allopathique * tính từ - xem allopathie # phản nghĩa =Homéopathique
|
|
allotir * ngoại động từ - chia lô (để bán...)
|
|
allotissement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự chia lô, sự chia phần (gia tài)
|
|
allotropie * danh từ giống cái (giống đực allotropisme) - (hóa học) hiện tượng tha hình, hiện tượng khác hình
|
|
allotropique * tính từ - (hóa học) tha hình, khác hình
|
|
allouable * tính từ - có thể cấp
|
|
allouer * ngoại động từ - cho, cấp (một món tiền, một trợ cấp) =Allouer une indemnité+ cho trợ cấp =temps alloué+ (kinh tế) tài chính thời gian quy định (để làm xong việc gì)
|
|
alluchon * danh từ giống đực - (kỹ thuật) răng khớp
|
|
allumage * danh từ giống đực - sự châm lửa - (kỹ thuật) sự bốc cháy # phản nghĩa =Extinction -avoir du retard à l'allumage+ phản ứng quá chậm
|
|
allume-cigare * danh từ giống đực - cái bật lưả châm thuốc hút (trên xe ô tô) @allume-cigare * danh từ giống đực - cái bật lưả châm thuốc hút (trên xe ô tô)
|
|
allume-feu * danh từ giống đực (không đổi) - đóm; củi nhóm lửa
|
|
allume-gaz * danh từ giống đực (không đổi) - cái bật lửa châm hơi đốt
|
|
allumer * ngoại động từ - châm lửa, đốt lửa =Allumer la lampe+ châm đèn =Allumer les bougies+ thắp nến =Allumer une cigarette+ châm điếu thuốc lá - thắp sáng =Allumer une chambre+ thắp (bật) đèn cho sáng gian phòng - vặn cho chạy, mở (đài thu thanh...) =Allumer la télévision+ bật TV lên xem # phản nghĩa =Eteindre; arrêter, débrancher - khêu gợi, gây nên =Allumer les espoirs+ khêu gợi niềm hy vọng
|
|
allumette * danh từ giống cái - que diêm =Boîte d'allumettes+ bao diêm =Gratter une allumette+ bật que diêm - bánh quế =avoir les jambes comme des allumettes+ có chân dài và gầy
|
|
allumettier * danh từ - người làm que diêm
|
|
allumeur * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhân viên thắp đèn (ở đường phố) * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ phân phối mồi lửa
|
|
allumeuse * danh từ giống cái - xem allumeur * danh từ giống cái - (thông tục) con mụ lẳng lơ
|
|
allumoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy bật lửa
|
|
allumé * tính từ - có men khác màu (huy hiệu) - đỏ và bóng =Un teint allumé+ nước da đỏ và bóng
|
|
allure - dáng đi - nước đi (ngựa) =Allure du galop+ nước đại - tốc độ =Automobile qui roule à l'allure de 90 kilomètres à l'heure+ xe ô tô chạy với tốc độ 90 kilimet một giờ - (thân mật) dáng, vẻ =Elle a une drôle d'allure, cette maison+ ngôi nhà ấy có vẻ kỳ quái quá =Avoir de l'allure+ có dáng vẻ bề ngoài gây ấn tượng - cách cư xử, thái độ =Allure franche+ thái độ thẳng thắn - chiều hướng =Affaire qui prend une mauvaise allure+ công việc có chiều hướng xấu
|
|
alluré * tính từ - thanh lịch, trang nhã =Une robe très allurée+ cái áo đầm rất thanh lịch
|
|
allusif * tính từ - ám chỉ, bóng gió =Phrase allusive+ câu nói bóng gió
|
|
allusion * danh từ giống cái - sự ám chỉ =Faire allusion à+ ám chỉ - lời ám chỉ, lời nói bóng gió
|
|
alluvial * tính từ - (địa chất, địa lý) bồi =Terrains alluviaux+ đất bồi
|
|
alluvion * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự bồi đất (tăng diện tích do đất bồi) - (số nhiều) đất bồi, phù sa bồi tích
|
|
alluvionnaire * tính từ - (có trong) đất bồi =Minerai alluvionnaire+ quặng đất bồi
|
|
alluvionnement * danh từ giống đực - sự bồi đất
|
|
alluvionner * nội động từ - bồi đất
|
|
allyle * danh từ giống đực - (hóa học) alila
|
|
allylique * tính từ - (hóa học) xem allyle =Alcool allylique+ rượu alila
|
|
allylène * danh từ giống đực - (hóa học) alilen
|
|
allèchement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự gợi thèm; sự hấp dẫn, sự cám dỗ - (nghĩa bóng) mồi, bả
|
|
allège * danh từ giống cái - buồng dỡ hàng - (kiến trúc) tường bậu (dưới cửa sổ)
|
|
allègre * tính từ - lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát =Marcher d'un pas allègre+ đi nhanh nhẹn
|
|
allègrement * phó từ - lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát =Marcher allégrement+ đi nhanh nhẹn
|
|
allèle * danh từ giống đực - (sinh vật học) gien tương ứng, alen
|
|
allène * danh từ giống đực - (hóa học) alen, propađien
|
|
alléchant * tính từ - gợi thèm; hấp dẫn, cám dỗ =Une odeur alléchante+ mùi gợi thèm =Une proposition alléchante+ lời đề nghị hấp dẫn # phản nghĩa =Repoussant
|
|
allécher * ngoại động từ - gợi thèm; hấp dẫn, cám dỗ ="Afin d'allécher les lecteurs" (Gide)+ nhằm mục đích lôi cuốn người đọc
|
|
allée * danh từ giống cái - lối đi - đường trồng cây hai bên - (từ cũ, nghĩa cũ) hành lang # đồng âm =Aller, haler -allées et venues+ sự đi đi lại lại
|
|
allégation * danh từ giống cái - sự viện dẫn - lời dẫn, luận cứ =Allégations mensongères+ luận cứ dối trá
|
|
allégeance * danh từ giống cái - (sử học) lòng trung thành (đối với vua, với nước) =Serment d'allégeance+ lời thề trung thành - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dịu bớt - (từ cũ, nghĩa cũ) điều an ủi
|
|
allégement * danh từ giống đực - sự làm nhẹ, sự giảm nhẹ = L'allégement des programmes scolaires+ sự giảm nhẹ chương trình học = L'allègement fiscal+ sự giảm thuế - (từ cũ, nghĩa cũ) điều an ủi # phản nghĩa =Alourdissement, surcharge
|
|
alléger * ngoại động từ - làm nhẹ bớt, giảm nhẹ =Alléger une voiture+ bớt đồ chở cho nhẹ xe =Alléger les impôts+ giảm nhẹ thuế ="ses pas appesantis par la tristesse [...], allégés par un peu de joie" (France)+ bước chân của anh ta nặng trĩu vì ưu phiền, nhẹ bớt nhờ một thoáng hân hoan # phản nghĩa =Alourdir - làm dịu bớt; an ủi =Alléger la sauce+ làm dịu nước xốt =Alléger les souffrances des autres+ làm dịu bớt nỗi đau khổ của kẻ khác - (hàng hải) bốc bớt hàng sang xuồng (để tàu nhẹ bớt) - tháo nước (ở ruộng muối) =alléger qqn de son portefeuille+ lấy sạch tiền của ai
|
|
allégorie * danh từ giống cái - (văn học) phúng dụ - văn phúng dụ; bức họa phúng dụ
|
|
allégorique * tính từ - phúng dụ =Roman allégorique, peinture allégorique+ tiểu thuyết phúng dụ, tranh phúng dụ ="Une interprétation allégorique des mystères les plus solides de la foi" (France)+ sự dùng phương pháp phúng dụ diễn giải những lẽ huyền vi sâu sắc của tín ngưỡng # phản nghĩa =Littéral, réaliste
|
|
allégoriquement * phó từ - theo lối phúng dụ # phản nghĩa =Littéralement
|
|
allégoriser * ngoại động từ - phúng dụ hóa
|
|
allégrement * phó từ - lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát =Marcher allégrement+ đi nhanh nhẹn
|
|
allégresse * danh từ giống cái - sự hoan hỉ, sự vui sướng =Un chant d'allégresse+ khúc hoan ca =Chanter en signe d'allégresse+ hát để tỏ sự vui sướng # phản nghĩa =Consternation, tristesse
|
|
allégé * tính từ - (nói về thực phẩm) đã giảm hàm lượng chất béo
|
|
allélomorphe * tính từ - (sinh vật học) tương ứng (cặp gien) * danh từ giống đực - (sinh vật học) gien tương ứng
|
|
alléluia * danh từ giống đực - (tôn giáo) bài hát ca ngợi Chúa - (thơ ca) bài hát vui mừng, khúc hoan ca - cây chua me đất
|
|
allô * thán từ - alô! # đồng âm =Halo
|
|
almageste * danh từ giống đực - (sử học) pho sách thiên văn
|
|
almanach * danh từ giống đực - sách lịch
|
|
almée * danh từ giống cái - vũ nữ (Ai Cập)
|
|
alogie * danh từ giống cái - điều phi lý - (y học) sự mất ý
|
|
alogique * tính từ - phi lôgic, phi lý
|
|
aloi * danh từ giống đực - giá trị =Marchandises de bon aloi+ hàng tốt =Plaisanterie de mauvais aloi+ lời đùa vô duyên - (từ cũ, nghĩa cũ) hợp kim - (từ cũ, nghĩa cũ) độ ròng, tuổi (của hợp kim quý) =Or de bon aloi+ vàng đúng tuổi
|
|
alopécie * danh từ giống cái - (y học) chứng rụng tóc, chứng hói; chứng rụng lông
|
|
alors * phó từ - lúc bấy giờ, lúc đó =Les moeurs d'alors+ những phong tục lúc đó - thế thì, vậy thì =Alors, n'en parlons plus+ thế thì ta đừng nói đến việc ấy nữa =alors?+ thế bây giờ phải làm gì nào?+ thế rồi ra sao? thế rồi sao nữa? =alors que+ trong khi, khi mà =Alors que vous étiez malade+ trong khi anh ốm+ tuy rằng, mặc dầu =Vous avez fait cela, alors que je vous l'avais défendu+ anh đã làm việc ấy, mặc dù tôi đã cấm anh =et alors?+ thế thì sao? = jusqu'alors+ đến lúc đó =non, mais alors!+ (thân mật) vô lý, không thể được
|
|
alose * danh từ giống cái - (động vật học) cá trích alô
|
|
alouate * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ rú
|
|
alouette * danh từ giống cái - (động vật học) chim chiền chiện =attendre que les alouettes tombent toutes rôties+ há miệng chờ sung
|
|
alourdir * ngoại động từ - làm nặng thêm; làm cho nặng nề =La pluie alourdit les vêtements+ mưa thấm vào làm áo quần nặng thêm = L'âge alourdit la marche+ tuổi tác làm cho bước đi nặng nề =Cette tournure alourdit la phrase+ cách hành văn này khiến câu văn nặng nề # phản nghĩa =Alléger
|
|
alourdissant * tính từ - làm cho nặng nề; ngột ngạt =Chaleur alourdissante+ nóng nực ngột ngạt
|
|
alourdissement * danh từ giống đực - sự nặng thêm; tình trạng nặng nề = L'alourdissement de la démarche+ dáng đi nặng nề # phản nghĩa =Allégement, légèreté
|
|
aloyau * danh từ giống đực - thịt lưng (bò)
|
|
aloès * danh từ giống đực - lô hội (cây, nhựa)
|
|
alpaga * danh từ giống đực - (động vật học) lạc đà paca - vải paca
|
|
alpage * danh từ giống đực - đồng cỏ trên núi cao - mùa súc vật ăn cỏ trên núi cao
|
|
alpaguer * ngoại động từ - bắt, tóm
|
|
alpax * danh từ giống đực (không đổi) - (kỹ thuật) anpăc (hợp kim)
|
|
alpe * danh từ giống cái - đồng cỏ trên núi An-pơ
|
|
alpenstock * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) gậy leo núi
|
|
alpestre * tính từ - (thuộc) núi An-pơ =Paysages alpestres+ cảnh núi An-pơ - (thực vật học) dưới núi cao =Plantes alpestres+ cây dưới núi cao
|
|
alpha * danh từ giống đực - anfa (chữ cái Hy Lạp) # đồng âm =Alfa - l'alpha et l'oméga+ (nghĩa bóng) đầu và cuối =position alpha+ (hóa học) vị trí anfa =rayons alpha+ (vật lý học) tia anfa
|
|
alphabet * danh từ giống đực - bảng chữ cái =Réciter l'alphabet+ đọc thuộc lòng bảng chữ cái - sách học vần - bước đầu = N'en être qu'à l'alphabet de la musique+ mới võ vẽ về nhạc
|
|
alphabétique * tính từ - theo thứ tự chữ cái, theo abc =Ordre alphabétique+ thứ tự abc =Table alphabétique des matières+ bảng mục lục theo thứ tự abc =Liste alphabétique des lauréats+ danh sách những người đạt giải thưởng (xếp theo abc)
|
|
alphabétiquement * phó từ - theo thứ tự chữ cái, theo abc =Classer alphabétiquement+ sắp xếp theo thứ tự chữ cái
|
|
alphabétisation * danh từ giống cái - sự xóa nạn mù chữ =Alphabétisation des travailleurs immigrés+ sự xoá nạn mù chữ cho người lao động di cư
|
|
alphabétiser * ngoại động từ - xóa nạn mù chữ
|
|
alphabétisme * danh từ giống đực - hệ thống chữ viết có chữ cái
|
|
alphanumérique * tính từ - theo chữ cái con số (kiểu sắp xếp)
|
|
alpiculteur * danh từ - người trồng cỏ núi cao
|
|
alpiculture * danh từ giống cái - nghề trồng cỏ núi cao
|
|
alpin * tính từ - (thuộc) núi An-pơ =Chaîne alpine+ dãy núi An-pơ - (thực vật học) ở núi cao =Plantes alpines+ cây núi cao - leo núi =Club alpin+ câu lạc bộ những người leo núi
|
|
alpinisme * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn leo núi
|
|
alpiniste * danh từ - (thể dục thể thao) người leo núi
|
|
alpiste * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thóc chim (họ lúa)
|
|
alsacien * tính từ - (thuộc) miền An-giát (Pháp) * danh từ - người An-giát * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng An-giát
|
|
altercation * danh từ giống cái - cuộc cãi nhau
|
|
alternance * danh từ giống cái - sự luân phiên, sự xen kẽ = L'alternance des saisons+ sự luân phiên của mùa = L'alternance des générations+ (sinh vật học) sự xen kẽ thế hệ =Alternance morbide+ (y học) luân phiên bệnh - (ngôn ngữ học) hiện tượng chuyển đổi
|
|
alternant * tính từ - luân phiên, xen kẽ =Cultures alternantes+ cây trồng luân phiên # phản nghĩa =Continu
|
|
alternat * danh từ giống đực - thứ tự luân phiên =Alternat des cultures+ thứ tự luân phiên cây trồng - (luật học, pháp lý) quyền luân phiên ký đầu (trong việc ký hiệp ước giữa nhiều nước)
|
|
alternateur * danh từ giống đực - (điện học) máy phát điện xoay chiều
|
|
alternatif * tính từ - luân phiên, xen kẽ =Culture alternative+ lối trồng luân phiên - xoay chiều =Courant alternatif+ dòng điện xoay chiều
|
|
alternative * tính từ giống cái - xem alternatif * danh từ giống cái - thế đôi ngả, thế phải lựa chọn (bên này hay bên kia) - (số nhiều) hiện tượng xen kẽ nhau; trạng thái xen kẽ nhau =Alternatives de chaud et de froid+ những đợt nóng lạnh xen kẽ nhau - (từ cũ, nghĩa cũ) như alternance - giải pháp thay thế
|
|
alternativement * phó từ - luân phiên, lần lượt
|
|
alterne * tính từ - so le =Angles alternes internes+ (toán học) góc so le trong =Feuilles alternes+ (thực vật học) lá mọc so le - (thực vật học) xen kẽ =Structure alterne+ cấu tạo xen kẽ (của rễ non)
|
|
alterner * nội động từ - xen kẽ nhau, luân phiên nhau =Deux personnes qui alternent+ hai người luân phiên nhau =Les bois alternent avec les prairies+ rừng xen kẽ với đồng cỏ * ngoại động từ - cho xen kẽ nhau, cho luân phiên nhau =Alterner les cultures+ luân phiên cây trồng
|
|
alterné * tính từ - xen kẽ =Rimes alternées+ vần thơ xen kẽ nhau - (toán học) thay phiên; đan dấu =Fonction alternée+ hàm thay phiên =Série alternée+ chuỗi đan dấu
|
|
altesse * danh từ giống cái - hoàng thân; công chúa
|
|
althaea * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thục quỳ
|
|
altier * tính từ - kiêu kỳ = L'air altier+ vẻ kiêu kỳ - (từ cũ, nghĩa cũ) cao =monts altiers+ núi cao
|
|
altimètre * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) cao kế
|
|
altimétrie * danh từ giống cái - phép đo độ cao - ký hiệu địa hình (trên bản đồ)
|
|
altiport * danh từ giống đực - sân bay núi cao
|
|
altise * danh từ giống cái - (động vật học) bọ nhảy
|
|
altiste * danh từ - người chơi antô
|
|
altitude * danh từ giống cái - độ cao =Altitude d'une montagne+ độ cao của một quả núi =Mal d'altitude+ (y học) chứng say độ cao
|
|
altièrement * phó từ - kiêu kỳ
|
|
alto * danh từ giống đực - (âm nhạc) giọng nữ trầm - (âm nhạc) đàn antô - (âm nhạc) kèn antô
|
|
altocumulus * danh từ giống đực - (khí tượng) mây trung tích
|
|
altruisme * danh từ giống đực - lòng vị tha - (triết học) chủ nghĩa vị tha # phản nghĩa =Egoïsme
|
|
altruiste * tính từ - vị tha # phản nghĩa =Egoïste * danh từ - người vị tha
|
|
altérabilité * danh từ giống cái - tính dễ biến chất, tính dễ hỏng
|
|
altérable * tính từ - dễ biến chất, dễ hỏng # phản nghĩa =Inaltérable
|
|
altérant * tính từ - làm khát nước, gây khát =Médicament altérant+ (y học) thuốc gây khát # phản nghĩa =Désaltérant - làm biến chất, làm hỏng
|
|
altération * danh từ giống cái - sự biến chất, sự hỏng - sự sửa sai đi =Altération d'un texte+ sửa một bài sai đi - (âm nhạc) dấu biến âm
|
|
altérer * ngoại động từ - làm biến chất, làm hỏng - sửa hỏng đi, sửa sai đi =Un document altéré+ một văn kiện bị sửa sai đi =Altérer la vérité+ nói sai sự thật, nói dối - làm phai lạt =Altérer l'amitié+ làm phai lạt tình bạn =Couleur altérée par le soleil+ màu nhạt đi vì nắng - làm khát nước =Cette course m'a profondément altéré+ chặng chạy đó làm cho tôi khát nước # phản nghĩa =Désaltérer
|
|
altérité * danh từ giống cái - (triết học) tính khác biệt # phản nghĩa =Identité
|
|
altéré * tính từ - biến chất, hỏng - khát (nước) - háo, hám =Altéré de gloire+ hám danh
|
|
alucite * danh từ giống cái - (động vật học) bướm ruồi - nhậy lúa mì
|
|
aluette * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) bài luet
|
|
aluminage * danh từ giống đực - sự hồ alumin (vải trước khi nhuộm)
|
|
aluminate * danh từ giống đực - (hóa học) aluminat
|
|
alumine * danh từ giống cái - (hóa học) alumin, nhôm oxit
|
|
aluminer * ngoại động từ - tráng nhôm - (từ cũ, nghĩa cũ) trộn alumin vào
|
|
alumineux * tính từ - có alumin; có hợp chất nhôm =Roche alumineuse+ đá có hợp chất nhôm
|
|
aluminiage * danh từ giống đực - sự tráng nhôm (lên kim loại, lên mặt gương)
|
|
aluminium * danh từ giống đực - (hóa học) nhôm =Des casseroles en aluminium+ xoong nồi bằng nhôm
|
|
aluminosilicate * danh từ giống đực - (hóa học) aluminôxilicat
|
|
aluminothermie * danh từ giống cái - (kỹ thuật) phương pháp nhiệt nhôm
|
|
alun * danh từ giống đực - (hóa học) phèn
|
|
aluner * ngoại động từ - ngâm phèn, hồ phèn =Aluner les peaux+ ngâm da vào hèn =Aluner des étoffes+ hồ vải bằng phèn
|
|
alunifère * tính từ - có phèn =Roche alunifère+ đá có phèn
|
|
alunir * nội động từ - đến mặt trăng
|
|
alunissage * danh từ giống đực - sự đến mặt trăng
|
|
alunite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) alunit
|
|
alvin * tính từ -Flux alvin+ sự ỉa chảy =Evacuations alvines+ cứt, phân # đồng âm =Alevin
|
|
alvéolaire * tính từ - (giải phẫu) xem alvéole =Point alvéolaire+ điểm ổ răng - (giải phẫu) xem alvéole =Air alvéolaire+ không khí (ở) phế nang =Phonème alvéolaire+ (ngôn ngữ học) âm vị lợi
|
|
alvéole * danh từ giống đực - lỗ tổ ong - (giải phẫu) ổ răng - (giải phẫu) phế nang - (địa chất, địa lý) hốc (trong đá)
|
|
alvéolite * danh từ giống cái - (y học) viêm phế nang
|
|
alvéolé * tính từ - lỗ chỗ (như tổ ong) =Matelas en caoutchouc alvéolé+ nệm cao su lỗ chỗ (như tổ ong)
|
|
alysse * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải gió
|
|
alèse * danh từ giống cái - như alaise
|
|
aléa * danh từ giống đực - điều bất ngờ =Cette aventure présente bien des aléas+ cuộc phiêu lưu này có nhiều điều bất ngờ
|
|
aléatoire * tính từ - bấp bênh =Son succès est bien aléatoire+ thành công của anh ta thật bấp bênh # phản nghĩa =Certain
|
|
alémanique * tính từ - (thuộc) Thụy Sĩ nói tiếng Đức * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Đức Thụy Sĩ
|
|
alénois * tính từ giống đực - (Cresson alénois) cải xoong cay
|
|
alépine * danh từ giống cái - vải alep (dọc tơ ngang len)
|
|
alérion * danh từ giống đực - đại bàng nhỏ không mỏ không chân trên huy hiệu
|
|
alésage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự doa, sự tiện trong =Alésage d'un cylindre+ đường kính trong của xilanh
|
|
aléser * ngoại động từ - (kỹ thuật) doa, tiện trong
|
|
aléseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ doa
|
|
aléseuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy doa
|
|
alésoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mũi doa
|
|
alêne * danh từ giống cái - cái dùi (của thợ giày) # đồng âm =Allène, haleine
|
|
amabilité * danh từ giống cái - tính nhã nhặn; sự tử tế - (số nhiều) cử chỉ tử tế, lời nói tử tế # phản nghĩa =Grossièreté -veuillez avoir l'amabilité de...+ xin anh làm ơn....
|
|
amadou * danh từ giống đực - bùi nhùi nấm (để mồi lửa)
|
|
amadouer * ngoại động từ - dỗ dành, tán tỉnh =Amadouer quelqu'un par des promesses+ dỗ dành ai bằng những lời hứa hẹn
|
|
amadouvier * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm móng ngựa (dùng làm bùi nhùi)
|
|
amaigrir * ngoại động từ - làm gầy đi =Amaigri par des veilles+ gầy đi vì thức đêm - (kỹ thuật) bớt kích thước, đẽo nhỏ đi (một cái xà nhà, một viên đá...) # phản nghĩa =Engraisser, grossir
|
|
amaigrissant * tính từ - làm gầy đi =Régime amaigrissant+ chế độ ăn uống làm gầy người đi * danh từ giống đực - thuốc giúp cho gầy đi
|
|
amaigrissement * danh từ giống đực - sự gầy đi =Cure d'amaigrissement+ sự chữa cho gầy đi - (kỹ thuật) sự bớt kích thước, sự đẽo nhỏ
|
|
amalgamation * danh từ giống cái - (hóa học) sự hỗn hống hóa
|
|
amalgame * danh từ giống đực - (hóa học) hỗn hống - mớ lộn xộn - (quân sự) sự ô hợp - (chính trị) sự tập hợp những xu hướng khác nhau vì một mục tiêu chung
|
|
amalgamer * ngoại động từ - (hóa học) hỗn hống hóa =Amalgamer l'or+ hỗn hống hóa vàng - kết hợp; tập hợp =Amalgamer du beurre et de la farine+ hoà bơ và bột chung với nhau
|
|
amandaie * danh từ giống cái - vườn hạnh (trồng cây hạnh)
|
|
amande * danh từ giống cái - quả hạnh - (thực vật học) nhân hạnh (nhân của quả có hạch, như quả đào...) =en amande+ (có) hình quả hạnh, (có) hình bầu dục # đồng âm =Amende
|
|
amandier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hạnh
|
|
amanite *{{amanites}} * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm amanit
|
|
amant * danh từ giống đực - người tình, người yêu ="Il est plus facile d'être amant que mari" (Balz.)+ làm người tình dễ hơn làm chồng - (văn học) người chuộng =Amant de la gloire+ người chuộng danh # đồng âm =Aman @amant * danh từ giống đực - người tình, người yêu ="Il est plus facile d'être amant que mari" (Balz.)+ làm người tình dễ hơn làm chồng - (văn học) người chuộng =Amant de la gloire+ người chuộng danh # đồng âm =Aman
|
|
amarante * danh từ giống cái - hoa giền (cây, hoa) * tính từ (không đổi) - (có) màu hoa giền, (có) màu tía
|
|
amareyeur * danh từ giống đực - công nhân bãi hàu
|
|
amaril * tính từ - (y học) (thuộc) sốt vàng =Virus amaril+ virut sốt vàng
|
|
amarinage * danh từ giống đực - sự chiếm giữ tàu địch - sự tập quen nghề biển
|
|
amariner * ngoại động từ - cho chiếm giữ (tàu địch) - cho tập quen nghề biển
|
|
amarrage * danh từ giống đực - sự buộc (tàu thuyền, khí cầu) - dây buộc # phản nghĩa =Démarrage
|
|
amarre * danh từ giống cái - dây buộc (tàu thuyền, khí cầu)
|
|
amarrer * ngoại động từ - buộc (tàu thuyền, khí cầu) # phản nghĩa =Démarrer
|
|
amaryllis * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa loa kèn đỏ
|
|
amas * danh từ giống đực - đống, đám =Amas de pierres+ đống đá =Amas d'étoiles+ đám sao =Amas ganglionnaire+ (giải phẫu) đám hạch
|
|
amassage * danh từ giống đực - sự chất đống, sự gom góp
|
|
amasser * ngoại động từ - chất đống, gom góp =Amasser de l'argent+ gom góp tiền bạc =Amasser des documents+ gom góp tài liệu # phản nghĩa =Disperser, disséminer, éparpiller; dépenser, dissiper * nội động từ - ky cóp làm giàu
|
|
amateur * tính từ - ham thích =Amateur de tableaux+ ham thích tranh - không chuyên, nghiệp dư =Photographe amateur+ người chơi ảnh không chuyên - (thân mật) muốn mua, định mua * danh từ giống đực - người ham thích - kẻ chơi không chuyên - (nghĩa xấu) kẻ làm việc theo lối tài tử (không nhiệt tình, không đến nơi đến chốn) =Travailler en amateur+ làm việc theo lối tài tử - (thân mật) người muốn mua, người định mua
|
|
amateurisme * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) tính chất không chuyên - (nghĩa xấu) lối làm việc tài tử
|
|
amatir * ngoại động từ - làm xỉn, làm mờ nước bóng (vàng, bạc)
|
|
amaurose * danh từ giống cái - (y học) sự mù
|
|
amaurotique * tính từ - (y học) mù * danh từ - (y học) người mù
|
|
amazone * danh từ giống cái - đàn bà cưỡi ngựa, nữ kỵ sĩ - váy cưỡi ngựa - người đàn bà cương nghị =monter en amazone+ cưỡi (ngựa) hai chân bắt chéo một bên
|
|
amazonite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) amazônit
|
|
ambages * danh từ giống cái (số nhiều) - (Sans ambages) thẳng, không úp mở - (Parler sans ambages) nói thẳng
|
|
ambassade * danh từ giống cái - tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ quán = L'ambassade et le consulat de France à Moscou+ đại sứ quán và lãnh sự quán Pháp tại Matxcơva - chức đại sứ - nhiệm vụ được ủy thác =Ils sont allés en ambassade chez le directeur+ họ được ủy thác đi gặp giám đốc (để thương lượng việc gì)
|
|
ambassadeur * danh từ giống đực - đại sứ =Nommer/accréditer un ambassadeur+ bổ nhiệm/ủy nhiệm một đại sứ =Son Excellence l'ambassadeur de France à Londres+ ngài đại sứ Pháp tại Luân Đôn = L'ambassadeur d'Allemagne a présenté ses lettres de créance à l'Elysée+ đại sứ Đức đã trình ủy nhiệm thư tại Điện Êlizê - sứ giả =Vous serez mon ambassadeur+ anh sẽ là sứ giả của tôi
|
|
ambiance * danh từ giống cái - hoàn cảnh, môi trường =Ambiance sociale+ hoàn cảnh xã hội =Mettre qqn dans l'ambiance+ đặt ai đứng vào một hoàn cảnh nhất định =Ambiance chaleureuse+ không khí đầm ấm =il y a de l'ambiance ici+ (thân mật) không khí ở đây vui lắm
|
|
ambiant * tính từ - bao quanh, xung quanh =Température ambiante+ nhiệt độ xung quanh
|
|
ambidextre * tính từ - thuận cả hai tay * danh từ - người thuận cả hai tay
|
|
ambigu * tính từ - nhập nhằng, nước đôi, mơ hồ, tối nghĩa =Réponse ambiguë+ câu trả lời nước đôi =Sourire ambigu+ nụ cười khó hiểu =Mot ambigu+ từ tối nghĩa =Théorème ambigu+ (toán học) định lý được chứng minh bằng nhiều cách # phản nghĩa =Clair, précis, univoque * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp =Ambigu comique+ (sân khấu) kịch nhiều thể, tạp kịch
|
|
ambigument * phó từ - nhập nhằng nước đôi # phản nghĩa =Clairement, nettement
|
|
ambiguïté * danh từ giống cái - sự nhập nhằng; tính chất nước đôi =Parler sans ambiguïté+ nói toạc ra, nói rõ ra - cái nhập nhằng; từ ngữ nước đôi # phản nghĩa =Clarté, netteté, précision, univocité
|
|
ambisexué * tính từ - (tâm lý học) lưỡng tính
|
|
ambitieusement * phó từ - tham lam
|
|
ambitieux * tính từ - tham lam, có nhiều tham vọng =Une femme ambitieuse+ một người đàn bà tham lam - cầu kỳ =Style ambitieux+ lời văn cầu kỳ # phản nghĩa =Humble, modeste, simple - (từ cũ, nghĩa cũ) thích, ham muốn =Ambitieux de se distinguer+ thích chơi trội
|
|
ambition * danh từ giống cái - tính tham lam, máu tham =Une ambition sans bornes+ lòng tham vô hạn, lòng tham không đáy - tham vọng =Il a l'ambition de devenir président de la République+ hắn có tham vọng làm tổng thống
|
|
ambitionner * ngoại động từ - khao khát, hám, háo =Ambitionner les honneurs+ háo danh # phản nghĩa =Dédaigner, mépriser
|
|
ambivalence * danh từ giống cái - (triết học) tính đôi chiều - tính hai mặt (của một sự việc...)
|
|
ambivalent * tính từ - (triết học) đôi chiều
|
|
amble * danh từ giống đực - nước chập của ngựa (giơ đồng thời hai chân cùng một phía)
|
|
ambler * nội động từ - đi nước chập
|
|
ambleur * tính từ - đi nước chập =Cheval ambleur+ ngựa đi nước chập (một kiểu đi được coi là dở)
|
|
amblyope * tính từ - (y học) bị giảm thị lực * danh từ - (y học) người bị giảm thị lực
|
|
amblyopie * danh từ giống cái - (y học) chứng giảm thị lực
|
|
amblystome * danh từ giống đực - (động vật học) kỳ nhông Mê-hi-cô
|
|
ambon * danh từ giống đực - (tôn giáo) đài giảng kinh
|
|
ambre * danh từ giống đực - (cũng) ambre gris long diên hương - (cũng ambre jaune) hổ phách =Un collier d'ambre+ một cái vòng hổ phách - màu vàng hổ phách =Bras d'ambre+ cánh tay màu vàng hổ phách =fin comme l'ambre+ rất khôn kheó
|
|
ambrer * ngoại động từ - ướp long diên hương, cho long diên hương vào (cho thơm)
|
|
ambroisie * danh từ giống cái - thức ăn thần tiên - cao lương mỹ vị
|
|
ambrosien * tính từ giống đực - (thuộc) thánh Am-broa * danh từ giống đực - tín đồ dòng thánh Am-broa
|
|
ambré * tính từ - (có) mùi long diên hương; ướp long diên hương - (có màu vàng) hổ phách =Teint ambré+ màu da hổ phách
|
|
ambulacre * danh từ giống đực - (động vật học) chân ống, chân mút
|
|
ambulance * danh từ giống cái - xe cứu thương =La sirène d'une ambulance+ còi xe cứu thương =Appelez une ambulance+ hãy gọi xe cứu thương đến! =Elle a été transportée en ambulance à l'hôpital+ cô ta được chở đến bệnh viện bằng xe cứu thương - (từ cũ, nghĩa cũ) trạm quân y lưu động
|
|
ambulancier * danh từ - nhân viên y tế trên xe cứu thương - (từ cũ, nghĩa cũ) nhân viên quân y lưu động
|
|
ambulant * tính từ - đi lang thang, đi rong =Marchand ambulant+ người bán hàng rong - lưu động, di chuyển =Hôpital ambulant+ bệnh viện lưu động =Erysipèle ambulant+ (y học) viêm quầng di chuyển # phản nghĩa =Fixe, sédentaire, stable -cadavre ambulant+ (thân mật) người ốm yếu kiệt quệ * danh từ - nhân viên trạm bưu điện lưu động (trên toa thư)
|
|
ambulatoire * tính từ - (y học) đi lại được =Typhoïde ambulatoire+ bệnh thương hàn đi lại được (không phải nằm liệt giường) =Traitement ambulatoire+ điều trị ngoại trú - (động vật học) (để) đi =Pattes ambulatoires+ chân (để) đi - (luật học, pháp lý) không có trụ sở nhất định, lưu động - (từ cũ, nghĩa cũ) hay thay đổi
|
|
amen * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) amen # đồng âm =Amène -dire (répondre) amen+ (thân mật) chấp thuận, đồng ý
|
|
amendable * tính từ - có thể cải thiện, có thể sửa cho tốt hơn - có thể cải tạo (đất) - có thể sửa đổi (văn bản)
|
|
amende * danh từ giống cái - tiền phạt =Payer une amende+ nộp tiền phạt =Amende par jour de retard+ tiền phạt đối với mỗi ngày trễ hạn # đồng âm =Amande -faire amende honorable+ nhận lỗi, tạ lỗi
|
|
amendement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) chất cải tạo đất =Les matières organiques sont à la fois des amendements et des engrais+ các chất hữu cơ vừa có tác dụng cải tạo đất vừa là phân bón - (chính trị) điểm (đề nghị) sửa bổ sung (một văn bản đưa ra biểu quyết) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cải thiện, sự sửa đổi cho tốt hơn
|
|
amender * ngoại động từ - cải thiện, sửa cho tốt hơn # phản nghĩa =Détériorer, gâter - (nông nghiệp) cải tạo (đất) - (chính trị) sửa đổi bổ sung (một văn bản) =Amender un projet de loi/une proposition de loi+ sửa đổi một dự luật/một đề nghị luật
|
|
amener * ngoại động từ - đưa đến, dắt đến, dẫn đến =Amenez-le-moi immédiatement!+ Dẫn nó đến đây ngay cho tôi! =Amener son chien chez le vétérinaire+ đưa con chó đến bác sĩ thú y =Amener ses enfants à la piscine+ dẫn con đi bơi =Amener un cheval+ dắt con ngựa đến =Amener la conversation sur un sujet+ dẫn dắt câu chuyện đến một vấn đề =Mandat d'amener+ (luật học, pháp lý) trát đòi - gây ra =La guerre amène bien des maux+ chiến tranh gây ra biết bao điều tai họa - kéo, kéo về =Pêcheur qui amène son filet+ người đánh cá kéo lưới về - (hàng hải) hạ =Amener les voiles+ hạ buồm =Amener pavillon; amener les couleurs+ hạ cờ đầu hàng =quel bon vent vous amène?+ (thân mật) ngọn gió nào đưa anh đến đây? =amener la couverture à soi+ giành công trạng về mình
|
|
amentifère * tính từ - (thực vật học) (có) hoa đuôi sóc * danh từ giống đực - (số nhiều) (thực vật học) như amentales
|
|
amenuisement * danh từ giống đực - sự làm cho mỏng đi; sự mỏng đi - sự giảm đi # phản nghĩa =Epaississement. Augmentation
|
|
amenuiser * ngoại động từ - làm cho mỏng đi - làm giảm đi # phản nghĩa =Epaissir, grossir. Augmenter
|
|
amenée * danh từ giống cái - sự dẫn (nước) =Canal d'amenée+ kênh dẫn
|
|
amer * tính từ - đắng =Avoir la bouche amère+ đắng mồm =Confiture d'oranges amères+ mứt cam đắng - cay đắng, đau khổ =Rire d'un rire amer+ cười cay đắng - Gay gắt, chua cay =Critique amère+ lời phê bình gay gắt =Raillerie amère+ lời chế giễu chua cay # phản nghĩa =Doux; agréable; affectueux, aimable * danh từ giống đực - rượu thuốc vỏ đắng (ngâm các vỏ cây có vị đắng và bổ) =Maladie de l'amer+ sự trở đắng (của rượu vang) - (từ cũ, nghĩa cũ) mật (bò, cá) =Amer de boeuf+ mật bò - (hàng hải) vật làm mốc (ở bờ biển)
|
|
amerloque * danh từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) người Mỹ
|
|
amerrir * nội động từ - đỗ xuống biển (thủy phi cơ)
|
|
amerrissage * danh từ giống đực - sự đỗ xuống biển (thủy phi cơ)
|
|
amertume * danh từ giống cái - vị đắng = L'amertume de la quinine+ vị dắng của thuốc quinin - sự trở đắng (của rượu vang) - nỗi cay đắng # phản nghĩa =Douceur; joie, plaisir
|
|
ameublement * danh từ giống đực - đồ bày trong nhà
|
|
ameublir * ngoại động từ - (nông nghiệp) xới xáo (đất) - (luật học, pháp lý) đổi thành động sản
|
|
ameublissement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới xáo (đất) - (luật học, pháp lý) sự đổi thành động sản - (địa chất, địa lý) sự tơi rã (đá)
|
|
ameuter * ngoại động từ - (săn bắn) họp (chó) thành đàn (để đi săn) - tập hợp và khích động =Ameuter la foule+ khích động đám đông # phản nghĩa =Calmer, disperser
|
|
amharique * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng A-ma-ra (ở miền trung Ê-ti-ô-pi-a)
|
|
ami * danh từ - bạn =Ami intime+ bạn thân thiết =Ami de coeur+ bạn tâm giao =Les amis de nos amis sont nos amis+ bạn của bạn mình là bạn mình =Traiter qqn en ami+ đối xử thân thiện với ai, đối xử với ai như bạn bè =Les bons comptes font les bons amis+ bạn bè không ai nợ ai thì tình bạn mới bền =Prix d'ami+ giá rẻ (do quen biết...), giá hữu nghị =Je viens ici en ami et non en ennemi+ tôi đến đây với tư cách là bạn chứ không phải là thù - tình nhân =Bonne amie+ tình nhân - người yêu chuộng =Ami de la vérité+ người yêu chuộng chân lý =Les amis du livre+ những người chuộng sách vở * tính từ - thân tình =Une voix amie+ tiếng nói thân tình - thuận, thuận lợi =Vents amis+ gió thuận - yêu chuộng =Être ami des arts+ yêu chuộng nghệ thuật - đồng minh =Les troupes amies+ quân đội đồng minh # phản nghĩa =Ennemi, hostile # đồng âm =Amict, ammi
|
|
amiable * tính từ - (luật học, pháp lý) do hòa giải, theo sự thỏa thuận =Partage amiable+ sự thoả thuận phân chia =à l'amiable+ ổn thỏa =arrangement à l'amiable+ sự dàn xếp ổn thỏa =Divorce à l'amiable+ sự thuận tình ly hôn
|
|
amiante * danh từ giống đực - (khoáng vật học) amian, sợi đá
|
|
amibe * danh từ giống cái - (động vật học) amip
|
|
amibiase * danh từ giống cái - (y học) bệnh amip
|
|
amibien * tính từ - do amip =Dysenterie amibienne+ bệnh lỵ do amip
|
|
amiboïde * tính từ - (có) dạng amip; (như) kiểu amip =Mouvement amiboïde+ chuyển động (kiểu) amip
|
|
amical * tính từ - thân tình =Conseils amicaux+ lời khuyên thân tình =Nos relations sont amicales+ quan hệ giữa chúng tôi thật thân tình =Salutations amicales+ lời chào thân ái =Être amical et ouvert avec qqn+ thân tình và cởi mở với ai =Association amicale+ hội ái hữu # phản nghĩa =Froid, hostile, inamical, malveillant
|
|
amicale * tính từ giống cái - xem amical * danh từ giống cái - hội ái hữu
|
|
amicalement * phó từ - thân tình =Nous avons causé amicalement+ chúng tôi đã nói chuyện thân tình với nhau
|
|
amict * danh từ giống đực - (tôn giáo) khăn quàng lễ (choàng khi làm lễ) # đồng âm =Ami, ammi
|
|
amide * danh từ giống đực - (hóa học) amit
|
|
amidon * danh từ giống đực - tinh bột
|
|
amidonnage * danh từ giống đực - sự hồ bột
|
|
amidonner * ngoại động từ - hồ bột
|
|
amidonnerie * danh từ giống cái - nhà máy tinh bột
|
|
amidonnier * danh từ - thợ chế tinh bột - (nông nghiệp) lúa mì cứng
|
|
amidopyrine * danh từ giống cái - (dược học) amiđopirin
|
|
amie * danh từ giống cái, tính từ giống cái - xem ami
|
|
amincir * ngoại động từ - làm mỏng đi =Amincir une poutre+ làm cho cây đà mỏng đi - làm cho trông thon người lại =Son régime l'a amincie+ chế độ ăn uống làm cho cô ta thon người lại # phản nghĩa =Elargir, épaissir, grossir * nội động từ - (thân mật) thon người lại
|
|
amincissant * tính từ - làm cho thon người lại
|
|
amincissement * danh từ giống đực - sự làm mỏng đi; sự mỏng đi - sự thon người lại
|
|
aminoplaste * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất dẻo amin (chất nhựa tổng hợp)
|
|
aminé * tính từ - (Acide aminé) (hóa học) aminoaxit
|
|
amiral * danh từ giống đực - đô đốc (hải quân) * tính từ - (Vaisseau amiral) kỳ hạm (tàu chở đô đốc)
|
|
amirauté * danh từ giống cái - bộ tư lệnh hải quân - đoàn đô đốc - (từ cũ, nghĩa cũ) chức đô đốc =Premier Lord de l'Amirauté+ Bộ trưởng Bộ Hải quân (Anh)
|
|
amitié * danh từ giống cái - tình bạn =Se lier d'amitié avec quelqu'un+ kết bạn với ai =La camaraderie mène à l'amitié+ tình đồng chí dẫn tới tình bạn - sự làm ơn giúp =Faites-moi l'amitié de...+ anh làm ơn giúp tôi... - sự giao hảo; tình hữu nghị = L'amitié entre nos deux pays+ sự giao hảo giữa hai nước chúng ta - (số nhiều) cử chỉ vồn vã; lời âu yếm =Il m'a fait mille amitiés+ anh ấy hết sức vồn vã với tôi =Mes amitiés à votre mari+ cho tôi gửi lời hỏi thăm ông nhà =amitié particulière+ sự đồng phái luyến ái @amitié * danh từ giống cái - tình bạn =Se lier d'amitié avec quelqu'un+ kết bạn với ai =La camaraderie mène à l'amitié+ tình đồng chí dẫn tới tình bạn - sự làm ơn giúp =Faites-moi l'amitié de...+ anh làm ơn giúp tôi... - sự giao hảo; tình hữu nghị = L'amitié entre nos deux pays+ sự giao hảo giữa hai nước chúng ta - (số nhiều) cử chỉ vồn vã; lời âu yếm =Il m'a fait mille amitiés+ anh ấy hết sức vồn vã với tôi =Mes amitiés à votre mari+ cho tôi gửi lời hỏi thăm ông nhà =amitié particulière+ sự đồng phái luyến ái
|
|
amitose * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự trực phân
|
|
ammodyte * danh từ giống cái - (động vật học) cá cát
|
|
ammoniac * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Gaz ammoniac+ khí amôniac =Sel ammoniac+ (từ cũ, nghĩa cũ) amôni clorua * danh từ giống đực - (hóa học) amôniac * danh từ giống cái - (hóa học) amôni hidroxit, dung dịch amôniac
|
|
ammoniacal * tính từ - xem ammoniac =Puanteur ammoniacale+ mùi khai của amôniac
|
|
ammoniaque * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Gaz ammoniac+ khí amôniac =Sel ammoniac+ (từ cũ, nghĩa cũ) amôni clorua * danh từ giống đực - (hóa học) amôniac * danh từ giống cái - (hóa học) amôni hidroxit, dung dịch amôniac
|
|
ammonisation * danh từ giống cái - sự amôni hoá
|
|
ammonite * danh từ giống cái - (động vật học) cúc đá (hóa thạch)
|
|
ammonium * danh từ giống đực - (hóa học) amôni
|
|
ammophile * tính từ - (sinh vật học) ưa cát =Plantes ammophiles+ cây ưa cát * danh từ giống cái - (động vật học) ong cát
|
|
amniocentèse * danh từ giống cái - sự trích nước ối
|
|
amnios * danh từ giống đực - thai bào mạc, màng ối
|
|
amnioscopie * danh từ giống cái - sự kiểm tra nước ối bằng phương pháp nội soi
|
|
amniotique * tính từ - xem amnios =Liquide amniotique+ nước ối =Brides amniotiques+ dây chằng màng ối
|
|
amnistiable * tính từ - có thể ân xá
|
|
amnistiant * tính từ - ân xá
|
|
amnistie * danh từ giống cái - sự ân xá
|
|
amnistier * ngoại động từ - ân xá =Amnistier un condamné à mort+ ân xá một người bị án tử hình - (văn học) tha thứ
|
|
amnistié * tính từ - được ân xá * danh từ - người được ân xá
|
|
amnésie * danh từ giống cái - (y học) chứng quên
|
|
amnésique * tính từ - hay quên =Vieillard amnésique+ cụ già hay quên, cụ già lẫn * danh từ - người bị chứng quên, người hay quên
|
|
amocher * ngoại động từ - (thông tục) làm hỏng, làm xấu đi; làm bị thương
|
|
amodiataire * danh từ - người trưng ruộng đất, người lĩnh canh
|
|
amodiateur * danh từ - người cho trưng ruộng đất; người phát canh
|
|
amodiation * danh từ giống cái - sự cho trưng ruộng đất, sự cho trưng hầm mỏ
|
|
amodier * ngoại động từ - cho trưng (ruộng đất, hầm mỏ)
|
|
amoindrir * ngoại động từ - bớt, làm giảm =La maladie amoindrit les forces+ bệnh tật làm giảm sức =Ces "impressions ne sont pas amoindries par le contact de la réalité" (R. Rolland)+ những ấn tượng này không hề giảm đi khi tiếp xúc với thực tế # phản nghĩa =Accroître, agrandir, amplifier, augmenter
|
|
amoindrissement * danh từ giống đực - sự bớt đi, sự giảm đi # phản nghĩa =Accroissement, augmentation
|
|
amollir * ngoại động từ - làm cho mềm ra =La chaleur amollit la cire+ nóng làm cho sáp mềm ra - làm cho yếu mềm # phản nghĩa =Affermir, durcir, endurcir
|
|
amollissant * tính từ - làm mềm yếu =La paresse est amollissante+ tính lười biếng làm cho con người mềm yếu # phản nghĩa =Exaltant, tonique
|
|
amollissement * danh từ giống đực - sự làm mềm ra; sự mềm ra - sự mềm yếu, sự nhụt đi # phản nghĩa =Endurcissement, dureté
|
|
amome * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sa nhân
|
|
amonceler * ngoại động từ - chất đống, đánh đống - tích lũy =Amonceler des preuves+ tích lũy bằng chứng # phản nghĩa =Disperser, éparpiller
|
|
amoncellement * danh từ giống đực - sự chất đống - đống =Un amoncellement de graviers+ một đống sỏi # phản nghĩa =Dissémination, éparpillement
|
|
amont * danh từ giống đực - thượng lưu, thượng nguồn = D'amont en aval+ từ thượng lưu xuống hạ lưu, từ thượng nguồn xuống hạ nguồn # phản nghĩa =Aval -en amont de+ ở về phía thượng lưu, ở phía trên =Phutho est en amont de Hanoi+ Phú Thọ ở phía trên Hà Nội =vent d'amont+ gió từ đất liền
|
|
amontillado * danh từ giống đực - rượu vang amontiađô
|
|
amoral * tính từ - phi đạo đức # phản nghĩa =Moral
|
|
amoralisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phi đạo đức # phản nghĩa =Moralisme
|
|
amoraliste * tính từ - xem amoralisme * danh từ - người theo chủ nghĩa phi đạo đức
|
|
amorce * danh từ giống cái - mồi (mồi câu, mồi lửa...) =Le blé, le pain, le sang, les vers servent d'amorces+ lúa mì, bánh mì, máu, sâu đều dùng làm mồi câu - bả =Les amorces des honneurs+ bả vinh hoa - sự bắt đầu; bước đi = L'amorce d'une négociation+ bước đầu của cuộc thương lượng - đoạn đầu (của con đường đang đắp) - (tin học) phần kéo theo sự xuất hiện nhiều chỉ lệnh kế tiếp (trong một chương trình) # phản nghĩa =Achèvement, conclusion
|
|
amorcer * ngoại động từ - móc mồi =Amorcer l'hameçon+ móc mồi vào lưỡi câu - nhử (bằng) mồi - (kỹ thuật) mồi =Amorcer une pompe+ mồi máy bơm - khởi đầu, bắt đầu; khơi mào =Amorcer une affaire+ khởi đầu một công việc - (từ cũ, nghĩa cũ) nhử, cám dỗ # phản nghĩa =Désamorcer; achever, conclure * nội động từ - thả mồi (ở một khúc sông để nhử cá)
|
|
amoroso * phó từ - (âm nhạc) tình tứ
|
|
amorphe * tính từ - (hóa học, khoáng vật học) vô định hình - (thân mật) ì ì; không cá tính # phản nghĩa =Dynamique, énergique, vif
|
|
amorti * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự rập bóng; cú rập (bóng đá) - quả bỏ nhỏ (quần vợt)
|
|
amortir * ngoại động từ - làm nhẹ bớt, làm yếu đi =Amortir un choc+ làm yếu sự va chạm =Amortir une peine+ giảm nhẹ một hình phạt - trả dần (nợ) =Amortir le capital d'un emprunt+ trả dần vốn của một món vay - (kinh tế) tài chính khấu hao =Amortir les équipements de production+ khấu hao thiết bị sản xuất =Il a amorti son camion en deux ans+ anh ta khấu hao chiếc xe tải trong hai năm - (hàng hải) cho chạy chậm lại - (hội họa) cho nhạt bớt (màu) - (thể dục thể thao) rập (bóng đá) - (thể dục thể thao) bỏ nhỏ (quần vợt) - (vật lý) học làm tắt dần - (kiến trúc) xây thon dần # phản nghĩa =Augmenter, exagérer, stimuler
|
|
amortissable * tính từ - có thể trả dần =Emprunt amortissable+ tiền vay có thể trả dần
|
|
amortissement * danh từ giống đực - sự làm cho nhẹ bớt, sự làm yếu đi; sự yếu đi - sự trừ dần - (kinh tế) tài chính sự khấu hao - (vật lý học) sự tắt dần - (kiến trúc) đầu thon dần
|
|
amortisseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái giảm chấn, cái giảm xóc - cái giảm âm
|
|
amour * danh từ giống đực - tình thương, tình yêu, lòng yêu = L'amour de Dieu pour les hommes+ tình thương của Thượng đế dành cho loài người =Amour de la patrie+ lòng yêu nước, lòng ái quốc =Amour maternel+ lòng mẹ, tình mẫu tử =Amour paternel+ tình phụ tử =Amour filial+ lòng hiếu thảo = L'amour fraternel+ tình anh em, tình huynh đệ =Amour conjugal+ tình vợ chồng =Avoir l'amour de son métier+ yêu nghề = L'amour de la nature+ lòng yêu thiên nhiên = L'amour de la justice, l'amour de la vérité+ sự yêu chuộng công lý, sự yêu chuộng chân lý - ái tình =Eros, dieu de l'amour+ Erốtx, thần ái tình =Amour platonique+ ái tình cao thượng =Amour passager+ tình yêu chốc lát, tình qua đường =Déclaration d'amour+ lời tỏ tình =Un mariage d'amour+ cuộc hôn nhân vì tình =Amour subit+ tình chợt đến ngay lần đầu gặp gỡ, tiếng sét ái tình =Amour homosexuel+ sự đồng tình luyến ái =Ce n'est pas de l'amour, c'est de la rage+ đó không phải ái tình, mà là sự cuồng si # phản nghĩa =Antipathie, haine, aversion - người yêu - (số nhiều) sự dan díu =La saison des amours chez les animaux+ mùa động cỡn của loài vật =beau comme l'amour+ rất đẹp =être en amour+ động cỡn (loài thú cái) =un amour de petit chapeau+ một cái mũ nhỏ rất xinh =faire l'amour+ làm tình
|
|
amour-propre * danh từ giống đực - lòng tự ái # phản nghĩa =Abnégation. Humilité
|
|
amouracher * tự động từ - (nghĩa xấu) phải lòng = S'amouracher d'une jeune fille+ phải lòng một cô gái
|
|
amourette * danh từ giống cái - tình yêu chốc lát - (thực vật học) cỏ lưỡi bà; cây lan chuông
|
|
amourettes * danh từ giống cái (số nhiều) - tủy sống (bò, cừu, dùng làm món ăn)
|
|
amoureusement * phó từ - âu yếm; tình tứ - trân trọng =Les objets d'art qu'il avait amoureusement rangés dans ses vitrines+ những đồ mỹ nghệ mà anh ta đã trân trọng xếp trong tủ kính # phản nghĩa =Froidement, négligemment
|
|
amoureux * tính từ - yêu =Être éperdument amoureux d'une jeune fille+ yêu say đắm một cô gái =Être fou amoureux/folle amoureuse de qqn+ yêu ai say đắm - đa tình =Femme amoureuse+ người đàn bà đa tình - tình tứ =Regards amoureux+ những cái nhìn tình tứ - (Amoureux de) say mê =Amoureux de la musique+ say mê nhạc =être amoureux des cent mille vierges+ gặp phụ nữ nào cũng muốn yêu # phản nghĩa =Froid, indifférent; ennemi * danh từ - người yêu, tình nhân =Les deux amoureux se prenaient par la main+ cặp tình nhân nắm tay nhau - kẻ si tình
|
|
amovibilité * danh từ giống cái - khả năng bãi miễn # phản nghĩa =Inamovibilité
|
|
amovible * tính từ - có thể bãi miễn =Fonction amovible+ chức vụ có thể bãi miễn - tháo ra (lắp vào) được =Doublure amovible+ lớp vải lót tháo ra được # phản nghĩa =Inamovible
|
|
amphi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) giảng đường (viết tắt của amphithéâtre) =suivre un amphi+ (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) theo một giáo trình
|
|
amphiarthrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp bán động
|
|
amphibie * tính từ - (sinh vật học) lưỡng cư =La grenouille est amphibie+ ếch là loài lưỡng cư - (quân sự) (Voiture amphibie) xe lội nước - (quân sự) (opérations amphibies) tác chiến thủy lục phối hợp - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nước đôi, nhập nhằng * danh từ giống đực - (sinh vật học) động vật lưỡng cư
|
|
amphibole * danh từ giống cái - (khoáng vật học) amfibôn
|
|
amphibologie * danh từ giống cái - tính chất hai nghĩa (của một câu)
|
|
amphibologique * tính từ - (có) hai nghĩa =Oracle amphibologique+ lời sấm hai nghĩa
|
|
amphictyon * danh từ giống đực - (sử học) nghị viên liên thành (cổ Hy Lạp)
|
|
amphictyonie * danh từ giống cái - (sử học) nghị viện liên thành (cổ Hy Lạp)
|
|
amphictyonique * tính từ - xem amphictyonie
|
|
amphigouri * danh từ giống đực - (văn học) lời nói tối nghĩa; bài viết tối nghĩa
|
|
amphigourique * tính từ - tối nghĩa =Style amphigourique+ lời văn tối nghĩa
|
|
amphimixie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản lưỡng tính
|
|
amphioxus * danh từ giống đực - (động vật học) con lưỡng tiêm
|
|
amphisbène * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn rắn hai đầu
|
|
amphithéâtre * danh từ giống đực - giảng đường có bậc (ở trường đại học) - (địa chất, địa lý; (sử học)) đài vòng - tầng thượng (ở nhà hát)
|
|
amphitryon * danh từ giống đực - chủ tiệc
|
|
ampholyte * danh từ giống đực - (hóa học) chất điện ly lưỡng tính
|
|
amphore * danh từ giống cái - (sử học) vò hai quai (cổ Hy Lạp, cổ La Mã)
|
|
amphotère * tính từ - (hóa học) lưỡng tính
|
|
amphétamine * danh từ giống cái - (dược học) amfêtamin
|
|
ample * tính từ - rộng, lụng thụng =Vêtement ample+ quần áo lụng thụng - phong phú, đầy đủ =Ample récit+ câu chuyện kể phong phú # phản nghĩa =Etroit, restreint - jusqu'à plus ample informé+ xem informé
|
|
amplectif * tính từ - (thực vật học) ôm ngoài
|
|
amplement * phó từ - phong phú, đầy đủ =Exposer amplement l'affaire+ trình bày đầy đủ sự việc # phản nghĩa =Etroitement, peu
|
|
ampleur * danh từ giống cái - sự rộng rãi; tầm rộng, tầm =Ampleur de la voix+ tầm âm =Ampleur de connaissances+ sự hiểu biết rộng rãi - sự phong phú, sự sâu rộng =Ampleur du style+ sự sâu rộng của lời văn - sự phát triển rộng; tầm quan trọng = L'ampleur croissante de la circulation+ sự phát triển ngày càng rộng của luồng giao thông qua lại # phản nghĩa =Etroitesse, petitesse
|
|
ampli * danh từ giống đực - (thân mật) máy tăng âm (viết tắt của amplificateur)
|
|
ampliatif * tính từ - (luật học, pháp lý) sao lại - bổ sung =Note ampliative+ công hàm bổ sung * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cấp phóng đại
|
|
ampliation * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự nở rộng =Muscles concourant à l'ampliation du thorax+ bắp cơ làm nở rộng lồng ngực - (luật học, pháp lý) bản sao - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) sự bổ sung
|
|
amplifiant * tính từ - (triết học) mở rộng
|
|
amplificateur * tính từ - khuếch đại * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ khuếch đại - máy tăng âm (ở loa) - (từ cũ, nghĩa cũ) người phóng to; người mở rộng (cơ nghiệp...)
|
|
amplification * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự khuếch đại - (văn học) sự điểm thêm chi tiết - (nghĩa xấu) sự khoa trương; tính khuếch khoác
|
|
amplifier * ngoại động từ - (kỹ thuật) khuếch đại # phản nghĩa =Diminuer - (văn học) điểm thêm chi tiết
|
|
amplitude * danh từ giống cái - (kỹ thuật) biên độ =Amplitude des oscillations+ biên độ dao động - (từ cũ, nghĩa cũ) sự rộng lớn, tầm to lớn = L'amplitude d'une catastrophe+ tầm to lớn của tai biến = L'amplitude des problèmes mondiaux+ tầm quan trọng của những vấn đề thế giới
|
|
ampoule * danh từ giống cái - ống thuốc =Ampoule injectable, ampoule buvable+ ống thuốc tiêm, ống thuốc uống - bóng điện - nốt phỏng da - (sinh vật học, giải phẫu) bóng =Ampoule biliaire+ bóng túi mật
|
|
ampoulé * tính từ - khoa trương =Style ampoulé+ lời văn khoa trương # phản nghĩa =Simple
|
|
amputation * danh từ giống cái - (y học) sự cắt cụt; sự cụt - sự cắt xén
|
|
amputer * ngoại động từ - (y học) cắt cụt =Amputer un bras à qqn+ cắt cụt (cưa) một cánh tay của ai =Amputer qqn de la jambe+ cắt cụt (cưa) chân của ai - cắt xén =Amputer un article de journal+ cắt xén một bài báo =La pièce a été amputée de plusieurs scènes+ vở tuồng bị cắt bớt nhiều cảnh
|
|
amputé * tính từ - (y học) bị cắt cụt * danh từ giống đực - (y học) người cụt =Un amputé du bras+ người cụt tay
|
|
ampère * danh từ giống đực - (điện học) ampe
|
|
ampèremètre * danh từ giống đực - (điện học) ampe kế
|
|
amulette * danh từ giống cái - bùa
|
|
amure * danh từ giống cái - (hàng hải) dây néo buồm
|
|
amurer * ngoại động từ - néo căng (buồm)
|
|
amusant * tính từ - (làm cho) vui =Récit amusant+ câu chuyện vui # phản nghĩa =Assommant, ennuyeux, rasoir, triste * danh từ giống đực - cái (làm) vui =Rechercher l'amusant dans les arts+ chuộng cái vui trong nghệ thuật
|
|
amuse-gueule * danh từ giống đực (số nhiều amuse-gueule, amuse-gueules) - món khai vị (ăn khi uống rượu khai vị, trước bữa ăn)
|
|
amusement * danh từ giống đực - sự làm vui; sự vui đùa =Jouets pour l'amusement des enfants+ đồ chơi cho trẻ con vui đùa - trò vui, trò giải trí - (từ cũ, nghĩa cũ) trò lừa phỉnh
|
|
amuser * ngoại động từ - làm cho vui =Amuser les enfants+ làm cho trẻ em vui # phản nghĩa =Ennuyer - lừa =Amuser l'ennemi+ lừa địch - (từ cũ, nghĩa cũ) phỉnh =Amuser par des promesses+ phỉnh bằng hứa hẹn =amuser le tapis+ (đánh bài) (đánh cờ) chơi vài bàn trong khi chờ đợi (chơi to hơn, đông hơn)+ pha trò cho cử tọa vui cười
|
|
amusette * danh từ giống cái - (thân mật) trò chơi vặt
|
|
amuseur * danh từ - người làm vui - (từ cũ, nghĩa cũ) người lừa phỉnh
|
|
amusie * danh từ giống cái - (y học) sự mất nhạc năng
|
|
amuïr * tự động từ - (ngôn ngữ học) trở thành câm, trở thành không thanh (âm vị)
|
|
amuïssement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự câm = L'amuïssement de l' "e" final en français+ sự câm của âm cuối "e" trong tiếng Pháp
|
|
amygdale * danh từ giống cái - (giải phẫu) hạch hạnh, amiđan
|
|
amygdalectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ hạch hạnh
|
|
amygdalite * danh từ giống cái - (y học) viêm hạch hạnh
|
|
amylacé * tính từ - như tinh bột - có tinh bột
|
|
amylase * danh từ giống cái - (sinh vật học) amilaza
|
|
amyle * danh từ giống đực - (hóa học) amila
|
|
amylique * tính từ - (Alcool amylique) (hóa học) rượu amila
|
|
amylobacter * danh từ giống đực - (sinh vật học) khuẩn bột, amilobacte
|
|
amylène * danh từ giống đực - (hóa học) amilen
|
|
amyotrophie * danh từ giống cái - (y học) chứng teo cơ
|
|
amène * tính từ - (văn học) nhã nhặn =Caractère amène+ tính tình nhã nhặn ="Toujours amène et bienveillant envers les hommes de la plus humble condition" (France)+ luôn nhã nhặn và ân cần với những kẻ có thân phận hèn mọn hơn mình # đồng âm =Amen
|
|
amèrement * phó từ - cay đắng, đau khổ =Se plaindre amèrement+ cay đắng mà phàn nàn - rất, hết sức =Regretter amèrement+ rất tiếc
|
|
améliorable * tính từ - có thể cải thiện, có thể làm cho tốt hơn
|
|
améliorant * tính từ - (nông nghiệp) có tính chất cải tạo đất
|
|
amélioration * danh từ giống cái - sự cải thiện, sự cải tiến = L'amélioration des conditions de vie+ sự cải thiện điều kiện sống =Une amélioration dans les relations de ces deux pays+ sự cải thiện quan hệ giữa hai nước này - sự tốt lên =Amélioration du temps+ thời tiết tốt lên - sự cải tạo (đất) - (số nhiều) công sửa sang (nhà cửa) - (số nhiều) tiến bộ kỹ thuật =Les améliorations de la civilisation moderne+ những tiến bộ kỹ thuật của nền văn minh hiện đại # phản nghĩa =Aggravation. Dégradation, détérioration @amélioration * danh từ giống cái - sự cải thiện, sự cải tiến = L'amélioration des conditions de vie+ sự cải thiện điều kiện sống =Une amélioration dans les relations de ces deux pays+ sự cải thiện quan hệ giữa hai nước này - sự tốt lên =Amélioration du temps+ thời tiết tốt lên - sự cải tạo (đất) - (số nhiều) công sửa sang (nhà cửa) - (số nhiều) tiến bộ kỹ thuật =Les améliorations de la civilisation moderne+ những tiến bộ kỹ thuật của nền văn minh hiện đại # phản nghĩa =Aggravation. Dégradation, détérioration
|
|
améliorer * ngoại động từ - cải thiện, cải tiến - cải tạo (đất) - sửa sang, tu sửa (nhà cửa) # phản nghĩa =Dégrader, détériorer, gâter
|
|
aménageable * tính từ - có thể quy hoạch, có thể chỉnh trang
|
|
aménagement * danh từ giống đực - sự bố trí, sự sắp xếp = L'aménagement d'une usine+ sự bố trí một nhà máy - (lâm nghiệp) sự quy hoạch (rừng) - sự chỉnh đốn, sự chỉnh trang =Plan d'aménagement urbain+ kế hoạch chỉnh trang đô thị =Aménagement des horaires de travail+ sự chỉnh đốn giờ giấc làm việc
|
|
aménager * ngoại động từ - bố trí, sắp xếp =Aménager son bureau+ bố trí phòng làm việc của mình - (lâm nghiệp) quy hoạch (rừng) để khai thác
|
|
aménité * danh từ giống cái - tính nhã nhặn - (số nhiều) (mỉa mai) lời xúc phạm
|
|
aménorrhée * danh từ giống cái - (y học) sự mất kinh
|
|
américain * tính từ - (thuộc) Mỹ =Continent américain+ đại lục Mỹ =Voitures américaines+ xe ô tô Mỹ =Le cinéma américain+ nền điện ảnh Mỹ =Le quart d'heure américain+ thời điểm các bà mời các ông khiêu vũ (trong một cuộc khiêu vũ) * danh từ - người Mỹ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mỹ
|
|
américaine * tính từ giống cái - xem américain * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) cuộc đua xe đạp tiếp sức - xe ngựa bốn bánh =à l'américaine+ theo kiểu Mỹ
|
|
américanisation * danh từ giống cái - sự Mỹ hóa
|
|
américaniser * ngoại động từ - Mỹ hóa
|
|
américanisme * danh từ giống đực - kiểu cách Mỹ - từ ngữ đặc Mỹ - Mỹ Châu học - (tôn giáo) chủ nghĩa thực tiễn Mỹ - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ nghĩa sùng Mỹ
|
|
américaniste * tính từ - xem américanisme * danh từ - nhà Mỹ Châu học
|
|
américium * danh từ giống đực - (hóa học) amêrixi
|
|
amérindien * tính từ - (thuộc) người da đỏ Mỹ * danh từ - người da đỏ Mỹ
|
|
améthyste * danh từ giống cái - (khoáng vật học) amêtit, thạch anh tím - (động vật học) chim ruồi cổ đỏ
|
|
amétrope * tính từ - (y học) xem amétropie * danh từ - người mắc chứng loạn thị # phản nghĩa =Emmétrope
|
|
amétropie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn thị # phản nghĩa =Emmétropie
|
|
an * danh từ giống đực - năm =Vingt ans après+ hai mươi năm sau = L'an dernier/ l'an prochain+ năm ngoái/năm tới =Nouvel An+ năm mới =Jour de l'an+ mồng một tết = L'an 250 avant Jésus-Christ+ năm 250 trước công nguyên =Il gagne 5.000 dollars par an+ anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm - tuổi =Il a trente ans+ ông ta ba mươi tuổi =Être chargé d'ans+ rất lớn tuổi - (số nhiều) (thơ ca) tuổi đời, tuổi già # đồng âm =En, han -bon an, mal an+ năm hơn bù năm kém =je m'en moque comme de l'an quarante+ việc đó có can hệ gì đến tôi mà cần để ý
|
|
ana * danh từ giống đực - tập danh ngôn - tập truyện vui
|
|
anabaptisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết rửa tội lại
|
|
anabaptiste * tính từ - xem anabaptisme * danh từ - tín đồ giáo phái rửa tội lại
|
|
anabolisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự đồng hóa
|
|
anabolite * danh từ giống đực - chất đồng hóa
|
|
anacardier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đào lộn hột
|
|
anachorète * danh từ giống đực - thầy tu kín - ẩn sĩ
|
|
anachorétique * tính từ - tu kín - ẩn dật
|
|
anachorétisme * danh từ giống đực - lối tu kín - lối sống ẩn dật
|
|
anachronique * tính từ - sai ngày tháng, sai niên đại - lỗi thời
|
|
anachronisme * danh từ giống đực - sự sai ngày tháng, sự sai niên đại - sự lỗi thời; phong tục lỗi thời
|
|
anacoluthe * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự mất liên tục
|
|
anaconda * danh từ giống đực - (động vật học) trăn nước
|
|
anacrouse * danh từ giống cái - (âm nhạc) nốt lấy đà
|
|
anacruse * danh từ giống cái - (âm nhạc) nốt lấy đà
|
|
anacréontique * tính từ - (theo) phong cách A-na-crê-on =Poésie anacréontique+ thơ theo phong cách A-na-crê-on
|
|
anaglyphe * danh từ giống đực - vật chạm nổi - (nhiếp ảnh) hình chiếu nổi
|
|
anaglyptique * tính từ - in nổi (cho người mù dùng) * danh từ giống cái - cách in nổi
|
|
anagogie * danh từ giống cái - (tôn giáo) phép giải thích thần bí (giải thích (kinh thánh) theo nghĩa thần bí)
|
|
anagogique * tính từ - (tôn giáo) giải thích thần bí
|
|
anagrammatique * tính từ - theo cách đảo chữ
|
|
anagramme * danh từ giống cái - từ đảo chữ (ví dụ gare thành rage)
|
|
anal * tính từ - xem anus =Région anale+ vùng hậu môn # đồng âm =Annal, annales
|
|
anale * tính từ - xem anus =Région anale+ vùng hậu môn # đồng âm =Annal, annales
|
|
analecta - (từ cũ, nghĩa cũ analectes) * danh từ giống đực - (số nhiều) văn tuyển, tuyển tập
|
|
analeptique * tính từ - (y học) hồi sức, tăng sức =Aliment analeptique+ thức ăn hồi sức * danh từ giống đực - thuốc hồi sức, thuốc tăng sức
|
|
analgésie * danh từ giống cái - (y học) sự mất đau; sự giảm đau
|
|
analgésique * tính từ - (y học) giảm đau * danh từ giống đực - thuốc giảm đau
|
|
anallergique * tính từ - không gây dị ứng
|
|
analogie * danh từ giống cái - sự giống nhau, sự tương tự - phép loại suy =Raisonnement par analogie+ lập luận loại suy
|
|
analogique * tính từ - dựa trên sự giống nhau - loại suy
|
|
analogiquement * phó từ - tương tự - loại suy
|
|
analogue * tính từ - giống nhau, tương tự =Organes analogues+ các bộ phận cơ thể tương tự nhau ="Une mélancolie analogue au remords" (Barrès)+ một nỗi ưu sầu tương tự như sự ăn năn * danh từ - người giống với người khác - vật tương tự, cái tương tự =Ce terme n'a point d'analogue en français+ tiếng Pháp không có thuật ngữ tương tự với thuật ngữ này
|
|
analphabète * tính từ - mù chữ * danh từ - người mù chữ
|
|
analphabétisme * danh từ giống đực - nạn mù chữ =Taux d'analphabétisme+ tỉ lệ người mù chữ trong dân cư =Lutte contre l'analphabétisme+ sự xóa nạn mù chữ
|
|
analysable * tính từ - có thể phân tích # phản nghĩa =Inanalysable
|
|
analysant * danh từ - người chịu sự phân tâm trị liệu
|
|
analyse * danh từ giống cái - sự phân tích =Analyse d'un roman+ sự phân tích một cuốn tiểu thuyết =Roman d'analyse+ tiểu thuyết tâm lý phân tích =Analyse chimique+ phân tích hóa học =Analyse grammaticale+ sự phân tích từ =Analyse logique+ sự phân tích câu =Avoir l'esprit d'analyse+ có óc phân tích =Analyse du sang/des urines+ sự phân tích máu/nước tiểu - (toán học) giải tích # phản nghĩa =Synthèse -en dernière analyse+ xét đến cùng
|
|
analyser * ngoại động từ - phân tích
|
|
analyseur * danh từ giống đực - (vật lý học) máy phân tích; bộ phân tích; kính phân tích - (sinh vật học) cơ quan phân tích - (thường nghĩa xấu) người phân tích
|
|
analyste * danh từ - (toán học) nhà giải tích - (triết học) người giỏi phân tích - (hóa học) người phân tích # đồng âm =Annaliste
|
|
analytique * tính từ - phân tích =Méthode analytique+ phương pháp phân tích - (toán học) giải tích =Géométrie analytique+ hình học giải tích # phản nghĩa =Synthétique
|
|
analytiquement * phó từ - bằng phân tích; theo cách phân tích
|
|
anamnèse * danh từ giống cái - sự hồi tưởng ký ức - (y học) tiền sử bệnh - (tôn giáo) kinh hồi tưởng
|
|
anamorphose * danh từ giống cái - (vật lý học) hình méo - (sinh vật học) sự tiệm biến
|
|
ananas *{{ananas}} * danh từ giống đực - dứa (quả, cây) =Ananas frais/en conserve+ dứa tươi/đóng hộp =Jus d'ananas+ nước dứa
|
|
anapeste * danh từ giống đực - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) anapet (cụm âm tiết hai ngắn một dài)
|
|
anaphase * danh từ giống cái - (sinh vật học) kỳ sau (phân bào)
|
|
anaphore * danh từ giống cái - (văn học) cách láy đầu
|
|
anaphorique * tính từ - (văn học) xem anaphore
|
|
anaphorèse * danh từ giống cái - (vật lý học) sự điện chuyển anôt
|
|
anaphrodisiaque * tính từ - (y học) mất tình dục - dịu dục =Substance anaphrodisiaque+ chất dịu dục # phản nghĩa =Aphrodisiaque * danh từ giống đực - thuốc dịu dục
|
|
anaphrodisie * danh từ giống cái - (y học) sự mất tình dục
|
|
anaphylactique * tính từ - (y học) phản vệ
|
|
anaphylaxie * danh từ giống cái - (y học) sự phản vệ =Anaphylaxie passive+ phản vệ thụ động
|
|
anaplastie * danh từ giống cái - (y học) thuật tự ghép
|
|
anar * danh từ - (thông tục) người theo chủ nghĩa vô chính phủ (viết tắt của anarchiste)
|
|
anarchie * danh từ giống cái - tình trạng vô chính phủ - chủ nghĩa vô chính phủ # phản nghĩa =Despotisme, ordre - tình trạng hỗn loạn bừa bãi =Anarchie ventriculaire+ (y học) loạn nhịp tâm thất
|
|
anarchique * tính từ - vô chính phủ # phản nghĩa =Despotique, organisé - hỗn loạn bừa bãi =Un développement anarchique+ sự phát triển bừa bãi
|
|
anarchiquement * phó từ - vô chính phủ - hỗn loạn bừa bãi
|
|
anarchisant * tính từ - có khuynh hướng vô chính phủ
|
|
anarchisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa vô chính phủ
|
|
anarchiste * tính từ - xem anarchisme * danh từ - người theo chủ nghĩa vô chính phủ; kẻ vô chính phủ
|
|
anarcho-syndicalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ
|
|
anarcho-syndicaliste * tính từ - xem anarcho-syndicalisme * danh từ - người theo chủ nghĩa công đoàn vô chính phủ
|
|
anarthrie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất vận ngôn
|
|
anasarque * danh từ giống cái - (y học) chứng phù toàn thân
|
|
anastigmat * tính từ - (vật lý học) chính thị * danh từ giống đực - vật kính chính thị (ở máy ảnh)
|
|
anastomose * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự nối - (giải phẫu) mạng nối; đường nối
|
|
anastomoser * ngoại động từ - (giải phẫu) nối
|
|
anastrophe * danh từ giống cái - (văn học) phép đảo
|
|
anathème * danh từ giống đực - (tôn giáo) sự rút phép thông công - sự lên án mạnh mẽ * danh từ - người bị rút phép thông công * tính từ - (tôn giáo) rút phép thông công =Bulle anathème+ sắc lệnh rút phép thông công (của giáo hoàng)
|
|
anathématisation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự rút phép thông công - sự lên án mạnh mẽ
|
|
anathématiser * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) rút phép thông công - lên án mạnh mẽ
|
|
anatife * danh từ giống đực - (động vật học) (con) sen biển
|
|
anatocisme * danh từ giống đực - sự chuyển lãi thành vốn
|
|
anatomie * danh từ giống cái - giải phẫu học =Anatomie comparée+ giải phẫu học so sánh - giải phẫu; sự giải phẫu =Anatomie de la feuille+ sự giải phẫu lá cây =Faire l'anatomie d'un cadavre+ giải phẫu một xác chết - bộ phận (đã) giải phẫu; mô hình giải phẫu =Des "anatomies en cire colorée" (Volt.)+ những "mô hình giải phẫu bằng sáp màu" - thân thể, cốt cách =Une belle anatomie+ một thân thể đẹp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phân tích, sự mổ xẻ =Anatomie d'un poème+ sự phân tích một bài thơ
|
|
anatomique * tính từ - xem anatomie 1, 2 =Caractères anatomiques des insectes+ đặc điểm giải phẫu của côn trùng
|
|
anatomiquement * phó từ - bằng giải phẫu - trên quan điểm giải phẫu học
|
|
anatomiser * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phân tích mổ xẻ
|
|
anatomiste * danh từ - nhà giải phẫu - (từ cũ, nghĩa cũ) người phân tích tỉ mỉ
|
|
anatomopathologie * danh từ giống cái - bệnh lý giải phẫu học
|
|
anavenin * danh từ giống đực - vắc xin ngừa nọc rắn
|
|
anaérobie * tính từ - (sinh vật học) kỵ khí * danh từ giống đực - vi sinh vật kỵ khí # phản nghĩa =Aérobie
|
|
ancestral * tính từ - xem ancêtre 3 - xa xưa
|
|
anche * danh từ giống cái - (âm nhạc) giăm kèn
|
|
anchois * danh từ giống đực - (động vật học) cá trồng
|
|
ancien * tính từ - cũ, cổ =Ami ancien+ bạn cũ =Meuble ancien+ đồ gỗ cổ =Librairie ancienne+ hiệu sách cũ - cổ đại =Les peuples anciens+ các dân tộc cổ đại - cựu, nguyên =Ancien ministre+ cựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng = L'association des anciens élèves d'une école+ hội cựu học sinh của một trường =Ancien Testament (opposé à "Nouveau Testament")+ Kinh cựu ước (trái với " Kinh tân ước") # phản nghĩa =Jeune, nouveau, récent; actuel, moderne * danh từ giống đực - người xưa, cổ nhân - người đi trước (trong nghề nghiệp), người khóa trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi =Les anciens de Polytechnique+ các sinh viên trường bách khoa khóa trước =Les anciens du village+ những người nhiều tuổi trong làng - (số nhiều) các tác giả cổ đại; phái cựu
|
|
ancienne * tính từ - cũ, cổ =Ami ancien+ bạn cũ =Meuble ancien+ đồ gỗ cổ =Librairie ancienne+ hiệu sách cũ - cổ đại =Les peuples anciens+ các dân tộc cổ đại - cựu, nguyên =Ancien ministre+ cựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng = L'association des anciens élèves d'une école+ hội cựu học sinh của một trường =Ancien Testament (opposé à "Nouveau Testament")+ Kinh cựu ước (trái với " Kinh tân ước") # phản nghĩa =Jeune, nouveau, récent; actuel, moderne * danh từ giống đực - người xưa, cổ nhân - người đi trước (trong nghề nghiệp), người khóa trước (ở trường, trong quân đội), người nhiều tuổi =Les anciens de Polytechnique+ các sinh viên trường bách khoa khóa trước =Les anciens du village+ những người nhiều tuổi trong làng - (số nhiều) các tác giả cổ đại; phái cựu
|
|
anciennement * phó từ - xưa kia, trước kia # phản nghĩa =Récemment
|
|
ancienneté * danh từ giống cái - tình trạng lâu đời - thâm niên =Avancement à l'ancienneté+ nâng bậc theo thâm niên =Avoir dix ans d'ancienneté+ có thâm niên 10 năm # phản nghĩa =Nouveauté -de toute ancienneté+ từ thời xa xưa
|
|
ancillaire * tính từ - dan díu với đầy tớ gái
|
|
ancolie * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ bồ câu
|
|
ancrage * danh từ giống đực - (hàng hải) nơi bỏ neo - (hàng hải) thuế bến - (kỹ thuật) sự neo, sự néo # đồng âm =Encrage
|
|
ancre *{{anchor}} * danh từ giống cái - (hàng hải) neo, mỏ neo =Jeter l'ancre+ thả neo =Lever l'ancre+ nhổ neo - (kỹ thuật) cái neo, thanh néo - con ngựa (ở đồng hồ) # đồng âm =Encre -ancre de salut/ancre de miséricorde+ phương kế cuối cùng, hạ sách
|
|
ancrer * nội động từ - (hàng hải) thả neo * ngoại động từ - (kỹ thuật) neo, néo # phản nghĩa =Détacher - (nghĩa bóng) cắm chặt vào, cho ăn sâu vào =Une idée ancrée dans la tête+ một ý nghĩ ăn sâu trong đầu óc # đồng âm =Encrer
|
|
ancêtre * danh từ giống đực - ông tổ =Adorer en commun un ancêtre+ thờ chung một ông tổ =Ancêtre de la fusée+ ông tổ của tên lửa =Considérer Lautréamont comme un ancêtre du surréalisme+ xem Lautréamont như ông tổ của chủ nghĩa siêu thực - (mỉa mai) cụ già - (số nhiều) tổ tiên, ông cha - (số nhiều) tiền nhân
|
|
andain * danh từ giống đực - luống cỏ cắt (mà ta hắt ra khi cắt cỏ) # đồng âm =Andin
|
|
andalou * tính từ - (thuộc) miền An-đa-lu-xi-a (Tây Ban Nha)
|
|
andante * phó từ - (âm nhạc) thong thả * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc anđantê
|
|
andantino * phó từ - (âm nhạc) hơi hơi nhanh
|
|
andin * tính từ - (thuộc) núi Ăng-đơ # đồng âm =Andain
|
|
andouille * danh từ giống cái - dồi (lợn) - (thông tục) người ngốc, người đần =Quelle andouille, ce type!+ thằng này ngốc quá! =faire l'andouille+ giả vờ ngu ngốc, giả vờ ngây thơ
|
|
andouiller * danh từ giống đực - nhánh gạc (hươu, nai)
|
|
andouillette * danh từ giống cái - dồi nhỏ
|
|
andrinople * danh từ giống cái - vải điều
|
|
androcée * danh từ giống đực - (thực vật học) bộ nhị
|
|
androcéphale * tính từ - (có) đầu người (vật thần thoại...)
|
|
androgenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản đơn tính đực, sự hùng sinh
|
|
androgyne * tính từ - (sinh vật học) hai tính (cụm hoa); lưỡng tính (hoa; động vật) * danh từ giống đực - (y học) nam dạng nữ
|
|
androgène * danh từ giống đực - (sinh vật học) hocmon nam * tính từ - (Hormone androgène) (sinh vật học) hocmon nam
|
|
andrologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu sinh lý và bệnh lý của bộ máy sinh dục nam
|
|
andropause * danh từ giống cái - (y học) sự tắt dục nam
|
|
androstérone * danh từ giống cái - (sinh vật học) anđrôxtêron
|
|
androïde * danh từ giống đực - người máy
|
|
andrène * danh từ giống đực - (động vật học) ong cát
|
|
andésite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) anđêzit
|
|
anecdote * danh từ giống cái - giai thoại
|
|
anecdotier * danh từ - người kể giai thoại - người sưu tầm giai thoại
|
|
anecdotique * tính từ - xem anecdote =Récit anecdotique+ truyện giai thoại
|
|
anesthésiant * tính từ - như anesthésique * danh từ giống đực - thuốc mê, thuốc tê
|
|
anesthésie * danh từ giống cái - trạng thái mất cảm giác - sự không đau - (y học) sự gây tê, sự gây mê =Pratiquer/faire l'anesthésie+ gây tê, gây mê =Anesthésie générale/locale+ sự gây tê toàn thân/cục bộ =Anesthésie et réanimation+ sự gây mê và hồi sức # phản nghĩa =Hyperesthésie
|
|
anesthésier * ngoại động từ - (y học) gây tê, gây mê =Anesthésier un malade pour l'opérer+ gây mê cho bệnh nhân để mổ =Anesthésier la gencive avant d'arracher une dent+ gây tê nướu răng trước khi nhổ một cái răng - (văn học) làm dịu đi, làm lặng đi
|
|
anesthésiologie * danh từ giống cái - (y học) khoa gây tê, khoa gây mê
|
|
anesthésiologiste * danh từ - (y học) thầy thuốc gây tê, thầy thuốc gây mê
|
|
anesthésique * tính từ - (y học) gây tê, gây mê * danh từ giống đực - (y học) thuốc tê, thuốc mê =Injection d'anesthésique+ sự tiêm thuốc mê, sự tiêm thuốc tê
|
|
anesthésiste * danh từ - (y học) người gây tê, người gây mê =Anesthésiste-réanimateur+ chuyên viên gây mê-hồi sức =Infirmier anesthésiste+ y tá gây mê
|
|
aneth * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thìa là
|
|
anfractuosité * danh từ giống cái (thường số nhiều) - hốc ngoằn ngoèo
|
|
angarie * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền trưng dụng tàu
|
|
ange * danh từ giống đực - thiên thần =Ange gardien+ thần bản mệnh =Beau comme un ange+ đẹp như tiên =Sa femme est un ange+ (nghĩa bóng) vợ ông ta thật là một thiên thần (một người hoàn toàn) - (động vật học) cá nhám dẹt =discuter du sexe des anges+ thảo luận những chuyện đâu đâu =être aux anges+ mê ly =mauvais ange+ kẻ thầy giùi =patience d'ange+ lòng kiên nhẫn rất mực =un ange de+ (văn học) người rất mực =Un ange de douceur+ người rất mực dịu dàng =rire aux anges+ cười một mình @ange * danh từ giống đực - thiên thần =Ange gardien+ thần bản mệnh =Beau comme un ange+ đẹp như tiên =Sa femme est un ange+ (nghĩa bóng) vợ ông ta thật là một thiên thần (một người hoàn toàn) - (động vật học) cá nhám dẹt =discuter du sexe des anges+ thảo luận những chuyện đâu đâu =être aux anges+ mê ly =mauvais ange+ kẻ thầy giùi =patience d'ange+ lòng kiên nhẫn rất mực =un ange de+ (văn học) người rất mực =Un ange de douceur+ người rất mực dịu dàng =rire aux anges+ cười một mình
|
|
angelet * danh từ giống đực - như angelot
|
|
angelot * danh từ giống đực - thiên thần nhỏ - đồng thiên thần (tiền Pháp cũ)
|
|
angevin * tính từ - (thuộc) thành phố Ăng-giu - (thuộc) xứ Ăng-giu
|
|
angiectasie * danh từ giống cái - (y học) sự giãn mạch
|
|
angine * danh từ giống cái - (y học) viêm họng =Angine de poitrine+ chứng nhói tim
|
|
angineux * tính từ - (y học) viêm họng; kèm viêm họng
|
|
angiocardiographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X mạch-tim
|
|
angiocholite * danh từ giống cái - (y học) chứng viêm ống mật
|
|
angiographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X mạch
|
|
angiologie * danh từ giống cái - (giải phẫu) mạch học
|
|
angiome * danh từ giống đực - (y học) u mạch
|
|
angiosperme * tính từ - (thực vật học) (có) hạt kín =Plante angiosperme+ cây hạt kín * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hạt kín - (số nhiều) ngành hạt kín
|
|
anglais * tính từ - (thuộc) Anh =La monarchie anglaise+ nền quân chủ Anh =Semaine anglaise+ tuần lễ nghỉ chiều thứ bảy, tuần lễ Anh =Canada anglais+ Canađa theo văn hóa Anh =à l'anglaise+ theo kiểu Anh =Filer (s'en aller) à l'anglaise+ lỉnh đi, chuồn đi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Anh =Professeur d'anglais+ giáo viên tiếng Anh =Anglais britannique, anglais américain+ tiếng Anh nói ở Anh, tiếng Anh nói ở Mỹ = L'anglais des affaires+ tiếng Anh trong giao dịch # đồng âm =Anglet
|
|
anglaise * tính từ - (thuộc) Anh =La monarchie anglaise+ nền quân chủ Anh =Semaine anglaise+ tuần lễ nghỉ chiều thứ bảy, tuần lễ Anh =Canada anglais+ Canađa theo văn hóa Anh =à l'anglaise+ theo kiểu Anh =Filer (s'en aller) à l'anglaise+ lỉnh đi, chuồn đi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Anh =Professeur d'anglais+ giáo viên tiếng Anh =Anglais britannique, anglais américain+ tiếng Anh nói ở Anh, tiếng Anh nói ở Mỹ = L'anglais des affaires+ tiếng Anh trong giao dịch # đồng âm =Anglet
|
|
anglaiser * ngoại động từ - cắt cơ hạ đuôi (của ngựa) để đuôi khỏi cụp xuống
|
|
angle * danh từ giống đực - góc =Angle des murs+ góc tường =A l'angle de la rue+ ở góc đường =Former un angle+ tạo nên một góc =Angle aigu+ (toán học) góc nhọn =Angle droit+ (toán học) góc vuông =Angles opposés par le sommet+ (toán học) các góc đối đỉnh =Angle inscrit dans un cercle+ (toán học) góc nội tiếp trong một đường tròn =Angle obtus+ (toán học) góc tù =Angle d'incidence/de réflexion/de réfraction+ (vật lý) góc tới/phản xạ/khúc xạ =Angle facial+ góc mặt, góc sóng mũi =Angles des lèvres+ khóe môi - (nghĩa bóng) góc cạnh, gai góc =Un caractère qui prend de jour en jour des angles plus vifs+ tính tình ngày càng gai góc rõ thêm =sous l'angle de+ theo góc độ (nào đó), theo quan điểm (nào đó) =arrondir les angles+ (nghĩa bóng) hòa giải êm xuôi
|
|
angledozer * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy ủi bên
|
|
angler * ngoại động từ - (kỹ thuật) cho thành hình góc, tạo góc
|
|
anglet * danh từ giống đực - (kiến trúc) rãnh thước thợ # đồng âm =Anglais
|
|
anglican * tính từ - xem anglicanisme =Eglise anglicane+ giáo hội Anh * danh từ - người theo giáo phái Anh
|
|
anglicanisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo phái Anh
|
|
angliciser * ngoại động từ - Anh hóa =Angliciser son nom+ Anh hóa tên của mình =Mots français anglicisés+ từ ngữ Pháp được Anh hóa
|
|
anglicisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Anh - (ngôn ngữ học) từ ngữ vay mượn của Anh
|
|
angliciste * danh từ - người nghiên cứu ngôn ngữ, văn chương và văn minh Anh
|
|
anglo-arabe * tính từ - Anh-A Rập (ngựa lai) * danh từ giống đực - ngựa lai Anh-A Rập
|
|
anglo-normand * tính từ - (thuộc) Anh - Noóc-măng * danh từ giống đực - ngựa lai Anh - Noóc-măng - (ngôn ngữ học) tiếng Anh - Noóc-măng
|
|
anglo-saxon * tính từ - (thuộc) Ăng-lô Xắc-xông * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ăng-lô Xắc-xông
|
|
anglomane * tính từ - sùng Anh * danh từ - người sùng Anh
|
|
anglomanie * danh từ giống cái - lối sùng Anh
|
|
anglophile * tính từ - thân Anh * danh từ - người thân Anh # phản nghĩa =Anglophobe
|
|
anglophilie * danh từ giống cái - tính thân Anh # phản nghĩa =Anglophobie
|
|
anglophobe * tính từ - bài Anh * danh từ - người bài Anh # phản nghĩa =Anglophile
|
|
anglophobie * danh từ giống cái - tính bài Anh # phản nghĩa =Anglophilie
|
|
anglophone * tính từ - nói tiếng Anh * danh từ - người nói tiếng Anh
|
|
angoissant * tính từ - đáng sợ, gây kinh hoàng; hiểm nghèo =Situation angoissante+ tình thế hiểm nghèo # phản nghĩa =Apaisant, rassurant
|
|
angoisse * danh từ giống cái - sự bồn chồn, sự lo sợ, nỗi kinh hoàng # phản nghĩa =Placidité, sérénité, tranquillité -poire d'angoisse+ lê đắng+ (từ cũ, nghĩa cũ) cái nhét miệng (để cho không kêu được)
|
|
angoisser * ngoại động từ - gây lo sợ, làm kinh hoàng ="Les Français s'angoissent devant la montée du Sida" (Express, 1987)+ dân Pháp kinh hoàng trước nạn Sida đang trỗi dậy # phản nghĩa =Apaiser, calmer, tranquilliser
|
|
angolais * tính từ - (thuộc) Ăng-gô-la
|
|
angor * danh từ giống đực - (y học) sự đau thắt =Angor pectoris+ đau thắt ngực =angor abdominalis+ đau thắt bụng
|
|
angora * tính từ - (nông nghiệp) (thuộc giống) angora =Chèvre angora+ dê angora * danh từ giống đực - mèo angora; thỏ angora - lông len angora
|
|
anguiforme * tính từ - (có) hình rắn
|
|
anguille *{{anguille}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá chình =échapper comme une anguille+ lẩn như chạch =se faufiler comme une anguille+ luồn lách như chạch =il y a anguille sous roche+ có ẩn khuất gì đây =noeud d'anguille+ (hàng hải) nút thòng lọng
|
|
anguillule * danh từ giống cái - (động vật học) giun lươn
|
|
anguillère * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chỗ nuôi cá chình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nơi đánh cá chình
|
|
angulaire * tính từ - xem angle I =Une figure angulaire+ một hình có góc =Accélération angulaire+ (vật lý học) gia tốc góc =Distance angulaire+ giác cự =pierre angulaire+ (kiến trúc) đá góc móng+ nền tảng, cơ sở =Pierre angulaire de la société+ nền tảng của xã hội
|
|
anguleux * tính từ - có góc cạnh =Surface anguleuse+ mặt có góc cạnh =Face anguleuse+ mặt xương xương # phản nghĩa =Rond, agréable
|
|
angusticlave * danh từ giống đực - (sử học) viền tía (ở áo kỵ sĩ) - (sử học) áo kỵ sĩ
|
|
angustifolié * tính từ - (thực vật học) (có) lá hẹp
|
|
angustura * danh từ giống cái - vỏ đắng (của một loài cây họ cam quít, dùng làm thuốc bổ và trị giun sán)
|
|
angéite * danh từ giống cái - (y học) viêm mạch
|
|
angélique * tính từ - xem ange I =Douceur angélique+ tính hiền như bụt =Patience angélique+ lòng kiên nhẫn rất mực =Sourire angélique+ nụ cười đôn hậu # phản nghĩa =Démoniaque, diabolique * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bạch chỉ
|
|
angélisme * danh từ giống đực - tư tưởng thoát tục
|
|
angélus * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh đức Bà - hồi chuông cầu kinh đức Bà
|
|
anharmonique * tính từ - (toán học) phi điều hòa =Rapport anharmonique+ tỷ số phi điều hòa =Oscillation anharmonique+ giao động phi điều hòa
|
|
anhidrose * danh từ giống cái - (y học) chứng giảm tiết mồ hôi
|
|
anhydre * tính từ - (hóa học) khan =Sel anhydre+ muối khan # phản nghĩa =Aqueux
|
|
anhydride * danh từ giống đực - (hóa học) anhiđrit
|
|
anhydrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) anhiđrit
|
|
anhélation * danh từ giống cái - (y học) sự đoản hơi
|
|
anhéler * nội động từ - thở đoản hơi
|
|
ani * danh từ giống đực - (động vật học) chim cu cu đen
|
|
anicroche * danh từ giống cái - (thân mật) trở ngại vụn vặt
|
|
aniline * danh từ giống cái - (hóa học) anilin
|
|
anilisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc anilin
|
|
animadversion * danh từ giống cái - (văn học) sự chê bai; sự ghét # phản nghĩa =Adhésion, approbation, louange
|
|
animal * tính từ - (thuộc) động vật =Règne animal+ giới động vật =Espèces animales+ các loài động vật =Chaleur animale+ thân nhiệt - do bản năng, tự nhiên =Confiance animale+ lòng tin cậy tự nhiên =Beauté animale+ sắc đẹp tự nhiên # phản nghĩa =Végétal. Spirituel * danh từ giống đực - động vật =Animaux domestiques/animaux sauvages+ gia súc/dã thú =Apprivoiser/domestiquer/dompter/dresser un animal+ thuần hóa một con thú = L'homme et l'animal+ người và thú =Animal raisonnable/social/supérieur/humain+ con người =Société protectrice des animaux+ hội bảo vệ súc vật - (chửi rủa) đồ súc sinh, đồ thô lỗ cục cằn =Quel animal!+ Đồ súc sinh!
|
|
animalcule * danh từ giống đực - vi động vật
|
|
animalerie * danh từ giống cái - nơi nuôi thú để thí nghiệm khoa học
|
|
animalier * danh từ - họa sĩ động vật, nhà điêu khắc động vật * tính từ - chuyên về động vật (họa sĩ, nhà điêu khắc) =parc animalier+ khu bảo tồn thú hiếm =documentaire animalier+ phim tài liệu về động vật
|
|
animaliser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thú vật hóa (về phẩm chất)
|
|
animalité * danh từ giống cái - tính chất động vật - giới động vật - thú tính # phản nghĩa =Humanité, spiritualité
|
|
animateur * tính từ - làm cho có sinh khí, làm hoạt động lên * danh từ - người thúc đẩy - người giới thiệu, người bày tiết mục (ở sân khấu, ở đài phát thanh...) - (điện ảnh) họa sĩ vẽ động
|
|
animation * danh từ giống cái - sự náo nhiệt =Une rue où il y a beaucoup d'animation+ một đường phố náo nhiệt - sự sôi nổi =Parler avec animation+ nói sôi nổi =Mettre de l'animation dans une réunion+ tạo sự sôi nổi trong một buổi họp - vẻ lanh lợi, vẻ linh hoạt = L'animation du visage+ vẻ mặt lanh lợi - (điện ảnh) phép quay động - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hoạt động = L'animation du foetus ne se produit qu'après quarante jours+ bào thai sau bốn mươi ngày mới hoạt động # phản nghĩa =Calme, froideur, repos, torpeur
|
|
animer * ngoại động từ - làm cho có sinh khí, làm cho hoạt động lên =Les nouveaux arrivants ont animé le vieux quartier+ những người mới đến đã làm cho khu phố cổ nhộn nhịp hẳn lên - làm cho sôi nổi lên, làm cho linh hoạt lên =Animer la conversation+ làm cho cuộc chuyện trò sôi nổi lên - thúc đẩy; khích lệ ="Animant le peuple contre la noblesse" (Boss.)+ thúc đẩy dân chúng chống lại tầng lớp quý tộc =Animé des meilleures intentions+ được thúc đẩy bằng những ý định tốt nhất # phản nghĩa =Arrêter, paralyser, retenir
|
|
animisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết vật linh
|
|
animiste * tính từ - xem animisme * danh từ - người theo thuyết vật linh
|
|
animosité * danh từ giống cái - ác tâm =Je le dis sans animosité+ tôi chẳng có ác ý gì khi nói điều ấy - sự hung hăng =Répliquer avec animosité+ hung hăng cãi lại # phản nghĩa =Bienveillance, cordialité
|
|
animé * tính từ - sống, có hoạt động =Être animé+ vật sống, sinh vật =Dessin animé+ hoạt họa - náo nhiệt =Rue animée+ đường phố náo nhiệt - sôi nổi =Discussion animée+ cuộc thảo luận sôi nổi - linh lợi, linh hoạt =Physionomie animée+ vẻ mặt linh lợi # phản nghĩa =Inanimé; froid
|
|
anion * danh từ giống đực - (vật lý học, hóa học) anion # phản nghĩa =Cation
|
|
anis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây anit
|
|
aniser * ngoại động từ - ướp anit
|
|
anisette * danh từ giống cái - rượu anizet
|
|
anisogamie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bất đẳng giao
|
|
anisotrope * tính từ - (vật lý học) bất đẳng hướng # phản nghĩa =Isotrope
|
|
anisotropie * danh từ giống cái - (vật lý học) tính bất đẳng hướng # phản nghĩa =Isotropie
|
|
ankylose * danh từ giống cái - (y học) chứng cứng liền khớp # phản nghĩa =Souplesse
|
|
ankyloser * ngoại động từ - (y học) gây cứng liền khớp
|
|
ankylostome * danh từ giống đực - (động vật học) giun móc
|
|
ankylosé * tính từ - (y học) cứng liền khớp
|
|
annal * tính từ - (luật học, pháp lý) vỏn vẹn một năm =Location annale+ sự thuê một năm =Prescription annale+ thời hiệu một năm # đồng âm =Anal, annales * danh từ giống cái (số nhiều) - ký biên niên, sử biên niên - tập san =Annales de géographie+ tập san địa lý
|
|
annale * tính từ - (luật học, pháp lý) vỏn vẹn một năm =Location annale+ sự thuê một năm =Prescription annale+ thời hiệu một năm # đồng âm =Anal, annales * danh từ giống cái (số nhiều) - ký biên niên, sử biên niên - tập san =Annales de géographie+ tập san địa lý
|
|
annaliste * danh từ - nhà viết sử biên niên
|
|
annalité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) hạn một năm # đồng âm =Analité
|
|
annamite * tính từ - (thuộc) An Nam * danh từ - người An Nam * danh từ giống đực - tiếng An Nam
|
|
anneau * danh từ giống đực - vòng, vành =Anneaux de rideau+ vòng treo màn =Anneau nasal+ vòng mũi (để buộc trâu bò) =Anneau annuel+ (thực vật học) vòng hằng năm =anneau ombilical+ (giải phẫu) vòng rốn =Cheveux retombant en anneaux+ tóc buông xuống thành vòng - khâu (của một dây xích) - nhẫn =Doigt qui porte l'anneau+ ngón tay đeo nhẫn =Anneau d'alliance/anneau nuptial/anneau de mariage+ nhẫn cưới - (động vật học) đốt vòng (của con giun, con cuốn chiếu...) - (toán học) hình vành khăn - (số nhiều, thể dục thể thao) vòng # đồng âm =Anaux (anal), annaux (annal)
|
|
anneler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) uốn (tóc) thành lọn
|
|
annelé * tính từ - có vòng, có đốt =Vaisseaux annelés+ (thực vật học) mạch vòng =Vers annelés+ (động vật học) giun đốt =Chevelure annelée+ tóc uốn vòng (uốn lọn)
|
|
annexe * tính từ - phụ =Document annexe+ tài liệu phụ =Questions annexes+ câu hỏi phụ # phản nghĩa =Essentiel -école annexe+ trường thực hành (của một trường sư phạm) * danh từ giống cái - nhà phụ; đất phụ thuộc =Loger à l'annexe de l'hôtel+ trọ ở nhà phụ của khách sạn - (số nhiều) phần phụ =Les annexes de l'utérus+ các phần phụ của tử cung =Les annexes d'une loi+ các phần phụ của một đạo luật
|
|
annexer * ngoại động từ - phụ vào, phụ đính =Documents annexés+ các tài liệu phụ đính - sáp nhập; thôn tính =Annexer un territoire à une nation+ sáp nhập một lãnh thổ vào một quốc gia # phản nghĩa =Détacher, séparer
|
|
annexion * danh từ giống cái - sự sáp nhập; sự thôn tính = L'annexion de la Savoie à la France+ sự sáp nhập Savoie vào nước Pháp # phản nghĩa =Cession, séparation
|
|
annexionnisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ trương sáp nhập (nước nhỏ vào nước lớn láng giềng); chủ nghĩa thôn tính
|
|
annexionniste * tính từ - xem annexionnisme =Politique annexionniste+ chính sách thôn tính * danh từ - (chính trị) người theo chủ trương sáp nhập; người theo chủ nghĩa thôn tính
|
|
annihilation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự phân rã hoàn toàn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm tiêu ma; sự hủy diệt; sự tiêu ma
|
|
annihiler * ngoại động từ - làm tiêu ma (ý chí...) =Le destin a annihilé ses efforts+ vận mệnh đã làm tiêu tan những cố gắng của anh ta # phản nghĩa =Créer, fortifier, maintenir
|
|
anniversaire * tính từ - kỷ niệm =Fête anniversaire+ lễ kỷ niệm * danh từ giống đực - ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm =Anniversaire de la naissance+ lễ kỷ niệm ngày sinh =Anniversaire de la mort+ ngày giỗ =Le cinquantième anniversaire de leur mariage+ lễ kỷ niệm lần thứ 50 ngày cưới của họ
|
|
annonce * danh từ giống cái - bố cáo, thông cáo =Annonce judiciaire/légale+ bố cáo tư pháp/pháp định - quảng cáo, lời rao hàng =Rubrique des petites annonces dans un journal+ mục rao vặt trên một tờ báo - dấu báo hiệu =Annonce du bon temps+ dấu báo hiệu hửng trời =à l'annonce de qqch+ khi nhận được tin gì =A l'annonce de cet événement+ khi biết được sự kiện này
|
|
annoncer * ngoại động từ - báo, báo tin =Annoncer une bonne nouvelle+ báo một tin vui =Les journaux ont annoncé son mariage+ báo chí đã loan tin đám cưới của anh ta - bố cáo, thông báo =Annoncer qqch dans les formes légales+ công bố điều gì theo thể thức pháp định - báo trước, báo hiệu =Une fleur qui annonce le printemps+ loài hoa báo hiệu mùa xuân - nói trước, đoán trước # phản nghĩa =Cacher, taire
|
|
annonceur * danh từ - người đăng quảng cáo = S'adresser à un annonceur pour parrainer une émission de télévision+ liên hệ với một người đăng quảng cáo để bảo trợ một buổi phát hình - như speaker 2 - (sân khấu, từ cũ, nghĩa cũ) người báo tiết mục sẽ diễn ngày hôm sau
|
|
annonciateur * tính từ - báo trước, báo hiệu
|
|
annonciation * danh từ giống cái - (Annonciation) (tôn giáo) lễ truyền tin - (từ cũ, nghĩa cũ) sự báo; sự bố cáo
|
|
annoncier * danh từ - người phụ trách mục quảng cáo (trên báo) - (ngành in) người xếp chữ mục quảng cáo
|
|
annone * danh từ giống cái - na (cây, quả) - (sử học) thu hoạch hằng năm - sự nhập kho lúa mì - thuế hiện vật # đồng âm =Anone
|
|
annotateur * danh từ - người dẫn giải
|
|
annotation * danh từ giống cái - lời dẫn giải, lời ghi chú (khi đọc sách)
|
|
annoter * ngoại động từ - dẫn giải - ghi chú (một cuốn sách, khi đọc)
|
|
annuaire * danh từ giống đực - niên bạ, danh bạ =Annuaire des téléphones+ danh bạ điện thoại =Consulter l'annuaire+ tra danh bạ =Chercher un nom dans l'annuaire+ tìm một tên trong danh bạ
|
|
annualité * danh từ giống cái - tính hằng năm, niên tính =Annualité du budget+ niên tính của ngân sách
|
|
annuel * tính từ - hằng năm, thường niên =Congé annuel+ sự nghỉ phép hằng năm, sự nghỉ phép thường niên =Banquet annuel+ bữa tiệc được tổ chức hằng năm =Fête annuelle+ lễ hằng năm - (lâu) một năm, (sống) một năm =Plante annuelle+ cây một năm
|
|
annuellement * phó từ - hằng năm, mỗi năm =Droits perçus annuellement+ thuế thu hàng năm
|
|
annuité * danh từ giống cái - số tiền trả hằng năm; niên kim
|
|
annulable * tính từ - có thể hủy bỏ
|
|
annulaire * tính từ - (có) hình vòng, (có) hình vành
|
|
annulation * danh từ giống cái - sự hủy bỏ, sự hủy =Annulation de la dette des pays en voie de développement par les pays riches+ việc các nước giàu xóa nợ cho các nước đang phát triển # phản nghĩa =Confirmation, maintien, ratification
|
|
annuler * ngoại động từ - hủy bỏ, hủy =Annuler un contrat+ hủy một hợp đồng =Le vol pour Madrid a été annulé+ chuyến bay đến Madrid đã bị hủy bỏ = J'ai dû annuler mes engagements+ tôi đã phải hủy bỏ lời cam kết của mình # phản nghĩa =Confirmer, ratifier, valider
|
|
année * danh từ giống cái - năm =Année bissextile+ năm nhuận =Année scolaire+ năm học, niên khóa =En fin d'année+ vào cuối năm =Etudiant de deuxième année+ sinh viên năm nhì =Les saisons de l'année+ các mùa trong năm =Souhaiter à qqn la bonne année+ chúc mừng ai năm mới =Il y a bien deux années que je ne l'ai pas rencontré+ đã hai năm rồi tôi chưa gặp anh ta = L'année 1900+ năm 1900 =Les années 60+ những năm 60, thập niên 60 =Année séculaire+ năm cuối thế kỷ =Année climatérique+ (tử vi) năm tuổi, năm hạn - tuổi =Elle est dans sa dix-huitième année+ cô ta đang tuổi mười tám
|
|
année-lumière * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) năm ánh sáng, quang niên
|
|
anoblir * ngoại động từ - phong tước cho
|
|
anoblissement * danh từ giống đực - sự phong tước
|
|
anode * danh từ giống cái - (vật lý học) anôt, cực dương
|
|
anodin * tính từ - vô hại =Une plaisanterie anodine+ lời đùa vô hại - không quan trọng, không đáng kể =Personnage anodin+ nhân vật không quan trọng # phản nghĩa =Dangereux, important - (từ cũ, nghĩa cũ) làm dịu đau =Remèdes anodins+ thuốc làm dịu đau
|
|
anodonte * tính từ - không răng * danh từ giống đực - (động vật học) con trai
|
|
anomal * tính từ - dị thường, nghịch thường =Maladie anomale+ bệnh nghịch thường (không có diễn tiến như những bệnh khác cùng loại) # phản nghĩa =Régulier
|
|
anomala * danh từ giống đực - (động vật học) bọ nho
|
|
anomale * tính từ - dị thường, nghịch thường =Maladie anomale+ bệnh nghịch thường (không có diễn tiến như những bệnh khác cùng loại) # phản nghĩa =Régulier
|
|
anomalie * danh từ giống cái - điều dị thường, điều nghịch thường - (sinh vật học) sự dị thường; dạng dị thường - (ngôn ngữ học) tính nghịch thường; dạng nghịch thường # phản nghĩa =Régularité
|
|
anomie * danh từ giống cái - (triết học) sự vô tổ chức (trong một xã hội)
|
|
anonymat * danh từ giống đực - sự vô danh, sự khuyết danh - sự giấu tên; sự nặc danh =Garder l'anonymat+ giữ kín tên, giấu tên
|
|
anonyme * tính từ - vô danh, khuyết danh =Société anonyme+ công ty vô danh, công ty nặc danh =Ecrit anonyme+ tác phẩm khuyết danh = L'auteur anonyme d'une chanson de geste+ tác giả vô danh của một anh hùng ca # phản nghĩa =Connu; signé; personnalisé - giấu tên; nặc danh =Lettre anonyme+ thư nặc danh =Un coup de téléphone anonyme+ cú điện thoại nặc danh # phản nghĩa =Nominatif - không có gì đặc biệt, không độc đáo, vào hoàn cảnh nào cũng hợp
|
|
anonymement * phó từ - giấu tên; nặc danh
|
|
anophèle * danh từ giống đực - muỗi anôfen
|
|
anorak * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) áo anorac (mặc khi trượt tuyết)
|
|
anordir * nội động từ - chuyển sang hướng bắc (gió)
|
|
anorexie * danh từ giống cái - (y học) chứng chán ăn # phản nghĩa =Boulimie
|
|
anorexique * tính từ - (y học) chán ăn # phản nghĩa =Boulimique
|
|
anormal * tính từ - bất bình thường, khác thường = L'évolution de cette maladie est anormale+ bệnh này có diễn tiến khác thường =Des bruits anormaux+ những tiếng động bất bình thường - tàng tàng, loạn trí =Enfant anormal+ trẻ trì độn # phản nghĩa =Normal * danh từ giống đực - điều bất bình thường, điều khác thường * danh từ - người tàng tàng, người loạn trí
|
|
anormalement * phó từ - bất bình thường, khác thường # phản nghĩa =Normalement
|
|
anormalité * danh từ giống cái - tính bất bình thường, tính khác thường
|
|
anosmie * danh từ giống cái - (y học) sự mất khứu giác
|
|
anoure * tính từ - (động vật học) không đuôi * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) bộ không đuôi (lưỡng cư)
|
|
anoxémie * danh từ giống cái - (y học) chứng máu thiếu oxi
|
|
anse * danh từ giống cái - quai =Anse d'un vase+ quai bình =Anse du cordon+ (giải phẫu) quai dây rốn - (kiến trúc) toán học hình quai (cũng anse de panier) - vịnh nhỏ # đồng âm =Hanse -faire danser (sauter) l'anse du panier+ ăn bớt tiền chợ
|
|
anser * danh từ giống đực - (động vật học) con ngỗng
|
|
ansé * tính từ - có quai =Vase ansé+ bình có quai
|
|
ansériforme * tính từ - (có) dạng ngỗng =Canard ansériforme+ vịt dạng ngỗng * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) bộ ngỗng vịt
|
|
ansérine * tính từ - (Peau ansérine) da chân ngỗng * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau muối - (thực vật học) cỏ chét chân ngỗng
|
|
antagonique * tính từ - đối kháng =Intérêts antagoniques+ quyền lợi đối kháng # phản nghĩa =Allié
|
|
antagonisme * danh từ giống đực - sự đối kháng =Antagonisme d'intérêts+ sự đối kháng quyền lợi ="il n'y a pas d'antagonismes qui ne puissent être résolus par des arrangements diplomatiques" (Mart. du G.)+ không một sự đối kháng nào không giải quyết được bằng sự dàn xếp ngoại giao - (sinh vật học) sự đối vận # phản nghĩa =Accord, concordance, harmonie
|
|
antagoniste * tính từ - đối kháng - (sinh vật học) đối vận =Muscles antagonistes+ cơ đối vận * danh từ - kẻ đối địch, đối thủ # phản nghĩa =Ami, allié * danh từ giống đực - (sinh vật học) chất đối kháng
|
|
antalgique * tính từ - (y học) chống đau * danh từ giống đực - thuốc chống đau
|
|
antarctique * tính từ - (thuộc) Nam Cực, (thuộc) châu Nam Cực =Faune antarctique+ hệ động vật ở Nam Cực # phản nghĩa =Arctique
|
|
ante * tính từ - hạ phẩm giá =Acte abaissant+ hành vi hạ phẩm giá.
|
|
antenais * tính từ - trên dưới một năm tuổi (bò, cừu)
|
|
antenne * danh từ giống cái - (động vật học) râu =Antennes d'un papillon+ râu của con bướm - (kỹ thuật) anten, dây trời =Fil d'antenne+ dây anten =Antenne parabolique+ anten parabôn =Antenne de télévision+ anten TV - (hàng hải) cây căng buồm =antenne chirurgicale+ (y học) kíp mổ lưu động =avoir des antennes+ rất nhạy cảm; có linh tính =avoir des antennes dans un lieu+ có cài người làm nội gián ở một nơi nào đó
|
|
anthologie * danh từ giống cái - hợp tuyển (văn thơ)
|
|
anthonome * danh từ giống đực - (động vật học) bọ rùa hoa (hại cây ăn quả)
|
|
anthracite * danh từ giống đực - antraxit
|
|
anthracnose * danh từ giống cái - (thực vật học) bệnh của thực vật do một loại nấm gây ra
|
|
anthracose * danh từ giống cái - bệnh nhiễm bụi than
|
|
anthracène * danh từ giống đực - (hóa học) antraxen
|
|
anthraquinone * danh từ giống cái - (hóa học) antraquinôn
|
|
anthrax * danh từ giống đực - (y học) cụm nhọt # đồng âm =Entraxe
|
|
anthropique * tính từ - (địa chất, địa lý; sinh vật học) do người
|
|
anthropocentrique * tính từ - (triết học) (coi) người là trung tâm
|
|
anthropocentrisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết loài người trung tâm
|
|
anthropogenèse * danh từ giống cái - xem anthropogénie
|
|
anthropogénie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu nguồn gốc và sự tiến hóa của loài người
|
|
anthropologie * danh từ giống cái - nhân loại học
|
|
anthropologique * tính từ - xem anthropologie
|
|
anthropologiste * danh từ - nhà nhân loại học
|
|
anthropologue * danh từ - nhà nhân loại học
|
|
anthropomorphe * tính từ - (có) hình người
|
|
anthropomorphisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết nhân hình
|
|
anthropométrie * danh từ giống cái - phép đo người, nhân trắc học
|
|
anthropométrique * tính từ - (thuộc) nhân trắc học
|
|
anthropophage * tính từ - ăn thịt người =Tribu anthropophage+ bộ lạc ăn thịt người * danh từ - kẻ ăn thịt người
|
|
anthropophagie * danh từ giống cái - tục ăn thịt người
|
|
anthropopithèque * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người vượn
|
|
anthropoïde * tính từ - (động vật học) (có) dạng người =Singe anthropoïde+ khỉ dạng người * danh từ giống đực - vượn người
|
|
anthrène * danh từ giống đực - (động vật học) bọ lông
|
|
anthère * danh từ giống cái - (thực vật học) bao phấn
|
|
anthémis * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc cam
|
|
anthérozoïde * danh từ giống đực - (thực vật học) tinh trùng # phản nghĩa =Oosphère
|
|
anti-scientifique * tính từ - phản khoa học
|
|
anti-sous-marin * tính từ - chống tàu ngầm =Grenades anti-sous-marines+ lựu đạn chống tàu ngầm
|
|
antiacide * tính từ - (dược học) kiềm * danh từ giống đực - (dược học) chất kiềm * antiadhésif * tính từ - không cho thức ăn dính vào =Revêtement antiadhésif d'une poêle à frire+ lớp chống thức ăn dính vào chảo * antiadhésive * tính từ - không cho thức ăn dính vào =Revêtement antiadhésif d'une poêle à frire+ lớp chống thức ăn dính vào chảo
|
|
antialcoolique * tính từ - bài rượu =Ligue antialcoolique+ liên đoàn chống rượu
|
|
antialcoolisme * danh từ giống đực - sự bài rượu
|
|
antiallergique * tính từ - (y học) ngừa hoặc trị dị ứng * danh từ giống đực - thuốc ngừa hoặc trị dị ứng
|
|
antiamaril * tính từ - (y học) chống sốt vàng
|
|
antiasthmatique * tính từ - (y học) trị hen
|
|
antiatomique * tính từ - chống phóng xạ nguyên tử
|
|
antiaérien * tính từ - phòng không =Artillerie antiaérienne+ pháo binh phòng không =Canons antiaériens+ đại bác phòng không
|
|
antibiotique * tính từ - kháng sinh * danh từ giống đực - chất kháng sinh
|
|
antibois * danh từ giống đực - như antebois
|
|
antibrouillage * danh từ giống đực - (vô tuyến truyền thanh) thiết bị giảm rối
|
|
antibrouillard * tính từ - xuyên sương mù (đèn pha)
|
|
antibruit * tính từ (không đổi) - chống ồn =Mur antibruit le long d'une autoroute+ vách chống ồn dọc theo xa lộ
|
|
anticancéreux * tính từ - (y học) trị ung thư # phản nghĩa =Cancérigène
|
|
anticapitaliste * tính từ - chống chủ nghĩa tư bản
|
|
anticathode * danh từ giống cái - (vật lý học) anticatôt, đối âm cực
|
|
antichambre * danh từ giống cái - phòng đợi =courir les antichambres+ chạy vạy đó đây =faire antichambre+ chờ đợi, chầu chực
|
|
antichar * tính từ - chống (xe) tăng =Mine antichars+ mìn chống tăng
|
|
antichrèse * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự cầm cố (bất động sản)
|
|
anticipant * tính từ - (có) chu kỳ ngắn dần
|
|
anticipation * danh từ giống cái - sự làm trước hạn =Anticipation de paiement+ sự trả tiền trước hạn =Régler une dette par anticipation+ thanh toán nợ trước hạn - sự thấy trước; viễn tưởng =Roman d'anticipation, film d'anticipation+ tiểu thuyết viễn tưởng, phim viễn tưởng - (thương nghiệp) lối bán trả tiền trước - (kinh tế) tài chính dự đoán, tiên đoán - (âm nhạc) âm sớm - (văn học) lối đón trước - (luật học, pháp lý) sự lấn =Anticipation sur la voie publique+ sự lấn vào đường cái
|
|
anticiper * ngoại động từ - làm trước hạn =Anticiper un paiement+ trả tiền trước hạn # phản nghĩa =Différer, retarder - cảm thấy trước, dự đoán =Joueur de tennis qui anticipe un revers croisé+ người chơi quần vợt thấy trước rằng đối thủ sẽ đánh một cú rơ ve tréo =Le gardien de but anticipe bien+ người thủ môn dự đoán tình huống thật hay * nội động từ - (Anticiper sur) lấn sang; đề cập quá sớm =Anticiper sur la voie publique+ lấn vào đường cái = n'anticipons pas+ ta chớ nên đi trước thời gian, phải theo thứ tự thời gian
|
|
anticipé * tính từ - trước, trước thời hạn =Remerciements anticipés+ lời cảm ơn trước =Vieillesse anticipée+ sự già trước tuổi =Retraite anticipée+ sự về hưu trước tuổi quy định # phản nghĩa =Retardé, tardif
|
|
anticlinal * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) nếp lồi # phản nghĩa =Synclinal
|
|
anticlérical * tính từ - chống giáo quyền * danh từ - người chống giáo quyền
|
|
anticléricalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa chống giáo quyền
|
|
anticolonialisme * danh từ giống đực - sự chống chủ nghĩa thực dân
|
|
anticolonialiste * tính từ - chống chủ nghĩa thực dân * danh từ - người chống chủ nghĩa thực dân
|
|
anticommunisme * danh từ giống đực - sự chống chủ nghĩa cộng sản
|
|
anticommuniste * tính từ - chống chủ nghĩa cộng sản * danh từ - người chống chủ nghĩa cộng sản
|
|
anticonceptionnel * tính từ - (y học) chống thụ thai
|
|
anticonformisme * danh từ giống đực - sự chống chủ nghĩa thủ cựu # phản nghĩa =Conformisme
|
|
anticonformiste * tính từ - chống chủ nghĩa thủ cựu # phản nghĩa =Conformiste * danh từ - người chống chủ nghĩa thủ cựu
|
|
anticonjoncturel * tính từ - có tính cách khôi phục kinh tế
|
|
anticonstitutionnel * tính từ - bất hợp hiến =Une disposition anticonstitutionnelle+ điều khoản bất hợp hiến # phản nghĩa =Constitutionnel
|
|
anticorps * danh từ giống đực - (sinh vật học) kháng thể
|
|
anticryptogamique * tính từ - chống nấm * danh từ giống đực - chất chống nấm
|
|
anticyclique * tính từ - (kinh tế) chính trị khắc phục những cuộc khủng hoảng có tính cách chu kỳ
|
|
anticyclone * danh từ giống đực - (khí tượng) xoáy nghịch # phản nghĩa =Dépression
|
|
anticyclonique * tính từ - xem anticyclone # phản nghĩa =Cyclonique
|
|
antidate * danh từ giống cái - ngày tháng ghi lùi lại (trước ngày tháng thật) # phản nghĩa =Postdate
|
|
antidater * ngoại động từ - ghi ngày tháng lùi lại (trước ngày tháng thật) # phản nghĩa =Postdater
|
|
antidiphtérique * tính từ - (y học) trị bạch hầu
|
|
antidote * danh từ giống đực - (y học) thuốc giải độc - (nghĩa bóng) phương thuốc =Le travail est un antidote contre l'ennui+ lao động là phương thuốc chống buồn phiền
|
|
antidéflagrant * tính từ - (kỹ thuật) không gây nổ
|
|
antidémocratique * tính từ - phản dân chủ =Mesures antidémocratiques+ các biện pháp phản dân chủ # phản nghĩa =Démocratique
|
|
antidépresseur * danh từ giống đực - (y học) thuốc chống trầm cảm
|
|
antidérapant * tính từ - chống trượt =Semelle antidérapante+ đế giày chống trượt * danh từ giống đực - cơ cấu chống trượt (ở bánh xe)
|
|
antidétonant * tính từ - chống nổ * danh từ giống đực - chất chống nổ (pha vào dầu xăng)
|
|
antienne * danh từ giống cái - đoạn điệp (trong bài thánh ca) - điều lặp đi lặp lại hoài =Chanter toujours la même antienne+ nói mãi một chuyện, bổn cũ soạn lại
|
|
antiesclavagiste * tính từ - chống chế độ nô lệ * danh từ - người chống chế độ nô lệ
|
|
antifasciste * tính từ - chống chủ nghĩa phát xít * danh từ - người chống chủ nghĩa phát xít
|
|
antigang * tính từ (không đổi) - chống băng nhóm tội phạm
|
|
antigel * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất chống đông (đặc)
|
|
antigouvernemental * tính từ - chống chính phủ
|
|
antigravitationnel * tính từ - chống trọng lực
|
|
antigène * danh từ giống đực - (sinh vật học) kháng nguyên
|
|
antihalo * tính từ - (nhiếp ảnh) chống quầng * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) lớp chống quầng
|
|
antihausse * tính từ (không đổi) - chống tăng giá
|
|
antihistaminique * tính từ - (y học) chống hixtamin, kháng hixtamin * danh từ giống đực - (y học) chất chống hixtamin
|
|
antihygiénique * tính từ - phản vệ sinh
|
|
antilithique * tính từ - ngừa sạn thận
|
|
antillais * tính từ - (thuộc) quần đảo Ăng-ti
|
|
antilogarithme * danh từ giống đực - (toán học) đối loga
|
|
antilope *{{con sơn dương}} * danh từ giống cái - (động vật học) linh dương
|
|
antimatière * danh từ giống cái - (vật lý học) phản (vật) chất
|
|
antimigraineux * tính từ - (y học) trị chứng đau nửa đầu
|
|
antimilitarisme * danh từ giống đực - sự chống chủ nghĩa quân phiệt
|
|
antimilitariste * tính từ - chống chủ nghĩa quân phiệt * danh từ - người chống chủ nghĩa quân phiệt
|
|
antimissile * tính từ - chống tên lửa =Missile antimissile+ tên lửa chống tên lửa
|
|
antimite * tính từ - chống nhậy (đối với hàng lông, len) * danh từ giống đực - thuốc chống nhậy
|
|
antimitotique * danh từ giống đực - (y học) chất ngăn cản sự tăng bội tế bào
|
|
antimoine * danh từ giống đực - (hóa học) antimôn
|
|
antimonarchique * tính từ - chống chính thể quân chủ
|
|
antimonarchiste * tính từ - chống chính thể quân chủ * danh từ - người chống chính thể quân chủ
|
|
antimoniure * danh từ giống đực - (hóa học) antimonua
|
|
antiméridien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) đường phản kinh
|
|
antinational * tính từ - phản dân tộc
|
|
antinazi * tính từ - chống quốc xã
|
|
antinomie * danh từ giống cái - (triết học) sự tương phản # phản nghĩa =Accord
|
|
antinomique * tính từ - tương phản # phản nghĩa =Concordant
|
|
antinucléaire * tính từ - chống việc xây dựng nhà máy điện hạt nhân
|
|
antinévralgique * tính từ - (y học) trị đau dây thần kinh
|
|
antioxydant * tính từ - chống ôxy hóa * danh từ giống đực - chất chống ôxy hóa
|
|
antipaludique * tính từ - xem antipaludéen
|
|
antipaludéen * tính từ - (y học) chống sốt rét
|
|
antipape * danh từ giống đực - giáo hoàng được bầu không đúng quy tắc
|
|
antiparallèle * tính từ - (toán học) đối song
|
|
antiparasite * tính từ - (rađiô) chống nhiễu * danh từ giống đực - (rađiô) thiết bị chống nhiễu
|
|
antiparasiter * ngoại động từ - (rađiô) lắp thiết bị chống nhiễu
|
|
antiparlementaire * tính từ - chống chế độ đại nghị
|
|
antiparlementarisme * danh từ giống đực - sự chống chế độ đại nghị
|
|
antiparticule * danh từ giống cái - (vật lý học) phản hạt
|
|
antipathie * danh từ giống cái - ác cảm = J'ai de l'antipathie pour cet individu+ tôi có ác cảm với người này - sự không hợp, sự đối lập =Antipathie de caractères+ sự không hợp tính tình # phản nghĩa =Affection. Affinité, attirance, penchant, sympathie
|
|
antipathique * tính từ - đáng ghét =Un visage antipathique+ bản mặt đáng ghét - đối nghịch, đối lập # phản nghĩa =Compatible, convenable; sympathique
|
|
antipatriotique * tính từ - phi tổ quốc, trái với quyền lợi tổ quốc
|
|
antipatriotisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phi tổ quốc
|
|
antipersonnel * tính từ (không đổi) - (quân sự) sát thương (vũ khí) =Mines antipersonnel et mines antichars+ mìn sát thương và mìn chống xe tăng
|
|
antiphlogistique * tính từ - (y học) chống viêm
|
|
antiphonaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách thánh ca
|
|
antiphrase * danh từ giống cái - (văn học) cách nói ngược ý
|
|
antipode * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) điểm đối chân - điều hoàn toàn trái ngược =à l'antipode de, aux antipodes de+ trái ngược với =aux antipodes+ rất xa =Partir aux antipodes+ đi rất xa
|
|
antipollution * tính từ (không đổi) - chống ô nhiễm môi trường
|
|
antipyrétique * tính từ - (y học) hạ sốt * danh từ giống đực - (y học) thuốc hạ sốt
|
|
antipéristaltique * tính từ - (sinh vật học) phản nhu động # phản nghĩa =Péristaltique
|
|
antiquaille * danh từ giống cái - (thân mật) đồ cổ vứt đi
|
|
antiquaire * danh từ - người bán đồ cổ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà khảo cổ học
|
|
antique * tính từ - cổ, cổ đại =Vase antique+ lọ cổ =Civilisations antiques+ các nền văn minh cổ đại - cổ sơ =Simplicité antique+ sự giản dị cổ sơ - (theo) kiểu cổ =Habit antique+ áo kiểu cổ # phản nghĩa =Moderne -à l'antique+ theo kiểu cổ, theo mốt cổ =Vêtu à l'antique+ ăn mặc theo kiểu cổ * danh từ giống đực - mỹ nghệ phẩm cổ =Collection d'antiques+ bộ sưu tập đồ cổ - nghệ thuật cổ =Imiter l'antique+ bắt chước nghệ thuật cổ * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) bức chạm cổ, tượng cổ
|
|
antiquité * danh từ giống cái - tính chất cổ, tính chất cổ đại - thời kỳ xa xưa - (l'Antiquité) thời cổ đại = L'Antiquité et le Moyen Âge+ thời cổ đại và thời trung cổ - (số nhiều) đồ cổ, cổ vật =Marchand d'antiquités+ người bán đồ cổ =Les antiquités de Rome+ cổ vật thành La Mã # phản nghĩa =Nouveauté
|
|
antirabique * tính từ - (y học) phòng bệnh dại
|
|
antirachitique * tính từ - (y học) chống còi xương
|
|
antiraciste * tính từ - chống phân biệt chủng tộc
|
|
antiradar * tính từ - chống rađa
|
|
antiradiation * tính từ - chống phóng xạ
|
|
antirationnel * tính từ - phản duy lý - không hợp lý
|
|
antireflet * tính từ - chống phản chiếu =Lunettes antireflets+ mắt kính chống phản chiếu
|
|
antireligieux * tính từ - chống tôn giáo
|
|
antirides * tính từ (không đổi) - chống nếp nhăn (ở mặt) * danh từ giống đực - kem chống nếp nhăn
|
|
antirouille * tính từ (không đổi) - chống gỉ =Peinture antirouille+ sơn chống gỉ * danh từ giống đực - chất chống gỉ
|
|
antiréglementaire * tính từ - trái quy chế
|
|
antirépublicain * tính từ - chống cộng hòa
|
|
antisatellite * tính từ - chống việc dùng vệ tinh nhân tạo vào mục đích quân sự
|
|
antiscorbutique * tính từ - (y học) chống scobut =La vitamine C est antiscorbutique+ sinh tố C có tác dụng chống scobut
|
|
antisepsie * danh từ giống cái - sự sát trùng, sự khử trùng =Antisepsie et asepsie+ sự khử trùng và vô trùng
|
|
antiseptique * tính từ - sát trùng, khử trùng # phản nghĩa =Septique * danh từ giống đực - thuốc sát trùng, thuốc khử trùng
|
|
antisocial * tính từ - phản xã hội - phản lại quyền lợi công nhân
|
|
antispasmodique * tính từ - (y học) chống co thắt * danh từ giống đực - (y học) thuốc chống co thắt
|
|
antisportif * tính từ - ghét thể thao - trái tinh thần thể thao
|
|
antistrophe * danh từ giống cái - (văn học) khúc hối
|
|
antisymétrique * tính từ - (toán học) phản đối xứng =Fonction antisymétrique f de la variable x+ hàm phản đối xứng f của biến x
|
|
antisyphilitique * tính từ - (y học) trừ giang mai
|
|
antiségrégationniste * tính từ - chống tách biệt chủng tộc * danh từ - người chống tách biệt chủng tộc
|
|
antisémite * tính từ - bài Do Thái * danh từ - người bài Do Thái
|
|
antisémitisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bài Do Thái
|
|
antithermique * tính từ - (y học) giải nhiệt, hạ sốt
|
|
antithèse * danh từ giống cái - (văn học) phép đối ngẫu - (triết học) phản đề =Thèse, antithèse et synthèse+ chính đề, phản đề và hợp đề # phản nghĩa =Thèse - cái trái ngược, điều trái ngược
|
|
antithétique * tính từ - (văn học) đối ngẫu - (triết học) phản đề - trái ngược
|
|
antitoxine * danh từ giống cái - (y học) kháng độc tố
|
|
antitoxique * tính từ - (y học) kháng độc =Sérum antitoxique+ huyết thanh kháng độc
|
|
antitrust * tính từ - (kinh tế) chống tơrơt
|
|
antituberculeux * tính từ - (y học) chống lao
|
|
antitétanique * tính từ - (y học) chống uốn ván =Sérum antitétanique+ huyết thanh chống uốn ván
|
|
antivariolique * tính từ - (y học) phòng bệnh đậu mùa
|
|
antivol * danh từ giống đực - thiết bị chống trộm (ở xe cộ) =Il plaça "l'antivol sur la jante de la roue avant" (Le Clézio)+ hắn đặt "thiết bị chống trộm trên vành bánh trước"
|
|
antonyme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ phản nghĩa ="Chaud" et "froid" sont des antonymes+ "nóng" và "lạnh" là những từ trái nghĩa nhau # phản nghĩa =Synonyme
|
|
antonymie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự phản nghĩa
|
|
antre * danh từ giống đực - hang = L'antre du lion+ hang sư tử = L'antre maxillaire+ (giải phẫu) hang hàm - (nghĩa bóng) nơi nguy hiểm
|
|
antéchrist * danh từ giống đực - (tôn giáo) kẻ chống Chúa
|
|
antécédence * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) hiện tượng lòng sông có trước
|
|
antécédent * tính từ - (địa chất, địa lý) có trước (lòng sông) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trước =Faits antécédents+ việc trước # phản nghĩa =Conséquent * danh từ giống đực - tiền lệ =Créer un antécédent+ tạo ra một tiền lệ - (triết học) tiền kiện - (ngôn ngữ học) tiền ngữ - (y học) tiền sử bệnh ="la chance de n'avoir aucun antécédent pathologique du côté respiratoire!" (Mart. du G.)+ may là không hề có tiền sử bệnh về hô hấp! - (số nhiều) (pháp lý) tiền sự =Bons antécédents+ tiền sự tốt =Les antécédents de l'accusé+ tiền sự của bị cáo =Antécédents judiciaires+ tiền án, án tích @antécédent * tính từ - (địa chất, địa lý) có trước (lòng sông) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trước =Faits antécédents+ việc trước # phản nghĩa =Conséquent * danh từ giống đực - tiền lệ =Créer un antécédent+ tạo ra một tiền lệ - (triết học) tiền kiện - (ngôn ngữ học) tiền ngữ - (y học) tiền sử bệnh ="la chance de n'avoir aucun antécédent pathologique du côté respiratoire!" (Mart. du G.)+ may là không hề có tiền sử bệnh về hô hấp! - (số nhiều) (pháp lý) tiền sự =Bons antécédents+ tiền sự tốt =Les antécédents de l'accusé+ tiền sự của bị cáo =Antécédents judiciaires+ tiền án, án tích
|
|
antédiluvien * tính từ - trước thời hồng thủy - (thân mật) cổ lỗ sĩ =Une voiture antédiluvienne+ cái xe cổ lỗ sĩ
|
|
antéfixe * danh từ giống cái - (kiến trúc) trang trí bờ mái
|
|
antéposer * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) đặt ra phía trước (bên trái một thành phần khác trong câu) =Antéposer un adjectif+ đặt một tính từ ra phía trước # phản nghĩa =Postposer
|
|
antépénultième * tính từ - (ngôn ngữ học) trước áp chót * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm tiết trước áp chót
|
|
antérieur * tính từ - trước =Epoque antérieure+ thời kỳ trước =Fait antérieur de dix ans à un autre+ sự việc trước một sự việc khác mười năm =Les membres antérieurs d'un cheval+ các chi trước của một con ngựa =La découverte du continent arctique est antérieure à celle du continent antarctique+ Bắc Cực được khám phá trước Nam Cực =Passé antérieur, futur antérieur+ (ngữ pháp) tiền quá khứ, tiền tương lai # phản nghĩa =Postérieur. Ultérieur
|
|
antérieurement * phó từ - trước, trước kia # phản nghĩa =Postérieurement; après, ultérieurement
|
|
antériorité * danh từ giống cái - sự có trước; tình trạng xưa hơn # phản nghĩa =Postériorité
|
|
antérograde * tính từ - (Amnésie antérograde) (y học) chứng quên về sau # phản nghĩa =Rétrograde
|
|
anurie * danh từ giống cái - (y học) chứng không nước tiểu, chứng vô niệu
|
|
anus * danh từ giống đực - (giải phẫu) hậu môn
|
|
anxieusement * phó từ - lo âu, lo lắng
|
|
anxieux * tính từ - lo âu =Regard anxieux+ cái nhìn lo âu =anxieux de+ nóng lòng chờ đợi (cái gì) # phản nghĩa =Calme, confiant, serein * danh từ - người hay lo
|
|
anxiété * danh từ giống cái - sự lo âu =Eprouver de l'anxiété+ cảm thấy lo âu =Vivre dans l'anxiété+ sống trong nỗi lo âu - (y học) chứng ưu tư, chứng lo lắng # phản nghĩa =Calme, confiance, sérénité
|
|
anéantir * ngoại động từ - tiêu diệt, triệt hạ =Anéantir une armée+ tiêu diệt một đạo quân - làm cho mệt nhoài, làm cho rời rạc chân tay = L'insomnie nous anéantit+ chúng tôi rời rạc cả chân tay vì mất ngủ - làm cho chán ngán =Être anéanti par une mauvaise nouvelle+ nghe tin dữ mà chán ngán # phản nghĩa =Créer, maintenir, fortifier
|
|
anéantissement * danh từ giống đực - sự tiêu diệt, sự triệt hạ = L'anéantissement de l'ennemi+ sự tiêu diệt quân thù = C'est l'anéantissement de tous mes espoirs+ vậy là tiêu tan mọi hy vọng của tôi - sự mệt nhoài, sự rã rời - sự chán ngán - (tôn giáo) sự khúm núm kính cẩn # phản nghĩa =Création, maintien
|
|
anémiant * tính từ - làm thiếu máu, gây thiếu máu
|
|
anémie * danh từ giống cái - (y học) chứng thiếu máu = L'anémie peut avoir pour cause l'hémorragie, la destruction excessive des globules rouges, un trouble de la formation des globules+ thiếu máu có thể do xuất huyết, hồng cầu bị hủy quá nhiều, rối loạn trong việc tạo huyết cầu # phản nghĩa =Force, santé
|
|
anémique * tính từ - thiếu máu - (nghĩa bóng) bạc nhược =Un style anémique+ lời văn bạc nhược ="cette lumière anémique [...] des ampoules électriques" (Aragon)+ ánh sáng vàng vọt [... [từ các bóng đèn điện hắt ra * danh từ - người thiếu máu
|
|
anémié * tính từ - thiếu máu, xanh xao * danh từ - người thiếu máu, người xanh xao
|
|
anémographe * danh từ giống đực - phong ký
|
|
anémomètre * danh từ giống đực - phong kế
|
|
anémone * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ chân ngỗng =anémone de mer+ (động vật học) hải quỳ
|
|
anémophile * tính từ - (thực vật học) truyền phấn do gió
|
|
anéroïde * tính từ - (Baromètre anéroide) (vật lý học) khí áp kế hộp
|
|
anévrismal * tính từ - (y học) phình mạch
|
|
anévrisme * danh từ giống đực - (y học) chỗ phình mạch
|
|
anévrysme * danh từ giống đực - (y học) chỗ phình mạch
|
|
aoriste * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thời bất định (tiếng Hy Lạp)
|
|
aorte *{{aorte}} * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch chủ
|
|
aortique * tính từ - xem aorte =Rétrécissement aortique+ hẹp lỗ động mạch chủ
|
|
aortite * danh từ giống cái - (y học) viêm động mạch chủ
|
|
août * danh từ giống đực - tháng tám =Au commencement d'août/fin août+ đầu tháng tám/cuối tháng tám - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gặt hái =Faire l'août+ gặt hái # đồng âm =Hou, houe, houx, où, ou
|
|
aoûtat * danh từ giống đực - (động vật học) con mạt gà
|
|
aoûtement * danh từ giống đực - sự hóa gỗ cành non (vào tháng tám)
|
|
aoûter * ngoại động từ - làm cho chín nắng (quả) - làm hóa gỗ (cành non) - gặt hái
|
|
aoûtien * danh từ giống đực - người đi nghỉ mát tháng tám - người tháng tám ở lại Pari, người tháng tám ở lại thành phố (không đi nghỉ mát)
|
|
aoûté * tính từ - chín nắng (vào tháng tám) (quả cây) - đã hóa gỗ (cành non)
|
|
apache * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tên vô lại
|
|
apagogie * danh từ giống cái - cách chứng minh bằng phản chứng
|
|
apagogique * tính từ -Raisonnement apagogique+ cách lập luận bằng phản chứng
|
|
apaisant * tính từ - làm dịu lòng, làm yên lòng =Paroles apaisantes+ lời nói làm dịu lòng # phản nghĩa =Excitant, provocant
|
|
apaisement * danh từ giống đực - sự làm nguôi (giận) - sự làm dịu đi, sự dịu đi, sự xoa dịu =Politique d'apaisement+ chính sách xoa dịu - lời làm yên lòng # phản nghĩa =Déchaînement, excitation, provocation
|
|
apaiser * ngoại động từ - làm cho nguôi (giận) =Apaiser un furieux+ làm cho một kẻ phát khùng nguôi giận đi - làm cho dịu, làm cho đỡ =Apaiser sa faim+ làm cho đỡ đói # phản nghĩa =Agacer, énerver, exciter; allumer, déchaîner, envenimer, raviver
|
|
apanage * danh từ giống đực - cái riêng cho, của riêng =La science ne doit plus être l'apanage d'une minorité+ khoa học không thể còn là của riêng của một thiểu số - (sử học) đất phong (cho dòng thứ họ nhà vua)
|
|
apanager * ngoại động từ - (sử học) phong cho (đất đai)
|
|
apanagiste * tính từ - (sử học) được hưởng đất phong * danh từ - (sử học) người được hưởng đất phong
|
|
apartheid * danh từ giống đực - sự phân cách màu da, chủ nghĩa a-pác-thai (ở Nam Phi)
|
|
aparté * danh từ giống đực - (sân khấu) lời nói một mình, tự thoại - lời trao đổi riêng, lời nói chuyện riêng (trong cuộc họp)
|
|
apathie * danh từ giống cái - sự vô tình cảm, sự lãnh đạm, sự hững hờ # phản nghĩa =Sensibilité; activité, énergie, enthousiasme
|
|
apathique * tính từ - vô tình cảm, lãnh đạm, hững hờ # phản nghĩa =Actif, dynamique, énergique, vif
|
|
apathiquement * phó từ - vô tình cảm, lãnh đạm, hững hờ
|
|
apatride * tính từ - không quốc tịch * danh từ - người không quốc tịch =Les réfugiés et les apatrides+ người tị nạn và người không quốc tịch
|
|
apepsie * danh từ giống cái - (y học) chứng không tiêu
|
|
aperception * danh từ giống cái - (triết học) tổng giác
|
|
apercevable * tính từ - có thể nhìn thấy
|
|
apercevoir * ngoại động từ - nhìn thấy =On l'a aperçu qui traversait la rue+ người ta đã thấy hắn băng qua đường - nhận thấy, nhận ra ="se garder de laisser apercevoir sa méfiance" (Stendh.)+ tránh để lộ nỗi hoài nghi của mình =Ils se sont aperçus dans la rue+ họ đã nhận ra nhau ngoài phố # phản nghĩa =Perdre (de vue)
|
|
aperture * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) độ mở
|
|
aperçu * danh từ giống đực - cái nhìn bao quát; đại thể - (điều) nhận xét =Des aperçus très fins+ những nhận xét rất tinh tế
|
|
apesanteur * danh từ giống cái - tình trạng không trọng lực
|
|
apeurer * ngoại động từ - làm cho sợ hãi, làm cho sợ sệt
|
|
apeuré * tính từ - sợ hãi, sợ sệt =Des yeux apeurés+ cặp mắt sợ sệt
|
|
apex * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) điểm đỉnh, điểm apec - (sinh vật học) đỉnh, ngọn, đầu - (ngôn ngữ học) dấu apec
|
|
aphasie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất ngôn ngữ
|
|
aphasique * tính từ - (y học) mất ngôn ngữ * danh từ - (y học) người mất ngôn ngữ
|
|
aphone * tính từ - (y học) mất tiếng, tắt tiếng =Un homme "presque aphone et qui pourtant faisait de son mieux pour chanter" (Gide)+ một người "gần như tắt tiếng và vẫn cố hết sức để ca"
|
|
aphonie * danh từ giống cái - (y học) sự mất tiếng, sự tắt tiếng
|
|
aphorisme * danh từ giống đực - châm ngôn
|
|
aphoristique * tính từ - có tính chất châm ngôn
|
|
aphrodisiaque * tính từ - (y học) kích dục, tăng dục * danh từ giống đực - chất kích dục, chất tăng dục
|
|
aphte * danh từ giống đực - (y học) aptơ
|
|
aphteux * tính từ - xem aphte =Stomatite aphteuse+ viêm mồm aptơ =Fièvre aphteuse+ (thú y học) sốt aptơ, sốt lở mồm long móng
|
|
aphylle * tính từ - (thực vật học) không lá
|
|
aphélie * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) điểm viễn nhật
|
|
aphérèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng mất âm đầu
|
|
api * tính ngữ - (thực vật học) (Pomme d'api) táo api
|
|
apical * tính từ - (sinh vật học) (ở) ngọn =Croissance apicale+ sự sinh trưởng ngọn - (ngôn ngữ học) (ở) đầu lưỡi =Son apical+ âm đầu lưỡi
|
|
apicale * tính từ - (sinh vật học) (ở) ngọn =Croissance apicale+ sự sinh trưởng ngọn - (ngôn ngữ học) (ở) đầu lưỡi =Son apical+ âm đầu lưỡi
|
|
apicole * tính từ - nuôi ong =Matériel apicole+ dụng cụ nuôi ong
|
|
apiculteur * danh từ - người nuôi ong
|
|
apiculture * danh từ giống cái - nghề nuôi ong
|
|
apiol * danh từ giống đực - (dược học) apiôla
|
|
apion * danh từ giống đực - (động vật học) bọ đậu (sâu bọ cánh cứng)
|
|
apiquage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự kéo nghiêng (sào căng buồm)
|
|
apiquer * ngoại động từ - (hàng hải) kéo nghiêng (sào căng buồm)
|
|
apitoiement * danh từ giống đực - sự động lòng thương # phản nghĩa =Indifférence
|
|
apitoyer * ngoại động từ - gợi lòng thương
|
|
aplanat * danh từ giống đực - (vật lý học) vật kính tương phẳng, aplanat
|
|
aplanir * ngoại động từ - làm cho phẳng =Aplanir un terrain+ làm cho một miếng đất bằng phẳng - (nghĩa bóng) san bằng =Aplanir les obstacles+ san bằng các chướng ngại # phản nghĩa =Compliquer, soulever
|
|
aplanissement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm phẳng - (nghĩa bóng) sự san bằng
|
|
aplanétique * tính từ - (vật lý học) không làm cho ảnh biến dạng, tương phẳng
|
|
aplasie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự không phát triển
|
|
aplat * danh từ giống đực - tính nhẵn lì (của tờ giấy)
|
|
aplatir * ngoại động từ - làm cho bẹt, đập dẹt =Aplatir qqch à coups de marteau+ lấy búa đập cho dẹt cái gì # phản nghĩa =Gonfler, redresser - (thân mật) làm cho nhụt đi, làm cho câm họng
|
|
aplatissage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự dát
|
|
aplatissement * danh từ giống đực - sự làm bẹt đi, sự đập dẹt; sự dẹt - sự cúi mình, sự khúm núm; sự hèn hạ
|
|
aplatisseur * danh từ giống đực - thợ dát - máy nghiền hạt
|
|
aplatissoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) búa dát - (kỹ thuật) máy dát
|
|
aplomb * danh từ giống đực - thế thẳng đứng =Le mur a perdu son aplomb+ bức tường không còn thẳng đứng nữa - sự vững chắc; thế thăng bằng - sự tin chắc (vào khả năng của mình) =Avoir de l'aplomb+ tin chắc vào mình - (nghĩa xấu) sự trơ trẽn, sự cả gan - (số nhiều) thế đứng (của con vật) =Les aplombs d'un cheval+ thế đứng của con ngựa # phản nghĩa =Obliquité. Déséquilibre. Timidité - d'aplomb+ thẳng đứng =Laisser tomber une pierre d'aplomb+ để một hòn đá rơi thẳng xuống+ vững chắc+ (thân mật) khỏe khoắn =Se sentir d'aplomb+ cảm thấy khỏe khoắn
|
|
apnée * danh từ giống cái - (y học) sự ngừng thở
|
|
apocalypse * danh từ giống cái - (tôn giáo) sách khải huyền - sự tận thế =Après le séisme, toute la région offre une vision d'apocalypse+ sau trận động đất, cả vùng này trông thật kinh khủng (như) ngày tận thế
|
|
apocalyptique * tính từ - xem apocalypse - tối nghĩa (văn) - kinh khủng =Un paysage apocalyptique+ một cảnh kinh khủng
|
|
apocope * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng mất âm cuối =On dit "télé" pour "télévision"+ người ta nói " télé" thay vì " télévision"
|
|
apocryphe * tính từ - (tôn giáo) giả mạo, ngụy tác =Evangiles apocryphes+ Phúc âm ngụy tác - không đích xác, đáng ngờ =Document apocryphe, testament apocryphe+ tài liệu đáng ngờ, di chúc đáng ngờ # phản nghĩa =Authentique, canonique. Reconnu
|
|
apode * tính từ - (động vật học) không chân; không vây * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) bộ không chân (lưỡng cư; cá)
|
|
apodictique * tính từ - (triết học) tất yếu
|
|
apogamie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản vô tính
|
|
apogée * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) điểm viễn địa - tuyệt đỉnh =Apogée de la gloire+ tuyệt đỉnh vinh quang
|
|
apolitique * tính từ - phi chính trị # phản nghĩa =Politisé
|
|
apolitisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phi chính trị - tính chất phi chính trị
|
|
apollinien * tính từ - (thuộc) thần A-pô-lon - mực thước; thực tế
|
|
apollon * danh từ giống đực - (động vật học) bướm apôlon - (thân mật) người đẹp trai
|
|
apologie * danh từ giống cái - bài biện hộ (cho một người, một học thuyết) =Faire l'apologie du libéralisme+ biện minh cho chủ nghĩa tự do # phản nghĩa =Attaque, condamnation - sự ca tụng # phản nghĩa =Critique, diatribe, philippique
|
|
apologiste * danh từ - người biện hộ - (tôn giáo) nhà biện giải # phản nghĩa =Censeur - người ca tụng # phản nghĩa =Critique
|
|
apologue * danh từ giống đực - ngụ ngôn luân lý ="l'apologue est la démonstration d'une maxime par un exemple" (Faguet)+ ngụ ngôn luân lý là sự chứng minh một châm ngôn bằng ví dụ
|
|
apologétique * tính từ - biện hộ - biện giải cho tôn giáo * danh từ giống cái - (tôn giáo) khoa biện giải # phản nghĩa =Critique
|
|
apomorphine * danh từ giống cái - (hóa học) apômocfin
|
|
aponévrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) cân =Aponévrose axillaire+ cân nách
|
|
aponévrotique * tính từ - xem aponévrose
|
|
apophonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng biến âm sắc
|
|
apophtegme * danh từ giống đực - (văn học) cách ngôn
|
|
apophysaire * tính từ - xem apophyse =Point apophysaire+ điểm mỏm xương
|
|
apophyse * danh từ giống cái - (giải phẫu) mỏm xương; mỏm =Apophyse articulaire+ mỏm khớp
|
|
apoplectique * tính từ - (y học) ngập máu * danh từ - (y học) người bẩm chất ngập máu
|
|
apoplexie * danh từ giống cái - (y học) sự ngập máu =Attaque d'apoplexie+ cơn ngập máu = L'apoplexie est généralement due à une hémorragie cérébrale+ ngập máu thường là do xuất huyết não =Être frappé d'apoplexie+ bị ngập máu
|
|
aporie * danh từ giống cái - (triết học) khó khăn nan giải
|
|
aporétique * tính từ - vấp phải mâu thuẫn - (triết học) hoài nghi
|
|
aposiopèse * danh từ giống cái - (văn học) phép bỏ lửng
|
|
apostasie * danh từ giống cái - sự bỏ đạo, sự bội giáo - sự bỏ đảng # phản nghĩa =Conversion
|
|
apostasier * nội động từ - bỏ đạo, bội giáo - bỏ đảng # phản nghĩa =Convertir (se)
|
|
apostat * danh từ giống đực - kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo - kẻ bỏ đảng
|
|
apostille * danh từ giống cái - lời chú bên lề (một văn kiện) - lời phê chuyển (một lá đơn)
|
|
apostiller * ngoại động từ - chú vào bên lề - phê chuyển =Apostiller une demande+ phê chuyển một lá đơn
|
|
apostolat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức tông đồ - sự truyền đạo - sự truyền bá (một học thuyết), sự tuyên truyền
|
|
apostolique * tính từ - (tôn giáo) xem apôtre 1 =Doctrine apostolique+ giáo lý tông đồ - (thuộc) tòa thánh =Bref apostolique+ chiếu thư của tòa thánh
|
|
apostoliquement * phó từ - theo kiểu tông đồ
|
|
apostrophe * danh từ giống cái - (văn học) hô ngữ - lối gọi cộc lốc bất nhã - (ngôn ngữ học) dấu lược
|
|
apostropher * ngoại động từ - nói cộc lốc bất nhã (với ai) =Chauffeurs qui s'apostrophent et s'injurient+ các bác tài ăn nói cộc lốc với nhau và chửi rủa nhau
|
|
apothicaire * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như pharmacien =compte d'apothicaire+ cách tính lòng thòng phức tạp+ (từ cũ, nghĩa cũ) cách tính quá đắt
|
|
apothème * danh từ giống đực - (toán học) trung đoạn
|
|
apothéose * danh từ giống cái - sự phong thần - sự tôn sùng, sự tán dương - (sân khấu) màn tán dương - sự phát triển tột bực
|
|
appairer * ngoại động từ - (kỹ thuật) ghép cặp
|
|
appalachien * tính từ - (địa chất, địa lý) (thuộc) dãy A-pa-lát
|
|
apparat * danh từ giống đực - vẻ lộng lẫy, vẻ huy hoàng # phản nghĩa =Simplicité - (từ cũ, nghĩa cũ) từ vựng (của một tác giả) =apparat critique+ chú thích dị bản (về một tác phẩm)
|
|
apparatchik * danh từ giống đực - thành viên có thế lực trong Đảng cộng sản Liên Xô (cũ)
|
|
apparaux * danh từ giống đực (số nhiều) - dụng cụ tàu biển - dụng cụ thể dục thể thao
|
|
apparaître * nội động từ - hiện ra, xuất hiện =Cette espèce a apparu à l'ère tertiaire+ loài này đã xuất hiện ở kỷ thứ ba ="Les magiciens faisaient apparaître les morts"+ các pháp sư làm cho người chết hiện về =Ce témoignage fait apparaître sa culpabilité+ bằng chứng này cho thấy rõ tội lỗi của hắn # phản nghĩa =Cacher (se), disparaître, éclipser (s') -Il apparaît que+ té ra là; mới rõ là
|
|
appareil * danh từ giống đực - bộ máy, bộ = L'appareil d'état+ bộ máy nhà nước =Appareil policier d'un gouvernement+ bộ máy cảnh sát của một chính phủ =Appareil digestif+ (giải phẫu) bộ tiêu hóa =Appareil urogénital+ bộ niệu sinh dục - máy =Appareil photographique+ máy ảnh =Les organes d'un appareil+ các bộ phận của một cái máy =Appareils ménagers+ máy gia dụng =Appareil de radio, appareil de télévision+ máy truyền thanh, máy truyền hình =Appareil de radioguidage+ thiết bị điều hướng vô tuyến =Appareil de reproduction+ thiết bị in sao =Appareil de télécommande+ thiết bị điều khiển từ xa =Appareil de sauvetage+ thiết bị cứu nạn =Appareil téléphonique+ máy điện thoại =Qui est à l'appareil?+ ai ở đầu kia máy nói đấy? - (hàng không) máy bay =Un appareil de transport+ máy bay vận tải = L'appareil décolle+ máy bay cất cánh - dụng cụ thể dục =Appareil de gymnastique+ dụng cụ thể dục =Faire des exercices aux appareils+ tập thể dục dụng cụ - (y học) đồ băng bó - (kiến trúc) cách bố trí đá xây; kích thước (cỡ) đá xây =Pierre de petit appareil+ đá xây cỡ nhỏ =dans le plus simple appareil+ trần truồng
|
|
appareillade * danh từ giống cái - (săn bắn) sự ghép cặp (chim đa đa) để cho sinh sản
|
|
appareillage * danh từ giống đực - sự nhổ neo dời bến; thao tác nhổ neo dời bến # phản nghĩa =Accostage, mouillage - bộ đồ, thiết bị =Appareillage électrique+ thiết bị điện - (y học) sự lắp bộ phận giả
|
|
appareillement * danh từ giống đực - sự ghép cặp (vật nuôi) để cùng làm việc hay để cho sinh sản
|
|
appareiller * ngoại động từ - định kích thước để đẽo, đẽo (đá dùng trong xây dựng) - (y học) lắp bộ phận giả vào =Appareiller un bras+ lắp một cánh tay giả vào =Appareiller un blessé+ lắp bộ phận giả cho một bệnh nhân - trang bị dụng cụ; chuẩn bị =Appareiller un navire+ chuẩn bị cho tàu ra khơi * nội động từ - (hàng hải) chuẩn bị nhổ neo ra khơi # phản nghĩa =Mouiller, jeter (l'ancre) * ngoại động từ - xếp cặp =Appareiller des vases+ xếp lọ thành từng cặp (giống nhau) - ghép cặp (vật nuôi để cùng làm việc hay để cho sinh sản) =Appareiller des boeufs pour le labourage+ ghép cặp đôi bò để cày # phản nghĩa =Dépareiller
|
|
appareilleur * danh từ giống đực - thợ xây cả (chỉ huy việc đẽo và cách đặt đá xây)
|
|
apparemment * phó từ - theo bề ngoài, ra dáng - hẳn là, chắc là # phản nghĩa =Effectivement
|
|
apparence * danh từ giống cái - bề ngoài =Se fier aux apparences+ tin vào bề ngoài =Juger sur les apparences+ xét đoán theo bề ngoài =Prendre l'apparence pour réalité+ tưởng bề ngoài là cái thực sự - (triết học) hiện tượng bề ngoài (trái với bản chất) # phản nghĩa =Fond, essence, réalité, substance - (từ cũ, nghĩa cũ) khả năng có thật =Il y a toute apparence qu'il pleuvra+ có khả năng mưa thật, có vẻ sắp mưa thật =en apparence+ theo bề ngoài, nhìn bề ngoài =sauver les apparences+ giữ thể diện =sacrifier les apparences+ bất kể những lời dị nghị
|
|
apparent * tính từ - thấy rõ, rõ ràng, hiển nhiên =Preuve apparente+ chứng cớ hiển nhiên =Dangers apparents et dangers latents+ nguy cơ hiển nhiên và nguy cơ ngấm ngầm # phản nghĩa =Caché, invisible, latent - bề ngoài =Apparente imbécilité+ sự ngốc nghếch bề ngoài # phản nghĩa =Effectif, réel, véritable, vrai - (vật lý) học, thiên (văn học) biểu kiến =Mouvement apparent du soleil+ chuyển động biểu kiến của mặt trời - (từ cũ, nghĩa cũ) to, quan trọng =Personnage apparent+ nhân vật quan trọng
|
|
apparentement * danh từ giống đực - sự liên kết liên danh (trong tuyển cử)
|
|
apparenter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cho kết thân, kết thông gia
|
|
apparenté * tính từ - có quan hệ bà con =Il est apparenté à mon mari+ cậu ấy có quan hệ bà con với chồng tôi - có quan hệ thông gia - liên kết liên danh (trong tuyển cử) - có những nét giống với =Style apparenté tout à la fois à X et à Y+ lối hành văn có những nét giống với cả X lẫn Y
|
|
appariement * danh từ giống đực - sự ghép cặp, sự ghép đôi, sự xếp thành đôi
|
|
apparier * ngoại động từ - ghép cặp, ghép đôi, xếp thành đôi =Apparier des bas+ xếp bít tất thành đôi =Apparier des pigeons+ ghép cặp bồ câu (một con đực, một con cái để cho sinh sản) # phản nghĩa =Déparier
|
|
appariteur * danh từ giống đực - người trực cửa (ở trước phòng hiệu trưởng đại học)
|
|
apparition * danh từ giống cái - sự hiện ra, sự xuất hiện = L'apparition d'une comète+ sao chổi hiện ra = L'apparition de nouvelles tendances artistiques+ sự xuất hiện các xu hướng nghệ thuật mới = L'apparition des boutons sur la peau+ sự xuất hiện các nốt nhỏ trên da - sự thoáng đến =Il n'a fait qu'une courte apparition+ anh ấy chỉ thoáng đến - sự hiện hình; ma hiện hình # phản nghĩa =Disparition, éclipse
|
|
apparoir * nội động từ - (ở lối vô định) làm tỏ rõ =Faire apparoir de son bon droit+ tỏ rõ quyền lợi của mình - (Il appert que) hiển nhiên là
|
|
appartement * danh từ giống đực - căn hộ =Il y a deux appartements par étage dans cet immeuble+ nhà này mỗi tầng có hai căn hộ =Appartement à louer+ căn hộ cho thuê =Être propriétaire de son appartement+ làm chủ căn hộ của mình
|
|
appartenance * danh từ giống cái - sự thuộc về = L'appartenance à un parti politique+ sự thuộc về một đảng chính trị - (số nhiều; từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần phụ thuộc =Château vendu avec toutes ses appartenances+ lâu đài bán với tất cả phần phụ thuộc @appartenance * danh từ giống cái - sự thuộc về = L'appartenance à un parti politique+ sự thuộc về một đảng chính trị - (số nhiều; từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần phụ thuộc =Château vendu avec toutes ses appartenances+ lâu đài bán với tất cả phần phụ thuộc
|
|
appartenir * nội động từ - thuộc quyền sở hữu, là của; thuộc (về) =Ce livre m'appartient+ quyển sách ấy là của tôi =Bien qui appartient à la collectivité+ tài sản của tập thể =Elément qui appartient à un ensemble+ phần tử thuộc một tập hợp =Cette question appartient à la politique+ vấn đề ấy thuộc lĩnh vực chính trị * không ngôi - là nhiệm vụ, có trách nhiệm =Il appartient aux parents d'élever leurs enfants+ cha mẹ có nhiệm vụ nuôi dạy con cái =Il ne vous appartient pas de vous plaindre+ anh không nên phàn nàn
|
|
appas * danh từ giống đực (số nhiều) - (văn học) sức lôi cuốn; bả =Les appas de la gloire+ bả danh vọng - (đùa cợt) nét khêu gợi (của một người đàn bà)
|
|
appassionato * phó từ & tính từ - (âm nhạc) say mê
|
|
appauvrir * ngoại động từ - bần cùng hóa =Des guerres continuelles ont appauvri ce pays+ chiến tranh triền miên khiến đất nước này trở nên bần cùng - làm nghèo (đất đai, ngôn ngữ...) =Retranchements qui appauvrissent un texte+ các đoạn cắt bớt làm cho bài văn khô khan # phản nghĩa =Enrichir
|
|
appauvrissement * danh từ giống đực - sự nghèo đi, sự bần cùng hóa =Appauvrissement du sang+ sự thiếu máu # phản nghĩa =Enrichissement
|
|
appeau * danh từ giống đực - (săn bắn) còi nhử chim (bắt chước tiếng chim) - (săn bắn) chim nhử, chim mồi (chim biết bắt chước tiếng chim khác để nhử chúng đến cho người bắt bằng lưới) =servir d'appeau à quelqu'un; se laisser prendre à l'appeau+ bị ai đánh lừa
|
|
appel * danh từ giống đực - sự gọi; tiếng gọi, lời gọi =Appel au secours+ tiếng kêu cứu, sự kêu cứu =Appel téléphonique+ cuộc gọi (điện thoại) = J'ai reçu trois appels dans la matinée+ suốt buổi sáng tôi nhận được ba cú điện thoại - sự kêu gọi; lời kêu gọi =Répondre à l'appel à l'insurrection+ hưởng ứng lời kêu gọi khởi nghĩa =Sonner l'appel, battre l'appel+ thổi kèn tập hợp binh lính, đánh trống tập hợp binh lính =Appel de fonds+ sự gọi vốn =Appel d'offres+ sự gọi thầu - sự gọi tên, sự điểm danh =Faire l'appel+ điểm danh =Manquer à l'appel+ vắng mặt khi điểm danh - sự gọi tòng quân =Devancer l'appel+ tòng quân trước tuổi quy định - (luật học, pháp lý) sự chống án, sự kháng cáo =Interjeter appel+ chống án, kháng cáo =Cour d'appel+ tòa thượng thẩm, tòa phúc thẩm =Fol appel+ sự kháng cáo thiếu căn cứ - đà nhảy =Planche d'appel+ miếng ván nhún để lấy đà nhảy =appel d'air+ luồng không khí (để thổi lửa) =faire appel à+ kêu gọi, nhờ cậy, nhờ đến =Faire appel à la générosité de qqn+ kêu gọi lòng hào hiệp của ai =numéro d'appel+ số dây nói phụ (khi muốn nói, gọi tổng đài rồi xin số đó) =sans appel+ dứt khoát, chung cuộc =Une décision sans appel+ quyết định chung cuộc =Juger sans appel+ xét xử sơ thẩm đồng thời chung thẩm
|
|
appelant * danh từ - (luật học, pháp lý) người chống án, người kháng cáo # phản nghĩa =Intimé - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem appeau 2 * tính từ - (luật học, pháp lý) chống án, nguyên kháng =La partie appelante (opposé à la "Partie intimée")+ bên chống án, bên nguyên kháng (trái với " Bên bị kháng")
|
|
appeler * ngoại động từ - gọi =Appeler de loin+ gọi từ xa =Appeler au secours+ kêu cứu =On vous appelle au téléphone+ có người gọi anh ở dây nói - gọi là = C'est ce qu'on appelle une idiotie!+ Đó là cái mà người ta gọi là điều ngốc! =Appeler les choses par leur nom+ gọi đích danh sự vật (chứ không nói nhẹ đi) - gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa =Appeler le médecin+ mời thầy thuốc =Appeler un taxi+ gọi xe taxi đến =Appeler qqn en témoignage+ gọi ra tòa làm chứng =Appeler sous les drapeaux+ gọi nhập ngũ, gọi tòng quân - gọi tên, đặt tên =Ils appelleront leur prochaine fille Hoa+ họ sẽ đặt tên cho con gái sắp đẻ của họ là Hoa - cử =Appeler quelqu'un à un poste+ cử ai vào một chức vụ - đòi hỏi =Une question qui appelle toute notre attention+ một vấn đề đòi hỏi ta phải toàn tâm chú ý - khiến cho đáng, làm cho có đủ tư cách =Ces qualités l'appellent à ce poste+ những đức tính đó khiến cho anh ta đáng giữ chức vụ ấy - (từ cũ, nghĩa cũ) thách (đấu gươm...) # phản nghĩa =Chasser, congédier, expulser, renvoyer * nội động từ - (Appeler d'un jugement) chống án =en appeler à+ phó thác vào = J'en appelle à votre perspicacité+ tôi phó thác vào sự sáng suốt của ngài
|
|
appellatif * tính từ - (Nom appellatif) (ngôn ngữ học) danh từ chung
|
|
appellation * danh từ giống cái - cách gọi tên - tên gọi =Appellation usuelle d'un objet+ tên gọi thông thường của một đồ vật =Appellation d'origine+ tên gọi chỉ rõ xuất xứ của một sản phẩm
|
|
appelé * tính từ - được gọi - (Appelé à) được dành để; phải, đành phải =Un enfant appelé à un bel avenir+ đứa bé sẽ được tương lai tốt đẹp =Si nous étions appelés à partir+ nếu chúng ta phải đi =beaucoup d'appelés, mais peu d'élus+ nhiều người được gọi đến, nhưng ít người được chọn * danh từ - người làm nghĩa vụ quân sự
|
|
appendice * danh từ giống đực - (sinh vật học) phần phụ - phụ lục - (giải phẫu) ruột thừa =Enlever l'appendice à qqn+ cắt bỏ ruột thừa của ai
|
|
appendicectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa
|
|
appendicite * danh từ giống cái - (y học) chứng viêm ruột thừa =Crise d'appendicite+ cơn đau ruột thừa
|
|
appendiculaire * tính từ - (sinh vật học) xem appendice - (giải phẫu) xem appendice - (Point appendiculaire) điểm ruột thừa * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) lớp hải tiêu có đuôi
|
|
appendre * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) treo =Appendre des drapeaux+ treo cờ # phản nghĩa =Dépendre
|
|
appentis * danh từ giống đực - nhà chái
|
|
appertisation * danh từ giống cái - phương pháp áp-pe (bảo quản thực phẩm trong hộp kín)
|
|
appesantir * ngoại động từ - làm cho chậm chạp đi =La vieillesse appesantit le corps+ tuổi già làm cho thân thể chậm chạp đi - làm cho nặng nề hơn =Appesantir le joug+ áp bức nặng nề hơn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho nặng thêm = L'eau de pluie appesantit les vêtements+ nước mưa làm cho quần áo nặng thêm # phản nghĩa =Alléger
|
|
appesantissement * danh từ giống đực - sự nặng nề chậm chạp (do tuổi già, bệnh tật...) - (văn học) sự đè nặng thêm # phản nghĩa =Allégement, légèreté
|
|
applaudimètre * danh từ giống đực - dụng cụ đo cường độ của tiếng vỗ tay
|
|
applaudir * ngoại động từ - vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô =Applaudir un acteur+ vỗ tay tán thưởng một diễn viên - (văn học) tán thưởng, tán thành =Je vois que votre coeur m'applaudit en secret+ tôi thấy trong thâm tâm anh đã tán thành tôi # phản nghĩa =Huer, siffler. Désapprouver * nội động từ - vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô =Des gens payés pour applaudir+ những người vỗ tay thuê - tán thành = J'applaudis à votre initiative+ tôi tán thành sáng kiến của anh =Applaudir des deux mains+ đồng ý bằng cả hai tay, nhiệt liệt tán thành
|
|
applaudissement * danh từ giống đực - sự vỗ tay tán thưởng, sự vỗ tay hoan hô; tiếng vỗ tay khen - (văn học) sự tán thưởng, sự tán thành
|
|
applaudisseur * danh từ giống đực - người hay vỗ tay khen (để nịnh); người vỗ tay khen lung tung
|
|
applicabilité * danh từ giống cái - khả năng áp dụng, khả năng ứng dụng = L'applicabilité d'une théorie+ khả năng ứng dụng một lý thuyết
|
|
applicable * tính từ - có thể áp dụng, có thể ứng dụng; có thể thi hành =Cette loi n'est pas applicable aux étrangers+ luật này không áp dụng cho người nước ngoài - (toán học) trải được =Surface applicable+ mặt trải được # phản nghĩa =Inapplicable
|
|
applicage * danh từ giống đực - sự gắn vào (cho chắc hoặc cho đẹp)
|
|
applicateur * tính từ - để gắn, để áp, để bôi, để dán =Pinceau applicateur+ bút lông để bôi * danh từ giống đực - chất gắn, chất dán
|
|
application * danh từ giống cái - sự gắn vào, sự áp vào, sự bôi vào, sự đặt = L'application d'un enduit sur un mur+ sự gắn một lớp trát vào tường = L'application de ventouses+ sự đặt ống giác =Point d'application d'une force+ điểm đặt của một lực - sự áp dụng, sự ứng dụng, sự thi hành = L'application des sciences à l'industrie+ sự ứng dụng khoa học vào kỹ nghệ = L'application d'une loi+ sự thi hành một đạo luật =Cette découverte aura un large champ d'application+ khám phá này sẽ có một phạm vi áp dụng rộng rãi =Ce décret entrera en application le mois prochain+ sắc lệnh này sẽ có hiệu lực thi hành vào tháng tới - (tin học) ứng dụng - sự siêng năng, sự cần mẫn =Application à l'étude, application au travail+ sự chăm học, sự chăm làm =Travailler avec application+ chăm chỉ làm việc # phản nghĩa =Distraction, inapplication, inattention, négligence, paresse -école d'application+ trường thực hành
|
|
applique * danh từ giống cái - vật gắn (vào tường, vào áo...) - đèn vách
|
|
appliquer * ngoại động từ - gắn vào, áp vào, bôi vào, đặt vào... =Appliquer une couche de peinture sur un mur+ quét một lớp sơn lên tường =Appliquer du vernis sur ses ongles+ sơn móng tay =Appliquer son oreille sur une cloison+ áp tai vào vách =Appliquer un soufflet+ cho một cái tát =Appliquer à qqn un baiser sur la joue+ hôn lên má ai # phản nghĩa =Ecarter, enlever, ôter, séparer - áp dụng, ứng dụng; thi hành =Appliquer un théorème+ áp dụng một định lý ="Les lois sont bonnes ou mauvaises [...] par la façon dont on les applique" (France)+ luật lệ hay hoặc dở [... [là do cách thức thi hành - chuyên chú, tập trung vào =Appliquer son esprit à+ tập trung tâm trí vào; chuyên chú vào # phản nghĩa =Distraire (se), dissiper (se)
|
|
appliqué * tính từ - chăm chỉ, chuyên cần =Un écolier appliqué+ một học sinh chăm chỉ # phản nghĩa =Distrait, inappliqué, inattentif, négligent - ứng dụng =Mathématiques appliquées(opposé à "Mathématiques pures")+ toán ứng dụng (trái với " Toán thuần túy") - (thực vật học) men sát (lá)
|
|
appoggiature * danh từ giống cái - (âm nhạc) nốt dựa
|
|
appogiature * danh từ giống cái - (âm nhạc) nốt dựa
|
|
appoint * danh từ giống đực - tiền lẻ (trả cho đủ số) - cái thêm vào, cái phụ thêm =La vannerie, un sérieux appoint des paysans+ đan lát, một nghề phụ quan trọng của nông dân - cái giúp thêm; sự đóng góp =Apporter l'appoint de ses connaissances+ đưa hiểu biết của mình đóng góp vào
|
|
appointage * danh từ giống đực - sự vót nhọn, sự chuốt nhọn
|
|
appointements * danh từ giống đực (số nhiều) - lương =Toucher des appointements+ lĩnh lương
|
|
appointer * ngoại động từ - trả lương =Appointer le personnel+ trả lương cho nhân viên - vót nhọn, chuốt nhọn =Appointer un crayon+ vót nhọn bút chì
|
|
appointé * danh từ giống đực - người được lĩnh lương
|
|
appontage * danh từ giống đực - (hàng không) sự hạ cánh (của máy bay xuống tàu sân bay)
|
|
appontement * danh từ giống đực - (hàng hải) cầu tàu, cầu bến
|
|
apponter * nội động từ - (hàng không) hạ cánh (xuống tàu sân bay)
|
|
apponteur * danh từ giống đực - (hàng không) người điều khiển hạ cánh (trên tàu sân bay)
|
|
apport * danh từ giống đực - sự đem đến; vật đem đến, vật góp vào - (luật học, pháp lý) tài sản góp vào của chung (của vợ chồng) - vốn hùn vào, vốn góp =Apport en numéraire/en nature+ vốn góp bằng hiện kim/bằng hiện vật - (nghĩa bóng) phần đóng góp, phần cống hiến # phản nghĩa =Reprise, restitution. Retrait. Emprunt
|
|
apporter * ngoại động từ - đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo (đến một nơi nào) =Apportez-moi ce livre+ anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi =Quand vous viendrez, apportez vos outils+ anh đến thì mang theo đồ nghề - đưa lại, đem lại, mang lại =Apporter une nouvelle+ đưa tin =Les changements que l'automatisation a apportés dans la vie quotidienne+ những chuyển biến mà sự tự động hóa đã mang lại trong đời sống hàng ngày - đưa vào, góp vào =Apporter sa contribution+ góp phần của mình vào # phản nghĩa =Emporter, enlever, remporter, retirer - đưa ra, viện ra =Apporter des preuves+ đưa ra bằng chứng - dùng, vận dụng (thường không dịch) =Apporter de l'empressement à faire quelque chose+ hấp tấp làm việc gì =Apporter du soin à qqn+ chăm sóc ai =Apporter de l'attention à qqch+ chú ý đến cái gì
|
|
apporteur * tính từ - đưa đến, đem đến, mang đến =Un actionnaire apporteur+ cổ đông góp vốn * danh từ giống đực - người đem đến, người mang đến
|
|
apposer * ngoại động từ - áp vào, đặt vào, dán vào, đóng vào =Apposer une affiche sur un mur+ dán áp phích vào tường =Apposer un cachet+ đóng dấu =Apposer des scellés+ niêm phong =Apposer sa signature au bas d'une page+ ký vào cuối một trang giấy =Apposer une clause à un contrat+ thêm một điều khoản vào một hợp đồng
|
|
apposition * danh từ giống cái - sự áp vào, sự đặt vào, sự dán vào, sự đóng vào =Apposition des scellés+ sự niêm phong - (ngôn ngữ học) đồng vị ngữ =Mot mis en apposition+ từ dùng làm đồng vị ngữ
|
|
apprenant * danh từ - người học
|
|
apprendre * ngoại động từ - học =Il apprend l'algèbre+ nó học đại số =Je lui ai fait apprendre ses leçons+ tôi đã bắt nó học bài =Apprendre un texte par coeur+ học thuộc lòng một bài văn =Apprendre une langue, apprendre un métier+ học một ngôn ngữ, học một nghề - dạy =Apprendre le latin à un enfant+ dạy tiếng la tinh cho em bé =Apprendre à lire à un enfant+ dạy em bé đọc =Le maître apprend aux élèves les verbes irréguliers anglais+ thầy giáo dạy cho học trò những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh =Cela lui apprend à vivre+ đó là bài học cho hắn trong cuộc sống =Je lui apprendrai à vivre+ tôi sẽ dạy nó biết thế nào là lễ độ, nó sẽ biết tay tôi - báo cho biết =Apprendre une nouvelle à quelqu'un+ báo tin cho ai =Je vous apprends qu'il est arrivé, je vous apprends son arrivée+ tôi báo cho anh biết rằng nó đã đến - biết được =Apprendre une nouvelle par un ami+ nhờ một người bạn mà biết được một tin =Apprendre qqch de la bouche de qqn+ nhờ ai nói mà biết được điều gì = J'ai appris par hasard un secret+ tôi tình cờ biết được một điều bí mật # phản nghĩa =Désapprendre, oublier. Ignorer, taire -apprendre à+ học, tập =Apprendre à écrire+ học viết, tập viết =Apprendre à nager+ học bơi, tập bơi =Apprendre à supporter la douleur+ tập chịu đau cho quen
|
|
apprenti * danh từ - người học nghề, người học việc =Un apprenti maçon+ người học nghề thợ hồ, người phụ hồ =Pour les affaires, je ne suis qu'un apprenti+ về việc làm ăn, tôi chỉ là người mới vào nghề # phản nghĩa =Maître, patron. Instructeur, moniteur
|
|
apprentissage * danh từ giống đực - sự học nghề, sự học việc; thời gian học nghề =Mettre un garçon en apprentissage+ cho một cậu bé vào học nghề =Entrer/être en apprentissage+ học nghề, học việc - (văn học) bước đầu rèn luyện = L'apprentissage de la vertu+ bước đầu rèn luyện đạo đức # phản nghĩa =Maîtrise. Expérience, métier
|
|
apprivoisable * tính từ - có thể thuần hóa =Un animal difficilement apprivoisable+ thú khó thuần hóa # phản nghĩa =Inapprivoisable, indomptable
|
|
apprivoisement * danh từ giống đực - sự thuần hóa = L'apprivoisement d'un enfant farouche+ sự uốn nắn một đứa trẻ hung hăng
|
|
apprivoiser * ngoại động từ - thuần hóa =Apprivoiser un oiseau+ thuần hóa một con chim - làm cho thuần tính =Apprivoiser un enfant+ uốn nắn một đứa trẻ, làm cho một đứa trẻ thuần tính # phản nghĩa =Effaroucher, effrayer, éloigter, rebuter. Aigrir, durcir
|
|
apprivoiseur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người luyện thú vật
|
|
approbateur * tính từ - đồng ý, tán thành =Sourire approbateur+ nụ cười tán thành * danh từ giống đực - (văn học) người tán thành, người chấp thuận # phản nghĩa =Dénigreur, détracteur, improbateur. Critique, désapprobateur
|
|
approbatif * tính từ - (tỏ sự) đồng ý, (để) tán thành =Geste approbatif+ cử chỉ tán thành =Signe de tête approbatif+ cái gật đầu đồng ý # phản nghĩa =Improbatif, réprobateur
|
|
approbation * danh từ giống cái - sự đồng ý, sự tán thành =Approbation tacite, approbation expresse+ sự mặc thị tán thành, sự minh thị tán thành - sự chuẩn y, sự phê chuẩn =Soumettre un projet à l'approbation des supérieurs+ trình một dự án lên cấp trên chuẩn y - sự tán thưởng, sự khen =Une conduite digne d'approbation+ cách cư xử đáng khen # phản nghĩa =Blâme, condamnation. Critique, désapprobation, improbation, opposition, refus, réprobation
|
|
approbativement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đồng ý, tán thành
|
|
approbativité * danh từ giống cái - (y học) chứng tán thành
|
|
approchable * tính từ - có thể đến gần (chỉ dùng ở dạng phủ định) =Un homme qui n'est pas facilement approchable+ một người không dễ đến gần (để nói chuyện...)
|
|
approchant * tính từ - gần, gần giống =Traits approchants+ những nét gần giống =Quelque chose d'approchant+ một cái gì đó hơi giống - (từ cũ, nghĩa cũ) sát gần, sắp tới (về thời gian) =La nuit était approchante+ trời sắp tối # phản nghĩa =Eloigné, lointain. Différent, opposé * giới từ & phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vào khoảng, áng chừng =Ils partirent approchant midi+ họ ra đi vào khoảng buổi trưa =Mille francs ou approchant+ một nghìn frăng hoặc vào khoảng đó
|
|
approche * danh từ giống cái - sự đến gần =Tirer à l'approche de l'ennemi+ bắn khi địch đến gần =Une personne d'approche difficile+ một người khó (đến) gần # phản nghĩa =Départ, écartement, éloignement, séparation - sự sắp tới =A l'approche de la nuit+ khi trời sắp tối - (số nhiều) vùng ven, vùng phụ cận =Les approches de la ville+ vùng ven thành phố - (động vật học) sự giao cấu - (ngành in) khoảng cách chữ, dấu dịch sát lại - cách tiếp cận (một vấn đề) =greffe par approche+ (nông nghiệp) kiểu ghép áp =lunette d'approche+ kính viễn vọng =travaux d'approche+ công việc chuẩn bị
|
|
approcher * ngoại động từ - để gần lại, để sát lại, xích lại =Approcher une chaise du mur+ xích ghế lại gần tường =Approcher deux objets+ đặt hai vật lại gần với nhau # phản nghĩa =Ecarter, séparer. Eloigner, éviter. Repousser, reculer - lại gần, đến gần =Un homme difficile à approcher+ một người khó (đến) gần ="C'est une fonction très mal payée, mais qui me permettra d'approcher un des hommes les plus intelligents de ce temps" (Duham.)+ nhiệm vụ ấy hạn chế về thù lao, nhưng lại giúp tôi tiếp cận với một trong những con người thông minh nhất của thời nay * nội động từ - lại gần, đến gần =Approchez, j'ai à vous parler+ lại gần đây tôi có việc muốn nói với anh - gần, gần tới =La nuit approche+ trời gần tối =Approcher de la quarantaine+ gần bốn mươi tuổi = L'heure du départ approche+ sắp đến giờ khởi hành =Noël approche+ sắp tới lễ Giáng sinh - gần giống với =Le loup approche du chien+ chó sói gần giống với chó
|
|
approché * tính từ - gần đúng, xấp xỉ
|
|
approfondi * tính từ - sâu, kỹ =Un examen approfondi+ sự xem xét kỹ lưỡng # phản nghĩa =Approximatif, élémentaire, sommaire, superficiel
|
|
approfondir * ngoại động từ - đào sâu (nghĩa đen) nghĩa bóng =Approfondir un puits+ đào sâu giếng =Approfondir une question+ (nghĩa bóng) đào sâu một vấn đề # phản nghĩa =Combler. Effleurer
|
|
approfondissement * danh từ giống đực - sự đào sâu (nghĩa đen) nghĩa bóng = L'approfondissement d'un problème+ sự nghiên cứu sâu xa một vấn đề # phản nghĩa =Comblement. Effleurement. Légèreté; appauvrissement
|
|
appropriation * danh từ giống cái - sự làm cho thích hợp # phản nghĩa =Inadaptation - sự chiếm hữu, sự chiếm giữ = L'appropriation des instruments de production+ sự chiếm hữu tư liệu sản xuất =Appropriation par expropriation, par nationalisation+ sự chiếm hữu bằng cách truất hữu, bằng cách quốc hữu hóa =Appropriation par violence ou par ruse+ sự chiếm hữu bằng bạo lực hoặc bằng thủ đoạn # phản nghĩa =Abandon, aliénation
|
|
approprier * ngoại động từ - làm cho thích hợp =Approprier les remèdes au tempérament du malade+ cho thuốc (thích) hợp với tạng người bệnh
|
|
approprié * tính từ - thích hợp, thích đáng =Une réponse appropriée+ một câu trả lời thích đáng =Chercher la solution appropriée à un problème+ tìm giải pháp thích hợp với một vấn đề # phản nghĩa =Impropre, inadapté, inadéquat, inapproprié
|
|
approuvable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể tán thành =Une conduite qui n'est pas approuvable+ một lối cư xử không thể tán thành được
|
|
approuver * ngoại động từ - đồng ý, tán thành - chuẩn y, phê chuẩn =Médicament approuvé par les autorités médicales+ thuốc được nhà chức trách y tế chuẩn y - tán thưởng, khen =Approuver un discours+ tán thưởng một bài diễn văn =Approuver une initiative+ tán thưởng một sáng kiến # phản nghĩa =Blâmer, condamner, critiquer, désapprouver, désavouer, interdire, refuser, rejeter
|
|
approuvé * động tính từ quá khứ (không đổi) - (Lu et approuvé) đã xem và chuẩn y (ghi ở cuối một chứng thư)
|
|
approvisionnement * danh từ giống đực - sự cung cấp, sự tiếp tế =Approvisionnement d'une ville en eau+ sự cung cấp nước cho thành phố =Approvisionnement d'une armée en munitions+ sự tiếp tế đạn dược cho một đạo quân - (số nhiều) hàng tiếp tế, hàng cung ứng =service d'approvisionnement+ bộ phận tiếp liệu (trong xí nghiệp)
|
|
approvisionner * ngoại động từ - cung cấp, tiếp tế =Approvisionner un magasin en produits frais+ cung cấp hàng tươi cho một cửa hàng =Approvisionner son compte bancaire+ đóng tiền bảo chứng cho tài khoản ở ngân hàng # phản nghĩa =Désapprovisionner. Consommer. Dégarnir, vider
|
|
approvisionneur * danh từ giống đực - người cung cấp, người tiếp tế
|
|
approximatif * tính từ - phỏng chừng, gần đúng, xấp xỉ =Calcul approximatif+ (toán học) tính xấp xỉ # phản nghĩa =Précis, rigoureux - không xác định, mơ hồ =Avoir une connaissance approximative de qqch+ hiểu biết điều gì một cách loáng thoáng # phản nghĩa =Déterminé, exact
|
|
approximation * danh từ giống cái - sự phỏng chừng, sự xấp xỉ; sự tính xấp xỉ - giá trị xấp xỉ # phản nghĩa =Détermination, exactitude, précision
|
|
approximativement * phó từ - khoảng chừng, xấp xỉ # phản nghĩa =Exactement, précisément
|
|
appréciabilité * danh từ giống cái - khả năng nhận thấy được
|
|
appréciable * tính từ - có thể nhận thấy được =Objet d'une valeur difficilement appréciable+ đồ vật có một giá trị mà người ta khó nhận ra - đáng kể, khá nhiều =Quantité appréciable+ số lượng đáng kể =Des qualités appréciables+ những phẩm chất đáng quý # phản nghĩa =Inappréciable
|
|
appréciateur * danh từ giống đực - người đánh giá
|
|
appréciatif * tính từ - đánh giá =Dresser un état appréciatif des marchandises+ lập một bảng đánh giá hàng hóa
|
|
appréciation * danh từ giống cái - sự đánh giá, sự ước lượng =Une fausse appréciation de la distance+ sự ước lượng sai về khoảng cách - sự nhận xét; nhận xét =Une appréciation juste+ một nhận xét đúng =Il a noté ses appréciations en marge du texte+ ông ta ghi các lời nhận xét bên lề văn bản - sự làm tăng giá trị =Appréciation d'une monnaie+ sự tăng giá trị một đồng tiền # phản nghĩa =Dépréciation
|
|
apprécier * ngoại động từ - đánh giá =Apprécier une chose au-dessous de sa valeur+ đánh giá một vật dưới giá trị thật của nó - ước lượng (bằng giác quan) =Apprécier une distance+ ước lượng một khoảng cách - nhận thấy =Il faut avoir l'esprit subtil pour apprécier une telle nuance+ phải có trí óc tinh tế mới nhận thấy được một sắc thái như thế - đánh giá cao; thích =Apprécier la musique+ thích âm nhạc = J'apprécie ce vin+ tôi thích thứ rượu vang này =La chair de cet animal est très appréciée dans ce pays+ thịt của con thú này rất được chuộng ở xứ này # phản nghĩa =Déprécier, mépriser * tự động từ - đánh giá lẫn nhau - tăng giá trị (nói về tiền tệ) =Le mark s'est apprécié vis-à-vis du dollar+ đồng mác tăng giá so với đô la
|
|
appréhender * ngoại động từ - tóm, bắt =Le coupable a été appréhendé par la police+ thủ phạm đã bị cảnh sát tóm cổ # phản nghĩa =Relâcher - sợ, e sợ =Il appréhende cet examen+ anh ta e sợ kỳ thi này = J'appréhende qu'il ne soit trop tard+ tôi sợ muộn mất rồi # phản nghĩa =Espérer - (triết học) hiểu được, lĩnh hội =Appréhender un phénomène+ hiểu được một hiện tượng
|
|
appréhensif * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhút nhát, sợ sệt =Caractère appréhensif+ tính nhút nhát
|
|
appréhension * danh từ giống cái - sự e sợ =Avoir de l'appréhension à faire qqch+ sợ làm điều gì = L'appréhension d'échouer+ sự e sợ thất bại # phản nghĩa =Confiance, espoir, sérénité, tranquillité - (triết học) sự lĩnh hội
|
|
apprêt * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự trau, sự hồ; chất trau, hồ =Etoffe sans apprêt+ vải không hồ - sự trau chuốt, sự kiểu cách =Style plein d'apprêt+ lời văn rất kiểu cách =Sans apprêt+ tự nhiên, không kiểu cách - lớp sơn lót - (số nhiều) sự sửa soạn =Les apprêts d'un voyage+ sự sửa soạn cho một cuộc hành trình - (từ cũ, nghĩa cũ) cách soạn (món ăn) # đồng âm =Après @apprêt * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự trau, sự hồ; chất trau, hồ =Etoffe sans apprêt+ vải không hồ - sự trau chuốt, sự kiểu cách =Style plein d'apprêt+ lời văn rất kiểu cách =Sans apprêt+ tự nhiên, không kiểu cách - lớp sơn lót - (số nhiều) sự sửa soạn =Les apprêts d'un voyage+ sự sửa soạn cho một cuộc hành trình - (từ cũ, nghĩa cũ) cách soạn (món ăn) # đồng âm =Après
|
|
apprêtage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự trau, sự hồ; cách trau, cách hồ
|
|
apprêter * ngoại động từ - (kỹ thuật) trau, hồ =Apprêter des cuirs+ thuộc da =Apprêter des étoffes+ hồ vải - soạn (món ăn) = L'art d'apprêter les mets+ nghệ thuật chế biến món ăn - trang điểm =Apprêter la mariée+ trang điểm cho cô dâu - (từ cũ, nghĩa cũ) chuẩn bị, sửa soạn - Apprêter ses armes + chuẩn bị khí giới
|
|
apprêteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ trau, thợ hồ
|
|
apprêteuse * danh từ giống cái - thợ trang trí mũ (nữ) - thợ may từng bộ phận quần áo (nữ)
|
|
apprêté * tính từ - trau chuốt, kiểu cách =Langage apprêté+ lối nói kiểu cách # phản nghĩa =Naturel, simple, spontané
|
|
appui * danh từ giống đực - sự chống sự đỡ; cái chống, cái đỡ = L'appui du corps sur les jambes+ thân người tựa trên đôi chân =Mettre un appui à un arbre+ đặt cái chống vào cây =La tige de la pagaie prend appui sur la cuisse nue+ thân của mái chèo tựa trên bắp đùi trần trụi =Une fenêtre à hauteur d'appui+ cửa sổ có độ cao vừa đủ để một người chống khuỷu tay lên - sự tựa; cái tựa =Point d'appui d'un levier+ điểm tựa của một đòn bẩy =Servir d'appui à+ là chỗ dựa của, làm hậu thuẫn cho - sự giúp đỡ, sự ủng hộ; nơi nương tựa =Vivre sans appui+ sống không nơi nương tựa =Donner son appui+ ủng hộ - sự yểm hộ, sự hậu thuẫn =Appui aérien+ sự yểm hộ của không quân =Compter sur l'appui de qqn+ dựa vào sự hậu thuẫn của ai =Appui financier+ sự yểm hộ về tài chính, sự hậu thuẫn về tài chính # phản nghĩa =Abandon, lâchage; hostilité. Ennemi -à l'appui; à l'appui de+ để chứng minh =Avec preuves à l'appui+ kèm theo bằng cớ để chứng minh =les exemples viennent à l'appui des règles+ thí dụ chứng minh cho quy tắc
|
|
appuie-bras * danh từ giống đực (không đổi) - cái tựa tay (ở xe cộ)
|
|
appuie-main * danh từ giống đực (số nhiều appuie-main, appuie-mains) - cái kê tay (của họa sĩ)
|
|
appuie-tête * danh từ giống đực (số nhiều appuie-tÂte, appuie-tÂtes) - cái dựa đầu (ở ghế cắt tóc, ở ghế chữa răng..)
|
|
appuyer * ngoại động từ - chống, đỡ =Appuyer un mur par des arc-boutants+ dựng các trụ để đỡ tường - tựa, dựa, tì, ấn =Appuyer une échelle contre un mur+ dựa thang vào tường =Appuyer son dos contre la porte+ tựa lưng vào cửa =Appuyer sa tête sur un fauteuil+ tựa đầu vào ghế bành =Appuyer ses dires sur des preuves+ dựa vào chứng cứ mà nói =Appuyer ses coudes sur la table+ tì khuỷu tay lên bàn =Terrasser son adversaire et lui appuyer le genou sur la poitrine+ quật ngã đối thủ và tì đầu gối lên ngực hắn - giúp đỡ, ủng hộ, bênh vực =Appuyer les faibles+ bênh vực người yếu =Appuyer une demande+ ủng hộ đơn xin =Appuyer un candidat+ ủng hộ một ứng cử viên =Appuyer une attaque par l'aviation+ dùng không quân yểm hộ một cuộc tấn công # phản nghĩa =Enlever, ôter, retirer. Lâcher. Opposer (s'), refuser, réfuter, rejeter. Effleurer, glisser, négliger * nội động từ - tựa, dựa =Le pied de la table n'appuie pas sur le plancher+ chân bàn không chấm (tựa lên) mặt sàn - ấn xuống =Appuyer sur la plume+ ấn ngòi bút xuống =Appuyer sur le bouton+ ấn nút =Appuyer sur la détente+ bóp cò súng =Appuyer sur l'accélérateur+ đạp ga, nhấn ga (xe ô tô) - nhấn mạnh =Appuyer sur un mot+ nhấn mạnh vào một từ =Appuyer sur une question+ nhấn mạnh vào một vấn đề - hướng về =Appuyer sur la gauche+ hướng về bên tả
|
|
appât * danh từ giống đực - mồi =Les appâts pour la pêche+ mồi câu =Mettre l'appât à l'hameçon+ móc mồi vào lưỡi câu =Poisson qui mord à l'appât+ cá đớp mồi = L'appât de la richesse+ mồi phú quý
|
|
appâter * ngoại động từ - nhử, nhử mồi =Appâter des poissons+ nhử cá =Appâter quelqu'un par de belles promesses+ nhử ai bằng những lời hứa tốt đẹp # phản nghĩa =Repousser
|
|
appétence * danh từ giống cái - (văn học) lòng thèm # phản nghĩa =Inappétence
|
|
appétissant * tính từ - ngon lành; gợi thèm, khêu gợi =Un mets appétissant+ món ăn ngon lành =Une femme appétissante+ (thân mật) một chị nõn nà khêu gợi # phản nghĩa =Dégoûtant, déplaisant, rebutant, repoussant
|
|
appétit * danh từ giống đực - sự thèm muốn, dục vọng =Appétit sexuel+ nhục dục = L'appétit de savoir+ sự thèm muốn hiểu biết - sự thèm ăn, sự ngon miệng =Manger avec appétit+ ăn ngon miệng =Rester sur son appétit+ còn đói =Perdre l'appétit+ ăn không ngon miệng = L'émotion lui a coupé l'appétit+ vì xúc động, anh ta ăn không thấy ngon nữa =Bon appétit!+ chúc ăn ngon! # phản nghĩa =Anorexie, dégoût, dysorexie, inappétence, répugnance, répulsion, satiété - l'appétit vient en mangeant+ được voi đòi tiên
|
|
apragmatisme * danh từ giống đực - (y học) chứng mất ý chí
|
|
apraxie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất dùng động tác =Apraxie digitale+ mất dùng động tác ngón tay
|
|
apraxique * tính từ - (y học) mất dùng động tác * danh từ - (y học) người (bị chứng) mất dùng động tác
|
|
apriorique * tính từ - tiên nghiệm =Méthode apriorique+ phương pháp tiên nghiệm
|
|
apriorisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa tiên nghiệm
|
|
aprioriste * tính từ - (triết học) (suy luận) tiên nghiệm * danh từ - (triết học) người suy luận tiên nghiệm
|
|
apriorité * danh từ giống cái - tính chất tiên nghiệm
|
|
après * giới từ - sau, ở sau =Après la naissance de Jésus-Christ+ sau khi chúa Giê Xu ra đời =Le printemps vient après l'hiver+ mùa xuân đến sau mùa đông =Après mûre réflexion+ sau khi suy nghĩ chín chắn =Ces événements sont arrivés les uns après les autres+ các biến cố này lần lượt xảy ra (biến cố này sau biến cố kia) =Après vous+ mời ông vào trước (làm trước...) =Après cela, après çà, après quoi+ sau đó =Nous allons déjeuner, après quoi nous nous mettrons en route+ chúng ta đi ăn cơm, sau đó sẽ lên đường =Être après qqn sur une liste alphabétique+ đứng sau ai trên danh sách xếp theo ABC =Être après qqn dans une file d'attente+ đứng sau ai trong hàng chờ đợi =Après manger, après avoir mangé+ sau khi ăn - theo, đuổi theo =Courir après un lièvre+ chạy đuổi theo con thỏ - chống =Crier après quelqu'un+ la hét chống ai =après que (liên ngữ)+ sau khi =Il faut bonne mémoire après qu'on a menti+ phải có trí nhớ tốt sau khi nói dối =Trois semaines après que cette phrase ait été écrite" (Montherl.)+ ba tuần sau khi câu này được viết ra =après tout+ dù sao; chung quy ="Mais, madame, après tout, je ne suis pas un ange" (Mol.)+ nhưng, thưa bà, dù sao tôi cũng không phải là một ông thánh = d'après (giới ngữ)+ theo như, theo = D'après la loi+ theo luật =Reproduction d'après l'original+ sự mô phỏng theo bản chính =Juger d'après les apparences+ xét đoán theo bề ngoài = D'après moi+ theo tôi, theo ý tôi =demander après quelqu'un+ (thân mật) mong muốn ai đến =être après quelqu'un+ bám lấy ai mà quấy rầy+ luôn luôn chăm sóc ai =jeter le manche après la cognée+ thất vọng, nản lòng =après la pluie, le beau temps+ sau cơn mưa, trời lại sáng (sau thời kỳ đen tối là thời kỳ tươi sáng) * phó từ - sau, rồi =Je viendrai après+ tôi sẽ đến sau =La réussite professionnelle passe après+ thành công về nghề nghiệp thì tính sau, thành công về nghề nghiệp ít quan trọng hơn =Mangez d'abord, buvez après+ ăn đã rồi uống =Peu de temps après+ ít lâu sau =La nuit d'après+ đêm sau =après?+ sau đó ra sao? rồi sao nữa? # phản nghĩa =Avant. Devant. Abord (d'), auparavant, priorité (en). # đồng âm =Apprêt
|
|
après-demain * phó từ - ngày kia =Nous partirons après-demain matin+ sáng ngày kia chúng tôi sẽ ra đi
|
|
après-dîner * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) buổi chiều (sau bữa ăn)
|
|
après-guerre * danh từ giống đực - thời kỳ sau chiến tranh, thời kỳ hậu chiến # phản nghĩa =Avant-guerre
|
|
après-midi * danh từ giống đực hoặc giống cái (không đổi) - buổi chiều =Deux heures de l'après-midi (quatorze heures)+ hai giờ trưa (mười bốn giờ) =Demain après-midi+ chiều mai =Mardi après-midi+ chiều thứ ba
|
|
après-ski * danh từ giống đực - giày ấm (đi khi nghỉ trượt tuyết)
|
|
apside * danh từ giống cái - (Ligne des apsides) (thiên (văn học)) trục lớn (của quỹ đạo hành tinh)
|
|
apte * tính từ - có đủ khả năng, có đủ tư cách (để làm việc gì) =Apte au service militaire+ đủ tư cách đi quân dịch, đủ tư cách thực hiện nghĩa vụ quân sự # phản nghĩa =Inapte, incapable
|
|
aptitude * danh từ giống cái - khiếu =Aptitude pour les mathématiques+ khiếu về toán học =Aptitudes naturelles+ thiên tư - khả năng =Certificat d'aptitude professionnelle+ giấy chứng nhận khả năng chuyên môn - (luật học, pháp lý) tư cách =Aptitude à recevoir un legs+ tư cách nhận một di tặng =Aptitude à exercer ses droits+ tư cách hành sử các quyền của mình # phản nghĩa =Inaptitude, incapacité
|
|
aptère * tính từ - không cánh (sâu bọ, bức tượng...) - (kiến trúc) không có cột ở cánh bên # phản nghĩa =Ailé * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học, từ cũ nghĩa cũ) bộ không cánh (sâu bọ)
|
|
aptéryx * danh từ giống đực - (động vật học) chim không cánh, chim kivi
|
|
apurement * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự kết toán sổ sách
|
|
apurer * ngoại động từ - (kinh tế) tài chính kết toán (sổ sách kế toán)
|
|
apériteur * danh từ - (luật học, pháp lý) người bảo hiểm chính
|
|
apéritif * tính từ - khai vị =Boisson apéritive+ thức uống khai vị * danh từ giống đực - rượu khai vị
|
|
apéro * danh từ giống đực - xem apéritif =Prendre l'apéro avec des copains+ uống rượu khai vị với bạn bè
|
|
apétale * tính từ - (thực vật học) không cánh (hoa) * danh từ giống cái - (số nhiều, thực vật học) nhóm hoa không cánh
|
|
apôtre * danh từ giống đực - (tôn giáo) tông đồ - người truyền bá, người tuyên truyền =Un apôtre du socialisme+ người tuyên truyền chủ nghĩa xã hội =faire le bon apôtre+ giả đạo đức (để lừa bịp)
|
|
aquaculteur * danh từ giống đực - người nuôi trồng thủy sản
|
|
aquaculture * danh từ giống cái - sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
|
|
aquafortiste * danh từ - thợ khắc axit
|
|
aquaplane * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) ván lướt - (thể dục thể thao) môn lướt ván
|
|
aquarelle * danh từ giống cái - (hội họa) màu nước - tranh vẽ bằng màu nước, tranh thủy mạc
|
|
aquarelliste * danh từ - họa sĩ chuyên vẽ bằng màu nước, họa sĩ chuyên vẽ tranh thủy mạc
|
|
aquarium * danh từ giống đực - bể kính (nuôi cá...)
|
|
aquatinte * danh từ giống cái - phép khắc màu axit
|
|
aquatique * tính từ - ở nước, thủy sinh =Plante aquatique+ cây thủy sinh =Animal aquatique+ giống vật ở nước =Parc aquatique+ công viên có các hoạt động giải trí liên quan đến nước # phản nghĩa =Aérien, terrestre - đầy nước, lầy lội
|
|
aqueduc * danh từ giống đực - (thủy lợi) cầu máng - (giải phẫu) cống =Aqueduc du vestibule+ cống tiền đình
|
|
aqueux * tính từ - (ở) dạng nước; có nước =Solution aqueuse+ dung dịch nước =Légumes trop aqueux+ rau có quá nhiều nước # phản nghĩa =Anhydre, sec
|
|
aquicole * tính từ - sống trong nước - nuôi trồng thủy sản
|
|
aquiculteur * danh từ giống đực - người nuôi trồng thủy sản
|
|
aquiculture * danh từ giống cái - sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
|
|
aquilin * tính từ giống đực - (Nez aquilin) mũi khoằm
|
|
aquilon * danh từ giống đực - (thơ ca) gió bấc - (thơ ca) gió mạnh
|
|
ara * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt đuôi dài, vẹt ara # đồng âm =Haras
|
|
arabe * tính từ - (thuộc) A Rập =Chiffres arabes+ chữ số A Rập =Les Emirats arabes unis+ các tiểu vương quốc A Rập thống nhất =La philosophie arabe médiévale+ triết học A Rập thời trung cổ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng A Rập
|
|
arabesque * danh từ giống cái - trang trí đường lượn - đường lượn =La fumée d'une cigarette décrit des arabesques+ khói thuốc lá vẽ nên những đường lượn - điệu lượn (vũ ba lê)
|
|
arabica * danh từ giống đực - cây cà phê có xuất xứ ở A Rập - cà phê arabica
|
|
arabique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) A Rập =Péninsule arabique+ bán đảo A Rập
|
|
arabisant * danh từ giống đực - nhà A Rập học
|
|
arabisation * danh từ giống cái - sự A Rập hóa
|
|
arabiser * ngoại động từ - A Rập hóa
|
|
arable * tính từ - có thể cày cấy =Terre arable+ đất có thể cày cấy # phản nghĩa =Incultivable
|
|
arabophone * tính từ - nói tiếng A Rập * danh từ - người nói tiếng A Rập
|
|
arachide * danh từ giống cái - lạc (cây, hạt) =Huile d'arachide+ dầu phộng =Arachides torréfiées+ lạc rang
|
|
arachnoïde * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng nhện
|
|
arachnéen * tính từ - xem araignée I - (văn học) mỏng nhẹ như mạng nhện (vải) # phản nghĩa =Grossier
|
|
aragonite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) aragônit
|
|
araignée * danh từ giống cái - (động vật học) con nhện =Toile d'araignée+ mạng nhện - móc sắc nhiều ngoắc (để vớt gàu rơi xuống giếng..) - lưới mắt vuông (để đánh cá) =araignée de mer, crabe araignée+ (động vật học) cua nhện =avoir une araignée au plafond+ bối rối
|
|
araire * danh từ giống đực - cày chìa vôi
|
|
aramon * danh từ giống đực - giống nho aramon (trồng ở miền nam nước Pháp)
|
|
araméen * tính từ - (thuộc) người Xê Mit ở Xiri và thượng nguồn Mêzôpôtami (thời cổ đại)
|
|
arasement * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự xây phẳng mặt (bức tường) - (kiến trúc) lớp đá xây trên cùng (bức tường)
|
|
araser * ngoại động từ - (kiến trúc) xây mặt phẳng (bức tường) - (địa chất, địa lý) san phẳng (địa hình)
|
|
aratoire * tính từ - (thuộc) nông nghiệp =Instrument aratoire+ nông cụ
|
|
araucaria * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bách tán
|
|
arbalète * danh từ giống cái - cái nỏ =Tirer à l'arbalète+ bắn nỏ
|
|
arbalétrier * danh từ giống đực - (kiến trúc) kèo - (sử học) lính bắn nỏ
|
|
arbalétrière * danh từ giống cái - (sử học) lỗ bắn nỏ (ở công sự)
|
|
arbitrage * danh từ giống đực - sự trọng tài, sự phân xử =Arbitrage international+ sự trọng tài quốc tế =Soumettre un différend à l'arbitrage+ đưa một cuộc tranh chấp ra cơ quan trọng tài =Arbitrage et conciliation en matière de conflits collectifs du travail+ trọng tài và hòa giải các xung đột tập thể về lao động - (kinh tế) tài chính sự buôn (ngoại hối...)
|
|
arbitragiste - (kinh tế) tài chính người buôn (ngoại hối...)
|
|
arbitraire * tính từ - tùy tiện; võ đoán =Choix arbitraire+ sự lựa chọn tùy tiện =Arrestation arbitraire+ sự bắt giam trái pháp luật - độc đoán =Mesures arbitraires+ biện pháp độc đoán # phản nghĩa =Déterminé, imposé, naturel. Juste, légal, légitime, raisonnable. Motivé * danh từ giống đực - tính tùy tiện, tính võ đoán - sự độc đoán # phản nghĩa =Justice, légalité. Motivation
|
|
arbitrairement * phó từ - tùy tiện, võ đoán; độc đoán =Des prix fixés arbitrairement+ giá cả được ấn định tùy tiện ="Pacha jetait arbitrairement en prison les indigènes" (Gide)+ quan tổng trấn tùy tiện quẳng dân bản xứ vào tù # phản nghĩa =Objectivement. Légalement
|
|
arbitral * tính từ - có tính cách trọng tài =Jugement arbitral+ sự phân xử của trọng tài, phán quyết trọng tài =Tribunal arbitral+ tòa án trọng tài
|
|
arbitre * danh từ giống đực - trọng tài - người quyết đoán =Arbitre du sort de quelqu'un+ người quyết đoán số phận của ai - (Libre arbitre) tự do ý chí
|
|
arbitrer * ngoại động từ - làm trọng tài =Arbitrer un match de football+ làm trọng tài trận đá bóng - quyết đoán - (kinh tế) tài chính buôn (ngoại hối...)
|
|
arborer * ngoại động từ - giương =Arborer un drapeau+ giương cờ # phản nghĩa =Baisser - (thân mật) chưng, phô =Arborer une décoration+ chưng huân chương, đeo huân chương # phản nghĩa =Cacher -arborer pavilllon+ (hàng hải) thách đánh
|
|
arborescence * danh từ giống cái - dạng cây gỗ - như arborisation
|
|
arborescent * tính từ - (có) dạng cây gỗ =Fougères arborescentes+ dương xỉ dạng cây gỗ
|
|
arboretum * danh từ giống đực - vườn cây gỗ (để học tập nghiên cứu)
|
|
arboricole * tính từ - sống trên cây - (thuộc) sự trồng cây
|
|
arboriculteur * danh từ giống đực - người (làm nghề) trồng cây (cây ăn quả, cây trang trí)
|
|
arboriculture * danh từ giống cái - nghề trồng cây (cây ăn quả, cây trang trí)
|
|
arborisation * danh từ giống cái - hình cành cây (ở khoáng vật...)
|
|
arborisé * tính từ - có hình cành cây
|
|
arboré * tính từ - lác đác có lùm cây (cánh đồng cỏ)
|
|
arbouse * danh từ giống cái - quả dương mai
|
|
arbousier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dương mai
|
|
arbre * danh từ giống đực - cây gỗ, cây to =A l'ombre d'un arbre+ dưới bóng cây =Arbre fruitier+ cây ăn quả =Arbre d'ornement+ cây kiểng =Arbre branchu/feuillu/moussu/noueux+ cây nhiều cành/nhiều lá/phủ rêu/nhiều mắt =Au sommet de l'arbre, au pied de l'arbre+ ở ngọn cây, ở gốc cây =Planter des arbres+ trồng cây =Abattre des arbres+ đốn cây - (kỹ thuật) trục =Arbre à cames+ trục cam =arbre généalogique+ cây phả hệ =arbre de la croix+ thập tự giá nơi chúa Giê Xu bị đóng đinh =arbre de Noël+ cây Nô-en = c'est au fruit qu'on connaît l'arbre+ nhìn quả biết cây thế nào (nhìn kết quả biết ngay tác giả là người thế nào) =entre l'arbre et l'écorce, il ne faut pas mettre le doigt+ không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi =il ne faut pas juger de l'arbre par l'écorce+ không nên nhìn vỏ mà đoán cây (không nên xét đoán theo bề ngoài)
|
|
arbrisseau * danh từ giống đực - cây nhỏ, cây nhỡ
|
|
arbuste * danh từ giống đực - cây con
|
|
arbustif * tính từ - (thuộc) cây con
|
|
arc * danh từ giống đực - cung =Tir à l'arc+ sự bắn cung =Tendre l'arc+ giương cung =Tirer des flèches avec un arc+ dùng cung bắn tên đi =Arc de cerle+ (toán học) cung vòng tròn =Arc réflexe+ (sinh vật học) cung phản xạ =En arc+ có hình cung =Arc électrique+ (vật lý) hồ quang - (kiến trúc) vòm, cuốn - (y học) tình trạng tiền sida (Aids Related Complex) =arc de triomphe, arc triomphal+ cổng khải hoàn, khải hoàn môn =avoir plusieurs cordes à son arc+ có nhiều phương kế để thành công
|
|
arc-boutant *{{arc}} * danh từ giống đực (số nhiều arcs-boutants) - (kiến trúc) vòm chống
|
|
arc-bouter * ngoại động từ - chống (bằng vòm chống)
|
|
arc-doubleau * danh từ giống đực - (kiến trúc) cuốn bụng
|
|
arc-en-ciel * danh từ giống đực (số nhiều arcs-en-ciel) - cầu vồng
|
|
arcade * danh từ giống cái - (kiến trúc) dãy cuốn - vòm =Arcade de verdure+ vòm cây xanh - (giải phẫu) cung =Arcade dentaire+ cung răng =Arcade sourcilière+ vành xương lông mày
|
|
arcane * danh từ giống đực (thường số nhiều) - bí quyết =Les arcanes de la science+ bí quyết của khoa học
|
|
arcanson * danh từ giống đực - như colophane
|
|
arcasse * danh từ giống cái - khung đuôi (tàu, thuyền)
|
|
arcature * danh từ giống cái - (kiến trúc) dãy trang trí vòm
|
|
arceau * danh từ giống đực - vòng cung (của vòm cuốn...)
|
|
archal * danh từ giống đực - (Fil d'archal) dây đồng thau
|
|
archange * danh từ giống đực - (thần thoại học) tổng thiên thần
|
|
archangélique * tính từ - xem archange - (nghĩa bóng) tuyệt mỹ, hoàn toàn # phản nghĩa =Diabolique
|
|
archaïque * tính từ - cổ =Mot archaïque+ từ cổ # phản nghĩa =Moderne. Décadent
|
|
archaïsant * tính từ - sính dùng từ ngữ cổ, sính lối cổ =Poète archaïsant+ nhà thơ sính dùng từ ngữ cổ - có những nét cổ (bài văn...) * danh từ giống đực - người sính dùng từ ngữ cổ; người sính lối cổ # phản nghĩa =Moderniste
|
|
archaïsme * danh từ giống đực - từ ngữ cổ - xu hướng bắt chước cổ - tính chất cổ # phản nghĩa =Actualité, modernisme, nouveauté. Néologisme
|
|
arche * danh từ giống cái - vòm cầu, nhịp cầu - tàu của Nô-ê (cũng arche de Noé) = l'arche d'alliance, l'arche sainte+ (tôn giáo) tráp của người Hêbrơ cất phiến đá có khắc mười điều giáo lệnh của thượng đế ban cho Moixơ
|
|
archelle * danh từ giống cái - tủ có móc để treo xoong nồi
|
|
archer * danh từ giống đực - lính bắn cung - người bắn cung - (sử học) cảnh sát # đồng âm =Archée
|
|
archerie * danh từ giống cái - thuật bắn cung - (sử học) phường hội lính bắn cung
|
|
archet * danh từ giống đực - (âm nhạc) cái vĩ - (kỹ thuật) cánh cung (của thợ tiện...) - (động vật học) cung phát âm (của châu chấu)
|
|
archevêché * danh từ giống đực - địa hạt tổng giám mục - tòa tổng giám mục
|
|
archevêque * danh từ giống đực - tổng giám mục =Son Excellence l'Archevêque+ đức tổng giám mục
|
|
archiatre * danh từ giống đực - (sử học) ngự y trưởng - (từ cũ, nghĩa cũ) bác sĩ trưởng
|
|
archichancelier * danh từ giống đực - (sử học) tể tướng (Pháp)
|
|
archiconfrérie * danh từ giống cái - tổng giáo đoàn
|
|
archicube * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) cựu sinh viên đại học sư phạm (Pa-ri)
|
|
archidiacre * danh từ giống đực - phó giám mục
|
|
archidiocésain * tính từ - xem archidiocèse
|
|
archiduc * danh từ giống đực - (sử học) quận công
|
|
archiduchesse * danh từ giống cái - (sử học) bà quận công - (sử học) công chúa
|
|
archiduché * danh từ giống đực - (sử học) đất quận công
|
|
archimandrite * danh từ giống đực - trưởng tu viện (Hy Lạp)
|
|
archipel * danh từ giống đực - quần đảo
|
|
archiphonème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) siêu âm vị
|
|
archipresbytéral * tính từ - (thuộc) tổng linh mục
|
|
archiprêtre * danh từ giống đực - tổng linh mục
|
|
architecte * danh từ - kiến trúc sư, nhà kiến trúc = L'Ordre des architectes+ tổ chức của các kiến trúc sư, kiến trúc sư đoàn =Architecte d'intérieur+ chuyên viên trang trí nội thất = L'architecte d'un système d'information+ người thiết kế một hệ thông tin - (tôn giáo) (Architecte) thượng đế, hóa công # phản nghĩa =Démolisseur
|
|
architectonie * danh từ giống cái - thuật kiến trúc
|
|
architectonique * tính từ - (thuộc) thuật kiến trúc =Règles architectoniques+ quy tắc kiến trúc * danh từ giống cái - kết cấu, cấu trúc
|
|
architectural * tính từ - (thuộc) kiến trúc =Type architectural+ kiểu kiến trúc
|
|
architecture * danh từ giống cái - kiến trúc; kiểu kiến trúc =Style d'architecture+ kiểu kiến trúc =Projet d'architecture+ đồ án kiến trúc - cấu tạo, kết cấu = L'architecture du corps humain+ cấu tạo của cơ thể người
|
|
architecturer * ngoại động từ - xây dựng (một công trình nghệ thuật, một tác phẩm) =Roman bien architecturé+ tiểu thuyết mạch lạc
|
|
architrave * danh từ giống cái - (kiến trúc) đà chính bắt ngang trên đầu cột
|
|
archivage * danh từ giống đực - sự lưu trữ =Archivage de documents+ sự lưu trữ tài liệu
|
|
archiver * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lưu trữ
|
|
archives * danh từ giống cái (số nhiều) - tài liệu lưu trữ - sở lưu trữ =archives nationales+ quốc gia văn khố
|
|
archiviste * danh từ - chuyên viên lưu trữ
|
|
archivistique * danh từ giống cái - khoa lưu trữ
|
|
archivolte * danh từ giống cái - (kiến trúc) đường ốp biên cuốn
|
|
archière * danh từ giống cái - (sử học) lỗ bắn cung (ở pháo đài)
|
|
archiépiscopal * tính từ - xem archevêque
|
|
archiépiscopat * danh từ giống đực - chức tổng giám mục
|
|
archontat * danh từ giống đực - (sử học) chức chấp chính - (sử học) nhiệm kỳ chấp chính (Hy Lạp)
|
|
archonte * danh từ giống đực - (sử học) quan chấp chính (Hy Lạp)
|
|
archère * danh từ giống cái - xem archer
|
|
archée * danh từ giống cái - (sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ) sức sống # đồng âm =Archer
|
|
archéen * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) đại thái cổ * tính từ - (thuộc) đại thái cổ
|
|
archégone * danh từ giống đực - (thực vật học) túi noãn
|
|
archéologie * danh từ giống cái - khảo cổ học =Archéologie préhistorique/classique/médiévale+ khảo cổ học tiền sử/cổ điển/trung cổ
|
|
archéologique * tính từ - xem archéologie =Fouilles archéologiques+ khai quật khảo cổ học
|
|
archéologue * danh từ - nhà khảo cổ học
|
|
archéoptéryx * danh từ giống đực - (động vật học) chim thủy tổ (hóa thạch)
|
|
archétype * danh từ giống đực - mẫu gốc, mẫu # phản nghĩa =Copie - (sinh vật học) loài gốc (trong tiến hóa) - (triết học) mẫu lý tưởng
|
|
arctique * tính từ - (thuộc) Bắc Cực =Terres arctiques+ vùng Bắc Cực # phản nghĩa =Antarctique, austral, méridional
|
|
arcure * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự uốn cong cành (cho ra nhiều quả)
|
|
ardemment * phó từ - nồng nhiệt, khát khao =Désirer ardemment+ khát khao mong muốn # phản nghĩa =Faiblement, mollement
|
|
ardent * tính từ - cháy rực =Feu ardent+ lửa cháy rực =Des yeux ardents de colère+ đôi mắt rực lên vì giận dữ - nóng rát =Soleil ardent+ nắng rát - dữ dội =Fièvre ardente+ cơn sốt dữ dội =Soif ardente+ khát khô cổ =Lutte ardente+ cuộc đấu tranh gay gắt - nồng nhiệt, khát khao =Désir ardent+ sự mong muốn khát khao - hăng say =Ardent à l'étude+ hăng say học tập - hung hăng =Cheval ardent+ ngựa hung hăng - chói (màu) =Adoucir des tons trop ardents+ (hội họa) tô dịu bớt những sắc quá chói - (có) màu lửa; (có) màu hoe =Une barbe ardente+ bộ râu màu hoe =chapelle ardente+ xem chapelle =être sur des charbons ardents+ rất lo âu và sốt ruột =mal des ardents+ thói cãi bướng # phản nghĩa =Calme, endormi, frigide. Froid, glacial, indolent, inerte, languissant. Morne. Mou, nonchalant. * danh từ giống đực (số nhiều) - ma trơi
|
|
ardeur * danh từ giống cái - sức nóng rực - sự nồng nhiệt; sự khát khao =Ardeur juvénile+ sự nồng nhiệt của tuổi trẻ =Soutenir une opinion avec ardeur+ nồng nhiệt ủng hộ một ý kiến - sự hăng say =Ardeur au travail+ sự hăng say lao động - (số nhiều, (thú y học)) bệnh mẩn ngứa (của ngựa) # phản nghĩa =Indifférence, indolence, mollesse, nonchalance, relâchement. Froideur
|
|
ardillon * danh từ giống đực - đinh cài (ở khóa thắt lưng..)
|
|
ardoise * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đá bảng, đá đen - bảng con (thường bằng đá bảng của học sinh) - (thông tục) sổ mua chịu =Il est très endetté, il a des ardoises partout+ hắn nợ nần lung tung, đến đâu cũng có sổ mua chịu * tính từ (không đổi) - (có) màu đá bảng
|
|
ardoisier * tính từ - (thuộc) đá bảng * danh từ giống đực - người khai thác đá bảng - thợ mỏ đá bảng
|
|
ardoisière * tính từ giống cái - xem ardoisier
|
|
ardoisé * tính từ - (có) màu đá bảng
|
|
ardu * tính từ - gay go, trắc trở =Chemin ardu+ con đường trắc trở =Travail ardu+ công việc gay go - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hiểm trở; dốc đứng =Un roc ardu+ mỏm đá dốc đứng # phản nghĩa =Abordable, accessible, aisé, facile
|
|
are * danh từ giống đực - (khoa đo lường) a = L'are vaut cent mètres carrés+ một a bằng một trăm mét vuông
|
|
arec * danh từ giống đực - cây cau =Noix d'arec+ quả cau - (từ cũ, nghĩa cũ) quả cau
|
|
areligieux * tính từ - không tôn giáo # phản nghĩa =Religieux
|
|
argas * danh từ giống đực - (động vật học) ve mềm
|
|
argent * danh từ giống đực - bạc =Alliages d'argent+ hợp kim bạc =Argent doré+ bạc mạ vàng =Nitrate d'argent+ nitrat bạc =Bijoux en argent+ nữ trang bằng bạc - tiền, tiền bạc, tiền tài =Payer en argent (opposé à "en nature")+ trả bằng tiền (trái với "bằng hiện vật") =Déposer son argent à la banque+ gửi tiền vào ngân hàng =Argent comptant+ tiền mặt =Gagner de l'argent+ kiếm tiền =Dépenser de l'argent+ tiêu tiền =Recevoir de l'argent, toucher de l'argent+ nhận tiền, lĩnh tiền =Serrer son argent dans un coffre-fort+ cất tiền trong tủ sắt =Être à court d'argent+ hết tiền, cạn tiền = d'argent+ (thơ ca) (có) màu trắng, (có) màu bạc; (có) ánh bạc =en avoir pour son argent+ đáng đồng tiền bỏ ra =homme d'argent, femme d'argent+ kẻ vụ lợi =faire argent de tout+ xoay xở đủ cách để kiếm tiền = l'argent lui fond dans les mains+ hắn chi tiêu rất hoang phí =pour de l'argent+ vì tiền =jeter son argent par les fenêtres+ xem fenêtre =jouer bon jeu bon argent+ có thái độ thẳng thắn =prendre qqch pour argent comptant+ xem comptant =être né avec une cuillère d'argent dans la bouche+ sinh ra trong một gia đình giàu có =le temps c'est de l'argent+ thời giờ là tiền bạc =avoir de l'argent+ có của, giàu có = l'argent ne fait pas le bonheur+ tiền bạc không mang lại hạnh phúc =vif-argent+ thủy ngân
|
|
argentage * danh từ giống đực - thuật mạ bạc
|
|
argentan * danh từ giống đực - đồng bạch
|
|
argenter * ngoại động từ - mạ bạc - làm cho có ánh bạc =La lune argente les flots+ ánh trăng làm cho sóng có ánh bạc # phản nghĩa =Désargenter
|
|
argenterie * danh từ giống cái - bát đĩa bằng bạc, đồ bạc
|
|
argenteur * danh từ giống đực - thợ mạ bạc
|
|
argentier * danh từ giống đực - tủ đựng đồ bằng bạc =Grand argentier+ (thân mật) Bộ trưởng tài chính
|
|
argentifère * tính từ - chứa bạc, có bạc =Minerai argentifère+ quặng có bạc
|
|
argentin * tính từ - trong (như tiếng bạc) =Voix argentine+ tiếng trong, tiếng sang sảng - (thuộc) ác-hen-ti-na
|
|
argentine * tính từ giống cái - xem argentin
|
|
argentique * tính từ - có bạc, chứa bạc (nói về dược phẩm, hóa chất)
|
|
argentite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) acgentit
|
|
argenton * danh từ giống đực - như argentan
|
|
argenture * danh từ giống cái - thuật mạ bạc - lớp bạc mạ
|
|
argenté * tính từ - mạ bạc =Métal argenté+ kim loại mạ bạc - có ánh bạc, bạc =Flots argentés+ sóng bạc - (thân mật) có tiền # phản nghĩa =Désargenté
|
|
argile * danh từ giống cái - đất sét =Argile réfractaire+ đất sét chịu nóng =colosse aux pieds d'argile+ người khổng lồ có chân bằng đất sét (mạnh bề ngoài mà thôi)
|
|
argileux * tính từ - xem argile =Sol argileux+ đất sét
|
|
argon * danh từ giống đực - (hóa học) agon
|
|
argonaute * danh từ giống đực - (động vật học) con tuộc tổ nổi
|
|
argot * danh từ giống đực - tiếng lóng =Dictionnaire d'argot+ tự điển tiếng lóng =Argot de métier+ tiếng lóng nhà nghề =Argot scolaire+ tiếng lóng dùng trong trường học
|
|
argotier * danh từ giống đực - người hay dùng tiếng lóng
|
|
argotique * tính từ - lóng =Langage argotique+ ngôn ngữ lóng
|
|
argotisme * danh từ giống đực - thói dùng tiếng lóng
|
|
argotiste * danh từ - người nghiên cứu tiếng lóng, chuyên gia tiếng lóng
|
|
argoulet * danh từ giống đực - (sử học) lính khinh kỵ
|
|
argousier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhót gai
|
|
argousin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cai ngục - (nghĩa xấu) cảnh sát
|
|
arguer * ngoại động từ - kết luận =On ne peut rien arguer de ce fait+ từ sự kiện đó không thể kết luận gì hết - (luật học, pháp lý) (Arguer une pièce de faux) tố cáo một văn bản là giả mạo * nội động từ - lấy cớ =Arguer de ses relations pour obtenir une faveur+ lấy cớ là có đi lại quen biết để xin một đặc ân
|
|
argument * danh từ giống đực - luận chứng - lý lẽ =Démontrer par des arguments la justesse ou la fausseté d'une théorie+ dùng lý lẽ chứng minh rằng một lý thuyết đúng hay sai =Opposer ses arguments à ceux de l'adversaire+ đem lý lẽ của mình đấu với đối phương =Argument irréfutable+ lý lẽ không thể bác bỏ =Argument convaincant+ lý lẽ có sức thuyết phục =Être à court d'arguments+ cạn lý lẽ, đuối lý - đề cương (một cuốn sách...) - agumen, đối số =tirer argument d'un fait+ dựa vào một sự việc làm bằng
|
|
argumentant * danh từ giống đực - người phản biện
|
|
argumentateur * danh từ giống đực - người sính cãi lẽ
|
|
argumentation * danh từ giống cái - sự biện luận, sự cãi lẽ - luận chứng, lý lẽ =Argumentation serrée+ lý lẽ chặt chẽ
|
|
argumenter * nội động từ - lý sự, cãi lý; biện luận =Argumenter contre qqn+ cãi ai, lý sự với ai
|
|
argus * danh từ giống đực - người rất tinh =Yeux d'argus+ mắt vọ - thám tử; giám thị - đặc san (về giá ô tô...) - (động vật học) gà lôi Mã Lai
|
|
argutie * danh từ giống cái - sự tế nhị quá đáng
|
|
argyrie * danh từ giống cái - (y học) chứng da nhiễm bạc
|
|
argyrisme * danh từ giống đực - (y học) sự nhiễm độc bạc
|
|
argyronète * danh từ giống cái - (động vật học) nhện nước
|
|
argyrose * danh từ giống cái - quặng bạc - xem argyrisme
|
|
aria * danh từ giống đực - (thân mật) điều bực mình =Que d'arias !+ Rõ bực mình * danh từ giống cái - (âm nhạc) aria
|
|
arianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết chống tam vị nhất thể
|
|
aride * tính từ - khô khan, khô cằn =Terre aride+ đất khô cằn =Sujet aride+ đề tài khô khan - cằn cỗi =Esprit aride+ trí óc cằn cỗi # phản nghĩa =Humide. Fécond, fertile, riche. Agréable, attrayant
|
|
aridité * danh từ giống cái - sự khô khan, sự khô cằn - sự cằn cỗi # phản nghĩa =Humidité. Fécondité, fertilité, richesse. Sensibilité. Agrément, attrait
|
|
arien * tính từ - (tôn giáo) xem arianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo thuyết chống tam vị nhất thể # đồng âm =Aryen
|
|
ariette * danh từ giống cái - (âm nhạc) ariet
|
|
arille * danh từ giống đực - (thực vật học) áo hạt
|
|
arillé * tính từ - (thực vật học) có áo hạt
|
|
arioso * danh từ giống đực - (âm nhạc) ariozo
|
|
ariser * nội động từ - (hàng hải) cuốn bớt buồm
|
|
aristocrate * danh từ - nhà quý tộc, kẻ quý phái - người ủng hộ chính thể quý tộc # phản nghĩa =Démocrate, prolétaire. Plébéien
|
|
aristocratie * danh từ giống cái - chính thể quý tộc # phản nghĩa =Démocratie - tầng lớp quý tộc # phản nghĩa =Peuple - chóp bu = L'aristocratie de l'industrie+ nhóm chóp bu công nghiệp - tính chất quý phái # phản nghĩa =Vulgarité
|
|
aristocratique * tính từ - quý tộc, quý phái =Gouvernement aristocratique+ chính quyền của tầng lớp quý tộc =Manières aristocratiques+ kiểu cách quý phái # phản nghĩa =Démocratique. Bourgeois, prolétarien. Grossier, vulgaire
|
|
aristoloche * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mộc hương
|
|
aristotélicien * tính từ - (thuộc) thuyết A-ri-xtốt * danh từ giống đực - người theo thuyết A-ri-xtốt
|
|
aristotélique * tính từ - (thuộc) A-ri-xtốt
|
|
aristotélisme * danh từ giống đực - thuyết A-ri-xtốt
|
|
arithmomanie * danh từ giống cái - (y học) ám ảnh tính
|
|
arithméticien * danh từ giống đực - nhà số học
|
|
arithmétique * danh từ giống cái - (toán học) số học =Être meilleur en arithmétique qu'en algèbre+ giỏi số học hơn đại số - sách số học =Acheter une arithmétique+ mua một cuốn sách số học * tính từ - (thuộc) số học =Opérations arithmétiques(addition, soustraction, multiplication, division)+ các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia) =Progression arithmétique+ cấp số cộng =Moyenne arithmétique+ trung bình cộng = c'est arithmétique+ điều đó thật hợp lý
|
|
arithmétiquement * phó từ - theo số học
|
|
arkose * danh từ giống cái - (khoáng vật học) accô
|
|
arlequin * danh từ giống đực - vai hề mặc quần áo chắp nhiều mảnh màu, mang mặt nạ đen và cầm kiếm gỗ =habit d'arlequin+ vật chắp vá
|
|
arlequinade * danh từ giống cái - trò hề - bài viết nực cười
|
|
arlésien * tính từ - (thuộc) thị trấn ác-lơ (Pháp)
|
|
armada * danh từ giống cái - đội tàu lớn, đại hạm đội
|
|
armagnac * danh từ giống đực - rượu acmanhăc
|
|
armateur * danh từ giống đực - chủ tàu buôn
|
|
armatole * danh từ giống đực - (sử học) lính sen đầm Hy Lạp
|
|
armature * danh từ giống cái - cốt; khung - nền tảng, cơ sở =Armature sociale+ nền tảng xã hội - (vật lý học) phần ứng
|
|
arme * danh từ giống cái - vũ khí, khí giới =Arme défensive+ khí giới tự vệ =Arme offensive+ khí giới tấn công =Arme de destruction massive+ vũ khí huỷ diệt hàng loạt =Arme à feu+ súng =Arme blanche+ dao mác =Arme de chasse+ súng săn =Arme de combat rapproché+ vũ khí cận chiến =Arme à répétition+ súng bắn liên thanh =Arme à tir automatique+ súng tự động =Arme téléguidée+ vũ khí điều khiển từ xa = L'arme chimique, bactériologique, atomique ou nucléaire+ vũ khí hoá học, vi trùng, nguyên tử hay hạt nhân =Arme antichar+ vũ khí chống chiến xa =Arme antiaérienne+ vũ khí phòng không =Arme individuelle (fusil, pistolet)+ vũ khí cá nhân (súng trường, súng ngắn) =Arme collective (mitrailleuse, mortier, canon)+ vũ khí cộng đồng (đại liên, súng cối, đại pháo) = L'arme du crime+ hung khí gây án =Dépôt d'armes+ kho vũ khí =Braquer, pointer, diriger une arme vers qqn+ chĩa vũ khí về phía ai =Rendre (poser) les armes+ hạ khí giới (đầu hàng) - binh chủng = L'arme du génie+ binh chủng công binh = L'arme de l'infanterie/de l'artillerie+ binh chủng bộ binh/pháo binh - (số nhiều) kiếm thuật =Maître d'armes+ kiếm sư - (số nhiều) nghề quân nhân =Le métier des armes, la carrière des armes+ nghề quân nhân, binh nghiệp - (số nhiều) chiến trận, chiến tranh =Suspension d'armes+ đình chiến =Fait d'armes+ chiến công =Compagnon d'armes+ bạn chiến đấu, chiến hữu - (số nhiều) hình huy hiệu =Les armes de Paris+ hình huy hiệu thành phố Paris =en venir aux armes+ đi đến chiến tranh =faire arme de tout+ dùng mọi thủ đoạn =faire ses premières armes+ ra trận lần đầu+ tập tễnh vào nghề =passer par les armes+ xử bắn =mourir les armes à la main, passer l'arme à gauche+ chết khi đang chiến đấu, tử trận =être en armes+ sẵn sàng chiến đấu =prendre les armes+ cầm vũ khí đi chiến đấu =porter les armes, être sous les armes+ phục vụ trong quân đội =régler un différend par les armes+ dùng vũ lực giải quyết tranh chấp =une arme à double tranchant+ (nghĩa bóng) dao hai lưỡi @arme * danh từ giống cái - vũ khí, khí giới =Arme défensive+ khí giới tự vệ =Arme offensive+ khí giới tấn công =Arme de destruction massive+ vũ khí huỷ diệt hàng loạt =Arme à feu+ súng =Arme blanche+ dao mác =Arme de chasse+ súng săn =Arme de combat rapproché+ vũ khí cận chiến =Arme à répétition+ súng bắn liên thanh =Arme à tir automatique+ súng tự động =Arme téléguidée+ vũ khí điều khiển từ xa = L'arme chimique, bactériologique, atomique ou nucléaire+ vũ khí hoá học, vi trùng, nguyên tử hay hạt nhân =Arme antichar+ vũ khí chống chiến xa =Arme antiaérienne+ vũ khí phòng không =Arme individuelle (fusil, pistolet)+ vũ khí cá nhân (súng trường, súng ngắn) =Arme collective (mitrailleuse, mortier, canon)+ vũ khí cộng đồng (đại liên, súng cối, đại pháo) = L'arme du crime+ hung khí gây án =Dépôt d'armes+ kho vũ khí =Braquer, pointer, diriger une arme vers qqn+ chĩa vũ khí về phía ai =Rendre (poser) les armes+ hạ khí giới (đầu hàng) - binh chủng = L'arme du génie+ binh chủng công binh = L'arme de l'infanterie/de l'artillerie+ binh chủng bộ binh/pháo binh - (số nhiều) kiếm thuật =Maître d'armes+ kiếm sư - (số nhiều) nghề quân nhân =Le métier des armes, la carrière des armes+ nghề quân nhân, binh nghiệp - (số nhiều) chiến trận, chiến tranh =Suspension d'armes+ đình chiến =Fait d'armes+ chiến công =Compagnon d'armes+ bạn chiến đấu, chiến hữu - (số nhiều) hình huy hiệu =Les armes de Paris+ hình huy hiệu thành phố Paris =en venir aux armes+ đi đến chiến tranh =faire arme de tout+ dùng mọi thủ đoạn =faire ses premières armes+ ra trận lần đầu+ tập tễnh vào nghề =passer par les armes+ xử bắn =mourir les armes à la main, passer l'arme à gauche+ chết khi đang chiến đấu, tử trận =être en armes+ sẵn sàng chiến đấu =prendre les armes+ cầm vũ khí đi chiến đấu =porter les armes, être sous les armes+ phục vụ trong quân đội =régler un différend par les armes+ dùng vũ lực giải quyết tranh chấp =une arme à double tranchant+ (nghĩa bóng) dao hai lưỡi
|
|
armement * danh từ giống đực - sự vũ trang = L'armement d'un soldat+ sự vũ trang cho một binh sĩ # phản nghĩa =Désarmement - kỹ thuật vũ khí =Ingénieur d'armement+ kỹ sư kỹ thuật vũ khí - (số nhiều) thiết bị chiến tranh; sự vũ trang chiến tranh =Course aux armements+ sự chạy đua vũ trang =Limitation des armements, réduction des armements+ sự hạn chế vũ trang, sự tiết giảm vũ trang - (hàng hải) sự trang bị (tàu bè)
|
|
armer * ngoại động từ - trang bị vũ khí cho, vũ trang cho =Armer les recrues+ trang bị vũ khí cho tân binh =Il y a assez d'armes dans cet arsenal pour armer des milliers d'hommes+ binh công xưởng này đủ vũ khí để vũ trang cho hàng nghìn người - cho cốt vào, cho khung vào =Armer une poutre de bandes de fer+ cạp sắt vào một cái xà =Armer le béton+ cho cốt thép vào bê tông - lên cò (súng), lên máy (máy ảnh...) - trang bị (tàu bè..) - cấp cho lợi khí =Le marxisme nous arme contre les erreurs+ chủ nghĩa Mác cấp cho ta lợi khí chống những sai lầm # phản nghĩa =Désarmer -armer qqn chevalier+ phong ai làm hiệp sĩ =armer qqn contre qqn+ giục ai tấn công ai
|
|
armet * danh từ giống đực - (sử học) mũ sắt acmê (trùm kín đầu)
|
|
armeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy bọc dây cáp
|
|
armillaire * tính từ - (Sphère armillaire) mô hình thiên cầu
|
|
armilles * danh từ giống cái (số nhiều) - (kiến trúc) đường chỉ (ở mũ cột)
|
|
arminianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý ác-mi-ni-út
|
|
arminien * danh từ giống đực - (tôn giáo) tín đồ giáo phái ác-mi-ni-út
|
|
armistice * danh từ giống đực - sự đình chiến =Conclure un armistice, signer un armistice+ ký hiệp ước đình chiến =Armistice qui suit un cessez-le-feu+ hiệp ước đình chiến tiếp theo sự ngưng bắn
|
|
armoire * danh từ giống cái - tủ =Armoire à linge+ tủ quần áo =Armoire vitrée+ tủ có lồng kính =Armoire frigorifique+ tủ ướp lạnh =Armoire à pharmacie, armoire de toilette+ tủ nhỏ gắn cố định vào tường
|
|
armoiries * danh từ giống cái (số nhiều) - huy hiệu; quốc huy =Les armoiries d'une ville+ huy hiệu của một thành phố
|
|
armoise * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ngải
|
|
armon * danh từ giống đực - thanh mắc càng (ở xe ngựa)
|
|
armorial * tính từ - xem armoiries * danh từ giống đực - tập huy hiệu; tập quốc huy
|
|
armorier * ngoại động từ - vẽ quốc huy (lên cái gì)
|
|
armure * danh từ giống cái - (động vật học) lông nhím; mai rùa - (điện học) vỏ bọc dây cáp - (vật lý học) như armature 3 - (ngành dệt) kiểu chéo sợi - (sử học) bộ áo giáp
|
|
armurerie * danh từ giống cái - xưởng vũ khí - cửa hàng bán vũ khí - (từ cũ, nghĩa cũ) nghề làm vũ khí
|
|
armurier * danh từ giống đực - người làm vũ khí - người bán vũ khí - (quân sự) người phụ trách bảo quản vũ khí
|
|
armé * tính từ - có khí giới, được vũ trang =Forces armées+ lực lượng vũ trang =Armé jusqu'aux dents, armé de pied en cap+ được vũ trang đến tận răng, được vũ trang từ đầu đến chân =Vol à main armée+ (pháp lý) tội cướp có vũ khí =Conflit armé+ xung đột vũ trang - có cốt thép =Ciment armé, béton armé+ xi măng cốt thép, bê tông cốt thép - có (những cái tựa như vũ khí) =Un épi armé de piquants+ một bông lúa có gai * danh từ giống đực - tư thế sẵn sàng bắn (của súng đã lên cò)
|
|
armée * tính từ giống cái - xem armé * danh từ giống cái - quân đội = L'armée populaire du Vietnam+ quân đội nhân dân Việt Nam - quân đoàn, đội quân - đội ngũ = L'armée des fonctionnaires+ đội ngũ công chức
|
|
arménien * tính từ - (thuộc) ác-mê-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng ác-mê-ni
|
|
arnaque * danh từ giống cái - trò lừa bịp
|
|
arnaquer * ngoại động từ - lừa gạt, lừa bịp = Commerçant malhonnête qui arnaque le client+ kẻ buôn bán bất lương lừa bịp khách hàng - bắt giữ, tóm cổ =Se faire arnaquer+ bị tóm cổ
|
|
arnaqueur * danh từ giống đực - kẻ lừa bịp
|
|
arnica * danh từ giống cái - (thực vật học) cây kim sa - (dược học) cồn thuốc kim sa
|
|
arobe * danh từ giống cái - (khoa đo lường) arôp (đơn vị đo lường Tây Ban Nha về dung tích, bằng 10 - 16 lít, và về trọng lượng bằng 12 - 15 kg)
|
|
aromate * danh từ giống đực - chất thơm, hương liệu
|
|
aromatique * tính từ - thơm =Odeur aromatique+ mùi thơm =Hydrocarbures aromatiques+ (hóa học) hydrocacbua thơm
|
|
aromatisant * danh từ giống đực - chất thơm, hương liệu
|
|
aromatisation * danh từ giống cái - sự ướp thơm
|
|
aromatiser * ngoại động từ - ướp thơm
|
|
aronde * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chim nhạn =assemblage à queue d'aronde+ kiểu ghép mộng đuôi én (đồ mộc)
|
|
arpent * danh từ giống đực - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) mẫu (bằng 35 - 50 a)
|
|
arpentage * danh từ giống đực - sự đo đạc; kỹ thuật đo đạc =Instruments d'arpentage+ dụng cụ đo đạc
|
|
arpenter * ngoại động từ - đo đạc - bước từng bước dài qua (một nơi nào) =Arpenter une chambre+ bước từng bước dài qua một căn phòng
|
|
arpenteur * danh từ giống đực - nhân viên đo đạc
|
|
arpenteuse * danh từ giống cái - (động vật học) sâu đo
|
|
arpette * danh từ giống cái - (thông tục) cô gái học nghề may
|
|
arpion * danh từ giống đực - (thông tục) bàn chân
|
|
arpège * danh từ giống đực - (âm nhạc) hợp âm rải
|
|
arpète * danh từ giống cái - (thông tục) cô gái học nghề may
|
|
arpégé * tính từ - (âm nhạc) rải
|
|
arquebusade * danh từ giống cái - (sử học) phát súng hỏa mai
|
|
arquebuse * danh từ giống cái - (sử học) súng hỏa mai
|
|
arquebusier * danh từ giống đực - (sử học) lính mang súng hỏa mai - (sử học) người làm súng hỏa mai
|
|
arquer * ngoại động từ - bẻ cong, uốn cong =Arquer une pièce de fer+ uốn cong một miếng sắt # phản nghĩa =Redresser * nội động từ - oằn lại, cong lại =Une poutre qui commence à arquer+ cái xà bắt đầu oằn xuống - (thông tục) đi, nhấc bước =Il ne peut plus arquer+ nó không còn nhấc bước nổi nữa
|
|
arqué * tính từ - cong hình cung =Sourcils arqués+ lông mày cong hình cung # phản nghĩa =Droit
|
|
arrachage * danh từ giống đực - sự nhổ, sự dỡ =Arrachage des potates+ sự dỡ khoai =Arrachage des poils+ sự nhổ lông =Arrachage d'une dent+ (thân mật) sự nhổ răng # phản nghĩa =Plantation
|
|
arrachement * danh từ giống đực - sự khổ tâm mà rời bỏ; nỗi đau lòng (phải chia ly; phải hy sinh cái gì) =Quitter avec arrachement+ đau lòng mà bỏ đi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nhổ, sự giật đứt =Arrachement d'une dent+ sự nhổ răng =Arrachement ligamentaire+ (y học) sự giật đứt dây chằng # phản nghĩa =Plantation, implantation
|
|
arracher * ngoại động từ - nhổ, dỡ =Arracher les mauvaises herbes+ nhổ cỏ dại =Arracher des pommes de terre+ dỡ khoai tây =Arracher la croûte avec des ongles+ dùng móng tay bóc vỏ bánh mì = S'arracher un poil/un cheveu+ tự nhổ một cọng lông/sợi tóc của mình - lôi ra, kéo ra, moi =Arracher qqn de sa place+ lôi ra khỏi chỗ ngồi =Arracher qqn au sommeil, arracher qqn du lit+ lôi ai (đang ngủ) dậy =Arracher qqn à ses rêves+ đưa ai trở lại thực tại =Arracher qqn à la mort+ cứu ai thoát chết =Arracher un oiseau des griffes d'un chat+ cứu con chim ra khỏi móng vuốt của con mèo =Arracher qqn à la misère+ cứu ai khỏi cảnh bần hàn =Arracher de l'argent à un avare+ moi tiền của một gã keo kiệt =Arracher un secret à qqn+ moi một điều bí mật ở ai - giật, lột, lấy đi, hớt đi =Arracher un couteau des mains de quelqu'un+ giật con dao ra khỏi tay ai =Arracher le masque à quelqu'un+ lột mặt nạ của ai =La bombe lui arrache un bras+ quả bom đã hớt mất của anh ta một cánh tay - (thân mật) xé nát, cào nát =Le chat lui arrache la joue+ con mèo đã cào nát má nó # phản nghĩa =Fixer, planter, implanter. Attacher -arracher l'âme à qqn, arracher la vie à qqn+ giết ai =arracher le coeur à qqn+ làm ai đau lòng = s'arracher les cheveux+ thất vọng ê chề =vouloir arracher les yeux à quelqu'un+ muốn moi mắt ai, tức tối với ai lắm = s'arracher les yeux+ cãi nhau dữ dội * tự động từ - (S'arracher qqch) giành nhau cái gì =Les prisonniers s'arrachent un gâteau+ các tù nhân giành nhau một cái bánh - (S'arracher de qqch) đau lòng rời khỏi, khổ tâm mà bỏ =Le vieillard s'arrache de son habitude de fumer+ ông lão khổ tâm khi phải bỏ thói quen hút thuốc =La fille s'arrache de son pays natal+ cô gái đau lòng rời khỏi nơi chôn nhau cắt rốn của mình
|
|
arracheur * danh từ giống đực - người nhổ, người dỡ =Arracheur de pommes de terre+ người dỡ khoai tây =Arracheur de dents+ (từ cũ, nghĩa cũ) thợ nhổ răng =mentir comme un arracheur de dents+ nói dối như cuội
|
|
arracheuse * danh từ giống cái - xem arracheur
|
|
arrachis * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự nhổ cây - (lâm nghiệp) cây nhổ lên =arrachis de bois+ đất rừng mới vỡ
|
|
arraché * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự nâng tạ, sự cử tạ =à l'arraché+ (thân mật) cố gắng hết sức =Obtenir qqch à l'arraché+ cố gắng hết sức mới có được cái gì
|
|
arraisonnement * danh từ giống đực - sự khám (tàu bè)
|
|
arraisonner * ngoại động từ - khám (tàu bè)
|
|
arrangeable * tính từ - có thể dàn xếp - có thể (sửa) chữa =Cette montre est arrangeable+ đồng hồ này có thể chữa được
|
|
arrangeant * tính từ - dễ dãi, dễ tính =Un homme très arrangeant+ người rất dễ tính # phản nghĩa =Difficile, exigeant
|
|
arrangement * danh từ giống đực - sự sắp xếp; kiểu sắp xếp =Arrangement de marchandises dans un entrepôt+ sự sắp xếp hàng hoá trong kho - sự thu xếp =Les arrangements du départ+ sự thu xếp để ra đi - sự dàn xếp =Arrangement à l'amiable+ sự dàn xếp ổn thỏa =Prendre des arrangements avec ses créanciers+ dàn xếp với các chủ nợ ="Un mauvais arrangement vaut mieux qu'un bon procès" (Balz.)+ dàn xếp dở còn hơn kiện tụng hay - (âm nhạc) sự chuyển biên, sự soạn lại; bản chuyển biên, bản soạn lại - (toán học) sự chỉnh hợp # phản nghĩa =Dérangement, désordre. Brouille, dispute
|
|
arranger * ngoại động từ - sắp xếp =Arranger ses livres+ sắp xếp sách vở =Arranger une chambre pour y recevoir un invité+ sắp xếp một căn phòng để đón khách =Arranger la table pour le dîner+ dọn bàn để ăn cơm - xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí =Arranger un voyage+ sắp đặt một cuộc đi chơi =Arranger un project+ sắp đặt một kế hoạch =Arranger une entrevue+ bố trí một cuộc gặp gỡ - sửa, chữa =Arranger une pendule+ chữa một cái đồng hồ treo =Il y a des fautes dans votre texte, il faut l'arranger+ bài văn của anh có vài lỗi cần phải chữa lại - dàn xếp, hòa giải =Arranger un différend+ dàn xếp một vụ tranh chấp - hợp với, tiện cho =Cet horaire ne vous arrange pas+ thời biểu này chẳng hợp với anh =Cela m'arrange+ thế thì tiện cho tôi - (thông tục) ngược đãi - (thông tục) sửa cho một trận =Si ton père apprenait cela, it t'arrangerait+ nếu ông cụ anh biết việc đó thì đã sửa cho anh một trận - (Un homme mal arrangé) một người ăn mặc lôi thôi lếch thếch # phản nghĩa =Déranger, dérégler, désorganiser, envenimer -arranger qqn de la belle manière+ nói xấu ai
|
|
arrangeur * danh từ giống đực - (âm nhạc) người chuyển biên, người soạn lại - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người sắp xếp
|
|
arrenter * ngoại động từ - thuê (ruộng đất), lĩnh canh
|
|
arrestation * danh từ giống cái - sự bắt giữ =Ordre d'arrestation+ lệnh bắt giữ =Arrestation arbitraire+ sự bắt giữ trái phép - sự bị bắt giữ =Être en état d'arrestation+ bị bắt giữ # phản nghĩa =Délivrance, liberté
|
|
arrhes * danh từ giống cái (số nhiều) - tiền đặt cọc =Perdre ses arrhes+ mất tiền cọc =Verser des arrhes pour assurer une commande+ đặt tiền cọc để bảo đảm một đơn đặt hàng # đồng âm =Are, art, hart
|
|
arrimage * danh từ giống đực - sự xếp hàng hóa (trên tàu, xe)
|
|
arrimer * ngoại động từ - xếp (hàng hóa) (trên tàu, xe) =Arrimer un colis sur un porte-bagages+ ràng một kiện hàng trên giá đỡ hành lý
|
|
arrimeur * danh từ giống đực - (hàng hải) công nhân xếp hàng hóa (trên tàu)
|
|
arriser * ngoại động từ - như ariser
|
|
arrivage * danh từ giống đực - chuyến hàng đến - hàng (hóa) đến
|
|
arrivant * danh từ giống đực - người đến =Les premiers/derniers arrivants+ người đến đầu tiên/sau cùng =Les arrivants et les partants+ người đến và người đi
|
|
arriver * nội động từ - tới, đạt tới =Arriver à l'improviste+ đến bất chợt =Arriver en bateau/par le train+ đến bằng tàu thủy/bằng tàu hỏa =Nous voilà arrivés+ vậy là chúng ta đã đến nơi =Arriver le premier/le dernier+ đến trước nhất/sau cùng =La nuit arrive+ đêm đến ="Le jour de gloire est arrivé" (La Marseillaise)+ đã đến ngày vinh quang =Arriver à un certain âge+ đến lúc lớn tuổi =Cet enfant m'arrive déjà à l'épaule+ thằng bé đó đã (cao) tới ngang vai tôi =Arriver au but+ đạt tới đích =Le bruit est arrivé jusqu'à ses oreilles+ tin đồn đã đến tai nó = L'eau lui arrive à la ceinture+ nước tới ngang thắt lưng nó - xảy ra, xảy tới =Cela ne m'est jamais arrivé+ điều đó chưa bao giờ xảy ra với tôi cả =Tout peut arriver+ mọi việc đều có thể xảy ra =Cela peut arriver à tout le monde+ điều ấy có thể xảy ra với mọi người - ngoi lên; thành đạt =Chercher à arriver+ tìm cách ngoi lên - (Arriver à + động từ ở lối vô định) cuối cùng có thể (làm được cái gì) =Il espère arriver à achever son travail avant midi+ nó hy vọng rồi cuối cùng trước trưa sẽ xong được việc =en arriver à+ đến (lúc); đi tới chỗ = J'en étais arrivé à la fin de mon discours lorsque...+ tôi đã đến lúc kết thúc bài nói thì... = J'en arrive peu à peu à discerner cette idée+ dần dần tôi đi tới chỗ nhận rõ được ý đó # phản nghĩa =Aller (s'en aller), éloigner (s'), partir. Echouer, manquer, rater (son but) * không ngôi - có lúc =Il arrive qu'il vienne me voir+ có lúc nó đến thăm tôi - có đến, có tới =Il est arrivé ici des stagiaires en votre absence+ đã có nhiều người tập sự đến đây trong lúc anh vắng mặt = quoiqu'il arrive+ dù thế nào đi nữa
|
|
arrivisme * danh từ giống đực - thói tìm cách ngoi lên, óc địa vị
|
|
arriviste * danh từ - kẻ tìm cách ngoi lên, kẻ (có óc) địa vị
|
|
arrivé * tính từ - thành đạt =Les gens arrivés+ những kẻ thành đạt =premier arrivé, dernier arrivé+ người đến đầu tiên, người đến sau cùng
|
|
arrivée * tính từ giống cái - xem arrivé * danh từ giống cái - sự đến, lúc đến
|
|
arrière * phó từ -avoir vent arrière+ (hàng hải) xuôi gió =en arrière+ về phía sau =Aller en arrière+ lùi lại =Regarder en arrière+ quay nhìn về phía sau; nhìn lại quá khứ =Renverser la tête en arrière+ ngả đầu ra phía sau+ tụt lại, chậm lại =être en arrière pour ses études+ tụt lại trong học tập =en arrière de+ ở phía sau =Un hôpital situé en arrière de la ligne de feu+ bệnh viện nằm ở phía sau hỏa tuyến+ tụt lại, chậm lại =être en arrière de ses camarades+ học tụt lại sau các bạn =faire marche arrière+ lùi lại, de lại (xe) # phản nghĩa =Avant; avance * thán từ - cút đi!, tránh xa ra! =Arrière les médisants!+ đồ nói xấu, cút đi! * danh từ giống đực - đuôi (tàu, xe) = L'avant et l'arrière d'une voiture+ đầu và đuôi của một chiếc xe - (thể dục thể thao) hậu vệ - hậu phương - (số nhiều, quân sự) vùng hậu cứ * tính từ (không đổi) - sau =Les roues arrière+ các bánh sau =Les feux arrière d'une auto+ đèn sau của xe ô tô =La banquette arrière+ băng ghế sau # phản nghĩa =Avant, devant
|
|
arrière-ban * danh từ giống đực - (sử học) lệnh huy động quân - (sử học) quân được huy động =le ban et l'arrière-ban+ xem ban
|
|
arrière-bec * danh từ giống đực - mỏm hạ lưu (của trụ cầu)
|
|
arrière-bouche * danh từ giống cái - (giải phẫu) khẩu hầu
|
|
arrière-boutique * danh từ giống cái - phòng sau (cửa) tiệm
|
|
arrière-cerveau * danh từ giống đực - (giải phẫu) não sau
|
|
arrière-choeur * danh từ giống đực - hậu điện
|
|
arrière-corps * danh từ giống đực (không đổi) - (kiến trúc) phần thụt vào
|
|
arrière-cour * danh từ giống cái - sân sau
|
|
arrière-faix * danh từ giống đực (không đổi) - (y học) bộ phận phụ (của) thai
|
|
arrière-garde * danh từ giống cái - (quân sự) hậu quân
|
|
arrière-gorge * danh từ giống cái - (giải phẫu) đáy họng
|
|
arrière-goût * danh từ giống đực - dư vị
|
|
arrière-grand-mère * danh từ giống cái - cụ bà (sinh ra ông hoặc bà)
|
|
arrière-grand-père * danh từ giống đực - cụ ông (sinh ra ông hoặc bà)
|
|
arrière-grand-tante * danh từ giống cái - cụ cô, cụ dì
|
|
arrière-grands-parents * danh từ giống đực (số nhiều) - cụ (sinh ra ông bà)
|
|
arrière-main * danh từ giống đực - phần thân sau gồm mông và chân sau của ngựa * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) mu bàn tay
|
|
arrière-pays * danh từ giống đực (không đổi) - nội địa (xa bờ biển)
|
|
arrière-pensée * danh từ giống cái - ẩn ý # phản nghĩa =Démonstration, manifestation
|
|
arrière-petit-fils * danh từ giống đực - chắt trai (của cụ)
|
|
arrière-petite-fille * danh từ giống cái - chắt gái (của cụ)
|
|
arrière-petits-enfants * danh từ giống đực (số nhiều) - chắt (của cụ)
|
|
arrière-plan * danh từ giống đực - (hội họa) cảnh sau, hậu cảnh - (tin học) nền phụ, nền sau =être à l'arrière-plan+ ở vị trí sau, ở vị trí phụ
|
|
arrière-saison * danh từ giống cái - cuối thu # phản nghĩa =Printemps - những tháng giáp ngày mùa
|
|
arrière-train * danh từ giống đực - phần thân sau (động vật) - (thông tục) mông (phụ nữ) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đuôi (của xe bốn bánh)
|
|
arrière-vassal * danh từ giống đực - thứ hầu (chư hầu của chư hầu)
|
|
arriération * danh từ giống cái - (y học) sự trì năng =Arriération mentale+ trì năng tâm thần - sự lạc hậu
|
|
arriérer * ngoại động từ - (Arriérer un paiement) trả chậm sau hạn
|
|
arriéré * tính từ - chậm trễ; còn thiếu =Paiement arriéré+ sự trả tiền trễ hạn - lạc hậu, chậm tiến =Peuple arriéré+ dân tộc lạc hậu # phản nghĩa =Evolué, moderne - (y học) trì năng =Enfant arriéré+ trẻ trì năng * danh từ giống đực - tiền còn thiếu; thuế nộp thiếu =Solder l'arriéré+ thanh toán tiền còn thiếu # phản nghĩa =Avance - (y học) người trì năng
|
|
arrobe * danh từ giống cái - như arobe
|
|
arroche * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau lê
|
|
arrogamment * phó từ - ngạo nghễ
|
|
arrogance * danh từ giống cái - tính ngạo nghễ =Répondre avec arrogance+ ngạo nghễ trả lời # phản nghĩa =Aménité, différence, humilité, modestie
|
|
arrogant * tính từ - ngạo nghễ =Air arrogant, ton arrogant+ vẻ ngạo nghễ, giọng ngạo nghễ # phản nghĩa =Déférent, familier, humble, modeste * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ngạo nghễ
|
|
arroger * tự động từ - tự phong cho mình (mà không xứng đáng) = S'arroger des pouvoirs excessifs+ tự phong cho mình những quyền hành quá đáng = S'arroger le droit de faire qqch+ tự ban cho mình quyền làm điều gì
|
|
arrondi * tính từ - tròn, tròn trịa =Un visage arrondi+ mặt tròn trịa - (ngôn ngữ học) tròn môi # phản nghĩa =Aigu, pointu. Droit * danh từ giống đực - dáng tròn trịa - (hàng k hông) sự lấy thế ngay (trước khi hạ xuống)
|
|
arrondir * ngoại động từ - làm tròn, tính tròn =Arrondir une somme+ tính tròn số tiền # phản nghĩa =Allonger - tăng thêm, mở mang thêm =Arrondir sa fortune+ tăng thêm tài sản # phản nghĩa =Diminuer, réduire - trau chuốt =Arrondir sa phrase+ trau chuốt câu văn - (nghĩa bóng) làm cho bớt góc cạnh, rèn cho bớt gai góc =Arrondir un caractère+ rèn cho tính tình bớt gai góc =arrondir les angles+ làm giảm bớt sự bất đồng ý kiến
|
|
arrondissage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự sửa tròn
|
|
arrondissement * danh từ giống đực - sự mở mang, sự tăng thêm (đất đai) - quận (đơn vị hành chính) - (ngôn ngữ học) sự tròn môi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm tròn; trạng thái tròn
|
|
arrosable * tính từ - có thể tưới được
|
|
arrosage * danh từ giống đực - sự tưới # phản nghĩa =Assèchement, drainage - (nông nghiệp) lượng tưới - sự giội bom, sự oanh tạc - tiền thưởng (do hoàn thành một dịch vụ, do ký được hợp đồng)
|
|
arrosement * danh từ giống đực - sự chảy qua (của một con sông) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự tưới
|
|
arroser * ngoại động từ - tưới =Arroser les fleurs+ tưới hoa - chảy qua =Le Fleuve Rouge arrose Hanoi+ sông Hồng chảy qua Hà Nội - giội bom - (thân mật) khao rượu =Arroser son diplôme+ khao rượu sau khi thi đỗ - (thân mật) lo lót =Arroser un mandarin+ lo lót quan lại - (thân mật) kèm thêm rượu, rưới thêm rượu =Arroser son repas de vin+ ăn cơm có uống rượu =Arroser son café+ thêm rượu vào cà phê # phản nghĩa =Sécher; assécher, dessécher, drainer
|
|
arroseur * danh từ giống đực - người tưới; người tưới đường - máy tưới - mương tưới
|
|
arroseuse * danh từ giống cái - xe tưới đường
|
|
arrosoir * danh từ giống đực - thùng tưới
|
|
arrosé * tính từ - được tưới - (địa chất, địa lý) có mưa - (địa chất, địa lý) có sông ngòi chảy qua =un repas bien arrosé+ bữa ăn mà những người tham dự uống quá nhiều rượu
|
|
arroyo * danh từ giống đực - kênh, lạch
|
|
arrérager * nội động từ - thiếu, còn nợ
|
|
arrérages * danh từ giống đực (số nhiều) - niên kim trả từng kỳ - (từ cũ, nghĩa cũ) nợ còn thiếu
|
|
arrêt * danh từ giống đực - sự dừng, sự ngừng, sự đỗ = L'arrêt des affaires, l'arrêt du travail+ sự ngừng công việc =Arrêt de travail+ sự nghỉ ốm = L'arrêt des autobus aux stations+ sự ngừng xe buýt ở các trạm =Ne pas descendre avant l'arrêt complet du véhicule+ không bước xuống khi xe chưa đỗ hẳn =Nous ferons quelques arrêts au cours de notre voyage+ chúng tôi sẽ ngừng ở vài nơi trong chuyến đi =Voitures à l'arrêt+ xe đang đỗ =Arrêt d'un moteur+ sự tắt máy =Arrêt du coeur+ (y học) sự ngất =Arrêt-buffet+ sự ngừng lại để ăn uống =Arrêt-pipi+ sự ngừng lại để đi vệ sinh - chỗ dừng, chỗ đỗ (của xe cộ) =Un arrêt d'autobus+ chỗ đỗ xe buýt - (kỹ thuật) cái chặn, cái hãm - bản án, quyết định (của tòa án cấp cao) =Arrêt de la cour d'appel+ bản án của tòa phúc thẩm =Rendre un arrêt+ (pháp lý) ra một bản án, ra một quyết định =Les arrêts de la Providence+ những phán quyết của Thượng đế - (số nhiều, quân sự) hình phạt cấm ra khỏi nhà, sự cấm túc =Mettre un militaire aux arrêts+ cấm túc một quân nhân # phản nghĩa =Marche, mouvement. Continuation # đồng âm =Haret -être (bomber) en arrêt devant quelque chose+ đứng ngây người ra trước cái gì =mandat d'arrêt+ trát bắt giữ, lệnh bắt giữ =maison d'arrêt+ nhà giam =sans arrêt+ liên tục, không ngớt ="Pluie sans arrêt depuis deux jours" (Gide)+ mưa liên tục hai hôm nay =tir d'arrêt+ hỏa lực chặn địch
|
|
arrêter * ngoại động từ - làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn =Arrêter sa voiture+ ngừng xe lại, đỗ xe lại =Arrêter un passant pour lui parler+ chặn một người đi đường lại để hỏi chuyện =Arrêter l'ennemi+ chặn quân địch =Il m'arrêta tout court+ nó chặn đứng tôi lại (không cho nói nữa) =Arrêter une machine+ tắt máy =Arrête la radio!+ tắt radio đi! =Arrêter l'hémorragie+ ngăn chặn sự xuất huyết, cầm máu =Rien ne l'arrête quand il a choisi+ không gì cản được hắn một khi hắn đã quyết định =Le médecin l'a arrêté huit jours+ bác sĩ buộc anh ta phải nghỉ tám ngày =Arrête de gesticuler!+ đừng khoa tay múa chân nữa! - bắt giữ =Au voleur! Arrêtez-le!+ cướp! bắt nó lại! =Les gendarmes l'ont arrêté à l'aube+ hắn bị hiến binh bắt lúc sáng sớm - chú vào =Arrêter ses regards/ses yeux sur quelque chose+ chăm chú nhìn vào cái gì =Arrêter son esprit/sa pensée/son attention sur quelque chose+ chú tâm vào điều gì - quyết định; ấn định =Arrêter un plan+ quyết định một kế hoạch =Arrêter son choix/sa décision/son parti sur quelque chose+ quyết định về điều gì =Arrêter le lieu d'un rendez-vous, le jour d'un rendez-vous+ ấn định nơi hẹn, ngày hẹn =Le ministre arrête que...+ bộ trưởng quyết định rằng... =Il a été arrêté qu'on remettait à huitaine+ người ta đã quyết định hoãn lại đến tuần sau =Ils arrêtèrent d'agir ensemble+ họ đã quyết định cùng nhau hành động - (từ cũ, nghĩa cũ) thuê mướn =Arrêter un domestique+ thuê người giúp việc # Phản nghĩa =Hâter, accélérer. Poursuivre, reprendre * nội động từ - ngừng lại, dừng lại, đỗ lại = N'arrêtez pas près du carrefour+ chớ đỗ xe lại ở gần ngã ba đường =Arrêtez, n'en parlez plus+ thôi, đừng nói về việc đó nữa
|
|
arrêtiste * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người bình giải các quyết định của tòa
|
|
arrêtoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái chặn, cái hãm - con chạch ngăn nước mưa
|
|
arrêté * danh từ giống đực - nghị định =Arrêté ministériel+ nghị định của bộ trưởng =arrêté de compte+ quyết toán =arrêté mensuel des écritures comptables+ sự quyết toán các bút lục kế toán hàng tháng * tính từ - đã quyết định, đã thỏa thuận - dứt khoát, khẳng định # phản nghĩa =Indécis, provisoire
|
|
ars * danh từ giống đực - vai (ngựa) # đồng âm =Are, arrhes, art, hart
|
|
arsenal * danh từ giống đực - xưởng tàu - kho vũ khí; số lượng lớn vũ khí - (nghĩa bóng) kho (phương tiện) =Un arsenal de ruses+ một kho mưu mẹo - (sử học) xưởng quân giới
|
|
arsenic * danh từ giống đực - (hóa học) asen - (hóa học) hợp chất asen
|
|
arsenical * tính từ - có asen =Sels arsenicaux+ muối asen * danh từ giống đực - (dược học) thuốc có asen
|
|
arsin * tính từ giống đực - (Arbre arsin) cây bị cháy (ở rừng)
|
|
arsine * danh từ giống cái - (hóa học) asin, asen hiđrua
|
|
arsouille * danh từ - (thông tục) kẻ lưu manh
|
|
arséniate * danh từ giống đực - (hóa học) asenat
|
|
arsénieux * tính từ giống đực - (hóa học) asenơ =Acide arsénieux+ axit asenơ
|
|
arsénique * tính từ - (hóa học) asenic =Acide arsénique+ axit asenic
|
|
arsénite * danh từ giống đực - (hóa học) asenit
|
|
arséniure * danh từ giống đực - (hóa học) asenua
|
|
art * danh từ giống đực - nghệ thuật =Art décoratif+ nghệ thuật trang trí =Oeuvre d'art+ tác phẩm nghệ thuật = L'art égyptien+ nghệ thuật Ai Cập =Les arts plastiques+ thuật tạo hình =Les arts populaires+ nghệ thuật dân gian =Le septième art+ chiếu bóng =Le huitième art+ truyền hình =Le neuvième art+ truyện tranh =Faire qqch pour l'amour de l'art+ làm việc gì để tiêu khiển (chứ không phải để trục lợi) = L'art culinaire+ nghệ thuật nấu ăn = L'art militaire+ nghệ thuật quân sự, binh pháp =Le noble art+ quyền thuật =Les arts martiaux+ võ thuật =Les beaux-arts+ mỹ nghệ ="La mission de l'art n'est pas de copier la nature, mais de l'exprimer" (Balz.)+ sứ mệnh của nghệ thuật không phải là sao chép thiên nhiên, mà là biểu hiện thiên nhiên = L'art pour l'art+ nghệ thuật vị nghệ thuật - kỹ năng, tài =Diriger avec art+ lãnh đạo một cách tài tình # đồng âm =Are, arrhes, ars, hart -"La critique est aisée et l'art est difficile" (Destouches)+ phê bình thì dễ, làm thì mới khó @art * danh từ giống đực - nghệ thuật =Art décoratif+ nghệ thuật trang trí =Oeuvre d'art+ tác phẩm nghệ thuật = L'art égyptien+ nghệ thuật Ai Cập =Les arts plastiques+ thuật tạo hình =Les arts populaires+ nghệ thuật dân gian =Le septième art+ chiếu bóng =Le huitième art+ truyền hình =Le neuvième art+ truyện tranh =Faire qqch pour l'amour de l'art+ làm việc gì để tiêu khiển (chứ không phải để trục lợi) = L'art culinaire+ nghệ thuật nấu ăn = L'art militaire+ nghệ thuật quân sự, binh pháp =Le noble art+ quyền thuật =Les arts martiaux+ võ thuật =Les beaux-arts+ mỹ nghệ ="La mission de l'art n'est pas de copier la nature, mais de l'exprimer" (Balz.)+ sứ mệnh của nghệ thuật không phải là sao chép thiên nhiên, mà là biểu hiện thiên nhiên = L'art pour l'art+ nghệ thuật vị nghệ thuật - kỹ năng, tài =Diriger avec art+ lãnh đạo một cách tài tình # đồng âm =Are, arrhes, ars, hart -"La critique est aisée et l'art est difficile" (Destouches)+ phê bình thì dễ, làm thì mới khó
|
|
artefact * danh từ giống đực - hiện tượng nhân tạo (trong việc nghiên cứu các sự kiện thiên nhiên)
|
|
artel * danh từ giống đực - hợp tác xã (ở nước Nga cũ)
|
|
arthralgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau khớp
|
|
arthrite * danh từ giống cái - (y học) chứng viêm khớp
|
|
arthritique * tính từ - (y học) viêm khớp * danh từ - người bị viêm khớp
|
|
arthritisme * danh từ giống đực - (y học) tạng khớp, tạng thấp khớp
|
|
arthrodie * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp phẳng
|
|
arthrographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X khớp
|
|
arthropathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh khớp
|
|
arthrose * danh từ giống cái - (y học) bệnh hư khớp
|
|
artichaut * danh từ giống đực - (thực vật học, dược học) actisô - móc gai (ở hàng rào để phòng kẻ gian leo qua) =avoir un coeur d'artichaut+ (thân mật) không thủy chung (về tình yêu)
|
|
artichautière * danh từ giống cái - vườn actisô
|
|
article * danh từ giống đực - khoản, điều khoản =Les articles de la Déclaration des droits de l'homme+ những điều khoản của Tuyên ngôn nhân quyền =Article de foi+ (tôn giáo) tín điều - mục; điểm - bài (báo) =Insérer un article de fond dans un journal+ đăng bài xã luận trong một tờ báo - mặt hàng, hàng =Articles de consommation courante+ mặt hàng thông dụng =Articles d'exportation+ hàng xuất khẩu =Articles de luxe+ hàng xa xỉ, xa xỉ phẩm =Articles de bureau+ văn phòng phẩm =Articles ménagers+ hàng gia dụng - (sinh vật học) đốt, khớp, khúc - (ngôn ngữ học) mạo từ =Article défini/indéfini+ mạo từ xác định/bất định =à l'article de la mort+ lúc lâm chung =prendre qqch pour article de foi+ tin chắc điều gì =faire l'article+ (thân mật) khoe ầm ĩ (về cái gì)
|
|
articulaire * tính từ - (giải phẫu) xem articulation I
|
|
articulation * danh từ giống cái - (giải phẫu, cơ học) khớp =Le mouvement des articulations+ cử động của các khớp xương - (ngôn ngữ học) sự cấu âm - (luật học, pháp lý) sự kể từng mục (trong đơn kiện...)
|
|
articulatoire * tính từ - (ngôn ngữ học) cấu âm
|
|
articuler * ngoại động từ - nối khớp, dính khớp # phản nghĩa =Désarticuler, disloquer - (ngôn ngữ học) cấu âm - (luật học, pháp lý) kể từng mục - nói, nói ra =Il ne jugea pas nécessaire d'articuler un mot+ nó thấy không cần phải nói một lời nào = articulez!+ hãy nói thật rõ!
|
|
articulet * danh từ giống đực - (thân mật) bài (báo) ngắn
|
|
articulé * tính từ - có khớp, có đốt, có khúc =Tige articulée+ thân cây có đốt - (ngôn ngữ học) cấu âm =Paroles bien articulées+ lời nói cấu âm rõ ràng =Langage articulé+ ngôn ngữ cấu âm * danh từ giống đực - (Articulé dentaire) (y học) khớp nhai - (số nhiều) như arthropodes
|
|
artifice * danh từ giống đực - mẹo, mưu mẹo =Résoudre un problème de mathématiques par un artifice de calcul+ dùng mẹo giải một bài toán # phản nghĩa =Droiture, naturel, vérité - thuốc nổ - (từ cũ, nghĩa cũ) tài khéo =feu d'artifice+ pháo hoa
|
|
artificiel * tính từ - nhân tạo =Lac artificiel+ hồ nhân tạo =Satellite artificiel+ vệ tinh nhân tạo - giả tạo =Sourire artificiel+ nụ cười giả tạo =Cheveux artificiels+ tóc giả # phản nghĩa =Naturel. Original, originel, réel, sincère, véritable, vrai
|
|
artificiellement * phó từ - nhân tạo - giả tạo # phản nghĩa =Naturellement, spontanément
|
|
artificier * danh từ giống đực - thợ pháo hoa; người đốt pháo hoa - (quân sự) quân nhân làm thuốc đạn - chuyên viên gỡ mìn
|
|
artificieusement * phó từ - xảo trá
|
|
artificieux * tính từ - xảo trá # phản nghĩa =Sincère
|
|
artillerie * danh từ giống cái - (quân sự) súng lớn, đại pháo =Pièce d'artillerie+ cỗ đại pháo =Artillerie de campagne+ đại pháo dã chiến =Artillerie antiaérienne+ đại pháo phòng không =Artillerie lourde+ trọng pháo - pháo binh (quân chủng) =Bataillon d'artillerie+ tiểu đoàn pháo binh
|
|
artilleur * danh từ giống đực - (quân sự) pháo thủ, (lính) pháo binh
|
|
artimon * danh từ giống đực - (hàng hải) cột buồm lái - (hàng hải) buồm lái
|
|
artisan * danh từ giống đực - thợ thủ công =Le serrurier, le cordonnier sont généralement des artisans+ thợ khóa, thợ giày đều là thợ thủ công - người gây dựng nên =Artisan de sa propre fortune+ tự mình gây dựng cơ đồ
|
|
artisanal * tính từ - thủ công =Métier artisanal+ nghề thủ công
|
|
artisanalement * phó từ - theo lối thủ công
|
|
artisanat * danh từ giống đực - nghề thủ công, thủ công nghiệp - tầng lớp thủ công
|
|
artiste * danh từ - nghệ sĩ =Artiste peintre+ họa sĩ =artiste culinaire+ đầu bếp xuất sắc =artiste capillaire+ thợ hớt tóc khéo tay * tính từ - có tính cách nghệ sĩ
|
|
artistement * phó từ - (một cách) nghệ sĩ - (từ cũ, nghĩa cũ) khéo
|
|
artistique * tính từ - xem art I =Travail artistique+ công trình nghệ thuật =Les richesses artistiques d'un pays+ kho tàng nghệ thuật của một nước
|
|
artistiquement * phó từ - có nghệ thuật =Une salle artistiquement décorée+ một căn phòng trang trí có nghệ thuật
|
|
artocarpe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mít bột, cây xakê
|
|
artère * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch =Artère carotide+ động mạch cổ =Les artères communiquent avec les veines par les capillaires+ động mạch thông với tĩnh mạch qua mao mạch - đường giao thông; đường phố lớn
|
|
artériectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ động mạch
|
|
artériel * tính từ - xem artère I =Système artériel+ hệ động mạch
|
|
artériographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X động mạch
|
|
artériole * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch con, tiểu động mạch
|
|
artérioscléreux * tính từ - (y học) xơ cứng động mạch * danh từ - người bị xơ cứng động mạch
|
|
artériosclérose * danh từ giống cái - (y học) chứng xơ cứng động mạch
|
|
artériotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở động mạch
|
|
artérite * danh từ giống cái - (y học) viêm động mạch
|
|
artésien * tính từ - (Puits artésien) giếng phun
|
|
arum * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chân bê
|
|
aruspice * danh từ giống đực - (sử học) thầy bói lòng (cổ La Mã)
|
|
aryen * tính từ - (thuộc) người A-ri-an * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm A-ri-an # đồng âm =Arien
|
|
aryle * danh từ giống đực - (hóa học) arila
|
|
arythmie * danh từ giống cái - (y học) sự loạn nhịp =Arythmie ventriculaire+ loạn nhịp tâm thất
|
|
arythmique * tính từ - (y học) loạn nhịp =Pouls arythmique+ mạch loạn nhịp
|
|
aryténoïde * tính từ - (Cartilage aryténoide) (giải phẫu) sụn phễu
|
|
arène * danh từ giống cái - sân đấu (ở giữa các trường đấu) - vũ đài =Arène politique+ vũ đài chính trị - (địa chất, địa lý) cát granit - (số nhiều) trường đấu, đài vòng =Les arènes d'Arles+ trường đấu Ac-lơ =descendre dans l'arène+ tham gia chiến đấu, tham gia đấu tranh @arène * danh từ giống cái - sân đấu (ở giữa các trường đấu) - vũ đài =Arène politique+ vũ đài chính trị - (địa chất, địa lý) cát granit - (số nhiều) trường đấu, đài vòng =Les arènes d'Arles+ trường đấu Ac-lơ =descendre dans l'arène+ tham gia chiến đấu, tham gia đấu tranh
|
|
aréflexie * danh từ giống cái - (y học) sự mất phản xạ
|
|
aréique * tính từ - (địa chất, địa lý) không dòng chảy thường xuyên
|
|
aréisme * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tình trạng không dòng chảy thường xuyên
|
|
arénacé * tính từ - (địa chất, địa lý) (thuộc) cát; như cát
|
|
arénicole * tính từ - sống trong cát * danh từ giống cái - (động vật học) giun cát (giun nhiều tơ) = L'arénicole est utilisée comme appât par les pêcheurs+ giun cát được dân chài dùng làm mồi bắt cá
|
|
arénisation * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự hóa cát
|
|
aréolaire * tính từ - (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) xem aréole 1, 2 - (thực vật học) xem aréole 2 - (địa chất, địa lý) (érosion aréolaire) sự xói mòn bên
|
|
aréole * danh từ giống cái - (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) quầng =Aréole mammaire+ quầng vú - (thực vật học) núm
|
|
aréolé * tính từ - (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) có quầng - (thực vật học) có núm =Ponctuation aréolée+ điểm núm
|
|
aréomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) phù kế
|
|
aréométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo tỷ trọng chất lỏng
|
|
aréométrique * tính từ - (vật lý học) đo tỷ trọng chất lỏng
|
|
aréopage * danh từ giống đực - hội đồng bác học - (Aéropage) (sử học) tòa án A-ten
|
|
aréostyle * danh từ giống đực - kiến trúc cột thưa
|
|
aréquier *{{aréquier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cau
|
|
arête * danh từ giống cái - xương cá =Grande arête+ cột sống của con cá = S'étrangler avec une arête+ bị mắc xương cá ở họng - (thực vật học) râu ngọn - cạnh, sống =Les arêtes d'un cube+ cạnh của khối lập phương = L'arête du nez+ sống mũi
|
|
arêtier * danh từ giống đực - (kiến trúc) sống, gờ (mái nhà)
|
|
arôme * danh từ giống đực - hương thơm, mùi thơm = L'arôme d'un vin+ hương thơm của rượu
|
|
as - (hóa học) asen (ký hiệu)
|
|
asbeste * danh từ giống đực - (khoáng vật học) atbet, sợi đá
|
|
asbestose * danh từ giống cái - (y học) bệnh bụi atbet
|
|
ascaride * danh từ giống đực - (động vật học) giun đũa
|
|
ascaridiose * danh từ giống cái - (y học) bệnh giun đũa
|
|
ascendance * danh từ giống cái - dòng họ - (khí tượng) dòng lên - (thiên (văn học)) chuyển động lên; sự lên # phản nghĩa =Descendance
|
|
ascendant * tính từ - lên =Mouvement ascendant+ chuyển động lên - (toán học) tiến # phản nghĩa =Descendant
|
|
ascenseur * danh từ giống đực - thang máy =Prendre l'ascenseur+ đi thang máy = Garçon d'ascenseur+ người trực thang máy =renvoyer l'ascenseur+ được đối đãi thế nào thì cư xử thế ấy
|
|
ascension * danh từ giống cái - sự lên = L'ascension d'un ballon+ sự lên của khí cầu - sự trèo = L'ascension d'une montagne+ sự trèo núi # phản nghĩa =Descente, chute, déclin - (tôn giáo) sự thăng thiên (của Chúa); bức tranh (tượng) thăng thiên; (Ascension) lễ Thăng thiên
|
|
ascensionnel * tính từ - lên =Mouvement ascensionnel+ chuyển động lên
|
|
ascensionner * nội động từ - trèo núi
|
|
ascensionniste * danh từ - người trèo núi
|
|
ascidie * danh từ giống cái - (động vật học) hải tiêu - (thực vật học) chén lá (ở cây nắp ấm...) - (số nhiều, động vật học) lớp hải tiêu
|
|
ascite * danh từ giống cái - (y học) cổ trướng
|
|
ascitique * tính từ - xem ascite * danh từ - người mắc bệnh cổ trướng
|
|
asclépiade * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bông tai
|
|
ascèse * danh từ giống cái - sự tu luyện khổ hạnh # phản nghĩa =Hédonisme, jouissance. Plaisir
|
|
ascète * danh từ - người tu khổ hạnh - người sống khổ hạnh # phản nghĩa =Jouisseur, noceur, sybarite, viveur
|
|
ascétique * tính từ - khổ hạnh =Mener une vie ascétique+ sống khổ hạnh # phản nghĩa =Hédonite, épicurien # đồng âm =Acétique
|
|
ascétisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa khổ hạnh - sự tu khổ hạnh - đời sống khổ hạnh # phản nghĩa =Hédonisme, épicurisme, sybaritisme
|
|
asepsie * danh từ giống cái - (y học) phương pháp vô khuẩn, phương pháp vô trùng - (y học) tình trạng vô khuẩn, tình trạng vô trùng # phản nghĩa =Contamination
|
|
aseptique * tính từ - vô khuẩn, vô trùng # phản nghĩa =Septique
|
|
aseptisation * danh từ giống cái - (y học) sự khử khuẩn, sự khử trùng
|
|
aseptiser * ngoại động từ - khử khuẩn, khử trùng
|
|
asexualité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính chất vô tính
|
|
asexuel * tính từ - (sinh vật học) vô tính
|
|
asexué * tính từ - (sinh vật học) vô tính # phản nghĩa =Sexué - (nói về người) không có nhu cầu tình dục
|
|
ashkénaze * danh từ - thành viên của cộng đồng Do Thái ở một quốc gia Âu châu không thuộc Địa trung hải
|
|
ashram * danh từ giống đực - tu viện (ở ấn độ)
|
|
asialie * danh từ giống cái - (y học) sự không có nước bọt
|
|
asiate * danh từ - (từ hiếm) người gốc châu á
|
|
asiatique * tính từ - (thuộc) châu á * danh từ - người châu á
|
|
asilaire * tính từ - (thuộc) nhà dưỡng lão hoặc bệnh viện tâm thần
|
|
asile * danh từ giống đực - nơi ẩn náu; nơi nương náu =Chercher asile+ tìm nơi nương náu =Donner asile+ cho nương náu =Asile de nuit+ nơi dành cho khách lỡ đường nghỉ qua đêm =Demander l'asile politique+ xin tị nạn chính trị =Demandeur d'asile+ người xin tị nạn =Droit d'asile politique+ quyền của một quốc gia cho phép những người tị nạn chính trị trú ngụ trên lãnh thổ của quốc gia ấy, và không giao họ lại cho quốc gia đang truy đuổi họ - nhà cứu tế =Asile des vieillards+ nhà dưỡng lão - bệnh viện tâm thần, nhà thương điên (cũng asile d'aliénés) - (thơ ca) nơi yên nghỉ = L'asile des morts+ nghĩa địa, nghĩa trang =Le dernier asile+ nấm mồ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà trẻ
|
|
asinien * tính từ - (thuộc) con lừa
|
|
asociabilité * danh từ giống cái - sự không thể sống trong xã hội
|
|
asocial * tính từ & danh từ giống đực - phi xã hội (không chịu thích nghi với đời sống xã hội) =Les criminels sont considérés comme des asociaux+ tội phạm được xem là kẻ không chịu thích nghi với đời sống xã hội # phản nghĩa =Sociable, adapté
|
|
asparagine * danh từ giống cái - (hóa học) atparagin
|
|
asparagus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây măng bàn tay
|
|
aspe * danh từ giống đực - guồng quay tơ
|
|
aspect * danh từ giống đực - vẻ, dáng =Aspect majestueux+ vẻ oai vệ =Un homme d'aspect misérable+ người có dáng vẻ khổ sở - mặt, phương diện =Etudier une question sous tous ses aspects+ nghiên cứu một vấn đề về mọi mặt - (ngôn ngữ học) thể =Aspect perfectif+ thể hoàn thành =à l'aspect de+ khi trông thấy =au premier aspect+ thoạt nhìn
|
|
asperge * danh từ giống cái - măng tây - (thân mật) người như cây sào, người cao mà gầy
|
|
asperger * ngoại động từ - vảy (nước), rảy (nước) =Asperger d'eau lustrale un nouveau-né+ rảy nước rửa tội cho một bé sơ sinh - (thân mật) làm té nước vào (ai) =Une voiture, en passant dans une flaque, nous a aspergés d'eau sale+ một chiếc xe ô tô đi qua vũng nước đã hất nước bẩn vào người chúng tôi
|
|
aspergillose * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh nấm quạt
|
|
aspergès * danh từ giống đực - (tôn giáo) que rảy nước phép - (tôn giáo) lúc rảy nước phép
|
|
aspermatisme * danh từ giống đực - (y học) chứng không thể xuất tinh
|
|
asperme * tính từ - (thực vật học) không hạt
|
|
aspersion * danh từ giống cái - sự rảy nước; sự rảy nước phép
|
|
aspersoir * danh từ giống đực - (tôn giáo) que rảy nước phép - hương sen (thùng tưới)
|
|
asphaltage * danh từ giống đực - sự rải nhựa (đường)
|
|
asphalte * danh từ giống đực - (khoáng vật học) atfan - nhựa đường - (thân mật) đường rải nhựa; vỉa hè rải nhựa
|
|
asphalter * ngoại động từ - tráng nhựa (đường) =Trottoir asphalté+ vỉa hè tráng nhựa
|
|
asphodèle * danh từ giống đực - lan nhật quang (cây, hoa)
|
|
asphyxiant * tính từ - làm ngạt =Gaz asphyxiant+ hơi ngạt - (nghĩa bóng) ngột ngạt, nghẹt thở =Atmosphère asphyxiante+ không khí ngột ngạt
|
|
asphyxie * danh từ giống cái - sự ngạt, sự nghẹt thở
|
|
asphyxier * ngoại động từ - làm ngạt, làm nghẹt thở =Asphyxier par submersion/par strangulation+ làm nghẹt thở bằng cách nhấn chìm/bằng cách bóp cổ - (nghiã bóng) bóp nghẹt
|
|
asphyxié * tính từ - bị ngạt =Secouriste asphyxié lors d'un incendie+ nhân viên cấp cứu bị ngạt trong một cuộc hỏa hoạn - (nghiã bóng) bị bóp nghẹt * danh từ - người bị ngạt
|
|
aspic * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải hương dầu - (bếp núc) món atpic, món nấu đông - (động vật học) rắn hổ mào =langue d'aspic+ (nghiã bóng) miệng lưỡi rắn độc, người hay nói xấu
|
|
aspidistra * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tỏi rừng
|
|
aspirant * tính từ - hút (vào) =Pompe aspirante+ bơm hút * danh từ giống đực - người rắp ranh (một chức vụ gì) - (quân sự) chuẩn uý - học sinh năm thứ hai trường hàng hải
|
|
aspirateur * tính từ - hút (vào) =Force aspiratrice+ sức hút * danh từ giống đực - máy hút - máy hút bụi
|
|
aspiration * danh từ giống cái - sự hít vào =Aspiration et expiration+ sự hít vào và thở ra - sự hút (vào) - (ngôn ngữ học) tiếng hơi - khát vọng, nguyện vọng =Avoir de nobles aspirations+ có những khát vọng cao cả =Cela répond à mes aspirations+ điều đó đáp ứng nguyện vọng của tôi =Les aspirations de la jeunesse+ khát vọng của tuổi trẻ # phản nghĩa =Aversion, dégoût. Expiration, refoulement
|
|
aspiratoire * tính từ - hít vào =Mouvement aspiratoire+ động tác hít vào
|
|
aspirer * ngoại động từ - hít vào =Aspirer et expirer+ hít vào và thở ra ="Il ouvrait les narines pour aspirer les bonnes odeurs de la campagne" (Flaub.)+ anh ta mở lỗ mũi ra mà hít hương vị đồng quê vào # phản nghĩa =Expirer, refouler - hút vào - phát âm bật hơi * nội động từ - cầu mong, khao khát =Le bonheur auquel j'aspire+ niềm hạnh phúc mà tôi khao khát =Aspirer aux honneurs+ khao khát danh vọng # phản nghĩa =Dédaigner, renoncer à
|
|
aspirine * danh từ giống cái - (dược học) atpirin - viên thuốc atpirin =Prendre une aspirine effervescente+ uống một viên atpirin sủi bọt
|
|
aspiré * tính từ - (ngôn ngữ học) bật hơi * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm bật hơi
|
|
aspirée * tính từ - (ngôn ngữ học) bật hơi * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm bật hơi
|
|
asple * danh từ giống đực - như aspe
|
|
aspérité * danh từ giống cái - chỗ gồ ghề =Les aspérités du sol+ chỗ đất gồ ghề # phản nghĩa =Poli - tính thô lỗ # phản nghĩa =Douceur
|
|
asque * danh từ giống đực - (thực vật học) túi
|
|
assa-foetida * danh từ giống cái - (dược học) a ngùy
|
|
assagir * ngoại động từ - làm cho khôn ra, dạy khôn =Les péripéties l'ont assagi+ gian truân đã làm cho nó khôn ra - làm cho bớt hung hăng, làm cho dịu đi =Assagir un fleuve+ làm cho con sông dịu đi # phản nghĩa =Déchaîner. Dévergonder (se)
|
|
assagissement * danh từ giống đực - sự làm cho khôn ra, sự khôn ra - sự làm dịu, sự dịu đi
|
|
assai * phó từ - (âm nhạc) rất =Lento assai+ rất chậm
|
|
assaillant * tính từ - xung kích, tấn công = L'armée assaillante+ đạo quân xung kích * danh từ giống đực - người xung kích, người tấn công =Repousser les assaillants+ đẩy lùi những kẻ tấn công # phản nghĩa =Défenseur
|
|
assaillir * ngoại động từ - xung kích, tấn công =Assaillir une forteresse+ tấn công một pháo đài # phản nghĩa =Défendre - (nghiã bóng) dồn, quấy nhiễu =Des journalistes qui assaillent une vedette+ các nhà báo đổ dồn đến một diễn viên ngôi sao =Assaillir quelqu'un de questions+ hỏi dồn ai =Être assailli par le remords+ bị hối hận giày vò
|
|
assainir * ngoại động từ - làm cho hết độc, làm cho hợp vệ sinh =Assainir une plaie+ khử độc một vết thương =Assainir un logement+ làm sạch chỗ ở =Assainir l'eau+ lọc nước cho sạch - (nghiã bóng) lành mạnh hóa =Assainir l'esprit+ lành mạnh hóa trí óc - (kinh tế) tài chính chỉnh đốn =Assainir la monnaie+ chỉnh đốn tiền tệ =Assainir le marché+ chỉnh đốn thị trường # phản nghĩa =Corrompre
|
|
assainissement * danh từ giống đực - sự làm cho hết độc, sự làm cho hợp vệ sinh - sự lành mạnh hóa (phong tục tập quán...) = L'assainissement des moeurs+ sự lành mạnh hóa các phong tục tập quán - (kinh tế) tài chính sự chỉnh đốn = L'assainissement budgétaire+ sự chỉnh đốn ngân sách # phản nghĩa =Corruption, infection
|
|
assainisseur * danh từ giống đực - chất khử mùi (mùi hôi trong không khí) - máy khử mùi (mùi hôi trong không khí)
|
|
assaisonnement * danh từ giống đực - sự cho gia vị, đồ gia vị =Plat fade qui manque d'assaisonnement+ món ăn nhạt nhẽo thiếu gia vị - (nghĩa bóng) duyên dáng, ý vị
|
|
assaisonner * ngoại động từ-cho gia vị - (nghiã bóng) tô điểm thêm, thêm mắm thêm muối - (thông tục) mắng mỏ, xạc
|
|
assassin * tính từ - giết người =Main assassine+ bàn tay giết người - (nghiã bóng) làm xiêu lòng, giết người =Oeillade assassine+ cái liếc mắt giết người =mouche assassine+ nốt ruồi giả dưới mắt (của phụ nữ) * danh từ giống đực - kẻ giết người, kẻ ám sát, kẻ sát nhân =Assassin professionnel+ kẻ sát nhân chuyên nghiệp = L'assassin était une femme+ kẻ sát nhân là một mụ đàn bà =Elle est un assassin+ mụ ta là kẻ sát nhân =à l'assassin!+ bớ người ta, có kẻ giết người!
|
|
assassinat * danh từ giống đực - tội giết người, tội sát nhân; sự ám sát, vụ ám sát = L'assassinat du président Kennedy+ vụ ám sát tổng thống Kennedy =Tentative d'assassinat+ âm mưu ám sát =Commettre un assassinat+ phạm tội giết người =Coupable d'assassinat+ thủ phạm giết người
|
|
assassiner * ngoại động từ - giết, ám sát =Il est mort assassiné+ ông ta chết vì bị ám sát =Je suis raisonnable; je ne veux pas vous assassiner+ (thân mật) tôi cũng biết điều, không muốn giết anh đâu (đòi nhiều tiền...) =Assassiner qqn du regard+ nhìn ai như muốn ăn tươi nuốt sống =Assassiner qqn de reproches+ quở trách ai thậm tệ
|
|
assaut * danh từ giống đực - sự tấn công, sự xung kích =Résister aux violents assauts de l'ennemi+ chống trả những đợt tấn công mãnh liệt của địch =Vagues d'assaut+ những đợt xung phong =Donner l'assaut au retranchement ennemi+ tấn công vào vị trí phòng ngự của địch =A l'assaut!+ Xung phong! - sự đua tranh, cuộc đấu =Assaut de boxe+ cuộc đấu quyền Anh =Faire assaut d'esprit+ đấu trí # đồng âm =Asseau
|
|
asseau * danh từ giống đực - búa cong (của thợ thiếc, thợ lợp nhà) # đồng âm =Assaut
|
|
assemblage * danh từ giống đực - sự ghép, sự lắp ráp =Assemblage d'une automobile+ sự lắp ráp xe ô tô - tập hợp =Un assemblage de peuples divers+ một tập hợp nhiều dân tộc khác nhau =Un cahier est un assemblage de feuilles+ quyển tập là một tập hợp gồm nhiều tờ giấy =langage d'assemblage+ (tin học) hợp ngữ # phản nghĩa =Disjonction, séparation
|
|
assembler * ngoại động từ - tập hợp =Assembler des troupes+ tập hợp bộ đội - ghép, lắp ráp =Assembler la charpente+ ghép sườn nhà =Assembler des feuilles volantes+ ghép các tờ giấy rời lại với nhau - (từ cũ, nghiã cũ) triệu tập =Assembler le Sénat+ triệu tập Thượng nghị viện # phản nghĩa =Séparer; désassembler, disjoindre, disloquer, éparpiller
|
|
assembleur * danh từ - thợ gom (các tập in để đóng sách) * danh từ giống cái - máy gom (các tập in để đóng thành sách) * danh từ giống đực - (tin học) chương trình dịch hợp ngữ
|
|
assemblé * danh từ giống đực - bước nhảy chụm chân (trong điệu vũ)
|
|
assemblée * danh từ giống cái - cử tọa =En présence d'une nombreuse assemblée+ trước một cử tọa đông đảo - hội nghị, hội đồng =Assemblée annuelle+ hội nghị hàng năm =Assemblée nationale (l'Assemblée)+ Quốc hội =Dissoudre l'Assemblée+ giải tán quốc hội =Assemblée extraordinaire+ hội nghị bất thường =Assemblée générale des Nations unies+ đại hội đồng Liên hợp quốc
|
|
assener * ngoại động từ
|
|
assentiment * danh từ giống đực - sự tán đồng, sự đồng ý =Donner son assentiment+ tán đồng =Faire un signe d'assentiment+ ra hiệu đồng ý =Obtenir l'assentiment de qqn+ được sự đồng ý của ai # phản nghĩa =Désapprobation, désaveu, récusation
|
|
asseoir * ngoại động từ - đặt ngồi =Asseoir un enfant sur une chaise+ đặt đứa trẻ ngồi vào ghế =Asseoir qqn sur le trône+ đưa ai lên làm vua =Il la fait asseoir sur le canapé+ nó mời bà ta ngồi trên ghế trường kỷ - đặt cơ sở, củng cố =Asseoir son crédit/son autorité+ củng cố uy tín/quyền hành - quy định =Asseoir un impôt sur le revenu+ quy định thuế theo lợi tức = s'asseoir+ ngồi = S'asseoir dans un fauteuil/par terre/dans l'herbe+ ngồi trên ghế bành/dưới đất/trên cỏ
|
|
assermenter * ngoại động từ - buộc phải tuyên thệ, cho (ai) tuyên thệ =Assermenter un fonctionnaire+ cho một viên chức tuyên thệ
|
|
assermenté * tính từ - có tuyên thệ =Témoin assermenté+ nhân chứng có tuyên thệ
|
|
assertion * danh từ giống cái - điều quyết đoán, điều khẳng định =Les faits ont justifié ses assertions+ sự việc đã chứng minh điều quyết đoán của nó là đúng
|
|
asservir * ngoại động từ - nô lệ hóa - chế ngự =Asservir les forces de la nature+ chế ngự sức mạnh của thiên nhiên # phản nghĩa =Affranchir, délivrer, libérer - (kỹ thuật) khiên chế
|
|
asservissant * tính từ - nô lệ hóa, bắt lệ thuộc
|
|
asservissement * danh từ giống đực - sự nô lệ hóa - sự nô lệ; sự lệ thuộc # phản nghĩa =Affranchissement, délivrance, émancipation, libération - (kỹ thuật) sự khiên chế, độ khiên chế
|
|
asservisseur * danh từ giống đực - người chinh phục, người đặt ách nô lệ # phản nghĩa =Libérateur - (kỹ thuật) bộ khiên chế
|
|
assesseur * danh từ giống đực - viên phó (giúp việc người phụ trách chính), người trợ tá - (luật học, pháp lý) hội thẩm =Le président et ses deux assesseurs+ chánh án và hai hội thẩm =Elle est assesseur+ bà ta là hội thẩm
|
|
assez * phó từ - đủ =Avoir assez mangé+ đã ăn đủ =Il parle assez fort pour qu'on l'entende+ nó nói vừa đủ to để mọi người đều nghe =Avoir assez de place pour écrire+ có đủ chỗ để viết =Avez-vous assez d'argent?anh có đủ tiền hay không? -khá','french','on')" -khá =','french','on')"hơi = Assez riche+ khá giàu =Assez longtemps+ khá lâu =Assez froid+ hơi lạnh =Mention assez bien+ hạng khá # phản nghĩa =Guère, insuffisamment, peu -assez+ thôi! =en avoir assez de qqn/de qqch+ chán ai/điều gì = J'en ai assez de ces histoires!+ tôi chán những chuyện này lắm rồi! = c'est assez+ thế là đủ rồi = c'en est assez+ nói như vậy đủ rồi, đừng nhắc chuyện ấy nữa
|
|
assibilation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng tắc pha xát
|
|
assibiler * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) phát thành âm tắc pha xát
|
|
assidu * tính từ - siêng năng, chuyên cần =Un employé assidu+ một viên chức siêng năng =Assidu à sa tâche+ làm việc chuyên cần - luôn luôn ở bên cạnh =Un médecin assidu auprès d'un malade+ người thầy thuốc luôn luôn ở bên cạnh người bệnh - đều đặn =Présence assidue+ sự có mặt đều đặn # phản nghĩa =Inexact, irrégulier, négligent; interrompu, relâché
|
|
assiduité * danh từ giống cái - sự siêng năng, sự chuyên cần - sự luôn luôn ở bên cạnh - (số nhiều) sự xun xoe (đối với phụ nữ) # phản nghĩa =Inexactitude, irrégularité, négligence. Interruption, relâchement
|
|
assidûment * phó từ - chuyên cần - đều đặn # phản nghĩa =Irrégulièrement
|
|
assiette * danh từ giống cái - cách ngồi = L'assiette d'un cavalier+ cách ngồi của một người cưỡi ngựa - thế vững, thế cân bằng (của pho tượng, của xe ôtô...) - cơ sở =Assiette de l'impôt+ cơ sở đánh thuế - đĩa =Assiette de porcelaine+ đĩa sứ =Une assiette de potage+ một đĩa canh =piqueur d'assiette+ kẻ ăn chực = l'assiette au beurre+ (thân mật) chức vị béo bở = n'être pas dans son assiette+ thấy khó chịu trong người, không khỏe khoắn
|
|
assiettée * danh từ giống cái - đĩa (lượng chứa) =Une assiettée de soupe+ một đĩa xúp
|
|
assignable * tính từ - có thể cấp, có thể cho - có thể gán cho, có thể định
|
|
assignat * danh từ giống đực - (sử học) tín phiếu, axinha (Pháp)
|
|
assignation * danh từ giống cái - sự cấp, sự cho, sự phân định =Assignation des parts+ sự phân định các phần (chia cho các người được hưởng) - (luật học, pháp lý) lệnh đòi ra toà
|
|
assigner * ngoại động từ - cấp, cho, phân định =Assigner un emploi à quelqu'un+ cho ai một chân làm việc - (nghiã bóng) gán cho =Assigner une origine commune à toutes ces qualités mauvaises+ gán một nguồn gốc chung cho mọi tính xấu đó - định =Assigner une tâche aux ouvriers+ định nhiệm vụ cho công nhân - (luật học, pháp lý) đòi ra tòa
|
|
assimilable * tính từ - có thể coi như - có thể đồng hóa # phản nghĩa =Inassimilable
|
|
assimilateur * tính từ - đồng hóa =Fonction assimilatrice+ chức năng đồng hóa
|
|
assimilation * danh từ giống cái - sự coi như - sự đồng hóa # phản nghĩa =Distinction, séparation. Dissimilation. Autonomie, indépendance, isolement
|
|
assimiler * ngoại động từ - làm cho giống như = L'ivrognerie assimile l'homme à la brute+ thói say rượu làm cho con người giống như thú vật - coi như =Assimiler un cas à un autre+ coi một ca (giống) như một ca khác - đồng hóa =Assimiler les aliments+ (sinh vật học) đồng hóa thức ăn =Assimiler ce qu'on apprend+ đồng hóa những điều học được # phản nghĩa =Différencier, distinguer, séparer; isoler
|
|
assimilé * tính từ - được coi như, tương tự =Les farines et produits assimilés+ các thứ bột và sản phẩm tương tự - được đồng hóa, bị đồng hóa * danh từ giống đực - (quân sự) hàng quân nhân (viên chức được coi như quân nhân chiến đấu)
|
|
assis * tính từ - ngồi =Restez assis!+ cứ ngồi đi! (khỏi cần đứng dậy) =Travailler assis+ ngồi làm việc =Être assis entre deux chaises+ lâm vào tình thế bấp bênh =Vingt places assises, trente places debout+ hai mươi chỗ ngồi, ba mươi chỗ đứng # phản nghĩa =Debout, levé - (nghiã bóng) vững, vững chắc =Un gouvernement bien assis+ một chính phủ rất vững =magistrature assise+ (luật học, pháp lý) xem magistrature
|
|
assise * tính từ giống cái - xem assis * danh từ giống cái - hàng, lớp (gạch, đá, trong khi xây tường) - cơ sở, nền tảng =Les assises de la société+ nền tảng xã hội - (sinh vật học; địa lý, địa chất) tầng =Assise génératrice+ tầng phát sinh
|
|
assises * danh từ giống cái (số nhiều) - phiên xử đại hình - tòa đại hình (cũng cour d'assises) =tenir ses assises+ hội họp lại
|
|
assistanat * danh từ giống đực - chức trợ lý (ở trường đại học)
|
|
assistance * danh từ giống cái - sự tương trợ - sự phụ tá - sự cứu trợ, sự cứu tế; cơ quan cứu tế =Assistance sociale+ cứu tế xã hội =Assistance médicale+ y tế =Assistance technique+ sự giúp đỡ kỹ thuật (cho các nước chậm phát triển) # phản nghĩa =Abandon, préjudice - những người dự, cử tọa =Emouvoir l'assistance+ làm cho cử tọa xúc động
|
|
assistant * danh từ - (viên) phụ tá =Assistant de laboratoire+ phụ tá phòng thí nghiệm - trợ lý (ở trường đại học) - (số nhiều) những người dự, cử tọa
|
|
assister * nội động từ - dự =Assister à une séance+ dự một phiên họp * ngoại động từ - giúp việc, phụ tá cho =Assister un chirurgien+ phụ tá cho nhà phẫu thuật - có mặt bên cạnh (một người đang hấp hối) - (từ cũ, nghiã cũ) cứu trợ, cứu giúp =Assister un malheureux+ cứu trợ người nghèo khổ # phản nghĩa =Abandonner, délaisser -Dieu vous assiste+ xem dieu
|
|
assisté * tính từ - được cứu trợ, được cứu tế =Assisté par ordinateur+ có sự trợ giúp của máy tính =Enseignement assisté par ordinateur (E.A.O)+ phần mềm dạy học =Conception assistée par ordinateur (C.A.O)+ sự thiết kế bằng máy tính =Traduction assistée par ordinateur (T.A.O)+ sự dịch thuật bằng máy tính * danh từ - người được cứu trợ, người được cứu tế
|
|
assiégeant * tính từ - vây, hãm =Armée assiégeante+ đội quân vây thành * danh từ - người hãm thành # phản nghĩa =Assiégé
|
|
assiéger * ngoại động từ - vây, hãm (thành...) # phản nghĩa =Abandonner, lever (le siặge). Délivrer, libérer - ám =Être assiégé de solliciteurs+ bị những người xin xỏ đến ám - ám ảnh =Les tentations qui l'assiègent+ những cám dỗ đang ám ảnh anh ta
|
|
assiégé * tính từ - bị vây =Ville assiégée+ thành phố bị vây * danh từ - người bị vây, người bị hãm thành # phản nghĩa =Assiégeant
|
|
associatif * tính từ - liên tưởng =Mémoire associative+ ký ức liên tưởng - (toán học) kết hợp
|
|
association * danh từ giống cái - sự kết hợp =Association de couleurs+ sự kết hợp màu sắc - hội, hiệp hội =Adhérer à une association+ gia nhập một hội =Former une association professionnelle+ lập một hiệp hội nghề nghiệp =Les statuts d'une association+ điều lệ của một hiệp hội =Le bureau, le président et le trésorier d'une association+ văn phòng, chủ tịch và thủ quỹ của một hiệp hội - (sinh vật học) quần hợp =Association végétale+ quần hợp thực vật - (triết học) liên tưởng - (toán học) sự liên đới; sự kết hợp # phản nghĩa =Autonomie, isolement. Désunion, dissociation, dissolution, division, rupture, scission
|
|
associationnisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết liên tưởng - (chính trị) thuyết liên hợp
|
|
associationniste * tính từ - (triết học) xem associationnisme I =Théorie associationniste+ thuyết liên tưởng - (chính trị) xem associationnisme a * danh từ - (chính trị) người theo thuyết liên hợp
|
|
associativité * danh từ giống cái - (toán học) tính kết hợp
|
|
associer * ngoại động từ - kết hợp =Associer des mots+ kết hợp các từ =Associer le courage à la prudence+ kết hợp lòng dũng cảm với tính thận trọng - liên kết, liên hợp =Associer des partis+ liên hợp các đảng phái - để dựa vào, cho tham dự; lấy làm người động tác =Associer des travailleurs à la gestion de l'entreprise+ để công nhân tham dự vào việc quản lý xí nghiệp =Associer quelqu'un à ses travaux de recherche+ lấy ai làm người cộng tác trong công cuộc nghiên cứu # phản nghĩa =Dissocier, diviser, isoler, séparer
|
|
associé * danh từ giống đực - hội viên - người hùn vốn, người chung sức - (từ hiếm; nghiã hiếm) người cộng tác =Membres associés d'une académie+ (định ngữ) viện sĩ cộng tác (không có quyền như viện sĩ thực thụ)
|
|
assoiffer * ngoại động từ - làm cho khát =La longue course m'a assoiffé+ tôi khát (nước) vì chạy một quãng dài
|
|
assoiffé * tính từ - khát =Assoiffé après une longue course+ khát (nước) sau khi chạy một mạch dài - khát khao =Assoiffé d'honneurs+ khát khao danh vọng
|
|
assolement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự luân canh
|
|
assombrir * ngoại động từ - làm (cho) tối =Nuage qui assombrit le ciel+ mây làm tối trời - làm (cho) đen tối, làm cho buồn thảm, làm sa sầm =Les soucis assombrissent la vie+ những mối lo lắng làm cho cuộc đời buồn thảm # phản nghĩa =Eclaircir, éclairer. Egayer. Epanouir (s')
|
|
assombrissement * danh từ giống đực - sự sầm tối - sự sa sầm # phản nghĩa =Eclaircissement, éclairement
|
|
assommant * tính từ - (thân mật) nhọc nhằn quá. =Travail assommant+ công việc nhọc nhằn quá - chán quá, khó chịu quá =Discours assommant+ bài nói chán quá # phản nghĩa =Agréable, plaisant
|
|
assommer * ngoại động từ - đập chết, đánh chết (đen, bóng) =Assommer un boeuf+ đập chết con bò =Tais-toi, ou je t'assomme+ câm đi, không tao đánh chết - (thân mật, từ cũ, nghiã cũ) quấy rầy hoài, làm phiền quá - (từ cũ, nghĩa cũ) làm (cho) cứng họng =Arguments qui assomment l'adversaire+ lý lẽ làm đối phương cứng họng
|
|
assommoir * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cái vồ đập chết - (từ cũ, nghĩa cũ) quán rượu tồi
|
|
assomption * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự quy thiên (của đức Bà) - bức tranh (tượng) quy thiên = l'Assomption+ lễ Quy thiên
|
|
assonance * danh từ giống cái - (thơ ca) vần thông
|
|
assonancé * tính từ - (thơ ca) (có) vần thông =Vers assonancés+ thơ vần thông
|
|
assorti * tính từ - hợp nhau, ăn với nhau, xứng đôi =Couleurs assorties+ màu sắc ăn với nhau =Epoux assortis+ vợ chồng xứng đôi - gồm nhiều món (thứ) khác nhau = Hors-d'oeuvre assortis+ món bày bàn gồm nhiều thứ khác nhau =bien assorti+ có đủ mặt hàng (cửa hàng, quầy hàng)
|
|
assortiment * danh từ giống đực - cách phối hợp =Un heureux assortiment de couleurs+ cách phối hợp màu sắc khéo léo - bộ (đồ) =Assortiment de bijoux+ bộ đồ trang sức - (thương nghiệp) lô (hàng cùng loại) - đĩa thịt cá nhiều món
|
|
assortir * ngoại động từ - ghép, phối hợp =Assortir des convives+ ghép khách ăn =Assortir des couleurs++ phối hợp màu sắc # phản nghĩa =Désassortir - (từ hiếm, nghĩa hiếm) cung cấp hàng cho =Assortir un magasin+ cung cấp hàng cho cửa hàng
|
|
assoupi * tính từ - thiu thiu ngủ - lắng dịu # phản nghĩa =Eveillé. Exalté, excité
|
|
assoupir * ngoại động từ - làm cho thiu thiu ngủ - làm dịu đi, làm êm đi =Assoupir la douleur+ làm dịu đau # phản nghĩa =Eveiller, réveiller; ranimer. Exalter, exciter
|
|
assoupissant * tính từ - (văn học) làm lắng dịu
|
|
assoupissement * danh từ giống đực - trạng thái thiu thiu ngủ - sự lắng dịu - (từ cũ, nghĩa cũ) sự uể oải # phản nghĩa =Eveil. Excitation, exaltation
|
|
assouplir * ngoại động từ - làm mềm - luyện cho thuần =Assouplir un caractère+ làm cho thuần tính # phản nghĩa =Durcir, raidir
|
|
assourdir * ngoại động từ - làm đinh tai =Le canon m'assourdit+ đại bác làm đinh tai tôi - làm bớt kêu, làm nghẹt (tiếng động, tiếng ồn) - (ngôn ngữ học) làm mất thanh
|
|
assourdissant * tính từ - (làm) đinh tai =Bruit assourdissant+ tiếng ồn đinh tai
|
|
assourdissement * danh từ giống đực - sự làm đinh tai, sự đinh tai - sự làm bớt kêu, sự làm nghẹt =Assourdissement d'un son+ sự làm cho một âm bớt kêu - (ngôn ngữ học) sự mất thanh, sự điếc (của phụ âm)
|
|
assouvir * ngoại động từ - làm hết, làm đỡ =Assouvir sa faim+ làm hết đói - thỏa mãn =Assouvir sa curiosité+ thỏa mãn óc tò mò # phản nghĩa =Affamer; exciter
|
|
assouvissement * danh từ giống đực - sự làm hết, sự làm đỡ =Assouvissement de la faim+ sự làm hết đói - sự thỏa mãn # phản nghĩa =Insatisfaction
|
|
assujetti * tính từ - bị lệ thuộc; đã chịu phục tùng - mắc chặt, đóng chặt * danh từ - người phải đóng thuế - người phải gia nhập (một nghiệp đoàn)
|
|
assujettir * ngoại động từ - (văn học) bắt phục tùng; chinh phục =Assujettir un peuple+ chinh phục một dân tộc - bắt chịu, bắt phải =Assujettir quelqu'un à l'obéissance+ bắt ai phải vâng lời - mắc chặt, đóng chặt =Assujettir une planche+ đóng chặt tấm ván # phản nghĩa =Affranchir, délivrer, dispenser, exempter, libérer
|
|
assujettissant * tính từ - gò bó =Travail assujettissant+ công việc gò bó # phản nghĩa =Agréable, plaisant, léger
|
|
assujettissement * danh từ giống đực - sự gò bó, sự bó buộc - (văn học) sự chinh phục - (văn học) sự lệ thuộc # phản nghĩa =Affranchissement, délivrance, indépendance, liberté
|
|
assumer * ngoại động từ - đảm nhận, cáng đáng =Assumer une responsabilité+ đảm nhận một trách nhiệm - tự giác chịu =Assumer sa condition+ tự giác chịu thân phận của mình # phản nghĩa =Décharger (se). Refuser, rejeter
|
|
assurable * tính từ - có thể bảo hiểm, khả bảo =Risques assurables+ rủi ro có thể bảo hiểm, rủi ro khả bảo
|
|
assurance * danh từ giống cái - sự vững chắc, sự vững vàng; sự tự tin =Répondre avec assurance+ trả lời vững chắc =Parler avec assurance+ nói vững vàng - sự tin chắc = J'ai l'assurance que+ tôi tin chắc rằng - sự cam đoan =Je vous donne l'assurance que+ tôi cam đoan với anh rằng # phản nghĩa =Crainte, défiance, doute, embarras, hésitation, incertitude, méfiance, timidité - sự bảo hiểm =Compagnie d'assurances+ công ty bảo hiểm =Contrat d'assurance, police d'assurance+ khế ước bảo hiểm, bảo khoán =Prime d'assurance+ phí bảo hiểm, bảo phí =Assurance contre l'incendie/le vol/les accidents+ bảo hiểm hỏa hoạn/trộm cắp/tai nạn =Assurance sur la vie+ bảo hiểm nhân mạng =Assurance tous risques, assurance multirisques+ bảo hiểm mọi rủi ro =Assurances maritimes+ bảo hiểm hàng hải =Courtier d'assurances+ người môi giới bảo hiểm =Société d'assurance mutuelle+ hội bảo hiểm hỗ tương =Assurance invalidité-vieillesse+ bảo hiểm bệnhtật-tuổi già =Assurances sociales+ bảo hiểm xã hội
|
|
assurer * ngoại động từ - đặt chắc, gắn chắc =Assurer une poutre+ đặt chắc cái xà - làm cho vững chắc, làm cho lâu bền =Assurer le bonheur+ làm cho hạnh phúc lâu bền - cam đoan =Assurer quelqu'un de quelque chose+ cam đoan việc gì với ai - bảo đảm =Assurer des vivres à l'armée+ bảo dảm lương thực cho bộ đội =Assurer une permanence+ bảo đảm công việc thường trực - bảo hiểm =La compagnie A a assuré cette maison contre l'incendie+ hãng A đã nhận bảo hiểm ngôi nhà này khỏi hỏa hoạn =Cette voiture est assurée contre le vol+ xe ô tô này được bảo hiểm chống trộm # phản nghĩa =Contester, démentir, nier; compromettre, exposer, risquer; ébranler. Perdre
|
|
assureur * danh từ giống đực - người bảo hiểm # phản nghĩa =Assuré
|
|
assuré * tính từ - vững chắc, tự tin =Un air assuré+ bộ điệu tự tin - bảo đảm =Succès assuré+ thắng lợi bảo đảm - (văn học) chắc, chắc chắn =Tenez pour assuré qu'il viendra+ anh có thể chắc là nó sẽ đến # phản nghĩa =Branlant, dangereux, douteux, hésitant, précaire, timide, vacillant * danh từ - người được bảo hiểm
|
|
assuétude * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự chịu =Assuétude climatique+ sự chịu khí hậu
|
|
assyrien * tính từ - (thuộc) A-xi-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng A-xi-ri
|
|
assyriologie * danh từ giống cái - cổ học Axiri, A-xi-ri học
|
|
assyriologue * danh từ - nhà cổ học A-xiri, nhà A-xiri học
|
|
assèchement * danh từ giống đực - sự tháo khô, sự tát cạn # phản nghĩa =Irrigation
|
|
assécher * ngoại động từ - tháo khô, tát cạn =Assécher un terrain marécageux+ tát cạn một khu đất đầm lầy # phản nghĩa =Arroser, inonder, irriguer; remplir
|
|
asséner * ngoại động từ - giáng =Assener un coup de bâton+ giáng cho một gậy =Asséner une gifle à qqn+ giáng cho ai một cái tát =Asséner des injures à qqn+ rủa ai một cách xối xả
|
|
astasie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất đứng
|
|
astatique * tính từ - (vật lý) phiếm định - (y học) bị chứng mất đứng * danh từ - (y học) người bị chứng mất đứng
|
|
aster * danh từ giống đực - (thực vật học) cúc sao - (sinh vật học) thể sao
|
|
asthmatique * tính từ - (y học) hen, suyễn * danh từ - người mắc bệnh hen, người mắc bệnh suyễn
|
|
asthme * danh từ giống đực - (y học) bệnh hen, bệnh suyễn
|
|
asthénie * danh từ giống cái - (y học) chứng suy nhược
|
|
asthénique * tính từ - (y học) suy nhược * danh từ - (y học) người suy nhược
|
|
asti * danh từ giống đực - rượu vang asti (ý)
|
|
asticot * danh từ giống đực - con giòi (làm mồi câu) - (thân mật) người =Quel drôle d'asticot+ người đâu mà kỳ quặc thế
|
|
asticoter * ngoại động từ - (thân mật) quấy rầy, trêu chọc
|
|
astigmate * tính từ - (y học) loạn thị * danh từ - (y học) người loạn thị
|
|
astigmatisme * danh từ giống đực - (y học, nhiếp ảnh) loạn thị
|
|
astiquage * danh từ giống đực - sự đánh bóng
|
|
astiquer * ngoại động - đánh bóng =Astiquer le parquet+ đánh bóng sàn nhà
|
|
astragale * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương sên - (kiến trúc) ngấn tròn (ở đầu cột) - (thực vật học) cây hoàng kỳ
|
|
astrakan * danh từ giống đực - da lông axtracan, da lông cừu caracun con
|
|
astral * tính từ - xem astre 2
|
|
astre * danh từ giống đực - thiên thể, tinh tú - sao chiếu mệnh - (từ cũ, nghĩa cũ) danh nhân =astre du jour+ (thơ ca) mặt trời =astre des nuits; astre d'argent+ (thơ ca) mặt trăng =beau comme un astre+ (thường mỉa mai) rất đẹp = jusqu'aux astres+ (thơ ca) đến tận mây xanh
|
|
astreignant * tính từ - gò bó, bó buộc
|
|
astreindre * ngoại động từ - bắt phải, ép buộc # phản nghĩa =Dispenser, exempter
|
|
astreinte * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự phạt (vì chậm trả nợ) - nhiệm vụ bó buộc
|
|
astringence * danh từ giống cái - (y học) tính se
|
|
astringent * tính từ - (y học) làm se * danh từ giống đực - (y học) chất làm se
|
|
astrobiologie * danh từ giống cái - sinh học vũ trụ
|
|
astrolabe * danh từ giống đực - dụng cụ đo thiên thể thời xưa
|
|
astrologie * danh từ giống cái - thuật chiêm tinh, khoa tử vi
|
|
astrologique * tính từ - chiêm tinh
|
|
astrologue * danh từ - nhà chiêm tinh
|
|
astrolâtrie * danh từ giống cái - tục thờ sao
|
|
astrométrie * danh từ giống cái - khoa đo đạc sao
|
|
astrométrique * tính từ - đo đạc sao
|
|
astronaute * danh từ - nhà hàng không vũ trụ
|
|
astronautique * danh từ giống cái - khoa hàng không vũ trụ
|
|
astronef * danh từ giống đực - phi thuyền vũ trụ
|
|
astronome * danh từ - nhà thiên văn
|
|
astronomie * danh từ giống cái - thiên văn (học)
|
|
astronomique * tính từ - xem astronomie - (thân mật) rất lớn, quá chừng =Prix astronomique+ giá (đắt) quá chừng
|
|
astronomiquement * phó từ - theo nguyên tắc thiên văn học
|
|
astrophysique * danh từ giống cái - vật lý (học) thiên văn
|
|
astuce * danh từ giống cái - ngón khéo =Connaitre les astuces d'un métier+ biết các ngón khéo của một nghề - (thân mật) sư đùa chơi; sự chơi chữ - (từ cũ, nghĩa cũ) ngón xảo trá
|
|
astucieusement * phó từ - khéo léo - (từ cũ, nghĩa cũ) xảo trá
|
|
astucieux * tính từ - khéo léo; tài tình =Réponse astucieuse+ câu trả lời tài tình - (từ cũ, nghĩa cũ) xảo trá =Homme astucieux+ con người xảo trá # phản nghĩa =Droit, loyal; grossier, inintelligent
|
|
astérie * danh từ giống cái - (động vật học) sao biển
|
|
astérisque * danh từ giống đực - (ngành in) hoa thị, ngôi sao
|
|
astéroïde * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) tiểu hành tinh
|
|
astéréognosie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất nhận thức sờ
|
|
asymptote * danh từ giống cái - (toán học) đường tiệm cận
|
|
asymptotique * tính từ - (toán học) tiệm cận =Ligne asymptotique+ đường tiệm cận
|
|
asymétrie * danh từ giống cái - tính không đối xứng
|
|
asymétrique * tính từ - không đối xứng
|
|
asynchrone * tính từ - không đồng bộ =Moteur asynchrone+ động cơ không đồng bộ
|
|
asyndète * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự không gióng đôi (thể nhiễm sắc)
|
|
asynergie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất đồng vận
|
|
asystolie * danh từ giống cái - (y học) chứng suy tim mạch
|
|
ataraxie * danh từ giống cái - sự không cảm động, sự không động tâm # phản nghĩa =Agitation, inquiétude, passion
|
|
atavisme * danh từ giống đực - sự lại giống
|
|
ataxie * danh từ giống cái - (y học) chứng mất điều hòa
|
|
atelier * danh từ giống đực - xưởng; công trường - xưởng vẽ, xưởng nặn - phái (hội Tam điểm)
|
|
atemporel * tính từ - (ngôn ngữ học) không thời
|
|
atermoiement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) hạn cho khất (nợ) - (số nhiều) sự khất, sự hoãn lại
|
|
atermoyer * nội động từ - trì hoãn, do dự # phản nghĩa =Décider (se) * ngoại động từ - (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) khất (nợ)
|
|
athermane * tính từ - (vật lý học) không thấu nhiệt
|
|
athermique * tính từ - (vật lý học, hóa học) không đổi nhiệt =Réaction athermique+ phản ứng không đổi nhiệt # phản nghĩa =Thermique
|
|
athlète * danh từ giống đực - vận động viên điền kinh - lực sĩ
|
|
athlétique * tính từ - xem athlète
|
|
athlétisme * danh từ giống đực - điền kinh
|
|
athrepsie * danh từ giống cái - (y học, (thú y học)) sự kiệt dinh dưỡng (ở trẻ, động vật sơ sinh)
|
|
athymie * danh từ giống cái - tính khí bàng quan
|
|
athée * tính từ - vô thần * danh từ - kẻ vô thần
|
|
athéisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa vô thần
|
|
athématique * tính từ - (ngôn ngữ học) không nguyên âm chủ tố
|
|
athénien * tính từ - (thuộc) A-ten (thủ đô Hy Lạp xưa) =Moeurs athéniennes+ phong tục A-ten
|
|
athénée * danh từ giống đực - trường trung học nam (ở Bỉ và Thụy Sĩ) - (sử học) nhà giảng, giảng thất
|
|
athérome * danh từ giống đực - (y học) chứng vữa động mạch
|
|
athétose * danh từ giống cái - (y học) chứng múa vờn
|
|
atlante * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột tượng, cột hình người
|
|
atlanthrope * danh từ giống đực - (nhân loại học) atlantrôp
|
|
atlantique * tính từ - (thuộc) Đại Tây Dương
|
|
atlantisme * danh từ giống đực - chính sách Minh ước Đại Tây Dương
|
|
atlas * danh từ giống đực - tập bản đồ - tập bản vẽ (kèm vào sách) - (giải phẫu) đốt đội, đốt sống đội
|
|
atmosphère * danh từ giống cái - quyển khí, khí quyển - không khí (bóng) =Une atmosphère d'amitié+ không khí hữu nghị =Changer d'atmosphère+ thay đổi không khí - (vật lý học) atmôtfe =Une pression de dix atmosphères+ một áp suất mười atmôtfe
|
|
atmosphérique * tính từ - xem atmosphère =Pression atmosphérique+ áp suất khí quyển
|
|
atoll * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) đảo san hô vòng
|
|
atome * danh từ giống đực - nguyên tử - vật li ti; tí vết
|
|
atome-gramme * danh từ giống đực - (hóa học) nguyên tử gam
|
|
atomicité * danh từ giống cái - (hóa học) số nguyên tử (trong một phân tử) - (kinh tế) tính nguyên tử (của cung cầu)
|
|
atomique * tính từ - xem atome I =Bombe atomique+ bom nguyên tử =Epoque atomique+ thời đại nguyên tử
|
|
atomisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự phun (chất ở dạng nước) thành bụi
|
|
atomiser * ngoại động từ - phun (chất ở dạng nước) thành bụi - tiêu diệt bằng vũ khí nguyên tử
|
|
atomiseur * danh từ giống đực - máy phun bụi nước, máy phun mù
|
|
atomisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết nguyên tử
|
|
atomiste * tính từ - (triết học) theo thuyết nguyên tử - nghiên cứu nguyên tử * danh từ - (triết học) người theo thuyết nguyên tử - nhà nghiên cứu nguyên tử, nhà nguyên tử học
|
|
atomistique * tính từ -Théorie atomistique+ thuyết nguyên tử * danh từ giống cái - (vật lý) nguyên tử học, vật lý nguyên tử
|
|
atomisé * tính từ - bị phóng xạ nguyên tử * danh từ - người bị phóng xạ nguyên tử
|
|
atonal * tính từ - (âm nhạc) phi giọng điệu
|
|
atonalité * danh từ giống cái - (âm nhạc) lối phi giọng điệu
|
|
atone * tính từ - lờ đờ, uể oải =Des yeux atones+ con mắt lờ đờ =Vie atone+ cuộc sống uể oải - (ngôn ngữ học) không trọng âm =Voyelle atone+ nguyên âm không trọng âm - (y học) không trương lực # phản nghĩa =Actif, dynamique, vif.
|
|
atonie * danh từ giống cái - (y học) sự mất trương lực - sự lờ đờ, sự uể oải # phản nghĩa =Hypertonie. Vitalité; énergie
|
|
atonique * tính từ - (y học) mất trương lực =Etat atonique+ tình trạng mất trương lực
|
|
atour * danh từ giống đực - sự trang sức =Dame d'atour+ thị nữ trang sức (chăm lo việc trang sức cho hoàng hậu) - (số nhiều; đùa cợt, hài hước) đồ nữ trang =Parée de ses plus beaux atours+ đeo đồ nữ trang đẹp nhất @atour * danh từ giống đực - sự trang sức =Dame d'atour+ thị nữ trang sức (chăm lo việc trang sức cho hoàng hậu) - (số nhiều; đùa cợt, hài hước) đồ nữ trang =Parée de ses plus beaux atours+ đeo đồ nữ trang đẹp nhất
|
|
atout * danh từ giống đực - (đánh bài) hoa chủ bài; quân chủ bài - phương tiện (để) thành công =Avoir tous les atouts en main+ có đủ mọi phương tiện để thành công
|
|
atoxique * tính từ - không độc
|
|
atrabilaire * tính từ - cáu kỉnh * danh từ - người cáu kỉnh
|
|
atrium * danh từ giống đực - (số nhiều atria) sân trong (ở các nhà La Mã xưa)
|
|
atroce * tính từ - hung ác, tàn bạo - ghê gớm =Douleur atroce+ đau ghê gớm - (thân mật) quá xấu, tồi tệ =Un temps atroce+ thời tiết quá xấu # phản nghĩa =Doux, agréable
|
|
atrocement * phó từ - (một cách) tàn bạo - ghê gớm - quá xá
|
|
atrocité * danh từ giống cái - sự tàn bạo; việc tàn bạo =Commettre des atrocités+ làm những việc tàn bạo - điều nói xấu ghê tởm
|
|
atrophie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự teo - (nghĩa bóng) sự suy (một cơ năng) # phản nghĩa =Hypertrophie, développement
|
|
atrophier * ngoại động từ - làm teo đi - (nghĩa bóng) làm yếu, làm suy giảm # phản nghĩa =Développer
|
|
atrophié * tính từ - teo đi =Bras atrophié+ cánh tay teo đi # phản nghĩa =Hypertrophié
|
|
atropine * danh từ giống cái - (hóa học) atrôpin
|
|
atrésie * danh từ giống cái - (y học) sự tịt, sự hẹp =Atrésie artérielle+ sự tịt động mạch
|
|
attabler * ngoại động từ - cho ngồi vào bàn =Attabler les enfants ensemble+ cho trẻ con ngồi chung bàn (mâm)
|
|
attachant * tính từ - hấp dẫn =Roman attachant+ cuốn tiểu thuyết hấp dẫn # phản nghĩa =Ennuyeux, insignifiant. Rebutant, repoussant
|
|
attache * danh từ giống cái - dây, xích = L'attache d'un chien+ xích chó - cái kẹp (để kép giấy) - (giải phẫu) điểm bám (của cơ vào xương) - cổ tay cổ chân =Avoir des attaches fines+ có cổ tay cổ chân thanh - (thực vật học) tua cuốn (của cây leo) - (số nhiều) mối liên hệ, mối liên lạc =Conserver des attaches avec sa province natale+ giữ liên hệ với tỉnh nhà - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gắn bó =port d'attache+ cảng nơi một chiếc tàu được đăng ký
|
|
attachement * danh từ giống đực - sự quyến luyến, sự gắn bó # phản nghĩa =Détachement. Aversion, dégoût, indifférence - bản kê hằng ngày (kê công việc, kê chi tiêu của một công trình xây dựng)
|
|
attacher * ngoại động từ - buộc, cột, cài, xích... - gắn, gắn bó =Attacher son nom à une invention+ gắn tên tuổi của mình với một phát minh =Les sentiments qui l'attachent à son pays natal+ những tình cảm làm cho anh ta gắn bó với quê hương - nhận vào (để giúp việc) =Il m'a attaché à son cabinet+ ông ta đã nhận tôi vào làm việc ở văn phòng của ông - chú vào, hướng vào =Attacher ses yeux sur quelque chose+ chú mắt vào cái gì - cho, gán cho =Attacher un sens à un mot+ gán một ý nghĩa cho một từ =Attacher de l'importance à quelque chose+ cho việc gì là có tầm quan trọng # phản nghĩa =Détacher, libérer, écarter, séparer * nội động từ - dính nồi =Le riz a attaché+ cơm dính nồi
|
|
attaché * danh từ giống đực - tùy viên =Attaché militaire+ tùy viên quân sự
|
|
attaché-case * danh từ giống đực - cặp đựng tài liệu
|
|
attagène * danh từ giống đực - (động vật học) bọ đuôi chổi
|
|
attaquable * tính từ - có thể tấn công - có thể công kích # phản nghĩa =Inattaquable
|
|
attaquant * danh từ - (quân sự) người tấn công =Les attaquants furent repoussés+ quân tấn công đã bị đẩy lùi # phản nghĩa =Défenseur - (thể dục thể thao) cầu thủ tấn công
|
|
attaque * danh từ giống cái - sự tấn công, cuộc tấn công - sự công kích, lời công kích =Les attaques de l'opposition+ lời công kích của phe đối lập # phản nghĩa =Défense, défensive. Protection. Apologie - (ngành mỏ) sự khởi công =Attaque d'une galerie+ sự khởi công một hầm mỏ - (y học) cơn cấp phát - (âm nhạc) sự bát vào =être d'attaque+ (thân mật) rất khỏe, sung sức
|
|
attaquer * ngoại động từ - tấn công =Attaquer l'ennemi+ tấn công địch - công kích =Attaquer un défaut+ công kích một thiếu sót - (luật) kiện =Attaquer quelqu'un en justice+ kiện ai # phản nghĩa =Défendre, protéger - ăn mòn, phá hỏng =La rouille attaque le fer+ gì ăn mòn sắt - tìm cách khắc phục một khó khăn =Attaquer un travail+ bắt đầu một công việc - (thân mật) bắt đầu ăn =Attaquer le fromage+ bắt đầu ăn món pho mát
|
|
attarder * ngoại động từ - làm chậm lại =Il m'a attardé+ anh ấy làm tôi chậm lại # phản nghĩa =Avancer, dépêcher (se)
|
|
attardé * tính từ - chậm lại - chậm phát triển (trẻ em) - cổ hủ # phản nghĩa =Avancé, précoce * danh từ giống đực - trẻ chậm phát triển - kẻ cổ hủ
|
|
atteindre * ngoại động từ - ném trúng, bắt trúng =Atteindre quelqu'un d'un coup de pierre+ ném đá trúng ai - tác hại đến, tác động đến =Rien ne l'atteint, il est indifférent+ chẳng có gì tác động được đến nó, nó phớt tất - gặp = J'ai pu l'atteindre chez lui+ tôi đã gặp được anh ta tại nhà - với tới, tới, đến, đạt =Nous atteindrons Hanoi avant la nuit+ ta sẽ tới Hà Nội trước khi đêm xuống =Atteindre le but+ đạt mục đích =Atteindre une limite+ đạt tới giới hạn. # phản nghĩa =Manquer, rater * nội động từ - (văn học) đạt tới =Atteindre à la perfection+ đạt tới mức hoàn thiện
|
|
atteint * tính từ - mắc, bị (bệnh) =Atteint de la peste+ mắc bệnh dịch hạch
|
|
atteinte * danh từ giống cái - sự gây tổn hại, sự làm tổn thương, sự phạm đến; điều tổn hại, điều tổn thương =Porter atteinte à l'honneur de quelqu'un+ làm tổn thương đến danh dự của ai - tác động (của bệnh) - (từ cũ, nghĩa cũ) cú đánh trúng, vết thương =Atteinte mortelle+ vết tử thương =hors d'atteinte+ không với tới, không phạm đến được, an toàn
|
|
attelage * danh từ giống đực - sự đóng (vào xe), sự mắc (vào cày); cỗ ngựa [đóng vào xe [, trâu bò mắc vào cày - (đường sắt) sự móc toa; hệ thống (thiết bị) móc toa # phản nghĩa =Dételage
|
|
atteler * ngoại động từ - đóng, mắc (vào xe, vào cày) =Atteler un cheval à une voiture+ đóng ngựa vào xe =Atteler un buffle à la charrue+ mắc trâu vào cày - (đường sắt) móc (toa xe lửa) =Atteler des wagons+ móc toa xe lửa # phản nghĩa =Dételer - (nghĩa bóng) đặt vào, giao cho =Atteler quelqu'un à une tâche+ đặt ai vào (giao cho ai) một nhiệm vụ
|
|
attelle * danh từ giống cái - vòng đóng ngựa - (y học) nẹp # đồng âm =Atèle
|
|
attenant * tính từ - kế bên, ở sát =Terre attenante à la maison+ đất sát bên nhà # phản nghĩa =Distant, éloigné
|
|
attendre * ngoại động từ - đợi chờ =Attendre l'autobus+ chờ xe buýt - trông đợi, trông chờ =Attendre quelque chose de quelqu'un+ trông đợi cái gì ở ai - sẵn sàng =Le repas nous attend+ bữa ăn đã sẵn sàng, cơm đã dọn * nội động từ - đợi chờ, trông chờ =Perdre son temps à attendre+ mất thì giờ chờ đợi =Attendre après quelqu'un+ nóng lòng trông chờ ai - cần đến =Attendre après quelque chose+ cần đến cái gì =attendre sous l'orme+ chờ hão =tout vient à point à qui sait attendre+ có chí thì nên
|
|
attendrir * ngoại động từ - làm cho mềm =Attendrir la viande+ dần thịt cho mềm - làm động lòng, làm mủi lòng =Attendrir le coeur+ làm mủi lòng. # phản nghĩa =Durcir, endurcir. Agacer, irriter
|
|
attendrissant * tính từ - (làm) động lòng, (làm) mủi lòng =Paroles attendrissantes+ lời nói mủi lòng # phản nghĩa =Sévère, irritant
|
|
attendrissement * danh từ giống đực - sự động lòng, sự mủi lòng # phản nghĩa =Dureté, endurcissement, froideur, insensibilité; agacement, irritation
|
|
attendrisseur * danh từ giống đực - máy làm mềm thịt
|
|
attendu * tính từ - được trông đợi, hằng mong đợi * giới từ - chiếu theo, vì do =Attendu les événements+ do sự việc xảy ra =attendu que+ vì rằng, xét rằng * danh từ giống đực - (luật học; pháp lý) mục nêu căn cứ (của một bản án...) # phản nghĩa =Inattendu, imprévu, fortuit
|
|
attentat * danh từ giống đực - cuộc mưu hại, cuộc mưu sát = L'attentat contre un homme politique+ cuộc mưu sát một chính khách - sự xâm phạm, sự xúc phạm =Attentat à la liberté+ sự xâm phạm tự do (cá nhân) =Attentat aux moeurs+ sự xúc phạm thuần phong mỹ tục
|
|
attentatoire * tính từ - xâm phạm, xúc phạm, vi phạm =Acte attentatoire aux moeurs+ hành vi xúc phạm phong tục
|
|
attente * danh từ giống cái - sự chờ, sự đợi; thời gian chờ đợi =Salle d'attente+ phòng đợi - sự trông đợi, sự trông chờ =Répondre à l'attente de quelqu'un+ đáp ứng sự trông đợi của ai =contre toute attente+ ngược với những gì người ta trông đợi, hoàn toàn bất ngờ
|
|
attenter * nội động từ - mưu hại, mưu sát =Attenter à la vie de quelqu'un+ mưu sát ai - xâm phạm, xúc phạm =Attenter aux libertés politiques+ xâm phạm quyền tự do chính trị # phản nghĩa =Respecter
|
|
attentif * tính từ - chăm chú =Oreille attentive+ tai chăm chú nghe - ân cần, chăm chút =Soins attentifs+ sự chăm nom ân cần # phản nghĩa =Inattentif, distrait; étourdi, indifférent
|
|
attention * danh từ giống cái - sự chú ý, sức chú ý - (số nhiều) sự ân cần, sự chăm chút =Avoir mille attentions pour quelqu'un+ chăm chút ai từng li từng tí # phản nghĩa =Inattention; absence, dissipation, distraction, étourderie. Brutalité, grossièreté - attention!+ coi chừng!; liệu hồn! =faites attention!+ coi chừng =faute d'attention!+ vì vô ý
|
|
attentionné * tính từ - ân cần, chăm chút =Ami attentionné+ người bạn ân cần
|
|
attentisme * danh từ giống đực - chính sách đợi thời
|
|
attentiste * tính từ - đợi thời * danh từ - người (theo chính sách) đợi thời
|
|
attentivement * phó từ - chăm chú, chú tâm
|
|
atterrage * danh từ giống đực - (hàng hải) vùng (biển) sát bờ
|
|
atterrant * tính từ - (văn học) (làm) rụng rời =Nouvelle atterrante+ tin rụng rời
|
|
atterrer * ngoại động từ - làm rụng rời
|
|
atterrir * nội động từ - hạ cánh =Avion qui atterrit+ máy bay hạ cánh - (từ hiếm, nghĩa hiếm) ghé vào bờ
|
|
atterrissage * danh từ giống đực - sự hạ cánh (máy bay) # phản nghĩa =Décollage, envol - (hàng hải) sự ghé vào bờ
|
|
atterrissement * danh từ giống đực - đất bồi
|
|
attestation * danh từ giống cái - sự chứng nhận, sự chứng thực # phản nghĩa =Contestation, démenti, désaveu - giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng chỉ
|
|
attester * ngoại động từ - chứng nhận, chứng thực =Attester un fait+ chứng nhận một sự việc - (từ cũ, nghĩa cũ) viện ra làm chứng = J'en atteste le ciel+ có trời làm chứng (chứng giám) cho tôi # phản nghĩa =Contester, démentir, infirmer
|
|
attesté * tính từ - được chứng nhận, được xác nhận =Fait attesté+ sự việc được xác nhận - được chấp nhận =Emploi attesté+ cách sử dụng được chấp nhận
|
|
atticisme * danh từ giống đực - (văn học) phong cách A-ten - sự tao nhã
|
|
attifement * danh từ giống đực - (thân mật) sự làm đỏm
|
|
attifer * ngoại động từ - (thân mật) làm đỏm cho, cho ăn mặc lố lăng
|
|
attiger * nội động từ - (thông tục) cường điệu
|
|
attique * tính từ - (thuộc) A-ten, (theo) kiểu A-ten =sel attique+ sự châm biếm dí dỏm * danh từ giống đực - (kiến trúc) gác thượng - (giải phẫu) ngăn trên hòm nhĩ
|
|
attirable * tính từ - có thể kéo về, có thể hút tới
|
|
attirail * danh từ giống đực - đồ lề lủng củng (cần cho việc gì, mà người ta mang theo) = L'attirail de la chasse+ đồ lề lủng củng mang đi săn
|
|
attirance * danh từ giống cái - sức hấp dẫn = L'attirance de l'art+ sức hấp dẫn của nghệ thuật # phản nghĩa =Eloignement, dégoût, répugnance, répulsion
|
|
attirant * tính từ - hấp dẫn =Un endroit attirant+ một nơi hấp dẫn # phản nghĩa =Désagréable, rebutant, repoussant
|
|
attirer * ngoại động từ - kéo, lôi, hút = L'aimant attire le fer+ nam châm hút sắt - lôi cuốn =Attirer l'attention+ lôi cuốn sự chú ý - dụ, quyến rũ =Attirer l'ennemi+ dụ quân địch - kéo theo =Un malheur en attire un autre+ họa này kéo theo họa khác - gây nên =Cela lui attirera des ennuis+ việc đó sẽ gây cho hắn nhiều điều phiền toái # phản nghĩa =Chasser, détourner, éloigner, rebuter
|
|
attisement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa hiếm) sự khêu lên, sự khích động
|
|
attiser * ngoại động từ - cời (lửa) - khêu lên, khích động =Attiser l'ardeur+ khích động sự hăng say # phản nghĩa =éteindre, étouffer. Assoupir, calmer
|
|
attisoir * danh từ giống đực - cái cời lửa
|
|
attitrer * ngoại động từ - giao chức vụ chính thức =Attitrer un ambassadeur+ giao chức vụ chính thức cho một đại sứ
|
|
attitré * tính từ - đúng chức vị, thực thụ =Professeur attitré+ giáo sư đúng chức vị - quen thuộc =Fournisseur attitré+ người cung cấp quen thuộc
|
|
attitude * danh từ giống cái - tư thế =Attitude naturelle+ tư thế tự nhiên - thái độ =Attitude bienveillante+ thái độ khoan dung
|
|
attiédir * ngoại động từ - làm ấm lên; làm bớt nóng =Le vent attiédit l'atmosphère+ gió làm không khí bớt nóng - làm nhạt =Attiédir l'amitié+ làm phai nhạt tình bạn # phản nghĩa =Attiser, aviver, enflammer, exalter
|
|
attiédissement * danh từ giống đực - (văn học) sự phai nhạt = L'attiédissement d'un sentiment+ sự phai nhạt một tình cảm
|
|
attorney * danh từ giống đực - chưởng lý (Anh) =Attorney général+ Bộ trưởng tư pháp (Mỹ)
|
|
attouchement * danh từ giống đực - sự sờ mó (bằng tay) =point d'attouchement+ (toán học) tiếp điểm
|
|
attracteur * tính từ - (tác động bằng) hấp dẫn
|
|
attractif * tính từ - hút, hấp dẫn =Force attractive de l'aimant+ sức hút của nam châm # phản nghĩa =Répulsif
|
|
attraction * danh từ giống cái - sự hút; sức hút, sức hấp dẫn # phản nghĩa =Répulsion - trò vui =Les attractions de la foire+ những trò vui ở hội chợ
|
|
attrait * danh từ giống đực - sức lôi cuốn - (số nhiều, (văn học)) nét quyến rũ (của phụ nữ) # phản nghĩa =Répulsion; dégoût, éloignement @attrait * danh từ giống đực - sức lôi cuốn - (số nhiều, (văn học)) nét quyến rũ (của phụ nữ) # phản nghĩa =Répulsion; dégoût, éloignement
|
|
attrapade * danh từ giống cái - sự trách mắng, trận trách mắng
|
|
attrape * danh từ giống cái - sự đánh lừa (để đùa chơi); cái để đánh lừa (đùa chơi) - (từ cũ, nghĩa cũ) cái bẫy
|
|
attrape-nigaud * danh từ giống đực - trò lừa trẻ con
|
|
attraper * ngoại động từ - đánh bẫy được =Attraper un loup+ đánh bẫy được con chó sói - tóm được =Attraper un voleur+ tóm được tên kẻ cắp - đuổi kịp =Attraper le tramway+ đuổi kịp xe điện # phản nghĩa =Lâcher, relâcher; manquer - bắt quả tang - lừa phỉnh =Se laisser attraper par un fripon+ bị một tên vô lại lừa phỉnh - bị, mắc, nhiễm =Attraper un coup+ bị đánh bất ngờ =Attraper froid+ nhiễm lạnh, bị cảm - bắt chước =Attraper la manière d'un auteur+ bắt chước cách viết của một tác giả - trách mắng =Se faire attraper pour un retard+ bị trách mắng vì chậm trễ = s'attraper+ lây nhiễm, lây lan (bệnh)
|
|
attrayant * tính từ - hấp dẫn, lôi cuốn =Méthode attrayante+ phương pháp hấp dẫn # phản nghĩa =Déplaisant, rebutant, repoussant
|
|
attribuable * tính từ - có thể quy cho, có thể gán cho
|
|
attribuer * ngoại động từ - phân; cấp =Attribuer un prix à quelqu'un+ cấp một phần thưởng cho ai - qui cho, gán cho =Attribuer une faute à quelqu'un+ quy lỗi cho ai # phản nghĩa =Ôter, refuser, reprendre, retirer. Décliner, rejeter, renoncer
|
|
attribut * danh từ giống đực - thuộc tính - biểu hiện =Le sceptre est l'attribut de la royauté+ gậy quyền là biểu hiện của ngôi vua - (ngôn ngữ học) thuộc ngữ
|
|
attributaire * danh từ - (luật học, pháp lý) người được phân (một phần gia tài...)
|
|
attributif * tính từ - chỉ thuộc tính - (luật học, pháp lý) cấp quyền, cho quyền - (ngôn ngữ học) xem attribut 3
|
|
attribution * danh từ giống cái - sự phân, sự cấp = L'attribution de véhicules neufs à un service+ sự cấp xe mới cho một cơ quan - (số nhiều) quyền hạn =Les attributions d'un conseil+ quyền hạn của một hội đồng @attribution * danh từ giống cái - sự phân, sự cấp = L'attribution de véhicules neufs à un service+ sự cấp xe mới cho một cơ quan - (số nhiều) quyền hạn =Les attributions d'un conseil+ quyền hạn của một hội đồng
|
|
attristant * tính từ - làm buồn rầu, (làm) não lòng # phản nghĩa =Consolant, divertissant, réconfortant, réjouissant
|
|
attrister - làm buồn rầu, làm não lòng # phản nghĩa =Amuser, consoler, divertir, égayer, réconforter, réjouir
|
|
attrition * danh từ giống cái - (y học) sự giập nát - (tôn giáo) sự sám hối (vì đã xúc phạm đến Chúa)
|
|
attroupement * danh từ giống đực - sự tụ tập - đám người tụ tập # phản nghĩa =Dispersion
|
|
attrouper * ngoại động từ - tụ tập =Ses cris attroupèrent les passants+ tiếng kêu của nó làm cho người qua đường tụ tập lại # phản nghĩa =Disperser
|
|
atténuant * tính từ - làm nhẹ bớt, làm giảm bớt =Circonstances atténuantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết giảm tội # phản nghĩa =Aggravant
|
|
atténuation * danh từ giống cái - sự làm nhẹ bớt, sự giảm bớt =Atténuation de peine+ sự giảm nhẹ tội # phản nghĩa =Aggravation, augmentation
|
|
atténuer * ngoại động từ - làm nhẹ bớt, làm giảm bớt =Atténuer une douleur+ làm bớt đau # phản nghĩa =Aggraver, augmenter, exacerber, exagérer; amplifier
|
|
atypique * tính từ - (y học) không điển hình =Maladie atypique+ bệnh không điển hình # phản nghĩa =Typique
|
|
atèle * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ nhện # đồng âm =Attelle
|
|
au - dạng viết chập của à le
|
|
au-dedans * phó ngữ - bên trong, ở trong * giới ngữ -au-dedans de+ bên trong (của)
|
|
au-dehors * phó ngữ - ở bên ngoài =Au-dehors il fait froid+ ở bên ngoài trời rét * giới ngữ -au-dehors de+ bên ngoài (của) =Au-dehors de la maison+ bên ngoài nhà
|
|
au-dessous * phó ngữ - ở dưới, ở thấp hơn =Il n'y a personne au-dessous+ chẳng có ai ở dưới cả * giới ngữ -au-dessous de+ dưới, thấp hơn =Cinq degrés au-dessous de zéro+ năm độ dưới không
|
|
au-dessus * phó ngữ - trên, ở trên =Il n'y a rien au-dessus+ chẳng có gì ở trên cả * giới ngữ -au-dessus de+ trên, ở trên; hơn =Au-dessus des nuages+ ở trên mây =Au-dessus de sept ans+ trên bảy tuổi =Être au-dessus de quelqu'un+ hơn ai+ coi khinh =Être au-dessus de la calomnie+ coi khinh sự vu khống
|
|
aubade * danh từ giống cái - (âm nhạc) khúc nhạc sớm
|
|
aubaine * danh từ giống cái - mối lợi bất ngờ, của trời ơi # phản nghĩa =Malchance - (Droit d'aubaine) (luật học, (pháp lý), từ cũ nghĩa cũ) quyền hưởng di sản ngoại kiều
|
|
aube * danh từ giống cái - ánh rạng đông; rạng đông - (nghĩa bóng) buổi bình minh, buổi đầu =A l'aube de la révolution+ trong buổi đầu của cách mạng # phản nghĩa =Crépuscule - áo lễ trắng - (kỹ thuật) niền (tuabin); gàu (bánh xe nước)
|
|
auberge * danh từ giống cái - quán trọ, quán ăn
|
|
aubergine * danh từ giống cái - cà tím, cà dái dê (cây, quả) * tính từ (không đổi) - (có) màu tím
|
|
aubergiste * danh từ - chủ quán
|
|
aubette * danh từ giống cái - quầy bán báo
|
|
aubier * danh từ giống đực - (thực vật học) gỗ dác
|
|
aubin * danh từ giống đực - nước phi khập khiễng (ngựa)
|
|
auburn * tính từ (không đổi) - nâu đỏ =Cheveux auburn+ tóc nâu đỏ
|
|
aubère * tính từ - (có) màu trắng hồng (ngựa) * danh từ giống đực - màu trắng hồng (ngựa)
|
|
aubépine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đào gai
|
|
aucuba * danh từ giống đực - (thực vật học) cây san lá hô, cây aokiba
|
|
aucun * tính từ - không... nào, không... gì =Aucun homme+ không một người nào = N'avoir aucun talent+ chẳng có tài gì =Ce mot n'est dans aucun dictionnaire+ từ này không có trong từ điển nào cả =Sans aucun doute+ chẳng chút nghi ngờ nào cả - (văn học) bất cứ =Il l'aime plus qu'aucune autre+ nó yêu cô ta hơn bất cứ ai @aucun * tính từ - không... nào, không... gì =Aucun homme+ không một người nào = N'avoir aucun talent+ chẳng có tài gì =Ce mot n'est dans aucun dictionnaire+ từ này không có trong từ điển nào cả =Sans aucun doute+ chẳng chút nghi ngờ nào cả - (văn học) bất cứ =Il l'aime plus qu'aucune autre+ nó yêu cô ta hơn bất cứ ai
|
|
aucunement * phó từ - tuyệt không
|
|
audace * danh từ giống cái - sự táo bạo - (nghĩa xấu) sự táo tợn # phản nghĩa =Couardise, lâcheté, peur, poltronnerie, timidité. Humilité, réserve, respect, retenue
|
|
audacieusement * phó từ - táo bạo
|
|
audacieux * tính từ - táo bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) táo tợn # phản nghĩa =Craintif, lâche, peureux, timide. Humble, respectueux * danh từ - kẻ táo bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ táo tợn
|
|
audibilité * danh từ giống cái - khả năng nghe được =Seuil d'audibilité+ ngưỡng nghe được
|
|
audible * tính từ - (có thể) nghe được
|
|
audience * danh từ giống cái - (văn học) sự chú ý (nghe); sự lưu ý (của quần chúng) =Cela mérite votre audience+ điều đó đáng để cho anh chú ý =Un livre qui obtient une large audience+ một cuốn sách được quần chúng rộng rãi lưu ý tới - sự yết kiến - phiên tòa =Audience publique+ phiên xử công khai =Audience à huis clos+ phiên xử kín - cử tọa
|
|
audio * tính từ (không đổi) - (thuộc) sự ghi âm hoặc truyền âm
|
|
audio-visuel * tính từ - bằng (phương pháp) nghe nhìn, thính thị =Enseignement audio-visuel+ sự dạy học bằng (phương pháp) nghe nhìn
|
|
audioconférence * danh từ giống cái - cuộc họp mà những người tham dự ở cách xa nhau và tiếp xúc nhau qua hệ thống viễn thông
|
|
audiofréquence * danh từ giống cái - tần số nghe được
|
|
audiogramme * danh từ giống đực - thính lực đồ
|
|
audiomètre * danh từ giống đực - thính lực kế
|
|
audiométrie * danh từ giống cái - phép đo thính lực
|
|
audiophone * danh từ giống đực - (y học) máy trợ thính
|
|
audit * danh từ giống đực - thủ tục kiểm tra sổ sách kế toán cùng cách thức quản lý (của một doanh nghiệp), sự kiểm toán
|
|
auditeur * danh từ - người nghe, thính giả =Chers auditeurs!+ quý thính giả thân mến! =Auditeurs et spectateurs+ thính giả và khán giả # phản nghĩa =Orateur; locuteur - cán sự tòa án hành chính (Pháp) - kiểm toán viên =auditeur libre+ học viên dự thính
|
|
auditif * tính từ - xem audition I =Nerf auditif+ dây thần kinh thính giác
|
|
audition * danh từ giống cái - thính giác - sự nghe = L'audition des témoins+ sự nghe người chứng - buổi trình diễn thử (trước giám đốc rạp hát, để xin tuyển dụng) - buổi biểu diễn nhạc (của một nhạc sĩ)
|
|
auditionner * nội động từ - diễn thử (để xin tuyển dụng) =Être admis à auditionner+ được vào diễn thử * ngoại động từ - nghe (một nghệ sĩ) diễn thử
|
|
auditoire * danh từ giống đực - cử tọa, những người nghe =Emouvoir son auditoire+ làm cho cử tọa xúc động - phòng xử án
|
|
auditorat * danh từ giống đực - chức cán sự tòa án hành chính (Pháp)
|
|
auditorium * danh từ giống đực - phòng nghe nhạc - phòng thu tiếng
|
|
auge * danh từ giống cái - chậu, máng (cho lợn ăn) - máng vữa (của thợ nề) - gàu (xe đạp nước) - (địa chất, địa lý) thung lũng lòng chảo; lòng chảo - khoảng chạc hàm dưới (của ngựa)
|
|
auget * danh từ giống đực - ống đựng thức ăn (cho chim nuôi trong lồng) - gàu (xe đạp nước)
|
|
augment * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nguyên âm gia tố
|
|
augmentable * tính từ - có thể tăng thêm
|
|
augmentatif * tính từ - (ngôn ngữ học) khuếch đại (gia tố) # phản nghĩa =Diminutif
|
|
augmentation * danh từ giống cái - sự tăng thêm, sự tăng =Augmentation de volume+ sự tăng thể tích - sự tăng lương =Demander une augmentation+ đòi tăng lương =Refuser l'augmentation à un employé+ từ chối tăng lương cho một nhân viên =Accorder l'augmentation à qqn+ tăng lương cho ai - (ngành in) phần thêm, phần bổ sung (trong lần in sau) # phản nghĩa =Diminution; baisse, réduction
|
|
augmenter * nội động từ - tăng lên =La population augmente chaque année+ số dân mỗi năm mỗi tăng - tăng giá =Le papier a augmenté+ giấy đã tăng giá * ngoại động từ - tăng thêm =Augmenter la vitesse+ tăng tốc =Augmenter la force+ tăng thêm sức mạnh - tăng lương cho (ai) - (ngành in) bổ sung thêm (sách in lần sau) # phản nghĩa =Diminuer; baisser, décroître, réduire
|
|
augure * danh từ giống đực - điềm (lành, dữ) =Bon augure+ điềm lành =Mauvais augure+ điềm dữ - người tiên doán - (sử học) sự đoán điềm =oiseau de mauvais augure+ người nặng vía; người đem tin dữ
|
|
augurer * ngoại động từ - đoán, tiên đoán =Que faut-il augurer de ce fait?+ từ sự kiện đó nên tiên đoán ra sao?
|
|
auguste * tính từ - uy nghi, tôn nghiêm # phản nghĩa =Bas, méprisable
|
|
augustinien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) thánh O-guýt-xtanh - (tôn giáo) theo giáo lý thánh O-guýt-xtanh * danh từ - (tôn giáo) người theo giáo lý thánh O-guýt-xtanh
|
|
augustinisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý thánh O-guýt-xtanh
|
|
aujourd'hui * phó từ - hôm nay =Il doit partir dès aujourd'hui+ nó phải ra đi ngay ngày hôm nay - ngày nay, thời nay =Les jeunes d'aujourd'hui+ thanh niên thời nay =Les Etats-Unis d'aujourd'hui+ nước Mỹ ngày nay =ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connais+ đâu phải hôm nay tôi mới biết nó (tôi biết nó từ lâu rồi) # phản nghĩa =Demain, hier; autrefois * danh từ - (văn học) ngày hôm nay
|
|
aulne * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tống quán sủi
|
|
aumône * danh từ giống cái - của bố thí =Faire l'aumône à un mendiant+ bố thí cho một người hành khất =La misère l'a réduit à vivre d'aumône+ cảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí =Demander l'aumône+ xin của bố thí - (nghĩa bóng) ơn huệ
|
|
aumônerie * danh từ giống cái - (tôn giáo) chức tuyên úy
|
|
aumônier * danh từ giống đực - (tôn giáo) cha tuyên úy (ở một trường học, trại giam, đơn vị quân đội...)
|
|
aumônière * danh từ giống cái - hầu bao
|
|
aune * danh từ giống cái - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) ôn (đơn vị chiều dài cũ bằng 1, 18 m - 1, 20 m) =mesurer les autres à son aune+ suy bụng ta ra bụng người =savoir ce qu'en vaut l'aune+ biết rõ sự việc; đánh giá đúng sự việc # đồng âm =Aulne
|
|
auner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đo bằng ôn - (nghĩa rộng) đo; đánh giá
|
|
auparavant * phó từ - trước đó, trước kia, trước =auparavant que (de)+ (từ cũ, nghĩa cũ) trước khi
|
|
auprès * phó từ - (văn học) gần, gần bên =Les lieux situés auprès+ những nơi ở gầy bên * giới ngữ -auprès de+ gần, gần bên =Auprès de la maison+ gần bên nhà+ đến (gần) =Faire une démarche auprès de quelqu'un+ đến lo lót ai+ so với =Votre douleur n'est rien auprès de la sienne+ nỗi đau đớn của anh không thấm gì so với nỗi đau đớn của anh ấy+ theo quan điểm (của) =Il passe pour un homme bien élevé auprès de moi+ theo quan điểm tôi thì anh ta là một người có giáo dục # phản nghĩa =Loin
|
|
auquel * đại từ - dạng viết chập của à lequel
|
|
aura * danh từ giống cái - (y học) tiền triệu - vầng (dường (như) bao quanh một số sinh vật linh thiêng) - (sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ) hơi tỏa (của một vật, một chất)
|
|
auriculaire * tính từ - (giải phẫu) xem oreille I =Maladie auriculaire+ bệnh tai - (giải phẫu) xem oreillette =Cavités auriculaires+ khoang tâm nhĩ - (Témoin auriculaire) người chứng tự tai nghe thấy * danh từ giống đực - ngón (tay) út
|
|
auricule * danh từ giống cái - dái tai - vành tai - (giải phẫu) tiểu nhĩ (ở tim)
|
|
aurification * danh từ giống cái - (y học) sự hàn vàng (răng)
|
|
aurifier * ngoại động từ - (y học) hàn vàng (răng) # đồng âm =Horrifier
|
|
aurifère * tính từ - chứa vàng, có vàng =Sable aurifère+ cát có vàng
|
|
aurige * danh từ giống đực - (sử học) người đánh xe
|
|
aurignacien * tính từ - (thuộc) thời kỳ O-ri-nhắc * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời kỳ O-ri-nhắc
|
|
aurochs * danh từ giống đực - (động vật học) bò rừng oroc
|
|
aurore * danh từ giống cái - ánh rạng đông; lúc tảng sáng # phản nghĩa =Brune, crépuscule - buổi đầu - phương đông =Du couchant à l'aurore+ từ tây sang đông =aurore polaire+ cực quang * tính từ (không đổi) - (có) màu cá vàng =Velours aurore+ nhung màu cá vàng
|
|
auréole * danh từ giống cái - vầng hào quang - quầng (quanh mặt trời, mặt trăng...) - (nghĩa bóng) vinh quang =Auréole de la victoire+ vinh quang của chiến thắng
|
|
auréoler * ngoại động từ - bao vầng hào quang xung quanh - (nghĩa bóng) làm vinh quang, làm tăng tiếng tăm
|
|
auréomycine * danh từ giống cái - (dược học) aurêômixin
|
|
auscultation * danh từ giống cái - (y học) sự nghe bệnh
|
|
ausculter * ngoại động từ - (y học) nghe bệnh cho (ai); nghe (tim, phổi...)
|
|
aussi * phó từ - cũng thế =Vous aussi+ anh cũng thế - như thế, bằng, như =Un homme aussi intelligent+ một người thông minh như thế =Un homme aussi fort que vous+ một người khỏe bằng anh - cũng, cả, còn = J'admets aussi que+ tôi cũng cho là =Il parle l'anglais et aussi le russe+ anh ta nói được tiếng Anh và cả tiếng Nga nữa =Apprendre ne suffit pas, il faut aussi retenir+ học chưa đủ, mà còn phải nhớ nữa - mặc dù, dù =Aussi invraisemblable que cela paraisse+ dù việc đó có vẻ vô lý đi nữa =aussi bien+ vả lại; vì rằng =aussi bien que+ cũng như (là)
|
|
aussitôt * phó từ - ngay, ngay lúc ấy =Il est venu et il est reparti aussitôt+ nó đến và lại đi ngay =Aussitôt après votre retour+ ngay sau khi anh trở về - vừa, vừa mới =Aussitôt arrivé, il se coucha+ vừa mới đến nó đã đi nằm =aussitôt dit, aussitôt fait+ miệng nói tay làm, nói là làm ngay =aussitôt que+ ngay khi, ngay lúc; vừa (mới) # đồng âm =Aussi tôt
|
|
aussière * danh từ giống cái - (hàng hải) dây chão
|
|
austral * tính từ - nam, ở Nam Cực =Pôle austral+ Nam Cực # phản nghĩa =Boréal
|
|
australien * tính từ - (thuộc) úc
|
|
australopithèque * danh từ giống đực - (động vật học) oxtralopitec, vượn phương nam
|
|
austère * tính từ - khắc khổ =Une vie austère+ đời sống khắc khổ - khô khan, không hoa mỹ =Une architecture austère+ lối kiến trúc khô khan # phản nghĩa =Dissolu, voluptueux. Aimable, gai
|
|
austèrement * phó từ - khắc khổ - khô khan
|
|
austérité * danh từ giống cái - sự khắc khổ - sự khô khan, sự kém hoa mỹ - (số nhiều) nếp sống khắc khổ # phản nghĩa =Facilité. Plaisir
|
|
autan * danh từ giống đực - gió ôtăng, gió nam (ở miền nam nước Pháp)
|
|
autant * phó từ - bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu = J'en ai autant+ tôi cũng có bằng ấy =Deux fois autant+ bằng hai chừng ấy =autant... autant...+ bao nhiêu... bấy nhiêu =Autant elle est belle, autant il est laid+ cô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu =autant de+ cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu = J'ai autant de livres que vous+ anh có bao nhiêu sách thì tôi cũng có chừng ấy =autant que+ (cũng) bằng, (cũng) như =Aimons les autres autant que nous-mêmes+ hãy yêu người cũng như yêu mình+ bấy nhiêu =Prenez autant que vous voudrez+ anh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu+ trong chừng mực mà =Autant que je sache+ trong chừng mực mà tôi biết =autant que possible+ càng nhiều càng hay = d'autant+ được chừng nấy, được bấy nhiêu =Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autant+ trả một phần đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu = d'autant mieux (que)+ càng tốt hơn (nếu) = d'autant plus+ hơn nữa; huống chi = d'autant plus que+ càng hơn thế vì =La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle de réunion était pleine+ trời đã oi bức lại càng oi bức vì phòng họp chật ních người = d'autant que+ vì lẽ rằng =pour autant+ vì thế =Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autant+ nó có cố gắng, nhưng không vì thế mà nó tiến bộ =pour autant que+ trong chừng mực mà =autant en emporte le vent+ rồi cũng theo gió mà cuốn đi (lời hứa hão huyền) # phản nghĩa =Moins, plus # đồng âm =Autan
|
|
autarcie * danh từ giống cái - chính sách tự cấp tự túc
|
|
autarcique * tính từ - tự cấp tự túc
|
|
autel * danh từ giống đực - bàn thờ =Autel de la Patrie+ bàn thờ Tổ quốc - (L'autel) tôn giáo =Le trône et l'autel+ nhà vua và tôn giáo =aller à l'autel+ kết hôn =conduire (suivre) une personne à l'autel+ kết hôn với ai # đồng âm =Hôtel
|
|
auteur * danh từ giống đực - người sáng tạo, người sinh ra = L'auteur d'une découverte+ người sáng tạo ra một phát minh - người gây nên, thủ phạm =Auteur d'un accident+ người gây nên một tai nạn =Il nie être l'auteur du crime+ nó không nhận mình là kẻ thủ ác - tác giả =Droit d'auteur+ bản quyền tác giả = Ho Ngoc Duc est l'auteur du logiciel+Hồ Ngọc Đức là tác giả phần mềm = L'auteur d'un roman+ tác giả của một tiểu thuyết - nhà văn =Une femme auteur+ một nhà văn nữ, một nữ văn sĩ # đồng âm =Hauteur
|
|
authenticité * danh từ giống cái - tính xác thực, tính đích thực =Authenticité d'un fait+ tính xác thực của một sự việc - tính chính thức
|
|
authentification * danh từ giống cái - sự chính thức hóa
|
|
authentifier * ngoại động từ - chính thức hóa
|
|
authentique * tính từ - xác thực; đích thực, chính thức =Fait authentique+ sự việc xác thực =Testament authentique+ chúc thư chính thức =Acte authentique (opposé à Acte sous seing privé)+ công chứng thư (trái với Tư chứng thư) # phản nghĩa =Privé. Apocryphe, falsifié. Faux, inauthentique. Douteux. Incertain, irréel. Affecté, conventionnel
|
|
authentiquement * phó từ - xác thực; đích thực - chính thức
|
|
authentiquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như authentifier
|
|
autisme * danh từ giống đực - (tâm lý học) sự tự kỷ
|
|
autiste * tính từ - tự kỷ
|
|
autistique * tính từ - tự kỷ
|
|
auto * danh từ giống cái - (viết tắt của automobile) ô tô, xe hơi =Faire le voyage en auto+ đi du lịch bằng xe hơi
|
|
auto-accusation * danh từ giống cái - sự tự buộc tội =Délire d'auto-accusation+ (y học) hoang tưởng tự buộc tội
|
|
auto-allumage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự tự bốc cháy
|
|
auto-imposition * danh từ giống đực - sự đánh thuế công sở
|
|
auto-intoxication * danh từ giống cái - (y học) sự tự nhiễm độc
|
|
auto-stop * danh từ giống đực - sự vẫy xe xin đi nhờ =Faire de l'auto-stop+ vẫy xe xin đi nhờ
|
|
auto-stoppeur * danh từ - người vẫy xe xin đi nhờ
|
|
auto-école * danh từ giống cái - trường (dạy) lái ô tô
|
|
autoberge * danh từ giống cái - đường ô tô ven sông
|
|
autobiographie * danh từ giống cái - tự truyện
|
|
autobiographique * tính từ - tự truyện, tự thuật
|
|
autobus * danh từ giống đực - xe buýt =Prendre l'autobus+ đi xe buýt =Arrêt d'autobus+ trạm xe buýt =Autobus à deux étages+ xe buýt hai tầng
|
|
autocar * danh từ giống đực - xe ca
|
|
autocensure * danh từ giống cái - sự tự kiểm duyệt
|
|
autochenille * danh từ giống cái - ô tô xích
|
|
autochtone * tính từ - bản địa - (địa chất, địa lý) tại sinh, tại chỗ * danh từ - người bản địa
|
|
autoclave * danh từ giống đực - nồi hấp cao áp * tính từ - tự đóng =Marmite autoclave+ nồi tự đóng (do bản thân áp suất hơi trong nồi)
|
|
autocollant * tính từ - tự dính =Etiquettes autocollantes+ nhãn tự dính
|
|
autoconduction * danh từ giống cái - (vật lý học) sự tự dẫn
|
|
autoconsommation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự tự tiêu thụ
|
|
autocopie * danh từ giống cái - sự nhân bản
|
|
autocrate * danh từ giống đực - vua chuyên chế
|
|
autocratie * danh từ giống cái - chế độ chuyên chế # phản nghĩa =Démocratie
|
|
autocratique * tính từ - chuyên chế # phản nghĩa =Constitutionnel, démocratique
|
|
autocritique * danh từ giống cái - sự tự phê bình
|
|
autocuiseur * danh từ giống đực - nồi áp suất
|
|
autodafé * danh từ giống đực - sự thiêu hủy - (sử học) hình phạt thiêu
|
|
autodestruction * danh từ giống cái - sự tự hủy
|
|
autodidacte * tính từ - tự học * danh từ - người tự học
|
|
autodiscipline * danh từ giống cái - kỷ luật tự giác
|
|
autodrome * danh từ giống đực - bãi đua ô tô; bãi thử ô tô
|
|
autodéfense * danh từ giống cái - sự tự vệ
|
|
autodétermination * danh từ giống cái - sự tự quyết =Droit à l'autodétermination+ quyền tự quyết
|
|
autofinancement * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự tự cấp vốn
|
|
autofocus * danh từ giống đực - máy ảnh tự điều chỉnh
|
|
autogame * tính từ - (thực vật học) tự giao
|
|
autogamie * danh từ giống cái - (thực vật học) sự tự giao # phản nghĩa =Allogamie
|
|
autogestion * danh từ giống cái - sự tự quản
|
|
autogestionnaire * tính từ - tự quản
|
|
autogire * danh từ giống đực - máy bay chong chóng đỡ
|
|
autographe * tính từ - tự viết, thủ bút * danh từ giống đực - bản tự viết, bản thủ bút =Autographe d'un auteur+ bản thủ bút của một tác giả # phản nghĩa =Copie, reproduction
|
|
autographie * danh từ giống cái - lối in nguyên cảo
|
|
autographier * ngoại động từ - in nguyên cảo
|
|
autoguidé * tính từ - tự điều khiển
|
|
autogène * tính từ - tự sinh =Dieu est autogène+ Thượng đế mang tính cách tự sinh =soudure autogène+ (kỹ thuật) hàn xì
|
|
automate * danh từ giống đực - người máy (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
automation * danh từ giống cái - như automatisation
|
|
automatique * tính từ - tự động =Téléphone automatique+ điện thoại tự động =Mouvement automatique+ động tác tự động - (thân mật) tất yếu, tất nhiên =Conséquence automatique+ hậu quả tất yếu # phản nghĩa =Conscient, délibéré, intentionnel, médité, prémédité, réfléchi, volontaire * danh từ giống đực - súng ngắn tự động - điện thoại tự động * danh từ giống cái - khoa tự động hóa
|
|
automatiquement * phó từ - tự động - (thân mật) tất yếu, tất nhiên # phản nghĩa =Consciemment, délibérément, intentionnellement, volontairement
|
|
automatisation * danh từ giống cái - sự tự động hóa
|
|
automatiser * ngoại động từ - tự động hóa
|
|
automatisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) hiện tượng tự động - sự hoạt động tự động (của máy) - tính đều đặn máy móc # phản nghĩa =Conscience, liberté; hasard
|
|
automitrailleuse * danh từ giống cái - (quân sự) ô tô (có trang bị súng) liên thanh
|
|
automnal * tính từ - xem automne I =Fleurs automnales+ hoa mùa thu
|
|
automne * danh từ giống đực - mùa thu =Feuilles d'automne+ lá mùa thu - vãn thời, tuổi về già =Automne de la vie+ lúc vãn thời, lúc về già # phản nghĩa =Printemps; jeunesse
|
|
automobile * danh từ giống cái - ô tô, xe hơi =Conduire une automobile+ lái xe hơi =Garer une automobile sur un parking+ cho xe vào bãi đỗ xe =Roder une automobile+ cho xe chạy rôđa, cho xe chạy rà - ngành ô tô - thể thao ô tô * tính từ - tự chuyển động - (thuộc) ô tô =Industrie automobile+ công nghiệp ô tô =Assurances automobiles+ bảo hiểm ô tô =Course automobile+ cuộc đua ô tô
|
|
automobilisable * tính từ - cho ô tô, ô tô chạy được (đường)
|
|
automobilisme * danh từ giống đực - ngành ô tô - thể thao ô tô
|
|
automobiliste * danh từ - người lái xe ô tô con
|
|
automorphisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) thuyết đấu tranh nội bộ - (toán học) sự tự đẳng cấu
|
|
automoteur * tính từ - gắn động cơ, gắn máy - (từ cũ, nghĩa cũ) tự chuyển động * danh từ giống đực - sà lan gắn máy * danh từ giống cái - như autorail
|
|
automotrice * tính từ - gắn động cơ, gắn máy - (từ cũ, nghĩa cũ) tự chuyển động * danh từ giống đực - sà lan gắn máy * danh từ giống cái - như autorail
|
|
automutilation * danh từ giống cái - (y học) sự tự cắt cụt
|
|
automédication * danh từ giống cái - sự dùng thuốc không theo toa của bác sĩ
|
|
autoneige * danh từ giống cái - xe chạy được trên tuyết
|
|
autonome * tính từ - tự trị - tự do; tự chủ # phản nghĩa =Dépendant; assujetti, soumis, subordonné
|
|
autonomie * danh từ giống cái - quyền tự trị; chế độ tự trị - (triết học) quyền tự do; quyền tự chủ =Principe de l'autonomie de la volonté+ (pháp lý) nguyên tắc tự do ý chí # phản nghĩa =Dépendance, soumission, subordination, tutelle
|
|
autonomiste * danh từ - người theo thuyết tự trị, người chủ trương tự trị
|
|
autonyme * tính từ - tự danh, tên thật
|
|
autoplastie * danh từ giống cái - (y học) sự tự tạo hình, sự tự ghép
|
|
autopompe * danh từ giống cái - xe chữa cháy
|
|
autoporteur - (cũng (như) autoportant, ante) * tính từ - (kiến trúc) tự đỡ
|
|
autoportrait * danh từ giống đực - chân dung tự vẽ
|
|
autopropulsion * danh từ giống cái - sự tự đẩy
|
|
autopropulsé * tính từ - tự đẩy
|
|
autopsie * danh từ giống cái - (y học) sự mổ xác =Faire l'autopsie d'un cadavre+ tiến hành khám nghiệm tử thi =On a découvert à l'autopsie qu'il était mort empoisonné+ qua khám nghiệm tử thi, người ta phát hiện rằng hắn chết vì bị đầu độc - (nghĩa bóng) sự mổ xẻ, sự nghiên cứu kỹ
|
|
autopsier * ngoại động từ - mổ xác (của ai)
|
|
autopunition * danh từ giống cái - sự tự phạt
|
|
autoradio * danh từ giống đực - máy thu thanh (đặt) trên ô tô
|
|
autoradiographie * danh từ giống cái - sự tự chụp bằng tia phóng xạ
|
|
autorail * danh từ giống đực - ô tô ray
|
|
autorisation * danh từ giống cái - sự cho phép =Demander une autorisation+ xin phép =Obtenir une autorisation+ được phép =Accorder une autorisation+ cho phép # phản nghĩa =Défense, empêchement, interdiction, refus - giấy phép =Exhiber une autorisation+ xuất trình giấy phép
|
|
autoriser * ngoại động từ - cho phép =Autoriser quelqu'un à faire quelque chose+ cho phép ai làm việc gì =Autoriser une réunion+ cho phép hội họp - tạo cớ cho =La dissimulation autorise la défiance+ sự giả dối tạo cớ cho người ta ngờ vực - (từ cũ, nghĩa cũ) ban quyền hành cho =Le chef de l'Etat autorise les ambassadeurs+ quốc trưởng ban quyền hành cho các vị đại sứ # phản nghĩa =Défendre, empêcher, interdire, prohiber, proscrire
|
|
autorisé * tính từ - được phép; được công nhận - có quyền, có thẩm quyền =Milieux autorisés+ giới có thẩm quyền =Nouvelle de source autorisée+ tin từ nguồn có thẩm quyền # phản nghĩa =Illicite. Interdit
|
|
autoritaire * tính từ - độc đoán - chuyên quyền # phản nghĩa =Doux, conciliant, faible; libéral
|
|
autoritarisme * danh từ giống đực - tính khí độc đoán - tính chất chuyên quyền - chế độ quyền uy # phản nghĩa =Libéralisme
|
|
autorité * danh từ giống cái - uy quyền, quyền lực =Autorité des lois+ quyền lực của pháp luật =Autorité de chose jugée+ (pháp lý) uy lực của việc đã xử, uy lực quyết tụng =Abus d'autorité+ sự lạm quyền - uy thế, uy tín; người có uy tín =Ecrivain qui fait autorité+ nhà văn có uy tín = S'appuyer sur une autorité+ dựa vào người có uy tín # phản nghĩa =Déchéance, discrédit; infériorité, soumission; subordination, sujétion. Anarchie - chính quyền =Décision de l'autorité supérieure+ quyết định của chính quyền cấp trên - (số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách = S'adresser aux autorités+ nói với nhà chức trách = d'autorité+ độc đoán =de pleine autorité+ toàn quyền =de sa propre autorité+ tự ý, không ai cho phép =faire autorité+ là mẫu mực, thành quy tắc (cho người khác theo) @autorité * danh từ giống cái - uy quyền, quyền lực =Autorité des lois+ quyền lực của pháp luật =Autorité de chose jugée+ (pháp lý) uy lực của việc đã xử, uy lực quyết tụng =Abus d'autorité+ sự lạm quyền - uy thế, uy tín; người có uy tín =Ecrivain qui fait autorité+ nhà văn có uy tín = S'appuyer sur une autorité+ dựa vào người có uy tín # phản nghĩa =Déchéance, discrédit; infériorité, soumission; subordination, sujétion. Anarchie - chính quyền =Décision de l'autorité supérieure+ quyết định của chính quyền cấp trên - (số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách = S'adresser aux autorités+ nói với nhà chức trách = d'autorité+ độc đoán =de pleine autorité+ toàn quyền =de sa propre autorité+ tự ý, không ai cho phép =faire autorité+ là mẫu mực, thành quy tắc (cho người khác theo)
|
|
autoroute * danh từ giống cái - xa lộ
|
|
autoroutier * tính từ - xem autoroute =Système autoroutière+ hệ thống xa lộ
|
|
autoréglage * danh từ giống đực - sự tự điều chỉnh
|
|
autorégulateur * tính từ - (kỹ thuật) sự tự điều hòa
|
|
autorégulation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tự điều hòa
|
|
autosatisfaction * danh từ giống cái - sự tự thỏa mãn
|
|
autoscopie * danh từ giống cái - (triết học) sự tự thị
|
|
autostrade * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như autoroute
|
|
autosuffisance * danh từ giống cái - khả năng tự đáp ứng nhu cầu của mình, khả năng tự túc
|
|
autosuggestion * danh từ giống cái - sự tự ám thị
|
|
autotomie * danh từ giống cái - (động vật học) sự tự cắt
|
|
autotrophe * tính từ - (thực vật học) tự dưỡng
|
|
autour * phó từ - xung quanh =De la viande avec des légumes autour+ thịt với rau xung quanh * giới ngữ - (autour de) xung quanh; khoảng chừng =Les planètes gravitent autour du soleil+ các hành tinh xoay xung quanh mặt trời =Regarder autour de soi avec circonspection+ thận trọng quan sát xung quanh mình =Autour d'un million+ khoảng một triệu =Il a autour de cinquante ans+ ông ta khoảng năm mươi tuổi * danh từ giống đực - (động vật học) chim bồ cắt; chim ưng
|
|
autovaccin * danh từ giống đực - (y học) vacxin bản thân
|
|
autovaccination * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp vacxin bản thân
|
|
autre * tính từ - khác =Un autre livre+ quyển sách khác # phản nghĩa =Même; identique, pareil, semblable -autre part+ xem part =autres temps, autres moeurs+ thời nào kỷ cương ấy = d'autre part+ xem part = l'autre jour+ hôm trước =une autre fois+ một lần khác (về sau) =un autre jour+ một ngày khác (về sau) * danh từ - người khác; vật khác =Moi et les autres+ tôi và những người khác =à d'autres+ (thân mật) đi mà kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu =comme dit l'autre+ xem dire =de part et d'autre+ xem part =de temps à autre+ xem temps =en avoir vu bien d'autres+ đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia =en voici bien d'une autre+ (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ =entre autres+ xem entre =il n'en fait pas d'autres+ nó chỉ chuyên làm hỏng thôi = l'un l'autre; les uns les autres+ (lẫn) nhau = l'un dans l'autre; l'un portant l'autre+ bù lẫn nhau = l'un vaut l'autre+ cùng một giuộc =rien d'autre+ không gì khác nữa+ chính là * danh từ giống đực - (triết học) cái khác
|
|
autrefois * phó từ - ngày xưa # phản nghĩa =Actuellement, aujourd'hui, encore, maintenant
|
|
autrement * phó từ - cách khác =Il faut agir autrement+ phải hành động cách khác - nếu không =Travaillez, autrement vous ne réussirez pas+ học đi, nếu không sẽ không đỗ đâu - hơn; hơn nhiều =Il est autrement intelligent+ nó thông minh hơn nhiều =autrement dit+ nói cách khác =autrement plus+ (thân mật) hơn nhiều = C'est autrement plus beau que ce que nous avons pu voir jusqu'ici+ đẹp hơn nhiều so với những cái ta đã từng thấy =pas autrement+ (thân mật) không mấy =Cela n'est pas autrement utile+ cái đó cũng không có ích mấy
|
|
autrichien * tính từ - (thuộc) áo
|
|
autruche * danh từ giống cái - (động vật học) đà điểu Phi =estomac d'autruche+ dạ dày tiêu hóa được mọi thứ =pratiquer la politique de l'autruche+ theo chính sách đà điểu (không dám nhìn thẳng vào nguy hiểm)
|
|
auvent * danh từ giống đực - (kiến trúc) mái che
|
|
auvergnat * tính từ - (thuộc) xứ O-véc-nhơ (Pháp) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng địa phương O-véc-nhơ
|
|
auxiliaire * tính từ - phụ trợ; trợ =Moyen auxiliaire+ phương tiện phụ trợ =Instituteur auxiliaire+ trợ giáo =Verbe auxiliaire+ (ngôn ngữ học) trợ động từ - (toán học) bổ trợ =Fonctions auxiliaires+ hàm bổ trợ * danh từ - kẻ giúp việc, phụ tá - nhân viên không chính ngạch * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) trợ động từ - (số nhiều, hàng hải) máy phụ (không phải là máy để chạy tàu) @auxiliaire * tính từ - phụ trợ; trợ =Moyen auxiliaire+ phương tiện phụ trợ =Instituteur auxiliaire+ trợ giáo =Verbe auxiliaire+ (ngôn ngữ học) trợ động từ - (toán học) bổ trợ =Fonctions auxiliaires+ hàm bổ trợ * danh từ - kẻ giúp việc, phụ tá - nhân viên không chính ngạch * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) trợ động từ - (số nhiều, hàng hải) máy phụ (không phải là máy để chạy tàu)
|
|
auxiliairement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phụ trợ
|
|
auxine * danh từ giống cái - (thực vật học) auxin
|
|
avachi * tính từ - méo mó, cũ nát =Souliers avachis+ giầy méo mó cũ nát - (thân mật) uể oải; nhu nhược
|
|
avachir * ngoại động từ - làm cho mềm nhũn; làm méo mó - (nghĩa bóng) làm cho uể oải; làm cho nhu nhược
|
|
avachissement * danh từ giống đực - sự méo mó cũ nát - (nghĩa bóng) sự uể oải; sự nhu nhược
|
|
aval * danh từ giống đực - hạ lưu =Pays d'aval+ xứ ở hạ lưu =en aval de+ ở về phía hạ lưu, ở phía dưới * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính (số nhiều avals) sự bảo lãnh kỳ phiếu
|
|
avalanche * danh từ giống cái - tuyết lở - khối lở - loạt tới tấp, tràng =Une avalanche d'injures+ một tràng chửi rủa
|
|
avalant * tính từ - (nói về chiếc tàu) đi về miền hạ lưu, xuôi # phản nghĩa =Montant
|
|
avaler * ngoại động từ - nuốt =Avaler des aliments+ nuốt thức ăn = J'ai cru qu'il allait m'avaler tout cru+ tôi đã tưởng nó nuốt sống tôi đi =Avaler sa colère+ nuốt giận =Avaler des humiliations+ nuốt nhục =Avaler ses mots en parlant+ nuốt chữ (nói quá nhanh) - (thân mật) tin = C'est une histoire difficile à avaler+ đó là một câu chuyện khó mà tin - ngốn =Avaler un roman+ ngốn một cuốn tiểu thuyết =Voiture qui avale la route+ xe chạy thật nhanh =avaler des couleuvres+ xem couleuvre =avaler qqn des yeux+ (thân mật) nhìn ai hau háu =avaler la pilule; avaler le morceau+ ngậm đắng nuốt cay, cam chịu =avaler son acte de naissance+ (thông tục) chết =avaler l'obstacle+ vượt trở ngại một cách dễ dàng =avoir avalé sa langue+ nhất quyết không nói một lời nào
|
|
avaleur * danh từ - người nuốt =Avaleur de sabres+ nhà ảo thuật nuốt kiếm
|
|
avaliser * ngoại động từ - (kinh tế) tài chính bảo lãnh (kỳ phiếu) =Avaliser un effet de commerce+ bảo lãnh một thương phiếu - (nghĩa bóng) bảo lãnh
|
|
avaliseur - (cũng (như) avaliste) * tính từ - (kinh tế) tài chính bảo lãnh kỳ phiếu * danh từ - (kinh tế) tài chính người bảo lãnh kỳ phiếu
|
|
avalé * tính từ - mím lại, ngậm lại =Lèvres avalées+ môi mím lại - (từ cũ, nghĩa cũ) rũ, thòng xuống =Un chien à oreilles avalées+ con chó tai rũ
|
|
avance * danh từ giống cái - sự tiến lên = L'avance d'une armée+ sự tiến lên của một đạo quân # phản nghĩa =Recul, repli, retraite - sự đi trước, sự làm trước; đoạn đường đi trước (người khác) =Avoir une heure d'avance+ trước được một giờ # phản nghĩa =Arrêt. Retard - tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền cho vay trước =Faire une avance à un ouvrier+ ứng tiền trước cho công nhân =Demander une avance+ xin tạm ứng =Faire à qqn une avance de deux mille francs+ ứng trước cho ai hai nghìn quan =Faire une avance sur salaire+ tạm ứng lương - (số nhiều) cử chỉ cầu thân; lời dàn hòa trước =Faire des avances à un voisin+ cầu thân với một bạn hàng xóm - (từ cũ, nghĩa cũ) phần nhô ra # phản nghĩa =Creux, renforcement -à l'avance+ trước =Tout a été préparé à l'avance+ mọi chuyện đã chuẩn bị trước = d'avance+ trước =Se réjouir d'avance+ mừng trước =Payer d'avance+ trả trước =en avance+ sớm (so với dự định) =En avance d'une heure+ sớm một giờ đồng hồ =Il est en avance pour son âge+ nó khôn trước tuổi @avance * danh từ giống cái - sự tiến lên = L'avance d'une armée+ sự tiến lên của một đạo quân # phản nghĩa =Recul, repli, retraite - sự đi trước, sự làm trước; đoạn đường đi trước (người khác) =Avoir une heure d'avance+ trước được một giờ # phản nghĩa =Arrêt. Retard - tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền cho vay trước =Faire une avance à un ouvrier+ ứng tiền trước cho công nhân =Demander une avance+ xin tạm ứng =Faire à qqn une avance de deux mille francs+ ứng trước cho ai hai nghìn quan =Faire une avance sur salaire+ tạm ứng lương - (số nhiều) cử chỉ cầu thân; lời dàn hòa trước =Faire des avances à un voisin+ cầu thân với một bạn hàng xóm - (từ cũ, nghĩa cũ) phần nhô ra # phản nghĩa =Creux, renforcement -à l'avance+ trước =Tout a été préparé à l'avance+ mọi chuyện đã chuẩn bị trước = d'avance+ trước =Se réjouir d'avance+ mừng trước =Payer d'avance+ trả trước =en avance+ sớm (so với dự định) =En avance d'une heure+ sớm một giờ đồng hồ =Il est en avance pour son âge+ nó khôn trước tuổi
|
|
avancement * danh từ giống đực - sự đưa ra trước = L'avancement d'un pied devant l'autre+ sự đưa ra một chân ra trước chân kia - sự tiến triển, sự tiến bộ = L'avancement d'un travail+ sự tiến triển của công việc =Avancement des connaissances+ sự tiến bộ về mặt kiến thức - sự nâng bậc =Obtenir de l'avancement+ được nâng bậc =avancement d'hoirie+ (luật học, pháp lý) phần thừa kế nhận trước # phản nghĩa =Recul. Décadence, déchéance. Arrêt, stagnation
|
|
avancer * ngoại động từ - đưa ra trước, chìa ra =Avancer le bras+ chìa cánh tay ra =Avancer un pion sur l'échiquier+ đi một quân cờ trên bàn cờ - đưa ra, đề xuất =Avancer une proposition+ đưa ra một đề nghị - làm cho tiến triển, thúc đẩy =Avancer son travail+ làm cho công việc tiến triển - thực hiện sớm hơn =Il a avancé son retour+ nó về sớm hơn, nó về trước thời gian dự định - ứng trước =Avancer les gages+ ứng trước tiền công * nội động từ - tiến lên = L'ennemi avance+ quân địch tiến lên =Avancez vers moi!+ hãy tiến về phía tôi =Avancer en grade+ được thăng cấp, được nâng bậc =Faire avancer un tonneau en le poussant+ đẩy một cái thùng đi - nhanh =Ma montre avance de vingt minutes+ đồng hồ tôi sớm 20 phút (nhanh 20 phút) - nhô ra =Ce mur avance+ cái tường này nhô ra =Le balcon avance d'un mètre sur le mur+ bao lơn nhô ra khỏi tường một mét - tiến bộ =Avancer dans ses études+ học tập tiến bộ - sắp xong, sắp tàn =Le travail avance+ công việc sắp xong =La nuit avance+ đêm đã khuya # phản nghĩa =Reculer, retarder. Rentrer. Eloigner (s'), replier (se), retirer (se). Arrêter (s'), piétiner
|
|
avancé * tính từ - gần xong, gần tàn =Travail avancé+ công việc gần xong =Nuit avancée+ đêm khuya =Âge avancé+ tuổi đã cao - sớm phát triển =Un enfant avancé pour son âge+ đứa trẻ phát triển trước tuổi - cao, hoàn thiện =Technique avancée+ kỹ thuật cao - tiên tiến =Idées avancées+ tư tưởng tiên tiến # phản nghĩa =Arriéré, retardataire - sắp hỏng, ôi =Viande avancée+ thịt ôi - (quân sự) tiền tiêu =Poste avancé+ đồn tiền tiêu * danh từ giống cái - phần nhô ra (của mái nhà...) - phần dây câu gần lưỡi
|
|
avancée * tính từ - gần xong, gần tàn =Travail avancé+ công việc gần xong =Nuit avancée+ đêm khuya =Âge avancé+ tuổi đã cao - sớm phát triển =Un enfant avancé pour son âge+ đứa trẻ phát triển trước tuổi - cao, hoàn thiện =Technique avancée+ kỹ thuật cao - tiên tiến =Idées avancées+ tư tưởng tiên tiến # phản nghĩa =Arriéré, retardataire - sắp hỏng, ôi =Viande avancée+ thịt ôi - (quân sự) tiền tiêu =Poste avancé+ đồn tiền tiêu * danh từ giống cái - phần nhô ra (của mái nhà...) - phần dây câu gần lưỡi
|
|
avanie * danh từ giống cái - điều sỉ nhục =Infliger une avanie à qqn+ sỉ nhục ai =Essuyer une avanie+ chịu sỉ nhục, bị nhục
|
|
avant * giới từ - trước =Avant le départ+ trước khi đi =Avant Jésus-Christ+ trước công nguyên =Il est arrivé avant moi+ nó đến trước tôi =avant de+ trước khi =Avant de parler+ trước khi nói =Réfléchissez bien avant de vous décider+ hãy suy nghĩ kỹ trước khi quyết định =Prendre un médicament avant de manger+ uống thuốc trước khi ăn =avant que+ trước khi =Avant qu'il revienne+ trước khi nó trở về =avant tout+ trước hết =La santé passe avant tout+ sức khoẻ là trên hết =mettre la charrue avant les boeufs+ đặt cái cày trước con bò, làm chuyện ngược đời * phó từ - trước =Il est parti avant+ nó đã đi trước =Quelques jours avant+ vài ngày trước đó - sâu vào =Creuser plus avant+ đào sâu hơn vào - muộn =Fort avant dans la nuit+ rất muộn về đêm (đêm đã khuya) =en avant+ lên trước, ra trước =En avant, marche!+ đằng trước, bước! =Se pencher en avant+ chúi về phiá trước =Regarder en avant+ nhìn về phía trước, nhìn về tương lai =en avant de+ trước (về vị trí trong không gian) # phản nghĩa =Après, depuis, ensuite. # đồng âm =Avent * danh từ giống đực - phần trước, mũi = L'avant d'une voiture+ phần trước xe - (thể dục thể thao) tiền đạo (bóng đá) =La ligne des avants+ hàng tiền đạo - (quân sự) tiền tuyến # phản nghĩa =Arrière -aller de l'avant+ thẳng tiến, mạnh tiến * tính từ (không đổi) - trước =Les roues avant+ các bánh trước
|
|
avant-bras * danh từ giống đực (không đổi) - (giải phẫu) cẳng tay
|
|
avant-corps * danh từ giống đực (không đổi) - (kiến trúc) phần nhô ra mặt
|
|
avant-coureur * tính từ - báo (trước) =Signes avant-coureurs de la tempête+ điềm báo bão =Symptômes avant-coureurs d'une maladie+ triệu chứng báo trước một căn bệnh # phản nghĩa =Postérieur; successeur * danh từ giống đực - (văn học) điềm báo trước
|
|
avant-dernier * tính từ - áp chót, áp cuối = L'avant-dernière syllabe+ âm tiếp áp cuối (của một từ) - (L'avant-dernière année) năm kia * danh từ giống đực - người áp chót
|
|
avant-garde * danh từ giống cái - (quân sự) tiền quân = d'avant-garde+ tiền phong =Idées d'avant-garde+ tư tưởng tiền phong # phản nghĩa =Arrière-garde
|
|
avant-gardiste * tính từ - tiền phong =Ecrivain avant-gardiste+ nhà văn tiền phong
|
|
avant-goût * danh từ giống đực - tiền vị, ấn tượng đầu (về một việc hay hoặc việc dở sắp đến)
|
|
avant-guerre * danh từ giống đực - thời kỳ trước chiến tranh (thường nói về hai đại chiến 1914 và 1939), thời tiền chiến # phản nghĩa =Après-guerre
|
|
avant-hier * phó từ - hôm kia
|
|
avant-main * danh từ giống cái - phần thân trước (của ngựa) - (từ cũ, nghĩa cũ) phần trước (của) bàn tay
|
|
avant-midi * danh từ giống đực - buổi sáng
|
|
avant-port * danh từ giống đực - cảng ngoài
|
|
avant-poste * danh từ giống đực - đồn tiền tiêu, tiền đồn
|
|
avant-première * danh từ giống cái - (nghệ thuật) buổi họp giới thiệu (một tác phẩm) - bài (báo) giới thiệu (sau buổi họp giới thiệu)
|
|
avant-projet * danh từ giống đực - sơ thảo dự án; sơ thảo đồ án
|
|
avant-propos * danh từ giống đực - lời tựa, lời nói đầu
|
|
avant-scène * danh từ giống cái - (sân khấu) phần trước sân khấu - (sân khấu) lô gần sân khấu
|
|
avant-toit * danh từ giống đực - (kiến trúc) mái chìa
|
|
avant-train * danh từ giống đực - đầu (xe) - phần thân trước (động vật) - (sử học) xe kéo đại bác
|
|
avant-veille * danh từ giống cái - hôm kia
|
|
avantage * danh từ giống đực - lợi, lợi ích =Les avantages de l'instruction+ những lợi ích của sự học - lợi thế =Profiter de son avantage+ lợi dụng lợi thế của mình - hân hạnh (trong các công thức lễ phép) = J'ai eu l'avantage de me trouver auprès de vous+ trước đây tôi đã được hân hạnh ở gần ngài - (hàng hải) sự thuận lợi =Avoir l'avantage du vent+ được thuận gió - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) thắng lợi =Remporter un grand avantage+ giành được thắng lợi lớn - (Les avantages d'une femme) nét hấp dẫn ở người đàn bà # phản nghĩa =Désavantage, détriment, dommage, handicap, inconvénient, préjudice @avantage * danh từ giống đực - lợi, lợi ích =Les avantages de l'instruction+ những lợi ích của sự học - lợi thế =Profiter de son avantage+ lợi dụng lợi thế của mình - hân hạnh (trong các công thức lễ phép) = J'ai eu l'avantage de me trouver auprès de vous+ trước đây tôi đã được hân hạnh ở gần ngài - (hàng hải) sự thuận lợi =Avoir l'avantage du vent+ được thuận gió - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) thắng lợi =Remporter un grand avantage+ giành được thắng lợi lớn - (Les avantages d'une femme) nét hấp dẫn ở người đàn bà # phản nghĩa =Désavantage, détriment, dommage, handicap, inconvénient, préjudice
|
|
avantager * ngoại động từ - ưu đãi - làm nổi lên (vẻ đẹp...) - (luật học, pháp lý) cho phần hơn =Avantager un héritier+ cho một người thừa kế được hưởng phần trội hơn # phản nghĩa =Désavantager. Desservir, frustrer, léser, préjudicier
|
|
avantageusement * phó từ - (một cách) có lợi =Conclure une affaire avantageusement+ giải quyết công việc một cách có lợi - đề cao, khen ngợi ="Je lui ai parlé de vous avantageusement" (Lesage)+ tôi đã khen anh cho nó nghe
|
|
avantageux * tính từ - có lợi, thuận lợi =Condition avantageuse+ điều kiện có lợi =Prix avantageux+ giá hời - tự phụ, kiêu căng =Air avantageux+ điệu bộ kiêu căng - đề cao, khen ngợi =Parler de quelqu'un en termes avantageux+ nói về ai với lời lẽ đề cao # phản nghĩa =Désavantageux; contraire, défavorable, fâcheux, nuisible, préjudiciable * danh từ giống đực - (Faire l'avantageux) (từ cũ, nghĩa cũ) làm bộ, lên mặt
|
|
avare * tính từ - hà tiện - (nghĩa bóng) dè sẻn, keo kiệt =Être avare de son temps+ dè sẻn thì giờ =Une terre avare+ mảnh đất keo kiệt (cằn cỗi) # phản nghĩa =Dépensier, dissipateur, gaspilleur, généreux, large, prodigue. Fertile, fécond * danh từ - kẻ hà tiện
|
|
avarice * danh từ giống cái - tính hà tiện # phản nghĩa =Désintéressement, dissipation, gaspillage, générosité, largesse, prodigalité
|
|
avaricieux * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bủn xỉn
|
|
avarie * danh từ giống cái - sự tổn thất (trong khi chuyên chở) =Réparer les avaries+ bồi thường tổn thất - (từ cũ, nghĩa cũ) bệnh giang mai
|
|
avarier * ngoại động từ - gây tổn thất, làm hư hao =Ces denrées se sont avariées à l'entrepôt+ những hàng hóa này bị hư hao tại kho
|
|
avarié * tính từ - bị tổn thất, bị hư hao =Un lot de produits avariés+ một lô hàng hư hao =De la viande avariée+ thịt ôi, thịt bị hư - (từ cũ, nghĩa cũ) bị bệnh giang mai * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bị bệnh giang mai
|
|
avatar * danh từ giống đực - sự hóa thân - (nghĩa bóng) sự biến đổi =Les avatars de certains mots sont très curieux+ sự biến đổi nghĩa của một số từ rất là lạ - nỗi bất hạnh, nỗi gian truân
|
|
avec * giới từ - với, cùng với =Se promener avec un ami+ đi dạo chơi với một người bạn =Prendre la poule avec ses petits+ bắt con gà mái cùng với đàn gà con =Mélanger la farine avec les oeufs+ trộn bột với trứng =Condamnation avec sursis+ án treo, huyền án =Une chambre avec vue sur la mer+ căn phòng nhìn ra biển - bằng =Ouvrir la porte avec une clé+ mở cửa bằng cái chìa khóa =Manger avec les doigts+ ăn bằng ngón tay, ăn bốc (không dùng thià đũa) # phản nghĩa =Sans - đối với =Être docile avec ses parents+ dễ bảo đối với cha mẹ =Comment se comporte-t-il avec vous?+ hắn cư xử với anh như thế nào? =Avec lui tout est compliqué+ với hắn thì việc gì cũng phức tạp = d'avec+ với (nghĩa phân cách) =Distinguer le faux d'avec le vrai+ phân biệt cái giả với cái thật =Il a divorcé d'avec sa femme+ hắn đã ly dị với vợ hắn * phó từ - (thân mật) cùng với, cả =Manger du pain et du fromage avec+ ăn bánh mì cùng với pho mát.
|
|
aveline * danh từ giống cái - quả phỉ rừng
|
|
avelinier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phỉ rừng
|
|
aven * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) hố cactơ
|
|
avenant * tính từ - duyên dáng =Manières avenantes+ cử chỉ duyên dáng # phản nghĩa =Désagréable, rebutant -à l'avenant+ xứng hợp. =De beaux yeux et un teint à l'avenant+ đôi mắt đẹp và nước da cũng xứng hợp =Dessert à l'avenant du repas+ món tráng miệng hợp với bữa ăn # phản nghĩa =Inverse (Đ l'), opposé (Đ l') * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) văn bản sửa đổi hợp đồng
|
|
avenir * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) giấy mời ra tòa (của người được ủy nhiệm một bên gửi cho người được ủy nhiệm của đối phương). - tương lai, tiền đồ =Le passé, le présent et l'avenir+ quá khứ, hiện tại và tương lai =Dans un proche avenir, un avenir prochain+ trong một tương lai gần đây, sắp tới đây =Lire l'avenir dans les cartes, les lignes de la main+ đoán tương lai qua lá bài, qua đường chỉ tay = L'avenir de l'humanité+ tương lai của nhân loại =Avoir de l'avenir+ có tiền đồ hậu thế = L'avenir nous jugera+ hậu thế sẽ phán định chúng ta =à l'avenir+ từ nay về sau * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xem advenir
|
|
avent * danh từ giống đực - (tôn giáo) kỳ trai giới (trước lễ Nô-en) # đồng âm =Avant
|
|
aventure * danh từ giống cái - biến cố, nỗi gian truân =Les aventures de la vie+ những nỗi gian truân trong cuộc sống - sự mạo hiểm, cuộc phiêu lưu =Aimer les aventures+ thích mạo hiểm =Film d'aventures+ phim phiêu lưu mạo hiểm = L'esprit d'aventure+ óc mạo hiểm, óc phiêu lưu - cuộc dan díu (về tình dục) =à l'aventure+ không có chủ định =chercher aventure+ cầu may =dire la bonne aventure à qqn+ bói cho ai, đoán số cho ai =diseur de bonne aventure, diseuse de bonne aventure+ ông thầy bói, bà thầy bói =par aventure+ (văn học) tình cờ, ngẫu nhiên
|
|
aventurer * ngoại động từ - liều =Aventurer une somme+ liều bỏ một món tiền
|
|
aventureusement * phó từ - mạo hiểm
|
|
aventureux * tính từ - mạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh =Esprit aventureux+ óc phiêu lưu, óc mạo hiểm =Une politique aventureuse+ một chính sách mạo hiểm - phiêu bạt, ba đào =Existence aventureuse+ cuộc sống ba đào # phản nghĩa =Circonspect, prudent, sage. Sûr
|
|
aventurier * danh từ - người mạo hiểm, người thích phiêu lưu = L'explorateur, le mercenaire, l'espion sont des aventuriers+ nhà thám hiểm, lính đánh thuê và điệp viên đều là những kẻ mạo hiểm - kẻ thủ đoạn, người giảo quyệt
|
|
aventurine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) aventurin
|
|
aventurisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phiêu lưu
|
|
aventuré * tính từ - liều lĩnh # phản nghĩa =Sûr
|
|
avenu * tính từ - (Nul et non avenu) (coi (như)) không có =Je considère cette déclaration comme nulle et non avenue+ tôi coi lời tuyên bố đó như là không có
|
|
avenue * danh từ giống cái - đường có cây bóng mát - đại lộ - (nghĩa bóng) con đường dẫn tới =Les avenues du pouvoir+ con đường dẫn tới quyền lực
|
|
avers * danh từ giống đực - mặt phải (đồng tiền, huân chương) # phản nghĩa =Envers
|
|
averse * danh từ giống cái - mưa rào
|
|
aversion * danh từ giống cái - sự ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng =Avoir de l'aversion pour qqn, avoir qqn en aversion+ ghét ai một cách cay đắng # phản nghĩa =Amour, goût, sympathie
|
|
averti * tính từ - sành sỏi, lão luyện =Un critique averti+ một nhà phê bình sành sỏi =Il est assez averti de ces problèmes+ anh ta khá rành về những vấn đề này # phản nghĩa =Ignorant
|
|
avertir * ngoại động từ - báo cho biết =Avertir ses amis d'un changement d'adresse+ báo cho các bạn biết việc đổi địa chỉ
|
|
avertissement * danh từ giống đực - sự báo trước - sự cảnh cáo; lời cảnh cáo - lời nói đầu - giấy báo thuế
|
|
avertisseur * tính từ - báo hiệu =Signal avertisseur+ hiệu báo * danh từ giống đực - máy báo =Avertisseur d'incendie+ máy báo hỏa hoạn - (từ cũ, nghĩa cũ) người báo hiệu
|
|
aveu * danh từ giống đực - sự thú nhận, sự thú tội =Faire l'aveu de ses fautes+ thú tội, nhận lỗi =Arracher un aveu à qqn+ buộc ai phải thú nhận - (luật học, pháp lý) sự thừa nhận # phản nghĩa =Désaveu; dénégation. Silence - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tán thành, sự đồng ý =Sans l'aveu de ses parents+ không có sự đồng ý của cha mẹ =de l'aveu de+ theo lời xác nhận của =homme sans aveu+ kẻ vô lương tâm
|
|
aveuglant * tính từ - (làm) lóa mắt =Lumière aveuglante+ ánh sáng lóa mắt - làm mù quáng =Passion aveuglante+ dục vọng làm mù quáng - (nghĩa bóng) rõ rành rành =Preuve aveuglante+ chứng cứ rõ rành rành
|
|
aveugle * tính từ - mù, đui =Être aveugle de naissance+ bị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh - mù quáng =Soumission aveugle+ sự phục tùng mù quáng =La passion de la chair le rend aveugle+ dục vọng làm cho anh ta mù quáng # phản nghĩa =Voyant, clairvoyant, éclairé, lucide - (kiến trúc) không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua =point aveugle+ (giải phẫu) điểm mù * danh từ - người mù =au royaume des aveugles, les borgnes sont rois+ trong xứ mù, thằng chột làm vua =à l'aveugle+ (từ cũ, nghĩa cũ) như en aveugle =en aveugle+ mù quáng, không suy xét =Juger comme un aveugle des couleurs+ phán đoán liều lĩnh
|
|
aveuglement * danh từ giống đực - sự mù quáng, sự thiếu suy xét =Aveuglement des classes dirigeantes+ sự mù quáng của các tầng lớp lãnh đạo =Aveuglement à l'égard de qqch+ sự mù quáng đối với điều gì - (từ cũ, nghĩa cũ) tật mù # phản nghĩa =Clairvoyance, discernement, lucidité, perspicacité, sagacité; vision
|
|
aveugler * ngoại động từ - làm cho thành mù - làm lóa mắt =Le soleil l'aveugle+ mặt trời làm cho nó lóa mắt - làm cho mù quáng =La passion l'aveugle+ dục vọng làm cho nó mù quáng đi - bịt =Aveugler une voie d'eau+ bịt đường nước chảy # phản nghĩa =Dessiller, ouvrir (les yeux). Eclairer, guider
|
|
aveuglette * phó ngữ - dò dẫm =Marcher à l'aveuglette+ đi dò dẫm - không định trước =Agir à l'aveuglette+ hành động không định trước
|
|
aveuglément * phó từ - mù quáng =Obéir aveuglément+ vâng lời mù quáng # phản nghĩa =Lucidement, prudemment
|
|
aveulir * ngoại động từ - làm cho nhu nhược yếu ớt = L'oisiveté aveulit l'homme+ ăn không ngồi rồi khiến người ta thành nhu nhược yếu ớt # phản nghĩa =Endurcir
|
|
aveulissement * danh từ giống đực - sự làm cho nhu nhược yếu ớt - sự nhu nhược yếu ớt
|
|
aviaire * tính từ - xem oiseau I = L'anatomie aviaire+ giải phẫu chim
|
|
aviateur * danh từ - người lái máy bay, phi công
|
|
aviation * danh từ giống cái - hàng không =Aviation civile/privée+ hàng không dân sự/tư nhân =Compagnie d'aviation+ công ty hàng không =Lignes d'aviation+ tuyến bay, tuyến hàng không =Aviation sanitaire+ hàng không y tế =Aviation de transport+ hàng không vận tải - (quân sự) không quân =Base d'aviation+ căn cứ không quân =Aviation de combat+ không quân chiến đấu =Aviation de chasse+ không quân khu trục =Aviation d'assaut/ d'interception+ không quân tiêm kích =Aviation d'observation+ không quân thám sát =Aviation de reconnaissance/de renseignement+ khôngquân thám thính
|
|
avicole * tính từ - xem aviculture =Etablissement avicole+ cơ sở nuôi chim, cơ sở nuôi gà vịt
|
|
aviculteur * danh từ - người nuôi chim - người nuôi gà vịt
|
|
aviculture * danh từ giống cái - nghề nuôi chim - nghề nuôi gà vịt (gia cầm)
|
|
avide * tính từ - háu, hám, ham =Avide de gloire/ d'honneurs+ háu danh =Avide de vengeance+ khao khát trả thù =Avide réussite+ khao khát thành công =Avide de sang+ khát máu, tàn bạo =Être avide d'apprendre+ ham học # phản nghĩa =Assouvi, rassasié. Désintéressé, détaché, inattentif, indifférent
|
|
avidement * phó từ - hau háu, ngấu nghiến =Regarder avidement+ nhìn hau háu =Lire avidement+ đọc ngấu nghiến
|
|
avidité * danh từ giống cái - sự háu, sự hám, sự ngấu nghiến = L'avidité du gain+ sự hám lợi =Manger avec avidité+ ăn ngấu nghiến # phản nghĩa =Détachement, inattention, indifférence
|
|
avilir * ngoại động từ - làm giảm giá = L'inflation avilit la monnaie+ lạm phát làm giảm giá tiền tệ - làm cho hèn hạ, làm cho đáng khinh = L'alcoolisme avilit l'homme+ sự nghiện rượu làm cho con người trở nên hèn hạ # phản nghĩa =Elever, exalter, glorifier, honorer. Enchérir, hausser. Améliorer, revaloriser
|
|
avilissant * tính từ - (làm cho) hèn hạ, (làm cho) đáng khinh =Une conduite avilissante+ cách cư xử đáng khinh # phản nghĩa =Digne, noble, honorable
|
|
avilissement * danh từ giống đực - sự giảm giá - (văn học) sự làm mất phẩm giá; sự mất phẩm giá # phản nghĩa =Elévation, exaltation, glorification. Dignité, gloire, honneur. Enchérissement, hausse
|
|
aviné * tính từ - quá chén, say mèm
|
|
avion * danh từ giống đực - máy bay, phi cơ =Avion à réaction+ máy bay phản lực =Avion supersonique+ máy bay siêu âm =Avion de chasse/ d'abordage/ d'attaque+ máy bay khu trục =Avion d'acrobatie+ máy bay biểu diễn (nhào lộn) =Avion amphibie+ máy bay đậu nước, thuỷ phi cơ =Avion de course+ máy bay đua =Avion à décollage et atterrissage vertical+ máy bay lên và xuống thẳng =Avion d'entraînement+ máy bay tập luyện =Avion d'essai+ máy bay thử nghiệm =Avion à ailes repliables+ máy bay cánh gập được =Avion à double fuselage+ máy bay hai thân =Avion de guidage+ máy bay dẫn đường =Avion postal+ máy bay bưu điện =Avion multiréacteur+ máy bay nhiều động cơ phản lực =Avion multipropulseur+ máy bay nhiều động cơ đẩy =Avion radioguidé+ máy bay điều khiển bằng vô tuyến =Avion de sport+ máy bay thể thao =Avion topographique+ máy bay đo vẽ địa hình =Avion de transport+ máy bay vận tải =Avion de lutte contre les incendies+ máy bay chữa cháy =Avion sanitaire+ máy bay của quân y =Avion de bombardement+ máy bay bỏ bom, oanh tạc cơ =Avion de reconnaissance+ máy bay thám thính, máy bay do thám =Abattre un avion ennemi+ bắn hạ một chiếc máy bay địch =Défense contre avions (D.C.A.)+ phòng không =Détournement d'avion+ sự cướp máy bay, sự không tặc =Voyager en avion+ đi du lịch bằng máy bay = L'avion décolle/prend de l'altitude/pique/atterrit+ máy bay cất cánh/lên cao/bổ xuống/đáp xuống =Tu prends l'avion, ou le train?+ bạn đi máy bay, hay xe lửa? =Lettre par avion+ thư chuyển bằng máy bay
|
|
avion-cargo * danh từ giống đực - máy bay vận tải
|
|
avionique * danh từ giống cái - ngành điện tử hàng không
|
|
avionnette * danh từ giống cái - máy bay con
|
|
avionneur * danh từ giống đực - nhà chế tạo vỏ máy bay
|
|
aviron * danh từ giống đực - mái chèo - (thể dục thể thao) môn bơi xuồng
|
|
avis * danh từ giống đực - ý kiến =Exprimer son avis, faire connaître son avis+ bày tỏ ý kiến của mình =Partager l'avis de quelqu'un+ đồng ý với ai =Prendre l'avis de qqn+ hỏi ý kiến ai =Changer d'avis+ thay đổi ý kiến, đổi ý =Faire changer d'avis à qqn+ làm cho ai đổi ý =Changer d'avis comme de chemise+ thay đổi ý kiến như là thay áo, đổi ý liên miên - lời khuyên, lời răn =Donner un bon avis+ khuyên lời phải =Suivre les avis de son père+ làm theo lời khuyên của cha mình - giấy báo; thông báo =Recevoir un avis de changement de résidence+ nhận giấy báo đổi chỗ ở =Avis de décès+ giấy báo tử - yết thị =Avis au public+ yết thị công cộng - kiến nghị =Avis des juges+ kiến nghị của các thẩm phán =à mon avis, à mon humble avis+ theo ý tôi, theo thiển ý của tôi =avis au lecteur+ lời tựa, lời nói đầu (của một quyển sách) =de l'avis de tous+ theo ý kiến của mọi người =être de l'avis de qqn, être du même avis que qqn+ đồng ý với ai =être d'avis de; être d'avis que+ nghĩ rằng =lettre d'avis+ giấy báo gửi = jusqu'à nouvel avis+ đến khi có thông báo mới =sauf avis contraire+ trừ phi có ý trái ngược =sauf meilleur avis+ trừ phi có ý gì hơn
|
|
aviser * ngoại động từ - báo trước =Aviser quelqu'un de son départ+ báo cho ai biết trước rằng mình sẽ đi - (từ cũ, nghĩa cũ) nhìn thấy =Aviser quelqu'un dans la rue+ nhìn thấy ai ngoài phố * nội động từ - nghĩ đến =Aviser à ce qu'on doit faire+ nghĩ đến những việc phải làm
|
|
aviso * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu hộ tống - (hàng hải) (sử học) tàu chở thư
|
|
avisé * tính từ - chín chắn # phản nghĩa =Imprudent, irréfléchi, malavisé
|
|
avitaillement * danh từ giống đực - (hàng hải) sự tiếp tế
|
|
avitailler * ngoại động từ - (hàng hải) tiếp tế (cho tàu thủy)
|
|
avitaminose * danh từ giống cái - (y học) chứng thiếu vitamin
|
|
avivage * danh từ giống đực - sự đánh bóng (kim loại) - sự chuội bóng (sợi dệt)
|
|
avivement * danh từ giống đực - (y học) sự xén đều mép (vết thương)
|
|
aviver * ngoại động từ - thổi rực lên =Aviver le feu+ thổi lửa rực lên - làm cho bóng lên =Aviver une couleur+ làm cho màu bóng lên - đánh bóng (đá, kim loại...) - đẽo cho sắc cạnh =Aviver une poutre+ đẽo cái xà cho sắc cạnh - (y học) xén đều mép (vết thương) - làm tăng thêm, khơi sâu thêm =Aviver le chagrin+ khơi sâu thêm mối sầu # phản nghĩa =Amortir; adoucir, apaiser, calmer, éteindre, ternir
|
|
avocaillon * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) luật sư quèn
|
|
avocasserie * danh từ giống cái - (thân mật, nghĩa xấu) sự biện hộ tồi
|
|
avocassier * tính từ - (thuộc) luật sư (nghĩa xấu)
|
|
avocat * danh từ giống đực - luật sư, thầy cãi =Consulter l'avocat+ hỏi ý kiến luật sư =Avocat plaidant+ luật sư biện hộ =La profession d'avocat+ nghề luật sư = L'ordre des avocats+ tổ chức của các luật sư, đoàn luật sư =Le cabinet de l'avocat+ văn phòng luật sư =Avocat d'office+ luật sư do tòa chỉ định - người bênh vực =Se faire l'avocat des opprimés+ bênh vực những người bị áp bức =Avocat du diable+ (nghĩa bóng) kẻ bênh vực điều bậy - quả lê tàu
|
|
avocatier *{{avocat}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lê tàu
|
|
avocette * danh từ giống cái - (động vật học) chim mỏ cong
|
|
avoine * danh từ giống cái - yến mạch (cây, hạt)
|
|
avoir * ngoại động từ - có =Avoir une bicyclette+ có một cái xe đạp - cảm thấy =Avoir faim+ cảm thấy đói - được; mua được =Il aura le prix+ nó sẽ được thưởng =Avoir une chose à bon marché+ mua rẻ một vật - đo được =La tour a trois cents mètres+ tháp đo được ba trăm mét =avoir pour+ có... là =Avoir pour cousin un ministre+ có anh họ là bộ trưởng+ (từ cũ, nghĩa cũ) coi như =Avoir quelqu'un pour insolvable+ coi ai như không có khả năng chi trả =en avoir+ (thông tục) có can đảm =il n'en a pas, ce type-là+ thằng đó không có can đảm đâu =en avoir pour+ mua được (cái gì) với giá =Il en a eu pour cent francs+ nó mua được cái đó với giá một trăm frăng =Il y a+ có =Il y a beaucoup d'élèves dans la cour+ có nhiều học sinh ngoài sân+ cách đây =Il y a trois ans+ cách đây ba năm, đã ba năm =il n'y a rien à faire+ không làm gì được nữa # phản nghĩa =Manquer (de). Rater * trợ động từ - (dùng để lập các thời kép) = J'ai écrit+ tôi đã viết =Quand il a eu fini+ khi nó đã xong =avoir à+ phải =Avoir à faire+ phải làm = n'avoir qu'à+ cứ =Vous n'avez qu'à rester+ anh cứ ở lại+ chỉ phải, chỉ việc =Il n'y a qu'à attendre+ chỉ việc chờ đợi thôi * danh từ giống đực - của cải, tài sản =Doubler son avoir+ tăng của cải gấp đôi - (kế toán) bên có, tài sản có # phản nghĩa =Débit, doit. Passif
|
|
avoisinant * tính từ - gần bên =Maison avoisinante+ nhà gần bên # phản nghĩa =Eloigné, lointain
|
|
avoisiner * ngoại động từ - ở sát bê, ở gần kề - (nghĩa bóng) gần với, giống như
|
|
avortement * danh từ giống đực - sự sẩy thai - sự phá thai - (nông nghiệp) sự thui, sự chột - (nghĩa bóng) sự thất bại =Avortement d'une affaire+ sự thất bại của một việc # phản nghĩa =Aboutissement, réussite, succès
|
|
avorter * nội động từ - sẩy thai - (nông nghiệp) thui đi, chột đi - (nghĩa bóng) thất bại # phản nghĩa =Aboutir, développer (se), réussir
|
|
avorteur * danh từ - người phá thai
|
|
avorton * danh từ giống đực - cây còi; con vật còi - (nghĩa xấu) trẻ đẻ non
|
|
avouable * tính từ - có thể thú nhận, có thể bày tỏ =Motif avouable+ lý do có thể bày tỏ, lý do chính đáng
|
|
avouer * ngoại động từ - thú, nhận (tội) - thừa nhận = J'avoue que vous avez raison+ tôi thừa nhận là anh có lý - (văn học) nhận là của mình =Avouer un ouvrage+ nhận một cuốn sách là của mình # phản nghĩa =Cacher, désavouer, dissimuler, nier, taire
|
|
avoué * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người được ủy nhiệm
|
|
avril * danh từ giống đực - tháng tư =poisson d'avril+ trò lỡm nhau ngày mùng một tháng tư
|
|
avulsion * danh từ giống cái - sự nhổ =Avulsion d'une dent+ sự nhổ răng
|
|
avunculaire * tính từ - (thuộc) cậu (chú, bác, cô, dì)
|
|
avènement * danh từ giống đực - sự lên ngôi, sự đăng quang =Louis XIV prit effectivement le pouvoir en 1661, dix-huit ans après son avènement+ Lu-i XIV thực sự nắm quyền năm 1661, mười tám năm sau khi ngài lên ngôi # phản nghĩa =Abdication, déchéance - (nghĩa bóng) sự đạt tới (một tình trạng cao hơn)
|
|
avé * danh từ giống đực - kinh Đức Bà, kinh kính mừng
|
|
avérer * ngoại động từ - xác nhận =Avérer une nouvelle+ xác nhận một tin tức # phản nghĩa =Démentir, infirmer
|
|
avéré * tính từ - được xác nhận =Un fait avéré+ sự việc được xác nhận # phản nghĩa =Contestable, douteux
|
|
axe * danh từ giống đực - trục =Axe d'une roue+ trục bánh xe =Axe de symétrie+ trục đối xứng =Axe Rome-Berlin+ (chính trị) trục La Mã Béc-lin - hướng chung, hướng =Axe de marche+ hướng đi
|
|
axer * ngoại động từ - hướng theo trục - (nghĩa bóng) hướng theo =Axer sa vie sur quelque chose+ hướng cuộc đời theo cái gì # phản nghĩa =Désaxer
|
|
axial * tính từ - xem axe I =Ligne axiale+ đường trục # phản nghĩa =Périphérique
|
|
axile * tính từ - (thành) trục =Fibre axile d'une cellule+ sợi trục của một tế bào =placentation axile+ (thực vật học) đỉnh noãn trục
|
|
axillaire * tính từ - (thuộc) nách =Artère axillaire+ (giải phẫu) động mạch nách =Bourgeon axillaire+ (thực vật học) chồi nách
|
|
axiologie * danh từ giống cái - (triết học) thuyết giá trị
|
|
axiologique * tính từ - xem axiologie
|
|
axiomatique * tính từ - xem axiome * danh từ giống cái - (toán học) tiên đề học - (toán học) hệ tiên đề
|
|
axiomatisation * danh từ giống cái - sự tiên đề hóa
|
|
axiomatiser * ngoại động từ - tiên đề hóa
|
|
axiome * danh từ giống đực - (triết học) (toán học) tiên đề
|
|
axis * danh từ giống đực - (giải phẫu) đốt trục, đốt sống trục
|
|
axolotl * danh từ giống đực - (động vật học) axolot (ấu trùng kỳ nhông Mê-hi-cô)
|
|
axone * danh từ giống đực - (giải phẫu) sợi trục
|
|
axonge * danh từ giống cái - mỡ nước
|
|
axonométrie * danh từ giống cái - (toán học) trực lượng học
|
|
axonométrique * tính từ - xem axonométrie
|
|
axérophtol * danh từ giống đực - vitamin A
|
|
ay * danh từ giống đực - rượu ay (sản xuất ở vùng Ay nước Pháp)
|
|
ayuntamiento * danh từ giống đực - thị chính (Tây Ban Nha)
|
|
azalée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lệ quyên
|
|
azimut * danh từ giống đực - (thiên văn) phương vị; góc phương vị
|
|
azimutal * tính từ - xem azimut
|
|
azimuté * tính từ - (thân mật) điên
|
|
azoospermie * danh từ giống cái - (y học) chứng vô tinh trùng
|
|
azotate * danh từ giống đực - (hóa học) nitrat
|
|
azote * danh từ giống đực - (hóa học) nitơ, đạm
|
|
azoter * ngoại động từ - (hóa học) nitro hóa
|
|
azoteux * tính từ - (hóa học) nitrơ =Acide azoteux+ axit nitrơ
|
|
azotique * tính từ - (hóa học) nitric =Acide azotique+ axit nitric
|
|
azotite * danh từ giống đực - (hóa học) nitrit
|
|
azotobacter * danh từ giống đực - khuẩn đạm, azotobacte
|
|
azoturie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái nitơ
|
|
azoté * tính từ - có nitơ, có đạm =Engrais azotés+ phân đạm
|
|
azotémie * danh từ giống cái - (y học) lượng nitơ trong máu
|
|
azotémique * tính từ - xem azotémie =Coefficient azotémique+ hệ số nitơ trong máu
|
|
azoïque * tính từ - (địa chất, địa lý) không hóa thạch - (hóa học) azoic
|
|
aztèque * tính từ - (thuộc) dân tộc át-téc =Art aztèque+ nghệ thuật át-téc
|
|
azulejo * danh từ giống đực - gạch men hoa (lát tường)
|
|
azur * danh từ giống đực - thủy tinh xanh - màu xanh da trời, màu xanh nước biển - (thơ ca) trời, không trung = S'envoler dans l'azur+ bay lên không trung =pierre d'azur+ (khoáng vật học) ngọc lưu ly
|
|
azurage * danh từ giống đực - sự hồ lơ (quần áo)
|
|
azurer * ngoại động từ - nhuộm xanh da trời - hồ lơ (quần áo)
|
|
azurite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) azurit
|
|
azuré * tính từ - xanh da trời =la voûte azurée+ (thơ ca) vòm trời
|
|
azygos * danh từ giống cái - (giải phẫu) tĩnh mạch đơn
|
|
azyme * tính từ - không men =Pain azyme+ bánh không men
|
|
azéotrope * tính từ - (vật lý học) đẳng phí
|
|
azéotropique * tính từ - xem azéotrope
|
|
aède * danh từ giống đực - nhà thơ ngâm hát (cổ Hy Lạp)
|
|
aérateur * danh từ giống đực - máy thông gió
|
|
aération * danh từ giống cái - sự thông gió (một gian phòng) =conduite d'aération+ ống thông gió
|
|
aérer * ngoại động từ - thông gió =aérer une galerie de mine+ thông gió một đường hầm mỏ - phơi ra, tãi ra (ngoài không khí) =Aérer du paddy+ tãi thóc ra - tỉa bớt (cây rừng...); làm bớt rườm ra (bài văn, bài nói...)
|
|
aérien * tính từ - ở trên không trung, ở trên trời =Phénomène aérien+ hiện tượng trên không trung =Photographie aérienne+ ảnh chụp từ trên không, không ảnh - (thực vật học) khí sinh =Racines aériennes+ rễ khí sinh - (thuộc) hàng không =Ligne aérienne+ đường hàng không =Transport aérien+ sự vận tải bằng đường hàng không, sự không vận =Ravitaillement des populations sinistrées par pont aérien+ sự tiếp tế cho dân hoạn nạn bằng cầu không vận =Catastrophe aérienne+ thảm họa hàng không - (thuộc) không quân =Combat aérien+ không chiến =Forces aériennes+ không lực =Base aérienne+ căn cứ không quân - mỏng nhẹ =Tissu aérien+ vải mỏng nhẹ - nhẹ nhàng =Démarche aérienne+ dáng đi nhẹ nhàng - (sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ) như aérifère =peuple aérien+ (văn học) loài chim * danh từ giống đực - (rađiô) anten
|
|
aéro-club * danh từ giống đực - câu lạc bộ hàng không
|
|
aérobie * tính từ - (sinh vật học) ưa khí =Micro-organisme aérobie+ vi sinh vật ưa khí - (hàng không) cần không khí (mới hoạt động được) * danh từ giống đực - vi sinh vật ưa khí # phản nghĩa =Anaérobie
|
|
aérobus * danh từ giống đực - máy bay chở khách loại lớn
|
|
aérodrome * danh từ giống đực - sân bay =Aérodrome de campagne+ sân bay dã chiến =Aérodrome de départ+ sân bay xuất phát =Aérodrome de destination+ sân bay đến =Aérodrome souterrain+ sân bay ngầm =Aérodrome supplémentaire+ sân bay phụ =Aérodrome de transit+ sân bay quá cảnh
|
|
aérodynamique * danh từ giống cái - (vật lý học) khí động lực học * tính từ - (thuộc) khí động lực học
|
|
aérogare * danh từ giống cái - nhà khách sân bay - ga sân bay
|
|
aéroglisseur * danh từ giống đực - xe lướt nước đệm khí
|
|
aérolite * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) đá trời, aêrôlit
|
|
aérolithe * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) đá trời, aêrôlit
|
|
aérologie * danh từ giống cái - khí học
|
|
aéronautique * danh từ giống cái - khoa hàng không =Aéronautique civile/militaire+ hàng không dân sự/quân sự * tính từ - (thuộc) khoa hàng không =Industrie aéronautique+ kỹ nghệ hàng không
|
|
aéronaval * tính từ - hàng không-hàng hải
|
|
aéronavale * tính từ giống cái - xem aéronaval
|
|
aéronef * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thiết bị bay (nói chung)
|
|
aérophagie * danh từ giống cái - (y học) chứng nuốt hơi =Avoir de l'aérophagie+ mắc chứng nuốt hơi
|
|
aéroplane * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) máy bay
|
|
aéroport * danh từ giống đực - phi cảng
|
|
aéroporté * tính từ - (quân sự) được chở bằng máy bay, không vận =Division aéroportée+ sư đoàn được chở bằng máy bay
|
|
aérosol * danh từ giống đực - (vật lý học) xon khí - (y học) thuốc khí dung
|
|
aérospatial * tính từ - (thuộc) hàng không vũ trụ
|
|
aérospatiale * tính từ giống cái - xem aérospatial * danh từ giống cái - khoa hàng không vũ trụ =Ingénieur de l'aérospatiale+ kỹ sư hàng không vũ trụ
|
|
aérostat * danh từ giống đực - khí cầu
|
|
aérotrain * danh từ giống đực - xe đệm khí
|
|
aéré * tính từ - thoáng khí =Chambre aérée+ phòng thoáng khí - (địa chất, địa lý) thoáng, nhiều thung lũng (dãy núi)
|
|
aînesse * danh từ giống cái - (Droit d'aînesse) (sử học) quyền con trưởng (trong việc thừa kế gia sản)
|
|
aîné * tính từ - cả, trưởng =Branche aînée+ ngành trưởng = C'est mon fils aîné/ma soeur aînée+ đó là con trai trưởng của tôi/chị cả của tôi * danh từ - anh cả, chị cả - người hơn tuổi, đàn anh, đàn chị =Elle doit être mon aînée de deux ou trois ans+ chị ta phải hơn tôi hai hoặc ba tuổi =nos aînés+ cha ông của chúng ta, tổ tiên của chúng ta @aîné * tính từ - cả, trưởng =Branche aînée+ ngành trưởng = C'est mon fils aîné/ma soeur aînée+ đó là con trai trưởng của tôi/chị cả của tôi * danh từ - anh cả, chị cả - người hơn tuổi, đàn anh, đàn chị =Elle doit être mon aînée de deux ou trois ans+ chị ta phải hơn tôi hai hoặc ba tuổi =nos aînés+ cha ông của chúng ta, tổ tiên của chúng ta
|
|
aï * danh từ giống đực - (động vật học) con lười ba ngón
|
|
aïe * thán từ - ái! # đồng âm =Ail
|
|
aïeul * danh từ giống đực - ông (đẻ ra cha, mẹ) =les aïeux+ tổ tiên =mes aïeux!+ (thân mật) có linh hồn tổ tiên chứng kiến! Trời đất ơi!
|
|
aïkido * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn hiệp khí đạo của Nhật
|
|
aïoli * danh từ giống đực - như ailloli
|
|
b * danh từ giống đực - mẫu tự thứ hai trongbảng chữ cái =Un petit b+ một chữ b nhỏ - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) xi - (B) (hóa học) bo (ký hiệu) - (khoa đo lường) nến mới (ký hiệu) =ne savoir ni a ni b+ xem a =prouver par a+b+ xem a
|
|
baba * danh từ giống đực - bánh baba (bánh ngọt tưới rượu rom) * tính từ - (thân mật) sửng sốt, ngạc nhiên =Rester baba+ sửng sốt
|
|
babeurre * danh từ giống đực - nước sữa (sữa đá khử kem)
|
|
babil * danh từ giống đực - lời ba hoa, lời nói phiếm - tiếng hót líu lo (chim)
|
|
babillage * danh từ giống đực - sự ăn nói ba hoa, sự nói phiếm; lời ba hoa, lời nói phiếm - tiếng hót líu lo (chim)
|
|
babillard * tính từ - hay ba hoa, hay nói phiếm =Réunion babillard+ buổi họp bàn chuyện phiếm - hót líu lo (chim) * danh từ - người ba hoa, người hay nói phiếm * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) thư, bức thư
|
|
babillarde * tính từ - hay ba hoa, hay nói phiếm =Réunion babillard+ buổi họp bàn chuyện phiếm - hót líu lo (chim) * danh từ - người ba hoa, người hay nói phiếm * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) thư, bức thư
|
|
babiller * nội động từ - ba hoa, nói phiếm - hót líu lo (chim)
|
|
babine * danh từ giống cái - môi trễ xuống (của súc vật) - (thân mật) môi, mép (người) = S'en lécher les babines+ liếm mép thèm thuồng @babine * danh từ giống cái - môi trễ xuống (của súc vật) - (thân mật) môi, mép (người) = S'en lécher les babines+ liếm mép thèm thuồng
|
|
babiole * danh từ giống cái - đồ vật ít giá trị, vật tầm thường - việc nhỏ nhặt
|
|
babiroussa *{{babiroussa}} * danh từ giống đực - (động vật học) lợn hươu
|
|
babouche * danh từ giống cái - giày hàm ếch, giày hạ
|
|
babouin *{{babouin}} * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ đầu chó - (thân mật) đứa trẻ tinh nghịch
|
|
babouvisme * danh từ giống đực - (sử học) thuyết Ba-bớp
|
|
baby * danh từ giống đực (số nhiều babies) - xem bébé * tính từ - để cho trẻ em, dùng cho trẻ em
|
|
baby-sitter * danh từ - người trông trẻ
|
|
babylonien * tính từ - (thuộc) Ba-bi-lon
|
|
bac * danh từ giống đực - phà, đò ngang - thùng to, chậu to, bể - (thân mật) như baccalauréat =Préparer son bac+ chuẩn bị thi tú tài - (thân mật) như baccarat
|
|
baccalauréat * danh từ giống đực - học vị tú tài - kỳ thi tú tài =baccalauréat en droit+ (từ cũ, nghĩa cũ) học vị cử nhân luật hai phần
|
|
baccara * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài bacara
|
|
baccarat * danh từ giống đực - pha lê bacara (sản xuất ở Ba-ca-ra, Pháp)
|
|
bacchanal * danh từ giống đực - sự huyên náo, sự ồn ào
|
|
bacchanale * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tiệc tùng ồn ào - (số nhiều, (sử học)) hội Thần rượu - (số nhiều) tranh lễ tế Thần rượu; bức chạm lễ tế Thần rượu @bacchanale * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tiệc tùng ồn ào - (số nhiều, (sử học)) hội Thần rượu - (số nhiều) tranh lễ tế Thần rượu; bức chạm lễ tế Thần rượu
|
|
bacchante * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) mụ rượu chè; mụ dâm đãng - (sử học) bà đồng (tế Thần rượu)
|
|
bacchantes * danh từ giống cái (số nhiều) - (thông tục) râu mép, bộ ria
|
|
bacciforme * tính từ - (có) dạng quả mọng
|
|
bachelier * danh từ - người đỗ tú tài =bachelier en droit+ cử nhân luật hai phần * danh từ giống đực - (sử học) chuẩn sĩ (người chuẩn bị trở thành kỵ sĩ)
|
|
bachi-bouzouk * danh từ giống đực (số nhiều bachi-bouzouks) - (sử học) lính Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
bachique * tính từ - (thuộc) Thần rượu =Culte bachique+ sự thờ Thần rượu =liqueur bachique+ rượu
|
|
bachot * danh từ giống đực - đò nhỏ, thuyền nhỏ - (thân mật) như baccalauréat =Passer le bachot+ thi tú tài =Boîte à bachot+ (nghĩa xấu) trường tư luyện thi tú tài
|
|
bachotage * danh từ giống đực - (thân mật) sự học vội để thi
|
|
bachoter * nội động từ - (thân mật) học vội để thi
|
|
bachotte * danh từ giống cái - thùng chở cá (cá sống)
|
|
bacillaire * tính từ - (y học) do khuẩn que =Maladie bacillaire+ bệnh do khuẩn que * danh từ - người bị lao phổi
|
|
bacille * danh từ giống đực - khuẩn que, trực khuẩn - (động vật học) bọ que
|
|
bacilliforme * tính từ - (có) hình khuẩn que, (có) hình que
|
|
bacillose * danh từ giống cái - (y học) bệnh (do) khuẩn que - (y học) bệnh lao
|
|
bacon * danh từ giống đực - mỡ phần muối - thăn lợn hun khói
|
|
baconien * tính từ - xem baconisme
|
|
bactéricide * tính từ - diệt (vi) khuẩn
|
|
bactérie *{{bactérie}} * danh từ giống cái - vi khuẩn
|
|
bactérien * tính từ - xem bactérie
|
|
bactériologie * danh từ giống cái - vi khuẩn học
|
|
bactériologique * tính từ - xem bactériologie
|
|
bactériologiste * danh từ - nhà vi khuẩn học
|
|
bactériémie * danh từ giống cái - (y học) chứng máu nhiễm vi khuẩn
|
|
bacul * danh từ giống đực - khấu đuôi (dây chằng yên vào đuôi của ngựa kéo xe)
|
|
badaud * danh từ - kẻ thích đứng xem, kẻ hiếu kỳ * tính từ - thích đứng xem, hiếu kỳ
|
|
badauderie * danh từ giống cái - thói thích đứng xem
|
|
baderne * danh từ giống cái - người nệ cổ
|
|
badge * danh từ giống đực - phù hiệu; huy hiệu
|
|
badigeon * danh từ giống đực - vôi quét tường
|
|
badigeonnage * danh từ giống đực - sự quét vôi
|
|
badigeonner * ngoại động từ - quét vôi (bức tường...) - (y học) bôi, phết =Badigeonner la gorge de glycérine iodée+ bôi glixerin iôt vào họng
|
|
badigeonneur * danh từ - thợ quét vôi - (nghĩa xấu) họa sĩ tồi
|
|
badigoinces * danh từ giống cái (số nhiều) - (thân mật) môi = S'en lécher les badigoinces+ liếm môi (vì thèm)
|
|
badin * tính từ - hay bông lơn =Esprit badin+ tính hay bông lơn # phản nghĩa =Grave, sérieux * danh từ - người hay bông lơn * danh từ giống đực - (hàng không) đồng hồ tốc độ * danh từ giống cái - gậy mảnh cầm tay
|
|
badinage * danh từ giống đực - sự bông lơn - phong cách bông lơn (trong lời nói, trong câu văn) # phản nghĩa =Gravité, sérieux
|
|
badine * tính từ - hay bông lơn =Esprit badin+ tính hay bông lơn # phản nghĩa =Grave, sérieux * danh từ - người hay bông lơn * danh từ giống đực - (hàng không) đồng hồ tốc độ * danh từ giống cái - gậy mảnh cầm tay
|
|
badiner * nội động từ - bông lơn, đùa bỡn (nghĩa đen) nghĩa bóng =On ne badine pas avec la loi+ không đùa với pháp luật được
|
|
badinerie * danh từ giống cái - sự bông lơn, sự đùa bỡn - lời nói bông lơn; hành động đùa bỡn
|
|
badminton * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cầu lông
|
|
baffe * danh từ giống cái - (thông tục) cái tát tai
|
|
bafouer * ngoại động từ - nhạo báng # phản nghĩa =Exalter; louer
|
|
bafouillage * danh từ giống đực - (thân mật) lời nói lúng túng
|
|
bafouille * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) thư, bức thư
|
|
bafouiller * nội động từ - (thân mật) nói lúng túng
|
|
bafouilleur * danh từ - (thân mật) người nói lúng túng
|
|
bagage * danh từ giống đực - hành lý - vốn hiểu biết =Un léger bagage+ vốn hiểu biết ít ỏi - tác phẩm =Le bagage de cet auteur n'est pas lourd+ tác phẩm của tác giả này không nhiều =plier bagage+ (thân mật) cuốn gói, tếch đi
|
|
bagagiste * danh từ giống đực - người giữ hành lý (trên xe lửa, trong khách sạn)
|
|
bagarre * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc ấu đả; cuộc gây gổ
|
|
bagarrer * nội động từ - (thông tục) đấu tranh =Bagarrer pour une opinion+ đấu tranh cho một ý kiến
|
|
bagarreur * tính từ - (thân mật) thích gây gổ * danh từ - (thân mật) người thích gây gổ
|
|
bagasse * danh từ giống cái - bã mía
|
|
bagatelle * danh từ giống cái - món tiền nhỏ =Acheter un château pour une bagatelle+ mua một lâu đài với món tiền nhỏ - việc tầm phào = S'amuser à des bagatelles+ vui chơi tầm phào - (đùa cợt) thú nhục dục - (âm nhạc) bagaten, tiểu khúc - (từ cũ, nghĩa cũ) vật ít giá trị, đồ lặt vặt =Acheter des bagatelles+ mua đồ lặt vặt
|
|
bagnard * danh từ giống đực - tù khổ sai
|
|
bagne * danh từ giống đực - nhà tù khổ sai, banh - (nghĩa bóng, thân mật) địa ngục trần gian (nơi phải làm việc cực nhọc)
|
|
bagnole * danh từ giống cái - (thân mật) xe tồi; xe cũ - (thông tục) xe ô tô
|
|
bagout * danh từ giống đực - (thân mật) tài nói phượu
|
|
bague * danh từ giống cái - cái nhẫn - vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu) - (kiến trúc) gờ vòng (ở cột) - (kỹ thuật) vòng, vành
|
|
baguenaude * danh từ giống cái - (thực vật học) cuộc đi chơi rong - (từ cũ, nghĩa cũ) trò chơi nhảm - quả đậu bóng
|
|
baguenauder * nội động từ - đi chơi rong - (từ cũ, nghĩa cũ) chơi nhảm, phí thì giờ vào những việc lăng nhăng
|
|
baguenaudier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu bóng
|
|
baguer * ngoại động từ - đeo nhẫn - đeo vòng (vào chân chim) - rạch khoanh (thân cây) - khâu đính nhỏ mũi (hai lớp vải vào nhau)
|
|
baguette * danh từ giống cái - que, đũa - (kiến trúc) nghệ thuật đường đắp nhỏ, đường nẹp - đường lườn (sọc dọc khác màu ở hai bên bít tất) - bánh mì que (nhỏ mà dài) =baguette de fée; baguette magique+ đũa thần =baguette de fusil+ que thông nòng súng =baguette de tambour+ dùi trống+ (nghĩa bóng) tóc rễ tre = d'un coup de baguette+ như có phép thần =mener quelqu'un à la baguette+ điều khiển ai nghiêm khắc @baguette * danh từ giống cái - que, đũa - (kiến trúc) nghệ thuật đường đắp nhỏ, đường nẹp - đường lườn (sọc dọc khác màu ở hai bên bít tất) - bánh mì que (nhỏ mà dài) =baguette de fée; baguette magique+ đũa thần =baguette de fusil+ que thông nòng súng =baguette de tambour+ dùi trống+ (nghĩa bóng) tóc rễ tre = d'un coup de baguette+ như có phép thần =mener quelqu'un à la baguette+ điều khiển ai nghiêm khắc
|
|
baguettisant * danh từ giống đực - như sorcier
|
|
baguier * danh từ giống đực - hộp nhẫn, hộp nữ trang
|
|
baht * danh từ giống đực - đồng bạt (tiền Thái Lan)
|
|
bahut * danh từ giống đực - hòm (thường nắp khum, bọc da để đựng quần áo) - tủ chè - (kiến trúc) mái tường - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) trường trung học
|
|
bai * tính từ - hồng (ngựa) =Cheval bai+ ngựa hồng
|
|
baie * danh từ giống cái - vịnh, vũng =Baie d'Along+ vịnh Hạ long - (kiến trúc) lỗ cửa - (thực vật học) quả mọng
|
|
baignade * danh từ giống cái - sự tắm - bến tắm (ở sông)
|
|
baigner * ngoại động từ - tắm =Baigner un enfant+ tắm cho một em bé - đẫm, giàn giụa =Les larmes baignent son visage+ mặt giàn giụa nước mắt - chảy gần, bao quanh =La mer baigne la ville+ biển bao quanh thành phố * nội động từ - dầm, đẫm =Fruits qui baignent dans l'alcool+ quả dầm rượu =Baigner dans le sang+ đẫm máu
|
|
baigneur * danh từ - người tắm - (từ cũ, nghĩa cũ) người coi bãi tắm, người phục vụ ở bể tắm * danh từ giống đực - púp pê (bằng sành hay nhựa)
|
|
baigneuse * danh từ - người tắm - (từ cũ, nghĩa cũ) người coi bãi tắm, người phục vụ ở bể tắm * danh từ giống đực - púp pê (bằng sành hay nhựa)
|
|
baignoire * danh từ giống cái - bồn tắm - (sân khấu) lô tầng dưới
|
|
bail * danh từ giống đực (số nhiều baux) - sự cho thuê (nhà đất) - hợp đồng cho thuê =il y a un bail+ (thân mật) đã từ lâu
|
|
baille * danh từ giống cái - (hàng hải) thùng gỗ - (hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ nước - (tiếng lóng, biệt ngữ) trường hàng hải
|
|
bailler * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cho, trao =Bailler de l'argent+ trao tiền =la bailler belle+ (từ cũ, nghĩa cũ) lừa, bịp # đồng âm =Bâiller
|
|
bailleur * danh từ - người cho thuê =bailleur de fonds+ người xuất vốn
|
|
bailli * danh từ giống đực - (sử học) pháp quan
|
|
bailliage * danh từ giống đực - (sử học) pháp đình - (sử học) phạm vi xét xử của pháp quan - (sử học) dinh pháp quan
|
|
bain * danh từ giống đực - sự tắm =Prendre un bain chaud+ tắm nước nóng =Bain de vapeur+ sự tắm hơi =Bain de soleil+ sự tắm nắng - nước tắm - chậu tắm, bồn tắm - (số nhiều) nhà tắm =Bains publics+ nhà tắm công cộng - (số nhiều) nơi tắm, bãi tắm (ở biển, ở các suối nước nóng) =envoyer quelqu'un au bain+ tống cổ ai đi =être dans le bain+ (thân mật) bị liên can+ (thân mật) tham gia vào (việc gì)
|
|
bain-marie * danh từ giống đực (số nhiều bains-marie) - nước để đun cách thủy - bình đun cách thủy
|
|
baisemain * danh từ giống đực - sự hôn tay
|
|
baisement * danh từ giống đực - (tôn giáo) sự hôn (chân giáo hoàng...)
|
|
baiser * ngoại động từ - hôn =Baiser la main+ hôn tay - (thơ ca) vỗ = L'onde baise le rivage+ nước vỗ bờ - (thông tục) ăn nằm với, ngủ với - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) hiểu =baiser les pieds (la poussière des pieds) de quelqu'un+ khúm núm, quỵ lụy ai =baiser la terre+ lạy sát đất * danh từ giống đực - cái hôn =Un baiser sur la joue+ cái hôn lên má =baiser de Judas+ cái hôn của kẻ phản bội =baiser de paix+ cái hôn hòa giải
|
|
baiseur * danh từ - (thông tục) người hôn
|
|
baisoter * ngoại động từ - (thân mật) hôn lia lịa
|
|
baissant * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) nước triều xuống
|
|
baisse * danh từ giống cái - sự giảm, sự hạ xuống =A la baisse des eaux+ khi nước hạ xuống - sự xuống giá =Baisse des actions+ sự xuống giá cổ phần # phản nghĩa =Hausse, montée. Augmentation -en baisse+ đang xuống giá+ đang sút kém =Ses actions sont en baisse+ (thân mật) công việc của nó đang xuống dốc; nó đang mất tín nhiệm (uy tín)
|
|
baisser * ngoại động từ - hạ thấp =Baisser un tableau+ hạ thấp bức tranh =Baisser la voix+ hạ thấp giọng =Baisser la radio+ vặn nhỏ đài - cúi xuống =Tête baissée+ đầu cúi xuống # phản nghĩa =Elever, hausser, lever, monter. Augmenter -baisser la tête+ cúi đầu xấu hổ; cúi đầu cam chịu =Baisser l'oreille+ cụp tai xấu hổ =baisser pavillon+ nhượng bộ * nội động từ - hạ xuống, hạ =Le niveau de l'eau a baissé+ mực nước đã hạ xuống - xuống giá - sút đi, kém đi =La vue baisse avec l'âge+ tuổi già mắt kém đi =Il a beaucoup baissé depuis cinq ans+ từ năm năm nay ông ta sút đi nhiều * danh từ giống đực - sự hạ xuống =Au baisser des rideaux+ khi hạ màn
|
|
baissier * danh từ giống đực - người đầu cơ giá xuống
|
|
baissière * danh từ giống cái - chỗ cày trũng (ở ruộng)
|
|
bajoue * danh từ giống cái - má (súc vật) - (thân mật) má sệ (người)
|
|
bajoyer * danh từ giống đực - kè mỏm cầu
|
|
bakchich * danh từ giống đực - tiền diêm thuốc
|
|
bakélite * danh từ giống cái - (kỹ thuật) bakelit (nhựa tổng hợp)
|
|
bal * danh từ giống đực (số nhiều bals) - buổi khiêu vũ - nhà khiêu vũ =bal blanc+ khiêu vũ toàn thiếu nữ =bal masqué+ khiêu vũ giả trang
|
|
balade * danh từ giống cái - (thân mật) sự đi dạo - (thân mật) cuộc đi dạo
|
|
balader * ngoại động từ - (thân mật) dắt đi dạo =Balader ses enfants+ dắt con đi dạo
|
|
baladeur * tính từ - thích dạo chơi =train baladeur+ bàn trượt hộp số (xe ô tô) * danh từ giống cái - xe hàng rong - đèn lưu động (đèn điện có dây dài có thể di chuyển lưu động)
|
|
baladeuse * tính từ - thích dạo chơi =train baladeur+ bàn trượt hộp số (xe ô tô) * danh từ giống cái - xe hàng rong - đèn lưu động (đèn điện có dây dài có thể di chuyển lưu động)
|
|
baladin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người làm hề ngoài phố - (sân khấu) người nhảy múa trong các tiết mục đệm (giữa hai màn kịch)
|
|
balafon * danh từ giống đực - đàn balafon, đàn bản gỗ (Tây Ban Nha)
|
|
balafre * danh từ giống cái - vết rạch dài (ở mặt) - vết sẹo dài (ở mặt)
|
|
balafrer * ngoại động từ - rạch mặt
|
|
balafré * danh từ - người có sẹo dài ở mặt
|
|
balai * danh từ giống đực - chổi =Balai de paille de riz+ chổi rơm =Balai collecteur+ (điện học) chổi góp - đuôi (chim mồi) - (thông tục) chuyến xe vét - tuổi =Il a cinquante balais+ ông ta năm mươi tuổi =coup de balai+ nhát chổi+ sự thải người làm =manche à balai+ cán chổi+ người gầy đét+ (hàng không) cần lái =rôtir le balai+ sống bừa bãi
|
|
balai-brosse * danh từ giống đực - chổi cọ
|
|
balais * tính từ - (Rubis balais) ngọc rubi màu hồng
|
|
balalaïka *{{balalaika}} * danh từ giống cái - đàn balalaica (của Nga)
|
|
balance * danh từ giống cái - cái cân - (nghĩa bóng) cán cân (của công lý...) - sự cân bằng =Balance des forces+ cân bằng lực lượng - (kinh tế) tài chính sự cân đối; bảng cân đối =Balance de caisse+ bảng cân đối tiền mặt - vó đánh tôm =en balance+ do dự =faire pencher la balance+ (nghĩa bóng) làm cho lệch cán cân =metre dans la balance+ so sánh =mettre en balance+ cân nhắc lợi hại =tenir la balance+ cầm cân nảy mực =tenir la balance égale+ xem égal @balance * danh từ giống cái - cái cân - (nghĩa bóng) cán cân (của công lý...) - sự cân bằng =Balance des forces+ cân bằng lực lượng - (kinh tế) tài chính sự cân đối; bảng cân đối =Balance de caisse+ bảng cân đối tiền mặt - vó đánh tôm =en balance+ do dự =faire pencher la balance+ (nghĩa bóng) làm cho lệch cán cân =metre dans la balance+ so sánh =mettre en balance+ cân nhắc lợi hại =tenir la balance+ cầm cân nảy mực =tenir la balance égale+ xem égal
|
|
balancelle * danh từ giống cái - thuyền buồm mũi vểnh (ý, Tây Ban Nha)
|
|
balancement * danh từ giống đực - sự lúc lắc, sự đu đưa - sự cân bằng =Le balancement d'avantages et d'inconvénients+ sự cân bằng lợi hại - (nghệ thuật) sự cân đối, sự đối xứng
|
|
balancer * ngoại động từ - lắc, đu đưa =Balancer un hamac+ đưa võng - làm cho thăng bằng, làm cho cân đối =Balancer une cargaison+ xếp hàng cho tàu thăng bằng =Balancer ses phrases+ sửa cho câu văn cân đối - (thân mật) quẳng, vứt =Balancer un objet par la fenêtre+ quẳng một vật qua cửa sổ - (thân mật) đuổi, thải =Balancer un employé+ thải một nhân viên - (từ cũ, nghĩa cũ) cân nhắc =Balancer le pour et le contre+ cân nhắc lợi hại * nội động từ - lúc lắc, đu đưa - do dự # phản nghĩa =Trancher, décider
|
|
balancier * danh từ giống đực - con lắc =Balancier d'une horloge+ con lắc đồng hồ - gây thăng bằng (của người nhảy trên dây) - ván thăng bằng (của một số sâu bọ) - (từ cũ, nghĩa cũ) máy đúc tiền
|
|
balancine * danh từ giống cái - (hàng hải) dây néo sào căng buồm - (hàng không) bánh đầu cánh
|
|
balancé * tính từ - cân đối =Une phrase balancée+ câu văn cân đối =bien balancé+ (thông tục) có thân hình cân đối (người) * danh từ giống đực - sự nhún nhảy tại chỗ (vũ ba lê)
|
|
balane * danh từ giống cái - (động vật học) con sun
|
|
balanite * danh từ giống cái - (y học) viêm quy đầu
|
|
balanoglosse * danh từ giống đực - (động vật học) con giun đấu (động vật nửa sống)
|
|
balançoire * danh từ giống cái - cái đu - cái bấp bênh - (thân mật) chuyện lăng nhăng
|
|
balata * danh từ giống đực - balata (nhựa lấy ở cây, dùng làm chất cách điện)
|
|
balayage * danh từ giống đực - sự quét =Balayage de la maison+ sự quét nhà =Balayage transversal+ (kỹ thuật) sự quét ngang
|
|
balayer * ngoại động từ - quét =Balayer la maison+ quét nhà - quét sạch, cuốn đi =Balayer les soucis+ quét sạch ưu sầu =Le vent balaie les nuages+ gió cuốn mây đi - (thân mật) thải, đuổi =Balayer le personnel+ thải nhân viên
|
|
balayette * danh từ giống cái - chổi con
|
|
balayeur * danh từ giống đực - người quét =Balayeur de rues+ người quét đường phố
|
|
balayeuse * danh từ giống cái - chị quét đường - xe quét đường
|
|
balboa * danh từ giống đực - đồng banboa (tiền Pa-na-ma)
|
|
balbutiant * tính từ - ấp úng =Elle répondit, toute balbutiante+ cô ta trả lời ấp a, ấp úng
|
|
balbutiement * danh từ giống đực - sự ấp úng; lời nói ấp úng - (số nhiều) những mò mẫm bước đầu =Les balbutiements du cinéma en 1990+ những mò mẫm bước đầu của ngành điện ảnh năm 1990
|
|
balbutier * nội động từ - ấp úng - còn ở bước đầu =Science qui balbutie+ khoa học còn ở bước đầu * ngoại động từ - ấp úng =Balbutier une excuse+ ấp úng một lời cáo lỗi
|
|
balbuzard *{{balbuzard}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim ó cá
|
|
balcon * danh từ giống đực - (kiến trúc, sân khấu) ban công
|
|
baldaquin * danh từ giống đực - tán (che trên giường, trên bàn thờ...)
|
|
baleine * danh từ giống cái - (động vật học) cá ông, cá voi không vây lưng - gọng căng (ở nịt vú...) =rire comme une baleine+ (thông tục) cười toét miệng
|
|
baleineau * danh từ giống đực - cá ông con
|
|
baleinier * tính từ - (thuộc) sự săn cá voi =Industrie baleinière+ công nghiệp đánh cá voi * danh từ giống đực - tàu đánh cá voi * danh từ giống cái - xuồng dài (giống hình thuyền đánh cá voi)
|
|
baleinière * tính từ - (thuộc) sự săn cá voi =Industrie baleinière+ công nghiệp đánh cá voi * danh từ giống đực - tàu đánh cá voi * danh từ giống cái - xuồng dài (giống hình thuyền đánh cá voi)
|
|
baleiné * tính từ - có gọng căng (nịt vú...)
|
|
balisage * danh từ giống đực - sự đặt cọc tiêu - hệ thống cọc tiêu (xem balise)
|
|
balise * danh từ giống cái - cọc tiêu (để hướng dẫn tàu bè, máy bay, để cắm con đường sẽ xây dựng...) - quả chuối hoa
|
|
baliser * ngoại động từ - đặt cọc tiêu =Baliser un port+ đặt cọc tiêu ở một cảng * nội động từ - (thân mật) e sợ, sợ sệt
|
|
baliseur * danh từ - người đặt cọc tiêu - người trông coi cọc tiêu * danh từ giống đực - tàu đặt cọc tiêu (cũng navirc baliseur)
|
|
balisier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chuối hoa - (thực vật học) cây dong riềng
|
|
baliste * danh từ giống cái - (sử học) máy phóng (tên đạn) * danh từ giống đực - (động vật học) cá nóc gai
|
|
balistique * danh từ giống cái - khoa đường đạn * tính từ - (thuộc) khoa đường đạn =Théorie balistique+ lý thuyết đường đạn
|
|
balistite * danh từ giống cái - balixtit (thuốc súng cối)
|
|
balivage * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự đánh dấu cây chừa lại (không đốn)
|
|
baliveau * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) cây chừa lại (không đốn) - (kiến trúc) cột giàn
|
|
baliverne * danh từ giống cái - chuyện tầm phào
|
|
baliverner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nói chuyện tầm phào
|
|
balkanique * tính từ - (thuộc) Ban-căng
|
|
ball-trap * danh từ giống đực - máy tung (để tập bắn)
|
|
ballade * danh từ giống cái - (thơ ca, âm nhạc) balat
|
|
ballant * tính từ - lủng lẳng, đu đưa =Les bras ballants+ tay đu đưa =Aller les bras ballants+ đánh đàng xa * danh từ giống đực - sự lúc lắc =Véhicule qui a du ballant+ xe lúc lắc
|
|
ballast * danh từ giống đực - đá balat - (hàng hải) ngăn nước dằn - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ đồ dằn
|
|
ballastage * danh từ giống đực - sự rải đá balat - (hàng hải) sự điều chỉnh ngăn nước dằn
|
|
ballaster * ngoại động từ - rải đá balat (đường sắt) - (hàng hải) điều chỉnh ngăn nước dằn (của tàu)
|
|
ballastière * danh từ giống cái - mỏ đá balat
|
|
balle * danh từ giống cái - quả bóng, quả banh - viên đạn =à vous la balle+ đến lượt anh =enfant de la balle+ con nối nghiệp cha =prendre (saisir) la balle au bond+ chụp lấy thời cơ =renvoyer la balle+ đối đáp kịch liệt =se renvoyer la balle+ đối đáp nhau+ đổ lỗi cho nhau * danh từ giống cái - kiện hàng; kiện giấy (mười ram) - (thân mật) mặt =Avoir une grosse balle+ có mặt to - (số nhiều, thân mật) frăng, tì = J'en ai eu pour deux cents balles+ tớ sắm cái đó hết hai trăm tì đấy - vỏ trấu (của thóc)
|
|
baller * nội động từ - lủng lẳng, lúc lắc, đu đưa
|
|
ballerine * danh từ giống cái - nữ diễn viên ba lê - giày mềm (của nữ)
|
|
ballet * danh từ giống đực - ba lê, kịch múa - nhạc ba lê
|
|
balletomane * tính từ - mê ba lê * danh từ - người mê ba lê
|
|
ballon * danh từ giống đực - quả bóng =Jouer au ballon+ đá bóng - khí cầu - (hóa học) bình cầu - cốc hình cầu (để uống rượu) =ballon d'oxygène+ (y học) túi oxi, bình oxi (để thở) =enflé comme un ballon+ kiêu căng, tự cao tự đại =enlever le ballon à quelqu'un+ (thân mật) đá đít ai =lancer un ballon d'essai+ thăm dò dư luận =se remplir le ballon+ ních đầy bụng * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) đỉnh tròn (của núi)
|
|
ballonnement * danh từ giống đực - (y học) sự trướng bụng
|
|
ballonner * ngoại động từ - bơm lên, làm phồng lên - (y học) làm trướng bụng
|
|
ballonnet * danh từ giống đực - quả bóng (bằng màng mỏng, cho trẻ con chơi) - khí cầu nhỏ
|
|
ballonné * tính từ - phình, căng, trướng =Avoir le ventre ballonné+ trướng bụng
|
|
ballot * danh từ giống đực - ba lô - (thân mật) đồ ngốc
|
|
ballote * danh từ giống cái - (thực vật học) cây húng hôi
|
|
ballottage * danh từ giống đực - sự bầu chưa đạt (vì chưa được đa số quy định) =scrutin de ballottage+ cuộc bầu lại
|
|
ballottement * danh từ giống đực - sự lúc lắc, sự đu đưa
|
|
ballotter * ngoại động từ - lúc lắc, đu đưa =Les flots ballottent le navire+ sóng làm con tàu lúc lắc - (nghĩa bóng) làm cho lưỡng lự =Être ballotté entre des sentiments contraires+ lưỡng lự giữa những tình cảm trái ngược * nội động từ - lúc lắc, đu đưa =Tête qui ballotte+ đầu lúc lắc
|
|
ballottine * danh từ giống cái - thịt bó giò
|
|
ballotté * tính từ - chưa được số phiếu quy định (người ứng cử)
|
|
balluchon * danh từ giống đực - (thân mật) bọc quần áo - (thân mật) ba lô con
|
|
balnéaire * tính từ - tắm biển =Station balnéaire+ nơi tắm biển
|
|
balnéation * danh từ giống cái - (y học) sự ngâm tắm (để chữa bệnh)
|
|
balnéothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp ngâm tắm
|
|
balourd * tính từ - vụng về, cục mịch * danh từ - người vụng về cục mịch * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự lệch trọng tâm quay
|
|
balourdise * danh từ giống cái - tính vụng về cục mịch - lời nói vụng về cục mịch; hành động ngớ ngẩn
|
|
balsa * danh từ giống đực - gỗ bông bấc (dùng làm mô hình máy bay)
|
|
balsamier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây trám hương
|
|
balsamine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bóng nước
|
|
balsamique * tính từ - như nhựa thơm, thơm
|
|
balte * tính từ - (thuộc) vùng Ban-tích =Pays baltes+ các nước vùng Ban-tích
|
|
balthazar * danh từ giống đực - chai săm banh mười sáu (bằng mười sáu chai (thường))
|
|
baluchon * danh từ giống đực - như balluchon
|
|
balustrade * danh từ giống cái - (kiến trúc) lan can
|
|
balustre * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột lan can, chấn song
|
|
balzacien * tính từ - (theo) kiểu Ban-giắc =Romans balzaciens+ tiểu thuyết kiểu Ban-giắc
|
|
balzan * tính từ - lang chân (ngựa) * danh từ giống cái - đốm lang chân (ngựa)
|
|
balzane * tính từ - lang chân (ngựa) * danh từ giống cái - đốm lang chân (ngựa)
|
|
balès * tính từ & danh từ - như balèze
|
|
balèvre * danh từ giống cái - môi dưới - (số nhiều, nghĩa xấu) môi vẩu - (kiến trúc) mép dư =Abattre les balèvres+ phạt các mép dư
|
|
balèze * tính từ - to khoẻ (người) * danh từ - người to khoẻ
|
|
bambin * danh từ giống đực - (thân mật) chú bé, thằng nhóc
|
|
bambochade * danh từ giống cái - bức họa cảnh quê - (thân mật) sự ăn chơi, sự nhậu nhẹt
|
|
bambochard * tính từ & danh từ - xem bambocheur
|
|
bamboche * danh từ giống cái - (thân mật) sự chơi trác táng - (từ cũ, nghĩa cũ) con rối
|
|
bambocher * nội động từ - (thân mật) chơi bời trác táng
|
|
bambocheur * tính từ - (thân mật) thích chơi bời trác táng * danh từ - (thân mật) kẻ thích chơi bời trác táng
|
|
bambou *{{bambou}} * danh từ giống đực - tre; trúc; nứa; bương; luồng... - gậy trúc =attraper un coup de bambou+ (thân mật) bị say nắng =avoir le coup de bambou+ (thông tục) hóa điên+ (thông tục) mệt nhoài
|
|
bamboula * danh từ giống cái - điệu nhảy bambula (của người châu Phi) =faire la bamboula+ (thông tục) ăn chơi trác táng * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) trống bambula (của người châu Phi)
|
|
ban * danh từ giống đực - sự công bố; sự công bố kết hôn (ở nhà thờ) (cũng ban de mariage) - hồi kèn, hồi trống (trước hoặc sau một số buổi lễ quân đội) =Ouvrir le ban+ thổi kèn (đánh trống) khai lễ =Fermer le ban+ thổi kèn (đánh trống) bế mạc - hồi vỗ tay từng nhịp - (sử học) lệnh triệu tập chư hầu; đoàn chư hầu - (sử học) án biệt xứ =être en rupture de ban+ bỏ nơi biệt xứ mà trở về+ thoát khỏi mọi ràng buộc =le ban et I'arrière-ban+ tất cả =metre quelqu'un au ban de la société+ tố cáo cho mọi người phỉ nhổ ai * danh từ giống đực - (sử học) thái thú, tỉnh trưởng (Hung-ga-ri) # đồng âm =Banc @ban * danh từ giống đực - sự công bố; sự công bố kết hôn (ở nhà thờ) (cũng ban de mariage) - hồi kèn, hồi trống (trước hoặc sau một số buổi lễ quân đội) =Ouvrir le ban+ thổi kèn (đánh trống) khai lễ =Fermer le ban+ thổi kèn (đánh trống) bế mạc - hồi vỗ tay từng nhịp - (sử học) lệnh triệu tập chư hầu; đoàn chư hầu - (sử học) án biệt xứ =être en rupture de ban+ bỏ nơi biệt xứ mà trở về+ thoát khỏi mọi ràng buộc =le ban et I'arrière-ban+ tất cả =metre quelqu'un au ban de la société+ tố cáo cho mọi người phỉ nhổ ai * danh từ giống đực - (sử học) thái thú, tỉnh trưởng (Hung-ga-ri) # đồng âm =Banc
|
|
banal * tính từ - (số nhiều banals) tầm thường, vô vị, sáo =Louanges banales+ những lời khen sáo # phản nghĩa =Curieux, extraordinaire, nouveau. Original, recherché, remarquable - (sử học) (số nhiều banaux) phải dùng và nộp thuế =Moulin banal+ máy xay phải dùng và nộp thuế
|
|
banalement * phó từ - tầm thường, vô vị, sáo
|
|
banalisation * danh từ giống cái - sự tầm thường hóa - (đường sắt) chế độ thay kíp lái đầu máy
|
|
banaliser * ngoại động từ - tầm thường hóa - (đường sắt) cho thay kíp lái (đầu máy) - bố trí (đường sắt) cho chạy được cả hai chiều
|
|
banalité * danh từ giống cái - tính tầm thường - chuyện tầm thường; bài viết tầm thường # phản nghĩa =Nouveauté, originalité - (sử học) chế độ phải dùng (cối xay... của lãnh chúa) và nộp thuế @banalité * danh từ giống cái - tính tầm thường - chuyện tầm thường; bài viết tầm thường # phản nghĩa =Nouveauté, originalité - (sử học) chế độ phải dùng (cối xay... của lãnh chúa) và nộp thuế
|
|
banane *{{quả chuối (bananas)}} * danh từ giống cái - quả chuối - (thông tục) huy chương quân đội - (thông tục) máy bay trực thăng quả chuối (hình quả chuối) =banane de mer+ (động vật học) cá mòi đường
|
|
bananeraie * danh từ giống cái - nông trường chuối
|
|
bananier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chuối - (hàng hải) tàu (chuyên chở) chuối
|
|
banat * danh từ giống đực - (sử học) chức thái thú, chức tỉnh trưởng
|
|
banc * danh từ giống đực - ghế dài - ghế =Banc des accusés+ ghế bị cáo - bãi =Banc de sable+ bãi cát =Banc de coraux+ bãi san hô - (địa chất, địa lý) lớp, vỉa =Banc de rocher+ vỉa đá - đàn =Banc de poissons+ đàn cá - (kỹ thuật) bàn =Banc de tourneur+ bàn thợ tiện =banc d'essai+ (kỹ thuật) bệ thử máy+ (nghĩa bóng) tác phẩm đầu tay =banc d'honneur+ ghế danh dự =être sur les bancs+ theo học ở trường # đồng âm =Ban
|
|
bancable * tính từ - có thể chiết khấu lại ở ngân hàng (thương phiếu)
|
|
bancaire * tính từ - xem banque 1
|
|
bancal * tính từ (số nhiều bancals) - khoèo chân (người) - khập khiễng (ghế, bàn...) * danh từ giống đực - gươm cong
|
|
banchage * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự đổ bê tông bằng ván khuôn - (kiến trúc) sự đặt ván khuôn
|
|
banche * danh từ giống cái - (kiến trúc) ván khuôn
|
|
bancher * ngoại động từ - đổ khuôn (bê tông)
|
|
banco * danh từ giống đực - (Faire banco) (đánh bài) (đánh cờ) mua cái
|
|
bancoulier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lai
|
|
bancroche * tính từ - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) khoèo chân
|
|
bandage * danh từ giống đực - (y học) băng =Bandage amovible+ băng tháo được - đai (cao su, sắt, ngoài vành bánh xe); săm lốp =Bandages métalliques d'une charrette+ đai sắt ở vành bánh xe bò - sự căng, sự giương (cung...) - (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự băng bó
|
|
bandagiste * danh từ - người làm băng - người bán băng (dùng trong y học)
|
|
bande * danh từ giống cái - băng, dải =Serrer avec une bande+ buộc bằng một cái băng =Bande de velours+ dải nhung =Bande de terre+ dải đất =Bande d'absorption d'un spectre+ (vật lý học) dải hấp thu của quang phổ - phim (ảnh xi nê) - băng đạn =Bande de mitrailleuse+ băng đạn tiểu liên - mép trong (bàn bi a) - (hàng hải) sự nghiêng một bên =par la bande+ (bằng cách) gián tiếp * danh từ giống cái - lũ, tụi, bọn, đàn =Bande de voleurs+ lũ ăn cắp =Bande de canards+ đàn vịt =Bande d'imbéciles!+ tụi mất dạy! =faire bande à part+ (thân mật) đứng riêng (không nhập bọn)
|
|
bandeau * danh từ giống đực - dải vấn đầu, khăn - dải bịt mắt, vải bịt mắt =Arracher le bandeau à quelqu'un+ mở mắt cho ai (nghĩa đen) nghĩa bóng - mái tóc - (kiến trúc) gờ tầng
|
|
bandelette * danh từ giống cái - băng (nhỏ), dải (nhỏ) - (kiến trúc) gờ nhỏ, đường chỉ
|
|
bander * ngoại động từ - băng, băng bó =Bander une blessure+ băng vết thương - bịt (mắt) - căng, giương =Bander un arc+ giương cung =Bander son esprit+ căng óc # phản nghĩa =Détendre, relâcher * nội động từ - (tục) cửng lên
|
|
bandera * danh từ giống cái - đại đội bộ binh (Tây Ban Nha)
|
|
banderille * danh từ giống cái - cái lao (dùng trong cuộc đấu bò)
|
|
banderillero * danh từ giống đực - người cầm lao (trong cuộc đấu bò)
|
|
banderole * danh từ giống cái - cờ đuôi nheo (treo lên cột buồm, đầu ngọn giáo...) - băng khẩu hiệu
|
|
bandit * danh từ giống đực - kẻ cướp; tên phỉ - đồ vô lại; kẻ côn đồ
|
|
banditisme * danh từ giống đực - tệ cướp, tệ phỉ
|
|
bandoulière * danh từ giống cái - dây đeo súng, quai súng =en bandoulière+ đeo chéo qua vai
|
|
bandé * tính từ - có nhiều sọc (huy hiệu) - bị bịt =Les yeux bandés+ mắt bị bịt - (được) băng bó =Main bandée+ tay băng bó
|
|
bang * danh từ giống đực - như bing-bang
|
|
banian * danh từ giống đực - người theo giáo phái Ba-ni-an (Ân Độ) - (thực vật học) cây đa (cũng) figuier banian
|
|
banjo * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn banjô
|
|
banlieue * danh từ giống cái - ngoại ô, ngoại thành
|
|
banlieusard * danh từ - (thân mật) dân ngoại ô Pa-ri
|
|
banne * danh từ giống cái - giỏ, sọt - vải che, bạt che (trước cửa hàng) - xe than; xe phân
|
|
banner * ngoại động từ - che vải bạt
|
|
banneret * danh từ giống đực - (sử học) bá chủ chư hầu
|
|
banneton * danh từ giống đực - thúng ủ bột (làm bánh mì) - thùng giữ cá (dưới nước cho khỏi chết)
|
|
bannette * danh từ giống cái - giỏ con, sọt con
|
|
banni * tính từ - bị tội biệt xứ * danh từ - người biệt xứ
|
|
bannir * ngoại động từ - bắt phải biệt xứ - trừ bỏ =Bannir toute crainte+ trừ bỏ mọi lo sợ - (từ cũ, nghĩa cũ) đuổi khỏi =Je l'ai banni de ma maison+ tôi đã đuổi nó khỏi nhà tôi # phản nghĩa =Rappeler. Accueillir, adopter
|
|
bannissement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) tội biệt xứ
|
|
bannière * danh từ giống cái - cờ hiệu (của một giáo phái, một hội; của chúa phong kiến) - (thông tục) áo sơ mi =Se balader en bannière+ mặc áo sơ mi đi dạo = c'est la croix et la bannière+ (thân mật) thật là cả một vấn đề, khó khăn phức tạp lắm =se ranger sous la bannière de quelqu'un+ về phe ai; cùng một đảng với ai
|
|
banque * danh từ giống cái - ngân hàng - (đánh bài) (đánh cờ) tiền láng (của nhà cái) =Faire sauter la banque+ vơ hết tiền láng của nhà cái =Tenir la banque+ cầm cái
|
|
banquer * nội động từ - (thông tục) trả, trả tiền
|
|
banqueroute * danh từ giống cái - sự vỡ nợ, sự phá sản =Faire banqueroute+ phá sản
|
|
banqueroutier * danh từ - người vỡ nợ, người phá sản
|
|
banquet * danh từ giống đực - tiệc =Banquet d'adieu+ tiệc tiễn đưa
|
|
banqueter * nội động từ - dự tiệc - tiệc tùng
|
|
banqueteur * danh từ - kẻ hay tiệc tùng
|
|
banquette * danh từ giống cái - ghế dài (có nệm, có hoặc không có tựa) - đường cho khách bộ hành (ở bờ kênh, ở hai bên đường xe lửa...) - (quân sự) ụ nấp bắn - (xây dựng) con chạch =banquette irlandaise+ ụ chắn (trong cuộc đua ngựa) =jouer devant les banquettes+ diễn kịch trước khán giả thưa thớt @banquette * danh từ giống cái - ghế dài (có nệm, có hoặc không có tựa) - đường cho khách bộ hành (ở bờ kênh, ở hai bên đường xe lửa...) - (quân sự) ụ nấp bắn - (xây dựng) con chạch =banquette irlandaise+ ụ chắn (trong cuộc đua ngựa) =jouer devant les banquettes+ diễn kịch trước khán giả thưa thớt
|
|
banquier * danh từ - chủ ngân hàng - (đánh bài) (đánh cờ) nhà cái =être le banquier de quelqu'un+ là người cung cấp tiền cho ai * danh từ giống đực - tàu đánh cá ở bãi ngầm
|
|
banquise * danh từ giống cái - vỏ bàng (ở địa cực)
|
|
banquiste * danh từ - người làm trò ảo thuật (ở đường phố...)
|
|
baobab * danh từ giống đực - (thực vật học) cây baobăp
|
|
baptiser * ngoại động từ - (tôn giáo) rửa tội cho =Baptiser un enfant+ rửa tội cho một đứa trẻ - đặt tên thánh cho (em bé) - đặt tên cho =Baptiser un navire+ đặt tên cho một tàu thủy - (thân mật) thêm nước, pha loãng =Baptiser du vin+ thêm nước vào rượu # phản nghĩa =Débaptiser
|
|
baptismal * tính từ - (tôn giáo) xem baptême 1 =Eau baptismale+ nước rửa tội
|
|
baptisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết rửa tội người lớn
|
|
baptistaire * tính từ - (tôn giáo) chứng thực lễ rửa tội =Extrait baptistaire+ bản sao chứng thư rửa tội # đồng âm =Baptistère * danh từ giống đực - (tôn giáo) bản sao chứng thư rửa tội
|
|
baptiste * danh từ - (tôn giáo) người theo thuyết rửa tội người lớn # đồng âm =Batiste
|
|
baptistère * danh từ - nhà rửa tội # đồng âm =Baptistaire
|
|
baptême * danh từ giống đực - (tôn giáo) lễ rửa tội - lễ khai trương =Baptême d'une cloche+ lễ khai chuông =Baptême d'un navire+ lễ hạ thủy tàu =baptême de l'air+ sự đi máy bay lần đầu =baptême du feu+ sự ra trận lần đầu =nom de baptême+ tên thánh (của người theo công giáo)
|
|
baquet * danh từ giống đực - chậu gỗ - trò chơi chọc thùng
|
|
baquetures * danh từ giống cái (số nhiều) - (số nhiều) rượu rỉ (từ thùng rượu khi đóng chai, hứng vào chậu gỗ)
|
|
bar * danh từ giống đực - quán rượu - (động vật học) cá sói - (vật lý học) barơ (đơn vị áp suất không khí) # đồng âm =Bard, barre
|
|
baragouin * danh từ giống đực - lời nói khó hiểu; lời nói lúng búng
|
|
baragouinage * danh từ giống đực - cách nói lúng túng
|
|
baragouiner * động từ - (thân mật) nói lúng búng =Baragouiner le français+ lúng búng nói tiếng Pháp
|
|
baragouineur * danh từ - người nói lúng túng
|
|
baraka * danh từ giống cái - vận may, số đỏ
|
|
baraque * danh từ giống cái - lán (bằng) gỗ - căn nhà tồi tàn
|
|
baraquement * danh từ giống đực - lán trại (nói chung, để tạm trú quân, để cho người tị nạn ở...)
|
|
baraquer * ngoại động từ - cho trú vào lán trại * nội động từ - ngồi sệt xuống (lạc đà)
|
|
baraqué * tính từ - (Bien baraqué) (thông tục) lực lưỡng (thân hình)
|
|
baraterie * danh từ giống cái - (hàng hải; luật học, pháp lý) sự cố ý gây hại (cho chủ thuyền)
|
|
baratin * danh từ giống đực - (thông tục) lời tán, lời phỉnh
|
|
baratiner * động từ - (thông tục) tán, phỉnh =Baratiner un client+ tán khách hàng
|
|
baratineur * tính từ - (thông tục) khéo tán, khéo phỉnh * danh từ - (thông tục) kẻ khéo tán, kẻ khéo phỉnh
|
|
barattage * danh từ giống đực - sự đánh (kem, để làm bơ)
|
|
baratte * danh từ giống cái - máy đánh kem (để làm bơ)
|
|
baratter * ngoại động từ - đánh (kem, để làm bơ)
|
|
barbacane * danh từ giống cái - lỗ thoát nước (ở chân tường) - (sử học) lỗ châu mai
|
|
barbant * tính từ - (thông tục) rầy rà; chán
|
|
barbaque * danh từ giống cái - (thông tục) thịt dở, thịt loại xấu
|
|
barbare * tính từ - quê mùa, thô lỗ =Manières barbares+ cử chỉ thô lỗ - dã man =Un crime barbare+ tội ác dã man - (ngôn ngữ học) phản quy tắc - (từ cũ, nghĩa cũ) tàn bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) lạ, ngoại lai =Invasion barbare+ ngoại xâm # phản nghĩa =Civilisé, policé, raffiné. Bon, humain * danh từ - người quê mùa, người vô học - (từ cũ, nghĩa cũ) người dã man - (từ cũ, nghĩa cũ) người tàn bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ngoại xâm
|
|
barbaresque * tính từ - (thuộc) Bác-ba-ri (một xứ cũ ở Bắc Phi)
|
|
barbarie * danh từ giống cái - sự quê mùa, sự thô lỗ - tình trạng dã man - sự tàn bạo; hành động tàn bạo # phản nghĩa =Civilisation. Raffinement. Bonté, humanité
|
|
barbarisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự dùng từ ngữ phản quy tắc - (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc
|
|
barbe * danh từ giống cái - râu =Visage sans barbe+ mặt không râu =Barbe de chèvre+ (động vật học) râu dê =Barbe de l'orge+ (thực vật học) râu hạt đại mạch - (động vật học) tơ =Barbes d'une plume+ tơ lông chim - (thông tục) sự rầy, sự phiền =Quelle barbe!+ phiền quá! - (thân mật) sợi mốc (ở bánh mì... bị mốc) - (số nhiều) mép xơ (của tờ giấy..) - (số nhiều) tua mũ (của phụ nữ theo kiểu xưa) =à la barbe de quelqu'un+ ngang nhiên trước mặc ai =la barbe!+ (thân mật) rầy quá! =rire dans sa barbe+ cười thầm =vieille barbe+ (thân mật) ông lão cổ hủ * danh từ giống đực - ngựa bác, ngựa Bác-ba-ri @barbe * danh từ giống cái - râu =Visage sans barbe+ mặt không râu =Barbe de chèvre+ (động vật học) râu dê =Barbe de l'orge+ (thực vật học) râu hạt đại mạch - (động vật học) tơ =Barbes d'une plume+ tơ lông chim - (thông tục) sự rầy, sự phiền =Quelle barbe!+ phiền quá! - (thân mật) sợi mốc (ở bánh mì... bị mốc) - (số nhiều) mép xơ (của tờ giấy..) - (số nhiều) tua mũ (của phụ nữ theo kiểu xưa) =à la barbe de quelqu'un+ ngang nhiên trước mặc ai =la barbe!+ (thân mật) rầy quá! =rire dans sa barbe+ cười thầm =vieille barbe+ (thân mật) ông lão cổ hủ * danh từ giống đực - ngựa bác, ngựa Bác-ba-ri
|
|
barbeau * danh từ giống đực - (động vật học) cá chày Âu - (thông tục) ma cô - (thực vật học) cây xa cúc lam * tính từ (không đổi) - (Bleu barbeau) màu xanh nhạt
|
|
barbecue * danh từ giống đực - lò than (để rán cá thịt)
|
|
barbelure * danh từ giống cái - ngạnh =Les barbelures d'une flèche+ ngạnh mũi tên
|
|
barbelé * tính từ - có gai, có ngạnh =Fil de fer barbelé+ dây thép gai * danh từ giống đực - dây thép gai
|
|
barber * ngoại động từ - (thông tục) làm rầy, làm phiền
|
|
barbet * danh từ giống đực - chó bacbê
|
|
barbiche * danh từ giống cái - chòm râu cằm
|
|
barbichette * danh từ giống cái - (thân mật) chòm râu cằm nhỏ
|
|
barbier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ cạo
|
|
barbifiant * tính từ - (thân mật) rầy rà; chán
|
|
barbifier * ngoại động từ - (thân mật) cạo râu (cho ai) - (thân mật) quấy rầy
|
|
barbille * danh từ giống cái - rìa xờm (ở đồng tiền đúc)
|
|
barbillon * danh từ giống đực - cá chày Âu nhỏ - (động vật học) râu (cá) - (tiếng lóng, biệt ngữ) ma cô
|
|
barbital * danh từ giống đực - (dược học) bacbitan
|
|
barbiturique * tính từ - (hóa học) bacbituric =Acide barbitutique+ axit bacbituric * danh từ giống đực - thuốc bacbituric, thuốc làm dịu
|
|
barbiturisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc babituric
|
|
barbon * danh từ giống đực - (đùa cợt; hài hước) ông lão
|
|
barbotage * danh từ giống đực - sự rúc bùn - sự lội bì bõm - (hóa học, kỹ thuật) sự lội
|
|
barbote * danh từ giống cái - (động vật học) cá diết - (động vật học) cá tuyết sông
|
|
barboter * nội động từ - rúc bùn =Les canards barbotent+ vịt rúc bùn - lội bì bõm - (hóa học, kỹ thuật) lội =Faire barboter un gaz dans l'eau+ làm cho một chất khí lội trong nước * ngoại động từ - (thông tục) thó, thót =On lui a barboté sa montre+ người ta đã thó mất cái đồng hồ của nó rồi
|
|
barboteur * danh từ - người lội bì bõm * danh từ giống đực - (hóa học) bình khí lội - (kỹ thuật) cột khí lội * danh từ giống cái - quần yếm cộc (của trẻ em)
|
|
barboteuse * danh từ - người lội bì bõm * danh từ giống đực - (hóa học) bình khí lội - (kỹ thuật) cột khí lội * danh từ giống cái - quần yếm cộc (của trẻ em)
|
|
barbotin * danh từ giống đực - (hàng hải) vòng giữ xích - (kỹ thuật) bánh xe xích
|
|
barbotine * danh từ giống cái - đất nhão (để đổ khuôn đồ sành)
|
|
barbouillage * danh từ giống đực - sự bôi lem luốc; sự lem luốc - sự vẽ nguệch ngoạc; bức họa xấu - chữ nguệch ngoạc
|
|
barbouiller * ngoại động từ - bôi lem luốc =Barbouiller le visage+ bôi mặt lem luốc - vẽ nguệch ngoạc - viết nguệch ngoạc; viết nhăng nhít =Barbouiller un article de journal+ viết nhăng nhít một bài báo # phản nghĩa =Débarbouiller, laver, nettoyer -barbouiller le coeur; barbouiller l'estomac+ gây buồn nôn =le temps se barbouille+ trời xấu đi
|
|
barbouilleur * danh từ - người bôi lem luốc =barbouilleur de papier+ nhà văn dở
|
|
barbouze * danh từ giống cái - (thông tục) râu - (thông tục) mật thám; cảnh sát mật
|
|
barbu * tính từ - có râu - (thân mật) mốc =Fromage barbu+ pho mát mốc * danh từ giống đực - người có râu; người râu xồm - (động vật học) chim cu rốc đốm
|
|
barbue * tính từ giống cái - xem barbu * danh từ giống cái - (động vật học) cá bơn sao
|
|
barbule * danh từ giống cái - (động vật học) móc lòng (ở lông chim)
|
|
barcarolle * danh từ giống cái - hò chèo đò - (âm nhạc) khúc đò đưa
|
|
barcasse * danh từ giống cái - (hàng hải) thuyền dỡ hàng
|
|
bard * danh từ giống đực - băng ca (để khiêng đồ nặng) # đồng âm =Bar, barre
|
|
barda * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đồ đạc quân trang (của mỗi người) - hành lý lủng củng
|
|
bardage * danh từ giống đực - sự khiêng bằng băng ca, sự cáng
|
|
bardane * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ngưu bàng
|
|
barde * danh từ giống đực - (sử học) nhà thơ hát rong * danh từ giống cái - lá mỡ bọc (bọc ngoài thịt để nướng) - (sử học) giáp ngựa chiến - (A toute barde) (thân mật) nhanh, hết tốc lực
|
|
bardeau * danh từ giống đực - ngói gỗ
|
|
barder * ngoại động từ - khiêng bằng băng ca =Barder des matériaux+ khiêng vật liệu bằng băng ca - khoác giáp sắt vào (ngựa chiến); mặc giáp sắt cho =Barder de fer un chevalier+ mặc giáp sắt cho kỵ sĩ - bọc mỡ lá =Barder un poulet+ bọc mỡ lá một con gà (để nướng) * nội động từ - (ça va barder) (thông tục) sẽ nguy hiểm đấy
|
|
bardis * danh từ giống đực - (hàng hải) vách ngăn (ở lòng tàu, cho hàng khỏi xô)
|
|
bardot * danh từ giống đực - con la (bố ngựa, mẹ lừa)
|
|
barge * danh từ giống cái - thuyền buồm đáy bằng, sà lan - xuồng dỡ hàng - đụn rơm (hình chữ nhật) - (động vật học) chim dẽ mỏ hếch
|
|
barguignage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự do dự, sự lưỡng lự
|
|
barguigner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) do dự, lưỡng lự # phản nghĩa =Décider (se)
|
|
baril * danh từ giống đực - thùng =Mettre en baril+ bỏ vào thùng =Un baril de poissons+ một thùng cá # đồng âm =Barye
|
|
barillet * danh từ giống đực - hộp dây cót (đồng hồ) - ổ đạn (súng lục) - ổ khóa
|
|
bariolage * danh từ giống đực - sự tô màu sặc sỡ - (thân mật) màu sặc sỡ - (nghĩa bóng) sự ô hợp (những ý, những lời không ăn với nhau)
|
|
barioler * ngoại động từ - tô sặc sỡ =Barioler un jouet+ tô sặc sỡ một đồ chơi
|
|
bariolure * danh từ giống cái - vẻ sặc sỡ; màu sặc sỡ
|
|
bariolé * tính từ - có sọc sặc sỡ, có đốm sặc sỡ # phản nghĩa =Neutre, uni
|
|
barlong * tính từ - (kiến trúc) (có) mặt dài dàn mặt
|
|
barlotière * danh từ giống cái - thanh ngang (ở khung kính ghép màu)
|
|
barmaid * danh từ giống cái - cô phục vụ quán rượu
|
|
barman * danh từ giống đực - người phục vụ quán rượu
|
|
barn * danh từ giống đực - (khoa đo lường) bác (bằng 10 - 24 cm 2)
|
|
barnabite * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu dòng thánh Bac-na-bê
|
|
barographe * danh từ giống đực - khí áp ký (cho biết độ bay cao của máy bay)
|
|
baromètre * danh từ giống đực - khí áp kế, phong vũ biểu
|
|
barométrique * tính từ - xem baromètre
|
|
baron * danh từ giống đực - nam tước - miếng đùi lưng (thịt cừu)
|
|
baronnage * danh từ giống đực - tước nam - đoàn nam tước (của một nước)
|
|
baronne * danh từ giống cái - bà nam tước
|
|
baronnet * danh từ giống đực - huân tước (Anh)
|
|
baronnie * danh từ giống cái - (sử học) đất nam tước
|
|
baroque * tính từ - kỳ cục =Idée baroque+ ý kỳ cục - (kiến trúc, hội họa) baroc, hoa mỹ kỳ cục # phản nghĩa =Normal, régulier. Classique * danh từ giống đực - (kiến trúc, hội họa) phong cách baroc, phong cách hoa mỹ kỳ cục
|
|
baroquisme * danh từ giống đực - (kiến trúc, hội họa) tính hoa mỹ kỳ cục - (kiến trúc, hội họa) khuynh hướng baroc, khuynh hướng hoa mỹ kỳ cục # phản nghĩa =Classicisme
|
|
baroscope * danh từ giống đực - (vật lý học) áp nghiệm
|
|
baroud * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) trận đánh, chiến trận
|
|
baroudeur * danh từ - kẻ thích ra trận
|
|
barouf * danh từ giống đực - (thông tục) tiếng ồn ào
|
|
barque * danh từ giống cái - thuyền đò - thùng nhuộm =bien mener sa barque+ khéo điều khiển công việc, khéo làm ăn =conduire (mener) la barque+ điều khiển, chỉ huy, lãnh đạo
|
|
barquette * danh từ giống cái - bánh thuyền (bánh ngọt, hình thuyền) - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) thuyền con, đò con
|
|
barracuda * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhồng
|
|
barrage * danh từ giống đực - sự chắn đường; cái chắn đường # phản nghĩa =Ouverture - đập =Barrages de Baithuong+ đập Bái Thượng =faire barrage à+ (nghĩa bóng) ngăn trở, cản trở =match de barrage+ (thể dục thể thao) cuộc đấu thêm (khi hai bên ngang điểm) =tir de barrage+ (quân sự) sự bắn chặn
|
|
barre * danh từ giống cái - thanh, thỏi, thoi =Barre de fer+ thanh sắt =De l'or en barre+ vàng thoi - nét gạch ngang =Tirer une barre+ gạch ngang một nét - vành móng ngựa (tòa án) =Paraître à la barre+ ra trước vành móng ngựa - (hàng hải) cần bánh lái - (hàng hải) sóng cồn - (địa lý; địa chất) mỏm - (địa lý; địa chất) bãi (ở cửa sông) - (thể dục thể thao) xà =Barre fixe+ xà đơn - (số nhiều) trò chơi đuổi bắt - (số nhiều) khoảng trống ở hàm (ngựa, nơi đặt hàm thiếc) # đồng âm =Bar, bard -avoir barre sur quelqu'un+ lợi thế hơn ai = c'est de l'or en barre+ (nghĩa bóng) thật là vàng thoi (vật có giá trị; người hết sức trung thực) = c'est le coup de barre+ rất đắt =tenir la barre+ chỉ huy, điều khiển @barre * danh từ giống cái - thanh, thỏi, thoi =Barre de fer+ thanh sắt =De l'or en barre+ vàng thoi - nét gạch ngang =Tirer une barre+ gạch ngang một nét - vành móng ngựa (tòa án) =Paraître à la barre+ ra trước vành móng ngựa - (hàng hải) cần bánh lái - (hàng hải) sóng cồn - (địa lý; địa chất) mỏm - (địa lý; địa chất) bãi (ở cửa sông) - (thể dục thể thao) xà =Barre fixe+ xà đơn - (số nhiều) trò chơi đuổi bắt - (số nhiều) khoảng trống ở hàm (ngựa, nơi đặt hàm thiếc) # đồng âm =Bar, bard -avoir barre sur quelqu'un+ lợi thế hơn ai = c'est de l'or en barre+ (nghĩa bóng) thật là vàng thoi (vật có giá trị; người hết sức trung thực) = c'est le coup de barre+ rất đắt =tenir la barre+ chỉ huy, điều khiển
|
|
barreau * danh từ giống đực - thanh (gỗ, sắt) - ghế luật sư; nghề luật sư; đoàn luật sư # đồng âm =Barrot
|
|
barrement * danh từ giống đực - sự gạch chéo (tấm séc)
|
|
barrer * ngoại động từ - chắn =Barrer la route+ chắn đường # phản nghĩa =Ouvrir - gạch ngang, đánh dấu gạch ngang; gạch chéo =Barrer un t+ đánh dấu gạch ngang vào chữ t =Barrer un chèque+ gạch chéo tấm séc - gạch đi, xóa đi =Barrer un mot+ gạch đi một từ - (hàng hải) lái (thuyền tàu) =barrer la route à quelqu'un+ chắn đường ai+ cản trở ai =barrer quelqu'un+ cản trở kế hoạch của ai =se barrer+ (thông tục) chuồn, cút đi
|
|
barrette * danh từ giống cái - mũ baret (màu đen của linh mục; màu đỏ của giáo chủ hồng y) =Recevoir la barrette+ được phong giáo chủ hồng y - đồng nữ trang hình thanh - kẹp tóc
|
|
barreur * danh từ - người bẻ lái (thuyền)
|
|
barricade * danh từ giống cái - vật chướng ngại (dựng lên ở đường phố...) =Être de l'autre côté de la barricade+ thuộc phe đối lập
|
|
barricader * ngoại động từ - chặn bằng vật chướng ngại; chặn =Barricader une porte+ chặn cửa
|
|
barrique * danh từ giống cái - thùng =Mettre du vin en barrique+ đóng rượu vang vào thùng =Être gros comme une barrique+ (thân mật) to như cái thùng (người) =Une barrique d'huile+ một thùng dầu
|
|
barrir * nội động từ - ré (voi)
|
|
barrissement * danh từ giống đực - tiếng ré (voi)
|
|
barrière * danh từ giống cái - hàng rào (đen, bóng) =Barrière d'un champ+ hàng rào cánh đồng =Barrière douanière+ hàng rào thuế quan - cái chắn (đường) # phản nghĩa =Accès, ouverture, trait d'union
|
|
barrot * danh từ giống đực - then ngang (tàu thủy) - thùng cá trồng # đồng âm =Barreau
|
|
barré * tính từ - bị chắn =Rue barrée+ đường phố bị chắn - (có) gạch ngang, bị gạch chéo =Chèque barré+ tấm séc gạch chéo - (Dent barrée) (y học) răng chân chĩa (khó nhổ)
|
|
bartavelle * danh từ giống cái - (động vật học) gà gô đỏ
|
|
barycentre * danh từ giống đực - (toán học) trọng tâm
|
|
barye * danh từ giống cái - (vật lý) bari (đơn vị áp suất) # đồng âm =Baril
|
|
barymétrie - phép đo tính trọng lượng (súc vật)
|
|
barysphère * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) quyển nặng (của quả đất)
|
|
baryte * danh từ giống cái - (hóa học) barit, bari oxit
|
|
barytine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) baritin
|
|
baryton * tính từ (không đổi) - (ngôn ngữ học) có âm tiết cuối lướt (từ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ có âm tiết cuối lướt - (âm nhạc) giọng nam trung; người có giọng nam trung - (âm nhạc) kèn bariton; đàn bariton
|
|
baryum * danh từ giống đực - (hóa học) bari
|
|
barzoï * danh từ giống đực - chó baczoi (Nga)
|
|
barème * danh từ giống đực - bảng tính sẵn, barem
|
|
bas * tính từ - thấp, hạ =Une maison basse+ nhà thấp =Bas prix+ giá hạ =Marée basse+ thủy triều xuống - cúi xuống =La tête basse+ đầu cúi xuống - thấp hèn, hèn; tầm thường =Âme basse+ tâm hồn thấp hèn =Style bas+ lời văn tầm thường # phản nghĩa =Haut; élevé. Levé, relevé. Aigu. Fort. Considérable. Noble, sublime # đồng âm =Bah, bât -au bas mot+ rẻ nhất là, hạ giá nhất là =avoir la vue basse+ nhìn thiển cận, không nhìn xa trông rộng =avoir l'oreille basse; avoir la tête basse+ xấu hổ, ngượng =bas âge+ ít tuổi =ce bas monde+ hạ giới, thế gian này =Chambre basse+ xem chambre =faire main basse sur+ chiếm lấy, chộp lấy =messe basse+ buổi lễ không hát * phó từ - thấp, nhỏ =Arbre coupé bas+ cây chặt thấp =Parler bas+ nói nhỏ =Voler bas+ bay thấp =à bas!+ đả đảo =en bas+ ở dưới =en bas de+ ở dưới (của) =le malade est bien bas+ người ốm sắp chết =mettre bas+ đẻ (loài vật) =mettre bas les armes+ hạ vũ khí =par en bas+ ở dưới, ở mé dưới =plus bas+ ở đoạn sau =tomber bien bas+ trụy lạc quá * danh từ giống đực - phía dưới, chân, cuối =Le bas de la colline+ chân đồi =Au bas de la lettre+ cuối thư =au bas de+ ở cuối =des hauts et des bas+ những nỗi thăng trầm =le bas de l'eau+ (hàng hải) triều xuống * danh từ giống đực - đất dài =bas de laine+ ống tiền+ tiền tiết kiệm
|
|
bas-bleu * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) nữ văn sĩ rởm
|
|
bas-côté * danh từ giống đực - vệ đường (cho người đi bộ) - (kiến trúc) gian bên (cửa nhà thờ)
|
|
bas-fond * danh từ giống đực - đất trũng - chỗ cạn (sông) - (y học) đáy trũng =Bas-fond de la vessie+ đáy trũng bóng đái # phản nghĩa =Hauteur, sommet - (số nhiều) tầng lớp dưới của xã hội; khu người nghèo (ở một thành phố) @bas-fond * danh từ giống đực - đất trũng - chỗ cạn (sông) - (y học) đáy trũng =Bas-fond de la vessie+ đáy trũng bóng đái # phản nghĩa =Hauteur, sommet - (số nhiều) tầng lớp dưới của xã hội; khu người nghèo (ở một thành phố)
|
|
bas-jointé * tính từ - có cổ chân ngắn (ngựa)
|
|
bas-relief * danh từ giống đực - bức đắp nổi thấp; bức chạm nổi thấp, bức khắc nổi thấp # phản nghĩa =Haut-relief, ronde-bosse
|
|
bas-ventre * danh từ giống đực - bụng dưới
|
|
basal * tính từ - xem base 1, 6 =Corpuscule basal+ (giải phẫu) tiểu thể đáy =Métabolisme basal+ (sinh vật học) chuyển hóa cơ sở
|
|
basale * tính từ - xem base 1, 6 =Corpuscule basal+ (giải phẫu) tiểu thể đáy =Métabolisme basal+ (sinh vật học) chuyển hóa cơ sở
|
|
basalte * danh từ giống đực - (khoáng vật học) bazan
|
|
basaltique * tính từ - xem basalte
|
|
basane * danh từ giống cái - da cừu (thuộc) =Livre relié en basane+ sách đóng bìa da cừu - ghệt mềm (ở quần kỵ binh) - (thân mật) kỵ binh
|
|
basaner * ngoại động từ - làm sạm đi =Le soleil basane la peau+ mặt trời làm sạm da
|
|
basané * tính từ - sạm, ngăm ngăm đen =Visage basané+ mặt ngăm ngăm đen
|
|
basculant * tính từ - bập bềnh, lật =Benne basculante+ thùng lật (ở ô tô chở đá..)
|
|
bascule * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tay gạt, tay đòn - ván bập bênh (cho trẻ con chơi) - cân bàn =politique de bascule+ (chính trị) chính sách hai tay
|
|
basculement * danh từ giống đực - sự bập bênh
|
|
basculer * nội động từ - bập bênh - mất thăng bằng, ngã * ngoại động từ - lật - xô ngã, đẩy ngã
|
|
basculeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái lật goòng; thiết bị lật đảo - (điện học) rơle lật
|
|
base * danh từ giống cái - gốc, đáy, chân, nền =La base du coeur+ đáy tim =La base d'un triangle+ đáy tam giác =Un médicament à base de mercure+ một vị thuốc mà chất nền là thủy ngân =La base d'une colonne+ chân cột - căn cứ =Bases militaires+ căn cứ quân sự - (hóa học) bazơ - (toán học) cơ số - (ngôn ngữ học) thân từ - nền tảng, cơ sở =Poser les bases d'une science+ đặt cơ sở cho một khoa học =Sur la base de+ trên cơ sở =carré par la base; carré de base+ cương trực
|
|
base-ball * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng chày, dã cầu
|
|
baselle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mồng tơi
|
|
baser * ngoại động từ - lấy căn cứ, dựa =Baser un raisonnement sur la science+ lấy căn cứ củalý luận ở khoa học
|
|
basicité * danh từ giống cái - (hóa học) tính kiềm
|
|
baside * danh từ giống cái - (thực vật học) bầu (của nấm)
|
|
basilaire * tính từ - (sinh vật học) ở đáy, ở gốc =Os basilaire+ (giải phẫu) xương đáy
|
|
basilic * danh từ giống đực - (thực vật học) cây húng dổi, cây hạt é - (động vật học) con nhông Mỹ - (thần thoại; thần học) rắn thần # đồng âm =Basilique
|
|
basilical * tính từ - xem basilique
|
|
basilique * danh từ giống cái - nhà thờ kiểu basilia - nhà thờ lớn - (kiến trúc, (sử học)) basilica, kiểu nhà nhật đầu vòng # đồng âm =Basilic * tính từ - (Veine basilique) (giải phẫu) tĩnh mạch nền trong cánh tay
|
|
basin * danh từ giống đực - vải bazin
|
|
basique * tính từ - (hóa học) basic, kiềm
|
|
basket * danh từ - giày bát - két
|
|
basket-ball * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng rổ
|
|
basketteur * danh từ - cầu thủ bóng rổ
|
|
basoche * danh từ giống cái - (thân mật) giới luật gia
|
|
basophile * tính từ - (sinh vật học) ưa bazơ, ưa kiềm (bạch cầu)
|
|
basque * danh từ giống cái - đuôi áo =être toujours pendu aux basques de quelqu'un+ đi theo ai không rời một bước * tính từ - (thuộc) xứ Ba-xcơ =Béret basque+ mũ nồi Ba-xcơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ba-xcơ =tambour de basque+ trống lục lạc @basque * danh từ giống cái - đuôi áo =être toujours pendu aux basques de quelqu'un+ đi theo ai không rời một bước * tính từ - (thuộc) xứ Ba-xcơ =Béret basque+ mũ nồi Ba-xcơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ba-xcơ =tambour de basque+ trống lục lạc
|
|
basquine * danh từ giống cái - váy thêu (của người Ba-xcơ)
|
|
basse * tính từ - thấp, hạ =Une maison basse+ nhà thấp =Bas prix+ giá hạ =Marée basse+ thủy triều xuống - cúi xuống =La tête basse+ đầu cúi xuống - thấp hèn, hèn; tầm thường =Âme basse+ tâm hồn thấp hèn =Style bas+ lời văn tầm thường # phản nghĩa =Haut; élevé. Levé, relevé. Aigu. Fort. Considérable. Noble, sublime # đồng âm =Bah, bât -au bas mot+ rẻ nhất là, hạ giá nhất là =avoir la vue basse+ nhìn thiển cận, không nhìn xa trông rộng =avoir l'oreille basse; avoir la tête basse+ xấu hổ, ngượng =bas âge+ ít tuổi =ce bas monde+ hạ giới, thế gian này =Chambre basse+ xem chambre =faire main basse sur+ chiếm lấy, chộp lấy =messe basse+ buổi lễ không hát * phó từ - thấp, nhỏ =Arbre coupé bas+ cây chặt thấp =Parler bas+ nói nhỏ =Voler bas+ bay thấp =à bas!+ đả đảo =en bas+ ở dưới =en bas de+ ở dưới (của) =le malade est bien bas+ người ốm sắp chết =mettre bas+ đẻ (loài vật) =mettre bas les armes+ hạ vũ khí =par en bas+ ở dưới, ở mé dưới =plus bas+ ở đoạn sau =tomber bien bas+ trụy lạc quá * danh từ giống đực - phía dưới, chân, cuối =Le bas de la colline+ chân đồi =Au bas de la lettre+ cuối thư =au bas de+ ở cuối =des hauts et des bas+ những nỗi thăng trầm =le bas de l'eau+ (hàng hải) triều xuống * danh từ giống đực - đất dài =bas de laine+ ống tiền+ tiền tiết kiệm
|
|
basse-cour * danh từ giống cái - sân gà vịt - gà vịt, gia cầm
|
|
bassement * phó từ - hèn hạ, đê tiện =Agir bassement+ hành động hèn hạ # phản nghĩa =Noblement
|
|
bassesse * danh từ giống cái - sự hèn hạ, sự đê tiện - điều đê tiện =Faire des bassesses+ làm điều đê tiện # phản nghĩa =Fierté, générosité, grandeur, noblesse
|
|
basset *{{basset}} * danh từ giống đực - chó batxê (một giống chó lùn) =cor de basset+ (âm nhạc) clarinet-bát
|
|
bassin * danh từ giống đực - chậu - bô, chậu đi ỉa (của người ốm liệt giường) - đĩa cân - vũng tàu - bể =Bassin pour la natation+ bể bơi - lưu vực (sông) - (địa lý; địa chất) bồn =Le bassin parisien+ bồn Pa-ri - vùng mỏ (than, quặng) - (giải phẫu) khung chậu, chậu
|
|
bassinant * tính từ - (thông tục) làm phiền, quấy rầy
|
|
bassine * danh từ giống cái - chậu (bằng kim loại) =Bassine de cuivre+ cái chậu đồng =Une bassine de confiture+ một chậu mứt
|
|
bassiner * ngoại động từ - sưởi (bằng lồng ấp) =Bassiner un lit+ sưởi nóng giường nằm - thấm nước (để rửa, lau) =Bassiner une plaie+ thấm nước rửa vết thương - (nông nghiệp) tưới nhẹ =Bassiner des semis+ tưới nhẹ đất gieo hạt - (thông tục) làm phiền, quấy rầy
|
|
bassinet * danh từ giống đực - (giải phẫu) bể =Bassiner du rein+ bể thận - hốc châm ngòi (súng xưa) - (sử học) mũ sắt =cracher au bassinet+ (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) cho tiền một cách miễn cưỡng
|
|
bassinoire * danh từ giống cái - lồng ấp sưởi giường
|
|
bassiste * danh từ - (âm nhạc) người chơi côngbat
|
|
basson * danh từ giống đực - (âm nhạc) fagôt (nhạc khí) - người chơi fagôt
|
|
bastaing * danh từ giống đực - xem basting
|
|
baste * thán từ - (từ cũ nghĩa cũ) mặc kệ! = Baste! Je m'en moque+ mặc kệ! tôi không cần
|
|
baster - chịu thua, chào thua =Baster devant qqn+ chịu thua ai
|
|
basterne * danh từ giống cái - (sử học) cỗ xe - kiệu (đặt trên lưng hai con la)
|
|
bastide * danh từ giống cái - nhà nông thôn (ở miền nam nước Pháp) - (sử học) thành lũy
|
|
bastidon * danh từ giống đực - nhà nhỏ ở nông thôn
|
|
bastille * danh từ giống cái - (sử học) lầu pháo đài
|
|
basting - (cũng (như) bastaing) * danh từ giống đực - phiến gỗ linh sam
|
|
bastingage * danh từ giống đực - (hàng hải) bờ thành tàu
|
|
bastion * danh từ giống đực - (quân sự) pháo đài lồi - (nghĩa bóng) pháo đài, thành trì =Être le bastion du socialisme+ là pháo đài của chủ nghĩa xã hội
|
|
bastionner * ngoại động từ - xây pháo đài (ở nơi nào)
|
|
bastonnade * danh từ giống cái - trận đòn =Recevoir une bastonnade+ bị một trận đòn
|
|
bastringue * danh từ giống đực - (thân mật) cuộc khiêu vũ ở quán rượu - (thân mật) dàn nhạc ồn ào - (thông tục) sự ồn ào - (thông tục) đồ dùng, đồ đạc =Emporter tout son bastringue+ mang theo tất cả đồ đạc
|
|
bat * danh từ giống đực - xem baht - (thể dục thể thao) gậy (chơi crickê)
|
|
bat-flanc * danh từ giống đực (không đổi) - ván ngăn (ở chuồng ngựa) - vách ngăn (ở phòng ngủ)
|
|
bataclan * danh từ giống đực - (thân mật) đồ đạc lủng củng =et tout le bataclan+ và những cái còn lại và những cái khác
|
|
bataille * danh từ giống cái - trận đánh, cuộc chiến đấu - cuộc ẩu đả - (nghĩa bóng) sự đấu tranh, sự chiến đấu =La bataille de la vie+ sự đấu tranh trong cuộc sống - (đánh bài) bài đấu quân (chơi tay đôi) =cheval de bataille+ ngựa chiến+ đề tài muôn thuở+ trận địa thuận lợi, con chủ bài (trong đấu tranh chính trị) =en bataille+ (porter son chapeau en bataille) đội mũ lệch+ (avoir les cheveux (la barbe)) en bataille + đầu tóc (râu ria) rối bù
|
|
batailler * nội động từ - tranh cãi (để thuyết phục) - (nghĩa bóng) đấu tranh, chiến đấu =Batailler pour l'augmentation des salaires+ đấu tranh đòi tăng lương
|
|
batailleur * tính từ - thích đánh nhau - thích tranh cãi * danh từ - người thích đánh nhau - người thích tranh cãi
|
|
bataillon * danh từ giống đực - tiểu đoàn =Chef de bataillon+ tiểu đoàn trưởng - toán, đàn =Elle a un bataillon d'enfants+ chị ta có cả một đàn con
|
|
batardeau * danh từ giống đực - đê quai
|
|
batavia * danh từ giống cái - rau diếp hè
|
|
batavique * tính từ - (larme batavique) (vật lý) học giọt thủy tinh thuôn (nhỏ thủy tinh nóng chảy vào nước lã)
|
|
batayole * danh từ giống cái - (hàng hải) trụ lan can tàu
|
|
bateau * danh từ giống đực - tàu, thuyền =Bateau de commerce+ tàu buôn =Bateau à voiles+ tàu buồm =Un bateau de charbon+ một thuyền than - (định ngữ) hình thuyền =Lit bateau+ giường hình thuyền =monter un bateau à quelqu'un; mener quelqu'un en bateau+ (thân mật) đặt chuyện tếu để lừa ai =ventre en bateau+ (y học) bụng lép kẹp
|
|
bateau-feu * danh từ giống đực - tàu đèn hiệu, tàu pha
|
|
bateau-pilote * danh từ giống đực - tàu hoa tiêu
|
|
batelage * danh từ giống đực - tiền đò - sự chở thuyền thoi (từ tàu này sang tàu khác hay từ tàu vào đất liền)
|
|
bateler * ngoại động từ - chở bằng thuyền =Bateler du poisson+ chở cá bằng thuyền * nội động từ - làm trò ảo thuật (ở đường phố)
|
|
batelet * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) thuyền chèo
|
|
bateleur * danh từ - người làm trò ảo thuật (ở đường phố)
|
|
batelier * danh từ - người chèo thuyền; người chở đò [ngang [
|
|
batellerie * danh từ giống cái - nghề chở thuyền đường sông - thuyền đò đường sông
|
|
batelée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tàu, thuyền (lượng chứa) =Une batelée de bois+ một thuyền gỗ
|
|
bath * tính từ - (thông tục) tuyệt, tuyệt vời =Deux jours de congé, c'esst bien bath!+ Hai ngày nghỉ, thật là tuyệt! * danh từ giống đực - giấy bát (một loại giấy viết thư) # đồng âm =Batte
|
|
bathymétrie * danh từ giống cái - phép đo sâu (nước biển)
|
|
bathymétrique * tính từ - (thuộc) tầng biển sâu
|
|
bathysphère * danh từ giống cái - quả cầu lặn (để nghiên cứu đáy biển)
|
|
batifolage * danh từ giống đực - (thân mật) sự đùa nghịch
|
|
batifoler * nội động từ - (thân mật) đùa nghịch
|
|
batik * danh từ giống đực - cách in hoa (lên vải) bằng sáp - vải in hoa bằng sáp
|
|
batiste * danh từ giống cái - vải phin, vải batit
|
|
battage * danh từ giống đực - sự đập =Le battage du riz+ sự đập lúa =Le battage mécanique+ sự đập bằng máy - sự dát mỏng =Le battage de l'or+ sự dát mỏng vàng - (thân mật) sự quảng cáo rùm beng
|
|
battant * tính từ - đánh, đập =Le coeur battant+ tim đập mạnh, tim hồi hộp =battant neuf+ (thân mật) mới toanh =pluie battante+ mưa rào =porte battante+ cửa tự đóng =tambour battant+ theo hiệu trống+ khẩn trương, mau lẹ * danh từ giống đực - quả đấm chuông - cánh cửa =Porte à deux battants+ cửa hai cánh - (hàng hải) đuôi cờ (phấp phới theo gió)
|
|
batte * danh từ giống cái - cái vồ - que đánh bơ - (thể dục thể thao) gậy (chơi crickê..) - sự dát mỏng =La batte de l'or+ sự dát mỏng vàng # đồng âm =Bath
|
|
battellement * danh từ giống đực - hàng ngói cuối mái (mái nhà)
|
|
battement * danh từ giống đực - sự vỗ; tiếng vỗ =Battement des mains+ sự vỗ tay =Battement d'ailes+ sự vỗ cánh - sự đập; tiếng đập =Battements du coeur+ tiếng đập của trái tim - hạn, khoảng thời gian =Nous avons un battement de vingt minutes pour changer de voiture+ chúng ta còn [một khoảng thời gian [hai mươi phút để đổi xe =Il y a du battement+ còn có thì giờ - (vật lý học) phách =battement de persienne+ cái chẹn cửa chớp (cho gió khỏi đập) @battement * danh từ giống đực - sự vỗ; tiếng vỗ =Battement des mains+ sự vỗ tay =Battement d'ailes+ sự vỗ cánh - sự đập; tiếng đập =Battements du coeur+ tiếng đập của trái tim - hạn, khoảng thời gian =Nous avons un battement de vingt minutes pour changer de voiture+ chúng ta còn [một khoảng thời gian [hai mươi phút để đổi xe =Il y a du battement+ còn có thì giờ - (vật lý học) phách =battement de persienne+ cái chẹn cửa chớp (cho gió khỏi đập)
|
|
batterie *{{batterie}} * danh từ giống cái - bộ =Batterie de piles+ bộ pin =Batterie de cuisine+ bộ nồi niêu xoong chảo - (quân sự) đội pháo; bãi pháo; ụ pháo - (quân sự, hàng hải) giàn pháo - bước nhảy tréo chân liên hồi (vũ ba-lê) - (âm nhạc) bộ nhạc khí gõ (trong dàn nhạc) - (âm nhạc) nhịp trống - (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc ẩu đả - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) mưu kế =Dresser ses batteries+ chuẩn bị mưu kế =mettre une arme en batterie+ chuẩn bị bắn
|
|
batteur * danh từ giống đực - người đập lúa - người dát kim loại - (âm nhạc) người chơi nhạc khí gõ (trong dàn nhạc ja) - que đập, que đánh =Batteur d'oeuf+ que đánh trứng =batteur de fer+ (từ cũ nghĩa cũ) kẻ thích đấu kiếm =batteur de pavé+ kẻ bát phố (vô công rồi nghề)
|
|
batteuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy đập - máy dát (kim loại)
|
|
battitures * danh từ giống cái (số nhiều) - vảy sắt rèn
|
|
battoir * danh từ giống đực - dùi đập quần áo (khi giặt) - (thân mật) bàn tay hộ pháp
|
|
battologie * danh từ giống cái - (văn học) sự trùng lặp (ý, lời)
|
|
battre * ngoại động từ - đánh =Battre un chien+ đánh con chó =Battre des oeufs+ đánh trứng =Battre la mesure+ đánh nhịp - đập =Battre le grain+ đập lúa =Battre les buissons+ khua bụi rậm (cho thú săn chạy ra) - đập vào; nã vào =Le torrent bat les rochers+ dòng suối đập vào đá =Canon qui bat les murailles+ pháo nã vào thành lũy - dát mỏng =Battre le fer+ dát mỏng sắt - đánh thắng =Battre l'ennemi+ đánh thắng quân địch - lùng sục; bát =Battre les bois+ lùng sục khắp rừng =Battre le pavé+ bát phố =battre en brèche+ xem brèche =battre l'air+ huơ tay+ (từ cũ, nghĩa cũ) phí công vô ích =battre le fer pendant qu'il est chaud+ (nghĩa bóng) lợi dụng thời cơ =battre les cartes+ trộn bài =battre monnaie+ đúc tiền+ kiếm tiền =battre pavillon+ treo cờ (nước nào) =battre son plein+ đương sôi nổi, đương náo nhiệt * nội động từ - đập =Le coeur lui bat+ tim nó đập, nó đánh trống ngực - vỗ =Battre des mains+ vỗ tay - đập vào =La pluie bat contre la vitre+ mưa đập vào cửa kính - đập đập =Porte qui bat+ cửa đập đập (khi có gió mà không đóng...) =battre en retraite+ rút lui =battre froid à quelqu'un+ xem froid =ne battre plus que d'une aile+ xem aile
|
|
battu * tính từ - bị đánh =Chien battu+ con chó bị đánh - bị đánh bại; bại trận =Une armée battue+ đội quân bại trận - nện, dát =Sol battu+ đất nện =Or battu+ vàng dát - (có) nhiều người qua lại =Route battue+ đường nhiều người qua lại =suivre les chemins battus+ (nghĩa bóng) đi đường mòn, theo sáo cũ =yeux battus+ mắt có quầng (vì mệt mỏi)
|
|
battue * tính từ giống cái - xem battu * danh từ giống cái - (săn bắn) sự khua thú săn, sự sục thú săn
|
|
battée * danh từ giống cái - gờ trập (ở khung cửa)
|
|
batée * danh từ giống cái - khay đãi vàng
|
|
bau * danh từ giống đực - như barrot 1
|
|
baud * danh từ giống đực - bốt (đơn vị tốc độ điện báo)
|
|
baudelairien * tính từ - (thuộc) Bô-đơ-le; theo kiểu thơ Bô-đơ-le
|
|
baudet * danh từ giống đực - lừa đực giống - con lừa - giá xẻ (của thợ cưa)
|
|
baudrier * danh từ giống đực - dây đeo gươm (chéo qua vai)
|
|
baudroie * danh từ giống cái - (động vật học) cá vây chân
|
|
baudruche * danh từ giống cái - màng ruột già (của bò, cừu, dùng làm quả bóng...)
|
|
bauge * danh từ giống cái - bãi đầm (của lợn lòi) - nơi bẩn thỉu; nhà ở bẩn thỉu - tổ (con sóc) - toóc si (để trát vách)
|
|
bauger * tự động từ - rúc vào bãi đầm (lợn lòi)
|
|
bauhinia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây móng bò
|
|
baume * danh từ giống đực - nhựa thơm, bôm - (nghĩa bóng) niềm an ủi * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) động, hang
|
|
baumier * danh từ giống đực - xem balsamier
|
|
bauquière * danh từ giống cái - (hàng hải) rầm đu đỡ mạn
|
|
bauxite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) bauxit
|
|
bavard * tính từ - hay nói chuyện, ba hoa, bép xép =Un élève bavard+ học sinh hay nói chuyện # phản nghĩa =Muet, silencieux. Discret * danh từ - người hay nói chuyện, người ba hoa - người bép xép
|
|
bavardage * danh từ giống đực - sự ba hoa; lời nói ba hoa # phản nghĩa =Mutisme, silence - sự bép xép; lời bép xép, lời mách lẻo
|
|
bavarder * nội động từ - hay nói chuyện, ba hoa =Bavarder en classe+ hay nói chuyện trong lớp - bép xép # phản nghĩa =Taire (se)
|
|
bavarois * tính từ - (thuộc) xứ Ba-vi-e * danh từ giống đực - (bếp núc) món đông bavie - (ngôn ngữ học) phương ngữ Ba-vi-e * danh từ giống cái - nước chè trứng đường - nước xốt bavie
|
|
bavaroise * tính từ - (thuộc) xứ Ba-vi-e * danh từ giống đực - (bếp núc) món đông bavie - (ngôn ngữ học) phương ngữ Ba-vi-e * danh từ giống cái - nước chè trứng đường - nước xốt bavie
|
|
bave * danh từ giống cái - nước dãi; bọt mép - (nghĩa bóng) lời độc ác
|
|
baver * nội động từ - nhỏ dãi; sùi bọt mép - sùi ra; nhòe ra (nét viết...) - nói xấu, gièm pha =Baver sur le talent de quelqu'un+ gièm pha tài năng của ai - (thông tục) há hốc mồm, kinh ngạc =Baver d'admiration+ há hốc mồm vì thán phục =en baver+ (thông tục) khó nhọc, khổ sở =Il va vous en faire baver+ nó sẽ làm cho anh khổ sở
|
|
bavette * danh từ giống cái - yếm dãi - vạt yếm (ở áo tạp đề) - yếm thịt (ở cổ ngỗng) - thịt hông (bò) =tailler une bavette+ (thân mật) tán chuyện
|
|
baveuse * tính từ - chảy dãi; sùi bọt mép - nhòe =Lettre baveuse+ chữ nhòe
|
|
baveux * tính từ - chảy dãi; sùi bọt mép - nhòe =Lettre baveuse+ chữ nhòe
|
|
bavocher * nội động từ - (ngành in) nhòe =Une épreuve qui bavoche+ bản in nhòe
|
|
bavochure * danh từ giống cái - nét nhòe
|
|
bavoir * danh từ giống đực - yếm dãi
|
|
bavolet * danh từ giống đực - mũ trùm (của phụ nữ nông thôn) - dải che gáy (ở mũ phụ nữ) - lá chắn bùn (ở xe ô tô kiểu cổ)
|
|
bavure * danh từ giống cái - rìa xờm (đồ đúc) - vết nhòe (ở chữ in...) =sans bavure+ (thân mật) không chê vào đâu được
|
|
bayadère * danh từ giống cái - vũ nữ ấn Độ
|
|
bayer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) há miệng nhìn =bayer aux chimères+ mơ mộng hão =bayer aux corneilles+ nhìn trời vớ vẩn =bayer aux nuées+ mơ mộng viễn vông
|
|
bazar * danh từ giống đực - chợ - cửa hàng bách hóa - (thông tục) nhà cửa bừa bãi; đồ đạc bừa bãi =Range ton bazar+ xếp gọn đồ đạc lại đi - (thông tục) đồ đạc, đồ lề =de bazar+ (thuộc loại) rẻ tiền, (thuộc) hạng xoàng
|
|
bazarder * ngoại động từ - (thông tục) bán tống bán tháo; tống đi =Bazarder une maison+ bán tống bán tháo ngôi nhà =Bazarder un employé+ tống một người làm đi =Bazarder un objet à la poubelle+ tống một vật vào sọt rác - (tiếng lóng, biệt ngữ) cáo giác, tố giác
|
|
bazooka * danh từ giống đực - súng bazôka
|
|
baïonnette * danh từ giống cái - lưỡi lê
|
|
baïram * danh từ giống đực - lễ bairam (đạo Hồi)
|
|
beagle * danh từ giống đực - chó bigơn
|
|
beau - (hay bel, belle) * tính từ - đẹp =Un bel enfant+ một đứa bé đẹp =Une belle nuit+ một đêm đẹp trời - hay, tốt; lỗi lạc =Belle occasion+ dịp tốt =Un beau talent+ một tài năng lỗi lạc =Beau parleur+ người nói khéo - cao thượng, tao nhã =Beaux sentiments+ tình cảm cao thượng =Belles manières+ cử chỉ tao nhã - to, to lớn =Belle corpulence+ thân hình to lớn =Belle fortune+ tài sản to lớn - (mỉa mai) tệ hại =Un beau menteur+ một gã nói láo tệ hại =Une belle bronchite+ viêm phế quản tệ hại - giả dối, hão huyền =Belles paroles+ lời giả dối =Belle promesse+ lời hứa hão huyền # phản nghĩa =Affreux, hideux, laid, vilain. Mauvais, médiocre. - nào đó, kia =Un beau jour+ một ngày kia - đúng vào =Au beau milieu de la rue+ đúng vào giữa phố =à beau mentir qui vient de loin+ xem mentir =à belles dents+ ngon lành =Manger à belles dents+ ăn ngon lành+ thậm tệ =Déchirer quelqu'un à belles dents+ mạt sát ai thậm tệ =à la belle étoile+ xem étoile =avoir beau+ có cố sức cũng vô ích =avoir beau jeu+ ở trong điều kiện thuận lợi =au plus beau de+ giữa lúc quan trọng nhất, giữa lúc hay nhất =aussi beau que le jour+ đẹp lắm =beau comme le jour+ đẹp vô cùng =bel esprit+ (nghĩa xấu) nhà thông thái hợm mình =bel et bien+ xem bien =de belle sorte; de la belle manière; de la belle façon+ thậm tệ, không nể nang gượng nhẹ =donner beau jeu+ cho điều kiện thuận lợi =en beau+ một cách lạc quan =être dans de beaux draps+ xem drap =faire la pluie et le beau temps+ xem pluie =il fait beau; il fait beau temps+ đẹp trời =il fera beau quand je ferai cela+ đừng hòng tôi làm điều đó =il y a beau temps+ đã lâu rồi =la belle affaire!+ có gì khó! có chi lạ! =le bel âge+ tuổi thanh xuân =le beau sexe+ xem sexe =le beau monde+ xen monde =mon beau monsieur (ma belle dame)+ (mỉa mai) ông thân mến của tôi (bà thân mến của tôi) =mourir de sa belle mort+ chết bình thường =pour les beaux yeux de+ để vừa lòng (ai) =se faire beau+ làm đỏm, làm dáng =tout beau+ thong thả, khoan khoan =un bel âge+ tuổi đã già
|
|
beau-fils * danh từ giống đực - con ghẻ (con riêng của chồng hay của vợ) - con rể
|
|
beau-frère * danh từ giống đực - anh (em) rể - anh (em) chồng; anh (em) vợ
|
|
beau-père * danh từ giống đực - bố vợ; bố chồng; ông nhạc - bố dượng
|
|
beauceron * tính từ - (thuộc) miền Bô-xơ (Pháp) =Chien beauceron+ chó Bô xơ
|
|
beaucoup * phó từ - nhiều lắm =Il pleut beaucoup+ mưa nhiều =Il aime beaucoup le travail+ nó yêu lao động = J'ai beaucoup d'amis+ tôi có nhiều bạn * đại từ - nhiều người; nhiều việc; nhiều cái =Beaucoup sont de notre avis+ nhiều người đồng ý với chúng ta =Il a beaucoup à faire+ nó có nhiều việc phải làm # phản nghĩa =Peu. Rien. Aucun, nul. Personne -à beaucoup près+ cách xa, khác xa = c'est beaucoup de (si que)+ là khá lắm, là may lắm = C'est beaucoup de rencontrer un véritable ami+ gặp được một người bạn chân chính là may lắm =il s'en faut de beaucoup+ còn xa mới
|
|
beaujolais * danh từ giống đực - rượu bôjôle
|
|
beaupré * danh từ giống đực - (hàng hải) cột buồm mũi (nghiêng phía trước)
|
|
beauté * danh từ giống cái - vẻ đẹp; nét đẹp =La beauté de la nature+ vẻ đẹp của thiên nhiên =La beauté d'un sacrifice+ nét đẹp của một sự hy sinh - sắc đẹp, nhan sắc # phản nghĩa =Laideur - người phụ nữ rất đẹp, mỹ nhân - (số nhiều) những cái đẹp, những nét đẹp =beauté du diable+ xem diable =de toute beauté+ rất đẹp =en beauté+ (thân mật) xuất sắc, rất cừ =se refaire une beauté+ (thân mật) đánh phấn tô son
|
|
beaux-arts * danh từ giống đực - (số nhiều) mỹ thuật
|
|
beaux-parents * danh từ giống đực - (số nhiều) bố mẹ vợ, bố mẹ chồng, ông bà nhạc
|
|
bec * danh từ giống đực - mỏ =Bec d'oiseau+ mỏ chim =Bec du sphénoïde+ (giải phẫu) mỏ xương bướm - (thông tục) mồm, miệng =Ouvrir le bec+ mở mồm =Clore (clouer) le bec à quelqu'un+ khóa miệng ai lại - đầu, mũi =Le bec d'une plume+ đầu ngòi bút =Bec de selle+ mũi yên xe =Bec de terre qui s'avance dans la mer+ (địa lý; địa chất) mũi đất nhô ra biển - (âm nhạc) miệng (kèn) =avoir bec et ongles+ có đủ sức tự vệ và tấn công =bec à gaz+ mỏ ga =bec de gaz+ đèn ga (thắp sáng đường phố) =bon bec+ người ba hoa =coup de bec+ lời châm chọc =en bec d'aigle+ quặm, khoằm =fin bec; bec fin+ người sành ăn =prise de bec+ xem prise =tomber sur un bec+ gặp trở ngại bất ngờ
|
|
bec-croisé * danh từ giống đực - (động vật học) chim mỏ chéo
|
|
bec-d'âne * danh từ giống đực - như bédane
|
|
bec-de-cane * danh từ giống đực - khóa mỏ vịt - quả đấm (ở cửa) hình mỏ - đinh móc (của thợ khóa)
|
|
bec-de-corbeau * danh từ giống đực - kìm cắt dây thép
|
|
bec-de-corbin * danh từ giống đực - cái đục xoi
|
|
bec-de-lièvre * danh từ giống đực - tật sứt môi
|
|
becfigue * danh từ giống cái - (động vật học) chim chích
|
|
becquerel * danh từ giống đực - (khoa đo lường) becqueren
|
|
becquet * danh từ giống đực - đoạn thêm (vào bản in thử; vào vở kịch khi tổng duyệt)
|
|
becquetage * danh từ giống đực - sự mổ (bằng mỏ)
|
|
becqueter * ngoại động từ - mổ (bằng mỏ) - (thông tục) ăn, chén =Rien à becqueter+ không có gì chén cả
|
|
becquée * danh từ giống cái - miếng mồi mớm (cho chim con)
|
|
bedaine * danh từ giống cái - (thân mật) bụng to
|
|
bedon * danh từ giống đực - (thân mật) bụng phệ
|
|
bedonnant * tính từ - (thân mật) phệ, phệ bụng
|
|
bedonner * nội động từ - (thân mật) phệ bụng ra
|
|
beefsteak * danh từ giống đực - xem bifteck
|
|
beffroi * danh từ giống đực - gác chuông, tháp chuông - (sử học) lầu công phá (bằng gỗ, đặt trên bánh xe, để phá thành trì) - (sử học) lầu canh (xây cao và có chuông)
|
|
beige * tính từ - (có) màu be * danh từ giống đực - màu be
|
|
beignet * danh từ giống đực - món tẩm bột rán
|
|
bel * tính từ - xem beau * danh từ giống đực - (vật lý học) ben (đơn vị âm)
|
|
belette * danh từ giống cái - (động vật học) chồn bơlet
|
|
belge * tính từ - (thuộc) Bỉ
|
|
belgicisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Bỉ - (ngôn ngữ học) lối nói [tiếng Pháp của [người Bỉ
|
|
belladone * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cà dược, cây belađon
|
|
belle * tính từ giống cái - xem beau * danh từ giống cái - người đẹp; phụ nữ - người yêu =Ecrire à sa belle+ viết thư cho người yêu - ván quyết định (ai thắng) =faire la belle+ làm dáng, làm duyên+ (thông tục) vượt ngục =la belle+ (từ cũ, nghĩa cũ) cô nàng =Où allez-vous, la belle?+ đi đâu đấy, cô nàng? =ma belle+ cô em ơi
|
|
belle-de-jour * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bìm bìm
|
|
belle-de-nuit * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa phấn
|
|
belle-fille * danh từ giống cái - con ghẻ (gái) - con dâu
|
|
belle-mère * danh từ giống cái - mẹ chồng; mẹ vợ; bà nhạc - dì ghẻ
|
|
belle-soeur * danh từ giống cái - chị (em) dâu - chị (em) vợ; chị (em) chồng
|
|
bellement * phó từ - đẹp đẽ =Bellement sculpté+ chạm trổ đẹp đẽ - thực sự =Il serait frappé tout bellement+ nó sẽ bị đánh thực sự
|
|
belles-lettres * danh từ giống cái (số nhiều) - văn chương, văn học
|
|
bellicisme * danh từ giống đực - tính hiếu chiến # phản nghĩa =Pacifisme; neutralisme
|
|
belliciste * tính từ - hiếu chiến # phản nghĩa =Pacifiste; neutraliste * danh từ - kẻ hiếu chiến
|
|
bellifontain * tính từ - (thuộc) Phông ten blô (Fontainebleau)
|
|
belligérance * danh từ giống cái - tình trạng tham chiến # phản nghĩa =Neutralité, non-belligérance
|
|
belligérant * tính từ - tham chiến =Nations belligérantes+ các nước tham chiến # phản nghĩa =Neutre * danh từ giống đực - nước tham chiến
|
|
belliqueux * tính từ - hiếu chiến - thích tranh cãi; thích gây gỗ
|
|
bellot * tính từ - (tiếng địa phương) xinh =Un enfant bellot+ một em bé xinh
|
|
belluaire * danh từ giống đực - (sử học) người đấu thú (ở trường đấu cổ La Mã) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người dạy thú (rạp xiếc)
|
|
bellâtre * tính từ - đẹp mà vô duyên; làm dáng vô duyên * danh từ - người đẹp mà vô duyên; kẻ làm dáng vô duyên
|
|
belote * danh từ giống cái - (đánh bài) bài bơlôt
|
|
belvédère * danh từ giống đực - (kiến trúc) lầu chòi, vọng lâu
|
|
ben * danh từ giống đực - (số nhiều beni) con của (ai) (A Rập) =Mohammed ben Youssef+ Mo-ham-mét con của Y-u-xép # đồng âm =Bain
|
|
bengali * tính từ - (thuộc) Ben-gan =Coutume bengali+ phong tục Ben-gan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ben-gan
|
|
benjamin * danh từ giống đực - con út - người nhỏ tuổi nhất (trong một đoàn thể) # phản nghĩa =Aîné
|
|
benjoin * danh từ giống đực - cánh kiến trắng, an tức hương
|
|
benne * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ben, thùng =Benne basculante+ thùng lật (ở ô tô chở đá...)
|
|
benoît * tính từ - (mỉa mai) ra vẻ ngọt ngào - (từ cũ, nghĩa cũ) dịu hiền, hiền hậu
|
|
benoîte * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thủy dương mai
|
|
benoîtement * phó từ - (mỉa mai) ra vẻ ngọt ngào
|
|
benthique * tính từ - xem benthos
|
|
benthos * danh từ giống đực - (sinh vật học) sinh vật đáy
|
|
bentonite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) bentônit
|
|
benzidine * danh từ giống cái - (hóa học) benziđin
|
|
benzine * danh từ giống cái - (thương nghiệp) benzin - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) như benzène
|
|
benzoate * danh từ giống đực - (hóa học) benzoat
|
|
benzol * danh từ giống đực - benzôn (hỗn hợp benzen, toluen.. do chưng nhựa than đá mà ra)
|
|
benzolisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc benzôn
|
|
benzonaphtol * danh từ giống đực - (dược học) benzonaptola
|
|
benzoïque * tính từ -Acide benzoïque+ (hóa học) axit benzôic
|
|
benzène * danh từ giống đực - (hóa học) benzen
|
|
benêt * tính từ giống đực - đần # phản nghĩa =Futé, malin * danh từ giống đực - người đần
|
|
berbère * tính từ - (thuộc) dân tộc Béc-be (châu Phi) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Béc-be
|
|
berce * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bạch chỉ đại
|
|
berceau * danh từ giống đực - cái nôi - nơi chôn nhau cắt rốn; nơi khởi đầu - tuổi thơ ấu; lúc khởi đầu; bước đầu =Dès le berceau+ từ tuổi thơ ấu =La science à son berceau+ khoa học lúc khởi đầu - (kiến trúc) vòm bán nguyệt - (nông nghiệp) giàn vòm
|
|
bercelonnette * danh từ giống cái - nôi treo
|
|
bercement * danh từ giống đực - sự đu đưa
|
|
bercer * ngoại động từ - đu đưa trong nôi (em bé) - đu đưa =Un canot bercé par les vagues+ chiếc ca nô bị sóng xô đu đưa - an ủi, làm dịu =Bercer son chagrin+ làm dịu nỗi đau buồn - phỉnh phờ =Bercer de paroles mensongères+ phỉnh phờ bằng những lời giả dối
|
|
berceur * tính từ - êm dịu - đu đưa * danh từ giống cái - điệu hát ru con - (âm nhạc) bài hát ru - ghế xích đu, ghế chao
|
|
berceuse * tính từ - êm dịu - đu đưa * danh từ giống cái - điệu hát ru con - (âm nhạc) bài hát ru - ghế xích đu, ghế chao
|
|
bergamote * danh từ giống cái - lê becgamot - cam becgamot =Essence de bergamote+ tinh dầu cam becgamot - kẹo cam becgamot
|
|
bergamotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cam becgamot
|
|
berge * danh từ giống cái - bờ (sông, đường) - (tiếng lóng, biệt ngữ) tuổi =Cinquante berges+ năm mươi tuổi
|
|
berger * danh từ giống đực - người chăn cừu, mục đồng - (tôn giáo) cha - chó becjê{{berger}} =étoile du berger+ sao mai, Kim tinh = l'heure du berger+ xem heure
|
|
bergerette * danh từ giống cái - cô chăn cừu
|
|
bergerie * danh từ giống cái - chuồng cừu - đàn cừu - (số nhiều) thơ đồng quê =enfermer le loup dans la bergerie+ xem enfermer
|
|
bergeronnette * danh từ giống cái - (động vật học) chim chìa vôi
|
|
bergère - ghế bành becjê (thấp và có nệm) - xem bergeronnette
|
|
berkélium * danh từ giống đực - (hóa học) beckeli
|
|
berline * danh từ giống cái - xe ngựa hòm - xe ôtô hòm - (ngành mỏ) goòng (chở than)
|
|
berlingot * danh từ giống đực - kẹo thơm beclingô - hộp (sữa) hình bốn mặt
|
|
berlinois * tính từ - (thuộc) Béc-lin (Đức)
|
|
berlue * danh từ giống cái - sự lóa mắt =avoir la berlue+ (thân mật) có ảo tưởng
|
|
berme * danh từ giống cái - thềm, bờ (đê, đập)
|
|
bermuda * danh từ giống đực - quần soóc lửng (tới đầu gối)
|
|
bernache * danh từ giống cái - xem bernacle
|
|
bernacle * danh từ giống cái - (động vật học) ngỗng trời branta
|
|
bernard-l'ermite * danh từ giống đực (không đổi) - (động vật học) tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn
|
|
bernardin * danh từ giống đực - thầy tu dòng thánh Béc-na
|
|
berne * danh từ giống cái - (sử học) hình phạt tung người - (từ cũ, nghĩa cũ) trò nhảy chăn (nhảy trên cái chăn căng bốn góc) - (Drapeau en berne) cờ treo rũ
|
|
berner * ngoại động từ - lừa dối; giễu cợt # phản nghĩa =Démystifier, détromper - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt nhảy chăn
|
|
bernicle * danh từ giống cái - (động vật) con chim sao sao
|
|
bernique * danh từ giống cái - xem bernide
|
|
bernois * tính từ - (thuộc) thành phố Béc-nơ (Thụy Sĩ)
|
|
berrichon * tính từ - (thuộc) vùng Be-ri (Pháp) =Mouton berrichon+ cừu Be-ri
|
|
bersaglier * danh từ giống đực - bộ binh (ý)
|
|
berthe * danh từ giống cái - tấm choàng (khâu vào áo phụ nữ) - bím tóc =à la berthe+ để tóc rẽ giữa
|
|
berthon * danh từ giống đực - ca nô xếp (bằng vải dầu)
|
|
bertillonnage * danh từ giống đực - phép đo người nhận dạng (để nhận dạng tù phạm)
|
|
besace * danh từ giống cái - cái đãy hai túi
|
|
besacier * danh từ giống đực - người mang đãy hai túi; kẻ đi ăn xin
|
|
besaiguë * danh từ giống cái - rìu hai mũi
|
|
besogne * danh từ giống cái - công việc =Faire sa besogne+ làm công việc của mình =abattre de la besogne+ xem abattre =aimer la besogne faite+ muốn ăn cỗ sẵn =aller vite en besogne+ làm mau =faire de la belle (de la bonne) besogne+ làm giỏi, làm khéo+ (mỉa mai) làm hỏng việc
|
|
besogner * nội động từ - làm hì hục
|
|
besogneux * tính từ - thích làm, hì hục =Tempérament besogneux+ tính thích làm - làm công việc hưởng lương thấp =Gratte-papier besogneux+ anh cạo giấy lương thấp - (từ cũ, nghĩa cũ) nghèo túng, túng thiếu # phản nghĩa =Riche * danh từ - người hay lam hay làm - người làm công việc hưởng lương thấp - (từ cũ, nghĩa cũ) người nghèo túng
|
|
besoin * danh từ giống đực - điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần =Manger est un besoin physiologique+ ăn là một nhu cầu sinh lý =Besoin de main d'oeuvre sự cần nhân -sự','french','on')"công -sự nghèo =','french','on')"túng = Être dans le besoin+ nghèo túng # phản nghĩa =Dégoût, satiété. Abondance, aisance, bien-être, fortune, opulence, prospérité, richesse - (số nhiều) những thứ cần cho cuộc sống - (số nhiều) tiểu tiện; đại tiện =Faire ses besoins+ đi tiểu tiện; đi đại tiện =au besoin+ nếu cần =avoir besoin de+ cần đến, cần phải =avoir besoin que+ cần được =Avoir besoin qu'un ami conseille+ cần được một người bạn khuyên nhủ =être besoin+ (dùng động từ không ngôi) cần =On vous aidera, s'il en est besoin+ nếu cần, người ta sẽ giúp anh =si besoin est+ nếu cần =il n'est pas besoin de+ không cần phải =pour le besoin (les besoins) de la cause+ vì lợi ích của công việc @besoin * danh từ giống đực - điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần =Manger est un besoin physiologique+ ăn là một nhu cầu sinh lý =Besoin de main d'oeuvre sự cần nhân -sự','french','on')"công -sự nghèo =','french','on')"túng = Être dans le besoin+ nghèo túng # phản nghĩa =Dégoût, satiété. Abondance, aisance, bien-être, fortune, opulence, prospérité, richesse - (số nhiều) những thứ cần cho cuộc sống - (số nhiều) tiểu tiện; đại tiện =Faire ses besoins+ đi tiểu tiện; đi đại tiện =au besoin+ nếu cần =avoir besoin de+ cần đến, cần phải =avoir besoin que+ cần được =Avoir besoin qu'un ami conseille+ cần được một người bạn khuyên nhủ =être besoin+ (dùng động từ không ngôi) cần =On vous aidera, s'il en est besoin+ nếu cần, người ta sẽ giúp anh =si besoin est+ nếu cần =il n'est pas besoin de+ không cần phải =pour le besoin (les besoins) de la cause+ vì lợi ích của công việc
|
|
bessemer * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lò bexeme
|
|
bessemérisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) phương pháp bexeme
|
|
besson * tính từ - (tiếng địa phương) sinh đôi * danh từ - (tiếng địa phương) con sinh đôi; vật sinh đôi
|
|
best-seller * danh từ giống đực - sách bán chạy
|
|
bestiaire * danh từ giống đực - (sử học) người đấu thú (La Mã) - sách ngụ ngôn về thú vật
|
|
bestial * tính từ - như súc vật, có thú tính # phản nghĩa =Délicat, raffiné
|
|
bestialement * phó từ - như súc vật, có thú tính
|
|
bestialité * danh từ giống cái - thú tính - sự loạn dâm với súc vật
|
|
bestiaux * danh từ giống đực (số nhiều) - thú nuôi, gia súc
|
|
bestiole * danh từ giống cái - con vật nhỏ =Les rats, les souris et autres bestioles+ chuột, chuột nhắt và các con vật nhỏ khác
|
|
bette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải rau muối # đồng âm =Bête
|
|
betterave * danh từ giống cái - (thực vật học) cây củ cải đường
|
|
betteravier * tính từ - (thuộc) củ cải đường =Industrie betteravière+ công nghiệp củ cải đường * danh từ giống đực - người sản xuất củ cải đường
|
|
beuglant * danh từ giống đực - (thông tục) tiệm cà phê - ca nhạc bình dân
|
|
beuglante * danh từ giống cái - (thông tục) tiếng phản đối ồn ào; tiếng ồn ào - bài hát rống lên
|
|
beuglement * danh từ giống đực - tiếng rống =Le beuglement de la vache+ tiếng rống của bò cái =Le beuglement d'un chanteur+ tiếng rống của người hát
|
|
beugler * nội động từ - rống lên * ngoại động từ - hát rống lên =Beugler une chanson+ hát rống lên một bài
|
|
beurre * danh từ giống đực - bơ - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) clorua =assiette au beurre+ xem assiette =avoir des mains de beurre+ hậu đậu, lóng cóng =avoir les yeux au beurre noir+ mắt bầm tím =comme dans du beurre+ dễ như chơi =compter pour du beurre+ không được tính đến =faire son beurre+ hái ra tiền =mettre du beurre dans les épinards+ cải thiện hoàn cảnh của mình =pouvoir mettre du beurre sur son pain+ khấm khá hơn trước
|
|
beurrer * ngoại động từ - phết bơ =Beurrer du pain+ phết bơ vào bánh
|
|
beurrerie * danh từ giống cái - nhà máy bơ - công nghiệp bơ
|
|
beurrier * tính từ - xem beurre =Industrie beurrière+ công nghiệp bơ * danh từ giống đực - người làm bơ - lọ bơ
|
|
beurré * danh từ giống đực - (quả) lê bơrê, (quả) lê mềm
|
|
beurrée * danh từ giống cái - khoanh bánh phết bơ
|
|
beuverie * danh từ giống cái - cuộc chè chén
|
|
bey * danh từ giống đực - (sử học) bây (vua chư hầu hoặc quan chức cao cấp ở Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
beylical * tính từ - xem bey
|
|
beylicat * danh từ giống đực - (sử học) tước vị bây - (sử học) địa hạt của bây
|
|
beylisme * danh từ giống đực - phong cách Be-lơ (phong cách các nhân vật trong tác phẩm của Xten-đan)
|
|
biacide * danh từ giống đực - (hóa học) điaxit
|
|
biacromial * tính từ - (Diamètre biacromial) (giải phẫu) đường kính lưỡng mỏm cùng vai
|
|
biais * tính từ - xiên =Pont biais+ cầu xiên * danh từ giống đực - đường xiên, đường chéo - rọc vải chéo, băng vải chéo - (nghĩa bóng) cách quanh co, cách đi đường vòng =Chercher un biais+ tìm cách đi đường vòng =de biais; en biais+ xéo, nghiêng =Couper une étoffe en biais+ cắt xéo tấm vải =Regarder de biais+ nhìn nghiêng, liếc+ gián tiếp =Aborder de biais une question+ gián tiếp đề cập một vấn đề
|
|
biaiser * nội động từ - đứng nghiêng; đi xiên =Ce mur biaise+ bức tường nghiêng - (nghĩa bóng) dùng cách quanh co; đi đường vòng =Parlez sans biaiser+ đừng có nói quanh co
|
|
bibelot * danh từ giống đực - đồ mỹ nghệ (bày để chơi ở tủ kính...)
|
|
bibeloter * nội động từ - sưu tầm đồ mỹ nghệ - chăm lo những việc vụn vặt
|
|
bibeloteur * danh từ - (thân mật) người sưu tầm đồ mỹ nghệ
|
|
biberon * danh từ giống đực - bầu sữa (cho trẻ em bú) - (thân mật) người hay nốc rượu
|
|
biberonner * nội động từ - (thân mật) hay nốc rượu
|
|
bibi * danh từ giống đực - (thân mật) mũ (của phụ nữ) - (thông tục) tôi, tớ = C'est à bibi+ của tớ đấy
|
|
bible * danh từ giống cái - kinh thánh
|
|
bibliobus * danh từ giống đực - thư viện xe hơi
|
|
bibliographe * danh từ giống đực - nhà thư mục học
|
|
bibliographie * danh từ giống cái - thư mục học - thư mục
|
|
bibliographique * tính từ - xem bibliographie
|
|
bibliomane * tính từ - mê sách * danh từ - người mê sách
|
|
bibliomanie * danh từ giống cái - bệnh mê sách
|
|
bibliophile * danh từ - người ham sách
|
|
bibliophilique * tính từ - xem bibliophilie
|
|
bibliothèque * danh từ giống cái - tủ sách, thư viện =rat de bibliothèque+ (thân mật) tay mọt sách
|
|
bibliothécaire * danh từ - cán bộ thư viện, người công tác thư viện
|
|
bibliothéconomie * danh từ giống cái - thư viện học
|
|
bibliothéconomique * tính từ - xem bibliothéconomie
|
|
biblique * tính từ - xem bible
|
|
bibliste * danh từ - nhà nghiên cứu kinh thánh
|
|
bicaméral * tính từ - (chính trị) [theo chế độ [hai viện =Principe bicaméral+ nguyên tắc hai viện
|
|
bicaméralisme * danh từ giống đực - (chính trị) chế độ hai viện
|
|
bicamérisme * danh từ giống đực - (chính trị) chế độ hai viện
|
|
bicarbonate * danh từ giống đực - (hóa học) cacbonat axit - (hoá học) natri cacbonat axit
|
|
bicarré * tính từ - (toán học) trùng phương =Equation bicarrée+ phương trình trùng phương
|
|
bicentenaire * danh từ giống đực - kỷ niệm hai trăm năm
|
|
biceps * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ hai đầu =avoir des biceps+ (thân mật) rất khỏe, có thể lực lớn
|
|
biche * danh từ giống cái - hươu cái; nai cái - (từ cũ, nghĩa cũ) gái giang hồ =ma biche+ (thân mật) cô em yêu quý
|
|
bicher * nội động từ - (thông tục) được, đúng = ça biche+ được đấy - sướng lắm = J'ai ma permission, je biche+ tôi được phép rồi, sướng lắm!
|
|
bichette * danh từ giống cái - hươu cái non; nai cái non =ma bichette+ (thân mật) cô em yêu quý
|
|
bichlorure * danh từ giống đực - (hóa học) điclorua
|
|
bichof * danh từ giống đực - rượu bisôp
|
|
bichon * danh từ giống đực - bàn chải nhung (để chải mũ) - chó bông - (thân mật) chó con (tiếng trìu mến)
|
|
bichonnage * danh từ giống đực - sự chải chuốt
|
|
bichonner * ngoại động từ - uốn quăn (như) lông chó bông =Bichonner les cheveux+ uốn quăn tóc - chải mượt =Bichonner un chapeau+ chải mượt cái mũ - chải chuốt =Bichonner un enfant+ chải chuốt cho em bé
|
|
bichromate * danh từ giống đực - (hóa học) đicromat
|
|
bichromie * danh từ giống cái - thuật in hai màu
|
|
bickford * danh từ giống đực - dây ngòi mìn
|
|
bicolore * tính từ - (có) hai màu * danh từ giống đực - các tông hai mặt khác màu
|
|
biconcave * tính từ - (có) hai mặt lõm =Lentille biconcave+ thấu kính hai mặt lõm
|
|
biconvexe * tính từ - (có) hai mặt lồi =Lentille biconvexe+ thấu kính hai mặt lồi
|
|
bicoque * danh từ giống cái - nhà tồi tàn - (từ cũ, nghĩa cũ) thành nhỏ
|
|
bicorne * tính từ - (có) hai sừng =Utérus bicorne+ (giải phẫu) tử cung hai sừng * danh từ giống đực - mũ hai mũi =Bicorne de polytechnicien+ mũ hai mũi của sinh viên đại học bách khoa
|
|
bicot * danh từ giống đực - (thông tục) con dê con
|
|
biculturalisme * danh từ giống đực - văn hóa song trùng
|
|
bicycle * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xe đạp bánh to bánh nhỏ
|
|
bicyclette * danh từ giống cái - xe đạp
|
|
bicycliste * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như cycliste
|
|
bicéphale * tính từ - (có) hai đầu =ministère bicéphale+ bộ có hai người lãnh đạo
|
|
bident * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cái nĩa hai răng
|
|
bidet * danh từ giống đực - ngựa nhỏ (để cưỡi) - chậu rửa đít
|
|
bidon * danh từ giống đực - cái bi đông - (thông tục) bụng =Se remplir le bidon+ ngốn đầy bụng
|
|
bidonner * tự động từ - (thông tục) cười vỡ bụng
|
|
bidonville * danh từ giống đực - khu dân nghèo (ở các thành phố)
|
|
bief * danh từ giống đực - kênh dẫn nước (vào máy xay) - đoạn sông (giữa hai thác nước, giữa hai đập nước)
|
|
bielle * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) biên, thanh truyền
|
|
biellette * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) biên nhỏ, thanh truyền nhỏ
|
|
bien * phó từ - hay, tốt, giỏi, đúng =Bien organisé+ tổ chức tốt =Il travaille bien+ nó làm việc giỏi =Agir bien+ hành động đúng - rất, lắm, quá =Il est bien malade+ nó ốm lắm = J'aime bien ça+ tôi thích cái ấy lắm =Il est bien jeune pour ce travail+ nó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy - nhiều =Bien des gens pensent ainsi+ nhiều người nghĩ như thế - khoảng ít nhất =Cela vaut bien le double+ ít nhất cũng đáng gấp đôi - có... = J'y suis bien allé, mais vous n'y étiez plus+ tôi có đến đấy, nhưng anh không còn ở đó - thực, quả là =Il part bien demain? Ngày mai nó đi thực à? =','french','on')" = C'est bien lui+ chính nó đấy - dù sao =Il faut bien le supporter+ dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó =ah bien, oui!+ lầm quá đi thôi! =aller bien+ tiến hành tốt+ khỏe mạnh =aussi bien+ xem aussi =aussi bien que+ xem aussi =bel et bien+ thực sự =Il a été bel et bien renvoyé+ nó thực sự bị đuổi =bien né+ xem né =bien ou mal+ dù thế nào =Bien ou mal, c'est chose faite+ dù thế nào thì việc cũng đã rồi =bien plus+ hơn nữa =bien que+ dù, mặc dù = c'est bien fait+ đáng lắm =eh bien!+ xem eh =hé bien!+ xem hé =il est bien entendu que+ đã đành rằng =mais bien+ mà đúng là =Ce n'est pas un oubli, mais bien une erreur volontaire+ không phải là một điều quên, mà đúng là một sự chủ tâm sai lầm =ni bien ni mal+ nhì nhằng =si bien que+ đến nỗi =tant bien que mal+ tàm tạm; nhì nhằng =un peu bien+ thực quá =Une femme un peu bien méchante+ một phụ nữ thực quá ác nghiệt =vouloir bien; bien vouloir+ vui lòng * tính từ - tốt, đúng, phải được =Tout est bien+ mọi việc đều tốt =Ce n'est pas bien d'agir ainsi+ làm như thế là không phải =Elle est bien dans ce rôle+ cô ta thủ vai ấy được đấy - thoải mái =On est bien dans ce fauteuil+ ngồi ghế bành này thực thoải mái - hòa thuận =Il est bien avec tout le monde+ nó hòa thuận với mọi người - khỏe mạnh; khỏe khoắn =Le malade est moins bien ce matin+ sáng nay người bệnh yếu hơn =Je me sens bien+ tôi cảm thấy khỏe khoắn - đẹp =Cette femme a dû être bien+ người đàn bà này trước kia rất đẹp - (thân mật) khá, cừ =Un type bien+ một tay cừ # phản nghĩa =Mal
|
|
bien-aimé * tính từ - yêu quý, cưng =Un fils bien-aimé+ đứa con cưng # phản nghĩa =Mal-aimé * danh từ - người yêu =le Bien-Aimé+ Chúa Giêxu
|
|
bien-dire * danh từ giống đực - tài nói
|
|
bien-fonds * danh từ giống đực - (số nhiều biens-fonds) bất động sản
|
|
bien-fondé * danh từ giống đực - (luật học; pháp lý) tính chất đúng luật - tính chất có căn cứ =Le bienfondé d'une opinion+ tính chất có căn cứ của một ý kiến
|
|
bien-jugé * danh từ giống đực - (luật học; pháp lý) sự đúng luật (của một bản án) - (luật học; pháp lý) quyết định đúng luật # phản nghĩa =Mal-jugé
|
|
bien-être * danh từ giống đực - sự thoải mái =Eprouver du bien-être+ cảm thấy thoải mái - sự sung túc # phản nghĩa =Angoisse, gêne, inquiétude, malaise. Besoin, misère, pauvreté
|
|
bienfaisance * danh từ giống cái - lòng từ thiện - sự làm việc thiện # phản nghĩa =Malfaisance
|
|
bienfaisant * tính từ - hay, lành =Remède bienfaisant+ thuốc hay - (từ cũ, nghĩa cũ) từ thiện =Un homme bienfaisant+ một người từ thiện # phản nghĩa =Malfaisant, néfaste, nocif, nuisible, pernicieux
|
|
bienfait * danh từ giống đực - việc thiện; ân huệ - tác dụng tốt, lợi ích =Les bienfaits de la civilisation+ lợi ích của văn minh # phản nghĩa =Méfait, préjudice
|
|
bienfaiteur * danh từ giống đực - người làm ơn, ân nhân # phản nghĩa =Ennemi
|
|
bienheureux * tính từ - có phúc lớn; hạnh phúc, rất sung sướng =Une vie bienheureuse+ cuộc đời hạnh phúc - may mắn =Une bienheureuse rencontre+ một sự gặp gỡ may mắn - (tôn giáo) cực lạc # phản nghĩa =Malheureux. Damné, maudit * danh từ giống đực - (tôn giáo) người ở cõi cực lạc - (tôn giáo) vị tuyên thánh =se réjouir comme un bienheureux+ vui sướng hả hê
|
|
biennal * tính từ - (dài) hai năm =Office biennal+ chức vụ hai năm - hai năm một lần =Exposition biennale+ triển lãm hai năm một lần * danh từ giống cái - hội hai năm một lần
|
|
biennale * tính từ - (dài) hai năm =Office biennal+ chức vụ hai năm - hai năm một lần =Exposition biennale+ triển lãm hai năm một lần * danh từ giống cái - hội hai năm một lần
|
|
bienséance * danh từ giống cái - phép lịch sự, sự hợp lề thói # phản nghĩa =Impolitesse, incongruité, inconvenance, indécence, sans-gêne - (số nhiều) lề thói =Respecter les bienséances+ tôn trọng lề thói
|
|
bienséant * tính từ - lịch sự, hợp lề thói =Ce n'est pas bienséant de dire cela+ nói điều đó không lịch sự # phản nghĩa =Malséant, choquant, inconvenant, indécent
|
|
bientôt * phó từ - lát nữa, sắp = L'affaire sera bientôt terminée+ việc sắp xong - nhanh chóng =Un travail bientôt fait+ việc làm nhanh chóng # phản nghĩa =Longtemps, tardivement. Lentement -à bientôt+ tạm biệt, mong nay mai sẽ gặp lại =cela est bientôt dit+ nói thì dễ thôi (như) g làm thì khó =très bientôt+ (thân mật) ngay sau đây
|
|
bienveillamment * phó từ - nhân từ, khoan dung
|
|
bienveillance * danh từ giống cái - lòng nhân từ, lòng khoan dung # phản nghĩa =Hostilité, méchanceté. Malveillance, sévérité
|
|
bienveillant * tính từ - nhân từ, khoan dung =Un maître bienveillant+ người thầy nhân từ =Sourire bienveillant+ nụ cười khoan dung # phản nghĩa =Désobligeant, hostile, malveillant, méchant
|
|
bienvenu * tính từ - đúng lúc =Une remarque bienvenue+ một nhận xét đúng lúc * danh từ - người được đón tiếp niềm nở, người được hoan nghênh; cái được hoan nghênh =Soyez le bienvenu!+ hoan nghênh anh đã đến!
|
|
bienvenue * danh từ giống cái - sự đến được hoan nghênh =Souhaiter la bienvenue à quelqu'un+ chào mừng ai mới đến
|
|
biffage * danh từ giống đực - sự gạch đi, sự xóa bỏ
|
|
biffer * ngoại động từ - gạch đi, xóa bỏ =Biffer un mot+ xóa bỏ một từ
|
|
biffin * danh từ giống đực - (thông tục) người nhặt giẻ rách - (thông tục) lính bộ binh
|
|
biffure * danh từ giống cái - nét gạch xóa
|
|
bifide * tính từ - (thực vật học) chẻ đôi =Style bifide+ vòi nhụy chẻ đôi
|
|
bifilaire * tính từ - (bằng) hai dây, (gồm) hai dây =Suspension bifilaire+ (vật lý học) cách treo hai dây =Enroulement bifilaire+ (điện học) sự quấn hai dây
|
|
biflèche * tính từ - (Affût biflèche) + giá súng hai càng
|
|
bifocal * tính từ - (vật lý học) (có) hai tiêu điểm, song tiêu =lunettes bifocales+ kính hai tròng
|
|
bifteck * danh từ giống đực - bít tết =gagner son bifteck+ (thông tục) kiếm sống
|
|
bifurcation * danh từ giống cái - sự rẽ đôi; chỗ rẽ đôi =Bifurcation d'une artère+ chỗ rẽ đôi của một động mạch - sự rẽ hướng =Bifurcaion des études+ sự rẽ hướng trong học tập # phản nghĩa =Jonction, raccordement, réunion
|
|
bifurquer * nội động từ - rẽ đôi =La voie bifurque+ con đường rẽ đôi - rẽ hướng, rẽ sang =Bifurquer vers la politique+ rẽ sang chính trị # phản nghĩa =Raccorder (se), rejoindre (se), réunir (se)
|
|
bigame * tính từ - (có) hai vợ; (có) hai chồng * danh từ - người hai vợ; người hai chồng
|
|
bigamie * danh từ giống cái - sự lấy hai vợ; sự lấy hai chồng
|
|
bigarade * danh từ giống cái - cam đắng
|
|
bigaradier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cam đắng
|
|
bigarreau * danh từ giống đực - anh đào ngọt
|
|
bigarrer * ngoại động từ - tô sặc sỡ - làm thành hỗn tạp # phản nghĩa =Harmoniser
|
|
bigarrure * danh từ giống cái - vẻ sặc sỡ; tính lẫn màu - sự hỗn tạp, sự ô hợp - (nông nghiệp) bệnh lẫn màu, bệnh đốm =La bigarrure de la pomme de terre+ bệnh đốm của khoai tây
|
|
bigarré * tính từ - sặc sỡ, lẫn màu =Etoffe bigarrée+ vải sặc sỡ - ô hợp =Foule bigarrée+ đám đông ô hợp
|
|
bigle * tính từ - lác mắt, lé mắt (người) * danh từ - người lác mắt, người lé mắt
|
|
bigler * nội động từ - lác mắt, lé mắt
|
|
bigleux * tính từ, danh từ - (thông tục) xem bigle
|
|
bigophone * danh từ giống đực - (âm nhạc) sáo bigô - (thân mật) dây nói, điện thoại
|
|
bigorne * danh từ giống cái - mỏ đe - đe hai mỏ - vồ nện da
|
|
bigorneau * danh từ giống đực - (động vật học) ốc vùng triều
|
|
bigorner * ngoại động từ - gia công trên đe hai mỏ - nện (da thuộc) - (thông tục) đánh một cái - (thông tục) làm hỏng =Bigorner sa voiture+ làm hỏng xe
|
|
bigot * tính từ - mê đạo =Une femme bigote+ một phụ nữ mê đạo * danh từ - người mê đạo
|
|
bigoterie * danh từ giống cái - sự mê đạo
|
|
bigouden * danh từ giống đực - mũ biguđen
|
|
bigoudi * danh từ giống đực - cuộn uốn tóc
|
|
bigre * thán từ - (thân mật) mẹ kiếp!
|
|
bigrement * phó từ - (thân mật) rất, hết sức
|
|
biguanide * danh từ giống cái - (hóa học) biguanit
|
|
bigue * danh từ giống cái - (kỹ thuật) giá đỡ - (hái) cần cẩu palăng
|
|
biguine * danh từ giống cái - điệu vũ bigin (gốc ở Mác-ti-ních)
|
|
bihebdomadaire * tính từ - mỗi tuần hai lần (kỳ) =Revue bihebdomadaire+ tạp chí mỗi tuần ra hai kỳ
|
|
bihoreau * danh từ giống đực - (động vật học) chim vạc
|
|
bijou * danh từ giống đực - đồ nữ trang - (nghĩa bóng) vật xinh xắn; kỳ công =Un bijou d'architecture+ một kỳ công về kiến trúc
|
|
bijouterie * danh từ giống cái - nghề kim hoàn - nghề buôn bán đồ nữ trang - hiệu bán đồ nữ trang - đồ nữ trang (nói chung) =Bijouterie en faux+ đồ nữ trang giả vàng bạc =Bijouterie en fin+ đồ nữ trang bằng vàng bạc
|
|
bijoutier * danh từ - thợ kim hoàn - người bán đồ nữ trang
|
|
bikini * danh từ giống đực - bikini (áo tắm)
|
|
bilabiale - (ngôn ngữ học) (Consonne bilabiale) phụ âm môi môi
|
|
bilabié * tính từ - (thực vật học) (có) hai môi (tràng hoa, đài hoa)
|
|
bilame * danh từ giống cái - (kỹ thuật, vật lý học) tấm lưỡng kim
|
|
bilan * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính bảng tổng kết tài sản - (nghĩa bóng) bản tổng kết =Faire le bilan de la situation+ tổng kết tình hình
|
|
bilatéral * tính từ - hai bên; song phương =Paralysie bilatérale+ chứng liệt hai bên =Symétrie bilatérale+ đối xứng hai bên =Contrat bilatéral+ hợp đồng hai bên (song phương) # phản nghĩa =Unilatéral
|
|
bilatérale * tính từ - hai bên; song phương =Paralysie bilatérale+ chứng liệt hai bên =Symétrie bilatérale+ đối xứng hai bên =Contrat bilatéral+ hợp đồng hai bên (song phương) # phản nghĩa =Unilatéral
|
|
bilatéralement * phó từ - cả hai bên
|
|
bilboquet * danh từ giống đực - trò chơi xỏ cầu - con lật đật (đồ chơi của trẻ con) - ấn phẩm lặt vặt (như danh thiếp, giấy báo hỉ...)
|
|
bile * danh từ giống cái - (sinh vật học) mật (do gan tiết ra) - sự buồn bực - sự cáu giận =décharger sa bile+ xem décharger =échauffer la bile à quelqu'un+ xem échauffer =modérer (tempérer) la bile+ làm bớt giận =se faire de la bile+ (thân mật) băn khoăn lo lắng
|
|
biler * tự động từ - (thông tục) băn khoăn lo lắng
|
|
bilharzie * danh từ giống cái - (động vật học) sán máng
|
|
bilharziose * danh từ giống cái - (y học) bệnh sán máng
|
|
biliaire * tính từ - xem bile I =Calcul biliaire+ sỏi mật
|
|
bilieux * tính từ - (có) nhiều mật; (do có nhiều) mật =Teint bilieux+ da vàng mật - ưu tư =Tempérament bilieux+ khí chất ưu tư - hay cáu kỉnh * danh từ - người hay ưu tư - người cáu kỉnh
|
|
biligenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh mật (trong gan)
|
|
bilingue * tính từ - (bằng) hai thứ tiếng, song ngữ =Dictionnaire bilingue+ từ điển song ngữ - nói hai thứ tiếng =Nation bilingue+ nước nói hai thứ tiếng
|
|
bilinguisme * danh từ giống đực - sự nói hai thứ tiếng
|
|
bilinéaire * tính từ - (toán học) (có tính) song tuyến
|
|
bilirubine * danh từ giống cái - (sinh vật học) bilirubin
|
|
biliverdine * danh từ giống cái - (sinh vật học) bilivecdin
|
|
bilié * tính từ - (vi sinh vật học) (có) mật =Milieu bilié+ môi trường mật
|
|
bill * danh từ giống đực - dự luật (ở quốc hội Anh)
|
|
billard * danh từ giống đực - trò chơi bi-a - bàn bi-a - phòng chơi bi-a =Passer au billard+ sang phòng chơi bi-a - ván bi-a =Faire un billard+ chơi một ván bi a - (thân mật) bàn mổ = c'est du billard+ (thân mật) dễ thôi
|
|
bille * danh từ giống cái - (hòn) bi =Jouer aux billes+ chơi bi =Roulement à billes+ (kỹ thuật) ổ bi =Crayon à bille+ bút chì bi - hòn bi a - (thông tục) đầu; mặt =Quelle belle bille!+ Mặt đẹp nhỉ! =Bille de billard+ đầu hói - gỗ tròn - (tiếng địa phương) thỏi =Bille de chocolat+ thỏi sôcôla
|
|
billebauder * nội động từ - (săn bắn) sục lung tung (chó)
|
|
billet * danh từ giống đực - thiếp, giấy =Billet d'invitation+ thiếp mời =Billet de convocation+ giấy triệu tập - vé, phiếu =Billet de cinéma+ vé xi nê =Billet de loterie+ vé xổ số - giấy bạc (cũng billet de banque) =billet à ordre+ ký phiếu =billet de banque+ giấy bạc =billet doux+ thư tình =je vous donne (je vous fiche) mon billet que+ tôi đoan chắc với anh rằng =prendre un billet de parterre+ (thân mật) ngã
|
|
billette * danh từ giống cái - thanh củi - (kiến trúc) hàng cườm (ở các vòm) - thỏi thép cán
|
|
billetterie * danh từ giống cái - nơi phát hành vé (đi xe tàu...)
|
|
billevesée * danh từ giống cái - điều vớ vẩn, chuyện hão huyền
|
|
billion * danh từ giống đực - triệu triệu - (từ cũ, nghĩa cũ) tỷ
|
|
billon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) vồng cày (giữa hai đường cày) - tiền đúc lẻ
|
|
billonnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cày thành vồng - (kinh tế) tài chính sự đầu cơ tiền đúc lẻ
|
|
billonner * ngoại động từ - (nông nghiệp) cày thành vồng
|
|
billot * danh từ giống đực - cái thớt - đế đe - thanh ngãng (đeo ở cổ súc vật để khỏi nhảy qua rào) - thớt chém đầu = j'en mettrais ma tête sur le billot+ nếu không đúng thì tôi xin chịu mất đầu
|
|
bilobé * tính từ - (sinh vật học, kiến trúc) (có) hai thùy
|
|
biloculaire * tính từ - (thực vật học) (có) hai ô, (có) hai ngăn =Anthère biloculaire+ bao phấn hai ô - (giải phẫu) (có) hai buồng =Utérus biloculaire+ dạ con hai buồng
|
|
biloquer * ngoại động từ - cày sâu
|
|
bimane * tính từ - (có) hai tay = L'homme est bimane+ con người có hai tay
|
|
bimbeloterie * danh từ giống cái - nghề làm đồ mỹ nghệ - nghề buôn đồ mỹ nghệ - đồ mỹ nghệ (nói chung)
|
|
bimensuel * tính từ - mỗi tháng hai lần (kỳ) =Revue bimensuelle+ tạp chí mỗi tháng hai kỳ
|
|
bimestriel * tính từ - hai tháng một lần (kỳ)
|
|
bimillénaire * danh từ giống đực - thời gian hai nghìn năm
|
|
bimoteur * danh từ giống đực - máy bay hai động cơ
|
|
bimétallique * tính từ - xem bimétal =Câbles bimétalliques+ dây cáp lưỡng kim
|
|
bimétallisme * danh từ giống đực - (kinh tế) chế độ song bản vị
|
|
bimétalliste * tính từ - xem bimétallisme * danh từ - (kinh tế) người theo chế độ song bản vị
|
|
binage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới xáo - (tôn giáo) sự làm hai lễ (trong một ngày)
|
|
binaire * tính từ - (toán học) nhị nguyên - (hóa học) (gồm) hai nguyên tố - hai mặt =Idées binaires+ ý kiến hai mặt
|
|
binard * danh từ giống đực - xe chở đá
|
|
binational * tính từ - (có) hai quốc tịch (người)
|
|
binaural * tính từ - (sinh vật học, vật lý học) (bằng) hai tai
|
|
biner * ngoại động từ - xới (đất) * nội động từ - (tôn giáo) làm hai lễ (trong một ngày)
|
|
binette * danh từ giống cái - (nông nghiệp) lưỡi xới, cuốc xới - (thông tục) đầu; mặt mày =Une drôle de binette+ mặt mày kỳ cục
|
|
bineuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy xới
|
|
biniou * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn biniu
|
|
binocle * danh từ giống đực - kính cặp mũi
|
|
binoculaire * tính từ - (bằng) hai mắt =Vision binoculaire+ sự nhìn (bằng) hai mắt - (vật lý học) (có) hai thị kính =Loupe binoculaire+ lúp hai thị kính
|
|
binomial * tính từ - (toán học) xem binôme =Distribution binomiale+ sự phân phối nhị thức
|
|
binôme * danh từ giống đực - (toán học) nhị thức
|
|
biobibliographie * danh từ giống cái - thư mục tác giả - tác phẩm
|
|
biochimie * danh từ giống cái - hóa sinh học
|
|
biochimique * tính từ - xem biochimie
|
|
biochimiste * danh từ - nhà hóa sinh học
|
|
bioclimatologie * danh từ giống cái - khoa khí hậu sinh học
|
|
biocénose * danh từ giống cái - như biocoenose
|
|
biodégradable * tính từ - dễ mất phẩm chất do tác nhân sinh học
|
|
biogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) thuyết phát sinh sinh vật
|
|
biographe * danh từ - người viết tiểu sử
|
|
biographie * danh từ giống cái - tiểu sử
|
|
biographique * tính từ - như biographie =Dictionnaire biographique+ từ điển tiểu sử
|
|
biogéographie * danh từ giống cái - khoa địa lý sinh vật
|
|
biologie * danh từ giống cái - sinh vật học, sinh học
|
|
biologique * tính từ - xem biologie
|
|
biologiste * danh từ - nhà sinh vật học, nhà sinh học
|
|
bioluminescence * danh từ giống cái - sự phát quang sinh học
|
|
biométrie * danh từ giống cái - khoa thống kê sinh vật
|
|
bionique * danh từ giống cái - khoa sinh điện tử
|
|
biophysique * danh từ giống cái - lý sinh học
|
|
biopsie * danh từ giống cái - (y học) sinh thiết
|
|
biosphère * danh từ giống cái - quyển sinh vật
|
|
biospéléologie * danh từ giống cái - khoa sinh vật hang
|
|
biosynthèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh tổng hợp
|
|
biothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp sinh vật
|
|
biotine * danh từ giống cái - (sinh vật học) biotin - (khoáng vật học) biotin
|
|
biotite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) biotit, mica đen
|
|
biotope * danh từ giống đực - (sinh vật học) biotop, sinh cảnh
|
|
biotype * danh từ giống đực - (sinh vật học) kiểu sinh học
|
|
biotypologie * danh từ giống cái - khoa kiểu sinh học
|
|
bioxyde * danh từ giống đực - (hóa học) đioxyt
|
|
bipale * tính từ - (có) hai cánh; (có) hai lá =Hélice bipale+ chong chóng hai cánh
|
|
biparti * tính từ - xem bipartite
|
|
bipartisme * danh từ giống đực - chính phủ hai đảng, chính phủ tay đôi
|
|
bipartite * tính từ - (thực vật học) chia đôi =Feuille bipartite+ lá chia đôi - tay đôi =Accord bipartite+ hiệp định tay đôi
|
|
bipartition * danh từ giống cái - sự chia đôi, sự phân đôi =Bipartition cellulaire+ sự phân đôi tế bào
|
|
bipenné * tính từ - có hai cánh
|
|
biphasé * tính từ - (điện học) (có) hai pha
|
|
bipied * danh từ giống đực - nạng chống súng
|
|
biplace * tính từ - (có) hai chỗ =Avion biplace+ máy bay hai chỗ * danh từ giống đực - xe hai chỗ; máy bay hai chỗ
|
|
biplan * danh từ giống đực - máy bay hai lớp cánh * tính từ - (có) hai lớp cánh
|
|
bipolaire * tính từ - (có) hai cực, lưỡng cực, song cực =Aimant bipolaire+ (vật lý học) nam châm hai cực =Coordonnées bipolaires+ (toán học) tọa độ song cực
|
|
bipolarité * danh từ giống cái - (vật lý học) tính hai cực, tính lưỡng cực, tính song cực
|
|
bipoutre * tính từ - (Avion bipoutre) máy bay hai càng
|
|
bipède * danh từ giống đực - (có) hai chân * danh từ giống đực - loài vật hai chân - (đùa cợt) người - đôi chân (của ngựa) =Bipède postérieur+ đôi chân sau =Bipède latéral droit+ đôi chân bên phải
|
|
bique * danh từ giống cái - (thân mật) dê cái =vieille bique+ (nghĩa xấu) mụ già
|
|
biquet * danh từ giống đực - (thân mật) dê đực con
|
|
biquette * danh từ giống cái - (thân mật) dê cái con
|
|
biquotidien * tính từ - mỗi ngày hai lần
|
|
birapport * danh từ giống đực - (toán học) tỷ số phi điều
|
|
birbe * danh từ giống đực - (Vieux birbe) (nghĩa xấu) lão già
|
|
birman * tính từ - (thuộc) Miến Điện * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Miến Điện
|
|
biroute * danh từ giống cái - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) ống chỉ chiều gió (ở sân bay)
|
|
birème * danh từ giống cái - (sử học) thuyền hai hàng chèo
|
|
biréacteur * danh từ giống đực - máy bay hai động cơ phản lực
|
|
biréfringence * danh từ giống cái - (vật lý học) tính lưõng chiết
|
|
biréfringent * tính từ - (vật lý học) lưỡng chiết
|
|
bis * tính từ - xám nâu =Toile bise+ vải xám nâu =changer son pain blanc en pain bis+ đổi chác bất lợi * phó từ - bítx =Numéro 12 bis+ số 12 bítx =Article 3 bis+ khoản 3 bítx * thán từ - lần nữa (yêu cầu của người xem đòi diễn viên hát lại, diễn lại) * danh từ giống đực - yêu cầu diễn lần nữa
|
|
bisannuel * tính từ - hai năm một lần =Fête bisannuelle+ lễ hai năm một lần - (thực vật học) (sống) hai năm
|
|
bisaïeul * danh từ - (số nhiều bisaieuls) (văn học) cụ, cố =Bisaïeul paternel+ cụ nội
|
|
bisbille * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc cãi cọ vặt
|
|
biscaïen * danh từ giống đực - (sử học) súng nòng to - (sử học) đạn súng nòng to
|
|
bischof * danh từ giống đực - xem bichof
|
|
biscornu * tính từ - dị dạng - (thân mật) kỳ dị =Construction biscornue+ kiến trúc kỳ dị =Idée biscornue+ ý kiến kỳ dị
|
|
biscotin * danh từ giống đực - bánh quy cứng
|
|
biscotte * danh từ giống cái - bánh bít cốt
|
|
biscotterie * danh từ giống cái - xưởng làm bít cốt - kỹ thuật làm bít cốt
|
|
biscuit * danh từ giống đực - bánh quy - sứ không men =Statuette de biscuit+ tượng nhỏ bằng sứ không men =biscuit de mer mai+ con mực
|
|
biscuiter * ngoại động từ - nung không men (đồ sứ)
|
|
biscuiterie * danh từ giống cái - nghề làm bánh quy, xưởng làm bánh quy - nghề bán bánh quy
|
|
bise * tính từ - xám nâu =Toile bise+ vải xám nâu =changer son pain blanc en pain bis+ đổi chác bất lợi
|
|
biseau * danh từ giống đực - mép gọt vát =Glace taillée en biseau+ gương gọt vát mép - đục lưỡi vát - (kiến trúc) đường gờ vát
|
|
biseautage * danh từ giống đực - sự gọt vát mép - sự đánh dấu mép bài (để chơi gian)
|
|
biseauter * ngoại động từ - gọt vát mép =Biseauter une glace+ gọt vát mép tấm gương - đánh dấu mép (quân bài, để chơi gian)
|
|
biser * ngoại động từ - nhuộm lại (vải lụa) - (thông tục) ôm hôn * nội động từ - (nông nghiệp) thâm lại, đen đi =Des grains de riz qui bisent+ những hạt gạo thâm lại
|
|
biset * danh từ giống đực - (động vật học) bồ câu núi - (xây dựng) đá cuội đen - vải len xám nâu
|
|
bisexuel * tính từ - xem bissexué, bissexuel
|
|
bisexué * tính từ - xem bissexué, bissexuel
|
|
bismuth * danh từ giống đực - (hóa học) bimut
|
|
bismuthine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) bitmutin
|
|
bison *{{bison}} * danh từ giống đực - (động vật học) bò rừng bizon
|
|
bisque * danh từ giống cái - canh tôm cua - (thân mật) sự bực mình; sự cáu kỉnh =Avoir la bisque+ đang bực mình
|
|
bisquer * nội động từ - (thân mật) bực mình; cái kỉnh = ça va le faire bisquer+ điều đó sẽ làm cho nó bực mình
|
|
bissac * danh từ giống đực - bao hai túi (vắt lên vai) =avoir plus d'un tour dans son bissac+ nhiều mưu mẹo
|
|
bisse * danh từ giống cái - hình rắn cuộn khúc (ở huy hiệu)
|
|
bissecteur * tính từ - (toán học) phân đôi =Plan bissecteur+ (toán học) mặt phẳng phân giác
|
|
bissection * danh từ giống cái - (toán học) sự phân đôi
|
|
bissectrice * tính từ - (toán học) phân đôi =Plan bissecteur+ (toán học) mặt phẳng phân giác
|
|
bissel * danh từ giống đực - (kỹ thuật) trục bitxen
|
|
bisser * ngoại động từ - (sân khấu) hát lại, diễn lại =Bisser un refrain+ hát lại một đoạn điệp - yêu cầu diễn lại
|
|
bissexte * danh từ giống đực - ngày nhuận (ngày 29 tháng 2)
|
|
bissextile * tính từ - (Année bissextile) năm nhuận
|
|
bissexuel * tính từ - xem bissexué
|
|
bissexué * tính từ - (sinh vật học) lưỡng tính
|
|
bistorte * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nghề rễ xoăn
|
|
bistouille * danh từ giống cái - (tiếng địa phương, thông tục) cà phê pha rượu - (tiếng địa phương, thông tục) rượu tồi
|
|
bistouri * danh từ giống đực - (y học) dao mổ
|
|
bistournage * danh từ giống đực - (thú y học) sự thiến vặn
|
|
bistourner * ngoại động từ - vặn - (thú y học) thiến vặn =Bistourner un taureau+ thiến vặn con bò mộng
|
|
bistre * danh từ giống đực - màu nâu xám * tính từ (không đổi) - nâu xám
|
|
bistro * danh từ giống đực - (thông tục) chủ quán rượu - (thông tục) quán rượu
|
|
bistrot * danh từ giống đực - (thông tục) chủ quán rượu - (thông tục) quán rượu
|
|
bistré * tính từ - nâu xám =Teint bistré+ nước da nâu xám, nước da bánh mật
|
|
bisulfate * danh từ giống đực - (hóa học) sufat axit
|
|
bit * danh từ giống đực - bít (đơn vị thông tin)
|
|
bitonal * tính từ - (Voix bitonale) tiếng hai giọng
|
|
bitord * danh từ giống đực - thừng bện, thừng xe
|
|
bitos * danh từ giống đực - (tiếng lóng; biệt ngữ) mũ
|
|
bitte * danh từ giống cái - (hàng hải) cọc cáp
|
|
bitter * danh từ giống đực - rượu bite (một thứ rượu khai vị đắng)
|
|
bitture * danh từ giống cái - (thông tục) sự say rượu
|
|
bitturer * tự động từ - (thông tục) uống say
|
|
bitumage * danh từ giống đực - sự đổ bitum, sự rải bitum
|
|
bitume * danh từ giống đực - bitum (để rải đường...)
|
|
bitumer * ngoại động từ - rải bitum
|
|
bitumeux * tính từ - có bitum, chứa bitum
|
|
bituminer * ngoại động từ - như bitumer
|
|
bitumineux * tính từ - như bitumeux
|
|
biture * danh từ giống cái - (thực vật học) như bitture
|
|
biturer * tự động từ - (thông tục) như bitturer (se)
|
|
biunivoque * tính từ - (toán học) một đối một
|
|
bivalence * danh từ giống cái - (hóa học) hóa trị hai
|
|
bivalent * tính từ - (hóa học) (có) hóa trị hai
|
|
bivalve * tính từ - (sinh vật học) (có) hai mảnh vỏ
|
|
biveau * danh từ giống đực - êke xếp
|
|
bivouac * danh từ giống đực - trại đóng quân ngoài trời - (từ cũ, nghĩa cũ) lính gác đêm
|
|
bivouaquer * nội động từ - đóng quân ngoài trời
|
|
bizarre * tính từ - kỳ dị, kỳ cục # phản nghĩa =Banal, ordinaire, normal, simple * danh từ giống đực - cái kỳ cục
|
|
bizarrement * phó từ - kỳ dị
|
|
bizarrerie * danh từ giống cái - tính kỳ dị - điều kỳ cục
|
|
bizarroïde * tính từ - (thân mật) kỳ quặc
|
|
bizness * danh từ giống đực - như business
|
|
bizut * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sinh viên năm thứ nhất; học sinh mới
|
|
bizutage * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) lễ thu nạp học sinh mới
|
|
bizuter * ngoại động từ - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) thu nạp (học sinh mới)
|
|
bizuth * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sinh viên năm thứ nhất; học sinh mới
|
|
bière * danh từ giống cái - áo quan, quan tài - bia =Verres à bière+ cốc uống bia =ce n'est pas de la petite bière+ (thân mật) không phải tầm thường đâu
|
|
bièvre * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) con hải ly
|
|
biélorusse * tính từ - (thuộc) Bi-e-lô-rút-xi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Bi-e-lô-rút-ri
|
|
blabla * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) sự tán phét; sự nói dóc
|
|
blablabla * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) sự tán phét; sự nói dóc
|
|
black-out * danh từ giống đực (không đổi) - sự tắt hết đèn (để phòng không) =faire le black-out+ ỉm tin tức
|
|
blackboulage * danh từ giống đực - (thân mật) sự đánh hỏng (người đi thi, người ứng cử)
|
|
blackbouler * ngoại động từ - (thân mật) đánh hỏng (người đi thi, người ứng cử)
|
|
blafard * tính từ - nhợt nhạt =Figure blafarde+ mặt nhợt nhạt =Lueur blafarde+ ánh sáng nhợt nhạt # phản nghĩa =Coloré; vif; vermeil
|
|
blague * danh từ giống cái - túi thuốc hút - chuyện đùa, chuyện tầm phào =Raconter des blagues+ kể những chuyện tầm phơ - việc vụng về, việc dại dột =sans blague!+ không đùa đấy chứ!
|
|
blaguer * nội động từ - (thân mật) đùa =Il ne faut pas blaguer avec la santé+ không nên đùa với sức khỏe * ngoại động từ - (thân mật) giễu cợt =blaguer la situation+ gặp khó khăn vẫn vui tính
|
|
blagueur * danh từ - (thân mật) người hay đùa * tính từ - (thân mật) hay đùa
|
|
blair * danh từ giống đực - (thông tục) mũi - (thông tục) mặt
|
|
blaireau *{{blaireau}} * danh từ giống đực - (động vật học) con lửng - bút lông lửng - chổi cạo râu
|
|
blairer * ngoại động từ - (thông tục) ưa (ai) =Je ne peux le blairer+ tôi không thể ưa nó được
|
|
blanc * tính từ - trắng, bạc =Une fleur blanche+ bông hoa trắng =Des personnes toutes blanches+ những người tóc bạc phơ # phản nghĩa =Noir - không, không có chữ =Page blanche+ trang sách không có chữ - không ố, không vết, sạch =Linge blanc+ quần áo sạch - vô tội =Blanc comme neige+ hoàn toàn vô tội =arme blanche+ gươm đao giáo mác =bulletin blanc+ phiếu trắng = c'est blanc bonnet et bonnet blanc+ xem bonnet =connu comme le loup blanc+ ai chẳng biết =dire tantôt blanc tantôt noir+ nói mỗi lúc một khác =donner (laisser) carte blanche+ xem carte =drapeau blanc+ xem drapeau =examen blanc+ kỳ thi thử =faire chou blanc+ xem chou = l'un dit blanc, l'autre dit noir+ mâu thuẫn nhau =manger son pain blanc le premier+ xem manger =marquer d'une pierre blanche+ đánh dấu một ngày vui =montrer patte blanche+ xem patte =nuit blanche+ đêm trắng (cả đêm không ngủ; cả đêm vẫn có ánh sáng mặt trời) =pertes blanches+ khí hư =si on lui dit blanc, il répond noir+ có tính lập dị =vers blancs+ thơ không vần =voix blanche+ giọng không ngữ điệu * danh từ giống đực - sắc trắng, màu trắng - khoảng trắng (trên trang in) - vải trắng, quần áo trắng; rượu vang trắng; lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt) - (từ cũ, nghĩa cũ) phấn trắng (đánh mặt) - người giống da trắng =à blanc+ đến thành trắng =Chauffer à blanc+ nung đến nóng trắng ra =blanc de baleine+ mỡ cá nhà táng =blanc de volaille+ thịt lườn gà vịt =blanc de zinc+ bột kẽm trắng; kẽm oxit =en blanc+ để trắng, khống chỉ =Signer en blanc+ ký khống chỉ =noir sur blanc+ xem noir =passer du blanc au noir+ thay đổi hẳn, thay đổi 180 độ =regarder quelqu'un dans le blanc des yeux+ nhìn ai chằm chằm =rougir jusqu'au blanc des yeux+ xấu hổ quá, ngượng ngùng hết sức =saigner à blanc+ xem saigner =tir à blanc+ bắn đạn giả
|
|
blanc-bec * danh từ giống đực - (thân mật) nhãi con
|
|
blanc-estoc * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự chặt trắng
|
|
blanc-manger * danh từ giống đực - (bếp núc) món đông hạnh nhân
|
|
blanc-manteau * danh từ giống đực - tu sĩ dòng áo trắng
|
|
blanc-seing * danh từ giống đực - tờ khống chỉ
|
|
blanc-étoc * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự chặt trắng
|
|
blanchaille * danh từ giống cái - cá trắng con (thường dùng làm mồi câu)
|
|
blanche - xem blanc
|
|
blanchet * tính từ - trắng trẻo, trắng nõn =Une main blanchette+ bàn tay trắng nõn * danh từ giống đực - vải len trắng - vải lọc (rượu, thuốc) - (động vật học) cá aplet, cá vảy bạc
|
|
blancheur * danh từ giống cái - sắc trắng # phản nghĩa =Noirceur - sự vô tội
|
|
blanchiment * danh từ giống đực - sự tẩy trắng (bột giấy...); sự chuội (vải) - sự quét trắng =Blanchiment d'un mur+ sự quét vôi trắng vào tường - sự trụng nước sôi (rau quả)
|
|
blanchir * ngoại động từ - làm cho trắng; tẩy trắng =Le soufre blanchit la laine+ lưu huỳnh tẩy trắng len - làm bạc = L'âge blanchit les cheveux+ tuổi già làm bạc tóc - quét trắng, bôi trắng =Blanchir un mur+ quét vôi trắng vào tường - giặt =Blanchir le linge+ giặt quần áo - trụng nước sôi =Blanchir des choux+ trụng bắp cải vào nước sôi - cãi cho (bào chữa cho) trắng án = L'avocat a blanchi son client+ luật sư đã cãi cho khách hàng trắng án - (lâm nghiệp) chém đánh dấu (cây để chặt hoặc giữ lại) # phản nghĩa =Colorer, noircir. Accuser * nội động từ - hóa trắng, trắng ra =Blanchir de colère+ giận tái mặt đi - bạc tóc =Homme qui a blanchi+ người đã bạc tóc =blanchir sous le harnais+ già đời trong nghề = l'aube blanchit+ trời rạng động =ne faire que blanchir+ (từ cũ, nghĩa cũ) nhọc lòng vô ích
|
|
blanchissage * danh từ giống đực - sự giặt (quần áo) - (kỹ thuật) sự tinh chế (đường)
|
|
blanchissant * tính từ - trắng xóa =La rive blanchissante d'écume+ bờ sông trắng xóa bọt - làm (cho) trắng =Produits blanchissants+ chất làm trắng
|
|
blanchissement * danh từ giống đực - sự hóa trắng, sự trắng ra - sự bạc (tóc)
|
|
blanchisserie * danh từ giống cái - hiệu giặt - xưởng chuội vải
|
|
blanchisseur * danh từ - thợ giặt
|
|
blanchâtre * tính từ - trăng trắng
|
|
blandices * danh từ giống cái (số nhiều) - (từ cũ, nghĩa cũ) thú quyến rũ
|
|
blanquette * danh từ giống cái - rượu blanket (rượu vang trắng miền Lăng-gơ-đốc) - (bếp núc) món ragu thịt trắng
|
|
blaps * danh từ giống đực - (động vật học) bọ đen (sâu bọ cánh cứng)
|
|
blasement * danh từ giống đực - sự chán chường
|
|
blaser * ngoại động từ - làm cho chán ngấy, làm cho chán chường
|
|
blason * danh từ giống đực - huy hiệu - khoa huy hiệu - bài thơ vịnh (để khen hoặc chê) =redorer son blason+ xem redorer =ternir (salir) son blason+ làm ô danh gia đình
|
|
blasonner * ngoại động từ - vẽ huy hiệu vào - giải thích theo quy tắc của khoa huy hiệu - (từ cũ, nghĩa cũ) chế nhạo, nhạo báng
|
|
blasphème * danh từ giống đực - lời báng bổ (thần thánh) - lời xúc phạm, lời bất kính
|
|
blasphémateur * tính từ - báng bổ * danh từ - người báng bổ
|
|
blasphématoire * tính từ - có ý báng bổ =Parole blasphématoire+ lời nói có ý báng bổ # phản nghĩa =Pieux
|
|
blasphémer * nội động từ - báng bổ =Blasphémer contre le ciel+ báng bổ trời - xúc phạm tới * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) báng bổ =Blasphémer la religion+ báng bổ tôn giáo # phản nghĩa =Vénérer
|
|
blastoderme * danh từ giống đực - (sinh vật học) phôi bì
|
|
blastogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự hình thành phôi bì
|
|
blastomycose * danh từ giống cái - (y học) bệnh nấm chồi
|
|
blastomère * danh từ giống đực - (sinh vật học) phôi bào
|
|
blastopore * danh từ giống đực - (sinh vật học) lỗ phôi, miệng phôi
|
|
blastula * danh từ giống cái - (sinh vật học) phôi nang
|
|
blasé * tính từ - chán chường =Une personne blasée+ một kẻ chán chường # phản nghĩa =Enthousiaste, inassouvi * danh từ - kẻ chán chường
|
|
blatte *{{con gián}} * danh từ giống cái - (động vật học) con gián
|
|
blatérer * nội động từ - kêu (cừu lạc đà)
|
|
blazer * danh từ giống đực - áo vét màu
|
|
bled * danh từ giống đực - xứ, miền (ở Bắc Phi) - (thông tục, nghĩa xấu) nơi hẻo lánh nghèo nàn, nơi khỉ ho cò gáy
|
|
blende * danh từ giống cái - (khoáng vật học) blenđơ
|
|
blennie * danh từ giống cái - (động vật học) cá lon
|
|
blennorragie * danh từ giống cái - (y học) bệnh lậu
|
|
blennorragique * tính từ - xem blennorragie =Rhumatisme blennorragique+ bệnh thấp khớp lậu
|
|
blennorrhée * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh chảy mủ lậu (của chó)
|
|
blessant * tính từ - xúc phạm, làm mất lòng =Parole blessante+ lời nói xúc phạm
|
|
blesser * ngoại động từ - đánh bị thương, gây thương tích - làm đau; làm khó chịu =Souliers qui blessent les pieds+ giày làm đau chân =Sons qui blessent l'oreille+ tiếng làm đinh tai - xúc phạm; làm phương hại đến =Blesser quelqu'un dans son amour-propre+ xúc phạm lòng tự ái của ai =Blesser les intérêts+ làm phương hại đến quyền lợi # phản nghĩa =Flatter. Louer - (văn học) từ cũ nghĩa cũ làm trái với, làm tổn thương =Blesser les convenances+ trái lề thói
|
|
blessure * danh từ giống cái - vết thương - sự xúc phạm; điều xúc phạm =rouvrir une blessure+ khơi lại nỗi đau khổ
|
|
blessé * tính từ - bị thương =Blessé au bras+ bị thương ở cánh tay - bị xúc phạm =Blessé dans son honneur+ bị xúc phạm danh dự # phản nghĩa =Intact, sauf, valide * danh từ - người bị thương
|
|
blet * tính từ - chín nhũn, chín nãu =Une banane blette+ quả chuối chín nhũn # phản nghĩa =Vert
|
|
blette * tính từ - chín nhũn, chín nãu =Une banane blette+ quả chuối chín nhũn # phản nghĩa =Vert
|
|
blettir * nội động từ - chín nhũn, chín nãu
|
|
blettissement * danh từ giống đực - sự chín nhũn, sự chín nãu
|
|
bleu * tính từ - xanh, lam, lơ =Ciel bleu+ trời xanh =Fumées bleues+ khói lam - tái xanh, nhợt nhạt; thâm =Lèvres bleues+ môi thâm - còn tái =Bifteck bleu+ miếng bít tết còn tái =bas bleu+ nữ văn sĩ rởm =colère bleue+ cơn giận tái người =conte bleu+ xem conte =en être bleu; en rester bleu+ kinh ngạc =en voir de bleues+ đã từng gian khổ =maladie bleue+ (y học) bệnh xanh =sang bleu+ dòng máu quý phái =zone bleue+ khu hạn chế đỗ xe (trong thành phố) * danh từ giống đực - màu xanh, màu lam, màu lơ =Des étoffes d'un bleu clair+ vải màu xanh nhạt - lơ (hồ áo) - phẩm xanh =Bleu de Prusse+ xanh Phổ - quần áo vải xanh (mặc khi làm việc) =Un bleu de mécanicien+ quần áo vải xanh của thợ máy - chỗ bầm tím (vì va chạm) - (thân mật) lính mới; học sinh mới =gros bleu+ rượu vang đỏ loại xoàng = n'y voir que du bleu+ không hiểu gì cả =passer au bleu+ hồ lơ (quần áo)+ (thân mật) ỉm đi, trầm đi =Passer une somme au bleu+ ỉm một món tiền đi
|
|
bleuet * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xa cúc lam
|
|
bleuir * ngoại động từ - làm cho xanh - làm cho tái xanh =Le froid lui bleuit le visage+ giá rét làm cho nó tái xanh mặt đi - nung xanh (kim loại) * nội động từ - hóa xanh, trở xnah =Le tournesol bleuit sous l'action d'une base+ chất quỳ trở xanh khi chịu tác dụng của bazơ - tái xanh đi =Bleuir de froid+ tái xanh đi vì rét
|
|
bleuissement * danh từ giống đực - sự nhuốm xanh, sự tô xanh - sự hóa xanh, sự trở xanh
|
|
bleusaille * danh từ giống cái - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) tân binh, lính mới
|
|
bleuter * ngoại động từ - hồ lơ
|
|
bleuté * tính từ - phơn phớt xanh =Des verres bleutés+ những chiếc cốc phơn phớt xanh
|
|
bleuâtre * tính từ - xanh xanh, xanh nhạt
|
|
blindage * danh từ giống đực - sự bọc sắt; vỏ sắt - sự chống khung (cho hầm khỏi sụp) - (điện học, radiô) sự chắn, sự che
|
|
blinder * ngoại động từ - bọc sắt - chắn, che =Blinder un abri+ che một nơi trú ẩn (cho người ngoài khỏi thấy; để tránh bom...) - (thân mật) làm cho dạn dày - (thông tục) làm cho say rượu
|
|
blindé * tính từ - bọc sắt =Char blindé+ xe bọc sắt, xe thiết giáp =Division blindée+ sư đoàn thiết giáp - (điện học, rađiô) được chắn, được che - (thân mật) dạn dày =Blindé contre les rigueurs de l'hiver+ dạn dày chống giá lạnh khắc nghiệt của mùa đông # phản nghĩa =Délicat, désarmé, vulnérable - (thông tục) say rượu * danh từ giống đực - xe bọc sắt, xe thiết giáp
|
|
blizzard * danh từ giống đực - gió bão tuyết
|
|
bloc * danh từ giống đực - khối (đen, bóng) =Un bloc de fer+ một khối sắt =Bloc des gauches+ (chính trị) khối phái tả =Faire bloc+ thống nhất thành một khối - lốc, tập =Bloc de calendrier+ lốc lịch treo - (y học) bloc, sự chẹn; sự phong bế =Bloc vertébral+ sự chẹn đốt sống - (thông tục) nhà tù, nhà giam =Être fourré au bloc+ bị tống giam =à bloc+ hết cỡ =Serrer les freins à bloc+ bóp phanh hết cỡ+ (nghĩa bóng) hết sức =Travailler à bloc+ làm việc hết sức =gonflé à bloc+ (thân mật) hăng hái =en bloc+ toàn thể, toàn bộ =Admettre en bloc une théorie+ chấp nhận toàn bộ một học thuyết+ đại để, không suy xét tỉ mỉ
|
|
bloc-cylindre * danh từ giống đực - khối xilanh (của một động cơ)
|
|
bloc-moteur * danh từ giống đực - khối động cơ (trong một máy)
|
|
bloc-notes * danh từ giống đực - tập giấy ghi, tập lốc nốt
|
|
blocage * danh từ giống đực - sự phong tỏa =Blocage des prix+ sự phong tỏa giá (không cho tăng) - sự chẹn, sự chặn, sự khóa, sự nghẽn =Blocage des freins+ sự chẹn phanh =Blocage du coeur+ (y học) sự chẹn tim - (xây dựng) khối chèn (bằng) gạch đá vụn
|
|
blocaille * danh từ giống cái - (xây dựng) gạch đá vụn
|
|
blockhaus * danh từ giống đực - lô cốt
|
|
blocus * danh từ giống đực - sự phong tỏa =Blocus maritime+ sự phong tỏa đường biển
|
|
blond * tính từ - hoe; vàng =Chevelure blonde+ bộ tóc hoe =Tabac blond+ thuốc lá sợi vàng # phản nghĩa =Brun, noir * danh từ - người tóc hoe * danh từ giống đực - màu hoe
|
|
blondasse * tính từ - vàng xỉn, vàng vô duyên =Des cheveux blondasses+ tóc vàng xỉn
|
|
blonde * tính từ - hoe; vàng =Chevelure blonde+ bộ tóc hoe =Tabac blond+ thuốc lá sợi vàng # phản nghĩa =Brun, noir * danh từ - người tóc hoe * danh từ giống đực - màu hoe
|
|
blondeur * danh từ giống cái - màu hoe
|
|
blondin * tính từ - hơi hoe * danh từ - người có tóc vàng hoe
|
|
blondinet * tính từ - có tóc hơi vàng * danh từ - trẻ có tóc hơi vàng
|
|
blondir * nội động từ - hóa hoe; trở vàng =Le blé blondit+ lúa đang vàng * ngoại động từ - (bếp núc) rán hơi vàng
|
|
blondoyer * nội động từ - lóng lánh ánh vàng =Le champ blondoie+ cánh đồng lóng lánh ánh vàng
|
|
bloom * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thép phôi cán thô
|
|
bloquer * ngoại động từ - gộp lại =Bloquer deux paragraphes en un seul+ gộp hai đoạn làm một - phong tỏa =Bloquer un port+ phong tỏa một cảng =Bloquer le crédit+ phong tỏa tín dụng - chẹn, chặn, khóa; ngừng, đóng, làm nghẽn =Bloquer un frein+ chẹn phanh =Bloquer le ballon+ (thể dục thể thao) chặn bóng =Bloquer la voie+ (đường sắt) đóng đường lại - (xây dựng) đổ gạch đá vụn vào # phản nghĩa =Répartir, séparer. Débloquer, dégager * nội động từ - siết chặt =Ecrou qui ne bloque pas bien+ đai ốc siết không chặt
|
|
blottir * tự động từ - thu mình =Se blottir dans un coin+ thu mình trong góc nhà - trốn tránh, ẩn náu
|
|
blousant * tính từ - phồng (áo) =Robe à dos blousant+ áo lưng phồng (không sát người) # phản nghĩa =Ajusté
|
|
blouse * danh từ giống cái - áo bờ lu - áo cánh nữ, sơ mi nữ - (thể dục thể thao) lỗ bi, lỗ bóng
|
|
blouser * ngoại động từ - (thân mật) lừa gạt =Blouser un client+ lừa gạt khách hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) đưa vào lỗ =Blouser une bille+ đưa bi vào lỗ * nội động từ - phồng (áo)
|
|
blouson * danh từ giống đực - áo bờ lu dông =blousons noirs+ tụi áo đen (tụi càn quấy mặc áo bờ lu dông đen)
|
|
blousse * danh từ giống cái - xơ len, len vụn
|
|
blue-jean * danh từ giống đực - (số nhiều blue jeans) quần jin @blue-jean * danh từ giống đực - (số nhiều blue jeans) quần jin
|
|
bluet * danh từ giống đực - xem bleuet
|
|
bluette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tác phẩm nhỏ
|
|
bluff * danh từ giống đực - ngón bịp # phản nghĩa =Sincérité
|
|
bluffer * ngoại động từ - bịp, lòe
|
|
bluffeur * tính từ - lòe bịp, bịp bợm =Ton bluffeur+ giọng bịp bợm * danh từ - kẻ lòe bịp, kẻ bịp bợm
|
|
blutage * danh từ giống đực - sự giần (bột, để loại cám đi)
|
|
bluter * ngoại động từ - giần (bột, để loại cám đi)
|
|
bluterie * danh từ giống cái - máy giần bột
|
|
blutoir * danh từ giống đực - cái giần bột
|
|
blâmable * tính từ - đáng chê trách =Une action blâmable+ một hành động đáng chê trách # phản nghĩa =Louable
|
|
blâme * danh từ giống đực - sự chê trách =Encourir le blâme+ bị chê trách - sự khiển trách =Infliger un blâme à un élève+ khiển trách một học sinh # phản nghĩa =Approbation, éloge, louange
|
|
blâmer * ngoại động từ - chê trách - khiển trách =Être blâmé au conseil de discipline+ bị khiển trách ở hội đồng kỷ luật # phản nghĩa =Approuver, défendre, encourager, féliciter. Louer, préconiser
|
|
blèsement * danh từ giống đực - sự nói đớt
|
|
blé * danh từ giống đực - lúa mì (cây, hạt) =blé d'inde; blé de Turquie+ ngô, bắp =blé noir+ mạch ba góc =crier famine sur un tas de blé+ ngồi trên đống lúa mà kêu đói =manger son blé en herbe+ xem herbe
|
|
blépharite * danh từ giống cái - (y học) viêm mí mắt
|
|
bléser * nội động từ - nói đớt
|
|
blésité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tật nói đớt
|
|
blême * tính từ - tái xanh =Teint blême+ nước da tái xanh - nhợt nhạt =Clarté blême+ ánh sáng nhợt nhạt # phản nghĩa =Animé. Coloré
|
|
blêmir * nội động từ - tái mặt =Blêmir de peur+ sợ tái mặt - nhợt đi =Lueur qui blêmit+ ánh sáng nhợt đi # phản nghĩa =Colorer (se)
|
|
blêmissement * danh từ giống đực - sự tái xanh (nước da)
|
|
boa *{{boa}} * danh từ giống đực - (động vật học) trăn Nam Mỹ - khăn quàng lông (giống hình con trăn)
|
|
bobard * danh từ giống đực - (thân mật) chuyện phịa
|
|
bobinage * danh từ giống đực - sự quấn, sự cuộn - (ngành dệt) sự đánh ống suốt - (điện học) cuộn dây
|
|
bobine * danh từ giống cái - lõi quấn (dây, chỉ) - (điện học) bôbin - cuộn giấy to - (thông tục) mặt (người) =Une drôle de bobine+ cái mặt buồn cười
|
|
bobiner * ngoại động từ - đánh ống (chỉ...) # phản nghĩa =Débobiner
|
|
bobinette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) then cửa
|
|
bobineur * danh từ - thợ đánh ống (chỉ) * danh từ giống cái - (điện học) máy cuộn dây
|
|
bobineuse * danh từ - thợ đánh ống (chỉ) * danh từ giống cái - (điện học) máy cuộn dây
|
|
bobinoir * danh từ giống đực - (ngành dệt) máy đánh ống
|
|
bobo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) đau =On lui a fait bobo+ người ta đã làm nó đau
|
|
bobsleigh * danh từ giống đực - xe trượt (trên băng, trên tuyết)
|
|
bobèche * danh từ giống cái - đĩa nến (để hứng nến)
|
|
bocage * danh từ giống đực - (thơ ca) lùm cây, rừng nhỏ - (địa lý; địa chất) đồng ruộng có bờ cây
|
|
bocager * tính từ - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) xem bocage 1
|
|
bocal * danh từ giống đực - lọ, thẩu, liễn =Bocal à confitures+ thẩu mứt =Bocal aux poissons rouges+ liễn cá vàng
|
|
bocard * danh từ giống đực - máy nghiền
|
|
bocardage * danh từ giống đực - sự nghiền (quặng...)
|
|
bocarder * ngoại động từ - nghiền (quặng...)
|
|
boche * tính từ - (nghĩa xấu) (thuộc) Đức =Avion boche+ máy bay Đức
|
|
bock * danh từ giống đực - bốc (để uống bia, để thụt rửa)
|
|
bodhisattva * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) bồ tát
|
|
boeuf * danh từ giống đực - con bò; bò đực - thịt bò =Manger du boeuf+ ăn thịt bò - (âm nhạc; tiếng lóng, biệt ngữ) bài ứng tác tập thể =avoir un boeuf sur la langue+ ăn xôi chùa ngọng miệng =boeuf de labour+ người làm việc hăng say =mettre la charrue devant le boeuf+ xem charrue =mettre un boeuf+ (thông tục) đánh con bài to =prendre son boeuf+ (thông tục) nổi cáu, nổi giận * tính từ (không đổi) - (thông tục) to lớn, phi thường =Un succès boeuf+ thành công to lớn = c'est boeuf+ (tiếng địa phương) ngu quá
|
|
boggie * danh từ giống đực - xem bogie
|
|
boghei * danh từ giống đực - xe độc mã trần
|
|
bogie * danh từ giống đực - (đường sắt) giá chuyển hướng
|
|
bogue * danh từ giống cái - xẻng xúc bùn
|
|
bohème * tính từ - sống phóng lãng, sống lang thang bừa bãi * danh từ - kẻ sống phóng lãng, kẻ sống lang thang bừa bãi * danh từ giống cái - giới người sống phóng lãng; những kẻ sống phóng lãng
|
|
bohémien * tính từ - (thuộc) xứ Bô-hem * danh từ - người Bô-hem, người du cư
|
|
boire * ngoại động từ - uống =Boire de l'eau+ uống nước - hút, thấm =La terre boit l'eau d'arrosage+ đất hút nước tưới =boire du lait+ thỏa mãn, thích thú =boire le calice jusqu'à la lie+ chịu đắng cay cho đến cùng =boire les paroles de quelqu'un+ say sưa nghe ai nói, uống từng lời nói của ai =boire quelqu'un des yeux+ nhìn ai mòn con mắt =boire son héritage+ nghiện rượu đến khuynh gia bại sản =boire son soûl+ uống say khướt =boire un bouillon+ xem bouillon * nội động từ - uống rượu =Aimer à boire+ thích uống rượu =boire à la grande tasse+ (thân mật) chết đuối =boire à la santé de quelqu'un+ uống để chúc mừng ai =boire au succès de quelqu'un+ uống để mừng sự thắng lợi của ai =boire comme un trou (comme une éponge, comme un Polonais, comme un templier)+ uống như hũ chìm =boire sec+ xem sec =il est bu+ (thông tục) nó say rồi =il y a à boire et à manger+ đặc quá (món ăn lỏng)+ hổ lốn lắm thứ+ có phần lợi cũng có phần hại * danh từ giống đực - sự uống =Après boire+ sau khi đã uống rượu - đồ uống =perdre le boire et le manger+ mất ăn mất ngủ (vì việc gì)
|
|
bois * danh từ giống đực - gỗ - củi =Poêle à bois+ lò đun củi =Charbon de bois+ than củi - đồ gỗ - tranh gỗ khắc - rừng =Traverser un bois+ đi qua rừng - (số nhiều) (âm nhạc) kèn sáo - (số nhiều) gạc (hươu, nai) - (số nhiều) (thể dục thể thao) cột khung thành =bois de chauffage+ củi =bois de justice+ giàn máy chém =bois en défens+ (lâm nghiệp) rừng cấm =être dans ses bois+ ở thuê nhà nhưng có bàn ghế tủ giường riêng của mình+ đi guốc gỗ =être du bois dont on fait les...+ có đủ tư cách để làm (chức vụ gì) =être du bois dont on fait les flutes+ tính dễ dãi, thế nào cũng được =être volé comme dans un bois+ bị bọn lưu manh lừa gạt =faire flèche de tout bois+ xem flèche =la faim fait sortir le loup du bois+ xem faim =mettre les bouts de bois+ bỏ đi = n'être pas de bois+ không phải trơ như gỗ =on verra de quel bois je me chauffe+ rồi họ sẽ biết tay tôi =toucher du bois+ úm ba la tai qua nạn khỏi =trouver visage de bois+ xem visage
|
|
boisage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự chống hầm (bằng thân cây gỗ) - (ngành mỏ) gỗ chống hầm, cây chống hầm
|
|
boisement * danh từ giống đực - sự trồng rừng
|
|
boiser * ngoại động từ - trồng cây, trồng rừng =Boiser une montagne+ trồng cây trên một quả núi - chống (hầm mỏ, bằng thân cây gỗ)
|
|
boiserie * danh từ giống cái - (kiến trúc) gỗ lát tường
|
|
boisseau * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đấu (bằng hơn 10 lít) =Boisseau en bois+ cái đấu bằng gỗ =Un boisseau de riz+ một đấu gạo - ống sành (làm ống khói, ống máy) =mettre la lumière sous le boisseau+ che giấu sự thật
|
|
boisselier * danh từ giống đực - thợ làm đấu
|
|
boissellerie * danh từ giống cái - nghề làm đấu - nghề buôn đấu - hàng thưng đấu (nói chung)
|
|
boisson * danh từ giống cái - đồ uống =Boisson glacée+ đồ uống ướp lạnh - rượu =Impôt sur les boissons+ thuế rượu - sự nghiện rượu = S'adonner à la boisson+ nghiện rượu =être pris de boisson+ say
|
|
boisé * tính từ - có cây cối; có rừng =Pays boisé+ xứ có rừng
|
|
boitement * danh từ giống đực - sự đi khập khiễng - sự chạy trục trặc (máy)
|
|
boiter * nội động từ - đi khập khiễng; khập khiễng =Boiter de la jambe droite+ đi khập khiễng chân phải =Vers qui boite+ câu thơ khập khiễng
|
|
boiterie * danh từ giống cái - tật đi khập khiễng (súc vật)
|
|
boiteux * tính từ - què, đi khập khiễng; khập khiễng =Un cheval boiteux+ con ngựa què =Vers boiteux+ câu thơ khập khiễng =Union boiteuse+ sự kết hợp khập khiễng * danh từ - người què
|
|
boitillant * tính từ - đi hơi khập khiễng; hơi khập khiễng
|
|
boitillement * danh từ giống đực - sự đi hơi khập khiễng
|
|
boitiller * nội động từ - đi hơi khập khiễng
|
|
boitte * danh từ giống cái - xem boëtte
|
|
bol * danh từ giống đực - bát =Bol en porcelaine+ bát sứ =Un bol de riz+ một bát cơm - (dược học) viên (thuốc) - (địa lý; địa chất) đất sét có sắt =avoir du bol+ (thông tục) may mắn =prendre un bol d'air+ ra ngoài trời =bol alimentaire+ viên thức ăn nhai (nuốt mỗi lần)
|
|
boldo * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bonđô
|
|
bolduc * danh từ giống đực - dây (buộc) gói
|
|
bolet *{{bolet}} * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm xép
|
|
bolide * danh từ giống đực - sao băng - xe chạy nhanh =comme un bolide+ nhanh lắm =Passer comme un bolide+ qua nhanh lắm
|
|
bolier * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) lưới rê
|
|
bolivar * danh từ giống đực - đồng bôliva (tiền Vê-nê-du-ê-la) - mũ bôliva (rộng vành)
|
|
bolivien * tính từ - (thuộc) Bô-li-vi =Littérature bolivienne+ văn học Bô-li-vi
|
|
bollard * danh từ giống đực - (hàng hải) cọc neo tàu
|
|
bolomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nhiệt kế bức xạ
|
|
bolonais * tính từ - (thuộc) Bô-lô-nhơ (thành phố θý) =Ecole bolonaise+ trường phái Bô-lô-nhơ
|
|
bolée * danh từ giống cái - bát (lượng chứa) =Une bolée de riz+ một bát cơm
|
|
boléro * danh từ giống đực - điệu bôlêrô (vũ, nhạc) - áo cộc (của phụ nữ)
|
|
bombage * danh từ giống đực - sự uốn khum (mặt kính) - sự ấn nổi (ảnh)
|
|
bombagiste * danh từ giống đực - thợ uốn kính
|
|
bombance * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc chè chén =Faire la bombance+ chè chén
|
|
bombarde * danh từ giống cái - (sử học) máy bắn đá - (âm nhạc) trompet cổ
|
|
bombardement * danh từ giống đực - sự ném bom, sự oanh tạc; sự bắn phá =Bombardement stratégique+ sự ném bom chiến lược =Bombardement cathodique+ (vật lý học) sự bắn phá catôt
|
|
bombarder * ngoại động từ - ném bom, oanh tạc; bắn phá =Bombarder une ville+ ném bom một thành phố - ném túi bụi =Bombarder quelqu'un de tomates+ ném cà chua túi bụi vào ai - (thân mật) dồn, dồn dập =Bombarder quelqu'un de lettres+ gửi thư dồn dập cho ai - bỗng nhiên đề bạt, vội vã đề bạt =On l'a bombardé vice-ministre+ người ta bỗng nhiên đề bạt ông ấy làm thứ trưởng
|
|
bombardier * danh từ giống đực - máy bay ném bom - phi công ném bom - (động vật học) bọ đánh rắm - (sử học) lính pháo thủ
|
|
bombardon * danh từ giống đực - (âm nhạc) bombacđon (nhạc khí)
|
|
bombe * danh từ giống cái - bom =Bombe à billes+ bom bi =Bombe à retardement+ bom nổ chậm =Bombe volcanique+ (địa lý; địa chất) bom núi lửa =Bombe calorimétrique+ (hóa học) bom nhiệt lượng - cát két hình bán cầu - máy phun mù =tomber comme une bombe+ đến bất thình lình * danh từ giống cái - (thân mật) chầu nhậu nhẹt =Faire la bombe+ nhậu nhẹt
|
|
bombement * danh từ giống đực - dạng khum =Le bombement d'une chaussée+ dạng khum của lòng đường # phản nghĩa =Concavité
|
|
bomber * ngoại động từ - làm khum lên =Bomber une plaque de verre+ uốn khum một tấm kính =Bomber la poitrine+ ưỡn ngực # phản nghĩa =Aplatir, creuser * nội động từ - khum lên =Une planche qui bombe+ tấm ván khum lên
|
|
bombonne * danh từ giống cái - như bonbonne
|
|
bombyx * danh từ giống đực - (động vật học) ngài tằm
|
|
bombé * tính từ - khum =Chaussée bombée+ mặt đường khum =Front bombé+ trán gồ =Poitrine bombée+ ngực ưỡn ra # phản nghĩa =Concave, creux * danh từ - (thông tục) người gù
|
|
bon * tính từ - (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi.... =Bonne terre+ đất tốt =Bon thé+ chè ngon =Un bon mot+ một lời hay =Bon ouvrier+ công nhân giỏi =Bon pour les pauvres+ tốt bụng đối với người nghèo =Bonne mère+ người mẹ hiền - (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa... =Une bonne part+ một phần to =Une bonne distance+ một quãng xa - đúng, hợp cách =A la bonne adresse+ theo đúng địa chỉ =Ranger un objet à la bonne place+ xếp một vật nào đúng chỗ - ra trò, ác liệt =Recevoir une bonne correction+ bị sửa một trận ra trò =Une bonne fièvre+ cơn sốt ác liệt =à quoi bon?+ có ích gì?, để làm gì? =arriver à bon port+ xem port =avoir quelqu'un à la bonne+ có cảm tình với ai, có thiện cảm với ai =bon marché+ rẻ tiền =bonne année!+ chúc mừng năm mới! =bon vivant+ xem vivant =bon voyage!+ chúc lên đường bình yên! =de bonne foi+ xem foi =en avoir de bonnes+ đùa = n'être bon à rien+ chẳng được trò trống gì =pour de bon; tout de bon+ thực sự =tout lui est bon+ cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận * thán từ - được! = bon! Vous pouvez partir+ được, anh có thể đi! # phản nghĩa =Mauvais. Méchant. Petit # đồng âm =Bond * phó từ - tốt, hay.... =Faire bon+ trời mát mẻ, thời tiết đẹp =Il fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thật =Il y fait bon+ ở đấy thoải mái =Sentir bon+ thơm =Tenir bon+ vững vàng, không nao núng * danh từ giống đực - cái tốt, cái hay =Préferer le bon au beau+ thích cái tốt hơn cái đẹp =Le bon de cette affaire, c'est que... + cái tốt (cái hay) trong việc này là... =Il y a du bon+ có điều hay trong đó. * danh từ giống đực - (thường số nhiều) người tốt =Les bons et les mauvais+ người tốt và người xấu - phiếu =Bon de livraison+ phiếu giao hàng =Bon d'essence+ phiếu lĩnh xăng - trái phiếu =Bon du Trésor+ trái phiếu kho bạc
|
|
bon-chrétien * danh từ giống đực - quả lê xạ
|
|
bon-papa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) ông (sinh ra cha, mẹ)
|
|
bonace * danh từ giống cái - sự lặng gió (ở biển)
|
|
bonapartisme * danh từ giống đực - chính thể Bô-na-pac - chủ nghĩa Bô-na-pac (lòng trung thành với chính thể Bô-na-pac) * tính từ - xem bonapartisme * danh từ - người theo chính thể Bô-na-pac
|
|
bonasse * tính từ - hiền từ nhu nhược
|
|
bonasserie * danh từ giống cái - tính hiền từ nhu nhược
|
|
bonbon * danh từ giống đực - kẹo =Bonbons au chocolat+ kẹo sôcôla
|
|
bonbonne * danh từ giống cái - bình, lọ
|
|
bonbonnière * danh từ giống cái - hộp đựng kẹo - ngôi nhà xinh xắn; phòng xinh xắn; rạp xinh xắn
|
|
bond * danh từ giống đực - sự nảy lên, sự dội lên =Le bond le la balle+ sự nảy lên của quả bóng - cái nhảy =Un bond de quatre mètres+ cái nhảy bốn mét - sự nhảy vọt =Les bonds du progrès+ những bước nhảy vọt của tiến bộ =du premier bond+ tức khắc =entre bond et volée+ gấp gáp =faire faux bond à quelqu'un+ không giữ lời hứa với ai =franchir un obstacle d'un bond+ vượt qua khó khăn một cách dễ dàng =prendre (saisir) la balle au bond+ xem balle # đồng âm =Bon
|
|
bonde * danh từ giống cái - lỗ tháo (nước); nút đậy lỗ tháo (nước) - lỗ rót (thùng rượu); nút đậy lỗ rót (thùng rượu)
|
|
bonder * ngoại động từ - đổ đầy, chất đầy =Bonder un tonneau+ đổ đầy vào thùng =Bonder une valise+ chất đầy va li
|
|
bondieuserie * danh từ giống cái - (thân mật) thói nệ đạo - (số nhiều, nghĩa xấu) đồ thờ
|
|
bondir * nội động từ - nhảy lên, vọt lên, nẩy lên, dội lên =La balle bondit+ quả bóng nẩy lên - đi ngay đến, phốc tới =Bondir à un endroit+ đi ngay đến chỗ nào =bondir de colère+ giận lồng lên =bondir de joie+ vui rớn lên
|
|
bondissant * tính từ - nhảy nhót =Allure bondissante+ dáng đi nhảy nhót =Poitrine bondissante+ ngực hồi hộp
|
|
bondissement * danh từ giống đực - sự nhảy nhót
|
|
bondon * danh từ giống đực - nút đậy lỗ rót (thùng rượu) - pho mát hình nút
|
|
bondonner * ngoại động từ - đóng nút (thùng rượu)
|
|
bondrée * danh từ giống cái - (động vật học) chim diều ăn ong
|
|
bondé * tính từ - đầy ắp =Train bondé de voyageurs+ tàu đầy ắp khách
|
|
bondérisation * danh từ giống cái - sự lân hóa, sự thấm photpho
|
|
bonheur * danh từ giống đực - sự sung sướng, hạnh phúc - sự may mắn =Il a le bonheur d'échapper à un accident+ nó may mắn được tai qua nạn khỏi # phản nghĩa =Malheur; malchance; échec, inquiétude, peine -avec bonheur+ (một cách) thành công =au petit bonheur+ chăng hay chớ, không chủ định =avoir un bonheur insolent+ khó thế nào cũng thành công =bonheur éternel+ cực lạc =jouer de bonheur+ thành công vì gặp may =par bonheur+ may mắn, may sao
|
|
bonheur-du-jour * danh từ giống đực - bàn mặt tủ (bàn con có tủ con phía trên)
|
|
bonhomie * danh từ giống cái - tính hiền từ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ngây thơ =Avoir la bonhomie de croire tout ce qu'on dit+ ngây thơ tin tất cả những gì người ta nói # phản nghĩa =Affectation, suffisance
|
|
bonhomme * danh từ giống đực (số nhiều bonshommes) - (thân mật) lão, chàng, gã =Un drôle de bonhomme+ một lão buồn cười =Un petit bonhomme+ một cậu bé - (thân mật) người =Employer trois bonshommes sur le chantier+ dùng ba người trên công trường - (thân mật) hình người vẽ quệch quạc, hình người nặn sơ sài - (từ cũ, nghĩa cũ) người hiền từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người ngây ngô =aller son petit bonhomme de chemin+ dần dần vững bước tiến lên =faux bonhomme+ kẻ thực thà vờ, kẻ giả ngây thơ * tính từ (không đổi) - hiền từ =Air bonhomme+ vẻ hiền từ
|
|
boni * danh từ giống đực - tiền thừa, tiền dôi - tiền tăng sản phẩm, tiền tăng năng suất - tiền lời, lãi # phản nghĩa =Déficit
|
|
boniche * danh từ giống cái - xem bonniche
|
|
bonichon * danh từ giống đực - mũ mềm (của phụ nữ, trẻ em)
|
|
bonification * danh từ giống cái - sự cải tạo, sự làm cho tốt hơn =Bonification de la terre+ sự cải tạo đất # phản nghĩa =Détérioration - sự khấu giá - tiền khấu giá
|
|
bonifier * ngoại động từ - cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn =Bonifier des terres+ cải tạo đất = L'expérience bonifie le caractère+ kinh nghiệm làm thuần tính nết # phản nghĩa =Aggraver, gâter - khấu giá cho
|
|
boniment * danh từ giống đực - lời rao hàng (của người bán thuốc rong..), lời chiêu hàng - (thân mật) lời bịp bợm, lời phỉnh phờ
|
|
bonimenter * nội động từ - rao hàng, chiêu hàng
|
|
bonimenteur * danh từ giống đực - kẻ rao hàng, kẻ chiêu hàng - (thân mật) kẻ bịp bợm, kẻ phỉnh phờ
|
|
bonite * danh từ giống cái - (động vật học) cá ngừ bụng sọc
|
|
bonjour * danh từ giống đực - lời chào (ban ngày) =bonjour à; le bonjour à+ nhờ chuyển lời chào (ai) =simple comme bonjour+ (thân mật) rất đơn giản
|
|
bonne * tính từ - (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi.... =Bonne terre+ đất tốt =Bon thé+ chè ngon =Un bon mot+ một lời hay =Bon ouvrier+ công nhân giỏi =Bon pour les pauvres+ tốt bụng đối với người nghèo =Bonne mère+ người mẹ hiền - (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa... =Une bonne part+ một phần to =Une bonne distance+ một quãng xa - đúng, hợp cách =A la bonne adresse+ theo đúng địa chỉ =Ranger un objet à la bonne place+ xếp một vật nào đúng chỗ - ra trò, ác liệt =Recevoir une bonne correction+ bị sửa một trận ra trò =Une bonne fièvre+ cơn sốt ác liệt =à quoi bon?+ có ích gì?, để làm gì? =arriver à bon port+ xem port =avoir quelqu'un à la bonne+ có cảm tình với ai, có thiện cảm với ai =bon marché+ rẻ tiền =bonne année!+ chúc mừng năm mới! =bon vivant+ xem vivant =bon voyage!+ chúc lên đường bình yên! =de bonne foi+ xem foi =en avoir de bonnes+ đùa = n'être bon à rien+ chẳng được trò trống gì =pour de bon; tout de bon+ thực sự =tout lui est bon+ cái gì nó cũng cho là tốt, cái gì nó cũng nhận * thán từ - được! = bon! Vous pouvez partir+ được, anh có thể đi! # phản nghĩa =Mauvais. Méchant. Petit # đồng âm =Bond * phó từ - tốt, hay.... =Faire bon+ trời mát mẻ, thời tiết đẹp =Il fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thật =Il y fait bon+ ở đấy thoải mái =Sentir bon+ thơm =Tenir bon+ vững vàng, không nao núng * danh từ giống đực - cái tốt, cái hay =Préferer le bon au beau+ thích cái tốt hơn cái đẹp =Le bon de cette affaire, c'est que... + cái tốt (cái hay) trong việc này là... =Il y a du bon+ có điều hay trong đó. * danh từ giống đực - (thường số nhiều) người tốt =Les bons et les mauvais+ người tốt và người xấu - phiếu =Bon de livraison+ phiếu giao hàng =Bon d'essence+ phiếu lĩnh xăng - trái phiếu =Bon du Trésor+ trái phiếu kho bạc
|
|
bonne-maman * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) bà (sinh ra cha, mẹ)
|
|
bonnement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thực thà, thẳng thắn =Dire une chose bonnement+ thẳng thắn nói một điều =tout bonnement+ thực sự =il est tout bonnement stupide+ nó thực sự là ngốc
|
|
bonnet * danh từ giống đực - mũ bonê (trùm đầu, không vành) =Bonnet d'âne+ mũ tai lừa (đội cho học trò lười) - (động vật học) dạ tổ ong (của loài nhai lại) - bao vú (ở cái nịt vú của phụ nữ) =avoir la tête près du bonnet+ hay cáu, bẳn tính =bonnet de nuit+ mũ ngủ; người mặt ủ mày ê =bonnet d'évêque+ xem évêque = c'est blanc bonnet et bonnet blanc+ thì cũng thế =deux têtes sous un même bonnet+ hai người một ý =gros bonnet+ (thân mật) người có chức vụ cao, quan to =jeter son bonnet par-dessus les moulins+ bất chấp lề thói (phụ nữ) =opiner du bonnet+ hoàn toàn tán thành =prendre sous son bonnet+ chịu lấy trách nhiệm
|
|
bonneteau * danh từ giống đực - (đánh bài) bài tây
|
|
bonneterie * danh từ giống cái - nghề dệt kim - sự buôn bán đồ dệt kim - đồ dệt kim
|
|
bonneteur * danh từ giống đực - đồ bài tây - tên bịp bợm
|
|
bonnetier * danh từ giống đực - thợ dệt kim - người bán đồ dệt kim
|
|
bonnetière * danh từ giống cái - xem bonnetier
|
|
bonnette * danh từ giống cái - ụ ngoài (của một công sự) - (hàng hải) buồm phụ - (nhiếp ảnh) lăng kính phụ
|
|
bonniche * danh từ giống cái - (thông tục, nghĩa xấu) con sen, chị nụ
|
|
bonsoir * danh từ giống đực - lời chào (buổi chiều hoặc buổi tối) = bonsoir!+ xin thôi!, xin đủ! =bonsoir à; le bonsoir à+ nhờ chuyển lời chào (ai)
|
|
bonté * danh từ giống cái - lòng tốt, lòng nhân từ - (số nhiều) việc tốt; cử chỉ thân thiện =Avoir pour quelqu'un mille bontés+ làm muôn nghìn việc tốt cho ai # phản nghĩa =Méchanceté - (từ cũ, nghĩa cũ) chất tốt =La bonté d'un terrain+ chất tốt của đám đất =ayez la bonté de+ xin anh (chị...) vui lòng
|
|
bonus * danh từ giống đực - tiền giảm định suất (bảo hiểm)
|
|
bonze * danh từ giống đực - nhà sư - (thân mật, nghĩa xấu) chóp bu
|
|
bonzerie * danh từ giống cái - tăng viện
|
|
book * danh từ giống đực - sổ cá ngựa
|
|
bookmaker * danh từ giống đực - nhà cái cá ngựa
|
|
boolien * tính từ - xem booléen
|
|
booléen * tính từ - (Variable booléen) (toán học) biến số Bu-lơ
|
|
boom * danh từ giống đực - sự lên giá đột ngột (hối đoái) # phản nghĩa =Chute, krach - sự hưng thịnh bột phát, sự phồn vinh lửa rơm - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày hội linh đình
|
|
boomerang * danh từ giống đực - bumơrăng (vũ khí của thổ dân úc) - (nghĩa bóng) cú gậy ông đập lưng ông
|
|
booster * danh từ giống đực - tên lửa buttơ - (đường sắt) máy tăng sức bám
|
|
bootlegger * danh từ giống đực - kẻ buôn rượu lậu (Mỹ)
|
|
bop * danh từ giống đực - (âm nhạc) điệu bốp
|
|
boqueteau * danh từ giống đực - lùm cây
|
|
bora * danh từ giống cái - (khí tượng) gió bora, gió bấc (miền A-đri-a-tích)
|
|
borane * danh từ giống đực - (hóa học) bo hiđrua, boran
|
|
borassus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thốt nốt
|
|
borate * danh từ giống đực - (hóa học) borat
|
|
boraté * tính từ - có borat
|
|
borax * danh từ giống đực - (hóa học) borac, hàn the
|
|
borborygme * danh từ giống đực - tiếng sôi bụng
|
|
borchtch * danh từ giống đực - món xúp boóc (xúp rau chua của Nga)
|
|
bord * danh từ giống đực - bờ, mép, miệng, vành =Bord de la rivière+ bờ sông =Bord de la table+ mép bàn =Bord de la tasse+ miệng tách =Chapeau à large bord+ mũ rộng vành - (hàng hải) mạn tàu; tàu =Monter à bord+ lên tàu =Les hommes du bord+ thủy thủ # phản nghĩa =Centre, intérieur, milieu; fond - (số nhiều) (thơ ca) phương trời xa =à pleins bords+ đầy tràn =à ras bords+ đầy ắp =au bord de+ bên lề, sát bên, ở gần =Au bord de la route+ bên lề đường =au bord des larmes+ sắp khóc =être au bord du gouffre+ (nghĩa bóng) ở bên bờ vực thẳm, suy bại đến nơi =bord à bord+ sát cạnh nhau =bord d'attaque+ mép trước (cánh máy bay) =être du bord de quelqu'un+ tán thành ai, về phe ai =jeter par-dessus bord+ ném xuống biển =journal de bord+ sổ nhật ký tàu biển =les sombres bords+ âm phủ =rouge bord+ cốc rượu vang đầy =virer de bord+ (hàng hải) đổi hướng+ thay đổi lập trường
|
|
bordage * danh từ giống đực - (hàng hải) lớp tôn vỏ (lòng tàu) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự viền =Le bordage d'un habit+ sự viền mép áo
|
|
bordeaux * danh từ giống đực - rượu vang boocđô * tính từ (không đổi) - (có) màu boocđô, đỏ tím =Des étoffes bordeaux+ vải màu boocđô
|
|
bordel * danh từ giống đực - nhà thổ
|
|
bordelais * tính từ - (thuộc) Boóc-đô (thành phố Pháp) * danh từ giống cái - thùng boocđô (chứa 225 - 230 lít rượu) - chai boocđô (khoảng 0, 75 lít)
|
|
bordelaise * tính từ giống cái - xem bordelais
|
|
border * ngoại động từ - viền, cạp =Border un manteau de fourrure+ viền lông thú vào áo khoác # phản nghĩa =Déborder - ở quanh, ở bờ của =Une route bordée d'arbres+ con đường bên bờ có cây - (hàng hải) lát tôn (tàu) - (hàng hải) căng (buồm) - (hàng hải) đi dọc (theo) =Border les côtes+ đi dọc bờ biển - (quân sự) chiếm ven =Border un bois+ chiếm ven rừng =border un lit+ giắt giường =border une planche+ (nông nghiệp) vén cao bờ luống (rau...)
|
|
bordereau * danh từ giống đực - bảng kê
|
|
borderie * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) trại, ấp nhỏ
|
|
bordigue * danh từ giống cái - đăng cá (ở bờ biển)
|
|
bordure * danh từ giống cái - đường viền, khung, bờ, cạp, vành, rìa =Bordure d'un tableau+ đường viền một bức tranh =Bordure de la route+ bờ đường =Bordure d'un panier+ cạp rổ =bordure d'un bois+ rìa rừng =La bordure d'une glace+ khung gương - (hàng hải) mép dưới (của buồm) =en bordure+ ở bờ, ở rìa =maisons en bordure de la route+ nhà ở rìa đường
|
|
bordé * danh từ giống đực - (hàng hải) vỏ (tàu) - dải viền (áo, thảm)
|
|
bordée * danh từ giống cái - (hàng hải) mạn súng (hàng súng ở mỗi mạn tàu) =Une bordée de 8 pièces de 75+ một mạn súng 8 khẩu 75 milimet - loạt súng mạn (bắn đồng thời từ mỗi mạn súng) - mạn thủy thủ (thủy thủ ở mỗi mạn tàu) - chặng đường (chạy thẳng một lèo) =Faire de petites bordées+ chạy từng chặng nhỏ =courir (tirer) une bordée+ trốn lên bộ chơi (thủy thủ) =faire une bonne (mauvaise) bordée+ được nhiều (ít) gió =une bordée d'injures+ (thân mật) trận chửi rủa như tát nước vào mặt
|
|
bordélique * tính từ - (thông tục) hỗn độn
|
|
bore * danh từ giống đực - (hóa học) bo
|
|
borgne * tính từ - chột =Homme borgne+ người chột - tồi tàn =Hôtel borgne+ khách sạn tồi tàn - không rành mạch =Compte borgne+ tính toán không rành mạch - (kỹ thuật, giải phẫu) tịt =Trou borgne+ lỗ tịt * danh từ - người chột
|
|
boriqué * tính từ - (dược học) có axit boric
|
|
bornage * danh từ giống đực - sự cắm mốc phân giới =navigation au bornage+ (từ cũ, nghĩa cũ) hàng hải bờ biển
|
|
borne * danh từ giống cái - mốc, cột mốc (để phân chia địa giới, để đánh dấu một địa điểm...) =Bornes d'un champ+ mốc phân ranh giới một cánh đồng =Borne kilométrique+ cột kilomet - (thông tục) kilomet - (điện học) đầu kẹp dây - (toán học) cận (của một tập hợp) - (số nhiều) biên giới; giới hạn, phạm vi =Les bornes d'un pays+ biên giới của một nước =Dépasser les bornes+ vượt quá giới hạn =rester planté comme une borne+ đứng ì ra như tượng gỗ =sans borne; sans bornes+ vô hạn @borne * danh từ giống cái - mốc, cột mốc (để phân chia địa giới, để đánh dấu một địa điểm...) =Bornes d'un champ+ mốc phân ranh giới một cánh đồng =Borne kilométrique+ cột kilomet - (thông tục) kilomet - (điện học) đầu kẹp dây - (toán học) cận (của một tập hợp) - (số nhiều) biên giới; giới hạn, phạm vi =Les bornes d'un pays+ biên giới của một nước =Dépasser les bornes+ vượt quá giới hạn =rester planté comme une borne+ đứng ì ra như tượng gỗ =sans borne; sans bornes+ vô hạn
|
|
borner * ngoại động từ - vạch giới hạn, phân giới =Borner un champ+ phân giới cánh đồng - hạn chế =Borner ses désirs+ hạn chế dục vọng # phản nghĩa =Elargir, étendre
|
|
bornoyer * ngoại động từ - nheo mắt ngắm =Bornoyer une règle+ nheo mắt ngắm cái thước (xem có thẳng không) - cắm sào ngắm để vạch thẳng (một con đường...)
|
|
borné * tính từ - (bị) hạn chế =Vue bornée+ tầm nhìn hạn chế - thiển cận =Un homme borné+ người thiển cận # phản nghĩa =Etendu. Intelligent, large
|
|
bort * danh từ giống đực - vải len thô - kim cương mài (tán vụn để mài ngọc)
|
|
bortsch * danh từ giống đực - xem borchtch
|
|
borure * danh từ giống đực - (hóa học) borua
|
|
boré * tính từ - (hóa học) có bo
|
|
boréal * tính từ - bắc, ở Bắc Cực =Hémisphère boréal+ bán cầu bắc =Pôle boréal+ Bắc Cực # phản nghĩa =Austral
|
|
borée * tính từ giống cái - xem boré
|
|
boscot * tính từ - (thông tục) gù lưng * danh từ - (thông tục) người gù
|
|
bosniaque * tính từ - (thuộc) xứ Bô-xni (Nam Tư)
|
|
bosnien * tính từ - xem bosniaque
|
|
bosquet * danh từ giống đực - khóm cây; lùm cây
|
|
boss * danh từ giống đực - trưởng xưởng - lãnh tụ (đảng phái) - (thân mật) chủ xí nghiệp # đồng âm =Bosse
|
|
bossage * danh từ giống đực - (kiến trúc) mặt đá nổi (ở tường không trát vôi)
|
|
bosse * danh từ giống cái - bướu, u, ụ =La bosse du bossu+ bướu người gù =Bosses du chameau+ bướu lạc đà =Se faire une bosse au front en se cognant+ đụng đầu sưng u ở trán =Bosse pariétale+ (giải phẫu) ụ thái dương =Terrain qui présente de nombreuses bosses+ đám đất có nhiều ụ # phản nghĩa =Cavité, creux, trou - (hàng hải) dây cột # đồng âm =Boss -avoir la bosse de+ (thân mật) có khiếu về =ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses+ chỉ thích cãi cọ đấm đá nhau =rouler sa bosse+ (thân mật) đi đây đi đó hoài =se flanquer une bosse de rire+ cười vỡ bụng = s'en donner une bosse+ (thông tục) chè chén nhậu nhẹt
|
|
bosselage * danh từ giống đực - sự trau nổi (đồ sứ, đồ vàng bạc)
|
|
bosseler * ngoại động từ - trau nổi (đồ vàng bạc) - làm gù lên, làm móp méo đi # phản nghĩa =Débosseler
|
|
bossellement * danh từ giống đực - sự trau nổi
|
|
bosselure * danh từ giống cái - hình trau nổi (ở đồ vàng bạc) - ụ (trên một mặt)
|
|
bosser * ngoại động từ - (hàng hải) cột dây * nội động từ - (thông tục) làm việc dữ, làm việc căng
|
|
bossette * danh từ giống cái - cạnh hàm thiếc (ngựa) - đinh đầu tròn (của thợ trải thảm...)
|
|
bosseur * danh từ - (thông tục) tay (kẻ) làm việc dữ, tay (kẻ) làm việc căng
|
|
bossoir * danh từ giống đực - (hàng hải) cần kéo (kéo neo, xuống lên tàu)
|
|
bossu * tính từ - gù - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có u (động vật) * danh từ giống đực - người gù =il y a des bossus+ (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) vở kịch bị huýt còi =rire comme un bossu+ (thân mật) cười như nắc nẻ
|
|
bossuer * ngoại động từ - làm gù lên, làm móp méo # phản nghĩa =Aplatir, unir
|
|
boston * danh từ giống đực - boxton (lối chơi bài; điệu vũ)
|
|
bostonner * nội động từ - (đánh bài) đánh (bài) boxton - nhảy (điệu) boxton
|
|
bostryche * danh từ giống đực - (động vật học) bọ gỗ sồi
|
|
bot * tính từ - vẹo =Pied bot+ bàn chân vẹo =Main bote+ bàn tay vẹo
|
|
botanique * danh từ giống cái - thực vật học * tính từ - xem (danh từ giống cái) =Géographie botanique+ địa lý thực vật =jardin botanique+ vườn bách thảo
|
|
botaniste * danh từ - nhà thực vật học
|
|
bothriocéphale * danh từ giống đực - (động vật học) sán đầu giác
|
|
botrytis * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm mạng nhện
|
|
botte * danh từ giống cái - bó =Botte de foin+ bó cỏ khô - giày ống, ủng, bốt =Une paire de bottes+ một đôi ủng - ống chuồng tiêu =à propos de bottes+ (thân mật) không có lý do đáng kể =Se quereller à propos de bottes+ cãi nhau vì lý do không đáng kể =avoir du foin dans ses bottes+ có của ăn của để, khá giả =cela fait ma botte+ (thông tục) điều ấy hợp với tôi =chausser les bottes de sept lieues+ xem chausser =graisser ses bottes+ (thân mật) chuẩn bị đi xa+ (thân mật) sắp chết =haut comme ma botte+ thấp lè tè =lécher les bottes de quelqu'un+ xem lécher * danh từ giống cái - nhát kiếm =Allonger une botte+ đâm một nhát kiếm =porter (pousser) une botte à quelqu'un+ đặt cho ai một câu hỏi khó trả lời+ công kích ai gắt gao và bất ngờ * danh từ giống cái - (động vật học) bọ lúa mì - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) bót (đơn vị trọng lượng)
|
|
bottelage * danh từ giống đực - sự bó, sự buộc thành bó
|
|
botteler * ngoại động từ - bó, buộc thành bó =Botteler du foin+ bó cỏ khô
|
|
botteleur * danh từ - người bó (rơm, cỏ...)
|
|
botteleuse * danh từ giống cái - người bó (rơm, cỏ...) - máy bó (rơm, cỏ...)
|
|
botter * ngoại động từ - cấp ủng cho; đi ủng cho =Botter un enfant+ đi ủng cho một em bé =Botté de cuir+ đi ủng da - (thân mật) đá =Botter le derrière à quelqu'un+ đá đít ai * nội động từ - (thông tục) vừa, hợp =Cela me botte+ điều đó hợp với tôi =singe botté+ người xấu và ăn mặc lố lăng
|
|
bottier * danh từ giống đực - thợ đóng giày đo chân =Maître bottier+ (quân sự) trưởng xưởng giày
|
|
bottillon * danh từ giống đực - bó nhỏ =Un bottillon de légumes+ một bó rau nhỏ - giày ngắn cổ
|
|
bottine * danh từ giống cái - giày có cổ, bốt tin
|
|
botulique * tính từ - (sinh vật học) (thuộc) khuẩn dồi
|
|
botulisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc khuẩn dồi
|
|
boubou * danh từ giống đực - áo thụng (của người châu Phi)
|
|
boubouler * nội động từ - kêu (chim cú) =Le hibou bouboule+ chim cú kêu
|
|
bouc * danh từ giống đực - dê đực - râu cằm (cũng barbe de bouc) - đục chẻ (đá len) - tôm xám =bouc émissaire+ kẻ bung xung =puer comme un bouc+ hôi thối lắm
|
|
boucan * danh từ giống đực - thịt hun khói (của người Ca-ra-íp) - giàn hun thịt - (thân mật) tiếng ồn ào
|
|
boucanage * danh từ giống đực - sự hun khói (thịt, cá)
|
|
boucaner * ngoại động từ - làm rám =Le soleil boucane la peau+ mặt trời làm rám da * nội động từ - đi săn bò rừng
|
|
boucanier * danh từ giống đực - người săn bò rừng (ở châu Mỹ) - kẻ cướp, phỉ
|
|
boucau * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cửa cảng
|
|
boucaud * danh từ giống đực - (động vật học) tôm xám
|
|
bouchage * danh từ giống đực - sự đóng nút =Bouchage des bouteilles+ sự đóng nút chai - cách đóng nút
|
|
boucharde * danh từ giống cái - búa dỗ (mặt đá...); trục dỗ (mặt láng ximăng...)
|
|
boucharder * ngoại động từ - dỗ (mặt đá..)
|
|
bouche * danh từ giống cái - miệng, mồm =Respirer par la bouche+ thở bằng mồm =La bouche d'un volcan+ miệng núi lửa - miệng ăn =Avoir six bouches à nourrir+ nuôi sáu miệng ăn - (số nhiều) cửa (sông) =Les bouches du Mékong+ cửa sông Cửu Long =avoir la bouche pleine d'une chose+ thích nói luôn đến việc gì =avoir toujous un mot à la bouche+ nhắc luôn đến một từ =bonne bouche+ vị ngon trong miệng =bouche à feu+ pháo, súng cối =bouche béante; bouche bée+ miệng há hốc =bouche cousue!+ giữ bí mật nhé! =bouche d'air+ cửa thông hơi =bouche d'incendie+ ống nước chữa cháy =bouche dure+ miệng ngựa bất kham =cela m'est sorti de la bouche+ tôi lỡ miệng nói điều đó không suy nghĩ = c'est saint Jean Bouche d'or+ người ấy nói hùng hồn lắm =enlever le pain de la bouche de quelqu'un+ cướp cơm chim =être dans la bouche de tout le monde; être sur toutes les bouches+ mọi người đều nói đến =faire la petite bouche+ khinh khỉnh =faire venir l'eau à la bouche+ làm thèm nhỏ dãi =fermer (clore) là bouche à quelqu'un+ khóa miệng ai lại, bắt ai câm miệng =garder pour la bonne bouche+ dành cái hay nhất về sau cùng =la bouche en coeur+ miệng làm duyên =la vérité parle par sa bouche+ người ấy nói sự thật =ouvrir la bouche+ mở miệng nói =parler par la bouche de quelqu'un+ nói qua miệng ai =passer de bouche en bouche+ truyền khẩu =prendre bouche avec quelqu'un+ tiếp chuyện ai =rester (demeurer) sur la bonne bouche+ ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít mà giữ được dư vị) = s'ôter les morceaux de la bouche+ bóp mồm bóp miệng =ta bouche, bébé+ (thân mật) im miệng đi =voler de bouche en bouche+ truyền miệng từ người này sang miệng người khác
|
|
bouche-trou * danh từ giống đực - người lấp chỗ trống; cái lấp chỗ trống =Il n'est qu'un bouche-trou+ nó chỉ là người lấp chỗ trống
|
|
boucher * ngoại động từ - nút lại, bít, lấp =Boucher une bouteille+ nút cái chai =Boucher une fenêtre+ bít cửa sổ lại =Boucher un passage+ bít lối; ngăn lối đi # đồng âm =Bouchée -boucher les yeux+ bịt mắt, che mắt (nghĩa bóng) =boucher un trou+ (thân mật) trả món nợ =en boucher un coin à quelqu'un+ xem coin =se boucher le nez+ bịt mũi =se boucher les oreilles+ bưng tai, mũ nỉ che tai * ngoại động từ - (Boucher un cheval) xem răng định tuổi con ngựa * danh từ giống đực - anh hàng thịt - (nghĩa bóng) kẻ tàn bạo
|
|
boucherie * danh từ giống cái - hàng thịt; nghề hàng thịt - cuộc tàn sát
|
|
boucholeur * danh từ giống đực - như bouchoteur
|
|
bouchon * danh từ giống đực - nút (chai, lọ, ống,...) - phao (ở dây câu) - nùi (rơm, cỏ...) =Frotter un cheval avec un bouchon+ lấy nùi rơm xát cho ngựa =Mettre du linge en bouchon+ vò nùi quần áo - (từ cũ, nghĩa cũ) nùi rơm chiêu hàng (ở cửa quán rượu, quán ăn..); quán hàng (bán rượu...) =bouchon de brume+ sương mù mịt =bouchon de carafe+ (thông tục) viên kim cương to =bouchon de circulation+ sự nghẽn xe cộ =mon petit bouchon!+ con chó của tôi (tiếng gọi nũng nịu thân mến) = c'est plus fort que de jouer au bouchon+ xem fort
|
|
bouchonnage * danh từ giống đực - sự cọ bằng nùi rơm
|
|
bouchonner * ngoại động từ - cọ bằng nùi rơm =Bouchonner un cheval+ cọ ngựa bằng nùi rơm - (thân mật) vuốt ve
|
|
bouchonnier * danh từ giống đực - thợ làm nút chai - người bán nút chai
|
|
bouchot * danh từ giống đực - đăng giữ cá - bãi nuôi vẹm
|
|
bouchoteur * danh từ giống đực - người nuôi vẹm
|
|
bouché * tính từ - đậy nút, bị bít, bị lấp, bị tắc =Une bouteille bouchée+ chai đậy nút =Un conduit bouché+ ống bị tắc # phản nghĩa =Clair, dégagé, ouvert - đóng chai =Vin bouché+ rượu vang đóng chai - (nghĩa bóng) đần, chậm hiểu =Un esprit bouché+ trí óc chậm hiểu =avoir les oreilles bouchées+ tỏ ra không hiểu gì =temps bouché+ trời u ám
|
|
bouchée * tính từ giống cái - xem bouché * danh từ giống cái - miệng (lượng chứa) - bánh xèo - kẹo sôcôla có nhân =dès la dernière bouchée+ ngay sau khi ăn =ne faire qu'une bouchée de+ ăn một miếng là hết ngay (món ăn); thắng ai dễ dàng
|
|
bouclage * danh từ giống đực - (thân mật) sự nhốt lại - sự uốn xoăn (tóc) - (quân sự) sự bao vây
|
|
boucle * danh từ giống cái - cái khóa (thắt lưng..) - cái vòng, cái khuyên =Boucle d'oreille+ khuyên tai - chỗ vòng (của con sông); đường quành - món tóc xoăn - (hàng không) vòng lượn đứng =boucler la boucle+ xem boucler =se serrer la boucle+ (thông tục) thắt lưng buộc bụng
|
|
boucler * ngoại động từ - khóa, cài, đóng =Boucler la valise+ khóa va li =Boucler la ceinture+ cài thắt lưng =Il est l'heure de boucler le magasin+ đã đến giờ đóng cửa hiệu # phản nghĩa =Déboucler - uốn xoăn =Boucler les cheveux+ uốn xoăn tóc - xỏ vòng vào mũi (bò...); đặt vòng giao cấu (vào ngựa cái) - (thân mật) nhốt =Boucler quelqu'un dans sa chambre+ nhốt ai trong phòng - (quân sự) bao vây =boucler la boucle+ (hàng không) lượn vòng đứng =boucler sa porte+ đóng cửa không tiếp ai =boucler ses comptes+ kết toán, tính sổ lần cuối cùng =boucler ses malles; boucler sa valise+ chuẩn bị lên đường =boucler son budget+ cân bằng thu chi * nội động từ - xoăn lại =Ses cheveux bouclent naturellement+ tóc nó xoăn tự nhiên (không phải uốn)
|
|
bouclette * danh từ giống cái - vòng con - vòng rìa lưới (lưới đánh cá)
|
|
bouclier * danh từ giống đực - cái môi, cái khiên - (nghĩa bóng) phương tiện bảo vệ - (quân sự) tấm chắn mảnh đạn (ở đại bác) - (động vật học; địa chất, địa lý) khiên =Bouclier caudal+ khiên đuôi =Le bouclier baltique+ khiên Ban-tích - (ngành mỏ) khung chống lưu động =faire un bouclier de son corps à quelqu'un+ lấy thân che chở cho ai =levée de boucliers+ sự nổi loạn; cuộc khởi nghĩa+ sự phản đối tập thể, mít tinh phản đối (chống một quyết nghị...)
|
|
bouclé * tính từ - xoăn; tóc xoăn =Cheveux bouclés+ tóc xoăn =Enfant bouclé+ trẻ em tóc xoăn
|
|
boucot * danh từ giống đực - như boucaud
|
|
bouddha * danh từ giống đực - tượng Phật
|
|
bouddhique * tính từ - xem bouddhisme =Culte bouddhique+ sự thờ Phật
|
|
bouddhisme * danh từ giống đực - đạo Phật, Phật giáo
|
|
bouddhiste * tính từ - theo đạo Phật, Phật tử =Pèlerin bouddhiste+ người hành hương Phật tử * danh từ - người theo đạo Phật, Phật tử
|
|
bouder * nội động từ - hờn, dỗi * ngoại động từ - dỗi với =Bouder quelqu'un+ dỗi với ai - (thân mật) không màng nữa, không thèm nữa
|
|
bouderie * danh từ giống cái - sự hờn, sự dỗi
|
|
boudeur * tính từ - hờn dỗi; hay hờn, hay dỗi =Un enfant boudeur+ đứa trẻ hay hờn =Mine boudeuse+ vẻ mặt hờn dỗi * danh từ - người hay hờn, người hay dỗi
|
|
boudeuse * tính từ giống cái - xem boudeur
|
|
boudin * danh từ giống đực - dồi lợn, dồi - món tóc xoăn - vòng thép xoắn ốc - (kiến trúc) gờ vòng - (đường sắt) gờ bánh - (hàng hải) gờ tàu - ngòi mìn - (thường số nhiều) ngón tay chuối mắn =clair comme du jus de boudin+ (thân mật) tối nghĩa, khó hiểu =eau de boudin+ nước rửa lòng (để làm dồi) =faire du boudin+ (thân mật) hờn dỗi = s'en aller en eau de boudin+ (thân mật) phăng teo, hỏng tuột
|
|
boudinage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự xoắn (cuộn sợi) - (kỹ thuật) sự khuấy đặc (xà phòng...)
|
|
boudiner * ngoại động từ - xoắn; siết chặt
|
|
boudineuse * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy xoắn (cuộn sợi) - (kỹ thuật) máy khuấy đặc
|
|
boudiné * tính từ - mặc quá chật =Boudinée dans sa robe+ mặc áo dài quá chật - (có) hình dồi lợn =Doigts boudinés+ ngón tay như dồi lợn, ngón tay chuối mắn
|
|
boudoir * danh từ giống đực - phòng khách (của phụ nữ)
|
|
boue * danh từ giống cái - bùn - cặn, cắn =Encrier plein de boue+ lọ mực đầy cặn - cảnh nhục nhã, cảnh đê hèn =Tomber dans la boue+ rơi vào cảnh đê hèn =Tirer une personne de la boue+ cứu ai khỏi cảnh nhục nhã
|
|
bouette * danh từ giống cái - như boete
|
|
boueux * tính từ - đầy bùn, lầy bùn =Chemin boueux+ đường lầy bùn - nhòe =Impression boueuse+ in nhòe
|
|
bouffant * tính từ - phồng, bồng =Manche bouffante+ tay áo phồng =Cheveux bouffants+ tóc bồng =papier bouffant+ giấy không hồ * danh từ giống đực - nếp phồng (của áo)
|
|
bouffante * tính từ giống cái - xem bouffant
|
|
bouffarde * danh từ giống cái - (thân mật) điếu tẩu
|
|
bouffe * tính từ - (Opéra bouffe) (từ cũ, nghĩa cũ) hí kịch
|
|
bouffer * nội động từ - phồng lên, bồng lên =Chemise qui bouffe+ áo sơ mi phồng lên =Cheveux qui bouffent+ tóc bồng lên # phản nghĩa =s'aplatir - (thông tục) ăn =On bouffe bien dans ce restaurant+ ở quán này ăn ngon # phản nghĩa =Jeûner * ngoại động từ - (thông tục) ăn, ngốn =Bouffer de la viande de boeuf+ ngốn thịt bò =Voiture qui bouffe de l'huile+ xe ngốn nhiều dầu =se bouffer le nez+ (thông tục) cãi nhau
|
|
bouffette * danh từ giống cái - nơ bồng (để trang trí hay trang sức)
|
|
bouffi * tính từ - phị =Visage bouffi+ mặt phị =Yeux bouffis+ mắt húp - rỗng =Style bouffi+ lời văn rỗng # phản nghĩa =Creux, émacié. Maigre
|
|
bouffir * ngoại động từ - làm phị ra =Cette maladie bouffit le visage+ bệnh ấy làm mặt phị ra # phản nghĩa =Emacier - làm đầy =Être bouffi d'orgueil+ đầy kiêu ngạo * nội động từ - phị ra =Son corps bouffit de plus en plus+ người anh ta càng phị ra
|
|
bouffissure * danh từ giống cái - sự phị ra - tính rỗng tuếch (của lời văn...)
|
|
bouffon * danh từ giống đực - anh hề - cái hài hước
|
|
bouffonner * nội động từ - (văn học) pha trò
|
|
bouffonnerie * danh từ giống cái - tính hài hước - lời nói hài hước # phản nghĩa =Gravité
|
|
bouffée * danh từ giống cái - luồng =Bouffée de vent+ luồng gió - hơi (từ trong miệng) =Bouffée de vin+ hơi rượu - cơn bừng, cơn =Bouffée de fièvre+ cơn sốt =bouffée de chaleur+ (y học) cơn bừng, cơn bốc hỏa =par bouffées+ từng cơn
|
|
bougainvillée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa giấy
|
|
bouge * danh từ giống đực - bụng (thùng ton nô) - chỗ phình (của lườn tàu thủy) - nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn
|
|
bougeoir * danh từ giống đực - đĩa nến (đèn nến không có chân)
|
|
bougeotte * danh từ giống cái - (thân mật) tính hay đi lăng xăng, tính thích đi đó đi đây
|
|
bouger * nội động từ - động đậy, nhúc nhích =Les enfants aiment à bouger+ trẻ con thích động đậy =Les prix n'ont pas bougé+ giá cả vẫn không nhúc nhích - dời chỗ, rời khỏi (thường phủ định) =Ne pas bouger de chez soi+ không rời khỏi nhà - rục rịch phản đối =Le peuple bouge+ dân chúng rục rịch phản đối - (ngành mỏ) lún dần (đất) # phản nghĩa =s'arrêter, rester, stagner * ngoại động từ - (thân mật) động đậy, xê dịch =Bouger le doigt+ động đậy ngón tay =Ne bouge rien+ chớ có xê dịch gì hết
|
|
bougie * danh từ giống cái - nến = S'éclairer à la bougie+ thắp sáng bằng nến =Une lampe de 100 bougies+ đèn 100 nến - buji (ở máy nổ) - (y học) ống nong - (thông tục) mặt =Une drôle de bougie+ vẻ mặt buồn cười
|
|
bougier * ngoại động từ - hơ nến (mép vải để sợi khỏi sổ)
|
|
bougnat * danh từ giống đực - (thông tục) người bán than
|
|
bougon * tính từ - (thân mật) hay càu nhàu =Une personne bougonne+ một người hay càu nhàu * danh từ - (thân mật) người hay càu nhàu
|
|
bougonnement * danh từ giống đực - (thân mật) sự càu nhàu
|
|
bougonner * nội động từ - (thân mật) càu nhàu
|
|
bougonneur * tính từ - càu nhàu
|
|
bougran * danh từ giống đực - vải hồ cứng (để đựng áo..)
|
|
bougre * danh từ giống đực - (thông tục) anh chàng =Un bon bougre+ một anh chàng tử tế =Un drôle de bougre+ một anh chàng buồn cười =bougre de...+ đồ... =Bougre d'imbécile!+ đồ ngu! * thán từ - (thông tục) mẹ kiếp! =Bougre! que c'est beau!+ Mẹ kiếp, đẹp quá!
|
|
bougrement * phó từ - (thông tục) rất, hết sức =It fait bougrement froid+ rét hết sức
|
|
boui-boui * danh từ giống đực - (thông tục) nhà hát hạng bét - (thông tục) quán ăn tồi
|
|
bouif * danh từ giống đực - (thông tục) thợ giày
|
|
bouillabaisse * danh từ giống cái - món buiabet (xúp cá)
|
|
bouillant * tính từ - sôi, đang sốt =Eau bouillante+ nước sôi - sôi sục =Bouillant de colère+ giận sôi lên
|
|
bouille * danh từ giống cái - gùi hái nho - (thông tục) mặt =Avoir une bonne bouille+ có bộ mặt xinh xắn
|
|
bouilleur * danh từ giống đực - người nấu rượu trắng =Bouilleur de cru+ người nấu rượu nhà (với nguyên liệu tự sản xuất) - (kỹ thuật) ống đun (ở dưới nồi hơi)
|
|
bouilli * tính từ - (đã) đun sôi =Eau bouillie+ nước (đã) đun sôi - luộc =Patates bouillies+ khoai lang luộc =Cuir bouilli+ da luộc # đồng âm =Bouillie * danh từ giống đực - thịt luộc
|
|
bouillie * tính từ giống cái - xem bouilli
|
|
bouillir * nội động từ - sôi, sôi lên = L'eau bout+ nước sôi =Bouillir de colère+ giận sôi lên - được luộc =Les légumes bouillent dans la marmite+ rau đang luộc trong nồi =Faire bouillir une séringue+ luộc ống tiêm # phản nghĩa =Geler -avoir de quoi faire bouillir sa marmite+ đủ bát ăn =sentir le sang bouillir dans ses veines+ xem veine * ngoại động từ - nấu sôi =Bouillir du lait+ nấu sôi sữa lên - luộc =Bouillir de la viande+ luộc thịt
|
|
bouilloire * danh từ giống cái - cái ấm, cái siêu (để đun ấm nước)
|
|
bouillon * danh từ giống đực - nước dùng, canh thang =Bouillon maigre+ canh suông =Bouillon de poulet+ nước dùng gà - quán bán cháo; quán cơm nhỏ =Entrer dans un bouillon d'étudiants+ vào một quán cơm sinh viên - bọt nước sôi; bọt - nếp phồng (quần áo) - (số nhiều) báo chí đọng lại, báo chí không bán được =boire un bouillon+ (thân mật) uống phải nước khi bơi+ (nghĩa bóng) thua lỗ; thất bại =bouillon de culture+ (vi sinh vật học) nước cấy+ (nghĩa bóng) môi trường thuận lợi =bouillon d'onze heures+ (thân mật) nước thuốc độc =comment trouves-tu le bouillon?+ (thông tục) ý kiến của anh đối với việc tệ hại ấy thế nào? @bouillon * danh từ giống đực - nước dùng, canh thang =Bouillon maigre+ canh suông =Bouillon de poulet+ nước dùng gà - quán bán cháo; quán cơm nhỏ =Entrer dans un bouillon d'étudiants+ vào một quán cơm sinh viên - bọt nước sôi; bọt - nếp phồng (quần áo) - (số nhiều) báo chí đọng lại, báo chí không bán được =boire un bouillon+ (thân mật) uống phải nước khi bơi+ (nghĩa bóng) thua lỗ; thất bại =bouillon de culture+ (vi sinh vật học) nước cấy+ (nghĩa bóng) môi trường thuận lợi =bouillon d'onze heures+ (thân mật) nước thuốc độc =comment trouves-tu le bouillon?+ (thông tục) ý kiến của anh đối với việc tệ hại ấy thế nào?
|
|
bouillonnant * tính từ - sôi sùng sục, ồng ộc, sôi sục
|
|
bouillonnement * danh từ giống đực - sự sôi sùng sục, sự sôi sục =Bouillonnement de l'eau+ nước sôi sùng sục =Bouillonnement des désirs+ tình dục sôi sục # phản nghĩa =Calme
|
|
bouillonner * nội động từ - sôi sùng sục, sôi sục (đen, bóng) - ứ lại, bán không chạy (báo chí) * ngoại động từ - xếp nếp (quần áo)
|
|
bouillonné * danh từ giống đực - băng vải xếp nếp
|
|
bouillotte * danh từ giống cái - xem bouilloire - túi chườm nóng, bình chườm nóng - thùng nước nóng (trong bếp) - trò chơi buiôt - (thông tục) mặt, vẻ mặt
|
|
bouillotter * nội động từ - sôi riu riu
|
|
boulaie * danh từ giống cái - đất trồng bulô
|
|
boulanger * danh từ - người làm hoặc bán bánh mì * nội động từ - làm bánh mì * ngoại động từ - nhào (bột) làm bánh
|
|
boulangerie * danh từ giống cái - nghề làm bánh mì - hàng bánh mì
|
|
boulangisme * danh từ giống đực - (sử học) phong trào Bu-lăng-giê
|
|
boulangiste * tính từ - (sử học) xem boulangisme * danh từ - (sử học) người theo Bu-lăng-giê
|
|
boulant * tính từ - (địa chất; địa lý) sụt =Sable boulant+ cát sụt
|
|
boule * danh từ giống cái - viên, hòn (hình cầu) =Boule de neige+ viên tuyết - (thông tục) đầu =Rien dans la boule, mais un coeur d'or+ đầu óc rỗng tuếch, nhưng có tấm lòng vàng - (số nhiều) trò chơi quần =des yeux en boule de loto+ xem loto =faire boule de neige; faire la boule de neige+ to dần lên, lớn dần lên =Dette qui fait la boule de neige+ món nợ to dần lên =perdre la boule+ mất trí+ mất bình tĩnh =se mettre en boule+ (thông tục) nổi giận * danh từ giống đực - như boulle
|
|
boule-de-neige * danh từ giống cái - cây giáng cua nụ tuyết
|
|
bouleau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bulô
|
|
bouledogue * danh từ giống đực - chó bundoc (giống chó nhỏ, mặt ngắn, nuôi để chơi)
|
|
bouler * nội động từ - lăn lông lốc - (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) nói líu nhíu =envoyer quelqu'un bouler+ (thông tục) tống cổ ai * ngoại động từ - (thông tục) làm lăn lông lốc =Je le boule à coups de pied+ tôi đá nó lăn lông lốc - làm hỏng =Bouler son travail+ làm hỏng công việc
|
|
boulet * danh từ giống đực - (sử học) đạn đại bác - (luật học, pháp lý; (sử học)) hòn lê (hòn nặng bắt kéo lê ở chân) - than quả bàng - mắt cá chân (ngựa) =avoir un boulet au pied+ vướng víu =brutal comme un boulet de canon+ tàn ác quá =il ne changerait pas d'avis pour un boulet de canon+ khăng khăng, ngoan cố =tirer sur quelqu'un à boulets rouges+ công kích ai mạnh mẽ+ nã tiền ai =traîner le boulet; traîner son boulet+ sống vất vả điêu đứng
|
|
boulette * danh từ giống cái - viên nhỏ, hòn nhỏ - viên (thịt) băm - (thân mật) điều sai lầm =Faire une boulette+ phạm một sai lầm
|
|
boulevard * danh từ giống đực - đại lộ - (le boulevard) (sân khấu) tiết mục nhẹ nhàng dễ dãi (cũng pièce de boulevard)
|
|
boulevardier * tính từ - nhẹ nhàng dễ dãi (xem boulevard 2) =Un comique boulevardier+ lối hài hước nhẹ nhàng dễ dãi
|
|
bouleversant * tính từ - (làm cho) ngao ngán =Nouvelles bouleversantes+ tin tức ngao ngán
|
|
bouleversement * danh từ giống đực - sự xáo trộn, sự đảo lộn =Bouleversement d'une bibliothèque+ sự xáo lộn tủ sách =Bouleversements politiques+ những sự đảo lộn về chính trị # phản nghĩa =Apaisement. Calme. Ordre
|
|
bouleverser * ngoại động từ - xáo lộn, đảo lộn =Bouleverser tout pour chercher+ xáo lộn lung tung để tìm =Cet événement a bouleversé sa vie+ sự kiện ấy đã đảo lộn cuộc đời anh ta # phản nghĩa =Ranger, apaiser, calmer - làm ngao ngán
|
|
boulier * danh từ giống đực - xem bolier - bàn tính gảy
|
|
boulimie * danh từ giống cái - (y học) chứng ăn vô độ # phản nghĩa =Anorexie
|
|
boulimique * tính từ - xem boulimie # phản nghĩa =Anorexique * danh từ - (y học) người bị chứng ăn vô độ
|
|
boulin * danh từ giống đực - (xây dựng) lỗ gióng (ở tường) - (xây dựng) thanh gióng
|
|
bouline * danh từ giống cái - (hàng hải) dây lèo
|
|
boulingrin * danh từ giống đực - bồn cỏ (trong vườn)
|
|
boulinier * danh từ giống đực - (Bon bonlinier) thuyền vát gió hay - (Mauvais boulinier) thuyền vát gió kém
|
|
boulisme * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn chơi quần (xem boule'3)
|
|
bouliste * danh từ - (thể dục thể thao) người chơi quần (xem boule'3)
|
|
boulodrome * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sân chơi quần (boule'3)
|
|
bouloir * danh từ giống đực - cái nhào vữa (của thợ nề) - sào khuấy nước (để câu cá)
|
|
boulon * danh từ giống đực - đinh ốc, bulông
|
|
boulonnage * danh từ giống đực - sự bắt đinh ốc
|
|
boulonner * ngoại động từ - bắt đinh ốc, siết bằng đinh ốc * nội động từ - (thông tục) làm việc
|
|
boulonnerie * danh từ giống cái - xưởng (làm) đinh ốc - ngành (làm) đinh ốc
|
|
boulot * tính từ - (thân mật) to mà ngắn; to mà thấp =Pain boulot+ bánh mì ngắn =Une femme boulotte+ một bà to mà thấp * danh từ giống đực - (thông tục) việc làm, công việc
|
|
boulotter * ngoại động từ - (thông tục) ăn =Il n'y a rien à boulotter+ chẳng có gì ăn cả
|
|
boum * thán từ - bùm!
|
|
boumer * nội động từ - (thông tục) thịnh vượng, tiến hành tốt = ça boume?+ việc đó tiến hành tốt chứ?
|
|
boumerang * danh từ giống đực - xem boomerang
|
|
bouquet * danh từ giống đực - cụm, bó =Bouquet d'arbres+ cụm cây =Bouquet de fleurs+ bó hoa - hương vị (của rượu) - chùm pháo hoa - tôm hồng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thỏ đực =bouquet garni+ bó lá thơm (dùng làm gia vị) = c'est le bouquet+ (mỉa mai) đến thế là cùng =garder quelque chose pour le bouquet+ dành về sau cái tốt nhất (cái hay nhất)
|
|
bouquetin * danh từ giống đực - (động vật học) dê rừng
|
|
bouquetière * danh từ giống cái - chị bán hoa bó - bình cắm hoa (nắp có lỗ để cắm hoa)
|
|
bouquin * danh từ giống đực - dê đực già =Sentir le bouquin+ hôi mùi dê - (săn bắn) thỏ đực - sách cũ - (thân mật) sách =Un bouquin qui vient de paraître+ quyển sách mới xuất bản - miệng (tù và) - đầu (ống điếu) =cigarettes à bouquin+ thuốc lá đầu rỗng (theo kiểu Nga)
|
|
bouquiner * nội động từ - tìm kiếm sách cũ - (thân mật) xem sách =Chercher un coin tranquille pour bouquiner+ tìm một góc yên tĩnh để xem sách
|
|
bouquinerie * danh từ giống cái - nghề buôn bán sách cũ
|
|
bouquineur * danh từ - người chuộng sách cũ - (thân mật) người ham đọc sách
|
|
bouquiniste * danh từ - người bán sách cũ
|
|
bourbe * danh từ giống cái - bùn (ở đáy đầm lầy...)
|
|
bourbeux * tính từ - đầy bùn
|
|
bourbier * danh từ giống đực - vũng bùn (đen, bóng)
|
|
bourbillon * danh từ giống đực - ngòi (của mụn nhọt)
|
|
bourbon * danh từ giống đực - rượu buabon (một loại uytky Mỹ)
|
|
bourbonien * tính từ - (thuộc) dòng Buốc-bông =nez bourbonien+ mũi vồng
|
|
bourdaine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây táo đen
|
|
bourde * danh từ giống cái - chuyện bịa (để đánh lừa ai) - (thân mật) sai lầm; điều dại dột
|
|
bourdon *{{bourdon}} * danh từ giống đực - gậy hành hương - (động vật học) ong gấu - tiếng rì rầm =Le bourdon des prières+ tiếng rì rầm đọc kinh - chuông lớn - (âm nhạc) ống buộc đông =avoir le bourdon+ rầu rĩ =faux bourdon+ ong đực
|
|
bourdonnant * tính từ - vo vo =Ruche bourdonnate+ đõ ong vo vo - ù ù =Oreilles bourdonnantes+ tai ù ù
|
|
bourdonnement * danh từ giống đực - tiếng vo vo, tiếng vù vù - tiếng rì rầm =Bourdonnement de la foule+ tiếng rì rầm của đám đông - tiếng ù tai
|
|
bourdonner * nội động từ - kêu vo vo; kêu vù vù = L'abeille qui bourdonne+ ong kêu vo vo =Ventilateur qui bourdonne+ quạt máy kêu vù vù - rì rầm =La foule qui bourdonne+ đám đông rì rầm - ù ù (tai) * ngoại động từ - (thân mật) hát nho nhỏ =Bourdonner un air+ hát nho nhỏ một điệu
|
|
bourg * danh từ giống đực - thị trấn # đồng âm =Bourre
|
|
bourgade * danh từ giống cái - thị trấn nhỏ; làng =Bourgade de pêcheurs+ làng dân chài
|
|
bourgeois * tính từ - tư sản =Classe bourgeoise+ giai cấp tư sản - bình dị =Maison bourgeoise+ ngôi nhà bình dị - (nghĩa xấu) tầm thường, phàm tục =Goûts bourgeois+ thị hiếu tầm thường - (nghĩa xấu) trưởng giả =Les préjugés bourgeois+ những thành kiến trưởng giả * danh từ - nhà tư sản - (nghĩa xấu) kẻ phàm tục - (sử học) thị dân # phản nghĩa =Manant. Noble. Artiste. Ouvrier, paysan, prolétaire; populaire; anarchiste, bohème, hippie, marginal, révolutionnaire
|
|
bourgeoise * tính từ giống cái - xem bourgeois * danh từ giống cái - (thông tục) mẹ đĩ (vợ) =Ma bourgeoise va au marché+ mẹ đĩ nhà tôi đi chợ
|
|
bourgeoisement * phó từ - theo lối tư sản =Vivre bourgeoisement+ sống theo lối tư sản =occuper bourgeoisement un local+ (luật học, pháp lý) dùng một ngôi nhà làm nhà ở mà không dùng vào việc kinh doanh
|
|
bourgeoisie * danh từ giống cái - giai cấp tư sản - (sử học) tính chất thị dân =petite bourgeoisie+ giai cấp tiểu tư sản
|
|
bourgeon * danh từ giống đực - (sinh vật học) chồi, nụ =Bourgeon terminal+ (thực vật học) chồi, ngọn =Bourgeon gustatif+ (giải phẫu) nụ vị giác =Reproduction par bourgeon+ sự sinh sản nảy chồi (nấm men) - (từ cũ, nghĩa cũ) mụn (ở mặt..)
|
|
bourgeonnant * tính từ - nảy chồi - (thân mật) đầy mụn =Visage bourgeonnant+ mặt đầy mụn
|
|
bourgeonnement * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự nảy chồi, sự đâm chòi - (sinh vật học) sự sinh sản nảy chồi (nấm men)
|
|
bourgeonner * nội động từ - nảy chồi, đâm chồi =Les arbres bourgeonnent au printemps+ cây đâm chồi vào mùa xuân - (thân mật) đầy mụn =Nez qui bourgeonne+ mũi đầy mụn
|
|
bourgeron * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) áo lao động ngắn
|
|
bourgmestre * danh từ giống đực - thị trưởng (ở Bỉ, Thụy Sĩ, Đức..)
|
|
bourgogne * danh từ giống đực - rượu buagônhơ
|
|
bourguignon * tính từ - (thuộc) xứ Bua-gô-nhơ * danh từ giống đực - món thịt bò nấu rượu vang
|
|
bourlinguer * nội động từ - (hàng hải) vật lộn với sóng gió - (thân mật) sống cuộc đời phiêu bạt
|
|
bourlingueur * tính từ - phiêu bạt * danh từ - người sống cuộc đời phiêu bạt
|
|
bourrache * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mồ hôi
|
|
bourrade * danh từ giống cái - sự hích, sự xô
|
|
bourrage * danh từ giống đực - sự nhồi (bông vào nệm...) =bourrage de crâne+ (thân mật) sự nhồi sọ
|
|
bourrant * tính từ - ăn nặng bụng (món ăn)
|
|
bourras * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) vải xơ gai (dệt bằng xơ gai dầu)
|
|
bourrasque * danh từ giống cái - gió lốc - (nghĩa bóng) tràng dồn dập, trận (lời chửi rủa...)
|
|
bourratif * tính từ - (thân mật) ăn nặng bụng =Aliment bourratif+ món ăn nặng bụng
|
|
bourre * danh từ giống cái - lông nhồi yên ngựa - xơ sợi (len bông..) - lông nhung (trên mầm non, trên lá, trên quả) - (nghĩa bóng) vật độn; vật vô giá trị =de première bourre+ (thông tục) hảo hạng =être à la bourre+ (tiếng lóng, biệt ngữ) chậm trễ # đồng âm =Bourg
|
|
bourreau - đao phủ (đen, bóng) # phản nghĩa =Victime -bourreau des coeurs+ người có số đào hoa =bourreau de travail+ người ngốn việc
|
|
bourreler * ngoại động từ - cắn rứt, giằn vặt =Être bourrelé de remords+ bị giằn vặt vì hối hận
|
|
bourrelet * danh từ giống đực - vòng đệm (để đội vật nặng trên đầu) - dải đệm (ở khe cửa, cho khỏi gió lùa vào) - gờ =Bourrelet ombilical+ (giải phẫu) gờ rốn - ngấn thịt (ở gáy, bụng... người béo) (cũng bourrelet de chair) # phản nghĩa =Creux
|
|
bourrelier * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người làm yên cương và đồ da
|
|
bourrellerie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nghề làm yên cương và đồ da
|
|
bourrer * ngoại động từ - nhồi, nhét =Bourrer un fauteuil+ nhồi ghế =Bourrer un fusil+ nhồi thuốc vào súng =Bourrer un enfant+ nhồi thức ăn cho trẻ em =Bourrer une armoire+ nhét đầy tủ =Bourrer un élève de mathématiques+ nhồi toán cho học sinh # phản nghĩa =Vider - đánh đau =Bourrer quelqu'un+ đánh đau ai =bourrer le crâne+ (thân mật) nhồi sọ
|
|
bourrette * danh từ giống cái - tơ gộc - xơ tơ
|
|
bourriche * danh từ giống cái - sọt (chở cá, hàu, sò) =Une bourriche de poissons+ một sọt cá
|
|
bourrichon * danh từ giống đực - (Se monter le bourrichon) (thông tục) hăng lên
|
|
bourricot * danh từ giống đực - con lừa nhỏ
|
|
bourrin * danh từ giống đực - (thông tục) con ngựa
|
|
bourrique * danh từ giống cái - con lừa cái - (thân mật) đồ ngu =faire tourner quelqu'un en bourrique+ trêu chọc ai làm cho mụ đi =soûl comme la bourrique à Robespierre+ say mèm
|
|
bourriquet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) tời kéo vật liệu
|
|
bourroir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chày nhồi, gậy nhồi
|
|
bourru * tính từ - thô =Fil bourru+ chỉ thô - cục =Homme bourru+ con người cục # phản nghĩa =Affable, aimable -lait bourru+ sữa mới vắt =vin bourru+ rượu vang mới (chưa lên men) * danh từ - người cục
|
|
bourrèlement * danh từ giống đực - (văn học) sự đau đớn - (nghĩa bóng) sự giằn vặt =Le bourrèlement de la conscience+ sự giằn vặt của lương tâm
|
|
bourré * tính từ - nhồi đầy, đầy =Portefeuille bourré de billets+ ví đầy giấy bạc =wagon bourré+ toa xe đầy ắp
|
|
bourrée * tính từ giống cái - xem bourré
|
|
bourse * danh từ giống cái - túi tiền; tiền =Aider quelqu'un de sa bourse+ lấy tiền mình giúp ai - lưới túi (để đánh thỏ, đánh cá) - (giải phẫu) túi =Bourse séreuse+ túi thanh mạc - học bổng =Obtenir une bourse entière+ được học bổng toàn phần - (số nhiều) bìu dái =ami jusqu'à la bourse+ bạn hờ =avoir (tenir) la bourse; tenir les cordons de la bourse+ tay hòm chìa khóa, quản lý tiền nong =bourse plate+ túi rỗng =coupeur de bourse+ xem coupeur =la bourse ou la vie+ muốn sống thì bỏ tiền ra =loger le diable dans sa bourse+ xem diale =ne pas laisser voir le fond de sa bourse+ giữ bí mật công việc của mình =ouvrir sa bourse à quelqu'un+ giúp tiền ai =sans bourse délier+ xem délier =tenir serrés les cordons de la bourse+ hết sức tiết kiệm; bủn xỉn
|
|
boursicotage * danh từ giống đực - sự buôn chứng khoán nhì nhằng
|
|
boursicoter * nội động từ - buôn chứng khoán nhì nhằng
|
|
boursicoteur * danh từ - người buôn chứng khoán nhì nhằng
|
|
boursier * tính từ - được cấp học bổng - xem Bourse =Opérations boursières+ nghiệp vụ giao dịch chứng khoán * danh từ - người được cấp học bổng - người buôn chứng khoán
|
|
boursouflage * danh từ giống đực - sự phồng lên, sự sưng lên =Le boursouflage de le peau+ sự phồng da - (nghĩa bóng) tính chất kêu và rỗng (của lời văn..)
|
|
boursouflement * danh từ giống đực - sự phồng lên, sự sưng lên
|
|
boursoufler * ngoại động từ - làm phồng lên, làm sưng lên =Maladie qui boursoufle la peau+ bệnh làm phồng da
|
|
boursouflure * danh từ giống cái - chỗ phồng, chỗ sưng =Une boursouflure sous les yeux+ chỗ sưng dưới mắt - tính chất kêu và rỗng (của lời văn..)
|
|
boursouflé * tính từ - phồng, sưng =Visage boursouflé+ mặt sưng - (nghĩa bóng) kêu và rỗng =Style boursouflé+ lời văn kêu và rỗng # phản nghĩa =Creux, émacié
|
|
bousculade * danh từ giống cái - sự xô đẩy, sự chen lấn
|
|
bousculer * ngoại động từ - xô nhào =On a bousculé tous mes livres+ người ta đã xô nhào tất cả sách vở của tôi - xô đẩy, chen lấn =Être bousculé par la foule+ bị đám đông chen lấn - (thân mật) thúc bách = J'ai été très bousculé cette semaine+ tuần này tôi bị công việc thúc bách dữ quá
|
|
bouse * danh từ giống cái - phân bò
|
|
bouser * nội động từ - ỉa (bò)
|
|
bouseux * danh từ giống đực - (thông tục, nghĩa xấu) nông dân
|
|
bousier * danh từ giống đực - (động vật học) con bọ hung
|
|
bousillage * danh từ giống đực - đất vách, toóc si - (thân mật) công trình làm ẩu
|
|
bousiller * nội động từ - trét vách đất * ngoại động từ - (thân mật) làm ẩu =Bousiller une composition+ làm ẩu bài tập làm văn - (thân mật) làm hỏng, phá hỏng =Bousiller une voiture+ phá hỏng cái xe =se faire bousiller+ (thông tục) bị giết
|
|
bousin * danh từ giống đực - lớp vỏ mềm (ngoài mặt đá mới khai thác) - (thân mật) sự ồn ào, sự lộn xộn =Faire du bousin+ làm ồn ào - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) quán hàng tồi tàn
|
|
boussole * danh từ giống cái - la bàn =perdre la boussole+ (thân mật) luống cuống, hoảng hốt
|
|
boustifaille * danh từ giống cái - (thông tục) thức ăn, cái ăn
|
|
boustifailler * nội động từ - (thông tục) ăn uống no say
|
|
boustrophédon * danh từ giống đực - (sử học) chữ viết đường cày (từ trái sang phải, rồi lại từ phải sang trái)
|
|
bout * danh từ giống đực - đầu, cuối =Le bout du bâton+ đầu gậy =Le bout de l'année+ cuối năm - đoạn, mẩu, khúc =Un bout de fil+ đoạn chỉ =Un bout de papier+ mẩu giấy =Un bout de chandelle+ khúc nến # phản nghĩa =Milieu; tout # đồng âm =Boue -à bout portant+ sát gần =à tout bout de champ+ xem champ =au bout de+ sau (một thời gian) =Au bout de deux heurses+ sau hai giờ =au bout du compte+ xem compte =au bout du monde+ đến tận chân mây cuối trời =avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts+ xem esprit =avoir sur le bout de la langue+ gần nhớ được (điều gì đã quên bẵng) =bas bout+ mâm dưới; chỗ thấp kém =bout à bout+ nối đầu nhau =bout d'homme+ người bé nhỏ =brûler la chandelle par les deux bouts+ xem chandelle =ce n'est pas le bout du monde+ có khó gì đâu =de bout en bout; d'un bout à l'autre+ từ đầu đến cuối =du bout des lèvres, du bout des dents+ khinh khỉnh+ hời hợt =en connaître un bout+ thông thạo vấn đề =être à bout+ kiệt quệ =être à bout de+ hết cả rồi, không còn nữa =haut bout+ mâm trên; địa vị cao =il faut finir par un bout+ ai cũng một lần chết =joindre les deux bouts+ chi tiêu vừa khít = jusqu'au bout+ cho đến cùng =manger un bout+ ăn một tí =mettre à bout+ đặt vào thế cùng =montrer le bout de l'oreille+ lòi âm mưu ra; lòi thực chất ra =ne pas voir le bout+ còn lâu mới hoàn thành = n'être pas au bout+ chưa hết khó khăn đâu =ne voir pas plus loin que le bout de son nez+ thiển cận, không nhìn xa trông rộng =on ne sait par quel bout le prendre+ khó tiếp xúc với người ấy =pousser à bout+ làm cho phát bực, làm cho nổi tức =rire du bout des dents+ cười nửa miệng, cười nhếch mép =savoir une chose sur le bout du doigt+ biết thừa việc gì, thông thạo điều gì =service du bout de l'an+ lễ giỗ đầu =tenir le bon bout+ ở hoàn cảnh thuận lợi =tenir le haut bout+ có vai vế có quyền thế =tout au bout+ ở tít đằng đầu =venir à bout de+ hoàn thành thắng lợi, thực hiện trọn vẹn =venir à bout d'un dessein+ thực hiện trọn vẹn ý đồ
|
|
bout-dehors * danh từ giống đực - (hàng hải) sào căng buồm phụ
|
|
bout-rimé * danh từ giống đực - thơ hạn vần - (số nhiều) vần hạn (phải lấy làm thơ)
|
|
boutade * danh từ giống cái - lời dí dỏm, lời hóm hỉnh =Lancer une boutade+ đưa ra một lời dí dỏm - ý thích bất thường =Agir par boutades+ hành động theo ý thích bất thường
|
|
boute-selle * danh từ giống đực (không đổi) - (sử học) hiệu kèn mắc yên (vào ngựa, để xuất phát)
|
|
boutefeu * danh từ giống đực - (sử học) que châm mồi (súng đại bác) - (từ cũ, nghĩa cũ) người gây bất hòa, người xui nguyên giục bị
|
|
bouteille * danh từ giống cái - chai =Bouteille en verre+ chai thủy tinh =Boire une bouteille de bière+ uống một chai bia - (số nhiều) nhà xí (trên tàu thủy) =aimer la bouteille+ (thân mật) thích uống rượu =bouteille à l'encre+ (thân mật) việc rối rắm =laisser sa raison au fond de la bouteille+ say khướt, say mèm =prendre de la bouteille+ (thân mật) già đi
|
|
bouteiller * danh từ giống đực - (sử học) quan coi rượu * nội động từ - đầy bọt (thủy tinh mới đổ ra)
|
|
bouteillon * danh từ giống đực - (quân sự) nồi hành quân (của bộ đội dùng khi hành quân)
|
|
bouter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đẩy lui =Bouter l'ennemi+ đẩy lui quân địch
|
|
bouterolle * danh từ giống cái - đường viền đồng (ở bao kiếm) - trụ khóa (ống hình trụ ở ổ khóa để đút chìa khóa vào) - kỹ (khuôn tán)
|
|
bouteroue * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) trụ ngấng (xây ở hai bên cửa ra vào để xe khỏi va vào cửa)
|
|
bouteur * danh từ giống đực - xem bulldozer
|
|
boutique * danh từ giống cái - quán hàng =Boutique en plein air+ quán hàng ngoài trời =Vendre toute la boutique+ bán cả quán hàng (hàng hóa trong quán) - đồ nghề (của thợ thủ công) - thùng giữ cá, khoang giữ cá - (thân mật) nhà không ra hồn, nơi làm việc không ra hồn =fermer boutique+ đóng cửa tiệm; thôi không tiếp tục nữa =ouvrir boutique+ mở cửa hàng =questions de boutique+ (thân mật) việc riêng của một nhóm người =tenir boutique de+ buôn bán về (thứ gì)
|
|
boutiquier * danh từ - chủ quán
|
|
boutisse * danh từ giống cái - (kiến trúc) đá xây ngang
|
|
boutoir * danh từ giống đực - mõm (lợn rừng) =coup de boutoir+ cú điếng người (đen, bóng)
|
|
bouton * danh từ giống đực - nụ, mầm =Bouton de rose+ nụ hoa hồng - mụn (mọc ở da) - cúc khuy (ở áo) - núm, nút =Bouton de tiroir+ núm ngăn kéo =ne tenir qu'à un bouton+ không vững, không chắc =presser le bouton à quelqu'un+ thúc ai gắt gao, bấm nút ai
|
|
bouton-d'argent * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dương kỳ thảo - (thực vật học) cây cúc mẫu
|
|
bouton-d'or * danh từ giống đực - (thực vật học) cây khuy vàng (họ mao lương)
|
|
bouton-poussoir * danh từ giống đực - nút bấm (điện)
|
|
bouton-pression * danh từ giống đực - khuy bấm
|
|
boutonnage * danh từ giống đực - sự cài khuy - kiểu cài khuy (của áo)
|
|
boutonner * nội động từ - cài khuy =Blouse qui boutonne par derrière+ áo bờ lu cài khuy sau lưng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ra nụ (cây) * ngoại động từ - cài khuy =Boutonner sa veste+ cài khuy áo - chạm núm kiếm vào =Boutonner un adversaire+ chạm núm kiếm vào địch thủ
|
|
boutonneux * tính từ - có mụn =Visage boutonneux+ mặt có mụn
|
|
boutonnière * danh từ giống cái - lỗ khuy, lỗ khuyết =Bouton et boutonnière+ khuy và lỗ khuy =Boutonnière du sous-capillaire+ (giải phẫu) lỗ khuy của cơ dưới vai
|
|
boutonné * tính từ - cài khuy - bí mật; bí hiểm; không cởi mở - có núm =Fleuret boutonné+ kiếm tập có núm (ở đầu)
|
|
bouturage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự giâm
|
|
bouture * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cành giâm
|
|
bouturer * ngoại động từ - (nông nghiệp) giâm =Bouturer des mûriers+ giâm dâu tằm
|
|
bouverie * danh từ giống cái - chuồng bò
|
|
bouvet * danh từ giống đực - bào xoi
|
|
bouveteuse * danh từ giống cái - máy bào xoi
|
|
bouvier *{{Bouvier des Flandres}} * danh từ - người chăn bò
|
|
bouvillon * danh từ giống đực - bò thiến non
|
|
bouvière * danh từ - người chăn bò
|
|
bouvreuil *{{bouvreuil}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ ức đỏ
|
|
bouée * danh từ giống cái - (hàng hải) phao tiêu =Bouée de sauvetage+ phao cứu đắm
|
|
bovarysme * danh từ giống đực - (tâm lý học) tâm trạng bất mãn
|
|
bovin * tính từ - (thuộc) loài bò =Races bovines+ các nòi bò
|
|
bow-window * danh từ giống đực - cửa sổ lồi (ra ngoài tường)
|
|
bowling * danh từ giống đực - trò chơi baulinh (lối chơi ky ở Mỹ)
|
|
box * danh từ giống đực (số nhiều boxes) - ngăn (chuồng ngựa để nhốt riêng từng con; nhà xe để riêng từng xe, phòng bệnh để cách ly người ốm...)
|
|
box-calf * danh từ giống đực - da bốt can (da bê thuộc)
|
|
boxe * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) quyền Anh
|
|
boxer * nội động từ - đấu quyền Anh * ngoại động từ - (thân mật) đấm, đánh
|
|
boxeur * danh từ giống đực - võ sĩ quyền Anh
|
|
boy * danh từ giống đực - anh bồi
|
|
boy-scout * danh từ giống đực (số nhiều boy-scouts) - (từ cũ, nghĩa cũ) như scout
|
|
boyard * danh từ giống đực - (sử học) nhà quý tộc (Nga)
|
|
boyau * danh từ giống đực - ruột (súc vật) - dây ruột cừu (để làm vợt, làm dây đàn...) - đường hầm - đường hẹp - ống mềm (bằng cao su, vải...) - lốp boayô (xe đạp đua) =râcler le boyau+ gảy đàn vụng về =rendre tripes et boyaux+ nôn ra mật xanh mật vàng =se tordre les boyaux+ cười đứt ruột =tordre les boyaux+ làm cho đau bụng dữ dội
|
|
boyauderie * danh từ giống cái - nơi làm lòng (lợn, bò...) - sự làm lòng
|
|
boycottage * danh từ giống đực - sự tẩy chay
|
|
boycotter * ngoại động từ - tẩy chay
|
|
boycotteur * danh từ - người tẩy chay
|
|
boësse * danh từ giống cái - cái gọt xờm (của thợ đúc, thợ khắc...)
|
|
boëte * danh từ giống cái - mồi câu (cá biển)
|
|
boîte * danh từ giống cái - hộp =Boîte à couleurs+ hộp màu =Boîte crânienne+ (giải phẫu) hộp sọ =Boîte de vitesses+ (kỹ thuật) hộp số =Manger une boîte de dragées+ ăn một hộp kẹo trứng chim - (thông tục, (nghĩa xấu)) nhà; nơi làm việc (tồi tàn) =Cette agence est une sale boîte+ cái hãng đó là một nơi làm iệc tồi tàn - (tiếng lóng; biệt ngữ) nhà giam, nhà tù =On l'a fourré à la boîte+ người ta đã tống nó vào nhà giam - (tiếng lóng; biệt ngữ) trường trung học - (đường sắt) lòng đường (giữa hai tà vẹt) =boîte à idées+ thùng thư góp ý =boîte à malice+ (nghĩa bóng) kho mưu mô, kho âm mưu =boîte à sable+ (quân sự) sa bàn =boîte aux lettres+ hòm thư+ người chuyền thư (bí mật), chim xanh =boîte de nuit+ hộp đêm =fermer sa boîte+ (thông tục) câm miệng =mettre en boîte+ (thân mật) chế giễu
|
|
boîtier * danh từ giống đực - hộp nhiều ngăn - vỏ (đồng hồ, đèn pin) - người bầu thay (cho cả nhóm)
|
|
brabant * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cày brabăng (cày sắt có bánh trước)
|
|
bracelet * danh từ giống đực - vòng tay, xuyến =Bracelet en or+ xuyến vàng =Bracelet en cuir+ vòng tay bằng da (của một số thợ đeo ở cổ tay trái)
|
|
bracelet-montre * danh từ giống đực - đồng hồ đeo tay
|
|
brachial * tính từ - (giải phẫu) xem bras l =Artère brachiale+ động mạch cánh tay * danh từ giống đực - (Brachial antérieur) + (giải phẫu) cơ cánh tay trước
|
|
brachiale * tính từ - (giải phẫu) xem bras l =Artère brachiale+ động mạch cánh tay * danh từ giống đực - (Brachial antérieur) + (giải phẫu) cơ cánh tay trước
|
|
brachialgie * danh từ giống cái - (y học) đau cánh tay
|
|
brachiopode * danh từ giống đực - (động vật học) động vật tay cuộn - (số nhiều) ngành tay cuộn
|
|
brachycéphale * tính từ - (nhân loại học) (có) đầu ngắn * danh từ - (nhân loại học) người đầu ngắn
|
|
brachylogie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự lược từ ngữ
|
|
braconnage * danh từ giống đực - việc săn bắn trái phép; việc đánh cá trái phép
|
|
braconner * nội động từ - săn bắn trái phép; đánh cá trái phép
|
|
braconnier * danh từ giống đực - người săn bắn trái phép; người đánh cá trái phép
|
|
braconnière * danh từ giống cái - (sử học) váy giáp (váy bằng sắt che mông và đùi)
|
|
bractéal * tính từ - (thuộc) lá bắc
|
|
bractée * danh từ giống cái - (thực vật học) lá bắc
|
|
bradel * danh từ giống đực - kiểu đóng (sách) braden
|
|
brader * ngoại động từ - bán (ở) chợ trời, bán tống bán tháo đi - (nghĩa bóng) thanh toán đi
|
|
braderie * danh từ giống cái - chợ trời - sự bán ở chợ trời
|
|
bradycardie * danh từ giống cái - (y học) nhịp tim chậm
|
|
bradypepsie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tiêu hóa chậm
|
|
bradypsychie * danh từ giống cái - (y học) tâm thần chậm
|
|
braguette * danh từ giống cái - cửa quần (đường xẻ phía trước quần)
|
|
brahmane * danh từ giống đực - bà la môn (người thuộc đẳng cấp cao nhất ở ấn Độ)
|
|
brahmanique * tính từ - xem brahmanisme
|
|
brahmanisme * danh từ giống đực - đạo Bà la môn
|
|
brai * danh từ giống đực - nhựa hắc ín - đại mạch xay (để làm rượu bia)
|
|
braies * danh từ giống cái (số nhiều) - (sử học) quần (của người Bắc Âu)
|
|
braillard * tính từ - rống, hay rống * danh từ - người hay rống
|
|
braille * danh từ giống đực - chữ bray, chữ nổi (cho người mù)
|
|
braillement * danh từ giống đực - tiếng rống
|
|
brailler * nội động từ - rống lên
|
|
brailleur * tính từ, danh từ - xem braillard
|
|
braiment * danh từ giống đực - tiếng be (của lừa)
|
|
brainstorming * danh từ giống đực - phương pháp hiến kế tập thể
|
|
braire * nội động từ - be (lừa)
|
|
braise * danh từ giống cái - than hồng, than cháy dở =chaud comme une braise+ tính nóng như lửa =des yeux de braise+ cặp mắt nảy lửa =être sur la braise+ lo sốt vó =passer sur une chose comme un chat sur une braise+ nói phớt qua việc gì =tomber de la poêle dans la braise+ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa * danh từ giống cái - (tiếng lóng; biệt ngữ) tiền bạc
|
|
braiser * ngoại động từ - hầm, ninh (thức ăn)
|
|
braisette * danh từ giống cái - than hồng vụn
|
|
braisière * danh từ giống cái - thùng giụi than (để tắt đi) - nồi hầm (có để than hồng trên vung)
|
|
bramement * danh từ giống đực - tiếng tác (hươu, nai kêu); tiếng thé (của hươu nai đực trong kỳ giao phối)
|
|
bramer * nội động từ - tác (hươu, nai kêu); thé lên (hươu nai đực trong kỳ giao phối) - rì rào =Le vent qui brame+ gió rì rào =La mer qui brame+ biển rì rào - rền rĩ * ngoại động từ - hát ré lên =Bramer un air+ hát ré lên một điệu
|
|
bran * danh từ giống đực - cám thô - (tiếng địa phương) phân, cứt =bran de scie+ mạt cưa =temps de bran+ (hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ biển động
|
|
brancard * danh từ giống đực - đòn cáng; cáng, băng ca - càng (xe)
|
|
brancardier * danh từ giống đực - người khiêng cáng
|
|
branchage * danh từ giống đực - cành lá =Branchage touffu+ cành lá rậm rạp - (số nhiều) cành (đã chặt ra) =Une hutte de branchages+ túp lều bằng cành cây - (thơ ca) gạc (nai, hươu)
|
|
branche * danh từ giống cái - cành, nhánh =Branche d'oranger+ cành cam =Les branches d'une racine+ các nhánh rễ =Les branches du compas+ nhánh com pa =Branches d'une paire de lunettes+ càng kính # phản nghĩa =Tronc, souche - ngành =Un garcon de la branche aînée+ một cậu con thuộc ngành trưởng =Les différentes branches de la science+ các ngành khoa học khác nhau =avoir de la branche+ có vẻ quý phái =être comme l'oiseau sur la branche+ ở trong một tình thế bấp bênh =ma vieille branche+ (thông tục) ông bạn cố tri của tôi
|
|
branchement * danh từ giống đực - sự mắc, sự nối =Le branchement d'une sonnerie électrique sur le courant de la ville+ sự mắc một chuông điện vào đường dây thành phố - ống nhánh; đường nhánh =Branchement d'eau+ ống nhánh dẫn nước
|
|
brancher * nội động từ - đậu trên cành (chim) * ngoại động từ - phân nhánh (phân đường ống chính thành nhiều nhánh con) - mắc, nối =Brancher une installation d'abonné sur le réseau de distribution+ nối nhà thuê bao điện với đường dây phân phối
|
|
branchette * danh từ giống cái - cành con
|
|
branchial * tính từ - xem branchie =fentes branchiales+ khe mang
|
|
branchie * danh từ giống cái - (động vật học) mang (cá, tôm...)
|
|
branchiopode * danh từ giống đực - (động vật học) động vật chân mang - (số nhiều) bộ chân mang
|
|
branchu * tính từ - (có) nhiều cành =Arbre branchu+ cây nhiều cành
|
|
brandade * danh từ giống cái - món brandat (cá moruy chắn)
|
|
brande * danh từ giống cái - cây bụi (làm thành tầng cây dưới rừng) - vùng đất toàn cây bụi
|
|
brandebourg * danh từ giống đực - hình trang trí khuyết áo
|
|
brandebourgeois * tính từ - (thuộc) xứ Brăng-đơ-bua - (thuộc) thành phố Brăng-đơ-bua (Đức)
|
|
brandevin * danh từ giống đực - rượu trắng (cất từ rượu vang)
|
|
brandiller * ngoại động từ - lúc lắc, đu đưa =Brandiller la tête+ lúc lắc đầu * nội động từ - động đậy; phấp phới
|
|
brandir * ngoại động từ - vung, huơ =Brandir son sabre+ vung kiếm - giơ ra (để dọa) =Brandir la loi+ giơ pháp luật ra (để dọa)
|
|
brandon * danh từ giống đực - tàn lửa (bốc lên trên đám cháy) - (từ cũ, nghĩa cũ) nùi rơm (để mồi lửa) =brandon de discorde+ người (sự việc) gây chia rẽ bất hòa
|
|
brandy * danh từ giống đực - rượu branđi
|
|
branlant * tính từ - lung lay =Une dent branlante+ cái răng lung lay # phản nghĩa =Solide, stable
|
|
branle * danh từ giống đực - sự lắc =Le branle d'une cloche+ sự lắc chuông - sự thúc cho chuyển động, sự thúc =Mettre en branle+ cho chuyển động =Se mettre en branle+ chuyển động; hoạt động - (kỹ thuật) hàm êtô - (từ cũ, nghĩa cũ) điệu vũ brănglơ - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ cái võng
|
|
branle-bas * danh từ giống đực - (hàng hải) sự xếp dọn; sự chuẩn bị =Branle-bas du matin+ sự xếp dọn khi thức dậy =Branle-bas de combat+ sự chuẩn bị chiến đấu - tình trạng lộn xộn, sự náo động =Le branle-bas des départs+ sự náo động khi ra đi
|
|
branle-queue * danh từ giống đực (không đổi) - (động vật học) chim chìa vôi
|
|
branlement * danh từ giống đực - sự lắc =Branlement de la tête+ sự lắc đầu
|
|
branler * ngoại động từ - lắc =Branler la tête+ lắc đầu * nội động từ - lung lay =Une dent qui branle+ cái răng lung lay - (từ cũ, nghĩa cũ) động đậy =Personne ne branle+ không ai động đậy =branler dans le manche+ long cán+ không vững =Ministère qui branle dans le manche+ nội các không vững = s'en branler+ (thông tục) không cần, mặc kệ
|
|
braquage * danh từ giống đực - sự lái vòng (xe ôtô, máy bay)
|
|
braque * danh từ giống đực - giống chó brac (chó săn cụp tai, lông ngắn) * tính từ - (thân mật) ngớ ngẩn; lẩn thẩn =Personne un peu braque+ người hơi lẩn thẩn
|
|
braquemart * danh từ giống đực - (sử học) đoản kiếm, gươm ngắn
|
|
braquement * danh từ giống đực - sự chĩa
|
|
braquer * ngoại động từ - chĩa =Braquer un revolver+ chĩa súng lục - hướng về, đưa về =Braquer les yeux sur quelqu'un+ đưa mắt nhìn ai # phản nghĩa =Détourner - lái vòng (xe ô tô, máy bay) - (nghĩa bóng) khiến cho chống lại =Braquer quelqu'un contre un projet+ khiến ai chống lại một dự án * nội động từ - vòng, quành =Une automobile qui braque mal+ xe ô tô vòng dở (đường vòng phải lớn)
|
|
braquet * danh từ giống đực - xem développement
|
|
bras * danh từ giống đực - cánh tay - (động vật học) tua (con mực...) - tay làm, người lao động =Un secteur qui manque de bras+ một ngành thiếu người lao động - tay (ghế); nhánh (sông); eo (biển); càng (xe) - quyền lực =Le bras de la Justice+ quyền lực của công lý =à bras+ bằng tay =Transporter à bras+ khiêng bằng tay =à bras ouverts+ thắm thiết, niềm nở =à bras raccourcis+ hết sức mình, mạnh lắm =à bras tendu+ giơ thẳng tay =à force de bras+ chỉ dùng có đôi tay =à pleins bras+ ôm thật chặt =arrêter le bras de quelqu'un+ chặn tay ai lại (không cho đánh đập, báo thù...) =à tour de bras+ xem tour 2 =avoir le bras long+ có uy tín, có thế lực =avoir les bras rompus+ mệt rã rời chân tay =avoir quelque chose sur les bras+ có việc phải làm; có khó khăn phải khắc phục =avoir quelqu'un sur les bras+ phải nuôi ai =bras de fer; bras d'airain+ sức mạnh; nghị lực, ý chí mạnh, chí cương quyết =bras de levier+ cánh tay đòn =bras dessus, bras dessous+ (thân mật) khoác tay nhau =bras séculier+ (sử học) pháp quyền thế tục =couper bras et jambes à quelqu'un+ xem couper =donner (offrir) le bras à quelqu'un+ giơ tay đỡ ai đi =en bras de chemise+ chỉ mặc áo sơ mi (không có áo ngoài) =être dans les bras de Morphée+ ngủ say =le bras droit de quelqu'un+ cánh tay phải của ai; người giúp việc đắc lực của ai =les bras m'en tombent+ tôi ngạc nhiên quá =ne vivre que de ses bras+ sống bằng hai bàn tay =ouvrir (tendre) ses bras à quelqu'un+ giúp đỡ ai+ tha thứ cho ai =prendre le bras de quelqu'un+ đi tựa vào ai =rester les bras croisés+ xem croisés =se donner le bras+ khoác tay nhau = s'endormir dans les bras du Seigneur+ chết =se jeter dans les bras (entre les bras) de quelqu'un+ nhờ ai che chở =tendre les bras vers quelqu'un+ cầu cứu ai =tendre les bras vers une chose+ ước muốn điều gì =tomber sur les bras+ rơi vào tay (phải hứng lấy một việc gì)
|
|
bras-le-corps * phó ngữ - ôm ngang lưng =Saisir quelqu'un à bras-le-corps+ ôm ai ngang lưng
|
|
brasage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự hàn vảy
|
|
braser * ngoại động từ - (kỹ thuật) hàn vảy (kim loại)
|
|
brasier * danh từ giống đực - lò cháy rực - (nghĩa bóng) lò (dục vọng, chiến tranh...)
|
|
brasiller * nội động từ - lóng lánh (mặt biển) - sáng rực =Des bougies qui brasillaient+ những ngọn nến sáng rực
|
|
brassage * danh từ giống đực - sự nhào, sự trộn - sự gây hèm rượu bia - (hàng hải) sự hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều
|
|
brassard * danh từ giống đực - băng tay =Brassard de deuil+ băng tang ở tay - (sử học) mảnh che tay (ở áo giáp)
|
|
brasse * danh từ giống cái - sải tay - kiểu bơi sải, kiểu bơi brat - cái nhào nhựa đường
|
|
brasser * ngoại động từ - nhào, trộn =Brasser la pâte+ nhào bột =Brasser les cartes+ (thân mật) trang bài =Brasser l'eau+ (ngư nghiệp) khuấy đục nước - (Brasser la bière) gây hèm rượu bia; làm rượu bia - vận dụng (nhiều tiền); giải quyết; làm (nhiều việc) - (từ cũ, nghĩa cũ) âm mưu =Brasser un assassinat+ âm mưu một vụ ám sát - (hàng hải) hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều
|
|
brasserie * danh từ giống cái - nhà máy bia - công nghiệp bia - quán bia
|
|
brasseur * danh từ - người làm rượu bia - người bán buôn rượu bia =brasseur d'affaires+ người làm nhiều việc
|
|
brassin * danh từ giống đực - thùng ủ bia
|
|
brassière * danh từ giống cái - áo cánh trẻ em - dây đu tay (trong xe ô tô) - cái nâng vú, cái xu chiêng (ở Ca-na-đa) - (số nhiều) dây đeo (ba lô...) =être en brassière+ (từ cũ, nghĩa cũ) bó tay, không làm gì được =tenir quelqu'un en brassière+ (từ cũ, nghĩa cũ) câu thúc ai
|
|
brassée * danh từ giống cái - ôm =Une brassée de menu bois+ một ôm củi vụn
|
|
brasure * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự hàn - chỗ hàn, mối hàn
|
|
bravache * tính từ - khoác lác, yêng hùng =Ton bravache+ giọng khoác lác =Air bravache+ vẻ yêng hùng * danh từ - anh hùng rơm
|
|
bravade * danh từ giống cái - lời nói khoác lác; hành động yêng hùng; thói yêng hùng - sự thách thức, sự bất chấp
|
|
brave * tính từ - dũng cảm, gan dạ =Un homme brave+ người dũng cảm - (đặt trước danh từ) trung hậu, tử tế =Un brave homme+ người trung hậu, người tử tế - (tiếng địa phương) mặc sang, mặc đẹp =Comme te voilà brave!+ cậu ăn mặc đẹp quá! * danh từ giống đực - người dũng cảm =brave à trois poils+ (thân mật) kẻ cóc sợ gì =faux brave+ anh hùng rơm =mon brave!+ (thân mật) chú mày ơi! (dùng nói với người dưới)
|
|
bravement * phó từ - dũng cảm, gan dạ - cương quyết - (từ cũ, nghĩa cũ) kha khá
|
|
braver * ngoại động từ - thách thức, bất chấp =Braver l'opinion+ bất chấp dư luận =Braver la tempête+ bất chấp gió bão # phản nghĩa =Eviter, fuir, respecter, soumettre (se)
|
|
bravo * thán từ - hoan hô! * danh từ giống đực - lời hoan hô =Encourager quelqu'un de bravos+ hoan hô khuyến khích ai # phản nghĩa =Huée, sifflet - kẻ giết người thuê (số nhiều bravi)
|
|
bravoure * danh từ giống cái - lòng dũng cảm, tính gan dạ # phản nghĩa =Lâcheté -air de bravoure+ (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) khúc trổ tài =morceau de bravoure+ đoạn văn trổ tài
|
|
brayer * ngoại động từ - buộc dây kéo vào * danh từ giống đực - da buộc quả lắc (chuông) - dây kéo (gạch đá, vữa... khi xây cất)
|
|
break * danh từ giống đực - ô tô brec (ô tô con có ngăn hành lý đằng sau dãy ghế sau) - (sử học) xe brec (xe ngựa bốn bánh) - (âm nhạc) sự ngừng chốc lát (để gây một cảm giác chờ đợi hoặc để cho một nhạc sĩ đơn diễn)
|
|
breakfast * danh từ giống đực - bữa ăn sáng, bữa điểm tâm (theo kiểu Anh)
|
|
brebis *{{brebis}} * danh từ giống cái - cừu cái - (nghĩa bóng) người hiền hậu - (tôn giáo) con chiên =brebis galeuse+ người xấu (trong tập thể) =repas de brebis+ bữa ăn khan (không uống rượu)
|
|
bredouillage * danh từ giống đực - như bredouillement
|
|
bredouillant * tính từ - lắp bắp; ấp úng
|
|
bredouille * tính từ - không đạt kết quả, không được gì =Rentrer (revenir) bredouille+ về không (đi săn, đi câu)
|
|
bredouillement * danh từ giống đực - sự nói lắp bắp; sự nói ấp úng - lời nói lắp bắp; lời nói ấp úng
|
|
bredouiller * nội động từ - nói lắp bắp; nói ấp úng * ngoại động từ - lắp bắp; ấp úng =Bredouiller des excuses+ ấp úng mấy lời xin lỗi # phản nghĩa =Articuler
|
|
bredouilleur * danh từ - người nói lắp bắp; người nói ấp úng
|
|
bref * tính từ - ngắn, gọn, ngắn gọn =Lettre brève+ bức thư ngắn =Voyelle brève+ nguyên âm ngắn =Discours bref+ bài diễn văn ngắn gọn - gãy gọn =Un ton bref+ giọng gãy gọn # phản nghĩa =Ample, long. Prolixe; délayé, verbeux -en bref+ vắn tắt * phó từ - tóm lại * danh từ giống đực - chiếu thư (của giáo hoàng)
|
|
bregma * danh từ giống đực - (giải phẫu) thóp trước
|
|
bregmatique * tính từ - xem bregma
|
|
brelan * danh từ giống đực - (đánh bài) ba con =Brelan d'as+ ba con át - (từ cũ, nghĩa cũ) sòng bạc
|
|
breloque * danh từ giống cái - đồ toòng teng (đeo vào dây đồng hồ hoặc vào vòng tay) =battre la breloque+ chạy xọc xạch (đồng hồ)+ nói bậy, nói lung tung
|
|
bren * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) phân, cứt (cũng) bran
|
|
bressan * tính từ - (thuộc) xứ Brét-xơ (Pháp)
|
|
bretelle * danh từ giống cái - dải đeo =Bretelle d'un fusil+ dải đeo súng - (đường sắt) ghi nối đường; đường nối (hai đường lớn) - tuyến nối (nối hai cơ sở phòng thủ) - (số nhiều) dải đeo quần, brơten @bretelle * danh từ giống cái - dải đeo =Bretelle d'un fusil+ dải đeo súng - (đường sắt) ghi nối đường; đường nối (hai đường lớn) - tuyến nối (nối hai cơ sở phòng thủ) - (số nhiều) dải đeo quần, brơten
|
|
bretesse * danh từ giống cái - xem bretèche
|
|
breton * tính từ - (thuộc) xứ Brơ-ta-nhơ (Pháp) =Vache de race bretonne+ bò cái giống Brơ-ta-nhơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Brơ-ta-nhơ
|
|
brette * danh từ giống cái - bay trát mộc (của thợ nề) - (sử học) kiếm mảnh (dùng để đấu kiếm)
|
|
bretteler * ngoại động từ - trát mộc (mặt tường...)
|
|
bretter * ngoại động từ - trát mộc (mặt tường...)
|
|
bretteur * danh từ giống đực - người thích đấu kiếm
|
|
bretzel * danh từ giống đực - bánh vắt (thứ bánh mặn cứng hình con số 8)
|
|
bretèche * danh từ giống cái - (sử học) chái phòng thủ (ở mặt chính lâu đài)
|
|
breuvage * danh từ giống đực - đồ uống - (thú y học) thuốc nước
|
|
brevet * danh từ giống đực - bằng, văn bằng, chứng chỉ =Brevet d'invention+ bằng sáng chế =Brevet d'apprentissage+ chứng chỉ học nghề - (nghĩa bóng) cái bảo đảm (cho một việc gì)
|
|
brevetable * tính từ - có thể được cấp bằng
|
|
breveter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cấp bằng, cấp chứng chỉ
|
|
breveté * tính từ - đã được cấp bằng =Elève breveté+ học sinh đã được cấp bằng =Une invention brevetée+ một sáng chế đã được cấp bằng * danh từ - người được cấp bằng
|
|
briard * tính từ - (thuộc) xứ Bri (Pháp) * danh từ giống đực - giống chó bri
|
|
bribe * danh từ giống cái - mẩu, mảnh =Une bribe de tabac+ một mẩu thuốc lá # phản nghĩa =Masse, tout - (số nhiều) mẩu thừa =Des bribes de viande+ những mẩu thịt ăn còn thừa
|
|
brick * danh từ giống đực - thuyền bric (hai cột buồm) # đồng âm =Brique
|
|
bricolage * danh từ giống đực - sự hí hoáy sửa chữa; sự chữa tạm - thói hí hoáy sửa chữa
|
|
bricole * danh từ giống cái - đai ức (ở bộ yên cương ngựa) - dây đeo, dây kéo (của người khuân vác, người kéo xe bò...) - lưỡi câu đôi - (thân mật) việc không quan trọng; việc vặt; đồ ít giá trị; đồ vặt vãnh - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lừa phỉnh
|
|
bricoler * nội động từ - (thân mật) làm nghề vặt - (thân mật) làm việc lặt vặt trong nhà - (từ cũ, nghĩa cũ) bật lại =Balle qui bricole+ quả bóng bật lại * ngoại động từ - hí hoáy chữa tạm =Bricoler un moteur+ hí hoáy chữa tạm cái động cơ - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa, lừa phỉnh =bricoler le chemin+ đi loạng choạng
|
|
bricoleur * danh từ - người hay hí hoáy sửa chữa
|
|
bride * danh từ giống cái - bộ cương (ngựa) - dây buộc cũ - dây buộc chân gà vịt (trước khi luộc) - khuyết áo hình dây - con bọ (ở nách tà áo...) - (kỹ thuật) vòng kẹp - (y học) dây chằng =courir à bride abattue (à toute bride)+ chạy rất nhanh =la bride sur le cou+ xem cou =lâcher la bride+ cho tự do phóng túng; thả lỏng =se mettre la bride+ (thông tục) nhịn ăn; chịu thiếu thốn =serrer la bride; tenir la bride; tenir la bride haute+ kiềm chế, không cho tự do phóng túng
|
|
brider * ngoại động từ - đóng cương, buộc cương (ngựa) - buộc chân (gà vịt, trước khi luộc) - kết con bọ (ở nách tà áo...) - (kỹ thuật) siết vòng kẹp vào - bó chật =Un veston qui bride aux manches+ áo vét tông bó chật ở cánh tay - (nghĩa bóng) hạn chế, kiềm chế =Brider ses désirs+ kiềm chế tình dục # phản nghĩa =Débrider, libérer
|
|
bridge * danh từ giống đực - (đánh bài) bài brit
|
|
bridger * nội động từ - (đánh bài) chơi brit, đánh brit
|
|
bridgeur * danh từ - (đánh bài) người đánh brit
|
|
bridon * danh từ giống đực - bộ cương sơ sài
|
|
bridé * tính từ - mặc quần áo chật cứng =oison bridé+ (từ cũ, nghĩa cũ) người ngốc =yeux bridés+ mắt xếch
|
|
brie * danh từ giống đực - pho mát bri (nguyên sản ở miền Bri nước Pháp)
|
|
briefing * danh từ giống đực - (hàng không) cuộc họp nhận chỉ thị (trước khi cất cánh)
|
|
brier * ngoại động từ - cán (bột làm bánh)
|
|
brifer * ngoại động từ - (thông tục) ăn phàm - (thông tục) ăn
|
|
briffer * ngoại động từ - xem brifer
|
|
brigade * danh từ giống cái - (quân sự) lữ đoàn - đội, toán =Brigade de gendarmes+ đội hiến binh =Brigade d'ouvriers+ toán thợ
|
|
brigadier * danh từ giống đực - (quân sự) hạ sĩ, cai - (thân mật) thiếu tướng lữ đoàn trưởng - đội trưởng, toán trưởng - thợ lò bánh - (hàng hải) thủy thủ trưởng - (sân khấu) gậy đập hiệu mở màn
|
|
brigand * danh từ giống đực - kẻ cướp - kẻ bất lương =des histoires de brigands+ những chuyện bịa đặt
|
|
brigander * nội động từ - (thân mật) ăn cướp
|
|
brigandine * danh từ giống cái - (sử học) áo giáp nhẹ
|
|
brigantin * danh từ giống đực - thuyền brigantin (thuyền nhỏ hai cột buồm)
|
|
brigantine * danh từ giống cái - buồm hình thang (mắc ở cột buồm sau)
|
|
brightisme * danh từ giống đực - (y học) bệnh brai, viêm thận mạn
|
|
brigue * danh từ giống cái - (văn học) thủ đoạn - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng bọn
|
|
briguer * ngoại động từ - khát khao - (từ cũ, nghĩa cũ) mưu đồ =Briguer un poste+ mưu đồ một chức vị
|
|
brillamment * phó từ - rực rỡ, xuất sắc =Réussir brillamment+ thành công rực rỡ # phản nghĩa =Médiocrement
|
|
brillance * danh từ giống cái - (vật lý) học, từ cũ nghĩa cũ độ chói
|
|
brillant * tính từ - sáng rực; lóng lánh =Mer brillante+ mặt biển lóng lánh - huy hoàng, trọng thể =Cérémonie brillante+ buổi lễ trọng thể - rực rỡ, xuất sắc, nổi bật, hiển hách =Ecrivain brillant+ nhà văn xuất sắc =Brillante carrière+ sự nghiệp hiển hách =Avenir brillant+ tương lai rực rỡ # phản nghĩa =Eteint. Mat, sombre. Terne, effacé, médiocre * danh từ giống đực - sự sáng rực, sự lóng lánh =Le brillant de l'or+ sự lóng lánh của vàng - sự hào nhoáng =Brillant factice+ sự hào nhoáng giả tạo - hột xoàn, viên kim cương nhiều mặt =brillant métallique+ ánh kim óng ánh =faux brillant+ (từ cũ, nghĩa cũ) sự hào nhoáng bề ngoài
|
|
brillanter * ngoại động từ - mài (kim cương) thành khối nhiều mặt - (văn học) làm cho lóng lánh - (kỹ thuật) đánh bóng; làm láng mặt # phản nghĩa =Ternir
|
|
brillantine * danh từ giống cái - sáp xức tóc
|
|
brillantiner * ngoại động từ - xức sáp (vào tóc)
|
|
briller * nội động từ - sáng chói, sáng rực; lóng lánh =Le soleil brille+ mặt trời sáng chói =Le diamant brille+ kim cương lóng lánh =Des yeux qui brillent+ cặp mắt lóng lánh - nổi bật, tỏ ra xuất sắc =Briller à un examen+ xuất sắc trong kỳ thi # phản nghĩa =Assombrir (s'); obscurcir (s'), pâlir. Effacer (s') -briller par son absence+ (mỉa mai) bị để ý là vắng mặt =faire briller quelqu'un+ tạo cơ hội cho ai nổi lên
|
|
brimade * danh từ giống cái - trò bắt nạt, trò ăn hiếp (học sinh mới, lính mới) - điều ức hiếp; điều sỉ nhục
|
|
brimbalement * danh từ giống đực - (thân mật) sự lúc lắc
|
|
brimbaler * ngoại động từ - (thân mật) lúc lắc, lắc =Brimbaler les cloches+ lắc chuông * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như bringuebaler
|
|
brimborion * danh từ giống đực - (thường số nhiều) đồ vặt vãnh
|
|
brimer * ngoại động từ - bắt nạt, ăn hiếp (người mới) - ức hiếp, ngược đãi
|
|
brin * danh từ giống đực - cọng, ngọn =Brin de paille+ cọng rơm =Brin d'herbe+ ngọn cỏ - sợi, tao; thanh =Les brins d'une corde+ các tao của dây thừng =Brin d'antenne+ thanh anten - mẩu =Un brin de pain+ một mẩu bánh mì =brin à brin+ từng tí một =un petit brin+ chút ít =un beau brin de fille+ (thân mật) một thiếu nữ to lớn khỏe mạnh @brin * danh từ giống đực - cọng, ngọn =Brin de paille+ cọng rơm =Brin d'herbe+ ngọn cỏ - sợi, tao; thanh =Les brins d'une corde+ các tao của dây thừng =Brin d'antenne+ thanh anten - mẩu =Un brin de pain+ một mẩu bánh mì =brin à brin+ từng tí một =un petit brin+ chút ít =un beau brin de fille+ (thân mật) một thiếu nữ to lớn khỏe mạnh
|
|
brindezingue * tính từ - (thông tục) say rượu
|
|
brindille * danh từ giống cái - cành nhỏ - (số nhiều) (y học) triệu chứng; ngọn (đối với gốc; theo đông y)
|
|
bringue * danh từ giống cái - (Une grande bringue) (thông tục) người phụ nữ lòng ngòng - (thông tục) tiệc tùng; cuộc truy hoan
|
|
bringuebaler * nội động từ - (thân mật) lúc lắc, đu đưa
|
|
brinquebaler * nội động từ - (thân mật) lúc lắc, đu đưa
|
|
brio * danh từ giống đực - sự sôi nổi =Parler avec brio+ nói sôi nổi - sự điêu luyện # phản nghĩa =Maladresse
|
|
brioche * danh từ giống cái - bánh xốp - (thông tục) bụng phệ =Prendre de la brioche+ phệ bụng ra =faire une brioche+ (thân mật) mắc sai lầm
|
|
brioché * tính từ - có vị bánh xốp =Pain brioché+ bánh mì có vị bánh xốp
|
|
brique * danh từ giống cái - gạch - bánh (hình hòn gạch) =Une brique de savon+ bánh xà phòng - (tiếng lóng; biệt ngữ) một triệu frăng cũ =bouffer des briques+ (thông tục) ăn bánh ngáp, không có gì ăn * tính từ (không đổi) - (có) màu gạch =Un teint brique+ da màu gạch # đồng âm =Brick
|
|
briquer * ngoại động từ - cọ sạch =Briquer le pont+ cọ sạch boong tàu
|
|
briquet * danh từ giống đực - giống chó săn brike (nhỏ mình, tai to và cụp) - kiếm ngắn và cong, đoản kiếm - cái bật lửa =pierre à briquet+ đá lửa
|
|
briquetage * danh từ giống đực - việc xây gạch, việc lát gạch; chỗ xây (bằng) gạch - lớp trát giả gạch - sự đóng (thành) bánh (xem briquette)
|
|
briqueter * ngoại động từ - xây gạch, lát gạch - tô giả gạch =Facade briquetée+ mặt nhà giả gạch - đóng (thành) bánh =Briqueter du charbon+ đóng than thành bánh
|
|
briqueterie * danh từ giống cái - xưởng gạch
|
|
briquetier * danh từ giống đực - thợ làm gạch
|
|
briquette * danh từ giống cái - bánh (than, than bùn) =Charbon en briquette+ than (đóng thành) bánh
|
|
bris * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự phá =Bris de clôture+ sự phá hàng rào - (từ cũ, nghĩa cũ) mảnh tàu đắm
|
|
brisant * tính từ - cháy rất nhanh =Explosif brisant+ chất nổ cháy rất nhanh * danh từ giống đực - đá ngầm cản sóng
|
|
briscard * danh từ giống đực - (sử học) lính già
|
|
brise * danh từ giống cái - (khí tượng) gió nhẹ, gió brizơ =Brise de terre+ gió brizơ đất =Brise de mer+ gió brizơ biển
|
|
brise-bise * danh từ giống đực - màn chắn gió (chỉ che nửa dưới của cửa sổ)
|
|
brise-glace * danh từ giống đực (không đổi) - tàu phá băng =Brise-glace Lénine+ tàu phá băng Lê-nin - mỏm phá băng @brise-glace * danh từ giống đực (không đổi) - tàu phá băng =Brise-glace Lénine+ tàu phá băng Lê-nin - mỏm phá băng
|
|
brise-jet * danh từ giống đực (không đổi) - cái bọc vòi nước (để nước khỏi tóe)
|
|
brise-mottes * danh từ giống đực (không đổi) - (nông nghiệp) bừa đĩa
|
|
brise-tout * danh từ (không đổi) - (thân mật) người vụng về lóng cóng, người hậu đậu
|
|
brise-vent * danh từ giống đực (không đổi) - (nông nghiệp) hàng cây che gió
|
|
brisement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự phá, sự vỡ =Le brisement de la glace+ sự phá băng - sự đập vào =Brisement des flots contre les rochers+ sóng đập vào đá =brisement de coeur+ nỗi đau lòng đứt ruột
|
|
briser * ngoại động từ - đánh vỡ, phá vỡ =Briser une glace+ đánh vỡ tấm gương =Briser le coeur+ làm đau lòng =Briser ses fers+ phá tan xiềng xích - ngắt =Briser un entretien+ ngắt một cuộc nói chuyện # phản nghĩa =Consolider, réparer # đồng âm =Brisées - làm cho mệt nhoài =Ce voyage m'a brisé+ cuộc hành trình ấy đã làm cho tôi mệt nhoài - (thông tục) nói (điều gì) vỗ vào mặt (ai) * nội động từ - vỗ vào bờ (sóng biển) - (săn bắn) bẻ cành đánh dấu lối đi của thú săn
|
|
briseur * danh từ - người phá vỡ, người phá =Briseur de grève+ thợ phá đình công (thợ không chịu tham gia đình công; thợ tuyển dụng để thay thế thợ đình công)
|
|
briseuse * danh từ - người phá vỡ, người phá =Briseur de grève+ thợ phá đình công (thợ không chịu tham gia đình công; thợ tuyển dụng để thay thế thợ đình công)
|
|
brisis * danh từ giống đực - (xây dựng) mái dưới
|
|
briska * danh từ giống đực - xe britca (loại xe ngựa nhẹ của Nga)
|
|
brisque * danh từ giống cái - (đánh bài) cặp át và mười - (đánh bài) bài brixcơ - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) lon thâm niên
|
|
bristol * danh từ giống đực - giấy brixton (để vẽ..) - (thân mật) danh thiếp; giấy mời - bìa mẫu thêu
|
|
brisure * danh từ giống cái - chỗ vỡ, chỗ rạn =Les brisures d'une glace+ chỗ vỡ của tấm gương - mảnh vỡ =Brisures de riz+ tấm gạo - (kỹ thuật) đường nối bản lề
|
|
brisé * tính từ - vỡ, gãy =Vase brisé+ bình vỡ =Ligne brisée+ đường gãy - mệt mỏi, kiệt quệ - (kiến trúc) gập được =Volet brisé+ tấm liếp gập được - (kiến trúc) nhọn =Arc brisé+ vòm nhọn * danh từ giống đực - bước nhảy gập
|
|
brisées * danh từ giống cái - (số nhiều) (săn bắn) cành đánh dấu (lối đi của thú săn) # đồng âm =Briser -aller sur les brisées de quelqu'un+ cạnh tranh với ai =revenir sur ses brisées+ trở lại ý cũ; quay lại việc cũ; quay lại nếp sống cũ =suivre les brisées de quelqu'un+ theo gương ai
|
|
britannique * tính từ - (thuộc) Anh = L'empire britannique+ đế quốc Anh
|
|
brize * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ lưỡi bà
|
|
brièvement * phó từ - ngắn gọn, vắn tắt =Conter brièvement+ kể lại vắn tắt # phản nghĩa =Longuement
|
|
brièveté * danh từ giống cái - sự ngắn, sự ngắn gọn # phản nghĩa =Ampleur, longueur; prolixité, verbosité - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ngắn ngủn (của thân hình)
|
|
broc * danh từ giống đực - bình xách (chất nước) =Broc en cuivre+ bình xách bằng đồng =Un broc de vin+ một bình xách rượu vang
|
|
brocantage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xem brocante
|
|
brocante * danh từ giống cái - nghề buôn đồ cũ
|
|
brocanter * động từ - buôn đồ cũ =Brocanter des livres+ buôn sách cũ
|
|
brocanteur * danh từ - người buôn đồ cũ
|
|
brocard * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lời chế giễu =Lancer des brocards+ buông lời chế giễu # phản nghĩa =Flatterie, louange - châm ngôn - con hoẵng đực non (mới một năm tuổi) # đồng âm =Brocart
|
|
brocarder * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chế giễu, châm biếm
|
|
brocart * danh từ giống đực - gấm, vóc # đồng âm =Brocard
|
|
brocatelle * danh từ giống cái - gấm hoa nhỏ - đá cẩm thạch nhiều màu
|
|
brochage * danh từ giống đực - sự đóng bìa mỏng (sách) - (kỹ thuật) sự doa lỗ - (ngành dệt) sự cải hoa
|
|
brochant * tính từ - trùm lên (huy hiệu) =brochant sur le tout+ trùm lên toàn bộ (huy hiệu)+ (nghĩa bóng, mỉa mai) lại thêm, lại còn thêm =La guerre, la famine et brochant sur le tout le choléra+ chiến tranh, đói khát và lại còn thêm bệnh dịch tả nữa
|
|
broche * danh từ giống cái - que xiên (để nướng, để quay thịt) - que xâu - ghim cài (phụ nữ dùng cài tà áo...) - (kỹ thuật) trục tiện - (kỹ thuật) mũi doa - (kỹ thuật) chốt gỗ - (y học) đinh ghép xương - (ngành dệt) trục suốt - kim móc (để đan, thêu) - (số nhiều) răng nanh (của lợn lòi)
|
|
brocher * ngoại động từ - đóng bìa mỏng, đóng ghim (sách) - (ngành dệt) cải hoa (bằng sợi vàng, sợi bạc...) - đóng (đinh) vào móng ngựa - (kỹ thuật) dao - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) thảo nhanh, viết vội (một vở kịch, một bài báo...)
|
|
brochet * danh từ giống đực - (động vật học) cá chó
|
|
brocheter * ngoại động từ - xiên (để nướng, để quay)
|
|
brocheton * danh từ giống đực - cá chó nhỏ
|
|
brochette * danh từ giống cái - que xiên nhỏ - viên (lượng thịt trên que xiên) =Une brochette de viande+ một xiên thịt - hàng, dãy (người) =Une brochette de jeunes filles+ một hàng thiếu nữ - ghim cài (huân chương) - cái bón mồi (cho chim con) - (sử học) que rẽ đường ngôi
|
|
brocheur * danh từ - thợ đóng bìa mỏng - (ngành dệt) thợ cải hoa * danh từ giống đực - (ngành dệt) khung dệt cải hoa * danh từ giống cái - máy đóng bìa mỏng - (kỹ thuật) máy doa lỗ
|
|
brocheuse * danh từ - thợ đóng bìa mỏng - (ngành dệt) thợ cải hoa * danh từ giống đực - (ngành dệt) khung dệt cải hoa * danh từ giống cái - máy đóng bìa mỏng - (kỹ thuật) máy doa lỗ
|
|
brochure * danh từ giống cái - sách mỏng (đóng bìa mỏng) - hoa dệt (trên vải)
|
|
broché * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự cải hoa - (ngành dệt) vải cải hoa
|
|
brocoli * danh từ giống đực - cải hoa muộn, hoa lơ muộn - chồi cải bắp
|
|
brodequin * danh từ giống đực - giày brôđơcanh, giày xăng đá - (sir) hia, ủng (của diễn viên hài kịch) - (số nhiều) (sử học) cái kẹp chân (để tra tấn)
|
|
broder * ngoại động từ - thêu - (thân mật) thêu dệt thêm, tô vẽ thêm
|
|
broderie * danh từ giống cái - đồ thêu; nghề thêu; nghề buôn đồ thêu - (âm nhạc) nốt thêu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) điều thêu dệt thêm
|
|
brodeur * danh từ - thợ thêu * danh từ giống cái - máy thêu
|
|
brodeuse * danh từ - thợ thêu * danh từ giống cái - máy thêu
|
|
broie * danh từ giống cái - xem brisoir I
|
|
broiement * danh từ giống đực - xem broyage
|
|
bromate * danh từ giống đực - (hóa học) bromat
|
|
brome * danh từ giống đực - (hóa học) brom - (thực vật học) cây tước mạch
|
|
bromer * ngoại động từ - (hóa học) brom hóa
|
|
bromhydrique * tính từ - (Acide bromhydrique) (hóa học) axit bromhiđric
|
|
bromique * tính từ - (Acide bromique) (hóa học) axit bromic
|
|
bromisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc brom
|
|
bromoforme * danh từ giống đực - (hóa học) bromofom
|
|
bromure * danh từ giống đực - (hóa học) bromua
|
|
bromurer * ngoại động từ - (hóa học) bromua hóa
|
|
bromé * tính từ - (hóa học) có brom, chứa brom
|
|
bronche * danh từ giống cái - (giải phẫu) phế quản
|
|
bronchectasie * danh từ giống cái - (y học) sự giãn phế quản
|
|
broncher * nội động từ - bước hụt (ngựa) =Le cheval bronche+ con ngựa bước hụt - động đậy; thì thầm (để tỏ ý phản đối) =Ne bronchez pas!+ không được động đậy! =sans broncher+ không dao động, bình tĩnh+ không tỏ ý phản đối
|
|
bronchiectasie * danh từ giống cái - xem bronchectasie
|
|
bronchiole * danh từ giống cái - (giải phẫu) tiểu phế quản
|
|
bronchique * tính từ - xem bronche =Veine bronchique+ tĩnh mạch phế quản
|
|
bronchite * danh từ giống cái - (y học) viêm phế quản
|
|
bronchitique * tính từ - xem bronchite * danh từ - người bị viêm phế quản
|
|
broncho-pneumonie * danh từ giống cái - (y học) viêm phế quản phổi
|
|
bronchoscope * danh từ giống đực - (y học) ống soi phế quản
|
|
bronchoscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi phế quản
|
|
brontosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn sấm (bò sát hóa thạch)
|
|
bronzage * danh từ giống đực - sự làm giả nước đồng thanh - sự làm rám da
|
|
bronze * danh từ giống đực - đồng thanh - đồ nghệ thuật bằng đồng thanh - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) súng đại bác =coeur de bronze+ xem coeur =homme de bronze+ con người bất nhẫn =oeuvre coulée en bronze+ công trình bất hủ =teint de bronze+ nước da bánh mật
|
|
bronzer * ngoại động từ - làm giả nước đồng thanh - làm rám =Le soleil bronze la peau+ ánh nắng làm rám da - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) làm chai cứng =Vie qui bronze le coeur+ cuộc đời làm cho trái tim chai cứng đi
|
|
bronzeur * danh từ giống đực - thợ làm giả nước đồng thanh (trên kim loại, trên gỗ) - xem bronzier
|
|
bronzier * danh từ giống đực - thợ đồng thanh
|
|
bronzé * tính từ - (có) màu đồng thanh - rám nắng =Visage bronzé+ mặt rám nắng # phản nghĩa =Blanc, clair, pâle
|
|
brook * danh từ giống đực - hào nước (phải vượt qua trong cuộc đua vượt rào)
|
|
broquelin * danh từ giống đực - thuốc lá mót (trong kho nhà máy)
|
|
broquette * danh từ giống cái - đinh mũ
|
|
brossage * danh từ giống đực - sự chải
|
|
brosse * danh từ giống cái - bàn chải =Brosse à dents+ bàn chải răng - (động vật học) (hàng lông) bàn chải (ở chân ong) - (hội họa) bút lông cứng - (số nhiều)) bụi cây rìa rừng =cheveux en brosse+ tóc húi cua =travail fait à la brosse+ việc làm vội cho xong, việc làm qua quít
|
|
brosser * ngoại động từ - chải =Brosser son chapeau+ chải mũ =Brosser quelqu'un+ chải quần áo cho ai - vẽ, phác =Brosser une toile+ vẽ một bức tranh =Brosser un tableau de la situation+ (nghĩa bóng) phác ra một bức tranh về tình hình - (thể dục thể thao) đập xoáy (quả bóng) * nội động từ - (săn bắn) luồn qua bãi cây
|
|
brosserie * danh từ giống cái - nghề làm bàn chải - nghề buôn bàn chải - xưởng làm bàn chải
|
|
brossier * danh từ - thợ làm bàn chải
|
|
brou * danh từ giống đực - vỏ quả hồ đào, vỏ quả hạch =brou de noix+ rượu hồ đào+ nước hồ đào (để nhuộm gỗ trắng thành gỗ hồ đào) # đồng âm =Brout
|
|
brouet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) canh, nước canh
|
|
brouettage * danh từ giống đực - sự chở bằng xe cút kít
|
|
brouette * danh từ giống cái - xe cút kít - (sử học) kiệu hai bánh
|
|
brouetter * ngoại động từ - chở bằng xe cút kít
|
|
brouettée * danh từ giống cái - xe cút kít (lượng chứa) =Une brouettée de sable+ một xe cút kít cát
|
|
brouhaha * danh từ giống đực - tiếng ồn ào - (từ cũ, nghiã cũ) tiếng vỗ tay
|
|
brouillage * danh từ giống đực - (rađiô) sự nhiễu - (ngành mỏ) điểm xáo trộn (của vỉa)
|
|
brouillamini * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xem embrouillamini
|
|
brouillard * danh từ giống đực - (khí tượng) sương mù - (kế toán) sổ - (nghĩa bóng) sự mù mịt =Le brouillard des époques primitives+ sự mù mịt của thời kỳ nguyên sơ = n'y voir que du brouillard+ (thân mật) không hiểu gì, không thấy gì =voir à travers un brouillard+ trông mờ
|
|
brouillasse * danh từ giống cái - mưa bụi
|
|
brouillasser - (động từ không ngôi) mưa bụi * nội động từ - chuyển thành mưa bụi (sương mù)
|
|
brouille * danh từ giống cái - mối bất hòa =Être en brouille avec quelqu'un+ bất hòa với ai # phản nghĩa =Réconciliation
|
|
brouillement * danh từ giống đực - sự trộn lẫn
|
|
brouiller * ngoại động từ - trộn lẫn, khuấy trộn, làm rối =Brouiller les cartes avant de donner+ trộn bài trước khi chia =Brouiller des dossiers+ làm rối tập hồ sơ =Brouiller la cervelle+ làm rối đầu óc =Être brouillé avec les chiffres+ rối mù lên với các con số - làm mờ =Des yeux brouillés de larmes+ mắt mờ lệ =Un nuage qui brouille le fond du paysage+ đám mây làm mờ nền phong cảnh # phản nghĩa =Classer, débrouiller, démêler; clarifier, éclaircir - nhầm lẫn =Il perd la mémoire, brouille les dates+ anh ta mất trí nhớ, nhầm lẫn ngày tháng - gây bất hòa =Brouiller deux amis+ gây sự bất hòa giữa đôi bạn # phản nghĩa =Réconcilier - (rađiô) nhiễu, gây nhiễu - (từ cũ, nghĩa cũ) viết vội =Brouiller une poésie+ viết vội bài thơ
|
|
brouillerie * danh từ giống cái - xem brouille
|
|
brouilleur * danh từ giống đực - (rađiô) máy nhiễu, máy phá rối
|
|
brouillon * tính từ - lộn xộn, hỗn độn =Esprit brouillon+ đầu óc lộn xộn # phản nghĩa =Méthodique, ordonné * danh từ giống đực - bản nháp
|
|
brouillonner * ngoại động từ - nháp =Brouillonner une lettre+ nháp lá thư
|
|
brouir * ngoại động từ - làm cháy (cây)
|
|
broussaille * danh từ giống cái - (thường số nhiều) bụi rậm =cheveux en broussaille+ tóc rậm rối bù
|
|
broussailleux * tính từ - đầy bụi rậm - rậm và rối bù (tóc, râu...)
|
|
broussard * danh từ giống đực - (thân mật) dân rừng rú
|
|
brousse * danh từ giống cái - nơi rừng rú =Vivre dans la brousse+ sống nơi rừng rú - (địa chất; địa lý) truông, trảng bụi - (tiếng địa phương) pho mát dê
|
|
broussin * danh từ giống đực - mụt u cây, u cây
|
|
brout * danh từ giống đực - (nông nghiệp) đọt mùa xuân # đồng âm =Brou
|
|
broutage * danh từ giống đực - (cơ học) sự giật giật
|
|
broutant * tính từ - gặm cỏ =Bêtes broutantes+ những con vật gặm cỏ
|
|
broutement * danh từ giống đực - sự gặm cỏ - (cơ khí, cơ học) xem broutage
|
|
brouter * ngoại động từ - gặm (cỏ...) * nội động từ - (cơ khí, cơ học) giật giật
|
|
broutille * danh từ giống cái - vật nhỏ nhặt, điều vụn vặt - (từ cũ, nghĩa cũ, cách dùng cũ) đọt nhỏ, cành nhỏ
|
|
brownien * tính từ -Mouvement brownien+ (vật lý học) chuyển động brao
|
|
browning * danh từ giống đực - súng lục braoninh
|
|
broyage * danh từ giống đực - sự tán, sự nghiền
|
|
broyer * ngoại động từ - tán, nghiền =Broyer du poivre+ tán hạt tiêu =Broyer les couleurs+ (hội họa) nghiền màu - làm nát ra, đập tan =Avoir deux doigts broyés dans l'engrenage+ bị kẹp nát hai ngón tay vào bánh răng =Broyer la résistance ennemie+ đập tan sự kháng cự của quân địch =broyer du noir+ (thân mật) phiền muộn
|
|
broyeur * tính từ - tán, nghiền =Dents broyeuses+ răng nghiền (răng hàm) =Insecte broyeur+ sâu bọ có phần phụ miệng kiểu nghiền * danh từ giống đực - máy nghiền * danh từ giống cái - (hội họa) máy nghiền màu
|
|
broyeuse * tính từ - tán, nghiền =Dents broyeuses+ răng nghiền (răng hàm) =Insecte broyeur+ sâu bọ có phần phụ miệng kiểu nghiền * danh từ giống đực - máy nghiền * danh từ giống cái - (hội họa) máy nghiền màu
|
|
broyé * danh từ giống đực - đá vụn
|
|
bru * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) con dâu, nàng dâu
|
|
bruant * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ đất
|
|
brucella * danh từ giống cái - vi khuẩn bruxela
|
|
brucelles * danh từ giống cái (số nhiều) - cái nhíp, cái cặp nhỏ
|
|
brucellose * danh từ giống cái - (thú y học) y học bệnh (do) bruxela
|
|
bruche * danh từ giống đực - (động vật học) mọt đậu đỗ
|
|
brucine * danh từ giống cái - (sinh vật học) bruxin (một chất ancaloit ở quả mã tiền)
|
|
brugnon * danh từ giống đực - quả đào mận (đào có vỏ quả nhẫn như mận)
|
|
brugnonier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đào mận (xem brugnon)
|
|
bruine * danh từ giống cái - mưa bụi
|
|
bruiner * động từ không ngôi - mưa bụi =Il bruine+ trời mưa bụi
|
|
bruineux * tính từ - xem bruine =Temps bruineux+ tiết trời mưa bụi
|
|
bruir * ngoại động từ - hấp (vải, cho hơi nước thấm vào mà nền ra)
|
|
bruire * nội động từ - rì rào xào xạc =Les feuilles bruissaient au vent+ lá rì rào trong gió
|
|
bruissage * danh từ giống đực - sự hấp (vải cho mềm ra)
|
|
bruissant * tính từ - rì rào, xào xạc
|
|
bruissement * danh từ giống đực - tiếng rì rào, tiếng xào xạc
|
|
bruit * danh từ giống đực - tiếng, tiếng ồn =Le bruit des machines+ tiếng máy =Bruit respiratoire+ (y học) tiếng thở =Les bruits de la rue+ tiếng ồn ngoài đường phố =Sans bruit+ không có tiếng động, lặng lẽ # phản nghĩa =Silence - tin đồn =Faux bruit+ tin đồn nhảm =faire beaucoup de bruit pour rien+ việc nhỏ đồn to =faire plus de bruit que de besogne+ nói nhiều làm ít =faire du bruit+ có tiếng vang, được nhiều người nói tới =faire grand bruit de+ khoe khoang về (cái gì), nói toáng (cái gì) lên =il n'est bruit que de cela+ mọi người đều chỉ nói đến việc ấy
|
|
bruitage * danh từ giống đực - sự tạo tiếng giả (như tiếng súng, tiếng sấm... trong kịch, chiếu bóng...)
|
|
brumaire * danh từ giống đực - (sử học) tháng sương (lịch cách mạng Pháp)
|
|
brumasse * danh từ giống cái - sương mù nhẹ
|
|
brumasser * động từ không ngôi - sương mù nhẹ =Il brumasse+ trời sương mù nhẹ
|
|
brume * danh từ giống cái - (khí tượng) sương dày đặc, mù
|
|
brumer * động từ không ngôi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (có) mù =Il brume+ trời có mù
|
|
brumeux * tính từ - đầy mù =Temps brumeux+ trời đầy mù - tối, mờ mịt =Une philosophie brumeuse+ một triết học mờ mịt # phản nghĩa =Clair, lumineux. Précis
|
|
brun * tính từ - nâu - (có) tóc nâu * danh từ - người tóc nâu * danh từ giống đực - màu nâu
|
|
brune * tính từ - nâu - (có) tóc nâu * danh từ - người tóc nâu * danh từ giống đực - màu nâu
|
|
brunet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thiếu niên tóc nâu
|
|
bruni * danh từ giống đực - nước bóng (của kim loại)
|
|
brunir * ngoại động từ - nhuộm nâu, làm rám nâu =Brunir ses cheveux+ nhuộm nâu tóc =Le soleil brunit la peau+ nắng làm cho da rám nâu - đánh bóng (kim loại), lấy màu (kim loại) # phản nghĩa =Matir; éclaircir * nội động từ - ngả màu nâu =Un teint qui brunit+ nước da ngả màu nâu
|
|
brunissage * danh từ giống đực - sự đánh bóng sự lấy màu (kim loại) - sự nhuộm nâu cạnh da
|
|
brunissement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ngã màu nâu
|
|
brunisseur * danh từ - thợ đánh bóng (kim loại) - thợ lấy màu (kim loại)
|
|
brunissoir * danh từ giống đực - dụng cụ đánh bóng (kim loại)
|
|
brunissure * danh từ giống cái - thuật đánh bóng (kim loại), nước bóng (kim loại) - sự gia giảm màu (vải)
|
|
brunâtre * tính từ - nâu nâu, nâu nhạt
|
|
brusque * tính từ - thô bạo =Manières brusques+ cử chỉ thô bạo - đột nhiên, bất thình lình =Attaque brusque+ cuộc tấn công bất thình lình # phản nghĩa =Doux, mesuré, posé; progressif
|
|
brusquement * phó từ - đột nhiên, bất thình lình =Arriver brusquement+ đến bất thình lình - (từ cũ, nghĩa cũ) thô bạo # phản nghĩa =Doucement. Graduellement, progressivement
|
|
brusquer * ngoại động từ - đối xử thô bạo =Brusquer quelqu'un+ đối xử thô bạo với ai - thúc nhanh =Brusquer une solution+ thúc nhanh một giải pháp # phản nghĩa =Ménager; ralentir -attaque brusquée+ cuộc tấn công bất thình lình =brusquer la fortune+ liều nắm lấy thời cơ
|
|
brusquerie * danh từ giống cái - lời nói thô bạo - việc làm thô bạo # phản nghĩa =Douceur
|
|
brut * tính từ - mộc, sống, thô, nguyên =Soie brute+ tơ sống, lụa mộc =Sucre brut+ đường thô =Matière brute+ nguyên liệu =Champagne brut+ rượu sâm banh nguyên chất (không pha tí ngọt nào) - (kinh tế) gộp, cả bì =Bénéfices bruts+ lợi nhuận gộp =Poids brut+ trọng lượng cả bì - (từ cũ, nghĩa cũ) mộc mạc, thô lậu # phản nghĩa =Evolué, façonné, ouvré, raffiné, travaillé. Net * danh từ giống đực - rượu sâm banh nguyên chất (không pha tí ngọt nào) * phó từ - (kinh tế) chưa trừ chi phí, cả bì =Peser brut 200 kilogrammes+ cân nặng 200 kilogam cả bì
|
|
brutal * tính từ - tàn nhẫn, hung tợn =Homme brutal+ người tàn nhẫn =Une franchise brutale+ một lối thành thực tàn nhẫn - mạnh và đột nhiên (quả đấm...) - (từ cũ, nghĩa cũ) (có) thú tính =Instinct brutal+ bản năng thú tính # phản nghĩa =Spirituel; aimable, doux * danh từ - người tàn nhẫn, người hung tợn
|
|
brutalement * phó từ - tàn nhẫn # phản nghĩa =Délicatement, doucement
|
|
brutaliser * ngoại động từ - đối xử tàn nhẫn =Brutaliser une personne+ đối xử tàn nhẫn với người nào - (từ cũ, nghĩa cũ) thú tính hóa
|
|
brutalité * danh từ giống cái - tính tàn nhẫn - hành động tàn nhẫn, lời nói tàn nhẫn # phản nghĩa =Amabilité, douceur - tính mạnh và đột nhiên (của quả đấm...)
|
|
brute * tính từ - mộc, sống, thô, nguyên =Soie brute+ tơ sống, lụa mộc =Sucre brut+ đường thô =Matière brute+ nguyên liệu =Champagne brut+ rượu sâm banh nguyên chất (không pha tí ngọt nào) - (kinh tế) gộp, cả bì =Bénéfices bruts+ lợi nhuận gộp =Poids brut+ trọng lượng cả bì - (từ cũ, nghĩa cũ) mộc mạc, thô lậu # phản nghĩa =Evolué, façonné, ouvré, raffiné, travaillé. Net * danh từ giống đực - rượu sâm banh nguyên chất (không pha tí ngọt nào) * phó từ - (kinh tế) chưa trừ chi phí, cả bì =Peser brut 200 kilogrammes+ cân nặng 200 kilogam cả bì
|
|
bruxellois * tính từ - (thuộc) Bru-xen (thủ đô nước Bỉ)
|
|
bruyamment * phó từ - ồn ào, ầm ĩ =Protester bruyamment+ phản kháng ầm ĩ # phản nghĩa =Silencieusement
|
|
bruyant * tính từ - ồn ào, ầm ĩ =Des enfants bruyants+ những đứa trẻ ồn ào =Rue bruyante+ đường phố ồn ào # phản nghĩa =Silencieux, tranquille
|
|
bruyère * danh từ giống cái - thạch thảo (cây, rễ) =Une pipe de bruyère+ cái điếu bằng rễ thạch thảo =coq de bruyère+ (động vật học) gà gô đen
|
|
bryologie * danh từ giống cái - (thực vật học) khoa rêu
|
|
bryone * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nhăng
|
|
bryozoaire * danh từ giống đực - (động vật học) động vật hình rêu - (số nhiều) ngành động vật hình rêu
|
|
brèche * danh từ giống cái - lỗ hổng, chỗ nẻ, kẻ hở, chỗ trống # phản nghĩa =Fermeture - chỗ mẻ (ở dưới dao...) - (nghĩa bóng) tổn hại, tổn thương =Faire une brèche sérieuse à l'honneur de quelqu'un+ gây tổn thương nghiêm trọng cho thanh danh của ai - (quân sự) cửa mở, đột phá khẩu - đá kết, đá nham =battre en brèche+ (quân sự) công phá bằng đại bác để tạo một cửa mở+ công kích kịch liệt =être toujours sur la brèche+ luôn luôn tích cực hoạt động =mourir sur la brèche+ chết tại chiến trường
|
|
brème * danh từ giống cái - (động vật học) cá vền
|
|
brève * tính từ - ngắn, gọn, ngắn gọn =Lettre brève+ bức thư ngắn =Voyelle brève+ nguyên âm ngắn =Discours bref+ bài diễn văn ngắn gọn - gãy gọn =Un ton bref+ giọng gãy gọn # phản nghĩa =Ample, long. Prolixe; délayé, verbeux -en bref+ vắn tắt * phó từ - tóm lại * danh từ giống đực - chiếu thư (của giáo hoàng)
|
|
bréchet * danh từ giống đực - xương lưỡi hái (chim)
|
|
brésil * danh từ giống đực - gỗ huyết mộc (dùng để nhuộm đỏ)
|
|
brésilien * tính từ - (thuộc) Bra-xin
|
|
brésiller * ngoại động từ - nhuộm bằng gỗ huyết mộc * nội động từ - vụn ra =Tabac qui brésille+ thuốc lá vụn ra * ngoại động từ - (kỹ thuật; (văn học)) tán vụn, đập vụn
|
|
bréviaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh nhật tụng - (nghĩa bóng) sách gối đầu giường
|
|
bréviligne * tính từ - ngắn chi, ngũ đoản
|
|
brévité * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính ngắn (của âm...)
|
|
brûlage * danh từ giống đực - sự đốt
|
|
brûlant * tính từ - nóng bỏng (nghĩa đen) nghĩa bóng =Eau brûlante+ nước nóng bỏng =Question brûlante+ vấn đề nóng bỏng # phản nghĩa =Froid, glacé -brûlant d'actualité+ (thân mật) rất thời sự =terrain brûlant+ cuộc tranh cãi gay go+ việc gay go
|
|
brûle-gueule * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) ống điếu ngắn
|
|
brûle-parfum * danh từ giống đực - (không đổi) lư hương @brûle-parfum * danh từ giống đực - (không đổi) lư hương
|
|
brûler * ngoại động từ - đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém =Brûler du bois+ đốt củi =Brûler de la bougie+ đốt nến, thắp nến =Brûler vif+ thiêu sống =Le soleil brûle les plantes+ nắng đốt sém cây =Brûler les étapes+ (nghĩa bóng) đốt giai đoạn - làm bỏng, làm cay =Cet acide brûle la peau+ axit này làm bỏng da =La fumée lui brûle les yeux+ khói làm cay mắt anh ta - (văn học) nung đốt =Une ambition qui le brûle+ một tham vọng nung đốt lòng anh ta =brûler la cervelle à quelqu'un+ xem cervelle =brûler la politesse à quelqu'un+ bỏ ai ra đi một cách đột ngột+ thất hẹn với ai =brûler le pavé+ rảo bước, đi nhanh =brûler l'étape+ bỏ qua không dừng lại ở một chặng đường =brûler ses vaisseaux+ tự triệt đường thoái lui, chỉ tiến không lùi * nội động từ - cháy =Bois qui brûle vite+ củi cháy nhanh =Rôti qui brûle+ món rán bị cháy - nóng rực =Brûler de fièvre+ sốt nóng rực - tha thiết, nóng lòng, muốn ngay =Brûler d'amour+ yêu tha thiết =Brûler de partir+ nóng lòng muốn ra đi ngay - (thân mật) gần đoán ra, gần tìm ra (trong trò đố...) =brûler pour quelqu'un+ (từ cũ, nghĩa cũ) say mê ai =le torchon brûle+ gia đình lục đục
|
|
brûlerie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xưởng cất rượu trắng - xưởng rang cà phê
|
|
brûleur * danh từ giống đực - người cất rượu trắng - người rang cà phê - (kỹ thuật) mỏ đốt - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ đốt nhà
|
|
brûlis * danh từ giống đực - nương rẫy
|
|
brûloir * danh từ giống đực - cái rang cà phê - đèn tẩy sơn
|
|
brûlot * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ liều mạng - tờ báo hay công kích - muỗi đốt cháy da - (sử học) thuyền hỏa công =attacher le brûlot+ dùng biện pháp quyết liệt và nguy hiểm
|
|
brûlure * danh từ giống cái - vết bỏng - cảm giác nóng rực =Des brûlures d'estomac+ cảm giác nóng rực ở dạ dày - vết cháy sém (ở cây) - vết cháy (ở quần áo, do tàn thuốc lá...)
|
|
brûlé * tính từ - cháy =Bois brûlé+ củi cháy - rám nắng =Teint brûlé+ nước da rám nắng - (nghĩa bóng) bị lộ =Espion brûlé+ gián điệp bị lộ - bị sạt nghiệp, bị cháy túi =cerveau brûlé, tête brûlée+ người mạo hiểm * danh từ giống đực - mùi cháy, mùi khét - người bị bỏng =cela sent le brûlé+ có thể nguy mất =crier comme un brûlé+ la hét om sòm
|
|
buanderie * danh từ giống cái - xưởng giặt
|
|
buandier * danh từ - thợ giặt
|
|
bubale * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương sừng móc
|
|
bubon * danh từ giống đực - (y học) hạch xoài
|
|
bubonique * tính từ - xem bubon
|
|
buccal * tính từ - xem bouche I =Prendre un médicament par voie buccale+ uống thuốc qua đường miệng =Appendices buccaux+ (động vật học) phần phụ miệng
|
|
buccin * danh từ giống đực - (động vật học) ốc tù và - (sử học) tù và
|
|
buccinateur * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ mút - (sử học) người thổi tù và
|
|
bucentaure * danh từ giống đực - (thân mật) thần mình bò
|
|
bucolique * danh từ giống cái - thơ điền viên * tính từ - điền viên =Existence bucolique+ cuộc sống điền viên
|
|
bucrane * danh từ giống đực - (sử học) kiến trúc hình đầu bò
|
|
budget * danh từ giống đực - ngân sách =Budget de l'Etat+ ngân sách Nhà nước =Budget familial+ ngân sách gia đình
|
|
budgétaire * tính từ - xem budget = L'année budgétaire+ năm ngân sách
|
|
budgétisation * danh từ giống cái - sự ghi vào ngân sách # phản nghĩa =Débudgétisation
|
|
budgétiser * ngoại động từ - ghi vào ngân sách
|
|
budgétivore * tính từ - (đùa cợt) ăn hại ngân sách * danh từ - (đùa cợt) người ăn hại ngân sách
|
|
buer * nội động từ - bốc hơi (bánh mới ra lò...)
|
|
buffet * danh từ giống đực - tủ buýp phê - bàn bày tiệc (trong các buổi tiếp khách) - quầy ăn (ở nhà ga) - (âm nhạc) tủ (đàn ông) - (thông tục) bụng, dạ dày =Il n'avait rien dans le buffet+ nó chưa ăn gì cả =danser devant le buffet+ (thân mật) không có gì ăn
|
|
buffetier * danh từ - người trông quầy ăn (ở nhà ga)
|
|
buffle * danh từ giống đực - con trâu - vành da trâu đánh bóng (để đánh bóng đồ kim loại) - da trâu =Une valise en buffle+ một cái va li bằng da trâu
|
|
buffler * ngoại động từ - đánh bóng bằng vành da trâu
|
|
buffleterie * danh từ giống cái - (quân sự) đồ da trâu (như) quai súng...
|
|
bufflonne * danh từ giống cái - xem bufflesse
|
|
buggy * danh từ giống đực - xem boghei
|
|
bugle * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn - (đường sắt) còi hơi * danh từ giống cái - (thực vật học) cây húng thông
|
|
buglosse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lưỡi bò
|
|
bugrane * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đậu ngáng bò
|
|
building * danh từ giống đực - binđing, nhà nhiều tầng
|
|
buire * danh từ giống cái - (khảo cổ học) bình cổ cao (có quai, có nắp)
|
|
buis * danh từ giống đực - hoàng dương (cây, gỗ)
|
|
buisson * danh từ giống đực - bụi cây - đĩa đồ ăn xếp như hình bụi cây =battre les buissons+ (săn bắn) sục bụi bờ để xua thú+ (nghĩa bóng) lùng sục, tìm kiếm
|
|
buissonneux * tính từ - (có) nhiều bụi cây =Pays buissonneux+ xứ nhiều bụi cây - (có) hình bụi cây
|
|
buissonnier * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ở bụi (chim, thú...) =faire I'école buissonnière+ trốn học đi chơi; bỏ việc đi chơi
|
|
buissonnière * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ở bụi (chim, thú...) =faire I'école buissonnière+ trốn học đi chơi; bỏ việc đi chơi
|
|
bulbaire * tính từ - xem bulbe 2
|
|
bulbe * danh từ giống đực - (thực vật học, giải phẫu) hành =Plantes à bulbe+ những cây thân hành =Bulbe olfactif+ hành khứu giác - (giải phẫu) hành não (cũng bulbe rachidien) - (kiến trúc) vòm bát úp
|
|
bulbeux * tính từ - (thực vật học) có hành - (có) hình hành
|
|
bulbille * danh từ giống cái - (thực vật học) hành con
|
|
bulgare * tính từ - (thuộc) Bun-ga-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Bun-ga-ri
|
|
bull-finch * danh từ giống đực - bờ (có) rào (ngựa phải nhảy qua trong cuộc đua vượt rào)
|
|
bull-terrier * danh từ giống đực - giống chó bun hay chuột
|
|
bullaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) tập sắc lệnh (của giáo hoàng) - (tôn giáo) người sao chép sắc lệnh (của giáo hoàng)
|
|
bulldozer * danh từ giống đực - máy ủi
|
|
bulle * danh từ giống cái - (tôn giáo) sắc lệnh (của giáo hoàng) - (sử học) ấn (buộc vào văn bản) - bọt =Bulle de savon+ bọt xà phòng - bọng nước (ở da) * danh từ giống đực - giấy buyn (loại giấy thô, màu vàng nhạt) * tính từ (không đổi) - (Papier bulle) giấy buyn
|
|
bulletin * danh từ giống đực - thông báo =Bulletin météorologique+ thông báo khí tượng - (ngôn ngữ nhà trường) phiếu điểm =Un bon bulletin semestriel+ phiếu điểm học kỳ tốt - bài tin tóm tắt (báo) =Bulletin d'information+ bản tin - kỷ yếu, tập san - biên lai, vé =Bulletin de bagages+ vé hành lý - phiếu bầu =Bulletin nul+ phiếu không hợp lệ
|
|
bulleux * tính từ - (y học) có bọng nước
|
|
buna * danh từ giống đực - (kỹ thuật) buna (cao su nhân tạo)
|
|
bungalow * danh từ giống đực - nhà gỗ rộng hiên, nhà boongalô - nhà nhỏ một tầng
|
|
bunker * danh từ giống đực - hầm boongke
|
|
bupreste * danh từ giống đực - (động vật học) bọ cát đinh
|
|
buraliste * danh từ - nhân viên thu chi - chủ ty thuốc lá
|
|
bure * danh từ giống cái - vải len bua (len thô, màu nâu) * danh từ giống đực - (ngành mỏ) giếng đứng mù
|
|
bureau * danh từ giống đực - bàn viết - bàn giấy, phòng làm việc - phòng, sở, ty, cơ quan =Bureau de placement+ phòng tìm việc =Bureau d'enregistrement+ phòng đăng ký =Bureau de tabac+ ty thuốc lá =Bureau d'un théâtre+ chỗ bán vé ở nhà hát - ban chỉ đạo (một hội đồng) =Renouveler le bureau+ bầu lại ban chỉ đạo =bureau politique d'un parti+ bộ chính trị của một đảng =fournitures de bureau+ xem fourniture
|
|
bureaucrate * danh từ - kẻ quan liêu - (thân mật, nghĩa xấu) viên chức, tay cạo giấy
|
|
bureaucratie * danh từ giống cái - chế độ quan liêu; bệnh quan liêu - bọn viên chức
|
|
bureaucratique * tính từ - quan liêu giấy tờ
|
|
bureaucratiser * ngoại động từ - quan liêu hóa
|
|
burelé * tính từ - kẻ chỉ (nền tem) =Timbre sur fond burelé+ tem có nền kẻ chỉ
|
|
burette * danh từ giống cái - lọ (đựng giấm, dầu... ở bàn ăn) - (tôn giáo) bình rượu, bình nước làm lễ - (hóa học) buret - (kỹ thuật) ống bóp dầu, bình dầu
|
|
burgau * danh từ giống đực - (động vật học) ốc xà cừ - xà cừ
|
|
burin * danh từ giống đực - dao khắc - bức khắc - (kỹ thuật) dao cắt - (y học) đục phẳng
|
|
burinage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự cắt gọt
|
|
buriner * ngoại động từ - khắc =Buriner une planche de bois+ khắc tấm gỗ - (kỹ thuật) cắt gọt (các chỗ xơ trên mặt kim loại) - (nghĩa bóng) làm thành vết nhăn sâu =Les soucis ont buriné son visage+ lo lắng đã làm cho mặt anh ta có vết nhăn sâu
|
|
burineur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ cắt gọt
|
|
burlesque * tính từ - kỳ cục, nực cười # phản nghĩa =Grave, tragique * danh từ giống đực - (văn học) thể khôi hài
|
|
burlesquement * phó từ - kỳ cục, nực cười
|
|
burlingue * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) sở làm việc
|
|
burnous * danh từ giống đực - áo choàng buanu (có mũ, không có tay, của người ả Rập, của hài nhi) =faire suer le burnous+ bóc lột nhân công bản xứ
|
|
buron * danh từ giống đực - lán làm cho mát
|
|
bus * danh từ giống đực - (thân mật) xem autobus
|
|
busard * danh từ giống đực - (động vật học) diều mướp
|
|
busc * danh từ giống đực - gọng căng (coocxê) - khuỷu (súng) - ngưỡng (cửa cống)
|
|
buse *{{buse}} * danh từ giống cái - (động vật học) diều mốc - (thân mật) người ngu dốt - ống =Buse d'aérage+ (ngành mỏ) ống thông gió
|
|
bush * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thảm bụi thấp lác đác cây to # đồng âm =Bouche
|
|
business * danh từ giống đực - (thân mật) việc rối rắm phức tạp - (thân mật) cái, vật =Passez-moi ce business-là+ đưa cho tôi cái kia - (từ cũ, nghĩa cũ) công việc
|
|
businessman * danh từ giống đực - (số nhiều businessmen) nhà kinh doanh, nhà doanh nghiệp
|
|
busquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) căng (bằng gọng căng) =Busquer un corset+ căng coocxê
|
|
busqué * tính từ - khum, lồi
|
|
busserole * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nho gấu (họ đỗ quyên)
|
|
buste * danh từ giống đực - nửa thân trên (của người) - tượng nửa người
|
|
bustier * danh từ giống đực - yếm nịt (của phụ nữ)
|
|
but * danh từ giống đực - đích - mục đích =Atteindre son but+ đạt mục đích =Passer le but+ vượt mục đích - (thể dục thể thao) khung thành; cầu môn; bàn (thắng) (bóng đá) =Gardien de but+ thủ thành, thủ môn =Marquer un but+ ghi một bàn =aller au but; aller droit au but+ đi thẳng vào việc =dans le but de+ nhằm mục đích =de but en blanc+ đột nhiên # đồng âm =Butte
|
|
butadiène * danh từ giống đực - (hóa học) butadien
|
|
butane * danh từ giống đực - (hóa học) butan
|
|
butanier * danh từ giống đực - tàu chở butan
|
|
buter * nội động từ - dựa vào =Poutre qui bute contre un mur+ xà dựa vào tường - vấp phải =Buter contre une pierre+ vấp phải hòn đá =Buter contre un problème+ vấp phải một vấn đề * ngoại động từ - đỡ, chống =Buter un mur+ đỡ bức tường
|
|
buteur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người làm bàn (thắng)
|
|
butin * danh từ giống đực - chiến lợi phẩm - của cướp được; của ăn cắp được - tài liệu thu thập được; hiện vật thu thập được (khi đi nghiên cứu thiên nhiên, khi khai quât...)
|
|
butiner * nội động từ - thu lượm thức ăn (ong) = L'abeille butine sur les fleurs+ con ong thu lượm thức ăn ở hoa * ngoại động từ - thu lượm =Butiner le pollen+ thu lượm phấn hoa =Butiner des renseignements+ thu lượm tình hình
|
|
butineur * tính từ - thu lượm thức ăn =Insecte butineur+ sâu bọ thu lượm thức ăn
|
|
butineuse * tính từ - thu lượm thức ăn =Insecte butineur+ sâu bọ thu lượm thức ăn
|
|
butoir * danh từ giống đực - cái chặn =Butoir de chemin de fer+ ụ chặn (ở cuối đường xe lửa) =Butoir de porte+ cái chặn cửa - đục thợ chạm # đồng âm =Buttoir
|
|
butome * danh từ giống đực - (thực vật học) một loại cây lác mọc ở nước
|
|
buton * danh từ giống đực - thanh gỗ đỡ (đất mới đắp)
|
|
butor * danh từ giống đực - (động vật học) diệc sao (chim) - người thô lỗ
|
|
buttage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự vun gốc
|
|
butte * danh từ giống cái - ụ đất, mô đất =Butte de tir+ ụ bắn (để đặt bia vào mà tập bắn) # phản nghĩa =Creux, dépression - (tiếng lóng, biệt ngữ) máy chém =Monter à la butte+ lên máy chém =être en butte à+ phải đương đầu với, phải chịu =butte-témoin+ (địa chất; địa lý) ụ sót, mô sót # đồng âm =But
|
|
butter * ngoại động từ - (nông nghiệp) vun gốc =Butter un arbre+ vun gốc cho cây - (tiếng lóng, biệt ngữ) giết
|
|
butteur * danh từ giống đực - xem buttoir
|
|
buttoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cày vun gốc # đồng âm =Butoir
|
|
butylique * tính từ - (hóa học) xem butyle =Alcool butylique+ rượu butila, butanola
|
|
butylène * danh từ giống đực - (hóa học) butilen, buten
|
|
butyrate * danh từ giống đực - (hóa học) butirat
|
|
butyreux * tính từ - như bơ =Le cacao contient une matière butyreuse+ bột cacao chứa một chất như bơ
|
|
butyrine * danh từ giống cái - (hóa học) butirin
|
|
butyrique * tính từ - (hóa học) butiric =Acide butyrique+ axit butiric =Fermentation butyrique+ sự lên men butiric
|
|
butyromètre * danh từ giống đực - bơ kế
|
|
butène * danh từ giống đực - (hóa học) buten, butilen
|
|
buté * tính từ - bướng, ngoan cố =Esprit buté+ đầu óc ngoan cố # phản nghĩa =Ouvert
|
|
butée * danh từ giống cái - (kiến trúc) mố, mố biên - mố cầu - (kỹ thuật) cái chặn
|
|
buvable * danh từ giống đực - (thân mật) uống được =Ce vin est à peine buvable+ rượu vang nầy cũng tạm uống được # phản nghĩa =Imbuvable - (dược học) (để) uống =Ampoule buvable+ ống thuốc uống
|
|
buvard * tính từ - (Papier buvard) giấy thấm * danh từ giống đực - giấy thấm - tấm lót tay có giấy thấm (ở bàn viết)
|
|
buvetier * danh từ - chủ quầy rượu
|
|
buvette * danh từ giống cái - quầy rượu (ở nhà hát, nhà ga...) - chỗ đến uống nước suối (ở các suối nước nóng) - (từ cũ, nghĩa cũ) hớp rượu =Faire de petites buvettes+ uống từng hớp rượu nhỏ
|
|
buveur * danh từ - người uống - người nghiện rượu
|
|
buveuse * danh từ - người uống - người nghiện rượu
|
|
buvée * danh từ giống cái - thức ăn lỏng (cho súc vật)
|
|
buée * danh từ giống cái - hơi nước đọng lại =Vitre couverte de buée+ cửa kính đầy hơi nước đọng lại
|
|
byronien * tính từ - (thuộc) Bay-rơn =Style byronien+ văn phong Bay-rơn
|
|
byssinose * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhiễm bụi bông
|
|
byssus * danh từ giống đực - (động vật học) tơ chân (của một số động vật thân mềm hai mảnh vỏ)
|
|
byzantin * tính từ - (thuộc) xứ Bi-dan-Xơ =Littérature byzantine+ văn học Bi-dan-xơ =discussions byzantines+ những cuộc tranh cãi viễn vông
|
|
byzantinisme * danh từ giống đực - khuynh hướng thích tranh cãi viễn vông
|
|
byzantiniste * danh từ - nhà Bi-dan-xơ học
|
|
byzantinologie * danh từ giống cái - Bi-dan-xơ học
|
|
byzantinologue * danh từ - nhà Bi-dan-xơ học
|
|
bâbord * danh từ giống đực - (hàng hải) mạn trái (thuyền, tàu) # phản nghĩa =Tribord
|
|
bâbordais * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ mạn trái, thủy thủ số chẵn
|
|
bâchage * danh từ giống đực - sự che (vải) bạt
|
|
bâche * danh từ giống cái - vải bạt - khung kính (che cây non) - (kỹ thuật, hàng hải) két nước - (thông tục) khăn trải giường - (thông tục) mũ cát két
|
|
bâcher * ngoại động từ - trùm bạt (lên ôtô...) # phản nghĩa =Découvrir
|
|
bâclage * danh từ giống đực - (thân mật) lối làm qua quít, lối làm cẩu thả
|
|
bâcle * danh từ giống cái - then cửa
|
|
bâcler * ngoại động từ - (thân mật) làm qua quít, làm cẩu thả # phản nghĩa =Fignoler, soigner - (từ cũ, nghĩa cũ) cài then (cửa)
|
|
bâfrer * động từ - (thông tục) ăn uống phàm
|
|
bâfreur * danh từ - (thông tục) kẻ phàm ăn
|
|
bâillement * danh từ giống đực - sự ngáp - sự hở; lỗ hở
|
|
bâiller * nội động từ - ngáp =Bâiller de sommeil+ ngáp ngủ - hở, không kín, hé =Porte qui bâille+ cửa hở # đồng âm =Bailler
|
|
bâilleur * danh từ - người hay ngáp
|
|
bâillon * danh từ giống đực - giẻ nhét miệng, giẻ bịt miệng (để khỏi kêu) - (thú y học) que ngáng mõm
|
|
bâillonnement * danh từ giống đực - sự nhét giẻ vào miệng, sự bịt miệng - (nghĩa bóng) sự khóa miệng
|
|
bâillonner * ngoại động từ - nhét giẻ vào miệng, bịt miệng - (nghĩa bóng) khóa miệng =Bâillonner la presse+ khóa miệng báo chí
|
|
bât * danh từ giống đực - yên thồ =cheval de bât+ ngựa thồ =sentir (savoir) où le bât blesse+ biết điểm yếu của mình
|
|
bâtard * tính từ - (đẻ) hoang =Enfant bâtard+ con hoang - lai, không thuần chủng =Chien bâtard+ chó lai - hỗn tạp =Architecture bâtarde+ kiến trúc hỗn tạp # phản nghĩa =Légitime; race (de race) -écriture bâtarde+ chữ rông ngả * danh từ - con hoang, con ngoài giá thú - con vật lai, con vật không thuần chủng
|
|
bâtarde * tính từ giống cái & danh từ giống cái - xem bâtard
|
|
bâtardise * danh từ giống cái - cảnh con hoang
|
|
bâter * ngoại động từ - đóng yên (cho súc vật thồ) =Bâter un âne+ đóng yên con lừa
|
|
bâti * tính từ - đã xât nhà, đã xây cất =Terrain bâti+ đám đất đã xây nhà =Bien bâti+ có thân hình đẹp, cân đối =Mal bâti+ có thân hình xấu, không cân đối * danh từ giống đực - (kỹ thuật) khung, cốt; giàn, giá - mũi khâu lược; chỉ lược
|
|
bâtiment - nhà - tàu =Bâtiment de guerre+ tàu chiến - ngành xây dựng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự xây dựng =il est du bâtiment+ (thân mật) anh ấy cùng tụi mình đấy
|
|
bâtir * ngoại động từ - xây dựng, kiến thiết =Bâtir une maison+ xây dựng một ngôi nhà =Bâtir sa fortune+ xây dựng cơ nghiệp - khâu lược =bâtir sur sable+ xây dựng trên cát (trên một nền móng không chắc)
|
|
bâtisse * danh từ giống cái - (kiến trúc) khối xây, phần xây (trong một ngôi nhà) - ngôi nhà xây
|
|
bâtisseur * danh từ - người xây dựng =Un bâtisseur de villes+ người xây dựng thành phố =Les bâtisseurs du socialisme+ những người xây dựng chủ nghĩa xã hội # phản nghĩa =Démolisseur
|
|
bâton * danh từ giống đực - gậy, ba toong =Bâton d'aveugle+ gậy người mù =Bâton de maréchal+ gậy nguyên sói - thỏi =Bâton de cire+ thỏi xi - nét sổ (tập viết) =bâton de vieillesse+ người săn sóc (cho ai) lúc tuổi già =mettre des bâtons dans les roues+ thọc gậy bánh xe, gây trở ngại =parler à bâtons rompus+ nói chuyện cóc nhảy, không ra đầu ra đũa =tour de bâton+ món lợi bất chính =vie de bâtons de chaise+ xem vie
|
|
bâtonnat * danh từ giống đực - chức chủ tịch đoàn luật sư - nhiệm kỳ chủ tịch đoàn luật sư
|
|
bâtonner * ngoại động từ - đánh đòn - (luật học; pháp lý) xóa, gạch đi
|
|
bâtonnet * danh từ giống đực - que =Bâtonnet d'encens+ que hương, nén hương =Bâtonnet olfactif+ (giải phẫu) que khứu giác =jeu de bâtonnets+ trò chơi khăng
|
|
bâtonnier * danh từ giống đực - chủ tịch đoàn luật sư
|
|
bâté * tính từ - mang yên, bị đóng yên =âne bâté+ người ngu ngốc tột mực
|
|
bègue * tính từ - nói lắp * danh từ - người nói lắp
|
|
béant * tính từ - há ra; há hốc =Bouche béante+ miệng há hốc =Plaie béante+ vết thương há miệng
|
|
béarnais * tính từ - (thuộc) xứ Bê-ác-nơ (Pháp) =race béarnaise+ giống cừu Bê-ác-nơ =sauce béarnaise+ nước xốt bêacnơ (trứng, bơ)
|
|
béat * tính từ - thanh thản =Une vie béate+ cuộc sống thanh thản - khoan khoái =Un air béat+ vẻ khoan khoái - ngây ngô =Un optimisme béat+ sự lạc quan ngây ngô
|
|
béatement * phó từ - thanh thản - khoan khoái =Sourire béatement+ mỉm cười khoan khoái - ngây ngô
|
|
béatification * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ tuyên phúc
|
|
béatifier * ngoại động từ - (tôn giáo) tuyên phúc
|
|
béatifique * tính từ - (tôn giáo) ban niềm cực lạc
|
|
bébé * danh từ giống đực - em bé - búp bê hình em bé - (từ cũ, nghĩa cũ) ghế bành thấp =faire le bébé+ như trẻ con
|
|
bécane * danh từ giống cái - (thân mật) xe đạp
|
|
bécard * danh từ giống đực - (động vật học) cá hồi mõm khoằm # đồng âm =Bécarre
|
|
bécarre * danh từ giống đực - (âm nhạc) dấu hoàn # đồng âm =Bécard
|
|
bécasse *{{bécasse}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim dẻ gà - (nghĩa bóng) người đàn bà khờ khạo
|
|
bécasseau * danh từ giống đực - (động vật học) chim choắt - chim dẽ gà con
|
|
bécassine * danh từ giống cái - (động vật học) chim dẽ giun - (nghĩa bóng) cô gái khờ khạo
|
|
béchamel * danh từ giống cái - (bếp núc) xốt bêsamen (cũng sauce béchamel)
|
|
béchique * tính từ - (dược học, từ cũ nghĩa cũ) chữa ho =Sirop béchique+ xi rô chữa ho * danh từ giống đực - (dược học, từ cũ nghĩa cũ) thuốc ho
|
|
bécot * danh từ giống đực - (động vật học) chim dẽ giun - (thân mật) cái hôn
|
|
bécoter - (cũng (như) bécotter) * ngoại động từ - (thân mật) hôn, thơm
|
|
bédane * danh từ giống đực - cái đục mộng
|
|
bédouin * danh từ - người A Rập du cư (vùng sa mạc)
|
|
bée * tính từ giống cái - há hốc =Bouche bée+ miệng há hốc =être (demeurer, rester) bouche bée+ ngạc nhiên, sửng sốt
|
|
béer * nội động từ - (văn học) há hốc miệng =Béer d'étonnement+ há hốc miệng ngạc nhiên - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mở toang =La porte béait+ cửa mở toang
|
|
bégaiement * danh từ giống đực - tật nói lắp - sự ấp úng (vì cảm động) - tiếng bập bẹ (của trẻ em) - (nghĩa bóng) sự mò mẫm bước đầu
|
|
bégayer * nội động từ - nói lắp - ấp úng - bập bẹ =Les enfants bégaient+ trẻ em bập bẹ * ngoại động từ - lúng búng nói =Bégayer des excuses+ lúng búng nói những câu xin lỗi
|
|
bégayeur * tính từ - nói lắp * danh từ - người nói lắp
|
|
bégonia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thu hải đường
|
|
bégu * tính từ - (thú y học) chậm mòn răng (ngựa)
|
|
bégueter * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) be be (dê)
|
|
bégueule * danh từ giống cái - người cả thẹn (đàn bà) * tính từ - cả thẹn # phản nghĩa =Large, libertin, libre
|
|
bégueulerie * danh từ giống cái - tính cả thẹn
|
|
béguin * danh từ giống đực - mũ trùm (của nữ tu sĩ bêganh) - mũ trẻ em - (thân mật) tình yêu chốc lát; người yêu nhất thời
|
|
béguinage * danh từ giống đực - (tôn giáo) nhà tu bêganh - (tôn giáo) dòng tu bêganh
|
|
béguine * danh từ giống cái - (tôn giáo) nữ tu sĩ bêganh
|
|
bégum * danh từ giống cái - công chúa, bà hoàng (ấn Độ)
|
|
béguètement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiếng be be (dê kêu)
|
|
béhaviorisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa hành vi
|
|
béhavioriste * tính từ - xem béhaviorisme * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa hành vi
|
|
béhaviourisme * danh từ giống đực - xem béhaviorisme
|
|
béjaune * danh từ giống đực - chim non - thanh niên khờ dại =montrer (promener) son béjaune+ phô bày sự khờ dại
|
|
bélandre * danh từ giống cái - xuồng (đi trên sông đào)
|
|
bélemnite * danh từ giống cái - (động vật học) con tên đá (hoá thạch)
|
|
bélier *{{bélier}} * danh từ giống đực - cừu đực (không thiến) - (sử học) máy phá thành =bélier hydraulique+ (kỹ thuật) bơm nước
|
|
bélinogramme * danh từ giống đực - ảnh truyền xa
|
|
bélinographe * danh từ giống đực - máy truyền ảnh, máy belin
|
|
bélière * danh từ giống cái - nhạc đeo cổ (của cừu đực đầu đàn) - khâu đeo, khâu treo (đeo kiếm, treo dùi chống ở gác chuông...)
|
|
bélouga * danh từ giống đực - (động vật học) cá heo trắng
|
|
béluga * danh từ giống đực - như bélouga
|
|
bémol * danh từ giống đực - (âm nhạc) dấu giáng * tính từ - (âm nhạc) giáng =Mi bémol+ mi giáng
|
|
bénarde * danh từ giống cái - ổ khóa hai mặt
|
|
bénignement * phó từ - dịu hiền
|
|
bénignité * danh từ giống cái - tính dịu hiền - (y học) tính nhẹ (của bệnh...); tính lành (của u) # phản nghĩa =Malignité, méchanceté. Gravité
|
|
bénin * tính từ - dịu hiền =Humeur bénigne+ tính tình dịu hiền - (y học) nhẹ; lành =Maladie bénigne+ bệnh nhẹ =Tumeur bénigne+ u lành - (y học) không công phạt =Remède bénin+ thuốc không công phạt # phản nghĩa =Cruel, méchant. Dangereux, grave, sérieux
|
|
bénir * ngoại động từ - ban phúc lành - ban phép lành - cầu phúc cho =Bénir ses enfants+ cầu phúc cho con cái - ca ngợi, chúc tụng =Bénir le Seigneur+ chúc tụng Chúa - vui mừng được =Bénir une rencontre+ vui mừng được gặp gỡ # phản nghĩa =Maudire, exécrer
|
|
bénisseur * tính từ - ban phúc lành =Dieu bénisseur+ Chúa ban phúc lành - hay khen ngợi =Une femme trop bénisseuse+ một phụ nữ hay khen ngợi * danh từ - người hay khen ngợi
|
|
bénit * tính từ - được ban phép lành =pain bénit+ bánh thánh =donneur d'eau bénite+ người thơn thớt thân tình =eau bénite+ nước thánh
|
|
bénitier * danh từ giống đực - âu nước thánh =grenouille de bénitier+ (thông tục) kẻ mộ đạo =se démener comme le diable dans un bénitier+ (thân mật) giãy giụa ở trong một tình thế lúng túng khó chịu
|
|
bénédicité * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh bữa ăn =Dire son bénédicité+ đọc kinh bữa ăn
|
|
bénédictin * danh từ giống đực - tu sĩ dòng thánh Bơ-noa - (nghĩa bóng) học giả uyên bác =travail de bénédictin+ công việc công phu (đòi hỏi nhiều công sức và kiên nhẫn)
|
|
bénédictine * danh từ giống cái - rượu beneđitin (rượu mùi)
|
|
bénédiction * danh từ giống cái - (tôn giáo) phúc lành - (tôn giáo) phép lành =Donner une bénédiction+ ban phép lành - lời cầu chúc =bénédiction nuptiale+ lễ cưới (ở nhà thờ) =donner à quelqu'un sa bénédiction+ (thân mật) đồng ý cho ai hành động
|
|
bénéfice * danh từ giống đực - lợi; quyền lợi =Bénéfice de l'âge+ lợi do tuổi tác - lời, lãi =Vendre avec bénéfice+ bán có lãi - (tôn giáo) lộc (hưởng theo chức vị tôn giáo); thánh chức có lộc - (sử học) quyền sở hữu lãnh địa =au bénéfice de+ để giúp cho =sous bénéfice d'inventaire+ với điều kiện là phải kiểm lại
|
|
bénéficiaire * tính từ - xem bénéfice 2 # phản nghĩa =Déficitaire * danh từ giống đực - người hưởng (quyền lợi, gia tài...)
|
|
bénéficial * tính từ - xem bénéfice
|
|
bénéficier * danh từ giống đực - (tôn giáo; từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hưởng lộc (xem bénéfice 3) * nội động từ - hưởng =Bénéficier d'une bonne éducation+ hưởng một nền giáo dục tốt # phản nghĩa =Pâtir, souffrir (de)
|
|
bénéfique * tính từ - có lợi, tốt - lành, cát (về mặt chiêm tinh, tử vi) =Etoile bénéfique+ cát tinh # phản nghĩa =Maléfique
|
|
bénévole * tính từ - không lấy tiền, cho không =Collaboration bénévole+ sự cộng tác không lấy tiền # phản nghĩa =Onéreux, payé, rétribué - (văn học) sẵn lòng, vui lòng - (từ cũ, nghĩa cũ) dễ dãi, khoan hồng =Un critique bénévole+ một nhà phê bình dễ dãi
|
|
bénévolement * phó từ - không lấy tiền, cho không - (văn học) sẵn lòng, vui lòng
|
|
béotien * tính từ - (thuộc) xứ Bê-ô-xi (ở cổ Hy Lạp) - thô lỗ * danh từ - người thô lỗ
|
|
béotisme * danh từ giống đực - sự thô lỗ # phản nghĩa =Atticisme
|
|
béquet * danh từ giống đực - xem becquet
|
|
béqueter * ngoại động từ - xem becqueter
|
|
béquillard * tính từ - (thân mật) đi (bằng) nạng * danh từ - (thân mật) người đi (bằng) nạng =syndrome des béquillards+ (y học) hội chứng chống nạng
|
|
béquille * danh từ giống cái - cái nạng - cái chống (xe đạp, mô tô) - cái nắm (để vặn ổ khóa) - (hàng hải) cọc chống (thuyền mắc cạn) - (nghĩa bóng) chỗ dựa =Les béquilles du raisonnement+ chỗ dựa của lập luận
|
|
béquiller * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đi (bằng) nạng, chống nạng * ngoại động từ - chống (để cho đứng vững) =Béquiller un bateau+ chống thuyền (khi mắc cạn)
|
|
béquée * danh từ giống cái - xem becquée
|
|
béret * danh từ giống đực - mũ bêrê, mũ nồi
|
|
béribéri * danh từ giống đực - (y học) bệnh tê phù
|
|
béryl * danh từ giống đực - (khoáng vật học) berin
|
|
béryllium * danh từ giống đực - (hóa học) berili
|
|
bésef * phó từ - xem bézef
|
|
bétail * danh từ giống đực - thú nuôi, gia súc =Gros bétail+ thú nuôi lớn (như) bò, ngựa, lừa... =Menu bétail+ thú nuôi nhỏ (như) dê, cừu, lợn...
|
|
bétaillère * danh từ giống cái - xe (moóc) chở súc vật
|
|
bétel * danh từ giống đực - trầu - (thực vật học) cây trầu
|
|
bétoine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoắc dương
|
|
bétoire * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) hố sụt - hố tháo nước mưa
|
|
béton * danh từ giống đực - bê tông =béton armé+ bê tông cốt thép =faire le béton+ (thể dục thể thao) rút về giữ thế thủ, rút về giữ khung thành (bóng đá)
|
|
bétonnage * danh từ giống đực - sự xây bê tông - công trình xây bê tông
|
|
bétonner * ngoại động từ - xây (bằng) bê tông - (thể dục thể thao) rút về giữ thế thủ, rút về giữ khung thành (bóng đá)
|
|
bétonnière * danh từ giống cái - máy trộn bê tông
|
|
bétyle * danh từ giống đực - đá thần (theo mê tín)
|
|
bévatron * danh từ giống đực - (vật lý học) bevatron
|
|
bévue * danh từ giống cái - điều lầm to, điều lầm lẫn lớn
|
|
bézef * phó từ - nhiều
|
|
bézoard * danh từ giống đực - (thú y học) cục báng sỏi, ngưu hoàng
|
|
bêchage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới lật (đất) bằng mai
|
|
bêche * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái mai
|
|
bêcher * ngoại động từ - (nông nghiệp) xới lật (bằng mai) - (thân mật) công kích
|
|
bêcheur * danh từ giống đực - người xới đất bằng mai - người hay nói xấu - người huênh hoang kênh kiệu
|
|
bêcheveter * ngoại động từ - (tiếng địa phương) xếp ngược đầu =Bêcheveter des gerbes+ xếp những bó lúa ngược đầu
|
|
bêchoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cuốc xới
|
|
bêlant * tính từ - kêu be be (cừu, dê) - lè nhè =Orateur bêlant+ diễn giả lè nhè
|
|
bêlement * danh từ giống đực - tiếng be be (của cừu, dê) - tiếng phàn nàn, lè nhè
|
|
bêler * nội động từ - kêu be be (cừu dê) - phàn nàn lè nhè
|
|
bêta * tính từ - (thân mật) ngu đần =Une fille bêtasse+ cô gái ngu đần * danh từ - (thân mật) người ngu đần * danh từ giống đực - bêta (chữ cái Hy Lạp) =rayons bêta+ (vật lý học) tia bêta
|
|
bêtathérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp bêta
|
|
bêtatron * danh từ giống đực - (vật lý học) bêtatron
|
|
bête * danh từ giống cái - thú vật, con vật (đen, bóng) =Les bêtes de la forêt+ thú rừng - sâu, bọ, rệp =Lit infesté de bêtes+ giường đầy rệp - (thân mật) con ngáo ộp =Si tu cries encore, je fais venir la bête+ nếu con còn gào, mẹ gọi ngáo ộp lại - (thân mật) vật lạ =Quelle bête est-ce là?+ Vật gì lạ thế? =au temps où les bêtes parlaient+ đời xửa đời xưa =bête noire+ người đáng ghét nhất; vật đáng ghét nhất =bonne bête+ người tốt nhưng đần =chercher la petite bête+ vạch lá tìm sâu =morte la bête, mort le venin+ kẻ ác chết rồi không làm hại được nữa =qui veut faire l'ange fait la bête+ càng khôn ngoan lắm càng oan trái nhiều; trèo cao ngã đau * tính từ - ngu, đần, ngốc, dại =Être bête comme un âne+ ngu như bò # phản nghĩa =Fin, futé, ingénieux, intelligent, spirituel, subtil. -pas si bête+ không ngu đến thế đâu =comme je suis bête!+ tôi thật là ngốc! =bête comme ses pieds (comme un pot; comme une cruche; comme une oie); bête à manger du foin+ ngu đến tột bậc =bête comme chou+ dễ như bỡn # đồng âm =Bette
|
|
bêtement * phó từ - ngu, dại dột =Agir bêtement+ hành động dại dột =tout bêtement+ mộc mạc, hồn nhiên
|
|
bêtise * danh từ giống cái - sự ngu đần - điều bậy bạ =Dire des bêtises+ nói những điều bậy bạ # phản nghĩa =Intelligence; esprit, finesse, ingéniosité, subtilité - điều vô nghĩa lý =Pleurer pour une bêtise+ khóc vì một điều vô nghĩa lý - kẹo bạc hà
|
|
bêtiser * nội động từ - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) nói bậy - làm bậy
|
|
bûche * danh từ giống cái - khúc củi =Bûche de pin+ khúc củi thông - người đần - (thông tục) sự ngã =Ramasser une bûche+ ngã - cọng thuốc (lẫn trong thuốc lá) =bûche de Noël+ củi Giáng sinh+ bánh ngọt Giáng sinh
|
|
bûcher * danh từ giống đực - nơi xếp củi - giàn thiêu (xác chết tội nhân) * ngoại động từ - đẽo (gỗ, đá) - (thân mật) học gạo; làm không nghỉ tay =Bûcher les mathématiques+ học gạo môn toán
|
|
bûcheron * danh từ - người đốn củi, tiều phu
|
|
bûchette * danh từ giống cái - củi vụn
|
|
bûcheur * danh từ - (thân mật) người học gạo; người làm không nghỉ tay * tính từ - (thân mật) học gạo; làm việc không nghỉ tay
|
|
cab * danh từ giống đực - xe cáp (người đánh xe ngồi cao ở phía sau xe)
|
|
cabale * danh từ giống cái - pháp truyền kinh thánh (của người Do Thái) - pháp thuật - âm mưu
|
|
cabaler * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) âm mưu
|
|
cabaliste * danh từ giống đực - nhà pháp truyền kinh thánh (Do Thái)
|
|
cabalistique * tính từ - xem cabale 1 - xem cabale 2 - bí hiểm # phản nghĩa =Clair, limpide
|
|
caban * danh từ giống đực - (hàng hải) áo khoác
|
|
cabane * danh từ giống cái - túp lều - nia bủa (để cho tằm làm kén) - (thông tục) nhà tù =Mettre en cabane+ bỏ tù =cabane à lapins+ chuồng thỏ+ ngôi nhà tồi tàn
|
|
cabaner * ngoại động từ - (hàng hải) lật ngược tàu (để sửa chữa) - đặt bủa (để cho tằm làm kén) * nội động từ - (hàng hải) bị lật ngược
|
|
cabanon * danh từ giống đực - túp lều con - ngôi nhà nhỏ (ở nông thôn; ở bãi biển) - buồng nhốt người điên
|
|
cabaret * danh từ giống đực - tiệm hát (khách có thể uống rượu) - bộ đồ rượu - (từ cũ, nghĩa cũ) quán rượu =pilier de cabaret+ xem pilier
|
|
cabaretier * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ quán rượu
|
|
cabas * danh từ giống đực - cái bị, cái đãy
|
|
cabasset * danh từ giống đực - (sử học) mũ sắt quả lê
|
|
cabernet * danh từ giống đực - (nông nghiệp) giống nho cabecne (nho đỏ vùng tây nam nước Pháp)
|
|
cabestan * danh từ giống đực - (kỹ thuật) tời đứng
|
|
cabiai * danh từ giống đực - (động vật học) lợn nước (động vật gặm nhấm)
|
|
cabillaud * danh từ giống đực - (động vật học) cá moruy chấm đen
|
|
cabillot * danh từ giống đực - (hàng hải) cọc thuyền (để cuộn dây)
|
|
cabine * danh từ giống cái - cabin, buồng =Retenir une cabine à bord d'un paquebot+ giữ một cabin trên tàu thủy =Cabine de bain+ buồng thay quần áo (của người đi tắm) =Cabine téléphonique+ buồng điện thoại =Cabine de pilotage+ (hàng không) buồng lái
|
|
cabinet * danh từ giống đực - buồng, phòng =Cabinet de toilette+ buồng rửa ráy =Cabinet du directeur+ phòng giám đốc =Cabinet d'avocat+ phòng luật sư - tủ nhiều ngăn (để đồ qúy) - nội các, hội đồng bộ trưởng =Renverser le cabinet+ lật đổ nội các - văn phòng (bộ phận giúp việc cho bộ trưởng, giám đốc...) =Le cabinet du ministre+ văn phòng bộ trưởng =Chef de cabinet+ chánh văn phòng - (số nhiều) chuồng tiêu =cabinet d'affaires+ phòng biện sự =cabinet d'aisances+ xem aisance =cabinet noir+ kho đồ vật không cửa sổ+ (sử học) phòng kiểm duyệt thư từ @cabinet * danh từ giống đực - buồng, phòng =Cabinet de toilette+ buồng rửa ráy =Cabinet du directeur+ phòng giám đốc =Cabinet d'avocat+ phòng luật sư - tủ nhiều ngăn (để đồ qúy) - nội các, hội đồng bộ trưởng =Renverser le cabinet+ lật đổ nội các - văn phòng (bộ phận giúp việc cho bộ trưởng, giám đốc...) =Le cabinet du ministre+ văn phòng bộ trưởng =Chef de cabinet+ chánh văn phòng - (số nhiều) chuồng tiêu =cabinet d'affaires+ phòng biện sự =cabinet d'aisances+ xem aisance =cabinet noir+ kho đồ vật không cửa sổ+ (sử học) phòng kiểm duyệt thư từ
|
|
cabochard * tính từ - cứng đầu, bướng * danh từ - người bướng, người cứng đầu
|
|
caboche * danh từ giống cái - (thân mật) đầu - đinh to đầu (để đóng đế giày)
|
|
cabochon * danh từ giống đực - ngọc hòn
|
|
cabosse * danh từ giống cái - quả cacao
|
|
cabosser * ngoại động từ - làm lồi u, làm u lên
|
|
cabot * danh từ giống đực - diễn viên tồi - (thân mật) con chó - (quân sự) cai, hạ sĩ - (động vật học) cá đối
|
|
cabotage * danh từ giống đực - (hàng hải) hàng hải ven bờ
|
|
caboter * nội động từ - (hàng hải) chạy ven bờ (tàu bè)
|
|
caboteur * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu buôn ven bờ - (từ cũ, nghĩa cũ) thủy thủ tàu ven bờ
|
|
cabotin * tính từ - (thân mật) rởm * danh từ - (thân mật) người rởm - (thân mật) diễn viên tồi
|
|
cabotinage * danh từ giống đực - (thân mật) thói rởm - (thân mật) lối diễn tồi (của diễn viên)
|
|
cabotiner * nội động từ - (thân mật) giở trò rởm
|
|
caboulot * danh từ giống đực - (thông tục) tiệm cà phê xoàng
|
|
cabrer * ngoại động từ - làm chồm lên =Cabrer un cheval+ làm con ngựa chồm lên - (hàng không) làm ghềnh mũi lên =Cabrer un avion+ ghềnh mũi máy bay lên - (nghĩa bóng) làm lồng lên, làm cho chống lại, xui chống lại
|
|
cabri * danh từ giống đực - dê con
|
|
cabriole * danh từ giống cái - cái nhảy lộn nhào - cái nhảy cất bốn vó (của ngựa) - bước nhảy chạm đùi vào nhau (vũ)
|
|
cabrioler * nội động từ - nhảy lộn nhào
|
|
cabriolet * danh từ giống đực - xe độc mã nhẹ - xe ô tô cabriôle (có mui tháo được) - ghế tựa có tay - mũ trật (mũ đàn bà đội trật ra phía sau đầu)
|
|
cabré * tính từ - (nghĩa bóng) lồng lên
|
|
cabus * danh từ giống đực - (thực vật học) cải bắp (cũng) chou cabus
|
|
caca * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) cứt - rác rưởi =caca d'oie+ màu vàng lục =faire caca+ (ngôn ngữ nhi đồng) ỉa
|
|
cacaber * nội động từ - kêu (chim đa đa)
|
|
cacahouète * danh từ giống cái - đậu phụng, lạc
|
|
cacahuète * danh từ giống cái - đậu phụng, lạc
|
|
cacao * danh từ giống đực - cacao (hạt, bột)
|
|
cacaotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cacao
|
|
cacaotière * danh từ giống cái - vườn cacao
|
|
cacaoté * tính từ - có cacao =Petit déjeuner cacaoté+ bữa ăn sáng có cacao
|
|
cacaoyer * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cacao
|
|
cacaoyère * danh từ giống cái - vườn cacao
|
|
cacarder * nội động từ - (kêu) cạc cạc (con ngỗng)
|
|
cacatois * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm ngọn
|
|
cacatoès * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt mào
|
|
cachalot * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhà táng
|
|
cache * danh từ giống cái - chỗ cất giấu; chỗ trốn * danh từ giống đực - (điện ảnh) khung che (che một phần kính ảnh khi in ảnh)
|
|
cache-cache * danh từ giống đực (không đổi) - trò cút bắt, trò chơi ú tim (của trẻ em)
|
|
cache-col * danh từ giống đực (không đổi) - khăn quàng cổ
|
|
cache-corset * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) áo lá (của nữ)
|
|
cache-entrée * danh từ giống đực (không đổi) - mảnh che lỗ khóa
|
|
cache-misère * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) áo trùm ngoài (để che áo rách)
|
|
cache-nez * danh từ giống đực (không đổi) - khăn che nửa mặt
|
|
cache-pot * danh từ giống đực (không đổi) - bao che chậu hoa (hoặc chậu đẹp bọc ngoài một chậu xấu) =à cache-pot+ lậu =Vendre à cache-pot+ bán lậu (rượu)
|
|
cache-poussière * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) áo choàng
|
|
cache-radiateur * danh từ giống đực (không đổi) - cái che lò sưởi
|
|
cache-sexe * danh từ giống đực (không đổi) - cái khố, xi líp
|
|
cache-tampon * danh từ giống đực (không đổi) - xem cache-mouchoir
|
|
cachectique * tính từ - (y học) suy mòn * danh từ - (y học) người bị suy mòn
|
|
cachemire * danh từ giống đực - casơmia (vải dệt bằng lông dê xứ Ca-sơ-mia) =Robe de cachemire+ áo dài casơmia - (tiếng lóng, biệt ngữ) giẻ lau =Donner un coup de cachemire+ lau, chùi
|
|
cacher * ngoại động từ - che, giấu =Nuage qui cache le soleil+ mây che mặt trời =Cacher la vérité+ giấu sự thật =Cacher son âge+ giấu tuổi =cacher son jeu+ giấu mánh khoé
|
|
cachet * danh từ giống đực - dấu niêm, con dấu, dấu, triện =Apposer son cachet+ áp dấu, đóng dấu =Le cachet de la poste+ dấu bưu điện - (dược học) viên trứng nhện, viên (thuốc) - tiền thù lao (cho nghệ sĩ) - (nghĩa bóng) dấu ấn; nét độc đáo =Porter le cachet du génie+ mang dấu ấn của thiên tài =courir le cachet+ tìm chỗ dạy tư =lettre de cachet+ (sử học) chiếu tống giam
|
|
cachetage * danh từ giống đực - sự niêm phong; sự dán
|
|
cacheter * ngoại động từ - niêm phong, gắn xi; dán =Cire à cacheter+ xi để gắn =Cacheter une lettre+ dán thư =vin cacheté+ rượu vang đóng chai gắn xi; rượu vang ngon
|
|
cachette * danh từ giống cái - chỗ giấu, chỗ nấp, chỗ trốn =en cachette+ vụng, trộm, vụng trộm =Rire en cachette+ cười trộm
|
|
cachexie * danh từ giống cái - (y học) chứng suy nhược
|
|
cachot * danh từ giống đực - ngục tối, ngục
|
|
cachotterie * danh từ giống cái - (thân mật) thói hay làm ra vẻ bí mật (về những điều không quan trọng gì)
|
|
cachottier * tính từ - (thân mật) hay làm ra vẻ bí mật * danh từ - (thân mật) người hay làm ra vẻ bí mật
|
|
cachou * danh từ giống đực - chất casu * tính từ (không đổi) - (có) màu casu, nâu đỏ =Tuiles cachou+ ngói nâu đỏ
|
|
cachucha * danh từ giống cái - vũ điệu casusa (Tây Ban Nha)
|
|
caché * tính từ - giấu kín, kín, ẩn # phản nghĩa =Apparent, visible. Sensible - c'est un trésor caché+ ấy là một người có tài ngầm
|
|
cacique * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) người đỗ đầu trường Đại học sư phạm (Pháp); người đỗ đầu - (sử học) tù trưởng (thổ dân Châu Mỹ)
|
|
cacochyme * tính từ - ốm yếu, suy yếu =Un vieillard cacochyme+ một ông già suy yếu * danh từ - người suy yếu
|
|
cacodylate * danh từ giống đực - (hóa học) cacođilat
|
|
cacographe * danh từ giống đực - người viết nhiều lỗi, người viết sai
|
|
cacographie * danh từ giống cái - cách viết sai - văn tồi
|
|
cacolet * danh từ giống đực - ghế yên (ghế gắn vào yên ngựa, lừa, để chở người)
|
|
cacologie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lối đặt câu sai - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) câu đặt sai
|
|
cacophonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm nghịch tai, âm khó nghe - (âm nhạc) âm hưởng xấu - mớ lộn xộn
|
|
cacophonique * tính từ - chói tai
|
|
cacosmie * danh từ giống cái - (y học) chứng ngửi thối
|
|
cactus *{{cactus}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xương rồng
|
|
cadastral * tính từ - xem cadastre =Registre cadastral+ sổ địa bạ
|
|
cadastre * danh từ giống đực - địa bạ
|
|
cadastrer * ngoại động từ - đo đạc
|
|
cadavre * danh từ giống đực - xác chết, tử thi - (thực vật học) chai cạn rượu =il y a un cadavre entre eux+ chúng ràng buộc nhau vì tội ác
|
|
cadavéreux * tính từ - như xác chết =Teint cadavéreux+ nước da như xác chết
|
|
cadavérique * tính từ - xem cadavre
|
|
caddie * danh từ giống đực - em bé xách gậy (cho người chơi gôn) - xe đẩy hàng (để khách hàng dùng ở các cửa hàng tự phục vụ)
|
|
cade * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạch xù đỏ =huile de cade+ dầu bạch xù đỏ (dùng chữa bệnh ngoài da)
|
|
cadeau * danh từ giống đực - quà, đồ biếu, đồ mừng =Cadeau de noces+ đồ mừng cưới
|
|
cadenas * danh từ giống đực - cái khoá =Cadenas à combinaisons+ khoá chữ =mettre un cadenas aux lèvres de quelqu'un+ khoá mồm ai lại (không cho nói)
|
|
cadenasser * ngoại động từ - khoá lại, khoá
|
|
cadence * danh từ giống cái - nhịp, nhịp điệu =Marcher en cadence+ đi theo nhịp =La cadence du vers+ nhịp điệu câu thơ - (âm nhạc) đoạn trổ ngón; kết =cadence de tir+ số phát mỗi phút (của một vũ khí) =en cadence+ theo nhịp đều, đều đặn
|
|
cadencer * ngoại động từ - điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp =Cadencer son pas+ điều chỉnh bước đi theo nhịp - làm cho có nhịp điệu (lời nói, câu thơ...)
|
|
cadencé * tính từ - có nhịp, có nhịp điệu - đều nhịp
|
|
cadenette * danh từ giống cái - (sử học) bím tóc mai
|
|
cadet * tính từ - thứ =Branche cadette+ ngành thứ - út =Fils cadet de la famille+ con út trong nhà * danh từ giống đực - con út; em út - người kém tuổi =Il est mon cadet d'un an+ anh ta kém tôi một tuổi - (thể dục thể thao) vận động viên thiếu niên (từ 15 đến 17) - học sinh sĩ quan - (sử học) kỵ sĩ học nghề binh =corps des cadets+ (sử học) trường lục quân (ở Nga) = c'est le cadet de mes soucis+ đó là điều mà tôi rất ít quan tâm lo lắng
|
|
cadette * tính từ giống cái - xem cadet * danh từ giống cái - con út; em út - người kém tuổi - đá lát nhỏ
|
|
cadetter * ngoại động từ - lát (bằng) đá nhỏ
|
|
cadi * danh từ giống đực - quan toà (Hồi giáo)
|
|
cadmiage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự mạ cadimi
|
|
cadmie * danh từ giống cái - muội lò
|
|
cadmier * ngoại động từ - (kỹ thuật) mạ cađimi
|
|
cadmium * danh từ giống đực - (hóa học) cađimi
|
|
cadogan * danh từ giống đực - (sử học) dải buộc tóc gáy
|
|
cadrage * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh, điện ảnh) sự gióng khung - (ngành in) sự đặt trang (đặt một tài liệu trên một trang in)
|
|
cadran * danh từ giống đực - mặt đồng hồ - mặt khắc độ # đồng âm =Quadrant -Cadran d'une boussole+ mặt địa bàn =cadran solaire+ đồng hồ mặt trời =faire le tour du cadran+ (thân mật) ngủ suốt mười hai tiếng
|
|
cadrat * danh từ giống đực - (ngành in) miếng chèn
|
|
cadratin * danh từ giống đực - (ngành in) con chèn
|
|
cadrature * danh từ giống cái - máy (vận chuyển) kim (đồng hồ) # đồng âm =Quadrature
|
|
cadre * danh từ giống đực - khung =Cadre d'une glace+ khung gương =Cadre d'une bicyclette+ khung xe đạp - khung cảnh - phạm vi, giới hạn, khuôn khổ - kết cấu =Cadre d'un roman+ kết cấu của cuốn tiểu thuyết - (đường sắt) hòm chở đồ gỗ - (hàng hải) giường treo - ngạch, cấp công chức =Cadre supérieur+ ngạch trên, cấp cao - cán bộ =Formation des cadres+ sự đào tạo cán bộ =dans le cadre de+ trong khuôn khổ (của) @cadre * danh từ giống đực - khung =Cadre d'une glace+ khung gương =Cadre d'une bicyclette+ khung xe đạp - khung cảnh - phạm vi, giới hạn, khuôn khổ - kết cấu =Cadre d'un roman+ kết cấu của cuốn tiểu thuyết - (đường sắt) hòm chở đồ gỗ - (hàng hải) giường treo - ngạch, cấp công chức =Cadre supérieur+ ngạch trên, cấp cao - cán bộ =Formation des cadres+ sự đào tạo cán bộ =dans le cadre de+ trong khuôn khổ (của)
|
|
cadrer * nội động từ - hợp, xứng, khớp =Réponse qui ne cadre pas avec la question+ lời đáp không hợp với câu hỏi =Faire cadrer+ làm cho hợp, làm cho khớp * ngoại động từ - giữ chặt, không cho nhúc nhích - (nhiếp ảnh, điện ảnh) gióng khung # phản nghĩa =Contredire; déparer, jurer
|
|
cadreur * danh từ giống đực - người quay phim (thường là cameraman)
|
|
caduc * tính từ - lỗi thời =Un usage caduc+ một tục lệ lỗi thời - (thực vật học, giải phẫu) rụng, sớm rụng =Membrane caduque+ màng rụng =stipules caduques+ lá kèm sớm rụng - (luật học, (pháp lý)) vô hiệu =Testament caduc+ di chúc vô hiệu - (từ cũ, nghĩa cũ) sắp tàn, tàn tạ; già yếu =Âge caduc+ tuổi già yếu # phản nghĩa =Jeune; Neuf; Vivace
|
|
caducité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tình trạng vô hiệu - (từ cũ, nghĩa cũ) tình trạng tàn tạ; tình trạng già yếu # phản nghĩa =Jeunesse, vigueur
|
|
caducée * danh từ giống đực - y hiệu
|
|
caduque * tính từ - lỗi thời =Un usage caduc+ một tục lệ lỗi thời - (thực vật học, giải phẫu) rụng, sớm rụng =Membrane caduque+ màng rụng =stipules caduques+ lá kèm sớm rụng - (luật học, (pháp lý)) vô hiệu =Testament caduc+ di chúc vô hiệu - (từ cũ, nghĩa cũ) sắp tàn, tàn tạ; già yếu =Âge caduc+ tuổi già yếu # phản nghĩa =Jeune; Neuf; Vivace
|
|
cadurcien * tính từ - (thuộc) thành phố Ca-ho
|
|
cafard * danh từ - kẻ sùng đạo vờ; kẻ đạo đức giả - (thân mật) người hay mách lẻo * tính từ - sùng đạo vờ; đạo đức giả - (thân mật) mách lẻo * danh từ giống đực - con gián - (thân mật) sự u sầu =Avoir le cafard+ u sầu # phản nghĩa =Ouvert; Gaieté
|
|
cafardage * danh từ giống đực - sự mách lẻo
|
|
cafarder * nội động từ - mách lẻo
|
|
cafardeux * tính từ - u sầu
|
|
cafetan * danh từ giống đực - áo dài lót lông
|
|
cafetier * danh từ - chủ tiệm cà phê; chủ quán rượu
|
|
cafetière * danh từ - chủ tiệm cà phê; chủ quán rượu
|
|
cafouillage * danh từ giống đực - (thể dục thể thao; thần thoại, thần học) lối chơi lộn xộn - (thông tục) sự lộn xộn - (thông tục) sự trục trặc
|
|
cafouiller * nội động từ - (thông tục) lộn xộn, lộn phèo - (thông tục) chạy trục trặc (máy)
|
|
cafouillis * danh từ giống đực - (thân mật) sự lộn xộn
|
|
cafre * danh từ - người da đen Nam Phi * tính từ - xem (danh từ)
|
|
caftan * danh từ giống đực - như cafetan
|
|
cafter * động từ - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) mách lẻo
|
|
café * danh từ giống đực - cà phê =Balle de café+ bì cà phê hạt =Plantation de café+ đồn điền cà phê =Une tasse de café+ một tách cà phê - tiệm cà phê; quán rượu - lúc uống cà phê; bữa ăn sáng có cà phê =Convive qui n'arrive qu'au café+ khách chỉ đến vào lúc uống cà phê = c'est fort de café+ xem fort * tính từ (không đổi) - (có) màu cà phê =Robe café+ áo màu cà phê
|
|
café-concert * danh từ giống đực - tiệm cà phê ca nhạc
|
|
café-théâtre * danh từ giống đực - tiệm cà phê có diễn trò
|
|
caféier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cà phê
|
|
caféine * danh từ giống cái - (hóa học) cafein
|
|
caféisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc cà phê
|
|
caféière * danh từ giống cái - đất trồng cà phê
|
|
cafétéria * danh từ giống cái - quầy cà phê (ở nơi công cộng)
|
|
cage * danh từ giống cái - lồng, chuồng =Cage d'oiseaux+ lồng chim =Cage thoracique+ (giải phẫu) lồng ngực =Cage d'escalier+ (kiến trúc) lồng cầu thang - (thân mật) nhà giam =Mettre quelqu'un en cage+ tống ai vào nhà giam - hộp; vỏ =Cage d'une montre+ vỏ đồng hồ =Cage de roulement à billes+ hộp ổ bi - (thể dục thể thao) khung thành (bóng đá)
|
|
cageot * danh từ giống đực - sọt =Un cageot de laitues+ một sọt rau diếp
|
|
cagerotte * danh từ giống cái - khuôn ráo (khuôn đan thưa để bỏ pho mát vào cho rỉ nước đi)
|
|
caget * danh từ giống đực - giát ráo (loại chiếu thưa như giát giường để xếp pho mát lên cho rỉ nước đi)
|
|
cagibi * danh từ giống đực - (thân mật) phòng hẹp =Vivre dans un cagibi+ sống trong một phòng hẹp
|
|
cagna * danh từ giống cái - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) nơi trú ẩn - nhà, túp lều
|
|
cagnard * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) nơi dãi nắng - gầm cầu
|
|
cagne * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) lớp dự bị đại học sự phạm (hệ văn)
|
|
cagner * nội động từ - (thông tục) lùi bước (trước công việc)
|
|
cagneux * tính từ - (có) chân khoèo =Enfant cagneux+ đứa trẻ chân khoèo * danh từ giống đực - người khoèo chân - (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh sự bị đại học sư phạm (hệ văn)
|
|
cagnotte * danh từ giống cái - ống tiền (nhận tiền đóng và dùng để chi trong một số trường hợp) - quỹ chung (của một nhóm người) - tiền để riêng
|
|
cagot * danh từ - người sùng đạo vờ * tính từ - sùng đạo vờ
|
|
cagoterie * danh từ giống cái (giống đực cagotisme) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sùng đạo vờ
|
|
cagoulard * danh từ - (sử học) thành viên của cagula (đảng viên một đảng phản động Pháp vào những năm 1930 - 1940)
|
|
cagoule * danh từ giống cái - áo choàng (của thầy tu) - mũ chụp chỉ để hở mắt
|
|
cahier * danh từ giống đực - quyển vở - (ngành in) tay, tập - (thường số nhiều) tập san =Les cahiers du communisme+ tập san chủ nghĩa cộng sản - (sử học) tập điều trần (dâng lên vua)
|
|
cahin-caha * phó ngữ - (thân mật) loạc choạc nhọc nhằn # phản nghĩa =Aisément, lestement
|
|
cahot * danh từ giống đực - cái xóc (của xe đi trên đường gập ghềnh) - nỗi gian nan; mối trở ngại =Les cahots de la vie+ những nỗi gian nan của cuộc sống # đồng âm =Chaos
|
|
cahotant * tính từ - xóc =Chemin cahatant+ con đường xóc =Voiture cahotante+ chiếc xe xóc (đi không êm) - gian nan; đầy trở ngại
|
|
cahotement * danh từ giống đực - sự xóc (của xe cộ)
|
|
cahoter * nội động từ - xóc =La voiture cahote+ xe xóc * ngoại động từ - làm cho xóc =Le chemin cahote la voiture+ con đường làm cho xe xóc - làm cho gian truân
|
|
cahoteux * tính từ - (làm cho) xóc =Chemin cahoteux+ con đường (làm cho xe) xóc
|
|
cahute * danh từ giống cái - túp lều
|
|
caillage * danh từ giống đực - sự làm đông (thành) cục - sự đông (thành) cục
|
|
caillasse * danh từ giống cái - đá giăm
|
|
caille *{{caille}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim cay =caille coiffée+ người phụ nữ đàng điếm =Chaud comme une caille+ nóng+ hăng = l'avoir à la caille+ (thông tục) thất vọng
|
|
caillebotis * danh từ giống đực - (hàng hải) tấm đậy của boong - tấm giát đường (để đi qua chỗ đất lấy bùn) - tấm chắn chấn song (ở rãnh lề đường)
|
|
caillebotte * danh từ giống cái - cục sữa đông
|
|
caillebotter * ngoại động từ - làm cho đông (thành) cục * nội động từ - đông (thành) cục
|
|
caillement * danh từ giống đực - sự đông (thành) cục
|
|
cailler * nội động từ - đông (thành) cục - (thông tục) rét, lạnh - (không ngôi) (thân mật) đông giá =Il caille aujourd'hui+ hôm nay đông giá
|
|
cailleter * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ba hoa
|
|
caillette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà ba hoa; người ba hoa - (động vật học) dạ múi khế (của loài nhai lại) - (tiếng địa phương) sỏi (rải lối đi ở vườn)
|
|
caillot * danh từ giống đực - cục đông =Caillot de lait+ cục sữa đông
|
|
caillou * danh từ giống đực - đá cuội, đá giăm - viên thạch anh (mài đi làm đồ trang sức) - (thông tục) sỏ, đầu; trán hói =avoir le coeur dur comme un caillou; avoir un coeur de caillou+ lòng trơ như đá, lòng bất nhẫn
|
|
cailloutage * danh từ giống đực - sự rải đá giăm (lên đường) - công trình bằng đá giăm - bột nhào cát (để làm đồ sành)
|
|
caillouter * ngoại động từ - rải đá giăm =Caillouter une route+ rải đá giăm một con đường
|
|
caillouteux * tính từ - lắm đá cuội, đầy đá cuội
|
|
cailloutis * danh từ giống đực - đống đá giăm - công trình bằng đá cuội
|
|
caillouté * tính từ - (có) màu đốm đá cuội (lông gà)
|
|
caillé * danh từ giống đực - sữa đông
|
|
cairn * danh từ giống đực - đống đá đánh dấu (của các nhà thám hiểm) - (sử học) mô đất, mô đá (của người Xen-tơ xưa)
|
|
cairote * tính từ - (thuộc) thành phố Cai-rô
|
|
caisse * danh từ giống cái - hòm, thùng =Caisse en bois+ hòm gỗ =Une caisse de savon+ một hòm xà phòng =La caisse de la voiture+ thùng xe =Caisse du tympan+ (giải phẫu) hòm nhĩ - (âm nhạc) trống - vỏ (đồng hồ) - (thông tục) ngực =Malade de la caisse+ đau ngực - két =Laisser son argent dans sa caisse+ bỏ tiền vào két =Voler la caisse+ thụt két =Payer l'argent à la caisse+ trả tiền ở két - quỹ =Caisse d'épargne+ quỹ tiết kiệm - tiền mặt =mettre quelqu'un en caisse+ đánh lừa ai
|
|
caisserie * danh từ giống cái - xưởng đóng hòm, xưởng đóng thùng
|
|
caissette * danh từ giống cái - hòm con, thùng con
|
|
caissier * danh từ - thủ quỹ
|
|
caisson * danh từ giống đực - xe chở đạn dược - hòm xe (hòm ở đuôi xe hay ở dưới các ghế ngồi) - ketxon, giếng chìm hơi ép (để làm việc dưới nước) - (kiến trúc) ô lõm (ở trần nhà) =maladie des caissons+ bệnh khí ép, bệnh thợ lặn =se faire sauter le caisson+ (thông tục) tự bắn vào đầu
|
|
cajeput * danh từ giống đực - như cajeputier - tinh dầu tràm
|
|
cajeputier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tràm
|
|
cajoler * ngoại động từ - mơn trớn =Cajoler un enfant+ mơn trớn một đứa trẻ - (từ cũ, nghĩa cũ) chiều chuộng lấy lòng (ai) * nội động từ - kêu (chim giẻ cùi) # phản nghĩa =Brusquer, malmener
|
|
cajolerie * danh từ giống cái - lời mơn trớn - lời chiều chuộng lấy lòng
|
|
cajoleur * danh từ - người chiều chuộng lấy lòng * tính từ - chiều chuộng lấy lòng
|
|
cajou * danh từ giống đực - quả đào lộn hột
|
|
cake * danh từ giống đực - bánh nho
|
|
cal * danh từ giống đực (số nhiều cals) - (thực vật học, giải phẫu) chai - (y học) can =Cal osseux+ can xương # đồng âm =Cale
|
|
calabrais * tính từ - (thuộc) xứ Ca-láp (ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ca-láp - kẹo cam thảo
|
|
caladium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây môn cảnh
|
|
calage * danh từ giống đực - sự kê, sự chèn - (hàng không) góc cánh quạt
|
|
calaison * danh từ giống cái - (hàng hải) mớn nước
|
|
calamar * danh từ giống đực - (động vật học) mực thẻ
|
|
calambac * danh từ giống đực - gỗ trầm hương
|
|
calame * danh từ giống đực - (sử học) bút sậy (để viết)
|
|
calamine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) calamin - muội calamin (muội than ở xilanh động cơ nổ)
|
|
calamistré * tính từ - uốn =Cheveux calamistrés+ tóc uốn
|
|
calamiteux * tính từ - (văn học) (có tính chất) tai ương; đầy tai ương
|
|
calamité * danh từ giống cái - tai họa, tai ương, thiên tai - nỗi bất hạnh lớn =La cécité est une calamité+ mù là một nỗi bất hạnh lớn # phản nghĩa =Bonheur; bénédiction, félicité
|
|
calandrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự cán là
|
|
calandre * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy cán là - (động vật học) chim chiền chiện voi - (động vật học) mọt thóc
|
|
calandrer * ngoại động từ - (kỹ thuật) cán là
|
|
calandreur * danh từ - (kỹ thuật) thợ cán là
|
|
calanque * danh từ giống cái - vũng bờ đá (ở Địa Trung Hải)
|
|
calao * danh từ giống đực - (động vật học) chim hồng hoàng
|
|
calcaire * tính từ - (có) vôi =Roche calcaire+ đá vôi =Dégénérescence calcaire+ (y học) thoái hóa vôi - (hóa học) (thuộc) canxi =Sels calcaires+ muối canxi * danh từ giống đực - đá vôi
|
|
calcanéum * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương gót
|
|
calcarone * danh từ giống đực - (số nhiều calcaroni) lò lưu huỳnh
|
|
calcicole * tính từ - ưa vôi (cây) # phản nghĩa =Calcifuge, silicicole
|
|
calcification * danh từ giống cái - (y học) sự vôi hóa, sự ngấm vôi
|
|
calcifié * tính từ - (y học) vôi hóa
|
|
calcifuge * tính từ - kỵ vôi (cây)
|
|
calcin * danh từ giống đực - vụn thủy tinh - cắn vôi (đọng lại ở đáy nồi hơi) - váng vôi (trên mặt đá vôi để ngoài mưa)
|
|
calcination * danh từ giống cái - sự nung khô
|
|
calciner * ngoại động từ - nung (đá vôi) thành vôi - nung khô - đốt cháy, đốt cháy đen =Bois calciné+ gỗ cháy đen =Un rôti calciné+ món qyay bị cháy
|
|
calciphobe * tính từ - như calcifuge
|
|
calcique * tính từ - xem calcium - xem chaux I
|
|
calcite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) canxit
|
|
calcium * danh từ giống đực - (hóa học) canxi
|
|
calciurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái canxi
|
|
calcul * danh từ giống đực - phép tính, tính =Calcul mental+ tính nhẩm =Règle à calcul+ thước tính =Calcul thermique+ sự tính toán nhiệt lượng =Calcul des probabilités+ phép tính xác suất =Calcul par itération+ phép tính lặp =Calcul décimal+ phép tính thập phân =Calcul approximatif+ phép tính gần đúng =Calcul opérationnel+ phép tính toán tử =Calcul matriciel+ phép tính ma trận =Calcul différentiel+ phép tính vi phân =Calcul intégral+ phép tính tích phân =Calcul vectoriel+ phép tính vec-tơ =Calcul infinitésimal+ phép tính vô cùng nhỏ =Calcul des différences+ phép tính hiệu số =Calcul des erreurs+ phép tính sai số =Calcul des variations+ phép tính biến phân - dự tính = D'après mes calculs, il arrivera demain+ theo dự tính của tôi, ngày mai nó sẽ tới - sự tính toán =Agir par calcul+ hành động có tính toán =Sans calcul+ không tính toán gì - (y học) sỏi =Calcul rénal+ sỏi thận
|
|
calculable * tính từ - tính được # phản nghĩa =Incalculable
|
|
calculateur * tính từ - biết tính toán, khéo tính toán # phản nghĩa =Imprévoyant, spontané * danh từ - người khéo tính toán, người biết tính toán * danh từ giống đực - máy tính =Calculateur électronique+ máy tính điện tử * danh từ giống cái - máy (làm) tính
|
|
calculatrice * tính từ - biết tính toán, khéo tính toán # phản nghĩa =Imprévoyant, spontané * danh từ - người khéo tính toán, người biết tính toán * danh từ giống đực - máy tính =Calculateur électronique+ máy tính điện tử * danh từ giống cái - máy (làm) tính
|
|
calculer * ngoại động từ - tính =Calculer la surface d'un rectangle+ tính diện tích một hình chữ nhật - trù tính, dự tính =Calculer ses chances+ dự tính may rủi - tính toán =Calculer le moindre de ses gestes+ một cử chỉ mảy may cũng tính toán * nội động từ - tính - tính toán (vụ lợi) - chi tiêu có tính toán
|
|
calculeux * tính từ - xem calcul
|
|
calcédoine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) canxeđon
|
|
calcémie * danh từ giống cái - (y học) lượng canxi máu
|
|
calcéolaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa mũi giày
|
|
caldarium * danh từ giống đực - (sử học) buồng tắm nóng (cổ La Mã)
|
|
caldeira * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđera
|
|
cale-pied * danh từ giống đực - cái giữ chân (ở bàn đạp xe đạp)
|
|
calebasse * danh từ giống cái - quả đinh bầu - quả bầu - bầu (để đựng) - (thông tục) đầu - (thông tục) vú sệ
|
|
calebassier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đinh bầu (họ núc nác) =calebassier du Sénégal+ cây bao bầp =faux calebassier+ cây bầu
|
|
calembour * danh từ giống đực - trò chơi chữ
|
|
calembredaine * danh từ giống cái - lời nói tếu
|
|
calendes * danh từ giống cái - (số nhiều) ngày sóc (lịch La Mã) =renvoyer aux calendes grecques+ hoãn đến muôn thuở
|
|
calendrier * danh từ giống đực - lịch =Calendrier lunaire+ âm lịch =Calendrier solaire+ dương lịch =Consulter le calendrier+ tra lịch =Le calendrier d'une assemblée+ lịch hội nghị = c'est un saint de notre calendrier+ đó là người chúng ta yêu quý =vouloir réformer le calendrier+ muốn thay đổi cái đã tốt
|
|
calepin * danh từ giống đực - sổ tay bỏ túi
|
|
caler * ngoại động từ - kê, chèn =Caler une armoire+ kê một cái tủ - dừng, làm đứng (máy) - đóng chặt, giữ chặt, cố định lại * nội động từ - dừng lại, đứng lại =Le moteur a calé+ động cơ đã dừng lại - (thân mật) chùn lại, chịu thua =Il a calé devant la difficulté+ nó đã chùn lại trước khó khăn
|
|
caleter * nội động từ - (thông tục) chuồn, lẩn
|
|
caleçon * danh từ giống đực - quần lót, quần đùi
|
|
calfat * danh từ giống đực - thợ xảm thuyền
|
|
calfatage * danh từ giống đực - sự xảm thuyền
|
|
calfater * ngoại động từ - xảm (thuyền)
|
|
calfeutrage * danh từ giống đực - sự bít khe (cửa...)
|
|
calfeutrement * danh từ giống đực - sự bít khe (cửa...)
|
|
calfeutrer * ngoại động từ - bít khe =Calfeutrer une fenêtre+ bít khe cửa sổ
|
|
calibrage * danh từ giống đực - sự định cỡ
|
|
calibre * danh từ giống đực - cỡ, calip =Cabibre d'une conduite d'eau+ cỡ ống nước =Canon de 100 calibres+ pháo calip 100 =Fruits de calibres différents+ quả có cỡ khác nhau =Calibre à réglette graduée+ cỡ có thước khắc độ - (thân mật) phẩm chất; loại =Ils sont du même calibre+ chúng cùng một loại
|
|
calibrer * ngoại động từ - định cỡ - phân cỡ =Calibrer des fruits+ phân cỡ quả cây
|
|
calibreur * danh từ giống đực - dụng cụ đo cỡ
|
|
calice * danh từ giống đực - (thực vật học, giải phẫu) đài =Calice de la fleur+ đài hoa =calice du rein+ đài thận - bình rượu lễ =boire le calice jusqu'à la lie+ xem boire
|
|
calicot * danh từ giống đực - vải trúc bâu - (nghĩa rộng) băng biểu ngữ - (thông tục) người bán hàng tạp hóa
|
|
calicule * danh từ giống đực - (thực vật học) đài con
|
|
calier * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ khoang tàu
|
|
califat * danh từ giống đực - chức vua Thổ Nhĩ Kỳ, chức khalip - triều vua Thổ Nhĩ Kỳ - vương quốc Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
calife * danh từ giống đực - vua Thổ Nhĩ Kỳ, khalip
|
|
californien * tính từ - (thuộc) bang Ca-li-fo-ni-a (Mỹ)
|
|
californium * danh từ giống đực - (hóa học) califoni
|
|
call-girl * danh từ giống cái - gái điếm gọi về nhà (qua dây nói)
|
|
calleux * tính từ - xem cal I =Mains calleuses+ bàn tay chai
|
|
calligraphe * danh từ giống đực - người chữ tốt
|
|
calligraphie * danh từ giống cái - thuật viết - bản viết chữ tốt
|
|
calligraphier * động từ - viết nắn nót
|
|
calligraphique * tính từ - xem calligraphie
|
|
callipyge * tính từ - có mông đẹp (tượng Vệ nữ)
|
|
callosité * danh từ giống cái - (y học, thực vật học, động vật học) chai, thể chai
|
|
calmant * tính từ - làm êm, làm dịu =Remède calmant+ thuốc làm dịu * danh từ giống đực - (y học) thuốc (làm) dịu - (kỹ thuật) chất làm dịu sôi (khi luyện thép)
|
|
calmar * danh từ giống đực - (động vật học) mực thẻ
|
|
calme * tính từ - êm, yên, lặng, yên lặng =Mer calme+ biển lặng - bình tĩnh * danh từ giống đực - sự yên lặng; sự yên ổn =Le calme de la mer+ sự yên lặng của biển - sự bình thản, sự bình tĩnh =Conserver son calme+ giữ được bình tĩnh
|
|
calmement * phó từ - yên lặng - bình tĩnh =Réfléchir calmement+ suy nghĩ bình tĩnh
|
|
calmer * ngoại động từ - làm dịu =Calmer la douleur+ làm dịu đau - làm cho bình tĩnh, làm yên - (kỹ thuật) làm dịu sôi (khi luyện thép) * nội động từ - (hàng hải) như calmir
|
|
calmir * nội động từ - (hàng hải) đã yên, đã lặng =La mer calmit+ biển đã lặng
|
|
calo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng calô (ngôn ngữ lóng Tây Ban Nha)
|
|
calomel * danh từ giống đực - (dược học) calomen
|
|
calomniateur * danh từ - người vu khống * tính từ - vu khống # phản nghĩa =Apologiste, défenseur, laudateur
|
|
calomnie * danh từ giống cái - sự vu khống - điều vu khống # phản nghĩa =Apologie, défense, éloge
|
|
calomnier * ngoại động từ - vu khống # phản nghĩa =Défendre, glorifier
|
|
calomnieusement * phó từ - (một cách) vu khống =Accuser calomnieusement+ buộc tội một cách vu khống
|
|
calomnieux * tính từ - vu khống =Ecrit calomnieux+ bài viết vu khống
|
|
calorie * danh từ giống cái - (vật lý học) sự nhiệt quang
|
|
calorification * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh nhiệt
|
|
calorifique * tính từ - phát nhiệt, sinh nhiệt
|
|
calorifuge * tính từ - giữ nhiệt * danh từ giống đực - chất giữ nhiệt
|
|
calorifugeage * danh từ giống đực - sự bọc chất giữ nhiệt
|
|
calorifuger * ngoại động từ - bọc chất giữ nhiệt
|
|
calorifère * tính từ - tỏa nhiệt * danh từ giống đực - máy sưởi ấm (nhà ở)
|
|
calorimètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nhiệt lượng kế
|
|
calorimétrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo nhiệt lượng
|
|
calorimétrique * tính từ - (vật lý học) đo nhiệt lượng =Méthode calorimétrique+ phương pháp đo nhiệt lượng
|
|
caloriporteur * tính từ - (vật lý học) thải nhiệt
|
|
calorique * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chất nhiệt
|
|
calorisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự thấm nhôm
|
|
calot * danh từ giống đực - mũ calô - hòn bi to - (tiếng lóng, biệt ngữ) con mắt =Rouler des calots+ trợn tròn con mắt (vì ngạc nhiên) - tảng đá đen # đồng âm =Calo
|
|
calotin * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) thầy tu - (thân mật, nghĩa xấu) kẻ theo phái thầy tu
|
|
calotte * danh từ giống cái - mũ chỏm - chỏm =Calotte pleurale+ (giải phẫu) chỏm màng phối =calotte sphérique+ (toán học) chỏm cầu - (nghĩa xấu) phái thầy tu - (thân mật) cái bợp tai =Recevoir une calotte+ bị một cái bợp tai - (kiến trúc) vòm bán cầu - thùng ong phụ
|
|
calotter * ngoại động từ - (thân mật) bợp tai - (thông tục) thó, cuỗm =On lui a calotté sa montre+ họ đã cuỗm mất đồng hồ của anh ấy
|
|
caloyer * danh từ giống đực - tu sĩ dòng thánh Ba-din
|
|
calquage * danh từ giống đực - sự can, sự đồ lại - (nghĩa bóng) sự bắt chước nguyên xi
|
|
calque * danh từ giống đực - hình can, hình đồ lại; bản can, bản đồ lại - (ngôn ngữ học) sự sao phỏng - (nghĩa bóng) điều bắt chước nguyên xỉ
|
|
calquer * ngoại động từ - can, đồ lại - (nghĩa bóng) bắt chước nguyên xi
|
|
calter * nội động từ - (thông tục) như caleter
|
|
calumet * danh từ giống đực - ống điếu dài (của thổ dân Bắc Mỹ) =offrir le calumet de la paix+ làm lành
|
|
calvaire * danh từ giống đực - bức thánh giá - nỗi đau khổ dai dẳng
|
|
calville * danh từ giống cái - táo canvi
|
|
calvinisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Can-vanh
|
|
calviniste * tính từ - xem calvinisme * danh từ - (tôn giáo) giáo đồ Can-vanh
|
|
calvitie * danh từ giống cái - (y học) chứng hói
|
|
calypso * danh từ giống đực - điệu vũ calipxô
|
|
calèche * danh từ giống cái - xe ngựa mui gập - (sử học) mũ gập (của đàn bà)
|
|
calé * tính từ - (thân mật) giỏi =Il est calé en histoire+ nó giỏi về sử - (thông tục) khó = C'est ce qu'il y a de plus calé+ ấy là điều khó nhất - (từ cũ, nghĩa cũ) giàu sụ # đồng âm =Cal
|
|
calédonien * tính từ - (thuộc) xứ Ca-lê-đô-ni (E-cốt hiện nay) - (địa chất, địa lý) (thuộc) bậc calecđon
|
|
caléidoscope * danh từ giống đực - như kaléidoscope
|
|
camail * danh từ giống đực - áo cánh choàng (của thầy tu) - lông mã (ở cổ và ức gà sống) - (sử học) mũ lưới (ở bộ áo giáp)
|
|
camaldule * danh từ giống đực - (sử học) tu sĩ dòng thánh Rô-moan
|
|
camarade * danh từ - bạn - đồng chí =faire camarade+ giơ tay tỏ dấu đầu hàng; đầu hàng địch
|
|
camaraderie * danh từ giống cái - tình bạn - tình đồng chí, tình hữu nghị =prix de camaraderie+ phần thưởng bạn tốt (cho học sinh tốt với bè bạn)
|
|
camard * tính từ - tẹt (mũi) =Nez camard+ mũi tẹt - (có) mũi tẹt =Enfant camard+ đứa trẻ mũi tẹt * danh từ giống đực - người mũi tẹt =la camarde+ (văn học) thần chết
|
|
camarde * tính từ - tẹt (mũi) =Nez camard+ mũi tẹt - (có) mũi tẹt =Enfant camard+ đứa trẻ mũi tẹt * danh từ giống đực - người mũi tẹt =la camarde+ (văn học) thần chết
|
|
camarder * ngoại động từ - gọt bớt (để ghép) =Camarder une planche+ gọt bớt tấm ván (để ghép)
|
|
camarguais * tính từ - (thuộc) vùng Ca-mác-gơ (Pháp)
|
|
camarilla * danh từ giống cái - (sử học) cận thần (của vua Tây Ban Nha) - bè phái lộng quyền
|
|
camaïeu * danh từ giống đực - (hội họa) hình vẽ đơn sắc
|
|
cambial * tính từ - xem cambisme
|
|
cambiste * tính từ - xem cambisme * danh từ - người buôn ngoại tệ và hối phiếu
|
|
cambium * danh từ giống đực - (thực vật học) tầng sinh gỗ
|
|
cambodgien * danh từ giống đực - Căm-pu-chia
|
|
cambouis * danh từ giống đực - dầu bẩn, mỡ bẩn (ở trục xe, ổ máy)
|
|
cambrage * danh từ giống đực - sự uốn cong
|
|
cambrement * danh từ giống đực - như cambrage
|
|
cambrer * ngoại động từ - uốn cong, uốn vòng cung =Cambrer une pièce de bois+ uốn cong một thanh gỗ - ưỡn =Cambrer la taille+ ưỡn người
|
|
cambrien * danh từ - (địa chất, địa lý) thế cambri; thống cambri * tính từ - xem (danh từ)
|
|
cambriolage * danh từ giống đực - sự ăn trộm - vụ trộm
|
|
cambriole * danh từ giống cái - tài ăn trộm
|
|
cambrioler * ngoại động từ - ăn trộm
|
|
cambrioleur * danh từ - kẻ trộm
|
|
cambrousard * danh từ giống đực - (thông tục) nông dân
|
|
cambrousse * danh từ giống cái - (thông tục) thôn quê, nông thôn
|
|
cambrure * danh từ giống cái - dáng cong - độ cong
|
|
cambré * tính từ - cong =Dos cambré+ lưng ong
|
|
cambuse * danh từ giống cái - (hàng hải) kho lương thực (dưới tàu thủy) - (thông tục) căn nhà tồi tàn; căn phòng tồi tàn
|
|
cambusier * danh từ giống đực - thủy thủ giữ kho lương thực
|
|
came * danh từ giống cái - (kỹ thuật) cam =Arbre à came+ trục cam - (thông tục) cocain
|
|
camelin * danh từ giống đực - (sử học) dạ camlanh
|
|
cameline * tính từ - xem chameau I
|
|
camelle * danh từ giống cái - đống muối (ở ruộng muối)
|
|
camelot * danh từ giống đực - hàng len lẫn lông dê - người bán hàng rong - (từ cũ, nghĩa cũ) người bán báo =camelot du roi+ người bán báo bảo hoàng
|
|
camelote * danh từ giống cái - (thân mật) hàng xấu; đồ xấu =Acheter de la camelote+ mua hàng xấu - (thông tục) hàng hóa (nói chung)
|
|
cameloter * nội động từ - bán hàng xấu; làm đồ xấu
|
|
camembert * danh từ giống đực - pho mát camembe
|
|
cameraman * danh từ giống đực - (số nhiều cameramen) người quay phim
|
|
camerlingue * danh từ giống đực - giáo chủ thị thần
|
|
camerounais * tính từ - (thuộc) Cam-mơ-run
|
|
camion * danh từ giống đực - xe tải =Camion amphibie+ xe tải lội nước =Camion basculant+ xe tải thùng lật =Camion chenillé+ xe tải bánh xích =Camion gravillonneur+ xe rải sỏi (làm đường) =Camion malaxeur/camion mélangeur+ xe trộn bê-tông =Camion avec remorque+ xe tải kéo mooc =Camion tout -terrain+ xe tải chạy trên mọi địa hình =Camion de vidange+ xe chở rác - xe ngựa chở hàng - xô trộn màu (của họa sĩ) - kim găm nhỏ
|
|
camion-citerne * danh từ giống đực - ô tô két (chở dầu, rượu...)
|
|
camionnage * danh từ giống đực - sự chở bằng xe tải - giá tiền chuyến xe tải
|
|
camionner * ngoại động từ - chở bằng xe tải
|
|
camionnette * danh từ giống cái - xe tải con
|
|
camionneur * danh từ giống đực - người lái xe tải - người nhận chở bằng xe tải
|
|
camisole * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) áo ngủ ngắn =camisole de force+ áo trói (người điên)
|
|
camomille * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc cam
|
|
camouflage * danh từ giống đực - sự ngụy trang
|
|
camoufle * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) cây nến; cây đèn
|
|
camoufler * ngoại động từ - ngụy trang
|
|
camouflet * danh từ giống đực - (quân sự) ổ mìn - (thân mật) điều lăng nhục =Recevoir un camouflet+ bị lăng nhục
|
|
camp * danh từ giống đực - doanh trại; trại =Camp de concentration+ trại tập trung =Le camp se révolta+ cả doanh trại nổi dậy =Feux de camp+ lửa trại - phe =Partagés en deux camps+ chia làm hai phe =aide de camp+ (từ cũ, nghĩa cũ) sĩ quan tùy tùng =en camp volant+ tạm bợ, không thật ổn định =ficher le camp+ (thân mật) xem ficher =foutre le camp+ xem foutre =lever le camp+ đi khỏi =camp retranché+ cứ điểm phòng ngự
|
|
campagnard * danh từ giống đực - người nông thôn * tính từ - ở nông thôn - thôn dã, quê mùa
|
|
campagne * danh từ giống cái - nông thôn đồng ruộng - chiến dịch - mùa, vụ, đợt; đợt vận động, đợt khảo sát =Campagne de pêche maritime+ mùa đánh cá biển =Campagne électorale+ đợt vận động bầu cử =Campagne scientifique+ đợt khảo sát khoa học =aller à la campagne+ (tiếng lóng, biệt ngữ) vào tù vài ngày =emmener quelqu'un à la campagne+ (tiếng lóng, biệt ngữ) lừa bịp ai =en campagne+ hoạt động = L'imagination en campagne+ trí tưởng tượng đang hoạt động =Entrer en campagne+ bắt đầu công việc; khởi sự =Se mettre en campagne+ đi tìm (cái gì)
|
|
campagnol * danh từ giống đực - (động vật học) chuột đồng
|
|
campane * danh từ giống cái - đồ trang sức hình chuông - (kiến trúc) đầu cột hình chuông - (từ cũ, nghĩa cũ) chuông
|
|
campanien * tính từ - (thuộc) xứ Cam-pa-ni (ý) =Vase campanien+ bình Cam-pa-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Cam-pa-ni
|
|
campanile * danh từ giống đực - (kiến trúc) gác chuông
|
|
campanulacée * tính từ - (thực vật học) (có) hình chuông (hoa)
|
|
campanule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa chuông
|
|
campement * danh từ giống đực - sự đóng quân, sự cắm trại - trại =Un campement bien organisé+ một trại tổ chức tốt - nơi trạm trú - (quân sự) đội tiền trạm
|
|
camper * nội động từ - đóng quân; cắm trại - ở tạm, tạm trú * ngoại động từ - đóng, cắm =Camper son armée sur une colline+ cắm quân trên đồi - (thân mật) đặt mạnh =Camper son chapeau sur sa tête+ đặt mạnh mũ lên đầu =camper là quelqu'un+ đột nhiên bỏ bạn đó mà đi
|
|
campeur * danh từ - người cắm trại
|
|
camphre * danh từ giống đực - long não
|
|
camphrier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây long não
|
|
camphré * tính từ - (có) long não =Alcool camphré+ rượu long não
|
|
campignien * tính từ - (khảo cổ học) (thuộc) Cam-pi-nhi
|
|
camping * danh từ giống đực - sự cắm trại =Faire du camping+ đi cắm trại - nơi cắm trại
|
|
campos * danh từ giống đực - (thân mật) phép nghỉ =Donner campos aux élèves+ cho học trò nghỉ
|
|
campus * danh từ giống đực - khu sân bãi (của một trờưng đại học ở Mỹ) - khu học xá
|
|
campé * tính từ - đứng vững =Bien campé sur ses jambes+ đứng thật vững =portrait ben campé+ chân dung vẽ giống =récit bien campé+ câu chuyện kết cấu hay
|
|
campêche * danh từ giống đực - gỗ vang Mỹ - (tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ nghĩa cũ) rượu vang
|
|
camus * tính từ - ngắn mà tẹt (mũi) - (có) mũi ngắn mà tẹt (xem camard)
|
|
camé * danh từ giống đực - (thông tục) người dùng ma túy thường xuyên
|
|
camée * danh từ giống đực - đá màu chạm nổi # đồng âm =Camé, camer # phản nghĩa =Intaille
|
|
camélia * danh từ giống đực - hoa trà (cây, hoa)
|
|
caméline * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải cúc dầu
|
|
caméléon * danh từ giống đực - (động vật học) tắc kè hoa - (nghĩa bóng) kẻ hoạt đầu
|
|
caméra * danh từ giống cái - kamêra, máy quay phim, máy quay hình =Caméra photographique + máy chụp ảnh =Caméra de prise de vue+ máy ghi hình =Caméra de dessin animé/de prise de vue d'animation + máy quay phim hoạt hình =Caméra ultra -rapide+ kamêra cực nhanh
|
|
camérier * danh từ giống đực - quan hầu (của giáo hoàng)
|
|
camériste * danh từ giống cái - thị nữ (ở ý, Tây Ban Nha) - (thân mật) chị hầu gái
|
|
canada * danh từ giống đực - táo canada
|
|
canadianisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Ca-na-đa
|
|
canadien * tính từ - (thuộc) Ca-na-đa
|
|
canadienne * danh từ giống cái - áo vét canađiên (lót da cừu) - xuồng canađiên
|
|
canaille * danh từ giống cái - đồ vô lại; tụi vô lại * tính từ - vô lại =Des manières canailles+ cử chỉ vô lại
|
|
canaillerie * danh từ giống cái - tính vô lại - hành động vô lại
|
|
canal * danh từ giống đực - sông đào, kênh =Canal de Suez+ kênh Xuy-ê =canal de télévision+ kênh truyền hình - ống =Canal pour la vapeur+ ống hơi =canal hépatique+ (giải phẫu) ống gan =canal médullaire+ (giải phẫu, thực vật học) ống tủy - (địa chất, địa lý) nhánh (sông); eo (biển) =par le canal de+ nhờ vào, nhờ sự trung gian của
|
|
canalicule * danh từ giống đực - (giải phẫu) ống con, ống =Canalicules biliaires+ ống mật
|
|
canalisable * tính từ - có thể thông dòng (con sông)
|
|
canalisation * danh từ giống cái - sự thông dòng (một con sông) - sự đặt ống dẫn, sự đặt đường dẫn; hệ thống ống dẫn, hệ thống đường dẫn
|
|
canaliser * ngoại động từ - thông dòng (một con sông, cho thuyền bè qua lại được) - đào kênh (ở một vùng) - dồn về một hướng =Canaliser les spectatuers+ dồn người xem về một hướng # phản nghĩa =Dispesrer, éparpiller
|
|
cananéen * tính từ - (thuộc) xứ Ca-năng (Tây á) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ca-năng
|
|
canapé * danh từ giống đực - tràng kỷ - lát bánh mì kèm thức ăn
|
|
canard * danh từ giống đực - con vịt; con vịt đực - (thân mật) tin vịt =Lancer des canards+ phao tin vịt - (thân mật) tờ báo tồi - tiếng chói tai - miếng đường nhúng rượu; miếng đường nhúng cà phê - (y học) bát mỏ vịt (cho người bệnh uống tại giường) =canard de Barbarie+ con ngan =froid de canard+ xem froid * tính từ - (Bois canard) củi chìm
|
|
canardeau * danh từ giống đực - vịt con
|
|
canarder * ngoại động từ - nấp mà bắn * nội động từ - (âm nhạc) phát âm chói tai (nhạc khí)
|
|
canardière * danh từ giống cái - ao nuôi vịt - chỗ đánh lưới vịt trời - chỗ nấp để bắn vịt trời - súng bắn vịt trời
|
|
canari * danh từ giống đực - (động vật học) chim hoàng yến
|
|
canarien * tính từ - (thuộc) quần đảo Ca-na-ri
|
|
canasson * danh từ giống đực - (thông tục) con nghẽo, ngựa tồi
|
|
canasta * danh từ giống cái - (đánh bài) bài canatta
|
|
cancale * danh từ giống cái - giống hàu cancan
|
|
cancan * danh từ giống đực - lời đồn đại ác hiểm; lời nói xấu - điệu nhảy căngcăng
|
|
cancaner * nội động từ - cạc cạc (vịt) - (thân mật) đặt điều nói xấu
|
|
cancanier * tính từ - hay đặt điều nói xấu * danh từ giống đực - người hay đặt điều nói xấu
|
|
cancel * danh từ giống đực - nơi để quốc ấn
|
|
cancer * danh từ giống đực - (động vật học) cua biển giẹp - ung thư (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
cancre * danh từ giống đực - như cancer - (thân mật) học trò lười - (từ cũ, nghĩa cũ) người nghèo khổ
|
|
cancrelat * danh từ giống đực - (động vật học) con gián nhà
|
|
cancéreux * tính từ - xem cancer * danh từ giống đực - người mắc bệnh ung thư
|
|
cancérisation * danh từ giống cái - sự ung thư hóa
|
|
cancérologie * danh từ giống cái - khoa ung thư, ung thư học
|
|
cancérologue * danh từ - thầy thuốc (chuyên khoa) ung thư
|
|
candela * danh từ giống cái - (vật lý học) candela (đơn vị cường độ sáng)
|
|
candeur * danh từ giống cái - sự trong trắng ngây thơ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chân thành # phản nghĩa =Dissimulation, fourberie, ruse
|
|
candi * tính từ - (Sucre candi) đường phèn - (Fruit candi) quả ngào đường
|
|
candidat * danh từ - thí sinh, người dự thi - người ứng cử, người dự tuyển =Candidat à la députation+ người ứng cử nghị viện =candidat à l'Académie+ người dự tuyển vào viện Hàn lâm - phó tiến sĩ =Candidat en philosophie+ phó tiến sĩ triết học # đồng âm =Candida
|
|
candidature * danh từ giống cái - sự ứng cử; sự dự tuyển
|
|
candide * tính từ - trong trắng ngây thơ # phản nghĩa =Faux, fourbe, rusé
|
|
candir * ngoại động từ - nấu thành đường phèn
|
|
candisation * danh từ giống cái - sự chuyển thành đường phèn - sự ngào (quả cây, cho có lớp đường bọc ở ngoài)
|
|
candélabre * danh từ giống đực - đèn nến nhiều ngọn - (từ cũ, nghĩa cũ) cột đèn
|
|
cane * danh từ giống cái - vịt cá =faire la cane+ (từ cũ, nghĩa cũ) sợ sệt lùi bước (trước khó khăn...) =marcher comme une cane+ đi lạch bạch # đồng âm =Canne
|
|
canepetière * danh từ giống cái - (động vật học) gà sếu khoang cổ
|
|
caner * nội động từ - (thông tục) sợ sệt lùi bước (trước khó khăn nguy hiểm) # đồng âm =Canné, canner
|
|
caneter * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) liến thoắng
|
|
caneton * danh từ giống đực - vịt con
|
|
canette * danh từ giống cái - vịt mái non - chai bia nút sứ - (ngành dệt) ống suốt (ở con thoi)
|
|
canevas * danh từ giống đực - vải mộc thô - lưới điểm trắc địa - dàn ý; phác thảo (của một tác phẩm)
|
|
cangue * danh từ giống cái - cái gông - hình phạm mang gông
|
|
caniche * danh từ giống đực - chó bông =suivre quelqu'un comme un caniche+ trung thành theo ai từng bước
|
|
caniculaire * tính từ - đầu (mùa) hè =Chaleur caniculaire+ nóng đầu hè
|
|
canicule * danh từ giống cái - tiết đầu hè - thời kỳ nóng bức - sự nóng bức # phản nghĩa =Froid
|
|
canif * danh từ giống đực - dao nhíp =coup de canif+ sự bội ước+ (thân mật) sự ngoại tình (của người chồng)
|
|
canin * tính từ - xem chien I = L'espèce canine+ loài chó =faim canine+ xem faim =muscle canin+ (giải phẫu) cơ nanh
|
|
canine * danh từ giống cái - răng nanh
|
|
canitie * danh từ giống cái - sự bạc tóc
|
|
caniveau * danh từ giống đực - rãnh lề đường - ống đặt dây cáp
|
|
canna * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chuối hoa - (thực vật học) cây dong riềng - (động vật học) linh dương xứ Cáp # đồng âm =Khanat
|
|
cannabis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây gai dầu
|
|
cannage * danh từ giống đực - sự đan mây mặt ghế - mặt ghế bằng mây
|
|
canne * danh từ giống cái - cây sậy - cái gậy - cái côn (tập thể thao) - ống thổi thủy tinh - mây đan mặt ghế - (khoa đo lường) can (đơn vị chiều dài xưa, bằng từ 1, 71 đến 2, 98 m) =canne à sucre+ cây mía =canne blanche+ gậy người mù+ người mù * danh từ giống cái - bình chở sữa (vùng Noóc-măng-đi ở Pháp)
|
|
canneler * ngoại động từ - khía rãnh
|
|
cannelier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quế
|
|
cannelle * danh từ giống cái - quế - vòi (lắp vào thùng, vào bể...)
|
|
cannelloni * danh từ giống đực - (bếp núc) mì ống
|
|
cannelure * danh từ giống cái - rãnh dọc, rãnh khía
|
|
cannelé * tính từ - khía rãnh =Colonne cannelée+ cột khía rãnh # phản nghĩa =Lisse
|
|
canner * ngoại động từ - đan mặt mây (cho ghế) # đồng âm =Caner, canné
|
|
cannetille * danh từ giống cái - kim tuyến (để thêu)
|
|
cannette * danh từ giống cái - (ngành dệt) ống suốt (ở con thoi) (cũng) canette
|
|
canneur * danh từ giống đực - thợ đan mặt ghế
|
|
cannibale * tính từ - ăn thịt người =Moeurs cannibales+ tục ăn thịt người - ăn thịt đồng loại (động vật) * danh từ - kẻ ăn thịt người - kẻ dã man, kẻ tàn bạo
|
|
cannibalisme * danh từ giống đực - tục ăn thịt người - tính dã man, tính tàn bạo
|
|
cannisse * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) tấm phên, tấm liếp
|
|
canné * tính từ - (có) mặt mây đan =Chaise cannée+ ghế mặt mây đan # đồng âm =Caner, canner
|
|
canon * danh từ giống đực - pháo, súng đại bác - nòng (súng) =Canon d'un révolver+ nòng súng lục =Canon d'un seringue+ ống, ống tiêm - (động vật học) còng, cẳng (chân ngựa, trâu bò) - (khoa đo lường) canon (đơn vị đong rượu bằng 1 / 8 lit) - (thông tục) chai rượu; cốc rượu - (sử học) trang sức che đầu gối =chair à canon+ bia thịt, mồi cho súng * danh từ giống đực - (nghệ thuật) chuẩn - (tôn giáo) quy tắc tôn giáo - (tôn giáo) sách thánh truyền - (tôn giáo) kinh chính lễ - (âm nhạc) canông * tính từ - (Droit canon) luật giáo hội * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) hẻm vực
|
|
canonial * tính từ - theo quy tắc tôn giáo, hợp quy tắc tôn giáo - đúng quy tắc =Vie canoniale+ cuộc sống đúng quy tắc - xem canonicat
|
|
canonicat * danh từ giống đực - chức linh mục phụ tá (phụ tá giám mục) - bổng lộc (của) linh mục phụ tá - (thân mật) công việc nhàn hạ
|
|
canonicité * danh từ giống cái - tính chất hợp quy tắc tôn giáo
|
|
canonique * tính từ - hợp quy tắc tôn giáo - (thân mật) đúng quy tắc; có tính chất quy tắc =âge canonique+ tuổi đã khá cao =droit canonique+ như droit canon (xem canon)
|
|
canoniquement * phó từ - hợp quy tắc tôn giáo - (thân mật) đúng quy tắc
|
|
canonisable * tính từ - đáng phong thánh
|
|
canonisation * danh từ giống cái - sự phong thánh - lễ phong thánh =procès de canonisation+ sự thẩm xét để phong thánh
|
|
canoniser * ngoại động từ - phong thánh - (thân mật) thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng
|
|
canoniste * danh từ giống đực - chuyên gia luật giáo hội
|
|
canonnade * danh từ giống cái - tràng pháo kích; loạt phát đại báo
|
|
canonnage * danh từ giống đực - thuật bắn pháo - sự pháo kích
|
|
canonner * ngoại động từ - pháo kích, nã đại bác =Canonner une ville+ pháo kích một thành phố
|
|
canonnier * danh từ giống đực - pháo thủ
|
|
canonnière * danh từ giống cái - (hàng hải) pháo thuyền - (từ cũ, nghĩa cũ) lỗ châu mai
|
|
canope * danh từ giống đực - (sử học) bình di hài (Ai Cập)
|
|
canot * danh từ giống đực - ca nô, xuồng =Canot de sauvetage+ xuồng cứu đắm # đồng âm =Canaux (canal)
|
|
canotage * danh từ giống đực - sự chèo xuồng, sự bơi xuồng
|
|
canoter * nội động từ - chèo xuồng, bơi xuồng
|
|
canotier * danh từ - người chèo xuồng - mũ rơm đáy bằng
|
|
canoéiste * danh từ - người chơi xuồng
|
|
canoë * danh từ giống đực - xuống
|
|
cantal * danh từ giống đực - pho mát cantan
|
|
cantaloup * danh từ giống đực - (thực vật học) dưa cốm
|
|
cantate * danh từ giống cái - (âm nhạc) cantat
|
|
cantatille * danh từ giống cái - (âm nhạc) cantati
|
|
cantatrice * danh từ giống cái - nữ ca sĩ
|
|
canter * danh từ giống đực - nước phi thử (của ngữa thi)
|
|
cantharide * danh từ giống cái - (động vật học) bọ phỏng
|
|
cantharidine * danh từ giống cái - (hóa học) canthariđin
|
|
cantilever * tính từ - (kiến trúc) treo chìa - (kiến trúc) có rầm chìa (cầu)
|
|
cantilène * danh từ giống cái - (âm nhạc; (văn học)) cantilen
|
|
cantine * danh từ giống cái - căng tin - hàm con, rương con
|
|
cantinier * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ căng tin
|
|
cantique * danh từ giống đực - bài thánh ca
|
|
canton * danh từ giống đực - tổng - bang (Thụy Sĩ) - tỉnh (Lúc-xăm-bua) - (giao thông; đường sắt) hạt - (từ cũ, nghĩa cũ) vùng, miền
|
|
cantonade * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ría sân khấu (nơi ngồi xem của các khán giả đặc biệt) =parier à la cantonade+ nói trống không, nói đổng
|
|
cantonais * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Quảng Châu
|
|
cantonal * tính từ - xem canton
|
|
cantonale * tính từ - xem canton
|
|
cantonnement * danh từ giống đực - sự trú quân; chỗ trú quân - (đường sắt) sự chia hạt; (lâm nghiệp) hạt - (luật học, pháp lý) sự định khu; khu qui định =Cantonnement de pêche+ khu (qui định) được đánh cá - (luật học, pháp lý) sự giới hạn
|
|
cantonner * ngoại động từ - trú (quân, tại một khu có dân cư) * nội động từ - trú quân, đóng =Troupe qui cantonne dans le delta du Fleuve Rouge+ quân đóng ở đồng bằng sông Hồng
|
|
cantonnier * danh từ giống đực - công nhân sửa đường * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Maison cantonnière+ nhà của công nhân sửa đường
|
|
cantre * danh từ giống cái - (ngành dệt) giá lờ
|
|
canulant * tính từ - (thân mật) chán ngấy, phát chán
|
|
canular * danh từ giống đực - (thân mật) trò đánh lừa, trò giễu chơi
|
|
canularesque * tính từ - (thân mật) đánh lừa; giễu chơi
|
|
canule * danh từ giống cái - (y học) canun
|
|
canuler * ngoại động từ - (thông tục) quấy rầy - (thông tục) đánh lừa; giễu chơi
|
|
canut * danh từ - thợ dệt lụa (ở Ly-ông)
|
|
canyon * danh từ giống đực - như canon
|
|
canzone * danh từ giống cái - (số nhiều canzoni) (thơ ca, (âm nhạc)) canzon
|
|
canéficier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ô mới
|
|
canéphore * danh từ giống cái - (sử học) trinh nữ đội lễ (cổ Hy Lạp)
|
|
caouanne * danh từ giống cái - (động vật học) rùa careta
|
|
caoutchouc * danh từ giống đực - cao su =Caoutchouc brut+ cao su thô =Caoutchouc vierge+ cao su sống =Caoutchouc vulcanisé+ cao su lưu hoá =Caoutchouc friable+ cao su bở =Caoutchouc cassant+ cao su giòn =Caoutchouc alimentaire+ cao su công nghiệp thực phẩm =Caoutchouc artificiel/caoutchouc synthétique+ cao su tổng hợp =Caoutchouc alvéolaire+ cao su xốp, cao su tổ ong =Caoutchouc dentaire+ cao su nha khoa =Caoutchouc conducteur de l'électricité+ cao su dẫn điện =Caoutchouc malaxé/caoutchouc mastiqué+ cao su đã nhào cán =Caoutchouc microporeux+ cao su xốp mịn =Caoutchouc mousse+ cao su mút =Caoutchouc de rechapage+ cao su đắp (lốp) =Caoutchouc régénéré+ cao su tái sinh =Caoutchouc spongieux+ cao su xốp bọt - đồ cao su - (số nhiều) giày cao su
|
|
caoutchouter * ngoại động từ - phết cao su =Caoutchouter un tissu+ phết cao su vào vải
|
|
caoutchouteux * tính từ - như cao su
|
|
cap * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) mũi (đất nhô ra biển) - (hàng hải) hướng mũi tàu =Avoir le cap au nord+ chạy về hướng bắc (tàu) =de pied en cap+ từ đầu đến chân =doubler le cap de+ xem doubler =mettre le cap sur+ đi về hướng * danh từ giống đực - mũ cáp # đồng âm =Cape
|
|
capable * tính từ - có khả năng, có thể =Un ouvrier capable+ một công nhân có khả năng =capable de réussir+ có thể thành công =capable de tout+ (nghĩa xấu) có thể làm bất cứ điều gì =air capable+ bộ có khả năng, vẻ tài giỏi - (luật học, pháp lý) có quyền (về mặt pháp lý) # phản nghĩa =Incapable; inapte, incompétent, nul
|
|
capacité * danh từ giống cái - dung tích, dung lượng =Capacité d'une bouteille+ dung tích của chai =Capacité vitale+ (sinh vật học) dung tích sống =Capacité en balles+ (hàng hải) dung lượng chở hàng (của tàu thủy) =Capacité d'information+ dung lượng thông tin =Capacité propre/capacité spécifique+ dung tích riêng =Capacité massique+ dung lượng riêng =Capacité calorifique/capacité thermique+ nhiệt dung - khả năng, năng lực =Capacité professionnelle+ khả năng nghiệp vụ =Capacité de décharge+ khả năng phóng điện =Capacité d'échange ionique+ khả năng trao đổi ion =Capacité d'absorption+ khả năng hấp thu - (luật học, pháp lý) quyền (về mặt pháp lý) =Capacité de jouissance+ quyền được hưởng - (điện học) điện dung, tích lượng (của ắc quy) =capacité en droit+ chứng chỉ luật học (cấp cho những sinh viên không có bằng tú tài mà thi luật đạt kết quả)
|
|
cape * danh từ giống cái - áo choàng (không tay) - mũ quả dưa - lá áo (bao ngoài điếu xì gà) = n'avoir que la cape et l'épée+ xem épée =rire sous cape+ cười trộm =roman de cape et d'épée+ xem épée * danh từ giống cái - (hàng hải) thế chống dông (của tàu thuyền)
|
|
capelage * danh từ giống đực - hệ thống nút buộc (ở đầu cột buồm)
|
|
capelan * danh từ giống đực - (động vật học) cá moruy Địa Trung Hải
|
|
capeler * ngoại động từ - người đánh cá moruy Địa Trung Hải
|
|
capelet * danh từ giống đực - (thú y học) u khoeo (ở chân sau ngựa)
|
|
capeline * danh từ giống cái - mũ rộng vành (của phụ nữ) - (y học) băng kiểu mũ - (từ cũ, nghĩa cũ) khăn choàng (của phụ nữ) - (sử học) mũ sắt =Homme de capeline+ chiến sĩ
|
|
capeyer * nội động từ - như capéer
|
|
capharnaẢm * danh từ giống đực - (thân mật) nơi đầy đồ ngổn ngang
|
|
capillaire * tính từ - xem cheveu =Lotion capillaire+ nước xức tóc - như sợi tóc mao =Vaisseau capillaire+ (giải phẫu) mao mạch =tube capillaire+ (vật lý học) mao quản * danh từ giống đực - (giải phẫu) mao mạch - (thực vật học) cây đuôi chồn (dương xi)
|
|
capillarite * danh từ giống cái - (y học) viêm mao mạch
|
|
capillarité * danh từ giống cái - (vật lý học) tính mao quản - (vật lý học) hiện tượng mao dẫn - (vật lý học) khoa mao dẫn, mao dẫn học
|
|
capilliculture * danh từ giống cái - phép giữ vệ sinh bộ tóc
|
|
capilotade * danh từ giống cái - (Mettre en capilotade) (thân mật) đập vỡ tan, đập tan
|
|
capiston * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đại úy
|
|
capitaine * danh từ giống đực - (quân sự) đại úy - (hàng hải) thuyền trưởng - (thể dục thể thao) đội trưởng, thủ quân =Capitaine d'une équipe de football+ đội trưởng một đội bóng đá - (văn học) thủ lĩnh quân sự, tướng =Les grands capitaines de l'antiquité+ các vị thủ lĩnh quân sự có danh tiếng thời xưa - (động vật học) cá nhụ - (sử học) quan hầu
|
|
capitainerie * danh từ giống cái - (hàng hải) văn phòng trưởng bến cảng - (sử học) địa hạt quan hầu
|
|
capital * tính từ - chủ yếu, hàng đầu =Point capital+ điểm chủ yếu - tử hình =Peine capitale+ tội tử hình =ville capitale+ (từ cũ, nghĩa cũ) thủ đô * danh từ giống đực - vốn, tư bản =Manger son capital+ ăn mất vốn =capital social+ tư bản xã hội =le capital et le prolétariat+ tư bản và vô sản =petit capital+ (thân mật) sự trinh tiết (của phụ nữ)
|
|
capitale * tính từ - xem capital * danh từ giống cái - thủ đô = Hanoi est la capitale de la République Socialiste du Vietnam+ Hà Nội là thủ đô của Cộng hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam - chữ hoa
|
|
capitalisable * tính từ - có thể chuyển thành vốn, có thể tư bản hóa =Intérêts capitalisables+ tiền lãi có thể chuyển thành vốn
|
|
capitalisation * danh từ giống cái - sự chuyển thành vốn, sự tư bản hóa - sự tích lũy vốn - bảo hiểm tiết kiệm =Société de capitalisation+ công ty bảo hiểm tiết kiệm
|
|
capitaliser * ngoại động từ - chuyển thành vốn, tư bản hóa =Capitaliser des intérêts+ chuyển lãi thành vốn - ước đoán vốn (của một món nợ...) theo lãi * nội động từ - tích lũy vốn /tích lũy tiền
|
|
capitalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tư bản # phản nghĩa =Communisme, socialisme
|
|
capitaliste * danh từ - nhà tư bản * tính từ - tư bản (chủ nghĩa) =Production capitaliste+ nền sản xuất tư bản (chủ nghĩa) # phản nghĩa =Prolétaire, Communiste
|
|
capitan * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người huênh hoang, anh hùng rơm
|
|
capitation * danh từ giống cái - (sử học) thuế thân
|
|
capitaux * tính từ - chủ yếu, hàng đầu =Point capital+ điểm chủ yếu - tử hình =Peine capitale+ tội tử hình =ville capitale+ (từ cũ, nghĩa cũ) thủ đô * danh từ giống đực - vốn, tư bản =Manger son capital+ ăn mất vốn =capital social+ tư bản xã hội =le capital et le prolétariat+ tư bản và vô sản =petit capital+ (thân mật) sự trinh tiết (của phụ nữ)
|
|
capiteux * tính từ - bốc lên đầu =Vin capiteux+ rượu bốc lên đầu (làm cho say) - (nghĩa bóng) kích thích, khêu gợi
|
|
capitolin * tính từ - (thuộc) đồi Ca-pi-tôn (ở thành La Mã)
|
|
capiton * danh từ giống đực - tơ nhồi nệm - múi chần (ở nệm...)
|
|
capitonnage * danh từ giống đực - sự nhồi nệm có chần - múi chần (nói chung) - hàng nhồi có chần - (y học) sự khâu chần
|
|
capitonner * ngoại động từ - nhồi (nệm) có chần - (y học) khâu chần
|
|
capitoul * danh từ giống đực - (sử học) quan hành chánh (ở thành phố Tu-lu-dơ Pháp)
|
|
capitulaire * tính từ - (thuộc) hội đồng thầy tu =Assemblée capitulaire+ hội nghị thầy tu
|
|
capitulard * danh từ - kẻ (chủ trương) đầu hàng; kẻ hèn nhát # phản nghĩa =Résistant
|
|
capitulation * danh từ giống cái - sự đầu hàng (nghĩa đen) nghĩa bóng =Capitulation sans conditions+ sự đầu hàng không điều kiện - hàng ước =capitulation de conscience+ sự thỏa hiệp với lương tâm
|
|
capitule * danh từ giống đực - (thực vật học) đầu (kiểu cụm hoa)
|
|
capituler * nội động từ - đầu hàng (nghĩa đen) nghĩa bóng # phản nghĩa =Résister, tenir
|
|
capité * tính từ - (thực vật học) (có) hình đầu =Stigmate capité+ đầu nhụy hình đầu
|
|
capon * tính từ - nhát gan, nhút nhát * danh từ giống đực - người nhát gan, người nhút nhát - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học trò hớt lẻo - kẻ cờ gian bạc lận
|
|
caponner * nội động từ - (thân mật) nhút nhát - chơi bạc gian
|
|
caponnière * danh từ giống cái - đường hào (ở chiến lũy) - (đường sắt) hốc tránh (trong đường hầm)
|
|
caporal * danh từ giống đực - (quân sự) hạ sĩ; cai - thuốc lá caporan, thuốc lá loại xoàng
|
|
caporalisme * danh từ giống đực - chế độ quân phiệt - chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh
|
|
capot * danh từ giống đực - nắp đậy, mui che, capô =Capot d'une automobile+ nắp đậy máy ô tô, capô xe ô tô - (đánh bài) nước bài ăn trắng đối phương * tính từ (không đổi) - (đánh bài) không được lá bài nào - (thân mật; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sững sờ, tui nghỉu # đồng âm =Kapo
|
|
capotage * danh từ giống đực - sự đặt nắp đậy, sự đặt capô - cách bố trí capô (xe ô tô) - sự lộn nhào, sự lật úp (của xe)
|
|
capote * danh từ giống cái - áo capot - mui xe (gương lên bỏ xuống được) - mũ chầm (của phụ nữ) =capote anglaise+ (thông tục) capot (để phòng thụ thai)
|
|
capoter * ngoại động từ - đóng mui vào (xe) * nội động từ - lộn nhào, lật úp (xe)
|
|
cappadocien * tính từ - (thuộc) xứ Cap-pa-đô-xơ
|
|
capricant * tính từ - (y học) không đều, nhảy =Pouls capricant+ mạch không đều - nhảy nhót =Allure capricante+ dáng đi nhảy nhót
|
|
capriccio * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc tùy hứng
|
|
caprice * danh từ giống đực - ý thích thất thường; tính thất thường =Les caprices d'un enfant+ những ý thích thất thường của trẻ con - (số nhiều) sự thay đổi thất thường =Les caprices de la mode+ sự thay đổi thất thường của thời trang - (âm nhạc) như capriccio
|
|
capricieusement * phó từ - thất thường, đồng bóng
|
|
capricieux * tính từ - thất thường, đồng bóng =Caractère capricieux+ tính thất thường * danh từ giống đực - người có tính đồng bóng
|
|
capricorne *{{con xén tóc}} * danh từ giống đực - (động vật học) con xén tóc
|
|
caprin * tính từ - xem chèvre = L'espèce caprine+ loài dê
|
|
caprique * tính từ - (Acide caprique) (hóa học) axit capric
|
|
caprolactame * danh từ giống đực - caprolactam (để chế chất làm sợi nhân tạo)
|
|
capron * danh từ giống đực - quả dâu chua
|
|
caprylique * tính từ - (Acide caprylique) (hóa học) axit caprilic
|
|
capsage * danh từ giống đực - cách xếp lá thuốc (trước khi thái)
|
|
capsulage * danh từ giống đực - sự bọc miệng chai (bằng bao thiếc) # phản nghĩa =Décapsulage
|
|
capsulaire * tính từ - xem capsule I, 3
|
|
capsule * danh từ giống cái - (giải phẫu; dược học) bao =Capsule articulaire+ bao khớp - (thực vật học) quả nang, túi bào tử (của rêu) - hạt nổ (ở súng) - (hóa học) chén capxun - miếng bọc miệng chai (bọc ra ngoài nút chai, thường bằng thiếc); nắp chai - buồng du hành (trên vệ tinh nhân tạo)
|
|
capsuler * ngoại động từ - bọc miệng (chai) # phản nghĩa =Décapsuler
|
|
captage * danh từ giống đực - sự thu dẫn (nước về nơi nào) - sự thu lấy, sự thu hồi =Le captage des sciures+ sự thu hồi mùn cưa
|
|
captal * danh từ giống đực - (sử học) như capitaine 6
|
|
captateur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) kẻ mưu toan chiếm đoạt
|
|
captation * danh từ giống cái - mưu toan chiếm đoạt
|
|
captatoire * tính từ - mưu toán chiếm đoạt
|
|
capter * ngoại động từ - mưu toan với lấy =Capter un héritage+ mưu toan vớ lấy gia tài =Capter la confiance+ tìm cách tranh thủ lòng tin - bắt (điện, làn sóng radio); thu dẫn (nước sông về một nơi nào...) - thu lấy, thu hồi =Capter les poussières+ thu lấy bụi (ở nhà máy...) # phản nghĩa =Disperser, répandre. Ecarter, perdre
|
|
captieusement * phó từ - xảo trá
|
|
captieux * tính từ - xảo trá =Raisonnement captieux+ lập luận xảo trá
|
|
captif * tính từ - (văn học) bị cầm tù - (văn học) (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị gò bó =Enfance captive+ tuổi trẻ bị gò bó =ballon captif+ khi cầu có dây giữ * danh từ giống đực - người bị cầm tù; tù binh
|
|
captivant * tính từ - lôi cuốn, hấp dẫn =Roman captivant+ cuốn tiểu thuyết hấp dẫn
|
|
captiver * ngoại động từ - lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút =Captiver l'attention+ thu hút sự chú ý =captiver les coeurs+ lôi cuốn lòng người - (từ cũ, nghĩa cũ) cầm tù
|
|
captivité * danh từ giống cái - sự cầm tù; tình trạng cầm tù binh - (sinh vật học) tình trạng bị bắt về nuôi (động vật hoang dại)
|
|
capture * danh từ giống cái - sự bắt (người, tàu...) - người bị bắt; vật bị bắt; vố bắt được
|
|
capturer * ngoại động từ - bắt, bắt lấy =Capturer un pirate+ bắt tên cướp # phản nghĩa =Lâcher, libérer
|
|
capuce * danh từ giống đực - mũ nhọn (của thầy tu)
|
|
capuche * danh từ giống cái - mũ choàng
|
|
capuchon * danh từ giống đực - mũ trùm đầu (đính vào cổ áo) - áo có mũ trùm - mũ (ống khói) - nắp (bút máy) =prendre le capuchon+ đi tu
|
|
capuchonner * ngoại động từ - đặt mũ (cho ống khói)
|
|
capuchonné * tính từ - đội mũ trùm đầu - có mũ (ống khói...)
|
|
capucin * danh từ giống đực - tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa - (động vật học) như sai =barbe de capucin+ (thân mật) chòm râu dài =tomber comme des capucins de cartes+ đổ hàng loạt
|
|
capucinade * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) giọng dạy đời
|
|
capucine * danh từ giống đực - tu sĩ dòng Thánh Frăng-xoa - (động vật học) như sai =barbe de capucin+ (thân mật) chòm râu dài =tomber comme des capucins de cartes+ đổ hàng loạt
|
|
capulet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) mũ trùm (của phụ nữ vùng Pi-rê-nê ở Pháp)
|
|
capéer * nội động từ - (hàng hải) ở thế chống dông
|
|
capésien * danh từ - người có bằng giảng dạy trung học
|
|
capétien * tính từ - (thuộc) dòng Ca-pe (dòng vua ở Pháp)
|
|
caque * danh từ giống cái - thùng ướp cá trích =la caque sent toujours le hareng+ (nghĩa bóng) thùng mắm thì hôi mắm =serrés comme des harengs en caque+ lèn như nêm cối
|
|
caquer * ngoại động từ - xếp (cá trích) vào thùng ướp
|
|
caquet * danh từ giống đực - tiếng cục tác (gà) - (nghĩa bóng) lời ba hoa không kín miệng - (số nhiều) (từ cũ, nghĩa cũ) lời xoi mói =caquet bon bec+ người ba hoa không kín miệng =rabattre (rabaisser) le caquet de quelqu'un+ làm cho ai câm họng thói ba hoa khoác lác
|
|
caquetage * danh từ giống đực - sự cục tác (gà) - sự ba hoa không kín miệng
|
|
caqueter * nội động từ - cục tác (gà) - ba hoa không kín miệng
|
|
car * liên từ - vì, bởi vì =Il ne viendra pas aujourd'hui, car il est malade+ hôm nay nó không đến đâu, vì nó ốm * danh từ giống đực - như autocar # đồng âm =Carre, quart
|
|
car-ferry * danh từ giống đực - tàu (chuyên dùng) chở ôtô
|
|
carabe * danh từ giống đực - (động vật học) bọ kỳ
|
|
carabin * danh từ giống đực - (sử học) kỵ binh - (thân mật) sinh viên y khoa
|
|
carabine * danh từ giống cái - súng cacbin
|
|
carabinier * danh từ giống đực - lính sen đầm (ở ý) - nhân viên nhà đoan (ở Tây Ban Nha) - (sử học) lính mang súng cacbin =Arriver comme les carabiniers+ đến chậm
|
|
carabiné * tính từ - (thân mật) mạnh, dữ dội =Un orage carabiné+ cơn dông dữ dội # phản nghĩa =Doux, faible
|
|
caracal * danh từ giống đực - (số nhiều caracals) (động vật học) mèo linh, linh miêu
|
|
caraco * danh từ giống đực - áo cánh (của phụ nữ nông thôn)
|
|
caracoler * nội động từ - đi tung tăng (ngựa) - nhảy nhót
|
|
caractère * danh từ giống đực - chữ =Les caractères arabes+ chữ A Rập =Caractères d'imprimerie+ chữ in - tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính =Caractère ferme+ tính cương quyết - tính chất, tính cách =Caractères acquis+ (sinh vật học) tính chất thu được =Avoir un caractère d'authenticité+ có tính cách xác thực - đặc tính; dấu ấn, vẻ riêng, đặc sắc =Une physionomie sans caractère+ diện mạo không có gì đặc sắc - nghị lực, lòng quả quyết =Manquer de caractère+ thiếu nghị lực quả quyết - con người có cá tính riêng
|
|
caractériel * tính từ - xem caractère =Trouble caractériel+ rối loạn tính nết * danh từ giống đực - (tâm lý học) trẻ loạn tính nết
|
|
caractérisation * danh từ giống cái - sự nêu đặc tính, sự làm rõ nét - nét nổi rõ
|
|
caractériser * ngoại động từ - nêu đặc tính, làm rõ nét =Molière a caractérisé l'avare+ Mô-li-e đã làm rõ nét đặc tính của người keo kiệt
|
|
caractéristique * tính từ - đặc trưng =Signe caractéristique+ dấu hiệu đặc trưng * danh từ giống cái - đặc tính, đặc trưng - (toán học) phần đặc trưng (của một loga)
|
|
caractérisé * tính từ - rõ nét, rõ =Une rougeole caractérisée+ bệnh sởi rõ nét
|
|
caractérologie * danh từ giống cái - cá tính học
|
|
caracul * danh từ giống đực - như karakul
|
|
carafe * danh từ giống cái - bình, lọ =Carafe de cristal+ bình pha lê =une carafe d'eau+ một bình nước - cái nơm cá - (tiếng lóng, biệt ngữ) đầu; mặt =rester en carafe+ bị lãng quên+ tưng hửng+ bị hỏng máy (xe)
|
|
carafon * danh từ giống đực - bình con, lọ con - (thông tục) đầu; mặt
|
|
carambole *{{quả khế}} * danh từ giống cái - quả khế - hòn bi đỏ (bi a)
|
|
caramboler * nội động từ - đánh trúng đôi (chơi bi a) * ngoại động từ - va phải, đụng phải =Plusieurs voitures se sont carambolés au carrefour+ nhiều xe đã va phải nhau ở ngã tư
|
|
carambouillage * danh từ giống đực (giống cái carambouille) - sự bán tháo hàng mua quịt
|
|
carambouilleur * danh từ giống đực - kẻ bán tháo hàng mua quịt
|
|
caramel * danh từ giống đực - đường thắng, caramen - kẹo caramen * tính từ - (có) màu hung nhạt
|
|
caramélisation * danh từ giống cái - sự thắng (đường), sự nấu (đường) thành caramen
|
|
caraméliser * ngoại động từ - thắng (đường), nấu (đường) thành caramen - pha caramen; phết caramen * nội động từ - caramen hóa
|
|
caramélé * tính từ - như caramen (về vẻ bề ngoài, mùi vị)
|
|
carapace * danh từ giống cái - (động vật học) mai, vỏ - (địa chất, địa lý) khiên - (nghĩa bóng) vỏ bảo vệ
|
|
carat * danh từ giống đực - cara =Or de 18 carats+ vàng 18 cara =diamant de 10 carats+ kim cương 10 cara (mỗi cara bằng 0, 2 gam)
|
|
caravane * danh từ giống cái - đoàn người (cùng đi qua một nơi vắng vẻ hoang vu), đoàn - xe moóc cắm trại =les chiens aboient, la caravane passe+ xem aboyer
|
|
caravanier * danh từ - người dắt vật thồ (trong đoàn người qua nơi vắng vẻ hoang vu) - người cắm trại bằng xe moóc
|
|
caravaning * danh từ giống đực - sự cắm trại bằng xe moóc
|
|
caravansérail * danh từ giống đực - trạm du khách - nơi tứ chiếng
|
|
caravelle * danh từ giống cái - máy bay caraven - (sử học) thuyền caraven
|
|
caraïbe * tính từ - (thuộc) Ca-ri-bê
|
|
carbonatation * danh từ giống cái - sự cacbonat hóa
|
|
carbonate * danh từ giống đực - (hóa học) cacbonat
|
|
carbonater * ngoại động từ - cacbonat hóa - pha cacbonat
|
|
carbone * danh từ giống đực - (hóa học) cacbon =papier carbone+ giấy than
|
|
carbonique * tính từ - (hóa học) cacbonic =Acide carbonique+ axit cacbonic
|
|
carbonisation * danh từ giống cái - sự đốt thành than
|
|
carboniser * ngoại động từ - đốt thành than - làm cháy thành than, làm cháy đen =Rôti carbonisé+ món quay cháy đen
|
|
carbonitrurer * ngoại động từ - (kỹ thuật) thấm cacbon-nitơ (cho thép)
|
|
carbonnade * danh từ giống cái - như carbonade
|
|
carbonyle * danh từ giống đực - (hóa học) cacbonila
|
|
carboné * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chứa cacbon, có cacbon
|
|
carborundum * danh từ giống đực - cacborunđum, cát mài
|
|
carboxylase * danh từ giống cái - (sinh vật học) cacboxylaza
|
|
carboxyle * danh từ giống đực - (hóa học) cacboxila
|
|
carburant * tính từ - có hiđrocacbon, chứa hiđrocacbon * danh từ giống đực - chất đốt (cho) động cơ nổ; xăng
|
|
carburateur * danh từ - (kỹ thuật) bộ chế hòa khí
|
|
carburation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự thấm cacbon (cho sắt...) - sự chế hòa khí
|
|
carbure * danh từ giống đực - (hóa học) cacbua - canxi cacbua, đất đèn
|
|
carburer * ngoại động từ - thấm cacbon (vào kim loại) - chế hòa khí (chất đốt lỏng) * nội động từ - (thông tục) tiến hành =Alors, çà carbure?+ Thế nào, vẫn tiến hành chứ?
|
|
carburé * tính từ - có cacbon, chứa cacbon
|
|
carburéacteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất đốt (cho) động cơ phản lực
|
|
carcailler * nội động từ - kêu cắc cay (chim cay)
|
|
carcan * danh từ giống đực - sự gò bó =Le carcan de la discipline+ sự gò bó của kỷ luật - (sử học) vòng xích cổ; tội xích cổ - (thông tục) con nghẽo, ngựa tồi
|
|
carcasse * danh từ giống cái - bộ xương =La carcasse humaine+ bộ xương người - (thân mật) thân mình =Vieille carcasse+ thân già - khung, cốt =Carcasse d'un navire+ khung tàu
|
|
carcel * danh từ giống đực - đèn dầu bơm, đèn cacxen
|
|
carcinogène * tính từ - sinh ung thư
|
|
carcinologie * danh từ giống cái - (động vật học) giáp xác học - (y học) như cancérologie
|
|
carcinomateux * tính từ - xem carcinome
|
|
carcinome * danh từ giống đực - (y học) ung thư biểu mô, cacxinom
|
|
cardage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự chải thô
|
|
cardamine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải xoong đồng
|
|
cardamome * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đậu khấu
|
|
cardan * danh từ giống đực - (cơ học) khớp cacđăng
|
|
carde * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy chải thô - cọng lá rau ca đông
|
|
carder * ngoại động từ - (ngành dệt) chải thô =carder le poil à quelqu'un+ đánh ai; cào ai
|
|
cardeur * danh từ - (ngành dệt) thợ chải thô * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy chải thô
|
|
cardeuse * danh từ - (ngành dệt) thợ chải thô * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy chải thô
|
|
cardia * danh từ giống đực - (giải phẫu) tâm vị
|
|
cardialgie * danh từ giống cái - (y học) đau vùng tâm vị - (y học) đau vùng trước tim
|
|
cardiaque * tính từ - xem coeur I =Nerfs cardiaques+ dây thần kinh tim - xem cardia =Orifice cardiaque+ lỗ tâm vị * danh từ - người mắc bệnh tim
|
|
cardigan * danh từ giống đực - áo săng đay cổ đứng
|
|
cardinal * tính từ - (văn học) chủ yếu =Idées cardinales+ ý chủ yếu =nombres cardinaux+ số từ số lượng =points cardinaux+ bốn phương trời * danh từ giống đực - (tôn giáo) hồng y, giáo chủ hồng y - (động vật học) chim áo đỏ
|
|
cardinalat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức hồng y
|
|
cardinale * tính từ - (văn học) chủ yếu =Idées cardinales+ ý chủ yếu =nombres cardinaux+ số từ số lượng =points cardinaux+ bốn phương trời
|
|
cardinalice * tính từ - xem cardinal =Dignité cardinalice+ chức vị hồng y
|
|
cardiogramme * danh từ giống đực - (y học) biểu đồ tim, tâm đồ
|
|
cardiographe * danh từ giống đực - (y học) tâm ký
|
|
cardiographie * danh từ giống cái - (y học) sự ghi tâm đồ
|
|
cardiologie * danh từ giống cái - (y học) khoa tim, bệnh học tim
|
|
cardiologue * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa tim
|
|
cardiopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh tim
|
|
cardiotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở tim - (y học) thủ thuật mở tâm vị
|
|
cardiotonique * tính từ - (y học) trợ tim * danh từ giống đực - (y học) thuốc trợ tim
|
|
cardite * danh từ giống cái - (y học) viêm tim
|
|
cardon * danh từ giống đực - (thực vật học) rau ca-đông
|
|
cardère * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bắc gai - (thực vật học) cây tục đoạn
|
|
cardé * tính từ - (ngành dệt) đã chải thô
|
|
carence * danh từ giống cái - sự thiếu =Une carence de la votonté+ sự thiếu ý chí =Carence alimentaire+ sự thiếu ăn =Maladie par carence+ bệnh do thiếu dinh dưỡng - sự thiếu trách nhiệm; sự bất lực =La carence d'un gouvernement+ sự bất lực của một chính phủ # phản nghĩa =Solvabilité. Action, présence
|
|
carencer * ngoại động từ - nhận thấy sự vắng mặt (của ai, trong cuộc đấu...) - (y học) bắt nhịn, không cung cấp (một số chất cần thiết cho sự dinh dưỡng)
|
|
carentiel * tính từ - (y học) xem carence I =Maladie carentielle+ bệnh do thiếu dinh dưỡng
|
|
carer * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) giấu - (tiếng lóng, biệt ngữ) thó, cuỗm
|
|
caressant * tính từ - vuốt ve, mơn trớn; thích vuốt ve, thích mơn trớn =Enfant caressant+ đứa bé thích vuốt ve - dịu dàng =Des yeux caressants+ cặp mắt dịu dàng # phản nghĩa =Froid, indifférent, insensible; brusque, brutal, rude
|
|
caresse * danh từ giống cái - sự vuốt ve, sự mơn trớn =Faire des caresses à un enfant+ vuốt ve một đứa trẻ - sự dịu dàng =La caresse muette des yeux+ sự dịu dàng thầm lặng của cặp mắt - sự lướt nhẹ (của làn gió...) - (từ cũ, nghĩa cũ) lời nói ngọt ngào; sự chiều chuộng # phản nghĩa =Brutalité, coup
|
|
caresser * ngoại động từ - vuốt ve, mơn trớn =Caresser son chien+ vuốt ve con chó - lướt nhẹ lên =Le soleil caresse la pièce+ ánh nắng lướt nhẹ vào gian phòng - ôm ấp, ấp ủ =Caresser un espoir+ ôm ấp một hy vọng - (từ cũ, nghĩa cũ) chiều; nịnh =Caresser un penchant+ chiều một khuynh hướng # phản nghĩa =Battre, brutaliser, frapper, rudoyer
|
|
caret * danh từ giống đực - (động vật học) như caouane - con đồi mồi - guồng cuộn dây (để bện thừng) =fil de caret+ sợi bện thừng
|
|
carex * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cói túi
|
|
cargaison * danh từ giống cái - chuyến hàng (chở trong tàu) - (thân mật) tủ, lô =Il a toute une cargaison d'anecdotes+ nó có cả một tủ giai thoại
|
|
cargo * danh từ giống đực - tàu chở hàng
|
|
cargue * danh từ giống cái - (hàng hải) dây thu
|
|
carguer * ngoại động từ - (hàng hải) thu (buồm)
|
|
cari * danh từ giống đực - bột ca ri - món ca ri
|
|
cariatide * danh từ giống cái - như caryatide
|
|
caribou * danh từ giống đực - (động vật học) tuần lộc (ở Ca-na-da)
|
|
caricatural * tính từ - biếm họa =Image caricaturale+ hình biếm họa
|
|
caricature * danh từ giống cái - bức biếm họa - (thân mật) người lố lăng buồn cười
|
|
caricaturer * ngoại động từ - vẽ biếm họa (ai) - diễn tả (dưới hình thức) châm biếm (một vấn đề...) # phản nghĩa =Enjoliver, idéaliser
|
|
caricaturiste * danh từ giống đực - họa sĩ biếm họa
|
|
carie * danh từ giống cái - (y học) bệnh mục xương =Carie sèche+ bệnh mục xương khô =Carie dentaire+ bệnh sâu răng
|
|
carier * ngoại động từ - làm mục (xương); làm sâu (răng) # đồng âm =Carrier
|
|
carillon * danh từ giống đực - bộ chuông hòa âm; tiếng chuông hòa âm - tiếng chuông ngân đồng hồ treo; đồng hồ treo có chuông ngân - tiếng chuông dội - tiếng om sòm
|
|
carillonnement * danh từ giống đực - sự rung chuông - tiếng chuông
|
|
carillonner * nội động từ - rung hòa âm =Les cloches carillonnent+ chuông rung hòa âm - kéo chuông ầm lên =Carillonner à la porte+ kéo chuông ầm lên ở cửa - làm ầm lên * ngoại động từ - rung chuông báo =Carillonner une fête+ rung chuông báo lễ - rao ầm lên, tuyên bố ầm lên (một tin tức)
|
|
carillonneur * danh từ giống đực - người rung chông
|
|
carillonné * tính từ - (Fête carillonnée) lễ có chuông báo (lễ lớn) =aux fêtes carillonnées+ trong những dịp long trọng
|
|
cariste * danh từ - người vận hành xe chuyển hàng
|
|
carié * tính từ - bị mục (xương); bị sâu (răng) =pierre cariée+ đá mủn
|
|
carlin * danh từ giống đực - (sử học) đồng calin (tiền ý) - giống chó calin (mõm đen rất ngắn) * tính từ - (Nez carlin) mũi hếch
|
|
carline * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc các linh
|
|
carlingue * danh từ giống cái - (hàng hải) rầm dọc (ở tàu thủy) - (hàng không) khoang người ngồi (trong máy bay, kể cả buồng lái và phòng hành khách)
|
|
carlisme * danh từ giống đực - (chính trị) phái Các-lốt (Tây-Ban-Nha)
|
|
carmagnole * danh từ giống cái - áo cacmanhon (dân chúng mặc trong Cách mạng tư sản Pháp) - điệu nhảy cacmanho; bài cacmanhon (của quân cách mạng)
|
|
carme * danh từ giống cái - (động vật học) bồ câu nhạn * danh từ giống đực - tu sĩ dòng Các-men
|
|
carmel * danh từ giống đực - tu viện dòng Các-men =Le carmel+ dòng Các-men
|
|
carmeline * tính từ, danh từ giống cái -Laine carmeline+ len camelin, len lạc đà cừu
|
|
carmin * danh từ giống đực - son - màu son * tính từ (không đổi) - (có) màu son
|
|
carminatif * tính từ - gây trung tiện * danh từ giống đực - thuốc trung tiện
|
|
carminé * tính từ - (có) màu son
|
|
carmélite * danh từ giống cái - nữ tu sĩ dòng Các-men * tính từ - (Couleur carmélite) màu nâu nhạt
|
|
carnage * danh từ giống đực - cuộc chém giết, cuộc tàn sát
|
|
carnassier * tính từ - (động vật học) ăn thịt - (Dent canassière) (động vật học) răng thịt * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) bộ ăn thịt
|
|
carnassière * danh từ giống cái - túi săn - (động vật học) răng thịt
|
|
carnation * danh từ giống cái - màu da =Belle carnation+ màu da đẹp =exceller dans la peinture des carnations+ vẽ màu da rất tài
|
|
carnaval * danh từ giống đực - (số nhiều carnavals) hội cacnavan (trước mùa chay Công giáo) - hình nộm cacnavan - (nghĩa bóng) người ăn mặc lố lăng =triste comme s'il venait d'enterrer Carnaval+ buồn như rã đám
|
|
carnavalesque * tính từ - xem carnaval I - lố lăng
|
|
carneau * danh từ giống đực - lỗ vòm lò - đường khói - giống bồ câu cacnô
|
|
carnet * danh từ giống đực - sổ tay - tập (vé, séc...) =Carnet de chèques+ tập séc - (ngành mỏ) rãnh tháo nước
|
|
carnier * danh từ giống đực - như carnassière I
|
|
carnification * danh từ giống cái - (y học) sự hóa thịt
|
|
carnivore * tính từ - ăn thịt =Animal carnivore+ động vật ăn thịt =plante carnivore+ cây ăn thịt (sâu bọ) * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) như carnassiers - (số nhiều) (động vật học) phân bộ ăn thịt (sâu bọ cánh cứng)
|
|
carné * tính từ - (thực vật học) (có) màu thịt =Fleur carné+ hoa màu thịt - (gồm có) thịt =Régime carnée+ chế độ ăn thịt
|
|
carnée * tính từ - (thực vật học) (có) màu thịt =Fleur carné+ hoa màu thịt - (gồm có) thịt =Régime carnée+ chế độ ăn thịt
|
|
carolingien * tính từ - (sử học) (thuộc) triều Ca-rô-lanh (ở Pháp)
|
|
carolus * danh từ giống đực - (sử học) đồng carolut (tiền Pháp)
|
|
caronade * danh từ giống cái - (sử học) đại bác thủy quân
|
|
caroncule * danh từ giống cái - (giải phẫu) núm =Caroncule lacrymale+ núm lệ - (thực vật học) mồng hạt - (động vật học) mồng thịt; yếm thịt (ở gốc mỏ một số bồ câu, ở cổ gà tây...)
|
|
carotide * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch cảnh * tính từ - (Artère carotide) động mạch cảnh
|
|
carottage * danh từ giống đực - (thân mật) sự bịp, sự lừa - (ngành mỏ) sự khoan (lấy) lõi đất
|
|
carotte * danh từ giống cái - cà rốt (cây củ) - cuộn thuốc lá (để nhai) - biển hàng thuốc lá - (ngành mỏ) lõi khoan (xem carottage I) =poil de carotte+ (thân mật) người có tóc màu hung =tirer une carotte à quelqu'un+ (thân mật) lừa ai để lấy cái gì * tính từ (không đổi) - (có) màu cà rốt, (có) màu hung =Des cheveux carotte+ tóc màu hung
|
|
carotter * ngoại động từ - (thân mật) lừa để lấy (cái gì) - (ngành mỏ) khoan lấy lõi (đất)
|
|
carotteur * danh từ giống đực - (thân mật) người lừa gạt
|
|
carotteuse * danh từ giống đực - (thân mật) người lừa gạt
|
|
carottier * danh từ giống đực - (thân mật) như carotteur - (kỹ thuật) cái khoan (lấy) lõi đất
|
|
carotène * danh từ giống đực - (sinh vật học) caroten
|
|
caroube * danh từ giống cái - quả minh quyết
|
|
caroubier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây minh quyết (họ vang)
|
|
carouge * danh từ giống cái - như caroube
|
|
carpe * danh từ giống cái - cá chép, cá gáy =bailler comme une carpe+ ngáp ngắn ngáp dài =ignorant comme une carpe+ dốt như bò =muet comme une carpe+ câm như hến = s'ennuyer comme une carpe+ buồn như chấu cắn * danh từ giống đực - (giải phẫu) khối xương cổ tay
|
|
carpeau * danh từ giống đực - cá chép non
|
|
carpelle * danh từ giống đực - (thực vật học) lá noãn
|
|
carpette * danh từ giống cái - tấm thảm con - như carpeau
|
|
carpien * tính từ - xem carpe 2
|
|
carpillon * danh từ giống đực - cá chép con
|
|
carpocapse * danh từ giống đực - (động vật học) bướm sâu quả
|
|
carquois * danh từ giống đực - bao (đựng) tên =avoir vidé son carquois+ đã nói hết những lời tàn tệ
|
|
carrare * danh từ giống đực - đá hoa cara (ở ý)
|
|
carre * danh từ giống cái - bề dày (của vật giẹp) =La carre d'une planche+ bề dày tấm ván - góc; cạnh =Les carres d'un miroir+ cạnh tấm gương # đồng âm =Car, quart
|
|
carreau * danh từ giống đực - gạch vuông, gạch carô; nền lát gạch vuông - ô vuông =Etoffe à carreaux+ vải ô vuông =Mettre un croquis au carreau+ thu phóng một hình vẽ theo ô vuông - (đánh bài) hoa rô; con rô =Un as de carreau+ con át rô - (kỹ thuật) giũa vuông - kính cửa =Encore un carreau de cassé à la fenêtre+ lại một kính cửa sổ bị vỡ - bàn là thợ may - (sử học) mũi tên (có) đầu bốn cạnh - (từ cũ, nghĩa cũ) nệm vuông =demeurer (rester) sur le carreau+ bị giết; bị thương nặng =mettre le coeur sur le carreau+ nôn, mửa =se garder (se tenir) à carreau+ (thân mật) cảnh giác; giữ gìn cẩn thận
|
|
carrefour * danh từ giống đực - ngã tư, ngã ba (đường) - cuộc họp đối chiếu (để đối chiếu ý kiến)
|
|
carrelage * danh từ giống đực - sự lát gạch vuông - lớp lát gạch vuông
|
|
carreler * ngoại động từ - lát gạch vuông - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ ô vuông (trên giấy, vải...)
|
|
carrelet * danh từ giống đực - kim mũi bẹt - thước kẻ (có mặt cắt hình vuông) - (kỹ thuật) giũa vuông con - cái vó (để đánh cá nhỏ) - lưới đánh chim - (động vật học) cá bơn
|
|
carreleur * danh từ giống đực - thợ lát
|
|
carrer * ngoại động từ - làm cho vuông, đẽo vuông =Carrer un bloc de marbre+ đẽo vuông tảng đá hoa - (toán học) lập bình phương (một số); cầu phương (một hình)
|
|
carrick * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) áo caric (áo rơđanhgôt có nhiều lớp phủ vai)
|
|
carrier * danh từ giống đực - thợ khai đá - chủ thầu khai đá # đồng âm =Carier
|
|
carriole * danh từ giống cái - xe bò - (thông tục) xe tồi
|
|
carrière * danh từ giống cái - nghề =Choisir une carrière+ chọn nghề - (văn học) đường, con đường =La carrière de la vertu+ con đường đạo đức =Au bout de sa carrière+ đến cuối cuộc đời - (quân sự) bãi tập cưỡi ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) trường đua xe ngựa =donner carrière (libre carrière) à+ để cho tha hồ =faire carrière+ thành công trong nghề =la carrière+ nghề ngoại giao * danh từ giống cái - công trường đá
|
|
carriérisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ nghĩa kiếm chác (vào một đảng phái chỉ để kiếm chác lợi lộc địa vị)
|
|
carriériste * danh từ - (chính trị) kẻ kiếm chác (xem carriérisme)
|
|
carrossable * tính từ - (để) xe cộ đi lại được =Route carrossable+ đường xe cộ đi lại được
|
|
carrossage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) góc nghiêng (của bánh xe so với đường thẳng đứng)
|
|
carrosse * danh từ giống đực - xe ngựa bốn bánh (loại sang trọng) =la cinquième roue du carrosse+ con người thừa, con người vô dụng =rouler carrosse+ lên xe xuống ngựa
|
|
carrosser * ngoại động từ - đóng thùng (cho xe) - lắp nghiêng (bánh xe) - (từ cũ, nghĩa cũ) (chuyên) chở (bằng) xe ngựa
|
|
carrosserie * danh từ giống cái - thùng xe - nghề làm thùng xe
|
|
carrossier * danh từ giống đực - thợ làm thùng xe - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ đóng xe ngựa (loại sang trọng)
|
|
carrousel * danh từ giống đực - cuộc thao diễn ngựa; trường thao diễn ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) vòng ngựa gỗ (cho trẻ em)
|
|
carroyage * danh từ giống đực - sự chia ô vuông đường phố - sự kẻ ô vuông (để thu phóng hình)
|
|
carroyer * ngoại động từ - kẻ ô vuông (để thu phóng hình)
|
|
carrure * danh từ giống cái - khổ vai =Homme d'une forte carrure+ người rộng vai =Veste trop étroite de carrure+ áo vét hẹp vai quá - dáng bề thế; tầm vóc =Carrure d'une cathédrale+ dáng bề thế của nhà thờ
|
|
carry * danh từ giống đực - như cari
|
|
carré * tính từ - vuông =Table carrée+ cái bàn vuông - dứt khoát; thẳng thừng =Refus carré+ sự từ chối thẳng thừng =Etre carré en affaires+ dứt khoát trong việc giao dịch =racine carrée+ (toán học) căn bậc hai =tête carré+ (thân mật) người bướng bỉnh * danh từ giống đực - hình vuông; ô vuông; miếng vuông =Un carré d'un mètre de côté+ một hình vuông mỗi cạnh một mét =Carrés d'un papier+ ô vuông trên giấy kẻ =Carré de choux+ ô trồng cải, luống cải =Un carré de papier+ miếng giấy vuông - khăn vuông =Porter un carré de soie imprimée+ trùm khăn vuông bằng lụa in hoa - (giải phẫu) cơ vuông =Carré pronateur+ cơ sấp vuông - (quân sự) trận thế hình vuông - quân cờ, hạt lựu =Lard taillé en carrés+ mỡ thái quân cờ - (đánh bài) bộ bốn con, thiên khai, tứ tử =Un carré d'as+ bộ bốn con át - (toán học) bình phương - (hàng hải) phòng ăn sĩ quan (trên tàu) - (ngành in) cỡ giấy 45 x 56 cm - (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh năm thứ hai (ở các trường lớn) # phản nghĩa =Rond
|
|
carrément * phó từ - vuông vắn =Tailler carrément+ gọt vuông vắn - dứt khoát; thẳng thừng =Répondre carrément+ trả lời thẳng thừng
|
|
cart * danh từ giống đực - như quarteron I
|
|
cartable * danh từ giống đực - cặp sách (của học trò) - bìa (để) vẽ
|
|
cartayer * nội động từ - lái xe tránh ổ gà
|
|
carte * danh từ giống cái - bìa bồi - con bài - thẻ, thiếp =Carte d'électeur+ thẻ cử tri =Carte d'invitation+ thiếp mời =Fille à carte+ gái điếm có thẻ =Carte d'abonnement+ phiếu thuê bao =Carte magnétique+ thẻ từ tính =Carte de circulation+ thẻ giao thông =Carte de codage+ phiếu mã (thông tin) =Carte perforée+ thẻ có đục lỗ - vỉ =Carte de boutons+ vỉ khuy - bảng món ăn (ở khách sạn) =La carte d'un restaurant+ bảng món ăn của khách sạn =Manger à la carte+ ăn theo món (trái với ăn bữa) - bản đồ =Carte des opérations+ bản đồ tác chiến =Carte en relief/carte topographique+ bản đồ địa hình =Carte d'ensemble+ bản đồ tổng thể =Carte géologique+ bản đồ địa chất =Carte altimétrique+ bản đồ độ cao =Carte bathymétrique+ bản đồ độ sâu =Carte gravimétrique+ bản đồ trọng lực =Carte météorologique+ bản đồ khí tượng =Carte nautique+ bản đồ hàng hải =avoir carte blanche+ được hoàn toàn tự quyền =avoir en main une bonne carte+ có lợi thế, có đủ điều kiện để thành công =brouiller les cartes+ làm rối việc =cacher ses carte+ giấu tủ =château de cartes+ xem château =dessous des cartes+ bí mật điều muốn giấu =donner (laisser) carte blanche+ cho hoàn toàn tự quyền =jouer carte sur table+ chân thật thẳng thắn =jouer sa dernière carte+ quyết được thua lần cuối =tirer les carte+ bói bài (xem cartomancie) # đồng âm =Kart, quarte
|
|
cartel * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính cacten - khung trang trí đồng hồ treo; đồng hồ treo - trang trí khung tranh - (sử học) sự thách đấu gươm
|
|
cartellisation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự lập cacten - Décartellisation
|
|
carter * danh từ giống đực - hộp =Le carter d'une chaine de bicyclette+ hộp xích xe đạp - cac te (ở ô tô) # đồng âm =Quarté
|
|
carthaginois * tính từ - (thuộc) thành Các-ta-giơ
|
|
cartier * danh từ giống đực - người làm bài lá # đồng âm =Quartier
|
|
cartilage * danh từ giống đực - (giải phẫu) sụn # đồng âm =Quartilage
|
|
cartilagineux * tính từ - xem cartilage =Tissu cartilagineux+ mô sụn
|
|
cartographe * danh từ giống đực - nhà họa đồ, người làm bản đồ
|
|
cartographique * tính từ - xem cartographie
|
|
cartomancie * danh từ giống cái - thuật bói bài
|
|
cartomancien * danh từ giống đực - thầy bói bài
|
|
carton * danh từ giống đực - bìa, các tông - hộp các tông =Carton à chapeau+ hộp các tông đựng mũ - hộp hồ sơ =La demande reste dans les cartons+ lá đơn còn trong hộp hồ sơ (chưa được xét) - (hội họa) cặp vẽ - (hội họa) bản hình mẫu =Les cartons de Raphael+ những bản hình mẫu của Ra-pha-en - bìa các tông (để tập bắn) =Faire un carton+ bắn bia; bắn (ai) - bản đồ kèm theo (ở góc của một bản đồ lớn, để minh họa rõ hơn một vùng nhỏ của bản đồ lớn) =de carton+ như đồ mã =Une maison de carton+ nhà như đồ mã
|
|
cartonnage * danh từ giống đực - nghề làm đồ (bằng) các tông - đồ (bằng) các tông - sự đóng bìa cứng (sách)
|
|
cartonner * ngoại động từ - bọc các tông - đóng bìa cứng (sách)
|
|
cartonnerie * danh từ giống cái - xưởng các tông
|
|
cartonneux * tính từ - như bìa, như các tông
|
|
cartonnier * danh từ giống đực - người làm các tông; người bán các tông - người làm đồ các tông; người bán đồ các tông - tủ hồ sơ (có nhiều ngăn) - (hội họa) người vẽ hình mẫu =Cartonnier de la pisserie+ người vẽ hình mẫu thảm
|
|
cartoon * danh từ giống đực - bản vẽ hoạt họa (để chấp lại thành phim hoạt hình) - bản vẽ hài hước
|
|
cartothèque * danh từ giống cái - kho bản đồ
|
|
cartouche * danh từ giống cái - vỏ đạn; đạn - ống =Cartouche d'encre+ ống mực (lập thẳng vào bút máy) - tút, cây (thuốc lá) * danh từ giống đực - cactut (khung trang trí để ghi danh hiệu...)
|
|
cartouchière * danh từ giống cái - túi đạn, bao đạn - thắt lưng bao đạn
|
|
cartésianisme * danh từ giống đực - thuyết Đê-các
|
|
cartésien * tính từ - xem cartéstanisme * danh từ giống đực - người theo thuyết Đê-các
|
|
cary * danh từ giống đực - như cari
|
|
caryopse * danh từ giống đực - (thực vật học) hạt thóc
|
|
carène * danh từ giống cái - lòng tàu - (sinh vật học) bộ phận hình lòng tàu =Thorax en carène+ ngực lòng tàu - (thực vật học) cánh thìa (ở hoa các cây họ đậu) - (kỹ thuật) vật hình thoi (có sức cản ít)
|
|
carénage * danh từ giống đực - sự lau chùi sửa chữa lòng tàu - bến lau chùi sửa chữa lòng tàu
|
|
caréner * ngoại động từ - lau chùi sửa chữa lòng (tàu) - (kỹ thuật) làm cho (xe cộ...) có dạng hình thoi (để giảm sức cản của không khí...)
|
|
caréné * tính từ - (sinh vật học) (có) hình lòng tàu - (thực vật học) (có) hình thìa - (kỹ thuật) có dạng hình thoi (để giảm sức cản của không khí...)
|
|
carême * danh từ giống đực - (tôn giáo) mùa chay (Công giáo) - sự ăn chay =arriver comme mars (marée) en carême+ đến rất đúng lúc+ nhất định phải đến =face de carême+ mặt xanh xao hốc hác
|
|
cas * danh từ giống đực - trường hợp, ca =Que faire en pareil cas?+ phải làm gì trong trường hợp như thế? =un cas de choléra+ một ca dịch tả =au cas où; (từ cũ, nghĩa cũ) au cas que; (từ cũ, nghĩa cũ) en cas que+ nếu như =cas de conscience+ tình thế khó nghĩ =cas de force majeure+ xem force =en cas de+ giả sử như =en ce cas+ trong trường hợp ấy, như vậy thì =en tout cas; dans tous les cas+ dù thế nào đi nữa =faire cas de+ chú ý, coi trọng =faire grand cas de+ rất coi trọng =faire peu de cas de+ coi nhẹ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cách * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) khàn khàn =Parler d'un ton cas+ nói giọng khàn khàn
|
|
casanier * tính từ - thích quanh quẩn ở nhà =Habitudes casanières+ thói thích quanh quẩn ở nhà # phản nghĩa =Bohème, nomade * danh từ giống đực - người thích quanh quẩn ở nhà
|
|
casaque * danh từ giống cái - áo đua ngựa, áo giô kề - (từ cũ, nghĩa cũ) áo khoác (của nữ, của kỵ sĩ...) =tourner casaque+ (thân mật) đổi ý kiến bỏ phe này sang phe khác+ (thân mật) quay lưng chạy trốn
|
|
casaquin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) áo cánh, áo ngắn (của nữ) =avoir quelque chose dans le casaquin+ (thân mật) ngúng nguẩy =donner sur le casaquin+ (thân mật) bốc lên đầu, làm cho choáng váng (rượu) =donner sur le casaquin à quelqu'un; sauter sur le casaquin à quelqu'un ; tomber sur le casaquin à quelqu'un+ (thông tục) dần cho ai một trận
|
|
casbah * danh từ giống cái - thành, cung điện (của nhà vua ở Bắc Phi)
|
|
cascade * danh từ giống cái - thác nước - (nghĩa bóng) tràng; đợt =Cascade d'applaudissements+ tràng vỗ tay =montage en cascade+ (điện học) cách mắc nối tiếp
|
|
cascader * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chảy như thác =La rivière qui cascade+ con sông chảy như thác - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) sống bừa bãi
|
|
cascadeur * danh từ giống đực - người nhảy lộn nhào (trò xiếc) - diễn viên chuyên đóng cảnh nguy hiểm (xi nê) - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) người sống bừa bãi * tính từ - (thân mật) bừa bãi =Vie cascadeuse+ cuộc sống bừa bãi
|
|
cascatelle * danh từ giống cái - (văn học) thác nhỏ
|
|
cascher * tính từ - như cawcher
|
|
case * danh từ giống cái - túp lều - hộc, ngăn, ô =Case de pupitre d'écolier+ hộc bàn học sinh =les cases de léchiquier+ ô bàn cờ =avoir une case vide; avoir une case en moins+ kém trí khôn; đần độn
|
|
casemate * danh từ giống cái - hầm (để nấp, để chứa đạn dược) - pháo đài con
|
|
casemater * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xây hầm phòng thủ (cho một địa điểm)
|
|
caser * ngoại động từ - xếp, đặt =Caser des papiers+ xếp giấy má =caser un ami à un emploi+ xếp công ăn việc làm cho bạn =caser sa fille+ gả chồng cho con gái
|
|
caserne * danh từ giống cái - doanh trại, trại (của bộ đội) - (nghĩa xấu) nhà trại lính (nhà to, rộng, có nhiều buồng, nhưng vô duyên) =plaisanteries de caserne+ lời đùa thô bỉ =vie de caserne+ cuộc sống câu thúc
|
|
casernement * danh từ giống đực - sự đóng trại - nhà cửa (trong) doanh trại
|
|
caserner * ngoại động từ - đóng trại =Troupes bien carsernées+ quân đã đóng trại tử tế
|
|
casernier * danh từ giống đực - người trông coi doanh trại
|
|
cash * phó từ - (thông tục) (bằng) tiền mặt =Payer cash+ trả tiền mặt # đồng âm =Cache
|
|
casher * tính từ - như cawcher
|
|
casier * danh từ giống đực - tủ nhiều ngăn, giá nhiều ngăn - đó, lờ (đánh tôm hùm) =casier judiciaire+ lý lịch tư pháp
|
|
casimir * danh từ giống đực - vải chéo len
|
|
casing * danh từ giống đực - ống lò dầu
|
|
casino * danh từ giống đực - cazinô, nhà chơi (ở các nơi nghỉ mát)
|
|
casoar * danh từ giống đực - (động vật học) đà điểu úc cổ trụi - (quân sự) chùm lông mũ (của học sinh trường Xanh Xia)
|
|
casque * danh từ giống đực - mũ cát; mũ =Casque en liège+ mũ cát bằng li e =casque de motocycliste+ mũ của người lái mô tô =casque de la fleur d'orchidée+ cánh mũ của hoa lan =casque du bec de calao+ mũ ở mỏ chim hồng hoàng - mũ sấy tóc (của thợ uốn tóc nữ) - tóc - (động vật học) ốc mũ =Casques bleus+ quân Liên hiệp quốc (đội mũ sắt xanh)
|
|
casquer * nội động từ - (thông tục) xùy tiền ra
|
|
casquette * danh từ giống cái - mũ cát két, mũ lưỡi trai
|
|
casqué * tính từ - đội mũ
|
|
cassable * tính từ - có thể vỡ, có thể gãy # phản nghĩa =Incassable
|
|
cassage * danh từ giống đực - sự đập vỡ, sự bẻ gãy =Cassage des minerais+ sự đập quặng =cassage de vitres+ (nghĩa bóng) sự trái ngược phũ phàng; sự can thiệp thô bạo
|
|
cassant * tính từ - dễ vỡ, dễ gãy - đanh thép =Ton cassant+ giọng đanh thép - (thông tục) làm cho mệt, vất vả =Travail pas très cassant+ công việc không vất vả lắm # phản nghĩa =Flexible, pliant, résistant, solide; doux, onctueux. patelin
|
|
cassate * danh từ giống cái - kem mứt (ý)
|
|
cassation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự phá án =Cour de cassation+ tòa phá án - (quân sự) sự tước quân hàm, sự lột lon - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) khúc giải trí chơi ngoài trời
|
|
casse * danh từ giống cái - sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy =Payer la casse+ đền tiền đồ làm vỡ - (thân mật) sự làm dữ, sự làm toáng lên; thiệt hại do làm toáng lên - sự hả (của rượu vang) - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) quyết nghị tước quân hàm, quyết nghị lột lon =vendre à la casse+ bán theo giá sắt vụn * danh từ giống cái - (thực vật học) cây muồng - cùi quả muồng - (ngành in) hộp chữ - cái muôi (của thợ thủy tinh để hớt váng bẩn) * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) vụ trộm
|
|
casse-cou * danh từ giống đực (không đổi) - chỗ dễ ngã - kẻ làm liều =crier casse-cou à quelqu'un+ báo cho ai có sự nguy hiểm
|
|
casse-croûte * danh từ giống đực (không đổi) - bữa ăn qua loa
|
|
casse-cul * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) người khó chịu - (thông tục) điều khó chịu * tính từ (không đổi) - (thông tục) khó chịu, không chịu nổi
|
|
casse-gueule * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) rượu khé cổ (rất mạnh) - (thông tục) chỗ nguy hiểm - (thông tục) việc mạo hiểm * tính từ (không đổi) - (thông tục) mạo hiểm, liều
|
|
casse-noisettes * danh từ giống đực (không đổi) - cái bóp quả phỉ
|
|
casse-noix * danh từ giống đực (không đổi) - cái bóp quả óc chó - (động vật học) ác là nâu (họ quạ)
|
|
casse-pattes * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) rượu khé cổ
|
|
casse-pieds * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) kẻ quấy rầy * tính từ (không đổi) - (thân mật) quấy rầy =Ce qu'ils sont casse-pieds!+ Chúng nó thực quấy rầy!
|
|
casse-pierres * danh từ giống đực (không đổi) - búa đập đá; máy đập đá - (thực vật học) như pariétaire
|
|
casse-pipes * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) chiến tranh
|
|
casse-tête * danh từ giống đực (không đổi) - cái chùy - tiếng nhức óc - việc hóc búa =casse-tête chinois+ trò chơi ghép hình
|
|
casseau * danh từ giống đực - (ngành in) hộc chữ dự trữ (trong hộp chữ) - (số nhiều) que vặn (để thiến ngựa, bò)
|
|
cassement * danh từ giống đực - (Cassement de tête) sự nhức đầu nhức óc (vì ồn ào, vì công việc túi bụi...) - (tiếng lóng, biệt ngữ) như casse 3 - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như cassage
|
|
casser * ngoại động từ - làm vỡ, bẻ gãy =Casser un verre+ làm vỡ cái cốc =la chute lui a cassé le bras+ nó ngã gãy tay =casser du bois+ bổ củi - (thân mật) làm hỏng =Il a cassé sa montre+ nó làm hỏng đồng hồ - hủy =Casser un mariage+ hủy cuộc hôn nhân - cách chức =Casser un fonctionnaire+ cách chức một viên chức - làm ngừng; gây trở ngại =Casser le travail+ ngừng việc =à tout casser+ tha hồ, không e ngại+ nhiều lắm là =Valoir mille francs à tout casser+ trị giá nhiều lắm là một nghìn frăng+ hết tốc độ =Conduire sa voiture à tout casser+ lái xe hết tốc độ+ đặc biệt, lạ lùng =Un film à tout casser+ một phim đặc biệt+ làm cho sửng sốt =casser du grain+ cưỡng lệnh =casser du sucre sur le dos de quelqu'un+ nói xấu ai =casser la croûte+ xem croûte =casser la gueule+ (thông tục) dần cho một trận =casser la marmite+ làm cho kiệt quệ, làm cho suy bại =casser la tête+ làm nhức óc, làm mệt óc =casser le cou à quelqu'un+ đánh chết ai, hãm hại ai =casser les vitres+ làm toáng lên =casser sa ficelle+ trốn đi =casser sa pipe+ xem pipe =casser ses oeufs+ bị trụy thai =casser une pièce d'argent+ đổi tiền =cela ne casse rien+ cái đó chẳng có gì lạ, cái đó chẳng có gì đặc sắc = n'en casser que d'une dent+ không đụng đến một miếng nào = qu'est-ce que je lui ai cassé!+ Tôi đá cho nó một trận đến thế nào! =tu nous la casses; tu nous les casses+ mày quấy rầy bọn tao quá * nội động từ - vỡ, gãy, nát =Poutre qui va casser+ cái xà sắp gãy - bị hỏng, bị phá = ça casse+ việc đó hỏng rồi =quand la corde est trop tendue, elle casse+ già néo đứt dây
|
|
casserole * danh từ giống cái - cái xoong - (thân mật) đàn pianô tồi - (tiếng lóng, biệt ngữ) mật thám, chó săn - (tiếng lóng, biệt ngữ) đèn chiếu (xi nê) =passer à la casserole+ (thông tục) bị gay go+ bị giết =passer quelqu'un à la casserole+ đánh qụi ai, giết ai
|
|
cassette * danh từ giống cái - cái tráp =Cassette à bijoux+ tráp nữ trang - quỹ riêng (của vua) - hộp phim điện quang - hộp băng ghi âm, cát xét
|
|
casseur * danh từ - người đập =Casseur de pierres+ người đập đá - người hay đánh vỡ (đồ đạc) - người bán đồ đồng nát - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ trộm - (từ cũ, nghĩa cũ) như casseur d'assiettes =casseur d'assiettes+ kẻ hay gây sự; kẻ hay làm huyên náo * tính từ - (thân mật) hay đánh vỡ (đồ đạc) * danh từ giống cái - máy xắt đường (thành miếng)
|
|
casseuse * danh từ - người đập =Casseur de pierres+ người đập đá - người hay đánh vỡ (đồ đạc) - người bán đồ đồng nát - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ trộm - (từ cũ, nghĩa cũ) như casseur d'assiettes =casseur d'assiettes+ kẻ hay gây sự; kẻ hay làm huyên náo * tính từ - (thân mật) hay đánh vỡ (đồ đạc) * danh từ giống cái - máy xắt đường (thành miếng)
|
|
cassie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây keo ta
|
|
cassier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây muồng - (thực vật học) cây keo ta
|
|
cassine * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) túp lều, ngôi nhà tồi tàn
|
|
cassis * danh từ giống đực - lý đen (cây, quả) - rượu lý đen - (thông tục) đầu (người) - rãnh ngang (ở đường, để thoát nước) - (động vật học) như casque 4
|
|
cassitérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) caxiterit
|
|
cassolette * danh từ giống cái - lư hương
|
|
casson * danh từ giống đực - cục đường, bánh đường
|
|
cassonade * danh từ giống cái - đường hoa mơ
|
|
cassoulet * danh từ giống cái - (bếp núc) món ragu đỗ
|
|
cassure * danh từ giống cái - chỗ vỡ, chỗ gãy - (địa chất, địa lý) thớ nứt, phay - (nghĩa bóng) sự rạn nứt; sự tan vỡ =Cassure dans l'amitié+ sự rạn nứt trong tình bạn
|
|
cassé * tính từ - lụ khụ =Un vieillard cassé+ cụ già lụ khụ - run run =Voix cassée+ giọng run run - hả (rượu vang) * danh từ giống đực - giấy hỏng (trong khi sản xuất) =papier cassé+ giấy hỏng (trong khi sản xuất) - độ nấu tới (của đường) @cassé * tính từ - lụ khụ =Un vieillard cassé+ cụ già lụ khụ - run run =Voix cassée+ giọng run run - hả (rượu vang) * danh từ giống đực - giấy hỏng (trong khi sản xuất) =papier cassé+ giấy hỏng (trong khi sản xuất) - độ nấu tới (của đường)
|
|
castagnettes * danh từ giống cái - (số nhiều) (âm nhạc) catanhet (nhạc khí)
|
|
caste * danh từ giống cái - đẳng cấp
|
|
castel * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lâu đài
|
|
castillan * tính từ - (thuộc) miền Ca-xti (Tây Ban Nha) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ca-xti
|
|
castine * danh từ giống cái - đá vôi caxtin
|
|
castor * danh từ giống đực - (động vật học) hải ly - da lông hải ly - (từ cũ, nghĩa cũ) mũ lông hải ly - (số nhiều) (nghĩa bóng) những người chung vốn xây nhà - như castorite
|
|
castoréum * danh từ giống đực - hương hải ly
|
|
castrat * danh từ giống đực - người bị thiến; ca sĩ bị thiến (để giữ được giọng cao)
|
|
castration * danh từ giống cái - sự thiến, sự hoạn
|
|
castrer * ngoại động từ - thiến, hoạn
|
|
casuel * tính từ - ngẫu nhiên, tình cờ - xem cas 2 # phản nghĩa =Assuré, certain, invariable * danh từ giống đực - bông ngoại
|
|
casuiste * danh từ giống đực - nhà thần học nghi nghĩa (chuyên giải quyết các trường hợp khó xử) - người thác cớ (để làm liều)
|
|
casuistique * danh từ giống cái - môn thần học nghi nghĩa (giải quyết các trường hợp khó xử) - tính hay biện luận tinh tế
|
|
caséeux * tính từ - như pho mát, như bã đậu =Dégénérescence caséeuse+ (y học) thoái hóa bã đậu
|
|
caséification * danh từ giống cái - (y học) sự bã đậu hóa
|
|
caséine * danh từ giống cái - (sinh vật học) cazein
|
|
catabolisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự dị hóa
|
|
catachrèse * danh từ giống cái - (văn học) cách lạm dụng
|
|
cataclysme * danh từ giống đực - tai biến
|
|
catacombes * danh từ giống cái - (số nhiều) hâm mộ
|
|
catadioptre * danh từ giống đực - (vật lý học) kích phản truyền
|
|
catadioptrique * tính từ - (vật lý học) khúc phản xạ * danh từ giống cái - (vật lý) học, từ cũ nghĩa cũ khoa khúc phản xạ
|
|
catafalque * danh từ giống đực - nhà táng
|
|
cataire * tính từ - (y học) (Frémissement cataire) rung mèo * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bạc hà mèo
|
|
catalan * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm sữa
|
|
catalectique * tính từ - (thơ ca) đoản hậu (câu thơ)
|
|
catalepsie * danh từ giống cái - (y học) chứng giữ nguyên thế
|
|
cataleptique * tính từ - xem catalepsie * danh từ - (y học) người mắc chứng giữ nguyên thế
|
|
catalogne * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) vải hoa (dùng làm nệm, làm màn cửa...)
|
|
catalogue * danh từ giống đực - mục lục, danh mục
|
|
cataloguer * ngoại động từ - lập mục lục, lập danh mục; sắp xếp =Cataloguer les livres d'une bibliothèque+ lập mục lục sách thư viện - (nghĩa xấu) xếp loại =Il t'a catalogué, pour lui tu es un paresseux+ ông ta đã xếp loại mày rồi đấy, theo ông ta, mày là một thằng lười
|
|
catalpa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đinh tán (họ núc nác)
|
|
catalyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự xúc tác
|
|
catalyser * ngoại động từ - xúc tác (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
catalyseur * danh từ giống đực - chất xúc tác
|
|
catalytique * tính từ - xúc tác =Action catalytique+ tác dụng xúc tác
|
|
catamaran * danh từ giống đực - (hàng hải) thuyền buồm hai thân - (hàng hải) xuồng có phao bên
|
|
cataphote * danh từ giống đực - đèn đỏ phản truyền (ở phía sau xe cộ...)
|
|
cataplasme * danh từ giống đực - (y học) thuốc đắp
|
|
catapultage * danh từ giống đực - sự phóng máy bay
|
|
catapulte * danh từ giống cái - máy phong (máy bay, tên lửa) - (sử học) máy bắn
|
|
catapulter * ngoại động từ - phóng, phóng mạnh =Catapulter un avion+ phóng máy bay
|
|
cataracte * danh từ giống cái - thác =Les cataractes du Nil+ các thác trên sông Nin - (y học) bệnh đục thể kính =lâcher les cataractes+ (thân mật) nổi tam bành lên
|
|
catarrhal * tính từ - xem catarrhe
|
|
catarrhe * danh từ giống đực - (y học) chứng chảy =catarrhe nasal+ chứng sổ mũi # đồng âm =Cathare
|
|
catarrheux * tính từ - (y học) hay chảy, bị chảy (nước mũi...)
|
|
catastrophe * danh từ giống cái - tai biến, thảm họa - (sân khấu, từ cũ nghĩa cũ) kịch biến # phản nghĩa =Bonheur, chance, succès
|
|
catastropher * ngoại động từ - (thân mật) làm cho rụng rời
|
|
catastrophique * tính từ - xem catastrophe I - (thân mật) thảm hại =Son roman est vraiment catastrophique+ cuốn tiểu thuyết của anh ta thật là thảm hại
|
|
catch * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vật tự do - (âm nhạc) điệu cát (một điệu canông dân gian)
|
|
catcher * nội động từ - (thể dục thể thao) chơi vật tự do
|
|
catcheur * danh từ - (thể dục thể thao) đô vật tự do
|
|
cathare * danh từ giống đực - (triết học) ý niệm thuần túy - (sử học) giáo phái Ca-ta (thời Trung đại) # đồng âm =Catarrhe
|
|
catherinette * danh từ giống cái - (thân mật) cô gái dự lễ Thánh Ca-tơ-rin (khi đến 25 tuổi)
|
|
cathode * danh từ giống cái - (vật lý học) catot, cực âm
|
|
cathodique * tính từ - xem cathode =Rayon cathodique+ tia catot
|
|
catholicisme * danh từ giống đực - đạo Thiên chúa, Công giáo
|
|
catholicité * danh từ giống cái - sự phù hợp với đạo Thiên chúa - dân theo đạo Thiên chúa
|
|
catholique * tính từ - xem catholicisme =Pays catholique+ nước Công giáo - (thân mật) đạo đức, thiện = L'air catholique+ vẻ đạo đức =une chose pas très catholique+ một sự việc đáng ngờ # phản nghĩa =Incroyant, païen, Hérétique * danh từ - người theo đạo Thiên chúa, tín đồ Công giáo
|
|
cathédrale * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) giáo đường =école cathédrale+ trường giáo đường
|
|
cathéter * danh từ giống đực - (y học) ống thông
|
|
cathétérisme * danh từ giống đực - (y học) sự thông
|
|
cati * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự ép láng (ép vải cho đanh và láng)
|
|
catilinaire * danh từ giống cái - (văn học) bài châm biếm kịch liệt
|
|
catin * danh từ giống cái - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) gái đĩ
|
|
cation * danh từ giống đực - (vật lý học, hóa học) cation
|
|
catir * ngoại động từ - (ngành dệt) ép láng (vải) (xem cati) # phản nghĩa =Décatir
|
|
catissage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự ép láng (vải)
|
|
catoblépas * danh từ giống đực - con lê đầu (quái vật theo người thời xưa)
|
|
catogan * danh từ giống đực - như cadogan
|
|
catoptrique * danh từ giống cái - (vật lý học) phản xạ học * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
cattleya * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lan cát lệ
|
|
catéchiser * ngoại động từ - dạy giáo lý Cơ đốc (cho ai) - (nghĩa bóng) thuyết phục; nhồi nhét
|
|
catéchisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) sự dạy giáo lý Cơ đốc - (tôn giáo) sách giáo lý Cơ đốc
|
|
catéchiste * danh từ - người dạy giáo lý Cơ đốc
|
|
catéchistique * tính từ - xem catéchisme I
|
|
catéchumène * danh từ - người mới học đạo - người mới học
|
|
catéchuménat * danh từ giống đực - tình trạng người mới học đạo
|
|
catégorie * danh từ giống cái - loại, hạng =Ranger des livres en plusieurs catégories+ xếp sách thành nhiều loại - (triết học) phạm trù
|
|
catégoriel * tính từ - (thuộc) lớp người =Revendications catégorielles des cadres+ những yêu sách của lớp cán bộ
|
|
catégorique * tính từ - dứt khoát =Réponse catégorique+ câu trả lời dứt khoát - (triết học) nhất quyết =Impératif catégorique+ mệnh lệnh nhất quyết # phản nghĩa =Confus, équivoque, évasif
|
|
catégoriquement * phó từ - dứt khoát
|
|
catégoriser * ngoại động từ - xếp (theo) phạm trù
|
|
catégorème * danh từ giống đực - (triết học) phạm trù tương quan
|
|
caténaire * tính từ - (Suspension caténaire) (đường sắt) kiểu treo cách đều đường ray (treo dây cáp cung cấp điện cho đầu tàu chạy bằng điện) - (giải phẫu) (thuộc) chuỗi hạch giao cảm * danh từ giống cái - (đường sắt) dây cáp điện treo cách đều đường ray
|
|
caucasien * tính từ - (thuộc) vùng Cáp-ca
|
|
cauchemar * danh từ giống đực - bóng đè - cơn ác mộng; điều ám ảnh - (thân mật) kẻ quấy rầy
|
|
cauchemarder * nội động từ - bị bóng đè
|
|
cauchemardesque * tính từ - bị bóng đè =Sommeil cauchemardeux+ giấc ngủ bị bóng đè - như ác mộng
|
|
cauchemardeux * tính từ - bị bóng đè =Sommeil cauchemardeux+ giấc ngủ bị bóng đè - như ác mộng
|
|
caudal * tính từ - (thuộc) đuôi =Plumes caudales+ lông đuôi
|
|
caudale * tính từ - (thuộc) đuôi =Plumes caudales+ lông đuôi
|
|
caudataire * danh từ giống đực - người nâng đuôi áo (của giáo hoàng...) - (nghĩa bóng) kẻ xu nịnh
|
|
caudillo * danh từ giống đực - thống tướng (tướng lên nắm chính quyền ở Tây Bay Nha)
|
|
caudrette * danh từ giống cái - vó kéo tôm
|
|
caulescent * tính từ - (thực vật học) có thân =Plante caulescente+ cây có thân # phản nghĩa =Acaule
|
|
cauris * danh từ giống đực - ốc tiền (vỏ ốc xưa dùng làm tiền ở châu Phi)
|
|
causal * tính từ - (chỉ) nguyên nhân =Conjonction causale+ liên từ (chỉ) nguyên nhân - (triết học) (chỉ quan hệ) nhân quả =Relation causale+ quan hệ nhân quả
|
|
causalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết nhân quả
|
|
causalité * danh từ giống cái - quan hệ nhân quả =Principe de causalité+ nguyên tắc nhân quả
|
|
causant * tính từ - (thân mật) thích chuyện trò
|
|
causatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hành cách * tính từ - xem (danh từ)
|
|
cause * danh từ giống cái - nguyên nhân, nhân =Cause de la réussite+ nguyên nhân thành công =rapport de cause à effet+ quan hệ nhân quả - căn cứ, lý do =Non sans cause+ không phải không có lý do - vụ kiện =Cause criminelle+ vụ kiện đại hình - sự nghiệp =Pour la cause de l'indépendance nationale+ vì sự nghiệp độc lập dân tộc =à cause de+ vì, vì lý do =à cause que+ (từ cũ, nghĩa cũ) bởi vì =avocat sans causes+ trạng sư không có mối =en connaissance de cause+ xem connaissance =en tout état de cause+ xem état =et pour cause+ vì những lẽ đã rõ (nhưng không nói ra) =être en cause+ có liên can =être cause de+ là do =être cause que+ chịu trách nhiệm về =faire cause commune avec+ về phe với =gain de cause+ xem gain =hors de cause+ xem hors =la bonne cause+ chính nghĩa =la cause est entendue+ việc đã quyết định rồi =mettre en cause+ cáo giác =plaider la cause de quelqu'un+ bênh vực ai, biện hộ cho ai =pour cause de+ vì lý do =prendre fait et cause pour quelqu'un+ xem fait # phản nghĩa =Conséquence, effet, produit, résultat
|
|
causer * ngoại động từ - gây ra =Causer un dommage+ gây ra một thiệt hại * nội động từ - nói chuyện, chuyện trò =Il cause bien+ nó nói chuyện hay - nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện =Faisons-la boire, elle causera+ cho bà ta uống rượu đi, bà ta sẽ tuôn chuyện cho mà xem - bàn tán =Ne faisons pas causer+ đừng để người ta bàn tán =assez causé; c'est assez causé+ nói nhiều rồi, phải làm thôi =cause toujours+ (thân mật) cứ nói đi, tao chẳng thèm nghe đâu =causer de la pluie et du beau temps+ nói chuyện trên trời dưới đất # phản nghĩa =Procéder (de), venir (de), Taire (se)
|
|
causerie * danh từ giống cái - cuộc trò chuyện thân mật - buổi nói chuyện (về một vấn đề gì) =Causerie instructive+ buổi nói chuyện bổ ích
|
|
causette * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc nói chuyện phiếm, cuộc nói chuyện chơi
|
|
causeur * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thích chuyện trò, - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khéo nói chuyện * danh từ giống đực - người thích chuyện trò - người khéo nói chuyện # phản nghĩa =Silencieux, taciturne
|
|
causeuse * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thích chuyện trò, - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khéo nói chuyện * danh từ giống đực - người thích chuyện trò - người khéo nói chuyện # phản nghĩa =Silencieux, taciturne
|
|
causse * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) cao nguyên đá vôi (ở miền trung và miền nam nước Pháp)
|
|
causticité * danh từ giống cái - tính ăn da =Causlicité de la soude+ tính ăn da của xút - (nghĩa bóng) tính châm chọc chua cay # phản nghĩa =Douceur, bienveillance
|
|
caustique * tính từ - ăn da - (nghĩa bóng) châm chọc chua cay # phản nghĩa =Bienveillant * danh từ giống đực - chất ăn da * danh từ giống cái - (vật lý học) mặt tụ quang
|
|
cauteleux * tính từ - (nghĩa xấu) xảo quyệt =Esprit cauteleux+ óc xảo quyệt # phản nghĩa =Franc, naïf
|
|
caution * danh từ giống cái - sự bảo lãnh - tiền bảo lãnh - người bảo lãnh =sujet à caution+ không đáng tin
|
|
cautionnement * danh từ giống đực - giấy bảo lãnh - tiền bảo lãnh, tiền ký quỹ
|
|
cautionner * ngoại động từ - bảo lãnh cho =Cautionner un débiteur+ bảo lãnh cho người vay nợ - bảo đảm =Cautionner la probité de quelqu'un+ bảo đảm sự trung thực của người nào
|
|
cautèle * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tính xảo quyệt # phản nghĩa =Franchise, naïvété
|
|
cautère * danh từ giống đực - (y học) muỗi đốt =cautère sur une jambe de bois+phương thuốc vô hiệu
|
|
cautérisation * danh từ giống cái - (y học) sự đốt
|
|
cautériser * ngoại động từ - (y học) đốt
|
|
cavaillon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) dải không tới cây (dải đất quay các gốc nho, cày máy cày không tới) - dưa cavayông (giống dưa tây ở miền nam nước Pháp)
|
|
cavalcade * danh từ giống cái - cuộc đi chơi bằng ngựa (có nhiều người) - đoàn người cưỡi ngựa; đoàn xe ngựa - đám người lộn xộn
|
|
cavalcader * nội động từ - (thân mật) chạy lung tung - (nghĩa bóng) mông lung =Des idées qui cavalcadent+ những tư tưởng mông lung - (từ cũ, nghĩa cũ) diễu ngựa đi chơi
|
|
cavale * danh từ giống cái - (thơ ca) ngựa cái - (thông tục) sự trốn, sự vượt ngục
|
|
cavaler * nội động từ - (thông tục) chuồn, chạy đi - (từ cũ, nghĩa cũ) cưỡi ngựa * ngoại động từ - (thông tục) quấy rầy =se cavaler+ (thông tục) chuồn, chạy đi
|
|
cavalerie * danh từ giống cái - kỵ binh - đàn ngựa (của đoàn xiếc, của chủ xe ngựa...) =cavalerie de Seint-Georges+ (thân mật) tiền Anh # phản nghĩa =Infanterie
|
|
cavaleur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ hay chim chuột
|
|
cavalier * danh từ giống đực - người cưỡi ngựa =Un bon cavalier+ người cưỡi ngựa giỏi - kỵ binh - (đánh bài) (đánh cờ); kỹ thuật ngựa - bạn trai (đi kèm); bạn nhảy - đinh chữ U, đinh cặp - giấy khổ 46 x 62 cm - đống đất đắp - (quân sự) chòi (trên pháo đài) =faire cavalier seul+ hành động riêng rẽ # phản nghĩa =Piéton, Fantassin * tính từ - sỗ sàng =Réponse cavalière+ câu trả lời sỗ sàng - thanh thoát =Air cavalier+ vẻ thanh thoát =à la cavalière+ sỗ sàng+ Emprunté, respectueux, sérieux
|
|
cavalièrement * phó từ - sỗ sàng # phản nghĩa =Sérieusement, respectueusement
|
|
cavatine * danh từ giống cái - (âm nhạc) khúc cavatin
|
|
cave * danh từ giống cái - tầng hầm (của ngôi nhà) - hầm; hầm rượu =Avoir du vin en cave+ có rượu để ở hầm =boire toute sa cave+ uống hết cả hầm rượu - két rượu (thùng có ngăn để xếp chai rượu) - (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) người lạ - (tiếng lóng, biệt ngữ) người ngờ nghệch * tính từ - lõm, hõm =Joues caves+ má hõm =veine cave+ (giải phẫu) tĩnh mạch chủ
|
|
caveau * danh từ giống đực - hầm nhỏ - phòng rượu (của các nhà văn cuối thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19) - hầm mộ - gầm cầu thang
|
|
caver * ngoại động từ - xói =La mer cave les rochers+ nước biển xói đá
|
|
caverne * danh từ giống cái - hang =Habitant des cavernes+ dân ở hang =cavernes pulmonaires+ (y học) hang phổi (bệnh ho lao) - sào huyệt, ổ trộm cướp
|
|
caverneux * tính từ - đầy hang =Montagne caverneuse+ núi đầy hang - như từ đáy hang, ồ ồ (tiếng) - xem caverne I =Corps caverneux+ (giải phẫu) thể hang =Respiration caverneuse+ (y học) tiếng thở hang # phản nghĩa =Plein
|
|
cavernicole * tính từ - (sống) ở hang =Animaux cavernicoles+ động vật ở hang * danh từ giống đực - động vật ở hang
|
|
cavet * danh từ giống đực - (kiến trúc) đường lòng máng (mặt cắt là một phần tư vòng tròn)
|
|
caviar * danh từ giống đực - trứng cá tẩm muối, cavia - (sử học) mực kiểm duyệt (mực đen bôi kín các đoạn sách báo bắt phải bỏ đi, ở nước Nga xưa)
|
|
caviarder * ngoại động từ - bôi đen, xóa đi (một đoạn sách báo khi kiểm duyệt)
|
|
caviste * danh từ giống đực - nhân viên coi rượu (ở quán ăn) - thợ lọc rượu
|
|
cavitation * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng khí xâm thực
|
|
cavité * danh từ giống cái - lỗ hỗng, khoang, ổ =Boucher une cavité+ bít một lỗ hổng =Cavité thoracique+ (giải phẫu) khoang ngực =Cavité articulaire+ (giải phẫu) ổ khớp
|
|
cawcher * tính từ - đúng nghi lễ (thịt của con vật giết để cúng, theo người Do Thái)
|
|
cayeu * danh từ giống đực - như caieu
|
|
caïd * danh từ giống đực - quan cai trị (Bắc Phi) - (thông tục) tay anh chị =Le caïd d'un quartier+ tay anh chị trong khu phố
|
|
caïeu * danh từ giống đực - (thực vật học) ánh (củ tỏi...)
|
|
caïman * danh từ giống đực - (động vật học) cá sấu Mỹ - thạc sĩ phụ đạo (ở trường Đại học sư phạm Pa-ri)
|
|
caïque * danh từ giống đực - thuyền caic (ở Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
ce * tính từ - (cet khi đứng trước nguyên âm hay h câm; danh từ giống cái cette; số nhiều ces) này, ấy =Ce livre+ quyển sách này
|
|
ceci * động từ - cái này, việc này
|
|
ceindre * ngoại động từ - (văn học) buộc, quấn, vấn, đội, chít (quanh một bộ phận của cơ thể) =Ceindre la tête d'un turban+ chít khăn lên đầu - bao quanh =Ceindre une ville de murailles+ xây thành bao quanh thành phố =ceindre la tiare+ lên ngôi giáo hoàng =ceindre le diadème (la couronne)+ lên ngôi =ceindre l'épée+ chuẩn bị chiến đấu =ceindre ses reins+ chuẩn bị chịu thử thách # đồng âm =Ceigne, saigne
|
|
ceinturage * danh từ giống đực - vòng khoanh gốc (ở gốc thân cây, khiến cho cây chết đi) - sự khoanh vòng đánh đấu (cây sẽ phải chặt)
|
|
ceinture * danh từ giống cái - cái thắt lưng, dây nịt =Ceinture en cuir+ thắt lưng bằng da =Ceinture hypogastrique+ dây nịt bụng dưới - chỗ thắt lưng =Entrer dans l'eau jusqu'à la ceinture+ xuống nước đến ngang thắt lưng - đai, vòng đai =Ceinture pelvienne+ (giải phẫu) đai chậu =Ceinture de sauvetage+ đai cứu đắm =Ceinture verte autour d'une ville+ vòng đai cây xanh xung quanh thành phố =Ceinture métallique d'une roue+ vòng đai sắt ở bánh xe (xe bò...) - áo nịt =se mettre (se serrer) la ceinture+ (thông tục) thắt lưng buộc bụng
|
|
ceinturer * ngoại động từ - thắt lưng cho - bao quanh =Ceinturer une ville de murailles+ bao quanh thành phố - (thể dục thể thao) ôm ngang lưng =Ceinturer un adversaire+ ôm ngang lưng địch thủ # phản nghĩa =Desserrer, Relâcher
|
|
ceinturon * danh từ giống đực - (quân sự) thắt lưng
|
|
cela * động từ - cái ấy, việc ấy - (thân mật, nghĩa xấu) con người ấy =Cela veut être roi!+ con người ấy muốn làm vua =après cela+ xem après =avec cela; avec tout cela+ dù thế nào... cũng = c'est cela; c'est bien cela+ đúng thế, tốt lắm =comme cela+ như thế đấy =comment cela va-t-il?+ công việc thế nào?+ có khỏe không? =il ne manquait plus que cela+ thế là cùng =il y a vingt ans de cela+ hai mươi năm trước =je m'en soucie comme de cela+ tôi chẳng cần gì =pas plus haut que cela+ chỉ bé thế này =pour cela+ về điều ấy, về chuyện ấy
|
|
celebret * danh từ giống đực - (tôn giáo) giấy (cho) phép làm lễ (do giám mục ký cho một linh mục lạ)
|
|
celer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) giấu, giữ bí mật =Celer quelque chose à quelqu'un+ giấu ai điều gì # phản nghĩa =Dire
|
|
cella * danh từ giống cái - (số nhiều cellae) (sử học) khoang tượng (ở trong đền)
|
|
cellier * danh từ giống đực - kho, hầm (thực phẩm, rượu) # đồng âm =Sellier
|
|
cellophane * danh từ giống cái - (hóa học) xelofan
|
|
cellulaire * tính từ - (sinh vật học) xem cellule 5 =Membrane cellulaire+ màng tế bào - xem cellule 2 =Régime cellulaire+ chế độ (giam) xà lim =Voiture cellulaire+ xe xà lim (chia thành từng ngăn riêng, chở tù)
|
|
cellular * danh từ giống đực - vải tổ ong
|
|
cellule * danh từ giống cái - phòng riêng (của tu sĩ) - xà lim (nhà tù) - lỗ tổ ong - (giải phẫu) xoang =Cellule ethmoidale+ xoang sàng - tế bào =Cellule vivante+ (sinh vật học) tế bào sống =Cellule photo-électrique+ (vật lý học) tế bào quang điện =La commune, cellule de l'organisation administrative+ xã, tế bào của tổ chức hành chính - (chính trị) chi bộ (đảng)
|
|
cellulite * danh từ giống cái - (y học) viêm mô tế bào
|
|
cellulose * danh từ giống cái - (hóa học) xeluloza
|
|
cellulosique * tính từ - xem cellulose =Membrane cellulosique+ màng xeluloza
|
|
celluloïd * danh từ giống đực - xeluloit
|
|
cellérier * danh từ giống đực - quản lý tu viện
|
|
celte * tính từ - (thuộc) dân tộc Xen-tơ =Art celtique+ nghệ thuật Xen-tơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xen-tơ
|
|
celtique * tính từ - (thuộc) dân tộc Xen-tơ =Art celtique+ nghệ thuật Xen-tơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xen-tơ
|
|
celui * động từ (danh từ giống cái celle; số nhiều ceux, celles) - người mà..; cái mà.... =celui-ci; celle ci+ người này; cái này =celui-là; celle là+ người ấy; người kia; cái ấy; cái kia =celui-ci...celui là; celle ci...cella là+ người này... người kia; cái này... cái kia =Celui-ci lit, celui-là écrit+ người này đọc, người kia viết =ceux-ci; celles-ci+ những người này; những cái này =ceux-là; celles-là+ những người ấy, những người kia; những cái ấy, những cái kia
|
|
cendre * danh từ giống cái - tro - tro hỏa táng; (số nhiều) di hài =Les cendres d'un héros+ di hài của một vị anh hùng - màu tro; chất bột như tro =La cendre bleue du crépuscule+ màu tro xanh của trời lúc hoàng hôn =couver sous la cendre+ ầm ĩ (để rồi nổ bùng ra) =mercredi des cendres+ xem mercredi =remuer la cendre de quelqu'un+ bêu diếu ai sau khi người ta đã chết =renaltre de ses cendres+ tái sinh =venger les cendres de quelqu'un+ báo thù cho người đã chết @cendre * danh từ giống cái - tro - tro hỏa táng; (số nhiều) di hài =Les cendres d'un héros+ di hài của một vị anh hùng - màu tro; chất bột như tro =La cendre bleue du crépuscule+ màu tro xanh của trời lúc hoàng hôn =couver sous la cendre+ ầm ĩ (để rồi nổ bùng ra) =mercredi des cendres+ xem mercredi =remuer la cendre de quelqu'un+ bêu diếu ai sau khi người ta đã chết =renaltre de ses cendres+ tái sinh =venger les cendres de quelqu'un+ báo thù cho người đã chết
|
|
cendrer * ngoại động từ - nhuộm màu tro, tô màu tro - rải tro
|
|
cendreux * tính từ - đầy tro - (có) màu tro; như tro =Teint cendreux+ nước da màu tro - rỗ mặt (kim loại)
|
|
cendrier * danh từ giống đực - cái hứng tro, hố tro (dưới lò) - cái gạt tàn (thuốc lá)
|
|
cendrillon * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) người hay ngồi xó bếp (phụ nữ) - (từ cũ, nghĩa cũ) người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ)
|
|
cendré * tính từ - (có) màu tro =Cheveux cendrés+ tóc màu tro
|
|
cendrée * danh từ giống cái - đạn ghém - (thể dục thể thao) xỉ than rải đường; đường rải xỉ than
|
|
cenelle * danh từ giống cái - quả đào gai
|
|
cens * danh từ giống đực - (chính trị) mức thuế bầu cử - (sử học) sự kiểm số dân - (sử học) tô đất # đồng âm =Sens
|
|
censeur * danh từ giống đực - người phê phán - người kiểm duyệt (báo chí, kịch bản...) - tổng giám thị (trường trung học) - (sử học) ngự sử # đồng âm =Senseur
|
|
censier * tính từ - (sử học) có quyền thu tô đất - (sử học) thu tô đất =Officier censier+ quan thu tô đất =Papiers censiers+ giấy tờ thu tô đất * danh từ giống đực - (sử học) người có quyền thu tô đất - (sử học) người thu tô đất
|
|
censitaire * tính từ - xem cens I =Système électoral censitaire+ chế độ bầu cử theo mức thuế * danh từ giống đực - người đủ mức thuế bầu cử - (sử học) người nộp tô đất
|
|
censorat * danh từ giống đực - chức kiểm duyệt
|
|
censorial * tính từ - xem censure I =Pouvoir censorial+ quyền kiểm duyệt
|
|
censure * danh từ giống cái - sự kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, kịch bản...); ban kiểm duyệt báo chí; phòng kiểm duyệt báo chí - (chính trị, tôn giáo) sự thi hành kỷ luật (đối với nghị sĩ; đối với tín đồ phạm lỗi) - (triết học) như refoulement - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chỉ trích, sự phê phán - (sử học) chức ngự sử # phản nghĩa =Apologie, approbation, éloge, exaltation, flatterie, louange
|
|
censurer * ngoại động từ - kiểm duyệt - (chính trị, tôn giáo) thi hành kỷ luật, khiển trách - (từ cũ, nghĩa cũ) chỉ trích, phê phán # phản nghĩa =Approuver, flatter; louer, vanter
|
|
censé * tính từ - xem như, coi như =Il est censé être à Hanoi+ ông ta coi như là đang ở Hà Nội # đồng âm =Sensé
|
|
censément * phó từ - (thân mật) coi như là =Être censément le maître+ coi như là chủ # đồng âm =Sensément
|
|
cent * tính từ - trăm =Deux cents hommes+ hai trăm người =cent fois pire+ trăm lần (nhiều lần) xấu hơn - (thứ) một trăm =La page cent+ trang một trăm =être aux cent coups+ lo lắng lắm =faire les cent coups+ sống bừa bãi =faire les cent pas+ đi bách bộ * danh từ giống đực - trăm =Acheter trois cents d'oeufs+ mua ba trăm trứng =avoir des mille et des cents+ có tiền trăm bạc nghìn =cent pour cent+ trăm phần trăm, hoàn toàn =en un mot comme en cent+ rõ là =il y a cent à parier contre un que+ cuộc trăm ăn một rằng =le donner en cent+ xem donner * danh từ giống đực - đồng xu (tiền Mỹ, Ca-na-đa...) # đồng âm =Sang, sans
|
|
centaine * danh từ giống cái - trăm =La colonne des centaines d'une addition+ cột hàng trăm trong tính cộng =dépasser la centaine+ quá trăm tuổi - khoảng (một) trăm =Une centaine de personnes+ khoảng trăm người
|
|
centaure * danh từ giống đực - thần mình ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) kỵ mã giỏi
|
|
centaurée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây xa cúc
|
|
centavo * danh từ giống đực - đồng xu (tiền Nam Mỹ)
|
|
centenaire * tính từ - trăm tuôi, già lắm =Arbre centenaire+ cây già lắm, cây cổ thụ * danh từ - người thọ trăm tuổi * danh từ giống đực - kỷ niệm trăn năm
|
|
centenier * danh từ giống đực - (sử học) người điều khiển trăm quân - (sử học) bách gia trưởng
|
|
centennal * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trăm năm một lần =Exposition centennale+ triển lãm trăm năm một lần
|
|
centiare * danh từ giống đực - (khoa đo lường) xentia (một phần trăm a)
|
|
centibar * danh từ giống đực - (vật lý học) xentibarơ
|
|
centigrade * danh từ giống đực - (toán học) xentigrat * tính từ - (vật lý) học, từ cũ nghĩa cũ bách phân =Degré centigrade+ độ bách phân
|
|
centigramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) xentigam
|
|
centilitre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) xentilit
|
|
centime * danh từ giống đực - đồng xu (tiền Pháp, Bỉ...) =Une pièce d'un centime+ một đồng xu = n'avoir pas un centime+ không có đồng xu dính túi =centimes additionnels+ phụ thu thuế
|
|
centimètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) xentimet - thước dây (chia xentimet, của thợ may...)
|
|
centième * tính từ - thứ một trăm =Le centième numéro+ số thứ một trăm - phần trăm * danh từ - người thứ một trăm; vật thứ một trăm * danh từ giống đực - phần trăm =Trois centièmes de seconde+ ba phần trăm giây * danh từ giống cái - lần biểu diễn thứ một trăm của một vở kịch...)
|
|
centrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự định tâm, sự chỉnh tâm - sự làm đồng trục
|
|
central * tính từ - trung tâm; trung ương =Quartier central+ phường ở trung tâm (thành phố) =Comité central+ ủy ban trung ương * danh từ giống đực - trung tâm; tổng đài =Central téléphonique+ tổng đài điện thoại * danh từ giống cái - nhà máy điện =Centrale thermique+ nhà máy nhiệt điện - liên đoàn =Centrales ouvrières+ liên đoàn công nhân - (thông tục) nhà lao lớn, xăngtan (tập trung tù của nhiều tỉnh, quận) # phản nghĩa =Excentrique, latéral, périphérique; local
|
|
centrale * tính từ - trung tâm; trung ương =Quartier central+ phường ở trung tâm (thành phố) =Comité central+ ủy ban trung ương * danh từ giống đực - trung tâm; tổng đài =Central téléphonique+ tổng đài điện thoại * danh từ giống cái - nhà máy điện =Centrale thermique+ nhà máy nhiệt điện - liên đoàn =Centrales ouvrières+ liên đoàn công nhân - (thông tục) nhà lao lớn, xăngtan (tập trung tù của nhiều tỉnh, quận) # phản nghĩa =Excentrique, latéral, périphérique; local
|
|
centralisateur * tính từ - tập trung =Régime centralisateur+ chế độ tập trung
|
|
centralisation * danh từ giống cái - sự tập trung =La centralisation du pouvoir+ sự tập trung quyền hành
|
|
centraliser * ngoại động từ - tập trung # phản nghĩa =Decentraliser
|
|
centralisme * danh từ giống đực - (chính trị) chế độ tập trung =Centralisme démocratique+ chế độ tập trung dân chủ
|
|
centre * danh từ giống đực - tâm =Centre d'un cercle+ tâm của đường tròn =Centre de gravité+ (vật lý học) trọng tâm - trung tâm, trung khu =Centre commercial+ trung tâm thương nghiệp =Centre nerveux+ trung khu thần kinh =Le centre de la question+ trung tâm vấn đề - (chính trị) khối giữa, phái giữa - (thể dục thể thao) trung phong - (thể dục thể thao) sự dắt bóng vào trung lộ # phản nghĩa =Bord, bout, extrémité, périphérie
|
|
centrer * ngoại động từ - đặt vào tâm, đưa vào giữa - (kỹ thuật) định tâm, chỉnh tâm - (thể dục thể thao) dắt (bóng) vào trung lộ - (nghĩa bóng) hướng vào, tập trung vào (một chủ đề nào, một nhân vật nào...) * nội động từ - (thể dục thể thao) dắt bóng vào trung lộ
|
|
centreur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy chỉnh tâm
|
|
centrifugation * danh từ giống cái - sự quay ly tâm
|
|
centrifuge * tính từ - ly tâm =Force centrifuge+ lực ly tâm # phản nghĩa =Centripète
|
|
centrifuger * ngoại động từ - quay ly tâm
|
|
centrifugeur * danh từ giống đực (giống cái centrifugeuse) - máy quay ly tâm =Centrifugeur de laboratoire+ máy quay ly tâm ở phòng thí nghiệm =Centrifugeuse pour l'entrainement des Cosmonautes+ máy quay ly tâm để huấn luyện phi công vũ trụ
|
|
centripète * tính từ - hướng tâm =Force centripète+ lực hướng tâm # phản nghĩa =Centrifugue
|
|
centriste * danh từ - (chính trị) người phái giữa * tính từ - xem (danh từ)
|
|
centrosome * danh từ giống đực - (sinh vật học) thể giữa, trung thể
|
|
centré * tính từ - (vật lý học) đồng trục
|
|
centuple * tính từ - gấp trăm =Nombre centuple+ số gấp trăm * danh từ giống đực - số gấp trăm =au centuple+ gấp bội
|
|
centupler * động từ - tăng gấp trăm
|
|
centurie * danh từ giống cái - (sử học) đội trăm người (cổ La Mã)
|
|
centurion * danh từ giống đực - (sử học) trưởng đội trăm người (cổ La Mã)
|
|
centésimal * tính từ - bách phân
|
|
cep * danh từ giống đực - gốc (nho) - (nông nghiệp) môm cày (cũng sep) - (sử học) gậy đội trưởng đội trăm người (cổ La Mã) - (sử học) miếng sắt cùm chân (tù nhân) # đồng âm =Cèpe @cep * danh từ giống đực - gốc (nho) - (nông nghiệp) môm cày (cũng sep) - (sử học) gậy đội trưởng đội trăm người (cổ La Mã) - (sử học) miếng sắt cùm chân (tù nhân) # đồng âm =Cèpe
|
|
cependant * liên từ - nhưng, nhưng mà * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trong khi =cependant que+ (từ cũ, nghĩa cũ) trong khi # phản nghĩa =Car
|
|
cerbère * danh từ giống đực - người gác cổng rất hắc
|
|
cerce * danh từ giống cái - cạp (rây, sàng) - (kỹ thuật) cữ, dưỡng
|
|
cerceau * danh từ giống đực - cái vòng - vòng đai - lưới vòng (để đánh chim) - (số nhiều) lông đầu cánh (diều hâu, chim ưng...)
|
|
cerclage * danh từ giống đực - sự đóng đai - (y học) sự buộc vòng =Cerclage de la rotule+ sự buộc vòng xương bánh chè
|
|
cercle * danh từ giống đực - hình tròn; đường tròn; vòng tròn - vòng =Un cercle de cuivre+ cái vòng bằng đồng =Le cercle que décrit un avion+ vòng lượn của máy bay =Faire cercle autour de quelqu'un+ đứng vòng quanh ai =Cercle artériel+ (giải phẫu) vòng động mạch - hội =Cercle littéraire+ hội văn học - câu lạc bộ =Aller au cercle+ đi câu lạc bộ - (nghĩa bóng) phạm vi =Etendre le cercle de ses relations+ mở rộng phạm vi giao thiệp - (sử học) tỉnh, hạt (đơn vị hành chính) =cercle vicieux+ vòng luẩn quẩn
|
|
cercler * ngoại động từ - đóng đai - bao quanh
|
|
cercopithèque * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ đuôi
|
|
cercueil * danh từ giống đực - quan tài, áo quan - (thở) cái chết =Descendre au cerceuil+ chết - (thương nghiệp) sọt (chở) trứng
|
|
cerdan * tính từ - (thuộc) xứ Xéc-đa-nhơ (ở vùng núi Pi-rê-nê)
|
|
cerf * danh từ giống đực - (động vật học) hươu; hươu đực # đồng âm =Serf, serre
|
|
cerf-volant * danh từ giống đực - cái diều - (động vật học) như lucane
|
|
cerfeuil * danh từ giống đực - (thực vật học) rau xếp phơi
|
|
cerisaie * danh từ giống cái - vườn anh đào
|
|
cerise *{{quả anh đào}} * danh từ giống cái - quả anh đào =bouche cerise+ miệng xinh đỏ chót =être rouge comme une cerise+ đỏ ửng * tính từ (không đổi) - (có) màu anh đào =Cravates cerise+ ca vát màu anh đào
|
|
cerisette * danh từ giống cái - nước anh đào
|
|
cerisier * danh từ giống đực - anh đào (cây, gỗ)
|
|
cerne * danh từ giống đực - quầng (xung quanh mắt, xung quanh miệng nhọt...) - (hội họa) đường viền quanh - (thực vật học) vòng (hằng) năm - (từ cũ, nghĩa cũ) vòng tròn
|
|
cerneau * danh từ giống đực - cùi óc chó (hồ đào) xanh - quả óc chó (hồ đào) xanh
|
|
cerner * ngoại động từ - rạch vòng (thân cây) - đào đất quanh (gốc cây) - vao vây =Cerner l'ennemi+ bao vây kẻ địch - bao quanh; lượn quanh =Hirondelles qui cernent le toit+ chim nhạn lượn quanh mái nhà - tô đường viền quanh (bức họa)
|
|
cerné * tính từ - (Yeux cernés) mắt có quầng
|
|
certain * tính từ - chắc chắn, chắc =Un fait certain+ một sự việc chắc chắn = C'est possible, mais ce n'est pas certain+ có thể, nhưng chưa chắc - nào đó = Jusqu'à un certain point+ đến mức độ nào đó - (số nhiều) một số =Certains auteurs+ một số tác giả = d'un certain âge+ đã đứng tuổi # phản nghĩa =Incertain, contestable, controversé, discutable, douteux, erróne; faux, aléatoire, improbable, hésitant, sceptique * động từ - (số nhiều) một số người =Certains l'affirment+ một số người khẳng định điều đó * danh từ giống đực - cái chắc chắn - (kinh tế) tài chính giá hối đoái (của tiền nước ngoài) @certain * tính từ - chắc chắn, chắc =Un fait certain+ một sự việc chắc chắn = C'est possible, mais ce n'est pas certain+ có thể, nhưng chưa chắc - nào đó = Jusqu'à un certain point+ đến mức độ nào đó - (số nhiều) một số =Certains auteurs+ một số tác giả = d'un certain âge+ đã đứng tuổi # phản nghĩa =Incertain, contestable, controversé, discutable, douteux, erróne; faux, aléatoire, improbable, hésitant, sceptique * động từ - (số nhiều) một số người =Certains l'affirment+ một số người khẳng định điều đó * danh từ giống đực - cái chắc chắn - (kinh tế) tài chính giá hối đoái (của tiền nước ngoài)
|
|
certainement * phó từ - chắc chắn, chắc - nhất định =Viendrez-vous demain? - Certainement+ Mai anh có đến không? - Nhất định chứ
|
|
certes * phó từ - chắc là, hẳn là # đồng âm =Serte
|
|
certificat * danh từ giống đực - giấy chứng nhận, chứng chỉ, giấy =Certificat de scolarité+ chứng chỉ học tập =Certificat de mariage+ giấy hôn thú - bằng =Certificat d'études primaires+ bằng tiểu học - bằng tiểu học =Il n'est que jusqu'au certificat+ nó chỉ học đến bằng tiểu học
|
|
certificateur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người bảo lãnh tiếp (bão lãnh cho người bảo lãnh) * tính từ - (luật học, pháp lý) bảo lãnh tiếp
|
|
certification * danh từ giống cái - sự chứng thực =Certification de copies conformes+ sự chứng thực bản sao
|
|
certifier * ngoại động từ - chứng thực - bảo đảm
|
|
certifié * tính từ - có bằng sư phạm (giáo viên trung học) * danh từ giống đực - giáo viên trung học có bằng sư phạm
|
|
certitude * danh từ giống cái - sự xác thực; điều xác thực =Certitude d'un événement historique+ sự xác thực của một sự kiện lịch sử - sự tin chắc =Avoir la certitude que+ tin chắc rằng - Sự vững vàng, sự già giặn =Dessiner avec certitude+ vẻ già giặn # phản nghĩa =doute, hypothèse, illusion, incertitude, vraisemblance
|
|
cerveau * danh từ giống đực - óc, não - (nghĩa bóng) trí óc; bộ óc; đầu óc =Un grand cerveau+ bộ óc vĩ đại =Cerveau étroit+ đầu óc hẹp hòi - trung tâm trí não, đầu não =La capitale, cerveau du pays+ thủ đô, đầu não của cả nước =avoir le cerveau fêlé+ xem fêlé =cerveau brulé+ xem brulé =cerveau électronique+ bộ óc điện tử =rhume de cerveau+ chứng sổ mũi
|
|
cervelas * danh từ giống đực - xúc xích ngắn
|
|
cervelet * danh từ giống đực - (giải phẫu) tiểu não
|
|
cervelle * danh từ giống cái - óc =Coup qui fait jaillir la cervelle+ cú đánh làm phọt óc ra =Cervelle au beurre+ món óc bơ - trí óc; đầu óc =avoir le cervelle en ébullition+ suy nghĩ lung lắm =bruler la cervelle à quelqu'un+ bắn vỡ sọ ai =cela lui trotte dans la cervelle+ điều đó làm cho nó mất ăn mất ngủ =rompre la cervelle+ làm cho váng óc =se creuser la cervelle+ bóp óc suy nghĩ =se faire sauter la cervelle+ bắn vào đầu tự tử =tête sans cervelle+ người khờ dại =tourner la cervelle+ làm cho rối óc
|
|
cervical * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) cổ =Vertèbre cervicale+ đốt sống cổ - (thuộc) cổ dạ con; (thuộc) cổ bóng đái =Métrite cervicale+ viêm cổ dạ con
|
|
cervicale * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) cổ =Vertèbre cervicale+ đốt sống cổ - (thuộc) cổ dạ con; (thuộc) cổ bóng đái =Métrite cervicale+ viêm cổ dạ con
|
|
cervoise * danh từ giống cái - (sử học) rượu bia
|
|
cessant * tính từ - (Toutes affaires cessantes; toutes choses cessantes) đình mọi việc lại
|
|
cessation * danh từ giống cái - sự thôi; sự đình =Cessation des hostilités+ sự đình chiến # phản nghĩa =Continuation, maintien, persitance, prolongtation, reprise
|
|
cesse * danh từ giống cái - (N'avoir point de cesse que) chưa nghỉ trước khi; chưa ngừng trước khi =sans cesse+ luôn luôn
|
|
cesser * ngoại động từ - thôi; đình =Cesser le combat+ thôi đánh nhau * nội động từ - thôi, dứt, hết = L'orage a cessé+ cơn dông đã dứt =cessez de parler+ thôi đừng nói nữa # phản nghĩa =Continuer, durer, persister. Poursuivre, prolonger, reprendre
|
|
cessez-le-feu * danh từ giống đực (không đổi) - sự ngừng chiến
|
|
cessibilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) khả năng nhường lại =Cessibilité d'un droit+ khả năng, nhường lại một quyền # phản nghĩa =Incessibilité
|
|
cessible * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể nhường lại # phản nghĩa =Incessible
|
|
cession * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự nhường lại, sự nhường # đồng âm =Session
|
|
cessionnaire * danh từ - (luật học, pháp lý) người được nhường, người nhận =Cessionnaire d'un droit+ người nhận quyền # phản nghĩa =Cédant
|
|
ceste * danh từ giống đực - (sử học) bao tay (của võ sĩ đấu quyền)
|
|
cestode * danh từ giống đực - (động vật học) sán dây - (số nhiều) lớp sán dây
|
|
cf * viết tắt - xem, so sánh với (confer)
|
|
cg - (khoa đo lường) xentigam (ký hiệu)
|
|
cha-cha-cha * danh từ giống đực - điệu vũ satsatsa
|
|
chabichou * danh từ giống đực - pho mát dê
|
|
chabler * ngoại động từ - lấy sào đập (cho rụng quả xuống) =Chabler des noix+ lấy sào đập cho quả óc chó (hồ đào) rụng xuống - buộc dây kéo (vật liệu xây dựng) lên
|
|
chablis * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) cây đổ (vì bão...) - rượu vang sabli
|
|
chabot * danh từ giống đực - (động vật học) cá mù làn
|
|
chabraque * danh từ giống cái - tấm chiên (cho) ngựa
|
|
chabrol * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) (Faire chabrot) trộn rượu vang vào nước dùng (mà uống)
|
|
chabrot * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) (Faire chabrot) trộn rượu vang vào nước dùng (mà uống)
|
|
chacal * danh từ giống đực - (số nhiều chacals) (động vật học) chó rừng
|
|
chacone * danh từ giống cái - điệu vũ sacon
|
|
chaconne * danh từ giống cái - điệu vũ sacon
|
|
chacun * danh từ - mỗi người; mỗi cái =Chacun des élèves+ mỗi người học trò =Chacun de ces livres+ mỗi quyển sách này - mọi người =Chacun le dit+ mọi người đều nói thế =chacun sa chacune+ (đùa cợt) anh nào chị nấy =tout un chacun+ (từ cũ, nghĩa cũ) mọi người
|
|
chadburn * danh từ giống đực - máy truyền lệnh (trên tàu thủy)
|
|
chadouf * danh từ giống đực - cần múc nước (ở Ai Cập)
|
|
chafouin * tính từ - xảo trá
|
|
chagrin * tính từ - (văn học) buồn, buồn rầu, buồn phiền = L'air chagrin+ vẻ buồn rầu # phản nghĩa =Enjoué, gai, jovial, joueux, réjoui * danh từ giống đực - sự buồn rầu - da thuộc nổi cát, sagrin (dùng đóng sách) # phản nghĩa =Gaiété, joie, plaisir
|
|
chagrinant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (làm) buồn, (làm) buồn rầu =Nouvelle chagrinante+ tin làm buồn rầu
|
|
chagriner * ngoại động từ - làm buồn =Il n'a pas voulu vous chagriner+ nó đâu có muốn làm anh buồn - (từ cũ, nghĩa cũ) làm tức tối; quấy rầy - thuộc cho nổi cát lên # phản nghĩa =Réjouir
|
|
chagriné * tính từ - nổi cát (da thuộc)
|
|
chah * danh từ giống đực - sa (vua I-răng)
|
|
chahut * danh từ giống đực - (thân mật) sự ồn ào =Faire du chahut+ làm ồn ào - (ngôn ngữ nhà trường) sự làm ầm lên (do chọc phá thầy giáo) - (từ cũ, nghĩa cũ) điệu vũ nhộn
|
|
chahuter * nội động từ - (thân mật) làm ồn - (từ cũ, nghĩa cũ) nhảy điệu vũ nhộn * ngoại động từ - (ngôn ngữ nhà trường) làm ầm lên để chọc phá =Chahuter un professeur+ làm ầm lên để chọc phá thầy giáo - (thân mật) đảo lộn, làm mất trật tự
|
|
chahuteur * tính từ - làm ồn - (ngôn ngữ nhà trường) quấy phá ầm lên =Des élèves chahuteurs+ những học sinh hay quấy phá ầm lên * danh từ - người làm ồn, người hay làm ồn - (ngôn ngữ nhà trường) học sinh hay quấy phá ầm lên - (từ cũ, nghĩa cũ) người nhảy điệu vũ nhộn
|
|
chai * danh từ giống đực - hầm rượu, kho rượu
|
|
chair * danh từ giống cái - thịt =Os dépouillés de chair+ xương lóc hết thịt =Chair crue+ thịt sống =La chair du melon+ thịt quả dưa tây - xác thịt =Les plaisirs de la chair+ thú vui xác thịt =avoir la chair de poule+ sởn gai ốc =chair à canon+ xem canon =couleur (de) chair+ màu da người, màu trắng hồng =en chair et en os+ đích thân =entre cuir et chair+ xem cuir =être bien en chair+ béo tốt, nhiều thịt =être de chair; être de chair et d'os+ là người trần mắt thịt (cũng có (như) ợc điểm như ai) =hâcher menu comme chair à pâté+ thái rất nhỏ = n'être ni chair ni poisson+ không có chủ đích, nghiêng ngả+ không ra môn cũng không ra khoai # phản nghĩa =Squelette, Âme, coeur, esprit # đồng âm =Chaire, cheire, cher, chère @chair * danh từ giống cái - thịt =Os dépouillés de chair+ xương lóc hết thịt =Chair crue+ thịt sống =La chair du melon+ thịt quả dưa tây - xác thịt =Les plaisirs de la chair+ thú vui xác thịt =avoir la chair de poule+ sởn gai ốc =chair à canon+ xem canon =couleur (de) chair+ màu da người, màu trắng hồng =en chair et en os+ đích thân =entre cuir et chair+ xem cuir =être bien en chair+ béo tốt, nhiều thịt =être de chair; être de chair et d'os+ là người trần mắt thịt (cũng có (như) ợc điểm như ai) =hâcher menu comme chair à pâté+ thái rất nhỏ = n'être ni chair ni poisson+ không có chủ đích, nghiêng ngả+ không ra môn cũng không ra khoai # phản nghĩa =Squelette, Âme, coeur, esprit # đồng âm =Chaire, cheire, cher, chère
|
|
chaire * danh từ giống cái - giảng dạy, diễn đàn - (tôn giáo) sự giảng giáo lý =Eloquence de la chaire+ sự hùng biện trong việc giảng giáo lý - ghế giáo sư; chức giáo sư =Professeur en chaire+ giáo sư đang ngồi giảng =Détenir la chaire de philosophie+ giữ chức giáo sư triết học =la chaire apostolique+ tòa thánh # đồng âm =Chair, cheire, cher, chère
|
|
chais * danh từ giống đực - như chai
|
|
chaise * danh từ giống cái - ghế tựa - kiệu (cũng chaise à porteurs) - (kỹ thuật) gối trục =chaise à bras+ ghế bành =chaise à porteurs+ kiệu =chaise de poste+ (sử học) xe trạm =chaise électrique+ ghế điện =chaise longue+ tràng kỷ =chaise percée+ ghế đại tiện =être assis entre deux chaises+ trung triêng giữa hai phe =vie de bâton de chaise+ xem vie
|
|
chaisier * danh từ giống đực - thợ làm ghế - người cho thuê ghế (ở nhà thờ, ở công viên)
|
|
chaland * danh từ giống đực - sà lan - (từ cũ, nghĩa cũ) khách hàng quen
|
|
chalaze * danh từ giống cái - (động vật học) dây treo (ở trứng chim) - (thực vật học) điểm hợp
|
|
chalazion * danh từ giống đực - (y học) chắp (ở mắt)
|
|
chalcographie * danh từ giống cái - thuật khắc đồng - nơi lưu trữ bản khắc đồng
|
|
chalcographier * ngoại động từ - khắc đồng
|
|
chalcolithique * danh từ giống đực - thời đại đồ đồng đá * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
chalcopyrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) chancopirit
|
|
chalcosine * danh từ giống đực - (khoáng vật học) chancozin
|
|
chaldéen * tính từ - (thuộc) xứ Can-đê * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Can-đê
|
|
chalet * danh từ giống đực - nhà gỗ (Thụy Sĩ) - nhà nghỉ mát (ở nông thôn) - nhà làm pho mát (ở miền núi) =chalet de nécessité+ nhà tiêu công cộng
|
|
chaleur * danh từ giống cái - nhiệt =Quantité de chaleur+ lượng nhiệt =Chaleur animale+ (sinh vật học) thân nhiệt =Chaleur spécifique+ (vật lý) học nhiệt dung riêng =Chaleur abandonnée+ nhiệt thải, nhiệt thoát ra =Chaleur ambiante+ nhiệt môi trường =Chaleur latente+ ẩn nhiệt =Chaleur perdue+ nhiệt mất đi =Chaleur produite+ nhiệt được sản sinh =Chaleur blanche+ nhiệt nóng trắng =Chaleur d'allumage+ nhiệt gây cháy =Chaleur de fusion+ nhiệt nóng chảy =Chaleur d'incandescence+ nhiệt nóng sáng =Chaleur moléculaire+ nhiệt dung phân tử - trời nóng, tiết nóng =Epoque de grande chaleur+ mùa nóng - sốt, nóng =Chaleur de tête+ nóng đầu - nhiệt tình, sự nồng nhiệt =Parler avec chaleur+ nói rất nhiệt tình =Chaleur du style+ lời văn nồng nhiệt - sự động đực =Chiene en chaleur+ chó cái động đực =dans la chaleur de+ lúc đang hăng =Dans la chaleur du combat+ lúc chiến đấu đang hăng =Dans la chaleur de la discussion+ khi thảo luận đang hăng # phản nghĩa =Froid, froideur, indifférence @chaleur * danh từ giống cái - nhiệt =Quantité de chaleur+ lượng nhiệt =Chaleur animale+ (sinh vật học) thân nhiệt =Chaleur spécifique+ (vật lý) học nhiệt dung riêng =Chaleur abandonnée+ nhiệt thải, nhiệt thoát ra =Chaleur ambiante+ nhiệt môi trường =Chaleur latente+ ẩn nhiệt =Chaleur perdue+ nhiệt mất đi =Chaleur produite+ nhiệt được sản sinh =Chaleur blanche+ nhiệt nóng trắng =Chaleur d'allumage+ nhiệt gây cháy =Chaleur de fusion+ nhiệt nóng chảy =Chaleur d'incandescence+ nhiệt nóng sáng =Chaleur moléculaire+ nhiệt dung phân tử - trời nóng, tiết nóng =Epoque de grande chaleur+ mùa nóng - sốt, nóng =Chaleur de tête+ nóng đầu - nhiệt tình, sự nồng nhiệt =Parler avec chaleur+ nói rất nhiệt tình =Chaleur du style+ lời văn nồng nhiệt - sự động đực =Chiene en chaleur+ chó cái động đực =dans la chaleur de+ lúc đang hăng =Dans la chaleur du combat+ lúc chiến đấu đang hăng =Dans la chaleur de la discussion+ khi thảo luận đang hăng # phản nghĩa =Froid, froideur, indifférence
|
|
chaleureusement * phó từ - nồng nhiệt, mặn nồng =Recevoir chaleureusement+ đón tiếp nồng nhiệt
|
|
chaleureux * tính từ - nồng nhiệt, mặn nồng =Accueil chaleureux+ sự đón tiếp nồng nhiệt # phản nghĩa =Flegmatique, froid, glacé, tiède
|
|
challenge * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc đấu tranh giải luân lưu - (thể dục thể thao) giải luân lưu
|
|
challenger * nội động từ - thách đấu với người giữ giải
|
|
challengeur * danh từ giống đực - người dự giải luân lưu
|
|
chaloir * nội động từ - (Peu me chaut; peu m'en chaut) tôi không cần chú ý đến, đối với tôi không cần
|
|
chaloupe * danh từ giống cái - (tàu) sà lúp
|
|
chalouper * nội động từ - đi đu đưa; nhảy đu đưa
|
|
chaloupé * tính từ - đu đưa (dáng đi, kiểu vũ)
|
|
chalumeau * danh từ giống đực - cọng rơm, ống sậy (để hút chất nước mà uống) - ống sáo - (kỹ thuật) mỏ hàn; đèn xì
|
|
chalut * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) lưới rê
|
|
chalutage * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) sự đánh lưới rê
|
|
chalutier * danh từ giống đực - người đánh lưới rê - tàu kéo lưới rê * tính từ - (bằng) lưới rê =Pêche chalutière+ sự đánh cá (bằng) lưới rê
|
|
chamade * danh từ giống cái - (sử học) hiệu kèn (trống) đầu hàng =battre la chamade+ (nghĩa bóng) hoảng hốt
|
|
chamailler * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh nhau =se chamailler+ cãi nhau ầm ĩ
|
|
chamaillerie * danh từ giống cái - như chamaille
|
|
chamailleur * tính từ - hay cãi nhau * danh từ giống đực - người hay cãi nhau
|
|
chamanisme * danh từ giống đực - đạo saman
|
|
chamarre * danh từ giống cái - (sử học) áo choàng sama - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ thêu, đồ kim tuyến
|
|
chamarrer * ngoại động từ - (thường dạng bị động) trang sức lòe loẹt
|
|
chamarrure * danh từ giống cái - (thường số nhiều) đồ trang sức lòe loẹt
|
|
chambard * danh từ giống đực - (thân mật) sự xáo lộn - (thân mật) tiếng om sòm - (thân mật) sự phản đối mạnh mẽ
|
|
chambardement * danh từ giống đực - (thân mật) sự xáo lộn
|
|
chambarder * ngoại động từ - (thân mật) xáo lộn # phản nghĩa =Conserver, maintenir
|
|
chambellan * danh từ giống đực - thị thần =grand chambellan+ đại nội đại thần
|
|
chambertin * danh từ giống đực - rượu vang săngbectanh
|
|
chambouler * ngoại động từ - (thông tục) xáo lộn =Chambouler son programme+ xáo lộn kế hoạch của mình
|
|
chambranle * danh từ giống đực - khung (cửa, lò sưởi)
|
|
chambre * danh từ giống cái - buồng, phòng =Chambre à louer+ phòng cho thuê =Valet de chambre+ người phục vụ phòng =Chambre de commerce+ phòng thương mại =Chambre noire+ (vật lý học) phòng tối =Chambre antérieure de l'oeil+ (giải phẫu) phòng trước của mắt - viện =Chambre des députés+ Nghị viện =Chambre basse+ Hạ nghị viện (Anh) =Chambre haute+ Thượng nghị viện (Anh) =chambre à air+ săm (xe đạp, ô tô...) =garder la chambre+ ốm không đi đâu được =stratège en chambre+ nhà chiến lược xó buồng =travailler en chambre+ làm ở gia đình, không mở cửa hiệu
|
|
chambrer * ngoại động từ - tách riêng ra để thuyết phục (ai) - nhốt trong buồng =Chambrer ses enfants+ nhốt con trong buồng =chambrer une bouteille de vin+ cho chai rượu vang vào trong phòng cho ấm lên một ít
|
|
chambrette * danh từ giống cái - buồng con
|
|
chambrière * danh từ giống cái - roi ngựa - chân chống (xe bò) - (từ cũ, nghĩa cũ) chị hầu buồng, cô sen
|
|
chambrée * tính từ - ấm =Une bière chambrée+ một cốc bia ấm (xem chambrer)
|
|
chameau *{{con lạc đà}} * danh từ giống đực - (động vật học) con lạc đà - (thông tục) đồ ác mó - (hàng hải) phao nâng
|
|
chamelier * danh từ giống đực - người đánh lạc đà, người dắt lạc đà
|
|
chamelle * danh từ giống cái - lạc đà cái
|
|
chamois * danh từ giống đực - (động vật học) sơn dương - (động vật học) da sơn dương (đã thuộc) - da (thuộc) dầu (thường là da cừu; xem chamoisage) * tính từ (không đổi) - vàng nhạt =Une robe chamois+ áo màu vàng nhạt
|
|
chamoisage * danh từ giống đực - sự thuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...)
|
|
chamoiser * ngoại động từ - thuộc (bằng) dầu (da cừu, da sơn dương...)
|
|
chamoiserie * danh từ giống cái - xưởng thuộc da dầu - da (thuộc) dầu (nói chung)
|
|
chamotte * danh từ giống cái - đất sét nung - (kỹ thuật) samot (chất chịu lửa)
|
|
champ * danh từ giống đực - đám ruộng =Champ de mais+ đám ruộng ngô - (số nhiều) đồng, đồng ruộng =Mettre les bêtes aux champs+ thả súc vật ra đồng =La vie des champs+ cuộc sống ở đồng ruộng - trường, vùng; phạm vi =Champ de tir+ trường bắn =Champ de courses+ trường đua ngựa =Champ électrique+ (vật lý học) điện trường =Champ opératoire+ vùng mổ - nền (huy hiệu) =à tout bout de champ+ bất cứ lúc nào =avoir encore du champ devant soi+ còn có thì giờ và cách xoay xở =battre aux champs; sonner aux champs+ cử nhạc chào =champ d'honneur champ de bataille+ chiến trường =champ du repos+ (thơ ca) nghĩa trang =clef des champs+ xem clef =être à bout de champ+ không còn phương tiện gì =laisser le champ libre à+ cho tha hồ hành động =mettre aux champs+ (từ cũ, nghĩa cũ) làm nổi nóng lên =ouvrir le champ+ bắt đầu chiến đấu =prendre du champ+ lùi lại để lấy đà # đồng âm =Chant @champ * danh từ giống đực - đám ruộng =Champ de mais+ đám ruộng ngô - (số nhiều) đồng, đồng ruộng =Mettre les bêtes aux champs+ thả súc vật ra đồng =La vie des champs+ cuộc sống ở đồng ruộng - trường, vùng; phạm vi =Champ de tir+ trường bắn =Champ de courses+ trường đua ngựa =Champ électrique+ (vật lý học) điện trường =Champ opératoire+ vùng mổ - nền (huy hiệu) =à tout bout de champ+ bất cứ lúc nào =avoir encore du champ devant soi+ còn có thì giờ và cách xoay xở =battre aux champs; sonner aux champs+ cử nhạc chào =champ d'honneur champ de bataille+ chiến trường =champ du repos+ (thơ ca) nghĩa trang =clef des champs+ xem clef =être à bout de champ+ không còn phương tiện gì =laisser le champ libre à+ cho tha hồ hành động =mettre aux champs+ (từ cũ, nghĩa cũ) làm nổi nóng lên =ouvrir le champ+ bắt đầu chiến đấu =prendre du champ+ lùi lại để lấy đà # đồng âm =Chant
|
|
champagne * danh từ giống đực - rượu săm banh * tính từ - (Fine champagne) rượu trắng săm banh hảo hạng * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đồng bằng đá phấn; đồng bằng đá vôi
|
|
champagnisation * danh từ giống cái - sự săm banh hóa (rượu vang)
|
|
champagniser * ngoại động từ - săm banh hóa (rượu vang)
|
|
champart * danh từ giống đực - lúa giống gieo lẫn (lúa mì, đại mạch và mạch đen) - (sử học) thuế sampa, tô lúa
|
|
champenois * tính từ - (thuộc) vùng Săm-pa-nhơ (Pháp)
|
|
champenoise * danh từ giống cái - chai săm banh (chai để đóng rượu săm banh)
|
|
champi * danh từ giống đực - con hoang bỏ ruộng * tính từ (giống cái champisse) - xem (danh từ giống đực)
|
|
champignon * danh từ giống đực - nấm - cái móc (ở mắc áo) - (đường sắt) mặt ray - (thân mật) cái dận ga (ở ô tô) =champignon atomique+ mây nấm nguyên tử (mây hình nấm do nổ bom nguyên tử) =croitre (pousser) comme un champignon+ mọc nhanh, phát triển nhanh =ville champignon+ thành phố phát triển nhanh
|
|
champignonniste * danh từ - người trồng nấm
|
|
champignonnière * danh từ giống cái - nơi trồng nấm; luống trồng nấm
|
|
champion * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quán quân, vô địch =Champion de natation+ quán quân bơi lội - (nghĩa bóng) người biện hộ; người bênh vực =Le champion de la liberté+ người biện hộ cho tự do * tính từ - (C'est champion!) (thông tục) tuyệt vời!, nhất đời!
|
|
championnat * danh từ giống đực - cuộc đua giật giải quán quân
|
|
champis * danh từ giống đực, tính từ - như champi
|
|
champlever * ngoại động từ - khoét (những phần ngoài hình vẽ trong thuật khắc hình) =émail champlevé+ men khảm
|
|
champêtre * tính từ - (thuộc) đồng rượu =Travaux champêtres+ công việc đồng ruộng
|
|
chamsin * danh từ giống đực - gió khamxin (gió nóng sa mạc ở Ai Cập)
|
|
chamérops * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ móc
|
|
chance * danh từ giống cái - vận =Bonne chance+ vận may =Mauvaise chance+ vận rủi - (số nhiều) cơ may, khả năng =Calculer les chances+ tính các khả năng - vận may, sự may mắn =Avoir de la chance+ gặp may =Tenter la chance+ cầu may =Une chance+ dịp may # phản nghĩa =Déveine, guigne, malchance, poisse
|
|
chancel * danh từ giống đực - lan can quanh điện (nhà thờ Công giáo)
|
|
chancelant * tính từ - lảo đảo, lung lay =Démarche chancelante+ bước đi lảo đảo =Santé chancelante+ sức khỏe lung lay # phản nghĩa =Assuré, ferme, fort, solide
|
|
chanceler * nội động từ - lảo đảo, lung lay = L'ivrogne chancelle+ người say rượu lảo đảo =La colonne chancelle+ cái cột lung lay - ngập ngừng, không quyết =Chanceler dans sa résolution+ ngập ngừng không quyết định # phản nghĩa =Affermir (s'), dresser (s')
|
|
chancelier * danh từ giống đực - quan chưởng ấn - thủ tướng (ở Đức, áo) =chancelier de l'échiquier+ bộ trưởng tài chính (Anh)
|
|
chancellerie * danh từ giống cái - bộ tư pháp - (sử học) dinh chưởng ấn
|
|
chanceux * tính từ - may mắn =Homme chanceux+ người may mắn - (từ cũ, nghĩa cũ) may rủi, bấp bênh =Affaire chanceuse+ việc (tùy thuộc) may rủi # phản nghĩa =Assuré, certain, sûr, maklchanceux
|
|
chanci * danh từ giống đực - mốc, meo - phân đã có sợi nấm
|
|
chancir * nội động từ - mốc meo =Jambon qui chancit+ giăm bông mốc meo
|
|
chancre * danh từ giống đực - vết lở, vết loét (nghĩa đen) nghĩa bóng - (y học) săng =Chancre induré+ săng cứng =Chancre mou+ hạ cam
|
|
chandail * danh từ giống đực - áo săngđay
|
|
chandeleur * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ rước nến
|
|
chandelier * danh từ giống đực - cây đèn nến - người làm nến; người bán nến - cọc chống - (lâm nghiệp) gốc gãy còn lại (của cây bị gió đánh gãy) - (từ cũ, nghĩa cũ) người làm bình phong (để chim vợ kẻ khác)
|
|
chandelle * danh từ giống cái - cây nến - cột chống - sự lên thẳng (lên theo chiều thẳng đứng của máy bay, quả bóng...) - (thông tục) mũi chảy lòng thòng =brûler la chandelle par les deux bouts+ phung phí tiền của =devoir une chandelle à quelqu'un+ chịu ơn ai =économie de bouts de chandelle+ tiết kiệm những khoản vụn vặt không đáng gì =en voir trente-six chandelles+ bị choáng váng (do bị đánh vào đầu) =le jeu n'en vaut pas la chandelle+ nhọc lòng không bõ công =tenir la chandelle+ giúp đỡ một cuộc tình duyên
|
|
chanfrein * danh từ giống đực - mặt (ngựa) - lông gốc mỏ (chim) - (sử học) tấm giáp che mặt (ngựa) - (kiến trúc) mép vát
|
|
change * danh từ giống đực - sự đổi, sự đổi chác - sự hối đoái, sự đổi tiền - giá hối đoái =agent de change+ (kinh tế) tài chính người môi giới chứng khoán =donner le change+ lừa gạt =lettre de change+ hối phiếu =prendre le change+ bị lừa gạt =rendre le change à quelqu'un+ hành động đáp lại ai
|
|
changeable * tính từ - đổi được # phản nghĩa =Immuable
|
|
changeant * tính từ - hay thay đổi, thất thường =Caractère changeant+ tính hay thay đổi - óng ánh đổi mau =étoffe changeante+ vải óng ánh đổi màu # phản nghĩa =Constant, égal; fixe, immuable, invariable, persistant, stable
|
|
changement * danh từ giống đực - sự thay đổi; sự đổi thay # phản nghĩa =Constance, fixité, invariabilité, persévérance, stabilité
|
|
changer * ngoại động từ - đổi =Changer un fusil contre une bicyclette+ đổi súng lấy xe đạp =Changer des francs en livres+ đổi đồng frăng lấy đồng bảng Anh - thay =Changer un directeur+ thay người giám đốc - thay quần áo cho =Changer un enfant+ thay quần áo cho đứa trẻ # phản nghĩa =Conserver, garder, maintenir * nội động từ - thay đổi =Le temps va changer+ thời tiết sắp thay đổi # phản nghĩa =persévérer, persister; demeurer, durer, subsister
|
|
changeur * danh từ - người đổi tiền =changeur de fréquence+ (rađiô) cái đổi tần
|
|
chanlatte * danh từ giống cái - (xây dựng) mèn (đỡ ngói) chân mái
|
|
chanoine * danh từ giống đực - linh mục phụ tá (phụ tá giám mục) =mine de chanoine+ mặt phương phi =vie de chanoine+ cuộc sống thanh nhàn
|
|
chanoinesse * danh từ giống cái - nữ tu sĩ có bổng lộc - bánh ngọt nonnet
|
|
chanson * danh từ giống cái - bài hát, bài ca =Chanson populaire+ dân ca - tiếng hót, tiếng kêu, tiếng rì rầm =La chanson des cigales+ tiếng ve kêu =La chanson des foréts+ tiếng rì rầm của rừng - lời nói nhàm; lời nói hão =Chansons que tout cela+ toàn là lời nói hão =chanson à boire+ bài ca tụng rượu =chanson de geste+ anh hùng ca =chanter toujours la mêne chanson+ lúc nào cũng chỉ nói có thế thôi = l'air ne fait pas la chanson+ tốt danh không lành tiếng =le ton fait la chanson+ nghe giọng nói hiểu tấm lòng =mettre en chanson+ (thân mật) làm vè chế giễu; chế giễu =voilà bien une autre chanson+ (thân mật) đó là một khó khăn mới
|
|
chansonner * ngoại động từ - làm thơ châm biếm (ai)
|
|
chansonnette * danh từ giống cái - câu ví
|
|
chansonnier * danh từ giống đực - ca sĩ ứng tác - tập bài hát - (từ cũ, nghĩa cũ) người làm bài hát; người hát
|
|
chant * danh từ giống đực - khúc ca, điệu hát =Chant national+ quốc ca - giọng hát; tiếng hát; tiếng du dương; tiếng hót; tiếng gáy; tiếng kêu =Chant du violon+ tiếng đàn viôlông du dương =Chant des oiseaux+ tiếng chim hót =Chant du coq+ tiếng gà gáy =Chant de la cigale+ tiếng ve kêu - khúc (của một bài thơ) =au chant du coq+ xem coq =chant du cygne+ xem cygne * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặt hẹp (của một vật hình hộp) =de chant+ đặt dựng theo chiều hẹp # đồng âm =Champ
|
|
chantage * danh từ giống đực - sự dọa phát giác, sự dọa (để lấy của, để buộc người làm theo mình)
|
|
chantant * tính từ - hát, hay hát =Des ouvrières chantantes+ những cô thợ hay hát - có thể hát được =Poésie chantante+ bài thơ có thể hát được - có tính nhạc; như hát =Langue chantante+ tiếng nói như hát - có ca hát =Café chantant+ tiệm cà phê có ca hát - vui vẻ =Etat de sentiment chantant+ trạng thái tình cảm vui vẻ
|
|
chanteau * danh từ giống đực - mẫu, miếng (bánh mì, vải) - (âm nhạc) miếng gỗ dôi (ở đàn viôlông)
|
|
chantefable * danh từ giống cái - (sử học) bài vè
|
|
chantepleure * danh từ giống cái - phễu dài vòi - vòi (thùng ton nô) - thùng tưới dài vòi - rãnh (ở bờ sông) - khe nước chảy (ở tường)
|
|
chanter * nội động từ - hát =Chanter bien+ hát hay - hót, kêu, reo =Les oiseaux chantent+ chim hót =la cigale chante+ ve kêu = l'eau commence à chanter+ nước bắt đầu reo - nói giọng như hát =Il chante en parlant+ nó nói như hát - tỏ ra hay ho dễ chịu =Tout chante à ce jeune homme+ cái gì cũng tỏ ra hay ho dễ chịu đối với chàng thanh niên ấy - (tiếng lóng, biệt ngữ) thú, thú tội = c'est comme si l'on chantait+ chỉ là vô ích =comme çà vous chante+ (thân mật) nếu anh thích =faire chanter quelqu'un+ dọa phát giác ai, dọa ai * ngoại động từ - hát =Chanter un air+ hát một điệu - ca ngợi =Chanter la gloire de son pays+ ca ngợi vinh quanh của đất nước - (nghĩa xấu) nói tầm bậy =Que chantes-tu là?+ Mày nói tầm bậy gì thế? =chanter pouilles à quelqu'un+ xem pouilles =chanter victoire+ xem victoire
|
|
chanterelle * danh từ giống cái - (âm nhạc) dây tiêu - chim mồi =appuyer sur la chanterelle+ nhấn vào điểm tế nhị (để thuyết phục) * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm mồng gà
|
|
chanteur * danh từ - người hát; ca sĩ =chanteur de charme+ người hát huê tình * tính từ - biết hót =Oiseaux chanteurs+ chim biết hót
|
|
chantier * danh từ giống đực - công trường =Chantier de construction+ công trường xây dựng - xưởng đóng tàu - lán gỗ; lán than - (kỹ thuật) tấm kê - (thân mật) đám lộn xộn =en chantier; sur le chantier+ đang làm, đang xây dựng
|
|
chantignole * danh từ giống cái - (xây dựng) đòn kê (ở hai đầu xà nhà) - gạch móng
|
|
chantonnement * danh từ giống đực - sự hát lâm râm
|
|
chantonner * động từ - hát lâm râm
|
|
chantoung * danh từ giống đực - như shantoung
|
|
chantourner * ngoại động từ - đẽo lượn =Scie à chantourner+ cái cưa lượn
|
|
chantourné * danh từ giống đực - tấm gỗ đẽo lượn
|
|
chantre * danh từ giống đực - (tôn giáo) người hát lễ, lễ sinh - (từ cũ, nghĩa cũ) người ca ngợi =Le chantre du régime+ người ca ngợi chế độ - (từ cũ, nghĩa cũ) thi sĩ, thi nhân =les chantres des bois+ (thơ ca) chim =ronfler comme un chantre+ (thân mật) ngáy o o
|
|
chanvre * danh từ giống đực - gai dầu (cây, sợi) =chanvre de Manille+ sợi chuối sợi =cravate de chanvre+ (thông tục) dây thắt cổ
|
|
chanvrier * danh từ giống đực - người trồng gai dầu - thợ làm gai dầu * tính từ - xem chanvre =Industrie chanvrière+ công nghiệp gai dầu
|
|
chaos * danh từ giống đực - thời hỗn mang - sự hỗn độn, sự lộn xộn
|
|
chaotique * tính từ - hỗn độn, lộn xộn
|
|
chaouch * danh từ giống đực - nhân viên chấp hành (ở tòa án châu Phi)
|
|
chapardage * danh từ giống đực - (thân mật) sự ăn cắp vặt
|
|
chaparder * ngoại động từ - (thân mật) ăn cắp vặt
|
|
chapardeur * danh từ - (thân mật) kẻ cắp vặt
|
|
chape * danh từ giống cái - áo lễ - vỏ bọc; lớp mặt - (kỹ thuật) vòng, vòng cách, lồng # đồng âm =Schappe
|
|
chapeau * danh từ giống đực - cái mũ, cái nón - chóp, đỉnh, mũ =Chapeau de champignon+ (thực vật học) mũ nấm - mũ giáo chủ hồng y =Recevoir le chapeau+ được phong giáo chủ hồng y - lời mào đầu (của bài báo, chương sách...) - người đỡ đầu =chapeau bas+ tay cầm mũ tỏ vẻ kính trọng =tirer son chapeau à quelqu'un + phục ai sát đất =coup de chapeau+ cái cất mũ chào =frère chapeau, frère au chapeau+ người tuỳ tùng
|
|
chapeauter * ngoại động từ - (thân mật) đội mũ cho =Chapeauter un enfant+ đội mũ cho em bé - (thân mật) săn sóc - đứng hàng trên, đứng bậc trên - viết mào đầu (cho bài báo)
|
|
chapelain * danh từ giống đực - linh mục phụ trách nhà thờ riêng
|
|
chapeler * ngoại động từ - (tiếng địa phương) cạo vỏ (bánh mì) - (thông tục) làm vụn ra, cắt nát làm đứt (tay...)
|
|
chapelet * danh từ giống đực - tràng hạt - (tôn giáo) kinh đọc lần theo tràng hạt - tràng, chuỗi, xâu =Chapelet d'oignons+ xâu hành =chapelet d'injures+ tràng chửi rủa - (kiến trúc) đường trang trí hình chuỗi hạt =chapelet hydraulique; pompe à chapelet+ guồng nước
|
|
chapelier * danh từ giống đực - người làm mũ - người bán mũ * danh từ giống cái - nữ công nhân làm mũ - hòm đựng mũ * tính từ - xem chapeau I =Industrie chapelière+ công nghiệp mũ
|
|
chapelière * danh từ giống đực - người làm mũ - người bán mũ * danh từ giống cái - nữ công nhân làm mũ - hòm đựng mũ * tính từ - xem chapeau I =Industrie chapelière+ công nghiệp mũ
|
|
chapelle * danh từ giống cái - nhà thờ riêng (ở trường học...); nhà thờ nhỏ - bàn thờ =Chapelle de la Vierge+ bàn thờ Đức Mẹ - bộ tượng thờ - đồ làm lễ - đội ca trong nhà thờ - đoàn thể, nhóm =La chapelle des romantiques+ nhóm nhà văn lãng mạn =chapelle ardente+ nơi quàn quan tài+ đèn thắp xung quanh quan tài =chapelle blanche+ giường màu trắng =chapelle des morts+ nhà thờ trong nghĩa địa
|
|
chapellenie * danh từ giống cái - bổng lộc của linh mục phụ trách nhà thờ riêng - chức linh mục phụ trách nhà thờ riêng
|
|
chapellerie * danh từ giống cái - nghề làm mũ - nghề buôn mũ; cửa hàng mũ - mũ nón (nói chung)
|
|
chapelure * danh từ giống cái - (bếp núc) vỏ bánh mì tán vụn
|
|
chaperon * danh từ giống đực - khăn choàng, khăn trùm - gù vai áo lễ (của quan tòa, giáo sư) - mái che tường - miếng che mắt (chim mối) - rơm phủ (rổ cá) - bà đi kèm (đi theo một thiếu nữ hoặc thiếu phụ)
|
|
chaperonner * ngoại động từ - làm mái che =Chaperonner un mur+ làm mái che tường - đi kèm (để bảo trợ săn sóc) =Chaperonner une jeune fille+ đi kèm một người con gái - che mắt (chim mồi)
|
|
chapiteau * danh từ giống đực - (kiến trúc) mũ (cột) - nóc (nồi chưng) - lều (xiếc)
|
|
chapitre * danh từ giống đực - chương sách; khoản =Lire un chapitre+ đọc một chương sách =Les chapitres du budget+ các khoản của ngân sách - tập đoàn thầy tu - cuộc họp thầy tu; chỗ họp của thầy tu - khoản; vấn đề =Être sévère sur le chapitre de la discipline+ nghiêm khắc về vấn đề kỷ luật =avoir voix au chapitre+ có quyền ăn nói =chapitre clos+ cuộc họp hạn chế (với số người nhất định)
|
|
chapitrer * ngoại động từ - quở trách, la mắng - chia ra từng khoản
|
|
chapon * danh từ giống đực - gà thiến - miếng bánh mì xát tỏi; miếng bánh mì chấm nước dùng - (thân mật) đàn ông bất lực
|
|
chaponner * ngoại động từ - thiến (gà)
|
|
chapska * danh từ giống đực - (quân sự) mũ sapca
|
|
chaptalisation * danh từ giống cái - sự thêm đường (vào hèm rượu)
|
|
chaptaliser * ngoại động từ - thêm đường (vào hèm rượu)
|
|
chaque * tính từ - mỗi, mỗi một =Chaque jour+ mỗi ngày - (thân mật) mỗi cái =Dix francs chaque+ mỗi cái mười frăng
|
|
char * danh từ giống đực - xe - xe tang =Suivre le char+ đi theo xe tang - xe bọc sắt, xe tăng =char à bancs+ xe ngựa chở khách =char funèbre+ xe tang
|
|
charabia * danh từ giống đực - (thân mật) tiếng khó hiểu; lời nói khó hiểu; lời văn khó hiểu
|
|
charade * danh từ giống cái - lối đố chắp chữ
|
|
charbon * danh từ giống đực - than =Charbon de bois+ than củi - than vẽ; bức vẽ than - bệnh than =être sur des charbons ardents+ như ngồi trên lò than hồng (nghĩa bóng)
|
|
charbonnage * danh từ giống đực - sự khai thác than - (số nhiều) mỏ than
|
|
charbonner * ngoại động từ - đốt thành than =Charbonner du bois+ đốt củi thành than - bôi đen bằng than =Charbonner les murs+ lấy than bôi lên tường * nội động từ - cháy thành than =Mèche qui charbonne+ bấc đèn cháy thành than - (hàng hải) ăn than (tàu thủy)
|
|
charbonneux * tính từ - xem charbon =Mouches charbonneuses+ ruồi truyền bệnh than
|
|
charbonnier * danh từ - người làm than củi; người bán than - tàu chở than =charbonnier est maître en sa maison+ dù nghèo cũng làm chủ nhà mình =foi du charbonnier+ lòng tin chất phác * tính từ - xem charbon 1 =Industrie charbonnière+ công gnhiệp than
|
|
charbonnière * danh từ - người làm than củi; người bán than - tàu chở than =charbonnier est maître en sa maison+ dù nghèo cũng làm chủ nhà mình =foi du charbonnier+ lòng tin chất phác * tính từ - xem charbon 1 =Industrie charbonnière+ công gnhiệp than
|
|
charcuter * ngoại động từ - chặt vụng về =Charcuter un poulet+ chặt vụng về một con gà - (thân mật) mổ xẻ vụng về (một người bệnh)
|
|
charcuterie * danh từ giống cái - nghề bán thịt lợn (ướp) - hàng thịt lợn (ướp) - thịt lợn (ướp)
|
|
charcutier * danh từ - người làm thịt lợn (ướp); người bán thịt lợn (ướp) - (thân mật) nhà giải phẫu vụng về - (thân mật) người làm hỏng việc; kẻ hậu đậu
|
|
chardon * danh từ giống đực - (thực vật học) cây kế; cây cúc gai - móc gai (ở tường đề phòng người trèo vào) =chardon à foulon+ cây bắc gai
|
|
chardonneret * danh từ giống đực - (động vật học) chim kim oanh
|
|
charentais * tính từ - (thuộc) xứ Sa-răng-tơ (Pháp)
|
|
charge * danh từ giống cái - gánh, vác, chuyển... =Charge légère+ gánh nhẹ - trọng tải =Charge d'un camion+ trọng tải của xe tải - sự xếp đồ, sự bốc hàng (lên tàu, xe..) =Surveiller la charge d'un cargo+ trông nom sự bốc hàng lên tàu - sự tổn phí; gánh nặng =Charges de famille+ gánh nặng gia đình - điều kiện; sự đòi hỏi =Léguer une fortune sans aucune charge+ để lại một gia tài không đỏi hỏi gì - chức trách, trách nhiệm; chức vụ =Charge de professeur+ chức trách giáo sư =Avoir la charge d'organiser...+ có trách nhiệm tổ chức... - lời buộc tội =Les charges ne sont pas suffisantes pour+ lời buộc tội chưa đủ để =Témoin à charge+ người làm chứng buộc tội - biếm họa =Ce n'est plus un portrait, c'est un charge!+ Không còn là một chân dung mà là một biếm họa! - lời trêu đùa =Des charges d'atelier+ những lời trêu đùa trong xưởng thợ - câu chuyện bịa đặt =Egayer par quelques charges+ làm vui bằng vài câu chuyện bịa đặt - lượng thốc nạp (trong viên đạn); sự nạp đạn; đạn bắn ra - thuế, đảm phụ =Charges personnelles+ đảm phụ về người - sự tích điện; điện tích =Charge d'un accamulateur+ sự tích điện vào ắc quy - mẻ lò, mẻ nấu - lớp vữa ở sàn nhà - (quân sự) sự xung kích =Charge à la baiononette+ sự xung kích bằng lưỡi lê =à charge de revanche+ miễn là cũng trả lại như thế =à charge pour vous de faire...+ miễn là anh phải làm... =à charge que; à la charge que+ với điều kiện là =bêtes de charge+ súc vật thồ =cahier des charges+ tập điều kiện đấu thầu =charge d'âme+ nhiệm vụ tinh thần =charge publique+ công vụ =en avoir sa charge+ say khướt+ béo ị =ête à charge à quelqu'un+ làm phiền ai, làm cho ai khó chịu vì mình =être à la charge de quelqu'un+ sống nhờ ai, ăn bám ai =être en charge+ giữ chức vụ =femme de charge+ người ở gái làm công việc nặng nhọc nhất trong nhà =ligne de charge+ đường mớn tải (đường vạch ở sườn tàu để chỉ sức chở tối đa) =mettre à la charge de quelqu'un+ bắt ai phải phụ trách nhiệm =navire de charge+ tàu thủy chở hàng =navire en charge+ tàu thủy đang ăn hàng =prendre en charge+ nhận lấy trách nhiệm =preuve à charge+ chứng cứ buộc tội =revenir à la charge+ xem revenir # phản nghĩa =Allégement. Décharge @charge * danh từ giống cái - gánh, vác, chuyển... =Charge légère+ gánh nhẹ - trọng tải =Charge d'un camion+ trọng tải của xe tải - sự xếp đồ, sự bốc hàng (lên tàu, xe..) =Surveiller la charge d'un cargo+ trông nom sự bốc hàng lên tàu - sự tổn phí; gánh nặng =Charges de famille+ gánh nặng gia đình - điều kiện; sự đòi hỏi =Léguer une fortune sans aucune charge+ để lại một gia tài không đỏi hỏi gì - chức trách, trách nhiệm; chức vụ =Charge de professeur+ chức trách giáo sư =Avoir la charge d'organiser...+ có trách nhiệm tổ chức... - lời buộc tội =Les charges ne sont pas suffisantes pour+ lời buộc tội chưa đủ để =Témoin à charge+ người làm chứng buộc tội - biếm họa =Ce n'est plus un portrait, c'est un charge!+ Không còn là một chân dung mà là một biếm họa! - lời trêu đùa =Des charges d'atelier+ những lời trêu đùa trong xưởng thợ - câu chuyện bịa đặt =Egayer par quelques charges+ làm vui bằng vài câu chuyện bịa đặt - lượng thốc nạp (trong viên đạn); sự nạp đạn; đạn bắn ra - thuế, đảm phụ =Charges personnelles+ đảm phụ về người - sự tích điện; điện tích =Charge d'un accamulateur+ sự tích điện vào ắc quy - mẻ lò, mẻ nấu - lớp vữa ở sàn nhà - (quân sự) sự xung kích =Charge à la baiononette+ sự xung kích bằng lưỡi lê =à charge de revanche+ miễn là cũng trả lại như thế =à charge pour vous de faire...+ miễn là anh phải làm... =à charge que; à la charge que+ với điều kiện là =bêtes de charge+ súc vật thồ =cahier des charges+ tập điều kiện đấu thầu =charge d'âme+ nhiệm vụ tinh thần =charge publique+ công vụ =en avoir sa charge+ say khướt+ béo ị =ête à charge à quelqu'un+ làm phiền ai, làm cho ai khó chịu vì mình =être à la charge de quelqu'un+ sống nhờ ai, ăn bám ai =être en charge+ giữ chức vụ =femme de charge+ người ở gái làm công việc nặng nhọc nhất trong nhà =ligne de charge+ đường mớn tải (đường vạch ở sườn tàu để chỉ sức chở tối đa) =mettre à la charge de quelqu'un+ bắt ai phải phụ trách nhiệm =navire de charge+ tàu thủy chở hàng =navire en charge+ tàu thủy đang ăn hàng =prendre en charge+ nhận lấy trách nhiệm =preuve à charge+ chứng cứ buộc tội =revenir à la charge+ xem revenir # phản nghĩa =Allégement. Décharge
|
|
chargement * danh từ giống đực - sự bốc hàng (lên tàu, lên xe); hàng hóa (chất trên tàu, trên xe) - sự nạp (đạn vào súng...) - sự gửi bảo đảm (có khai giá trị của bưu phẩm); bưu phẩm gửi bảo đảm
|
|
charger * ngoại động từ - chất lên; đặt lên =Charger un navire+ chất hàng lên tàu =Charger une valise sur son épaule+ đặt va li lên vai - (thân mật) cho lên xe, chở =Taxi qui charge un client+ xe tắc xi chở một người khách - nạp =Charger un fusil+ nạp đạn vào súng =Charger un accumulateur+ nạp điện vào ắc quy - phủ đầy, để đầy =Charger une table de mets+ để đầy thức ăn lên bàn - bắt chịu, bắt gánh vác =Charger d'impôts+ bắt chịu nhiều thuế - buộc tội =Charger un accusé+ buộc tội bị cáo - ủy thác =Il fut chargé de les aider+ nó được ủy thác giúp đỡ bọn chúng - cường điệu; tô đậm nét cho thành lố bịch - tấn công =Charger l'ennemi+ tấn công quân địch # phản nghĩa =Décharger, Alléger, Excuser
|
|
chargeur * danh từ giống đực - người bốc vác, người chất hàng - chủ hàng (chở trên tàu) - cái lắp đạn - người nạp đạn (súng máy) - bộ nạp điện
|
|
chargé * tính từ - chất đầy, đầy =Voiture chargée+ xe đầy =Temps chargé+ trời đầy mây =Style chargé d'images+ văn đầy hình tượng =Chargé de gloire+ đầy vinh quang, tràn ngập vinh quang - nạp đạn =Fusil chargé+ súng nạp đạn rồi # phản nghĩa =Déchargement * danh từ giống đực - (Chargé d'affaires) đại biện lâm thời - (chargé de cours) giảng viên
|
|
chariot * danh từ giống đực - xe chở (bốn bánh) =Chariot de foin+ xe chở cỏ khô - xe chuyển hàng, xe rùa (ở sân ga...) - xe tập đi (của trẻ em) - (kỹ thuật) giá đỡ, bàn dao - trục trượt (của máy chữ)
|
|
charismatique * tính từ - xem charisme - có uy tín lớn
|
|
charisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) phép mầu
|
|
charitable * tính từ - từ thiện, nhân từ - hiền hòa, tử tế
|
|
charitablement * phó từ - từ thiện, nhân từ - hiền hòa, tử tế
|
|
charité * danh từ giống cái - (tôn giáo) lòng kính Chúa thương người - lòng từ thiện - tiền cho kẻ khó =Faire la charité+ cho tiền kẻ khó - sự hiền hòa, sự tử tế - (sử học) kỷ luật tu hành =demander le charité; être à la charité+ đi ăn xin
|
|
charivari * danh từ giống đực - tiếng la hét om sòm - tiếng ồn ào - tiếng nhạc hỗn độn - sự lôn xộn, sự rối ren - quần đi ngựa
|
|
charlatan * danh từ giống đực - lang băm - kẻ lường gạt - (từ cũ, nghĩa cũ) người bán thuốc rong
|
|
charlatanerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thói lang băm
|
|
charlatanesque * tính từ - xem charlatan 1, 2
|
|
charlatanisme * danh từ giống đực - thuật lường gạt, kế lường gạt
|
|
charleston * danh từ giống đực - điệu nhảy saclexton
|
|
charlotte * danh từ giống cái - món saclôt (gồm mứt quả và bánh mì nướng) - mũ saclôt (của phụ nữ)
|
|
charmant * tính từ - đẹp, hay, thú vị # phản nghĩa =Déplaisant, désagréable, ennuyeux, laid, maussade, rebutant, repoussant
|
|
charme * danh từ giống đực - sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ =Être sous le charme de quelqu'un+ mê say ai - vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ ưa =Avoir du charme+ duyên dáng - (số nhiều) nét duyên dáng quyến rũ =Les charmes d'une jeune femme+ nét duyên dáng quyến rũ của một thiếu phụ - (từ cũ, nghĩa cũ) bùa mê; sự úm - (lâm nghiệp) sự chém gốc cây (khiến cây chết) =Délit de charme+ tội chém gốc cây - (thực vật học) cây duyên # phản nghĩa =Malédiction, horreur, laideur, monstruosité @charme * danh từ giống đực - sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ =Être sous le charme de quelqu'un+ mê say ai - vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ ưa =Avoir du charme+ duyên dáng - (số nhiều) nét duyên dáng quyến rũ =Les charmes d'une jeune femme+ nét duyên dáng quyến rũ của một thiếu phụ - (từ cũ, nghĩa cũ) bùa mê; sự úm - (lâm nghiệp) sự chém gốc cây (khiến cây chết) =Délit de charme+ tội chém gốc cây - (thực vật học) cây duyên # phản nghĩa =Malédiction, horreur, laideur, monstruosité
|
|
charmer * ngoại động từ - làm cho mê say, quyến rũ =Charmer l'esprit+ quyến rũ tinh thần - làm cho vui thích =Charmer les auditeurs+ làm cho thính giả vui thích =Je suis charmé de vous voir+ tôi rất vui thích được gặp ông - (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ bùa mê, úm - (từ cũ, nghĩa cũ) giải trừ =Charmer une douleur+ giải trừ nỗi đau đớn # phản nghĩa =Attrister, déplaire, mécontenter, offenser, répugner
|
|
charmeur * danh từ - người làm cho say mê, người quyến rũ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bỏ bùa mê, người úm =charmeur de serpent+ người làm trò rắn * tính từ - làm cho say mê, quyến rũ =Air charmeur+ vẻ quyến rũ
|
|
charmeuse * danh từ - người làm cho say mê, người quyến rũ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bỏ bùa mê, người úm =charmeur de serpent+ người làm trò rắn * tính từ - làm cho say mê, quyến rũ =Air charmeur+ vẻ quyến rũ
|
|
charmille * danh từ giống cái - cây duyên con - đường trồng cây duyên - lùm cây xanh
|
|
charnel * tính từ - (thuộc) nhục dục, (thuộc) xác thịt =Plaisirs charnels+ thú vui nhục dục - phàm tục, trần thế =Yeux charnels+ những con mắt phàm tục =Les biens charnels+ của cải trần thế * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ dâm dục
|
|
charnellement * phó từ - theo lối nhục dục, về mặt xác thịt
|
|
charnier * danh từ giống đực - nơi chất xác chết (ở các trại tập trung của phát xít...) - hố chất xác súc vật (trong thời kỳ có bệnh dịch) - (sử học) nơi để di cốt
|
|
charnière * danh từ giống cái - bản lề - (động vật học) khớp bản lề (giữa hai mảnh vỏ của động vật thân mềm) - dải giấy dính (để dán tem) - (quân sự, nghĩa bóng) điểm bản lề
|
|
charnu * tính từ - (có) thịt, (có) nhiều thịt =Bras charnu+ cánh tay có nhiều thịt =Fruit charnu+ (thực vật học) quả thịt # phản nghĩa =Osseux, décharné, sec
|
|
charognard * danh từ - (động vật học) kền kền - đồ bất nhân
|
|
charogne * danh từ giống cái - xác thối (của con vật) - (nghĩa xấu) xác người - (thông tục) đồ chó chết
|
|
charogner * nội động từ - (thông tục) tỏ ra độc ác
|
|
charpentage * danh từ giống đực - việc đóng sườn (tàu, nhà)
|
|
charpenter * ngoại động từ - đẽo (gỗ) làm sườn nhà - cấu tạo, sắp xếp =Charpenter un discours+ cấu tạo một bài diễn văn =être bien charpenté+ có vóc người vạm vỡ
|
|
charpenterie * danh từ giống cái - nghề mộc - xưởng mộc (làm sườn nhà, tàu)
|
|
charpentier * danh từ giống đực - thợ mộc (làm sườn nhà, tàu) - (từ cũ, nghĩa cũ) công binh =charpentier en fer+ thợ làm khung sắt (nhà, cầu...)
|
|
charpenté * danh từ giống cái - sườn (nhà, tàu; một tác phẩm...) - bộ xương (người)
|
|
charpie * danh từ giống cái - sợi giẻ =Panser avec la charpie+ băng bó bằng sợi giẻ =mettre en charpie+ xé nhỏ (nghĩa đen) nghĩa bóng =viande en charpie+ thịt nấu quá nhừ
|
|
charretier * danh từ - người đánh xe ba gác =jurer comme un charretier+ nguyền rủa tục tằn * tính từ - cho xe ba gác =Chemin charretier+ đường cho xe ba gác =Porte charretière+ cửa cho xe ba gác qua
|
|
charretin * danh từ giống đực - xe ba gác nhỏ
|
|
charreton * danh từ giống đực - xe ba gác nhỏ
|
|
charrette * danh từ giống cái - xe ba gác, xe bò =Charrette à bras+ xe ba gác =charrette anglaise+ xe độc mã
|
|
charretée * danh từ giống cái - xe ba gác (lượng chứa) =Une charretée de sable+ một xe ba gác cát - nhiều, hàng lô, hàng bồ =Charretée d'injures+ hàng bồ lời chửi
|
|
charriage * danh từ giống đực - sự chở bằng xe ba gác - giá chuyên chở =Vin qui ne vaut pas le charriage+ rượu không đáng giá chuyên chở (giá chở đắt hơn giá rượu) - sự cuốn đi (do nước chảy) - (thông tục) sự chế giễu - (địa chất, địa lý) sự đi; nếp đi
|
|
charrier * ngoại động từ - chở bằng xe ba gác - cuốn đi =Le fleuve charrie du sable+ sông cuốn cát đi - (thông tục) chế giễu (ai) * nội động từ - (thông tục) nói lố, cường điệu
|
|
charron * danh từ giống đực - thợ đóng xe ba gác, thợ đóng xe
|
|
charronnage * danh từ giống đực - việc đóng xe (ba gác); nghề đóng xe (ba gác)
|
|
charroyer * ngoại động từ - chở bằng xe ba gác
|
|
charruage * danh từ giống đực - sự cày
|
|
charrue * danh từ giống cái - cái cày =Charrue culbutante+ cày lật =Charrue déboiseuse+ cày bật rễ =Charrue dégazonneuse+ cày rẫy cỏ =Charrue dos à dos+ cày úp lưng (luống cày) =Charrue draineuse+ cày đào rãnh =Charrue fouilleuse+ cày bới =Charrue à disque+ cày đĩa =Charrue polydisque+ cày nhiều đĩa =Charrue polysoc+ cày nhiều lưỡi - (sử học) diện tích cày (với) môt cày =cheval de charrue+ người ngốc; người thô tục =mettre la charrue devant les boeufs+ đặt cày trước trâu (nghĩa bóng) =mettre (tenir) la main à la charrue+ tự đảm đương =tirer la charrue+ kéo cày, làm lụng vất vả
|
|
charruer * nội động từ - cày
|
|
charrée * danh từ giống cái - bã xút - (từ cũ, nghĩa cũ) tro giặt (tro để hòa lấy nước giặt)
|
|
charte * danh từ giống cái - hiến chương =Charte des Nations Unies+ hiến chương Liên hiệp quốc - pháp điển =Ecole des chartes+ Trường pháp điển @charte * danh từ giống cái - hiến chương =Charte des Nations Unies+ hiến chương Liên hiệp quốc - pháp điển =Ecole des chartes+ Trường pháp điển
|
|
charter * danh từ giống đực - máy bay thuê riêng
|
|
chartisme * danh từ giống đực - (sử học) phong trào hiến chương (Anh) - (sử học) thuyết hiến chương (Pháp)
|
|
chartiste * danh từ - học sinh Trường pháp điển - (sử học) người tham gia phong trào hiến chương (Anh) - (sử học) người theo thuyết hiến chương (Pháp)
|
|
chartrain * tính từ - (thuộc) Sác-trơ (chartres)
|
|
chartreuse * danh từ giống cái - tu viện dòng Thánh Bru-nô - rượu sactrơ
|
|
chartreux * danh từ giống đực - thầy tu dòng Thánh Bru-nô - giống mèo sactrơ
|
|
chas * danh từ giống đực - lỗ kim
|
|
chassant * tính từ - (ngành mỏ) sự tiến lần lên (từ đường hầm chính) =Exploitation chassante+ sự khai thác tiến lần lên
|
|
chasse * danh từ giống cái - sự săn bắn - cầm thú săn bắn được - khu vực săn bắn; mùa săn bắn - đoàn đi săn - sự đuổi theo; sự đuổi đánh =Donner la chasse à l'ennemi+ đuổi đánh quân địch =avion de chasse+ máy bay tiêm kích =chasse à cor et à cri; chasse à courre+ sự săn đuổi (thả chó đuổi) =chasse d'air+ hệ thống thông hơi =chasse d'eau+ hệ thống giội nước (ở chuồng tiêu, ở cống...) =donner la chasse à+ theo đuổi, hăm hở tìm kiếm =être en chasse+ đuổi theo con mồi (chó)+ động đực (thú vật) =prendre chasse devant un adversaire+ (hàng hải) lẩn tránh đội tàu địch =prendre un adversaire en chasse+ (hàng hải) đuổi theo tàu địch # đồng âm =Châsse
|
|
chasse-clou * danh từ giống đực - búa chồn đinh
|
|
chasse-mouches * danh từ giống đực (không đổi) - cái xua ruồi - lưới che ruồi (phủ lưng ngựa)
|
|
chasse-neige * danh từ giống đực (không đổi) - cái gạt tuyết (trên đường) - xe gạt tuyết - gió lạnh mùa đông
|
|
chasse-roue * danh từ giống đực - trụ ngáng (xây ở hai bên cửa ra vào để xe khỏi va vào cửa)
|
|
chasselas * danh từ giống đực - giống nho saxơla (nho trắng)
|
|
chassepot * danh từ giống đực - (sử học) súng saxơpô
|
|
chasser * ngoại động từ - săn =Chasser le lièvre+ săn thỏ - đuổi =Chasser l'ennemi hors de ses positions+ đuổi quân địch ra khỏi vị trí =Chasser un employé+ đuổi người làm - đánh bật đi =Chasser un clou+ đánh bật cái đinh - quét đi =Le vent chasse les nuages+ gió quét mây đi =chasser le brouillard+ (thông tục) uống rượu cho tỉnh ngủ * nội động từ - săn bắn =Passer son temps à chasser+ suốt ngày săn bắn - trượt =Une roue qui chasse+ bánh xe trượt =Les ancres chassent+ neo trượt (không cắm chắc xuống) - tới =Le vent chasse du nord+ gió từ phía bắc tới - (ngành in) choán nhiều chỗ (chữ in) =Ce caractère chasse plus que l'autre+ chữ này choán nhiều chỗ hơn chữ kia - đi bước đuổi (khiêu vũ) - (ngành mỏ) tiến lần lên (đường hầm chính) =chasser de race+ kế thừa đặc tính của cha ông (cả tốt lẫn xấu) =chasser sur les terres d'autrui+ vi phạm quyền lợi kẻ khác # phản nghĩa =Accueillir, admettre, recevoir; embaucher, engager, entretenir
|
|
chasseresse * danh từ giống cái - (thơ ca) người đi săn (nữ)
|
|
chasseur * danh từ - người đi săn - binh lính =Chasseur à cheval+ kỵ binh - tàu săn cá voi - máy bay tiêm kích; tàu khu trục - người phục vụ (ở tiệm ăn, tiệm giải khát) - người lùng tìm =Chasseur de timbres étrangers+ người lùng tìm tem nước ngoài
|
|
chassie * danh từ giống cái - nhử (mắt) # đồng âm =Châssis
|
|
chassieux * tính từ - có nhử, đầy nhử
|
|
chassé * danh từ giống đực - bước đuổi (khiêu vũ)
|
|
chassé-croisé * danh từ giống đực - bước đuổi chéo (khiêu vũ) - sự chéo đường tìm nhau
|
|
chaste * tính từ - trinh tiết, trong trắng =Femme chaste+ người vợ trinh tiết, tiết phụ =les chastes servantes de Dieu+ nữ tu sĩ
|
|
chastement * phó từ - trinh tiết, trong trắng
|
|
chasuble * danh từ giống cái - áo choàng lễ
|
|
chasublerie * danh từ giống cái - nghề làm áo choàng lễ - nghề bán áo choàng lễ
|
|
chat * danh từ - con mèo - con yêu quý =Mon petit chat+ con yêu quý của tôi - giá đặt đá đen (của thợ lợp nhà) - trò chơi mèo đuổi chuột =à bon chat bon rat+ vỏ quít dày móng tay nhọn =acheter chat en poche+ nhắm mắt mua liều =avoir d'autres chats à fouetter+ còn nhiều việc quan trọng hơn phải để tâm =avoir un chat dans la gorge+ khản cổ =chat échaudé craint l'eau froide+ chim phải tên sợ làn cây cong =chat fourré+ (đùa cợt) quan tòa =courir comme un chat maigre+ chạy như chó dại =dès les chats+ từ sáng sớm =écrire comme un chat+ viết như gà bới =il n'y a pas de quoi fouetter un chat+ việc nhỏ nhặt không cần lưu ý tới =jeter (donner) sa langue aux chats+ chịu thua =jeter le chat aux jambes+ (từ cũ, nghĩa cũ) đổ lỗi (cho ai) =ne pas rencontrer un chat+ không gặp một ai =non, c'est le chat+ đừng chối cãi nữa =quand le chat est absent, les souris dansent+ vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm =retomber comme un chat sur ses pattes+ thoát khỏi bước gian nguy một cách tài tình =vivre comme chien et chat+ xem chien # đồng âm =Cas, schah * tính từ - dịu dàng mơn trớn
|
|
chat-huant * danh từ giống đực - như hulotte
|
|
chat-tigre * danh từ giống đực - (động vật học) mèo rừng
|
|
chaton * danh từ - mèo con - (thực vật học) cụm hoa đuôi sóc - mặt nhẫn
|
|
chatonner * nội động từ - đẻ (mèo) - (thực vật học) mọc cụm hoa đuôi sóc
|
|
chatouille * danh từ giống cái - (thân mật) sự cù - (thân mật) cảm giác buồn buồn =Avoir des chatouilles dans le nez+ thấy buồn buồn trong mũi - (động vật học) như ammocète
|
|
chatouillement * danh từ giống đực - sự cù - cảm giác buồn buồn - cảm giác vui thích =Chatouillement de l'oreille+ cảm giác vui tai
|
|
chatouiller * ngoại động từ - cù - làm cho khoái; kích thích nhẹ nhàng =Chatouiller l'odorat+ làm cho khoái mũi # phản nghĩa =Calmer, Déplaire
|
|
chatouilleux * tính từ - hay nhột - hay giận - dễ làm mất lòng =Questions chatouilleuses+ câu chuyện dễ làm mất lòng
|
|
chatoyant * tính từ - óng ánh =Etoffe chatoyante+ vải óng ánh - (nghĩa bóng) rực rỡ nhiều màu =Style chatoyant+ lời văn nhiều màu sắc
|
|
chatoyer * nội động từ - óng ánh =Etoffe qui chatoie+ vải óng ánh - (nghĩa bóng) rực rỡ nhiều màu =Style qui chatoie+ lời văn nhiều màu sắc
|
|
chatte * danh từ - con mèo - con yêu quý =Mon petit chat+ con yêu quý của tôi - giá đặt đá đen (của thợ lợp nhà) - trò chơi mèo đuổi chuột =à bon chat bon rat+ vỏ quít dày móng tay nhọn =acheter chat en poche+ nhắm mắt mua liều =avoir d'autres chats à fouetter+ còn nhiều việc quan trọng hơn phải để tâm =avoir un chat dans la gorge+ khản cổ =chat échaudé craint l'eau froide+ chim phải tên sợ làn cây cong =chat fourré+ (đùa cợt) quan tòa =courir comme un chat maigre+ chạy như chó dại =dès les chats+ từ sáng sớm =écrire comme un chat+ viết như gà bới =il n'y a pas de quoi fouetter un chat+ việc nhỏ nhặt không cần lưu ý tới =jeter (donner) sa langue aux chats+ chịu thua =jeter le chat aux jambes+ (từ cũ, nghĩa cũ) đổ lỗi (cho ai) =ne pas rencontrer un chat+ không gặp một ai =non, c'est le chat+ đừng chối cãi nữa =quand le chat est absent, les souris dansent+ vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm =retomber comme un chat sur ses pattes+ thoát khỏi bước gian nguy một cách tài tình =vivre comme chien et chat+ xem chien # đồng âm =Cas, schah * tính từ - dịu dàng mơn trớn
|
|
chattemite * danh từ giống cái - người vờ dịu dàng =Faire la chattemite+ vờ dịu dàng * tính từ - vờ dịu dàng = Façons chattemites+ kiểu cách vờ dịu dàng
|
|
chatterie * danh từ giống cái - sự vuốt ve, sự ngọt ngào - kẹo bánh
|
|
chatterton - satecton, dải vải nhựa cách điện
|
|
chaud * tính từ - nóng =Pays chaud+ xứ nóng - ấm =Vêtements chauds+ quần áo ấm =voix chaude+ giọng ấm - hăng, sôi nổi =Une chaude discussion+ cuộc tranh luận sôi nổi - mới, nóng hổi =Nouvelle chaude+ tin nóng hổi - nhiệt tình =Réponse chaude+ lời trả lời nhiệt tình - nóng nảy =Tempérament chaud+ tính nóng nảy - tình tứ =Il passe encore pour chaud malgré son âge+ dù lớn tuổi nhưng ông ta vẫn còn tình tứ - động đực - gấp gáp, cuống cuồng =avoir la tête chaude+ dễ nổi nóng =être chaud+ (tiếng lóng, biệt ngữ) ngờ vực =être tout chaud de+ vẫn còn xúc động vì =il fera chaud+ (thân mật) đến tết mới có, còn (là) xơi =main chaude+ đỏ, hay được (đánh bạc) = n'avoir rien de plus chaud que de+ không gì vội bằng =ne pas être chaud pour+ chẳng hứng (làm gì) =pleurer à chaudes larmes+ xem pleurer =tenir chaud; tenir les pieds chauds à quelqu'un+ không cho ai nghỉ phút nào * phó từ - nóng =Manger chaud+ ăn nóng =coûter chaud+ xem coûter =tout chaud+ ngay lập tức =Porter tout chaud une nouvelle+ đưa tin ngay lập tức * danh từ giống đực - sự nóng =Endurer le chaud et le froid+ chịu đựng nóng và lạnh - lúc nóng nhất =Le chaud du jour+ lúc nóng nhất trong ngày =avoir chaud+ nóng =cela ne fait ni chaud ni froid+ việc ấy không thưởng không phạt =opérer à chaud+ giải phẫu khi đang kịch phát =prendre un chaud et froid+ bị cảm lạnh =souffler le chaud et le froid+ khi theo nguyên khi theo bị; ba phải+ làm mưa làm gió, bắt phải theo # đồng âm =Chaux, show
|
|
chaud-froid * danh từ giống đực - món thịt đông
|
|
chaude * tính từ giống cái - xem chaud * danh từ giống cái - sự nung, độ nung =Donner deux chaudes à une barre de fer+ nung thanh sắt hai lần - lửa đỏ để sưởi =Faire une chaude+ đốt lửa đỏ để sưởi
|
|
chaudeau * danh từ giống đực - xúp nóng - sữa nóng pha trứng
|
|
chaudement * phó từ - ấm áp =Se vêtir chaudement+ ăn mặc ấm áp - hăng hái, nhiệt tình =Poursuivre chaudement une affaire+ hăng hái theo đuổi một công việc - (thân mật) ngay lập tức =Ecrire chaudement+ viết ngay lập tức
|
|
chaudière * danh từ giống cái - (kỹ thuật) nồi hơi - (từ cũ, nghĩa cũ) chảo, vạc =Chaudière en fonte+ cái chảo gan =Une chaudière de sucre+ một chảo đường
|
|
chaudron * danh từ giống đực - xanh, chảo - (thân mật) nhạc khí tồi =Ce violon est un chaudron+ cái viôlông này là một nhạc khí tồi - nốt loét (ở cây) - nồi nấu xà phòng
|
|
chaudronnerie * danh từ giống cái - nghề làm xanh chảo; xưởng làm xanh chảo - nghề bán xanh chảo - xanh chảo
|
|
chaudronnier * danh từ giống đực - người làm xanh chảo - người bán xanh chảo * tính từ - xem chaudron I =Industrie chaudronnière+ công nghiệp xanh chảo
|
|
chauffage * danh từ giống đực - sự sưởi ấm =Le chauffage d'un appartement+ sự sưởi ấm một gian phòng - sự đun, sự đốt =Le chauffage d'un four+ sự đốt lò - (thân mật) hệ thống sưởi =Le chauffage est détraqué + hệ thống sưởi bị hỏng =bois de chauffage+ củi
|
|
chauffant * tính từ - đun, đốt =Surface chauffante+ mặt đốt
|
|
chauffard * danh từ giống đực - (thân mật) người lái xe ẩu; người lái xe tồi
|
|
chauffe * danh từ giống cái - sự đốt =Surface de chauffe+ mặt đốt
|
|
chauffe-bain * danh từ giống đực - máy nấu nước tắm
|
|
chauffe-eau * danh từ giống đực (không đổi) - máy đun nước
|
|
chauffe-pieds * danh từ giống đực (không đổi) - như chaufferette
|
|
chauffe-plats * danh từ giống đực (không đổi) - cái hỏa thực, lò hâm thức ăn
|
|
chauffer * ngoại động từ - nấu, đun, đốt =Chauffer de l'eau+ nấu nước =Chauffer un four+ đốt lò - đốc thúc =Chauffer une affaire+ đốc thúc một công việc - rèn luyện =Chauffer un candidat+ rèn luyện một thí sinh - (thông tục) bám sát; tán tỉnh =Chauffer une femme+ tán tỉnh một người đàn bà - (thông tục) đánh cắp =Chauffer une montre+ đánh cắp chiếc đồng hồ * nội động từ - nóng lên =Le four chauffe+ lò nóng lên - cung cấp nhiệt =Cet appareil chauffe bien+ máy này cung cấp nhiều nhiệt - (thân mật) thành sôi nổi, thành kịch liệt = ça chauffe!+ việc ấy thành kịch lịệt đấy! = c'est un bain qui chauffe+ trời sắp dông =ce n'est pas pour vous que le four chauffe+ không phải vì anh mà người ta làm đâu # phản nghĩa =Rafraîchir, refroidir
|
|
chaufferette * danh từ giống cái - lồng ấp chân - lò nhỏ để bàn
|
|
chaufferie * danh từ giống cái - phòng đốt, buồng đốt (ở xưởng máy, trên tàu thủy...)
|
|
chauffeur * danh từ giống đực - người lái xe (ô tô), tài xế - người đốt lò - (sử học) kẻ cướp đốt chân khảo của
|
|
chauffeuse * danh từ giống cái - ghế ngồi sưởi
|
|
chaufour * danh từ giống đực - lò vôi
|
|
chaufournier * danh từ giống đực - thợ nung vôi
|
|
chaulage * danh từ giống đực - sự bón vôi - sự ngâm nước vôi =Chaulage des semences+ sự ngâm nước vôi hạt giống - sự quét nước vôi (vào thân cây); sự vảy nước vôi (để trừ sâu bọ) - sự tra vôi (vào nước đường)
|
|
chauler * ngoại động từ - bón vôi - ngâm nước vôi - quét nước vôi (vào thân cây); vảy nước vôi - tra vôi (vào nước đường)
|
|
chauleuse * danh từ giống cái - xe vảy nước vôi (trên đường sắt) - (nóng) máy bón vôi
|
|
chaumage * danh từ giống đực - sự cắt rạ - thời vụ cắt rạ # đồng âm =Chômage
|
|
chaume * danh từ giống đực - rạ - đồng rạ - (thơ ca) mái nhà tranh =Rentrer sous le chaume+ trở về mái nhà tranh - (thực vật học) thân rạ - (số nhiều, tiếng địa phương) đồng cỏ núi cao @chaume * danh từ giống đực - rạ - đồng rạ - (thơ ca) mái nhà tranh =Rentrer sous le chaume+ trở về mái nhà tranh - (thực vật học) thân rạ - (số nhiều, tiếng địa phương) đồng cỏ núi cao
|
|
chaumer * động từ - cắt rạ =chaumer un champ+ cắt rạ trên đồng
|
|
chaumine * danh từ giống cái - (thơ ca) túp lều tranh
|
|
chaumière * danh từ giống cái - nhà lợp rạ, nhà tranh
|
|
chaussant * tính từ - đi vừa chân =Ces souliers me sont chaussants+ đôi giày này đi vừa chân tôi
|
|
chausse * danh từ giống cái - cái phễu bằng vải (để lọc các chất quánh) - (từ cũ, nghĩa cũ) quần nịt (đàn ông) =aboyer aux chausses de quelqu'un; être après les chausses de quelqu'un+ quấy rối ai, trêu chọc ai =tirer ses chausses+ ra đi; chuồn; trốn
|
|
chausse-pied * danh từ giống đực - cái xỏ giày
|
|
chausse-trape * danh từ giống cái - bẫy sập - chông củ ấu - (nghĩa bóng) mưu lừa bẫy
|
|
chausser * ngoại động từ - đi, mang (ở chân) =chausser des souliers+ đi giày - đi giày cho =chausser un enfant+ đi giày cho em bé - đi giày số... =Je chausse du 39+ tôi đi giày số 39 - cung cấp giày, đóng giày cho =Ce cordonnier chausse toute ma famille+ người thợ giày này đóng giày cho cả gia đình tôi - vun gốc (cây) =Chausser une plante+ vun gốc - đóng móng (ngựa) - lắp xăm lốp vào (xe) - đặt vào, đeo vào =Nez chaussé de lunettes+ (thân mật) mũi đeo kính - mang theo; chọn lấy =Chausser une idée+ mang theo một ý =Chausser un genre littéraire+ chọn lấy một thể loại văn học =chausser le brodequin+ diễn hài kịch =chausser le cothurne+ diễn bi kịch =chausser les bottes de sept lieues+ tiến rất nhanh =chausser les éperons à quelqu'un+ xem éperon =les cordonniers sont les plus mal chaussés+ hàng săng chết bó chiếu = s'enfuir un pied chaussé et l'autre nu+ vội vàng trốn đi # phản nghĩa =Déchausser * nội động từ - đi vừa chân (giày) =Des souliers qui chaussent bien+ giày đi vừa chân
|
|
chaussette * danh từ giống cái - tất ngắn =chaussettes à clous+ (thông tục) giày đỉnh
|
|
chausseur * danh từ giống đực - thợ giày - người bán giày
|
|
chausson * danh từ giống đực - giày nhẹ - giày đan (cho trẻ sơ sinh) - bánh kẹp mứt - (từ cũ, nghĩa cũ) thuật đấu quyền chân
|
|
chaussure * danh từ giống cái - giày, dép - công nghiệp giày dép - nghề buôn bán giày dép =avoir un pied dans deux chaussures+ bắt cá hai tay =chaussure à tout pied+ điều tầm thường =trouver chaussure à son pied+ (thân mật) buồn ngủ gặp chiếu manh
|
|
chaussée * danh từ giống cái - mặt đường - đê bờ giữ nước (ở sông, ao...) - đường đắp cao (qua nơi lầy lội..) - dải đá ngầm (ở biển) - dãy cột đá bazan
|
|
chauve * tính từ - hói đầu - trọc, trụi =Colline chauve+ đồi trọc * danh từ - người trọc
|
|
chauve-souris *{{con dơi}} * danh từ giống cái - (động vật học) con dơi - bạt che nắng
|
|
chauvin * tính từ - sô vanh
|
|
chauvinisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa sô vanh
|
|
chauviniste * tính từ - xem chauvinisme
|
|
chauvir * nội động từ - (chauvir des oreilles) vểnh tai lên (ngựa, lừa)
|
|
chaux * danh từ giống cái - vôi =Chaux vive+ vôi sống =Chaux éteinte+ vôi tôi - (từ cũ, nghĩa cũ) canxi =Sels de chaux+ muối canxi =bâti à chaux et à sable; bâti à chaux et à ciment+ xây chắc chắn, xây kiên cố+ (nghĩa bóng) tráng kiện =eau de chaux+ nước vôi =lait de chaux+ vôi nước # đồng âm =Chaud, show
|
|
chavirement * danh từ giống đực - sự ụp (tàu thuyền)
|
|
chavirer * nội động từ - ụp (tàu thuyền) - (nghĩa bóng) đổ ụp, sụp đổ =Une nation qui chavire+ một nước sụp đổ * ngoại động từ - đánh đổ, lật nhào =Chavirer les verres+ lật nhào cốc - làm xúc động =Cette nouvelle l'a chaviré+ tin ấy làm nó xúc động
|
|
chaînage * danh từ giống đực - sự đo bằng thước băng - (kiến trúc) cốt sắt (trong công trình xây gạch); sự đặt cốt sắt
|
|
chaîne * danh từ giống cái - xích =Chaîne de bicyclette+ xích xe đạp - dây xích, xiềng xích =Mettre un chien à la chaîne+ xích chó lại =Briser ses chaînes+ phá xiềng xích - dây chuyền (nghĩa đen) nghĩa bóng =Une chaîne d'or+ dây chuyền vàng (để trang sức) =Faire la chaîne+ đứng thành dây chuyền (để chuyển vật gì) =Travail à la chaîne+ công việc làm theo dây chuyền =Réaction en chaîne+ (hóa học) phản ứng dây chuyền - dây, chuỗi, dãy =Chaîne de montagnes+ dãy núi =Chaîne ganglionnaire+ (giải phẫu) chuỗi hạch - mạch =La chaîne des idées+ mạch ý nghĩ =Chaîne ouverte+ (hóa học) mạch hở - mối quan hệ thân thiết =Une ancienne liaison, une de ces chaînes qu'on croit rompues et qui tiennent toujours+ một mối gắn bó đã lâu ngày, một mối quan hệ thân thiết tưởng đã dứt nhưng vẫn tồn tại mãi - (ngành dệt) sợi dọc, sợi canh - (xây dựng) trụ đá (cho vững tường) - (rađiô) hệ thống phát (ví dụ hệ thống I, hệ thống Il...) =chaîne d'arpenteur+ thước băng (của người đo đạc) # đồng âm =Chêne @chaîne * danh từ giống cái - xích =Chaîne de bicyclette+ xích xe đạp - dây xích, xiềng xích =Mettre un chien à la chaîne+ xích chó lại =Briser ses chaînes+ phá xiềng xích - dây chuyền (nghĩa đen) nghĩa bóng =Une chaîne d'or+ dây chuyền vàng (để trang sức) =Faire la chaîne+ đứng thành dây chuyền (để chuyển vật gì) =Travail à la chaîne+ công việc làm theo dây chuyền =Réaction en chaîne+ (hóa học) phản ứng dây chuyền - dây, chuỗi, dãy =Chaîne de montagnes+ dãy núi =Chaîne ganglionnaire+ (giải phẫu) chuỗi hạch - mạch =La chaîne des idées+ mạch ý nghĩ =Chaîne ouverte+ (hóa học) mạch hở - mối quan hệ thân thiết =Une ancienne liaison, une de ces chaînes qu'on croit rompues et qui tiennent toujours+ một mối gắn bó đã lâu ngày, một mối quan hệ thân thiết tưởng đã dứt nhưng vẫn tồn tại mãi - (ngành dệt) sợi dọc, sợi canh - (xây dựng) trụ đá (cho vững tường) - (rađiô) hệ thống phát (ví dụ hệ thống I, hệ thống Il...) =chaîne d'arpenteur+ thước băng (của người đo đạc) # đồng âm =Chêne
|
|
chaîner * ngoại động từ - đo bằng thước băng - (kiến trúc) đặt cốt sắt (vào công trình xây gạch)
|
|
chaînette * danh từ giống cái - dây chuyền nhỏ - (cơ học) đường senet
|
|
chaîneur * danh từ giống đực - người đo thước băng (nhân viên đo đạc)
|
|
chaînier * danh từ giống đực - thợ rèn dây xích
|
|
chaîniste * danh từ giống đực - thợ làm dây chuyền (bằng vàng, bạc)
|
|
chaînon * danh từ giống đực - mắt xích - khâu (trong một chuỗi) - (địa chất, địa lý) nhánh núi
|
|
cheddite * danh từ giống cái - seđit (chất nổ)
|
|
chef * danh từ giống đực - thủ lĩnh, người chỉ huy, người đứng đầu, trưởng, chủ =Chef militaire+ thủ lĩnh quân sự =Chef de gare+ trưởng ga =Chef de famille+ chủ gia đình =Chef d'Etat+ quốc trưởng - (thông tục) người cừ, người giỏi - (luật học, pháp lý) chương; vấn đề, điểm chính =Chef d'accusation+ điểm chính để buộc tội - miếng men mẻ trước (của mẻ bánh trước, lấy để ủ mẻ bánh sau) - (từ cũ, nghĩa cũ) đầu =Dragon à un seul chef+ rồng chỉ có một đầu =au premier chef+ trước tiên, trên hết =de son chef; de son plein chef+ tự ý mình =du chef de+ do quyền của, theo ủy quyền của =Du chef de sa mère+ theo ủy quyền của mẹ nó =en chef+ thống lĩnh, đứng đầu, tổng =Commandant en chef+ tổng tư lệnh # phản nghĩa =Inférieur, subalterne, subordonné, second
|
|
chef-d'oeuvre * danh từ giống đực - kiệt tác =Un chef d'oeuvre de musique+ một kiệt tác về nhạc - (mỉa mai) kỳ công =Chef d'oeuvre d'hypocrisie+ kỳ công về đạo đức giả # phản nghĩa =Ebauche, navet
|
|
chef-lieu * danh từ giống đực - tỉnh lỵ, huyện lỵ, thủ phủ
|
|
chefferie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) hạt (công bình) - (sử học) chế độ tù trưởng (ở Châu Phi); địa hạt tù trưởng
|
|
cheftaine * danh từ giống cái - nữ đoàn trưởng (hướng đạo)
|
|
cheik * danh từ giống đực - sếc, ngài (tiếng tôn sưng kẻ đáng kính ở các nước theo đạo Hồi) - sếc, tù trưởng (á Rập) # đồng âm =Chèque
|
|
cheire * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) dung nham sần sùi
|
|
chelem * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) sự vơ tất cả
|
|
chelinguer * nội động từ - (thông tục) thối tha
|
|
chelléen * tính từ - (khảo cổ học) (thuộc) thời kỳ selơ =Culture chelléene+ văn hóa selơ * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời kỳ selơ
|
|
chemin * danh từ giống đực - đường =Chemin sinueux+ đường khúc khuỷu =Chemin forestier+ đường rừng =Demander son chemin+ hỏi đường =Le chemin de la vie+ đường đời =aller son chemin; aller son droit chemin+ đi con đường của mình, không nao núng =aller son petit bonhomme de chemin+ xem bonhomme =chemin creux+ đường hai bên có bờ; đường hai bên có rào =chemin des écoliers+ đường dài nhất =chemin du paradis+ đường hiểm hóc, đường khó khăn =chemin de velours+ đường trơn tru, đường dễ dàng =chemin faisant, en chemin+ đang đi giữa đường =être (aller) toujours par voies et par chemins+ luôn luôn đi nơi này nơi nọ =être dans le bon chemin+ đi đúng đường =être en bon chemin+ trên con đường thành công =être (se metrre) sur le chemin de quelqu'un+ cản bước đường của ai =être vieux comme les chemins+ cũ lắm; già lắm rồi =faire du chemin+ tiến tới, phát triển =faire la moitié du chemin+ làm lành, nhượng bộ =faire son chemin+ xem faire =faire voir du chemin+ gây khó khăn =ne pas aller par trente six chemins+ đi thẳng đến đích, không đi quanh co =ne pas s'arrêter en si beau chemin+ không ngừng trên đường thắng lợi =ouvrir le chemin; montrer le chemin+ mở đường, làm gương =passer son chemin+ không dừng lại, không chú ý đến việc khác = s'arrêter à mi-chemin+ nửa chừng bỏ việc =suivre le bon chemin+ cứ phải mà làm =suivre les chemins battus+ xem battu =tous les chemins mènent à Rome+ đường nào cũng đến đích, cách nào cũng đưa đến kết quả =trouver des pierres en son chemin+ gặp khó khăn giữa đường =trouver quelqu'un sur son chemin+ xem trouver =voleur de grand chemin+ kẻ cướp đường
|
|
chemineau * danh từ giống đực - kẻ sống lần hồi trên đường đi
|
|
cheminement * danh từ giống đực - sự đi, sự đi đường - sự tiến, sự tiến chậm - (quân sự) đường tiến lên để vây đánh địch - phép đo vẽ tiếp góc @cheminement * danh từ giống đực - sự đi, sự đi đường - sự tiến, sự tiến chậm - (quân sự) đường tiến lên để vây đánh địch - phép đo vẽ tiếp góc
|
|
cheminer * nội động từ - đi, đi chậm - tiến, tiến chậm - (quân sự) tiến lên vây đánh - đo vẽ tiếp góc =cheminer droit+ (thân mật) không phạm sai lầm # đồng âm =Cheminée
|
|
cheminot * danh từ - nhân viên đường sắt # đồng âm =Chemineau
|
|
cheminée * danh từ giống cái - lò sưởi - ống khói - ống, ống thông hơi =Cheminée d'un volcan+ ống núi lửa - thông phong - đường dốc kẻ núi - (hàng không) lỗ dù # đồng âm =Cheminer
|
|
chemisage * danh từ giống đực - sự bọc vỏ đạn - sự trát lòng ống; sự sơn lòng ống - (ngành mỏ) sự trát vách hầm lò
|
|
chemise * danh từ giống cái - áo sơ mi - vỏ bọc =Chemise de fauteuil+ vải bọc ghế bành - lớp sơn, lớp trát - bìa hồ sơ - (sử học) sơ mi đồng phục =Chemises brunes+ bọn sơ mi nâu; bọn quốc xã
|
|
chemiser * ngoại động từ - quét lớp sơn bọc, trát một lớp =Chemiser un tuyau de cheminée+ quét lớp sơn bọc ống khói
|
|
chemiserie * danh từ giống cái - hàng bán áo sơ mi - nghề làm áo sơ mi; xưởng may sơ mi
|
|
chemisette * danh từ giống cái - sơ mi cộc tay
|
|
chemisier * danh từ giống đực - thợ may sơ mi - người bán sơ mi - áo sơ mi nữ
|
|
chenapan * danh từ giống đực - đồ vô lại
|
|
chenet * danh từ giống đực - thanh gác củi (trong lò)
|
|
chenil * danh từ giống đực - chuồng chó - (nghĩa bóng) chỗ ở bẩn thỉu, ổ chó
|
|
chenille * danh từ giống cái - sâu róm; sâu =Chenille arpenteuse+ sâu đo - xích đi (ở xe tăng...) - tua lụa (để trang sức)
|
|
chenillette * danh từ giống cái - xe xích - (thực vật học) cây đậu bọ cạp
|
|
chenillé * tính từ - có xích đi =Véchicule chenillé+ xe xích
|
|
chenu * tính từ - (văn học) bạc tóc =Tête chenue+ đầu bạc - (thông tục) hảo hạng * danh từ giống đực - (thông tục) thứ hảo hạng
|
|
cheptel * danh từ giống đực - đàn súc vật (trong một trại hoặc trong một nước) - hợp đồng nuôi rẻ súc vật =cheptel humain+ (nghĩa xấu) nhân dân lao động (bị bóc lột) =cheftel mort+ nhà cửa nông cụ (của một trại) =cheftel vif+ đàn súc vật (của một trại hay một nước)
|
|
cher * tính từ - thân, thân ái =Mes plus chers amis+ những người bạn thân nhất của tôi - quý báu =Les moments sont chers+ thì giờ quí báu - đắt, đắt đỏ =La vie est chère+ đời sống đắt đỏ =Ce magasin est bien cher+ cửa hàng này (bán) đắt lắm * phó từ - đắt, với giá cao =Vendre cher+ bán đắt =Payer cher+ trả giá cao =il me le paiera cher+ rồi nó biết tay tôi (trả thù) =ne valoir pas cher+ chẳng ra gì =vendre cher sa vie+ bắt trả đắt mạng mình # phản nghĩa =Désagréable, détestable, insignifiant, négligeable, odieux. Gratuit, marché (bon marché) # đồng âm =Chair, chaire, cheire, chère
|
|
cherche * danh từ giống cái - (Être à cherche) (đánh bài) (đánh cờ) chẳng được điểm nào; chẳng được quân nào
|
|
chercher * ngoại động từ - tìm, kiếm =Chercher une personne+ tìm một người =Chercher la vérité+ tìm chân lý =Chercher le péril+ tìm vào chỗ nguy hiểm - tìm cách =Chercher à deviner+ tìm cách đoán - (thông tục) giá đến = ça va chercher dans les cent francs+ cái ấy có lẽ giá đến một trăm frăng - (thông tục) khiêu khích =Je ne suis pas méchant mais si tu me cherches, gare à toi!+ Tao không ác đâu, nhưng nếu mày khiêu khích tao thì liệu hồn đấy! =chercher aventure+ xem aventure =chercher la petite bête+ xem bête =chercher midi à quatorze heures+ vẽ chuyện làm ra khó khăn, làm cho phiền phức thêm =chercher querelle+ gây chuyện cãi nhau =chercher sa vie+ kiếm sống =chercher une aiguille dans une botte de foin+ xem aiguille =qui cherche trouve+ có công mài sắt có ngày nên kim # phản nghĩa =Trouver
|
|
chercheur * danh từ - người tìm, người tìm kiếm =Un chercheur d'or+ người tìm vàng - nhà nghiên cứu khoa học - (vật lý học) kính tìm; (kỹ thuật) bộ tìm * tính từ - tìm tòi =Esprit chercheur+ óc tìm tòi
|
|
chergui * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) như sirocco
|
|
cherrer * nội động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) đi nhanh - (tiếng lóng, biệt ngữ) chế giễu; nói quá
|
|
cherry * danh từ giống đực - rượu anh đào # đồng âm =Chéri, sherry
|
|
cherté * danh từ giống cái - sự đắt đỏ; giá đắt đỏ
|
|
chervis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cần củ
|
|
chester * danh từ giống đực - pho mát sexte (của Anh)
|
|
chevaine * danh từ giống đực - (động vật học) cá lưới (họ cá chép)
|
|
cheval * danh từ giống đực - ngựa =Cheval de course+ ngựa đua =Cheval de selle+ ngựa (để) cưỡi =Cheval de trait+ ngựa kéo =Cheval de bât+ ngựa thồ =Cheval mal mis+ ngựa bất kham =Cheval mécanique+ ngựa máy (có bánh xe, cho trẻ con chơi) - (nghĩa bóng) người hoạt động, người chịu khó = C'est un cheval à l'ouvrage+ quả là một người chịu khó làm việc - (số nhiều) kỵ binh =Troupe de mille chevaux+ doàn quân một nghìn kỵ binh - (khoa đo lường) như cheval-vapeur =à cheval+ cưỡi ngựa =Se promener à cheval+ cưỡi ngựa đi dạo chơi =à cheval sur+ cưỡi lên; ngồi bỏ hai chân hai bên =à cheval sur sa chaise+ cưỡi lên ghế tựa+ theo đúng, giữ nghiêm túc =Être à cheval sur son droit+ theo đúng quyền hạn của mình =à cheval sur la probité+ giữ nghiêm túc tính trung thực+ vắt ngang trên =Propriété à cheval sur deux communes+ miếng đất vắt ngang trên hai xã =brider son cheval par la queue+ làm trái khoáy =cela ne se trouve point dans le pas d'un cheval+ cái đó khó kiếm lắm, đáy biển mò kim =changer son cheval borgne contre un aveugle+ đổi ngựa chột lấy ngựa mù, già kén kẹn hom =cheval dans la main; cheval bien mis+ ngựa dễ bảo, ngựa thuần =cheval de bataille+ xem bataille =cheval de bois+ ngựa gỗ+ tai nạn máy bay (khi đổ vấp phải vật chướng ngại) =cheval de frise+ tấm chông (thanh sắt hay tấm ván có gai) =cheval de manège+ ngựa trường tập =cheval de retour+ (nghĩa bóng) người tái phạm =cheval de Troie+ kẻ nội ứng =fièvre de cheval+ cơn sốt dữ dội =médecine de cheval; remède de cheval+ thuốc công phạt, thuốc mạnh lắm =monter sur ses grands chevaux+ nổi khùng = n'avoir ni cheval ni mule+ túng bấn =travailler comme un cheval+ làm hì hục, làm việc như trâu cày
|
|
cheval-vapeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ngựa, mã lực
|
|
chevalement * danh từ giống đực - (xây dựng) giàn đỡ - (ngành mỏ) giàn trục quặng
|
|
chevaler * ngoại động từ - chống đỡ =Chevaler un mur+ chống đỡ bức tường
|
|
chevaleresque * tính từ - hào hiệp
|
|
chevalerie * danh từ giống cái - đạo kỵ sĩ - tinh thần kỵ sĩ - đẳng cấp kỵ sĩ - tước kỵ sĩ - huân chương kỵ sĩ =roman de chevalerie+ tiểu thuyết kiếm hiệp
|
|
chevalet * danh từ giống đực - cái giá - (âm nhạc) ngựa (đàn) - đập ngăn nước tạm thời =Tableau de chevalet+ bức tranh cỡ nhỏ
|
|
chevalier * danh từ giống đực - kỵ sĩ, hiệp sĩ - người được thưởng huân chương (hạng thấp nhất) =Chevalier de la Légion d'honneur+ người được thưởng Bắc đẩu bội tinh hạng năm - (đùa cợt) kẻ nịnh đầm - (động vật học) chim choắt =chevalier de la petite épée+ kẻ cắp cắt túi =chevalier de l'ordre de Jean-Guillaume+ (từ cũ, nghĩa cũ) người bị treo cổ =chevalier d'industrie+ kẻ xảo trá =chevalier du lustre+ (tiếng lóng, biệt ngữ) người vỗ tay thuê (ở rạp hát) =chevalier grimpant+ (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ trộm lẻn vào nhà
|
|
chevalin * tính từ - xem cheval I =Les races chevalines+ các nòi ngựa =Figure chevaline+ mặt (giống mặt) ngựa
|
|
chevalière * danh từ giống cái - nhẫn mặt đá khắc (cũng) bague à la chevalière, bague chevalière
|
|
chevau-léger * danh từ giống đực (số nhiều chevau-légers) - (sử học) kỵ binh nhẹ
|
|
chevauchant * tính từ - cưỡi lên nhau =Des dents chevauchantes+ răng mọc lẫy
|
|
chevauchement * danh từ giống đực - sự cưỡi lên nhau, sự đè lên nhau =Le chevauchement des tuiles+ ngói cưỡi lên nhau - sự lấn - (địa chất, địa lý) sự chờm
|
|
chevaucher * nội động từ - cưỡi lên, đè lên =Des tuiles qui ne chevauchent pas régulièrement+ những viên ngói không đè lên nhau một cách đều đặn - (ngành in) không đều hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) cưỡi ngựa * ngoại động từ - cưỡi =Chevaucher un mouton+ cưỡi con cừu =Des lunettes qui chevauchent le nez+ kính sễ xuống mũi
|
|
chevauchée * danh từ giống cái - cuộc đi ngựa, cuộc đi ngựa dạo chơi - đoàn người đi ngựa - (nghĩa bóng) cuộc nối tiếp nhanh (của các ý nghĩ)
|
|
chevaux - xem cheval
|
|
chevelu * tính từ - có tóc; có tóc dài - (thơ ca) (có) nhiều cành lá; (có) nhiều cây =Arbres chevelus+ cây nhiều cành lá =Monts chevelus+ núi nhiều cây - (thực vật học) (có) nhiều rễ tóc # phản nghĩa =Chauve, dénudé, tondu -cuir chevelu+ da đầu (có tóc mọc) * danh từ giống đực - (thực vật học) bộ rễ tóc - thuốc lá thái nhỏ
|
|
chevelure * danh từ giống cái - bộ tóc, đầu tóc - (thiên (văn học)) đuôi (sao chổi) - (thực vật học) mào lông (ở hạt)
|
|
chevenne * danh từ giống đực - như chevaine
|
|
chevesne * danh từ giống đực - như chevaine
|
|
chevet * danh từ giống đực - đầu giường - (kiến trúc) mặt ngoài gian giữa nhà thờ - (từ cũ, nghĩa cũ) gối đầu giường =épée de chevet+ gươm gối đầu (để đề phòng ban đêm)+ (nghĩa bóng) vật hộ thân =livre de chevet+ sách gối đầu giường (mình thích (xem))
|
|
cheveu * danh từ giống đực - tóc - (thông tục) trở ngại =Il y a un cheveu+ có một trở ngại - vết rạn (ở đồ sứ) =à un cheveu de+ chỉ cách có một chút, thiếu chút nữa thì =Être à un cheveu de sa perte+ thiếu chút nữa thì nguy =avoir mal aux cheveux+ say rượu nhức đầu =comme un cheveu (des cheveux) sur la soupe+ không hợp thời =couper un cheveu en quatre+ chẻ sợi tóc làm tư =être en cheveux+ đầu trần =faire dresser les cheveux+ làm cho dựng tóc gáy =ne pas toucher un cheveu à la tête de quelqu'un+ không làm ai thiệt một chút gì =ne tenir qu'à un cheveu+ chỉ dính vào một sợi tóc, rất mong manh; sắp tới nơi rồi =saisir l'occasion aux cheveux+ nắm ngay lấy thời cơ =se faire des cheveux+ buồn bực, tức tối; lo lắng =se prendre aux cheveux+ đánh nhau =tiré par les cheveux+ gượng gạo
|
|
chevillard * danh từ giống đực - người bán thịt cả súc (không bán lẻ)
|
|
cheville * danh từ giống cái - cái chốt, con xỏ - thanh treo (con vật đã giết thịt ở cửa hàng thịt...) - (âm nhạc) trục (đàn) - (giải phẫu) mắt cá (chân) - (thơ ca) từ chêm, tiếng chêm (cho câu thơ đủ vần, đúng nhịp) =attelé en cheville+ mắc trước xe (ngựa) =cheville ouvrière+ cái chốt trụ, cái chốt chính+ (nghĩa bóng) động lực chính = L'argent est la cheville ouvrière dans une société de classes+ tiền bạc là động lực chính trong một xã hội có giai cấp =être en cheville avec quelqu'un+ kết hợp với ai (trong công việc) = n'aller pas à la cheville de quelqu'un+ không bén gót ai =vente à la cheville+ sự bán thịt cả súc (không bán lẻ)
|
|
cheviller * ngoại động từ - đóng chốt, đóng con xỏ - làm mịn mặt (lụa sau khi nhuộm) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho nhiều tiếng chêm (vào câu thơ)
|
|
cheviotte * danh từ giống cái - len sơviôt - hàng len sơviôt
|
|
chevreau * danh từ giống đực - dê con - da dê
|
|
chevreter * nội động từ - đẻ con (dê)
|
|
chevrette * danh từ giống cái - dê cái con - hoẵng cái
|
|
chevretter * nội động từ - như chevreter
|
|
chevreuil * danh từ giống đực - (động vật học) con hoẵng
|
|
chevrier * danh từ - người chăn dê
|
|
chevron * danh từ giống đực - (kiến trúc) rui - sọc chữ chi (trên vải) - lon chữ V ngược (của quân nhân)
|
|
chevronner * ngoại động từ - đóng rui vào
|
|
chevronné * tính từ - già dặn trong nghề, thạo nghề; kỳ cựu =Ecrivain chevronné+ nhà văn già dặn trong nghề
|
|
chevrotant * tính từ - run run =Voix chevrotante+ giọng run run
|
|
chevrotement * danh từ giống đực - sự run run (trong khi nói, khi hát)
|
|
chevroter * nội động từ - như chevreter - hát run run giọng, nói run run giọng * ngoại động từ - hát run run =Chevroter un air+ hát run run một điệu
|
|
chevrotin * danh từ giống đực - con hoẵng con - da dê =Gants de chevrotin+ găng da dê
|
|
chevrotine * danh từ giống cái - đạn săn thú (loại lớn)
|
|
chevêche * danh từ giống cái - (động vật học) cú xám
|
|
chevêtre * danh từ giống đực - (xây dựng) xà ngang - (y học) băng giữ hàm
|
|
chewing-gum * danh từ giống đực - kẹo cao su, kẹo nhai
|
|
chez * giới từ - ở nơi nào, thời nào, người nào, (tác phẩm của ai) =Chez moi+ ở nhà tôi =Chez son oncle+ ở nhà chú nó =Chez les Français+ ở người Pháp =Chez les Anciens+ ở các nhà văn cổ = C'est chez lui une habitude+ ở hắn ta đó là một thói quen =Chez Racine+ ở tác phẩm của Raxin =de chez+ từ ở nhà =Je viens de chez mon ami+ tôi từ ở nhà bạn tôi tới =par chez+ qua nhà =il passera par chez vous+ anh sẽ đi qua nhà anh
|
|
chez-moi * danh từ giống đực (không đổi) - nhà riêng, nhà của mình =Quand j'aurai un chez-moi+ khi tôi có nhà riêng =Il est bon d'avoir un chez-moi+ có nhà riêng thì thích
|
|
chez-soi * danh từ giống đực (không đổi) - nhà riêng, nhà của mình =Quand j'aurai un chez-moi+ khi tôi có nhà riêng =Il est bon d'avoir un chez-moi+ có nhà riêng thì thích
|
|
chiade * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sự xô đẩy =Les chiades d'une récréation+ những sự xô đẩy nhau trong giờ chơi - (thông tục) công việc
|
|
chiader * nội động từ - (thông tục) làm việc cật lực * ngoại động từ - (thông tục) chuẩn bị; học (để thi) =Chiader son bac+ học để thi tú tài =un problème chiadé+ một bài toán khó
|
|
chialer * nội động từ - (thông tục) khóc =Je le fais chialer+ tôi làm nó khóc
|
|
chianti * danh từ giống đực - rượu vang kianti (ý)
|
|
chiasma * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự tréo, sự giao thoa =Chiasma optique+ giao thoa thị giác - điểm tréo
|
|
chiasme * danh từ giống đực - (văn học) phép đối ngẫu tréo
|
|
chiasse * danh từ giống cái - cứt sâu - (thông tục) sự đi ỉa chảy =avoir la chiasse+ sợ vãi cứt
|
|
chibouk * danh từ giống đực - xem chibouque
|
|
chibouque * danh từ giống cái - điếu dài ống (của người Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
chic * danh từ giống đực - sự dẻo tay, sự khéo tay =Avoir le chic pour faire quelque chose+ dẻo tay làm cái gì - (thân mật) sự lịch sự - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sự hoan hô =de chic+ theo trí nhớ, không có mẫu =Dessiner de chic+ vẽ theo trí nhớ # phản nghĩa =Difficulté, maladresse. Banalité, vulgarité * tính từ - (thân mật) lịch sự =Toilette chic+ y phục lịch sự # phản nghĩa =Inélégant - có hảo tâm, tử tế =Un chic type+ một gã tử tế * thán từ - (thân mật) vui quá!, thích quá! # đồng âm =Chique
|
|
chicane * danh từ giống cái - mánh khóe thầy kiện, sự kiện cáo =Aimer la chicane+ thích kiện cáo - sự kiếm chuyện; sự cà khịa; sự cãi cọ =Chercher chicane+ kiếm chuyện cãi cọ # phản nghĩa =Droiture, loyauté; accord, conciliation, entente - lối đi chữ chi (qua một vật chướng ngại) =en chicane+ so le chữ chi =cloisons en chicane+ vách so le chữ chi =gens de chicane+ (nghĩa xấu) bọn thầy cò
|
|
chicaner * nội động từ - dùng mánh khóe thầy kiện - kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ =Chicaner sur tout+ cái gì cũng kiếm chuyện * ngoại động từ - kiếm chuyện với, cà khịa với; cãi cọ với =Chicaner ses voisins+ cà khịa với hàng xóm - cãi bậy để giành lấy =Chicaner une somme d'argent+ cãi bậy để giành lấy một số tiền - phê bình ẩu =Chicaner un auteur+ phê bình ẩu một tác giả # phản nghĩa =Accepter, céder - (thân mật) làm cho không vui, làm cho thắc mắc =Par sa mauvaise conduite, il chicane sa mère+ vì hạnh kiểm xấu, nó làm cho mẹ nó không vui
|
|
chicanerie * danh từ giống cái - sự kiếm chuyện, sự cà khịa; sự cãi cọ
|
|
chicaneur * tính từ - hay kiếm chuyện, hay cà khịa, hay cãi cọ =Voisin chicaneur+ người láng giềng hay kiếm chuyện =Humeur chicaneuse+ tính hay cãi cọ * danh từ - người sính kiện - người hay kiếm chuyện, người hay cà khịa; người hay cãi cọ
|
|
chicanier * tính từ & danh từ - xem chicaneur
|
|
chiche * tính từ - ít ỏi =Moisson chiche+ mùa màng ít ỏi - dè sẻn, hà tiện =Être chiche de compliments+ dè sẻn lời khen # phản nghĩa =Abondant, copieux. Généreux, prodigue * thán từ - nào! (có ý thách thức)
|
|
chichement * phó từ - dè sẻn, hà tiện =Vivre chichement+ sống hà tiện
|
|
chichi * danh từ giống đực - (thân mật) sự làm điệu, sự kiểu cách =Faire des chichis+ làm bộ làm điệu, õng ẹo # phản nghĩa =Simplicité
|
|
chichiteux * tính từ - (thân mật) làm bộ làm điệu õng ẹo * danh từ - (thân mật) người làm bộ làm điệu
|
|
chicon * danh từ giống đực - (thực vật học) rau diếp giòn
|
|
chicorée * danh từ giống cái - (thực vật học) rau diếp xoăn; bột rễ diếp xoăn - (kiến trúc) kiểu trang trí lá xoăn
|
|
chicot * danh từ giống đực - gốc cây (đã chặt hay gãy) - gốc răng còn lại (răng gãy, răng sâu)
|
|
chicote * danh từ giống cái - roi da (để đánh)
|
|
chicoter * nội động từ - kêu chin chít (chuột nhắt)
|
|
chicotin * danh từ giống đực - nhựa lô hội - bột dưa đảng =Amer comme chicotin+ rất đắng
|
|
chien *{{boxer}}{{basenji}} * danh từ giống đực - chó =Chien de chasse+ chó săn - đồ chó, người hèn hạ - búa kim hỏa (ở súng) - (kỹ thuật) con cóc - búa (thợ đá) - (ngành mỏ) xe đẩy quặng =à la chien+ kiểu chó =Nage à la chien+ bơi kiểu chó =avoir du chien+ (thân mật) duyên dáng hấp dẫn =ce n'est pas fait pour les chiens+ không phải đồ vứt cho chó (có lúc cần đến) = c'est un beau chien s'il voulait mordre+ nó chỉ bề ngoài mà thôi, chỉ tốt mã giẻ cùi =ce sont deux chiens après un os+ hai chó tranh nhau một xương, hai người giành một chỗ = c'est saint Roch et son chien+ hai người như hình với bóng =chien couchant+ xem couchant =chien de...+ tồi tệ, đáng ghét, chó má =Quel chien de temps+ thời tiết đáng ghét quá =une chienne de vie+ cuộc đời chó má =chien de mer+ (động vật học) cá nhám chó =chien de quartier+ viên quản (trong quân đội Pháp) =chien du bord+ (hàng hải) phó thuyền trưởng =coup de chien+ xem coup =de chien+ đáng ghét, chó má, như chó =Temps de chien+ thời tiết đáng ghét =Vie de chien+ đời sống khổ như chó =donner du chien+ làm cho bảnh bao, làm cho vẻ lịch sự =en chien de fusil+ co chân lại =entre chien et loup+ lúc nhá nhem =être comme un chien à l'attache+ như chó bị xích =être enterré comme un chien+ chôn cất không chịu lễ nhà thờ =jeter (donner) sa langue aux chiens+ chịu thua =malade comme un chien+ ốm quá =maigre comme un chien fou+ gầy quá =mourir comme un chien+ chết chơ vơ; chết không được rửa tội =ne pas attacher ses chiens avec des saucisses+ xem saucisse =ne pas donner sa part aux chiens+ chẳng chịu mất phần = n'être pas bon à jeter aux chiens+ vô giá trị =ne valoir pas les quatre fers d'un chien+ không có giá trị gì =piquer un chien+ ngủ =recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilles+ hắt hủi ai =rompre les chiens+ cắt đứt một câu chuyện =se regarder en chiens de faïence+ nhìn nhau trừng trừng =un chien regarde bien un évêque+ sợ người ta nhìn thấy mặt ư+ sang hèn vẫn có thể chơi với nhau được =vivre comme chien et chat+ ở với nhau như chó với mèo =vivre comme un chien+ ăn ở bừa bãi; sống cô đơn; sống khổ như chó * tính từ (không đổi) - (thân mật) hà tiện @chien *{{boxer}}{{basenji}} * danh từ giống đực - chó =Chien de chasse+ chó săn - đồ chó, người hèn hạ - búa kim hỏa (ở súng) - (kỹ thuật) con cóc - búa (thợ đá) - (ngành mỏ) xe đẩy quặng =à la chien+ kiểu chó =Nage à la chien+ bơi kiểu chó =avoir du chien+ (thân mật) duyên dáng hấp dẫn =ce n'est pas fait pour les chiens+ không phải đồ vứt cho chó (có lúc cần đến) = c'est un beau chien s'il voulait mordre+ nó chỉ bề ngoài mà thôi, chỉ tốt mã giẻ cùi =ce sont deux chiens après un os+ hai chó tranh nhau một xương, hai người giành một chỗ = c'est saint Roch et son chien+ hai người như hình với bóng =chien couchant+ xem couchant =chien de...+ tồi tệ, đáng ghét, chó má =Quel chien de temps+ thời tiết đáng ghét quá =une chienne de vie+ cuộc đời chó má =chien de mer+ (động vật học) cá nhám chó =chien de quartier+ viên quản (trong quân đội Pháp) =chien du bord+ (hàng hải) phó thuyền trưởng =coup de chien+ xem coup =de chien+ đáng ghét, chó má, như chó =Temps de chien+ thời tiết đáng ghét =Vie de chien+ đời sống khổ như chó =donner du chien+ làm cho bảnh bao, làm cho vẻ lịch sự =en chien de fusil+ co chân lại =entre chien et loup+ lúc nhá nhem =être comme un chien à l'attache+ như chó bị xích =être enterré comme un chien+ chôn cất không chịu lễ nhà thờ =jeter (donner) sa langue aux chiens+ chịu thua =malade comme un chien+ ốm quá =maigre comme un chien fou+ gầy quá =mourir comme un chien+ chết chơ vơ; chết không được rửa tội =ne pas attacher ses chiens avec des saucisses+ xem saucisse =ne pas donner sa part aux chiens+ chẳng chịu mất phần = n'être pas bon à jeter aux chiens+ vô giá trị =ne valoir pas les quatre fers d'un chien+ không có giá trị gì =piquer un chien+ ngủ =recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilles+ hắt hủi ai =rompre les chiens+ cắt đứt một câu chuyện =se regarder en chiens de faïence+ nhìn nhau trừng trừng =un chien regarde bien un évêque+ sợ người ta nhìn thấy mặt ư+ sang hèn vẫn có thể chơi với nhau được =vivre comme chien et chat+ ở với nhau như chó với mèo =vivre comme un chien+ ăn ở bừa bãi; sống cô đơn; sống khổ như chó * tính từ (không đổi) - (thân mật) hà tiện
|
|
chien-loup * danh từ giống đực - chó dạng sói (giống chó có hình dạng như chó sói)
|
|
chiendent * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ gà; rễ cỏ gà (dùng làm thuốc lợi tiểu) - (thực vật học) cỏ băng bò - (thân mật) cái khó khăn; cái lúng túng =Voilà le chiendent+ đó là cái khó khăn lúng túng
|
|
chienlit * danh từ - mặt nạ (trong hội giả trang) - sự giả trang lố lăng
|
|
chiennerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tính chó má; tính keo kiệt
|
|
chier * nội động từ - (cục) ỉa = ça va chier+ (thông tục) việc ấy ồn lên = ça ne chie pas+ (thông tục) điều ấy không quan trọng = c'est chié+ (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy =faire chier+ (thông tục) quấy rầy, làm phiền =il a chié dans mes bottes+ (thông tục) nó chơi xỏ tôi, nó đểu với tôi
|
|
chierie * danh từ giống cái - (thông tục) chuyện bực mình
|
|
chiffe * danh từ giống cái - vải xấu - người nhu nhược = C'est une chiffe molle+ ấy là một thằng nhu nhược
|
|
chiffon * danh từ giống đực - giẻ; giẻ lau - quần áo nhàu nát - (số nhiều, thân mật) đồ ăn mặc; đồ trang sức =Parler chiffons+ nói chuyện ăn mặc chưng diện (giữa phụ nữ với nhau) =chiffon de papier+ giấy lộn (nghĩa đen) nghĩa bóng =tissu chiffon+ vải không hồ
|
|
chiffonnage * danh từ giống đực - sự vò nhàu
|
|
chiffonne * danh từ giống cái - cành đào nhiều nụ
|
|
chiffonnement * danh từ giống đực - sự vò nhàu - sự nhàu
|
|
chiffonner * ngoại động từ - vò nhàu # phản nghĩa =Défroisser, repasser - làm cho lo lắng, làm cho băn khoăn * nội động từ - nhặt nhạnh giẻ rách; khâu vá =Elle aime à chiffonner+ cô ta thích khâu vá
|
|
chiffonnier * danh từ - người nhặt giẻ rách - (thân mật) người nhặt nhạnh * danh từ giống đực - tủ com mốt
|
|
chiffonnière * danh từ - người nhặt giẻ rách - (thân mật) người nhặt nhạnh * danh từ giống đực - tủ com mốt
|
|
chiffonné * tính từ - nhàu =Etoffe chiffonnée+ vải nhàu =figure chiffonnée+ mặt mệt mỏi+ mặt không đẹp nhưng có duyên
|
|
chiffrable * tính từ - có thể tính được - có thể đánh số
|
|
chiffrage * danh từ giống đực - sự tính số - sự đánh số - như chiffrement
|
|
chiffre * danh từ giống đực - chữ số - con số; số =Le chiffre des dépenses+ con số chi tiêu - mật mã; bộ phận mật mã (ở bộ (ngoại giao)...) - dấu tên (gồm các chữ đầu tên người viết lồng nhau, ghi lên quần áo cho khỏi lẫn...) =Marquer du linge au chiffre de quelqu'un+ ghi dấu tên ai vào quần áo - ý nghĩa sâu xa, ý nghĩa thầm kín =Chiffre du regard+ ý nghĩ thầm kín của cái nhìn
|
|
chiffrement * danh từ giống đực - sự chuyển (bức điện) thành mật mã
|
|
chiffrer * ngoại động từ - tính số =Chiffrer ses dépenses+ tính số chi tiêu - đánh số =Chiffrer les pages d'un cahier+ đánh số trang quyển vở - chuyển thành mật mã (một bức điện...) # phản nghĩa =Déchiffrer - ghi dấu tên vào * nội động từ - lên tới một con số đáng kể =Ces réparations commencent à chiffrer+ những sửa chữa ấy đã bắt đầu thành một con số đáng kể
|
|
chiffreur * danh từ giống đực - người ghi số - nhân viên mật mã - bộ ghi số (trong máy tính)
|
|
chignole * danh từ giống cái - cái khoan - (thông tục) xe tồi (xe ngựa, xe ô tô)
|
|
chignon * danh từ giống đực - búi tóc =se crêper le chignon+ xem crêper
|
|
chilien * tính từ - (thuộc) Chi lê
|
|
chimie * danh từ giống cái - hóa học, hóa =Chimie organique+ hóa hữu cơ =Chimie inorganique+ hóa vô cơ =Chimie appliquée+ hóa ứng dụng
|
|
chimiothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp hóa học
|
|
chimique * tính từ - xem chimie =Propriétés chimiques d'un corps+ tính chất hóa học của một chất
|
|
chimiquement * phó từ - về mặt hóa học; theo hóa học
|
|
chimisme * danh từ giống đực - cơ chế hóa học
|
|
chimiste * danh từ - nhà hóa học
|
|
chimpanzé *{{con tinh tinh}} * danh từ giống đực - (động vật học) con tinh tinh
|
|
chimère * danh từ giống cái - (thân mật) quái vật đầu sư tử - ảo tưởng # phản nghĩa =Fait, raison, réalité, réel - (động vật học) cá chi me, cá ngân giảo
|
|
chimérique * tính từ - ảo tưởng, viễn vông
|
|
chinage * danh từ giống đực - (thân mật) sự chế giễu; sự xoi mói - (thông tục) sự nài xin - (thông tục) sự buôn đồ cũ; nghề buôn đồ cũ - sự pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa)
|
|
chinchilla * danh từ giống đực - (động vật học) sóc len - bộ da lông sóc len
|
|
chine * danh từ giống đực - đồ sứ Trung Quốc * danh từ giống cái - (thông tục) nghề buôn đồ cũ
|
|
chiner * ngoại động từ - (thân mật) chế giễu; xoi mói =Chiner un camarade+ chế giễu bạn - (thông tục) nài xin =Chiner du tabac+ nài xin thuốc hút - (tiếng địa phương) mang, vác =Chiner un fardeau+ vác vật nặng - pha chỉ khác màu để dệt (vải hoa)
|
|
chineur * danh từ - (thân mật) người chế giễu; người xoi mói - thợ pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa)
|
|
chinois * tính từ - (thuộc) Trung Quốc = L'art chinois+ nghệ thuật Trung Quốc - (nghĩa bóng) rắc rối; khó hiểu * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Trung Quốc - quả quất
|
|
chinoiserie * danh từ giống cái - hàng mỹ nghệ Trung Quốc - (nghĩa bóng) thể thức phiền toái =Les chinoiseries administratives+ những thể thức hành chính phiền toái
|
|
chinook * danh từ giống đực - gió sinuc (gió nóng vùng Co-lô-ra-đô, Mỹ)
|
|
chintz * danh từ giống đực - vải sin (vải in hoa để làm màn cửa...)
|
|
chinure * danh từ giống cái - tình trạng dệt lẫn màu
|
|
chiné * tính từ - dệt lẫn màu =Bas chinés+ vớ dệt lẫn màu
|
|
chiot * danh từ giống đực - chó con
|
|
chiottes * danh từ giống cái (số nhiều) - (thông tục) nhà xí
|
|
chiourme * danh từ giống cái - (sử học) toán tù chèo thuyền
|
|
chiper * ngoại động từ - (thông tục) ăn cắp, xoáy =Chiper une montre+ xoáy một đồng hồ - (nghĩa bóng) mắc, bị =Chiper un rhume+ bị sổ mũi
|
|
chipeur * tính từ - (thông tục) hay ăn cắp * danh từ - (thông tục) tên ăn cắp
|
|
chipie * danh từ giống cái - (thân mật) con mụ ác mỏ
|
|
chipolata * danh từ giống cái - xúc xích dẹt
|
|
chipotage * danh từ giống đực - sự cò kè
|
|
chipoter * nội động từ - ăn nhấm nháp - làm việc kề cà - cò kè =Chipoter sur les prix+ cò kè giá cả
|
|
chipoteur * tính từ - hay cò kè * danh từ - người hay cò kè
|
|
chips * danh từ giống cái - khoanh khoai tây rán
|
|
chique * danh từ giống cái - miếng thuốc (để nhai) - (động vật học) rệp kẻ ngón (luồn vào dưới da mà hút máu) =avaler sa chique+ (thông tục) chết = ça ne vaut pas une chique+ cái đó không đáng một xu nhỏ =couper la chique à qqn+ cắt lời ai phũ phàng =mou comme une chique+ (thân mật) không có nghị lực, nhu nhược # đồng âm =Chic
|
|
chiquement * phó từ - (thân mật) lịch sự
|
|
chiquenaude * danh từ giống cái - cái búng tay - sự thúc đẩy nhẹ =ne pas donner une chiquenaude à quelqu'un+ không đụng chạm một tí nào đến ai
|
|
chiquer * ngoại động từ - nhai (thuốc) * nội động từ - nhai thuốc
|
|
chiqueur * danh từ - người nhai thuốc - (tiếng lóng, biệt ngữ) họa sĩ vẽ không mẫu
|
|
chiqué * danh từ giống đực - (thân mật) sự giả vờ, sự giả đò - (thân mật) sự lòe, sự bịp # phản nghĩa =Naturel, simplicité - c'est du chiqué!+ dối trá đấy!
|
|
chirographaire * tính từ - không có vật thế nợ; (món nợ) không thế chấp # phản nghĩa =Hypothécaire
|
|
chirographie * danh từ giống cái - khoa (nghiên cứu) đường tay
|
|
chiromancie * danh từ giống cái - thuật xem tướng tay
|
|
chiromancien * danh từ - người xem tướng tay
|
|
chiropracteur * danh từ giống đực - thầy thuốc nắn bóp cột sống
|
|
chiropractie * danh từ giống cái - (y học) thuật nắn bóp cột sống
|
|
chiropraxie * danh từ giống cái - (y học) thuật nắn bóp cột sống
|
|
chirurgical * tính từ - xem chirurgie =Instruments chirurgicaux+ dụng cụ phẫu thuật
|
|
chirurgie * danh từ giống cái - phẫu thuật, khoa mổ xẻ - ngành phẫu thuật =La chirurgie française+ ngành phẫu thuật Pháp
|
|
chirurgien * danh từ giống đực - nhà phẫu thuật, nhà mổ xẻ
|
|
chistera * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vợt đánh pơlôt
|
|
chitine * danh từ giống cái - (sinh vật học) kitin
|
|
chitineux * tính từ - xem chitine =Enveloppe chitineuse+ vỏ kitin
|
|
chiton * danh từ giống đực - (động vật học) ốc song kinh - (sử học) áo mặc trong (cổ Hy Lạp)
|
|
chiure * danh từ giống cái - cứt sâu bọ; cứt ruồi
|
|
chlamyde * danh từ giống cái - (sử học) tấm choàng (cổ Hy Lạp)
|
|
chloral * danh từ giống đực - (hóa học) clorala
|
|
chloramphénicol * danh từ giống đực - (dược học) cloramfenicon
|
|
chlorate * danh từ giống đực - (hóa học) clorat
|
|
chlore * danh từ giống đực - (hóa học) clo
|
|
chlorer * ngoại động từ - (hóa học) clo-hóa - chuội clo
|
|
chlorhydrate * danh từ giống đực - (hóa học) clohidrat
|
|
chlorhydrique * tính từ - (hóa học) clohiđric =Acide chlorhydrique+ axit clohiđric
|
|
chlorique * tính từ - (Acide chlorique) (hóa học) axit cloric
|
|
chloroforme * danh từ giống đực - (hóa học) clorofom
|
|
chloroformer * ngoại động từ - thêm clorofom vào - (y học) gây mê bằng clorofom - (nghĩa bóng) làm tê liệt; ru ngủ
|
|
chlorophylle * danh từ giống cái - (thực vật học) diệp lục
|
|
chlorophyllien * tính từ - xem chlorophylle =Fonction chlorophyllienne+ chức năng diệp lục
|
|
chloropicrine * danh từ giống cái - (hóa học) cloropicrin (dùng sát trùng, trừ sâu)
|
|
chlorose * danh từ giống cái - (y học) bệnh xanh lướt (của thiếu nữ) - (thực vật học) bệnh úa vàng
|
|
chlorotique * tính từ - xem chlorose * danh từ giống cái - thiếu nữ bị bệnh xanh lướt
|
|
chlorure * danh từ giống đực - (hóa học) clorua
|
|
chlorurer * ngoại động từ - (hóa học) clo hóa
|
|
chloruré * tính từ - có clorua
|
|
chloré * tính từ - có clo
|
|
choc * danh từ giống đực - sự va chạm, sự chạm - sự xung đột =Choc de deux armées+ sự xung đột giữa hai đạo quân =Troupes de choc+ đội xung kích - sự xúc động choáng váng - (y học) sốc
|
|
chochotte * danh từ giống cái - (thông tục) người đàn bà đoan trang vờ
|
|
chocolat * danh từ giống đực - sôcôla * tính từ (không đổi) - (có) màu sôcôla =Rubans chocolat+ dải băng màu sôcôla =être chocolat+ (thân mật) bị thất vọng
|
|
chocolaterie * danh từ giống cái - nhà máy sôcôla
|
|
chocolatier * danh từ - người làm sôcôla - người bán sôcôla * tính từ - xem chocolat = L'industrie chocolatière+ công nghiệp sôcôla * danh từ giống cái - bình pha sôcôla
|
|
chocolatière * danh từ - người làm sôcôla - người bán sôcôla * tính từ - xem chocolat = L'industrie chocolatière+ công nghiệp sôcôla * danh từ giống cái - bình pha sôcôla
|
|
chocolaté * tính từ - (có) sôcôla =Crème chocolatée+ kem sôcôla
|
|
chocottes * danh từ giống cái (số nhiều) - (avoir les chocottes) lập cập răng, sợ hãi
|
|
choeur * danh từ giống đực - đội hợp xướng - bản hợp xướng - lũ, bọn =Le choeur des flatteurs+ bọn nịnh hót - điện (ở nhà thờ công giáo) - (tôn giáo) bậc (thiên thần) - (từ cũ, nghĩa cũ) đội nhảy múa hát # đồng âm =Coeur -en choeur+ nhất tề, đồng thanh =enfant de choeur+ lễ sinh
|
|
choir * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) rơi, ngã =laisser choir quelqu'un+ (thân mật) bỏ rơi ai
|
|
choisi * tính từ - hảo hạng, hạng sang =Clientèle choisie+ khách hàng hạng sang =morceaux choisis+ văn tuyển =têtes choisies+ người có khả năng sống lâu (dùng trong thống kê và bảo hiểm) * danh từ giống đực - cái ưu tú nhất = C'est du choisi+ đó là cái ưu tú nhất
|
|
choisir * ngoại động từ - chọn =Choisir ses amis+ chọn bạn
|
|
choix * danh từ giống đực - sự chọn, sự lựa chọn - quyền chọn; khả năng lựa chọn =Avoir le choix+ có quyền chọn # phản nghĩa =Abstention, hésitation. Obligation - các thứ để chọn, lô để chọn =Un large choix de cravates+ nhiều ca vát để chọn - phần chọn lọc =Choix de livres+ sách chọn lọc =au choix de+ tùy theo, tùy ý của =avancement au choix+ sự đề bạt theo đề nghị của cấp phụ trách (không cần thâm niên) =de choix+ hảo hạng =marchandises de choix+ hàng hảo hạng =faire choix de+ lựa chọn = n'avoir que le choix; n'avoir que l'embarras du choix+ tha hồ lựa chọn
|
|
cholagogue * tính từ - (y học) thông mật =Remède cholagogue+ thuốc thông mật * danh từ giống đực - (y học) thuốc thông mật
|
|
cholestérol * danh từ giống đực - (sinh vật học) côlexterola
|
|
cholestérolémie * danh từ giống cái - (y học) côlexterola huyết
|
|
choline * danh từ giống cái - (sinh vật học) côlin
|
|
cholurie * danh từ giống cái - (y học) mật niệu
|
|
cholécystite * danh từ giống cái - (y học) viêm túi mật
|
|
cholédoque * danh từ giống đực - (giải phẫu) ống mật chủ
|
|
cholémie * danh từ giống cái - (y học) mật huyết
|
|
choléra * danh từ giống đực - bệnh dịch tả - (thông tục) đồ thổ tả = C'est un vrai choléra, cet homme-là!+ gã kia thật là đồ thổ tả!
|
|
cholériforme * tính từ - (có) dạng dịch tả =Diarrhée cholériforme+ bệnh ỉa chảy dạng dịch tả
|
|
cholérine * danh từ giống cái - (y học) bệnh tả nhẹ
|
|
cholérique * tính từ - xem choléra I * danh từ - người mắc dịch tả # đồng âm =Colérique
|
|
cholérétique * tính từ - lợi mật * danh từ giống đực - thuốc lợi mật
|
|
chondriome * danh từ giống đực - (sinh vật học) bộ thể hạt
|
|
chondriosome * danh từ giống đực - (sinh vật học) thể hạt
|
|
chondroblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học) nguyên bào sụn
|
|
chope * danh từ giống cái - ca (để uống bia) =Chope en étain+ ca bằng thiếc =Boire une chope de bière+ uống một ca bia
|
|
choper * ngoại động từ - (thông tục) chôm, ăn cắp =Choper une montre+ chôm một cái đồng hồ - bắt, tóm =Se faire choper+ bị tóm - vớ được =Choper une bonne place+ vớ được một chỗ làm tốt - mắc, bị =Choper un rhume+ bị sổ mũi
|
|
chopine * danh từ giống cái - sopin (đơn vị (đo lường) cũ, bằng nửa lít) - (thông tục) chai =Une chopine d'eau-de-vie+ một chai rượu trắng
|
|
chopiner * nội động từ - (thông tục) quá chén
|
|
chopper * nội động từ - vấp phải =Chopper sur une pierre+ vấp phải hòn đá
|
|
choquant * tính từ - chướng, chướng tai, gai mắt =Paroles choquantes+ lời nói chướng tai # phản nghĩa =Bienséant
|
|
choquer * ngoại động từ - đụng phải, va phải =Choquer une chaise+ va phải cái ghế tựa - làm cho thấy chướng =Choquer les gens+ làm cho người ta thấy chướng =Bruit qui choquent l'oreille+ tiếng ồn chướng tai - làm bực mình, làm khó chịu # phản nghĩa =Charmer, flatter, plaire, séduire. Border -choquer les verres+ chạm cốc, nâng chén
|
|
choral * tính từ (số nhiều chorals, từ hiếm, nghĩa ít dùng choraux) - hợp xướng =Les chants chorals+ những bài hát hợp xướng * danh từ giống đực - bài thánh ca, bài lễ ca * danh từ giống cái - đội hợp xướng
|
|
chorale * tính từ (số nhiều chorals, từ hiếm, nghĩa ít dùng choraux) - hợp xướng =Les chants chorals+ những bài hát hợp xướng * danh từ giống đực - bài thánh ca, bài lễ ca * danh từ giống cái - đội hợp xướng
|
|
choreute * danh từ giống đực - (sử học) đội viên hợp xướng (cổ Hy Lạp)
|
|
chorion * danh từ giống đực - (sinh vật học) màng đệm
|
|
choriste * danh từ - đội viên hợp xướng
|
|
chorizo * danh từ giống đực - xúc xích cay (Tây Ban Nha)
|
|
choroïde * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng mạch
|
|
choroïdien * tính từ - xem choroïde
|
|
chorus * danh từ giống đực - (âm nhạc) cốt chủ đề (bản nhạc ja) =faire chorus+ theo hùa, cùng biểu đồng tình
|
|
chorège * danh từ giống đực - (sử học) người lập đội nhạc múa (để đóng góp vào cuộc thi ở cổ Hy lạp)
|
|
chorée * danh từ giống cái - (y học) chứng múa giật
|
|
chorégraphe * danh từ - (nhà) biên đạo múa
|
|
chorégraphie * danh từ giống cái - thuật biên đạo múa
|
|
chorégraphique * tính từ - xem chorégraphie
|
|
choréique * tính từ - xem chorée * danh từ - (y học) người mắc chứng múa giật
|
|
chose * danh từ giống cái - cái, vật, sự, việc, sự việc, điều - vật sở hữu = L'esclave était la chose de son maître dans la société antique+ trong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ =avoir quelque chose avec quelqu'un+ có mắc míu với ai =chose jugée+ phán quyết của tòa án =dire le mot et la chose+ nói trắng ra =être pour quelque chose dans+ có góp phần vào =être quelque chose à quelqu'un+ có bà con (quan hệ bạn bè với ai) =faire quelque chose+ có nghề nghiệp, có việc làm =faire quelque chose à quelqu'un+ làm cho ai phải phiền lòng =faire quelque chose pour quelqu'un+ giúp ai việc gì =homme (femme) de peu de chose+ người chẳng ra gì =il y a quelque chose+ có chuyện gì ám muội, có ám muội gì đây =la chose parle d'elle-même+ công việc tự nó đã rõ =la chose publique+ việc công = l'auteur des choses+ thượng đế =les choses humaines+ sự đời =prendre quelque chose+ ăn (uống) chút gì+ (thân mật) bị đòn =quelque chose+ cái gì, vật gì, điều gì đó =Y a-t-il quelque chose de nouveau?+ có điều gì mới không? * danh từ giống đực - (thân mật) cái ấy, người ấy (khi nói quên tên) =Une robe de chez chose+ cái áo dài ở nhà người ấy * tính từ - (thân mật) chất phác, ngây thơ =Être un peu chose+ hơi ngây thơ - sửng sốt =Rester tout chose+ bị sửng sốt, chưng hửng - khó ở, mệt mệt (mà khó nói rõ ở đâu, vì sao) =Se sentir tout chose+ thấy mệt mệt
|
|
chosification * danh từ giống cái - sự vật thể hóa
|
|
chosifier * ngoại động từ - vật thể hóa
|
|
chott * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) bãi hồ mặn (ở Bắc Phi)
|
|
chou * danh từ giống đực - cải bắp - nơ (hình) bắp cải - bánh phồng =Chou à la crème+ bánh phồng kem =aller planter ses choux+ về quê vui thú ruộng vườn =bête comme chou+ xem bête =bout de chou+ đứa trẻ, trẻ em =chou pommé+ cải bắp =chou vert et vert chou+ cũng một đồng một cốt với nhau =être dans les choux+ bối rối+ xếp hạng bét+ thất bại =faire ses choux gras d'une chose+ được lợi trong việc gì =feuille de choux+ tờ báo lá cải =mon chou; mon petit chou; mon gros chou+ (thân mật) anh (em, con, cháu) thân yêu =ne pas valoir un trognon de chou+ chẳng có tí giá trị gì =rentrer dans le chou de quelqu'un (à quelqu'un)+ (thân mật) công kích ai trực diện =Il s'y entend comme à ramer des choux+ xem ramer =tête de choux; pomme de choux+ bắp cải * tính từ (không đổi) - (thân mật) đẹp, xinh, tốt =Chapeau chou+ mũ xinh =Papa chou+ người cha tốt
|
|
chou-fleur * danh từ giống đực - hoa lơ, súp lơ (cây, hoa)
|
|
chou-rave * danh từ giống đực - su hào (cây, củ)
|
|
chouan * danh từ giống đực - (sử học) quân Su-ăng (bảo hoàng chống lại cách mạng Pháp)
|
|
chouannerie * danh từ giống cái - (sử học) phong trào Su-ăng (Pháp)
|
|
choucas * danh từ giống đực - (động vật học) quạ gáy xám
|
|
chouchou * danh từ - (thân mật) người được cưng, con cưng =Le chouchou du maître+ học trò cưng của thầy
|
|
chouchouter * ngoại động từ - (thân mật) cưng, chiều =A les trop chouchouter on gâte les enfants+ cưng con quá làm hư con
|
|
choucroute * danh từ giống cái - dưa bắp cải
|
|
chouette * danh từ giống cái - (động vật học) chim cú * tính từ - (thông tục) tốt =Un maître chouette+ người thầy tốt - kẻng, bảnh, sộp =Une chouette femme+ một người đàn bà kẻng =Un costume chouette+ một bộ quần áo bảnh * thán từ - như chic I
|
|
chouettement * phó từ - (thông tục) kẻng, sộp =Chouettement mis+ ăn mặc sộp
|
|
chouleur * danh từ giống đực - máy xúc (cát, đá, than)
|
|
chouriner * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) như suriner
|
|
chow-chow * danh từ giống đực - giống chó su (Trung Quốc)
|
|
choyer * ngoại động từ - nuông chiều, cưng - chăm chút =Choyer ses affaires+ chăm chút công việc
|
|
chrestomathie * danh từ giống cái - văn tuyển, hợp tuyển
|
|
chrisme * danh từ giống đực - chữ kết tên chúa Cơ Đốc
|
|
christ * danh từ giống đực - hình thánh giá =Un christ d'ivoire+ hình thánh giá bằng ngà
|
|
christiania * danh từ giống đực - động tác quay ngoắt dừng lại (trượt tuyết)
|
|
christianisation * danh từ giống cái - sự Cơ Đốc hóa
|
|
christianiser * ngoại động từ - Cơ Đốc hóa
|
|
christianisme * danh từ giống đực - Đạo Cơ Đốc
|
|
christologie * danh từ giống cái - Cơ Đốc học
|
|
chromage * danh từ giống đực - sự mạ crom
|
|
chromate * danh từ giống đực - (hóa học) cromat
|
|
chromatine * danh từ giống cái - (sinh vật học) chất nhiễm sắc, cromatin
|
|
chromatique * tính từ - xem couleur I =Aberration chromatique+ (vật lý học) sắc sai - xem chromosome =Réduction chromatique+ (sinh vật học) sự giảm thể nhiễm sắc - (âm nhạc) nửa cung
|
|
chromatisme * danh từ giống đực - sắc, màu - (âm nhạc) hệ âm hóa
|
|
chromatographie * danh từ giống cái - (hóa học) phép sắc ký
|
|
chrome * danh từ giống đực - (hóa học) crom - bộ phận bằng thép crom (ở xe ô tô) @chrome * danh từ giống đực - (hóa học) crom - bộ phận bằng thép crom (ở xe ô tô)
|
|
chromer * ngoại động từ - mạ crom
|
|
chromique * tính từ - (hóa học) cromic =Acide chromique+ axit cromic
|
|
chromiser * ngoại động từ - (kỹ thuật) thấm crom
|
|
chromiste * danh từ - thợ sửa màu (trong nghề ảnh, nghề in)
|
|
chromo * danh từ giống đực - (thường nghĩa xấu) bản in litô màu
|
|
chromogène * tính từ - (sinh vật học) sinh sắc, tạo sắc
|
|
chromolithographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in litô màu - bản in litô màu
|
|
chromosome * danh từ giống đực - (sinh vật học) thể nhiễm sắc, thể sắc
|
|
chromosomique * tính từ - xem chromosome
|
|
chromosphère * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) quyển sắc, sắc cầu
|
|
chromotypographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in typô màu - bản in typô màu
|
|
chromé * tính từ - xem chrome I =Acier chromé+ thép crom - mạ crom =cuir chromé+ da crom (da thuộc bằng phèn crom) * danh từ giống đực - thép crom
|
|
chronaxie * danh từ giống cái - (sinh vật học) thời trị
|
|
chronicité * danh từ giống cái - (y học) tính mạn
|
|
chronique * tính từ - (y học) mạn =Maladie chronique+ bệnh mạn - kéo dài; kinh niên =Chômage chronique+ sự thất nghiệp kinh niên
|
|
chroniquement * phó từ - kéo dài, kinh niên
|
|
chroniquer * nội động từ - viết thời luận (trên báo)
|
|
chroniqueur * danh từ - nhà chép sử biên niên - người viết thời luận (trên báo)
|
|
chrono * danh từ giống đực - (thông tục) như chronomètre
|
|
chronologie * danh từ giống cái - niên đại học - niên đại
|
|
chronologique * tính từ - xem chronologie =Ordre chronologique+ thứ tự niên đại
|
|
chronologiquement * phó từ - theo niên đại
|
|
chronomètre * danh từ giống đực - thời kế - đồng hồ chính xác, đồng hồ bấm giờ
|
|
chronométrage * danh từ giống đực - sự đo thời gian - (thể dục thể thao) sự bấm giờ
|
|
chronométrer * ngoại động từ - đo thời gian - (thể dục thể thao) bấm giờ
|
|
chronométreur * danh từ - người đo thời gian - (thể dục thể thao) người bấm giờ
|
|
chronométrie * danh từ giống cái - phép đo thời gian
|
|
chronométrique * tính từ - đo thời gian
|
|
chronophotographie * danh từ giống cái - phép động ảnh
|
|
chrysalide * danh từ giống cái - (sinh vật học) con nhộng - (sinh vật học) kén nhộng =sortir de sa chrysalide+ bắt đầu hiển đạt
|
|
chrysanthème *{{chrysanthème}} * danh từ giống đực - cúc (cây, hoa)
|
|
chrysobéryl * danh từ giống đực - (khoáng vật học) crizoberin
|
|
chrysocale * danh từ giống đực - vàng giả
|
|
chrysolithe * danh từ giống cái - (khoáng vật học) crizolit
|
|
chrysomèle * danh từ giống cái - (động vật học) bọ mật
|
|
chrysoprase * danh từ giống cái - (khoáng vật học) crizopra
|
|
chryséléphantin * tính từ - bằng ngà và vàng =Statue chryséléphantine+ bức tượng bằng ngà và vàng
|
|
chrémeau * danh từ giống đực - (tôn giáo) mũ rửa tội - (tôn giáo) khăn rửa tội
|
|
chrétien * tính từ - xem christianisme =La religion chrétienne+ đạo Cơ Đốc * danh từ - tín đồ đạo Cơ Đốc
|
|
chrétiennement * phó từ - hợp với đạo Cơ Đốc, theo giáo lý Cơ Đốc =Elever son enfant chrétiennement+ nuôi con theo giáo lý Cơ Đốc
|
|
chrétienté * danh từ giống cái - các nước theo đạo Cơ Đốc; dân theo đạo Cơ Đốc
|
|
chrême * danh từ giống đực - (tôn giáo) dầu thánh
|
|
chthonien * tính từ - (thần thoại học) Divinités chthoniennes thần âm ty
|
|
chuchotement * danh từ giống đực - sự thầm thì; lời thầm thì - (thơ ca) tiếng rì rầm (gió, lá)
|
|
chuchoter * nội động từ - thầm thì - (thơ ca) rì rầm =Feuilles qui chuchotent+ lá rì rầm - hót nhè nhẹ =Oiseaux qui chuchotent+ chim hót nhè nhẹ # phản nghĩa =Crier, hurler * ngoại động từ - nói thầm, nói nhỏ =Chuchoter quelques mots à l'oreille de quelqu'un+ nói nhỏ vài lời vào tai ai
|
|
chuchoterie * danh từ giống cái - câu chuyện thầm thì (thường là nói xấu)
|
|
chuchotis * danh từ giống đực - lời thầm thì nhỏ nhẻ - (thơ ca) tiếng rì rầm nhẹ
|
|
chuintant * tính từ - (ngôn ngữ học) xuýt =Consonne chuintante+ phụ âm xuýt * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm xuýt
|
|
chuintante * tính từ - (ngôn ngữ học) xuýt =Consonne chuintante+ phụ âm xuýt * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm xuýt
|
|
chuintement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự đọc thành âm xuýt - sự xuýt; tiếng xuýt = Le chuintement du jet de vapeur+ tiếng xuýt của vòi hơi nước
|
|
chuinter * nội động từ - kêu (chim cú) - (ngôn ngữ học) đọc thành âm xuýt - xuýt (vòi hơi nước...)
|
|
chute * danh từ giống cái - sự rơi, sự rụng, sự ngã =Chute des feuilles+ sự rụng lá =Une chute de cheval+ sự ngã ngựa - thác nước - sự sụp đổ; sự thất bại =La chute d'un régime+ sự sụp đổ của một chế độ - sự sụt =Chute de température+ sự sụt nhiệt độ =Chute d'une monnaie+ sự sụt giá tiền tệ # phản nghĩa =Relèvement; ascension, montée - sự sa ngã - đoạn cuối, phần cuối, câu cuối =Chute d'un toit+ chân mái nhà - vụn (khi cắt áo...) =Chutes de drap+ vụn dạ =chute du jour+ lúc hoàng hôn # đồng âm =Chut
|
|
chuter * nội động từ - (thân mật) ngã =Chuter de sa chaise+ ngã từ trên ghế xuống - thất bại =La pièce a chuté+ vở kịch đã thất bại * ngoại động từ - suỵt, bảo im đi, bảo thôi đi =Chuter un acteur+ suỵt một diễn viên
|
|
chyle * danh từ giống đực - (sinh vật học) dịch dưỡng, dưỡng trấp
|
|
chylifère * tính từ - (sinh vật học) dẫn dịch dưỡng, dẫn dưỡng trấp
|
|
chyme * danh từ giống đực - (sinh vật học) dịch sữa, nhũ trấp
|
|
chypriote * tính từ - như cypriote
|
|
châle * danh từ giống đực - khăn san, khăn choàng vai =col châle+ cổ chéo (áo)
|
|
châlit * danh từ giống đực - khung giường
|
|
châsse * danh từ giống cái - hòm đựng thánh tích - gọng, khung =La châsse d'un verre de lunette+ gọng kính - (tiếng lóng, biệt ngữ) con mắt =De belles châsses+ đôi mắt đẹp # đồng âm =Chasse
|
|
châssis * danh từ giống đực - khung =Le châssis d'une fenêtre+ khung cửa sổ =Châssis porte-film+ (nhiếp ảnh) hộp phim - khung gầm (ô tô) =un beau châssis+ (thông tục) một thân hình đẹp (phụ nữ) # đồng âm =Chassie
|
|
châtaigne * danh từ giống cái - hạt dẻ - (thông tục) cú đấm =châtaigne de mer+ (động vật học) nhím biển
|
|
châtaigner * ngoại động từ - (thông tục) đấm # đồng âm =Châtaignier
|
|
châtaigneraie * danh từ giống cái - đất trồng dẻ, rừng dẻ
|
|
châtaignier * danh từ giống đực - dẻ (cây, gỗ) # đồng âm =Châtaigner
|
|
châtain * tính từ - (có) màu hạt dẻ =Cheveux châtains+ tóc màu hạt dẻ * danh từ giống đực - màu hạt dẻ - người có tóc màu hạt dẻ
|
|
château * danh từ giống đực - lâu đài, cung điện =château de cartes+ vật mong manh =château d'eau+ tháp nước =châteaux en Espagne+ ảo tưởng, cuồng vọng =château fort+ lầu pháo đài =vie de château+ cuộc sống đế vương =ville prise, château rendu+ được gốc thì được cả lãi * danh từ giống đực - viết tắt của châteaubriant
|
|
châteaubriant * danh từ giống đực - món satôbriăng, món bít tết dày
|
|
châtelain * danh từ giống đực - chủ lâu đài - (sử học) chúa lâu đài
|
|
châtelaine * danh từ giống cái - bà chủ lâu đài - dây chuyền (đeo ở thắt lưng) - túi xách (của phụ nữ)
|
|
châtellenie * danh từ giống cái - (sử học) quyền hạn chúa lâu dài - (sử học) lãnh địa (của chúa lâu đài)
|
|
châtier * ngoại động từ - trừng phạt - gọt giũa, trau chuốt =châtier son style+ gọt giũa lời văn =qui aime bien châtie bien+ thương cho roi cho vọt # phản nghĩa =Récompenser, Encourager
|
|
châtiment * danh từ giống đực - sự trừng phạt # phản nghĩa =Récompense
|
|
châtrer * ngoại động từ - thiến, hoạn =Châtrer un coq+ thiến gà - cắt xén =Châtrer un ouvrage+ cắt xén một tác phẩm - thu vành lại =Châtrer une roue+ thu vành bánh xe - (nông nghiệp) tỉa bớt cành lan; bỏ bớt hoa đực (ở loại cây trồng bò lan trên mặt đất)
|
|
chèche * danh từ giống đực - khăn dài (của người A Rập)
|
|
chènevis * danh từ giống đực - hạt gai dầu
|
|
chènevière * danh từ giống cái - ruộng gai dầu
|
|
chèque * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính séc # đồng âm =Cheik
|
|
chère * tính từ - thân, thân ái =Mes plus chers amis+ những người bạn thân nhất của tôi - quý báu =Les moments sont chers+ thì giờ quí báu - đắt, đắt đỏ =La vie est chère+ đời sống đắt đỏ =Ce magasin est bien cher+ cửa hàng này (bán) đắt lắm * phó từ - đắt, với giá cao =Vendre cher+ bán đắt =Payer cher+ trả giá cao =il me le paiera cher+ rồi nó biết tay tôi (trả thù) =ne valoir pas cher+ chẳng ra gì =vendre cher sa vie+ bắt trả đắt mạng mình # phản nghĩa =Désagréable, détestable, insignifiant, négligeable, odieux. Gratuit, marché (bon marché) # đồng âm =Chair, chaire, cheire, chère
|
|
chèrement * phó từ - thân ái - đắt =Construire chèrement+ xây dựng đắt =vendre chèrement sa vie+ bắt trả đắt mạng mình (diệt nhiều địch trước khi chết)
|
|
chèvre *{{con dê}} * danh từ giống cái - dê cái - (kỹ thuật) cần trục con dê =Ménager la chèvre et le chou+ bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái, làm vui lòng cả hai bên =Devenir chèvre+ nóng lòng, sốt ruột
|
|
chèvre-pied * tính từ - (thân mật) (có) chân dê
|
|
chèvrefeuille * danh từ giống đực - (thực vật học) cây kim ngân
|
|
chébec * danh từ giống đực - thuyền sêbé, thuyền nhỏ ba buồm
|
|
chéchia * danh từ giống cái - mũ sêsia, mũ đấu
|
|
chélicère * danh từ giống đực - (động vật học) kìm (ở nhện)
|
|
chélidoine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thổ hoàng liên
|
|
chéneau * danh từ giống đực - máng nước mưa (ở mái nhà)
|
|
chénopode * danh từ giống đực - (thực vật học) cây rau muối
|
|
chéquier * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sổ séc
|
|
chéri * tính từ - yêu dấu, âu yếm =Enfant chéri+ con yêu dấu # đồng âm =Cherry, sherry * danh từ giống đực - người yêu dấu
|
|
chérif - sêrip, quí tộc A rập # đồng âm =Shérif
|
|
chérifien * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xem chérif = l'Empire chérifien+ nước Ma Rốc
|
|
chérir * nội động từ - yêu dấu =Chérir ses enfants+ yêu dấu con cái - ưa thích =Chérir la solitude+ ưa thích tĩnh mịch # phản nghĩa =Détester, haïr
|
|
chérot * tính từ - (thông tục) quá đắt @chérot * tính từ - (thông tục) quá đắt
|
|
chérubin * danh từ giống đực - thiên thần - (thân mật) đứa trẻ xinh đẹp =Avoir une face de chérubin+ có mặt tròn trỉnh xinh đẹp =être beau comme un chérubin+ đẹp như tiên
|
|
chétif * tính từ - ốm yếu, gầy gòm - (văn học) kém cỏi; nghèo nàn =Récolte chétive+ mùa màng kém cỏi =Diner chétif+ bữa ăn nghèo nàn # phản nghĩa =Fort, robuste, solide, vigoureux
|
|
chétivement * phó từ - (văn học) kém cỏi, nghèo nàn =Vivre chétivement+ sống nghèo nàn
|
|
chênaie * danh từ giống cái - rừng sồi
|
|
chêne * danh từ giống đực - sồi (cây, gỗ) =Table de chêne+ bàn gỗ sồi =être fort comme un chêne+ khỏe như vâm # đồng âm =Chaîne
|
|
chêne-liège * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sồi bần
|
|
chômable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nghỉ, được nghỉ =Jour chômable+ ngày nghỉ =Fête chômable+ ngày lễ được nghỉ # phản nghĩa =Ouvrable
|
|
chômage * danh từ giống đực - sự thất nghiệp - thời gian nghỉ việc - (nghĩa bóng) thời gian ngừng hoạt động # phản nghĩa =Activité, travail, plein-emploi
|
|
chômer * nội động từ - thất nghiệp - nghỉ việc, nghỉ =Chômer entre deux jours fériés+ nghỉ bắc cầu giữa hai ngày lễ - ở nê, không sản xuất =Laisser son capital chômer+ để vốn ở nê =Champ qui chôme+ cánh đồng không trồng trọt # phản nghĩa =Travailler * ngoại động từ - nghỉ để tổ chức lễ =Chômer un saint+ nghỉ để lễ thánh =Chômer le 1er Mai+ nghỉ để lễ mừng Tết lao động
|
|
chômeur * danh từ - người thất nghiệp
|
|
chômé * tính từ - nghỉ việc =Jour chômé et payé+ ngày nghỉ việc được trả lương
|
|
ci-après * phó ngữ - sau đây
|
|
ci-contre * phó ngữ - ở bên =Signature ci-contre+ chữ ký ở bên
|
|
ci-dessous * phó ngữ - dưới đây
|
|
ci-dessus * phó ngữ - trên đây
|
|
ci-gît * phó từ - nơi đây an nghỉ (công thức ghi trên bia mộ) (xem gésir)
|
|
ci-inclus * tính từ, phó từ - ở trong này =La lettre ci-incluse+ bức thư có ở trong này =Trouver ci-inclus une lettre+ thấy ở trong này một bức thư
|
|
ci-joint * tính từ, phó từ - kèm theo đây =Lettre ci-jointe+ bức thư kèm theo đây =Trouver ci-joint un mandat+ thấy kèm theo đây một ngân phiếu
|
|
cibiche * danh từ giống cái - (thông tục) điếu thuốc lá
|
|
cible * danh từ giống cái - bia (để ngắm bắn) =Tirer à la cible+ bắn bia - đích, mục tiêu =Servir de cible aux railleries+ làm đích cho sự chế nhạo
|
|
ciboire * danh từ giống đực - (tôn giáo) bình bánh thánh
|
|
ciborium * danh từ giống đực - màn, trướng (che bàn thờ Công giáo)
|
|
ciboule * danh từ giống cái - (thực vật học) hành ta
|
|
ciboulette * danh từ giống cái - (thực vật học) hành búi
|
|
ciboulot * danh từ giống đực - (thông tục) đầu, óc =Avoir une idée dans le ciboulot+ có ý nghĩ trong đầu óc
|
|
cicatrice * danh từ giống cái - sẹo - di hại =Les cicatrices d'une vie de plaisir+ di hại của một cuộc sống trác táng
|
|
cicatriciel * tính từ - xem cicatrice I =Tissu cicatriciel+ mô sẹo
|
|
cicatricule * danh từ giống cái - (động vật học) đĩa phôi (trong trứng)
|
|
cicatrisable * tính từ - có thể liền sẹo
|
|
cicatrisant * tính từ - thành sẹo, liền sẹo =Remède cicatrisant+ thuốc liền sẹo * danh từ giống đực - thuốc liền sẹo
|
|
cicatrisation * danh từ giống cái - sự thành sẹo, sự liền sẹo - (nghĩa bóng) sự hàn gắn, sự làm dịu
|
|
cicatriser * ngoại động từ - làm thành sẹo, làm liền sẹo - (nghĩa bóng) hàn gắn lại, làm dịu =Le temps cicatrise les plus grandes douleurs+ thời gian hàn gắn lại những nỗi đau lớn # phản nghĩa =Aviver, ouvrir, rouvrir * nội động từ - thành sẹo, liền sẹo =Blessure longue à cicatriser+ vết thương lâu liền sẹo
|
|
cicindèle * danh từ giống cái - (động vật học) hồ trùng (sâu bọ cánh cứng)
|
|
cicutine * danh từ giống cái - xicutin (ancaloit của độc cần)
|
|
cicéro * danh từ giống đực - chữ cỡ 12
|
|
cicérone * danh từ giống đực - người hướng dẫn tham quan
|
|
cicéronien * tính từ - theo phong cách Xi-xê-ron =Eloquence cicéronienne+ sự hùng biện theo phong cách Xi-rê-ron
|
|
cidre * danh từ giống đực - rượu táo
|
|
cidrerie * danh từ giống cái - nhà máy rượu táo - công nghiệp rượu táo
|
|
ciel * danh từ giống đực - (số nhiều cieux) trời =La voûte du ciel+ vòm trời =Ciel nuageux+ trời đầy mây =Aide-toi, le ciel t'aidera+ tự giúp mình trời sẽ giúp cho - (số nhiều ciels) tán che (trên giường nằm) - (số nhiều ciels) trần (hầm mỏ) =à ciel ouvert+ lộ thiên =bleu de ciel; bleu ciel+ màu da trời =enfants du ciel+ những người ưu việt =entre ciel et terre+ giữa khoảng không =élever jusqu'au ciel+ khen ngợi, cho lên mây =être ravi au troisième (septième) ciel+ sướng như ở cõi cực lạc =feu du ciel+ xem feu =fils du ciel+ thiên tử =remuer ciel et terre+ xem remuer =sous le ciel+ ở đời này =tomber du ciel+ trên trời rơi xuống+ đến bất thình lình =voir les cieux ouverts+ sung sướng như được lên trời * thán từ - trời! trời ơi!
|
|
cierge * danh từ giống đực - cây nến thờ, cây sáp thờ - (thực vật học) xương rồng nến =brûler un cierge à quelqu'un+ tỏ lòng biết ơn ai =devoir un beau cierge à quelqu'un+ chịu ơn ai nhiều =être droit comme un cierge+ xem droit
|
|
cigale *{{con ve sầu}} * danh từ giống cái - (động vật học) ve sầu
|
|
cigare * danh từ giống đực - xì gà
|
|
cigarette * danh từ giống cái - điếu thuốc lá =Cigarette avec filtre+ thuốc lá đầu lọc - bánh quế nhỏ
|
|
cigarillo * danh từ giống đực - xì gà con
|
|
cigarière * danh từ giống cái - nữ công nhân quấn xì gà
|
|
cigogne * danh từ giống cái - (động vật học) con cò =cou de cigogne+ cổ cò (cổ cao mà gầy)
|
|
cigogneau * danh từ giống đực - con cò con
|
|
ciguë * danh từ giống cái - (thực vật học) cây độc cần - chất độc cần
|
|
cil * danh từ giống đực - lông mi - (động vật học) tiêm mao =Cils vibratiles+ tiêm mao rung động
|
|
cilice * danh từ giống đực - áo sợi canh - thắt lưng sợi canh (của nhà tu hành, để hành xác)
|
|
cilié * tính từ - có lông mi - (động vật học) có tiêm mao
|
|
cillement * danh từ giống đực - sự nháy mắt
|
|
ciller * ngoại động từ - nháy (mắt) * nội động từ - nháy mắt =personne n'ose ciller devant lui+ không ai dám cựa quậy trước mặt ông ta
|
|
cimaise * danh từ giống cái - (kiến trúc) đường gờ mái đua - (kiến trúc) đường gờ lưng tường =obtenir les honneurs de la cimaise+ được vinh dự trình bày tranh ở một cuộc triễn lãm
|
|
cime * danh từ giống cái - ngọn, đỉnh =Cime de la montagne+ đỉnh núi =Cime des arbres+ ngọn cây - (nghĩa bóng) đỉnh cao =Cime de la pensée+ đỉnh cao của tư tưởng # phản nghĩa =Bas, base, pied, racine # đồng âm =Cyme
|
|
ciment * danh từ giống đực - xi măng =Ciment armé+ xi măng cốt thép - cái gắn chặt, cái làm cố kết =fait à chaux et à ciment+ chắc chắn, kiên cố
|
|
cimentation * danh từ giống cái - sự xây bằng xi măng; sự gắn xi măng
|
|
cimenter * ngoại động từ - xây bằng xi măng; gắn xi măng - (nghĩa bóng) kết chặt, củng cố =Cimenter l'amitié entre deux peuples+ kết chặt tình hữu nghị giữa hai dân tộc # phản nghĩa =Désagréger, desceller, ébranler, saper
|
|
cimenterie * danh từ giống cái - nhà máy xi măng - công nghiệp xi măng
|
|
cimentier * danh từ giống đực - công nhân nhà máy xi măng - thợ trát xi măng, thợ đúc bê tông
|
|
cimeterre * danh từ giống đực - mã tấu
|
|
cimetière * danh từ giống đực - nghĩa địa, nghĩa trang
|
|
cimier * danh từ giống đực - ngù mũ - ngọn cây - thịt mông đuôi (bò, hươu)
|
|
cinabre * danh từ giống đực - (hóa học) thần sa - màu đỏ thần sa
|
|
cinchonine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) xinchonin
|
|
cincle * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo nước
|
|
cingalais * tính từ - (thuộc) Xri-Lan-ca
|
|
cinglant * tính từ - đập mạnh, tạt mạnh =Pluie cinglante+ mưa đập mạnh - như quất vào người =Une réplique cinglante+ một lời đối đáp như quất vào người
|
|
cingler * nội động từ - giong buồm =Cingler vers le port+ giong buồm về bến - (nghĩa rộng) bơi, lướt =Cygnes qui cinglent sur l'onde+ thiên nga lướt trên làn nước * ngoại động từ - quất mạnh =Cingler le cheval d'un coup de fouet+ quất cho con ngựa một roi - đập mạnh, tạt mạnh vào =La pluie cingle le visage+ mưa đập mạnh vào mặt - (nghĩa bóng) đả kích mạnh =Cingler les vices+ đả kích mạnh những tật xấu - (kỹ thuật) rèn (sắt nóng) - bật (một đường) bằng dây phấn
|
|
cinglé * tính từ - (thông tục) gàn, điên điên
|
|
cinnamome * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quế
|
|
cinq * tính từ - năm - (thứ) năm =Tome cinq+ tập năm * danh từ giống đực - năm - số năm =Loger au cinq+ ở nhà số 5; ở phòng số 5 - mồng năm =Le cinq de mars+ mồng năm tháng ba - (đánh bài) (đánh cờ) con năm =Le cinq de trèfle+ con năm nhép =il est moins cinq+ (thân mật) còn vừa đủ thì giờ để hành động =il était moins cinq+ (thân mật) chút nữa thì quá chậm; tránh nạn vừa đúng lúc =un cinq et trois font huit+ (thông tục) người què
|
|
cinquantaine * danh từ giống cái - năm chục; độ năm chục =Une cinquantaine d'élèves+ khoảng năm chục học trò - tuổi năm mươi =Friser la cinquantaine+ xấp xỉ tuổi năm mươi - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) đội năm mươi người
|
|
cinquante * tính từ - năm mươi - (thứ) năm mươi =La page cinquante+ trang năm mươi * danh từ giống đực - năm mươi =Cinquante pour cent+ năm mươi phần trăm
|
|
cinquantenaire * tính từ - (thọ) năm mươi tuổi * danh từ - người năm mươi tuổi * danh từ giống đực - lễ kỷ niệm năm mươi năm
|
|
cinquantième * tính từ - thứ năm mươi =Le cinquantième jour+ ngày thứ năm mươi * danh từ - người thứ năm mươi; cái thứ năm mươi * danh từ giống đực - phần năm mươi
|
|
cinquième * tính từ - thứ năm =Cinquième jour+ ngày thứ năm * danh từ - người thứ năm; cái thứ năm * danh từ giống đực - phần năm - gác năm, tầng sáu =Loger au cinquième+ ở gác năm * danh từ giống cái - lớp năm (trên lớp sáu, ở trường trung học Pháp)
|
|
cinquièmement * phó từ - năm là
|
|
cintrage * danh từ giống đực - sự uốn vòng cung
|
|
cintre * danh từ giống đực - (kiến trúc) vòm, cuốn - (kiến trúc) ván khuôn vòm - cái mắc áo =plein cintre+ vòm bán nguyệt
|
|
cintrer * ngoại động từ - (kiến trúc) xây cuốn - uốn vòng cung - thu lại cho sát người hơn (áo vét...)
|
|
cintré * tính từ - (thông tục) điên
|
|
ciné * danh từ giống đực (viết tắt của cinéma) - (thân mật) điện ảnh, chiếu bóng, xi nê - (thân mật) rạp chiếu bóng
|
|
ciné-club * danh từ giống đực - câu lạc bộ điện ảnh
|
|
ciné-roman * danh từ giống đực - truyện ảnh - (từ cũ, nghĩa cũ) phim nhiều tập
|
|
cinéaste * danh từ - người làm phim - người làm điện ảnh
|
|
cinéma * danh từ giống đực - điện ảnh, chiếu bóng, xi nê =Cinéma d'amateur+ điện ảnh không chuyên =Cinéma documentaire+ điện ảnh tư liệu =Cinéma à télévision+ điện ảnh truyền hình - rạp chiếu bóng
|
|
cinémascope * danh từ giống đực - phim màn ảnh rộng
|
|
cinémathèque * danh từ giống cái - viện tư liệu phim
|
|
cinématique * danh từ giống cái - chuyển động học * tính từ - (thuộc) chuyển động học
|
|
cinématographe * danh từ giống đực - máy chiếu bóng - (từ cũ, nghĩa cũ) điện ảnh
|
|
cinématographie * danh từ giống cái - kỹ thuật điện ảnh
|
|
cinématographier * ngoại động từ - quay phim (để chiếu bóng)
|
|
cinématographique * tính từ - xem cinéma I
|
|
cinématographiquement * phó từ - bằng điện ảnh
|
|
cinémomètre * danh từ giống đực - đồng hồ tốc độ, tốc độ kế
|
|
cinéphile * tính từ - yêu xi nê * danh từ - người yêu xi nê
|
|
cinéraire * tính từ - đựng di cốt, đựng tro người chết =Urne cinéraire+ bình đựng di cốt * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc bạc
|
|
cinérama * danh từ giống đực - phim màn ảnh cực rộng
|
|
cinérite * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) xinerit (tro núi lửa màu nhạt)
|
|
cinétique * tính từ - động =Energie cinétique+ động năng * danh từ giống cái - động học
|
|
cipaye * danh từ giống đực - lính xipai (ấn Độ)
|
|
cipolin * danh từ giống đực - (khoáng vật học) xipolin
|
|
cippe * danh từ giống đực - (khảo cổ học) bia mộ
|
|
cirage * danh từ giống đực - sự đánh xi =Le cirage des parquets+ sự đánh xi sàn nhà =Le cirage des souliers+ sự đánh giày =Une boîte de cirage+ một hộp xi đánh giày =être dans le cirage+ không còn thấy gì nữa; (thân mật) không còn hiểu gì nữa
|
|
circoncire * ngoại động từ - cắt bao quy đầu cho
|
|
circoncision * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bao quy đầu - (tôn giáo) lễ cắt bao quy đầu
|
|
circonflexe * tính từ - (Accent circonflexe) dấu mũ - (có) hình dấu mũ =Sourcils circonflexes+ đường mày hình dấu mũ
|
|
circonférence * danh từ giống cái - (toán học) đường tròn - chu vi
|
|
circonlocution * danh từ giống cái - lời nói quanh
|
|
circonscriptible * tính từ - (toán học) có thể ngoại tiếp
|
|
circonscription * danh từ giống cái - khu =Circonscription électorale+ khu bầu cử - (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp - (từ cũ, nghĩa cũ) chu vi, giới hạn
|
|
circonscrire * ngoại động từ - vạch giới hạn quanh =Circonscrire un champ+ vạch giới hạn quanh một đám ruộng - hạn chế phạm vi =Circonscrire un sujet+ hạn chế phạm vi vấn đề # phản nghĩa =Elargir, étendre - (toán học) vẽ hình ngoại tiếp cho (một vòng tròn...)
|
|
circonspect * tính từ - thận trọng =Tenir un langage circonspect+ ăn nói thận trọng # phản nghĩa =Aventureux, imprudent, léger, téméraire
|
|
circonspection * danh từ giống cái - sự thận trọng # phản nghĩa =Imprudence, légèreté, témérité
|
|
circonstance * danh từ giống cái - hoàn cảnh; tình tiết; trường hợp =Des circonstances favorables+ những hoàn cảnh thuận lợi =Dans les circonstances actuelles+ trong hoàn cảnh hiện nay =circonstances aggravantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết tăng tội, tính tiết gia trọng =circonstances atténuantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết giảm tội, tình tiết giảm khinh =circonstances et dépendances+ (luật học, pháp lý) phần phụ thuộc (vào một bất động sản) =château vendu avec ses circonstances et dépendances+ tòa lâu đài bán kèm theo các phần phụ thuộc =de circonstance+ hợp tình huống =Visage de circonstance+ bộ mặt hợp tình huống @circonstance * danh từ giống cái - hoàn cảnh; tình tiết; trường hợp =Des circonstances favorables+ những hoàn cảnh thuận lợi =Dans les circonstances actuelles+ trong hoàn cảnh hiện nay =circonstances aggravantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết tăng tội, tính tiết gia trọng =circonstances atténuantes+ (luật học, pháp lý) tình tiết giảm tội, tình tiết giảm khinh =circonstances et dépendances+ (luật học, pháp lý) phần phụ thuộc (vào một bất động sản) =château vendu avec ses circonstances et dépendances+ tòa lâu đài bán kèm theo các phần phụ thuộc =de circonstance+ hợp tình huống =Visage de circonstance+ bộ mặt hợp tình huống
|
|
circonstanciel * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) trạng ngữ =Complément circonstanciel+ trạng ngữ =Proposition circonstancielle+ mệnh đề trạng ngữ
|
|
circonstancielle * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) trạng ngữ =Complément circonstanciel+ trạng ngữ =Proposition circonstancielle+ mệnh đề trạng ngữ
|
|
circonstancier * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kể rõ tình tiết
|
|
circonstancié * tính từ - có tình tiết rõ ràng =Un rapport circonstancié+ một bản báo cáo có tình tiết rõ ràng
|
|
circonvallation * danh từ giống cái - chiến hào bao vây (của quân hãm thành)
|
|
circonvenir * ngoại động từ - phỉnh phờ =Circonvenir un juge+ phỉnh phờ quan tòa
|
|
circonvolutif * tính từ - (giải phẫu) xem circonvolution 3
|
|
circonvolution * danh từ giống cái - sự vòng vèo; chỗ vòng vèo =Escalier à double circonvolution+ thang gác hai lần vòng vèo - sự quanh co =Circonvolution de paroles+ những lời nói quanh co - (giải phẫu) nếp cuộn, hồi =Circonvolutions cérébrales+ nếp cuộn não - (toán học) sự tròn xoay
|
|
circuit * danh từ giống đực - chu vi, đường vòng quanh =Une ville ayant une lieue de circuit+ thành phố có đường vòng quanh một dặm - đường vòng, đường đi quanh =Faire un long circuit pour parvenir à quelqu'un+ đi một đường vòng dài để đến nhà ai - (thể dục thể thao) vòng đua - (điện học) mạch =Circuit ouvert+ mạch hở - (kinh tế) tài chính chu trình =Le circuit des capitaux+ chu trình tư bản - (từ cũ, nghĩa cũ) như circonlocution
|
|
circulaire * tính từ - vòng tròn, vòng quanh =Scie circulaire+ cưa vòng =Surface circulaire+ mặt tròn =Promenade circulaire+ cuộc đi dạo vòng quanh * danh từ giống cái - bản thông tri
|
|
circulairement * phó từ - thành vòng tròn =Se mouvoir circulairement+ chuyển động thành vòng tròn
|
|
circulant * tính từ - lưu hành =La monnaie circulante+ tiền lưu hành - qua lại, đi lại =Foule circulante+ đám đông qua lại
|
|
circulation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tuần hoàn =Circulation sanguine+ sự tuần hoàn máu - sự lưu thông, sự lưu hành, sự truyền bá =Circulation des idées+ sự truyền bá tư tưởng - sự giao thông =Accident de la circulation+ tai nạn giao thông
|
|
circulatoire * tính từ - (sinh vật học) xem circulation I =Appareil circulatoire+ bộ máy tuần hoàn
|
|
circuler * nội động từ - tuần hoàn (máu) - lưu hành, truyền đi =Monnaie qui circule+ tiền tệ lưu hành =Les idées qui circulent+ tư tưởng truyền đi - đi lại =Les voitures circulent+ xe cộ đi lại =Circulez !+ đi đi!, đừng dừng lại!
|
|
circumduction * danh từ giống cái - sự xoay quanh; chuyển động vòng
|
|
circumnavigation * danh từ giống cái - sự đi quanh bằng đường biển
|
|
circumpolaire * tính từ - quanh (địa) cực =Région circumpolaire+ miền quanh địa cực
|
|
cire * danh từ giống cái - sáp ong, sáp - xi - (y học) ráy tai; nhử mắt - (động vật học) màng gốc mỏ (ở chim) =aller comme de cire+ hợp lắm, vừa lắm =arriver comme de cire+ đến rất đúng lúc = c'est une cire molle+ ấy là một người nhu nhược dễ bị lung lạc =jaune comme cire+ da vàng như nghệ
|
|
cirer * ngoại động từ - đánh xi =Cirer des chaussures+ đánh giày =cirer les bottes à quelqu'un+ (thân mật) liếm gót giày ai
|
|
cireur * danh từ - người đánh xi =Cireur de parquets+ người đánh xi sàn nhà * danh từ giống cái - máy đánh sàn
|
|
cireuse * danh từ - người đánh xi =Cireur de parquets+ người đánh xi sàn nhà * danh từ giống cái - máy đánh sàn
|
|
cireux * tính từ - xem cire I =Teint cireux+ nước da vàng sáp
|
|
cirier * danh từ giống đực - người làm nến; người bán nến - thợ làm đồ sáp; nghệ sĩ nặn sáp - (thực vật học) cây dâu sáp
|
|
cirière * danh từ giống cái - ong xây tổ (trong một đàn ong) (cũng abeille cirière)
|
|
ciron * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) con mạt =Pas plus gros qu'un ciron+ không lớn hơn con mạt
|
|
cirque * danh từ giống đực - trường đấu (cổ La Mã) - rạp xiếc - (địa chất, địa lý) đài vòng
|
|
cirre * danh từ giống đực - (động vật học) lông gai - (thực vật học) tua cuốn
|
|
cirrhe * danh từ giống đực - như cirre
|
|
cirrhose * danh từ giống cái - (y học) xơ gan
|
|
cirripède * danh từ giống đực - (động vật học) động vật chân tơ - (số nhiều) bộ chân tơ
|
|
cirrus * danh từ giống đực - (khí tượng) mây quyển
|
|
ciré * tính từ - đánh xi =Parquet ciré+ sàn đánh xi - (Toile cirée) vải dầu * danh từ giống đực - áo vải dầu (không ướt)
|
|
cisaille * danh từ giống cái - (thường số nhiều) kéo cắt (kim loại, giấy, bìa, cành cây...) - vụn bạc (đem nấu lại mà đúc tiền)
|
|
cisaillement * danh từ giống đực - sự cắt (bằng kéo) - (kỹ thuật) sự cọ mòn lẫn nhau (của hai mảnh kim loại tiếp nhau)
|
|
cisailler * ngoại động từ - cắt (bằng kéo) =Cisailler une tôle+ cắt tấm tôn
|
|
cisalpin * tính từ - ở bên này núi An-pơ
|
|
ciseau * danh từ giống đực - đục, chàng (của thợ mộc) - đồ (để) nạy - nghề điêu khắc; phong cách điêu khắc =Le pinceau et le ciseau+ nghề họa và nghề điêu khắc - (số nhiều) cái kéo =Ciseau à broderie+ kéo thêu - (số nhiều, thể dục thể thao) kiểu vật kẹp chân - (số nhiều) điệu vũ chân càng kéo
|
|
ciseler * ngoại động từ - chạm =Porte ciselée+ cửa chạm - (nghĩa bóng) đẽo gọt =Ciseler des vers+ đẽo gọt những câu thơ - cắt bằng kéo thành hình hoa lá (trên nhung) - khía (cá, thịt) - (nông nghiệp) tỉa nho lép (ở chùm nho)
|
|
ciselet * danh từ giống đực - đục nhỏ (của thợ kim hoàn...)
|
|
ciseleur * danh từ - thợ chạm đồ kim hoàn; thợ chạm trổ
|
|
ciselure * danh từ giống cái - nghệ thuật chạm trổ - đồ chạm trổ =Une belle ciselure+ đồ chạm trổ đẹp
|
|
cisoires * danh từ giống cái (số nhiều) - kéo lớn (có chân đứng, của thợ cắt tôn)
|
|
ciste * danh từ giống cái - (sử học) giỏ đồ thờ * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bán nhật
|
|
cistercien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) dòng Xi-tô =Moine cistercien+ thầy tu dòng Xi-tô
|
|
cistre * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn xít
|
|
cistude * danh từ giống cái - (động vật học) rùa hôi
|
|
cisèlement * danh từ giống đực - sự chạm - (nông nghiệp) sự tỉa nho lép (ở chùm nho)
|
|
citadelle * danh từ giống cái - thành, thành trì =La citadelle de Hanoi+ thành Hà Nội =Genève, citadelle du protestantisme+ Giơ-ne-vơ, thành trì của đạo tin lành
|
|
citadin * tính từ - (thuộc) thành thị =Population citadine+ dân thành thị * danh từ - người thành thị * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) xe khách (trong thành phố)
|
|
citateur * danh từ - người hay dẫn điển
|
|
citation * danh từ giống cái - sự dẫn, câu dẫn - (quân sự) sự tuyên dương - (luật học, pháp lý) sự gọi; giấy gọi (ra tòa)
|
|
citer * ngoại động từ - dẫn, dẫn ra =Citer un passage d'un auteur+ dẫn một đoạn văn của một tác giả - nêu lên, nêu lên làm gương =Citer quelqu'un pour sa bravoure+ nêu gương ai về lòng dũng cảm - (quân sự) tuyên dương =Citer un soldat à l'ordre du régiment+ tuyên dương một chiến sĩ trước trung đoàn - (luật học, pháp lý) gọi ra tòa # đồng âm =Cité
|
|
citerne * danh từ giống cái - bể nước mưa - bể chứa =Citerne à mazout+ bể chứa mazut - két dầu (trên tàu chở dầu...)
|
|
cithare * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn xita, đàn thập lục
|
|
cithariste * danh từ - (âm nhạc) người chơi xita
|
|
citoyen * danh từ - công dân - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng bào =A la vue de ses citoyens+ khi nhìn thấy đồng bào - (sử học) thị dân * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bình dân =Un roi citoyen+ ông vua bình dân
|
|
citoyenneté * danh từ giống cái - tư cách công dân
|
|
citrate * danh từ giống đực - (hóa học) xitrat
|
|
citrin * tính từ - (có) màu vàng chanh * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xitrin, thạch anh vàng
|
|
citrine * tính từ - (có) màu vàng chanh * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xitrin, thạch anh vàng
|
|
citrique * tính từ - (Acide citrique) (hóa học) axit xitric
|
|
citron *{{quả chanh vỏ xanh}}{{quả chanh}} * danh từ giống đực - quả chanh - (thông tục) đầu * tính từ (không đổi) - (có) màu vàng chanh, vàng nhạt =Etoffes citron+ vải màu vàng chanh
|
|
citronnade * danh từ giống cái - nước chanh đường
|
|
citronnelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sả
|
|
citronnier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chanh
|
|
citronné * tính từ - (có) mùi chanh - (có) vắt chanh vào (thức ăn, thức uống)
|
|
citrouille * danh từ giống cái - quả bí ngô
|
|
cité * danh từ giống cái - thành phố # phản nghĩa =Campagne - khu nhà, cư xá =Cité ouvrière+ khu nhà công nhân =Cité universitaire+ khu học xá - (từ cũ, nghĩa cũ) Nhà nước =Les lois de la Cité+ pháp luật Nhà nước - (sử học) thành quốc =Cité d'Athènes+ thành quốc A-ten =droit de cité+ quyền công dân thành phố+ quyền được liệt vào, quyền được kể đến (trong việc gì) =la cité céleste+ thiên đường =la cité sainte+ thành Giê-ru-da-lem # đồng âm =Citer
|
|
citérieur * tính từ - ở phía bên này, ở phía bên mình
|
|
civelle * danh từ giống cái - cá chình con ngược dòng
|
|
civet * danh từ giống đực - (bếp núc) món xivê =Civet de lapin+ xivê thỏ
|
|
civette * danh từ giống cái - (động vật học) cầy hương, chồn hương
|
|
civil * tính từ - (thuộc) công dân - (thuộc) dân chính, (thuộc) dân sự =Droit civil+ luật dân sự =Code civil+ bộ dân luật - (thuộc) thường dân (trái với quân đội) - (thuộc) bên đời (trái với bên đạo) - thường =Année civile+ năm thường (trái với năm thiên văn) - (từ cũ, nghĩa cũ) nhã nhặn, lịch thiệp =état civil+ hộ tịch =guerre civile+ nội chiến =mort civile+ sự tước vĩnh viễn công quyền # phản nghĩa =Naturel, sauvage. Criminel, commercial. Militaire. Religieux. Brutal, grossier, discourtois, impoli, incivil, malhonnête, rustre * danh từ giống đực - thường dân (đối với quân đội...) - (việc) dân sự =en civil+ mặc đồ xivin, mặc quần áo thường dân (chứ không phải quân đội...)
|
|
civilement * phó từ - theo thủ tục dân sự =Juger civilement+ xử án theo thủ tục dân sự - không theo lễ tôn giáo =Se marier civilement+ cưới xin không theo lễ tôn giáo - (từ cũ, nghĩa cũ) nhã nhặn, lịch thiệp # phản nghĩa =Impoliment, incivilement
|
|
civilisable * tính từ - có thể khai hóa
|
|
civilisateur * tính từ - khai hóa =Rôle civilisateur+ vai trò khai hóa
|
|
civilisation * danh từ giống cái - sự khai hóa - nền văn minh =Civilisation égyptienne+ nền văn minh Ai-cập
|
|
civiliser * ngoại động từ - khai hóa - (thân mật) dạy lễ độ cho =Civiliser un enfant+ dạy lễ độ cho đứa bé # phản nghĩa =Abrutir - (luật học, pháp lý) dân sự hóa
|
|
civiliste * danh từ giống đực - luật gia dân luật
|
|
civilisé * tính từ - văn minh =Peuple civilisé+ dân tộc văn minh # phản nghĩa =Barbare, brut, inculte, sauvage * danh từ - người văn minh
|
|
civilité * danh từ giống cái - (số nhiều) lời xã giao, lời chào hỏi =Faire des civilités+ chào hỏi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự theo lễ nghi # phản nghĩa =Grossièreté, impolitesse, incivilité, insolence, rusticité; injure @civilité * danh từ giống cái - (số nhiều) lời xã giao, lời chào hỏi =Faire des civilités+ chào hỏi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự theo lễ nghi # phản nghĩa =Grossièreté, impolitesse, incivilité, insolence, rusticité; injure
|
|
civique * tính từ - xem citoyen I =Droits civiques+ quyền công dân =Instruction civique+ giáo dục công dân # phản nghĩa =Antipatriotique, incivique -garde civique+ vệ quốc quân
|
|
civisme * danh từ giống đực - ý thức công dân - (từ cũ, nghĩa cũ) lòng yêu nước # phản nghĩa =Incivisme
|
|
civière * danh từ giống cái - cái băng ca, cái cáng
|
|
cl - (hóa học) clo (ký hiệu) - (khoa đo lường) xentilit (ký hiệu)
|
|
clabaud * danh từ giống đực - giống chó săn hay sủa - (thân mật) người hay kêu toáng lên
|
|
clabaudage * danh từ giống đực - tiếng sủa càn - (thân mật) lời kêu toáng lên
|
|
clabauder * nội động từ - sủa càn - (thân mật) kêu toáng lên; nói xấu toáng lên
|
|
clabauderie * danh từ giống cái - lời kêu toáng lên; lời nói xấu toáng lên
|
|
clabot * danh từ giống đực - (cơ học, (cơ khí)) khớp cam
|
|
clabotage * danh từ giống đực - (cơ học, (cơ khí)) sự khớp cam
|
|
claboter * ngoại động từ - (cơ học, cơ khí) nối (bằng) khớp cam
|
|
clade * danh từ giống đực - (sinh vật học) nhánh =Les trois grands clades+ ba nhánh lớn sinh vật (động vật không xương sống, thực vật)
|
|
clafoutis * danh từ giống đực - bánh anh đào
|
|
claie * danh từ giống cái - phên mắt cáo =Faire sécher les fruits sur des claies+ phơi quả trên phên mắt cáo - lưới mắt cáo
|
|
clair * tính từ - sáng, sáng sủa; trong =Un feu clair+ một bếp lửa sáng =Chambre très claire+ phòng rất sáng sủa =Style clair+ lời văn sáng sủa =Eau claire+ nước trong - rõ ràng, minh bạch =Prononciation claire+ sự phát âm rõ ràng - (có) màu nhạt =Gants clairs+ găng màu nhạt - sáng loáng =Acier clair des épées+ thép gươm sáng loáng - loãng, thưa =Sirop clair+ xi rô loãng =Toile claire+ vải thưa - sáng suốt =Esprit clair+ trí óc sáng suốt - hiển nhiên =Preuve claire+ chứng cứ hiển nhiên =argent clair+ tiền mặt = c'est de l'eau claire+ nhạt nhẽo, chẳng có gì sâu sắc =clair comme le jour+ rõ như ban ngày =son affaire est claire+ nó khó lòng thoát được # phản nghĩa =Brumeux. Couvert, foncé, opaque, sombre; compact, dense, épais, serré; impur, sale, trouble. Obscur; compliqué, confus, difficile, embrouillé, filandreux, fumeux, hermétique, jargonneux; douteux, louche, ténébreux # đồng âm =Claire, clerc * phó từ - rõ ràng, sáng suốt =Voir clair+ thấy rõ ràng, thấy sáng suốt - không dày, thưa =Semé clair+ gieo thưa =clair et net+ rõ ràng dứt khoát =Parler clair et net+ nói rõ ràng dứt khoát =Toucher mille francs clair et net+ nhận một nghìn frăng tròn =en clair+ rõ nét, rõ hình * danh từ giống đực - chỗ quang =Les clairs d'un bois+ những chỗ quang trong rừng - chỗ sáng, đám sáng (trên một bức tranh, đối với đám tối) - chỗ sờn =Raccommoder les clairs d'un pantalon+ vá những chỗ sờn ở quần - chỗ dệt nhảy sợi =clair de lune+ sáng trăng =dépêche en clair+ điện tín bằng chữ thường =le plus clair de+ phần chủ yếu nhất; phần lớn =Passer le plus clair de la journée dans les bureaux+ để phần lớn ngày ở phòng giấy =mettre au clair+ viết ra rõ ràng =mettre sabre au clair+ rút gươm ra =tirer au clair+ làm cho ra manh mối @clair * tính từ - sáng, sáng sủa; trong =Un feu clair+ một bếp lửa sáng =Chambre très claire+ phòng rất sáng sủa =Style clair+ lời văn sáng sủa =Eau claire+ nước trong - rõ ràng, minh bạch =Prononciation claire+ sự phát âm rõ ràng - (có) màu nhạt =Gants clairs+ găng màu nhạt - sáng loáng =Acier clair des épées+ thép gươm sáng loáng - loãng, thưa =Sirop clair+ xi rô loãng =Toile claire+ vải thưa - sáng suốt =Esprit clair+ trí óc sáng suốt - hiển nhiên =Preuve claire+ chứng cứ hiển nhiên =argent clair+ tiền mặt = c'est de l'eau claire+ nhạt nhẽo, chẳng có gì sâu sắc =clair comme le jour+ rõ như ban ngày =son affaire est claire+ nó khó lòng thoát được # phản nghĩa =Brumeux. Couvert, foncé, opaque, sombre; compact, dense, épais, serré; impur, sale, trouble. Obscur; compliqué, confus, difficile, embrouillé, filandreux, fumeux, hermétique, jargonneux; douteux, louche, ténébreux # đồng âm =Claire, clerc * phó từ - rõ ràng, sáng suốt =Voir clair+ thấy rõ ràng, thấy sáng suốt - không dày, thưa =Semé clair+ gieo thưa =clair et net+ rõ ràng dứt khoát =Parler clair et net+ nói rõ ràng dứt khoát =Toucher mille francs clair et net+ nhận một nghìn frăng tròn =en clair+ rõ nét, rõ hình * danh từ giống đực - chỗ quang =Les clairs d'un bois+ những chỗ quang trong rừng - chỗ sáng, đám sáng (trên một bức tranh, đối với đám tối) - chỗ sờn =Raccommoder les clairs d'un pantalon+ vá những chỗ sờn ở quần - chỗ dệt nhảy sợi =clair de lune+ sáng trăng =dépêche en clair+ điện tín bằng chữ thường =le plus clair de+ phần chủ yếu nhất; phần lớn =Passer le plus clair de la journée dans les bureaux+ để phần lớn ngày ở phòng giấy =mettre au clair+ viết ra rõ ràng =mettre sabre au clair+ rút gươm ra =tirer au clair+ làm cho ra manh mối
|
|
clair-obscur * danh từ giống đực - (hội họa) thuật vẽ sáng tối - ánh sáng lờ mờ =Le clair-obscur des forêts+ ánh sáng lờ mờ trong rừng # phản nghĩa =Clarté, netteté
|
|
claire * tính từ - sáng, sáng sủa; trong =Un feu clair+ một bếp lửa sáng =Chambre très claire+ phòng rất sáng sủa =Style clair+ lời văn sáng sủa =Eau claire+ nước trong - rõ ràng, minh bạch =Prononciation claire+ sự phát âm rõ ràng - (có) màu nhạt =Gants clairs+ găng màu nhạt - sáng loáng =Acier clair des épées+ thép gươm sáng loáng - loãng, thưa =Sirop clair+ xi rô loãng =Toile claire+ vải thưa - sáng suốt =Esprit clair+ trí óc sáng suốt - hiển nhiên =Preuve claire+ chứng cứ hiển nhiên =argent clair+ tiền mặt = c'est de l'eau claire+ nhạt nhẽo, chẳng có gì sâu sắc =clair comme le jour+ rõ như ban ngày =son affaire est claire+ nó khó lòng thoát được # phản nghĩa =Brumeux. Couvert, foncé, opaque, sombre; compact, dense, épais, serré; impur, sale, trouble. Obscur; compliqué, confus, difficile, embrouillé, filandreux, fumeux, hermétique, jargonneux; douteux, louche, ténébreux # đồng âm =Claire, clerc * phó từ - rõ ràng, sáng suốt =Voir clair+ thấy rõ ràng, thấy sáng suốt - không dày, thưa =Semé clair+ gieo thưa =clair et net+ rõ ràng dứt khoát =Parler clair et net+ nói rõ ràng dứt khoát =Toucher mille francs clair et net+ nhận một nghìn frăng tròn =en clair+ rõ nét, rõ hình * danh từ giống đực - chỗ quang =Les clairs d'un bois+ những chỗ quang trong rừng - chỗ sáng, đám sáng (trên một bức tranh, đối với đám tối) - chỗ sờn =Raccommoder les clairs d'un pantalon+ vá những chỗ sờn ở quần - chỗ dệt nhảy sợi =clair de lune+ sáng trăng =dépêche en clair+ điện tín bằng chữ thường =le plus clair de+ phần chủ yếu nhất; phần lớn =Passer le plus clair de la journée dans les bureaux+ để phần lớn ngày ở phòng giấy =mettre au clair+ viết ra rõ ràng =mettre sabre au clair+ rút gươm ra =tirer au clair+ làm cho ra manh mối
|
|
claire-voie * danh từ giống cái - rào song, rào thưa - chấn song đá - hàng cửa song (trên gác nhà thờ) =à claire-voie+ thưa =Semer à claire-voie+ gieo thưa =Toile à claire-voie+ vải thưa # phản nghĩa =Fermé, plein
|
|
clairement * phó từ - rõ ràng =Ecrire clairement+ viết rõ ràng # phản nghĩa =Confusément, obscurément, vaguement
|
|
clairet * tính từ - hơi loãng, hơi nhạt, lợt =Soupe clairette+ xúp hơi loãng - trong trẻo =Eau clairette+ nước trong trẻo =voix clairette+ giọng lanh lảnh * danh từ giống đực - rượu nho lợt
|
|
clairette * tính từ - hơi loãng, hơi nhạt, lợt =Soupe clairette+ xúp hơi loãng - trong trẻo =Eau clairette+ nước trong trẻo =voix clairette+ giọng lanh lảnh * danh từ giống đực - rượu nho lợt
|
|
clairière * danh từ giống cái - chỗ rừng trống - chỗ vải thưa
|
|
clairon * danh từ giống đực - kèn hiệu - lính kèn
|
|
claironnant * tính từ - vang lên như kèn =Voix claironnante+ giọng vang như kèn
|
|
claironner * nội động từ - thổi kèn - kêu vang (như kèn) =Coq qui claironne+ gà gáy kêu vang - (nghĩa bóng) vui như hội * ngoại động từ - loan báo ầm ĩ =Claironner une nouvelle+ loan báo ầm ĩ một tin tức
|
|
clairsemé * tính từ - thưa, thưa thớt =Riz clairsemé+ lúa gieo thưa =Arbres clairsemés+ cây thưa thớt =Population clairsemée+ dân cư thưa thớt # phản nghĩa =Compact, dense, pressé, serré
|
|
clairvoyance * danh từ giống cái - sự sáng suốt # phản nghĩa =Aveuglement
|
|
clairvoyant * tính từ - sáng suốt # phản nghĩa =Aveugle
|
|
clam * danh từ giống đực - (động vật học) hến biển
|
|
clamecer * nội động từ - (thông tục) ngoẻo
|
|
clamer * ngoại động từ - kêu lên, thét lên =Clamer son indignation+ thét lên sự phẫn nộ
|
|
clameur * danh từ giống cái - tiếng la ó, tiếng la hét, tiếng bất bình =Les clameurs de la foule+ những tiếng la ó của quần chúng # phản nghĩa =Calme, silence
|
|
clamp * danh từ giống đực - (y học) móc bám, clăm
|
|
clamser * nội động từ - (thông tục) như clamecer
|
|
clan * danh từ giống đực - thị tộc - phe, phái, bè, cánh =Le clan des romantiques+ phái lãng mạn
|
|
clandestin * tính từ - lén lút, bí mật; lậu =Commerce clandestin+ sự buôn lậu =Réunion clandestine+ cuộc họp bí mật # phản nghĩa =Autorisé, légal, licite, public
|
|
clandestinement * phó từ - lén lút, bí mật; lậu
|
|
clandestinité * danh từ giống cái - tính chất lén lút, tính chất bí mật, tính chất gian lậu
|
|
clanique * tính từ - xem clan =Tradition clanique+ truyền thống thị tộc
|
|
clapet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) nắp van, van - (thông tục) mồm miệng =Ferme ton clapet!+ im mồm đi!
|
|
clapier * danh từ giống đực - chuồng thỏ - (thân mật) chỗ ở bẩn thỉu - đống đá vụn (trên núi) - (y học) ngách mủ; ngách
|
|
clapir * nội động từ - kêu (thỏ) =Le lapin qui clapit+ thỏ kêu
|
|
clapotage * danh từ giống đực - (y học) tiếng óc ách - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như clapotement
|
|
clapotant * tính từ - như clapoteux
|
|
clapotement * danh từ giống đực - sự vỗ bập bềnh - tiếng vỗ bập bềnh
|
|
clapoter * nội động từ - vỗ bập bềnh =Mer qui clapote+ biển vỗ bập bềnh
|
|
clapotis * danh từ giống đực - tiếng vỗ bập bềnh - tiếng khuấy nước
|
|
clappement * danh từ giống đực - tiếng tặc lưỡi
|
|
clapper * nội động từ - tặc lưỡi, tóp tép lưỡi =Boire un verre de vin en clappant de la langue+ uống một cốc rượu vang lưỡi tóp tép * ngoại động từ - tóp tép đớp =Le poisson qui clappe l'air+ con cá tóp tép đớp không khí
|
|
claquage * danh từ giống đực - sự bong gân
|
|
claquant * tính từ - (thông tục) gây mệt, mệt =Travail claquant+ công việc mệt
|
|
claquante * tính từ - (thông tục) gây mệt, mệt =Travail claquant+ công việc mệt
|
|
claque * danh từ giống cái - cái vỗ; cái tát = S'appliquer des claques sur les cuisses+ vỗ đùi - bọn vỗ tay thuê (ở rạp hát) - da mũ (của giày) =en avoir sa claque+ (thông tục) chán ngấy =tête à claques+ (thân mật) bộ mặt đáng ghét * danh từ giống đực - mũ lò xo (có thể bóp bẹp để cắp nách) (cũng chapeau claque) - (thông tục) sòng bạc - (thông tục) nhà thổ * danh từ giống cái - ủng ngoại (ủng cao su đi ngoài giày để giày khỏi giây bùn) =prendre ses cliques et claques+ xem cliques
|
|
claquement * danh từ giống đực - tiếng cồm cộp, tiếng đôm đốp, tiếng đen đét... =Claquements de sabots+ tiếng guốc cồm cộp =Claquements des spectateurs+ tiếng vỗ tay đôm đốp của khán giả =Claquements de fouet+ tiếng roi quất đen đét - (y học) tiếng đập
|
|
claquemurer * ngoại động từ - giam, nhốt kín =Claquemurer un prisonnier+ nhốt kín một tên tù
|
|
claquer * nội động từ - vỗ đôm đốp, đập đôm đốp =Claquer des mains+ vỗ tay đôm đốp - bị bong gân chân (ngựa) - (thông tục) ngoẻo - (thông tục) thất bại = L'affaire a claqué+ việc đã thất bại =claquer du bec+ (thông tục) đói =faire claquer son fouet+ làm bộ, vênh váo * ngoại động từ - tát tai =Claquer un insolent+ tát tai một đứa hổn láo - đóng sập lại =Claquer la porte+ đóng sập cửa - (thân mật) phung phí =Claquer un héritage+ phung phí một gia tài - (thân mật) làm cho mệt lử
|
|
claqueter * nội động từ - kêu co co (con cò)
|
|
claquette * danh từ giống cái - cái phách (để đánh nhịp) - (số nhiều) điệu nhảy claket (cũng danse à claquettes) @claquette * danh từ giống cái - cái phách (để đánh nhịp) - (số nhiều) điệu nhảy claket (cũng danse à claquettes)
|
|
claquoir * danh từ giống đực - như claquette
|
|
clarias * danh từ giống đực - (động vật học) cá trê
|
|
clarification * danh từ giống cái - sự lọc trong - sự làm cho sáng sủa =Clarification de la situation+ sự làm cho tình hình sáng sủa
|
|
clarifier * ngoại động từ - lọc trong =Clarifier l'eau de rivière+ lọc trong nước sông =Clarifier du sucre+ lọc đường - (nghĩa bóng) làm cho trong sáng =La gaieté clarifie l'esprit+ sự vui vẻ làm cho tinh thần trong sáng - (nghĩa bóng) làm cho sáng tỏ, làm cho minh bạch =Clarifier une situation+ làm cho tình hình sáng tỏ ra # phản nghĩa =Embrouiller, épaissir, troubler
|
|
clarine * danh từ giống cái - lục lạc (đeo ở cổ bò...)
|
|
clarinette * danh từ giống cái - (âm nhạc) clarinet
|
|
clarinettiste * danh từ - (âm nhạc) người thổi clarinet
|
|
clarisse * danh từ giống cái - nữ tu dòng thánh Thánh Cle-rơ (Sainte-Claire)
|
|
clarté * danh từ giống cái - ánh sáng =La clarté du jour+ ánh sáng ban ngày - sự trong suốt =La clarté du verre+ sự trong suốt của thủy tinh - sự sáng sủa =La clarté du style+ sự sáng sủa của lời văn # phản nghĩa =Obscurité. Ombre; confusion, trouble - (số nhiều) sự hiểu biết =Avoir des clartés de tout+ có những hiểu biết về mọi vấn đề - (số nhiều) điều làm sáng tỏ =Donner quelques clartés sur+ cho một số điều làm sáng tỏ về
|
|
classe * danh từ giống cái - giai cấp =La lutte des classes+ sự đấu tranh giai cấp - hạng, loại =Plusieurs classes de lecteurs+ nhiều loại độc giả =Pharmacien de première classe+ dược sĩ hạng nhất =Billet de première classe+ vé hạng nhất - (quân sự) lớp lính (của một năm) =Appartenir à la classe de 1980+ thuộc về lớp lính năm 1980 - lớp học, buổi học =Classe de cinquième+ lớp năm =Pendant la classe+ trong buổi học =Une classe turbulente+ một lớp học nghịch ngợm - (sinh vật học; toán học) lớp =Classe des mammifères+ lớp có vú - giá trị =Avoir beaucoup de classe+ có nhiều giá trị =de classe+ loại cỡ =Peintre de classe+ họa sĩ loại cỡ =faire la classe+ lên lớp
|
|
classement * danh từ giống đực - sự sắp xếp, sự xếp hàng; cách sắp xếp =Classement logique+ cách sắp xếp hợp lý =Classement comme monument historique+ sự xếp hạng di tích lịch sử # phản nghĩa =Confusion, déclassement, désordre
|
|
classer * ngoại động từ - sắp xếp, xếp hạng =Classer les documents+ sắp xếp tài liệu =Classer un monument historique+ xếp hạng một di tích lịch sử # phản nghĩa =Déclasser, déranger, embrouiller, mêler - (nghĩa xấu) xếp vào loại xấu = C'est un homme classé+ đó là một người đã bị xếp vào loại xấu - Xếp vào hồ sơ, xếp xó =Affaire classée+ việc đã xếp vào hồ sơ, việc không giải quyết được nữa
|
|
classeur * danh từ giống đực - cặp xếp giấy tờ; hộp xếp giấy tờ, tủ xếp giấy tờ
|
|
classicisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cổ điển
|
|
classificateur * tính từ - phân loại =Esprit classificateur+ óc phân loại
|
|
classification * danh từ giống cái - sự phân loại - hệ thống phân loại
|
|
classificatoire * tính từ - (Parenté classificatoire) (dân tộc học) thân thuộc thừa nhận (mặc dù không có quan hệ huyết thống)
|
|
classifier * ngoại động từ - phân loại
|
|
classique * tính từ - dùng trong lớp học, giáo khoa =Livre classique+ sách giáo khoa - cổ điển =Ouvrage devenu classique+ tác phẩm trở thành cổ điển # phản nghĩa =Moderne, romantique. Baroque. Original, excentrique * danh từ giống đực - nhà văn cổ điển; tác giả cổ điển - nhạc cổ điển - sách giáo khoa
|
|
classiquement * phó từ - cổ điển
|
|
clastique * tính từ - (địa chất, địa lý) vụn - có thể tháo được (bộ phận (giải phẫu) nhân tạo)
|
|
claudicant * tính từ - (văn học) khập khiễng
|
|
claudication * danh từ giống cái - (văn học) tật khập khiễng
|
|
claudiquer * nội động từ - (văn học) khập khiễng
|
|
clause * danh từ giống cái - điều khoản
|
|
claustral * tính từ - xem cloître 2 =Discipline claustrale+ kỷ luật tu viện
|
|
claustration * danh từ giống cái - sự nhốt vào một nơi - sự ru rú mãi (ở một nơi) # phản nghĩa =Liberté
|
|
claustrer * ngoại động từ - nhốt, giam # phản nghĩa =Libérer
|
|
claustrophobie * danh từ giống cái - (y học) chứng sợ chỗ kín
|
|
clausule * danh từ giống cái - (văn học) thơ ca vế cuối (khổ thơ; câu thơ)
|
|
clavaire * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm san hô
|
|
claveau * danh từ giống đực - (kiến trúc) đá xây cuốn - (thú y học) mủ đậu cừu; đậu cừu
|
|
clavecin * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn clavơxin
|
|
claveciniste * danh từ - (âm nhạc) người chơi clavơxin
|
|
claveleux * tính từ - xem clavelé
|
|
clavelé * tính từ - (thuộc) bệnh đậu cừu
|
|
clavelée * tính từ - (thuộc) bệnh đậu cừu
|
|
clavetage * danh từ giống đực - sự đóng đinh chốt
|
|
claveter * ngoại động từ - đóng đinh chốt
|
|
clavette * danh từ giống cái - cái chốt, cái đinh chốt
|
|
clavetter * ngoại động từ - như claveter
|
|
clavicorde * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn clavico
|
|
claviculaire * tính từ - xem clavicule
|
|
clavicule * danh từ giống cái - (giải phẫu) xương đòn
|
|
clavier * danh từ giống đực - (âm nhạc) bàn phím - vòng đeo chìa khóa - bàn chữ (ở máy chữ) - (nghĩa bóng) tầm, phạm vi =Le clavier d'une voix+ tầm của tiếng nói
|
|
claviste * danh từ - thợ sắp chữ trên bàn máy chữ
|
|
claymore * danh từ giống cái - (sử học) gươm (to bản của người Ê-cốt)
|
|
clayon * danh từ giống đực - phên phơi pho mát - cái vĩ (để nướng bánh); cái nong thưa (để phơi quả chín) - hàng rào bãi quây cừu
|
|
clayonnage * danh từ giống đực - cừ (bằng cọc và cành cây) - sự đóng cừ
|
|
clayonner * ngoại động từ - đóng cừ vào (nơi nào)
|
|
clayère * danh từ giống cái - bãi nuôi hàu
|
|
clearance * danh từ giống cái - (y học) hệ số thanh thải
|
|
clearing * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự thanh toán bù trừ, clirinh
|
|
clebs * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) chó
|
|
clef * danh từ giống cái - chìa khóa =La clef d'une porte+ chìa khoá cửa =La clef d'un problème+ (nghĩa bóng) chìa khoá của một vấn đề - (kỹ thuật) chìa vặn - khóa =La clef d'un code+ khoá mật mã - (âm nhạc) chìa =Clef de sol+ chìa xon =clef des champs+ sự được phép ra đi =clef de sûreté+ chìa khoá an toàn =clef de voûte+ đá đỉnh vòm+ cơ sở =La logique est la clef de voûte de l'intelligence+ lôgic là cơ sở của trí thông minh =clef universelle+ chìa vặn vạn năng =les clefs de Saint Pierre+ uy quyền giáo hoàng =mettre la clef sous la porte+ trốn đi; dọn đi =roman à clef+ tiểu thuyết ám chỉ =sous clef+ bị nhốt, bị giam * tính từ - chủ chốt, then chốt =Industrie clef+ công nghiệp chủ chốt =Position clef+ vị trí then chốt
|
|
clenche * danh từ giống cái - then chặn (cửa)
|
|
clephte * danh từ giống đực - (sử học) thổ phỉ
|
|
clepsydre * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng hồ nước
|
|
cleptomane * danh từ - như kleptomane
|
|
cleptomanie * danh từ giống cái - như kleptomanie
|
|
clerc * danh từ giống đực - tăng lữ, thầy tu - nhà học giả, nhà trí thức - thư ký (ở phòng luật sư...) =je ne suis pas clerc en la matière+ tôi không thạo về vấn đề đó =un pas de clerc+ một sự sai lầm # đồng âm =Clair, claire
|
|
clergie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thân thế tăng lữ =bénéfice de clergie+ (từ cũ, nghĩa cũ) đặc quyền tăng lữ (không bị tòa án thường xử tội)
|
|
clergyman * danh từ giống đực - mục sư (đạo Tin lành)
|
|
clergé * danh từ giống đực - giới tăng lữ, giới giáo sĩ =Clergé séculier+ giới giáo sĩ ở ngoài đời =Clergé régulier+ giới giáo sĩ dòng tu
|
|
clic * từ tượng thanh - cách!
|
|
clichage * danh từ giống đực - sự làm clisê, sự đúc bản in
|
|
clicher * ngoại động từ - (ngành in) làm clisê, đúc bản in (một bức tranh, một trang sách...)
|
|
clicherie * danh từ giống cái - xưởng clisê, xưởng đúc bản in
|
|
clicheur * danh từ - (ngành in) thợ clisê, thợ đúc bản in * tính từ - xem clicheur
|
|
cliché * danh từ giống đực - (ngành in) clisê, bản in đúc - (nhiếp ảnh) bản âm - (nghĩa bóng) lời sáo
|
|
click * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) âm mút
|
|
client * danh từ - khách hàng # phản nghĩa =Patron. Fournisseur, marchand, vendeur - (từ cũ, nghĩa cũ) người được che chở
|
|
clientèle * danh từ giống cái - khách hàng, bạn hàng (nói chung) - môn đệ, môn đồ; những người ủng hộ =Clientèle d'un parti politique+ những người ủng hộ một đảng chính trị - (sử học) đám lê dân - (từ cũ, nghĩa cũ) đám người được che chở =faire de la clientèle+ khám bệnh tư
|
|
clignement * danh từ giống đực - sự nheo (mắt) - sự nháy (mắt) =Clignement d'oeil+ cái nháy mắt (để làm hiệu) - sự nhấp nháy (ánh sáng)
|
|
cligner * ngoại động từ - nheo =Cligner ses yeux+ nheo mắt (để thấy rõ hơn) - nháy (mắt), chớp (mắt) * nội động từ - nháy =Cligner de l'oeil+ nháy mắt (để làm hiệu) =Des yeux qui clignent+ mắt nháy - nhấp nháy =Des lumières qui clignent+ những ánh sáng nhấp nháy
|
|
clignotant * tính từ - hấp háy =Yeux clignotants+ mắt hấp háy - nháy, nhấp nháy =Lumière clignotante+ ánh sáng nhấp nháy =Membrane clignotante+ (sinh vật học) màng nháy * danh từ giống đực - hiệu đèn nhấp nháy =Le clignotant de l'automobile+ hiệu đèn nhấp nháy của ô tô (để xin rẽ)
|
|
clignotement * danh từ giống đực - sự hấp háy - sự nháy, sự nhấp nháy
|
|
clignoter * nội động từ - hấp háy =Yeux qui clignotent+ mắt hấp háy - nhấp nháy =Etoile qui clignote+ ngôi sao nhấp nháy
|
|
climat * danh từ giống đực - khí hậu - miền xứ =La raison est de tous les climats+ lẽ phải ở xứ nào cũng có - (nghĩa bóng) không khí, hoàn cảnh =Climat moral+ hoàn cảnh tinh thần =Climat d'hostilité+ không khí thù địch
|
|
climatique * tính từ - xem climat =Influence climatique+ ảnh hưởng khí hậu =station climatique+ nơi nghỉ mát, nơi an dưỡng
|
|
climatisation * danh từ giống cái - sự điều hòa khí hậu - sự làm cho hợp khí hậu, sự khí hậu hóa
|
|
climatiser * ngoại động từ - điều hòa khí hậu - làm cho (một máy móc) hợp khí hậu, khí hậu hóa
|
|
climatiseur * danh từ giống đực - máy điều hòa khí hậu
|
|
climatisme * danh từ giống đực - điều kiện tổ chức nghỉ mát
|
|
climatisé * tính từ - có điều hòa khí hậu =Salle climatisée+ gian phòng có điều hòa khí hậu
|
|
climatologie * danh từ giống cái - khí hậu học
|
|
climatologique * tính từ - xem climatologie =Etude climatologique+ sự nghiên cứu khí hậu học
|
|
climatologue * danh từ - nhà khí hậu học
|
|
climatopathologie * danh từ giống cái - (y học) bệnh học khí hậu
|
|
climatothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp khí hậu
|
|
climatérique * danh từ giống cái - năm hạn, năm xung hạn - (y học) tuổi tắt dục, tuổi mãn kinh (của phụ nữ) * tính từ - hạn, xung hạn =Année climatérique+ năm hạn
|
|
climax * danh từ giống đực - (thực vật học; y học) cao đỉnh - (văn học) phép tiến dần
|
|
clin * danh từ giống đực - (Clin d'oeil) cái nháy mắt = d'un clin d'oeil+ chẳng khó khăn gì; dễ như bỡn =en un clin d'oeil+ trong nháy mắt * danh từ giống đực - sự ghép ván lợp (ván ghép lợp lên nhau như ngói) =Assemblage à clin+ lối ghép ván lợp
|
|
clinfoc * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm mũi ngoài
|
|
clinicien * danh từ - thầy thuốc lâm sàng
|
|
clinique * tính từ - (y học) lâm sàng = Leçons cliniques+ bài giảng lâm sàng =Signe clinique+ dấu hiệu lâm sàng * danh từ giống cái - (y học) lâm sàng học - (y học) bệnh viện tư - (y học) bệnh khoa =chef de clinique+ giám đốc bệnh viện tư+ chủ nhiệm (bệnh) khoa
|
|
clinker * danh từ giống đực - (kỹ thuật) clinke
|
|
clinomètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) nghiêng kế
|
|
clinquant * danh từ giống đực - trang kim - đồ giả không tinh xảo (giả vàng, giả ngọc) - vẻ hào nhoáng
|
|
clip * danh từ giống đực - đồ trang sức cặp
|
|
clipper * danh từ giống đực - thuyền buồm nhanh - máy bay vận tải
|
|
clique * danh từ giống cái - bọn vô lại; bọn; tụi - bè kèn trống (của đội quân nhạc)
|
|
cliques * danh từ giống cái (số nhiều) - (tiếng địa phương) guốc gỗ =prendre ses cliques et ses claques+ (thân mật) thu vén tếch đi
|
|
cliquet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) con cóc, cái ngàm
|
|
cliquetant * tính từ - kêu lách tách =Machine cliquetante+ máy chạy lách cách
|
|
cliqueter * nội động từ - lách cách
|
|
cliquetis * danh từ giống đực - tiếng lách cách =Le cliquetis des épées+ tiếng gươm lách cách - (nghĩa bóng) sự ồn ào trống rỗng =Un cliquetis de mots+ một mớ từ ồn ào trống rỗng
|
|
cliquette * danh từ giống cái - cái sênh (bằng xương, gỗ...)
|
|
cliquettement * danh từ giống đực - như cliquetis
|
|
cliquètement * danh từ giống đực - như cliquetis
|
|
clisse * danh từ giống cái - liếp để ráo pho mát - áo rơm (bao ngoài chai cho khỏi chạm nhau)
|
|
clisser * ngoại động từ - bọc áo rơm =Clisser une bouteille+ bọc áo rơm cho chai
|
|
clissé * tính từ - có áo rơm =Bouteille clissée+ chai có áo rơm
|
|
clitoridectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ âm vật
|
|
clitoridien * tính từ - xem clitoris
|
|
clitoris * danh từ giống đực - (giải phẫu) âm vật
|
|
clivable * tính từ - có thể chẻ theo thớ
|
|
clivage * danh từ giống đực - (khoáng vật học) sự chẻ theo thớ - (khoáng vật học) thớ chẻ
|
|
cliver * ngoại động từ - chẻ theo thớ =Cliver du mica+ chẻ mica theo thớ
|
|
cloaque * danh từ giống đực - hố nước bẩn - nơi ô uế - (động vật học) lỗ huyệt
|
|
clochard * danh từ - (thông tục) kẻ ăn xin; kẻ vô gia cư
|
|
clochardisation * danh từ giống cái - (thân mật) sự sa vào tình cảnh cùng cực
|
|
cloche * danh từ giống cái - chuông =Une cloche en bronze+ cái chuông bằng đồng thanh =Une cloche à melon+ cái chuông chụp dưa =Cloche en verre+ cái chuông thủy tinh (ở phòng thí nghiệm...) =Cloche à plongeur+ cái chuông thợ lặn - mũ hình chuông (không có vành của phụ nữ) - (thực vật học) hoa hình chuông - (thân mật) đám ăn xin, tụi ăn xin - (thông tục) cái đầu =coup de cloche+ tiếng chuông cảnh tỉnh =déménager à la cloche de bois+ lén dọn nhà đi (không trả tiền) =se taper la cloche+ (thân mật) ăn uống no say =son de cloche+ tiếng chuông (nghĩa bóng) =travail hors cloche+ việc làm thêm ngoài giờ * tính từ - xòe =Jupe cloche+ váy xòe - (thông tục) vụng về
|
|
clocher * danh từ giống đực - gác chuông - xứ sở, quê hương =Aller revoir son clocher+ về thăm quê hương =esprit de clocher+ óc địa phương, óc cục bộ * nội động từ - khập khiễng =Comparaison qui cloche+ sự so sánh khập khiểng =Clocher du pied droit+ khập khiểng chân phải * ngoại động từ - úp chuông =Clocher une plante+ úp chuông một cây - (đường sắt) đánh chuông báo hiệu đi; đánh chuông báo hiệu đến - gò (mũ) cho thành hình chuông
|
|
clocheton * danh từ giống đực - gác chuông nhỏ - (kiến trúc) tháp chuông
|
|
clochette * danh từ giống cái - chuông con - (thực vật học) tràng hình chuông; hoa (hình) chuông - (kiến trúc) hình chuông
|
|
cloison * danh từ giống cái - vách, vách ngăn =Cloison en bambou+ vách nứa =Cloison nasale+ (giải phẫu) vách ngăn mũi =Abattre les cloisons entre les classes+ phá bỏ vách ngăn cách giai cấp
|
|
cloisonnement * danh từ giống đực - sự ngăn vách, sự phân vách - kiểu ngăn vách, kiểu phân vách
|
|
cloisonner * ngoại động từ - ngăn vách, ngăn thành từng ô
|
|
cloisonné * tính từ - có vách ngăn =Fruit cloisonné+ (thực vật học) quả có vách ngăn - (Email cloisonné) men ô
|
|
clone * danh từ giống đực - (sinh vật học) dòng vô tính
|
|
clope * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) mẩu thuốc lá
|
|
clopin-clopant * phó ngữ - (thân mật) bước thấp bước cao - thất thường =Commerce qui va clopin-clopant+ sự buôn bán thất thường
|
|
clopiner * nội động từ - đi bước thấp bước cao
|
|
clopinettes * danh từ giống cái (số nhiều) - (Des clopinettes) (thông tục) chẳng có cóc gì
|
|
cloporte * danh từ giống đực - (động vật học) con mọt ẩm (động vật thân giáp) =vivre comme un cloporte+ ru rú xó nhà
|
|
cloque * danh từ giống cái - mụn rộp (do nấm gây ra ở lá đào) - (y học) nốt rộp da
|
|
cloquer * nội động từ - rộp lên, phồng lên
|
|
cloqué * tính từ - có nốt rộp
|
|
clore * ngoại động từ - rào lại =Clore un jardin+ rào vườn - đóng kín =Clore un passage+ đóng kín lối đi qua - kết thúc =Clore un chapitre+ kết thúc một chương =Clore une séance+ kết thúc buổi họp =Clore la marche+ đi cuối cùng =clore la bouche à quelqu'un; clore le bec à quelqu'un+ khoá miệng ai lại * nội động từ - đóng được =Porte qui ne clôt pas bien+ cửa không đóng chặt được
|
|
clos * tính từ - đóng kín, kín =Porte close+ cửa đóng - xong, kết thúc =La session est close+ khoá họp đã kết thúc =à la nuit close+ khi trời tối hẳn =avoir la bouche close+ im miệng+ không tiết lộ tí gì =en vase clos+ (kỹ thuật) trong bình kín+ tách biệt =Travailler en vase clos+ làm việc tách biệt =système clos+ (kỹ thuật) hệ kín * danh từ giống đực - mảnh nương rào kín - ruộng nho =le clos et le couvert+ sự rào và lợp (nhà cho thuê) =Assurer le clos et le couvert au locataire+ bảo đảm rào và lợp nhà cho người thuê
|
|
closerie * danh từ giống cái - trại rào kín - trại nhỏ
|
|
clou * danh từ giống đực - cái đinh =Clou à soulier+ đinh đóng giày =Traverser une route dans les clous+ đi qua đường trong hàng đinh - mụn nhọt - nhà giam =Se faire mettre au clou+ bị bắt giam - dụng cụ (của thợ) =Emporter tous ses clous+ mang theo tất cả dụng cụ - (thông tục) nhà cầm đồ - (nghĩa bóng) tiết mục nổi nhất, cái đinh (của buổi biểu diễn...) =compter les clous de la porte+ đứng lại quá lâu =des clous!+ (thông tục) đừng hòng! =maigre comme un clou+ gầy như cây que, quá gầy =ne pas valoir un clou+ không có giá trị gì =ne tenir ni à fer ni à clou+ đóng không chặt =planter son clou+ ở nhất định một chỗ nào =river son clou à quelqu'un+ làm cho ai phải câm họng =suspendre un objet au clou+ thôi không dùng vật gì nữa; đưa vật gì đến nhà cầm đồ =tête de clou+ chữ in mòn @clou * danh từ giống đực - cái đinh =Clou à soulier+ đinh đóng giày =Traverser une route dans les clous+ đi qua đường trong hàng đinh - mụn nhọt - nhà giam =Se faire mettre au clou+ bị bắt giam - dụng cụ (của thợ) =Emporter tous ses clous+ mang theo tất cả dụng cụ - (thông tục) nhà cầm đồ - (nghĩa bóng) tiết mục nổi nhất, cái đinh (của buổi biểu diễn...) =compter les clous de la porte+ đứng lại quá lâu =des clous!+ (thông tục) đừng hòng! =maigre comme un clou+ gầy như cây que, quá gầy =ne pas valoir un clou+ không có giá trị gì =ne tenir ni à fer ni à clou+ đóng không chặt =planter son clou+ ở nhất định một chỗ nào =river son clou à quelqu'un+ làm cho ai phải câm họng =suspendre un objet au clou+ thôi không dùng vật gì nữa; đưa vật gì đến nhà cầm đồ =tête de clou+ chữ in mòn
|
|
clouer * ngoại động từ - đóng (bằng) đinh =Clouer une planche+ đóng đinh tấm ván =Clouer une caisse+ đóng đinh hòm - đóng chặt xuống (không cựa quậy được) =Clouer un adversaire au sol+ đánh ngã địch thủ xuống đất - (nghĩa bóng) bắt ở yên một chỗ =La surprise le cloue à la chaise+ sự kinh ngạc làm cho nó ngồi yên lịm đi trên ghế - làm cho tắc họng =Clouer un candidat+ làm cho thí sinh tắc họng =clouer le bec à quelqu'un+ khóa miệng ai lại =clouer son pavillon+ (hàng hải) quyết chiến đấu đến cùng (tỏ ra bằng cách đóng đinh cờ vào cột buồm)
|
|
cloutage * danh từ giống đực - sự đóng đinh (để trang trí hoặc để làm dấu)
|
|
clouter * ngoại động từ - đóng đinh (để trang trí hoặc để làm dấu) - (Passage clouté) lối đi đóng đinh (cho người bộ hành qua đường phố)
|
|
clouterie * danh từ giống cái - nghề làm đinh - nhà máy đinh
|
|
cloutier * danh từ - người làm đinh - người bán đinh * danh từ giống cái - (kỹ thuật) thanh rập đầu đinh - hộp đinh các loại
|
|
clovisse * danh từ giống cái - (động vật học) sò đốm
|
|
clown * danh từ giống đực - hề xiếc - (nghĩa bóng) người hay pha trò, thằng hề
|
|
clownerie * danh từ giống cái - trò hề
|
|
clownesque * tính từ - xem clown
|
|
cloyère * danh từ giống cái - sọt cá; sọt sò
|
|
cloître * danh từ giống đực - hành lang tu viện - tu viện
|
|
cloîtrer * ngoại động từ - giam hãm trong tu viện - giam kín, nhốt =Cloîtrer un enfant+ nhốt một em bé
|
|
cloîtré * tính từ - giam hãm trong tu viện - cấm cung =Vie cloîtrée+ cuộc sống cấm cung =couvent cloîtré+ nhà tu kín
|
|
club * danh từ giống đực - câu lạc bộ =Club nautique+ câu lạc bộ thể thao dưới nước - hội =Club littéraire+ hội văn học - (thể dục thể thao) gậy đánh gôn - ghế bằng da
|
|
clubiste * danh từ giống đực - (sử học) hội viên câu lạc bộ chính trị (cách mạng Pháp)
|
|
clubman * danh từ giống đực - hội viên câu lạc bộ
|
|
clunisien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) dòng Cluny
|
|
cluse * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) hẻm
|
|
clystère * danh từ giống đực - (y học, từ cũ nghĩa cũ) sự thụt
|
|
clé * danh từ giống cái - xem clef
|
|
clébard * danh từ giống đực - (thông tục) chó
|
|
clématite * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ông lão
|
|
clémence * danh từ giống cái - lòng khoan hồng - sự ôn hòa (của khí hậu) =Se rétablir grâce à la clémence du climat+ bình phục được nhờ khí hậu ôn hòa # phản nghĩa =Inclémence. Cruauté, rigueur, sévérité
|
|
clément * tính từ - khoan hồng - (nghĩa bóng) ôn hòa, nhẹ =Climat clément+ khí hậu ôn hòa =Petite vérole assez clémente+ bệnh đậu mùa khá nhẹ # phản nghĩa =Inclément, inexorable, inflexible, rigoureux, sévère
|
|
clémentine * danh từ giống cái - quít clêmăng
|
|
clémentinier * danh từ giống đực - cây quít clêmăng
|
|
clérical * tính từ - xem clergé =La vie cléricale+ đời sống tăng lữ # phản nghĩa =Anticlérical, laïque * danh từ - người theo chủ nghĩa tăng lữ
|
|
cléricalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tăng lữ # phản nghĩa =Anticléricalisme
|
|
cléricature * danh từ giống cái - thân thế tăng lữ - giới tăng lữ
|
|
clôture * danh từ giống cái - hàng rào - tường tu viện; phép ra vào tu viện; cuộc sống tu kín - sự kết thúc =Clôture d'une réunion+ sự kết thúc cuộc họp
|
|
clôturer * ngoại động từ - rào quanh - (nghĩa rộng) kết thúc, chấm dứt =Clôturer une discussion+ kết thúc cuộc tranh luận * nội động từ - đóng cửa =Restaurant qui clôture+ hàng cơm đóng cửa
|
|
cm - (khoa đo lường) xentimet (ký hiệu) - (Cm) (hóa học) curium (ký hiệu)
|
|
cnémide * danh từ giống cái - (sử học) xà cạp
|
|
coaccusé * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người cùng bị cáo
|
|
coach * danh từ giống đực - ô tô con hai cửa (ghế trước phải gập xuống thì người ngồi ghế sau mới vào được)
|
|
coacquéreur * danh từ giống đực - người cùng mua; người cùng được sở hữu
|
|
coadjuteur * danh từ giống đực - (tôn giáo) phó giám mục - (tôn giáo) phụ tá
|
|
coadministrateur * danh từ giống đực - đồng quản lý, đồng giám đốc
|
|
coagulabilité * danh từ giống cái - khả năng đông, khả năng đông tụ
|
|
coagulable * tính từ - có thể đông lại, có thể đông tụ
|
|
coagulant * tính từ - làm đông, làm đông tụ =Substance coagulante+ chất làm đông
|
|
coagulation * danh từ giống cái - sự đông, sự đông tụ
|
|
coaguler * ngoại động từ - làm đông lại, làm đông tụ
|
|
coagulum * danh từ giống đực - cục đông =Coagulum de sang+ cục máu đông
|
|
coalescence * danh từ giống cái - (sinh vật học; (ngôn ngữ học); hóa học) sự hợp dính
|
|
coaliser * ngoại động từ - liên minh
|
|
coalisé * tính từ - liên minh =Puissances coalisées+ cường quốc liên minh * danh từ giống đực - nước liên minh
|
|
coaltar * danh từ giống đực - nhựa than đá
|
|
coaptation * danh từ giống cái - (y học) sự nắn khớp
|
|
coarctation * danh từ giống cái - (y học) sự hẹp
|
|
coassement * danh từ giống đực - tiếng ồm ộp (của ếch...)
|
|
coasser * nội động từ - kêu ồm ộp
|
|
coassocié * danh từ giống đực - người đồng hội
|
|
coassurance * danh từ giống cái - sự bảo hiểm cộng đồng
|
|
coati * danh từ giống đực - (động vật học) gấu trúc Mỹ
|
|
coauteur * danh từ giống đực - tác giả hợp biên, đồng tác giả - (luật học, pháp lý) đồng phạm
|
|
coaxial * tính từ - đồng trục
|
|
cobalt * danh từ giống đực - (hóa học) coban
|
|
cobaye * danh từ giống đực - (động vật học) chuột lang - (thân mật) vật thí nghiệm =Servir de cobaye+ làm vật thí nghiệm
|
|
cobelligérant * danh từ giống đực - nước đồng minh tham chiến * tính từ - đồng minh tham chiến
|
|
cobol * danh từ giống đực - ngôn ngữ cobon (dùng trong máy tính)
|
|
cobra * danh từ giống đực - (động vật học) rắn mang bành
|
|
cobéa * danh từ giống cái - (thực vật học) dây chuông xanh
|
|
coca * danh từ giống đực - (thực vật học) cây côca * danh từ giống cái - chất côca
|
|
cocagne * danh từ giống cái -Pays de cocagne+ xứ lạc thú (tưởng tượng) =mât de cocagne+ cột mỡ
|
|
cocarde * danh từ giống cái - phù hiệu (ở) mũ =Cocarde tricolore+ phù hiệu tam tài ở mũ - hiệu cờ (ở máy bay) - hoa kết, nơ thắt (để trang sức) - (thông tục) cái đầu =avoir sa cocarde+ say mèm =changer de cocarde+ đổi lập trường =prendre la cocarde+ vào bộ đội
|
|
cocardier * danh từ giống đực - người yêu nước - (nghĩa xấu) kẻ sô vanh; kẻ quân phiệt * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
cocasse * tính từ - kỳ cục buồn cười =Raisonne-ment cocasse+ lập luận kỳ cục buồn cười
|
|
cocasserie * danh từ giống cái - tính kỳ cục buồn cười - điều kỳ cục buồn cười
|
|
cocaïne * danh từ giống cái - (dược học) cocain
|
|
cocaïnisation * danh từ giống cái - sự gây tê bằng cocain
|
|
cocaïnisme * danh từ giống đực - sự ngộ độc cocain
|
|
cocaïnomane * danh từ - người nghiện cocain
|
|
cocaïnomanie * danh từ giống cái - chứng kiến cocain
|
|
coccidie * danh từ giống cái - (động vật học) trùng cầu (động vật nguyên sinh) - (số nhiều) bộ trùng cầu
|
|
coccidiose * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh trùng cầu
|
|
coccinelle *{{coccinelle}} * danh từ giống cái - (động vật học) bọ rùa
|
|
coccolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) cocolit
|
|
coccygien * tính từ - coccyx
|
|
coccyx * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương cụt
|
|
coche * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xe ngựa hàng =manquer le coche+ lỡ dịp may =mouche du coche+ người lăng xăng * danh từ giống cái - (Coche d'eau) (từ cũ, nghĩa cũ) sà lan ngựa kéo - (từ cũ, nghĩa cũ) lợn cái - (từ cũ, nghĩa cũ) dấu khấc =Faire une coche à un bâton+ đánh dấu khấc vào gậy
|
|
cochenille * danh từ giống cái - (động vật học) rệp son, sâu yên chi
|
|
cochenillier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tay tiên (một loại xương rồng)
|
|
cocher * danh từ giống đực - người đánh xe ngựa =fouette cocher!+ tiến lên! * ngoại động từ - đánh dấu khấc, đánh dấu gạch =Cocher un nom sur une liste+ đánh dấu gạch vào một tên trong danh sách
|
|
cochet * danh từ giống đực - gà giò
|
|
cochevis * danh từ giống đực - (động vật học) chiền chiện mào
|
|
cochinchinois * tính từ - (thuộc) Nam bộ Việt Nam
|
|
cochléaire * tính từ - (có) hình thìa =Préfloraison cochléaire+ tiền khai hoa (hình) thìa - xem cochlée =Nerf cochléaire+ dây thần kinh ốc tai
|
|
cochléaria * danh từ giống đực - cây cải ốc tai
|
|
cochlée * danh từ giống cái - (giải phẫu) ốc tai
|
|
cochon * danh từ giống đực - lợn, heo; thịt lợn, thịt heo - (nghĩa bóng) đồ lợn, kẻ bẩn thỉu =amis comme cochons+ bạn bè ăn ở lang chạ = c'est donner des confitures à un cochon+ phí của trời cho người không biết thưởng thức =cochon de fer+ con nhím =cochon de lait+ lợn sữa =cochon de mer+ cá heo =jouer un tour de cochon+ chơi đểu = n'avoir pas gardé les cochons avec quelqu'un+ không quá nhờn với ai =ne pas savoir si c'est du lard ou du cochon+ không biết nên nghỉ thế nào (về ai)+ không biết có phải bị mắc lỡm không =un cochon n'y retrouverait pas ses petits+ hết sức mất trật tự =yeux de cochon+ mắt ti hí * tính từ - bẩn thỉu, tởm =Enfant cochon+ đứa bé bẩn thỉu - tục tĩu =Histoire cochonne+ chuyện tục tĩu =ce n'est pas cochon+ (thông tục) không kém đâu, khá lắm
|
|
cochonceté * danh từ giống cái - (thông tục) điều bẩn thỉu
|
|
cochonnaille * danh từ giống cái - (thân mật) thịt lợn
|
|
cochonner * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đẻ (lợn) * ngoại động từ - làm bậy bạ, làm bừa bãi =Cochonner l'ouvrage+ làm bừa bãi công việc
|
|
cochonnerie * danh từ giống cái - sự nhớp nhúa tệ hại - đồ bẩn; đồ tồi tệ - lời nói tục tĩu; việc làm đểu giả =Dire des cochonneries+ nói những điều tục tĩu =faire une cochonneries à son ami+ làm một việc đểu giả đối với bạn
|
|
cochonnet * danh từ giống đực - lợn con - quả quần nhỏ (trong trò chơi đánh quần) trò chơi đánh quần - súc sắc mười hai mặt
|
|
cochylis * danh từ giống đực - (động vật học) bướm nho
|
|
cochère * tính từ - (Porte cochère) cổng xe
|
|
cocker *{{cocker}} * danh từ giống đực - giống chó cốc
|
|
cockpit * danh từ giống đực - (hàng hải) không quân buồng lái
|
|
cocktail * danh từ giống đực - rượu côctay - tiệc côctay - (nghĩa bóng) mớ hỗn hợp
|
|
coco *{{quả dừa}} * danh từ giống đực - quả dừa =Lait de coco+ nước dừa - nước cam thảo (để uống) - (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng - (thân mật) gã, thằng =Un drôle de coco+ một gã buồn cười - (thông tục) đầu - (nông nghiệp) đậu trứng =avoir le coco fêlé+ (thông tục) gàn, dỡ hơi =dévisser le coco+ (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ =monter le coco+ làm nóng đầu * danh từ giống cái - (thân mật) cocain
|
|
cocon * danh từ giống đực - kén tằm = S'enfermer dans son coco+ thu mình vào vỏ kén, sống xa lánh mọi người
|
|
coconnage * danh từ giống đực - sự kéo kén (tằm)
|
|
coconner * nội động từ - kéo kén =Le ver à soie coconne+ con tằm kéo kén
|
|
coconnière * danh từ giống cái - phòng (chứa) kén (ở nhà máy dệt)
|
|
cocontractant * tính từ - người cùng ký kết, người cùng ký hợp đồng
|
|
cocoon * danh từ giống đực - (kiến trúc) lớp dẻo phủ ngoài
|
|
cocorico * danh từ giống đực - tiếng gáy o o (của gà trống)
|
|
cocoter * nội động từ - (thông tục) thối, xông mùi thối
|
|
cocoteraie * danh từ giống cái - vườn dừa
|
|
cocotier *{{cocotiers}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dừa =faire monter au cocotier+ (thân mật) khiến người già không nơi nương tựa
|
|
cocotte * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) gà mái - (thân mật) người đàn bà lẳng lơ - (thân mật) con nghẽo thân yêu =Hue cocotte!+ Tiến lên, con nghẽo thân yêu của tôi! - nồi gang (để nấu ăn, có quai, có vung) =cocotte minute+ như autocusiseur, autocuiseur
|
|
cocréancier * danh từ giống đực - đồng chủ nợ
|
|
coction * danh từ giống cái - sứ nấu
|
|
cocu * danh từ giống đực - (thân mật) người bị cắm sừng * tính từ - (thân mật) bị cắm sừng
|
|
cocuage * danh từ giống đực - (thân mật) tình trạng bị cắm sừng
|
|
cocufier * ngoại động từ - (thân mật) cắm sừng (ai)
|
|
cocyclique * tính từ - (toán học) đồng chu
|
|
coda * danh từ giống cái - (âm nhạc) đoạn đuôi
|
|
codage * danh từ giống cái - sự mã hóa
|
|
code * danh từ giống đực - bộ luật; luật =Code civil+ bộ dân luật =Code pénal+ bộ hình luật =Code de procédures civiles+ luật tố tụng dân sự =Code de la route+ luật đi đường - quy tắc điều lệ =Code de la politesse+ quy tắc lễ độ - đèn cốt (ở ô tô) - mật mã, mã; hệ mật mã, từ điển mật mã =Code génétique+ mã di truyền =Code fonctionnel+ mã nghiệp vụ =Code autocorrecteur+ mã tự chỉnh =Code binaire+ mã nhị phân =Code biquinaire+ mã nhị ngũ =Code ternaire+ mã cơ ba =Code décimal+ mã thập phân =Code inverse+ mã ngược =Code numérique+ mã chữ số =avoir toujours le code en main+ lợi dụng triệt để luật pháp =être dans le code+ hợp pháp @code * danh từ giống đực - bộ luật; luật =Code civil+ bộ dân luật =Code pénal+ bộ hình luật =Code de procédures civiles+ luật tố tụng dân sự =Code de la route+ luật đi đường - quy tắc điều lệ =Code de la politesse+ quy tắc lễ độ - đèn cốt (ở ô tô) - mật mã, mã; hệ mật mã, từ điển mật mã =Code génétique+ mã di truyền =Code fonctionnel+ mã nghiệp vụ =Code autocorrecteur+ mã tự chỉnh =Code binaire+ mã nhị phân =Code biquinaire+ mã nhị ngũ =Code ternaire+ mã cơ ba =Code décimal+ mã thập phân =Code inverse+ mã ngược =Code numérique+ mã chữ số =avoir toujours le code en main+ lợi dụng triệt để luật pháp =être dans le code+ hợp pháp
|
|
codemandeur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) đồng nguyên đơn
|
|
coder * ngoại động từ - mã hóa
|
|
codex * danh từ giống đực - dược điển
|
|
codicillaire * tính từ - có ghi trong tờ bổ sung di chúc
|
|
codicille * danh từ giống đực - tờ bổ sung di chúc
|
|
codificateur * danh từ giống đực - nhà pháp điển * tính từ - pháp điển hóa
|
|
codification * danh từ giống cái - sự pháp điển hóa
|
|
codifier * ngoại động từ - pháp điển hóa - quy tắc hóa; hệ thống hóa
|
|
codirecteur * danh từ giống đực - đồng giám đốc
|
|
codirection * danh từ giống cái - sự cùng quản lý
|
|
codé * tính từ - mã hóa =Langage codé+ ngôn ngữ mã hóa
|
|
codébiteur * danh từ giống đực - người chung nợ
|
|
codéine * danh từ giống cái - (dược học) cođein
|
|
codétenteur * danh từ giống đực - người cùng giữ
|
|
codétenu * danh từ giống đực - người cùng bị giam giữ, bạn tù
|
|
coefficient * danh từ giống đực - hệ số
|
|
coelacanthe *{{coelacanthe}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá vây tay
|
|
coeliaque * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) tạng =Plexus coeliaque+ đám rối tạng =tronc coeliaque+ thân động mạch tạng
|
|
coenure * danh từ giống đực - như cénure
|
|
coenzyme * danh từ giống đực - (sinh vật học) coenzim
|
|
coercibilité * danh từ giống cái - tính nén được, tính chịu nén (chất khí...)
|
|
coercible * tính từ - nén được =Gaz coercible+ chất khí nén được =envie de rire difficilement coercible+ sự buồn cười khó nén
|
|
coercitif * tính từ - buộc, ép buộc, cưỡng bức - (vật lý học) kháng tử
|
|
coercition * danh từ giống cái - sự buộc, sự ép buộc, sự cưỡng bức; khả năng cưỡng bức
|
|
coeur * danh từ giống đực - trái tim - lòng; tâm tình =Avoir bon coeur+ có lòng tốt =ouvrir son coeur+ ngỏ lòng =former le coeur d'un enfant+ rèn luyện tâm tình một em bé - trung tâm, lõi giữa =Le coeur d'un arbre+ lõi cây =au coeur de l'été+ giữa mùa hạ - lòng dũng cảm; lòng hăng hái =Avoir du coeur au travail+ hăng hái làm việc - vật hình tim, quả tim =Porter un coeur en or+ đeo quả tim vàng - (đáng bài, (đánh cờ)) hoa cơ; con cơ =à coeur joie+ toàn tâm, toàn ý; một cách rất vui vẻ =à coeur ouvert+ cởi mở =affaire de coeur+ chuyện yêu đương =allumer le coeur+ khêu gợi tình yêu =amant de coeur+ người bạn tình, người yêu vì tình (không phải vì tiền) =arracher (briser, déchier, fendre) le coeur+ làm đau lòng =avoir le coeur gros+ có sự đau buồn =avoir le coeur sur la main+ thẳng thắn cởi mở; rộng rãi tốt bụng =avoir le coeur au bord des lèvrés; avoir mal au coeur+ buồn nôn =avoir quelque chose à coeur+ quan tâm đến việc gì =beau (joli, gentil) commeun coeur+ rất xinh; rất dễ yêu =blesser quelqu'un au coeur+ làm cho ai đau khổ =bouche en coeur+ miệng làm duyên =coeur à coeur+ thành thực, không giấu giếm gì nhau =coeur de lion+ người rất dũng cảm =coeur de pierre (de marbre, de bronze, d'airain)+ người vô tình, người cứng rắn =coeur de tigre+ tính dữ tợn; tính vô tình =coeur d'or+ tấm lòng vàng =cri du coeur+ tiếng lòng =de bon coeur; de grand coeur; de tout coeur+ sẵn sàng, vui vẻ; với tất cả chân tâm =de galté de coeur+ vui lòng (làm gì) =décharger son couer+ thổ lộ tâm can =diner par coeur+ nhịn ăn =en avoir le coeur net+ biết rõ ràng đích xác =gagner le coeur de quelqu'un+ được lòng ai =homme de coeur+ người hảo tâm =homme sans coeur+ người nhẫn tâm =joli coeur+ người con trai làm đỏm =langue (langage) du coeur+ tiếng nói chân tình từ đáy lòng =le coeur me le dit+ tôi linh cảm thấy thế =mettre le coeur sur le carreau+ nôn, mửa =mon coeur; mon petit coeur+ em yêu, anh yêu = n'avoir qu'un coeur+ một lòng yêu nhau = n'être qu'un coeur+ hai người chỉ là một, tin yêu nhau hết lòng =par coeur+ thuộc lòng =peser sur le coeur+ làm cho buồn phiền, đè nặng lên lòng =pren-dre à coeur+ quan tâm đến (việc gì) =Selon le coeur de+ theo ý (ai) =se prendre le coeur pour quelque chose+ tha thiết với việc gì =se ronger le coeur+ âm thầm đau khổ =serrer le coeur+ làm đau lòng =si le coeur vous en dit+ nếu anh muốn =son coeur a parlé+ nó đã bắt đầu yêu =soulever le coeur+ xem soulever =tenir au coeur+ khiến cho hết sức quan tâm đến =trouver le chemin du coeur; parler au coeur; aller au coeur+ có cách làm cho vui lòng =vouloir manger (arracher) le coeur de quelqu'un+ muốn ăn gan uống máu ai
|
|
coexistant * tính từ - cùng tồn tại
|
|
coexistence * danh từ giống cái - sự cùng tồn tại =coexistence pa-cifique+ (chính trị) sự cùng tồn tại hòa bình
|
|
coexister * nội động từ - cùng tồn tại
|
|
coextensif * tính từ - (triết học) bao, bao trùm
|
|
cofacteur * danh từ giống đực - (toán học) dư nhân tử
|
|
coffin * danh từ giống đực - ống đá mài (của người cắt cỏ...)
|
|
coffrage * danh từ giống đực - ván hầm - (xây dựng) ván khuôn, cốp pha
|
|
coffre * danh từ giống đực - hòm, rương, thùng - như coffre-fort - (thân mật) ngực =Avoir le coffre solidé+ có ngực khỏe - (tiếng lóng, biệt ngữ) dạ dày = N'avoir rien dans le coffre+ không có gì trong dạ dày =coffre à avoine+ ngực ăn khỏe * danh từ giống đực - (động vật học) cá nóc hòm @coffre * danh từ giống đực - hòm, rương, thùng - như coffre-fort - (thân mật) ngực =Avoir le coffre solidé+ có ngực khỏe - (tiếng lóng, biệt ngữ) dạ dày = N'avoir rien dans le coffre+ không có gì trong dạ dày =coffre à avoine+ ngực ăn khỏe * danh từ giống đực - (động vật học) cá nóc hòm
|
|
coffre-fort * danh từ giống đực - tủ sắt, tủ bạc
|
|
coffrer * ngoại động từ - (xây dựng) đặt cốp pha - (thông tục) bắt giam =Coffres un voleur+ bắt giam tên ăn trộm
|
|
coffret * danh từ giống đực - tráp, hộp =Coffre à bijoux+ tráp nữ trang
|
|
coffreur * danh từ giống đực - thợ cốp pha
|
|
cogestion * danh từ giống cái - sự cùng quản lý
|
|
cogitation * danh từ giống cái - (thường mỉa mai) sự suy nghĩ
|
|
cogiter * nội động từ - (thường mỉa mai) suy nghĩ
|
|
cognac * danh từ giống đực - rượu cô nhắc
|
|
cognassier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mộc qua
|
|
cognat * danh từ giống đực - bà con phía mẹ, bà con bên ngoại
|
|
cognation * danh từ giống cái - quan hệ phía mẹ, họ ngoại
|
|
cogne * danh từ giống đực - (thông tục) cảnh sát
|
|
cognement - sự đóng, sự nện - tiếng lạch bạch (của động cơ bị jơ)
|
|
cogner * ngoại động từ - (thông tục) đánh, nện =Arrête, ou je te cogne!+ Dừng lại, không thì tao nện cho một trận - (thân mật) nhồi nhét =Cogne une idée dans la tête de quelqu'un+ nhồi nhét một ý vào đầu ai - (từ cũ, nghĩa cũ) đóng, nện =Cogner un clou+ đóng đinh * nội động từ - đập mạnh, nện mạnh =Cogner du poing sur la table+ đập mạnh nắm tay lên bàn - kêu lạch bạch (động cơ bị jơ)
|
|
cogneur * danh từ giống đực - người đánh mạnh (quyền anh)
|
|
cognitif * tính từ - có khả năng nhận thức =Faculté cogitive+ năng lực nhận thức
|
|
cognée * danh từ giống cái - cái rìu =jeter le manche après la cognée+ chán nản bỏ tất cả
|
|
cogérance * danh từ giống cái - nhiệm vụ cùng quản lý
|
|
cogérant * danh từ giống đực - đồng quản lý
|
|
cohabitant * tính từ - ở chung * danh từ giống đực - người ở chung
|
|
cohabitation * danh từ giống cái - sự ở chung - sự sống chung (của vợ chồng)
|
|
cohabiter * nội động từ - ở chung
|
|
cohorte * danh từ giống cái - (thân mật) bọn, đám =Cohorte des invités+ đám khách - (từ cũ, nghĩa cũ) thế hệ, lứa, khóa =Cohorte des gens nés en 1945+ thế hệ những người sinh năm 1945 - (sử học) tiểu đoàn (cổ La Mã)
|
|
cohue * danh từ giống cái - đám đông ồn ào - sự hỗn độn, ồn ào
|
|
cohérence * danh từ giống cái - sự liên kết, sự cố kết - (nghĩa bóng) sự gắn bó chặt chẽ
|
|
cohérent * tính từ - liên kết, cố kết - (nghĩa bóng) gắn bó chặt chẽ =Idées cohérentes+ ý gắn bó chặt chẽ
|
|
cohéreur * danh từ giống đực - (rađiô) côhêrơ
|
|
cohériter * nội động từ - cùng thừa kế
|
|
cohéritier * danh từ giống đực - người cùng thừa kế
|
|
cohésif * tính từ - cố kết
|
|
cohésion * danh từ giống cái - sự cố kết - (vật lý học) lực cố kết - sự kết hợp chặt chẽ
|
|
coi * tính từ (giống cái coite) Se tenir (rester, demeurer) - coi đứng lặng
|
|
coiffant * tính từ - đội sít, đội vừa =Un chapeau très coiffant+ cái mũ đội rất sít
|
|
coiffe * danh từ giống cái - mũ, khăn (của phụ nữ) - vải lót mũ - (giải phẫu) màng trùm đầu (trẻ sơ sinh) - (thực vật học) chóp (rễ) - (thực vật học) mũ (của túi bào tử ở rêu) - (y học) chụp răng - đường viền gáy sách
|
|
coiffer * ngoại động từ - đội =Coiffer un enfant d'un chapeau+ đội mũ cho em bé - đội mũ số... =Je coiffe du 57+ tôi đội mũ số 57 - trùm lên, đặt ở trên =La neige coiffe les collines+ tuyết phủ trùm lên ngọn đồi - sửa tóc cho, chải tóc cho =Coiffer une femme+ sửa tóc cho một phụ nữ - hơn một đầu (khi về đích trong cuộc thi) - đứng đầu =Ce directeur coiffe les services commerciaux+ vị giám đốc này đứng đầu các cơ quan thương vụ =coiffer sainte Catherine+ ế chồng, quá lứa (con gái trên 25 tuổi) =coiffer son mari+ (thân mật) lừa chồng, ngoại tình =coiffer un objectif+ (quân sự) bắn trúng mục tiêu; chiếm được mục tiêu
|
|
coiffeur * danh từ giống đực - thợ cắt tóc, thợ uốn tóc
|
|
coiffeuse * danh từ giống cái - bàn trang điểm (của phụ nữ)
|
|
coiffure * danh từ giống cái - đồ đội đầu, khăn, mũ - kiểu tóc - (nghĩa rộng) nghề cắt tóc; nghề uốn tóc =Salon de coiffure+ phòng cắt tóc
|
|
coiffé * tính từ - có đội mũ, có chít khăn - có đầu tóc chải chuốt =chèvre coiffée+ người đàn bà xấu quá =être né coiffé+ có số may
|
|
coin * danh từ giống đực - góc =Les quatre coins d'une chambre+ bốn góc buồng - xó =Se cacher dans un coin+ nấp vào một xó - mảnh, khoảnh =Un coin de terre+ một mảnh đất - cái nêm, cái chêm - khuôn rập (tiền, huy chương) - (nghĩa bóng) dấu ấn =Oeuvre marquée au coin du génie+ tác phẩm mang dấu ấn thiên tài =coin de l'oeil+ khoé mắt =Faire signe du coin de l'oeil+ đưa mắt ra hiệu =regarder du coin de l'oeil+ liếc nhìn =connaitre une question dans les coins+ biết tường tận một vấn đề =en boucher un coin à quelqu'un+ làm cho ai sững sờ không mở miệng ra được =tenir son coin+ làm tròn nhiệm vụ
|
|
coin-coin * danh từ giống đực - tiếng cạc cạc (của vịt)
|
|
coincement * danh từ giống đực - sự (bị) kẹt
|
|
coincer * ngoại động từ - đóng nêm cho chặt, chêm - làm kẹt - (nghĩa bóng) hãm, làm cho bó tay =Coincer quelqu'un derrière une porte+ hãm ai sau cửa - (thân mật) tóm cổ =On a coinncé le voleur+ người ta đã tóm cổ tên ăn cắp
|
|
coing * danh từ giống đực - quả mộc qua =être jaune comme un coing+ da vàng như nghệ
|
|
coke * danh từ giống đực - than cốc
|
|
cokerie * danh từ giống cái - nhà máy than cốc
|
|
cokéfaction * danh từ giống cái - sự cốc hóa, sự luyện cốc
|
|
cokéfiable * tính từ - có thể cốc hóa
|
|
cokéfier * ngoại động từ - cốc hóa, luyện thành cốc
|
|
col * danh từ giống đực - cổ =Col de bouteille+ cổ chai =col de l'utérus+ (giải phẫu) cổ tử cung - cổ áo - đèo =Col inaccessible+ đèo không thể tới được =faux col+ cổ giả+ lớp bọt (trên cốc bia) =Un bock sans faux col+ một cốc bia không kể lớp bọt =se pousser du col+ ra vẻ quan trọng
|
|
col-de-cygne * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ống cổ ngổng
|
|
cola * danh từ giống đực - như kola
|
|
colature * danh từ giống cái - sự lọc - phần lọc
|
|
colback * danh từ giống đực - mũ cônbăc, mũ ngù (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
colbertiste * tính từ - xem colbertisme * danh từ - người theo thuyết Côn-be
|
|
colchicine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) conchixin
|
|
colchique * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bả chó
|
|
colcotar * danh từ giống đực - concota (chất sắt oxit dùng để đánh bóng thủy tinh)
|
|
cold-cream * danh từ giống đực - kem hạnh (dùng bôi da)
|
|
colibacille * danh từ giống đực - (sinh vật học) khuẩn que coli
|
|
colibacillose * danh từ giống cái - (y học) bệnh khuẩn que coli
|
|
colibri *{{colibri}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim ruồi
|
|
colicitant * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người cùng bán gia tài cả lô
|
|
colifichet * danh từ giống đực - vật mọn, vật vô giá trị - đồ trang sức hàng mã
|
|
colin * danh từ giống đực - (thân mật) chậu đi giải (để trong phòng) - (động vật học) gà gô Mỹ - (động vật học) cá hét - (thương nghiệ () cá tuyết than
|
|
colin-maillard * danh từ giống đực - trò chơi bịt mắt
|
|
colin-tampon * danh từ giống đực -Se coucier de quelque chose comme de colin-tampon+ không mảy may để ý đến điều gì
|
|
colinéaire * tính từ - (toán học) cùng đường thẳng, cộng tuyến
|
|
colique * tính từ - xem côlon =Artère colique+ động mạch ruột kết
|
|
colis * danh từ giống đực - kiện hàng =colis postal+ bưu kiện
|
|
colistier * danh từ giống đực - người liên danh (với người khác, trong cuộc ứng cử)
|
|
colite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột kết
|
|
collabo * danh từ giống đực - (thông tục) như collaborateur 2
|
|
collaborateur * danh từ giống đực - người cộng tác, cộng tác viên - kẻ cộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940 - 1944)
|
|
collaboration * danh từ giống cái - sự cộng tác - sự cộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940 - 1944)
|
|
collaborationniste * tính từ - cộng tác với quân chiếm đóng (khi Đức chiếm đóng Pháp 1940 - 1944) * danh từ - như collaborateur 2
|
|
collaborer * nội động từ - cộng tác
|
|
collage * danh từ giống đực - sự dán hồ - sự hồ (giấy cho khỏi thấm nước, rượu đế lọc trong) - nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy... thành hình nghệ thuật) - sự ăn ở với nhau không cưới xin
|
|
collagène * danh từ giống đực - (sinh vật học) colagen
|
|
collant * tính từ - dính =Papier collant+ giấy dính - sát vào người (quần áo) - (nghĩa bóng) dính như keo, bám vào mà ám * danh từ giống đực - áo may ô sát mình; quần sát mình
|
|
collante * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) giấy gọi thi
|
|
collapsus * danh từ giống đực - (y học) sự xẹp; sự trụy
|
|
collargol * danh từ giống đực - (dược học) colaçgon
|
|
collateur * danh từ giống đực - (tôn giáo) người trao thánh chức có lộc
|
|
collation * danh từ giống cái - sự trao thánh chức có lộc; sự trao học vị - sự đối chiếu (văn bản) - bữa ăn nhẹ
|
|
collationnement * danh từ giống đực - như collation 2
|
|
collationner * ngoại động từ - đối chiếu, so (văn bản) - kiểm tra lại =Collationner un acte+ kiểm tra lại một chứng thư * nội động từ - ăn nhẹ
|
|
collatéral * tính từ - ở bên, bên =Bourgeon collatéral+ (thực vật học) chồi bên =ligne collatérale+ dòng bên, bàng hệ - (thực vật học) (theo kiểu) chồng =Dispostion collatérale+ kiểu xếp chồng * danh từ giống đực - thân thích dòng bên, thân thích bàng hệ - (kiến trúc) cánh bên (của giáo đường)
|
|
colle * danh từ giống cái - hồ, keo =Colle de pâte+ hồ bột - (thông tục) vấn đề khó giải, câu hỏi hóc búa =Poser une colle à un candidat+ đặt câu hỏi hóc búa cho một thí sinh - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) sự phạt giữ lại trường
|
|
collectage * danh từ giống đực - sự thu thập
|
|
collecte * danh từ giống cái - sự quyên góp (vì việc thiện) - (tôn giáo) kinh khai lễ - sự thu thập tài liệu thống kê - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thu thuế
|
|
collecter * ngoại động từ - thu thập - quyên góp (tiền)
|
|
collecteur * danh từ giống đực - người thu tiền quyên góp - (kỹ thuật) cái góp, ống góp, vành góp, cực góp - (từ cũ, nghĩa cũ) người thu thuế * tính từ - thu thập, thu góp =égout collecteur+ cống thu góp
|
|
collectif * tính từ - tập thể =biens collectifs+ tài sản tập thể =travail collectif+ lao động tập thể - (ngôn ngữ học) tập hợp =Nom collectif+ danh từ tập hợp * danh từ giống đực - cái tập thể = L'individuel et le collectif+ cái cá thể và cái tập thể - tập thể - (ngôn ngữ học) danh từ tập hợp - dự luật ngân sách
|
|
collection * danh từ giống cái - bộ sưu tập, bộ =Collection de timbres+ bộ sưu tập tem - tập hợp =Collection de coquins+ tập hợp bọn vô lại - (y học) sự tụ =Collection de pus+ sự tụ mủ
|
|
collectionner * ngoại động từ - sưu tập =Collectionner des timbres+ sưu tập tem - (thân mật) chịu đựng nhiều =Collectionner les échecs+ chịu đựng nhiều thất bại
|
|
collectionneur * danh từ giống đực - người sưu tập; người thích sưu tập
|
|
collectivement * phó từ - tập thể
|
|
collectivisation * danh từ giống cái - sự tập thể hóa =La collectivisation des terres+ sự tập thể hóa ruộng đất
|
|
collectiviser * ngoại động từ - tập thể hóa
|
|
collectivisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tập thể hóa
|
|
collectiviste * tính từ - xem collectivisme * danh từ - người theo chủ nghĩa tập thể hóa
|
|
collectivité * danh từ giống cái - tập thể, đoàn thể, tập đoàn =collectivités locales+ đơn vị hành chính địa phương (tỉnh, huyện, xã)
|
|
coller * ngoại động từ - dán =Coller un avis sur un mur+ dán một yết thị lên tường - làm dính bết =Le sang avait collé ses cheveux+ máu đã làm dính bết tóc nó lại - hồ =Coller du vin+ hồ rượu vang (cho trong) - dán vào, gí vào, áp vào =Coller son front aux vitres+ gí trán vào cửa kính - (thân mật) ấn cho, tống cho, giáng cho =Coller une chose à quelqu'un+ ấn cho ai cái gì =coller une gifle à quelqu'un+ giáng cho ai một cái tát - (thông tục) để, đặt =Collez ça dans un coin!+ Để cái đó vào xó! - (thân mật) làm cho cứng họng không trả lời được =Coller un élève+ làm cho học trò cứng họng không trả lời được - (thân mật) đánh hỏng =Coller un candidat+ đánh hỏng một thí sinh - (thân mật) phạt (học sinh) ở lại (bắt ở lại lớp ngoài giờ học) - (thân mật) cứ bám lấy mà ám (ai) * nội động từ - dính =Ce papier colle mal+ giấy này không dính - sát vào người =Cet habit colle bien+ áo này mặc sát vào người - (thông tục) được, vừa khéo = ça colle?+ Cái này được chứ? - hợp, sát =Roman qui colle au réel+ tiểu thuyết sát với thực tế - (thể dục thể thao) bám sát huấn luyện viên (người đua xe đạp...)
|
|
collerette * danh từ giống cái - cổ áo xếp - vành, vòng =Une collerette de plumes à la base du bec+ một vòng lông ở gốc mỏ - (thực vật học) tổng bao một vòng
|
|
collet * danh từ giống đực - cổ áo - yếm cổ (vải tròn che quanh cổ và vai) - cổ =Collet d'une dent+ cổ răng =collet de la racine+ (thực vật học) cổ rễ =collet de veau+ (thịt) cổ bê - dò (để bẫy chim, thỏ...) =collet monté+ làm ra vẻ đoan trang =Des femmes collet monté+ những phụ nữ làm ra vẻ đoan trang =prendre le petit collet+ đi tu =prendre (saisir) quelqu'un au collet; mettre la main au collet de quelqu'un+ tóm cổ ai
|
|
colleter * ngoại động từ - vít cổ (mà vật, mà đánh)
|
|
colleteur * danh từ giống đực - người đặt dò (để bẫy thỏ...)
|
|
colleur * danh từ giống đực - người dán (quảng cáo, yết thị...) - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) giám khảo truy hỏi
|
|
colleuse * danh từ giống cái - máy dán (phim...)
|
|
colley * danh từ giống đực - giống chó cole (chó becjê Ê-cốt)
|
|
collier * danh từ giống đực - vòng, kiềng, chuỗi =Un collier d'or+ một cái kiềng vàng =un collier de perles+ một chuỗi hạt trai - dây huân chương - vòng cổ (để buộc súc vật) - lăm bò, cổ bò - (động vật học) khoang cổ (chim) =cheval de collier+ ngựa kéo =collier de barbe+ râu quai nón xén ngắn =collier de misère+ công việc cực nhọc không thể rời ra được =coup de collier+ xem coup =être franc du collier+ hành động mạnh dạn =reprendre le collier+ (thân mật) lại bắt tay vào một công việc nặng nhọc dài hơi
|
|
colliger * ngoại động từ - thu thập thành sách; thu thập
|
|
collimateur * danh từ giống đực - (vật lý học) ống chuẩn trực
|
|
collimation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự chuẩn trực
|
|
colline * danh từ giống cái - đồi
|
|
collision * danh từ giống cái - sự đụng, sự va =La collision de deux voitures+ hai xe đụng nhau - (nghĩa bóng) sự va chạm; sự xung đột =La collision des intéréts+ sự xung đột quyền lợi
|
|
collocation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ) - (nghĩa rộng) sự xếp hạng
|
|
collodion * danh từ giống đực - colođion
|
|
colloque * danh từ giống đực - cuộc hội thảo
|
|
colloquer * ngoại động từ - (Colloquer des créanciers) (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ)
|
|
collusion * danh từ giống cái - sự thông đồng
|
|
collusoire * tính từ - thông đồng =Fraude collusoire+ sự gian lậu thông đồng
|
|
collutoire * danh từ giống đực - (dược học) thuốc rà miệng
|
|
colluvion * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) lở tích
|
|
collyre * danh từ giống đực - thuốc tra mắt
|
|
collège * danh từ giống đực - đoàn =Collège des cardinaux+ đoàn giáo chủ hồng y =collège électoral+ đoàn cử tri (của một địa phương) - trường trung học; trường trung cấp =sentir le collège+ có vẻ nhà trường
|
|
collègue * danh từ - bạn đồng sự
|
|
collégialité * danh từ giống cái - tính đoàn, tính tập đoàn =Collégialité de la direction+ tính tập đoàn của sự lãnh đạo
|
|
collégien * tính từ - xem collège 2 * danh từ giống đực - học sinh trung học - (nghĩa xấu) người non choẹt =Prendre quelqu'un pour un collégien+ coi ai là một người non choẹt
|
|
colmatage * danh từ giống đực - sự bồi đất - sự bít (một cái ống; chỗ phòng tuyến bị quân địch chọc thủng)
|
|
colmater * ngoại động từ - cho nước phù sa vào để bồi (đất) - bít (một cái ống; chỗ phòng tuyến bị địch chọc thủng)
|
|
colocase * danh từ giống cái (giống đực colocasia) - (thực vật học) cây khoai sọ
|
|
colocataire * danh từ - người thuê nhà chung
|
|
cologarithme * danh từ giống đực - (toán học) cologa
|
|
colombage * danh từ giống đực - (xây dựng) nhà đứng gỗ trét
|
|
colombe * danh từ giống cái - (văn học) bồ câu
|
|
colombien * tính từ - (thuộc) Cô-lông-bi
|
|
colombier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chuồng bồ câu - khổ côlombiê (giấy in)
|
|
colombin * tính từ - (có) màu cổ bồ câu, tím đỏ =Soie colombin+ lục tím đỏ
|
|
colombophile * tính từ - nuôi bồ câu đưa thư * danh từ - người nuôi bồ câu đưa thư
|
|
colombophilie * danh từ giống cái - thuật nuôi bồ câu đưa thư
|
|
colon * danh từ giống đực - tên thực dân - dân di cư; kiều dân - học sinh đi trại hè - tá điền - (sử học) lệ nông - (thông tục) như colonel
|
|
colonage * danh từ giống đực - sự phát canh thu tô
|
|
colonat * danh từ giống đực - (sử học) thân phận lệ nông - chế độ lệ nông
|
|
colonel * danh từ giống đực - (quân sự) đại tá
|
|
colonial * tính từ - thực dân =Régime colonial+ chế độ thực dân - thuộc địa =Troupes colonial+ quân đội thuộc địa * danh từ giống đực - dân thuộc địa - lính trong quân đội thuộc địa
|
|
colonialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa thực dân
|
|
colonialiste * tính từ - thực dân chủ nghĩa =Politique colonialiste+ chính sách thực dân chủ nghĩa * danh từ - kẻ theo chủ nghĩa thực dân, tên thực dân
|
|
colonie * danh từ giống cái - thuộc địa - dân di thực - khu di dân, khu kiều dân =Colonie francaise de New York+ khu kiều dân Pháp ở Nui-oóc - trại =Colonie de vacances+ trại hè - tập đoàn =Colonie de peintres+ tập đoàn họa sĩ =colonie de coraux+ (động vật học) tập đoàn san hô - (vi sinh vật học) khuẩn lạc
|
|
colonisateur * tính từ - thực dân * danh từ giống đực - kẻ thực dân
|
|
colonisation * danh từ giống cái - sự di dân - công cuộc thực dân, công cuộc khai thác thuộc địa
|
|
coloniser * ngoại động từ - cho di dân đến (nơi nào) - chiếm làm thuộc địa
|
|
colonnade * danh từ giống cái - (kiến trúc) hàng cột
|
|
colonne * danh từ giống cái - cột =édifice à colonnes+ nhà có cột =colonne de fumée+ cột khói =colonne de chiffres+ cột số =colonnes d'un journal+ cột báo =colonne vertébrale+ (giải phẫu) cột (xương) sống - (nghĩa bóng) trụ cột =Les colonnes de l'Etat+ trụ cột của nhà nước =cinquième colonne+ đội quân thứ năm (lực lượng gián điệp làm nội ứng)
|
|
colonnette * danh từ giống cái - cột con
|
|
colophane * danh từ giống cái - colofan, nhựa thông
|
|
coloquinte *{{coloquintes}} * danh từ giống cái - (thực vật học) dưa đắng - (thông tục) đầu =Le soleil tape sur la coloquinte+ nắng chiếu vào đầu
|
|
colorant * danh từ giống đực - phẩm, chất nhuộm * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Matières colorantes+ phẩm, chất nhuộm
|
|
coloration * danh từ giống cái - sự tô màu, sự nhuộm màu, sự nhuộm - màu, màu sắc # phản nghĩa =Décoloration
|
|
colorer * ngoại động từ - tô màu, nhuộm màu, nhuộm - (nghĩa bóng) điểm màu, điểm =Curiosité colorée d'inquiétude+ sự tò mò điểm lo lắng
|
|
coloriage * danh từ giống đực - sự tô màu (vào bức tranh...).
|
|
colorier * ngoại động từ - tô màu (bức tranh...)
|
|
colorimètre * danh từ giống đực - sắc kế
|
|
colorimétrie * danh từ giống cái - phép so màu
|
|
coloris * danh từ giống đực - màu sắc =Science du coloris+ (hội họa) khoa học màu sắc - nước da =Coloris du visage+ nước da mặt =Pêche d'un beau coloris+ quả đào có nước da đẹp - (nghĩa bóng) tính chất giàu màu sắc (của lời văn)
|
|
colorisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tô màu (giấy), sự nhuộm màu (vải)
|
|
coloriste * danh từ - họa sĩ có tài dùng màu
|
|
coloré * tính từ - có màu sắc - (nghĩa bóng) giàu màu sắc =Style coloré+ văn giàu màu sắc
|
|
colossal * tính từ - khổng lồ # phản nghĩa =Minuscule, petit * danh từ giống đực - cái khổng lồ
|
|
colossalement * phó từ - khổng lồ =Colossalement riche+ giàu khổng lồ, giàu sụ
|
|
colosse * danh từ giống đực - pho tượng khổng lồ - người khổng lồ; vật khổng lồ # phản nghĩa =Nain, pygmée
|
|
colostrum * danh từ giống đực - sữa non
|
|
colportage * danh từ giống đực - sự bán rong; nghề bán rong - (nghĩa bóng) sự loan truyền
|
|
colporter * ngoại động từ - bán rong - (nghĩa bóng) loan truyền =Colporter une nouvelle+ loan truyền một tin
|
|
colporteur * danh từ - người bán rong - (nghĩa bóng) người loan truyền =Colporteur de nouvelles+ người loan truyền tin, người phao tin
|
|
colposcopie * danh từ giống cái - (y học) sự soi âm đạo
|
|
colt * danh từ giống đực - súng côn
|
|
coltinage * danh từ giống đực - sự vác đồ - nghề vác đồ
|
|
coltiner * ngoại động từ - vác - (thân mật) khuân đi vất vả
|
|
columbarium * danh từ giống đực - nhà để tro hỏa táng
|
|
columelle * danh từ giống cái - (giải phẫu) trụ ốc (ở tai trong) - (động vật học, thực vật học) trụ giữa (của vỏ ốc, của túi bào tử rêu...)
|
|
colza * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải dầu
|
|
colère * danh từ giống cái - sự nổi giận, sự giận dữ - cơn giận - (nghĩa bóng) cơn hung dữ =La colère des vents+ cơn hung dữ của gió
|
|
colégataire * danh từ - người cùng nhận di tặng
|
|
coléoptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh cứng - (số nhiều) bộ cánh cứng * tính từ - (động vật học) (có) cánh cứng =Insecte coléoptère+ sâu bọ cánh cứng
|
|
coléreux * tính từ - dễ nổi giận, nóng nảy * danh từ giống đực - người dễ nổi giận, người nóng nảy
|
|
colérique * tính từ - hay giận, nóng nảy =Tempérament colérique+ khí chất nóng nảy
|
|
coma * danh từ giống đực - (y học) sự hôn mê - (vật lý học) coma
|
|
comateux * tính từ - (y học) hôn mê * danh từ - (y học) người hôn mê
|
|
combat * danh từ giống đực - trận đánh, trận đấu, trận; cuộc chiến đấu =Tué au combat+ chết trận =Combat de coqs+ cuộc chọi gà =Combat de boxe+ trận đấu quyền Anh =Combat d'esprit+ cuộc đấu trí =Combat naval+ trận thủy chiến =Être mis hors de combat+ bị loại khỏi vòng chiến đấu =Sa vie est un combat perpétuel+ đời ông ta là cả một cuộc chiến đấu liên tục
|
|
combatif * tính từ - hiếu chiến, thích đánh nhau
|
|
combativité * danh từ giống cái - tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau
|
|
combattant * tính từ - chiến đấu, tham chiến =Unité combattante+ đơn vị chiến đấu * danh từ - chiến sĩ, chiến binh =Ancien combattant+ cựu chiến binh * danh từ giống đực - (động vật học) cá chọi
|
|
combattre * ngoại động từ - đánh, chiến đấu với =Combattre l'ennemi+ đánh quân địch - chống lại, dẹp đập tan; khắc phục =Combattre un incendie+ dẹp một đám cháy =Combattre un argument+ đập tan một lý lẽ =Combattre ses passions+ khắc phục dục vọng # phản nghĩa =Apaiser, concilier, pacifier. Approuver, soutenir * nội động từ - đánh, chiến đấu =Combattre contre l'ennemi+ đánh quân địch =Combattre contre la maladie+ chiến đấu chống bệnh tật
|
|
combe * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) thung lũng
|
|
combien * phó từ - mấy, bao nhiêu - biết bao nhiêu =Combien il était brave!+ nó dũng cảm biết bao nhiêu! * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) ngày mấy =Le combien sommes-nous?+ hôm nay là ngày mấy? - (thân mật) thứ mấy =Le combien es-tu à la composition?+ bài thi mày đứng thứ mấy? - cứ bao lâu lại = L'autobus passe tous les combien?+ xe buýt cứ bao lâu lại đi qua?
|
|
combientième * tính từ & danh từ - (thân mật) thứ mấy =Le combientième es-tu dans la classe?+ ở trong lớp mày đứng thứ mấy?
|
|
combinable * tính từ - có thể phối hợp, có thể tổng hợp
|
|
combinaison * danh từ giống cái - sự phối hợp, sự tổ hợp; tổ hợp =Combinaison de couleurs+ sự phối hợp màu sắc =Combinaison avec répétition+ (toán học) tổ hợp có lặp # phản nghĩa =Analyse, décomposition, dissolution - (hóa học) sự hóa hợp; hợp chất - sự trù liệu, sự trù tính; mưu mô, mưu mẹo =Des combinaisons financières+ những mưu mẹo tài chính - bộ áo liền quần
|
|
combinard * tính từ - mưu mô, thủ đoạn * danh từ - kẻ mưu mô
|
|
combinat * danh từ giống đực - xí nghiệp liên hiệp
|
|
combinateur * danh từ giống đực - máy điều khiển tổng hợp
|
|
combinatoire * tính từ - tổng hợp
|
|
combine * danh từ giống cái - mưu mô, thủ đoạn
|
|
combiner * ngoại động từ - phối hợp, tổ hợp # phản nghĩa =Disperser, isoler, séparer - (hóa học) hóa hợp - trù liệu, trù tính =Combiner un plan+ trù tính một kế hoạch
|
|
combiné * tính từ - phối hợp, kết hợp =Opérations combinées+ tác chiến phối hợp # phản nghĩa =Simple * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy liên hợp - máy bay liên hợp (vừa có tính máy bay (thường), vừa có tính chất máy bay lên thẳng) - áo nịt liên hợp (coocxê và nịt vú liền nhau) - (thể dục thể thao) môn liên hợp
|
|
combinée * tính từ - phối hợp, kết hợp =Opérations combinées+ tác chiến phối hợp # phản nghĩa =Simple * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy liên hợp - máy bay liên hợp (vừa có tính máy bay (thường), vừa có tính chất máy bay lên thẳng) - áo nịt liên hợp (coocxê và nịt vú liền nhau) - (thể dục thể thao) môn liên hợp
|
|
comblanchien * danh từ giống đực - (xây dựng) đá vôi đốm hồng
|
|
comble * danh từ giống đực - (xây dựng) sườn mái, nóc (nhà) =Loger sous les combles+ ở dưới mái nhà - tột độ, cực điểm =Le comble de la gloire+ vinh quang tột độ # phản nghĩa =Cave, fondation. Minimum - (từ cũ, nghĩa cũ) ngọn đấu (khi đong gạo...). = c'est le comble!+ thật là quá lắm! =de fond en comble+ xem fond
|
|
comblement * danh từ giống đực - sự lấp đầy
|
|
combler * ngoại động từ - đổ đầy tràn - lấp đầy =Les alluvions comblent le lac+ phù sa lấp đầy hồ =Combler le vide+ lấp chỗ trống # phản nghĩa =Creuser, vider - thỏa mãn, làm cho phỉ nguyện =Combler les désirs de quelqu'un+ làm cho thoả lòng mong muốn của ai =Je suis comblé+ tôi rất thoả mãn - cho nhiều quá =Combler quelqu'un de cadeaux+ cho ai nhiều quà quá =vouz me comblez!+ anh tử tế với tôi quá!
|
|
comburant * tính từ - (hóa học, kỹ thuật) gây cháy * danh từ giống đực - (hóa học, kỹ thuật) chất gây cháy = L'oxygène est un comburant+ oxi là một chất gây cháy
|
|
combustibilité * danh từ giống cái - tính cháy được, tính dễ cháy # phản nghĩa =Incombustibilité
|
|
combustible * tính từ - cháy được, dễ cháy # phản nghĩa =Incombustible * danh từ giống đực - chất đốt, nhiên liệu
|
|
combustion * danh từ giống cái - sự đốt cháy; sự cháy =Combustion interne+ sự đốt trong =Combustion parfaite/combustion totale/combustion complète+ sự đốt cháy hoàn toàn =Combustion incomplète+ sự đốt cháy không hoàn toàn =Combustion retardée+ sự cháy chậm =Combustion ralentie+ sự cháy chậm dần =Combustion spontanée+ sự tự bốc cháy =Combustion sans flammes+ sự cháy không ngọn lửa =Combustion par explosion+ sự cháy do nổ
|
|
comestibilité * danh từ giống cái - tính ăn được
|
|
comestible * tính từ - ăn được =Champignon comestible+ nấm ăn được * danh từ giống đực - (số nhiều) thực phẩm =Marchand de comestibles+ người bán thực phẩm @comestible * tính từ - ăn được =Champignon comestible+ nấm ăn được * danh từ giống đực - (số nhiều) thực phẩm =Marchand de comestibles+ người bán thực phẩm
|
|
comice * danh từ giống đực - (sử học) đại hội tuyển cử (thời cách mạng Pháp) - (số nhiều) đại hội quốc dân (cổ La Mã) =comices agricoles+ đại hội nông dân @comice * danh từ giống đực - (sử học) đại hội tuyển cử (thời cách mạng Pháp) - (số nhiều) đại hội quốc dân (cổ La Mã) =comices agricoles+ đại hội nông dân
|
|
comics * danh từ giống đực (số nhiều) - báo truyện tranh (cho thanh thiếu niên)
|
|
comique * tính từ - xem comédie 1 =Auteur comique+ tác giả hài kịch - buồn cười =Visage comique+ bộ mặt buồn cười # phản nghĩa =Dramatique, grave, imposant, pathétique, sérieux. Touchant, tragique, triste * danh từ giống đực - tính hài kịch; thể loại hài kịch; hài kịch - tác giả hài kịch - người đóng vai khôi hài - cái khôi hài, cái hài
|
|
comiquement * phó từ - buồn cười
|
|
comité * danh từ giống đực - ủy ban =comité de lecture+ ủy ban xét duyệt kịch bản =en petit comité+ thân mật giữa anh em bạn với nhau
|
|
comma * danh từ giống đực - (âm nhạc) comma
|
|
commandant * danh từ giống đực - người chỉ huy, tư lệnh =Commandant en chef+ tổng tư lệnh - thiếu tá - (hàng hải) thuyền trưởng
|
|
commande * danh từ giống cái - sự đặt làm, sự đặt mua; hàng đặt =Faire une commande de livres+ đặt mua sách =Livrer une commande+ giao hàng đặt - (kỹ thuật) sự điều khiển; cơ cấu điều khiển =Commande automatique+ sự điều khiển tự động =Commande de direction+ (hàng không) cơ cấu điều khiển hướng đi =de commande+ giả tạo =Une tristesse de commande+ một sự buồn giả tạo+ bắt buộc, cần thiết =La vigilance est de commande+ sự cảnh giác là cần thiết =passer les commandes à quelqu'un+ giao quyền lãnh đạo cho ai =prendre les commandes+ cầm quyền lãnh đạo @commande * danh từ giống cái - sự đặt làm, sự đặt mua; hàng đặt =Faire une commande de livres+ đặt mua sách =Livrer une commande+ giao hàng đặt - (kỹ thuật) sự điều khiển; cơ cấu điều khiển =Commande automatique+ sự điều khiển tự động =Commande de direction+ (hàng không) cơ cấu điều khiển hướng đi =de commande+ giả tạo =Une tristesse de commande+ một sự buồn giả tạo+ bắt buộc, cần thiết =La vigilance est de commande+ sự cảnh giác là cần thiết =passer les commandes à quelqu'un+ giao quyền lãnh đạo cho ai =prendre les commandes+ cầm quyền lãnh đạo
|
|
commandement * danh từ giống đực - lệnh - sự chỉ huy; quyền chỉ huy - (quân sự) bộ chỉ huy - (tôn giáo) giới luật =Les dix commandements+ mười điều giới luật # phản nghĩa =Défense, interdiction. Obéissance, soumission. Faiblesse, impuissance -avoir une chose à son commandement+ có khả năng sử dụng điều gì =bâton de commandement+ gậy chỉ huy, quyền chỉ huy
|
|
commander * ngoại động từ - ra lệnh, sai khiến - chỉ huy =Commander une armée+ chỉ huy một đội quân - bao quát =Lieu qui commande une vue immense+ nơi bao quát một cảnh bao la - án ngữ, che chở =Ce fort commande la ville+ pháo đài này án ngữ cả thành phố - đặt làm, đặt mua =Commander du vin+ đặt mua rượu vang =Commander une chemise au tailleur+ đặt thợ may áo sơ mi - bắt, buộc =Commander le respect+ bắt người ta phải kính trọng - (kỹ thuật) điều khiển =Pédale commandant les freins+ bàn đạp điều khiển phanh # phản nghĩa =Défendre, interdire. Décommander * nội động từ - sai khiến =Commander à ses enfants+ sai khiến con cái - chỉ huy =Qui est-ce qui commande ici?+ Ai chỉ huy ở đây? - (nghĩa bóng) chế ngự =Commander à ses passions+ chế ngự dục vọng
|
|
commanderie * danh từ giống cái - (sử học) quân lộc
|
|
commandeur * danh từ giống đực - (sử học) người hưởng quân lộc =commandeur de la Légion d'honneur+ Bắc đẩu bội tinh hạng ba
|
|
commanditaire * danh từ giống đực - hội viên hùn vốn * tính từ - hùn vốn =Associté commanditaire+ hội viên hùn vốn
|
|
commandite * danh từ giống cái - hội buôn hùn vốn - phần vốn hùn - phường thợ in (bán sản phẩm cùng làm chung cho một chủ thợ in)
|
|
commanditer * ngoại động từ - hùn vốn (cho một hội buôn mà không tham gia quản lý)
|
|
commandité * danh từ - hội viên quản trị (trong một hội buôn hùn vốn)
|
|
commando * danh từ giống đực - (quân sự) đội commăngđô; đặc công
|
|
comme * liên từ, phó từ - như =Un homme comme lui+ một người như nó =Il pense comme moi+ nó nghĩ như tôi - như là, coi như =Il est comme mort+ nó như là chết rồi - là, với danh nghĩa là, với tư cách là - biết mấy =Comme il est bon+ anh ta tốt biết mấy - chẳng ra gì =Comme il me traite+ nó xử với tôi chẳng ra gì - vì sao =Il réussit, Dieu sait comme+ nó thành công, có trời biết vì sao - vì, vì rằng =Comme vous êtes son ami+ vì anh là bạn của nó - giữa lúc, khi =Comme il arrivait+ giữa lúc nó đến =comme ça+ (thân mật) như thế đấy =Je suis comme ça+ tôi như thế đấy+ (thông tục) to tướng, ghê gớm =Un poisson comme ça+ một con cá to tướng =comme cela+ như thế đấy =comme ci comme ça+ xem ci =comme de raison+ như thường tình, lẽ phải thế =comme il faut+ xem falloir =comme qui dirait+ gần như, giống như =comme quoi+ do đó, vì vậy =comme tout+ (thân mật) hết sức =Il est aimable comme tout+ nó dễ thương hết sức =tantôt comme ci tantôt comme ça+ (thân mật) khi thế này khi thế khác =tout comme+ chẳng khác nào như # phản nghĩa =Contrairement, contre (par contre)
|
|
commencement * danh từ giống đực - sự bắt đầu =Commencement de fatigue+ sự bắt đầu mệt - bước đầu =Ses commencements ont été pénibles+ bước đầu của anh ta rất khó nhọc - (số nhiều) khái niệm cơ bản - đầu =Commencement de l'année+ đầu năm # phản nghĩa =Achèvement, but, conclusion. Fin, issue, terme -il y a un commencement à tout+ việc gì cũng phải bắt đầu, việc gì cũng phải học mới biết
|
|
commencer * ngoại động từ - bắt đầu =Commencer ses études+ bắt đầu học tập =La séance est commencée+ phiên họp đã bắt đầu =Les vers qui commencent le poème+ những câu thơ bắt đầu bài thơ - dạy vỡ lòng cho =Commencer un élève+ dạy vỡ lòng cho một học sinh # phản nghĩa =Aboutir, accomplir, achever, compléter, conclure, continuer, couronner, finir, poursuivre, terminer * nội động từ - bắt đầu =Repas qui commence+ bữa ăn bắt đầu =Commencer à travailler+ bắt đầu làm việc
|
|
commendataire * tính từ - (tôn giáo) được ăn lộc =Prêtre commendataire+ linh mục được ăn lộc
|
|
commende * danh từ giống cái - (tôn giáo) quyền ăn lộc - (tôn giáo) thánh lộc
|
|
commensal * danh từ - bạn cùng mâm
|
|
commensalisme * danh từ giống đực - (động vật học) sự hội sinh
|
|
commensurable * tính từ - (toán học) thông ước # phản nghĩa =Incommensurable, incomparable
|
|
comment * phó từ - thế nào, làm sao, theo cách nào =Comment travaillez-vous?+ Anh làm việc thế nào? =Comment peut-il vivre?+ làm sao nó có thể sống được? - tại sao, vì lẽ gì =Comment ne m'a-t-on pas prévenu?+ tại sao người ta không báo cho tôi biết trước * thán từ - lạ chưa! =Comment! on plaisante et vous fâchez!+ Lạ chưa! anh em đùa mà anh lại cáu à! =et comment!+ tất nhiên là thế! * danh từ giống đực - cái thế nào =Le comment et le pourquoi+ cái thế nào và cái tại sao
|
|
commentaire * danh từ giống đực - lời bình chú =Commentaire littéraire+ lời bình chú văn học - lời bình luận, lời bàn tán =Sa conduite donne lieu à bien des commentaires+ cách cư xử của nó đã gây ra nhiều bàn tán =cela se passe de commentaire+ (thân mật) điều đó rõ quá rồi =pas de commentaire!+ im đi! =sans commentaire+ không cần phải nhiều lời
|
|
commentateur * danh từ - người bình chú - người bình luận (ở đài phát thanh...)
|
|
commenter * ngoại động từ - bình chú =Commenter un texte+ bình chú một bài văn - bình luận =Commenter une attitude+ bình luận một thái độ
|
|
commerce * danh từ giống đực - sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch =Le commerce, l'agriculture et l'industrie+ thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp =Commerce extérieur+ ngoại thương =Maison de commerce+ hiệu buôn =Chambre de commerce+ phòng thương mại - (Le commerce) giới thương nghiệp - hiệu buôn, cửa hàng =Enseigne d'un commerce+ biển hàng hiệu buôn - (văn học) sự giao thiệp; thái độ đối xử =Le commerce des honnêtes gens+ sự giao thiệp với những người tử tế =Homme d'un commerce agréable+ người có thái độ đối xử dễ chịu
|
|
commercer * nội động từ - buôn bán
|
|
commercial * tính từ - xem commerçe I
|
|
commerciale * tính từ giống cái - xem commerçe I
|
|
commercialement * phó từ - theo cách buôn bán; về sự thương nghiệp =Se déprécier commercialement+ mất giá trị về mặt thương nghiệp
|
|
commercialisation * danh từ giống cái - sự thương phẩm hóa =Commercialisation d'un produit+ sự thương phẩm hóa một sản phẩm
|
|
commercialiser * ngoại động từ - thương phẩm hóa
|
|
commettre * ngoại động từ - phạm, mắc =Commettre une erreur+ phạm một sai lầm - ủy thác, ủy nhiệm - (kỹ thuật) bện (thừng) - (từ cũ, nghĩa cũ) ký thác, gửi =Commettre un dépôt à un ami+ gửi một số tiền cho một người bạn - (từ cũ, nghĩa cũ) làm hại đến =Commettre sa réputation+ làm hại đến thanh danh
|
|
comminatoire * tính từ - hăm dọa, dọa nạt =Arrêt comminatoire+ (luật học, pháp lý) quyết định hăm dọa (nếu làm trái sẽ bị truy tố) =Ton comminatoire+ giọng hăm dọa
|
|
comminutif * tính từ - gãy vụn =Fracture comminutive+ gãy vụn xương
|
|
commis * danh từ giống đực - thầy ký, nhân viên văn phòng (hiệu buôn, cơ quan nhà nước...). - người được ủy thác =commis voyageur+ (từ cũ nghĩa cũ, thương nghiệp) người chào hàng
|
|
commissaire * danh từ - ủy viên - người điều khiển =Commissaire de la fête+ người điều khiển cuộc vui - (thể dục thể thao) người giám sát cuộc thi - (hàng hải) viên quản lý =commissaire de police+ (từ cũ, nghĩa cũ) tên cẩm, tên cò =commissaire du peuple+ ủy viên nhân dân =haut commissaire+ cao ủy
|
|
commissaire-priseur * danh từ giống đực - nhân viên bán đấu giá
|
|
commissariat * danh từ giống đực - sở cảnh sát - chức ủy viên
|
|
commission * danh từ giống cái - ban =Commission d'examen+ ban chấm thi - việc ủy thác, việc giao cho = S'acquitter pleinement de sa commission+ làm trọn công việc được giao - việc làm giùm; thơ chuyển giùm - tiền hoa hồng - sự phạm =La commission d'un délit+ sự phạm tội - (số nhiều) (thân mật) hàng mua =Rapporter les commissions à la maison+ đem hàng mua về nhà =faire la grosse commission+ (ngôn ngữ nhi đồng) đi ị =faire la petite commission+ (ngôn ngữ nhi đồng) đi tè
|
|
commissionnaire * danh từ - người môi giới mua bán, người nhận mua bán giúp - người nhận chuyên chở hàng
|
|
commissionnement * danh từ giống đực - sự ủy thác - sự giao phó mua bán
|
|
commissionner * ngoại động từ - ủy thác - giao phó việc mua bán cho (ai)
|
|
commissoire * tính từ - có hiệu lực hủy hợp đồng =Clause commissoire+ điều khoản có hiệu lực hủy hợp đồng (nếu không được thi hành)
|
|
commissural * tính từ - xem commissure
|
|
commissure * danh từ giống cái - (giải phẫu) chỗ nối, mép =Commissure des lèvres+ mép (môi) =Commissure hémisphérique de la base+ mép bán cầu đáy não
|
|
commisération * danh từ giống cái - lòng thương hại, lòmg trắc ẩn
|
|
commode * tính từ - thuận tiện, tiện lợi =Commode à manier+ sử dụng thuận tiện - dễ, đơn giản =Commode à saisir+ dễ nắm được - dễ dãi =Humeur commode+ tính dễ dãi =Une personne qui n'est pas commode+ một người khắt khe nghiêm khắc # phản nghĩa =Difficile, gênant, incommode, inutilisable. Acariâtre, austère, sérieux * danh từ giống cái - tủ com mốt
|
|
commodité * danh từ giống cái - sự thuận tiện, sự tiện lợi - dịp thuận tiện # phản nghĩa =Désagrément, gêne, incommodité - (số nhiều) tiện nghi - (số nhiều) nhà xí @commodité * danh từ giống cái - sự thuận tiện, sự tiện lợi - dịp thuận tiện # phản nghĩa =Désagrément, gêne, incommodité - (số nhiều) tiện nghi - (số nhiều) nhà xí
|
|
commodore * danh từ giống đực - thiếu tướng hải quân (ở Anh, Mỹ)
|
|
commodément * phó từ - thuận tiện, tiện lợi
|
|
commotion * danh từ giống cái - sự rung chuyển, sự chấn động - (y học) choáng, chấn động - xúc động mạnh
|
|
commotionner * ngoại động từ - (y học) gây choáng, gây chấn động - gây xúc động mạnh
|
|
commuer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) cải giảm (tội danh)
|
|
commun * tính từ - chung, công, công cộng =Intérêts communs+ quyền lợi chung =Terres communes+ đất công =Puits commun+ giếng công cộng =Le plus petit commun multiple+ (toán học) bội số chung nhỏ nhất - giống =Paysage qui n'a rien de commun avec..+ phong cảnh không có gì giống với... - thông thường, thường thấy =Force peu commune+ sức mạnh thường ít thấy - tầm thường =Manières communes+ cử chỉ tầm thường # phản nghĩa =Différent, distinct, individuel. Original, particulier, personnel, singulier. Distingué, exceptionnel, extraordinaire, rare, recherché, spécial - d'un commun accord+ xem accord =lieu commun+ điều sáo =nom commun+ danh từ chung =sens commun+ xem sens * danh từ giống đực - hạng tầm thường =Hors du commun+ ngoài hạng tầm thường, đặc biệt - (từ cũ, nghĩa cũ) đại đa số; quần chúng =Le commun des hommes+ đại đa số người ta - (số nhiều) nhà dưới, nhà phụ (như bếp, chỗ người làm ở, nhà xe...) =en commun+ chung =Mettre ses ressources en commun+ đưa tài sản để chung @commun * tính từ - chung, công, công cộng =Intérêts communs+ quyền lợi chung =Terres communes+ đất công =Puits commun+ giếng công cộng =Le plus petit commun multiple+ (toán học) bội số chung nhỏ nhất - giống =Paysage qui n'a rien de commun avec..+ phong cảnh không có gì giống với... - thông thường, thường thấy =Force peu commune+ sức mạnh thường ít thấy - tầm thường =Manières communes+ cử chỉ tầm thường # phản nghĩa =Différent, distinct, individuel. Original, particulier, personnel, singulier. Distingué, exceptionnel, extraordinaire, rare, recherché, spécial - d'un commun accord+ xem accord =lieu commun+ điều sáo =nom commun+ danh từ chung =sens commun+ xem sens * danh từ giống đực - hạng tầm thường =Hors du commun+ ngoài hạng tầm thường, đặc biệt - (từ cũ, nghĩa cũ) đại đa số; quần chúng =Le commun des hommes+ đại đa số người ta - (số nhiều) nhà dưới, nhà phụ (như bếp, chỗ người làm ở, nhà xe...) =en commun+ chung =Mettre ses ressources en commun+ đưa tài sản để chung
|
|
communal * tính từ - xem commune I
|
|
communale * tính từ - xem commune I
|
|
communaliser * ngoại động từ - đặt dưới sự quản lý của xã
|
|
communard * danh từ - (sử học) chiến sĩ công xã Pari
|
|
communautaire * tính từ - xem communauté I
|
|
communauté * danh từ giống cái - (khối) cộng đồng =Communauté nationale+ cộng đồng dân tộc - (tôn giáo) dòng tu; tu viện - (luật học, pháp lý) sở hữu chung; của chung (của vợ chồng) - sự đồng nhất =Communauté de pensées+ sự đồng nhất tư tưởng
|
|
commune * tính từ - chung, công, công cộng =Intérêts communs+ quyền lợi chung =Terres communes+ đất công =Puits commun+ giếng công cộng =Le plus petit commun multiple+ (toán học) bội số chung nhỏ nhất - giống =Paysage qui n'a rien de commun avec..+ phong cảnh không có gì giống với... - thông thường, thường thấy =Force peu commune+ sức mạnh thường ít thấy - tầm thường =Manières communes+ cử chỉ tầm thường # phản nghĩa =Différent, distinct, individuel. Original, particulier, personnel, singulier. Distingué, exceptionnel, extraordinaire, rare, recherché, spécial - d'un commun accord+ xem accord =lieu commun+ điều sáo =nom commun+ danh từ chung =sens commun+ xem sens * danh từ giống đực - hạng tầm thường =Hors du commun+ ngoài hạng tầm thường, đặc biệt - (từ cũ, nghĩa cũ) đại đa số; quần chúng =Le commun des hommes+ đại đa số người ta - (số nhiều) nhà dưới, nhà phụ (như bếp, chỗ người làm ở, nhà xe...) =en commun+ chung =Mettre ses ressources en commun+ đưa tài sản để chung * danh từ giống cái - xã - công xã =Commune de Paris+ Công xã Pari =Commune populaire+ công xã nhân dân (ở Trung Quốc) =Chambre des communes+ Hạ nghị viện (Anh)
|
|
communiant * danh từ - (tôn giáo) người chịu lễ ban thánh thể
|
|
communicable * tính từ - có thể truyền - có thể thông báo, có thể truyền # phản nghĩa =Secret, incommunicable, inexprimable, intransmissible
|
|
communicant * tính từ - thông, thông nhau =Vases communicants+ bình thông nhau
|
|
communicateur * tính từ - liên lạc =Fil communicateur+ dây liên lạc
|
|
communicatif * tính từ - dễ lây, dễ truyền đi =Le rire est communicatif+ cười dễ lây - cởi mở =Nature communicative+ bản tính cởi mở # phản nghĩa =Dissimulé. Secret, taciturne
|
|
communication * danh từ giống cái - sự liên lạc; sự trao đổi =Être en communication avec un ami+ có trao đổi (thư từ) với một người bạn =Couper les communications entre deux armées+ cắt liên lạc giữa hai đạo quân =Communication téléphonique+ sự liên lạc bằng dây nói =Communication par fil/communication par conducteurs+ sự liên lạc hữu tuyến =Communication à grande distance+ sự liên lạc đường dài =Communication locale+ sự liên lạc nội hạt =Communication interurbaine+ sự liên lạc liên thị =Communication à sens unique/communication unidirectionnelle + sự liên lạc một chiều =Communication bilatérale+ sự liên lạc hai chiều =Communication visuelle+ sự liên lạc bằng tín hiệu nhìn - sự thông báo, sự truyền đạt; điều truyền đạt, thông báo =Communication d'une nouvelle+ sự truyền đạt một tin tức - sự thông; sự giao thông =Porte qui donne communication avec le salon+ cửa thông với phòng khách =Voie de communication+ đường giao thông - (nghĩa mới) sự truyền thông =La communication et l'information+ truyền thông và thông tin
|
|
communier * nội động từ - (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể - cùng chia sẻ, thông cảm =Communier dans la douleur+ thông cảm với nhau trong đau thương * ngoại động từ - (tôn giáo) ban lễ thánh thể cho =Le curé communie les fidèles+ cha xứ ban lễ thánh thể cho tín đồ
|
|
communion * danh từ giống cái - đoàn thể tôn giáo - sự cùng chung ý nghĩ, sự thống nhất =Communion d'idées+ sự thống nhất tư tưởng - (tôn giáo) lễ ban thánh thể
|
|
communiquer * ngoại động từ - thông báo, truyền đạt =Communiquer une nouvelle+ thông báo một tin tức - truyền =Le soleil communique la chaleur à la terre+ mặt trời truyền nhiệt cho quả đất - (nghĩa bóng) chia sẻ =Communiquer sa joie+ chia sẻ niềm vui * nội động từ - thông, thông với =Chambre qui communique avec une autre+ gian phòng thông với phòng khác - trao đổi, liên lạc, giao thiệp =Communiquer avec un ami+ trao đổi (thư từ) với một người bạn
|
|
communiqué * danh từ giống đực - thông cáo, thông báo
|
|
communisant * tính từ - (có) cảm tình với đảng cộng sản * danh từ - người có cảm tình với đảng cộng sản
|
|
communisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cộng sản # phản nghĩa =Capitalisme, fascisme, libéralisme
|
|
communiste * tính từ - cộng sản * danh từ - người cộng sản, đảng viên cộng sản
|
|
communément * phó từ - thường, thông thường # phản nghĩa =Exceptionnellement, extraordinairement, rarement
|
|
commutateur * danh từ giống đực - (điện học) cái chuyển mạch
|
|
commutatif * tính từ - (toán học; (triết học)) giao hoán (được)
|
|
commutation * danh từ giống cái - sự giao hoán - (luật học, pháp lý) sự cải giảm # phản nghĩa =Aggravation (de peine) - (điện học) sự chuyển mạch
|
|
commutativité * danh từ giống cái - (toán học; (triết học)) tính giao hoán
|
|
commuter * ngoại động từ - như commuer
|
|
commère * danh từ giống cái - người đàn bà ngồi lê đôi mách, người đàn bà lắm điều nhiều lời - (từ cũ, nghĩa cũ) mẹ đỡ đầu - (từ cũ, nghĩa cũ) bà hàng xóm; chị bạn thân =Bonjour ma commère+ chào bà chị hàng xóm * tính từ - lắm điều nhiều chuyện (có thể dùng cả cho đàn ông) =Commère comme il était+ anh ta vốn lắm điều nhiều lời
|
|
commémoraison * danh từ giống cái - lễ cáo (lễ tưởng niệm trùng ngày với một lễ lớn hơn)
|
|
commémoratif * tính từ - (để) tưởng niệm, (để) kỷ niệm =Stèle commémorative+ bia tưởng niệm
|
|
commémoration * danh từ giống cái - lễ tưởng niệm, lễ kỷ niệm
|
|
commémorer * ngoại động từ - làm lễ tưởng niệm, làm lễ kỷ niệm
|
|
commérage * danh từ giống đực - (thân mật) chuyện ngồi lê đôi mách
|
|
commérer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngồi lê đôi mách
|
|
comourants * danh từ giống đực (số nhiều) - (luật học, pháp lý) người tương thừa cùng tuẫn nạn
|
|
compacité * danh từ giống cái - tính đặc, tính chặt; tính chắc nịch
|
|
compact * tính từ - đặc, chặt; chắc nịch; chật ních =Foule compacte+ đám đông chật ních - (nghĩa bóng) chắc, áp đảo =Une majorité compacte+ đa số áp đảo - gọn, ít cồng kềnh (xe ô tô, máy móc)
|
|
compactage * danh từ giống đực - sự đầm (đất)
|
|
compacteur * tính từ - (Rouleau compacteur) trục lăn đầm đất
|
|
compagne * danh từ giống cái - bạn gái =Compagne d'études+ bạn học gái - (văn học) kẻ đánh bạn, cái đi kèm =Les infirmités sont les compagnes de la vieillesse+ bệnh tật thường đi kèm với tuổi già =cellule compagne+ (thực vật học) tế bào kèm
|
|
compagnie * danh từ giống cái - sự đi theo; sự ở gần =Personne d'une agréable compagnie+ người ở gần dễ chịu # phản nghĩa =Absence, isolement, solitude - đoàn, toán, bọn, đám =Une joyeuse compagnie+ một đám người vui vẻ - công ty =Compagnie de chemins de fer+ công ty đường sắt - (săn bắn) bầy, đàn =Une compagnie de sangliers+ một đàn lợn lòi - (quân sự) đại đội =bonne compagnie+ những người lương thiện có giáo dục =dame (demoiselle) de compagnie+ bà (cô) tùy tùng =de bonne compagnie+ lịch sự =Gens de bonne compagnie+ những người lịch sự =de mauvaise compagnie+ thô tục, đểu cáng =marcher de compagnie+ đi cùng với =et compagnie+ (thân mật) và đồng bọn, cả bọn = C'est fripouille et compagnie+ cả bọn vô lại =être en galante compagnie+ đi với một phụ nữ =fausser compagnie+ bỏ về, bỏ đi = l'illustre compagnie+ viện hàn lâm Pháp =mauvaise compagnie+ bọn vô lại
|
|
compagnon * danh từ giống đực - bạn, bạn bè, bạn hữu =Compagnon d'armes+ bạn chiến đấu =Compagnon de route+ bạn đường - (nghĩa bóng) kẻ đánh bạn, cái đi kèm = L'orgueil est le compagnon de l'ignorance+ kiêu căng là cái đi kèm với dốt nát - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ bạn (trong phường hội thợ ngày xưa)
|
|
compagnonnage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) hội ái hữu thợ thuyền - (từ cũ, nghĩa cũ) thời gian làm thợ bạn; tư cách thợ bạn
|
|
comparabilité * danh từ giống cái - tính có thể so sánh
|
|
comparable * tính từ - có thể so sánh # phản nghĩa =Incommensurable, irréductible; incomparable
|
|
comparaison * danh từ giống cái - sự so sánh =Mettre une chose en comparaison avec une autre+ đem so sánh một vật với vật khác =En comparaison de+ so với =Par comparaison à+ đem so sánh với, so với =Hors de comparaison+ không thể sánh được, trội hẳn =Degré de comparaison+ (ngôn ngữ học) cấp so sánh
|
|
comparant * tính từ - ra trước tòa =La dame comparante a déclaré+ bà ra trước tòa đã khai # phản nghĩa =Contumax, défaillant, non-comparant
|
|
comparateur * tính từ - hay so sánh =Esprit comparateur+ óc hay so sánh * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy so
|
|
comparatif * tính từ - so sánh =Méthode comparative+ phương pháp so sánh =Forces comparatives de deux armées+ lực lượng so sánh của hai đạo quân * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cấp so sánh
|
|
comparatiste * danh từ - nhà ngôn ngữ học so sánh
|
|
comparativement * phó từ - tương đối =Ce n'est bon que comparativement+ chỉ tốt tương đối
|
|
comparaître * nội động từ - (luật học, pháp lý) ra (theo lệnh), đến (theo lệnh) =Comparaître devant le tribunal+ ra trước tòa
|
|
comparer * ngoại động từ - so sánh
|
|
comparoir * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ra trước tòa
|
|
comparse * danh từ - (nghĩa bóng) người giữ vai trò không quan trọng (trong việc gì)
|
|
compartiment * danh từ giống đực - ô, ngăn =Tiroir à compartiments+ ngăn kéo nhiều ô
|
|
compartimentage * danh từ giống đực - sự chia ô, sự chia thành ngăn
|
|
compartimenter * ngoại động từ - chia thành ô, ngăn thành ô - (nghĩa bóng) chia thành loại rõ rệt =Société très compartimentée+ xã hội chia thành tầng lớp rõ rệt
|
|
comparution * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự ra trước tòa
|
|
comparé * tính từ - so sánh =Anatomie comparée+ giải phẫu học so sánh
|
|
compas * danh từ giống đực - com pa - địa bàn =allonger le compas+ (thông tục) rảo bước =au compas+ (thân mật) rất chính xác =avoir le compas dans l'oeil+ nhìn mắt trần mà xác định số đo rất chính xác
|
|
compasser * ngoại động từ - đo bằng com pa - (nghĩa rộng) bố trí cân đối; kẻ chính xác =Compasser les allées d'un jardin+ bố trí cân đối các lối đi trong vườn - (văn học) cân nhắc, đắn đo =Compasser son style+ cân nhắc lời văn =Compasser son attitude+ đắn đo thái độ
|
|
compassion * danh từ giống cái - lòng thương, lòng trắc ẩn # phản nghĩa =Cruauté, dureté, indifférence, insensibilité
|
|
compassé * tính từ - điệu =Démarche très compassée+ dáng đi rất điệu
|
|
compatibilité * danh từ giống cái - sự tương hợp =Compatibilité d'humeur+ tính khí tương hợp # phản nghĩa =Désaccord. Incompatibilité
|
|
compatible * tính từ - tương hợp =Caractères compatibles+ tính tình tương hợp # phản nghĩa =Incompatible. Inconciliable
|
|
compatir * nội động từ - động lòng thương, động lòng trắc ẩn - (từ cũ, nghĩa cũ) tương hợp
|
|
compatissant * tính từ - đầy lòng thương # phản nghĩa =Dur, insensible
|
|
compatriote * danh từ - đồng bào; người đồng hương
|
|
compendieusement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vắn tắt
|
|
compendieux * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vắn tắt # phản nghĩa =Abondant, long, verbeux
|
|
compendium * danh từ giống đực - bản tóm tắt
|
|
compensable * tính từ - có thể bù, có thể bù trừ
|
|
compensateur * tính từ - bù, bù trừ =Indemnité compensatrice+ tiền bồi thường bù lại * danh từ giống đực - (cơ học) cơ cấu bù, cái bù
|
|
compensation * danh từ giống cái - sự bù, sự bù trừ =principe de compensation+ luật thừa trừ # phản nghĩa =Amende, peine; aggravation. Déséquilibre, inégalité
|
|
compensatoire * tính từ - bù lại, bù trừ
|
|
compenser * ngoại động từ - bù, bù trừ # phản nghĩa =Accentuer, aggraver, ajouter (s'), déséquilibrer
|
|
compensé * tính từ - (Semelle compensée) đế (giày) liền gót - (Maladie compensée) (y học) bệnh bù được
|
|
compilateur * danh từ - người sưu tập - (nghĩa xấu) người cóp nhặt (văn của người khác)
|
|
compilation * danh từ giống cái - sự sưu tập - (nghĩa xấu) sự cóp nhặt (văn của người khác)
|
|
compiler * ngoại động từ - sưu tập - (nghĩa xấu) cóp nhặt (văn của người khác)
|
|
compisser * ngoại động từ - (đùa cợt) đái vào
|
|
complainte * danh từ giống cái - bài vè - (luật học, pháp lý) sự kiện để xác nhận quyền sở hữu
|
|
complaire * nội động từ - chiều ý, chiều lòng =Complaire à ses enfants+ chiều ý con cái
|
|
complaisamment * phó từ - chiều lòng - mãn ý, vừa ý
|
|
complaisance * danh từ giống cái - tính hay chiều ý, tính hay chiều lòng; việc làm chiều lòng # phản nghĩa =Dureté, sévérité - sự thỏa mãn, sự vừa ý =Se regarder avec complaisance+ nhìn mình với vẻ thỏa mãn =billets (effets) de complaisance+ kỳ phiếu khống =de complaisance+ để làm vui lòng; vì lịch sự =Un sourire de complaisance+ cái mỉm cười vì lịch sự =par complaisance+ để làm vui lòng =Venir par complaisance+ đến để làm vui lòng
|
|
complaisant * tính từ - hay chiều ý, hay làm vui lòng =Un ami complaisant+ người bạn hay chiều ý # phản nghĩa =Dur, sévère - thỏa mãn, vừa ý =Se regarder d'un oeil complaisant+ nhìn mình bằng con mắt thỏa mãn
|
|
complant * danh từ giống đực - (Bail à complant) hợp đồng cho thuê đất với điều kiện người thuê phải trồng trọt trên đó
|
|
complanter * ngoại động từ - trồng =Complanter une terre d'orangers+ trồng cam trên một đám đất
|
|
complet * tính từ - đầy đủ, đủ, trọn vẹn =Un service de table complet+ một bộ đồ ăn đầy đủ - hoàn toàn =Complète transformation+ sự thay đổi hoàn toàn =Un fou complet+ một thằng điên hoàn toàn - đầy, tràn đầy =Autobus complet+ xe buýt đầy khách # phản nghĩa =Incomplet. Elémentaire, rudimentaire. Ebauché, esquissé. Appauvri, diminué, réduit. Désert, vide - c'est complet!+ (thân mật) hết ngõ nói! * danh từ giống đực - bộ com lê
|
|
complexe * tính từ - phức tạp =Question complexe+ vấn đề phức tạp =Homme complexe+ người phức tạp # phản nghĩa =Simple -nombre complexe+ (toán học) số phức =phrase complexe+ (ngôn ngữ học) câu kép * danh từ giống đực - cái phức tạp =Du simple au complexe+ từ cái đơn giản đến cái phức tạp - phức hệ - (tâm lý học) phức cảm =Complexe d'infériorité+ phức cảm tự ty - (kinh tế) tài chính liên hiệp công nghiệp =Complexe sidérurgique+ liên hiệp công nghiệp gang thép
|
|
complexion * danh từ giống cái - (văn học) thể chất =Complexion faible+ thể chất yếu ớt - (từ cũ, nghĩa cũ) nước da = D'une complexion blanche+ có nước da trắng - (từ cũ, nghĩa cũ) khí chất, tâm trạng =De complexion triste+ có khí chất buồn
|
|
complexité * danh từ giống cái - tính phức tạp # phản nghĩa =Simplicité
|
|
complexé * tính từ - (thân mật) có phức cảm; rụt rè, thiếu mạnh dạn # phản nghĩa =Sûr (de soi). Décomplexé, décontracté * danh từ - (thân mật) người có phức cảm; người rụt rè
|
|
complication * danh từ giống cái - sự rắc rối, sự phức tạp # phản nghĩa =Simplicité. Clarification - (y học) (thường số nhiều) biến chứng
|
|
complice * tính từ - tòng phạm =Être complice d'un vol+ tòng phạm trong vụ trộm - giúp cho, tiếp tay cho * danh từ - kẻ tòng phạm
|
|
complicité * danh từ giống cái - sự tòng phạm - sự cộng tác, sự tiếp tay =Grâce à la complicité de la nuit+ nhờ sự tiếp tay của đêm tối # phản nghĩa =Désaccord. Hostilité
|
|
complies * danh từ giống cái (số nhiều) - (tôn giáo) kinh tối (sau bữa ăn)
|
|
compliment * danh từ giống đực - lời khen, lời khen ngợi - bài chúc mừng, chúc từ - (số nhiều) lời thăm hỏi =Je vous charge de mes compliments pour Monsieur X+ anh chuyển giúp lời thăm hỏi của tôi tới ông X # phản nghĩa =Blâme, injure, reproche
|
|
complimenter * ngoại động từ - khen, khen ngợi =Complimenter un élève pour son succès à un examen+ khen một học sinh về kết quả tốt trong kỳ thi - chúc mừng =Complimenter quelqu'un sur son mariage+ chúc mừng ai nhân dịp cưới - thăm hỏi xã giao =Perdre le temps à complimenter+ mất thì giờ thăm hỏi xã giao # phản nghĩa =Blâmer, injurier
|
|
complimenteur * tính từ - hay khen - tỏ ý ngợi khen =Regards complimenteurs+ những cái nhìn tỏ ý khen ngợi # phản nghĩa =Agressif. Critique * danh từ - người hay khen
|
|
compliquer * ngoại động từ - làm thành rắc rối, phức tạp hóa =Compliquer une affaire+ làm cho một việc thành rắc rối # phản nghĩa =Aplanir, démêler, éclaircir, simplifier
|
|
compliqué * tính từ - rắc rối, phức tạp =Une affaire compliquée+ một việc rắc rối =Une machine compliquée+ một máy phức tạp =Un esprit compliqué+ một đầu óc phức tạp # phản nghĩa =Clair, facile, simple * danh từ giống đực - cái phức tạp
|
|
complot * danh từ giống đực - âm mưu - sự mưu toan
|
|
comploter * nội động từ - âm mưu, mưu toan
|
|
comploteur * danh từ - kẻ âm mưu
|
|
complètement * phó từ - đầy đủ, trọn vẹn - hoàn toàn # phản nghĩa =Incomplètement, insuffisamment
|
|
complément * danh từ giống đực - phần bù, phần bổ sung - (ngôn ngữ học) bổ ngữ - (toán học) góc bù - (sinh vật học) thể bù, bổ thể # phản nghĩa =Amorce, commencement; essentiel, principal; rudiment; sujet
|
|
complémentaire * tính từ - bù, bổ sung =Angle complémentaire+ góc bù =Article complémentaire+ điều khoản bổ sung =Cours complémentaire+ lớp bổ túc # phản nghĩa =Essentiel, initial; fondamental, principal
|
|
compléter * ngoại động từ - bổ sung cho đủ, bổ sung # phản nghĩa =Abréger, alléger, diminuer, réduire; commencer, ébaucher, esquisser
|
|
complétif * tính từ - (Proposition complétive) (ngôn ngữ học) mệnh đề bổ ngữ
|
|
complétion * danh từ giống cái - sự hoàn tất (giếng dầu, trước khi khai thác)
|
|
complétive * tính từ - (Proposition complétive) (ngôn ngữ học) mệnh đề bổ ngữ
|
|
complétude * danh từ giống cái - (triết học) lưỡng năng chứng bác
|
|
componction * danh từ giống cái - (tôn giáo) lòng ăn năn - (mỉa mai) vẻ trịnh trọng, vẻ trang nghiêm # phản nghĩa =Désinvolture, légèreté
|
|
componé * tính từ - gồm nhiều đoạn khác màu (huy hiệu)
|
|
comporte * danh từ giống cái - thùng gỗ (chở nho)
|
|
comportement * danh từ giống đực - cách xử sự, thái độ =Un comportement bizarre+ cách xử sự kỳ cục =Le comportement de l'auditoire+ thái độ của người nghe - (nghĩa rộng) cách hoạt động; tập tính =Le comportement d'un insecte+ tập tính của một con sâu bọ =Le comportement d'une particule+ (vật lý học) cách hoạt động của một hạt
|
|
comporter * ngoại động từ - chứa đựng, bao hàm, gồm có, có =La maison comporte un rez-de-chaussée et un étage+ nhà gồm có một tầng dưới và một tầng gác =Toute règle comporte des exceptions+ quy tắc nào cũng có những ngoại lệ - cho phép =Le sujet ne comporte pas d'ornements+ đề tài không cho phép những sự tô điểm # phản nghĩa =Exclure
|
|
composant * tính từ - hợp thành, cấu thành =Les corps composants+ những chất hợp thành * danh từ giống đực - phần hợp thành, thành phần =Composants de l'air+ thành phần không khí * danh từ giống cái - (cơ học) lực thành phần, phân lực - (toán học) thành phần vectơ
|
|
composante * tính từ - hợp thành, cấu thành =Les corps composants+ những chất hợp thành * danh từ giống đực - phần hợp thành, thành phần =Composants de l'air+ thành phần không khí * danh từ giống cái - (cơ học) lực thành phần, phân lực - (toán học) thành phần vectơ
|
|
composer * ngoại động từ - cấu thành, tạo nên =Composer un choeur+ cấu thành một đội hợp xướng # phản nghĩa =Analyser, décomposer, défaire, dissocier - sáng tác, soạn =Composer un livre+ soạn một cuốn sách =Composer de la musique+ soạn nhạc - (ngành in) sắp chữ =Composer une colonne de journal+ sắp chữ một cột báo - tự tạo lấy =Composer son visage+ tự tạo lấy một bộ mặt (cho hợp với một hoàn cảnh nào đó) * nội động từ - làm bài thi - dàn xếp, điều đình =Composer avec le créancier+ điều đình với chủ nợ =Composer avec l'ennemi+ thỏa hiệp với kẻ địch
|
|
composeuse * danh từ giống cái - (ngành in) máy sắp chữ
|
|
composite * tính từ - (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp - đủ các hạng, đủ các loại =Mobilier composite+ bộ đồ gỗ đủ các loại # phản nghĩa =Homogène, pur, simple * danh từ giống đực - (kiến trúc) kiểu hỗn hợp
|
|
compositeur * danh từ - nhà soạn nhạc - (ngành in) thợ sắp chữ
|
|
composition * danh từ giống cái - sự cấu thành, sự tạo thành, sự hợp thành - kết cấu, bố cục, cấu tạo =Composition de l'eau+ cấu tạo của nước # phản nghĩa =Analyse, décomposition, dissociation, dissolution. Désaccord, opposition - sự sáng tác, sự soạn; tác phẩm =La composition d'un poème+ sự sáng tác một bài thơ =Composition musicale+ tác phẩm nhạc - bài thi - bài tập làm văn - (ngành in) sự sắp chữ; bát chữ (đã sắp) - sự điều đình; sự thoả hiệp =Entrer en composition avec+ điều đình thỏa hiệp với =être de bonne composition+ dễ tính, thế nào cũng được
|
|
compost * danh từ giống đực - (nông nghiệp) phân ủ, phân compôt
|
|
compostage * danh từ giống đực - sự bấm số (bằng máy bấm số)
|
|
composter * ngoại động từ - (nông nghiệp) bón phân ủ - (ngành in) sắp trên thước sắp chữ - bấm số (bằng máy bấm số)
|
|
composteur * danh từ giống đực - (ngành in) thước sắp chữ - máy bấm số
|
|
composé * tính từ - phức hợp, gồm nhiều bộ phận - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm =Air composé+ vẻ lập nghiêm # phản nghĩa =Simple, un; divisé; naturel, spontané -corps composé+ (hóa học) hợp chất =feuille composée+ (thực vật học) lá kép =mot composé+ (ngôn ngữ học) từ ghép =temps composé+ (ngôn ngữ học) thời kép * danh từ giống đực - cái phức hợp; thể phức hợp - (hóa học) hợp chất
|
|
composée * tính từ - phức hợp, gồm nhiều bộ phận - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm =Air composé+ vẻ lập nghiêm # phản nghĩa =Simple, un; divisé; naturel, spontané -corps composé+ (hóa học) hợp chất =feuille composée+ (thực vật học) lá kép =mot composé+ (ngôn ngữ học) từ ghép =temps composé+ (ngôn ngữ học) thời kép * danh từ giống đực - cái phức hợp; thể phức hợp - (hóa học) hợp chất
|
|
compote * danh từ giống cái - mứt quả =Compote de prunes+ mứt mận =en compote+ sây sát =Visage en compote+ mặt mày sây sát
|
|
compotier * danh từ giống đực - mâm bồng (thứ đĩa có chân để sắp hoa quả)
|
|
compound * tính từ (không đổi) - (kỹ thuật) phức hợp =Machine compound+ máy phức hợp * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy phức hợp
|
|
comprendre * ngoại động từ - bao gồm, gồm có - gộp vào, tính gộp vào =Comprendre toutes les taxes dans le prix+ tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng - hiểu, lĩnh hội - thấu tình # phản nghĩa =Excepter, exclure, omettre. Echapper, ignorer, méconnaître -comprendre la plaisanterie+ biết đùa, không giận vì đùa =comprendre les choses+ thấu đáo sự việc (dễ tha thứ) =compris?+ hiểu chưa? =non compris+ không kể =y compris+ kể cả
|
|
comprenette * danh từ giống cái - (thân mật) khả năng hiểu, trí thông minh
|
|
compresse * danh từ giống cái - (y học) gạc, miếng gạc
|
|
compresseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy nén * tính từ - nén, để nén =Appareil compresseur+ máy nén =rouleau compresseur+ trục lăn đường
|
|
compressibilité * danh từ giống cái - tính nén được # phản nghĩa =Incompressibilité
|
|
compressible * tính từ - có thể nén, nén được # phản nghĩa =Incompressible
|
|
compressif * tính từ - để nén =Bandage compressif+ (y học) băng nén - o ép, cưỡng bức =Mesures compressives+ biện pháp o ép
|
|
compression * danh từ giống cái - sự nén, sự ép; sức nén - sự giảm =Compression du personnel+ sự giảm người làm - sự cưỡng bức # phản nghĩa =Décompression, détente, dilatation, expansion, élargissement, gonflement
|
|
comprimable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như compressible
|
|
comprimer * ngoại động từ - nén, ép =Comprimer un gaz+ nén khí - kìm lại, cầm lại =Comprimer ses larmes+ cầm nước mắt # phản nghĩa =Décomprimer, desserrer, dilater. Etaler, exprimer, extérioriser
|
|
comprimé * tính từ - (bị) nén =Air comprimé+ khí nén - dẹt hai bên =Front comprimé+ trán dẹt hai bên - bị kìm lại =Sentiments comprimés+ tình cảm bị kìm lại # phản nghĩa =Dilaté. Exprimé * danh từ giống đực - (dược học) viên nén
|
|
compris * tính từ - xem comprendre # phản nghĩa =Exclu. Incompris
|
|
compromettant * tính từ - tác hại, nguy hiểm, làm liên lụy =Lettre compromettante+ bức thư làm liên lụy
|
|
compromettre * ngoại động từ - làm nguy hại, làm liên lụy, gây tổn hại =Compromettre ses intérêts+ làm nguy hại đến quyền lợi của mình - làm hại thanh danh (ai) # phản nghĩa =Justifier; affermir, assurer, garantir * nội động từ - (luật học, pháp lý) phó thác cho sự trọng tài của tòa
|
|
compromis * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự thỏa hiệp dựa vào trọng tài - thỏa hiệp, thỏa ước
|
|
compromission * danh từ giống cái - sự làm hại (thanh danh của) mình - sự đành làm (làm điều không hay)
|
|
compromissoire * tính từ - (Clause compromissoire) điều khoản thỏa hiệp dựa vào trọng tài
|
|
compréhensibilité * danh từ giống cái - khả năng hiểu
|
|
compréhensible * tính từ - hiểu được, dễ hiểu # phản nghĩa =Incompréhensible
|
|
compréhensif * tính từ - thấu tình, thông cảm =à ma femme, qui fut la compagne fidèle et compréhensive de ma vie+ tặng vợ tôi, người đồng đội trung thành và thông cảm của đời tôi # phản nghĩa =Borné, incompréhensif, intolérant - bao hàm - (từ cũ, nghĩa cũ) mau hiểu, sáng ý
|
|
compréhension * danh từ giống cái - sự hiểu, sự thấu hiểu, sự lĩnh hội - sự thấu tình, sự thông cảm # phản nghĩa =Incompréhension. Obscurité. Intolérance, obstination, sévérité - (triết học) nội hàm
|
|
comptabilisation * danh từ giống cái - sự ghi sổ kế toán, sự hạch toán
|
|
comptabiliser * ngoại động từ - ghi sổ kế toán, hạch toán
|
|
comptabilité * danh từ giống cái - kế toán
|
|
comptable * tính từ - kế toán =Pièces comptables+ giấy tờ kế toán =Machine comptable+ máy kế toán - chịu trách nhiệm =Comptable de la conduite d'un enfant+ chịu trách nhiệm về hạnh kiểm của một em bé * danh từ - nhân viên kế toán
|
|
comptage * danh từ giống đực - sự đếm
|
|
comptant * tính từ, phó từ - bằng tiền mặt =Argent comptant+ tiền mặt =Payer comptant+ trả tiền mặt =prendre pour argent comptant+ tin là thực # đồng âm =Content * danh từ giống đực - tiền mặt =Vendre au comptant+ bán lấy tiền mặt
|
|
compte * danh từ giống đực - sự tính, sự đếm =Faire le compte de ses dépenses+ tính số chi tiêu - tài khoản =Faire ouvrir un compte+ cho mở một tài khoản - (nghĩa bóng) cái lợi =Trouver son compte à+ tìm thấy cái lợi ở =à bon compte+ rẻ tiền; dễ dàng =à ce compte-là+ cứ theo lẽ ấy =au bout du compte; en fin de compte; tout compte fait+ rút cục, kết cục =avoir son compte+ bị ngược đãi+ say rượu =compte à rendre+ điều cần phải thanh minh =de compte à demi+ chia lời =demander son compte+ yêu cầu trả tiền công để thôi việc =donner son compte à quelqu'un+ thải hồi ai+ ngược đãi ai =recevoir son compte+ bị thải hồi =être loin du compte+ còn trái nhau nhiều, còn sai nhau nhiều (ý kiến, sổ sách) =être de bon compte+ trả đầy đủ+ thực thà, thẳng thắn =être en compte avec quelqu'un+ có nợ nần ai =faire entrer qqch en ligne de compte+ lưu ý đến, chú trọng đến; tính đến =faire le compte de+ làm lợi cho =fermer un compte+ xem fermer =laisser une marchandise pour compte+ từ chối không nhận hàng =mettre qqch sur le compte de qqn+ đổ lỗi cho ai về việc gì =ne pas tenir compte de+ không tính đến, không kể đến =ouvrir un compte à quelqu'un+ ghi tên ai vào sổ mua bán =passer en compte+ ghi vào sổ xuất nhập =prendre qqch à son compte+ chịu trách nhiệm về việc gì =régler un compte+ thanh toán, trả tiền+ trả thù =régler son compte à qqn+ giết ai =rendre compte de+ thuật lại, báo cáo lại+ trình bày, phân tích+ giải thích, thanh minh =rendre ses comptes+ xuất trình sổ sách =se rendre compte de+ nhận thấy =son compte sera bientôt réglé+ nó cứ liệu hồn =sur le compte de quelqu'un+ về người nào =travailler pour son compte+ làm việc cho mình # đồng âm =Conte, comte @compte * danh từ giống đực - sự tính, sự đếm =Faire le compte de ses dépenses+ tính số chi tiêu - tài khoản =Faire ouvrir un compte+ cho mở một tài khoản - (nghĩa bóng) cái lợi =Trouver son compte à+ tìm thấy cái lợi ở =à bon compte+ rẻ tiền; dễ dàng =à ce compte-là+ cứ theo lẽ ấy =au bout du compte; en fin de compte; tout compte fait+ rút cục, kết cục =avoir son compte+ bị ngược đãi+ say rượu =compte à rendre+ điều cần phải thanh minh =de compte à demi+ chia lời =demander son compte+ yêu cầu trả tiền công để thôi việc =donner son compte à quelqu'un+ thải hồi ai+ ngược đãi ai =recevoir son compte+ bị thải hồi =être loin du compte+ còn trái nhau nhiều, còn sai nhau nhiều (ý kiến, sổ sách) =être de bon compte+ trả đầy đủ+ thực thà, thẳng thắn =être en compte avec quelqu'un+ có nợ nần ai =faire entrer qqch en ligne de compte+ lưu ý đến, chú trọng đến; tính đến =faire le compte de+ làm lợi cho =fermer un compte+ xem fermer =laisser une marchandise pour compte+ từ chối không nhận hàng =mettre qqch sur le compte de qqn+ đổ lỗi cho ai về việc gì =ne pas tenir compte de+ không tính đến, không kể đến =ouvrir un compte à quelqu'un+ ghi tên ai vào sổ mua bán =passer en compte+ ghi vào sổ xuất nhập =prendre qqch à son compte+ chịu trách nhiệm về việc gì =régler un compte+ thanh toán, trả tiền+ trả thù =régler son compte à qqn+ giết ai =rendre compte de+ thuật lại, báo cáo lại+ trình bày, phân tích+ giải thích, thanh minh =rendre ses comptes+ xuất trình sổ sách =se rendre compte de+ nhận thấy =son compte sera bientôt réglé+ nó cứ liệu hồn =sur le compte de quelqu'un+ về người nào =travailler pour son compte+ làm việc cho mình # đồng âm =Conte, comte
|
|
compte-gouttes * danh từ giống đực (không đổi) - ống nhỏ giọt =au compte-gouttes+ nhỏ giọt, từng ít một =Délivrer au compte-gouttes+ phát nhỏ giọt
|
|
compte-tours * danh từ giống đực (không đổi) - (kỹ thuật) máy đếm vòng
|
|
compter * ngoại động từ - đếm =Compter de l'argent+ đếm tiền - liệt vào số, coi như =Compter parmi ses amis+ liệt vào số những người bạn của mình - trả tiền =Compter cent francs à quelqu'un+ trả một trăm frăng cho ai - tính giá =Compter trois francs la bouteille+ tính giá ba frăng một chai - đánh giá, coi =Compter pour rien la fortune+ coi của cải chẳng ra gì - định =Je comptais venir te voir+ tôi vẫn định đến thăm anh - có =Ville qui compte un million d'habitants+ thành phố có một triệu dân =Compter d'illustres ancêtres+ có ông cha hiển hách - chắc rằng =Je compte que vous viendrez+ tôi chắc rằng anh sẽ đến - trải qua, tính được =Compter vingt années de service+ tính được hai mươi năm làm việc - tính từng li từng tí # phản nghĩa =Négliger, omettre # đồng âm =Comté, conter -à pas comptés+ xem pas =compter tous les pas de quelqu'un+ dò xét ai từng bước =sans compter que+ không kể rằng * nội động từ - tính, làm tính - đếm =Compter jusqu'à dix+ đếm đến số mười - được tính đến, được kể đến =Effort qui ne compte pas+ sự cố gắng không được tính đến - tính sổ =Compter avec quelqu'un+ tính sổ với ai - tin cậy vào =Ne compter que sur soi+ chỉ tin cậy vào mình =Compter sur ses amis+ tin cậy vào bạn hữu - được coi trọng =Il compte dans le pays+ ông ta được coi trọng ở trong nước =à compter de+ kể từ =compter avec+ tính đến, chú ý đến =Il faut compter avec sa lenteur+ phải tính đến sự chậm chạp của nó =sans compter+ rộng rãi =Donner sans compter+ cho rộng rãi
|
|
compteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy đếm, công tơ # đồng âm =Conteur
|
|
comptine * danh từ giống cái - câu xướng định lượt (trong một số trò chơi trẻ con), câu xướng nu na nu nống
|
|
comptoir * danh từ giống đực - quầy hàng - chi nhánh (ngân hàng, hàng buôn)
|
|
compulsation * danh từ giống cái - sự tra cứu
|
|
compulser * ngoại động từ - tra cứu =Compulser de vieux textes+ tra cứu những văn bản cũ
|
|
compulsif * tính từ - (tâm lý học) không đừng được - (từ cũ, nghĩa cũ) cưỡng bức
|
|
compulsion * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự không đừng được - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cưỡng bức
|
|
comput * danh từ giống đực - phép tính ngày lễ (tôn giáo)
|
|
computation * danh từ giống cái - phép tính thời gian =computation d'un délai+ (luật học, pháp lý) sự tính thời hạn
|
|
computer * danh từ giống đực - máy điện toán
|
|
compère * danh từ giống đực - kẻ thông đồng, cò mồi =Le prestidigitateur a deux compères dans la salle+ người làm trò ảo thuật có hai tên cò mồi ở trong phòng - (từ cũ, nghĩa cũ) cha đỡ đầu - (từ cũ, nghĩa cũ) lão, gã =Un rusé compère+ một lão giảo quyệt
|
|
compère-loriot * danh từ giống đực - (y học) (mụn) lẹo (ở mí mắt)
|
|
compérage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thông đồng lừa bịp
|
|
compétence * danh từ giống cái - thẩm quyền =Compétence d'un tribunal+ thẩm quyền của một tòa án - sự tinh thông; khả năng; người tinh thông =Cela dépasse ma compétence+ điều đó quá khả năng của tôi = C'est une compétence en la matière+ ấy là một người tinh thông về vấn đề đó # phản nghĩa =Incompétence @compétence * danh từ giống cái - thẩm quyền =Compétence d'un tribunal+ thẩm quyền của một tòa án - sự tinh thông; khả năng; người tinh thông =Cela dépasse ma compétence+ điều đó quá khả năng của tôi = C'est une compétence en la matière+ ấy là một người tinh thông về vấn đề đó # phản nghĩa =Incompétence
|
|
compétent * tính từ - có thẩm quyền - tinh thông, giỏi =Un critique compétent+ một nhà phê bình giỏi # phản nghĩa =Incompétent; amateur
|
|
compéter * nội động từ - thuộc thẩm quyền =Affaire qui compète à un tribunal+ việc thuộc thẩm quyền một tòa án
|
|
compétiteur * danh từ - người đua tranh; đấu thủ; đối thủ
|
|
compétitif * tính từ - đua tranh, cạnh tranh =Intrigues compétitives+ mưu mô cạnh tranh - có thể cạnh tranh =Prix compétitif+ giá có thể cạnh tranh được
|
|
compétition * danh từ giống cái - sự đua tranh; cuộc đua tranh - cuộc thi đấu
|
|
compétitivité * danh từ giống cái - tính chất cạnh tranh
|
|
comtal * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem comte
|
|
comte * danh từ giống đực - bá tước # đồng âm =Compte, conte
|
|
comtesse * danh từ giống cái - bà bá tước
|
|
comtoise * danh từ giống cái - đồng hồ côngtoa (một kiểu đồng hồ tường)
|
|
comté * danh từ giống đực - đất bá tước - quận (đơn vị hành chính Anh) - pho mát côngtê # đồng âm =Compter, conter
|
|
comète * danh từ giống cái - sao chổi - dải đầu gáy (sách) =tirer des plans sur la comète+ tính những chuyện cao xa viễn vông
|
|
comédie * danh từ giống cái - hài kịch, kịch vui - (nghĩa bóng) trò hề =Ce n'est qu'une comédie+ đó chỉ là trò hề =Cessez votre comédie+ thôi đừng giở trò hề đó ra nữa =Secret de comédie+ bí mật trò hề =jouer la comédie+ đóng kịch (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
comédien * danh từ - diễn viên hài kịch - (nghĩa bóng) người khéo đóng kịch
|
|
comédon * danh từ giống đực - nhân trứng cá (trên mặt)
|
|
cométaire * tính từ - xem comète 1 =Système cométaire+ hệ sao chổi
|
|
con * tính từ - (thô tục) ngu ngốc, ngu xuẩn * danh từ - kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn
|
|
conation * danh từ giống cái - (triết học) sự gắng sức
|
|
concassage * danh từ giống đực - sự nghiền, sự đập nhỏ =Concassage des pierres+ sự đập nhỏ đá
|
|
concasser * ngoại động từ - nghiền, đập nhỏ
|
|
concasseur * danh từ giống đực - máy nghiền * tính từ - nghiền vụn, nghiền =Cylindre concasseur+ trục nghiền
|
|
concaténation * danh từ giống cái - (triết học) sự móc xích
|
|
concave * tính từ - lõm =Miroir concave+ gương lõm # phản nghĩa =Bombé, convexe
|
|
concavité * danh từ giống cái - sự lõm - mặt lõm, chỗ lõm # phản nghĩa =Convexité
|
|
concentration * danh từ giống cái - sự tập trung; nơi tập trung =La concentration d'une armée+ sự tập trung đội quân =La concentration des pouvoirs+ sự tập trung quyền lực - sự cô (cho đặc lại) - (hóa học) nồng độ - (kinh tế) tài chính sự tích tụ (tư bản) # phản nghĩa =Déconcentration, diffusion, dilution, dispersion, dissipation, dissolution, éparpillement. Détente, distraction -camp de concentration+ trại tập trung
|
|
concentrationnaire * tính từ - (thuộc) trại tập trung
|
|
concentrer * ngoại động từ - tập trung =Concentrer des troupes+ tập trung quân đội =Concentrer la pensée+ tập trung tư tưởng - cô, cô đặc =Concentrer un liquide+ cô đặc một chất lỏng - tích tụ (tư bản) - (từ cũ, nghĩa cũ) nén lại, dằn lại =Concentrer sa colère+ nén giận # phản nghĩa =Déconcentrer, diluer, disperser, disséminer, éparpiller
|
|
concentrique * tính từ - đồng tâm =Cercles concentriques+ đường tròn đồng tâm =Programme concentrique+ chương trình đồng tâm # phản nghĩa =Excentrique. Centrifuge
|
|
concentriquement * phó từ - đồng tâm
|
|
concentré * tính từ - đặc =Lait concentré+ sữa đặc - mạnh, đậm =Alcool concentré+ rượu mạnh =Odeur concentrée+ mùi đậm - (nghĩa bóng) cô đặc =Forme concentrée des vers+ hình thức cô đặc của những câu thơ - tập trung tư tưởng # phản nghĩa =Dilué. Distrait * danh từ giống đực - chất cô đặc =Concentré de tomates+ cà chua cô đặc, tương cà chua - thức ăn tinh (cho loài vật) =Donner le concentré aux vaches laitières+ cho bò sữa ăn thức ăn tinh
|
|
concept * danh từ giống đực - (triết học) khái niệm
|
|
conceptacle * danh từ giống đực - (thực vật học) bào phòng
|
|
concepteur * danh từ - người góp ý (cho các hãng buôn, cho các xí nghiệp)
|
|
conception * danh từ giống cái - sự thụ thai - năng lực quan niệm =Avoir la conception lente+ có năng lực quan niệm chậm - quan niệm =Une conception originale de la vie+ một quan niệm độc đáo về cuộc sống
|
|
conceptisme * danh từ giống đực - văn ý nhị (văn học) Tây Ban Nha
|
|
conceptualisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết khái niệm
|
|
conceptuel * tính từ - xem concept
|
|
concernant * giới từ - liên quan đến; về =Mesures concernant la circulation+ những biện pháp về giao thông
|
|
concerner * ngoại động từ - quan hệ đến, liên quan đến =Affaire vous concernant+ việc quan hệ đến anh
|
|
concert * danh từ giống đực - buổi hòa nhạc =Assister au concert du samedi+ dự buổi hòa nhạc thứ bảy - sự hòa âm =Concert des vents+ sự hòa âm của gió - sự đồng thanh =Un concert d'éloges+ sự đồng thanh khen ngợi - (nghĩa bóng) sự đồng minh, sự hiệp đồng # phản nghĩa =Contradiction. Désaccord, discorde, opposition. Cacophonie -de concert+ cùng nhau =Agir de concert+ cùng nhau hành động
|
|
concertant * tính từ - (âm nhạc) hợp tấu =Duo concertant+ bộ đôi hợp tấu
|
|
concertation * danh từ giống cái - sự bàn tính với nhau; sự thống nhất với nhau
|
|
concerter * ngoại động từ - bàn tính với nhau, bàn tính =Concerter une affaire+ bàn tính một việc * nội động từ - (âm nhạc) hợp tấu, tham gia hợp tấu
|
|
concertino * danh từ giống đực - (âm nhạc) côngxectô nhỏ - (âm nhạc) nhóm chủ tấu
|
|
concertiste * danh từ - người chơi hòa nhạc
|
|
concerto * danh từ giống đực - (âm nhạc) côngxectô
|
|
concerté * tính từ - sắp xếp =Victoire bien concertée+ chiến thắng khéo sắp xếp - (từ cũ, nghĩa cũ) thận trọng =économie concertée+ kinh tế hiệp thương
|
|
concessif * tính từ - (ngôn ngữ học) nhượng bộ =Proposition concessive+ mệnh đề nhượng bộ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối nhượng bộ
|
|
concession * danh từ giống cái - sự nhượng (đất đai...), sự nhượng quyền; đất nhượng =Concession à perpétuité+ đất nhượng vĩnh viễn - (ngoại giao) nhượng địa; tô giới - sự nhượng bộ =Faire une concession à un adversaire+ nhượng bộ đối thủ =Proposition de concession+ (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ # phản nghĩa =Refus, rejet. Contestation, dispute
|
|
concessionnaire * danh từ - người được nhượng (đất đai...), người được nhượng quyền - (thương nghiệp) đại lý đặc quyền
|
|
concetti * danh từ giống đực (số nhiều) - (văn học) nét ý nhị
|
|
concevable * tính từ - có thể quan niệm; có thể tưởng tượng
|
|
concevoir * ngoại động từ - thụ thai =Concevoir un enfant+ thụ thai một đứa bé - quan niệm; tưởng tượng, hiểu =Je ne conçois pas comment vous avez pu vous tromper+ tôi không tưởng tượng được tại sao anh lại có thể nhầm - dự kiến, nghĩ ra =Concevoir un projet+ dự kiến một kế hoạch - diễn đạt =Lettre conçue en ces termes+ bức thư diễn đạt thế này
|
|
conchoïdal * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng vỏ ốc
|
|
conchoïde * danh từ giống cái - (toán học) concoit
|
|
conchyliculture * danh từ giống cái - nghề nuôi trai sò
|
|
conchylien - (địa chất, địa lý) có vỏ ốc sò =Calcaire conchylien+ đá vôi có vỏ ốc sò
|
|
conchyliologie * danh từ giống cái - khoa vỏ ốc sò
|
|
concierge * danh từ - người gác cổng
|
|
conciergerie * danh từ giống cái - nghề gác cổng - chỗ ở của người gác cổng
|
|
concile * danh từ giống đực - hội nghị giám mục - (số nhiều) văn bản của hội nghị giám mục
|
|
conciliable * tính từ - có thể dung hòa =Opinions difficilement conciliables+ ý kiến khó dung hòa # phản nghĩa =Inconciliable
|
|
conciliabule * danh từ giống đực - cuộc họp bí mật (để âm mưu chuyện gì) - cuộc trò chuyện thủ thỉ
|
|
conciliaire * tính từ - xem concile 1
|
|
conciliant * tính từ - hòa giải =Attitude conciliante+ thái độ hòa giải # phản nghĩa =Absolu. Agressif, désagréable
|
|
conciliateur * danh từ giống đực - người hòa giải
|
|
conciliation * danh từ giống cái - sự hòa giải # phản nghĩa =Désaccord, opposition, rupture, séparation
|
|
conciliatoire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (để) hòa giải
|
|
concilier * ngoại động từ - hòa giải =Concilier deux adversaires+ hòa giải hai kẻ đối địch - dung hòa =Concilier deux théories+ dung hòa hai lý thuyết # phản nghĩa =Désunir, diviser, opposer
|
|
concis * tính từ - ngắn gọn, súc tích =Style concis+ lời văn súc tích # phản nghĩa =Diffus, long, prolixe, redondant, verbeux
|
|
concision * danh từ giống cái - tính ngắn gọn, tính súc tích # phản nghĩa =Prolixité, redondance, verbosité
|
|
concitoyen * danh từ - người đồng hương; đồng bào
|
|
conclave * danh từ giống đực - nơi bầu giáo hoàng - hội bầu giáo hoàng
|
|
conclaviste * danh từ giống đực - (tôn giáo) người hầu giáo chủ trong hội bầu giáo hoàng
|
|
concluant * tính từ - chứng tỏ, xác chứng =Argument concluant+ lý lẽ chứng rõ =Expérience concluante+ thí nghiệm xác chứng
|
|
conclure * ngoại động từ - kết thúc =Conclure un discours+ kết thúc bài nói - ký kết =Conclure un traité de paix+ ký kết một hiệp ước hòa bình # phản nghĩa =Commencer, entreprendre. Exposer, préfacer, présenter * nội động từ - kết luận =On vous demande de conclure+ người ta yêu cầu anh kết luận - quyết định =Les juges conclurent à l'acquittement+ các quan tòa quyết định xử trắng án - chứng tỏ, cho bằng chứng =Ces déclarations conclurent contre lui+ những lời khai ấy cho bằng chứng chống lại nó
|
|
conclusion * danh từ giống cái - sự kết thúc = L'affaire approche de la conclusion+ sự việc đã gần đến chỗ kết thúc - kết luận =La conclusion d'une fable+ kết luận của bài ngụ ngôn # phản nghĩa =Commencement, début, introduction, préambule, prémisse - sự ký kết =Conclusion d'un traité+ sự ký kết một hiệp ước - (số nhiều; luật học, pháp lý) bản yêu sách =en conclusion+ tóm lại; để kết thúc =En conclusion, il n'y a rien à faire+ tóm lại, chả làm gì được @conclusion * danh từ giống cái - sự kết thúc = L'affaire approche de la conclusion+ sự việc đã gần đến chỗ kết thúc - kết luận =La conclusion d'une fable+ kết luận của bài ngụ ngôn # phản nghĩa =Commencement, début, introduction, préambule, prémisse - sự ký kết =Conclusion d'un traité+ sự ký kết một hiệp ước - (số nhiều; luật học, pháp lý) bản yêu sách =en conclusion+ tóm lại; để kết thúc =En conclusion, il n'y a rien à faire+ tóm lại, chả làm gì được
|
|
concocter * ngoại động từ - (thân mật) soạn thảo công phu =Concocter une lettre de réclamation+ soạn thảo công phu một đơn khiếu nại
|
|
concombre *{{quả dưa chuột (dưa leo)}} * danh từ giống đực - dưa chuột (cây, quả) =concombre de mer+ (động vật học) hải sâm
|
|
concomitance * danh từ giống cái - sự đi kèm theo, sự cùng xảy ra, sự đồng thời
|
|
concomitant * tính từ - đi kèm theo, cùng xảy ra, đồng thời - (y học) đồng phát
|
|
concordance * danh từ giống cái - sự phù hợp, sự khớp nhau =La concordance des faits+ sự khớp nhau giữa các sự kiện # phản nghĩa =Désaccord. Contradiction, discordance - bảng tra đối chiếu (cuối sách) - (Concordance des temps) (ngôn ngữ học) sự tương hợp các thời - (địa chất, địa lý) thế nằm chỉnh hợp
|
|
concordant * tính từ - phù hợp, khớp nhau =Témoignages concordants+ lời chứng khớp nhau - (địa chất, địa lý) chỉnh hợp (các lớp địa tầng)
|
|
concordat * danh từ giống đực - (tôn giáo) thỏa ước - (luật học, pháp lý) thỏa ước xử lý nợ (của nhà buôn vỡ nợ)
|
|
concordataire * tính từ - xem concordat
|
|
concorde * danh từ giống cái - sự hòa hợp =Esprit de concorde nationale+ tinh thần hòa hợp dân tộc # phản nghĩa =Discorde, dissension, haine, mésintelligence, zizanie
|
|
concorder * nội động từ - phù hợp với nhau, khớp nhau; hợp nhau =Des points de vue qui concordent+ những quan điểm phù hợp với nhau =Faire concorder des chiffres+ làm cho các con số khớp nhau =Des caractères qui ne concordent pas+ tính tình không hợp nhau # phản nghĩa =Contraster, exclure (s'), opposer (s')
|
|
concourant * tính từ - (toán học) đồng quy =Droites concourantes+ đường thẳng đồng quy - góp vào, giúp vào (một mục đích)
|
|
concourir * nội động từ - (toán học) đồng quy =Concourir en un même point+ đồng quy tại một điểm - góp vào, giúp vào =Concourir au succès d'une affaire+ góp vào sự thành công của một việc - giành nhau, dự thi =Concourir pour un prix+ dự thi lấy một giải thưởng # phản nghĩa =Contrecarrer, opposer (s'). Diverger
|
|
concours * danh từ giống đực - sự ngẫu hợp =Un concours de circonstances+ sự ngẫu hợp tình huống - sự hợp tác, sự cộng tác - kỳ thi tuyển (có hạn định số người đỗ); cuộc thi =Concours d'admission+ kỳ thi nhập học - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tụ họp =concours général+ kỳ thi học sinh giỏi (giữa các trường trung học)
|
|
concret * tính từ - cụ thể =Image concrète+ hình ảnh cụ thể - (từ cũ, nghĩa cũ) đặc =Boue concrète+ bùn đặc # phản nghĩa =Abstrait. Fluide * danh từ giống đực - tính cụ thể - cái cụ thể
|
|
concrètement * phó từ - cụ thể # phản nghĩa =Abstraitement; théoriquement
|
|
concréter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm đặc lại
|
|
concrétion * danh từ giống cái - sự đặc lại - sự kết lại; (địa chất, địa lý) sự kết hạch - (y học; địa chất, địa lý) thể kết # phản nghĩa =Fusion; liquéfaction
|
|
concrétiser * ngoại động từ - cụ thể hóa =Concrétiser un concept+ cụ thể hóa một khái niệm # phản nghĩa =Abstraire, idéaliser
|
|
concubin * danh từ giống đực - người có vợ không cưới xin
|
|
concubinage * danh từ giống đực - sự ăn ở với nhau không cưới xin
|
|
concupiscence * danh từ giống cái - sự dâm dục # phản nghĩa =Détachement, froideur
|
|
concupiscent * tính từ - dâm dục =Oeillade concupiscente+ cái liếc mắt dâm dục * danh từ - người dâm dục
|
|
concurremment * phó từ - phối hợp, cùng một lúc = Agir concurremment avec quelqu'un+ hành động phối hợp với ai =Faire concurremment deux besognes+ cùng một lúc làm hai việc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cạnh tranh
|
|
concurrence * danh từ giống cái - sự cạnh tranh =Concurrence vitale+ sự cạnh tranh sinh tồn # phản nghĩa =Association, entente; exclusivité, monopole - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gặp nhau = jusqu'à concurrence de+ cho đến số tiền là =Être capable de débourser jusqu'à concurrence de deux mille francs+ có khả năng xuất tiền cho đến mức hai nghìn frăng
|
|
concurrencer * ngoại động từ - cạnh tranh
|
|
concurrent * tính từ - cạnh tranh =Industries concurrentes+ những ngành công nghiệp cạnh tranh nhau - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng quy; cùng chung mục đích =Forces concurrentes+ lực đồng quy * danh từ - người cạnh tranh; người tranh cử; đối thủ =Elu sans concurrent+ được bầu mà không có người tranh cử
|
|
concurrentiel * tính từ - (kinh tế) tài chính có cạnh tranh =Les secteurs concurrentiels de l'économie+ những khu vực có cạnh tranh của nền kinh tế
|
|
concussion * danh từ giống cái - sự ăn hối lộ
|
|
concussionnaire * tính từ - ăn hối lộ * danh từ - kẻ ăn hối lộ
|
|
concéder * ngoại động từ - nhượng, nhượng quyền =Concéder un terrain+ nhượng một đám đất - nhượng bộ (một điểm đang tranh cãi); cho là =Concéder un point+ nhượng bộ một điểm =Vous concéderez bien que j'ai raison+ chắc anh phải cho là tôi có lý # phản nghĩa =Contester, rejeter, refuser
|
|
concélébrer * ngoại động từ - (tôn giáo) cùng cử hành (lễ cầu nguyện)
|
|
condamnable * tính từ - đáng kết tội, đáng lên án =Acte condamnable+ việc đáng kết tội
|
|
condamnation * danh từ giống cái - sự kết án, sự xử phạt - án, hình phạt =Subir une lourde condamnation+ chịu một hình phạt nặng - sự chỉ trích, sự lên án =La condamnation des abus+ sự lên án những thói tham nhũng # phản nghĩa =Absolution, acquittement. Approbation, éloge
|
|
condamnatoire * tính từ - (luật học, pháp lý) kết tội
|
|
condamner * ngoại động từ - kết án, xử phạt - chỉ trích, lên án =Condamner une opinion+ chỉ trích một ý kiến =Condamner un régime+ lên án một chế độ # phản nghĩa =Acquitter, disculper, innocenter; approuver, recommander - cho là không thể chữa được nữa - buộc phải =Condamner au silence+ buộc phải im lặng - cấm =La loi condamne la bigamie+ luật cấm chế độ hai vợ - bít lại không dùng nữa =Condamner une porte+ bít cửa lại =condamner sa porte+ đóng cửa tạ khách
|
|
condamné * tính từ - bị kết án - không chữa được nữa, khó thoát chết (người bệnh) - bị bít lại =Passage condamné+ lối đi bị bít lại * danh từ - người bị kết án
|
|
condensable * tính từ - có thể cô đặc (chất nước), có thể nén đặc (chất khí) - có thể ngưng lại (chất khí)
|
|
condensateur * danh từ giống đực - (vật lý học; điện học) cái tụ
|
|
condensation * danh từ giống cái - sự cô đặc (chất lỏng), sự nén đặc (chất khí) - sự ngưng (chất khí) - (hóa học) sự ngưng kết (phân tử) - sự tụ điện # phản nghĩa =Dilatation, évaporation, sublimation, vaporisation
|
|
condenser * ngoại động từ - cô đặc (chất lỏng), nén (cho) đặc (chất khí) - làm ngưng (chất khí thành lỏng) =Condenser la vapeur d'eau+ làm ngưng hơi nước - cô đọng lại =Condenser sa pensée+ cô đọng ý tứ lại # phản nghĩa =Dilater, diluer, évaporer. Développer
|
|
condenseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ ngưng; máy ngưng - (vật lý học) cái tụ (sáng)
|
|
condensé * tính từ - cô đặc =Lait condensé+ sữa cô đặc - cô đọng (bài văn...) - (thực vật học) đặc (cụm hoa) * danh từ giống đực - bản tóm tắt (một tác phẩm (văn học))
|
|
condescendance * danh từ giống cái - sự hạ cố; thái độ ban ơn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chiều ý # phản nghĩa =Déférence
|
|
condescendant * tính từ - hạ cố, ban ơn - (từ cũ, nghĩa cũ) chiều ý
|
|
condescendre * nội động từ - chiếu cố, hạ cố =Condescendre aux désirs de quelqu'un+ chiếu cố đến những mong muốn của ai =Condescendre à discuter avec qqn+ hạ cố tranh luận với ai
|
|
condiment * danh từ giống đực - gia vị - (nghĩa bóng) cái kích thích; cái thú vị
|
|
condisciple * danh từ - bạn học
|
|
condition * danh từ giống cái - địa vị, thân phận =La condition ne fait pas le mérite+ địa vị không làm nên giá trị =La condition humaine+ phận làm người - tình thế, tình trạng, hoàn cảnh =En bonne condition+ trong tình trạng tốt - điều kiện =Condition normale+ điều kiện bình thường =Condition nécessaire et suffisante+ điều kiện cần và đủ =Conditions du succès+ điều kiện thành công =Conditions de vie+ điều kiện sống - (từ cũ, nghĩa cũ) tình trạng đi ở =Un jeune homme en condition+ một thanh niên đi ở - (từ cũ, nghĩa cũ) quý tộc =Les gens de condition+ bọn quý tộc =à condition de+ với điều kiện là =à condition que+ miễn là =condition expresse+ điều kiện đã quy định =condition nécessaire et suffisante+ (toán học) điều kiện cần và đủ =en condition+ (thể dục thể thao) đủ thể lực =faire ses conditions+ đặt điều kiện =sous condition+ với điều kiện
|
|
conditionnel * tính từ - có điều kiện =Promesse conditionnelle+ lời hứa có điều kiện =Proposition conditionnelle+ mệnh đề điều kiện # phản nghĩa =Absolu, catégorique, formel, inconditionnel * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối điều kiện
|
|
conditionnellement * phó từ - với điều kiện =Accepter conditionnellement+ nhận với điều kiện # phản nghĩa =Inconditionnellement
|
|
conditionnement * danh từ giống đực - sự gia công cho hợp cách, sự hợp cách hóa (mặt hàng buôn bán) - sự đóng gói (hàng hóa) - sự điều hòa (không khí) # phản nghĩa =Déconditionnement
|
|
conditionner * ngoại động từ - là điều kiện của, quyết định =Son état de santé conditionne mon départ+ tình trạng sức khỏe của nó quyết định tôi có đi hay không - gia công cho hợp quy cách, hợp cách hóa (mặt hàng buôn bán) - đóng gói (hàng hóa) - điều hòa không khí (một căn phòng...); điều hòa (không khí trong một căn phòng...) # phản nghĩa =Déconditionner - (thân mật) ảnh hưởng đến; dẫn dắt đến
|
|
conditionneur * danh từ - công nhân hợp cách hóa nông phẩm * danh từ giống đực - máy đóng bao (hàng hóa) - máy điều hòa không khí
|
|
conditionneuse * danh từ - công nhân hợp cách hóa nông phẩm * danh từ giống đực - máy đóng bao (hàng hóa) - máy điều hòa không khí
|
|
conditionné * tính từ - có điều kiện =Réflexe conditionné+ phản xạ có điều kiện - phụ thuộc =Conditionné par son milieu+ phụ thuộc vào môi trường - sắp xếp =Maison bien conditionnée+ nhà sắp xếp chu đáo - được điều hòa =Air conditionné+ không khí được điều hòa - (thương nghiệp) đóng gói =Produit conditionné+ sản phẩm đóng gói - (thương nghiệp) hợp cách hóa =Bois conditionné+ gỗ hợp cách hóa # phản nghĩa =Absolu, inconditionné
|
|
condoléances * danh từ giống cái (số nhiều) - lời chia buồn
|
|
condom * danh từ giống đực - capốt, bao cao su chống thụ thai
|
|
condominium * danh từ giống đực - (chính trị) sự quản lý chung
|
|
condor *{{condor}} * danh từ giống đực - (động vật học) kên kên Nam Mỹ
|
|
condottiere * danh từ giống đực - (sử học) tướng lĩnh đánh thuê (ý)
|
|
conductance * danh từ giống cái - (điện học) độ dẫn điện
|
|
conducteur * tính từ - dẫn, dẫn truyền =Fil conducteur+ (điện học) dây dẫn =Tissu conducteur+ (thực vật học) mô dẫn - dẫn đạo =Principe conducteur+ nguyên tắc dẫn đạo * danh từ - người lái xe, người điều khiển máy =conducteur de travaux+ người chỉ huy công trình * danh từ giống đực - chất dẫn (điện, nhiệt)
|
|
conductibilité * danh từ giống cái - tính dẫn (điện, nhiệt)
|
|
conductible * tính từ - có tính dẫn (điện, nhiệt)
|
|
conduction * danh từ giống cái - (vật lý học; sinh vật học) sự truyền dẫn, sự dẫn
|
|
conductivité * danh từ giống cái - (điện học) suất dẫn điện
|
|
conduire * ngoại động từ - dẫn, dắt =Conduire un enfant à l'école+ dẫn em bé đến trường =Corps qui conduisent la chaleur+ vật dẫn nhiệt =Chemin qui conduit à la ville+ con đường dẫn tới thành phố =Conduire au bonheur+ dẫn đến hạnh phúc =Conduire un enfant par la main+ dắt tay một em bé =Conduire ses pas vers+ dẫn bước tới - hướng dẫn, chỉ huy, chỉ đạo =Conduire une armée+ chỉ huy một đạo quân - lái, điều khiển =Conduire une automobile+ lái xe ô tô =Conduire un orchestre+ điều khiển một dàn nhạc # phản nghĩa =Abandonner, laisser * nội động từ - lái, điều khiển =Apprendre à conduire+ tập lái (xe)
|
|
conduit * danh từ giống đực - ống dẫn (nước...) - (giải phẫu) ống =Conduit auditif+ ống tai
|
|
conduite * danh từ giống cái - sự dẫn, sự dắt, sự dẫn dắt - sự hướng dẫn, sự chỉ huy, sự chỉ đạo - sự lái, sự điều khiển; sự lái xe - cách ăn ở, cách cư xử, hạnh kiểm - ống, ống dẫn =Conduite d'eau+ ống (dẫn) nước =acheter une conduite+ (thân mật) cải quá =faire à quelqu'un la conduite de Grenoble+ (thân mật) ném đá vác gậy mà đuổi ai đi =faire la conduite à quelqu'un; faire un bout de conduite à quelqu'un+ (thân mật) đi tiễn chân ai
|
|
condyle * danh từ giống đực - (giải phẫu) lồi cầu
|
|
condylien * tính từ - xem condyle
|
|
condylome * danh từ giống đực - (y học) condilom
|
|
confection * danh từ giống cái - sự làm, sự chế tạo - sự sản xuất quần áo may sẵn; quần áo may sẵn =Marchand de confections+ người buôn bán quần áo may sẵn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hoàn thành = Jusqu'à entière confection+ cho đến lúc hoàn thành trọn vẹn
|
|
confectionner * ngoại động từ - làm, chế
|
|
confectionneur * danh từ - người làm, người chế - người may quần áo may sẵn
|
|
confer - xem CF
|
|
conferve * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo nhánh (tảo lục)
|
|
confesse * danh từ giống cái - sự xưng tội =Aller à confesse+ đi xưng tội =Revenir de confesse+ đi xưng tội về
|
|
confesser * ngoại động từ - xưng, thú; nhận =Confesser ses péchés+ xưng tội =Confesser ses torts+ nhận lỗi - nghe (tín đồ) xưng tội - (thân mật) làm cho (ai) thổ lộ ra - tuyên bố (tín ngưỡng của mình) # phản nghĩa =Cacher, contester, démentir, dénier, désavouer, dissimuler, nier, omettre, taire
|
|
confesseur * danh từ giống đực - người tuyên bố theo đạo (trong thời kỳ khủng bố đạo) - linh mục nghe xưng tội - (thân mật) người tâm phúc (khiến người ta có thể thổ lộ tâm tình)
|
|
confession * danh từ giống cái - sự xưng tội - sự thú nhận - sự tuyên bố tín ngưỡng của mình # phản nghĩa =Contestation, démenti, désaveu, omission
|
|
confessionnal * danh từ giống đực - phòng nghe xưng tội
|
|
confessionnel * tính từ - (thuộc) đức tin; (thuộc) tôn giáo
|
|
confetti * danh từ giống đực - côngfeti, giấy bướm (dùng để ném nhau trong đám hội)
|
|
confiance * danh từ giống cái - lòng tin; sự tin chắc, sự tin cậy =Avoir confiance en quelqu'un+ tin ở ai =Parler avec confiance+ nói một cách tin chắc =Homme de confiance+ người tin cậy - tín nhiệm =Vote de confiance+ sự bỏ phiếu tín nhiệm # phản nghĩa =Défiance, méfiance; anxiété, crainte, doute, suspicion -de confiance; en confiance+ tin tưởng, không ngần ngại =faire confiance+ tin tưởng, tin
|
|
confiant * tính từ - tin; hay tin =Confiant en l'avenir+ tin ở tương lai =Caractère confiant+ tính hay tin người - tự tin =Air confiant+ vẻ tự tin # phản nghĩa =Défiant, méfiant
|
|
confidence * danh từ giống cái - sự trao gởi chuyện riêng; chuyện tâm sự - điều bí mật =Être dans la confidence d'un complot+ biết được bí mật của một âm mưu =en confidence+ bí mật @confidence * danh từ giống cái - sự trao gởi chuyện riêng; chuyện tâm sự - điều bí mật =Être dans la confidence d'un complot+ biết được bí mật của một âm mưu =en confidence+ bí mật
|
|
confident * danh từ - kẻ tâm tình - (sân khấu) vai tâm tình
|
|
confidentiel * tính từ - kín, mật =Lettre confidentielle+ thư mật
|
|
confier * ngoại động từ - giao, gửi, phó thác =Confier son enfant à un ami+ gửi con cho bạn =Confier une charge+ giao nhiệm vụ - thổ lộ =Confier ses secrets à un ami+ thổ lộ chuyện kín với bạn - (văn học) đưa vào, để vào =Confier des semences à la terre+ gieo hạt giống vào đất # phản nghĩa =Ôter, retirer. Cacher, dissimuler, taire
|
|
configuration * danh từ giống cái - hình thể, hình dáng =Configuration du pays+ hình thể của xứ sở - (tin học) cấu hình
|
|
configurer * ngoại động từ - quy định hình dáng, tạo hình dáng =Le mouvement de rotation a configuré notre globe+ chuyển động quay đã quy định hình dáng của trái đất chúng ta
|
|
confinement * danh từ giống đực - sự giam hãm
|
|
confiner * nội động từ - tiếp giáp với =Le Viêtnam confine à la Chine+ Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc - (nghĩa bóng) gần như là =Cet acte confine à la folie+ hành động đó gần như là điên * ngoại động từ - giam hãm
|
|
confins * danh từ giống đực (số nhiều) - biên giới, bờ cõi =Aux confins du Vietnam et du Laos+ ở biên giới hai nước Việt-Lào # phản nghĩa =Intérieur - (nghĩa bóng) chỗ giáp giới, nơi cùng kiệt
|
|
confiné * tính từ - giam hãm =Vivre confiné chez soi+ sống giam hãm ở nhà - (Air confiné) không khí tù hãm
|
|
confire * ngoại động từ - dầm, ngâm (trong đường, giấm...) =Confire des pêches dans du sucre+ dầm đào với đường =Confire des cornichons dans du vinaigre+ ngâm dưa chuột vào giấm
|
|
confirmand * danh từ giống đực - (tôn giáo) người sắp chịu lễ kiên tín
|
|
confirmatif * tính từ - xác nhận - (luật học, pháp lý) y án
|
|
confirmation * danh từ giống cái - sự xác nhận =Confirmation d'une nouvelle+ sự xác nhận một tin - (luật học, pháp lý) sự y án # phản nghĩa =Abrogation, annulation, démenti, désaveu, réfutation, rétractation - (tôn giáo) lễ kiên tín
|
|
confirmer * ngoại động từ - làm cho vững tin =Confirmer quelqu'un dans ses résolutions+ làm cho ai vững tin vào quyết định của mình - xác nhận =Confirmer une nouvelle+ xác nhận một tin # phản nghĩa =Abroger, annuler, démentir, infirmer, nier, réfuter - (tôn giáo) ban lễ kiên tín cho - (Confirmer un cheval) luyện thuần một con ngựa
|
|
confirmé * tính từ - được luyện quen =Cheval confirmé sur les obstacles+ ngựa được luyện quen vật chướng ngại =Chien confirmé+ chó được luyện quen săn đuổi * danh từ - (tôn giáo) người đã chịu lễ kiên tin
|
|
confiscable * tính từ - có thể tịch thu
|
|
confiscation * danh từ giống cái - sự tịch thu # phản nghĩa =Remise, restitution
|
|
confiserie * danh từ giống cái - xưởng mứt kẹo - nghề làm mứt kẹo - hiệu bán mứt kẹo - mứt kẹo
|
|
confiseur * danh từ giống đực - người làm mứt kẹo - người bán mứt kẹo
|
|
confisquer * ngoại động từ - tịch thu # phản nghĩa =Rendre, restituer
|
|
confit * tính từ - dầm, ngâm (trong đường, giấm...) - đắm mình, đam mê * danh từ giống đực - thịt chín dầm mỡ (để để dành) - nước ngâm mềm da (trước khi thuộc)
|
|
confiteor * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) kinh xưng tội
|
|
confiter * ngoại động từ - ngâm mềm (da, trước khi thuộc)
|
|
confiture * danh từ giống cái - mứt =en confiture+ (thân mật) nát nhừ, tan tác =Armée en confiture+ đội quân bị đánh tan tác
|
|
confiturerie * danh từ giống cái - nghề làm mứt; xưởng làm mứt - nghề bán mứt
|
|
confiturier * tính từ - làm mứt = L'industrie confiturière+ công nghiệp làm mứt * danh từ - người làm mứt; người bán mứt * danh từ giống đực - bình dọn mứt (để ăn, ở bàn ăn)
|
|
conflagration * danh từ giống cái - cuộc bùng nổ lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) hỏa tai
|
|
conflit * danh từ giống đực - cuộc xung đột =Conflit des intérêts+ xung đột quyền lợi =Conflits internationaux+ xung đột quốc tế - (luật học, pháp lý) sự tranh chấp thẩm quyền - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đánh nhau; cuộc đấu tranh # phản nghĩa =Accord, paix
|
|
confluent * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý; giải phẫu) hợp lưu =Confluent médullaire+ hợp lưu tủy sống
|
|
confluer * nội động từ - hợp lưu =Le Fleuve Rouge et la Rivière Claire confluent à Viêttri+ sông Hồng và sông Lô hợp lưu ở Việt Trì - dồn về; dẫn đến =Des soldats confluent au pied des murailles+ bộ đội dồn về chân thành =Aspirations qui confluent au bonheur+ nguyện vọng dẫn đến hạnh phúc # phản nghĩa =Diverger
|
|
confondant * tính từ - làm ngạc nhiên =Réponse confondante+ câu trả lời làm ngạc nhiên
|
|
confondre * ngoại động từ - trộn lẫn, hỗn hợp =Cours d'eau qui confondent leurs eaux+ những con sông hợp dòng nước với nhau - lẫn lộn =Confondre un mot avec un autre+ lẫn lộn một từ với một từ khác - (nghĩa bóng) làm cho bối rối, làm cho bẽ mặt, làm cho chưng hửng =Confondre un adversaire+ làm cho đối thủ phải bẽ mặt - làm cho ngạc nhiên =Voilà qui me confond+ đó là điều làm cho tôi ngạc nhiên - làm cho áy náy (vì cảm động) =Vos bontés me confondent+ lòng tốt của anh làm tôi áy náy - (từ cũ, nghĩa cũ) làm nhụt; làm hỏng =Confondre l'orgueil de quelqu'un+ làm nhụt tính kiêu ngạo của ai =Confondre les plans de l'ennemi+ làm hỏng kế hoạch của địch # phản nghĩa =Aider, défendre. Séparer; dissocier, distinguer
|
|
conformateur * danh từ giống đực - dụng cụ đo đầu (để làm mũ)
|
|
conformation * danh từ giống cái - cách cấu tạo; hình dạng, hình thù (một cơ thể...)
|
|
conforme * tính từ - đúng với, y như =Copie conforme à l'original+ bản sao y nguyên bản - hợp với =Conforme à la raison+ hợp với lẽ phải # phản nghĩa =Contraire, dérogatoire, différent. Opposé. Original -pour copie conforme+ sao y nguyên bản
|
|
conformer * ngoại động từ - làm cho phù hợp (với) =Conformer sa conduite à ses discours+ làm cho cách cư xử phù hợp với lời nói # phản nghĩa =Opposer
|
|
conformisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa theo thời # phản nghĩa =Anticonformisme, marginalité, non-conformisme, originalité - (sử học) sự theo quốc giáo (Anh)
|
|
conformiste * tính từ - theo thời # phản nghĩa =Anticonformiste, non-conformiste; dissident, marginal * danh từ - người theo thời - (sử học) người theo quốc giáo (Anh)
|
|
conformité * danh từ giống cái - tình trạng giống nhau (giữa các vật) - sự hợp, sự tương hợp =Conformité d'humeur+ sự hợp tính khí # phản nghĩa =Désaccord, opposition - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tuân theo =Conformité à la volonté du peuple+ sự tuân theo ý dân =en conformité de+ đúng theo, y theo
|
|
conformé * tính từ - được cấu tạo; có hình dạng (thể nào) =Enfant bien conformé+ em bé có hình dạng cân xứng
|
|
conformément * phó từ - đúng theo, y theo =Conformément aux ordres du gouvernement+ đúng theo lệnh của chính phủ # phản nghĩa =Contrairement
|
|
confort * danh từ giống đực - tiện nghi =Se plaindre du manque de confort+ phàn nàn về sự thiếu tiện nghi # phản nghĩa =Inconfort
|
|
confortable * tính từ - đủ tiện nghi =Logement confortable+ nhà ở đủ tiện nghi - thoải mái =Vie confortable+ cuộc sống thoải mái # phản nghĩa =Désagréable, incommode, inconfortable, pénible * danh từ giống đực - ghế bành bọc vải
|
|
confortablement * phó từ - đầy đủ; thoải mái =Vivre confortablement+ sống đầy đủ, sống thoải mái = S'installer confortablement dans un fauteuil+ ngồi thoải mái vào ghế bành
|
|
conforter * ngoại động từ - củng cố thêm =Ce scandale a conforté l'opposition+ vụ tai tiếng ấy đã củng cố thêm phe đối lập # phản nghĩa =Affaiblir, ébranler
|
|
confraternel * tính từ - xem confrère =Rapports confratenels+ quan hệ đồng nghiệp; quan hệ đồng hội
|
|
confraternité * danh từ giống cái - tình thân hữu đồng nghiệp; tình thân hữu đồng hội
|
|
confrontation * danh từ giống cái - sự đối chiếu - (luật học, pháp lý) sự đối chất # phản nghĩa =Isolement, séparation
|
|
confronter * ngoại động từ - đối chiếu, so =Confronter les deux écritures+ so hai chữ viết - (luật học, pháp lý) đối chất # phản nghĩa =Isoler, séparer
|
|
confrère * danh từ giống đực - bạn đồng nghiệp; bạn đồng hội
|
|
confrérie * danh từ giống cái - hội (tôn giáo, hội thiện) - (từ cũ, nghĩa cũ) phường, hội
|
|
confucianisme * danh từ giống đực - đạo Khổng
|
|
confucianiste * tính từ - xem confucianisme * danh từ - người theo đạo Khổng
|
|
confucéen * tính từ - xem confucianisme =Morale confucéenne+ đạo đức đạo Khổng * danh từ - học trò Khổng Tử
|
|
confus * tính từ - lộn xộn, khó phân biệt =Amas confus+ đống lộn xộn =Rumeur confuse+ tiếng ồn khó phân biệt - tối nghĩa, không rõ, lờ mờ =Style confus+ lời văn tối nghĩa =Souvenir confus+ ký ức lờ mờ # phản nghĩa =Clair, distinct, net, précis - thẹn, ngượng =Être confus de ses erreurs+ thẹn vì sai lầm =Il est confus de vos bontés+ nó ngượng về sự tử tế của anh
|
|
confusion * danh từ giống cái - sự lộn xộn =Une confusion indescriptible+ một sự lộn xộn không tả xiết =Confusion politique+ lộn xộn chính trị - sự lẫn lộn =Confusion de dates+ sự lẫn lộn ngày tháng - sự không rõ, sự lờ mờ - sự thẹn, sự ngượng =Rougir de confusion+ thẹn đỏ mặt # phản nghĩa =Assurance, désinvolture. Clarté, distinction, netteté, ordre, précision. Séparation -confusion mentale+ (tâm lý học) sự lẫn tâm thần
|
|
confusionnel * tính từ - (tâm lý học) lẫn tâm thần
|
|
confusionnisme * danh từ giống đực - (chính trị) lối gây tâm trạng mập mờ, lối gieo rắc hoang mang
|
|
confusionniste * tính từ - xem confusionnisme * danh từ - (chính trị) kẻ gây tâm trạng mập mờ, kẻ gieo rắc hoang mang
|
|
confusément * phó từ - lộn xộn =Objets entassés confusément+ đồ đạc chất đống lộn xộn - không rõ, lờ mờ =Parler confusément+ nói không rõ =Comprendre confusément+ hiểu lờ mờ # phản nghĩa =Clairement, nettement, précisément
|
|
confédéral * tính từ - xem confédération
|
|
confédération * danh từ giống cái - (chính trị) hợp bang - liên đoàn =Confédération générale du travail+ tổng liên đoàn lao động
|
|
confédérer * ngoại động từ - hợp thành hợp bang; làm cho liên minh lại
|
|
confédéré * tính từ - (hợp thành) hợp bang * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) quân hợp bang (miền nam nước Mỹ) @confédéré * tính từ - (hợp thành) hợp bang * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) quân hợp bang (miền nam nước Mỹ)
|
|
conférence * danh từ giống cái - hội nghị =Conférence au sommet+ (ngoại giao) hội nghị thượng đỉnh - bài nói chuyện =Une série de conférences sur l'art moderne+ một loạt bài nói chuyện về nghệ thuật hiện đại - bài giảng =Salle de conférences+ giảng đường =conférence de presse+ cuộc họp báo
|
|
conférencier * danh từ - người nói chuyện, người diễn thuyết
|
|
conférer * ngoại động từ - so, đối chiếu =Conférer deux textes+ so hai văn bản - trao cho, phong cho =Conférer un titre+ phong tước # phản nghĩa =Ôter, refuser * nội động từ - nói chuyện
|
|
congeler * ngoại động từ - làm đông lại =Congeler de l'alcool+ làm cho rượu đông lại - làm đông lạnh (thực phẩm) - làm cóng =Congeler les mains+ làm cóng tay # phản nghĩa =Décongeler, dégeler, fondre, liquéfier
|
|
congestif * tính từ - xem congestion
|
|
congestion * danh từ giống cái - (y học) sung huyết =Congestion cérébrale+ sung huyết não
|
|
congestionner * ngoại động từ - làm xung huyết - làm tắt nghẽn (đường sá) # phản nghĩa =Décongestionner
|
|
conglomérat * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) cuộc kết - (nghĩa bóng) sự tụ hợp
|
|
conglomérer * ngoại động từ - kết (thành) khối, kết tảng # phản nghĩa =Désagréger, disséminer, éparpiller, pulvériser
|
|
conglutinant * tính từ - kết dính
|
|
conglutination * danh từ giống cái - sự làm cho đặc sệt lại, sự làm cho quánh lại; sự đặc sệt lại, sự quánh lại - sự kết dính =Conglutination des lèvres d'une plaie+ sự kết dính mép vết thương
|
|
conglutiner * ngoại động từ - làm cho đặc sệt lại, làm cho quánh lại - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho kết dính lại # phản nghĩa =Dissocier, séparer. Eclaircir, liquéfier
|
|
congolais * tính từ - (thuộc) Công-gô
|
|
congratulations * danh từ giống cái (số nhiều) - (đùa cợt) lời chúc tụng
|
|
congratuler * ngoại động từ - (đùa cợt) chúc tụng # phản nghĩa =Critiquer
|
|
congre *{{congre}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá lạc, cá chình biển
|
|
congressiste * danh từ - người tham gia hội nghị, người tham gia đại hội
|
|
congru * tính từ - (toán học) như congruent 1 - (toán học) đồng dư =Nombres congrus+ số đồng dư - (từ cũ, nghĩa cũ) thích hợp # phản nghĩa =Inadéquat, incongru -portion congrue+ (tôn giáo) sinh hoạt phí (phát cho) linh mục+ (nghĩa rộng) thu nhập vừa đủ sống
|
|
congruence * danh từ giống cái - (toán học) sự tương đẳng =Congruence de deux figures+ sự tương đẳng của hai hình - (toán học) đoàn =Congruence de droites+ đoàn tuyến - (toán học) đồng dư thức - (y học) sự khớp sít (của một đường nối)
|
|
congrès * danh từ giống đực - hội nghị, đại hội =Congrès diplomatique+ hội nghị ngoại giao =Congrès scientifique+ hội nghị khoa học - quốc hội (Mỹ) =parti du Congrès+ đảng Quốc đại (ấn Độ)
|
|
congréer * ngoại động từ - (hàng hải) quấn sợi vào (dây chão, cho lấp chỗ hở giữa các tao)
|
|
congréganiste * tính từ - xem congrégation 1 # phản nghĩa =Laïque * danh từ - thành viên giáo đoàn
|
|
congrégation * danh từ giống cái - (tôn giáo) giáo đoàn - (nghĩa bóng) hội, đoàn - (sinh vật học) quần hội
|
|
congère * danh từ giống cái - đống tuyết (do gió dồn lại)
|
|
congé * danh từ giống đực - phép nghỉ =Congé annuel+ phép nghỉ năm =Congé de maternité+ phép nghỉ đẻ - sự nghỉ học =Les écoles ont congé le 2 septembre+ ngày mồng 2 tháng 9 các trường nghỉ học - sự cho thôi việc; sự thôi việc =Donner son congé à un employé+ cho người làm thôi việc - sự thôi cho thuê; sự thôi thuê =Donner congé à un locataire+ thôi không cho người thuê thuê nữa - giấy phép chuyên chở (một số hàng hóa) - (hàng hải) giấy phép cho đi, giấy xuất - (kiến trúc) rãnh nối tròn =prendre congé+ chào từ biệt # phản nghĩa =Occupation. Travail
|
|
congédiable * tính từ - có thể đuổi, có thể thải hồi
|
|
congédiement * danh từ giống đực - sự đuổi, sự thải hồi - sự cho phép nghỉ
|
|
congédier * ngoại động từ - đuổi, thải hồi =Congédier un importun+ đuổi một đứa quấy rầy =Congédier un salarié+ thải hồi một người làm công =Congédier la passion+ xua đuổi dục vọng # phản nghĩa =Convoquer, inviter. Embaucher, engager
|
|
congélateur * danh từ giống đực - máy đông lạnh
|
|
congélation * danh từ giống cái - sự đông lại =Congélation de l'eau+ sự đông lại của nước - sự đông lạnh (thực phẩm) # phản nghĩa =Dégel, fusion, liquéfaction. Décongélation
|
|
congénital * tính từ - bẩm sinh =Maladie congénitale+ bệnh bẩm sinh
|
|
congénère * tính từ - cùng loại, đồng loại =Plantes congénères+ cây cùng loại =muscles congénères+ (giải phẫu) cơ hiệp trợ * danh từ - vật cùng loại - kẻ đồng loại
|
|
conicine * danh từ giống cái - conixin, xicutin (xem cicutine)
|
|
conicité * danh từ giống cái - hình nón
|
|
conidie * danh từ giống cái - (thực vật học) đính bào tử, bào tử bụi
|
|
conique * tính từ - xem cône 1 =Surface conique+ mặt nón * danh từ giống cái - (toán học) conic
|
|
conirostre * tính từ - (động vật học) (có) mỏ hình nón
|
|
conjectural * tính từ - ước đoán, phỏng đoán
|
|
conjecturalement * phó từ - ước đoán, phỏng đoán
|
|
conjecture * danh từ giống cái - sự ước đoán, sự phỏng đoán - điều ước đoán, điều phỏng đoán
|
|
conjecturer * ngoại động từ - ước đoán, phỏng đoán
|
|
conjoindre * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nối lại, kết hợp lại - (từ cũ, nghĩa cũ) cưới vợ cho, gả chồng
|
|
conjoint * tính từ - nối, kết hợp, liên kết =Personnes conjointes+ (luật học, pháp lý) những người liên kết (vì quyền lợi chung) # phản nghĩa =Disjoint, séparé * danh từ - người phối ngẫu (vợ hoặc chồng) @conjoint * tính từ - nối, kết hợp, liên kết =Personnes conjointes+ (luật học, pháp lý) những người liên kết (vì quyền lợi chung) # phản nghĩa =Disjoint, séparé * danh từ - người phối ngẫu (vợ hoặc chồng)
|
|
conjointement * phó từ - cùng, cùng nhau =Agir conjointement avec quelqu'un+ cùng hành động với ai # phản nghĩa =A part, séparément
|
|
conjonctif * tính từ - liên kết =Tissu conjonctif+ (sinh vật học) mô liên kết =Locution conjonctive+ (ngôn ngữ học) liên ngữ # phản nghĩa =Disjonctif
|
|
conjonction * danh từ giống cái - sự kết hợp, sự gặp nhau =Une extraordinaire conjonction de talents+ một kết hợp tài năng đặc biệt # phản nghĩa =Disjonction, séparation - (ngôn ngữ học) liên từ - (thiên (văn học)) sự giao hội
|
|
conjonctival * tính từ - xem conjonctive
|
|
conjonctive * tính từ - liên kết =Tissu conjonctif+ (sinh vật học) mô liên kết =Locution conjonctive+ (ngôn ngữ học) liên ngữ # phản nghĩa =Disjonctif
|
|
conjonctivite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng kết, viêm kết mạc
|
|
conjoncture * danh từ giống cái - thời cơ, cơ hội - (kinh tế) tài chính; chính trị trạng huống; khoa đoán định trạng huống
|
|
conjoncturel * tính từ - xem conjoncture 2 # phản nghĩa =Structurel
|
|
conjugaison * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự chia, sự biến ngôi (động từ) - (sinh vật học) sự tiếp hợp - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hợp, sự liên hợp =La conjugaison des efforts+ sự hợp sức # phản nghĩa =Dispersion, éparpillement, opposition
|
|
conjugal * tính từ - (thuộc) vợ chồng =Amour conjugal+ tình yêu vợ chồng
|
|
conjugalement * phó từ - như vợ chồng, có cưới xin
|
|
conjuguer * ngoại động từ - hợp lại, ghép lại, liên hợp =Conjuguer les efforts+ hợp sức lại # phản nghĩa =Disperser, opposer - chia, biến ngôi (động từ)
|
|
conjugué * tính từ - ghép với nhau =Pirogues conjuguées+ thuyền độc mộc ghép với nhau - liên hợp =Machines conjuguées+ (kỹ thuật) máy liên hợp =Points conjugués+ (toán học) điểm liên hợp =Nerfs conjugués+ (giải phẫu) dây thần kinh liên hợp @conjugué * tính từ - ghép với nhau =Pirogues conjuguées+ thuyền độc mộc ghép với nhau - liên hợp =Machines conjuguées+ (kỹ thuật) máy liên hợp =Points conjugués+ (toán học) điểm liên hợp =Nerfs conjugués+ (giải phẫu) dây thần kinh liên hợp
|
|
conjungo * danh từ giống đực - (thân mật) hôn nhân, sự kết hôn
|
|
conjurateur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ mưu phản
|
|
conjuration * danh từ giống cái - cuộc mưu phản - (nghĩa rộng) cuộc thông mưu - sự xua tà ma - lời phù chú - (số nhiều) điều khẩn cầu # phản nghĩa =Maléfice, sortilège
|
|
conjurer * ngoại động từ - xua (tà ma), xua đuổi, gạt bỏ (mối nguy hiểm) # phản nghĩa =Attirer. Invoquer, évoquer - khẩn cầu, van xin =Je vous conjure de vous taire+ tôi xin anh đừng nói nữa - âm mưu =Conjurer la perte de quelqu'un+ âm mưu hại ai
|
|
conjuré * danh từ - kẻ mưu phản
|
|
connaissable * tính từ - có thể biết, có thể nhận thức # phản nghĩa =Inconnaissable
|
|
connaissance * danh từ giống cái - sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức =Être en âge de connaissance+ đến tuổi hiểu biết # phản nghĩa =Doute, ignorance, inconscience, inexpérience. Inconnu - (số nhiều) tri thức, kiến thức =Connaissances scientifiques+ tri thức khoa học - tri giác =Perdre connaissance+ mất tri giác, bất tỉnh nhân sự - sự quen biết, sự giao thiệp =Lier connaissance avec quelqu'un+ làm quen với ai - người quen =Une vieille connaissance+ người quen cũ, cố nhân =à ma connaissance+ theo chỗ tôi biết =en connaissance de cause+ với ý thức đầy đủ về sự việc; có ý thức =pays de connaissance+ nơi quen thuộc; vấn đề thông thạo =prendre connaissance+ tìm hiểu, tìm hiểu xem @connaissance * danh từ giống cái - sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức =Être en âge de connaissance+ đến tuổi hiểu biết # phản nghĩa =Doute, ignorance, inconscience, inexpérience. Inconnu - (số nhiều) tri thức, kiến thức =Connaissances scientifiques+ tri thức khoa học - tri giác =Perdre connaissance+ mất tri giác, bất tỉnh nhân sự - sự quen biết, sự giao thiệp =Lier connaissance avec quelqu'un+ làm quen với ai - người quen =Une vieille connaissance+ người quen cũ, cố nhân =à ma connaissance+ theo chỗ tôi biết =en connaissance de cause+ với ý thức đầy đủ về sự việc; có ý thức =pays de connaissance+ nơi quen thuộc; vấn đề thông thạo =prendre connaissance+ tìm hiểu, tìm hiểu xem
|
|
connaissement * danh từ giống đực - vận đơn đường biển
|
|
connaisseur * tính từ - sành, thông thạo # phản nghĩa =Ignorant, incompétent, profane * danh từ giống đực - người sành, người thông thạo (về một môn gì) =Connaisseur en peinture+ người sành về hội họa
|
|
connaître * ngoại động từ - biết =Connaître l'adresse de quelqu'un+ biết địa chỉ của ai =Connaître un géographe+ biết một nhà địa lý =Connaître le français+ biết tiếng Pháp =Connaître le monde+ biết đời =Avoir connu la misère+ đã biết thế nào là nghèo khổ =Ne connaître que son intérêt+ chỉ biết quyền lợi của mình =Sans toi, nul chapitre de ma carrière n'aurait pu connaître le succès+ thiếu em, đường sự nghiệp của tôi khó ghi được bước thành công nào =A l'oeuvre on connaît l'artisan+ nhìn việc biết người - (kinh thánh) (Connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà # phản nghĩa =Douter, ignorer, méconnaître, renier. Dédaigner, négliger - se faire connaître+ tự giới thiệu+ nổi danh * nội động từ - có thẩm quyền xét xử =Ce tribunal ne connaît pas des causes civiles+ tòa án này không có thẩm quyền xét xử dân sự
|
|
connecter * ngoại động từ - (kỹ thuật) mắc, nối
|
|
connecteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ mắc, bộ nối
|
|
connectif * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (để) nối, (để) liên kết * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây thần kinh liên kết - (thực vật học) trung đới
|
|
connerie * danh từ giống cái - (thô tục) điều dại dột, điều ngu ngốc
|
|
connexe * tính từ - liên quan, có quan hệ chặt chẽ - (toán học) liên thông =Domaine connexe+ miền liên thông # phản nghĩa =Indépendant, séparé
|
|
connexion * danh từ giống cái - sự liên quan - sự nối kết - (điện học) sự mắc, sự nối =Connexion en série+ sự nối nối tiếp =Connexion en parallèle+ sự nối song song =Connexion en zigzag+ sự nối ziczac, sự nối chữ chi - (toán học) tính liên thông
|
|
connexité * danh từ giống cái - tính liên quan - mối liên quan, mối liên hệ # phản nghĩa =Indépendance, séparation
|
|
connivence * danh từ giống cái - sự đồng mưu, sự thông đồng
|
|
connivent * tính từ - (thực vật học) chụm đầu =Feuilles conniventes+ lá chụm đầu - (giải phẫu) (Valvules + conniventes) van nếp ngang
|
|
connotation * danh từ giống cái - (triết học) nghĩa mở rộng
|
|
connu * tính từ - đã biết =Cette nouvelle déjà connue a reçu confirmation+ tin tức đã biết ấy đã được xác nhận - ai cũng biết =Chose très connue+ điều ai cũng biết =Un homme connu dans les milieux littéraires+ một người ai cũng biết (tiếng) trong giới văn học # phản nghĩa =Inconnu, obscur * danh từ giống đực - cái đã biết
|
|
connétable * danh từ giống đực - (sử học) nguyên súy
|
|
connétablie * danh từ giống cái - (sử học) tòa án súy phủ
|
|
conoïde * tính từ - (giải phẫu) (có) dạng nón =Ligament conoïde+ (giải phẫu) dây chằng nón =Dent conoïde+ răng hình nón - (toán học) (Surface conoïde) hình nêm, conoit * danh từ giống đực - (toán học) hình nêm, conoit
|
|
conque *{{conquelicot}} * danh từ giống cái - vỏ (sò) - (giải phẫu) xoăn tai - hình trang trí vỏ ốc ngược
|
|
conquis * tính từ - bị chinh phục, bị xâm chiếm - bị quyến rũ (tình nhân) # phản nghĩa =Résistant; insoumis; indifférent -se conduire comme en pays conquis+ ngang nhiên trâng tráo
|
|
conquistador * danh từ giống đực (số nhiều conquistadores) - (sử học) kẻ đi chinh phục châu Mỹ
|
|
conquérant * tính từ - chinh phục, xâm lăng =Les nations conquérantes+ các nước xâm lăng - (thân mật) tự phụ =Un air conquérant+ vẻ tự phụ * danh từ giống đực - kẻ chinh phục (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
conquérir * ngoại động từ - chinh phục, xâm chiếm =Conquérir un pays+ xâm chiếm một nước =Conquérir les coeurs+ chinh phục lòng người # phản nghĩa =Abandonner, perdre
|
|
conquêt * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) xem acquêt
|
|
conquête * danh từ giống cái - sự chinh phục, sự xâm chiếm =Faire la conquête d'un pays+ xâm chiếm một nước =La conquête des coeurs+ sự chinh phục lòng người # phản nghĩa =Abandon, défaite, perte, soumission - đất chinh phục, đất xâm chiếm =Etendre ses conquêtes+ mở rộng đất xâm chiếm - kẻ bị quyến rũ, tình nhân
|
|
consacrant * danh từ giống đực - giám mục tôn phong (cho một giám mục khác)
|
|
consacrer * ngoại động từ - dâng Chúa; thánh hóa - làm phép dâng (bánh và rượu, trong buổi lễ) - công nhận, thừa nhận =Consacrer un usage+ công nhận một tục lệ - dành, để =Consacrer la plupart du temps à la lecture+ dành phần lớn thì giờ để đọc sách - làm cho bền lâu, vĩnh viễn hóa =Consacrer le souvenir d'une victoire+ làm cho kỷ niệm một chiến thắng bền lâu mãi mãi # phản nghĩa =Profaner, violer. Abolir, annuler, invalider. Abandonner
|
|
consacré * tính từ - đã dâng Chúa; đã thánh hóa - được thừa nhận =Expressions consacrées+ từ ngữ được thừa nhận
|
|
consanguin * tính từ - có họ hàng bên nội =Frère consanguin+ anh (em) (cùng cha) khác mẹ # phản nghĩa =Cognat. Germain, utérin
|
|
consanguinité * danh từ giống cái - họ hàng bên nội - quan hệ dòng máu
|
|
consciemment * phó từ - có ý thức
|
|
conscience * danh từ giống cái - ý thức =Conscience de classe+ ý thức giai cấp - lương tâm =Homme sans conscience+ người không có lương tâm # phản nghĩa =Inconscience. Malhonnêteté - sự cẩn thận =Travail fait avec conscience+ việc làm cẩn thận - thâm tâm =Pénétrer dans les consciences+ đi sâu vào thâm tâm - (thông tục) bụng, dạ dày =acheter les consciences+ mua lương tâm =affaire de conscience+ việc phải làm vì nhiệm vụ =avoir bonne conscience+ không hối hận gì =avoir conscience de quelque chose+ nhận thức được việc gì =avoir quelque chose sur la conscience+ có điều đáng hối hận =cas de conscience+ xem cas =conscience professionnelle+ lương tâm nghề nghiệp =dire tout ce qu'on a sur la conscience+ không giấu giếm gì =en conscience; en bonne conscience+ hết sức thành thực, hết sức trung thực =en mon âme et conscience+ theo sự tin chắc của tôi =examen de conscience+ sự tự xét, sự tự vấn lương tâm =la main sur la conscience+ nói có ngọn đèn, với lòng thành thực =liberté de conscience+ tự do tín ngưỡng =mettre sur la conscience+ đòi phải chịu trách nhiệm =objection de conscience+ sự từ chối cầm súng vì thấy trái lương tâm =par acquit de conscience+ xem acquit =perdre conscience+ bất tỉnh nhân sự, mê =prendre conscience de+ nhận thức được =se faire conscience de; faire conscience de; faire une conscience de+ lấy làm khó nghĩ không muốn làm, ngần ngại không làm
|
|
consciencieusement * phó từ - cẩn thận, chu đáo =Accomplir consciencieusement sa tâche+ làm chu đáo công việc của mình
|
|
consciencieux * tính từ - có lương tâm, chu đáo (người) - làm cẩn thận =Travail consciencieux+ công việc làm cẩn thận # phản nghĩa =Indélicat, malhonnête. Bâclé
|
|
conscient * tính từ - có ý thức, tự giác = L'homme est un être conscient+ người là một có ý thức =Conscient de sa responsabilité+ có ý thức về trách nhiệm của mình =Action consciente+ hành động có ý thức # phản nghĩa =Inconscient. Evanoui; endormi; anesthésié * danh từ giống đực - (triết học) cái ý thức
|
|
conscription * danh từ giống cái - sự gọi tòng quân theo lớp tuổi
|
|
conscrit * danh từ giống đực - người được gọi tòng quân - lính mới (nghĩa đen) nghĩa bóng * tính từ - (Pères conscrits) (sử học) nghị viện nguyên lão (cổ La Mã)
|
|
conseil * danh từ giống đực - lời khuyên; ý kiến =Ecouter les conseils+ nghe lời khuyên =Prendre (demander) conseil+ hỏi ý kiến - hội đồng =Conseil des ministres+ hội đồng bộ trưởng =Conseil municipal+ hội đồng thành phố =Conseil de discipline+ hội đồng kỷ luật - (từ cũ, nghĩa cũ) quyết định đã cân nhắc kỹ =Le conseil en est pris+ việc đã quyết định - (từ cũ, nghĩa cũ) nguyên tắc hành động - (từ cũ, nghĩa cũ) cố vấn =Il est le conseil de sa soeur+ nó là cố vấn của chị nó =prendre conseil de son bonnet de nuit+ đêm nằm suy nghĩ kỹ =tenir conseil+ thảo luận bàn bạc để giải quyết =un homme de bon conseil+ một người khôn ngoan sành sỏi
|
|
conseiller * ngoại động từ - khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ =Conseiller la patience+ khuyên nên kiên trì =Conseiller un ami+ khuyên bạn # phản nghĩa =Déconseiller, défendre, détourner, dissuader, interdire. Consulter, interroger * danh từ giống đực - cố vấn - ủy viên hội đồng =Conseiller municipal+ ủy viên hội đồng thành phố - (ngoại giao) tham tán
|
|
conseilleur * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ khuyên suông
|
|
consensus * danh từ giống đực - sự nhất trí (giữa nhiều người hoặc giữa nhiều tài liệu) - (nghĩa mới) thỏa thuận chung (giữa các đại biểu trong một nghị quốc tế, tuy chưa hoàn toàn nhất trí) - (sinh vật học) sự liên ứng (giữa các bộ phận của cơ thể)
|
|
consentant * tính từ - đồng ý =Les parties consentantes+ các bên đồng ý # phản nghĩa =Récalcitrant
|
|
consentement * danh từ giống đực - sự đồng ý, sự ưng thuận =Donner son contentement+ đồng ý =Consentement universel+ sự đồng ý của toàn thể # phản nghĩa =Désaccord. Interdiction, opposition, refus
|
|
consentir * nội động từ - đồng ý, ưng thuận =Je consens à ce qu'il parte+ tôi đồng ý nó đi = J'y consens avec plaisir+ tôi vui lòng đồng ý việc đó - (nghĩa rộng) đành chịu =Il consent à se faire prisonnier+ nó đành chịu bị bắt giam =qui ne dit mot consent+ lặng thinh là tình đã thuận * ngoại động từ - thuận cho, cho phép =Consentir une vente+ cho phép bán # phản nghĩa =Empêcher, interdire, refuser
|
|
conservateur * danh từ - người bảo quản, quản đốc =Conservateur de musée+ quản đốc bảo tàng - (chính trị) người bảo thủ * tính từ - bảo thủ =Le parti conservateur+ đảng bảo thủ # phản nghĩa =Novateur, progressiste, révolutionnaire
|
|
conservation * danh từ giống cái - sự bảo quản =Conservation des denrées+ sự bảo quản thực phẩm =Conservation par dessication/par salage+ sự bảo quản bằng cách sấy khô/bằng cách ướp muối =Conservation par la chaleur/par le vinaigre/par les antiseptiques+ sự bảo quản bằng nhiệt/bằng giấm/bằng chất sát trùng - sự bảo tồn, sự bảo toàn =Instinct de conservation+ bản năng bảo tồn =Conservation de l'énergie+ sự bảo toàn năng lượng # phản nghĩa =Altération, détérioration, gaspillage, perte - chức vụ (người) bảo quản, chức vụ quản đốc
|
|
conservatisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bảo thủ # phản nghĩa =Progressisme
|
|
conservatoire * tính từ - để bảo quản =Mesure conservatoire+ biệp pháp để bảo quản * danh từ giống đực - trường đại học âm nhạc, nhạc viện
|
|
conserve * danh từ giống cái - đồ hộp =Viande de conserve+ thịt hộp =Légumes en conserve+ rau đóng hộp - (từ cũ, nghĩa cũ) thức ăn chế biến để dành (phơi khô, hun khói...) - (số nhiều) kính bảo vệ mắt =de conserve+ (hàng hải) đi kèm nhau+ (nghĩa bóng) cùng nhau =Aller de conserve+ cùng đi với nhau
|
|
conserver * ngoại động từ - bảo quản =Conserver de la viande+ bảo quản thịt - bảo tồn, bảo toàn =Conserver de la chaleur+ bảo tồn nhiệt - giữ =Conserver un souvenir+ giữ một kỷ niệm =Conserver sa beauté+ giữ sắc đẹp =Conserver son calme+ giữ bình tĩnh # phản nghĩa =Abîmer, altérer, détériorer, détruire, gâcher, gâter (se). Départir (se), perdre, renoncer (Đ). Débarrasser (se), jeter -conserver sa tête; conserver toute sa tête+ giữ bình tĩnh+ giữ được vẻ quắc thước (người già)
|
|
conservé * tính từ - trông còn trẻ =Une femme de cinquante-six ans parfaitement conservée+ một phụ nữ năm mươi sáu tuổi trông còn rất trẻ
|
|
considérable * tính từ - rất lớn, rất nhiều =Une somme considérable+ một số tiền rất lớn # phản nghĩa =Faible, insignifiant, petit - (từ cũ, nghĩa cũ) đáng kính =Homme considérable+ người đáng kính
|
|
considérablement * phó từ - nhiều lắm =Augmenter considérablement+ tăng lên nhiều lắm
|
|
considérant * danh từ giống đực - lý do (của một quyết định hành chính hoặc pháp lý)
|
|
considération * danh từ giống cái - sự xem xét kỹ, sự cân nhắc =Cela mérite considération+ việc đó đáng được xem xét kỹ - (số nhiều) suy nghĩ, nhận xét =Considérations sur les causes du succès+ những nhận xét về nguyên nhân thành công - lý do =Cette considération m'a décidé+ lý do ấy đã khiến tôi quyết tâm - sự kính trọng, sự quý mến =Jouir de la considération générale+ được mọi người kính trọng # phản nghĩa =Déconsidération, dédain, ignorance, mépris -de considération+ (từ cũ, nghĩa cũ) quan trọng lắm =en considération de+ căn cứ vào =prendre qqch en considération+ chú ý tới điều gì
|
|
considérer * ngoại động từ - nhìn kỹ =Considérer quelqu'un de la tête aux pieds+ nhìn kỹ ai từ đầu đến chân - cân nhắc =Considérer le pour et le contre+ cân nhắc lợi hại - coi như =On le considère comme le plus grand peintre de son temps+ người ta coi ông ta như là họa sĩ lớn nhất đương thời - kính trọng, quý mến =Un homme que l'on considère beaucoup+ một người mà người ta kính trọng nhiều # phản nghĩa =Déconsidérer, dédaigner, ignorer, mépriser, mésestimer
|
|
consignataire * danh từ giống đực - (hàng hải) người nhận hàng ký gửi
|
|
consignation * danh từ giống cái - sự ký gửi (tiền, hàng) # phản nghĩa =Retrait - sự cược bao bì; tiền cược bao bì
|
|
consigne * danh từ giống cái - (quân sự) quân lệnh =Violer une consigne+ làm trái quân lệnh - sự phạt giữ lại trại (quân nhân); sự phạt giữ lại trường (học sinh) - (quân sự) sự cấm trại - (đường sắt) bộ phận giữ hành lý; phòng giữ hành lý - tiền cược bao bì
|
|
consigner * ngoại động từ - ký gửi =Consigner une somme+ ký gửi một số tiền =Consigner ses bagages+ ký gửi hành lý - ghi lại =Consigner un fait+ ghi lại một sự việc - phạt ở lại (quân nhân, học sinh) - cấm vào =Consigner une salle+ cấm vào một gian phòng # phản nghĩa =Déconsigner, retirer, omettre, taire. Délivrer, libérer
|
|
consistance * danh từ giống cái - sự đặc lại; trạng thái đặc; độ đặc =Prendre consistance+ đặc lại =Consistance dure+ trạng thái đặc cứng =Consistance de la boue+ độ đặc của bùn - sự chắc, sự vững =Ce bois manque de consistance+ gỗ này không chắc =Bruit sans consistance+ tin đồn không chắc =Homme sans consistance+ người không vững - (từ cũ, nghĩa cũ) uy tín =Avoir quelque consistance+ có ít nhiều uy tín # phản nghĩa =Inconsistance
|
|
consistant * tính từ - đặc =Sauce consistante+ nước xốt đặc - chắc, vững =Argument consistant+ lý lẽ vững - (từ cũ, nghĩa cũ) có uy tín # phản nghĩa =Inconsistant
|
|
consister * nội động từ - dựa vào, là ở chỗ =Le bonheur consiste dans l'accomplissement de ses devoirs+ hạnh phúc là ở chỗ hoàn thành nhiệm vụ của mình - gồm =Sa nourriture consiste en poissons et légumes+ đồ ăn của nó gồm có cá và rau
|
|
consistoire * danh từ giống đực - (tôn giáo) hội nghị giáo chủ
|
|
consistorial * tính từ - xem consistoire
|
|
consoeur * danh từ giống cái - bạn đồng nghiệp; bạn đồng hội (nữ)
|
|
consolable * tính từ - có thể an ủi =Douleur consolable+ nỗi đau có thể an ủi # phản nghĩa =Inconsolable
|
|
consolant * tính từ - an ủi =Paroles consolantes+ những lời an ủi
|
|
consolateur * tính từ - như consolant * danh từ - người an ủi
|
|
consolation * danh từ giống cái - sự an ủi, nguồn an ủi =La lecture est une grande consolation+ đọc sách là một nguồn an ủi lớn - lời an ủi # phản nghĩa =Affliction. Chagrin, désespoir, malheur, peine, mortification, tourment -prix de consolation+ giải khuyến khích
|
|
console * danh từ giống cái - (kiến trúc) rầm chìa, côngxon - bàn chân quỳ
|
|
consoler * ngoại động từ - an ủi (ai) - làm khuây, làm dịu (nỗi đau buồn) # phản nghĩa =Accabler, affliger, attrister. Chagriner, consterner, désoler, mortifier, navrer, peiner, tourmenter
|
|
consolidation * danh từ giống cái - sự củng cố - (Consolidation des emprunts) (kinh tế) tài chính sự hợp nhất công trái
|
|
consolider * ngoại động từ - củng cố =Consolider un mur+ củng cố bức tường =Consolider la démocratie+ củng cố nền dân chủ # phản nghĩa =Abattre, affaiblir, démolir, ébranler, miner, saper - (kinh tế) tài chính hợp nhất (công trái...)
|
|
consolidés * danh từ giống đực (số nhiều) - (kinh tế) tài chính công trái hợp nhất
|
|
consommable * tính từ - có thể ăn, có thể uống
|
|
consommateur * danh từ - người tiêu dùng # phản nghĩa =Producteur - khách ăn uống
|
|
consommation * danh từ giống cái - sự tiêu dùng, sự tiêu thụ # phản nghĩa =Production - rượu nặng pha sô-đa - thức ăn uống (ở tiệm) =Régler les consommations+ trả tiền ăn uống - sự hoàn thành =La consommation du mariage+ sự động phòng = Jusqu'à la consommation des siècles+ cho đến ngày tận thế # phản nghĩa =Commencement, début
|
|
consommer * ngoại động từ - ăn, uống =Consommer des aliments+ ăn thức ăn =Consommer du vin+ uống rượu vang - tiêu dùng, tiêu thụ =Une voiture qui consomme trop d'essence+ xe tiêu thụ quá nhiều xăng # phản nghĩa =Produire - hoàn thành =Consommer son oeuvre+ hoàn thành sự nghiệp của mình =Consommer un crime+ phạm một tội ác # phản nghĩa =Commencer * nội động từ - ăn, uống (ở tiệm) - tiêu thụ =Une voiture qui consomme beaucoup+ xe tiêu thụ nhiều xăng
|
|
consommé * tính từ - hoàn toàn =Sagesse consommée+ sự khôn ngoan hoàn toàn - thành thạo, giỏi, khéo =Un tacticien consommé+ một nhà chiến thuật giỏi * danh từ giống đực - nước thịt hầm
|
|
consomptible * tính từ - (luật học, pháp lý) khả tiêu =Biens consomptibles+ tài sản khả tiêu
|
|
consomptif * tính từ - (y học) suy mòn =Diabète consomptif+ bệnh đái tháo suy mòn
|
|
consomption * danh từ giống cái - (y học) sự suy mòn # phản nghĩa =Conservation. Santé, vigueur; rétablissement - (từ cũ, nghĩa cũ) bệnh lao phổi
|
|
consonance * danh từ giống cái - (âm nhạc) sự thuận tai - (văn học) sự hài âm # phản nghĩa =Dissonance
|
|
consonant * tính từ - (âm nhạc) thuận tai - (văn học) hài âm # phản nghĩa =Dissonant
|
|
consonantique * tính từ - (ngôn ngữ học) có tính phụ âm - xem consonne =Système consonantique+ hệ thống phụ âm
|
|
consonantisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hệ phụ âm
|
|
consonne * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm
|
|
consort * tính từ - (Prince consort) quận công (chồng nữ hoàng Anh) * danh từ giống đực (số nhiều) - đồng bọn =Un tel et consorts+ một thằng và đồng bọn
|
|
consortium * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính côngxoocxiom
|
|
conspirateur * danh từ - kẻ mưu phản =Une organisation de conspirateurs+ một tổ chức mưu phản
|
|
conspiration * danh từ giống cái - sự mưu phản; cuộc mưu phản - sự đồng mưu; cuộc đồng mưu =conspiration du silence+ sự đồng lòng ỉm đi
|
|
conspirer * nội động từ - mưu phản =Conspirer contre un régime+ mưu phản một chế độ - cùng góp phần nào =Tout conspire à le gâter+ tất cả đều cùng góp phần vào làm cho nó hư hỏng * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng mưu =Conspirer la ruine de quelqu'un+ đồng mưu hại ai
|
|
conspuer * ngoại động từ - la ó =Conspuer un orateur+ la ó một diễn giả # phản nghĩa =Acclamer, applaudir, ovationner
|
|
constable * danh từ giống đực - cảnh sát (ở Anh)
|
|
constamment * phó từ - luôn luôn - (từ cũ, nghĩa cũ) kiên nhẫn, kiên trì
|
|
constance * danh từ giống cái - (văn học) tính kiên nhẫn, tính kiên trì =Poursuivre un but avec constance+ kiên nhẫn theo đuổi một mục đích =Amitié d'une rare constance+ tình bạn kiên trì (sắt son) hiếm có - tính không đổi; tính thường kỳ =Constance d'un phénomène+ tính thường kỳ của một hiện tượng # phản nghĩa =Inconstance; changement, instabilité, variabilité
|
|
constant * tính từ - (văn học) kiên nhẫn, kiên trì - không đổi, ổn định; thường kỳ =Quantité constante+ (toán học) lượng không đổi, hằng lượng =Souci constant+ mối lo âu thường kỳ # phản nghĩa =Inconstant; changeant, instable, variable - (từ cũ, nghĩa cũ) chắc chắn =Il est constant que+ chắc chắn rằng
|
|
constantan * danh từ giống đực - (kỹ thuật) constantan (hợp kim)
|
|
constante * tính từ - (văn học) kiên nhẫn, kiên trì - không đổi, ổn định; thường kỳ =Quantité constante+ (toán học) lượng không đổi, hằng lượng =Souci constant+ mối lo âu thường kỳ # phản nghĩa =Inconstant; changeant, instable, variable - (từ cũ, nghĩa cũ) chắc chắn =Il est constant que+ chắc chắn rằng
|
|
constat * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) biên bản ghi nhận (cũng viết procès verbal de constat)
|
|
constatation * danh từ giống cái - sự nhận thấy =Constatation d'un fait+ sự nhận thấy một sự kiện - điều ghi nhận làm bằng (chứng) @constatation * danh từ giống cái - sự nhận thấy =Constatation d'un fait+ sự nhận thấy một sự kiện - điều ghi nhận làm bằng (chứng)
|
|
constater * ngoại động từ - nhận thấy - ghi nhận # phản nghĩa =Négliger, omettre, oublier
|
|
constellation * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) chòm sao - (văn học) chùm, đám =Une constellation de taches noires sur un habit+ một đám chấm đen trên áo
|
|
consteller * ngoại động từ - phủ đầy những đám sao - phủ đầy những vật óng ánh (như sao)
|
|
constellé * tính từ - lốm đốm sao - lốm đốm những vật óng ánh (như sao) =Robe constellée de pierreries+ áo lốm đốm ngọc óng ánh
|
|
consternant * tính từ - làm rụng rời =Nouvelle consternante+ tin làm rụng rời
|
|
consternation * danh từ giống cái - sự rụng rời # phản nghĩa =Joie
|
|
consterner * ngoại động từ - làm rụng rời =Une nouvelle qui consterne toute la région+ một tin làm cho cả vùng rụng rời # phản nghĩa =Réjouir
|
|
constipation * danh từ giống cái - sự táo bón # phản nghĩa =Diarrhée
|
|
constiper * ngoại động từ - làm cho táo bón # phản nghĩa =Relâcher
|
|
constipé * tính từ - bị táo bón - (thân mật) lúng túng; lo âu =Avoir un air constipé+ ra vẻ lúng túng lo âu * danh từ - người bị táo bón
|
|
constituant * tính từ - cấu thành =Parties constituantes+ các phần cấu thành, thành phần - lập hiến =Assemblée constituante+ hội đồng lập hiến * danh từ giống đực - thành viên hội đồng lập hiến - (hóa học) hợp phần, thành phần
|
|
constituer * ngoại động từ - làm thành, hợp thành =Ces projets constituent un système cohérent+ các dự án này hợp thành một hệ thống gắn bó chặt chẽ - tổ chức, lập =Constituer un gouvernement+ lập một chính phủ =Il l'a constitué son héritier+ ông ta đã lập nó làm người thừa kế # phản nghĩa =Destituer. Décomposer; défaire, abattre, renverser - là =Cette action constitue un délit+ hành động ấy là một tội - (từ cũ, nghĩa cũ) cử (ai, vào một chức vụ), giao cho (ai, một nhiệm vụ) =Constituer quelqu'un à la garde des enfants+ giao cho ai giữ trẻ
|
|
constitutif * tính từ - cấu thành, hợp thành =Les éléments constitutifs d'un corps+ những yếu tố cấu thành của một vật
|
|
constitution * danh từ giống cái - cấu tạo =Constitution de l'air+ cấu tạo của không khí - thể tạng - sự tổ chức, sự lập # phản nghĩa =Annulation, décomposition, désorganisation, dissolution - sự cử =Constitution d'avoué+ (luật học, pháp lý) sự cử người đại diện (trước tòa) - thể chế =Constitution républicaine+ thể chế cộng hòa - hiến pháp - luật cơ bản; luật lệ =Constitutions féodales+ luật lệ phong kiến =constitution de partie civile+ sự kiện đòi bồi thường
|
|
constitutionnaliser * ngoại động từ - hiến pháp hóa
|
|
constitutionnel * tính từ - xem constitution 2 =Faiblesse constitutionnelle+ sự yếu thể tạng - xem constitution 6 =Une loi qui n'est pas constitutionnelle+ một đạo luật không hợp hiến pháp - lập hiến =Monarchie constitutionnelle+ nền quân chủ lập hiến # phản nghĩa =Anticonstitutionnel, inconstitutionnel
|
|
constitutionnellement * phó từ - hợp hiến (pháp) # phản nghĩa =Anticonstitutionnellement, inconstitutionnellement
|
|
constitué * tính từ - có thể tạng (tốt, xấu...) =Un enfant bien constitué+ một em bé có thể tạng tốt - do hiến pháp quy định; do luật quy định
|
|
constricteur * tính từ - (giải phẫu) co khít =Muscle constricteur+ cơ (co) khít * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ khít
|
|
constructeur * tính từ - xây dựng, biết xây dựng =Animaux constructeurs+ động vật biết xây dựng (như ong) * danh từ giống đực - người xây dựng, người kiến thiết =Constructeur de navires+ người đóng tàu # phản nghĩa =Destructeur, liquidateur
|
|
constructif * tính từ - xây dựng, sáng tạo =Esprit constructif+ óc sáng tạo =Critique constructive+ lời phê bình xây dựng # phản nghĩa =Destructif, négatif
|
|
construction * danh từ giống cái - sự xây dựng, sự đóng (tàu); cách xây dựng; ngành xây dựng =La construction d'une maison+ sự xây dựng một ngôi nhà =La construction et l'architecture+ ngành xây dựng và ngành kiến trúc =Matériaux de construction+ vật liệu xây dựng - công trình (xây dựng) =Construction en éléments préfabriqués+ công trình bằng cấu kiện đúc sẵn - kết cấu =Construction d'un roman+ kết cấu một cuốn tiểu thuyết - (toán học) sự dựng (hình) - (ngôn ngữ học) kết cấu # phản nghĩa =Démolition, destruction; déconstruction
|
|
construire * ngoại động từ - xây dựng, kiến thiết, đóng =Construire une maison+ xây (dựng) một ngôi nhà =Construire un navire+ đóng một chiếc tàu =Construire une théorie+ xây dựng một học thuyết - (toán học) vẽ, dựng =Construire un triangle+ vẽ một tam giác - (ngôn ngữ học) đặt (câu) # phản nghĩa =Défaire, démolir, détruire, renverser; déconstruire
|
|
consubstantialité * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự đồng chất
|
|
consubstantiation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự đồng hiện (của Chúa trong bánh và rượu thánh)
|
|
consubstantiel * tính từ - (tôn giáo) đồng chất =Les trois personnes de la Trinité sont consubstantielles+ ba ngôi cùng đồng chất - cùng tồn tại, không thể tách nhau
|
|
consul * danh từ giống đực - (ngoại giao) lãnh sự - (sử học) quan chấp chính (cổ La Mã) - (sử học) chức tổng tài (Pháp)
|
|
consulaire * tính từ - xem consul
|
|
consulat * danh từ giống đực - (ngoại giao) chức lãnh sự; tòa lãnh sự, lãnh sự quán - (sử học) chức quan chấp chính; nhiệm kỳ quan chấp chính (cổ La Mã) - chế độ tổng tài; thờ tổng tài (Pháp)
|
|
consultable * tính từ - có thể tham khảo, có thể tra (sách)
|
|
consultant * tính từ - tham vấn =Médecin consultant+ thầy thuốc tham vấn =Avocat consultant+ luật sư tham vấn * danh từ giống đực - thầy thuốc tham vấn - luật sư tham vấn
|
|
consultatif * tính từ - tư vấn =Comité consultatif+ hội đồng tư vấn # phản nghĩa =Délibératif. Souverain
|
|
consultation * danh từ giống cái - sự hỏi ý kiến; sự cho ý kiến, ý kiến phát biểu - sự tham khảo, sự tra cứu - (y học) sự khám bệnh; sự hội chẩn
|
|
consulte * danh từ giống cái - đại hội đồng (ở Coóc-xơ) - (sử học) hội đồng xử án (ý, Thụy Sĩ)
|
|
consulter * ngoại động từ - hỏi ý kiến, hỏi =Consulter quelqu'un au sujet de quelque chose+ hỏi ý kiến ai về việc gì =Consulter sa conscience+ tự vấn lương tâm - tham khảo, tra =Consulter un auteur+ tham khảo một tác giả =Consulter un dictionnaire+ tra một cuốn tự điển # phản nghĩa =Conseiller, répondre. Ecarter, négliger -consulter ses forces+ tự lượng sức mình, xem có đủ sức không =consulter son miroir+ soi gương =consulter son oreiller+ nghĩ ngợi đêm khuya * nội động từ - khám bệnh; hội chẩn =Médecin qui consulte tous les jours+ thầy thuốc khám bệnh hằng ngày - (từ cũ, nghĩa cũ) cân nhắc, suy nghĩ
|
|
consumer * ngoại động từ - thiêu hủy =Le feu a consumé la maison+ lửa đã thiêu hủy ngôi nhà - (văn học) làm cho suy mòn =Les soucis le consument+ âu lo làm cho nó suy mòn đi - (từ cũ, nghĩa cũ) vung phí =Consumer ses biens+ vung phí của cải # phản nghĩa =Fortifier; conserver, entretenir; éteindre
|
|
consécrateur * danh từ giống đực - xem consacrant
|
|
consécration * danh từ giống cái - sự dâng Chúa, sự cung hiến; sự thánh hóa - sự tôn phong (cho một giám mục) - sự làm phép dâng bánh rượu - sự công nhận, sự thừa nhận # phản nghĩa =Violation. Abolition, annulation
|
|
consécutif * tính từ - liên tiếp, liền =Trois jours consécutifs+ ba ngày liền - (Consécutif à) đi liền theo, do (kết quả của) =Fatigue consécutive à une longue marche+ sự mệt mỏi do đi đường dài - (Proposition consécutive) (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả # phản nghĩa =Discontinu, simultané, synchrone
|
|
consécution * danh từ giống cái - sự liên tiếp (của các khái niệm...)
|
|
consécutive * tính từ - liên tiếp, liền =Trois jours consécutifs+ ba ngày liền - (Consécutif à) đi liền theo, do (kết quả của) =Fatigue consécutive à une longue marche+ sự mệt mỏi do đi đường dài - (Proposition consécutive) (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả # phản nghĩa =Discontinu, simultané, synchrone
|
|
consécutivement * phó từ - liên tiếp, liền =Subir consécutivement trois échecs+ bị thất bại ba lần liền # phản nghĩa =Simultanément
|
|
conséquemment * phó từ - theo đúng =Agir conséquemment à ses principes+ hành động theo đúng nguyên tắc của mình - bởi thế, cho nên
|
|
conséquence * danh từ giống cái - hậu quả =Prévoir les conséquences d'une action+ ngừa trước hậu quả của một sự việc # phản nghĩa =Cause, condition, principe; prémisse - (triết học) toán học hệ quả =de conséquence+ quan trọng, hệ trọng =Affaire de conséquence+ việc quan trọng =homme de peu de conséquence+ người không có vai vế =en conséquence de+ theo đúng =En conséquence de vos ordres+ theo đúng lệnh của ông =proposition de conséquence+ (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả =sans conséquence+ không quan trọng
|
|
conséquent * tính từ - nhất quán, trước sao sau vậy =Homme conséquent dans sa conduite+ người ăn ở trước sao sau vậy # phản nghĩa =Absurde, incohérent, inconséquent - (thông tục) quan trọng =Cadeau conséquent+ món quà quan trọng - (địa chất, địa lý) thuận hướng =Rivière conséquente+ sông thuận hướng =par conséquent+ do đó, vì thế * danh từ giống đực - (âm nhạc) câu họa - (triết học) hệ luận
|
|
conséquente * tính từ - nhất quán, trước sao sau vậy =Homme conséquent dans sa conduite+ người ăn ở trước sao sau vậy # phản nghĩa =Absurde, incohérent, inconséquent - (thông tục) quan trọng =Cadeau conséquent+ món quà quan trọng - (địa chất, địa lý) thuận hướng =Rivière conséquente+ sông thuận hướng =par conséquent+ do đó, vì thế * danh từ giống đực - (âm nhạc) câu họa - (triết học) hệ luận
|
|
contact * danh từ giống đực - sự tiếp xúc =Maladies qui se propagent par le contact+ bệnh lan truyền bằng tiếp xúc =Prendre contact avec quelqu'un+ tiếp xúc với ai # phản nghĩa =Eloignement, séparation - (điện học) cái tiếp xúc, côngtăc
|
|
contacter * ngoại động từ - tiếp xúc với =Contacter quelqu'un+ tiếp xúc với ai
|
|
contacteur * danh từ giống đực - (điện học) cái tiếp xúc, côngtăc
|
|
contage * danh từ giống đực - (y học) chất lây, vật lây
|
|
contagieux * tính từ - lây, dễ lây =Maladie contagieuse+ bệnh lây =Rire contagieux+ cái cười dễ lây # phản nghĩa =Incommunicable, intransmissible
|
|
contagion * danh từ giống cái - sự lây =Précautions contre la contagion+ biện pháp phòng ngừa lây bệnh =La contagion du bâillement+ sự lây ngáp - bệnh lây =Fuir la contagion+ tránh bệnh lây =Pendant la contagion+ trong lúc có lây bệnh
|
|
contagionner * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lây bệnh (cho ai)
|
|
contagiosité * danh từ giống cái - tính lây =La contagiosité du choléra+ tính lây của bệnh dịch tả
|
|
container * danh từ giống đực - hòm, thùng (bằng kim loại, để chuyên chở hàng...)
|
|
contamination * danh từ giống cái - sự nhiễm (bệnh, thói xấu) - sự ô nhiễm # phản nghĩa =Décontamination. Purification
|
|
contaminer * ngoại động từ - nhiễm bệnh cho, nhiễm bẩn - ô nhiễm, làm hư hỏng =Contaminer les enfants+ làm hư hỏng trẻ em # phản nghĩa =Assainir, décontaminer, désinfecter, guérir, purifier, stériliser
|
|
conte * danh từ giống đực - truyện hoang tưởng - câu chuyện bịa đặt =conte à dormir debout+ truyện kỳ quặc =conte bleu+ truyện hoang đường =conte d'enfants; conte de bonnes femmes; conte de vieilles; conte de grand-mères+ câu chuyện ngớ ngẩn =conte de fées+ truyện thần tiên, truyện thần thoại # đồng âm =Compte, comte
|
|
contemplateur * tính từ - ngắm nghía, lặng ngắm =Oeil contemplateur+ con mắt ngắm nghía * danh từ - người ngắm nghía, người lặng ngắm
|
|
contemplatif * tính từ - ngắm nghía, lặng ngắm - ngẫm nghĩ, trầm tư # phản nghĩa =Actif. Pratique, réaliste * danh từ - người trầm tư
|
|
contemplation * danh từ giống cái - sự ngắm nghía, sự lặng ngắm - sự ngẫm nghĩ, sự trầm tư mặc tưởng - (tôn giáo) sự nhập định
|
|
contempler * ngoại động từ - ngắm nghía, lặng ngắm =Contempler la lune+ lặng ngắm bóng trăng
|
|
contemporain * tính từ - cùng thời =Être contemporain de quelqu'un+ cùng thời với ai - hiện đại =Histoire contemporaine+ lịch sử hiện đại # phản nghĩa =Antérieur, postérieur. Ancien * danh từ - người cùng thời
|
|
contempteur * tính từ - khinh thị, bài xích =Contempteur de l'argent+ khinh tiền bạc # phản nghĩa =Laudateur * danh từ - người khinh thị, người bài xích =Les contempteurs de la religion+ những người bài xích tôn giáo
|
|
contenance * danh từ giống cái - sức chứa, dung lượng =Mesurer la contenance d'un vase+ đo dung lượng của một cái bình - bề mặt, diện tích =La contenance d'un champ+ diện tích của một thửa ruộng - thái độ =Garder une contenance respectueuse+ giữ thái độ cung kính =faire bonne contenance+ tỏ thái độ vững vàng = n'avoir pas de contenance+ không biết cư xử thế nào; không giữ gìn ý tứ, có thái độ phóng túng =par contenance+ để tỏ ra không lúng túng =perdre contenance+ bối rối lúng túng =servir de contenance+ giúp cho có thái độ vững vàng
|
|
contenant * danh từ giống đực - cái chứa, cái vỏ =Le contenant et le contenu+ cái chứa và cái được chứa
|
|
conteneur * danh từ giống đực - côngtenơ =Conteneur sec+ côngtenơ chứa hàng khô
|
|
contenir * ngoại động từ - đựng, chứa, chứa đựng =Bouteille qui contient de l'alcool+ chai đựng rượu =Salle qui contient deux mille spectateurs+ phòng chứa hai nghìn khán giả - bao gồm =Contenir plusieurs pays+ bao gồm nhiều nước - giữ lại, nén lại, cầm lại =Contenir sa colère+ nén giận =Contenir l'ennemi+ cầm địch lại # phản nghĩa =Exclure. Céder. S'exprimer
|
|
content * tính từ - bằng lòng, vừa lòng, thỏa lòng # phản nghĩa =Ennuyé, fâché, insatisfait, mécontent, triste # đồng âm =Comptant -content de soi+ tự mãn =non content de+ không chỉ bằng lòng với * danh từ giống đực - (Avoir son content d'une chose) có đầy đủ cái gì
|
|
contentement * danh từ giống đực - sự làm vui lòng, sự làm thỏa mãn =Le contentement des désirs+ sự (làm) thỏa mãn dục vọng - sự thỏa mãn # phản nghĩa =Chagrin, contrariété, ennui, mécontentement
|
|
contenter * ngoại động từ - làm vui lòng, làm vừa lòng, (làm) thỏa mãn, làm thỏa =Contenter ses parents+ làm vui lòng cha mẹ =Contenter sa curiosité+ (làm) thỏa mãn tính tò mò, làm thỏa tính tò mò # phản nghĩa =Attrister, contrarier, mécontenter
|
|
contentieux * tính từ - (luật học, pháp lý) tranh chấp =Affaire contentieuse+ vụ tranh chấp - (từ cũ, nghĩa cũ) gây tranh cãi; thích tranh cãi, hay cà khịa =Esprit contentieux+ tính hay cà khịa * danh từ giống đực - các vụ tranh chấp - phòng hòa giải tranh chấp (trong một xí nghiệp)
|
|
contentif * tính từ - (y học) giữ =Bandage contentif+ băng giữ
|
|
contention * danh từ giống cái - sự căng, sự căng thẳng =Contention d'esprit+ sự căng trí lực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tranh cãi; cuộc tranh cãi - (y học) sự giữ =Contention des hernies+ sự giữ thoát vị
|
|
contenu * tính từ - bị nén lại, bị dằn lại =Une émotion contenue+ một xúc cảm bị dằn lại # phản nghĩa =Exprimé, violent * danh từ giống đực - cái được chứa, cái chứa ở trong =Le contenu d'une bouteille+ cái chứa trong chai - nội dung =Le contenu d'une lettre+ nội dung của bức thư # phản nghĩa =Contenant
|
|
conter * ngoại động từ - kể, thuật =Conter une histoire+ kể một câu chuyện =Contez cela à d'autres+ hãy đi kể chuyện đó cho kẻ khác nghe =conter fleurette à qqn+ buông lời nguyệt hoa với ai =en conter de belles+ kể nhiều chuyện dại dột =en conter à quelqu'un+ lừa bịp ai = s'en laisser conter; s'en faire conter+ để người ta lừa, để người ta dỗ dành # đồng âm =Compter, comté
|
|
contestable * tính từ - có thể tranh cãi, chưa có thể tin =Opinion contestable+ ý kiến có thể tranh cãi # phản nghĩa =Assuré, certain, incontestable, sûr
|
|
contestataire * tính từ - nghi kỵ xã hội * danh từ - người nghi kỵ xã hội
|
|
contestation * danh từ giống cái - sự tranh cãi - sự tranh chấp
|
|
conteste * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như contestation =Point de conteste+ điểm tranh cãi =sans conteste+ không thể tranh cãi, chắc chắn
|
|
contester * ngoại động từ - đưa ra tranh cãi, đặt vấn đề nghi ngờ =Contester un fait+ đặt vấn đề nghi ngờ một sự kiện =Théorie très contestée+ lý thuyết còn tranh cãi nhiều, lý thuyết còn nhiều người ngờ # phản nghĩa =Admettre, approuver, attester, avérer, avouer, certifier, concéder, croire, reconnaître. Incontesté * nội động từ - tranh cãi =Contester sur quelque chose+ tranh cãi về việc gì
|
|
conteur * tính từ - hay kể chuyện =Vieillesse conteuse+ tuổi già hay kể chuyện * danh từ - người viết truyện hoang tưởng - (từ cũ, nghĩa cũ) người kể chuyện
|
|
contexte * danh từ giống đực - ngữ cảnh - bối cảnh =Contexte historique+ bối cảnh lịch sử
|
|
contexture * danh từ giống cái - cấu tạo, kết cấu =Contexture des végétaux+ cấu tạo thực vật =Contexture d'un discours+ kết cấu một bài diễn văn
|
|
contigu * tính từ - giáp, kề, gần, tiếp cận =Une maison contiguë à la route+ nhà giáp đường đi =Idées contiguës+ ý gần nhau # phản nghĩa =Distant, éloigné, séparé
|
|
contiguïté * danh từ giống cái - tình trạng gần nhau, tình trạng tiếp cận nhau # phản nghĩa =Distance, éloignement, séparation. Opposition -association par contiguïté+ liên tưởng gần nhau
|
|
continence * danh từ giống cái - sự tiết dục, sự chế dục # phản nghĩa =Incontinence, intempérance, luxure - (nghĩa bóng) sự đạm bạc =Continence du style+ sự đạm bạc của lời văn
|
|
continent * tính từ - tiết dục, chế dục # phản nghĩa =Incontinent - (nghĩa bóng) đạm bạc =Être continent en paroles+ ăn nói đạm bạc * danh từ giống đực - lục địa, đại lục
|
|
continental * tính từ - xem continent =Climat continental+ khí hậu lục địa
|
|
continentalité * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) tính lục địa (của khí hậu)
|
|
contingence * danh từ giống cái - (triết học) tính ngẫu nhiên # phản nghĩa =Nécessité - (số nhiều) những việc đột xuất không quan trọng =Mépriser les contingences+ coi thường những việc đột xuất không quan trọng =angle de contingence+ (toán học) góc liên tiếp @contingence * danh từ giống cái - (triết học) tính ngẫu nhiên # phản nghĩa =Nécessité - (số nhiều) những việc đột xuất không quan trọng =Mépriser les contingences+ coi thường những việc đột xuất không quan trọng =angle de contingence+ (toán học) góc liên tiếp
|
|
contingent * tính từ - (triết học) ngẫu nhiên, tùy tiện, không nhất thiết =Evénement contingent+ sự kiện ngẫu nhiên - không quan trọng =Les faits contingents de la vie+ những sự kiện không quan trọng trong cuộc đời * danh từ giống đực - phần mỗi người, phần đóng góp =Réclamer son contingent+ đòi phần của mình =Apporter son contingent+ đóng góp phần của mình - hạn mức (nhập cảnh...) - lứa quân dịch - đội ngũ =Contingent de cadres+ đội ngũ cán bộ
|
|
contingentement * danh từ giống đực - sự định hạn mức, sự định ngạch
|
|
contingenter * ngoại động từ - định hạn mức
|
|
continu * tính từ - liên tục, không ngớt, không ngừng =Ligne continue+ đường liên tục =Travail continu+ lao động liên tục # phản nghĩa =Coupé, discontinu, divisé, entrecoupé, intermittent, interrompu, sporadique -courant continu+ dòng điện một chiều =journée continue+ ngày làm việc thông tầm (chỉ nghỉ để ăn cơm) * danh từ giống đực - cái liên tục =papier en continu+ (ngành in) giấy liền một tấm
|
|
continuateur * danh từ - người kế tục
|
|
continuation * danh từ giống cái - sự tiếp tục - sự kéo dài =La continuation d'une route+ sự kéo dài một con đường # phản nghĩa =Arrêt, cessation, interruption
|
|
continuel * tính từ - không ngớt, liên tục =Effort continuel+ cố gắng liên tục # phản nghĩa =Interrompu, momentané, rare
|
|
continuellement * phó từ - không ngớt, liên tục, luôn luôn =Travailler continuellement+ làm việc liên tục
|
|
continuer * ngoại động từ - tiếp tục =Le présent continue l'oeuvre du passé+ hiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ - kéo dài ra =Continuer un mur+ kéo dài một bức tường ra # phản nghĩa =Abandonner, arrêter, cesser, discontinuer, interrompre, suspendre * nội động từ - tiếp tục =La pluie continue+ mưa tiếp tục =La lutte continue+ cuộc đấu tranh tiếp tục =Continuer à dormir+ tiếp tục ngủ - nói tiếp, đi tiếp =Moi, continue-t-il, je n'ai pas peur+ Hắn nói tiếp tục : " Tôi thì tôi không sợ" - chạy dài ra =La route continue jusqu'à Hanoï+ con đường chạy dài ra đến tận Hà Nội
|
|
continuité * danh từ giống cái - sự liên tục =Continuité des efforts+ cố gắng liên tục # phản nghĩa =Discontinuité, interruption, suspension - tràng dài, chuỗi dài =Continuité de niaiseries+ một tràng dài những lời ngớ ngẩn =solution de continuité+ sự gián đoạn
|
|
continuo * danh từ giống đực - (âm nhạc) bè bát chạy liền
|
|
continuum * danh từ giống đực - (vật lý học; toán học) continum
|
|
continûment * phó từ - liên tục, không ngớt
|
|
contondant * tính từ - làm giập =Arme contondante+ khí giới làm giập (không đâm thủng, không rạch thành vết thương)
|
|
contorsion * danh từ giống cái - sự vặn vẹo, sự uốn éo =Les contorsions d'un acrobate+ động tác vặn vẹo của người làm trò nhào lộn - điệu bộ; nét nhăn nhở
|
|
contorsionniste * danh từ - người làm trò nhào lộn vặn vẹo
|
|
contour * danh từ giống đực - đường chu vi, đường biên, đường viền - sự uốn khúc; khúc quành =Les contours d'une rivière+ khúc quành của con sông - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) vùng xung quanh =Les contours de Paris+ vùng xung quanh Pa-ri
|
|
contournement * danh từ giống đực - sự vòng quanh =ligne de contournement+ (đường sắt) đường vòng (để tránh qua phố đông người)
|
|
contourner * ngoại động từ - làm vặn vẹo =La maladie l'a contourné+ bệnh tật đã làm cho thân hình nó vặn vẹo đi - vòng quanh =Contourner une montagne+ đi vòng quanh quả núi - lẩn tránh =Contourner la loi+ lẩn tránh pháp luật - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẽ đường biên, tạo đường chu vi (cho một vật gì)
|
|
contourné * tính từ - vặn vẹo; méo mó - kiểu cách =Style contourné+ lời văn kiểu cách
|
|
contraceptif * tính từ - chống thụ thai * danh từ giống đực - thuốc chống thụ thai
|
|
contraception * danh từ giống cái - sự chống thụ thai
|
|
contractant * tính từ - ký kết =Parties contractantes+ các bên ký kết * danh từ - người ký kết, bên ký kết
|
|
contracte * tính từ - (ngôn ngữ học) chập lại
|
|
contracter * ngoại động từ - làm co lại =Le froid contracte le corps+ rét làm co người lại =Contracter les muscles+ co bắp cơ lại # phản nghĩa =Dilater, gonfler. Décontracter, détendre - (ngôn ngữ học) chập lại với nhau (hai nguyên âm) - ký kết, ký =Contracter une alliance+ ký kết một hiệp ước liên minh - mắc, nhiễm, chịu =Contracter une maladie+ mắc bệnh =Contracter une habitude+ nhiễm một thói quen =Contracter des dettes+ mắc nợ =Contracter des obligations envers quelqu'un+ chịu ơn ai # phản nghĩa =Dissoudre, rompre
|
|
contractile * tính từ - (sinh vật học) co được, co =Muscle contractile+ cơ co được
|
|
contractilité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính co
|
|
contraction * danh từ giống cái - sự co =Contraction musculaire+ sự co cơ # phản nghĩa =Dilatation, expansion, extension. Décontraction, distension, relâchement - (ngôn ngữ học) sự chập lại
|
|
contractuel * tính từ - theo hợp đồng =Agent contractuel+ nhân viên làm theo hợp đồng * danh từ - nhân viên làm theo hợp đồng
|
|
contracture * danh từ giống cái - (kiến trúc) sự thu nhỏ đầu cột - (sinh vật học) sự co cứng
|
|
contracturer * ngoại động từ - (kiến trúc) thu nhỏ đầu (cột) - (sinh vật học) làm co cứng (cơ)
|
|
contracté * tính từ - (ngôn ngữ học) chập lại - co lại =Muscle contracté+ bắp cơ co lại # phản nghĩa =Décontracté, détendu - (thân mật) lo lắng, căng thẳng
|
|
contradicteur * danh từ giống đực - người nói trái lại, người phản biện # phản nghĩa =Approbateur, partisan
|
|
contradiction * danh từ giống cái - sự nói trái lại, sự phản biện =Esprit de contradiction+ tính hay nói (làm) trái lại, tính hay chống đối # phản nghĩa =Accord, approbation, concordance, entente, identité, unanimité - mâu thuẫn =Contradictions antagonistes+ mâu thuẫn đối kháng - (từ cũ, nghĩa cũ) trở ngại
|
|
contradictoire * tính từ - mâu thuẫn, trái ngược =Opinions contradictoires+ ý kiến mâu thuẫn # phản nghĩa =Cohérent, concordant, identique, pareil, semblable, unanime -jugement contradictoire+ (luật học, pháp lý) sự xử có mặt cả hai bên
|
|
contradictoirement * phó từ - mâu thuẫn, trái ngược - (luật học, pháp lý) có mặt cả hai bên
|
|
contraignable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể bắt buộc, có thể cưỡng bức
|
|
contraignant * tính từ - bắt buộc, cưỡng bức
|
|
contraindre * ngoại động từ - bắt ép, cưỡng bức, buộc =Décidez librement, je ne veux pas vous contraindre+ anh cứ tự ý quyết định, tôi không muốn bắt ép anh =La nécessité me contraint à parler+ sự cần thiết buộc tôi phải nói # phản nghĩa =Aider, permettre. Libérer - (từ cũ, nghĩa cũ) nén, ép =Contraindre ses passions+ nén dục vọng
|
|
contraint * tính từ - gò bó, không thoải mái; không tự nhiên =Sourire contraint+ nụ cười gò bó =Air contraint+ vẻ không tự nhiên thoải mái * danh từ giống cái - sự bắt buộc, sự cưỡng bức - sự gò bó, sự câu thúc =Vivre sans contrainte+ sống không gò bó =Les contraintes de la rime+ những câu thúc của sự gieo vần # phản nghĩa =Affranchissement, liberté, libération. Aisance, laisser-aller, naturel
|
|
contrainte * tính từ - gò bó, không thoải mái; không tự nhiên =Sourire contraint+ nụ cười gò bó =Air contraint+ vẻ không tự nhiên thoải mái * danh từ giống cái - sự bắt buộc, sự cưỡng bức - sự gò bó, sự câu thúc =Vivre sans contrainte+ sống không gò bó =Les contraintes de la rime+ những câu thúc của sự gieo vần # phản nghĩa =Affranchissement, liberté, libération. Aisance, laisser-aller, naturel
|
|
contraire * tính từ - trái, ngược, trái ngược, đối lập =Opinions contraires+ ý kiến đối lập =Vent contraire+ gió ngược =Courant contraire+ dòng nước ngược # phản nghĩa =Même, pareil, semblable. Favorable, propice - có hại =Le vin lui est contraire+ rượu có hại đối với nó * danh từ giống đực - cái trái lại, cái ngược lại - mặt đối lập =Lutte des contraires+ đấu tranh giữa các mặt đối lập - (ngôn ngữ học) từ trái nghĩa =au contraire+ trái lại =au contraire de+ trái với =bien au contraire; tout au contraire+ hoàn toàn trái lại
|
|
contrairement * phó từ - trái lại =contrairement à+ trái với
|
|
contralto * danh từ giống đực - (âm nhạc) giọng nữ trầm
|
|
contrapontiste * danh từ - nhà soạn nhạc đối âm
|
|
contrapuntique * tính từ - (âm nhạc) xem contrepoint =Style contrapuntique+ phong cách đối âm
|
|
contrapuntiste * danh từ - như contrapontiste
|
|
contrariant * tính từ - hay cãi lại, hay làm ngược lại =Esprit contrariant+ tính hay làm ngược lại - gây trở ngại =Pluie contrariante+ trận mưa gây trở ngại # phản nghĩa =Accommodant, conciliant. Agréable, réjouissant
|
|
contrarier * ngoại động từ - ngăn trở, chống lại =Contrarier les idées de quelqu'un+ chống lại ý kiến của ai - làm phật ý, làm phiền lòng =Voilà qui me contrarie+ đó là điều làm tôi phiền lòng - đối lập =Contrarier les couleurs+ đối lập màu sắc # phản nghĩa =Aider, favoriser; contenter, réjouir
|
|
contrarié * tính từ - bị ngăn trở =Un amour contrarié+ mối tình bị ngăn trở - phật ý =Avoir l'air contrarié+ có vẻ phật ý
|
|
contrariété * danh từ giống cái - sự phật ý, sự phiền lòng # phản nghĩa =Insouciance, satisfaction - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đối lập, sự tương phản
|
|
contrarotatif * tính từ - quay ngược chiều =Avion à hélices contrarotatives+ máy bay có cánh quạt quay ngược chiều
|
|
contrastant * tính từ - tương phản, đối lập =Effets contrastants+ tác dụng tương phản
|
|
contraste * danh từ giống đực - sự tương phản =Contraste d'ombre et de lumière+ sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối - sự trái ngược =Les contrastes du caractère+ những sự trái ngược trong cá tính # phản nghĩa =Accord, analogie, identité
|
|
contraster * động từ - đối chọi, đối lập =Contraster les caractères dans une pièce de théâtre+ đối lập các cá tính trong một vở kịch =Des couleurs qui contrastent+ những màu sắc đối chọi nhau # phản nghĩa =S'accorder, s'harmoniser
|
|
contrat * danh từ giống đực - hợp đồng, giao kèo, khế ước =Contrat de vente+ hợp đồng mua bán - sự thỏa thuận =Contrat verbal+ sự thỏa thuận miệng
|
|
contravention * danh từ giống cái - sự vi phạm =Contravention à la règle+ sự vi phạm qui tắc - lỗi vi cảnh; biên bản phạt vi cảnh =Contravention de voirie+ lỗi vi cảnh về giao thông =Dresser une contravention à quelqu'un+ lập biên bản phạt vi cảnh
|
|
contre * giới từ - sát với, chạm vào =Sa maison est contre la mienne+ nhà anh ấy sát với nhà tôi =Dresser l'échelle contre le mur+ dựng thang (chạm) vào tường - chống, ngược, trái =Lutter contre le colonialisme+ đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân =Nager contre le courant+ bơi ngược dòng =Agir contre la coutume+ hành động trái với tập quán - đổi lấy =Troquer sa montre contre une autre+ đổi đồng hồ của mình lấy cái khác * phó từ - sát vào =Prenez la rampe, appuyez-vous contre+ nắm lấy bao lơn cầu thang và dựa sát vào đấy - chống =Voter contre+ bỏ phiếu chống =par contre+ trái lại, ngược lại =tout contre+ gần kề, sát bên # phản nghĩa =Conformément, selon. Suivant. Avec, pour * danh từ giống đực - cái trái (lại), điều trái =Peser le pour et le contre+ cân nhắc điều phải điều trái, cân nhắc lợi hại
|
|
contre-alizé * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) nghịch tín phong
|
|
contre-allée * danh từ giống cái - đường bên (song song với đường chính)
|
|
contre-amiral * danh từ giống đực - chuẩn đô đốc
|
|
contre-assurance * danh từ giống cái - đối bảo hiểm
|
|
contre-attaque * danh từ giống cái - sự phản kích - cuộc phản kích
|
|
contre-attaquer * ngoại động từ - phản kích
|
|
contre-bouter * ngoại động từ - chống bằng trụ chống, chống bằng tường chống
|
|
contre-chant * danh từ giống đực - (âm nhạc) đối điệu # đồng âm =Contrechamp
|
|
contre-courant * danh từ giống đực - dòng nước ngược - (nghĩa bóng) hướng ngược lại, chiều trái ngược =à contre-courant+ ngược dòng (nghĩa đen) nghĩa bóng
|
|
contre-digue * danh từ giống cái - đê phụ
|
|
contre-empreinte * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) vết nổi lòng hằn
|
|
contre-enquête * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự điều tra lại
|
|
contre-espionnage * danh từ giống đực - sự phản gián - tổ chức phản gián
|
|
contre-essai * danh từ giống đực - cuộc thử lại, cuộc thử kiểm tra
|
|
contre-expertise * danh từ giống cái - sự giám định lại - cuộc giám định lại
|
|
contre-extension * danh từ giống cái - (y học) sự phản duỗi
|
|
contre-fer * danh từ giống đực - lưỡi úp (trên lưỡi bào...)
|
|
contre-feu * danh từ giống đực - tấm lát mặt sau (lò sưởi) - lửa chặn (để ngăn rừng cháy lan ra)
|
|
contre-fil * danh từ giống đực - chiều ngược =Le contre-fil de l'eau+ chiều ngược dòng nước =à contre-fil+ ngược, ngược chiều
|
|
contre-filet * danh từ giống đực - thịt hông (bò)
|
|
contre-fugue * danh từ giống cái - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) fuga ngược
|
|
contre-indication * danh từ giống cái - (y học) phản chỉ định
|
|
contre-indiqué * tính từ - (y học) phản chỉ định, cấm dùng
|
|
contre-jour * danh từ giống đực - sự chiếu sáng ngược, sự sấp bóng, ánh sáng ngược =Lumière en contre-jour+ ánh sáng ngược =à contre-jour+ sấp bóng
|
|
contre-lettre * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyết định hủy bỏ
|
|
contre-manifestation * danh từ giống cái - cuộc phản biểu tình
|
|
contre-manifester * nội động từ - (tham gia) phản biểu tình
|
|
contre-mesure * danh từ giống cái - phương sách chống lại
|
|
contre-mine * danh từ giống cái - hào chống mìn
|
|
contre-miner * ngoại động từ - đào hào chống mìn (cho một công sự...) - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) kín đáo phòng chống (một âm mưu...)
|
|
contre-offensive * danh từ giống cái - sự phản công - cuộc phản công
|
|
contre-passer * ngoại động từ - (kế toán) vào sổ ngược lại (một khoản ghi sai)
|
|
contre-pente * danh từ giống cái - dốc đối diện; dốc bên kia - phía dốc nhất (của quả núi) - (quân sự) dốc khuất (che mắt địch) =Etablir une position à contre-pente+ lập một vị trí trên dốc khuất
|
|
contre-performance * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) kỷ lục tồi không ngờ
|
|
contre-pied * danh từ giống đực - cái ngược lại, cái trái lại - (săn bắn) ngã trái, đường lạc - (thể dục thể thao) thế trái chân
|
|
contre-placage * danh từ giống đực - thuật dán gỗ - nghề làm gỗ dán
|
|
contre-plaquer * ngoại động từ - dán thành gỗ dán
|
|
contre-plaqué * danh từ giống đực - gỗ dán
|
|
contre-plongée * danh từ giống cái - (điện ảnh) sự quay ngửa máy
|
|
contre-pointe * danh từ giống cái - mũi sống gươm - lối đấu gươm dùng mũi sống
|
|
contre-porte * danh từ giống cái - cửa phụ ngoài
|
|
contre-projet * danh từ giống đực - đối án
|
|
contre-propagande * danh từ giống cái - sự phản tuyên truyền
|
|
contre-proposition * danh từ giống cái - đề nghị ngược lại =Contre-propositions des délégués patronaux+ những đề nghị ngược lại của đại diện chủ
|
|
contre-préparation * danh từ giống cái - (quân sự) sự oanh tạc chặn pháo kích
|
|
contre-rail * danh từ giống đực - (đường sắt) ray áp
|
|
contre-réforme * danh từ giống cái - (tôn giáo, (sử học)) cuộc phản cải cách
|
|
contre-révolution * danh từ giống cái - cuộc phản cách mạng
|
|
contre-révolutionnaire * tính từ - phản cách mạng =Agissements contre-révolutionnaires+ hoạt động phản cách mạng * danh từ - tên phản cách mạng
|
|
contre-sceller * ngoại động từ - (sử học) đóng ấn phụ vào
|
|
contre-sujet * danh từ giống đực - (âm nhạc) đối đề
|
|
contre-taille * danh từ giống cái - nét trổ chéo (khi khắc)
|
|
contre-terrorisme * danh từ giống đực - sự chống khủng bố
|
|
contre-terroriste * tính từ - chống khủng bố =Actes contre-terroristes+ hành động chống khủng bố * danh từ - người chống khủng bố
|
|
contre-timbre * danh từ giống đực - dấu sửa giá tem
|
|
contre-tirer * ngoại động từ - in rập
|
|
contre-torpilleur * danh từ giống đực - tàu khu trục, khu trục hạm
|
|
contre-valeur * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính đối chiếu
|
|
contre-visite * danh từ giống cái - sự khám lại, sự khám thẩm tra (ở bệnh viện...)
|
|
contre-écrou * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đai ốc hãm
|
|
contre-électromotrice * tính từ - (Force contre-électromotrice) (điện học) sức phản điện động
|
|
contre-épaulette * danh từ giống cái - gù không (có) tua (ở vai quân phục)
|
|
contre-épreuve * danh từ giống cái - bản rập - phép thử lại - sự biểu quyết xác minh
|
|
contrebalancer * ngoại động từ - cân bằng với, cân với =Un poids qui en contrebalance un autre+ một quả cân cân bằng với một quả khác - sánh với, ngang với; bù cho =Les avantages contrebalancent les inconvénients+ lợi bù hại
|
|
contrebande * danh từ giống cái - sự buôn lậu - hàng (buôn) lậu
|
|
contrebandier * danh từ - kẻ buôn lậu * tính từ - (buôn) lậu =Marchandise contrebandière+ hàng lậu
|
|
contrebasse * danh từ giống cái - (âm nhạc) côngbat (nhạc khí)
|
|
contrebassiste * danh từ - (âm nhạc) người chơi côngbat
|
|
contrebasson * danh từ giống đực - (âm nhạc) côngfagôt (nhạc khí)
|
|
contrebatterie * danh từ giống cái - sự phản pháo kích
|
|
contrebattre * ngoại động từ - phản pháo kích
|
|
contrecarrer * ngoại động từ - ngăn trở, chống lại =Contrecarrer les projets de quelqu'un+ ngăn trở dự kiến của ai
|
|
contrechamp * danh từ giống đực - (điện ảnh) cảnh nghịch hướng # đồng âm =Contre-chant
|
|
contrecoeur * danh từ giống đực - mặt sau lò; tấm lát mặt sau lò (lò sưởi) - (đường sắt) ray khuỷu (đặt phía trong chỗ hai đường giao nhau)
|
|
contrecoller * ngoại động từ - bồi (giấy)
|
|
contrecoup * danh từ giống đực - hậu quả gián tiếp =Contrecoups d'une révolution+ hậu quả gián tiếp của một cuộc cách mạng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bật lại; cú bật lại
|
|
contredanse * danh từ giống cái - điệu vũ đối diện
|
|
contredire * ngoại động từ - nói trái lại =Contredire quelqu'un+ nói trái lại ai - trái với, mâu thuẫn với =Ses actes contredisent ses paroles+ hành động của nó trái với lời nói # phản nghĩa =Approuver. Confirmer
|
|
contredisant * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thích nói trái lại
|
|
contredit * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phản chứng - (văn học) sự bác lại =Affirmation sujette à contredit+ lời khẳng định có thể bị bác lại =sans contredit+ chắc chắn =Il est sans contredit le meilleur élève de la classe+ nó chắc chắn là học sinh giỏi nhất lớp
|
|
contrefaire * ngoại động từ - làm giả, giả =Contrefaire un billet de banque+ làm giả giấy bạc =Contrefaire l'écriture de quelqu'un+ giả chữ viết của ai - bắt chước, nhại =Contrefaire quelqu'un+ bắt chước ai =Contrefaire les gens ridicules+ nhại những kẻ lố lăng - giả vờ, giả =Contrefaire la folie+ giả điên - làm biến dạng, làm thành dị dạng
|
|
contrefait * tính từ - làm giả, giả - dị dạng, dị hình =Taille contrefaite+ thân hình dị dạng
|
|
contrefaçon * danh từ giống cái - sự làm giả; sự giả mạo =Contrefçaon des billets de banque+ sự làm giả giấy bạc - vật giả mạo
|
|
contrefort * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột ốp, tường ốp - (địa chất, địa lý) núi ngang, hoành sơn - miếng da ốp gót (giày)
|
|
contremander * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hủy (một lệnh đã ban hành)
|
|
contremarche * danh từ giống cái - (quân sự) sự hành quân ngược lại - chiều cao bậc cầu thang; ván đứng bậc cầu thang
|
|
contremarque * danh từ giống cái - dấu đóng thêm - vé ra ngoài (phát cho người đi xem hát muốn ra ngoài trong chốc lát)
|
|
contremaître * danh từ giống đực - đốc công, trưởng kíp
|
|
contrepartie * danh từ giống cái - (kế toán) bản đối chiếu - cái bù vào (cho cân), cái thế vào - ý kiến trái lại; tình cảm trái lại =en contrepartie+ để bù vào (cho cân), để thế vào
|
|
contrepoids * danh từ giống đực - đối trọng - gậy thăng bằng (của người biểu diễn trên dây) - (nghĩa bóng) cái làm cho cân; cái phá hiệu lực
|
|
contrepoint * danh từ giống đực - (âm nhạc) đối âm
|
|
contrepoison * danh từ giống đực - thuốc giải độc
|
|
contrepèterie * danh từ giống cái - lối nói lái
|
|
contrer * ngoại động từ - (thân mật) chống lại được =Contrer un rival+ chống lại được đối thủ # đồng âm =Contrée
|
|
contrescarpe * danh từ giống cái - bờ hào ngoài (quanh đồn lũy)
|
|
contresens * danh từ giống đực - chiều ngược, thớ ngược =Contresens d'une étoffe+ thớ ngược của vải - sự hiểu sai =Une version remplie de contresens+ một bản dịch đầy lỗi hiểu sai - điều vô lý, điều trái lẽ phải =Sa conduite est un contresens+ hành vi của hắn là cả một điều vô lý # phản nghĩa =Exactitude -à contresens+ trái lẽ phải, vô lý =Une violence à contresens+ một hành vi hung bạo trái lẽ phải =à contresens de+ trái với, ngược với
|
|
contresignataire * danh từ - người tiếp ký
|
|
contresigner * ngoại động từ - tiếp ký - ký chứng nhận
|
|
contretemps * danh từ giống đực - việc bất trắc # phản nghĩa =Arrangement, facilité - (âm nhạc) sự nhấn hụt =à contretemps+ không hợp thời, không đúng lúc =à temps et à contretemps+ trong mọi trường hợp
|
|
contretype * danh từ giống đực - ảnh sao chụp - (điện ảnh) phim sao chụp
|
|
contrevenir * nội động từ - phạm, không tuân =Contrevenir aux ordres+ không tuân lệnh
|
|
contrevent * danh từ giống đực - (xây dựng) cánh gỗ (ngoài cửa sổ) - thanh chống đòn dông
|
|
contrevérité * danh từ giống cái - lời ngược ý =Blâme qui est une contrevérité+ lời khiển trách phải hiểu ngược ý lại (là một lời khen) - điều trái sự thực
|
|
contribuable * danh từ - người nộp thuế
|
|
contribuer * nội động từ - góp phần, đóng góp =Contribuer aux dépenses de l'Etat+ góp phần vào chi phí của Nhà nước =Contribuer au succès d'une affaire+ góp phần vào sự thành công của một việc # phản nghĩa =Abstenir (s'), contrarier
|
|
contributif * tính từ - xem contribution
|
|
contribution * danh từ giống cái - sự đóng góp; phần đóng góp, phần gánh vác =Contribution à l'histoire+ sự đóng góp vào sử học # phản nghĩa =Abstention, entrave, obstacle - thuế; sở thuế =Contribution directe+ thuế trực thu =Fonctionnaire des contributions+ nhân viên sở thuế
|
|
contrister * ngoại động từ - (văn học) làm phiền não =Contrister ses parents+ làm phiền não cha mẹ # phản nghĩa =Ravir, réjouir -contrister le Saint-Esprit+ lại sa vào tội lỗi
|
|
contrit * tính từ - (tôn giáo) ăn năn =Le pécheur contrit+ người có tội ăn năn - hối hận, hối tiếc =Être contrit d'avoir offensé un ami+ hối tiếc vì đã xúc phạm một người bạn thân # phản nghĩa =Impénitent
|
|
contrition * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự ăn năn - (văn học) sự hối hận, sự hối tiếc # phản nghĩa =Endurcissement, impénitence
|
|
contrordre * danh từ giống đực - phản lệnh, lệnh khác (bãi bỏ lệnh cũ) =Je viendrai, sauf contrordre+ tôi sẽ đến, trừ phi có lệnh khác
|
|
controuvé * tính từ - bịa đặt =Anecdote controuvée+ giai thoại bịa đặt # phản nghĩa =Authentique, vrai
|
|
controversable * tính từ - có thể tranh luận =Texte controversable+ văn bản có thể tranh luận # phản nghĩa =Incontestable
|
|
controverse * danh từ giống cái - cuộc tranh luận
|
|
controverser * động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tranh luận, bàn cãi # phản nghĩa =Admettre
|
|
controversiste * danh từ - nhà biện luận tôn giáo - (nghĩa rộng) người tài biện luận
|
|
controversé * tính từ - gây nhiều tranh luận, được bàn cãi nhiều; bị phê phán
|
|
contrée * danh từ giống cái - vùng, miền # đồng âm =Contrer
|
|
contrôlable * tính từ - có thể kiểm tra, có thể kiểm soát # phản nghĩa =Incontrôlable
|
|
contrôle * danh từ giống đực - sự kiểm tra, sự kiểm soát; cơ quan kiểm tra, sở kiểm soát; trạm kiểm soát; giới kiểm soát viên =Le contrôle d'une caisse+ sự kiểm tra quỹ - sự giám sát =Exercer un contrôle sévère sur la conduite de quelqu'un+ giám sát gắt gao hành vi của ai - danh sách, biên chế =Officier rayé du contrôle de l'armée+ sĩ quan bị gạch tên trong danh sách quân đội - dấu nhà nước (đóng trên các đồ vàng bạc) - sự làm chủ được =Le contrôle de soi-même+ sự tự chủ
|
|
contrôler * ngoại động từ - kiểm tra, kiểm soát - giám sát - đóng dấu nhà nước vào (đồ vàng bạc) - làm chủ =Contrôler ses réactions+ làm chủ được phản ứng của mình =Armée qui contrôle une région stratégique+ đội quân làm chủ một vùng chiến thuật
|
|
contrôleur * danh từ - người kiểm tra, kiểm soát viên - người soát vé (trên xe lửa, trên ô tô hàng) * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ kiểm tra, máy kiểm tra
|
|
contusion * danh từ giống cái - sự đụng giập
|
|
contusionner * ngoại động từ - làm giập toàn thân =Accident qui contusionne tout le corps+ tai nạn làm giập toàn thân
|
|
conurbation * danh từ giống cái - liên thị, thành phố liên hợp
|
|
convaincant * tính từ - có sức thuyết phục =Argument convaincant+ lý lẽ có sức thuyết phục
|
|
convaincre * ngoại động từ - thuyết phục =Convaincre un incrédule+ thuyết phục một người không tin đạo - cho thấy là, làm cho phải nhận là =Convaincre quelqu'un de mensonge+ làm cho ai phải nhận là đã nói dối
|
|
convaincu * tính từ - tin chắc =Il est convaincu de ne pas se tromper+ hắn tin chắc là không nhầm =Ton convaincu+ giọng tin chắc # phản nghĩa =Sceptique; incrédule
|
|
convalescence * danh từ giống cái - (y học) thời kỳ lại sức - (y học) sự dưỡng bệnh
|
|
convalescent * tính từ - (y học) đang lại sức * danh từ - (y học) người đang lại sức
|
|
convenable * tính từ - thích hợp =Choisir le moment convenable+ chọn lúc thích hợp - (thân mật) được được =Un salaire à peine convenable+ tiền lương tạm được - đứng đắn # phản nghĩa =Déplacé, incongru, inconvenant, incorrect, inopportun, intempestif, malséant
|
|
convenablement * phó từ - (thân mật) được được - đứng đắn =Un homme pauvre mais convenablement vêtu+ một người nghèo nhưng ăn mặc đứng đắn - (từ cũ, nghĩa cũ) thích hợp
|
|
convenance * danh từ giống cái - sự hợp, sự tương hợp =Convenance de caractère entre deux époux+ sự hợp tính tình giữa hai vợ chồng # phản nghĩa =Disconvenance, impropriété. Inconvenance - sở thích, cái vừa ý =Trouver une habitation à sa convenance+ tìm được nhà ở vừa ý =Prendre un congé pour des raisons de convenance personnelle+ xin nghỉ vì lý do riêng - tính chất hợp lề thói =Faire quelque chose par convenance+ làm điều gì vì tôn trọng lề thói - (số nhiều) lề thói =Observer les convenances+ theo lề thói
|
|
convenir * nội động từ - thỏa thuận =Ils conviennent de se retrouver le dimanche+ họ thỏa thuận gặp nhau ngày chủ nhật - nhận; đồng ý là =Il convient de son erreur+ nó nhận là (có) sai lầm - hợp với =Cet emploi vous convient+ công việc ấy hợp với anh # phản nghĩa =Disconvenir, s'opposer -il convient de; il convient que+ nên =Il convient de faire cela+ nên làm điều đó =Il convient que nous y réfléchissions sérieusement+ chúng ta nên nghĩ cẩn thận về việc đó
|
|
convention * danh từ giống cái - sự thỏa thuận; điều khoản thỏa thuận =Convention tacite+ sự thỏa thuận ngầm =Modifier les conventions+ sửa đổi các điều khoản thỏa thuận - thỏa ước, công ước - quy ước =Les conventions du théâtre+ những quy ước của sân khấu - (số nhiều) tập tục =Les conventions sociales+ tập tục xã hội - (chính trị) hội nghị quốc ước - hội nghị đảng cử ứng cử viên tổng thống (Mỹ) =de convention+ theo quy ước =Signes de convention+ dấu hiệu (theo) quy ước+ (mỉa mai) theo ước lệ =Sentiments de convention+ tình cảm theo ước lệ (không thành thật)
|
|
conventionnel * tính từ - xem convention 3 =Signe conventionnel+ dấu hiệu quy ước - theo ước lệ =Politesse conventionnelle+ lối lễ phép theo ước lệ (không thành thật) =armes conventionnelles+ vũ khí thông thường (không phải vũ khí nguyên tử) * danh từ giống đực - (sử học) đại biểu hội nghị quốc ước (Pháp)
|
|
conventionnellement * phó từ - theo quy ước
|
|
conventionnement * danh từ giống đực - quy ước khám bệnh (giữa thầy thuốc và cơ quan Nhà nước)
|
|
conventionné * tính từ - có bảo hiểm bệnh... =Clinique conventionnée+ bệnh viện tư có bảo hiểm bệnh (theo giá khám bệnh quy ước)
|
|
conventualité * danh từ giống cái - (tôn giáo) sinh hoạt tu viện
|
|
conventuel * tính từ - xem couvent 1 =La vie conventuelle+ đời sống tu viện
|
|
conventuellement * phó từ - theo lối ở tu viện
|
|
convenu * tính từ - đã thoả thuận =Prix convenu+ giá đã thỏa thuận - ước định =Langage convenu+ ngôn ngữ ước định * danh từ giống đực - điều đã thỏa thuận = S'en tenir au convenu+ cứ theo điều đã thỏa thuận - điều ước lệ
|
|
convergence * danh từ giống cái - (toán học; vật lý học) sự hội tụ; độ hội tụ - sự tập trung, sự quy tụ =La convergence des efforts+ sự tập trung cố gắng (vào một mục đích) - (chính trị) sự đồng nhất =Convergence de points de vue+ sự đồng nhất quan điểm - (sinh vật học) hiện tượng quy tụ # phản nghĩa =Divergence
|
|
convergent * tính từ - (toán học; vật lý học) hội tụ =Lentille convergente+ thấu kính hội tụ =Lignes convergentes+ đường hội tụ - tập trung =Feux convergents+ hỏa lực tập trung =Efforts convergents+ cố gắng tập trung # phản nghĩa =Divergent
|
|
converger * nội động từ - (toán học; vật lý học) hội tụ - tập trung, quy tụ =Plusieurs voies ferrées convergent sur Hanoï+ nhiều đường sắt quy tụ về Hà Nội # phản nghĩa =Diverger
|
|
convers * tính từ - (tôn giáo) cần vụ (trong tập thể tu sĩ) =Frère convers+ thầy dòng cần vụ =Soeur converse+ bà xơ cần vụ
|
|
conversation * danh từ giống cái - cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại - cách nói chuyện =avoir de la conversation+ luôn luôn có chuyện mà nói+ có tài nói chuyện =conversations diplomatiques+ cuộc đàm phán ngoại giao =être à la conversation+ chú ý nghe chuyện; tham gia cuộc nói chuyện
|
|
converse * tính từ - (tôn giáo) cần vụ (trong tập thể tu sĩ) =Frère convers+ thầy dòng cần vụ =Soeur converse+ bà xơ cần vụ
|
|
converser * nội động từ - nói chuyện # phản nghĩa =Taire (se) -converser avec les livres+ say mê sách vở =converser avec soi-même+ nói một mình; ngẫm nghĩ
|
|
conversion * danh từ giống cái - sự chuyển, sự đổi, sự chuyển đổi =Conversion d'un billet de banque en or+ sự chuyển đổi giấy bạc thành vàng =Conversion d'une fraction ordinaire en fraction décimale+ sự đổi phân số thường thành phân số thập phân - sự quy theo =Conversion au christianisme+ sự quy theo đạo Cơ đốc =Conversion au bouddhisme+ sự quy đạo Phật - (quân sự) sự đổi hướng tác chiến - (lôgic) sự chuyển hoán
|
|
converti * tính từ - quy theo * danh từ - kẻ quy theo =prêcher un converti+ thuyết pháp cho Phật nghe
|
|
convertibilité * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính tính chuyển đổi được
|
|
convertible * tính từ - (kinh tế) tài chính chuyển đổi được # phản nghĩa =Immuable, inconvertible * danh từ giống đực - máy bay đổi loại (có thể bay đứng hoặc bay ngang)
|
|
convertir * ngoại động từ - chuyển, đổi =Convertir sa fortune en espèces+ chuyển tài sản thành tiền =Convertir un champ en prairie+ chuyển một đám ruộng thành đồng cỏ - làm cho quy theo (đạo) =Convertir au christianisme+ làm cho quy theo đạo Cơ đốc =Être converti à une opinion+ (quy) theo một ý kiến - (lôgic) chuyển hoán # phản nghĩa =Détourner. Abandonner, opposer (s')
|
|
convertisseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lò thổi, lò chuyển (kim loại) - (điện học) máy đổi điện - máy nghiền bột - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người quy đạo (cho kẻ khác)
|
|
convexe * tính từ - lồi =Miroir convexe+ gương lồi # phản nghĩa =Concave
|
|
convexité * danh từ giống cái - sự lồi - mặt lồi, chỗ lồi # phản nghĩa =Concavité
|
|
conviction * danh từ giống cái - sự tin chắc - niềm tin # phản nghĩa =Doute, scepticisme - (thân mật) sự đứng đắn
|
|
convier * ngoại động từ - mời =Convier quelqu'un à un repas de noces+ mời ai ăn tiệc - giục =Le beau temps nous convie à la promenade+ trời đẹp giục ta đi chơi
|
|
convive * danh từ - khách ăn
|
|
convié * danh từ - khách mời
|
|
convocation * danh từ giống cái - sự triệu tập - giấy triệu tập
|
|
convoi * danh từ giống đực - đoàn đưa đám ma - đoàn (xe, tàu, ngựa)
|
|
convoiter * ngoại động từ - thèm muốn =Convoiter le bien d'autrui+ thèm muốn của người # phản nghĩa =Dédaigner, mépriser, refuser
|
|
convoitise * danh từ giống cái - sự thèm muốn, sự thèm # phản nghĩa =Indifférence, répulsion
|
|
convoler * nội động từ - (mỉa mai) kết hôn =Convoler en justes noces+ kết hôn có cheo cưới - tái hôn =Convoler en secondes noces+ tái hôn lần thứ hai
|
|
convolution * danh từ giống cái - (thực vật học) sự cuốn tổ sâu
|
|
convoquer * ngoại động từ - triệu tập; gọi đến, triệu đến
|
|
convoyer * ngoại động từ - hộ tống =Convoyer des navires marchands+ hộ tống tàu buôn
|
|
convoyeur * danh từ - người hộ tống * danh từ giống đực - tàu hộ tống
|
|
convulser * ngoại động từ - làm co giật =Doigts convulsés+ ngón tay co giật
|
|
convulsif * tính từ - co giật =Crise convulsive+ cơn co giật - giật giật =Gestes convulsifs+ cử chỉ giật giật =Sanglots convulsifs+ nức nở thổn thức
|
|
convulsion * danh từ giống cái - (y học) sự co giật =Convulsion clonique+ co giật rung =Convulsion tonique+ co giật cứng - sự giật giật, sự run giật =Convulsions de colère+ cơn giận run lên - biến động =Convulsions politiques+ biến động chính trị
|
|
convulsionner * ngoại động từ - làm co giật
|
|
convulsivement * phó từ - co giật
|
|
coolie * danh từ giống đực - (từ cũ nghĩa cũ; nghĩa xấu) cu li, phu # đồng âm =Coulis
|
|
cooptation * danh từ giống cái - cách tuyển lựa bổ sung
|
|
coopter * ngoại động từ - nhận vào bằng tuyển lựa bổ sung
|
|
coopérateur * danh từ - người hợp tác - xã viên (hợp tác xã)
|
|
coopératif * tính từ - hợp tác =Mouvement coopératif+ phong trào hợp tác =Esprit coopératif+ tinh thần hợp tác
|
|
coopération * danh từ giống cái - sự hợp tác
|
|
coopératisme * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính thuyết hợp tác
|
|
coopérative * tính từ - hợp tác =Mouvement coopératif+ phong trào hợp tác =Esprit coopératif+ tinh thần hợp tác
|
|
coopérer * nội động từ - hợp tác
|
|
coordinateur * tính từ - như coordonnateur
|
|
coordination * danh từ giống cái - sự phối hợp =Coordination des efforts+ sự phối hợp cố gắng - (ngôn ngữ học) sự kết hợp # phản nghĩa =Confusion, désordre, incoordination
|
|
coordonnateur * tính từ - điều phối =Bureau coordonnateur+ cơ quan phối hợp
|
|
coordonner * ngoại động từ - phối hợp =Coordonner ses activités+ phối hợp hoạt động # phản nghĩa =Désorganiser
|
|
coordonné * tính từ - phối hợp =Actions coordonnées+ hành động phối hợp - (ngôn ngữ học) kết hợp
|
|
coordonnée * tính từ giống cái - xem coordonné * danh từ giống cái (số nhiều) - (toán học; thiên văn) toạ độ =Coordonnées absolues+ toạ độ tuyệt đối =Coordonnées axiales+ toạ độ trục =Coordonnées barycentriques+ toạ độ trọng tâm =Coordonnées obliques+ toạ độ xiên =Coordonnées polaires+ toạ độ cực =Coordonnées rectilignes+ toạ độ đường thẳng =Coordonnées ponctuelles+ toạ độ điểm =Coordonnées rectangulaires+ toạ độ vuông góc
|
|
copain * danh từ giống đực - (thân mật) bạn
|
|
copal * danh từ giống đực - nhựa copan
|
|
copartage * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự chia nhau
|
|
copartageant * tính từ - (luật học, pháp lý) cùng chia =Héritiers copartageants+ những người thừa kế cùng chia * danh từ - (luật học, pháp lý) người cùng chia
|
|
copartager * ngoại động từ - chia nhau =Copartager une suscession+ chia nhau gia tài
|
|
copaternité * danh từ giống cái - như compaternité
|
|
copaïer * danh từ giống đực - như copayer
|
|
copeau * danh từ giống đực - vỏ bào, phoi (kim loại)
|
|
copermuter * ngoại động từ - đổi cho nhau, hoán đổi
|
|
copernicien * tính từ - (thuộc) thuyết Cô-péc-ních * danh từ - người theo thuyết Cô-péc-ních
|
|
copiage * danh từ giống đực - sự quay cóp - (kỹ thuật) sự phỏng chế
|
|
copie * danh từ giống cái - bản sao =Copie d'un tableau+ bản sao bức tranh - bài làm (của học sinh nộp cho thầy giáo) =Remettre une copie blanche+ nộp một bài đề trắng - (thân mật) đề tài viết báo =Journaliste en mal de copie+ nhà báo thiếu đề tài - (từ cũ nghĩa cũ, nghĩa bóng) người giống như đúc =Il est la copie de sa mère+ nó giống mẹ nó như đúc =pour copie conforme+ sao y nguyên bản
|
|
copier * ngoại động từ - sao, chép =Copier un tableau+ sao một bức tranh # phản nghĩa =Créer, inventer - cóp =Il a copié son voisin+ nó cóp bạn ngồi bên cạnh - bắt chước =Copier les gestes de quelqu'un+ bắt chước cử chỉ của ai
|
|
copieur * tính từ - quay cóp =Elève copieur+ học trò quay cóp * danh từ - (ngôn ngữ nhà trường) học sinh quay cóp
|
|
copieusement * phó từ - phong phú, dồi dào
|
|
copieux * tính từ - phong phú, dồi dào =Quantité copieuse+ số lượng dồi dào =Repas copieux+ bữa ăn thịnh soạn # phản nghĩa =Frugal; mesquin, pauvre; petit
|
|
copilote * danh từ - hoa tiêu phụ, người lái phụ
|
|
copinage * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) sự giúp nhau những việc vặt vớ; động cơ vụ lợi
|
|
copine * danh từ giống cái - xem copain
|
|
copiner * ngoại động từ - (thân mật) đánh bạn =Ils copinent ensemble depuis longtemps+ họ đánh bạn với nhau từ lâu
|
|
copinerie * danh từ giống cái - (thân mật) tình bạn - (thân mật) bọn bạn
|
|
copiste * danh từ - người sao, người chép - người cóp (tác phẩm của người khác)
|
|
coplanaire * tính từ - (toán học) đồng phẳng =Vecteurs coplanaires+ vectơ đồng phẳng
|
|
copossesseur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người cùng có, người cùng chiếm hữu
|
|
copossession * danh từ giống cái - sự cùng có, sự cùng chiếm hữu - của chung, vật cùng chiếm hữu
|
|
coposséder * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) cùng có, cùng chiếm hữu (với người khác)
|
|
copra * danh từ giống đực - cùi dừa khô
|
|
coprah * danh từ giống đực - cùi dừa khô
|
|
coproduction * danh từ giống cái - (điện ảnh) sự cùng sản xuất, sự cộng đồng sản xuất
|
|
copropriétaire * danh từ - người cùng sở hữu
|
|
copropriété * danh từ giống cái - sở hữu chung
|
|
copte * tính từ - (thuộc) người Cốp * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Cốp (tiếng Ai Cập cổ)
|
|
copulatif * tính từ - (ngôn ngữ học) lôgic để nối, liên hợp =Conjonction copulative+ liên từ liên hợp
|
|
copulation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự giao cấu, sự giao hợp - (hóa học) sự tiếp hợp
|
|
copule * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) lôgic hệ từ
|
|
copuler * nội động từ - giao cấu, giao hợp
|
|
copyright * danh từ giống đực - quyền sở hữu về tác phẩm
|
|
coq * danh từ giống đực - gà trống =Coq châtré+ gà trống thiến =Coq au vin+ gà trống nấu rượu =Il est le coq du village+ (nghĩa bóng) nó là con gà trống trong làng (người đàn ông được phụ nữ thích) - (thể dục thể thao) hạng ga (quyền Anh) =au chant du coq+ lúc gà gáy =coq de roche+ xem rupicole =coq d'Inde+ gà tây trống =coq faisan+ gà lôi trắng =coq gaulois+ gà trống biểu hiện nước Pháp =être comme un coq en pâte+ được nuông chiều =fier comme un coq+ vênh váo =jambes de coq; mollets de coq+ chân ống sậy =rouge comme un coq+ mặt đỏ như gấc (vì ngượng, thẹn) =sacrifier un coq à Esculape+ cúng bái tuy không tin =se battre comme un petit coq+ chiến đấu dũng cảm * danh từ giống đực - (hàng hải) người nấu bếp (trên tàu thủy)
|
|
coquard * danh từ giống đực - (thực vật học) như coquart 1
|
|
coquart * danh từ giống đực - (thông tục) cú (đánh) vào mặt - (thông tục) vết bầm máu ở mặt
|
|
coque * danh từ giống cái - vỏ trứng =Poussin qui brise sa coque+ gà con phá vỡ vỏ trứng (mà nở ra) - (thực vật học) vỏ cứng, mảnh vỏ =Coque de noix de coco+ sọ dừa - (động vật học) vỏ kén - mớ tóc cuộn bồng; nơ thắt bồng - vỏ (tàu thủy, máy bay) - khung (xe ôtô) =oeufs à la coque+ trứng chần nước sôi =rentrer dans sa coque; se renfermer dans sa coque+ thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người =sortir de sa coque+ mới lớn lên chưa có kinh nghiệm
|
|
coquelet * danh từ giống đực - gà giò
|
|
coqueleux * danh từ - (tiếng địa phương) người nuôi gà chọi
|
|
coquelicot * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mỹ nhân - kẹo (ướp hương) mỹ nhân
|
|
coqueluche * danh từ giống cái - bệnh ho gà - (thân mật) người được ưa chuộng =Être la coqueluche de la ville+ được cả thành phố ưa chuộng
|
|
coquelucheux * tính từ - xem coqueluche * danh từ - người bị ho gà
|
|
coqueret * danh từ giống đực - (thực vật học) cây toan tương
|
|
coquerico * danh từ giống đực - tiếng gáy o o (của gà trống)
|
|
coquet * tính từ - hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên - đỏm dáng - xinh xắn =Un salon coquet+ một phòng khách xinh xắn - (thân mật) kha khá, khá lớn =Cadeau coquet+ món quà kha khá * danh từ - người làm duyên =Faire le coquet avec des dames+ làm duyên với các bà =jouer les grandes coquettes+ õng ẹo tìm cách quyến rũ =rôle de grande coquette+ (sân khấu) vai nữ đẹp quyến rũ
|
|
coqueter * nội động từ - làm duyên, làm dáng - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) ve vãn =Ils allèrent jusqu'à coqueter avec l'anarchie+ họ đến mức là ve vãn cả chủ nghĩa vô chính phủ
|
|
coquetier * danh từ - người buôn trứng sỉ * danh từ giống đực - cốc để ăn trứng chần * danh từ giống cái - cái chần trứng
|
|
coquette * tính từ - hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên - đỏm dáng - xinh xắn =Un salon coquet+ một phòng khách xinh xắn - (thân mật) kha khá, khá lớn =Cadeau coquet+ món quà kha khá * danh từ - người làm duyên =Faire le coquet avec des dames+ làm duyên với các bà =jouer les grandes coquettes+ õng ẹo tìm cách quyến rũ =rôle de grande coquette+ (sân khấu) vai nữ đẹp quyến rũ
|
|
coquettement * phó từ - duyên dáng - xinh xắn =Chambre coquettement meublée+ phòng bày biện xinh xắn
|
|
coquetterie * danh từ giống cái - tính thích làm đỏm, tính hay làm duyên - tính đỏm dáng; vẻ đỏm dáng =La coquetterie d'une coiffure+ vẻ đỏm dáng của kiểu tóc =Les coquetteries du pinceau+ những nét họa đỏm dáng =avoir une coquetterie dans l'oeil+ (thân mật) hơi lác mắt
|
|
coquillage * danh từ giống đực - sò; ốc - vỏ sò; vỏ ốc
|
|
coquillard * danh từ giống đực - (sử học) kẻ ăn mày (thời Trung đại)
|
|
coquille * danh từ giống cái - vỏ (sò, ốc, trứng, một số quả) - món nhồi vỏ sò (món ăn nhồi trong vỏ sò) - đường vòng cầu thang - mũ cán gươm - lỗi in =coquille de noix+ thuyền bé =rentrer dans sa coquille+ thu mình trong vỏ kén, sống xa lánh mọi người =sortir de sa coquille+ giao thiệp với đời+ còn non trẻ chưa có kinh nghiệm
|
|
coquiller * nội động từ - phồng lên từng chỗ (bánh mì)
|
|
coquin * tính từ - ranh mãnh =Yeux coquins+ đôi mắt ranh mãnh * danh từ giống đực - kẻ ranh mãnh - (đùa cợt) nhãi ranh =Mon coquin de fils+ thằng nhãi ranh nhà tôi - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ đểu giả, đồ vô lại =coquin de sort!+ (thân mật) oái ăm thay! * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà đĩ thõa
|
|
coquinerie * danh từ giống cái - hành động đểu giả - tính nết ba que xỏ lá
|
|
cor * danh từ giống đực - tù và - (âm nhạc) kèn co - (y học) (chai) mắt cá (chai ở ngón chân) - (số nhiều) nhánh gạc hươu =à cor et à cri+ ỏm tỏi =Réclamer à cor et à cri+ đòi hỏi ỏm tỏi =cerf dix cors+ hươu bảy tuổi
|
|
corail * danh từ giống đực - san hô =de corail+ (văn học) đỏ thắm =Lèvres de corail+ môi đỏ thắm
|
|
corallien * tính từ - do san hô =Calcaire corallien+ đá vôi san hô
|
|
coran * danh từ giống đực - kinh Co-ran (đạo Hồi) - cẩm nang, sách gối đầu giường
|
|
coranique * tính từ - xem coran
|
|
corbeau *{{con quạ}}{{corbeau}} * danh từ giống đực - con quạ =Noir comme un corbeau+ đen như quạ - (nghĩa xấu) thầy tu - người nặng vía - kẻ tham mà ngốc - (kiến trúc) mút chìa - (sử học) thang móc tàu (địch)
|
|
corbeille * danh từ giống cái - giỏ, lẵng, sọt, rỗ =Corbeille en rotin+ cái giỏ mây =Corbeille à papier+ sọt giấy =Une corbeille de fruits+ một giỏ quả - (kiến trúc) đầu giỏ (của cột) - bồn hoa, khối hoa; lẵng hoa - ban công đầu (ở rạp hát) - ghế bành mây - (thực vật học) thế giỏ (ở rên tản) - (động vật học) giỏ phấn (ở chân ong) - (kinh tế) tài chính khu môi giới chứng khoán =corbeille à courrier+ khay công văn =corbeille de mariage+ đồ sính lễ =faire corbeille autour de qqn+ xúm quanh (ai)
|
|
corbillard * danh từ giống đực - xe tang
|
|
corbillat * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) quạ con
|
|
corbin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) con quạ
|
|
cordage * danh từ giống đực - thừng chão - sự đo (gỗ) bằng dây
|
|
corde * danh từ giống cái - dây, thừng, chão, chạc =Corde pour mener un chien+ dây dắt chó =Corde d'arbalète+ dây nỏ =Corde de violon+ dây đàn viôlông =Instruments à corde+ nhạc khí dây =Cordes vocales+ (giải phẫu) dây thanh =Corde dorsale+ (động vật học) dây sống =Corde qui sous-tend un arc+ (toán học) dây trương cung =Danseur de corde+ người múa trên dây =Corde tendineuse+ (giải phẫu) thừng gân - hình phạt treo cổ; hình phạt xử giảo - (ngành dệt) sợi khổ =Vêtement usé jusqu'à la corde+ quần áo sờn xơ sợi ra - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) coóc (đơn vị đo củi, bằng 4 mét khối) - (số nhiều, thể dục thể thao) vòng dây quanh võ đài =avoir plusieurs cordes à son arc+ xem arc =cela n'est pas dans mes cordes+ cái đó không thuộc thẩm quyền của tôi =être dans les cordes; aller dans les cordes+ ở trong hoàn cảnh tuyệt vọng =flatter la corde+ vuốt nhẹ dây đàn =grasse corde+ điểm chính+ nhân vật quan trọng nhất =homme de sac et de corde+ quân hung ác; kẻ đáng lăng trì =il ne vaut pas la corde pour le pendre+ nó là đồ khốn nạn =marcher (danser) sur la corde raide+ ở vào tình thế nguy nan =montrer la corde+ mòn quá, sờn quá+ (nghĩa bóng) không còn sinh kế =parler de corde dans la maison d'un pendu+ ăn nói vô ý làm người chạnh lòng =prendre un virage à la corde+ rẽ xe sát lề đường =se mettre la corde au cou+ ở vào tình thế bất lợi =tenir la corde+ (thể dục thể thao) ở gần đường biên trong (của vòng đua)+ (nghĩa bóng) ở vào một thế thuận lợi =toucher une corde délicate+ đả động đến một vấn đề tế nhị =toucher la corde sensible+ chạm nọc, đánh đúng chỗ yếu =trop tirer sur la corde+ căng quá hóa đứt; tham thì thâm @corde * danh từ giống cái - dây, thừng, chão, chạc =Corde pour mener un chien+ dây dắt chó =Corde d'arbalète+ dây nỏ =Corde de violon+ dây đàn viôlông =Instruments à corde+ nhạc khí dây =Cordes vocales+ (giải phẫu) dây thanh =Corde dorsale+ (động vật học) dây sống =Corde qui sous-tend un arc+ (toán học) dây trương cung =Danseur de corde+ người múa trên dây =Corde tendineuse+ (giải phẫu) thừng gân - hình phạt treo cổ; hình phạt xử giảo - (ngành dệt) sợi khổ =Vêtement usé jusqu'à la corde+ quần áo sờn xơ sợi ra - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) coóc (đơn vị đo củi, bằng 4 mét khối) - (số nhiều, thể dục thể thao) vòng dây quanh võ đài =avoir plusieurs cordes à son arc+ xem arc =cela n'est pas dans mes cordes+ cái đó không thuộc thẩm quyền của tôi =être dans les cordes; aller dans les cordes+ ở trong hoàn cảnh tuyệt vọng =flatter la corde+ vuốt nhẹ dây đàn =grasse corde+ điểm chính+ nhân vật quan trọng nhất =homme de sac et de corde+ quân hung ác; kẻ đáng lăng trì =il ne vaut pas la corde pour le pendre+ nó là đồ khốn nạn =marcher (danser) sur la corde raide+ ở vào tình thế nguy nan =montrer la corde+ mòn quá, sờn quá+ (nghĩa bóng) không còn sinh kế =parler de corde dans la maison d'un pendu+ ăn nói vô ý làm người chạnh lòng =prendre un virage à la corde+ rẽ xe sát lề đường =se mettre la corde au cou+ ở vào tình thế bất lợi =tenir la corde+ (thể dục thể thao) ở gần đường biên trong (của vòng đua)+ (nghĩa bóng) ở vào một thế thuận lợi =toucher une corde délicate+ đả động đến một vấn đề tế nhị =toucher la corde sensible+ chạm nọc, đánh đúng chỗ yếu =trop tirer sur la corde+ căng quá hóa đứt; tham thì thâm
|
|
cordeau * danh từ giống đực - dây chăng (để vạch đường thẳng) - ngòi (châm) mìn - dây câu chìm =tiré au cordeau+ rõ ràng và đều đặn
|
|
cordeler * ngoại động từ - bện thành dây thừng, tết =Cordeler ses cheveux+ tết tóc
|
|
cordelette * danh từ giống cái - dây mảnh, thừng mảnh
|
|
cordelier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa
|
|
cordelière * danh từ giống cái - dây lưng (thắt ngoài áo...) - dây thắt (thay ca vát) - (kiến trúc) hình dây thừng chạm - nữ tu sĩ dòng Thánh Phơ-răng-xoa
|
|
cordelle * danh từ giống cái - dây nhỏ, chão nhỏ
|
|
corder * ngoại động từ - xe, bện - buộc - đo (gỗ) bằng dây - đan (vợt đánh quần vợt) - làm nổi lên những hằn dây =Des veines lui cordent le cou+ tĩnh mạch nổi lên thành hằn dây ở cổ anh ấy
|
|
cordial * tính từ - bổ =Remède cordial+ thuốc bổ # phản nghĩa =Affaiblissant, débilitant - thân tình =Invitation cordiale+ sự mời mọc thân tình =Salutations cordiales+ lời chào thân tình # phản nghĩa =Froid, indifférent, insensible. Antipathique, hostile * danh từ giống đực - thuốc bổ
|
|
cordialement * phó từ - thân tình =Recevoir cordialement un ami+ tiếp đãi thân tình một người bạn # phản nghĩa =Froidement - (nghĩa xấu) rất mực =Détester cordialement quelqu'un+ rất mực ghét ai
|
|
cordialité * danh từ giống cái - sự thân tình; lòng thân tình =Parler avec cordialité+ nói thân tình # phản nghĩa =Froideur, hostilité
|
|
cordier * danh từ - người làm thừng chão; người bán thừng chão * danh từ giống đực - (âm nhạc) chỗ mắc dây (ở đàn viôlông)
|
|
cordillère * danh từ giống cái - dãy núi
|
|
cordiérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) cocđierit
|
|
cordon * danh từ giống đực - dây nhỏ, dây =Cordon de sonnette+ dây kéo chuông =Cordons de souliers+ dây giày - dây kéo cửa (của người gác cổng) - dây quàng, dây đeo (huân chương) - (giải phẫu) dây, thừng; cột =Cordon ombilical+ dây rốn =Cordon spermatique+ thừng tinh =Cordon médullaire+ cột tủy - hàng, dãy =Cordon de troupes+ hàng quân =Cordon sanitaire+ vòng bao vây dịch bệnh - (kiến trúc) đường viền ngang (ở tường) - gờ mép (của đồng tiền) - (địa chất, địa lý) dải ven bờ =tenir les cordons de la bourse+ giữ tiền chi tiêu
|
|
cordon-bleu * danh từ giống đực - (thân mật) đầu bếp giỏi
|
|
cordonner * ngoại động từ - bện, xe, tết =Cordonner du chanvre+ bện dây gai - (kiến trúc) đắp đường viền ngang vào - rập gờ mép (đồng tiền)
|
|
cordonnerie * danh từ giống cái - nghề làm giày; hiệu làm giày - nghề buôn giày; hiệu bán giày
|
|
cordonnet * danh từ giống đực - dây thêu, chỉ thêu
|
|
cordonnier * danh từ - thợ (chữa) giày - (từ cũ, nghĩa cũ) người bán giày
|
|
cordé * tính từ - (có) hình tim
|
|
cordée * tính từ - (có) hình tim
|
|
coreligionnaire * danh từ - người đồng đạo, giáo hữu
|
|
coriace * tính từ - dai =Viande coriace+ thịt dai - (nghĩa bóng) dai như đỉa; bướng bỉnh # phản nghĩa =Mou. Tendre; doux; souple
|
|
coriandre * danh từ giống cái - (thực vật học) rau mùi
|
|
coricide * danh từ giống đực - (y học) thuốc trị chai chân
|
|
corindon * danh từ giống đực - (khoáng vật học) corunđum
|
|
corinthien * tính từ - (thuộc) thành Cô-ranh-tơ (cổ Hy Lạp) * danh từ giống đực - (kiến trúc) kiểu Cô-ranh-tơ
|
|
cormoran * danh từ giống đực - (động vật học) chim cốc
|
|
cornac * danh từ giống đực - quản tượng - người hướng dẫn
|
|
cornaline * danh từ giống cái - mã não hồng, conalin
|
|
cornard * tính từ - mắc bệnh thở khò khè =Jument cornarde+ ngựa cái mắc bệnh thở khò khè * danh từ giống đực - (thông tục) người chồng bị cắm sừng
|
|
corne * danh từ giống cái - sừng =Les cornes du boeuf+ sừng bò =Cornes de l'utérus+ (giải phẫu) sừng dạ con =Peigne en corne+ lược sừng - cái xỏ giày (bằng sừng) - tù và; còi =Corne d'automobile+ còi ô tô - mũi, mỏm; mũi cong =Chapeau à deux cornes+ mũ có hai mũi =Les cornes de la toiture+ mũi cong của mái nhà - góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách, do cẩu thả hay để đánh dấu) =faire les cornes à quelqu'un+ giơ ngón tay chế giễu ai =montrer les cornes+ sẵn sàng chiến đấu =planter des cornes à son mari+ cắm sừng chồng =porter des cornes+ bị cắm sừng =prendre le taureau par les cornes+ nắm ngay lấy cái khó mà giải quyết @corne * danh từ giống cái - sừng =Les cornes du boeuf+ sừng bò =Cornes de l'utérus+ (giải phẫu) sừng dạ con =Peigne en corne+ lược sừng - cái xỏ giày (bằng sừng) - tù và; còi =Corne d'automobile+ còi ô tô - mũi, mỏm; mũi cong =Chapeau à deux cornes+ mũ có hai mũi =Les cornes de la toiture+ mũi cong của mái nhà - góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách, do cẩu thả hay để đánh dấu) =faire les cornes à quelqu'un+ giơ ngón tay chế giễu ai =montrer les cornes+ sẵn sàng chiến đấu =planter des cornes à son mari+ cắm sừng chồng =porter des cornes+ bị cắm sừng =prendre le taureau par les cornes+ nắm ngay lấy cái khó mà giải quyết
|
|
corned-beef * danh từ giống đực - thịt bò muối
|
|
corneille * danh từ giống cái - (động vật học) con quạ =bayer aux corneilles+ xem bayer
|
|
cornemuse * danh từ giống cái - (âm nhạc) kèn túi
|
|
cornemuseur * danh từ giống đực - người thổi kèn túi
|
|
corner * nội động từ - bóp còi = L'automobiliste corne+ người lái ô tô bóp còi - kêu ù ù =Les oreilles me cornent+ tai tôi ù ù - (thú y học) thở khò khè =corner aux oreilles de quelqu'un+ (thân mật) thét vào tai ai+ (thân mật) nhắc đi nhắc lại hoài với ai * ngoại động từ - gập góc, làm quăn góc =Corner une carte de visite+ gập góc một tấm danh thiếp (để tỏ rằng có đến thăm, (như) ng chủ đi vắng nhà) - (thân mật) rêu rao =Corner une nouvelle+ rêu rao một tin * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quả phạt góc (bóng đá) - (kinh tế) tài chính tập đoàn đầu cơ tích trữ
|
|
cornet * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn coocnê; người thổi kèn coocnê - bồ dài, gói giấy hình tổ sâu =Un cornet de bonbons+ một bồ dài kẹo - bánh (hình) sừng =Cornet à la crème+ bánh sừng kem - cốc gieo súc sắc - (giải phẫu) xoăn mũi - (từ cũ, nghĩa cũ) tù và nhỏ; còi nhỏ
|
|
cornette * danh từ giống cái - mũ bà xơ =Prendre la cornette+ đi tu - (hàng hải) cờ đuôi nheo @cornette * danh từ giống cái - mũ bà xơ =Prendre la cornette+ đi tu - (hàng hải) cờ đuôi nheo
|
|
cornettiste * danh từ - người thổi kèn coocnê
|
|
corniaud * danh từ giống đực - kẻ ngu ngốc
|
|
corniche * danh từ giống cái - (kiến trúc) mái đua; gờ - (địa chất, địa lý) sườn treo - (tiếng lóng, biệt ngữ) lớp dự bị trường võ bị
|
|
cornichon * danh từ giống đực - dưa chuột bao tử - (thân mật) người khờ dại - (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh dự bị trường võ bị
|
|
cornier * tính từ - (xây dựng) ở góc =Poteau cornier+ cột trụ ở góc * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) cây mốc gốc
|
|
corniste * danh từ - người thổi kèn co
|
|
cornière * tính từ giống cái - xem cornier * danh từ giống cái - (xây dựng) rãnh máng (giữa hai mái nhà) - sắt góc
|
|
cornu * tính từ - có sừng - có góc, có mỏm =Béret cornu+ mũ bê rê có mỏm =idées cornues+ ý kiến kỳ quặc * danh từ giống cái - (hóa học) bình cổ cong - (kỹ thuật) lò cất
|
|
cornue * tính từ - có sừng - có góc, có mỏm =Béret cornu+ mũ bê rê có mỏm =idées cornues+ ý kiến kỳ quặc * danh từ giống cái - (hóa học) bình cổ cong - (kỹ thuật) lò cất
|
|
corné * tính từ - như sừng
|
|
cornée * tính từ - như sừng
|
|
cornéen * tính từ - xem cornée * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đá sừng
|
|
cornélien * tính từ - (thuộc) Coóc-nây; (theo) kiểu Coóc-nây =Style cornélien+ văn phong kiểu Coóc-nây
|
|
corollaire * tính từ - xem corolle * danh từ giống đực - (lôgic; toán học) hệ luận - hệ quả
|
|
corolle * danh từ giống cái - (thực vật học) tràng (hoa)
|
|
coron * danh từ giống đực - khóm nhà thợ mỏ
|
|
coronaire * tính từ - (giải phẫu) (có) hình vành =Artère coronaire+ động mạch vành
|
|
coronarien * tính từ - (thuộc) động mạch vành
|
|
coronarite * danh từ giống cái - (y học) viêm động mạch vành
|
|
coroner * danh từ giống đực - nhân viên cảnh sát tư pháp Anh
|
|
corozo * danh từ giống đực - ngà thực vật
|
|
corporal * danh từ giống đực - (tôn giáo) khăn bàn lễ
|
|
corporatif * tính từ - xem corporation =Esprit corporatif+ tinh thần nghiệp đoàn
|
|
corporation * danh từ giống cái - nghiệp đoàn - (từ cũ, nghĩa cũ) phường hội
|
|
corporatisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa nghiệp đoàn
|
|
corporatiste * tính từ - xem corporatisme * danh từ - người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn
|
|
corporel * tính từ - hữu hình; có thể xác, vật chất =Bien corporel+ tài sản vật chất - (thuộc) thể xác, (thuộc) thân thể =Exercice corporel+ sự luyện tập thân thể # phản nghĩa =Incorporel, spirituel, intellectuel
|
|
corps * danh từ giống đực - cơ thể, thân thể; thân, mình =Le corps humain+ cơ thể người =Les lignes du corps+ đường nét thân thể =Une grosse tête sur un petit corps+ đầu to thân nhỏ =Corps de canon+ thân súng đại bác =Corps de la colonne+ thân cột - (thân mật) người =Un drôle de corps+ người kỳ dị - (thân mật) vạt (áo) - xác chết =Faire l'autopsie d'un corps+ mổ xác chết - (ngành in) thân chữ =Corps de dix+ thân mười (chữ) - phần chính =Corps d'un article+ phần chính của bài báo - vật thể, thể; chất =Corps calleux+ (y học) thể chai =Corps convexe+ thể lồi =Corps chargé+ vật tích điện =Corps conducteur+ chất dẫn =Corps isolant+ vật cách điện =Corps rigide+ vật cứng =Corps étrange+ dị vật =Corps neutre+ chất trung tính =Corps organique+ chất hữu cơ =Corps inerte+ chất trơ =Corps solide+ chất rắn =Corps liquide+ chất lỏng =Corps minéral+ chất khoáng =Corps gras+ chất béo =Corps lumineux+ chất phát sáng =Corps simple+ đơn chất - đoàn, giới =Corps diplomatique+ đoàn ngoại giao =Corps enseignant+ giáo giới =Corps de pompiers+ đội chữa cháy =Corps de sauvetage+ đội cứu hộ - (quân sự) binh đoàn - tập, tập hợp =Corps de droit civil+ tập dân luật - độ dày, độ đậm =Etoffe qui a du corps+ vải dày =Vin qui prend du corps+ rượu đậm lên =à corps perdu+ xem perdu =à son corps défendant+ bất đắc dĩ = c'est l'ombre et le corps+ như hình với bóng =corps à corps+ giáp lá cà, ôm nhau mà vật =corps d'armée+ quân đoàn =corps du délit+ (luật học, pháp lý) cấu tại tội phạm =corps électoral+ tập thể cử tri =corps et âme+ cả xác thịt lẫn linh hồn, hoàn toàn, tất cả =corps franc+ đội đặc công =corps législatif+ hội đồng lập pháp =corps sans âme+ xác không hồn, người lúng túng, người mất hồn =faire corps avec+ thống nhất với, gắn liền với =navire perdu corps et biens+ tàu mất cả tàu lẫn hàng = n'avoir rien dans le corps+ (thân mật) chưa ăn chút gì cả = n'être qu'un en deux corps+ tuy hai mà một =prendre l'ombre pour le corps+ coi bề ngoài là thực chất, coi hình thức là nội dung =tomber sur le corps à quelqu'un+ ngược đãi ai, mạt sát ai
|
|
corpulence * danh từ giống cái - sự vạm vỡ
|
|
corpulent * tính từ - vạm vỡ # phản nghĩa =Maigre
|
|
corpus * danh từ giống đực - tập (về một vấn đề) =Le corpus juris civilis+ tập dân luật - (ngôn ngữ học) tư liệu gốc (để nghiên cứu một hiện tượng)
|
|
corpusculaire * tính từ - xem corpuscule =Théorie corpusculaire+ thuyết hạt
|
|
corpuscule * danh từ giống đực - (vật lý học) hạt - (sinh vật học) tiểu thể =Corpuscule basal+ tiểu thể đáy
|
|
corral * danh từ giống đực - bãi quây gia súc (ở Nam Mỹ) - nơi nhốt voi (ở ấn độ)
|
|
correct * tính từ - đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp =Copie correcte+ bản sao đúng =Phrase correcte+ câu đúng ngữ pháp - đứng đắn =Tenue correcte+ cách ăn mặc đứng đắn - tạm được, phải chăng =Logement correct+ chỗ ở tạm được =Prix correct+ giá phải chăng # phản nghĩa =Faux, incorrect, inexact, mauvais. Fautif, inconvenant, indécent. Négligé, ridicule
|
|
correctement * phó từ - đúng, đúng đắn; đúng ngữ pháp - đứng đắn
|
|
correcteur * danh từ - người chữa bài, người chấm bài - người sửa bản in * tính từ - hiệu chỉnh =Verres correcteurs+ kính hiệu chỉnh
|
|
correctif * tính từ - hiệu chỉnh, chỉnh =Gymnastique corrective+ thể dục chỉnh hình =Substance corrective+ (dược học) chất hiệu chỉnh # phản nghĩa =Aggravant, excitant * danh từ giống đực - (dược học) chất hiệu chỉnh =Le sucre est le correctif des acides+ đường là chất hiệu chỉnh axit (trong thuốc) - lời nói nhẹ đi - cái bù vào =Correctif aux abus+ cái bù vào những sự lạm dụng
|
|
correction * danh từ giống cái - sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại =Correction d'une date erronée+ sự chữa lại ngày tháng ghi sai =Correction des épreuves d'imprimerie+ sự sửa bản in thử - sự chấm bài - (kỹ thuật) sự hiệu chỉnh - lời nói nhẹ đi - hình phạt; trận đòn - sự đúng, sự đúng đắn - sự đứng đắn # phản nghĩa =Aggravation; récompense. Impolitesse, inconvenance, incorrection -maison de correction+ nhà trừng giới =sauf correction+ trừ phi lầm =il me semble, sauf correction, que cela ne vous regarde pas+ hình như, trừ phi tôi lầm, việc ấy không can hệ gì đến anh
|
|
correctionnaliser * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) chuyển thành (một) vụ án tiểu hình
|
|
correctionnel * tính từ - (luật học, pháp lý) (thuộc) tiểu hình =Tribunal correctionnel+ tòa án tiểu hình * danh từ giống cái - tòa án tiểu hình
|
|
correspondance * danh từ giống cái - sự tương ứng =Correspondance de temps+ (ngôn ngữ học) sự tương ứng về thời # phản nghĩa =Désaccord, discordance, opposition - sự trao đổi thư từ; thư từ; mục thư từ; mục lai cảo (trong tờ báo) =Entretenir une correspondance avec quelqu'un+ trao đổi thư từ với ai - sự liên vận; sự đổi xe (tàu); xe liên vận =Attendre la correspondance+ chờ xe liên vận =carnet de correspondance+ sổ liên lạc (giữa nhà trường và gia đình)
|
|
correspondancier * danh từ - (thương nghiệp) người giữ việc thư tín (với khách hàng)
|
|
correspondant * tính từ - tương ứng =Idées correspondantes+ ý tương ứng # phản nghĩa =Antagoniste, dissemblable, opposé - (toán học) đồng vị =Angles correspondants+ góc đồng vị * danh từ - người trao đổi thư từ - thông tín viên (nhà báo), phóng viên - hội viên thông tấn =(Membre) correspondant de l'Académie+ viện sĩ thông tấn - người đại diện gia đình (của học sinh lưu trú)
|
|
correspondre * nội động từ - tương ứng =La fin doit correspondre au commencement+ phần cuối phải tương ứng với phần đầu - thông với nhau =Chambres qui correspondent entre elles+ hai phòng thông nhau - trao đổi thư từ với nhau
|
|
corrida * danh từ giống cái - cuộc đấu bò - (thường thô tục) sự chạy hỗn độn; sự chen lấn
|
|
corridor * danh từ giống đực - (kiến trúc; địa lý, địa chất) hành lang
|
|
corriger * ngoại động từ - sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại =Corriger les défauts+ sửa chữa khuyết điểm =Corriger les devoirs+ chữa bài - trừng trị, đánh đòn =Corriger un insolent+ trừng trị một đứa láo xược # phản nghĩa =Altérer, corrompre, gâter, pervertir. Aggraver, envenimer, exciter. Epargner, récompenser
|
|
corrigible * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể sửa, có thể chữa =Défaut corrigible+ khuyết điểm có thể chữa
|
|
corrigé * danh từ giống đực - bài tập mẫu =Cahier de corrigé+ vở bài tập mẫu
|
|
corroborant * tính từ - xác minh =Preuve corroborante+ chứng cứ xác minh
|
|
corroboration * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự xác minh
|
|
corroborer * ngoại động từ - xác minh =Ces faits corroborent mon opinion+ những sự kiện đó xác minh ý kiến của tôi # phản nghĩa =Démentir, infirmer
|
|
corrodant * tính từ - gặm mòn, ăn mòn =Action corrodante des acides+ tác dụng gặm mòn của axit * danh từ giống đực - chất gặm mòn
|
|
corroder * ngoại động từ - gặm mòn, ăn mòn - (nghĩa bóng) làm hao mòn = L'inquiétude corrode l'âme+ sự lo âu làm hao mòn tâm thần
|
|
corrompre * ngoại động từ - làm hỏng, làm biến chất; làm hư hỏng =La chaleur corrompt la viande+ nóng làm hỏng thịt =Corrompre la jeunesse+ làm cho thanh niên hư hỏng - mua chuộc, hối lộ; hủ hóa =Corrompre un fonctionnaire+ mua chuộc một viên chức =Corrompre une femme+ hủ hóa một phụ nữ - (từ cũ, nghĩa cũ) bóp méo, xuyên tạc (tư tưởng của một tác giả) # phản nghĩa =Assainir, purifier; améliorer, corriger, perfectionner
|
|
corrompu * tính từ - hỏng, biến chất, hư hỏng - bị mua chuộc # phản nghĩa =Frais. Pur, vertueux; intègre
|
|
corrosif * tính từ - gặm mòn, ăn mòn =Substance corrosive+ chất gặm mòn - (nghĩa bóng) cay độc =Critique corrosive+ sự phê bình cay độc * danh từ giống đực - chất gặm mòn, chất ăn mòn
|
|
corrosion * danh từ giống cái - sự gặm mòn, sự ăn mòn =Corrosion par l'acide/par le gaz/par liquide+ sự ăn mòn do axit/do khí/do chất lỏng =Corrosion par l'eau de mer/par l'air marin/par la vapeur+ sự ăn mòn do nước biển/do không khí biển/do hơi =Corrosion aqueuse/marine/saline+ sự ăn mòn do nước/do biển/do muối =Corrosion générale/uniforme+ sự ăn mòn tổng quát/đồng đều - (nghĩa bóng) sự phá hoại dần
|
|
corroyage * danh từ giống đực - sự gia công da (thuộc) - sự hàn rèn - sự bào phác (gỗ)
|
|
corroyer * ngoại động từ - gia công da (thuộc) - hàn rèn (kim loại) - bào phác (gỗ) - trát nền (mảng, rãnh) - nhào, trộn =Corroyer du mortier+ nhào vữa
|
|
corroyeur * danh từ giống đực - thợ gia công da (thuộc)
|
|
corrupteur * tính từ - (văn học) làm hư hỏng =Des spectacles corrupteurs+ những cảnh tượng làm cho người ta hư hỏng * danh từ - kẻ mua chuộc, kẻ hối lộ - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ làm hư hỏng, kẻ làm bại hoại
|
|
corruptible * tính từ - có thể hỏng, có thể biến chất; có thể hư hỏng - có thể mua chuộc, có thể hối lộ; có thể hủ hóa =Juge corruptible+ thẩm phán có thể mua chuộc
|
|
corruption * danh từ giống cái - sự làm hỏng, sự làm biến chất; sự làm hư hỏng; sự hỏng, sự biến chất; sự hư hỏng - sự mua chuộc, sự đút lót; sự làm hủ hóa; sự bị mua chuộc đút lót; sự hủ hóa # phản nghĩa =Assainissement, purification. Amélioration, correction, édification, moralisation, perfectionnement, pureté
|
|
corrélatif * tính từ - tương quan, tương liên =Termes corrélatifs+ từ ngữ tương liên # phản nghĩa =Autonome, indépendant - (toán học) đối xạ =Figures corrélatives+ hình đối xạ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ tương liên
|
|
corrélation * danh từ giống cái - sự tương quan, sự tương liên, quan hệ qua lại =Coefficient de corrélation+ (triết học) hệ số tương liên # phản nghĩa =Autonomie, indépendance - (toán học) phép đối xạ
|
|
corrélativement * phó từ - tương quan, tương liên
|
|
corréler * ngoại động từ - tương liên (về mặt thống kê)
|
|
corsage * danh từ giống đực - áo cánh (nữ) - vạt trên (của áo dài) - (từ cũ, nghĩa cũ) mình, thân; ngực
|
|
corsaire * danh từ giống đực - (sử học) tàu cướp biển; thuyền trưởng tàu cướp biển; cướp biển - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) người tham tàn * tính từ - (Pantalon corsaire) quần lửng bó giò
|
|
corse * tính từ - (thuộc) đảo Coó-xơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Coóc-xơ, phương ngữ Coóc-xơ
|
|
corselet * danh từ giống đực - áo chẽn ngoài - (động vật học) ngực trước (ở sâu bọ) - (sử học) áo giáp nhẹ
|
|
corser * ngoại động từ - làm cho thêm nồng, làm cho thêm đậm =Corser du vin+ làm cho rượu thêm nồng # phản nghĩa =Affaiblir, édulcorer - làm cho thêm đậm đà, làm cho thêm thú vị =Corser une histoire+ làm cho câu chuyện thêm thú vị
|
|
corset * danh từ giống đực - áo nịt, coocxê =corset orthopédique+ (y học) áo chỉnh hình
|
|
corseter * ngoại động từ - lồng khung cứng vào - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặc áo nịt cho
|
|
corsetier * danh từ - người làm áo nịt
|
|
corsé * tính từ - đậm, nồng; thịnh soạn =Vin corsé+ rượu nồng =Semonce corsée+ lời khiển trách đậm =Repas corsé+ bữa ăn thịnh soạn - tục tĩu =Histoire corsée+ chuyện tục tĩu
|
|
cortex * danh từ giống đực - (giải phẫu) vỏ não - (giải phẫu) vỏ thượng thận
|
|
cortical * tính từ - (thực vật học) (thuộc) vỏ =Parenchyme cortical+ nhu mô vỏ - xem cortex =Cellules corticales+ tế bào vỏ não =Hormones corticales+ hocmon thượng thận
|
|
corticale * tính từ giống cái - xem cortical
|
|
cortisone * danh từ giống cái - (sinh vật học; dược học) coctizon
|
|
cortège * danh từ giống đực - đoàn người đi theo, đoàn người theo rước =Le cortège de la mariée+ đoàn người đưa dâu - (văn học) cái đi theo =La paresse et son cortège de vices+ sự lười biếng và những tật xấu đi theo
|
|
corvette * danh từ giống cái - (hàng hải) tàu hộ tống - (từ cũ, nghĩa cũ) tàu chiến coocvet =capitaine de corvette+ thiếu tá thủy quân
|
|
corvéable * tính từ - phải lao dịch * danh từ - người phải lao dịch
|
|
corvée * danh từ giống cái - (quân sự) công tác phục vụ; nhóm người làm công tác phục vụ =Corvée quotidienne de ravitaillement+ công tác phục vụ tiếp liệu hằng ngày - việc nặng nhọc không tránh được - (sử học) lao dịch
|
|
coryphée * danh từ giống đực - người cầm đầu; đầu đàn =Les coryphées de l'armée prussienne+ những kẻ cầm đầu quân đội Phổ - (sân khấu, từ cổ nghĩa cổ) người dẫn hát
|
|
coryza * danh từ giống đực - (y học) chứng sổ mũi
|
|
coréen * tính từ - (thuộc) Triều Tiên * danh từ giống đực - tiếng Triều Tiên
|
|
cosaque * danh từ giống đực - lính cazăc, kỵ binh Nga - (nghĩa bóng) người tàn nhẫn
|
|
cosignataire * danh từ - người cùng ký (vào một văn bản)
|
|
cosinus * danh từ giống đực - (toán học) cosin
|
|
cosmique * tính từ - (thuộc) vũ trụ =Rayons cosmiques+ tia vũ trụ
|
|
cosmodrome * danh từ giống đực - sân bay vũ trụ
|
|
cosmogonie * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) tinh nguyên học - (triết học) thuyết nguồn gốc vũ trụ
|
|
cosmogonique * tính từ - xem cosmogonie
|
|
cosmographie * danh từ giống cái - vũ trụ học
|
|
cosmographique * tính từ - xem cosmographie
|
|
cosmologie * danh từ giống cái - vũ trụ luận
|
|
cosmologique * tính từ - xem cosmologie
|
|
cosmonaute * danh từ giống đực - nhà du hành vũ trụ; phi công vũ trụ
|
|
cosmopolite * danh từ - người sống lúc nước này lúc nước khác, người của bốn phương - (từ cũ, nghĩa cũ) người theo chủ nghĩa thế giới * tính từ - sống nước nào cũng hợp =Existence cosmopolite+ cuộc sống ở nước nào cũng hợp - pha tập quán nước ngoài (phong tục) - gồm người nhiều nước, gồm người tứ xứ =Ville cosmopolite+ thành phố gồm người tứ xứ - (thực vật học) khắp thế giới - (từ cũ, nghĩa cũ) theo chủ nghĩa thế giới
|
|
cosmopolitisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa thế giới - tính chất thế giới, tính chất tứ xứ - lối sống nay nước này mai nước khác
|
|
cosmos * danh từ giống đực - vũ trụ
|
|
cosmétique * tính từ - (thuộc) mỹ phẩm * danh từ giống đực - thuốc xức tóc
|
|
cosmétiquer * ngoại động từ - bôi thuốc, xức
|
|
cosmétologie * danh từ giống cái - mỹ phẩm học
|
|
cossard * tính từ & danh từ - (thông tục) đại lãn, lười # phản nghĩa =Travailleur
|
|
cosse * danh từ giống cái - vỏ quả đậu - (điện học) vòng đầu dây - tính đại lãn, tính lười
|
|
cosser * nội động từ - húc nhau (dê đực)
|
|
cossu * tính từ - giàu có, sung túc =Bourgeois cossu+ nhà tư sản giàu có - (nghĩa rộng) sang trọng, xa hoa # phản nghĩa =Pauvre
|
|
cossus * danh từ giống đực - (động vật học) bướm sâu đục gỗ
|
|
costal * tính từ - xem côte 1 =Cartilages costaux+ sụn xương sườn
|
|
costard * danh từ giống đực - (thông tục) bộ quần áo (đàn ông)
|
|
costaricien * tính từ - (thuộc) Cô-xta Ri-ca
|
|
costaud * tính từ - (thông tục) khỏe mạnh mập mạp # phản nghĩa =Faible, fragile - (nghĩa rộng) bền; mạnh =Tissu costaud+ vải bền =Vin costaud+ rượu mạnh * danh từ - (thông tục) người khỏe mạnh mập mạp
|
|
costume * danh từ giống đực - quần áo, y phục, trang phục - bộ quần áo (đàn ông) - (nghĩa bóng) vỏ ngoài, cái bề ngoài =Les idées dans leur costume ordinaire+ tư tưởng trong cái vỏ ngoài thường ngày =en costume d'Adam; dans le costume d'Adam+ (thân mật) trần truồng
|
|
costumer * ngoại động từ - mặc quần áo cho =Costumer une fillette+ mặc quần áo cho em gái - hóa trang
|
|
costumier * danh từ - người may quần áo sân khấu; người bán quần áo sân khấu; người cho thuê quần áo sân khấu - (sân khấu) người phụ trách quần áo
|
|
costumé * tính từ - hóa trang =Bal costumé+ hội nhảy hóa trang
|
|
cosy * danh từ giống đực - cái giỏ ấm
|
|
cotable * tính từ - có thể định thị giá (ở thị trường chứng khoán)
|
|
cotangente * danh từ giống cái - (toán học) cotang
|
|
cotation * danh từ giống cái - sự định thị giá (ở thị trường chứng khoán)
|
|
cote * danh từ giống cái - suất đóng góp; thuế suất - mã (để sắp xếp, để phân loại) - thị giá; bảng thị giá (chứng khoán) - sự đánh giá (con người); điểm (đánh giá bài làm) - (con số chỉ) kích thước; (con số chỉ) độ cao (trên bản vẽ) =avoir la cote+ (thân mật) được đánh giá cao, được coi trọng =cote d'alerte+ mực nước báo động+ (nghĩa bóng) tình trạng nguy kịch =cote d'amour+ điểm phẩm chất (thí sinh) =cote mal taillée+ thỏa hiệp xộc xệch # đồng âm =Cotte
|
|
coteau * danh từ giống đực - sườn đồi - đồi nhỏ, gò
|
|
coter * ngoại động từ - đánh số - ghi giá (hàng hóa) - định thị giá (chứng khoán) - cho điểm (bài làm, câu trả lời) = L'examinateur cote sec+ ông giám khảo cho điểm ngặt - đánh giá = L'opinion nous cote+ dư luận đánh giá ta - ghi số kích thước (trên sơ đồ); ghi số độ cao (trên bản đồ) # đồng âm =Côté
|
|
coterie * danh từ giống cái - bè đảng
|
|
cothurne * danh từ giống đực - (sử học) giày cao gót (của diễn viên bi kịch)
|
|
cotillon * danh từ giống đực - hội nhảy có trò chơi - (từ cũ, nghĩa cũ) váy lót
|
|
cotir * ngoại động từ - làm giập, làm sây sát (quả cây) =Fruits cotis par la grêle+ quả cây bị mưa đá làm sây sát
|
|
cotisant * tính từ - góp tiền =Membre cotisant+ hội viên góp tiền * danh từ - người góp tiền
|
|
cotisation * danh từ giống cái - sự góp tiền - suất đóng góp =Payer sa cotisation+ góp sức tiền mình
|
|
cotiser * nội động từ - góp tiền, đóng tiền
|
|
coton * danh từ giống đực - bông =Une balle de coton+ một kiện bông =Coton hydrophile+ bông hút nước - chỉ bông; miếng bông =Coton à broder+ chỉ bông để thêu =Mettre un coton sur une plaie+ đặt một miếng bông lên vết thương =avoir du coton dans les oreilles+ nghễnh ngãng, nghe không rõ =avoir les jambes (les bras) en coton; se sentir tout en coton+ mệt mỏi quá, ốm yếu quá =élever un enfant dans du coton+ nuôi con quá nuông chiều săn sóc =filer un mauvais coton+ (thân mật) ở trong tình thế nguy kịch (về sức khoẻ, về công việc làm ăn) =jeter son coton+ sổ lông (vải) * tính từ - (thân mật) khó khăn, gay go = ça, c'est coton!+ Việc ấy gay go đấy!
|
|
cotonnade * danh từ giống cái - vải bông
|
|
cotonner * tự động từ - có lông tơ (vải, quả cây)
|
|
cotonneux * tính từ - có lông tơ =Fruit cotonneux+ quả có lông tơ - như bông =Ciel cotonneux+ trời có mây như bông - (nghĩa bóng) mềm yếu =Style cotonneux+ lời văn mềm yếu
|
|
cotonnier *{{cotonnier}} * tính từ - xem coton 1 =Industrie cotonnière+ công nghiệp bông * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bông
|
|
cottage * danh từ giống đực - nhà nông thôn
|
|
cotte * danh từ giống cái - quần lao động, quần thợ máy - (từ cũ, nghĩa cũ) váy ngắn =cotte d'armes+ áo chiến choàng ngoài # đồng âm =Cote
|
|
cotylédon * danh từ giống đực - (thực vật học) lá mầm - (giải phẫu) múi nhau
|
|
coté * tính từ - có ghi (con số chỉ) độ cao (bản vẽ) - (thân mật) được đánh giá cao, được coi trọng
|
|
cou * danh từ giống đực - cổ = S'entourer le cou d'une cravate+ thắt ca vát vào cổ =Cou des oiseaux+ cổ chim =Le cou d'une bouteille+ cổ chai =casser le cou à quelqu'un+ xem casser =cou de cygne+ xem cygne =couper le cou+ chặt đầu, cắt cổ = jusqu'au cou+ đến tận cổ, ngập đầu =Endetté jusqu'au cou+ mắc nợ ngập đầu =la bride sur le cou+ tự do phóng túng =la corde au cou+ trong cảnh tù tội; trong cảnh nhục nhã =prendre ses jambes à son cou+ xem jambe =se jeter (sauter) au cou de quelqu'un+ ôm hôn ai nhiệt tình =se mettre la corde au cou+ xem corde =se casser le cou+ chết; bị thương nặng+ thua thiệt; thảm hại =tordre le cou+ vặn cổ # đồng âm =Coup, coût
|
|
cou-de-pied * danh từ giống đực - mu bàn chân
|
|
couac * danh từ giống đực - tiếng nhạc lạc điệu; tiếng hát lạc điệu
|
|
couard * tính từ - (văn học) tiếng địa phương nhút nhát hèn nhát =Air couard+ vẻ nhút nhát # phản nghĩa =Courageux * danh từ - (văn học) tiếng địa phương người nhút nhát, người hèn nhát
|
|
couardise * danh từ giống cái - (văn học) tính nhút nhát, tính hèn nhát
|
|
couchage * danh từ giống đực - sự nằm =Payer son couchage+ trả tiền nằm - đồ để nằm - (nông nghiệp) lối chiết vùi đất - (nông nghiệp) sự gieo vào đống ủ (cho hạt nảy mầm) - (thông tục) sự ăn nằm với nhau
|
|
couchant * tính từ - (Chien couchant) chó nằm xuống báo mồi (một nòi chó săn); (nghĩa bóng) kẻ luồn cúi - (Soleil couchant) mặt trời lặn * danh từ giống đực - phía mặt trời lặn, phương Tây - (nghĩa bóng) lúc về già, lúc tàn tạ =Génie à son couchant+ thiên tài lúc về già
|
|
couche * danh từ giống cái - lớp, tầng =Couche de peinture+ lớp sơn =Couche d'argile+ lớp đất sét - (nông nghiệp) luống, luống ủ - tầng lớp =Couches sociales+ tầng lớp xã hội - lót (trong tả lót em) - (số nhiều) sự sinh đẻ, sự ở cữ =Être en couches+ ở cữ - (thơ ca) giường nằm =retour de couches+ sự thấy tháng lại sau khi đẻ
|
|
coucher * ngoại động từ - cho đi ngủ =Coucher un enfant+ cho em bé đi ngủ - đặt nằm =Coucher un blessé sur un brancard+ đặt người bị thương nằm lên băng ca =Coucher une échelle+ đặt nằm cái thang xuống # phản nghĩa =Lever; dresser - làm đổ nghiêng =Le vent couche les arbres+ gió làm cây cối đổ nghiêng - phết một lớp =Coucher de la peinture+ phết một lớp sơn - (nghĩa bóng) ghi vào =Coucher quelqu'un sur une liste+ ghi ai vào danh sách =coucher en joue+ xem joue =Coucher un fusil en joue+ áp súng vào má ngắm bắn * nội động từ - ngủ =Coucher sans oreiller+ ngủ không gối - ngủ đêm, ngủ trọ =Coucher chez un ami+ ngủ đêm ở nhà bạn - (hàng hải) nghiêng =Navire qui couche+ tàu nghiêng đi =coucher avec quelqu'un+ (thân mật) ăn nằm với ai =un nom à coucher dehors+ (thân mật) một tên khó đọc và khó nhớ * danh từ giống đực - sự đi ngủ - sự ngủ trọ =Payer son coucher+ trả tiền ngủ trọ - lúc lặn xuống =Au coucher du soleil+ lúc mặt trời lặn
|
|
couchette * danh từ giống cái - toa có giường ngủ, ghế nằm (trên tàu thủy, xe lửa)
|
|
coucheur * danh từ - (Mauvais coucheur) (thân mật) người khó tính
|
|
couché * tính từ - nằm; rạp xuống =Riz couché+ lúc rạp xuống - nghiêng =Ecriture couchée+ chữ viết nghiêng =papier couché+ giấy hồ (để in tranh vẽ) # phản nghĩa =Debout. Vertical * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chỗ ngủ (ở quán trọ)
|
|
coucou *{{coucou}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim cu cu - đồng hồ cu cu (bắt chước tiếng chim cu cu) (cũng pendule à coucou) - (thực vật học) cây báo xuân - máy bay cu cu (kiểu cổ) * thán từ - ú oà! (tiếng trẻ em dùng khi chơi ú tim)
|
|
coude * danh từ giống đực - khuỷu tay - khuỷu tay áo - (chỗ) khuỷu =Les coudes du Fleuve Rouge+ những khuỷu sông Hồng =Tuyau à deux coudes+ ống hai khuỷu =coude à coude+ gần nhau =Travailler coude à coude+ làm việc gần nhau+ sát cánh nhau, tương trợ nhau+ (le coude à coude) sự đi lại thân mật =donner du coude+ may nới ra (để khỏi chật quá) =donner un coup de coude+ hích tay một cái (để kín đáo gợi sự chú ý) =lâchez-moi le coude+ (thân mật) để tôi yên =lever le coude+ (thân mật) nốc nhiều rượu =ne pas se moucher du coude+ xem moucher =se fourrer le doigt dans l'oeil jusqu'au coude+ (thông tục) lầm to =se serrer (se tenir) les coudes+ bênh vực giúp đỡ lẫn nhau
|
|
couder * ngoại động từ - gập khúc lại =Couder une barre de fer+ gập khúc một thanh sắt
|
|
coudoiement * danh từ giống đực - sự sát cánh
|
|
coudoyer * ngoại động từ - đi sát, đi gần, sát cánh với - gần với, không xa mấy =Une sévérité qui coudoie la méchanceté+ tính nghiêm khắc không xa sự độc ác là mấy - (từ cũ, nghĩa cũ) hích bằng khuỷu tay, hích cánh (ai)
|
|
coudraie * danh từ giống cái - đất trồng (cây) phỉ
|
|
coudre * ngoại động từ - khâu, may =Machine à coudre+ máy khâu =Coudre une plaie+ khâu một vết thương # phản nghĩa =Découdre
|
|
coudrier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phỉ
|
|
coudé * tính từ - cong hình khuỷu, có khuỷu =Tuyau coudé+ ống có khuỷu
|
|
coudée * danh từ giống cái - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm) =avoir ses coudées franches+ tự do hành động =cent coudées+ nhiều lắm =Dépasser de cent coudées+ hơn rất nhiều
|
|
couenne * danh từ giống cái - bì lợn (để chế món ăn) - (thông tục) da (người) =Se gratter la couenne+ gãi da - (sinh vật học) váng huyết
|
|
couette * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ổ chặn - (tiếng địa phương) nệm lông - (thân mật) đuôi sam (tóc), bím tóc - (từ cũ, đuôi cũ) đuôi nhỏ
|
|
couffin * danh từ giống đực - sọt =Couffin en bambou+ cái sọt bằng tre =Couffin de raisins+ một sọt nho
|
|
coufique * tính từ - (Ecriture coufique) chữ cufic (chữ cổ A Rập) * danh từ giống đực - chữ cufic
|
|
cougouar * danh từ giống đực - xem puma
|
|
couguar * danh từ giống đực - xem puma
|
|
couille * danh từ giống cái - (thông tục) hòn dái - (từ cũ, nghĩa cũ) bìu dái
|
|
couillon * danh từ giống đực - (thông tục) đồ ngốc
|
|
couillonner * ngoại động từ - (thông tục) đánh lừa =Couillonner son rival+ đánh lừa đối thủ
|
|
couinement * danh từ giống đực - tiếng kêu (của thỏ)
|
|
couiner * nội động từ - (thân mật) kêu nhỏ nhẻ - (thông tục) rít lên
|
|
coulage * danh từ giống đực - sự đổ cho chảy (vào cái gì) - sự chảy (chất lỏng) - (thân mật) sự lãng phí =Coulage énorme dans la maison+ lãng phí lớn trong gia đình
|
|
coulant * tính từ - chảy tốt =Encre coulante+ mực chảy tốt - trôi chảy =Style coulant+ vần trôi chảy - dễ tính =Homme coulant+ người dễ tính # phản nghĩa =Serré. Difficile. Sévère -noeud coulant+ nút thòng lọng =vin coulant+ rượu vang ngọt giọng * danh từ giống đực - vòng luồn (ở thắt lưng...) - (thực vật học) dây bò lan, cành bò lan (của dâu tây)
|
|
coule * danh từ giống cái - áo thụng (của một số thầy tu)
|
|
couler * nội động từ - chảy (chất lỏng) =Le sang coule+ máu chảy - rò =Le récipient coule+ cái thùng này rò - trượt theo, tụt theo =Se laisser couler le long d'une corde+ tụt xuống theo dây - trôi đi =Les années coulent insensiblement+ năm tháng trôi đi một cách lặng lẽ - (nông nghiệp) thui chột - trôi chảy =Style qui coule+ văn trôi chảy - đắm =Ce vaisseau va couler+ chiếc tàu này sắp đắm =couler à pic+ chết đuối, chìm đắm =couler de source+ là kết quả tất nhiên, đến tự nhiên =faire couler de l'encre+ làm tốn giấy mực, khiến phải nhắc đến nhiều =faire couler le sang+ làm đổ máu nhiều =le sang coule+ có máu chảy; có người chết; có người bị thương * ngoại động từ - đổ, rót =Couler un liquide à travers un filtre+ rót một chất lỏng qua lọc - đổ khuôn =Couler une statue+ đổ khuôn một pho tượng - đánh đắm =Couler un bateau+ đánh đắm một chiếc tàu - phá hỏng =Couler une affaire+ phá hỏng một việc - (nghĩa bóng) làm mất danh giá =Couler quelqu'un+ làm mất danh giá ai - giúi, đưa nhẹ =Couler un billet+ giúi một tấm vé - sống lặng lẽ =Couler des jours heureux+ sống lặng lẽ những ngày hạnh phúc =couler un mot à l'oreille+ nói khẽ vào tai ai (một cách kín đáo) =couler un regard; couler les yeux+ đưa mắt nhìn =se la couler douce+ (thân mật) sống yên vui hạnh phúc
|
|
couleur * danh từ giống cái - màu, sắc =Couleur claire+ màu nhạt =Broyer des couleurs+ nghiền màu - màu sắc =Couleur politique d'un journal+ màu sắc chính trị của một tờ báo =Couleur locale+ màu sắc địa phương =Style sans couleurs+ lời văn không màu sắc - (đánh bài) (đánh cờ) hoa (của con bài) =Annoncer la couleur+ xướng hoa chủ bài - (số nhiều) màu huy hiệu; màu cờ; cờ =Hisser les couleurs+ kéo cờ lên - (thường số nhiều) sắc mặt, thần sắc =Perdre ses couleurs+ tái mặt đi =Changer de couleur+ biến sắc (mặt) =annoncez la couleur+ (nghĩa bóng, thân mật) muốn nói gì thì nói đi =en dire de toutes les couleurs sur quelqu'un+ nói xấu ai về mọi mặt =en faire voir de toutes les couleurs à quelqu'un+ làm cho ai khốn khổ trăm chiều =homme (femme) de couleur+ người da màu =prendre couleur+ chín vàng (bánh nướng, thịt kho...)+ bắt đầu rõ chiều hướng = L'affaire prend couleur+ việc bắt đầu rõ chiều hướng =sous couleur de+ lấy cớ là =voir tout couleur de rose+ quá lạc quan
|
|
couleuvre *{{couleuvre}} * danh từ giống cái - rắn nước; rắn ráo; rắn lải =avaler des couleuvres+ nuốt nhục
|
|
coulis * tính từ - (Vent coulis) gió lùa * danh từ giống đực - nước hầm (thịt...) - (xây dựng) vữa lỏng # đồng âm =Coolie
|
|
coulissant * tính từ - trượt theo rãnh =Porte coulissante+ cửa trượt (theo rãnh)
|
|
coulisse * danh từ giống cái - rãnh trượt - tấm trượt; thanh trượt - cạp dải rút - (thường số nhiều) hậu trường - (số nhiều) điều bí mật =Les coulisses de la politique+ những điều bí mật về chính trị - (kinh tế) tài chính hậu trường chứng khoán =se tenir dans la coulisse+ không ra mặt =regard en coulisse+ cái liếc nhìn trộm
|
|
coulisser * ngoại động từ - đặt rãnh trượt (để đẩy) =Coulisser les côtés d'une scène+ đặt rãnh trượt hai bên sân khấu * nội động từ - trượt theo rãnh =Porte qui coulisse+ cửa trượt theo rãnh
|
|
coulissier * danh từ giống đực - người môi giới chứng khoán không chính thức
|
|
couloir * danh từ giống đực - hành lang =couloir aérien+ (hàng không) hành lang hàng không @couloir * danh từ giống đực - hành lang =couloir aérien+ (hàng không) hành lang hàng không
|
|
coulomb * danh từ giống đực - (điện học) culông
|
|
coulommiers * danh từ giống đực - pho mát culommiê
|
|
coulure * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự thui chột - kim loại chảy rỉ (qua kẽ của khuôn đúc)
|
|
coulé * danh từ giống đực - (âm nhạc) luyến âm - bước lướt (khiêu vũ) - cú đánh đuổi (bi a)
|
|
coulée * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự đổ khuôn; mẻ kim loại đổ khuôn - sự chảy; dòng chảy
|
|
coup * danh từ giống đực - cái đánh, cái đạp, cái đá, cái đấm, nhát... =Coup de poing+ cái đấm =Coup de pied+ cái đá =Coup de couteau+ nhát dao - sự xúc phạm, sự làm thương tổn; cú =Un coup de surprise+ một cú bất ngờ - sự đánh nhau =En venir aux coups+ thành ra đánh nhau - vết thương =Tomber percé de coups+ ngã xuống bị nhiều vết thương - phát =Coup de fusil+ phát súng =Coup de canon+ phát đại bác - tiếng gõ, tiếng đập, tiếng =Coups frappés à la porte+ tiếng gõ cửa =Coups de cloche+ tiếng chuông - trận, mẻ =Coup de vent+ trận gió - quắn, cú (hành động đột ngột và mạo hiểm) =Il a réussi son coup+ quắn đó nó đã thành công - cái cử động, cái hích =Coup de coude+ cái hích khuỷu tay - hớp, miếng =Un coup de vin+ một hớp rượu vang - vận =Coup de fortune+ vận may =Coup du sort+ số vận - lần =Au premier coup+ ngay lần đầu =Pour ce coup+ lần này =à coups de+ đánh với =A coups de bâton+ đánh với gậy =à coup sûr+ chắc chắn =à tout coup; à tous les coups+ mỗi lần; trong mọi dịp =avoir un coup dans le nez; avoir un coup dans l'aile+ (thân mật) ngà ngà say =beau coup+ (thể dục thể thao) cái đánh hay quá; (mỉa mai) cái đánh dở quá =boire un coup+ (thân mật) suýt chết đuối =cheveux en coup de vent+ đầu tóc rối bù =coup bas+ hành động lén lút hèn hạ =coup dans l'eau; coup d'épée dans l'eau; coup en l'air+ việc làm vô ích =coup d'arrosoir+ (tiếng lóng, biệt ngữ) cốc rượu uống ở cửa hàng+ trận mưa =coup d'audace+ việc làm táo bạo =coup de balai+ xem balai =coup de bec+ lời châm chọc =coup de boutoir+ xem boutoir =coup de chapeau+ cái cất mũ chào =coup de chien+ sự phản bội; việc lén lút xấu xa+ tai họa bất ngờ =coup de ciseaux+ sự cắt xén (một bài) =coup de collier+ sự nỗ lực, sự gắng sức =coup de crayon; coup de pinceau+ (nghĩa bóng) tài năng hội họa =coup de dent+ lời châm chọc =coup d'éclat+ việc lừng lẫy; việc khác thường =coup d'épingle+ xem épingle =coup d'essai+ xem essai =coup d'Etat+ xem état =coup de feu+ xem feu =coup de fil+ (thân mật) sự gọi dây nói =coup de filet+ mẻ lưới, sự bắt bớ =coup de force+ bạo lực =coup de foudre+ tình yêu đột nhiên, tiếng sét ái tình =coup de fouet+ xem fouet =coup de grâce+ phát súng ân huệ =coup de Jarnac+ đòn quyết định bất ngờ =coup de l'étrier+ xem étrier =coup de main+ sự giúp đỡ+ sự đánh úp =coup de maître+ xem maître =coup de mer+ trận bão biển =coup de patte+ xem patte =coup de poing sur la table+ sự trấn áp =coup de pompe+ (tiếng lóng, biệt ngữ) sự kiệt sức =coup de soleil+ cảm nắng =coup de tête+ việc làm hung hăng không suy nghĩ, việc làm liều =coup de théâtre+ (sân khấu) cảnh thay đổi bất ngờ+ sự chuyển biến bất ngờ =coup de Trafalgar+ tai biến bất ngờ =coup de vieux+ xem vieux =coup d'oeil+ cái liếc nhìn+ sự xét qua+ cảnh bao quát; sự nhìn bao quát =coup double+ một phát trúng hai =coup du lapin+ (tiếng lóng, biệt ngữ) cú giết người =coup du père François+ xem père =coup dur+ sự việc tai hại+ trận bão+ cuộc hành quân nguy hiểm =coup fourré+ việc làm không kết quả =coup monté+ việc sắp đặt để hại người =coup sur coup+ liên tục, hết cái này đến cái khác =du coup+ trong trường hợp ấy, chính vì thế =du même coup+ cùng lúc, cũng dịp ấy = d'un coup; d'un seul coup+ một lượt =du premier coup+ ngay lúc đầu, ngay bước đầu =encore un coup+ (từ cũ, nghĩa cũ) lại một lần nữa =en mettre (en jeter) un coup+ (thân mật) ra sức, cố gắng =en prendre un coup; en prendre un bon coup+ bị tan tành, bị hư hỏng =être aux cent coups+ xem cent =être dans le coup+ (thân mật) có tham dự vào; hiểu rõ tình hình =être secret comme un coup de canon+ toe toe, không kín đáo =faire d'une pierre deux coups+ làm một được hai =faire le coup de poing+ đấm nhau, thụi nhau =faire les quatre cents coups+ sống bừa bãi =le coup de pied de l'âne+ xem âne =marquer le coup+ (nghĩa bóng) ghi nhớ lấy (một sự việc quan trọng) =monter le coup à quelqu'un+ (thông tục) đánh lừa ai =rabattre les coups+ dàn hòa =regarder les coups; compter les coups+ xem người ta đánh nhau mà không can thiệp =recevoir un coup de pied+ bị thất bại; chịu sỉ nhục =sale coup+ (thân mật) việc khó khăn, việc tồi tệ =sans coup férir+ xem férir =sous le coup de+ dưới ảnh hưởng của; bị đe dọa bởi =sur le coup+ ngay lập tức =sur le coup de midi+ đúng giữa trưa =tenir le coup+ (thân mật) chịu đựng được (gian khổ, vất vả...) =tout à coup+ bỗng chốc, bỗng dưng, hốt nhiên, bất thình lình =tout d'un coup+ bỗng đâu đùng một cái =valoir le coup+ (thân mật) đáng công # đồng âm =Cou, coût
|
|
coupable * tính từ - có tội, phạm tội =Un homme coupable+ một kẻ phạm tội - tội lỗi =Un acte coupable+ một hành vi tội lỗi # phản nghĩa =Innocent * danh từ - người có tội, người phạm tội
|
|
coupage * danh từ giống đực - sự pha (rượu...). =Coupage d'alcool+ sự pha rượu
|
|
coupailler * ngoại động từ - (thân mật) cắt nham nhở
|
|
coupant * tính từ - cắt đứt, sắc =Des ciseaux coupants+ kéo sắc # phản nghĩa =Contondant - (nghĩa bóng) xẵng, hách =Ton coupant+ giọng hách
|
|
coupe * danh từ giống cái - cốc (có chân) =Coupe en cristal+ cốc bằng pha lê =Une coupe de champagne+ một cốc sâm banh - giải thưởng thi đấu, cúp; cuộc thi đấu =boire la coupe jusqu'à la lie+ chịu đắng cay cho đến cùng * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) sự đốn, sự chặt (cây); khu khai thác, bãi chặt =Coupe de vingt hectares+ khu khai thác hai mươi hecta - kiểu cắt (vải để may quần áo; da để đóng giày; tóc) =Vêtements de bonne coupe+ quần áo cắt khéo =Coupe de cheveux+ kiểu cắt tóc - mớ (vải lụa) - chỗ cắt, mặt cắt, thiết diện; lát cắt =Examiner une coupe de tissu au microscope+ quan sát một lát cắt mô dưới kính hiển vi =Coupe d'une maison+ mặt cắt (thiết diện) của một ngôi nhà - (đánh bài) sự cắt, sự đảo (bài) - chỗ ngắt giọng (trong câu) - dáng, hình =Coupe de visage régulière+ dáng mặt đều đặn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cắt =à la coupe+ đòi cắt cho xem (rồi mới mua) =Acheter un melon à la coupe+ mua dưa đòi cắt cho xem =coupe à blanc+ (lâm nghiệp) sự chặt trắng+ (nghĩa bóng) sự hủy bỏ hoàn toàn =coupe claire+ (lâm nghiệp) sự chặt quang =coupe réglée+ (lâm nghiệp) sự chặt luân phiên+ (nghĩa bóng) (mettre quelqu'un en coupe réglée) bắt ai đóng góp tốn kém =coupe sombre+ (lâm nghiệp) sự chặt chừa cây bóng; sự chặt chừa cây tự gieo giống (cũng coupe d'ensemencement)+ (nghĩa bóng) sự sa thải hàng loạt =être sous la coupe de quelqu'un+ (thân mật) lệ thuộc vào ai
|
|
coupelle * danh từ giống cái - cốc nhỏ - (kỹ thuật) chén nung cupen
|
|
coupeller * ngoại động từ - (kỹ thuật) cupen hóa (vàng, bạc)
|
|
couper * ngoại động từ - cắt, chặt, đốn, thái... =Couper avec un couteau+ cắt bằng dao =Couper un arbre+ đốn một cây =Couper les mauvaises herbes+ cắt cỏ dại =Couper de la viande+ thái thịt =Couper la tête+ chặt đầu =Couper les cheveux+ cắt tóc =Couper une robe+ cắt một cái áo dài =Couper le courant+ cắt dòng điện =Couper la retraite à l'ennemi+ cắt đường rút lui của địch =Couper une communication+ cắt liên lạc =Couper les vivres+ cắt lương; cắt đường tiếp tế # phản nghĩa =Lier, rassembler, réunir. Rapprocher, unir - (thể dục thể thao; đánh bài) cắt, cúp =Couper la balle+ cắt bóng =Couper le carreau avec l'atout+ dùng chủ bài cắt con rô - pha (rượu...) =Couper son vin d'eau+ pha thêm nước vào rượu =à couper au couteau+ (nghĩa bóng) rất dày đặc (sương mù) = ça vous la coupe!+ (thông tục) điều đó làm anh ngạc nhiên à! =couper bras et jambes à quelqu'un+ (nghĩa bóng) chặt tay chân của ai =couper la bourse à quelqu'un+ ăn cắp của ai =couper la chique à quelqu'un+ (thông tục) cắt lời ai phũ phàng =couper la racine; couper à la racine; couper dans la racine+ (nghĩa bóng) trừ tận gốc =couper le sifflet à quelqu'un+ (thông tục) chặn lời ai khiến người ta không biết ăn nói ra sao nữa =couper l'herbe sous le pied de quelqu'un+ xem herbe =couper les ponts+ tuyệt giao =couper un cheveu en quatre+ xem cheveu =donner sa tête à couper+ nói sai xin chịu chặt đầu * nội động từ - cắt =Couteau qui coupe+ dao cắt bén - (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) cắt, cúp = C'est à vous de couper+ anh cắt đi - đi thẳng, đi tắt =Couper à travers champs+ đi tắt qua đồng ruộng - (thân mật) trốn tránh =Couper à une corvée+ trốn tránh lao dịch =couper court à+ chấm dứt, cắt đứt =couper dans le vif+ xem vif
|
|
couperet * danh từ giống đực - dao thái thịt - dao máy chém =se mettre la tête sous le couperet+ hành động dại dột
|
|
couperose * danh từ giống cái - (y học) bệnh sùi đỏ mặt - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) sunfat =Couperose bleue+ đồng sunfat =Couperose blanche+ kẽm sunfat =Couperose verte+ sắt sunfat
|
|
couperosé * tính từ - (y học) bị bệnh sùi đỏ mặt - đỏ mọng từng mảng (mặt)
|
|
couplage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự lắp - (điện học) sự mắc, sự nối # phản nghĩa =Découplage
|
|
couple * danh từ giống cái - (Battre sa couple) tỏ ra hối hận; hối lỗi
|
|
coupler * ngoại động từ - (săn bắn) buộc thành cặp =Coupler des chiens+ buộc chó thành từng cặp - cặp đôi, ghép đôi - (điện học) mắc, nối - phủ (cái) (chó sói) =Le loup a couplé la louve+ chó sói đực phủ chó sói cái
|
|
couplet * danh từ giống đực - đoạn đổi, đoạn (của bài hát) - (số nhiều) bài hát (nói chung) @couplet * danh từ giống đực - đoạn đổi, đoạn (của bài hát) - (số nhiều) bài hát (nói chung)
|
|
coupleur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ nối, bộ ghép
|
|
coupole * danh từ giống cái - (kiến trúc) vòm, vòm bát úp - (quân sự) đỉnh vòm (của công sự) =la Coupole+ Viện hàn lâm Pháp
|
|
coupon * danh từ giống đực - vải mảnh, vải thừa - mớ vải - phiếu =Coupon d'intérêts+ phiếu lợi tức
|
|
coupure * danh từ giống cái - vết đứt =Se faire une coupure à la main+ bị đứt tay - hố; chỗ đứt - (nghĩa bóng) sự cắt xén (một vài đoạn trong bài văn...) - (nghĩa bóng) sự gián đoạn, sự ngăn cách; hố ngăn cách - sự cắt (điện, nước) # phản nghĩa =Addition. Unité. Continuité - giấy bạc lẻ - (Coupures des journaux) bài cắt (ở báo ra) - (số nhiều) thuốc lá vụn
|
|
coupé * tính từ - cắt =Cheveux coupés court+ tóc cắt ngắn =Veste bien coupée+ áo vét cắt đẹp =Communications coupées+ giao thông bị cắt - (thể dục thể thao) cúp, cắt (quả bóng) =spectacle coupé+ (sân khấu) buổi biểu diễn xam (nhiều đoạn vở khác nhau) * danh từ giống đực - bước cupê (khiêu vũ) - (từ cũ, nghĩa cũ) xe ôtô hòm hai chỗ; xe ngựa bốn bánh; khoang xe ngựa
|
|
coupée * tính từ - cắt =Cheveux coupés court+ tóc cắt ngắn =Veste bien coupée+ áo vét cắt đẹp =Communications coupées+ giao thông bị cắt - (thể dục thể thao) cúp, cắt (quả bóng) =spectacle coupé+ (sân khấu) buổi biểu diễn xam (nhiều đoạn vở khác nhau) * danh từ giống đực - bước cupê (khiêu vũ) - (từ cũ, nghĩa cũ) xe ôtô hòm hai chỗ; xe ngựa bốn bánh; khoang xe ngựa
|
|
courage * danh từ giống đực - lòng dũng cảm =Se battre avec courage+ chiến đấu dũng cảm - nghị lực; nhiệt tình =Travailler avec courage+ làm việc nhiệt tình - sự nhẫn tâm, sự có gan =Avez-vous le courage de lui refuser cette aide?+ anh có gan từ chối không giúp đỡ hắn việc ấy không? - (từ cũ, nghĩa cũ) tâm, lòng =avoir le courage de ses opinions+ có dũng khí giữ và chịu lấy hậu quả ý kiến của mình =prendre son courage à deux mains+ cố gắng hết sức, dùng hết nghị lực # phản nghĩa =Faiblesse, lâcheté, poltronnerie
|
|
courageusement * phó từ - dũng cảm - có nghị lực; nhiệt tình # phản nghĩa =Lâchement
|
|
courageux * tính từ - dũng cảm - có nghị lực; nhiệt tình # phản nghĩa =Lâche, faible, peureux, poltron. Craintif, timide, timoré
|
|
courailler * nội động từ - (thân mật) sống lông bông phù phiếm
|
|
couramment * phó từ - dễ dàng, thông thạo =Lire couramment+ đọc thông thạo - thông thường =On croit couramment que+ thông thường người ta tin rằng # phản nghĩa =Difficilement. Rarement
|
|
courant * tính từ - chảy =Eaux courantes+ nước chảy - thường dùng, thông thường; hiện hành =Terme courant+ từ thường dùng =Problème courant+ vấn đề thông thường =Prix courant+ thời giá - này; trong tháng (này) =Année courante+ năm này =Le 10 courant+ ngày mười trong tháng =affaires courantes+ việc thường ngày =chien courant+ chó săn đuổi =compte courant+ (kinh tế) tài khoản vãng lai =eau courante+ nước máy =monnaie courante+ tiền lưu hành+ (nghĩa bóng) thường lệ # phản nghĩa =Dormant, stagnant. Extraordinaire, inhabituel, rare * danh từ giống đực - dòng =Courant électrique+ dòng điện =Courant alternatif+ dòng xoay chiều =Courant de surcharge+ dòng quá tải =Courant d'air+ luồng không khí; gió lùa =Courant calorifique+ dòng nhiệt, dòng khí nóng =Courant thermique+ dòng nhiệt =Courant turbulent+ dòng xoáy =Courant de vent+ luồng gió =Courant gazeux+ dòng khí, luồng khí =Courant d'impulsion+ dòng xung =Courant inducteur+ dòng cảm =Courant induit+ dòng ứng =Courant périodique+ dòng tuần hoàn =Courant biphasé+ dòng hai pha =Courant ascendant/courant descendant+ dòng đi lên/dòng đi xuống =Remonter le courant+ ngược dòng =Courant maritime+ dòng biển, hải lưu =Courant de l'histoire+ dòng lịch sử - luồng; trào lưu =Courant d'immigration+ luồng nhập cư =Courant d'idées+ luồng tư tưởng; trào lưu tư tưởng - vòng (thời gian) =Dans le courant du mois+ trong (vòng) tháng này =au courant+ kịp thời, cập nhật =au courant de la plume+ viết theo đà bút (không suy nghĩ) =courant d'air+ gió lùa =être au courant de quelque chose+ biết rõ điều gì =mettre (tenir) quelqu'un au courant de quelque chose+ báo cho ai biết điều gì
|
|
courante * tính từ giống cái - xem courant * danh từ giống cái - sự ỉa chảy - điệu nhảy cuarăng
|
|
courbatu * tính từ - rã rời, mệt phờ
|
|
courbature * danh từ giống cái - (y học) sự đau mình mẩy
|
|
courbaturer * ngoại động từ - làm đau mình mẩy # phản nghĩa =Délasser, détendre
|
|
courbaturé * tính từ - (thân mật) đau mình mẩy
|
|
courbe * tính từ - cong =Ligne courbe+ đường cong # phản nghĩa =Droit, rectiligne * danh từ giống cái - đường cong # phản nghĩa =Droite - đường biểu diễn, đường =Courbe de température+ đường biểu diễn nhiệt độ
|
|
courbement * danh từ giống đực - sự uốn cong =Le courbement des bois de construction+ sự uốn cong gỗ xây dựng - thế cong
|
|
courber * ngoại động từ - uốn cong; làm còng =Courber une branche+ uốn cong cành cây =La vieillesse l'a courbé+ tuổi tác làm cho cụ còng đi - cúi, khom =Courber le dos+ khom lưng - (nghĩa bóng) bắt khuất phục # phản nghĩa =Dresser, raidir, redresser. Relever (se) * nội động từ - cong xuống; trĩu xuống; còng xuống =Arbre qui courbe sous le poids des fruits+ cây trĩu xuống vì sức nặng của quả =Courber sous le poids des ans+ còng đi vì tuổi tác
|
|
courbette * danh từ giống cái - sự hất chân trước khuỵu vào ngực (của ngựa) - sự cúi lạy =Faire des courbettes+ cúi luồn đê tiện @courbette * danh từ giống cái - sự hất chân trước khuỵu vào ngực (của ngựa) - sự cúi lạy =Faire des courbettes+ cúi luồn đê tiện
|
|
courbure * danh từ giống cái - dáng cong; độ cong - phần cong; vật cong
|
|
courcailler * nội động từ - xem carcailler
|
|
courcaillet * danh từ giống đực - tiếng cắc cay (của chim cay) - còi cắc cay (bắt chước tiếng chim cay)
|
|
courette * danh từ giống cái - sân con
|
|
coureur * danh từ - người chạy =Un coureur rapide+ một người chạy nhanh - người chạy đua - người hay lui tới (nơi nào) =Coureur de cafés+ người hay lui tới quán cà phê * danh từ giống đực (số nhiều) - (động vật học, từ cũ nghĩa cũ) phân lớp chim chạy
|
|
courir * nội động từ - chạy - chạy đua - qua đi, trôi đi =Le temps court+ thời gian trôi đi - đồn đi =Le bruit court que+ có tiếng đồn rằng =courir à l'abîme+ chết =courir après+ cố đuổi theo+ (nghĩa bóng) chạy theo =Courir après l'argent+ chạy theo đồng tiền =courir après l'esprit+ khoe tài trí =courir après son ombre+ theo đuổi một mục đích hão =courir après une femme+ theo tán tỉnh một người phụ nữ =courir à sa perte+ xem perte =courir au plus pressé+ làm việc cần kíp trước =courir aux armes+ vội vàng động binh =courir sus à+ xem sus =en courant+ vội vàng, nhanh chóng =Lire en courant+ đọc nhanh chóng =par le temps qui court+ xem temps * ngoại động từ - đuổi theo =Courir un cerf+ đuổi theo một con hươu - chạy đua =Courir un cent mètres+ chạy đua một trăm mét - chạy khắp, đi khắp =Courir la campagne+ chạy khắp nông thôn - năng lui tới =Courir les théâtres+ năng lui tới rạp hát - bị đe dọa bởi =Courir un grand danger+ bị một sự nguy hiểm lớn đe dọa - ra công tìm kiếm; chạy theo =Courir les honneurs+ chạy theo công danh - (thông tục) làm cho chán, làm phiền =Il me court avec ses histoires+ nó cứ kể lể làm cho tôi chán quá =courir une bordée+ trốn lên bộ chơi (thủy thủ) =courir deux lièvres à la fois+ bắt cá hai tay =courir les rues+ tầm thường quá; đâu chẳng có
|
|
courlieu * danh từ giống đực - (động vật học) chim choắt mỏ cong
|
|
courlis *{{courlis}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim choắt mỏ cong
|
|
couronne * danh từ giống cái - vòng, vành =Couronne de fleurs d'oranger+ vòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu) =Couronne mortuaire+ vòng hoa tang =Couronne circulaire+ (toán học) vành tròn - (nghĩa bóng) phần thưởng; vinh quang =Décerner une couronne à quelqu'un+ tặng phần thưởng cho ai - mũ miện (của vua chúa...) - ngôi vua, ngai vàng, nhà vua - vòng cạo tóc (trên đỉnh đầu thầy tu) - (giải phẫu) thân răng - (động vật học) vành chân (ở phía trên móng chân ngựa) - (y học) chụp, răng - công sự hình bán nguyệt - đồng curon (tiền Đan Mạch, Na Uy, Tiệp Khắc...) =couronne d'épines+ (nghĩa bóng) nỗi thống khổ =couronne solaire+ (thiên (văn học)) nhật hoa
|
|
couronnement * danh từ giống đực - lễ đăng quang (của vua) # phản nghĩa =Abdication, déposition - đỉnh (nóc nhà), đầu (cột...) - sự hoàn thành =Le couronnement d'une oeuvre+ sự hoàn thành một sự nghiệp # phản nghĩa =Commencement, début - sự xén (tán cây) thành hình vòng - vết thương tròn ở đầu gối; sẹo tròn ở đầu gối (ngựa)
|
|
couronner * ngoại động từ - đặt vòng lên đầu =Couronner une jeune fille de fleurs+ đặt vòng hoa lên đầu cô gái - tôn lên làm vua # phản nghĩa =Découronner. Détrôner, renverser - tặng phần thưởng, khen thưởng =Couronner un élève+ khen thưởng một học sinh - bao quanh, vây bọc =Les forts qui couronnent une ville+ pháp đài bao quanh thành phố - hoàn thành =Couronner son travail+ hoàn thành công việc # phản nghĩa =Commencer - xén (cây) thành hình vòng - làm (ngựa) bị thương ở đầu gối
|
|
couronné * tính từ - được thưởng =Ouvrage couronné+ tác phẩm được thưởng - có vết thương hình tròn ở đầu gối; có sẹo tròn ở đầu gối (ngựa) =arbre couronné+ (lâm nghiệp) cây chỉ mọc cành ở ngọn =tête couronnée+ vua chúa
|
|
courrier * danh từ giống đực - chuyến thư =Le courrier du matin+ chuyến thư buổi sáng - thư tín =Lire son courrier+ đọc thư tín nhận được - mục (báo) =Courrier des lecteurs+ mục thư độc giả =Courrier du coeur+ mục tâm tình - (từ cũ, nghĩa cũ) người đưa thư, phu trạm
|
|
courroie * danh từ giống cái - dây curoa, đai =Courroie de transmission+ đai truyền
|
|
courroucer * ngoại động từ - (văn học) làm cho nổi giận # phản nghĩa =Apaiser, calmer, pacifier, rassurer
|
|
courroux * danh từ giống đực - (văn học) sự nổi giận - (văn học) cơn giận, trận lôi đình
|
|
cours * danh từ giống đực - dòng chảy =Cours rapide+ dòng chảy nhanh - sự vận hành (của tinh tú) =Le cours du soleil+ sự vận hành của mặt trời - sự diễn biến, sự tuần hoàn; tiến trình; cuộc vần xoay =Le cours des événements+ tiến trình của các sự kiện =Le cours des saisons+ sự tuần hoàn của các mùa - thời gian =Dans le cours de l'ouvrage+ trong thời gian tiến hành công trình =Le cours de la vie+ thời gian đời người - lớp; bài giảng =Cours du soir+ lớp học buổi tối =Cours supérieur+ lớp nhất = J'ai ce matin un cours de chimie+ sáng nay tôi có bài giảng về hóa - giáo trình =Cours de chimie+ giáo trình hóa học - sự lưu hành (tiền tệ) - thời giá, thị giá, tỷ giá =Acheter au cours du marché+ mua theo giá thị trường =Le cours du franc+ tỷ giá đồng frăng - (nghĩa bóng) sự ưa thích, sự tín nhiệm =Cette mode n'a plus cours+ mốt ấy nay không còn yêu thích nữa - đường dạo chơi (có trồng cây hai bên) =au cours de+ trong khi =cours d'eau+ sông ngòi =donner cours à+ tin =Donner cours à un bruit+ tin một lời đồn =donner libre cours à+ tha hồ biểu lộ =Donner libre cours à sa joie+ tha hồ biểu lộ sự vui mừng =en cours de+ đương khi =prendre cours+ được dùng, được thông dụng =Une maxime qui prend cours+ một câu châm ngôn được thông dụng =suivre son cours+ tiến triển bình thường =voyage au long cours+ sự đi biển đường xa @cours * danh từ giống đực - dòng chảy =Cours rapide+ dòng chảy nhanh - sự vận hành (của tinh tú) =Le cours du soleil+ sự vận hành của mặt trời - sự diễn biến, sự tuần hoàn; tiến trình; cuộc vần xoay =Le cours des événements+ tiến trình của các sự kiện =Le cours des saisons+ sự tuần hoàn của các mùa - thời gian =Dans le cours de l'ouvrage+ trong thời gian tiến hành công trình =Le cours de la vie+ thời gian đời người - lớp; bài giảng =Cours du soir+ lớp học buổi tối =Cours supérieur+ lớp nhất = J'ai ce matin un cours de chimie+ sáng nay tôi có bài giảng về hóa - giáo trình =Cours de chimie+ giáo trình hóa học - sự lưu hành (tiền tệ) - thời giá, thị giá, tỷ giá =Acheter au cours du marché+ mua theo giá thị trường =Le cours du franc+ tỷ giá đồng frăng - (nghĩa bóng) sự ưa thích, sự tín nhiệm =Cette mode n'a plus cours+ mốt ấy nay không còn yêu thích nữa - đường dạo chơi (có trồng cây hai bên) =au cours de+ trong khi =cours d'eau+ sông ngòi =donner cours à+ tin =Donner cours à un bruit+ tin một lời đồn =donner libre cours à+ tha hồ biểu lộ =Donner libre cours à sa joie+ tha hồ biểu lộ sự vui mừng =en cours de+ đương khi =prendre cours+ được dùng, được thông dụng =Une maxime qui prend cours+ một câu châm ngôn được thông dụng =suivre son cours+ tiến triển bình thường =voyage au long cours+ sự đi biển đường xa
|
|
course * danh từ giống cái - sự chạy =Au pas de course+ theo bước chạy - cuộc thi chạy, cuộc đua chạy =Course cycliste+ cuộc đua (chạy) xe đạp - hành trình, cuốc =Faire une longue course en montagne+ làm một cuốc leo núi dài - sự đi lại mua hàng; sự mua hàng; hàng mua được =Faire des courses dans les magasins+ đi mua hàng ở các cửa hàng =Rapporter ses courses+ đem hàng mua được về nhà - (hàng hải) sự đi cướp bóc (của tàu cướp biển) - sự chạy vạy =Faire plusieurs courses pour une affaire+ chạy vạy nhiều về một công việc - sự vận hành (tinh tú); sự trôi qua (thời gian) =La course du temps+ sự trôi qua của thời gian - (kỹ thuật) sự chạy; khoảng chạy (của pittông) - (số nhiều) việc đua ngựa =Le monde des courses+ giới đua ngựa =à bout de course+ kiệt sức =au plus haut de sa course+ tới đỉnh cao nhất của sự nghiệp =course de taureaux+ cuộc đấu bò =en fin de course+ lúc tàn cuộc =être dans la course+ (thân mật) biết rõ, biết rành =hors de course+ không dùng được nữa = n'être pas dans la course+ (thân mật) không biết tùy thời, không biết thích nghi hoàn cảnh # phản nghĩa =Arrêt, immobilité
|
|
coursier * danh từ - nhân viên chạy vặt (ở cơ quan) * danh từ giống đực - con tuấn mã; con ngựa chiến - (thơ ca) con ngựa
|
|
coursive * danh từ giống cái - (kiến trúc) lối thông nhiều phòng - (hàng hải) lối đi từ mũi đến lái
|
|
courson * danh từ giống đực (giống cái coursonne) - như courçon
|
|
court * tính từ - ngắn, thấp =Court chemin+ đường ngắn =Taille courte+ mình thấp - ngắn ngủi =Une courte vie+ một cuộc đời ngắn ngủi =Court temps+ thời gian ngắn ngủi - nhanh = J'ai trouvé plus court de prendre l'auto+ tôi thấy đi ô tô thì nhanh hơn - (thân mật) không đủ =Repas un peu court+ bữa ăn hơi thiếu =avoir la mémoire courte+ có trí nhớ kém =avoir l'haleine courte+ ngắn hơi =courte honte+ sự nhục nhã; sự thất bại hoàn toàn =être court de+ (từ cũ, nghĩa cũ) thiếu, không có =vue courte+ sự cận thị+ (nghĩa bóng) óc thiển cận # phản nghĩa =Allongé, grand, long, durable, prolongé # đồng âm =Cour, cours * phó từ - ngắn =Cheveux coupés court+ tóc cắt ngắn =à court de+ thiếu =à court d'argent+ thiếu tiền =couper court à+ xem couper =de court+ bất ngờ, bất chợt =demeurer court; rester court; se trouver court+ quên bẵng điều muốn nói; chưng hửng không biết nói gì =tourner court+ rẽ (hướng) đột ngột+ (nghĩa bóng) chuyển đột ngột; kết thúc đột ngột =tout court+ thôi không còn thêm gì nữa * danh từ giống đực - sân quần vợt
|
|
courtage * danh từ giống đực - (thương nghiệp) nghề môi giới - (thương nghiệp) hoa hồng môi giới
|
|
courtaud * tính từ - lùn mập - bị cắt cụt tai và đuôi (chó, ngựa) * danh từ - người lùn mập =courtaud de boutique+ (từ cũ, nghĩa cũ) người làm công trong cửa hàng
|
|
courtauder * ngoại động từ - cắt cụt tai và đuôi (chó, ngựa) =Courtauder un chien+ cắt cụt tai và đuôi con chó
|
|
courtepointe * danh từ giống cái - chăn phủ giường chần bông
|
|
courtier * danh từ - người môi giới
|
|
courtilière * danh từ giống cái - (động vật học) dế dũi
|
|
courtisan * tính từ - nịnh thần, xu nịnh =Manières courtisanes+ kiểu nịnh thần # phản nghĩa =Hautain, indépendant * danh từ giống đực - triều thần, thị thần - (nghĩa bóng) nịnh thần, kẻ xu nịnh * danh từ giống cái - người đàn bà đĩ thỏa
|
|
courtisane * tính từ - nịnh thần, xu nịnh =Manières courtisanes+ kiểu nịnh thần # phản nghĩa =Hautain, indépendant * danh từ giống đực - triều thần, thị thần - (nghĩa bóng) nịnh thần, kẻ xu nịnh * danh từ giống cái - người đàn bà đĩ thỏa
|
|
courtiser * ngoại động từ - xun xoe xu nịnh (người quyền quý) - tán tỉnh (phụ nữ) =courtiser la dame de pique+ xem dame =courtiser la gloire+ hám vinh quang =courtiser les muses+ sính làm thơ
|
|
courtois * tính từ - lịch sự, nhã nhặn # phản nghĩa =Discourtois, grossier, impoli -combattre à armes courtoises+ (nghĩa bóng) dùng những phương tiện thẳng thắn =poésie courtoise+ (sử học) thơ phong nhã
|
|
courtoisement * phó từ - lịch sự, nhã nhặn
|
|
courtoisie * danh từ giống cái - sự lịch sự; sự nhã nhặn; phép lịch sự
|
|
couru * tính từ - được ham thích =Un spectacle très couru+ một buổi biểu diễn rất được ham thích = c'est couru+ (thân mật) chắc chắn
|
|
couscous * danh từ giống đực - món cutcut (món ăn Châu Phi)
|
|
couseur * danh từ - người may, thợ may * danh từ giống cái - chị thợ đóng sách - máy đóng sách
|
|
cousin * danh từ - anh (em) họ, chị (em) họ =cousin à la mode de Bretagne+ anh em xa lắc =le roi n'est pas son cousin+ nó rất tự phụ * danh từ giống đực - (động vật học) muỗi culêch, muỗi vằn
|
|
cousiner * nội động từ - là anh em họ (với ai)
|
|
coussin * danh từ giống đực - gối dựa - (kỹ thuật) đệm
|
|
coussinet * danh từ giống đực - cái gối con - (kỹ thuật) gối - (đường sắt) gối đường ray
|
|
cousu * tính từ - may, ghép bằng đường khâu =cousu main+ (thân mật) may tay, khâu tay =Des gants cousus main+ khăn khâu tay
|
|
couteau * danh từ giống đực - dao =Couteau de poche+ dao bỏ túi =Couteau de table+ dao ăn =Couteau à peindre+ dao vẽ =Couteau à dépoiler+ dao cạo lông =Couteau à dérayer+ dao rạch rãnh =Couteau à graver+ dao khắc =Couteau à raboter+ dao bào =Couteau à tailler les engrenages+ dao xọc răng =Couteau à deux tranchants+ dao hai lưỡi =Couteau à paracentèse+ dao chọc, dao chích =Couteau à palette+ (hội họa) dao nghiền =Couteau de balance+ dao cân - lông cài mũ (phụ nữ) - (động vật học) trai móng tay (cũng manche-de-couteau) =à couper au couteau+ xem couper =avoir le couteau sur la gorge+ dao kề cổ =enfoncer (remuer, retourner) le couteau dans la plaie+ lửa cháy đổ thêm dầu =être à couteaux tirés+ cừu địch với nhau =mettre le couteau sur la gorge de quelqu'un+ xem gorge =plonger le couteau dans le sein de quelqu'un+ làm cho ai đau khổ =porter le couteau à+ cương quyết cắt xén =taillé au couteau+ phẳng, thẳng =visage en lame de couteau+ xem lame
|
|
coutelas * danh từ giống đực - dao phay, dao bầu - đoản kiếm
|
|
coutelier * tính từ - làm dao kéo =Industrie coutelière+ công nghiệp (làm) dao kéo * danh từ - người làm dao kéo - người bán dao kéo
|
|
coutellerie * danh từ giống cái - nghề làm dao kéo - xưởng dao kéo - cửa hàng dao kéo - đồ dao kéo
|
|
coutil * danh từ giống đực - vải cutin (một loại vải chéo)
|
|
coutume * danh từ giống cái - tập quán; thói quen =Les vieilles coutumes+ các tập quán cổ truyền = C'est sa coutume d'arriver en retard+ đến muộn vốn là thói quen của nó # phản nghĩa =Exception, innovation, nouveauté -de coutume+ theo thường lệ, thường thường =Il vient tous les jours comme de coutume+ thường thường ngày nào nó cũng đến =une fois n'est pas coutume+ một lần chẳng chết ai
|
|
coutumier * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) có tập quán, có thói quen (làm gì) =Être coutumier d'un fait+ có thói quen làm một việc - thường lệ, thường ngày =Travaux coutumiers+ việc thường ngày # phản nghĩa =Exceptionnel, inaccoutumé, inattendu -droit coutumier+ pháp luật theo tập quán * danh từ giống đực - bộ sưu tập tập quán (của một nước, một tỉnh)
|
|
couture * danh từ giống cái - sự may, sự khâu - đường may, đường khâu =Couture faite à la main+ đường khâu tay - nghề may quần áo nữ - vết sẹo dài =battre à plates coutures+ đánh bại hoàn toàn, đánh thua liểng xiểng =examiner sur toutes les coutures+ (thân mật) xem xét rất tỉ mỉ
|
|
couturier * danh từ giống đực - thợ may quần áo nữ - (giải phẫu) cơ may (cũng muscle couturier)
|
|
couturière * danh từ giống cái - chị thợ may quần áo nữ - chị công nhân hiệu may quần áo nữ - (sân khấu) buổi chung duyệt (trước buổi tổng duyệt) (cũng) répétition des couturières
|
|
couturé * tính từ - (phủ) đầy sẹo =Visage couturé+ mặt đầy sẹo, mặt rỗ
|
|
couvain * danh từ giống đực - đám trứng (ong...), tầng trứng nhộng (trong dõ ong)
|
|
couvaison * danh từ giống cái - thời gian ấp trứng (chim)
|
|
couvent * danh từ giống đực - tu viện, nhà tu =Règles d'un couvent+ quy chế tu viện =Tout le couvent s'assemble+ cả tu viện nhóm họp lại - ký túc xá bà xơ (cho nữ sinh)
|
|
couver * ngoại động từ - ấp (trứng) - ấp ủ =Couver un projet de vengeance+ ấp ủ kế hoạch trả thù - ủ (bệnh) =Couver une maladie+ ủ bệnh =couver des yeux+ nhìn trìu mến; nhìn thèm thuồng =couver quelqu'un+ săn sóc nuông chiều ai * nội động từ - ấp trứng =Une poule qui couve+ gà ấp trứng - ấp ủ, âm ỉ =Feu qui couve+ lửa âm ỉ =Complot qui couve+ âm mưu âm ỉ
|
|
couvercle * danh từ giống đực - cái nắp, cái vung
|
|
couvert * tính từ - có nắp đậy, có mái che - (nghĩa bóng) được che chở =Soyez tranquille, vous êtes couvert+ cứ yên tâm, anh được che chở - đầy, phủ đầy, chất đầy =Arbre couvert de fruits+ cây đầy quả =Couvert de honte+ đầy nhục nhã - mặc áo quần =Être bien couvert+ mặc quần áo đủ ấm - đội mũ =Rester couvert+ vẫn đội mũ - có cây cối rậm rạp =Pays couvert+ xứ có cây cối rậm rạp - (từ cũ, nghĩa cũ) ngầm =Haine couverte+ mối thù ngầm =mots couverts+ lời nói có ẩn ý =temps couvert+ trời đầy mây * danh từ giống đực - chỗ ở =Le vivre et le couvert+ cái ăn và chỗ ở - bóng cây; lùm cây =Se réfugier sous le couvert+ ẩn dưới lùm cây - đồ bày bàn ăn; bộ đồ ăn (cho mỗi người) =à couvert de+ để tránh =A couvert de la pluie+ để tránh mưa =avoir son couvert mis chez quelqu'un+ chắc có cái ăn ở nhà ai =grand couvert+ bữa tiệc lớn =sous couvert de; sous le couvert de+ qua... (nhờ... chuyển giúp)+ dưới trách nhiệm của, dưới sự che chở của+ dưới bề ngoài =Sous le couvert d'une dévotion poussée à l'excès+ dưới bề ngoài rất mực sùng đạo * danh từ giống cái - men (đồ sứ) - vải bao bì - (từ cũ, nghĩa cũ) chăn chiếu
|
|
couverte * tính từ - có nắp đậy, có mái che - (nghĩa bóng) được che chở =Soyez tranquille, vous êtes couvert+ cứ yên tâm, anh được che chở - đầy, phủ đầy, chất đầy =Arbre couvert de fruits+ cây đầy quả =Couvert de honte+ đầy nhục nhã - mặc áo quần =Être bien couvert+ mặc quần áo đủ ấm - đội mũ =Rester couvert+ vẫn đội mũ - có cây cối rậm rạp =Pays couvert+ xứ có cây cối rậm rạp - (từ cũ, nghĩa cũ) ngầm =Haine couverte+ mối thù ngầm =mots couverts+ lời nói có ẩn ý =temps couvert+ trời đầy mây * danh từ giống đực - chỗ ở =Le vivre et le couvert+ cái ăn và chỗ ở - bóng cây; lùm cây =Se réfugier sous le couvert+ ẩn dưới lùm cây - đồ bày bàn ăn; bộ đồ ăn (cho mỗi người) =à couvert de+ để tránh =A couvert de la pluie+ để tránh mưa =avoir son couvert mis chez quelqu'un+ chắc có cái ăn ở nhà ai =grand couvert+ bữa tiệc lớn =sous couvert de; sous le couvert de+ qua... (nhờ... chuyển giúp)+ dưới trách nhiệm của, dưới sự che chở của+ dưới bề ngoài =Sous le couvert d'une dévotion poussée à l'excès+ dưới bề ngoài rất mực sùng đạo * danh từ giống cái - men (đồ sứ) - vải bao bì - (từ cũ, nghĩa cũ) chăn chiếu
|
|
couverture * danh từ giống cái - chăn, mền - mái nhà - bìa (sách, vở), giấy bọc (sách...) - lớp bọc, lớp phủ =Couverture de chocolat+ lớp bọc sôcôla (ngoài kẹo) - (nghĩa bóng) vỏ bọc, danh nghĩa =Sous couverture de+ dưới danh nghĩa là, lấy cớ là - (kinh tế) tài chánh sự bảo đảm thanh toán; tiền bảo đảm - (quân sự) bố cục phòng vệ =plantes de couverture+ (nông nghiệp) cây phủ đất =tirer la couverture à soi+ giành phần hơn @couverture * danh từ giống cái - chăn, mền - mái nhà - bìa (sách, vở), giấy bọc (sách...) - lớp bọc, lớp phủ =Couverture de chocolat+ lớp bọc sôcôla (ngoài kẹo) - (nghĩa bóng) vỏ bọc, danh nghĩa =Sous couverture de+ dưới danh nghĩa là, lấy cớ là - (kinh tế) tài chánh sự bảo đảm thanh toán; tiền bảo đảm - (quân sự) bố cục phòng vệ =plantes de couverture+ (nông nghiệp) cây phủ đất =tirer la couverture à soi+ giành phần hơn
|
|
couveuse * danh từ giống cái - mái ấp - lò ấp (trứng) - (y học) lồng ấp (trẻ đẻ non)
|
|
couvrant * tính từ - phủ =Peinture couvrante+ sơn phủ # phản nghĩa =Transparent * danh từ giống cái - (thông tục) chăn, mền
|
|
couvreur * danh từ giống đực - thợ lợp nhà
|
|
couvrir * ngoại động từ - phủ lên, trùm lên, đậy, che =Couvrir un lit+ phủ giường =Couvrir la marmite+ đậy nồi =Couvrir le visage+ che mặt - lợp (nhà) - rải đầy, phủ đầy, che đầy, khoác đầy =Couvrir de fleurs+ rải đầy hoa =Couvrir de honte+ làm cho hết sức xấu hổ =Couvrir de blessures+ làm bị thương chằng chịt - mặc quần áo cho =Bien couvrir un enfant+ mặc quần áo ấm cho một em bé - che chở, bảo vệ; bênh vực =Couvrir une place+ bảo vệ một cứ điểm =Couvrir un subordonné+ bênh vực một kẻ thuộc hạ - che đậy =Couvrir ses projets+ che đậy ý đồ của mình - xóa bỏ; bù lại = L'amnistie couvre ce délit+ sự ân xá xóa bỏ cái tội ấy =Couvrir les faits+ bù lại những chi tiêu - chạy được =La voiture a couvert bien de kilomètres+ xe đã chạy được nhiều kilomet - nhảy (cái) =Le chat qui couvre la chatte+ con mèo đực nhảy con mèo cái - lấp tiếng =Les bruits de la ville couvrent les sons de cloche+ tiếng ồn ào của thành phố lấp tiếng chuông - (từ cũ, nghĩa cũ) gieo hạt =La terre est couverte+ đất đã gieo hạt =couvrir de fange; couvrir de boue+ làm mất danh giá =couvrir des toiles+ phết sơn trước khi vẽ =couvrir les risques+ chịu trách nhiệm về những sự bất trắc =couvrir les yeux+ che mắt, không cho thấy sự thật =couvrir quelqu'un d'or+ cho ai nhiều tiền của # phản nghĩa =Découvrir; dégager, dégarnir, dévoiler * nội động từ - (hàng hải) ngập dưới nước, ngầm dưới nước =Récif qui couvre+ đá ngầm ngập dưới nước
|
|
couvée * danh từ giống cái - ổ ấp trứng - ổ chim con, lứa chim con - (thân mật) cả nhà, cả ổ, đàn con =Une maman et sa couvée+ bà mẹ và đàn con
|
|
covendeur * danh từ - người cùng bán
|
|
coxal * tính từ - (Os coxal) (giải phẫu) xương chậu
|
|
coxalgie * danh từ giống cái - (y học) lao khớp háng
|
|
coxalgique * tính từ - xem coxalgie * danh từ - người lao khớp háng
|
|
coxarthrose * danh từ giống cái - (y học) bệnh hư khớp háng
|
|
coyote *{{coyote}} * danh từ giống đực - chó sói đồng cỏ
|
|
coéquipier * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) đồng đội
|
|
coïncident * tính từ - (toán học) chồng khít nhau, trùng - trùng khớp, trùng hợp
|
|
coïncider * nội động từ - (toán học) chồng khít nhau =Deux figures qui coïncident+ hai hình chồng khít nhau - trùng với, đến cùng một lúc =La découverte du Nouveau Monde coïncide avec l'invention de l'imprimerie+ việc phát hiện ra Tân thế giới đến cùng một lúc với việc phát minh ra kỹ thuật in - ăn khớp, khớp nhau =Opinions qui coïncident+ dư luận khớp nhau
|
|
coïnculpé * danh từ giống đực - người cùng bị buộc tội
|
|
coït * danh từ giống đực - sự giao cấu, sự giao hợp
|
|
coïter * nội động từ - giao cấu, giao hợp
|
|
coût * danh từ giống đực - giá =Le coût de la vie+ giá sinh hoạt - (nghĩa bóng) giá phải trả =Le coût d'une imprudence+ cái giá phải trả vì khinh suất # đồng âm =Cou, coup
|
|
coûtant * tính từ - (Prix coûtant) giá mua =Revendre à prix coûtant+ bán lại theo giá mua (không lấy lãi)
|
|
coûter * nội động từ - giá =Combien coûte ce livre?+ quyển sách này giá bao nhiêu? - tốn, tốn kém; giá đắt =Les voyages coûtent+ đi du lịch thì tốn kém - khổ tâm, khó khăn =Il m'en coûte de vous l'avouer+ tôi khổ tâm mà thú điều đó với anh =coûter cher, coûter chaud+ đắt (giá cả) =coûter les yeux de la tête+ (thân mật) đắt kinh khủng * ngoại động từ - làm thiệt hại =Coûter la vie+ làm thiệt hại đến tính mạng - gây ra =Coûter des ennuis+ gây ra phiền nhiễu =coûte que coûte+ bằng bất cứ giá nào
|
|
coûteusement * phó từ - đắt
|
|
coûteux * tính từ - đắt - tốn kém =Un voyage coûteux+ một cuộc hành trình tốn kém - (nghĩa bóng) phải trả giá đắt; có hậu quả tai hại =La victoire a été coûteuse+ cuộc thắng trận đó đã phải trả giá đắt =Une erreur coûteuse+ một sai lầm có hậu quả tai hại # phản nghĩa =Economique, gratuit, marché (bon marché)
|
|
crabe *{{crabe}} * danh từ giống đực - con cua - người gàn dỡ - xe xích =panier de crabes+ bọn người lục đục
|
|
crabier * danh từ giống đực - chim ăn cua; thú ăn cua (gồm nhiều loài khác nhau)
|
|
crabot * danh từ giống đực - xem clabot
|
|
crabotage * danh từ giống đực - xem clabotage
|
|
crachat * danh từ giống đực - đờm - (nghĩa bóng, thân mật) huân chương =se noyer dans un crachat+ (thân mật) hơi khó đã chùn
|
|
crachement * danh từ giống đực - sự nhổ, sự khạc - sự phụt ra, sự phun ra, sự nhả ra (hơi...) - tiếng ọc ọc (của máy thu thanh...)
|
|
cracher * ngoại động từ - nhổ, khạc =Cracher du sang+ khạc ra máu - (nghĩa bóng) phun ra, nhả ra, xổ ra =Cracher des injures+ phun ra những lời chửi rủa =Cracher de l'argent+ nhả tiền ra =Cracher du latin+ xổ ra tiếng La tinh - nói trắng ra =Cracher son fait à quelqu'un+ nói trắng sự việc ra với ai =cracher ses poumons+ ho sù sụ và khạc nhổ * nội động từ - nhổ, khạc - bắn ra, phì ra =Plume qui crache+ ngòi bút bắn mực =Robinet qui crache+ vòi nước phì ra - kêu ọc ọc =Le poste de radio qui crache+ đài rađiô ọc ọc =cracher au bassinet+ xem bassinet =cracher contre le ciel+ oán trời =cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un+ xỉ vả ai
|
|
cracheur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hay khạc nhổ
|
|
crachin * danh từ giống đực - mưa phùn
|
|
crachiner * động từ không ngôi - mưa phùn
|
|
crachoir * danh từ giống đực - ống nhổ =tenir le crachoir+ (thân mật) nói không dứt =tenir le crachoir à quelqu'un+ nghe ai nói mà không chen được một lời
|
|
crachotement * danh từ giống đực - sự nhổ vặt - sự cắn giấy và làm bắn mực (ngòi bút) - sự ọc ọc (máy thu thanh...)
|
|
crachoter * nội động từ - nhổ vặt, khạc luôn miệng - cắn giấy và làm bắn mực =Plume qui crachote+ ngòi bút cắn giấy và làm bắn mực - ọc ọc (máy thu thanh...)
|
|
crachouiller * nội động từ - khạc khạc nhổ nhổ đến ghê
|
|
craché * tính từ - (thân mật) giống lắm =Être le portrait (tout) craché de quelqu'un+ giống ai lắm
|
|
crack * danh từ giống đực - ngựa non ưu tú (trong một chuồng ngựa đua); ngựa đua hay - (thân mật) tay cừ =Un crack en anglais+ tay cừ tiếng Anh
|
|
cracking * danh từ giống đực - phương pháp crackin (tinh chế dầu mỏ)
|
|
cracovienne * danh từ giống cái - điệu nhảy cracô (Ba Lan)
|
|
cracra * tính từ (không đổi) - (thông tục) đầy ghét, cáu ghét
|
|
crado * tính từ (không đổi) - (thông tục) đầy ghét, cáu ghét
|
|
craie * danh từ giống cái - đá phấn - phấn
|
|
craillement * danh từ giống cái - tiếng quạ quạ (quạ kêu)
|
|
crailler * nội động từ - quạ quạ (quạ kêu)
|
|
craindre * ngoại động từ - sợ, e =Craindre le danger+ sợ nguy hiểm =Je crains qu'il ne s'en repente+ tôi e nó sẽ phải hối hận về việc đó =Il craint de le dire+ nó sợ không dám nói điều ấy =Les jeunes plantes craignent la gelée+ cây non sợ đông giá # phản nghĩa =Affronter, braver, désirer, espérer, mépriser, oser, rechercher, souhaiter
|
|
crainte * danh từ giống cái - sự sợ, sự e =Obéir par crainte+ vâng lời vì sợ =La crainte de déranger quelqu'un+ sự e làm phiền ai =dans la crainte que; de crainte que+ sợ rằng =De crainte qu'on ne vous entende+ sợ rằng người ta nghe anh nói # phản nghĩa =Audace, bravoure, courage, décision, désir, souhait
|
|
craintif * tính từ - sợ sệt, sợ hãi =Caractère craintif+ tính sợ sệt =Yeux craintifs+ cặp mắt sợ hãi # phản nghĩa =Assuré, audacieux, brave, courageux, décidé, résolu
|
|
craintivement * phó từ - sợ sệt, sợ hãi
|
|
cramer * ngoại động từ - làm sém =Cramer du linge en le repassant+ làm sém quần áo khi là * nội động từ - (thông tục) cháy =Toute la maison a cramé+ ngôi nhà cháy trụi
|
|
cramoisi * tính từ - đỏ sẫm =Soie cramoisie+ lụa đỏ sẫm - đỏ chín (nước da) * danh từ giống đực - màu đỏ sẫm
|
|
crampe * danh từ giống cái - (y học) chứng co cơ, chứng co cứng - chứng chuột rút
|
|
crampillon * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đinh chữ U
|
|
crampon * danh từ giống đực - móc sắt - đinh giày - (thực vật học) rễ móc - (thân mật) người bám riết
|
|
cramponnant * tính từ - (thân mật) bám riết
|
|
cramponnement * danh từ giống đực - sự móc vào - (thân mật) sự bám riết
|
|
cramponner * ngoại động từ - móc vào - (thân mật) bám riết =Cramponner quelqu'un+ bám riết ai # phản nghĩa =Arracher, défaire. Détacher, séparer. Lâcher, laisser
|
|
cran * danh từ giống đực - khấc, nấc =Cran de sûreté+ khấc an toàn =Baisser d'un cran+ xuống một nấc - (thân mật) tính cả gan =Avoir du cran+ cả gan - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày bị giam =Coller deux crans+ phết cho hai ngày giam =se serrer d'un cran; se mettre un cran+ (thân mật) chịu thiếu thốn, tiết kiệm
|
|
cranter * ngoại động từ - cắt khấc, cắt nấc
|
|
crapaud *{{con cóc}}{{crapaud}} * danh từ giống đực - (động vật học) con cóc - (thân mật) chú bé, thằng nhóc - ghế bành, thấp (cũng fauteuil crapaud) - (âm nhạc) pianô cánh (cũng piano crapaud) - vết tỳ (ở ngọc) - (quân sự) giá súng cối - (tiếng lóng, biệt ngữ) túi tiền - pháo cóc nhảy (để đốt) - gút, mấu (ở vải dệt) - (thú y học) bệnh sùi da cóc
|
|
crapaudine * danh từ giống cái - thiết bị chống tắc (ống nước...) - (cơ học) ổ chặn - ổ quay (chôn xuống đất để đặt cọc cửa vào)
|
|
crapaudière * danh từ giống cái - nơi lắm cóc nhái - nơi ẩm thấp nhớp nhúa - ổ vô lại
|
|
crapouillot * danh từ giống đực - (sử học) súng cóc (một thứ súng cối dùng trong đại chiến I)
|
|
crapule * danh từ giống cái - kẻ đại bất lương # phản nghĩa =Honnête - (từ cũ, nghĩa cũ) sự rượu chè trụy lạc
|
|
crapulerie * danh từ giống cái - sự bất lương hèn hạ - hành động bất lương hèn hạ
|
|
crapuleusement * phó từ - rượu chè trụy lạc
|
|
crapuleux * tính từ - rượu chè trụy lạc
|
|
craquage * danh từ giống đực - như cracking
|
|
craque * danh từ giống cái - (thông tục) chuyện bịa, điều bịa đặt =Raconter des craques+ kể những điều bịa đặt
|
|
craquelage * danh từ giống đực - kỹ thuật chế da rạn (cho đồ sứ) - sự rạn (của sơn...)
|
|
craqueler * ngoại động từ - làm rạn men =Craqueler de la porcelaine+ làm rạn men sứ - làm nứt rạn =Chemin craquelé par la chaleur+ đường nứt rạn do nắng # phản nghĩa =Glacer. Lisser
|
|
craquellement * danh từ giống đực - sự rạn
|
|
craquelure * danh từ giống cái - đường rạn (trên men sứ, sơn...)
|
|
craquelé * tính từ - (có) da rạn =Email craquelé+ men rạn
|
|
craquement * danh từ giống đực - tiếng rắc =Craquement d'une branche qui casse+ tiếng cành gãy rắc =Craquement pulmonaire+ (y học) tiếng rắc phổi
|
|
craquer * nội động từ - kêu rắc, gãy răng rắc - rách ra, vỡ ra, toác ra =Les coutures ont craqué+ đường may đã toác ra - lung lay, thất bại, suy sụp =Projet qui craque+ dự kiến thất bại =Un régime qui craque+ một chế độ suy sụp =craquer dans les mains à quelqu'un+ không giữ lời hứa với ai; phản bội ai * ngoại động từ - làm rách, làm vỡ =Craquer un pantalon+ làm rách quần - (thân mật) phung phí =Craquer un héritage+ phung phí gia tài - quẹt =Craquer une allumette+ quẹt diêm - (kỹ thuật) luyện tinh bằng phương pháp crackin
|
|
craqueter * nội động từ - kêu lách tách =Le sel craquette dans le feu+ muối lách tách trên lửa
|
|
craquettement * danh từ giống đực - như craquètement
|
|
craqure * danh từ giống cái - (kỹ thuật) kẽ nứt (của gối trục...)
|
|
craquèlement * danh từ giống đực - như craquellement
|
|
craquètement * danh từ giống đực - sự lách tách; tiếng lách tách - (y học) tiếng răng lập cập - tiếng co co (cò kêu)
|
|
crase * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự sáp nhập - (y học) thể chất =Crase sanguine+ thể chất máu
|
|
crash * danh từ giống đực - (hàng không) sự hạ cánh ngoài sân bay
|
|
crassane * danh từ giống cái - (nông nghiệp) lê craxan
|
|
crasse * danh từ giống cái - cáu, ghét - (kỹ thuật) xỉ; cứt sắt - (thân mật) vố chơi xỏ =Faire une crasse à quelqu'un+ chơi xỏ ai một vố # phản nghĩa =Propreté * tính từ - (Ignorance crasse) sự dốt đặc
|
|
crasser * ngoại động từ - phủ đầy cáu =Fusil crassé+ súng đầy cáu
|
|
crasseux * tính từ - đầy ghét, cáu ghét, bẩn thỉu - (thân mật) keo kiệt
|
|
crassier * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đống xỉ
|
|
craterelle * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm hoa kèn
|
|
cratère * danh từ giống đực - miệng (núi lửa) - (kỹ thuật) lỗ miệng lò (lò thủy tinh) - (sử học) liễn pha rượu
|
|
cratériforme * tính từ - (văn học) (có) hình miệng núi lửa - (giải phẫu) (có) hình chén =Cellules cratériformes+ tế bào hình chén
|
|
cravache * danh từ giống cái - roi ngựa =à la cravache+ tàn nhẫn
|
|
cravacher * ngoại động từ - đánh bằng roi, thúc bằng roi =Cravacher un cheval+ thúc ngựa bằng roi
|
|
cravate * danh từ giống cái - ca vát - khăn quàng cổ (phụ nữ) - băng thắt (đầu ngọn cờ...) - (hàng hải) dây ôm - (thể dục thể thao) miếng vặn cổ
|
|
cravater * ngoại động từ - thắt ca vát cho - chẹn cổ - (thông tục) lừa phỉnh * nội động từ - dùng thay ca vát =Foulard qui cravate bien+ khăn quàng cổ dùng thay ca vát tốt
|
|
crave * danh từ giống đực - (động vật học) quạ đỏ mỏ
|
|
crawl * danh từ giống đực - kiểu bơi crôn
|
|
crayeux * tính từ - xem craie =Blanc crayeux+ màu trắng phấn
|
|
crayon * danh từ giống đực - bút chì - thỏi =Crayon de rouge à lèvres+ thỏi son bôi môi - bức vẽ bút chì; nét vẽ =Avoir le crayon large+ có nét vẽ phóng khoáng
|
|
crayonnage * danh từ giống đực - sự vẽ bằng bút chì - bức vẽ bút chì
|
|
crayonner * ngoại động từ - vẽ bằng bút chì; ghi bằng bút chì - (văn học) phác họa
|
|
crayonneur * danh từ - họa sĩ tồi
|
|
crescendo * phó từ - (âm nhạc) mạnh dần * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) điệu mạnh dần # phản nghĩa =Decrescendo
|
|
cresson * danh từ giống đực - (thực vật học) cải xoong =cresson de fontaine; cresson d'eau+ cải xoong =cresson des prés+ cải xoong đồng
|
|
cressonnière * danh từ giống cái - nơi trồng cải xoong
|
|
cretonne * danh từ giống cái - vải creton
|
|
creusage * danh từ giống đực - sự đào
|
|
creusement * danh từ giống đực - sự đào
|
|
creuser * ngoại động từ - đào =Creuser la terre+ đào đất =Creuser un puits+ đào giếng - làm hõm =Creuser les joues+ làm hõm má # phản nghĩa =Bomber, combler - (nghĩa bóng) đào sâu =Creuser une question+ đào sâu một vấn đề =creuser l'estomac+ làm cho đói bụng =creuser sa fosse; creuser son tombeau+ tự đào mồ chôn mình, tự làm hại mình =creuser son sillon+ xem sillon =creuser un abîme devant qqn+ làm tiêu tan sự nghiệp của ai =creuser un abîme entre amis+ đào sâu hố chia rẽ giữa bạn bè
|
|
creuset * danh từ giống đực - (hóa học) chén nung - (kỹ thuật) nồi lò (luyện kim) - (nghĩa bóng) lò luyện, lò thử thách - (nghĩa bóng) nơi dung hợp =Le théâtre est un creuset de civilisations+ sân khấu là nơi dung hợp nhiều nền văn minh
|
|
creux * tính từ - rỗng, hổng =Arbre creux+ cây rỗng - trống rỗng, trống không =Ventre creux+ bụng trống rỗng - trũng xuống, lõm sâu =Vallée creuse+ thung lũng trũng xuống =Yeux creux+ mắt lõm sâu =Joues creuses+ má lõm sâu - (nghĩa bóng) rỗng tuếch =Idées creuses+ ý rỗng tuếch =Tête creuse+ đầu óc rỗng tuếch - rão =Cuir creux+ da rão =Drap creux+ dạ rão =avoir le nez creux+ tinh, sành =avoir le ventre creux; avoir l'estomac creux+ đói bụng =heures creuses+ giờ ít hoạt động, giờ thấp điểm =viande creuse+ xem viande =voix creuse+ giọng ồ ồ * phó từ - trống rỗng, trống không =songer creux; rêver creux+ mơ màng bâng quơ =sonner creux+ kêu mà rỗng; huênh hoang mà trống rỗng * danh từ giống đực - lỗ hổng =Creux d'un rocher+ lỗ hổng ở tảng đá - chỗ trũng, chỗ lõm =Creux de la vallée+ chỗ trũng của thung lũng =Creux de la main+ lòng bàn tay - sự trống rỗng - giọng trầm =Avoir un bon creux+ có giọng trầm hay - (nghĩa bóng) chỗ sâu thẳm =Le creux de nous-mêmes+ chỗ sâu thẳm trong lòng ta - (hàng hải) độ sâu lòng tàu - (hàng hải) độ sâu sóng =avoir un creux dans l'estomac+ đói bụng # phản nghĩa =Plein. Plat. Convexe, bombé, renflé. Aspérité, bosse, proéminence, relief, saillie
|
|
crevaison * danh từ giống cái - sự nổ vỡ, sự bục =La crevaison d'un pneu de bicyclette+ sự nổ (vỡ) lốp xe đạp - (thông tục) sự ngoẻo, sự chết; (nghĩa rộng) sự mệt chết đi được
|
|
crevant * tính từ - (thông tục) làm mệt chết đi được - (thông tục) khiến cười vỡ bụng # phản nghĩa =Reposant. Triste
|
|
crevasse * danh từ giống cái - kẽ nứt, kẽ nẻ
|
|
crevasser * ngoại động từ - làm nứt, làm nẻ =Le froid crevasse les mains+ rét làm nẻ da tay
|
|
crever * ngoại động từ - làm nổ vỡ, làm bục =Crever un sac à force de le remplir+ làm bục túi vì nhét quá nhiều - làm mệt lử =Crever un cheval+ làm con ngựa mệt lử =crever les yeux+ (nghĩa bóng) gần lắm, thấy rõ+ rõ như ban ngày =Cela crève les yeux+ cái đó rõ như ban ngày * nội động từ - nổ vỡ, bục ra =Bulle qui crève+ bong bóng nổ vỡ - chết (thường nói về sinh vật) =Arrosez cette plante, ou elle crèvera+ tưới cho cây này, không thì nó sẽ chết - đầy =Crever d'orgueil+ đầy kiêu căng =Crever de jalousie+ đầy ganh tị =crever de graisse; crever d'embonpoint+ béo nứt da nứt thịt =crever d'ennui+ buồn phiền chết đi được =crever de rire+ cười vỡ bụng =crever de faim+ chết đói; cùng cực =faire crever du riz+ nấu gạo cho hạt nở ra =la crever+ (thông tục) rất đói khát
|
|
crevette * danh từ giống cái - (động vật học) con tôm
|
|
crevé * tính từ - bị nổ vỡ, bị bục - chết (thường nói về sinh vật) =Un chien crevé+ con chó chết - (thân mật) mệt lử, mệt đến chết được * danh từ giống đực - đường hở vải lót (đường xẻ ở tay áo, cho thấy lớp vải lót bên trong, theo kiểu quần áo thời xưa)
|
|
crevée * tính từ - bị nổ vỡ, bị bục - chết (thường nói về sinh vật) =Un chien crevé+ con chó chết - (thân mật) mệt lử, mệt đến chết được * danh từ giống đực - đường hở vải lót (đường xẻ ở tay áo, cho thấy lớp vải lót bên trong, theo kiểu quần áo thời xưa)
|
|
cri * danh từ giống đực - tiếng kêu, tiếng la, tiếng thét, tiếng hô; tiếng =Le cri des enfants+ tiếng kêu của trẻ em =Le cri de la colère+ tiếng thét của giận dữ =Le cri du corbeau+ tiếng (kêu của con) quạ =Le cri de la lime+ tiếng giũa - tiếng gọi =Le cri de la conscience+ tiếng gọi của lương tâm - tiếng rao hàng =Les cris de Paris+ tiếng rao hàng ở Pa-ri # phản nghĩa =Chuchotement, murmure -à cor et à cri+ xem cor 1 =à grands cris+ ầm ĩ+ khăng khăng =Réclamer à grands cris+ khăng khăng đòi =cri de guerre+ tiếng hô ra trận =dernier cri+ xem dernier =jeter les hauts cris; pousser les hauts cris+ phản đối kịch liệt
|
|
criaillement * danh từ giống đực - tiếng om sòm, tiếng eo sèo
|
|
criailler * nội động từ - eo sèo, ỉ eo - quàng quạc (tiếng ngỗng, gà lôi, công...)
|
|
criant * tính từ - đáng phẫn nộ =Injustice criante+ sự bất công đáng phẫn nộ - hiển nhiên =Vérité criante+ sự thật hiển nhiên - lòe loẹt, sặc sỡ =Couleur criante+ màu sặc sỡ
|
|
criard * tính từ - hay kêu la om sòm =Personne criarde+ người hay kêu la om sòm - hay kêu ca càu nhàu =Mari criard+ người chồng hay kêu ca càu nhàu - chói tai =Voix criarde+ giọng chói tay - sặc sỡ =Couleurs criardes+ màu sặc sỡ # phản nghĩa =Silencieux. Agréable, harmonieux. Sobre -dettes criardes+ món nợ đòi eo sèo
|
|
criblage * danh từ giống đực - sự sàng =Le criblage des grains+ sự sàng hạt
|
|
crible * danh từ giống đực - cái sàng - (thực vật học) mặt sàng - (nghĩa bóng) sự sàng lọc =Passer au crible de la critique+ qua sự sàng lọc của phê phán
|
|
cribler * ngoại động từ - sàng =Cribler du minerai+ sàng quặng # phản nghĩa =Mélanger, mêler - đâm lỗ chỗ; lỗ chỗ =Cribler de coups de poignard+ đâm lỗ chỗ nhiều mũi dao găm =Criblé de petite vérole+ lấm chấm rỗ hoa =être criblé de dettes+ nợ như chúa Chổm
|
|
criblé * tính từ - xem crible I =Lame criblée+ (giải phẫu) bản sàng =Tube criblé+ (thực vật học) ống sàng =Charbon criblé+ than sàng * danh từ giống đực - than sàng
|
|
cric * danh từ giống đực - cái kích =Cric d'automobile+ cái kích ô tô * thán từ - rắc! (tiếng xé, tiếng gãy) (thường) cric crac!
|
|
cricket * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cricket
|
|
cricri * danh từ giống đực - con dế
|
|
crier * nội động từ - kêu =Crier de douleur+ kêu lên vì đau =Crier au secours+ kêu cứu =Crier à l'injustice+ kêu oan ức =Un oiseau qui crie+ con chim kêu =La porte crie+ cái cửa kêu =Tes parents vont crier+ bố mẹ cậu sẽ kêu đấy - thét lên, hét lên # phản nghĩa =Chuchoter - (nghĩa bóng) không hòa hợp; sặc sỡ (màu sắc) * ngoại động từ - thét, hét =Crier des injures+ thét lên những lời chửi rủa - lớn tiếng bày tỏ; tuyên bố công khai =Crier son indignation+ lớn tiếng bày tỏ sự phẫn nộ của mình - rao =Crier des journaux+ rao báo - kêu đòi =Crier famine+ kêu đói khổ =Crier vengeance+ đòi báo thù =crier grâce+ kêu xin thương xót+ chịu thua =crier merveille; crier (au) miracle+ thán phục; kinh ngạc =crier misère+ kêu khổ+ tỏ sự nghèo khổ, tỏ sự đói rách =Vêtements qui crient misère+ quần áo tỏ sự đói rách =crier quelque chose sur les toits+ rêu rao điều gì
|
|
crieur * danh từ - người rao =Crieur de journaux+ người rao báo =crieur de nuit+ (từ cũ, nghĩa cũ) người rao giờ ban đêm =crieur public+ (từ cũ, nghĩa cũ) anh mõ
|
|
crime * danh từ giống đực - tội ác, trọng tội, tội # phản nghĩa =Exploit, prouesse - vụ ám sát =Ce n'est pas un accident, c'est un crime+ không phải là tai nạn mà là một vụ ám sát =ce n'est pas un crime+ (thân mật) không đáng trách, không nghiêm trọng lắm
|
|
criminalisant * tính từ - (luật học, pháp lý) làm cho có tính cách trọng tội
|
|
criminaliser * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) chuyển thành án hình sự, hình sự hóa
|
|
criminalité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tình trạng phạm trọng tội - (luật học, pháp lý) tính chất trọng tội
|
|
criminel * tính từ - có tội, phạm tội =Homme criminel+ người có tội - (thuộc) hình sự =Procédure criminelle+ tố tụng hình sự - tội lỗi, tội ác =Acte criminel+ hành động tội ác # phản nghĩa =Innocent, juste, légitime, vertueux * danh từ - kẻ phạm tội ác, tội phạm =Criminel de guerre+ tội phạm chiến tranh * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) tố tụng hình sự
|
|
criminelle * tính từ - có tội, phạm tội =Homme criminel+ người có tội - (thuộc) hình sự =Procédure criminelle+ tố tụng hình sự - tội lỗi, tội ác =Acte criminel+ hành động tội ác # phản nghĩa =Innocent, juste, légitime, vertueux * danh từ - kẻ phạm tội ác, tội phạm =Criminel de guerre+ tội phạm chiến tranh * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) tố tụng hình sự
|
|
criminellement * phó từ - với tính chất tội ác - trước tòa án hình sự =Poursuivre criminellement+ truy tố trước tòa án hình sự
|
|
criminologie * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) khoa tội phạm, tội phạm học
|
|
criminologiste * danh từ - (luật học, pháp lý) nhà tội phạm học
|
|
criminologue * danh từ - (luật học, pháp lý) nhà tội phạm học
|
|
crin * danh từ giống đực - lông cứng (ở gáy và đuôi ở một số động vật) - sợi canh, sợi cước =Crin végétal+ cước thực vật =à tous crins+ (nghĩa bóng) hăng hái, kiên quyết; dày dạn =Révolutionnaire à tous crins+ nhà cách mạng kiên quyết =être comme un crin+ bẳn tính =se prendre aux crins+ (thân mật) túm tóc đánh nhau
|
|
crinière * danh từ giống cái - bờm (ngựa, sư tử...). - ngù (mũ) - (thân mật) bộ tóc dày
|
|
crinoline * danh từ giống cái - váy phồng - (từ cũ, nghĩa cũ) vải lông ngựa, vải tóc
|
|
crique * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) vũng - (kỹ thuật) vết rạn bề mặt (trên khối kim loại)
|
|
criquer * nội động từ - rạn bề mặt (khối kim loại)
|
|
criquet * danh từ giống đực - (động vật học) cào cào; châu chấu
|
|
crise * danh từ giống cái - (y học) bệnh biến - (y học) cơn =Crise d'asthme+ cơn hen - cuộc khủng hoảng =Crise financière+ khủng hoảng tài chính =Crise politique+ khủng hoảng chính trị =Crise de la moralité+ khủng hoảng đạo đức =Crise de main-d'oeuvre+ khủng hoảng nhân công # phản nghĩa =Latence, rémission. Accalmie, calme, équilibre. Prospérité. Abondance, épanouissement -piquer une crise+ (thân mật) nổi giận đùng đùng
|
|
crispant * tính từ - (thân mật) làm bực bội =Enfant crispant+ đứa trẻ làm bực bội
|
|
crispation * danh từ giống cái - sự co dúm lại =Crispation d'un morceau de cuir sous l'action du feu+ sự co dúm miếng da thuộc dưới tác dụng của lửa - (y học) sự co quắp (của bắp cơ) - (thân mật) sự bực bội # phản nghĩa =Décrispation, détente
|
|
crisper * ngoại động từ - làm co dúm lại - làm co quắp lại =Crispé par la douleur+ co quắp lại vì đau - (thân mật) làm bực bội # phản nghĩa =Détendre, apaiser
|
|
crissement * danh từ giống đực - tiếng kèn kẹt, sào sạo
|
|
crisser * động từ - nghiến kèn kẹt, sào sạo =Crisser des dents+ nghiến răng kèn kẹt =Gravier qui crisse sous les pas+ đá cuội sào sạo dưới bước chân đi
|
|
cristal * danh từ giống đực - tinh thể =Cristaux de sel+ tinh thể muối - pha lê; (số nhiều) đồ pha lê =Cristaux de Bohème+ đồ pha lê Bô-hem - (nghĩa bóng) vẻ trong =Le cristal d'un ruisseau+ vẻ trong của suối =Le cristal de la voix+ vẻ trong của giọng nói - (cristaux) (thân mật) natri cacbonat tinh thể
|
|
cristallerie * danh từ giống cái - nghề làm đồ pha lê - nơi làm đồ pha lê - đồ pha lê
|
|
cristallier * danh từ giống đực - thợ khắc pha lê - tủ đựng đồ pha lê
|
|
cristallin * tính từ - kết tinh =Roches cristallines+ đá kết tinh - trong như pha lê =Voix cristalline+ giọng trong như pha lê =Eaux cristallines+ nước trong như pha lê * danh từ giống đực - (giải phẫu) thể thủy tinh
|
|
cristallisant * tính từ - đang kết tinh - gây kết tinh
|
|
cristallisation * danh từ giống cái - sự kết tinh =La cristallisation du sucre+ sự kết tinh của đường =La cristallisation des souvenirs+ (văn học) nghĩa bóng sự kết tinh ký ức - khối kết tinh =De belles cristallisations+ những khối kết tinh đẹp # phản nghĩa =Désagrégation, éparpillement
|
|
cristalliser * ngoại động từ - kết tinh =Cristalliser des impressions diffuses+ tập hợp những ấn tượng tản mạn # phản nghĩa =Désorganiser. Dissoudre
|
|
cristallisé * tính từ - kết tinh
|
|
critique * tính từ - (y học) xem crise 2 - quyết định; nguy kịch =Moment critique+ lúc quyết định =Situation critique+ tình thế nguy kịch - (vật lý học) tới hạn =Température critique+ độ nhiệt tới hạn =âge critique+ (y học) tuổi tắt dục * tính từ - phê bình; phê phán =Esprit critique+ óc phê bình; óc phê phán # phản nghĩa =Crédule, naïf. Admiratif, complimenteur, élogieux, flatteur, laudatif. Constructif. Positif * danh từ giống cái - sự phê bình; sự phê phán =Faire la critique d'un roman+ phê phán một cuốn tiểu thuyết =La critique et la louange+ sự phê bình và sự khen ngợi - giới phê phán =Faire taire la critique+ làm cho giới phê phán câm họng # phản nghĩa =Crédulité, croyance, foi, naïveté. Admiration, apologie, approbation, compliment, éloge, flatterie, louange. * danh từ - người phê bình; người phê phán =Un critique littéraire+ nhà phê bình văn học # phản nghĩa =Admirateur
|
|
critiquer * ngoại động từ - phê bình, phê phán # phản nghĩa =Admirer, aduler, apprécier, approuver, féliciter, flatter
|
|
criée * danh từ giống cái - sự bán đấu giá (cũng) vente à la criée
|
|
croassement * danh từ giống đực - tiếng quạ quạ (quạ kêu) - lời chê bai ỉ eo
|
|
croasser * nội động từ - kêu quạ quạ (con quạ) - (nghĩa bóng) chê bai ỉ eo
|
|
croate * tính từ - (thuộc) Crô-a-xi (Nam Tư)
|
|
croc * danh từ giống đực - thanh móc (treo đồ) - sào móc - răng nanh (thú vật) - (thân mật) răng (người) =avoir les crocs+ (thông tục) đói lắm =mettre au croc; pendre au croc+ từ bỏ =montrer les crocs+ ra vẻ dữ tợn =moustaches en croc+ ria vểnh cong @croc * danh từ giống đực - thanh móc (treo đồ) - sào móc - răng nanh (thú vật) - (thân mật) răng (người) =avoir les crocs+ (thông tục) đói lắm =mettre au croc; pendre au croc+ từ bỏ =montrer les crocs+ ra vẻ dữ tợn =moustaches en croc+ ria vểnh cong
|
|
croche * tính từ - (Avoir les mains (pattes) croches) (thông tục) tham lam; keo kiệt * danh từ giống cái - (âm nhạc) nốt móc
|
|
crocher * ngoại động từ - (hàng hải) ngoắc bằng sào móc # phản nghĩa =Lâcher
|
|
crochet * danh từ giống đực - cái móc =Crochet de bureau+ cái móc cắm giấy =Clou à crochet+ đinh móc =Crochet de serrurier+ cái móc (mở khóa) của thợ khóa - que móc (đẻ đan); hàng (đan bằng que) móc - răng móc (của rắn) - dấu ngoặc vuông - (thể dục thể thao) cú móc (quyền Anh) - sự quành gắt; chỗ quành gắt (ở đường đi) - (kiến trúc) trang trí hình móc - cuộc thi (hát...) do công chúng định người chúng giải =être (vivre) aux crochets de quelqu'un+ ăn bám ai
|
|
crochetage * danh từ giống đực - sự mở (khóa) bằng móc - (ngành in) sự để trong ngoặc vuông
|
|
crocheter * ngoại động từ - mở (khóa) bằng móc - dùng móc mà cặp, dùng móc mà xâu - (ngành in) để trong ngoặc vuông
|
|
crocheteur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người vác hàng bằng móc, người khuân vác =crocheteur de portes+ kẻ trộm mở khóa bằng móc =crocheteur de secrets+ (nghĩa bóng) người tài moi bí mật người khác
|
|
crochu * tính từ - cong hình móc; khoằm, quắm =Nez crochu+ mũi khoằm # phản nghĩa =Droit -avoir les mains crochues+ (thân mật) tham lam+ (thân mật) hay ăn cắp
|
|
crocodile * danh từ giống đực - (động vật học) cá sấu - da cá sấu (đã thuộc) - cưa xẻ đá - (đường sắt) tín hiệu cá sấu (mắc ở đường ray) - (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh ngoại quốc trường Xanh-xia =larmes de crocodile+ nước mắt cá sấu
|
|
crocus *{{crocus}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nghệ tây
|
|
croire * ngoại động từ - tin, tin tưởng =Croire ce qu'on dit+ tin lời người ta nói =Croire ses amis+ tin bạn - tưởng, nghĩ là =Je le crois plus intelligent+ tôi tưởng nó thông minh hơn # phản nghĩa =Douter; contester, démentir, discuter; nier, protester -je vous crois+ (thân mật) tôi nghĩ như anh; chắc thế, hẳn thế =ne pas en croire ses oreilles (ses yeux)+ không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá * nội động từ - tin, tin tưởng =Croire aux promesses de quelqu'un+ tin lời hứa của ai =Croire en Dieu+ tin ở Chúa - có đức tin (tôn giáo) =croire en soi+ tin ở mình; kiêu ngạo =trop croire de+ (từ cũ, nghĩa cũ) quá tin tưởng ở
|
|
croisade * danh từ giống cái - cuộc vận động =Croisade contre l'alcoolisme+ cuộc vận động chống tệ nghiện rựơu - (sử học) cuộc viễn chinh chữ thập
|
|
croisement * danh từ giống đực - sự bắt tréo; sự tréo nhau =Croisement des jambes+ sự bắt tréo chân - sự giao nhau, sự gặp nhau: nơi giao nhau, nơi gặp nhau (của hai con đường...). - (đường sắt) chỗ tránh nhau - (sinh vật học) sự lai (giống), sự tạp giao
|
|
croiser * ngoại động từ - bắt tréo chữ thập; bắt tréo =Croiser les jambes+ bắt tréo chân =Croiser son veston+ cài tréo áo vét tông - cắt ngang =Sentier qui croise la route+ lối đi cắt ngang đường cái - gặp =Croiser quelqu'un dans la rue+ gặp ai ngoài phố - (đường sắt) tránh =Train qui en croise un autre+ chuyến xe lửa tránh chuyến xe khác - (sinh vật học) cho lai, cho giao phối =Croiser deux races de chevaux+ cho lai hai nòi ngựa =croiser le fer+ xem fer * nội động từ - tréo nhau =Veste qui croise trop+ áo vét cài tréo sâu quá - (hàng hải) đi lại tuần tra (tàu biển)
|
|
croiseur * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu tuần tra, tuần dương hạm
|
|
croisillon * danh từ giống đực - thanh ngang (của thánh giá) - (kiến trúc) cánh ngang (của nhà thờ) @croisillon * danh từ giống đực - thanh ngang (của thánh giá) - (kiến trúc) cánh ngang (của nhà thờ)
|
|
croisière * danh từ giống cái - (hàng hải) sự tuần tra; đội tàu tuần tra - chuyến du hành bằng đường biển =croisière aérienne+ chuyến du hành bằng máy bay
|
|
croissance * danh từ giống cái - sự sinh trưởng, sự lớn lên # phản nghĩa =Atrophie, déclin, décroissance, décroissement, diminution. Dépression, récession, stagnation -fièvre de croissance+ sốt vỡ da
|
|
croissant * tính từ - tăng lên, tăng dần =Le nombre croissant des naissances+ con số sinh đẻ tăng lên # phản nghĩa =Décroissant * danh từ giống đực - trăng lưỡi liềm; hình trăng lưỡi liềm =La lune à son croissant+ trăng lưỡi liềm =Ailes en croissant+ (hàng không) cánh hình lưỡi liềm - liềm tỉa cành - bánh sừng bò
|
|
croisé * tính từ - tréo =Veste croisée+ áo cài tréo =Rimes croisées+ (thơ ca) vần tréo - lai =Race croisée+ nòi lai =feux croisés+ hỏa lực tập trung từ tứ phía =mots croisés+ xem mot =rester les bras croisés+ (nghĩa bóng) khoanh tay không làm gì * danh từ giống đực - (ngành dệt) kiểu dệt sít sợi; vải sít sợi - (y học) băng quấn tréo - (sử học) quân chữ thập = L'armée des croisés+ đội quân chữ thập @croisé * tính từ - tréo =Veste croisée+ áo cài tréo =Rimes croisées+ (thơ ca) vần tréo - lai =Race croisée+ nòi lai =feux croisés+ hỏa lực tập trung từ tứ phía =mots croisés+ xem mot =rester les bras croisés+ (nghĩa bóng) khoanh tay không làm gì * danh từ giống đực - (ngành dệt) kiểu dệt sít sợi; vải sít sợi - (y học) băng quấn tréo - (sử học) quân chữ thập = L'armée des croisés+ đội quân chữ thập
|
|
croisée * tính từ giống cái - xem croisé * danh từ giống cái - chỗ giao nhau =La croisée de deux chemins+ chỗ hai đường giao nhau - cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ - nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng) =croisée des chemins+ (nghĩa bóng) ngã ba đường, lúc phải lựa chọn
|
|
croix * danh từ giống cái - giá chữ thập (để cột người xử tử vào) - thánh giá; huân chương =Croix de la Libération+ huân chương Giải phóng - dấu chữ thập, dấu gạch tréo =Mettre une croix en marge+ ghi một dấu chữ thập ở lề - (nghĩa bóng) nỗi đau khổ =Chacun a sa croix; chacun porte sa croix+ ai cũng có nỗi đau khổ của mình =aller au-devant de quelqu'un avec la croix et la bannière+ đón tiếp ai long trọng = c'est la croix et la bannière+ xem bannière =croix gammée+ chữ thập ngoặc =en croix+ bắt tréo =Mettre des bâtons en croix+ để bắt tréo gậy =faire une croix à; faire une croix sur+ (thân mật) từ bỏ vĩnh viễn =faire une croix à la cheminée+ (thân mật) coi như lạ lùng lắm =mettre quelque chose au pied de la croix+ chịu đựng cái gì của Chúa =prendre la croix+ gia nhập đoàn quân chữ thập =Croix-Rouge+ Hội chữ thập đỏ
|
|
croquant * tính từ - giòn =Biscuit croquant+ bánh quy giòn * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) nhà quê, nông dân - (sử học) nông dân nổi dậy (dưới triều Hen-ri IV và Lu-i XIII) - (thân mật) chỗ giòn =Le croquant d'un gâteau+ chỗ giòn của bánh ngọt - sụn (để ăn) - bánh giòn * danh từ giống cái - bánh hạnh nhân rang
|
|
croquer * nội động từ - kêu rau ráu =Le sucre croque+ đường kêu rau ráu * ngoại động từ - nhai rau ráu =Croquer des pâtisseries+ nhai bánh rau ráu - ăn ngon lành =Croquer une pomme+ ăn ngon lành một quả táo - (nghĩa bóng, thân mật) phung phí, tiêu hoang =Croquer l'héritage+ phung phí gia tài - (thông tục) vớ được =Croquer une poulette+ vớ được một cô - vẽ phác, vẽ nhanh; tả qua =Croquer un portrait+ vẽ nhanh một chân dung =à croquer+ đáng vẽ =Paysage à croquer+ cảnh đáng vẽ =croquer le marmot+ đợi chán chê =joli à croquer+ xinh quá
|
|
croquet * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) bánh quy hạnh nhân giòn - (thể dục thể thao) bóng chày
|
|
croquette * danh từ giống cái - chả rán bọc trứng bột - sôcôla khoanh
|
|
croquis * danh từ giống đực - (hội họa) ký họa
|
|
cross * danh từ giống đực (không đổi) - (thể dục thể thao) cú crốt (quyền Anh) - viết tắt của cross-country @cross * danh từ giống đực (không đổi) - (thể dục thể thao) cú crốt (quyền Anh) - viết tắt của cross-country
|
|
crosse * danh từ giống cái - (tôn giáo) gậy quyền (của giám mục...) - gậy khoằm (để đánh gôn, bóng băng...), đầu khoằm =Crosse de canne+ đầu khoằm của cây gậy - (giải phẫu) quai động mạch chủ - báng súng =chercher des crosses à quelqu'un+ cà khịa ai, gây chuyện với ai =lever (mettre) la crosse en l'air+ (thân mật) đầu hàng
|
|
crosser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đẩy bằng gậy khoằm =Crosser la balle+ đẩy quả bóng bằng gậy khoằm - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) xử tệ, hắt hủi
|
|
crossé * tính từ - (tôn giáo) có quyền mang gậy quyền
|
|
crotale *{{crotale}} * danh từ giống đực - (động vật học) rắn chuông
|
|
crotte * danh từ giống cái - phân (của ngựa, thỏ... thành từng viên tròn) - (từ cũ, nghĩa cũ) bùn (ở đường đi) * thán từ - bực quá! = Oh! Crotte! Mes jambes me font souffrir+ Chà! bực quá! chân tôi đau
|
|
crotter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm vấy bùn, làm lấm bùn =Crotter ses bottes+ làm ủng vấy bùn =crotté jusqu'à l'échine; crotté jusqu'aux oreilles+ (thân mật) lấm be bét =poète crotté+ (thân mật) nhà thơ khổ * nội động từ - (thô tục) ỉa bậy =Chien qui crotte sur le trottoir+ chó ỉa bậy trên vỉa hè
|
|
crottin * danh từ giống đực - phân (lừa ngựa)
|
|
croulant * tính từ - sắp đổ nát, sắp sụp đổ; sắp tàn =Beauté croulante+ vẻ đẹp sắp tàn - lụ khụ =Deux êtres croulants+ hai người lụ khụ
|
|
crouler * nội động từ - đổ nát, sụp đổ =Cette maison croule+ nhà này sụp đổ =Faire crouler un système+ làm cho một hệ thống sụp đổ - (nghĩa bóng) rung chuyển =La salle croule sous les applaudissements+ gian phòng rung chuyển dưới những tràng vỗ tay # phản nghĩa =Dresser, relever, redresser, résister, tenir - ru ru (tiếng chim dẽ kêu)
|
|
croupe * danh từ giống cái - mông (của ngựa...) - (thân mật) mông đít (người) - chỏm tròn (núi đồi) - (từ cũ, nghĩa cũ) món bổng =en croupe+ ngồi ngựa sau lưng (người khác) =Porter l'enfant en croupe+ để đứa trể ngồi ngựa sau lưng
|
|
croupi * tính từ - (Eau croupie) nước ứ đọng hôi thối
|
|
croupier * danh từ giống đực - (đánh bài) người hồ lì (trong sòng bạc) - người hùn vốn giấu mặt - (từ cũ, nghĩa cũ) người ủng hộ ngầm =Croupier d'élections+ người ủng hộ ngầm trong bầu cử
|
|
croupion * danh từ giống đực - phao câu (gà, vịt) - gốc đuôi (thú vật); (đùa cợt) đầu xương cụt (người) =se décarcasser le croupion+ (thông tục) vất vả khó nhọc
|
|
croupionner * nội động từ - chổng mông (ngựa)
|
|
croupir * nội động từ - đọng lại hôi thối (nước); hôi thối ra trong nước đọng - chết gí =Croupir dans l'ignorance+ chết gí trong dốt nát
|
|
croupissant * tính từ - ứ đọng hôi thối =Eaux croupissantes+ nước ứ đọng hôi thối =vie croupissante+ cuộc sống vô công rồi nghề
|
|
croupissement * danh từ giống đực - sự ứ đọng hôi thối
|
|
croustade * danh từ giống cái - bánh rán giòn; chả rán giòn
|
|
croustillant * tính từ - giòn tan - tiếu lâm =Histoire croustillante+ chuyện tiếu lâm
|
|
croustiller * nội động từ - giòn tan =Pain qui croustille+ bánh mì ăn giòn tan
|
|
croyable * tính từ - có thể tin được # phản nghĩa =Impensable, incroyable, inimaginable, invraisemblable
|
|
croyance * danh từ giống cái - sự tin - tín ngưỡng # phản nghĩa =Doute; défiance, incroyance; ignorance. Agnosticisme, scepticisme - (từ cũ, nghĩa cũ) uy tín
|
|
croyant * danh từ - tín đồ (đạo Hồi)
|
|
croît * danh từ giống đực - sự tăng đàn, sự tăng sản (súc vật) - sự tăng cân =Croît journalier des agneaux+ sự tăng cân hàng ngày của cừu non
|
|
croître * nội động từ - sinh trưởng, mọc =Les végétaux croissent lentement+ cây sinh trưởng chậm =Plante qui croît aux bords de l'eau+ cây mọc ở bờ nước - tăng lên =La température croît+ nhiệt độ tăng lên # phản nghĩa =Baisser, décliner, décroître, diminuer -croître en largeur+ tăng chiều rộng =mauvaise herbe croît toujours+ (đùa cợt) trẻ chóng lớn thật =ne faire que croître et embellir+ ngày càng tăng (về chiều hướng tốt hoặc xấu) * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm tăng =Croître ses malheurs+ làm tăng nỗi bất hạnh
|
|
croûte * danh từ giống cái - vỏ bánh mì =Manger la croûte et laisser la mie+ ăn vỏ bánh mì bỏ ruột - vỏ =Croûte terrestre+ vỏ quả đất =Sous une croûte de culture+ dưới một lớp vỏ văn hóa - (y học) vảy kết - da mộc =Un sac en croûte+ một cái xắc bằng da mộc - (thân mật) bức tranh tồi, bức họa tồi - (thân mật) người hủ lậu =casser la croûte+ (thông tục) ăn =casser une croûte+ (thông tục) ăn qua loa =gagner sa croûte+ (thông tục) kiếm ăn @croûte * danh từ giống cái - vỏ bánh mì =Manger la croûte et laisser la mie+ ăn vỏ bánh mì bỏ ruột - vỏ =Croûte terrestre+ vỏ quả đất =Sous une croûte de culture+ dưới một lớp vỏ văn hóa - (y học) vảy kết - da mộc =Un sac en croûte+ một cái xắc bằng da mộc - (thân mật) bức tranh tồi, bức họa tồi - (thân mật) người hủ lậu =casser la croûte+ (thông tục) ăn =casser une croûte+ (thông tục) ăn qua loa =gagner sa croûte+ (thông tục) kiếm ăn
|
|
croûter * nội động từ - (thông tục) ăn
|
|
croûton * danh từ giống đực - đầu bánh mì - mẩu bánh mì rán - (thân mật) người hủ lậu
|
|
cru * tính từ - sống =Viande crue+ thịt sống # phản nghĩa =Cuit - mộc =Soie crue+ lụa mộc - sượng =Couleur crue+ màu sượng - sống sượng, trắng trợn =Réponse crue+ câu trả lời sống sượng # phản nghĩa =Atténué, déguisé, tamisé -à cru+ ngay ở trên =Assis à cru sur l'herbe+ ngồi ngay ở trên cỏ =Monter à cru+ cưỡi ngựa không yên+ trần =Les pieds à cru+ chân trần, chân không =avaler quelqu'un tout cru; manger quelqu'un tout cru+ (thân mật) ăn tươi nuốt sống ai * danh từ giống đực - vùng trồng nho =Les grands crus de France+ các vùng trồng nho lớn của nước Pháp - rượu nho (sản xuất ở vùng nào) =Les meilleurs crus de Bourgogne+ rượu vang tốt nhất vùng Buốc-gô-nhơ =de son cru; de son propre cru+ (nghĩa bóng) do chính mình nghĩ, tự mình đặt ra # đồng âm =Crue * phó từ - sống sượng, trắng trợn =Parler cru+ nói trắng trợn
|
|
cruauté * danh từ giống cái - sự tàn bạo, sự tàn ác; tính tàn bạo, tính tàn ác - sự hung dữ (của một số động vật) =La cruauté du tigre+ sự hung dữ của hổ - sự ác độc, sự khắc khe =La cruauté du sort+ sự khắt khe của số mệnh # phản nghĩa =Bienveillance, bonté, charité, clémence, indulgence, pitié
|
|
cruche * danh từ giống cái - hũ (có quai) =Cruche à eau+ hũ đựng nước =Une cruche d'eau+ một hũ nước - (thân mật) người ngu ngốc
|
|
cruchon * danh từ giống đực - hũ con - chai ủ giường (đổ nước nóng vào để ủ ấm giường nằm)
|
|
crucial * tính từ - mấu chốt =Question cruciale+ vấn đề mấu chốt - (triết học) quyết đoán =Expérience cruciale+ thí nghiệm quyết đoán - (y học) (theo hình) chữ thập =Incision cruciale+ vết rạch chữ thập
|
|
crucifiement * danh từ giống đực - sự trói vào cây chữ thập, sự đóng đinh câu rút - (nghĩa bóng) sự hành khổ, sự hành xác
|
|
crucifier * ngoại động từ - trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút - (nghĩa bóng) hành khổ =Crucifier sa chair+ hành khổ thể xác của mình
|
|
crucifix * danh từ giống đực - cây thánh giá =mangeur de crucifix+ (thông tục) kẻ vờ ngoan đạo
|
|
crucifixion * danh từ giống cái - sự đóng đinh chúa Giê-xu vào cây chữ thập - tranh Giê-xu bị đóng đinh vào cây chữ thập
|
|
crucifié * tính từ - trói vào cây chữ thập, đóng đinh câu rút - (nghĩa bóng) bị hành khổ; đau khổ =Attitude crucifiée+ thái độ đau khổ =le Crucifié+ chúa Giê-xu
|
|
cruciverbiste * danh từ - người thích chơi ô chữ
|
|
crudité * danh từ giống cái - sự sượng, sự sống sượng =Crudité des couleurs+ sự sượng của màu sắc =Crudité d'une expression+ sự sống sượng của một từ ngữ # phản nghĩa =Douceur. Délicatesse, réserve - (số nhiều) rau quả ăn uống sống - (số nhiều) lời sống sượng @crudité * danh từ giống cái - sự sượng, sự sống sượng =Crudité des couleurs+ sự sượng của màu sắc =Crudité d'une expression+ sự sống sượng của một từ ngữ # phản nghĩa =Douceur. Délicatesse, réserve - (số nhiều) rau quả ăn uống sống - (số nhiều) lời sống sượng
|
|
crue * tính từ - sống =Viande crue+ thịt sống # phản nghĩa =Cuit - mộc =Soie crue+ lụa mộc - sượng =Couleur crue+ màu sượng - sống sượng, trắng trợn =Réponse crue+ câu trả lời sống sượng # phản nghĩa =Atténué, déguisé, tamisé -à cru+ ngay ở trên =Assis à cru sur l'herbe+ ngồi ngay ở trên cỏ =Monter à cru+ cưỡi ngựa không yên+ trần =Les pieds à cru+ chân trần, chân không =avaler quelqu'un tout cru; manger quelqu'un tout cru+ (thân mật) ăn tươi nuốt sống ai * danh từ giống đực - vùng trồng nho =Les grands crus de France+ các vùng trồng nho lớn của nước Pháp - rượu nho (sản xuất ở vùng nào) =Les meilleurs crus de Bourgogne+ rượu vang tốt nhất vùng Buốc-gô-nhơ =de son cru; de son propre cru+ (nghĩa bóng) do chính mình nghĩ, tự mình đặt ra # đồng âm =Crue * phó từ - sống sượng, trắng trợn =Parler cru+ nói trắng trợn
|
|
cruel * tính từ - tàn bạo, tàn ác =Homme cruel+ người tàn bạo - ác độc, khắt khe =Sourire cruel+ nụ cười ác độc =Destin cruel+ số mệnh khắt khe - dữ, hung dữ (thú vật) - (làm cho) xót xa =Une douleur cruelle+ nỗi đau đớn xót xa - gay, ác, khó chịu =Un cruel embarras+ sự bối rối dữ =Une très cruelle épreuve+ một sự thử thách rất gay =femme cruelle+ người đàn bà bất nhẫn # phản nghĩa =Bienveillant, bienfaisant. Bon, doux, humain, indulgent
|
|
cruellement * phó từ - tàn bạo, tàn ác, độc ác =Agir cruellement+ hành động độc ác - tàn nhẫn, dữ dội =Reprocher cruellement+ mắng tàn nhẫn # phản nghĩa =Doucement, humainement, tendrement - (thân mật) hết sức =Il est cruellement ennuyeux+ nó hết sức quấy gầy
|
|
crustacé * danh từ giống đực - (động vật học) loài thân giáp, loài tôm cua - (số nhiều) lớp thân giáp, lớp tôm cua
|
|
cruzeiro * danh từ giống đực - đơn vị tiền tệ cũ của Bra-xin
|
|
crypte * danh từ giống cái - hầm mộ - (sinh vật học) hốc, khe =Crypte pilifère+ (thực vật học) hốc lông =Cryptes amygdaliennes+ (giải phẫu) hốc hạch hạnh =Cryptes de l'estomac+ (giải phẫu) khe dạ dày
|
|
cryptique * tính từ - (sống) ở hầm, (sống) ở hang - xem crypte 2 =Amygdalite cryptique+ (y học) viêm hạch hạnh hốc
|
|
cryptogramme * danh từ giống đực - bản viết bằng mật ước
|
|
cryptographie * danh từ giống cái - lối viết bằng mật ước
|
|
crâne * danh từ giống đực - sọ - đầu - (nghĩa bóng) đầu óc =Avoir le crâne étroit+ đầu óc hẹp hòi =bourrer le crâne+ (thân mật) nhồi sọ =une tempête sous un crâne+ xem tempête * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bạo dạn; hiên ngang =Air crâne+ vẻ hiên ngang # phản nghĩa =Peureux, poltron
|
|
crânement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bạo dạn; hiên ngang - (thân mật) rất, tuyệt =La mariée est crânement jolie+ cô dâu xinh đẹp
|
|
crâner * nội động từ - (thân mật) làm bộ bạo dạn - (nghĩa xấu) ra vẻ ta đây
|
|
crânerie * danh từ giống cái - (thân mật) lối làm bộ bạo dạn; hành động ra vẻ bạo dạn # phản nghĩa =Poltronnerie - (nghĩa xấu) lối huênh hoang
|
|
crâneur * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ huênh hoang
|
|
crânien * tính từ - (y học) crâne I =Os crâniens+ xương sọ
|
|
crèche * danh từ giống cái - máng ăn (cho súc vật) - nhà trẻ - (thông tục) nhà; phòng
|
|
crème * danh từ giống cái - kem =Battre la crème+ đánh kem =Crème de beauté+ kem bôi mặt =Crème pour chaussures+ kem đánh giày - (thân mật) cái nhất hạng =La crème des maris+ người chồng nhất hạng * tính từ (không đổi) - (có) màu kem
|
|
crève * danh từ giống cái - (thông tục) sự chết, sự toi mạng =attraper la crève+ bị lạnh nguy kịch
|
|
créance * danh từ giống cái - quyền đòi; quyền đòi nợ; giấy nợ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tin, sự tin tưởng =Cela ne mérite aucune créance+ cái đó không đáng tin chút nào - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tín nhiệm =Perdre toute créance+ mất hết tín nhiệm =ajouter créance ; donner créance+ làm cho tin =hors de créance+ không thể tin được =lettres de créance+ (ngoại giao) thư ủy nhiệm # phản nghĩa =Méfiance, scepticisme. Dette
|
|
créancier * danh từ - chủ nợ # phản nghĩa =Débiteur - người có quyền =Créancier de la terre+ người có quyền về đất đai
|
|
créateur * tính từ - sáng tạo =Esprit créateur+ óc sáng tạo # phản nghĩa =Destructeur * danh từ - người sáng tạo =Le créateur d'une théorie+ người sáng tạo ra một học thuyết =le Créateur+ Tạo hóa
|
|
créatif * tính từ - có năng lực sáng tạo
|
|
créatine * danh từ giống cái - (sinh vật học) creatin
|
|
créatinine * danh từ giống cái - (sinh vật học) creatinin
|
|
création * danh từ giống cái - sự sáng tạo - (tôn giáo) sự sáng tạo thế giới - vũ trụ, thế giới - sáng tác; tác phẩm - sự thiết lập =La création d'un nouveau poste+ sự thiết lập một chức vị mới - (sân khấu) sự diễn xuất đầu tiên - (thương nghiệp) kiểu mới # phản nghĩa =Abolition, anéantissement, destruction. Contrefaçon, copie, imitation. Néant
|
|
créativité * danh từ giống cái - năng lực sáng tạo
|
|
créature * danh từ giống cái - vật được sáng tạo - con người # phản nghĩa =Auteur, créateur. Dieu - (nghĩa xấu) tay chân, bộ hạ
|
|
crécelle * danh từ giống cái - con quay gỗ - người nói luôn mồm =voix de crécelle+ tiếng the thé
|
|
crécerelle *{{crécerelles}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim cắt
|
|
crécher * nội động từ - (thông tục) ở, trú
|
|
crédence * danh từ giống cái - tủ bát đĩa - (tôn giáo) bàn đồ thờ - (sử học) tủ nếm đồ ăn (trước khi cho vua chúa ăn)
|
|
crédibilité * danh từ giống cái - tính đáng tin =Crédibilité d'un récit+ tính đáng tin của một câu chuyện kể # phản nghĩa =Impossibilité, incrédibilité, invraisemblance
|
|
crédible * tính từ - đáng tin, tin được
|
|
crédit * danh từ giống đực - sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay =Etablissement de crédit+ cơ quan tín dụng =Crédit à long terme+ khoản cho vay dài hạn - (cơ quan) tín dụng =Crédit foncier+ tín dụng ruộng đất - thời hạn thanh toán, thời hạn trả nợ =Avoir deux mois de crédit+ có thời hạn hai tháng để trả nợ - (kế toán) bên có - (kinh tế) tài chánh kinh phí =Demander des crédits pour la construction d'une école+ xin kinh phí xây trường học - (nghĩa bóng) tín nhiệm; uy tín =Auteur qui trouve crédit auprès du public+ tác giả có tín nhiệm đối với công chúng =Avoir un crédit personnel+ có uy tín cá nhân =accorder crédit; accorder du crédit+ tín nhiệm, tin tưởng, tin =à crédit+ chịu =Acheter à crédit+ mua chịu =Vendre à crédit+ bán chịu+ không lý do, không chứng cứ =Avancer quelque chose à crédit+ đưa ra điều gì không chứng cứ =avoir crédit en banque+ có tiền gửi ngân hàng =avoir (trouver) crédit+ có chỗ vay =crédit municipal+ (từ cũ, nghĩa cũ) sở cầm đồ, hiệu vạn bảo =donner crédit à+ làm cho người ta tin =être en crédit+ có uy tín, có thế lực =faire crédit à quelqu'un+ cho ai có thời gian thử thách+ tha thứ cho ai+ tin cậy ở ai =lettre de crédit+ thư tín dụng =mettre qqn en crédit+ gây uy tín cho, làm cho người ta tin (ai) =prendre à crédit un pain dans la fournée+ (thông tục) ăn nằm trước khi cưới; có chửa trước khi cưới =prêter son crédit+ bảo đảm cho # phản nghĩa =Discrédit. Défiance, méfiance. Emprunt. Débit, doit
|
|
créditer * ngoại động từ - (thương nghiệp) ghi vào bên có (của ai) =Créditer quelqu'un d'une somme de 1000 francs+ ghi vào bên có của ai số tiền 1000 frăng
|
|
créditeur * danh từ - chủ nợ, chủ tài khoản * tính từ - xem crédit 4 =Solde créditeur+ số dư có
|
|
crédule * tính từ - cả tin =Nature crédule+ bản chất cả tin # phản nghĩa =Défiant, incrédule, méfiant, sceptique, soupçonneux
|
|
crédulité * danh từ giống cái - tính cả tin # phản nghĩa =Incrédulité, méfiance, scepticisme
|
|
créer * ngoại động từ - sáng tạo, tạo ra; chế ra =Créer un mot+ tạo ra một từ =Créer un rôle+ tạo ra một vai =Créer un produit nouveau+ chế ra một sản phẩm mới - gây, gây ra =Créer des embarras à quelqu'un+ gây phiền phức cho ai - thiết lập, thành lập, lập =Créer une académie+ lập một viện hàn lâm # phản nghĩa =Abolir, abroger, anéantir, annihiler, détruire - bổ nhiệm =Créer un juge assesseur+ bổ nhiệm một viên hội thẩm
|
|
crémaillère * danh từ giống cái - móc treo nồi - (kỹ thuật) thanh răng - (đường sắt) đường ray răng =pendre la crémaillère+ (thân mật) ăn mừng nhà mới
|
|
crémation * danh từ giống cái - sự hỏa táng
|
|
crématoire * tính từ - xem crémation =Four crématoire+ lò hỏa táng * danh từ giống đực - lò hỏa táng
|
|
crémer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nổi kem =Le lait crème+ sữa nổi kem * ngoại động từ - nhuộm màu kem =Crémer une dentelle+ nhuộm màu kem hàng đăng ten - hỏa táng
|
|
crémerie * danh từ giống cái - hiệu bán bơ sữa - quán ăn =changer de crémerie+ (thân mật) đi nơi khác; dọn nhà
|
|
crémeux * tính từ - (có) nhiều kem =Lait crémeux+ sữa nhiều kem - như kem
|
|
crémier * danh từ - chủ hiệu kem sữa
|
|
créneau * danh từ giống đực - lỗ châu mai
|
|
créneler * ngoại động từ - xây lỗ châu mai cho - khấc, khía =Créneler une roue+ khía một bánh xe (thành) bánh răng - tạo rìa chấm (cho đồng tiền....)
|
|
crénelé * tính từ - có lỗ châu mai - (sinh vật học) có khía, khía tai bèo
|
|
créner * ngoại động từ - (ngành in) khấc
|
|
créole * danh từ - người da trắng đẻ ở thuộc địa, người crêon * tính từ - (ngôn ngữ học) pha tạp =Parlers créoles+ tiếng nói pha tạp * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng pha tạp
|
|
créoliser * động từ - crêon hóa, hải ngoại hóa
|
|
créosote * danh từ giống cái - (hóa học) creozot
|
|
créosoter * ngoại động từ - tẩm creozot (gỗ)
|
|
crépi * danh từ giống đực - lớp trát vữa nhám (mặt tường)
|
|
crépine * danh từ giống cái - miếng ngăn rác (ở đầu ống máng) - màng dạ cỏ (của cừu); màng ruột (lợn) - (khảo cổ học) tua thêu
|
|
crépir * ngoại động từ - trát vữa nhám vào # phản nghĩa =Décrépir
|
|
crépissage * danh từ giống đực - sự trát lớp vữa nhám - sự làm nổi cát (da thuộc)
|
|
crépitant * tính từ - lốp đốp, lẹt đẹt - (thực vật học, y học) nổ =Fruits crépitants+ quả nổ (khi nứt)
|
|
crépitement * danh từ giống đực - xem crépitation I
|
|
crépiter * nội động từ - lốp đốp, lẹt đẹt
|
|
crépon * danh từ giống đực - vải kếp
|
|
crépu * tính từ - xoăn =Cheveux crépus+ tóc xoăn =Feuille crépue+ lá xoăn
|
|
crépusculaire * tính từ - xem crépuscule I =Lueur crépusculaire+ ánh hoàng hôn - (nghĩa bóng) đang tàn =Beauté crépusculaire+ vẻ đẹp đang tàn, vẻ đẹp chiều hôm - (động vật học) chỉ xuất hiện lúc hoàng hôn
|
|
crépuscule * danh từ giống đực - hoàng hôn, chiều hôm - (nghĩa bóng) lúc suy tàn
|
|
crétacé * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) kỷ phấn trắng, kỷ creta; hệ phấn trắng, hệ creta
|
|
crétin * tính từ - đần độn, ngu si * danh từ - (y học) người độn - người đần độn, người ngu si
|
|
crétinisant * tính từ - làm cho đần độn, đần độn hóa
|
|
crétiniser * ngoại động từ - (thân mật) làm cho đần độn, đần độn hóa # phản nghĩa =Eveiller
|
|
crétinisme * danh từ giống đực - (y học) chứng độn - sự đần độn, sự ngu si
|
|
crétois * tính từ - (thuộc) đảo Crét * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Crét
|
|
crêpage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu - sự uốn tóc bồng =crêpage de chignon+ (thân mật) sự nắm tóc đánh nhau (đàn bà)
|
|
crêpe * danh từ giống cái - bánh xèo =retourner quelqu'un comme une crêpe+ khiến ai thay đổi ý kiến dễ dàng * danh từ giống đực - lụa kếp, nhiễu - băng tang; mạng tang - kếp (cao su) =Chaussures à semelle de crêpe+ giày đế kếp - tóc bồng
|
|
crêper * ngoại động từ - uốn bồng, chải bồng (tóc) - tạo mặt kếp (cho vải)
|
|
crêperie * danh từ giống cái - hiệu bánh xèo
|
|
crête * danh từ giống cái - mào =Crête de coq+ mào gà =Crête du cuboïde+ (giải phẫu) mào xương hộp - ngọn (sóng); chỏm (núi); nóc (nhà) - (địa chất, địa lý) đường phân thủy =lever la crête+ (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) vênh vang =rabaisser la crête à quelqu'un+ (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) làm cho ai bớt vênh vang
|
|
crêter * ngoại động từ - cho ai một cái mào vào =Crêter un casque de plumes+ cho một mào lông vào mũ - có ở trên chỏm =Mont crêté de neige+ núi có tuyết trên chỏm
|
|
crûment * phó từ - sống sượng, trắng trợn
|
|
cubage * danh từ giống đực - phép tính thể tích - thể tích =Cubage d'air d'une salle+ thể tích không khí của một phòng
|
|
cubain * tính từ - (thuộc) Cu-ba
|
|
cube * danh từ giống đực - (toán học) hình lập phương - (toán học) lập phương =Le cube de 2 est 8+ lập phương của 2 là 8 - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh học lại đến lần thứ ba (cùng lớp) * tính từ - (khoa (đo lường)) khối =Mètre cube+ mét khối
|
|
cuber * ngoại động từ - tính thể tích - (toán học) nâng lên lũy thừa ba * nội động từ - có thể tích là =Un tonneau qui cube 200 litres+ một thùng có thể tích là 200 lít - (thân mật) thành một số lượng lớn =Si vous évaluez les frais, vous verrez que cela cube+ nếu anh tính chi phí thì anh sẽ thấy thành một số lượng lớn
|
|
cubique * tính từ - xem cube I =Forme cubique d'une caisse+ hình dạng lập phương của một cái hòm - (toán học) bậc ba =Racine cubique+ căn bậc ba * danh từ giống cái - (toán học) đường bậc ba, đường cubic
|
|
cubisme * danh từ giống đực - trường phái lập thể; xu hướng lập thể (trong hội họa điêu khắc...)
|
|
cubiste * tính từ - xem cubisme * danh từ - họa sĩ lập thể; nhà điêu khắc lập thể
|
|
cubitus * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương trụ
|
|
cucul * tính từ - (thân mật) vớ vẩn
|
|
cucurbitin * danh từ giống đực - như cucurbitain
|
|
cueille * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hái quả
|
|
cueillette * danh từ giống cái - sự hái (quả...) - mẻ hái (hoa quả hái được) - (dân tộc) học sự hái lượm
|
|
cueillir * ngoại động từ - hái (hoa, quả) - (nghĩa rộng) thu lượm, tập hợp - (thông tục) bắt, tóm =Cueillir un voleur+ tóm một tên ăn trộm - (thân mật) đón = J'irai vous cueillir à la gare+ tôi sẽ đi đón anh ở ga - (nghĩa bóng) đón nhận =Cueillir des lauriers+ đón nhận vinh quang
|
|
cuesta * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) địa hình đơn nghiêng, cueta
|
|
cuiller * danh từ giống cái - thìa =Cuiller d'argent+ cái thìa bạc =Prenez une cuiller à café de cette potion matin et soir+ uống một thìa cà phê thuốc nước này sáng chiều =avaler sa cuiller+ sợ đến nghẹt thở =en deux coups de cuiller à pot+ (thân mật) nhanh lắm, xong ngay =être à ramasser à la petite cuiller+ (thân mật) bị thương nặng+ (thân mật) không còn sức; không còn nghị lực =ne pas y aller avec le dos de la cuiller+ xem dos =serrer la cuiller; tendre la cuiller+ (thông tục) bắt tay
|
|
cuillerée * danh từ giống cái - thìa (lượng chứa) =Prendre une cuillerée de sirop+ lấy một thìa xi rô
|
|
cuillère * danh từ giống cái - thìa =Cuiller d'argent+ cái thìa bạc =Prenez une cuiller à café de cette potion matin et soir+ uống một thìa cà phê thuốc nước này sáng chiều =avaler sa cuiller+ sợ đến nghẹt thở =en deux coups de cuiller à pot+ (thân mật) nhanh lắm, xong ngay =être à ramasser à la petite cuiller+ (thân mật) bị thương nặng+ (thân mật) không còn sức; không còn nghị lực =ne pas y aller avec le dos de la cuiller+ xem dos =serrer la cuiller; tendre la cuiller+ (thông tục) bắt tay
|
|
cuir * danh từ giống đực - da thuộc - da (của một số động vật, cứng (như) da thuộc) =Le cuir de l'hippopotame+ da của lợn nước =Cuir affamé/cuir peu tanné+ da thuộc không kỹ =Cuir pour ameublement+ da bọc đồ gỗ =Cuir pour articles de voyage+ da làm đồ du lịch =Cuir brut+ da sống =Cuir charnu+ da có thịt =Cuir grenu+ da nổi cát mặt =Cuir à courroies+ da làm dây cu-roa =Cuir pour ganterie+ da làm găng tay =Cuir pour garnitures+ da làm vật đệm =Cuir pour semelles+ da làm đế giày =Cuir fort+ da cứng =Cuir flexible+ da mềm =Cuir fragile+ da giòn =Cuir à doubler+ da lót =Cuir battu/cuir cylindré+ da cán =Cuir frais/cuir vert+ da tươi (mới lột) =Cuir en poil+ da còn lông =Cuir saumuré en bassin+ da ngâm nước muối =Cuir lisse+ da nhẵn - (thân mật) lỗi đọc nối (ví dụ ce n'est pas t'à moi) - (đùa cợt) da (người) =cuir à rasoir+ da liếc dao cạo =cuir artificiel+ vải giả da =cuir chevelu+ xem chevelu =entre cuir et chair+ giữa da và thịt; trong lòng =Se réjouir entre cuir et chair+ trong lòng mừng thầm =tanner le cuir à quelqu'un+ (thực vật học) dần cho ai một trận # đồng âm =Cuire @cuir * danh từ giống đực - da thuộc - da (của một số động vật, cứng (như) da thuộc) =Le cuir de l'hippopotame+ da của lợn nước =Cuir affamé/cuir peu tanné+ da thuộc không kỹ =Cuir pour ameublement+ da bọc đồ gỗ =Cuir pour articles de voyage+ da làm đồ du lịch =Cuir brut+ da sống =Cuir charnu+ da có thịt =Cuir grenu+ da nổi cát mặt =Cuir à courroies+ da làm dây cu-roa =Cuir pour ganterie+ da làm găng tay =Cuir pour garnitures+ da làm vật đệm =Cuir pour semelles+ da làm đế giày =Cuir fort+ da cứng =Cuir flexible+ da mềm =Cuir fragile+ da giòn =Cuir à doubler+ da lót =Cuir battu/cuir cylindré+ da cán =Cuir frais/cuir vert+ da tươi (mới lột) =Cuir en poil+ da còn lông =Cuir saumuré en bassin+ da ngâm nước muối =Cuir lisse+ da nhẵn - (thân mật) lỗi đọc nối (ví dụ ce n'est pas t'à moi) - (đùa cợt) da (người) =cuir à rasoir+ da liếc dao cạo =cuir artificiel+ vải giả da =cuir chevelu+ xem chevelu =entre cuir et chair+ giữa da và thịt; trong lòng =Se réjouir entre cuir et chair+ trong lòng mừng thầm =tanner le cuir à quelqu'un+ (thực vật học) dần cho ai một trận # đồng âm =Cuire
|
|
cuirasse * danh từ giống cái - áo giáp - vỏ sắt (của chiến xa, của tàu chiến) - (địa chất, địa lý) khiên - vỏ ngoài, lớp phủ =Cuirasse de glace+ lớp băng phủ - (nghĩa bóng) vẻ ngoài =Cuirasse de froideur+ vẻ ngoài lạnh nhạt =défaut de la cuirasse+ xem défaut
|
|
cuirasser * ngoại động từ - bọc sắt - (nghĩa bóng) làm cho dạn dày, làm cho cứng rắn =Cuirasser un coeur contre l'émotion+ làm cho trái tim dạn dày với xúc cảm
|
|
cuirassier * danh từ giống đực - lính thiết kỵ; lính thiết giáp
|
|
cuirassé * tính từ - bọc sắt, thiết giáp =Navire cuirassé+ tàu bọc sắt =Division cuirassée+ sư đoàn thiết giáp - dạn dày =Être cuirassé contre les passions+ dạn dày trước mọi dục vọng * danh từ giống đực - tàu thiết giáp
|
|
cuire * ngoại động từ - nấu =Cuire de la viande+ nấu thịt - nung (gạch, vôi) =dur à cuire+ (thân mật) chịu đựng giỏi # đồng âm =Cuir * nội động từ - nấu =Cuire à gros bouillon+ nấu sôi sùng sục - chín =Légumes qui cuisent mal+ rau luộc chưa chín - (nghĩa bóng) đau rát (như bị bỏng) =Les yeux me cuisent+ mắt tôi đau rát - nóng qúa =On cuit ici+ ở đây nóng quá =cuire dans son jus+ (thân mật) nóng quá+ (thân mật) trơ trọi, không người giúp đỡ =être cuit+ (thân mật) bị thua, thất bại =il vous en cuira+ anh sẽ bị rầy rà về việc đó
|
|
cuisant * tính từ - cay độc, thấm thía =Epigramme cuisante+ bài thơ trào phúng cay độc =Chagrin cuisant+ nỗi buồn thấm thía # phản nghĩa =Adoucissant, doux - cay =Piment bien cuisant+ ớt cay lắm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đau rát (như) bị bỏng =Blessure cuisante+ vết thương đau rát - (tiếng địa phương) dễ nấu chín =Haricots cuisants+ đậu dễ nấu chín
|
|
cuisine * danh từ giống cái - bếp - nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp - nhà bếp, cấp dưỡng - món ăn =Manger de bonne cuisine+ ăn món ăn ngon - (nghĩa xấu) thủ đoạn, mánh khóe =Cuisine parlementaire+ mánh khóe nghị trường - (tiếng lóng, biệt ngữ) sở cảnh sát - (tiếng lóng, biệt ngữ) sự tra hỏi =batterie de cuisine+ xem batterie =latin de cuisine+ tiếng La tinh giả cầy @cuisine * danh từ giống cái - bếp - nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp - nhà bếp, cấp dưỡng - món ăn =Manger de bonne cuisine+ ăn món ăn ngon - (nghĩa xấu) thủ đoạn, mánh khóe =Cuisine parlementaire+ mánh khóe nghị trường - (tiếng lóng, biệt ngữ) sở cảnh sát - (tiếng lóng, biệt ngữ) sự tra hỏi =batterie de cuisine+ xem batterie =latin de cuisine+ tiếng La tinh giả cầy
|
|
cuisiner * nội động từ - làm bếp, nấu ăn * ngoại động từ - nấu (đồ ăn) =Cuisiner un ragoût+ nấu món ragu - (thân mật) tra hỏi =Cuisiner un accusé+ tra hỏi bị cáo
|
|
cuisinette * danh từ giống cái - nhà bếp nhỏ (cũng kitchenette)
|
|
cuisinier * danh từ giống đực - người làm bếp, người nấu ăn, cấp dưỡng - sách nấu ăn, sách làm bếp
|
|
cuisinière * danh từ giống cái - chị nấu ăn, chị cấp dưỡng - lò nấu ăn
|
|
cuisiné * tính từ - nấu, nấu nướng =Des crudités et des plats cuisinés+ món rau quả ăn sống và món ăn nấu
|
|
cuissardes * danh từ giống cái (số nhiều) - ủng cao (quá đùi)
|
|
cuisse * danh từ giống cái - đùi =avoir la cuisse légère; avoir la cuisse hospitalière+ (thân mật) lẳng lơ, đĩ thõa =se croire sorti de la cuisse de Jupiter+ tự cho mình là con ông cháu cha; tự cao tự đại
|
|
cuisseau * danh từ giống đực - đùi bê
|
|
cuisson * danh từ giống cái - sự nấu chín - sự chín =Degré de cuisson+ độ chín - sự nung (trong lò) =Cuisson des poteries+ sự nung đồ gốm - sự đau rát
|
|
cuissot * danh từ giống đực - đùi thịt thú săn (thú săn lớn như hươu, nai, lợn rừng) - (sử học) mảnh giáp che đùi
|
|
cuistre * danh từ giống đực - người thông thái rởm - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy đồ
|
|
cuistrerie * danh từ giống cái - lối thông thái rởm
|
|
cuit * tính từ - nấu, chín, nấu chín =Aliments cuits à point+ thức ăn chín tới - nung =Terre cuite+ đất nung - (nghĩa bóng) hỏng, sạt nghiệp =Il n'en réchappera pas, il est cuit+ nó không thoát khỏi được tình trạng đó, nó sạt nghiệp rồi - (hội họa) ấm =Ton cuit+ sắc ấm =avoir son pain cuit+ đủ ăn = c'est du tout cuit+ (thân mật) chắc chắn là thành công rồi =cuit et recuit+ (thân mật) dạn dày
|
|
cuite * tính từ giống cái - xem cuit * danh từ giống cái - sự nung (gạch, đồ sứ); mẻ nung - sự nấu đường (thành tinh thể) - (thông tục) sự say rượu =Prendre une cuite+ uống say
|
|
cuivre * danh từ giống đực - đồng - (số nhiều) đồ đồng - (số nhiều) bản khắc đồng - (số nhiều, âm nhạc) kèn đồng =eau de cuivre+ nước đánh đồng @cuivre * danh từ giống đực - đồng - (số nhiều) đồ đồng - (số nhiều) bản khắc đồng - (số nhiều, âm nhạc) kèn đồng =eau de cuivre+ nước đánh đồng
|
|
cuivrer * ngoại động từ - mạ đồng - làm cho rám màu đồng =Cuivrer le teint+ làm cho nước da rám màu đồng
|
|
cuivrerie * danh từ giống cái - nhà máy luyện đồng - xưởng đúc đồng, xưởng làm đồ đồng
|
|
cuivreux * tính từ - (hóa học) (thuộc) đồng I =Oxyde cuivreux+ đồng I oxit - như đồng =Couleur cuivreuse+ màu đồng - (từ cũ, nghĩa cũ) chứa đồng =Métal cuivreux+ kim loại có chứa đồng
|
|
cuivrique * tính từ - (hóa học) (thuộc) đồng II =Nitrate cuivrique+ đồng II nitrat
|
|
cuivré * tính từ - (có) màu đồng =Teint cuivré+ da màu đồng - (trong như) đồng =Voix cuivrée+ tiếng (trong như) đồng
|
|
cul * danh từ giống đực - (thông tục) đít =Donner des coups de pied au cul+ đá đít - trôn, đáy (đồ vật) =Cul de bouteille+ trôn chai - (thông tục) thằng ngốc =aller le cul tout nu+ (thông tục) ăn mặc rách rưới =avoir le cul sur selle+ (thông tục) ngồi ngựa =avoir le feu au cul+ (thông tục) chạy thật nhanh; vội vàng quá =avoir quelqu'un dans le cul+ (thông tục) tức giận ai, ghét ai =baiser (lécher) le cul à quelqu'un+ (thông tục) xu nịnh ai, bợ đít ai =casser le cul+ (thông tục) làm cho mệt; quấy rầy =ce sont deux culs dans une chemise+ (thông tục) đôi bạn thân, đôi bạn nối khố =cul par-dessus tête+ (thông tục) đít lộn đầu, lộn ngược =demeurer le cul entre deux selles; entre deux selles le cul par terre+ xôi hỏng bỏng không; mất cả chài lẫn chì =en avoir plein le cul+ (thô tục) chán ngấy =être comme cul et chemise+ (nghĩa xấu) không rời nhau, nối khố với nhau =faire cul sec+ (thông tục) uống cạn một hơi =faire la bouche en cul de poule+ (thông tục) bĩu môi = l'avoir dans le cul+ (thông tục) thua vãi cứt =mettre une charrette sur le cul+ (thông tục) để xe chổng gọng =montrer le cul+ (thân mật) chạy trốn =péter plus haut que le cul+ xem péter =saluer à cul ouvert+ (thông tục) chào cúi rạp xuống đất =se taper le cul par terre+ (thông tục) cười lăn ra =tirer au cul+ (thông tục) tránh công việc =tirer au cul levé+ bắn khi mới cất cánh =tomber sur le cul; en être sur le cul; en rester sur le cul+ (thông tục) lạ lắm, ngạc nhiên =trou du cul+ (thô tục) lỗ đít+ người bé nhỏ; người ngốc =un cul tout nu; un cul nu+ (thông tục) người ăn xin; người khổ sở =y aller de cul et de tête+ (thông tục) làm cẩu thả =un faux cul+ kẻ đạo đức rởm * tính từ - (thông tục) ngốc
|
|
culasse * danh từ giống cái - khóa nòng (súng) - (cơ học) nắp xilanh (ở máy nổ)
|
|
culbutage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự lật ngã, sự lật nhào
|
|
culbute * danh từ giống cái - sự nhảy lộn nhào - sự ngã lộn nhào - sự sụp đổ, sự đổ nhào =Culbute du ministère+ sự đổ nhào của nội các =faire la culbute+ phá sản, vỡ nợ+ (thương nghiệp) bán gấp đôi giá vốn =faire la culbute dans l'herbe+ (thông tục) theo trai
|
|
culbuter * ngoại động từ - lật ngã, lật nhào - (nghĩa bóng) đánh bại =Culbuter l'ennemi+ đánh bại quân địch - đánh đổ =Culbuter le ministère+ đánh đổ nội các * nội động từ - ngã lộn nhào, bị lật nhào
|
|
culbuteur * danh từ giống đực - (cơ học) thiết bị lật, cái lật - (cơ học) đòn gánh xupap
|
|
culer * nội động từ - (hàng hải) đi giật lùi
|
|
culeron * danh từ giống đực - vòng khấu đuôi (trong bộ yên cương)
|
|
culex * danh từ giống đực - (động vật học) muỗi culêch, muỗi vằn
|
|
culinaire * tính từ - làm bếp, nấu ăn =Art culinaire+ nghệ thuật làm bếp
|
|
culière * danh từ giống cái - đai mông (trong bộ yên cương)
|
|
culminant * tính từ - (Point culminant) điểm cao nhất, đỉnh cao nhất, tuyệt đỉnh # phản nghĩa =Bas, inférieur
|
|
culmination * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) trung thiên - (thiên (văn học)) lúc qua trung thiên
|
|
culminer * nội động từ - đạt đỉnh cao nhất # phản nghĩa =Baisser, décliner, descendre - (thiên (văn học)) qua trung thiên
|
|
culot * danh từ giống đực - đít, đáy, đế =Culot de lampe+ đế đèn - chuôi (bóng đèn điện) - cặn; (kỹ thuật) kim loại cặn (còn lại không chảy ở đáy nồi) =Culot de centrifugation+ cặn ly tâm - cao (trong ống điếu) - con vật cuối lứa; con út; học sinh bét lớp; thí sinh đỗ cuối bảng - (thân mật) sự cả gan =Avoir le culot de faire quelque chose+ cả gan làm điều gì # phản nghĩa =Haut. Sommet. Timidité, retenue
|
|
culottage * danh từ giống đực - sự làm đóng cao; sự đóng cao (ống điếu) - sự xỉn đen (vì dùng nhiều)
|
|
culotte * danh từ giống cái - quần cụt - đùi bò - (thân mật) sự thua bạc to =Prendre une culotte+ thua bạc to =baisser culotte; poser culotte+ (thô tục) đi ngoài =culotte de peau+ lính già =jouer ses culottes+ đánh bạc đến bán cả quần =porter la culotte+ (thân mật) cai quản gia đình (đàn bà) =trembler dans sa culotte; faire dans sa culotte+ (thông tục) sợ vãi cứt ra quần
|
|
culotter * ngoại động từ - làm đóng cao (ống điếu) - làm xỉn đen (vì dùng nhiều) =Bâton culotté+ gậy xỉn đen
|
|
culottier * danh từ - người chuyên may quần
|
|
culotté * tính từ - đóng cao (ống điếu) - xỉn đen - (thân mật) cả gan
|
|
culpabilité * danh từ giống cái - tội lỗi; tính tội lỗi =Prouver la culpabilité d'un acte+ chứng minh tính tội lỗi của một hành động =complexe de culpabilité+ phức cảm tội lỗi # phản nghĩa =Innocence
|
|
culte * danh từ giống đực - sự thờ, sự cúng =Le culte des ancêtres+ sự thờ cúng tổ tiên - buổi lễ (đạo tin lành) - tín ngưỡng, tôn giáo =Liberté des cultes+ tự do tín ngưỡng - (nghĩa bóng) sự tôn thờ =Le culte des héros+ sự tôn thờ anh hùng =Avoir le culte de l'argent+ tôn thờ đồng tiền # phản nghĩa =Indifférence. Haine
|
|
cultisme * danh từ giống đực - (sử học) lối văn cầu kỳ kiểu cách (của một số nhà văn Tây Ban Nha)
|
|
cultivable * tính từ - cày cấy được, trồng trọt được
|
|
cultivar * danh từ giống đực - (nông nghiệp) giống trồng trọt (vốn không có trong thiên nhiên)
|
|
cultivateur * danh từ - người cày, người làm ruộng * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máy cày
|
|
cultiver * ngoại động từ - cày cấy, trồng trọt; trồng =Cultiver le riz+ trồng lúa - (nghĩa bóng) rèn luyện; trau giồi, vun đắp =Cultiver sa mémoire+ rèn luyện trí nhớ =Cultiver les sciences+ trau giồi khoa học =Cultiver l'amitié de quelqu'un+ vun đắp tình bạn với ai - năng đi lại thân mật với =Cultiver ses amis+ năng đi lại thân mật với bạn bè =cultiver la bouteille+ (thân mật) chè chén
|
|
cultivé * tính từ - cày cấy, trồng trọt; trồng =Terres cultivées+ đất trồng trọt =Plantes cultivées+ cây trồng # phản nghĩa =Inculte - có học thức, có văn hóa =Un esprit cultivé+ một người có học thức
|
|
cultuel * tính từ - xem culte I =Edifice cultuel+ nhà thờ cúng
|
|
cultural * tính từ - xem culture I =Procédés culturaux+ phương pháp trồng trọt
|
|
culturalisme * danh từ giống đực - trường phái chủ văn hóa (trong nhân loại học)
|
|
culture * danh từ giống cái - sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng =La culture des fleurs+ sự trồng hoa =Culture alternée+ sự trồng xen vụ =Culture améliorante+ sự trồng cải tạo đất =Culture associée/culture intercalaire+ sự trồngxen lẫn =Culture maraîchère+ sự trồng rau =Culture de plein air+ sự trồng ngoài trời =Culture en serre+ sự trồng trong nhà # phản nghĩa =Friche, jachère - (sinh vật học) sự cấy =La culture microbienne+ sự cấy vi khuẩn - (nghĩa bóng) sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp =La culture des lettres+ sự trau dồi văn học - văn hóa =Un homme dépourvu de culture+ một người không có văn hóa =La culture orientale+ văn hóa phương đông # phản nghĩa =Ignorance, inculture -culture physique+ thể dục @culture * danh từ giống cái - sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng =La culture des fleurs+ sự trồng hoa =Culture alternée+ sự trồng xen vụ =Culture améliorante+ sự trồng cải tạo đất =Culture associée/culture intercalaire+ sự trồngxen lẫn =Culture maraîchère+ sự trồng rau =Culture de plein air+ sự trồng ngoài trời =Culture en serre+ sự trồng trong nhà # phản nghĩa =Friche, jachère - (sinh vật học) sự cấy =La culture microbienne+ sự cấy vi khuẩn - (nghĩa bóng) sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp =La culture des lettres+ sự trau dồi văn học - văn hóa =Un homme dépourvu de culture+ một người không có văn hóa =La culture orientale+ văn hóa phương đông # phản nghĩa =Ignorance, inculture -culture physique+ thể dục
|
|
culturel * tính từ - xem culture 4 =Echanges culturels+ trao đổi văn hóa =Centre culturel+ trung tâm văn hóa
|
|
cultéranisme * danh từ giống đực - như cultisme
|
|
culée * danh từ giống cái - (xây dựng) mố biên - (xây dựng) tường cánh gà - (lâm nghiệp) gốc cây (đã đốn)
|
|
cumulard * danh từ giống đực - (thân mật, thường xấu) kẻ kiêm nhiều chức
|
|
cumulatif * tính từ - lũy tích =Facteurs cumulatifs+ (sinh vật học) nhân tố lũy tích
|
|
cumulativement * phó từ - lũy tích
|
|
cumuler * ngoại động từ - kiêm nhiệm, kiêm =Cumuler deux fonctions+ kiêm hai chức # phản nghĩa =Dissocier, séparer
|
|
cumulus *{{cumulus}} * danh từ giống đực - (khí tượng) mây tích
|
|
cunette * danh từ giống cái - rãnh thoát nước - đường vào mỏ đá
|
|
cuniculiculture * danh từ giống cái - nghề nuôi thỏ
|
|
cunéiforme * tính từ - (có) hình nêm =Feuilles cunéiformes+ (thực vật học) lá hình nêm =Os cunéiforme+ (giải phẫu) xương nêm =écriture cunéiforme+ (sử học) chữ hình góc * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương nêm
|
|
cupide * tính từ - tham tiền, hám của # phản nghĩa =Désintéressé, généreux
|
|
cupidement * phó từ - tham tiền, hám của
|
|
cupidité * danh từ giống cái - lòng tham tiền, hám của # phản nghĩa =Désintéressement, détachement, générosité
|
|
cupidon * danh từ giống đực - trẻ em đẹp, chàng đẹp trai - anh chàng làm duyên - (động vật học) gà gô đen Mỹ
|
|
cuprifère * tính từ - chứa đồng =Roche cuprifère+ đá chứa đồng
|
|
cuprique * tính từ - chứa muối đồng
|
|
cuprite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) cuprit
|
|
cupule * danh từ giống cái - (thực vật học) đấu (ở gốc quá các cây sồi dẻ)
|
|
curabilité * danh từ giống cái - khả năng chữa khỏi được (bệnh)
|
|
curable * tính từ - chữa khỏi được =Maladie curable+ bệnh chữa khỏi được # phản nghĩa =Incurable
|
|
curage * danh từ giống đực - sự nạo vét =Curage d'un puits+ sự nạo vét giếng - (tiếng địa phương) sự cạo
|
|
curaillon * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) linh mục, linh mục trẻ
|
|
curare * danh từ giống đực - cura, hoàng nàn (chất độc thổ dân châu Mỹ dùng tẩm tên bắn)
|
|
curarisant * tính từ - (y học) có tác dụng như cura
|
|
curarisation * danh từ giống cái - (y học) sự điều trị bằng cura - (y học) sự ngộ độc cura
|
|
curariser * ngoại động từ - (y học) điều trị bằng cura
|
|
curatelle * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) chức trợ quản
|
|
curateur * danh từ - (luật học, pháp lý) người trợ quản
|
|
curatif * tính từ - chữa bệnh, trị bệnh =Méthode curative+ phương pháp trị bệnh
|
|
curcuma * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nghệ
|
|
cure * danh từ giống cái - (N'avoir cure de) không bận lòng đến - (y học) sự chữa; đợt chữa =Cure thermale+ đợt chữa nước khoáng (nóng) - (tôn giáo) chức cha xứ - (tôn giáo) nhà cha xứ
|
|
curer * ngoại động từ - nạo vét =Curer un canal+ nạo vét sông đào - (tiếng địa phương) cạo =Curer un chaudron+ cạo chảo =se curer les dents+ xỉa răng =se curer les oreilles+ lấy rái tai # đồng âm =Curé, curée
|
|
curetage * danh từ giống đực - (y học) sự nạo thìa - sự nạo sửa (một khu phố... để cải thiện điều kiện vệ sinh)
|
|
cureter * ngoại động từ - (y học) nạo thìa
|
|
cureton * danh từ giống đực - như curaillon
|
|
curettage * danh từ giống đực - như curetage
|
|
curette * danh từ giống cái - (y học) thìa nạo - cái nạo
|
|
curetter * ngoại động từ - như cureter
|
|
curial * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem curé - (sử học) xem curie 2 =Assemblée curiale+ hội nghị curi
|
|
curiate * tính từ - (sử học) xem curie 2 =Organisation curiate+ tổ chức curi
|
|
curie * danh từ giống cái - triều chính Tòa thánh - (sử học) curi (đơn vị phân chia thị tộc La mã) - (sử học) viện nguyên lão * danh từ giống đực - (vật lý học) curi (đơn vị phóng xạ) # đồng âm =Curry
|
|
curiethérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp nucleit phóng xạ
|
|
curieusement * phó từ - lý thú; lạ lùng =Être curieusement vêtu+ ăn mặc lạ lùng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tò mò
|
|
curieux * tính từ - ham biết =Esprit curieux+ tính ham biết - tò mò, thóc mách =Un enfant trop curieux+ đứa trẻ quá tò mò # phản nghĩa =Indifférent. Discret - lý thú; lạ lùng =Par une curieuse coïncidence+ do một sự trùng hợp lạ lùng # phản nghĩa =Banal, commun, ordinaire, quelconque - (từ cũ, nghĩa cũ) thích thu thập =Curieux de tableaux+ thích thu thập tranh - (từ cũ, nghĩa cũ) chăm chú đến =Curieux de propreté+ chăm chú đến sự sạch sẽ - (từ cũ, nghĩa cũ) kỹ lưỡng, cẩn thận =Soin curieux+ sự chăm nom kỹ lưỡng * danh từ - người tò mò, người thóc mách * danh từ giống đực - điều lý thú, điều lạ lùng - (tiếng lóng, biệt ngữ) thẩm phán; cảnh sát
|
|
curion * danh từ giống đực - (sử học) thủ lĩnh curi
|
|
curiosité * danh từ giống cái - tính ham biết - tính tò mò, tính thóc mách # phản nghĩa =Incuriosité, indifférence. Discrétion, réserve - điều lạ lùng, điều kỳ dị - (số nhiều) đồ lạ, đồ hiếm - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chăm chú - (từ cũ, nghĩa cũ) tính thích thu thập
|
|
curiste * danh từ - (y học) người theo một đợt chữa =Un curiste de Vichy+ người theo một đợt chữa ở suối Vi-si
|
|
curium * danh từ giống đực - (hóa học) curium
|
|
curling * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) trò trượt quần
|
|
curry * danh từ giống đực - bột cari - món cari # đồng âm =Curie
|
|
curseur * danh từ giống đực - (cơ học) con trượt - (thiên (văn học)) dây trượt (ở vi kế)
|
|
cursif * tính từ - viết thảo =Caractères cursifs+ chữ viết thảo - gọn, nhanh =Langage cursif+ cách nói gọn =Lecture cursive+ sự đọc nhanh * danh từ giống cái - kiểu chữ viết thảo
|
|
cursive * tính từ - viết thảo =Caractères cursifs+ chữ viết thảo - gọn, nhanh =Langage cursif+ cách nói gọn =Lecture cursive+ sự đọc nhanh * danh từ giống cái - kiểu chữ viết thảo
|
|
cursivement * phó từ - theo kiểu viết thảo
|
|
cursus * danh từ giống đực - tiến trình nghiệp vụ
|
|
curule * tính từ - (sử học) (Chaise curule) ghế ngà (của quan viên cao cấp La Mã) - có quyền ngồi ghế ngà
|
|
curviligne * tính từ - (toán học) (gồm đường) cong =Triangle curviligne+ tam giác cong =Angle curviligne+ góc đường cong
|
|
curvimètre * danh từ giống đực - cái đo đường cong (trên bản vẽ)
|
|
curé * danh từ giống đực - (tôn giáo) cha xứ - (thân mật) linh mục # đồng âm =Curer, curée
|
|
curée * danh từ giống cái - (săn bắn) thịt mồi cho chó; sự cho chó ăn thịt mồi; lúc cho chó ăn thịt mồi - (nghĩa bóng) sự đổ xô (giành danh vị...) =âpre à la curée+ rất hám lợi danh # đồng âm =Curer, curé
|
|
cuscute * danh từ giống cái - (thực vật học) dây tơ hồng
|
|
cuspide * danh từ giống cái - (thực vật học) mũi nhọn - (giải phẫu) núm (răng)
|
|
custode * danh từ giống cái - khoang cửa sau (của ô tô) - (tôn giáo) hộp bánh thánh
|
|
cutané * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) da =Maladie cutanée+ bệnh ngoài da
|
|
cuti * danh từ giống cái - viết tắt của cuti-réaction
|
|
cuticule * danh từ giống cái - (sinh vật học) tầng cutin - (giải phẫu) tiểu bì
|
|
cutine * danh từ giống cái - (thực vật học) cutin
|
|
cuvage * danh từ giống đực - sự ủ thùng (hèm nho)
|
|
cuvaison * danh từ giống cái - xem cuvage
|
|
cuve * danh từ giống cái - thùng; chậu =Cuve à développement+ (nhiếp ảnh) chậu rửa phim - thùng ủ (hèm nho)
|
|
cuveau * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) thùng con, chậu con
|
|
cuvelage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự lót thành giếng - (ngành mỏ) tấm lót thành giếng
|
|
cuveler * ngoại động từ - (ngành mỏ) cho tấm lót thành vào
|
|
cuver * động từ - ủ lên men (trong thùng ủ) =cuver sa colère+ (thân mật) hết nóng giận =cuver son vin+ (thân mật) ngủ cho dã rượu; nằm nghỉ cho dã rượu
|
|
cuvette * danh từ giống cái - chậu, chậu thau - (địa chất, địa lý) vùng trũng - (cơ học) nồi (ổ bi)
|
|
cuvier * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) chậu giặt
|
|
cuvée * danh từ giống cái - thùng ủ (lượng chứa) - mẻ rượu (sản xuất từ nho của mỗi ruộng nho) =de la dernière cuvée+ mới toanh =de la même cuvée+ cùng một nguồn =de première cuvée+ hạng nhất
|
|
cyanamide * danh từ giống cái - (hóa học) xianamit
|
|
cyanhydrique * tính từ - (Acide cyanhydrique) (hóa học) axit xianhiđric
|
|
cyanogène * danh từ giống đực - (hóa học) xianogen
|
|
cyanose * danh từ giống cái - (y học) chứng xanh tím
|
|
cyanoser * ngoại động từ - (y học) làm cho mắc chứng xanh tím; gây chứng xanh tím
|
|
cyanuration * danh từ giống cái - (hóa học, kỹ thuật) xianua hóa
|
|
cyanure * danh từ giống đực - (hóa học) xianua
|
|
cyanurer * ngoại động từ - (hóa học, kỹ thuật) xianua hóa
|
|
cybernéticien * tính từ - chuyên về điều khiển học * danh từ - nhà điều khiển học
|
|
cybernétique * danh từ giống cái - điều khiển học
|
|
cycas * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tuế
|
|
cyclable * tính từ - đi xe đạp xe máy được (đường)
|
|
cyclamen *{{cyclamen}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa lật (họ báo xuân) * tính từ (không đổi) - (có) màu hoa lật =Robe cyclamen+ áo màu hoa lật (màu tím đỏ nhạt)
|
|
cyclane * danh từ giống đực - (hóa học) xiclan
|
|
cycle * danh từ giống đực - vòng; chu kỳ; chu trình =Le cycle des saisons+ chu kỳ các mùa =Cycle du carbone dans la nature+ chu trình cacbon trong tự nhiên =Cycle fermé+ chu trình kín =Cycle ouvert/cycle non fermé+ chu trình hở =Cycle réversible+ chu trình thuận nghịch =Cycle à deux temps/cycle à quatre temps+ chu trình hai kỳ/chu trình bốn kỳ - (hóa học) vòng kín - (văn học) hệ tác phấm - cấp học (ở bậc trung học) =Second cycle+ cấp hai (tương đương phổ thông trung học của ta) - xe đạp; xe máy # đồng âm =Sicle
|
|
cyclique * tính từ - (theo) chu kỳ =Crise cyclique+ khủng hoảng chu kỳ - (kiểu) vòng =Composés cycliques+ (hóa học) hợp chất vòng =Fleur cyclique+ (thực vật học) hoa xếp vòng - xem cycle 1, 3
|
|
cyclisme * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn xe đạp
|
|
cycliste * tính từ - xem cyslisme =Course cycliste+ cuộc đua xe đạp * danh từ - người đi xe đạp
|
|
cyclomoteur * danh từ giống đực - xe đạp máy
|
|
cyclomotoriste * danh từ - người đi xe đạp máy
|
|
cyclone * danh từ giống đực - (khí tượng) khí xoáy tụ, xoáy thuận - (nghĩa rộng) gió xoáy; bão - (kỹ thuật) máy xoáy khử bụi
|
|
cyclonique * tính từ - (khí tượng) kèm theo khí xoáy tụ =Pluies cycloniques+ mưa kèm theo khí xoáy tụ
|
|
cyclope * danh từ giống đực - (động vật học) con độc nhãn (thân giáp chân kiếm) - (thân mật) người chột mắt - (nghĩa bóng) người làm việc vĩ đại =Travail de cyclope+ công trình (của người làm việc) vĩ đại
|
|
cyclopéen * tính từ - xem cyclope 3 - khổng lồ, vĩ đại =Effort cyclopéen+ sự cố gắng vĩ đại
|
|
cyclorameur * danh từ giống đực - xe ba bánh (của trẻ em)
|
|
cyclothymie * danh từ giống cái - (y học) chứng tâm thần chu kỳ
|
|
cyclothymique * tính từ - (y học) mắc chứng tâm thần chu kỳ * danh từ - (y học) người mắc chứng tâm thần chu kỳ
|
|
cyclotourisme * danh từ giống đực - sự du lịch bằng xe đạp
|
|
cyclotron * danh từ giống đực - (vật lý học) xiclotron (máy gia tốc cộng hưởng từ)
|
|
cycloïdal * tính từ - xem cycloïde
|
|
cycloïde * danh từ giống cái - (toán học) xicloit
|
|
cygne *{{con thiên nga}}{{cygne}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim thiên nga - lông tơ thiên nga =Manteau garni de cygne+ áo choàng lót lông tơ thiên nga =chant du cygne+ (tác phẩm) tuyệt bút (của một bậc thiên tài) =cou de cygne+ cổ thiên nga (cao mà mềm mại) =en col de cygne+ hình cổ thiên nga # đồng âm =Signe
|
|
cylindrage * danh từ giống đực - sự lăn, sự đầm lăn =Cylindrage du macadam+ sự lăn đá giăm (để làm một đường) - sự cán (qua trục cán)
|
|
cylindraxe * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây trụ trục
|
|
cylindre * danh từ giống đực - (toán học) hình trụ - (cơ học) xilanh - (kỹ thuật) trục cán - trục lăn (để lăn đường) - trụ, ống; trục =Cylindres urinaires+ (y học) trụ niệu =Cylindre central+ (thực vật học) trụ giữa
|
|
cylindrer * ngoại động từ - làm thành hình trụ =Tour pour cylindrer une pièce+ máy tiện để tiện một bộ phận thành hình trụ - cán (qua trục cán) - lăn (bằng trục lăn)
|
|
cylindrique * tính từ - xem cylindre 1 =Surface cylindrique+ mặt trụ
|
|
cylindrée * danh từ giống cái - (cơ học) dung tích xilanh
|
|
cymaise * danh từ giống cái - như cimaise
|
|
cymbalaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây liễu ngư tường
|
|
cymbale * danh từ giống cái - (âm nhạc) chũm chọe
|
|
cymbalier * danh từ giống đực - (âm nhạc) người chơi chũm chọe
|
|
cymbalum * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn ximbalum
|
|
cyme * danh từ giống cái - (thực vật học) xim (kiểu cụm hoa)
|
|
cynips * danh từ giống đực - (động vật học) ong mụn
|
|
cynique * tính từ - vô liêm sỉ # phản nghĩa =Conformiste, honteux, timide - (triết học) xinic (thuộc một trường phái triết học cổ đại) * danh từ - kẻ vô liêm sỉ - (số nhiều, (triết học)) phái xinic
|
|
cyniquement * phó từ - vô liêm sỉ # phản nghĩa =Honteusement
|
|
cynisme * danh từ giống đực - thái độ vô liêm sỉ # phản nghĩa =Conformisme. Retenue, scrupule - (triết học) học thuyết phái xinic
|
|
cynocéphale * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ đầu chó
|
|
cynodrome * danh từ giống đực - đường đua chó
|
|
cynoglosse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lưỡi chó (họ vòi voi)
|
|
cynophile * tính từ - thích chó
|
|
cynégétique * tính từ - (thuộc) săn bắn =Plaisirs cynégétiques+ thú vui săn bắn * danh từ giống cái - nghệ thuật săn bắn
|
|
cyon * danh từ giống đực - (động vật học) chó rừng á mõm ngắn
|
|
cyphose * danh từ giống cái - (y học) tật gù
|
|
cyprin * danh từ giống đực - (động vật học) cá thuộc họ chép
|
|
cypriote * tính từ - (thuộc) đảo Síp
|
|
cyprière * danh từ giống cái - rừng bách
|
|
cyprès *{{cyprès}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bách
|
|
cyrillique * tính từ - (Alphabet cyrillique) (ngôn ngữ học) chữ cái Ki-rin
|
|
cystectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ bọng đái
|
|
cysticerque * danh từ giống đực - (động vật học) nang sán, gạo sán
|
|
cystine * danh từ giống cái - (hóa học) xistin
|
|
cystique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) bọng đái - (giải phẫu) (thuộc) túi mật
|
|
cystite * danh từ giống cái - (y học) viêm bọng đái
|
|
cystographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X bọng đái
|
|
cystoscope * danh từ giống đực - (y học) ống soi bọng đái
|
|
cystoscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi bọng đái
|
|
cystotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở bọng đái
|
|
cytise * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu chổi
|
|
cytodiagnostic * danh từ giống đực - (y học) phép chẩn đoán tế bào
|
|
cytogénéticien * danh từ - nhà di truyền học tế bào
|
|
cytogénétique * danh từ giống cái - di truyền học tế bào
|
|
cytologie * danh từ giống cái - tế bào học
|
|
cytologique * tính từ - xem cytologie =Examen cytologique+ xét nghiệm tế bào học
|
|
cytologiste * danh từ - nhà tế bào học
|
|
cytolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tiêu tế bào
|
|
cytoplasme * danh từ giống đực - (sinh vật học) tế bào chất
|
|
cytoplasmique * tính từ - xem cytoplasme
|
|
czar * danh từ giống đực - như tsar
|
|
czimbalum * danh từ giống đực - như cymbalum
|
|
câblage * danh từ giống đực - sự bện thừng - (điện học) bộ dây (trong một máy điện) - sự đánh điện - sự chuyển gỗ bằng cáp
|
|
câble * danh từ giống đực - dây cáp; thừng =Câble aérien+ cáp trên không, cáp treo =Câble d'alimentation+ cáp nguồn =Câble sous caoutchouc+ cáp bọc cao su =Câble sous plomb+ cáp bọc chì =Câble coaxial+ cáp đồng trục =Câble à multiples conducteurs+ cáp nhiều lõi =Câble de connexion+ cáp nối =Câble isolé+ cáp cách điện =Câble de levage+ cáp nâng =Câble à haute fréquence+ cáp cao tần =Câble interurbain+ cáp liên tỉnh =Câble épissé+ cáp xoắn =Câble double+ cáp kép =Câble tendeur+ cáp căng =Câble à paires+ cáp bện đôi =Câble nu+ cáp trần =Câble de sûreté+ cáp an toàn =Câble sous-marin+ cáp ngầm dưới biển =Câble souterrain+ cáp ngầm dưới đất =Câble de suspension+ cáp treo tải =Câble de transmission+ cáp truyền - (kiến trúc) đường đắp hình thừng - xem câblogramme =couper le câble avec+ đoạn tuyệt với =couper le câble avec la domesticité+ đoạn tuyệt với cảnh tôi tớ =filer le câble+ (từ cũ, nghĩa cũ) ra đi
|
|
câbleau * danh từ giống đực - (hàng hải) dây cáp nhỏ (để buộc thuyền...)
|
|
câbler * ngoại động từ - bện (sợi) thành thừng - đánh điện
|
|
câblerie * danh từ giống cái - nghề bện dây cáp - xưởng bện dây cáp
|
|
câbleur * danh từ - thợ bện dây cáp
|
|
câblier * danh từ giống đực - tàu đặt dây cáp (dưới biển)
|
|
câblogramme * danh từ giống đực - điện báo cáp
|
|
câblot * danh từ giống đực - xem câbleau
|
|
câblé * tính từ - xe =Fil câblé+ chỉ xe - xem câble 1, 2 =Moulure câblée+ (kiến trúc) đường đắp hình thừng =Ancre câblée+ (hàng hải) neo có cáp * danh từ giống đực - chỉ xe - dây bện (để treo tranh, buộc màn...)
|
|
câlin * tính từ - dịu dàng mơn trớn # phản nghĩa =Brusque, brutal * danh từ giống đực - người ưa mơn trớn - người dịu dàng mơn trớn
|
|
câliner * ngoại động từ - vuốt ve mơn trớn # phản nghĩa =Brusquer, rudoyer
|
|
câlinerie * danh từ giống cái - sự vuốt ve mơn trớn - cử chỉ dịu dàng mơn trớn
|
|
câpre * danh từ giống cái - nụ bạch hoa (ngâm giấm làm gia vị)
|
|
câprier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạch hoa * danh từ giống cái - cánh đồng bạch hoa - lọ giầm nụ bạch hoa
|
|
cèdre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thông tuyết, thông bá hương
|
|
cène * danh từ giống cái - (tôn giáo) bữa xen (bữa cơm cuối cùng giữa Chúa Giê-xu với tông đồ) - (tôn giáo) lễ bữa xen, lễ tiệc biệt ly
|
|
cèpe * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm xép # đồng âm =Cep
|
|
céans * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đây, trong này =Sortez de céans+ ra khỏi đây =maïtre de céans+ chủ nhà # đồng âm =Séant
|
|
cécidie * danh từ giống cái - (thực vật học) mụn
|
|
cécité * danh từ giống cái - sự mù; chứng mù =Cécité psychique+ chứng mù tâm thần =Cécité verbale+ chứng mù đọc # phản nghĩa =Clairvoyance
|
|
cédant * danh từ giống đực - người nhượng * tính từ - nhượng =Partie cédante+ bên nhượng # phản nghĩa =Cessionnaire
|
|
céder * ngoại động từ - nhường, để lại =Céder la place+ nhường chỗ =Céder son fonds+ để lại vốn kinh doanh =céder le pas+ nhường bước =céder le terrain; céder du terrain+ chịu rút lui; chịu thua thiệt =le céder à quelqu'un+ chịu thua ai, chịu kém ai * nội động từ - chịu theo, chịu thua, không cưỡng được =Céder au sommeil+ không cưỡng được giấc ngủ - không chịu được nữa, đổ, đứt, gãy =La porte cède+ cửa đổ =La corde cède+ dây thừng đứt - (nghĩa bóng) thôi, tắt đi =Le vacarme céda bientôt pour faire place à un silence parfait+ tiếng ồn phút chốc tắt đi, nhường chỗ cho một sự im lặng như tờ # phản nghĩa =Conserver, garder; Résister, Entêter (s'), obstiner (s'), opposer (s'). Repousser, révolter (se), tenir (bon).
|
|
cédille * danh từ giống cái - dấu móc dưới, dấu xèđi (dưới chữ c)
|
|
cédraie * danh từ giống cái - đất trồng thông tuyết
|
|
cédrat * danh từ giống đực - quả thanh yên
|
|
cédratier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thanh yên =cédratier main-de-bouddha+ cây phật thủ
|
|
cédulaire * tính từ - xem cédule =Impôt cédulaire+ thuế khoản
|
|
cédule * danh từ giống cái - tờ khai thu nhập cùng khoản - khoản thu nhập
|
|
cédétiste * tính từ - (thuộc) Liên đoàn lao động dân chủ (Pháp) * danh từ - đoàn viên Liên đoàn lao động dân chủ (Pháp)
|
|
cégésimal * tính từ - (do) (thuộc) hệ CGS
|
|
cégétiste * tính từ - (thuộc) Tổng liên đoàn lao động (Pháp) =Délégué cégétiste+ đại biểu Tổng liên đoàn lao động (Pháp) * danh từ - đoàn viên Tổng liên đoàn lao động (Pháp)
|
|
céladon * danh từ giống đực - màu lục nhạt - đồ sứ màu lục nhạt * tính từ - lục nhạt
|
|
céleri * danh từ giống đực - (thực vật học) cần tây
|
|
célesta * danh từ giống đực - (âm nhạc) xeleta (nhạc khí)
|
|
céleste * tính từ - xem ciel I =Voute céleste+ vòm trời - tuyệt vời =Elle a une voix céleste+ cô ta có giọng nói tuyệt vời =bleu céleste+ xanh da trời =célestes flambeaux+ (thơ ca) tinh tú =céleste patrie; céleste royaume+ (thơ ca) thiên đường =le Père céleste+ (thơ ca) Chúa trời # phản nghĩa =Terrestre, humain
|
|
célestin * danh từ giống đực - thầy tu dòng Xê-le-xtanh
|
|
célibat * danh từ giống đực - sự độc thân; cuộc sống độc thân # phản nghĩa =Mariage
|
|
célibataire * tính từ - sống độc thân * danh từ - người sống độc thân
|
|
célèbre * tính từ - nổi tiếng =Un artiste célèbre+ nghệ sĩ nổi tiếng - (từ cũ, nghĩa cũ) trọng thể =Une célèbre fête+ một lễ trọng thể # phản nghĩa =Ignoré, inconnu, obscur
|
|
célébrant * danh từ giống đực - người chủ lễ, người chủ tế * tính từ - chủ lễ =Prêtre célébrant+ giáo sĩ chủ lễ
|
|
célébration * danh từ giống cái - sự làm lễ =Célébration d'un mariage+ sự làm lễ cưới
|
|
célébrer * ngoại động từ - làm lễ; cử hành =Célébrer un mariage+ làm lễ cưới =les jeux olympiques sont célérés tous les quatre ans+ hội thế vận cứ bốn năm được cử hành một lần - ca tụng, biểu dương =Célébrer un héros+ ca tụng một vị anh hùng # phản nghĩa =Décrier, déprécier, fustiger, ravaler
|
|
célébrité * danh từ giống cái - danh tiếng - nhân vật nổi tiếng =Une célébrité du théâtre+ một diễn viên nổi tiếng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trọng thể, sự long trọng # phản nghĩa =Obscurité, oubli, inconnu.
|
|
célérifère * danh từ giống đực - xe ẩy chân (hai bánh như kiểu xe đạp, ẩy bằng hai chân hai bên)
|
|
célérité * danh từ giống cái - sự mau chóng (trong khi thực hiện việc gì) =Agir avec célérité+ hành động mau chóng - (vật lý học) vận tốc - (hóa học) tốc độ phản ứng # phản nghĩa =Lenteur
|
|
cément * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất thấm (trong việc gia công kim loại) - (giải phẫu) xêmăng
|
|
cémentation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự nung thấm; sự thấm cacbon (trong việc gia công kim loại) =zone de cémentation+ (địa chất, địa lý) đới thấm đọng
|
|
cémenter * ngoại động từ - (kỹ thuật) nung thấm; thấm cacbon
|
|
cénacle * danh từ giống đực - (tôn giáo) phòng xen (nơi Chúa Giê-xu ăn bữa cuối cùng với các tông đồ) - hội, nhóm =Cénacle littéraire+ hội văn
|
|
cénesthésie * danh từ giống cái - cảm giác bản thể
|
|
cénobite * danh từ giống đực - thầy tu sống tập thể - người sống khổ hạnh
|
|
cénobitique * tính từ - xem cénobite 1
|
|
cénobitisme * danh từ giống đực - cảnh tu tập thể
|
|
cénotaphe * danh từ giống đực - mộ giả (không có thi thể)
|
|
cénure * danh từ giống đực - (động vật học) sán chó
|
|
cépage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) giống nho =Cépage blanc+ giống nho trắng
|
|
céphalalgie * danh từ giống cái - (y học) sự đau đầu, sự nhức đầu
|
|
céphalique * tính từ - (thuộc) đầu =Indice céphalique+ (nhân loại học) chỉ số đầu
|
|
céphalo-rachidien * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) não tủy =Liquide céphalo-rachidien+ dịch não tủy
|
|
céphalothorax * danh từ giống đực - (động vật học) (phần) đầu ngực
|
|
céphalée * danh từ giống cái - (y học) sự nhức đầu
|
|
cérambyx * danh từ giống đực - (động vật học) họ xén tóc
|
|
cérame * danh từ giống đực - (khảo cổ học) bình gốm * tính từ - (Grès cérame) cát kết (dùng) làm đồ gốm
|
|
céramique * danh từ giống cái - nghề làm đồ gốm - đồ gốm =Des carreaux de céramique+ gạch vuông bằng gốm * tính từ - xem (danh từ giống cái) =Produits céramiques+ đồ gốm
|
|
céramiste * tính từ - làm đồ gốm * danh từ - người làm đồ gốm
|
|
céraste * danh từ giống đực - (động vật học) rắn sừng
|
|
cérat * danh từ giống đực - (dược học) thuốc sáp
|
|
cérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xerit # đồng âm =Cérithe
|
|
cérithe * danh từ giống đực - (động vật học) ốc tháp # đồng âm =Cérite
|
|
cérium * danh từ giống đực - (hóa học) xeri
|
|
céruléen * tính từ - (văn học) xanh lơ nhạt
|
|
cérumen * danh từ giống đực - ráy tai
|
|
cérumineux * tính từ - xem cérumen =Glande cérumineuse+ tuyến ráy
|
|
céruse * danh từ giống cái - (hội họa) thuốc trắng chì (chì cacbonat)
|
|
céréale * danh từ giống cái - ngũ cốc * tính từ - (Plantes céréale) cây ngũ cốc
|
|
céréalier * tính từ - xem céréales =Production céréalière+ sự sản xuất ngũ cốc
|
|
cérébelleux * tính từ - (thuộc) tiểu não
|
|
cérébral * tính từ - xem cerveau =Artère cérébral+ động mạch não - xem cerveau =Activité cérébrale+ hoạt động trí óc * danh từ giống đực - người sống chủ yếu bằng lý trí
|
|
cérébralité * danh từ giống cái - tính chất thuần lý trí
|
|
cérébro-spinal * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) não tủy =Axe cérébro-spinal+ trục não tủy
|
|
cérémonial * danh từ giống đực (số nhiều cérémonials) - lễ nghi - (tôn giáo) sách lễ nghi - (từ cũ, nghĩa cũ) nghi lễ xã giao =Très attaché au cérémonial+ rất chú trọng nghi lễ xã giao
|
|
cérémonie * danh từ giống cái - lễ, nghi lễ =Vêtements de cérémonie+ lễ phục - nghi lễ xã giao =sans cérémonie+ không câu nệ, tự nhiên
|
|
cérémoniel * tính từ - (thuộc) lễ, (thuộc) lễ lạt =Cycle cérémoniel+ chu kỳ lễ lạt
|
|
cérémonieusement * phó từ - trịnh trọng
|
|
cérémonieux * tính từ - trịnh trọng =Un accueil cérémonieux+ sự đón tiếp trịnh trọng
|
|
césar * danh từ giống đực - Xê-da (hoàng đế La Mã) - (nghĩa rộng) hoàng đế độc tài
|
|
césarien * tính từ - (thuộc) Xê-da hoàng đế La Mã - độc tài quân sự =Régime césarien+ chế độ độc tài quân sự
|
|
césarienne * tính từ - (thuộc) Xê-da hoàng đế La Mã - độc tài quân sự =Régime césarien+ chế độ độc tài quân sự
|
|
césarisme * danh từ giống đực - chế độ độc tài quân sự
|
|
césium * danh từ giống đực - như coesium
|
|
césure * danh từ giống cái - (thơ ca, âm nhạc) chỗ ngắt
|
|
cétane * danh từ giống đực - (hóa học) xetan =indice de cétane+ chỉ số xetan (của một chất đốt lỏng)
|
|
cétoine * danh từ giống cái - (động vật học) bọ cánh cam
|
|
cétone * danh từ giống cái - (hóa học) xeton
|
|
cévenol * tính từ - (thuộc) miền Xê-ven (Pháp)
|
|
côcher * ngoại động từ - phủ, đạp (mái) (nói về chim)
|
|
côlon * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột kết, kết tràng
|
|
cône * danh từ giống đực - (toán học) mặt nón, hình nón - (thực vật học; địa lý, địa chất; giải phẫu) nón - (động vật học) ốc lợi bông
|
|
côte * danh từ giống cái - xương sườn, sườn =Côtes flottantes+ (giải phẫu) xương sườn cụt =Côte de veau+ sườn bê - sọc =Côte de melon+ sọc dưa =Velours à côtes+ nhung sọc, nhung kẻ - sườn (đồi) =Côte plantée de théiers+ sườn đồi trồng chè - đường dốc =Monter une côte+ leo đường dốc - bờ biển =Route qui longe la côte+ đường dọc theo bờ biển =avoir les côtes en long+ dài lưng tốn vải ăn no lại nằm =caresser (chatouiller) les côtes à quelqu'un+ đánh đòn ai =côte à côte+ sát nhau, sát cánh nhau =être à la côte+ túng kiết quá =être au vent d'une côte+ vượt bờ ra khơi =être de la côte de Saint Louis (de Charlemagne)+ con ông cháu cha, thuộc dòng dõi quý phái =être sous le vent d'une côte+ còn đi gần bờ =faire côte; se jeter à la côte; aller à la côte+ mắc cạn ở biển =frère de la côte+ người nghèo túng =on lui compterait les côtes+ gầy đếm được xương sườn =serrer les côtes à quelqu'un+ thúc ai (làm gì) =se tenir les côtes+ ôm bụng mà cười =vue de côte+ sơ đồ bờ biển
|
|
côtelette * danh từ giống cái - sườn (cừu, lợn) - (bếp núc) miếng cốc lết
|
|
côtelé * tính từ - có sọc nổi, có kẻ nổi (vải) =Velours côtelé+ nhung kẻ
|
|
côtier * tính từ - ven biển, duyên hải =Région côtière+ vùng ven biển =fleuve côtier+ sông phát nguyên gần bờ biển * danh từ giống đực - hoa tiêu bờ biển - tàu (chạy) ven bờ * danh từ giống cái - (nông nghiệp) thửa đất dốc vừa
|
|
côtière * tính từ - ven biển, duyên hải =Région côtière+ vùng ven biển =fleuve côtier+ sông phát nguyên gần bờ biển * danh từ giống đực - hoa tiêu bờ biển - tàu (chạy) ven bờ * danh từ giống cái - (nông nghiệp) thửa đất dốc vừa
|
|
côtoiement * danh từ giống đực - sự đi dọc theo
|
|
côtoyer * ngoại động từ - đi dọc (theo) =Côtoyer le fleuve+ đi dọc theo sông - (nghĩa bóng) gần kề; gần như =Côtoyer la misère+ gần kề cảnh khốn khổ =Côtoyer le ridicule+ gần như lố lăng
|
|
côté * danh từ giống đực - cạnh sườn =Recevoir un coup dans les côtés+ bị một cú vào cạnh sườn - bên, phía =Le côté droit de la route+ bên phải đường =Parent du côté maternel+ bà con bên mẹ =Je me range de votre côté+ tôi đứng về phía anh - (toán học) cạnh =Les quatre côtés d'un carré+ bốn cạnh của hình vuông - mặt, khía cạnh =Les bons côtés de quelqu'un+ những mặt tốt của ai =De ce côté, il n'y a rien à craindre+ về mặt đó không có gì đáng sợ =à côté+ bên cạnh =à côté de+ ở gần =Vivre à côté de+ sống gần+ so với =Il n'est rien à côté de vous+ so với anh nó chẳng ra gì+ ở bên rìa =Être à côté de la vérité+ ở bên rìa chân lý =au côté de; aux côtés de+ ở bên =Au côté de ses parents+ ở bên cha mẹ =de côté+ nghiêng =Se tourner de côté+ quay nghiêng+ ở bên =Rester de côté+ đứng ở bên+ bỏ ra một bên, gác lại; để dành =Laisser son travail de côté pour aller voir un ami+ gác lại việc đi thăm bạn =mettre de l'argent de côté+ để dành tiền =de tout côté; de tous côtés+ khắp nơi, mọi phía =de mon côté+ còn như tôi, về phần tôi =du côté de+ về phía =Du côté de chez qqn+ về phía nhà ai =être né du côté gauche+ là con hoang =ne savoir de quel côté se tourner+ không biết xoay sở thế nào; lúng túng =passer à côté de la question+ không sát vấn đề =point de côté+ điểm đau ngực =regard de côté+ cái liếc nhìn, cái lườm # phản nghĩa =Dos, poitrine. Centre, milieu # đồng âm =Coter
|
|
d * danh từ giống đực. - (D) 500 (chữ số La Mã) - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) rê - (D) (hóa học) đơteri (ký hiệu) =système D+ (thông tục) cách xoay sở # đồng âm =Dé, des @d * danh từ giống đực. - (D) 500 (chữ số La Mã) - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) rê - (D) (hóa học) đơteri (ký hiệu) =système D+ (thông tục) cách xoay sở # đồng âm =Dé, des
|
|
dactyle * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ ngón - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) đăctin
|
|
dactylique * tính từ - xem dactyle 2
|
|
dactylo * danh từ - người đánh máy chữ
|
|
dactylographe * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh máy chữ
|
|
dactylographie * danh từ giống cái - thuật đánh máy chữ
|
|
dactylographier * ngoại động từ - đánh máy =Dactylographier une lettre+ đánh máy một bức thư
|
|
dactylographique * tính từ - xem dactylographie =Signes dactylographiques+ dấu đánh máy chữ
|
|
dactylologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) ngôn ngữ ngón tay
|
|
dada * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) ngựa - (nghĩa bóng, thân mật) ý vốn thích, đề tài quen thuộc = C'est son dada+ đó là đề tài quen thuộc của anh ta - (văn học) nghệ thuật chủ nghĩa đađa * tính từ (không đổi) - xem (danh từ giống đực)
|
|
dadais * danh từ giống đực - thanh niền thộn (thường) grand dadais
|
|
dague * danh từ giống cái - gươm ngắn, đoản kiếm - gạc bói (của hươu nai) - nanh (lợn rừng) - (sử học) roi thừng =fin comme une dague de plomb+ (mỉa mai) ngốc muốn làm khôn
|
|
daguerréotype * danh từ giống đực - máy ảnh đaghe - ảnh đaghe
|
|
daguet * danh từ giống đực - hươu mới bói sừng
|
|
dahir * danh từ giống đực - sắc lệnh (vua Ma Rốc)
|
|
dahlia *{{dahlia}} * danh từ giống đực - thược dựơc (cây, hoa)
|
|
dahoméen * tính từ - (thuộc) Đa-hô-mây
|
|
daigner * ngoại động từ - rủ lòng, hạ cố; thèm =Il n'a pas daigné me répondre+ nó không thèm trả lời tôi
|
|
daim *{{daim}} * danh từ giống đực - (động vật học) con đanh (họ hươu) - da đanh =Chaussures de daim+ giày da đanh - (nghĩa bóng, thân mật) người ăn mặc lịch sự - (thông tục) thằng ngốc =daim huppé+ (tiếng lóng, biệt ngữ) tên nhà giàu
|
|
daine * danh từ giống cái - (động vật học) con đanh cái
|
|
dais * danh từ giống đực - tàn, tán - (nghĩa bóng) vòm =Dais de feuillage+ vòm lá # đồng âm =Dès, dey
|
|
daleau * danh từ giống đực - như dalot
|
|
dallage * danh từ giống đực - sự lát - nén lát =Dallage de marbre+ nền lát đá hoa
|
|
dalle * danh từ giống cái - đá lát, tấm lát - thùng nước mưa (trên nóc nhà) - đá liếc hái - máng thoát nước (ở tàu thủy) - (thông tục) họng =Se rincer la dalle+ nốc rượu =Avoir la dalle en pente+ thích rượu =que dalle+ (tiếng lóng, biệt ngữ) không gì cả = N'y voir que dalle+ không thấy gì ở đó cả
|
|
daller * ngoại động từ - lát =Daller le trottoir+ lát vỉa hè
|
|
dalleur * danh từ giống đực - thợ lát
|
|
dalmate * tính từ - (thuộc) xứ Đan-ma-xi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Đan-ma-xi
|
|
dalmatien *{{dalmatien}} * danh từ - giống chó đanmaxi
|
|
dalmatique * danh từ giống cái - áo cồn (của vua) - (tôn giáo) áo lễ
|
|
dalot - hoặc daleau * danh từ giống đực - (hàng hải) lỗ tháo nước (ở mạn tàu) - cống thoát nước
|
|
daltonien * tính từ - (y học) mù màu đỏ * danh từ - (y học) người mù màu đỏ
|
|
daltonisme * danh từ giống đực - (y học) chứng mù màu đỏ
|
|
dam * danh từ giống đực - (tôn giáo) tội đời đời sẽ không trông thấy Chúa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thiệt thòi =au dam de; au grand dam+ thiệt thòi cho (ai) # phản nghĩa =Avantage # đồng âm =Dans, dent, dame
|
|
damage * danh từ giống đực - sự đầm đất
|
|
daman * danh từ giống đực - (động vật học) con đaman
|
|
damas * danh từ giống đực - vải hoa nổi, vải đamat - (kỹ thuật) thép đamat - (nông nghiệp) mận đamat
|
|
damasquinage * danh từ giống đực - sự nạm kim loại - hàng nạm kim loại
|
|
damasquiner * ngoại động từ - nạm kim loại =Damasquiner une épée+ nạm kim loại (vàng, bạc) vào gươm
|
|
damasquineur * danh từ giống đực - thợ nạm kim lọai
|
|
damasser * ngoại động từ - dệt cải hoa nồi - đan cải hoa
|
|
damassure * danh từ giống cái - hoa dệt nồi (ở vải)
|
|
damassé * tính từ - cải hoa nồi =Tissu damassé+ vải cải hoa nồi * danh từ giống đực - vải cải hoa nồi
|
|
dame * danh từ giống cái - bà - phu nhân - bà phước - đàn bà, phụ nữ =Coiffeur pour dames+ người cắt tóc nữ - (đánh bài) (đánh cờ) con đam, con Q - cái đầm (đầm đất) - cọc chèo =aller a dame+ (thông tục) ngã =courtiser la dame de pique; taquiner la dame de pique+ (thân mật) đánh bài luôn =dame de charité+ bà phước =dame de compagnie+ xem compagnie =dame patronnesse+ xem patronnesse =faire la dame+ (thân mật) lên mặt bà # đồng âm =Dam @dame * danh từ giống cái - bà - phu nhân - bà phước - đàn bà, phụ nữ =Coiffeur pour dames+ người cắt tóc nữ - (đánh bài) (đánh cờ) con đam, con Q - cái đầm (đầm đất) - cọc chèo =aller a dame+ (thông tục) ngã =courtiser la dame de pique; taquiner la dame de pique+ (thân mật) đánh bài luôn =dame de charité+ bà phước =dame de compagnie+ xem compagnie =dame patronnesse+ xem patronnesse =faire la dame+ (thân mật) lên mặt bà # đồng âm =Dam
|
|
damer * ngoại động từ - đầm (đất) - nhồi món ăn vào - nâng thành quân đam (trong cờ đam)
|
|
damier * danh từ giống đực - bàn cờ đam - mặt chia ô bàn cờ - vải ô, vải ca rô
|
|
damnable * tính từ - đáng đày địa ngục, đáng đọa đày =Action damnable+ hành động đáng tội đày địa ngục - đáng chê trách =Passion damnable+ sự say mê đáng chê trách
|
|
damnation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự đày địa ngục, sự đọa đày - (tôn giáo) tội đày địa ngục * thán từ - đáng tội địa ngục!; đến xuống địa ngục thôi! # phản nghĩa =Salut
|
|
damner * ngoại động từ - đày địa ngục =faire damner quelqu'un+ (thân mật) làm ai tức tối quá chừng # phản nghĩa =Sauver
|
|
damné * tính từ - bị đày địa ngục - (thân mật) đáng ghét, chết tiệt =Cette damnée voiture+ cái xe chết tiệt ấy =être l'âme damnée de quelqu'un+ (thân mật) nhắm mắt theo ai # phản nghĩa =Elu, béni, providentiel * danh từ giống đực - kẻ sa địa ngục - đồ chết tiệt =Se conduire comme un damné+ cư xử như một thằng chết tiệt - người đau khổ =Les damnés de la terre+ những người đau khổ ở trái đất này
|
|
damoiseau * danh từ giống đực - (đùa cợt) công tử bột - (sử học) cậu ấm, công tử
|
|
dan * danh từ giống đực - cấp đan (võ sĩ juđô)
|
|
dancing * danh từ giống đực - tiệm nhảy, tiệm khiêu vũ
|
|
dandin * danh từ giống đực - (thân mật) người thộn
|
|
dandinant * tính từ - núng nính
|
|
dandinement * danh từ giống đực - sự núng nính - sự rung bánh trước (ô tô)
|
|
dandiner * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) núng nính (thân mình) * nội động từ - câu giật
|
|
dandinette * danh từ giống cái - sự câu giật
|
|
dandy * danh từ giống đực (số nhiều dandies, dandys) - công tử bột
|
|
dandysme * danh từ giống đực - vẻ công tử bột
|
|
danger * danh từ giống đực - mối nguy, sự nguy hiểm, sự nguy hại =Rester calme en face du danger+ bình tĩnh trước nguy hiểm =La Patrie est en danger+ Tổ quốc đang lâm nguy # phản nghĩa =Sécurité, sûreté, tranquillité
|
|
dangereusement * phó từ - nguy hiểm
|
|
dangereux * tính từ - nguy hiểm =Passage dangereux+ lối qua nguy hiểm =Un fou dangereux+ một thằng điên nguy hiểm =Vipère est très dangereuse+ rắn vipe rất nguy hiểm # phản nghĩa =Avantageux; bon, sûr. Inoffensir
|
|
dangerosité * danh từ giống cái - sự nguy hiểm - tính nguy hiểm # phản nghĩa =Innocuité
|
|
danien * danh từ - (địa chất, địa lý) kỳ đani; bậc đani * tính từ - xem (danh từ)
|
|
danois * tính từ - (thuộc) Đan Mạch =Pore danois+ lợn Đan Mạch * danh từ giống đực - tiếng Đan Mạch - giống chó Đan Mạch
|
|
dans * giới từ - (chỉ địa điểm, thời gian, tình thế) trong =Être dans la chambre+ ở trong phòng =Entrer dans la maison+ vào trong nhà =Dans les siècles passés+ trong những thế kỷ trước =Il reviendra dans trois jours+ nó sẽ trở lại trong ba ngày nữa =Dans le ciel+ ở trên trời =Jeter dans le feu+ ném vào trong lửa =Être dans la misère+ ở trong hoàn cảnh nghèo khổ - (chỉ cách thức) với, vì, theo - (thân mật) độ, chừng # đồng âm =Dam, dent
|
|
dansable * tính từ - có thể nhảy được
|
|
dansant * tính từ - đang nhảy múa =Jeunes filles dansantes+ thiếu nữ đang nhảy múa - có nhảy múa, có khiêu vũ =Une soirée dansante+ dạ hội khiêu vũ - để nhảy, để khiêu vũ =Air dansant+ điệu nhạc để nhảy
|
|
danse * danh từ giống cái - sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa - nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ - (thông tục) mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ =Je vais lui donner une danse+ tôi sẽ cho nó một mẻ =avoir le coeur à la danse+ vui vẻ, thoải mái =danse de Saint-Guy+ (y học) chứng múa giật =entrer dans la danse+ (thân mật) bắt đầu hành động =mener la danse+ (nghĩa xấu) làm đầu têu # đồng âm =Dense
|
|
danser * nội động từ - nhảy múa, khiêu vũ =faire danser l'anse du panier+ ăn bớt tiền chợ =faire danser les écus+ tiêu phung phí, lãng phí tiền của =faire danser quelqu'un+ hành hạ ai =ne savoir sur quel pied danser+ lúng túng không biết làm thế nào * ngoại động từ - nhảy (một điệu) =Danser une valse+ nhảy một bài van
|
|
danseur * danh từ - người nhảy múa, người khiêu vũ - nghệ sĩ nhảy múa =danseur de corde+ người làm xiếc trên dây =en danseur+ (thể dục thể thao) nhổm lên mà đạp (xe đạp)
|
|
dansotter * nội động từ - (thân mật) nhảy không nghệ thuật, nhảy nhì nhằng
|
|
dantesque * tính từ - (thuộc) Đăng-tơ - vĩ đại, cao cả =Une réalisation dantesque+ một công trình vĩ đại
|
|
daphnie * danh từ giống cái - (động vật học) con rận nước (động vật thân giáp râu chẻ)
|
|
daphné * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thụy hương
|
|
daraise * danh từ giống cái - rãnh tháo ao
|
|
darce * danh từ giống cái - như darse
|
|
dard * danh từ giống đực - cái lao, cái thương - lưỡi rắn - (động vật học) ngòi nọc - nhánh quả ngắn (của lê, táo) - (kiến trúc) trang trí hình mũi lao - (thực vật học) nhụy (hoa) - (nghĩa bóng) nét châm chọc, lời châm chọc thâm độc
|
|
darder * ngoại động từ - phóng lao tới =Darder une baleine+ phóng lao một con cá ông - phóng ra, chĩa ra, rọi ra =Darder une flèche+ phóng một mũi tên =Le soleil darde ses rayons brulants+ mặt trời rọi ra những tia nóng bỏng = L'arbuste qui darde ses épines+ cây chĩa gai ra
|
|
dariole * danh từ giống cái - bánh kem trứng
|
|
darique * danh từ giống cái - (sử học) đồng Đarich (tiền cổ Ba Tư)
|
|
darne * tính từ - (tiếng địa phương) chóng mặt; choáng váng
|
|
darse * danh từ giống cái - vũng cảng
|
|
dartois * danh từ giống đực - bánh đactoa (nhiều lớp, có mứt)
|
|
dartre * danh từ giống cái - (y học) chốc vảy - (kỹ thuật) mặt rỗ (của vật đúc)
|
|
dartreux * tính từ - xem dartre 1
|
|
dartrose * danh từ giống cái - bệnh đốm nâu (khoai tây)
|
|
darwinien * tính từ - xem darwinisme
|
|
darwinisme * danh từ giống đực - học thuyết Đác-Uyn
|
|
darwiniste * danh từ - người theo thuyết Đác-Uyn
|
|
dasyure * danh từ giống đực - (động vật học) chồn có túi
|
|
datable * tính từ - định được ngày tháng # phản nghĩa =Indatable
|
|
datage * danh từ giống đực - sự ghi ngày tháng
|
|
dataire * danh từ giống đực - (tôn giáo) viên chưởng ấn (tòa thánh)
|
|
datation * danh từ giống cái - sự ghi ngày tháng - sự định ngày tháng; ngày tháng xác định
|
|
date * danh từ giống cái - ngày tháng - thời, thời gian =Une connaissance de fraîche date+ một người mới quen (thời gian) gần đây =être le premier en date+ được quyền ưu tiên vì là người trước tiên =faire date+ đáng ghi nhớ =prendre date+ ấn định thời gian gặp nhau # đồng âm =Datte
|
|
dater * ngoại động từ - ghi ngày tháng vào =Dater une lettre+ ghi ngày tháng vào bức thư * nội động từ - bắt đầu có =Sa haine date de loin+ mối căm thù của hắn bắt đầu có từ lâu - cũ rồi = C'est une robe qui date+ đó là một chiếc áo dài cũ rồi - đáng ghi nhớ =Evénement qui date dans l'histoire+ sự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử =à dater de+ kể từ, bắt đầu từ
|
|
daterie * danh từ giống cái - (tôn giáo) chức chưởng ấn (tòa thánh) - (tôn giáo) tòa chưởng ấn
|
|
dateur * tính từ - để ghi ngày tháng * danh từ giống đực - cái đóng dấu ngày tháng
|
|
datif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tặng cách * tính từ - (luật học, pháp lý) được chỉ định (không phải do luật pháp quy định) =Tuteur datif+ người làm giám hộ chỉ định
|
|
dation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự tặng
|
|
datte * danh từ giống cái - quả chà là # đồng âm =Date
|
|
dattier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chà là
|
|
datura * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cà độc dược
|
|
daube * danh từ giống cái - (bếp núc) cách hầm; sự hầm nhừ =Boeuf en daube; boeuf à la daube+ thịt bò hầm - thịt hầm
|
|
dauber * động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nói xấu; nhạo báng * ngoại động từ - (bếp núc) hầm nhừ (thịt)
|
|
daubeur * tính từ - hay nói xấu; hay nhạo báng * danh từ - kẻ hay nói xấu; kẻ hay nhạo báng - (kỹ thuật) người phụ thợ rèn
|
|
daubière * danh từ giống cái - nồi hầm
|
|
dauphin *{{dauphin}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá heo mỏ - (sử học) thái tử (con trưởng của vua Pháp) - (nghĩa rộng) người kế nghiệp chọn trước
|
|
dauphinelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa tai nhỏ
|
|
dauphinois * tính từ - (thuộc) miền Đô-phi-nê (Pháp) =à la dauphinoise+ nấu với trứng sữa (khoai tây) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phương ngữ Đô-phi-nê
|
|
daurade *{{daurade}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá tráp
|
|
davantage * phó từ - hơn, thêm, hơn nữa =Je n'en sais pas davantage+ tôi biết gì hơn nữa về việc đó - lâu hơn nữa =Ne restez pas danvantage+ chớ ở lại lâu hơn nữa - (từ cũ, nghĩa cũ) nhất =Les endroits où l'auteur se complait davantage+ những chỗ mà tác giả thích nhất =davantage que+ hơn # phản nghĩa =Moins
|
|
davier * danh từ giống đực - kìm nhổ răng - (kỹ thuật) ròng rọc trục
|
|
daïmio * danh từ giống đực (không đổi) - (sử học) đại danh (lãnh chúa Nhật)
|
|
debout * phó từ - đứng, đứng thẳng =Mettre une colonne debout+ để cột đứng thẳng - thức dậy, dậy =Nous sommes debout dès cinq heures+ chúng tôi thức dậy từ năm giờ =Le malade est déjà debout+ người ốm đã dậy được - hãy còn; đứng vững =Dieu merci, je suis encore debout!+ ơn trời, tôi hãy còn sống! =Le temple est encore debout+ ngôi đền đó hãy còn # phản nghĩa =Assis, couché. Alité, malade. Détruit, renversé, ruiné
|
|
decauville * danh từ giống đực - đường sắt khổ hẹp
|
|
degré * danh từ giống đực - độ =Degré de chaleur+ độ nhiệt =Angle de 90 degrés+ góc 90 độ =Alcool de 40 degrés+ rượu 40 độ =Degré centésimal/degré centigrade+ độ bách phân =Degré de saturation+ độ bão hoà =Degré de sensibilité+ độ nhạy =Degré absolu+ độ tuyệt đối - bậc, mức, cấp =Les degrés d'un escalier+ văn các bậc cầu thang =Avare au plus haut degré+ keo kiệt ở mức cao nhất =Ecole du troisième degré+ trường cấp ba =Equation du second degré+ phương trình bậc hai =Degrés de comparaison+ (ngôn ngữ học) cấp so sánh =Degrés secondaires+ (âm nhạc) bậc phụ - (từ cũ; nghĩa cũ) học vị =par degré; par degrés+ dần dần, tuần tự
|
|
dehors * phó từ - ở ngoài, ở bên ngoài =Rester longtemps dehors+ đứng ngoài lâu =de dehors+ từ ngoài =Venir de dehors+ từ ngoài đến =en dehors+ ra phía ngoài =Porte qui s'ouvre en dehors+ cửa mở ra phía ngoài =Marcher les pieds en dehors+ đi chân chữ bát =en dehors de+ ở ngoài =En dehors de cette limite+ ở ngoài giới hạn ấy+ ngoài ra, không kể =En dehors de fatigue, le voyage est beau+ ngoài sự mệt nhọc ra, cuộc du lịch là tốt đẹp =être en dehors+ thành thực lắm+ cởi mở, vồn vã (nhưng không sâu sắc) =mettre quelqu'un dehors+ đuổi ai ra =partir toutes voiles dehors+ (hàng hải) căng buồm ra khơi * danh từ giống đực - phần ngoài, mặt ngoài =Le dehors d'une maison+ mặt ngoài nhà - phía ngoài, bên ngoài =Les bruits du dehors+ những tiếng động bên ngoài - nước ngoài, ngoại quốc =Hommes venus du dehors+ người ở nước ngoài đến - (thường số nhiều) bề ngoài, vẻ ngoài =Sauver les dehors+ cứu vãn lấy bề ngoài; giữ thể diện =Garder les dehors+ giữ lịch sự bề ngoài # phản nghĩa =Dans, dedans, intérieurement. -Fond, intérieur
|
|
delco * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mồi lửa đencô
|
|
deleatur * danh từ giống đực (không đổi) - (ngành in) dấu bỏ
|
|
delphinium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa tai thỏ
|
|
delta - đenta (chữ cái Hy Lạp) - vật hình tam giác =Avion à ailes en delta+ máy bay cánh tam giác - (địa lý; địa chất) tam giác châu, châu thổ =Le delta du Mékong+ châu thổ sông Cửu Long
|
|
deltacisme * danh từ giống đực - (y học) tật ngọng (chữ)
|
|
deltaïque * tính từ - xem delta 3
|
|
deltoïde * tính từ - (Muscle deltoïde) (giải phẫu) cơ đenta - (thực vật học) (có) hình tam giác (lá) * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ đenta
|
|
deltoïdien * tính từ - xem deltoïde (danh từ giống đực)
|
|
demain * phó từ - mai, ngày mai - nay mai, trong tương lai = c'est pas demain la veille+ (thân mật) còn xơi * danh từ giống đực - ngày mai =Demain est jour férié+ ngày mai là ngày lễ - tương lai =Le monde de demain+ thế giới tương lai =à demain+ thôi, mai gặp nhé = jusqu'à demain+ còn lâu =Il bavarderait jusqu'à demain+ nó tán thì còn lâu # phản nghĩa =Aujourd'hui, hier. -Présent, passé
|
|
demande * danh từ giống cái - sự xin; sự đòi hỏi; lời yêu cầu =Faire une demande+ yêu cầu, xin =à la demande générale+ theo sự đòi hỏi chung - đơn =Adresser une demande+ gửi đơn =Demande d'emploi+ đơn xin việc - sự đặt hàng =Livrer sur demande+ giao hàng theo sự đặt hàng - (âm nhạc) câu khởi; câu xướng - (từ cũ; nghĩa cũ) câu hỏi =Demande indiscrète+ câu hỏi tò mò =belle demande!+ lại còn phải hỏi nữa! =demande en mariage+ việc cầu hôn =loi de l'offre et de la demande+ (kinh tế) tài chính luật cung cầu # phản nghĩa =Réponse. Offre
|
|
demander * ngoại động từ - xin, cầu xin; đòi, yêu cầu =Demander une faveur+ cầu xin một ơn huệ =Demander à parler+ xin được nói - kiện, đòi =Demander des dommages+ kiện đòi bồi thường - đòi hỏi, cần phải =La terre demande de la pluie+ đất đòi phải có mưa =Ce travail demande trois jours+ công việc này cần phải ba ngày - mời, tìm =Demander un médecin+ mời thầy thuốc - hỏi làm vợ (cũng demander en normal) =Demander une jeune fille+ hỏi một cô con gái làm vợ - hỏi =Demander son chemin+ hỏi đường =demander raison à quelqu'un+ yêu cầu ai phải giải thích =demander raison d'une offense+ (từ cũ, nghĩa cũ) đòi phải đền tội xúc phạm =je vous demande un peu!+ (thân mật) thế à!+ (thân mật) đâu được! =ne demander qu'à+ chỉ mong được (làm gì) =ne pas demander mieux+ không mong gì hơn =ne pas demander son reste+ (im lặng rút lui) không nài thêm nữa # phản nghĩa =Obtenir, prendre, recevoir. Décommander. -Répondre
|
|
demandeur * danh từ - (luật học, pháp lý) nguyên đơn # phản nghĩa =Défendeur, intimé
|
|
demandé * tính từ - được nhiều người hỏi mua; được ưa chuộng
|
|
demeure * danh từ giống cái - nơi ở, nhà ở =Embellir sa demeure+ trang hoàng nhà mình ở =à demeure+ cố định, hẳn = S'installer à demeure à la campagne+ ở hẳn nông thôn =dernière demeure+ nơi yên nghĩ cuối cùng, nấm mồ * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự chậm trả nợ =il n'y a pas de péril en la demeure+ để chậm thêm cũng không hại =mettre quelqu'un en demeure+ buộc ai phải thực hiện lời cam kết =mise en demeure+ sự đòi nợ, sự thúc nợ+ sự ra lệnh =se mettre en demeure+ chuẩn bị
|
|
demeurer * ngoại động từ - ở, trú ngụ, cư trú =Demeurer à l'hôtel+ ở khách sạn - ở lại, ngồi lại =Demeurer longtemps à table+ ngồi lại lâu ở bàn ăn - hãy còn, còn =Question qui demeure indécise+ vấn đề hãy còn chưa dứt khoát =Il demeura quelque cinq cents hommes sur la place+ còn độ năm trăm người trên quảng trường =demeurer court+ xem court =demeurer d'accord+ đồng ý sau khi thảo luận; vẫn đồng ý =demeurer sur le coeur+ anh ách trong lòng =en demeurer+ là dừng lại ở đó; thôi không tiếp tục =il demeure acquis que+ đã đành rằng, cố nhiên rằng # phản nghĩa =Partir, sortir. Changer, quitter. Disparaître
|
|
demeuré * tính từ - ngây thơ, đần độn * danh từ giống đực - người ngây thơ đần độn
|
|
demi * tính từ (đứng trước danh từ, nối với danh từ đó bằng bằng dấu nối) - nửa =et demi (đặt sau danh từ)+ rưỡi; còn hơn nữa (nghĩa bóng) =Une douzaine et demie+ một tá rưỡi =à midi et demi+ đến mười hai giờ rưỡi =à trompeur, trompeur et demi+ vỏ quít dày có móng tay nhọn * phó từ (đứng trước tính từ hoặc động tính từ quá khứ, nối với tính từ hoặc động tính từ quá khứ đó bằng dấu nối) - nửa; một nửa =Demi-cuit+ chín một nửa =Bouteille demi-pleine+ chai đầy một nửa =à demi+ một nửa, nửa =à demi mort+ (nửa sống) nửa chết =à demi vêtu+ mặc nửa thân+ nửa chừng =Faire quelque chose à demi+ làm cái gì nửa chừng * danh từ giống đực - nửa, một nửa =Deux demis font un entier+ hai nửa thành một cái nguyên =Quatre plus un demi+ bốn và một nửa, bốn rưỡi - cốc nửa lít =Il a bu un demi de bière+ anh ta đã uống một cốc nữa lít bia - (thể dục thể thao) tiền vệ (bóng đá) # phản nghĩa =Complet; entier, un. Complètement, totalement
|
|
demi-bas * danh từ giống đực - tất nhỡ (dài đến dưới đầu gối)
|
|
demi-botte * danh từ giống cái - ủng ngắn cổ (đến bụng chân)
|
|
demi-bouteille * danh từ giống cái - nửa chai
|
|
demi-brigade * danh từ giống cái - nửa lữ đoàn - (sử học) tiểu đoàn (trong cách mạng Pháp)
|
|
demi-cercle * danh từ giống đực - (toán học) nửa vòng tròn, hình bán nguyệt
|
|
demi-circulaire * tính từ - (Canaux demi-circulaires) (giải phẫu) ống bán khuyên
|
|
demi-clef * danh từ giống cái - nút quấn đè
|
|
demi-colonne * danh từ giống cái - (kiến trúc) nửa cột
|
|
demi-deuil * danh từ giống đực - quần áo mãn tang
|
|
demi-dieu - bán thần - thánh nhân
|
|
demi-douzaine * danh từ giống cái - nửa tá
|
|
demi-droite * danh từ giống cái - (toán học) nửa đường thẳng
|
|
demi-fin * tính từ - vừa, nhỡ =Aiguilles demi-fines+ kim cỡ vừa - (bằng hợp kim) nửa vàng, (bằng hợp kim) nửa bạc (đồ vàng bạc)
|
|
demi-finale * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) bán kết
|
|
demi-fond * danh từ giống đực (không đổi) - (Course de demi-fond) cuộc chạy cự ly vừa
|
|
demi-frère * danh từ giống đực - anh (em) cùng cha (khác mẹ); anh (em) cùng mẹ (khác cha)
|
|
demi-gros * danh từ giống đực (không đổi) - sự bán buôn nhỏ
|
|
demi-heure * danh từ giống cái - nửa giờ
|
|
demi-jour * danh từ giống đực (không đổi) - ánh sáng mờ
|
|
demi-journée * danh từ giống cái - nửa ngày, nửa công
|
|
demi-litre * danh từ giống đực - nửa lít
|
|
demi-longueur * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) nửa thân (ngựa, tàu... trong cuộc đua) =Gagner d'une demi-longueur+ thắng (hơn) nửa thân
|
|
demi-lune * danh từ giống cái - lũy bán nguyệt - sân bán nguyệt, bãi bán nguyệt - (đường sắt) đường tránh bán nguyệt - cái miết mạch (của thợ nề) * tính từ (không đổi) - (có) hình bán nguyệt =Table demi-lune+ bàn hình bán nguyệt
|
|
demi-mal * danh từ giống đực - (thân mật) tai họa xoàng
|
|
demi-mesure * danh từ giống cái - biện pháp nửa vòi - (từ mới; nghĩa mới) sự nửa may đo (chỉ do những kích thước chính) = S'habiller en demi-mesure+ mặc quần áo nửa may đo
|
|
demi-mondaine * danh từ giống cái - gái giang hồ
|
|
demi-monde * danh từ giống đực - bọn gái giang hồ
|
|
demi-mort * tính từ - (văn học) gần chết =Demi-mort de froid+ gần chết rét
|
|
demi-pause * danh từ giống cái - (âm nhạc) lặng trắng
|
|
demi-pension * danh từ giống cái - chế độ nửa trọ (ở khách sạn không ăn trưa) - chế độ nửa lưu trú (học sinh) - nửa trợ cấp (cho người già...)
|
|
demi-pensionnaire * danh từ - học sinh nửa lưu trú
|
|
demi-place * danh từ giống cái - vé nửa tiền, chỗ nửa xuất =Les petits enfants payent demi-place en chemin de fer+ trẻ em đi xe lửa trả vé nửa tiền
|
|
demi-plan * danh từ giống đực - (toán học) nửa mặt phẳng
|
|
demi-portion * danh từ giống cái - (thân mật, nghĩa xấu) người bé nhỏ; người không đáng kể
|
|
demi-produit * danh từ giống đực - (kinh tế) bán thành phẩm
|
|
demi-quart * danh từ giống đực - (khoa đo lường) nửa ca (bằng 62, 5 gam)
|
|
demi-queue * tính từ (không đổi) - (Piano demi-queue) (âm nhạc) piano nửa cánh * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) piano nửa cánh
|
|
demi-reliure * danh từ giống cái - lối đóng nửa da (sách)
|
|
demi-ronde * danh từ giống cái - (kỹ thuật) giũa bán nguyệt, giũa lòng máng
|
|
demi-saison * danh từ giống cái - mùa mát (mùa xuân, mùa thu) =vêtements de demi-saison+ quần áo (mặc) mùa mát
|
|
demi-sang * danh từ giống đực (không đổi) - ngựa lai nửa máu
|
|
demi-sel * tính từ (không đổi) - ít mặn =Beurre demi-sel+ bơ ít mặn * danh từ giống đực (không đổi) - pho mát tươi ít mặn
|
|
demi-soeur * danh từ giống cái - chị (em) cùng cha (khác mẹ); chị (em) cùng mẹ (khác cha)
|
|
demi-solde * danh từ giống cái - nửa lương * danh từ giống đực (không đổi) - (sử học) sĩ quan (ăn) nửa lương
|
|
demi-sommeil * danh từ giống đực - tình trạng nửa ngủ nửa thức
|
|
demi-soupir * danh từ giống đực - (âm nhạc) lặng móc
|
|
demi-tarif * danh từ giống đực - nửa tiền =Billet à demi-tarif+ vé nửa tiền * tính từ (không đổi) - nửa tiền =Billet demi-tarif+ vé nửa tiền
|
|
demi-teinte * danh từ giống cái - (hội họa) màu trung gian, độ trung gian
|
|
demi-tige * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cây hãm cao vừa (cây ăn quả)
|
|
demi-ton * danh từ giống đực - (âm nhạc) nửa cung
|
|
demi-tour * danh từ giống đực - nửa vòng quay =faire demi-tour+ quay trở lại
|
|
demiard * danh từ giống đực - (khoa đo lường) demiat (đơn vị dung tích bằng một phần tư panh, ở Canada)
|
|
demie - xem demi
|
|
dendrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) vân cành (trên mặt đá) - (địa chất, địa lý) cây hóa thạch - (giải phẫu) sợi nhánh (của tế bào thần kinh)
|
|
dengue * danh từ giống cái - (y học) bệnh đănggơ # đồng âm =Dingue
|
|
denier - (ngành dệt) đơniê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài là 9000 m) - (số nhiều) tiền =Il l'a acheté de ses propres deniers+ ông ta mua cái đó bằng tiền của mình =Deniers publics+ tiền công quỹ - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền cúng, tiền phong bao =Denier du culte+ tiền dầu đèn (nộp cho nhà xứ) =Denier à Dieu+ tiền phong bao người gác cổng (khi mới dọn nhà đến) =Denier de Saint Pierre+ tiền cúng giáo hoàng - (từ cũ, nghĩa cũ) suất lãi =Argent placé au denier 20+ tiền cho vay lãi một phần hai mươi (tức 5 %) - (sử học) đồng đơniê (tiền Pháp bằng một phần mười hai xu; tiền La Mã) @denier - (ngành dệt) đơniê (đơn vị độ mịn sợi, tính bằng gam đối với chiều dài là 9000 m) - (số nhiều) tiền =Il l'a acheté de ses propres deniers+ ông ta mua cái đó bằng tiền của mình =Deniers publics+ tiền công quỹ - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền cúng, tiền phong bao =Denier du culte+ tiền dầu đèn (nộp cho nhà xứ) =Denier à Dieu+ tiền phong bao người gác cổng (khi mới dọn nhà đến) =Denier de Saint Pierre+ tiền cúng giáo hoàng - (từ cũ, nghĩa cũ) suất lãi =Argent placé au denier 20+ tiền cho vay lãi một phần hai mươi (tức 5 %) - (sử học) đồng đơniê (tiền Pháp bằng một phần mười hai xu; tiền La Mã)
|
|
denrée * danh từ giống cái - thực phẩm =une denrée rare+ (nghĩa bóng) của hiếm
|
|
dense * tính từ - dày đặc =Brouillard dense+ sương mù dày đặc =Une foule dense+ đám đông dày đặc =Population dense+ dân cư đông đúc - cô đặc =Style dense+ lời văn cô đặc - (vật lý học) nặng, có tỷ trọng cao = L'eau est plus dense que l'huile+ nước nặng hơn dầu # đồng âm =Danse
|
|
densimétrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo tỷ trọng
|
|
densité * danh từ giống cái - độ dày đặc, mật độ =Densité de la fumée+ độ dày đặc của khói =Densité de population+ mật độ dân cư - (vật lý học) tỷ trọng
|
|
dent * danh từ giống cái - răng =Dents de lait+ răng sữa =Dents de sagesse+ răng khôn =Dents de scie+ răng cưa =Dents d'une peigne+ răng lược =Dents de roue+ răng bánh xe - đỉnh nhọn (của núi) =à belles dents+ xem beau =armé jusqu'aux dents+ vũ trang đến tận răng =avoir la dent+ (thông tục) đói bụng =avoir la dent dure+ có lỗi phê bình gay gắt nghiêm khắc =avoir les dents longues+ đói quá; buộc phải nhịn ăn+ tham lam quá =coup de dent+ lời châm chọc =être savant jusqu'aux dents+ thông thái vô cùng =être sur les dents+ mệt lử+ lo lắng quá =faire ses dents+ mọc răng (trẻ em) =garder une dent contre quelqu'un+ oán giận ai, căm thù ai =grincer des dents+ xem grincer =mal de dents+ (nghĩa bóng) tình yêu say đắm =manger du bout des dents+ ăn khảnh =mentir comme un arracheur de dents+ nói dối như cuội =montrer les dents+ đe dọa =montrer les dents à quelqu'un+ chống lại ai, tỏ ra không sợ ai = n'avoir pas de quoi se mettre sous la dent+ không có gì ăn, không có cái đút vào mồm =ne pas desserrer les dents+ xem desserrer =ne pas perdre un coup de dent+ tiếp tục ăn ngon lành+ không nao núng =parler entre les dents+ nói lúng búng trong miệng =prendre le mors aux dents+ lồng lên (ngựa)+ nổi nóng; hăng tiết lên =quand les poules auront des dents+ bao giờ chạch đẻ ngọn đa, bao giờ cây cải làm đình =rire du bout des dents+ xem bout =se casser les dents sur+ không sao làm nổi =vouloir prendre la lune avec les dents+ xem lune # đồng âm =Dam, dans @dent * danh từ giống cái - răng =Dents de lait+ răng sữa =Dents de sagesse+ răng khôn =Dents de scie+ răng cưa =Dents d'une peigne+ răng lược =Dents de roue+ răng bánh xe - đỉnh nhọn (của núi) =à belles dents+ xem beau =armé jusqu'aux dents+ vũ trang đến tận răng =avoir la dent+ (thông tục) đói bụng =avoir la dent dure+ có lỗi phê bình gay gắt nghiêm khắc =avoir les dents longues+ đói quá; buộc phải nhịn ăn+ tham lam quá =coup de dent+ lời châm chọc =être savant jusqu'aux dents+ thông thái vô cùng =être sur les dents+ mệt lử+ lo lắng quá =faire ses dents+ mọc răng (trẻ em) =garder une dent contre quelqu'un+ oán giận ai, căm thù ai =grincer des dents+ xem grincer =mal de dents+ (nghĩa bóng) tình yêu say đắm =manger du bout des dents+ ăn khảnh =mentir comme un arracheur de dents+ nói dối như cuội =montrer les dents+ đe dọa =montrer les dents à quelqu'un+ chống lại ai, tỏ ra không sợ ai = n'avoir pas de quoi se mettre sous la dent+ không có gì ăn, không có cái đút vào mồm =ne pas desserrer les dents+ xem desserrer =ne pas perdre un coup de dent+ tiếp tục ăn ngon lành+ không nao núng =parler entre les dents+ nói lúng búng trong miệng =prendre le mors aux dents+ lồng lên (ngựa)+ nổi nóng; hăng tiết lên =quand les poules auront des dents+ bao giờ chạch đẻ ngọn đa, bao giờ cây cải làm đình =rire du bout des dents+ xem bout =se casser les dents sur+ không sao làm nổi =vouloir prendre la lune avec les dents+ xem lune # đồng âm =Dam, dans
|
|
dentaire * tính từ - xem dent I =Nerf dentaire+ dây thần kinh răng =Ouvrier dentaire+ thợ làm răng * danh từ giống cái - (thực vật học) cải rừng
|
|
dental * tính từ - (ngôn ngữ học) xem dent I =Consonne dentale+ phụ âm răng * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm răng
|
|
dentale * tính từ - (ngôn ngữ học) xem dent I =Consonne dentale+ phụ âm răng * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm răng
|
|
dentelaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đuôi cong răng
|
|
denteler * ngoại động từ - khía răng cưa
|
|
dentelle * danh từ giống cái - đăng ten, ren
|
|
dentellerie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nghề làm ren - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hàng bán ren - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đồ ren
|
|
dentellier * tính từ - xem dentelle =Industrie dentellière+ công nghiệp ren * danh từ giống cái - thợ làm ren (nữ) - máy đăng ten
|
|
dentellière * tính từ - xem dentelle =Industrie dentellière+ công nghiệp ren * danh từ giống cái - thợ làm ren (nữ) - máy đăng ten
|
|
dentelure * danh từ giống cái - rìa hình răng - (thực vật học) răng mịn (ở rìa lá) - đỉnh răng cưa (của núi)
|
|
dentelé * tính từ - (có) răng cưa, khía răng =Feuille dentelée+ (thực vật học) lá khía răng =Muscle dentelé+ (giải phẫu) cơ răng cưa * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ răng cưa # phản nghĩa =Lisse
|
|
denticule - răng nhỏ - (kiến trúc) trang trí hình răng vuông
|
|
denticulé * tính từ - (thực vật học) khía răng mịn - (kiến trúc) có (trang trí hình) răng vuông
|
|
dentier * danh từ giống đực - làm răng giả
|
|
dentifrice * danh từ giống đực - thuốc đánh răng * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Savon dentifrice+ xà phòng (đánh) răng
|
|
dentine * danh từ giống cái - (giải phẫu) ngà răng
|
|
dentiste * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa răng, nha sĩ
|
|
dentisterie * danh từ giống cái - (y học) khoa răng, nha khoa
|
|
dentition * danh từ giống cái - sự mọc răng - bộ răng; hàm răng
|
|
denture * danh từ giống cái - bộ răng (của người, của bánh xe)
|
|
denté * tính từ - khía răng =Roue dentée+ bánh xe khía răng =feuille dentée+ lá khía răng * danh từ giống cái - (săn bắn) vết răng
|
|
dentée * tính từ - khía răng =Roue dentée+ bánh xe khía răng =feuille dentée+ lá khía răng * danh từ giống cái - (săn bắn) vết răng
|
|
der * tính từ (không đổi) - (thông tục) cuối cùng * danh từ - (thông tục) cái cuối; người bét =Il est le der en français+ nó bét về Pháp văn * danh từ giống cái - (La der des ders) cái sau chót, ván chót, hiệp chót
|
|
derby * danh từ giống đực - hội đua ngựa hằng năm - (thể dục thể thao) cuộc đấu hai đội láng giềng
|
|
derechef * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lại lần nữa, một lần nữa =Exhorter derechef un enfant au travail+ lại lần nữa giục đứa trẻ làm việc
|
|
dermatite * danh từ giống cái - (y học) viêm da
|
|
dermatologie * danh từ giống cái - (y học) khoa da
|
|
dermatologiste * danh từ - thầy thuốc khoa da
|
|
dermatologue - xem dermatologiste
|
|
dermatose * danh từ giống cái - (y học) bệnh da
|
|
derme * danh từ giống đực - (giải phẫu) lớp da trong chân bì
|
|
dermeste * danh từ giống đực - (động vật học) bọ ăn da
|
|
dermique * tính từ - xem derme
|
|
dermite * danh từ giống cái - như dermatite
|
|
dermographie * danh từ giống cái (giống đực dermographisme) - (y học) chứng da vẽ nổi
|
|
dernier * tính từ - cuối cùng, sau hết, chót =Nouvelles de la dernière heure+ tin giờ chót - hèn hạ nhất =Le dernier des hommes+ con người hèn hạ nhất - tột cùng, tột bậc =Dernier degré de perfection+ trình độ hoàn hảo tột bậc - vừa qua = L'an dernier+ năm vừa qua, năm ngoái =avoir le dernier+ nói lời cuối cùng; thắng (trong cuộc tranh luận, tranh chấp) =dernier cri+ mốt mới nhất =chapeau dernier cri+ mũ mốt mới nhất =dernier mot+ sự nhượng bộ cuối cùng; hết nước rồi+ điểm cao nhất =La morale est pour lui le dernier mot de l'existence+ đạo đức đối với ông ấy là điểm cao nhất ở đời =dernières recommandations+ lời trối trăng =en dernière analyse+ xét đến cùng =en dernier lieu+ cuối cùng =en dernier ressort+ xem ressort =être du dernier bien+ hoàn hảo, tuyệt diệu =Coiffure du dernier bien+ mũ tuyệt diệu =être du dernier bien avec quelqu'un+ hết sức thân ái với ai, hết sức tử tế với ai =la dernière heure+ lúc lâm chung =le dernier soupir+ hơi thở cuối cùng, lúc sắp chết =le dernier supplice+ tội tử hình =mettre la dernière main à+ làm cho xong * danh từ - người cuối cùng, con út; người bét; cái cuối cùng =ce dernier+ sau chót # phản nghĩa =Initial, premier. Futur, prochain
|
|
dernier-né * danh từ - con út # phản nghĩa =Aîné
|
|
dernièrement * phó từ - mới đây
|
|
derny * danh từ giống đực - (xe đạp máy) đecni (dẫn đường tập dượt vận động viên đua xe đạp)
|
|
derrick * danh từ giống đực - (kỹ thuật) tháp khoan (giếng dầu) - (kỹ thuật) cần trục, đeric
|
|
derrière * giới từ - sau =Derrière un mur+ sau một bức tường =Derrière une apparence cordialité+ sau một sự ân cần ngoài mặt =Marcher l'un derrière l'autre+ đi người nọ sau người kia =Il faut toujours être derrière lui+ phải luôn luôn theo sau nó (mà giám sát nó) =Laisser quelqu'un derrière soi+ vượt lên trên ai =de derrière+ từ phía sau =Il sortit de derrière la haie+ nó đi ra từ phía sau hàng rào * phó từ - sau, phía sau =Rester derrière+ ở lại (phía) sau =sens devant derrière+ trước ra sau, lộn ngược # phản nghĩa =Devant, Avant (en avant), premier (en premier) * danh từ giống đực - phần sau, mặt sau =Derrière d'une voiture+ phần sau xe, đít xe =Porte de derrière+ cửa sau =Loger sur le derrière de l'immbeuble+ ở mặt sau tòa nhà - đít =Tomber sur le derrière+ ngã xệp đít - (số nhiều) hậu quân # phản nghĩa =Avant, dessus, devant, endroit, façade, face
|
|
derviche * danh từ giống đực - thầy tu hồi giáo
|
|
descellement * danh từ giống đực - sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi; tình trạng mất dấu gắn, tình trạng mất niêm phong - sự tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...) # đồng âm =Décèlement
|
|
desceller * ngoại động từ - tháo dấu niêm, tháo cặp chì, nạy dấu xi - tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào..) # đồng âm =Desseller, décèle
|
|
descendance * danh từ giống cái - con cháu, hậu duệ =Nombreuse descendance+ con cháu đầy đàn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nối dõi # phản nghĩa =Ascendance
|
|
descendant * tính từ - đi xuống, xuống =Chemin descendant+ đường đi xuống =ligne descendante+ dòng dõi con cháu # phản nghĩa =Ascendant, montant * danh từ (thường số nhiều) - con cháu =Travailler pour ses descendants+ làm việc cho con cháu sau này
|
|
descenderie * danh từ giống cái - (ngành mỏ) hầm lò dốc xuống
|
|
descendeur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vận động viên thi tài xuống dốc (đua xe đạp, trượt băng)
|
|
descendre * nội động từ - xuống =Descendre de l'auto+ ở xe ô tô xuống = L'avion commence à descendre+ máy bay bắt đầu xuống =Lamarée descend+ thủy triều xuống =Chemin qui descend+ đường đi xuống =Descendre au tombeau+ xuống mồ chết - xuôi (đi về phía nam) - ập đến =La police est descendue dans cet hôtel+ công an đã ập đến khách sạn này - vào trọ =Descendre à un hôtel+ vào trọ một khách sạn - xuất thân từ =Descendre d'une famille d'ouvriers+ xuất thân từ một gia đình công nhân =descendré en soi même+ tự xét mình =descendre sur les lieux+ đến hiện trường * ngoại động từ - xuống, xuôi =Descendre l'escalier+ xuống cầu thang =Descandre un fleuve+ xuôi dòng sông - hạ xuống, xuống =Descendre un tableau+ hạ bức tranh xuống =Descendre les vitesses+ xuống số (ô tô) - hạ, bắn rơi, bắn ngã =Descendre un avion+ hạ một chiếc máy bay =Descendre une oie sauvage+ bắn rơi một con ngỗng trời # phản nghĩa =Grimper, monter. Dresser (se), élever (s'), hausser
|
|
descente * danh từ giống cái - sự xuống =Descente dans une mine+ sự xuống hầm mỏ - dốc =Une descente douce+ một cái dốc thoai thoải - cuộc đổ bộ, cuộc ập đến =Descente des ennemis+ cuộc đổ bộ của quân địch - sự hạ xuống =La descente d'un tableau+ sự hạ bức tranh xuống - (kiến trúc) tay vịn cầu thang - (kiến trúc) ống xối - (ngành mỏ) như descenderie - (y học) sự sa =avoir une bonne descente (de gosier)+ (thông tục) uống mãi không hết khát, có tửu lượng lớn =descente sur les lieux+ cuộc khám tại chỗ, cuộc khám hiện trường =descente de lit+ thảm chận giường # phản nghĩa =Ascension, montée. Côte # đồng âm =Décente
|
|
descripteur * danh từ giống đực - người tả cảnh, người mô tả
|
|
descriptible * tính từ - tả được, có thể mô tả # phản nghĩa =Indescriptible
|
|
description * danh từ giống cái - sự mô tả, sự tả - bản liệt kê =Description des meubles saisis+ bản liệt kê những đồ gỗ tịch thu - đoạn văn mô tả, đoạn văn tả cảnh
|
|
desiderata * danh từ giống đực (số nhiều) - điều mong muốn; yêu cầu - thiếu sót (của một cuốn sách, một khoa học..)
|
|
design * danh từ giống đực - sự điều hòa hóa môi sinh
|
|
desman *{{desman}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột chuỗi đetman
|
|
despote * danh từ giống đực - vua chuyên chế, bạo quân - người chuyên chế tai ngược * tính từ - chuyên chế =Mari despote+ ông chồng chuyên chế
|
|
despotique * tính từ - chuyên chế =Gouvernement despotique+ chính quyền chuyên chế =Caractère despotique+ tính cách chuyên chế # phản nghĩa =Libéral
|
|
despotiquement * phó từ - chuyên chế
|
|
despotisme * danh từ giống đực - sự chuyên chế, quyền chuyên chế - chủ nghĩa chuyên chế # phản nghĩa =Démocratie, libéralisme, faiblesse
|
|
desquamation * danh từ giống cái - (y học) sự tróc vảy da - (địa chất, địa lý) sự tróc, sự bong
|
|
desquamer * ngoại động từ - (y học) làm tróc vảy ra * nội động từ - (y học) tróc vảy
|
|
dessabler * ngoại động từ - lấy cát đi; làm trôi mất cát =La pluie dessable les allées+ mưa làm trôi mất cát ở các lối đi - tháo cát khuôn =Dessabler une statue+ tháo cát khuôn một bức tượng # phản nghĩa =Ensabler
|
|
dessaisir * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) di lý
|
|
dessalage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự rửa mặn
|
|
dessalement * danh từ giống đực - sự loại muối, sự làm bớt mặn
|
|
dessaler * ngoại động từ - loại muối, làm bớt mặn =Dessaler de la morue+ làm cho cá moruy bớt mặn - (thân mật) làm cho bạo dạn hoạt bát lên # phản nghĩa =Saler. Empoté, niais
|
|
dessalé * tính từ - tinh ranh =Une fille dessalée+ một cô gái tinh ranh
|
|
dessangler * ngoại động từ - tháo đai thắng (ngựa), nới đai thắng (ngựa) # phản nghĩa =Sangler
|
|
dessaouler * ngoại động từ, nội động từ - như dessouler
|
|
dessein * danh từ giống đực - (văn học) ý định, dự định, ý đồ =Partir dans le dessein de+ ra đi với ý định là =Former de grands desseins+ có những dự định lớn lao =Nourrir de noirs desseins+ ấp ủ những ý đồ đen tối =à dessein+ cố tình, cố ý =Faire quelque chose à dessein+ cố ý làm việc gì =à dessein de+ để, để mà, với ý là # đồng âm =Dessin @dessein * danh từ giống đực - (văn học) ý định, dự định, ý đồ =Partir dans le dessein de+ ra đi với ý định là =Former de grands desseins+ có những dự định lớn lao =Nourrir de noirs desseins+ ấp ủ những ý đồ đen tối =à dessein+ cố tình, cố ý =Faire quelque chose à dessein+ cố ý làm việc gì =à dessein de+ để, để mà, với ý là # đồng âm =Dessin
|
|
desseller * ngoại động từ - tháo yên =Desseller un cheval+ tháo yên ngựa # đồng âm =Desceller; décèle
|
|
desserrage * danh từ giống đực - sự tháo lỏng =Le desserrage d'une vis+ sự tháo lỏng một đinh vít # phản nghĩa =Serrage
|
|
desserrer * ngoại động từ - vặn lỏng ra, tháo lỏng ra =Desserrer un écrou+ vặn lỏng đai ốc =Desserrer un noeud+ tháo nút =desserrer des liens+ làm cho kém thân tình =ne pas desserrer les dents+ không hé răng, không nói một lời # phản nghĩa =Serrer # đồng âm =Desserre
|
|
dessert * danh từ giống đực - món tráng miệng - lúc ăn tráng miệng =Ils sont arrivés au dessert+ họ đã đến lúc ăn tráng miệng
|
|
desserte * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự phụ trách (hành lễ) - sự bảo đảm giao thông, sự phục vụ giao thông - bàn thu dọn chén đĩa
|
|
dessertir * ngoại động từ - nạy, tháo (mặt ngọc, mặt kim cương, mặt đá) # phản nghĩa =Sertir
|
|
desservant * danh từ giống đực - (tôn giáo) cha xứ, linh mục phụ trách
|
|
desservir * ngoại động từ - (tôn giáo) phụ trách (hành lễ cho) =Ce vicaire dessert notre hameau+ phó linh mục này phụ trách xóm chúng tôi - bảo đảm giao thông cho, phục vụ giao thông cho =Autocar qui dessert un grand nombre de villages+ xe ca phục vụ giao thông cho nhiều làng - dọn bát đĩa đi =Desservir la table+ dọn bát đĩa trên bàn đi - làm thiệt hại cho (ai) # phản nghĩa =Servir, Appuyer, seconder # đồng âm =desserre
|
|
dessiccatif * tính từ - làm khô
|
|
dessiccation * danh từ giống cái - sự làm khô, sự sấy khô - sự khô # phản nghĩa =Hydratation, imbibition
|
|
dessiller * ngoại động từ - mở (mắt) ra =dessiller les yeux à quelqu'un+ (nghĩa bóng) làm cho ai mở mắt ra
|
|
dessin * danh từ giống đực - hình vẽ =Dessin d'après nature+ hình vẽ theo mẫu - môn hình họa =Suivre un cours de dessin+ theo lớp hình họa - nét vẽ =Un dessin habile+ nét vẽ khéo - họa đồ; đồ họa - đường nét, khuôn; nét =Dessin du visage+ khuôn mặt =Dessin mélodique+ (âm nhạc) nét giai điệu =dessins animés+ hoạt hình; phim hoạt hình # phản nghĩa =Dessein
|
|
dessinateur * danh từ - người vẽ (hình) - nhà hình họa - họa công
|
|
dessiner * ngoại động từ - vẽ hình, vẽ - làm nổi bật =Robe qui dessine les formes+ áo làm nổi bật dáng người - (nghĩa bóng) vạch ra mô tả =Dessiner un caractère+ mô tả một tính cách # phản nghĩa =Estomper
|
|
dessiné * tính từ - vẽ =bande dessinée+ (từ mới, nghĩa mới) băng vẽ (gồm một dãy hình vẽ về một truyện, một nhân vật, trên báo..)
|
|
dessolement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự đổi vòng luân canh
|
|
dessoler * ngoại động từ - (nông nghiệp) đổi vòng luân canh - cắt bỏ đế móng =Dessoler un cheval+ cắt bỏ đế móng một con ngựa
|
|
dessous * phó từ - dưới =caractère tout en dessous+ tính rất nham hiểm =en dessous+ ở mặt dưới, ở dưới =regarder en dessous+ nhìn trộm =rire en dessous+ cười thầm * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dưới =de dessous+ từ dưới =Sortir de dessous terre+ từ dưới đất chui ra # phản nghĩa =Sur; dessus, haut (en haut) * danh từ giống đực - mặt dưới, mặt trái =Le dessous de la table+ mặt dưới bàn =Le dessous d'une étoffe+ mặt trái vải - (hội họa) lớp màu đầu, lớp màu lót - (sân khấu) tầng dưới sàn - (số nhiều) quần áo lót nữ - (số nhiều) mặt trong, mặt bí mất =Les dessous de la politique+ mặt trong của trường chính trị - (nghĩa bóng) thế kém =Avoir le dessous+ thua kém =connaitre le dessous des cartes+ (thân mật) biết rõ tẩy, biết tỏng âm mưu =dans le troisième dessous; être dans le trente sixième dessous+ ở trong hoàn cảnh khó khăn cùng quẫn # phản nghĩa =Avantage, supériorité
|
|
dessous-de-bras * danh từ giống đực (không đổi) - miếng lót nách
|
|
dessous-de-plat * danh từ giống đực (không đổi) - miếng lót đĩa (để khỏi bẩn khăn bàn)
|
|
dessous-de-table * danh từ giống đực (không đổi) - tiền lót tay, tiền móc ngoặt (để mua được hàng tốt hơn)
|
|
dessoûler * ngoại động từ - (thân mật) làm tỉnh rượu * nội động từ - (thân mật) tỉnh rượu
|
|
dessuintage * danh từ giống đực - sự tẩy nhờn (cho len)
|
|
dessuinter * ngoại động từ - tẩy nhờn (cho len) =On dessuinte la lain avant de la teindre+ người ta tẩy nhờn cho len trước khi nhuộm
|
|
dessus * phó từ - trên, lên trên - vào đó =Ne comptex pas dessus+ đừng tin vào đó =en dessus+ bên trên =mettre la main dessus+ nắm lấy+ tìm ra =mettre le doigt dessus+ đoán =sens dessus dessous+ xem sens * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trên =de dessus+ từ trên # phản nghĩa =Sous; dessous, bas (en bas) * danh từ giống đực - mặt trên, mặt phải, mặt =Le dessus d'une cheminée+ mặt lò sưởi =Le dessus d'une étoffe+ mặt phải vải - tầng trên =Le dessus est à louer+ tầng trên cho thuê - (âm nhạc) nốt cao, giọng cao; người hát giọng cao - (sân khấu) tầng trên sàn (chỗ để kéo phông lên sau một cảnh) - (nghĩa bóng) ưu thế, thế lợi =Avoir le dessus+ lợi thế, thắng thế =le dessus du panier+ phần tốt nhất =prendre le dessus; reprendre le dessus+ thắng được (bệnh tật...) # phản nghĩa =Dessous, Désavantage, infériorité
|
|
dessus-de-lit * danh từ giống đực (không đổi) - khăn phủ giường
|
|
dessus-de-plat * danh từ giống đực (không đổi) - vung đậy đĩa
|
|
dessus-de-porte * danh từ giống đực (không đổi) - bức hoành cửa
|
|
dessèchement * danh từ giống đực - sự làm khô, sự khô - sự gầy đét - (nghĩa bóng) sự khô khan tình cảm # phản nghĩa =Humidification, hydratation, Fraîcheur, sensibilité
|
|
desséchant * tính từ - làm khô - (nghĩa bóng) làm cho khô khan = L'égoisme est desséchant+ tính ích kỷ làm cho tình cảm khô khan
|
|
dessécher * ngoại động từ - làm khô =La chaleur dessèche la végétation+ gió làm khô cây - làm gầy đét đi =Maladie qui dessèche le corps+ bệnh làm cơ thể gầy đét đi - (nghĩa bóng) làm cho khô khan (tình cảm...) # phản nghĩa =Humidifier, hydrater, mouiller, Atteindrir, émouvoir
|
|
destin * danh từ giống đực - định mệnh, số mệnh - số phận, số - (từ cũ, nghĩa cũ) dự mưu =Un lâche destin+ một dự mưu đê hèn - (từ cũ, nghĩa cũ) kết quả =Le destin du combat+ kết quả cuộc chiến đấu
|
|
destinataire * danh từ - người nhận thư (thư, bưu kiện...) # phản nghĩa =Expéditeur
|
|
destination - sự sử dụng; mục đích =Cet appareil n'a pas d'autre destination+ máy này không sử dụng vào việc gì khác - nơi đến, nơi nhận =Remettre une lettre à sa destination+ trao thư đến nơi nhận # phản nghĩa =Origine, provenance
|
|
destiner * ngoại động từ - dự định, định =Destiner sa fille à la pédagogie+ định cho con gái vào ngành sư phạm =Destiner une somme à l'achat d'un costume+ định dùng một số tiền mua bộ quần áo - dành cho =à qui destinez-vous ces récompenses?+ những phần thưởng này anh dành cho ai - (từ cũ, nghĩa cũ) quyết định; quyết định số mệnh
|
|
destinée * danh từ giống cái - định mệnh - số phận
|
|
destituer * ngoại động từ - cách chức, cất chức - (từ cũ, nghĩa cũ) lấy mất đi, tước đi =Personnes destituées de foi+ những người mất đức tin # phản nghĩa =Nommer, réintégrer
|
|
destitution * danh từ giống cái - sự cách chức, sự cất chức # phản nghĩa =Nomination
|
|
destrier * danh từ giống đực - (sử học) ngựa chiến (thời Trung đại)
|
|
destroyer * danh từ giống đực - tàu khu trục
|
|
destructeur * tính từ - phá hủy =Agent destructeur+ tác nhân phá hủy # phản nghĩa =Constructif * danh từ - kẻ phá hủy # phản nghĩa =Créateur
|
|
destructible * tính từ - phá hủy được # phản nghĩa =Indestructible
|
|
destructif * tính từ - phá hủy =Pouvoir destructif d'un explosif+ khả năng phá hủy của một chất nổ
|
|
destruction * danh từ giống cái - sự phá hủy, sự phá đổ - sự hủy diệt, sự diệt =La destruction d'une armée+ sự diệt một đạo quân - sự phá bỏ, sự hủy # phản nghĩa =Construction, création, édification @destruction * danh từ giống cái - sự phá hủy, sự phá đổ - sự hủy diệt, sự diệt =La destruction d'une armée+ sự diệt một đạo quân - sự phá bỏ, sự hủy # phản nghĩa =Construction, création, édification
|
|
dette * danh từ giống cái - nợ =Être perdu de dettes+ khốn đốn vì nợ =Payer sa dette à son pays+ trả nợ nước =payer sa dette à la nature+ chết # phản nghĩa =Créance, crédit, actif, avoir @dette * danh từ giống cái - nợ =Être perdu de dettes+ khốn đốn vì nợ =Payer sa dette à son pays+ trả nợ nước =payer sa dette à la nature+ chết # phản nghĩa =Créance, crédit, actif, avoir
|
|
deuil * danh từ giống đực - tang =Deuil national+ quốc tang =Vêtements de deuil+ quần áo tang =Prendre le deuil de quelqu'un+ để tang ai =Deuil près de finir+ tang sắp hết - đám tang =Conduire le deuil+ dẫn đầu đám tang =faire son deuil de quelque chose+ đành chịu thiếu cái gì, đành chịu nhịn cái gì =ongles en deuil+ xem ongle =porter le deuil de sa blanchisseuse+ ăn mặc bẩn thỉu # phản nghĩa =Bonheur
|
|
deutérium * danh từ giống đực - (hóa học) đeuteri
|
|
deutérocanonique * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) kinh thánh hạng thứ =Livres deutérocanoniques+ sách kinh thánh hạng thứ
|
|
deutéron * danh từ giống đực - (hóa học) đơteron
|
|
deux * tính từ - hai - (thứ) hai =Tome deux+ tập hai - vài = J'habite à deux pas d'ici+ tôi ở cách đây vài bước * danh từ giống đực - hai - số hai - mồng hai =Le deux de ce mois+ mồng hai tháng này - (đánh bài) (đánh cờ) con hai =Le deux de carreau+ con hai rô =à deux+ hai người cùng =Jouer à deux+ (thân mật) hai người cùng chơi =ca fait deux+ (thân mật) hai cái đó khác hẳn nhau =cela est clair comme deux et deux font quatre+ rõ ràng như hai với hai là bốn =deux à deux; deux par deux+ hai một, đôi một =Se mettre en rangs deux par deux+ xếp hàng hai người một =en moins de deux+ (thân mật) nhanh =entre les deux+ nửa thế này, nửa thế nọ, không thế này mà cũng không thế nọ, ở giữa chừng =être à deux de jeu+ thông lưng với nhau =ne faire ni une ni deux+ không do dự =ne pas savoir dire deux+ dốt đặc cán mai =tous deux; tous les deux+ cả hai
|
|
deux-deux * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) nhịp hai hai
|
|
deux-mâts * danh từ giống đực (không đổi) - thuyền hai cột buồm
|
|
deux-pièces * danh từ giống đực (không đổi) - bộ áo váy (cùng một thứ hàng) - áo tắm nữ (gồm hai mảnh che) - căn hộ hai buồng
|
|
deux-ponts * danh từ giống đực (không đổi) - máy bay hai tầng
|
|
deux-quatre * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) nhịp hai bốn
|
|
deux-roues * danh từ giống đực (không đổi) - xe hai bánh
|
|
deux-seize * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) nhịp hai mười sáu
|
|
deux-temps * danh từ giống đực (không đổi) - (cơ học) động cơ hai kỳ * tính từ (không đổi) - (cơ học) hai kỳ =Moteur deux-temps+ động cơ hai kỳ
|
|
deuxième * tính từ - thứ nhì, thứ hai * danh từ - người thứ hai; cái thứ hai * danh từ giống đực - gác hai, tầng ba =Occuper le deuxième+ ở tầng ba
|
|
deuxièmement * phó từ - hai là
|
|
deva * danh từ giống đực (không đổi) - thánh thần (ấn Độ)
|
|
devancement * danh từ giống đực - sự đi trước, sự làm trước =devancement d'appel+ sự tòng quân trước hạn
|
|
devancer * ngoại động từ - đi trước, đến trước - có trước, xảy ra trước = L'aurore devance le jour+ rạng đông có trước lúc trời sáng hẳn - làm trước, đi trước = J'allais dire la chose, mais vous m'avez devancé+ tôi sắp nói điều đó nhưng anh đã đi trước tôi =Devancer l'appel+ tòng quân trước hạn - phòng trước =Devancer les coups de l'ennemi+ phòng trước những đòn của địch - đoán trước =Devancer les désirs de quelqu'un+ đoán trước những mong muốn của người nào - vượt =Devancer tous ses rivaux+ vượt mọi địch thủ # phản nghĩa =Succéder, suivre
|
|
devancier * danh từ giống đực - người đi trước, bậc tiền bối # phản nghĩa =Successeur
|
|
devant * giới từ - trước mặt, trước =Regarder devant soi+ nhìn về trước mặt mình =Marcher devant quelqu'un+ đi trước ai =Devant le tribunal+ trước tòa =avoir du temps devant soi+ còn có dư thì giờ # phản nghĩa =Derrière * phó từ - trước, (ở) mặt trước =Partir devant+ ra đi trước =Vêtement qui se ferme devant+ áo cài mặt trước - (từ cũ, nghĩa cũ) trước kia =comme devant+ như trước = s'en aller les pieds devant+ (thân mật) được đưa đi nghĩa địa * danh từ giống đực - phía trước, mặt trước =Le devant d'une maison+ mặt trước nhà =Le devant d'une voiture+ phía trước xe =Pattes de devant+ chân trước =bâtir sur le devant+ (thân mật) xệ bụng =prendre les devants+ (nghĩa bóng) hành động nước trước # phản nghĩa =Arrière, derrière, dos
|
|
devanture * danh từ giống cái - mặt (cửa) hàng =Repeindre la devanture d'un magasin+ sơn lại mặt cửa hàng =Regader les devantures des magasins+ nhìn phía mặt hàng của các cửa hiệu
|
|
devenir * nội động từ - trở thành, trở nên =Devenir célèbre+ trở lên lừng danh =que devenez-vous?+ (thân mật) anh ra sao? anh thế nào? # phản nghĩa =Rester
|
|
devers * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) về phía =Aller devers quelqu'un+ đi về phía ai
|
|
devin * danh từ - thầy bói =je ne suis pas devin+ (thân mật) tôi không thể đoán ra được =pas besoin d'être devin pour comprendre+ (thân mật) dễ hiểu thôi
|
|
devinable * tính từ - đoán ra được # phản nghĩa =Imprévisible
|
|
deviner * ngoại động từ - đoán, đoán ra =Deviner ce qui se passe+ đoán việc xảy ra =Deviner la pensée de quelqu'un+ đoán ý nghĩ của ai =Deviner un énigme+ đoán ra một câu đố
|
|
devinette * danh từ giống cái - câu đố - (thường số nhiều) trò đố
|
|
devis * danh từ giống đực - bản dự toán =Êtablir un devis+ lập bản dự toán - (từ cũ, nghĩa cũ) câu chuyện thân mật @devis * danh từ giống đực - bản dự toán =Êtablir un devis+ lập bản dự toán - (từ cũ, nghĩa cũ) câu chuyện thân mật
|
|
devise * danh từ giống cái - hình biểu tượng (có kèm lời chú thích) - khẩu hiệu =Travailler de tout son coeur; voilà ma devise+ dốc lòng làm việc đó là khẩu hiệu của tôi - (kinh tế) tài chính ngoại hối
|
|
deviser * nội động từ - (văn học) trò chuyện thân mật
|
|
devoir * ngoại động từ - nợ =Devoir mille francs+ nợ một nghìn frăng - nhờ =Devoir la vie à quelqu'un+ nhờ ai mà sống - có bổn phận phải =Un enfant doit le respect à ses parents+ con có bổn phận tôn kính cha mẹ =On doit respecter les vieillards+ người ta phải kính trọng người già - chắc là, có lẽ =Il doit être marié déjà+ có lẽ hắn đã có vợ rồi, chắc là hắn đã có vợ rồi =devoir de+ nhờ có... mà =Je lui dois d'être encore de ce monde+ nhờ có ông ấy mà tôi còn sống =devoir tribut+ (từ cũ, nghĩa cũ) không tránh được =Une femme doit toujours tribut à la mode+ phụ nữ bao giờ cũng không tránh được mốt =dussé-je+ dù tôi có phải =dût-il+ dù nó có phải = n'en devoir guère+ không kém, không thua * danh từ giống đực - bổ phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ - bài làm (của học sinh) - (số nhiều) lời chào hỏi, lời thăm hỏi =Aller rendre ses devoirs à quelqu'un+ đi chào hỏi ai, đến thăm hỏi ai =derniers devoirs+ tang lễ =devoir conjugal+ nghĩa vợ chồng =devoir filial+ đạo làm con =se mettre en devoir de+ chuẩn bị để # phản nghĩa =Droit @devoir * ngoại động từ - nợ =Devoir mille francs+ nợ một nghìn frăng - nhờ =Devoir la vie à quelqu'un+ nhờ ai mà sống - có bổn phận phải =Un enfant doit le respect à ses parents+ con có bổn phận tôn kính cha mẹ =On doit respecter les vieillards+ người ta phải kính trọng người già - chắc là, có lẽ =Il doit être marié déjà+ có lẽ hắn đã có vợ rồi, chắc là hắn đã có vợ rồi =devoir de+ nhờ có... mà =Je lui dois d'être encore de ce monde+ nhờ có ông ấy mà tôi còn sống =devoir tribut+ (từ cũ, nghĩa cũ) không tránh được =Une femme doit toujours tribut à la mode+ phụ nữ bao giờ cũng không tránh được mốt =dussé-je+ dù tôi có phải =dût-il+ dù nó có phải = n'en devoir guère+ không kém, không thua * danh từ giống đực - bổ phận, nghĩa vụ, nhiệm vụ - bài làm (của học sinh) - (số nhiều) lời chào hỏi, lời thăm hỏi =Aller rendre ses devoirs à quelqu'un+ đi chào hỏi ai, đến thăm hỏi ai =derniers devoirs+ tang lễ =devoir conjugal+ nghĩa vợ chồng =devoir filial+ đạo làm con =se mettre en devoir de+ chuẩn bị để # phản nghĩa =Droit
|
|
devon * danh từ giống đực - cá giả có mắc lưỡi câu (để câu cá)
|
|
dextralité * danh từ giống cái - sự thuận tay phải
|
|
dextre * tính từ - ở bên phải (huy hiệu) # phản nghĩa =Sénestre; gauche * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) bàn tay phải
|
|
dextrine * danh từ giống cái - (hóa học) dextran
|
|
dextrocardie * danh từ giống cái - (y học) tật tim sang phải
|
|
dextrogyre * tính từ - (vật lý học, hóa học) quay phải
|
|
dextrose * danh từ giống cái - (hóa học) đextroza
|
|
dextérité * danh từ giống cái - sự khéo tay - tài khôn khéo, sự khéo léo # phản nghĩa =Gaucherie, loudeur, maladresse
|
|
dey * danh từ giống đực - quốc trưởng (An-giê-ri, trước 1830) # đồng âm =Dais, dès
|
|
dia * thán từ - vắt! = l'un tire à dia l'autre à hue+ (thân mật) trống đánh xuôi kèn thổi ngược
|
|
diable * danh từ giống đực - quỷ - đồ quỷ sứ =Cet enfant est un vrai diable+ chú bé này thật là đồ quỷ sứ - gã, chàng, người =Un pauvre diable+ một gã nghèo khổ đáng thương =Un grand diable+ một người to lớn - cái quái gở, cái chết tiệt =Un diable d'homme+ một con người quái gở =Une diable d'affaire+ một công việc chết tiệt - xe đẩy hàng (hai bánh thấp ở ga..) - hộp đầu quỷ (đồ chơi trẻ con, có lò xo bật) - lưới đánh cá trích =à la diable+ tồi, bừa bãi, cẩu thả =Être mis à la diable+ ăn mặc cẩu thả =aller au diable; aller à tous les diables; aller au diable vert+ đi biệt tăm =au diable+ bỏ đi, quẳng đi, thôi không làm nữa =au diable soit; le diable soit de+ đồ chết giẫm =Au diable soit le bavard!+ đồ chết giẫm chỉ mới ba hoa! =le diable voit de toi!+ (mày là) đồ chết giẫm =avoir des diables bleus+ u sầu, buồn thảm =avoir le diable au corps+ hung hăng, không từ việc xấu nào+ hăng say; có nghị lực hơn người =beauté du diable+ vẻ đẹp của tuổi xuân =brûler une chandelle au diable+ xu nịnh kẻ quyền thế bỉ ổi =ce serait bien le diable si...+ thực là lạ lùng quá nếu... = c'est le diable à confesser+ đó là một chuyện khó vô cùng = c'est le diable; c'est là le diable; voilà le diable+ cái khó khăn là ở đó =comme un diable; comme un beau diable; comme tous les diableg+ nóng nảy lắm, hung dữ lắm =courir comme St le diable vous emportait+ chạy bán sống bán chết =du diable; de tous les diables; de cinq cents diables+ hết sức, quá sức =Se donner un mal; de cinq cents diables+ hết sức mất công =du diable si+ không thể ngờ là =en diable+ vô cùng =Rigoureux en diable+ vô cùng nghiêm khắc =envoyer au diable; envoyer à tous les diables+ (thân mật) tống cổ đi =être au diable+ ở biệt tăm ở đâu không biết =être battu du diable+ quần quật, không được nghỉ lúc nào =être possédé du diable+ bị quỷ ám, bị tình dục chi phối =faire le diable; faire le diable à quatre+ làm ồn quá, mất trật tự quá; nóng nảy quá =le diable bat sa femme et marie sa fille+ vừa mưa nắng ông cắng đánh nhau =le diable chante la grand-messe+ đồ giả đạo đức; nam mô một bồ dao găm =le diable et son train+ đồ đạc linh tinh bề bộn =le diable s'en mêle+ việc trở nên gay go =loger le diable dans sa bourse+ không có một xu dính túi =ne craindre ni Dieu ni diable+ trẻ không tha già không thương; trời vật cũng chẳng sợ =ne croire ni à Dieu ni à diable+ không tin gì cả =quand le diable y serait; quand se serait le diable+ dù khó khăn đến thế nào =que le diable m'emporte+ xem emporter =qui diable+ kẻ quái nào =Qui diable a pu vous dire cela?+ kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó? =tirer le diable par la queue+ vặt mũi không đủ đút miệng =vendre son âme au diable+ bán linh hồn cho quỷ, theo hùa bọn ác ôn * thán từ - quái nhỉ!, ừ nhỉ! = Diable! c'est un peu cher+ ừ nhỉ, hơi đắt một chút =Que diable me veut il?+ nó muốn tôi cái quái gì nhỉ?
|
|
diablement * phó từ - (thân mật) cực kỳ, rất =Ce travail est diablement difficile+ việc này cực kỳ khó
|
|
diablerie * danh từ giống cái - ma thuật - trò ma mãnh - (từ cũ, nghĩa cũ) mưu ma chước quỷ - (sử học) kịch ma quỷ
|
|
diablesse * danh từ giống cái - quỷ cái - (thân mật) con mụ tai ác, đồ quỷ cái - cái chết tiệt =Cette diablesse de soupe+ cái món xúp chết tiệt này
|
|
diablotin * danh từ giống đực - quỷ con - (thân mật) đứa trẻ tinh ma, đồ quỷ con - bánh kem rán - kẹo sôcôla viên bọc giấy
|
|
diabolique * tính từ - xem diable 1 =Tentation diabolique+ sự cám dỗ của ma quỷ - quỷ quái, độc ác =Machination diabolique+ mưu mô quỷ quái # phản nghĩa =Angélique, divin
|
|
diaboliquement * phó từ - quỷ quái, độc ác
|
|
diabolisme * danh từ giống đực - sự thờ ma quỷ
|
|
diabolo * danh từ giống đực - trò chơi điabôlô, trò chơi cuộn chỉ leo dây - nước chanh xirô =Diabolo menthe+ nước chanh xi rô bạc hà
|
|
diabète * danh từ giống đực - (y học) bệnh đái tháo
|
|
diabétique * tính từ - xem diabète * danh từ - người mắc bệnh đái tháo
|
|
diachronie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính lịch đại
|
|
diachronique * tính từ - (ngôn ngữ học) lịch đại
|
|
diachylon * danh từ giống đực - (y học) thuốc cao tan sưng
|
|
diachylum * danh từ giống đực - (y học) thuốc cao tan sưng
|
|
diacide * danh từ giống đực - (hóa học) điaxit = L'acide axalique est un diacide+ axit oxalic là một điaxit
|
|
diaclase * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) thớ nứt
|
|
diacode * danh từ giống đực - (y học) xi rô thuốc phiện
|
|
diaconal * tính từ - xem diaconat
|
|
diaconales * danh từ giống cái (số nhiều) - (tôn giáo) bài dạy trợ tế (về cấm dục)
|
|
diaconat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức trợ tế
|
|
diaconesse * danh từ giống cái - (sử học) tôn giáo bà phước
|
|
diacoustique * danh từ giống cái - (vật lý học) khoa khúc xạ âm
|
|
diacre * danh từ giống đực - (tôn giáo) trợ tế - (tôn giáo) viên quản lý việc phước (đạo Tin Lành)
|
|
diacritique * tính từ - (Signe diacritique) (ngôn ngữ học) dấu phụ
|
|
diadoque * danh từ giống đực - thái tử (Hy Lạp) - (sử học) tướng kế vị (thời A-lếch-xan)
|
|
diadème * danh từ giống đực - mũ miện, mũ vua - ngôi vua - vành đầu (trang sức của phụ nữ)
|
|
diagenèse * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự thành đá (trầm tích)
|
|
diagnose * danh từ giống cái - (y học) thuật chẩn đoán, chẩn đoán học - (thực vật học) sự mô tả đặc tính (một cây)
|
|
diagnostic * danh từ giống đực - (y học) sự chẩn đoán # đồng âm =Diagnostique
|
|
diagnostiquer * ngoại động từ - chẩn đoán
|
|
diagonale * tính từ - (toán học) chéo =Matrice diagonale+ ma trận chéo
|
|
diagramme *{{diagramme}} * danh từ giống đực - biểu đồ =diagramme floral+ (thực vật học) hoa đồ =diagramme de blocs+ biểu đồ khối, sơ đồ khối =diagramme divariant+ biểu đồ hai biến số =diagramme de constitution+ biểu đồ cấu trúc =diagramme de distribution+ biểu đồ phân phối =diagramme du fonctionnement+ biểu đồ vận hành (máy) =diagramme thermique+ giản đồ nhiệt =diagramme triangulaire+ giản đồ tam giác =diagramme d'indicateur+ biểu đồ chỉ báo
|
|
dialectal * tính từ - xem dialecte
|
|
dialecte * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng địa phương, phương ngữ
|
|
dialecticien * danh từ - (triết học) nhà biện chứng * tính từ - biện chứng = L'éloquence dialecticienne+ tài hùng biện biện chứng
|
|
dialectique * danh từ giống cái - (triết học) phép biện chứng * tính từ - biện chứng =Matérialisme dialectique+ duy vật biện chứng
|
|
dialectiquement * phó từ - (một cách) biện chứng
|
|
dialectologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phương ngữ học
|
|
dialectologue * danh từ - (ngôn ngữ học) nhà phương ngữ học
|
|
dialogique * tính từ - (theo thể) đối thoại
|
|
dialogue * danh từ giống đực - cuộc đối thoại - lời đối thoại - tác phẩm (theo thể) đối thoại # phản nghĩa =Monologue
|
|
dialoguer * nội động từ - đối thoại, trò chuyện, trao đổi * ngoại động từ - chuyển thành thể đối thoại =Dialoguer un roman+ chuyển một tiểu thuyết thành thể đối thoại
|
|
dialoguiste * danh từ giống đực - tác giả (viết) đối thoại (trong phim ảnh)
|
|
dialypétale * tính từ - (thực vật học) (có) cánh phân * danh từ giống cái (số nhiều) - (thực vật học, từ cũ nghĩa cũ) phân lớp cánh phân
|
|
dialyse * danh từ giống cái - (vật lý học) sự thấm tách
|
|
dialyser * ngoại động từ - (vật lý học) thấm tách
|
|
dialyseur * danh từ giống đực - (vật lý học) bình thấm tách
|
|
diamagnétisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính nghịch từ
|
|
diamant * danh từ giống đực - kim cương - dao cắt kính * tính từ - (édition diamant) sách khổ rất nhỏ
|
|
diamantaire * tính từ - có ánh kim cương * danh từ - thợ mài kim cương - người bán kim cương
|
|
diamanter * ngoại động từ - nạm kim cương, dát kim cương - làm lóng lánh như kim cương =Les rayons du soleil diamantent les gouttes de rosée+ tia mặt trời làm những giọt sưong lóng lánh như kim cương
|
|
diamantifère * tính từ - chứa kim cương, có kim cương =Sable diamantifère+ cát có kim cương
|
|
diamantin * tính từ - cứng như kim cương - lóng lánh như kim cương
|
|
diamantine * tính từ - cứng như kim cương - lóng lánh như kim cương
|
|
diamanté * tính từ - dát kim cương, nạm kim cương - có đầu kim cương =Plume à pointe diamantée+ ngòi bút có đầu kim cương
|
|
diamide * danh từ giống đực - (hóa học) điamit
|
|
diamidophénol * danh từ giống đực - như diaminophénol
|
|
diamine * danh từ giống cái - (hóa học) điamin
|
|
diamètre * danh từ giống đực - đường kính =diamètre apparent+ giác kính
|
|
diamétral * tính từ - xem diamètre =Linge diamétrale+ đường kính =Plans diamétraux+ mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm - hoàn toàn, tuyệt đối =En opposition diamétrale+ đối lập hoàn toàn
|
|
diamétralement * phó từ - theo đường kính - hoàn toàn, tuyệt đối =Opinions diamétralement opposées+ ý kiến hoàn toàn đối lập
|
|
diane * danh từ giống cái - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) hiệu báo thức
|
|
diantrement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như diablement
|
|
diapason * danh từ giống đực - (âm nhạc) tầm âm - (vật lý học; âm nhạc) âm thoa, thanh âm mẫu - trình độ, tâm =Se mettre au diapason de son interlocuteur+ theo trình độ của người nói chuyện với mình
|
|
diapause * danh từ giống cái - (động vật học) sự ngừng phát triển (của sâu bọ)
|
|
diaphane * tính từ - trong mờ - (văn học) trong suốt =Eau diaphane+ nước trong suốt - (văn học) trắng muốt =Mains diaphanes+ những bàn tay trắng muốt # phản nghĩa =Obscur, opaque
|
|
diaphanoscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi thấu quang
|
|
diaphanéité * danh từ giống cái - sự trong mờ, tinh chất trong mờ - (văn học) sự trong suốt - (văn học) sự trắng muốt
|
|
diaphonie * danh từ giống cái - hiện tượng lẫn tiếng (điện thoại)
|
|
diaphorèse * danh từ giống cái - (y học) sự toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi
|
|
diaphorétique * tính từ - làm ra mồ hôi, làm chảy mồ hôi * danh từ giống đực - thuốc ra mồ hôi
|
|
diaphragmatique * tính từ - xem diaphragme 1
|
|
diaphragme * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ hoành - (giải phẫu) hoành =Diaphragme stylien+ hoành trâm - (thực vật học) vách ngăn (quả nang) - (vật lý học) vành chân, điafam - (nhiếp ảnh) cửa điều sáng - (kỹ thuật) màng ngăn, tấm chắn * tính từ - (Mur diaphragme) (nghĩa bóng) tường lõi
|
|
diaphragmer * ngoại động từ - (vật lý học) lắp vành chắn vào - (nhiếp ảnh) lắp cửa điều sáng vào * nội động từ - (vật lý học) điều chỉnh vành chắn - (nhiếp ảnh) điều chỉnh cửa điều sáng
|
|
diaphyse * danh từ giống cái - (giải phẫu) thân xương
|
|
diapir * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) nếp uốn điapia, nếp trồi
|
|
diapositive * danh từ giống cái - phim dương, kính dương
|
|
diaprer * ngoại động từ - tô nhiều màu - tô điểm =diaprer ses phrases de mots grecs+ tô điểm câu văn bằng những từ Hy Lạp
|
|
diaprure * danh từ giống cái - vẻ sặc sỡ =Diapure des ailes de papillons+ vẻ sặc sỡ của cánh bướm
|
|
diapré * tính từ - sặc sỡ lóng lánh =Vitraux diaprés+ cửa kính sặc sỡ lóng lánh # phản nghĩa =Uni
|
|
diapédèse * danh từ giống cái - (y học) sự xuyên mạch (của bạch cầu)
|
|
diarrhée * danh từ giống cái - (y học) chứng ỉa chảy # phản nghĩa =Constipation
|
|
diarrhéique * tính từ - ỉa chảy
|
|
diarthrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp động
|
|
diascope * danh từ giống đực - đèn chiếu - kính nhìn truyền xạ (ở xe bọc thép)
|
|
diaspora * danh từ giống cái - sự tản ra của một dân tộc hoặc một cộng đồng
|
|
diastase * danh từ giống cái - (sinh vật học) điataza
|
|
diastasique * tính từ - xem diastase
|
|
diastole * danh từ giống cái - (sinh vật học) tâm trương
|
|
diastolique * tính từ - xem diastole =Souffle diastolique+ tiếng thổi tâm trương
|
|
diatomique * tính từ - (hóa học) (gồm) hai nguyên tử
|
|
diatomite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) điatomit
|
|
diatomée * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo vỏ
|
|
diatonique * tính từ - (âm nhạc) nguyên =Gamme diatonique+ gam nguyên
|
|
diatoniquement * phó từ - theo thứ tự hệ âm nguyên
|
|
diatribe * danh từ giống cái - lời đả kích # phản nghĩa =Apologie, éloge
|
|
diaule * danh từ giống đực - (sử học) cuộc chạy đua kép (cổ Hy Lạp) * danh từ giống cái - (sử học) sáo đôi (cũng flûte diaule) - (sử học) điệu nhạc sáo đôi
|
|
diazoïque * tính từ, danh từ giống đực - (hóa học) điazoic
|
|
dicaryon * danh từ giống đực - (thực vật học) nhân cặp, song nhân
|
|
dicaryotique * tính từ - xem dicaryon
|
|
dichotomie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự chẽ đôi, sự lưỡng phân - (thiên (văn học)) trăng nửa vành - (y học) sự chia thù lao - (logic) sự phân đôi (khái niệm)
|
|
dichotomique * tính từ - lưỡng phân =Classification dichotomique+ phân loại lưỡng phân
|
|
dichromatique * tính từ - (vật lý học) (có) hai màu
|
|
dichroïque * tính từ - (vật lý học) (có) hai hướng sắc
|
|
dichroïsme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính hai hướng sắc
|
|
dicline * tính từ - (thực vật học) có hoa phân tính
|
|
dico * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường) (viết tắt của dictionnaire) từ điển
|
|
dicotylédone * tính từ - (thực vật học) (có) hai lá mầm * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hai lá mầm - (số nhiều) lớp hai lá mầm
|
|
dicrote * tính từ - (y học) dội đôi (mạch)
|
|
dictame * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạch tiến - (nghĩa bóng, thơ ca) sự an ủi; thuốc dịu đau =Les paroles de l'amitié sont un puissant dictame pour le coeur+ lời hữu nghị là thuốc mạnh mẽ làm dịu vết thương lòng
|
|
dictaphone * danh từ giống đực - máy ghi âm
|
|
dictateur * danh từ - kẻ độc tài, kẻ chuyên chính - (sử học) quan độc tài
|
|
dictatorial * tính từ - độc tài, chuyên chính
|
|
dictatorialement * phó từ - (một cách) độc tài, (một cách) chuyên chính
|
|
dictature * danh từ giống cái - nền độc tài, nền chuyên chính =Dictature du prolétariat+ chuyên chính vô sản - (sử học) chức độc tài # phản nghĩa =Anarchie, démocratie
|
|
dicter * ngoại động từ - đọc (cho viết...) =Dicter une lette+ đọc cho viết một bức thư - bảo, gợi ý, xui khiến =Dicter à quelqu'un sa conduite+ bảo ai cách cư xử - áp đặt, buộc theo =Dicter ses conditions+ áp đặt điều kiện của mình # phản nghĩa =Exécuter, obéir (Đ), suivre
|
|
diction * danh từ giống cái - cách nói, nghệ thuật diễn đạt - (từ cũ, nghĩa cũ) cách đặt câu, văn phong =Ciselure de diction+ sự gọt giũa văn phong
|
|
dictionnaire * danh từ giống đực - từ điển - từ vựng, từ vị =dictionnaire vivant+ (thân mật) từ điển sống, người uyên bác
|
|
dicton * danh từ giống đực - ngạn ngữ
|
|
dictée * danh từ giống cái - sự đọc (cho viết...) =Êcrire sous la dictée du maître+ viết theo lời thầy đọc - bài chính tả =Une dictée sans fautes+ một bài chính tả không có lỗi - (nghĩa bóng) sự xui khiến, sự gợi ý =Agir sous la dictée de quelqu'un+ hành động dưới sự xui khiến của ai
|
|
dicétone * danh từ giống cái - (hóa học) đixeton
|
|
didactique * tính từ - (để) dạy học =Matériel didactique+ đồ dùng dạy học - chuyên môn (từ ngữ) * danh từ giống cái - lý luận dạy học
|
|
didactiquement * phó từ - theo kiểu dạy học
|
|
didactyle * tính từ - (động vật học) - (có) chân hai ngón - có hai phần phụ hình ngón
|
|
diducteur * tính từ - (giải phẫu) chuyển động ngang (hàm dưới) =Muscle diducteur+ cơ chuyển động ngang
|
|
diduction * danh từ giống cái - (sinh vật học) chuyển động ngang (của hàm dưới)
|
|
didyme * tính từ - (sinh vật học) sinh đôi =Bamane didyme+ quả chuối sinh đôi * danh từ giống đực - (hóa học) đidimi
|
|
diencéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) não trung gian
|
|
diencéphalique * tính từ - diencéphale
|
|
diesel * danh từ giống đực - (cơ học) động cơ điezen
|
|
dieu * danh từ giống đực - (Dieu) Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời - thần =Dieu des mers+ thần biển =Dieu tutélaire+ thần hộ mệnh =Faire de quelque chose son dieu+ tôn thờ điều gì như một vị thần =Les dieux du stade+ những vận động viên thần tài =aller comme il plait à Dieu+ để tùy trời, để mặc trời =à Dieu ne plaise que+ có trời, tôi đâu có dám =au nom de Dieu+ lạy (tỏ ý mong mỏi) =beau comme un jeune dieu+ đẹp như tiên giáng thế =bénir les dieux de+ ơn trời đã được = c'est une affaire entre Dieu et moi+ việc ấy chỉ trời biết với tôi thôi =chaque jour du bon Dieu; tous les jours que le bon Dieu fait+ ngày trời tháng Phật =comme un dieu+ tuyệt như thần vậy =Chanter comme un dieu+ hát tuyệt hay =de Dieu; des dieux+ quý báu, tuyệt =Cent beaux écus du Dieu+ một trăm đồng tiền quý báu =Festin des dieux+ bữa tiệc tuyệt ngon =Dieu aidant+ nếu trời phù, nhờ trời =Dieu le veuille+ lạy trời phù hộ =Dieu merci+ may thay =Dieu m'en préserve+ lạy trời tha cho tôi =Dieu m'est témoin+ có quỷ thần hai vai =Dieu sait+ trời biết dieu =Dieu sait si je suis coupable+ trời biết là tôi có tội hay không =Dieu sait ce que nous réserve l'avenir !+ có mà trời biết rồi sau ta thế nào! =Dieu soit loué; Dieu en soit loué; Dieu soit béni+ ơn trời ban phúc cho =Dieu vous assiste!; Dieu vous bénisse!+ (thân mật) sống lâu trăm tuổi (lời chúc người hắt hơi) =Dieu voue conserve+ chúc anh mạnh khỏe (chào khi từ biệt) =Dieu vous entende+ cầu trời giúp anh =Dieu vous garde+ như Dieu vous conserve =Dieu vous le rende+ ơn ấy trời sẽ thấu =Dieu vous soit en aide+ cầu trời phù hộ cho anh =du tonnerre de Dieu+ ghê gớm quá =Une chaleur du tonnerre de Dieu+ cái nóng ghê gớm quá =en Dieu+ tuyệt hay =Parler en Dieu+ nói tuyệt hay+ ở trong Chúa; vì Chúa =Être tout en Dieu+ hoàn toàn vì Chúa =être dans les secrets des dieux+ biết những bí mật tối cao =grâce à Dieu+ ơn trời, nhờ trời =grand Dieu!+ Trời ơi! =homme de Dieu+ thầy tu; vị thánh =homme du Bon Dieu+ người hiền lành chất phác =jurer ses grands dieux+ thề độc =la voix de Dieu+ ý trời =le doigt de Dieu+ mệnh trời =main de Dieu; bras de Dieu+ bàn tay trời (định đoạt mọi hay dở) =maitre après Dieu+ chúa tể =on lui donnerait le bon Dieu sans confession+ người ấy coi bộ trong trắng lắm =par la grâce de Dieu+ theo mệnh trời (lời vua phát biểu) =plaise à Dieu que; plut à dieu que+ lạy trời phù hộ cho =pour l'amour de Dieu+ không cầu lợi, công không =promettre ses grands dieux+ hứa trời, hứa đất =recevoir le bon Dieu+ (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể = s'il plait à Dieu+ trời mà phù hộ
|
|
diffa * danh từ giống cái - tiệc chiêu đãi thượng khách (ở Bắc Phi)
|
|
diffamant * tính từ - vu khống
|
|
diffamateur * danh từ giống đực - kẻ vu khống
|
|
diffamation * danh từ giống cái - sự vu khống # phản nghĩa =Apologie, louange
|
|
diffamatoire * tính từ - nhằm vu khống =Ecrit diffamatoire+ bài văn nhằm vu khống
|
|
diffamer * ngoại động từ - vu khống =Diffamer un adversaire+ vu khống một địch thủ # phản nghĩa =Encenser, exalter, honorer, louer, prôner, vanter
|
|
diffamé * tính từ - không đuôi (động vật ở huy hiệu)
|
|
difficile * tính từ - khó, khó khăn =Travail difficile+ công việc khó khăn =Question difficile+ vấn đề khó; câu hỏi khó =Temps difficile+ thời buổi khó khăn - khó tính =Un compagnon difficile+ người bạn khó tính =mener une vie diffcile+ sống một cuộc đời khó khăn vất vả # Phản nghĩa =Facile, agréable, aisé, Commode, simple, Accommodant, aimable, conciliant * danh từ - (Faire le difficile) tỏ ra khó tính; làm cao
|
|
difficilement * phó từ - khó, khó khăn =Difficilement pardonnable+ khó tha thứ được = S'exprimer difficilement+ diễn đạt khó khăn # phản nghĩa =Facilement
|
|
difficulté * danh từ giống cái - sự khó khăn; nỗi khó khăn, cái khó; chỗ khó, khó khăn cản trở =Sans difficulté+ không khó khăn gì =La difficulté du problème+ cái khó của vấn đề; cái khó của bài toán =Les difficultés du livre+ những chỗ khó trong quyển sách =Eprouver des difficultés+ gặp khó khăn cản trở =Faire des difficultés+ làm khó dễ - (số nhiều) điều mắc míu =Avoir des difficultés avec quelqu'un+ có mắc míu với ai # phản nghĩa =Aisance, facilité, simplicité
|
|
difforme * tính từ - dị hình, dị dạng # phản nghĩa =Beau, normal, régulier
|
|
difformité * danh từ giống cái - sự dị hình, sự dị dạng # phản nghĩa =Beauté, norme, perfection, régularité, symétrie
|
|
diffracter * ngoại động từ - (vật lý học) nhiễu xạ
|
|
diffraction * danh từ giống cái - (vật lý học) sự nhiễu xạ
|
|
diffringent * tính từ - (vật lý học) nhiễu xạ
|
|
diffus * tính từ - tỏa lan. khuếch tán =Douleur diffuse+ đau tỏa lan =Branches diffuses+ (thực vật học) cành nhánh tỏa lan =Phlegmon diffus+ (y học) viêm tấy tỏa lan =Cheveux diffus+ (từ cũ, nghĩa cũ) tóc tỏa lan =Lumière diffuse+ (vật lý học) ánh sáng tỏa, ánh sáng khuếch tán - miên man, dài dòng =Style diffus+ lời văn miên man # phản nghĩa =Bref, concis, laconique, précis
|
|
diffusant * tính từ - (Pouvoir diffusant) (vật lý học) năng lực khuếch tán
|
|
diffuser * ngoại động từ - làm tỏa, khuếch tán =Diffuser la lumière+ làm tỏa ánh sáng, khuếch tán ánh sáng - truyền; phổ biến =Match diffusé en direct+ cuộc đấu được truyền tại chỗ =Diffuser une nouvelle+ lan truyền một tin - (thương nghiệp) phát hành (một cuốn sách) # phản nghĩa =Concentrer
|
|
diffuseur * danh từ giống đực - thùng rút đường (ở củ cải đường) - bầu khuếch tán (ánh sáng đèn) - ống phun xăng (ở máy truyền người phổ biến) - (rađiô) màng loa - người truyền, người phổ biến - (thương nghiệp) người phát hành (sách)
|
|
diffusibilité * danh từ giống cái - khả năng khuếch tán
|
|
diffusible * tính từ - khuếch tán được
|
|
diffusion * danh từ giống cái - sự tỏa, sự khuếch tán =La diffusion de la vapeur d'eau dans l'atmosphère+ sự tỏa hơi nước vào quyển khí =La diffusion de la lumière+ sự khuếch tán ánh sáng - sự truyền, sự phổ biến =Diffusion d'un programme à la radio+ sự truyền một chương trình qua rađiô =Diffusion des sciences+ sự phổ biến khoa học - (thương nghiệp) sự phát hành (sách) # phản nghĩa =Concentration, convergence
|
|
diffusément * phó từ - miên man, dài dòng
|
|
différemment * phó từ - (một cách) khác =Il n'est pas de votre avis, il pense différemment+ nó không đồng ý kiến với anh, nó nghĩ khác =Agir différemment des autres+ hành động khác những người khác # phản nghĩa =Identiquement, indistinctement
|
|
différence * danh từ giống cái - sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau =Différence d'âge+ sự khác nhau về tuổi =Différence d'opinion+ sự khác nhau về ý kiến - (toán học) hiệu, hiệu số =La différence entre 7 et 5 est 2+ hiệu giữa 7 và 5 là 2 - (kinh tế) số chênh lệch =à la différence de+ khác với, trái với # phản nghĩa =Analogie, conformité, égalité, identité, ressemblance, similitude
|
|
différenciateur * tính từ - khu biệt, phân biệt
|
|
différenciatif * tính từ - (ngôn ngữ học) để khu biệt, để phân biệt
|
|
différenciation * danh từ giống cái - sự khu biệt, sự phân biệt - (sinh vật học) sự phân hóa, sự biệt hóa - (địa chất, địa lý) sự phân dị # phản nghĩa =Dédifférenciation, assimilation, identification, rapprochement, réunion # đồng âm =Différentiation
|
|
différencier * ngoại động từ - khu biệt, phân biệt - (toán học) như différentier # phản nghĩa =Assimiler, confondre, identifier, rapprocher # đồng âm =Différentier
|
|
différencié * tính từ - (sinh vật học) (đã) phân hóa, (đã) biệt hóa =Tissus différenciés+ mô phân hóa
|
|
différend * danh từ giống đực - mối phân tranh, mối tranh chấp =partager le différend+ phân giải, thỏa hiệp # phản nghĩa =Accommodement, accord, réconciliation # đồng âm =Différent, différant
|
|
différent * tính từ - khác, khác nhau =Attitude différente+ thái độ khác =Circonstances différentes+ trường hợp khác nhau - (số nhiều) nhiều... khác nhau =Différentes personnes me l'ont dit+ nhiều người khác nhau đã nói với tôi điều ấy # đồng âm =Différant, différend @différent * tính từ - khác, khác nhau =Attitude différente+ thái độ khác =Circonstances différentes+ trường hợp khác nhau - (số nhiều) nhiều... khác nhau =Différentes personnes me l'ont dit+ nhiều người khác nhau đã nói với tôi điều ấy # đồng âm =Différant, différend
|
|
différentiation * danh từ giống cái - (toán học) sự lấy vi phân # đồng âm =Différenciation
|
|
différentiel * tính từ - (toán học) vi phân =Calcul différentiel+ tính vi phân - (cơ học) vi sai =Vis différentielle+ vít vi sai - (tâm lý học) sai biệt =Psychologie différentielle+ tâm lý học sai biệt - (giao thông) khác nhau, có phân biệt =Droit différentiel+ thuế quan khác nhau * danh từ giống đực - (cơ học) bộ vi sai
|
|
différentielle * tính từ giống cái - xem différentiel
|
|
différentier * ngoại động từ - (toán học) lấy vi phân # đồng âm =Différencier
|
|
différer * ngoại động từ - hoãn lại, lui lại =Différer un mariage+ hoãn một đám cưới lại =Différer son départ+ hoãn việc ra đi # phản nghĩa =Avancer, hâter * nội động từ - khác =Ceci diffère de cela+ cái này khác cái kia - khác nhau =Ils diffèrent sur les mots, mais s'accordent sur le fond+ họ khác nhau về từ, nhưng thống nhất với nhau về nội dung =différer du tout au tout+ khác nhau một trời một vực # Phản nghĩa =Se ressembler, se confondre
|
|
différé * tính từ - hoãn lại * danh từ giống đực - (En différé) sau khi thu, không tại chỗ (buổi phát truyền hình)
|
|
digamma * danh từ giống đực - đigama (chữ cái cổ Hy Lạp)
|
|
digastrique * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ hai thân * tính từ - (có) hai thân (cơ)
|
|
digest * danh từ giống đực - bài tóm tắt sách; tóm tắt bài cáo - tập bài tóm tắt (xuất bản định kỳ) # đồng âm =Digeste
|
|
digeste * danh từ giống đực - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) tập luật, bộ luật # đồng âm =Digest
|
|
digesteur * danh từ giống đực - nồi hầm
|
|
digestibilité * danh từ giống cái - tính dễ tiêu (thức ăn)
|
|
digestible * tính từ - dễ tiêu (thức ăn) # phản nghĩa =Indigeste
|
|
digestif *{{digestif}} * tính từ - tiêu hóa =Appareil digestif+ bộ máy tiêu hóa - tăng cường tiêu hóa =Substances digestives+ chất tăng cường tiêu hóa * danh từ giống đực - rượu tiêu cơm (uống sau bữa ăn)
|
|
digestion * danh từ giống cái - sự tiêu hóa - sự chịu đựng =Plaisanteries de digestion difficile+ những câu nói đùa khó chịu đựng - sự hầm
|
|
digital * tính từ - xem doigt I =Muscle digital+ cơ ngón tay =Empreintes digitales+ dấu lăn tay
|
|
digitale * tính từ - xem doigt I =Muscle digital+ cơ ngón tay =Empreintes digitales+ dấu lăn tay
|
|
digitaline * danh từ giống cái - (dược học) đigiralin
|
|
digitalisation * danh từ giống cái - (y học) sự cho dùng đigitalin
|
|
digitaliser * ngoại động từ - (y học) cho dùng đigitalin
|
|
digitation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự chẽ ngón (của cơ, của lá)
|
|
digitiforme * tính từ - (sinh vật học) (có) hình ngón
|
|
digitigrade * tính từ - (động vật học) đi trên đầu ngón * danh từ giống đực (số nhiều) - (động vật học, từ cũ nghĩa cũ) nhóm ăn thịt đầu ngón
|
|
digitoplastie * danh từ giống cái - (y học) phép ghép ngón tay
|
|
digité * tính từ - (sinh vật học) chẽ ngón =Feuille digitée+ lá chẽ ngón =Coquille digitée+ vỏ chẽ ngón
|
|
diglossie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng song ngữ (hai ngôn ngữ bác học và bình dân cùng tồn tại)
|
|
digne * tính từ - đáng, xứng đáng =Digne de récompense+ đáng được thưởng =Une digne récompense+ một phần thưởng xứng đáng - đáng trọng, đáng kính; có phẩm cách =Un digne vieillard+ cụ già đáng kính =Une personne digne+ một người có phẩm cách - trang nghiêm; đúng mực =Maintien digne+ thái độ trang nghiêm =Conduite digne+ cách xử sự đúng mực # phản nghĩa =Indigne, Familier
|
|
dignement * phó từ - có phẩm cách =Se conduire dignement+ cư xử có phẩm cách - trang nghiêm = S'en aller dignement+ trang nghiêm ra đi - (từ cũ nghĩa cũ) (một cách) xứng đáng # phản nghĩa =Indignement
|
|
dignitaire * danh từ giống đực - người quyền chức, quan chức =Les hauts dignitaires de l'Etat+ những vị quyền cao chức trọng của Nhà nước
|
|
dignité * danh từ giống cái - phẩm tước =Personne revêtue d'une dignité+ người có phẩm tước - phẩm cách =Vivre avec dignité+ sống có phẩm cách =Conduite sans dignité+ cách cư xử không có phẩm cách =Dignité humaine+ nhân phẩm - sự trang nghiêm =Marcher avec dignité+ đi đứng trang nghiêm # phản nghĩa =Bassesse, indignité, veulerie; familiarité, laisser-aller, vulgarité
|
|
digon * danh từ giống đực - cái xăm cá
|
|
digramme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) chữ ghép
|
|
digraphie * danh từ giống cái - kế toán kép
|
|
digression * danh từ giống cái - sự tán rộng xa đề; đoạn tán rộng - (thiên (văn học)) góc rời xa (của một hành tinh đi với mặt trời)
|
|
digue * danh từ giống cái - con đê - (nghĩa bóng) cái ngăn giữ =Opposer des digues aux passions+ ngăn giữ dục vọng
|
|
digérable * tính từ - tiêu hóa được, dễ tiêu =Mets digérables+ món ăn dễ tiêu
|
|
digérer * ngoại động từ - tiêu hóa - (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ kỹ - (thân mật) chịu đựng =Digérer un affront+ chịu đựng một điều nhục, nuốt nhục - (thân mật) tin được =Cela est trop dur à digérer+ điều đó khó tin được lắm =estomac qui digérerait du fer+ người ấy thì ăn đá cũng tiêu
|
|
diktat * danh từ giống đực - điều bức chế, điều buộc theo
|
|
dilacération * danh từ giống cái - sự xé tan, sự xé nhỏ =La dilacération d'un testament+ sự xé tan một chúc thư - (y học) sự rứt nát (mô)
|
|
dilacérer * ngoại động từ - xé tan, xé nhỏ =Dilacérer un contrat+ xé tan một bản hợp đồng
|
|
dilapidateur * danh từ - người phung phí, người lãng phí * tính từ - phung phí, lãng phí # phản nghĩa =Econome
|
|
dilapidation * danh từ giống cái - sự phung phí, sự lãng phí =Accumulation, conservation, économie, épargne
|
|
dilapider * ngoại động từ - phung phí, lãng phí =Dilapider un héritage+ phung phí một gia tài =Dilapider son temps+ lãng phí thì giờ # phản nghĩa =Accumuler, amasser, épargner
|
|
dilatabilité * danh từ giống cái - (vật lý học) tính giãn nở
|
|
dilatable * tính từ - giãn nở được, giãn được =Les gaz sont extrêmament dilatables+ các chất khí giãn nở được rất nhiều # phản nghĩa =Compressible, contractile
|
|
dilatant * tính từ - làm giãn nở, làm giãn * danh từ giống đực - (y học) như dilatateur
|
|
dilatateur * tính từ - làm giãn nở, làm giãn =Muscle dilatateur+ (giải phẫu) cơ giãn * danh từ giống đực - (y học) cái nong
|
|
dilatation * danh từ giống cái - sự giãn nở, sự giãn, sự nở =Dilatation linéaire+ (vật lý học) sự nở dài =Dilatation de l'estomac+ (y học) sự giãn dạ dày - sự nong =Dilatation du col de l'utérus+ (y học) sự nong cổ tử cung # phản nghĩa =Compression, contraction
|
|
dilater * ngoại động từ - làm giãn nở, làm giãn, làm nở =La chaleur dilate les corps+ nhiệt làm nở các vật =Dilater les narines+ nở mũi, phồng mũi =Joie qui dilate le coeur+ (nghĩa bóng) niềm vui làm nở tấm lòng - nong =Dilater l'urètre+ (y học) nong ống đái # phản nghĩa =Comprimer, condenser. Contracter, resserrer, rétrécir
|
|
dilation * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hoãn lại =La dilation d'une cérémonie+ sự hoãn lại một cuộc hành lễ
|
|
dilatoire * tính từ - (luật học, pháp lý) kéo dài, trì hoãn (vụ án) - trì hoãn, hoãn binh =Réponse dilatoire+ câu trả lời hoãn binh
|
|
dilatoirement * phó từ - kéo dài, trì hoãn
|
|
dilatomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nở kế
|
|
dilection * danh từ giống cái - (văn học) tôn giáo lòng yêu thương
|
|
dilemme * danh từ giống đực - (triết học) song đề - trường hợp phải chọn giữa hai đường; thế đôi ngã =Être devant un dilemme+ đứng trước trường hợp phải chọn giữa hai đường
|
|
dilettante * danh từ giống đực - người mê nhạc, người mê nghệ thuật - kẻ tài tử =Faire son travail en dilettante+ làm công việc của mình theo lối tài tử - người tự kỷ =Vivre en dilettante+ sống cuộc đời tự kỷ * tính từ - tài tử - tự kỷ
|
|
dilettantisme - tính ham mê nhạc; tính ham mê nghệ thuật - lối tài tử - tính tự kỷ
|
|
diligemment * phó từ - chăm chỉ =Etudier diligemment+ chăm chỉ học tập - (từ cũ, nghĩa cũ) mau chóng, nhanh nhẹn =Exécuter diligemment un ordre+ nhanh nhẹn thực hiện một mệnh lệnh
|
|
diligence * danh từ giống cái - xe thổ mộ, xe ngựa chở khách - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chăm chỉ, sự cẩn thận - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mau chóng, sự nhanh nhẹn =à la diligence de+ (luật học, pháp lý) theo yêu cầu của
|
|
diligent * tính từ - chăm chỉ, cẩn thận - (từ cũ, nghĩa cũ) mau chóng, nhanh nhẹn =Messager diligent+ người đưa tin nhanh nhẹn # phản nghĩa =Lent, négligent, paresseux
|
|
diluant * danh từ giống đực - (hội họa) chất pha
|
|
diluer * ngoại động từ - pha loãng =Diluer de l'alcool+ pha loãng rượu - (nghĩa bóng) làm yếu đi, làm dịu đi =Diluer la douleur+ làm cho nỗi đau dịu đi # phản nghĩa =Condenser, décanter
|
|
dilueur * danh từ giống đực - máy pha loãng
|
|
dilution * danh từ giống cái - sự pha loãng - chất pha loãng
|
|
diluvial * tính từ - xem diluvium
|
|
diluvien * tính từ - xem déluge - (Pluie diluvienneS) mưa như trút nước
|
|
diluvium * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) hồng tích, điluvi
|
|
dimanche * danh từ giống đực - chủ nhật =du dimanche+ (thân mật) tài tử, không kinh nghiệm =Un peintre du dimanche+ một nhà họa sĩ tài tử = n'avoir ni fêtes, ni dimanches+ làm liên miên không có ngày nghỉ
|
|
dimension * danh từ giống cái - kích thước - (toán học) chiều, số chiều; thứ nguyên - (nghĩa bóng) tầm vóc, tầm quan trọng =Donner aux événements une dimension historique+ cho sự kiện xảy ra một tầm vóc lịch sử =prendre les dimensions de quelqu'un+ (thân mật) nhận xét người nào, nhận định về người nào
|
|
dimensionnel * tính từ - (toán học) thứ nguyên =Analyse dimensionnelle+ phân tích thứ nguyên
|
|
diminuendo * phó từ - (âm nhạc) nhẹ dần # phản nghĩa =Crescendo
|
|
diminuer * ngoại động từ - giảm, bớt, giảm bớt =Diminuer les impôts+ giảm thuế =Diminuer les souffrances+ giảm bớt nỗi đau khổ - giảm mũi (áo đan) - làm giảm giá trị, hạ thấp =Ne pas diminuer autrui+ không làm giảm giá trị người khác =diminuer un employé+ hạ tiền công người làm * nội động từ - giảm, bớt, giảm bớt =La fièvre a diminué+ sốt đã bớt =Son crédit commence à diminuer+ uy tín của ông ta bắt đầu giảm bớt - gầy đi =Malade qui diminue à vue d'oeil+ người bệnh gầy đi trông thấy - rẻ đi =Les fruits ont diminué cette semaine au marché+ tuần này ở chợ hoa quả đã rẻ đi # phản nghĩa =Augmenter; accroître, agrandir, ajouter, amplifier, croître, grandir, grossir
|
|
diminutif * tính từ - (ngôn ngữ học) giảm nhẹ # phản nghĩa =Augmentatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ giảm nhẹ - (nghĩa bóng) cái thu nhỏ =Un garçon véta comme lui en diminutif+ cậu bé ăn mặc như anh ta thu nhỏ lại
|
|
diminution * danh từ giống cái - sự giảm, sự bớt, sự giảm bớt =Diminution dimpôts+ sự giảm thuế =Diminution de vitesse+ sự giảm tốc độ =Diminution de prix+ sự giảm giá - (kiến trúc) sự thon dần =Diminution des colonnes+ sự thon dần của cột - (âm nhạc) sự giảm - sự giảm mũi (khi đan áo) # phản nghĩa =Augmentation, accroissement, amplification, croissance, crue
|
|
diminué * tính từ - giảm, giảm bớt - sút giảm; sút tinh thần - thon dần =Colonne diminuée+ cột thon dần - (âm nhạc) giảm =Intervalles diminués+ quãng giảm
|
|
dimissoire * danh từ giống đực - (tôn giáo) thư cho phép được thụ phong nơi khác
|
|
dimissorial * tính từ - (Lettre dimissoriale) như dimissoire
|
|
dimorphe * tính từ - (khoáng vật học, hóa học, sinh vật học) (có) hai hình, lưỡng hình
|
|
dimorphisme * danh từ giống đực - (khoáng vật học, hóa học, sinh vật học) hiện tượng hai hình, hiện tượng lưỡng hình
|
|
dinanderie * danh từ giống cái - đồ thau đúc - xưởng đúc thau
|
|
dinandier * danh từ giống đực - thợ làm đồ thau đúc - người bán đồ thau đúc
|
|
dinar * danh từ giống đực - đồng đina (tiền Nam Tư, An-giê-ri..)
|
|
dinde * danh từ giống cái - gà tây mái - (thân mật) người phụ nữ ngốc =plumer la dinde+ bòn tiền, bòn của (của một người khờ dại)
|
|
dindon *{{dindon}} * danh từ giống đực - gà tây trống - (thân mật) người ngốc, người khờ =être le dindon de la farce+ bị lừa
|
|
dindonneau * danh từ giống đực - gà tây con
|
|
dindonner * ngoại động từ - lừa gạt =Se laisser dindonner+ để người lừa gạt
|
|
dindonnier * danh từ giống đực - người chăn gà tây
|
|
dinghy * danh từ giống đực - xuồng bơm hơi (trang bị trên máy bay)
|
|
dingo * danh từ giống đực - (động vật học) chó rừng úc * tính từ - (thân mật) điên * danh từ giống đực - (thân mật) người điên
|
|
dingue * tính từ - (thông tục) điên * danh từ - (thông tục) người điên # đồng âm =Dengue
|
|
dinguer * nội động từ - (thân mật) ngã té =envoyer dinguer+ (thông tục) tống cổ đi
|
|
dinornis * danh từ giống đực - (động vật học) chim kinh khủng (hóa thạch)
|
|
dinosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn kinh khủng (hóa thạch)
|
|
dinothérium * danh từ giống đực - (động vật học) thú kinh khủng (hóa thạch)
|
|
diocèse * danh từ giống đực - (tôn giáo) địa phận - (sử học) khu (gồm nhiều tỉnh)
|
|
diocésain * tính từ - xem diocèse 1 =évêque diocésain+ giám mục địa phận * danh từ - giáo dân trong địa phận
|
|
diode * danh từ giống cái - (rađiô) ống hai cực, điot * tính từ - (Lampe diode) đèn hai cực
|
|
dionysiaque * tính từ - (thuộc) Thần rượu - (văn học) hứng cảm * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) hội Thần rượu
|
|
dionysien * tính từ - (thuộc) Xanh Đơ-ni (ngoại ô Pa-ri)
|
|
dionysies * danh từ giống cái (số nhiều) - (sử học) hội Thần rượu
|
|
dionée *{{dionée}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bắt ruồi
|
|
dioptre * danh từ giống đực - (vật lý học) lưỡng chất
|
|
dioptrie * danh từ giống cái - (vật lý học) điop
|
|
dioptrique * danh từ giống cái - (vật lý học) khúc xạ học * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
diorama * danh từ giống đực - cảnh tầm sâu
|
|
diorite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) điorit
|
|
dioxyde * danh từ giống đực - (hóa học) đioxit
|
|
dioïque * tính từ - (thực vật học) khác gốc
|
|
diphasé * tính từ - (điện học) hai pha =Courant diphasé+ dòng điện hai pha
|
|
diphtongaison * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự chuyển thành nguyên âm đôi
|
|
diphtongue * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) nguyên âm đôi
|
|
diphtonguer * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) chuyển thành nguyên âm đôi
|
|
diphtérie * danh từ giống cái - (y học) bệnh bạch cầu
|
|
diphtérique * tính từ - xem diphtérie * danh từ - người mắc bệnh bạch cầu
|
|
diphénol * danh từ giống đực - (hóa học) đifenola
|
|
diplocoque * danh từ giống đực - (thực vật học) khuẩn cầu đôi
|
|
diplodocus * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn hai óc (hóa thạch)
|
|
diplomate * danh từ giống đực - nhà ngoại giao - người có tài ngoại giao, người khôn khéo - bánh mứt quả * tính từ - có tài ngoại giao, khôn khéo
|
|
diplomatie * danh từ giống cái - ngoại giao; giới ngoại giao - (nghĩa bóng) tài ngoại giao, cách xử sự khôn khéo
|
|
diplomatique * tính từ - xem diplomatie 1 =Attaché diplomatique+ tùy viên ngoại giao =Corps diplomatique+ đoàn ngoại giao - (nghĩa bóng) khôn khéo - xem diplôme =maladie diplomatique+ (thân mật) sự cáo bệnh (để không tham dự) * danh từ giống cái - khoa bằng cấp đặc quyền; khoa cổ văn kiện # phản nghĩa =Maladroit, grossier
|
|
diplomatiquement * phó từ - bằng con đường ngoại giao, theo lối ngoại giao - khôn khéo
|
|
diplopie * danh từ giống cái - (y học) chứng song thị
|
|
diploïde * tính từ - (sinh vật học) hiện tượng lưỡng bội * danh từ - (sinh vật học) thể lưỡng bội
|
|
diplégie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt hai bên
|
|
diplôme * danh từ giống đực - bằng, văn bằng, bằng cấp =Diplôme de bachelier+ bằng tú tài - (sử học) bằng cấp đặc quyền =Déchiffrer de vieux diplômes+ dò đọc các bằng cấp đặc quyền cổ
|
|
diplômer * ngoại động từ - cấp bằng cho, phát bằng cho =Diplômer un candidat+ cấp bằng cho một thí sinh
|
|
diplômé * tính từ - có bằng =Accoucheuse diplômée+ nữ hộ sinh có bằng - có bằng đại học, tốt nghiệp đại học * danh từ - người có bằng, người tốt nghiệp
|
|
dipode * tính từ - (động vật học) (có) hai phổi
|
|
dipolaire * tính từ - xem dipôle
|
|
dipsomane * tính từ - (y học) khát rượu * danh từ - (y học) người khát rượu
|
|
dipsomanie * danh từ giống cái - (y học) xung động khát rượu; cơn them rượu
|
|
diptyque * danh từ giống đực - (hội họa) tranh bộ đôi - (nghĩa bóng) tác phẩm hai phần - (sử học) sách gập hai tấm
|
|
diptère * tính từ - (nghĩa bóng) có hai hàng cột hiên * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ hai cánh - (số nhiều) bộ hai cánh * tính từ - (động vật học) (có) hai cánh (sâu bọ)
|
|
dipétale * tính từ - (thực vật học) (có) hai cánh (hoa)
|
|
dipôle * danh từ giống đực - (vật lý học) ngẫu cực
|
|
dire * ngoại động từ - nói, nói lên, nói ra =Lénine a dit+ Lênin đã nói =Dire son opinion+ nói lên ý kiến của mình =Dire une sottise+ nói ra một điều bậy =Son visage disait ses souffrances passées+ mặt hắn nói lên những câu đau khổ đã qua =Je vous ai dit de vous taire+ tôi đã nói với anh là phải im đi =Trouver à dire+ thấy có điều đáng nói (đáng trách) - đọc, ngâm =Dire son bréviaire+ đọc kinh =Dire des vers+ ngâm thơ - nghĩ =Que direz-vous d'une promenade?+ Anh nghĩ sao nếu ta đi dạo chơi? =à qui le dites-vous!+ tôi biết thừa đi rồi! =avoir beau dire+ nói gì thì nói, nói vô ích =à vrai dire; à dire vrai+ nói thực ra =cela ne me dit pas+ tôi không thích cái đó =cela ne me dit rien+ điều đó không hợp với tôi; tôi không thiết cái đó =cela va sans dire+ dĩ nhiên như vậy =ce n'est pas à dire que...+ không phải lý do để... =ce n'est pas pour dire+ không phải là (một việc gì ghê gớm đâu) = c'est comme qui dirait+ khác nào như = c'est rien de le dire+ nói ra không đủ, cần phải tự mắt mình trông thấy = c'est tout dire+ thế là đủ rồi, thế là nói hết rồi =comme dit l'autre+ như người ta vẫn nói =dire la bonne aventure+ xem aventure =dire la messe+ làm lễ (ở nhà thờ) =dire son fait (dire ses vérités) à quelqu'un+ nói thẳng cho ai biết ý nghĩ của mình về họ =dire son mot+ nói ra nhận định của mình =dire un mot; dire un petit mot+ nói chuyện một tí =disons-le+ phải công nhận với nhau như thế =dites donc!+ này! =dit-on+ theo tin đồn, người ta đồn thế =en dire de belles; en dire de toutes les couleurs+ nói nhiều chuyện lạ lùng =il n'y a pas à dire+ tất nhiên thế, khỏi phải nói =il y a bien à dire+ (từ cũ, nghĩa cũ) không phải thế đâu, khác xa = j'ai dit+ tôi đã nói xong, tôi nói đến đây là hết =le coeur me le dit+ tôi linh cảm thấy thế =mettez que je n'ai rien dit+ cứ coi như tôi chưa nói gì =ne dire mot+ xem mot =ne savoir ce qu'on dit+ nói không suy nghĩ, nói lung tung =on aurait dit; on dirait+ tưởng chừng như =pour ainsi dire+ có thể nói là =pour ne pas dire+ đấy là chưa nói là (một ý nặng hơn) =quelque chose me dit; mon coeur me dit+ tôi có cảm giác là = qu'est ce à dire?+ thế nghĩa là gì? =qui dirait; qui aurait dit+ nào ngờ đâu =qui dit.. dit...+ nói đến... tức là nói... =qui dit conquérant dit bourreau+ nói đến quân xâm lược tức là nói đến quân đao phủ =qui vous dit que+ anh lấy gì làm chắc rằng =quoi qu'on en dise+ dù ai nói thế nào =sans mot dire+ không mở miệng, im lặng =si j'ose le dire+ xem oser =si le coeur vous en dit+ nếu anh muốn =vouloir dire+ nghĩa là, tức là =vous l'avez dit+ đúng thế # Phản nghĩa =Cacher, dissimuler, omettre, taire * nội động từ - nói =Ayant dit, il s'en va+ nói xong nó bỏ đi * danh từ giống đực - lời nói; lời nhận xét, ý kiến =Au dire de chacun+ theo lời nói của mọi người @dire * ngoại động từ - nói, nói lên, nói ra =Lénine a dit+ Lênin đã nói =Dire son opinion+ nói lên ý kiến của mình =Dire une sottise+ nói ra một điều bậy =Son visage disait ses souffrances passées+ mặt hắn nói lên những câu đau khổ đã qua =Je vous ai dit de vous taire+ tôi đã nói với anh là phải im đi =Trouver à dire+ thấy có điều đáng nói (đáng trách) - đọc, ngâm =Dire son bréviaire+ đọc kinh =Dire des vers+ ngâm thơ - nghĩ =Que direz-vous d'une promenade?+ Anh nghĩ sao nếu ta đi dạo chơi? =à qui le dites-vous!+ tôi biết thừa đi rồi! =avoir beau dire+ nói gì thì nói, nói vô ích =à vrai dire; à dire vrai+ nói thực ra =cela ne me dit pas+ tôi không thích cái đó =cela ne me dit rien+ điều đó không hợp với tôi; tôi không thiết cái đó =cela va sans dire+ dĩ nhiên như vậy =ce n'est pas à dire que...+ không phải lý do để... =ce n'est pas pour dire+ không phải là (một việc gì ghê gớm đâu) = c'est comme qui dirait+ khác nào như = c'est rien de le dire+ nói ra không đủ, cần phải tự mắt mình trông thấy = c'est tout dire+ thế là đủ rồi, thế là nói hết rồi =comme dit l'autre+ như người ta vẫn nói =dire la bonne aventure+ xem aventure =dire la messe+ làm lễ (ở nhà thờ) =dire son fait (dire ses vérités) à quelqu'un+ nói thẳng cho ai biết ý nghĩ của mình về họ =dire son mot+ nói ra nhận định của mình =dire un mot; dire un petit mot+ nói chuyện một tí =disons-le+ phải công nhận với nhau như thế =dites donc!+ này! =dit-on+ theo tin đồn, người ta đồn thế =en dire de belles; en dire de toutes les couleurs+ nói nhiều chuyện lạ lùng =il n'y a pas à dire+ tất nhiên thế, khỏi phải nói =il y a bien à dire+ (từ cũ, nghĩa cũ) không phải thế đâu, khác xa = j'ai dit+ tôi đã nói xong, tôi nói đến đây là hết =le coeur me le dit+ tôi linh cảm thấy thế =mettez que je n'ai rien dit+ cứ coi như tôi chưa nói gì =ne dire mot+ xem mot =ne savoir ce qu'on dit+ nói không suy nghĩ, nói lung tung =on aurait dit; on dirait+ tưởng chừng như =pour ainsi dire+ có thể nói là =pour ne pas dire+ đấy là chưa nói là (một ý nặng hơn) =quelque chose me dit; mon coeur me dit+ tôi có cảm giác là = qu'est ce à dire?+ thế nghĩa là gì? =qui dirait; qui aurait dit+ nào ngờ đâu =qui dit.. dit...+ nói đến... tức là nói... =qui dit conquérant dit bourreau+ nói đến quân xâm lược tức là nói đến quân đao phủ =qui vous dit que+ anh lấy gì làm chắc rằng =quoi qu'on en dise+ dù ai nói thế nào =sans mot dire+ không mở miệng, im lặng =si j'ose le dire+ xem oser =si le coeur vous en dit+ nếu anh muốn =vouloir dire+ nghĩa là, tức là =vous l'avez dit+ đúng thế # Phản nghĩa =Cacher, dissimuler, omettre, taire * nội động từ - nói =Ayant dit, il s'en va+ nói xong nó bỏ đi * danh từ giống đực - lời nói; lời nhận xét, ý kiến =Au dire de chacun+ theo lời nói của mọi người
|
|
direct * tính từ - thẳng =Mouvement direct+ chuyển động thẳng - trực tiếp =Relations directes+ liên hệ trực tiếp =Conséquences directes+ hậu quả trực tiếp =Complément d'objet direct+ (ngôn ngữ học) bổ ngữ trực tiếp =Impôts directs+ thuế trực thu =Ligne directe+ trực hệ - suốt =Train direct+ chuyến xe lửa chạy suốt - (thiên (văn học), cơ học) theo chiều thuận, ngược chiều kim đồng hồ - (lôgic) thuận - hoàn toàn =Deux opinions en contradiction directe+ hai ý mâu thuẫn hoàn toàn # Phản nghĩa =Indirect, détourné, oblique, sinueux. Contraire, Réfléchi, rétrograde. Inverse. * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cú đấm thẳng (quyền Anh) =en direct+ tại chỗ (truyền thanh, truyền hình)
|
|
directement * phó từ - thẳng =Rentrer directement chez soi+ về thẳng nhà - trực tiếp = S'adresser directement à quelqu'un+ nói trực tiếp với ai - hoàn toàn =Directement contraire+ hoàn toàn trái ngược # phản nghĩa =Indirectement
|
|
directeur * danh từ giống đực - giám đốc =Directeur d'usine+ giám đốc nhà máy, giám đốc xí nghiệp - (sử học) quan đốc chính (Pháp) =directeur d'école+ hiệu trưởng =directeur de conscience; directeur spirituel+ (tôn giáo) cha giáo đạo * tính từ - giám đốc =Comité directeur+ ban giám đốc - chỉ đạo; chi phối =Principe directeur+ nguyên tắc chỉ đạo =Cause directrice+ nguyên nhân chi phối - (toán học) chuẩn =Ligne directrice+ đường chuẩn - (cơ học) dẫn, dẫn hướng =Roue directrice+ bánh dẫn
|
|
directif * tính từ - chỉ đạo, hướng dẫn =effet directif+ (rađiô) tác dụng hướng xạ # phản nghĩa =Démocratique; non-directif
|
|
direction * danh từ giống cái - phương, chiều, hướng =Direction de l'aiguille aimantée+ phương của kim nam châm =Direction du vent+ chiều gió =Direction d'une force+ chiều của một lực =Changer de direction+ đổi hướng, chuyển hướng - việc lái =La direction des ballons+ việc lái khí cầu - sự lãnh đạo, sự chỉ đạo =La direction de la révolution culturelle et technique+ sự lãnh đạo cuộc cách mạng văn hóa và kỹ thuật =sous la direction du parti+ dưới sự lãnh đạo của đảng+ chức giám đốc; ban giám đốc, ban giám hiệu, ban chủ nhiệm =La direction d'une troupe théâtrale+ ban giám đốc một gánh hát =La direction d'une école+ ban giám hiệu một trường =La direction d'un journal+ ban chủ nhiệm một tờ báo+ phòng giám đốc =Aller à la direction+ đi đến phòng giám đốc+ cục; vụ; nha; sở, ty =La direction de l'enseignement général+ vụ giáo dục phổ thông =La direction de l'éducation de la ville de...+ sở giáo dục thành phố.. =La direction du l'éducation de la province de...+ sở giáo dục tỉnh+ lời chỉ dẫn, lời hướng dẫn+ (cơ học) hệ thống lái, bộ lái
|
|
directionnel * tính từ - (rađiô) (có) hướng =Antenne directionnelle+ anten (có) hướng
|
|
directive * tính từ giống cái - xem directif # phản nghĩa =Démocratique; non-directif * danh từ giống cái (số nhiều) - chỉ thị
|
|
directivité * danh từ giống cái - (rađiô) tính hướng xạ # phản nghĩa =Non-directivité
|
|
directoire * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ban chấp chính - (sử học) ban đốc chính; chế độ đốc chính (Pháp)
|
|
directorat * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chức giám đốc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhiệm kỳ giám đốc
|
|
directorial * tính từ - xem directeur =Cabinet directorial+ phòng giám đốc - xem directoire =Régime directorial+ chế độ đốc chính
|
|
directrice * tính từ giống cái - xem directeur * danh từ giống cái - bà giám đốc - (toán học) đường chuẩn
|
|
dirham * danh từ giống đực - đồng điram (tiền Ma-rốc)
|
|
dirigeable *{{dirigeable}} * tính từ - lái được =Ballon dirigeable+ khí cầu lái được * danh từ giống đực - khí cầu lái
|
|
dirigeant * tính từ - cầm quyền, lãnh đạo, chỉ đạo =Classe dirigeante+ giai cấp cầm quyền =Principes dirigeants+ nguyên tắc chỉ đạo * danh từ - người lãnh đạo =Les dirigeants d'un syndicat+ những người lãnh đạo một công đoàn
|
|
diriger * ngoại động từ - lái, hướng, dẫn, gửi đi =Diriger une barque+ lái một chiếc thuyền =Il me dirige vers la porte+ anh ấy dẫn tôi ra cửa =Diriger un paquet vers Hanoi+ gửi một gói đồ đi Hà Nội =Diriger son attention sur un point+ hướng sự chú ý vào một điểm - lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ huy, quản lý; chủ trì =Diriger une action collective+ lãnh đạo một công việc tập thể =Diriger un orchestre+ chỉ huy một dàn nhạc =Diriger une usine+ quản lý một nhà máy =Diriger une réunion+ chủ trì một cuộc họp # phản nghĩa =Obéir, suivre. Abandonner, laisser
|
|
dirigisme * danh từ giống đực - kinh tế chỉ huy # phản nghĩa =Libéralisme
|
|
dirigiste * tính từ - xem dirigisme * danh từ - người chủ trương kinh tế chỉ huy
|
|
dirigé * tính từ - có chỉ huy, có lãnh đạo =Economie dirigée+ kinh tế chỉ huy - (toán học, rađiô) có hướng
|
|
dirimant * tính từ - (luật học, pháp lý) thủ tiêu; cản trở (cuộc hôn nhân)
|
|
dirimer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) thủ tiêu, hủy =Dirimer un contrat+ hủy một bản hợp đồng
|
|
disaccharide * danh từ giống đực - (hóa học) đisacarit
|
|
disamare * danh từ giống cái - (thực vật học) quả cánh đôi
|
|
discal * tính từ - (y học) (thuộc) đĩa (gian đốt) =Hernie discale+ thoát vị đĩa # đồng âm =Discale; disco
|
|
discale * tính từ - (y học) (thuộc) đĩa (gian đốt) =Hernie discale+ thoát vị đĩa # đồng âm =Discale; disco
|
|
discarthrose * danh từ giống cái - (y học) bệnh hư đĩa khớp
|
|
discernable * tính từ - phân biệt được =Les microbes ne sont pas discernables à l'oeil nu+ vi khuẩn không phân biệt được bằng mắt trần # phản nghĩa =Indiscernable
|
|
discernement * danh từ giống đực - sự phân biệt, sự phân định =Discernement des couleurs+ sự phân biệt màu sắc =Discernement du bien et du mal+ sự phân định thiện ác - sự suy xét =Agir sans discernement+ hành động không suy xét # phản nghĩa =Confusion
|
|
discerner * ngoại động từ - phân biệt, phân định =Discerner les bons d'avec les méchants+ phân biệt người thiện người ác - nhận thấy, nhận thức được =Discerner les défauts d'un livre+ nhận thấy khuyết điểm của một cuốn sách # phản nghĩa =Confondre, mêler
|
|
disciple * danh từ - học trò, đồ đệ, đệ tử, môn đồ =Les disciples de Socrate+ đồ đệ của Xô-crát =disciple d'Apollon+ nhà thờ =disciple de Bacchus+ tay nghiện rượu =disciple d'Esculape+ thầy thuốc # phản nghĩa =Maître
|
|
disciplinable * tính từ - dễ đưa vào kỷ luật, dễ bảo, dễ khiến
|
|
disciplinaire * tính từ - xem discipline 1 =Mesure disciplinaire+ biện pháp kỷ luật * danh từ giống đực - (quân sự) đội viên đội bị kỷ luật
|
|
disciplinairement * phó từ - theo kỷ luật
|
|
discipline * danh từ giống cái - kỷ luật =Esprit de discipline+ tinh thần kỷ luật =Discipline de travail+ kỷ luật lao động =Conseil de discipline+ hội đồng kỷ luật - môn học =Quelles disciplines enseignez vous?+ anh dạy môn gì? - (tôn giáo) roi tự phạt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giáo huấn; ảnh hưởng tinh thần # phản nghĩa =Anarchie, désordre, indiscipline
|
|
discipliner * ngoại động từ - đưa vào kỷ luật, bắt vào khuôn phép =Discipliner une armée+ đưa quân đội vào kỷ luật # phản nghĩa =Révolter
|
|
discipliné * tính từ - có kỷ luật # phản nghĩa =Indiscipliné
|
|
discobole * danh từ giống đực - (sử học) lực sĩ ném đĩa
|
|
discographie * danh từ giống cái - bộ đĩa hát chuyên đề
|
|
discomycète * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm đĩa - (số nhiều) bộ nấm đĩa
|
|
discontinu * tính từ - không liên tục, đứt quãng, gián đoạn =Effort discontinu+ sự cố gắng không liên tục # phản nghĩa =Continu
|
|
discontinuer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngừng, dứt =La pluie ne discontinue pas+ mưa không ngừng, mưa không ngớt =sans discontinuer+ không ngừng * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ngừng =Discontinuer son ouvrage+ ngừng công việc # phản nghĩa =Continuer
|
|
discontinuité * danh từ giống cái - sự không liên tục, sự đứt quãng; sự gián đoạn =Travailler sans discontinuité+ làm việc liên tục - (toán học) bất liên tục # phản nghĩa =Continuité
|
|
disconvenir * nội động từ - chối cãi (dùng trong câu phủ định) =Je ne disconviens pas que cela soit+ tôi không chối cãi rằng điều đó là có # phản nghĩa =Avouer, convenir (de), reconnaître
|
|
discopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh đĩa gian đốt sống
|
|
discophile * tính từ - ham đĩa hát; thích sưu tập đĩa hát * danh từ - người thích đĩa hát; người thích sưu tập đĩa hát
|
|
discophilie * danh từ giống cái - thói ham đĩa hát; thói thích sưu tập đĩa hát
|
|
discord * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) mối bất hòa; sự cãi cọ * tính từ - (âm nhạc; từ hiếm, nghĩa ít dùng) không hợp âm
|
|
discordance * danh từ giống cái - sự không ăn nhịp, sự không hòa hợp; sự lạc điệu - (địa chất, địa lý) sự không thích hợp # phản nghĩa =Accord, concordance
|
|
discordant * tính từ - không ăn nhịp, không hòa hợp; lạc điệu =Caractères discordants+ tính tình không hòa hợp =Une voix discordante+ một tiếng lạc điệu - (địa chất, địa lý) không chỉnh hợp # phản nghĩa =Concordant
|
|
discorde * danh từ giống cái - mối bất hòa; sự chia rẽ =Semer la discorde+ gieo bất hòa =Pomme de discorde+ mầm bất hòa # phản nghĩa =Accord, concorde, entente
|
|
discorder * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không ăn nhịp, không hòa hợp # phản nghĩa =Concorder
|
|
discothèque * danh từ giống cái - bộ đĩa hát - tủ đĩa hát, ngăn đĩa hát - kho đĩa hát - câu lạc bộ nghe đĩa và nhảy
|
|
discount * danh từ giống đực - (thương nghiệp) kiểu bán giá hời (ở các cửa hiệu có diện tích lớn) - (thương nghiệp) tiền bớt, tiền chiết giá (cho khách hàng)
|
|
discoureur * danh từ - người hay nói dông dài, người thích nói dông dài
|
|
discourir * nội động từ - nói dông dài, thuyết
|
|
discours * danh từ giống đực - bài nói, diễn văn =Discours de clôtude+ diễn văn bế mạc - luận văn =Discours de la méthode+ luận văn về phương pháp - lời nói, lời =Assez de discours, des faits!+ Thôi đừng nhiều lời nữa, hãy cụ thể! - (triết học) suy lý, tư duy lôgic - (từ cũ, nghĩa cũ) câu chuyện =Le discours qu'il m'a tenu+ câu chuyện mà anh ta nói với tôi =parties du discours+ (ngôn ngữ học) từ loại
|
|
discourtois * tính từ - bất lịch sự =Refus discourtois+ sự từ chối bất lịch sự # phản nghĩa =Coutois. Poli
|
|
discourtoisement * phó từ - bất lịch sự
|
|
discourtoisie * danh từ giống cái - sự bất lịch sự, sự bất nhã # phản nghĩa =Coutoisie
|
|
discret * tính từ - kín đáo =Confident discret+ kẻ tâm tình kín đáo =Une entrée discrète+ lối vào kín đáo - thận trọng =Il faut être discret quand on use du bien d'autrui+ phải thận trọng khi dùng của cải của người khác - rời, không liên tục =Grandeur discrète+ đại lượng rời (như đồng tiền, hạt thóc) =faire le discret+ làm ra vẻ kín đáo, làm ra vẻ bí mật # phản nghĩa =Indélicat, indiscret; criard, voyant
|
|
discriminant * tính từ - tách biệt, phân biệt * danh từ giống đực - (toán học) biệt số, biệt thức
|
|
discrimination * danh từ giống cái - sự phân biệt =Discrimination raciale+ sự phân biệt chủng tộc - (kinh tế) tài chính khả năng sai biệt giá # phản nghĩa =Confusion, mélange, égalité, non-discrimination
|
|
discriminatoire * tính từ - phân biệt đối xử =Mesures discriminatoires+ biện pháp phân biệt đối xử
|
|
discriminer * nội động từ - (văn học) tách biệt, phân biệt
|
|
discrètement * phó từ - kín đáo =Intervenir discretement+ can thiệp kín đáo # phản nghĩa =Ostensiblement, indiscrètement
|
|
discrédit * danh từ giống đực - sự mất giá (của hồi phiếu...) - sự mấy uy tín, sự mất tín nhiệm =Jeter le discrédit sur quelqu'un+ làm ai mất uy tín # phản nghĩa =Crédit, considération, faveur
|
|
discréditer * ngoại động từ - làm mất giá (hồi phiếu...) - làm mất uy tín, làm mất tín nhiệm # phản nghĩa =Accréditer, vanter
|
|
discrétion * danh từ giống cái - sự kín đáo; vẻ kín đáo =Agir avec discrétion+ hành động kín đáo =Se retirer avec discrétion+ rút lui kín đáo - sự thận trọng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự định đoạt; sự khu xử =à discrétion+ tha hồ, tuỳ ý =Manger à discrétion+ tha hồ ăn =à la discrétion de+ tùy ý; tùy ý khu xử = S'en remettre à la discrétion de quelqu'un+ phó mặc cho ai tùy ý khu xử # phản nghĩa =Impudence, sans-gêne, Indélicatesse, indiscrétion
|
|
discrétionnaire * tính từ - (Pouvoir discrétionnaire) quyền tùy ý quyết định # phản nghĩa =Limité
|
|
discrétoire * danh từ giống đực - hội đồng tu sĩ - phòng họp hội đồng tu sĩ
|
|
disculpation * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự giải tội, sự thân oan (cho ai) # phản nghĩa =Accusation, inculpation
|
|
disculper * ngoại động từ - giải tội cho, thân oan cho =Disculper un accusé+ thân oan cho một người bị cáo # phản nghĩa =Accuser, incriminer, inculper
|
|
discursif * tính từ - (triết học) suy ý lôgic =Faculté discursive+ khả năng suy lý lôgic - tản mạn, phân tán =Récit discursi+ chuyện kể tản mạn
|
|
discussion * danh từ giống cái - sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận - (toán học) sự biện luận # phản nghĩa =Acceptation, Accord, entente
|
|
discutable * tính từ - còn phải bàn cãi, không chắc đúng =Opinion discutable+ ý kiến không chắc đúng # phản nghĩa =Incontestable, évident, indiscutable
|
|
discutailler * ngoại động từ - (nghĩa xấu) bàn cãi vặt
|
|
discuter * động từ - thảo luận, bàn cãi, tranh luận =Discuter un projet de loi+ thảo luận một dự luật =Discuter avec quelqu'un+ tranh luận với ai =Discuter (de) politique+ thảo luận về chính trị =Exécutez discutez plus+ thi hành đi, đừng bàn cãi nữa
|
|
discuteur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người thích bàn cãi, người thích tranh luận * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thích bàn cãi, thích tranh luận =Esprit discuteur+ tính thích bàn cãi
|
|
discuté * tính từ - được tranh luận, được bàn cãi =Théorie très discutée+ lý thuyết được bàn cãi nhiều - bị phê phán =Un homme très discuté+ một người bị nêu ra phê phán nhiều # phản nghĩa =Indiscuté
|
|
disert * tính từ - (văn học) có tài nói hay, có tài nói hoạt bát =Orateur disert+ diễn giả có tài nói hay - hay, hoạt bát =Discours disert+ bài nói hoạt bát
|
|
disertement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay, hoạt bát (nói)
|
|
disette * danh từ giống cái - sự thiếu =Disette de livres+ sự thiếu sách =Disette d'argent+ sự thiếu tiền - nạn đói kém =Année de disette+ năm đói kém # phản nghĩa =Abondance
|
|
disetteux * tính từ - thiếu thốn # phản nghĩa =Aisé, fortuné, nanti, riche * danh từ - người túng thiếu
|
|
diseur * danh từ - người hay nói (về một loại vấn đề gì) =Diseur de riens+ người hay nói những chuyện không vào đâu - người ngâm thơ =Un fin diseur+ người ngâm thơ hay =diseur de bonne aventure+ thầy bói, thầy xem số
|
|
disgracier * ngoại động từ - không tin nữa, không sủng ái nữa; bỏ rơi # phản nghĩa =Favoriser, protéger
|
|
disgracieux * tính từ - vô duyên, xấu =Démarche disgracieuse+ dáng đi vô duyên - không nhã nhặn, khó chịu =Refus disgracieux+ sự từ chối không nhã nhặn # phản nghĩa =Gracieux, Agréable, aimable
|
|
disgracié * tính từ - mất lòng tin yêu, thất sủng; bị bỏ rơi - (nghĩa bóng) không may mắn, không được ưu đãi =Disgracié de la nature+ không được tạo hóa ưu đãi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vô duyên, xấu xí =Un visage disgracié+ một bộ mặt xấu xí # phản nghĩa =Favorisé
|
|
disgrâce * danh từ giống cái - sự mất lòng tin yêu, tình trạng thất sủng =Tomber en disgrâce+ bị thất sủng - (văn học) sự vô duyên, vẻ xấu xí - (từ cũ, nghĩa cũ) điều bất hạnh; tai vạ # phản nghĩa =Faveur, grâce, Beauté, grâce
|
|
disjoindre * ngoại động từ - tháo ra, tách ra =Disjoindre deux causes+ (luật học, pháp lý) tách rời hai vụ kiện # phản nghĩa =Joindre, rapprocher, rejoindre
|
|
disjoint * tính từ - long ra; lỏng lẻo =Les marches disjointes d'un escalier+ những bậc long ra của cầu thang - (nghĩa bóng) tách biệt =Questions bien disjointes+ những vấn đề tách biệt hẳn nhau - (toán học) rời nhau =Ensembles disjoints+ tập hợp rời nhau # phản nghĩa =Conjoint
|
|
disjoncteur * danh từ giống đực - (điện học) máy tự động cắt điện - (thực vật học) tế bào chèn (ở bào tử gi của nấm gi)
|
|
disjonctif * tính từ - (ngôn ngữ học) lôgic phân liệt =Conjonction disjonctive+ liên từ phân liệt # phản nghĩa =Conjonctif, copulatif
|
|
disjonction * danh từ giống cái - sự rời ra, sự long ra - (luật học, pháp lý) sự tách ra, sự tách riêng - (y học) sự tách rời - (lôgic) tổng phân liệt - (sinh vật học) (Disjonction des caractères) sự phân ly tính cách # phản nghĩa =Jonction, conjonction
|
|
disjonctive * tính từ - (ngôn ngữ học) lôgic phân liệt =Conjonction disjonctive+ liên từ phân liệt # phản nghĩa =Conjonctif, copulatif
|
|
dislocation * danh từ giống cái - sự sai khớp, sự trật xương - sự rời ra, sự trật ra - sự tan rã; sự giải tán =Dislocation des troupes+ sự giải tán bộ đội (sau buổi tập) - (địa chất, địa lý) sự biến vị # phản nghĩa =Jonction, union
|
|
disloquer * ngoại động từ - làm sai khớp, làm trật xương - làm rời ra, tháo rời ra =Disloquer une machine+ tháo rời cái máy ra - làm tan rã; giải tán =Disloquer un empire+ làm tan rã một đế quốc =Disloquer un rassemblement+ giải tán đám người tụ tập # phản nghĩa =Assembler, emboîter, monter, remettre
|
|
disparate * tính từ - táp nham, lủng củng =Accoutrements disparates+ quần áo táp nham =Ménage disparate+ gia đình lủng củng # Phản nghĩa =Assorti, harmonieux, homogène * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lủng củng, sự trái ngược =Disparate de goûts+ sự trái ngược về sở thích * Phản nghiã Conformité, harmonie, unité
|
|
disparaître * nội động từ - biến đi, biến mất, mất =Le soleil a disparu+ mặt trời đã biến đi =Mes gants ont disparu+ đôi găng tay của tôi biến mất =Elle a disparu dans la fleur de l'âge+ cô ta đã mất trong độ đang thì # phản nghĩa =Apparaître, paraître, reparaître, se montrer, commencer, demeurer, rester
|
|
disparition * danh từ giống cái - sự biến đi, sự biến đi, sự mất # phản nghĩa =Apparition, réapparition
|
|
disparité * danh từ giống cái - sự khác nhau, sự chênh lệch =Disparité de l'âge+ sự chênh lệnh về tuổi - (kinh tế) sự mất cân đối # phản nghĩa =Accord, conformité, parité
|
|
disparu * tính từ - biến đi, biến mất, mất =Vaisseau disparu à l'horizon+ chiếc tàu biến đi ở chân trời - chết, mất tích # phản nghĩa =Visible, Vivant * danh từ - người chết; người mất tích =Les chers disparus+ những người chết thân yêu
|
|
dispatcher * danh từ giống đực - (kỹ thuật) nhân viên điều phối
|
|
dispatching * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phòng điều phối
|
|
dispendieusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tốn kém # phản nghĩa =Economiquement
|
|
dispendieux * tính từ - tốn kém =Construction dispendieuse+ việc xây dựng tốn kém # phản nghĩa =Economique
|
|
dispensable * tính từ - miễn được =Cas dispensable+ trường hợp miễn được
|
|
dispensaire * danh từ giống đực - phòng chữa bệnh, đixpanxe
|
|
dispensateur * danh từ - người phân phát
|
|
dispense * danh từ giống cái - sự miễn; giấy miễn =Dispense d'âge+ sự miễn tuổi - (tôn giáo) sự được phép # phản nghĩa =Obligation
|
|
dispenser * ngoại động từ - phân phát =Dispenser des secours+ phân phát đồ trợ giúp - miễn =Les malades sont dispensés du travail+ người ốm được miễn lao động - (tôn giáo) xá tội # phản nghĩa =Assujettir, astreindre, contraindre, exiger, forcer, obliger
|
|
dispersal * danh từ giống đực - (quân sự) nền đổ máy bay
|
|
dispersant * tính từ - (hóa học, hội họa) (làm) phân tán =Pouvoir dispersant+ khả năng phân tán
|
|
dispersement * danh từ giống đực - sự phân tán
|
|
disperser * ngoại động từ - rải rắc; ném tung tóe =Disperser des papiers+ rải rắc giấy má - phân tán =Disperser ses efforts+ phân tán sức lực - giải tán; đánh tan =Disperser un attroupement+ giải tán một đám tụ tập đông =Disperser l'ennemi+ đánh tan quân địch =en ordre dispersé+ (quân sự) hàng ngũ phân tán # phản nghĩa =Agglomérer, assembler, centraliser, concentrer, masser, rassembler, réunir
|
|
dispersif * tính từ - (vật lý học) tán sắc
|
|
dispersion * danh từ giống cái - sự rải rắc - sự phân tán =La dispersion des efforts+ sự phân tán cố gắng =La dispersion de l'esprit+ sự phân tán trí óc =Dispersion de tir+ (quân sự) sự phân tán làn đạn =Milieu de dispersion+ (hóa học) môi trường phân tán - sự giải tán; sự đánh tan =La dispersion d'une armée+ sự đánh tan một đội quân - (vật lý học) sự tán sắc # phản nghĩa =Rassemblement, réunion, Concentration
|
|
disponibilité * danh từ giống cái - tình trạng sẵn dùng được =La disponibilité d'un appartement+ tình trạng một căn nhà sẵn dùng được (đến ở được) - sự tạm nghỉ việc =Mettre un fonctionnaire en disponibilité+ cho một viên chức tạm nghỉ việc - (số nhiều) tiền của sẵn có, vốn sẵn có =Utiliser ses disponbilités+ sử dụng tiền của sẵn có của mình # phản nghĩa =Indisponibilité @disponibilité * danh từ giống cái - tình trạng sẵn dùng được =La disponibilité d'un appartement+ tình trạng một căn nhà sẵn dùng được (đến ở được) - sự tạm nghỉ việc =Mettre un fonctionnaire en disponibilité+ cho một viên chức tạm nghỉ việc - (số nhiều) tiền của sẵn có, vốn sẵn có =Utiliser ses disponbilités+ sử dụng tiền của sẵn có của mình # phản nghĩa =Indisponibilité
|
|
disponible * tính từ - có sẵn để dùng, sử dụng được =Capital disponible+ vốn có sẵn để dùng - tạm nghỉ việc - tự do đổi thay, không bị rằng buộc # phản nghĩa =Engagé, indisponible, occupé * danh từ giống đực - (thương nghiệp) hàng giao ngay được - (kế toán) tiền có sẵn - quân nhân trừ bị; viên chức tạm nghỉ việc
|
|
dispos * tính từ - sảng khoái, khoan khoái =Esprit dispos+ tinh thần sảng khoái # phản nghĩa =Abattu, fatigué, lourd, malade
|
|
disposant * danh từ - người chia của, người cho của (khi còn sống hay bằng di chúc)
|
|
disposer * ngoại động từ - bày, xếp đặt, bố trí =Disposer des fleurs sur la table+ bày hoa trên bàn =Disposer son temps+ sắp xếp thì giờ - chuẩn bị cho =Disposer quelqu'un à une mauvaise nouvelle+ chuẩn bị cho ai nhận một tin không hay - thúc đẩy =Disposer quelqu'un à accepter une demande+ thúc đẩy ai chấp nhận một yêu cầu * nội động từ - có =Il dispose d'une voiture+ ông ta có một cái xe - tùy ý sử dụng =Disposer de ses amis+ tùy ý sử dụng bạn bè của mình =vous pouvez disposer+ anh có thể về đi, anh có thể đi đi
|
|
dispositif * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phần quyết định (trong bản án) - (quân sự) sự bố trí lực lượng =Dispositif de sécurité+ sự bố trí lực lượng an ninh - (kỹ thuật) thiết bị =Dispositif de sûreté+ thiết bị an toàn =Dispositif antibrouilleur+ thiết bị chống nhiễu =Dispositif antigivre+ thiết bị làm tan băng giá =Dispositif d'alarme+ thiết bị báo động =Dispositif de commande+ thiết bị điều khiển =Dispositif de télécommande+ thiết bị điều khiển từ xa =Dispositif d'éclairage+ thiết bị chiếu sáng =Dispositif d'écoute+ thiết bị nghe =Dispositif enregistreur+ thiết bị ghi =Dispositif d'enroulement+ thiết bị cuộn =Dispositif de levage+ thiết bị nâng =Dispositif de télémétrie spatiale+ thiết bị viễn trắc vũ trụ
|
|
disposition * danh từ giống cái - cách xếp đặt, cách bố trí =La disposition d'un appartement+ cách xếp đặt căn hộ - (số nhiều) sự chuẩn bị =Prendre ses dispositions pour partir+ chuẩn bị ra đi - thiên hướng, khuynh hướng =Disposition à contracter une maladie+ thiên hướng mắc một bệnh =Disposition des prix à la hausse+ khuynh hướng tăng giá - (số nhiều) khiếu, năng khiếu =Avoir des dispositions pour la musique+ có khiếu về nhạc - tâm trạng, trạng thái tâm thần, trạng thái sức khỏe (thường phải tùy theo văn cảnh mà dịch) =Être en bonne disposition+ vui vẻ hồ hởi =Être en mauvaise disposition+ bực dọc cau có - (số nhiều) ý (tốt, xấu) đối với =Être dans de bonnes dispositions envers quelqu'un+ có thiện ý đối với ai - quyền sử dụng =Avoir deux pièces à sa disposition+ được hai gian thuộc quyền sử dụng =Mettre une voiture à la disposition d'un ami+ để xe cho bạn sử dụng =à votre disposition+ tùy anh bảo làm gì thì tôi làm - điều quy định =Les dispositions d'une loi+ những điều quy định của đạo luật @disposition * danh từ giống cái - cách xếp đặt, cách bố trí =La disposition d'un appartement+ cách xếp đặt căn hộ - (số nhiều) sự chuẩn bị =Prendre ses dispositions pour partir+ chuẩn bị ra đi - thiên hướng, khuynh hướng =Disposition à contracter une maladie+ thiên hướng mắc một bệnh =Disposition des prix à la hausse+ khuynh hướng tăng giá - (số nhiều) khiếu, năng khiếu =Avoir des dispositions pour la musique+ có khiếu về nhạc - tâm trạng, trạng thái tâm thần, trạng thái sức khỏe (thường phải tùy theo văn cảnh mà dịch) =Être en bonne disposition+ vui vẻ hồ hởi =Être en mauvaise disposition+ bực dọc cau có - (số nhiều) ý (tốt, xấu) đối với =Être dans de bonnes dispositions envers quelqu'un+ có thiện ý đối với ai - quyền sử dụng =Avoir deux pièces à sa disposition+ được hai gian thuộc quyền sử dụng =Mettre une voiture à la disposition d'un ami+ để xe cho bạn sử dụng =à votre disposition+ tùy anh bảo làm gì thì tôi làm - điều quy định =Les dispositions d'une loi+ những điều quy định của đạo luật
|
|
disposé * tính từ - được bày biện, được sắp xếp - (Être disposé à) sẵn lòng, sẵn sàng =Je suis disposé à vous rendre service+ tôi sẵn sàng giúp anh - (Être bien disposé) vui vẻ, hồ hởi =Être mal disposé+ bực dọc cau có =Être bien disposé envers quelqu'un+ có thiện ý với ai =Être mal disposé envers quelqu'un+ có ác ý với ai
|
|
disproportion * danh từ giống cái - sự không cân xứng, sự chênh lệch, sự mất cân đối =Disproportion d'âge+ sự chênh lệch tuổi # phản nghĩa =Proportion
|
|
disproportionner * ngoại động từ - làm mất tỷ lệ, làm mất cân xứng
|
|
disproportionné * tính từ - không cân xứng, chênh lệch, mất cân đối =Récompense disproportionnée au mérite+ phần thưởng không cân xứng với công lao - to quá, quá khổ =Taille disproportionnée+ thân hình quá khổ # phản nghĩa =Proportionée
|
|
disputailler * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cãi vã
|
|
dispute * danh từ giống cái - sự cãi nhau, sự cãi cọ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tranh cãi =Esprit de dispute+ đầu óc thích tranh cãi # phản nghĩa =Accord, entente, paix, réconciliation
|
|
disputer * nội động từ - (văn học) đua nhau, tranh đua =Disputer de zèle+ đua nhau sốt sắng - (từ cũ, nghĩa cũ) thảo luận - (từ cũ, nghĩa cũ) cãi cọ * ngoại động từ - tranh giành, tranh =Disputer un prix+ tranh giải =Disputer un match+ tranh lấy phần thắng trong một cuộc đấu, đấu một trận - (thân mật) quở, mắng =Sa mère l'a disputé+ mẹ nó vừa quở nó =disputer le terrain+ giành nhau từng tất đất với quân thù =le disputer en+ (văn học) sánh với
|
|
disquaire * danh từ - người bán đĩa hát
|
|
disqualification * danh từ giống cái - sự loại ra ngoài cuộc thi; sự bị loại ra ngoài cuộc thi - sự truất; sự bị truất, sự mất tư cách
|
|
disqualifier * ngoại động từ - (thể dục thể thao) loại ra ngoài cuộc thi, loại không cho thi =Disqualifier un cheval+ loại con ngựa ra ngoài cuộc thi - (nghĩa bóng) truất, tuyên bố mất tư cách =Disqualifier un fonctionnaire+ truất một viên chất # phản nghĩa =Qualifier
|
|
disque * danh từ giống đực - đĩa =Lancer le disque+ (thể dục thể thao) ném đĩa =Disque du soleil+ (thiên (văn học)) đĩa mặt trời =Disque d'embrayage+ (cơ học) đĩa ly hợp =Disque articulaire+ (giải phẫu) đĩa khớp =Disque nectarifère+ (thực vật học) đĩa mật - đĩa hát - (đường sắt) cột tín hiệu
|
|
disruptif * tính từ - (vật lý học) nổ tia (phóng điện)
|
|
dissection * danh từ giống cái - sự phẫu tích =La dissection d'un cadcavre+ sự phẫu tích xác chết
|
|
dissemblable * tính từ - khác nhau =Figures disemblables+ hình khác nhau # phản nghĩa =Semblable
|
|
dissemblance * danh từ giống cái - sự khác nhau # phản nghĩa =Ressemblance
|
|
dissension * danh từ giống cái - sự bất hòa, sự bất đồng =Dissensions politiques+ những sự bất đồng về chính trị # phản nghĩa =Concorde, harmonie
|
|
dissentiment * danh từ giống đực - sự bất đồng ý kiến # phản nghĩa =Accord, assentiment, entente
|
|
dissertation * danh từ giống cái - bài văn nghị luận
|
|
disserter * nội động từ - nghị luận =Disserter de philosophie+ nghị luận về triết học
|
|
dissidence * danh từ giống cái - sự y khai - nhóm ly khai - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bất đồng ý kiến # phản nghĩa =Accord, concorde, union, Conformisme
|
|
dissident * tính từ - ly khai - không theo quốc giáo # phản nghĩa =Orthodoxe * danh từ - kẻ ly khai
|
|
dissimilation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự dị hóa # phản nghĩa =Assimilation
|
|
dissimilitude * danh từ giống cái - sự khác biệt # phản nghĩa =Similitude
|
|
dissimulateur * tính từ - giả dối * danh từ - kẻ giả dối
|
|
dissimulation * danh từ giống cái - sự giả dối, sự khéo giả vờ =dissimulation de revenus+ (thương nghiệp) sự khai man doanh thu # phản nghĩa =Franchise, simplicité, sincérité
|
|
dissimuler * ngoại động từ - giấu, che giấu, che đậy =Dissimuler sa fortune+ giấu của =Dissimuler les torts d'un ami+ che giấu lỗi của bạn =Dissumuler les défauts d'un ouvrage+ che giấu khuyết điểm của một tác phẩm # phản nghĩa =Avouer, confesser, Exhiber, montrer
|
|
dissipateur * tính từ - phung phí # phản nghĩa =Econome * danh từ - kẻ phung phí
|
|
dissipation * danh từ giống cái - sự phung phí =La dissipation d'un patrimoine+ sự phung phí một gia sản - (văn học) cuộc sống phóng đãng =Vivre dans la dissipation+ sống phóng đãng - sự tan, sự tiêu tan =Dissipation d'un nuage+ sự tan đám mây =Dissipation de la migraine+ sự tiêu tan chứng đau nửa đầu - sự đãng trí =Elève qui a de la dissipation+ học sinh đãng trí - sự nghịch ngợm (trong lớp học) =Une classe en proie à la dissipation+ lớp học nghịch ngợm - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nghỉ ngơi =Plus de dissipation serait utile à sa santé+ sức khỏe của anh ấy cần nhiều nghỉ ngơi hơn # phản nghĩa =Economie, Application, attention, concentration, discipline, sagesse
|
|
dissiper * ngoại động từ - phung phá, phung phí =Dissiper son bien+ phung phá của cải =Dissiper sa jeunesse+ (nghĩa bóng) uổng phí tuổi xuân - làm tan, làm tiêu tan =Le soleil dissipe les brumes+ mặt trời làm tan sương mù =Le temps dissipe les illusions+ thời gian làm tiêu tan các ảo mộng - (văn học) làm cho đãng trí =Dissiper un élève+ làm cho một học sinh đãng trí - (từ cũ, nghĩa cũ) giải trí =La comédie dissipe les gens+ hài kịch giải trí người ta # phản nghĩa =Accumuler, économiser, Assagir
|
|
dissipé * tính từ - nghịch ngợm =Elève dissipé+ học sinh nghịch ngợm - (văn học) phóng đãng =Une vie dissipée+ một cuộc sống phóng đãng # phản nghĩa =Appliqué, attentif, Serieux
|
|
dissociable * tính từ - phân ly được # phản nghĩa =Indissociable
|
|
dissociation * danh từ giống cái - sự phân ly =dissociation électrolytique+ sự điện ly # phản nghĩa =Association, synthèse
|
|
dissocier * ngoại động từ - phân ly, tách =Dissocier un corps+ phân ly một chất =Dissocier deux questions+ tách hai vấn đề ra # phản nghĩa =Associer, rapprocher, réunir
|
|
dissolu * tính từ - trụy lạc, phóng đãng =Une vie dissolue+ một cuộc sống trụy lạc # phản nghĩa =Austère, rangé, vertueux
|
|
dissolubilité * danh từ giống cái - (chính trị) khả năng giải tán (một hội đồng...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính hòa tan =Dissolubilité du sucre+ tính hòa tan của đường # phản nghĩa =Indissolubilité
|
|
dissoluble * tính từ - (chính trị) có thể giải tán =Assemblée dissoluble+ hội đồng có thể giải tán - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hòa tan được # phản nghĩa =Indissoluble
|
|
dissolutif * tính từ - (hóa học, dược học) hòa tan =Remède dissolutif+ thuốc hòa tan
|
|
dissolution * danh từ giống cái - sự hòa tan =Dissolution du sel dans l'eau+ sự hòa tan muối vào nước - dung dịch =Dissolution de sulfate de cuivre+ dung dịch đồng sunfat - nhựa vá săm xe - sự tan rã, sự tiêu tan, sự tiêu vong =La dissolution de l'Empire romain+ sự tiêu vong đế quốc La Mã - sự chấm dứt, sự giải tán =Dissolution d'un mariage+ sự chấm dứt hôn nhân =La dissolution de l'Assemblée nationale+ sự giải tán Quốc hội - sự bại hoại; sự trụy lạc =Dissolution des moeurs+ sự bại hoại phong tục =Vivre dans la dissolution+ sống trụy lạc
|
|
dissolvant * tính từ - (có tính) hòa tan - làm bại hoại; làm bải hoải =Livre dissolvant+ sách làm bại hoại =Climat dissolvant+ khí hậu làm bải hoải * danh từ giống đực - dung môi = L'alcool est un puissant dissolvant+ rượu là một dung môi mạnh
|
|
dissonance * danh từ giống cái - (âm nhạc) sự nghịch tai - (ngôn ngữ học) sự khổ đọc; nhóm từ khổ độc - (nghĩa bóng) sự không hài hòa, sự lủng củng =Dissonance entre les principes et la conduite+ sự lủng củng giữa nguyên tắc và cách xử sự # phản nghĩa =Consonance, euphonie, Accord, harmonie
|
|
dissonant * tính từ - (âm nhạc) nghịch (tai) - (nghĩa bóng) không hài hòa, lủng củng # phản nghĩa =Concordant, harmonieux
|
|
dissoner * nội động từ - (âm nhạc) nghịch tai - (nghĩa bóng) không hài hòa, lủng củng # phản nghĩa =Accorder (s'), harmoniser (s')
|
|
dissoudre * ngoại động từ - hòa tan = L'eau chaude dissout les sels plus facilement que l'eau froide+ nước nóng hòa tn các muối dễ hơn là nước lạnh - làm tan rã, làm tiêu tan =Dissoudre la colère+ làm tiêu tan cơn nóng giận - chấm dứt giải tán =Dissoudre un mariage+ chấm dứt một cuộc hôn nhân =Dissoudre un parti+ giải tán một đảng - (từ cũ, nghĩa cũ) cởi (nút) # phản nghĩa =Constituer, cristalliser, précipiter
|
|
dissuader * ngoại động từ - can, can ngăn =Dissuader quelqu'un de partir+ can ngăn ai đừng ra đi # phản nghĩa =Persuader
|
|
dissuasion * danh từ giống cái - sự can ngăn - (quân sự) (Forces de dissuasion) lực lượng răn đe
|
|
dissyllabe * tính từ - (ngôn ngữ học) (có) hai âm tiết, song tiết =Mot dissyllabe+ từ song tiết * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ song tiết
|
|
dissyllabique * tính từ - như dissyllabe
|
|
dissymétrie * danh từ giống cái - sự lệch đối xứng
|
|
dissymétrique * tính từ - lệch đối xứng =Atome dissymétrique+ (hóa học) nguyên tử lệch đối xứng
|
|
dissémination * danh từ giống cái - sự rải, sự phát tán =La dissémination des graines+ (thực vật học) sự phát tán hạt =La dissémination des troupes sur un territoire trop vaste+ sự rải quân trên một lãnh thổ quá rộng - (nghĩa bóng) sự truyền bá, sự phổ biến =La dissénination des idées+ sự truyền bá tư tưởng
|
|
disséminer * ngoại động từ - rải, phát tán =Le vent dissémine les graines de certains végétaux+ gió phát tán hạt của một số cây =Disséminer des troupes+ rải quân # phản nghĩa =Amasser, concentrer, grouper, réunir
|
|
disséquant * tính từ - (y học) phẫu tích, tách =Anévrisme disséquant+ phình mạch tách
|
|
disséquer * ngoại động từ - phẫu tích =Disséquer un cadavre+ phẫu tích một xác chết - phân tích tỉ mỉ =Disséquer une oeuvre littéraire+ phân tích tỉ mỉ một tác phẩm văn học
|
|
disséqueur * danh từ giống đực - người phẫu tích
|
|
distal * tính từ - (giải phẫu, sinh vật học) ở đầu xa
|
|
distance * danh từ giống cái - khoảng cách =Distance polaire+ khoảng cách cực =Distance focale+ tiêu cự =Distance de prise de vue+ khoảng cách chụp hình =Distance de projection+ khoảng cách chiếu =Distance entre deux lieux+ khoảng cách giữa hai địa điểm =Distance explosive de sûreté+ khoảng cách an toàn (tránh) nổ =Distance de tir+ khoảng cách bắn =Distance réglementaire d'arrêt+ khoảng cách qui định dừng (tàu hoả) =Une distance de dix ans entre deux événements+ khoảng cách mười năm giữa hai sự kiện =La distance qui sépare deux hommes de conditions différentes+ khoảng cách giữa hai người có địa vị khác nhau =à distance+ cách xa =Vous apprécierez mieux ce tableau à distance+ đứng cách xa, anh sẽ đánh giá bức tranh này đúng hơn+ lùi về trước (một thời gian lâu) =à distance, on juge mieux+ lùi về trước, ta đánh giá đúng hơn+ từ xa =Commande à distance+ điều khiển từ xa =de distance en distance+ từng quảng; từng thời gian =rapprocher les distances+ xóa bỏ khoảng cách, xóa bỏ sự chênh lệch =se tenir à distance+ đứng cách xa; kính nhi viễn chi =tenir à distance+ không để lại gần, không cho gần gũi thân mật
|
|
distancer * ngoại động từ - vượt lên, bỏ xa =Coureur qui distance ses concurrents+ người chạy thi bỏ xa các đối thủ =Ecolier qui distance ses camarades+ học sinh vượt lên trên bạn mình - (thể dục thể thao) loại khỏi cuộc thi =Distancer un cheval+ loại một con ngựa khỏi cuộc thi
|
|
distant * tính từ - cách, cách xa =Deux villes distantes de cent kilomètres+ hai thành phố cách nhau một trăm kilomet - (nghĩa bóng) xa cách =Attitude distante+ thái độ xa cách
|
|
distendre * ngoại động từ - căng, làm căng =Distendre un ressort+ căng một lò xo
|
|
distension * danh từ giống cái - sự căng =La distension de l'estomac+ sự căng dạ dày
|
|
disthène * danh từ giống đực - (khoáng vật học) điten
|
|
distillat * danh từ giống đực - (hóa học, kỹ thuật) phần cất
|
|
distillateur * danh từ giống đực - người cất, người chưng cất - người cất rượu
|
|
distillation * danh từ giống cái - (hóa học) sự cất, sự chưng cất =Distillation fractionnée+ sự cất phân biệt
|
|
distiller * ngoại động từ - cất, chưng cất =Distiller du vin+ cất rượu nho - để nhỏ ra từng giọt =Plantes qui distillent le poisen+ cây để nhỏ ra từng giọt chất độc - (nghĩa bóng) luyện = L'abeille distille le miel+ ong luyện mật * nội động từ - nhỏ ra từng giọt, rỉ ra =Liquide qui distille+ chất lỏng nhỏ ra từng giọt - được cất, cất (khỏi hỗn hợp)
|
|
distillerie * danh từ giống cái - công nghiệp rượu; nhà máy rượu - công nghiệp chưng cất; lò chưng cất
|
|
distinct * tính từ - riêng biệt, khác hẳn nhau =Deux sons distincts+ hai âm riêng biệt - rõ =Traces distinctes+ dấu vết rõ =Voix distincte+ tiếng nói nghe rõ - (thực vật học) rời, tự do =Stipules distinctes+ lá kèm tự do
|
|
distinctement * phó từ - rõ =Parler distinctement+ nói rõ
|
|
distinctif * tính từ - đặc trưng, để phân biệt =Signe distinctif+ dấu hiệu đặc trưng
|
|
distinction * danh từ giống cái - sự phân biệt =Distinction du bien et du mal+ sự phân biệt thiện ác - sự phân cách; sự cách biệt =Distinction des pouvoirs+ sự phân quyền =La distinction entre les classes+ sự cách biệt giữa các giai cấp - nét phân biệt, điều phân biệt =Distinctions extérieures+ nét phân biệt bên ngoài - sự ưu tú =Une personne de distinction+ một dòng dõi quý tộc; một người có địa vị cao; một con người có tài cao - sự trọng vọng, sự ưu đãi =Recevoir des marques de distinction+ được người ta tỏ vẻ trọng vọng - vẻ tao nhã, vẻ hào hoa phong nhã =Avoir de la distinction dans les manières+ tao nhã trong phong cách - tính rành mạch =De la distinction dans les idées+ tính rành mạch trong ý kiến =sans distinction+ không phân biệt
|
|
distinguable * tính từ - có thể nhận thấy, có thể phân biệt được - đáng coi trọng, đáng quý mến
|
|
distinguer * ngoại động từ - phân biệt =Distinguer le vrai du faux+ phân biệt thực giả - nhận thấy, nhận rõ =Distinguer une lumière à l'horizon+ nhận thấy được một ánh sáng ở chân trời - chú ý đặc biệt, coi trọng, quý mến =Distinguer quelqu'un+ quý mến ai * nội động từ - phân biệt, lựa chọn =Elle sait distinguer+ cô ta biết phân biệt, cô ta biết lựa chọn
|
|
distinguo * danh từ giống đực (không đổi) - sự phân biệt - điều phân biệt (trong lập luận) =Des distinguo subtils+ những điều phân biệt tinh vi
|
|
distingué * tính từ - (văn học) lỗi lạc, ưu tú =Ecrivain distingué+ nhà văn lỗi lạc - tao nhã, phong nhã, lịch sự =Toilette distinguée+ cách ăn mặc tao nhã =Manières distinguées+ cử chỉ tao nhã =Un homme distingué+ một người lịch sử - đặc biệt =Recevez l'expression de ma considération distinguée+ xin ông hãy nhận lời tôn trọng đặc biệt của tôi (công thức cuối thư)
|
|
distique * danh từ giống đực - đoạn thơ hai câu * tính từ - (thực vật học) (xếp) hai hàng (lá)
|
|
distordre * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm vẹo =La paralysie distord le corps humain+ bệnh liệt làm vẹo thân người
|
|
distorsion * danh từ giống cái - sự vẹo =distorsion de la face+ sự vẹo mặt - sự méo (ảnh, hình tiếng...) - (nghĩa bóng) sự trẹo nhau, sự mất cân đối =Distorsion entre l'agriculture et l'industrie+ sự mất cân đối giữa nông nghiệp và công nghiệp
|
|
distraction * danh từ giống cái - sự đãng trí, sự không chú ý, sự sơ suất =Les causes de distraction des élèves+ nguyên nhân đãng trí của học sinh =Distraction dans les paroles+ sự sơ suất trong lời nói # Phản nghĩa =Application, attention, concentration - cách giải trí, cách tiêu khiển =La lecture est la plus saine des distractions+ đọc sách là cách giải trí lành mạnh nhất - (luật học, pháp lý) sự trích ra, sự lấy bớt đi =La distraction des objets saisis est sévèrement punie+ lấy bớt các vật bị tịch thu thì bị nghiêm phạt - (luật học, pháp lý) sự trích tiền =Distraction au profit d'un avocat+ sự trích tiền cho một luật sư
|
|
distractivité * danh từ giống cái - (tâm lý học) tật đãng trí
|
|
distraire * ngoại động từ - giải trí, giải muộn =La promenade distrait les enfants+ cuộc đi dạo giải trí trẻ em # Phản nghĩa =Ennuyer - làm đãng trí, làm quên đi =Il faut le distraire de ces bassesses+ phải làm cho nó quên đi những sự đê tiện ấy - trích ra =Distraire une somme d'argent+ trích ra một món tiền - ăn bớt =Distraire de l'argent+ ăn bớt tiền - (từ cũ, nghĩa cũ) can ngăn
|
|
distrait * tính từ - đãng trí, lơ đễnh =Ecolier distrait+ học sinh đãng trí =Ecouter d'une oreille distraite+ nghe lơ đễnh # Phản nghĩa =Attentif, appliqué
|
|
distraitement * phó từ - đãng trí - lơ đễnh =Regarder distraitement+ nhìn lơ đễnh
|
|
distrayant * tính từ - để giải trí, để tiêu khiển =Lecture distrayante+ sự đọc sách để giải trí # Phản nghĩa =Ennuyeux
|
|
distribuable * tính từ - phát được, có thể phân phát =Secours distribuables en nature+ cứu trợ phát được bằng hiện vật
|
|
distribuer * ngoại động từ - chia, phát, phân, phân phát; phân phối =Distribuer des cartes+ chia bài =Distribuer des prix+ phát phần thưởng =Distribuer le travail+ phân việc =Distribuer de l'eau+ phân phối nước =Distribuer de l'énergie électrique+ phân phối điện =Distribuer les élèves en groupes+ phân học sinh ra từng nhóm - bố trí, sắp đặt =Distribuer un appartement+ bố trí một căn hộ - (thân mật) phát ra lung tung =Distribuer des coups de poing+ (phát ra những cú) đấm lung tung # Phản nghĩa =Accaparer, rassembler, récolter, recueillir; centraliser, grouper, réunir
|
|
distributeur * danh từ giống đực - người phân phát, người phân phối =Distributeur de prospectus+ người phân phát giấy quảng cáo - (kỹ thuật) máy phân phối; bộ phân phối =Distributeur de vapeur+ bộ phân phối hơi =Distributeur d'essence+ máy phân phối xăng, máy bán xăng =Distributeur d'engrais+ máy rắc phân =Distributeur automatique+ máy bán hàng tự động
|
|
distributif * tính từ - phân phối
|
|
distribution * danh từ giống cái - sự chia, sự phát, sự phân, sự phân phát; sự phân phối =Distribution des lettres+ sự phát thư =Distribution des vivres+ sự cấp phát lương thực thực phẩm =Distribution des rôles d'un film+ sự phân vai trong một phim =Distribution des prix+ sự phát phần thưởng =Distribution de l'électricité+ sự phân phối điện # Phản nghĩa =Ramassage, rassemblement, récupération - (ngành in) sự phân phối chữ về ô - sự bố trí, sự sắp đặt; cách bố trí, cách sắp đặt =Une heureuse distribution d'un appartement+ cách khéo bố trí một căn hộ - (cơ học) cơ cấu phối khí
|
|
distributivité * danh từ giống cái - (toán học, lôgic) tính phân phối
|
|
district * danh từ giống đực - quận, huyện, hạt - (sử học) quản hạt =Le district d'un juge+ quản hạt của một quan tòa
|
|
distyle * tính từ - (kiến trúc) (có) hai cột =Proche distyle+ cổng hai cột
|
|
dit * tính từ - đã giao hẹn =Arriver à l'heure dite+ đến vào giờ đã giao hẹn - gọi là, được gọi là; tức là, hiểu là =Que de choses dites l'oeuvre du génie+ bao nhiêu sự việc được gọi là sự nghiện của thiên tài =Nguyen Tat Thanh dit Nguyen le Patriote+ Nguyễn Tất Thành tức Nguyễn ái Quốc =aussitôt dit, aussitôt fait+ xem aussitôt =autrement dit+ nói cách khác =bien dit; c'est bien dit+ đúng đấy, nói thế là đúng =cela dit; (thân mật) ceci dit+ nói thế xong thì =cela soit dit en passant; soit dit en passant+ nói qua thế thôi =cela est bientôt dit+ nói thì dễ thôi (như) g làm thì khó = c'est dit; voilà qui est dit+ đồng ý thế, nhất định thế =ce qui fut dit fut fait+ đã nói là làm ngay =il est dit que+ số mệnh đã định là, trời đã bảo là =il ne sera pas dit que...+ tôi không chịu là..., tôi không đồng ý là... =ledit+ đã kể trên, đã nói đến =Ledit personnage+ nhân vật đã nói đến =audit cas+ trong trường hợp kể trên =proprement dit+ với nghĩa sát sao nhất; thực sự =se le tenir pour dit+ tin chắc như thế, không nói lại nữa =soit dit entre nous+ nói riêng giữa chúng ta với nhau thôi =tout est dit+ đã bàn kỹ rồi, đã xong rồi * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lời nói, châm ngôn =Les dits mésmorables du président Ho Chi Minh+ những lời nói đáng ghi nhớ của chủ tịch Hồ Chí Minh - (từ cũ, nghĩa cũ) lời đã nói, lời hứa =Il faut tenir son dit+ phải giữ lời hứa - (sử học) bài vè
|
|
dithyrambe * danh từ giống đực - (thơ ca) thơ tán tụng - (nghĩa rộng) lời tán tụng - (sử học) bài tụng thần rượu
|
|
dithyrambique * tính từ - xem dithyrambe 1, 3 - tán tụng
|
|
dito * phó từ (không đổi) - (thương nghiệp) như trên
|
|
diurnal * danh từ giống đực - sách kinh tụng ban ngày
|
|
diurne * tính từ - ban ngày =Travaux diurnes+ công việc ban ngày =Fleur diurne+ hoa nở ban ngày =Papillon diurne+ bướm (xuất hiện ban) ngày
|
|
diurèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bài niệu
|
|
diurétique * tính từ - (y học) lợi niệu * danh từ giống đực - (y học) thuốc lợi niệu
|
|
diva * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) nữ danh ca
|
|
divagant * tính từ - khác thường =Forme divagante+ hình thù khác thường - nói vớ vẩn
|
|
divagateur * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vớ vẩn =Imagination divagatrice+ sự tưởng tượng vớ vẩn
|
|
divagation * danh từ giống cái - sự vớ vẩn; lời nói vớ vẩn =Les divagations d'un fou+ những lời nói vớ vẩn của người điên - (địa chất, địa lý) sự đổi dòng (sông) - sự thả rong (súc vật) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự (đi) lang thang
|
|
divaguer * nội động từ - nói vớ vẩn; suy nghĩ vớ vẫn - (địa chất, địa lý) đổi dòng (sông) - (từ cũ, nghĩa cũ) (đi) lang thang
|
|
divan * danh từ giống đực - ghế đi văng - tập thơ trữ tình (trong (văn học) phương đông) - (sử học) phòng họp hội đồng nhà vua (Thổ Nhĩ Kỳ); chính phủ (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
divergence * danh từ giống cái - (vật lý học, toán học) sự phân kỳ - sự khác nhau, sự bất đồng; sự trái nhau =Divergence d'opinions+ sự khác ý kiến =Divergence de vues+ sự bất đồng quan điểm =Divergence des intérêts+ sự trái nhau về quyền lợi - sự tập phản ứng dây chuyền (trong lò phản ứng nguyên tử)
|
|
divergent * tính từ - (vật lý học, toán học) phân kỳ =Rayons divergents+ tia phân kỳ =Lentille divergente+ thấu kính phân kỳ =Série divergent+ chuỗi phân kỳ - khác nhau; trái nhau =Goûts divergents+ sở thích trái nhau
|
|
diverger * nội động từ - (vật lý học, toán học) phân kỳ =Ces lignes droites divergent+ những đường thẳng này phân kỳ - tỏa ra, phân ra =Routes qui divergent+ những con đường tỏa ra - khác nhau; trái nhau =Nous opinions divergent beaucoup+ ý kiến chúng ta trái nhau nhiều
|
|
divers * tính từ - linh tinh, khác nhau =Faits divers+ việc linh tinh, việc vặt =Des couleurs diverses+ màu sắc khác nhau - nhiều, nhiều.. khác nhau, một vài =Divers écrivains+ nhiều nhà văn =Diverses catégories+ nhiều phạm trù khác nhau =à diverses reprises+ nhiều lần khác nhau - (văn học) hay thay đổi =Caractère divers+ tính tình thay đổi
|
|
diversement * phó từ - khác nhau =Fait diversement interprété par les commentateurs+ sự việc được các nhà bình luận giải thích khác nhau =Parler diversement de l'événement+ nói khác nhau về sự việc xảy ra
|
|
diversification * danh từ giống cái - sự thay đổi, sự đổi khác đi
|
|
diversifier * ngoại động từ - thay đổi, đổi khác đi =Diversifier ses lectures+ thay đổi sách mình đọc
|
|
diversiforme * tính từ - (sinh vật học) khác hình
|
|
diversion * danh từ giống cái - (quân sự) nghi binh, sự đánh lạc mục tiêu - (nghĩa bóng) sự làm khuây khỏa =Faire diversion+ làm khuây khỏa
|
|
diversité * danh từ giống cái - sự linh tinh, tình trạng nhiều vè =Diversité d'occupations+ nhiều việc linh tinh - sự khác nhau =Diversité entre deux opinions+ sự khác nhau giữa hai ý kiến
|
|
diverticule * danh từ giống đực - (giải phẫu) túi thừa
|
|
divertir * ngoại động từ - làm vui thích, làm cho thích thú =Ce spectacle le divertit+ cái ảnh ấy làm anh ta vui thích # Phản nghĩa =Ennuyer, importuner - (từ cũ, nghĩa cũ) biển thủ =Divertir les deniers de l'Etat+ biển thủ công quỹ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm khuây khỏa =Divertir la tristesse+ làm khuây khỏa nỗi buồn - (từ cũ, nghĩa cũ) làm xa lánh =Elle l'a diverti de sa famille+ cô ta làm cho cậu ấy xa lánh gia đình
|
|
divertissant * tính từ - (làm) vui thích, (làm) tiêu khiển # Phản nghĩa =Ennuyeux, fastidieux
|
|
divertissement * danh từ giống đực - sự giải trí, sự tiêu khiển; trò tiêu khiển # Phản nghĩa =Ennui - (âm nhạc) khúc giải trí - (sân khấu) màn giải trí; vũ giải trí - (từ cũ, nghĩa cũ) sự biển thủ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự khuây khỏa; trò khuây khỏa
|
|
divette * danh từ giống cái - nữ ca sĩ, ca kỹ
|
|
dividende * danh từ giống đực - (toán học) số bị chia - (kinh tế) lợi tức cổ phần, cổ tức - (thương nghiệp) phần chia nợ (trong tài sản của người vỡ nợ)
|
|
divin * tính từ - xem dieu =Culte divin+ sự thờ Chúa trời, sự thờ thần =Justice divine+ công lý của Chúa - thần thánh =La divine résistance du peuple vietnamien+ cuộc kháng chiến thần thánh của nhân dân Việt Nam =Un poète divin+ một nhà thơ thần thánh - tuyệt, tuyệt trần =Une beauté divine+ một người đẹp tuyệt trần =Une poésie divine+ thơ ca hay tuyệt =Il fait un temps divin+ trời đẹp tuyệt # Phản nghĩa =Diabolique, infernal, terrestre, humain, profane. Naturel. * danh từ giống đực - cái thần thánh
|
|
divinateur * tính từ - đoán trước, tiên đoán =Instinct divinateur+ bản năng tiên đoán * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy bói, thầy số
|
|
divination * danh từ giống cái - thuật bói toán - khả năng đoán trước, khả năng tiên đoán
|
|
divinatoire * tính từ - bói toán =Art divinatoire+ thuật bói toán
|
|
divinement * phó từ - do trời, do Chúa trời; do phép thần thông - tuyệt diệu =Morceau exécuté divinement+ một bản nhạc chơi tuyệt diệu
|
|
divinisation * danh từ giống cái - sự phong thần - (nghĩa rộng) sự thần thánh hóa
|
|
diviniser * ngoại động từ - phong thần - (nghĩa rộng) thần thánh hóa =Diviniser la vie+ thần thánh hóa cuộc sống # Phản nghĩa =Avilir, rabaisser
|
|
divinité * danh từ giống cái - thiên chất, thiên tính =La divinité de Jésus+ thiên chất của Chúa Giê xu - Chúa trời =Honorer la Divinité+ tôn sùng đức Chúa trời - thần =Les divinités antiques+ các vị thần thời cổ
|
|
divis * tính từ - (luật học, pháp lý) chia phân =par divis+ sau khi đã chia =posséder par divis+ sở hữu sau khi đã chia
|
|
diviser * ngoại động từ - chia, phân, phân chia =Diviser une somme+ chia một số tiền = L'année est divisée en mois+ năm chia thành tháng =Diviser une tâche entre plusieurs ouvriers+ phân một công việc cho nhiều người thợ - chia cắt =Diviser un pays+ chia cắt một nước - chia rẽ = L'intérêt divise les capitalistes+ mối lợi chia rẽ các nhà tư bản =diviser pour régner+ chia để trị # Phản nghĩa =Grouper, réunir. Rapprocher, réconcilier
|
|
diviseur * danh từ giống đực - (toán học) số chia, ước số =Commun diviseur+ ước số chung =Plus grand commun diviseur (P.G.C.D.)+ ước số chung lớn nhất - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ chia rẽ =Jouer le rôle de diviseur dans un syndicat+ đóng vai kẻ chia rẽ trong công đoàn
|
|
divisibilité * danh từ giống cái - (toán học) tính chia hết - tính chia được =Divisibilité de la matière+ tính chia được của vật chất
|
|
divisible * tính từ - (toán học) chia hết (cho) - chia được
|
|
division * danh từ giống cái - sự chia, sự phân, sự phân chia =La division du pays en provinces+ sự chia nước thành tỉnh =Division cellulaire+ sự phân chia tế bào =Division du travail+ sự phân công lao động =Division du pouvoir+ sự phân quyền - vạch (phân) chia =Tracer des divisions sur une règle+ kẻ vạch chia trên một cái thước - phần đã chia, phần; ngăn; ngành; đơn vị =Les divisions d'une boîte+ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) các ngăn của một hộp =Les divisions d'un ouvrage+ các phần của một tác phẩm =Les divisions de la science+ các ngành khoa học =Division administrative+ đơn vị hành chính - (quân sự) sư đoàn - (ngôn ngữ nhà trường) nhóm học trò (cùng trình độ hoặc cùng tầm cao trong cùng một lớp) - sự chia rẽ; mối chia rẽ =Semer la division+ gieo rắc chia rẽ # Phản nghĩa =Groupement, rassemblement, réunion; indivision. Ensemble, total. Multiplication. Accord, union @division * danh từ giống cái - sự chia, sự phân, sự phân chia =La division du pays en provinces+ sự chia nước thành tỉnh =Division cellulaire+ sự phân chia tế bào =Division du travail+ sự phân công lao động =Division du pouvoir+ sự phân quyền - vạch (phân) chia =Tracer des divisions sur une règle+ kẻ vạch chia trên một cái thước - phần đã chia, phần; ngăn; ngành; đơn vị =Les divisions d'une boîte+ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) các ngăn của một hộp =Les divisions d'un ouvrage+ các phần của một tác phẩm =Les divisions de la science+ các ngành khoa học =Division administrative+ đơn vị hành chính - (quân sự) sư đoàn - (ngôn ngữ nhà trường) nhóm học trò (cùng trình độ hoặc cùng tầm cao trong cùng một lớp) - sự chia rẽ; mối chia rẽ =Semer la division+ gieo rắc chia rẽ # Phản nghĩa =Groupement, rassemblement, réunion; indivision. Ensemble, total. Multiplication. Accord, union
|
|
divisionnaire * tính từ - xem division 4 =Etat-major divisionnaire+ bộ tham mưu sư đoàn =monnaie divisionnaire+ tiền lẻ, tiền nhỏ * danh từ giống đực - trung tướng; sư đoàn trưởng
|
|
divisionnisme * danh từ giống đực - (hội họa) nghệ thuật điểm mảng màu (không trộn màu trên bảng màu, của các họa sĩ theo xu hướng ấn tượng mới)
|
|
divisionniste * tính từ - xem divisionnisme * danh từ - họa sĩ (dùng nghệ thuật) điểm mảng màu
|
|
divorce * danh từ giống đực - sự ly hôn - sự mâu thuẫn =Il y a divorce entre la théorie et la pratique+ có mâu thuẫn giữa lý thuyết và thực hành
|
|
divorcer * nội động từ - ly hôn =Il a divorcé d'avec son épouse+ hắn đã ly hôn với vợ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đoạn tuyệt, cắt đứt =Divorcer avec amis+ đoạn tuyệt với bè bạn =Divorcer avec le bon sens+ cắt đứt với lương tri
|
|
divorcé * tính từ - đã ly hôn =Femme divorcée+ người đàn bà đã ly hôn * danh từ giống đực - người đã ly hôn
|
|
divulgateur * tính từ - tiết lộ, làm lộ =Signe divulgateur+ dấu hiệu làm lộ * danh từ giống đực - kẻ tiết lộ
|
|
divulgation * danh từ giống cái - sự tiết lộ =La divulgation d'un secret+ sự tiết lộ một bí mật
|
|
divulguer * ngoại động từ - tiết lộ =Divulguer une nouvelle+ tiết lộ một tin
|
|
dix * tính từ - mười - (thứ) mười =Louis dix+ vua Lu-y thứ mười - nhiều =On vous l'a dit déjà dix fois+ người ta nói với anh nhiều lần - mấy =Cela peut se résumer en dix lignes+ điều đó có thể tóm tắt lại mấy dòng * danh từ giống đực - mười - số mười - mồng mười =Le dix de ce mois+ mồng mười tháng này - (đánh bài) (đánh cờ) con mười =Le dix de trèfle+ con mười nhép =valoir dix+ (thân mật) cừ lắm
|
|
dix-huit * tính từ - mười tám - (thứ) mười tám =Page dix-huit+ trang mười tám * danh từ giống đực - mười tám - ngày mười tám =Le dix-huit janvier+ ngày mười tám tháng giêng
|
|
dix-huitième * tính từ - thứ mười tám - phần mười tám =La dix-huitième partie+ một phần mười tám * danh từ - người thứ mười tám; cái thứ mười tám =Elle est la dix-huitième de sa classe+ cô ấy là người thứ mười tám trong lớp * danh từ giống đực - phần mười tám =Le dix-huitième de 36 est 2+ một phần mười tám của 36 là 2 - (từ cũ, nghĩa cũ) ngày mười tám (trong tháng) * danh từ giống đực - (âm nhạc) quãng mười tám
|
|
dix-neuf * tính từ - mười chín - (thứ) mười chín =Page dix-neuf+ trang mười chín * danh từ giống đực - mười chín - ngày mười chín =Le dix-neuf février+ ngày mười chín tháng hai
|
|
dix-neuvième * tính từ - thứ mười chín =Le dix-neuvième siècle+ thế kỷ thứ mười chín - phần mười chín =La dixneuvième partie+ một phần mười chín * danh từ - người thứ mười chín; cái thứ mười chín * danh từ giống đực - phần mười chín - (từ cũ, nghĩa cũ) ngày mười chín (trong tháng)
|
|
dix-neuvièmement * phó từ - mười chín là
|
|
dix-sept * tính từ - mười bảy - (thứ) mười bảy =Tome dix-sept+ tập mười bảy * danh từ giống đực - mười bảy - ngày mười bảy =Nous sommes le dix-sept+ hôm nay là ngày mười bảy
|
|
dix-septième * tính từ - thứ mười bảy - phần mười bảy =La dix-septième partie+ một phần mười bảy * danh từ - người thứ mười bảy; cái thứ mười bảy * danh từ giống đực - phần mười bảy - (từ cũ, nghĩa cũ) ngày mười bảy (trong tháng)
|
|
dix-septièmement * phó từ - mười bảy là
|
|
dixième * tính từ - thứ mười - phần mười =La dixième partie+ một phần mười * danh từ - người thứ mười; cái thứ mười * danh từ giống đực - phần mười - (sử học) thuế phần mười, thuế thập phân - (từ cũ, nghĩa cũ) mồng mười =neuf dixièmes+ chín phần mười, phần lớn * danh từ giống cái - lớp mười - (âm nhạc) quãng mười
|
|
dixièmement * phó từ - mười là
|
|
dizain * danh từ giống đực - bài thơ mười câu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bộ mười cái
|
|
dizaine * danh từ giống cái - chục; độ chục =Compter par dizaines+ tính hàng chục =Une dizaine d'années+ độ một chục năm - kỳ mười ngày - đoạn mười hạt (tràng hạt)
|
|
dizygote * tính từ - (sinh vật học) song hợp tử
|
|
dièdre * danh từ giống đực - (toán học) hình hai mặt, nhị diện * tính từ - (toán học) (có) hai mặt, nhị diện =Angle dièdre+ góc hai mặt, góc nhị diện
|
|
diène * danh từ giống đực - (hóa học) đien
|
|
dièse * danh từ giống đực - (âm nhạc) dấu thăng =Double dièse+ dấu thăng kép * tính từ - (âm nhạc) thăng =Do dièse+ đo thăng
|
|
diète * danh từ giống cái - (y học) chế độ ăn =Diète lactée+ chế độ ăn toàn sữa - sự nhị ăn, sự ăn kiêng; (y học) chế độ tiết thực - (sử học) hội nghị chính trị
|
|
diélectrique * tính từ - (vật lý học) điện môi * danh từ giống đực - (vật lý học) chất điện môi
|
|
diérèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự tách đôi - (y học) sự phân chia, sự tách # phản nghĩa =Crase, synérèse
|
|
diéser * ngoại động từ - (âm nhạc) thăng =Diéser un fa+ thăng một nốt fa
|
|
diésélification * danh từ giống cái - (đường sắt) sự điezen hóa đường xe
|
|
diététicien * danh từ - (y học) thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
|
|
diététique * tính từ - xem diète 1 =Facteurs diététiques+ nhân tố ăn uống * danh từ giống cái - (y học) khoa ăn uống
|
|
djaïn * tính từ, danh từ - như jaïn
|
|
djaïnisme * danh từ giống đực - như jainïsme
|
|
djellaba * danh từ giống cái - áo dài (Bắc Phi)
|
|
djinn * danh từ giống đực - ma thần (Hồi giáo)
|
|
do * danh từ giống đực - (âm nhạc) đô
|
|
doberman * danh từ giống đực - chó đobecman (nòi chó giữ nhà, gốc Đức)
|
|
docile * tính từ - dễ bảo, dễ khiến, ngoan ngoãn =Ecolier docile+ người học sinh dễ bảo =Cheval docile+ ngựa dễ khiến
|
|
docilement * phó từ - ngoan ngoãn
|
|
docilité * danh từ giống cái - tính ngoan ngoãn, tính dễ bảo, tính dễ khiến
|
|
docimasie * danh từ giống cái - (y học) phép giám định phủ tạng - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) sự định lượng kim loại quặng - (sử học) sự điều tra lý lịch
|
|
docimologie * danh từ giống cái - thi cử học
|
|
dock * danh từ giống đực - bến tàu, bến cảng - kho cảng
|
|
docker * danh từ giống đực - công nhân bến cảng, công nhân bốc dỡ
|
|
docte * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thông thái, uyên bác - (nghĩa xấu) thông thái rởm * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà thông thái, nhà bác học
|
|
doctement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thông thái, uyên bác - (từ cũ, nghĩa cũ) (nghĩa xấu) thông thái rởm
|
|
docteur * danh từ giống đực - tiến sĩ =Docteur ès sciences+ tiến sĩ khoa học =Ho Ngoc Duc est docteur d'informatique+Hồ Ngọc Đức là tiến sĩ tin học - bác sĩ (y khoa) (cũng) docteur en médecine - (tôn giáo) nhà giảng giáo lý =Les docteurs de l'Eglise+ những nhà giảng giáo lý Cơ đốc - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà thông thái, nhà bác học
|
|
doctoral * tính từ - xem docteur 1 =Dignité doctorale+ chức vị tiến sĩ - (nghĩa xấu) ra vẻ đạo mạo, ra vẻ thông thái
|
|
doctoralement * phó từ - (nghĩa xấu) ra vẻ đạo mạo, ra vẻ thông thái =Parler doctoralement+ nói ra vẻ thông thái
|
|
doctorat * danh từ giống đực - học vị tiến sĩ - kỳ thi tiến sĩ =Passer son doctorat ès lettres+ thi tiến sĩ văn khoa
|
|
doctrinaire * danh từ - nhà lý luận học thuyết - nhà lý luận cố chấp - (sử học) nhà chiết trung chủ nghĩa (Pháp) * tính từ - lý luận cố chấp - xem (danh từ giống đực 1) - ra vẻ đạo mạo =Ton doctrinaire+ giọng ra vẻ đạo mạo
|
|
doctrinal * tính từ - xem doctrine
|
|
doctrine * danh từ giống cái - chủ nghĩa, học thuyết, luận thuyết =Doctrine politique+ học thuyết chính trị - (luật học, pháp lý) pháp lý, án lý
|
|
document * danh từ giống đực - văn kiện, tài liệu, tư liệu =Document historique+ tài liệu sử học, sử liệu =Document humain+ tài liệu sống, tư liệu sống - chứng từ
|
|
documentaire * tính từ - xem document 1 - để tham khảo =A titre documentaire+ với ý nghĩa tham khảo * danh từ giống đực - phim tài liệu
|
|
documentaliste * danh từ - cán bộ tư liệu
|
|
documentariste * danh từ - người dựng phim tài liệu
|
|
documentation * danh từ giống cái - công tác tư liệu - tư liệu
|
|
documenter * ngoại động từ - cung cấp tư liệu - dựa vào tư liệu =Thèse solidement documentée+ luận văn dựa vào những tài liệu vững vàng
|
|
dodelinement * danh từ giống đực - sự lắc lư đầu; sự đu đưa thân mình
|
|
dodeliner * nội động từ - lắc lư, đu đưa =Dodeliner de la tête+ lắc lư cái đầu * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lắc lư, đu đưa =Dodeliner un enfant+ đu đưa một em bé
|
|
dodine * danh từ giống cái - nước xốt nấm
|
|
dodiner * nội động từ, ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như dodeliner
|
|
dodo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) giấc ngủ =Faire dodo+ ngủ - giường = S'agiter dans son dodo+ cựa quậy trên giường - (động vật học) như dronte
|
|
dodu * tính từ - (thân mật) mũm mĩm =Des joues dodues+ má mũm mĩm # Phản nghĩa =étique, maigre, mince
|
|
dodécagonal * tính từ - xem dodécagone
|
|
dodécagone * danh từ giống đực - (toán học) hình mười hai cạnh
|
|
dodécaphonique * tính từ - xem dodécaphonisme
|
|
dodécaphonisme * danh từ giống đực - (âm nhạc) hệ mười hai âm
|
|
dodécaphoniste * tính từ - xem dodécaphonisme * danh từ - (âm nhạc) nhà sáng tác theo hệ mười hai âm
|
|
dodécastyle * tính từ - (kiến trúc) (có) mười hai cột
|
|
dodécasyllabe * tính từ - (ngôn ngữ học) (có) mười hai âm tiết * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ mười hai âm tiết
|
|
doge * danh từ giống đực - (sử học) thống lĩnh cộng hòa (thành Gie-nơ, thành Vơ-ni-dơ)
|
|
dogger * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thông đoge, thông jura giữa
|
|
dogmatique * tính từ - xem dogme - độc đoán =Esprit dogmatique+ đầu óc độc đoán # phản nghĩa =Hésitant, modeste, tolérant * danh từ - người giáo điều - người độc đoán * danh từ giống cái - (tôn giáo) môn giáo lý
|
|
dogmatiquement * phó từ - (một cách) giáo điều - độc đoán =Parler dogmatiquement+ nói độc đoán
|
|
dogmatiser * nội động từ - bàn về giáo điều; thuyết giáo lý - nói giọng độc đoán
|
|
dogmatiseur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) người nói giọng độc đoán * tính từ - (nghĩa xấu) có giọng độc đoán
|
|
dogmatisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa giáo điều - (y học) thuyết giáo điều - sự khẳng định độc đoán; thói độc đoán
|
|
dogmatiste * tính từ - giáo điều chủ nghĩa =Philosophes dogmatistes+ những nhà triết học giáo điều chủ nghĩa * danh từ - người giáo điều chủ nghĩa
|
|
dogme * danh từ giống đực - giáo điều; giáo lý
|
|
dogue * danh từ giống đực - giống chó đôgơ (đầu to mõm bẹt) - (nghĩa bóng) người bẳn tính =Être d'une humeur de dogue+ bẳn tính
|
|
doigt * danh từ giống đực - ngón tay =Pincer avec ses doigts+ véo bằng ngón tay =Le petit doigt+ ngón tay út =On peut les compter sur les doigts+ có thể đếm trên đầu ngón tay =Les doigts d'un gant+ các ngón găng tay - ngón chân (động vật) - bề ngang ngón tay =Jupe courte de deux doigts+ cái váy ngắn mất hai bề ngang ngón tay - (kỹ thuật) ngón, tay lật, tay gạt =à un doigt de; à deux doigts de+ rất gần, sát cạnh =La balle est passée à un doigt du coeur+ viên đạn xuyên vào sát cạnh tim =être à deux doigts de sa perte+ suýt chết =au doigt et à I'oeil+ răm rắp =mener au doigt et à l'oeil+ điều khiển bắt theo răm rắp =avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts+ xem esprit =avoir un morceau de musique dans les doigts+ chơi thuộc làu một bài nhạc = ça ne vous brûle pas les doigts+ đừng có tính đến chuyện ấy, đừng có hy vọng gì =doigts de fée+ xem fée =donner sur les doigts+ trừng trị =du bout des doigts+ nhẹ nhàng; thận trọng =être comme les (deux) doigts de la main+ là những người bạn chí thiết =fourrer ses doigts partout+ cái gì cũng mó vào =glisser entre les doigts de quelqu'un; filer entre les doigts de quelqu'un+ tuột qua tay ai mất =le doigt de Dieu+ ý trời =mettre le doigt dessus+ xem dessus =mettre le doigt sur la bouche+ ra hiệu im lặng =mettre les quatre doigts et le pouce+ lấy cả vốc =mon petit doigt me l'a dit+ nói thực đi (ngón tay út của tôi bảo) tôi biết hết rồi (nói với trẻ em) =montrer quelqu'un du doigt+ công khai chế giễu ai =ne pas remuer le petit doigt+ không chịu làm gì cả =ne pas faire oeuvre de ses dix doigts+ ăn không ngồi rồi =savoir une chose sur le bout du doigt+ xem bout =se lécher les doigts de quelque chose+ thấy cái gì là ngon lắm =se mettre les doigts dans l'oeil+ (thân mật) lầm to =se mordre les doigts+ sốt ruột+ bực tức+ hối, hối hận =taper les doigts à+ mắng cho một mẻ =un doigt de+ một chút, một tí =Boire un doigt de vin+ uống một chút rượu vang # đồng âm =Doit
|
|
doigter * ngoại động từ - (âm nhạc) ghi ngón bấm =Doigter un morceau difficile+ ghi ngón bấm cho một bản nhạc khó * nội động từ - (âm nhạc) bấm ngón =Sa manière de doigter est incorrecte+ cách bấm ngón của ông ta không đúng
|
|
doigtier * danh từ giống đực - (y học) găng ngón =Doigtier de caoutchouc+ găng ngón tay bằng cao su
|
|
doigté * danh từ giống đực - (âm nhạc) ngón bấm =Avoir un bon doigté+ có ngón bấm tài tình - sự khéo léo, sự khôn khéo =Un diplomate plein de doigté+ một nhà ngoại giao rất khôn khéo
|
|
doit * danh từ giống đực - (kế toán) bên nợ # phản nghĩa =Avoir; Actif, crédit # đồng âm =Doigt
|
|
dol * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự lừa dối
|
|
dolce * phó từ - (âm nhạc) êm ái # phản nghĩa =Forte
|
|
dolcissimo * phó từ - (âm nhạc) thật êm ái # phản nghĩa =Fortissimo
|
|
doleau * danh từ giống đực - dao xẻ đá bảng
|
|
dolent * tính từ - ảo não, rên rỉ =Voix dolente+ tiếng nói ảo não # phản nghĩa =Dispos, Gai, joyeux
|
|
doler * ngoại động từ - nạo mỏng (da để thuộc) - phạt phẳng (ván làm thùng)
|
|
dolic * danh từ giống đực - (thực vật học) đậu =Dolic blanc+ đậu trắng =Dolic bulbeux+ củ đậu
|
|
dolichocéphale * tính từ - (nhân loại học) (có) đầu dài # phản nghĩa =Brachycéphale * danh từ - (nhân loại học) người có đầu dài
|
|
dolichocôlon * danh từ giống đực - (y học) ruột kết dài
|
|
doline * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) phễu
|
|
dolique * danh từ giống cái - như dolic
|
|
dollar * danh từ giống đực - đồng đô la
|
|
dolman * danh từ giống đực - (quân sự, (sử học)) áo nẹp
|
|
dolmen *{{dolmen}} * danh từ giống đực - (khảo cổ) mộ đá, đônmen
|
|
doloire * danh từ giống cái - rìu phạt gỗ thùng - xẻng nhào vôi cát (của thợ nề)
|
|
dolomie * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đolomit
|
|
dolomite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đolomit
|
|
dolomitique * tính từ - xem dolomie
|
|
dolorisme * danh từ giống đực - thuyết thống khổ (cho đau đớn là có lợi cho đạo đức)
|
|
doloriste * tính từ - xem dolorisme * danh từ - người theo thuyết thống khổ
|
|
dolosif * tính từ - (luật học, pháp lý) lừa dối
|
|
doléances * danh từ giống cái (số nhiều) - lời kêu ca, lời ta thán
|
|
dom * danh từ giống đực - ngài (để tôn xưng trong một số trường hợp) # đồng âm =Donc, don, dont
|
|
domaine * danh từ giống đực - đất đai sở hữu, cơ nghiệp =Domaines paternels+ đất đai sở hữu của ông cha - tài sản =Domaine privé+ tài sản tư nhân =Domaine public+ tài sản công cộng =Domaines de l'Etat+ tài sản Nhà nước - (toán học, vật lý học) miền =Domaine magnétique+ miền từ =Domaine spectral+ miền phổ =Domaine élastique+ miền đàn hồi =Domaine plastique+ miền dẻo =Domaine homogène+ miền đồng nhất =Domaine critique+ miền tới hạn =Domaine de températures+ khoảng nhiệt độ =Domaine de valeurs+ miền giá trị - (nghĩa bóng) lĩnh vực =Dans le domaine de la littérature+ trong lĩnh vực văn học
|
|
domanial * tính từ - xem domaine 1, 2 - (thuộc tài sản) công cộng =Forêt domaniale+ rừng công cộng
|
|
domanialité * danh từ giống cái - tính công hữu
|
|
domestication * danh từ giống cái - sự thuần dưỡng =La domestication du cheval est fort ancienne+ sự thuần dưỡng ngựa thực hiện từ rất lâu - sự nô lệ hóa # phản nghĩa =Affranchissement, émancipation
|
|
domesticité * danh từ giống cái - thân phận đầy tớ - bọn người nhà, bọn gia nhân - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tình trạng thuần dưỡng (của súc vật)
|
|
domestique * tính từ - trong nhà, trong gia đình =Affaires domestiques+ việc trong nhà - nuôi trong nhà =Animal domestiques+ súc vật nuôi trong nhà, gia súc - (từ cũ, nghĩa cũ) trong nước =Les guerres domestiques+ chiến tranh trong nước, nội chiến * danh từ - đầy tớ, gia nhân * danh từ giống đực - (sử học) gia thần - (từ cũ, nghĩa cũ) gia đình =Vivre confortablement dans son domestique+ sống thoải mái trong gia đình - (từ cũ, nghĩa cũ) bọn đầy tớ
|
|
domestiquer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thuần dưỡng (súc vật) - nô lệ hóa =Domestiquer un peuple+ nô lệ hóa một dân tộc # phản nghĩa =Affranchir, émanciper, libérer
|
|
domicile * danh từ giống đực - chính quán, nơi ở, nhà ở =Être sans domicile+ không có nơi ở, vô gia cư =Violer le domicile de quelqu'un+ xâm phạm nhà ở của ai =Domicile d'une société+ trụ sở của một hội =à domocile+ tại nhà; tận nhà =Travailler à domicile+ làm việc tại nhà =Livraison à domicile+ sự giao hàng tận nhà
|
|
domiciliaire * tính từ - xem domicile =Visite domiciliaire+ (luật học, pháp lý) cuộc khám nhà
|
|
domiciliataire * danh từ giống đực - (thương nghiệp) chủ nơi trả (séc... thường là một chủ ngân hàng)
|
|
domiciliation * danh từ giống cái - (thương nghiệp) sự chỉ định nơi trả (séc..)
|
|
domicilier * ngoại động từ - định chính quán cho (ai) - (thương nghiệp) định nơi trả cho (một tấm séc..)
|
|
domicilié * tính từ - chính quán ở, ở =Domicilié à Hanoi+ chính quán ở Hà Nội, ở Hà Nội
|
|
dominance * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính trội =Dominance d'un gène+ tính trội của một gen - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trội, sự nổi nhất =Dominance d'une couleur dans un tableau+ sự trội của một màu trong một bức tranh
|
|
dominant * tính từ - thống trị, đô hộ =Pays dominant+ nước thống trị - trội, át, nổi nhất =Trait dominant+ nét trội, nét nổi nhất =Gène dominant+ (sinh vật học) gen trội - nhô cao, cao hơn, vùng xung quanh =Cette base est dans une position dominante+ cứ điểm này ở một vị trí cao hơn vùng xung quanh # phản nghĩa =Inférieur, accessoire, dépendant, secondaire
|
|
dominante * tính từ giống cái - xem dominant
|
|
dominateur * tính từ - thống trị, đô hộ - thích điều khiển, thích chi phối =Caractère dominateur+ tính thích điều khiển - tỏ uy quyền =Regard dominateur+ cái nhìn tỏ uy quyền # phản nghĩa =Esclave, serviteur. Opprimé, soumis * danh từ giống đực - kẻ thống trị
|
|
domination * danh từ giống cái - sự thống trị, sự đô hộ =La domination des colonialistes+ sự thống trị của bọn thực dân - sự chế ngự, sự kiềm chế =Domination morale+ sự chế ngự về mặt đạo đức, ảnh hưởng về mặt đạo đức =Domination de soi -même+ sự tự kiềm chế - (số nhiều) thiên thần thượng đẳng # phản nghĩa =Liberté; indépendance. Obéissance, servitude, sujétion @domination * danh từ giống cái - sự thống trị, sự đô hộ =La domination des colonialistes+ sự thống trị của bọn thực dân - sự chế ngự, sự kiềm chế =Domination morale+ sự chế ngự về mặt đạo đức, ảnh hưởng về mặt đạo đức =Domination de soi -même+ sự tự kiềm chế - (số nhiều) thiên thần thượng đẳng # phản nghĩa =Liberté; indépendance. Obéissance, servitude, sujétion
|
|
dominer * nội động từ - thống trị, đô hộ =Puissance qui domine sur un continent+ cường quốc thống trị trên một lục địa - trội, át, nổi nhất =Couleur qui domine+ màu trội nhất - (từ cũ, nghĩa cũ) cao hơn vùng xung quanh * ngoại động từ - thống trị, đô hộ =Dominer un peuple+ thống trị một dân tộc - chế ngự, kiềm chế =Dominer sa colère+ kiềm chế cơn giận - chi phối =Cette question domine toute l'affaire+ vấn đề này chi phối toàn bộ sự việc =Homme que la colère domine+ người bị sự giận dữ chi phối - trội hơn, át hẳn =Dominer tout le monde+ át hẳn mọi người - nhô cao trên, vươn cao trên =Un mont qui domine une ville+ ngọn núi nhô cao trên một thành phố - (nghĩa bóng) nắm vững, bao quát =Dominer la question+ bao quát vấn đề # phản nghĩa =Obéir, servir. Céder, fléchir, plier, succomber
|
|
dominicain * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu dòng Đô-mi-ních * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Costume dominicain+ quần áo thầy tu dòng Đô-mi-ních - (thuộc) Đô-mi-ni-ca-na (nước cộng hòa)
|
|
dominicaine * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu dòng Đô-mi-ních * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Costume dominicain+ quần áo thầy tu dòng Đô-mi-ních - (thuộc) Đô-mi-ni-ca-na (nước cộng hòa)
|
|
dominical * tính từ - (thuộc) Chúa trời - (thuộc) ngày chủ nhật =Repos dominical+ nghỉ ngày chủ nhật
|
|
dominion * danh từ giống đực - nước tự trị (trong Liên hiệp Anh)
|
|
domino * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) đôminô; quân đôminô =Joeur au domino jouer aux dominos+ chơi đôminô =Des dominos d'ivoire+ quân đôminô bằng ngà - áo đôminô (áo dài có mũ mặc trong khiêu vũ hóa trang); người khoác áo đôminô
|
|
dominoterie * danh từ giống cái - nghề làm giấy hoa - giấy hoa
|
|
dominotier * danh từ giống đực - người làm quân đominô - (từ cũ, nghĩa cũ) người làm giấy hoa
|
|
dommage * danh từ giống đực - sự thiệt hại =Le typhon cause de grands dommages aux cultures+ bão gây thiệt hại lớn cho cây trồng - tiền bồi thường =Dommages de guerre+ tiền bồi thường chiến tranh = c'est dommage!; quel dommage!+ (thân mật) tiếc quá! # phản nghĩa =Avantage, bénéfice, profit, Bien, bonheur @dommage * danh từ giống đực - sự thiệt hại =Le typhon cause de grands dommages aux cultures+ bão gây thiệt hại lớn cho cây trồng - tiền bồi thường =Dommages de guerre+ tiền bồi thường chiến tranh = c'est dommage!; quel dommage!+ (thân mật) tiếc quá! # phản nghĩa =Avantage, bénéfice, profit, Bien, bonheur
|
|
dommageable * tính từ - gây thiệt hại =Conditions dommageables+ điều kiện gây thiệt hại # phản nghĩa =Profitable, utile
|
|
dommages-intérêts * danh từ giống đực (số nhiều) - tiền bồi thường thiệt hại
|
|
domptable * tính từ - thuần hóa được =Cheval domptable+ ngựa thuần hóa được - khuất phục được, chế ngự được
|
|
domptage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thuần hóa =Domptage d'un ours+ sự thuần hóa một con gấu
|
|
dompter * ngoại động từ - thuần hóa =Dompter un tigre+ thuần hóa một con hổ - khuất phục, chế ngự =Dompter des rebelles+ khuất phục bọn phiến loạn =Dompter les forces de la nature+ chế ngự lực lượng thiên nhiên =Dompter sa colère+ chế ngự cơn giận của mình
|
|
dompteur * danh từ - người thuần hóa, người dạy (súc vật) =Dompteur de lions+ người dạy sư tử
|
|
don * danh từ giống đực - sự cho, sự biếu, sự tặng, sự hiến; vật cho, quà biếu, vật tặng, vật hiến =Recevoir un don+ nhận một quà biếu - thiên tư, tư chất, khiếu =Don pour les sciences+ khiếu về khoa học =Avoir le don de la parole+ có tài nói =don de la fortune+ tài sản, của cải =don de la terre+ nông phẩm, thổ sản =don des larmes+ tính mau nước mắt =don de soi+ sự hy sinh =les dons de Bacchus+ (thơ ca) nho =les dons de Cérès+ (thơ ca) mùa màng, lúa má =les dons de Flore+ (thơ ca) hoa * danh từ giống đực - đông, ngài (tiếng tôn xưng đặt trước tên) =Don quichotte+ đông Ki-sốt - (thân mật) người Tây Ban Nha # đồng âm =Dom, donc, dont
|
|
donataire * danh từ - người được tặng
|
|
donateur * danh từ - người tặng; người cung tiến (bức tranh... cho nhà thờ) # phản nghĩa =Donataire
|
|
donation * danh từ giống cái - sự cho, sự biếu, sự tặng - giấy tặng
|
|
donatisme * danh từ giống đực - (sử học) giáo phái Đô-nát (ở Châu Phi)
|
|
donatiste * tính từ - xem donatisme * danh từ - (sử học) tín đồ giáo phái Đô-nát
|
|
donc * liên từ - vậy thì =Je pense, donc je suis+ tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại - vậy; thế; nào; ư; đi = Qu'avez-vous donc?+ anh sao thế? anh làm sao vậy? =Venez donc+ nào đến đây =Où donc?+ ở đây vậy? = C'est donc terminé+ xong rồi ư? =Parle donc+ anh nói đi # đồng âm =Dom, don, dont
|
|
dondaine * danh từ giống cái - (sử học) mũi tên đồng - (sử học) máy bắn đá
|
|
dondon * danh từ giống cái - (thân mật) cô béo tròn; bà béo tròn
|
|
donjon * danh từ giống đực - vọng lâu; tháp phòng ngự (của lầu pháo đài) - (hàng hải) tháp điều khiển (của tàu thiết giáp)
|
|
donjuanesque * tính từ - Sở Khanh, chim gái
|
|
donjuaniser * nội động từ - chim gái, giở thói Sở Khanh
|
|
donjuanisme * danh từ giống đực - thói Sở Khanh
|
|
donnant * tính từ - hay cho, thích cho =donnant donnant+ có đi có lại
|
|
donne * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự chia bài =Fausse donne; mauvaise donne+ sự chia bài sai
|
|
donner * ngoại động từ - cho, biếu, tặng =Donner un cadeau+ tặng một món quà =Donner un soufflet+ cho một cái tát =Donner un exemple+ cho một ví dụ =Donner un problème à résoudre+ cho một bài toán để giải - cấp, cung cấp =Donner des nouvelles+ cung cấp tin tức - sản xuất =Champ qui ne donne rien+ cánh đồng chẳng sản xuất được gì - đưa ra =Donne ta main+ đưa bàn tay của anh ra - giao cho =Donner une villa à garder+ giao một biệt thự cho giữ - gả =Donner sa fille à quelqu'un+ gả con gái cho ai - bảo đảm là, cho là =Donner pour bon+ cho là tốt - để, dùng, hy sinh =Donner son temps à...+ để thì giờ làm... =Donner ses loisirs à... + dùng thì giờ rỗi mà.. =Donner sa vie+ hy sinh cuộc đời - gây, khiến =Donner de l'inquiétude à+ gây lo lắng cho - tỏ ra =Donner un signe+ tỏ ra một dấu hiệu - cho xuất bản; diễn, biểu diễn =Donner un roman+ cho xuất bản một cuốn tiểu thuyết =On donne ce soir "Le Bourgeois Gentilhomme"+ tối nay diễn " Trưởng giả học làm sang" - tố giác ra =Donner un complice+ tố giác ra một kẻ đồng phạm - (không dịch) =Donner des conseils+ khuyên răn =Donner l'assaut+ tấn công =Donner sa signature+ ký =donner du monseigneur à quelqu'un+ tâng bốc ai =donner libre cours à+ xem cours =donner le bras à quelqu'un+ xem bras =donner le jour à+ đẻ ra, sinh (con) ra =donner lieu à+ sinh ra, gây ra =donner prise à+ xem prise =donner sa fille en mariage+ gả con gái =donner sa parole+ hứa =donner un coup de main+ giúp đỡ =en donner à quelqu'un pour son argent+ bao nhiêu tiền bấy nhiêu hàng; cố gắng bao nhiêu được đền bù bấy nhiêu =il est donné de+ có dịp =Il nous est donné souvent de voyager+ ta thường có dịp đi du lịch =le donner en dix; le donner en cent; le donner en mille+ đố đoán được đấy =ne pas donner un sou de+ không thiết, không thèm * nội động từ - sản xuất nhiều, được mùa =Le riz donnera beaucoup cette année+ năm nay lúa sẽ được mùa - (đánh bài) (đánh cờ) chia bài - hướng về, nhìn ra =La chambre donne sur le jardin+ phòng nhìn ra vườn - đụng, chạm =Donner de la tête contre un mur+ đụng đầu vào tường - tấn công =Cavalerie prête à donner+ kỵ binh sẵn sàng tấn công - mắc, sa vào =Donner dans un piège+ mắc bẫy =Donner dans le luxe+ sa vào sự xa xỉ - thổi vào, chiếu vào =Vent qui donne dans la voile+ gió thổi vào cánh buồm =Soleil donnant à plomb+ mặt trời chiếu thẳng đứng =donner à la côte+ (hàng hải) mắc cạn =donner de la bande+ (hàng hải) nghiêng về một bên (tàu) =donner de la tête+ húc đầu vào (động vật) =donner sur les nerfs+ xem nerf =donner sur un danger+ lao vào chỗ nguy hiểm =ne plus savoir où donner de la tête+ không biết xoay xở thế nào # phản nghĩa =Demander, réclamer, revendiquer. Accepter, recevoir. Avoir, conserver, garder. Dénier, enlever, ôter, ravir, retirer, soustraire, spolier. Voler
|
|
donneur * danh từ giống đực - người cho, người hay cho =Donneur généreux+ người cho rộng rãi =Donneur de conseils+ người hay khuyên răn =Donneur de bonjour+ người hay chào - (thông tục) người tố cáo với công an - (đánh bài) (đánh cờ) người chia bài - (y học) người cho máu =Donneur universel+ người cho máu phổ thông * tính từ - hay cho, thích cho =Personne donneuse+ người hay cho =région donneuse+ (y học) chỗ lấy da ghép # phản nghĩa =Receveur
|
|
donné * tính từ - nào đó =Temps donné+ thời gian nào đó =Un homme donné+ một người nào đó - cho biết =Nombres donnés dans l'énoncé d'un problème+ số cho biết trong đầu đề bài toán =étant donné+ xét vì, do =Etant données les circonstances présentes+ xét vì hoàn cảnh hiện nay =étant donné que+ vì rằng, do chỗ =Etant donné qu'il ne vient pas, nous pouvons partir+ do chỗ nó không đến, chúng ta có thể ra đi * danh từ giống đực - (triết học) cái đạt ngay (trái với cái phải suy nghĩ xây dựng nên)
|
|
donnée * tính từ - xem donné * danh từ giống cái - số liệu, cứ liệu, dữ liệu =Données statistiques+ số liệu thống kê =Les données d'un roman+ cứ liệu của một cuốn tiểu thuyết - (số nhiều) dữ kiện
|
|
donquichottisme * danh từ giống đực - tính hào hiệp ngông nguồng
|
|
dont * đại từ - mà, từ đó, do đó = L'homme dont vous parlez+ người mà anh nói đến =Le pays dont il est exilé+ nước từ đó anh ấy bị đày đi # đồng âm =Donc, don, dom
|
|
donzelle * danh từ giống cái - người phụ nữ lẳng lơ - người phụ nữ khó tính - (tiếng địa phương) cô phù dâu - (động vật học) cá chồn
|
|
dopage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự thêm chất hoạt hóa
|
|
dope * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất hoạt hóa
|
|
doper * ngoại động từ - (thể dục thể thao) cho uống thuốc kích thích (trước cuộc đua) - (kỹ thuật) thêm chất hoạt hóa
|
|
doping * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự dùng chất kích thích (trước cuộc đua) - chất kích thích
|
|
dorade * danh từ giống cái - như daurade
|
|
dorage * danh từ giống đực - sự mạ vàng - sự làm vàng mặt bánh (bằng cách bôi lòng đỏ trứng lên trước khi nướng)
|
|
dorer * ngoại động từ - mạ vàng, thếp vàng - (văn học) làm cho vàng rực =La moisson dore les sillons+ lúa chín làm cho luống cày vàng rực - tô điểm =Dorer la vie+ tô điểm cuộc đời =Dorer sa pensée+ tô điểm tư tưởng của mình - làm vàng mặt (bánh, bằng cách bôi lòng đỏ trứng lên trước khi nướng) =dorer la pilule+ (thân mật) khiến cho nuốt bồ hòn làm ngọt+ (thân mật) tô vẽ để che đậy # đồng âm =Dors, dore
|
|
doreur * danh từ - thợ mạ vàng, thợ thếp vàng
|
|
dorien * tính từ - (thuộc) vùng Đo-rít (La Mã xưa) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Đo-rít
|
|
dorique * tính từ - (Ordre dorique) (kiến trúc) thứ đoric
|
|
doris * danh từ giống đực - xuồng câu (đáy bằng)
|
|
dorlotement * danh từ giống đực - sự nâng niu, sự chiều chuộng
|
|
dorloter * ngoại động từ - nâng niu, chiều chuộng
|
|
dormant * tính từ - tù =Eau dormante+ nước tù - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngủ = L'homme dormant+ người ngủ - (kỹ thuật) có định =Châssis dormant+ khung cố định (không mở ra được) =bourgeon dormant+ (thực vật học) chồi lì * danh từ giống đực - (kiến trúc) khung cửa - (hàng hải) đầu cố định (của thừng chão); điểm buộc cố định # phản nghĩa =Courant, Mobile, ouvrant
|
|
dormeur * danh từ - người ngủ =Réveiller les dormeurs+ đánh thức những người ngủ - người thích ngủ; người ngủ nhiều * tính từ - hay ngủ =Animal dormeur+ con vật hay ngủ =poupée dormeuse+ búp bê nhắm mắt ngủ được (khi đặt nằm) * danh từ giống cái - hoa tai - xe có chỗ nằm - (từ cũ, nghĩa cũ) ghế dài tràng kỷ
|
|
dormeuse * danh từ - người ngủ =Réveiller les dormeurs+ đánh thức những người ngủ - người thích ngủ; người ngủ nhiều * tính từ - hay ngủ =Animal dormeur+ con vật hay ngủ =poupée dormeuse+ búp bê nhắm mắt ngủ được (khi đặt nằm) * danh từ giống cái - hoa tai - xe có chỗ nằm - (từ cũ, nghĩa cũ) ghế dài tràng kỷ
|
|
dormir * nội động từ - ngủ = L'enfant dort+ em bé ngủ =En lisant ce livre, on dort+ đọc quyển sách ấy thì đến ngủ mất - lặng lẽ, im lặng, im lìm =La nature dort+ tạo vật im lìm - đọng, tù, nằm yên = L'eau qui dort+ nước tù =Capitaux qui dorment+ vốn nằm yên - (thơ ca) yên giấc nghìn thu =Les morts dorment+ người chết yên giấc nghìn thu =conte à dormir debout+ xem conte =dormir comme un loir; dormir comme une marmotte; dormir comme une souche+ ngủ li bì, ngủ say =dormir comme une toupie; dormir comme un sabot+ ngủ ngáy khò khò =dormir debout; dormir tout debout+ buồn ngủ ríu mắt =dormir sur les deux oreilles+ yên trí lắm, không lo ngại gì =ne dormir que d'un oeil; ne dormir que sur une oreille; dormir les yeux ouverts; dormir en lièvre; dormir en gendarme+ ngủ chập chờn, ngủ không yên giấc =ne pas savoir si l'on dort ou si l'on veille+ trằn trọc, thao thức * ngoại động từ - ngủ =Dormir un sommeil+ ngủ một giấc =dormir son dernier sommeil+ yên giấc nghìn thu # phản nghĩa =Veiller, Agiter (s'), remuer # đồng âm =Dors, dore
|
|
dormitif * tính từ - (y học, từ cũ nghĩa cũ) làm cho ngủ, gây ngủ * danh từ giống đực - (y học, từ cũ nghĩa cũ) thuốc ngủ
|
|
dormition * danh từ giống cái - (tôn giáo) cái chết của Đức Mẹ đồng trinh
|
|
dorsal * tính từ - xem dos 1 =Vertèbres dorsales+ (giải phẫu) đốt sống lưng =Face dorsale+ (giải phẫu) mặt lưng, mặt mu (bàn tay) =Nageoire dorsale+ (động vật học) vay lưng (cá) - (ngôn ngữ học) (Phonème dorsal) âm vị mặt lưỡi * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ lưng * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm mặt lưỡi
|
|
dorsale * tính từ - xem dos 1 =Vertèbres dorsales+ (giải phẫu) đốt sống lưng =Face dorsale+ (giải phẫu) mặt lưng, mặt mu (bàn tay) =Nageoire dorsale+ (động vật học) vay lưng (cá) - (ngôn ngữ học) (Phonème dorsal) âm vị mặt lưỡi * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ lưng * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm mặt lưỡi
|
|
dorsalgie * danh từ giống cái - (y học) đau lưng
|
|
dortoir * danh từ giống đực - nhà ngủ (nội trú)
|
|
dorure * danh từ giống cái - lớp vàng mạ, lớp vàng thếp; vàng mạ, vàng thếp - (nghĩa rộng) đồ trang sức mạ vàng =Uniforme couvert de dorures+ bộ đồng phục đầy trang sức mạ vàng - sự mạ vàng, sự thếp vàng; nghề mạ vàng, nghề thếp vàng - chế phẩm lấy nước vàng mặt bánh (bôi lên bánh trước khi nướng)
|
|
doryphore * danh từ giống đực - (động vật học) bọ mật sọc đen
|
|
doré * tính từ - mạ vàng - vàng rực =Moisson dorée+ lúa chín vàng rực - rán vàng, nướng vàng =Rôti doré+ thịt rán vàng =doré au feu+ rực rỡ lâu bền =Beauté dorée au feu+ vẻ đẹp rực rỡ lâu bền =Jeunesse dorée+ bọn thanh niên giàu có =les rêves-dorés+ bọn thanh niên giàu có =les rêves-dorés+ những mộng đẹp # phản nghĩa =Dédoré, terne
|
|
dorée * tính từ - mạ vàng - vàng rực =Moisson dorée+ lúa chín vàng rực - rán vàng, nướng vàng =Rôti doré+ thịt rán vàng =doré au feu+ rực rỡ lâu bền =Beauté dorée au feu+ vẻ đẹp rực rỡ lâu bền =Jeunesse dorée+ bọn thanh niên giàu có =les rêves-dorés+ bọn thanh niên giàu có =les rêves-dorés+ những mộng đẹp # phản nghĩa =Dédoré, terne
|
|
dorénavant * phó từ - từ nay, từ rày, từ đây
|
|
dos * danh từ giống đực - lưng (áo, ghế); mu (bàn tay); mặt sau (tờ giấy); sống (dao); gáy (sách) - (tiếng lóng, biệt ngữ) tên ma cô =à dos de+ thồ trên lưng, cưỡi =Voyager à dos de mulet+ cưỡi la mà đi =avoir bon dos+ chịu đựng được; phải chịu cả =avoir dans le dos+ có ở phía sau = L'armée avait dans le dos la rivière+ đội quân có con sông ở phía sau =avoir le dos tourne+ xoay lưng lại; ra đi+ không cảnh giác =avoir quelque chose sur son dos+ bị cái gì ám ảnh =avoir quelqu'un sur son dos+ bị ai quấy rầy; bị ai chèn ép =avoir quelqu'un à dos se mettre quelqu'un à dos+ có ai là kẻ thù =courber le dos; ployer le dos+ cúi xuống+ chịu khuất phục, phục tùng; nịnh nọt =de dos+ từ sau lưng =en dos d'âne+ dốc hai mái; sống trâu =Pont en dos d'âne+ cầu sống trâu =en avoir plein de dos+ (thân mật) nhiều quá rồi, không chịu được nữa =être sur le dos de quelqu'un+ theo dõi ai, dò xét ai =faire froid dans le dos de quelqu'un+ làm cho ai rùng mình =faire le gros dos+ (nghĩa bóng) làm bộ làm tịch =faire pénitence sur le dos d'autrui+ bắt người khác gánh tội cho mình = l'avoir dans le dos+ (thông tục) thất vọng, thất bại =mettre dos à dos deux personnes+ bắt hai người xây lưng lại với nhau, không cho ai là có lý =mettre tout sur son dos+ có bao nhiêu may mặc hết cả =metrre une chose sur le dos de quelqu'un+ bắt ai phải chịu điều gì, bắt ai phải cán đáng điều gì; đổ trách nhiệm điều gì cho ai =ne pas y aller avec le dos de la cuiller+ (thân mật) hành động hung bạo+ (thân mật) không dè dặt =scier le dos+ (thông tục) quấy rầy, làm phiền dữ quá =sentir quelqu'un dans son dos+ cảm thấy có ai ở sau lưng =tomber sur le dos de quelqu'un+ đâm xổ đến để đánh ai; đến nhà ai bất thình lình+ đổ trách nhiệm cho ai =tourner le dos à+ xây lựng lại; chống đối lại; đi ngược lại; bỏ, từ chối; không thèm, không màng =Tourner le dos aux honneurs+ không màng danh lợi # phản nghĩa =Ventre, face # đồng âm =Do
|
|
dos-d'âne * danh từ giống đực (không đổi) - sống trâu, mặt hai mái dốc
|
|
dosable * tính từ - có thể định lượng
|
|
dosage * danh từ giống đực - sự định lượng, sự định liều lượng =dosage spectrographique+ phép phân tích quang phổ =dosage volumétrique+ phép phân tích thể tích =dosage à touche+ phép phân tích giọt =dosage quantitatif+ phép phân tích định lượng
|
|
dose * danh từ giống cái - liều, liều lượng =Dose totale+ liều lượng tổng cộng =Dose de sécurité+ liều an toàn =Dose d'attaque+ liều tấn công, liều chữa trị cấp thời =Dose mortelle+ liều gây tử vong - (nghĩa bóng) mức độ =Une forte dose d'amour-propre+ mức độ cao về tự ái =en avoir une dose+ (thân mật) ngớ ngẩn
|
|
doser * ngoại động từ - định lượng, định liều lượng - (nghĩa bóng) định mức độ
|
|
doseur * danh từ giống đực - thiết bị định lượng
|
|
dosimètre * danh từ giống đực - xạ lượng kế
|
|
dossard * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) số hiệu (trên) lưng (khi dự các cuộc đua)
|
|
dosse * danh từ giống cái - ván bìa (gỗ)
|
|
dosseret * danh từ giống đực - (kiến trúc) gờ trụ cửa - (kỹ thuật) thanh cạp sống (lưỡi cưa)
|
|
dossier * danh từ giống đực - lưng (ghế) - hồ sơ
|
|
dossière * danh từ giống cái - lưng (áo giáp) - mai (rùa) - tấm lưng (đặt trên lưng ngựa, để buộc càng xe vào)
|
|
dot * danh từ giống cái - của hồi môn - (tôn giáo) của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu) =épouser une dot+ chuột sa chĩnh gạo
|
|
dotal * tính từ - hồi môn =Biens dotaux+ của hồi môn # phản nghĩa =Paraphernal
|
|
dotalité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính chất hồi môn - (luật học, pháp lý) chế độ hồi môn
|
|
dotation * danh từ giống cái - tiền trợ cấp - sự trang bị - (nghĩa bóng) phú bẩm =La plus belle dotation de l'humanité+ cái phú bẩm đẹp nhất của loài người
|
|
doter * ngoại động từ - trợ cấp; quyên trợ - trang bị =Armée dotée d'armes modernes+ đội quân được trang bị vũ khí hiện đại - (nghĩa bóng) phú cho =La nature l'a bien doté+ tạo vật phú cho anh ấy rất hậu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho của hồi môn =Doter sa fille+ cho con gái của hồi môn # phản nghĩa =Apprauvrir, défavoriser, désavantager; priver
|
|
douaire * danh từ giống đực - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) của để cho vợ
|
|
douairière * danh từ giống cái - quả phụ của của để (xem douaire) - bà quý phái - (nghĩa xấu) mụ già
|
|
douane * danh từ giống cái - hải quan - thuế quan =Marchandises qui ne paient pas de douane+ hàng không phải đóng thuế quan @douane * danh từ giống cái - hải quan - thuế quan =Marchandises qui ne paient pas de douane+ hàng không phải đóng thuế quan
|
|
douaner * ngoại động từ - (thương nghiệp) cặp chì hải quan =Douaner des paquets+ cặp chì hải quan các gói hàng
|
|
douanier * danh từ - nhân viên hải quan * tính từ - xem douane 1 =Politique douanière+ chính sách hải quan
|
|
douar * danh từ giống đực - nhóm lều, cụm lều (Bắc Phi) - làng (Hồi giáo ở Bắc Phi)
|
|
doublage * danh từ giống đực - sự chập đôi (chỉ) - sự may lót (áo); sự bồi (bức tranh) - (hàng hải) vỏ sắt (tàu) - (điện ảnh) sự lồng tiếng - (sân khấu) sự đóng thay vai
|
|
double * tính từ - hai, đôi, kép =Boîte à double fond+ hộp hai đáy =Consonne double+ phụ âm đôi =Vêtement à double face+ áo hai mặt (đều mặc được) =Fleur double+ hoa kép - hai mặt, tráo trở =Personne double+ (từ cũ, nghĩa cũ) người hai mặt, người lá mặt lá trái =Double jeu+ thái độ hai mặt =Homme à double face+ con người hai mặt, con người tráo trở =faire coup double+ nhất cử lưỡng tiện =faire double emploi+ thừa (vì có rồi) =fièvre double+ sốt hằng ngày (không cách nhật) =mettre les bouchées doubles; mettre les morceaux doubles+ ăn nhanh, ăn nhiều+ (nghĩa bóng) làm nhanh * phó từ - gấp đôi, đôi, hai =Boire double+ uống gấp đôi, uống hai suất =Voir double+ nhìn một hóa hai * danh từ giống đực - số gấp đôi =Le double du prix+ giá gấp đôi - bản sao, bản trùng; bức sao lại (tranh...) - con sinh đôi (vật nuôi) - (thể dục thể thao) cuộc đánh đôi =Double messieurs+ cuộc đánh đôi nam =Double dames+ cuộc đánh đôi nữ =Double mixte+ cuộc đánh đôi nam nữ =au double+ gấp hai lần, gấp đôi =Payer au double+ trả gấp đôi =en double+ thành hai bản =mener quelqu'un en double; mettre quelqu'un en double+ đánh lừa ai =se mettre en double+ vất vả, gian khổ =se tenir en double+ đứng gập đôi người+ còng lưng vất vả # phản nghĩa =Demi, simple. Moitié, Original
|
|
doubleau * danh từ giống đực - (kiến trúc) rầm đỡ (đỡ xà ngang ở sân nhà) - (kiến trúc) cuốn bụng * tính từ - (Arc doubleau) (kiến trúc) cuốn bụng
|
|
doublement * phó từ - hai lần =Doublement heureux+ hai lần sung sướng
|
|
doubler * ngoại động từ - tăng gấp đôi =Doubler le prix+ tăng giá gấp đôi # Phản nghĩa =Diminuer - chập đôi, bện đôi (sợi...) - lót, bồi =Doubler un habit+ lót áo # Phản nghĩa =Dédoubler - (ngành in) sắp trùng - (hàng hải) bọc vỏ sắt (tàu) - vượt, vượt qua, vượt lên =Doubler un cap+ vượt qua mũi biển =Doubler une voiture+ vượt lên một xe - (điện ảnh) lồng tiếng =Doubler un film+ lồng tiếng một bộ phim - (sân khấu) đóng thay vai - (thể dục thể thao) chạy vượt một vòng =doubler le cap de+ quá... tuổi =Doubler le cap de la quarantaine+ quá bốn mươi tuổi =doubler de pas+ rảo bước * nội động từ - gấp đôi =Doubler en hauteur+ cao gấp đôi - (nghĩa rộng) tăng =Doubler de vitesse+ tăng tốc độ
|
|
doublet * danh từ giống đực - bộ đôi (hai vật giống nhau) - (ngôn ngữ học) từ sinh đôi (ví dụ hôpital và hôtel) - (vật lý) họ vạch đôi; nhóm đôi - (điện học) lưỡng cực - ngọc lồng giả
|
|
doubleur * danh từ giống đực - (điện học) máy nhân đôi =Doubleur de fréquence+ máy nhân đôi tần số
|
|
doublier * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máng cỏ đôi - khăn đôi (trải bàn)
|
|
doublon * danh từ giống đực - (ngành in) chữ sắp trùng, từ sắp trùng, câu sắp trùng - (sử học) đồng đublông (tiền Tây Ban Nha)
|
|
doublure * danh từ giống cái - lớp lót =Doublure d'un habit+ lớp lót áo - (nghĩa rộng) lớp bọc =Doublure de fer-blanc+ lớp bọc bằng sắt tây - (sân khấu, điện ảnh) diễn viên đóng thay
|
|
doublé * tính từ - kiêm, lại là =Un savant doublé d'un artiste+ nhà bác học kiêm nhà nghệ sĩ - dán đôi =Verre doublé+ thủy tinh dán đôi - bọc =Cuivre doublé d'or+ đồng bọc vàng - có lót =Veste doublée+ áo có lót - (điện ảnh) đã lồng tiếng (phim) * danh từ giống đực - đồ bọc vàng, đồ bọc bạc - đồ dán đôi =Doublé de papier+ giấy dán đôi =faire un doublé+ (săn bắn) bắn hai phát liền được hai con
|
|
douce * tính từ giống cái - xem doux * danh từ giống cái - người yêu, vợ chưa cưới =filer en douce+ chuồn êm =se la couler douce+ xem couler
|
|
douce-amère * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dây toàn
|
|
doucement * phó từ - nhẹ nhàng, dịu dàng =Caresser doucement le chat+ vuốt ve nhẹ nhàng con mèo - êm ái, êm đềm =Chanter doucement+ hát êm đềm - thong thả, dần dần =Avancer doucement+ tiến lên dần dần - lặng lẽ =Marcher doucement+ đi lặng lẽ - hơi hơi, nhè nhẹ =Gronder doucement+ mắng nhè nhẹ - bình tĩnh, không nôn nóng =Juger doucement+ nhận định bình tĩnh - (nghĩa xấu) ngấm ngầm =Comploter doucement contre quelqu'un+ âm mưu ngấm ngầm chống ai - xoàng, kém =Les affaires vont doucement+ công việc tiến hành kém # phản nghĩa =Brusquement, rudement, violemment, Bruyamment. Fort, Brutalement, rapidement, vite
|
|
doucereusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngọt ngào đầu lưỡi; thơn thớt
|
|
doucereux * tính từ - nhạt =Vin doucereux+ rượu nhạt - ngọt ngào đầu lưỡi, dịu dàng vờ =Doucereux personnage+ con người dịu dàng vờ =Voix doucereuse+ giọng ngọt ngào đầu lưỡi # phản nghĩa =Agressif, cassant
|
|
doucet * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ giả nhu mì
|
|
doucette * tính từ giống cái - xem doucet * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ giả nhu mì - (thực vật học) cây rau mát
|
|
doucettement * phó từ - (thân mật) rất nhạt
|
|
douceur * danh từ giống cái - vị dịu ngọt, vị ngọt - (số nhiều) của ngon ngọt, của ngọt - sự êm, sự dịu, sự êm dịu =Douceur de la voix+ sự êm dịu của giọng nói =Marcher avec douceur+ đi êm =Machine qui fonctionne avec douceur+ máy chạy êm - sự nhẹ nhàng =Gronder avec douceur+ mắng nhẹ nhàng - sự thoải mái, sự thích thú; thú =Douceur du sommeil+ thích thú của giấc ngủ - sự âu yếm dịu dàng =Attitude pleine de douceur+ thái độ đầy âu yếm dịu dàng - (số nhiều) lời nói dịu dàng, lời tán tỉnh - (số nhiều, mỉa mai) lời chửi rủa =Se dire des douceurs+ chửi rủa nhau =en douceur+ êm =Voiture qui démarre en douceur+ xe khởi động êm+ không gây tiếng động, kín đáo =Filer en douceur+ chuồn đi kín đáo # phản nghĩa =Amertume, Âcreté, Brusquerie, brutalité, dureté, force, rudesse, violence @douceur * danh từ giống cái - vị dịu ngọt, vị ngọt - (số nhiều) của ngon ngọt, của ngọt - sự êm, sự dịu, sự êm dịu =Douceur de la voix+ sự êm dịu của giọng nói =Marcher avec douceur+ đi êm =Machine qui fonctionne avec douceur+ máy chạy êm - sự nhẹ nhàng =Gronder avec douceur+ mắng nhẹ nhàng - sự thoải mái, sự thích thú; thú =Douceur du sommeil+ thích thú của giấc ngủ - sự âu yếm dịu dàng =Attitude pleine de douceur+ thái độ đầy âu yếm dịu dàng - (số nhiều) lời nói dịu dàng, lời tán tỉnh - (số nhiều, mỉa mai) lời chửi rủa =Se dire des douceurs+ chửi rủa nhau =en douceur+ êm =Voiture qui démarre en douceur+ xe khởi động êm+ không gây tiếng động, kín đáo =Filer en douceur+ chuồn đi kín đáo # phản nghĩa =Amertume, Âcreté, Brusquerie, brutalité, dureté, force, rudesse, violence
|
|
douceâtre * tính từ - nhạt nhẽo =Saveur douceâtre+ vị nhạt nhẽo =Visage douceâtre+ vẻ mặt nhạt nhẽo
|
|
douche * danh từ giống cái - vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước - (nghĩa rộng) mưa rào - (thân mật) trận mắng như tát nước vào mặt - (nghĩa bóng) gáo nước lạnh =Il ne s'attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui!+ Nó không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào nó! - (từ cũ, nghĩa cũ) đầu ống máng; nước ống máng
|
|
doucher * ngoại động từ - cho tắm vòi hương sen, cho tắm (bằng) tia nước =Doucher un enfant+ cho một em bé tắm vòi hương sen - (nghĩa rộng) làm ướt như chuột lột (mưa) =Nous avons été douchés par l'averse+ chúng tôi bị mưa rào làm ướt như chuột lột - (thân mật) mắng như tát nước - (nghĩa bóng) làm thất vọng chua cay; giội cho gáo nước lạnh
|
|
doucheur * danh từ - người cho tắm tia nước (ở các cơ sở nước khoáng nóng...)
|
|
doucin * danh từ giống đực - (nông nghiệp) táo chát (dùng làm gốc ghép táo trồng) - (tiếng địa phương) vị rượu kháng
|
|
doucine * danh từ giống cái - (kiến trúc) gờ thành bát - (kỹ thuật) bào xoi
|
|
doucir * ngoại động từ - mài bằng (đá, mặt kính...)
|
|
doucissage * danh từ giống đực - sự mài bằng (đá, mặt kính...)
|
|
douelle * danh từ giống cái - (kiến trúc) mặt đá vòm - ván thành thùng
|
|
douer * ngoại động từ - phú bẩm, cho tư chất =La nature l'a bien doué+ tạo hóa cho nó tư chất tốt - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) để của cho (vợ góa) (xem douaire) # phản nghĩa =Défavoriser, handicaper, priver
|
|
douille * danh từ giống cái - đui (đèn) - vỏ đạn - lỗ cắm chuôi
|
|
douiller * động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) cho tiền; trả tiền
|
|
douillet * tính từ - mềm, êm =Lit bien douillet+ giường rất êm - hơi tý đã kêu đau # phản nghĩa =Dur, rude. courageux, endurant, stoïque
|
|
douillette * tính từ giống cái - xem douillet * danh từ giống cái - áo choàng bông (của trẻ em) - áo choàng (thầy tu) - ghế bành thấp
|
|
douillettement * phó từ - êm =Être douillettement couché+ nằm êm
|
|
douilletterie * danh từ giống cái - tính hơi tí đã kêu đau
|
|
douleur * danh từ giống cái - nỗi đau đớn, nỗi thống khổ # phản nghĩa =Euphorie, bonheur, joie, plaisir @douleur * danh từ giống cái - nỗi đau đớn, nỗi thống khổ # phản nghĩa =Euphorie, bonheur, joie, plaisir
|
|
douloureuse * tính từ giống cái - xem douloureux * danh từ giống cái - (thân mật) giấy tính tiền ăn (ở hiệu ăn); phiếu ghi tiền phải trả
|
|
douloureusement * phó từ - đau =Frapper douloureusement+ đánh đau - đau đớn, đau xót =Supporter douloureusement les mauvais traitements+ đau xót chịu đựng những sự đối xử tàn tệ
|
|
douloureux * tính từ - đau, nhức nhối =Plaie douloureuse+ vết thương nhức nhối - đau xót, đau lòng, thương tâm =Spectacle douloureux+ cảnh tượng đau xót =Cri douloureux+ tiếng kêu đau lòng # Phản nghĩa =Indolore, agréable, heureux, joyeux. Gai
|
|
doum * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ đum, cây cọ nhánh
|
|
douma * danh từ giống đực - (sử học) viện Đu-ma (Nga)
|
|
dourine * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh trùng mũi khoan ngựa, bệnh đurin
|
|
douro * danh từ giống đực - (sử học) đồng đuro (tiền Tây Ban Nha)
|
|
doute * danh từ giống đực - sự ngờ, sự nghi ngờ, sự hoài nghi =Être dans le doute au sujet de quelque chose+ nghi ngờ điều gì =Doute philosophique+ sự hoài nghi triết học - mối ngờ, điều nghi ngờ, điều ngờ vực =Avoir des doutes sur une personne+ có những điều ngờ vực đối với một người =hors de doute+ không còn nghi ngờ gì nữa =mettre en doute+ không tin =ne faire aucun doute+ chắc chắn lắm =nul doute que+ chắc chắn rằng =sans doute+ tất nhiên, dĩ nhiên+ có thể là =sans nul doute; sans aucun doute+ không còn nghi ngờ tí gì # phản nghĩa =Certitude, conviction, croyance, résolution, Assurance, évidence
|
|
douter * nội động từ - ngờ, nghi ngờ, không tin =Douter d'une doctrine+ nghi ngờ một học thuyết =Douter du succès+ ngờ sự thành công - không chắc =Je doute qu'il vienne+ tôi không chắc anh ấy sẽ đến =ne douter de rien+ không sợ khó khăn trở ngại, gan dạ xốc tới # phản nghĩa =Admettre, croire
|
|
douteur * tính từ - (văn học) ngờ vực, hoài nghi * danh từ giống đực - (văn học) người ngờ vực, người hoài nghi
|
|
douteusement * phó từ - (một cách) đáng ngờ =Une fortune douteusement acquise+ tài sản kiếm được một cách đáng ngờ
|
|
douteux * tính từ - đáng ngờ, không chắc =Date douteuse+ ngày tháng không chắc =Allié douteux+ đồng minh đáng ngờ =Mains douteuses+ những bàn tay đáng ngờ - (từ cũ, nghĩa cũ) chần chừ, lưỡng lự =Douteux en son choix+ lưỡng lự trong sự lựa chọn - (từ cũ, nghĩa cũ) sợ sệt, lo lắng, nhút nhát =Un lièvre douteux+ một con thỏ rừng nhút nhát
|
|
douvain * danh từ giống đực - gỗ làm ván thùng
|
|
douve * danh từ giống cái - ván thành thùng - (nông nghiệp) rãnh thông nước, mương - hào (quanh thành trì; để ngựa nhảy qua..) - (động vật học) sán lá gan; sán lá
|
|
douvelle * danh từ giống cái - ván thùng nhỏ
|
|
doux * tính từ - dịu ngọt, ngọt =Doux comme le miel+ dịu ngọt như mật =Eau douce+ nước ngọt - nhạt, không mặn =Sauce un peu douce+ nước xốt hơi nhạt - êm, dịu, êm dịu =Doux parfum+ mùi thơm dịu =Lumière douce+ ánh sáng êm dịu =Vent doux+ làn gió dịu =Doux au toucher+ sờ thấy dịu tay =Doux sommeil+ giấc ngủ êm dịu - hiền lành, dịu dàng, ôn hòa =Caractère doux+ tính nết hiền lành =Paroles douces+ lời nói dịu dàng =Climat doux+ khí hậu ôn hòa - nhẹ, vừa phải, thoai thoải (đường dốc) =Châtiment trop doux+ hình phạt quá nhẹ =Prix doux+ giá vừa phải =Pente douce+ dốc thoai thoải - (kỹ thuật) mềm =Fer doux+ sắt mềm # Phản nghĩa =Acide, aigre, amer, fort, piquant, Bruyant, criard, Dur, raboteux, rugueux, Abrupt, escarpé, Acerbe, acariâtre, agressif, brutal, dur, hargneux, sévère, volontaire, violent -faire les yeux doux+ liếc mắt đưa tình =se la couler douce+ xem couler * phó từ - (Filer doux) (thân mật) vâng lời, ngoan ngoãn; phục tùng =tout doux !+ nhẹ chứ!, khoan khoan! * danh từ giống đực - cái êm dịu - giọng êm dịu - người hiền lành =il va voir sa douce+ (thân mật) nó đi thăm em (người yêu hoặc vợ chưa cưới)
|
|
douzain * danh từ giống đực - (thơ ca) bài thơ mười hai câu - (tiếng địa phương) quà đám cưới mười hai món - (sử học) đồng mười hai đơniê, đồng xu (tiền Pháp)
|
|
douzaine * danh từ giống cái - tá =Une douzaine de mouchoirs+ một tá khăn tay - mươi mười hai = Garçon d'une douzaine d'années+ cậu bé khoảng mươi mười hai tuổi =il ne s'en trouve pas à la douzaine; on n'en trouve pas treize à la douzaine+ hiếm lắm, không dễ có đâu
|
|
douze * tính từ - mười hai - (thứ) mười hai =Page douze+ trang mười hai * danh từ giống đực - mười hai - số mười hai - ngày mười hai =Il partira le douze+ anh ấy sẽ ra đi ngày mười hai
|
|
douzième * tính từ - thứ mười hai =Douzième mois+ tháng thứ mười hai - phần mười hai =La douzième partie+ một phần mười hai * danh từ - người thứ mười hai; cái thứ mười hai =Elle est la douzième de sa classe+ cô ta là người thứ mười hai trong lớp * danh từ giống đực - phần mười hai * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng mười hai
|
|
douzièmement * phó từ - mười hai là
|
|
doué * tính từ - có khiếu, có năng khiếu =Elève doué pour les langues étrangères+ học sinh có khiếu về ngoại ngữ - sẵn có, được tạo hóa phú cho =Être doué d'une bonne mémoire+ sẵn có trí nhớ tốt # phản nghĩa =Dépourvu, exempt
|
|
down * danh từ giống đực - (săn bắn) - lệnh nằm bẹp xuống (lệnh cho chó) - thế nằm bẹp
|
|
doxologie * danh từ giống cái - (tôn giáo) câu kinh tán tụng - lời nói sáo
|
|
doyen * danh từ - người lớn tuổi nhất; người kỳ cựu nhất (trong một tổ chức) * danh từ giống đực - chủ nhiệm khoa - (tôn giáo) cha xứ, linh mục quản hạt # phản nghĩa =Dernier, Benjamin, Cadet
|
|
doyenneté * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tư cách (là) người lớn tuổi nhất
|
|
doyenné * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức cha xứ, chức linh mục quản hạt - nhà cha xứ, nhà linh mục quản hạt - xứ đạo * danh từ giống cái - quả lê ngọt * danh từ giống đực - cây lê ngọt
|
|
drachme * danh từ giống cái - đồng đracmơ (tiền Hy Lạp nay và xưa) - (sử học) khoa đo lường đracmơ (bằng 3, 24 gam)
|
|
dracéna * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bồng bồng
|
|
drag * danh từ giống đực - xe đrac (bốn ngựa)
|
|
dragage * danh từ giống đực - sự nạo vét (lòng sông) - sự vớt mìn (dưới nước) - (nghĩa bóng, thân mật) sự đi mò gái
|
|
drageoir * danh từ giống đực - hộp đựng kẹo trứng chim; đĩa đựng kẹo trứng chim
|
|
drageon * danh từ giống đực - (thực vật học) chồi rễ
|
|
drageonnage * danh từ giống đực - sự mọc chồi rễ
|
|
drageonnement * danh từ giống đực - sự mọc chồi rễ
|
|
drageonner * nội động từ - mọc chồi rễ
|
|
dragline *{{dragline}} * danh từ giống cái - máy xúc kéo dây
|
|
dragon * danh từ giống đực - con rồng - con quỷ - (nghĩa bóng) người giám thủ cứng rắn - (động vật học) thằn lằn bay (cũng) dragon volant - vết tì (kim cương) - (hàng hải) cánh buồm phụ (hình ba góc) - (từ cũ, nghĩa cũ) con mụ quỷ sứ - (từ cũ, nghĩa cũ) nỗi buồn rầu, nỗi lo lắng; ảo mộng - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) long kỵ binh =dragon de vertu+ người đạo đức cứng rắn
|
|
dragonne * danh từ giống cái - dây cầm gươm - dây cầm ô
|
|
dragonner * ngoại động từ - khủng bố tàn bạo =Dragonner un pays+ khủng bố tàn bạo một đất nước
|
|
dragonnier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây máu rồng
|
|
drague * danh từ giống cái - gàu nạo vét; tàu cuốc =Drague aspiratrice/drague à succion+ tàu hút bùn =Drague à godets+ tàu cuốc gàu xúc =Drague preneuse/drague à benne preneuse/drague à mâchoires+ tàu cuốc gàu ngoạm - cái giậm (để mò sò, hến..) - máy vớt mìn (dưới nước)
|
|
draguer * ngoại động từ - nạo vét (lòng sông) - vớt mìn (ở nơi nào) - đánh giậm - (hàng hải) trượt, không bám = L'ancre drague le fond+ neo không bám đáy - (nghĩa bóng, thân mật) đi mò (gái)
|
|
dragueur * danh từ giống đực - tàu cuốc - người nạo vét lòng sông; công nhân tàu cuốc - người đánh giậm - tàu vớt mìn - (nghĩa bóng, thân mật) kẻ mò gái
|
|
dragueuse * danh từ giống đực - tàu cuốc - người nạo vét lòng sông; công nhân tàu cuốc - người đánh giậm - tàu vớt mìn - (nghĩa bóng, thân mật) kẻ mò gái
|
|
dragée * danh từ giống cái - kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim - (săn bắn) đạn ghém - (dược học) viên bao đường =tenir la dragée haute à quelqu'un+ (nghĩa bóng) bắt ai chờ mong, còn treo giá ngọc * danh từ giống cái - hỗn hợp hạt thóc đậu (để gieo làm thức ăn cho vật nuôi)
|
|
dragéification * danh từ giống cái - sự trình bày dưới dạng kẹo trứng chim - (dược học) sự trình bày dưới dạng viên bao đường
|
|
dragéifier * ngoại động từ - trình bày dưới dạng kẹo trứng chim - (dược học) trình bày dưới dạng viên bao đường
|
|
draille * danh từ giống cái - (hàng hải) dây kéo
|
|
drain * danh từ giống đực - ống tiêu nước - (y học) ống dẫn lưu
|
|
drainage * danh từ giống đực - sự tiêu nước - (y học) sự dẫn lưu - (nghĩa bóng) sự thu hút, sự thu thập =Drainage des capitaux+ sự thu hút tư bản # phản nghĩa =Inondation, irrigation, Dispersion, fuite
|
|
draine * danh từ giống cái - như drenne
|
|
drainer * ngoại động từ - tiêu nước (ruộng) - (y học) dẫn lưu - (nghĩa bóng) thu hút, thu thập =Drainer la main d'oeuvre+ thu hút nhân công # phản nghĩa =Inonder, irriguer, Disperser
|
|
draineur * tính từ - (nông nghiệp) tiêu nước
|
|
draisienne *{{draisiennes}} * danh từ giống cái - xe ẩy (tiền thân của xe đạp ngày nay)
|
|
draisine * danh từ giống cái - (đường sắt) xe kiểm tra (đường) ray
|
|
drakkar *{{drakkar}} * danh từ giống đực - (sử học) thuyền rồng (Bắc Âu)
|
|
dramatique * tính từ - (thuộc) sân khấu =Art dramatique+ nghệ thuật sân khấu =Artiste dramatique+ nghệ sĩ sân khấu - xem drame =Style dramatique+ thể văn kịch =Genre dramatique+ thể loại kịch - (nghĩa bóng) cảm động, xúc động =Dénouement dramatique+ kết thúc cảm động - (nghĩa bóng) nguy kịch; thảm thương =Situation dramatique+ tình thế nguy kịch # phản nghĩa =Badin, léger * danh từ giống đực - tính kịch =Plein de dramatique+ đầy tính kịch * danh từ giống cái - (từ mới, nghĩa mới) kịch bản truyền hình
|
|
dramatiquement * phó từ - nguy kịch; thảm thương
|
|
dramatisation * danh từ giống cái - sự kịch hóa - sự quan trọng hóa
|
|
dramatiser * ngoại động từ - kịch hóa - quan trọng hóa =Dramatiser la situation+ quan trọng hóa tình hình # phản nghĩa =Atténuer, minimiser, dédramatiser
|
|
dramaturge * danh từ giống đực - nhà soạn kịch =Shakesplare fut un dramaturge de génie+ Sếch-xpia là một nhà soạn kịch thiên tài
|
|
dramaturgie * danh từ giống cái - nghệ thuật soạn kịch - sách bàn về kịch
|
|
drame * danh từ giống đực - kịch - (nghĩa bóng) thảm kịch =en faire tout un drame+ làm cho to chuyện, quan trọng hóa =faire des drames+ gây chuyện, sinh ra lôi thôi # phản nghĩa =Comédie
|
|
drap * danh từ giống đực - dạ =Habit de drap+ áo dạ - khăn trải giường, tấm ga =être dans de beaux draps+ (mỉa mai) ở trong tình thế khó khăn =metre dans de beaux draps+ đặt vào trong một tình thế khó khăn =se fourrer dans les draps; se mettre entre deux draps+ đi nằm, đi ngủ =tailler en plein drap+ (thân mật) tự do hoạt động; tự do sử dụng
|
|
drapeau * danh từ giống đực - cờ =Drapeau rouge+ cờ đỏ - (nghĩa bóng) ngọn cờ =Porter le drapeau de la liberté+ mang ngọn cờ tự do - (ngành in) dấu thêm (đánh dấu chỗ cần ghi thêm) - (từ cũ, nghĩa cũ) giẻ cũ, giẻ rách =Ce papier se fait avec de vieux drapeaux+ giấy này làm bằng giẻ cũ =au drapeau+ kèn chào cờ =drapeau blanc+ cờ trắng (dấu hiệu xin hàng) d =drapeau noir+ cờ đen (của bọn cướp) =garde du drapeau+ tiểu đội cờ = l'honneur du drapeau+ danh dự quân đội =mettre son drapeau dans sa poche+ giấu tư tưởng mình =planter son drapeau; lever son drapeau+ phất cờ tuyên bố chính kiến của mình =planter un drapeau+ (thông tục) ăn quịt =sous les drapeaux+ dưới cờ, trong quân ngũ, tại ngũ
|
|
drapement * danh từ giống đực - sự phủ vải xếp nếp - sự xếp nếp
|
|
draper * ngoại động từ - làm cho lên tuyết dạ, lấy tuyết dạ =Draper une étoffe de laine+ lấy tuyết dạ cho một tấm vải len - phủ vải xếp nếp - xếp nếp =Draper les rideaux+ xếp nếp những bức màn - khoác cho, choàng cho =Ils sont drapés dans leurs manteaux+ họ choàng áo khoác - (từ cũ nghĩa cũ, thân mật) chế giễu * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mặc quần áo tang, để tang =Le roi drape pour un an+ nhà vua để tang một năm
|
|
draperie * danh từ giống cái - hàng len dạ =Masison de draperies+ cửa hàng len dạ - nghề dệt dạ; nghề buôn dạ; nhà máy dạ - màn trướng xếp nếp - (hội họa) sự vẽ quần áo xếp nếp
|
|
drapier * danh từ - thợ dệt dạ - người buôn dạ * tính từ - dệt dạ =Ouvrier drapier+ thợ dệt dạ - buôn dạ =Marchand drapier+ người buôn dạ
|
|
drapé * tính từ - bọc dạ - xếp nếp - có tuyết dạ, giả dạ =Bas drapés+ bít tất có tuyết dạ * danh từ giống đực - lối xếp nếp; nếp xếp (của áo...)
|
|
drastique * tính từ - xổ, tẩy mạnh =Purgatif drastique+ thuốc xổ - (kinh tế) tài chính hà khắc =Mesures drastiques+ biện pháp hà khắc * danh từ giống đực - thuốc xổ, thuốc tẩy mạnh
|
|
dravidien * tính từ - (thuộc) chủng tộc Đra-vi-đa (Nam ấn Độ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Đra-vi-đa
|
|
drawback * danh từ giống đực - (thương nghiệp) sự hoàn lại thuế nhập nguyên liệu
|
|
drayage * danh từ giống đực - sự lạng da (để thuộc)
|
|
drayer * ngoại động từ - lạng (da, để thuộc)
|
|
drayoire * danh từ giống cái (giống đực drayoir) - dao lạng da (để thuộc)
|
|
dreadnought * danh từ giống đực - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ tàu thiết giáp đretnot; tàu thiếp giáp
|
|
drelin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng leng keng (của chuông)
|
|
drenne * danh từ giống cái - (động vật học) chim hét Âu
|
|
dressage * danh từ giống đực - sự dựng lên =Dressage d'un échafaud+ sự dựng giàn giáo lên - (kỹ thuật) sự nắn thẳng, sự sửa phẳng - sự luyện tập =Dressage d'un chien+ sự luyện tập chó - nghệ thuật bày thức ăn # phản nghĩa =Démontage.
|
|
dressant * danh từ giống đực - (ngành mỏ) vỉa dốc đứng
|
|
dresser * ngoại động từ - dựng, dựng thẳng =Dresser une statue+ dựng pho tượng =Dresser un mât+ dựng thẳng cột buồm - ngẩng lên, vểnh lên =Dresser la tête+ ngẩng đầu lên =Dresser les oreilles+ vểnh tai lên - đặt, sắp đặt =Dresser un piège+ đặt bẫy =Dresser un plan+ sắp đặt một kế hoạch - thảo, lập =Dresser un contrat+ thảo bản hợp đồng =Dresser une carte géographique+ lập bản đồ địa lý =Dresser une liste+ lập danh sách - (kỹ thuật) nắn thẳng, sửa (cho) phẳng, bạt phẳng =Dresser une planche+ sửa một tấm ván cho phẳng - luyện, luyện tập, rèn luyện =Dresser un cheval+ luyện tập con ngựa =Dresser un élève+ rèn luyện một học sinh - làm cho chống đối, khích =Dresser une personne contre une autre+ khích một người chống lại người khác
|
|
dresseur * danh từ - người luyện, người luyện tập =Dresseur de chiens+ người luyện tập chó
|
|
dresseuse * danh từ - người luyện, người luyện tập =Dresseur de chiens+ người luyện tập chó
|
|
dressoir * danh từ giống đực - tủ bày bát đĩa
|
|
dreyfusard * danh từ giống đực - (sử học) người về phe Đây-phuýt (một sĩ quan vị oan, mà sự kết án đã gây ra một mối chia rẽ lớn và lâu trong dư luận nước Pháp)
|
|
dribble * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự dắt bóng (bóng đá..)
|
|
dribbler * nội động từ - (thể dục thể thao) dắt bóng (bóng đá...) * ngoại động từ - (thể dục thể thao) dắt (bóng) - dắt bóng vượt qua (một cầu thủ)
|
|
dribbleur * danh từ - (thể dục thể thao) cầu thủ tài dắt bóng, cầu thủ hay dắt bóng
|
|
drill * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máy rạch luống gieo hạt - (động vật học) khỉ đầu chó đít đỏ
|
|
drille * danh từ giống cái - (kỹ thuật) cái khoan ruột gà * danh từ giống đực - (sử học) lính nhà nghề; lính đánh thuê =bon drille+ (thân mật) bạn tốt =joyeux drille+ (thân mật) người vui tính
|
|
driller * ngoại động từ - (kỹ thuật) khoan bằng khoan ruột gà
|
|
dring * danh từ giống đực - tiếng reng reng (chuông điện)
|
|
drisse * danh từ giống cái - (hàng hải) dây kéo (buồm cờ..)
|
|
drive * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quả tiu (quần vợt)
|
|
driver * ngoại động từ - (thể dục thể thao) tiu
|
|
drogman * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người phiên dịch (ở Cận Đông)
|
|
drogue * danh từ giống cái - thuốc nhảm - ma túy - (nghĩa bóng) thuốc độc, thứ khó nuốt - (từ cũ, nghĩa cũ) thuốc nhuộm; thuốc uống
|
|
droguer * ngoại động từ - cho uống nhiều thuốc =Droguer un enfant+ cho em bé uống nhiều thuốc * nội động từ - chờ đợi
|
|
droguerie * danh từ giống cái - nghề bán thuốc - nhà bán thuốc (thuốc nhuộm, thuốc đánh răng..)
|
|
droguet * danh từ giống đực - vải hoa bóng - (từ cũ, nghĩa cũ) vải len loại xấu
|
|
droguiste * danh từ giống đực - người bán thuốc (thuốc nhuộm, thuốc đánh răng...)
|
|
drogué * danh từ - người dùng ma túy, người nghiện ma túy
|
|
droit * danh từ giống đực - quyền =Le droit au travail+ quyền được lao động - luật, pháp luật; pháp lý; luật học =Docteur en droit+ tiến sĩ luật =Faire son droit+ học luật, học đại học pháp lý =Ecole de droit+ trường pháp lý - thuế, tiền (phải nộp) =Droit d'entrée à une exposition+ tiền vào cửa xem triển lãm =Droit de douanes+ thuế hải quan =à bon droit+ chính đáng =de droit+ tất nhiên, đương nhiên =de plein droit+ xem plein =droit acquis+ quyền đã được hưởng (không thể thay đổi) =droit canon; droit canonique+ luật nhà chung =droit civil+ luật dân sự, dân luật =droit coutumier+ pháp luật theo tập quân =droit d'auteur+ bản quyền tác giả =droit international+ luật quốc tế =droit pénal+ hình luật =en droit+ theo pháp luật =être dans son droit+ có quyền làm thế =être en droit de+ có quyền (ăn nói, hành động) =faire droit à une demande+ chấp nhận một đơn =qui de droit+ người có thẩm quyền * tính từ - thẳng =Ligne droite+ đường thẳng - thẳng đứng, dựng thẳng =Oreilles droites+ tai dựng thẳng - (nghĩa bóng) thẳng thắn =Coeur droit+ lòng thẳng thắn - (toán học) vuông =Angle droit+ góc vuông - phải, bên phải =Main droite+ tay phải =Côté droit+ phía bên phải =centre droit+ (chính trị) khối giữa thiên hữu =droit chemin; droite voie+ (nghĩa bóng) đường thẳng chính đạo =être droit comme un jonc (comme un peuplier; comme un cierge; comme un piquet; comme un pin comme une statue; comme un I)+ đứng ngay cán tàn; đứng thẳng như tượng gỗ =suivre la ligne droite+ cứ phải mà làm, không ngoắt ngoéo * phó từ - thẳng, thẳng đường =Viser droit+ ngắm thẳng =Aller droit+ đi thẳng đường - (nghĩa bóng) thẳng, trực tiếp =Aller droit au fait+ đi thẳng vào sự việc =marcher droit+ xử sự đúng đắn * danh từ giống đực - (toán học) góc vuông - (thể dục thể thao) nắm tay phải; cú đấm tay phải (quyền Anh) - (giải phẫu) cơ thẳng =Droit interne+ cơ thẳng trong - mặt phải (đồng tiền, huân chương) - (ngành mỏ) như dressant # phản nghĩa =Arqué, brisé, cambré, coudé, courbé, sinueux, voûté. Détourné, indirect. Couché, penché, oblique, renversé; horizontal. Déloyal, faux, fourbe, hypocrite, trompeur. # phản nghĩa =Faux, illogique, insensé. Gauche. Revers. @droit * danh từ giống đực - quyền =Le droit au travail+ quyền được lao động - luật, pháp luật; pháp lý; luật học =Docteur en droit+ tiến sĩ luật =Faire son droit+ học luật, học đại học pháp lý =Ecole de droit+ trường pháp lý - thuế, tiền (phải nộp) =Droit d'entrée à une exposition+ tiền vào cửa xem triển lãm =Droit de douanes+ thuế hải quan =à bon droit+ chính đáng =de droit+ tất nhiên, đương nhiên =de plein droit+ xem plein =droit acquis+ quyền đã được hưởng (không thể thay đổi) =droit canon; droit canonique+ luật nhà chung =droit civil+ luật dân sự, dân luật =droit coutumier+ pháp luật theo tập quân =droit d'auteur+ bản quyền tác giả =droit international+ luật quốc tế =droit pénal+ hình luật =en droit+ theo pháp luật =être dans son droit+ có quyền làm thế =être en droit de+ có quyền (ăn nói, hành động) =faire droit à une demande+ chấp nhận một đơn =qui de droit+ người có thẩm quyền * tính từ - thẳng =Ligne droite+ đường thẳng - thẳng đứng, dựng thẳng =Oreilles droites+ tai dựng thẳng - (nghĩa bóng) thẳng thắn =Coeur droit+ lòng thẳng thắn - (toán học) vuông =Angle droit+ góc vuông - phải, bên phải =Main droite+ tay phải =Côté droit+ phía bên phải =centre droit+ (chính trị) khối giữa thiên hữu =droit chemin; droite voie+ (nghĩa bóng) đường thẳng chính đạo =être droit comme un jonc (comme un peuplier; comme un cierge; comme un piquet; comme un pin comme une statue; comme un I)+ đứng ngay cán tàn; đứng thẳng như tượng gỗ =suivre la ligne droite+ cứ phải mà làm, không ngoắt ngoéo * phó từ - thẳng, thẳng đường =Viser droit+ ngắm thẳng =Aller droit+ đi thẳng đường - (nghĩa bóng) thẳng, trực tiếp =Aller droit au fait+ đi thẳng vào sự việc =marcher droit+ xử sự đúng đắn * danh từ giống đực - (toán học) góc vuông - (thể dục thể thao) nắm tay phải; cú đấm tay phải (quyền Anh) - (giải phẫu) cơ thẳng =Droit interne+ cơ thẳng trong - mặt phải (đồng tiền, huân chương) - (ngành mỏ) như dressant # phản nghĩa =Arqué, brisé, cambré, coudé, courbé, sinueux, voûté. Détourné, indirect. Couché, penché, oblique, renversé; horizontal. Déloyal, faux, fourbe, hypocrite, trompeur. # phản nghĩa =Faux, illogique, insensé. Gauche. Revers.
|
|
droit-fil * danh từ giống đực - vải cắt may được cả hai chiều * tính từ - cắt may được cả hai chiều (vải)
|
|
droite - xem droit
|
|
droitement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thẳng thắn =Parler droitement+ nói thẳng thắn # phản nghĩa =Faussement, hypocritement.
|
|
droitier * tính từ - thuận tay phải - (chính trị) (thuộc) phe hữu * danh từ - người thuận tay phải - (chính trị) người phe hữu # phản nghĩa =Gaucher; gauchiste.
|
|
droiture * danh từ giống cái - tính thẳng thắn, tính cương trực =en droiture+ (từ cũ, nghĩa cũ) thẳng theo đường ngắn nhất # phản nghĩa =Déloyauté, duplicité, fourberie, improbité, malhonnêteté.
|
|
drolatique * tính từ - (văn học) buồn cười, vui =Scène drolatique+ cảnh vui # phản nghĩa =Banal, triste.
|
|
dromadaire * danh từ giống đực - (động vật học) lạc đà một bướu
|
|
dromon * danh từ giống đực - (sử học) thuyền chiến (ở Địa Trung Hải)
|
|
dronte * danh từ giống đực - (động vật học) cu lười (thuộc bộ bồ câu, đã tuyệt diệt)
|
|
droper * nội động từ - (thông tục) chạy, chuồn đi
|
|
droppage * danh từ giống đực - (hàng không) sự thả dù (người, đồ vật xuống đất)
|
|
drosophile * danh từ giống cái - (động vật học) ruồi giấm
|
|
drosse * danh từ giống cái - (hàng hải) cáp lái, dây lái
|
|
drosser * ngoại động từ - (hàng hải) đánh tạt vào =Le navire a été drossé à la côte+ tàu bị đánh tạt vào bờ
|
|
dru * tính từ - dày, rậm, mau = L'herbe drue+ cỏ rậm - (từ cũ, nghĩa cũ) mạnh khỏe =Un petit drôle dru+ đứa bé mạnh # phản nghĩa =Clairsemé, rare. Faible. * phó từ - dày, rậm, mau =Arbres plantés dru+ cây trồng rậm =La pluie tombe dru+ mưa mau hạt
|
|
drugstore * danh từ giống đực - cửa hàng tạp hóa (ở Mỹ bán thực phẩm, dược phẩm và nhiều thứ khác)
|
|
druide * danh từ giống đực - (sử học) đạo sĩ (xứ Gô-lơ)
|
|
druidique * tính từ - xem druide
|
|
druidisme * danh từ giống đực - (sử học) đạo giáo (xứ Gô-lơ)
|
|
drummer * danh từ giống đực - người đánh, người gõ; người đánh trống
|
|
drupacé * tính từ - (thực vật học) - (có) dạng quả hạch, giống quả hạch - có quả hạch
|
|
drupe * danh từ giống cái - (thực vật học) quả hạch
|
|
dry * tính từ (không đổi) - ít pha ngọt (rượu) =Champagne dry+ rượu sâm banh ít pha ngọt * danh từ giống đực (không đổi) - rượu ít pha ngọt # phản nghĩa =Draille.
|
|
dryade * danh từ giống cái - thần rừng - (thực vật học) cây tiên nữ
|
|
drège * danh từ giống cái - lưới vét (đánh cá biển) - lược gỡ hạt lanh
|
|
drôle * tính từ - buồn cười =Anecdote drôle+ giai thoại buồn cười - kỳ cục, lạ lùng =Une drôle d'idée+ ý kiến kỳ cục * danh từ giống đực - người kỳ cục - (tiếng địa phương) chú bé - (từ cũ, nghĩa cũ) người ranh mãnh; kẻ vô lại # phản nghĩa =Ennuyeux, falot, insipide, triste. Normal, ordinaire.
|
|
drôlement * phó từ - kỳ cục, lạ lùng =Elle est drôlement accoutrée+ cô ta ăn mặc kỳ cục - (thân mật) lạ lùng, dữ =Il fait drôlement chaud+ trời nóng lạ lùng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) buồn cười =Se déguiser drôlement+ hóa trang buồn cười # phản nghĩa =Tristement. Normalement. Peu, pas.
|
|
drôlerie * danh từ giống cái - tính buồn cười =Scène d'une drôlerie incroyable+ cảnh buồn cười không thể tin được - điều buồn cười =Dire des drôleries+ nói ra những điều buồn cười # phản nghĩa =Tristement.
|
|
drôlesse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà trơ trẽn đáng khinh
|
|
du * mạo từ - Dạng viết chập của de le # đồng âm =dû.
|
|
dual * tính từ - đối ngẫu
|
|
dualisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết nhị nguyên - chế độ lưỡng hợp # phản nghĩa =Monisme, pluralisme.
|
|
dualiste * tính từ - xem dualisme =Philosophie dualiste+ triết học nhị nguyên =Organisation dualiste+ tổ chức lưỡng hợp * danh từ - người theo thuyết nhị nguyên
|
|
dualité * danh từ giống cái - tính hai mặt =Dualité de l'être humain+ tính hai mặt của con người - (toán học) tính đối ngẫu # phản nghĩa =Unité.
|
|
dubitatif * tính từ - hoài nghi, nghi vấn =Réponse dubitative+ câu trả lời hoài nghi # phản nghĩa =Affirmatif, négatif.
|
|
dubitativement * phó từ - (một cách) hoài nghi, (một cách) nghi vấn =Répondre dubitativement+ trả lời một cách hoài nghi
|
|
duc - công tước - (động vật học) chim cú - (từ cũ, nghĩa cũ) xe ngựa bốn bánh (có thêm chỗ ngồi đằng sau cho gia nhân)
|
|
ducal * tính từ - xem duc =Palais ducal+ dinh công tước
|
|
ducasse * danh từ giống cái - hội thánh; hội (ở miền bắc nước Pháp)
|
|
ducat * danh từ giống đực - (sử học) đồng đuca (tiền Vơ-ri-dơ)
|
|
duce * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) dấu hiệu mách bài gian - (tiếng lóng, biệt ngữ) dấu hiệu thông đồng =Balancer le duce+ làm hiệu, ra hiệu - thủ lĩnh (chỉ Mút-xô-li-ni)
|
|
duchesse * danh từ giống cái - bà công tước - (thân mật) người phụ nữ ra vẻ đài các - giống lê thơm đuset - (sử học) ghế tràng kỷ đuset
|
|
duché * danh từ giống đực - đất công tước
|
|
ducroire * danh từ giống đực - (thương nghiệp) giao kèo bảo đảm (của mại bản) - hoa hồng bảo đảm (trả cho mại bản)
|
|
ductile * tính từ - vuốt giãn được (kim loại)
|
|
ductilité * danh từ giống cái - tính vuốt giãn
|
|
duel * danh từ giống đực - cuộc đấu tay đôi (bằng vũ khí để rửa nhục) - (nghĩa bóng) cuộc đọ sức - (ngôn ngữ học) số đôi
|
|
duelliste * danh từ - người đấu tay đôi
|
|
duettiste * danh từ - người hát bè đôi; người đàn bè đôi
|
|
duetto * danh từ giống đực - (âm nhạc) bè đôi ngắn
|
|
duffel-coat * danh từ giống đực - áo khoác ngắn có mũ liền
|
|
dugong * danh từ giống đực - (động vật học) cá nược
|
|
duire * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) luyện, tập quen =Cheval duit à la chasse+ con ngựa được luyện để đi săn
|
|
duit * danh từ giống đực - đăng (bắt cá) - dòng nhân tạo (của sông)
|
|
duite * danh từ giống cái - (ngành dệt) độ dài sợi khổ
|
|
dulcification * danh từ giống cái - sự làm dịu vị (một chất đắng, chua) - (kỹ thuật) sự luyện tinh bước đầu (chì)
|
|
dulcinée * danh từ giống cái - (đùa cợt) người tình, người yêu (phái nữ)
|
|
dulcite * danh từ giống cái (giống đực dulcitol) - (hóa học) đunxitola
|
|
dulie * danh từ giống cái - (Culte de dulie) (tôn giáo) sự thờ thánh, sự thờ thiên thần
|
|
dumping * danh từ giống đực - (kinh tế) sự bán phá giá
|
|
dundee * danh từ giống đực - (hàng hải) thuyền hai cột buồm
|
|
dune * danh từ giống cái - cồn đụn (cát) =dune bordière+ cồn cát ven bờ =dune continentale+ cồn cát lục địa =dune fluviatile+ cồn cát sông =dune littorale+ cồn cát ven biển =dune mouvante+ cồn cát di động =dune sous -marine+ cồn cát ngầm (dưới biển)
|
|
dunette * danh từ giống cái - (hàng hải) khoang thượng đuôi tàu
|
|
duo * danh từ giống đực - (âm nhạc) bè đôi - sự đối khẩu =Duo d'injures+ đối khẩu chửi nhau
|
|
duodi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ hai (trong tuần mười ngày, theo lịch cộng hòa)
|
|
duodécimal * tính từ - thập nhị phân =Système duodécimal de numération+ hệ đếm thập nhị phân
|
|
duodénal * tính từ - xem duodénum
|
|
duodénite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột tá
|
|
duodénum * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột tá, tá tràng
|
|
duopole * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự song quyền
|
|
dupe * danh từ giống cái - người bị lừa; người dễ lừa * tính từ - bị lừa; bị bịp
|
|
duper * ngoại động từ - lừa, bịp, lừa bịp # phản nghĩa =Detromper.
|
|
duperie * danh từ giống cái - sự lừa bịp - tình trạng bị lừa
|
|
dupeur * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tên bịp
|
|
duplex * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phương pháp đúc đôi - (kỹ thuật) liên hệ song công - gian nhà hai tầng * tính từ - song công =Emission duplex+ sự phát song công - (Utérus duplex) (y học) tử cung kép thực
|
|
duplexer * ngoại động từ - như dupliquer
|
|
duplicata * danh từ giống đực (không đổi) - bản kép; bản sao
|
|
duplicateur * danh từ giống đực - máy nhân sao
|
|
duplication * danh từ giống cái - (thực vật học) sinh sản phân đôi - (sinh vật học) sự trùng đôi (trong thể nhiễm sắc) - (kỹ thuật) như duplexage
|
|
duplicité * danh từ giống cái - tính giả dối, tính hai mặt - (y học) tật đôi =Duplicité rénale+ tật thận đôi # phản nghĩa =Droiture, franchise.
|
|
dupliquer * ngoại động từ - (kỹ thuật) đặt (thiết bị) song công
|
|
duquel * đại từ - Dạng viết chập của de lequel
|
|
dur * tính từ - cứng rắn =Sol dur+ đất rắn =Bois dur+ gỗ cứng - khó mở, khó phá, khó thấu =Cette porte est dure+ cửa này khó mở =Sommeil dur+ giấc ngủ say - (thân mật) khó; khó bảo =Problème dur+ bài toán khó =Cet enfant est très dur+ cháu bé này rất khó bảo - khó khăn, gay go =Vie dure+ cuộc sống khó khăn =De durs combats+ những cuộc đánh gay go - khó chịu, khắc nghiệt =Climat dur+ khí hậu khó chịu, khí hậu khắc nghiệt =Voix dure+ giọng nói khó chịu - khó mà =Légumes durs à cuire+ rau khó mà nấu chín - chịu đựng được =Dur à la fatigue+ chịu đựng được mệt nhọc - xẵng, hắc, nghiệp ngã, tàn nhẫn =Parole dure+ lời nói xẵng =Un dur traitement+ cách đối xử nghiệt ngã =Un père dur+ một người cha khắc nghiệt =avoir la tête dure+ bướng bỉnh =avoir l'oreille dure; être dur d'oreille+ nặng tai =eau dure+ nước cứng =être dur à cuire+ có tấm lòng sắt đá =être dur à la détente+ xem détente =faire la vie dure à quelqu'un+ làm cho ai khốn khổ =oeuf dur+ trứng luộc =pain dur+ bánh mì cũ, bánh mì ôi * phó từ - mạnh, dữ, rát =Le soleil tape dur+ nắng rát =Travailler dur+ làm việc dữ * danh từ giống đực - cái cứng - người cứng rắn; (thân mật) người không biết sợ là gì - (đường sắt) vé đi ghế cứng - chất rắn =Construire en dur+ xây dựng bằng chất (cứng) rắn =brûler le dur+ (tiếng lóng, biệt ngữ) đi xe lửa không vé =un dur à cuire+ một người sắt đá # phản nghĩa =Amolli, doux, moelleux, mou, souple, tendre. Docile, facile. Doux, harmonieux; agréable, léger. # phản nghĩa =Bienveillant, bon, brave, indulgent, insensible, tendre.
|
|
durabilité * danh từ giống cái - tính bền, tính vững bền, tính lâu bền
|
|
durable * tính từ - bền vững, bền lâu, bền # phản nghĩa =Ephémère, fugitif, labile, provisoire, passager, périssable, temporaire, transitoire.
|
|
durablement * phó từ - bền vững, bền lâu, bền =Construire durablement+ xây dựng lâu bền
|
|
duralumin * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đura (hợp kim)
|
|
duramen * danh từ giống đực - (thực vật học) (gỗ) lõi # phản nghĩa =Aubier.
|
|
durant * giới từ - trong (suốt), đương =Durant la nuit+ đương đêm - suốt =Parler une heure durant+ nói suốt một tiếng đồng hồ
|
|
duratif * tính từ - (ngôn ngữ học) kéo dài =Aspect duratif+ thể kéo dài
|
|
durcir * ngoại động từ - làm cứng lại, làm rắn lại =Durcir le sol+ làm đất cứng lạ - làm cho chai cứng lại, làm cho cứng rắn lại =Durcir le coeur+ làm cho tấm lòng chai cứng lại =Durcir son point de vue+ làm cho quan điểm cứng rắn hơn * nội động từ - cứng lại =Pain qui durcit+ bánh cứng lại
|
|
durcissement * danh từ giống đực - sự làm cho cứng lại; sự cứng lại =Durcissement du ciment+ sự cứng lại của xi măng - sự cứng rắn lên =Durcissement de l'opposition+ sự cứng rắn lên của phe đối lập # phản nghĩa =Amollissement, assouplissement.
|
|
durcisseur * tính từ - cứng lại * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất làm cứng lại
|
|
dure * tính từ giống cái - xem dur * danh từ giống cái -coucher sur la dure+ nằm đất =en dire de dures+ nói nặng lời =en faire voir de dures à quelqu'un+ ngược đãi ai =à la dure+ cứng rắn, nghiệt ngã =élever un enfant à la dure+ nuôi đứa trẻ một cách cứng rắn
|
|
durement * phó từ - mạnh, dữ =Frapper durement+ đánh mạnh =Travailler durement+ làm việc dữ - sỗ sàng, xẵng, nghiệp ngã =Dire durement+ nói sỗ sàng =Répondre durement+ trả lời xẵng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cứng =Coucher durement+ ngủ giường cứng (không nệm) # phản nghĩa =Mollement. Doucement, gentiment.
|
|
durer * nội động từ - bền, lâu = ça ne durera pas+ cái đó không bền đâu =La conversation dura une heure+ nói chuyện lâu một giờ - dùng lâu được =Cette ration devra vous durer cinq jours+ suất ăn này anh phải dùng lâu được năm ngày - (từ cũ, nghĩa cũ) còn sống =Le père durait+ người cha còn sống - (thân mật, tiếng địa phương) ở nguyên chỗ, cứ như thế (thường ở dạng phủ định) =Ne pouvoir durer en place+ không ở nguyên chỗ được # phản nghĩa =Arrêter (s'), cesser, parler, terminer (se). Disparaître, mourir.
|
|
dureté * danh từ giống cái - tính cứng, tính rắn; độ rắn =La dureté du diamant+ tính rắn của kim cương - (nghệ thuật) sự thiếu uyển chuyển, sự thiếu hài hòa =Dureté des traits+ những nét thiếu uyển chuyển =Dureté des couleurs+ màu sắc thiếu hài hòa - sự khó khăn, sự khó nhọc =Dureté du temps+ sự khó khăn của thời buổi =Dureté du voyage+ sự khóc nhọc của cuộc đi xa - sự khó chịu, sự khắc nghiệt =Dureté du froid+ cái rét khắc nghiệt - sự xẵng, sự nghiệp ngã, sự tàn nhẫn =Dureté de la voix+ giọng xẵng =Dureté de caractère+ tính nết tàn nhẫn - (số nhiều) lời nói xẵng; cách cư xử tàn bạo # phản nghĩa =Mollesse. Douceur. Aménité, coeur, gentillesse, indulgence, sensibilité, tendresse.
|
|
durillon * danh từ giống đực - chai (ở chân, tay) - vấu đá
|
|
durion *{{quả sầu riêng}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sầu riêng
|
|
durit * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ống đurit
|
|
durée * danh từ giống cái - thời gian =Durée des vacances+ thời gian nghỉ hè =Durée d'emploi/durée d'utilisation+ thời gian sử dụng =Durée de vie+ thời gian tồn tại (hạt cơ bản, nhân phóng xạ...) =Durée de démarrage+ thời gian khởi động - độ bền =Signe de la durée+ dấu hiệu của độ bền - (âm nhạc) độ dài - (triết học) độ lâu
|
|
duumvir * danh từ giống đực - (sử học) nhị pháp quan (cổ La Mã)
|
|
duumvirat * danh từ giống đực - (sử học) chức nhị pháp quan - nhiệm kỳ nhị pháp quan (cổ La Mã)
|
|
duvet * danh từ giống đực - lông tơ =Duvet d'oie+ lông tơ ngỗng =Poussin qui n'a encore que le duvet+ gà con mới có lông tơ =Le duvet de la pêche+ lông tơ của quả đào - chăn lông tơ
|
|
duveteux * tính từ - có nhiều lông tơ =Fruit duveteux+ quả có nhiều lông tơ - như lông tơ =Pelage duveteux+ bộ lông như lông tơ
|
|
duègne * danh từ giống cái - (sử học) bảo mẫu, vú già
|
|
dyade * danh từ giống cái - (triết học) thể đôi
|
|
dyadique * tính từ - xem dyade
|
|
dynamique * danh từ giống cái - động lực học - động thái * tính từ - xem (danh từ giống cái 1) - động =Etat dynamique+ trạng thái động - năng động =Homme dynamique+ người năng động # phản nghĩa =Statique. Apathique.
|
|
dynamiquement * phó từ - về mặt động lực học - năng động
|
|
dynamisation * danh từ giống cái - (y học) sự kích hoạt
|
|
dynamiser * ngoại động từ - (y học) kích hoạt
|
|
dynamisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết động lực - tính năng động =Il manque de dynamisme+ anh ta thiếu tính năng động # phản nghĩa =Mécanisme; statisme. Mollesse, passivité.
|
|
dynamiste * tính từ - xem dynamisme 1 * danh từ - (triết học) người theo thuyết động lực
|
|
dynamitage * danh từ giống đực - sự nổ đinamit, sự nổ mìn
|
|
dynamite * danh từ giống cái - đinamit (thuốc nổ)
|
|
dynamiter * ngoại động từ - nổ đinamit, nổ mìn
|
|
dynamiteur * danh từ - kẻ mưu sát bằng đinamit, kẻ mưu phá bằng đinamit - người nổ đinamit - (từ cũ, nghĩa cũ) người chế đinamit
|
|
dynamo * danh từ giống cái - đinamô, máy phát điện
|
|
dynamographe * danh từ giống đực - (sinh vật học) lực ký
|
|
dynamogène * tính từ - (sinh vật học) tạo lực =Aliment dynamogène+ thức ăn tạo lực
|
|
dynamogénique * tính từ - như dynamogène
|
|
dynamomètre * danh từ giống đực - (cơ học) lực kế
|
|
dynamométrique * tính từ - đo lực
|
|
dynaste * danh từ giống đực - (sử học) vua chư hầu
|
|
dynastie * danh từ giống cái - triều đại, triều vua - dòng họ =La dynastie des Bach+ dòng họ Bắc
|
|
dynastique * tính từ - xem dynastie
|
|
dyne * danh từ giống cái - (vật lý học) đin
|
|
dysarthrie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn vận ngôn
|
|
dyscalculie * danh từ giống cái - (y học) chứng tính toán khó
|
|
dyschromie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn sắc tố (da)
|
|
dyscrasie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn thể tạng; thể tạng kém
|
|
dysenterie * danh từ giống cái - (y học) bệnh lỵ
|
|
dysentérique * tính từ - xem dysenterie * danh từ - người bị bệnh lỵ
|
|
dysfonctionnement * danh từ giống đực - (y học, (triết học)) sự loạn năng
|
|
dysgraphie * danh từ giống cái - (y học) chứng khó viết - (y học) tật hình thể
|
|
dysidrose * danh từ giống cái - (y học) chứng tổ đỉa
|
|
dyslalie * danh từ giống cái - (y học) tật nói ngọng
|
|
dyslexie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn đọc
|
|
dyslexique * tính từ - xem dyslexie * danh từ - (y học) người bị chứng loạn đọc
|
|
dysménorrhée * danh từ giống cái - (y học) chứng đau kinh
|
|
dyspepsie * danh từ giống cái - (y học) chứng khó tiêu
|
|
dyspepsique * tính từ - xem dyspepsie * danh từ - (y học) người bị chứng khó tiêu
|
|
dyspeptique * tính từ - xem dyspepsie * danh từ - (y học) người bị chứng khó tiêu
|
|
dysphonie * danh từ giống cái - (y học) chứng khó phát âm
|
|
dysplasie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn sản
|
|
dyspnée * danh từ giống cái - (y học) chứng khó thở
|
|
dyspraxie * danh từ giống cái - (y học) sự mất thực dụng
|
|
dysprosium * danh từ giống đực - (hóa học) dyprozi
|
|
dystasie * danh từ giống cái - (y học) chứng khó đứng
|
|
dystocie * danh từ giống cái - (y học) sự đẻ khó
|
|
dystonie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn trương lực
|
|
dystrophie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn đưỡng
|
|
dysurie * danh từ giống cái - (y học) chứng khó đái
|
|
dytique * danh từ giống đực - (động vật học) con cà niễng; con niềng niễng
|
|
dèche * danh từ giống cái - (thông tục) cảnh túng quẫn =Tomber dans la dèche+ sa vào cảnh túng quẫn
|
|
dème * danh từ giống đực - (sử học) khu phố; tổng (cổ Hy Lạp) * danh từ giống cái - thớt đế đe (thợ rèn)
|
|
dès * giới từ - từ, ngay từ, kể từ =Dès l'enfance+ từ thuở bé =Dès sa source+ ngay từ nguồn =Dès demain+ kể từ mai =dès lors+ ngay từ đó =Dès lors; il décida de -ngay','french','on')"partir -ngay từ đó nó quyết định ra -','french','on')"đi -(nghĩa bóng) do đó, bởi !','french','on')"vậy ! dès lors que -từ lúc mà -(nghĩa bóng) vì chứng; bởi lẽ !dès -ngay','french','on')"que -ngay khi =','french','on')"mà = Dès que vous le voulez+ ngay khi mà anh muốn điều đó # phản nghĩa =Avant, après # đồng âm =Dais, dey
|
|
déambulation * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dạo chơi loăng quăng; sự đi tản bộ
|
|
déambulatoire * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xem déambulation * danh từ giống đực - hành lang quanh chính diện (ở nhà thờ)
|
|
déambuler * nội động từ - dạo chơi loăng quăng; đi tản bộ
|
|
débagouler * ngoại động từ - (thông tục) phun ra, tuôn ra =Débagouler des sottises+ tuôn ra những điều tầm bậy * nội động từ - (từ cũ nghĩa cũ, thông tục) nôn mửa
|
|
déballage * danh từ giống đực - sự tháo kiện hàng - sự bày hàng - quầy bán rẻ lưu động - (nghĩa bóng, thân mật) sự trút tâm sự - (thông tục) sự cởi đồ trang sức (phụ nữ) =être volé au déballage+ (thông tục) thất vọng trước sự thật (về nhan sắc một phụ nữ khi bỏ đồ trang sức) # phản nghĩa =Emballage
|
|
déballer * ngoại động từ - tháo dỡ, dỡ (kiện hàng...) - bày (hàng) - (nghĩa bóng, thân mật) thổ lộ # phản nghĩa =Emballer, Taire
|
|
débalourder * ngoại động từ - (cơ học) triệt tiêu đọ lệch trọng tâm quay
|
|
débandade * danh từ giống cái - sự chạy tán loạn =à la débandade+ tán loạn, hỗn loạn # phản nghĩa =Discipline, ordre
|
|
débander * ngoại động từ - tháo băng =Débander une plaie+ tháo băng vết thương - thả dây (cung), không giương nữa =Débander un arc+ thả dây cung, không giương cung nữa # phản nghĩa =Bander
|
|
débaptiser * ngoại động từ - đổi tên (người, phố, công, viên...) # phản nghĩa =Baptiser
|
|
débarbouillage * danh từ giống đực - sự lau rửa
|
|
débarbouiller * ngoại động từ - lau, rửa =Débarbouiller le visage+ rửa mặt - (thân mật) giúp thoát khỏi khó khăn
|
|
débarbouillette * danh từ giống cái - khăn mặt (Ca-na-da)
|
|
débarcadère * danh từ giống đực - bến tàu, bến thuyền - (đường sắt) trạm dỡ hàng
|
|
débardage * danh từ giống đực - sự dỡ hàng xuống bến - sự chuyển ra khỏi nơi khai thác (gỗ, đá)
|
|
débarder * ngoại động từ - dỡ (hàng) xuống bến - chuyển ra khỏi nơi khai thác (gỗ, đá) # phản nghĩa =Charger
|
|
débardeur * danh từ giống đực - người bốc dỡ hàng - người kéo gỗ trong rừng ra
|
|
débarquement * danh từ giống đực - sự dỡ hàng - sự lên bộ, sự xuống xe - (quân sự) sự đổ bộ # phản nghĩa =Embarquement
|
|
débarquer * ngoại động từ - dỡ (hàng) cho lên bờ, cho xuống xe (hành khách) - (quân sự) cho đổ bộ - (thân mật) tống khứ =Débarqueur un incapable+ tống khứ một tên bất lực # phản nghĩa =Embarquer * nội động từ - lên bờ, xuống xe. - (quân sự) đổ bộ = L'ennemi n'a pas pu débarqueur+ quân địch không đổ bộ được - (hàng hải) thôi việc ở tàu, bỏ tàu (thủy thủ) =débarqueur chez quelqu'un+ bất thần đến nhà ai
|
|
débarqué * tính từ - lên bộ (từ tàu thủy), xuống xe * danh từ giống đực - người lên bộ, người xuống xe =un nouveau débarqué+ người mới tới (một nơi lạ)
|
|
débarras * danh từ giống đực - sự dẹp gọn, sự làm rãnh =Il est parti, bon débarras!+ nó đã cút, thế là rảnh! - nơi thu chứa đồ cồng kềnh # phản nghĩa =Embarras
|
|
débarrasser * ngoại động từ - dẹp gọn, thu dọn =Débarrasser la voie+ dẹp gọn đường đi n - loại bỏ, bỏ, cởi, cất =Débarrasser quelqu'un de son manteau+ cởi áo choàng cho ai =Débarrasser quelqu'un d'un fardeau+ cất gánh nặng cho ai =Les voleurs l'ont débarrassé de son argent+ (đùa cợt) kẻ cắp đã nẫng mất tiền của anh ta # phản nghĩa =Embarrasser, entraver, gêner
|
|
débarrer * ngoại động từ - bỏ then cài (cửa...) - gột vệt sọc (ở vải) - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) xóa bỏ ý kiến dị đồng (của hai quan tòa...)
|
|
débat * danh từ giống đực - cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi =Souveler un débat passionné+ gây nên một cuộc tranh luận sôi nổi - (số nhiều) cuộc thảo luận =Les débats de l'Assemblée Nationale+ cuộc thảo luận trong Quốc hội - (số nhiều; luật học, pháp lý) phiên xét xử @débat * danh từ giống đực - cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi =Souveler un débat passionné+ gây nên một cuộc tranh luận sôi nổi - (số nhiều) cuộc thảo luận =Les débats de l'Assemblée Nationale+ cuộc thảo luận trong Quốc hội - (số nhiều; luật học, pháp lý) phiên xét xử
|
|
débattement * danh từ giống đực - khoảng cách gầm (của xe)
|
|
débattre * ngoại động từ - thảo luận, bàn cãi =Débattre une question+ thảo luận một vấn đề # phản nghĩa =Céder # đồng âm =Débattent, débâte
|
|
débauchage * danh từ giống đực - sự xúi bỏ việc - sự giãn thợ
|
|
débauche - sự trụy lạc, sự bê tha =Vie de débauche+ cuộc sống trụy lạc - sự quá lạm, sự quá nhiều =Une débauche de conleurs+ sự quá lạm màu sắc =Une débauche de balcons+ tình trạng quá nhiều ban công # phản nghĩa =Frugalité, sobriété. Austérité, chasteté, décence, retenue, vertu. Moderation
|
|
débaucher * ngoại động từ - xúi bỏ việc - giãn (thợ) - làm hư hỏng, trụy lạc hóa =Débaucher une femme+ làm cho một phụ nữ hư hỏng trụy lạc # phản nghĩa =Embaucher, Moraliser, redresser
|
|
débauché * tính từ - trụy lạc, bê tha # phản nghĩa =Ascète, austère. Chaste, rangé, vertueux * danh từ - người trụy lạc, người bê tha
|
|
débecqueter * ngoại động từ - (thông tục) làm kinh tởm
|
|
débenzolage * danh từ giống đực - sự khử bezon
|
|
débenzoler * ngoại động từ - khử bezon (hơi đốt)
|
|
débet * danh từ giống đực - nợ còn lại (sau kết toán)
|
|
débile * tính từ - yếu, suy yếu =Enfant débile+ đứa trẻ suy yếu =raison débile+ lý lẽ yếu # phản nghĩa =Fort, vigoureux * danh từ - (y học) người thôn (cũng débile mental)
|
|
débilement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) yếu, suy yếu
|
|
débilitant * tính từ - làm yếu người, làm suy yếu =Climat débilitant+ khí hậu làm suy yếu người # phản nghĩa =Revigorant, tonique, vivifiant
|
|
débiliter * ngoại động từ - làm yếu, làm suy yếu = L'alcool débilite les buveurs+ rượu làm suy yếu người nghiện # phản nghĩa =Foortifier, tonifier, vivifier
|
|
débilité * danh từ giống cái - sự yếu, sự suy yếu =débilité mentale+ (y học) chứng thộn # phản nghĩa =Force
|
|
débillarder * ngoại động từ - đẽo cong (gỗ, đá)
|
|
débiner * ngoại động từ - nói xấu, gièm pha
|
|
débineur * danh từ giống đực - (thông tục) người nói xấu
|
|
débit * danh từ giống đực - sự bản lẻ; sự bán =Marchandise d'un débit facile+ món hàng dễ bán - quầy bán lẻ, tiểu bài =Débit de tabac+ quầy bán lẻ thuốc hút - cách xẻ gỗ =Norme de débit+ tiêu chuẩn xẻ gỗ - lưu lượng - cách nói, cách đọc =Avoir un débit rapide+ nói nhanh - sổ nợ - (kế toán) bên nợ # phản nghĩa =crédit; avoir
|
|
débitable * tính từ - có thể xẻ =Bois débitable en planches+ gỗ có thể xẻ thành ván - (kế toán) có thể ghi nợ
|
|
débitage * danh từ giống đực - sự xẻ (gỗ...)
|
|
débitant * danh từ - chủ quầy bán lẻ, chủ tiểu bài - (từ cũ, nghĩa cũ) người bán lẻ
|
|
débiter * ngoại động từ - xẻ, sả, pha =Débiter du bois+ xẻ gỗ =Débiter un boeuf+ pha thịt một con bò - bán lẻ - (nghĩa xấu) tuôn ra, tung ra =Débiter des mensonges+ tuôn ra những điều bịa đặt - đọc, ngâm (một bài đã học thuộc trước công chúng) =Débiter des vers+ ngâm thơ - có lưu lượng là; có sản lượng là; cho ra =Une usine qui débite cent voitures par jour+ một nhà máy có sản lượng là hai trăm xe một ngày - (kế toán) ghi nợ # phản nghĩa =Créditer
|
|
débiteur * danh từ giống đực - thợ xẻ (gỗ...) * danh từ giống đực (giống cái débiteuse) - nhân viên dẫn khách đi trả tiền (trong cửa hàng) - (từ cũ nghĩa cũ, nghĩa xấu) người tung ra =Débiteur de cancans+ người tung ra những lời đồn đại ác hiểm * danh từ giống đực (giống cái débitrice) - khách nợ, con nợ - người chịu ơn # phản nghĩa =Créancier, créditeur, prêteur * tính từ - (kế toán) nợ =Compte débiteur+ tài khoản nợ
|
|
débitmètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lưu lượng kế
|
|
déblai * danh từ giống đực - sự đào đất - (số nhiều) đất đào đi # phản nghĩa =Remblai @déblai * danh từ giống đực - sự đào đất - (số nhiều) đất đào đi # phản nghĩa =Remblai
|
|
déblaiement * danh từ giống đực - sự dẹp gọn # phản nghĩa =Remblayage
|
|
déblatérer * nội động từ - đả kích =Déblatérer contre quelqu'un+ đả kích ai
|
|
déblayage * danh từ giống đực - sự dẹp gọn, sự thu dọn (nghĩa bóng) =Le déblayage de ses affaires+ sự thu dọn công việc
|
|
déblayer * ngoại động từ - dẹp gọn =Déblayer une cour+ dẹp gọn sân - san đất (ở nơi nào) =déblayer le terrain+ dẹp mọi khó khăn ban đầu (để khởi công việc gì) # phản nghĩa =Remblayer
|
|
déblocage * danh từ giống đực - sự giải tỏa - sự tháo ra; sự nhả (phanh) - (thông tục) sự nói bậy bạ # phản nghĩa =Blocage
|
|
débloquer * ngoại động từ - giải tỏa - tháo, (cho) nhả =Débloquer un écrou+ tháo một đai ốc =Débloquer les freins+ nhả phanh - mở cho chạy (đường xe lửa); mở cho bán (hàng hóa); không cấm nữa - (ngành in) rút ra thay (chữ xếp sai) * nội động từ - (thông tục) nói bậy bạ # phản nghĩa =Bloquer. Assiéger, Geler
|
|
débobiner * ngoại động từ - (kỹ thuật) tháo cuộn # phản nghĩa =Embobiner, rembobiner
|
|
déboire * danh từ giống đực - nỗi đắng cay, nỗi thất vọng - (nghĩa rộng) điều rủi, thất bại - (từ cũ, nghĩa cũ) dư vị khó chịu (sau khi uống cái gì cay) # phản nghĩa =Réussite, satisfaction, suscès @déboire * danh từ giống đực - nỗi đắng cay, nỗi thất vọng - (nghĩa rộng) điều rủi, thất bại - (từ cũ, nghĩa cũ) dư vị khó chịu (sau khi uống cái gì cay) # phản nghĩa =Réussite, satisfaction, suscès
|
|
déboisement * danh từ giống đực - sự phá rừng # phản nghĩa =Boisement, reboisement
|
|
déboiser * ngoại động từ - phá rừng (ở nơi nào) # phản nghĩa =Boiser, reboiser
|
|
débonder * ngoại động từ - mở nút (thùng) - (từ cũ nghĩa cũ, nghĩa bóng) cởi mở, thổ lộ =Débonder son coeur+ cởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm tình * nội động từ - tràn ra, ùa ra =Lac qui a débondé+ hồ tràn nước ra
|
|
débonnaire * tính từ - nhu nhược =Père débonnaire+ người bố nhu nhược # phản nghĩa =Cruel, dur, méchant, sévère, terrible
|
|
débonnairement * phó từ - nhu nhược
|
|
débonnaireté * danh từ giống cái - (văn học) tính nhu nhược # phản nghĩa =Durété, intransigeance, méchanceté, sévérité
|
|
débord * danh từ giống đực - mép viền (áo) - nước sông lên, nước lũ
|
|
débordant * tính từ - tràn trề =Joie débordante+ nỗi vui tràn trề =Être débordant de santé+ dồi dào sức khỏe
|
|
débordement * danh từ giống đực - sự tràn bờ =Débordement d'un fleuve+ sự tràn bờ của sông - sự tràn trề =Débordement de belles paroles+ sự tràn trề những lời tốt đẹp - (quân sự) sự vòng ra phía sau - (số nhiều) sự phóng đãng =Mettre ordre aux débordements+ ngăn chặn sự phóng đãng @débordement * danh từ giống đực - sự tràn bờ =Débordement d'un fleuve+ sự tràn bờ của sông - sự tràn trề =Débordement de belles paroles+ sự tràn trề những lời tốt đẹp - (quân sự) sự vòng ra phía sau - (số nhiều) sự phóng đãng =Mettre ordre aux débordements+ ngăn chặn sự phóng đãng
|
|
déborder * nội động từ - tràn bờ =Le fleuve a débordé+ sông tràn bờ - lan ra =le brouillard qui déborde sur la campagne+ sương mù lan ra đồng ruộng - thổ lộ =Coeur qui déborde+ tấm lòng thổ lộ - chan chứa, tràn trề =Déborder d'enthousiasme+ chan chứa nhiệt tình - (hàng hải) ra khơi =Le bateau a débordé du quai+ tàu đã rời bến ra khơi =faire déborder quelqu'un+ làm cho ai tức anh ách * ngoại động từ - tháo vành, bỏ viền =Déborder un chapeau+ tháo vành mũ - tràn khỏi =Déborder les rivages+ tràn khỏi bờ - thòi ra =Pierre qui déborde le mur+ đá thòi ra khỏi tường - làm cho ngập lút, làm cho lút đầu - (hàng hải) đẩy ra khỏi bờ - (quân sự) vòng ra phía sau =Déborder l'ennemi+ vòng ra phiá sau địch - xén mép =Déborder une peau+ xén mép da - rút mép =Déborder un lit+ rút mép chăn và khăn trải giường ra khỏi nệm # phản nghĩa =Contenir. Border, reborder
|
|
débordé * tính từ - ngập đầu =Être débordé de travail+ công việc ngập đầu - (quân sự) bị vòng ra phía sau - tụt mép =Drap débordé+ tấm ga tụt mép khỏi nệm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tràn bờ (sông) # phản nghĩa =Canalisé. Contenu; Inoccupé, Bordé
|
|
débosseler * ngoại động từ - bạt hết chỗ lồi # phản nghĩa =Bosseler, cabosser
|
|
débotter * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lúc tháo ủng, lúc mới đến =au débotté; au débotter+ lúc vừa mới đến không kịp chuẩn bị gì
|
|
débotté * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lúc tháo ủng, lúc mới đến =au débotté; au débotter+ lúc vừa mới đến không kịp chuẩn bị gì
|
|
débouchage * danh từ giống đực - sự mở nút (chai) # phản nghĩa =Bouchage
|
|
débouchement * danh từ giống đực - sự khai thông
|
|
déboucher * ngoại động từ - khai thông, bỏ chỗ tắc =Déboucher un tuyau+ khai thông một ống - mở nút (chai) * nội động từ - đổ ra (chỗ rộng hơn) =Le cortège funèbre débouche sur la grande rue+ đám tang đổ ra phố lớn =Ruelle qui débouche sur le boulevard+ đường phố nhỏ đổ ra đại lộ =Rivière qui débouche dans le fleuve+ sông con đổ ra sông lớn # phản nghĩa =Boucher, engorger, reboucher
|
|
débouchoir * danh từ giống đực - cái khai thông (ống tắc...) - (nông nghiệp) que gạt đất (ở lưỡi cày)
|
|
débouché * danh từ giống đực - lối ra, nơi đổ ra =Le débouché d'une rue+ lối ra phố chính - (quân sự) sự mở đầu cuộc chiến =Le débouché des chars+ sự mở đầu cuộc chiến bằng chiến xa - thị trường tiêu thụ - nơi hành nghề, nơi nhận công tác =Son diplôme lui assure de nombreux débouchés+ bằng cấp của nó bảo đảm cho nó được nhiều nơi nhận công tác # phản nghĩa =Barrière, impasse
|
|
déboucler * ngoại động từ - mở khóa =Déboucler sa ceinture+ mở khoá thắt lưng - làm tung búp =Déboucler les cheveux+ làm tung các búp tóc # phản nghĩa =Boucler
|
|
débouler * danh từ giống đực - (Au déboulé; au débouler) (săn bắn) lúc con mồi mới lao ra khỏi hang
|
|
déboulonnage * danh từ giống đực - sự tháo đinh ốc
|
|
déboulonnement * danh từ giống đực - sự tháo đinh ốc
|
|
déboulonner * ngoại động từ - tháo đinh ốc =Déboulonner une pièce mécanique+ tháo đinh ốc một bộ phận máy - (nghĩa bóng, thân mật) hạ bệ, phá hoại thanh danh (của ai) # phản nghĩa =Boulonner
|
|
déboulé * danh từ giống đực - bước nhảy quay tròn - (thể dục thể thao) sự lao chay
|
|
débouquement * ngoại động từ - (hàng hải) sự ra khỏi kênh - (hàng hải) đầu kênh, cửa kênh # phản nghĩa =Embouquement
|
|
débouquer * nội động từ - (hàng hải) ra khỏi kênh # phản nghĩa =Embouquer
|
|
débourbage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự rửa sạch bùn (ở quặng) - sự gạn cặn (hèm rượu, trước khi ủ)
|
|
débourber * ngoại động từ - vét sạch bùn =Débourber un étang+ vét sạch bùn ao - kéo ra khỏi bùn =Débourber une charrette+ kéo xe ba gác ra khỏi bùn - (ngành mỏ) rửa sạch bùn - gạn cặn (hèm rượu) - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) cứu khỏi cơn bí # phản nghĩa =Embourber, enliser, envaser
|
|
débourbeur * danh từ giống đực - máy rửa bùn (ở quặng, ở rễ cây)
|
|
débourgeoiser * ngoại động từ - gột tác phong tư sản =Débourgeoiser un artiste+ gột tác phong tư sản cho một nghệ sĩ
|
|
débourrage * danh từ giống đực - sự bỏ nhồi đi - sự cạo lông (da trước khi thuộc) - sự gỡ xơ (máy chải); xơ len - sự xoi, sự thông nõ (tẩu hút thuốc) - sự vực ngựa cưỡi
|
|
débourrement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự nhú chồi (cây nho...)
|
|
débourrer * ngoại động từ - bỏ nhồi đi =Débourrer un fauteuil+ bỏ nhồi ghế bành đi - cạo lông (da trước khi thuộc) - gỡ xơ (máy chải) - xoi, thông nõ (tẩu hút thuốc) - vực (ngựa cưỡi) # phản nghĩa =Bourrer, rembourrer
|
|
débours * danh từ giống đực - tiền ứng ra, tiền bỏ ra # phản nghĩa =Réntrée
|
|
déboursement * danh từ giống đực - sự bỏ tiền ra trả
|
|
débourser * ngoại động từ - bỏ tiền ra trả =Voyager sans rien débourser+ đi du lịch mà không phải bỏ tiền ra trả
|
|
déboussoler * ngoại động từ - (thân mật) làm mất phương hướng; làm cho bỡ ngỡ
|
|
déboutement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự bác đơn
|
|
débouter * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) bác đơn của =Débouter quelqu'un de son appel+ bác đơn chống án của ai
|
|
déboutonner * ngoại động từ - cởi khuy, cởi cúc - tháo nút đầu (của kiếm) =manger à ventre déboutonné+ ăn căng bụng, ăn thả cửa =rire à ventre déboutonné+ cười vỡ bụng, cười lăn ra # phản nghĩa =Boutonner
|
|
débouté * danh từ giống đực - (Jugement débouté) (luật học, pháp lý) quyết nghị bác đơn
|
|
déboîtement * danh từ giống đực - (y học) sự sai khớp - (kỹ thuật) sự tháo ống máng
|
|
déboîter * ngoại động từ - tháo ra =Déboîter un pied de la table+ tháo chân bàn - (y học) làm trật khớp, làm sai khớp xương =Epaule déboîtée+ vai bị sai khớp * nội động từ - ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người) # phản nghĩa =Emboîter, remboîter
|
|
débraillé * tính từ - ăn mặc lôi thôi lếch thếch - (nghĩa bóng) bừa bãi =Des manières débraillées+ tác phong bừa bãi # phản nghĩa =Correct, décent, strict * danh từ giống đực - cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch
|
|
débranchement * danh từ giống đực - (đường sắt) sự cắt toa - (điện học) sự ngắt điện, sự tắt # phản nghĩa =Branchement
|
|
débrancher * ngoại động từ - (đường sắt) cắt (toa) - (điện học) ngắt điện, tắt # phản nghĩa =Brancher
|
|
débrayer * ngoại động từ - (cơ học) nhả (một bộ phận động khỏi trục dẫn động) - cạo sạch hắc ín * nội động từ - (thông tục) đình công # phản nghĩa =Embrayer
|
|
débridement * danh từ giống đực - (y học) sự cắt dây chăng - (nghĩa bóng) sự thả lỏng, sự buông lỏng
|
|
débrider * ngoại động từ - tháo cương (ngựa) - (y học) cắt dây chăng =sans débrider+ không ngừng, liên tục =Travailler dix heures sans débrider+ làm việc liên tục mười giờ # phản nghĩa =Brider
|
|
débridé * tính từ - phóng túng, quá đáng =Imagination débridée+ tưởng tượng quá đáng # phản nghĩa =Contenu, discipliné, modéré, retenu
|
|
débris * danh từ giống đực - mảnh vụn, mảnh vỡ - đồ thừa (ăn còn lại...) - (nghĩa bóng, thường số nhiều) phần sót lại =Les débris d'un empire+ phần sót lại của một đế quốc =les débris d'une armée+ tàn quân =un vieux débris+ (thông tục) một cụ già
|
|
débrochage * danh từ giống đực - sự tháo sách (để đóng lại) # phản nghĩa =Brochage
|
|
débrocher * ngoại động từ - rút xiên (thịt nướng) - tháo (sách ra đóng lại) # phản nghĩa =Embrocher. Brocher
|
|
débrouillage * danh từ giống đực - (thân mật) sự xoay sở - sự gỡ rối
|
|
débrouillard * tính từ - (thân mật) tháo vát, tài xoay xở # phản nghĩa =Empoté, gauche, maladroit * danh từ - (thân mật) người tháo vát, người tài xoay xở
|
|
débrouillardise * danh từ giống cái - (thân mật) sự tháo vát, tài xoay xở
|
|
débrouille * danh từ giống cái - (thân mật) cách xoay xở
|
|
débrouillement * danh từ giống đực - sự gỡ rối =Débrouillement d'un écheveau+ sự gỡ rối một cuộn chỉ - (nghĩa bóng) sự gỡ rối, sự làm sáng tỏ =Débrouillement d'une affaire+ sự gỡ rối một công việc
|
|
débrouiller * ngoại động từ - gỡ rối =Débrouiller du fil+ gỡ rối chỉ - (nghĩa bóng) gỡ rối, làm sáng tỏ =Débrouiller une affaire+ gỡ rối một công việc - (Débrouiller quelqu'un) (thân mật) bày cho ai cách xoay xở # phản nghĩa =Brouiller, confondre, embrouiller, emmêler, mêler
|
|
débroussailler * ngoại động từ - phá bụi rậm ở =Débroussailler un bois+ phá bụi rậm ở một khu rừng - (nghĩa bóng) phanh phui =débroussailler une question+ phanh phui một vấn đề
|
|
débucher * danh từ giống đực - (săn bắn) lúc con thịt chạy ở rừng ra - (săn bắn) còi báo con thịt đã chạy ở rừng ra
|
|
débuché * danh từ giống đực - (săn bắn) lúc con thịt chạy ở rừng ra - (săn bắn) còi báo con thịt đã chạy ở rừng ra
|
|
débudgétiser * ngoại động từ - chuyển khoản ngân sách
|
|
débusquer * ngoại động từ - (săn bắn) xua ra =Débusquer le gibier+ xua xon thịt ra - (nghĩa bóng, thân mật) đánh bật =Débusquer l'ennemi+ đánh bật quân địch =Débusquer la vanité+ đánh bật tính khoe khoang # phản nghĩa =Embusquer
|
|
début * danh từ giống đực - phần đầu - lúc đầu - bước đầu =Faire ses débuts dans la diplomatie+ công tác bước đầu trong ngành ngoại giao # phản nghĩa =Clôture, conclusion, dénouement. fin, terme @début * danh từ giống đực - phần đầu - lúc đầu - bước đầu =Faire ses débuts dans la diplomatie+ công tác bước đầu trong ngành ngoại giao # phản nghĩa =Clôture, conclusion, dénouement. fin, terme
|
|
débutant * tính từ - mới vào nghề mới học * danh từ - người mới vào nghề, người mới học
|
|
débutante * tính từ - mới vào nghề mới học * danh từ - người mới vào nghề, người mới học
|
|
débuter * nội động từ - bắt đầu =Il débute bien+ hắn bắt đầu khá - mới vào nghề =Acteur qui débute+ diễn viên mới vào nghề # phản nghĩa =Achever, conclure, finir, terminer
|
|
débâcle * danh từ giống cái - sự tan băng - sự tan vỡ, sự tán loạn =La retraite s'acheva en débâcle+ cuộc rút quân cuối cùng thành chạy tán loạn # phản nghĩa =Embrâcle
|
|
débâcler * nội động từ - tan băng =La rivière débâcle+ sông tan băng # phản nghĩa =Bâcler
|
|
débâillonner * ngoại động từ - bỏ giẻ bịt mồm =Débâillonner un prisonnier+ bỏ giẻ bịt mồm tên tù # phản nghĩa =Bâillonner. Museler
|
|
débâter * ngoại động từ - tháo yên cho =Débâter un âne+ tháo yên cho con lừa # phản nghĩa =Bâter
|
|
débâtir * ngoại động từ - tháo chỉ lược =Débâtir une robe+ tháo chỉ lược cho chiếc áo dài # đồng âm =Débâtis, débattis
|
|
décacheter * ngoại động từ - bóc niêm ra; bóc ra, mở ra =Décacheter une lettre+ bóc thư ra # phản nghĩa =Cacheter
|
|
décadaire * tính từ - (thuộc) tuần mười ngày (lịch cách mạng Pháp)
|
|
décade * danh từ giống cái - tuần mười ngày - thập kỷ - sách trong bộ mười tập, chương trong sách mười chương
|
|
décadence * danh từ giống cái - sự suy đồi, sự suy tàn =Tomber en décadence+ suy đồi - (sử học) thời kỳ suy đồi (của đế quốc La Mã) =Les poètes de la décadence+ các nhà thơ thời kỳ suy đồi # phản nghĩa =Croissance, épanouissement, montée, progrès
|
|
décadent * tính từ - suy đồi, suy tàn =Une monarchie décadente+ một nền quân chủ suy tàn * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) văn nghệ phái suy đồi
|
|
décadi * danh từ giống đực - (sử học) ngày cuối tuần (tuần mười ngày theo lịch cách mạng Pháp)
|
|
décaféiner * ngoại động từ - khử cafein
|
|
décagonal * tính từ - xem décagonne
|
|
décagone * danh từ giống đực - (toán học) hình mười cạnh, hình mười góc
|
|
décagramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đecagam
|
|
décaissement * danh từ giống đực - sự xuất quỹ # phản nghĩa =Encaissement
|
|
décaisser * ngoại động từ - xuất quỹ =Décaisser une somme+ xuất quỹ một món tiền - lấy ở hòm ra =Décaisser des marchandises+ lấy hàng ở hòm ra # phản nghĩa =Encaisser
|
|
décalage * danh từ giống đực - sự bỏ cái chèn, sự bỏ cái kê - sự xê xích =Le décalage de l'heure+ sự xê xích giờ - sự chênh lệch =Décalage entre la pansée et l'expression+ sự chênh lệch giữa tư duy và cách thể hiện # phản nghĩa =Accord, adaptation, concordance, conformité
|
|
décalaminer * ngoại động từ - (kỹ thuật) khử lớp muội calamin
|
|
décalcification * danh từ giống cái - (y học; địa chất, địa lý) sự mất canxi
|
|
décalcifier * ngoại động từ - làm mất canxi
|
|
décaler * ngoại động từ - bỏ cái chèn ra, bỏ cái kê ra =Décaler une table+ bỏ cái kê bàn ra - xê xích =Décaler un horaire de train+ xê xích một bảng giờ xe lửa
|
|
décalitre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đecalit
|
|
décalogue * danh từ giống đực - (tôn giáo) thập điều
|
|
décalotter * nội động từ - (y học) vén bao quy đầu lên, truy cu
|
|
décalquage * danh từ giống đực - sự vẽ phóng lại
|
|
décalquer * ngoại động từ - vẽ phóng lại, tô phóng lại
|
|
décalvant * tính từ - (y học) làm trọc, làm rụng tóc
|
|
décalvante * tính từ - (y học) làm trọc, làm rụng tóc
|
|
décamper * nội động từ - (thân mật) chuồn, lủi - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) nhổ trại
|
|
décamètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đecamet - thước dây mười mét (để đo đạc)
|
|
décan * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) thập độ - (sử học) thập trưởng (phụ trách mười người lính cổ La Mã)
|
|
décanal * tính từ - xem décanat
|
|
décanat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức cha xứ, chức quản hạt - (tôn giáo) nhiệm kỳ cha xứ, nhiệm kỳ quản hạt
|
|
décaniller * nội động từ - (thông tục) cút, xéo
|
|
décantation * danh từ giống cái - sự gạn
|
|
décanter * ngoại động từ - gạn =Décanter un liquide+ gạn một chất nước - làm sáng tỏ những ý kiến của mình # phản nghĩa =Mélanger
|
|
décanteur * danh từ giống đực - máy gạn
|
|
décapage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đánh sạch gỉ, sự tẩy gỉ (kim loại)
|
|
décapeler * ngoại động từ - (hàng hải) tháo thừng chảo
|
|
décaper * ngoại động từ - (kỹ thuật) sự đánh gỉ, sự tẩy gỉ (kim loại) - (nghĩa rộng) cạo sạch
|
|
décapeur * danh từ giống đực - thợ đánh gỉ (kim loại)
|
|
décapeuse * danh từ giống cái - như scraper
|
|
décapiter * ngoại động từ - chém đầu, xử trảm - chặt ngón cắt mũ =Décapiter un arbre+ chặt ngọn một cây =Décapiter des rivets+ cắt mũ đinh tán - (nghĩa bóng) làm mất người cầm đầu =Décapiter un parti+ làm cho một đảng mất người cầm đầu
|
|
décapité * tính từ - bị chém đầu * danh từ giống đực - người bị xử chém =décapité parlant+ trò quỷ thuật đầu biết nói (bằng ảo ảnh)
|
|
décapoter * ngoại động từ - bỏ mui =Décapotable sa voiture+ bỏ mui xe ra
|
|
décapsulage * danh từ giống đực - sự mở nắp chai # phản nghĩa =Capsulage
|
|
décapsulation * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật bóc vỏ (thận)
|
|
décapsuler * ngoại động từ - mở nắp (chai bia...)
|
|
décapsuleur * danh từ giống đực - cái mở nắp chai
|
|
décarburant * tính từ - (hóa học) loại cacbon * danh từ giống đực - (hóa học) chất cacbon
|
|
décarburation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự loại cacbon (trong gang)
|
|
décarburer * ngoại động từ - (kỹ thuật) loại cacbon (trong gang)
|
|
décarreler * ngoại động từ - nạy gạch lát =Décarreler une cuisine+ nạy gạch lát nhà bếp # phản nghĩa =Carreler, recarreler
|
|
décartellisation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự giải tán cacten # phản nghĩa =Cartellisation
|
|
décasyllabe * tính từ - (có) mười âm tiết =Vers décasyllabe+ câu thơ mười âm tiết * danh từ giống đực - câu thơ mười âm tiết
|
|
décasyllabique * tính từ - như décasyllabe
|
|
décathlon * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc thi điền kinh mười môn
|
|
décathlonien * danh từ giống đực - vận động viên thi điền kinh mười môn
|
|
décati * tính từ - (thân mật) hết duyên, mất tươi; già đi
|
|
décatir * ngoại động từ - hấp (len, dạ) cho mất nước tuyết; làm cho (vải) mất nước láng # phản nghĩa =Catir, lustrer
|
|
décaver * ngoại động từ - (đánh bài) (đánh cờ) được nhẵn (của kẻ thua)
|
|
décavé * tính từ - thua sạch (đánh bạc) - (thân mật) mất sạch của cải; lụn bại * danh từ - người đánh bạc thua sạch
|
|
décelable * tính từ - có thể phát hiện
|
|
déceler - phát hiện =Déceler un délit+ phát hiện tội phạm =Déceler un bruit anormal dans un moteur+ phát hiện tiếng bất thường trong một động cơ - làm lộ, cho thấy, chứng tỏ =Cette végétation décèle la présence de carbonate de chaux dans le sol+ cây cỏ đó chứng tỏ trong đất có canxi cacbonat # phản nghĩa =Cacher, celer # đồng âm =Décèle, desselle, descelle
|
|
décembre * danh từ giống cái - tháng mười hai, tháng chạp dương lịch - (từ cũ, nghĩa cũ) tháng mười (lịch La Mã)
|
|
décemment * phó từ - chỉnh tề, đoan trang =Se vêtir décemment+ ăn mặc chỉnh tề - hợp lẽ, đúng lẽ =On ne peut décemment sortir par un temps pareil+ thời tiết này mà ra ngoài thì không hợp lẽ
|
|
décemvir * danh từ giống đực - (sử học) ủy viên tòa án mười vị; ủy viên ủy ban mười người (cổ La Mã)
|
|
décemviral * tính từ - xem décemvir
|
|
décemvirat * danh từ giống đực - (sử học) chức ủy viên tòa án mười vị; chức ủy viên ủy ban mười người - (sử học) thời kỳ chính thể ủy viên ủy ban mười người (cổ La Mã)
|
|
décence * danh từ giống cái - sự chỉnh tề, sự đoan trang =Vêtu avec décence+ ăn mặc chỉnh tề - sự ý nhị # phản nghĩa =Effronterie, inconvenance, indécence, obscénité; indiscrétion, cynisme
|
|
décennal * tính từ - (kéo dài) mười năm =Magistrature décennale+ tổ chức quan tòa mười năm - mười năm một lần =Fête décennale+ hội mười năm một lần
|
|
décennale * tính từ - (kéo dài) mười năm =Magistrature décennale+ tổ chức quan tòa mười năm - mười năm một lần =Fête décennale+ hội mười năm một lần
|
|
décennie * danh từ giống cái - thập kỷ
|
|
décent * tính từ - chỉnh tề, đoan trang =Mise décente+ cách ăn mặc chỉnh tề - ý nhị - được, khá =Elle joue du piano d'une manière décente+ cô ta chơi piano khá # đồng âm =Descente
|
|
décentralisateur * tính từ - xem décentralisation * danh từ giống đực - người tán thành phân quyền; người tán thành phân cấp quản lý
|
|
décentraliser * ngoại động từ - phân ra cho địa phương; phân cấp quản lý # phản nghĩa =Centraliser
|
|
décentrer * ngoại động từ - làm lệch tâm (thấu kính trong thiết bị quang học)
|
|
déception * danh từ giống cái - sự thất vọng - mối thất vọng # phản nghĩa =Contentement, satisfaction
|
|
décercler * ngoại động từ - bỏ đai, tháo đai (thùng) # phản nghĩa =Cercler
|
|
décerner * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) phát ra, ra lệnh =Décerner un mandat d'arrêt+ phát ra một lệnh bắt - trao tặng, trao =Décerner un prix+ trao một giải thưởng
|
|
décerveler * ngoại động từ - bắn (đánh) phọt óc, bắn (đánh) vỡ sọ
|
|
décevant * tính từ - làm thất vọng =Nouvelle décevante+ tin làm thất vọng - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa dối
|
|
décevoir * ngoại động từ - làm thất vọng - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa dối
|
|
déchanter * nội động từ - (thân mật) xuống vọng, xuống nước =Il commence à déchanter+ nó bắt đầu xuống nước (hạ thấp yêu cầu) - (âm nhạc, (sử học)) hát phản đối âm
|
|
déchaperonner * ngoại động từ - (săn bắn) bỏ mũ chụp (cho chim ưng) # phản nghĩa =Chaperonner
|
|
décharge * danh từ giống cái - sự miễn trách nhiệm, sự miễn nợ - (luật học, pháp lý) sự miễn tội, sự gỡ tội =Témoin à décharge+ người chứng gỡ tội - sự bắn; sự bắn đồng loạt; phát bắn, phát đạn =Décharge d'artillerie+ pháp bắn đồng loạt =Recevoir une décharge+ bị một phát đạn - (điện học) sự phóng điện =Décharge en aigrette/en brosse+ sự phóng điện nhiều tia (nhiều nhánh) =Décharge en arc+ sự phóng điện hồ quang =Décharge à froid+ sự phóng điện từ catôt =Décharge en lueur+ sự phóng điện êm =Décharge spontanée+ sự phóng điện tự phát =Décharge superficielle+ sự phóng điện bề mặt =Décharge avancée+ sự phóng điện sớm =Décharge séparée/décharge intermittente + sự phóng điện không liên tục - (ngành in) giấy thấm mực thừa - (xây dựng) sự giảm tải - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dỡ hàng =décharge publique+ nơi đổ rác =tuyau de décharge+ (kỹ thuật) ống tháo nước # phản nghĩa =Charge. Chargement
|
|
déchargement * danh từ giống đực - sự dỡ hàng (ở tàu, xe) - sự tháo đạn # phản nghĩa =Chargement
|
|
déchargeoir * danh từ giống đực - ống tháo nước tràn
|
|
décharger * ngoại động từ - cất gánh nặng, bỏ vật thồ =Décharger un éléphant+ bỏ vật thồ trên con voi xuống - dỡ hàng =Décharger un navire+ dỡ hàng ở tàu thủy xuống - tháo đạn - (xây dựng) bỏ tải, giảm tải =Décharger une poutre+ giảm tải cho cái rầm - (kỹ thuật) tháo phần thừa, tháo phần trào ra (nước trong bể...) - (điện học) phóng điện (một ắc quy...) - bắn =Décharger son fusil sur l'ennemie+ bắn súng vào kẻ thù - (nghĩa bóng) miễn cho, bỏ bớt =Décharger quelqu'un d'un devoir+ miễn cho ai một nhiệm vụ =Décharger un contribuable+ miễn thuế cho người đóng thuế - (luật học, pháp lý) miễn tội, gỡ tội cho - (nghĩa bóng) trút, phóng =Décharger sa colère sur quelqu'un+ trút giận lên đầu ai =Décharger un regard foudroyant sur quelqu'un+ (phóng cái) nhìn xoáy vào ai =Décharger sa conscience+ trút nỗi lòng cho yên dạ =Décharger sa bile+ nổi nóng * nội động từ - dỡ hàng =Le mavire déchargea+ tàu dỡ hàng - phai màu (vải) - tóe ra (mực) # phản nghĩa =Charger, surcharger. Aggraver, augmenter. Accuser, condammer
|
|
déchaumage * danh từ giống đực - sự cày ngả rạ
|
|
déchaumer * ngoại động từ - cày ngả rạ (ruộng sau khi gặt)
|
|
déchaumeuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái cày ngả rạ
|
|
déchaussage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự lòi gốc (vì băng giá)
|
|
déchaussement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cày lòi gốc, sự xới lòi gốc; sự lòi gốc - sự làm lòi chân; sự lòi chân (răng); sự đào lòi chân; sự lòi chân ra (tường)
|
|
déchausser * ngoại động từ - cởi giày cho =Déchausser un enfant+ cởi giày cho một em bé - làm lòi gốc, làm lòi chân =Déchausser un arbre+ làm lòi gốc cây =Déchausser une dent+ làm lòi chân răng =Déchausser un mur+ làm lòi chân tường, đào lòi chân tường # phản nghĩa =Chausser, Butter
|
|
déchaussé * tính từ - (tôn giáo) đi dép trần (thầy tu) - lòi chân (răng)
|
|
déchaînement * danh từ giống đực - sự thả lỏng (dục vọng...) - sự dữ dội, sự hung dữ # phản nghĩa =Apaisement
|
|
déchaîner * ngoại động từ - thả lỏng =Déchaîner les passions+ thả lỏng dục vọng - kích động =Déchaîner l'opinion contre quelqu'un+ kích động dư luận chống lại ai # phản nghĩa =Apaiser, calmer, contenir, maîtriser
|
|
déchaîné * tính từ - dữ dội, hung dữ =Flots déchaînés+ sóng dữ dội =un enfant déchaîné+ đứa trẻ hung dữ # phản nghĩa =Calme
|
|
déchet * danh từ giống đực - bã, cặn bã =Déchets de canne à sucre+ bã mía =Les déchets de la nutrition+ (sinh vật học) cặn bã của sự tiêu hóa =Un déchet de la société+ (nghĩa bóng) kẻ cặn bã của xã hội - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hao hụt =déchet de route+ (thương nghiệp) hao hụt khi chuyên chở
|
|
déchiffonner * ngoại động từ - vuốt thẳng ra, làm khỏi nhàu # phản nghĩa =Chiffonner
|
|
déchiffrable * danh từ giống đực - sự đọc nhạc =Ecriture déchiffrable+ chữ viết đọc được # phản nghĩa =Indéchiffrable
|
|
déchiffrage * danh từ giống đực - sự đọc nhạc
|
|
déchiffrement * danh từ giống đực - sự đọc (một bản viết tay, một bức điện mật mã...)
|
|
déchiffrer * ngoại động từ - đọc (bản viết bằng mật mã...), giải mã; đọc hiểu, đọc nổi (chữ viết lạ, chữ viết không rõ) - đoán nổi, hiểu nổi (một câu đó...) # phản nghĩa =Chiffrer. Obscurcir
|
|
déchiqueter * ngoại động từ - làm rách xơ ra, xé nát =Déchiqueter une étoffe+ xé nát vải - chặt nát =Déchiqueter un poulet+ chặt nát gà con - xén nham nhở (mép tấm ảnh...).
|
|
déchiqueteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy nghiền
|
|
déchiqueture * danh từ giống cái - chỗ cắt nham nhở (ở vải...) - (nghĩa bóng) nét lởm chởm =Les déchiqueture des montagnes+ nét lởm chởm của núi non
|
|
déchiqueté * tính từ - (thực vật học) tước (cũng) lacinié =Feuille déchiquetée+ lá tước - (địa chất, địa lý) nham nhở =Côte déchiquetée+ bờ biển nham nhở
|
|
déchirant * tính từ - đau lòng, xé ruột =Pousser des cris déchirants+ kêu lên những tiếng đau lòng # phản nghĩa =Gai, heureux
|
|
déchirement * danh từ giống đực - sự rách ra =Déchirement d'un habit+ sự rách áo - sự đau; sự đau lòng =Déchirement d'entralles+ nỗi đau như cắt ruột =Déchirement de coeur+ nỗi đau lòng, nỗi khổ tâm - sự xâu xé (nhau) =Les déchirements politiques+ những xâu xé về chính trị
|
|
déchirer * ngoại động từ - xé =Déchirer une étoffe+ xé vải =Bruit qui déchire les oreilles+ tiếng động xé tai =Déchirer un contrat+ xé một bản giao kèo - làm rách, làm toạc =Déchirer sa robe+ làm rách áo dài =Le clou lui a déchiré la main+ cái đinh làm toạc tay anh ta - (thân mật) làm rách quần áo (của ai) =Enfant qui déchire son camarade+ đứa bé làm rách quần áo bạn nó - làm đau xé =Toux qui déchire la poitrine+ ho làm đau xé ngực =Une nouvelle qui déchire le coeur+ tin làm đau xé lòng - chia xé =La guerre civile a déchiré le pays+ nội chiến chia xé đất nước - mạt sát =Déchirer quelqu'un à belles dents+ mạt sát ai thậm tệ =déchirer la voile de+ bóc trần # phản nghĩa =Consoler, pacifier, réconsilier
|
|
déchirure * danh từ giống cái - chỗ rách (ở áo, ở da thịt...)
|
|
déchiré * tính từ - bị rách, bị xé - đau xé, đau lòng - chia xé
|
|
déchlorurer * ngoại động từ - (y học) loại clorua khỏi =Déchlorurer l'organisme+ loại clorua khỏi cơ thể =régime déchlorurer+ (y học) chế độ ăn kiêng muối, chế độ ăn nhạt
|
|
déchoir * nội động từ - sụt đi, kém đi, suy sút; giảm sút =Déchoir de son rang+ sụt địa vị =Son influence commence à déchoir+ ảnh hưởng của ông ta bắt đầu giảm sút # phản nghĩa =Elever (s'), monter, progresser
|
|
déchristianisation * danh từ giống cái - sự làm cho bỏ đạo Cơ Đốc - sự bỏ đạo Cơ Đốc
|
|
déchristianiser * ngoại động từ - làm cho bỏ đạo Cơ Đốc
|
|
déchu * tính từ - bị giáng, bị truất =Souverain déchu+ vua bị truất
|
|
déchéance * danh từ giống cái - sự suy sút, sự sút, sự sụt =Déchéance morale+ sự suy sút tinh thần =Déchéance physique+ sự sút thể lực - sự phế truất, sự cắt chức, sự bị phế chức, sự bị cắt chức =Proclamer la déchéance du roi+ tuyên bố phế truất vua - (luật học, pháp lý) sự tước quyền; sự mất quyền =Déchéance de la puissance parentale+ sự tước quyền cha mẹ # phản nghĩa =Ascension, progrès, redressement
|
|
déci * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đexi (dơn vị dung tích dùng trong các quán rượu ở Thụy Sĩ...)
|
|
décibel * danh từ giống đực - (vật lý học) đexiben
|
|
décider * ngoại động từ - quyết định = L'éducation décide la progrès des peuples+ nền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc - thuyết phục =Décider quelqu'un à partir+ thuyết phục ai ra đi - phân xử =Décider un differend+ phân xử một vụ tranh chấp * nội động từ - định, quyết định =Décider de partir+ quyết định ra đi - định đoạt =Décider de la guerre ou de la paix+ định đoạt về chiến tranh hay hòa bình # phản nghĩa =Hésiter
|
|
déciduale * tính từ - (Membrane déciduale) (y học) màng rụng (tử cung)
|
|
décidé * tính từ - đã quyết định, đã định = C'est une affaire décidée+ đó là một việc đã định rồi - cương quyết, cả quyết =Caractère décidé+ tính cả quyết =Air décidé+ vẻ cương quyết # phản nghĩa =Hésitant, indécis, irrésolu, perplexe. Incertain
|
|
décidément * phó từ - chắc chắn là, rõ ràng là =Décidément, cet homme est fou+ chắc chắn là người đó điên - (từ cũ, nghĩa cũ) cương quyết
|
|
décigrade * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đexigrat
|
|
décigramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đexigam
|
|
décilitre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đecilit
|
|
déciller * ngoại động từ - như dessiller
|
|
décimable * tính từ - (sử học) xem dime - (sử học) phải nộp tô phần mười =Terre décimable+ đất phải nộp tô phần mười
|
|
décimal * tính từ - (toán học) thập phân =Nombre décimal+ số thập phân =Système décimal+ hệ thập phân (đo lường)
|
|
décimale * tính từ - (toán học) thập phân =Nombre décimal+ số thập phân =Système décimal+ hệ thập phân (đo lường)
|
|
décimalisation * danh từ giống cái - sự thập phân hóa
|
|
décimalité * danh từ giống cái - tính thập phân
|
|
décimateur * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) người thu thuế thập phân
|
|
décimation * danh từ giống cái - (sử học) hình phạt mười người giết một
|
|
décime * danh từ giống cái - (sử học) thuế tăng lữ * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phụ thu phần mười - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hào (một phần mười frăng)
|
|
décimer * ngoại động từ - tàn sát, làm chết hàng loạt =La peste décimait la population+ bệnh dịch hạch xưa làm nhân dân chết hàng loạt - (sử học) giết một phần mười (số người)
|
|
décimètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) đeximet - thước đeximet
|
|
décimétrique * tính từ - xem décimètre =Ondes décimétriques+ sóng dài tính theo deximet
|
|
décintrage * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự bỏ ván khuôn vòm
|
|
décintrement * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự bỏ ván khuôn vòm
|
|
décintrer * ngoại động từ - (kiến trúc) bỏ ván khuôn vòm
|
|
décisif * tính từ - quyết định =Victoire décisive+ thắng lợi quyết định - (từ cũ, nghĩa cũ) quả quyết =Ton décisif+ giọng quả quyết # phản nghĩa =Accessoire, négligeable. Hésitant
|
|
décision * danh từ giống cái - sự quyết định - quyết định, nghị quyết; nghị định - sự quả quyết =Agir avec décision+ hành động quả quyết # phản nghĩa =Hésitation, indécision
|
|
décisivement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) quyết định, dứt khoát
|
|
décisoire * tính từ - (luật học, pháp lý) quyết định
|
|
déclamateur * danh từ - (nghĩa xấu) người đọc ngâm nga * tính từ - ngâm nga
|
|
déclamation * danh từ giống cái - sự ngâm nga - lối văn cầu kỳ hoa mỹ; lời văn cầu kỳ hoa mỹ
|
|
déclamatoire * tính từ - cầu kỳ hoa mỹ (văn học) # phản nghĩa =Naturel, sobre
|
|
déclamer * ngoại động từ - ngâm, ngâm nga =Déclamer des vers+ ngâm thơ * nội động từ - kịch liệt phản đối =Déclamer contre le vice+ kịch liệt phản đối thói xấu - ngâm nga, nói ra vẻ cầu kỳ hoa mỹ
|
|
déclarable * tính từ - có thể tuyên bố - phải khai =Marchandises déclarables+ hàng phải khai
|
|
déclarant * danh từ giống đực - người khai
|
|
déclaratif * tính từ - (luật học, pháp lý) có tuyên bố rõ - (ngôn ngữ học) tuyên ngôn =Verbe
|
|
déclaration * danh từ giống cái - sự tuyên bố; lời tuyên bố; bản tuyên ngôn; =Déclaration de guerre+ sự tuyên chiến =Déclaration d`indépendance+ bản tuyên ngôn độc lập - sự khai; lời khai. =Déclaration de naissance+ sự khai sinh - sự tỏ =Déclaration d'amour+ sự tỏ tình - bản kê khai =Déclaration des revenus+ bản kê khai lợi tức
|
|
déclaratoire * tính từ - (luật học, pháp lý) tuyên bố
|
|
déclarer * ngoại động từ - tuyên bố =Déclarer la guerre+ tuyên chiến - khai =Déclarer des marchandises+ khai hàng hóa - bày tỏ, cho biết =Déclarer ses intentions+ bày tỏ ý định của mình
|
|
déclaré * tính từ - công khai, tỏ rõ, không úp mở =Être l'ennemi déclaré de quelqu'un+ là kẻ thù công khai của ai
|
|
déclassement * danh từ giống đực - sự giáng loại; sự bị giáng loại - (đường sắt) sự đổi hạng vé - (hàng hải) sự xóa sổ; sự bị xóa sổ
|
|
déclasser * ngoại động từ - xếp xuống hạng thấp hơn, giáng loại =Ses fréquentations l'ont déclassé+ các mối quan hệ đi lại của nó đã làm cho người ta đánh giá nó ở loại thấp hơn =Déclasser un hôtel trop vieux+ giáng loại một khách sạn quá cũ - (đường sắt) đổi hạng vé cho =Déclasser un voyageur+ đổi hạng vé cho một hành khách - làm xáo trộn =Déclasser les livres d'une biliothèque+ xáo lộn sách thư viện - (hàng hải) xóa sổ (một thủy thủ) # phản nghĩa =Reclasser
|
|
déclassé * tính từ - bị giáng loại - (đường sắt) đã đổi hạng (vé, toa xe...) * danh từ giống đực - người bị đánh giá ở hạng thấp hơn @déclassé * tính từ - bị giáng loại - (đường sắt) đã đổi hạng (vé, toa xe...) * danh từ giống đực - người bị đánh giá ở hạng thấp hơn
|
|
déclaveter * ngoại động từ - (kỹ thuật) tháo chốt
|
|
déclenche * danh từ giống cái - (kỹ thuật) bộ ly hợp, bộ nhả
|
|
déclenchement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự ly hợp, sự nhả - sự phát động, sự mở =Le déclenchement d'une attaque+ sự mở cuộc tấn công
|
|
déclencher * ngoại động từ - (kỹ thuật) ly hợp, nhả - làm cho hoạt động =Déclencher la sonnerie d'une horloge+ làm cho chuông đồng hồ reo lên - phát động, mở =Déclencher un mouvement d'émulation+ phát động một phong trào thi đua
|
|
déclencheur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả - (kỹ thuật) cơ cấu khởi động
|
|
déclic * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái chặn - tiếng cạch chặn máy
|
|
déclin * danh từ giống đực - thời tàn, lúc suy, hồi cuối =Déclin de l'impérialisme+ thời tàn của chủ nghĩa đế quốc =déclin de la vie+ tuổi già =déclin du jour+ lúc xế chiều # phản nghĩa =Epanouissement, essor, progrès
|
|
déclinant * danh từ giống đực - suy tàn, suy yếu =Puissance déclinant+ cường quốc đang suy tàn
|
|
décliner * nội động từ - suy tàn, tàn =Forces qui déclinent avec l'âge+ sức lực suy yếu vì tuổi già =Jour qui décline+ trời xế chiều - (thiên (văn học); vật lý học) lệch * ngoại động từ - khước từ, không chịu, không nhận =Décliner une invitation+ khước từ lời mời =Décliner toute responsabilité+ không chịu mọi trách nhiệm - (luật học, pháp lý) không công nhận, hồi tỵ =Décliner la compétence d'un tribunal+ không công nhận thẩm quyền của một tòa án - (ngôn ngữ học) biến cách # phản nghĩa =Accepter. -Croître, épanouir (s'), progresser
|
|
déclinquer * ngoại động từ - tháo ván (thuyền)
|
|
décliquetage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự thả ngàm hãm
|
|
décliqueter * ngoại động từ - (kỹ thuật) thả ngàm hãm
|
|
déclive * tính từ - dốc xuống =La partie déclive d'une toiture+ phần dốc xuống của mái nhà =point déclive+ (y học) điểm trũng * danh từ giống cái - (En déclive) dốc xuống
|
|
déclivité * danh từ giống cái - thế dốc - chỗ dốc
|
|
décloisonner * ngoại động từ - xóa bỏ mọi ngăn cách (giữa một số hoạt động với nhau) # phản nghĩa =Cloisonner
|
|
déclore * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dỡ bỏ hàng rào =Déclore un jardin+ dỡ bỏ hàng rào một cái vườn # phản nghĩa =Clore
|
|
déclouer * ngoại động từ - làm hết đông, làm chảy lỏng ra # phản nghĩa =Clouer
|
|
décochage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự tháo khuôn, sự dỡ khuôn (đúc)
|
|
décocher * ngoại động từ - phóng ra =Décocher une flèche+ phóng một mũi tên =Décocher un coup de poing à quelqu'un+ phóng ra một cú đấm vào ai =Décocher une oeillade uncendiaire+ phóng ra một cái nhìn nảy lửa =Décocher un épigramme+ phóng ra một bài thơ trào phúng - (kỹ thuật) tháo khuôn, dỡ khuôn (đúc)
|
|
décoconner * ngoại động từ - gỡ kén (khỏi né)
|
|
décoction * danh từ giống cái - (dược học) sự sắc - (dược học) nước sắc, thuốc sắc
|
|
décocté * danh từ giống đực - (dược học) nước sắc
|
|
décodage * danh từ giống đực - sự dịch mã, sự giải mã # phản nghĩa =Codage, encodage
|
|
décoder * ngoại động từ - dịch mã, giải mã # phản nghĩa =Coder, encoder
|
|
décodeur * danh từ giống đực - máy dịch mã # phản nghĩa =Codeur, encodeur
|
|
décoffrage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự tháo ván khuôn # phản nghĩa =Coffrage
|
|
décoffrer * ngoại động từ - (xây dựng) tháo ván khuôn # phản nghĩa =Coffrer
|
|
décoiffage * danh từ giống đực - sự tháo mũ (tên lửa...)
|
|
décoiffement * danh từ giống đực - sự sổ tóc, sự rối tóc
|
|
décoiffer * ngoại động từ - làm rối tóc, làm sổ tóc (của ai) - tháo mũ (tên lửa...) - bỏ mũ (của ai ra) # phản nghĩa =Recoiffer
|
|
décoincer * ngoại động từ - tháo nêm # phản nghĩa =Coincer
|
|
décollage * danh từ giống đực - sự bóc =Le décollage d'une enveloppe+ sự bóc phong bì - (hàng không) sự cất cánh - (kinh tế) tài chính sự thoát khỏi tình trạng lạc hậu # phản nghĩa =Recollage. Atterrissage. Stagnation
|
|
décollation * danh từ giống cái - sự chặt đầu, sự chém đầu
|
|
décollement * danh từ giống đực - sự bóc - sự bong
|
|
décoller * ngoại động từ - bóc =Décoller une enveloppe+ bóc phong bì - (Décoller quelqu'un) thôi quấy rầy ai =oreilles décollées+ tai giỏng # phản nghĩa =Coller. Recoller. -Atterrir, Sombrer
|
|
décolletage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự phạt (ngang) cổ rễ. - (kỹ thuật) sự tiện liên hoàn. - sự may hở vai; sự để hở vai (áo)
|
|
décolleter * ngoại động từ - để hở vai. =Cette robe la décollette trop+ áo dài đó để hở vai cô ta nhiều quá - cắt (áo) để hở vai. - (nông nghiệp) phạt (ngang) cổ rễ. - (kỹ thuật) tiện liên hoàn.
|
|
décolleteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ tiện liên hoàn.
|
|
décolleteuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy phạt cổ rễ. - (kỹ thuật) máy tiện liên hoàn.
|
|
décolleté * tính từ - để hở vai. =Robe décolletée+ áo để hở vai. =Femme décolletée+ người đàn bà (mặc áo) để hở vai. - không khít lợi (răng giả). # phản nghĩa =Montant * danh từ giống đực - cổ áo hở vai. - ngực vai hở. =Avoir un beau décolleté+ có ngực vai hở đẹp.
|
|
décolonisation * danh từ giống cái - sự chấm dứt tình trạng thuộc địa, sự giải phóng khỏi ách thực dân, sự phi thực dân hóa. # phản nghĩa =Colonisation
|
|
décoloniser * ngoại động từ - giải phóng khỏi ách thực dân, phi thực dân hóa. # phản nghĩa =Coloniser
|
|
décolorant * danh từ giống đực - chất khử màu.
|
|
décoloration * danh từ giống cái - sự khử màu. - sự mất màu, sự phai màu. # phản nghĩa =Coloration, teinture
|
|
décolorer * ngoại động từ - khử màu, làm phai màu. # phản nghĩa =Colorer, teindre, teinter
|
|
décoloré * tính từ - bị khử màu, phai màu. =Etoffe décolorée+ vải phai màu. =Cheveux décolorés+ tóc khử màu (thành hoe hay trắng).
|
|
décolérer * nội động từ - (Ne pas décolérer) không nguôi giận
|
|
décombres * danh từ giống đực (số nhiều) - đống vôi gạch đổ nát.
|
|
décommander * ngoại động từ - hủy dơn đặt (hàng...). =Décommander une robe+ hủy đơn đặt may áo. - báo thôi. =Décommander des invités+ báo thôi mời khách. =Décommander un rendez-vous+ báo thôi hẹn gặp.
|
|
décommettre * ngoại động từ - (hàng hải) tở (dây chão, ra thành từng tao). # phản nghĩa =Commettre
|
|
décompensation * danh từ giống cái - (y học) sự mất bù.
|
|
décompensé * tính từ - (y học) mất bù. # phản nghĩa =Compensé
|
|
décomposer * ngoại động từ - phân tích. =Décomposer l'eau+ phân tích nước =Décomposer une force+ (vật lý) học phân tích một lực =Décomposer une phrase+ phân tích một câu - phân hủy, làm thối hỏng. =Les fermentations décomposent la viande+ sự lên men làm thối hỏng thịt. - (nghĩa bóng) làm đổi khác, làm biến đổi. =La peur décomposa ses traits+ sự sợ hãi đã làm biến đổi nét mặt của anh ta. # phản nghĩa =Combiner, composer, synthétiser
|
|
décomposition * danh từ giống cái - sự phân tích. =La décomposition de l'eau par le courant électrique+ sự phân tích nước bằng dòng điện - sự phân hủy, sự thối hỏng. - (nghĩa bóng) sự tan rã. =La décomposition d'une société+ sự tan rã xã hội. - (nghĩa bóng) sự làm đổi khác, sự biến đổi. =Décomposition du visage+ sự biến sắc mặt. # phản nghĩa =Combination, composition, synthèse. Conservation
|
|
décompresser * ngoại động từ - giảm áp, khử áp # phản nghĩa =Compresser
|
|
décompression * danh từ giống cái - sự khử áp, sự giảm áp. # phản nghĩa =Compression
|
|
décomprimer * ngoại động từ - làm giảm áp, khử áp. # phản nghĩa =Comprimer
|
|
décomptage * danh từ giống đực - bài tập tính lùi.
|
|
décompte * danh từ giống đực - sự phân tích (thành từng khoản) (số tiền chi tiêu...). - số khấu trừ =trouver de décompte; éprouver du décompte+thất vọng.
|
|
décompter * ngoại động từ - khấu trừ, khấu. * nội động từ - đánh chuông sai giờ (so với giờ kim đang chỉ). - tập tính lùi. # phản nghĩa =Ajouter
|
|
déconcentration * danh từ giống cái - sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương. # phản nghĩa =Concentration, centralisation
|
|
déconcertant * tính từ - làm chưng hửng, làm bối rối. # phản nghĩa =Banal, rassurant
|
|
déconcerter * ngoại động từ - làm chưng hửng, làm bối rối. =Sa réponse m'a déconcerté+ câu đáp của hắn làm tôi chưng hửng - (từ cũ; nghĩa cũ) làm trật (kế hoạch của ai). # phản nghĩa =Encourager, rassurer
|
|
déconfire * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) đánh tan, tiêu diệt (địch).
|
|
déconfit * tính từ - tiu nghỉu. # phản nghĩa =Triomphant
|
|
déconfiture * danh từ giống cái - sự tan vỡ, sự thất bại. - (luật học; pháp lý) tình trạng không có khả năng chi trả. # phản nghĩa =Succès, triomphe
|
|
décongeler * ngoại động từ - làm tan đông. # phản nghĩa =Congeler
|
|
décongestionner * ngoại động từ - (y học) làm tản máu. - giải tỏa, làm cho khỏi ứ tắc (một con đường...). # phản nghĩa =Congestionner
|
|
décongélation * danh từ giống cái - sự làm tan đông. # phản nghĩa =Congélation
|
|
déconnecter * ngoại động từ - (kỹ thuật) tách ra, ngắt. # phản nghĩa =Connecter, relier. Branché
|
|
déconner * nội động từ - (thô tục) văng tục, nói bậy.
|
|
déconseiller * ngoại động từ - can, khuyên đừng làm. =Déconseiller une entreprise+ khuyên đừng làm một việc kinh doanh. # phản nghĩa =Conseiller, recommander
|
|
déconsidération * danh từ giống cái - sự mất uy tín.
|
|
déconsidérer * ngoại động từ - làm mất uy tín.
|
|
déconsigner * ngoại động từ - thôi phạt cắm trại. =Déconsigner des troupes+ thôi phạt cắm trại quân đội. - lĩnh ra (hàng ký gởi). =Déconsigner sa valise+ lĩnh ra chiếc va ly ký gởi. - (từ mới; nghĩa mới) trả tiền cược. =Déconsigner une bouteille+ trả tiền cược trai. # phản nghĩa =Consigner
|
|
décontamination * danh từ giống cái - sự khử nhiễm.
|
|
décontaminer * ngoại động từ - khử nhiễm. # phản nghĩa =Contaminer, Polluer
|
|
décontenancer * ngoại động từ - làm lúng túng, làm bối rối. # phản nghĩa =Encourager, rassurer
|
|
décontracter * ngoại động từ - làm hết co, duỗi ra (bắp cơ). # phản nghĩa =Contracter, crisper, raidir, tendre
|
|
décontraction * danh từ giống cái - sự hết co, sự duỗi ra (bắp cơ). - (nghĩa bóng, thân mật) sự không lo lắng. # phản nghĩa =Contraction, raideur
|
|
décontracté * tính từ - hết co, duỗi (bắp cơ) - (nghĩa bóng, thân mật) không lo lắng. # phản nghĩa =Contracté, tendu. Soucieux, Contraint, embarrassé, guindé
|
|
déconvenue * danh từ giống cái - sự thất vọng. # phản nghĩa =Triomphe
|
|
décor * danh từ giống đực - đồ trang hoàng, đồ trang trí. - (sân khấu) cảnh bài trí, phối cảnh. - (nghĩa rộng) cảnh, bối cảnh. =changement de décor+ sự chuyển biến đột ngột của tình hình. =entrer dans le décor; aller dans les décors+ (thân mật) nhảy lên bờ đường (xe cộ)
|
|
décorateur * danh từ - nhà trang trí - (sân khấu) nhà phối cảnh. * tính từ - trang trí. =Peintre décorateur+ họa sĩ trang trí.
|
|
décoratif * tính từ - trang trí. =Art décoratif+ nghệ thuật trang trí. - (nghĩa bóng) làm nổi đình đám. =Personnage décoratif+ nhân vật làm nổi đình đám.
|
|
décoration * danh từ giống cái - sự trang trí; nghệ thuật trang trí - đồ trang trí. =Décoration d'une autel+ đồ trang trí bàn thờ - huy chương, huân chương. @décoration * danh từ giống cái - sự trang trí; nghệ thuật trang trí - đồ trang trí. =Décoration d'une autel+ đồ trang trí bàn thờ - huy chương, huân chương.
|
|
décorder * ngoại động từ - tở (thừng, chão). =Décorder un câble+ tở dây cáp ra. - cởi dây. =Décorder un colis+ cởi dây gói đồ. # phản nghĩa =Corder
|
|
décorer * ngoại động từ - trang hoàng, trang trí. - thưởng huân chương, thưởng huy chương - khoác cho nhãn hiệu =Décorer du nom de poésie des banalités+ khoác cho những bài tầm thường cái nhãn hiệu là thơ
|
|
décorner * ngoại động từ - bẻ sừng. - làm hết quăn. =Décorner un livre+ làm mép sách hết quăn. =vent à décorner les boeufs+ (thân mật) gió rất mạnh.
|
|
décorticage * danh từ giống đực - sự bóc vỏ - sự xay =Décorticage du paddy+ sự say thóc.
|
|
décortication * danh từ giống cái - (thực vật học; y học) sự bóc vỏ =décortication annulaire+ (nông nghiệp) sự bóc khoanh vỏ.
|
|
décortiquer * ngoại động từ - bóc vỏ. =Décortiquer un chêne+ bóc vỏ cây sồi. =Décortiquer l'arachide+ bóc vỏ lạc. - xay =Décortiquer du riz+ xay lúa. - (thân mật) bóc mai. =Décortiquer les crabes+ bóc mai cua. - (nghĩa bóng) phân tích kỹ. =Décortiquer un texte+ phân tích kỹ một bài văn
|
|
décorum * danh từ giống đực - nghi thức. =Observer le décorum+ theo đúng nghi thức.
|
|
décoré * tính từ - được thưởng huân chương; đeo huân chương. =Des messieurs décorés+ những ông đeo huy chương. * danh từ giống đực - người được thưởng huân chương; người đeo huân chương.
|
|
décote * danh từ giống cái - sự miễn giảm thuế. - như réfaction.
|
|
décoter * ngoại động từ - (tiếng địa phương) thôi, ngừng.
|
|
découchage * danh từ giống đực - sự ngủ lang.
|
|
découcher * nội động từ - ngủ lang.
|
|
découdre * ngoại động từ - tháo chỉ may. =Découdre un pantalon+ tháo chỉ may ở quần ra - rạch lòi bụng. =Sanglier qui découdun un chien+ lợn lòi rạch lòi bụng một con chó. =en découdre+ (thân mật) đánh nhau. =ne pas oser découdre les lèvres+ không dám hé môi nói nửa lời. # phản nghĩa =Coudre
|
|
découler * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (văn học) chảy từng giọt. =La sueur découle+ mồ hôi chảy từng giọt. - sinh ra từ. =Conséquence qui découle d'un principe+ hệ qủa sinh ra từ một nguyên lý. # phản nghĩa =Causer, entraîner, provoquer
|
|
découpage * danh từ giống đực - sự chặt, sự cắt. - ảnh cắt, hình cắt (ở sách báo ra). - (điện ảnh) sự phân cảnh; kịch bản phân cảnh.
|
|
découpe * danh từ giống cái - đường đề cúp (may). - (lâm nghiệp) sự bỏ ngọn (cây gỗ đã đốn).
|
|
découper * ngoại động từ - chặt, cắt. =Découper un poulet+ chặt thịt gà. =Découper des images+ cắt hình (ở tờ báo...). - làm nổi bật. =Mont qui découpe sa crête à l'horizon+ ngọn núi để đỉnh nổi bật ở chân đồi. # phản nghĩa =Coupler
|
|
découpeur * danh từ giống đực - thợ cắt * danh từ giống cái - máy cắt.
|
|
découpler * ngoại động từ - (săn bắn) tách cặp (chó săn vốn buộc cặp đôi).
|
|
découplé * tính từ - (săn bắn) tách cặp (chó săn vốn buộc cặp đôi). - (từ cũ; nghĩa cũ) nhanh nhẹn, hoạt bát =bien découplé+ có thân hình đẹp.
|
|
découpoir * danh từ giống đực (kỹ thuật) - dao pha, dao cắt. - lưỡi máy cắt.
|
|
découpure * danh từ giống cái - sự cắt. - đường cắt (vào vải, vào giấy); mép cắt. - hình cắt. - (địa lý; địa chất) chỗ lồi lõm (bờ biển).
|
|
découpé * tính từ - cắt; cắt ra (ảnh, bài báo...). - (thực vật học) khía. =Feuille découpée+ lá khía. - (địa lý; địa chất) lồi lõm. =Côtes découpées+ bờ biển lồi lõm.
|
|
décourageant * tính từ - làm nản lòng, làm chán nản. # phản nghĩa =Encourageant, réconfortant, stimulant
|
|
découragement * danh từ giống đực - sự nản lòng, sự nản chí, sự chán nản. # phản nghĩa =Courage, énergie, espérance
|
|
décourager * ngoại động từ - làm nản lòng, làm nản chí, làm chán nản. # phản nghĩa =Encourager, réconforter
|
|
décours * danh từ giống đực - tuần trăng khuyết, kỳ hạ huyền. - (y học) thời kỳ lui bệnh. =Mal à son décours+ bệnh đang lui.
|
|
décousu * tính từ - sổ chỉ, sứt chỉ. - rời rạc, không mạch lạc. =Style décousu+ lời văn rời rạc. # phản nghĩa =Cousu, Cohérent. logique, suivi * danh từ giống đực - sự rời rạc, không mạch lạc. =Le décousu d'un discours+ sự rời rạc của bài diễn văn.
|
|
décousure * danh từ giống cái - (săn bắn) chỗ bị húc toạt da (ở chó săn, do lợn lòi...). - (từ cũ; nghĩa cũ) chỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ (ở quần áo).
|
|
découvert * tính từ - trần, để hở. =Tête découverte+ đầu trần. =à deniers découverte+ trả tiền mặt ngay. =allée découverte+ đường vòm cây không kín. =à visage découvert+ không dấu diếm, thẳng thắn. =terrain découvert+ đất trống. # phản nghĩa =Couvert
|
|
découverte * danh từ giống cái - sự tìm ra, sự phát minh; sự phát hiện, sự phát giác. =Découverte de l'Amérique+ việc tìm ra châu Mỹ. =Découverte du feu+ sự phát minh ra lửa =Découverte d'un complot+ sự phát giác một âm mưu. - vật tìm thấy; phát minh, phát hiện, phát kiến. =Découvertes scientifiques+ phát minh khoa học. - (quân sự) sự thám báo. - (ngành mỏ) sự khai thác lộ thiên
|
|
découvreur * danh từ - người tìm ra, người phát minh, người phát kiến, người phát hiện. =Christophe Colomb, découvreur de l'Amérique+ Cri-xtốp Cô-lông, người tìm ra châu Mỹ.
|
|
découvrir * ngoại động từ - tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác. =Découvrir un trésor+ tìm ra một kho của. =Découvrir un secret+ khám phá ra mộ bí mật. - nhìn thấy. =Découvrir un village du haut d'une montagne+ từ trên ngọn núi thấy một làng. - mở ra, mở khăn phủ ra. - để lộ, để hở. =Général qui découvre son aile gauch+ tướng để lộ cánh tả quân mình. =Robe qui découvre le dos+ áo để hở lưng. =Découvrir ses plans à un ami+ để lộ kế hoạch cho bạn biết. * nội động từ - lộ ra (khi nước triều rút) # phản nghĩa =Couvrir. Cacher, dissimuler
|
|
décrassage * danh từ giống đực - sự cạo sạch cáu bẩn; sự giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo). - (thân mật) sự tẩy não.
|
|
décrassement * danh từ giống đực - sự cạo sạch cáu bẩn; sự giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo). - (thân mật) sự tẩy não.
|
|
décrasser * ngoại động từ - cạo sạch cáu bẩn; giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo). - (thân mật) làm cho dốt nát thô lỗ; tẩy não. # phản nghĩa =Encrasser, salir
|
|
décret * danh từ giống đực - sắc lệnh, lệnh.
|
|
décreusage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự gột tơ.
|
|
décreuser * ngoại động từ - (ngành dệt) gột (tơ sống).
|
|
décri * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) sự mất uy tín, sự mất danh tiếng.
|
|
décrier * ngoại động từ - (văn học) làm giảm giá trị, gièm pha. =Décrier ses collègues+ gièm pha bạn đồng nghiệp. # phản nghĩa =Célébrer, louanger. louer, prôner, vanter # đồng âm =Décrie, décris
|
|
décrire * ngoại động từ - tả, miêu tả. =Décrire un site célèbre+ tả một thắng cảnh. =Décrire un combat+ miêu tả một cuộc chiến đấu. - (toán học) vẽ, vạch. =Décrire une ellipse+ vẽ một hình elip. =La trajectoir que décrit une planète+ quỹ đạo do hành tinh vạch ra. # đồng âm =Décris
|
|
décrispation * danh từ giống cái - (thân mật) sự làm bớt gay go. # phản nghĩa =Crispation
|
|
décrisper * ngoại động từ - (thân mật) làm bớt gay go.
|
|
décrochage * danh từ giống đực - sự tháo móc. =Le décrochage des wagons+ việc tháo móc các toa xe. - (quân sự) sự rút lui. - (điện học) sự mất đồng bộ. - (rađiô) sự trệch làn sóng. - (nghĩa bóng) sự bỏ hoạt động.
|
|
décrochement * danh từ giống đực - sự tháo móc. - (địa lý; địa chất) sự cắt trượt.
|
|
décrocher * ngoại động từ - tháo móc. - (nghĩa bóng, thân mật) (đạt) được. =Décrocher une récompense+ được một phần thưởng. - (thông tục) lấy ở nhà cầm đồ về. =Décrocher sa montre+ lấy đồng hồ về. =bâiller à se décrocher la mâchoire+ (thân mật) ngáp quẹo quai hàm. =décorcher la timbale+ xem timbale. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (quân sự) lén lút. =Décrocher à la nuit+ lén lút ban đêm. - (điện học) mất đồng bộ. - (thân mật) bỏ hoạt động. # phản nghĩa =Accrocher, raccrocher; attacher, pendre
|
|
décroiser * ngoại động từ - thôi bắt tréo. =Décroiser les jambes+ thôi bắt tréo chân. # phản nghĩa =Croiser
|
|
décroissance * danh từ giống cái - sự giảm dần. =La décroissance de la population+ sự giảm dần số dân. # phản nghĩa =Croissance
|
|
décroissant * tính từ - giảm, giảm dần. =Vitesse décroissante+ vận tốc giảm dần # phản nghĩa =Croissant
|
|
décroissement * danh từ giống đực - quá trình giảm dần. # phản nghĩa =Accroissement, augmentation, croissance
|
|
décrottage * danh từ giống đực - sự lau chùi sạch bùn. - (nghĩa bóng, thân mật) sự tẩy nếp quê mùa.
|
|
décrotter * ngoại động từ - lau chùi sạch bùn. - (nghĩa bóng, thân mật) tẩy nếp quê mùa. # phản nghĩa =Crotter, salir
|
|
décrotteur * danh từ giống đực - người đánh giày. - (nông nghiệp) máy rửa củ.
|
|
décroît * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) tuần hạ huyền, tuần trăng khuyết
|
|
décroître * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - giảm dần, xuống dần. =Les eaux décroissent+ nước xuống dần. =La réputation décroit+ tiếng tăm giảm dần. # phản nghĩa =Accroître (s'), augmenter, croître, grandir
|
|
décruage * danh từ giống đực - như décreusage.
|
|
décrue * thủy lợi - tình hình nước rút; nước xuống. - lượng nước xuống. # phản nghĩa =Crue
|
|
décruer * ngoại động từ - như décreusre.
|
|
décrusage * danh từ giống đực - như décreusage.
|
|
décruser * ngoại động từ - như décreuser.
|
|
décrypter * ngoại động từ - dịch mật mã. # phản nghĩa =Crypter
|
|
décréditer * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm mất uy tín.
|
|
décrément * danh từ giống đực - lượng giảm; suất giảm. # phản nghĩa =Incrément
|
|
décrépi * tính từ - lở vữa. =Mur décrépi+ tường lở vữa
|
|
décrépir * ngoại động từ - cạo lớp trát (tường). # phản nghĩa =Crépir # đồng âm =Décrépi; décrépit
|
|
décrépissage * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự cạo lớp trát (tường).
|
|
décrépit * tính từ - lọm khọm, lụ khụ. =Veillard décrépit+ cụ già lom khom.
|
|
décrépiter * nội động từ - nổ lách tách. * ngoại động từ -Décrépiter du sel+ rang muối cho đến khi hết nổ lách tách.
|
|
décrépitude * danh từ giống cái - sự lọm khọm, sự lụ khụ. - (nghĩa bóng) sự suy tàn. # phản nghĩa =Jeunesse, vigueur
|
|
décréter * ngoại động từ - lệnh, ra sắc lệnh. =Décréter la mobilisation général+ ra sắc lệnh tổng động viên. - quyết định, hống hách tuyên bố. =Il décréta qu'il resterait+ ông ta hống hách tuyên bố là sẽ ở lại.
|
|
décubitus * danh từ giống đực - thế nằm. =Décubitus dorsal+ thế nằm ngửa. =Décubitus latéral+ thế nằm nghiêng. =Décubitus ventral+ thế nằm sấp.
|
|
décuivrer * ngoại động từ - (kỹ thuật) bỏ lớp mạ đồng.
|
|
déculasser * ngoại động từ - bỏ khóa nòng (súng).
|
|
déculotter * ngoại động từ - cởi quần, lột quần. =Déculotter un enfant+ cởi quần một đứa trẻ. =déculotter un pipe+ (thân mật) nạo xái nõ tẩu # phản nghĩa =Culotter
|
|
déculpabiliser * ngoại động từ - xóa mọi phức cảm tội lỗi.
|
|
décuple * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) gấp mười. =Une somme décuple+ một số tiền gấp mười. * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) số gấp mười.
|
|
décupler * ngoại động từ - tăng gấp mười. =Décupler son bien+ tăng của cải lên gấp mười. - tăng gấp bội. =La colère décuplait ses forces+ sự tức giận tăng sức hắn lên gấp bội. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - tăng gấp mười. =Fortune qui décuple+ của cải tăng gấp mười
|
|
décurion * danh từ giống đực (sử học) - thập trưởng, đội trưởng đội mười lính. - ủy viên hội đồng thành (cổ La Mã).
|
|
décurrent - * tính từ - (thực vật học) men xuống, men thân. =Feuille décurrent+ lá men thân.
|
|
décuscuteuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy sảy hạt tơ hồng.
|
|
décussé * tính từ - (thực vật học) tréo chữ thập (lá).
|
|
décuvage * danh từ giống cái - sự rút khỏi thùng ủ (rượu nho). # phản nghĩa =Encuvage
|
|
décuvaison * danh từ giống cái - sự rút khỏi thùng ủ (rượu nho). # phản nghĩa =Encuvage
|
|
décuver * ngoại động từ - rút khỏi thùng ủ (rượu nho). # phản nghĩa =Encuver
|
|
décèlement * danh từ giống đực - sự phát hiện # đồng âm =Descellement
|
|
décès * danh từ giống đực - sự chết =acte de décès+ giấy khai tử
|
|
décéder * nội động từ - chết =Il est décédé hier+ ông ta chết hôm qua
|
|
décélération * danh từ giống cái - (toán học) độ giảm tốc
|
|
décélérer * nội động từ - chạy chậm lại =La voiture décélére+ xe chạy chậm lại
|
|
décérébrer * ngoại động từ - (sinh vật học) cắt não, bỏ não
|
|
dédaignable * tính từ - đáng coi thường. =Avantage dédaignable+ mối lợi đáng coi thường # phản nghĩa =Appréciable, estimable
|
|
dédaigner * ngoại động từ - coi khinh, coi thường. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (văn học) không thèm. =Dédaigner de répondre+ không thèm trả lời. # phản nghĩa =Apprécier, considérer, désirer, estimer
|
|
dédaigneusement * phó từ - coi khinh, coi thường.
|
|
dédaigneux * tính từ - coi khinh, coi thường. =Dédaigneux des honneurs+ coi thường danh vọng. - không thèm. =Dédaigneux de parler+ không thèm nói. # phản nghĩa =Admiratif, respectueux, soucieux
|
|
dédain * danh từ giống đực - sự coi khinh, sự coi thường. # phản nghĩa =Admiration, considération, déférence, estime, respect
|
|
dédale * danh từ giống đực - đường lối quanh co rắc rối. - (nghĩa bóng) mớ bòng bong.
|
|
dédaléen * tính từ - (văn học) quanh co rắc rối; linh tinh phức tạp.
|
|
dédicace * danh từ giống cái - sự đề tặng, lời đề tặng. - (tôn giáo) lễ cung hiến (nhà thờ); lễ kỷ niệm ngày cung hiến.
|
|
dédicacer * ngoại động từ - đề tặng, viết lời đề tặng. =Dédicacer un livre à un ami+ đề tặng một quyển sách cho bạn.
|
|
dédicataire * danh từ - người được đề tặng.
|
|
dédicatoire * tính từ - đề tặng.
|
|
dédier * ngoại động từ - cung hiến. =Dédier un autel à la Vierge+ cung hiến một bàn thờ cho Đức Mẹ. - đề tặng. =Dédier un poème à quelqu'un+ đề tặng một bài thơ cho ai. - (nghĩa bóng) tặng, hiến. =Dédier ses collections à l'Etat+ tặng các bộ sưu tập của mình cho nhà nước. =dédier ses efforts à l'intérêt public+ hiến sức lực của mình cho lợi ích chung.
|
|
dédifférenciation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự mất phân hóa. # phản nghĩa =Différenciation
|
|
dédire * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) cải chính, phủ nhận. =Dédir son coeur+ phủ nhận tình cảm của mình.
|
|
dédommagement * danh từ giống đực - sự bồi thường, sự đền bù.
|
|
dédommager * ngoại động từ - bồi thường, đền bù.
|
|
dédorage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự bỏ lớp mạ vàng.
|
|
dédorer * ngoại động từ - (kỹ thuật) bỏ lớp mạ vàng.
|
|
dédoré * tính từ - mất lớp mạ vàng. - (nghĩa bóng) sa sút. =Aristocratie dédoré+ qúy tộc đã sa sút.
|
|
dédouanement * danh từ giống đực - sự nộp thuế quan (để lấy hàng ra).
|
|
dédouaner * ngoại động từ - nộp thuế quan (để lĩnh hàng ở hải quan). - (nghĩa bóng) phục hồi uy tín cho; phục hồi chức vị cho.
|
|
dédoublage * danh từ giống đực - sự bỏ lần lót (áo). - (Dédoublage de l'alcool) + (thương nghiệp) sự pha loãng rượu.
|
|
dédoublement * danh từ giống đực - sự tách đôi, sự phân đôi. =Dédoublement d'un classe+ sự tách đôi lớp học. - (tâm lý học) sự nhị hóa nhân cách. =voie de dédoublement+ (đường sắt) đường tránh.
|
|
dédoubler * ngoại động từ - bỏ lần lót (áo). - tách đôi, phân đôi. =Dédoubler un bataillon+ phân đôi tiểu đoàn.
|
|
dédoublé * danh từ giống đực - rượu pha loãng.
|
|
dédramatiser * ngoại động từ - làm bớt nguy kịch; làm bớt khủng hoảng.
|
|
déductible * tính từ - có thể khấu trừ.
|
|
déductif * tính từ - (triết học) suy diễn.
|
|
déduction * danh từ giống cái - sự khấu trừ. - (triết học) sự suy diễn.
|
|
déduire * ngoại động từ - khấu trừ. =Déduire des frais+ khấu trừ tiền phí tổn. - suy ra. =Je déduis de là que+ từ đó tôi suy ra rằng. - (từ cũ; nghĩa cũ) trình bày tỉ mỉ.
|
|
déduit * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) thú vui; thú tình dục.
|
|
déesse * danh từ giống cái - nữ thần.
|
|
défaillance * danh từ giống cái - sự suy yếu. =Tomber en défaillance+ suy yếu. - sự yếu ớt, sự bất lực. =La défaillance des pouvoirs publics+ sự bất lực của chính quyền. - (từ cũ; nghĩa cũ) sự thiếu, sự khuyết. =Défaillance de mémoire+ sự thiếu trí nhớ. =sans défaillance+ không sai sót.
|
|
défaillir * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - suy yếu đi. - (văn học) không làm đầy đủ bổn phận. = J'accomplirai ma tâche sans défaillir+ tôi sẽ làm đầy đủ nhiệm vụ của tôi. - (từ cũ; nghĩa cũ) thiếu, khuyết.
|
|
défaire * ngoại động từ - dỡ ra, tháo ra. =Défaire un noeud+ tháo cái nút. - làm gầy yếu. =La maladie l'a défait+ bệnh tật làm hắn gầy yếu đi. - (văn học) đánh bại. =Défaire l'agresseur+ đánh bại quân xâm lược. - (văn học) gạt bỏ, tống cổ. =Défair quelqu'un d'un importun+ tống cổ kẻ quấy rày cho ai.
|
|
défait * tính từ - sổ ra. =Cheuveux défaits+ tóc sổ ra. =Noeud défait+ cái nút sổ ra. - gầy yếu, mệt mỏi. - bị đánh bại. =Une armée défait+ đội quân bị đánh bại
|
|
défaite * tính từ - sổ ra. =Cheuveux défaits+ tóc sổ ra. =Noeud défait+ cái nút sổ ra. - gầy yếu, mệt mỏi. - bị đánh bại. =Une armée défait+ đội quân bị đánh bại
|
|
défalcation * danh từ giống cái - (thương nghiệp) sự khấu trừ.
|
|
défalquer * ngoại động từ - khấu trừ.
|
|
défaufiler * ngoại động từ - tháo chỉ lược. =Défaufiler une robe+ tháo chỉ lược chiếc áo dài.
|
|
défausse * danh từ giống cái - (đánh cờ) (đánh cờ) sự chui bài.
|
|
défausser * ngoại động từ - uốn thẳng. =Défausser un axe+ uốn thẳng cái trục.
|
|
défaut * danh từ giống đực - khuyết điểm, thiếu sót. =Ses propres défauts+ những khuyết điểm của bản thân mình. =Les défauts d'un poème+ những khuyết điểm của bài thơ. - khuyết tật. =Défaut d'un lingot+ khuyết tật ở một thỏi kim loại. =Défaut visible+ khuyết tật thấy được =Défaut invisible+ khuyết tật ẩn =Défaut indétectable+ khuyết tật không phát hiện được =Défaut superficiel+ khuyết tật bề mặt - sự kém, sự thiếu. =Défaut de mémoire+ sự kém trí nhớ. =Défaut d'exercice+ sự thiếu luyện tập. - (luật học, pháp lý) sự vắng mặt. =Jugement par défaut+ bản án xử vắng mặt. =à défaut de+ thay vào, nếu thiếu. =au défaut de+ (từ cũ; nghĩa cũ) như à défaut de =défaut de la cuirasse+ (nghĩa bóng) chỗ sơ hở, chỗ yếu. =en défaut =Mettre les chiens en défaut+ (săn bắn) làm cho chó lạc đường. =Être en défaut+ bị nhằm, có thiếu sót; không giữ lời cam kết.
|
|
défaveur * danh từ giống cái - sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến. =Encourir la défaveur du public+ mất tín nhiệm đối với quần chúng.
|
|
défavorable * tính từ - bất lợi. =Rapport défavorable+ bản báo cáo bất lợi. =sentiment défavorable+ ác cảm
|
|
défavorablement * phó từ - bất lợi.
|
|
défavoriser * ngoại động từ - gây bất lợi cho, gây khó khăn cho. =Le soleil défavorise les joueurs+ mặt trời gây khó khăn cho các cầu thủ.
|
|
défectif * tính từ - (ngôn ngữ học) khuyết thiếu. =Verbe défectif+ động từ khuyết thiếu. - (toán học) khuyết.
|
|
défection * danh từ giống cái - sự bỏ hàng ngũ, sự rút lui. =faire défection+ không đến (theo lời mời...)
|
|
défectueux * tính từ - tồi, dở. =Travail défectueux+ công việc làm tồi. - (luật học, pháp lý) không hợp lệ. =Jugement défectueux+ bản án không hợp lệ. =rimes défectueuses+ (thơ ca) vần ép.
|
|
défectuosité * danh từ giống cái - sự tồi, sự dở, sự thiếu sót. - chỗ thiếu sót, chỗ hỏng. =Etoffe pleine de défectuosités+ tấm vải đầy chỗ hỏng.
|
|
défendable * tính từ - bảo vệ được. =Poste défendable+ đồn bảo vệ được. - bênh vực được. =Opinion défendable+ ý kiến bênh vực được
|
|
défendeur * danh từ giống đực (danh từ giống cái défenderesse) - (luật học, pháp lý) bị đơn.
|
|
défendre * ngoại động từ - bảo vệ; phòng thủ. =Défendre sa patrie+ bảo vệ tổ quốc. =Défendre un poste+ phòng thủ một cái đồn. - bênh vực, bào chữa. =Défendre un enfant+ bênh vực một đứa trẻ. =Défendre un accusé+ bào chữa cho bị cáo. - che chở, giữ cho. =Les vêtements nous défendent du froid+ quần áo giữ cho ta khỏi rét. - cấm =Défendre les attroupement+ cấm tụ tập. =à son corps défendant+ bất đắc dĩ =faire défendre sa poste+ cấm cửa. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (luật học, pháp lý) là bị đơn. =Défendre dans une affaire+ là bị đơn trong một vụ kiện.
|
|
défends * danh từ giống đực - như défens
|
|
défendu * tính từ - cấm, bị cấm. - (hàng hải) vững chãi. =Navire bien défendu de l'avant, mal défendu de l'arrière+ chiếc tàu thật vững chãi đằng mũi, kém vững chãi đằng lái. - (hàng hải) khuất gió, khuất sóng (bờ biển, hải cảng).
|
|
défenestration * danh từ giống cái - (sử học) sự quăng (người) qua cửa sổ.
|
|
défens * danh từ giống đực -Bois en défens+ (lâm nghiệp) rừng cấm. @défens * danh từ giống đực -Bois en défens+ (lâm nghiệp) rừng cấm.
|
|
défensable * tính từ - (lâm nghiệp) chăn thả được (rừng).
|
|
défense * danh từ giống cái - sự phòng thủ, sự phòng vệ, sự chống cự; biện pháp phòng thủ. =La place opposa une belle défense+ thành đó đã chống cự kịch liệt. =Défense nationale+ quốc phòng. =Défense passive+ phòng thủ thụ động. =Défense aérienne+ sự phòng không =Défense antibalistique/antiengins/antimissiles+ sự phòng chống tên lửa =Défense côtière+ sự phòng thủ bờ biển =Défense forestière+ sự bảo vệ rừng - sự bênh vực, sự bảo vệ. =Prendre la défense du faible+ bênh vực kẻ yếu. =Défense des libertés démocratiques+ sự bảo vệ tự do dân chủ. - sự cấm. =Défense de fumer+ cấm hút thuốc. - (luật học, pháp lý) sự bào chữa. - (luật học, pháp lý) bên bị. - ngà (voi); nanh (lợn lòi). - (hàng hải) đệm chống da (đặt ở sườn tàu).
|
|
défenseur * danh từ giống đực - ngừơi phòng thủ; người bảo vệ. - người bênh vực. - người bào chữa.
|
|
défensif * tính từ - (đề) phòng vệ. =Armes défensives+ vũ khí phòng vệ.
|
|
défensive * tính từ - (đề) phòng vệ. =Armes défensives+ vũ khí phòng vệ.
|
|
défensivement * phó từ - để phòng ngự, để phòng thủ. =Un village organisé défensivement+ một làng tổ chức để phòng thủ.
|
|
déferlant * tính từ - vỗ. =Vague déferlante+ sóng vỗ. - dồn ồ ạt. =Les armées déferlantes de l'envahisseur+ những đội quân ồ ạt của quân xâm lược.
|
|
déferlement * danh từ giống đực - sự vỗ (sóng). - sự dồn dập, sự ồ ạt.
|
|
déferler * ngoại động từ - (hàng hải) giương (buồm, cờ). * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - vỗ, đập (sóng). =La houle déferle+ sóng vỗ. - dồn dập, ồ ạt. =Les manifestans déferlèrent sur la place+ những người biểu tình ồ ạt kéo đến quãng trường.
|
|
déferrage * danh từ giống đực - sự tháo móng sắt, sự tháo đai sắt, sự tháo xích - xiềng.
|
|
déferrement * danh từ giống đực - sự tháo móng sắt, sự tháo đai sắt, sự tháo xích - xiềng.
|
|
déferrer * ngoại động từ - tháo móng sắt, tháo đai sắt, tháo phần sắt. =Déferrer un cheval+ tháo móng sắt cho ngựa. =Déferrer une roue+ tháo đai sắt ở bánh xe. - tháo xích xiềng. =Déferrer un prisionnier+ tháo xiềng xích cho một tù nhân.
|
|
déferrure * danh từ giống cái - như déferage.
|
|
défervescence * danh từ giống cái - (y học) sự hạ sốt, sự hạ nhiệt.
|
|
défet * danh từ giống đực - (nghành in) tờ in thừa.
|
|
défeuillaison * danh từ giống cái - như défoliation.
|
|
défeuiller * ngoại động từ - hái lá, bứt lá. =Défeuiller un mûrier+ hái lá cây dâu tằm.
|
|
défi * danh từ giống đực - sự thách thức. = L'agression américaine contre le Vietnam est un défi à l'opinion mondiale+ sự xâm lược của Mỹ vào Việt Nam là một sự thách thức dư luận thế giới. - sự bất chấp. =Un défi au bon sens+ sự bất chấp lương tri.
|
|
défiance * danh từ giống cái - sự ngờ vực.
|
|
défiant * tính từ - ngờ vực.
|
|
défibrage * danh từ giống đực - sự tước xơ, sự tước sợi.
|
|
défibrer * ngoại động từ - tước xơ, tước sợi.
|
|
défibreur * danh từ giống đực - máy tước xơ (để làm giấy).
|
|
défibrillateur * danh từ giống đực - (y học) máy khử rung.
|
|
défibrillation * danh từ giống cái - (y học) sự khử rung.
|
|
déficeler * ngoại động từ - cởi, bỏ dây chằng. =Déficeler un paquet+ cởi một gói.
|
|
déficience * danh từ giống cái - sự yếu; sự giảm sút. =Déficience physique+ sự yếu cơ thể. =Déficience morale+ sự giảm sút tinh thần - (nghĩa rộng) mặt yếu.
|
|
déficient * tính từ - yếu, giảm sút. - thiếu.
|
|
déficit * danh từ giống đực - số thiếu hụt. =Budget en déficit+ ngân sách thiếu hụt
|
|
déficitaire * tính từ - thiếu hụt. =Budget déficitaire+ ngân sách thiếu hụt, ngân sách bội chi.
|
|
défier * ngoại động từ - thách, thách thức. =Défier quelqu'un de faire quelque chose+ thách ai làm việc gì. - không sợ, bất chấp. =Prix qui défient toute concourrence+ giá (hời) bất chấp mọi sự cạnh tranh. =Défier le danger+ bất chấp nguy hiểm.
|
|
défiguration * danh từ giống cái - sự làm xấu mặt đi. - sự bóp méo, sự xuyên tạc.
|
|
défigurement * danh từ giống đực - tình trạng mặt bị xấu đi. - sự bóp méo, sự xuyên tạc.
|
|
défigurer * ngoại động từ - làm biến dạng; làm xấu mặt đi. =Être défiguré par la variole+ bị bệnh đậu mùa làm cho xấu mặt đi. - bóp méo, xuyên tạc. =Défigurer l'histoire+ bóp méo lịch sử.
|
|
défilage * danh từ giống đực - sự rút chỉ (để thiêu giua). - (kỹ thuật) sự xé (thành) sợi (giẻ rách, để làm giấy).
|
|
défilement * danh từ giống đực - (quân sự) sự núp (sau công sự, gò đất...).
|
|
défiler * ngoại động từ - rút sợi xâu (chuỗi hạt trai...). - (kỹ thuật) xé (thành) sợi (giẻ rách, để làm giấy). - (quân sự) cho núp (sau công sự, gò đất cao...).
|
|
défilé * danh từ giống đực - hẻm, hẻm vực. - cuộc diễu hành, đám rước. - (nghĩa rộng) chuỗi nối tiếp. =Un défilé de souvenirs+ một chuỗi ký ức nối tiếp.
|
|
défini * tính từ - xác định. - hạn định; có hạn. =Article défini+ (ngôn ngữ) mạo từ hạn định. =Croissance défini+ (thực vật học) sự sinh trưởng có hạn. * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ được định nghĩa. - cái được ấn định.
|
|
définir * ngoại động từ - định nghĩa. - xác định.
|
|
définissable * tính từ - xác định được. =Une odeur peu définissable+ một mùi khó xác định.
|
|
définiteur * danh từ giống đực - (tôn giáo) phụ tá cai quản.
|
|
définitif * tính từ - cuối cùng, quyết định. =Sentence définitive+ bản án cuối cùng. =Victoire définitive+ thắng lợi quyết định. =en définitive+ rốt cuộc, rút cục.
|
|
définition * danh từ giống cái - định nghĩa. - số dòng quét quy định (hình truyền hình).
|
|
définitive * tính từ - cuối cùng, quyết định. =Sentence définitive+ bản án cuối cùng. =Victoire définitive+ thắng lợi quyết định. =en définitive+ rốt cuộc, rút cục.
|
|
définitivement * phó từ - hẳn, thật sự. =Être définitivement ruiné+ bị phá sản hẳn.
|
|
déflagrant * tính từ - bùng cháy, bùng nổ.
|
|
déflagrateur * danh từ giống đực - máy làm bùng cháy.
|
|
déflagration * danh từ giống cái - sự bùng cháy, sự bùng nổ. =La déflagration de la poudre+ sự bùng nổ của thuốc súng. - sự bộc phát. =La déflagration des passions+ sự bộc phát của dục vọng.
|
|
déflagrer * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - bùng cháy, bùng nổ.
|
|
déflation * danh từ giống cái - sự giải lạm phát. - (địa lý; địa chất) sự thổi mòn.
|
|
déflationniste * tính từ - giải lạm phát. =Politique déflationniste+ chính sách giải lạm phát.
|
|
déflecteur * danh từ giống đực - (hàng hải) cái đo độ lệch địa bàn. - (kỹ thuật) bộ lệch dòng. - cánh thông gió (ở cửa trước ô tô).
|
|
défleuri * tính từ (văn học) (đã) rụng hoa.
|
|
défleurir * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - rụng hoa. * ngoại động từ - làm rụng hoa, ngắt hoa. - làm rụng lớp lông nhung (ở quả đào).
|
|
défloration * danh từ giống cái sự phá trinh.
|
|
déflorer * ngoại động từ - phá trinh. - làm mất vẻ tươi, làm mất vẻ mới. - (từ cũ; nghĩa cũ) ngắt hoa, làm rụng hoa.
|
|
défluent * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) nhánh sông.
|
|
défluviation * danh từ giống cái - sự đổi dòng (sông).
|
|
défoliant * danh từ giống đực - chất làm rụng lá.
|
|
défoliation * danh từ giống cái - (thực vật học) sự rụng lá.
|
|
défoncement * danh từ giống đực - như défonçage.
|
|
défoncer * ngoại động từ - tháo đáy, phá đáy. =Défoncer une caisse+ tháo đáy cái hòm. - làm sụt hỏng. =Défoncer une route+ làm sụt hỏng đường. - cày sâu. =Défoncer un terrain+ cày sâu một thửa đất. - (hàng hải) làm thủng (buồm).
|
|
défonceuse * danh từ giống cái (nông nghiệp) (cày để) cày sâu.
|
|
défoncé * tính từ - sụt hỏng. =Un sommier défoncé+ giát lò xo đã sụt hỏng. - gồ ghề, (có) nhiều ổ gà. =Route défoncée+ đường gồ ghề.
|
|
déforestation * danh từ giống cái - sự phá rừng.
|
|
déformant * tính từ - làm biến dạng.
|
|
déformateur * tính từ - (văn học) bóp méo (sự thật).
|
|
déformation * danh từ giống cái - sự biến dạng; sự méo mó. =déformation professionelle+ sự méo mó nghề nghiệp.
|
|
déformer * ngoại động từ - làm biến dạng, làm méo mó. =Les miroirs cancaves déforment les images+ gương lõm làm hình ảnh méo mó đi. - (nghĩa bóng) bóp méo (sự thật); là hỏng.
|
|
défoulement * danh từ giống đực - (thân mật) sự thỏa thuê. - (tâm lý học) sự hồi thức.
|
|
défournage * danh từ giống đực - sự ra lò. =Défournage des porcelaines+ sự ra lò đồ sứ.
|
|
défournement * danh từ giống đực - sự ra lò. =Défournage des porcelaines+ sự ra lò đồ sứ.
|
|
défourner * ngoại động từ - (cho) ra lò. =Défourner des procelaines+ ra lò đồ gốm.
|
|
défourrer * ngoại động từ - bỏ cổ lông. =Défourrer un manteau+ bỏ cổ lông áo khoác.
|
|
défrayer * ngoại động từ - đài thọ cho (ai). =défrayer la chronique+ thành trò cười cho dư luận. =défrayer la conversation+ tham gia duy trì câu truyện.+ thành đối tượng trong câu truyện.
|
|
défrichable * tính từ - có thể khai hoang.
|
|
défrichage * danh từ giống đực - như défrichement.
|
|
défriche * danh từ giống cái - đất khai hoang.
|
|
défrichement * danh từ giống đực - sự khai hoang; đất khai hoang. - (nghĩa bóng) sự khai phá.
|
|
défricher * ngoại động từ - khai hoang. - (nghĩa bóng) khai phá. =Défricher une question+ khai phá một vấn đề.
|
|
défricheur * danh từ - người khai hoang. - (nghĩa bóng) người khai phá.
|
|
défriper * ngoại động từ - làm hết nhàu, vuốt phẳng.
|
|
défrisement * danh từ giống đực (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - sự làm tóc hết quăn. - (nghĩa bóng, thân mật) sự làm thất vọng.
|
|
défriser * ngoại động từ - làm hết quăn (tóc). - (nghĩa bóng, thân mật) làm thất vọng. =Voilà qui le défrise+ đó là điều làm nó thất vọng.
|
|
défroisser * ngoại động từ - làm hết nhàu, vuốt phẳng.
|
|
défroncer * ngoại động từ - vuốt thẳng nếp. =défroncer les sourcils+ hết cau mày.
|
|
défroque * danh từ giống cái - di sản thầy tu. - quần áo thải, quần áo không mặc nữa.
|
|
défroquer * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - hoàn tục, trút áo cà sa.
|
|
défroqué * tính từ - hoàn tục. * danh từ giống đực - thầy tu hoàn tục.
|
|
défruiter * ngoại động từ - làm mất vị quả, khử vị quả. =Défruiter de l'huile d'olive+ khử vị qủa ở dầu ô liu.
|
|
défunt * tính từ - đã chết, quá cố. =Le père défunt+ người cha đã chết. * danh từ giống đực - người chết, người quá cố.
|
|
défécation * danh từ giống cái - (hóa học) sự lắng trong. - (sinh vật học; sinh lý học) sự đi ỉa, đại tiện.
|
|
déféquer * ngoại động từ - lắng trong.
|
|
déférence * danh từ giống cái - sự tôn kính. =Avoir de la déférence pour les vieillards+ tôn kính người già.
|
|
déférent * tính từ - tôn kính. =Attitude déférent+ thái độ tôn kính. - (giải phẫu) học dẫn ra. =canal déférent+ (giải phẫu) học ống tinh. * danh từ giống đực - giải ống tinh.
|
|
déférente * tính từ - tôn kính. =Attitude déférent+ thái độ tôn kính. - (giải phẫu) học dẫn ra. =canal déférent+ (giải phẫu) học ống tinh. * danh từ giống đực - giải ống tinh.
|
|
déférer * ngoại động từ - giao cho xử. =Déférer une cause à une cour+ giao một vụ cho một tòa án. - đưa ra tòa. =Déférer un coupable à la justice+ đưa một kẻ phạm pháp ra trước tòa án. - (từ cũ; nghĩa cũ) ban cho, cấp cho. =Déférer des honneurs+ ban vinh dự cho. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - nể (mà) theo. =Déférer à l'avis de quelqu'un+ nể theo ý kiến ai.
|
|
dégagement * danh từ giống đực - sự chuộc (đồ cầm cố). - sự rút ra, sự tháo ra, sự gỡ ra; sự giải tỏa, sự giải. - sự dọn quang, sự khai thông. - (kiến trúc) lối thoát ra (khi có tai nạn); đường thông, đường hành lang; khoảng trống (trước nhà...) - (thể dục thể thao) sự đưa bóng ra thật xa. - (y học) sự sổ (của trẻ sơ sinh). - sự tỏa ra, sự bốc ra (hơi, mùi...). =dégagement des cadres+ sự giản chính.
|
|
dégager * ngoại động từ - chuộc về, chuộc. =Dégager sa montre du mont-de-piété+ chuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về. - rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải. =Dégager sa main+ rút tay ra. =Dégager un blessé des décombres+ moi người bị thương ra khỏi đống gạch đổ nát. =Dégager une troupe encerclée+ giải tỏa một đội quân bị bao vây. =Dégager sa responsabilité+ rút trách nhiệm, giũ trách nhiệm. =Dégager quelqu'un de sa promesse+ giải lời hứa cho ai. - dọn quang, khai thông. =Dégager un passage+ khai thông một lối đi. - tỏa ra. =Fleur qui dégage un parfum délicieux+ hoa tỏ mùi thơm dịu. - (thể dục thể thao) đưa (nghĩa bóng) ra thật xa. - (nghĩa bóng) rút ra, nêu bật. =Dégager l'idée essentielle+ rút ra ý chính.
|
|
dégagé * tính từ - quang đãng, quang. =Ciel dégagé+ trời quang đãng. - thanh thoát, thư thái, ung dung. =Air dégagé+ vẻ thư thái. =Allure dégagée+ vẻ thư thái. =Allure dégagée+ dáng đi ung dung.
|
|
dégaine * danh từ giống cái - (thân mật) bộ tịch lố lăng. =Quelle dégaine+ bộ tịch lố lăng thay.
|
|
dégainer * ngoại động từ - rút (gươm, dao găm) ra (khỏi bao). * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - rút gươm, rút dao; - (nghĩa rộng) rút súng lục ra (để đánh nhau).
|
|
dégalonner * ngoại động từ - bóc lon, lột quân hàm.
|
|
déganter * ngoại động từ - tháo găng, tháo tất tay.
|
|
dégarnir * ngoại động từ - dọn đi, lấy đi. =Dégarnir un salon+ dọn đồ trong phòng khách đi. =Dégarnir un poste+ rút quân khỏi một vị trí.
|
|
dégarnissage * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự nạy mạch vữa.
|
|
dégasolinage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) loại gazolin (ở khí thắp).
|
|
dégasoliner * ngoại động từ - (kỹ thuật) sự loại gazolin (ở khí thắp).
|
|
dégauchir * ngoại động từ - bạt phẳng, bào phẳng (tấm đá, tấm gỗ) - gò lại (vật bị méo) - (thân mật) luyện cho bớt lóng ngóng vụng về =Dégauchir un enfant+ luyện cho một đứa trẻ bớt lóng ngóng vụng về
|
|
dégauchissage * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự bạt phẳng, sự bào phẳng - sự gò lại (vật bị méo)
|
|
dégauchissement * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự bạt phẳng, sự bào phẳng - sự gò lại (vật bị méo)
|
|
dégauchisseuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy bào phẳng
|
|
dégazage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự loại khí
|
|
dégazer * ngoại động từ - (kỹ thuật) loại khí =Dégazer un liquide+ loại khí (hòa tan trong) một chất lỏng
|
|
dégazolinage * danh từ giống đực - như dégaolinage.
|
|
dégazoliner * ngoại động từ - như dégasoliner.
|
|
dégazonnage * danh từ giống đực - sự bỏ thảm cỏ (ở một đám đất).
|
|
dégazonnement * danh từ giống đực - sự bỏ thảm cỏ (ở một đám đất).
|
|
dégazonner * ngoại động từ - bỏ thảm cỏ (ở một đám đất).
|
|
dégel * danh từ giống đực - sự tan tuyết, sự tan băng. - (nghĩa bóng) sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.
|
|
dégeler * ngoại động từ - làm tan đông, làm tan tuyết; làm tan băng. - (thân mật) sưởi ấm. =Se dégeler les pieds+ sưởi ấm bàn chân. - làm hoạt bát lên, xốc lên, làm sôi nổi lên. - giải tỏa (ngân khoản). * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - tan băng. =Rivière qui dégèle+ sông tan băng. - (thông tục) ngoẻo. - (không ngôi) tan tuyết. =Il dégèle+ trời tan tuyết.
|
|
dégelée * danh từ giống cái - (thông tục) trận, chập (đòn gánh).
|
|
dégermer * ngoại động từ giống đực - khử mầm mộng (luá mạch, khoai tây).
|
|
dégingandé - tính từ (thân mật) lều ngều.
|
|
dégivrage * danh từ giống đực - sự làm tan giá đóng (ở kính ô tô, cánh máy bay...).
|
|
dégivrer * ngoại động từ - làm tan giá đóng (ở kính ô tô, máy bay).
|
|
dégivreur * danh từ giống đực - máy làm tan giá đóng.
|
|
déglacement * danh từ giống đực - sự làm tan băng. - sự quét băng tuyết (ở đường). - sự làm cho hét láng (giấy). - sự đánh tan lớp cháy (ở đáy chảo).
|
|
déglacer * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) làm tan băng (ở). =Déglacer un bassin+ làm tan băng (ở) trong bể. - (nghĩa bóng, thân mật) sưởi ấm cho. =Déglacer des voyageurs+ sưởi ấm cho hành khách. - (kỹ thuật) làm cho hết láng. =Déglacer une papier+ làm cho giấy hết láng. - đánh tan lớp cháy (ở đáy chảo).
|
|
déglaciation * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) sự thoái lui sóng băng.
|
|
déglinguer * ngoại động từ - (thân mật) tháo rời ra, làm hỏng. =Déglinguer une bicyclette+ làm hỏng cái xe đạp.
|
|
dégluer * ngoại động từ - cạy nhựa dính, bỏ nhựa dính. =Dégluer un bâton+ cạy nhựa dính ở gậy đi.
|
|
déglutination * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự mất chắp dính.
|
|
déglutir * ngoại động từ - nuốt.
|
|
déglutition * danh từ giống cái - sự nuốt.
|
|
dégobiller * danh từ giống đực - (thông tục) nôn, mửa.
|
|
dégoiser * ngoại động từ - (thân mật) phun ra. =Dégoiser des injures+ phun ra những lời chửi bới. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (thân mật) nói liến thoáng.
|
|
dégommage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự tẩy hồ. - (nghĩa bóng, thân mật) sự cách chức, sự thải hồi.
|
|
dégommer * ngoại động từ - bỏ hồ, tẩy hồ, gột hồ. =Dégommer une enveloppe+ bỏ hồ ở phong bì. - (nghĩa bóng, thân mật) cách chức, thải hồi.
|
|
dégonflement * danh từ giống đực - sự làm xẹp hơi; sự xẹp hơi. - sự xẹp xuống (chổ xưng tấy).
|
|
dégonfler * ngoại động từ - làm xẹp hơi, tháo hơi. - làm xẹp (chổ sưng). - làm nguôi. =Les larmes dégonflent le coeur+ nước mắt làm nguôi lòng.
|
|
dégonflé * tính từ - xẹp hơi (nghĩa đen) nghĩa bóng.
|
|
dégorgement * danh từ giống đực - sự tuôn ra, sự tống ra; (sinh vật học; sinh lý học) sự ứa ra. =Dégorgement de la bile+ sự ứa nước mật ra. - sự tháo nước bẩn; chỗ tháo nước bẩn. - (ngành dệt) sự loại tạp chất, sự giũ sạch chất bẩn.
|
|
dégorgeoir * danh từ giống đực - cái thông ống - cái gỡ lưỡi câu (ở mồm cá). - nơi tháo nước bẩn.
|
|
dégorger * ngoại động từ - tuôn ra, tống ra. =Gouttière qui dégorge de l'eau fangeuse+ máng tuôn ra nước bùn. - thông, nạo. =Dégorger des tuyaux+ thông ống. - loại tạp chất, giũ sạch chất bẩn. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - tràn ra, chảy ra. =Egout qui dégorge dans une rivière+ cống chảy ra sông. - (bếp núc) rút bớt nước. =Faire dégorger des concombres+ làm cho dưa chuột rút bớt nước đi.
|
|
dégoter * ngoại động từ - (thân mật) thấy, tìm thấy. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (thông tục) có dáng vẻ =Il dégote bien+ nó có dáng vẻ hay.
|
|
dégotter * ngoại động từ - (thân mật) thấy, tìm thấy. * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (thông tục) có dáng vẻ =Il dégote bien+ nó có dáng vẻ hay.
|
|
dégoudronnage * danh từ giống đực - sự loại hắc ín (ở khí đốt).
|
|
dégoudronner - ngoại động từ - loại hắc ín.
|
|
dégoulinade * danh từ giống cái - (thân mật) vết chảy rỉ. =Dégoulinade de peinture+ vết sơn chảy rỉ.
|
|
dégouliner * nội động từ - chảy rỉ, nhỏ giọt. =Sueur qui dégouline+ mồ hôi nhỏ giọt.
|
|
dégoupiller * ngoại động từ - rút chốt. =Dégoupiller une grenade+ rút chốt quả lựu đạn.
|
|
dégourdi * tính từ - khôn khéo, khéo léo; tinh ranh. * danh từ - kẻ khôn khéo; kẻ tinh ranh.
|
|
dégourdir * ngoại động từ - làm hết cóng. =Dégourdir les membres+ làm chân tay hết cóng. - hâm nóng. =Dégourdir de l'eau+ hâm nóng nước. - (nghĩa bóng) làm cho bạo dạn, làm hết nhút nhát. =Dégourdir un jeune homme+ làm cho một thanh niên thành bạo dạn.
|
|
dégouttant * tính từ - nhỏ (từng) giọt. =Des feuilles dégouttantes de pluie+ lá nhỏ từng giọt mưa.
|
|
dégoutter * nội động từ - nhỏ (từng) giọt; để nhỏ giọt. =La sueur lui dégoutte du front+ mồ hôi nhỏ giọt từ trán nó. =Cheveux qui dégouttent de pluie+ tóc ướt mưa để nước nhỏ giọt.
|
|
dégoût * danh từ giống đực - sự ngấy, sự chán ngấy (món ăn). =Avoir du dégoût pour la viande+ chán ngấy thịt. - sự kinh tởm, sự chán ghét; nỗi chán ghét. =Dégoût du monde+ sự chán đời.
|
|
dégoûtamment * phó từ - chán ngấy. =Manger dégoûtamment+ ăn chán ngấy.
|
|
dégoûtant * tính từ - chán ngấy. =Un travail dégoûtant+ một công việc chán ngấy. =Un plat dégoûtant+ một món ăn trông chán ngấy. - kinh tởm; đáng ghét.
|
|
dégoûtation * danh từ giống cái - sự kinh tởm. sự chán ghét. - điều kinh tởm; sự bẩn thỉu kinh khủng.
|
|
dégoûter * ngoại động từ - làm kinh tởm, làm chán ghét. - (từ cũ; nghĩa cũ) làm (ai) chán ngấy (về ăn uống). =Les mets les plus exquis le dégoûtent+ những món ăn ngon nhất cũng làm anh ta chán ngấy.
|
|
dégoûté * tính từ - chán, chán ngấy. =Dégoûté de vivre+ chán ngấy cuộc sống. - (thân mật) khó tính; tế nhị. = N'être pas dégoûté+ không khó tính; không tế nhị. * danh từ - người khó tính. =Faire le dégoûté+ làm ra vẻ khó tính.
|
|
dégradant * tính từ - làm mất phẩm giá, đê tiện, hèn hạ. =Action dégradante+ hành động đê tiện. =Conduite dégradante+ sự cư xử hèn hạ.
|
|
dégradation * danh từ giống cái - sự giáng chức. - sự thoái biến. =Dégradation de l'energie+ (vật lý học) sự thoái biến năng lượng. - sự hủy hoại. =La dégradation des monuments histoiriques est un détit+ việc hủy hoại di tích lịch sử là một tội. - (từ hiếm) tình trạng trụy lạc; sự làm mất phẩm giá. =Tomber dans la dégradation+ sa vào trụy lạc, bị mất phẩm giá. * danh từ giống cái - (hội họa, nhiếp ảnh) sự mờ dần, sự nhạt dần; sự giảm dần.
|
|
dégrader * ngoại động từ - cách chức - hủy hoại, làm hư hại =Dégrader un mur+ hủy hoại một bức tường - làm mất phẩm giá =Sa conduite le dégrade+ hạnh kiểm hắn làm hắn mất phẩm giá - làm mờ dần, làm nhạt dần (màu sắc, ánh sáng) # phản nghĩa =Réhabiliter, Améliorer, convertir, épanouir, réparer
|
|
dégradé * danh từ giống đực - sự mờ dần, sự nhạt dần (màu sắc, ánh sáng) - (điện ảnh) thuật xen độ sáng
|
|
dégrafer * ngoại động từ - mở móc cài ra # phản nghĩa =Agrafer, attacher
|
|
dégraissage * danh từ giống đực - sự tẩy sạch mỡ (vết mỡ) (ở quần áo...)
|
|
dégraissant * tính từ - tẩy sạch mỡ (vết mỡ) * danh từ giống đực - chất tẩy sạch mỡ (vết mỡ)
|
|
dégraisser * ngoại động từ - hớt mỡ béo, bỏ bớt mỡ =Dégraisser un bouillon+ hớt mỡ béo của nước dùng =Dégraisser un porc+ bỏ bớt mỡ ở con lợn - gột sạch chất mỡ ở con lợn - gột sạch chất mỡ (ở tóc); tẩy sạch vết mỡ (ở quần áo). =dégraisser une pièce de bois+ sửa một tấm gỗ cho khít mộng =dégraisser une terre+ lấy hết màu đất # phản nghĩa =Graisser, tacher
|
|
dégravoyer * ngoại động từ - xói chân (tường, do nước chảy) - nạo vét sỏi (lòng sông)
|
|
dégressif * tính từ - giảm dần, lũy giảm =Impôt dégressif+ thuế lũy giảm # phản nghĩa =Progressif
|
|
dégressivité * danh từ giống cái - sự lũy giảm =Dégressivité de l'impôt+ sự lũy giảm thuế
|
|
dégrever * ngoại động từ - giảm thuế =Dégrever une marchandise+ giảm thuế một món hàng # phản nghĩa =Alourdir, grever
|
|
dégringolade * danh từ giống cái - (thân mật) sự chạy vụt xuống, sự lao xuống - (thân mật; nghĩa bóng) sự xuống dốc, sự suy sụp
|
|
dégringoler * động từ - (thân mật) chạy vụt xuống lao, lao xuống =Dégringoler d'un toit+ lao từ mái nhà xuống =Dégringoler une pente+ lao từ trên dốc xuống - (thân mật; nghĩa bóng) xuống dốc, suy sụp =Maison de commerce qui dégringole+ hãng buôn suy sụp # phản nghĩa =Grimper, monter, remonter
|
|
dégrisement * danh từ giống đực - sự làm tỉnh rượu; sự tỉnh rượu - sự làm vỡ mộng; sự vỡ mộng
|
|
dégriser * ngoại động từ - làm tỉnh rượu - làm vỡ mộng =Cet échec l'a dégrisé+ sự thất bại đó làm cho anh ta vỡ mộng # phản nghĩa =Envivrer, griser
|
|
dégrossir * ngoại động từ - phác hình =Dégrossir un bloc de marbre+ phác hình một tảng đá hoa, đẽo phác một tảng đá hoa - phác ra, phác thảo - bắt đầu gỡ mối =Dégrossir une affaire+ bắt đầu gỡ mối một việc - (thân mật) làm cho bớt quê kệch, giáo hóa =Dégrossir un rustre+ giáo hóa một người cục cằn # phản nghĩa =Fignoler, finir. Abêtir
|
|
dégrossissage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự phác hình - (kỹ thuật) sự cán thô, sự cán phác
|
|
dégrossissement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự phác hình - (kỹ thuật) sự cán thô, sự cán phác
|
|
dégrèvement * danh từ giống đực - sự giảm thuế
|
|
dégréer * ngoại động từ - (hàng hải) bỏ buồm chão =Dégréer un navire+ bỏ buồm chão một chiếc tàu # phản nghĩa =Gréer
|
|
dégueulasse * tính từ - (thô tục) ghê tởm
|
|
dégueuler * ngoại động từ - (thông tục) nôn ra, mửa ra - (thông tục; nghĩa bóng) văng ra, tuôn ra =Dégueuler des injures+ văng ra những lời chửi rủa
|
|
déguisement * danh từ giống đực - sự cải trang, sự giả trang, sự ngụy trang - đồ cải trang, đồ giả trang, quần áo giả trang - sự giấu giếm, sự che đậy =Parler sans déguisement+ nói không giấu giếm # phản nghĩa =Franchise, sincérité, vérité
|
|
déguiser * ngoại động từ - cải trang, giả trang, ngụy trang =Déguiser un homme en femme+ cải trang một người đàn ông thành đàn bà =Déguiser ses sentiments+ ngụy trang tình cảm của mình - giả đổi khác =Déguiser sa voix+ đổi khác giọng nói - (từ cũ; nghĩa cũ) giấu giếm, che đậy # phản nghĩa =Dire, montrer, reconnaître
|
|
déguisé * tính từ - giả trang, ngụy trang =Bal déguisé+ cuộc khiêu vũ giả trang =Sentiments déguisés+ những tình cảm ngụy trang
|
|
dégustateur * danh từ - người chuyên nếm rượu
|
|
dégustation * danh từ giống cái - sự nếm rượu
|
|
déguster * ngoại động từ - nếm =Déguster du vin+ nếm rượu nho - nhắm nháp; thưởng thức =Déguster des friandises+ nhắm nháp kẹo bánh =Déguster un récit+ thưởng thức một truyện ngắn =déguster des coups+ (thông tục) nếm đòn, bị đánh
|
|
dégât * danh từ giống đực - mối thiệt hại, mối tổn hại. @dégât * danh từ giống đực - mối thiệt hại, mối tổn hại.
|
|
dégénératif * tính từ - (y học) thoái hóa.
|
|
dégénérer * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - thoái hoá, suy biến. - biến thành (cái xấu hơn). =La dispute dégénéra en rixe+ cuộc cãi nhau biến thành cuộc đánh lộn.
|
|
dégénérescence - sự thoái hóa, sự suy biến.
|
|
dégénéré * tính từ - thoái hóa, suy biến. * danh từ giống đực - người thái hóa.
|
|
déhaler * ngoại động từ - (hàng hải) kéo (tàu thuyền) ra =Déhaler un navire hors du port+ kéo tàu ra khỏi cảng
|
|
déhanchement * danh từ giống đực - sự núng nính - tư thế chân đứng chân nhón
|
|
déhanché * tính từ - đi núng nính - (thú y học) sai khớp háng - chân đứng nhón
|
|
déharnacher * ngoại động từ - tháo yên cương =Déharnacher des chevaux+ tháo yên cương cho ngựa # phản nghĩa =Harnacher
|
|
déhiscence * danh từ giống cái - (thực vật học) sự mở (của bao phấn, quả chín) # phản nghĩa =Indéhisdence
|
|
déhouiller * ngoại động từ - (ngành mỏ) lấy hết than ở (một vỉa...)
|
|
déicide * tính từ - giết Chúa * danh từ - kẻ giết Chúa
|
|
déictique * tính từ - (ngôn ngữ học) để chỉ rõ
|
|
déification * danh từ giống cái - sự thần hóa, sự thánh hóa - (nghĩa bóng) sự thần thánh hóa
|
|
déifier * ngoại động từ - thần hóa, thánh hóa - (nghĩa bóng) thần thánh hóa
|
|
déisme * danh từ giống đực - thần luận # phản nghĩa =Athéisme
|
|
déiste * danh từ - nhà thần luận
|
|
déité * danh từ giống cái - thần (trong thần thoại) =Les déités des monts+ thần núi
|
|
déjanter * ngoại động từ - tháo (lốp xe) ra khỏi vành
|
|
déjaugeage * danh từ giống đực - sự rời mặt nước. sự cất cánh (thủy phi cơ)
|
|
déjauger * nội động từ - (hàng hải) nổi lên qúa ngấn nước (do bị mắc cạn...)
|
|
déjection * danh từ giống cái - sự đi ỉa, sự đại tiện - (số nhiều) phân, cứt =cône de déjection+ (địa lý; địa chất) nón vụn tích @déjection * danh từ giống cái - sự đi ỉa, sự đại tiện - (số nhiều) phân, cứt =cône de déjection+ (địa lý; địa chất) nón vụn tích
|
|
déjeter * ngoại động từ - làm lệch, làm vẹo đi # phản nghĩa =Redresser
|
|
déjeté * tính từ - lệch =Un escalier à marches déjetées+ cầu thang có bậc lệch =Pli déjeté+ (địa lý; địa chất) nếp uốn lệch - (thân mật) vẹo vọ =Taille déjetée+ thân hình vẹo vọ # phản nghĩa =Droit; forme (en forme), sémillant; ordonné, soigné
|
|
déjeuner * nội động từ - ăn lót dạ, ăn sáng - ăn (bữa) trưa
|
|
déjouer * ngoại động từ - làm thất bại =Déjouer un complot+ làm thất bại một âm mưu # phản nghĩa =Appuyer, seconder, soutenir
|
|
déjucher * nội động từ - xuống chuồng (gà) * ngoại động từ - đuổi (gà) xuống chuồng
|
|
déjà * phó từ - đã =Il a déjà fini son travail+ nó đã làm xong công việc =Je vous ai déjà dit que+ tôi đã bảo anh rằng = C'est déjà beaucoup+ như thế đã là nhiều rồi # phản nghĩa =Après, ensuite
|
|
délabrant * tính từ - (y học) hủy hoại (tế bào, mô)
|
|
délabrer * ngoại động từ - làm suy, làm suy sút =Délabrer sa santé par des excès+ làm suy sút sức khỏe do vô độ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm hư hỏng =Délabrer une machine+ làm hư hỏng máy
|
|
délabré * tính từ - đổ nát, hư hỏng =Maison délabrée+ nhà đổ nát - (nghĩa rộng) rách nát (quần áo) - suy, suy sút (sức khỏe) # phản nghĩa =Ferme, robuste, solide
|
|
délacer * ngoại động từ - cởi dây buộc (giày...). # phản nghĩa =Lacer # đồng âm =Délasser
|
|
délai * danh từ giống đực - kỳ hạn, thời hạn =Exécuter un travail dans un délai fixé+ làm một việc trong một thời hạn đã ấn định - sự gia hạn =délai de préavis+ như délai congé =sans délai+ không được chậm trễ, ngay lập tức
|
|
délai-congé * danh từ giống đực - kỳ hạn báo thôi (thôi việc, thôi thuê)
|
|
délainage * danh từ giống đực - sự gọt lông len (ở da cừu đã lột).
|
|
délainer * ngoại động từ - gọt lông len (ở da cừu đã lột)
|
|
délaissement - (luật học, pháp lý) sự bỏ (gia tài...) - cảnh bơ vơ. - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bỏ rơi # phản nghĩa =Aide, appul, secours, soutien
|
|
délaisser * ngoại động từ - bỏ rơi =Délaisser quelqu'un+ bỏ rơi ai - bỏ =Délaisser un travail trop pénible+ bỏ một công việc quá nặng nhọc =Délaisser un héritage+ bỏ một gia tài # phản nghĩa =Conserver, garder. Aider, entouner, secourir
|
|
délaissé * tính từ - bị bỏ rơi =Enfants délaissés+ trẻ bị bỏ rơi
|
|
délaitage * danh từ giống đực - sự loại nước sữa (ở bơ)
|
|
délaitement * danh từ giống đực - sự loại nước sữa (ở bơ)
|
|
délaiter * ngoại động từ - loại nước sữa (ở bơ)
|
|
délaiteuse * danh từ giống cái - máy loại nước sữa (ở bơ)
|
|
délarder * ngoại động từ - lạng mỡ (con lợn) - (xây dựng) vạt bớt # phản nghĩa =Larder
|
|
délassant * tính từ - giải lao, làm đỡ mệt # phản nghĩa =Fatigant
|
|
délassement - sự giải lao, sự nghỉ ngơi - thú giải lao =La lecture est un délassement pour l'esprit+ đọc sách là một thú giải lao # phản nghĩa =Fatigue, travail
|
|
délasser * ngoại động từ - giải lao, làm đỡ mệt =Les bains tièdes délassent le corps+ tắm nước ấm làm thân thể đỡ mệt # phản nghĩa =Fatiguer, lasser # đồng âm =délacer
|
|
délateur * danh từ - người tố giác =Les délateurs sont méprisables+ bọn tố giác thì đáng khinh
|
|
délation * danh từ giống cái - sự tố giác - (luật học, pháp lý) sự đổ vấy
|
|
délatter * ngoại động từ - tháo mè (mái nhà)
|
|
délavage * danh từ giống đực - sự gột màu, sự rửa màu (màu đã tô trên giấy)
|
|
délaver * ngoại động từ - gột, rửa (màu đã tô trên giấy) - dấp nước, làm sũng nước
|
|
délavé * tính từ - nhạt màu, phai màu =Robe délavée+ áo dài phai màu - sũng nước =Terre délavée+ đất sũng nước # phản nghĩa =Soutenu, Sec
|
|
délayage * danh từ giống đực - sự hòa (vào một chất lỏng) - chất hòa loãng - sự trình bày dài dòng; sự rườm lời # phản nghĩa =Brièveté, concision, laconisme
|
|
délayer * ngoại động từ - hòa (vào một chất lỏng) =Délayer de la farine dans de l'eau+ hòa bột vào nước - trình bài dài dòng =Délayer sa pensée+ trình bày dài dòng ý nghĩ của mình
|
|
délayé * tính từ - dài dòng; rườm lời # phản nghĩa =Concis, dense * danh từ giống đực - bài viết dài dòng; lời dài dòng
|
|
délectable * tính từ - (văn học) khoái trá, rất thú vị =Odeur délectable+ mùi khoái trá # phản nghĩa =Mauvais
|
|
délectation * danh từ giống cái - sự khoái trá, sự thú vị =Lire avec délectation+ đọc một cách thú vị # phản nghĩa =Dégoût
|
|
délecter * ngoại động từ - (văn học) làm cho khoái trá, làm cho thích thú # phản nghĩa =Dégoûter. Détester
|
|
délestage - sự bỏ đồ dằn (tàu, khí cầu) - sự cắt điện (ở một khu) - (thân mật, mỉa mai) sự cuỗm mất # phản nghĩa =Chargement, lestage
|
|
délester * ngoại động từ - bỏ đồ dằn (tàu, khí cầu) - cắt điện (một khu) - gỡ gánh nặng; làm cho nhẹ nhõm =Coeur délesté+ lòng nhẹ nhõm - (thân mật, mỉa mai) cuỗm mất # phản nghĩa =Charger, lester
|
|
délibérant * tính từ - thảo luận =Assemblée délibérante+ hội đồng thảo luận
|
|
délibératif * tính từ - có quyền biểu quyết =Voix délibérative+ quyền biểu quyết
|
|
délibération * danh từ giống cái - sự thảo luận; cuộc thảo luận - nghị quyết =Délibération d'un conseil municipal+ nghị quyết của một hội đồng thành phố - sự suy nghĩ, sự cân nhắc
|
|
délibératoire * tính từ - (luật học, pháp lý) xem délibération 1 =Forme délibératoire+ hình thức thảo luận
|
|
délibérer * nội động từ - thảo luận; (luật học, pháp lý) luận án - suy nghĩ, cân nhắc =Délibérer avant d'agir+ suy nghĩ trước khi hành động - quyết định sau khi thảo luận =Le gouvernement délibérait de résister+ chính phủ quyết định kháng chiến
|
|
délibéré * tính từ - có suy nghĩ, có cân nhắc - cương quyết, tự tin =Avoir un air délibéré+ có vẻ cương quyết tự tin # phản nghĩa =Involontaire; contraint, gauche * danh từ giống đực - (luật học, phap lý) sự luận án
|
|
délibérément * phó từ - sau khi đã suy nghĩ cân nhắc =Accepter délibérément une responsabilité+ nhận một trách nhiệm sau khi đã suy nghĩ cân nhắc # phản nghĩa =Involontairement
|
|
délicat * tính từ - tinh tế =Plaisirs délicats+ thú vui tinh tế =Dentelle délicate+ bức đăng ten tinh tế =Mets délicat+ món ăn ngon - tế nhị =Point délicat+ điểm tế nhị =Un ami délicat+ một người bạn tế nhị =Délicate attention+ sự quan tâm tế nhị - mảnh dẻ, yếu ớt, ẻo lả =Enfant délicat+ đứa trẻ ẻo lả =Fleur délicate+ bông hoa dễ hỏng - khó tính =Être fort délicat sur le manger+ rất khó tính về cái ăn - khó xử =Situation délicate+ tình thế khó xử # phản nghĩa =Grossier. Robuste. Facile, simple. Balourd, épais. Indélicat, vulgaire * danh từ - người khó tính
|
|
délicatement * phó từ - tinh tế =Objet délicatement ciselé+ vật trạm trổ tinh tế - nhẹ nhàng khéo léo, nâng niu =Saisir délicatement un papillon par les ailes+ nhẹ nhàng khéo léo cầm con bướm ở cánh =Enfant élevé trop délicatement+ đứa trẻ nuôi nâng niu quá - tế nhị, nhã nhặn =Refuser délicatement une faveur+ nhã nhặn từ chối một ân huệ # phản nghĩa =Grossièrement. Brutalement. Lourdement. Indélicatement
|
|
délicatesse * danh từ giống cái - sự tinh tế - sự nhẹ nhàng, khéo léo - sự tế nhị - sự mảnh dẻ, sự yếu ớt, sự ẻo lả - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự khó tính # phản nghĩa =Grossièreté, laideur. Lourdeur, maladresse. Robustesse; brutalité. Facilité, simplicité, Vulgarité, indélicatesse
|
|
délice * danh từ giống đực - niềm vui thú =Le délice de faire une bonne action+ niềm vui thú làm một việc thiện - (thân mật) mỹ vị * danh từ giống cái - (số nhiều) thú vui =Les délices de la lecture+ thú vui đọc sách =faire des délices de quelque chose+ thích thú cái gì # phản nghĩa =Horreur, supplice @délice * danh từ giống đực - niềm vui thú =Le délice de faire une bonne action+ niềm vui thú làm một việc thiện - (thân mật) mỹ vị * danh từ giống cái - (số nhiều) thú vui =Les délices de la lecture+ thú vui đọc sách =faire des délices de quelque chose+ thích thú cái gì # phản nghĩa =Horreur, supplice
|
|
délicieusement * phó từ - thú vị = S'abandonner délicieusement au sommeil+ tha hồ ngủ thú vị - tuyệt, tuyệt vời =Jouer délicieusement du piano+ chơi piano hay tuyệt # phản nghĩa =Affreusement, horriblement, Désagréablement
|
|
délicieux * tính từ - thú vị =Impression délicieuse+ cảm giác thú vị - ngon; thơm ngát; hay tuyệt =Mets délicieux+ món ăn ngon =Parfum délicieux+ mùi thơm ngát =Roman délicieux+ quyển tiểu thuyết hay tuyệt - tuyệt vời =Une femme délicieuse+ một phụ nữ tuyệt vời # phản nghĩa =Affrreux, horrible, mauvais; déplaisant. Insipide
|
|
délicoter * ngoại động từ - cởi dây buộc cổ =Délicoter un cheval+ cởi dây buộc cổ một con ngựa
|
|
délictueux * tính từ - (luật học, pháp lý) phạm tội # phản nghĩa =Légal, licite
|
|
déliement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cởi, sự tháo, sự mở
|
|
délier * ngoại động từ - cởi, tháo, mở =Délier un fagot+ tháo một bó củi - giải, giải trừ =Délier quelqu'un d'un serment+ giải lời thề cho ai - (tôn giáo) xá tội =délier la langue à quelqu'un+ làm cho ai nói = n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un+ không đáng xách dép cho ai =sans bourse délier+ chẳng mất xu nào # phản nghĩa =Lier; attacher
|
|
délimitation * danh từ giống cái - sự giới hạn, sự vạch ranh giới =Délimitation des frontières+ sự vạch biên giới
|
|
délimiter * ngoại động từ - vạch ranh giới, định ranh giới =Délimiter un champ+ vạch ranh giới một cánh đồng - ấn định phạm vi =Délimiter un sujet+ ấn định phạm vi một đề tài # phản nghĩa =élargir; déborder
|
|
délinquance * danh từ giống cái - tình trạng phạm tội (xét về mặt xã hội) =Délinquance juvénile+ tình trạng thanh thiếu niên phạm tội
|
|
délinquant * danh từ - kẻ phạm tội =Délinquant primaire+ kẻ phạm tội lần đầu * tính từ - phạm tội
|
|
délinquer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phạm tội
|
|
délinéament * danh từ giống đực - chu vi, vành ngoài
|
|
délinéer * ngoại động từ - vạch vành ngoài, vạch phác dạng ngoài
|
|
déliquescence * danh từ giống cái - sự chảy rữa - (nghĩa bóng) sự suy sụp =Déliquescence d'un régime+ sự suy sụp của một chế độ
|
|
déliquescent * tính từ - chảy rữa - (nghĩa bóng) suy sụp
|
|
délirant * tính từ - hoang tưởng =Exiger cela, c'est délirant!+ Đòi cái đó thật là hoang tưởng! - (nghĩa bóng) điên loạn, cuồng nhiệt =Partie de plaisir délirante+ cuộc vui điên loạn =Joie délirante+ sự mừng quýnh
|
|
délire - (y học) sự hoang tưởng; sự mê sảng =Délire de jalousie+ hoang tưởng ghen tuông =Délire onirique+ mê sảng chiêm bao - (nghĩa bóng) sự điên loạn, sự cuồng nhiệt =Foule en délire+ đám đông cuồng nhiệt # phản nghĩa =Lucidité. sens (bon sens)
|
|
délirer * nội động từ - hoang tưởng; mê sảng =Malade qui commence à délirer+ bệnh nhân bắt đầu mê sảng - (nghĩa bóng) cuồng nhiệt =Délirer de joie+ vui cuồng nhiệt
|
|
délissage * danh từ giống đực - sự cắt giẻ (làm giấy)
|
|
délisser * ngoại động từ - cắt (giẻ, để làm giấy)
|
|
délit * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) tội, tội phạm =corps de délit+ cấu tạo tội phạm =flagrant délit+ xem flagrant
|
|
délitage * danh từ giống đực - như délitement - sự thay lót nong (tằm)
|
|
déliter * ngoại động từ - xẻ (đá) theo thớ - (xây dựng) đặt (đá) ngược thớ - thay lót nong (cho tằm)
|
|
délitescence * danh từ giống cái - (y học) sự lặn mất (mụn nhọt...) - sự rã ra, sự tơi ra (do hút ẩm)
|
|
délitescent * tính từ - rã ra, tơi ra (do hút ẩm)
|
|
délivrance * danh từ giống cái - sự phóng thích, sự giải phóng =Délivrance d'un prisonnier+ sự phóng thích tù nhân - sự giải thoát (khỏi mối phiền phức...) - sự cấp =Délivrance d'un certificat+ sự cấp giấy chứng chỉ - (y học) sự sổ nhau =Délivrance spontanée+ sự sổ nhau tự nhiên # phản nghĩa =Captivité, détention
|
|
délivre * danh từ giống đực - (y học) bộ phận phụ (của) thai
|
|
délivrer * ngoại động từ - phóng thích, giải phóng =Délivrer des prisonniers+ phóng thích tù - giải thoát, cứu khỏi =Délivrer quelqu'un de ses ennemis+ cứu ai khỏi tay quân thù - giao, cấp =Délivrer des marchandises+ giao hàng =Délivrer un certificat+ cấp chứng chỉ - đỡ đẻ cho =Médecin qui délivre une femme+ thầy thuốc đỡ đẻ cho một phụ nữ * nội động từ - sổ nhau # phản nghĩa =Détenir, emprisonner, enchaîner. Garder
|
|
délié * tính từ - mảnh, nhỏ =Trait de plume fort délié+ nét bút mảnh quá - tế nhị =Esprit délié+ tinh thần tế nhị; con người tế nhị # phản nghĩa =épais, gros, lourd * danh từ giống đực - nét mảnh. =Les pleins et les déliés d'une lettre+ nét đậm và nét mảnh của một chữ * tính từ - cởi, tháo, mở - (nghĩa bóng) khéo, khéo léo =Un pianiste qui a les doigts déliés+ người chơi piano có ngón tay đánh khéo léo =avoir la langue déliée+ ăn nói hoạt bát ba hoa # phản nghĩa =Lié. Embarrassé, malhabile
|
|
délogement - sự dọn nhà đi - sự bỏ đi - sự đuổi đi - sự đánh bật đi
|
|
déloger - dọn nhà đi, dời nhà đi - (thân mật) dời khỏi, bỏ đi =déloger sans tambour ni trompette+ lặng lẽ chuồn đi, bỏ đi không kèn không trống * ngoại động từ - đuổi đi, trục xuất - đánh đuổi, đánh bật =Déloger l'ennemi à coups de canon+ nã pháo đánh bật quân địch đi # phản nghĩa =Installer
|
|
délot * danh từ giống đực - cái bao ngón tay (của thợ trét thuyền...)
|
|
déloyal * tính từ - gian lận, bất chính =Procédé déloyal+ thủ đoạn gian lận - bất nghĩa # phản nghĩa =Loyal
|
|
déloyalement * phó từ - gian lận, bất chính - bất nghĩa # phản nghĩa =Correctement, loyalement
|
|
déloyauté * danh từ giống cái - sự gian lận, sự bất chính - sự bất nghĩa; việc bất nghĩa # phản nghĩa =Loyauté
|
|
déluge * danh từ giống đực - (tôn giáo) đại hồng thủy - mưa rất to, mưa thác đổ - rất nhiều =Déluge de maux+ rất nhiều tai họa =après moi, le déluge!+ sau ta thì mặc =remonter au déluge+ kể từ đầu sông ngọn nguồn+ có từ thời xửa thời xưa
|
|
délurer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho lanh lẹ, hoạt bát - (nghĩa xấu) làm cho táo tợn
|
|
déluré * tính từ - lanh lẹn, hoạt bát; khéo xoay xở - (nghĩa xấu) táo tợn =Une fille bien délurée+ cô gái rất táo tợn # phản nghĩa =Empoté, endormi, niais
|
|
délustrage * danh từ giống đực - sự làm mất láng (vải, lụa) # phản nghĩa =Lustrage
|
|
délustrer * ngoại động từ - làm mất láng (vải, lụa) # phản nghĩa =Lustrer
|
|
délutage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nạy trám gắn - (kỹ thuật) sự dỡ than cốc (ở lò khí than)
|
|
déluter * ngoại động từ - (kỹ thuật) nạy trám gắn - (kỹ thuật) dỡ than cốc (ở lò khí than) # phản nghĩa =Luter
|
|
déléaturer * ngoại động từ - (ngành in) từ hiếm, nghĩa ít dùng bỏ đi (bằng dấu bỏ)
|
|
délébile * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tẩy được, tẩy sạch được =Encre délébile+ mực tẩy sạch được # phản nghĩa =Indélébile, ineffaçable
|
|
délégant * danh từ - (luật học, pháp lý) người ủy lĩnh
|
|
délégataire * danh từ - (luật học, pháp lý) người nhận ủy lĩnh
|
|
délégation * danh từ giống cái - sự ủy quyền; quyền được ủy - (luật học, pháp lý) sự ủy lĩnh - phái đoàn =délégation de solde+ giấy ủy lương
|
|
déléguer * ngoại động từ - cử đi, phái đi - ủy =Déléguer ses pouvoirs+ ủy quyền
|
|
délégué * danh từ - đại biểu - (luật học, pháp lý) người được ủy lĩnh # phản nghĩa =Commettant; mandant, titulaire
|
|
délétion * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự khuyết đoạn (thể nhiễm sắc)
|
|
délétère * tính từ - độc, hại sức khỏe =Gaz délétère+ khí độc - (nghĩa bóng) độc hại =Une doctrine délétère+ một thuyết độc hại # phản nghĩa =Sain, salubre
|
|
démacler * ngoại động từ - quấy (thủy tinh nóng chảy trong lò)
|
|
démagnétisant * tính từ - (vật lý học) khử từ
|
|
démagnétisation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự khử từ - (hàng hải) thiết bị chống mìn từ trường # phản nghĩa =Aimantation
|
|
démagnétiser * ngoại động từ - (vật lý học) khử từ # phản nghĩa =Aimanter, magnétiser
|
|
démagogie * danh từ giống cái - sự mị dân - chính quyền quần chúng
|
|
démagogique * tính từ - mị dân =Discours démagogique+ bài diễn văn mị dân
|
|
démagogue * danh từ giống đực - kẻ mị dân * tính từ - mị dân
|
|
démaigrir * ngoại động từ - (kỹ thuật) đẽo mỏng, bạt mỏng =Démaigrir une poutre+ đẽo mỏng cái rầm (xà ngang)
|
|
démaillage - sự tháo mắt lưới - (hàng hải) sự tháo mắt xích (của dây xích)
|
|
démailler * ngoại động từ - tháo mắt lưới - (hàng hải) tháo mắt xích (của dây xích) # phản nghĩa =Remailler
|
|
démailloter * ngoại động từ - cởi tã (cho) =Démailloter un enfant+ cởi tã cho một em bé # phản nghĩa =Emmailloter
|
|
démancher * ngoại động từ - bỏ cán, tháo cán * nội động từ - rời cần đàn (để đưa tay xuống ấn những nốt cao hơn) # phản nghĩa =Emmancher
|
|
démanché * danh từ giống đực - (âm nhạc) sự rời cần đàn (để đưa tay xuống ấn những nốt cao hơn)
|
|
démangeaison * danh từ giống cái - sự ngứa; chứng ngứa - (nghĩa bóng, thân mật) sự muốn =Démangeaison de parler+ sự ngứa mồm muốn nói
|
|
démanger - ngứa =La tête me démange+ đầu tôi ngứa - muốn lắm =La langue lui démange+ nó ngứa mồm muốn nói =Le poing lui démange+ nó ngứa tay muốn đánh nhau
|
|
démanteler * ngoại động từ - phá thành lũy (ở nơi nào) - (nghĩa bóng) phá vỡ =Démanteler un réseau d'espionnage+ phá vỡ một lưới gián điệp # phản nghĩa =Fortifier, reconstruire
|
|
démantibuler * ngoại động từ - (nghĩa bóng) tháo hỏng, tháo tung =Démantibuler une machine+ tháo hỏng một cái máy # phản nghĩa =Arranger, réparer
|
|
démantèlement - sự phá bỏ thành lũy - (nghĩa bóng) sự phá vỡ
|
|
démaquillant * danh từ giống đực - chất tẩy sạch phấn son
|
|
démaquiller * ngoại động từ - rửa sạch phấn son, lau sạch phấn son (cho ai...)
|
|
démarcation * danh từ giống cái - sự vạch ranh giới =Ligne de démarcation+ đường ranh giới, giới tuyến - sự phân định =Démarcation des attribution+ sự phân định quyền hạn
|
|
démarchage * danh từ giống đực - cách đến bán tại nhà
|
|
démarche * danh từ giống cái - dáng đi =Démarche lourde+ dáng đi nặng nề - sự vận động, sự lo lót - phương pháp tiến hành; sự tiến triển =La démarche du raisonnement+ phương pháp (tiến hành) lập luận
|
|
démarcheur * danh từ - người đến bán tại nhà, người chào hàng tại nhà
|
|
démariage - sự ly hôn - (nông nghiệp) sự tỉa (củ cải đường)
|
|
démarier * ngoại động từ - cho ly hôn, xử cho ly dị - (nông nghiệp) tỉa bớt =Démarier des betteraves+ tỉa bớt củ cải đường
|
|
démarquage - sự bỏ nhãn, sự xóa nhãn - sự đánh cắp văn; bản văn đánh cắp (của kẻ khác) - (thể dục thể thao) sự gỡ thế bị kèm; sự thoát khỏi thế bị kèm - như démarque I
|
|
démarque - (đánh bài) ván bài bị trừ điểm (bằng số điểm của người được) - (thương nghiệp) sự đổi nhãn giá (ghi giá hạ hơn, để bán xon...)
|
|
démarquer * ngoại động từ - bỏ nhãn, xóa dấu =Démarquer de ligne+ bỏ nhãn quần áo - (nghĩa bóng) đánh cắp, cóp có sửa đổi (văn); đánh cắp văn của (ai) - (thương nghiệp) đổi nhãn giá (hàng, để bán xon...) - (thể dục thể thao) gỡ thế bị kèm (cho đồng đội) * nội động từ - (có) răng mòn không còn dấu để đoán tuổi (ngựa)
|
|
démarqueur * danh từ - người đánh cắp văn
|
|
démarrage - (hàng hải) sự tháo dây buộc (tàu); sự khởi hành - sự khởi động (động cơ, ô tô...) - (nghĩa bóng) sự khởi công, sự bắt đầu tiến hành - (thể dục thể thao) đà bứt lên # phản nghĩa =Amarrage; arrêt
|
|
démarrer * ngoại động từ - (hàng hải) tháo dây buộc (tàu) - khởi động =Démarrer un moteur+ khởi động một động cơ - (nghĩa bóng) khởi công =Démarrer une affaire+ khởi công một việc * nội động từ - khởi hành =Navire qui démarre+ tàu khởi hành - khởi động =Moteur qui démarre+ động cơ khởi động - (nghĩa bóng) tiến triển =Une affaire qui démarre lentement+ một công việc tiến triển chậm - (thể dục thể thao) bứt lên # phản nghĩa =Amarrer. Demeurer, rester; arrêter (s'), mouiller, stopper
|
|
démarreur * danh từ giống đực - (cơ học) bộ khởi động
|
|
démasclage * danh từ giống đực - sự bóc lớp bần ngoài (ở cây sồi bần)
|
|
démascler * ngoại động từ - bóc lớp bần ngoài (ở cây sồi bần)
|
|
démasquer * ngoại động từ - bỏ mặt nạ (cho ai) - (nghĩa bóng) vạch trần, lột mặt nạ =Démasquer l'hypocrisie+ vạch trần sự giả đạo đức =Démasquer un traître+ lột mặt nạ một thằng phản phúc =démasquer ses batteries+ (nghĩa bóng) để lộ kế hoạch; để lộ ý đồ # phản nghĩa =Masquer. Cacher, dissimuler
|
|
démastiquer * ngoại động từ - cạy mát tít đi # phản nghĩa =Mastiquer
|
|
dématérialisation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự hủy diệt vật chất
|
|
démembrement * danh từ giống đực - sự chia cắt # phản nghĩa =Remembrement, unification
|
|
démembrer * ngoại động từ - chặt chân (một con vật khi pha thịt) =Démembrer un cerf+ chặt chân con hươu - (nghĩa bóng) chia cắt =Démembrer un pays+ chia cắt một nước # phản nghĩa =Rassembler, remembrer, unifier
|
|
démence * danh từ giống cái - sự sa sút trí tuệ - (nghĩa rộng) sự điên rồ; hành động điên rồ # phản nghĩa =équilibre, raison
|
|
dément * tính từ - sa sút trí tuệ - (nghĩa rộng) điên rồ * danh từ - kẻ sa sút trí tuệ
|
|
démenti * danh từ giống đực - sự cải chính; lời cải chính =Donner un démenti+ cải chính - cái phủ định; sự việc phủ định (sự việc khác) - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nhục (vì thất bại) =Il en a eu le démenti+ hắn đã nhục vì việc đó # phản nghĩa =Attestation, confirmation, ratification
|
|
démentiel * tính từ - sa sút trí tuệ =Un accès démentiel+ một cơn sa sút trí tuệ - (nghĩa rộng) điên rồ =Un projet absolument démentiel+ một sự án hoàn toàn điên rồ
|
|
démentir * ngoại động từ - cải chính =Démentir un témoin+ cải chính lời một nhân chứng - bác bỏ, phủ nhận =Démentir une nouvelle+ phủ nhận một tin - phủ định =Prévision que l'événement a démentie+ lời tiên đoán mà thực tế đã phủ định - (từ cũ; nghĩa cũ) chối # phản nghĩa =Affirmer, appuyer, attester, certifier, confirmer, ratifier
|
|
démerdard * tính từ - (thô tục) tài xoay xở * danh từ - (thô tục) kẻ tài xoay xở
|
|
démesure * danh từ giống cái - sự quá đỗi, sự quá chừng (về tình cảm, thái độ) # phản nghĩa =Mesure, modération, pondération
|
|
démesuré * tính từ - quá khổ, quá mức =Taille démesurée+ thân hình quá khổ - quá đổi, quá chừng, quá lớn =Ambition démesurée+ tham vọng quá lớn # phản nghĩa =Mesuré, modéré. moyen, ordinaire, petit, raisonnable
|
|
démesurément * phó từ - quá mức, quá chừng, hết sức =Des arbres démesurément hauts+ những cây cao quá mức
|
|
démettre * ngoại động từ - làm sai khớp, làm trật xương =Démettre un bras à quelqu'un+ làm sai khớp cánh tay ai - cách chức =Démettre quelqu'un de ses fonctions+ cách chức ai # phản nghĩa =Remettre
|
|
démeubler * ngoại động từ - lấy hết đồ đạc =Démeubler un appartement+ lấy hết đồ đạc ở một căn hộ đi =bouche démeublée+ (thân mật) mồm rụng hết răng # phản nghĩa =Meubler, remeubler
|
|
démieller * ngoại động từ - lấy mật ong ra (khỏi sáp)
|
|
démilitarisation * danh từ giống cái - sự phi quân sự hóa # phản nghĩa =Armement, militarisation
|
|
démilitariser * ngoại động từ - phi quân sự hóa # phản nghĩa =Militariser, armer
|
|
déminer * ngoại động từ - gỡ mìn =Déminer un terrain+ gỡ mìn một bãi đất
|
|
démineur * danh từ giống đực - người gỡ mìn
|
|
déminéralisation * danh từ giống cái - (y học) sự mất chất khoáng
|
|
déminéraliser * ngoại động từ - (y học) làm mất chất khoáng (của cơ thể)
|
|
démis * tính từ - trẹo xương, sai khớp =Poignet démis+ cổ tay trẹo xương
|
|
démission * danh từ giống cái - sự từ chức =Donner sa démission+ xin từ chức - (nghĩa bóng) sự bỏ, sự thôi (hoạt động...) =démission de biens+ (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) sự chia của (cho con, cháu, khi còn sống) # phản nghĩa =Maintien
|
|
démissionnaire * tính từ - từ chức =Officier démissionnaire+ sĩ quan từ chức * danh từ - người từ chức
|
|
démissionner * nội động từ - từ chức, xin từ chức - (thần thoại; thần học) xin bỏ, xin thôi * ngoại động từ - (mỉa mai) bắt từ chức; đuổi
|
|
démiurge - (văn học) kẻ sáng tạo - (triết học) từ cũ, nghĩa cũ tạo hóa, con tạo
|
|
démobilisation * danh từ giống cái - sự giải ngũ, sự phục viên # phản nghĩa =Mobilisation
|
|
démobiliser * ngoại động từ - giải ngũ, cho phục viên # phản nghĩa =Appeler, mobiliser
|
|
démocrate * tính từ - dân chủ =Esprit démocrate+ tinh thần dân chủ # phản nghĩa =Aristocrate, monarchiste; fasciste * danh từ - người dân chủ - đảng viên đảng dân chủ (Mỹ)
|
|
démocrate-chrétien * tính từ - dân chủ cơ đốc =Parti démocrate-chrétien+ đảng Dân chủ cơ đốc * danh từ - đảng viên đảng Dân chủ cơ đốc
|
|
démocratie * danh từ giống cái - chế độ dân chủ; nền dân chủ - nước dân chủ =Démocratie populaire+ nước dân chủ nhân dân # phản nghĩa =Aristocratie, monarchie, oligarchie; fascisme, totalitarisme
|
|
démocratique * tính từ - dân chủ =Régime démocratique+ chế độ dân chủ =Loi démocratique+ luật dân chủ # phản nghĩa =Aristocatique, monarchique, obligarchique; antidémocratique, fasciste
|
|
démocratiquement * phó từ - dân chủ
|
|
démocratisation * danh từ giống cái - sự dân chủ hóa
|
|
démocratiser * ngoại động từ - dân chủ hóa =Démocratiser la science+ dân chủ hóa nền khoa học =Démocratiser un pays+ dân chủ hóa một nước
|
|
démodulateur * danh từ giống đực - (rađiô) bộ giải điều
|
|
démodulation * danh từ giống cái - (rađiô) sự giải điều # phản nghĩa =Modulation
|
|
démoduler * ngoại động từ - (rađiô) giải điều # phản nghĩa =Moduler
|
|
démodé * tính từ - lỗi thời trang =Vêtement démodé+ áo lỗi thời trang - (nghĩa bóng) lỗi thời =Théorie démodée+ học thuyết lỗi thời # phản nghĩa =Mode (Đ la), Avant-garde (d')
|
|
démographe * danh từ giống đực - nhà nhân khẩu học
|
|
démographie * danh từ giống cái - nhân khẩu học
|
|
démographique * tính từ - xem démographie
|
|
démolir * ngoại động từ - phá hủy, làm sập đổ; phá hỏng =Démolir une maison+ phá hủy một ngôi nhà =Cet enfant démolit tous ses jouets+ bé này phá hỏng hết đồ chơi - đánh đổ =Démolir une doctrine+ đánh đổ một học thuyết - làm mất ảnh hưởng, làm giảm uy tín =Démolir son adversaire+ làm giảm uy tín của đối thủ - (thân mật) đánh chết, đập chết =Il le démolirait s'il le rencontrait+ nếu gặp nó anh ta sẽ đập chết - (thân mật) làm mệt, làm suy yếu =La chaleur démolit l'homme+ nóng làm mệt người # phản nghĩa =Bâtir, construire, reconstruire; créer, élaborer. Arranger, réparer
|
|
démolissage * danh từ giống đực - sự phá hủy - sự đánh đổ - sự làm mất ảnh hưởng, sự làm giảm uy tín - (thân mật) sự đánh chết, sự đập chết - (thân mật) sự làm mệt, sự làm suy yếu
|
|
démolisseur * danh từ - người phá hủy - người đánh đổ =Démolisseur de mimistères+ người đánh đổ nội các # phản nghĩa =Constructeur. Bâtisseur * tính từ - phá hủy =Ouvrier démolisseur+ thợ phá hủy (nhà cũ)
|
|
démolition * danh từ giống cái - sự phá hủy =Une bicoque vouée à la démolition+ một cái nhà tồi đến phải phá đi thôi - sự suy sụp =La démolition d'un empire+ sự suy sụp một đế quốc - (số nhiều) gạch ngói vụn =Maison batie de démolitions+ nhà xây bằng gạch ngói vụn # phản nghĩa =Construction, reconstruction
|
|
démon * danh từ giống đực - quỷ =Être possédé du démon+ bị quỷ ám =Cette femme est un vrai démon+ mụ ấy thật là một con quỷ - (từ cũ; nghĩa cũ) thần, thần hộ mệnh
|
|
démoniaque * tính từ - bị quỷ ám - như quỷ dữ * danh từ - người bị quỷ ám (theo mê tín)
|
|
démonisme * danh từ giống đực - sự tin quỷ thần
|
|
démonologie * danh từ giống cái - quỷ thần học
|
|
démonomanie * danh từ giống cái - (y học) hoang tưởng ma quỷ
|
|
démonstrateur * danh từ - người giới thiệu hàng mới
|
|
démonstratif * tính từ - chứng minh =Raison démonstrative+ lý lẽ chứng minh - tỏ tình, cởi mở =Caractère démonstratif+ tính cởi mở - (ngôn ngữ học) (để) trỏ, chỉ định =Pronom démonstratif+ đại từ trỏ, đại từ chỉ định # phản nghĩa =Froid, renfermé, réservé, taciturne
|
|
démonstration * danh từ giống cái - sự chứng minh - sự giới thiệu hàng mới - sự biểu lộ (tình cảm) - (quân sự) chiến thuật dương đông kích tây
|
|
démonstrativement * phó từ - bằng cách chứng minh thuyết phục
|
|
démontable * tính từ - tháo được # phản nghĩa =Indémontable
|
|
démontage * danh từ giống đực - sự tháo =Le démontage d'une machine+ sự tháo một cái máy # phản nghĩa =Montage
|
|
démonter * ngoại động từ - tháo =Démonter un fusil+ tháo một khẩu súng trường =Démonter les manches d'un habit+ tháo ống tay áo - làm cho ngã ngựa =Démonter un cavalier+ làm cho người cưỡi ngựa ngã xuống - (hàng hải) truất chức chỉ huy - (nghĩa bóng) làm chưng hửng, khiến cho bối rối =Cette objection l'a démonté+ lời bác bẻ đó làm hắn chưng hửng - (săn bắn) bắn sã cánh (chim)
|
|
démontrable * tính từ - chứng minh được # phản nghĩa =Indémontrable
|
|
démontrer * ngoại động từ - chứng minh - chứng tỏ, biểu lộ =Sa rougeur démontre sa honte+ vẻ mặt hắn đỏ lên chứng tỏ hắn xấu hổ
|
|
démonté * tính từ - tháo rời - ngã ngựa - (Mer démontée) biển động dữ dội # phản nghĩa =Calme
|
|
démonétisation * danh từ giống cái - sự thu lại tiền tệ =La démonétisation des anciennes pièces+ sự thu lại các đồng tiền cũ - sự mất uy tín =La démonétisation d'un chef de parti+ sự mất uy tín của một lãnh tụ đảng phái
|
|
démonétiser * ngoại động từ - thu lại không cho lưu hành nữa (tiền tệ) - làm mất uy tín =Géntil homme démonétisé+ nhà quý phái bị mất uy tín
|
|
démoralisant * tính từ - bại hoại đạo đức, (làm) đồi bại - làm mất tinh thần, làm nản lòng # phản nghĩa =Moralisant, encourageant, réconfortant
|
|
démoralisateur * tính từ - (làm) đồi bại =Influence démoralisatrice+ ảnh hưởng đồi bại - làm mất tinh thần, làm nản lòng
|
|
démoralisation * danh từ giống cái - sự bại hoại đạo đức, sự đồi bại - sự làm mất tinh thần, sự làm nản lòng; sự mất tinh thần, sự nản lòng # phản nghĩa =Moralisation, Encouragement, exaltation
|
|
démoraliser * ngoại động từ - làm bại hoại đạo đức - làm mất tinh thần, làm nản lòng # phản nghĩa =Moraliser; édifier. Encourager, exhorter, galvaniser, remonter
|
|
démordre * nội động từ - nhả ra, bỏ =Il n'en démordra pas+ hắn sẽ không chịu bỏ ý kiến
|
|
démotique * tính từ - (ngôn ngữ học) thông tục, dân gian =Langue démotique+ tiếng nói dân gian - (écriture démotique) chữ viết đemotic (chữ viết giản lược cổ Ai Cập)
|
|
démotivation * danh từ giống cái - sự làm nản lòng, sự làm thoái chí # phản nghĩa =Motivation
|
|
démoulage * danh từ giống đực - sự tháo khuôn, sự dỡ khuôn =Démoulage d'un gâteau+ sự dỡ khuôn một cái bánh ngọt
|
|
démouler * ngoại động từ - tháo khuôn, dỡ khuôn ra =Démouler une statue+ tháo khuôn một pho tượng # phản nghĩa =Mouler
|
|
démoustiquer * ngoại động từ - trừ muỗi (cho một vùng)
|
|
démultiplicateur * danh từ giống đực - (cơ học) cơ cấu giảm tốc * tính từ - (cơ học) giảm tốc
|
|
démultiplication * danh từ giống cái - (cơ học) tỷ lệ giảm tốc
|
|
démultiplier * động từ - (cơ học) giảm tốc
|
|
démunir * ngoại động từ - lột đi, lấy hết =Démunir du nécessaire+ lấy hết thứ cần dùng =Être démuni d'argent+ cạn tiền
|
|
démurer * ngoại động từ - đục, trổ =Démurer une fenêtre+ đục cửa sổ
|
|
démuseler * ngoại động từ - tháo rọ mõm cho (một con vật) - thả phóng =Des passions démuselées+ những tình dục được thả phóng # phản nghĩa =Museler
|
|
démystifiant * tính từ - giải ngộ, làm cho tỉnh ngộ # phản nghĩa =Mystifiant
|
|
démystification * danh từ giống cái - sự giải ngộ, sự làm cho tỉnh ngộ # phản nghĩa =Mystification
|
|
démystifier * ngoại động từ - giải ngộ, làm cho tỉnh ngộ
|
|
démythifier * ngoại động từ - làm mất tính chất huyền hoặc
|
|
démâtage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự bỏ cột buồm - (hàng hải) sự mất cột buồm
|
|
démâter * ngoại động từ - (hàng hải) bỏ cột buồm, hạ cột buồm =Démâter un navire+ bỏ cột buồm ở một chiếc tàu - làm gãy cột buồm =Démâter un navire à coups de canon+ nã pháo làm gãy cột buồm của một chiếc tàu * nội động từ - (hàng hải) gãy cột buồm # phản nghĩa =Mâter
|
|
déménagement * danh từ giống đực - sự dọn nhà # phản nghĩa =Emménagement
|
|
déménager * ngoại động từ - dọn đi =Déménager sa bibliothèque+ dọn thư viện đi * nội động từ - dọn nhà - (nghĩa bóng, thân mật) mất trí =Il dit cela? Il déménage+ Nó nói thế à? Nó mất trí rồi # phản nghĩa =Emménager, installer (s')
|
|
déménageur * danh từ giống đực - người dọn nhà thuê
|
|
démérite - điều đáng chê trách, điều đáng tội - (tôn giáo) tính tội lỗi # phản nghĩa =Mérite
|
|
démériter - mất lòng mến; có hành động đáng chê trách =Démériter auprès de quelqu'un+ mất lòng mến của ai =En quoi a-t-il démérité?+ nó có hành động đáng chê trách ở chỗ nào? - (tôn giáo) có hành động tội lỗi # phản nghĩa =Mériter
|
|
démêlage - sự gỡ rối - (nghĩa bóng) sự gỡ mối, sự làm sáng tỏ - (ngành dệt) sự chải vuốt sợi
|
|
démêlement * danh từ giống đực - như démêlage I, 2
|
|
démêler * ngoại động từ - gỡ rối =Démêler un écheveau de fil+ gỡ rối một con sợi - (nghĩa bóng) gỡ mối, làm sáng tỏ =Démêler une affaire compliquée+ gỡ mối một việc phức tạp - (văn học) tranh cãi = Qu'ontils à démêler ensemble?+ Họ cùng nhau tranh cãi gì thế? - (từ cũ; nghĩa cũ) phân rõ, phân biệt =Démêler le vrai du faux+ phân rõ thật giả # phản nghĩa =Brouiller, embrouiller, emmêler, mélanger, mêler
|
|
démêloir * danh từ giống đực - lược thưa =vous faut-il un démêloir?+(thông tục) tắc họng rồi ư?
|
|
démêlure * danh từ giống cái - tóc chải rụng ra @démêlure * danh từ giống cái - tóc chải rụng ra
|
|
démêlé * danh từ giống đực - sự cãi cọ; sự tranh giành =Avoir des démêlés avec quelqu'un+ cãi cọ với ai # phản nghĩa =Accord, entente @démêlé * danh từ giống đực - sự cãi cọ; sự tranh giành =Avoir des démêlés avec quelqu'un+ cãi cọ với ai # phản nghĩa =Accord, entente
|
|
dénantir * ngoại động từ - lấy đồ cầm cố (ở) =Dénantir ses créanciers+ lấy đồ cầm cố ở chủ nợ về
|
|
dénasalisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự mất giọng mũi # phản nghĩa =Nasalisation
|
|
dénasaliser * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) làm mất giọng mũi =Dénasaliser une voyelle+ làm cho một nguyên âm mất giọng mũi # phản nghĩa =Nasaliser
|
|
dénatalité * danh từ giống cái - sự giảm sinh đẻ, sự sụt tỷ lệ sinh đẻ (trong một nước)
|
|
dénationalisation * danh từ giống cái - sự thôi quốc hữu hóa, sự bãi bỏ quốc hữu hóa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mất tính chất dân tộc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bỏ quốc tịch # phản nghĩa =Nationalisation
|
|
dénationaliser * ngoại động từ - thôi quốc hữu hóa, bãi bỏ quốc hữu hóa - (từ cũ, nghĩa cũ) làm mất tính chất dân tộc - (từ cũ, nghĩa cũ) tước quốc tịch # phản nghĩa =Nationaliser
|
|
dénatter * ngoại động từ - tháo bím ra =Dénatter ses cheveux+ tháo bím tóc ra # phản nghĩa =Natter
|
|
dénaturalisation * danh từ giống cái - sự truất quyền quốc tịch - sự mất quyền quốc tịch # phản nghĩa =Naturalisation
|
|
dénaturaliser * ngoại động từ - truất quyền quốc tịch # phản nghĩa =Naturaliser
|
|
dénaturant * tính từ - làm biến tính * danh từ giống đực - chất làm biến tính
|
|
dénaturation * danh từ giống cái - sự làm biến tính (rượu, đường... để không ăn được, mà chỉ dùng vào công nghiệp)
|
|
dénaturer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm biến tính - xuyên tạc =Dénaturer la pensée de quelqu'un+ xuyên tạc tư tưởng của ai - làm bại hoại =Dénaturer les moeurs+ làm bại hoại phong tục
|
|
dénaturé * tính từ - (đã được) biến tính =Alcool dénaturé+ cồn biến tính - mất chất; trái luân thường =Père dénaturé+ người cha trái luân thường
|
|
dénazifier * ngoại động từ - tẩy trừ ảnh hưởng quốc xã
|
|
déneigement * danh từ giống đực - sự dọn tuyết (trên đường)
|
|
déni * danh từ giống đực - sự cự tuyệt, sự không chịu =Déni de justice+ sự không chịu xét xử (của quan tòa) # phản nghĩa =Acceptation, attestation, aveu, reconnaissance
|
|
déniaiser * ngoại động từ - làm hết ngớ ngẩn; làm hết khờ khạo
|
|
dénicher * ngoại động từ - bắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra =Dénicher des oiseaux+ bắt chim ở tổ ra - (nghĩa bóng) buộc phải chui ra, đánh bật ra - tìm được, tìm ra =Dénicher une situation+ tìm được việc làm * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rời tổ, bỏ tổ - (từ cũ nghĩa cũ, thân mật) chuồn, bỏ đi =Il a déniché cette nuit+ hắn đã chuồn đi đêm vừa rồi
|
|
dénicheur - người bắt chim non - (nghĩa bóng) người tài tìm kiếm =Dénicheur de livres rares+ người tài tìm kiếm sách hiếm
|
|
dénickeler * ngoại động từ - bỏ lớp mạ kền
|
|
dénicotiniser * ngoại động từ - loại bớt nicotin
|
|
dénicotiniseur * danh từ giống đực - (từ mới, nghĩa mới) cái lọc nicotin
|
|
dénier * ngoại động từ - chối, không chịu nhận =Dénier sa faute+ chối là không có lỗi =Dénier un droit à quelqu'un+ không chịu nhận cho ai một quyền # phản nghĩa =Avouer, confirmer. Donner
|
|
dénigrant * tính từ - bôi nhọ; gièm pha, chê bai # phản nghĩa =Laudatif
|
|
dénigrer * ngoại động từ - bôi nhọ; gièm pha, chê bai # phản nghĩa =Approuver, louer, vanter
|
|
dénigreur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ gièm pha, kẻ chê bai # phản nghĩa =Admirateur
|
|
dénitrification * danh từ giống cái - (hóa học) sự loại nitơ - sự khử nitrat (trong đất)
|
|
dénitrifier * ngoại động từ - (hóa học) loại nitơ
|
|
déniveler * ngoại động từ - làm thành mấp mô # phản nghĩa =Niveler
|
|
dénivellation - sự làm thành mấp mô; sự mấp mô - độ chênh cao
|
|
dénivellement - sự làm thành mấp mô; sự mấp mô - độ chênh cao
|
|
dénivelée * danh từ giống cái - (kỹ thuật) độ chênh cao
|
|
dénombrable * tính từ - đếm được # phản nghĩa =Innombrable
|
|
dénombrement * danh từ giống đực - sự đếm, sự kê ra, sự thống kê =Dénombrement d'une population+ sự thống kê số dân
|
|
dénombrer * ngoại động từ - đếm, kê ra, thông kê =Dénombrer une flotte+ thống kê một đội tàu
|
|
dénominateur * danh từ giống đực - (toán học) mẫu số, mẫu thức =Réduire au même dénominateur+ quy đồng mẫu số =Dénominateur commun+ mẫu số chung
|
|
dénominatif * tính từ - (ngôn ngữ học) phát sinh từ danh từ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ phát sinh từ danh từ
|
|
dénomination * danh từ giống cái - cách đặt tên, cách gọi tên - tên gọi =Grouper plusieurs objets sous une même dénomination+ gộp nhiều vật lại dưới một tên gọi chung
|
|
dénommer * ngoại động từ - đặt tên, gọi tên =Dénommer un nouveau minéral+ đặt tên một khoáng vật mới - (luật học, pháp lý) ghi tên (ai, trong một văn kiện...)
|
|
dénoncer * ngoại động từ - tố giác, tố cáo =Dénoncer un criminel+ tố cáo một kẻ phạm tội ác - tỏ rõ =Visage qui dénonce la franchise+ bộ mặt tỏ rõ tính thật thà - bãi bỏ =Dénoncer un traité+ bãi bỏ một hiệp ước - (từ cũ, nghĩa cũ) thông báo # phản nghĩa =Cacher, taire. Confirmer
|
|
dénonciateur * danh từ - kẻ tố giác, kẻ tố cáo * tính từ - tố giác, tố cáo =Lettre dénonciatrice+ thư tố giác
|
|
dénonciation * danh từ giống cái - sự tố giác, sự tố cáo - sự bãi bỏ =La dénonciation d'un traité+ sự bãi bỏ một hiệp ước - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thông báo
|
|
dénotation * danh từ giống cái - sự tỏ rõ; dấu hiệu tỏ rõ - (triết học) tên gọi mở rộng
|
|
dénoter * ngoại động từ - tỏ, tỏ rõ =Un visage qui dénote l'énergie+ khuôn mặt tỏ rõ nghị lực
|
|
dénouement - kết cục, chung cục - (văn học) điểm mở nút - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cởi nút # phản nghĩa =Commencement, début, exposition
|
|
dénouer * ngoại động từ - cởi nút, cởi, mở, gỡ =Dénouer sa ceinture+ cởi thắt lưng - kết cục, kết thúc =Dénouer une intrigue+ kết thúc một tình tiết =dénouer la langue+ làm cho mở miệng, làm cho nói =Le vin dénoue les langues+ rượu vào lời ra # phản nghĩa =Nouer, renouer, attacher, lier
|
|
dénoyautage * danh từ giống đực - sự lấy hạch đi, sự lấy hột đi
|
|
dénoyauter * ngoại động từ - lấy hạch đi, lấy hột đi =Dénoyauter des prunes+ lấy hột mận đi
|
|
dénoyer * ngoại động từ - bơm cạn =Dénoyer une mine+ bơm cạn một hầm mỏ bị ngập
|
|
dénudation * danh từ giống cái - (y học) sự tách trần - (địa chất, địa lý) sự bóc mòn - sự trơ trụi (cây không lá; đất không cây cối...)
|
|
dénuder * ngoại động từ - lột trần, để hở =Dénuder quelqu'un+ lột trần ai =Denuder un câble sous caoutchouc+ bóc lớp cao su bọc dây cáp =Une robe qui dénude le dos+ áo để hở lưng # phản nghĩa =Couvrir, recouvrir, garnir
|
|
dénudé * tính từ - trần, trơ trụi =crâne dénudé+ đầu hói
|
|
dénuement * danh từ giống đực - sự cùng quẫn, sự nghèo khổ =Être dans un dénuement absolu+ ở vào tình trạng hoàn toàn cùng quẫn # phản nghĩa =Abondance, richesse
|
|
dénutrition * danh từ giống cái - (y học) sự mất dinh dưỡng
|
|
dénué * tính từ - thiếu, không có =Être dénué de tout+ thiếu mọi thứ =Dénué de fondement+ thiếu cơ sở, không có căn cứ - (văn học) cùng quẫn
|
|
dénébuler * ngoại động từ - phá sương mù (trên sân bay)
|
|
dénégation * danh từ giống cái - sự chối, sự không chịu nhận # phản nghĩa =Aveu, reconnaissance
|
|
déontologie * danh từ giống cái - nghĩa vụ học - (y học) quy chế hành nghề
|
|
déontologique * tính từ - xem déontologie
|
|
dépaillage * danh từ giống đực - sự bỏ rơm nhồi (nệm, ghế)
|
|
dépailler * ngoại động từ - bỏ rơm nhồi =Dépailler un fauteuil+ bỏ rơm nhồi một chiếc ghế bành # phản nghĩa =Empailler. Pailler, rempailler
|
|
dépannage - sự chữa khỏi pan, sự chữa máy hỏng - (thân mật) sự cứu nguy
|
|
dépanner * ngoại động từ - chữa khỏi pan, chữa máy hỏng - (thân mật) cứu nguy
|
|
dépanneur * danh từ - thợ chữa xe pan, thợ chữa máy hỏng * danh từ giống cái - xe chữa pan
|
|
dépanneuse * danh từ - thợ chữa xe pan, thợ chữa máy hỏng * danh từ giống cái - xe chữa pan
|
|
dépaquetage * danh từ giống đực - sự mở gói, sự mở bao
|
|
dépaqueter * ngoại động từ - mở, dỡ (một gói, một bọc) # phản nghĩa =Empaqueter
|
|
déparaffinage * danh từ giống đực - sự loại parafin
|
|
déparaffiner * ngoại động từ - loại parafin
|
|
dépareiller * ngoại động từ - làm lẻ bộ, làm lỡ bộ =Dépareiller un service à thé+ làm lỡ bộ một bộ trà # phản nghĩa =Appareiller, apparier, Assortir
|
|
dépareillé * tính từ - lẻ bộ # phản nghĩa =Complet, assorti
|
|
déparer * ngoại động từ - làm mất đẹp, làm xấu đi =Un seul tableau médiocre dépare une collection+ chỉ một bức tranh xoàng cũng làm cả bộ tranh mất đẹp đi # phản nghĩa =Agrémenter, décorer, embellir.
|
|
déparier * ngoại động từ - tách (con vật) khỏi cặp - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm lẻ đôi =Déparier des gants+ làm lẻ đôi găng, làm mất một chiếc găng # phản nghĩa =Apparier, assortir
|
|
départ * danh từ giống đực - sự ra đi - (thể dục thể thao) sự xuất phát - chân cầu thang - sự bắt đầu =Beau départ+ sự bắt đầu tốt =au départ+ lúc đầu =point de départ+ điểm xuất phát * danh từ giống đực -Faire le départ+ (từ cũ, nghĩa cũ) tách bạch ra # phản nghĩa =Arrivée; aboutissement, fin
|
|
départage * danh từ giống đực - sự tách ván (làm) thùng
|
|
départager * ngoại động từ - phân hơn thua (giữa những cái ngang nhau) =Départager les votes+ phân hơn thua khi bỏ phiếu (bằng cách bầu lại) - phân phải trái cho, làm trọng tài cho - (văn học) tách bạch ra
|
|
département * danh từ giống đực - tỉnh (của nước Pháp) - bộ =Le département de l'Intérieur+ bộ Nội vụ
|
|
départemental * tính từ - xem departement I =Route départementale+ đường hàng tỉnh
|
|
départementale * tính từ - xem departement I =Route départementale+ đường hàng tỉnh
|
|
départir * ngoại động từ - (văn học) phát cho, ban cho =Départir des faveurs+ ban ơn - (từ cũ, nghĩa cũ) chia, phân chia, phân phối =Départir une somme aux pauvres+ chia một món tiền cho người nghèo # phản nghĩa =Conserver, garder
|
|
dépassant * danh từ giống đực - đường viền ló (ló ra khỏi cổ áo)
|
|
dépassement * danh từ giống đực - sự vượt =Le dépassement des automobiles en marche+ sự vượt xe đang chạy =Dépassement de credits+ sự việc kinh phí
|
|
dépasser * ngoại động từ - vượt, vượt quá, quá =Dépasser le but+ vượt đích =Dépasser un camion+ vượt một xe tải =Arbre qui dépasse les autres+ cây cao vượt quá các cây khác =Ce travail dépasse mes forces+ việc này quá sức tôi - làm ngợp, làm quá ngán =Cette nouvelle me dépasse+ tin đó làm tôi quá ngán
|
|
dépassionner * ngoại động từ - làm bớt hăng say (cuộc thảo luận...); làm bớt nóng bỏng (vấn đề..)
|
|
dépassé * tính từ - (đã) bị vượt - cũ, quá thời - ngợp, quá ngán # phản nghĩa =Actuel, nouveau
|
|
dépavage * danh từ giống đực - sự dỡ đá lát (đường) # phản nghĩa =Pavage
|
|
dépaver * ngoại động từ - dỡ đá lát =Dépaver une chaussée+ dỡ đá lát mặt đường # phản nghĩa =Paver
|
|
dépaysement * danh từ giống đực - sự lạ nước lạ cái; sự bỡ ngỡ
|
|
dépayser * ngoại động từ - làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác - (từ cũ, nghĩa cũ) chuyển sang trước khác; làm chuyển môi trường
|
|
dépaysé * tính từ - lạ nước lạ cái; bỡ ngỡ =Vous avez l'air tout dépaysé+ anh có vẻ bỡ ngỡ lắm
|
|
dépecer * ngoại động từ - pha, chặt =Dépecer un poulet+ chặt thịt con gà - xé ra =Dépecer un livre+ xé quyển sách ra =Tigre qui dépèce sa proie+ hổ xé mồi - (nghĩa bóng) chia cắt =Dépecer un pays+ chia cắt một nước
|
|
dépeceur * danh từ - người pha, người chặt
|
|
dépeigner * ngoại động từ - làm bù đầu tóc, làm rối tóc =Le vent dépeigne la jeune femme+ gió làm bù đầu tóc người thiếu phụ # phản nghĩa =Peigner
|
|
dépeigné * tính từ - đầu bù tóc rối tóc
|
|
dépeindre * ngoại động từ - miêu tả =Dépeindre une scène à laquelle on a assité+ miêu tả một cảnh đã chứng kiến
|
|
dépelotonner * ngoại động từ - tháo cuộn
|
|
dépenaillé * tính từ - rách tả tơi =Une chemise dépenaillée+ một chiếc sơ mi rách tả tơi - ăn mặc nhếch nhác =Un individu dépenaillé+ một người ăn mặc nhếch nhác
|
|
dépendance * danh từ giống cái - sự phụ thuộc =Être dans la dépendance de quelqu'un+ phụ thuộc vào ai - (số nhiều) phần phụ thuộc, đất phụ, nhà phụ # phản nghĩa =Independance, Autonomie, liberté @dépendance * danh từ giống cái - sự phụ thuộc =Être dans la dépendance de quelqu'un+ phụ thuộc vào ai - (số nhiều) phần phụ thuộc, đất phụ, nhà phụ # phản nghĩa =Independance, Autonomie, liberté
|
|
dépendant * tính từ - phụ thuộc =Être dépendant de quelqu'un+ phụ thuộc ai # phản nghĩa =Autonome, indépendant, libre
|
|
dépendeur * danh từ - (Grand dépendeur d'andouidouilles) (thông tục) người cao lớn mà bất tài, người to đầu mà dại
|
|
dépendre * ngoại động từ - bỏ xuống (không treo nữa) =Dépendre une enseigne+ bỏ biển hàng xuống * nội động từ - tùy thuộc =Ne dépendre de personne+ không phụ thuộc ai cả =Cela dépend de vous+ cái đó tùy ở anh =Pays qui dépend économiquement d'un autre+ nước phụ thuộc một nước khác về kinh tế =cela dépend+ cái đó còn tùy =il dépend de vous; de il dépend de vous que+ tùy anh mà # phản nghĩa =Affranchir (s'), libérer (se), Accrocher, pendre, suspendre
|
|
dépens * danh từ giống đực (số nhiều) - (luật học, pháp lý) án phí =Payer les dépens+ trả án phí =à ses dépens; à ses propres dépens+ do kinh nghiệm xương máu của mình =aux dépens de+ nhờ vào =Vivre aux dépens de quelqu'un+ sống nhờ vào ai+ hại tới =Samuser aux dépens de sa senté+ chơi bời hại tới sức khỏe =rire aux dépens de quelqu'un+ cười nhạo ai # phản nghĩa =Avantage, bênéfice @dépens * danh từ giống đực (số nhiều) - (luật học, pháp lý) án phí =Payer les dépens+ trả án phí =à ses dépens; à ses propres dépens+ do kinh nghiệm xương máu của mình =aux dépens de+ nhờ vào =Vivre aux dépens de quelqu'un+ sống nhờ vào ai+ hại tới =Samuser aux dépens de sa senté+ chơi bời hại tới sức khỏe =rire aux dépens de quelqu'un+ cười nhạo ai # phản nghĩa =Avantage, bênéfice
|
|
dépense * danh từ giống cái - sự chi tiêu; món chi tiêu; chi phí - sự dùng =Dépense de temps+ sự dùng thời gian - lượng tiêu thụ =Dépense d'essence d'une automobile+ lượng tiêu thụ xăng của một ô tô - phòng cung tiêu, phòng tiếp phẩm - (từ cũ, nghĩa cũ) buồng để thực phẩm # phản nghĩa =Economie, gain, revenu. Crédit, recette, rentrée
|
|
dépenser * ngoại động từ - chi tiêu, tiêu =Dépenser une somme+ tiêu một số tiền - tiêu thụ =Ce poêle dépense beaucoup de charbon+ lò này tiêu thụ nhiều than - dùng, hao tổn =Dépenser quatre heures pour ce travail+ dùng bốn giờ vào công việc đó =Dépenser ses forces+ hao tốn sức lực =Dépenser sa salive+ nói vã bọt mép # phản nghĩa =Amasser, économiser, épargner, Ménager
|
|
dépensier * tính từ - tiêu hoang, hay tiêu hoang =Jeune homme dépensier+ thanh niên hay tiêu hoang - phụ trách chi tiêu (trong một tập thể) =Soeur dépensière+ bà phước phụ trách chi tiêu * danh từ - người tiêu hoang - người phụ trách chi tiêu (trong một tập thể) # phản nghĩa =Avare, économe
|
|
déperdition * danh từ giống cái - sự hao, sự mất mát, sự hao tổn =Déperdition de force+ sự hao sức =Déperdition de chaleur+ sự mất mát nhiệt # phản nghĩa =Augmentation, recrudescence
|
|
dépersonnalisation * danh từ giống cái - sự làm mất cá tính - (y học) sự giải thể nhân cách # phản nghĩa =Personnalisation
|
|
dépersonnaliser * ngoại động từ - làm mất cá tính # phản nghĩa =Personnaliser, Affirmer (s')
|
|
dépeuplement * danh từ giống đực - sự giảm số dân =dépeuplement d'un étang+ sự bớt cá ở ao =dépeuplement d'une forêt+ sự (làm) giảm bớt cầm thú trong rừng # phản nghĩa =Repeuplement
|
|
dépeupler * ngoại động từ - làm giảm số dân =dépeupler un étang+ làm một ao bớt cá =dépeupler une forêt+ làm một rừng bớt cầm thú # phản nghĩa =Peupler, repeupler
|
|
dépeuplé * tính từ - giảm số dân - (nghĩa bóng) trống trải # phản nghĩa =Peuplé, surpeuplé
|
|
dépeçage * danh từ giống đực - sự pha, sự chặt =Le dépeage d'un mouton+ sự pha thịt cừu - (nghĩa bóng) sự chia cắt =Dépècement d'un pays+ sự chia cắt một nước
|
|
dépeçoir * danh từ giống đực - dao pha thịt
|
|
déphasage * danh từ giống đực - (vật lý học) sự lệch pha - (nghĩa bóng, thân mật) sự lạc lõng
|
|
déphasé * tính từ - (vật lý học) lệch pha - (nghĩa bóng, thân mật) lạc lõng
|
|
déphosphoration * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự loại lân (trong gang thép)
|
|
déphosphorer * ngoại động từ - (kỹ thuật) loại lân =Déphosphorer la fonte+ loại lân ở gang
|
|
dépiauter * ngoại động từ - (thân mật) lột da =Dépiauter un lapin+ lột da con thỏ - (nghĩa rộng) bóc vỏ; lấy mất bìa =Livre dépiauté+ sách mất bìa
|
|
dépicage * danh từ giống đực - như dépiquage
|
|
dépilage * danh từ giống đực - sự cạo lông (da, để thuộc)
|
|
dépilation * danh từ giống cái - (y học) sự rụng lông
|
|
dépilatoire * tính từ - làm rụng lông * danh từ giống đực - thuốc rụng lông
|
|
dépiler * ngoại động từ - làm rụng lông, làm rụng tóc - cạo lông (da, để thuộc) - (ngành mỏ) dỡ trụ chống - (kỹ thuật) dỡ chồng (gỗ)
|
|
dépingler * ngoại động từ - tháo ghim
|
|
dépiquage * danh từ giống đực - sự đập lúa, sự đạp lúa, sự trục lúa
|
|
dépiquer * ngoại động từ - tháo đường (khâu) đột =Dépiquer une jupe+ tháo đường đột váy - nóng bừng (cây, đem trông nơi khác) - (nông nghiệp) đập, đạp, trục =Dépiquer le riz+ đập (đạp trục) lúa
|
|
dépistage * danh từ giống đực - sự tìm ra tung tích - sự phát hiện (bệnh tật...)
|
|
dépister * ngoại động từ - theo dấu tìm ra (con thịt) =Dépister un lièvre+ theo dấu tìm ra 1 con thỏ rừng - tìm ra tung tích =Dépister un criminel+ tìm ra tung tích một tên tội phạm - phát hiện =Dépister une maladie+ phát hiện một bệnh - đánh lạc hướng =Malfaiteur qui dépiste la police+ kẻ gian đánh lạc hướng công an
|
|
dépit * danh từ giống đực - sự bực mình =dépit amoureux+ sự hờn dỗi vì tình =en dépit de+ không kể gì, bất chấp; mặc dù =en dépit du bon sens+ rất vô lý; rất tồi # phản nghĩa =Joie, satisfaction. Conformément (Đ), grâce (Đ)
|
|
dépiter * ngoại động từ - làm bực mình # phản nghĩa =Combler, contenter, satisfaire
|
|
dépité * tính từ - bực mình # phản nghĩa =Comblé
|
|
déplacement * danh từ giống đực - sự đổi chỗ, sự chuyển dịch - sự thuyên chuyển, sự đổi đi nơi khác =Déplacement d'office+ sự bắt phải thuyên chuyển - sự đi lại =Moynes de déplacement+ phương tiện đi lại - (hàng hải) lượng rẽ nước; trọng tải (của tàu thuyền) # phản nghĩa =Immobilité, maîntien
|
|
déplacer * ngoại động từ - đổi chỗ, di chuyển, xê dịch - thuyên chuyển, đổi đi - xoay sang hướng khác, chuyển hướng =Déplacer la question+ xoay vấn đề sang hướng khác - (hàng hải) có lượng rẽ nước là, có trọng tải là =Navire qui déplace 500 tonnes+ tàu có lượng rẽ nước là 500 tấn # phản nghĩa =Laisser, maîntenir, remettre, replacer, rétablir. Rester (en place)
|
|
déplacé * tính từ - không đúng chỗ, không thích đáng =Propos déplacé+ lời nói không đúng chỗ =Luxe déplacé+ sự xa hoa không thích đáng =personne déplacée+ người lưu vong # phản nghĩa =Adéquat, bienvenu, opportun
|
|
déplafonnement * danh từ giống đực - sự (bỏ không qui định) mức cao nhất (đóng bảo hiểm xã hội...) # phản nghĩa =Plafonnement
|
|
déplaire * nội động từ - làm cho không thích thú, gây sự chán ghét =Il fait un travail qui lui déplait+ nó làm một công việc mà nó không thích - làm mất lòng, làm phật ý, làm bực mình =Pour ne pas vous déplaire+ để khỏi làm phật ý ông =ne vous en déplaise+ dù anh thích hay không thích, dù anh muốn nghĩ thế nào thì nghĩ # phản nghĩa =Plaire, séduire; ravir
|
|
déplaisant * tính từ - làm mất lòng, làm bực mình, làm khó chịu =Manières déplaisantes+ cung cách làm bực mình =Homme déplaisant+ người khó chịu đáng ghét # phản nghĩa =Agréable, aimable, attrayant, charmant, plaisant
|
|
déplaisir * danh từ giống đực - sự khó chịu, sự bực tức =Êprouver du déplaisir+ khó chịu, bực tức - (từ cũ, nghĩa cũ) nỗi đau khổ =Parmi les déplaisirs où mon âme se noie+ trong những nỗi đau khổ chìm đắm tâm hồn tôi # phản nghĩa =Plaisir, satisfaction
|
|
déplantage * danh từ giống đực (giống cái déplantation) - sự đánh, sự bứng (cây, đi trồng nơi khác)
|
|
déplanter * ngoại động từ - đánh, bứng (cây, đi trồng nơi khác) - nhổ (lên) =Déplanter une tente+ nhổ lều # phản nghĩa =Planter, replanter
|
|
déplantoir * danh từ giống đực - cái giằm đánh cây
|
|
dépliage * danh từ giống đực - sự giở ra
|
|
dépliant * danh từ giống đực - phụ trương gập (to hơn khổ sách, gập lại trong sách, khi (xem) phải giở ra) * tính từ - giở ra được =Fauteuil dépliant formant canapé+ ghế bành giở ra thành tràng kỷ
|
|
déplier * ngoại động từ - giở ra =Déplier son journal+ giở tờ báo ra # phản nghĩa =Plier
|
|
déplissage * danh từ giống đực - sự làm mất nếp
|
|
déplisser * ngoại động từ - làm mất nếp (ở váy, ở quần...) # phản nghĩa =Plisser
|
|
déploiement * danh từ giống đực - sự giở rộng ra, sự giăng ra =Déploiement des voiles+ sự giăng buồm - dãy, dải =Un beau déploiement des côtes+ một dải bờ biển đẹp mắt - sự phô trương =Un grand déploiement de forces+ một cuộc phô trương lực lượng thật lớn - (quân sự) sự dàn (quân)
|
|
déplombage * danh từ giống đực - sự tháo cặp chì =Le déplombage d'un ballot de marchandises+ sự tháo cặp chì ở một kiện hàng - sự nạy hàn răng
|
|
déplomber * ngoại động từ - tháo cặp chì =Déplomber un colis+ tháo cặp chì ở một gói hàng ra - nạy bàn (ở răng)
|
|
déplorable * tính từ - đáng thương hại; thảm hại =Situation déplorable+ tình cảm đáng thương hại =Temps déplorable+ thời tiết thảm hại - (thân mật) rất tồi, tệ hại =Un élève déplorable+ cậu học sinh rất tồi =Conduite déplorable+ cách cư xử tệ hại # phản nghĩa =Enviable, béni, inespéré, Excellent, remarquable
|
|
déplorablement * phó từ - thảm hại =Être déplorablement maigre+ gầy gò thảm hại
|
|
déplorer * ngoại động từ - thương xót =Déplorer la mort d'un ami+ thương xót cái chết của một người bạn - (thân mật) không hài lòng, lấy làm tiếc =Déplorer un choix+ không hài lòng về một sự lựa chọn # phản nghĩa =Féliciter (se), réjouir (se)
|
|
déployer * ngoại động từ - giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra =Déployer un mouchoir+ mở khăn tay ra =Déployer les ailes+ dang cánh ra - phô trương =Déployer son luxe+ phô trương sự xa hoa của mình - tỏ rõ =Déployer son sèle+ tỏ rõ nhiệt tình của mình - (quân sự) dàn ra, triển khai =Déployer une troupe+ dàn quân ra =rire à gorge déployée+ cười ha hả # phản nghĩa =Ployer; plier, replier, rouler; cacher, mesurer
|
|
déplumer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vặt lông =Déplumer un canard+ vặt lông con vịt
|
|
déplumé * tính từ - trụi lông - (thân mật) hói
|
|
déplâtrage * danh từ giống đực - sự bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...) - (y học) sự tháo bỏ bột bó
|
|
déplâtrer * ngoại động từ - bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...) - (y học) tháo bỏ bột bó (ở chân gãy...)
|
|
dépoitraillé * tính từ - (thân mật) (mặc áo) hở ngực
|
|
dépolarisant * tính từ - (điện học) vật lý học khử cực * danh từ giống đực - (điện học) vật lý học chất khử cực
|
|
dépolariser * ngoại động từ - (điện học) vật lý học khử cực
|
|
dépolir * ngoại động từ - làm mở, làm mất nhẵn bóng =Dépolir le verre+ làm mờ thủy tinh =Verre dépoli+ thủy tinh mờ, kính mờ
|
|
dépolissage * danh từ giống đực - sự làm mờ =Dépolissage du verre+ sự làm mờ thủy tinh
|
|
dépolitisation * danh từ giống cái - sự phi chính trị hóa # phản nghĩa =Politisation
|
|
dépolitiser * ngoại động từ - phi chính trị hóa =Dépolitiser les syndicats+ phi chính trị hóa các công dân # phản nghĩa =Politiser
|
|
dépolluer * ngoại động từ - giải ô nhiễm # phản nghĩa =Polluer
|
|
déponent * tính từ - (ngôn ngữ học) (ở) dạng trung gian =Verbe déponent+ động từ dạng trung gian (tiếng La tinh) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động từ dạng trung gian
|
|
dépopulation * danh từ giống cái - sự giảm số dân (do tỉ lệ sinh đẻ thấp) # phản nghĩa =Repopulation
|
|
déport * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự tự rút lui - (kinh tế) tài chính tiền chêch lệch giá xuống; hoa hồng giá xuống # phản nghĩa =Report
|
|
déportation * danh từ giống đực - sự đày đi - sự giam tại trại tập trung ngoài nước
|
|
déportement * danh từ giống đực - (số nhiều) sự trụy lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) cách cư xử; hạnh kiểm
|
|
déporter * ngoại động từ - đày đi, đưa đi đày - đưa đi giam ở trại tập trung ngoài nước - gạt ra (khỏi đường đi), làm bạt đi =Le vent a déporté la voiture+ gió đã thổi bạt cái xe đó đi # phản nghĩa =Rapatrier
|
|
déporté * danh từ - người bị đày - người bị giam ở trại tập trung ngoài nước
|
|
déposant * tính từ - (luật học, pháp lý) khai, cung khai - gửi tiền * danh từ - (luật học, pháp lý) người khai - người gửi tiền =Les caisse déposants de la d'épargne+ người gửi tiền ở quỹ tiết kiệm
|
|
dépose * danh từ giống cái - sự tháo đi =La dépose d'une serrure+ sự tháo một ổ khóa đi
|
|
déposer * ngoại động từ - đặt xuống, đặt =Déposer un fardeau+ đặt một đồ mang nặng xuống =Déposer un baiser sur le front d'un enfant+ đặt một cái hôn lên trán em bé - gửi, gửi giữ =Déposer ses économies à la Caisse d'épargne+ gửi tiền dành dụm vào quỹ tiết kiệm - trình tòa (để tránh man trá) =Déposer une marque de fabrique+ trình tòa một nhãn sản xuất - để lắng =Les crues déposent du limon+ nước lũ để lắng bùn - phế truất =Déposer un roi+ phế truất một ông vua - bỏ xuống, tháo đi =Déposer un tableau+ bỏ bức tranh xuống =déposer les armes+ thôi đánh nhau =déposer son bilon+ tuyên bố vỡ nợ =déposer une plainte+ đưa đơn khiếu nại * nội động từ - (luật học, pháp lý) khai - lắng cặn =Vin qui dépose+ rượu vang lắng cặn # phản nghĩa =Nommer. Charger, retirer
|
|
dépositaire * danh từ - người nhận đồ gửi - nhà buôn nhận bán đồ gửi - (nghĩa bóng) người được gửi gắm, người được ký thác =Être dépositaire d'un secret+ là người được ký thác một điều bí mật =les dépositaires de l'autorité+ nhà đương quyền
|
|
déposition * danh từ giống cái - lời khai nhân chứng - sự phế, sự truất # phản nghĩa =Investiture (d'un souverain)
|
|
dépossession * danh từ giống cái - sự truất quyền sở hữu - sự mất quyền sở hữu
|
|
déposséder * ngoại động từ - truất quyền sở hữu; truất =Déposséder quelqu'un de ses biens+ truất quyền sở hữu tài sản của ai =Roi dépossédé+ ông vua bị truất # phản nghĩa =Donner, rendre
|
|
déposé * tính từ - (Marque déposée) nhãn hiệu đã trình tòa
|
|
dépotage * danh từ giống đực - sự đánh (cây) khỏi chậu - sự trút (chất lỏng) sang bình khác
|
|
dépotement * danh từ giống đực - sự đánh (cây) khỏi chậu - sự trút (chất lỏng) sang bình khác
|
|
dépoter * ngoại động từ - đánh (cây) khỏi chậu =Dépoter des fleurs+ đánh cây hoa khỏi chậu - trút (chất lỏng) sang bình khác # phản nghĩa =Empoter
|
|
dépotoir * danh từ giống đực - nhà máy phân rác - nơi đổ rác - (thân mật) nơi chứa đồ táp nham
|
|
dépoudrer * ngoại động từ - phủi bột, phủi bụi; lau phấn =Une femme qui se dépoudre+ một phụ nữ lau phấn mặt
|
|
dépouille * danh từ giống cái - xác lột =Dépouille d'un serpent+ xác rắn lột - da (lột) =Dépouille d'un tigre+ da hổ - di hài (cũng dépouille mortelle) - (nông nghiệp) sự thu hoạch, sự gặt hái =Champ après la dépouille+ cánh đồng sau khi gặt hái - (số nhiều) chiến lợi phẩm @dépouille * danh từ giống cái - xác lột =Dépouille d'un serpent+ xác rắn lột - da (lột) =Dépouille d'un tigre+ da hổ - di hài (cũng dépouille mortelle) - (nông nghiệp) sự thu hoạch, sự gặt hái =Champ après la dépouille+ cánh đồng sau khi gặt hái - (số nhiều) chiến lợi phẩm
|
|
dépouillement * danh từ giống đực - sự tước của cải (của ai); sự trần trụi (hết của) - sự xem kỹ, sự xem xét (hồ sơ...); sự kiểm (phiếu bầu)
|
|
dépouiller * ngoại động từ - lột da =Dépouiller un lapin+ lột da con thỏ - lột vỏ, vặt lấy, tước =Dépouiller un arbre de ses branches+ vặt cành cây =Dépouiller quelqu'un de sa charge+ tước chức ai =Dépouiller toute honte+ (gạt) bỏ mọi sự thẹn thùng =Dépouiller quelqu'un+ tước của của ai =Les voleurs l'ont dépouillé+ kẻ cắp đã lấy hết của ông ta - xem kỹ, xem xét; kiểm =Dépouiller un dossier+ xem xét một hồ sơ =Dépouiller un scrutin+ kiểm phiếu bầu # phản nghĩa =Garnir, revêtir. Mettre, revêtir. Garder
|
|
dépouillé * tính từ - vặt trụi (cây) - thiếu =Dépouillé d'originalité+ thiếu độc đáo - ngay ngắn, đứng đắn =Style dépouillé+ lối văn đứng đắn, lối văn ngang bằng sổ ngay
|
|
dépourvu * tính từ - không có thiếu =Dépourvu d'esprit d'initiative+ thiếu óc sáng kiến =au dépourvu+ lúc trần trụi, lúc thiếu mọi thứ cần thiết+ thình lình, bất ngờ =Votre question me prend tellement au dépourvu+ câu hỏi của anh đến với tôi bất ngờ quá # phản nghĩa =Doté, muni, nanti
|
|
dépoussiérage * danh từ giống đực - sự hút bụi, sự khử bụi
|
|
dépoussiérer * ngoại động từ - hút bụi, khử bụi =Dépoussiérer un atelier+ hút bụi một xưởng =Dépoussiérer les gaz+ khử bụi trong chất khí # phản nghĩa =Empoussiérer
|
|
dépoussiéreur * danh từ giống đực - máy hút bụi, máy khử bụi
|
|
dépoétiser * ngoại động từ - làm mất thi vị, làm mất vẻ thơ =Dépoétiser un sujet+ làm mất thi vị của một đề tài # phản nghĩa =Poétiser
|
|
dépravation * danh từ giống cái - sự đồi bại =Dépravation des moeurs+ sự đồi bại phong hóa, sự đồi phong bại tục =Dépravations des sens+ (y học) sự đồi bại giác quan
|
|
dépraver * ngoại động từ - làm đồi bại =Dépraver la jeunesse+ làm đồi bại thanh niên - làm hỏng, làm sai lệch (sở thích..)
|
|
dépravé * tính từ - bất thường =Goût dépravé+ sở thích bất thường - đồi bại =Moeurs dépravées+ phong tục đồi bại # phản nghĩa =Vertueux * danh từ - kẻ có sở thích bất thường - kẻ đồi bại
|
|
dépresser * ngoại động từ - tỉa bớt, làm thưa ra =Dépresser des plants de mais+ tỉa bớt cây ngô
|
|
dépressif * tính từ - làm lõm xuống, làm trũng xuống - làm suy sút, làm suy nhược =Fièvre dépressive+ cơn sốt làm suy nhược - (tâm lý học) trầm uất # phản nghĩa =Exaltant, remontant
|
|
dépression * danh từ giống cái - chỗ lõm, miền trũng - sự sụt, sự suy sút =Dépression du mercure dans un tube+ sự sụt thủy ngân trong ống =Dépression des forces+ sự suy sút sức lực - (khí tượng) hiện tượng hạ khí áp; vùng áp thấp - (tâm lý học) sự trầm uất - (kinh tế) tài chính tình trạng suy sụt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gièm pha, sự làm giảm giá # phản nghĩa =Elévation, éminence, soulèvement; anticyclone. Euphorie, exaltation, excitation
|
|
dépressurisation * danh từ giống cái - sự giải điều áp (buồng lái máy bay...)
|
|
dépressuriser * ngoại động từ - giải điều áp (buồng lái máy bay...) # phản nghĩa =Pressuriser
|
|
déprimant * tính từ - làm suy sút; làm suy sút tinh thần =Climat déprimant+ khí hậu làm suy sút sức khỏe =Nouvelle déprimante+ tin làm suy sút tinh thần # phản nghĩa =Remontant
|
|
déprime * danh từ giống cái - (thân mật) tâm trạng u buồn
|
|
déprimer * ngoại động từ - làm lõm xuống, làm trũng xuống =Déprimer le sol+ làm lún đất =Front déprimé+ trán lõm - làm suy sút; làm suy sút tinh thần =La fièvre déprime les malades+ cơn sốt làm người bệnh suy sút # phản nghĩa =Bomber, Remonter, revigorer; exalter, réjouir
|
|
déprimé * tính từ - suy sút; suy sút tinh thần =Un malade très déprimé+ một bệnh nhân rất suy sút - (tâm lý học) trầm uất - (động vật học) bẹt =Poisson déprimé+ cá bẹt (như kiểu cá bơn, khác với cá giẹp mình)
|
|
dépriser * ngoại động từ - (văn học) đánh giá thấp; chê bai, gièm pha =Dépriser un livre+ đánh giá thấp một quyển sách # phản nghĩa =Surestimer
|
|
déprolétarisation * danh từ giống cái - sự phi vô sản hóa
|
|
déprolétariser * ngoại động từ - phi vô sản hóa # phản nghĩa =Prolétariser
|
|
déprécation * danh từ giống cái - (tôn giáo) lời cầu nguyện
|
|
dépréciateur * tính từ - gièm pha, dè bỉu * danh từ - kẻ gièm pha, kẻ dè bỉu
|
|
dépréciatif * tính từ - (ngôn ngữ học) xấu nghĩa =Sens dépréciatif+ nghĩa xấu # phản nghĩa =Laudatif, mélioratif
|
|
dépréciation * danh từ giống cái - sự sụt giá, sự mất giá =Dépréciation de l'or+ sự sụt giá vàng # phản nghĩa =Hausse, revalorisation
|
|
déprécier * ngoại động từ - làm sụt giá, làm mất giá = L'inflation déprécie le papier monnaie+ nạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy - gièm pha, dè bỉu = L'envieux déprécie les vertus qu'il n'a pas+ kẻ ghen tị gièm pha những đức tính nó không có # phản nghĩa =Valoriser, apprécier; Admirer, surestimer, vanter
|
|
déprédateur * danh từ - kẻ tham ô lãng phí * tính từ - tham ô lãng phí =Fonctionnaire déprédateur+ công thức tham ô lãng phí # phản nghĩa =Bien-faiteur, protecteur. Intègre
|
|
déprédation * danh từ giống cái - sự cướp phá; sự phá phách - sự tham ô lãng phí =Déprédation des biens de L'etat+ sự tham ô lãng phí của công
|
|
dépuceler * danh từ giống đực - (thô tục) kẻ phá trinh
|
|
dépulper * ngoại động từ - (y học) lấy tủy (răng) - lấy ruột, lấy hết cơm (của một quả)
|
|
dépuratif * tính từ - (y học) khử độc * danh từ giống đực - (y học) thuốc lọc máu
|
|
dépuration * danh từ giống cái - sự lọc, sự làm sạch - (y học) sự khử độc
|
|
dépurer * ngoại động từ - lọc, làm trong - (y học) khử độc
|
|
députation * danh từ giống cái - sự cử đoàn đại biểu; đoàn đại biểu =Recevoir une députation+ tiếp một đoàn đại biểu - chức đại biểu quốc hội, chức nghị sĩ
|
|
députer * ngoại động từ - cử (đại biểu) =Députer des représentants à une assemeblée+ cử đại biểu đến một hội nghị
|
|
député * danh từ giống đực - phái viên, sứ giả - đại biểu quốc hội, nghị sĩ
|
|
dépècement * danh từ giống đực - sự pha, sự chặt =Le dépeçage d'un mouton+ sự pha thịt cừu - (nghĩa bóng) sự chia cắt =Dépècement d'un pays+ sự chia cắt một nước
|
|
dépérir * nội động từ - tàn lụi; héo hắt =Plante qui dépérit+ cây tàn lụi =Industrie qui dépérit+ nền công nghiệp tàn lụi # phản nghĩa =Développer (se), épanouir (s')
|
|
dépérissement * danh từ giống đực - sự tàn lụi # phản nghĩa =Accroissement, développement, épanouissement. Essor
|
|
dépêche * danh từ giống cái - bức điện - tin nhanh =dépêche diplomatique+ công hàm ngoại giao
|
|
dépêcher * ngoại động từ - gửi gấp, phái gấp =Dépêcher une délégation+ gửi gấp một phái đoàn - (từ cũ, nghĩa cũ) giết chết, khử # phản nghĩa =Lambiner, traîner
|
|
dépêtrer * ngoại động từ - gỡ chân ra # phản nghĩa =Empêtrer. Encombrer, entraver (s'). Rechercher
|
|
dépôt * danh từ giống đực - sự đặt xuống, sự đặt - sự gửi (giữ); đồ gửi (giữ) - sự trình tòa (nhà sản xuất) - nhà kho, kho =Dépôts de marchandises+ kho hàng - kho xe - nơi tạm giam, bốt giam - cặn cặn lắng, chất lắng =Dépôts des vins+ cặn rượu =Dépôt actif+ (vật lý học) chất lắng phóng xạ - (địa chất, địa lý) lớp đọng, trầm tích - (quân sự) phân đội ở lại giữ đồn (khi đại bộ phận đi hành quân) # phản nghĩa =Retrait @dépôt * danh từ giống đực - sự đặt xuống, sự đặt - sự gửi (giữ); đồ gửi (giữ) - sự trình tòa (nhà sản xuất) - nhà kho, kho =Dépôts de marchandises+ kho hàng - kho xe - nơi tạm giam, bốt giam - cặn cặn lắng, chất lắng =Dépôts des vins+ cặn rượu =Dépôt actif+ (vật lý học) chất lắng phóng xạ - (địa chất, địa lý) lớp đọng, trầm tích - (quân sự) phân đội ở lại giữ đồn (khi đại bộ phận đi hành quân) # phản nghĩa =Retrait
|
|
déracinement * danh từ giống đực - sự làm bật rễ, sự nhổ rễ - sự trừ diệt - sự đuổi ra khỏi làng nước; sự bỏ làng bỏ nước # phản nghĩa =Enracinement
|
|
déraciner * ngoại động từ - làm bật rễ, nhổ cả rễ (cây) - trừ tận gốc, trừ tiệt =Déraciner les abus+ trừ tiệt các thói lạm dụng - đuổi (ai) ra khỏi làng nước # phản nghĩa =Enraciner, enforcer
|
|
déraciné * tính từ - bị bật rễ (cây) - bỏ làng bỏ nước (người) * danh từ - người bỏ làng bỏ nước
|
|
dérader * nội động từ - (hàng hải) phải rời vũng tàu (vì bão to)
|
|
dérager * nội động từ - ngớt cơn giận, hết điên tiết =Depuis hier il ne dérage pas+ từ hôm qua hắn vẫn không ngớt cơn giận # phản nghĩa =Raidir, endurcir
|
|
déraillement * danh từ giống đực - (đường sắt) sự trật bánh, sự trật đường ray
|
|
dérailler * nội động từ - trật bánh, trật đường ray =Train qui déraille+ xe lửa trật bánh - (nghĩa bóng) lệch lạc, sai lệch - (thân mật) nói bậy
|
|
dérailleur * danh từ giống đực - (đường sắt) thiết bị chuyển đường - cái sang tầng líp, cái đêrayơ (ở xe đạp)
|
|
déraison * danh từ giống cái - (văn học) điều phi lý # phản nghĩa =Raison
|
|
déraisonnable * tính từ - phi lý =Projet déraisonnable+ dự kiến phi lý # phản nghĩa =Raisonnable, normal, sensé
|
|
déraisonnablement * phó từ - phi lý # phản nghĩa =Raisonnablement
|
|
déraisonner * nội động từ - (văn học) nói càn, nói bậy, nói lời phi ý
|
|
dérangement * danh từ giống đực - sự quấy rầy =Causer du dérangement à quelqu'un+ quấy rầy ai - sự xáo lộn, sự rối loạn, sự lộn xộn =Dérangement d'un dossier+ sự xáo lộn một hồ sơ =Dérangement d'esprit+ sự rối loạn trí óc - sự mất công đi =Spectacle qui vaut le dérangement+ trò vui đáng mất công đi xem - sự hỏng =Ligne téléphonique en dérangement+ đường dây nói hỏng # phản nghĩa =Ordre, rangement
|
|
déranger * ngoại động từ - quấy rầy, phiền nhiễu - xáo lộn, làm rối trật tự =Déranger des papiers+ xáo lộn giấy tờ - làm hỏng, làm hại =Déranger une machine+ làm hỏng một cái máy =Déranger la santé+ làm hại sức khoẻ =avoir l'esprit dérangé+ gàn =être dérangé+ đi rửa # phản nghĩa =Arranger, classer, ordonner, organiser. Ranger, ajuster, régler
|
|
dérapage * danh từ giống đực - sự trượt (mỏ neo tàu, bánh xe...)
|
|
déraper * nội động từ - trượt (mỏ neo tàu, bánh xe..)
|
|
déraser * ngoại động từ - (xây dựng) hạ thấp, bạt thấp =Déraser un mur+ hạ thấp bức tường =Déraser une digue+ bạt thấp mặt đê
|
|
dérater * ngoại động từ - (y học, (thú y học)) cắt lách đi
|
|
dératisation * danh từ giống cái - sự diệt chuột
|
|
dératiser * ngoại động từ - diệt chuột =Dératiser un navire+ diệt chuột ở một chiếc tàu
|
|
dératé * danh từ giống đực - (Courir comme un dératé) chạy rất nhanh
|
|
dérayer * động từ - (nông nghiệp) cày rãnh phân giới
|
|
dérayure * danh từ giống cái - (nông nghiệp) rãnh cày phân giới
|
|
dérider * ngoại động từ - làm hết vết nhăn - làm cho vui tươi lên =Dérider un malade+ làm cho một người bệnh vui tươi lên # phản nghĩa =Attriser, chagriner
|
|
dérision * danh từ giống cái - sự cười nhạo =Tourner en dérision+ cười nhạo - vật không đáng gì =Dix francs! c'est une dérision+ Mười frăng thì có đáng gì! # phản nghĩa =Considération, déférence, estime, respect
|
|
dérisoire * tính từ - đáng cười nhạo =Une proposition dérisoire+ một lời đề nghị đáng cười nhạo - không nghĩa lý gì, không đáng kể =Prix dérisoire+ giá không đáng kể # phản nghĩa =Respectueux, important
|
|
dérisoirement * phó từ - không nghĩa lý gì, không đáng kể
|
|
dérivatif * tính từ - (ngôn ngữ học) phái sinh - (y học; từ cũ nghĩa cũ) chuyển máu * danh từ giống đực - phương tiện chuyển giải (làm cho trí óc chuyển sang ý nghĩ khác) =La lecture est un puisant dérivatif+ đọc sách là một phương tiện chuyển giải mạnh
|
|
dérivation * danh từ giống cái - sự chuyển dòng (sông); dòng nhánh =Canal de dérivation+ kênh chuyển dòng sông - (ngôn ngữ học) sự phái binh - (toán học) phép lấy đạo hàm - (điện học) sự rẽ mạch - (y học) sự chuyển đạo - (hàng không; hàng hải) sự trệch đường (do gió, do dòng biển) - (quân sự) độ tản (của đạn)
|
|
dérive * danh từ giống cái - (hàng không; hàng hải) độ trệch đường =Calculer la dérive+ tính độ trệch =navire en dérive+ tàu bị sóng gió cuốn đi - sự không theo lái (của ô tô..) - (hàng hải) cánh đứng (ở đáy thuyền tàu để bớt độ trệch đường) - (hàng không) tấm lái dẫn hướng - (quân sự) độ điều tản - (địa chất, địa lý) sự trượt =aller à la dérive; être à la dérive+ không nghị lực, không ý chí+ được quản lý tồi; buông trôi (xí nghiệp)
|
|
dériver * nội động từ - trôi giạt, đi trệch đường (tàu thủy, máy bay, khí cầu) - (nghĩa bóng) sống buông thả, mặc đời - chuyển dòng =Faire dériver une rivière+ cho một con sông chuyển dòng - (ngôn ngữ học) phái sinh từ =Un mot qui dérive du latin+ một từ phái sinh từ tiếng La Tinh - xuất phát từ =Dériver d'un principe+ xuất phát từ một nguyên tắc * ngoại động từ - chuyển dòng (sông) =Dériver un cours d'eau+ chuyển dòng một con sông - (ngôn ngữ học) cho phái sinh =Dériver un mot du grec+ cho một từ phái sinh từ tiếng Hy lạp - (toán học) lấy đạo hàm của
|
|
dériveur * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm (dùng khí) biển động - thuyền có cánh đứng (xem dérive 3) - thuyền đánh lưới thả
|
|
dérivé * tính từ - (ngôn ngữ học) phái sinh =Mot dérivé d'un autre+ từ phái sinh từ một từ khác - (hóa học; toán học) dẫn xuất =Corps dérivé+ chất dẫn xuất =Fonction dérivée+ hàm dẫn xuất - (điện học) rẽ =Courant dérivé+ dòng rẽ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ phái sinh - (hóa học) chất dẫn xuất
|
|
dérivée * tính từ giống cái - như dérivé * danh từ giống cái - (toán học) đạo hàm =Dérivée d'une fonction+ đạo hàm của hàm số =Dérivée mixte+ đạo hàm hỗn hợp =Dérivée vectorielle+ đạo hàm vec-tơ =Dérivée première+ đạo hàm bậc nhất =Dérivée seconde+ đạo hàm bậc hai =Dérivée normale+ đạo hàm pháp tuyến =Dérivée tangentielle+ đạo hàm tiếp tuyến
|
|
dérobade * danh từ giống cái - sự rẽ ngang trốn nhảy (ngựa) - sự trốn tránh, sự tránh né
|
|
dérober * ngoại động từ - (văn học) lấy cắp, ăn cắp =Dérober de l'argent+ lấy cắp tiền - che giấu, che khuất =Les nuages dérobent le ciel aux regards+ mây che trời khuất mắt - tránh cho =Dérober un criminel à la mort+ tránh cho một kẻ tội phạm khỏi chết =dérober un baiser+ hôn trộm =dérober un secret+ tóm được một bí mật # phản nghĩa =Rendre, restituer. Livrer, montrer. Affronter
|
|
dérobé * tính từ - (bị) ăn trộm, (bị) mất cắp =Objets dérobés+ đồ vật mất cắp - kín, bí mật =Escalier dérobé+ cầu thang bí mật
|
|
dérobée * tính từ - (bị) ăn trộm, (bị) mất cắp =Objets dérobés+ đồ vật mất cắp - kín, bí mật =Escalier dérobé+ cầu thang bí mật
|
|
dérochage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đánh sạch (kim loại, bằng axit..)
|
|
dérochement * danh từ giống đực - sự lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng...)
|
|
dérocher * ngoại động từ - lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng) - đánh sạch (kim loại, bằng axit...) * nội động từ - ngã núi (khi leo núi)
|
|
déroder * ngoại động từ - hạ cây đánh gốc (cây chết trong rừng)
|
|
dérogation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự vi phạm (luật, hợp đồng) # phản nghĩa =Conformité, observance
|
|
déroger * nội động từ - (luật học, pháp lý) vi phạm (luật, hợp đồng) - (văn học) mất phẩm giá - (sử học) mất tư cách quý tộc # phản nghĩa =Conformer (se conformer Đ), obéir (Đ), observer, respecter, suivre; garder, tenir (sonrang)
|
|
dérougir * nội động từ - làm mất màu đỏ # phản nghĩa =Rougir
|
|
dérouiller * ngoại động từ - đánh sạch gỉ =Dérouiller un couteau+ đánh sạch gỉ một con dao - làm hết tê; thức tỉnh =Dérouiller ses jambes+ làm chân hết tê =Dérouiller sa mémoire+ thức tỉnh trí nhớ - (thông tục) đánh đập * nội động từ - (thông tục) bị đòn # phản nghĩa =Rouiller
|
|
dérouillée * danh từ giống cái - (thông tục) trận đòn
|
|
déroulage * danh từ giống đực - sự giở ra, sự mở cuộn ra - (kỹ thuật) sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán)
|
|
déroulement * danh từ giống đực - sự giở ra, sự mở cuộn ra - (nghĩa bóng) sự trải ra; tiến trình =Déroulement d'une fumée+ sự trải ra của làn khói =Déroulement d'une attaque+ tiến trình của một cuộc tấn công # phản nghĩa =Roulement
|
|
dérouler * ngoại động từ - giở ra, mở cuộn ra =Dérouler une pièce d'étoffe+ giở một tấm vải ra - (kỹ thuật) bóc (súc gỗ) - (nghĩa bóng) trải ra, bày ra, triển khai = L'incendie déroule son ardente spirale autour des mâts+ một đám cháy trải dòng cuộn nóng bỏng quanh các cột buồm # phản nghĩa =Enrouler, rouler; Envelopper, replier
|
|
dérouleur * danh từ giống đực - bộ cuộn (trong máy tính điện tử)
|
|
dérouleuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy bóc gỗ (để làm gỗ dán) - trục cuộn (dây điện..)
|
|
déroutage * danh từ giống đực - sự đổi hành trình (tàu, xe..)
|
|
déroute * danh từ giống cái - sự thua chạy tán loạn (của một đội quân) - sự hỗn loạn; sự bại hoại # phản nghĩa =Résistance. Ordre
|
|
déroutement * danh từ giống đực - sự đổi hành trình (tàu thủy, máy bay)
|
|
dérouter * ngoại động từ - đổi hành trình =Dérouter un navire+ đổi hành trình của một tàu thủy - đánh lạc hướng =Le lièvre déroute habilement les chiens+ con thỏ khéo đánh lạc hướng bầy chó =Le malfaiteur déroute la police+ kẻ gian đánh lạc hướng công an - làm hoang mang =Les difficultés ne peuvent dérouter notre esprit+ khó khăn không thể làm hoang mang tinh thần chúng ta
|
|
dérèglement * danh từ giống đực - sự rối loạn, sự hỏng =Le dérèglement d'une machine+ sự hỏng máy =Le dérèglement de l'esprit+ sự rối loạn đầu óc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bừa bãi; hành động bừa bãi # phản nghĩa =Règle; arrangement, mesure, ordre @dérèglement * danh từ giống đực - sự rối loạn, sự hỏng =Le dérèglement d'une machine+ sự hỏng máy =Le dérèglement de l'esprit+ sự rối loạn đầu óc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bừa bãi; hành động bừa bãi # phản nghĩa =Règle; arrangement, mesure, ordre
|
|
dérégler * ngoại động từ - làm sai, làm hỏng, làm rối loạn =Le froid dérègle les horloges+ trời lạnh làm sai đồng hồ - làm thành bừa bãi =Dérégler les moeurs+ làm cho phong tục thành bừa bãi # phản nghĩa =Régler; arranger. Ranger, réparer
|
|
déréglé * tính từ - rối loạn, hỏng - không đều =Pouls déréglé+ mạch không đều - bừa bãi =Vie déréglée+ cuộc sống bừa bãi - quá mức, quá chừng =Ambition déréglée+ lòng tham quá chừng
|
|
déréliction * danh từ giống cái - sự chơ vơ cô quạnh (về mặt tinh thần) # phản nghĩa =Aide, consolation
|
|
désabonnement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự thôi đặt mua, sự thôi thuê bao # phản nghĩa =Abonnement
|
|
désabonner * ngoại động từ - thôi đặt mua (cho), thôi thuê bao (cho) # phản nghĩa =Abonner
|
|
désabusement * danh từ giống đực - sự làm tỉnh ngộ - sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng
|
|
désabuser * ngoại động từ - làm tỉnh ngộ # phản nghĩa =Abuser, tromper
|
|
désabusé * tính từ - đã tỉnh ngộ, đã vỡ mộng # phản nghĩa =Enthousiaste, naïf
|
|
désaccord * danh từ giống đực - sự bất hòa; sự chia rẽ =Famille en désaccord+ gia đình bất hòa - sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn =Désaccord entre les paroles et les actes+ sự mâu thuẫn giữa lời nói và việc làm - (rađiô) sự mất điều hưởng # phản nghĩa =Accord. Harmonie
|
|
désaccorder * ngoại động từ - (âm nhạc) làm mất hợp âm, làm lỗi điệu - làm mất ăn nhịp, làm cho không ăn khớp - (radiô) làm mất điều hưởng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gây bất hòa giữa, gây chia rẽ giữa (hai gia đình...) # phản nghĩa =Accorder, réconcilier
|
|
désaccoupler * ngoại động từ - tách cặp =Désaccoupler les chiens de chasse+ tách cặp chó săn - (kỹ thuật) tách ly hợp; cắt mạch # phản nghĩa =Accoupler
|
|
désaccoutumance * danh từ giống cái - sự bỏ thói quen # phản nghĩa =Accoutumance
|
|
désaccoutumer * ngoại động từ - làm bỏ thói quen # phản nghĩa =Accoutumer, habituer
|
|
désacraliser * ngoại động từ - (văn học) làm mất tính thiêng liêng # phản nghĩa =Sacraliser
|
|
désactiver * ngoại động từ - loại chất phóng xạ (khỏi một chất) # phản nghĩa =Activer
|
|
désaffecter * ngoại động từ - cải dụng, dùng vào việc khác # phản nghĩa =Affecter
|
|
désaffection * danh từ giống cái - sự mất lòng tin yêu # phản nghĩa =Affection, attachement
|
|
désaffecté * tính từ - cải dụng, dùng vào việc khác
|
|
désaffilier * ngoại động từ - khai trừ =Désaffilier d'un parti+ khai trừ khỏi một đảng phái # phản nghĩa =Affilier
|
|
désagencer * ngoại động từ - đảo lộn trật tự =Désagencer le programme d'une fête+ đảo lộn trật tự chương trình một ngày hội
|
|
désagrafer * ngoại động từ - như dégrafer # phản nghĩa =Agrafer
|
|
désagréable * tính từ - khó chịu =Odeur désagréable+ mùi khó chịu =Personne désagréable+ người khó chịu # phản nghĩa =Agréable, plaisant. Aimable, charmant
|
|
désagréablement * phó từ - (một cách) khó chịu =Être désagréablement surpris+ ngạc nhiên một cách khó chịu # phản nghĩa =Agréablement
|
|
désagrégation * danh từ giống cái - sự tan rã, sự rã # phản nghĩa =Agrégation, cohésion, force, solidité
|
|
désagréger * ngoại động từ - làm tan rã, làm rã = L'humidité désagrége divers corps+ sự ẩm ướt làm ra nhiều chất khác nhau =Désagréger les résistances+ làm tan rã mọi sự chống cự # phản nghĩa =Agglomérer, agréger
|
|
désagrément * danh từ giống đực - nỗi khó chịu, điều phiền =Causer des désagréments à quelqu'un+ gây cho những ai điều phiều # phản nghĩa =Agrément, plaisir
|
|
désaimanter * ngoại động từ - (vật lý học) khử từ # phản nghĩa =Aimanter
|
|
désajuster * ngoại động từ - làm xộc xệch # phản nghĩa =Ajuster
|
|
désaligner * ngoại động từ - làm mất thẳng hàng =Désaligner une façade+ làm cho mặt trước nhà mất thẳng hàng =Désaligner des soldats+ làm cho lính mất thẳng hàng # phản nghĩa =Aligner
|
|
désaltérant * tính từ - giải khát =Boisson désaltérante+ nước giải khát
|
|
désaltérer * ngoại động từ - giải khát (cho) =Désaltérer un blessé+ giải khát cho một người bị thương - tưới cho =La pluie désaltère les plantes+ mưa tưới cho cây cối - (nghĩa bóng) làm thỏa mãn =Désaltérer un amour+ làm thỏa mãn một tình yêu # phản nghĩa =Altérer, assoiffer
|
|
désamidonner * ngoại động từ - gột hồ =Désamidonner une chemise plastronnée+ gột hồ một chiếc áo sơ mi ngực cứng # phản nghĩa =Amidonner
|
|
désamorcer * ngoại động từ - tháo kíp nổ - (kỹ thuật) sự nhả mồi =avoir se ligne désamorcée; être désamorcé+ bị rỉa mất mồi câu # phản nghĩa =Armorcer
|
|
désannexer * ngoại động từ - không sáp nhập nữa, trả lại đất sáp nhập
|
|
désapparier * ngoại động từ - như déparier # phản nghĩa =Apparier
|
|
désappointement * danh từ giống đực - sự thất vọng =Laisser voir son désappointement+ để lộ sự thất vọng của mình # phản nghĩa =Contentement, satisfaction. Consolation
|
|
désappointer * ngoại động từ - làm thất vọng - bỏ mũi nhọn đi; làm nhụt mũi nhọn # phản nghĩa =Contenter, satisfaire. Combler
|
|
désappointé * tính từ - thất vọng =Air désappointé+ vẻ thất vọng
|
|
désapprendre * ngoại động từ - (văn học) quên mất (điều đã học) =Il désapprend tout ce qu'il savait+ anh ta quên hết những điều anh ta biết # phản nghĩa =Apprendre, Rappeler (se)
|
|
désapprobateur * tính từ - phản đối, không tán thành =Murmure désapprobateur+ tiếng xì xào phản đối # phản nghĩa =Approbateur * danh từ - người phản đối
|
|
désapprobation * danh từ giống cái - sự phản đối, sự không tán thành # phản nghĩa =Approbation, assentiment
|
|
désapprouver * ngoại động từ - phản đối, không tán thành # phản nghĩa =Admettre, approuver
|
|
désapprovisionnement * danh từ giống đực - sự lấy mất kho trữ - sự lấy đạn (ở súng)
|
|
désapprovisionner * ngoại động từ - lấy mất kho trữ - lấy đạn đi =Désapprovisionner une arme à feu+ lấy đạn ở một khẩu súng đi # phản nghĩa =Approvisionner
|
|
désargenter * ngoại động từ - lấy bạc ra, tách bạc ra =Désargenter le plomb argentifère+ tách bạc khỏi quặng chì chứa bạc đi - bỏ lớp mạ bạc đi - (thân mật) lột hết tiền, làm cháy túi # phản nghĩa =Argenter, réargenter
|
|
désargenté * tính từ - (thân mật) hết sạch tiền, cháy túi # phản nghĩa =Argenté, riche
|
|
désarmant * tính từ - (thân mật) làm cho bớt nghiêm khắc, làm cho phải tha thứ =Une naivetée désarmante+ một sự ngây thơ làm cho phải có thái độ tha thứ - làm cho hết cách chống đỡ =Question désarmante+ câu hỏi làm cho hết cách chống đỡ
|
|
désarmement * danh từ giống đực - sự lột vũ khí - sự giải trừ quân bị - (hàng hải) sự bỏ hết nhân viên và trang bị (của một chiếc tàu) # phản nghĩa =Armement, réarmement
|
|
désarmer * ngoại động từ - lột vũ khí =Désarmer un prisonnier de guerre+ lột vũ khí một tù binh - giải trừ quân bị (một nước...) - (hàng hải) bỏ hết nhân viên và trang bị (của một tàu) - tháo đạn, tháo ngòi, tháo kíp =Désarmer un fusil+ tháo đạn ở một khẩu súng trường =Désarmer un mine+ tháo kíp mìn - làm cho bớt nghiêm khắc, làm cho phải tha thứ - (văn học) làm người =Désarmer la colère+ làm nguôi giận * nội động từ - giải trừ quân bị - thôi, nguôi (mối thù...) # phản nghĩa =Armer
|
|
désarrimage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự dịch chuyển hàng xếp, sự xáo trộn hàng xếp
|
|
désarrimer * ngoại động từ - (hàng hải) xáo trộn (hàng xếp trên tàu) # phản nghĩa =Arrimer
|
|
désarroi * danh từ giống đực - sự rối loạn, sự hỗn loạn (chủ yếu về mặt tinh thần) = L'ennemi est en plein désarroi+ quân địch đang hỗn loạn lung tung # phản nghĩa =Ordre, assurance, fermeté
|
|
désarticulation * danh từ giống cái - sự sai khớp, sự trật khớp =La désarticulation de l'épaule+ sự sai khớp vai - (y học) sự tháo khớp
|
|
désarticuler * ngoại động từ - làm sai khớp, làm trật khớp - (y học) tháo khớp
|
|
désarçonnement * danh từ giống đực - sự làm ngã ngựa; sự ngã ngựa - sự làm cho lúng túng, sự làm cho cứng họng, sự lúng túng, sự cứng họng
|
|
désarçonner * ngoại động từ - làm ngã (ngựa) =Cheval qui a désaronner son cavalier+ ngựa làm ngã người cưỡi - làm lúng túng, làm cứng họng =Cette objection l'a désaronné+ lời bắt bẻ đó đã làm hắn cứng họng
|
|
désassemblage * danh từ giống đực - sự tháo mộng ghép ra, sự long ra # phản nghĩa =Assemblage
|
|
désassembler * ngoại động từ - tháo mộng ghép ra, tháo ra # phản nghĩa =Assembler, monter
|
|
désassimilation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự dị hóa
|
|
désassimiler * ngoại động từ - (sinh vật học) dị hóa - (sinh vật học) làm mất chất đồng hóa
|
|
désassortir * ngoại động từ - làm lẻ bộ - (thương nghiệp) làm thiếu bộ hàng buôn, làm thành linh tinh # phản nghĩa =Réassortir
|
|
désastre * danh từ giống đực - tai họa, thảm họa =Les désastres de la guerre+ tai họa chiến tranh # phản nghĩa =Aubaine, bénédiction, bonheur, réussite, succès
|
|
désastreusement * phó từ - tai hại, thảm hại
|
|
désastreux * tính từ - tai hại, thảm hại =Une guerre désastreuse+ một cuộc chiến tranh tai hại # phản nghĩa =Favorable, heureux
|
|
désavantage * danh từ giống đực - sự thiệt thòi, sự thua thiệt = L'affaire a tourné à son désavantage+ công việc đã xoay ra thua thiệt cho hắn # phản nghĩa =Avantage, bénéfice
|
|
désavantager * ngoại động từ - làm thiệt thòi, làm thua thiệt # phản nghĩa =Avantager
|
|
désavantageusement * phó từ - thiệt thòi, thua thiệt # phản nghĩa =Avantageusement
|
|
désavantageux * tính từ - thiệt thòi, thua thiệt =Traité désavantageux+ hiệp ước hiệp thời # phản nghĩa =Avantageux
|
|
désaveu * danh từ giống đực - sự không nhận, sự chối - sự không thừa nhận (có ủy thác) - sự lên án - sự mâu thuẫn =Sa conduite est le désaveu de ses théories+ cách cư xử của anh ta mâu thuẫn với lý thuyết của anh ta =désaveu de paternité+ đơn kiện không nhận là cha (của đứa trẻ vợ mình đẻ ra) # phản nghĩa =Aveu. Approbation, confirmation, reconnaissance
|
|
désavouer * ngoại động từ - không nhận, chối =Désavouer une signature+ không nhận một chữ ký - không thừa nhận =Désavouer un ambassadeur+ không thừa nhận một đại sứ - lên án, không tán thành =Faire ce que la morale désavoue+ làm điều mà luân lý lên án - mâu thuẫn với =Sa vie désavoue ses principes+ cuộc sống của hắn mâu thuẫn với những nguyên tắc của hắn =désavouer un enfant+ không công nhận đứa trẻ là con của mình =ne pas désavouer+ coi là xứng đáng với mình =Des vers que ne désavouerait pas un grand poète+ những câu thơ mà một thi hào lớn có thể coi là xứng đáng với mình # phản nghĩa =Approuver, avouer, confirmer, reconnaître
|
|
désaxer * ngoại động từ - (cơ học) làm lệnh trục =Désaxer un cylindre+ làm lệch trục một xylanh - (nghĩa bóng) làm mất thăng bằng (trí óc) # phản nghĩa =Axer. Adapter, équilibrer
|
|
désaxé * tính từ - mất thăng bằng (về trí óc) # phản nghĩa =Equilibré * danh từ - người mất thăng bằng (về trí óc)
|
|
désembourgeoiser * ngoại động từ - phi tư sản hóa
|
|
désemparer * ngoại động từ - (hàng hải) làm hỏng =Désemparer un navire+ làm hỏng một chiếc tàu * nội động từ - (Sans désemparer) không ngừng, không ngớt, liên tục =Discuter trois heures sans désemparer+ thảo luận ba giờ không ngừng
|
|
désemparé * tính từ - (hàng hải) hỏng =Navire désemparé+ tàu hỏng - (nghĩa bóng) lúng túng, bối rối =Une personne désemparée+ một người lúng túng
|
|
désemplir * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đổ bớt, làm vơi =Désemplir une bouteille d'alcool+ làm vơi chai rượu * nội động từ - không đầy nữa (thường phủ định) =La maison ne désemplit pas+ nhà vẫn đầy (người) # phản nghĩa =Emplir
|
|
désemprisonner * ngoại động từ - tha, thả (khỏi tù)
|
|
désencadrer * ngoại động từ - bỏ khung =Désencadrer une gravure+ bỏ khung bức tranh khắc # phản nghĩa =Encadrer
|
|
désenchantement * danh từ giống đực - sự vỡ mộng, sự tỉnh ngộ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giải tà thuật # phản nghĩa =Enchantement. Enthousiasme, joie
|
|
désenchanter * ngoại động từ - làm vỡ mộng, làm tỉnh ngộ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giải tà thuật # phản nghĩa =Charmer, émerveiller, enchanter, enthousiasmer
|
|
désenclavement * danh từ giống đực - sự phá thế cô lập (của một vùng)
|
|
désenclaver * ngoại động từ - phá thế cô lập (một vùng đất) # phản nghĩa =Enclaver
|
|
désencombrement * danh từ giống đực - sự thu dọn (cho khỏi vướng) # phản nghĩa =Encombrement
|
|
désencombrer * ngoại động từ - thu dọn =Désencombrer la rue+ thu dọn đường phố # phản nghĩa =Encombrer
|
|
désencrasser * ngoại động từ - rửa sạch cáu bẩn # phản nghĩa =Encrasser
|
|
désenfiler * ngoại động từ - rút chỉ xâu ra, tháo chỉ xâu =Désenfiler une aiguille+ rút chỉ xâu ở kim =désenfiler des perles+ tháo chỉ xâu hạt trai
|
|
désenflammer * ngoại động từ - (y học) làm hết viêm
|
|
désenfler * nội động từ - hết sưng, đỡ sưng =Jambe qui commence à dèsenfler+ chân bắt đầu đỡ sưng # phản nghĩa =Enfler
|
|
désenfumer * ngoại động từ - tống khói khỏi =Désenfumer un appartement+ tống khói khỏi một căn hộ - (nghệ thuật) (Désenfumer un tableau) làm cho bức tranh sáng ra # phản nghĩa =Enfurmer
|
|
désengagement * danh từ giống đực - sự giải ước # phản nghĩa =Engagement
|
|
désengager * ngoại động từ - giải ước (cho) # phản nghĩa =Engager
|
|
désengorger * ngoại động từ - thông, khai thông, làm hết tắc
|
|
désengrener * ngoại động từ - (cơ học) làm nhả khớp
|
|
désenivrer * ngoại động từ - làm dã rượu * nội động từ - tỉnh rượu, hết say # phản nghĩa =Enivrer
|
|
désenlacer * ngoại động từ - làm cho hết quấn lấy nhau, làm cho rời nhau ra (một cặp tình nhân...) - (từ cũ, nghĩa cũ) cởi dây buộc, cởi dây chằng
|
|
désenlaidir * ngoại động từ - làm cho bớt xấu * nội động từ - bớt xấu đi
|
|
désennuyer * ngoại động từ - giải buồn (cho), giải sầu (cho), làm khuây khỏa # phản nghĩa =Ennuyer
|
|
désenrayer * ngoại động từ - (kỹ thuật) chữa khỏi tắc kẹt
|
|
désensabler * ngoại động từ - kéo ra khỏi cát =Désensabler une barque+ kéo thuyền ra khỏi cát - xúc cát đi =Désensabler un port+ xúc cát ở bến cảng đi # phản nghĩa =Ensabler
|
|
désensibilisateur * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) chất hãm nhạy
|
|
désensibilisation * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) chất hãm nhạy - (y học) sự giải cảm ứng
|
|
désensibiliser * ngoại động từ - (nhiếp ảnh) hãm nhạy
|
|
désensorceler * ngoại động từ - giải bùa, giải mê # phản nghĩa =Ensorceler
|
|
désentoilage - (nghệ thuật) sự bóc vải tranh
|
|
désentoiler * ngoại động từ - bóc vải =Désentoiler un tableau+ bóc vải một bức tranh # phản nghĩa =Entoiler
|
|
désentortiller * ngoại động từ - gỡ rối, gỡ =Désentortiller du fil+ gỡ chỉ =Désentortiller un écheveau de laine+ gỡ một cuộn len # phản nghĩa =Entortiller
|
|
désentraver * ngoại động từ - cởi dây buộc chân =Désentraver un cheval+ cởi dây buộc chân ngựa # phản nghĩa =Entraver
|
|
désenvaser * ngoại động từ - vét bùn, nạo bùn - moi ở bùn lên # phản nghĩa =Envaser
|
|
désenvelopper * ngoại động từ - cởi bao, mở ra # phản nghĩa =Envelopper
|
|
désenvenimer * ngoại động từ - (y học) trừ nọc độc
|
|
désenverguer * ngoại động từ - như déverguer # phản nghĩa =Enverguer
|
|
désert * tính từ - hoang vắng =Une contrée déserte+ một vùng hoang vắng # phản nghĩa =Habité, peuplé; fréquenté, passant. Occupé, plein * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) hoang mạc, sa mạc - nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh, nơi cô quạnh =prêcher dans le désert+ nói chẳng ai nghe
|
|
déserter * ngoại động từ - bỏ đi =Déderter le village+ bỏ làng đi - bỏ =Déserter une bonne cause+ bỏ một việc nghĩa * nội động từ - đào ngũ - bỏ ngũ; bỏ hàng ngũ # phản nghĩa =Rester, revenir. Rallier, rejoindre
|
|
déserteur * danh từ giống đực - kẻ đào ngũ - kẻ bỏ ngũ, kẻ bỏ hàng ngũ # phản nghĩa =Défenseur, fidèle
|
|
désertification * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự hoang mạc hóa
|
|
désertion * danh từ giống cái - sự đào ngũ - sự bỏ ngũ; sự bỏ hàng ngũ # phản nghĩa =Fidélité, ralliement
|
|
désertique * tính từ - xem désert # phản nghĩa =Fertile
|
|
désescalade * danh từ giống cái - sự xuống thang (chiến tranh)
|
|
désespoir * danh từ giống đực - sự thất vọng; sự tuyệt vọng - mối lo buồn =Cet enfant est le désespoir de sa famille+ đứa trẻ này là mối lo buồn cho gia đình nó =en désespoir de cause+ không còn cách nào khác =être au désespoir de+ rất tiếc =Être au désespoir de ne pouvoir partir+ rất tiếc là không thể ra đi # phản nghĩa =Confiance, espérance, espoir, foi. Consolation, joie
|
|
désespérance * danh từ giống cái - sự tuyệt vọng # phản nghĩa =Espérance
|
|
désespérant * tính từ - (làm) tuyệt vọng, (làm) nản chí, (làm) hết trông mong =Une obstination désespérante+ một sự ngoan cố làm tuyệt vọng - tồi tệ, khó chịu =Il fait un temps désespérant+ thời tiết khó chịu # phản nghĩa =Consolant, encourageant, prometteur, Agréable
|
|
désespérer * nội động từ - mất hy vọng, tuyệt vọng =Il ne faut pas désespérer, tout s'arrangera+ không nên tuyệt vọng, đâu sẽ vào đó - không hy vọng, không trông mong =Désespérer de réussir+ không hy vọng thành công =Désespérer d'un enfant+ không trông mong gì ở đứa bé * ngoại động từ - làm thất vọng, làm tuyệt vọng =Il désespere sa famille+ hắn làm gia đình hắn thất vọng # phản nghĩa =Espérer. Consoler, réconforter
|
|
désespéré * tính từ - tuyệt vọng =Famille désespérée+ gia đình tuyệt vọng =Cas désespéré+ trường hợp tuyệt vọng =Effort désespéré+ sự cố gắng tuyệt vọng # phản nghĩa =Confiant, consolé, heureux * danh từ - kẻ tuyệt vọng
|
|
désespérément * phó từ - (một cách) tuyệt vọng
|
|
déshabillage * danh từ giống đực - sự cởi áo quần - tình trạng ăn mặc hở hang (phụ nữ) - sự vạch trần =Le déshabillage d'un hypocrite+ sự vạch trần một kẻ đạo đức giả
|
|
déshabiller * ngoại động từ - cởi quần áo (cho) =Déshabiller un enfant+ cởi quần áo một đứa trẻ - bỏ vải bọc =Déshabiller un fauteuil+ bỏ vải bọc ghế bành - vạch trần =Déshabiller un hypocrite+ vạch trần một kẻ đạo đức giả =déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul+ giật gấu vá vai # phản nghĩa =Habiller, rhabiller
|
|
déshabillé * danh từ giống đực - quần áo trong nhà =en déshanillé+ ăn mặc không chải chuốt, ăn mặc xuềnh xoàng+ (nghĩa bóng) trong vòng thân mật, không kiểu cách
|
|
déshabituer * ngoại động từ - làm mất thói quen =Déshabituer un enfant de mentir+ làm một đứa trẻ mất thói quen nói dối # phản nghĩa =Accoutumer, habituer
|
|
désherbage * danh từ giống đực - sự giẫy cỏ
|
|
désherbant * tính từ - (để) trừ cỏ * danh từ giống đực - thuốc trừ cỏ
|
|
désherber * ngoại động từ - giẫy cỏ =Désherber un champ+ giẫy cỏ đám đất
|
|
déshonneur * danh từ giống đực - sự mất danh dự, sự ô danh - điều (làm) mất danh dự, điều (làm) ô danh # phản nghĩa =Honneur
|
|
déshonnête * tính từ - bất nhã, trơ tráo =Action déshonnête+ hành vi bất nhã # phản nghĩa =Convenable, décent, honnête
|
|
déshonnêtement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bất nhã, trơ tráo
|
|
déshonnêteté * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bất nhã, sự trơ tráo
|
|
déshonorant * tính từ - làm mất danh dự - làm ô danh =Trafic déshonorant+ vụ buôn bán làm ô danh # phản nghĩa =Digne, honorable
|
|
déshonorer * ngoại động từ - làm mất danh dự, làm ô danh =Déshonorer sa famille+ làm ô danh gia đình - làm nhục; quyến rũ (phụ nữ) - làm xấu (đi) =Déshonorer une façade+ làm xấu mặt chính ngôi nhà # phản nghĩa =Exalter, glorifier, honorer
|
|
déshuiler * ngoại động từ - (kỹ thuật) loại dầu # phản nghĩa =Huiler
|
|
déshumaniser * ngoại động từ - làm mất tính người, phi nhân hóa # phản nghĩa =Humaniser
|
|
déshumidifier * ngoại động từ - làm bớt ẩm =Déshumidifier gaz+ làm cho một khí bớt ẩm
|
|
déshydratant * tính từ - (hóa học) loại nước * danh từ giống đực - (hóa học) chất loại nước
|
|
déshydratation * danh từ giống cái - (hóa học) sự loại nước - (sinh vật học; y học) sự mất nước # phản nghĩa =Hydratation
|
|
déshydrater * ngoại động từ - (hóa học) loại nước # phản nghĩa =Réhydrater
|
|
déshydraté * tính từ - (đã) loại nước, mất hết nước - (thân mật) khát nước
|
|
déshydrogénation * danh từ giống cái - (hóa học) sự loại hidro # phản nghĩa =Hydrogénation
|
|
déshydrogéner * ngoại động từ - (hóa học) loại hidro # phản nghĩa =Hydrogéner
|
|
déshypothéquer * ngoại động từ - chuộc về (vật đã cầm cố) # phản nghĩa =Hypothéquer
|
|
déshérence * danh từ giống cái - tình trạng vô tự, tình trạng không người thừa kế
|
|
déshériter * ngoại động từ - truất quyền thừa kế =Déshériter un neveu trop prodigue+ truất quyền thừa kế của một người cháu quá hoang tàng - (nghĩa bóng) làm cho thua thiệt =Déshériter une région+ làm cho một miền bị thua thiệt # phản nghĩa =Avantager, combler, gâter
|
|
déshérité * tính từ - mất phần gia tài, bị tước quyền thừa kế - kém năng khiếu; thua thiệt # phản nghĩa =Héritier; comblé, doué. Privilégié * danh từ - người mất phần gia tài, người bị tước quyền thừa kế - người kém năng khiếu; người thua thiệt =Aider les déshérités de la vie+ giúp đỡ những người thua thiệt trong đời
|
|
désidérabilité * danh từ giống cái - lợi ích kinh tế
|
|
désignatif * tính từ - chỉ, chỉ rõ =La faux est l'emblème désignatif de la mort+ cái lưỡi hái là biểu hiện chỉ sự chết
|
|
désignation * danh từ giống cái - sự chỉ, sự chỉ rõ; tên chỉ, tên gọi - sự chỉ định =Désignation d'un successeur+ sự chỉ định người nối nghiệp # phản nghĩa =Révocation
|
|
désigner * ngoại động từ - chỉ, chỉ rõ =Désigner un objet+ chỉ một vật =Ce mot désigne les gens qui...+ từ đó chỉ những người mà... =Désigner à l'attention+ chỉ cho chú ý - chỉ định =Désigner un arbitre+ chỉ định một trọng tài
|
|
désiliciage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự loại silic (ở nước dùng trong công nghiệp)
|
|
désillusion * danh từ giống cái - sự hết ảo tưởng # phản nghĩa =Illusion
|
|
désillusionner * ngoại động từ - làm hết ảo tưởng # phản nghĩa =Illusionner
|
|
désincarné * tính từ - thoát xác - coi thường thể xác, coi thường vật chất =Morale désincarnée+ nền đạo đức coi thường thể xác
|
|
désincorporer * ngoại động từ - tách ra không sát nhập nữa
|
|
désincrustant * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất chống cáu cặn * tính từ - (kỹ thuật) chống cáu cặn
|
|
désincrustation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự đánh sạch cặn cáu
|
|
désincruster * ngoại động từ - (kỹ thuật) đánh sạch cặn cáu - đánh sạch lỗ mồ hôi (ở da mặt) # phản nghĩa =Entartrer, encrasser
|
|
désinence * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) đuôi, vĩ tố (của từ) - (thực vật học) kiểu tận cùng
|
|
désinentiel * tính từ - xem désinence
|
|
désinfectant * tính từ - tẩy uế; khử trùng * danh từ giống đực - chất tẩy uế; chất khử trùng
|
|
désinfecter * ngoại động từ - tẩy uế; khử trùng =Désinfecter une chambre+ tẩy uế một căn phòng =Désinfecter une plaie+ khử trùng một vết thương # phản nghĩa =Infecter
|
|
désinsectisation * danh từ giống cái - sự trừ sâu bọ ruồi muỗi
|
|
désinsectiser * ngoại động từ - trừ sâu bọ ruồi muỗi
|
|
désintoxication * danh từ giống cái - (y học) sự giải độc # phản nghĩa =Intoxication
|
|
désintoxiquer * ngoại động từ - (y học) giải độc # phản nghĩa =Intoxiquer
|
|
désintégration * danh từ giống cái - (vật lý học; địa chất, địa lý) sự phân rã - (nghĩa bóng) sự tan rã =Désintégration d'un parti+ sự tan rã một đảng
|
|
désintégrer * ngoại động từ - (vật lý học; địa chất, địa lý) làm phân rã - (nghĩa bóng) làm tan rã
|
|
désintéressement * danh từ giống đực - sự vô tư =Faire preuve de désintéressement+ tỏ rõ sự vô tư - sự trả hết nợ; sự bồi thường # phản nghĩa =Attachement, avidité, cupidité, intérêt
|
|
désintéresser * ngoại động từ - trả hết nợ; bồi thường, đền bù =Désintéresser ses créanciers+ trả hết nợ cho các chủ nợ # phản nghĩa =Intéresser
|
|
désintéressé * tính từ - vô tư =Aide désintéressée des pays frères+ sự viện trợ vô tư của các nước anh em - không vụ lợi =études désintéresées+ các cuộc nghiên cứu không vụ lợi - (từ cũ, nghĩa cũ) không quan tâm, thờ ơ # phản nghĩa =Avare, avide, cupide, égoïste, intéressé, sordide * danh từ - người vô tư
|
|
désintérêt * danh từ giống đực - sự thờ ơ =Désintérêt de ce qui se passe dans ce milieu+ sự thờ ơ đối với sự việc trong môi trường đó # phản nghĩa =Intérêt
|
|
désinvestir * ngoại động từ - truất quyền =Désinvestir une assemblée+ truất quyền một hội đồng - giải tỏa =Désinvestir une place+ giải tỏa một cứ điểm # phản nghĩa =Investir
|
|
désinviter * ngoại động từ - thôi mời
|
|
désinvolte * tính từ - thư thái, thong dong =Tournure désinvolte+ điệu bộ thong dong - (nghĩa bóng) tự do quá trớn =Paroles désinvoltes+ lời lẽ tự do quá trớn # phản nghĩa =Maladroit; déférent, sérieux
|
|
désinvolture * danh từ giống cái - dáng bộ thong dong, dáng điệu thư thái - thái độ tự do quá trớn, giọng tự do quá trớn # phản nghĩa =Retenue, rigueur, sérieux
|
|
désir * danh từ giống đực - sự ước ao, lòng mong muốn; điều ước ao, điều mong muốn =Exprimer un désir+ tỏ ý mong muốn - sự ham muốn xác thịt; tình dục # phản nghĩa =Dédain, indifference, mépris, peur, répulsion
|
|
désirable * tính từ - đáng ao ước - gợi ham muốn xác thịt # phản nghĩa =Indésirable, indifférent, repoussant
|
|
désirer * ngoại động từ - ước ao, mong muốn =Je lui désire du bien+ tôi mong muốn hắn được điều hay - thèm =Mère qui désire un fils+ người mẹ thèm có một đứa con trai - muốn ăn nằm với (một phụ nữ) =laisser à désirer+ chưa tốt, không hoàn hảo =se laisser désirer+ để người ta mong chờ # phản nghĩa =Craindre, dédaigner, mépriser
|
|
désireux * tính từ - ước ao, mong muốn, muốn =Désireux d'indépendance+ mong muốn độc lập # phản nghĩa =Dédaigneux, indifférent, méprisant
|
|
désistement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự từ bỏ (quyền lợi...) - (luật học, pháp lý) sự rút đơn kiện - (chính trị) sự rút đơn ứng cử # phản nghĩa =Maintien
|
|
désobligeance * danh từ giống cái - (văn học) sự làm mếch lòng # phản nghĩa =Obligeance
|
|
désobligeant * tính từ - làm mếch lòng =Remarque désobligeante+ nhận xét làm mếch lòng # phản nghĩa =Aimable, obligeant
|
|
désobliger * ngoại động từ - làm mếch lòng # phản nghĩa =Obliger
|
|
désobstruer * ngoại động từ - khai thông =Désobstruer un chenal+ khai thông một lạch sông =Désobstruer une artère+ (y học) khai thông một động mạch # phản nghĩa =Obstruer; boucher
|
|
désobéir * nội động từ - không vâng lời, không tuân lệnh - (nghĩa rộng) làm trái, vi phạm =Désobéir à la loi+ làm trái luật # phản nghĩa =Obéir, respecter
|
|
désobéissant * tính từ - không vâng lời, không tuân lệnh =Enfant désobéissant+ đứa trẻ không vâng lời # phản nghĩa =Obéissant
|
|
désoccupé * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) không việc làm; vô công rồi nghề
|
|
désodorisant * tính từ - khử mùi, làm mất mùi * danh từ giống đực - chất khử mùi
|
|
désodoriser * ngoại động từ - khử mùi, làm mất mùi =Désodoriser une huile+ khử mùi dầu
|
|
désoeuvrement * danh từ giống đực - tình trạng vô công rồi nghề, tình trạng ngồi không =Rester dans le désoeuvrement+ ngồi không # phản nghĩa =Activité, occupation
|
|
désoeuvré * tính từ - vô công rồi nghề, ăn không ngồi rồi # phản nghĩa =Actif, affairé, occupé * danh từ giống đực - người vô công rồi nghề
|
|
désolant * tính từ - gây đau buồn, gây sầu não =Nouvelle désolante+ tin tức gây đau buồn - khó chịu, làm bực mình =Pluie désolante+ trận mưa khó chịu # phản nghĩa =Consolant, réjouissant
|
|
désolation * danh từ giống cái - sự đau buồn, sự sầu não =Être plongé dans la désolation+ chìm ngập trong đau buồn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tàn phá # phản nghĩa =Consolation
|
|
désoler * ngoại động từ - làm cho đau buồn, làm cho sầu não =Sa mort me désole+ cái chết của ông ấy làm cho tôi đau buồn - làm khó chịu, làm bực mình =Ce retard me désole+ sự chậm trễ đó làm tôi bực mình - (từ cũ, nghĩa cũ) tàn phá # phản nghĩa =Réjouir, ravir
|
|
désolidariser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho không gắn bó với nhau nữa # phản nghĩa =Unir
|
|
désolé * tính từ - đau buồn, sầu não =Mère désolée+ bà mẹ đau buồn - hoang vắng, hiu quạnh (nơi chốn...) - buồn, tiếc =Je suis désolé de vous avoir fait attendre+ tôi rất tiếc là đã để anh phải đợi tôi # phản nghĩa =Riant, joyeux, réjoui; ravi
|
|
désoperculer * ngoại động từ - nạy nắp lỗ (tầng ong)
|
|
désopilant * tính từ - làm cười thích thú
|
|
désopiler * ngoại động từ - làm cười thích thú - (từ cũ nghĩa cũ, y học) khai thông
|
|
désordonné * tính từ - bừa bộn, lộn xộn; hỗn độn, hỗn loạn =Maison désordonnée+ nhà bừa bộn =Mouvements désordonnés+ động tác lộn xộn =Fuite désordonnée+ cuộc thua chạy hỗn loạn - (văn học) bừa bãi =Vie désordonnées+ cuộc sống bừa bãi =Dépenses désordonnées+ chi tiêu bừa bãi # phản nghĩa =Ordonné, rangé. Moral; modéré
|
|
désordre * danh từ giống đực - sự mất trật tự, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lung tung =Vêtements en désordre+ áo quần để mất trật tự =Un désordre dans les finance+ sự lung tung về tài chính - sự lộn xộn, sự rối loạn =Causer du désordre+ gây lộn xộn =Semer le désordre dans les rangs d'une armée+ gieo rắc rối loạn trong hàng ngũ đạo quân - (số nhiều) vụ rối loạn =De graves désorders ont éclaté+ những vụ rối loạn nghiêm trọng đã nổ ra - (văn học) sự bừa bãi, sự phóng túng =Vivre dans le désordre+ sống bừa bãi # phản nghĩa =Ordre, organisation. Cohérence @désordre * danh từ giống đực - sự mất trật tự, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lung tung =Vêtements en désordre+ áo quần để mất trật tự =Un désordre dans les finance+ sự lung tung về tài chính - sự lộn xộn, sự rối loạn =Causer du désordre+ gây lộn xộn =Semer le désordre dans les rangs d'une armée+ gieo rắc rối loạn trong hàng ngũ đạo quân - (số nhiều) vụ rối loạn =De graves désorders ont éclaté+ những vụ rối loạn nghiêm trọng đã nổ ra - (văn học) sự bừa bãi, sự phóng túng =Vivre dans le désordre+ sống bừa bãi # phản nghĩa =Ordre, organisation. Cohérence
|
|
désorganisateur * tính từ - làm tan rã, phá # phản nghĩa =Organisateur * danh từ - chất phá; kẻ làm tan rã
|
|
désorganisation * danh từ giống cái - sự làm tan rã, sự phá - sự tan rã; sự rối loạn # phản nghĩa =Organisation
|
|
désorganiser * ngoại động từ - làm tan rã, phá =Le chlore désorganise les tissus+ khí clo phá các mô =Désorganiser les plans de quelqu'un+ phá kế hoạch của ai =Désorganiser un parti+ làm tan rã một đảng # phản nghĩa =Organiser
|
|
désorientation * danh từ giống cái - sự làm mất hướng; sự mất hướng - sự lúng túng, sự ngơ ngác # phản nghĩa =Orientation
|
|
désorienter * ngoại động từ - làm lạc đường, làm lạc hướng, làm mất hướng - bỏ hướng ngắm (một máy đo đạc..) - làm cho lúng túng, khiến cho ngơ ngác =Cette question l'a désorienté+ hỏi câu đó làm hắn lúng túng # phản nghĩa =Orienter, rassurer
|
|
désorienté * tính từ - lạc hướng, mất hướng - lúng túng, ngơ ngác
|
|
désormais * phó từ - từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau
|
|
désorption * danh từ giống cái - (vật lý học) sự nhả, sự giải hút # phản nghĩa =Adsorption
|
|
désossement * danh từ giống đực - sự rút xương, sự gỡ xương =Le désossement d'un poulet+ sự rút xương một con gà
|
|
désosser * ngoại động từ - rút xương, gỡ xương =Désosser un poulet+ rút xương gà =Désosser un poisson+ gỡ xương cá
|
|
désossé * tính từ - đã rút xương - mềm nhũn, mềm dẻo =Un grand garcon, maigre et désossé+ một đứa con trai lớn, gầy và mềm nhũn =Acrobate désossé+ người nhào lộn mềm dẻo # phản nghĩa =Rigide, solide * danh từ - người mềm nhũn, người mềm dẻo =Les désossés du cirque+ những người làm xiếc mềm dẻo
|
|
désoxydant * tính từ - (hóa học) khử =Substance désoxydante+ chất khử * danh từ giống đực - chất khử
|
|
désoxydation * danh từ giống cái - (hóa học) sự khử
|
|
désoxyder * ngoại động từ - (hóa học) khử
|
|
désoxygénant * tính từ - (hóa học) loại oxi
|
|
désoxygénation * danh từ giống cái - (hóa học) sự loại oxi
|
|
désoxygéner * ngoại động từ - (hóa học) loại oxi # phản nghĩa =Oxygéner
|
|
désoxyribonucléique * tính từ - (Acide désoxyribonucléique) (sinh vật học) axit đedoxiribonucleic
|
|
déstabiliser * ngoại động từ - (chính trị) làm mất ổn định, gây bất ổn
|
|
déstructurer * ngoại động từ - (văn học) làm mất kết cấu của; phá kết cấu (của) # phản nghĩa =Structurer
|
|
désuet * tính từ - cũ rích, quá thời # phản nghĩa =Moderne
|
|
désulfiter * ngoại động từ - loại khí sunfurơ (cho rượu nho)
|
|
désulfurant * tính từ - loại lưu huỳnh = L'action désulfurante de la chaux+ tác dụng loại lưu huỳnh của vôi
|
|
désulfuration * danh từ giống cái - sự loại lưu huỳnh
|
|
désulfurer * ngoại động từ - loại lưu huỳnh
|
|
désuni * tính từ - bất hòa, chia rẽ =Famille désunie+ gia đình bất hòa - (thể dục thể thao) có động tác loạc choạc (vận động viên) =cheval désuni+ ngựa chạy không đều chân # phản nghĩa =Uni
|
|
désunion * danh từ giống cái - mối bất hòa, mối chia rẽ =Mettre la désunion dans une famille+ gây bất hòa trong một gia đình # phản nghĩa =Union
|
|
désunir * ngoại động từ - gây bất hòa, gây chia rẽ, chia tách =Désunir un ménage+ gây bất hòa trong một gia đình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tách ra, tách rời =Désunir les planches d'une cloison+ tách rời các tấm ván ở một bức vách # phản nghĩa =Unir
|
|
désuétude * danh từ giống cái - sự bỏ xó =Tomber en désuétude+ bị xó bỏ không dùng nữa - (sinh vật học) sự không sử dụng (một cơ quan) # phản nghĩa =Usage, vigueur (en)
|
|
déséchafauder * ngoại động từ - (xây dựng) bỏ giàn giáo
|
|
déséchouer * ngoại động từ - cứu khỏi cạn (một chiếc tàu) # phản nghĩa =Echouer
|
|
déségrégation * danh từ giống cái - sự xóa bỏ tệ tách biệt chủng tộc # phản nghĩa =Ségrégation
|
|
désénerver * ngoại động từ - làm cho hết căng thẳng thần kinh, làm cho hết bực dọc
|
|
désépaissir * ngoại động từ - làm cho bớt dày đặc, làm cho bớt rậm tỉa =Désépaissir les cheveux+ tỉa tóc
|
|
déséquilibre * danh từ giống đực - sự mất thăng bằng # phản nghĩa =Equilibre
|
|
déséquilibrer * ngoại động từ - làm mất thăng bằng # phản nghĩa =Equilibrer
|
|
déséquilibré * tính từ - mất thăng bằng (trí óc)
|
|
déséquiper * ngoại động từ - lột bỏ trang bị # phản nghĩa =Equiper
|
|
désétamer * ngoại động từ - (kỹ thuật) bỏ lớp tráng thiếc
|
|
détachable * tính từ - có thể gỡ ra, có thể xé rời ra
|
|
détachage * danh từ giống đực - sự cởi, sự mở, sự gỡ, sự thả - sự tẩy vết, sự làm sạch vết =Le détachage du linge+ sự tẩy vết ở quần áo
|
|
détachant * tính từ - để tẩy vết * danh từ giống đực - chất tẩy vết
|
|
détachement * danh từ giống đực - sự dửng dưng =Montrer un grand détachement des biens de la terre+ tỏ ra hết sức dửng dưng đối với của cải trên thế gian - phân đội, biệt đội =Commander un détachement+ chỉ huy một phân đội - tình trạng biệt phái # phản nghĩa =Attachement
|
|
détacher * ngoại động từ - cởi, mở, gỡ; thả =Détacher un cordon+ cởi dây =Détacher un paquet+ mở gói =Détacher un chien+ thả chó - đưa ra xa, rút ra =Détacher les mains des hanches+ rút tay ra khỏi hông - tách, lìa, bứt, rứt =Détacher les pétales d'une fleur+ bứt các cánh hoa =Détacher un pays d'un autre+ tách một nước khỏi nước khác =Ne pouvoir détacher son attention+ không thể lìa sự chú ý =Détacher nettement les syllabes+ tách rõ các âm tiết =Détacher les notes+ (âm nhạc) tách âm các nốt - phái; biệt phái =Détacher quelqu'un en ambassade+ phái ai đi đại sứ =Détacher un fonctionnaire+ biệt phái một viên chức - làm nổi rõ, làm nổi bật =Mettre une citation en italique pour la détacher+ viết (in) một đoạn trích dẫn bằng chữ nghiêng để cho nổi rõ - tẩy vết =Détacher un costume+ tẩy vết ở một quần áo # phản nghĩa =Attacher, rattacher; assembler, fixer, joindre, lier, unir
|
|
détacheur * danh từ - thợ tẩy (vết ở) quần áo * tính từ - tẩy vết =Flacon détacheur+ lọ đựng nước tẩy vết
|
|
détaché * tính từ - cởi mở; thả =Lien détache+ dây buộc cởi ra - tách rời, rời =Pièces détachées+ đồ lẻ, linh kiện - dửng dưng =Air détaché+ thái độ dửng dưng - (âm nhạc) tách âm =Note détachée+ nốt tách âm =fonctionnaire détaché+ viên chức biệt phái # phản nghĩa =Attaché, noué; passionné * danh từ giống đực - (âm nhạc) lối tách âm
|
|
détail * danh từ giống đực - sự bán lẻ =Commerce de détail+ buôn bán lẻ - sự kê chi tiết; bản kê chi tiết =Détail des frais+ bản kê chi tiết các chi phí - chi tiết =Raconter un évènement dans tous ses détails+ kể lại một sự việc đủ mọi chi tiết = c'est un détail+ (thân mật) đó là một điều không quan trọng =en détail+ một cách chi tiết, ngành ngọn =officier de détail+ sĩ quan phụ trách hành chính # phản nghĩa =Ensemble, Gros (en gros)
|
|
détaillant * tính từ - bán lẻ =Un marchand détaillant+ nhà buôn bán lẻ * danh từ - người bán lẻ
|
|
détailler * ngoại động từ - bán lẻ =Détailler du vin+ bán lẻ rượu nho - xé lẻ, cắt lẻ =Détailler une pièce d'étoffe+ xé lẻ tấm vải - (văn học) trình bày chi tiết # phản nghĩa =Schématique, sommaire
|
|
détaler * nội động từ - (thân mật) chuồn đi, chạy trốn =Le lièvre détale devant les chiens+ con thỏ rừng chạy trốn trước đàn chó
|
|
détapisser * ngoại động từ - gỡ thảm đi, cất thảm đi
|
|
détartrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nạo bỏ cặn cáu - (y học) sự lấy cao răng # phản nghĩa =Entartrage
|
|
détartrant * tính từ - (kỹ thuật) chống cáu cặn * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất chống cáu cặn
|
|
détartrer * ngoại động từ - (kỹ thuật) nạo bỏ cặn cáu - (y học) lấy cao răng # phản nghĩa =Entartrer
|
|
détartreur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy nạo cặn cáu
|
|
détaxation * danh từ giống cái - sự miễn thuế, sự giảm thuế # phản nghĩa =Taxation
|
|
détaxe * danh từ giống cái - sự miễn thuế; sự giảm thuế - sự hoàn lại; thuế thu sai lệ
|
|
détaxer * ngoại động từ - miễn thuế; giảm thuế # phản nghĩa =Taxer
|
|
détecter * ngoại động từ - dò tìm, tìm ra =Détecter un réseau d'espionnage+ tìm ra một mạng lới gián điệp
|
|
détecteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ dò, bộ tìm, máy rà - (rađiô) bộ tách sóng - người dò, người tìm, người tìm ra * tính từ - (kỹ thuật) dò, tìm - (rađiô) tách sóng
|
|
détection * danh từ giống cái - sự dò, sự tìm - (rađiô) sự tách sóng
|
|
détective * danh từ giống đực - cảnh sát điều tra
|
|
détectrice * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ dò, bộ tìm, máy rà - (rađiô) bộ tách sóng - người dò, người tìm, người tìm ra * tính từ - (kỹ thuật) dò, tìm - (rađiô) tách sóng
|
|
déteindre * ngoại động từ - làm phai màu =Le soleil déteint les tissus+ ánh nắng làm phai màu vải * nội động từ - phai màu - làm giây màu sang; (nghĩa bóng) có ảnh hưởng đến =Cette gravure a déteint sur la page suivante+ hình này làm giây màu sang trang sau =Les époques déteignent sur les hommes qui les traversent+ thời đại ảnh hưởng đến con người trải qua các thời đại đó # đồng âm =Déteins; détins
|
|
dételage * danh từ giống đực - sự tháo ách, sự tháo cương # phản nghĩa =Attelage
|
|
dételer * ngoại động từ - tháo ách, tháo cương =Dételer un boeuf+ tháo ách một con bò =Dételer un cheval+ tháo cương một con ngựa * nội động từ - (nghĩa bóng, thân mật) nghỉ =Travailler toute la journée sans dételer+ làm việc cả ngày không nghỉ # phản nghĩa =Atteler
|
|
détendeur * danh từ giống đực - (cơ học) bộ giảm áp; van giảm áp
|
|
détendre * ngoại động từ - nới ra, làm giãn ra, duỗi ra =Détendre un ressort+ nới lò xo ra =Détendre les jambes+ duỗi chân ra - (cơ học) làm giảm áp - (nghĩa bóng) làm bớt căng thẳng =Rapports détendus entre deux Etats+ quan hệ bớt căng thẳng giữa hai nước =Détendre l'esprit+ làm cho trí óc bớt căng thẳng - (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ màn chăng đi # phản nghĩa =Contracter, raidir; tendre. Comprimer. Attacher, poser
|
|
détendu * tính từ - giãn ra, duỗi ra - (nghĩa bóng) thoải mái =Atmosphère détendue+ không khí thoải mái # phản nghĩa =Tendu, Contracté, crispé, agressif, conflictuel
|
|
détenir * ngoại động từ - giữ =Détenir un secret+ giữ một điều bí mật - giam giữ # phản nghĩa =Donner, laisser; délivrer, libérer # đồng âm =Détins, déteins
|
|
détente * danh từ giống cái - cò súng - sự giãn =Détente d'un ressor+ sự giãn lò xo =Détente d'un gaz+ sự giãn khí - (cơ học) kỳ giãn hơi - sự xả hơi; sự giải lao =Ces enfants ont besoin de détente+ mấy cháu này cần cho giải lao - (chính trị) sự bớt căng thẳng; sự hòa hoãn =être dur à la détente+ khó bỏ tiền ra, keo kiệt # phản nghĩa =Contraction, crispation, distension, tension. Compression
|
|
détenteur * tính từ - giữ =Être détenteur d'un pouvoir+ giữ một quyền hạn * danh từ - người giữ =Le détenteur d'un record+ người giữ một kỷ lục
|
|
détention * danh từ giống cái - sự giữ =Détention d'armes+ sự giữ vũ khí - sự giam giữ; sự ở tù =Détention préventive+ sự giam cứu # phản nghĩa =Abandon; perte. Délivrance, libération
|
|
détenu * tính từ - bị giam giữ * danh từ - người bị giam giữ
|
|
détergent * tính từ - (kỹ thuật) tẩy - (y học) gột sạch * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất tẩy - (y học) chất gột sạch
|
|
déterger * ngoại động từ - (kỹ thuật) tẩy - (y học) gột sạch, rủ sạch (vết thương)
|
|
déterminable * tính từ - xác định được # phản nghĩa =Indéterminable
|
|
déterminant * tính từ - xác định; quyết định =Motifs déterminants des actions+ động cơ quyết định hành vi * danh từ giống đực - (toán học) định thức - (sinh vật học) thể quyết định - (ngôn ngữ học) từ hạn định; cái hạn định - (ngôn ngữ học) từ cũ nghĩa cũ hình vị
|
|
déterminatif * tính từ - (ngôn ngữ học) hạn định =Adjectif déterminatif+ tính từ hạn định * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ hạn định
|
|
détermination * danh từ giống cái - sự xác định =La détermination d'un date+ sự xác định một ngày tháng - quyết định - sự quyết tâm; tính quả quyết =Prendre la détermination de chasser les agresseurs+ quyết tâm đánh đuổi bọn xâm lược =Montrer de la détermination+ tỏ rõ tính quả quyết # phản nghĩa =Indétermination; imprécision. Vague, indécision, irrésolution
|
|
déterminer * ngoại động từ - xác định =Déterminer la composition de l'air+ xác định thành phần của không khí =Déterminer le sens d'un mot+ xác định nghĩa một từ - quyết định =Déterminer son choix d'après la raison+ quyết định sự lựa chọn của mình theo lẽ phải =La victoire de Dienbienphu détermina la signature des Accords de Genève de 1954+ chiến thắng Điện Biên Phủ quyết định việc ký hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 - khiến cho quyết định =Cet évènement m'a déterminé à....+ sự việc đó đã khiến tôi quyết định là... # phản nghĩa =Détourner, empêcher
|
|
déterminisme * danh từ giống đực - thuyết quyết định # phản nghĩa =Indéterminisme, hassard, libérté
|
|
déterministe * tính từ - xem déterminisme * danh từ - người theo thuyết quyết định
|
|
déterminé * tính từ - xác định =Heure déterminée+ giờ xác định - quả quyết, quả cảm =Air déterminé+ vẻ quả quyết =Soldat déterminé+ người lính quả cảm - (triết học) quyết định # phản nghĩa =Indéfini, indéterminé, Hésitant, irrésolu. Aléatoire * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cái được hạn định
|
|
déterrage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự nâng lưỡi cày khỏi đất - (săn bắn) sự bới hang (cáo, cấy...)
|
|
déterrement * danh từ giống đực - sự đào lên, sự khai quật # phản nghĩa =Enterrement
|
|
déterrer * ngoại động từ - đào lên, bới lên, khai quật - tìm ra, phát hiện ra =Déterrer un manuscrit+ phát hiện ra một bản thảo tự viết # phản nghĩa =Enfouir, enterrer. Cacher
|
|
déterreur * danh từ - người đào bới, người khai quật - người tìm ra, người phát hiện ra
|
|
déterré * danh từ giống đực - (Avoir l'air d'un déterré) (thân mật) tái nhợt như xác chết
|
|
détersif * tính từ * danh từ giống đực - như détergent
|
|
détersion * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tác dụng tẩy rửa - (y học) sự gột sạch, sự rửa sạch (vết thương)
|
|
détestable * tính từ - rất tồi, khó chịu, đáng ghét =Temps détestable+ thời tiết rất tồi =Humeur détestable+ tính khí rất khó chịu # phản nghĩa =Admirable, louable, Agréable, bon
|
|
détestablement * phó từ - rất tồi, rất khó chịu, đáng ghét
|
|
détestation * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ghét; sự gớm ghiếc, sự kinh tởm
|
|
détester * ngoại động từ - ghét không chịu được =Détester les menteurs+ ghét những kẻ nói dối =Détester la pluie+ không chịu được trời mưa # phản nghĩa =Adorer, aimer
|
|
détirer * ngoại động từ - căng ra =Détirer du linge+ căng vải ra
|
|
détireuse * danh từ giống cái - máy căng vải
|
|
détiré * danh từ giống đực - sự nắm chân dang cao lên (múa)
|
|
détonant * tính từ - nổ =Mélange détonant+ hỗn hợp nổ * danh từ giống đực - chất nổ
|
|
détonateur * danh từ giống đực - ngòi nổ, kíp nổ
|
|
détonation * danh từ giống cái - tiếng nổ =La détonation d'une arme à feu+ tiếng súng nổ - sự nổ
|
|
détoner * nội động từ - nổ # đồng âm =Détonner
|
|
détonner * nội động từ - (âm nhạc) lạc giọng - (nghĩa bóng) lạc lõng, không hòa hợp =Personne qui détonne dans un nouveau milieu+ người lạc lõng trong môi trường mới =Couleurs qui détonnent+ màu sắc không hòa hợp # phản nghĩa =Accorder (s'), harmoniser (s') # đồng âm =détoner
|
|
détordre * ngoại động từ - giũ, tở, vặn sổ ra =Détordre du linge+ giũ quần áo # phản nghĩa =Tordre
|
|
détors * tính từ - hết xoắn, sổ ra =Fil détors+ sợi hết xoắn, chỉ hết xoắn # phản nghĩa =Tors
|
|
détortiller * ngoại động từ - làm cho hết xoắn, làm cho hết xoăn =Détortiller du fil+ làm cho chỉ hết xoăn =Détortiller des cheveux+ làm cho tóc hết xoăn # phản nghĩa =Tortiller
|
|
détour * danh từ giống đực - chỗ quẹo, chỗ ngoặt =Le détour du chemin+ chỗ quẹo của con đường - đường vòng =Coupez ici, cela vous évitera un détour de plus d'un kilomètre+ đi tắt qua đây, anh sẽ đỡ được một đường vòng hơn một kilomet - mưu mẹo quanh co =à quoi bon tant de tétours?+ Lắm mưu mẹo quanh co như thế thì ích gì? =sans détour+ thật thà thẳng thắn =Parler sans détour+ nói thật thà thắng thắn # phản nghĩa =Raccourel
|
|
détourer * ngoại động từ - (nhiếp ảnh) định khung (một hình)
|
|
détournement * danh từ giống đực - sự đổi hướng - (luật học, pháp lý) sự lạm tiêu, sự biển thủ =Détournement de fonds+ sự lạm tiêu quỹ - sự quyến rũ (trẻ vị thành niên)
|
|
détourner * ngoại động từ - đổi hướng, chuyển hướng =Détourner un cours d'eau+ đổi hướng một con sông =Détourner la conversation+ chuyển hướng câu chuyện =Détourner les soupçons+ đánh lạc hướng các điều ngờ vực - làm cho đổi đi; làm cho thôi đi =Détourner quelqu'un de son chemin+ làm cho ai đổi hướng đi =Détourner quelqu'un de ses soucis+ làm cho ai lãng quên phiền muộn - xoay sang phía khác =Détourner la tête+ xoay đầu, ngoảnh đi - (luật học, pháp lý) lạm tiêu, biển thủ =Détourner les fonds publics+ lạm tiêu công quỹ - quyến rũ =Détourner des mineurs+ quyến rũ vị thành niên # phản nghĩa =Encourager, inciter, pousser
|
|
détourné * tính từ - quanh co =Parler en termes détournés+ nói quanh co # phản nghĩa =Direct. Franc
|
|
détoxication * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự giải độc
|
|
détracter * ngoại động từ - (văn học) gièm pha =Détracter les mérites de quelqu'un+ gièm pha công lao của ai # phản nghĩa =Louer, vanter
|
|
détracteur * danh từ - kẻ gièm pha # phản nghĩa =Admirateur, partisan * tính từ - gièm pha =Esprit détracteur+ đầu óc gièm pha
|
|
détraction * danh từ giống cái - (văn học) sự gièm pha # phản nghĩa =Apologie
|
|
détraquement * danh từ giống đực - sự làm hỏng máy, sự hỏng máy =Le détraquement d'une horloge+ sự làm hỏng máy một chiếc đồng hồ - sự rối loạn =Le détraquement des facultés intellectuelles+ sự rối loạn các trí năng
|
|
détraquer * ngoại động từ - làm hỏng máy =Détraquer un moteur+ làm hỏng máy một động cơ - (thân mật) làm rối loạn =Détraquer l'esprit+ làm rối loạn trí óc # phản nghĩa =Arranger, réparer
|
|
détraqué * tính từ - hỏng máy =Moteur détraqué+ động cơ hỏng máy =Santé détraquée+ (thân mật) sức khỏe ọp ẹp - rối loạn (cơ thể, đầu óc) # phản nghĩa =Arrangé, réparé, normal, sain * danh từ - kẻ loạn óc
|
|
détrempe * danh từ giống cái - (hội họa) màu keo - (hội họa) tranh màu keo =oeuvre en détrempe+ (thân mật) tác phẩm tầm thường * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự ram (thép)
|
|
détremper * ngoại động từ - hòa nước, nhào =Détremper du mortier+ nhào vữa =La pluie a détrempé les chemins+ mưa làm nhão đường sá - (kỹ thuật) ram =Détremper l'acier+ ram thép
|
|
détresse * danh từ giống cái - cảnh đơn chiếc tuyệt vọng =Une âme en détresse+ một tâm hồn đơn chiếc tuyệt vọng - cảnh khốn quẫn; cảnh nguy khốn =Une famille en détresse+ một gia đình khốn quẫn =Navire en détresse+ tàu mắc nạn # phản nghĩa =Paix, quiétude, tranquillité, Bien-être, prospérité, sécurité
|
|
détresser * ngoại động từ - tháo, gỡ (vật tết) =Détresser des cheveux+ gỡ bím tóc
|
|
détriment * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thiệt hại =Causer un grand détriment+ gây thiệt hại nặng - mảnh vụn =au détriment de+ thiệt cho # phản nghĩa =Avantage
|
|
détritique * tính từ - (địa chất, địa lý) vụn =Roches détritiques+ đá vụn
|
|
détritus * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) vật vụn - mảnh vụn; rác rưởi
|
|
détroit * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) eo biển - (giải phẫu) eo =Détroit supérieur+ eo biển =Détroit inférieur+ eo dưới - (địa chất, địa lý; từ cũ nghĩa cũ) hẻm
|
|
détromper * ngoại động từ - làm tỉnh ngộ, làm hết lầm =Détromper un homme trop confiant+ làm tỉnh ngộ một người cả tin # phản nghĩa =Tromper
|
|
détroquer * ngoại động từ - đời (hàu) sang bãi vỗ béo
|
|
détrousser * ngoại động từ - ăn cướp =Détrousser un passant+ ăn cướp kẻ qua đường - (nghĩa rộng) bóc lột =Usurier qui détrousse les pauvres gens+ tên cho vay nặng lãi bóc lột những người nghèo
|
|
détrousseur * danh từ giống đực - kẻ cướp đường
|
|
détruire * ngoại động từ - phá hủy, phá đổ =Détruire un pont+ phá hủy một cái cầu =Détruire un régime+ phá đổ một chế độ - hủy diệt, diệt =Détruire des animaux nuisibles+ diệt động vật có hại - phá bỏ, hủy =Détruire les abus+ phá bỏ những thói lạm dụng =Détruire un contrat+ hủy một hợp đồng - (từ cũ, nghĩa cũ) gièm pha, làm mất uy tín # phản nghĩa =Bâtir, construire, édifier, Créer, faire, établir, fonder, conserver
|
|
détrôner * ngoại động từ - truất ngôi, phế vị - (nghĩa bóng) làm mất ưu thế, truất bỏ =Détrôner une mode+ làm cho một thời trang mất ưu thế # phản nghĩa =Couronner
|
|
détumescence * danh từ giống cái - (y học) sự xẹp # phản nghĩa =Tumescence
|
|
détérioration * danh từ giống cái - sự làm hư hại - tình trạng hư hại, tình trạng hư hỏng # phản nghĩa =Amélioration
|
|
détériorer * ngoại động từ - làm hỏng, làm hư hại =Le sucre détériore les dents+ đường làm hỏng răng =Détériorer sa santé par des excès+ vì vô độ mà làm hỏng sức khỏe # phản nghĩa =Améliorer, réformer. Raccommoder, réparer, entretenir
|
|
dévaler * ngoại động từ - chạy xuống, đi xuống nhanh =Dévaler l'escalier+ chạy xuống cầu thang - (từ cũ, nghĩa cũ) đem xuống =Dévaler du vin à la cave+ đem rượu vang xuống hầm * nội động từ - trôi xuống, trút xuống =Rochers qui dévalent de la montagne+ đá từ núi trút xuống - dốc hẳn xuống, dốc đứng xuống =Terrain qui dévale tout à coup+ chỗ đất bỗng nhiên dốc hẳn xuống - xuôi dòng (cá) # phản nghĩa =Monter, remonter
|
|
dévaliser * ngoại động từ - lấy trộm, ăn trộm =Dévaliser quelqu'un+ lấy trộm của ai =Dépaliser une maison+ ăn trộm đồ đạc trong một ngôi nhà
|
|
dévalorisation * danh từ giống cái - sự giảm giá, sự sụt giá (tiền tệ, hàng hóa...) # phản nghĩa =Valorisation, revalorisation
|
|
dévaloriser * ngoại động từ - giảm giá (tiền tệ, hàng hóa...) - giảm giá trị, giảm uy tín =Dévaloriser une doctrine+ giảm giá trị một học thuyết =Ministre dévalorisé+ bộ trưởng bị giảm uy tín # phản nghĩa =Valoriser, revaloriser
|
|
dévaluation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự phá giá (tiền tệ) # phản nghĩa =Réévaluation
|
|
dévaluer * ngoại động từ - (kinh tế) tài chính phá giá =Dévaluer le dollar+ phá giá đồng đô la # phản nghĩa =Réévaluer
|
|
dévaser * ngoại động từ - vét bùn =Dévaser un port+ vét bùn một cảng
|
|
dévastateur * tính từ - tàn phá =Armée dévastatrice+ đội quân tàn phá * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ tàn phá
|
|
dévaster * ngoại động từ - tàn phá =La grêle dévaste les cultures+ mưa đá tàn phá cây trồng
|
|
déveine * danh từ giống cái - (thân mật) vận rủi # phản nghĩa =Veine
|
|
développable * tính từ - phát triển được - (toán học) khai triển được, khả triển
|
|
développante * danh từ giống cái - (toán học) đường thân khai
|
|
développement * danh từ giống đực - sự khai triển - khoảng khai triển (của xe đạp sau một vòng đạp) - sự phát triển - (nhiếp ảnh) sự hiện hình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự mở ra, sự giở ra # phản nghĩa =Enveloppement, enroulement, repliement, Déclin, régression, Résumé @développement * danh từ giống đực - sự khai triển - khoảng khai triển (của xe đạp sau một vòng đạp) - sự phát triển - (nhiếp ảnh) sự hiện hình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự mở ra, sự giở ra # phản nghĩa =Enveloppement, enroulement, repliement, Déclin, régression, Résumé
|
|
développer * ngoại động từ - khai triển =Arméc qui développe ses ailes+ đạo quân khai triển các cánh ra =Développer une fonction+ (toán học) khai triển một hàm (số) =Bicyclette qui développe six mètres+ xe đạp khai triển được sáu mét (mỗi vòng đạp chạy được sáu mét) - phát triển =Développer l'intelligence d'un enfant+ phát triển trí thông minh của một em bé =Développer sa pensée+ phát triển tư tưởng của mình - (nhiếp ảnh) cho hiện hình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mở ra, giở ra =Développer un paquet+ mở gói ra =Développer une carte+ giở bản đồ ra # phản nghĩa =Envelopper, enrouler, Atrophier, réduire, restreindre; abréger, résumer. -Baisser, décliner, régresser
|
|
développé * danh từ giống đực - động tác duỗi chân (nhảy múa) - (thể dục thể thao) như épaulé-jeté
|
|
développée * danh từ giống cái - (toán học) đường bao pháp tuyến
|
|
déventer * ngoại động từ - (hàng hải) chặn mất gió (của thuyền khác) - đặt khuất gió
|
|
déverbal * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động danh từ * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
dévergondage * danh từ giống đực - sự phóng đãng, sự dâm loạn - (nghĩa bóng) sự phóng túng, sự lung tung =Dévergondage d'imagination+ sự tưởng tượng lung tung # phản nghĩa =Austérité, sagesse
|
|
dévergonder * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm hư, hủ hóa =Dévergonder la jeunesse+ hủ hóa thanh niên
|
|
dévergondé * tính từ - phóng đãng, dâm loạn =Jeunes gens dévergondés+ những chàng trai phóng đãng =Littérature dévergondée+ văn chương dâm loạn - (nghĩa bóng) phóng túng, lung tung # phản nghĩa =Austère, sage * danh từ - kẻ phóng đãng
|
|
déverguer * ngoại động từ - tháo trục căng buồm (ở tàu) # phản nghĩa =Enverguer
|
|
dévernir * ngoại động từ - bỏ lớp véc ni # phản nghĩa =Vernir
|
|
dévernissage * danh từ giống đực - sự bỏ lớp véc ni # phản nghĩa =Vernissage
|
|
déverrouillage * danh từ giống đực - sự mở then cài - sự phóng thích - sự mở khóa nòng (súng) # phản nghĩa =Verrouillage
|
|
déverrouiller * ngoại động từ - mở then cài =Déverrouiller une porte+ mở then cài cửa - thả, phóng thích =Déverrouiller des prisonniers+ thả tù, phóng thích tù - mở khóa nòng (súng) # phản nghĩa =verrouiller
|
|
dévers * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nghiêng, không thẳng (tường, cột) * danh từ giống đực - độ nghiêng (của mặt đường), độ chênh (của hai đường ray ở chỗ đường vòng)
|
|
déversement * danh từ giống đực - sự tháo, sự rót, sự trút, sự đổ - sự nghiêng, sự đổ nghiêng
|
|
déverser * ngoại động từ - tháo, rót, trút, đổ =Le Fleuve Rouge déverse ses eaux dans le Golfe du Tonkin+ sông Hồng đổ nước vào vịnh Bắc Bộ =Déverser des bombes+ trút bom =Déverser sa rancune sur quelqu'un+ trút hằn thù lên ai =Train qui déverse beaucoup de voyageurs+ xe lửa đổ xuống nhiều khách # Phản nghĩa =Retenir * nội động từ - nghiêng =Mur qui déverse à gauche+ tường nghiêng về bên trái
|
|
déversoir * danh từ giống đực - lỗ tràn, đường tràn, đập tràn (nước) - (nghĩa bóng) nơi trút tháo
|
|
déviant * tính từ - (tâm lý học) xử sự sai lệch * danh từ - (tâm lý học) kẻ xử sự sai lệch
|
|
déviateur * tính từ - làm lệch * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy lệch hướng khoan - (hàng không) bộ hãm hạ cánh (máy bay phản lực)
|
|
déviation * danh từ giống cái - sự lệch, sự trệch =Déviation d'un projectile+ sự trệch đường đạn =Déviation du col de l'utérus+ sự lệch cổ tử cung - (nghĩa bóng) sự lệch lạc, sự sai lệch (trong tư cách xử sự, trong một học thuyết...) - (giao thông) sự cho rẽ; đường rẽ =Déviation des voitures pour cause de travaux+ sự cho rẽ xe vì lý do sửa dường
|
|
déviationnisme * danh từ giống đực - thái độ trệch đường lối (đảng chính trị) =Exclure quelqu'un pour déviationnisme+ khai trừ ai vì thái độ trệch đường lối # phản nghĩa =Orthodoxie
|
|
déviationniste * tính từ - trệch đường lối (đảng chính trị) # phản nghĩa =Orthodoxe * danh từ - người trệch đường lối (đảng chính trị) =Déviationniste de droite+ kẻ trệch sang hữu, kẻ khuynh hữu
|
|
dévidage * danh từ giống đực - sự tháo (chỉ ở sót chỉ) ra cuộn lại thài cúi; sự tháo (chỉ ở con cúi) ra cuộn lại thành cuộn # phản nghĩa =Enroulement
|
|
dévider * ngoại động từ - tháo (chỉ ở sót chỉ) ra cuộn lại thành cúi; tháo (chỉ con cúi) ra cuộn lại thành cuộn =Dévider des cocons+ kéo kén quay tơ - mở cuộn ra, tháo cuộn =Dévider une bobine+ tháo cuộn một bôbin - lần (tràng hạt) - (thân mật) nói lài nhài =Il en dévide, il en dévide, on ne peut le faire taire+ Nó cứ lài nhài, lài nhài nói mãi, không sao ngăn lại được =dévider son écheveau, dévider son chapelet+ (thân mật) tuôn ra hết, nói ra hết # phản nghĩa =Enrouler, renvider, rouler
|
|
dévideur * danh từ giống đực - người cuộn sợi; người quay tơ
|
|
dévidoir * danh từ giống đực - guồng đánh sợi, guồng quay tơ - tời quấn dây cáp
|
|
dévier * nội động từ - lệch, trệch =Dévier de sa direction+ lệch hướng =Dévier du droit chemin+ trệch con đường thẳng, trệch chính đạo * ngoại động từ - làm lệch, làm trệch hướng - (giao thông) cho rẽ (sang đường rẽ) # phản nghĩa =Dévierai, dévirai
|
|
dévirage * danh từ giống đực - sự quay ngược =Le dévirage d'un treuil+ sự quay ngược tời - như dévirance
|
|
dévirer * ngoại động từ - quay ngược lại =Dévirer un cabestan+ quay ngược lại một tời đứng # đồng âm =Dévirai; dévierai
|
|
dévirginiser * ngoại động từ - làm mất trinh, phá tân
|
|
déviriliser * ngoại động từ - làm mềm yếu, làm nhu nhược =Déviriliser les caractères+ làm cho tính cách mềm yếu # phản nghĩa =Masculiniser, viriliser
|
|
déviroler * ngoại động từ - tháo khỏi khuôn rập (đồng tiền, huân chương...)
|
|
dévisager * ngoại động từ - nhìn chòng chọc vào mặt - (từ cũ, nghĩa cũ) cào mặt =Chat qui a dévisagé un enfant+ con mèo cào mặt một em bé
|
|
dévissage * danh từ giống đực - sự tháo vít
|
|
dévisser * ngoại động từ - tháo vít, tháo đinh ốc =dévisser le coco+ (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ =dévisser son billard+ (thông tục) ngoẻo * nội động từ - (thân mật) hẫng tay ngã (khi leo núi) # phản nghĩa =Visser, revisser, fermer
|
|
dévitalisation * danh từ giống cái - (y học) sự diệt tủy (răng)
|
|
dévitaliser * ngoại động từ - diệt tủy (răng) =Dévitaliser une dent+ diệt tủy răng
|
|
dévitrification * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự làm mờ (thủy tinh) # phản nghĩa =Vitrification
|
|
dévitrifier * ngoại động từ - làm mờ (thủy tinh) # phản nghĩa =Vitrifier
|
|
dévoiement * danh từ giống đực - (xây dựng) độ nghiêng (ống khói...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bệnh ỉa chảy
|
|
dévoilement * danh từ giống đực - sự bỏ mạng che, sự bỏ màn phủ - (nghĩa bóng) sự khám phá ra, sự vạch trần
|
|
dévoiler * ngoại động từ - bỏ mạng che, bỏ màn phủ =Dévoiler une statue+ bỏ màn phủ bức tượng - khám phá ra, vạch trần =Dévoiler un secret+ khám phá ra một bí mật =Dévoiler les intentions de quelqu'un+ vạch trần ý đồ của ai # phản nghĩa =Cacher, couvrir, voiler, taire
|
|
dévoltage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự hạ điện áp
|
|
dévolter * ngoại động từ - (kỹ thuật) hạ điện áp # phản nghĩa =Survolter
|
|
dévolteur * danh từ giống đực - (điện học) máy giảm áp
|
|
dévolu * tính từ - chuyển giao cho, dành cho =Succession dévolue à l'Etat+ gia tài chuyển giao cho Nhà nước =Les avantages dévolus à quelqu'un+ những điều lợi dành riêng cho ai * danh từ giống đực - (Jeter son dévolu sur) chọn (người nào, cái gì)
|
|
dévolutif * tính từ - chuyển giao, trao
|
|
dévolution * danh từ giống cái - sự chuyển giao, sự trao (quyền lợi, của cải, chức vụ)
|
|
dévonien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) kỷ devon; hệ devon * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
dévorant * tính từ - nghiến ngấu =Faim dévorante+ cơn đói nghiến ngấu - thiêu hủy sạch, phá hủy sạch =Flamme dévorante+ ngọn lửa thiêu hủy sạch - giày vò =Soucis dévorants+ những mối lo âu giày vò
|
|
dévorateur * tính từ - (văn học) giày vò =Passion dévoratrice+ dục vọng giày vò
|
|
dévorer * ngoại động từ - xé (mồi) mà ăn (sư tử, hổ...) - ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để; đọc nghiến ngấu, ngốn =Dévorer un roman+ ngốn một cuốn tiểu thuyết - thiêu hủy, phá hủy, phá hết =La flamme dévore tout+ ngọn lửa thiêu hủy sạch =Dévorer son patrimoine+ phá hết gia sản - giày vò = L'ennui qui le dévore+ mối sầu giày vò hắn =dévorer des yeux+ nhìn chằm chằm =dévorer l'espace+ vượt nhanh không gian, đi như bay
|
|
dévoreur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người ngốn =Un dévoreur de livres+ người ngốn sách
|
|
dévot * tính từ - sùng đạo =Les personnes dévotes+ những người sùng đạo =Gestes dévots+ cử chỉ sùng đạo # phản nghĩa =Athée, impie, incroyant * danh từ - người sùng đạo =Faux dévot+ kẻ vờ sùng đạo @dévot * tính từ - sùng đạo =Les personnes dévotes+ những người sùng đạo =Gestes dévots+ cử chỉ sùng đạo # phản nghĩa =Athée, impie, incroyant * danh từ - người sùng đạo =Faux dévot+ kẻ vờ sùng đạo
|
|
dévotement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (một cách) sùng đạo; sùng kính
|
|
dévotion * danh từ giống cái - sự sùng đạo - sự sùng kính - (số nhiều) sự lễ bái =Faire ses dévotions+ lễ bái =être à la dévotion de quelqu'un+ tận tụy với ai # phản nghĩa =Indifférence, impiété @dévotion * danh từ giống cái - sự sùng đạo - sự sùng kính - (số nhiều) sự lễ bái =Faire ses dévotions+ lễ bái =être à la dévotion de quelqu'un+ tận tụy với ai # phản nghĩa =Indifférence, impiété
|
|
dévouement * danh từ giống đực - sự tận tụy, sự tận tâm =Soigner quelqu'un avec beaucoup de dévouement+ săn sóc ai hết sức tận tâm # phản nghĩa =égoïsme, indifférence
|
|
dévouer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hiến dâng =Dévouer un enfant à la Vierge+ hiến dâng đứa con cho Đức Mẹ đồng trinh - (nghĩa bóng) nộp cho, phó cho =Dévouer quelqu'un à la haine+ phó ai cho lòng căm thù
|
|
dévoué * tính từ - tận tụy, tận tâm =Un ami dévoué+ một người bạn tận tâm # phản nghĩa =égoïste, indifférent * danh từ - người bạn tận tâm (công thức cuối thư) =Votre tout dévoué+ người bạn hết sức tận tâm của mình
|
|
dévoyer * ngoại động từ - (văn học) làm cho lầm lạc, làm cho sa đoạ - (đường sắt) cho chạy sai đường - (xây dựng) làm nghiêng (đi) =Dévoyer un tuyau de cheminée+ làm nghêng một ống khói
|
|
dévoyé * tính từ - lầm lạc, sa đọa * danh từ - kẻ lầm lạc, kẻ sa đọa
|
|
dévêtir * ngoại động từ - cởi quần áo (cho) =Dévêtir un blessé+ cởi quần áo một người bị thương # phản nghĩa =Vêtir; habiller
|
|
dîner * nội động từ - ăn bữa tối - ăn bữa trưa =il me semble que j'ai diné quand je le vois+ trông thấy nó tôi đã đầy ruột
|
|
dôme *{{dôme}} * tự động từ - (kiến trúc) nóc vòm - vòm =Dôme pleural+ (giải phẫu) vòm màng phổi =Dôme de feuillages+ (văn học) vòm lá cây =Dôme volcanique+ (địa chất, địa lý) vòm núi lửa * danh từ giống đực - nhà thờ lớn (ở ý) =Dôme de Milan+ nhà thờ thành Mi-lăng
|
|
dû * tính từ (giống cái due) - nợ, phải trả =Somme due+ số tiền nợ =Indemnité due+ tiền bồi thường phải trả - do, bởi =Maladies dues aux virus+ bệnh do virut =en bonne et due forme+ xem forme * danh từ giống đực - nợ, cái phải trả =Réclamer son du+ đòi nợ # phản nghĩa =Indu.
|
|
dûment * phó từ - hợp lệ, hợp thức =Être dûment autorisé+ được phép hợp lệ - (đùa cợt) đúng phép, phải phép
|
|
e * danh từ giống đực - e =Un e muet+ e câm - (toán học) e (cơ số loga) - (vật lý học) electron (ký hiệu) - (E) (địa chất, địa lý) viết tắt của Est - (E) (ngoại giao) viết tắt của Excellence - (E) (âm nhạc) mi (theo cách ghi nốt của Anh và Đức) # đồng âm =Euh, eux, heu, oeufs.
|
|
eau * danh từ giống cái - nước = L'eau de mer+ nước biển =Eau de fleur d'oranger+ nước hoa cam =Melons qui ont trop d'eau+ những quả dưa tây lắm nước quá =Eau acidulée+ nước axit loãng, nước hơi chua =Eau alcaline+ nước kiềm =Eau bidistillée+ nước cất hai lần =Eau buvable/eau potable+ nước uống được =Eau chargée+ nước bẩn; nước tích điện =Eau sablonneuse+ nước có cát =Eau de canalisation+ nước thải, nước cống =Eau courante+ nước chảy, nước lưu thông =Eau usée/eau de décharge/eau d'égout/eau d'échappement+ nước thải =Eau polluée+ nước bị ô nhiễm =Eau de consommation/eau industrielle/eau pour usages industriels+ nước tiêu thụ, nước công nghiệp =Eau dessalée+ nước đã khử mặn =Eau épurée+ nước đã lọc sạch =Eau filtrée+ nước lọc =Eau excédentaire+ nước thừa =Eau douce+ nước ngọt, nước đã khử muối =Eau marine+ nước biển =Eau salée+ nước mặn =Eau saumâtre+ nước lợ =Eau dormante+ nước lặng =Eau minérale+ nước khoáng =Eau thermale+ nước khoáng nóng =Eau tombée+ nước mưa =Eau souterraine+ nước ngầm dưới đất =Eau glacée+ nước ướp lạnh =Eau réchauffée+ nước đun nóng =Eau surchauffée+ nước đun quá nóng =Eau super -refroidie+ nước quá lạnh =Eau de curage+ nước vét giếng (giếng khoan) =Eau de source/eau vive+ nước mạch, nước nguồn =Eau morte/eau stagnante+ nước tù =Eau oxygénée+ nước oxy già =Eau de lavage+ nước rửa - mưa =Il tombe de l'eau+ trời mưa - nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối =Avoir l'eau à la bouche+ chảy nước dãi =Se fondre en eau+ ứa nước mắt =Être tout en eau+ đầm đìa mồ hôi - nước ngọc =Diamant d'une belle eau+ kim cương nước đẹp - (số nhiều) suối nước =Les eaux de Vichy+ suối nước Vi-si =à fleur d'eau+ ngang mặt nước =battre l'eau+ (săn bắn) nhảy xuống nước (con thịt bị đuổi) = c'est le feu et l'eau+ xem feu = c'est une goutte d'eau dans la mer+ xem goutte =comme si l'on buvait un verre d'eau+ không khó khăn gì =coup d'épée dans l'eau+ công dã tràng =de la plus belle eau+ (mỉa mai) lạ thường =eaux et forêts+ thủy lâm =eau grecque; eau mexicaine; eau africaine; eau d'Egypte+ thuốc nhuộm đen tóc =eau rougie+ xem rougir =être comme un poisson dans l'eau+ như cá gặp nước =être dans les eaux de quelqu'un+ về phe ai =être dans les eaux grasses+ sung túc, phè phỡn =faire de l'eau+ lấy nước ngọt (lên tàu biển) =faire une pleine eau+ tắm biển, tắm sông =faire venir l'eau à son moulin+ xoay xở để trục lợi =faire venir l'eau au moulin de quelqu'un+ xoay xở làm lợi cho ai =il n'est pire eau que l'eau qui dort+ trông lù đù mà nguy hiểm =il passera de l'eau sous le pont+ còn lâu nữa =laisser couler l'eau+ không nóng ruột, không nôn nóng = l'eau va toujours à la rivière+ nước chảy chổ trũng =les eaux sont basses+ (thân mật) cạn tiền rồi =mettre de l'eau dans son vin+ ôn hòa hơn =nager entre deux eaux+ xem nager =ne pas trouver de l'eau à la rivière+ sờ sờ trước mắt mà không tìm ra =pêcher en eau trouble+ đục nước béo cò =porter de l'eau à la mer+ chở củi về rừng =revenir sur l'eau+ lại được đặt ra để thảo luận+ hồi phục tình trạng; bình phục =se noyer dans un verre d'eau+ chết đuối đĩa (đọi) đèn =se ressembler comme deux gouttes d'eau+ giống nhau như đúc =suer sang et eau+ xem sang =tempête dans un verre d'eau+ chuyện bé xé ra to =tomber à l'eau+ hỏng tuột =Project tombé à l'eau+ dự kiến hỏng tuột # đồng âm =Au, aulx (ail), aux, haut, ô, oh, os.
|
|
eau-de-vie * danh từ giống cái - rượu trắng
|
|
eau-forte * danh từ giống cái - dung dịch axit nitric (để khắc đồng), nước khắc đồng - sự khắc axit; bản khắc axit
|
|
ecballium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mướp phóng
|
|
ecchymose * danh từ giống cái - (y học) vết bầm máu
|
|
ecclésial * tính từ - (thuộc) hội thánh =Bannière ecclésiale+ cờ hội thánh
|
|
ecclésiastique * tính từ - (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu =Costume ecclésiastique+ áo thầy tu * danh từ giống đực - thầy tu, giáo sĩ
|
|
ecclésiastiquement * phó từ - với tư cách nhà tu hành, theo cách nhà tu hành =Vivre ecclésiastiquement+ sống đời sống tu hành
|
|
eccéité * danh từ giống cái - (triết học) cái nó, cái cá thể (theo triết học sinh viện) - (triết học) tính đây đó (theo thuyết sinh tồn)
|
|
ectasie * danh từ giống cái - (y học) sự giãn, sự giãn phình
|
|
ecthyma * danh từ giống đực - (y học) chốc, loét
|
|
ectoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học) lá ngoài
|
|
ectoderme * danh từ giống đực - (sinh vật học) lá ngoài
|
|
ectodermique * tính từ - xem ectorderme
|
|
ectoparasite * tính từ - ký sinh ngoài * danh từ giống đực - vật ký sinh ngoài
|
|
ectopie * danh từ giống cái - (y học) sự lạc chỗ
|
|
ectopique * tính từ - lạc chỗ =Grossesse ectopique+ chửa lạc chỗ, chửa ngoài dạ con
|
|
ectoplasme * danh từ giống đực - (sinh vật học) ngoại chất
|
|
ectropion * danh từ giống đực - (y học) sự lộn mí
|
|
ectype * danh từ giống cái - (triết học) cái hình dung ra (triết học duy tâm)
|
|
eczéma * danh từ giống đực - (y học) eczêma =Eczéma aigu+ eczêma cấp
|
|
eczémateux * tính từ - xem eczéma * danh từ giống đực - (y học) người mắc bệnh eczêma
|
|
edelweiss *{{edelweiss}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sao bạc (họ cúc)
|
|
effacement * danh từ giống đực - sự xóa = L'effacement d'un mot répété+ sự xóa một từ lặp lại - (nghĩa bóng) sự ẩn lánh
|
|
effacer * ngoại động từ - xóa =Effacer le tableau noir+ xóa bảng =Effacer une faute+ xóa lỗi - lẩn vào, né vào =Alignez-vous, effacez l'épaule droite+ sắp hàng đi, né vai phải vào - át =Effacer la gloire de quelqu'un+ át danh tiếng của ai
|
|
effacé * tính từ - mờ nhạt =Couleurs effacées+ màu mờ nhạt - ẩn lánh, không muốn ai biết tới =Une vie effacée+ cuộc sống ẩn lánh # phản nghĩa =Vif; saillant.
|
|
effaner * ngoại động từ - (nông nghiệp) tỉa bỏ lá thừa
|
|
effanure * danh từ giống cái (thường số nhiều) - (nông nghiệp) lá thừa tỉa ra
|
|
effarant * tính từ - làm hốt hoảng =Une histoire effarante+ câu chuyện làm hốt hoảng
|
|
effarement * danh từ giống đực - sự hốt hoảng
|
|
effarer * ngoại động từ - làm hốt hoảng # phản nghĩa =Rassurer.
|
|
effarouchant * tính từ - làm hoảng sợ
|
|
effarouchement * danh từ giống đực - sự làm hoảng sợ - sự hoảng sợ
|
|
effaroucher * ngoại động từ - làm hoảng sợ =Ne pas effaroucher le malade+ không làm cho người ốm hoảng sợ - (tiếng lóng, biệt ngữ) thó, cuỗm =Effaroucher un portefeuille+ thó một cái ví # phản nghĩa =Apprivoiser; enhardir, rassurer.
|
|
effaré * tính từ - hốt hoảng # phản nghĩa =Calme, serein.
|
|
effecteur * danh từ giống đực - (sinh vật học) cơ quan tác động * tính từ - (Organes effecteurs) (sinh vật học) cơ quan tác động
|
|
effectif * tính từ - có hiệu lực, hiệu dụng, hữu hiệu =Une aide effective+ sự giúp đỡ có hiệu lực - (từ cũ, nghĩa cũ) có thực =Résultat effectif+ kết quả có thực # phản nghĩa =Fictif. * danh từ giống đực - (quân sự) quân số - số hiện có = L'effectif d'une classe+ số học sinh hiện có trong lớp =Effectif des locomotives+ số đầu máy xe lửa hiện có =Effectif des wagons+ số toa xe hiện có @effectif * tính từ - có hiệu lực, hiệu dụng, hữu hiệu =Une aide effective+ sự giúp đỡ có hiệu lực - (từ cũ, nghĩa cũ) có thực =Résultat effectif+ kết quả có thực # phản nghĩa =Fictif. * danh từ giống đực - (quân sự) quân số - số hiện có = L'effectif d'une classe+ số học sinh hiện có trong lớp =Effectif des locomotives+ số đầu máy xe lửa hiện có =Effectif des wagons+ số toa xe hiện có
|
|
effectivement * phó từ - thực tế, sự thực là - (một cách) có hiệu lực =Contrecarrer effectivement les actes de quelqu'un+ ngăn trở có hiệu lực hành động của ai
|
|
effectuer * ngoại động từ - thực hiện =Effectuer un projet+ thực hiện một đồ án
|
|
effendi * danh từ giống đực - thầy cả, êfenđi (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
effervescence * danh từ giống cái - sự sủi bọt =Les carbonates font effervescence au contact des acides+ cacbonat sủi bọt khi gặp axit - sự sôi sục, sự sôi động = L'effevescence de la foule+ quần chúng sôi động
|
|
effervescent * tính từ - sủi bọt - sôi sục, sôi động =Jeunesse effervescente+ thanh niên sôi động
|
|
effet * danh từ giống đực - hiệu quả, kết quả =La cause et l'effet+ nguyên nhân và kết quả - tác dụng, hiệu lực =Effet de l'éducation+ tác dụng của giáo dục =Effet biologique+ tác dụng sinh học =Effet frigorifique+ tác dụng làm lạnh =Effet radio -actif+ tác dụng phóng xạ =Effet létal+ tác dụng gây tử vong - ấn tượng =Effet d'un tableau+ ấn tượng của bức tranh - (vật lý học) hiệu ứng =Effet Edison+ hiệu ứng E-đi-xon =Effet calorifique+ hiệu ứng nhiệt =Effet explosif+ hiệu ứng nổ =Effet magnéto -optique+ hiệu ứng quang-từ =Effet parasite+ hiệu ứng nhiễu - (thể dục thể thao) cách xoáy bóng - sự thực hiện =Mettre à effet+ thực hiện - (kinh tế) tài chính kỳ phiếu - (thườmg số nhiều) điệu bộ - (số nhiều) quần áo - (số nhiều; luật pháp, pháp lý; từ hiếm, nghĩa ít dùng) của cải =à cet effet+ vì mục đích ấy =à l'effet de+ cốt để =en effet+ thực tế, quả nhiên+ vì chưng =effet de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu =faire l'effet de+ cho ấn tượng là, gây cảm giác là =faire des effets de+ phô trương, khoe khoang =Faire des effets d'érudition+ khoe khoang học vấn uyên bác =pour cet effet+ để đạt mục đích ấy # phản nghĩa =Cause. @effet * danh từ giống đực - hiệu quả, kết quả =La cause et l'effet+ nguyên nhân và kết quả - tác dụng, hiệu lực =Effet de l'éducation+ tác dụng của giáo dục =Effet biologique+ tác dụng sinh học =Effet frigorifique+ tác dụng làm lạnh =Effet radio -actif+ tác dụng phóng xạ =Effet létal+ tác dụng gây tử vong - ấn tượng =Effet d'un tableau+ ấn tượng của bức tranh - (vật lý học) hiệu ứng =Effet Edison+ hiệu ứng E-đi-xon =Effet calorifique+ hiệu ứng nhiệt =Effet explosif+ hiệu ứng nổ =Effet magnéto -optique+ hiệu ứng quang-từ =Effet parasite+ hiệu ứng nhiễu - (thể dục thể thao) cách xoáy bóng - sự thực hiện =Mettre à effet+ thực hiện - (kinh tế) tài chính kỳ phiếu - (thườmg số nhiều) điệu bộ - (số nhiều) quần áo - (số nhiều; luật pháp, pháp lý; từ hiếm, nghĩa ít dùng) của cải =à cet effet+ vì mục đích ấy =à l'effet de+ cốt để =en effet+ thực tế, quả nhiên+ vì chưng =effet de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu =faire l'effet de+ cho ấn tượng là, gây cảm giác là =faire des effets de+ phô trương, khoe khoang =Faire des effets d'érudition+ khoe khoang học vấn uyên bác =pour cet effet+ để đạt mục đích ấy # phản nghĩa =Cause.
|
|
effeuillage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự tỉa lá (ở cây ăn quả) - (nghĩa mới) sự thoát y (xem striptease)
|
|
effeuillaison * danh từ giống cái (giống đực effeuillement) - sự rụng lá
|
|
effeuiller * ngoại động từ - vặt lá =Effeuiller une plante+ vặt lá một cây - vặt cánh (hoa) =Effeuiller une rose+ vặt cánh hoa hồng
|
|
effeuilleuse * danh từ giống cái - (thân mật) người diễn tiết mục thoát y
|
|
efficace * tính từ - có hiệu quả, có hiệu lực, hiệu nghiệm, công hiệu =Remède efficace+ thuốc công hiệu # phản nghĩa =Inefficace, inopérant. * danh từ giống cái - như efficacité
|
|
efficacement * phó từ - có hiệu quả, có hiệu lực =Inefficacement
|
|
efficacité * danh từ giống cái - hiệu quả, hiệu lực; sự hiệu nghiệm, sự công hiệu = L'efficacité d'une méthode+ hiệu lực của một phương pháp # phản nghĩa =Inefficacité, impuissance.
|
|
efficience * danh từ giống cái - hiệu năng, hiệu suất =Efficience d'une machine+ hiệu suất của một máy =Efficience d'une technique+ hiệu suất của một kỹ thuật
|
|
efficient * tính từ - (triết học) gây hiệu quả =Cause efficiente+ nguyên nhân gây hiệu quả - (nghĩa mới) có hiệu năng, có hiệu suất
|
|
effigie * danh từ giống cái - hình, hình nhân, hình nộm =Timbre à l'effigie du président+ tem có hình chủ tịch =Une effigie en cire+ một hình nộm bằng sáp =Monnaie à l'effigie d'un roi+ đồng tiền có hình một ông vua - (nghĩa bóng) dấu ấn =Marqué à l'effigie de l'humanité+ mang dấu ấn của nhân loại =droit d'effigie+ quyền được tạc hình trên đồng tiền =exécution en effigie+ sự hành hình hình nộm
|
|
effilage * danh từ giống đực - sự tháo sợi
|
|
effilement * danh từ giống đực - sự làm thon - sự thon thon = L'effilement de la taille+ thân hình thon thon
|
|
effiler * ngoại động từ - tháo sợi =Effiler une toile+ tháo sợi mảnh vải - làm cho thon, vuốt nhỏ đầu; húi (tóc) cho chân tóc mỏng đi # phản nghĩa =Elargir, épaissir.
|
|
effilochage * danh từ giống đực - sự tháo tơi, sự xé tơi (giẻ)
|
|
effiloche * danh từ giống cái - (ngành dệt) sợi mép (ở tấm vải) - (số nhiều) tơ thải
|
|
effilocher * ngoại động từ - tháo tơi =Effilocher des chiffons+ tháo tơi giẻ
|
|
effilocheur * danh từ - (ngành dệt) thợ tháo tơi sợi, thợ xé tơi giẻ * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy tháo tơi sợi
|
|
effilocheuse * danh từ - (ngành dệt) thợ tháo tơi sợi, thợ xé tơi giẻ * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy tháo tơi sợi
|
|
effilochure * danh từ giống cái - sợi tháo tơi
|
|
effilé * tính từ - thon =Taille effilée+ mình thon - (thực vật học) mảnh =Tige effilée+ thân mảnh # phản nghĩa =Epais, large. * danh từ giống đực - tua tháo sợi (ở đầu khăn quàng, khăn mặt..) - (từ cũ, nghĩa cũ) áo sổ gấu (để tang)
|
|
efflanquer * ngoại động từ - làm gầy đi =Efflanquer un cheval+ làm con ngựa gầy đi
|
|
efflanqué * tính từ - gầy lõ lẹo (súc vật); gầy guộc (người) # phản nghĩa =Gras, rebondi.
|
|
effleurage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gọt sửa mặt (da thuộc) - (y học) sự xoa da
|
|
effleurement * danh từ giống đực - sự làm sượt - sự lướt qua, sự vuốt nhẹ
|
|
effleurer * ngoại động từ - làm sượt =Effleurer la peau+ làm sượt da - lướt qua, vuốt nhẹ =Effleurer le visage+ vuốt nhẹ mặt - bàn qua =Effleurer une question+ bàn qua một vấn đề - cày lướt - (nông nghiệp) hái hết hoa =Effleurer des rosiers+ hái hết hoa của những cây hồng - gọt sửa mặt (da thuộc)
|
|
effleurir * nội động từ - (hóa học) lên hoa - (địa chất, địa lý) rã mặt
|
|
effloraison * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự khai hoa
|
|
efflorescence * danh từ giống cái - (hóa học) sự lên hoa; lớp lên hoa - (địa chất, địa lý) sự rã mặt; lớp rã mặt - phấn (trên quả, trên lá) =Efflorescence des raisins+ phấn nho - (y học) ngoại ban - (nghĩa bóng) sự nảy nở, sự phát triển =Efflorescence de l'art+ sự nảy nở nghệ thuật - (từ cũ, nghĩa cũ) sự khai hoa - (từ cũ, nghĩa cũ) mốc
|
|
efflorescent * tính từ - (hóa học) lên hoa =Sel efflorescent+ muối lên hoa - có phấn =Fruits efflorescents+ quả có phấn - (nghĩa bóng) nảy nở, phát triển =Sentiments efflorescents+ tình cảm nảy nở
|
|
effluence * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hơi bốc lên =Les effluences d'un marais+ hơi bốc lên từ đầm lầy
|
|
effluent * tính từ - chảy ra (từ một nguồn) * danh từ giống đực - nước chảy ra; hơi bốc ra =effluent urbain+ nước cống thành phố
|
|
effluve * danh từ giống đực - hơi bốc - (Effluve électrique) (điện học) sự phóng điện tối @effluve * danh từ giống đực - hơi bốc - (Effluve électrique) (điện học) sự phóng điện tối
|
|
effluver * nội động từ - bốc lên, bốc ra
|
|
effondrement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cuốc xới sâu - sự sập =Effondrement d'un pont+ sự sập một cái cầu - (nghĩa bóng) sự suy sụp, sự sụp đổ, sự sụt =Effondrement d'une puissance+ sự suy sụp của một cường quốc =Effondrement des cours+ sự sụt của thị giá - sự xỉu xuống (sau cơn thất bại, sau một nỗi đau lòng...) # phản nghĩa =Relèvement. Hausse.
|
|
effondrer * ngoại động từ - (nông nghiệp) cuốc xới sâu (đất) - đập vỡ, chọc vỡ =Effondrer un tonneau+ chọc vỡ một cái thùng
|
|
effondrilles * danh từ giống cái (số nhiều) - (từ cũ, nghĩa cũ) cấn, cặn (ở đáy nồi, sau khi đun nấu, sắc thuốc...)
|
|
effort * danh từ giống đực - cố gắng =Un effort désespéré+ một cố gắng tuyệt vọng =Sans effort+ không phải cố gắng dễ dàng - (cơ học) lực; ứng lực =Effort de traction/effort de tension+ lực kéo = L'effort des arches d'un pont+ ứng lực vòm cầu =Effort de compression/effort de contraction+ lực nén =Effort d'écartement+ lực tách ra =Effort de flexion+ lực uốn =Effort de freinage+ lực hãm =Effort de frottement+ lực ma sát =Effort de poussée+ lực đẩy =Effort de torsion+ lực xoắn - (thú y học) sự bong gân - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đau mỏi cơ (do bắp cơ quá căng thẳng) =un partisan du moindre effort+ (thân mật) kẻ lười # phản nghĩa =Détente, repos.
|
|
effraction * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự bẻ khóa; sự đào ngạch (để ăn trộm)
|
|
effraie * danh từ giống cái - (động vật học) chim lợn
|
|
effranger * ngoại động từ - làm sổ mép (vải), làm sổ gấu (quần áo)
|
|
effrayant * tính từ - đáng khiếp sợ, đáng sợ =Bruit effrayant+ tiếng động đáng sợ - (thân mật) kinh khủng, ghê gớm =Froid effrayant+ cái rét ghê gớm # phản nghĩa =Rassurant.
|
|
effrayer * ngoại động từ - làm (cho) khiếp sợ # Phản nghĩa =Apaiser, rassurer
|
|
effritement * danh từ giống đực - sự rã ra, sự vụn ra - (nghĩa bóng) sự phân rã; sự suy sụt
|
|
effriter * ngoại động từ - làm rã ra, làm vụn ra =Effriter une roche+ làm đá rã ra - (nghĩa bóng) phân rã; tan rã - như effruiter
|
|
effroi * danh từ giống đực - mối hãi hùng, mối kinh hãi =Causer de l'effroi+ làm cho kinh hãi
|
|
effronterie * tính từ - thái độ trâng tráo # phản nghĩa =Modestie, réserve, respect, timidité.
|
|
effronté * tính từ - trơ trẽn, trâng tráo =Paroles effrontées+ lời nói trâng tráo * danh từ - kẻ trâng tráo, đồ mặt dày # phản nghĩa =Modeste, réservé, timide.
|
|
effrontément * phó từ - trơ trẽn, trâng tráo
|
|
effroyable * tính từ - kinh khủng =Une mine effroyable+ vẻ mặt kinh khủng =Misère effroyable+ cảnh nghèo khổ kinh khủng # phản nghĩa =Charmant, magnifique.
|
|
effroyablement * phó từ - kinh khủng =Une affaire effroyablement compliquée+ một việc rắc rối kinh khủng
|
|
effrénement * danh từ giống đực - sự phóng túng, sự phóng đãng
|
|
effréné * tính từ - phóng túng; bừa bãi; vô độ; hết mực =Débauche effrénée+ sự ăn chơi bừa bãi =Désirs effrénés+ dục vọng vô độ =Un démagogue effréné+ một người mị dân hết mực # phản nghĩa =Modéré, sage.
|
|
effusion * danh từ giống cái - sự dào dạt (tình cảm) =Effusion de tendresse+ sự biểu lộ tràn trề tình âu yếm - (kỹ thuật) sự lọc (hỗn hợp khí) qua màng xốp, sự phóng lưu - (y học) sự trào ra - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đổ ra =effusion de sang+ sự đổ máu # phản nghĩa =Froideur.
|
|
effémination * danh từ giống cái - sự làm cho mềm yếu ủy mị - sự mềm yếu ủy mị
|
|
efféminer * ngoại động từ - làm cho mềm yếu ủy mị =Le luxe effémine l'homme+ xa hoa làm cho con người ta mềm yếu ủy mị đi # phản nghĩa =Viriliser.
|
|
efféminé * tính từ - mềm yếu ủy mị =Vie efféminée+ cuộc sống mềm yếu ủy mị # phản nghĩa =Mâle, viril.
|
|
efférent * tính từ - (Vaisseaux efférents) (giải phẫu) mạch ra # phản nghĩa =Afférent.
|
|
ego * danh từ giống đực - (triết học) cái tôi # đồng âm =Egaux.
|
|
eider * danh từ giống đực - (động vật học) vịt biển Bắc Âu
|
|
eidétique * tính từ - (triết học) thấu niệm =Image eidétique+ hình ảnh thấu niệm - (thuộc) thực thể * danh từ - (triết học) kẻ thấu niệm
|
|
elbeuf * danh từ giống đực - dạ enbơp (sản ở En-bớp Pháp)
|
|
eldorado * danh từ giống đực - xứ cực lạc, cõi thần tiên
|
|
elfe * danh từ giống đực - thần (trong thần thoại Bắc Âu)
|
|
elle * danh từ, danh từ giống cái - nó, bà ấy, cô ấy, chị ấy; cái ấy... = d'elle-même+ tự nó # đồng âm =Aile. @elle * danh từ, danh từ giống cái - nó, bà ấy, cô ấy, chị ấy; cái ấy... = d'elle-même+ tự nó # đồng âm =Aile.
|
|
ellipse * danh từ giống cái - (toán học) elip - (ngôn ngữ học) sự tỉnh lược
|
|
ellipsoïdal * tính từ - xem ellipsoïde
|
|
ellipsoïde * danh từ giống đực - (toán học) elipxoït * tính từ - xem ellipse
|
|
elliptique * tính từ - (toán học) eliptic - tỉnh lược =Phrase elliptique+ câu tỉnh lược
|
|
elliptiquement * phó từ - tỉnh lược
|
|
ellébore * danh từ giống đực - (thực vật học) cây trị điên (cũng) hellébore
|
|
elzévir * danh từ giống đực - (ngành in) sách enzêvia - (ngành in) kiểu chữ enzêvia
|
|
elzévirien * tính từ - xem elzévir
|
|
emballage * danh từ giống đực - sự đóng kiện, sự đóng thùng, sự bọc (hàng) - bao bì - (thể dục thể thao) nước rút (trong cuộc đua xe đạp)
|
|
emballement * danh từ giống đực - (cơ học) sự chạy quá tải - (thân mật) sự hăng tiết
|
|
emballer * ngoại động từ - đóng kiện, đóng hòm, bọc hàng - (thân mật) xếp lên xe, chở đi - (thông tục) tống giam, bỏ tù - (thông tục) mắng mỏ - (thân mật) làm cho thích thú, làm cho khoái chí
|
|
emballeur * danh từ - người đóng hàng, người bọc hàng, công nhân bao bì - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ đánh lừa, kẻ nói phượu
|
|
embarbouiller * ngoại động từ - bôi nhem nhuốc =Embarbouiller son visage+ bôi mặt nhem nhuốc - (thân mật) làm lạc ý nghĩ, làm cho lúng túng
|
|
embarcadère * danh từ giống đực - bến tàu thủy - (đường sắt, từ cũ nghĩa cũ) sân ga # phản nghĩa =Débarcadère
|
|
embarcation * danh từ giống cái - thuyền con, xuồng =Mettre les embarcations à la mer+ thả xuồng xuống biển
|
|
embarder * ngoại động từ - lái chệch, lái lệch hướng
|
|
embardée * danh từ giống cái - sự lái lệch, sự lệch hướng (xe, tàu)
|
|
embargo * danh từ giống đực - lệnh cấm (tàu) rời bến; sự cấm vận - lệnh cấm lưu hành, lệnh tịch thu
|
|
embarquement * danh từ giống đực - sự đáp tàu, sự xuống thuyền =Embarquement de marchandises+ sự xếp hàng lên tàu - sự đăng ký (thủy thủ, hành khách) vào sổ tàu - (nghĩa rộng) sự xếp lên toa (xe lửa) # phản nghĩa =Débarquement.
|
|
embarquer * ngoại động từ - xếp lên tàu, xếp lên thuyền =Embarquer des marchandises+ xếp hàng lên tàu, xếp hàng lên thuyền - (nghĩa rộng) xếp lên toa (xe lửa) - (nghĩa bóng) dấn vào, kéo vào =Embarquer quelqu'un dans une affaire+ kéo ai vào một việc gì - bắt đầu =Embarquer très mal une affaire+ bắt đầu một việc rất tồi - (thông tục) bắt giữ - (hàng hải) ghi tên (thủy thủ) - bị tràn =Embarquer une lame+ bị sóng tràn * nội động từ - lên tàu (đi đâu) - (nghĩa rộng) lên xe (đi đâu) - bị sóng tràn
|
|
embarras * danh từ giống đực - sự lúng túng, sự bối rối - sự cùng quẫn, sự túng thiếu =Être dans l'embarras+ ở trong cảnh túng thiếu - sự trở ngại =Susciter des embarras à quelqu'un+ gây trở ngại cho ai - (số nhiều) bộ tịch =Faire des embarras+ làm bộ làm tịch - (y học) sự rối loạn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ứ lại, sự tắc =Embarras de voitures+ xe cộ ứ lại # phản nghĩa =Commodité; aisance
|
|
embarrassant * tính từ - cồng kềnh, vướng =Colis embarrassant+ gói hàng cồng kềnh - rắc rối, khó xử, làm lúng túng =Problème emebarrassant+ bài tính rắc rối =Cas embarrassant+ trường hợp khó xử # phản nghĩa =Agréable, facile.
|
|
embarrasser * ngoại động từ - làm vướng, làm tắc, làm nghẽn =Embarrasser une rue+ làm nghẽn đường phố - làm cho lúng túng, làm cho khó nghĩ =Votre question m'embarrasse+ câu hỏi của anh làm cho tôi lúng túng - làm (cho) rắc rối =Embarrasser une affaire+ làm rắc rối một việc - (y học) làm (cho) rối loạn =Aliments qui embarrassent l'estomac+ thức ăn làm rối loạn tiêu hóa
|
|
embarrassé * tính từ - lúng túng, bối rối =Air embarrassé+ vẻ lúng túng =avoir l'estomac embarrassé+ bị rối loạn tiêu hóa # phản nghĩa =Libre; aisé, naturel.
|
|
embarrer * nội động từ - thọc đòn xuống dưới mà bẩy lên
|
|
embase * danh từ giống cái - (kỹ thuật) nền đỡ
|
|
embasement * danh từ giống đực - (xây dựng) chân tường
|
|
embastiller * ngoại động từ - (đùa cợt) tống ngục, bỏ tù - (từ cũ, nghĩa cũ) xây lầu pháo đài xung quanh =Embastiller une ville+ xây lầu pháo đài xung quanh một thành phố
|
|
embatre * ngoại động từ - như embattre
|
|
embattage * danh từ giống đực - sự lắp vành sắt (vào bánh xe)
|
|
embatteur * danh từ giống đực - thợ lắp vành bánh
|
|
embattre * ngoại động từ - đắp vành sắt (vào bánh xe)
|
|
embauchage * danh từ giống đực - sự tuyển dụng (công nhân)
|
|
embauche * danh từ giống cái - khả năng tuyển dụng =Il n'y a pas d'embauche sur le chantier+ công trường không (có) khả năng tuyển dụng thêm công nhân
|
|
embaucher * ngoại động từ - tuyển dụng, thuê (công nhân) - (thân mật) dụ, kéo =Embaucher des électeurs+ dụ cử tri =Embaucher un soldat de l'armée ennemie+ dụ một người lính trong bộ đội địch * danh từ - người tuyển dụng công nhân # phản nghĩa =Débaucher, licencier.
|
|
embauchoir * danh từ giống đực - cái cốt giày, cái phom giày
|
|
embaumement * danh từ giống đực - sự ướp xác
|
|
embaumer * ngoại động từ - ướp hương thơm - ướp xác - (nghĩa bóng) giữ lâu dài * nội động từ - tỏa hương thơm =Des fleurs qui embaument+ hoa tỏa hương thơm # phản nghĩa =Empester, empuantir, puer.
|
|
embaumeur * danh từ giống đực - thợ ướp xác
|
|
embecquer * ngoại động từ - nhồi (gà vịt) - (từ cũ, nghĩa cũ) mớm mồi (cho chim) =embecquer l'hameçon+ mắc mồi câu
|
|
embellie * danh từ giống cái - chỗ quang trời (trong lúc thời tiết xấu) - (hàng hải) lúc lặng gió; lúc lặng sóng
|
|
embellir * ngoại động từ - làm cho đẹp ra - (nghĩa bóng) tô điểm; tô vẽ =Embellir la façade de la maison+ tô điểm mặt trước nhà =Embellir la vérité+ tô vẽ sự thật * nội động từ - đẹp ra =Cette jeune fille embellit de jour en jour+ cô gái ấy ngày càng đẹp ra # phản nghĩa =Enlaidir, gâter
|
|
embellissement * danh từ giống đực - sự làm đẹp =Embellissement d'une ville+ sự làm đẹp một thành phố - (nghĩa bóng) sự tô điểm, sự tô vẽ =Embellissement d'un texte+ sự tô vẽ thêm cho bài văn # phản nghĩa =Enlaidissement
|
|
emberlificoter * ngoại động từ - (thân mật) làm cho lúng túng - (nghĩa bóng) cho vào bẫy, đánh lừa
|
|
emberlificoteur * danh từ - (thân mật) kẻ gây lúng túng (cho kẻ khác) - (thân mật) kẻ đánh lừa
|
|
emblavage * danh từ giống đực - sự gieo mạ (lúa mì)
|
|
emblaver * ngoại động từ - gieo mạ (lúa mì)
|
|
emblavure * danh từ giống cái - sướng mạ
|
|
emblème * danh từ giống đực - biểu hiện, tượng trưng =Emblème de la victoire+ biểu hiện của chiến thắng
|
|
emblématique * tính từ - xem emblème =Animal emblématique de la tribu+ con vật biểu hiện của bộ lạc
|
|
embobeliner * ngoại động từ - (thân mật) phỉnh phờ - (từ cũ, nghĩa cũ) mặc, khoác (quần áo)
|
|
embobiner * ngoại động từ - (thân mật) như embobeliner 1 - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cuộn, quấn (chỉ)
|
|
embolie * danh từ giống cái - (y học) sự nghẽn mạch
|
|
embolisme * danh từ giống đực - (sử học) tháng nhuận (trong lịch Hy Lạp)
|
|
embonpoint * danh từ giống đực - trạng thái đẫy, trạng thái mập =Prendre de l'embonpoint+ đẫy ra - (từ cũ, nghĩa cũ) sự khỏe mạnh; vẻ khỏe mạnh # phản nghĩa =Maigreur
|
|
embossage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự néo im tàu (cho nằm theo một phương nhất định, thường bằng cách thả hai neo đằng mũi và đằng lái) - (hàng hải) vị trí néo im
|
|
embosser * ngoại động từ - (hàng hải) néo im (tàu)
|
|
embouche * danh từ giống cái - sự chăn thả vỗ béo - đồng cỏ vỗ béo (cũng pré d'embouche)
|
|
emboucher * ngoại động từ - ngậm vào miệng (kèn, để thổi) - đặt hàm thiếc (cho ngựa) =emboucher la trompette+ xem trompette
|
|
embouchoir * danh từ giống đực - (âm nhạc) mỏ kèn - như embauchoir
|
|
embouchure * danh từ giống cái - cửa sông - miệng (kèn, núi lửa...) - hàm thiếc (ngựa); chỗ miệng ngậm hàm thiếc =bonne embouchure+ (thông tục) bộ răng tốt (của người)
|
|
embouché * tính từ - (Mal embouché) (thân mật) ăn nói tục tĩu
|
|
embouer * ngoại động từ - (xây dựng) trát bùn =Embouer le mur+ trát bùn lên tường
|
|
embouquement * danh từ giống đực - (hàng hải) cửa (sông đào, lạch, eo biển hẹp)
|
|
embouquer * nội động từ - (hàng hải) vào một lạch hẹp, vào một eo biển hẹp * ngoại động từ - (hàng hải) vào (một lối hẹp) =Embouquer un canal+ vào sông đào # phản nghĩa =Débouquer
|
|
embourber * ngoại động từ - làm sa vũng bùn =Embourber une voiture+ làm xe sa vào vũng bùn - (nghĩa bóng) làm sa lầy, làm ngập (nợ nần...) # phản nghĩa =Débourber, désembourber
|
|
embourgeoisement * danh từ giống đực - sự tư sản hóa, sự trưởng giả hóa
|
|
embourgeoiser * ngoại động từ - (văn học) tầm thường hóa # phản nghĩa =Désembourgeoiser, débourgeoisé
|
|
embourrer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhồi (ghế, nệm...)
|
|
embourrure * danh từ giống cái - vải bọc lông nhồi, vải lót bọc (ở nệm nhồi)
|
|
embout * danh từ giống đực - đầu bịt (cán, ô, gậy) - đầu cắm kim =Embout d'une serigue+ đầu cắm kim của ống tiêm
|
|
embouteillage * danh từ giống đực - sự tắc nghẽn =Embouteillage du carrefour+ sự tắc nghẽn ở ngã tư - (hàng hải) sự bít cửa cảng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đóng chai
|
|
embouteiller * ngoại động từ - làm tắc nghẽn - bít cửa cảng mà giữ (tàu) lại - (từ cũ, nghĩa cũ) đóng chai
|
|
embouti * danh từ giống đực - vật giọt mỏng - miếng da đệm (ở máy ép, máy bơm...)
|
|
emboutir * ngoại động từ - (kỹ thuật) rập; giọt =Casserole en cuivre embouti+ cái xoong bằng đồng giọt - va móp đi =Un camion a embouti l'arrière de ma voiture+ một chiếc xe tải đã va móp đuôi xe tôi - (xây dựng) xây thêm phần chắn bằng kim loại vào
|
|
emboutissage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự rập; sự giọt
|
|
emboutissoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) búa giọt
|
|
emboîtage * danh từ giống đực - sự đóng hộp, sự cho vào hộp =Emboîtage de bonbons+ sự đóng hộp kẹo - hộp, bao - bìa phù (của loại sách xuất bản đẹp)
|
|
emboîtement * danh từ giống đực - sự lồng vào nhau
|
|
emboîter * ngoại động từ - lồng vào, khớp vào =Emboîter des mortaises+ khớp mộng - khít vào =Pantalon qui emboîte la jambe+ quần khít vào cẳng - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) giam - bọc bìa phụ vào (sách) - (từ cũ, nghĩa cũ) cho vào hộp =emboîter le bas à quelqu'un+ theo gót ai, rập theo ai # phản nghĩa =Déboîter
|
|
emboîture * danh từ giống cái - chỗ lồng vào nhau, chỗ khớp vào nhau - cách lồng vào nhau, cách khớp vào nhau
|
|
embranchement * danh từ giống đực - sự phân cành, sự phân nhánh - (đường sắt) đường nhánh - ngã ba, ngã tư - (sinh vật học) ngành =Embranchement des angiospermes+ (thực vật học) ngành hạt kín
|
|
embrancher * ngoại động từ - nối vào, mắc vào =Embrancher une voie secondaire à la ligne principale+ nối đường phụ vào tuyến đường chính
|
|
embraquer * ngoại động từ - (hàng hải) kéo căng (dây)
|
|
embrasement * danh từ giống đực - (văn học) sự chiếu sáng rực; sự sáng rực =Embrasement du soleil+ mặt trời sáng rực - (từ cũ, nghĩa cũ) đám cháy lớn =Embrasement d'un village+ đám cháy lớn một làng
|
|
embraser * ngoại động từ - (văn học) chiếu sáng rực - (văn học) nung đốt, làm nóng rực =Une puissante chaleur embrase les champs+ một cái nóng ghê người nung đốt đồng ruộng - (nghĩa bóng) kích động, làm cho háo hức - (từ cũ, nghĩa cũ) đốt cháy # phản nghĩa =Eteindre, Apaiser, refroidir
|
|
embrassade * danh từ giống cái - cái ôm hôn
|
|
embrassant * tính từ - (thực vật học) ôm =Pétioles embrassants+ cánh hoa ôm
|
|
embrasse * danh từ giống cái - dải vén màn
|
|
embrassement * danh từ giống đực - (văn học) sự ôm hôn
|
|
embrasser * ngoại động từ - ôm hôn; hôn =Embrasser au front+ hôn trán - vây quanh, vây bọc = L'océan embrasse la terre+ đại dương vây quanh đất - bao gồm =La philosophie embrasse plusieurs matières+ triết học bao gồm nhiều bộ môn - chọn lựa, theo =Embrasser une religion+ theo một tôn giáo - bao quát =Vouloir tout embrasser par les yeux+ muốn nhìn bao quát tất cả =qui trop embrasse mal étreint+ ôm đồm lắm việc chẳng nên việc nào
|
|
embrasseur * danh từ - người thích hôn * tính từ - thích hôn
|
|
embrassé * tính từ - (Préfoliason embrassée) (thực vật học) tiền khai lá ôm - (Rimes embrassées) (thơ ca) vần ôm
|
|
embrasure * danh từ giống cái - (xây dựng) lỗ cửa; khuôn cửa - lỗ châu mai
|
|
embrayage * danh từ giống đực - (cơ học) sự nối, sự mắc - (cơ học) bộ nối, bộ ly hợp # phản nghĩa =Débrayage
|
|
embrayer * ngoại động từ - (cơ học) nối, mắc =Embrayer une courroie+ mắc đai truyền - (thông tục) trở lại làm việc (trong nhà máy) # phản nghĩa =Ddébrayer
|
|
embrever * ngoại động từ - ghép mộng xiên (hai thanh gỗ)
|
|
embrigadement * danh từ giống đực - sự đưa vào đội ngũ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lập thành lữ đoàn
|
|
embrigader * ngoại động từ - đưa vào đội ngũ - (từ cũ, nghĩa cũ) họp (nhiều trung đoàn) thành lữ đoàn; đưa (ai) vào lữ đoàn
|
|
embringuer * ngoại động từ - (thân mật) lôi kéo vào =Se laisser embringuer dans une affaire+ để người ta lôi kéo vào một việc
|
|
embrocation * danh từ giống cái - (y học) sự rưới thuốc - (y học) thuốc rưới (để xoa bóp...)
|
|
embrochement * danh từ giống đực - sự xiên (thịt) =Embrochement d'un poulet+ sự xiên con gà
|
|
embrocher * ngoại động từ - xiên (thịt, để quay hoặc nướng) - (thân mật) đâm suốt =Embrocher un ennemi+ đâm suốt một kẻ địch # phản nghĩa =Débrocher
|
|
embroncher * ngoại động từ - xếp (ngói) úp lên nhau
|
|
embrouillage * danh từ giống đực - (thân mật) mớ rối ren, mới hỗn độn
|
|
embrouillamini * danh từ giống đực - (thân mật) mớ bòng bong
|
|
embrouille * danh từ giống cái - (thông tục) ngón làm rối trí, ngón bịp
|
|
embrouillement * danh từ giống đực - sự rối ren, sự hỗn độn
|
|
embrouiller * ngoại động từ - làm rối =Embrouiller du fil+ làm rối chỉ =Embrouiller une affaire+ làm rối một công việc =Embrouiller l'esprit+ làm rối trí # phản nghĩa =Débrouiller; démêler, éclairer
|
|
embrouillé * tính từ - rối rắm # phản nghĩa =Clair, simple
|
|
embroussailler * ngoại động từ - phủ đầy bụi rậm # phản nghĩa =Débroussailler
|
|
embroussaillé * tính từ - có nhiều bụi rậm, rậm rạp - (nghĩa bóng) rối bù, rối rắm =Cheveux embroussaillés+ tóc rối bù =Un roman embroussaillé+ một cuốn tiểu thuyết rối rắm
|
|
embrumer * ngoại động từ - phủ sương mù, mù sương - (nghĩa bóng) làm cho tối sầm lại =Des fronts qu'embrume le souci+ những vầng trán mà nỗi lo âu làm cho tối sầm lại
|
|
embrun * danh từ giống đực - (thường số nhiều) đám bụi nước (do sóng bắn lên) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trời mù sương
|
|
embrunir * ngoại động từ - nhuộm màu nâu; làm sẫm lại - (nghĩa bóng) như embrumer 2
|
|
embryogénie * danh từ giống cái - (sinh vật học) quá trình phát triển phôi
|
|
embryogénique * tính từ - xem embryogenèse
|
|
embryologie * danh từ giống cái - (sinh vật học) phôi học
|
|
embryologique * tính từ - xem embryologie
|
|
embryologiste * danh từ - (sinh vật học) nhà phôi học
|
|
embryon * danh từ giống đực - (sinh vật học) phôi - (nghĩa bóng) mầm mống = L'embryon d'une idée+ mầm mống của một ý nghĩ
|
|
embryonnaire * tính từ - xem embryon 1 =Sac embryonnaire+ (thực vật học) túi phôi - (nghĩa bóng) phôi thai =état embryonnaire+ tình trạng phôi thai
|
|
embryopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh phôi
|
|
embrèvement * danh từ giống đực - mộng xiên (ghép đồ gỗ)
|
|
embu * tính từ - xỉn màu =Tableau embu+ bức tranh xỉn màu * danh từ giống đực - màu xỉn
|
|
embuer * ngoại động từ - phủ đầy giọt hơi nước đọng lại - làm nhòa =Yeux embués de larmes+ mắt nhòa lệ
|
|
embuscade * danh từ giống cái - sự phục kích - chỗ phục kích; quân phục kích
|
|
embusquer * ngoại động từ - bố trí phục kích =Embusquer des guérilleros+ bố trí du kích phục kích - (quân sự) cho ở một đơn vị xa tuyến lửa, cho ở một vị trí không nguy hiểm # phản nghĩa =Débrusquer
|
|
embusqué * danh từ giống đực - lính được ở đơn vị xa tuyến lửa
|
|
embâcle * danh từ giống đực - đám băng tắc - sự tắc lòng sông # phản nghĩa =Débâcle.
|
|
embéguiner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đội mũ trùm cho (ai) - (từ cũ, nghĩa cũ) nhồi sọ =Embéguiner quelqu'un d'une idée+ nhồi sọ ai một ý tưởng
|
|
embêtant * tính từ - (thân mật) quấy rầy; làm cho bực mình, rầy rà
|
|
embêtement * danh từ giống đực - (thân mật) điều bực mình, điều rầy rà
|
|
embêter * ngoại động từ - (thân mật) quấy rầy, làm bực mình, làm rầy rà
|
|
embûche * danh từ giống cái (thường số nhiều) - khó khăn, trắc trở =Sujet plein d'embûches+ đề tài đầy khó khăn - (từ cũ, nghĩa cũ) bẫy, cạm =Tendre des embuches+ giăng bẫy
|
|
embûcher * ngoại động từ - (lâm nghiệp) bắt đầu đốn =Embûcher un bois+ bắt đầu đốn rừng
|
|
emmagasinage * danh từ giống đực - sự nhập kho; thuế nhập kho =Payer l'emmagasinage+ trả thuế nhập kho - (nghĩa bóng) sự tích, sự tích giữ
|
|
emmagasiner * ngoại động từ - nhập kho - (nghĩa bóng) tích, tích giữ =Emmagasiner de l'énergie+ (vật lý học) tích năng lượng =Emmagasiner les souvenirs+ tích giữ kỷ niệm (trong trí óc)
|
|
emmaillotement * danh từ giống đực - sự quấn tã; cách quấn tã =Emmaillotement d'un bébé+ sự quấn tã cho một em bé
|
|
emmailloter * ngoại động từ - quấn tã =Emmailloter un bébé+ quấn tã cho em bé - (nghĩa rộng) quấn kín =Emmailloter un doigt blessé+ quấn kín ngón tay bị thương # phản nghĩa =démailloter
|
|
emmanchement * danh từ giống đực - sự tra cán; cách tra cán - (kỹ thuật) sự tra chặt vào
|
|
emmancher * ngoại động từ - tra cán =Emmancher un couteau+ tra cán vào con dao - (kỹ thuật) tra chặt vào - (nghĩa bóng) khởi sự, bắt đầu =Emmancher une affaire+ khởi sự một công việc # phản nghĩa =Déboîter, démancher
|
|
emmanchure * danh từ giống cái - chỗ khoét nách (để tra tay áo)
|
|
emmener * ngoại động từ - dẫn đi, dắt đến =Emmener un ami chez soi+ dẫn người bạn về nhà mình - lấy (khách) =Marchand qui a emmené tout la clientèle+ nhà buôn đã lấy hết khách - (thể dục thể thao; quân sự) dẫn lên =Chef qui sait emmener ses troupes+ người chỉ huy biết dẫn bộ đội của mình lên # phản nghĩa =Amener, laisser
|
|
emmenthal * danh từ giống đực - pho mát êmentan (sản ở E-men-tan, Thụy Sĩ)
|
|
emmerdant * tính từ - (thô tục) (làm) bực mình, rầy rà
|
|
emmerdement * danh từ giống đực - (thô tục) sự bực mình, sự rầy rà
|
|
emmerder * ngoại động từ - (thô tục) làm bực mình - (thô tục) (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vấy cứt
|
|
emmerdeur * danh từ - (thô tục) kẻ quấy rầy
|
|
emmeuler * ngoại động từ - đánh đống =Emmeuler de la paille+ đánh đống rơm
|
|
emmieller * ngoại động từ - phết mật ong, trộn mật ong =Emmieller une tisane+ trộn mật ong vào nước thuốc sắc - (thông tục) quấy rầy, làm bực mình =Il m'emmielle+ nó quấy rầy tôi =paroles emmiellées+ lời ngọt ngào đầu lưỡi
|
|
emmitoufler * ngoại động từ - (thân mật) mặc ních cho (quần áo ấm) =Emmitoufler l'enfant+ mặc ních cho đứa trẻ - (nghĩa bóng) che giấu, ngụy trang =Emmitoufler la vérité+ che giấu sự thật
|
|
emmotté * tính từ - (nông nghiệp) (được) lèn đất cục quanh rễ (khi chuyên chở)
|
|
emmouscailler * ngoại động từ - (thông tục) làm phiền, quấy rầy
|
|
emmurer * ngoại động từ - nhốt vĩnh viễn vào (một nơi rồi xây tường bít kín không cho ra nữa)
|
|
emménagement * danh từ giống đực - sự dọn (đến) nhà (mới) - (hàng hải) kiểu chia phòng (trên tàu) # phản nghĩa =Déménagement
|
|
emménager * nội động từ - dọn (nhà) đến =Emménager dans une maison moderne+ dọn đến một ngôi nhà hiện đại * ngoại động từ - chuyển đến nhà mới, đưa đến nhà mới =Emménager une armoire+ chuyển cái tủ đến nhà mới - (hàng hải) chia phòng, bố trí phòng (trên tàu) # phản nghĩa =Déménager
|
|
emménagogue * tính từ - điều kinh =Remède emménagogue+ thuốc điều kinh * danh từ giống đực - thuốc điều kinh
|
|
emmétrer * ngoại động từ - (xây dựng) xếp để tiện đo =Emmétrer des matériaux+ xếp vật liệu để tiện đo
|
|
emmétrope * tính từ - (sinh vật học) chính thị (mắt) * danh từ - (sinh vật học) người có mắt chính thị # phản nghĩa =Amétrope
|
|
emmétropie * danh từ giống cái - (sinh vật học) tình trạng mắt chính trị # phản nghĩa =Amétropie
|
|
emmêlement * danh từ giống đực - sự rối tung; sự rối bời =Emmêlement des fils+ sợi rối tung
|
|
emmêler * ngoại động từ - làm rối tung, làm rối bời =Emmêler du fil+ làm rối tung sợi =Emmêler une affaire+ làm rối bời công việc # phản nghĩa =Démêler
|
|
empaillage * danh từ giống đực - sự nhồi rơm = L'empaillage des oiseaux+ sự nhồi rơm chim = L'empaillage des chaises+ sự nhồi rơm ghế tựa
|
|
empaillement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự rải rơm lót chuồng; dự trữ rơm lót chuồng - như empaillage
|
|
empailler * ngoại động từ - nhồi rơm; bọc rơm, rải rơm =Empailler une chaise+ nhồi rơm cái ghế tựa =Empailler un écureuil+ nhồi rơm con sóc =Empailler des bouteilles+ bọc rơm vào chai =Empailler les planches de semis+ rải rơm lên luống đất gieo # phản nghĩa =Dépailler
|
|
empailleur * danh từ - thợ nhồi (da cầm thú) - thợ nhồi ghế
|
|
empaillé * tính từ - nhồi rơm, bọc rơm - (thân mật) khờ; vụng * danh từ - (thân mật) người khờ, người vụng
|
|
empalement * danh từ giống đực - (sử học) nhục hình đóng cọc đít
|
|
empaler * ngoại động từ - (sử học) bắt chịu nhục hình đóng cọc đít - (nghĩa rộng) đâm xuyên, xuyên suốt
|
|
empalmage * danh từ giống đực - trò (quỷ thuật) giấu trong tay
|
|
empalmer * ngoại động từ - làm trò (quỷ thuật) giấu (cái gì) trong tay
|
|
empan * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) gang tay
|
|
empanacher * ngoại động từ - tô điểm bằng chùm lông - (nghĩa bóng) lấy giọng oai hùng =Empanacher son style+ lấy giọng oai hùng trong lời văn
|
|
empanaché * tính từ - (được) tô điểm (bằng) chùm lông
|
|
empannage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự xoay buồm dừng lại = L'empannage d'un vaisseau+ tự xoay buồm cho một tàu thủy dừng lại
|
|
empanner * ngoại động từ - (hàng hải) xoay buồm cho dừng (tàu) lại
|
|
empaquetage * danh từ giống đực - sự gói lại, sự đóng gói
|
|
empaqueter * ngoại động từ - gói lại, đóng gói =Empaqueter des marchandises+ đóng gói hàng # phản nghĩa =Dépaqueter
|
|
empaqueteur * danh từ giống đực - thợ đóng gói
|
|
empathie * danh từ giống cái - (triết học) tha giác
|
|
empattement *{{empattement}} * danh từ giống đực - (xây dựng) đế chân chìa (của tường). - bạnh (ở gốc một số cậy) - khoảng cách trục (ở xe ô tô...) - (ngành in) nét bạnh # đồng âm =Empâtement
|
|
empatter * ngoại động từ - (kỹ thuật) ghép bằng đinh móc # đồng âm =Empâter
|
|
empaumer * ngoại động từ - bắt (quả bóng) trong lòng tay - giấu trong lòng tay (trò quỷ thuật) - (nghĩa bóng, thân mật) xỏ mũi, phỉnh phờ (ai) =Il s'est laissé empaumer+ anh ta đã bị phỉnh phờ
|
|
empaumure * danh từ giống cái - lòng găng tay - chỗ đâm nhánh (của sừng hươu nai)
|
|
empeigne * danh từ giống cái - mặt giày =gueule d'empeigne+ (thông tục) mặt mo, mặt thớt
|
|
empeigner * ngoại động từ - (ngành dệt) luồn (sợi) vào go, mắc go
|
|
empennage * danh từ giống đực - sự tra cánh tên - cánh đuôi (máy bay, tên lửa, bom)
|
|
empenne * danh từ giống cái - cánh tên
|
|
empenner * ngoại động từ - tra cánh vào (mũi tên)
|
|
empereur * danh từ giống đực - hoàng đế
|
|
emperler * ngoại động từ - phủ lấm tấm từng giọt =La sueur emperle le front+ mồ hôi lấm tấm từng giọt trên trán - (từ cũ, nghĩa cũ) dát ngọc trai
|
|
empesage * danh từ giống đực - sự hồ bột = L'empesage d'une chemise+ sự hồ bột một áo sơ mi
|
|
empeser * ngoại động từ - hồ bột (quần áo...)
|
|
empester * ngoại động từ - làm cho hôi thối - sặc mùi (hôi thối) =Il empeste le tabac+ nó sặc mùi thuốc lá - (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm bại hoại =Empester la société+ làm bại hoại xã hội - (từ cũ, nghĩa cũ) nhiễm bệnh dịch hạch cho # phản nghĩa =Embaumer
|
|
empesé * tính từ - hồ bột =Col empesé+ cổ hồ bột - cứng nhắc, cứng đờ; không tự nhiên =Avoir l'air empesé+ có vẻ cứng đờ =Style empesé+ lời văn không tự nhiên # phản nghĩa =Aisé, naturel
|
|
emphase * danh từ giống cái - giọng cường điệu; lối cường điệu =Parler avec emphase+ nói với giọng cường điệu =Un dévouement sans emphase+ một sự tận tâm không cường điệu # phản nghĩa =Naturel, simplicité, Discrétion
|
|
emphatique * tính từ - cường điệu, khoa trương =Tom emphatique+ giọng khoa trương # phản nghĩa =Simple, sobre
|
|
emphatiquement * phó từ - cường điệu, khoa trương
|
|
emphysème * danh từ giống đực - (y học) khí thũng
|
|
emphysémateux * tính từ - xem emphysème * danh từ - (y học) người bị khí thũng
|
|
emphytéose * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự thuê lâu dài
|
|
emphytéote * danh từ - (luật học, pháp lý) người thuê lâu dài
|
|
empierrement * danh từ giống đực - sự rải đá - lớp đá rải (đường)
|
|
empierrer * ngoại động từ - rải đá =Empierrer un chemin+ rải đá một con đường
|
|
empiffrer * ngoại động từ - (thân mật) nhồi, tọng
|
|
empilage * danh từ giống đực - sự chồng đống =Empilage des briques+ sự chồng gạch thành đống - sự buộc lưỡi câu vào đầu dây câu
|
|
empile * danh từ giống cái - đầu dây câu
|
|
empilement * danh từ giống đực - sự chồng đống, sự xếp chồng - chồng, đống =Un empilement de caisses+ một chồng hòm
|
|
empiler * ngoại động từ - chồng đống =Empiler des livres+ chồng sách thành đống - buộc (lưỡi câu) vào đầu dây câu - (tiếng lóng, biệt ngữ) lừa đảo
|
|
empire * danh từ giống đực - quyền lực - (nghĩa bóng) thế lực; ảnh hưởng = L'empire de la beauté+ thế lực của sắc đẹp - vương quyền; vương quốc; đế chế - đế quốc =avoir de l'empire sur soi même+ biết tự chủ =cela vaut un empire+ quý giá lắm =empire céleste; empire de Dieu+ thiên đường =empire des ténèbres+ địa ngục =pour un empire+ dù đổi lấy một đế quốc =style Empire+ kiểu Đế chế (thời Na-pô-lê-ông 1)
|
|
empirer * ngoại động từ - làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm * nội động từ - xấu đi, trầm trọng thêm =Maladie qui empire+ bệnh trầm trọng thêm # phản nghĩa =Améliorer # đồng âm =Empyrée
|
|
empiriocriticisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa phê phán kinh nghiệm
|
|
empirique * tính từ - dựa vào kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa =Procédés empiriques+ phương thức kinh nghiệm chủ nghĩa # phản nghĩa =Méthodique, rationnel, scientifique, systématique * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy thuốc gia truyền; lang vườn
|
|
empiriquement * phó từ - theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
|
|
empirisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa kinh nghiệm - (từ cũ, nghĩa cũ) môn thuốc gia truyền, môn thuốc của thầy lang vườn
|
|
empiriste * tính từ - xem empirisme * danh từ - người theo chủ nghĩa kinh nghiệm - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy lang vườn
|
|
empiècement * danh từ giống đực - lá sen, lá vai (ở áo sơ mi...)
|
|
empiéter * nội động từ - lấn =Empiéter sur le jardin du voisin+ lấn vườn hàng xóm =Tuile qui empiète sur la tuile voisine+ hòn ngói lấn sang hòn ngói bên cạnh =Empiéter sur les droits de quelqu'un+ lấn quyền ai * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lấn =Empiéter un terrain+ lấn đất - (kiến trúc) lắp chân =Empiéter une statue+ lắp chân một pho tượng # phản nghĩa =Respecter
|
|
emplacement * danh từ giống đực - địa điểm; vị trí =Emplacement de combat+ vị trí chiến đấu =Emplacement de départ+ địa điểm xuất phát =Emplacement de mémoire+ vị trí bộ nhớ =Emplacement de tir+ vị trí bắn
|
|
emplanture * danh từ giống cái - (hàng hải) bệ cột buồm - (hàng không) gốc cánh
|
|
emplette * danh từ giống cái - sự mua hàng =Faire des emplettes+ mua hàng - hàng mua =faire une mauvaise emplette+ chọn lầm người
|
|
emplir * ngoại động từ - (văn học) đổ đầy, chứa đầy, choán đầy =Emplir un tonneau de vin+ đổ đầy rượu vang vào thùng =La foule emplit les rues+ quần chúng đầy đường phố * nội động từ - (hàng hải) rò nước (vào tàu) # phản nghĩa =Vider
|
|
emplissage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đổ đầy, sự chứa đầy =Emplissage d'un tonneau+ sự đổ đầy thùng - cách rót đầy, cách đổ đầy =Emplissage maladroit+ cách rót đầy vụng về
|
|
emploi * danh từ giống đực - sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng = L'emploi de la charrue+ sự dùng cày - việc làm =Chercher un emploi+ tìm việc làm - (sân khấu) vai - (kế toán) sự vào sổ =Double emploi+ sự vào sổ trùng =Emploi du temps+ thời khắc biểu, thời gian biểu =Faire double emploi+ xem double # phản nghĩa =Chômage @emploi * danh từ giống đực - sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng = L'emploi de la charrue+ sự dùng cày - việc làm =Chercher un emploi+ tìm việc làm - (sân khấu) vai - (kế toán) sự vào sổ =Double emploi+ sự vào sổ trùng =Emploi du temps+ thời khắc biểu, thời gian biểu =Faire double emploi+ xem double # phản nghĩa =Chômage
|
|
employable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể dùng, có thể sử dụng =Matériaux employables+ vật liệu có thể sử dụng # phản nghĩa =Inemployable, inutilisable
|
|
employer * ngoại động từ - dùng, sử dụng =Employer tous les moyens+ dùng mọi phương tiện - thuê làm =Employer des ouvriers+ thuê thợ làm - (kế toán) vào sổ # phản nghĩa =Négliger, renvoyer
|
|
employeur * danh từ - kẻ thuê người làm
|
|
employé * danh từ - viên chức # phản nghĩa =Employeur
|
|
emplumer * ngoại động từ - cài lông, cắm lông =Emplumer un chapeau+ cài lông vào mũ
|
|
emplumé * tính từ - có lông vũ - có cài lông =Chapeau emplumé+ mũ cài lông - (động vật học) (có) chân có lông (chim) =bête emplumée+ loài chim
|
|
emplâtre * danh từ giống đực - (dược học) thuốc dán, cao dán - miếng (để) vá (lốp xe) - (thân mật) cái tát, cái đấm - (thông tục) kẻ nhu nhược; đồ vô tích sự
|
|
emplâtrer * ngoại động từ - (thông tục) chất cồng kềnh lên =Emplâtrer quelqu'un de paquets+ chất những gói đồ cồng kềnh lên người ai
|
|
empocher * ngoại động từ - (thân mật) nhận, bỏ túi (tiền) # phản nghĩa =Débourser
|
|
empoignade * danh từ giống cái - cuộc cãi cọ
|
|
empoignant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm xúc động, kích động lòng người =Spectacle empoignant+ cảnh kích động lòng người
|
|
empoigne * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nắm lấy =acheter une chose à la foire d'empoigne+ (thân mật) thó vật gì
|
|
empoigner * ngoại động từ - nắm lấy, tóm lấy =Empoigner un bâton+ nắm lấy chiếc gậy =Empoigner un voleur+ tóm lấy tên kẻ cắp - (thân mật) bắt giữ - (nghĩa bóng) làm xúc động # phản nghĩa =Lâcher
|
|
empointure * danh từ giống cái - (hàng hải) góc trên buồm
|
|
empois * danh từ giống đực - hồ bột (để hồ quần áo)
|
|
empoisonnant * tính từ - (thân mật) (làm) bực bội, rầy rà
|
|
empoisonnement * danh từ giống đực - sự trúng độc =Mourir d'un empoisonnement par les champignons+ chết vì bị trúng độc nấm - sự đầu độc =Empoisonnement en masse+ sự đầu độc hàng loạt = L'empoisonnement des masses+ (nghĩa bóng) sự đầu độc quần chúng - (thân mật) điều bực bội =Avoir des empoisonnements+ có những điều bực bội
|
|
empoisonner * ngoại động từ - làm trúng độc - tẩm thuốc độc, bỏ thuốc độc vào, đánh thuốc độc =Empoisonner des flèches+ tẩm thuốc độc vào tên =Empoisonner un chien+ đánh thuốc độc con chó =Des propos empoisonnés+ (nghĩa bóng) những lời thâm độc - (nghĩa bóng) đầu độc =Littérature qui empoisonne la jeunesse+ sách báo đầu độc thanh niên - làm (cho) hôi thối =Une odeur qui empoisonne toute la salle+ một mùi làm cả phòng hôi thối - (thân mật) làm bực bội, quấy rầy
|
|
empoisonneur * danh từ - kẻ đầu độc (nghĩa đen) nghĩa bóng - nhà bếp rất tồi, anh cấp dưỡng rất tồi - (thân mật) người khó chịu, * tính từ - đầu độc
|
|
empoisser * ngoại động từ - quét nhựa, bôi nhựa =Empoisser un tonneau+ quét nhựa một cái thùng - (nghĩa bóng) bôi nhem nhuốc =Empoisser son visage avec de la confiture+ bôi mứt nhem nhuốc lên mặt - làm cho nhầy nhụa =Empoisser une table+ làm cho một cái bàn nhầy nhụa
|
|
empoissonnement * danh từ giống đực - sự thả cá
|
|
empoissonner * ngoại động từ - thả cá =Empoissonner un étang+ thả cá vào ao
|
|
emporium * danh từ giống đực - (sử học) thương điếm
|
|
emport * danh từ giống đực - (Capacité d'emport) (hàng không) trọng tải
|
|
emporte-pièce * danh từ giống đực (không đổi) - (kỹ thuật) cái đột lỗ =à l'emporte-pièce+ gay gắt, cay chua =Caractère à l'emporte-pièce+ tính khí cay chua
|
|
emportement * danh từ giống đực - sự nổi khùng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hăng hái - (cơ học) sự chạy quá tải
|
|
emporter * ngoại động từ - mang đi =Emporter sa valise+ mang va li đi - chiếm =Emporter une position+ chiếm một vị trí - Làm (cho) chết =La fièvre l'emporta+ cơn sốt làm nó chết - cướp đi, hớt đi =Le boulet lui emporta la jambe+ viên đạn đã hớt mất của anh ta một chân - thúc đẩy, kích thích =Les passions nous emportent+ dục vọng kích thích chúng ta - thắng, được =Emporter l'avantege+ được lợi - (từ cũ, nghĩa cũ) bao hàm =Devoir qui emporte un droit+ nhiệm vụ bao hàm một quyền lợi =autant en emporte le vent+ như bị gió cuốn sạch, sạch trụi =emporter la pièce+ (từ cũ, nghĩa cũ) nói chua chát, nói cay độc =emporter le morceau+ (thân mật) thắng lợi; được = l'emporter sur+ thắng, hơn =le diable m'emporte; que le diable m'emporte+ ma bắt tôi đi (nếu tôi không giữ lời hứa) =que le diable vous emporte+ trời tru đất diệt anh đi =se laisser emporter à+ bị lôi cuốn =Se laisser emporter à la colère+ bị lôi cuốn vào cơn nóng giận # phản nghĩa =Apporter, rapporter. Laisser, arrêter
|
|
emporté * tính từ - hung hăng, dễ nổi khùng
|
|
empoter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trồng (cây) vào chậu # phản nghĩa =Dépoter
|
|
empoté * tính từ - (thân mật) vụng về, hậu đậu # phản nghĩa =Adroit, dégourdi * danh từ - (thân mật) kẻ vụng về, kẻ hậu đậu
|
|
empourprer * ngoại động từ - nhuốm tía, nhuốm đỏ =Empourprer l'horizon+ nhuốm đỏ chân trời
|
|
empoussiérer * ngoại động từ - phủ đầy bụi # phản nghĩa =Dépoussiérer
|
|
empreindre * ngoại động từ - (nghĩa bóng) mang dấu =Visage empreint de tristesse+ mặt mang dầu buồn rầu, mặt đầy vẻ buồn rầu - (từ cũ, nghĩa cũ) in dấu =Empreindre ses pas sur la neige+ in dấu chân trên tuyết # phản nghĩa =Effacer
|
|
empreinte * danh từ giống cái - dấu, dấu in, vết ấn = L'empreinte d'un cachet+ dấu in của con dấu =Empreintes digitales+ dấu lăn tay =Empreinte artérielle+ (giải phẫu) vết ấn động mạch - (nghĩa bóng) dấu ấn = L'empreinte du génie+ dấu ấn thiên tài
|
|
empressement * danh từ giống đực - sự ân cần, sự vồn vã =Montrer de l'empressement+ tỏ sự ân cần - sự hấp tấp # phản nghĩa =Froideur, indifférence, lenteur, mollesse
|
|
empressé * tính từ - ân cần, vồn vã =Empressé auprès de quelqu'un+ vồn vã với ai # phản nghĩa =Froid, indifférent, négligent * danh từ giống đực - (Faire l'empressé) tỏ vẻ vồn vã
|
|
emprise * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự sung công - sự chi phối; ảnh hưởng, uy tín =Avoir de l'emprise sur quelqu'un+ có ảnh hưởng đối với ai
|
|
emprisonnement * danh từ giống đực - sự bỏ tù, sự tống giam # phản nghĩa =Elargissement, libération
|
|
emprisonner * ngoại động từ - bỏ tù, tống giam - giam hãm =Emprisonné dans ses préjugés+ bị thành kiến giam hãm # phản nghĩa =Elargir, libérer
|
|
emprunt * danh từ giống đực - sự vay; khoản vay - công trái (cũng emprunt public) - (nghĩa bóng) sự vay mượn; ý vay mượn; từ vay mượn = d'emprunt+ vay mượn; giả tạo =Beauté d'emprunt+ cái đẹp giả tạo
|
|
emprunter * động từ - vay, vay mượn =Emprunter de l'argent à quelqu'un+ vay tiền ai =La lune emprunte sa lumière du soleil+ mặt trăng mượn ánh sáng ở mặt trời =Emprunter la main d'autre+ mượn tay người khác =Emprunter le ton de la vertu+ mượn giọng đạo đức, giả giọng đạo đức - theo, đi theo (một con đường nào) =Quelle voie avezvous empruntée?+ Anh đã đi theo con đường nào thế? # phản nghĩa =Avancer, céder, prêter
|
|
emprunteur * danh từ - kẻ đi vay
|
|
emprunté * tính từ - vay, giả tạo =Eclat emprunté+ cái hào nhoáng giả tạo - lúng túng =Air emprunté+ vẻ lúng túng # phản nghĩa =Dégourdi, naturel; authentique, personnel
|
|
emprésurer * ngoại động từ - cho men dịch vị vào (sữa)
|
|
empuantir * ngoại động từ - làm cho hôi thối =Egout qui empuantit toute une rue+ cống làm hôi thối cả một phố # phản nghĩa =Embaumer, parfumer
|
|
empuantissement * danh từ giống đực - sự làm hôi thối - tình trạng hôi thối =Empuantissement des eaux+ tình trạng hôi thối của nước
|
|
empyreumatique * tính từ - khét
|
|
empyreume * danh từ giống đực - mùi khét
|
|
empyrée * danh từ giống đực - (thân mật) cõi trời - (văn học) trời # đồng âm =Empirer
|
|
empyème * danh từ giống đực - (y học) sự tích mủ - (y học) viêm mủ màng phổi
|
|
empâtement * danh từ giống đực - sự phị ra = L'empâtement du visage+ sự phị mặt ra - (nông nghiệp) sự vỗ béo (gà vịt) - (hội họa) chỗ đắp # đồng âm =Empattement
|
|
empâter * ngoại động từ - phết bột vào =Empâter un moule+ phết bột vào khuôn =Les sucreries empâtent la bouche+ kẹo làm cho miệng như có cảm giác ngậm bột - vỗ béo (gà vịt) - (hội họa) đắp # phản nghĩa =Amaigrir, émacier # đồng âm =Empatter
|
|
empâté * tính từ - phị ra =Visage empâté+ mặt phị ra
|
|
empêchement * danh từ giống đực - điều cản trở, điều trở ngại; điều trắc trở =Être retardé par un empêchement+ phải chậm lại vì một sự trắc trở
|
|
empêcher * ngoại động từ - ngăn trở, cản trở, làm trắc trở =Empêcher un mariage+ làm trắc trở một cuộc hôn nhân - (từ cũ, nghĩa cũ) làm ngượng nghịu, làm lúng túng = n'empêche que+ tuy nhiên, không vì thế mà # phản nghĩa =Favoriser, permettre, autoriser, encourager, laisser
|
|
empêcheur * danh từ - (thân mật) người cản trở =empêcheur de danser en rond+ (thân mật) kẻ phá đám
|
|
empêché * tính từ - bận, mắc bận - (văn học) ngượng nghịu, lúng túng =être empêché de sa personne+ (thân mật) ngượng nghịu, không biết cư xử thế nào
|
|
empêtrer * ngoại động từ - làm vướng chân - làm cho vướng vào, làm cho vướng víu =Empêtrer quelqu'un dans une méchante affaire+ làm cho ai vướng vào một việc dữ # phản nghĩa =Débarrasser, dégager, dépêtrer
|
|
empêtré * tính từ - vướng víu; vụng về =Avoir l'air empêtré+ có vẻ vụng về
|
|
en * giới từ - (chỉ nơi chốn) ở, trong, trên, sang... =Vivre en France+ sống ở Pháp =Casque en tête+ mũ cát trên đầu =Aller en Angleterre+ đi sang nước Anh - (chỉ thời gian) trong, đến, về... =En ce moment+ trong lúc này =Il partira en septembre+ đến tháng chín nó sẽ ra đi =En été+ về mùa hè - (chỉ trường hợp, hoàn cảnh) trong, trong khi =En l'absence des témoins+ trong khi không có mặt những người làm chứng - (chỉ sự thay đổi) thành, làm thành =Resduire en poussière+ nghiền thành bụi =Se déguiser en mendiant+ cải trang thành người ăn mày =Rouler un papier en cornet+ cuốn tờ giấy thành bồ đài - (chỉ sự tin tưởng) ở, vào =Croire en son ami+ tin ở bạn =Avoir confiance en elle+ tin vào chị ấy - (chỉ phương tiện) bằng, với... =Voyager en avion+ đi du lịch bằng máy bay - (chỉ cách thức) bằng, thành =Couper en deux+ cắt thành hai - (chỉ tình trạng, tình hình, thường không dịch) =Vêtements en lambeaux+ quần áo rách rưới =Se mettre en colère+ nổi nóng =Chambre en désordre+ phòng lộn xộn =Être en bonne santé+ khỏe mạnh =Être en deuil+ có tang; mặc đồ tang - (chỉ nghề nghiệp, chỉ chuyên môn, không dịch) =Docteur en médecine+ bác sĩ y khoa =Licencité en droit+ cử nhân luật - (chỉ chất liệu) bằng =Maison en briques+ nhà (bằng) gạch =Montre en or+ đồng hồ (bằng) vàng - (chỉ tính chất, thường không dịch) =Pièce en cinq actes+ vở kịch năm màn - (chỉ mục đích) để, để làm =Mettre en vente+ đưa ra (để) bán =En l'honneur de cette fête+ để chào mừng ngày lễ đó =Livrer en proie+ nộp để làm mồi - (chỉ tư cách) với tư cách là, như =Parler en soldat+ nói với tư cách là quân nhân =Traiter en esclave+ đối xử như nô lệ - (chỉ lĩnh vực) về =En politique+ về chính trị =En amour+ về tình yêu - (dùng với động từ để chỉ cách tiến hành) vừa, trong khi =Travailler en chantant+ vừa làm vừa hát =Ne pas parler en mangeant+ không nói trong khi ăn
|
|
en-tête * danh từ giống đực - tiêu đề (trên đầu tờ giấy, công văn) =Papier à en-tête+ giấy có in tiêu đề
|
|
encabanage * danh từ giống đực - sự đặt bủa (cho tằm làm kén)
|
|
encabaner * ngoại động từ - đặt bủa lên (nong tằm)
|
|
encablure * danh từ giống cái - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ sải cáp (khoảng 200 mét)
|
|
encadrement * danh từ giống đực - sự đóng khung; khung, cạp =Encadrement de tapis+ cạp thảm - (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường - khung cán bộ (một đạo quân, một xí nghiệp)
|
|
encadrer * danh từ giống đực - đóng khung =Encadrer un tableau+ đóng khung bức tranh - viền quanh =Cheveux qui encadrent le visage+ tóc viền quanh khuôn mặt - cho nhập ngũ, tuyển vào quân đội - cử cán bộ chỉ huy đến =Encadrer un régiment+ cử cán bộ chỉ huy đến một tiểu đoàn - đi kèm hai bên =Encadrer un malfaiteur+ đi kèm hai bên một tên gian phi =être à encadrer+ (mỉa mai) đáng đóng khung (vì xấu hoặc kỳ dị) =ne pouvoir encadrer quelqu'un+ (thông tục) không thương được ai # phản nghĩa =Désencadrer
|
|
encadreur * danh từ - người lắp khung
|
|
encagement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nhốt vào lồng
|
|
encager * danh từ giống đực - bỏ lồng, nhốt vào lồng =Encager un oiseau+ bỏ một con chim vào lồng - bỏ tù =Encager un voleur+ bỏ tù một tên kẻ cắp
|
|
encaissable * tính từ - có thể thu =Somme encaissable+ món tiền có thể thu
|
|
encaissage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đóng vào thùng =Encaissage de marchandises+ sự đóng hàng vào thùng
|
|
encaissant * tính từ - (địa chất, địa lý) bao =Rocher encaissante+ đá bao (ngoài khoáng chất)
|
|
encaisse * danh từ giống cái - tiền mặt
|
|
encaissement * danh từ giống đực - sự thu (tiền...) - sự bị kẹp giữa hai bờ dốc đứng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bỏ hòm, sự đóng vào hòm =Encaissement des marchandises+ sự đóng khung vào hòm
|
|
encaisser * động từ - thu (tiền...) - (thân mật) chịu, bị; chịu đựng =Encaisser des reproches+ bị trách mắng, chịu trách mắng - đắp đê thu hẹp (lòng sông); xẻ (đường) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bỏ vào hòm, đóng hòm (hàng hóa...) # phản nghĩa =Décaisser, paye
|
|
encaisseur * danh từ giống đực - người thu tiền
|
|
encaissé * tính từ - kẹp giữa hai bờ dốc đứng (dòng sông...)
|
|
encalminé * tính từ - (hàng hải) dừng lại vì lặng gió (tàu buồm)
|
|
encan * danh từ giống đực - sự bán đấu giá =mettre sa conscience à l'encan+ bán rẻ lương tâm
|
|
encanaillement * danh từ giống đực - sự giao thiệp với bọn vô lại; sự mất phẩm giá
|
|
encanailler * ngoại động từ - cho nhập bọn vô lại - đưa cái đểu giả vào =Encanailler sa maison+ đưa cái đểu giả vào trong nhà
|
|
encapuchonner * ngoại động từ - đội mũ trùm cho =Encapuchonner un enfant+ đội mũ trùm cho em bé
|
|
encaquement * danh từ giống đực - sự xếp vào thùng ướp (cá mắm)
|
|
encaquer * danh từ giống đực - xếp vào thùng ướp (cá mắm) - lèn chật ních =Encaquer des voyageurs dans une voiture+ lèn hành khách chật ních vào xe
|
|
encart * danh từ giống đực - (ngành in) phụ đính; tờ phụ đính
|
|
encartage * danh từ giống đực - (ngành in) sự cho phụ đính vào - sự đính vào bìa; sự ghim vào bìa
|
|
encarter * danh từ giống đực - (ngành in) chèn (phụ đính) vào sách - đính vào bìa, ghim vào bìa - phát thẻ gái điếm cho
|
|
encarteuse * danh từ giống cái - máy đính vào bìa
|
|
encartonner * ngoại động từ - như encarter, 1, 2
|
|
encartoucher * ngoại động từ - nhồi (thuốc súng) vào vỏ đạn
|
|
encas * danh từ giống đực - đồ dự bị; người dự bị - bữa ăn dự bị =En-cas froid+ bữa ăn nguội dự bị - ô, dù - khả năng =un en-cas acceptable+ một khả năng có thể chấp nhận
|
|
encaserner * ngoại động từ - cho vào trại lính
|
|
encastelure * danh từ giống cái - (thú y học) chứng thắt gót (ngựa)
|
|
encastrement * danh từ giống đực - sự lồng khít vào - (kỹ thuật) hốc, ổ khe
|
|
encastrer * ngoại động từ - lồng khít vào
|
|
encaustiquage * danh từ giống đực - sự đánh xi =Encaustiquage du parquet+ sự đánh xi sàn nhà
|
|
encaustique * danh từ giống cái - xi (đánh đồ gỗ)
|
|
encaustiquer * ngoại động từ - đánh xi (đồ gỗ) =Encaustiquer le parquet+ đánh xi sàn nhà
|
|
encavement * danh từ giống đực - sự bỏ hầm (rượu)
|
|
encaver * ngoại động từ - bỏ hầm (rượu) - (đùa cợt; hài hước) nhốt vào hầm
|
|
enceindre * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bao quanh, vây quanh =Enceindre la ville de murailles+ xây thành vây quanh thành phố
|
|
enceinte * danh từ giống cái - cái vây quanh =Enceinte de murs+ tường vây quanh =Enceinte de montagnes+ núi vây quanh - khoảng được vây quanh; bên trong =Pénétrer dans l'enceinte d'une ville+ vào trong một thành phố
|
|
encens * danh từ giống đực - nhựa hương - (nghĩa bóng) lời khen ngợi; lời nịnh hót
|
|
encensement * danh từ giống đực - sự vẫy bình xông hương
|
|
encenser * ngoại động từ - vẫy bình xông hương trước (bàn thờ...) - (nghĩa bóng) nịnh hót quá mức * nội động từ - ngước đầu lên (ngựa)
|
|
encenseur * danh từ giống đực - (tôn giáo) người phụ trách bình xông hương - (nghĩa bóng; từ cũ; nghĩa cũ) kẻ nịnh hót
|
|
encensoir * danh từ giống đực - bình xông hương =donner des coups d'encensoir; manier l'encensoir+ (thân mật) nịnh hót quá mức
|
|
encerclement * danh từ giống đực - (quân sự, chính trị) sự bao vây
|
|
encercler * ngoại động từ - khoanh tròn xung quanh - (quân sự; chính trị) bao vây
|
|
enchantement * danh từ giống đực - sự hóa phép - điều mê ly, điều làm đắm say =Les enchantements de la nature+ những điều mê ly của tạo vật - sự khoái trá, sự rất vui mừng =Être dans l'enchantement+ khoái trá =comme par enchantement+ rất kỳ diệu # phản nghĩa =Désenchantement
|
|
enchanter * ngoại động từ - yểm phép - (nghĩa bóng) làm cho khoái trá, làm cho rất vui thích =Enchanter le public+ làm cho công chúng khoái trá; =Nouvelle qui m'enchante+ tin làm cho tôi rất vui thích =(Je suis) enchanté de vous voir ici+ hân hạnh được gặp ông ở đây # phản nghĩa =Désenchanter
|
|
enchanteur * danh từ - người phù phép, người có phép ma - người làm say mê =Cet orateur est un enchanteur+ nhà diễn giả ấy là một người làm cho cử toạ say mê * tính từ - quyến rũ, làm cho say mê =Site enchanteur+ phong cảnh quyến rũ # phản nghĩa =Désagréable
|
|
enchanté * tính từ - hân hạnh, rất vui sướng, rất vui mừng =Enchanté de vous voir+ rất vui mừng được gặp ông - có phép tiên; có ma =Maison enchantée+ nhà có ma
|
|
enchaperonner * ngoại động từ - buộc miếng che mắt vào (chim ưng)
|
|
encharner * ngoại động từ - lắp bản lề =Encharner un coffre+ lắp bản lề vào hòm
|
|
enchatonnement * danh từ giống đực - sự nạm vào mặt nhẫn - (y học) sự kẹt =Enchatonnement du placenta+ sự kẹt nhau thai
|
|
enchatonner * ngoại động từ - nạm vào mặt nhẫn =Enchatonner un rubis+ nạm hòn ngọc rubi vào mặt nhẫn
|
|
enchausser * ngoại động từ - (nông nghiệp) phủ rơm (cho rau) - (ngành dệt) tẩm vôi nước
|
|
enchaînement * danh từ giống đực - chuỗi, dãy - sự kết hợp, sự liên kết; sự gắn bó =Enchaînement de hasards+ sự kết hợp những cái ngẫu nhiên =Enchaînement logique+ sự gắn bó lô gich - (âm nhạc) sự nối tiếp - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự xích lại, sự buộc lại =Enchaînement des chiens+ sự xích chó lại
|
|
enchaîner * ngoại động từ - xích lại, buộc lại =Enchaîner un chien+ xích chó - (nghĩa bóng) buộc chân lại =Les souvenirs m'ont enchainé en cet endroit+ kỷ niệm xưa đã buộc chân tôi lại chốn này =Enchaîner un peuple+ chinh phục một dân tộc - kết hợp, liên kết, gắn bó =Enchaîner les idées+ liên kết những ý tứ; =Enchaîner les coeurs+ gắn bó tấm lòng =enchaîner la victoire à son char+ chiến thắng liên tục; =enchaîner quelqu'un à son char+ chinh phục ai =rimes enchaînées+ vần thơ liên hoàn # phản nghĩa =Désenchaîner. Détacher
|
|
enchemisage * danh từ giống đực - sự bọc sách - bìa bọc sách
|
|
enchevalement * danh từ giống đực - (xây dựng) giàn chống
|
|
enchevaler * ngoại động từ - (xây dựng) bắt giàn chống vào
|
|
enchevaucher * ngoại động từ - xếp chập lên (như lợp ngói)
|
|
enchevauchure * danh từ giống cái - sự sắp xếp chập lên (như lợp ngói) - phần chập lên nhau
|
|
enchevêtrement * danh từ giống đực - sự làm rối =Enchevêtrement d'un êcheveau+ sự làm rối buộc sợi - sự rối mù; sự chằng chịt =Enchevêtrement des pensées+ tư tưởng rối mù
|
|
enchevêtrer * ngoại động từ - làm rối, làm rối mù =Enchevêtrer des pensées+ làm tư tưởng rối mù - (xây dựng) nối bằng xà ngang - (từ cũ; nghĩa cũ) cột vòng cổ vào (con vật) # phản nghĩa =Démêler
|
|
enchevêtrure * danh từ giống cái - (kiến trúc) sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...)
|
|
enchifrener * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm ngạt mũi
|
|
enchifrené * tính từ - ngạt mũi
|
|
enchifrènement * danh từ giống đực - sự ngạt mũi
|
|
enchâsser * ngoại động từ - lắp vào, gắn vào =Enchâsser un diamant+ gắn viên kim cương vào - (nghĩa bóng) xen vào =Enchâsser une citation+ xen vào một lời dẫn - (tôn giáo) đặt vào hòm thánh tích =faire enchâsser+ (thân mật, mỉa mai) để mà thờ # phản nghĩa =Sortir
|
|
enchâssure * danh từ giống cái - hốc lắp, lỗ gắn
|
|
enchère * danh từ giống đực - sự đấu giá =Vente aux enchères+ sự bán đấu giá - (đánh bài) (đánh cờ) sự tố; tiền tố =au feu des enchères+ (nghĩa bóng) hăng hái, kịch liệt =folle enchère+ sự đấu giá liều (rồi không có tiền trả) =payer la folle enchère+ trả bù (vì đã trả giá liều)+ (nghĩa bóng) trót dại thì phải chịu
|
|
enchérir * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - đấu giá =Enchérir sur quelqu'un+ đấu giá cao hơn ai - (nghĩa bóng) vượt, vượt quá =Enchérir sur la cruauté d'un autre+ tàn ác vượt người khác - (từ cũ; nghĩa cũ) lên giá, đắt hơn trước # phản nghĩa =Diminuer
|
|
enchérisseur * danh từ - người đấu giá
|
|
encirer * ngoại động từ - bôi xi, đánh xi
|
|
enclavement * danh từ giống đực - sự để lọt vào giữa; sự lọt vào giữa - (y học) sự nghẽn =Enclavement de la tête foetale+ sự nghẽn đầu thai
|
|
enclaver * ngoại động từ - để lọt vào giữa; cho lọt vào giữa # phản nghĩa =Désenclaver
|
|
enclenche * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) lỗ khớp
|
|
enclenchement * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) sự nối, sự khớp - (cơ khí, cơ học) bộ nối, bộ khớp
|
|
enclencher * ngoại động từ - (cơ khí, cơ học) nối, khớp
|
|
enclin * tính từ - thiên về, ngả về =Enclin au mal+ thiên về cái xấu, thiên về cái ác
|
|
encliquetage * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) con cóc
|
|
encliqueter * ngoại động từ - (cơ khí, cơ học) chặn lại bằng con cóc
|
|
enclitique * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ghép sau; yếu tố ghép sau * tính từ - (ngôn ngữ học) ghép sau
|
|
enclore * ngoại động từ - rào lại, vây tường =Enclore un jardin+ rào vườn lại - vây quanh, vây kín =Mur qui enclôt un terrain+ bức tường vây quanh đám đất # phản nghĩa =Déclore
|
|
enclos * danh từ giống đực - đất rào kín - tường vây quanh, rào vây quanh =Réparer l'enclos+ sửa bức tường vây quanh
|
|
enclouer * ngoại động từ - đóng đinh =Enclouer un cheval+ đóng đinh chân ngựa (khi bịt móng); =Enclouer des os fracturés+ (y học) đóng đinh xương gãy - (quân sự, từ cũ, nghĩa cũ) đóng đinh (vào họng súng) để loại đi
|
|
enclouure * danh từ giống cái - (thú y học) vết thương đóng móng
|
|
enclume * danh từ giống cái - cái đe - (giải phẫu) xương đe (trong tai) =dur comme une enclume+ rắn lắm =remettre un ouvrage sur l'enclume+ làm lại việc gì =se trouver entre l'enclume et le marteau+ trên đe dưới búa
|
|
encoche * danh từ giống cái - khấc - (giải phẫu) khuyết =Encoche gastrique+ khuyết dạ dày
|
|
encocher * ngoại động từ - cắt khấc, khấc - cho dây cung vào khấc đuôi (mũi tên) # phản nghĩa =Décocher
|
|
encoffrer * ngoại động từ - bỏ hòm, cất vào hòm - (thân mật) bỏ túi =Encoffrer de l'argent+ bỏ túi món tiền
|
|
encoignure * danh từ giống cái - góc tường - kệ góc tường, tu góc tương (mặt hình tam giác)
|
|
encollage * danh từ giống đực - sự hồ (vải...) - chế phẩm để hồ, chất hồ
|
|
encoller * ngoại động từ - hồ (vải...)
|
|
encolleur * danh từ - thợ hồ (vải...) * danh từ giống cái - máy hồ (vải...)
|
|
encolleuse * danh từ - thợ hồ (vải...) * danh từ giống cái - máy hồ (vải...)
|
|
encolure * danh từ giống cái - cổ (ngựa, người) = L'encolure du cheval+ cổ ngựa; =Il a gagné d'une encolure+ anh ta thắng một cổ ngựa (trong cuộc đua ngựa); =Homme d'une robuste encolure+ người có cổ to khỏe - cổ áo; số cổ (áo) =Une chemise d'encolure 37+ áo sơ mi cổ 37
|
|
encombrant * tính từ - cồng kềnh, kềnh càng - (nghĩa bóng) quấy rầy =Personnage encombrant+ con người quấy rầy
|
|
encombre * danh từ giống đực -Sans encombre+ không trắc trở gì, không trở ngại gì
|
|
encombrement * danh từ giống đực - sự tắc nghẽn - đám ngổn ngang, đám chen chúc =Encombrement de voitures+ đám xe cộ chen chúc - cỡ, khổ (của một đồ vật) =Encombrement d'un réfrigérateur+ khổ (cỡ) của một tủ ướp lạnh - (y học) sự ứ, sự ứ tiết =Encombrement bronchique+ sự ứ tiết phế quản # phản nghĩa =Dégagement
|
|
encombrer * ngoại động từ - làm tắc nghẽn =Encombrer la rue+ làm đường phố tắc nghẽn - chất đầy =Un amas de paperasses encombre la table+ một đống giấy linh tinh chất đầy bàn; =Encombrer sa mémoire de petits détails+ (nghĩa bóng) chất đầy những chi tiết vụn vặt vào ký ức # phản nghĩa =Désencombrer; débarrasser, dégager
|
|
encombré * tính từ - tắc nghẽn - ngổn ngang - đầy ứ, ứ =Le marché est encombré+ chợ ứ hàng
|
|
encoprésie * danh từ giống cái - sự ỉa đùn
|
|
encorbellement * danh từ giống đực - (kiến trúc) kiểu xây nhô ra - (kiến trúc) phần xây nhô ra
|
|
encorder * ngoại động từ - mắc dây cửi vào
|
|
encore * phó từ - còn =Vivre encore+ còn sống - nữa =Avancer encore+ tiến nữa - nhưng ít ra =Vouloir c'est bien, encore faut-it pouvoir+ muốn là tốt nhưng ít ra phải làm được = encore!+ còn nữa a! =encore que+ (văn học) mặc dầu, tuy rằng =Encore qu'il soit jeune+ tuy rằng nó còn trẻ; =et encore!+ còn hơn thế nữa! =non seulement...mais encore+ không những... mà còn # phản nghĩa =Déjà
|
|
encorner * ngoại động từ - húc bằng sừng - (thân mật) cho mọc sừng =Encorner le mari+ cho chồng mọc sừng
|
|
encornet * danh từ giống đực - như calmar
|
|
encorné * tính từ - (thú y học) ở móng guốc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có sừng =Bouc haut encorné+ con dê có sừng cao
|
|
encourageant * tính từ - khích lệ =Paroles encourageants+ lời nói khích lệ # phản nghĩa =Décourageant
|
|
encouragement * danh từ giống đực - sự khuyến khích, sự khích lệ, sự cổ vũ - lời khuyến khích; hành động khích lệ =prix d'encouragement+ phần thưởng khuyến khích, giải khuyến khích # phản nghĩa =Découragement
|
|
encourager * ngoại động từ - khuyến khích, khích lệ, cổ vũ =Encourager l'agriculture+ khuyến khích nông nghiệp # phản nghĩa =Décourager; contrarier
|
|
encourir * ngoại động từ - (văn học) chịu, chuốc lấy =Encourir la haine+ chuốc lấy sự căm ghét
|
|
encrage * danh từ giống đực - (ngành in) sự lăn mực (vào trục máy in) - (ngành in) bộ lăn mực # đồng âm =Ancrage
|
|
encrassement * danh từ giống đực - sự làm cáu ghét - tình trạng cáu ghét
|
|
encrasser * ngoại động từ - làm cáu ghét =Fumée qui encrasse les vitres+ khói làm cáu ghét cửa kính # phản nghĩa =Décrasser, désencrasser
|
|
encre * danh từ giống cái - mực =bouteille à l'encre+ xem bouteille =écrire de bonne encre+ viết thẳng thắn (không úp mở) =écrire de sa meilleure encre+ trau chuốt lời văn =encre sympathique xem sympathique; noir comme de l'encre; plus noir que l'encre+ đen như mực; đen hơn mực # đồng âm =Ancre
|
|
encrer * ngoại động từ - (ngành in) lăn mực * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (ngành in) bắt mực =Lettres qui encrent mal+ chữ bắt mực kém # đồng âm =Ancrer
|
|
encreur * tính từ - (để) lăn mực =Rouleau encreur+ trục lăn mục
|
|
encrier * danh từ giống đực - lọ mực, nghiên mực - (ngành in) bình mực
|
|
encrine * danh từ giống cái - (động vật học) huệ biển
|
|
encroué * tính từ - (lâm nghiệp) vướng cành (vào cây khác khi đổ xuống)
|
|
encuvage * danh từ giống đực - sự cho vào thùng ủ
|
|
encuver * ngoại động từ - cho vào thùng ủ # phản nghĩa =Décuver
|
|
encyclique * danh từ giống cái - thông cáo (của giáo hoàng) * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
encyclopédie * danh từ giống cái - bộ sách bách khoa, bách khoa toàn thư =encyclopédie vivante+ (nghĩa bóng) tự điển sống, nhà bác học uyên thâm
|
|
encyclopédique * tính từ - bách khoa =Dictionnaire encyclopédique+ tự điển bách khoa =Un cerveau encyclopédique+ (nghĩa bóng) một bộ óc bách khoa
|
|
encyclopédiste * danh từ giống đực - nhà bách khoa - (số nhiều, (sử học)) phái bách khoa
|
|
encéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) não, óc
|
|
encéphalite * danh từ giống cái - (y học) viêm não
|
|
encéphalogramme * danh từ giống đực - điện đồ não
|
|
encéphalographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X não, sự chụp não
|
|
endauber * ngoại động từ - hầm nhừ =Endauber une tranche de boeuf+ hầm nhừ một miếng thịt bò
|
|
endenter * ngoại động từ - khía răng =Endenter une roue+ khía răng bánh xe - khớp răng =Endenter deux pièces de bois+ khớp răng hai mảnh gỗ
|
|
endenté * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có răng =Des mâchoires vigoureusement endentées+ hàm có răng khỏe =gens bien endentés+ người phàm ăn # phản nghĩa =Edenté
|
|
endettement * danh từ giống đực - sự mắc nợ
|
|
endetter * ngoại động từ - làm mắc nợ
|
|
endeuiller * ngoại động từ - phủ màu tang, làm cho buồn thảm =Endeuiller une famille+ làm cho một gia đình buồn thảm # phản nghĩa =Egayer
|
|
endiabler * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (từ cũ; nghĩa cũ) nổi khùng, =Faire endiabler quelqu'un+ làm cho ai nổi khùng lên
|
|
endiablé * tính từ - rất hăng =Allure endiablée+ dáng đi rất hăng - quay cuồng =Rythme endiablé+ nhịp điệu quay cuồng - (từ cũ; nghĩa cũ) như quỷ, ngỗ nghịch =Enfant éndiablé+ đứa bé như quỷ dữ - (từ cũ; nghĩa cũ) bị ma ám # phản nghĩa =Calme
|
|
endigage * danh từ giống đực - sự đắp đê ngăn - sự chặn lại
|
|
endiguement * danh từ giống đực - sự đắp đê ngăn - sự chặn lại
|
|
endiguer * ngoại động từ - đắp đê ngăn - (nghĩa bóng) chặn lại # phản nghĩa =Libérer
|
|
endimancher * ngoại động từ - cho mặc quần áo đẹp =Endimancher des enfants+ cho trẻ em mặc quần áo đẹp
|
|
endimanché * tính từ - ăn mặc đẹp (nhân ngày hội) =La mère et la fille bien endimanchées+ người mẹ và cô con gái ăn mặc rất đẹp (nhân ngày hội) =avoir l'air endimanché+ xúng xính trong bộ quần áo đẹp
|
|
endive * danh từ giống cái - (thực vật học) rau diếp xoăn
|
|
endivisionner * ngoại động từ - phiên chế thành sư đoàn; nhập thành sư đoàn
|
|
endoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) lá trong
|
|
endoblastique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) xem endoblaste
|
|
endocarde * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng trong tim
|
|
endocardite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng trong tim
|
|
endocarpe * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ quả trong
|
|
endocrine * tính từ danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) nội tiết =Glande éndocrine+ tuyến nội tiết
|
|
endocrinien * tính từ - (thuộc) tuyến nội tiết
|
|
endocrinologie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) nội tiết học
|
|
endoctrinement * danh từ giống đực - sự tuyên truyền, sự thuyết phục
|
|
endoctriner * ngoại động từ - tuyên truyền, thuyết phục
|
|
endoderme * danh từ giống đực - (thực vật học) nội bì - (sinh vật học; sinh lý học) như endobiaste
|
|
endogame * tính từ - nội hôn # phản nghĩa =Exogame
|
|
endogamie * danh từ giống cái - chế độ nội hôn # phản nghĩa =Exogamie
|
|
endolorir * ngoại động từ - làm đau. - (nghĩa bóng, từ hiếm) làm đau buồn =Nouvelle qui endolorit le coeur+ tin tức làm cho đau buồn
|
|
endolorissement * danh từ giống cái - sự làm đau - sự đau
|
|
endommagement * danh từ giống đực - sự làm hư hỏng, sự làm tổn hại - sự hư hỏng, sự tổn hại
|
|
endommager * ngoại động từ - làm hư hỏng, làm tổn hại =Endommager sa santé+ làm tổn hại sức khỏe
|
|
endomètre * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng trong tử cung
|
|
endométrite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng trong tử cung
|
|
endormant * tính từ - ru ngủ, gây buồn ngủ (vì quá chán) =Discours endormant+ bài nói nghe buồn ngủ # phản nghĩa =Excitant
|
|
endormi * tính từ - ngủ - uể oải =Ecolier un peu endormi+ cậu học sinh hơi uể oải # phản nghĩa =Eveillé, vigilant; actif, remuant * danh từ - người ngủ =Belle endormie+ người đẹp ngủ - người uể oải
|
|
endormir * ngoại động từ - cho ngủ. =Endormir un enfant+ cho em bé ngủ - làm cho buồn ngủ (bài diễn văn tồi...) - đánh thuốc mê - làm dịu =Endormir la douleur+ làm dịu nỗi đau - làm cho quên đi, làm cho lơ là =Endormir la vigilance+ làm cho lơ là cảnh giác - (nghĩa bóng) ru ngủ (bằng lời hứa hảo...) # phản nghĩa =Eveiller, réveiller
|
|
endos * danh từ giống đực - lời ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu)
|
|
endoscope * danh từ giống đực - (y học) đèn soi trong
|
|
endoscopie * danh từ giống cái - (y học) phương pháp soi trong
|
|
endoscopique * tính từ - (y học) soi trong
|
|
endosmomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nội thẩm kế
|
|
endosmose * danh từ giống cái - (vật lý học) sự nội thẩm
|
|
endosperme * danh từ giống đực - (thực vật học) nội nhú
|
|
endossataire * danh từ giống đực - (thương nghiệp) người được ghi chuyển nhượng hối phiếu
|
|
endossement * danh từ giống đực - sự ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu)
|
|
endosser * ngoại động từ - khoác (lên lưng) =Endosser sa robe+ khoác áo dài - chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệm =Endosser les bêtises des autres+ chịu trách nhiệm về những việc bậy bạ của người khác - (thương nghiệp) ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu), ký hậu, bối thự - gò cong gáy (sách, khi đóng sách) # Phản nghĩa =Ôter. Refuser
|
|
endosseur * danh từ giống đực - (thương nghiệp) người ghi chuyển nhượng (vào mặt sau hối phiếu) - (nghĩa bóng) người chịu trách nhiệm
|
|
endothermique * tính từ - (hóa học) thu nhiệt =Réaction endothermique+ phản ứng thu nhiệt # phản nghĩa =Exothermique
|
|
endothélial * tính từ - xem endothélium
|
|
endothélium * danh từ giống đực - (giải phẫu) nội mô
|
|
endotoxine * danh từ giống cái - nội độc tố
|
|
endroit * danh từ giống đực - chỗ, nơi =Un endroit désert+ một chỗ hoang vắng - vùng, địa phương =Être estimé dans son endroit+ được quí mến trong vùng - đoạn văn, đoạn sách =Un endroit intéressant+ một đoạn lý thú - mặt phải (của tấm vải) = L'énvers et l'endroit+ mặt trái và mặt phải =à l'endroit+ về mặt tốt =à l'endroit de+ đối với =A mon endroit+ đối với tôi =endroit faible+ mặt yếu =endroit sensible+ điểm yếu, điểm dễ chạm nọc =le petit endroit+ chuồng tiêu # phản nghĩa =Envers
|
|
enduire * ngoại động từ - phết, quét, trát =Enduire du beurre+ phết bơ =Enduire de mortier+ trát vữa
|
|
enduit * danh từ giống đực - chất (để) phết, chất (để) trát; lớp trát - (y học) lớp phủ, bựa
|
|
endurable * tính từ - chịu đựng được =Souffrances non endurables+ những đau khổ không chịu đựng được
|
|
endurance * danh từ giống cái - khả năng chịu đựng; sự dai sức # phản nghĩa =Fragilité
|
|
endurant * tính từ - chịu đựng, dai sức # phản nghĩa =Délicat, fragile
|
|
endurci * tính từ - chai dạn =Criminel endurci+ tên tội phạm chai dạn =Coeur endurci+ lòng chai dạn
|
|
endurcir * ngoại động từ - làm cho dạn dày =Endurcir au travail+ làm cho dạn dày với công việc - (nghĩa bóng) làm chai cứng, làm chai dạn =Endurcir le coeur+ làm cho cõi lòng chai dạn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho cứng ra # phản nghĩa =Amollir, attendrir
|
|
endurcissement * danh từ giống đực - sự chai dạn, sự trời =Endurcissement devant la douleur d'autrui+ sự chai dạn trước nỗi đau đớn của người khác - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dạn dày # phản nghĩa =Attendrissement, sensibilité
|
|
endurer * ngoại động từ - chịu đựng =Endurer le froid+ chịu đựng rét mướt =Endurer la raillerie+ chịu đựng sự chế nhạo
|
|
endymion * danh từ giống đực - (thực vật học) cây huệ dại
|
|
endéans * giới từ - (từ cũ; nghĩa cũ) trong khoảng, trong giới hạn, trong phạm vi =Être convoqué endéans trois jours+ được triệu tập trong khoảng ba ngày
|
|
endémie - (y học) bệnh dịch địa phương
|
|
endémique * tính từ - (y học) (thành) dịch địa phương (bệnh) - (sinh vật học; sinh lý học) đặc hữu (loài vật)
|
|
endémisme * danh từ giống đực - (y học) tính dịch địa phương (bệnh) - (thực vật học) tính đặc hữu
|
|
endêver * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp -Faire endêver quelqu'un+ (từ cũ; nghĩa cũ) chọc tức ai
|
|
enfance * danh từ giống cái - tuổi thơ ấu - trẻ em =Protection de l'enfance+ sự bảo vệ trẻ em - sự lẫn cẫn - thời khai thủy, sơ kỳ = L'enfance du monde+ thời khai thủy của thế giới = c'est l'enfance de l'art+ (thân mật) đó là một điều sơ đẳng; đó là một điều dễ như bỡn. # phản nghĩa =Veillesse, Déclin
|
|
enfant * danh từ - trẻ em, em bé =Une charmante enfant+ một em bé xinh xắn - con =Il a quatre enfants+ người ấy có bốn con - con dân, con cháu =Les enfants de la France+ con dân nước Pháp - (nghĩa bóng) sản phẩm, con đẻ =Le bonheur est un enfant de la vertu+ hạnh phúc là con đẻ của đạo đức - (nghĩa bóng) trẻ con =Il n'est qu'un grand enfant+ ông ta chỉ là một đứa trẻ con lớn = c'est un jeu d'enfant+ không có gì khó khăn =enfant d'Apollon+ thi sĩ =enfant de choeur+ lễ sinh =enfant de famille+ con nhà dòng dõi =enfant de la balle+ con nối nghiệp cha =enfant de Mars+ chiến sĩ =enfants de troupe+ (từ cũ; nghĩa cũ) thiếu sinh quân =enfant perdu+ quân cảm tử =faire l'enfant+ làm như trẻ con =faire un enfant+ đẻ con = l'enfant ailé+ thần ái tình = l'enfant de Cythère+ thần ái tình =un bon enfant+ người hiền hậu * tính từ - trẻ con =Elle est restée très enfant+ cô ta vẫn còn rất trẻ con =bon enfant+ hiền hậu # phản nghĩa =Adulte
|
|
enfantement * danh từ giống đực - sự sản ra, sự sáng tác =Enfantement des chef-d'oeuvre+ sự sáng tác những kiệt tác - sự sinh, sự đẻ =Enfantement douloureux+ sự đẻ đau.
|
|
enfanter * ngoại động từ - sinh đẻ, ở cữ =Enfanter un fils+ sinh một đứa con trai - (văn học) sản ra, sáng tác =Enfanter un poème+ sáng tác một bài thơ
|
|
enfantillage * danh từ giống đực - trò trẻ con # phản nghĩa =Sérieux
|
|
enfantin * tính từ - xem enfant =Langage enfantin+ ngôn ngữ trẻ em =Raisonnement enfantin+ lập luận trẻ con # phản nghĩa =Sénile, difficile
|
|
enfariner * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) bôi bột; trát phấn =gueule enfarinée; bec enfariné+ (thông tục) lòng tin ngờ nghệch, lòng tin ngây thơ
|
|
enfer * danh từ giống đực - địa ngục =Aller en enfer+ xuống địa ngục =Son foyer est devenu un enfer+ (nghĩa bóng) gia đình ông ta đã trở thành một địa ngục - kho sách đồi trụy (ở thư viện) = d'enfer+ ghê gớm quá đáng mảnh liệt =Feu d'enfer+ lửa hừng hực =jouer un jeu d'enfer+ đánh bạc to =Une faim d'enfer+ cơn đói ghê gớm # phản nghĩa =Ciel, paradis
|
|
enfermer * ngoại động từ - nhốt =Enfermer un cheval+ nhốt ngựa; =Enfermer un fou+ nhốt người điên - cất giấu =Enfermer les ornements+ cất giấu đồ trang sức - bao quanh =Enfermer de murs un terrain+ xây tường bao quanh đám đất - (từ cũ; nghĩa cũ) chứa đựng, bao hàm =Passage qui enferme deux erreurs+ đoạn văn có (chứa đựng) hai chỗ sai =enfermer le loup dans la bergerie+ nuôi ong tay áo # phản nghĩa =Délivrer, libérer
|
|
enferrer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đâm (bằng gươm giáo)
|
|
enfeu * danh từ giống đực - (khảo cổ học) hốc mộ (trong giáo đường)
|
|
enfieller * ngoại động từ - làm cho độc địa, đầu độc =La jalousie enfielle la vie+ tính ganh tị đầu độc cuộc sống
|
|
enfilade * danh từ giống cái - dãy, chuỗi =Une enfilade de maisons+ một dãy nhà
|
|
enfilage * danh từ giống đực - sự xâu =Enfilage des perles+ sự xâu ngọc trai [thành chuỗi [
|
|
enfiler * ngoại động từ - xâu =Enfiler une aiguille+ xâu kim - đâm thủng =Enfiler son adversaire+ đâm thủng kẻ địch - (thân mật) mặc =Enfiler son pantalon+ mặc quần - đi vào =Enfiler une rue+ đi vào trong phố - (từ cũ; nghĩa cũ) lừa bịp =enfiler des perles+ (thân mật) vớ vẩn mất thì giờ; =enfiler l'escalier, enfiler la porte+ chuồn thẳng
|
|
enfileur * danh từ - người xâu =Enfileur de perles+ người xâu hạt trai
|
|
enfin * phó từ - cuối cùng - tóm lại - thế là (chỉ sự mong đợi) =Enfin, vous voilà!+ Thế là anh đến rồi! - đành vậy =Vous avez pris cette décision. Enfin!+ Anh đã quyết định thế. Đành vậy - à mà (để chửa lại một điều đã nói) =Il n'est pas là; enfin, vous comprenez,il ne peut vous recevoir+ ông ta không có ở đấy; à mà anh hiểu chứ, ông ta không thể tiếp anh được # phản nghĩa =Déjà
|
|
enfiévrer * ngoại động từ - làm cho sôi sục - (từ cũ; nghĩa cũ) làm phát sốt # phản nghĩa =Apaiser
|
|
enflammer * ngoại động từ - đốt cháy =Enflammer un bûcher+ đốt cháy đống củi - làm cho nóng =Enflammer l'atmosphère+ làm cho nóng bầu không khí - làm đỏ rực = L'aurore enflamme l'orient+ rạng đông làm đỏ rực phương đông - làm cho tấy lên =Enflammer une blessure+ làm cho tấy vết thương - khích động làm cho hừng hực =Enflammer les coeurs+ kích động lòng người # phản nghĩa =Eteindre, refroidir, calmer # đồng âm =Enflamme, enflâmes
|
|
enflammé * tính từ - cháy bừng, nảy lửa =Yeux enflammés+ mắt nảy lửa - viêm tấy =Plaie enflammée+ nhọt viêm tấy - hừng hực, bừng bừng =Enflammé de colère+ bừng bừng giận # phản nghĩa =Eteint, blême, Froid, tranquille
|
|
enfler * ngoại động từ - làm phồng lên, làm tăng dung lượng =Les pluies enflent les rivières+ mưa làm tăng lượng nước sông - làm sưng lên =Une main enflée par le diabète+ bàn tay sưng lên vì đái tháo - (từ cũ; nghĩa cũ) (làm) căng phồng =Le vent enfle les voiles+ gió căng phồng buồm - (từ cũ; nghĩa cũ) phóng (đại) lên, làm tăng thêm =Suivant notre calcul, que j'ai un peu enflé+ theo sự tính toán của chúng tôi, có phóng lên chút ít - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) làm cho kiêu ngạo (xem enflé) * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - sưng lên =Bras qui enfle de plus en plus+ cánh tay ngày càng sưng thêm # phản nghĩa =Désenfler # đồng âm =Enflâmes, enflamme
|
|
enfleurage * danh từ giống đực - sự ướp hoa (danh từ giống đực lấy hương)
|
|
enfleurer * ngoại động từ - ướp hoa (chất dầu, để lấy hương)
|
|
enflure * danh từ giống cái - (y học) sự sưng phồng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự kênh kiệu (của lời văn) # phản nghĩa =Simplicité
|
|
enflé * tính từ - sưng lên, phồng lên - (từ cũ; nghĩa cũ) kiêu ngạo, phổng mũi =Enflé de ses succès+ kiêu ngạo vì thành tích * danh từ - (thông tục) người ngốc
|
|
enfléchure * danh từ giống cái - (hàng hải) thang dây (ở cột buồm)
|
|
enfoncement * danh từ giống đực - sự đẩy vào, sự đóng xuống - chỗ lõm vào, chỗ thụt vào =Se cacher dans l'enfoncement d'une porte+ trốn ở chỗ cửa thụt vào - (kiến trúc) chiều sâu nền móng # phản nghĩa =Bosse, saillie
|
|
enfoncer * ngoại động từ - đẩy vào, ấn xuống, đóng xuống =Enfoncer un clou+ đóng đinh xuống - phá =Enfoncer une porte+ phá cửa - phá tan, đánh tan =Enfoncer un bataillon ennemi+ đánh tan một tiểu đoàn địch - thắng, được =Enfoncer un rival+ thắng địch thủ =enfoncer une porte ouverte+ cố chứng minh một điều hiển nhiên * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - chìm, lún, ngập =Enfoncer de l'avant+ chìm đằng mũi; =Enfoncer dans le sable+ lún trong cát # phản nghĩa =Enlever, tirer, Remonter
|
|
enfonceur * danh từ -Enfonceur de porte ouverte+ kẻ cố chứng minh một điều hiển nhiên
|
|
enfoncé * tính từ - sâu hoắm =Yeux enfoncés+ mắt sâu hoắm =avoir la tête enfoncée dans les épaules+ cổ ngắn chùn chùn, rụt cổ # phản nghĩa =Saillant
|
|
enfouir * ngoại động từ - vùi, chôn vùi =Enfouir des graines+ vùi hạt - giấu kín, giữ kín =Enfouir des papiers+ giấu kín giấy tờ; =Enfouir sa douleur+ giữ kín nỗi đau lòng # phản nghĩa =Déterrer, Sortir
|
|
enfouissement * danh từ giống đực - sự vùi =Enfouissement des semences+ sự vùi hạt giống
|
|
enfouisseur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người vùi - (nông nghiệp) máy vùi phân
|
|
enfourchement * danh từ giống đực - mối ghép hình chạc (đồ mộc) - (kiến trúc) góc vòm
|
|
enfourcher * ngoại động từ - cưỡi =Enfourcher un cheval+ cưỡi ngựa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đâm bằng chia, đâm bằng đinh ba =enfourcher son data+ (thân mật) lại giở đề tài sở trường ra (khi nói chuyện)
|
|
enfourchure * danh từ giống cái - chạc, chỗ gạc ba - đũng quần
|
|
enfournage * danh từ giống đực - sự bỏ lò
|
|
enfourner * ngoại động từ - bỏ lò =Enfourner du pain+ bỏ bánh mì vào lò - (thân mật) đút thỏm vào =Enfourner un gâteau dans sa bouche+ đút thỏm cái bánh vào miệng - bỏ vào, ấn vào - tiến hành =Mal enfourner une affaire+ tiến hành không tốt một công việc # phản nghĩa =Défourner
|
|
enfreindre * ngoại động từ - (văn học) vi phạm =Enfreindre la règle+ vi phạm quy tắc # phản nghĩa =Observer, respecter
|
|
enfumage * danh từ giống đực - sự xông khói, sự hun khói (đô ong, khi lấy mật)
|
|
enfumer * ngoại động từ - xông khói, hun khói - (từ cũ; nghĩa cũ) làm ám khói =Lampe qui a enfumé le plafond+ cái đèn làm ám khói trần nhà
|
|
enfutailler * ngoại động từ - đóng vào thùng =Enfutailler du vin+ đóng rượu vang vào thùng
|
|
engageant * tính từ - khêu gợi =Regarder d'un air engageant+ nhìn với vẻ khêu gợi # phản nghĩa =Désagréable, rébarbatif
|
|
engageante * tính từ - khêu gợi =Regarder d'un air engageant+ nhìn với vẻ khêu gợi # phản nghĩa =Désagréable, rébarbatif @engageante * tính từ - khêu gợi =Regarder d'un air engageant+ nhìn với vẻ khêu gợi # phản nghĩa =Désagréable, rébarbatif
|
|
engagement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự cầm có - sự cam kết; lời cam kết =Faire honneur à ses engagements+ giữ trọn lời cam kết - sự tự nguyện tòng quân - (quân sự) sự đưa vào chiến đầu; cuộc đụng độ - (luật học, pháp lý) hợp đồng nhận việc; hợp đồng thuê người làm - sự tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị và xã hội) =Engagement d'un érivain+ sự tỏ thái độ rõ rệt của một nhà văn - cái khích lệ, điều cổ vũ = C'est un engagement à continuer+ đó là điều cổ vũ cứ tiếp tục - (y học) sự lọt (khi ở cữ) - (thể dục thể thao) sự giao bóng; cú giao bóng - (thể dục thể thao) sự ghi tên thi đấu # phản nghĩa =Dégagement, reniement; renvoi, désengagement. Non-engagement
|
|
engager * ngoại động từ - (luật học pháp lý) cầm cố, gán =Engager sa maison+ gán nhà - cam kết, giao ước, hứa =Engager sa parole+ hứa lời - Buộc =Sa promesse l'engage+ lời hứa của ông ta đã buộc ông ta - tuyển mộ (lính) - thuê, mướn =Engager un cuisinier+ thuê một người bếp - lồng vào - đưa vào, dẫn vào =Engager la clef dans la serrure+ đưa chìa vào ổ khóa; =Engager dans de fâcheux démélés+ dẫn vào những cuộc cãi cọ đáng tiếc; =Engager ses capitaux+ đầu tư vốn; =Engager sa voiture dans le sens interdit+ đưa xe vào chiều cấm - khởi sự, bắt đầu =Engager des négociations+ bắt đầu thương thuyết - xui, bắt, động viện, cổ vũ =Engager à travailler+ động viên lao động; =Cela m'engage à tenir sur mes gardes+ điều đó bắt tôi phải đề phòng * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (thể dục thể thao) giao bóng, khởi đầu # phản nghĩa =Dégager, libérer, débaucher, renvoyer, retirer, terminer, Déconseiller, dissuader, Désengager
|
|
engagé * tính từ - (kiến trúc) lẩn vào =Colonne engagée+ cột lẩn vào tường - tự nguyện tòng quân - tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị) * danh từ giống đực - người tự nguyện tòng quân, lính mộ
|
|
engainant * tính từ - (thực vật học) có bẹ ôm thân =Feuilles engainantes+ lá có bẹ ôm thân
|
|
engainer * ngoại động từ - cho vào bao =Engainer un couteau+ cho dao vào bao - ôm, bọc =Feuilles qui engainent la tige+ (thực vật học) lá có bẹ ôm thân
|
|
engaller * ngoại động từ - nhúng nước ngũ bội tử (vải, cho bền màu)
|
|
engamer * ngoại động từ - nuốt (mồi câu) =Le poisson engame l'appât avec prudence+ con cá thận trọng nuốt mồi câu
|
|
engaver * ngoại động từ - mớm mồi (chim)
|
|
engazonnement * danh từ giống đực - sự trồng cỏ lên
|
|
engazonner * ngoại động từ - trồng cỏ lên
|
|
engeance * danh từ giống cái - bọn =Engeance des médisants+ bọn nói xấu - (từ cũ; nghĩa cũ) giống (vật) =Poule d'une belle engeance+ gà giống đẹp
|
|
engelure * danh từ giống cái - cước (ở chân, tay, do rét)
|
|
engendrer * ngoại động từ - sinh ra = L'oiviveté engendre le vice+ nhàn rỗi sinh ra tật xấu, nhàn cư vi bất thiện
|
|
engin * danh từ giống đực - dụng cụ =Engin de guerre+ dụng cụ chiến tranh =Engin nucléaire+ tên lửa hạt nhân =Engin de défense+ thiết bị phòng thủ, vũ khí phòng thủ =Engin offensif+ thiết bị tấn công, vũ khí tấn công =Engin de chasse+ đồ đi săn =Engin à courte portée/à moyenne portée/à grande portée+ tên lửa tầm ngắn/tầm trung/tầm xa =engin air-air+ tên lửa không đối không =engin air-sol+ tên lửa không đối đất =engin sol-sol+ tên lửa đất đối đất =engin spécial+ tên lửa
|
|
engineering - đồ án thiết kế tổng hợp
|
|
englober * ngoại động từ - bao gồm, thâu tóm # phản nghĩa =Séparer
|
|
engloutir * ngoại động từ - nuốt ngấu nghiến, ngốn - nhận chìm, dìm ngập - (nghĩa bóng) phung phá =Engloutir sa fortune+ phung phá gia tài
|
|
engloutissement * danh từ giống đực - sự chìm nghỉm = L'engloutissement d'un navire+ sự chìm nghỉm của một con tàu
|
|
engluage * danh từ giống đực - sự phết nhựa - (nông nghiệp) lớp nhựa phết
|
|
engluement * danh từ giống đực - sự phết nhựa - (nông nghiệp) lớp nhựa phết
|
|
engluer * ngoại động từ - đánh bẫy nhựa =Engluer des oiseaux+ đánh bẫy nhựa chim - phết nhựa # phản nghĩa =Dégluer
|
|
engobage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự bao áo (ngoài đồ gốm)
|
|
engobe * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lớp áo (ngoài đồ gốm)
|
|
engober * ngoại động từ - (kỹ thuật) bao áo (đồ gốm)
|
|
engommer * ngoại động từ - phết gôm, tẩm gôm (vào vải...)
|
|
engoncer * ngoại động từ - làm rụt cổ =Habit qui vous engonce+ áo làm rụt cổ # phản nghĩa =Dégager
|
|
engorgement * danh từ giống đực - sự tắc =Engorgement d'un tuyau+ sự tắc ống - (y học) sự ứ, sự căng =Engorgement mammaire+ sự căng vú - (nghĩa bóng) sự ứ đọng =Engorgement des capitaux+ sự ứ đọng vốn # phản nghĩa =Dégorgement
|
|
engorger * ngoại động từ - làm tắc, làm ứ đọng - mớm mồi (cho chim bồ câu non) # phản nghĩa =Dégorger
|
|
engouement * danh từ giống đực - (y học) sự tắc phân - sự hâm mộ = L'engouement pour un poète+ sự hâm mộ một nhà thơ # phản nghĩa =Dégoût, désenchantement
|
|
engouffrement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ùa vào
|
|
engouffrer * ngoại động từ - dìm xuống vực thẳm, nhận chìm, dìm đắm =Engouffrer un vaisseau+ dìm đắm một con tàu - (thân mật) ăn ngấu nghiến, ngốn - (nghĩa bóng) làm tiêu tan =Engouffrer son patrimoine+ làm tiêu tan gia tài
|
|
engoulevent * danh từ giống đực - (động vật học) cú muỗi (chim)
|
|
engourdi * tính từ - tê cóng - đờ đẫn # phản nghĩa =Alerte, dégourdi, vif
|
|
engourdir * ngoại động từ - làm cho cóng =Le froid engourdit+ rét làm cho cóng - làm cho uể oải, làm cho đờ đẫn = L'oisiveté engourdit l'esprit+ sự nhàn rỗi làm cho tinh thần đờ đẫn đi # phản nghĩa =Dégourdir, dérouiller
|
|
engourdissement * danh từ giống đực - sự tê cóng - sự uể oải, sự đờ đẫn - (động vật học) sự ngủ đông # phản nghĩa =Dégourdissement, Vivacité
|
|
engrais * danh từ giống đực - sự vỗ béo (súc vật) =Mettre des boeufs à l'engrais+ vỗ béo bò - phân, phân bón =Engrais humain+ phân bắc =Engrais vert+ phân xanh =Engrais organique+ phân hữu cơ =Engrais chimique+ phân hóa học
|
|
engraissement * danh từ giống đực - sự vỗ béo =Engraissement des volailles+ sự vỗ béo gà vịt - sự béo ra = L'engraissement est un des signes de la vieillesse+ sự béo ra là một trong những dấu hiệu của tuổi già
|
|
engraisser * ngoại động từ - vỗ béo =Engraisser des canards+ vỗ béo vịt - bón phân =Engraisser des rizières+ bón phân ruộng - (nghĩa bóng) làm cho giàu thêm; làm cho thịnh vượng * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - béo ra =Il a engraissé+ nó đã béo ra # phản nghĩa =Amaigrir, maigrir
|
|
engramme * danh từ giống đực - (tâm lý học) vết ghi, ký tích
|
|
engrangement * danh từ giống đực - sự nhập vào kho (thóc lúa)
|
|
engranger * ngoại động từ - nhập kho (thóc lúa)
|
|
engraver * ngoại động từ - (hàng hải) mắc cạn vào bãi sỏi
|
|
engravé * danh từ - như aggravée
|
|
engrenage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) khớp rằng - (nghĩa bóng) mối chằng chịt =Être pris dans un engrenage de malheurs+ rơi vào những mối họa chằng chịt
|
|
engrenant * tính từ - (kỹ thuật) khớp răng =Roues engrenantes+ bánh xe khớp răng
|
|
engrener * ngoại động từ - (kỹ thuật) khớp [bằng [răng - đổ thóc vào (máy xay) - cho lượm lúa vào (máy đập) - (nghĩa bóng) lôi cuốn vào, làm cho kẹt vào
|
|
engreneur * danh từ giống đực - thợ nạp lượm (vào máy đập lúa) * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy nạp lượm (vào máy đập lúa)
|
|
engrois * danh từ giống đực - như angrois
|
|
engrosser * ngoại động từ - (thô tục) làm cho (có) chửa
|
|
engrumeler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm đóng cục
|
|
engueulade * danh từ giống cái (giống đực engueulement) - (thông tục) sự mắng chửi
|
|
engueuler * ngoại động từ - (thông tục) mắng chửi # phản nghĩa =Complimenter, féliciter
|
|
enguichure * danh từ giống cái - (săn bắn) dây đeo tù và - (sử học) dây đeo mộc
|
|
enguirlander * ngoại động từ - khoác vòng hoa vào; chăng hoa, kết hoa - (thân mật) mắng chửi, tế cho
|
|
enhardir * ngoại động từ - làm cho mạnh dạn lên # phản nghĩa =Décourager, effrayer, intimider
|
|
enharmonie * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm trùng
|
|
enharmonique * tính từ - (âm nhạc) xem enharmonie
|
|
enharnacher * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đóng yên cương cho (ngựa) - (từ cũ; nghĩa cũ) cho ăn mặc lố lăng
|
|
enherber * ngoại động từ - để cỏ mọc =Enherber un terrain+ để cỏ mọc ở một mảnh đất
|
|
enivrant * tính từ - (nghĩa bóng) làm say sưa =Succès enivrants+ những thành công làm say sưa - (từ cũ; nghĩa cũ) làm cho say
|
|
enivrement * danh từ giống đực - (nghĩa bóng) sự say sưa - (từ cũ; nghĩa cũ) sự say rượu # phản nghĩa =Froideur, indifférence
|
|
enivrer * ngoại động từ - làm cho say =Vin qui enivre facilement+ thứ rượu vang dễ làm cho say - (nghĩa bóng) làm cho say sưa; gây kiêu ngạo # phản nghĩa =Désenivrer, dégriser
|
|
enjambement * danh từ giống đực - (thơ ca) câu vắt - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lấn sáng
|
|
enjamber * ngoại động từ - bước qua =Enjamber le mur+ bước qua tường - (nghĩa rộng) bắc qua =Pont qui enjambe le fleuve+ cầu bắc qua sông * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - lấn sang =Poutre qui enjambe sur le mur du voisin+ cái rầm lấn sang tường nhà hàng xóm. - (thơ ca) vắt sang câu sau
|
|
enjambé * tính từ -Court enjambé+ ngắn cẳng =Haut enjambé+ dài cẳng
|
|
enjambée * tính từ -Court enjambé+ ngắn cẳng =Haut enjambé+ dài cẳng
|
|
enjaveler * ngoại động từ - chất (lúa mới gặt) thành đống nhỏ (trước khi bó thành lượm)
|
|
enjeu * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt - cái được thua = L'enjeu d'une bataille+ cái được thua sau trận chiến đấu
|
|
enjoindre * ngoại động từ - (văn học) ra lệnh, truyền lệnh
|
|
enjolivement * danh từ giống đực - cái tô điểm, cái trang hoàng =Faire des enjolivements à sa maison+ trang hoàng nhà cửa
|
|
enjoliver * ngoại động từ - tô điểm, cái trang hoàng =Enjoliver sa maison+ trang hoàng nhà cửa =Enjoliver un récit+ tô điểm câu chuyện kể # phản nghĩa =Enlaidir
|
|
enjoliveur * danh từ - người thích tô điểm (câu chuyện...) * danh từ giống đực - cái chụp trục (bánh xe ô tô)
|
|
enjolivure * danh từ giống cái - đồ trang hoàng (vun vặt)
|
|
enjoncer * ngoại động từ - trồng cây bắc (để giữ cát)
|
|
enjouement * danh từ giống đực - tính vui vẻ hồn nhiên # phản nghĩa =Austérité, gravité, sérieu
|
|
enjouer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho vui =Enjouer une narration+ làm cho vui câu chuyện # phản nghĩa =Chagrin, maussade, triste.
|
|
enjoué * tính từ - vui vẻ hồn nhiên =caractère enjoué+ tính vui vẻ hồn nhiên # phản nghĩa =Chagrin, maussade, triste
|
|
enjuguer * ngoại động từ - mắc ách vào =Enjuguer un boeuf+ mắc ách vào con bò
|
|
enjuiver * ngoại động từ - (nghĩa xấu) Do Thái hóa
|
|
enjuponner * ngoại động từ - mặc váy cho
|
|
enjôlement * danh từ giống đực - sự mơn trớn, sự tán tỉnh
|
|
enjôler * ngoại động từ - mơn trớn, tán tỉnh =enjôler une fille+ tán tỉnh một người con gái
|
|
enjôleur * danh từ - kẻ mơn trớn, kẻ tán tỉnh * tính từ - mơn trớn =Charme enjôleur+ cái duyên dáng mơn trớn
|
|
enkystement * danh từ giống đực - (sinh vật học; y học) sự kết nang, sự nang hóa
|
|
enkysté * tính từ - (sinh vật học; y học) kết nang, nang hóa
|
|
enlacement * danh từ giống đực - sự quấn chặt - sự ôm ghì
|
|
enlacer * ngoại động từ - quấn chặt =Des liserons enlacent les barreaux des fenêtres+ dây bìm bìm quấn chặt chấn song cửa sổ - ôm ghì =Enlacer quelqu'un dans ses bras+ ôm ghì ai trong cánh tay
|
|
enlaidir * ngoại động từ - làm xấu đi =Enlaidir le modèle+ làm xấu mẫu đi * nội động từ - xấu đi =Elle a enlaidi+ chị ta xấu đi # phản nghĩa =Embellir, enjoliver, parer.
|
|
enlaidissement * danh từ giống đực - sự làm xấu đi - sự xấu đi # phản nghĩa =Embellissement.
|
|
enlevage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự tẩy màu (vải đã nhuộm) - (thể dục thể thao) sự chèo gấp; nhịp chèo gấp
|
|
enlever * ngoại động từ - nhấc lên, bốc lên =Enlever des fardeaux à l'aide d'une grue+ bốc đồ nặng bằng cần trục - nhổ đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn =Torrent qui enlève un pont+ nước lũ làm trôi cái cầu đi =Enlever son chapeau+ cất mũ =Enlever le couvert+ dọn bát đĩa - tẩy đi, làm mất đi =Enlever une tache+ tẩy một vết - tước =Vous m'enlevez tout espoir+ anh đã tước mọi hy vọng của tôi, anh đã làm tôi mất hết hy vọng =Enlever à quelqu'un son commandement+ tước quyền chỉ huy của ai - chiếm, đoạt =Enlever une redoute+ chiếm một đồn lẻ - ăn cắp =Enlever une montre+ ăn cắp cái đồng hồ - chinh phục được cảm tình =Enlever l'auditoire+ chinh phục được cảm tình người nghe - được, thắng (phiếu) =Enlever les suffrages+ thắng phiếu bầu - bắt cóc =Enlever un enfant+ bắt cóc trẻ em = enlevez-le!+ đuổi nó đi!, tống cổ nó đi! # phản nghĩa =Poser. Laisser; ajouter,
|
|
enlevure * danh từ giống cái - nét chạm nổi
|
|
enlevé * tính từ - tài tình =Portrait enlevé+ bức chân dung (vẽ) tài tình
|
|
enliasser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bó thành tập =Enliasser des lettres+ bó thư thành tập
|
|
enlier * ngoại động từ - (xây dựng) xếp mạch
|
|
enligner * ngoại động từ - xếp thành hàng =Enligner des briques+ xếp gạch thành hàng
|
|
enlisement * danh từ giống đực - sự lún xuống cát, sự sa lầy
|
|
enliser * ngoại động từ - làm lún xuống cát
|
|
enluminer * ngoại động từ - tô chữ trang trí vào (sách) - làm đỏ bừng (mặt) - (nghĩa bóng) điểm nét hào nhoáng =Enluminer son style+ điểm nét hào nhoáng vào lời văn
|
|
enlumineur * danh từ giống đực - thợ tô chữ trang trí sách
|
|
enluminure * danh từ giống cái - nghề tô chữ trang trí sách; chữ trang trí sách (sách cổ) - sắc đỏ bừng (mặt)
|
|
enlèvement * danh từ giống đực - sự bốc đi =Enlèvement des boues+ sự bốc bùn đi - sự chiếm, sự hạ (đồn) - sự bắt cóc =Enlèvement d'enfant+ sự bắt cóc trẻ em
|
|
enneigement * danh từ giống đực - tình hình tuyết phủ =Bulletin d'enneigement+ bản tin tình hình tuyết phủ
|
|
enneigé * tính từ - phủ đầy tuyết
|
|
ennemi * danh từ giống đực - kẻ thù, kẻ địch =Ennemi juré+ kẻ thù không đội trời chung =Ennemi mortel+ kẻ tử thù = L'ennemi du tabac+ người ghét thuốc lá * tính từ - thù địch =Pays ennemi+ nước thù địch =Armée ennemie+ quân địch # phản nghĩa =Ami; adepte, partisan; allié.
|
|
ennoblir * ngoại động từ - làm cho cao thượng, nâng cao phẩm giá =Le travail ennoblit l'homme+ lao động nâng cao phẩm giá con người # phản nghĩa =Avilir.
|
|
ennoblissement * danh từ giống đực - sự làm cho cao thượng, sự nâng cao phẩm giá
|
|
ennoyage * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) sự chìm, sự sụt lún
|
|
ennuager * ngoại động từ - phủ mây - (nghĩa bóng) che mờ =Bonheur momentanément ennuagé+ hạnh phúc tạm thời bị che mờ
|
|
ennui * danh từ giống đực - mối buồn phiền - sự chán # phản nghĩa =Satisfaction; amusement, distraction, plaisir. @ennui * danh từ giống đực - mối buồn phiền - sự chán # phản nghĩa =Satisfaction; amusement, distraction, plaisir.
|
|
ennuyant * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm phiền, khó chịu =Un temps ennuyant+ thời tiết khó chịu
|
|
ennuyer * ngoại động từ - làm cho buồn phiền - làm cho chán =Un style qui ennuie+ giọng văn làm cho chán # phản nghĩa =Amuser, désennuyer, distraire.
|
|
ennuyeusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chán ngắt
|
|
ennuyeux * tính từ - làm buồn phiền; quấy rầy =Démarche ennuyeuse+ sự vận động quấy rầy - chán ngắt =Une conversation ennuyeuse+ một cuộc nói chuyện chán ngắt # phản nghĩa =Amusant, intéressant.
|
|
ennuyé * tính từ - buồn phiền =Air ennuyé+ vẻ buồn phiền
|
|
ennéade * danh từ giống cái - bộ chín, nhóm chín
|
|
ennéagonal * tính từ - (toán học) (có) chín góc, (có) chín cạnh
|
|
ennéagone * danh từ giống đực - (toán học) hình chín cạnh
|
|
enquiquinant * tính từ - (thân mật) quấy rầy, làm phiền, làm bực mình
|
|
enquiquinement * danh từ giống đực - (thân mật) sự quấy rầy, sự làm phiền, sự làm bực mình
|
|
enquiquiner * ngoại động từ - (thân mật) quấy rầy, làm bực mình =Enquiquiner les gens pendant leur travail+ quấy rầy người đang làm việc
|
|
enquête * danh từ giống cái - cuộc điều tra =Ouvrir une enquête+ mở cuộc điều tra
|
|
enquêter * ngoại động từ - điều tra =Enquêter sur un vol+ điều tra về một vụ trộm
|
|
enquêteur * danh từ - người điều tra
|
|
enracinement * danh từ giống đực - sự bén rễ - (nghĩa bóng) sự bắt rễ, sự ăn sâu vào # phản nghĩa =Déracinement.
|
|
enraciner * ngoại động từ - làm bén rễ =Enraciner une plante+ làm một cây bén rễ - (nghĩa bóng) làm bắt rễ, làm ăn sâu vào = C'est une idée que le temps a enracinée dans l'esprit+ đó là một ý nghĩ mà thời gian đã làm ăn sâu vào đầu óc
|
|
enrageant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm bực tức, làm cáu tiết =Des désaccords enrageants+ những sự bất hòa làm bực tức =Des propos enrageants+ những câu nói làm cáu tiết
|
|
enrager * nội động từ - bực tức, cáu tiết
|
|
enragé * tính từ - dại =Chien enragé+ chó dại - phát khùng, hung dữ - (thân mật) say đắm =Un joueur enragé+ một kẻ đánh bạc say đắm * danh từ - kẻ hung dữ, kẻ phát khùng - (thân mật) kẻ say đắm @enragé * tính từ - dại =Chien enragé+ chó dại - phát khùng, hung dữ - (thân mật) say đắm =Un joueur enragé+ một kẻ đánh bạc say đắm * danh từ - kẻ hung dữ, kẻ phát khùng - (thân mật) kẻ say đắm
|
|
enraiement * danh từ giống đực - như enrayement
|
|
enrayage * danh từ giống đực - sự tắc (súng...), sự kẹt (máy) - sự lắp nan hoa (vào bánh xe) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chặn, sự hãm
|
|
enrayement * danh từ giống đực - sự dập tắt = L'enrayement d'une épidémie+ sự dập tắt một bệnh dịch - (từ cũ, nghĩa cũ) sự kẹt (máy)
|
|
enrayer * ngoại động từ - lắp nan hoa vào (bánh xe) - làm tắc (súng...); làm kẹt, chặn (máy) - dập tắt =Enrayer la grippe+ dập tắt bệnh cúm # phản nghĩa =Bloquer, désenrayer. - (nông nghiệp) mở luống cày (trên một đám ruộng) # phản nghĩa =Dérayer.
|
|
enrayoir * danh từ giống đực - (cơ học) bộ hãm - (cơ học) má phanh
|
|
enrayure * danh từ giống cái - bộ nan hoa. - (kỹ thuật) khung mộc tỏa tròn - (nông nghiệp) luống cày đầu tiên
|
|
enregistrable * tính từ - có thể ghi =Fait enregistrable+ sự việc có thể ghi
|
|
enregistrement * danh từ giống đực - sự đăng ký; nơi đăng ký, sở trước bạ =Enregistrement de mariage+ sự đăng ký kết hôn =Bureau d'enregistrement+ sở trước bạ - sự ghi; biểu đồ ghi =Enregistrement d'un fait+ sự ghi một sự kiện - sự ghi âm =Enregistrement d'une émission+ sự ghi âm một chương trình phát thanh
|
|
enregistrer * ngoại động từ - đăng ký =Enregistrer ses bagages+ đăng ký hành lý - ghi =Enregistrer un événement dans son journal+ ghi một sự việc vào nhật ký =Enregistrer dans sa mémoire+ ghi vào ký ức - ghi âm =Enregistrer une symphonie sur disques+ ghi âm một bản giao hưởng vào đĩa
|
|
enregistreur * tính từ - ghi =Appareil enregistreur+ máy ghi * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ ghi =Enregistreur de pression+ bộ ghi áp suất =Enregistreur d'altitude+ máy ghi độ cao =Enregistreur d'appels téléphoniques+ máy ghi số lần gọi điện thoại =Enregistreur sonore+ thiết bị ghi âm
|
|
enrhumer * ngoại động từ - làm sổ mũi
|
|
enrhumé * tính từ - sổ mũi; cảm
|
|
enrichi * tính từ - mới giàu lên - (kỹ thuật) được làm giàu (khoáng sản) - (nghĩa bóng) phong phú thêm; được tăng giá lên =Science enrichie de nouvelles découvertes+ khoa học được phong phú thêm nhờ có được những phát minh mới * danh từ - kẻ mới giàu lên =Les enrichis de la guerre+ bọn mới giàu lên nhờ chiến tranh # phản nghĩa =Ruiné. Allégé
|
|
enrichir * ngoại động từ - làm giàu =Le travial de tout le peuple enrichit le pays+ lao động của cả dân tộc làm giàu đất nước =Enrichir un minerai+ làm giàu quặng - (nghĩa bóng) làm phóng phú thêm =Enrichir son style+ làm cho lời văn phong phú thêm
|
|
enrichissant * tính từ - làm cho phong phú; bồi bổ tinh thần =Un livre enrichissant+ một quyển sách bồi bổ tinh thần # phản nghĩa =Abêtissant, appauvrissant.
|
|
enrichissement * danh từ giống đực - sự giàu lên - (nghĩa bóng) sự làm phong phú thêm - cái mới đưa vào cho giàu thêm, cái mới đạt được làm phong phú thêm =Cette expérience sera pour vous un enrichissement+ kinh nghiệm đó là một cái làm phong phú thêm cho vốn sống của anh # phản nghĩa =Appauvrissement, ruine
|
|
enrobage * danh từ giống đực - sự bao - lớp bao
|
|
enrobement * danh từ giống đực - sự bao - lớp bao
|
|
enrober * ngoại động từ - bao =Enrober des pilules+ bao viên thuốc =Enrober ses reproches de termes affectueux+ (nghĩa bóng) bao câu trách mắng bằng những lời lẽ âu yếm
|
|
enrobeuse * danh từ giống cái - máy bao áp kẹo (bằng một lớp caramen hay sôcôla)
|
|
enrochement * danh từ giống đực - (xây dựng) móng đá ngầm
|
|
enrocher * ngoại động từ - xây móng đá ngầm (cho chân cầu...)
|
|
enrouement * danh từ giống đực - sự khàn tiếng
|
|
enrouer * ngoại động từ - làm khàn (tiếng) # phản nghĩa =Eclaircir.
|
|
enrouiller * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm gì, làm han gỉ = L'air humide enrouille le fer+ không khí ẩm làm gỉ sắt = L'oisiveté enrouille l'esprit+ sự nhàn rỗi làm han gỉ tinh thần
|
|
enroulement * danh từ giống đực - sự cuộn, sự quấn - (điện học) cuộn dây - (kiến trúc) nếp cuộn - bệnh cuốn lá (của khoai tây)
|
|
enrouler * ngoại động từ - cuộn, quấn =Le serpent enroule son corps+ con rắn cuộn mình lại =Enrouler du fil sur une bobine+ quấn chỉ vào lôi quấn
|
|
enrouleur * tính từ - (để) cuộn =Cylindres enrouleurs+ ống cuộn
|
|
enrouleuse * tính từ - (để) cuộn =Cylindres enrouleurs+ ống cuộn
|
|
enrubanner * ngoại động từ - quấn băng, gài băng =Enrubanner un chapeau+ quấn băng vào mũ
|
|
enrégimenter * ngoại động từ - tập hợp; cho đoàn gia nhập =Enrégimenter dans une organisation+ tập hợp vào một tổ chức - (từ cũ, nghĩa cũ) phiên chế thành trung đoàn
|
|
enrésinement * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự trồng cây loại thông (vào khu rừng chặt)
|
|
enrêner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mắc dây cương (vào ngựa)
|
|
enrôler * ngoại động từ - đăng ký nhập ngũ - (nghĩa bóng) tập hợp vào một tổ chức
|
|
enrôleur * danh từ giống đực - người kết nạp (đoàn viên mới...) - (từ cũ, nghĩa cũ) người tuyển quân
|
|
enrôlé * tính từ - đã đăng lính * danh từ giống đực - người đăng lính
|
|
ensablement * danh từ giống đực - sự bồi cát, tình trạng cát bồi - đống cát bồi
|
|
ensabler * ngoại động từ - bồi cát =La plage est ensablée+ bờ biển bị cát bồi - làm giạt (thuyền) lên bãi cát; lái (xe) mắc vào cát =La tempête a ensablé plusieurs sampans+ cơn bão đã làm giạt nhiều thuyền lên bãi cát =Véhicule ensablé+ xe mắc vào cát # phản nghĩa =Désensabler.
|
|
ensachage * danh từ giống đực - sự đóng bao - sự bọc bao giấy (quả trên cây, để khỏi bị sâu...)
|
|
ensacher * ngoại động từ - đóng bao =Ensacher des bonbons+ đóng kẹo vào bao - (nông nghiệp) bọc bao giấy (quả trên cây, để khỏi bị sâu...)
|
|
ensacheur * danh từ - thợ đóng bao * danh từ giống cái - máy đóng bao
|
|
ensacheuse * danh từ - thợ đóng bao * danh từ giống cái - máy đóng bao
|
|
ensaisiner * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) giao quyền thừa kế tức thì cho (ai)
|
|
ensanglanter * ngoại động từ - làm vấy máu =Il essuya son front ensanglanté+ anh ta lau trán vấy máu - làm đổ máu =Les guerres qui ont ensanglanté le pays+ những cuộc chiến tranh đã làm đất nước đổ máu - (thơ ca) nhuốm màu máu, nhuốm đỏ
|
|
ensauvager * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm thành man rợ
|
|
enseignant * tính từ - (thuộc) giáo dục =Personnel enseignant+ nhân viên giáo dục =Corps enseignant+ giáo giới * danh từ - nhà giáo =Les enseignants+ giáo giới
|
|
enseigne * danh từ giống cái - biển hàng, biển hiệu (của hiệu buôn) = L'enseigne d'une librairie+ biển hàng của một hiệu sách - (văn học) cờ - (sử học) cờ lệnh, lệnh tiễn =à bonne enseigne+ (từ cũ, nghĩa cũ) khi có sự bảo đảm chắc chắn =à telle enseigne que; à telles enseignes telles enseignes que+ đến mức là, đến nỗi =être logé à la même enseigne+ cùng chung hoàn cảnh, cùng chung nỗi khó khăn * danh từ giống đực - (Enseigne de vaisseau de I ère classe) trung úy hải quân =Enseigne de vaisseau de 2 ième classe+ thiếu úy hải quân - (sử học) sĩ quan cầm cờ
|
|
enseignement * danh từ giống đực - sự giảng dạy = L'enseignement du français+ sự giảng dạy tiếng Pháp - ngành giáo dục; nghề dạy học =Enseignement supérieur+ ngành giáo dục cao đẳng =Être dans l'enseignement+ ở trong ngành giáo dục - bài học =En tirer de précieux enseignements+ rút ra từ đó những bài học quý báu
|
|
enseigner * ngoại động từ - dạy, giảng dạy =Enseigner la grammaire+ dạy ngữ pháp =Enseigner des enfants+ (từ cũ, nghĩa cũ) dạy trẻ con - (từ cũ, nghĩa cũ) chỉ dẫn =Enseigner son chemin à quelqu'un+ chỉ đường cho ai
|
|
ensemble * phó từ - cùng nhau =Vivre ensemble+ sống cùng nhau - cùng một lúc, cùng =Ils ont commencé ensemble+ họ cùng bắt đầu =aller ensemble+ hợp nhau, xứng với nhau, tương xứng (đồ đạc) =être bien ensemble+ thân nhau =être mal ensemble+ lục đục, bất hòa # phản nghĩa =Individuellement, isolément, séparément. * danh từ giống đực - toàn bộ, tập hợp =Ensemble des élèves+ toàn bộ học sinh =Théorie des ensembles+ (toán học) lý thuyết tập hơn - bộ, tổng hợp thể =Ensemble mobilier+ bộ đồ gỗ =Un ensemble architectural+ một tổng thể kiến trúc - bộ quần áo nữ - đoàn hát múa; đồng diễn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phối hợp, sự hài hòa =Tableau qui manque d'ensemble+ bức tranh thiếu hài hòa # phản nghĩa =Discordance; détail, élément, partie.
|
|
ensemencement * danh từ giống đực - sự gieo hạt =Ensemencement à la main+ sự gieo hạt bằng tay
|
|
ensemencer * ngoại động từ - gieo hạt =Ensemencer un champ+ gieo hạt một cánh đồng - cấy vi khuẩn vào (môi trường nuôi cấy) - thả cá bột (vào ao...)
|
|
enserrer * ngoại động từ - siết chặt, quấn chật, ôm chặt =Enserrer une pièce métallique dans un étau+ siết chặt một thanh kim loại trong mỏ cặp =Le boa enserre sa proie+ con trăn quấn chặt con mồi - (nghĩa bóng) gò bó =Une famille enserrée dans ses traditions+ một gia đình gò bó theo tục lệ
|
|
ensevelir * ngoại động từ - liệm =Ensevelir un cadavre+ liệm một xác chết - (văn học) chôn =Ensevelir les morts au cimetière+ chôn người chết ở nghĩa địa - vùi =Village enseveli sous la neige+ làng bị vùi dưới tuyết - (nghĩa bóng) chôn vùi, giấu kín =Ensevelir un secret+ chôn vùi một điều bí mật # phản nghĩa =Déterrer.
|
|
ensevelissement * danh từ giống đực - sự liệm - (văn học) sự chôn - (nghĩa bóng) sự mai một # phản nghĩa =Exhumation.
|
|
ensiforme * tính từ - (thực vật học) hình gươm
|
|
ensilage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cho vào hầm ủ tươi - (nông nghiệp) thức ăn (gia súc) ủ tươi
|
|
ensiler * ngoại động từ - (nông nghiệp) cho vào hầm ủ tươi
|
|
ensimage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự tẩm dầu (vào sợi)
|
|
ensimer * ngoại động từ - (ngành dệt) tẩm dầu (vào sợi)
|
|
ensoleillement * danh từ giống đực - tình trạng rực ánh mặt trời - thời gian có ánh mặt trời
|
|
ensoleiller * ngoại động từ - chiếu đầy ánh mặt trời =Ensoleiller la chambre+ chiếu đầy ánh sáng mặt trời vào phòng - (nghĩa bóng) làm sáng rực =Ce succès a ensoleillé toute sa vie+ thắng lợi ấy làm sáng rực cả cuộc đời của anh ta # phản nghĩa =Ombrager. Attrister
|
|
ensoleillé * tính từ - rực ánh mặt trời, dại nắng
|
|
ensommeillé * tính từ - ngái ngủ =Des yeux ensommeillés+ mắt ngái ngủ # phản nghĩa =Eveillé.
|
|
ensorcelant * tính từ - làm mê hồn =Un regard ensorcelant+ cái nhìn làm mê hồn
|
|
ensorceler * ngoại động từ - bỏ bùa mê, mê hoặc - (nghĩa bóng) làm cho mê say, quyến rũ # phản nghĩa =Désensorceler.
|
|
ensorceleur * danh từ - kẻ bỏ bùa mê - (nghĩa bóng) kẻ làm cho mê say, kẻ quyến rũ
|
|
ensorcellement * danh từ giống đực - sự bỏ bùa mê; sự mê hoặc - (nghĩa bóng) sự làm mê say, sự quyến rũ # phản nghĩa =Désenchantement.
|
|
ensoufrer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) quét (một lớp) lưu huỳnh - xông lưu huỳnh =Ensoufrer un tonneau+ xông lưu huỳnh vào một cái thùng
|
|
ensouple * danh từ giống cái - (ngành dệt) trục cửi
|
|
ensoutaner * ngoại động từ - (thân mật; từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho khoác áo thầy tu
|
|
ensuite * phó từ - rồi, rồi sau =Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite+ làm việc đã rồi sẽ chơi - sau đó, tiếp theo đó =Venaient ensuite les petits enfants+ sau đó đến các em bé - sau nữa = D'abord, je ne veux pas; ensuite, je ne peux pas+ trước hết tôi cũng không muốn, sau nữa tôi cũng không thể # phản nghĩa =Abord (d'abord), avant; premièrement.
|
|
entablement * danh từ giống đực - (kiến trúc) mũ cột
|
|
entacher * ngoại động từ - bôi xấu, làm hoen ố =Faute qui entache l'honneur+ lỗi lầm làm hoen ố danh dự =entaché d'erreur+ sai # phản nghĩa =Blanchir, rehausser.
|
|
entaillage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự khắc, sự khía (gỗ, đá)
|
|
entaille * danh từ giống cái - (kỹ thuật) vết khắc - vết đứt, vết chém
|
|
entailler * ngoại động từ - (kỹ thuật) khắc, khía (đá, gỗ) - làm đứt, chém =Avoir le doigt entaillé+ bị đứt tay
|
|
entame * danh từ giống cái - miếng đầu, mẩu đầu (cắt ở bánh mì, thịt...)
|
|
entamer * ngoại động từ - cắt mẩu đầu =Entamer un pain+ cắt đầu mẩu bánh mì - cắt; khía đứt, làm sướt (da, thịt) =Entamer la peau+ làm sướt da - phạm vào =Entamer sa fortune+ phạm vào gia tài của mình - chọc thủng =Entamer la première ligne ennemie+ chọc thủng tuyến đầu của địch - bắt đầu =Entamer une conversation+ bắt đầu cuộc nói chuyện - làm tổn thương =Entamer la réputation de quelqu'un+ làm tổn thương đến danh tiếng của ai
|
|
entartrage * danh từ giống đực - sự đóng cáu (trong nồi hơi) # phản nghĩa =Détartrage.
|
|
entartrer * ngoại động từ - làm đóng cáu =Eau qui entartre les chaudières+ nước làm đóng cáu ở nồi hơi # phản nghĩa =Détartrer.
|
|
entassement * danh từ giống đực - sự chật đống; đống =Un entassement de ferrailles+ một đống sắt vụn - (nghĩa bóng) sự chất ních =Entassement dans l'autobus+ sự chật ních trong xe buýt # phản nghĩa =Dispersion; éparpillement.
|
|
entasser * ngoại động từ - chất đống lại, đánh đống =Entasser des briques+ chất đống gạch - lèn chật ních =Voyageurs entassés dans un car+ hành khách lên chật ních trong xe ca - ky cóp =Entasser de l'argent+ ky cóp tiền - dùng nhiều; tăng =Entasser des citations+ dùng nhiều câu dẫn # phản nghĩa =Disperser, éparpiller, semer. Dépenser, prodiguer.
|
|
ente * danh từ giống cái - cán (bút lông) - (từ cũ, nghĩa cũ) cành ghép; sự ghép cành; góc ghép =prune d'ente+ giống mận để phơi+ khô (thành mận khô) # đồng âm =Ante.
|
|
entendement * danh từ giống đực - lý trí
|
|
entendeur * danh từ giống đực - (A bon entendeur, salut) ai hiểu được thì ấm vào thân
|
|
entendre * ngoại động từ - nghe =Entendre un bruit+ nghe một tiếng động =Entendre des témoins+ nghe người chứng =Entendre la raison+ nghe lẽ phải - (văn học) hiểu =Il n'entend pas le français+ nó không hiểu tiếng Pháp - muốn, đòi hỏi = J'entends que l'on fasse bien ce devoir+ tôi muốn người ta làm tốt bài này =à l'entendre+ theo lời nó =A l'entendre, il sait tout faire+ theo lời nó thì cái gì nó cũng biết làm =comme vous l'entendrez+ tùy theo ý anh =donner à entendre; laisser entendre; faire entendre+ gợi ý =entendre la plaisanterie+ chịu được đùa cợt (mà không tự ái) =entendre raison+ biết nghe lẽ phải = n'entendre ni rime ni raison+ không chịu nghe lời khuyên bảo * nội động từ - nghe (thấy) =Parlez plus fort, il entend mal+ nói to hơn, ông ta không nghe rõ - hiểu được =Oh! j'entends bien+ ồ! tôi hiểu được lắm
|
|
entendu * tính từ - đồng ý, đã quyết định = C'est entendu, vous partirez demain+ đồng ý, anh sẽ khởi hành ngày mai = C'est une affaire entendue+ đó là việc đã quyết định - (từ cũ, nghĩa cũ) có khả năng, hiểu biết thông thạo =Homme entendu à la politique+ người thông thạo về chính trị =bien entendu+ dĩ nhiên =entendu !+ (thân mật) đồng ý! =prendre un air entendu+ làm ra vẻ hiểu thấu đáo * danh từ giống đực - (Faire l'entendu) (từ cũ, nghĩa cũ) làm ra vẻ quan trọng; làm ra bộ thông thạo # phản nghĩa =Ignorant, incapable, maladroit. Incompris, inouï.
|
|
entente * danh từ giống cái - sự thỏa thuận =Parvenir à une entente+ đi đến một sự thỏa thuận =Entente entre producteurs+ sự thỏa thuận giữa các nhà sản xuất với nhau - sự hiểu nhau, sự thông cảm nhau =Entente entre deux amis+ sự thông cảm nhau giữa hai người bạn - sự đồng minh; đồng minh =Politique d'entente+ chính sách đồng minh - nghĩa, cách hiểu =Mot à double entente+ từ có hai cách hiểu - (luật học, pháp lý) sự thông mưu # phản nghĩa =Conflit, désaccord, dispute, haine, mésentente.
|
|
enter * ngoại động từ - (kỹ thuật) nối (hai thanh gỗ) bằng mộng hàm - (từ cũ, nghĩa cũ) ghép cành - (từ cũ, nghĩa cũ) đặt cơ sở =Enter un raisonnement sur un fait+ đặt một lập luận trên cơ sở một sự việc # đồng âm =Hanté, hanter.
|
|
enterrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự lèn đất (quanh khuôn đúc)
|
|
enterrement * danh từ giống đực - sự chôn cất, sự mai táng - đám ma, đám tang, lễ tang =Accompagner un enterrement+ đi đưa đám ma =Voir passer un enterrement+ thấy một đám ma đi qua - sự bác bỏ =Enterrement d'une loi+ sự bác bỏ một đạo luật =air (mine) d'enterrement+ vẻ buồn rười rượi =aller d'un pas d'enterrement+ đi chậm chạp =amusant comme un enterrement+ (thân mật, mỉa mai) vui như đám tang # phản nghĩa =Exhumation.
|
|
enterrer * ngoại động từ - chôn vùi, mai táng, an táng - dự đám tang =Enterrer un parent+ dự đám tang một người bà con - sống lâu hơn =Vieillard qui enterre ses héritiers+ ông già sống lâu hơn con cháu - bác bỏ =Enterrer un projet+ bác bỏ một dự án - (nghĩa bóng) chôn vùi, giấu kín =Enterrer son amour+ giấu kín tình yêu =être enterré dans ses pensées+ trầm ngâm suy nghĩ =il est mort et enterré+ anh ấy chết đã lâu rồi # phản nghĩa =Déterrer. Exhumer. Produire
|
|
enthalpie * danh từ giống cái - (vật lý học) entanpi
|
|
enthousiasmant * tính từ - (làm) phấn khởi
|
|
enthousiasme * danh từ giống đực - lòng phấn khởi =Accueillir quelqu'un avec enthousiasme+ phấn khởi đón tiếp ai - nhiệt tình =Parler d'un auteur avec enthousiasme+ nhiệt tình nói đến một tác giả - hứng thú, cảm hứng = L'enthousiasme de la création+ hứng thơ sáng tác =enthousiasme poétique+ hứng thú, thi hứng # phản nghĩa =Détachement, froideur, indifférence.
|
|
enthousiasmer * ngoại động từ - làm phấn khởi =Enthousiasmer la foule+ làm quần chúng phấn khởi
|
|
enthousiaste * tính từ - đầy nhiệt tình =Esprit enthousiaste+ tinh thần đầy nhiệt tình * danh từ - người nhiệt tình # phản nghĩa =Apathique, blasé, désabué, froid, négatif, sceptique.
|
|
enthymème * danh từ giống đực - (triết học) luận ba đoạn giản ước
|
|
entichement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự say đắm
|
|
enticher * ngoại động từ - làm cho say đắm, làm cho mê =Il est entiché de sport+ anh ta mê thể thao - (từ cũ, nghĩa cũ) làm hỏng, làm hư hỏng
|
|
entier * tính từ - đầy đủ, cả, toàn cả =La classe entière+ cả lớp =Un jour entier+ cả một ngày - hoàn toàn =Jouir d'une entière liberté+ hưởng tự do hoàn toàn - nguyên; y nguyên =Feuille entière+ (thực vật học) lá nguyên =Nombre entier+ (toán học) số nguyên =La question reste entière+ vấn đề vẫn y nguyên - kiên quyết =Être entier dans ses opinions+ kiên quyết trong ý kiến của mình - chưa thiến =Cheval entier+ ngựa chưa thiến, ngựa giống =tout entier+ cả, toàn bộ =Un pain, tout entier+ cả cái bánh mì =famille tout entière+ toàn bộ gia đình * danh từ giống đực - toàn thể, toàn bộ, nguyên cả bộ =Conserver dans son entier+ giữ nguyên cả bộ =en entier+ toàn bộ # phản nghĩa =Divisé, incomplet, partiel, réduit. Compréhensif, conciliant, souple
|
|
entité * danh từ giống cái - (triết học) thực thể # phản nghĩa =Chose.
|
|
entièrement * phó từ - hoàn toàn =Être entièrement d'accord+ hoàn toàn đồng ý # phản nghĩa =Imparfaitement, incomplètement, partiellement.
|
|
entoilage * danh từ giống đực - sự bồi vải; vải bồi - sự dựng vải cứng (trong cổ áo...); vải dựng - sự đóng bìa vải (sách); bìa vải # phản nghĩa =Désentoilage.
|
|
entoiler * ngoại động từ - bồi vải =Entoiler une carte+ bồi vải một bản đồ =Entoiler des aile d'un moulin à vent+ bồi vải cánh cối xay gió - dựng vải cứng (trong cổ áo...) - đóng bìa vải (sách) # phản nghĩa =Désentoiler.
|
|
entoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) dao ghép
|
|
entolome * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm hồng
|
|
entomologie * danh từ giống cái - côn trùng học
|
|
entomologique * tính từ - xem entomologie
|
|
entomologiste * danh từ - nhà côn trùng học
|
|
entomophage * tính từ - ăn sâu bọ
|
|
entomophile * tính từ - truyền phấn do sâu =Plante entomophile+ cây truyền phấn do sâu
|
|
entonnage * danh từ giống đực (giống cái entonnaison) - sự đóng vào thùng =Entonnage du vin+ sự đóng rượu vang vào thùng
|
|
entonnement * danh từ giống đực (giống cái entonnaison) - sự đóng vào thùng =Entonnage du vin+ sự đóng rượu vang vào thùng
|
|
entonner * ngoại động từ - đóng vào thùng =Entonner du vin+ đóng rượu vang vào thùng - nhồi vào (để làm dồi, làm xúc xích) - (từ cũ, nghĩa cũ) uống; nhồi nhét (thức ăn) - bắt giọng hát, cất tiếng hát =Entonner un air+ bắt giọng hát một bài =entonner le louange+ ca ngợi
|
|
entonnoir * danh từ giống đực - cái phễu - hố mìn, hố bom
|
|
entorse * danh từ giống cái - (y học) sự bong gân - (nghĩa bóng) sự vi phạm =Une entorse à la loi+ một sự vi phạm pháp luật
|
|
entortillage * danh từ giống đực - lời rắc rối luẩn quẩn (trong câu văn) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như entortillement
|
|
entortillement * danh từ giống đực - sự quấn =Entortillement de la vigne+ sự quấn của cây nho
|
|
entortiller * ngoại động từ - bọc xoắn lại =Entortiller un bonbon dans du papier+ bọc xoắn kẹo lại trong giấy - làm cho rắc rối lẩn quẩn =Phrase entortillée+ câu văn rắc rối lẩn quẩn - (thân mật) quyến rũ, dụ dỗ # phản nghĩa =Délacer, dénouer, désentortiller; simplifier.
|
|
entour * danh từ giống đực - (văn học) vùng xung quanh =Les entours du village+ vùng quanh làng =à l'entour+ quanh =à l'entour de+ ở xung quanh
|
|
entourage * danh từ giống đực - trang trí viền quanh - những người thân cận =Être aimé de son entourage+ được những người thân cận yêu mến
|
|
entourer * ngoại động từ - đặt xung quanh, bao quanh, vây quanh =Entourer une statue de fleurs+ đặt hoa xung quanh một pho tượng =Des haies vives entourent nos villages+ những lũy xanh bao quanh làng chúng ta - sống xung quanh =Ceux qui l'entourent+ những người sống xung quanh nó - ân cần (đối xử) =Entourer quelqu'un de soins+ ân cần chăm sóc ai
|
|
entourloupette * danh từ giống cái - (thân mật) vố chơi xỏ
|
|
entournure * danh từ giống cái - như emmanchure =être gêné dans les entournures (aux entournures)+ (thân mật) bị gò bó, không thoải mái+ (thân mật) gặp lúng túng khó khăn
|
|
entouré * tính từ - được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá =Une femme très entourée+ một chị phụ nữ rất được săn đón
|
|
entr'apercevoir * ngoại động từ - thoáng thấy = Entr'apercevoir une étoile filante+ thoáng thấy một ngôi sao băng
|
|
entracte * danh từ giống đực - (sân khấu) nghỉ chuyển hồi - (âm nhạc) khúc mở hồi - lúc nghỉ, thời gian nghỉ
|
|
entraide * danh từ giống cái - sự giúp đỡ lẫn nhau, sự tương trợ
|
|
entrailles * danh từ giống cái (số nhiều) - bộ lòng - (nghĩa bóng) lòng, trung tâm =Les entrailles de la terre+ lòng đất - (nghĩa bóng) lòng, tình cảm =Homme sans entrailles+ người không tình cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) họ hàng con cái
|
|
entrain * danh từ giống đực - sự hào hứng =Entrain au travail+ sự hào hứng trong lao động - sự hăng say =La conversation manque d'entrain+ cuộc nói chuyện kém hăng say # phản nghĩa =Apathie, calme, inertie, froideur, nonchalance, tristesse.
|
|
entrait * danh từ giống đực - (kiến trúc) xà ngang
|
|
entrant * tính từ - vào =Le nombre des élèves entrants augmente sans cesse+ số học sinh vào học tăng lên không ngừng * danh từ - (số nhiều) người vào =Les entrants et les sortants+ người vào và người ra # phản nghĩa =Sortant.
|
|
entrave * danh từ giống cái - xích chân (làm súc vật không chạy được) - (nghĩa rộng) xiềng xích, gông cùm - (nghĩa bóng) điều cản trở =Apporter des entraves à l'exercice d'un droit+ cản trở việc thực hiện một quyền # phản nghĩa =Emancipation, libération. Liberté, licence.
|
|
entraver * ngoại động từ - xích chân =Entraver un cheval+ xích chân ngựa - cản trở, gây trở ngại =Entraver les négociations+ cản trở cuộc thương thuyết - (tiếng lóng, biệt ngữ) hiểu =Je n'entrave que dalle+ tôi không hiểu tí gì về việc ấy cả # phản nghĩa =Désentraver. Emanciper. Faciliter. Dépêtrer (se)
|
|
entravé * tính từ - bị xích chân (súc vật) - (nghĩa bóng) (bị) vướng víu - (ngôn ngữ học) cản (nguyên âm) =Voyelle entravée+ nguyên âm cản - hẹp đáy (váy, áo dài nữ) # phản nghĩa =Libre.
|
|
entraînable * tính từ - có thể bị lôi kéo
|
|
entraînant * tính từ - lôi kéo, hấp dẫn = L'orateur a une éloquence entraînante+ diễn giả có tài hùng biện hấp dẫn
|
|
entraînement * danh từ giống đực - sự lôi kéo =Céder à l'entraînement des passions+ để cho dục vọng lôi kéo - sự tập dượt, sự luyện tập =Mettre un cheval à l'entraînement+ tập dượt ngựa =Après une leçon théorique, il faut plusieurs séances d'entraînement+ sau một bài lý thuyết, phải có nhiều buổi tập luyện
|
|
entraîner * ngoại động từ - kéo =La locomotive entraîne un long convoi+ đầu máy kéo một đoàn toa dài - làm khởi động =Moteur qui entraîne une pompe+ động cơ làm khởi động máy bơm - lôi đi =Entraîner quelqu'un en prison+ lôi ao vào tù - dẫn =Il l'entraîne vers la sortie+ nó dẫn anh ta ra cửa =Son enthousiasme l'entraîne trop loin+ sự phấn khởi đã dẫn anh ta đi quá xa - lôi kéo =Entraîner quelqu'un aux jeux+ lôi kéo ai vào cảnh cờ bạc - lôi cuốn =La musique entraîne les danseurs+ âm nhạc lôi cuốn những người khiêu vũ - gây nên, kéo theo =La guerre d'agression entraîne bien des maux+ chiến tranh xâm lược gây biết bao tai hại - tập dượt cho, tập, luyện =Entraîner une équipe de football+ tập dượt cho một đội bóng đá =Entraîner un cheval+ luyện ngựa
|
|
entraîneur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) huấn luyện viên =entraîneur d'hommes+ thủ lĩnh
|
|
entraîneuse * danh từ giống cái - cô chào khách (ở tiệm nhảy)
|
|
entre * giới từ - giữa =Entre Hanoï et Hue+ giữa Hà Nội và Huế =Entre dix et onze heures+ giữa mười và mười một giờ =Entre amis+ giữa bạn bè với nhau =Entre vous et moi+ giữa anh và tôi = Qu'y a-t-il entre eux?+ giữa họ với nhau có điều gì thế? = d'entre+ trong = L'un d'entre nous+ một người trong chúng ta =entre autres+ trong đám những cái khác, trong đám những người khác = J'ai vu, entre autres, votre père+ tôi trông thấy cha anh trong đám những người khác =entre chien et loup+ lúc nhá nhem =entre deux âges+ vào trạc trung niên =entre deux eaux+ lửng lơ dưới nước =entre deux feux+ giữa hai làn đạn+ chết chẹt ở giữa; trên đe dưới búa =entre deux vins+ ngà ngà say =entre la poire et le fromage+ lúc tráng miệng, lúc cởi mở nhất =entre la vie et la mort+ sống dở chết dở =entre les deux+ xem deux =entre les mains de+ vào trong tay ai, lọt vào tay ai =entre nous+ nói riêng giữa hai ta =entre quatre murs+ bị giam; trơ trọi =entre quatre yeux (đọc đùa là entre quat'z'yeux)+ giữa hai người với nhau =entre tous+ hơn cả, nhất = L'entre qu'il aime entre tous+ đứa con ông ấy yêu hơn cả =être entre quatre planches+ nằm trong bốn tấm dài hai tấm ngắn; chết =nager entre deux eaux+ ở giữa; bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái =regarder quelqu'un entre les yeux+ nhìn thẳng vào mặt ai # phản nghĩa =Hors (de). # đồng âm =Antre.
|
|
entre-bande * danh từ giống cái - băng đầu tấm (đầu tấm vải)
|
|
entre-deux * danh từ giống đực (không đổi) - khoảng giữa; thế giữa = L'entre-deux des portes+ khoảng giữa hai cửa =Être dans l'entre-deux+ ở vào thế giữa (hai thái cực) - tủ giữa khoảng (đặt giữa khoảng hai cửa sổ) - (thể dục thể thao) sự tung bóng (do trọng tài, để tiếp tục đấu bóng rỗ)
|
|
entre-deux-guerres * danh từ giống cái, danh từ giống đực - thời kỳ giữa hai cuộc đại chiến
|
|
entre-ligne * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khoảng gian dòng (giữa hai dòng chữ)
|
|
entre-nerf * danh từ giống đực - khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách)
|
|
entre-nerfs * danh từ giống đực - khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách)
|
|
entre-noeud * danh từ giống đực - (thực vật học) gióng, lóng
|
|
entre-rail * danh từ giống đực - (đường sắt) khổ đường ray
|
|
entre-temps * phó từ - giữa lúc đó =Entre-temps, il arriva+ giữa lúc đó anh ta tới * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) khoảng thời gian giữa (hai sự việc)
|
|
entrebâillement * danh từ giống đực - chỗ hé mở
|
|
entrebâiller * ngoại động từ - hé mở =Entrebâiller la porte+ hé mở cửa
|
|
entrebâilleur * danh từ giống đực - xích hạn chế mở, then hạn chế mở (ở cửa, không cho mở hẳn ra)
|
|
entrechat * danh từ giống đực - thế nhảy đập chân (trong vũ ba lê)
|
|
entrechoquement * danh từ giống đực - sự chạm nhau
|
|
entrechoquer * ngoại động từ - cho chạm nhau =Entrechoquer les verres+ chạm cốc với nhau
|
|
entrecoupement * danh từ giống đực - sự ngắt quãng, sự cách quãng
|
|
entrecouper * ngoại động từ - ngắt quãng, cách quãng =Entrecouper un discours d'applaudissements+ ngắt quãng một bài diễn văn bằng những tiếng vỗ tay
|
|
entrecoupé * tính từ - ngắt quãng, cách quãng =Récit entrecoupé de silences+ chuyện kể cách quãng bằng những lúc im lặng # phản nghĩa =Continu, égal, ininterrompu
|
|
entrecroisement * danh từ giống đực - sự bắt tréo nhau
|
|
entrecroiser * danh từ giống đực - bắt tréo
|
|
entrecuisse * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần giữa hai đùi
|
|
entrecôte * danh từ giống đực - miếng thịt lườn bò
|
|
entrefaite * danh từ giống cái -Sur ces entrefaites+ lúc đó @entrefaite * danh từ giống cái -Sur ces entrefaites+ lúc đó
|
|
entrefenêtre * danh từ giống đực - khoảng giữa hai cửa sổ
|
|
entrefer * danh từ giống đực - (kỹ thuật) khe (ở nam châm điện)
|
|
entrefilet * danh từ giống đực - mục nhỏ (trên tờ báo) =Entrefilet publicitaire+ mục nhỏ quảng cáo
|
|
entregent * danh từ giống đực - tài xử sự
|
|
entrejambe * danh từ giống đực - đũng quần - khoảng gầm ghế, khoảng gầm bàn
|
|
entrelacement * danh từ giống đực - sự quấn vào nhau, sự quyện vào nhau - (nghĩa bóng) mớ chằng chịt =Un entrelacememt de souvenirs+ một mớ ký ức
|
|
entrelacer * ngoại động từ - quấn vào nhau, xếp chằng chịt
|
|
entrelacs * danh từ giống đực - (kiến trúc) (trang trí) hình cuộn, (trang trí) hình triện tròn
|
|
entrelacé * tính từ - quấn vào nhau, quyện vào nhau =Lettres entrelacées+ chữ quấn vào nhau
|
|
entrelarder * ngoại động từ - nhét mỡ vào (thịt) =Entrelarder un morceau de boeuf+ nhét mỡ vào một miếng thịt bò - (nghĩa bóng) chêm vào =Entrelarder un discours de citations+ chêm trích dẫn vào một bài diễn văn
|
|
entrelardé * tính từ - giắt mỡ (miếng thịt)
|
|
entremets * danh từ giống đực - món ăn ngọt tráng miệng
|
|
entremetteur * danh từ - (nghĩa xấu) người mối lái (chủ yếu dùng danh từ giống cái) - (từ cũ, nghĩa cũ) người môi giới, người trung gian
|
|
entremise * danh từ giống cái - sự làm môi giới, sự làm trung gian =Offrir son entremise+ xin đứng ra làm môi giới =par l'entremise de+ qua sự môi giới của
|
|
entremêlement * danh từ giống đực - sự trộn lẫn
|
|
entremêler * ngoại động từ - trộn lẫn, để lẫn lộn =Entremêler des fleurs et des fruits+ để lẫn lộn hoa với quả - xen lẫn vào =Causerie entremêlée de rires+ câu chuyện xen lẫn tiếng cười
|
|
entrepont * danh từ giống đực - (hàng hải) khoảng gian boong (tàu thủy)
|
|
entreposage * danh từ giống đực - sự gởi tạm vào kho
|
|
entreposer * ngoại động từ - gửi tạm vào kho - (nghĩa rộng) gửi tạm
|
|
entreposeur * danh từ giống đực - người coi kho tạm giữ - đại lý =Entreposeur des Tabacs+ đại lý thuốc lá (ở Pháp)
|
|
entrepositaire * danh từ giống đực - người có hàng gửi kho
|
|
entreprenant * tính từ - dám nghĩ dám làm; đảm đang =Une femme entreprenante+ chị phụ nữ đảm đang - bạo gan (về mặt tán gái) # phản nghĩa =Hésitant, inactif, pusillanime, timide, timoré.
|
|
entreprendre * ngoại động từ - thực hiện =Entreprendre un voyage+ thực hiện một chuyến đi xa - thầu, nhận thầu =Entreprendre des travaux+ nhận thầu các công trình - (thân mật) tìm cách thuyết phục, tìm cách quyến rũ =Entreprendre un jeune ami+ tìm cách thuyết phục một bạn trẻ =Entreprendre une femme+ quyến rũ một phụ nữ - (từ cũ, nghĩa cũ) công kích * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xâm phạm =Entreprendre sur la liberté du peuple+ xâm phạm đến tự do của nhân dân # phản nghĩa =Accomplir, achever, terminer.
|
|
entrepreneur * danh từ - người nhận thầu, người thầu khoán - chủ hãng thầu; chủ hãng # đồng nghĩa =Employé, salarié.
|
|
entreprise * danh từ giống cái - sự kinh doanh =Entreprise hasardeuse+ một sự kinh doanh mạo hiểm - sự thầu, sự nhận thầu = L'entreprise dex travaux+ sự nhận thầu những công trình - xí nghiệp =Entreprise privée+ xí nghiệp tư doanh - (văn học) sự xâm phạm =Entreprise contre la liberté+ sự xâm phạm quyền tự do - (số nhiều) sự quyến rũ =Résister aux entreprises d'un homme+ cưỡng lại sự quyến rũ của một người đàn ông
|
|
entrepôt * danh từ giống đực - kho tạm giữ (hàng hóa)
|
|
entrer * nội động từ - vào, gia nhập =Entrer dans la masion+ vào nhà =Entrer dans l'armée+ gia nhập quân đội - đi vào =Entrer dans les détails+ đi vào những chi tiết - tham dự =Entrer dans une dépense+ tham dự vào một món chi tiêu - bắt đầu, bước vào =Entrer en convalescence+ bắt đầu thời kỳ dưỡng bệnh =Entrer en pourparlers+ bước vào thương thuyết =Entrer en colère+ bắt đầu nổi giận - có ở trong; bao gồm ở trong = L'eau entre pour beaucoupt dans le vin+ nước có nhiều trong rượu vang =Il entrer de l'orgueil dans son attitude+ trong thái độ anh ta có phần kiêu ngạo =Développement qui n'entre pas dans le sujet+ sự phát triển ra ngoài đề tài - được thụ vào = C'est de l'argent qui entre+ đó là tiền được thu vào * ngoại động từ - cho vào, nhập =Entrer du vin à la cave+ cho rượu vào kho =Entrer la voiture au garage+ cho xe vào nhà xe =Entre des marchandises au magasin+ nhập hàng vào kho # phản nghĩa =Sortir; partir. Finir, terminer. Evacuer; emporter.
|
|
entresol * danh từ giống đực - (kiến trúc) gác lửng tầng một
|
|
entretaille * danh từ giống cái - nét khắc nông (giữa các nét sâu)
|
|
entretenir * ngoại động từ - giữ gìn, bảo dưỡng =Entretenir un chemin+ bảo dưỡng một con đường =Entretenir un fusil+ giữ gìn khẩu súng =Entretenir la paix+ giữ gìn hòa bình - nuôi, bao =Entretenir une famille+ nuôi một gia đình =entretenir une femme+ bao gái - nuôi dưỡng =Entretenir quelqu'un d'espérances+ nuôi dưỡng hy vọng cho ai - nói chuyện =Entretenir quelqu'un de quelque chose+ nói chuyện với ai về điều gì đó
|
|
entretenu * tính từ - duy trì =Oscillations entretenues+ (vật lý học) dao động duy trì - được nuôi, được bao =Femme entretenue+ gái được bao - được giữ gìn, được bảo dưỡng =Une voiture entretenue+ xe được giữ gìn tốt
|
|
entretien * danh từ giống đực - sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; phí tổn bảo dưỡng = L'entretien des machines+ sự bảo dưỡng máy móc - cái cần để sống; tiền ăn ở =Payer l'entretien et les études de son fils+ trả tiền ăn ở và tiền học của con - cuộc nói chuyện =Un entretien familier+ cuộc nói chuyện thân mật
|
|
entretoise * danh từ giống cái - (kỹ thuật) thanh giằng
|
|
entrevoir * ngoại động từ - thoáng thấy, thấy lờ mờ =Entrevoir un avion+ thoáng thấy một máy bay - đoán thấy =Entrevoir la vérité+ đoán thấy chân lý =Entrevoir les difficultés+ đoán thấy khó khăn # phản nghĩa =Ignorer.
|
|
entrevous * danh từ giống đực - (kiến trúc) nhịp rầm (sàn nhà); khoảng gian cột (ở vách)
|
|
entrevoûter * ngoại động từ - (kiến trúc) trát thạch cao vào (nhịp rầm, khoảng gian cột)
|
|
entrevue * danh từ giống cái - cuộc hội kiến, cuộc tiếp xúc
|
|
entropie * danh từ giống cái - (vật lý học) entropi
|
|
entropion * danh từ giống đực - (y học) quặm
|
|
entroque * danh từ giống đực - đốt cuống huệ biển (hóa thạch)
|
|
entrouvert * tính từ - hé mở =Porte entrouverte+ cửa hé mở =Yeux entrouverts+ mắt lim dim
|
|
entrouvrir * ngoại động từ - hé mở =Entrouvrir une fenêtre+ hé mở cửa sổ - vén =Entrouvrir les rideaux+ vén màn
|
|
entrée * danh từ giống cái - sự đi vào, sự vào, lối vào; quyền vào = L'entrée d'un train en gare+ sự vào ga của chuyến xe lửa = L'entrée du bureau+ cửa vào phòng giấy =Avoir ses entrées dans un théâtre+ có quyền vào xem hát (không mất tiền) - lúc bắt đầu =A l'entrée de l'hiver+ lúc bắt đầu mùa đông - thuế nhập khẩu - món ăn đầu bữa - mục từ (trong từ điển) - phòng ngoài, phòng đợi =avoir son entrée+ (sân khấu) được vỗ tay khi ra sân khấu =avoir ses entrées chez quelqu'un+ được đón tiếp ở nhà ai =entrée en possession+ sự bắt đầu hưởng quyền sở hữu =faire l'entrée d'un artiste+ hoan hô nghệ sĩ (khi ra sân khấu) # phản nghĩa =Issue, sortie; départ, disparition. Intérieur. Débouché, exutoire. Fin.
|
|
entuber * ngoại động từ - (thông tục) lừa, lừa đảo =Je me suis fait entuber de cinq frans+ tôi bị lừa mất năm frăng
|
|
enturbanné * tính từ - chít khăn
|
|
enture * danh từ giống cái - (kỹ thuật) kiểu nối (bằng) mộng hàm (đồ mộc) - (từ cũ, nghĩa cũ) đường rạch (để) ghép (rạch ở gốc ghép để đặt cành ghép vào)
|
|
entéléchie * danh từ giống cái - (triết học) cái hoàn chỉnh - (triết học) cái tự mục đích
|
|
enténébrer * ngoại động từ - dìm trong bóng tối =Salle enténébrée+ phòng chìm trong bóng tối - (nghĩa bóng) làm cho u sầu # phản nghĩa =Eclaircir. Egayer.
|
|
entéralgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau ruột
|
|
entérinement * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự chứng duyệt
|
|
entériner * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) chứng duyệt =Le tribunal a entériné cet acte+ tòa án đã chứng duyệt giấy tờ ấy - (nghĩa bóng) công nhận, xác nhận =Entériner un fait accompli+ công nhận một sự đã rồi # phản nghĩa =Désapprouver, refuser, rejeter.
|
|
entérique * tính từ - (y học) (thuộc) ruột =Douleurs entériques+ đau ruột
|
|
entérite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột non
|
|
entéro-rénal * tính từ - (Syndrome entéro-rénal) (y học) hội chứng ruột thận
|
|
entérocolite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột non-kết
|
|
entérocoque * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn cầu ruột
|
|
entérokinase * danh từ giống cái - (sinh vật học) enterakinaza (chất men)
|
|
entéropathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh ruột
|
|
entérovaccin * danh từ giống đực - (y học) vacxin uống
|
|
entêtant * tính từ - xông lên nhức đầu =Parfum entêtant+ mùi thơm xông lên nhức đầu
|
|
entêtement * danh từ giống đực - sự ngoan cố; tính bướng bỉnh =Son entêtement le perdra+ tính bướng bỉnh sẽ làm nó bị tai hại - (từ cũ, nghĩa cũ) sự say mê =Entêtement pour la poésie+ sự say mê thơ # phản nghĩa =Abandon, découragement, docilité.
|
|
entêter * ngoại động từ - xông lên làm nhức đầu =Odeur qui entête+ mùi hương xông lên làm nhức đầu - (từ cũ, nghĩa cũ) làm say mê
|
|
entêté * tính từ - cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh =Enfant entêté+ đứa bé bướng bỉnh # phản nghĩa =Changeant, influençable, malléable, souple, versatile.
|
|
entôlage * danh từ giống đực - (thông tục) sự lừa lấy tiền của khách làng chơi - (nghĩa rộng) sự lừa đảo, sự nẫng túi - (kỹ thuật) sự bọc tôn - (kỹ thuật) vỏ tôn
|
|
entôler * ngoại động từ - (thông tục) lừa lấy tiền (của khách; nói về gái làm tiền) - (nghĩa rộng) lừa đảo, nẫng túi
|
|
envahir * ngoại động từ - xâm lược, xâm chiếm =Envahir un pays+ xâm chiếm một nước - tràn ngập =La foule envahit les rues+ quần chúng tràn ngập đường phố =les eaux ont envahi toute la région+ nước tràn ngập cả miền
|
|
envahissant * tính từ - lan tràn, tràn ngập =Flots envahissants+ sóng lan tràn - sỗ sàng =Ami envahissant+ người bạn sỗ sàng - (từ cũ, nghĩa cũ) xâm lược, xâm chiếm =Armée envahissante+ đội quân xâm lược
|
|
envahissement * danh từ giống đực - sự xâm chiếm, sự xâm lăng - sự lấn chiếm =Les envahissements du pouvoir+ sự lấn chiếm quyền lực
|
|
envahisseur * danh từ giống đực - kẻ xâm lược, kẻ xâm lăng =Repousser les envahisseurs+ đánh đuổi kẻ xâm lược * tính từ - xâm lược, xâm lăng, xâm chiếm
|
|
envasement * danh từ giống đực - sự lấp bùn - tình trạng đầy bùn
|
|
envaser * ngoại động từ - lấp bùn đầy = égout envase+ cống lấy đầu bùn - dìm xuống bùn, làm sụt xuống bùn =Barque envasée+ thuyền sụt xuống bùn
|
|
enveloppant * tính từ - bao, bao bọc, bao quanh, bao vây =La cornée, membrane enveloppante de l'oeil+ màng sừng, màng bao con mắt =ligne enveloppante+ (toán học) đường bao - quyến rũ, làm xiêu lòng =Paroles enveloppantes+ lời nói làm xiêu lòng
|
|
enveloppante * danh từ giống cái - (toán học) đường bao
|
|
enveloppe * danh từ giống cái - bao, vỏ, cái bọc ngoài = L'enveloppe d'un colis+ cái bao gói hàng =enveloppe des oeufs d'oiseaux+ vỏ trứng chim - phong bì, bì thư - lốp xe - (toán học) hình bao - vẻ ngoài, bề ngoài =Sous une brillante enveloppe+ dưới cái vẻ ngoài hào nhoáng - (văn học) thể xác
|
|
enveloppement * danh từ giống đực - sự bào, sự bọc =Enveloppement des marchandises+ sự bọc hàng - (y học) sự đắp, sự ủ =Enveloppement humide+ sự đắp ướt
|
|
envelopper * ngoại động từ - bao, bọc, bao phủ, che phủ, trùm lên =Envellopper dans du papier+ bọc trong giấy = l'ombre m'enveloppe+ bóng tối trùm lên tôi =envelopper d'un regard+ nhìn bao phủ =envelopper la réalité d'un voile de mystère+ che phủ sự thật sau một bức màn bí ẩn - (quân sự; từ hiếm, nghĩa ít dùng) bao vây =Envelopper l'ennemi+ bao vây quân địch - (từ cũ, nghĩa cũ) che giấu =Envelopper sa pensée+ che giấu ý nghĩ của mình
|
|
enveloppé * danh từ giống đực - bước bao (vũ)
|
|
enveloppée * danh từ giống cái - (toán học) đường bị bao
|
|
envenimation * danh từ giống cái - sự trúng nọc (rắn)
|
|
envenimement * danh từ giống đực - như envenimation - sự nhiễm độc, sự nhiễm trùng (vết thương)
|
|
envenimer * ngoại động từ - nhiễm độc, nhiễm trùng =Envenimer une plaie+ nhiễm trùng vết thương - (nghĩa bóng) thổi bùng, kích động =Envenimer une querelle+ thổi bùng cuộc cãi cọ - (từ cũ, nghĩa cũ) truyền nọc độc cho
|
|
envenimé * tính từ - độc địa, ác độc =Propos envenimé+ những lời độc địa - nhiễm trùng (vết thương)
|
|
enverguer * ngoại động từ - (hàng hải) buộc (buồm) vào sào căng
|
|
envergure * danh từ giống cái - (hàng hải) bề ngang cánh buồm - sải cánh =Envergure d'un oiseau+ sải cánh chim =envergure d'un avion+ sải cánh máy bay - (nghĩa bóng) tầm, quy mô =Esprit de large envergure+ trí óc có tầm rộng =entreprise de grande envergure+ việc kinh doanh trên quy mô lớn
|
|
enverrer * ngoại động từ - (kỹ thuật) tráng thủy tinh (một lò mới)
|
|
envers * giới từ - đối với =Dévoué envers ses amis+ tận tâm đối với bạn - (từ cũ, nghĩa cũ) đối diện =envers et contre tous+ chống lại mọi người
|
|
enviable * tính từ - đáng thèm thuồng, đáng ước ao =La santé est le plus enviable des biens+ sức khỏe là của đáng thèm thuồng nhất
|
|
envider * ngoại động từ - (ngành dệt) đánh (chỉ) vào ống suốt
|
|
envie * danh từ giống cái - sự đố kỵ, sự ghen ghét =Poter envie à quelqu'un+ ghen ghét ai - sự thèm muốn, sự khát khao; sự muốn =Avoir envie d'un bijou+ thèm muốn một đồ trang sức =avoir envie de manger+ muốn ăn =avoir envie de dormir+ buồn ngủ - chứng ăn rở (của người đàn bà có thai) - vết chàm (trên người trẻ nhỏ) - (số nhiều) mang rô (sợi da quanh móng tay) =avoir envie que+ mong ước rằng =faire passer l'envie de quelque chose à quelqu'un+ làm cho người nào chán điều gì, làm cho người nào chừa thói gì =passer son envie+ được mãn nguyện
|
|
envier * ngoại động từ - đố kỵ, ghen ghét - thèm muốn, khát khao =Envier le bonheur d'autrui+ thèm muốn hạnh phúc - người khác = n'avoir rien à envier+ đầy đủ quá, không thèm khát gì hết
|
|
envieusement * phó từ - (một cách) đố kỵ
|
|
envieux * tính từ - đố kỵ, ghen ghét =Caractère envieux+ tính đố kỵ * danh từ giống đực - kẻ đố kỵ
|
|
enviné * tính từ - có mùi rượu (thùng chứa)
|
|
environ * phó từ - chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ =Environ mille personnes+ chừng độ nghìn người * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vào khoảng =Environ cette époque+ vào khoảng thời kỳ đó * danh từ giống đực - (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận =Les environs de la ville+ vùng xung quanh thành phố =aux environs de+ vào khoảng, gần =Aux environs de midi+ gần trưa @environ * phó từ - chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ =Environ mille personnes+ chừng độ nghìn người * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vào khoảng =Environ cette époque+ vào khoảng thời kỳ đó * danh từ giống đực - (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận =Les environs de la ville+ vùng xung quanh thành phố =aux environs de+ vào khoảng, gần =Aux environs de midi+ gần trưa
|
|
environnant * tính từ - ở xung quanh, phụ cận =Lieux environnants+ vùng xung quanh
|
|
environnement * danh từ giống đực - hoàn cảnh xung quanh; môi sinh
|
|
environner * ngoại động từ - bao quanh =Ville environnée de montagnes+ thành phố có núi bao quanh =les dangers qui l'environnent+ (nghĩa bóng) các mối nguy bao quanh anh ta - (từ cũ, nghĩa cũ) bao vây =Environner l'ennemi+ bao vây quân thù
|
|
envisager * ngoại động từ - xem xét =Envisager les choses sous tel aspect+ xem xét sự vật dưới phương diện nào đó - chú ý tới, nhằm =Des gens qui n'envisagent que l'intérêt+ những người chỉ chú ý tới lợi lộc - dự kiến =Evisager le pire+ dự kiến tình thế xấu nhất - dự định =Envisager de faire quelque chose+ dự định làm việc gì
|
|
envoi * danh từ giống đực - sự gửi đi, sự cử đi =Envoi d'une lettre+ sự gửi đi một bức thư = l'envoi d'un ambassadeur+ sự cử đi một đại sứ - cái gửi đi = J'ai reçu votre envoi le 18 courant+ tôi đã nhận được cái anh gửi ngày 18 tháng này - (thơ ca) khổ thơ đề tặng (ở cuối bài thơ) =coup d'envoi+ (thể dục thể thao) cú ra bóng (bóng đá) =envoi des couleurs+ sự kéo cờ chào
|
|
envoiler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phủ nhẹ =Un réseau de pluie envoilait l'horizon+ một làn mưa phủ nhẹ chân trời
|
|
envol * danh từ giống đực - sự bay đi = L'envol d'un oiseau+ sự bay đi của một con chim - sự cất cánh (của máy bay) - (nghĩa bóng) sự phơi phới = L'envol des pensées+ tư tưởng phơi phới
|
|
envolée * danh từ giống cái - sự bay lên, sự bay đi - (nghĩa bóng) sự bay bổng =Haute envolée littéraire+ văn chương bay bổng cao siêu
|
|
envoyer * ngoại động từ - sai đi, cử đi, phái đi =Envoyer un ambassadeur+ phái một đại sứ đi - gửi đi =Envoyer une lettre+ gửi một bức thư đi - cho, ban, giáng =Dieu a envoyé de terribles cataclysmes+ trời đã giáng những tai biến ghê gớm - phát ra =Lumière que le soleil envoie+ ánh sáng mà mặt trời phát ra - ném, phóng, nã =Envoyer des pierrer dans un étang+ ném đá xuống ao =envoyer des coups de canon+ nã pháo - đẩy, ẩy =Envoyer quelqu'un à terre+ ẩy ngã ai xuống đất = c'est le ciel qui vous envoie+ ông là cứu tin của chúng tôi =envoyer au diable; envoyer à tous les diables+ (thân mật) tống cổ đi =envoyer dans l'autre monde+ (thân mật) làm chết, giết chết =envoyer les couleurs+ kéo cờ chào =envoyer promener (paitre, coucher)+ (thân mật) đuổi cổ đi = envoyez!+ bắn! (lệnh bắn pháo)
|
|
envoyeur * danh từ giống đực - người gửi =Faire retour à l'envoyeur+ gửi trả lại người gửi
|
|
envoyé * danh từ giống đực - phái viên * tính từ - (thông tục) trúng, đích đáng
|
|
envoûtant * tính từ - làm mê hoặc; quyến rũ
|
|
envoûtement * danh từ giống đực - sự ếm, sự yểm - sự mê hoặc; sự quyến rũ
|
|
envoûter * ngoại động từ - ếm, yểm - mê hoặc; quyến rũ
|
|
envoûteur * danh từ giống đực - người ếm, người yểm - kẻ làm mê hoặc; kẻ quyến rũ
|
|
enzymatique * tính từ - xem enzyme
|
|
enzyme * danh từ giống đực - (sinh vật học) enzim
|
|
enzymologie * danh từ giống cái - (sinh vật học) khoa enzim, enzim học
|
|
enzymopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh enzim
|
|
epsilon * danh từ giống đực - epxilon (chữ cái Hy Lạp)
|
|
epsomite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) epxomit
|
|
er - (hóa học) eribi (ký hiệu)
|
|
erbine * danh từ giống cái - (hóa học) eribin, eribi oxit
|
|
erbium * danh từ giống đực - (hóa học) eribi
|
|
erg * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) hoang mạc cát, sa mạc (ở hoang mạc Xa-ha-ra) - (khoa đo lường) ec (đơn vị công)
|
|
ergastule * danh từ giống đực - (sử học) ngục tối (cổ La Mã)
|
|
ergographe * danh từ giống đực - (sinh vật học) máy ghi cơ công
|
|
ergonomie * danh từ giống cái - khoa tổ chức hợp lý lao động
|
|
ergostérol * danh từ giống đực - (hóa học) ecgoxterola
|
|
ergot * danh từ giống đực - cựa =Ergot de coq+ cựa gà =Ergot de seigle+ cựa mạch đen - huyền đề (của chó) - (kỹ thuật) vấu =monter (se dresser) sur ses ergots+ (nghĩa bóng) sừng sộ
|
|
ergotage * danh từ giống đực - (thân mật) sự bắt bẻ
|
|
ergotamine * danh từ giống cái - (dược học) ecgotamin
|
|
ergoter * nội động từ - (thân mật) bắt bẻ
|
|
ergoteur * tính từ - (thân mật) thích bắt bẻ * danh từ - (thân mật) người hay bắt bẻ
|
|
ergothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp lao động
|
|
ergotine * danh từ giống cái - (dược học) ecgotin
|
|
ergotisme * danh từ giống đực - thói bắt bẻ - (y học) sự ngộ độc ecgotin
|
|
ergoté * tính từ - có cựa =Coq ergoté+ gà trống có cựa - có huyền đề =Chien ergoté+ chó có huyền đề - bị bệnh nấm cựa =Blé ergoté+ lúa mì bị bệnh nấm cựa
|
|
ermitage * danh từ giống đực - nơi cô tịch quạnh quẽ - nhà nông thôn hẻo lánh - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà tu khổ hạnh
|
|
ermite * danh từ giống đực - thầy tu ở ẩn - nhà ẩn dật, ẩn sĩ =Vivre en ermite+ sống ẩn dật
|
|
erpétologie * danh từ giống cái - như herpétologie
|
|
erpétologique * tính từ - như herpétologique
|
|
erpétologiste * danh từ - như herpétologiste
|
|
errance * danh từ giống cái - (văn học) sự lang thang
|
|
errant * tính từ - lang thang, nay đây mai đó =Voyageur errant+ du khách lang thang =Tribus errantes+ những bộ lạc nay đây mai đó # phản nghĩa =Fixe, fixé, stable
|
|
errante - xem errant
|
|
errata * danh từ giống đực (không đổi) - (bảng) đính chính (khi chỉ có một lỗi in thì dùng erratum)
|
|
erratique * tính từ - (y học) chạy =Douleur erratique+ đau chạy - (y học) thất thường =Fièvre erratique+ sốt thất thường - (địa chất, địa lý) trôi giạt =Bloc erratique+ tảng lăn trôi giạt
|
|
erratum * danh từ giống đực - xem errata
|
|
erre * danh từ giống cái - (hàng hải) tốc độ theo đà - (số nhiều, săn bắn) vết, đường chạy (của con thịt) - (từ cũ, nghĩa cũ) dáng đi =aller grand-erre; aller belle erre+ đi nhanh =aller sur les erres de quelqu'un+ bắt chước ai; theo tư tưởng của ai =briser l'erre+ (hàng hải) dừng tàu lại =revenir à ses premières erres+ quay trở lại cách cũ
|
|
errer * nội động từ - đi lang thang, đi vơ vẩn =Errer dans les champs+ đi lang thang trên cánh đồng - qua đây đó; trôi giạt =Laisser errer son regard+ đưa mắt nhìn đây đó - (văn học) sai lầm =Errer dans ses calculs+ sai lầm trong tính toán # phản nghĩa =Arrêter (s'), diriger (se)
|
|
erreur * danh từ giống cái - điều sai, điều sai lầm =Commettre une erreur+ phạm một sai lầm # phản nghĩa =Justesse, lucidité, perspicacité. Certitude, exactitude, réalité, vérité - (vật lý học; toán học; khoa đo lường) sai số =Erreur admissible/erreur permise+ sai số cho phép =Erreur absolue+ sai số tuyệt đối =Erreur relative+ sai số tương đối =Erreur accidentelle+ sai số ngẫu nhiên =Erreur d'approximation+ sai số gần đúng =Erreur nocturne+ sai số do hiệu ứng đêm tối =Erreur statistique+ sai số thống kê - (số nhiều) điều lệch lạc =Erreurs de jeunesse+ những điều lệch lạc của tuổi trẻ
|
|
erroné * tính từ - sai, sai lầm =Doctrine erronée+ học thuyết sai lầm
|
|
erronément * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sai, sai lầm
|
|
ers * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu lăng
|
|
ersatz * danh từ giống đực - thế phẩm
|
|
erse * danh từ giống cái - (hàng hải) vòng dây * tính từ - (thuộc) vùng cao nguyên Ê-cốt
|
|
erseau * danh từ giống đực - (hàng hải) vòng dây nhỏ
|
|
esbroufe * danh từ giống cái - (thân mật) sự lòe bịp =vol à l'esbroufe+ (nghĩa bóng) sự chen lấn để xoáy
|
|
esbroufer * ngoại động từ - (thân mật) lòe bịp
|
|
esbroufeur * danh từ - (thân mật) kẻ lòe bịp
|
|
escabeau * danh từ giống đực - ghế đẩu - thang nhỏ (để leo lên lấy sách ở tầng cao trên giá sách)
|
|
escabelle * danh từ giống cái - ghế đẩu ba chân
|
|
escadre * danh từ giống cái - (hàng hải) đội tàu, hạm đội - (hàng không) sư đoàn
|
|
escadrille * danh từ giống cái - (hàng hải) tiểu hạm đội - (hàng không) phi đội
|
|
escadron * danh từ giống đực - đại đội (kỵ binh, xe thiết giáp) - (hàng không) phi đoàn
|
|
escalade * danh từ giống cái - sự leo bằng thang - sự leo = L'escalade d'une montagne+ sự leo một ngọn núi - sự trèo vào (nhà, qua cửa sổ, qua mái nhà... để ăn trộm...) - sự leo thang (chiến tranh) # phản nghĩa =Désescalade
|
|
escalader * ngoại động từ - trèo, leo =Escalader un mur+ trèo tường =Escalader une montagne+ leo núi # phản nghĩa =Descendre, dévaler
|
|
escalator * danh từ giống đực - cầu thang máy
|
|
escale * danh từ giống cái - bến (tàu, máy bay) - sự đỗ lại (để lấy chất đốt, để lấy hành khách)
|
|
escalier * danh từ giống đực - cầu thang =Escalier mécanique+ cầu thang máy =faire des escaliers dans les cheveux de quelqu'un+ (thân mật) cắt tóc nham nhở cho ai
|
|
escalope * danh từ giống cái - lát thịt (thường là thịt bê); lát cá
|
|
escamotable * tính từ - có thể gấp lại (bánh xe máy bay...)
|
|
escamotage * danh từ giống đực - sự cất lén đi, sự làm biến đi - sự nẫng nhẹ - sự tránh né = L'escamotage d'une difficulté+ sự tránh né một khó khăn - sự gấp lại (bánh xe máy bay, giường, bàn...)
|
|
escamoter * ngoại động từ - cất lén đi, làm biến đi, giấu đi (trong trò quỷ thuật) - nẫng nhẹ =Escamoter un portefeuille+ nẫng nhẹ một cái ví - đọc lướt =Escamoter certains mots+ đọc lướt một số từ - tránh né =Escamoter une difficulté+ tránh né một khó khăn - gấp lại (bánh xe máy bay, giường, bàn...)
|
|
escamoteur * danh từ - người cất lén, người làm biến đi - kẻ nẫng nhẹ - người tránh né =Escamoteur des vrais problèmes+ người tránh né những vấn đề thực sự
|
|
escampette * danh từ giống cái - (Prendre la poudre d'escampette) (thân mật) chuồn đi
|
|
escapade * danh từ giống cái - sự trốn, sự lẩn trốn =Escapade d'écolier+ sự trốn học
|
|
escape * danh từ giống cái - (kiến trúc) thân cột - (kiến trúc) gốc cột
|
|
escarbille * danh từ giống cái - bụi than cháy dở (phụt ra từ ống khói đầu máy xe lửa...)
|
|
escarbot * danh từ giống đực - bọ vừng; bọ hưng (từ thông thường chỉ một số bọ cánh cứng)
|
|
escarboucle * danh từ giống cái - vật lóng lánh =Regards d'escarboucles+ cặp mắt lóng lánh - (từ cũ, nghĩa cũ) hồng ngọc
|
|
escarcelle * danh từ giống cái - túi tiền =Chercher une auberge à portée de son escarcelle+ tìm một quán ăn hợp với túi tiền của mình
|
|
escargot *{{escargot}} * danh từ giống đực - (động vật học) ốc sên =aller comme un escargot+ đi chậm như sên
|
|
escargotière * danh từ giống cái - chỗ nuôi ốc sên - đĩa nướng ốc sên; đĩa dọn món ốc sên
|
|
escarmouche * danh từ giống cái - cuộc chạm súng, cuộc đụng độ - (nghĩa bóng) cuộc chiến nhỏ =Escarmouches parlementaires+ cuộc chiến nhỏ trong nghị trường
|
|
escarmoucher * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chạm súng; xung đột sơ sơ - cãi nhau xoàng
|
|
escarole * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như scarole
|
|
escarpement * danh từ giống đực - dốc đứng, vách đứng
|
|
escarpin * danh từ giống đực - giày ban =escarpin de Limoges+ guốc =jouer de l'escarpin+ (thông tục) chuồn thẳng, cút thẳng
|
|
escarpolette * danh từ giống cái - cái đu
|
|
escarpé * tính từ - dốc đứng =Rives escarpées+ bờ dốc đứng - (nghĩa bóng) hiểm trở, gian nan
|
|
escarre * danh từ giống cái - (y học) mảng chết hoại
|
|
eschatologie * danh từ giống cái - thuyết hậu thế
|
|
esche * danh từ giống cái - như aiche
|
|
escher * ngoại động từ - như aicher
|
|
escient * danh từ giống đực - (A bon escient) có ý thức
|
|
esclandre * danh từ giống đực - cuộc cãi nhau ồn ào - (từ cũ, nghĩa cũ) việc tai tiếng
|
|
esclavage * danh từ giống đực - tình trạng nô lệ, thân phận nô lệ =Vivre dans l'esclavage+ sống trong tình trạng nô lệ # phản nghĩa =Affranchissement, émancipation, libération; domination, indépendance, liberté - sự gò bó = L'esclavage de la rime+ sự gò bó của vần thơ - vòng, kiềng (đồ trang sức đeo ở cổ); xuyến
|
|
esclavagisme * danh từ giống đực - chế độ nô lệ
|
|
esclavagiste * tính từ - xem esclavagisme # phản nghĩa =Antiesclavagiste * danh từ - người chủ trương chế độ nô lệ
|
|
esclave * tính từ - nô lệ =Peuple esclave+ dân tộc nô lệ =Mari esclave+ người chồng nô lệ =Être esclave de ses habitudes+ nô lệ thói quen # phản nghĩa =Affranchi, autonome, indépendant, libre * danh từ - người nô lệ =Affranchissement des esclaves+ sự giải phóng những người nô lệ =Être l'esclave de sa femme+ là người nô lệ vợ =en esclave+ hoàn toàn phục tùng, nhắm mắt theo =être esclave de sa parole+ thận trọng giữ lời hứa
|
|
esclavon * danh từ giống đực - như slavon
|
|
escobar * danh từ giống đực - kẻ gian hùng
|
|
escobarderie * danh từ giống cái - thủ đoạn gian hùng
|
|
escoffier * ngoại động từ - (thông tục) giết
|
|
escofier - xem escoffier
|
|
escogriffe * danh từ giống đực - người to đùng
|
|
escomptable * tính từ - (kinh tế) tài chính có thể chiết khấu
|
|
escompte * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự chiết khấu - (tiền) chiết khấu
|
|
escompter * ngoại động từ - (kinh tế) tài chính chiết khấu (thương phiếu) - tính đến, trù trước =Escompter le succès+ tính đến sự thành công - (từ cũ, nghĩa cũ) hưởng trước, tiêu trước =Escompter un héritage+ hưởng trước một gia tài # phản nghĩa =Conserver, épargner, garder. Craindre
|
|
escompteur * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính người nhận chiết khấu * tính từ - (kinh tế) tài chính nhận chiết khấu
|
|
escopette * danh từ giống cái - (sử học) súng trường loe nòng
|
|
escorte * danh từ giống cái - đoàn hộ tống = L'escorte d'un général+ đoàn hộ tống một vị tướng - đoàn tùy tùng - sự tùy tùng, sự đi theo =Je vous ferai escorte+ tôi sẽ đi theo anh - hậu quả kéo theo
|
|
escorter * ngoại động từ - hộ vệ; hộ tống; áp giải =Escorter un souverain+ hộ vệ một quốc vương =Escorter un convoi+ hộ tống một đoàn xe =Escorter un prisonnier+ áp giải một tù nhân - đi theo =Une bande d'enfants m'escorte+ một lũ trẻ con đi theo tôi
|
|
escorteur * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu hộ tống
|
|
escot * danh từ giống đực - len chéo go (để may áo tang, áo nữ tu sĩ)
|
|
escouade * danh từ giống cái - (quân sự) tiểu đội - nhóm, tốp =Escouade d'ouvriers+ tốp công nhân
|
|
escourgeon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) đại mạch vuông
|
|
escrime * danh từ giống cái - thuật đánh kiếm, kiếm thuật
|
|
escrimeur * danh từ - người đấu kiếm, nhà kiếm thuật
|
|
escroc * danh từ giống đực - tên bợm, kẻ lừa đảo
|
|
escroquer * ngoại động từ - biển thủ =Escroquer de l'argent+ biển thủ tiền - bịp, lừa, lừa đảo =Escroquer un vieillard crédule+ lừa đảo một ông già cả tin =Escroquer une signature+ lấy một chữ ký bằng cách bịp
|
|
escroquerie * danh từ giống cái - sự bịp, sự lừa đảo
|
|
escudo * danh từ giống đực - đồng etcuđo (tiền Bồ Đào Nha và Chi-lê)
|
|
esculape * danh từ giống đực - (đùa cợt) thầy thuốc có tiếng
|
|
esculine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) exculin
|
|
esgourde * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) tai
|
|
esgourder * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) nghe
|
|
eskuara * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ba-xcơ
|
|
espace * danh từ giống đực - không gian =Géométrie dans l'espace+ hình học không gian =Espace cosmique+ không gian vũ trụ =Espace interstellaire+ không gian giữa các vì sao =Espace linéaire+ không gian tuyến tính =Espace de travail+ không gian làm việc =Espace vectoriel+ không gian vec-tơ =Espace à trois dimensions+ không gian ba chiều - khoảng =Un grand espace+ một khoảng rộng - khoảng thời gian * danh từ giống cái - (ngành in) mảnh chèn (để phân cách các từ)
|
|
espace-temps * danh từ giống đực - không-thời gian
|
|
espacement * danh từ giống đực - sự để cách quãng - khoảng cách
|
|
espacer * ngoại động từ - để cách, để cách quãng, cách xa =Espacer des arbres+ trồng cây cách quãng =Espacer les visites+ cách xa các cuộc thăm hỏi
|
|
espacé * tính từ - cách xa, cách quãng
|
|
espader * ngoại động từ - đập (vỏ gai dầu)
|
|
espadon *{{espadon}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá kiếm - (sử học) thanh đại kiếm
|
|
espadrille * danh từ giống cái - giày vải đế cói đan
|
|
espagnol * tính từ - (thuộc) Tây Ban Nha =Broderie espagnole+ đồ thêu Tây Ban Nha * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tây Ban Nha
|
|
espagnolette * danh từ giống cái - then móc cửa sổ
|
|
espagnoliser * ngoại động từ - Tây Ban Nha hóa
|
|
espagnolisme * danh từ giống đực - phong cách Tây Ban Nha
|
|
espalier * danh từ giống đực - (nông nghiệp) rặng cây (trồng) áp tường (để tránh gió và để quả chóng chín) - (nông nghiệp) tường đỡ cây - (sử học) người chèo lái (thuyền gale)
|
|
espar * danh từ giống đực - (hàng hải) thanh gỗ dài (để khi cán thì làm cột buồm...)
|
|
esparcet * danh từ giống đực - xem sainfoin
|
|
esparcette * danh từ giống cái - như esparcet
|
|
espingole * danh từ giống cái - (sử học) súng ngắn loe nòng
|
|
espion * danh từ - mật thám - gián điệp =Espion double+ gián điệp hai mang * danh từ giống đực - gương nhìn ngoài cửa (ở trong nhà, thấy được phía trước cửa)
|
|
espionnage * danh từ giống đực - sự dò xét, sự theo dõi - hoạt động gián điệp
|
|
espionner * ngoại động từ - dò xét, theo dõi =Espionner l'ennemi+ dò xét quân địch =Espionner ses voisins+ theo dõi hàng xóm
|
|
espionnite * danh từ giống cái - (thân mật) ám ảnh gián điệp (cho rằng chỗ nào (cũng) có gián điệp)
|
|
espiègle * tính từ - tinh nghịch =Enfant espiègle+ đứa trẻ tinh nghịch # phản nghĩa =Indolent, niais * danh từ - trẻ tinh nghịch
|
|
espièglerie * danh từ giống cái - tính tinh nghịch - trò tinh nghịch =Les espiègleries d'un enfant+ những trò tinh nghịch của một đứa trẻ
|
|
esplanade * danh từ giống cái - bãi (đất) trước nhà, bãi (đất) trước lũy
|
|
espoir * danh từ giống đực - sự mong ước, sự trông mong, sự hy vọng = L'espoir d'une récompense+ sự mong ước được một phần thưởng - điều mong ước, mối hy vọng =Cet enfant est son espoir+ đứa trẻ ấy là mối hy vọng của ông ta # phản nghĩa =Désespoir; appréhension, crainte, défiance, inquiétude -dans l'espoir de; dans l'espoir que+ ước ao rằng, hy vọng rằng
|
|
esponton * danh từ giống đực - (sử học) thanh lao
|
|
espressivo * tính từ, phó từ - (âm nhạc) tình cảm
|
|
esprit * danh từ giống đực - thần, thần linh =Esprits célestes+ thiên thần - hồn; tâm thần =Conserver l'esprit libre+ giữ cho tâm thần rảnh rang - tinh thần =La chair et l'esprit+ xác thịt và tinh thần = L'esprit d'une constitution+ tinh thần của một bản hiến pháp - óc, đầu óc =Esprit d'observation+ óc quan sát =Esprit étroit+ đầu óc hẹp hòi - trí tuệ, trí lực =Cultiver son esprit+ rèn luyện trí tuệ - tài trí, sự tinh anh; sự dí dỏm =Homme d'esprit+ người tinh anh; người dí dỏm # phản nghĩa =Chair, corps. Matière. Bêtise, inintelligence; lourdeur, pesanteur. Platitude. -avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts; avoir de l'esprit comme quatre+ nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm =avoir l'esprit de l'escalier+ nghĩ ra chậm quá điều đáng nói =bon esprit+ thái độ hợp thời, ý thức đúng đắn =en esprit+ trong tư tưởng; theo tưởng tượng =entrer dans l'esprit de+ thấu suốt tinh thần của, có ý thức rõ rệt về =esprit de clocher+ xem clocher =esprit de corps+ tinh thần tập thể =esprit de géométrie+ óc lý luận, óc biện luận =esprit de retour+ muốn qua lại (quê hương, cái cũ) =esprit faux+ óc sai lệch =esprit fort+ óc phóng túng; óc lập dị =esprit humain+ tinh thần nhân đạo =esprit public+ (từ cũ, nghĩa cũ) công luận =être dans l'esprit de+ theo đúng tinh thần của =faire de l'esprit; courir après l'esprit+ tỏ ra hóm hỉnh =mauvais esprit+ tính bướng bỉnh; tính xảo trá =perdre l'esprit+ điên rồ =présence d'esprit+ sự nhanh trí =tour d'esprit+ cách suy nghĩ, cách đặt vấn đề =trait d'esprit+ lời dí dỏm, lời hóm hỉnh =vue de l'esprit+ mộng tưởng, không tưởng @esprit * danh từ giống đực - thần, thần linh =Esprits célestes+ thiên thần - hồn; tâm thần =Conserver l'esprit libre+ giữ cho tâm thần rảnh rang - tinh thần =La chair et l'esprit+ xác thịt và tinh thần = L'esprit d'une constitution+ tinh thần của một bản hiến pháp - óc, đầu óc =Esprit d'observation+ óc quan sát =Esprit étroit+ đầu óc hẹp hòi - trí tuệ, trí lực =Cultiver son esprit+ rèn luyện trí tuệ - tài trí, sự tinh anh; sự dí dỏm =Homme d'esprit+ người tinh anh; người dí dỏm # phản nghĩa =Chair, corps. Matière. Bêtise, inintelligence; lourdeur, pesanteur. Platitude. -avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts; avoir de l'esprit comme quatre+ nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm =avoir l'esprit de l'escalier+ nghĩ ra chậm quá điều đáng nói =bon esprit+ thái độ hợp thời, ý thức đúng đắn =en esprit+ trong tư tưởng; theo tưởng tượng =entrer dans l'esprit de+ thấu suốt tinh thần của, có ý thức rõ rệt về =esprit de clocher+ xem clocher =esprit de corps+ tinh thần tập thể =esprit de géométrie+ óc lý luận, óc biện luận =esprit de retour+ muốn qua lại (quê hương, cái cũ) =esprit faux+ óc sai lệch =esprit fort+ óc phóng túng; óc lập dị =esprit humain+ tinh thần nhân đạo =esprit public+ (từ cũ, nghĩa cũ) công luận =être dans l'esprit de+ theo đúng tinh thần của =faire de l'esprit; courir après l'esprit+ tỏ ra hóm hỉnh =mauvais esprit+ tính bướng bỉnh; tính xảo trá =perdre l'esprit+ điên rồ =présence d'esprit+ sự nhanh trí =tour d'esprit+ cách suy nghĩ, cách đặt vấn đề =trait d'esprit+ lời dí dỏm, lời hóm hỉnh =vue de l'esprit+ mộng tưởng, không tưởng
|
|
esprit-de-bois * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) metanola
|
|
esprit-de-sel * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) axit clohyđric
|
|
esprit-de-vin * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) etanola
|
|
espèce * danh từ giống cái - (sinh vật học) loài =Les espèces végétales+ các loài thực vật - loại, thứ; hạng, phường, đồ =Diverses espèces de délits+ các loại tội phạm khác nhau =Une espèce de comédie+ một thứ hài kịch =Espèce de voyou+ đồ lưu manh - (số nhiều) tiền, giấy bạc =Paiement en espèces+ sự trả bằng tiền =cas d'espèce+ trường hợp đặc biệt @espèce * danh từ giống cái - (sinh vật học) loài =Les espèces végétales+ các loài thực vật - loại, thứ; hạng, phường, đồ =Diverses espèces de délits+ các loại tội phạm khác nhau =Une espèce de comédie+ một thứ hài kịch =Espèce de voyou+ đồ lưu manh - (số nhiều) tiền, giấy bạc =Paiement en espèces+ sự trả bằng tiền =cas d'espèce+ trường hợp đặc biệt
|
|
espérance * danh từ giống cái - hy vọng, kỳ vọng = L'espérance d'un bel avenir+ hy vọng một tương lai tươi đẹp # phản nghĩa =Désespérance, désespoir -Cet enfant est pour sa famille une grande espérance+ cậu bé này là mối hy vọng lớn cho gia đình cậu - (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài =avoir des espérances+ có thể có thai =dans l'espérance de+ trong khi chờ đợi (điều gì, việc gì) =en espérance+ (có) triển vọng =Avoir en espérance un succès éclatant+ có triển vọng thành công rực rỡ =espérance de vie+ tuổi thọ trung bình @espérance * danh từ giống cái - hy vọng, kỳ vọng = L'espérance d'un bel avenir+ hy vọng một tương lai tươi đẹp # phản nghĩa =Désespérance, désespoir -Cet enfant est pour sa famille une grande espérance+ cậu bé này là mối hy vọng lớn cho gia đình cậu - (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài =avoir des espérances+ có thể có thai =dans l'espérance de+ trong khi chờ đợi (điều gì, việc gì) =en espérance+ (có) triển vọng =Avoir en espérance un succès éclatant+ có triển vọng thành công rực rỡ =espérance de vie+ tuổi thọ trung bình
|
|
espérantiste * tính từ - xem espéranto =Mouvement espérantiste+ phong trào tiếng etperantô * danh từ - người tán thành tiếng etperantô
|
|
espéranto * danh từ giống đực - tiếng etperantô, quốc tế ngữ
|
|
espérer * ngoại động từ - trông đợi, mong, hy vọng =Espérer le succès+ trông đợi sự thành công = J'espère qu'il viendra+ tôi hy vọng nó sẽ đến # phản nghĩa =Désespérer; appréhender, craindre * nội động từ - tin tưởng =Espérer en l'avenir+ tin tưởng ở tương lai
|
|
esquicher * nội động từ - (tiếng địa phương) (bị) lèn chặt =Les voyageurs étaient esquichés dans le car+ hành khách bị lèn chặt trong xe ca
|
|
esquif * danh từ giống đực - (văn học) thuyền con
|
|
esquille * danh từ giống cái - mảnh xương gãy, mảnh xương vụn
|
|
esquimau * danh từ - người ét-ki-mô
|
|
esquimautage * danh từ giống đực - trò lộn ngược thuyền
|
|
esquintant * tính từ - (thân mật) (làm cho) rất mệt =Course esquintante+ cuộc chạy rất mệt
|
|
esquinter * ngoại động từ - (thân mật) làm cho mệt lử - làm hại, làm hỏng =Esquinter sa santé+ làm hại sức khỏe =Esquinter sa voiture+ làm hỏng xe - (nghĩa bóng) phê phán mạnh, chỉ trích =Esquinter une pièce+ phê phán một vở kịch = s'esquinter le tempérament+ xem tempérament
|
|
esquinté * tính từ - hư, hỏng - (thân mật) mệt lử
|
|
esquire * danh từ giống đực - (viết tắt Esq.) ngài (viết sau tên họ, trong địa chỉ để trên thư)
|
|
esquisse * danh từ giống cái - (hội họa) bản phác thảo - đề cương =Esquisse d'un opéra+ đề cương một nhạc kịch - nét tổng quát =Tracer l'esquisse d'une période+ vạch nét tổng quát của một thời kỳ - (nghĩa bóng) sự hé nở = L'esquisse d'un sourire+ sự hé nở một nụ cười # phản nghĩa =Accomplissement, achèvement
|
|
esquisser * ngoại động từ - phác thảo =Esquisser un tableau+ phác thảo một bức tranh =Esquisser une statue+ phác thảo một bức tượng - đặt đề cương =Esquisser un roman+ đặt đề cương một quyển tiểu thuyết # phản nghĩa =Accomplir, achever - tả qua =Esquisser les évènements+ tả qua những sự việc xảy ra - bắt đầu, hé nở =Esquisser un sourire+ hé nở một nụ cười
|
|
esquive * danh từ giống cái - sự tránh, sự né =Faire une esquive+ né mình
|
|
esquiver * ngoại động từ - tránh, né =Esquiver un coup de poing+ tránh một quả đấm =Esquiver une difficulté+ tránh một khó khăn # phản nghĩa =Recevoir; accepter
|
|
essai * danh từ giống đực - sự thử = L'essai d'une machine+ sự thử một cái máy =Essai de conciliation+ sự thử hòa giải - tác phẩm đầu tay, sản phẩm đầu tay =Les essais d'un auteur+ những tác phẩm đầu tay của một tác giả - tiểu luận =Essai sur la littérature+ tiểu luận về văn học =coup d'essai+ việc làm thử, bước đầu thử sức =mettre à l'essai+ thử thách =tube à essais+ (hóa học) ống thử
|
|
essaim * danh từ giống đực - đàn ong - đàn, lũ =Un essaim d'écoliers+ một lũ học sinh
|
|
essaimage * danh từ giống đực - sự chia đàn (ong) - mùa chia đàn (ong)
|
|
essaimer * nội động từ - chia đàn (ong) =Les abeilles essaiment au printemps+ ong chia đàn vào mùa xuân - (nghĩa bóng) phân ra mà di cư =Famille nombreuse qui essaime dans tous les coins d'une région+ gia đình đông người phân ra di cư khắp nơi trong vùng
|
|
essangeage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự vò xà phòng (quần áo, trước khi nấu)
|
|
essanger * ngoại động từ - vò xà phòng (quần áo, trước khi nấu)
|
|
essanvage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự giẫy cải dại
|
|
essart * danh từ giống đực - (nông nghiệp) nương rẫy, đất rẫy
|
|
essartage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự đốt rẫy
|
|
essartement - xem essartage
|
|
essarter * ngoại động từ - (nông nghiệp) đốt rẫy (ở nơi nào)
|
|
essayage * danh từ giống đực - sự thử (quần áo) =Salon d'essayage+ phòng thử quần áo (ở hiệu may)
|
|
essayer * ngoại động từ - thử =Essayer une machine+ thử một cái máy =Essayer une robe+ thử áo - dùng thử =Essayer un remède+ dùng thử một vị thuốc * nội động từ - thử =Essayer d'une méthode+ thử một phương pháp =Essayer de faire+ thử làm
|
|
essayeur * danh từ - người thử quần áo - nhân viên thử vàng bạc (ở sở đúc tiền)
|
|
essayiste * danh từ - nhà văn tiểu luận
|
|
essence * danh từ giống cái - (triết học) bản thể; bản chất - thực chất = L'essence du bonheur+ thực chất của hạnh phúc - (lâm nghiệp) loài (cây) =Les essences résineuses+ các loài cây loại thông - tinh dầu =Essence de menthe+ tinh dầu bạc hà - tinh chất =Essence de café+ tinh chất cà phê - (dầu) xăng
|
|
essentialisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết bản chất
|
|
essentiel * tính từ - xem essence 1, 2 =La raison est essentielle à l'homme+ lý tính là thuộc bản chất con người - cốt yếu = L'air est essentiel à la vie+ không khí cốt yếu cho sự sống - chủ yếu =Point essentiel+ điểm chủ yếu # phản nghĩa =Accidentel. Adventice. Casuel, contingent, éventuel, fortuit, occasionnel. Inutile, superflu. Accessoire, secondaire. -huile essentielle+ tinh dầu =maladie essentielle+ (y học) bệnh vô căn * danh từ giống đực - cái chủ yếu, điểm chủ yếu
|
|
essentiellement * phó từ - theo bản chất, về thực chất - chủ yếu, trước hết; hết mực =Sa tâche consiste essentiellement à...+ nhiệm vụ của nó chủ yếu là ở chỗ... =Tenir essentiellement à quelque chose+ tha thiết điều gì hết mực
|
|
esseulé * tính từ - cô đơn, lẻ loi
|
|
essieu * danh từ giống đực - trục (xe)
|
|
essor * danh từ giống đực - sự cất cánh = L'essor de l'oiseau+ chim cất cánh - (nghĩa bóng) sự vươn lên, sự vụt lên, sự bay bổng lên = L'essor de l'imagination+ trí tưởng tượng bay bổng lên - sự phát triển, sự phồn vinh = L'essor économique+ sự phồn vinh về kinh tế # phản nghĩa =Baisse, déclin, ruine, stagnation
|
|
essorage * danh từ giống đực - sự vắt quần áo (trước khi đem phơi) - (kỹ thuật) sự làm ráo
|
|
essorer * ngoại động từ - vắt nước (quần áo...) - vảy ráo (rau) - (nông nghiệp) tháo kiệt nước - (kỹ thuật) làm ráo; quay cho ráo nước
|
|
essoreuse * danh từ giống cái - máy vắt quần áo - máy quay ráo đường kính
|
|
essoriller * ngoại động từ - cắt tai =Essoriller un chien+ cắt tai một con chó
|
|
essouchement - xem essouchage
|
|
essoucher * ngoại động từ - đánh gốc cây (ở một khoảnh đất)
|
|
essoufflement * danh từ giống đực - sự thở hổn hển, sự thở dốc - sự đứt hơi
|
|
essouffler * ngoại động từ - làm cho đứt hơi, làm cho mệt quá
|
|
essuie-glace * danh từ giống đực - que gạt nước mưa (ở kính ô tô) @essuie-glace * danh từ giống đực - que gạt nước mưa (ở kính ô tô)
|
|
essuie-mains * danh từ giống đực (không đổi) - khăn lau tay
|
|
essuie-meubles * danh từ giống đực (không đổi) - khăn lau bàn ghế
|
|
essuie-plume * danh từ giống đực - cái chùi ngòi bút
|
|
essuie-verres * danh từ giống đực (không đổi) - khăn lau cốc
|
|
essuyage * danh từ giống đực - sự lau chùi
|
|
essuyer * ngoại động từ - lau, chùi =Essuyer la vaisselle+ lau bát đĩa =Essuyer le parquet+ lau sàn # phản nghĩa =Mouiller. Salir, souiller - chịu, chịu đựng =Essuyer une tempête+ chịu một trận bão =Essuyer la mauvaise humeur de quelqu'un+ chịu đựng sự cau có của ai =essuyer les larmes (les pleurs) de quelqu'un+ an ủi ai
|
|
essuyeur * danh từ - người lau chùi
|
|
est * danh từ giống đực - phương đông; phía đông - (Est) miền Đông; Đông Âu * tính từ - đông =Vent est+ gió đông =Côté est+ phía đông
|
|
est-allemand * tính từ - (thuộc) Đông Đức
|
|
estacade * danh từ giống cái - cừ, kè
|
|
estafette * danh từ giống cái - sĩ quan liên lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) phu trạm
|
|
estafier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) quân hầu
|
|
estafilade * danh từ giống cái - vết đứt ở mặt (khi cạo râu...)
|
|
estagnon * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) thùng đựng dầu
|
|
estaminet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) quán rượu bình dân =pilier d'estaminet+ kẻ la cà quán rượu, tay rượu chè
|
|
estampage * danh từ giống đực - sự rập; hình rập - (nghĩa bóng, thân mật) sự bịp
|
|
estampe * danh từ giống cái - tranh in tay - khuôn rập
|
|
estamper * ngoại động từ - rập =Estamper des monnaies+ rập tiền - (nghĩa bóng, thân mật) bắt trả đắt; bịp
|
|
estampeur * danh từ - thợ rập - (nghĩa bóng, thân mật) tên bịp * danh từ giống cái - máy rập
|
|
estampillage * danh từ giống đực - sự đóng dấu (chứng thực)
|
|
estampille * danh từ giống cái - dấu (chứng thực) đóng trên đồ vàng bạc, trên một sản phẩm để chỉ hãng sản xuất, hoặc do nhà nước đóng để chứng tỏ đã trả thuế...) =Estampille des douanes+ dấu của thuế quan
|
|
estampiller * ngoại động từ - đóng dấu (chứng thực)
|
|
este - như estonien
|
|
ester * danh từ giống đực - (hóa học) este * nội động từ - (luật học, pháp lý) kiện, ra tòa
|
|
esterlin * danh từ giống đực - (sử học) đồng exteclin (tiền Ê-cốt)
|
|
esthète * danh từ - nhà duy mỹ
|
|
esthésie * danh từ giống cái - cảm giác
|
|
esthésiogène * tính từ - (sinh vật học) tăng cảm giác =Zones esthésiogènes+ vùng tăng cảm giác - gây cảm giác, hồi phục cảm giác
|
|
esthéticien * danh từ giống đực - nhà mỹ học
|
|
esthétique * danh từ giống cái - mỹ học - cái đẹp, vẻ đẹp = L'esthétique d'un visage+ vẻ đẹp của một khuôn mặt * tính từ - thẩm mỹ =Sens esthétique+ óc thẩm mỹ - đẹp =Un geste esthétique+ một cử chỉ đẹp # phản nghĩa =Inesthétique -chirurgie esthétique+ phẫu thuật thẩm mỹ
|
|
esthétiquement * phó từ - về mặt mỹ học, về mặt thẩm mỹ
|
|
esthétisme * danh từ giống đực - trường phái hồi cổ (về (văn học), nghệ thuật)
|
|
estimable * tính từ - đáng quý mến =Une personne très estimable+ một người rất đáng quý mến - có giá trị # phản nghĩa =Inestimable. Indigne, méprisable, vil
|
|
estimateur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh giá
|
|
estimatif * tính từ - ước tính =Etat estimatif+ bảng ước tính
|
|
estimation * danh từ giống cái - sự đánh giá, sự bình giá, sự định giá =Estimation de travaux+ sự đánh giá công trình =Estimation des progrès+ sự đánh giá bước tiến - sự ước tính =Estimation de la population+ sự ước tính số dân
|
|
estimatoire * tính từ - đánh giá, bình giá
|
|
estime * danh từ giống cái - sự quý mến =Mériter l'estime du public+ đáng được quần chúng quý mến - (từ cũ, nghĩa cũ) danh tiếng # phản nghĩa =Déconsidération, décri, dédain, mépris, mésestime -à l'estime+ theo tính phỏng, theo ước tính
|
|
estimer * ngoại động từ - đánh giá, định giá =Estimer une maison+ đánh giá một ngôi nhà - ước tính =Estimer la distance entre deux villes+ ước tính khoảng cách giữa hai thành phố - cho là, coi là; tưởng rằng =On l'estime fou+ người ta cho nó là điên - quý mến; thích =Estimer un collègue+ quý mến một bạn đồng sự # phản nghĩa =Déprécier. Déconsidérer, dédaigner, mépriser, mésestimer
|
|
estivage * danh từ giống đực - sự chăn (gia súc) qua hè
|
|
estival * tính từ - xem été =Plante estivale+ cây mùa hè
|
|
estivant * danh từ - người đi nghỉ hè
|
|
estivation * danh từ giống cái - (động vật học) sự ngủ hè (của một số động vật) - (thực vật học) tiền khai hoa
|
|
estive * danh từ giống cái - (hàng hải) sự ép gọn (hàng hóa, để đỡ choán chỗ trên tàu)
|
|
estiver * ngoại động từ - chăn (gia súc) qua hè * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) qua hè
|
|
estoc * danh từ giống đực - (sử học) gươm nhọn = d'estoc et de taille+ vừa đâm vừa chém
|
|
estocade * danh từ giống cái - cú đâm hạ sát (bò đấu, trong cuộc đấu bò)
|
|
estomac *{{estomac}} * danh từ giống đực - dạ dày - bụng trên - (từ cũ, nghĩa cũ) ngực =Le coeur me tressaillait en l'estomac+ tim tôi hồi hộp trong ngực - (sử học) yếm thêu =avoir de l'estomac+ gan dạ =avoir l'estomac dans les talons+ đói ngấu =estomac d'autruche+ xem autruche =manquer d'estomac+ nhút nhát =rester sur l'estomac+ không tiêu được; không quên được
|
|
estomaquer * ngoại động từ - (thân mật) làm cho sửng sốt =Cette nouvelle l'a estomaqué+ cái tin ấy làm cho nó sửng sốt
|
|
estomaqué * tính từ - (thân mật) sửng sốt
|
|
estompage * danh từ giống đực - (hội họa) sự trải mờ (nét vẽ bằng bút chì)
|
|
estompe * danh từ giống cái - bút chì giấy (để trải mờ nét vẽ) - bức vẽ trải mờ
|
|
estomper * ngoại động từ - (hội họa) trải mờ (một nét vẽ) - (nghĩa bóng) bao mờ; làm mờ nhạt đi # phản nghĩa =Accuser, cerner, dessiner. Préciser. Aviver, raviver
|
|
estompé * tính từ - mờ, mờ nhạt
|
|
estonien * tính từ - (thuộc) xứ ét-tô-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng ét-tô-ni
|
|
estoquer * ngoại động từ - đâm gươm; hạ sát (bò đấu)
|
|
estouffade * danh từ giống cái - như étouffée
|
|
estourbir * ngoại động từ - (thông tục) đánh chết; giết
|
|
estrade * danh từ giống cái - (Battre l'estrade) dò đường quân địch; ăn cướp đường - bục =Monter sur l'estrade+ trèo lên bục
|
|
estragon * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngải thơm
|
|
estran * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) vùng bãi nước triều (ở bờ biển)
|
|
estrapade * danh từ giống cái - hình phạt buông thõng (treo người lên cột cao rồi thả xuống kéo lên nhiều lần) - cột treo người
|
|
estrapader * ngoại động từ - bắt chịu hình phạt buông thõng
|
|
estrapasser * ngoại động từ - làm mệt (ngựa)
|
|
estrope * danh từ giống cái - (hàng hải) vòng dây
|
|
estropier * ngoại động từ - làm què; làm cụt tay - (nghĩa bóng) làm cho què quặt, làm sai lạc đi =Estropier un vers+ làm cho câu thơ què quặt
|
|
estropié * tính từ - què, cụt tay # phản nghĩa =Ingambe, valide * danh từ - người què; người cụt tay
|
|
estuaire *{{estuaire}} * danh từ giống đực - cửa sông
|
|
estudiantin * tính từ - xem étudiant =Vie estudiantine+ đời sống sinh viên
|
|
esturgeon *{{esturgeon}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá tầm
|
|
estérase * danh từ giống cái - (sinh vật học) esteraza
|
|
estérification * danh từ giống cái - (hóa học) sự este hóa
|
|
estérifier * ngoại động từ - (hóa học) este hóa
|
|
et * liên từ - và =Vous et moi+ anh và tôi =Vous partez, et moi, je reste+ anh ra đi, và tôi ở lại =Je ferai l'affaire, et la ferai bien+ tôi sẽ làm việc ấy, và làm tốt - nào là - (không dịch) =Vingt et un+ hai mươi mốt =Deux heures et demie+ hai giờ rưỡi
|
|
ethnie * danh từ giống cái - tộc, tộc người = L'ethnie française+ tộc người Pháp
|
|
ethnique * tính từ - xem ethnie =Groupes ethniques+ nhóm tộc người =Nom ethnique+ tộc danh, tên dân tộc
|
|
ethnocide * danh từ giống đực - sự diệt tộc (diệt một tộc người về mặt văn hóa)
|
|
ethnographe * danh từ - nhà dân tộc học
|
|
ethnographie * danh từ giống cái - dân tộc học
|
|
ethnographique * tính từ - xem ethnographie =Travaux ethnographiques+ công trình dân tộc học
|
|
ethnologie * danh từ giống cái - dân tộc học
|
|
ethnologique * tính từ - xem ethnologie
|
|
ethnologue * danh từ - nhà dân tộc học
|
|
eucalyptol * danh từ giống đực - dầu bạch đàn
|
|
eucalyptus *{{eucalyptus}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạch đàn
|
|
eucharistie * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ ban thánh thể - (tôn giáo) bánh rượu thánh, thánh thể
|
|
eucharistique * tính từ - xem eucharistie
|
|
euclidien * tính từ - (thuộc) Ơ-lít =Géométrie euclidienne+ hình học Ơ-clit
|
|
eucologe * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách kinh ngày lễ
|
|
eudiomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) khí kế
|
|
eudiométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo khí
|
|
eudiométrique * tính từ - (vật lý học) đo khí
|
|
eudiste * danh từ giống đực - hội viên hội thánh Ơ-đơ
|
|
eudémis * danh từ giống đực - (động vật học) sâu cuốn lá nho
|
|
eudémonisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy hạnh phúc
|
|
euglène * danh từ giống cái - (thực vật học; động vật học) trùng mắt
|
|
eugénique * danh từ giống cái - ưu sinh học - thuyết ưu sinh # phản nghĩa =Dysgénique * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
eugénisme * danh từ giống đực - như eugénique
|
|
eugéniste * danh từ - người theo thuyết ưu sinh
|
|
euh * thán từ - ủa!; ờ! (tỏ sự ngạc nhiên, sự bối rối, sự nghi ngờ)
|
|
eunecte * danh từ giống đực - như anaconda
|
|
eunuque * danh từ giống đực - (sử học) quan hoạn
|
|
eupatoire * danh từ giống cái - (sinh vật học) cây cỏ lào
|
|
euphonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm nhạc luật hài âm # phản nghĩa =Cacophonie, dissonance
|
|
euphonique * tính từ - (ngôn ngữ học) âm nhạc hài âm
|
|
euphoniquement * phó từ - (một cách) hài âm
|
|
euphorbe * danh từ giống cái - (thực vật học) cây xương khô
|
|
euphorie * danh từ giống cái - sự khoan khoái; sự sảng khoái # phản nghĩa =Dysphorie. Angoisse, dépression, douleur
|
|
euphorique * tính từ - khoan khoái, sảng khoái # phản nghĩa =Déprimant. Dépressif
|
|
euphorisant * tính từ - gây khoan khoái, làm sảng khoái =Médicament euphorisant+ thuốc gây khoan khoái # phản nghĩa =Déprimant
|
|
euphuisme * danh từ giống đực - (văn học) (sử học) văn phong kiểu cách
|
|
euphémique * tính từ - xem euphémisme
|
|
euphémiquement * phó từ - theo lối nói trại, theo lối uyển ngữ # phản nghĩa =Crûment
|
|
euphémisme * danh từ giống đực - (văn học) lối nói trại, uyển ngữ
|
|
eurasiatique * tính từ - (thuộc) đại lục Âu-á
|
|
eurasien * tính từ - lai Âu-á * danh từ - người lai Âu-á
|
|
euristique * tính từ, danh từ giống cái - như heuristique
|
|
europium * danh từ giống đực - (hóa học) europi
|
|
européaniser * ngoại động từ - Âu hóa
|
|
européen * tính từ - (thuộc) châu Âu =Economie européenne+ nền kinh tế châu Âu =à l'européenne+ theo kiểu châu Âu
|
|
eurovision * danh từ giống cái - truyền hình toàn châu Âu
|
|
eurythmie * danh từ giống cái - sự cân đối, sự hài hòa - (y học) sự đều mạch
|
|
eurythmique * tính từ - cân đối, hài hòa - (y học) đều mạch
|
|
eurêka * thán từ - tìm ra rồi!
|
|
euscarien * tính từ - (thuộc) xứ Baxcơ
|
|
euskarien * tính từ - như euscarien
|
|
eustache * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) dao găm cán gỗ
|
|
eustatique * tính từ - xem eustatisme
|
|
eustatisme * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) biến đổi mực biển
|
|
eutectique * tính từ - (vật lý học) cùng tinh =Mélange eutectique+ hỗn hợp cùng tinh * danh từ giống đực - thể cùng tinh
|
|
eutexie * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng cùng tinh =point d'eutexie+ điểm cùng tinh
|
|
euthanasie * danh từ giống cái - (y học) sự chết không đau - (y học) sự gây chết không đau
|
|
euthanasique * tính từ - xem euthanasie
|
|
eutrophisation * danh từ giống cái - sự hảo dưỡng hóa (ao hồ)
|
|
eux * đại từ (số nhiều) - chúng nó, những người ấy, họ =eux-mêmes+ chính họ
|
|
evzone * danh từ giống đực - lính bộ binh (Hy Lạp)
|
|
ex - nguyên, cựu =Ex-ministre+ cựu bộ trưởng
|
|
ex-libris * danh từ giống đực - dấu sở hữu (trên sách)
|
|
ex-voto * danh từ giống đực (không đổi) - thẻ nguyện; thẻ tạ ơn, vật tạ ơn
|
|
exacerbation * danh từ giống cái - sự kịch phát # phản nghĩa =Apaisement
|
|
exacerber * ngoại động từ - làm cho kịch phát (cơn đau...); làm tăng gay gắt (cơn giận...) # phản nghĩa =Apaiser, atténuer, calmer
|
|
exact * tính từ - đúng, chính xác =Copie exacte+ bản sao đúng =Raisonnement exact+ lập luận chính xác - đúng giờ =Être exact au rendez-vous+ đến nơi hẹn đúng giờ - (từ cũ, nghĩa cũ) đứng đắn, đúng mực =Fonctionnaire exact+ viên chức đúng mực - (từ cũ, nghĩa cũ) nghiêm túc =Discipline exacte+ kỷ luật nghiêm túc # phản nghĩa =Inexact. Approximatif; erroné, fautif. Imaginaire, imprécis, incorrect. Vague -les sciences exactes+ toán học =les sciences exactes et naturelles+ khoa học tự nhiên
|
|
exactement * phó từ - đúng, chính xác - hoàn toàn =Ces deux choses sont exactement semblables+ hai vật đó hoàn toàn giống nhau - (từ cũ, nghĩa cũ) nghiêm túc =Observer exactement la règle+ nghiêm túc tuân thủ quy tắc
|
|
exaction * danh từ giống cái - sự vòi tiền
|
|
exactitude * danh từ giống cái - sự đúng đắng, sự chính xác - sự đúng giờ, sự đúng hẹn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nghiêm túc # phản nghĩa =Inexactitude. Approximation, contresens, erreur, imprécision, infidélité
|
|
exagérateur * danh từ - người nói ngoa
|
|
exagération * danh từ giống cái - sự quá đáng; sự thổi phồng, sự phóng đại - lời nói ngoa # phản nghĩa =Mesure, modération. Adoucissement, amoindrissement, atténuation
|
|
exagérer * ngoại động từ - thổi phồng, phóng đại =Exagérer un récit+ thổi phồng câu chuyện - tăng quá mức, làm quá mức =Exagérer un éclairage+ thắp sáng quá mức # phản nghĩa =Affaiblir; amoindrir, atténuer, minimiser, modérer * nội động từ - quá lạm, hành động quá đáng =Vraiment il exagère!+ quả thực nó đã hành động quá đáng!
|
|
exagéré * tính từ - quá đáng; thổi phồng, phóng đại; ngoa # phản nghĩa =Insuffisant; faible, modéré
|
|
exagérément * phó từ - quá đáng, ngoa
|
|
exaltant * tính từ - kích động, làm cho phấn khởi =Musique exaltante+ nhạc kích động # phản nghĩa =Déprimant
|
|
exaltation * danh từ giống cái - (văn học) sự tán dương, sự ca tụng =Exaltation de la vertu+ sự tán dương đạo đức - sự kích động; sự hứng khởi =Le café produit une exaltation passagère+ cà phê gây nên một sự hứng khởi nhất thời =Exaltation de l'esprit+ sự hứng khởi tinh thần # phản nghĩa =Abaissement, avilissement. Abattement, apathie. Calme, dépression, impassibilité, indifférence, sang-froid
|
|
exalter * ngoại động từ - tán dương, ca tụng =Exalter les vertus d'un héros+ ca tụng đức tính một vị anh hùng - kích động, làm hứng khởi =Exalter l'imagination+ kích động trí tưởng tượng - làm tăng lên, làm mạnh lên; tôn lên; nâng cao =Exalter la virulence d'un microbe+ làm tăng độc tính của một vi trùng =Le bleu exalte le jaune+ màu lam tôn màu vàng lên =Sentiments qui exaltent l'homme+ những tình cảm nâng cao con người lên # phản nghĩa =Abaisser, décrier, dénigrer, déprécier, mépriser, rabaisser. Adoucir, attiédir, éteindre, refroidir; calmer
|
|
exalté * tính từ - hứng khởi - cuồng nhiệt * danh từ - kẻ cuồng nhiệt
|
|
examen * danh từ giống đực - sự xem xét, sự khảo sát, sự kiểm tra; sự khám nghiệm, sự xét nghiệm; sự nghiên cứu = L'examen d'une question+ sự xem xét một vấn đề = L'examen des livres de commerce+ sự kiểm tra sổ sách thương nghiệp =Examen cytologique+ (y học) xét nghiệm tế bào - kỳ thi; thi cử =Examen de fin d'études+ kỳ thi tốt nghiệp - (y học) sự khám (bệnh nhân) =examen de conscience+ xem conscience =libre examen+ quyền tự do lựa chọn điều tin
|
|
examinateur * danh từ - giám khảo - (từ cũ, nghĩa cũ) người xem xét, người khảo sát
|
|
examiner * ngoại động từ - xem xét, khảo sát, kiểm tra; khám nghiệm; nghiên cứu - (y học) khám bệnh (cho ai) - hỏi thi, sát hạch (thí sinh)
|
|
exanthème * danh từ giống đực - (y học) ngoại ban
|
|
exanthémateux * tính từ - xem exanthème
|
|
exanthématique * tính từ - như exanthémateux
|
|
exarchat * danh từ giống đực - (sử học) chức thái thú; trấn (địa hạt dưới quyền thái thú) - (tôn giáo) địa phận (nhà thờ chính giáo)
|
|
exarque * danh từ giống đực - (sử học) thái thú - (tôn giáo) tổng giám mục (nhà thờ chính giáo); giáo chủ (Bun-ga-ri)
|
|
exaspérant * tính từ - làm bực tức; đáng bực tức # phản nghĩa =Calmant, lénifiant
|
|
exaspération * danh từ giống cái - sự bực tức; sự phẫn nộ - (văn học) sự tăng cường, sự nặng thêm =Exaspération d'une maladie+ sự nặng thêm của bệnh # phản nghĩa =Adoucissement; diminution. Calme, douceur
|
|
exaspérer * ngoại động từ - làm bực tức, làm phẫn nộ - làm nặng thêm, tăng thêm =Exaspérer la douleur+ tăng thêm đau đớn # phản nghĩa =Adoucir, affaiblir, atténuer, diminuer; calmer
|
|
exaucement * danh từ giống đực - sự chấp thuận, sự chuẩn nhận; sự thỏa mãn yêu cầu =Exaucement d'un voeu+ sự chấp thuận một ước nguyện
|
|
exaucer * ngoại động từ - chấp thuận, chuẩn nhận; thỏa mãn yêu cầu =Exaucer un voeu+ chấp thuận một ước nguyện
|
|
excavateur * danh từ giống đực - máy xúc, máy đào
|
|
excavation * danh từ giống cái - hố, chỗ trống, chỗ lõm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đào =Excavation d'un puits+ sự đào giếng
|
|
excaver * ngoại động từ - đào =Excaver le sol+ đào đất
|
|
excellemment * phó từ - tốt lắm, xuất sắc
|
|
excellence * danh từ giống cái - tính ưu tú, sự xuất sắc, sự tuyệt vời = L'excellence du régime socialiste+ tính ưu tú của chế độ xã hội chủ nghiã # phản nghĩa =Infériorité, médiocrité - (Excellence) ngài, đức =Son Excellence le ministre+ ngài bộ trưởng =Son Excellence l'évêque+ đức giám mục =par excellence+ ở mức cao nhất; tiêu biểu nhất =prix d'excellence+ phần thưởng hạng ưu
|
|
excellent * tính từ - ưu tú, xuất sắc, rất tốt, tuyệt vời, (ở) hạng ưu =Un peintre excellent+ một họa sĩ xuất sắc =Mets excellent+ món ăn ngon lắm # phản nghĩa =Déplorable, détestable, exécrable, mauvais, médiocre, passable
|
|
excellentissime * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tuyệt vời =Vin excellentissime+ rượu nho tuyệt vời
|
|
exceller * nội động từ - giỏi hơn cả, tốt hơn cả - giỏi (về), khéo (về) =Exceller à parler+ giỏi nói
|
|
excentration * danh từ giống cái - (cơ học) sự lệch tâm
|
|
excentrer * ngoại động từ - (cơ học) chuyển lệch tâm
|
|
excentricité * danh từ giống cái - (cơ học, toán học) độ lệch tâm - vị trí xa trung tâm =Excentricité d'un quartier+ vị trí xa trung tâm của một phường - tính kỳ quặc, hành động kỳ quặc =Réputation d'excentricité+ sự nổi tiếng là kỳ quặc
|
|
excentrique * tính từ - (cơ học, toán học) lệch tâm - xa trung tâm =Quartier excentrique+ phường xa trung tâm - kỳ quặc =Caractère excentrique+ tính nết kỳ quặc # phản nghĩa =Concentrique. Central. Banal, coincé, commun, mesuré, ordinaire, raisonnable, rigide, strict * danh từ - người kỳ quặc * danh từ giống đực - (cơ học) bánh lệch tâm; (cơ cấu) cam
|
|
excentriquement * phó từ - (cơ học; toán học) lệch tâm - kỳ quặc =Vêtu excentriquement+ ăn mặc kỳ quặc
|
|
excepter * ngoại động từ - trừ, trừ ra # phản nghĩa =Comprendre, englober, inclure
|
|
exception * danh từ giống cái - sự trừ ra - lệ ngoại = C'est une exception+ đó là một lệ ngoại # phản nghĩa =Généralité, principe, règle - (luật học, pháp lý) sự phản kháng =à l'exception de+ trừ ra, không kể = d'exception+ đặc biệt =Tribunal d'exception+ tòa án đặc biệt =faire exception+ ra ngoài lệ thường =il n'y a pas de règle sans exception+ không có gì là tuyệt đối cả = l'exception confirme la règle+ có lệ ngoại là có quy tắc
|
|
exceptionnel * tính từ - ngoại lệ, đặc biệt =Faveur exceptionnelle+ ơn đặc biệt # phản nghĩa =Régulier. Banal, commun. Courant, habituel, normal, ordinaire
|
|
exceptionnellement * phó từ - ngoại lệ; đặc biệt
|
|
excepté * giới từ - trừ =Excepté les vieillards+ trừ những người già
|
|
excessif * tính từ - quá mức, quá đáng =Froid excessif+ cái rét quá mức - cực đoan =De nature excessive+ có bản tính cực đoan - hết mực =Des traits d'une excessive douceur+ những nét hết mức dịu hiền # phản nghĩa =Modéré. Moyen, normal
|
|
excessivement * phó từ - quá mức, quá đáng - hết mực =Excessivement indulgent+ hết mực khoan dung # phản nghĩa =Assez, peu
|
|
exciper * nội động từ - lấy cớ, viện cớ, đưa lý do =Exciper de sa bonne foi+ viện cớ là mình thực tâm - (luật học, pháp lý) phản kháng
|
|
excipient * danh từ giống đực - (dược học) tá dược
|
|
excise * danh từ giống cái - thuế tiêu dùng (ở Anh)
|
|
exciser * ngoại động từ - cắt bỏ, xén đi =Exciser une verrue+ cắt bỏ cái mụn cóc
|
|
excision * danh từ giống cái - (y học) sự cắt bỏ
|
|
excitabilité * danh từ giống cái - khả năng chịu kích thích; tính hưng phấn # phản nghĩa =Inexcitabilité
|
|
excitable * tính từ - có thể kích thích; có thể hưng phấn - dễ kích động # phản nghĩa =Flegmatique, impassible, imperturbable, inexcitable
|
|
excitant * tính từ - kích thích; làm hưng phấn - kích động # phản nghĩa =Apaisant, calmant, réfrigérant. Anesthésique, calmant, sédatif * danh từ giống đực - tác nhân kích thích
|
|
excitateur * tính từ - kích thích - kích động * danh từ - (văn học) kẻ kích động =Excitateur de troubles+ kẻ kích động những vụ rối loạn * danh từ giống cái - (điện học) máy phát điện kích từ
|
|
excitation * danh từ giống cái - sự kích thích; sự hưng phấn; trạng thái kích thích; trạng thái hưng phấn - sự kích động # phản nghĩa =Adoucissement, apaisement. Calme, flegme, tranquillité. Inhibition
|
|
excitatrice - xem excitateur
|
|
exciter * ngoại động từ - kích thích; làm hưng phấn - kích động, thúc đẩy, cổ vũ =Exciter la foule+ kích động quần chúng =Exciter les combattants+ cổ vũ các chiến sĩ - khêu gợi, gây nên =Exciter la pitié+ khêu gợi lòng thương =Exciter le rire+ gây cười # phản nghĩa =Adoucir, arrêter, calmer, empêcher, endormir, étouffer, refouler, refréner, réprimer, retenir. Apaiser; inhiber
|
|
excité * tính từ - (bị) kích thích; sôi động * danh từ - người bị kích thích, người sôi động
|
|
exclamatif * tính từ - cảm thán =Phrase exclamative+ câu cảm thán
|
|
exclamation * danh từ giống cái - tiếng thốt lên, tiếng kêu lên; tiếng reo; tiếng than =Exclamation de joie+ tiếng reo vui mừng =point d'exclamation+ (ngôn ngữ học) dấu than
|
|
exclamative - xem exclamatif
|
|
exclu * tính từ - bị đuổi, bị thải - bị loại trừ - không kể =Apprendre le poème jusqu'au vers 19 exclu+ học bài thơ đến câu 19 không kể câu đó # phản nghĩa =Admis, compris, inclus * danh từ - kẻ bị đuổi, kẻ bị thải =Les exclus de l'armée+ những kẻ bị thải khỏi quân đội
|
|
exclure * ngoại động từ - đuổi, thải, khai trừ =Exclure un élève+ đuổi một học sinh - không cho dự =Exclure quelqu'un d'une fête+ không cho ai dự một ngày hội - loại, loại trừ, không dung thứ =Exclure la grossièreté de la conversation+ loại sự thô tục ra trong khi nói chuyện = L'amitié exclut les flatteries+ tình bạn không dung thứ những điều nịnh nọt # phản nghĩa =Accueillir, admettre. Autoriser, permettre. Impliquer, inclure
|
|
exclusif * tính từ - chuyên nhất; độc chiếm, độc quyền =Droit exclusif+ quyền chuyên nhất, độc quyền =Amour exclusif+ mối tình chuyên nhất - chấp nhất, cố chấp =Homme exclusif dans ses idées+ người cố chấp trong ý kiến của mình # phản nghĩa =Inclusif. Eclectique, large, ouvert, tolérant.
|
|
exclusion * danh từ giống cái - sự đuổi, sự thải =Exclusion d'un candidat+ sự đuổi một thí sinh - sự không kể đến, sự không tính đến, sự loại trừ # phản nghĩa =Admission, inclusion, réintégration -à l'exclusion de+ trừ... ra
|
|
exclusive * danh từ giống cái - (tôn giáo) quyết định không cho ứng cử giáo hoàng - (nghĩa rộng) sự cấm tham gia, sự gạt ra
|
|
exclusivement * phó từ - không tính, không kể =Du mois de janvier au mois d'août exclusivement+ từ tháng giêng đến tháng tám, không kể tháng tám - chỉ, chuyên = S'occuper exclusivement de littérature+ chỉ chuyên khảo cứu về văn học # phản nghĩa =Compris (y compris), inclus, inclusivement
|
|
exclusivisme * danh từ giống đực - tư tưởng chuyên nhất, tư tưởng cố chấp
|
|
exclusivité * danh từ giống cái - sự độc chiếm; độc quyền - (điện ảnh) độc quyền chiếu; phim độc quyền - (từ cũ, nghĩa cũ) tính chuyên nhất =en exclusivité+ riêng cho =Film donné en exclusivité dans une salle+ phim chiếu riêng cho một phòng
|
|
excommunication * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự rút phép thông công =Encourir l'excommunication+ bị rút phép thông công - (nghĩa bóng) sự khai trừ (khỏi một đoàn thể)
|
|
excommunier * ngoại động từ - (tôn giáo) rút phép thông công - khai trừ; loại trừ
|
|
excommunié * tính từ - (tôn giáo) bị rút phép thông công * danh từ - (tôn giáo) người bị rút phép thông công
|
|
excoriation * danh từ giống cái - chỗ sướt da, chỗ sầy da
|
|
excorier * ngoại động từ - làm sướt, làm sầy
|
|
excroissance * danh từ giống cái - cục bướu, cục u
|
|
excrément * danh từ giống đực - cứt, phân - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) đồ bỏ đi
|
|
excrémentiel * tính từ - xem excrément 1 =Sécrétion excrémentielle+ sự bài tiết phân
|
|
excréter * ngoại động từ - (sinh vật học; sinh lý học) bài xuất
|
|
excréteur * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (để) bài xuất =Conduit excréteur+ ống bài xuất - (thực vật học) ngoại tiết
|
|
excrétion * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự bài xuất; chất bài xuất - (thực vật học) sự ngoại tiết; chất ngoại tiết
|
|
excrétoire * tính từ - xem excrétion 1 =Troubles excrétoires+ rối loạn bài xuất
|
|
excursion * danh từ giống cái - cuộc đi chơi; cuộc điều tra thực địa =Excursion dans la montagne+ cuộc đi chơi núi
|
|
excursionner * nội động từ - đi chơi; đi điều tra thực địa
|
|
excursionniste * danh từ - người đi chơi
|
|
excusabilité * danh từ giống cái - khả năng được dung thứ
|
|
excusable * tính từ - có thể tha thứ, có thể dung thứ =Faute excusable+ lỗi có thể tha thứ # phản nghĩa =Impardonnable, inexcusable
|
|
excuse * danh từ giống cái - lý do cáo lỗi =Fournir une excuse+ đưa ra một lý do cáo lỗi - lý do thoái thác; lý do, cớ =Donner le mauvais temps comme excuse+ lấy cớ là vì thời tiết xấu - (số nhiều) sự xin lỗi, sự tạ lỗi =Exiger des excuses+ buộc phải xin lỗi # phản nghĩa =Accusation, blâme, imputation; condamnation, imputation, reproche -faire excuse+ xin lỗi =faites excuse+ xin miễn thứ cho
|
|
excuser * ngoại động từ - tha thứ, dung thứ, miễn thứ - biện giải cho =Rien ne peut vous excuser+ không gì biện giải cho anh được # phản nghĩa =Accuser, blâmer, charger, condamner, imputer, reprocher -excusez-moi; vous m'excusez+ xin lỗi ông (anh...)
|
|
excès * danh từ giống đực - số dư, số dôi = L'excès d'un nombre sur un autre+ số dư của số này so với số khác - sự dư, sự dư thừa, sự quá mức; điều quá mức, điều thái quá =Excès de lumière+ sự dư thừa ánh sáng =Un excès de précaution+ sự thận trọng quá mức =Un excès de langage+ lời nói quá đáng =Excès de table+ sự ăn uống quá mức # phản nghĩa =Défaut, déficit, insuffisance. Manque. Modération - (số nhiều) bạo hành =Les excès d'un dictateur+ những sự bạo hành của một tên độc tài - (số nhiều) sự phóng đãng =Les excès abrègent la vie+ sự phóng đãng làm giảm tuổi thọ =à l'excès+ quá, thái quá =excès de pouvoir+ sự lạm quyền =tout excès est mauvais+ mọi sự thái quá đều không hay
|
|
excédant * tính từ - làm bực tức, làm bực mình =Une démarche excédante+ sự vận động làm bực mình
|
|
excédent * danh từ giống đực - số dư, số dôi =Excédent budgétaire+ số dư của ngân sách # phản nghĩa =Déficit, insuffisance
|
|
excédentaire * tính từ - dư ra, dôi ra =Production excédentaire+ số sản xuất dôi ra
|
|
excéder * ngoại động từ - trội hơn, vượt quá =Arbre qui excède les autres en hauteur+ cây cao vượt quá những cây khác =Dépense qui excède la recette+ chi vượt quá thu =Excéder son pouvoir+ vượt quá quyền hạn - làm bực tức, làm bực mình =Sa présence m'excède+ sự có mặt của thằng ấy làm tôi bực mình - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho mệt nhoài =Course qui m'excède+ cuộc chạy làm cho tôi mệt nhoài # phản nghĩa =Ragaillardir, réconforter. Ravir, réjouir
|
|
exeat * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) giấy phép đổi xứ đạo - (từ cũ, nghĩa cũ) giấy phép ra ngoài một lúc (cấp cho học trò, cho bệnh nhân ở bệnh viện) =donner son exeat à quelqu'un+ (nghĩa bóng) cho ai thôi việc, sa thải ai
|
|
exemplaire * tính từ - gương mẫu =Vie exemplaire+ cuộc sống gương mẫu - để làm gương =Punition exemplaire+ sự trừng phạt để làm gương # phản nghĩa =Mauvais, scandaleux * danh từ giống đực - bản =Tirer à dix mille exemplaires+ in một vạn bản - mẫu =Un bel exemplaire d'une plante+ một mẫu cây đẹp
|
|
exemplairement * phó từ - (một cách) gương mẫu - để làm gương =Châtier exemplairement+ phạt để làm gương
|
|
exemplarité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính chất làm gương (của một sự trừng phạt...)
|
|
exemple * danh từ giống đực - gương mẫu, gương =Un bon exemple+ một gương tốt - cái như thế, cái tương đương =Sans exemple+ từ trước chưa hề có cái như thế; lạ thường - thí dụ =à l'exemple de+ theo gương =faire un exemple+ trị để làm gương =par exemple+ ví như, tỷ dụ =par exemple!+ ủa! =Par exemple! vous voilà!+ ủa, anh đấy a!
|
|
exemplification * danh từ giống cái - sự minh họa bằng thí dụ
|
|
exemplifier * ngoại động từ - minh họa bằng ví dụ
|
|
exempt * tính từ - được miễn =Exempt du service militaire+ được miễn quân dịch # phản nghĩa =Assujetti, astreint, obligé, tenu - tránh khỏi =Exempt de blâme+ tránh khỏi bị khiển trách - không (bị) =Exempt de fautes+ không có lỗi # phản nghĩa =Susceptible (de) * danh từ giống đực - người được miễn - (từ cũ, nghĩa cũ) sĩ quan cảnh sát
|
|
exempter * ngoại động từ - miễn cho =Exempter quelqu'un du service militaire+ miễn dịch cho ai # phản nghĩa =Assujettir, contraindre, obliger - tránh khỏi cho, giữ cho khỏi =Exempter l'homme de beaucoup de maladies+ tránh cho người ta khỏi mắc nhiều thứ bệnh
|
|
exemption * danh từ giống cái - sự miễn =Exemption d'impôt+ sự miễn thuế - sự miễn quân dịch =Les cas d'exemption+ những trường hợp miễn quân dịch # phản nghĩa =Assujettissement, obligation, contrainte
|
|
exequatur * danh từ giống đực (không đổi) - (luật học, pháp lý) lệnh thi hành; quyết định cho thi hành (một bản án xử ở nước ngoài) - (ngoại giao) lệnh chấp nhận lãnh sự
|
|
exercer * ngoại động từ - rèn luyện, luyện tập =Exercer des soldats+ rèn luyện quân đội =Exercer le corps+ rèn luyện thân thể - hành nghề =Exercer la médecine+ hành nghề y tế - sử dụng; tác động =Exercer un droit+ sử dụng quyền =Exercer une influence sur+ tác động đến, ảnh hưởng đến - (văn học) thử thách =Exercer la patience+ thử thách lòng kiên nhẫn - kiểm tra =Exercer les débitants d'alcool+ kiểm tra các chủ tiểu bài rượu
|
|
exercice * danh từ giống đực - (văn học) sự rèn luyện, sự luyện tập =Acquérir un talent par un long exercice+ đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày - sự luyện tập thân thể, thể dục # phản nghĩa =Calme, inaction, repos - bài tập; (số nhiều) sách bài tập =Exercice de mathématiques+ bài tập toán - sự thực hành, sự sử dụng = L'exercice de la fonction publique+ sự thực hành công vụ - sự kiểm tra thương nghiệp - (kinh tế) tài chánh năm báo cáo =entrer en exercice+ nhậm chức =exercices spirituels+ xem spirituel @exercice * danh từ giống đực - (văn học) sự rèn luyện, sự luyện tập =Acquérir un talent par un long exercice+ đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày - sự luyện tập thân thể, thể dục # phản nghĩa =Calme, inaction, repos - bài tập; (số nhiều) sách bài tập =Exercice de mathématiques+ bài tập toán - sự thực hành, sự sử dụng = L'exercice de la fonction publique+ sự thực hành công vụ - sự kiểm tra thương nghiệp - (kinh tế) tài chánh năm báo cáo =entrer en exercice+ nhậm chức =exercices spirituels+ xem spirituel
|
|
exerciseur * danh từ giống đực - dây chun tập kéo
|
|
exercé * tính từ - thành thạo =Oeil exercé+ con mắt thành thạo =Musicien exercé+ nhạc sĩ thành thạo # phản nghĩa =Inhabile, inexercé, inexpérimenté, maladroit
|
|
exergue * danh từ giống đực - khoảng chừa để khắc (trên huy chương) - chữ khắc (trên huy chương) =mettre en exergue+ nêu rõ
|
|
exfoliation * danh từ giống cái - (thực vật học; y học) sự tróc mảng
|
|
exfolier * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bóc ra từng mảng =Exfolier une ardoise+ bóc đá ra từng mảng
|
|
exhalaison * danh từ giống cái - hơi toát lên, mùi xông lên
|
|
exhalation * danh từ giống cái - sự toát hơi, sự xông mùi
|
|
exhaler * ngoại động từ - toát lên, xông lên =Exhaler une odeur fétide+ xông lên một mùi thúi - phát ra, thốt ra, tuôn ra =Exhaler des plaintes+ thốt ra những lời phàn nàn =Exhaler des grossièretés+ tuôn ra những lời thô bỉ # phản nghĩa =Aspirer. Comprimer, garder, réprimer, taire -exhaler le dernier soupir+ thở hơi thở cuối cùng, chết
|
|
exhaure * danh từ giống cái - (ngành mỏ) sự tháo nước thấm - (ngành mỏ) thiết bị tháo nước thấm
|
|
exhaussement * danh từ giống đực - sự nâng cao =Exhaussement d'un mur+ sự nâng cao bức tường
|
|
exhausser * ngoại động từ - nâng cao (lên) =Exhausser une maison d'un étage+ nâng cao nhà lên một tầng =Exhausser les âmes+ nâng cao tâm hồn # phản nghĩa =Abaisser, diminuer
|
|
exhausteur * danh từ giống đực - cái hút xăng (ô tô); cái hút nước lên
|
|
exhaustif * tính từ - cùng kiệt, toàn bộ, xét hết mọi mặt =Etude exhaustive d'une question+ sự nghiên cứu hết mọi mặt một vấn đề # phản nghĩa =Elémentaire. Incomplet
|
|
exhaustivement * phó từ - cùng kiệt, toàn bộ
|
|
exhiber * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) xuất trình =Exhiber un passeport+ xuất trình tờ hộ chiếu - chưng ra, phô trương =Exhiber son savoir+ phô trương học thức # phản nghĩa =Cacher, dissimuler
|
|
exhibition * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự xuất trình - sự trưng bày, sự triển lãm =Exhibition de tableaux+ sự trưng bày tranh - sự chưng ra, sự phô trương - (thể dục thể thao) sự thao diễn
|
|
exhibitionnisme * danh từ giống đực - (y học) chứng phô bày - (nghĩa bóng) thói phô bày tâm sự
|
|
exhibitionniste * danh từ - (y học) người mắc chứng phô bày - (nghĩa bóng) người hay phô bày tâm sự
|
|
exhortation * danh từ giống cái - lời cổ vũ, lời khích lệ, lời khuyến khích # phản nghĩa =Menace, reproche
|
|
exhorter * ngoại động từ - cổ vũ, khích lệ, khuyến khích =Exhorter à la patience+ khuyến khích lòng nhẫn nại # phản nghĩa =Décourager, dissuader
|
|
exhumation * danh từ giống cái - sự khai quật, sự đào lên = L'exhumation d'un cadavre+ sự khai quật một tử thi - sự moi ra = L'exhumation de vieux documents+ sự moi những tài liệu cổ ra # phản nghĩa =Enfouissement, inhumation
|
|
exhumer * ngoại động từ - khai quật, đào lên - moi ra; nhắc lại, gợi lại =Exhumer un nom oublié+ nhắc lại một tên đã quên =Exhumer de vieilles rancunes+ gợi lại những mối hiềm thù cũ # phản nghĩa =Enfouir, ensevelir, enterrer, inhumer
|
|
exhérédation * danh từ giống cái - sự tước quyền thừa kế
|
|
exhéréder * ngoại động từ - tước quyền thừa kế =Exhéréder un parent+ tước quyền thừa kế của một người họ hàng
|
|
exigeant * tính từ - hay đòi hỏi; khó tính - có yêu cầu cao =Profession exigeante+ nghề nghiệp có yêu cầu cao # phản nghĩa =Accommodant, arrangeant. Coulant, facile
|
|
exigence * danh từ giống cái - đòi hỏi, yêu cầu =Selon l'exigence du temps+ theo yêu cầu của thời đại =Les exigences d'une profession+ các đòi hỏi của một nghề nghiệp - tính hay đòi hỏi; sự khó tính @exigence * danh từ giống cái - đòi hỏi, yêu cầu =Selon l'exigence du temps+ theo yêu cầu của thời đại =Les exigences d'une profession+ các đòi hỏi của một nghề nghiệp - tính hay đòi hỏi; sự khó tính
|
|
exiger * ngoại động từ - đòi, đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách =Exiger le silence+ đòi phải im lặng =Son état exige beaucoup de soins+ bệnh tình người ấy đòi hỏi nhiều sự săn sóc # phản nghĩa =Offrir, donner. Dispenser, exempter
|
|
exigibilité * danh từ giống cái - khả năng đòi, khả năng yêu cầu = L'exigibilité d'une dette+ khả năng đòi món nợ # phản nghĩa =Inexigibilité
|
|
exigible * tính từ - có thể đòi, có thể yêu cầu
|
|
exigu * tính từ - nhỏ bé, chật hẹp =Salle exiguë+ phòng chật hẹp # phản nghĩa =Grand, vaste - (từ cũ, nghĩa cũ) ít ỏi, eo hẹp
|
|
exiguïté * danh từ giống cái - sự nhỏ bé, sự chật hẹp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ít ỏi, sự eo hẹp =Exiguïté d'un salaire+ sự ít ỏi của đồng lương # phản nghĩa =Ampleur, énormité, grandeur, immensité
|
|
exil * danh từ giống đực - sự đày đi, sự lưu vong = L'exil d'un patriote+ sự đày một nhà yêu nước =Un poète en exil+ một nhà thơ lưu vong - nơi đày, nơi lưu vong =Revenir de son exil+ từ nơi lưu vong về # phản nghĩa =Rappel, retour - (tôn giáo) cõi trần
|
|
exiler * ngoại động từ - đày (đi) =Exiler un condamné politique+ đày một người tù chính trị - bắt đi xa =Les oiseaux que l'hiver exile+ những con chim mà mùa đông bắt đi xa # phản nghĩa =Rappeler
|
|
exilé * danh từ - người bị đày, người lưu vong
|
|
exinscrit * tính từ - (toán học) bàng tiếp =Cercle exinscrit+ đường tròn bàng tiếp
|
|
existant * tính từ - tồn tại # phản nghĩa =Irréel, virtuel - hiện có, hiện hành =Lois existantes+ luật hiện hành * danh từ giống đực - tiền trong quỹ; hàng trong kho - (triết học) vật tồn tại, sinh vật
|
|
existence * danh từ giống cái - sự tồn tại, sự có =Preuves de l'existence de Dieu+ bằng chứng về sự tồn tại của Chúa = J'ignorais l'existence de ce document+ tôi không biết là có tài liệu đó - cuộc sống, cuộc đời =Pendant toute son existence+ trong suốt cuộc đời =Une existence heureuse+ cuộc sống sung sướng - vật sống, sinh vật =lutte pour l'existence+ đấu tranh sinh tồn # phản nghĩa =Inexistence, non-être, non-existence; essence. Absence -moyens d'existence+ kế sinh nhai
|
|
existentialisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết hiện sinh # phản nghĩa =Essentialisme
|
|
existentialiste * tính từ - xem existentialisme * danh từ - (triết học) người theo thuyết hiện sinh
|
|
existentiel * tính từ - (triết học) hiện sinh
|
|
exister * nội động từ - tồn tại, sống; có =Cette variété d'oiseau n'existe pas au Viêtnam+ loài chim đó không có ở Việt Nam =Marchandises existent en magasin+ hàng có trong kho - có tầm quan trọng, đáng kể =Cet échec n'existait pas pour lui+ thất bại đó không đáng kể đối với nó
|
|
exit * danh từ giống đực - (sân khấu) sự đi khỏi, sự ra khỏi =Après l'exit des girls, l'orchestre reprend+ sau khi mấy cô gái đi khỏi, dàn nhạc lại tiếp tục chơi
|
|
exocet * danh từ giống đực - (động vật học) cá chuồn
|
|
exocrine * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) ngoại tiết =Glande exocrine+ tuyến ngoại tiết
|
|
exode * danh từ giống đực - cuộc thiên di, cuộc di dân - cuộc di tản (trước một tai nạn) =exode des capitaux+ sự đầu tư vốn ra nước ngoài =exode des cerveaux+ (thân mật) sự chảy chất xám
|
|
exogame * tính từ - ngoại hôn
|
|
exogamie * danh từ giống cái - chế độ ngoại hôn # phản nghĩa =Endogamie
|
|
exogène * tính từ - sinh ngoài, ngoại sinh
|
|
exonération * danh từ giống cái - sự miễn =Exonération d'impôt+ sự miễn thuế # phản nghĩa =Majoration, surcharge, surtaxe
|
|
exonérer * ngoại động từ - miễn cho =Exonérer du service militaire+ miễn quân dịch # phản nghĩa =Majorer, surcharger, surtaxer
|
|
exophtalmie * danh từ giống cái - (y học) chứng lồi mắt
|
|
exophtalmique * tính từ - xem exophtalmie
|
|
exorbitant * tính từ - quá đáng, thái quá, quá mức, quá đổi =Prétentions exorbitantes+ những yêu sách quá đáng # phản nghĩa =Modéré, modique
|
|
exorbité * tính từ - (Yeux exorbités) mắt lồi
|
|
exorcisation * danh từ giống cái - sự trừ tà
|
|
exorciser * ngoại động từ - trừ (tà ma) - trừ tà cho (ai) # phản nghĩa =Ensorceler
|
|
exorcisme * danh từ giống đực - phù phép trừ tà ma; thần chú trừ tà ma
|
|
exorciste * danh từ giống đực - thầy pháp trừ tà ma
|
|
exorde * danh từ giống đực - lời khai mào, mào đầu - sự bắt đầu # phản nghĩa =Conclusion, épilogue, péroraison
|
|
exoréique * tính từ - (địa chất, địa lý) đổ ra biển, ngoại lưu
|
|
exoréisme * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tính đổ ra biển, tính ngoại lưu
|
|
exosmose * danh từ giống cái - (vật lý học) sự ngoại thẩm
|
|
exosphère * danh từ giống cái - (khí tượng) học ngoại thẩm
|
|
exostose * danh từ giống cái - (y học) lồi xương - (thực vật học) lúp, bướu
|
|
exothermique * tính từ - (hóa học) phát nhiệt =Combinaison exothermique+ hóa hợp phát nhiệt # phản nghĩa =Endothermique
|
|
exotique * tính từ - đưa từ ngoài vào, ngoại lai =Plante exotique+ cây đưa từ ngoài vào =Modes exotiques+ mốt ngoại lai * danh từ giống đực - cái ngoại lai
|
|
exotisme * danh từ giống đực - tính ngoại lai - tính chuộng ngoại lai
|
|
exotoxine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) ngoại độc tố # phản nghĩa =Endotoxine
|
|
exotérique * tính từ - (triết học) công truyền # phản nghĩa =Esotérique
|
|
expansibilité * danh từ giống cái - (vật lý học) tính nở =Expansibilité des gaz+ tính nở của các khí
|
|
expansible * tính từ - (vật lý học) nở được =Les gaz sont expansibles+ các chất khí có thể nở được
|
|
expansif * tính từ - nở =Ciment expansif+ xi măng nở (khi cứng lại) - hay thổ lộ tâm tình, cởi mở =Âme expansive+ tâm hồn cởi mở # phản nghĩa =Renfermé, réservé, sournois, taciturne, timide
|
|
expansion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự nở - sự bành trướng =Expansion coloniale+ sự bành trướng thuộc địa - sự thổ lộ tâm tình - (giải phẫu) chẽ =Expansion tendineuse+ chẽ gân # phản nghĩa =Compression, contraction. Diminution. Récession, recul, régression, stagnation. Défiance, froideur, réserve, retenue, timidité
|
|
expansionnisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ nghĩa bành trướng
|
|
expansionniste * tính từ - (chính trị) bành trướng chủ nghĩa * danh từ - (chính trị) người theo chủ nghĩa bành trướng
|
|
expansivité * danh từ giống cái - tính hay thổ lộ tâm tình, tính cởi mở
|
|
expatriation * danh từ giống cái - sự đuổi ra nước ngoài, sự trục xuất; sự bỏ xứ sở ra nước ngoài - cảnh bị trục xuất; cảnh xa lìa đất nước # phản nghĩa =Rapatriement
|
|
expatrier * ngoại động từ - đầu tư ra nước ngoài =Expatrier des capitaux+ đầu tư vốn ra nước ngoài - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đuổi ra nước ngoài, trục xuất # phản nghĩa =Rapatrier
|
|
expatrié * danh từ - kẻ bị trục xuất; kẻ bỏ xứ sở ra nước ngoài, kẻ tha hương # phản nghĩa =Rapatrié
|
|
expectative * danh từ giống cái - sự mong đợi, sự hy vọng - sự chờ đã =Rester dans l'expectative+ hãy còn chờ đã (trước khi quyết định)
|
|
expectorant * tính từ - long đờm =Médicament expectorant+ thuốc long đờm * danh từ giống đực - thuốc long đờm
|
|
expectoration * danh từ giống cái - (y học) sự khạc đờm - (y học) đờm
|
|
expectorer * ngoại động từ - khạc ra
|
|
expert * tính từ - thành thạo, lão luyện =Ouvrier expert+ công nhân lão luyện =Main experte+ bàn tay thành thạo # phản nghĩa =Incapable, inexpérimenté * danh từ giống đực - người thành thạo, người sành - viên giám định =Expert en médecine+ viên giám định y khoa =A dire d'experts+ theo sự xét đoán của các viên giám định
|
|
expertement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thành thạo, lão luyện
|
|
expertise * danh từ giống cái - sự giám định - biên bản giám định
|
|
expertiser * ngoại động từ - giám định =Expertiser un tableau+ giám định một bức tranh
|
|
expiation * danh từ giống cái - sự chịu hình phạt cầu chuộc cuộc, sự đền tội # phản nghĩa =Récompense - (tôn giáo, từ cũ nghĩa cũ) lễ chuộc tội
|
|
expiatoire * tính từ - chuộc tội, đền tội
|
|
expier * ngoại động từ - chuộc, đền (tội) - gánh kết quả của (tội lỗi)
|
|
expirant * tính từ - sắp chết, ngoắc ngoải =Blessé expirant+ người bị thương sắp chết - (nghĩa bóng) sắp suy sụp, sắp tàn =Pouvoir expirant+ quyền bính sắp suy sụp =Flamme expirante+ ngọn lửa sắp tàn
|
|
expirateur * tính từ - thở ra =Muscles expirateurs+ (giải phẫu) cơ thở ra (gồm cơ gian sườn và cơ bụng) # phản nghĩa =Inspirateur * danh từ giống đực (số nhiều) - (giải) cơ thở ra
|
|
expiration * danh từ giống cái - sự thở ra - sự hết hạn, sự mãn kỳ =Expiration d'un congé+ sự hết hạn nghỉ
|
|
expirer * ngoại động từ - thở ra =Expirer l'air+ thở không khí ra * nội động từ - thở hắt ra, chết - hết hạn =Bail qui expire+ hợp đồng thuê hết hạn # phản nghĩa =Aspirer, inspirer. Naître. Commencer
|
|
explicable * tính từ - có thể giải thích =Conduite parfaitement explicable+ cách cư xử hoàn toàn có thể giải thích - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể cắt nghĩa, có thể giải nghĩa # phản nghĩa =Inintelligible. Incompréhensible, inexplicable
|
|
explicatif * tính từ - để giải thích, để thuyết minh =Note explicative+ bản giải thích, bản thuyết minh
|
|
explication * danh từ giống cái - sự cắt nghĩa, sự giải nghĩa - cớ giải thích, lý do - sự biện minh, sự giải thích =Exiger une explication+ đòi hỏi biện minh - cuộc tranh luận
|
|
explicitation * danh từ giống cái - sự nói rõ, sự vạch rõ, sự phát biểu rõ
|
|
explicite * tính từ - (luật học, pháp lý) ghi rõ =Clause explicite+ điều khoản ghi rõ - rõ ràng =Fait explicite+ sự việc rõ ràng =Il a été très explicite sur ce point+ anh ta đã phát biểu rất rõ về điểm này # phản nghĩa =Implicite, tacite. Allusif, confus, évasif, sous-entendu
|
|
explicitement * phó từ - rõ ràng =Demande formulée explicitement+ điều thỉnh cầu phát biểu rõ ràng
|
|
expliciter * ngoại động từ - nói rõ, vạch rõ, phát biểu rõ
|
|
expliquer * ngoại động từ - cắt nghĩa, giải nghĩa =Expliquer un mot+ cắt nghĩa một từ =Expliquer un passage difficile+ giải nghĩa một đoạn văn khó - giải thích =Expliquer un phénomène+ giải thích một hiện tượng =Expliquer ses projets+ giải thích kế hoạch của mình # phản nghĩa =Embrouiller, obscurcir
|
|
exploit * danh từ giống đực - kỳ công, thành tích chói lọi, kỳ tích - (văn học) chiến công - (luật học, pháp lý) tờ tống đạt
|
|
exploitabilité * danh từ giống cái - khả năng khai thác, khả năng khai khẩn
|
|
exploitable * tính từ - có thể khai thác, có thể khai khẩn - có thể lợi dụng; có thể bóc lột # phản nghĩa =Inexploitable
|
|
exploitant * danh từ - người khai thác, người khai khẩn - chủ rạp chiếu bóng - (luật học, pháp lý) người tống đạt * tính từ - khai thác, khai khẩn =La firme exploitante+ hãng khai thác
|
|
exploitation * danh từ giống cái - sự khai thác, sự khai khẩn; cơ sở khai thác, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp =Exploitation d'Etat+ doanh nghiệp Nhà nước - sự lợi dụng; sự bóc lột = L'exploitation des naïfs+ sự lợi dụng những người khờ khạo =Exploitation de l'homme par l'homme+ việc người bóc lột người
|
|
exploiter * ngoại động từ - khai thác, khai khẩn =Exploiter une mine+ khai thác một mỏ =Exploiter un talent+ khai thác một tài năng - lợi dụng; bóc lột =Exploiter un client trop confiant+ bóc lột một khách hàng cả tin * nội động từ - (luật học, pháp lý) tống đạt
|
|
exploiteur * danh từ - kẻ lợi dụng; kẻ bóc lột
|
|
exploité * danh từ - kẻ bị lợi dụng; kẻ bị bóc lột =Les exploiteurs et les exploités+ kẻ bóc lột và kẻ bị bóc lột
|
|
explorateur * tính từ - (để) thăm dò =Instrument explorateur+ dụng cụ thăm dò * danh từ - nhà thám hiểm * danh từ giống đực - (y học) ống thăm, que thăm
|
|
exploration * danh từ giống cái - sự thăm dò, sự thám hiểm - sự khảo sát tỉ mỉ, sự nghiên cứu
|
|
exploratrice - xem explorateur
|
|
explorer * ngoại động từ - thăm dò, thám hiểm =Explorer les mers+ thám hiểm biển khơi - khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu =Explorer une question+ nghiên cứu một vấn đề
|
|
exploser * nội động từ - nổ, nổ ra =Mine qui explose+ mìn nổ =Colère qui explose+ cơn nóng giận nổ ra
|
|
exploseur * danh từ giống đực - máy nổ mìn
|
|
explosible * tính từ - có thể nổ =Mélange explosible+ hỗn hợp (có thể) nổ
|
|
explosif * tính từ - nổ =Matière explosive+ chất nổ =Obus explosif+ đạn nổ =Consonne explosive+ (ngôn ngữ học) phụ âm nổ =situation explosive+ tình hình căng thẳng =tempérament explosif+ tính khí dễ nóng giận * danh từ giống đực - chất nổ
|
|
explosion * danh từ giống cái - sự nổ =Explosion d'une bombe+ sự nổ của quả bom =Moteur à explosion+ máy nổ - (nghĩa bóng) sự bùng nổ =Explosion de colère+ sự bùng nổ của cơn giận
|
|
explosive - xem explosif
|
|
explétif * tính từ - (ngôn ngữ học) chêm =Mot explétif+ từ chêm * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ chêm
|
|
exponentiel * tính từ - (toán học) (thuộc) số mũ; theo luật số mũ =Fonction exponentielle+ hàm số mũ
|
|
exponentielle - xem exponentiel
|
|
exportable * tính từ - có thể xuất khẩu =Marchandise exportable+ hàng có thể xuất khẩu
|
|
exportateur * danh từ - nhà xuất khẩu # phản nghĩa =Importateur
|
|
exportation * danh từ giống cái - sự xuất khẩu - hàng xuất khẩu =Hangar réservé aux exportations+ nhà kho dành cho hàng xuất khẩu # phản nghĩa =Importation
|
|
exporter * ngoại động từ - xuất khẩu =Exporter du riz+ xuất khẩu gạo # phản nghĩa =Importer
|
|
exposant * danh từ - người trưng bày (tranh trong cuộc triển lãm...) * danh từ giống đực - (toán học) số mũ
|
|
exposer * ngoại động từ - bày; trưng bày =Exposer des marchandises+ bày hàng =Exposer des tableaux+ trưng bày tranh - trình bày, thuyết trình =Exposer un système+ trình bày một hệ thống - phơi ra =Exposer au soleil+ phơi ra nắng - hướng về =Maison exposée à l'est+ nhà hướng về phương đông - dấn vào, đặt vào =Exposer quelqu'un à un danger+ dấn ai vào chỗ nguy hiểm =exposer un nouveau-né+ vứt bỏ đứa trẻ sơ sinh # phản nghĩa =Abriter. Cacher, dissimuler. Taire. Détourner, enlever. Couvrir, protéger; défendre.
|
|
exposition * danh từ giống cái - sự bày; sự trưng bày =Exposition des marchandises+ sự bày hàng # phản nghĩa =Dissimulation - cuộc triển lãm =Exposition industrielle+ cuộc triển lãm công nghiệp - sự trình bày, sự thuyết trình = L'exposition d'un fait+ sự trình bày một sự việc - (văn học) âm nhạc phần trình đề - sự phơi =Exposition d'un vêtement à l'air+ sự phơi quần áo - (nhiếp ảnh) sự lộ sáng - hướng =Exposition d'un bâtiment+ hướng của một ngôi nhà - sự vứt bỏ (con) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dấn thân =Exposition au danger+ sự dấn thân vào chỗ nguy hiểm
|
|
exposé * danh từ giống đực - bài thuyết trình, bản tường trình
|
|
express * tính từ (không đổi) - nhanh =Train express+ (đường sắt) chuyến xe nhanh * danh từ giống đực (không đổi) - (đường sắt) chuyến xe nhanh
|
|
expressif * tính từ - có ý vị =Regard expressif+ cái nhìn có ý vị - biểu cảm =Un langage riche et expressif+ một ngôn ngữ phong phú và biểu cảm # phản nghĩa =Inexpressif. Figé. Morne
|
|
expression * danh từ giống cái - sự phát biểu, sự biểu lộ; sự biểu hiện =Expression de la joie+ sự biểu lộ vui mừng - vẻ, sắc mặt =Expression sévère+ vẻ nghiêm - ý vị =Chanter avec expression+ hát có ý vị - từ ngữ; thành ngữ - (toán học) biểu thức =Expression algébrique+ biểu thức đại số =Expression imaginaire+ biểu thức ảo =Expression complexe+ biểu thức phức hợp =Expression équivalente+ biểu thức tương đương =Expression réductible+ biểu thức rút gọn được, biểu thức khả qui =Expression irréductible+ biểu thức không rút gọn được, biểu thức bất khả qui =Expression rationnelle+ biểu thức hữu tỉ =Expression irrationnelle+ biểu thức vô tỉ =Expression numérique+ biểu thức bằng số - (y học) sự nặn =Expression placentaire+ sự nặn nhau =au-dessus de toute expression+ không lời nào nói hết được; hết sức =réduire à sa plus simple expression+ rút lại dưới hình thức đơn giản nhất # phản nghĩa =Mutisme, silence. Impassibilité; froideur
|
|
expressionnisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện; xu hướng biểu hiện
|
|
expressionniste * tính từ - xem expressionnisme * danh từ - (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện; người theo xu hướng biểu hiện
|
|
expressivement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có ý vị - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) biểu cảm
|
|
expressivité * danh từ giống cái - ý vị - (sinh vật học; sinh lý học) độ biểu hiện
|
|
expressément * phó từ - rõ ràng, dứt khoát # phản nghĩa =Tacitement - cốt để =Ceci est fait expressément pour...+ cái này làm ra cốt để...
|
|
exprimable * tính từ - có thể biểu đạt, có thể tỏ bày =Toute pensée n'est pas exprimable+ không phải tư tưởng nào cũng có thể biểu đạt được # phản nghĩa =Inexprimable
|
|
exprimer * ngoại động từ - biểu đạt, biểu lộ, tỏ bày; biểu thị =Exprimer sa douleur+ biểu lộ sự đau đớn của mình =Exprimer le beau+ biểu thị cái đẹp - (văn học) ép lấy (nước) =Exprimer le jus d'un citron+ ép lấy nước quả chanh # phản nghĩa =Cacher, celer, dissimuler, taire
|
|
expromission * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự nhận nợ thay
|
|
expropriant * danh từ - kẻ trưng dụng * tính từ - trưng dụng
|
|
expropriateur * tính từ & danh từ - như expropriant
|
|
expropriation * danh từ giống cái - sự trưng dụng
|
|
exproprier * ngoại động từ - trưng dụng
|
|
exproprié * tính từ - bị trưng dụng =Maison expropriée+ nhà bị trưng dụng * danh từ - người có của bị trưng dụng
|
|
exprès * tính từ - rõ ràng, dứt khoát (giống cái expresse) =Ordre exprès+ mệnh lệnh rõ ràng =Défense expresse+ sự nghiêm cấm # phản nghĩa =Tacite - (không đổi) giao ngay, phát ngay =Lettre exprès+ thư phát ngay * danh từ giống đực - đặc phái viên =Envoyer un exprès+ cử một đặc phái viên - thư phát ngay; bưu kiện giao ngay * phó từ - cố ý =Faire exprès+ cố ý làm
|
|
expulser * ngoại động từ - đuổi, tống cổ ra, trục xuất =Expulser un espion+ trục xuất một tên gián điệp - tống ra =Expulser le mucus des bronches+ tống chất nhầy trong phế quản ra # phản nghĩa =Accueillir, admettre, recevoir
|
|
expulsion * danh từ giống cái - sự đuổi, sự tống cổ, sự trục xuất - sự tống ra =Expulsion d'un calcul rénal+ (y học) sự tống hòn sỏi thận ra # phản nghĩa =Accueil, admission, appel. Convocation. Rétention - (y học) sự sổ (nhau, thai nhi)
|
|
expulsé * tính từ - bị đuổi, bị trục xuất * tính từ - kẻ bị đuổi, kẻ bị trục xuất
|
|
expurgation * danh từ giống cái - sự thanh lọc (sách) - như expurgade
|
|
expurgatoire * tính từ - (tôn giáo) phải thanh lọc =Index expurgatoire+ thư mục sách phải thanh lọc
|
|
expurger * ngoại động từ - thanh lọc (tước bỏ những phần trái với đạo lý trong một cuốn sách) =Expurger un livre destiné aux écoliers+ thanh lọc một cuốn sách cho học sinh dùng
|
|
expédient * tính từ - (văn học) thích hợp =Vous ferez ce que vous jugerez expédient+ anh cứ làm cái gì mà anh cho là thích hợp * danh từ giống đực - mưu mẹo; cách xoay xở =En être réduit aux expédients+ phải đi đến chỗ xoay sở =Vivre d'expédients+ xoay sở mà sống
|
|
expédier * ngoại động từ - gửi đi =Expédier un paquet+ gửi đi một gói đồ - giải quyết nhanh; làm quàng lên =Expédier une affaire+ giải quyết nhanh một công việc =Expédier un repas+ ăn quàng lên - tống đi =Expédier un importun+ tống kẻ quấy rầy đi - (luật học, pháp lý) cấp bản sao - (từ cũ, nghĩa cũ) giết, khử (ai) # phản nghĩa =Arrêter; négliger. Fignoler, traîner (faire). Recevoir -expédier les affaires courantes+ giải quyết công việc thường ngày
|
|
expéditeur * tính từ - gửi =Gare expéditrice+ ga gửi * danh từ - người gửi # phản nghĩa =Destinataire
|
|
expéditif * tính từ - nhanh lẹ, giải quyết nhanh =Homme expéditif en affaires+ người nhanh lẹ trong công việc - chóng vánh =Procédés expéditifs+ biện pháp chóng vánh # phản nghĩa =Lent; indécis, traînard
|
|
expédition * danh từ giống cái - sự gửi đồ; đồ gửi đi =Des expéditions égarées par la poste+ những đồ gửi đi do nhà bưu điện làm lạc # phản nghĩa =Réception - sự giải quyết =Expédition d'une affaire+ sự giải quyết một công việc - cuộc viễn chinh = L'expédition d'Egypte+ cuộc viễn chinh Ai Cập - cuộc thám hiểm - (luật học, pháp lý) bản sao = L'expédition d'un acte de naissance+ bản sao giấy khai sinh @expédition * danh từ giống cái - sự gửi đồ; đồ gửi đi =Des expéditions égarées par la poste+ những đồ gửi đi do nhà bưu điện làm lạc # phản nghĩa =Réception - sự giải quyết =Expédition d'une affaire+ sự giải quyết một công việc - cuộc viễn chinh = L'expédition d'Egypte+ cuộc viễn chinh Ai Cập - cuộc thám hiểm - (luật học, pháp lý) bản sao = L'expédition d'un acte de naissance+ bản sao giấy khai sinh
|
|
expéditionnaire * tính từ - viễn chinh =Corps expéditionnaire+ đạo quân viễn chinh * danh từ - nhân viên (phụ trách) gửi hàng (ở một hãng buôn) - người sao văn bản
|
|
expéditivement * phó từ - nhanh lẹ =Mener expéditivement une affaire+ giải quyết nhanh lẹ một công việc
|
|
expérience * danh từ giống cái - kinh nghiệm, sự từng trải = L'expérience de la vie+ kinh nghiệm cuộc đời - thí nghiệm =Faire une expérience de physique+ làm một thí nghiệm vật lý # phản nghĩa =Théorie. Raison. Ignorance, inexpérience
|
|
expérimental * tính từ - thực nghiệm =Sciences expérimentales+ khoa học thực nghiệm =Station expérimentale+ trạm thực nghiệm # phản nghĩa =Théorique
|
|
expérimentalement * phó từ - bằng thực nghiệm # phản nghĩa =Abstraitement, théoriquement
|
|
expérimentateur * danh từ - người thí nghiệm
|
|
expérimentation * danh từ giống cái - sự thí nghiệm =Méthode d'expérimentation+ phương pháp thí nghiệm
|
|
expérimenter * ngoại động từ - thí nghiệm =Expérimenter un nouveau modèle+ thí nghiệm một cái mẫu mới
|
|
expérimenté * tính từ - có kinh nghiệm, từng trải =Vieillard expérimenté+ cụ già có kinh nghiệm # phản nghĩa =Apprenti, bleu, commençant, débutant, ignorant, inexpérimenté, novice
|
|
exquis * tính từ - tuyệt diệu, rất ngon, rất hay =Plat exquis+ món ăn rất ngon =Musique exquise+ điệu nhạc tuyệt diệu - cao nhã =Finesse exquise+ sự tế nhị cao nhã - rất tử tế =Un homme exquis+ một người rất tử tế # phản nghĩa =Commun, ordinaire; imparfait. Vulgaire. Amer, détestable, exécrable, mauvais, médiocre; laid; désagréable, repoussant -douleur exquise+ (y học) đau nhói * danh từ giống đực - cái tuyệt diệu
|
|
exquisément * phó từ - tuyệt diệu
|
|
exsangue * tính từ - nhợt nhạt, mất máu =Lèvres exsangues+ môi nhợt nhạt - (nghĩa bóng) vô vị =Roman exsangue+ tiểu thuyết vô vị # phản nghĩa =Pléthorique, sanguin; enluminé, rubicond. Vigoureux
|
|
exsanguination * danh từ giống cái - (y học) sự rút máu (để thay máu khác vào)
|
|
exstrophie * danh từ giống cái - (y học) sự lộn ra
|
|
exsudat * danh từ giống đực - (y học) dịch rỉ =Exsudat hémorragique+ dịch rỉ lẫn máu
|
|
exsudation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự rỉ (dịch, nhựa...) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ra mồ hôi
|
|
exsuder * động từ - rỉ ra =Le sang exsude+ máu rỉ ra =Arbre qui exsude de la résine+ cây rỉ nhựa ra
|
|
extase * danh từ giống cái - sự xuất thần, sự nhập định =Extase bouddhique+ sự nhập định trong đạo Phật - (y học) sự ngây ngất - sự mê li =Être en extase devant un beau paysage+ mê li trước cảnh đẹp
|
|
extasié * tính từ - mê li
|
|
extatique * tính từ - xuất thần, nhập định - mê li, mê hồn =Joie extatique+ cái vui mê hồn * danh từ - người xuất thần, người nhập định
|
|
extemporané * tính từ - (y học) dùng tức thì (sau khi điều chế) =Médicament extemporané+ thuốc dùng tức thì
|
|
extemporanément * phó từ - để dùng tức thì
|
|
extendeur * danh từ giống đực - chất pha
|
|
extenseur * tính từ - kéo giãn, duỗi =Muscle extenseur+ (giải phẫu) cơ duỗi * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) dây chun kéo
|
|
extensibilité * danh từ giống cái - khả năng giãn = L'extensibilité du caoutchouc+ khả năng giãn của cao su
|
|
extensible * tính từ - có thể giãn =Le caoutchouc est très extensible+ cao su có thể giãn nhiều # phản nghĩa =Inextensible
|
|
extensif * tính từ - kéo căng =Force extensive+ lực kéo căng - mở rộng, rộng =Mot au sens extensif+ từ với nghĩa rộng - (triết học) xem étendue 4 # phản nghĩa =Intensif. Etroit, restreint -culture extensive+ (nông nghiệp) quảng canh
|
|
extension * danh từ giống cái - sự kéo ra, sự căng ra, sự giãn ra, sự duỗi = L'extension du bras+ sự duỗi cánh tay - sự phát triển, sự khuếch trương, sự mở rộng = L'extension du commerce+ sự khuếch trương thương nghiệp - (ngôn ngữ học) sự mở rộng nghĩa - (lôgic) ngoại diên # phản nghĩa =Contraction, diminution, rétrécissement
|
|
extensomètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ứng biến kế
|
|
exterminateur * tính từ - tiêu diệt, hủy diệt =Guerre exterminatrice+ chiến tranh hủy diệt * danh từ - kẻ tiêu diệt, kẻ hủy diệt
|
|
extermination * danh từ giống cái - sự tiêu diệt, sự hủy diệt =Guerre d'extermination+ chiến tranh hủy diệt
|
|
exterminer * ngoại động từ - tiêu diệt, hủy diệt =Exterminer un peuple+ hủy diệt một dân tộc =Exterminer le mal+ tiêu diệt cái ác
|
|
externat * danh từ giống đực - chế độ ngoại trú; trường ngoại trú - danh vị sinh viên y khoa ngoại trú; kỳ thi tuyển sinh viên y khoa ngoại trú # phản nghĩa =Internat
|
|
externe * tính từ - ngoài =Bords externes+ bờ ngoài =Médicament pour l'usage externe+ thuốc dùng bôi ngoài * danh từ - học sinh ngoại trú - sinh viên y khoa ngoại trú # phản nghĩa =Interne, pensionnaire
|
|
exterritorialité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền trị ngoại (của nhân viên ngoại giao)
|
|
extincteur * tính từ - (để) dập lửa, (để) chữa cháy =Grenade extinctrice+ lựu đạn dập lửa * danh từ giống đực - bình dập lửa, bình chữa cháy =Extincteur à eau pulvérisée+ bình chữa cháy dùng nước phun =Extincteur à mousse+ bình chữa cháy dùng bọt =Extincteur à poudre+ bình chữa cháy dùng bột
|
|
extinction * danh từ giống cái - sự dập tắt, sự tắt =Extinction d'un incendie+ sự dập tắt đám cháy =Extinction des lumières+ sự tắt đèn - sự mất =Extinction de voix+ (y học) sự mất tiếng - sự tiêu diệt, sự hủy diệt = L'extinction d'une race+ sự tiêu diệt một chủng tộc - sự hết =Extinction d'une dette+ sự hết nợ =Extinction d'un droit+ sự hết quyền # phản nghĩa =Allumage, attisement, embrasement. Développement, propagation
|
|
extinguible * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể làm dịu đi, có thể làm đỡ đi (cơn khát...) # phản nghĩa =Inextinguible
|
|
extirpable * tính từ - có thể cắt bỏ (khối u...) # phản nghĩa =Inextirpable
|
|
extirpation * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự nhổ rễ - (văn học) sự trừ tiệt =Extirpation des vices+ sự trừ tiệt thói xấu - (y học) sự cắt bỏ
|
|
extirper * ngoại động từ - (nông nghiệp) nhổ rễ =Extirper les mauvaises herbes+ nhổ cỏ # phản nghĩa =Enfoncer, enraciner - (văn học) trừ tận gốc, trừ tiệt =Extirper les abus+ trừ tận gốc những thói nhũng lạm - (y học) cắt bỏ - (thân mật) lôi ra, kéo ra =Extirper quelqu'un de son lit+ lôi ai ra khỏi giường
|
|
extorquer * ngoại động từ - cưỡng đoạt, ép =Extorquer de l'argent+ cưỡng đoạt tiền, tống tiền =Extorquer une signature+ ép ký
|
|
extorqueur * danh từ - kẻ cưỡng đoạt, kẻ cưỡng ép
|
|
extorsion * danh từ giống cái - sự cưỡng đoạt, sự cưỡng ép
|
|
extra * danh từ giống đực - món thêm (về ăn uống, chi tiêu...) - việc làm thêm (ngoài phận sự); người làm thêm (ngoài số người đã có) * tính từ (không đổi) - (thân mật) hảo hạng =Vins extra+ rượu nho hảo hạng
|
|
extra-fin * tính từ - thượng hảo hạng =Liqueur extra-fine+ rượu mùi thượng hảo hạng =Chemise extra-fine+ áo sơ mi thượng hảo hạng - rất nhỏ =Aiguille extra-fine+ kim khâu rất nhỏ
|
|
extra-fort * tính từ - cực chắn, cực bền - cực đậm, cực đặc * danh từ giống đực - cạp viền (ở đường khâu)
|
|
extra-lucide * tính từ - nhìn thấu suốt
|
|
extra-légal * tính từ - ngoài pháp chế =Moyens extra-légaux+ phương tiện ngoài pháp chế # phản nghĩa =Légal
|
|
extra-parlementaire * tính từ - ngoài nghị viện =Commission extra-parlementaire+ ủy ban ngoài nghị viện
|
|
extra-sensible * tính từ - không cảm giác được
|
|
extra-sensoriel * tính từ - (tâm lý học) phi giác quan =Perception extra-sensorielle+ tri giác phi giác quan
|
|
extracteur * danh từ - người rút ra, người lấy ra, người nhổ =Extracteur de dents+ người nhổ răng * danh từ giống đực - (y học) cái gắp (dị vật ra khỏi cơ thể) - máy quay mật (mật ong) - (hóa học) máy chiết - cái bật vỏ đạn (ở súng)
|
|
extractible * tính từ - có thể rút ra, có thể gắp ra =Balle difficilement extractible+ đạn khó gắp ra
|
|
extractif * tính từ - để rút ra, để khai thác =Industrie extractive+ công nghiệp khai thác
|
|
extraction * danh từ giống cái - sự rút ra, sự lấy ra, sự gắp ra, sự nhổ =Extraction d'un clou+ sự nhổ đinh - sự khai thác =Extraction de la houille+ sự khai thác than đá - (hóa học) sự tách, sự chiết - (toán học) sự khai =Extraction d'une racine carrée+ sự khai phương =être de basse extraction+ xuất thân thấp hèn
|
|
extrader * ngoại động từ - (ngoại giao) dẫn độ
|
|
extradition * danh từ giống cái - (ngoại giao) sự dẫn độ
|
|
extrados * danh từ giống đực - (kiến trúc) lưng vòm - lưng cánh (máy bay)
|
|
extragalactique * tính từ - (thiên (văn học)) ngoài thiên hà # phản nghĩa =Galactique
|
|
extraire * ngoại động từ - rút ra, lấy ra, gắp ra, nhổ =Extraire un projectile+ gắp viên đạn ra =Extraire une dent+ nhổ răng - khai thác =Extraire la houille+ khai thác than đá - trích =Extraire un passage d'un livre+ trích một đoạn sách - (hóa học) chiết, chiết xuất - (toán học) khai =Extraire la racine carrée+ khai phương # phản nghĩa =Ajouter. Enfermer, enfouir
|
|
extrait * danh từ giống đực - phần chiết; cao - đoạn trích - (số nhiều) văn tuyển - bản trích lục =Extrait de naissance+ bản trích lục khai sinh @extrait * danh từ giống đực - phần chiết; cao - đoạn trích - (số nhiều) văn tuyển - bản trích lục =Extrait de naissance+ bản trích lục khai sinh
|
|
extrajudiciaire * tính từ - (luật học, pháp lý) ngoài tòa # phản nghĩa =Judiciaire
|
|
extrajudiciairement * phó từ - (luật học, pháp lý) ngoài tòa
|
|
extranéité * danh từ giống cái - tính cách người ngoại quốc
|
|
extraordinaire * tính từ - lạ lùng, khác thường =Evénement extraordinaire+ sự kiện khác thường - bất thường =Assemblée extraordinaire+ hội nghị bất thường - đặc biệt =Génie extraordinaire+ thiên tài đặc biệt # phản nghĩa =Banal, commun, familier, habituel, normal, ordinaire, quelconque -ambassadeur extraordinaire+ đại sứ đặc mệnh * danh từ giống đực - cái khác thường, cái bất thường
|
|
extraordinairement * phó từ - lạ lùng, khác thường, kỳ dị =Vêtu extraordinairement+ ăn mặc kỳ dị - bất thường =Courrier expédié extraordinairement+ chuyến thư gửi đi bất thường - rất, vô cùng =Extraordinairement riche+ giàu vô cùng # phản nghĩa =Communément, ordinairement. Faiblement, peu
|
|
extrapolation * danh từ giống cái - phép ngoại suy
|
|
extrapoler * nội động từ - ngoại suy # phản nghĩa =Interpoler
|
|
extravagance * danh từ giống cái - tính lố lăng, tính ngông cuồng = L'extravagance d'un projet+ tính ngông cuồng của một dự kiến - việc lố lăng, lời lố lăng, việc ngông cuồng, lời ngông cuồng =Faire mille extravagances+ làm hàng nghìn việc ngông cuồng # phản nghĩa =Mesure, raison
|
|
extravagant * tính từ - lố lăng, ngông cuồng =Une femme extravagante+ một phụ nữ lố lăng - quá đáng =Prix extravagant+ giá quá đáng # phản nghĩa =Equilibré, modéré, normal, raisonnable, sage, sensé * danh từ - người lố lăng, người ngông cuồng
|
|
extravaguer * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm điều ngông cuồng; nói lố lăng
|
|
extravasation * danh từ giống cái - (y học) sự trào ra
|
|
extravasion * danh từ giống cái - như extravasation
|
|
extraversion * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự hướng ngoại giới # phản nghĩa =Introversion
|
|
extraverti * tính từ - (tâm lý học) hướng ngoại giới # phản nghĩa =Introverti * danh từ - (tâm lý học) người hướng ngoại giới
|
|
extremum * danh từ giống đực - (toán học) cực trị
|
|
extrinsèque * tính từ - từ bên ngoài, ngoại lai =Facteur extrinsèque+ nhân tố ngoại lai # phản nghĩa =Intrinsèque
|
|
extrinsèquement * phó từ - ngoại lai
|
|
extrorse * tính từ - (thực vật học) hướng ngoài =Etamine extrorse+ nhị hướng ngoài
|
|
extroverti * tính từ - như extraverti
|
|
extrusif * tính từ - (địa chất, địa lý) đùn ra
|
|
extrusion * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự ép thúc, sự ép vọt - (địa chất, địa lý) sự đùn ra
|
|
extrémisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cực đoan
|
|
extrémiste * tính từ - cực đoan # phản nghĩa =Modéré * danh từ - người cực đoan
|
|
extrémité * danh từ giống cái - đầu, đầu mút, cuối = L'extrémité d'une corde+ đầu dây # phản nghĩa =Centre, milieu - lúc cuối cùng, lúc chết =Malade à l'extrémité+ người ốm lúc chết - mức cuối cùng = L'extrémité de la misère+ mức cuối cùng của khốn khổ - hành động cực đoan; quyết định cực đoan - sự cùng cực - (số nhiều) chân tay =Avoir les extrémités froides+ chân tay giá lạnh - (số nhiều) sự nổi nóng; sự hành hung @extrémité * danh từ giống cái - đầu, đầu mút, cuối = L'extrémité d'une corde+ đầu dây # phản nghĩa =Centre, milieu - lúc cuối cùng, lúc chết =Malade à l'extrémité+ người ốm lúc chết - mức cuối cùng = L'extrémité de la misère+ mức cuối cùng của khốn khổ - hành động cực đoan; quyết định cực đoan - sự cùng cực - (số nhiều) chân tay =Avoir les extrémités froides+ chân tay giá lạnh - (số nhiều) sự nổi nóng; sự hành hung
|
|
extrême * tính từ - ở đầu mút, cuối cùng =Extrême limite+ giới hạn cuối cùng - cực, cực kỳ, cực đoan =Extrême gauche+ cực tả =Moyens extrêmes+ thủ đoạn cực đoan - quá, quá mức =Chaleur extrême+ nóng quá mức - quá khích =Être extrême en tout+ quá khích về mọi mặt - trái ngược =Entre les choses les plus extrêmes+ giữa những sự vật trái ngược nhau nhất * danh từ giống đực - mức cuối cùng, cực điểm, cực độ =Pousser les choses à l'extrême+ đẩy sự việc đến cực điểm - thái cực =Passer d'un extrême à l'autre+ chuyển từ thái cực này sang thái cực khác - số hạng cuối # phản nghĩa =Moyen. Faible, ordinaire, petit. Mesuré, modéré. Milieu (juste milieu) -à l'extrême+ đến cực độ @extrême * tính từ - ở đầu mút, cuối cùng =Extrême limite+ giới hạn cuối cùng - cực, cực kỳ, cực đoan =Extrême gauche+ cực tả =Moyens extrêmes+ thủ đoạn cực đoan - quá, quá mức =Chaleur extrême+ nóng quá mức - quá khích =Être extrême en tout+ quá khích về mọi mặt - trái ngược =Entre les choses les plus extrêmes+ giữa những sự vật trái ngược nhau nhất * danh từ giống đực - mức cuối cùng, cực điểm, cực độ =Pousser les choses à l'extrême+ đẩy sự việc đến cực điểm - thái cực =Passer d'un extrême à l'autre+ chuyển từ thái cực này sang thái cực khác - số hạng cuối # phản nghĩa =Moyen. Faible, ordinaire, petit. Mesuré, modéré. Milieu (juste milieu) -à l'extrême+ đến cực độ
|
|
extrême-onction * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ xức dầu cuối cùng
|
|
extrême-oriental * tính từ - (thuộc) Viễn Đông
|
|
extrêmement * phó từ - rất, hết sức, vô cùng =Extrêmement élevé+ cao hết sức # phản nghĩa =Médiocrement, peu
|
|
exténuant * tính từ - làm mệt lử =Travail exténuant+ công việc làm mệt lử
|
|
exténuation * danh từ giống cái - sự mệt lử, sự kiệt sức =Tomber dans une grande exténuation+ mệt lử
|
|
exténuer * ngoại động từ - làm mệt lử, làm kiệt sức - (từ cũ, nghĩa cũ) làm bé đi, làm mỏng đi; làm giảm đi
|
|
extérieur * tính từ - ngoài, bên ngoài, ngoại =Cour extérieure+ sân ngoài =Manifestation extérieure+ biểu hiện bên ngoài =Politique extérieure+ chính sách đối ngoại # phản nghĩa =Intérieur, interne * danh từ giống đực - phía ngoài, bề ngoài; vẻ ngoài = L'extérieur de la maison+ phía ngoài ngôi nhà =Extérieur modeste+ (văn học) vẻ ngoài khiêm tốn - cái bên ngoài, thế giới bên ngoài - nước ngoài =Nouvelles de l'extérieur+ tin tức nước ngoài - (số nhiều, điện ảnh) cảnh quay ngoài xưởng phim # phản nghĩa =Intérieur, dedans
|
|
extérieurement * phó từ - ở ngoài; bề ngoài # phản nghĩa =Intérieurement
|
|
extériorisation * danh từ giống cái - sự thể hiện ra ngoài =Extériorisation des sentiments+ sự thể hiện tình cảm ra ngoài - (triết học) sự ngoại hiện
|
|
extérioriser * ngoại động từ - thể hiện ra ngoài =Extérioriser sa joie+ thể hiện niềm vui ra ngoài - (triết học) ngoại hiện # phản nghĩa =Intérioriser, refouler, renfermer
|
|
extériorité * danh từ giống cái - (triết học) tính bên ngoài - tính khách quan bên ngoài # phản nghĩa =Intériorité
|
|
extéroceptif * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) nhận cảm ngoài # phản nghĩa =Proprioceptif
|
|
exubérance * danh từ giống cái - sự đầy dẫy, sự dồi dào, sự sum sê =Exubérance de la végétation+ sự sum sê của cây cối - sự bồng bột; hành động bồng bột # phản nghĩa =Indigence, pauvreté, pénurie. Concision, laconisme. Calme, flegme, froideur, réserve
|
|
exubérant * tính từ - đầy dẫy, dồi dào, sum sê - bồng bột =Caractère exubérant+ tính bồng bột # phản nghĩa =Maigre, pauvre. Calme. Froid, muet, réservé, taciturne
|
|
exulcération * danh từ giống cái - (y học) chỗ loét nông
|
|
exultation * danh từ giống cái - sự mừng rối rít, sự hớn hở
|
|
exulter * nội động từ - mừng rối rít, hớn hở # phản nghĩa =Désespérer (se), désoler (se)
|
|
exutoire * danh từ giống đực - (y học) loét (nhân) tọa - (nghĩa bóng) lối thoát
|
|
exuvie * danh từ giống cái - xác lột
|
|
exèdre * danh từ giống cái - (sử học) phòng tọa đàm
|
|
exécrable * tính từ - tồi tệ =Mets exécrable+ món ăn tồi tệ - (văn học) đáng ghét, bỉ ổi
|
|
exécrablement * phó từ - tồi tệ, rất tồi
|
|
exécration * danh từ giống cái - (văn học) sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm - (văn học) điều ghét cay ghét đắng; điều ghê tởm # phản nghĩa =Admiration, adoration, affection, amour, bénédiction
|
|
exécrer * ngoại động từ - ghét cay ghét đắng; ghê tởm # phản nghĩa =Adorer, aimer, bénir, chérir
|
|
exécutable * tính từ - có thể thi hành, có thể thực hiện # phản nghĩa =Impossible, impraticable, inexécutable, irréalisable
|
|
exécutant * danh từ - người thi hành, người thực hiện - (âm nhạc) người biểu diễn
|
|
exécuter * ngoại động từ - thi hành, chấp hành, thực hiện =Exécuter un projet+ thực hiện một dự án =Exécuter un travail+ làm một công việc - biểu diễn =Exécuter un morceau de musique+ biểu diễn một bài nhạc - hành hình =Exécuter un condamné+ hành hình người bị xử tử - (nghĩa rộng) giết - (luật học, pháp lý) tịch thu gia tài =Exécuter un débiteur+ tịch thu gia tài một con nợ
|
|
exécuteur * danh từ -exécuteur testamentaire+ (luật học, pháp lý) người được giao quyền thi hành di chúc =exécuteur des hautes oeuvres+ xem oeuvre
|
|
exécutif * tính từ - hành pháp =Pouvoir exécutif+ quyền hành pháp * danh từ giống đực - quyền hành pháp
|
|
exécution * danh từ giống cái - sự thi hành, sự chấp hành, sự thực hiện, sự làm = L'exécution d'un ordre+ sự thi hành một mệnh lệnh =Exécution d'une décision+ sự thi hành một quyết định =Exécution d'un plan+ sự thực hiện một kế hoạch =Exécution des travaux+ sự thi công # phản nghĩa =Inexécution, non-exécution - sự biểu diễn =Exécution d'un morceau de musique+ sự biểu diễn một bài nhạc - sự hành hình - (luật học, pháp lý) sự tịch thu tài sản =homme d'exécution+ người đã nói là làm =mettre à exécution+ thi hành, thực hiện
|
|
exécutive - xem exécutif
|
|
exécutoire * tính từ - (luật học, pháp lý) phải chấp hành, có hiệu lực =Jugement exécutoire+ bản án phải chấp hành
|
|
exécutoirement * phó từ - để chấp hành
|
|
exégèse * danh từ giống cái - lời chú giải =Exégèse de la Bible+ lời chú giải Kinh thánh
|
|
exégète * danh từ giống đực - người chú giải - người đoán mộng; người đoán thẻ
|
|
exégétique * tính từ - chú giải =Méthode exégétique+ phương pháp chú giải
|
|
f * danh từ giống đực - f - (F) (hóa) fluo (ký hiệu) - (F) (điện) fara (ký hiệu) - (F) (âm nhạc) fa - (F) frăng (ký hiệu) - (oF) độ Farenhet
|
|
fable * danh từ giống cái - bài ngụ ngôn =Les fables de La Fontaine+ những bài ngụ ngôn của La Phông-ten - truyện hoang đường, truyện bịa đặt =Ce récit est une fable+ chuyện này là một chuyện bịa đặt - trò cười =Être la fable du quartier+ làm trò cười trong phường - (từ cũ; nghĩa cũ) đề tài (của truyện).
|
|
fabliau * danh từ giống đực - (sử học) truyện thơ tiếu lâm.
|
|
fablier * danh từ giống đực - tập ngụ ngôn
|
|
fabricant * danh từ - người chế tạo =Un fabricant industrieux+ một người chế tạo khéo léo. - chủ xưởng, chủ xí nghiệp =Petit fabricant+ tiểu chủ
|
|
fabricateur * danh từ - (nghĩa xấu) người làm ra =Fabricateur de fausse monnaie+ người làm bạc giả =Fabricateur de fausses nouvelles+ người phao tin nhảm
|
|
fabrication * danh từ giống cái - sự chế tạo =De fabrication locale+ do địa phương chế tạo - việc phao đồn, việc bịa đặt =La fabrication de fausses nouvelles+ việc phao đồn tin nhảm
|
|
fabricien * danh từ giống đực - ủy viên ban quản lý tài sản nhà thờ
|
|
fabrique * danh từ giống cái - xưởng =Fabrique d'allumettes+ xưởng làm diêm =Fabrique de chaussures+ xưởng đóng giày - sự bịa đặt =Ce sont des cancans de sa fabrique+ đó là những chuyện nói xấu do nó bịa ra - (tôn giáo) tài sản nhà thờ; ban quản lý tài sản nhà thờ =marque de fabrique+ nhãn hiệu chế tạo =prix de fabrique+ giá xí nghiệp
|
|
fabriquer * ngoại động từ - làm ra, chế tạo =Fabriquer des gâteaux+ làm bánh ngọt - bịa, đặt bày =Fabriquer une calomnie+ bịa ra một chuyện vu khống - (thông tục) làm =Que fabriquez-vous là?+ Anh là gì đấy?
|
|
fabulateur * tính từ - hay bịa chuyện * danh từ - kẻ hay bịa chuyện
|
|
fabulation * danh từ giống cái - lối đặt chuyện theo trí tưởng tượng - (y học) chứng bịa chuyện
|
|
fabuler * nội động từ - bịa chuyện
|
|
fabuleusement * phó từ - phi thường, quá sức tưởng tượng =Un peuple fabuleusement héroïque+ một dân tộc anh hùng phi thường
|
|
fabuleux * tính từ - hoang đường =Personnage fabuleux+ nhân vật hoang đường - phi thường, quá mức; rất lớn =Un courage fabuleux+ lòng dũng cảm phi thường =Prix fabuleux:+ giá quá mức =Réaliser des bénéfices fabuleux+ được lãi rất lớn # phản nghĩa =Certain, exact, historique, réel, vrai; commun, ordinaire
|
|
fabuliste * danh từ - nhà ngụ ngôn =La Fontaine est un grand fabuliste+La Phông-ten+ là một nhà ngụ ngôn lớn
|
|
fac-similé * danh từ giống đực - bản chụp lại; bản sao phóng # phản nghĩa =Original
|
|
face * danh từ giống cái - mặt =Détourner la face+ ngoảnh mặt =Se cacher la face+ che mặt =La face de l'eau+ (văn học) mặt nước =Les faces d'un diamant+ các mặt của viên kim cương =Face supérieure d'une feuille+ (thực vật học) mặt trên lá =Les faces d'un prisme+ (toán học) các mặt của hình lăng trụ =Examiner une question sous toutes ses faces+ xem xét một vấn đề trên mọi mặt =Changer la face du monde+ thay đổi bộ mặt thế giới - mặt phải, mặt ngửa (của đồng tiền, huy chương) =à la face de+ ngay trước mặt của =avoir deux faces; avoir plusieurs faces; être à deux faces; être à plusieurs faces+ hai lòng hai dạ =de face+ nhìn trước mặt =Portrait de face+ bức chân dung nhìn trước mặt+ nhìn ra phía mặt =Choisir au théâtre une loge de face+ đi xem chọn lô nhìn ra sân khấu =en face+ đối diện, trước mặt+ thẳng vào mặt =Regarder quelqu'un en face+ nhìn thẳng vào mặt ai =en face+ đứng trước; trước mặt =En face de l'ennemi+ trước mặt kẻ thù =La maison d'en face+ ngôi nhà trước mặt =en face du danger+ đứng trước nguy hiểm =face à face+ mặt đối mặt =face contre terre+ cúi gằm xuống =faire face =Faire face à quelqu'un+ đối diện với ai =Faire face à une dépense+ đài thọ một món chi phí =Faire face au danger+ đương đầu với nguy nan =perdre la face+ bẽ mặt, mất thể diện =sauver la face+ giữ thể diện # phản nghĩa =Derrière, dos. Pile, revers. Envers, opposé, rebours
|
|
facette * danh từ giống cái - mặt nhỏ, mặt =Les facettes d'un diamant+ các mặt của viên kim cương - (động vật học) ô mắt =Yeux à facettes+ mắt nhiều ô, mắt kép =à facettes+ nhiều vẻ
|
|
facetter * ngoại động từ - gọt thành nhiều mặt (kim cương)
|
|
facial * tính từ - xem face I =Nerf facial+ dây thần kinh mặt =Angle facial+ góc mặt
|
|
facile * tính từ - dễ, dễ dàng =Devoir facile+ bài làm dễ - dễ dãi =Caractère facile+ tính dễ dãi =Une femme facile+ người đàn bà dễ gạ - nhẹ nhàng, tự nhiên =Démarche facile+ dáng đi nhẹ nhàng - (nghĩa xấu) tầm thường = C'est une raillerie un peu facile+ đó là một lời chế nhạo hơi tầm thường # phản nghĩa =Difficile, incommode. Maladroit; profond, recherché. Emprunté, inhabile. Âpre, chicaneur, dur, exigeant. Ferme, inabordable. Farouche
|
|
facilement * phó từ - dễ dàng =Cela ne va pas si facilement!+ việc ấy không dễ dàng thế đâu! # phản nghĩa =Difficilement
|
|
facilitation * danh từ giống cái - sự làm cho dễ dàng
|
|
faciliter * ngoại động từ - làm cho dễ dàng, tạo điều kiện dễ dàng cho =Faciliter une entrevue+ tạo điều kiện dễ dàng cho một cuộc hội kiến # phản nghĩa =Compliquer, empêcher, entraver
|
|
facilité * danh từ giống cái - sự dễ dàng =Facilité d'un travail+ sự dễ dàng của một công việc - sự tự nhiên, sự bình dị; sự hoạt bát =Style d'une grande facilité+ lời văn rất tự nhiên =Parler avec facilité+ nói hoạt bát - sự dễ dãi, sự dễ tính =Abuser de la facilité d'un homme+ lạm dụng sự dễ tính của một người - năng khiếu =Cet enfant n'a aucune facilité+ đứa bé ấy không có tý năng khiếu gì - (số nhiều) điều kiện dễ dàng =Facilités de paiement+ điều kiện trả dễ dàng # phản nghĩa =Difficulté, incommodité; embarras, ennui, obstacle, opposition. Inaptitude @facilité * danh từ giống cái - sự dễ dàng =Facilité d'un travail+ sự dễ dàng của một công việc - sự tự nhiên, sự bình dị; sự hoạt bát =Style d'une grande facilité+ lời văn rất tự nhiên =Parler avec facilité+ nói hoạt bát - sự dễ dãi, sự dễ tính =Abuser de la facilité d'un homme+ lạm dụng sự dễ tính của một người - năng khiếu =Cet enfant n'a aucune facilité+ đứa bé ấy không có tý năng khiếu gì - (số nhiều) điều kiện dễ dàng =Facilités de paiement+ điều kiện trả dễ dàng # phản nghĩa =Difficulté, incommodité; embarras, ennui, obstacle, opposition. Inaptitude
|
|
facilités * danh từ giống cái - (thường nghĩa xấu) tài nói bẻm # phản nghĩa =Mutisme, silence. Concision
|
|
faciès * danh từ giống đực - nét mặt, vẻ mặt =Faciès énergique+ nét mặt cương nghị - (thực vật học) dáng (của cây); quần mạo (của quần hợp) - (địa lý; địa chất) tướng =Faciès continental+ tướng lục địa =Faciès abyssal+ tướng biển thẳm =Faciès calcaire+ tướng đá vôi =Faciès volcanique+ tướng núi lửa
|
|
factage * danh từ giống đực - sự giao hàng tận nơi; sự chuyển hàng về kho - phí tổn chuyển hàng - sự phát thư tín
|
|
facteur * danh từ giống đực - nhân tố =Facteur moral+ nhân tố tinh thần - (toán học) thừa số, nhân tử - (vật lý) học hệ số =Facteur de sécurité+ hệ số an toàn =Facteur de compressibilité+ hệ số nén =Facteur d'équilibre+ hệ số cân bằng =Facteur de régulation+ hệ số điều chỉnh =Facteur exponentiel+ hệ số mũ =Facteur d'utilisation+ hệ số sử dụng - người phát thư - (đường sắt) nhân viên chuyển hàng - (từ cũ; nghĩa cũ) thợ đàn =Facteur de pianos+ thợ pianô
|
|
factice * tính từ - giả, nhân tạo =Chevelure factice+ mớ tóc giả - giả tạo, không tự nhiên =Besoin factice:+ nhu cầu giả tạo =Voix factice+ giọng không tự nhiên # phản nghĩa =Naturel, réel, sincère, vrai * danh từ giống đực - (văn học) cái giả tạo =Retour du factice au réel+ từ cái giả tạo trở lại cái thực
|
|
facticement * phó từ - giả tạo
|
|
facticité * danh từ giống cái - tính chất giả tạo - (triết học) tính sự kiện
|
|
factieux * tính từ - phiến loạn =Ligue factieuse+ bè lũ phiến loạn # phản nghĩa =Fidèle, obéissant * danh từ - kẻ phiến loạn
|
|
faction * danh từ giống cái - (quân sự) việc canh gác =Être en faction+ đứng canh gác - sự chờ đợi lâu, sự chầu chực - bọn phiến loạn
|
|
factionnaire * danh từ giống đực - (quân sự) lính gác
|
|
factitif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hành cách * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
factorerie * danh từ giống cái - thương điếm
|
|
factoriel * tính từ - (toán học) xem facteur * danh từ giống cái - (toán học) giai thừa
|
|
factorielle - xem factoriel
|
|
factorisation * danh từ giống cái - (toán học) sự nhân tử hóa
|
|
factotum * danh từ giống đực - người quản gia
|
|
factum * danh từ giống đực - bài công kích
|
|
facturation * danh từ giống cái - sự lập hóa đơn - phòng hóa đơn
|
|
facture * danh từ giống cái - cách cấu tạo =Vers d'une bonne facture+ câu thơ cấu tạo hay - sự chế tạo nhạc khí - hóa đơn, đơn hàng =Régler une facture+ thanh toán một hóa đơn
|
|
facturer * ngoại động từ - lập hóa đơn
|
|
facturier * danh từ - người lập hóa đơn
|
|
facultatif * tính từ - tùy ý, không bắt buộc =Epreuve facultative+ môn thi tùy ý # phản nghĩa =Forcé, obligatoire
|
|
facultativement * phó từ - tùy ý, không bắt buộc
|
|
faculté * danh từ giống cái - năng lực, khả năng =Faculté de pensée+ năng lực tư duy =Facultés intellectuelles+ trí năng - tính năng = L'aimant a la faculté d'attirer le fer+ đá nam châm có tính năng hút sắt - quyền hạn =Faculté de disposer de ses biens+ quyền hạn sử dụng của cải của mình - khoa (trong trường đại học) =Faculté des Lettres+ khoa Văn - (số nhiều, luật học; pháp lý) của cải, khả năng =Dépenser au-delà de ses facultés+ tiêu quá khả năng của mình @faculté * danh từ giống cái - năng lực, khả năng =Faculté de pensée+ năng lực tư duy =Facultés intellectuelles+ trí năng - tính năng = L'aimant a la faculté d'attirer le fer+ đá nam châm có tính năng hút sắt - quyền hạn =Faculté de disposer de ses biens+ quyền hạn sử dụng của cải của mình - khoa (trong trường đại học) =Faculté des Lettres+ khoa Văn - (số nhiều, luật học; pháp lý) của cải, khả năng =Dépenser au-delà de ses facultés+ tiêu quá khả năng của mình
|
|
facultés * danh từ - (tiếng địa phương) người tàng tàng * tính từ - (tiếng địa phương) tàng tàng, hơi điên
|
|
facétie * danh từ giống cái - câu pha trò =Dire des facéties+ nói những câu pha trò
|
|
facétieusement * phó từ - pha trò, bông lơn
|
|
facétieux * tính từ - pha trò, bông lơn =Question facétieuse+ câu hỏi bông lơn - thích pha trò, hay bông lơn # phản nghĩa =Grave, sérieux * danh từ - người hay bông lơn
|
|
fadaise * danh từ giống cái - lời đùa nhảm =Dire des fadaises+ thốt ra những lời đùa nhảm - điều vô vị =Personne n'attache d'importance à ces fadaises+ không ai cho những điều vô vị đó là quan trọng
|
|
fadasse * tính từ - (thân mật) quá nhạt nhẽo, vô vị =Sauce fadasse+ nước xốt vô vị
|
|
fadasserie * danh từ giống cái - (thân mật) tính nhạt nhẽo, tính vô vị
|
|
fade * tính từ - nhạt =Mets fade+ món ăn nhạt =nhạt =','french','on')"nhẽo = Style fade+ lời văn nhạt nhẽo =Compliments fades+ lời khen nhạt nhẽo # phản nghĩa =Assaisonné, épicé. Relevé, savoureux. Brillant, excitant, intéressant. Piquant, vif, vivant
|
|
fadement * phó từ - nhạt nhẽo, vô vị
|
|
fadeur * danh từ giống cái - tính nhạt nhẽo - (số nhiều) lời nhạt nhẽo, lời vô duyên # phản nghĩa =Mordant, piquant, saveur
|
|
fading * danh từ giống đực - (rađiô) sự nhụt, fađin
|
|
fado * danh từ giống đực - dân ca (Bồ Đào Nha)
|
|
fadé * tính từ - (tiếng lóng, biệt ngữ, mỉa mai) thành công
|
|
fafiot * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) giấy bạc
|
|
fagne * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) đầm lầy [ở [đỉnh đồi
|
|
fagot * danh từ giống đực - bó củi - (tiếng lóng, biệt ngữ) sinh viên lâm nghiệp - (tiếng lóng, biệt ngữ) tù khổ sai - (từ cũ; nghĩa cũ) câu chuyện nhảm =fagot d'épines+ người khó tính, người khó chơi =il y a fagot et fagot+ người ba bảy đấng, vật ba bảy hạng =sentir le fagot+ bị nghi là dị giáo =vin de derrière les fagots+ rượu ngon nhất
|
|
fagotage * danh từ giống đực - sự ăn mặc lôi thôi - (thân mật) việc làm cẩu thả - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bó củi
|
|
fagoter * ngoại động từ - bó =Fagoter du bois bó củi -sắp xếp cẩu thả; cho ăn mặc lôi thôi =Fille fagotée+ cô con gái ăn mặc lôi thôi
|
|
fagotier * danh từ - người đốn củi
|
|
fagotin * danh từ giống đực - bó đóm
|
|
faiblard * tính từ (thân mật) - hơi yếu =Se sentir faiblard+ cảm thấy hơi yếu - hơi đuối =Son raisonnement est assez faiblard+ lập luận của nó hơi đuối
|
|
faible * tính từ - yếu =Enfant faible de constitution+ đứa trẻ thể trạng yếu - không chắc, không bền =Corde faible+ dây không chắc - nhu nhược, thiếu nghị lực =Esprit faible+ tinh thần nhu nhược - không vững, đuối =Raisonnement faible+ lập luận không vững - không kiên cố =Place faible+ vị trí không kiên cố - ít ỏi =Revenu faible+ lợi tức ít ỏi - kém =Elève faible en mathématiques+ học trò kém về toán # phản nghĩa =Fort. Robuste, vigoureux. Solide. Courageux, énergique. Ferme, vaillant, volontaire. Considérable, grand. * danh từ - người yếu =Aider les faibles+ giúp đỡ người yếu * danh từ giống đực - chỗ yếu, mặt yếu =Le faible d'une place+ chỗ yếu của một vị trí - nhược điểm =Le jeu est son faible+ mê cờ bạc là nhược điểm của hắn - sở thích =Il avoue son faible pour le café+ anh ấy thú nhận là có sở thích đối với cà phê # phản nghĩa =Qualité, vertu. Dégoût, répulsion
|
|
faiblement * phó từ - yếu, yếu ớt =Résister faiblement+ kháng cự yếu ớt - ít, ít ỏi =Eau faiblement minéralisée+ nước hòa tan ít chất khoáng # phản nghĩa =Fortement, énergiquement, puissamment, vigoureusement. Beaucoup, très
|
|
faiblesse * danh từ giống cái - sự yếu đuối =Faiblesse de constitution+ thể tạng yếu đuối - sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng =Faiblesse de la vue+ sự yếu thị lực =Faiblesse d'une odeur+ mùi thoang thoảng - sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi =Faiblesse d'un pont+ sự kém vững chãi của một cái cầu =Faiblesse d'esprit+ tinh thần kém cỏi - sự nhu nhược - nhược điểm, điểm yếu - sự ít ỏi =Faiblesse d'une somme+ món tiền ít ỏi - sự học kém =Elève d'une grande faiblesse en histoire+ học sinh học rất kém về sử - tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ) - sở thích =Avoir de la faiblesse pour+ có sở thích đối với, thích (cái gì) - sự ngất đi, sự xỉu đi # phản nghĩa =Force, vigueur. Puissance, supériorité. Talent, valeur. Energie, fermeté, volonté. Qualité, vertu
|
|
faiblir * nội động từ - yếu đi, giảm đi, kém đi =Le vent faiblit+ gió yếu đi =Son espoir faiblit+ hy vọng của nó giảm đi =Mémoire qui faiblit+ trí nhớ kém đi # phản nghĩa =Fortifier (se), relever (se), renforcer (se). Affermir (s'), durcir (se). Résister
|
|
faiblissant * tính từ - đang yếu đi, yếu dần đi =Voix faiblissante+ giọng nói yếu dần đi
|
|
faille * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) phay - chỗ rạn nứt; điểm yếu =Raisonnement qui présente des failles+ lý luận có những điểm yếu - lụa phay
|
|
failli * danh từ - người vỡ nợ, người phá sản * tính từ - vỡ nợ, phá sản
|
|
faillibilité * danh từ giống cái - khả năng nhầm lẫn, khả năng sai lầm
|
|
faillible * tính từ - có thể nhầm lẫn, có thể sai lầm # phản nghĩa =Infaillible
|
|
faillir * nội động từ - toan, suýt = J'ai failli tomber+ tôi suýt ngã - (hẹn) không giữ (lời hứa) =Faillir à une promesse+ lỗi hẹn, không giữ lời hứa - (từ cũ; nghĩa cũ) nhầm lẫn, lỗi lầm - (từ cũ; nghĩa cũ) thiếu =Le coeur lui a failli+ anh ta thiếu dũng cảm =à jour faillant+ lúc sẩm tối =à jour failli+ khi mặt trời đã lặn
|
|
faillite * danh từ giống cái - sự vỡ nợ, sự phá sản =Faire faillite; être en faillite+ vỡ nợ, phá sản - (nghĩa bóng) sự thất bại, sự suy sụp =La faillite d'une politique+ sự thất bại của một chính sách # phản nghĩa =Prospérité, réussite, succès, triomphe
|
|
faillé * tính từ - (địa lý; địa chất) có phay
|
|
faim * danh từ giống cái - sự đói =Avoir faim+ đói bụng - nạn đói kém - (nghĩa bóng) sự thèm thuồng, sự khao khát =Avoir faim de richesses+ khao khát của cải # phản nghĩa =Anorexie, satiété -crier la faim+ đói ngấu; đòi ăn =faim canine; faim de loup+ đói lắm =la faim fait sortir le loup du bois+ đói thì đầu gối phải bò =la faim est mauvaise conseillère+ đói ăn vụng, túng làm càn =tromper sa faim+ ăn qua loa cho đỡ đói
|
|
faine * danh từ giống cái - quả sồi rừng
|
|
fainéant * tính từ - lười biếng =Ecolier fainéant+ học sinh lười biếng # phản nghĩa =Actif, diligent, laborieux, travailleur * danh từ giống đực - kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi
|
|
fainéanter * nội động từ - làm biếng, trây lười
|
|
fainéantise * danh từ giống cái - sự lười biếng # phản nghĩa =Activité, diligence
|
|
fair-play * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) lối chơi ngay thẳng * tính từ - (thể dục thể thao) chơi ngay thẳng =Un adversaire très fair-play+ một đối thủ chơi rất ngay thẳng
|
|
faire * ngoại động từ - làm =Faire un poème+ làm một bài thơ =Faire une bonne action+ làm một việc tốt = L'oiseau fait son nid+ chim làm tổ =Faire de l'argent+ làm ra tiền =Faire du bruit+ làm ồn =Faire tomber un enfant+ làm em bé ngã =Faire croire+ làm cho tin - tạo ra, sinh ra =Faire le monde+ tạo ra thế giới =Faire un enfant+ sinh một đứa con - ăn, lấy =Navire qui s'arrête pour faire de l'eau+ tàu dừng lại để lấy nước - (nông nghiệp) trồng =Faire du blé+ trồng lúa mì - (thân mật) xoáy =Faire une montre+ xoáy cái đồng hồ - làm thành, là, hợp thành =2 et 2 font 4+ hai với hai là bốn =Faire un bon mari+ là người chồng tốt - đi, chạy =Faire cent kilomètres à l'heure+ chạy một trăm kilômet một giờ =Faire tous les magasins pour trouver un produit+ đi khắp các cửa hàng để mua một vật - đo được, được =Mur qui fait 6 mètres de haut+ tường đo sáu mét chiều cao =Ce garçon fait bien un mètre quatre-vingts+ cậu này dễ cao được một mét tám mươi - xếp dọn =Faire un lit+ xếp dọn giường chiếu - đào tạo; học tập =Faire du droit+ học luật =Faire des cadres+ đào tạo cán bộ - phong cho; đánh giá, coi như =Il a été fait juge+ anh ta được phong làm thẩm phán =On le fait meilleur qu'il n'est+ người ta đánh giá nó cao hơn thực tế - làm cho trở thành, biến thành =Vous en avez fait un enfant gâté+ anh đã làm cho nó thành đứa trẻ hư =Faire un hôpital d'un bâtiment privé+ biến ngôi nhà tư thành bệnh viện - đóng vai =Faire la soubrette+ đóng vai cô nhài - dùng làm =Salle à manger qui fait salon+ phòng ăn dùng làm phòng khách - giả làm, làm ra vẻ =Vieillard qui veut faire le jeune homme+ ông cụ muốn làm ra vẻ thanh niên - trông có vẻ =Elle fait vieille pour son âge+ chị ta trông có vẻ già so với tuổi - (tùy bổ ngữ mà dịch) =Faire ses dents+ mọc răng =Faire caca (nhi)+ ỉa =Faire un pas+ đi một bước =Faire un saut+ nhảy một cái =Faire ses études+ học tập =Faire une injure à quelqu'un+ chửi ai - mắc, bị =Faire de la température+ bị sốt =Faire de la neurasthénie+ bị suy nhược thần kinh - nhờ, đưa =Faire prévenir un ami+ nhờ báo cho một người bạn =Faire réparer ses chaussures+ đưa giày đi chữa - (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại) =Il court mieux que je ne fais+ nó chạy giỏi hơn tôi = ça n'a rien à faire+ không làm gì được, chẳng hy vọng gì =ce faisant+ làm như thế = c'en est fait+ việc đã xong đừng trở lại nữa = c'est bien fait+ đáng lắm =ce n'est ni fait, ni à faire+ làm cẩu thả quá, làm vụng về quá =ce qui est fait est fait+ chuyện đã qua không nói lại nữa =ce qui est fait n'est pas à faire+ làm việc cho xong đừng để qua ngày mai =faire de son mieux+ cố gắng =faire d'une mouche un éléphant+ việc bé xé ra to =faire faire+ bảo làm, mướn làm =faire fonction de+ xem fonction =faire front+ đương đầu với =faire la paix+ giảng hòa =faire les cartes+ (đánh bài) (đánh cờ) trang bài =faire maison nette+ xem net =faire part+ báo tin =faire pitié+ làm người ta thương hại =faire son chemin+ đạt đến đích, làm nên sự nghiệp =faire tête+ quay lại chống cự (thú săn chống lại chó)+ kiên quyết kháng cự =il ne faut pas me la faire+ đừng lừa dối tôi, không thể làm tôi tin được đâu =il n'y a rien à faire+ đành chịu thôi, không làm gì được nữa =il y a quelque chose à faire+ có cách làm, có cách sửa chữa =ne faire que+ chỉ =Il ne fait que rire+ nó chỉ cười =ne faire que de+ vừa mới =Je ne fais que d'arriver+ tôi vừa mới đến =pour ce que j'en fais+ tôi không thiết đến cái ấy =savoir y faire+ khéo xoay xở =se laisser faire+ để người ta muốn làm gì thì làm * động từ không ngôi - (chỉ thời tiết) =Il fait du vent+ trời có gió - thật, quả là =Il fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thật * nội động từ - hành động, làm =Il a bien fait+ nó đã hành động đúng - ăn, hợp =Le jaune fait bien avec le rouge+ màu vàng ăn với màu đỏ - nói, đáp lại = J'accepte, fit-il+ tôi chấp thuận, hắn nói thế - xong, hết =On n'aurait jamais fait si l'on voulait tout dire+ gì cũng muốn nói thì không bao giờ xong @faire * ngoại động từ - làm =Faire un poème+ làm một bài thơ =Faire une bonne action+ làm một việc tốt = L'oiseau fait son nid+ chim làm tổ =Faire de l'argent+ làm ra tiền =Faire du bruit+ làm ồn =Faire tomber un enfant+ làm em bé ngã =Faire croire+ làm cho tin - tạo ra, sinh ra =Faire le monde+ tạo ra thế giới =Faire un enfant+ sinh một đứa con - ăn, lấy =Navire qui s'arrête pour faire de l'eau+ tàu dừng lại để lấy nước - (nông nghiệp) trồng =Faire du blé+ trồng lúa mì - (thân mật) xoáy =Faire une montre+ xoáy cái đồng hồ - làm thành, là, hợp thành =2 et 2 font 4+ hai với hai là bốn =Faire un bon mari+ là người chồng tốt - đi, chạy =Faire cent kilomètres à l'heure+ chạy một trăm kilômet một giờ =Faire tous les magasins pour trouver un produit+ đi khắp các cửa hàng để mua một vật - đo được, được =Mur qui fait 6 mètres de haut+ tường đo sáu mét chiều cao =Ce garçon fait bien un mètre quatre-vingts+ cậu này dễ cao được một mét tám mươi - xếp dọn =Faire un lit+ xếp dọn giường chiếu - đào tạo; học tập =Faire du droit+ học luật =Faire des cadres+ đào tạo cán bộ - phong cho; đánh giá, coi như =Il a été fait juge+ anh ta được phong làm thẩm phán =On le fait meilleur qu'il n'est+ người ta đánh giá nó cao hơn thực tế - làm cho trở thành, biến thành =Vous en avez fait un enfant gâté+ anh đã làm cho nó thành đứa trẻ hư =Faire un hôpital d'un bâtiment privé+ biến ngôi nhà tư thành bệnh viện - đóng vai =Faire la soubrette+ đóng vai cô nhài - dùng làm =Salle à manger qui fait salon+ phòng ăn dùng làm phòng khách - giả làm, làm ra vẻ =Vieillard qui veut faire le jeune homme+ ông cụ muốn làm ra vẻ thanh niên - trông có vẻ =Elle fait vieille pour son âge+ chị ta trông có vẻ già so với tuổi - (tùy bổ ngữ mà dịch) =Faire ses dents+ mọc răng =Faire caca (nhi)+ ỉa =Faire un pas+ đi một bước =Faire un saut+ nhảy một cái =Faire ses études+ học tập =Faire une injure à quelqu'un+ chửi ai - mắc, bị =Faire de la température+ bị sốt =Faire de la neurasthénie+ bị suy nhược thần kinh - nhờ, đưa =Faire prévenir un ami+ nhờ báo cho một người bạn =Faire réparer ses chaussures+ đưa giày đi chữa - (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại) =Il court mieux que je ne fais+ nó chạy giỏi hơn tôi = ça n'a rien à faire+ không làm gì được, chẳng hy vọng gì =ce faisant+ làm như thế = c'en est fait+ việc đã xong đừng trở lại nữa = c'est bien fait+ đáng lắm =ce n'est ni fait, ni à faire+ làm cẩu thả quá, làm vụng về quá =ce qui est fait est fait+ chuyện đã qua không nói lại nữa =ce qui est fait n'est pas à faire+ làm việc cho xong đừng để qua ngày mai =faire de son mieux+ cố gắng =faire d'une mouche un éléphant+ việc bé xé ra to =faire faire+ bảo làm, mướn làm =faire fonction de+ xem fonction =faire front+ đương đầu với =faire la paix+ giảng hòa =faire les cartes+ (đánh bài) (đánh cờ) trang bài =faire maison nette+ xem net =faire part+ báo tin =faire pitié+ làm người ta thương hại =faire son chemin+ đạt đến đích, làm nên sự nghiệp =faire tête+ quay lại chống cự (thú săn chống lại chó)+ kiên quyết kháng cự =il ne faut pas me la faire+ đừng lừa dối tôi, không thể làm tôi tin được đâu =il n'y a rien à faire+ đành chịu thôi, không làm gì được nữa =il y a quelque chose à faire+ có cách làm, có cách sửa chữa =ne faire que+ chỉ =Il ne fait que rire+ nó chỉ cười =ne faire que de+ vừa mới =Je ne fais que d'arriver+ tôi vừa mới đến =pour ce que j'en fais+ tôi không thiết đến cái ấy =savoir y faire+ khéo xoay xở =se laisser faire+ để người ta muốn làm gì thì làm * động từ không ngôi - (chỉ thời tiết) =Il fait du vent+ trời có gió - thật, quả là =Il fait bon vivre ici+ sống ở đây thích thật * nội động từ - hành động, làm =Il a bien fait+ nó đã hành động đúng - ăn, hợp =Le jaune fait bien avec le rouge+ màu vàng ăn với màu đỏ - nói, đáp lại = J'accepte, fit-il+ tôi chấp thuận, hắn nói thế - xong, hết =On n'aurait jamais fait si l'on voulait tout dire+ gì cũng muốn nói thì không bao giờ xong
|
|
faire-part * danh từ giống đực (không đổi) - giấy báo =Faire-part de mariage+ giấy báo hỉ =Faire-part de deuil+ giấy cáo phó
|
|
faire-valoir * danh từ giống đực (không đổi) - chế độ canh tác =Faire-valoir direct+ trực canh
|
|
faires * tính từ - có thể làm được # phản nghĩa =Impossible, infaisable
|
|
faisan *{{con chim trĩ}} * danh từ giống đực - (động vật học) gà lôi; chim trĩ - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ bất chính; kẻ móc ngoặc
|
|
faisandage * danh từ giống đực - sự để hơi ôi (thịt)
|
|
faisandeau * danh từ giống đực - gà lôi con
|
|
faisander * ngoại động từ - để hơi ôi (thịt, trước khi nấu)
|
|
faisanderie * danh từ giống cái - nơi nuôi gà lôi
|
|
faisandé * tính từ - hơi ôi - (nghĩa bóng) đồi trụy =Littérature faisandée+ văn học đồi trụy
|
|
faisceau * danh từ giống đực - bó, chùm, cụm =Un faisceau de branchages+ một bó cành cây =Faisceau acoustique+ (giải phẫu) bó thính giác =Faisceau libéroligneux+ (thực vật học) bó libe-gỗ =Faisceau lumineux+ (vật lý học) chùm tia sáng =Colonne en faisceau+ (kiến trúc) cột chùm =Former les faisceaux+ (quân sự) gác súng thành cụm (ba cái gác vào nhau) - mớ =Un faisceau de preuves+ một mớ chứng cứ
|
|
faiseur * danh từ - người làm =Faiseur de sacs+ người làm bao =Faiseur de vers+ người làm thơ tồi, nhà thơ tồi - người khoe khoang khoác lác =bon faiseur+ nhà sản xuất có tiếng =Chapeau qui vient de chez le bon faiseur+ mũ của nhà sản xuất có tiếng =faiseuse d'anges+ bà mụ nạo thai
|
|
faisselle * danh từ giống cái - (kỹ thuật) thùng làm ráo pho mát
|
|
fait * tính từ - làm, thực hiện =Un travail mal fait+ một công việc làm tồi - đã thành niên, đến thì =Jeune homme fait+ người thanh niên đã thành niên =Jeune fille faite+ thiếu nữ đến thì - ngấu, chín =Fromage qui n'est pas assez fait+ pho mát chưa đủ chín - sinh ra để, cốt để =Cela n'est pas fait pour...+ điều đó không phải cốt để... - có thân hình (đẹp hay xấu) =Un homme bien fait+ một người có thân hình đẹp =Jeune fille mal faite+ cô gái xấu xí =fait à+ quen với =Peu fait à la fatigue+ ít quen với mệt nhọc =tête bien faite+ người có trí óc minh mẫn =tout fait+ làm sẵn =Cravates toutes faites+ ca vát thắt sẵn =Costumes tout faits+ những bộ quần áo may sẵn
|
|
fait-tout * danh từ giống đực (không đổi) - xoong, nồi
|
|
faitout - xem fait-tout
|
|
faix * danh từ giống đực - (văn học) gánh nặng, vật nặng =Courbé sous le faix+ còng lưng vì vật nặng - sự lún (nhà mới làm) - (y học) thai nhi
|
|
fakir * danh từ giống đực - fakia, thầy tu khổ hạnh (ấn Độ)
|
|
fakirisme * danh từ giống đực - pháp thuật [của [ fakia
|
|
falaise * danh từ giống cái - vách đá (ở bờ biển)
|
|
falarique * danh từ giống cái - (sử học) tên lửa, lao lửa (cổ La Mã)
|
|
falbala * danh từ giống đực - trang sức lòe loẹt - (sử học) diềm xếp nếp (ở gấu áo, ở màn cửa...) @falbala * danh từ giống đực - trang sức lòe loẹt - (sử học) diềm xếp nếp (ở gấu áo, ở màn cửa...)
|
|
falbalas * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) [có [hình liềm
|
|
faldistoire * danh từ giống đực - (tôn giáo) ghế lễ (giám mục dùng khi hành lễ)
|
|
falerne * danh từ giống đực - rượu vang falec
|
|
fallacieusement * phó từ - dối trá, lừa lọc, giảo huyệt
|
|
fallacieux * tính từ - dối trá, lừa lọc, giảo quyệt # phản nghĩa =Droit. Franc, honnête, loyal, sincère
|
|
falloir * động từ không ngôi - phải, cần phải =Il faut manger pour vivre+ phải ăn để sống =Il lui faut du repos+ nó cần phải nghỉ =comme il faut+ đúng đắn, nghiêm chỉnh =Travailler comme il faut+ lao động nghiêm chỉnh+ lịch sự, nhã nhặn =Des gens comme il faut+ những người lịch sự
|
|
falot * tính từ - lu mờ =Personnage falot+ nhân vật lu mờ * danh từ giống đực - đèn lồng - (tiếng lóng, biệt ngữ) hội đồng quân pháp, tòa án quân sự
|
|
falourde * danh từ giống cái - bó củi cành
|
|
falsifiable * tính từ - có thể làm giả, có thể giả mạo, có thể pha gian
|
|
falsificateur * danh từ - người giả mạo, người pha gian
|
|
falsification * danh từ giống cái - sự làm giả, sự giả mạo, sự pha gian =Falsification d'écritures+ sự giả mạo giấy tờ =Falsification du lait+ việc pha gian sữa
|
|
falsifier * ngoại động từ - làm giả, giả mạo, pha gian =Falsifier un acte+ giả mạo chứng thư =Falsifier du vin+ pha gian rượu vang - (nghĩa bóng) xuyên tạc; bóp méo =Falsifier les paroles de quelqu'un+ xuyên tạc lời nói của ai
|
|
faluche * danh từ giống cái - mũ nồi nhung (của sinh viên)
|
|
falun * danh từ giống đực - đất vỏ sò
|
|
faluner * ngoại động từ - (nông nghiệp) bón đất vỏ sò (vào đám ruộng...)
|
|
falunière * danh từ giống cái - mỏ đất vỏ sò
|
|
falzar * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) cái quần
|
|
fameusement * phó từ - (thân mật) phi thường, hết sức =Fameusement joli+ đẹp phi thường - (từ hiếm) nổi tiếng
|
|
fameux * tính từ - (văn học) nổi tiếng =Héros fameux+ người anh hùng nổi tiếng =Vos fameux principes ne tiennent pas debout+ (mỉa mai) những nguyên lý nổi tiếng của anh không đứng vững được - (thân mật) tốt, chiến; rất ngon =Un vin fameux+ một thứ rượu nho rất ngon # phản nghĩa =Inconnu, obscur. Insignifiant, petit. Mauvais -pas fameux+ chẳng ra trò gì
|
|
familial * tính từ - xem famille I =Education familiale+ giáo dục gia đình =Maladie familiale+ (y học) bệnh gia đình * danh từ giống cái - xe ô tô gia đình (nhiều chỗ ngồi)
|
|
familiale - xem familial
|
|
familiariser * ngoại động từ - làm cho quen =Familiariser quelqu'un aux usages de la société+ làm cho ai quen những lề thói của xã hội
|
|
familiarité * danh từ giống cái - sự thân mật - sự quen thuộc =La familiarité des choses de la vie quotidienne+ sự quen thuộc những sự việc trong đời sống hằng ngày - sự bình dị (trong cách nói, cách viết) =Familiarité du style+ lời văn bình dị - (số nhiều) cử chỉ suồng sã =Se permettre des familiarités avec quelqu'un+ suồng sả với ai # phản nghĩa =Dignité, raideur, suffisance. Discrétion, réserve, retenue
|
|
familier * tính từ - thân mật =Être familier envers ses inférieurs+ thân mật với kẻ dưới - quen thuộc = C'est là une de ses attitudes familières+ đó là một trong những cử chỉ quen thuộc của anh ta - bình dị, thân mật =Mot familier+ từ thân mật # phản nghĩa =Etranger, inconnu. Distant, fier. Froid, grave, hautain, réservé. Cérémonieux, respectueux. Académique, noble, recherché, soutenu - suồng sã * danh từ giống đực - người thân như trong gia đình - người thường lui tới (nơi nào) =Les familiers d'un club+ những người thường lui tới câu lạc bộ
|
|
familistère * danh từ giống đực - hợp tác xã
|
|
familièrement * phó từ - thân mật, bình dị =Parler familièrement+ nói năng thân mật =Se conduire familièrement+ đối xử thân mật
|
|
famille * danh từ giống cái - gia đình =Famille nombreuse+ gia đình đông =Elever sa famille+ nuôi nấng gia đình =Soutien de famille+ trụ cột gia đình =Rapport de famille+ quan hệ gia đình - dòng họ =La famille des rois Lê+ dòng họ vua Lê, dòng nhà Lê - (sinh vật học; sinh lý học) họ =Famille des papilionacées+ họ đậu - (ngôn ngữ học) ngữ hệ; họ từ =Oeuvre et manoeuvrer sont de la même famille+ oeuvre và manoeuvrer thuộc cùng họ từ =air de famille+ dáng mặt (của người) họ hàng, sự giống nhau =fils de famille+ con nhà, con dòng
|
|
famine * danh từ giống cái - nạn đói # phản nghĩa =Abondance -crier famine+ kêu đói khổ =salaire de famine+ tiền lương chết đói
|
|
famé * tính từ - Mal famé nổi tiếng xấu
|
|
famélique * tính từ - đói khát =Visage famélique+ bộ mặt đói khát # phản nghĩa =Rassasié, repu
|
|
fan * danh từ giống đực - (thân mật) chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng) =La vedette et ses fans+ ngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta
|
|
fana * tính từ - (thân mật) say mê, cuồng nhiệt
|
|
fanage * danh từ giống đực - sự trở cỏ phơi cho khô
|
|
fanal * danh từ giống đực - đèn hiệu (ở tàu thủy, xe lửa) - đèn xách, đèn lồng - (từ cũ; nghĩa cũ) đèn pha
|
|
fanatique * tính từ - cuồng tín - cuồng nhiệt =Admirateur fanatique+ người thán phục cuồng nhiệt # phản nghĩa =Sceptique, tiède. Impartial, tolérant * danh từ - kẻ cuồng tín - người thán phục cuồng nhiệt
|
|
fanatiquement * phó từ - cuồng tín - cuồng nhiệt
|
|
fanatiser * ngoại động từ - làm thành cuồng tín - làm thành cuồng nhiệt
|
|
fanatisme * danh từ giống đực - sự cuồng tín - sự thán phục cuồng nhiệt # phản nghĩa =Scepticisme, tiédeur; impartialité, tolérance
|
|
fandango * danh từ giống đực - điệu făngđănggô (vũ và nhạc Tây Ban Nha)
|
|
fane * danh từ giống cái - cọng, thân lá (của khoai lang, đậu...)
|
|
faner * ngoại động từ - trở (cỏ) phơi cho khô - làm héo =Fleur fanée+ hoa héo - (văn học) làm phai, làm bạc màu =Le soleil fane les étoffes+ nắng làm bạc màu vải
|
|
faneur * danh từ - người trở cỏ phơi cho khô * danh từ giống cái - máy trở cỏ phơi
|
|
faneuse - xem faneur
|
|
fanfare * danh từ giống cái - kèn lệnh; hiệu kèn lệnh - (quân sự) đội kèn đồng - (nghĩa bóng) sự phô trương ầm ĩ
|
|
fanfaron * tính từ - khoe khoang, khoác lác # phản nghĩa =Modeste * danh từ - người khoe khoang khoác lác
|
|
fanfaronnade * danh từ giống cái - sự khoe khoang khoác lác - lời khoác lác; hành động khoác lác
|
|
fanfaronner * nội động từ - khoe khoang khoác lác
|
|
fanfreluche * danh từ giống cái - đồ trang sức nhẹ; đồ trang trí nhẹ (như) tua, diềm...
|
|
fange * danh từ giống cái (văn học) - bùn - (nghĩa bóng) vũng bùn, vũng lầy, cảnh đồi trụy =Vivre dans la fange+ sống trong vũng bùn, sống trong cảnh đồi trụy
|
|
fangeux * tính từ - đầy bùn =Fossé fangeux+ hố đầy bùn - (văn học) nghĩa bóng đồi trụy =Âme fangeuse+ tâm hồn đồi trụy
|
|
fangothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp bùn
|
|
fanion * danh từ giống đực - cờ, cờ hiệu =Fanion de commandement+ cờ lệnh
|
|
fanon * danh từ giống đực - (động vật học) yếm (bò, gà tây...) - (động vật học) tấm lược ở mồm cá voi - túm lông mắt cá (ở chân ngựa) - (số nhiều) dải mũ (ở mũ giám mục)
|
|
fantaisie * danh từ giống cái - sự tưởng tượng =Dessin de fantaisie+ bức vẽ tưởng tượng - ý ngông; cái ngông; tính ngông; cuồng tưởng =Se plier aux fantaisies de quelqu'un+ chiều theo ý ngông của ai - nét độc đáo (trong hành vi) =Elle est pleine de fantaisie+ cô ta có rất nhiều nét độc đáo - sở thích riêng =Vivre à sa fantaisie+ sống theo sở thích riêng của mình - (âm nhạc) khúc phóng túng - (văn học) bài phóng tác =de fantaisie+ bịa ra =Nom de fantaisie+ tên bịa ra+ khác thường, kiểu lạ, đặc biệt =Robe de fantaisie+ áo dài kiểu lạ =Pain de fantaisie+ bánh mì đặc biệt (loại tốt, không bán theo cân) # phản nghĩa =Raison. Classique. Besoin, nécessité. Banalité, régularité
|
|
fantaisiste * tính từ - ngông, phóng túng; bông lông =Peintre fantaisiste+ họa sĩ phóng túng =hypothèse fantaisiste+ giả thuyết bông lông # phản nghĩa =Consciencieux, sérieux. Exact, orthodoxe, réel, vrai * danh từ - người ngông, người phóng túng - nghệ sĩ quán rượu (ca hát, kể chuyện)
|
|
fantasia * danh từ giống cái - trò fantazia (múa súng trên mình ngựa)
|
|
fantasmagorie * danh từ giống cái - thuật ảo đăng - cảnh huyền hoặc - lối lạm dụng huyền hoặc (trong (văn học) nghệ thuật)
|
|
fantasmagorique * tính từ - huyền hoặc, hư ảo
|
|
fantasmatique * tính từ - xem fantasme
|
|
fantasme * danh từ giống đực - ảo ảnh =Des fantasmes de richesse+ ảo ảnh giàu sang
|
|
fantasque * tính từ - ngông cuồng, đồng bóng =Humeur fantasque+ tính đồng bóng - (văn học) kỳ dị, kỳ khôi =Costume fantasque+ y phục kỳ khôi # phản nghĩa =Egal, posé, raisonnable. Banal
|
|
fantassin * danh từ giống đực - lính bộ binh
|
|
fantastique * tính từ - tưởng tượng, hư ảo =Dessin fantastique+ bức vẽ hư ảo - quái dị =Des projets fantastiques+ những dự án quái dị - (nghĩa rộng) kinh khủng, tuyệt vời # phản nghĩa =Réel, vrai. Naturaliste, réaliste. Banal, ordinaire. * danh từ giống đực - cái hư ảo - thể hư ảo (trong (văn học) nghệ thuật) # phản nghĩa =Naturalisme, réalisme
|
|
fantastiquement * phó từ - hư ảo - quái dị - (nghĩa rộng) kinh khủng, tuyệt vời
|
|
fantoche * danh từ giống đực - con rối - bù nhìn * tính từ -Gouvernement fantoche+ chính phủ bù nhìn
|
|
fantomatique * tính từ - xem fantôme I =Maigreur fantomatique+ gầy như ma
|
|
fanton * danh từ giống đực - (xây dựng) thanh neo
|
|
fantôme * danh từ giống đực - ma, bóng ma - (nghĩa bóng) cái mượn dạng =Un fantôme d'ouvrage+ cái mượn dạng là tác phẩm =Un fantôme de roi+ kẻ mượn dạng là vua - điều ám ảnh; ảo ảnh - (thân mật) người gầy đét; con vật gầy đét * tính từ - ma, không có thực =Gouvernement fantôme+ chính phủ ma
|
|
fanum * danh từ giống đực - (sử học) tôn giáo đàn thờ, miếu thờ
|
|
fanzine * danh từ giống đực - tập san nhỏ (về điện ảnh, về tiểu thuyết viễn tưởng...)
|
|
fané * tính từ - héo - phai màu; phai nhạt # phản nghĩa =Epanoui. Eclatant. Frais, vif
|
|
faon * danh từ giống đực - hươu con; nai con; hoẵng con
|
|
faquin * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ đê hèn
|
|
far * danh từ giống đực - bánh fa (nhân kem, ở Brơ-ta-nhơ)
|
|
farad * danh từ giống đực - (vật lý học) fara
|
|
faraday * danh từ giống đực - (vật lý học) faraday
|
|
faradisation * danh từ giống cái - xem faradisme
|
|
faramineux * tính từ - (thân mật) kỳ dị, kinh khủng =Des prix faramineux+ giá hàng kinh khủng (quá cao)
|
|
farandole * danh từ giống cái - điệu vũ farađon (xứ Prô-văng-xơ)
|
|
farandoler * nội động từ - nhảy múa [điệu [ faranđon
|
|
faraud * tính từ - (thân mật) hãnh diện, vênh váo # phản nghĩa =Effacé * danh từ - (thân mật) kẻ hãnh diện, kẻ vênh váo
|
|
farce * danh từ giống cái - nhân nhồi (để nhồi vào gà, cà chua...) - kịch hề, kịch khôi hài - trò đùa nhả =Faire une farce à quelqu'un+ đùa nhả ai
|
|
farceur * danh từ giống đực - người pha trò - người không đứng đắn * tính từ - bông lơn, pha trò - không đứng đắn, không nghiêm túc
|
|
farci * tính từ - [có [nhồi nhân - (nghĩa bóng) nhồi nhét, nhồi đầy
|
|
farcin * danh từ giống đực - (thú y học) bệnh lở ngứa
|
|
farcir * ngoại động từ - nhồi nhân =Farcir des tomates+ nhồi nhân vào cà chua - (nghĩa bóng) nhồi nhét
|
|
fard * danh từ giống đực - phấn (đánh mặt) - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) vẻ hoa mỹ bề ngoài =piquer un fard+ (thân mật) đỏ mặt lên (vì thẹn, giận...)
|
|
fardage * danh từ giống đực - (thương nghiệp) sự bày hàng tốt lên mặt
|
|
farde * danh từ giống cái - kiện cà phê (nặng 185 kg)
|
|
fardeau * danh từ giống đực - gánh nặng =Porter un fardeau sur ses épaules+ mang gánh nặng trên vai =Le fardeau des impôts+ gánh nặng thuế má = C'est un fardeau d'élever cinq enfants+ nuôi năm con là một gánh nặng =le fardeau des ans+ tuổi già
|
|
farder * ngoại động từ - đánh phấn =Farder un acteur+ đánh phấn cho một diễn viên - (nghĩa bóng) che đậy =Farder sa pensée+ che đậy ý nghĩ của mình =Farder sa marchandise+ (thương nghiệp) giấu hàng xấu xuống đáy thúng, bày hàng tốt lên mặt
|
|
fardier * danh từ giống đực - xe chở đồ nặng
|
|
fardé * tính từ - đánh phấn, thoa phấn
|
|
fardée - xem fardé
|
|
farfadet * danh từ giống đực - yêu tinh
|
|
farfelu * tính từ - kỳ cục, ngông =Projet farfelu+ dự án kỳ cục
|
|
farfouiller * nội động từ - (thân mật) lục lọi =Farfouiller dans un tiroir+ lục lọi ngăn kéo
|
|
farguer * nội động từ - (Matelot qui fargue mal) thủy thủ ăn mặc lôi thôi - (Navire qui fargue bien) tàu sạch sẽ
|
|
fargues * danh từ giống cái số nhiều - (hàng hải) rầm mạn tàu
|
|
faribole * danh từ giống cái - (thân mật) chuyện nhảm =Dire des fariboles+ kể chuyện nhảm
|
|
farigoule * danh từ giống cái (tiếng địa phương) - cây húng tây - nước thơm [ướp hương [húng cây
|
|
farinacé * tính từ - như bột
|
|
farinage * danh từ giống đực - sự nổi bột (trên mặt nước sơn)
|
|
farine * danh từ giống cái - bột =Farine de riz+ bột gạo =Farine de froment+ bột mì =Farine d'amidon+ tinh bột =Farine de foret+ bột khoan, bụi khoan =Farine de minerai+ bột quặng =Farine de lait+ bột sữa, sữa bột =Farine de poisson+ bột cá =Farine de seigle+ bột lúa mạch =Farine végétale+ bột thực vật =Farine fourrageuse+ bột thức ăn (gia súc) =de la même farine+ cùng loại, cùng thứ; cùng một giuộc =reprocher à quelqu'un sa farine+ chê ai vì dòng dõi thấp hèn
|
|
fariner * ngoại động từ - tẩm bột
|
|
farineux * tính từ - có bột - như bột; như là phủ bột # phản nghĩa =Fondant * danh từ giống đực - hạt cho bột, củ cho bột
|
|
farlouse * danh từ giống cái - (động vật học) chim sẻ đồng
|
|
farniente * danh từ giống đực - cảnh thanh nhàn, cảnh nhàn hạfaro * danh từ giống đực - rượu bia faro (Bỉ) # đồng âm =Faraud.
|
|
farouch * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cỏ ba lá hồng
|
|
farouche - xem farouch
|
|
farouchement * phó từ - dữ tợn - kịch liệt =Il s'est farouchement opposé+ nó đã chống lại kịch liệt
|
|
farrago * danh từ giống đực - (nông nghiệp) mớ hạt lẫn lộn (đưa gieo để lấy thức ăn cho gia súc) - (nghĩa bóng, từ hiếm, nghĩa ít dùng) mớ hổ lốn
|
|
fart * danh từ giống đực - mỡ bôi giày trượt tuyết
|
|
fartage * danh từ giống đực - sự bôi mỡ (vào để giày trượt tuyết)
|
|
farter * ngoại động từ - bôi mỡ (vào giày trượt tuyết)
|
|
fascia * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cân
|
|
fasciation * danh từ giống cái - (thực vật học) sự biến giẹp
|
|
fascicule * danh từ giống đực - tập (sách) =Ouvrage publié par fascicules+ tác phẩm xuất bản thành từng tập =fascicule de mobilisation+ (quân sự) tờ động viên
|
|
fasciculé * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) thành bó, thành chùm =Tumeur fasciculée (y học)+ u bó =Racines fasciculées (thực vật học)+ rễ chùm =Colonne fasciculé (kiến trúc)+ cột chùm
|
|
fascinage * danh từ giống đực - (thủy lợi) sự be rồng cây (vào bờ nước)
|
|
fascinant * tính từ - làm mê hồn, quyến rũ =Regard fascinant+ cái nhìn quyến rũ
|
|
fascinateur * tính từ - (văn học) như fascinant * danh từ giống đực - người thôi miên, người làm mê hồn, người quyến rũ
|
|
fascination * danh từ giống cái - sự thôi miên - (nghĩa bóng) sự làm mê hồn, sự làm quyến rũ
|
|
fascine * danh từ giống cái - (thủy lợi) rồng cây, bó cành cây
|
|
fasciner * ngoại động từ - thôi miên, làm mê đi - (nghĩa bóng) làm mê hồn, quyến rũ
|
|
fascisant * tính từ - thiên phát xít
|
|
fascisation * danh từ giống cái - sự phát xít hóa
|
|
fascisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phát xít
|
|
fasciste * tính từ - phát xít =Régime fasciste+ chế độ phát xít * danh từ - phần tử phát xít
|
|
fascié * tính từ - (động vật học) có vân - (thực vật học) biến giẹp =Rameau fascié+ cành biến giẹp
|
|
faseiller - xem faséyer
|
|
faste * danh từ giống đực - vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng =Le faste de la cour+ vẻ huy hoàng của triều đình # phản nghĩa =Simplicité.
|
|
fastes * danh từ giống đực số nhiều - kỷ yếu =Les fastes de la marine+ kỷ yếu của ngành hàng hải - (sử học) niên biểu =Fastes consulaires+ niên biểu các quan chấp chính trị (La Mã)
|
|
fastidieusement * phó từ - chán ngắt
|
|
fastidieux * tính từ - chán ngắt =Livre d'une lecture fastidieuse+ sách đọc chán ngắt # phản nghĩa =Amusant, intéressant.
|
|
fastigié * tính từ - (thực vật học) mọc đứng (cành); (có) cành mọc đứng (cây)
|
|
fastueusement * phó từ - xa hoa, tráng lệ =Vivre fastueusement+ sống xa hoa
|
|
fastueux * tính từ - xa hoa, tráng lệ =Homme fastueux+ người xa hoa =Décor fastueux+ trang trí tráng lệ # phản nghĩa =Simple, modeste, pauvre.
|
|
fat * tính từ - tự phụ, hợm mình * danh từ giống đực - kẻ tự phụ, kẻ hợm mình # phản nghĩa =Modeste.
|
|
fatal * tính từ - (có) định mệnh, tiền định - tất nhiên, không tránh được =Conséquence fatale+ hậu quả tất nhiên - nguy hại; trí mạng =Erreur fatale+ sai lầm nguy hại =Coup fatal+ đòn trí mạng - làm khổ người, làm say đắm =Une femme fatale+ người phụ nữ làm say đắm # phản nghĩa =Favorable, heureux, propice.
|
|
fatalement * phó từ - tất nhiên, không tránh được =Ceci devait fatalement arriver+ việc này tất nhiên phải đến
|
|
fatalisme * danh từ giống đực - thuyết định mệnh
|
|
fataliste * tính từ - xem fatalisme * danh từ - người theo thuyết định mệnh, nhà định mệnh
|
|
fatalité * danh từ giống cái - tính tiền định - định mệnh, số mệnh =La fatalité inexorable+ định mệnh khắc nghiệt - việc tất nhiên, việc không tránh được - tai ương, điều rủi ro =Victimes de la fatalité+ nạn nhân của tai ương
|
|
fatidique * tính từ - báo triệu =Le vol fatidique des oiseaux+ cánh chim báo triệu - tiền định, thiên định =Jour fatidique+ ngày tiền định
|
|
fatigabilité * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) tình trạng dễ mệt
|
|
fatigant * tính từ - làm mệt nhọc =Travail fatigant+ việc làm mệt nhọc - làm cho chán ngán =Discours fatigant+ bài diễn văn học làm cho chán ngán # phản nghĩa =Reposant. Aisé, facile. Agréable
|
|
fatigue * danh từ giống cái - sự mệt nhọc, sự mệt mỏi; nỗi mệt nhọc =Résister à la fatigue+ chống lại sự mệt mỏi - (kỹ thuật) sự mỏi; độ mỏi =Fatigue mécanique+ độ mỏi cơ học =Fatigue élastique+ độ mỏi đàn hồi =Fatigue oculaire+ độ mỏi mắt =Fatigue sous corrosion+ độ mỏi do ăn mòn # phản nghĩa =Détente, repos; délassement.
|
|
fatiguer * ngoại động từ - làm mệt, làm mỏi =Une longue marche fatigue+ đi bộ lâu làm mệt người =Le soleil fatigue la vue+ ánh nắng làm mỏi mắt - quấy rầy, làm chán ngán =Fatiguer quelqu'un par des supplications+ quấy rầy ai bằng những lời khẩn cầu =Fatiguer ses auditeurs+ làm chán thính giả - (nông nghiệp) làm kiệt =Fatiguer la terre+ làm kiệt đất (vì trồng mãi một loại cây...) =fatiguer une salade+ đảo trộn rau sống (sau khi đã cho dầu, muối...) * nội động từ - tổn sức quá =Troupes qui fatiguent+ toán quân sự tổn sức quá - bị mỏi =Poutre qui fatigue+ thanh xà bị mỏi
|
|
fatigué * tính từ - mệt nhọc, mệt mỏi =Traits fatigués+ nét mặt mệt mỏi - hư mòn, cũ kỳ =Souliers fatigués+ đôi giày hư mòn - (Être fatigué de quelqu'un) chán ai # phản nghĩa =Dispos, frais, reposé. Neuf.
|
|
fatras * danh từ giống đực - mớ lộn xộn =Fatras de papiers+ mớ giấy lộn xộn =Un fatras de connaissances+ mớ kiến thức lộn lộn
|
|
fatrasie * danh từ giống cái - (sử học) bài thơ chắp; lối thơ chắp
|
|
fatuité * danh từ giống cái - tính tự phụ, tính hợm mình # phản nghĩa =Modestie.
|
|
fatum * danh từ giống đực - (văn học) định mệnh, số mệnh
|
|
fauber - xem faubert
|
|
faubert - xem faubert * danh từ giống đực - (hàng hải) chổi lau khô sàn
|
|
faubourg * danh từ giống đực - ngoại ô, ngoại thành =Les faubourgs+ dân lao động ngoại ô # phản nghĩa =Centre.
|
|
faubourien * tính từ - xem faubourg =Accent faubourien+ giọng ngoại ô (Pa-ri) * danh từ giống đực - dân ngoại ô, dân ngoại thành
|
|
faucard * danh từ giống đực - hái cán dài (để cắt cỏ dưới nước)
|
|
faucardeur * danh từ giống đực - người cắt cỏ bằng hái cán dài - thuyền cắt cỏ (bằng hái máy cán dài)
|
|
fauchage * danh từ giống đực - sự cắt cỏ - (quân sự) lối bắn quét
|
|
fauchaison * danh từ giống cái - sự cắt cỏ - mùa cắt cỏ, thời vụ cắt cỏ
|
|
fauchard * danh từ giống đực - (nông nghiệp) câu liêm hai lưỡi (để cắt cành cây) - (sử học) mã tấu
|
|
fauche * danh từ giống cái - (thông tục) của ăn cắp - (thân mật) tình trạng cháy túi, tình trạng không đồng xu dính túi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cắt cỏ; mùa cắt cỏ
|
|
faucher * ngoại động từ - cắt (bằng liền phạt cỏ) =Faucher l'herbe d'un champ+ cắt cỏ một cánh đồng - hạ diệt; làm rụng =Être fauché par le tir des mitrailleuses+ bị làn súng máy hạ =Rafale qui faucher les fleurs+ cơn gió mạnh làm rụng hoa - (thông tục) xoáy, thó =Faucher une bicyclette+ xoáy chiếc xe đạp * nội động từ - (quân sự) bắn quét
|
|
fauchet * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cái cão cỏ
|
|
fauchette * danh từ giống cái - dao quắm xén cây, dao phạt
|
|
faucheur *{{faucheur}} * danh từ giống đực - người cắt cỏ
|
|
faucheuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy cắt cỏ =la Faucheuse+ Thần chết
|
|
faucheux * danh từ giống đực - như faucheur
|
|
fauché * tính từ - (thân mật) cháy túi, không đồng xu dính túi
|
|
fauchée - xem fauché
|
|
faucille * danh từ giống cái - cái liềm - lông seo (ở đuôi gà trống) =droit comme une faucille+ (mỉa mai) xiên xẹo, dị dạng =mettre la faucille dans la maison d'autrui+ lấn sang chức vụ của người khác; chen vào nghề của người khác =la faucille et le marteau+ búa liềm
|
|
faucillon * danh từ giống đực - cái liềm nhỏ
|
|
faucon *{{con chim ưng}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim cắt; chim ưng - (sử học) súng thần công
|
|
fauconneau * danh từ giống đực - (động vật học) chim cắt con - (sử học) súng thần công hạng nhẹ
|
|
fauconnerie * danh từ giống cái - thuật luyện chim săn - lối săn bằng chim - nơi nuôi chim săn
|
|
fauconnier * danh từ giống đực - người phụ trách chim săn
|
|
fauconnière * danh từ giống cái - túi dết (của người luyện chim săn)
|
|
faucre * danh từ giống đực - (sử học) móc đỡ gươm (đính ở bên phải áo giáp)
|
|
faufil * danh từ giống đực - chỉ lược
|
|
faufilage * danh từ giống đực - sự khâu lược
|
|
faufiler * ngoại động từ - khâu lược
|
|
faufilure * danh từ giống cái - sự khâu lược - đường khâu lược
|
|
faune * danh từ giống đực - thần đồng nội
|
|
faunesque * tính từ - xem faune =Visage faunesque+ bộ mặt thần đồng nội
|
|
faunique * tính từ - xem faune I =Les grandes régions fauniques du globe+ các vùng hệ đồng vật lớn trên địa cầu
|
|
faussaire * danh từ - kẻ làm giả, kẻ giả mạo - kẻ dối trá
|
|
faussement * phó từ - sai, oan =Être faussement accusé de vol+ bị vu oan là ăn trộm - giả tạo =Un air faussement modeste+ vẻ khiêm tốn giả tạo # phản nghĩa =Droitement, réellement, véritablement.
|
|
fausser * ngoại động từ - làm sai đi =Fausser la réalité+ làm sai sự thực vật học đi - làm vênh, làm méo =Fausser une règle+ làm vênh cái thước - xuyên tạc =Fausser le sens de la loi+ xuyên tạc ý nghĩa luật pháp - làm sai lệch =Fausser le jugement+ làm sai lệch sự phán đoán =fausser compagnie xem compagnie # phản nghĩa =Redresser, rétablir.
|
|
fausset * danh từ giống đực - giọng kim # phản nghĩa =Basse.
|
|
fausseté * danh từ giống cái - tính chất sai, tính chất không đúng =La fausseté d'une nouvelle+ tính chất sai của một tin - tính dối trá, tính giả dối - (từ cũ, nghĩa cũ) điều dối trá # phản nghĩa =Authenticité, exactitude, réalité, véracité, vérité; justesse. Franchise, sincérité.
|
|
faute * danh từ giống cái - lỗi =Commettre une faute+ phạm lỗi =Faute du tiers+ (luật học, pháp lý) lỗi của người thứ ba =Faute d'orthographe+ lỗi chính trị tả =En faute+ mắc lỗi =faire faute+ thiếu =faute de+ vì thiếu =faute de mieux+ không có điều kiện hơn nữa =il y va de sa faute+ nó có phần trách nhiệm =ne pas se faire faute de+ không bỏ qua, không từ =sans faute+ chắc chắn # phản nghĩa =Abondance, excès, quantité. Bienfait, mérite. Exactitude; correction.
|
|
fauter * nội động từ - (thân mật) bị quyến rũ (phụ nữ)
|
|
fauteuil * danh từ giống đực - ghế bành =arriver comme dans un fauteuil+ (thể dục thể thao) về nhất dễ dàng =fauteuil académique+ chân trong viện hàn lâm =occuper le fauteuil+ chủ trì hội nghị
|
|
fauteur * danh từ giống đực - kẻ xúi giục =Les fauteur de troubles+ những kẻ xúi giục làm loạn * tính từ - xúi giục
|
|
fautif * tính từ - có lỗi, mắc lỗi =Enfant fautif+ đứa trẻ mắc lỗi - nhiều lỗi, sai =Citation fautive+ câu dẫn sai * danh từ giống đực - kẻ mắc lỗi # phản nghĩa =Innocent. Correct, exact.
|
|
fautivement * phó từ - vì có lỗi
|
|
fauve * tính từ - (có màu) vàng hung =Le pelage du lion est fauve+ lông sư tử có màu vàng hung =bêtes fauves+ ác thú * danh từ giống đực - màu vàng hung - ác thú (như) hổ, sư tử... - (Les fauves) họa sĩ phái fôvit @fauve * tính từ - (có màu) vàng hung =Le pelage du lion est fauve+ lông sư tử có màu vàng hung =bêtes fauves+ ác thú * danh từ giống đực - màu vàng hung - ác thú (như) hổ, sư tử... - (Les fauves) họa sĩ phái fôvit
|
|
fauverie * danh từ giống cái - chuồng nuôi ác thú - khu nuôi ác thú (trong vườn thú)
|
|
fauves *{{fauvette}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim chích =avoir un gosier de fauvette+ hát hay
|
|
fauvisme * danh từ giống đực - (hội họa) trường phái fôvit
|
|
faux * tính từ - giả, dối trá =Fausse monnaie+ tiền giả =Bijoux faux+ đồ nữ trang giả =Fausse alarme+ báo động giả =Un faux savant+ nhà thông thái giả =Un homme faux+ một người dối trá - sai, lệch lạc =Calcul faux+ sự tính toán sai =Jugement faux+ sự phán đoán sai =Un faux rapport+ bản báo cáo sai - hão =Fausse joie+ vui hão =Fausse crainte+ sợ hão - dở dang, trái cựa =Situation fausse+ tình thế trái cựa - lạc điệu =Note fausse+ nốt lạc điệu =à faux+ sai, không đúng =Accuser quelqu'un à faux+ buộc tội ai không đúng # Phản nghĩa =Vrai. Réel, véritable; avéré, certain, historique; authentique. Sincère, franc. Juste; correct, exact * phó từ - lạc điệu =Chanter faux+ hát lạc điệu * danh từ giống đực - cái giả - cái sai - sự giả mạo =Faux en écriture+ sự giả mạo giấy tờ - đồ giả =Ce tableau est un faux+ bức tranh này là một đồ giả
|
|
faux-bourdon * danh từ giống đực - hòa âm thánh ca
|
|
faux-filet * danh từ giống đực - thăn chuột
|
|
faux-fuyant * danh từ giống đực - lối tránh né, lối thoái thác
|
|
faux-monnayeur * danh từ giống đực - kẻ làm bạc giả
|
|
faux-semblant * danh từ giống đực - cớ giả dối; mẹo
|
|
faverole * danh từ giống cái - như féverole
|
|
faveur * danh từ giống cái - sự chiếu cố, sự che chở =Implorer la faveur de quelqu'un+ cầu xin ai chiếu cố - ân huệ, đặc ân =Obtenir une faveur được ân huệ, solliciter une faveur+ xin một đặc ân - sự quý mến, sự ưa chuộng; uy tín =Il a gagné la faveur du public+ ông ta đã được quần chúng quý mến - dải lụa =Une faveur rose+ dải lụa hồng =à la faveur de+ nhờ có, nhân có =en faveur de+ xét đến, do chiếu cố đến+ lợi cho (ai) # phản nghĩa =Défaveur, discrédit, disgrace. Malveillance, rigueur. @faveur * danh từ giống cái - sự chiếu cố, sự che chở =Implorer la faveur de quelqu'un+ cầu xin ai chiếu cố - ân huệ, đặc ân =Obtenir une faveur được ân huệ, solliciter une faveur+ xin một đặc ân - sự quý mến, sự ưa chuộng; uy tín =Il a gagné la faveur du public+ ông ta đã được quần chúng quý mến - dải lụa =Une faveur rose+ dải lụa hồng =à la faveur de+ nhờ có, nhân có =en faveur de+ xét đến, do chiếu cố đến+ lợi cho (ai) # phản nghĩa =Défaveur, discrédit, disgrace. Malveillance, rigueur.
|
|
faveurs * tính từ - thuận, tán thành, tán thưởng = L'opinion est favorble+ dư luận tán thành - thuận lợi =Occasion favorable+ dịp thuận lợi # phản nghĩa =Défavorable; contraire, hostile, fâcheux.
|
|
favorablement * phó từ - thuận, thuận lợi # phản nghĩa =Défavorablement.
|
|
favori * tính từ - được ưa thích, được yêu quí =Livre favori+ sách ưa thích * danh từ giống đực - người được ưa thích, người được yêu quý =Auteur qui est le favori du public+ tác giả được công chúng ưa thích - sủng thần =Les favoris d'un roi+ những sủng thần của một quốc vương - (thể dục thể thao) ngựa được coi là sẽ thắng - (số nhiều) chòm râu má (theo mốt thế kỷ 19) @favori * tính từ - được ưa thích, được yêu quí =Livre favori+ sách ưa thích * danh từ giống đực - người được ưa thích, người được yêu quý =Auteur qui est le favori du public+ tác giả được công chúng ưa thích - sủng thần =Les favoris d'un roi+ những sủng thần của một quốc vương - (thể dục thể thao) ngựa được coi là sẽ thắng - (số nhiều) chòm râu má (theo mốt thế kỷ 19)
|
|
favoris * ngoại động từ - ưu đãi =Favoriser les mutilés de guerre+ ưu đãi thương binh - giúp cho, làm cho dễ dàng = L'obscurité favorise sa fuite+ nghĩa bóng tối giúp nó trốn thoát =favoriser de+ thưởng cho, ban cho, chiếu cố cho # phản nghĩa =Défavoriser. Contrarier, empêcher, entraver.
|
|
favorite * danh từ giống cái - ái phi (của vua)
|
|
favoritisme * danh từ giống đực - tệ thiên vị, thói tư vị
|
|
favus * danh từ giống đực - (y học) bệnh chốc đầu, bệnh favut
|
|
fayard * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) như hêtre
|
|
fayot * danh từ giống đực - (thông tục) hạt đỗ khô - (quân sự, lóng) hạ sĩ quan đăng lại; quân nhân hăng hái * tính từ - (quân sự, lóng) hăng hái
|
|
fayotter * nội động từ - (quân sự, lóng) hăng hái
|
|
fazenda * danh từ giống cái - ấp lớn (ở Bra-xin)
|
|
façon * danh từ giống cái - sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may... =C'est bien une idée de sa façon+ đúng là một lý do nó tạo ra =Habit d'une bonne façon+ áo may khéo - tiền công =Payer la façon+ trả tiền công (may...) - đồ giả =Meuble en façon d'ébène+ đồ gỗ giả mun - (nông nghiệp) việc cày bừa, việc làm đất =Terre qui demande trois façons+ đất phải cày bừa ba lượt - cách, lối =C'est une façon de parler+ đó là một cách nói - (số nhiều) thái độ, phong cách =Ses fçaons étaient froides mais polies+ thái độ của anh ta lạnh lùng nhưng lễ độ - (số nhiều) kiểu cách, lối khách sáo =Faire des façons+ làm khách - (từ cũ; nghĩa cũ) thứ, đồ =Une façon de médecin - đồ lang băm =à fçaon - gia công =Travailler à fçaon - làm gia công =à la façon de - theo cách của, theo lối của =de façon à - để cho, khiến cho =de façon que; de telle façon que - cho đến nỗi - để cho =de la façon dont - theo cách =de toute façon - dù sao đi nữa =en aucune façon - không một tý nào =en quelque façon - bằng cách gì đó =sans façon - không khách sáo # phản nghĩa =Simplicité, naturel
|
|
façonnage * danh từ giống đực - sự tạo thành hình - sự gia công - (nghĩa bóng) sự đào luyện =Le façonnement de l'esprit+ sự đào luyện tinh thần
|
|
façonnee * danh từ giống đực - (ngành dệt) vải chéo hoa
|
|
façonner * ngoại động từ - đẽo thành hình, tạc thành hình =Façonner un bloc de marbre+ đẽo một khối đá hoa thành hình - gia công =Façonner une pièce mécanique+ gia công một bộ phận máy - (nông nghiệp) cày bừa =Façonner une terre pour la cultiver+ cày bừa đất để trồng - (nghĩa bóng) đào luyện, dạy dỗ =Façonner l'esprit+ đào luyện tinh thần - (từ cũ; nghĩa cũ) tập quen =Façonner à la discipline+ tập quen kỷ luật * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm khách
|
|
façonnier * tính từ - kiểu cách, khách sáo =Une maợtresse de maison trop façonnière+ bà chủ nhà quá kiểu cách - phản nghĩa Naturel, simple - làm gia công =Ouvrier façonnier+ thợ làm gia công * danh từ - người kiểu cách, người khách sáo - thợ gia công
|
|
faîtage * danh từ giống đực - đòn nóc (nhà) - tấm nóc; hàng ngói nóc
|
|
faîte * danh từ giống đực - nóc (nhà) =Monter sur le faîte d'une maison+ leo lên nóc nhà - chóp, ngọn, đỉnh =Le faîte d'un arbre+ ngọn cây - tột đỉnh, cực điểm =Le faîte de la puissance+ tột đỉnh của quyền lực # phản nghĩa =Base, pied
|
|
faîteau * danh từ giống đực - bờ nóc (nhà)
|
|
faîtière * danh từ giống cái - (kiến trúc) ngói nóc - cửa mái =tuile faîtière+ ngói nóc
|
|
faïence *{{faïence}} * danh từ giống cái - sành xốp, đàn; sành
|
|
faïencerie * danh từ giống cái - lò sành, xưởng đồ sành - nghề làm đồ sành; nghề buôn đồ sành - đồ sành
|
|
faïencier * danh từ - thợ làm đồ sành - người buôn đồ sành
|
|
faïencé * tính từ - giả sành =Poterie faïencée+ đồ gốm giả sành
|
|
fedayin * danh từ giống đực không đổi - du kích Pa-le-xtin
|
|
feignant * tính từ - (thông tục) lười biếng * danh từ giống đực - (thông tục) đồ lười # phản nghĩa =Bûcheur, travailleur.
|
|
feindre * ngoại động từ - vờ, giả đò =Feindre la tristesse+ vờ buồn - (từ cũ, nghĩa cũ) bịa ra, bịa đặt ra =feindre de+ giả đò, làm như
|
|
feint * tính từ - giả vờ, giả dối =Colère feinte+ sự nổi giận giả vờ - giả, làm giả =Porte feinte+ cửa giả - (từ cũ, nghĩa cũ) bịa đặt =Feintes raisons+ lý do bịa đặt # phản nghĩa =Réel. Authentique. Sincère # đồng âm =Faim, fin.
|
|
feinte * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) động tác giả (để đánh lừa đối phương) - (thân mật) vố đánh lừa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giả vờ
|
|
feinter * nội động từ - (thể dục thể thao) làm động tác giả =Un footballeur qui sait feinter+ một cầu thủ nghĩa bóng đá biết làm động tác giả * ngoại động từ - (thể dục thể thao) lừa (đối phương) bằng động tác giả - (thân mật) đánh lừa, lừa =Feinter quelqu'un+ đánh lừa ai
|
|
feinteur * tính từ - (thể dục thể thao) khéo chơi động tác giả - (nghĩa bóng) khéo vờ, khéo lừa * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) đấu thủ khéo động tác giả - (nghĩa bóng) kẻ khéo vờ, kẻ khéo lừa
|
|
feintise * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giả vờ; thói giả vờ
|
|
feldspath * danh từ giống đực - (khoáng vật học) fenspat
|
|
feldspathique * tính từ - (khoáng vật học) chứa fenspat
|
|
feldspathoïde * danh từ giống đực - (khoáng vật học) fenspatoit
|
|
feldwebel * danh từ giống đực - thượng sĩ, quản (Đức)
|
|
fellagha - xem fellage
|
|
fellah * danh từ giống đực - nông dân (Ai Cập, Bắc Phi)
|
|
felouque *{{felouques}} * danh từ giống cái - thuyền buồm nhẹ (ở Địa Trung Hải)
|
|
femelle * tính từ - cái =Souris femelle+ chuột nhắt cái =Fleur femelle+ hoa cái =Un démon femelle+ (thân, nghĩa xấu) một con quỷ cái =Tuyau femelle+ (kỹ thuật) ống cái * danh từ giống cái - con (vật) cái - (thân mật, nghĩa xấu) đàn bà, con mụ
|
|
femme * danh từ giống cái - đàn bà, phụ nữ; nữ giới =Les femmes et les hommes+ đàn bà và đàn ông = L'émancipation de la femme+ sự giải phóng phụ nữ =Femme de lettres+ nữ văn sĩ - vợ =Il est venu avec sa femme+ anh ta đến cùng với vợ =Prendre femme+ lấy vợ - bà, con gái đến thì =La voilà bientôt femme+ cô ta sắp đến thì rồi - người hầu gái =La dame entourée de ses femmes+ phu nhân với những người hầu gái xung quanh =Femme de chambre+ người hầu gái =Femme de ménage+ chị giúp việc trong nhà =bonne femme+ (từ cũ, nghĩa cũ) bà đứng tuổi * tính từ - có nữ tính =Une femme vraiment femme+ một người đàn bà có nữ tính rõ rệt
|
|
femmelette * danh từ giống cái - người (đàn bà) yếu đuối sợ sệt - người (đàn ông) nhu nhược - (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà nhỏ bé yếu ớt
|
|
fenaison * danh từ giống cái - sự cắt cỏ - mùa cắt cỏ
|
|
fendage * danh từ giống đực - sự chẻ =Fendage du bois+ sự chẻ củi
|
|
fendant * danh từ giống đực - nho făng đăng; rượu vang făng đăng (Thụy Sĩ) - (từ cũ, nghĩa cũ) nhát chém xuống (đấu kiếm) =faire le fendant+ (thân mật) hợm mình; láu cá
|
|
fenderie * danh từ giống cái - sự xẻ (gỗ, sắt) - máy xẻ - nơi xẻ
|
|
fendeur * danh từ giống đực - thợ xẻ (đá bảng, gỗ...)
|
|
fendeuse * danh từ giống cái - máy chẻ (củi, sợi đan lát...)
|
|
fendillement * danh từ giống đực - sự nứt, sự rạn
|
|
fendiller * ngoại động từ - làm nứt, làm nẻ, làm rạn
|
|
fendillé * tính từ - nứt, rạn =émail fendillé+ men rạn
|
|
fendis * danh từ giống đực - tấm đá bảng mộc (chưa chuốt)
|
|
fendoir * danh từ giống đực - dao chẻ, lưỡi chẻ
|
|
fendre * ngoại động từ - chẻ =Fendre du bois+ chẻ củi - làm nứt, làm nẻ =La sécheresse fend la terre+ hạn hán làm nứt đất - rẽ =Fendre les flots+ rẽ sóng =Fendre l'air+ rẽ không khí =Fendre la foule+ rẽ đám đông =fendre la tête+ làm ồn nhức óc =fendre de coeur+ làm đau xé lòng =fendre l'oreille+ (quân sự, lóng) cho giải ngũ; cho về hưu =geler à pierre fendre+ giá rét lắm
|
|
fendu * tính từ - chẻ =Du bois fendu+ củi đã chẻ - xẻ =Jupe fendue derrière+ váy xẻ sau - nứt, rạn =Marbe fendu+ đá hoa bị nứt - rộng ra =Bouche fendue jusqu'aux oreilles+ miệng rộng đến tận tai
|
|
fenestrage * danh từ giống đực - (kiến trúc) các cửa sổ (trong nhà) - (kiến trúc) cách phân bố cửa sổ
|
|
fenestration * danh từ giống cái - (kiến trúc) lỗ trống, lỗ - (y học) thủ thuật tạo cửa sổ
|
|
fenestré * tính từ - thủng; nứt
|
|
fenian * tính từ - xem fénianisme
|
|
fenil * danh từ giống đực - vựa (chứa) cỏ khô, chuồng cỏ
|
|
fennec *{{fennec}} * danh từ giống đực - (động vật học) cáo cát
|
|
fenouil *{{fenouil}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thìa là bẹ
|
|
fenouillet * danh từ giống đực
|
|
fenouillette * danh từ giống cái - táo thìa là (thứ táo quả nhỏ có vị thìa là)
|
|
fente - khe =Fente de la porte+ khe cửa =Fente branchiale+ (động vật học) khe mang =Fente palpébrale+ (giải phẫu) học khe mí mắt - chỗ xẻ =Veston à fentes sur les côtés+ áo xẻ nách tà - sự dấn chân trước lên xa (đấu kiếm)
|
|
fenton * danh từ giống đực - như fanton
|
|
fenugrec * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hồ lô ba
|
|
fenêtrage * danh từ giống đực - như fenestrage
|
|
fenêtre * danh từ giống cái - cửa sổ =Fenêtre vitrée+ cửa sổ kính =Fenêtre ovale+ (giải phẫu) học cửa sổ bầu dục =boucher une fenêtre à quelqu'un+ (thân mật) đấm vào mắt ai =faire la fenêtre+ (thông tục) đứng cửa sổ chài khách (gái đĩ) =jeter son angent par les fenêtres+ ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí =ouvrir une fenêtre sur+ hé cho thấy
|
|
fenêtrer * ngoại động từ - (kiến trúc) trổ cửa sổ - (y học) đục lỗ (miếng gạc...)
|
|
fenêtré * tính từ - (giải phẫu) học; thực vật học; y học thủng lỗ
|
|
fer * danh từ giống đực - sắt =Minerai de fer+ quặng sắt - mũi sắt =Le fer d'une flèche+ mũi sắt của cái tên - thanh sắt =Fer à T+ thanh sắt (mặt sắt) hình T - bàn (chỉ một số vật bằng sắt) =Fer à repasser+ bàn là =Fer de relieur+ bàn ấn của thợ đóng sách - sắt móng (để đóng móng ngựa...) =Fer à cheval+ sắt móng ngựa =En fer à cheval+ hình sắt móng ngựa - gươm, kiếm =Croiser le fer+ đấu kiếm - (số nhiều, (y học)) cái cặp thai - (số nhiều) cùm, xiềng xích =Avoir les fers aux pieds+ chân bị cùm =âge du fer+ (sử học) thời đại đồ sắt =battre le fer pendant qu'il est chaud+ xem battre =bois de fer+ gỗ thiết mộc =de fer+ khỏe, vạm vỡ =Corps de fer+ thân thể vạm vỡ+ bướng bỉnh, ngoan cố =Tête de fer+ đầu óc ngoan cố+ sắt đá =Volonté de fer+ ý chí sắt đá =Discipline de fer+ kỷ luật sắt =Tomber les quatre fers en l'air+ ngã chỏng gọng # đồng âm =Faire. @fer * danh từ giống đực - sắt =Minerai de fer+ quặng sắt - mũi sắt =Le fer d'une flèche+ mũi sắt của cái tên - thanh sắt =Fer à T+ thanh sắt (mặt sắt) hình T - bàn (chỉ một số vật bằng sắt) =Fer à repasser+ bàn là =Fer de relieur+ bàn ấn của thợ đóng sách - sắt móng (để đóng móng ngựa...) =Fer à cheval+ sắt móng ngựa =En fer à cheval+ hình sắt móng ngựa - gươm, kiếm =Croiser le fer+ đấu kiếm - (số nhiều, (y học)) cái cặp thai - (số nhiều) cùm, xiềng xích =Avoir les fers aux pieds+ chân bị cùm =âge du fer+ (sử học) thời đại đồ sắt =battre le fer pendant qu'il est chaud+ xem battre =bois de fer+ gỗ thiết mộc =de fer+ khỏe, vạm vỡ =Corps de fer+ thân thể vạm vỡ+ bướng bỉnh, ngoan cố =Tête de fer+ đầu óc ngoan cố+ sắt đá =Volonté de fer+ ý chí sắt đá =Discipline de fer+ kỷ luật sắt =Tomber les quatre fers en l'air+ ngã chỏng gọng # đồng âm =Faire.
|
|
fer-blanc * danh từ giống đực - sắt tây
|
|
ferblanterie * danh từ giống cái - nghề làm đồ sắt tây - nghề buôn đồ sắt tây - cửa hàng đồ sắt tây - đồ sắt tây
|
|
ferblantier * danh từ giống đực - thợ sắt tây * tính từ -Ouvrier ferblantier+ thợ sắt tây
|
|
ferlage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự cuốn buồm
|
|
ferler * ngoại động từ - (hàng hải) cuốn (buồm) # phản nghĩa =Déployer.
|
|
fermage * danh từ giống đực - sự cho lĩnh canh - tiền lĩnh canh
|
|
fermail * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cái móc, cái khuy cài =Fermail en argent+ cái móc bằng bạc
|
|
fermant * tính từ - đóng lại được =Armoire fermante+ tủ đóng lại được =à portes fermantes+ (từ cũ, nghĩa cũ) khi cửa thành đóng lại =Rentrer à portes fermantes+ về khi cửa thành đóng lại
|
|
ferme * tính từ - chắc, rắn chắc =Chair ferme+ thịt chắc =Terrain ferme+ đất rắn chắc - vững =Ce bébé est déjà ferme sur ses jambes+ em bé này đứng đã vững - quả quyết, rắn rỏi =Ton ferme+ giọng quả quyết =Style ferme+ lời văn học rắn rỏi - kiên quyết, cương quyết =Être ferme dans ses résolutions+ cương quyết trong các quyết định của mình =Soyez fermes avec vos enfants+ hãy cương quyết đối với các cháu - đứng giá, vững giá =Le coton est ferme+ hàng bông đứng giá - đứt, đoạn (việc mua bán) =Vente ferme+ sự bán đoạn =de pied ferme+ không lùi bước; cương nghị =terre ferme+ đất liền, lục địa # Phản nghĩa =Flasque, mou, souple, fluctuant, chancelant, vacillant, hésitant, faible * phó từ - vững, chắc =Clou qui tient ferme+ đinh đóng chắc - quả quyết, rắn rỏi =Parler ferme+ nói quả quyết rắn rỏi - nhiều, dữ =Discuter ferme+ tranh cãi dữ * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cố lên = Allons! ferme!+ Nào cố lên! * danh từ giống cái - hợp đồng cho lĩnh canh - ruộng đất lĩnh canh, trang trại =Ferme d'élevage+ trại chăn nuôi - sự trưng thuế, sự thầu thuế
|
|
fermement * phó từ - chắc chắn, vững vàng = S'appuyer fermement sur+ dựa vững vàng vào - kiên quyết
|
|
ferment * danh từ giống đực - men - (nghĩa bóng) mầm =Ferment de discorde+ mầm bất hòa # phản nghĩa =Ferrement.
|
|
fermentable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như fermentescible # phản nghĩa =Infermentable.
|
|
fermentatif * tính từ - làm lên men, gây men
|
|
fermentation * danh từ giống cái - sự lên men =Fermentation alcoolique+ sự lên men rượu - (nghĩa bóng) sự xôn xao náo động # phản nghĩa =Apaisement, calme.
|
|
fermenter * nội động từ - lên men. - (nghĩa bóng) xôn xao náo động # Phản nghĩa =S'apaiser
|
|
fermentescibilité * danh từ giống cái - khả năng lên men
|
|
fermentescible * tính từ - có thể lên men
|
|
fermenteur * danh từ giống đực - dụng cụ ủ men
|
|
fermer * ngoại động từ - đóng, khóa =Fermer la porte+ đóng cửa =Fermer un tiroir+ đóng ngăn kéo =Fermer un robinet+ khóa vòi nước lại # Phản nghĩa =Ouvrir, rouvrir, dégager - gấp, nhắm, ngậm, nắm =Fermer un livre+ gấp quyển sách =Fermer les yeux+ nhắm mắt =Fermer la bouche+ ngậm miệng =Fermer le poing+ nắm nắm tay lại - ngăn, cấm vào =Fermer l'accès+ ngăn lối vào =Fermer un port+ cấm vào một cảng - đóng cửa =Fermer un tripot+ đóng cửa một sòng bạc - kết thúc =Fermer une discussion+ kết thúc một cuộc tranh luận - khóa sổ =Fermer une liste+ khóa sổ một danh sách - khâu mép =Fermer une plaie+ khâu mép một vết thương =fermer boutique+ xem boutique =fermer la bouche à+ xem bouche =fermer la marche+ xem marche =fermer la porte à+ không cho vào; ngăn cản sự phát triển =fermer la retraite aux ennemis+ chặn đường tháo lui của địch =fermer les yeux à quelqu'un+ vuốt mắt cho ai =fermer l'oreille+ không chịu nghe =fermer sa porte à quelqu'un+ không tiếp ai =fermer sa bourse à quelqu'un+ không cho ai tiền nữa =fermer un compte+ kết toán =la fermer+ (thông tục) ngậm miệng =ne pas fermer l'oeil+ không chợp mắt * nội động từ - đóng cửa =Bureaux qui ferment à seize heures+ bàn giấy đóng cửa bốn giờ chiều - đóng =Cette porte ferme mal+ cửa này đóng không kín
|
|
fermette * danh từ giống cái - (xây dựng) giàn nhẹ
|
|
fermeture * danh từ giống cái - cái để đóng, cái khóa, cái bấm, cái móc, cái chốt, cái nắp... =Une fermeture solide+ cái khóa (nắp, chốt...) chắc - sự đóng cửa; giờ đóng cửa =Arriver après la fermeture des bureaux+ đến sau giờ đóng cửa của các cơ quan - (y học) sự khép miệng (vết thương) =fermeture à glissière; fermeture éclair+ khóa rút, khóa kéo # phản nghĩa =Ouverture.
|
|
fermeté * danh từ giống cái - sự chắc, sự vững bền =Fermeté d'un pont+ sự vững bền của một chiếc cầu - tính vững vàng =Fermeté de jugement+ phán đoán vững vàng - sự quả quyết, sự rắn rỏi =Fermeté du style+ lời văn học rắn rỏi - tính kiên quyết, tính cương quyết, tính cương nghị =Fermeté de caractère+ tính khí kiên quyết - sự đứng giá (mua bán chứng khoán) # phản nghĩa =Mollesse. Défaillance, faiblesse. Instabilité.
|
|
fermier * danh từ giống đực - người lĩnh canh - chủ trang trại - (sử học) người trưng thuế, người thầu thuế =Fermier général+ quan thầu thuế
|
|
fermion * danh từ giống đực - (vật lý) fecmion
|
|
fermium * danh từ giống đực - (hóa học) fecmi
|
|
fermoir * danh từ giống đực - cái khóa, cái bấm (ở ví, cặp sách, xuyến đeo tay...)
|
|
fermé * tính từ - đóng, khép, đóng kín =Porte fermée+ cửa đóng =Voyelle fermée+ (ngôn ngữ học) nguyên âm khép =Courbe fermée+ (toán học) đường đóng kín =Une société fermée+ một hội khó gia nhập - thiếu cởi mở, thu mình =Air fermé+ vẻ thiếu cởi mở =Fermé à+ dửng dưng với; khó tiếp thu =Fermé à l'amour+ dửng dưng với ái tình =Avoir l'esprit fermé aux mathématiques+ có đầu óc khó tiếp thu toán học =à la nuit fermée+ (từ cũ, nghĩa cũ) lúc tối mịt =avoir la main fermée+ keo kiệt =dormir à poings fermés+ ngủ say =les yeux fermés+ nhắm mắt (mà làm), hoàn toàn chắc chắn; hoàn toàn tin tưởng # phản nghĩa =Ouvert.
|
|
ferrade * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) sự đóng dấu sắt nung (vào bò, ngựa) - lễ đóng dấu sắt nung
|
|
ferrage * danh từ giống đực - sự bịt sắt =Ferrage l'une roue+ sự bịt vành sắt vào bánh xe =Ferrage d'un cheval+ sự bịt móng sắt vào chân ngựa, sự đóng móng ngựa
|
|
ferraillage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sắt làm cốt bê tông
|
|
ferraille * danh từ giống cái - sắt cũ, sắt vụn =Marchand de ferraille+ người buôn sắt vụn - (thông tục) tiền lẻ =bon pour la ferraille+ bỏ đi, không dùng được nữa
|
|
ferraillement * danh từ giống đực - (nghĩa nghĩa xấu) sự đấu gươm, sự đấu kiếm - (thân mật) sự cãi nhau om sòm
|
|
ferrailler * nội động từ - (nghĩa xấu) đấu gươm, đấu kiếm - (nghĩa xấu) đấu kiếm tồi - (thân mật) cãi nhau om sòm
|
|
ferrailleur * danh từ giống đực - người bán sắt vụn - (nghĩa xấu) kẻ thích đấu kiếm - (nghĩa bóng) kẻ hay gây gổ - thợ đặt cốt sắt (làm bê tông)
|
|
ferrandine * danh từ giống cái - (sử học) lụa ferăng
|
|
ferrat * danh từ giống đực - như féra
|
|
ferrate * danh từ giống đực - (hóa học) ferat
|
|
ferratier * danh từ giống đực - người bán sắt vụn - búa rèn sắt móng ngựa
|
|
ferrement * danh từ giống đực - nẹp sắt, bộ phận sắt (trong vật gì) =Les ferrements d'un coffre+ nẹp sắt của hòm # đồng âm =Ferment.
|
|
ferrer * ngoại động từ - bịt sắt =Ferrer un bâton+ bịt sắt cái gậy =Ferrer un cheval+ bịt móng sắt cho con ngựa, đóng móng ngựa - (nghĩa bóng) điều khiển, chi phối =Se laisser ferrer+ để cho người ta điều khiển mình =Ferrer à glace+ đóng đinh (vào chân ngựa) để khỏi trượt trên băng =Ferrer la mule+ thu lợi nhuận bất chính trị =Ferrer un poisson+ giật mạnh để cá mắc câu
|
|
ferret * danh từ giống đực - sắt bịt đầu dây - (khoáng vật học) lõi cứng, hạch cứng =ferret d'Espagne+ (khoáng vật học) hematit đỏ
|
|
ferretier * danh từ giống đực - như ferratier
|
|
ferreur * danh từ giống đực - thợ bịt sắt - thợ đóng móng ngựa
|
|
ferreux * tính từ - (chứa) sắt =Minerai ferreux+ quặng sắt - (hóa học) (thuộc) sắt II =Oxyde ferreux+ sắt II oxit
|
|
ferricyanure * danh từ giống đực - (hóa học) ferixianua
|
|
ferrique * tính từ - (hóa học) (thuộc) sắt III =Oxyde ferrique+ sắt III oxit
|
|
ferrite * danh từ giống đực - (hóa học) ferit
|
|
ferrochrome * danh từ giống đực - (kỹ thuật) fero-crom (hợp kim)
|
|
ferromagnétisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính sắt từ
|
|
ferromanganèse * danh từ giống đực - (kỹ thuật) fero-mangan (hợp kim)
|
|
ferromolybdène * danh từ giống đực - (kỹ thuật) fero-molipđen (hợp kim)
|
|
ferronickel * danh từ giống đực - (kỹ thuật) fero-niken (hợp kim)
|
|
ferronnerie *{{ferronnerie}} * danh từ giống cái - xưởng đồ sắt xây dựng - nghề làm đồ sắt xây dựng - đồ sắt xây dựng (như lan can sắt, ban công sắt...)
|
|
ferronnier * danh từ - thợ làm đồ sắt xây dựng - người buôn đồ sắt xây dựng
|
|
ferronnière - xem ferronnier
|
|
ferroprussiate * danh từ giống đực - (hóa học) feropruxiat =papier au ferroprussiate+ (nhiếp ảnh) giấy feropruxiat
|
|
ferrotypie * danh từ giống cái - phép chụp ảnh (trên) bản cắt, ferotip
|
|
ferroutage * danh từ giống đực - lối chuyên chở (kết hợp) đường bộ - đường sắt
|
|
ferrouter * ngoại động từ - chuyên chở bằng đường bộ đường sắt kết hợp
|
|
ferroviaire * tính từ - (thuộc) đường sắt =Circulation ferroviaire+ giao thông đường sắt
|
|
ferrugineux * tính từ - có sắt =Eaux ferrugineuses+ nước có sắt
|
|
ferrure * danh từ giống cái - nép sắt - sự đóng móng ngựa; cách đóng móng ngựa
|
|
ferry-boat * danh từ giống đực - phà xe lửa
|
|
ferré * tính từ - bịt sắt =Bâton ferré+ gậy bịt sắt =chemin ferré+ đường lát đá =être ferré sur un sujet+ (thân mật) am hiểu một vấn đề =voie ferrée+ đường sắt
|
|
fers * tính từ - màu mỡ, phì phiêu =Sol fertile+ đất màu mỡ - (nghĩa bóng) phong phú, giàu, có lắm =Année fertile en événements+ năm có lắm sự kiện - (sinh vật học; sinh lý học) (có khả năng) sinh sản =Fleur fertile+ hoa sinh sản # phản nghĩa =Aride, improductif, inculte, infertile, infructueux, maigre, stérile.
|
|
fertilement * phó từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - màu mỡ, phì nhiêu - phong phú
|
|
fertilisable * tính từ - có thể thành màu mỡ
|
|
fertilisant * tính từ - làm màu mỡ =Les principes fertilisants du fumier+ các yếu tố của phân có tác dụng làm màu mỡ đất
|
|
fertilisation * danh từ giống cái - sự làm cho màu mỡ, sự bón phân - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thụ tin # phản nghĩa =Epuisement.
|
|
fertiliser * ngoại động từ - làm cho màu mỡ, bón phân # phản nghĩa =Epuiser.
|
|
fertilité * danh từ giống cái - tính màu mỡ; độ màu mỡ =Fertilité d'une région+ tính màu mỡ của một vùng - tính phong phú =Fertilité d'imagination+ trí tưởng tượng phong phú # phản nghĩa =Aridité, stérilité. Pauvreté, sécheresse.
|
|
fervemment * phó từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - (với lòng) sùng đạo - (với) nhiệt tâm, (với) nhiệt tình
|
|
fervent * tính từ - sùng đạo - (có) nhiệt tâm, (có) nhiệt tình =Disciple fervent+ môn đồ nhiệt tâm * danh từ giống đực - người hâm mộ =Les fervents de Chopin+ những người hâm mộ Sô-panh # phản nghĩa =Froid, indifférent, tiède.
|
|
ferveur * danh từ giống cái - lòng sùng đạo - nhiệt tâm, nhiệt tình # phản nghĩa =Froideur, indifférent, tiède.
|
|
fesse * danh từ giống cái - (giải phẫu) học mông =avoir chaud aux fesses; serrer les fesses+ (thông tục) sợ hãi = n'y aller que d'une fesse+ (thông tục) làm uể oải
|
|
fesser * ngoại động từ - đánh vào mông, phát vào mông, đét đít =Fesser un enfant+ đét đít một em bé
|
|
fessier * tính từ - xem fesse =Muscles fessiers+ cơ mông
|
|
fessu * tính từ - (thân mật) to mông
|
|
fessée * danh từ giống cái - trận đòn (vào mông) =Recevoir une fessée+ bị một trận đòn (vào mông) - (nghĩa bóng) thất bại nhục nhã
|
|
festin * danh từ giống đực - tiệc, yến tiệc =Festin de noces+ tiệc cưới
|
|
festiner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thết tiệc, ăn mừng * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thết (ai) =Festiner ses amis+ thết bạn bè
|
|
festival * danh từ giống đực - đại hội liên hoan, hội diễn (nhạc, điện ảnh, kịch...) =Festival international+ đại hội liên hoan quốc tế
|
|
festivalier * danh từ giống đực - người năng lui tới hội diễn
|
|
festivité * danh từ giống cái (thường số nhiều) - hội hè
|
|
festoiement * danh từ giống đực - sự thết tiệc, sự tiệc tùng
|
|
feston * danh từ giống đực - dây hoa kết, tràng hoa, tràng lá - (kiến trúc) đường dây hoa - đường viền thêu (ở cổ áo...) @feston * danh từ giống đực - dây hoa kết, tràng hoa, tràng lá - (kiến trúc) đường dây hoa - đường viền thêu (ở cổ áo...)
|
|
festonner * ngoại động từ - trang trí bằng dây hoa kết - thêu đường viền (cổ áo...)
|
|
festons * nội động từ - tiệc tùng * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thết đãi long trọng
|
|
feu * danh từ giống đực - lửa =Allumer du feu+ nhóm lửa =Feu de camp+ lửa trại - bếp, nơi nhóm lửa =Causerie au coin du feu+ cuộc nói chuyện ngồi cạnh bếp - đám cháy, hỏa hoạn =Le feu est au village voisin+ đám cháy ở làng bên - sự nổ súng, sự bắn; hỏa lực =Faire feu+ nổ súng =Gêner les feux de l'ennemi+ cản trở hỏa lực của địch - cuộc chiến đấu =Aller au feu+ đi chiến đấu, ra mặt trận - hộ, gia đình =Quartier de cinq cents feux+ phường năm trăm hộ - vì sao, tinh tú =Les feux du ciel+ các vì sao trên trời - hình phạt thiêu sống, hỏa hình =Condamner au feu+ bị xử thiêu sống - (y học) chứng nhiệt =Avoir la bouche en feu+ bị nhiệt ở miệng - (giao thông) =Feu rouge+ đèn đỏ =Feu clignotant+ đèn (nhấp) nháy =Feu vert+ đèn xanh - nến thắp đấu giá =Adjugé au troisième feu+ được nhận thầu lúc nến thứ ba tắt - ánh sáng =Extinction des feux+ sự tắt hết ánh sáng - ánh =Les feux d'un diamant+ ánh của viên kim cương - nắng to, trời nóng nực =Les feux de l'été+ nắng hè gay gắt - vị nồng (của rượu) =Vins qui ont encore assez de feu+ rượu nho còn khá nhiều vị nồng - tình nồng nàn; nhiệt tình =Le feu des passions+ tình yêu nồng nàn, lửa lòng =Dans le feu de la colère+ lúc cơn giận đang bừng bừng - (sân khấu) tiền thù lao cho nghệ sĩ =à petit feu+ nấu nhỏ lửa =à plein feu+ hết sức mạnh =arme à feu+ súng =avoir le feu au derrière+ (thân mật) vội quá; cuống quít =beau feu+ nhiệt tình chốc lát = c'est le feu et l'eau+ xung khắc; như mặt trời mặt trăng =coup de feu+ phát súng+ sự cháy món ăn+ công việc làm vội vã =craindre comme le feu+ rất sợ =employer le fer et le feu+ dùng những biện pháp cứng rắn =en feu+ cháy, nóng+ nhiệt liệt, kích động =essuyer le feu+ bị đòn; bị mắng chửi =être tout feu, tout flamme+ đầy hăng hái, đầy nhiệt tình =faire feu des quatre fers+ dùng mọi phương tiện+ nổi nóng lên =faire feu de tout bois+ sử dụng mọi khả năng =faire feu qui dure+ tiết kiệm+ giữ gìn sức khỏe =faire la part du feu+ chặn không cho lửa lan rộng, khoanh đám cháy lại =faire long feu+ không thành công, hỏng việc =faire mourir à petit feu+ gây phiền muộn, làm chết dần chết mòn =feu d'enfer+ lửa cháy rực, lửa hồng =feu de paille+ lửa rơm; sự bồng bột =feu du ciel+ sét =feu du rasoir+ cảm giác rát khi cạo mặt =feu roulant+ xem roulant =feu sacré+ lửa thiêng+ nhiệt tâm =il n'y a pas de fumée sans feu+ không có lửa sao có khói =jeter de l'huile sur le feu+ lửa cháy đổ dầu thêm =jeter feu et flamme+ nổi giận đùng đùng =jeter son feu; jeter tout son feu+ chỉ hăng hái lúc đầu sau lại xẹp đi =jouer avec le feu+ chơi với lửa, chơi trò nguy hiểm =dos au feu+ ở cái thế thuận lợi =le feu est dans la maison+ lung tung, lộn xộn =le feu n'est pas à la maison+ không việc gì phải vội vàng =mettre à feu et à sang+ đốt sạch, giết sạch =mettre le feu aux poudres+ làm bùng lên =mettre sa main au feu que+ khẳng định rằng, quả quyết rằng = n'avoir ni feu ni lieu+ sống lang thang, không nhà ở =ne pas faire long feu+ không thể kéo dài, không được bền bỉ = n'y voir que du feu+ chẳng hiểu gì hết =on y court comme au feu+ vội vàng chạy đến =péter du feu+ (thân mật) hăng hái lắm =prendre feu+ bốc cháy+ nổi giận+ nhiệt tình sôi nổi+ yêu đương =recevoir le baptême du feu+ ra trận lần đầu
|
|
feudataire * danh từ giống đực - phong hầu =Grand feudataire+ chư hầu # phản nghĩa =Suzerain.
|
|
feudiste * danh từ giống đực - chuyên gia luật lệ phong kiến
|
|
feuillage * danh từ giống đực - bộ lá, tán (của cây) - cành lá (đã chặt) - (kiến trúc) hình lá
|
|
feuillagiste * danh từ giống đực - người điểm màu hoa lá giả
|
|
feuillaison * danh từ giống cái - sự ra lá - mùa ra lá # phản nghĩa =Défeuillaison.
|
|
feuillant * danh từ giống đực (danh từ giống cái feuillantine) - tu sĩ dòng Xi-tô
|
|
feuillantine * danh từ giống cái - bánh xếp lớp (một thứ bánh ngọt)
|
|
feuillard * danh từ giống đực - cành làm đai thùng - đai sắt mỏng * tính từ - (thành từng) lá =Fer feuillard+ sắt lá
|
|
feuille *{{feuilles}} * danh từ giống cái - lá =Feuille de tabac+ lá thuốc lá =Feuille d'or+ lá vàng - (văn học) cánh hoa =Feuilles de rose+ cánh hoa hồng - tờ; giấy =Feuille de papier+ tờ giấy =Feuille volante+ tờ giấy rời =Feuille de route+ giấy đi đường - tờ báo =Feuille quotidienne+ tờ báo hằng ngày =Feuille de chou+ (thân mật) tờ báo lá cải - (thông tục) tai =Être dur de la feuille+ tai nghễnh ngãng =descendre en feuille morte+ hạ cánh theo kiểu lá rụng (máy bay) =trembler comme une feuille+ sợ run cầm cập
|
|
feuille-morte * tính từ - không đổi (có) màu lá rụng (vàng nâu) =Soie feuille-morte+ lụa màu lá rụng
|
|
feuiller * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ra lá * ngoại động từ - (kỹ thuật) xoi rãnh
|
|
feuilleret * danh từ giống đực - cái bào xoi (của thợ mộc)
|
|
feuillet * danh từ giống đực - tờ gấp, tờ sách =Tourner les feuillets d'un livre+ lật các tờ sách - tấm ván mỏng - (động vật học) dạ lá sách (của động vật học vật nhai lại) - (sinh vật học; sinh lý học) lá. Feuillet embryonnaire lá phôi
|
|
feuilletage * danh từ giống đực - sự nhào (bột) cho phân thành từng lớp - bánh xếp lớp, bánh minfơi
|
|
feuilleter * ngoại động từ - lật qua, giở qua; liếc qua =Feuilleter un livre+ lật qua các tờ sách =Feuilleter un roman+ liếc qua cuốntiểu thuyết (không đọc kỹ) - nhào (bột) cho phân thành từng lớp
|
|
feuilletis * danh từ giống đực - chỗ để tách, chỗ dễ xẻ (ở tảng đá bảng) - cạnh sắc (của kim cương, của viên ngọc)
|
|
feuilleton * danh từ giống đực - mục tiểu phẩm (ở dưới trang báo) - đoạn (tiểu thuyết, phê bình, khoa học) đăng dần từng kỳ (trên báo) - giấy bìa xấu
|
|
feuilletoniste * danh từ - người phụ trách mục tiểu phẩm (ở báo) - người viết tiểu thuyết đăng dần từng kỳ (trên báo)
|
|
feuillette * danh từ giống cái - thùng foiet (từ 114 đến 140 lít)
|
|
feuilleté * tính từ - gồm nhiều lớp mỏng, xếp lớp =Roche feuilletée+ đá xếp lớp * danh từ giống đực - bột nhào phân thành từng lớp
|
|
feuillure * danh từ giống cái - (kỹ thuật) rãnh xoi
|
|
feuillé * tính từ - (kiến trúc) có trổ lá =Colonne feuillée+ cột có trổ lá - (từ cũ, nghĩa cũ) có lá =Rameau feuillé+ cành có lá
|
|
feuillée * danh từ giống cái - tán lá; nghĩa bóng cây =Danser sous la feuillée+ nhảy múa dưới nghĩa bóng cây - (số nhiều) hố xí trong lùm cây (cho quân sự đội ở trận địa) @feuillée * danh từ giống cái - tán lá; nghĩa bóng cây =Danser sous la feuillée+ nhảy múa dưới nghĩa bóng cây - (số nhiều) hố xí trong lùm cây (cho quân sự đội ở trận địa)
|
|
feuillées * tính từ - rậm lá =Chêne feuillu+ cây sồi sậm lá - (lâm nghiệp) (có) lá nghĩa rộng (trái với lá kim) =Arbres feuillus+ cây lá nghĩa rộng
|
|
feulement * danh từ giống đực - tiếng gầm (hổ)
|
|
feuler * nội động từ - gầm (hổ) - gừ (mèo)
|
|
feutrage * danh từ giống đực - sự nén (len, lông) thành dạ phớt - sự lót dạ phớt, sự đệm dạ phớt - sự chuyển thành dạng dạ phớt
|
|
feutrant * tính từ - có thể nén thành dạ phớt
|
|
feutre * danh từ giống đực - dạ phớt - mũ phớt - miếng dạ phớt lót, miếng dạ phớt đệm
|
|
feutrer * ngoại động từ - nén (len, lông) thành dạ phớt - lót dạ phớt, đệm dạ phớt vào - làm giảm, làm êm (tiếng động) * nội động từ - chuyển thành dạng dạ phớt
|
|
feutrine * danh từ giống cái - dạ phớt nhẹ (để may váy.)
|
|
feutré * tính từ - bằng dạ phớt - có lót dạ phớt, có đệm dạ phớt - đã chuyển thành dạng dạ phớt - giảm (đi), êm (đi) =Pas feutrés+ bước đi êm
|
|
fez * danh từ giống đực - mũ đấu (của người Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
fiable * tính từ - (kỹ thuật) có khả năng vận hành tốt (thiết bị)
|
|
fiacre * danh từ giống đực - xe ngựa thuê
|
|
fiancer * ngoại động từ - hứa hôn =Ils ont fiancé leur fille+ ông bà ấy đã hứa hôn con gái của họ
|
|
fiancé * danh từ giống đực - chồng chưa cưới - (số nhiều) đôi vợ chồng chưa cưới
|
|
fiançailles * danh từ giống cái số nhiều - lễ đính hôn - thời gian chưa cưới (từ khi đính hôn đến khi cưới)
|
|
fiasco * danh từ giống đực - (thân mật) sự thất bại =Faire fiasco+ thất bại # phản nghĩa =Réussite.
|
|
fiasque * danh từ giống cái - chai bầu (bụng to, cổ dài)
|
|
fiat * danh từ giống đực - (tâm lý học) sự quyết định * thán từ - (thân mật) được!
|
|
fibranne * danh từ giống cái - fibran (sợi dệt nhân tạo)
|
|
fibre *{{fibres}} * danh từ giống cái - sợi, thớ =Fibre musculaire+ (giải phẫu) học sợi cơ =Fibre synthétique+ (ngành dệt) sợi tổng hợp =Les fibres du bois+ thớ gỗ =Les fibres du coeur+ (nghĩa bóng) những sợi tơ lòng - (nghĩa bóng) khuynh hướng dễ cảm xúc =Avoir la fibre sensible+ có tính dễ cảm xúc
|
|
fibreux * tính từ - (có) sợi, (có) thớ =Tissu fibreaux+ (sinh vật học, sinh lý học) mô sợi =Chair fibreuse+ thịt có thớ
|
|
fibrillaire * tính từ - gồm sợi mảnh
|
|
fibrillation * danh từ giống cái - (y học) sự rung (sợi cơ tim) =Fibrillation cardiaque+ sự rung tim
|
|
fibrine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) fibrin, tơ huyết
|
|
fibrineux * tính từ - xem fibrine =Caillot fibrineux+ cục đông fibrin
|
|
fibrinogène * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) fibrinogen
|
|
fibrinolyse * danh từ giống cái - (y học) sự tiêu fibrin
|
|
fibroblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nguyên bào sợi
|
|
fibrocartilage - (giải phẫu) học sụn xơ
|
|
fibrociment * danh từ giống đực - (xây dựng) fibroximăng
|
|
fibromatose * danh từ giống cái - (y học) bệnh u xơ
|
|
fibrome * danh từ giống đực - (y học) u xơ
|
|
fibromyome * danh từ giống đực - (y học) u xơ-cơ
|
|
fibroïne * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học, hóa học) bibroin
|
|
fibule * danh từ giống cái - (khảo cổ học) ghim cài (áo)
|
|
fic * danh từ giống đực - (thú y học) mụn cóc
|
|
ficaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thuốc trĩ
|
|
ficelage * danh từ giống đực - sự buộc (bằng) dây
|
|
ficeler * ngoại động từ - buộc (bằng) dây; trói =Ficeler un paquet+ buộc gói hàng =Ficeler un prisonnier à un poteau+ trói tên tù vào cái cọc - (thân mật, từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặc quần áo cho
|
|
ficelle * danh từ giống cái - dây mảnh, lạt - mánh khóe =Les ficelles des marchands+ những mánh khóe của con buôn - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) lon sĩ quan =Attendre sa quatrième ficelle+ đợi lon thiếu tá - (thông tục) người mánh lới =Cet homme est une vieille ficelle+ người đàn ông ấy là một lão mánh lới =tenir les ficelles; tirer les ficelles+ (nghĩa bóng) giật dây * tính từ - (có tài) mánh lới
|
|
ficellerie * danh từ giống cái - xưởng làm dây - kho chứa dây - cửa hàng bán dây
|
|
ficelé * tính từ - đã buộc dây =Paquet ficelé+ gói đã buộc dây - (thân mật) ăn mặc =Mal ficelé+ ăn mặc lôi thôi - (Travail biên ficelé) công việc thực hiện tốt
|
|
fichage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự nhét cát vào kẽ hở
|
|
fichant * tính từ - (quân sự) nhắm thẳng (góc) vào =Tir fichant+ làn đạn bắn thẳng vào - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) chán chết =Une visite fichante+ cuộc viếng thăm chán chết
|
|
fiche * danh từ giống cái - cọc, sào, chốt =Fiche d'arpenteur+ sào đo đạc - (điện học) phích - phiếu =Fiche de bibliothèque+ phiếu thư viện - (đánh bài) (đánh cờ) thẻ (thẻ tiền)
|
|
ficher * ngoại động từ - (thân mật) đuổi ra, tống cổ =Ficher quelqu'un à la porte+ đuổi ai ra cửa - (thân mật) cho =Ficher des coups à quelqu'un+ cho ai mấy cú đòn =fiche-moi la paix!+ để cho tao yên! - (xây dựng) nhét =Ficher du ciment dans les pierres+ nhét xi măng vào kẽ đá - (từ cũ, nghĩa cũ) đóng, cắm =Ficher un clou dans un mur+ đóng đinh vào tường =ficher le camp+ (thân mật) cút đi, chuồn đi; =ficher quelqu'un dedans+ (thân mật) làm cho ai bị nhầm =je t'en fiche+ (thân mật) cậu nhầm to rồi
|
|
fichet * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) thẻ (để cắm vào lỗ khi chơi thò lò)
|
|
fichier * danh từ giống đực - bộ chiếu - hộp phiếu; tủ phiếu
|
|
fichiste * danh từ - người làm phiếu tư liệu
|
|
fichoir * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cái cặp, cái kẹp (cặp quần áo vào dây phơi.)
|
|
fichtrement * phó từ - (thân mật) hết sức, quá = c'est fichtrement gênant+ thực khó chịu quá
|
|
fichu * danh từ giống đực - khăn choàng vai; khăn trùm
|
|
fictif * tính từ - tưởng tượng, giả định =Personnage fictif+ nhân vật tưởng tượng - ảo, hão, giả =Promesses fictives+ lời hứa hão =Existence fictive+ sự tồn tại ảo =Valeur fictive (kinh tế, tài chính)+ giá trị giả # phản nghĩa =Effectif, intrinsèque, reél.
|
|
fiction * danh từ giống cái - điều tưởng tượng - sự hư cấu, sự viễn tưởng =Livre de fiction+ sách viễn tưởng # phản nghĩa =Réalité, vérité.
|
|
fictivement * phó từ - tưởng tượng, giả định
|
|
ficus * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sung; cây vả; cây đa; cây đề
|
|
fiduciaire * tính từ - (luật học, pháp lý) ủy thác =Héritier fiduciaire+ người được ủy thác di sản - (kinh tế) tài chính tín dụng =Titre fiduciaire+ tín phiếu =Monnaie fiduciaire+ tiền tín dụng * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người được ủy thác di sản (để chuyển cho người thừa kế)
|
|
fiduciairement * phó từ - (luật học, pháp lý) bằng ủy thác
|
|
fidèle * tính từ - trung thành; chung thủy =Un ami fidèle+ người bạn trung thành =Un mari fidèle+ người chồng chung thủy =Fidèle à ses promesses+ trung thành với lời hứa - trung thực, đúng sự thật, chính xác =Historien fidèle+ nhà viết sử trung thực =Récit fidèle+ chuyện kể đúng sự thật =Mémoire fidèle+ trí nhớ chính xác =Traduction fidèle+ bản dịch sát - chắc chắn =Guide fidèle+ người dẫn đường chắn chắc - (kỹ thuật) tin, có độ tin cao - (từ cũ, nghĩa cũ) có tín ngưỡng =Le peuple fidèle+ dân có tín ngưỡng * danh từ giống đực - người trung thành =Les fidèles du gouvernement+ những người trung thành với chính phủ - khách hàng quen thuộc - tín đồ =Des fidèle qui font le pèlerinage+ những tín đồ đi hành hương # phản nghĩa =Infidèle. Déloyal, fêlon, traître; aldultère, inconstant; menteur, parjure. Faux, inexact. Incroyant.
|
|
fidèlement * phó từ - trung thành; chung thủy - trung thực, chính xác
|
|
fidéicommis * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự ủy thác di sản
|
|
fidéicommissaire * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người được di sản qua ủy thác
|
|
fidéisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết tín ngưỡng
|
|
fidéiste * tính từ - xem fidéisme
|
|
fidéjusseur * danh từ giống đực - (luật học, (pháp lý), từ cũ, nghĩa cũ) người bảo lãnh
|
|
fidéjussion * danh từ giống cái - (luật học, (pháp lý), từ cũ, nghĩa cũ) sự bảo lãnh
|
|
fidéjussoire * tính từ - (luật học, (pháp lý), từ cũ, nghĩa cũ) bảo lãnh
|
|
fidélité * danh từ giống cái - sự trung thành, lòng trung thành; lòng chung thủy =Jurer fidélité+ thề trung thành =Fidélité à une promesse+ trung thành với lời hứa - tính trung thực, sự chính xác =Fidélité d'un récit+ tính trung thực của một chuyện kể - (kỹ thuật) tính tin; độ tin =Fidélité d'un téléviseur+ độ tin của máy truyền hình # phản nghĩa =Déloyauté, trahison; inconstance, infidélité. Mensonge. Erreur, inexactitude.
|
|
fief * danh từ giống đực - (sử học) đất phong - (nghĩa bóng) vùng (ảnh hưởng) độc chiếm =Fief électoral+ vùng bầu cử độc chiếm (tại đó người ta luôn luôn được bầu lại)
|
|
fieffer * ngoại động từ - (sử học) phong cấp (đất); phong đất (cho ai) =Fieffer un domaine+ phong cấp một sở đất =Fieffer un noble+ phong đất cho một nhà quý tộc
|
|
fieffé * tính từ - (sử học) có đất phong - (nghĩa bóng) quá đỗi, đến cực điểm =Un fieffé menteur+ kẻ nói dối đến cực điểm
|
|
fiel * danh từ giống đực - mật (ở gan trâu bò, gà vịt.) =Fiel de boeuf+ mật bò - (nghĩa bóng) sự cay chua; sự hằn học =Compliment plein de fiel+ lời khen đầy giọng cay chua hằn học
|
|
fielleux * tính từ - cay chua, hằn học =Paroles fielleuses+ những lời cay chua hằn học
|
|
fiente - cứt (của loài chim và một số loài động vật khác) =Fiente de pigeon+ cứt chim bồ câu
|
|
fienter * ngoại động từ - ỉa (chim và một số động vật khác)
|
|
fier * tính từ - kiêu căng, tự phụ; tự hào =Un homme fier+ một người kiêu căng =Fier de sa force+ tự phụ về sức mạnh của mình =Il comptait des héros parmi ses ancêtres, et il en était fier+ tổ tiên anh ta có nhiều bậc anh hùng, và anh ta tự hào về điều đó - (văn học) cao thượng; đĩnh đạc =Âme fière+ tâm hồn cao thượng =Démarche fière bước đi đĩnh -','french','on')"đạc -(thân mật) cừ, =','french','on')"tuyệt = Un fier menteur+ một thằng nói dối rất cừ - (từ cũ, nghĩa cũ) tàn bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) mãnh liệt * danh từ giống đực - (Faire le fier) tự phụ, lên mặt # phản nghĩa =Affable. Familier, humble, modeste, simple. Indigne, veule. Honteux.
|
|
fierté * danh từ giống cái - tính kiêu căng, tính tự phụ; lòng tự hào - (văn học) sự cao thượng; lòng tự tôn - (từ cũ, nghĩa cũ) tính tàn bạo - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mãnh liệt; sự gan dạ # phản nghĩa =Humilité. Familiarité, modestie, simplicité. Dépit, honte.
|
|
fiesta * danh từ giống cái - (thân mật) lễ, hội =Organiser une petite fiesta+ tổ chức một hội nhỏ
|
|
fieu * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) con trai =Mon fieu+ con trai tôi
|
|
fifille * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) con gái =Viens, fifille+ lại đây con
|
|
fifre * danh từ giống đực - ống sáo - người thổi sáo
|
|
fifrelin * danh từ giống đực - (thân mật) vật không giá trị, đồ bỏ =Cela ne vaut pas un fifrelin+ cái ấy chẳng đáng một xu
|
|
figaro * danh từ giống đực - (thân mật) thợ cắt tóc
|
|
figement * danh từ giống đực - sự đông lại, sự đặc lại
|
|
figer * ngoại động từ - làm đông lại, làm đặc lại =Le froid fige la graisse+ lạnh làm đông mỡ - làm cho đứng im, làm cho đứng sững =Être figé pas l'étonnement+ đứng sững vì kinh ngạc
|
|
fignolage * danh từ giống đực - sự làm tỉ mỉ (việc gì) =Le fignolage d'un dessin+ sự làm tỉ mỉ một bản vẽ
|
|
fignoler * ngoại động từ - làm tỉ mỉ =Fignoler son ouvrage+ làm tỉ mỉ việc của mình # phản nghĩa =Bâcler.
|
|
fignoleur * danh từ giống đực - người làm tỉ mỉ (việc gì)
|
|
figue * danh từ giống cái - quả sung; quả vả =faire la figue à+ (thân mật) cóc cần, coi khinh =figue caque+ quả hồng =figue de Barbarie+ quả xương rồng vợt =mi-figue, mi-raisin+ nửa vừa ý nửa bất đồng; nửa nồng nhiệt nửa lạnh lùng =Un accueil mi-figue, mi-raisin+ cuộc đón tiếp nửa nồng nhiệt nửa lạnh lùng+ nửa nạc nửa mỡ, nửa đùa nửa thật
|
|
figuerie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vườn vả
|
|
figuier *{{figuier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sung; cây vả =figuier de Barbarie+ cây xương rồng vợt =figuier des pagodes+ cây đề =figuier élastique+ cây đa búp đỏ
|
|
figulin * tính từ - (thuộc) đồ gốm - (dùng) làm đồ gốm =Argile figuline+ đất sét làm đồ gốm
|
|
figuline - xem figulin
|
|
figurant * danh từ giống đực - người đóng vai phụ; người làm vì
|
|
figuratif * tính từ - tượng hình =Mouvement figuratif+ động tác tượng hình =écriture figurative+ chữ viết tượng hình - (từ cũ, nghĩa cũ) tượng trưng * danh từ giống đực - hội họa sĩ tượng hình; nhà điêu khắc tượng hình # phản nghĩa =Non figuratif.
|
|
figuration *{{figuration}} * danh từ giống cái - (sân khấu) các vai phụ; đoạn do vai phụ đóng; nghề đóng vai phụ - sự biểu hiện bằng hình
|
|
figurativement * phó từ - bằng tượng hình
|
|
figure * danh từ giống cái - mặt =Se laver la figure+ rửa mặt - vẻ mặt, dáng vẻ =Faire bonne figure+ có vẻ mặt dễ thương; tỏ vẻ thỏa thuê; =Faire triste figure+ có vẻ buồn bã bực bội - hình =Figure de géométrie+ hình hình học =Figure chorégraphique+ hình nhảy múa =Figure rythmique+ (âm nhạc) hình nhịp điệu - (đánh bài) (đánh cờ) con bài có hình (con K, Q, J) - nhân vật =Les grandes figures de l'histoire+ những nhân vật trứ danh trong lịch sử =faire figure+ có vai trò, có vai vế =faire figure de+ đóng vai, được xem như là =figures de rhétorique+ (văn học) hình thái tu từ
|
|
figurer * ngoại động từ - vẽ hình, đắp hình =Figurer un saint en cire+ đắp hình một vị thánh bằng sáp - biểu thị; là tượng trưng (của) =Le drapeau figure la patrie+ lá cờ là tượng trưng của tổ quốc * nội động từ - có mặt =Figurer dans une cérémonie+ có mặt trong một buổi lễ - (sân khấu) đóng vai phụ
|
|
figurine * danh từ giống cái - tượng nhỏ (bằng sành, bằng đồng.)
|
|
figurisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết hình ảnh (thấy) được trong kinh Cựu ước hình ảnh của kinh Tân ước)
|
|
figuriste * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo thuyết hình ảnh - người đắp hình thạch cao
|
|
figuré * tính từ - tượng hình; diễn tả bằng hình (dấu) - có hình =Chapiteau figuré+ mũ cột có hình (người và vật) - hữu hình =Ferment -','french','on')"figuré -(sinh vật học, sinh lý học) men hữu hình (như con men, trái với điataza) -','french','on')" -(Sens figuré) (ngôn ngữ học) nghĩa -giàu','french','on')"bóng -giàu hình =','french','on')"tượng = Style figuré+ văn giàu hình tượng * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nghĩa bóng =Au propre et au figuré+ về nghĩa đen và nghĩa bóng
|
|
figurément * tính từ - theo nghĩa bóng - (một cách) giàu hình tượng
|
|
figé * tính từ - (Expression figée) (ngôn ngữ học) từ ngữ cố định
|
|
fil * danh từ giống đực - chỉ, sợi, dây =Fil de soie+ chỉ tơ =Fil électrique+ dây điện =Fil à plomb+ dây dọi - dây nói =Coup de fil+ sự gọi dây nói - chiều thớ (trong đá, gỗ) - lưỡi (dao, kiếm) =Le fil d'un rasoir+ lưỡi dao cạo - dòng, đường =Le fil de la rivière+ dòng sông =Fe fil de la vie+ con đường đời =au fil de+ theo dòng =Au fil des heures+ theo dòng thời gian =cousu de fil blanc+ lộ quá, không giấu giếm được =de fil en aiguille+ từ từ, tí một =donner du fil à retordre+ gây khó khăn rắc rối =fil d'Ariane+ chỉ nam; cái chỉ đường =fils de la Vierge+ tơ nhện bay = n'avoir pas inventé le fil à couper le beurre+ (thân mật) không tinh quái = n'avoir plus de fil sur la bobine+ (thân mật) hói đầu =ne tenir qu'à un fil+ như treo trên sợi tóc, mong manh =passer au fil de l'épée+ đâm chết =se laisser aller au fil de l'eau+ chớp lấy thời cơ thuận lợi # đồng âm =File.
|
|
filable * tính từ - có thể xe chỉ, có thể kéo sợi
|
|
filage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự xe chỉ, sự kéo sợi - (kỹ thuật) sự kéo nén - (đánh bài) (đánh cờ) sự tráo bài
|
|
filaire * tính từ - truyền bằng dây, hữu tuyến =Moyens filaires+ phương tiện hữu tuyến
|
|
filament * danh từ giống đực - sợi, dây =Filament chromatique+ (sinh vật học, sinh lý học) sợi nhiễm sắc =Les filaments de l'amiante+ những sợi amian - thớ dai (trong thịt); xơ (trong rau) - dây tóc (đèn điện)
|
|
filamenteux * tính từ - có sợi, có thớ =Matière filamenteuse+ chất có thớ sợi
|
|
filandière * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chỉ xe sợi (bằng tay) * tính từ - (Les soeurs filandières) (thơ ca) thần số mệnh
|
|
filandre * danh từ giống cái - tơ nhện bay - thớ dai (trong thịt), xơ (trong rau)
|
|
filandreux * tính từ - có nhiều thớ dai (thịt.) có nhiều xơ (rau) - lằng nhằng =Explication filandreuse+ lối giải thích lằng nhằng # phản nghĩa =Clair, concis, explicite.
|
|
filant * tính từ - chảy thành dây (không thành giọt) =Liquide filant+ chất lỏng chảy thành dây =étoile filante+ sao băng
|
|
filanzane * danh từ giống đực - kiệu (bốn người khiêng)
|
|
filariose * danh từ giống cái - (y học) bệnh giun chỉ
|
|
filasse * danh từ giống cái - xơ (lanh, gai dầu.) * tính từ không đổi - (Cheveux filasse) tóc màu hoe nhạt
|
|
filateur * danh từ giống đực - chủ nhà máy sợi
|
|
filature * danh từ giống cái - sự kéo sợi - nhà máy sợi - sự theo dõi (người tình nghi)
|
|
file * danh từ giống cái - hàng, dãy (theo chiều dọc) =Une file de voitures+ một dãy xe =à la file+ theo hàng dọc+ lần lượt =Boire trois verres à la file+ lần lượt uống ba cốc =à la file indienne+ theo hàng một =chef de file+ người đứng đầu+ (hàng hải) tàu đi đầu =en file+ theo hàng dọc # đồng âm =Fil.
|
|
filer * ngoại động từ - kéo, xe =Filer de la laine+ xe len (thành sợi) =Le ver à soie file son cocon+ con tằm kéo kén = l'araignée file sa toile+ con nhện xe tơ - (hàng hải) tháo cuộn (ra), thả (ra) =Filer une amarre+ thả dây buộc tàu - theo dõi =Policier qui file un suspect+ cảnh sát theo dõi một kẻ tình nghi - tiến hành tuần tự =Filer une intrigue+ tiến hành tuần tự một âm mưu - (thông tục) cho =Filer de l'argent à quelqu'un+ cho ai tiền =Filer des coups à quelqu'un+ cho ai mấy cú đòn =filer n noeuds+ (hàng hải) chạy n hải lý mỗi giờ * nội động từ - chảy thành dây (không thành giọt) =Sirop qui file+ nước xi rô chảy thành dây - tuột ra, tuột đi =Cordage qui file+ dây chão tuột đi =Couture qui file+ chỗ khâu tuột chỉ - đi nhanh =filer comme une flèche+ đi nhanh như tên bắn - (thân mật) chuồn, lỉnh, rút lui =Filons vite+ ta hãy chuồn nhanh - biến nhanh = L'argent file+ tiền biến nhanh - lên khói =Lampe qui file+ đèn lên khói =filer à l'anglaise+ xem anglais =filer doux+ xem doux
|
|
filet * danh từ giống đực - sợi nhỏ, làn nhỏ, tia =Filet de fumée+ làn khói nhỏ =filet d'eau+ tia nước - đường chỉ =Tableau encadré d'un filet+ bức tranh có một đường chỉ chạy quanh =Filet d'un chapiteau+ đường chỉ ở mũ cột - lưới =Filet de pêche+ lưới đánh cá =Filet de tennis+ lưới quần vợt =Filet de bagages+ lưới để hành lý (trên xe, tàu) =Filet à cheveux+ lưới (giữ) tóc - túi lưới =Filet plein de denrées alimentaires+ túi lưới đầy thực phẩm - thịt thăn; thịt lườn - (ngành mỏ) mạch nhỏ =Filet de charbon+ mạch than nhỏ - (cơ khí, cơ học) ren xoắn vít - (giải phẫu) học hãm =Filet de la langue+ hãm lưỡi - (giải phẫu) học nhánh =Filet olfactif+ nhánh khứu - (thực vật học) chỉ nhị =avoir le filet bien coupé+ăn nói hoạt bát
|
|
filetage * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự ren; đường ren - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đánh lưới trộm
|
|
fileter * ngoại động từ (kỹ thuật) - ren - kéo sợi (kim loại, qua khuôn khéo)
|
|
fileté * danh từ giống đực - vải sọc
|
|
fileur * danh từ giống đực - thợ kéo sợi; thợ đứng may sợi - chủ nhà máy sợi
|
|
filial * tính từ (thuộc) đạo làm con -Devoir filial+ đạo làm con
|
|
filiale - xem filial
|
|
filialement * phó từ - theo đạo làm con; trọn đạo làm con
|
|
filiation * danh từ giống cái - quan hệ dòng máu, dòng dõi - (nghĩa bóng) mối liên hệ; quan hệ nguồn gốc =Filiation des idées+ mối liên hệ giữa các ý
|
|
filiforme * tính từ - (có) hình chỉ, mảnh như chỉ =Antennes filiformes anten+ hình chỉ =Pouls filiforme+ (y học) mạch chỉ # phản nghĩa =Epais, gros.
|
|
filigrane * danh từ giống đực - đồ bện sợi (vàng, bạc, thủy tinh) - gân đốc kiếm - hình in bóng (soi lên mới thấy, ở giấy hình in bóng vào (giấy))
|
|
filin * danh từ giống đực - (hàng hải) thừng chão (bằng) gai dầu
|
|
filipendule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây râu dê
|
|
filière * danh từ giống cái - (kỹ thuật) khuôn kéo (kim loại) - (kỹ thuật) bàn ren - (động vật học) lỗ nhà tơ - (nghĩa bóng) trình tự các bậc (phải trải qua, trước khi đến kết quả) =La filière administrative+ trình tự các cấp bậc hành chính - (thương nghiệp) phiếu hàng - (y học) khuôn sàng
|
|
fillasse * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) cô gái
|
|
fille * danh từ giống cái - con gái =Fille cinée+ con gái đầu lòng =Jeune fille+ thiếu nữ =Elle ne s'est jamais mariée, mais elle n'est plus file+ cô ta chưa hề lấy chồng nhưng không còn con gái nữa =Une file du Viêtnam+ người con gái đất Việt - (văn học) con đẻ =La misère fille du colonianisme+ sự nghèo đói, con đẻ của chủ nghĩa thực dân - (nghĩa xấu) gái đĩ =Fréquenter les filles+ đi lại với gái đĩ, đi chơi đĩ - người hầu gái, cô phục vụ =Fille d'auberge+ cô phục vụ quán ăn =Fille de service+ người hầu gái =Fille d'honneur+ thể nữ =fille d'Eve+ (đùa) phụ nữ, đàn bà =filles de france+ (sử học) công chúa nước Pháp =fille de la charité+ bà phước =filles de la nuit+ sao, tinh tú =fille mère+ gái chửa hoang =fille publique; filles de joie; fille perdue; fille des rues+ gái đĩ =fille repentie+ gái đĩ cải tạo =grande fille+ con gái dậy thì
|
|
fillette * danh từ giống cái - cô gái nhỏ, bé gái - (thông tục) chai con, chai góc ba (khoảng 1 / 3 lít, để đựng rượu)
|
|
filleul * danh từ giống đực - con đỡ đầu =Filleul de guerre+ con đỡ đầu của mẹ chiến sĩ
|
|
film * danh từ giống đực - phim =Rouleau de film+ cuộn phim =Film en noir et blanc+ phim trắng đen =Film en couleurs+ phim màu =Film panoramique et stéréophonique+ phim nổi màn ảnh rộng =Film stéréoscopique+ phim hình nổi =Film stéréophonique+ phim âm nổi =Film documentaire+ phim tài liệu =Film de vulgarisation scientifique+ phim phổ biến khoa học =Film de science-fiction+ phim khoa học viễn tưởng =Film d'actualités+ phim thời sự =Film d'enseignement+ phim giảng dạy =Film d'animation+ phim hoạt hình =Film de court métrage+ phim ngắn =Film de long métrage+ phim dài =Film radiographique+ phim chụp X quang =Film chirurgical+ phim giải phẫu =Film muet+ phim câm =Film sonore+ phim có âm thanh =Film télévisé+ phim truyền hình - điện ảnh =Histoire du film français+ lịch sử học nền điện ảnh Pháp - màng =Un film d'huile+ một màng dầu - (nghĩa bóng) sự diễn biến =Le film des événements de la semaine+ sự diễn biến thời sự trong tuần
|
|
filmage * danh từ giống đực - sự quay phim
|
|
filmer * ngoại động từ - quay phim =Filmer un scène+ quay phim một cảnh - phủ một màng bảo vệ lên (vật gì)
|
|
filmique * tính từ - (thuộc) phim; (thuộc) điện ảnh
|
|
filmographie * danh từ giống cái - mục lục phim
|
|
filmologie * danh từ giống cái - khoa phim ảnh
|
|
filmothèque * danh từ giống cái - kho phim, viện tư liệu phim
|
|
filon * danh từ giống đực - mạch =Filon de minerai+ mạch quặng - (nghĩa bóng, thân mật) nguồn lợi; dịp để phất; cương vị có bổng lộc =Avoir le filon+ gặp số may; được chỗ tốt =Exploiter un filon+ thu nhiều lời =Trouver le filon+ có cách thành công
|
|
filonien * tính từ - thành mạch; có mạch (quặng)
|
|
filoselle * danh từ giống cái - sồi, tơ sồi
|
|
filou * danh từ giống đực - (động vật học) cá mó đèn - kẻ cắp - tên bạc bịp; kẻ bất lương
|
|
filouter * ngoại động từ - ăn cắp, xoáy =Filouter une montre+ ăn cắp cái đồng hồ =Filouter quelqu'un+ ăn cắp của ai * nội động từ - đánh bạc gian lận
|
|
filouterie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ngón ăn cắp
|
|
fils * danh từ giống đực - con trai =Avoir deux fils et une fille+ có hai con trai và một con gái =Fils adoptif+ con trai nuôi - con, cháu =Mon fils+ cháu của tôi ơi =Les fils du pays+ những người con của xứ sở - (văn học) con đẻ =Le talent, fils du labeur+ tài năng, con đẻ của sự khổ công lao động =être fils de ses oeuvres+ tự lực làm nên =fils à papa+ con nhà giàu sang, con nhà quyền quý =fils de famille+ xem famille =le fils de h'homme+ chúa Giê-xu; =les fils d'Apollon+ thi sĩ =les fils de la nuit+ những kẻ độc ác
|
|
filtrable * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) qua lọc (vi sinh vật)
|
|
filtrage * danh từ giống đực - sự lọc - sự kiểm tra; sự kiểm duyệt =Le filtrage des éléments suspects+ sự kiểm tra những phần tử đáng nghi =Le fitrage des nouvelles+ sự kiểm duyệt tin tức
|
|
filtrant * tính từ - (để) lọc =Papier filtrant+ giấy lọc - như filtrable
|
|
filtrat * danh từ giống đực - (hóa học) nước lọc
|
|
filtration * danh từ giống cái - sự lọc - sự ngấm qua
|
|
filtre * danh từ giống đực - cái lọc, bộ lọc, bình lọc
|
|
filtrer * ngoại động từ - lọc =Filtrer de l'eau+ lọc nước - (nghĩa bóng) kiểm tra, kiểm duyệt =Filtrer les passants+ kiểm tra người qua đường * nội động từ - thấm qua lọc =Les sirops filtrent lentement+ xirô thấm qua lọc chậm - ngấm qua = L'eau filtre à travers les terres+ nước ngấm qua các lớp đất - (nghĩa bóng) lọt ra =Laisser filtrer une nouvelle+ để lọt ra một tin ra ngoài
|
|
filé * danh từ giống đực - sợi (để) dệt
|
|
filée * danh từ giống cái - (xây dựng) hàng gạch lát
|
|
fin * tính từ (giống cái là fine) - nhỏ, mịn, mỏng, nhẹ, mảnh, thanh =Sable fin+ cát mịn =Ecriture fine+ chữ nét mảnh =Taille fine+ nét người thanh - tinh, tinh vi, tinh tế =Observation fine+ sự quan sát tinh tế =Oreille fine+ tai thính - khôn khéo =Un fin personnage+ người khôn khéo - quý =Pierre fine+ đá quý - ngon, hảo hạng =Vin fin+ rượu vang hảo hạng =Repas fin+ bữa ăn ngon - nguyên chất =Or fin+ vàng nguyên chất =eau fine+ nước trong vắt =fin fond+ hang cùng ngõ hẻm =fin mot+ duyên cớ bí mật, ẩn ý =fine fleur+ cái ưu việt, cái xuất sắc =fines herbes+ xem herbe =fine main+ người câu cá giỏi =fine mouche+ người giảo quyệt # Phản nghĩa =Gros, grossier. Bête, lourd, niais, sot, stupide. Epais. * phó từ - tinh vi =Cuivres ciselés fin+ đồ đồng chạm trổ tinh vi - hoàn toàn =Elle était fin prête+ cô ta lúc ấy hoàn toàn sẵn sàng - chạm nhẹ, lướt =Prendre fin sa bille+ chạm nhẹ vào hòn bi (chơi bi da) * danh từ giống đực - phần tinh tuý - vải phin - chữ nhỏ li ti - vàng nguyên chất, bạc nguyên chất =le fin du fin+ cái hoàn hảo nhất, cái tinh tế nhất =jouer au plus fin+ dùng mưu nọ chước kia để lừa gạt =les fins et les simples+ những kẻ khôn ngoan và những kẻ thật thà * danh từ giống cái - lúc cuối, lúc cuối cùng, lúc xong, lúc hết =Fin de l'année+ (lúc) cuối năm =La fin du film+ lúc hết cuốn phim - cái chết, lúc lâm chung =Une fin tragique+ cái chết bi thảm - đích, mục đích; cứu cánh =En venir à ses fins+ đạt mục đích =La fin de l'homme+ cứu cánh của con người =à bonne fin+ có thiện ý =à ces fins; à cette fin+ muốn đạt tới đó =à la fin+ sau cùng; sau rốt =à seule fin que; à seule fin de+ chỉ để mà =à telle fin que de raison+ phòng ngừa mọi việc =à toules fins utiles+ để dùng khi cần =en fin de compte+ chung qui lại =être sur sa fin+ sắp xong =faire une fin+ đổi cuộc đời; lấy vợ, lấy chồng =fin de non-recevoir+ sự bác đơn+ sự từ chối =fin des fins ; fin finale+ chung cuộc =fin du monde+ tận thế =mener à bonne fin+ hoàn thành tốt đẹp, kết thúc thắng lợi =mettre fin à+ chấm dứt, đình chỉ =mot de la fin+ lời kết thúc = n'avoir ni fin ni cesse+ không thôi không ngừng =prendre fin+ kết thúc =qui veut la fin veut les moyens+ muốn ăn lăn vào bếp =sans fin+ vô tận =tirer à sa fin+ gần xong, sắp hết+ sắp chết, kề miệng lỗ # phản nghĩa =Commencement, début. Départ, naissance, origine. Condition, principe. # đồng âm =Faim, feint. @fin * tính từ (giống cái là fine) - nhỏ, mịn, mỏng, nhẹ, mảnh, thanh =Sable fin+ cát mịn =Ecriture fine+ chữ nét mảnh =Taille fine+ nét người thanh - tinh, tinh vi, tinh tế =Observation fine+ sự quan sát tinh tế =Oreille fine+ tai thính - khôn khéo =Un fin personnage+ người khôn khéo - quý =Pierre fine+ đá quý - ngon, hảo hạng =Vin fin+ rượu vang hảo hạng =Repas fin+ bữa ăn ngon - nguyên chất =Or fin+ vàng nguyên chất =eau fine+ nước trong vắt =fin fond+ hang cùng ngõ hẻm =fin mot+ duyên cớ bí mật, ẩn ý =fine fleur+ cái ưu việt, cái xuất sắc =fines herbes+ xem herbe =fine main+ người câu cá giỏi =fine mouche+ người giảo quyệt # Phản nghĩa =Gros, grossier. Bête, lourd, niais, sot, stupide. Epais. * phó từ - tinh vi =Cuivres ciselés fin+ đồ đồng chạm trổ tinh vi - hoàn toàn =Elle était fin prête+ cô ta lúc ấy hoàn toàn sẵn sàng - chạm nhẹ, lướt =Prendre fin sa bille+ chạm nhẹ vào hòn bi (chơi bi da) * danh từ giống đực - phần tinh tuý - vải phin - chữ nhỏ li ti - vàng nguyên chất, bạc nguyên chất =le fin du fin+ cái hoàn hảo nhất, cái tinh tế nhất =jouer au plus fin+ dùng mưu nọ chước kia để lừa gạt =les fins et les simples+ những kẻ khôn ngoan và những kẻ thật thà * danh từ giống cái - lúc cuối, lúc cuối cùng, lúc xong, lúc hết =Fin de l'année+ (lúc) cuối năm =La fin du film+ lúc hết cuốn phim - cái chết, lúc lâm chung =Une fin tragique+ cái chết bi thảm - đích, mục đích; cứu cánh =En venir à ses fins+ đạt mục đích =La fin de l'homme+ cứu cánh của con người =à bonne fin+ có thiện ý =à ces fins; à cette fin+ muốn đạt tới đó =à la fin+ sau cùng; sau rốt =à seule fin que; à seule fin de+ chỉ để mà =à telle fin que de raison+ phòng ngừa mọi việc =à toules fins utiles+ để dùng khi cần =en fin de compte+ chung qui lại =être sur sa fin+ sắp xong =faire une fin+ đổi cuộc đời; lấy vợ, lấy chồng =fin de non-recevoir+ sự bác đơn+ sự từ chối =fin des fins ; fin finale+ chung cuộc =fin du monde+ tận thế =mener à bonne fin+ hoàn thành tốt đẹp, kết thúc thắng lợi =mettre fin à+ chấm dứt, đình chỉ =mot de la fin+ lời kết thúc = n'avoir ni fin ni cesse+ không thôi không ngừng =prendre fin+ kết thúc =qui veut la fin veut les moyens+ muốn ăn lăn vào bếp =sans fin+ vô tận =tirer à sa fin+ gần xong, sắp hết+ sắp chết, kề miệng lỗ # phản nghĩa =Commencement, début. Départ, naissance, origine. Condition, principe. # đồng âm =Faim, feint.
|
|
finage * danh từ giống đực - địa phận =Les vins du finage de x+ rượu vang địa phận x
|
|
final * tính từ - cuối cùng, rau sốt =Lettre finale d'un mot+ con chữ cuối cùng của một từ =Résolution finale+ quyết định cuối cùng - (ngôn ngữ học) (chỉ) mục đích =Proposition finale+ mệnh đề chỉ mục đích - (tôn giáo) cho đến phút cuối cùng =Impénitence finale+ sự không chịu hối cải cho đến phút cuối cùng # phản nghĩa =Initial.
|
|
finale * tính từ giống cái - xem final * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm cuối, con chữ cuối (của một từ) - (thể dục thể thao) trận chung kết - chương cuối
|
|
finalement * phó từ - cuối cùng =Finalement il réussit+ cuối cùng nó thành công
|
|
finalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết mục đích
|
|
finaliste * tính từ - (triết học) sinh vật học, sinh lý học xem finalisme - (thể dục thể thao) dự trận chung kết * danh từ - (triết học) người theo thuyết mục đích - (thể dục thể thao) người dự trận chung kết
|
|
finalité * danh từ giống cái - (triết học) tính mục đích
|
|
finance * danh từ giống cái - tài chính =Ministère des Finances+ bộ Tài chính =Entrer dans la finance+ bước vào nghề tài chính =Le monde de la finance+ giới tài chính =Des finances en baisse+ (thân mật) tài chính sa sút =couleur finance+ (ngành dệt) màu nhuộm lục =moyennant finance+ bỏ tiền mặt ra @finance * danh từ giống cái - tài chính =Ministère des Finances+ bộ Tài chính =Entrer dans la finance+ bước vào nghề tài chính =Le monde de la finance+ giới tài chính =Des finances en baisse+ (thân mật) tài chính sa sút =couleur finance+ (ngành dệt) màu nhuộm lục =moyennant finance+ bỏ tiền mặt ra
|
|
financement * danh từ giống đực - việc cấp vốn; việc tài trợ
|
|
financer * ngoại động từ - cấp vốn; tài trợ * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trả tiền, cấp tiền
|
|
finances * tính từ - xem finance =Système financier+ hệ thống tài chính =Soucis financiers+ những mối lo về mặt tài chính - (Sauce financière) (bếp nút) nước xốt thập cẩm * danh từ giống đực - nhà tài chính - nhà tư bản tiền tệ - (sử học) người trưng thuế vua
|
|
financière * tính từ giống cái - xem financier * danh từ giống cái - (bếp nút) nước xốt thập cẩm
|
|
financièrement * phó từ - về mặt tài chính
|
|
finasser * nội động từ - (thân mật) mưu mô
|
|
finasserie * danh từ giống cái - (thân mật) mưu mô, ngón gian
|
|
finassier * danh từ giống đực - kẻ mưu mô, kẻ xảo quyệt
|
|
finaud * tính từ - ranh, láu, tinh ranh * danh từ giống đực - người tinh ranh # đồng âm =Finaux (final).
|
|
finauderie * danh từ giống cái - tính tinh ranh
|
|
fine * tính từ giống cái - xem fin @fine * tính từ giống cái - xem fin
|
|
finement * phó từ - tinh vi, tinh tế =Bijou finement travaillé+ đồ nữ trang làm tinh vi - khéo léo, tế nhị
|
|
finerie * danh từ giống cái - lò tinh luyện gang - nhà máy tinh luyện
|
|
fines * danh từ giống cái - tính nhỏ nhắn, sự mỏng manh, sự nhẹ nhàng; độ mịn =Finesse d'une écriture+ chữ viết nhỏ - sự tinh vi, sự tế nhị =Finesse de jugement+ phán đoán tinh vi - sự tinh xảo, sự thanh tú, sự thanh tao =Finesse du pinceau+ nét vẽ tinh xảo =Finesse des traits+ nét mặt thanh tú - điều tế nhị =Les finesses d'une conversation+ những điều tế nhị trong câu chuyện - (từ cũ, nghĩa cũ) mưu mẹo khôn ngoan # phản nghĩa =Grossièreté. Balourdise, bêtise, ineptie, maladresse, niaiserie, sottise, stupidité. Epaisseur.
|
|
finette * danh từ giống cái - vải bông
|
|
fini * tính từ - có hạn = L'esprit de l'homme est fini+ trí tuệ con người có hạn =Progression finie+ (toán học) cấp số có hạn - hoàn hảo, hoàn bị, hoàn chỉnh =Un tableau fini+ bức tranh hoàn hảo - (nghĩa xấu) hết ngõ nói =Un coquin fini+ tên ranh mãnh hết ngõ nói =homme fini+ người bỏ đi (mòn mỏi về thể chất và tinh thần) # phản nghĩa =Imparfait, inachevé; infini. * danh từ giống đực - sự hoàn chỉnh =Le fini de l'oeuvre+ sự hoàn chỉnh của tác phẩm - cái có hạn =Le fini et l'infini+ cái có hạn và cái vô tận
|
|
finir * ngoại động từ - làm xong, hoàn thành, kết thúc =Finir un travail+ hoàn thành một công việc - thôi, không tiếp tục nữa =Finissez vos sottes plaisanteries+ thôi đi đừng đùa nhảm nữa - dùng hết, ăn hết =Finir un plat+ ăn hết một món ăn * nội động từ - xong, hết, kết thúc =Le discours finissait+ lúc đó bài diễn văn học vừa xong - kết cục là =Cela finira mal+ việc ấy sẽ có kết cục không hay - chết =Finir dans la misère+ chết trong cảnh bần cùng =en finir+ kết thúc =A n'en plus finir+ không dứt, kéo dài mãi =en finir avec+ dứt đi cho xong =finir de+ thôi =finir en+ có đầu nút hình (như thế nào) =Finir en pointe+ có đầu nhọn =finir par+ cuối cùng phải # phản nghĩa =Commencer; ébaucher, engager, entamer. Débuter.
|
|
finish * danh từ giống đực (thể dục thể thao) - (Match au finish) sự đấu không hạn chế thời gian (cho đến khi có một bên thua mới thôi) - nước rút =Coureur qui manque de finish+ vận động viên chạy đua còn kém nước rút
|
|
finissage * danh từ giống đực - sự hoàn thành - sự sang sửa lần cuối (cho hoàn thiện), sự hoàn thiện
|
|
finissant * tính từ - sắp xong, sắp hết; đang tàn
|
|
finisseur * danh từ giống đực - thợ sang sửa lần cuối, thợ hoàn thiện
|
|
finition * danh từ giống cái - sự hoàn thành =La finition des travaux+ sự hoàn thành công việc - (số nhiều) công việc (cuối cùng để) hoàn thành =Les finitions d'une maison+ công việc (cuối cùng để) hoàn thành một ngôi nhà @finition * danh từ giống cái - sự hoàn thành =La finition des travaux+ sự hoàn thành công việc - (số nhiều) công việc (cuối cùng để) hoàn thành =Les finitions d'une maison+ công việc (cuối cùng để) hoàn thành một ngôi nhà
|
|
finitions * tính từ - (thuộc) Phần Lan
|
|
finnois * tính từ - (thuộc) dân tộc Phần Lan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Phần Lan
|
|
fins * danh từ giống cái - lọ thủy tinh - (thông tục) đầu; mặt
|
|
fion * danh từ giống đực - (thông tục) nhát hoàn tất =Donner le coup de fion+ hoàn tất
|
|
fiord * danh từ giống đực - như fjord
|
|
fioriture * danh từ giống cái - (âm nhạc) nét hoa mỹ - hình tô điểm, nét tô điểm =Les fioritures d'un dessin+ nét tô điểm một hình vẽ =parler sans fioritures+ nói không tô điểm
|
|
firmament * danh từ giống đực - (văn học) bầu trời
|
|
firman * danh từ giống đực - sắc dụ (của vua chúa Hồi giáo)
|
|
firme * danh từ giống cái - hãng, công ty
|
|
fisc * danh từ giống đực - kho bạc, quốc khố - thuế vụ; sở thuế =Le personnel du fisc+ nhân viên thuế vụ
|
|
fiscal * tính từ - xem fisc - (Politique fiscale) chính sách thuế khóa
|
|
fiscalement * phó từ - về mặt thuế khóa
|
|
fiscaliser * ngoại động từ - đánh thuế
|
|
fiscalité * danh từ giống cái - chế độ thuế khóa
|
|
fissible * tính từ - (vật lý học) có thể phân rã hạt nhân, có thể phân hạch
|
|
fissile * tính từ - có thể phân chẻ - (vật lý học) như fissible
|
|
fission * danh từ giống cái - (vật lý học) sự phân rã hạt nhân, sự phân hạch
|
|
fissuration * danh từ giống cái - sự nứt
|
|
fissure * danh từ giống cái - đường nứt =Fissure d'un mur+ đường nứt ở tường =Fissure anale+ (giải phẫu) đường nứt hậu môn =Une fissure dans l'amitié+ (nghĩa bóng) một rạn nứt trong tình bạn
|
|
fissurer * ngoại động từ - làm nứt - (nghĩa bóng) phân chia = L'événement a fissuré l'Europe en deux blocs+ biến cố đó đã phân chia châu Âu thành hai khối
|
|
fiston * danh từ giống đực - (thông tục) con (trai) =Viens par ici, fiston!+ lại đây con
|
|
fistot * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh năm thứ nhất trường thủy quân
|
|
fistulaire * tính từ - (có đường) rỗng suốt chiều dài =Stalactite fistulaire+ vú đá rỗng suốt chiều dài - xem fistule
|
|
fistule * danh từ giống cái - (y học) rò =Fistule gastrique+ rò dạ dày
|
|
fistuleux * tính từ - xem fistule =Cannal fistuleux+ ống rò
|
|
fistuline * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm lưỡi bò
|
|
fistulisation * danh từ giống cái - (y học) sự tạo đường rò
|
|
fixage * danh từ giống đực - sự cầm (màu), sự cố định (màu) - (nhiếp ảnh) sự định hình
|
|
fixateur * danh từ giống đực - ống phun cầm (cố định) màu (trên bức vẽ) - (nhiếp ảnh; sinh vật học, sinh lý học) chất định hình
|
|
fixatif * danh từ giống đực - (hội họa) thuốc cố định màu, thuốc cầm màu
|
|
fixation * danh từ giống cái - sự đóng vào, sự đính vào, sự gắn chặt vào - sự định cư - (nhiếp ảnh; sinh vật học, sinh lý học) sự định hình =La fixation de l'azote+ (sinh vật học, sinh lý học) sự cố định đạm - sự định, sự quy định =La fixation de l'impôt+ sự quy định thuế # phản nghĩa =Arrachement. ébranlement.
|
|
fixe * tính từ - cố định =Point fixe+ điểm cố định =Capital fixe+ vốn cố định - chăm chú, tập trung =Regard fixe+ cái nhìn chăm chú - nhất định =Prix fixe+ giá nhất định =à jour fixe+ đúng ngày (định trước) =beau fixe+ trời tốt lâu =demeure fixe+ nơi ở thường xuyên =étoile fixe+ định tinh =idée fixe+ định kiến * thán từ - (quân sự) nghiêm! # phản nghĩa =Mobile. Changeant, mouvant, variable. Incertain, instable. Eventuel. * danh từ giống đực - phần lương cố định
|
|
fixe-chaussette * danh từ giống đực - cái nịt tất
|
|
fixement * phó từ - chăm chú, chòng chọc =Ragarder fixement+ nhìn chòng chọc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cố định
|
|
fixer * ngoại động từ - đóng vào, đính vào, gắn chặt vào =Fixer un tableau sur le mur+ đóng bức tranh vào tường - đặt, lập; định cư =Fixer sa résidence+ đặt chỗ ở =Fixer les nomades+ định cư dân du mục - làm cho (chuyên) chú vào =Fixer ses yeux+ chú mắt vào =Fixer quelqu'un à une occupation+ làm cho ai chuyên chú vào một công việc - nhìn chòng chọc =Il me fixe dans les yeux+ nó nhìn chòng chọc vào mắt tôi - cố định; cầm (màu), định hình =Fixer les couleurs sur un tissu+ cầm (cố định) màu trên vải =Fixer un cliché+ (nhiếp ảnh) định hành một bản âm =Une langue qui n'est pas encore fixée+ một ngôn ngữ học chưa cố định hẳn - quyết định =Je ne suis pas encore fixé+ tôi còn chưa quyết định =Fixer un délai+ định một kỳ hạn =Fixer le sens d'un mot+ xác định nghĩa một từ =Fixer un prix+ (quy) định một giá hàng
|
|
fixisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học; địa lý, địa chất) thuyết cố định
|
|
fixiste * tính từ - xem fixisme * danh từ - (sinh vật học, sinh lý học; địa lý, địa chất) người theo thuyết cố định
|
|
fixité * danh từ giống cái - tính chăm chú, tính chòng chọc =Fixité du ragard+ cái nhìn chòng chọc - tính cố định =Doctrine de la fixité des espèces+ thuyết các loài cố định # phản nghĩa =Déplacement, mobilité. Changement, évolution, transformation.
|
|
fixé * danh từ giống đực - tranh vẽ lồng kính
|
|
fièrement * phó từ - chững chạc, đĩnh đạc =Répondre fièrement+ trả lời chững chạc - (thân mật) rất, hết sức =Être fièrement habile+ khéo tay hết sức - (từ cũ, nghĩa cũ) kiêu căng, ngạo nghễ =Accepter fièrement un défi+ ngạo nghễ nhận lời thách
|
|
fièvre * danh từ giống cái - sốt =Avoir de la fièvre+ bị sốt =Fièvre aphteuse+ (thú y học) sốt lở mồm long móng =Fièvre de cheval+ cơn sốt dữ dội =Fièvre paludéene+ sốt rét =Fièvre politique+ (nghĩa bóng) cơn sốt chính trị - (nghĩa bóng) sự náo nhiệt, sự hăng hái =Discuter avec fièvre+ thảo luận hăng hái - sự say mê =Fièvre d'écrire+ sự say mê viết lách
|
|
fiérot * tính từ - tự phụ lố bịch * danh từ giống đực - người tự phụ lố bịch
|
|
fiévreusement * phó từ - hăng hái, hăng say =Travailler fiévreusement+ làm việc hăng hái
|
|
fiévreux * tính từ - xem fièvre - (Pouls fiévreux) mạch sốt =Se sentir fiévreux+ cảm thấy bị sốt - náo nhiệt, hăng =Activité fiéreuse+ hoạt động náo nhiệt - lo lắng không yên, bồn chồn =Une âme fiévreuse+ một tâm hồn lo lắng không yên =Attente fiévreuse+ sự chờ đợi bồn chồn * danh từ giống đực - người bị sốt - kẻ lo lắng không yên # phản nghĩa =Sain, calme, impassible.
|
|
fjeld * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) fien
|
|
fjord *{{fjord}} * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) fio, vịnh hẹp
|
|
fla * danh từ giống đực không đổi - tiếng trống đôi (tiếng đầu nhẹ, tiếng sau mạnh)
|
|
fla-fla * danh từ giống đực - (thân mật) sự làm bộ; sự phô bày
|
|
flaccidité * danh từ giống cái - tính nhẽo =La flaccidité des chairs+ tính nhẽo của thịt # phản nghĩa =Fermeté, tonicité.
|
|
flache * danh từ giống cái - chỗ bị bóc vỏ (ở thân cây) - (lâm nghiệp) như blanchis - chỗ lún (ở mặt lát) - vũng nước
|
|
flacher * ngoại động từ - (lâm nghiệp) đẽo (thân mật cây) để đóng dấu
|
|
flacherie * danh từ giống cái - bệnh tầm bủng
|
|
flacheux * tính từ - bị bóc vỏ (cây)
|
|
flacon * danh từ giống đực - lọ, bình =Flacon à parfum+ lọ nước hoa =Boire flacon de liqueur+ uống một bình rượu mùi
|
|
flaconnage * danh từ giống đực - việc làm lọ thủy tinh
|
|
flaconnier * danh từ giống đực - túi đựng chai lọ, hộp đựng chai lọ - công nhân làm chai lọ
|
|
flagada * tính từ không đổi - nhược; lụi đi
|
|
flagellant * danh từ giống đực - (sử học) tu sĩ tự đánh rơi (thế kỷ 13 và 14)
|
|
flagellateur * danh từ giống đực - người đánh roi
|
|
flagellation * danh từ giống cái - sự đánh roi; sự tự đánh roi - bức tranh chúa Giê Su bị đánh roi - sự gõ ngón tay xoa bóp
|
|
flageller *{{flagelles}} * ngoại động từ - đánh roi - (nghĩa bóng) đả kích, lên án =Flageller l'hypocrisie+ đả kích thói đạo đức giả
|
|
flageolant * tính từ - run (chân)
|
|
flageoler * nội động từ - run (chân) =Cheval dont les jambes flageolent+ ngựa run chân =Enfant qui flageole sur ses jambes+ em bé run chân
|
|
flageolet * danh từ giống đực - (âm nhạc) sáo dọc cổ - (nghĩa bóng, chân) cẳng chân gầy, chân ống sậy
|
|
flagorner * ngoại động từ - nịnh nọt, luồn cúi, bợ đỡ
|
|
flagornerie * danh từ giống cái - sự nịnh nọt, sự luồn cúi, sự bợ đỡ - lời nịnh nọt; hành động luồn cúi
|
|
flagorneur * tính từ - nịnh nọt, luồn cúi, bợ đỡ * danh từ giống đực - kẻ nịnh nọt, kẻ luồn cúi, kẻ bợ đỡ
|
|
flagrance * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sư phạm pháp quả tang
|
|
flagrant * tính từ - (luật học, pháp lý) quả tang =Flagrant délit+ tội phạm quả tang - rõ ràng, hiển nhiên =Injustice flagrante+ nỗi bất công hiển nhiên
|
|
flair * danh từ giống đực - tài đánh hơi, sự thính mũi =Les chiens ont un flair subtil+ chó có tài đánh hơi giỏi - (nghĩa bóng) sự tinh ý, sự nhạy bén =Avoir du flair+ tinh ý =Flair politique+ sự nhạy bén về chính trị
|
|
flairer * ngoại động từ - đánh hơi, bắt hơi, ngửi thấy =Chien qui flaire le gibier+ chó đánh hơi thấy mồi - (nghĩa bóng) đoán thấy =Flairer un danger+ đoán thấy nguy hiểm
|
|
flaireur * danh từ giống đực - người đánh hơi, người đoán thấy * tính từ - đánh hơi thấy, đoán thấy
|
|
flamand * tính từ - (thuộc) xứ Flăng-đrơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng flamăng
|
|
flamant *{{flamant}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim hồng hạc
|
|
flambage * danh từ giống đực - sự thiu, sự hơ lửa - (cơ khí, cơ học) sự uốn dọc
|
|
flambant * tính từ - đang cháy - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) đẹp, hào nhoáng =Une voiture toute flambante+ một cái xe hết sức hào nhoáng =flambant neuf+ mới toanh
|
|
flambard * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ khoe khoang khoác lác =Faire le flambard+ khoe khoang khoác lác - than cháy dở
|
|
flambart - xem flambard
|
|
flambe * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) ngọn lửa hồng - kiếm lưỡi lượn sóng
|
|
flambeau * danh từ giống đực - ngọn đèn, bó đuốc =Un flambeau de cire+ ngọn đèn sáp - cây đèn =Flambeau d'argent+ cây đèn bằng bạc - (văn học) ánh sáng, ngọn đuốc =Le flambleau de la science+ ánh sáng của khoa học =Lever haut le flambeau de la liberté+ giơ cao ngọn đuốc tự do =le flambeau du jour+ (thơ ca, từ cũ, nghĩa cũ) mặt trời =Le flambeau de la nuit+ (thơ ca, từ cũ, nghĩa cũ) mặt trăng
|
|
flambement * danh từ giống đực - như flambage
|
|
flamber * ngoại động từ - thui, hơ lửa =Flamber un pigeon+ thui con bồ câu =Flamber un instrument de chirurgie+ hơ lửa một dụng cụ phẫu thuật - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) nướng, phung phí hết =Flaber sa fotune au jeu+ cờ bạc nướng hết cơ nghiệp * nội động từ - cháy sáng, bốc cháy =La maison a flambé et l'on n'a pu éteindre l'incendie+ ngôi nhà đã bốc cháy và người ta không thể nào dập tắc được - rực sáng, sáng ngời =Des yeux qui flambent+ mắt sáng ngời - ham muốn mãnh liệt, nóng lòng muốn ngay =Coeur qui flambe+ tấm lòng ham muốn mãnh liệt - nón bỏng =Avoir la gorge qui flambe+ cổ họng nóng bỏng
|
|
flambeur * danh từ giống đực (tiếng lóng, biệt ngữ) - người đánh bạc to - người làm ăn lớn
|
|
flamboiement * danh từ giống đực - ánh sáng rực (của vật đang cháy) =Le flamboiement d'un incendie+ ánh sáng rực của đám cháy
|
|
flamboyant * tính từ - sáng chói, sáng rực =Lanternes flamboyantes+ đèn sáng chói - sáng ngời, sáng quắc =Regard flamboyant+ cái nhìn sáng ngời - (thân mật) lòe loẹt, rực rỡ =Toilette flamboyante+ trang điểm lòe loẹt * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phượng
|
|
flamboyer * nội động từ - sáng rực - (nghĩa rộng) sáng ngời, sáng quắc =épée qui flamboie+ gươm sáng quắc
|
|
flambé * tính từ - hơ lửa; rưới rượu đốt =Aiguille flambée+ kim hơ lửa =Bananes flambées+ chuối rưới rượu đốt - (thân mật) hỏng, đi đứt
|
|
flambée - xem flambé
|
|
flamenco * danh từ giống đực - nhạc dân gian xứ An-đa-lu-xi-a
|
|
flamine * danh từ giống đực - (sử học) thầy cúng (cổ La Mã)
|
|
flamingant * tính từ - nói tiếng flamăng =Flandre flamingante+ vùng Frăng-đrơ nói tiếng flamăng - xem flamingantisme * danh từ giống đực - người theo phong trào flamăng (Bỉ)
|
|
flamingantisme * danh từ giống đực - phong trào flamăng (Bỉ)
|
|
flamme * danh từ giống cái - ngọn lửa =Flamme de bougie+ ngọn lửa nến - (số nhiều) đám cháy =Ville en proie aux flammes+ thành phố bị cháy - (số nhiều) hình phạt thiêu, hỏa hình =Condammé aux flammes+ bị thiêu - ánh sáng quắc =Yeux qui jettent des flammes+ mắt nhìn sáng quắc - nhiệt tình; lửa lòng, tình yêu nồng nàn =Déclarer sa flamme+ thổ lộ tình yêu nồng nàn - hình ngọn lửa - (quân sự) cờ đuôi én (gắn trên đầu cái giáo) =être tout feu tout flamme+ xem feu =flammes éternelles+ hình phạt dưới địa ngục =flamme nationnale+ quốc kỳ (trên tàu biển) =jeter feu et flamme+ xem feu @flamme * danh từ giống cái - ngọn lửa =Flamme de bougie+ ngọn lửa nến - (số nhiều) đám cháy =Ville en proie aux flammes+ thành phố bị cháy - (số nhiều) hình phạt thiêu, hỏa hình =Condammé aux flammes+ bị thiêu - ánh sáng quắc =Yeux qui jettent des flammes+ mắt nhìn sáng quắc - nhiệt tình; lửa lòng, tình yêu nồng nàn =Déclarer sa flamme+ thổ lộ tình yêu nồng nàn - hình ngọn lửa - (quân sự) cờ đuôi én (gắn trên đầu cái giáo) =être tout feu tout flamme+ xem feu =flammes éternelles+ hình phạt dưới địa ngục =flamme nationnale+ quốc kỳ (trên tàu biển) =jeter feu et flamme+ xem feu
|
|
flammerole * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ma trơi
|
|
flammes * tính từ - bị lửa liếm thành vân lượn sóng (đồ gốm)
|
|
flammèche * danh từ giống cái - tàn lửa (ở một lò cháy bay ra)
|
|
flan * danh từ giống đực - bánh flăng, bánh nhân kem - phoi rập (mảnh kim loại hình tròn để rập thành đồng tiền, thành huy chương) - (ngành in) bìa phoóc, bìa phom - (thông tục) trò đùa; chuyện tầm phào =à la flan (thông tục)+ cẩu thả+ không giá trị =en être (en rester) comme deux ronds de flan+ (thông tục) ngẩn tò te, ngạc nhiên # đồng âm =Flanc.
|
|
flanc * danh từ giống đực - cạnh sườn, mạng mỡ =Flanc droit+ cạnh sườn bên phải - sườn, cánh, mạn =Le flanc d'une montagne+ sườn núi =Le flanc d'un navire+ mạn tàu =Le flanc droit d'une troupe+ sườn phải của một đạo quân =à flanc de+ trên sườn của =être sur le flanc+ phải nằm vì ốm+ (nghĩa rộng) rất mệt =prêter le flanc+ (quân sự) để hở sườn+ giơ đầu hứng lấy (sự chỉ trích...) =se battre les flancs+ xem battre =tirer au flanc+ (thông tục) trốn nhiệm vụ # đồng âm =Flan.
|
|
flancher * nội động từ - (thân mật) núng thế, yếu đi, xẹp đi =Le coeur du malade a flanché brusquement+ tim người bệnh bỗng nhiên yếu đi =Les troupes ont flanché+ quân sự núng thế =Il semblait résolu; mais il a flanché au dernier moment+ nó có vẻ cương quyết, nhưng đến phút cuối cùng thì xẹp đi
|
|
flanchet * danh từ giống đực - thịt lưng (bò...)
|
|
flandrin - (grand flandrin) - (thân mật) anh sếu vườn (người cao gầy và vụng về)
|
|
flanelle * danh từ giống cái - hàng flanen =Pantalon de flanelle+ quần flanen - (nghĩa rộng) quần áo bằng flanen =avoir les jambes en flanelle+yếu chân
|
|
flanquement * danh từ giống đực (quân sự) - sự xây công sự sườn - công sự sườn
|
|
flanquer * ngoại động từ - (quân sự) bảo vệ sườn (một đạo quân) - (quân sự) xây (công sự) vào bên sườn - kèm =Deux chandeliers flanquaient une cassolette+ hai cây nến kèm hai bên một cái lư hương =Policiers qui flanquent le voleur+ cảnh sát đi kèm theo tên ăn trộm
|
|
flapi * tính từ - (thân mật) mệt mỏi kiệt sức
|
|
flaque * danh từ giống cái - vũng =Flaque d'eau+ vũng nước =Jeter une flaquée d'eau sur la tête de quelqu'un+ hắt mạnh nước lên đầu ai
|
|
flaquer * ngoại động từ - hắt =Flaquer un verre de vin au nez de son voisin+ hắt cốc rượu vang vào mũi người ngồi cạnh * nội động từ - xẹp xuống =Le vason flaque lorsqu'il est cuit à point+ xà phòng xẹp xuống khi đã nấu tới độ # phản nghĩa =Flac.
|
|
flash * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) đèn chớp - (điện ảnh) cảnh chớp nhoáng - tin nhanh (báo chí)
|
|
flasque * tính từ - nhão, mềm nhão =Chair flasque+ thịt nhão =Caractère flasque+ tính khí mềm nhão # phản nghĩa =Dur, ferme, raide, rigide, tendu.
|
|
flat * tính từ giống đực - bị bệnh tằm bủng
|
|
flatter * ngoại động từ - vuốt ve =Flatter un cheval+ vuốt ve con ngựa - làm cho thích, làm vui =La musique flatte l'oreille+ âm nhạc làm vui tai - nịnh hót, bợ đỡ =Les courtisans flattent le roi+ lũ nịnh hót nhà vua - tôn lên =Cette coiffure la flatte+ kiểu tóc đó tôn vẻ đẹp của cô ta lên - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa dối =être flatté de+ cảm động vì =flatter quequ'un de+làm cho ai mong nõi hão, gây hy vọng hão cho ai (về)
|
|
flatterie * danh từ giống cái - sự nịnh hót - lời nịnh hót =Se laisser prendre aux flatteries+ mắc lời nịnh hót # phản nghĩa =Blâme, critique.
|
|
flatteur * tính từ - nịnh hót - làm cho thích, làm vui =Des sons flatteurs+ những âm thanh vui tai - tôn vẻ đẹp lên =Portrait flatteur+ bức chân dung tôn vẻ đẹp lên - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa dối =Illusion flatteur+ gương nịnh mặt * danh từ giống đực - kẻ nịnh hót
|
|
flatteusement * phó từ - nịnh hót - thích thú - tôn lên
|
|
flatulence * danh từ giống cái - (y học) chứng đầy hơi
|
|
flatulent * tính từ - (y học) đầy hơi
|
|
flatuosité * danh từ giống cái - (y học) hơi đầy
|
|
flavescent * tính từ - vàng hoe =Barbe flavescente+ bộ râu vàng hoe
|
|
flegmatique * tính từ - điềm tĩnh - (Tempérament flegmatique) (y học, từ cũ, nghĩa cũ) khí chất bình tĩnh * danh từ - người điềm tĩnh # phản nghĩa =Emotif, emporté, enthousiaste, excité, exubérant, passionné.
|
|
flegmatiquement * phó từ - điềm tĩnh
|
|
flegmatisant * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất giảm nhạy (chất nổ)
|
|
flegmatiser * ngoại động từ - (kỹ thuật) giảm nhạy (chất nổ)
|
|
flegme * danh từ giống đực - tính điềm tĩnh - (kỹ thuật) rượu thô - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) bạch huyết - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) đờm dãi # phản nghĩa =Emportement, enthousiasme, exaltation, excitation.
|
|
flegmon * danh từ giống đực - như phlegmon
|
|
flein * danh từ giống đực - giỏ (có quai, đựng quả cây)
|
|
flemmard * tính từ, danh từ giống đực - (thân mật) như flémard
|
|
flemmarder * nội động từ - (thân mật) như flemmer
|
|
flemme * danh từ giống cái - (thân mật) tính đại lan, tính lười nhác =Tirer sa flemme+ lười nhác
|
|
flemmer * nội động từ - (thân mật) lười nhác
|
|
flet * danh từ giống đực - (động vật học) cá bơm quả trám
|
|
flette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thuyền đáy bằng (đi kèm sà lan)
|
|
fleur * danh từ giống cái - hoa, bông =Bouquet de fleurs+ bó hoa =Tapis de fleurs+ tấm thảm hoa =Fleur de soufre+ (hóa học) hoa lưu huỳnh =Une vie semée de fleurs+ (nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa - cây hoa =La culture des fleurs+ việc trồng cây hoa - phấn quả =La fleur de prune+ phấn quả mận - vẻ tươi tắn =Fleur du teint+ sắc mặt tươi tắn - phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất =La fleur de l'armée+ phần ưu tú trong quân đội =la fleur de la canaille+ (mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ - văn hoa, văn sức =Les fleurs de la rhétorique+ những văn hoa của tu từ học - thời trẻ trung, thời phát triển =Talent dans sa fleur+ tài năng đang thì phát triển =Fleur de la vie+ thời trẻ trung của cuộc đời - trinh tiết =Perdre sa fleur+ mất trinh tiết - váng (rượu, giấm) - mặt phải =Fleur d'une peau+ mặt phải tấm da =à fleur de+ ngang mặt =A fleur d'eau+ ngang mặt nước =à fleur de tête+ ngang mày =comme une fleur+ (thân mật) rất dễ dàng =faire une fleur à+ (y học) giúp ai bất ngờ =fleur de farine+ bột rất trắng và rất mịn =fleur de macadam+ (thông tục) gái đĩ =fleur de bois+ (thân mật) con người ăn mặc lịch sử =la petite fleur bleue+ tình cảm ủy mị thơ mộng =semer des fleurs sur la tombe de+ (y học) ca tụng công đức ai sau khi chết =serpent caché sous des fleurs+ xem serpent * tính từ - (có) màu hoa =Un châle fleur de pêcher+ một khăn quàng màu hoa đào =fleur bleue+ ủy mị thơ mộng =Il est fleur bleue+ anh ta rất ủy mị thơ mộng @fleur * danh từ giống cái - hoa, bông =Bouquet de fleurs+ bó hoa =Tapis de fleurs+ tấm thảm hoa =Fleur de soufre+ (hóa học) hoa lưu huỳnh =Une vie semée de fleurs+ (nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa - cây hoa =La culture des fleurs+ việc trồng cây hoa - phấn quả =La fleur de prune+ phấn quả mận - vẻ tươi tắn =Fleur du teint+ sắc mặt tươi tắn - phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất =La fleur de l'armée+ phần ưu tú trong quân đội =la fleur de la canaille+ (mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ - văn hoa, văn sức =Les fleurs de la rhétorique+ những văn hoa của tu từ học - thời trẻ trung, thời phát triển =Talent dans sa fleur+ tài năng đang thì phát triển =Fleur de la vie+ thời trẻ trung của cuộc đời - trinh tiết =Perdre sa fleur+ mất trinh tiết - váng (rượu, giấm) - mặt phải =Fleur d'une peau+ mặt phải tấm da =à fleur de+ ngang mặt =A fleur d'eau+ ngang mặt nước =à fleur de tête+ ngang mày =comme une fleur+ (thân mật) rất dễ dàng =faire une fleur à+ (y học) giúp ai bất ngờ =fleur de farine+ bột rất trắng và rất mịn =fleur de macadam+ (thông tục) gái đĩ =fleur de bois+ (thân mật) con người ăn mặc lịch sử =la petite fleur bleue+ tình cảm ủy mị thơ mộng =semer des fleurs sur la tombe de+ (y học) ca tụng công đức ai sau khi chết =serpent caché sous des fleurs+ xem serpent * tính từ - (có) màu hoa =Un châle fleur de pêcher+ một khăn quàng màu hoa đào =fleur bleue+ ủy mị thơ mộng =Il est fleur bleue+ anh ta rất ủy mị thơ mộng
|
|
fleurage * danh từ giống đực - hình hoa (trên bức thảm...) - bột xoa (mặt bánh mì..., cho khỏi dính vào dụng cụ gia công)
|
|
fleuraison * danh từ giống cái - như floraison
|
|
fleurer * nội động từ - tỏa mùi =Une fleur qui fleure bon+ bông hoa tỏa mùi thơm
|
|
fleuret * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) kiếm tập (để tập đấu kiếm) - (kỹ thuật) choòng
|
|
fleureter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tán (gái)
|
|
fleurette * danh từ giống cái - lời tán tỉnh, lời nguyệt hoa =Conter fleurette+ buông lời nguyệt hoa - (từ cũ, nghĩa cũ) hoa nhỏ
|
|
fleurettiste * danh từ - người đấu kiếm
|
|
fleuri * tính từ - có hoa; đầy hoa =Vase fleuri+ bình có hoa =Jardin fleuri+ vườn đầy hoa =Tissu fleuri+ vải hoa - tươi =Teint fleuri+ sắc mặt tươi - văn vẻ =Style fleuri+ lời văn văn vẻ - tươi sáng, lộng lẫy =Esprit fleuri+ tinh thần tươi sáng =barbe fleurie+ (từ cũ, nghĩa cũ) râu bạc phơ
|
|
fleurir * nội động từ - nở hoa, trổ bông =Le lotus fleurit en été+ cây sen nở hoa mùa hè - nở =Sur son visage fleurit un sourire+ trên khuôn mặt anh ta nở ra một nụ cười - (đùa cợt, hài hước) mọc lông, mọc râu; lên mụn nhọt =Menton qui commence à fleurir+ cằm bắt đầu mọc râu =Un nez qui fleurit+ mũi mọc mụn - (nghĩa bóng) nảy nở; phát đạt =Le commerce fleurit+ thương mại phát đạt * ngoại động từ - trang trí đầy hoa; trang sức bằng hoa - làm cho văn vẻ =Fleurir son langage+ làm cho ngôn ngữ văn vẻ # phản nghĩa =Défleurir, faner (se). Dépérir, mourir.
|
|
fleurissant - (văn học) đầy hoa =Pré fleurissant+ đồng cỏ đầy hoa
|
|
fleuriste * danh từ - người trồng hoa, người bán hoa - người làm hoa giả, người bán hoa giả - họa sĩ vẽ hoa - (từ cũ, nghĩa cũ) người thích chơi hoa * tính từ - trồng hoa =Jardin fleuriste+ vườn trồng hoa - làm hoa giả =Ouvrière fleuriste+ nữ công nhân làm hoa giả
|
|
fleuron * danh từ giống đực - hình hoa (trang trí) - (thực vật học) hoa chiếc (trong cụm hoa họ cúc)
|
|
fleuronné * tính từ - có cải hoa, có trang trí hình hoa =Lettres fleuronnées+ chữ cái có cải hoa - (thực vật học) gồm hoa chiếc
|
|
fleurs * danh từ giống đực - sông cái, sông lớn; sông - dòng =Fleuve de sang+ dòng máu =Le fleuve du temps+ dòng thời gian
|
|
flexibilité * danh từ giống cái - tính uốn được =Flexibilité du rotin+ tính uốn được của mây - (nghĩa bóng) tính linh hoạt, tính uyển chuyển =Flexibilité de la voix+ giọng uyển chuyển =Flexibilité d'esprit+ tinh thần uyển chuyển
|
|
flexible * tính từ - uốn được =Lame d'acier flexible+ bản thép uốn được - (nghĩa bóng) dễ uốn nắn, linh hoạt, uyển chuyển =Caractère flexible+ tính khí dễ uốn nắn theo hoàn cảnh * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ống nối mềm # phản nghĩa =Inflexible. Dur, rigide.
|
|
flexion * danh từ giống cái - sự gấp =Flexion du genou+ sự gấp đầu gối - (cơ khí, cơ học) sự uốn, sự oằn =Essai de flexion+ sự thử độ oằn - (ngôn ngữ học) biến tố
|
|
flexionnel * tính từ - xem flexion =Langue flexionnelle+ ngôn ngữ biến tố
|
|
flexure * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) nếp oằn
|
|
flibuste * danh từ giống cái (sử học) - sự cướp biển - tụi cướp biển
|
|
flibuster * nội động từ - cướp biển * ngoại động từ - (thân mật) ăn cắp, xoáy
|
|
flibustier * danh từ giống đực - kẻ bất lương, đồ ăn cắp - (sử học) tên cướp biển
|
|
flic * danh từ giống đực - (thông tục) cảnh sát
|
|
flingot * danh từ giống đực - (thông tục) súng
|
|
flingue - xem flingot
|
|
flinguer * ngoại động từ - (thông tục) bắn
|
|
flint * danh từ giống đực - thủy tinh flin
|
|
flint-glass - xem flint
|
|
flipot * danh từ giống đực - miếng gỗ vá (vào chỗ nẻ, chỗ nứt)
|
|
flipper * nội động từ - (thân mật) say ma túy
|
|
flirt * danh từ giống đực - sự ve vãn, sự tán tỉnh - người được ve vãn * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thích ve vãn
|
|
flirter * nội động từ - ve vãn, tán tỉnh
|
|
flirteur * danh từ giống đực - kẻ ve vãn, kẻ tán tỉnh; kẻ hay ve vãn * tính từ - ve vãn, tán tỉnh; hay ve vãn
|
|
floc * thán từ - tõm! (tiếng rơi xuống nước) * danh từ giống đực - tiếng rơi tõm
|
|
floche * tính từ - (Soie floche) tơ không xe
|
|
flocon * danh từ giống đực - nụ, túm, bông =Flocon de neige+ nụ tuyết =Flocon de laine+ túm len - hạt (dưới dạng) mảnh dẹt =Flocons de maïs+ hạt ngô mảnh dẹt
|
|
floconner * nội động từ - kết nụ, kết túm
|
|
floconneuse * tính từ giống cái - xem floconneux
|
|
floconneux * tính từ - kết nụ, kết túm
|
|
floculation * danh từ giống cái - (hóa học) sự kết bông
|
|
floculer * nội động từ - (hóa học) kết bông
|
|
flonflon * danh từ giống đực - hợp âm ồn ào (của những bản nhạc dân tộc) - (từ cũ, nghĩa cũ) đoạn điệp @flonflon * danh từ giống đực - hợp âm ồn ào (của những bản nhạc dân tộc) - (từ cũ, nghĩa cũ) đoạn điệp
|
|
flonflons * danh từ giống cái - (thông tục) nhiều, vô số, đàn, đống
|
|
floraison * danh từ giống cái - sự nở hoa - kỳ nở hoa
|
|
floral * tính từ - xem fleur =Enveloppe -','french','on')"florale -(thực vật học) bao =','french','on')"hoa = Exposition florale+ triển lãm hoa
|
|
floralies * danh từ giống cái số nhiều - triểm lãm hoa
|
|
flore * danh từ giống cái - hệ thực vật - thực vật chí
|
|
florence * danh từ giống đực - sợi cước floxăngxơ (để làm dây câu) (cũng crin de florence)
|
|
florentin * tính từ - (thuộc) Flo-xăng-xơ
|
|
florentine * danh từ giống cái - vải florentin
|
|
floricole * tính từ - sống trên hoa =Insecte floricole+ sâu bọ sống trên hoa
|
|
floriculture * danh từ giống cái - nghề trồng hoa
|
|
florifère * tính từ - có hoa =Rameau florifère+ nhánh có hoa - như floribond
|
|
florilège * danh từ giống đực - tuyển tập
|
|
florin * danh từ giống đực - đồng florin (tiền hà lan)
|
|
florissant * tính từ - thịnh vượng =Pays florissant+ nước thịnh vượng - phơi phới, rạng rỡ =Mine florissante+ vẻ mặt rạng rỡ # phản nghĩa =Pauvre; décadent.
|
|
florès * danh từ giống đực - (Faire florès) (thân mật) nổi tiếng; thành công
|
|
floréal * danh từ giống đực - (sử học) tháng hoa (tháng tám trong lịch cộng hòa Pháp)
|
|
flosculeux * tính từ - (thực vật học) chỉ gồm hoa chiếc
|
|
flot * danh từ giống đực - sóng, làn sóng =Flots de la mer+ sóng biển =Flot révolutionnaire+ làn sóng cách mạng - nước triều lên = L'heure du flot+ giờ triều lên - làn; đống, tràng, lô, đám đông =Flots de cheveux+ làn tóc =Un flot d'injures+ một tràng chửi rủa =Flot d'auditeurs+ đám đông thính giả =à flots; à grands flots+ nhiều =Le soleil entre à flots+ ánh nắng rọi vào nhiều =être à flot+ nổi (tàu thuyền)+ đã hết khó khăn bế tắc @flot * danh từ giống đực - sóng, làn sóng =Flots de la mer+ sóng biển =Flot révolutionnaire+ làn sóng cách mạng - nước triều lên = L'heure du flot+ giờ triều lên - làn; đống, tràng, lô, đám đông =Flots de cheveux+ làn tóc =Un flot d'injures+ một tràng chửi rủa =Flot d'auditeurs+ đám đông thính giả =à flots; à grands flots+ nhiều =Le soleil entre à flots+ ánh nắng rọi vào nhiều =être à flot+ nổi (tàu thuyền)+ đã hết khó khăn bế tắc
|
|
flots * danh từ giống cái - sức nổi
|
|
flottable * tính từ - nổi được, nổi =Bois flottable+ gỗ nổi - thả bè được =Rivière flottable+ sông thả bè được
|
|
flottage * danh từ giống đực - sự thả bè - sự tuyến nổi (quặng)
|
|
flottaison * danh từ giống cái - (hàng hải) mớn nước =Ligne de flottaison+ đường mớn nước
|
|
flottant * tính từ - nổi =Corps flottant+ vật nổi - phấp phới; lùng thùng =Drapeau flottant+ cờ phất phới =Robe flottante+ áo lùng thùng - lỏng lẻo, không vững; di động =Rangs flottantss+ hàng lỏng lẻo =Pas flottants+ bước đi không vững =Reins flottants+ thận di động - (nghĩa bóng) do dự, phân vân, không quả quyết =Esprit flottant+ đầu óc do dự # phản nghĩa =Assuré, fixe, précis, résolu, sûr.
|
|
flottard * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh chuẩn bị thi vào trường hải quân
|
|
flottation * danh từ giống cái - phép tuyển nổi (quặng, than...)
|
|
flotte * danh từ giống cái - đoàn tàu, hạm đội =Flotte de pêche+ đoàn tàu đánh cá - hải quân =La flotte française+ hải quân Pháp - (thông tục) nước, mưa =Il tombe de la flotte+ trời mưa =Tomber dans la flotte+ ngã xuống nước =flotte aérienne+ đoàn máy bay+ không quân * danh từ giống cái - phao (ở dưới đánh cá, dây câu...)
|
|
flottement * danh từ giống đực - sự nổi - sự hành quân lộn xộn - (nghĩa bóng) sự do dự, sự phân vân
|
|
flotter * nội động từ - nổi - phấp phới; phảng phất; trôi nổi =Drapeau qui flotte au vent+ cờ phấp phới trước gió =Une bonne odeur qui flotte+ múi thơm phảng phất =Laisser flotter ses pensées+ buông trôi ý nghĩ - (từ cũ, nghĩa cũ) do dự, phân vân * ngoại động từ - (Flotter du bois) thả bè gỗ =bois flotté+ gỗ thả bè * động từ không ngôi - (thông tục) mưa =Il flotte+ trời mưa # phản nghĩa =Couler, enfoncer (s'), sombrer. Fixer (se). Décider (se)
|
|
flotteron * danh từ giống đực - phao nhỏ (ở lưới đánh cá, dây câu...)
|
|
flotteur * danh từ giống đực - phao =Flotteur de ligne de pêche+ phao câu =Flotteur de carburateur+ (kỹ thuật) phao ở bộ chế hòa khí
|
|
flottille * danh từ giống cái - đội tàu nhỏ; đội tàu, hạm đội =Flottille de pêche+ đội tàu đánh cá =Flottille de sous-marins+ đội tàu ngầm nhỏ - phi đội chiến đấu của hải quân
|
|
flou * tính từ - mờ, lờ mờ =Un dessin flou+ bức vẽ mờ =Pensée floue+ tư tưởng lờ mờ - không sít người (áo); không thành kiểu rõ rệt (bộ tóc) * danh từ giống đực - vẻ mờ =Flou artistique+ mờ nghệ thuật * phó từ - mờ = C'est peint trop flou !+ vẽ mờ quá!
|
|
flouer * ngoại động từ - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) lường gạt =Flouer quelqu'un+ lường gạt ai
|
|
flouve * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoàng hoa
|
|
fluage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự rão
|
|
fluctuant * tính từ - dao động, biến động, thăng giáng =Opinions fluctuantes+ ý kiến dao động =Prix fluctuants+ giá cả biến động
|
|
fluctuation * danh từ giống cái - sự dao động, sự biến động, sự thăng giáng =Fluctuations conomiques+ biến động kinh tế =Fluctuation de l'opinion publique+ sự dao động của dư luận - (y học) dấu hiệu chuyển sóng
|
|
fluctuer * nội động từ - dao động, biến động, thăng giáng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nổi
|
|
fluent * tính từ - (y học) rỉ máu (bệnh trĩ) - (triết học) trôi qua =Ce que le temps a de fluent+ phần trôi qua của thời gian
|
|
fluer * nội động từ - (văn học) chảy, tuôn ra - (y học) trào ra, rỉ ra
|
|
fluet * tính từ - mảnh khảnh =Taille fluette+ dáng người mảnh khảnh # phản nghĩa =Epais.
|
|
fluide * tính từ - lỏng =Huile très fluide+ đầu rất lỏng =Corps fluide+ chất lỏng, chất lưu - (nghĩa bóng) thay đổi khó nắm * danh từ giống đực - chất lỏng, chất lưu - ảnh hưởng huyền bí # phản nghĩa =Solide. Compact, concret, épais, visqueux.
|
|
fluidifiant * danh từ giống đực - chất làm lỏng
|
|
fluidification * danh từ giống cái - sự chuyển thành thể lỏng, sự lưu thể hóa
|
|
fluidifier * ngoại động từ - chuyển thành thể lỏng, lưu thể hóa - (kỹ thuật) thêm chất trợ dung
|
|
fluidique * tính từ - xem fluide danh từ giống đực
|
|
fluidité * danh từ giống cái - tính lỏng, tính lưu - (nghĩa bóng) tính thay đổi khó nắm =Pensée d'une grande fluidité+ tư tưởng thay đổi rất khó nắm # phản nghĩa =Consistance, épaisseur.
|
|
fluor * danh từ giống đực - (hóa học) fluo =spath fluor+ như fluorine
|
|
fluorescence * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng huỳnh quanh
|
|
fluorescent * tính từ - huỳnh quang =Lampe fluorescente+ đèn huỳnh quang
|
|
fluorescer * nội động từ - phát huỳnh quang
|
|
fluorescéine * danh từ giống cái - (hóa học) fluoretxein
|
|
fluorhydrique * tính từ - (Acide fluorhydrique) (hóa học) axit fluohidric
|
|
fluoré * tính từ - (hóa học) có fluo
|
|
flush * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) đồng hoa
|
|
fluvial * tính từ - xem fleuve =Eaux fluviales+ nước sông =Pêche fluviale+ nghề đánh cá sông
|
|
fluviale - xem fluvial
|
|
fluviatile * tính từ - ở sông =Plantes fluviatiles+ cây ở sông =Sédiments fluviatiles+ trầm tích ở sông
|
|
fluviomètre * danh từ giống đực - cái đo mực nước sông
|
|
fluviométrique * tính từ - đo mực nước sông
|
|
flux * danh từ giống đực - nước triều lên - (nghĩa bóng) sự tiến lên, sự tiến =Le flux et reflux de la foule+ sự tiến lên và sự lùi xuống của đám đông =Le flux et reflux de l'opinion+ sự tiến lui của dư luận - nhiều =Un flux de paroles+ nhiều lời, lời nói thao thao - (vật lý) dòng, luồng, thông lượng =Flux magnétique+ luồng từ, từ thông =Flux axial+ dòng hướng trục =Flux incident+ thông lượng tới =Flux lumineux+ luồng ánh sáng, quang thông =Flux d'air+ luồng không khí =Flux acoustique+ dòng âm thanh - (kỹ thuật) chất giúp chảy, chất trợ dung - (y học) sự chảy ra =Flux de sang+ tự chảy máu
|
|
fluxer * ngoại động từ - pha lỏng (hắc in...)
|
|
fluxion * danh từ giống cái - chứng sung huyết, chứng sưng =Fluxion de poitrine+ sưng huyết phổi =Fluxion dentaire+ sưng mộng răng - (Méthode des fluxions) (toán học) phép vi phân
|
|
fluxmètre * danh từ giống đực - (vật lý học) từ thông kế
|
|
flâne * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đi chơi rong; thói thích chơi rong
|
|
flâner * nội động từ - đi chơi rong - lững thững # phản nghĩa =Hâter (se). Travailler.
|
|
flânerie * danh từ giống cái - sự đi chơi rong; thói thích chơi rong - cuộc đi chơi rong; cuộc bát phố
|
|
flâneur * tính từ - thích đi chơi rong - thích ở không, thích cảnh vô công rỗi nghề * danh từ giống đực - người đi chơi rong; người thích đi chơi rong
|
|
flèche - mũi tên =Lancer une flèche+ bắn mũi tên =Orné de flèches dorées+ được trang trí bằng những hình múi tên vàng =Dans le sens de la flèche+ theo hướng mũi tên - (kiến trúc) chóp tháp - càng xe; bắp cày cần trục - độ cao (của vòm cuốn, của đường đạn) - (cơ khí, cơ học) độ võng =chevaux attelés en flèche+ ngựa thắng nối đuôi nhau =faire flèche de tout bois+ dùng mọi thủ đoạn =flèche d'eau+ (thực vật học) cây rau mát =flèche du Parthe+ lời châm chọc cuối câu chuyện =monter en flèche+ lên thẳng; tăng nhanh =ne savoir de quel bois faire flèche+ hết phương kế
|
|
fléau * danh từ giống đực - cái néo (để đập lúa) - đòn cân - đòn gánh - (nghĩa bóng) tai họa =Le fléau de la guerre+ tai họa chiến tranh =Le calomniateur est un vrai fléau dans la société+ kẻ vu khống thực là một tai họa cho xã hội =fléau d'armes+ (sử học) đòn đập (vũ khí)
|
|
fléchage * danh từ giống đực - sự vẻ mũi tên chỉ đường, sự cắm biển chỉ đường
|
|
flécher * ngoại động từ - vẽ mũi tên chỉ đường, cắm biển chỉ đường
|
|
fléchette * danh từ giống cái - mũi nhỏ; phi tiêu =Jeu de fléchettes+ trò chơi ném phi tiêu
|
|
fléchir * ngoại động từ - gấp lại, bẻ cong =Fléchir l'avant-bras+ gấp cánh tay lại - làm xiêu, làm dịu =Fléchir ses juges+ làm xiêu lòng thẩm phán =Fléchir la colère de quelqu'un+ làm cho ai bớt giận =fléchir le genou+ qụy lụy * nội động từ - oằn, còng =Fléchir sous le fardeau+ còng lưng vì đồ nặng =Poutre qui fléchit+ cái xà oằn xuống - núng thế, yếu đi =Troupe qui fléchit+ đội quân núng thế - chịu khuất phục =Il ne fléchira pas, quoi qu'il advienne+ dù thế nào nó cũng không chịu khuất phục - giảm bớt, hạ xuống =Curiosité qui fléchit+ tính tò mò giảm bớt =lLs prix ont fléchi+ giá đã hạ xuống # phản nghĩa =Dresser, redresser. Dominer, maintenir, résiste, tenir. Durcir, endurcir.
|
|
fléchissement * danh từ giống đực - sự gấp lại =Fléchissement du genou+ đầu gối gấp lại - sự oằn =Le fléchissement d'une poutre+ sự oằn của một cái xà - sự yếu đi của niềm hy vọng - sự giảm, sự hạ =Fléchissement des cours en Bourse+ sự hạ thị giá chứng khoán
|
|
fléchisseur * tính từ giống đực - (giải phẫu) học gấp =Muscle fléchisseur du bras+ cơ gấp cánh tay * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ gấp
|
|
fléché * tính từ - có mũi hình mũi tên =Croix fléchée+ chữ thập có mũi tên - có mũi tên chỉ đường (lộ trình)
|
|
flémard * tính từ - (thân mật) lười biếng * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ lười biếng
|
|
fléole * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ lá gừng
|
|
flétan * danh từ giống đực (động vật học) cá bơn lưỡi bò
|
|
flétri * tính từ - héo =Feuilles flétries+ lá héo - nhăn nheo, héo hon =Peau flétrie+ da nhăn nheo # phản nghĩa =Frais. Lisse.
|
|
flétrir * ngoại động từ - làm héo; làm tàn =Un soleil trop ardent flétrit les plantes+ trời nắng gắt quá làm héo cây cối - (nghĩa bóng) làm yếu, làm hỏng = L'abus des plaisirs flétrit la jeunesse+ chơi bời quá độ làm hỏng tuổi xuân
|
|
flétrissement * danh từ giống đực - sự héo (cây cối)
|
|
flétrissure * danh từ giống cái - sự héo; sự héo hon, sự tàn lụi =La flétrissure des joues+ cặp má héo hon # phản nghĩa =Eclat, fraîcheur.
|
|
flûte * danh từ giống cái - (âm nhạc) ống sáo - bánh mì que - cốc cao (uống rượu sâm banh) - (số nhiều, thân mật) ống chân, cẳng =astiquer ses flûtes+ (thông tục) chực trốn, chuẩn bị trốn đi =joeur des flûtes+ (thân mật) bỏ chạy * thán từ - (thân mật) chán chưa! =Flûte alors, j'ai perdu mon stylo!+ Chán chưa, tớ mất cái bút máy rồi! * danh từ giống cái - (sử học) tàu chiến; tàu chở quân nhu @flûte * danh từ giống cái - (âm nhạc) ống sáo - bánh mì que - cốc cao (uống rượu sâm banh) - (số nhiều, thân mật) ống chân, cẳng =astiquer ses flûtes+ (thông tục) chực trốn, chuẩn bị trốn đi =joeur des flûtes+ (thân mật) bỏ chạy * thán từ - (thân mật) chán chưa! =Flûte alors, j'ai perdu mon stylo!+ Chán chưa, tớ mất cái bút máy rồi! * danh từ giống cái - (sử học) tàu chiến; tàu chở quân nhu
|
|
flûteau * danh từ giống đực - như mirlion I - (thực vật học) cây trạch tả
|
|
flûter * nội động từ - thổi sáo = c'est comme si on flûtait+ (thân mật) dù làm gì cũng vô ích
|
|
flûtes * tính từ - êm dịu (như tiếng sáo) =Voix flûtée+ giọng êm dịu
|
|
flûtiau * danh từ giống đực - như flûteau
|
|
flûtiste * danh từ - người thổi sáo
|
|
foc * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm mũi =Grand foc+ buồm sát mũi =Petit foc+ buồm áp mũi
|
|
focal * tính từ - (vật lý học, toán học) tiêu =Point flocal+ tiêu điểm =Distance focale+ tiêu cự
|
|
focale * danh từ giống cái - (vật lý học, toán học) tiêu cự
|
|
focalisation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự tụ tiêu, sự điều tiêu
|
|
focaliser * ngoại động từ - (vật lý học) tụ tiêu, điều tiêu
|
|
foehn * danh từ giống đực - gió phơn (gió nóng và khô ở Thụy Sĩ)
|
|
foetal * tính từ - xem foetus =Membrane foetale+ màng thai
|
|
foetus * danh từ giống đực - thai
|
|
foi * danh từ giống cái - sự tin; lòng tin, đức tin =Témoin digne de foi+ người làm chứng đáng tin =la foi des chrétiens+ đức tin của những người theo đạo Cơ đốc =Foi politique+ lòng tin về chính trị - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đoán chắc, sự hứa chắc =Violer sa foi+ phản bội lời hứa =acte de foi+ lời nguyện tin; lòng tin; việc tỏ lòng tin =ajouter foi à+ xem ajouter =bonne foi+ thiện ý, thực tâm =de bonne foi+ với thực tâm =en bonne foi+ thực lòng, thành thực =en foi de quoi+ để làm tin =faire foi+ có giá trị thực tế =faire foi de+ chứng minh, nhận thực =foi du centurion+ lòng tin sâu sắc =foi du charbonnier+ lòng tin chất phác =foi et hommages+ lời thề trung thành với lãnh chúa =foi jurée+ lời thề =foi pleine et entière+ chứng cớ đầy đủ =foi publique+ lòng tin ở chính quyền =foi punique+ sự tráo trở =homme de peu de foi+ người hay hồ nghi, người không tin dễ dàng =ligne de foi+ đường mắt ngắm =ma foi!+ quả vậy, thực thế =mauvaise foi+ ác ý = n'avoir ni foi ni loi+ không tín ngưỡng chẳng lương tâm =profession de foi+ sự tuyên bố công khai tính ngưỡng của mình; sự tuyên bố nguyên tắc quan điểm của mình =sur la foi de+ vì tin vào =voir avec les yeux de la foi+ tin tưởng tuyệt đối
|
|
foie *{{foie}} * danh từ giống đực - (giải phẫu) gan =Huile de foie de morue+ dầu gan cá moruy =avoir les foies+ (thông tục) sợ =foie gras+ gan ngỗng vỗ béo =se manger (se ronger) les foies+ lo âu phiền muộn
|
|
foin * danh từ giống đực - cỏ khô (để súc vật ăn) =Meule de foin+ đụn cỏ khô - cỏ chăn nuôi - lông đế hoa actisô =avoir du foin dans ses bottes+ xem botte =bête à manger du foin+ xem bête =faire ses foins+ kiếm lợi lộc =faire du foin+ (thông tục) làm ồn ào, làm ầm ĩ; phản đối =rhume des foins+ xem rhume @foin * danh từ giống đực - cỏ khô (để súc vật ăn) =Meule de foin+ đụn cỏ khô - cỏ chăn nuôi - lông đế hoa actisô =avoir du foin dans ses bottes+ xem botte =bête à manger du foin+ xem bête =faire ses foins+ kiếm lợi lộc =faire du foin+ (thông tục) làm ồn ào, làm ầm ĩ; phản đối =rhume des foins+ xem rhume
|
|
foins * danh từ giống cái - (thân mật) sự thất bại thảm hại
|
|
foirail * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) nơi họp hội chợ
|
|
foire * danh từ giống cái - hội chợ, chợ phiên - (thân mật) chỗ ồn ào lộn xộn =faire la foire+ (thân mật) ăn chơi phè phỡn; ăn chơi trác táng * danh từ giống cái - (thô tục, từ cũ, nghĩa cũ) sự đi ỉa chảy
|
|
foirer * nội động từ - (thô tục) ỉa chảy - (thông tục) xì lửa dài (tên lửa...) - (thông tục) cứ xoay tuột đi (đinh ốc, vì trờn răng) - (thân mật) thất bại thảm hại
|
|
foireux * tính từ - (thô tục) ỉa chảy; bê bết cứt =Enfant foireux+ đứa bé ỉa chảy - (thân mật) sợ sệt, nhút nhát - (thân mật) thất bại thảm hại =Film foireux+ cuốn phim thất bại thảm hại * danh từ giống đực - (thô tục) người ta ỉa chảy - (thân mật) kẻ nhát gan
|
|
fois * danh từ giống cái - lần, lượt, phen =Une fois+ một lần =Maintes fois+ đôi phen =Deux fois plus grand+ hai lần lớn hơn =à la fois+ đồng thời = d'autres fois+ trong trường hợp khác =des fois+ (thông tục) có khi, họa chăng =des fois que+ (thông tục) trong trường hợp mà =ne pas se faire dire deux fois+ xem dire =toutes les fois que+ trong những trường hợp mà =une bonne fois; une fois pour toutes+ chỉ một lần thôi, dứt khoát =une fois+ có một lần =une fois que+ khi mà đã =vu une fois, cru cent fois+ bắt được một lần ngờ vực suốt đời =y regarder à deux (à plusieurs) fois+ suy nghĩ kỹ trước khi bắt tay làm # đồng âm =Foi, foie.
|
|
foison * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự rất nhiều =Il y a foison de postulants+ có quá nhiều người xin việc =à foison+ vô số, nhiều lắm # phản nghĩa =Manque, rareté. Peu.
|
|
foisonnant * tính từ - nhiều, phong phú - tăng thể tích, phềnh ra
|
|
foisonnement * danh từ giống đực - sự có nhiều - sự tăng thể tích, sự phềnh ra
|
|
foisonner * nội động từ - có nhiều =Le gibier foisonne dans ce bois+ thú săn có nhiều trong rừng này - sinh sản nhiều (động vật), tăng thể tích, phềnh ra =La chaux vive foisonne sous l'action de l'eau+ vôi sống gặp nước thì phềnh ra - (văn học) phát triển =Une idée qui foisonne rapidement+ một ý phát triển nhanh # phản nghĩa =Manquer. Diminuer, réduire (se).
|
|
fol * tính từ - xem fou =Un fol espois+ một hy vọng điên rồ
|
|
foliacé * tính từ - (có) hình lá =Pétiole foliacé+ cuống hình lá =Lichen foliacé+ địa y hình lá - chìa lá =Roche à structure foliacée+ đá có cấu trúc chìa lá
|
|
foliaire * tính từ - xem feuille I =Glande foliaire+ (thực vật học) tuyến lá
|
|
foliation * danh từ giống cái - kiểu xếp lá (trên cành) - mùa ra lá, mùa nảy lộc
|
|
folichon * tính từ - (thân mật) vui nhộn =Ce n'est pas folichon+ chán ngắt
|
|
folichonner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vui nhộn
|
|
folie * danh từ giống cái - chứng điên =Atteint de folie+ mắc chứng điên - sự điên rồ; hành động điên rồ, lời nói điên rồ =Vous n'aurez pas la folie de faire cela+ hẳn anh không điên rồ mà làm điều đó =Folies de jeunesse+ những điều điên rồ của tuổi trẻ - sự ham mê =Folie des antiquités+ sự ham mê đồ cổ - sự chi tiêu quá đáng =Vous avez fait une folie en nous offrant ce cadeau+ anh đã chi tiêu quá đáng để cho chúng tôi món quà này - hành động vui nhộn; lời nói vui nhộn =Dire des folies+ nói những lời vui nhộn =Les folies des enfants+ những thói vui nhộn của trẻ nhỏ =à la folie+ say đắm, mê say =Aimer à la folie+ yêu say đắm =bête en folie+ (thân mật) con vật động hớn # phản nghĩa =Equilibre, santé. Jugement, raison, sagesse. Tristesse.
|
|
folio * danh từ giống đực - tờ sách - (ngành in) số hiệu trang
|
|
foliole * danh từ giống cái - (thực vật học) lá chét
|
|
folioter * ngoại động từ - đánh số tờ - (ngành in) đánh số trang
|
|
folié * tính từ - (thực vật học) có lá - (hóa học) thành lá, thành lớp mỏng
|
|
folk * danh từ giống đực, tính từ - như folksong
|
|
folklore * danh từ giống đực - văn học dân gian; truyền thống dân gian - khoa học văn dân gian; khoa truyền thống dân gian - (thân mật) cái ý nhị nhưng không quan trọng = C'est du folklore+ đó chỉ là thứ ý nhị nhưng không quan trọng
|
|
folklorique * tính từ - xem folklore - (từ mới, nghĩa mới) ý nhị nhưng không quan trọng
|
|
folkloriste * danh từ giống đực - nhà văn học dân gian; nhà (nghiên cứu) truyền thống dân gian
|
|
folksong * danh từ giống đực - dân ca ở (Mỹ) * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
folle * danh từ giống cái - lưới to mắt (đánh cá biển)
|
|
follement * phó từ - điên rồ, dại dột - (nghĩa rộng) hết sức =Follement gai+ hết sức vui
|
|
follet * tính từ - (thân mật) tàng tàng, gàn =cheveux follets+ tóc gáy =esprit follet+ ma xó =feu follet+ ma trơi =poil follet+ lông tơ (chim con); râu tơ (ở cằm) * danh từ giống đực - ma xó
|
|
follette - xem follet
|
|
folliculaire * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) nhà báo xoàng
|
|
follicule * danh từ giống đực - (giải phẫu) học túi, nang =Follicule dentaire+ nang răng - (thực vật học) quả mõ, quả đại
|
|
folliculine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) foliculin
|
|
folliculite * danh từ giống cái - (y học) viêm nang lông
|
|
folâtre * tính từ - vui vẻ, đùa nghịch = L'enfance est folâtre+ tuổi trẻ hay đùa nghịch =Air folâtre+ bộ vui vẻ # phản nghĩa =Grave, sérieux, triste.
|
|
folâtrer * nội động từ - chơi đùa vui vẻ, đùa nghịch
|
|
folâtrerie * danh từ giống cái - sự đùa nghịch; trò đùa nghịch - tính vui vẻ, tính thích đùa nghịch
|
|
fomentateur * danh từ - kẻ xúi giục
|
|
fomentation * danh từ giống cái - sự xúi giục - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) sự chườm nóng
|
|
fomenter * ngoại động từ - xúi giục =Fomenter la révolte+ xúi giục nổi loạn # phản nghĩa =Apaiser, calmer.
|
|
foncer * ngoại động từ - đóng đáy =Foncer une barrique+ đóng đáy cái thùng - đào sâu =Foncer un puits+ đào sâu một cái giếng - lót đáy =Foncer une casserole de bardes de lard+ lót mỡ lá dưới đáy xoong - làm sẫm màu =Foncer le rouge+ làm sẫm màu đỏ * nội động từ - sẫm ra, sẫm màu thêm - xông vào; lao vào =Foncer sur l'adversaire+ xông vào địch thủ - (thân mật) đi rất nhanh
|
|
foncier * tính từ - (thuộc) ruộng đất =Propriété foncière+ sở hữu ruộng đất =Impôt foncier+ thuế ruộng đất =Propriétaire foncier+ chủ ruộng đất, địa chủ, điền chủ - (thuộc) bản chất =Qualité foncière+ đức tính bản chất * danh từ giống đực - thuế ruộng đất # phản nghĩa =Mobilier, viager. Acquis, artificiel, superficiel.
|
|
foncièrement * phó từ - về bản chất =Être foncièrement bon+ bản chất là tốt
|
|
fonction * danh từ giống cái - chức vụ, chức trách =Fonction de ministre+ chức vụ bộ trưởng = S'acquitter de ses fonctions+ làm trọn chức trách =Entrer en fonction+ nhậm chức - chức năng =Fonction du foie+ chức năng của gan - (hóa học) chức =Fonction acide+ chức axit - (toán học) hàm (số) =Fonction algébrique+ hàm đại số =en fonction de+ chuyển biến theo =faire fonction de+ thay cho; dùng để @fonction * danh từ giống cái - chức vụ, chức trách =Fonction de ministre+ chức vụ bộ trưởng = S'acquitter de ses fonctions+ làm trọn chức trách =Entrer en fonction+ nhậm chức - chức năng =Fonction du foie+ chức năng của gan - (hóa học) chức =Fonction acide+ chức axit - (toán học) hàm (số) =Fonction algébrique+ hàm đại số =en fonction de+ chuyển biến theo =faire fonction de+ thay cho; dùng để
|
|
fonctionnaire * danh từ giống đực - viên chức
|
|
fonctionnalisme * danh từ giống đực - (kiến trúc) thuyết chức năng
|
|
fonctionnariser * ngoại động từ - viên chức hóa
|
|
fonctionnarisme * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) chế độ viên chức, chế độ bàn giấy
|
|
fonctionnel * tính từ - xem fonction - Trouble fonctionnel + loạn chức năng =Psychologie fonctionnelle+ tâm lý học chức năng - (hóa học) xem fonction =Groupement fonctionnel+ nhóm chức - (toán học) xem fonction - (Analyse fonctionnelle) giải tích hàm - (từ mới, nghĩa mới) thiết dụng =Meubles fonctionnels+ đồ gỗ thiết dụng
|
|
fonctionnement * danh từ giống đực - sự hoạt động, sự tiến hành; sự vận hành =Le fonctionnement d'une machine+ sự vận hành máy
|
|
fonctionner * nội động từ - hoạt động, tiến hành; chạy, vận hành =Cette machine fonctionne mal+ máy ấy chạy kém =Service qui fonctionne bien+ công sở tiến hành tốt công việc
|
|
fonctions * danh từ giống đực - đáy =Le fond d'un puits+ đáy giếng =Le fond du coeur+ đáy lòng - phần dính đáy, một ít (thường un fond de) =Un fond de verre+ chút ít rượu (vừa dính đáy) - chỗ sâu nhất, chỗ trong cùng =Le fond d'une région+ chỗ sâu nhất trong vùng =Le fond d'une boutique+ chỗ trong cùng một cửa hàng - chiều sâu =La sonde indique vingt mètres de fond+ máy dò chỉ chiều sâu 20 mét - bề sâu =Aller jusqu'au fond des choses+ đi vào tận bề sâu của sự việc - bản chất, cái cơ bản =Le fond du caractère+ bản chất của tính tình - nền, phông =Le fond d'un tableau+ nền của một bức tranh - (sân khấu) cảnh phông - nội dung =Le fond et la forme+ nội dung và hình thức - (thể dục thể thao) sự dai sức =Avoir du fond+ dai sức =à fond+ đến cùng, thấu đáo =aller au fond+ (hàng hải) chìm =article de fond+ bài xã luận (báo) =au fond; dans le fond+ thực ra =courir à fond de train+ chạy ba chân bốn cẳng =de fond en comble+ từ đầu đến cuối, toàn bộ =être à fond de cale+ (thông tục) cạn tiền =faire fond sur+ tin vào, tín nhiệm =le fin fond+ chỗ cùng kiệt =le fond du sac+ tư tưởng thầm kín =pousser du fond+ đẩy sào (thuyền) # phản nghĩa =Surface. Haut; dessus. Bord, entrée, ouverture. Apparence, dehors, extérieur # đồng âm =Fonds, fonts.
|
|
foncé * tính từ - sẫm (màu) =Rouge foncé+ màu đỏ sẫm # phản nghĩa =Clair, pâle.
|
|
foncée * tính từ giống cái - xem foncé
|
|
fondamental * tính từ - cơ bản, chủ yếu =Loi fondamentale+ luật cơ bản =Raison fondamentale+ lý do chủ yếu - (âm nhạc) gốc =Note fondamentale+ âm gốc # phản nghĩa =Accessoire, complémentaire, secondaire.
|
|
fondamentalement * phó từ - cơ bản, hoàn toàn
|
|
fondamentalisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) trào lưu chính thống
|
|
fondamentaliste * tính từ - xem fondamentalisme * danh từ - (tôn giáo) người theo trào lưu chính thống
|
|
fondant * tính từ - tan ra =Glace fondante+ nước đá tan ra - dễ tan trong miệng =Poire fondante+ lê dễ tan trong miệng * danh từ giống đực (thường số nhiều) - kẹo tan - (kỹ thuật) chất giúp chảy, chất trợ dung - (thú y học) cao tan @fondant * tính từ - tan ra =Glace fondante+ nước đá tan ra - dễ tan trong miệng =Poire fondante+ lê dễ tan trong miệng * danh từ giống đực (thường số nhiều) - kẹo tan - (kỹ thuật) chất giúp chảy, chất trợ dung - (thú y học) cao tan
|
|
fondants * danh từ giống đực - người sáng lập =Fondateur d'une société+ người sáng lập một hội - người bỏ tiền lập ra =Fondateur d'un prix+ người bỏ tiền lập ra một giải thưởng
|
|
fondation * danh từ giống cái - sự xây móng, móng =Commencer les fondations d'un bâtiment+ bắt đầu xây móng một ngôi nhà =Creuser les fondations d'un école+ đào móng một ngôi trường - sự sáng lập, sự lập =Fondation d'un parti+ sự lập một đảng - sự bỏ tiền lập ra; cơ quan (tổ chức) được lập ra =Fondation d'un hôpital+ sự bỏ tiền lập ra một bệnh viện =Fondation Charles de Gaulle+ tổ chức (mang tên) Sác-lơ đờ Gôn
|
|
fondatrice * danh từ giống cái - xem fondateur
|
|
fondement * danh từ giống đực - cơ sở, nền tảng =Les fondements de la société+ nền tảng của xã hội =Les fondements de la morale+ cơ sở của đạo đức =Fondement juridique+ cơ sở pháp lý =Bruit sans fondement+ tin đồn không cơ sở - (thân mật) lỗ đít @fondement * danh từ giống đực - cơ sở, nền tảng =Les fondements de la société+ nền tảng của xã hội =Les fondements de la morale+ cơ sở của đạo đức =Fondement juridique+ cơ sở pháp lý =Bruit sans fondement+ tin đồn không cơ sở - (thân mật) lỗ đít
|
|
fondements * ngoại động từ - sáng lập, lập =Fonder une société+ sáng lập một hội - bỏ tiền lập ra =Fonder un prix+ bỏ tiền lập ra một giải thưởng - cho dựa vào, cho căn cứ vào; làm căn cứ cho =Fonder ses espérances sur...+ căn cứ vào... mà hy vọng =Voilà ce qui fonde la réclamation+ đó là cái làm căn cứ cho lời khiếu nại - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xây móng =Fonder un édifice sur un terrain ferme+ xây móng một tòa nhà trên một khoảnh đất rắn chắc
|
|
fonderie * danh từ giống cái (kỹ thuật) - sự nấu luyện (kim loại); xưởng nấu luyện - nghề đúc; xưởng đúc
|
|
fondeur * danh từ giống đực - quản đốc xưởng đúc - thợ rót (ở lò nấu luyện kim loại); thợ đúc
|
|
fondeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy đúc
|
|
fondis * danh từ giống đực - như fontis
|
|
fondoir * danh từ giống đực - nơi rán mỡ (ở lò sát sinh)
|
|
fondouk * danh từ giống đực - kho hàng, quán hàng (ở nước Hồi giáo)
|
|
fondre * ngoại động từ - nấu chảy; làm tan =Le platine est difficile à fondre+ bạch kim khó nấu chảy =Le soleil a fondu la neige+ nắng đã làm tan tuyết - đúc =Fondre une statue+ đúc một pho tượng =Fondre deux lois en une seule+ đúc hai đạo luật làm một - (nghĩa bóng) làm dịu, làm giảm =Ces bonnes paroles ont fondu sa dureté+ những lời nói đầy thiện ý ấy đã làm giảm tính cứng rắn của ông ta - (hội họa) hòa dịu =Fondre les conleurs+ hòa dịu các màu * nội động từ - nóng chảy; tan =La neige fond+ tuyết tan - tiêu tán = L'argent fond entre ses mains+ tiền bạc tiêu tán trong tay hắn - (thân mật) gầy đi =Malade qui fond à vue d'oeil+ người bệnh gầy đi trông thấy - sà xuống = L'épervier fond sur sa proie+ chim bồ sắt sà xuống con mồi - (từ cũ, nghĩa cũ) sụt, lở (đất) =fondre d'affection; fondre de tendresse+ chứa chan âu yếm =fondre en larmes; fondre en pleurs+ òa lên khóc sướt mướt
|
|
fondrière * danh từ giống cái - chỗ lầy lội; ổ gà sũng nước (ở đường đi)
|
|
fonds * danh từ giống đực - đất đai, ruộng đất; sản nghiệp - vốn; quỹ; tài sản =Fonds de circulation+ vốn lưu thông =Fonds social+ quỹ xã hội =Il y a là un fonds très riche que les historiens devraient exploiter+ ở đấy có một cái vốn rất dồi dào mà các nhà sử học cần khai thác =Fonds fixes+ tài sản cố định - (số nhiều) tiền mặt; số tiền =Dépôts de fonds à une banque+ tiền gửi ngân hàng - kho sách, vốn sách (ở thư viện) - (từ cũ, nghĩa cũ) như fonds -! être en fonds - có tiền =les fonds sont bas+ cạn tiền =prêter à fonds perdu+ cho vay mất toi # đồng âm =Fond, fonts.
|
|
fondu * tính từ - nấu chảy, tan =Cuivre fondu+ đồng nấu chảy =Neige fondue+ tuyết tan - (nghĩa rộng) mờ =Contours fondus+ đường viền mờ - (hội họa) nhạt dần (màu) * danh từ giống đực - sự nhạt dần =Le fondu des couleurs+ sự nhạt dần của các màu - (điện ảnh) hình chồng
|
|
fondue * tính từ giống cái - xem fondu * danh từ giống cái - món pho mát rượu (để nhúng bánh mà ăn) =fondue bourguignonne+ món thịt nhúng (nhúng vào dầu đun sôi)
|
|
fondé * tính từ - có lý do =Être fondé à dire+ có lý do để nói - có căn cứ =Accusation fondée+ việc tố cáo có căn cứ - dựa vào, căn cứ vào =Fondé sur une théorie+ dựa vào một thuyết * danh từ giống đực - (Fondé de pouvoir) người thay quyền, người được ủy quyền
|
|
fongible * tính từ - (luật học, pháp lý) tiêu dùng
|
|
fongicide * tính từ - diệt nấm * danh từ giống đực - chất diệt nấm
|
|
fongiforme * tính từ - (có) hình nấm =Coraux fongiformes+ san hô hình nấm
|
|
fongique * tính từ - (thuộc) nấm =Intoxication fongique+ ngộ độc nấm
|
|
fongosité * danh từ giống cái - (y học) nốt sùi - tình trạng sùi
|
|
fongueux * tính từ - (có) hình nấm =Cancer fongueux+ ung thư hình nấm - sùi =Plaie fongueuse+ vết thương sùi
|
|
fongus * danh từ giống đực - (y học) u sùi
|
|
fontaine * danh từ giống cái - nguồn nước, mạch nước - đài nước, máy nước - vại chứa nước; thùng nước (có vòi) =Fontaine de porcelaine+ vại sứ chứa nước - (nghĩa bóng) nguồn =Une fontaine de séductions+ một nguồn cám dỗ =fontaine de Jouvence+ suối nước cải lão hoàn đồng
|
|
fontainier * danh từ giống đực - thợ máy nước - người dò mạch nước
|
|
fontanelle * danh từ giống cái - (giải phẫu) học thóp (ở đầu trẻ em)
|
|
fontange * danh từ giống cái - (sử học) mũ ống (của phụ nữ Pháp thế kỷ 17)
|
|
fontanili * danh từ giống đực số nhiều - (địa lý, địa chất) hang mạch nước (ở đồng bằng sông băng chân núi)
|
|
fonte * danh từ giống cái - sự tan =La fonte des neiges+ sự tan tuyết - sự đúc; nghề đúc - gang =Poids en fonte+ quả cân bằng gang - (ngành in) bộ chữ cùng cỡ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nấu chảy; sự nấu luyện (kim loại) =fonte verte+ đồng thanh
|
|
fontis * danh từ giống đực - sự sụt đất
|
|
fonts * danh từ giống đực số nhiều - (Fonts baptismaux) bồn nước rửa tội
|
|
football * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng đá
|
|
footballer - xem footballeur
|
|
footballeur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cầu thủ bóng đá
|
|
footing * danh từ giống đực - sự đi bộ cho khỏe
|
|
forage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự khoan =Forage d'essai+ sự khoan thử =Forage de recherche+ sự khoan nghiên cứu =Forage d'exploration+ sự khoan thăm dò
|
|
forain * tính từ - xem foire I =Marchand forain+ người buôn bán từng phiên chợ =Fête foraine+ hội chợ phiên * danh từ giống đực - người buôn bán từng phiên chợ - (số nhiều) người diễn trò (ở) chợ phiên
|
|
foraminé * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) có lỗ nho
|
|
forban * danh từ giống đực - cướp biển; kẻ cướp - (nghĩa bóng) kẻ vô lương tâm, kẻ bất nhân
|
|
force * danh từ giống cái - sức, lực, sức mạnh =Force du vent+ sức gió =Moment d'une force+ momen của một lực =Force de production+ sức sản xuất =Force portante/force ascensionnelle+ lực nâng =Force de poussée/force répulsive+ lực đẩy =Force d'entraînement/force de tirage+ lực kéo =Force de freinage+ lực hãm =Force de torsion+ lực xoắn =Force attractive+ lực hút, lực hấp dẫn =Force centripète/force centrifuge+ lực hướng tâm/ lực ly tâm =Force élastique+ lực đàn hồi =Force de frottement+ lực ma sát =Force d'interaction+ lực tương tác =Force de gravité/force de pesanteur+ trọng lực =Force de résistance+ lực kháng, lực cản =Force résultante+ hợp lực, lực tổng hợp - vũ lực, quyền lực, uy lực =Céder à la force+ chịu thua vũ lực =Force d'un Etat+ quyền lực của một Nhà nước =La force des lois+ uy lực của luật pháp - sức bền chặt, sự vững chắc, sự kiên cố =Force d'une corde+ sức bền chặt của một dây thừng - hiệu lực, hoạt lực =Force d'un poison+ hiệu lực của thuốc độc - tài năng, sự khéo léo =Être de même force au jeu+ có tài năng như nhau trong cuộc chơi =Grande force en mathématiques+ tài năng lớn về toán học - sức hùng hồn, sự mạnh mẽ =Style plein de force+ lời văn mạnh mẽ - (số nhiều) binh lực, quân lực =Les forces de terre+ lục quân =à force+ (từ cũ, nghĩa cũ) hết sức, mạnh mẽ =Travailler à force+ làm việc hết sức =Couler à force+ chảy mạnh =à force de+ cố sức, mải miết; càng làm thì càng =à force de bras+ xem bras =à toute force+ bằng mọi cách, dù sao =cas de force majeure+ trường hợp bất đắc dĩ; trường hợp bất khả kháng =coup de force+ xem coup =dans toute la force du terme+ với ý nghĩa đầy đủ =de gré ou de force+ xem gré =de force; par force+ bằng bạo lực =de toute sa force+ hết sức mình =être à bout de force+ kiệt lực =être de force à+ đủ sức để =en force+ đông người; nhiều quân; mạnh mẽ, cật lực =faire force de rames+ chèo cật lực =faire force de voiles+ giong hết buồm =force de l'âge+ lúc tráng niên =force de loi+ hiệu lực ngang luật =force du sang+ tình máu mủ, tình cốt nhục =force m'est de+ tình thế buộc tôi phải =maison de force+ nhà trừng giới =tour de force+ công cuộc cần nhiều nghị lực, công cuộc phi thường, chuyện phi thường =travailleur de force+ người lao động vất vả =travaux de force+ công việc vất vả * phó từ - (văn học) nhiều =Dévorer force moutons+ ngốn hết nhiều cừu # phản nghĩa =Affaiblissement, asthénie, débilité, faiblesse, fatigue. Apathie, inertie, mollesse. Impuissance. Inefficacité. Douceur, persuasion.
|
|
forcement * danh từ giống đực - sự phá, sự bẻ =Forcement d'une serrure+ sự bẻ khóa - (đường sắt) sự tạm tăng số chuyến
|
|
forcené * tính từ - điên cuồng, giận dữ =Cris forcenés+ tiếng kêu la giận dữ - say mê; kiên trì =Un chasseur forcené+ người đi săn say mê # Phản nghĩa =Raisonnable, calme * danh từ giống đực - kẻ điên loạn
|
|
forceps * danh từ giống đực - (y học) cái cặp thai
|
|
forcer * ngoại động từ - phá, bẻ =Forcer une porte+ phá cửa =Forcer une serrure+ bẻ khóa - chiếm, cưỡng chiếm =Forcer une ville+ cưỡng chiếm một thành phố - buộc, ép; khiến phải =Forcer quelqu'un à faire quelque chose+ buộc ai làm việc gì =Forcer ses aptitudes+ ép năng lực của mình =Forcer l'admiration+ khiến phải thán phục =Forcer une femme+ cưỡng dâm một người đàn bà - thúc, cưỡng =Forcer un cheval+ thúc ngựa chạy quá sức =Forcer un lièvre à la course+ (săn bắn) thúc đuổi con thỏ =Forcer des fleurs+ thúc cho hoa chóng nở =Forcer des plantes potagères+ (nông nghiệp) trồng cưỡng rau; trồng rau trái vụ - thêm bội lên, tăng bội lên =Forcer la dose d'un médicament+ tăng bội liều thuốc - làm sai lệch; vi phạm =Forcer la vérité+ làm sai lệch sự thật =Forcer la consigne+ vi phạm quân lệnh =forcer la main à quelqu'un+ bắt ai phải làm việc gì =forcer la nature+ làm quá sức mình =forcer la porte de quelqu'un+ xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai =forcer le pas; forcer la marche+ rảo bước lên, đi nhanh lên * nội động từ - gắng sức; (thể dục thể thao) phí sức - căng =Cordage qui force trop+ dây căng quá - (đánh bài) (đánh cờ) ra con bài lớn hơn =forcer de voiles+ (hàng hải) giong hết buồm
|
|
forcerie * danh từ giống cái - (nông nghiệp) nhà trồng cưỡng =Forcerie de fleurs+ nhà trồng cưỡng cây hoa
|
|
forces * danh từ giống cái số nhiều - kéo lớn (xén lông cừu, cắt kim loại)
|
|
forcing * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) thế công (quyền Anh)
|
|
forcipressure * danh từ giống cái - (y học) sự kẹp mạch
|
|
forcir * nội động từ - (thân mật) khỏe thêm; to ra
|
|
forclore * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) truất quyền vì quá hạn
|
|
forclusion * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự mất quyền vì quá hạn
|
|
forcé * tính từ - bắt buộc, cưỡng chế =Exécution forcée+ sự chấp hành bắt buộc - gượng, miễn cưỡng, không tự nhiên =Rire forcé+ cười gượng =Une comparaison forcée+ một sự so sánh gượng gạo - quá sức =Marche forcée+ cuộc đi quá sức - không tránh khỏi, tất nhiên =Conséquence forcée+ hậu quả không tránh khỏi =culture forcée+ (nông nghiệp) sự trồng cưỡng =travaux forcés+ khổ sai # phản nghĩa =Facultatif, libre. Naturel, vrai.
|
|
forcément * phó từ - tất nhiên, dĩ nhiên, không tránh khỏi =Devant cette opposition, il doit forcément se retirer+ trước sự phản đối như thế, tất nhiên ông ta phải rút lui - (từ cũ, nghĩa cũ) gượng gạo # phản nghĩa =Eventuellement, probablement.
|
|
forer * ngoại động từ - kỹ thuật) khoan # phản nghĩa =Boucher, combler.
|
|
forestier * danh từ giống đực - nhân viên lâm nghiệp
|
|
foret * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái khoan
|
|
foreur * danh từ giống đực - thợ khoan * tính từ - khoan =Ouvrier foreur+ thợ khoan
|
|
foreuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy khoan
|
|
forfaire * nội động từ - (văn học) bội, vi phạm =Forfaire à ses engagements+ bội ước =Forfaire à la loi+ vi phạm pháp luật
|
|
forfait * danh từ giống đực - tội ác =Commettre des forfaits+ phạm tội ác
|
|
forfaitaire * tính từ - khoán =Prix forfaitaire+ giá khoán
|
|
forfaiture * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) trọng tội (của công chức) - (sử học) tội phản nghịch # phản nghĩa =Fidélité, foi, loyauté.
|
|
forfanterie * danh từ giống cái - tính khoác lác - hành động khoác lác; lời nói khoác lác # phản nghĩa =Modestie, naturel.
|
|
forficule * danh từ giống đực - (động vật học) con xâu tai (sâu bọ cánh da)
|
|
forge * danh từ giống cái - xưởng rèn; lò rèn - xưởng thợ khóa - xưởng thợ đóng móng ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) xưởng luyện sắt @forge * danh từ giống cái - xưởng rèn; lò rèn - xưởng thợ khóa - xưởng thợ đóng móng ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) xưởng luyện sắt
|
|
forgeable * tính từ - rèn được, dễ rèn =Le fer rouge est très aisément forgeable+ sắt nung đỏ rất dễ rèn
|
|
forgeage * danh từ giống đực - sự rèn
|
|
forger * ngoại động từ - rèn =Forger un couteau+ rèn một con dao - bịa ra, đặt ra =Forger une nouvelle+ bịa ra một tin =forger les fers (les chaînes) de quelqu'un+ nô lệ hóa ai * nội động từ - vấp chân (móng chân sau của ngựa vấp móng chân trước)
|
|
forgeron * danh từ giống đực - thợ rèn
|
|
forges * danh từ giống đực - thợ rèn =Un forgeur de couteaux+ thợ rèn dao - người bịa ra, người đặt ra =Forgeur de nouvelles+ người bịa tin
|
|
forgé * tính từ - rèn =Grille en fer forgé+ chấn song bằng sắt rèn - bịa, bịa đặt =Récit forgé de toutes pièces+ câu chuyện kể bịa đặt hoàn toàn
|
|
forint * danh từ giống đực - đồng forin (tiền Hung ga ri)
|
|
forjet * danh từ giống đực - (kiến trúc) phần nhô ra
|
|
forjeter * ngoại động từ - (kiến trúc) xây nhô ra * nội động từ - (kiến trúc) nhô ra
|
|
forlancer * ngoại động từ - (săn bắn) xua ra khỏi hang
|
|
forlane * danh từ giống cái (sử học) - điệu vũ folan (ý) - nhạc (cho vũ) folan
|
|
forligner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm ô danh tổ tiên; sa sút về đạo đức
|
|
forlonger * ngoại động từ - (săn bắn) bỏ xa =Cerf qui forlonge les chiens+ con hươu bỏ xa đàn chó (rượt theo)
|
|
formage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự tạo hình
|
|
formaldéhyde * danh từ giống đực - (hóa học) formanđehit
|
|
formalisation * danh từ giống cái - sự hình thức hóa
|
|
formaliser * ngoại động từ - (lôgic) hình thức hóa
|
|
formalisme * danh từ giống đực - (triết học) luật học, pháp lý; mỹ thuật chủ nghĩa hình thức
|
|
formaliste * tính từ - hình thức chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa hình thức # phản nghĩa =Naturel, simple.
|
|
formalité * danh từ giống cái - thể thức, thủ tục @formalité * danh từ giống cái - thể thức, thủ tục
|
|
formalités * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thành tố
|
|
formariage * danh từ giống đực - (sử học) sự kết hôn trái lệ (của người nông nô với một người khác lãnh địa hoặc khác giai cấp)
|
|
format * danh từ giống đực - khổ (sách, giấy)
|
|
formateur * tính từ - thành tạo; sáng tạo =Influence formatrice+ ảnh hưởng thành tạo =Intelligence formatrice+ trí thông minh sáng tạo =éléments formateurs+ (ngôn ngữ học) thành tố * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ sáng tạo # phản nghĩa =Destructeur; déformateur.
|
|
formation * danh từ giống cái - sự hình thành; sự cấu tạo =Être en cours de formation+ đang hình thành =Formation des mots+ sự cấu tạo từ - cấu tạo; (địa lý, địa chất) thành hệ; (thực vật học) quần hệ =Formation réticulaire+ (giải phẫu) cấu tạo lưới =Formation géologique+ (địa lý, địa chất) thành hệ địa chất =Formation végétale+ (thực vật học) quần hệ thực vật - (quân sự; thể dục thể thao) đội; đội hình =Formation aérienne+ phi đội =Avions en formation triangulaire+ máy bay theo đội hình tam giác =Formation sportive+ đội thể thao - tổ chức; hình thái =Les grandes formations syndicales+ các tổ chức công đoàn lớn =Formation socio-économique+ hình thái kinh tế xã hội - sự đào tạo, sự huấn luyện =Formation professionnelle+ sự đào tạo nghiệp vụ =époque de la formation+ tuổi dậy thì # phản nghĩa =Déformation, destruction.
|
|
forme * danh từ giống cái - hình dạng, hình dáng =Objets de même forme+ vật cùng hình dạng - (nghĩa rộng) bóng =Apercevoir une forme imprécise dans la nuit+ thoáng thấy một bóng không rõ trong đêm tối - (số nhiều) thân hình =Formes rondes+ thân hình tròn trịa =Vêtement qui moule les formes+ quần áo sít thân hình - dạng, thể =Les différentes formes de l'énergie+ các dạng năng lượng khác nhau =Forme du pluriel+ (ngôn ngữ học) dạng số nhiều =Forme musicale+ (âm nhạc) thể nhạc - hình thức; hình thái =Formes de la matière+ hình thái của vật chất =Formes du gouvernement+ hình thức chính quyền =Forme et contenu+ hình thức và nội dung - thể thức, thủ tục =Forme réglementée par la loi+ thể thức do luật định - (số nhiều) nghi thức; phép lịch sự =Agir dans les formes+ hành động theo nghi thức - khuôn, cốt, phom (mũ, giày) =Forme à fromage+ khuôn pho mát - (nghĩa rộng) chóp mũ =Chapeau haut de forme+ mũ chóp cao - (hàng hải) ụ (tàu, thuyền) =Forme flottante+ ụ nổi - (xây dựng) lớp cát lót (dưới mặt đường, dưới gạch lát) - (thú y học) lồi xương ngón - (từ cũ, nghĩa cũ) hang (thỏ, cáo) =avoir la forme; être en forme; être en bonne forme+ (thân mật) khỏe khoắn; khoan khoái =en forme; en bonne forme; en bonne et due forme+ đúng thể thức, đúng thủ tục =en forme de...+ theo hình dạng... =mettre en forme+ viết ra, diễn tả ra =pour la forme+ chiếu lệ, gọi là có hình thức =prendre des formes+ (thân mật) béo ra =prendre forme+ bắt đầu thành hình, bắt đầu hiển hiện =sans autre forme+ thô bạo, cộc lốc =sous forme+ dưới dạng =théorie de la forme+ (triết học) sinh vật học; sinh lý học thuyết kết cấu # Phản nghĩa =Essence, matière, réalité. Âme, esprit. Fond; contenu, matière, substance, sujet. @forme * danh từ giống cái - hình dạng, hình dáng =Objets de même forme+ vật cùng hình dạng - (nghĩa rộng) bóng =Apercevoir une forme imprécise dans la nuit+ thoáng thấy một bóng không rõ trong đêm tối - (số nhiều) thân hình =Formes rondes+ thân hình tròn trịa =Vêtement qui moule les formes+ quần áo sít thân hình - dạng, thể =Les différentes formes de l'énergie+ các dạng năng lượng khác nhau =Forme du pluriel+ (ngôn ngữ học) dạng số nhiều =Forme musicale+ (âm nhạc) thể nhạc - hình thức; hình thái =Formes de la matière+ hình thái của vật chất =Formes du gouvernement+ hình thức chính quyền =Forme et contenu+ hình thức và nội dung - thể thức, thủ tục =Forme réglementée par la loi+ thể thức do luật định - (số nhiều) nghi thức; phép lịch sự =Agir dans les formes+ hành động theo nghi thức - khuôn, cốt, phom (mũ, giày) =Forme à fromage+ khuôn pho mát - (nghĩa rộng) chóp mũ =Chapeau haut de forme+ mũ chóp cao - (hàng hải) ụ (tàu, thuyền) =Forme flottante+ ụ nổi - (xây dựng) lớp cát lót (dưới mặt đường, dưới gạch lát) - (thú y học) lồi xương ngón - (từ cũ, nghĩa cũ) hang (thỏ, cáo) =avoir la forme; être en forme; être en bonne forme+ (thân mật) khỏe khoắn; khoan khoái =en forme; en bonne forme; en bonne et due forme+ đúng thể thức, đúng thủ tục =en forme de...+ theo hình dạng... =mettre en forme+ viết ra, diễn tả ra =pour la forme+ chiếu lệ, gọi là có hình thức =prendre des formes+ (thân mật) béo ra =prendre forme+ bắt đầu thành hình, bắt đầu hiển hiện =sans autre forme+ thô bạo, cộc lốc =sous forme+ dưới dạng =théorie de la forme+ (triết học) sinh vật học; sinh lý học thuyết kết cấu # Phản nghĩa =Essence, matière, réalité. Âme, esprit. Fond; contenu, matière, substance, sujet.
|
|
formel * tính từ - rõ ràng, dứt khoát =Recevoir un ordre formel+ nhận một mệnh lệnh rõ ràng =Refus formel+ sự từ chối dứt khoát - hình thức =Logique formelle+ lôgic hình thức =Politesse formelle+ sự lễ phép hình thức (bề ngoài) - (từ mới; nghĩa mới) chính thức =Contact formel+ cuộc tiếp xúc hình thức # phản nghĩa =Ambigu, douteux, tacite. Informel.
|
|
formellement * phó từ - rõ ràng, dứt khoát - hình thức - (từ mới; nghĩa mới) chính thức
|
|
former * ngoại động từ - hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành =Former une société+ thành lập một hội =Former les temps d'un verbe+ cấu tạo các thời của một động từ =Lettres formant un mot+ các con chữ tạo thành một từ =La route forme une série de courbes+ con đường tạo thành một loại chỗ vòng - đào tạo, rèn luyện, huấn luyện =Former des cadres+ đào tạo cán bộ
|
|
formeret * danh từ giống đực - (kiến trúc) vòm chéo
|
|
formes * tính từ - đã hình thành, đã phát triển =Fruit formé+ quả đã hình thành =jeune fille formée+ thiếu nữ đến thì
|
|
formiate * danh từ giống đực - (hóa học) fomiat
|
|
formica * danh từ giống cái - (động vật học) kiến
|
|
formicant * tính từ - (y học) (như) kiến bò =Pouls formicant+ mạch kiến bò
|
|
formication * danh từ giống cái - (y học) cảm giác kiến bò
|
|
formidable * tính từ - kinh khủng, rất lớn =Des dépenses formidables+ những món chi tiêu kinh khủng - (thân mật) tuyệt vời =Un film formidable+ một phim tuyệt vời # phản nghĩa =Faible, petit. Mauvais.
|
|
formidablement * phó từ - kinh khủng, hết sức
|
|
formique * tính từ - (hóa học) fomic =Acide formique+ axit fomic
|
|
formol * danh từ giống đực - (hóa học) fomalin
|
|
formoler * ngoại động từ - xử lý fomalin
|
|
formulable * tính từ - có thể làm theo thể thức; có thể ghi theo công thức - (toán học) có thể lập thành phương trình - có thể bày tỏ, có thể trình bày
|
|
formulaire * danh từ giống đực - tập công thức (về dược...); tập văn bản mẫu (của nhân viên công chứng) - mẫu khai in sẵn
|
|
formulation * danh từ giống cái - sự bày tỏ, sự trình bày - sự làm theo công thức; sự ghi theo công thức
|
|
formule * danh từ giống cái - thể thức =Formule exécutoire+ thể thức chấp hành - công thức =Formule algébrique+ công thức đại số =Formule générale+ công thức chung, công thức tổng quát =Formule développée+ công thức khai triển =Formule approximative+ công thức gần đúng =Formule de réduction+ công thức rút gọn - mẫu in sẵn =Formule en blanc+ mẫu in sẵn để trống
|
|
formuler * ngoại động từ - làm theo thể thức; ghi theo công thức - (toán học) lập phương trình =Formuler un problème d'algèbre+ lập phương trình một bài toán đại số - bày tỏ, trình bày =Formuler ses voeux+ bày tỏ nguyện vọng # phản nghĩa =Cacher, dissimuler, faire.
|
|
formène * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ, nghĩa cũ) - như méthane
|
|
fornicateur * danh từ giống đực - (tôn giáo) kẻ (phạm tội) thông dâm
|
|
fornication * danh từ giống cái - (tôn giáo) tội thông dâm
|
|
forniquer * nội động từ - (tôn giáo) (phạm tội) thông dâm
|
|
fors * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trừ, ngoài, không kể =Tout est perdu fors l'honneur+ mất hết trừ danh dự # đồng âm =For, fort.
|
|
forsythia *{{forsythia}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây liên kiều
|
|
fort * tính từ - khỏe, mạnh =Un homme grand et fort+ một người to và khỏe =Un coup très fort+ một cú rất mạnh =Temps fort+ (âm nhạc) phách mạnh =Une armée forte+ một đội quân mạnh - to, lớn, đẫy =Une femme un peu forte+ một người đàn bà hơi đẫy =Une forte pluie+ trận mưa to =Une forte somme+ món tiền lớn - chắc, bền, nặng =étoffe forte+ vải chắc =Terre forte+ đất nặng (làm sét) - nặng, đặc, nồng, nặng mùi =Thé fort+ chè đặc =Tabac fort+ thuốc lá nặng =Fromage fort+ pho mát nặng mùi - nặng nề =Forte tâche+ công việc nặng nề - (nghĩa bóng) đầy nghị lực =Une âme forte+ một tâm hồn đầy nghị lực - quá, quá đáng =La plaisanterie est un peu forte+ câu nói đùa hơi quá - giỏi =Fort en mathématiques+ giỏi toán =avoir affaire à forte partie+ gặp đối thủ mạnh =à plus forte raison+ huống chi =cela est plus fort que moi+ tôi không thể làm khác được = c'est fort!; c'est un peu fort! ; c'est un peu fort de café!+ (thân mật) thật quá lắm! = c'est plus fort que de jouer au bouchon+ (thân mật) lạ lùng quá, khó hiểu quá =ce n'est pas fort+ không thông minh đâu =en dire de fortes+ nói tầm bậy =esprit fort+ xem esprit =fort de+ cậy vào, ỷ vào =fort en gueule+ nói bô bô; chỉ giỏi nói =forte tête+ kẻ bướng bỉnh =le plus fort, c'est que+ thật lạ là, khổ nỗi là =se faire fort de+ tự cho là có thể =se porter fort pour quelqu'un+ bảo đảm cho ai # phản nghĩa =Faible; débile, fragile, malingre. Anodin, inefficace, doux. Mou, peureux, timide. Ignorant, nul. * phó từ - mạnh; to =Frapper fort+ đập mạnh =crier fort+ kêu to - nhiều, lắm; rất = J'en doute fort+ tôi ngờ việc ấy lắm =Il aura fort à faire pour vous convaincre+ hắn còn phải tốn công nhiều mới thuyết phục được anh =un homme fort riche+ một người rất giàu =aller fort+ (thân mật) nói quá, làm quá # phản nghĩa =Faiblement. Peu. * danh từ giống đực - đồn lũy - kẻ mạnh =Protéger le faible contre le fort+ che chở kẻ yếu chống kẻ mạnh - mặt mạnh, sở trường = L'algèbre est son fort+ đại số là sở trường của anh ta - lúc cực độ, lúc cao nhất, lúc mạnh nhất =Au fort de la tempête+ lúc cơn bão mạnh nhất =Au fort de l'été+ vào giữa mùa hè - (hàng hải) chỗ rộng nhất (của lòng tàu) =fort des Halles+ người khuân vác ở chợ lớn Pa-ri
|
|
forte * tính từ giống cái - xem fort * danh từ giống đực không dổi - (âm nhạc) đoạn mạnh
|
|
forte-piano * phó từ - (âm nhạc) mạnh nhẹ * danh từ giống đực không dổi - (âm nhạc) đoạn mạnh nhẹ
|
|
fortement * phó từ - mạnh =Serrer fortement+ siết mạnh =Arbre secoué fortement+ cây bị lay mạnh - lắm, rất =Désirer fortement+ muốn lắm # phản nghĩa =Faiblement; doucement.
|
|
forteresse * danh từ giống cái - chiến lũy, pháo đài =Forteresse imprenable+ chiến lũy không thể hạ được =Dernière forteresse de l'ignorance+ (nghĩa bóng) pháo đài cuối cùng của sự dốt nát - trại giam lớn =forteresse volante+ pháo đài bay
|
|
fortifiant * tính từ - tăng lực =Médicament fortifiant+ thuốc tăng lực - (nghĩa bóng) làm phấn chấn =Exemple fortifiant+ tấm gương làm phấn chấn # phản nghĩa =Affaiblissement, amollissant, anémiant, débilitant.
|
|
fortification * danh từ giống cái - sự xây công sự bảo vệ; thuật bảo vệ bằng công sự - công sự @fortification * danh từ giống cái - sự xây công sự bảo vệ; thuật bảo vệ bằng công sự - công sự
|
|
fortifications * ngoại động từ - làm tăng sức, làm thêm mạnh = L'exercice fortifie le corps+ sự luyện tập làm cho thân thể tăng sức - gia cố; củng cố =Fortifier un mur+ gia cố bức tường =Fortifier sa volonté+ củng cố nghị lực - xây công sự =Fortifier une position+ xây công sự cho một vị trí * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mạnh lên =Laisser fortifier une habitude+ để một thói quen mạnh lên
|
|
fortin * danh từ giống đực - công sự nhỏ, lô cốt
|
|
fortissimo * phó từ - (âm nhạc) cực mạnh * danh từ giống đực không dổi - (âm nhạc) đoạn cực mạnh
|
|
fortrait * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mệt nhoài (ngựa)
|
|
fortraiture * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tình trạng mệt nhoài (ngựa)
|
|
fortran * danh từ giống đực - (viết tắt của formulation transposée) - (fortran) ngôn ngữ máy tính
|
|
fortuit * tính từ - ngẫu nhiên, tình cờ =évévement fortuit+ sự kiện ngẫu nhiên * danh từ giống đực cái - ngẫu nhiên # phản nghĩa =Nécessaire, obligatoire.
|
|
fortuitement * phó từ - ngẫu nhiên, tình cờ =Rencontrer fortuitement+ ngẫu nhiên gặp
|
|
fortune * danh từ giống cái - của cải, tài sản; cơ nghiệp; sự giàu có =Homme qui a la fortune+ người giàu có - sự may rủi =Bonne fortune+ sự may =Mauvaise fortune+ sự rủi - (văn học) vận mệnh, số mệnh, số phận =Les caprices de la fortune+ những sự oái ăm của số mệnh =Triste fortune+ số phận đáng buồn =à la fortune du pot+ (thân mật) có gì ăn nấy, không bày vẽ gì (khi mời khách) =bonnes fortunes+ số đào hoa =de fortune+ tạm bợ =Lit de fortune+ giường ngủ tạm bợ =faire contre mauvaise fortune bon coeur+ thất bại vẫn vui không nản =faire fortune+ làm giàu+ thành công =officier de fortune+ (từ cũ, nghĩa cũ) chân trắng lên sĩ quan =revers de fortune+ sự suy sút; nỗi thất bại =roue de la fortune+ sự rủi may; bánh xe quay xổ số =tenter fortune+ xem tenter # phản nghĩa =Adversité, infortune, malchance, misère, pauvreté.
|
|
fortuné * tính từ - giàu có =Famille fortunée+ gia đình giàu có - (văn học) may mắn, có hạnh phúc =Peuple fortuné+ dân tộc có hạnh phúc # phản nghĩa =Infortuné, malheureux. Pauvre.
|
|
forum * danh từ giống đực - nghị trường, diễn đàn = L'éloquence du forum+ sự hùng biện ở nghị trường =La presse est le forum du peuple+ báo chí là diễn đàn của nhân dân - cuộc hội thảo, hội nghị =Forum sur l'éducation+ cuộc hội thảo về giáo dục - (sử học) nơi họp chợ (cổ La Mã) - (sử học) quảng trường chính trị (cổ La Mã)
|
|
forure * danh từ giống cái - lỗ khoan =La forure d'une clef+ lỗ khóa
|
|
forêt * danh từ giống cái - rừng =Forêt de pins+ rừng thông =Une forêt de mâts+ một rừng cột buồm =les arbres cachent la forêt+ thấy cây chẳng thấy rừng (nhìn vào chi tiết không thấy toàn thể)
|
|
fosse * danh từ giống cái - hố =Fosse à fumier+ hố phân =Fosses océaniques+ (địa lý, địa chất) hố đại dương =Fosses nasales+ (giải phẫu) hố mũi - huyệt (chôn người chết) - (thể dục thể thao) hố cát (ở nơi nhảy) =avoir un pied dans la fosse+ gần đất xa trời =creuser sa fosse+ xem creuser
|
|
fosserer * ngoại động từ - cày vỡ (ruộng nho)
|
|
fossette * danh từ giống cái - lúm đồng tiền (ở má, ở cằm) - lỗ bi, lỗ đáo - (giải phẫu) hố =Fossette ovarienne+ hố buồng trứng
|
|
fossile *{{fossile}} * tính từ - hóa đá, hóa thạch =Plantes fossiles+ cây hóa thạch - cổ hủ; lạc hậu =Lois fossiles+ những đạo luật cổ hủ * danh từ giống đực - (vật) hóa đá; hóa thạch - kẻ cổ hủ
|
|
fossilifère * tính từ - chứa hóa thạch =Calcaire fossilifère+ đá vôi chứa hóa thạch
|
|
fossilisation * danh từ giống cái - sự hóa đá, sự hóa thạch
|
|
fossiliser * ngoại động từ - (làm) hóa đá, (làm) hóa thạch - (nghĩa bóng) làm thành cổ hủ, làm thành lạc hậu
|
|
fossoir * danh từ giống đực - cái cày ruộng nho
|
|
fossoyer * ngoại động từ - đào huyệt (chôn người chết)
|
|
fossoyeur * danh từ giống đực - người đào huyệt - (nghĩa bóng) người đào mồ chôn =Les fossoyeurs d'un régime+ những người đào mồ chôn một chế độ
|
|
fossé * danh từ giống đực - hào, rãnh, mương - (địa lý, địa chất) miền trũng, hố trũng =Fossé tectonique+ miền trũng kiến tạo - (nghĩa bóng) hố chia cắt =Cette querelle creusa un fossé entre eux+ sự cãi cọ ấy đào một cái hố chia cắt giữa họ với nhau =sauter le fossé+ quyết liều+ (thân mật) lập gia đình
|
|
fou * tính từ - (fol trước danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm hay h câm; giống cái là folle) - điên =Devenir fou+ phát điên =Fou d'amour+ điên vì tình - điên rồ = C'est fou de gaspiller ainsi son argent+ phung phí tiền như thế là điên rồ =Une entreprise folle+ một việc kinh doanh điên rồ - hoang dại; dại (cây cỏ) =Folle avoine+ yến mạch dại - quá đáng, quá mức; phi thường =Folle dépense+ chi phí quá đáng =Un succès fou+ một thành công phi thường =Un monde fou+ người đông nghịt - say mê =Elle est folle de lui+ chị ta say mê nó =Il est fou de littérature+ nó say mê văn học =brise folle+ gió đổi chiều luôn =être coiffé comme un chien fou+ tóc tai bù xù =femme folle de son corps+ đàn bà dâm đãng =fou rire+ trận cười ngặt nghẽo =tête folle+ người hay làm liều * danh từ giống đực - người điên - người điên rồ - người vui nhộn - (động vật học) chim điên - (sử học) anh hề trong triều =histoire de fou+ (thân mật) chuyện vô lý khó tin =la folle du logis+ (văn học) óc tưởng tượng =rire comme un fou+ cười như nắc nẻ # phản nghĩa =Equilibré, normal, sensé. Calme, raisonnable, sage. Froid. Judicieux, rationnel. Réglé, régulier.
|
|
fouace * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) bánh nướng
|
|
fouacier * danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) - người làm bánh nướng - người bán bánh nướng
|
|
fouaille * danh từ giống cái - (săn bắn) phần thịt (lợn rừng) cho chó
|
|
fouailler * ngoại động từ - giày vò - (từ cũ, nghĩa cũ) quất roi
|
|
foucade * danh từ giống cái - (văn học) cơn bốc đồng
|
|
fouchtra * thán từ - mẹ kiếp!
|
|
foudre * danh từ giống cái - sét =Arbre frappé par la foudre+ cây bị sét đánh - sự trừng phạt =Les foudres du pouvoir+ những sự trừng phạt của chính quyền =Les foudres de l'église+ sự rút phép thông công =coup de foudre+ sự si mê đột ngột+ (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng sét ngang tai (nghĩa bóng) * danh từ giống đực - người tài, người giỏi; người đáng sợ =Foudre de guerre+ viên tướng tài, viên tướng đáng sợ @foudre * danh từ giống cái - sét =Arbre frappé par la foudre+ cây bị sét đánh - sự trừng phạt =Les foudres du pouvoir+ những sự trừng phạt của chính quyền =Les foudres de l'église+ sự rút phép thông công =coup de foudre+ sự si mê đột ngột+ (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng sét ngang tai (nghĩa bóng) * danh từ giống đực - người tài, người giỏi; người đáng sợ =Foudre de guerre+ viên tướng tài, viên tướng đáng sợ
|
|
foudres * danh từ giống đực - thợ đóng thùng
|
|
foudroiement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bị sét đánh
|
|
foudroyage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự phá sập
|
|
foudroyant * tính từ - như sét đánh, làm choáng người =Nouvelle foudroyante+ tin như sét đánh =Regard foudroyant+ cái nhìn choáng người
|
|
foudroyer * ngoại động từ - đánh chết bằng sét - làm chết ngay =Foudroyé par le courant à haute tension+ bị dòng điện cao áp giật chết ngay - (nghĩa bóng) làm cho choáng người, làm cho đờ người =Foudroyer quelqu'un du regard+ nhìn xoáy vào ai làm cho người ta đờ ra
|
|
fouet * danh từ giống đực - roi (của người đánh xe.) - trận (đòn) roi - (bếp nút) cái đánh trứng, cái đánh kem - dây gân (ở gáy sách) - (động vật học) (Fouet de l'aile) đầu cánh (chim) =Fouet de la queue+ túm lông đuôi =coup de fouet+ sự đau xé (như) bị quất roi+ sự sỉ nhục+ (nghĩa bóng) sự kích thích, sự thúc đẩy =tir de plein fouet+ sự bắn thẳng vào đích
|
|
fouettard * tính từ - (Père fouettard) ông ba bị (nát trẻ con)
|
|
fouettement * danh từ giống đực - sự quất =Le fouettement de la pluie sur les vitres+ mưa quất vào cửa kính
|
|
fouetter * ngoại động từ - quất =Fouetter son chevel+ quất ngựa =La pluie fouette les vitres+ mưa quất vào cửa kính - đánh roi, đánh đòn =Fouetter un enfant+ đánh đòn một đứa bé - đánh =Fouetter des oeufs+ đánh trứng - thiến (súc vật) (bằng cách) thắt dây - (nghĩa bóng) kích thích =Fouetter les désirs+ kích thích dục vọng * nội động từ - quất =La pluie fouette contre les vitres+ mưa quất vào cửa kính =Un cheval qui fouette de la queue+ con ngựa quất đuôi - chạy không (máy) - (thông tục) bốc mùi thối = ça fouette dans ton escalier+ cầu thang nhà cậu thôi thối là - (thông tục) sợ hãi =fouetter du goulot+ (thông tục) thối miệng
|
|
fouetté * tính từ - (Crème fouettée) kem đánh dậy bọt - (Pirouette fouettée) điệu vũ quay tít * danh từ giống đực - điệu vũ quay tít
|
|
foufou * tính từ (giống cái là fofolle) - tàng tàng
|
|
fougasse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) địa lôi, mìn chôn
|
|
fougerole * danh từ giống cái - cây dương xỉ nhỏ
|
|
fougue * danh từ giống cái - sự hăng, tính hăng =Cheval plein de fougue+ con ngựa hăng =la fougue de la jeunesse+ tính hăng của tuổi trẻ
|
|
fougueusement * phó từ - hăng
|
|
fougueux * tính từ - hăng =Cheval fougueux+ con ngựa hăng =Tempérament fougueux+ khí chất hăng # phản nghĩa =Calme, froid, posé, serein.
|
|
fougère *{{fougère}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dương sỉ - (từ cũ, nghĩa cũ) cốc uống rượu =Le vin qui rit dans la fougère+ rượu óng ánh trong cốc
|
|
fouillage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới tầng đất sâu
|
|
fouille * danh từ giống cái - sự bới, sự đào bới - sự khai quật (khảo cổ) - hố - sự lục soát =Fouille des bagages en douane+ sự lục soát hành lý ở hải quan @fouille * danh từ giống cái - sự bới, sự đào bới - sự khai quật (khảo cổ) - hố - sự lục soát =Fouille des bagages en douane+ sự lục soát hành lý ở hải quan
|
|
fouiller * ngoại động từ - bới, đào bới =Fouiller la terre+ bới đất - (khảo cổ học) khai quật - tìm tòi, lục soát =Fouiller les bibliothèques+ tìm tòi trong thư viện =Fouiller un voleur+ lục soát tên kẻ cắp - đi sâu vào =Fouiller une question+ đi sâu vào một vấn đề - (nghệ thuật) xoi lọng (bức chạm...) * nội động từ - bới, đào bới =Animal qui fouille pour trouver sa nourriture+ con vật bới tìm cái ăn - tìm tòi, sục sạo, lục lọi =Fouiller partout+ lục lọi lung tung =Fouiller dans l'histoire+ tìm tòi trong lịch sử
|
|
fouilles * danh từ giống đực - người lục lọi, người tìm tòi; người hay lục lọi, người hay tìm tòi =Fouilleur de livres+ người hay tìm tòi sách - (săn bắn) lợn rừng
|
|
fouilleuse * danh từ giống cái - nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan) - (nông nghiệp) cày xới đất sâu
|
|
fouillis * danh từ giống đực - mớ hỗn độn, đống lộn xộn =Un fouillis d'étoffes+ đống vải lộn xộn
|
|
fouillé * tính từ - xoi lọng (bức chạm...) - sâu sắc =Une étude fouillée+ một bài nghiên cứu sâu sắc
|
|
fouinard * tính từ - (thân mật) tò mò, thóc mách * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ tò mò, kẻ thóc mách
|
|
fouine *{{fouine}} * danh từ giống cái - (động vật học) chồn hạt dẻ
|
|
fouiner * nội động từ (thân mật) - lục lọi - xen vào việc người khác
|
|
fouineur * tính từ - (thân mật) tò mò, thóc mách, * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ tò mò, kẻ thóc mách
|
|
fouir * ngoại động từ - bới, đào (đất) =bâton à fouir+ (dân tộc học) gậy gieo hạt
|
|
fouissage * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) sự bới đất
|
|
fouisseur * tính từ - (động vật học) đào bới =Animaux fouisseurs+ động vật đào bới (đất) =Pattes fouisseuses+ chân đào bới =bâton fouisseur+ (dân tộc học) như bâton à fouir (xem fouir) * danh từ giống đực - động vật đào bới
|
|
foulage * danh từ giống đực - sự nện, sự ép, sự nén =Foulage du raisin+ sự ép nho (ngày xưa đạp bằng chân) - (ngành in) hằn nổi mặt sau (do rập quá mạnh)
|
|
foulant * tính từ - để nén, để ép =Cylindre foulant+ xi lanh ép - (thông tục) (làm) mệt nhọc =pompe foulante+ bơm đẩy
|
|
foulard * danh từ giống đực - lụa mỏng - khăn quàng cổ - khăn trùm, khăn mỏ quạ
|
|
foule * danh từ giống cái - đám đông =Fendre la foule+ rẽ đám đông - quần chúng =La voix de la foule+ tiếng nói quần chúng - đám, loạt, đống =Une foule de faits+ một loạt sự kiện =Une foule de visiteurs+ một đám khách =Un foule de travaux+ một đống việc =en foule+ nhiều, thành đám đông, lũ lượt
|
|
fouler * ngoại động từ - nện, ép, nén =Fouler du drap+ sự nện da, sự nén dạ - giẫm lên =Fouler l'herbe+ giẫm lên cỏ - làm bong gân - (từ cũ, nghĩa cũ) áp bức bóc lột =fouler aux pieds+ (nghĩa bóng) khinh rẻ, coi thường
|
|
foulerie * danh từ giống cái - xưởng nén, xưởng nện (da, dạ) - máy nén; máy nện
|
|
fouleur * danh từ giống đực (kỹ thuật) - công nhân nén phớt, công nhân nện dạ - thợ ép nho
|
|
fouleuse * danh từ giống cái - máy nén phớt (để làm mũ) =fouleuse à maillets+ máy nện (dùng) vồ (nện dạ)
|
|
fouloir * danh từ giống đực - dụng cụ nén, dụng cụ nện (dạ, da) - máy ép nho; chày giã nho - búa đầm bê tông - (y học) que nhồi (chất hàn răng)
|
|
foulon * danh từ giống đực - máy nén, máy nện (dạ, da) (cũng) moulin à foulon - (từ cũ, nghĩa cũ) công nhân nén dạ =terre à foulon+ đất sét tẩy dạ
|
|
foulonnage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự nén dạ, sự nện dạ
|
|
foulque * danh từ giống cái - (động vật học) chim sâm cầm
|
|
foultitude * danh từ giống cái - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) nhiều, đống, lô =Donner une foultitude de raisons+ đưa ra một đống lý lẽ
|
|
foulure * danh từ giống cái - (thân mật) sự bong gân
|
|
foulée * danh từ giống cái - vết chân (của thú vật) - cách nhấn bước (khi chạy) =Courir d'une foulée souple+ chạy nhấn bước nhẹ nhàng - bước chạy; bước chân =Courir à grandes foulée+ chạy bước dài - mẻ da thuộc
|
|
four * danh từ giống đực - lò =Fourch à chaux+ lò vôi - (bóng, thân) sự thất bại =La représentation a été un four complet+ buổi biểu diễn đã thất bại hoàn toàn =Faire un four+ thất bại =il y fait chaud comme dans un four+ chỗ ấy nóng như trong lò =il y fait noir comme dans un four+ chỗ ấy tối như hũ nút =petits fours+ bánh nướng nhỏ # đồng âm =Fourre.
|
|
fourbe * tính từ - gian giảo, xảo quyệt =Un homme fourbe+ một người gian giảo # Phản nghĩa =Droit, franc, honnête, loyal. * danh từ - kẻ gian giảo, kẻ xảo quyệt
|
|
fourber * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa đảo, lường gạt
|
|
fourberie * danh từ giống cái - tính gian giảo, thói gian giảo, thói xảo quyệt - hành động gian giảo, hành động xảo quyệt
|
|
fourbi * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng; biệt ngữ) trang bị (của lính) - (thân mật) đồ đạc linh tinh =Pourquoi emporter ce fourbi?+ tạo sao đem theo đồ đạc linh tinh này? - (thông tục) việc rắc rối =connaître le fourbi+ biết xoay xỏa
|
|
fourbir * ngoại động từ - lau cho sáng bóng, đánh bóng =Fourbir sa batterie de cuisine+ đánh nồi niêu xoong chảo cho sáng bóng =fourbir ses armes+ (nghĩa bóng) cầm vũ khí, chuẩn bị chiến trận
|
|
fourbissage * danh từ giống đực - sự lau cho sáng bóng, sự đánh bóng
|
|
fourbisseur * danh từ giống đực - người đánh bóng và lắp gươm đao
|
|
fourbu * tính từ - (thú y học) bị sung huyết chân (ngựa, bò) - (nghĩa bóng) mệt lử (người)
|
|
fourbure * danh từ giống cái - (thú y học) sung huyết chân (ngựa, bò)
|
|
fourcat * danh từ giống đực - (hàng hải) rẻ đáy hình chạc
|
|
fourche * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái chĩa, cái xiên =Fourche à trois dents+ cái chĩa ba răng - chạc (cành cây) - ngã ba (đường) - phuốc, càng bánh trước (xe đạp, xe máy) =fourche d'un pantalon+ đúng quần =passer sous les fourches caudines+ chịu điều kiện nhục nhã
|
|
fourcher * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chĩa hai, phân đôi =Chemin qui fourche+ đường chĩa hai =la langue lui a fourché+ (thân mật) nó nói nhịu * ngoại động từ - xiên, xóc, xúc bằng chĩa =Fourcher du fumier+ súc phân bằng chĩa
|
|
fourchet * danh từ giống đực - (thú y học) sùi kẽ ngón
|
|
fourchette * danh từ giống cái - cái nĩa =Fourchette à dessert+ cái nĩa ăn đồ tráng miệng =Fourchette de changement de vitesse+ (cơ khí, cơ học) cái nĩa sang số - cái chạc =Fourchette de balance+ cái chạc đòn cân =Fourchette vulvaire+ (giải phẫu) học chạc âm hộ - (động vật học) xương chạc (ở ức chim); chạc ngón (ở móng chân ngựa) - (kinh tế) tài chính biên độ cực đại =avoir un joli coup de fourchette+ ăn khỏe =belle fourchette+ người ăn khỏe =déjeuner à la fourchette+ bữa ăn sáng có thịt =fourchette du père Adam+ (thân mật) ngón tay =vol à la fourchette+ móc túi bằng hai ngón tay
|
|
fourchon * danh từ giống đực - răng (của cái chĩa, cái chạc)
|
|
fourchu * tính từ - chĩa nhánh, rẽ nhánh =Chemin fourchu+ đường rẽ nhánh =Menton fourchu+ cằm đôi =arbre fourchu+ (thể dục thể thao) cây chuối (cây xuống đất, hai chân lên trời) =Faire l'arbre fourchu+ trồng cây chuối
|
|
fourchée * danh từ giống cái xiên (lượng chứa) -Une fourchée d'herbe+ một xiên cỏ
|
|
fourgon * danh từ giống đực - ô tô hòm (để chở thực phẩm, đạn dược, hành lý...) - (đường sắt) toa hành lý =fourgon funèbre+ xe tang
|
|
fourgonner * nội động từ - cởi lò - (nghĩa bóng) lục lọi lung tung =Fourgonner dans une armoire+ lục lọi lung tung trong tủ
|
|
fourgonnette * danh từ giống cái - ôtô hòm nhỏ * fourguer * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) bán (của gian) cho kẻ chứa chấp; bán giá rẻ
|
|
fouriérisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Phu-ri-ê * danh từ - người theo chủ nghĩa Phu-ri-ê
|
|
fourme * danh từ giống cái - pho mát fuôcmơ
|
|
fourmi *{{con kiến}} * danh từ giống cái - con kiến =avoir des fourmis dans les membres+ có cảm giác kiến bò ở chân tay =avoir les oeufs de fourmis sous les pieds+ không đứng yên một chỗ = c'est une fourmi+ ấy là một người cần kiệm =fourmi blanche+ con mối
|
|
fourmi-lion * danh từ giống đực - (đông) kiến sư tử (sâu bọ cánh gân)
|
|
fourmilier * danh từ giống đực - (động vật học) thú ăn kiến (nhiều loài khác nhau)
|
|
fourmilion *{{fourmilion}} - xem fourmi-lion
|
|
fourmilière *{{fourmi}} * danh từ giống cái - tổ kiến =Détruire une fourmilière+ phá một tổ kiến =Cette ville est une véritable fourmilière+ thành phố ấy thực đông như một tổ kiến
|
|
fourmillant * tính từ - đông như kiến, lúc nhúc =Rue fourmillante+ phố đông như kiến - (văn học) có cảm giác kiến bò
|
|
fourmillement * danh từ giống đực - sự lúc nhúc, trạng thái đông như kiến - sự đầy dẫy; lô, vô khối =Un fourmillement d'événements+ một lô sự kiện - cảm giác kiến bò
|
|
fourmiller * nội động từ - đông như kiến, lúc nhúc - đầy dẫy =Ce devoir fourmille de fautes+ bài làm này đầy dẫy tội lỗi - có cảm giác kiến bò =Les pieds me fourmillent+ tôi có cảm giác kiến bò ở chân
|
|
fournaise * danh từ giống cái - lò lửa lớn - lửa hồng - nơi nóng quá - lò kịch chiến =Des combattants qui entrent dans la fournaise+ những chiến sĩ vào lò kịch chiến
|
|
fourneau * danh từ giống đực - lò =Haut fourneau+ lò cao - bếp lò (nấu ăn) =Fourneau à pétrole+ bếp (lò đun) dầu lửa - nõ, nồi (tẩu hút thuốc lá) - (Fourneau de mine) hầm mìn
|
|
fourni * tính từ - dày, rậm =Barbe fournie+ râu rậm - có nhiều, đầy =Une table bien fournie+ bàn đầy món ăn # phản nghĩa =Pauvre, vide; clairsemé, rare.
|
|
fournier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ lò bánh - (động vật học) chim tổ lò
|
|
fournil * danh từ giống đực - xưởng bánh mì
|
|
fourniment * danh từ giống đực - trang bị (của một người lính) - (thân mật) đồ vật dụng
|
|
fournir * ngoại động từ - cung ứng =Fournir des armes à une armée+ cung ứng vũ khí cho một đạo quân - cho; đưa ra =Fournir du travail à quelqu'un+ cho ai việc làm =Fournir des preuves+ đưa ra chứng cứ =Vignoble qui fournit un vin estimé+ ruộng nho cho thứ rượu vang được ưa chuộng - thực hiện =Fournir un effort considérable+ thực hiện một cố gắng lớn # Phản nghĩa =Dégarnir, démunir. Priver * nội động từ - chi cấp =Fournir aux besoins de quelqu'un+ chi cấp cho nhu cầu của ai
|
|
fournisseur * danh từ giống đực - người cung ứng - người bán hàng
|
|
fourniture * danh từ giống cái - sự cung ứng =Faire des fournitures de blé+ cung ứng lúa mì - đồ cung ứng, vật dụng =Fournitures de bureau+ đồ dùng văn phòng - đồ phụ thêm (thợ may... phải bỏ ra khi may áo cho khách... (như) cúc, móc cài...) @fourniture * danh từ giống cái - sự cung ứng =Faire des fournitures de blé+ cung ứng lúa mì - đồ cung ứng, vật dụng =Fournitures de bureau+ đồ dùng văn phòng - đồ phụ thêm (thợ may... phải bỏ ra khi may áo cho khách... (như) cúc, móc cài...)
|
|
fournitures * danh từ giống đực - rơm cỏ (cho súc vật ăn); thức ăn vật nuôi - da lông lót áo
|
|
fournée * danh từ giống cái - mẻ bánh; mẻ nung =Pain de première fournée+ bánh mì mẻ đầu =une fournée de briques+ mẻ gạch nung - (bóng, mỉa) loạt người =Une fournée de décorés+ loạt người được huân chương
|
|
fourrager * nội động từ - lục lọi lung tung =Fourrager dans un tiroir+ lục lọi ngăn kéo lung tung - (từ cũ, nghĩa cũ) cắt rơm cỏ (cho súc vật ăn) * ngoại động từ - xáo lộn =Fourrager des papiers+ xáo lộn giấy má * tính từ - xem fourrage I =Production fourragère+ sự sản xuất rơm cỏ (cho súc vật ăn) =Plantes fourragères+ cây làm thức ăn vật nuôi
|
|
fourrageur * danh từ giống đực - kỵ binh phân kích - (từ cũ, nghĩa cũ) kỵ binh cắt rơm cỏ (cho ngựa)
|
|
fourragère * tính từ giống cái - xem fourrager
|
|
fourre-tout * danh từ giống đực không đổi (thân mật) - phòng để đồ vật - túi du lịch
|
|
fourreau * danh từ giống đực - bao =Fourreau d'épée+ bao kiếm =Fourreau de parapluie+ bao ô - (động vật học) bao dương vật (ở ngựa) - áo dài bó sát người (của nữ)
|
|
fourrer * ngoại động từ - lót da lông thú =Fourrer une robe+ lót áo bằng da lông thú - đút, nhét, tống, ấn =Fourrer les mains dans ses poches+ đút tay vào túi =Fourrer des objets dans un sac+ nhét đồ vào bị =Fourrer quelqu'un en prison+ tống ai vào ngục =Fourrer quelque chose dans la tête de quelqu'un+ nhồi nhét điều gì vào đầu óc ai =Fourrer des friandises à un enfant+ tống cho đứa bé nhiều quà bánh - (thân mật) đê, đặt =Où ai-je pu fourrer mon stylo?+ không biết tôi đã để cái bút ở đâu rồi? - (từ cũ, nghĩa cũ) giáng cho =Fourrer un souffet à un insolent+ giáng cho đứa hỗn láo một cái tát =fourrer quelqu'un dedans+ lừa phỉnh ai =fourrer son nez partout+ việc gì cũng nhàm ngó vào, tò mò =fourrer tout dans son ventre+ (thông tục) ăn hết cả gia sản, có bao nhiêu ăn hết cả
|
|
fourreur * danh từ giống đực - người bán hàng da lông - thợ thuộc da lông
|
|
fourrier * danh từ giống đực - (quân sự) hạ sĩ quan hậu cần - (hàng hải) thủy thủ thư lại - (văn học) người báo trước, điềm báo trước - (quân sự, từ cũ; nghĩa cũ) tiền trạm
|
|
fourrière * danh từ giống cái - nơi giữ đồ vật (của sở công an)
|
|
fourrure * danh từ giống cái - da lông (thú) - quần áo bằng da lông - bộ lông =La fourrure du chat+ bộ lông con mèo - (kỹ thuật) miếng chèn, miếng đệm
|
|
fourré * tính từ - lót da lông thú (găng tay, giày) - có nhân, kẹp nhân =Bonbons fourrés+ kẹo có nhân =Pain fourré+ bánh mì nóng kẹp nhân =paix fourrée+ hòa bình bịp bợm
|
|
fourrée * tính từ giống cái - xem fourré
|
|
fourvoiement * danh từ giống đực - sự lạc đường, sự lạc lối - (nghĩa bóng, (văn học)) sự lầm đường, sự lầm lạc
|
|
fourvoyer * ngoại động từ - làm lạc đường, làm lạc lối =Guide qui a fourvoyé des voyageurs+ người dẫn đường làm cho khách du lịch lạc lối - (nghĩa bóng, (văn học)) làm lầm đường, làm lầm lạc, làm cho sai lầm =Les mauvais éxemple l'ont fourvoyé+ gương xấu đã làm cho nó sai lầm
|
|
foutaise * danh từ giống cái - (thông tục) việc nhỏ mọn, việc tầm thường; chuyện tầm phào =Raconter des foutaises+ kể lại những chuyện tầm phào
|
|
fouteau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sồi rừng
|
|
foutoir * danh từ giống đực - (thông tục) sự lộn tùng phèo
|
|
foutral * tính từ - (thông tục) lạ lùng, kỳ dị
|
|
foutraque * tính từ - (thân mật) điên * danh từ - (thân mật) người điên
|
|
foutre * ngoại động từ - (thông tục) vứt, ném =Foutre ses outils à terre+ vứt đồ nghề xuống đất =Foutre quelqu'un à la porte+ đuổi ai ra khỏi cửa - nện, đánh =Foutre des coups+ nện cho mấy đòn - làm =Il ne fout rien+ nó chẳng làm gì cả =foutre la paix+ để yên =foutre le camp+ (thông tục) cuốn xéo
|
|
foutrement * phó từ - (thông tục) rất, quá hết sức = C'est foutrement bon+ tốt quá
|
|
foutriquet * danh từ giống đực - (mỉa mai) đồ bỏ đi, tên quèn
|
|
foutu * tính từ - (thông tục) làm, cấu thành =Travail mal foutu+ công việc làm tồi =un gaillard bien foutu+ anh chàng vạm vỡ - nguy kịch, không chữa được, hỏng =Affaire foutue+ việc hỏng =Malade foutu+ bệnh nhân nguy kịch - xấu =Être dans un foutu état+ ở trong một tình trạng xấu =Avoir un foutu caractère+ có tính nết xấu =pas foutu de+ (thông tục) không thể, không có khả năng =Il n'est pas foutu de comprendre+ nó không thể hiểu được
|
|
fouée * danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) - lửa lò bánh - sự soi (đèn bắt) chim
|
|
fox * danh từ giống đực - như fox-terrier
|
|
fox-terrier *{{fox-terrier}} * danh từ giống đực - giống chó sục cáo, giống chó phốc
|
|
fox-trot * danh từ giống đực không dổi - điệu nhảy foctrot
|
|
foxé * tính từ - có vị riêng (rượu nho)
|
|
foyard * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sồi rừng
|
|
foyer * danh từ giống đực - bếp, lò; lò lửa =éteindre le foyer+ tắt bếp, tắt lò - nhà, hộ, gia đình =Fonder un foyer+ lập gia đình - trung tâm, ổ =Foyer de la rebellion+ trung tâm cuộc phiến loạn =Foyer d'une épidémie+ ổ dịch - hội quán, cư xá =Foyer d'étudiants+ hội quán sinh viên - (sân khấu) phòng giải lao; phòng diễn viên - (vật lý học; toán học) tiêu điểm =Foyer d'une lentille+ tiêu điểm của thấu kính =Foyer d'une courbe+ tiêu điểm của đường cong - (số nhiều) quê hương, sinh quán =Rentrer dans ses foyers+ trở về quê hương @foyer * danh từ giống đực - bếp, lò; lò lửa =éteindre le foyer+ tắt bếp, tắt lò - nhà, hộ, gia đình =Fonder un foyer+ lập gia đình - trung tâm, ổ =Foyer de la rebellion+ trung tâm cuộc phiến loạn =Foyer d'une épidémie+ ổ dịch - hội quán, cư xá =Foyer d'étudiants+ hội quán sinh viên - (sân khấu) phòng giải lao; phòng diễn viên - (vật lý học; toán học) tiêu điểm =Foyer d'une lentille+ tiêu điểm của thấu kính =Foyer d'une courbe+ tiêu điểm của đường cong - (số nhiều) quê hương, sinh quán =Rentrer dans ses foyers+ trở về quê hương
|
|
foyers * danh từ giống đực - áo dài hẹp tà
|
|
fracas * danh từ giống đực - tiếng ầm =Le fracas des vagues+ tiếng ầm của sóng =Le fracas de la rue+ tiếng ầm ở đường phố =Le fracas du tonnerre tiếng sầm ầm =','french','on')"vang = Le fracas d'une livre+ tiếng tăm đồn ầm về một cuốn sách
|
|
fracassant * tính từ - ầm, ầm =Bruit fracassant+ tiếng ầm =Une déclaration fracassante+ một lời tuyên bố ầm ĩ
|
|
fracassement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - sự làm gãy, sự làm vỡ tan - sự gãy, sự vỡ tan
|
|
fracasser * ngoại động từ - làm gãy răng rắc, làm vỡ tan =Le vent fracasse les arbres+ gió làm cây gãy răng rắc
|
|
fraction * danh từ giống cái - phân số =Fraction simple+ phân số đơn giản =Fraction ordinaire+ phân số thông thường =Fraction rationnelle+ phân số hữu tỉ =Fraction irrationnelle+ phân số vô tỉ =Fraction irréductible+ phân số không rút gọn được =Fraction renversée+ phân số đảo =Fraction décimale+ phân số thập phân - phần, bộ phận =Une fraction du peuple+ một bộ phận của nhân dân =la fraction du pain+ (tôn giáo) sự bẻ bánh mì # phản nghĩa =Entier, unité. totalité
|
|
fractionnaire * tính từ - xem fraction I
|
|
fractionnel * tính từ - chia rẽ, bè phái =Activité fractionnelle au sein d'un parti+ hoạt động chia rẽ (bè phái) trong nội bộ một đảng
|
|
fractionnement * danh từ giống đực - sự phân chia, sự chia nhỏ - (hóa học) sự phân đoạn - (sinh vật học; sinh lý học) sự phân đốt; sự phân cắt # phản nghĩa =Réunion, synthèse.
|
|
fractionner * ngoại động từ - phân chia, chia nhỏ - (hóa học) cất phân đoạn =Distillation fractionnée+ sự cất phân đoạn
|
|
fracturation * danh từ giống cái - sự hình thành khe nứt (mạch dầu mỏ)
|
|
fracture * danh từ giống cái - (y học) chỗ gãy xương - (địa lý, địa chất) nếp gãy =Plan de fracture+ mặt gãy - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bẻ gãy; sự gãy
|
|
fracturer * ngoại động từ - bẻ gãy, làm gãy; phá vỡ =Fracturer un coffre-fort+ phá vỡ tủ sắt
|
|
fragile * tính từ - dễ vỡ, dễ gãy =Le verre est très fragile+ thủy tinh rất dễ vỡ - yếu ớt, mảnh dẻ =Nature fragile+ bản chất yếu ớt - không vững, bấp bênh =Situation fragile+ tình trạng bấp bênh # phản nghĩa =Résistant, robuste, solide; incassable. Ferme, fort. Assuré, durable, éternel, stable.
|
|
fragilité * danh từ giống cái - tính dễ vỡ, tính dễ gãy =La fragilité de verre+ tính dễ vỡ của thủy tinh - tính yếu ớt, tính mảnh dẻ =La fragilité de la santé+ sức khỏe yếu ớt - tính không vững, tính bấp bênh =Fragilité d'une théorie+ tính không vững của một học thuyết # phản nghĩa =Résistance, robustesse, solidité. Force, stabilité. Infaillibilité
|
|
fragment * danh từ giống đực - mảnh, mẩu, đoạn =Un fragment de roche+ một mảnh đá =Fragments d'une lettre+ những mẫu của một bức thư =Des fragments d'une oeuvre+ từng đoạn của một tác phẩm # phản nghĩa =Ensemble, tout, unité.
|
|
fragmentaire * tính từ - rời từng mảnh, rời từng mẫu, chia từng đoạn =état fragmentaire+ tình trạng rời từng mảnh # phản nghĩa =Complet, entier, total.
|
|
fragmentairement * phó từ - từng mảnh, từng mẩu, từng đoạn
|
|
fragmentation * danh từ giống cái - sự phân đoạn, sự chia (cắt, đập.) thành từng mẫu, sự xé nhỏ - (sinh vật học; sinh lý học) sự đứt đoạn (thể nhiễm sắc)
|
|
fragmenter * ngoại động từ - phân đoạn, chia (cắt, đập...) thành từng mẫu, xé nhỏ =Fragmenter un bloc de pierre+ đập tảng đá thành từng mẩu =Fragmenter la publication d'un ouvrage+ xuất bản một tác phẩm phân thành nhiều lần # phản nghĩa =Rassembler
|
|
frai * danh từ giống đực - sự đẻ (cá) =La pêche est interdite pendant le frai+ khi cá đẻ cấm đánh cá - trứng cá, trứng ếch (đã thụ tinh) - cá bột =Jeter du frai dans un étang+ thả cá bột vào ao
|
|
fraie * danh từ giống cái - mùa cá đẻ
|
|
frairie * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) ngày hội làng - (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc vui chơi nhậu nhẹt
|
|
frais * tính từ - mát, mát mẻ =Brise fraîche+ gió hiu hiu mát =Eau fraîche+ nước mát =Vêtements frais+ quần áo mặc mát - tươi =Oeufs frais+ trứng tươi - thơm mát =Frais parfum+ mùi thơm mát - tươi tỉnh, tươi tắn =Teint frais+ sắc mặt tươi tỉnh =Couleur fraîche+ màu tươi tắn - khỏe khoắn, tươi trẻ =Troupes fraîches+ đoàn quân khỏe khoắn =Vieillards encore frais+ ông lão còn tươi trẻ - mới, mới mẻ =Blessure fraîche+ vết thương mới =Nouvelles fraîches+ tin tức mới mẻ - lạnh nhạt =Réception fraîche+ sự đón tiếp lạnh nhạt =argent frais+ tiền mới lĩnh =être frais+ (thân mật, mỉa mai) ở trong tình trạng tệ hại # Phản nghĩa =Brûlant, chaud, desséchant. Ancien, vieux. Desséché, rassis, sec; corrompu, gâté, passé, rance. # Phản nghĩa =Défraîchi, fatigué, las. Décoloré, éteint, fané, flétri, passé, usé * phó từ - mát =Il fait frais+ trời mát - mới =Du foin frais coupé+ rơm cỏ mới cắt =de frais+ mới =Rasé de frais+ mới cạo râu * danh từ giống đực - cái mát; khí mát =Prendre le frais au fond du jardin+ ngồi hóng mát ở cuối vườn - (hàng hải) gió vừa =Bon frais+ gió hiu hiu =Grand frais+ gió khá mạnh =au frais+ ở chỗ mát =Mettre du vin au frais+ để rượu nho ở chỗ mát =mettre quelqu'un au frais+ (thân mật) bỏ tù ai, bắt giam ai * danh từ giống đực số nhiều - phí tổn, chi phí =Faire de grands frais+ chi phí nhiều =Frais d'études+ học phí =Frais d'entretien+ chi phí bảo dưỡng =Frais d'investissement+ chi phí đầu tư =Frais d'exploitation+ chi phí khai thác =Frais de réparation+ chi phí sửa chữa =Frais de service+ chi phí phục vụ =Frais de représentation+ chi phí giao tế - (luật học, pháp lý) lệ phí =à frais communs+ cùng đóng góp =à grands frais+ tốn kém; tốn công lắm =à peu de frais+ ít tốn công, ít tốn của =aux frais de la princesse+ xem princesse =en être pour ses frais+ tốn của mất công vô ích; công cốc =faire des frais+ tiêu pha, chi tiêu =faire des frais pour quelqu'un+ tốn công vì ai =faire les frais de la conversation+ là người góp phần vào câu chuyện nhiều nhất+ là đầu đề câu chuyện =faire les frais de quelque chose+ tiêu pha về việc gì+ chịu ảnh hưởng xấu của điều gì =faire ses frais+ hòa vốn =faux frais+ chỉ tiêu lặt vặt bất ngờ =rentrer dans ses frais+ lấy lại được tiền đã chi =se mettre en frais+ (thân mật) phải chi tiêu nhiều; phải mất công nhiều =se mettre en frais de coquetterie+ hết sức làm dáng # phản nghĩa =Economie, épargne. @frais * tính từ - mát, mát mẻ =Brise fraîche+ gió hiu hiu mát =Eau fraîche+ nước mát =Vêtements frais+ quần áo mặc mát - tươi =Oeufs frais+ trứng tươi - thơm mát =Frais parfum+ mùi thơm mát - tươi tỉnh, tươi tắn =Teint frais+ sắc mặt tươi tỉnh =Couleur fraîche+ màu tươi tắn - khỏe khoắn, tươi trẻ =Troupes fraîches+ đoàn quân khỏe khoắn =Vieillards encore frais+ ông lão còn tươi trẻ - mới, mới mẻ =Blessure fraîche+ vết thương mới =Nouvelles fraîches+ tin tức mới mẻ - lạnh nhạt =Réception fraîche+ sự đón tiếp lạnh nhạt =argent frais+ tiền mới lĩnh =être frais+ (thân mật, mỉa mai) ở trong tình trạng tệ hại # Phản nghĩa =Brûlant, chaud, desséchant. Ancien, vieux. Desséché, rassis, sec; corrompu, gâté, passé, rance. # Phản nghĩa =Défraîchi, fatigué, las. Décoloré, éteint, fané, flétri, passé, usé * phó từ - mát =Il fait frais+ trời mát - mới =Du foin frais coupé+ rơm cỏ mới cắt =de frais+ mới =Rasé de frais+ mới cạo râu * danh từ giống đực - cái mát; khí mát =Prendre le frais au fond du jardin+ ngồi hóng mát ở cuối vườn - (hàng hải) gió vừa =Bon frais+ gió hiu hiu =Grand frais+ gió khá mạnh =au frais+ ở chỗ mát =Mettre du vin au frais+ để rượu nho ở chỗ mát =mettre quelqu'un au frais+ (thân mật) bỏ tù ai, bắt giam ai * danh từ giống đực số nhiều - phí tổn, chi phí =Faire de grands frais+ chi phí nhiều =Frais d'études+ học phí =Frais d'entretien+ chi phí bảo dưỡng =Frais d'investissement+ chi phí đầu tư =Frais d'exploitation+ chi phí khai thác =Frais de réparation+ chi phí sửa chữa =Frais de service+ chi phí phục vụ =Frais de représentation+ chi phí giao tế - (luật học, pháp lý) lệ phí =à frais communs+ cùng đóng góp =à grands frais+ tốn kém; tốn công lắm =à peu de frais+ ít tốn công, ít tốn của =aux frais de la princesse+ xem princesse =en être pour ses frais+ tốn của mất công vô ích; công cốc =faire des frais+ tiêu pha, chi tiêu =faire des frais pour quelqu'un+ tốn công vì ai =faire les frais de la conversation+ là người góp phần vào câu chuyện nhiều nhất+ là đầu đề câu chuyện =faire les frais de quelque chose+ tiêu pha về việc gì+ chịu ảnh hưởng xấu của điều gì =faire ses frais+ hòa vốn =faux frais+ chỉ tiêu lặt vặt bất ngờ =rentrer dans ses frais+ lấy lại được tiền đã chi =se mettre en frais+ (thân mật) phải chi tiêu nhiều; phải mất công nhiều =se mettre en frais de coquetterie+ hết sức làm dáng # phản nghĩa =Economie, épargne.
|
|
fraisage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự phay
|
|
fraise * danh từ giống cái - quả dâu tây - (thông tục) mặt - (y học) mịn sùi (ở da) =aller aux fraises+ đi hái dâu tây+ (đùa cợt; hài hước) vào rừng chơi với bạn tình =ramener sa fraise+ (thông tục) phát biểu ý kiến lung tung =sucrer les fraises (thông tục)+ run, run tay+ (nghĩa rộng) lẫn cẫn (vì tuổi già) * danh từ giống cái - màng bọc ruột (ở bê, cừu) - yếm thịt (ở dưới mỏ gà tây trống) - (sử học) cổ áo xếp bồng - (kỹ thuật) dao phay - (y học) cái khoan răng
|
|
fraiser * ngoại động từ - xếp nếp bồng (cổ áo) - nhào, lăn (bột) - (kỹ thuật) phay
|
|
fraises * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ phay
|
|
fraiseuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy phay =fraiseuse routière+ máy lăn cào đường (nhựa), xe lu cào
|
|
fraisier *{{fraisiers}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dâu tây
|
|
fraisil * danh từ giống đực - than cháy sót (ở đáy lò), than qua lửa
|
|
fraisière * danh từ giống cái - như fraiseraie
|
|
fraisure * danh từ giống cái - lỗ phay, lỗ loe
|
|
framboise * danh từ giống cái - quả ngấy dâu, quả phúc bồn tử
|
|
framboiser * ngoại động từ - ướp hương ngấy dâu
|
|
framboisier *{{framboisier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngấy dâu, cây phúc bồn tử
|
|
framée * danh từ giống cái - (sử học) ngọn lao (của quân Phơ răng)
|
|
franc * tính từ (tính từ giống cái franche) - được miễn =Marchandise franche de tout droit+ hàng hóa được miễn mọi thứ thuế - thực thà, thẳng thắn =Personne franche+ người thực thà =Une réponse franche+ câu trả lời thẳng thắn - rõ ràng, minh bạch =Une situation franche+ tình thế rõ ràng - thực sự, chính cống =Un franc coquin+ tên vô lại thực sự - (luật học, pháp lý) tròn, đủ =Trois jours francs+ ba ngày tròn - thuộc giống tốt - (nghệ thuật) mạnh dạn =Pinceau franc+ nét bút mạnh dạn =arbre franc+ (nông nghiệp) cây thuộc một dòng đã được cải tạo (để làm gốc ghép) =avoir ses coudées franches+ xem coudée =être franc du collier+ xem collier =franc de pied+ (nông nghiệp) không phải là cây ghép (cây) =franc de port+ không phải trả cước phí =franc jeu+ lối xử sự thẳng thắn =terre franche+ đất có thành phần cân đối, đất tốt # Phản nghĩa =Assujetti, taxé. Artificieux, disssimulé, hypocrite, menteur, sournois. Equivoque, louche. Douteux. * tính từ (tính từ giống cái franque) - (thuộc) dân tộc Frăng * phó từ - (văn học) thẳng thắn, không úp mở =Parler franc+ nói thẳng thắn * danh từ giống đực - đồng frăng (tiền của Pháp, Bỉ, Thuỵ Sĩ...) - (nông nghiệp) cây thuộc một dòng đã được cải tạo (thường dùng làm gốc ghép)
|
|
franc-alleu * danh từ giống đực - (sử học) đất miễn thuế (thời phong kiến)
|
|
franc-bord * danh từ giống đực - đất bãi bờ sông - (hàng hải) mức nổi
|
|
franc-bourgeois * danh từ giống đực - (sử học) thị dân tự do
|
|
franc-comtois * tính từ - (thuộc) xứ Phơ-răng sơ Công-tê
|
|
franc-fief * danh từ giống đực - (sử học) thuế mua đất phong
|
|
franc-fiefs * danh từ giống đực, tính từ - như fair-play
|
|
franc-parler * danh từ giống đực - sự tự do ăn nói
|
|
franc-tireur * danh từ giống đực - quân du kích (Pháp) - (nghĩa bóng) người hành động lẻ (không theo kỷ luật của một nhóm)
|
|
franchement * phó từ - thực thà, thẳng thắn =Avouer franchement ses fautes+ thực thà thú tội - mạnh dạn, không ngần ngại =Sauter franchement+ mạnh dạn nhảy - hoàn toàn, thực là =Visite franchement désagréable+ cuộc viếng thăm thực là khó chịu - không úp mở, thẳng, rõ ràng =Poser franchement up problème+ đặt thẳng một vấn đề # phản nghĩa =Timidement. Hypocritement.
|
|
franchir * ngoại động từ - nhảy qua =Franchir un fossé+ nhảy qua rào - vượt, vượt qua =Franchir les mers+ vượt biển =Franchir les difficultés+ vượt qua khó khăn =Franchir les limites+ vượt quá giới hạn =franchir le pas+ quyết định làm một việc khó nhọc
|
|
franchise * danh từ giống cái - sự miễn, sự miễn trừ =Franchise douanière+ sự miễn trừ thuế quan =Franchise de bagages+ hành lý miễn cước =Franchise postale+ sự miễn bưu phí - tính thực thà, tính thẳng thắn - (nghệ thuật, từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính rõ nét, tính dứt khoát =Franchise les couleurs+ màu sắc dứt khoát - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thoát vòng nô lệ, sự tự do, sự độc lập
|
|
franchissement * danh từ giống đực - sự nhảy qua, sự vượt qua
|
|
francien * danh từ giống đực - (sử học) tiếng frăng xiêng (tiếng địa phương vùng phụ cận Pa-ri thời Trung đại)
|
|
francique * danh từ giống đực - (sử học) tiếng frăngxic
|
|
francisation * danh từ giống cái - sự Pháp hóa
|
|
franciscain * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa
|
|
franciser * ngoại động từ - Pháp hóa
|
|
francisque * danh từ giống cái - (sử học) búa trận (của người Phơ-răng-xoa) - huy hiệu búa trận (của chính phủ Pê-tanh 1940 - 1944)
|
|
franciste * danh từ - chuyên gia tiếng Pháp
|
|
francium * danh từ giống đực - (hóa học) franxi
|
|
franco * phó từ - miễn cước phí =Recevoir un paquet franco de port+ nhận gói hàng miễn cước phí - (thông tục) thẳng, thẳng thừng # phản nghĩa =Port (en port dû).
|
|
francolin * danh từ giống đực - (động vật học) gà gô
|
|
francophile * tính từ - thân Pháp * danh từ - người thân Pháp # phản nghĩa =Francophobe.
|
|
francophilie * danh từ giống cái - tính thân Pháp # phản nghĩa =Francophobie.
|
|
francophobe * tính từ - bài Pháp * danh từ - người bài Pháp # phản nghĩa =Francophone.
|
|
francophobie * danh từ giống cái - tính bài Pháp # phản nghĩa =Francophilie.
|
|
francophone * tính từ - nói tiếng Pháp =Canadiens francophones+ những người Ca-na-đa nói tiếng Pháp * danh từ - người nói tiếng Pháp
|
|
francophonie * danh từ giống cái - cộng đồng nói tiếng Pháp
|
|
frange * danh từ giống cái - diềm, tua viền =Rideau à frangs+ màn cửa có tua viền =Frange vasculaire+ (giải phẫu) học diềm mạch =Frange de conscience+ (tâm lý học) diềm ý thức - (vật lý học) vân =Franges d'interférences+ vân giao thoa
|
|
franger * ngoại động từ - viền tua =Franger un tapis+ viền tua tấm thảm - viền mép =Une lueur rose frangait l'horizon+ một ánh hồng viền mép chân trời
|
|
frangin * danh từ giống đực - (thông tục) anh, em
|
|
frangipane * danh từ giống cái - kem hạnh - bánh kem hạnh
|
|
frangipanier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đại, cây sứ
|
|
franglais * danh từ giống đực - từ ngữ Anh trong tiếng Pháp
|
|
franquisme * danh từ giống đực - chế độ Phơ-răng-cô
|
|
franquiste * tính từ - xem franquisme * danh từ - người theo chế độ Phơ-răng-cô
|
|
français * tính từ giống đực - thuộc Pháp
|
|
française * tính từ giống cái - thuộc Pháp
|
|
frappage * danh từ giống đực - sự rập nổi =Le frappage de la monnaie+ sự rập nổi tiền
|
|
frappant * tính từ - gây ấn tượng mạnh, lạ lùng =Une ressemblance frappante+ một sự giống nhau lạ lùng # phản nghĩa =Douteux, faible.
|
|
frappe * danh từ giống cái - sự rập nổi (tiền đồng, huy chương); hình rập nổi - sự đánh máy =Faute de frappe+ lỗi đánh máy - (ngành in) bộ khuôn đúc chữ - (thể dục thể thao) cách đánh (quyền Anh); cách đánh, cách đá (nghĩa bóng) * danh từ giống cái - (thông tục) tên vô lại
|
|
frapper * ngoại động từ - đánh, đập =Frapper quelqu'un+ đánh ai =Frapper les touches+ đánh vào phím đàn =Frapper la terre du pied+ lấy chân đập đất - đập vào; chiếu vào =Frapper les yeux+ đập vào mắt =Lumière qui frappe le mur+ ánh sáng chiếu vào tường - đâm, chém, bắn =Frapper d'un poignard+ đâm một nhát dao găm =La balle l'a frappé au coeur+ viên đạn bắn vào tim nó - làm cho bị; trừng phạt; đánh vào =Être frappé d'apoplexie+ bị ngập máu =Impôt qui frappe les riches+ thuế đánh vào những người giàu =La loi frappe le coupable+ pháp luật trừng phạt kẻ có tội - rập nổi =Frapper une médaille+ rập nổi một chiếc huy chương - ướp lạnh =Frapper du champagne+ ướp lạnh rượu sâm banh - (từ cũ, nghĩa cũ) điểm (giờ) = L'horloge frappe onze heures+ đồng hồđiểm mười một giờ =être frappé de+ ngạc nhiên vì, kinh ngạc vì =frapper à mort+ đánh đến chết, đâm chết; đặt vào một tình trạng nguy khốn =frapper un grand coup+ dùng biện pháp kiên quyết, làm một hành động kiên quyết * nội động từ - đánh (vào), đập (vào) =Frapper sur un tambour+ đánh (vào) trống =Frapper à la porte+ đập cửa =Frapper à la porte de quelqu'un+ đến cầu cạnh ai =frapper à toutes les portes+ cầu cạnh khắp nơi
|
|
frappeur * tính từ -Esprit frapeur+ ma gõ * danh từ giống đực - thợ quai búa (phụ thợ rèn) - thợ rập nối
|
|
frappé * tính từ - ướp lạnh (trong xô nước đá) =Champagne frappé+ rượu săm banh ướp lạnh - (thông tục) điên =ouvrage frappé au bon coin+ công trình rất thành công =temps frappé+ (âm nhạc) phách có gõ nhịp =vers bien frappés+ câu thơ hùng hồn
|
|
fraser * ngoại động từ - như fraiser
|
|
frasque * danh từ giống cái - hành động lầm lạc, hành động ngông cuồng =Des frasques de jeunesses+ những lầm lạc của tuổi trẻ
|
|
frater * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ, thân mật) thầy tu dốt
|
|
fraternel * tính từ - (thuộc) anh em =Amour fratenel+ tình anh em =amitié fratenelle+ tình hữu nghị anh em
|
|
fraternellement * phó từ - theo tình anh em, như anh em
|
|
fraternisation * danh từ giống cái - sự kết thân (như anh em)
|
|
fraterniser * nội động từ - kết thân (như anh em) =Ces enfants commencent à fraterniser+ những đứa bé ấy đã bắt đầu kết thân với nhau # phản nghĩa =se brouiller, se disputer.
|
|
fraternité * danh từ giống cái - tình nghĩa anh em =fraternité d'armes+ tình đồng đội # phản nghĩa =Intimité.
|
|
fratricide * tính từ - giết anh (chị, em) - anh em giết hại lẫn nhau, huynh đệ tương tàn =Guerre fratricide+ chiến tranh huynh đệ tương tàn * danh từ - kẻ giết anh (chị, em) * danh từ giống đực - tội giết anh (chị, em)
|
|
fratrie * danh từ giống cái - (sử học) gia tộc
|
|
fraude * danh từ giống cái - sự gian lậu =Fraude électorale+ sự gian lậu trong bầu cử - sự buôn lậu; sự lậu thuế =Faire la fraude+ buôn lậu; lậu thuế =en fraude+ gian lậu
|
|
frauder * ngoại động từ - gian lậu với =Frauder la douane+ gian lậu với thuế quan * nội động từ - gian lậu =Frauder dans un examen+ gian lậu trong kỳ thi * tính từ - gian lậu * danh từ - kẻ gian lậu
|
|
frauduleusement * phó từ - bằng gian lậu =Objets frauduleusement soustraits+ vật lấy bằng gian lậu
|
|
frauduleux * tính từ - gian lậu, gian =Banqueroute frauduleuse+ vỡ nợ gian =Election frauduleuse+ tuyển cử gian lậu # phản nghĩa =Honnête.
|
|
fraxinelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bạch tiền
|
|
frayage * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) sự thông luồng
|
|
frayement * danh từ giống đực - (thú y học) viêm do cọ xát, hăm
|
|
frayer * ngoại động từ - mở lối, khai thông =Frayer un passage+ mở một lối đi - cọ vào, xát vào =Le boeuf fraye sa tête aux arbres+ con bò cọ đầu vào cây - (y học) làm viêm tấy do cọt xát, làm hăm (da) * nội động từ - đẻ trứng, thụ tinh trứng (cá) - (nghĩa bóng) giao thiệp, đi lại =Ne frayez pas avec les médisants+ đừng giao thiệp với những người hay nói xấu - mòn đi (tiền bạc)
|
|
frayeur * danh từ giống cái - mối khiếp sợ =Trembler de frayeur+ run lên vì khiếp sợ
|
|
frayère * danh từ giống cái - bãi cá đẻ
|
|
fraîche * tính từ giống cái - xem frais * danh từ giống cái -à la fraîche+ lúc mát trời, ở nơi mát; nước giải khát đây!; cá tươi đây! (tiếng rao hàng)
|
|
fraîchement * phó từ - vừa mới =Fraîchement arrivé+ vừa mới đến - lạnh nhạt =Être reçu fraîchement+ được tiếp đón một cách lạnh nhạt - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mát mẻ =Être logé fraîchement+ ở mát mẻ
|
|
fraîcheur * danh từ giống cái - sự mát mẻ; trời mát =La fraîcheur de l'eau+ nước mát mẻ =La fraîcheur du soir+ trời chiều mát mẻ - sự tươi =La fraîcheur du poisson+ cá tươi - vẻ tươi, vẻ tươi tỉnh, vẻ tươi tắn =La fraîcheur des fleurs+ vẻ tươi của hoa =La fraîcheur du visage+ sắc mặt tươi tỉnh =La fraîcheur des impressions+ ấn tượng tươi tắn - sự mới mẻ =Fraicheur du souvenir+ kỷ niệm mới mẻ - tính trong trắng =La fraîcheur d'un premier amour+ tính trong trắng của mối tình đầu # phản nghĩa =Chaleur, sécheresse; corruption.
|
|
fraîchin * danh từ giống đực - mùi cá tươi; mùi nước biển
|
|
fraîchir * nội động từ - mát ra, trở ra (tiết trời) - (hàng hải) thổi mạnh lên (gió)
|
|
fredaine * danh từ giống cái - sự ngông cuồng (của tuổi trẻ)
|
|
fredonnement * danh từ giống đực - sự hát lầm rầm - bài hát lầm rầm
|
|
fredonner * động từ - hát lầm rầm =Fredonner en travaillant+ vừa lao động vừa hát lầm rầm =Fredonner un air joyeux+ hát lầm rầm một điệu vui
|
|
free-jazz * danh từ giống đực - nhạc ja tự do (ở Mỹ)
|
|
freezer * danh từ giống đực - khoang nước đá (trong máy lạnh)
|
|
frein * danh từ giống đực - cái hãm, cái phanh =Frein à main+ (cơ khí, cơ học) phanh tay =Mettre un frein à ses dépenses+ hãm chi tiêu lại, hạn chế chi tiêu =ronger son frein+ cố chịu đựng =sans frein+ thả cửa # phản nghĩa =Accélérateur.
|
|
freinage * danh từ giống đực - sự hãm hại, sự phanh lại # phản nghĩa =Accélération.
|
|
freiner * ngoại động từ - hãm lại, phanh lại =Freiner une automobile+ hãm ô tô =Freiner la production+ hãm sản xuất lại # phản nghĩa =Accélérer, encourager.
|
|
freinte * danh từ giống cái - (thương nghiệp) sự hao, sự hao hụt (khi sản xuất, chuyên chở)
|
|
frelatage * danh từ giống đực - sự pha trộn
|
|
frelater * ngoại động từ - pha trộn =Frelater du vin+ pha trộn rượu nho
|
|
frelaté * tính từ - pha trộn =Vin frelaté+ rượu nho pha trộn - pha tạp =La vie frelatée de Paris+ cuộc sống pha tạp ở Pa-ri =cela n'est pas frelaté+ đúng đấy, thực đấy, không phải bịa đâu
|
|
frelon *{{con ong bắp cầy}}{{frelon}} * danh từ giống đực - (động vật học) ong bầu
|
|
freluche * danh từ giống cái - búp tua bằng tơ
|
|
freluquet * danh từ giống đực - (thân mật) anh chàng lăng nhăng
|
|
fresque * danh từ giống cái - lối vẽ nề - tranh nề; tranh tường - (nghĩa bóng) bức tranh =une fresque de son temps+ vẽ nên bức tranh của thời đại mình
|
|
fresquiste * danh từ - họa sĩ tranh nề; họa sĩ tranh tường
|
|
fressure * danh từ giống cái - bộ lòng chay (gồm tim, gan, phổi, lá lách)
|
|
fret * danh từ giống đực - cước vận chuyển đường thủy; cước vận chuyển - sự thuê tàu; tiền thuê tàu - chuyến hàng (hàng chở trên xe, tàu) =Fret d'aller+ chuyến hàng đi - sự chở hàng =Avions de fret+ máy bay chở hàng
|
|
fretin * danh từ giống đực - cá vụn, cá nhỏ =Rejeter à l'eau le fretin+ thả cá vụn xuống nước - đồ bỏ; kẻ tầm thường (thường menu fretin)
|
|
frettage * danh từ giống đực - sự đóng đai
|
|
freudien * tính từ - xem freudisme
|
|
freudisme * danh từ giống đực - thuyết Phơ-rớt
|
|
freux * danh từ giống đực - (động vật học) quạ mỏ hẹp
|
|
friabilité * danh từ giống cái - tính bở, tính mủn, tính dễ vụn
|
|
friable * tính từ - bở, mủn, dễ vụn
|
|
friand * tính từ - thích, chuộng =Friand de gâteaux+ thích bánh ngọt =Friand de nouveautés+ chuộng lại =Friand de compliments+ thích khen - (từ cũ; nghĩa cũ) háu ăn, thích miếng ngon - (từ cũ; nghĩa cũ) ngon =Mets friand+ món ăn ngon * danh từ giống đực - bánh nhân thịt - bánh hạnh
|
|
friandise * danh từ giống cái - kẹo bánh =Donner trop de friandises à un enfant+ cho em bé nhiều kẹo bánh quá - (từ cũ; nghĩa cũ) tính háu ăn, tính thích ăn ngon - (từ cũ; nghĩa cũ) ngon =Mets friand+ món ăn ngon
|
|
fric * danh từ giống đực - (thông tục) xìn, tiền
|
|
fric-frac * danh từ giống đực không đổi - (thông tục) sự ăn trộm
|
|
fricandeau * danh từ giống đực - miếng thịt tiêm mỡ; miếng cá tiêm mỡ
|
|
fricasser * ngoại động từ - nấu thành ragu - (từ cũ; nghĩa cũ) xài phí =Il a fricassé tout son argent+ nó đã xài phí hết tiền
|
|
fricassée * danh từ giống cái - món ragu thịt =fricassée de museaux+ (thông tục) cái hôn
|
|
fricatif * tính từ - (ngôn ngữ học) xát =Consonne fricative+ phụ âm xát
|
|
fricative * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm xát
|
|
friche * danh từ giống cái - đất bỏ hoang =en friche+ bỏ hoang =Terre en friche+ đất bỏ hoang+ (nghĩa bóng) không trau dồi =Intelligence en friche+ trí thông minh không trau dồi
|
|
frichti * danh từ giống đực - (thông tục) món ăn
|
|
fricot * danh từ giống đực - (thông tục) món ăn nấu qua loa
|
|
fricotage * danh từ giống đực - sự xoay sở ám muội
|
|
fricoter * ngoại động từ - nấu (thành) ragu - (nghĩa bóng) xoay sở, mưu đồ = Qu'est-ce qu'il fricote encore?+ nó còn mưu đồ cái gì nữa? * nội động từ - (thông tục) xoay sở ám muội - nấu ăn
|
|
fricoteur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ xoay sở ám muội
|
|
friction * danh từ giống cái - (y học) sự xoa - sự xoa tóc với nước thơm - (vật lý học; cơ khí, co học) sự mài xát, ma sát - (nghĩa bóng) sự va chạm; mối xích mích
|
|
frictionnel * tính từ - xem friction
|
|
frictionner * ngoại động từ - xoa =Frictionner un malade+ xoa cho người ốm
|
|
frigidaire * danh từ giống đực - tủ lạnh
|
|
frigidarium * danh từ giống đực - (sử học) nhà tắm lạnh (cổ La Mã)
|
|
frigide * tính từ - (thơ ca) lạnh lẽo, lạnh ngắt - không hứng tình; lãnh đạm tình dục (nữ) # phản nghĩa =Chaud, sensuel.
|
|
frigidité * danh từ giống cái - tính nhạt ngắt =Frigidité cadavérique+ tính lạnh ngắt của xác chết - trạng thái không hứng tình, sự lãnh đạo tình dục (nữ)
|
|
frigo * danh từ giống đực - (thân mật) máy ướp lạnh =Mettre dans le frigo+ để vào máy ướpc lạnh - (thông tục) thịt ướp lạnh =Un kilo frigo+ một kilogam thịt ướp lạnh =il fait frigo+ (thông tục) trời lạnh
|
|
frigorie * danh từ giống cái - (vật lý học) frigo (calo âm) # phản nghĩa =Calorie.
|
|
frigorifier * ngoại động từ - ướp lạnh =Frigorifier de la viande+ ướp lạnh thịt
|
|
frigorifique * tính từ - làm lạnh =Appareil frigorifique+ máy làm lạnh * danh từ giống đực - nhà máy lạnh - máy lạnh # phản nghĩa =Calorifique.
|
|
frileusement * phó từ - tỏ ra yếu thế chịu rét =Frileusement emmitouflé+ ăn mặc tỏ ra yếu chịu rét
|
|
frileux * tính từ - yếu chịu rét, sợ rét - (thơ ca) lạnh lẽo =Ciel frileux+ trời lạnh lẽo * danh từ giống đực - người yếu chịu rét, người sợ rét
|
|
frimas * danh từ giống đực - (thơ ca) sương giá
|
|
frime * danh từ giống cái - (thân mật) bề ngoài giả dối =Ce n'est que de la frime+ đó chỉ là bề ngoài giả dối - (thân mật) chuyện ba láp - (tiếng lóng, biệt ngữ) mặt; bộ mặt
|
|
frimousse * danh từ giống cái - (thân mật) bộ mặt non choẹt
|
|
fringale * danh từ giống cái - (thân mật) cơn đói cồn cào - (nghĩa bóng) sự ham thích mãnh liệt
|
|
fringant * tính từ - động đậy luôn, không chịu đứng yên (con ngựa) - đỏm dáng, hoạt bát (người) # phản nghĩa =Lourd.
|
|
fringuer * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) nhảy nhót * ngoại động từ - (thông tục) mặc cho =Formidablement bien fringué+ mặc đẹp hết sức
|
|
fripe * danh từ giống cái (thông tục) - cái ăn, thức ăn - thức phết lên bánh mì (như) bơ, mứt quả...
|
|
friper * ngoại động từ - làm nhàu, làm nhăn nheo =Friper une robe+ làm nhàu cái áo dài =Paupières fripées+ mí mắt nhăn nheo - nuốt ừng ực (người háu ăn) - ăn cắp
|
|
friperie * danh từ giống cái - quần áo cũ - nghề buôn quần áo cũ - hàng bán quần áo cũ
|
|
fripier * danh từ giống đực - người bán quần áo cũ
|
|
fripon * danh từ giống đực - (thân mật) đứa bé láu lỉnh, đứa bé tinh ranh - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ bất lương; tên trộm bợm * tính từ - láu lỉnh, tinh ranh =Au fripon+ vẻ tinh ranh # phản nghĩa =Probe. Pudique, réservé.
|
|
friponner * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) ăn cắp, ăn trộm
|
|
friponnerie * danh từ giống cái - hành động bất lương; việc trộm cắp # phản nghĩa =Probité.
|
|
fripouille * danh từ giống cái - (thông tục) tên vô lại
|
|
fripouillerie * danh từ giống cái (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - tính vô lại - hành động vô lại
|
|
friquet * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ
|
|
frire * động từ - rán =Frire un poisson+ rán một con cá =Faire frire des pommes de terre+ rán khoai tây =être frit+ (thân mật) đi đứt =il n'y a rien à frire dans cette affaire+ (thân mật) việc đó không xơ múi gì
|
|
frisage * danh từ giống đực - sự uốn xoăn (tóc)
|
|
frise * danh từ giống cái - (kiến trúc) diềm mũ cột - dải trang trí, đường gờ (ở tường, ở đồ gỗ.) - (sân khấu) màn phông - (kỹ thuật) tấm ván nhỏ
|
|
friselis * danh từ giống đực - (văn học) sự rung rinh; sự rì rào =Le friselis des feuilles+ sự rung rinh của lá cây; tiếng lá rì rào
|
|
friser * ngoại động từ - uốn xoăn =Friser les cheveux+ uốn xoăn tóc - lướt qua =La balle lui a frisé le visage+ đạn lướt qua mặt anh ta - xấp xỉ, gần sát =Il frise la quarantaine+ ông ta xấp xỉ bốn mươi =Friser l'hérésie+ gần như là tà thuyết * nội động từ - xoăn =Ses cheveux frisant naturellement+ tóc anh ta xoăn tự nhiên - rè (tiếng) (dây đàn) # phản nghĩa =Défriser
|
|
frisolée * danh từ giống cái - bệnh xoăn lá (khoai tây)
|
|
frison *{{frisonne}} * danh từ giống đực - búp tóc xoăn - (kỹ thuật) phoi xoăn * tính từ - (thuộc) xứ Phơ-ri-dơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Phơ-ri-dơ
|
|
frisottant * tính từ - xoăn tít
|
|
frisotter * ngoại động từ - uốn xoăn tít lại * nội động từ - xoăn tít lại
|
|
frisotté - xem frisottant
|
|
frisquet * tính từ - (thân mật) rét buốt, lạnh buốt =Il fait frisquet ce matin+ sáng nay trời rét buốt * danh từ giống đực - (văn học) gió lạnh buốt
|
|
frisson * danh từ giống đực - (y học) cơn run rét - sự run, sự rùng mình (vì rét) - (nghĩa bóng) sự run lên (vì sợ, vì tức.) - (thơ ca) sự rung rinh; tiếng rì rào; tiếng xào xạc
|
|
frissonnant * tính từ - run, rùng mình - (thơ ca) rung rinh
|
|
frissonnement * danh từ giống đực - sự run, sự rùng mình - (thơ ca) sự rung rinh
|
|
frissonner * ngoại động từ - run, rùng mình - (thơ ca) rung rinh, rung động =Arbres qui frissonnent+ cây rung rinh
|
|
frisure * danh từ giống cái - cách uốn tóc; tình trạng tóc xoăn - món tóc xoăn
|
|
frisé * tính từ - xoăn =Cheveux frisés+ tóc xoăn =Chicorée frisée+ rau diếp xoăn =Velours frisé+ nhung tuyết xoăn * danh từ giống đực - người tóc xoăn # phản nghĩa =Lisse, plat, raide.
|
|
frisée - xem frisé
|
|
frite * danh từ giống cái - khoai tây rán # đồng âm =Fritte.
|
|
friterie * danh từ giống cái - chỗ rán cá (trong nhà máy cá hộp) - quán (bán) khoai tây rán
|
|
friteuse * danh từ giống cái - chảo rán
|
|
fritillaire * danh từ giống cái - cây bối mẫu
|
|
friton * danh từ giống đực - tóp mỡ
|
|
frittage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự dồn kết dính (bột kim loại)
|
|
fritte * danh từ giống cái - hỗn hợp nấu thủy tinh - sự nấu thủy tinh # đồng âm =Frite.
|
|
fritter * ngoại động từ - (kỹ thuật) dồn kết dính
|
|
friture * danh từ giống cái - sự rán; cách rán - dầu mỡ, mỡ rán, bơ rán - thức ăn rán; cá rán - tiếng lép bép (trong máy điện thoại...) (cũng bruit de friture)
|
|
fritz * danh từ giống đực không đổi (thân mật) - lính Đức - người Đức
|
|
frivole * tính từ - phù phiếm, lông bông =Plaisirs frivoles+ thú vui phù phiếm =Caractère frivole+ tính lông bông # phản nghĩa =Grave, sérieux.
|
|
frivolement * phó từ - phù phiếm, lông bông
|
|
frivolité * danh từ giống cái - tính phù phiếm, tính lông bông - chuyện tầm phào, việc ba láp - (số nhiều) hàng thời trang lặt vặt # phản nghĩa =Gravité, sérieux. @frivolité * danh từ giống cái - tính phù phiếm, tính lông bông - chuyện tầm phào, việc ba láp - (số nhiều) hàng thời trang lặt vặt # phản nghĩa =Gravité, sérieux.
|
|
frivolités * danh từ giống đực - vạt choàng (choàng lên đầu và vai, ở áo thầy tu) - áo thầy tu - (thông tục) cái quần =prendre le froc+ đi tu =quitter le froc; jeter le froc aux orties+ hoàn tục
|
|
frocard * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) thầy tu
|
|
froid * tính từ - lạnh rét =Le temps froid+ thời tiết lạnh =Saison froid+ mùa rét - nguội =Repas froid+ bữa ăn nguội - lạnh lùng, lạnh nhạt =Homme froid+ người lạnh lùng - lạt lẽo =Style froid+ lời văn lạt lẽo =Orateur froid+ diễn giả lạt lẽo =à froid+ nguội (không nấu) =Infusion à froid+ hãm nước nguội+ không xúc động, lặng lẽ =Colère à froid+ tức giận lặng lẽ =battre froid à quelqu'un+ cố ý tiếp đón ai lạnh nhạt =guerre froide+chiến tranh lạnh =il ne trouve rien de trop chaud ni de trop froid+người ấy tham lắm, cái gì cũng muốn vơ lấy cả =mains froides, coeur chaud+tay lạnh mà lòng ấm, bề ngoài lạnh lẽo nhưng âu yếm thực tình # phản nghĩa =Chaud, brûlant. Ardent, fougeux. Affectueux, chaleureux, enthousiaste, expansif. Généreux, sensible. Animé, émouvant, expressif. * danh từ giống đực - rét, lạnh, trời rét, khí lạnh =Un froid rigoureux+ trời rét ghê gớm =Avoir froid+ cảm thấy lạnh - sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt =Il est d'un froid glacial+ anh ta lạnh nhạt quá =il y a du froid entre eux+ các anh ấy lạnh nhạt với nhau =avoir l'habit selon le froid+ gió chiều nào che chiều ấy =cela me fait froid+ (thân mật) điều ấy làm cho tôi bực mình =cela ne fait ni chaud ni froid+ xem chaud =faire froid dans le dos+ làm cho rùng mình =froid noir ; froid de canard; froid de chien; froid de loup+ đợt lạnh dữ dội = n'avoir pas froid aux yeux+ quả quyết =nous sommes en froid+ chúng tôi giận nhau =prendre froid+bị cảm lạnh =souffler le chaud et le froid+ xem chaud # phản nghĩa =Chaleur, chaud. @froid * tính từ - lạnh rét =Le temps froid+ thời tiết lạnh =Saison froid+ mùa rét - nguội =Repas froid+ bữa ăn nguội - lạnh lùng, lạnh nhạt =Homme froid+ người lạnh lùng - lạt lẽo =Style froid+ lời văn lạt lẽo =Orateur froid+ diễn giả lạt lẽo =à froid+ nguội (không nấu) =Infusion à froid+ hãm nước nguội+ không xúc động, lặng lẽ =Colère à froid+ tức giận lặng lẽ =battre froid à quelqu'un+ cố ý tiếp đón ai lạnh nhạt =guerre froide+chiến tranh lạnh =il ne trouve rien de trop chaud ni de trop froid+người ấy tham lắm, cái gì cũng muốn vơ lấy cả =mains froides, coeur chaud+tay lạnh mà lòng ấm, bề ngoài lạnh lẽo nhưng âu yếm thực tình # phản nghĩa =Chaud, brûlant. Ardent, fougeux. Affectueux, chaleureux, enthousiaste, expansif. Généreux, sensible. Animé, émouvant, expressif. * danh từ giống đực - rét, lạnh, trời rét, khí lạnh =Un froid rigoureux+ trời rét ghê gớm =Avoir froid+ cảm thấy lạnh - sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt =Il est d'un froid glacial+ anh ta lạnh nhạt quá =il y a du froid entre eux+ các anh ấy lạnh nhạt với nhau =avoir l'habit selon le froid+ gió chiều nào che chiều ấy =cela me fait froid+ (thân mật) điều ấy làm cho tôi bực mình =cela ne fait ni chaud ni froid+ xem chaud =faire froid dans le dos+ làm cho rùng mình =froid noir ; froid de canard; froid de chien; froid de loup+ đợt lạnh dữ dội = n'avoir pas froid aux yeux+ quả quyết =nous sommes en froid+ chúng tôi giận nhau =prendre froid+bị cảm lạnh =souffler le chaud et le froid+ xem chaud # phản nghĩa =Chaleur, chaud.
|
|
froidement * phó từ - dễ bị lạnh, không ấm áp =Être vêtu froidement+ ăn mặc không ấm áp - lạnh lùng, lạnh nhạt =Accueillir froidement+ tiếp đón lạnh nhạt - bình tĩnh =Peser froidement toutes les circonstances+ bình tĩnh cân nhắc mọi hoàn cảnh
|
|
froideur * danh từ giống cái - sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt =Traiter quelqu'un avec froideur+ đối xử lạnh nhạt với ai - sự lạt lẽo =La froideur du style+ sự lạt lẽo của lời văn - (từ cũ; nghĩa cũ) tính lạnh =La froideur du marbre+ tính lạnh của đá hoa # phản nghĩa =Chaleur. Ardeur, émotion, sensibilité. Cordialité, effusion, éclat, verve.
|
|
froids * danh từ giống cái - (y học) sự giá cóng - (từ cũ; nghĩa cũ) khí lạnh; mùa lạnh =Au retour de la froidure+ khi mùa lạnh trở lại
|
|
froissable * tính từ - dễ nhàu (vải...) # phản nghĩa =Infroissable.
|
|
froissement * danh từ giống đực - sự vò nhàu; sự nhàu - tiếng sột soạt =Le froissment de la soie+ tiếng lụa sột soạt - sự va chạm, sự xung đột =Le froissement des intérêts+ sự va chạm quyền lợi - sự chạm đến, sự làm mếch lòng; sự mếch lòng =Froissement de l'amour-propre+ sự chạm lòng tự ái # phản nghĩa =Entente, satisfaction.
|
|
froisser * ngoại động từ - làm nhàu, vò nhàu =Vêtements froissés+ quần áo nhàu nát =Il froissa la dépêche et la met dans sa poche+ anh ta vò nhàu bức điện và đút vào túi - làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh) - (nghĩa bóng) làm mếch lòng =Froisser un ami+ làm mếch lòng bạn * tự động từ - mếch lòng, giận # phản nghĩa =Défriper, défroisser, repasser. Contenter, flatter, ménager.
|
|
froissure * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vết nhàu
|
|
fromage * danh từ giống đực - pho mát - (thân mật) chỗ làm béo bở =Trouver un fromage+ tìm được một chỗ làm béo bở =entre la poire et le fromage+ xem entre =Fromage de cochon+ thịt lợn nấu đông =Fromage de soja+ đậu phụ =Fromage de tête+ thịt thủ nấu đông
|
|
fromager * danh từ giống đực - (thực vật học) cây gòn * ngoại động từ - cho pho mát vụn vào (nước xốt...)
|
|
fromagerie * danh từ giống cái - nơi sản xuất pho mát; nơi bán pho mát - công nghiệp pho mát - nghề buôn pho mát
|
|
froment * danh từ giống đực - lúa mì (cây, hạt) =Farine de froment+ bột (lúa) mì * tính từ - (có) màu da bò =Coleut froment+ màu da bò
|
|
fromental * tính từ - xem froment =Plaines fromentales+ đồng lúa mì * danh từ giống đực - yến mạch cao (trồng làm thức ăn gia súc)
|
|
fronce * danh từ giống cái - nếp gấp (ở tờ giấy, quân bài) - nếp nhíu (ở váy...)
|
|
froncement * danh từ giống đực - sự cau lại, sự chau lại =Froncement des sourcils+ sự cau (chau) mày
|
|
froncer * ngoại động từ - cau lại, chau lại; chúm lại =Froncer les sourcils+ cau (chau) mày =Froncer les lèvres+ chúm môi - khâu nhíu lại # phản nghĩa =Défroncer.
|
|
froncis * danh từ giống đực - hàng khâu nhíu =Le froncis d'une chemise+ hàng khâu nhíu ở áo sơ mi
|
|
frondaison * danh từ giống cái - mùa nảy lộc, mùa ra lá - bộ lá =Une abondante frondaison+ bộ lá rậm rạp
|
|
fronde * danh từ giống cái - (thực vật học) lá lược (của dương xỉ) - ná cao su (của trẻ con) - (y học) băng bốn dải - (y học) quang quay - (sử học) túi văng đá (vũ khí) - sự chống đối, sự nổi loạn =Un vent de fronde+ một luồng chống đối
|
|
fronder * ngoại động từ - công kích =Fronder le pouvoir+ công kích chính quyền * nội động từ - (sử học) - phóng đá bằng túi văng - tham gia đảng Phơ-rông-đơ (Pháp, giữa thế kỷ 17) # phản nghĩa =Flatter.
|
|
frondeur * danh từ giống đực - người hay công kích - (sử học) lính dùng túi văng đá - (sử học) người tham gia đảng Phơ-rông-đơ (Pháp, giữa thế kỷ 17) * tính từ - hay công kích, hay chống đối # phản nghĩa =Respectueux.
|
|
front * danh từ giống đực - trán =Front haut+ trán cao - (văn học) mặt; đầu =La rougeur lui monte au front+ hắn đỏ mặt =Relever le front+ ngẩng đầu lên - mặt trước =Le front d'un bâtiment+ mặt trước của tòa nhà - tiền tuyến =Le front et l'arrière+ tiền tuyến và hậu phương - (quân sự, chính trị) mặt trận =Aller au front+ ra mặt trận =front de libération nationale+ mặt trận giải phóng dân tộc - (khí tượng) fron - (nghĩa bóng) sự trơ tráo; sự cả gan =Vous avez le front de soutenir ce qu'il a dit+ anh dám cả gan ủng hộ điều anh kia vừa nói =courber le front+ cúi đầu nhịn nhục =de front+ từ phía mặt, trực diện =Attaquer l'ennemi de front+ tấn công kẻ thù từ phía mặt =aborder de front la question+ đề cập vấn đề một cách trực diện+ sát cánh nhau, sóng đôi =Deux hommes de front+ hai người đi sóng đôi+ cùng lúc =Mener de front deux affaires+ làm cùng lúc hai việc+ không khoan nhượng, thẳng thừng =Attaquer de front les opinions de quelqu'un+ công kích thẳng những ý kiến của ai =faire front+ đương đầu với =front à front+ mặt đối mặt, chống đối nhau =front levé+ xem levé =se frapper le front+ vỗ trán nhớ ra chuyện gì
|
|
frontail * danh từ giống đực - mảnh che trán (ngựa)
|
|
frontal * tính từ - xem front I =Os frontal+ xương trán * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương trán - (sử học) hình phạt thắt trán; dây thắt trán
|
|
frontale * tính từ giống cái - xem frontal
|
|
frontalier * danh từ giống đực - dân biên giới * tính từ - (thuộc) biên giới =Population frontalière+ dân biên giới
|
|
frontalité * danh từ giống cái -Loi de frontalité+ (khảo cổ học) luật mặt phẳng
|
|
fronteau * danh từ giống đực - như frontail - khăn (nữ tu sĩ); đồ trang sức trán (của phụ nữ) - (kiến trúc) trán cửa
|
|
frontignan * danh từ giống đực - rượu vang frôngtinhăng
|
|
frontispice * danh từ giống đực - (ngành in) tên sách - tranh đầu sách - (kiến trúc, từ cũ; nghĩa cũ) mặt chính (của một công trình (kiến trúc))
|
|
frontière * danh từ giống cái - biên giới =Passer la frontière+ vượt biên giới - (nghĩa bóng) ranh giới =Les frontière des vertus et des vices+ ranh giới giữa đức hạnh và tật xấu * tính từ - (ở) biên giới =Province frontière+ tỉnh biên giới # phản nghĩa =Centre, intérieur, milieu.
|
|
fronton * danh từ giống đực - (kiến trúc) trán tường - tường đánh bóng pơlôt
|
|
frottage * danh từ giống đực - sự cọ xát - sự đánh bóng
|
|
frottant * tính từ - cọ xát =Surfaces frottantes+ mặt cọ xát
|
|
frotte * danh từ giống cái - sự xát ghẻ - (thông tục) bệnh ghẻ
|
|
frottement * danh từ giống đực - sự cọ (xát), sự ma sát; lực ma sát; tiếng cọ (xát) =Le frottement engendre la chaleur+ ma sát sinh ra nhiệt =Frottement pleural+ (y học) tiếng cọ màng phổi - (nghĩa bóng) sự tiếp xúc, sự đụng chạm =Le frottement du monde+ sự tiếp xúc với đời @frottement * danh từ giống đực - sự cọ (xát), sự ma sát; lực ma sát; tiếng cọ (xát) =Le frottement engendre la chaleur+ ma sát sinh ra nhiệt =Frottement pleural+ (y học) tiếng cọ màng phổi - (nghĩa bóng) sự tiếp xúc, sự đụng chạm =Le frottement du monde+ sự tiếp xúc với đời
|
|
frottements * ngoại động từ - cọ (xát), xoa, quẹt, quệt =Frotter les mains+ xoa tay =Frotter une allumette+ quẹt diêm =Tranche de pain frottée de beurre+ khoanh bánh mì quệt bơ - đánh bóng, đánh xi =frotter un parquet+ đánh bóng sàn nhà - (hội họa) day; day màu - (từ cũ; nghĩa cũ) đánh đòn =On l'a frotté d'importance+ người ta đánh hắn một trận nên thân =être frotté de+ biết qua loa =Être frotté de latin+ biết qua loa tiếng La tinh =frotter les oreilles à+ trị cho một mẻ =un âne frotte l'autre+ đồ ngu khen nhau * nội động từ - cọ (xát) vào =Roue qui frotte contre le gardeboue+ bánh xe cọ vào cái chắn bùn
|
|
frotteur * danh từ giống đực - người cọ sàn, người đánh bóng sàn nhà - (điện ảnh) cái tiếp xúc trượt
|
|
frottis * danh từ giống đực - (hội họa) lớp mày day - (sinh vật học; sinh lý học) sự trải (một chất dịch) trên bản kính (để quan sát dưới kính hiển vi)
|
|
frottoir * danh từ giống đực - mảnh quạt diêm - bàn (chải) cọ - bát gạt (của thợ cạo)
|
|
frottée * danh từ giống cái - (thông tục) trận đòn =Recevoir une frottée+ bị một trận đòn - miếng bánh mì xát tỏi
|
|
frou-frou * danh từ giống đực - tiếng sột soạt =Le frou-frou d'une robe de soie+ tiếng sột soạt của áo dài lụa
|
|
frouer * nội động từ - (săn bắn) giả tiếng (để) nhử chim
|
|
froufrou - xem frou-frou
|
|
froufroutant * tính từ - sột soạt =Bruit froufroutant+ tiếng sột soạt
|
|
froufrouter * nội động từ - sột soạt =Robe qui froufroute+ áo dài sột soạt
|
|
froussard * tính từ - (thông tục) sợ sệt, nhát gan * danh từ giống đực - (thông tục) kẻ sợ sệt, kẻ nhát gan
|
|
frousse * danh từ giống cái - (thông tục) sự sợ =Avoir la frousse+ sợ
|
|
fructidor * danh từ giống đực - tháng quả (lịch cộng hòa Pháp)
|
|
fructification * danh từ giống cái - sự ra quả; lứa quả; mùa ra quả - cơ quan sinh sản (của thực vật hoa ẩn)
|
|
fructifier * nội động từ - ra quả, sinh quả - sinh lãi; có lợi =Cette somme a fructifié+ số tiền ấy đã sinh lãi =Méthode d'éducation qui fructifie+ phương pháp giáo dục có lợi
|
|
fructifère * tính từ - (thực vật học) mang quả
|
|
fructose * danh từ giống đực - (hóa học) fructoza
|
|
fructueusement * phó từ - có lợi, có hiệu quả =Travailler fructueusement+ làm việc có hiệu quả
|
|
fructueux * tính từ - có lợi, có hiệu quả =Spéculation fructueuse+ việc đầu cơ có lợi =Collaboration fructueuse+ sự công tác có hiệu quả # phản nghĩa =Improductif, infructueux, stérile.
|
|
frugal * tính từ - thanh đạm, đạm bạc =Repas frugal+ bữa ăn thanh đạm =Vie frugale+ cuộc sống đạm bạc # phản nghĩa =Glouton, vorace.
|
|
frugalement * phó từ - thanh đạm, đạm bạc
|
|
frugalité * danh từ giống cái - tính thanh đạm, tính đạm bạc =La frugalité d'un repas+ tính thanh đạm của bữa ăn =Vivre avec frugalité+ sống đạm bạc # phản nghĩa =Goinfrerie, voracité.
|
|
frugivore * tính từ - (động vật học) ăn quả * danh từ giống đực - (động vật học) loài ăn quả
|
|
fruit *{{fruits}} * danh từ giống đực - quả, trái =Fruits comestibles+ quả ăn được - con đẻ; thành quả =Fruit d'un amour illégitime+ con đẻ của mối tình bất chính =Le fruit du travail+ thành quả lao động =La misère est le fruit de la paresse+ nghèo khổ là con đẻ của tính lười biếng - (số nhiều) thổ sản, hoa lợi - (từ cũ; nghĩa cũ) lúc tráng miệng =Se lever avant le fruit+ đứng dậy trước lúc ăn tráng miệng =fruit défendu+ của cấm =fruits de mer+ tôm ốc ngao sò (ở biển) =fruit monté+ mâm quả, khay quả, đĩa quả (dọn ra bàn) =fruits pendants par les branches+ (luật học, (pháp lý)) quả còn trên cây =fruits pendants par les racines+ (luật học, (pháp lý)) mùa màng chưa thu hoạch =fruit rare+ của lạ =fruit sec+ (nghĩa bóng) sinh viên thi hỏng; người vô dụng * danh từ giống đực - (kiến trúc) độ nghiêng mặt ngòi (của một bức tường xây thót ngọn)
|
|
fruiterie * danh từ giống cái - chỗ cất giữ quả - cửa hàng rau quả; nghề bán rau quả
|
|
fruitier * tính từ - (trồng để) ăn quả =Arbre fruitier+ cây ăn quả =Jardin fruitier+ vườn cây ăn quả - (Cargo fruitier) (hàng hải) tàu chở quả * danh từ giống đực - đất trồng cây ăn quả, vườn cây ăn quả - như fruiterie I - giàn cất giữ hoa quả - người bán rau quả * danh từ giống đực - người làm pho mát (ở Phơ-răng-sơ Công-tê, Xa-voa...)
|
|
fruitière - xem fruitier
|
|
fruité * tính từ - còn mùi quả (dâu ô liu, rượu nho...)
|
|
frumentaire * tính từ - Lois frumentaires (sử học) luật phân phối lúa mì (cổ La Mã)
|
|
frusquer * ngoại động từ - (thông tục) mặc quần áo cho
|
|
frusques * danh từ giống cái số nhiều - (thông tục) quần áo không ra hồn
|
|
frusquin * danh từ giống đực - (thông tục) toàn bộ gia súc (của một người) (thường saint frusquin) =Il emporte tout son frusquin+ hắn mang hết gia sản đi
|
|
fruste * tính từ - thô lỗ =Manières frustes+ cử chỉ thô lỗ =Homme fruste+ con người thô lỗ - (từ cũ; nghĩa cũ) đã mòn =Une sculpture fruste+ bức chạm đã mòn # phản nghĩa =Affiné, cultivé, évolué, fin, raffiné, sophistiqué.
|
|
frustrant * tính từ - tước đoạt # phản nghĩa =Gratifiant, satisfaisant.
|
|
frustration * danh từ giống cái - sự tước đoạt # phản nghĩa =Satisfaction; gratification.
|
|
frustratoire * tính từ - (luật học, pháp lý) nhằm tước đoạt
|
|
frustrer * ngoại động từ - tước đoạt =Frustrer un héririer de sa part+ tước đoạt phần của một người thừa kế =Frustrer les espérances de ses parents+ tước mất hy vọng của cha mẹ, làm cho cha mẹ mất hy vọng - làm thất vọng =Cet échec l'a frustré+ thất bại đó đã làm anh ta thất vọng # phản nghĩa =Avantager, favoriser, satisfaire; combler, gratifier.
|
|
frutescent * tính từ - (thực vật học) hóa cây bụi
|
|
frère * danh từ giống đực - anh; em trai =Frère aîné+ anh cả =Frère cadet+ em trai út =Frère consanguin+ anh (em) (cùng cha) khác mẹ =Frère utérin+ anh (em) (cùng mẹ) khác cha =Frère germain+ anh (em) cùng cha cùng mẹ - (số nhiều) anh em (đen, bóng) =Les vices sont frères+ các tật xấu là anh em với nhau - thầy dòng - (thân mật) vật tương tự; vật cùng đôi =Vous avez un joli vase, j'ai vu son frère chez mon antiquaire+ anh có cái lọ đẹp, tôi thấy một cái tương tự ở người bán đồ cổ mà tôi quen =faux frère+ kẻ phản bội =frère d'armes+ bạn đồng đội =vieux frère+ (thân mật) người anh em
|
|
frégate * danh từ giống cái - tàu hộ tống chống tàu ngầm - (động vật học) chim cốc biển (bộ bồ nông) - (từ cũ; nghĩa cũ) thuyền chiến ba cột buồm
|
|
frégaton * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) trung tá hải quân
|
|
frémir * nội động từ - rung rinh, rung động =Les arbres frémissent sous le vent+ gió thổi làm cây rung rinh - run, run rẩy =Frémir de colère+ run lên vì giận - reo (nước sắp sôi)
|
|
frémissant * tính từ - rung rinh, rung động - run, run rẩy
|
|
frémissement * danh từ giống đực - sự rung rinh; tiếng rì rào =Le frémissement des feuilles+ lá rung rinh; lá rì rào - sự run, sự run rẩy =Frémissement des mains+ sự run tay =Frémissement de colère+ sự run lên vì tức giận - sự reo (nước sắp sôi)
|
|
frénateur * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) hãm =Nerfs frénateurs du coeur+ dây thần kinh hãm tim
|
|
frénésie * danh từ giống cái - sự cuồng nhiệt; sự mãnh liệt =La frénésie de la passion+ sự cuồng nhiệt của dục vọng - (y học, từ cũ; nghĩa cũ) chứng hoảng loạn # phản nghĩa =Calme, mesure.
|
|
frénétique * tính từ - cuồng nhiệt, hết sức mãnh liệt =Danse frénétique+ điệu vũ cuồng nhiệt - (y học, từ cũ; nghĩa cũ) hoảng loạn * danh từ - (y học, từ cũ; nghĩa cũ) kẻ hoảng loạn
|
|
frénétiquement * phó từ - cuồng nhiệt, hết sức mãnh liệt
|
|
fréquemment * phó từ - thường # phản nghĩa =Rarement.
|
|
fréquence * danh từ giống cái - sự lặp lại =La fréquence des mêmes actes+ sự lặp lại cùng những hành động - (vật lý học) tần số =Fréquence de répétition des impulsions+ tần số lặp lại xung =Fréquence de résonance+ tần số cộng hưởng =Fréquence acoustique+ tần số âm thanh =Fréquence assignée+ tần số chỉ định =Fréquence critique+ tần số tới hạn =Fréquence ultra -sonore+ tần số siêu âm # phản nghĩa =Rareté.
|
|
fréquencemètre * danh từ giống đực - (vật lý học) tần kế
|
|
fréquent * tính từ - thường xảy ra, thường gặp, thường xuyên =pouls fréquent+ (y học) mạch nhanh # phản nghĩa =Espacé, rare.
|
|
fréquentable * tính từ - có thể lui tới, có thể đến chơi được (nơi chốn) - có thể giao du được (người) # phản nghĩa =Infréquentable.
|
|
fréquentatif * tính từ - (ngôn ngữ học) xảy lặp =Verbe fréquentatif+ động từ xảy lặp * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động từ xảy lặp
|
|
fréquentation * danh từ giống cái - sự năng lui tới =La fréquentation des théâtres+ sự năng lui tới rạp hát, sự hay đi xem hát - sự giao du =Mauvaise fréquentation+ sự giao du với kẻ xấu - (từ cũ; nghĩa cũ) sự dùng thường xuyên; sự thực hiện thường xuyên, sự năng (làm việc gì) =Fréquentation des sacrements+ (tôn giáo) sự năng đi lễ
|
|
fréquenter * ngoại động từ - năng lui tới (nơi nào) - năng đi lại chơi bời với, giao du với (ai) =fréquenter les sacrements+ (tôn giáo) năng đi lễ # Phản nghĩa =Abandonner, éviter. * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) năng lui tới =Fréquenter chez quelqu'un+ năng lui tới nhà ai
|
|
fréquenté * tính từ - đông người lui tới =Promenade fréquentée+ nơi dạo chơi đông người lui tới =Port fréquenté+ cảng có nhiều tàu qua lại # phản nghĩa =Désert.
|
|
frérot * danh từ giống đực - (thân mật) em trai
|
|
fréter * ngoại động từ - thuê (xe) - cho thuê (tàu)
|
|
fréteur * danh từ giống đực - chủ cho thuê tàu
|
|
frétillant * tính từ - quẫy =Poissons frétillants+ cá quẫy - năng động =Un vieux frétillant+ cụ già năng động
|
|
frétillement * danh từ giống đực - sự quẫy, sự ve vẩy
|
|
frétiller * nội động từ - quẫy, ve vẩy =Poissons qui frétillent+ cá quẫy =Chien qui frétille de la queue+ chó ve vẩy đuôi - nhí nhảnh, rối rít =Frétiller de joie+ vui rối rít =la langue lui frétille+ nó sốt ruột muốn nói =les pieds lui frétillent+ nó sốt ruột muốn đi
|
|
frêle * tính từ - mảnh khảnh, yếu ớt; mỏng manh =Tige frêle+ thân cây mảnh =Frêle appui+ chỗ dựa yếu ớt =Frêle raison+ lý lẽ mỏng manh # phản nghĩa =Fort, gros, robuste
|
|
frêne *{{frêne}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tần bì
|
|
frôler * ngoại động từ - lướt qua, sượt qua =La voiture a frôlé le trottoir+ chiếc xe sượt qua vỉa hè - (nghĩa bóng) suýt =Frôler la mort+ suýt chết
|
|
frôleur * tính từ - lướt qua, sượt qua - nhẹ nhàng, êm ái =Voix frôleuse de la mère+ giọng êm ái của người mẹ * danh từ giống đực - kẻ hay sờ soạng (phụ nữ)
|
|
fuchsia *{{fuchsia}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây văn anh
|
|
fuchsine * danh từ giống cái - (hóa học) fucxin
|
|
fucus *{{fucus}} * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo cỏ đá, tảo gạc hươu
|
|
fuel - xem fuel-oil
|
|
fugace * tính từ - thoáng qua, chóng tàn, không bền =Parfum fugace+ mùi hương thoáng qua =Beauté fugace+ sắc đẹp chóng tàn =Mémoire fugace+ ký ức không bền # phản nghĩa =Durable, fixe, permanent, solide, stable, tenace.
|
|
fugacité * danh từ giống cái - tính thoáng qua, tính chóng tàn, tính không bền # phản nghĩa =Permanence
|
|
fugitif * tính từ - bỏ trốn, chạy trốn - thoáng qua =Bonheur fugitif+ hạnh phúc thoáng qua * danh từ giống đực - kẻ bỏ trốn, kẻ chạy trốn # phản nghĩa =Durable, fixe, permanent, solide, stable, tenace.
|
|
fugitivement * phó từ - thoáng qua, thoáng =Penser fugitivement à quelqu'un+ thoáng nghĩ đến ai # phản nghĩa =Durablement.
|
|
fugue * danh từ giống cái - (âm nhạc) fuga - (thân mật) sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở) =Enfant qui fait une fugue+ chú bé trốn đi chơi chốt lát - (y học) cơn bỏ nhà ra đi
|
|
fugueur * danh từ - (y học) người có những cơn bỏ nhà ra đi * tính từ - xem danh từ giống đực * fẢhrer * danh từ giống đực - thủ lĩnh, fuarơ (Đức quốc xã) # đồng âm =Fureur.
|
|
fugué * tính từ - (âm nhạc) dưới dạng fuga =Passage fugué+ đoạn dưới dạng fuga
|
|
fuie * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chuồng bồ câu (thường đặt trên đỉnh một cột cao)
|
|
fuir * nội động từ - chạy trốn; trốn tránh =Fuir à travers chams+ chạy trốn qua đồng ruộng =Fuir devant ses responsabilités+ trốn tránh trách nhiệm - chảy, chạy =Le ruisseau fuit dans la vallée+ suối chảy khuất vào thung lũng =Chaîne de montagnes qui fuit vers la mer+ dãy núi chạy dài ra biển - qua nhanh = L'hiver a fui+ mùa đông qua nhanh - hớt về phía sau =Front qui fuit+ trán hớt về phía sau - xì ra, rỉ ra, rò =Gaz qui fuit+ hơi xì ra =Tonneau qui fuit+ thùng rò - lún =Sol qui fuit sous nos pas+ đất lún dưới bước chân * ngoại động từ - tránh xa, lánh xa =Fuir le danger+ tránh xa nguy hiểm =Fuir le monde+ lánh xa mọi người # phản nghĩa =Approcher, demeurer, résister, rester, tenir. Affronter, chercher, endurer; endosser, rechercher.
|
|
fuite * danh từ giống cái - sự chạy trốn, sự trốn tránh =Prendre la fuite+ chạy trốn =Fuite devant les responsabilités+ sự trốn trách nhiệm - sự thấm thoắt =Fuite du temps+ thời gian thấm thoát - sự xì, sự rỉ, sự rò; sự hao =La fuite d'un gaz+ sự xì hơi =La fuite de l'eau+ sự rỉ nước =Fuite électrique+ sự hao điện - lỗ xì hơi, lỗ rỉ nước =Rechercher une fuite+ tìm chỗ xì, tìm chỗ rỉ - sự để mất tài liệu mật; sự tiết lộ bí mật =délit de fuite+ tội bỏ trốn sau khi gây tai nạn =point de fuite+ (hội họa) điểm tụ # phản nghĩa =Approche, résistance. Permanence.
|
|
fulgurant * tính từ - sáng như chớp, sáng quắc =Clarté fulgurante+ ánh sáng quắc - nhanh như chớp =Riposte fulgurante+ câu đập lại nhanh như chớp - đau nhói =Douleur fulgurante+ cơn đau nhói
|
|
fulguration * danh từ giống cái - chớp sáng - (nghĩa bóng) tia lóe =Fulguration qui traverse l'esprit+ tia lóe thoáng qua trí óc - sự bị sét đánh - (y học) liệu pháp tia điện
|
|
fulgurer * danh từ giống đực - sáng lóe, sáng chói - (y học) dùng liệu pháp tia điện
|
|
fuligineux * tính từ - như bồ hóng =Teinte fuligineuse+ màu như bồ hóng - để đọng lại bồ hóng, lắm khói =Flamme fuligineuse+ ngọn lửa lắm khói - (y học) có bựa đen (lưỡi...) # phản nghĩa =Claire, limpide, lumineux.
|
|
full * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) mùn xấu # đồng âm =Foule.
|
|
fulminant * tính từ - nổ =Poudre fulminante+ thuốc nổ - nạt nộ, giận dữ =Homme toujours fulminant+ con người luôn luôn nạt nộ =Des yeux fulminants+ những con mắt giận dữ - (từ cũ; nghĩa cũ) phát ra sấm sét
|
|
fulminate * danh từ giống đực - (hóa học) fulminat
|
|
fulmination * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự tuyên cáo =Fulmination d'une bulle+ sự tuyên cáo một sắc lệnh của giáo hoàng
|
|
fulminatoire * tính từ - xem fulmination =Formule fulminatoire+ thể thức tuyên cáo
|
|
fulminer * nội động từ - nổ - nổi giận; nạt nộ =Fulminer contre quelqu'un+ nổi giận đối với ai - (từ cũ; nghĩa cũ) phát ra sấm sét * ngoại động từ - (tôn giáo) tuyên cáo =Fulminer une excommunication+ tuyên cáo rút phép thông công - tuôn ra, phun ra =Fulminer des imprécations+ phun ra những lời nguyền rủa
|
|
fulminique * tính từ -Acide fulminique+ (hóa học) axit funminic
|
|
fumable * tính từ - hút được =Tabac qui n'est pas fumable+ thuốc không hút được
|
|
fumage * danh từ giống đực - sự xông khói, sự hun khói =Le fumage des jambons+ sự xông khói giăm bông - sự bón phân
|
|
fumagine * danh từ giống cái - bệnh bồ hóng (ở cây, do nấm)
|
|
fumaison * danh từ giống cái - như fumage
|
|
fumant * tính từ - tỏa khói =Toit fumant+ mái nhà tỏa khói - tỏa hơi, bốc hơi =Potage fumant+ canh bốc hơi - sôi sục =Fumant de colère+ tức giận sôi sục - (thông tục) kỳ diệu =Invention fumante+ phát minh kỳ diệu =acide fumant+ (hóa học) axit bốc khói (axit sunfuric hoặc nitric đậm đặc)
|
|
fume-cigare * danh từ giống đực không đổi - đót (hút) xì gà
|
|
fume-cigarette * danh từ giống đực không đổi - đót (hút) thuốc điếu
|
|
fumer * nội động từ - tỏa khói, bốc khói =Cheminée qui fume+ lò sưởi tỏa khói =Lampe qui fume+ đèn bốc khói - tỏa hơi, bốc hơi =Soupe qui fume+ cháo tỏa hơi - (thân mật) tức giận * ngoại động từ - xông khói, hun khói =Fumer des jambons+ xông khói giăm bông - hút thuốc =Fumer la pipe+ hút ống điếu =Fumer des cigarettes+ hút thuốc lá - bón phân =Fumer une terre+ bón phân đám đất
|
|
fumerie * danh từ giống cái - tiệm hút =Fumerie d'opium+ tiệm hút thuốc phiện
|
|
fumerolle * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) khí fumaron (phun ra từ núi lửa)
|
|
fumeron * danh từ giống đực - củi cháy dở còn tỏa khói - (số nhiều, thông tục) cẳng chân gầy gò; chân =Ne pouvoir tenir sur ses fumerons+ không thể đứng vững
|
|
fumet * danh từ giống đực - mùi, vị =Fumet d'un rôti+ mùi thịt quay =fumet d'un vin+ hương vị rượu nho - (săn bắn) hơi con thú
|
|
fumeterre * danh từ giống cái - (thực vật học) cây khói đất (họ cải cần)
|
|
fumeur * danh từ giống đực - người nghiện thuốc (thuốc lá, thuốc phiện) # phản nghĩa =Non-fumeur.
|
|
fumeuse * danh từ giống cái - người nghiện thuốc (thuốc lá, thuốc phiện) - ghế ngồi hút thuốc
|
|
fumeux * tính từ - tỏa khói, bốc khói =Lampe fumeuse+ đèn bốc khói - lờ mờ, không rõ ràng =Idées fumeuses+ ý tứ không rõ ràng # phản nghĩa =Clair, compréhensible, précis.
|
|
fumigateur * danh từ giống đực - (y học) cái để xông - (nông nghiệp) máy phun hơi (trừ sâu)
|
|
fumigation * danh từ giống cái - sự hun khói (để tẩy uế...) - (y học) sự xông (để chữa bệnh) - (nông nghiệp) sự phun hơi trừ sâu
|
|
fumigatoire * tính từ - để hun khói - (y học) để xông * danh từ giống đực - (y học) thuốc xông
|
|
fumiger * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) hun khói (để tẩy uế...)
|
|
fumigène * tính từ - tạo khói, tung hỏa mù =Obus fumigène+ đạn tung hỏa mù * danh từ giống đực - thuốc tạo khói (để làm mây nhân tạo)
|
|
fumiste * danh từ giống đực - thợ lò sưởi - (thân mật) người đùa nhả; đồ ba láp * tính từ - (thân mật) đùa nhả; ba láp # phản nghĩa =Sérieux.
|
|
fumisterie * danh từ giống cái - nghề lò sưởi - (thân mật) trò đùa nhả; trò ba láp
|
|
fumivore * tính từ - hút khói * danh từ giống đực - cái hút khói =Verre de lampe surmonté d'un fumivore+ thông phong đèn chụp một cái hút khói
|
|
fumoir * danh từ giống đực - chỗ xông khói thịt cá - phòng hút thuốc lá
|
|
fumure * danh từ giống cái - phân bón, phân
|
|
fumé * danh từ giống đực - (ngành in) bản rập thử (của một bản khắc...) * tính từ - xông khói, hun khói =verres fumés+ kính râm
|
|
fumée * tính từ giống cái - xem fumé * danh từ giống cái - khói =La fumée d'une torche+ khói đuốc =Fumée de tabac+ khói thuốc - hơi, hơi bốc =La fumée qui sort des narines d'un cheval+ hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa - cái hư ảo =La fumée de la gloire+ cái hư ảo của danh vọng - sự kích thích =Fumée de l'orgueil+ sự kích thích của tính kiêu căng - phân của thú rừng =il n'y a pas de fumée sans feu+ xem feu =manger son pain à la fumée du rôt+ khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng =noir de fumée+ bồ hóng = s'en aller en fumée+ tan ra mây khói, tiêu tan hết =se repaître de fumée+ nuôi hy vọng hão huyền @fumée * tính từ giống cái - xem fumé * danh từ giống cái - khói =La fumée d'une torche+ khói đuốc =Fumée de tabac+ khói thuốc - hơi, hơi bốc =La fumée qui sort des narines d'un cheval+ hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa - cái hư ảo =La fumée de la gloire+ cái hư ảo của danh vọng - sự kích thích =Fumée de l'orgueil+ sự kích thích của tính kiêu căng - phân của thú rừng =il n'y a pas de fumée sans feu+ xem feu =manger son pain à la fumée du rôt+ khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng =noir de fumée+ bồ hóng = s'en aller en fumée+ tan ra mây khói, tiêu tan hết =se repaître de fumée+ nuôi hy vọng hão huyền
|
|
fumées * danh từ giống đực - phân chuồng =Fumier de boeuf+ phân bò - (nghĩa rộng) phân hữu cơ - (thông tục) đồ tồi, đồ giòi bọ =être comme Job sur son fumier+ cực kỳ nghèo khổ =être hardi comme un coq sur son fumier+ gà cậy gần chuồng =perle dans un fumier+ viên ngọc lẫn trong đống phân, rồng ở với tôm
|
|
funambule * danh từ - người làm xiếc trên dây
|
|
funambulesque * tính từ - xem funambule - (nghĩa bóng) kỳ quặc =Projet funambulesque+ dự án kỳ quặc
|
|
funeste * tính từ - gây tai họa, tai hại =Erreurs funestes+ những sai lầm tai hại =Cela peut avoir des suites funestes+ điều đó có thể có những hậu quả tai hại - (văn học) thảm hại, bi thảm =Un spectacle funeste+ một cảnh bi thảm - (từ cũ; nghĩa cũ) gây chết chóc, chết người =Maladie funeste+ bệnh chết người # phản nghĩa =Bon, favorable, heureux, propice, salutaire.
|
|
funestement * phó từ - tai hại
|
|
funester * ngoại động từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - tác hại, gây bất lợi cho =Des assassinats qui funestèrent le règne+ những cuộc ám sát tác hại đến triều đại - làm cho buồn bã =Affaire qui le funeste pour toute la journée+ việc làm cho nó buồn bã cả ngày
|
|
funiculaire * tính từ - (dùng) cáp kéo =Chemin de fer funiculaire+ đường sắt cáp kéo - (giải phẫu) học (thuộc) thừng tinh =Artère funiculaire+ động mạch thừng tinh * danh từ giống đực - đường sắt cáp kéo - (nghĩa rộng) phương tiện vận chuyển cáp kéo
|
|
funicule * danh từ giống đực - (thực vật học) cuống noãn
|
|
funin * danh từ giống đực - (hàng hải) chão mộc (không bôi hắc in)
|
|
funèbre * tính từ - xem funérailles =Char funèbre+ xe tang - (nghĩa bóng) ảo não; tang tóc =Une mine funèbre+ bộ mặt ảo não =idée funèfbres+ ý nghĩ tang tóc =oiseau funèbre+ con cú =oraison funèbre+ điếu văn =vêtements funèbres+ tang phục # phản nghĩa =Gai, plaisant, riant.
|
|
funérailles * danh từ giống cái số nhiều - lễ tang * thán từ - (tiếng địa phương) trời ơi!
|
|
funéraire * tính từ - xem funérailles =Frais funéraires+ tổn phí lễ tang, tang phí
|
|
fur * danh từ giống đực - (Au fur et à mesure) lần lượt, dần dần =au fur et à mesure de+ dần dần tùy theo =au fur et à mesure que+ cứ càng... thì càng - (tiếng địa phương) cháo bột mì đen
|
|
furax * tính từ không đổi - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) điên tiết
|
|
furet *{{furet}} * danh từ giống đực - (động vật học) chồn sương, chồn furo - (nghĩa bóng) người sục sạo - trò chơi đoán vòng (người chơi ngồi thành vòng chuyền nhau một vật, người đứng giữa vòng phải đoán vật đó hiện trong tay ai)
|
|
furetage * danh từ giống đực - sự ăn chồn sương - sự lục lọi
|
|
fureter * nội động từ - săn chồn sương - lục lọi =Fureter dans tous les coins+ lục lọi mọi xó
|
|
fureteur * tính từ - lục lọi * danh từ giống đực - người sân chồn sương - người lục lọi =Fureteur de bibliothèque+ người lục lọi thư viện
|
|
fureur * danh từ giống cái - cơn thịnh nộ, cơn giận điên người =Entrer en fureur+ nổi cơn thịnh nộ - sự cuồng nhiệt =Les fureurs de l'amour+ sự cuồng nhiệt của tình yêu - sức mãnh liệt, sự ác liệt =La fureur des vents+ sức mãnh liệt của gió - (số nhiều) những điều quá khích =Les fureurs de la guerre civile+ những điều quá khích trong cuộc nội chiến =à la fureur+ cuồng nhiệt, đến cực điểm =Aimer à la fureur+ yêu cuồng nhiệt
|
|
furfuracé * tính từ - (y học) (có) dạng vảy cám =Exanthème furfuracé+ ngoại ban vảy cám
|
|
furfural * danh từ giống đực - (hóa học) fufurala
|
|
furibard * tính từ - (thông tục) điên giận; hung dữ =Une figure furibarde+ bộ mặt hung dữ
|
|
furibond * tính từ - điên giận; dữ tợn =Regards furibonds+ mắt nhìn dữ tợn # phản nghĩa =Calme
|
|
furie * danh từ giống cái - người đàn bà nổi tam bành - cơn thịnh nộ =Entrer en furie+ nổi cơn thịnh nộ - sự dữ dội, sự mãnh lịet =Mer en furie+ biển nổi sóng dữ dội # phản nghĩa =Calme, douceur. - lụa hoa nhằng nhịt (của ấn Độ)
|
|
furieusement * phó từ - điên lên, điên cuồng = S'emporter furieusement+ giận điên lên - dữ dội, mãnh liệt =Attaquer furieusement+ tấn công mãnh liệt - (thân mật) ghê gớm, hết sức =Furieusement riche+ giàu ghê gớm
|
|
furieux * tính từ - giận điên người, điên tiết - hung dữ, dữ tợn =Un tigre furieux+ con hổ hung dữ =Regard furieux+ cái nhìn dữ tợn - dữ dội, mãnh liệt =Combat furieux+ cuộc chiến đấu dữ dội =Une passion furieuse+ dục vọng mãnh liệt =Une furieuse faim+ cơn đói dữ dội # phản nghĩa =Calme, doux, paisible, tranquille.
|
|
furioso * tính từ, phó từ - (âm nhạc) cuồng nộ
|
|
furole * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) ma trơi
|
|
furoncle * danh từ giống đực - (y học) đinh, nhọt
|
|
furonculeux * tính từ - xem furoncle * danh từ giống đực - người lên đinh, người lên nhọt
|
|
furonculose * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhọt
|
|
furtif * tính từ - lén lút, trộm =Glisser une main furtive+ thò bàn tay lén lút vào =Jeter des regards furtifs+ đưa mắt nhìn trộm - thoáng qua =Ombre furtive+ bóng thoáng qua
|
|
furtivement * phó từ - lén lút, trộm =Regarder furtivement+ nhìn trộm
|
|
fusain * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phu danh - (hội họa) than; bức vẽ than
|
|
fusainiste * danh từ - họa sĩ vẽ than
|
|
fusant * tính từ - nổ trên không =Obus fusant+ đạn súng cối nổ trên không * danh từ giống đực - đạn súng cối nổ trên không
|
|
fusariose * danh từ giống cái - (nông nghiệp) bệnh nấm hái
|
|
fuscine * danh từ giống cái - (sử học) cái xiên ba răng (để xiên cá)
|
|
fuseau * danh từ giống đực - (ngành dệt) con suốt hình thoi - hình thoi, thoi =Colonne en fuseau+ cột hình thoi =Fuseau achromatique+ (sinh vật học; sinh lý học) thoi vô sắc (xuất hiện khi phân bào) - (thể dục thể thao) quần chít (cũng) pantalon fuseau - (toán học; địa lý; địa chất) múi =Fuseau sphérique+ múi cầu =Fuseau horaire+ múi giờ - (động vật học) ốc thoi =jambes en fuseau+ chân khẳng khiu
|
|
fusel * danh từ giống đực - (hóa học) dầu rượu tạp (cũng huile de fusel)
|
|
fuselage * danh từ giống đực - thân máy bay
|
|
fuseler * ngoại động từ - đẽo gọt thành hình thoi, sửa thành hình thoi
|
|
fuselé * tính từ - (có) hình thoi =Colonne fuselée+ cột hình thoi (phình bụng) =Doigts fuselés+ ngón tay búp măng
|
|
fuser * ngoại động từ - loang ra =Des couleurs qui fusent+ thuốc màu loang ra - nóng chảy =Cette bougie fuse trop vite+ cây nến ấy nóng chảy chóng quá - nổ lép bép =Le sel fuse+ muối nổ lép bép - phọt ra, tia ra =Jet d'eau qui fuse+ tia nước phọt ra =Pus qui fuse+ (y học) mủ tia ra - xì, xịt =Pétard qui fuse+ pháo xịt
|
|
fusette * danh từ giống cái - lõi ống chỉ
|
|
fusible * tính từ - có thể nóng chảy = L'étain est un des métaux les plus fusibles+ thiếc là một trong các kim loại dễ nóng chảy nhất * danh từ giống đực - (điện ảnh) dây cầu chì
|
|
fusiforme * tính từ - (có) hình thoi
|
|
fusil * danh từ giống đực - súng, súng trường - người bắn súng, tay súng - sắt liếc dao; đá liếc liềm - (thông tục) dạ dày - (từ cũ; nghĩa cũ) đá bật lửa (ở súng) =changer son fusil d'épaule+ (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến; thay đổi chính kiến; đổi nghề =coup de fusil+ bản tính tiền ăn quá đắt (trong cửa hàng ăn) =en coup de fusil+ dài và hẹp =Logement en coup de fusil+ chỗ ở dài và hẹp
|
|
fusil-mitrailleur * danh từ giống đực - súng trung liên
|
|
fusiller * danh từ giống đực - lính mang súng trường
|
|
fusilleur * danh từ giống đực - người xử bắn; người ra lệnh xử bắn
|
|
fusiniste * danh từ - như fusainiste
|
|
fusion * danh từ giống cái - sự nóng chảy =Point de fusion+ độ nóng chảy =Métal en fusion+ kim loại nóng chảy - sự phối hợp, sự hợp; sự hợp nhất =Fusion des noyaux des gamètes+ (sinh vật học; sinh lý học) sự phối hợp nhân giao tử =Fusion des atomes légers+ (vật lý học) sự hợp nguyên tử nhẹ =Fusion de deux sociétés+ sự hợp nhất hai hội =Fusion de deux partis+ sự hợp nhất hai đảng # phản nghĩa =Congélation, solification. Fission. Séparation.
|
|
fusionnement * danh từ giống đực - sự hợp nhất
|
|
fusionner * động từ - hợp nhất =Fusionner deux partis+ hợp nhất hai đảng =Compagnies qui viennent de fusionner+ những công ty vừa mới hợp nhất
|
|
fustanelle * danh từ giống cái - váy xòe (quần áo dân tộc của Hy Lạp)
|
|
fustigation * danh từ giống cái - (văn học) sự đả kích - (sử học) sự phạt trượng
|
|
fustiger * ngoại động từ - (văn học) đả kích =Fustiger l'hypocrisie+ đả kích tính giả đạo đức - (từ cũ; nghĩa cũ) phạt trượng, đánh đòn
|
|
fusée * danh từ giống cái - đầu trục bánh xe - bánh côn (ở một số đồng hồ) - (từ cũ; nghĩa cũ) hình thoi - (từ cũ; nghĩa cũ) đốc gươm - (từ cũ; nghĩa cũ) lượng sợi (trên) con suốt - pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên - tên lửa, hỏa tiễn =Fusée ailée+ tên lửa có cánh =Fusée de défense antiaérienne+ tên lửa phòng không =Fusée intercontinentale+ tên lửa xuyên lục địa =Fusée antimissile+ tên lửa chống tên lửa =Fusée autoguidée+ tên lửa tự điều khiển =Fusée téléguidée+ tên lửa được điều khiển từ xa =Fusée avec retard+ tên lửa nổ chậm - ngòi nổ =Fusée d'obus+ ngòi đạn súng cối - tia; chuỗi, tràng =Fusée purulente+ (y học) tỉa mủ =Fusée de rires+ chuỗi cười @fusée * danh từ giống cái - đầu trục bánh xe - bánh côn (ở một số đồng hồ) - (từ cũ; nghĩa cũ) hình thoi - (từ cũ; nghĩa cũ) đốc gươm - (từ cũ; nghĩa cũ) lượng sợi (trên) con suốt - pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên - tên lửa, hỏa tiễn =Fusée ailée+ tên lửa có cánh =Fusée de défense antiaérienne+ tên lửa phòng không =Fusée intercontinentale+ tên lửa xuyên lục địa =Fusée antimissile+ tên lửa chống tên lửa =Fusée autoguidée+ tên lửa tự điều khiển =Fusée téléguidée+ tên lửa được điều khiển từ xa =Fusée avec retard+ tên lửa nổ chậm - ngòi nổ =Fusée d'obus+ ngòi đạn súng cối - tia; chuỗi, tràng =Fusée purulente+ (y học) tỉa mủ =Fusée de rires+ chuỗi cười
|
|
fusées * danh từ giống cái - tính nóng chảy =Fusibilité des métaux+ tính nóng chảy của kim loại # phản nghĩa =Infusibilité
|
|
futaie * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) rừng cây to
|
|
futaille * danh từ giống cái - thùng (đựng rượu, dầu...)
|
|
futaine * danh từ giống cái - vải futen
|
|
futile * tính từ tầm phơ; phù phiếm -Raisons futiles+ lý do tầm phơ =Une femme futile+ một người đàn bà phù phiếm # phản nghĩa =Grave, important, profond, sérieux.
|
|
futilement * phó từ - tầm phơ; phù phiếm
|
|
futilité * danh từ giống cái - tính tầm phơ; tính phù phiếm - điều tầm phơ # phản nghĩa =Gravité, importance, intérêt, poids, sérieux, utilité.
|
|
futur * tính từ - sau này, tương lai =Futur mariage+ đám cưới sau này =Vie future+ kiếp sau * danh từ giống đực - chú rể sắp cưới - tương lai = S'inquiéter du futur+ lo lắng về tương lai - (ngôn ngữ học) thời tương lai # phản nghĩa =Antérieur, ex-, passé, présent.
|
|
futurisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) trường phái vị lai
|
|
futuriste * tính từ - xem futurisme * danh từ - người theo trường phái vị lai
|
|
futurologie * danh từ giống cái - tương lai học
|
|
futurologue * danh từ - nhà tương lai học
|
|
futé * tính từ - (thân mật) ranh ma =Voir un air futé+ có vẻ ranh ma # phản nghĩa =Benêt, bête, nais, nigaud.
|
|
futée * danh từ giống cái - mát tít xảm gỗ
|
|
fuyant * tính từ - chạy trốn =Fuyant gibier+ con thú săn chạy trốn - thoáng qua, vụt qua, trôi qua =Ombre fuyante+ bóng thoáng qua = L'heure fuyante+ thì giờ trôi qua =Four fuyant+ bóng xế tà - lùi xa =Horizon fuyant+ chân trời lùi xa - hớt ra phía sau =Front fuyant+ trán hớt ra phía sau - (nghĩa bóng) khó nắm, khó hiểu đúng (tính tình, người) * danh từ giống đực - đường lùi xa, đường tụ =le fuyant des cimes de montagne+ đường lùi xa của các ngọn núi # phản nghĩa =Fixe, stable; certain, sûr.
|
|
fuyante - xem fuyant
|
|
fuyard * tính từ - bỏ trốn, đào ngũ - (thân mật) trốn trách nhiệm - (từ cũ; nghĩa cũ) chỉ chực chạy trốn, nhát gan * danh từ giống đực - người đào ngũ - (thân mật) kẻ trốn trách nhiệm
|
|
fâcher * ngoại động từ - làm tức giận =Il n'a pas l'intention de la fâcher+ nó không có ý làm cho chị ấy tức giận - (từ cũ; nghĩa cũ) làm buồn phiền =Sa mort me fâche+ anh ta mất đi làm tôi buồn phiền # phản nghĩa =Réjouir. Adoucir, calmer. Réconcilier -soit dit sans vous fâcher+ nói ra xin đừng mất lòng
|
|
fâcherie * danh từ giống cái - sự giận nhau, sự bất hòa - (từ cũ; nghĩa cũ) mối buồn phiền # phản nghĩa =Joie. Plaisir. Accord, entente, réconciliation
|
|
fâcheusement * phó từ - đáng tiếc, đáng buồn; tai hại
|
|
fâcheux * tính từ - đáng tiếc, đáng buồn; tai hại =Fâcheuse nouvelle+ tin đáng buồn = C'est bien fâcheux+ rất đáng tiếc - (từ cũ; nghĩa cũ) quấy rầy # phản nghĩa =Agréable, heureux, opportun, propice * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ quấy rầy
|
|
fâché * tính từ - buồn; tiếc =Nous sommes fâchés de n'avoir pu l'aider+ chúng tôi tiếc là đã không thể giúp đỡ anh - giận, tức =Il a un air fâché+ nó có vẻ tức giận # phản nghĩa =Content, heureux, satisfait
|
|
fèces * danh từ giống cái số nhiều - phân (người) - (từ cũ, nghĩa cũ) cắn, cặn
|
|
fève *{{fève}} * danh từ giống cái - đậu tằm (cây, hạt)
|
|
féal * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trung thành * danh từ giống đực - (văn học) người bạn trung thành, người đồng chí
|
|
féauté * danh từ giống cái - (sử học) lời thề trung thành (của vua chư hầu)
|
|
fébricule * danh từ giống cái - (y học) sốt nhẹ
|
|
fébrile * tính từ - xem fièvre I =Pouls fébrile+ mạch sốt - bồn chồn, cuống cuồng =Impatience fébrile+ sự sốt ruột bồn chuồn
|
|
fébrilement * phó từ - bồn chuồn, cuống cuồng
|
|
fébrilité * danh từ giống cái - sự bồn chồn, sự cuống cuồng
|
|
fécal * tính từ - xem fèces I =Matières fécales+ phân (người)
|
|
fécalome * danh từ giống đực - (y học) u phân
|
|
fécond * tính từ - (có khả năng) sinh sản; mắn (đẻ) =Fleur féconde+ hoa sinh sản =Graine féconde+ hạt sinh sản =Race de lapins très fécond+ nòi thỏ rất mắn - màu mỡ, phì nhiêu =Terre féconde+ đất màu mỡ - dồi dào, phong phú, sản xuất nhiều, có nhiều =Ecrivain fécond+ nhà văn học viết nhiều =Jour fécond en événements+ ngày có nhiều sự kiện # phản nghĩa =Stérile, improductif, infécond, ingrat, pauvre.
|
|
fécondabilité * danh từ giống cái - khả năng thụ thai (của phụ nữ)
|
|
fécondable * tính từ - có thể thụ tinh - có thể thụ thai
|
|
fécondant * tính từ - (làm) thụ tinh - (làm) thụ thai - làm màu mỡ, làm phì nhiêu # phản nghĩa =Stérilisant.
|
|
fécondateur * tính từ - (văn học) có khả năng thụ thai * danh từ giống đực - (văn học) người có khả năng thụ thai
|
|
fécondation * danh từ giống cái - sự thụ tinh - sự thụ thai
|
|
féconder * ngoại động từ - thụ tinh - thụ thai - làm cho màu mỡ, làm cho phì nhiêu (đất) - (nghĩa bóng) làm cho phong phú =Méditation qui féconde l'esprit+ sự ngẫm nghĩ làm cho tinh thần phong phú
|
|
fécondité * danh từ giống cái - khả năng sinh sản =Fécondité d'une femelle+ khả năng sinh sản của một con vật cái - khả năng sinh đẻ nhiều, sự mắn đẻ - tính màu mỡ, tính phì nhiêu =Fécondité de la terre+ tính màu mỡ của đất. - sự dồi dào; khả năng sản xuất nhiều =Fécondité de l'imagination+ sức tưởng tượng dồi dào =La fécondité d'un auteur+ khả năng viết nhiều của một tác giả # phản nghĩa =Infécondité, stérilité. Aridité, sécheresse.
|
|
fécule * danh từ giống cái - bột =Pomme de terre riche en fécule+ khoai cây làm bột
|
|
féculence * danh từ giống cái - trạng thái có bột =Féculence des haricots+ trạng thái có bột của đỗ - trạng thái lắng cặn (của chất nước)
|
|
féculent * tính từ - có bột =Graines féculentes+ hạt có bột - lắng cặn =Liquide féculent+ chất nước có lắng cặn * danh từ giống đực - thứ có bột =La pomme de terre est un féculent+ khoai tây là một thứ có bột
|
|
féculer * ngoại động từ - lấy bột (từ) =Féculer des pommes de terre+ lấy bột từ khoai tây - pha bột, trộn bột =Féculer du saucisson+ trộn bột vào xúc xích
|
|
féculerie * danh từ giống cái - công nghiệp bột - xưởng bột
|
|
fédéral * tính từ - xem fédération I =Constitution fédérale+ hiến pháp liên bang - xem fédération
|
|
fédéraliser * ngoại động từ - tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang
|
|
fédéralisme * danh từ giống đực - chế độ liên bang - (sử học) phong trào liên bang (Pháp, thế kỷ 18) # phản nghĩa =Centralisation, unification.
|
|
fédéraliste * tính từ - xem fédéralisme I =Tendances fédéralistes+ xu hướng liên bang * danh từ - người theo chế độ liên bang
|
|
fédératif * tính từ - (tổ chức thành) liên bang =République fédérative+ cộng hòa liên bang
|
|
fédération * danh từ giống cái - liên bang - liên minh, liên đoàn, liên hiệp =Fédération de football+ liên đoàn bóng đá
|
|
fédéraux * danh từ giống đực số nhiều - quân liên bang (trong chiến tranh ly khai ở Mỹ)
|
|
fédérer * ngoại động từ - hợp thành liên bang =Fédérer de petits Etats+ hợp các nước nhỏ thành liên bang
|
|
fédéré * tính từ - (trong) liên bang =Etats fédérés+ các nước liên bang * danh từ giống đực - (sử học) nghĩa quân sự (1815 ở Pháp) - quân sự Công xã Pa-ri
|
|
fée * danh từ giống cái - nàng tiên, tiên nữ =conte de fées+ xem conte =doigts de fée+ bàn tay khéo léo (của phụ nữ) =travail (ouvrage) de fée+ công trình tuyệt mỹ =travailler comme une fée+ làm rất khéo tay =vieille fée, fée Carabosse+ mụ già càu cạu * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thần kỳ, kỳ diệu =Jardin fée+ vườn kỳ diệu
|
|
féerie * danh từ giống cái - (sân khấu) tuồng thần tiên - (nghĩa bóng) cảnh diệu kỳ, cảnh tiên - (từ cũ, nghĩa cũ) phép tiên - (từ cũ, nghĩa cũ) thế giới thần tiên # phản nghĩa =Banalité, laideur. # đồng âm =Férie.
|
|
féerique * tính từ - thần tiên =Palais féerique+ lâu đài thần tiên - đẹp huyền ảo =Paysage féerique+ cảnh đẹp huyền ảo # đồng âm =Ferrique.
|
|
féeriquement * phó từ - thần tiên, huyền ảo
|
|
félibre * danh từ giống đực - nhà thơ (dùng tiếng) miền Nam nhà văn học (dùng tiếng) miền Nam (Pháp)
|
|
félibrige * danh từ giống đực - (sử học) trường phái văn học miền Nam (Pháp)
|
|
félicitation * danh từ giống cái - sự khen ngợi, sự khen (thường số nhiều) lời khen ngợi =Lettre de félicitation+ thư khen (ngợi) - (thường số nhiều) lời chúc mừng # phản nghĩa =Condoléance; blâme, critique. @félicitation * danh từ giống cái - sự khen ngợi, sự khen (thường số nhiều) lời khen ngợi =Lettre de félicitation+ thư khen (ngợi) - (thường số nhiều) lời chúc mừng # phản nghĩa =Condoléance; blâme, critique.
|
|
félicitations * ngoại động từ - khen ngợi, khen =Féliciter quelqu'un pour sa bonne conduite+ khen ai có hạnh kiểm tốt - chúc mừng =Féliciter quelqu'un de ses succès+ chúc mừng ai đã thành công
|
|
félicité * danh từ giống cái - đại hạnh phúc # phản nghĩa =Infécilité, infortune; malheur; affliction, calamité; douleur, peine, tourment.
|
|
félin * tính từ - (thuộc) mèo; như mèo =La race féline+ giống mèo - yểu điệu =Une allure toute féline+ dáng đi thật yểu điệu * danh từ giống đực - thú thuộc loại mèo - (số nhiều) như félidés
|
|
félinité * danh từ giống cái - (văn học) tính mềm mỏng nham hiểm
|
|
félon * tính từ - phản nghịch =Vassal félon+ chư hầu phản nghịch * danh từ giống đực - kẻ phản nghịch # phản nghĩa =Féal, fidèle.
|
|
félonie * danh từ giống cái - sự phản nghịch (đối với vua) - (văn học) hành vi phản bội
|
|
féminin * tính từ - nữ =Voix féminine+ giọng nữ - (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái =Nom féminin+ danh từ giống cái =rime féminine+ (văn học) vần âm * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) giống cái # phản nghĩa =Masculin, viril.
|
|
féminisant * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) nữ hóa
|
|
féminisation * danh từ giống cái - sự nữ hóa
|
|
féminiser * ngoại động từ - nữ hóa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cho (một từ) là thuộc giống cái # phản nghĩa =Masculiniser.
|
|
féminisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa nữ quyền; thuyết nam nữ bình quyền - (sinh vật học; sinh lý học) dạng nữ hóa
|
|
féministe * tính từ - xem féminisme I * danh từ - người theo chủ nghĩa nữ quyền
|
|
féminité * danh từ giống cái - nữ tính - (sinh vật học; sinh lý học) tính cái
|
|
fémoral * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) đùi =Artère fémorale+ động vật học mạch đùi - (giải phẫu) học xem fémur I =Diaphyse fémorale+ thân xương đùi
|
|
fémur * danh từ giống đực - (giải phẫu) học xương đùi - (động vật học) đốt đùi (chân sân bọ)
|
|
féodal * tính từ - phong kiến =Régime féodal+ chế độ phong kiến * danh từ giống đực - chúa phong kiến - (thân mật) địa chủ
|
|
féodalement * phó từ - theo luật phong kiến
|
|
féodalisme * danh từ giống đực - tính chất phong kiến
|
|
féodalité - chế độ phong kiến - tập đoàn (có tính chất) phong kiến =Féodalité financière+ tập đoàn tài phiệt
|
|
féra * danh từ giống cái - (động vật học) cá hồi trắng hồ Lê-man (Thụy Sĩ)
|
|
férial * tính từ - (tôn giáo) xem férie I =Office férial+ lễ ngày thường
|
|
férir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh =sans coup férir+ không khó khăn gì+ (từ cũ, nghĩa cũ) không phải ra tay, không phải đánh
|
|
férié * tính từ - nghỉ lễ =Jour férié+ ngày nghỉ lễ # phản nghĩa =Ouvrable.
|
|
féroce * tính từ - hung dữ =Le tigre est une bête féroce+ hổ là một con vật hung dữ - dữ tợn, tàn bạo =Un homme féroce+ con người tàn bạo =Regard féroce+ cái nhìn dữ tợn - hắc, bất nhẫn =Examinateur féroce+ giám khảo hắc - dữ dội, ghê gớm =Faim féroce+ cơn đói ghê gớm =il n'est pas très féroce+ (thân mật) nó không có nhiều khả năng; nó xoàng thôi # phản nghĩa =Apprivoisé. Bon, doux, inoffensif.
|
|
férocement * phó từ - dữ tợn, tàn bạo - dữ dội, ghê gớm =Suer férocement+ chảy mồ hôi ghê gớm, đầm đìa mồ hôi
|
|
férocité * danh từ giống cái - tính hung dữ - tính dữ tợn, tính tàn bạo - tính bất nhẫn =Se moquer de quelqu'un avec férocité+ bất nhẫn chế giễu ai # phản nghĩa =Bonté, douceur. Indulgence.
|
|
féru * tính từ - say đắm, say mê =Être féru d'une femme+ say đắm một phụ nữ =Féru de grammaire+ say mê ngữ pháp - (từ cũ, nghĩa cũ) mắc, bị =Féru de folie+ mắc chứng điên
|
|
férule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây a ngùy
|
|
fétiche * danh từ giống đực - vật thần, vật thờ - bùa hộ mệnh - (nghĩa bóng) người được sùng bái
|
|
féticheur * danh từ giống đực - đạo sĩ đạo thờ vật
|
|
fétichisme * danh từ giống đực - đạo thờ vật, bái vật giáo - (nghĩa bóng) sự sùng bái, sự tôn sùng
|
|
fétichiste * tính từ - xem fétichisme I * danh từ - người theo đạo thờ vật
|
|
fétide * tính từ - thổi =Exhalaisons fétides+ mùi thối bốc lên
|
|
fétidité * danh từ giống cái - tính thối
|
|
fétu * danh từ giống đực - sợi (rơm) =Un fêtu de paille+ một sợi rơm =cela ne vaut pas un fétu+ cái đó không có giá trị gì =ne pas donner un fétu d'une chose+ không cho một vật có giá trị gì =se soucier d'une chose comme d'un fétu+ không quan tâm tí nào đến việc gì
|
|
fétuque * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ đuôi trâu
|
|
féverole * danh từ giống cái - (thực vật học) đậu răng ngựa
|
|
févier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bồ kếp
|
|
février * danh từ giống đực - tháng hai
|
|
fêle * danh từ giống cái - ống thổi thủy tinh
|
|
fêler * ngoại động từ - làm nứt, làm rạn =Fêler un verre+ làm nứt một cái cốc
|
|
fêlure * danh từ giống cái - đường nứt, đường rạn =La fêlure d'une vitre+ đường nứt ở cửa kính =Les querelles ont créé des fêlures que rien ne ressoude+ những cuộc cãi cọ đã tạo nên những mối rạn nứt không gì hàn gắn lại được
|
|
fêlé * tính từ - nứt, rạn =Vase fêlé+ cái bình rạn =avoir la tête fêlée; avoir le cerveau fêlé+ (thân mật) gàn, hâm =son fêlé+ âm rè
|
|
fêtard * danh từ giống đực - (thân mật) tay ăn chơi
|
|
fête * danh từ giống cái - lễ, hội =Fête de Pâques+ lễ Phục sinh =Fête de la victoire+ hội chiến thắng - ngày lễ thánh bổn mạng =Souhaiter la fête à quelqu'un+ chúc mừng ngày lễ thánh bổn mạng của ai - buổi chiêu đãi; cuộc liên quan =Offrir une fête+ chiêu đãi - cuộc truy hoan =Après une nuit de fête et de dépenses+ sau một đêm truy hoan phung phí =air de fête+ nét mặt vui tươi =donner un air de fête à quelque chose+ tô điểm cái gì =faire fête+ khoản hậu đãi, tiếp đãi long trọng =faire la fête+ chơi bời phóng túng =ne s'être jamais trouvé à pareille fête+ chưa từng thấy gì vui vẻ bằng =se faire une fête+ lấy làm vui mừng về, lấy làm sung sướng về # đồng âm =Faîte. @fête * danh từ giống cái - lễ, hội =Fête de Pâques+ lễ Phục sinh =Fête de la victoire+ hội chiến thắng - ngày lễ thánh bổn mạng =Souhaiter la fête à quelqu'un+ chúc mừng ngày lễ thánh bổn mạng của ai - buổi chiêu đãi; cuộc liên quan =Offrir une fête+ chiêu đãi - cuộc truy hoan =Après une nuit de fête et de dépenses+ sau một đêm truy hoan phung phí =air de fête+ nét mặt vui tươi =donner un air de fête à quelque chose+ tô điểm cái gì =faire fête+ khoản hậu đãi, tiếp đãi long trọng =faire la fête+ chơi bời phóng túng =ne s'être jamais trouvé à pareille fête+ chưa từng thấy gì vui vẻ bằng =se faire une fête+ lấy làm vui mừng về, lấy làm sung sướng về # đồng âm =Faîte.
|
|
fêter * ngoại động từ - làm lễ =Fêter un saint+ làm lễ một vị thánh - ăn mừng =Fêter sa réussite à l'examen+ ăn mừng thi đỗ - khoản đãi =Fêter quelqu'un+ khoản đãi ai = c'est un saint qu'on ne fête plus+ đó là một nhân vật đã mất hết uy tín =fêter la bouteille+ (thân mật) thích uống rượu
|
|
fêtes * danh từ giống cái - (kỹ thuật) khả năng vận hành tốt (của một thiết bị)
|
|
fût * danh từ giống đực - thân cây - thân cột - đầu báng súng - thùng phuy
|
|
g * danh từ giống đực - g =Un g majuscule+ một chữ g hoa - (khoa đo lường) gam (ký hiệu) - (ký) gia tốc trọng lực (ký hiệu) - (G) (vật lý học) gau (ký hiệu) - (G) (âm nhạc) xon
|
|
gabardine * danh từ giống cái - vải gabađin - áo đi mưa (bằng) gabađin
|
|
gabare * danh từ giống cái - thuyền chở hàng; xuồng bốc dỡ hàng - lưỡi thuyền (đánh cá)
|
|
gabariage * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự sản xuất dưỡng, sự sản xuất mẫu - sự so mẫu
|
|
gabarier * danh từ giống đực - chủ thuyền chở hàng - người lái thuyền chở hàng
|
|
gabarit * danh từ giống đực - (kỹ thuật) dưỡng, mẫu - dụng cụ kiểm tra kích thước - khổ, cỡ =du même gabarit+ cùng một giuộc
|
|
gabarre * danh từ giống cái - như gabare
|
|
gabarrier * danh từ giống đực - như gabarier
|
|
gabbro * danh từ giống đực - (khoáng vật học) gabro
|
|
gabegie * danh từ giống cái - (thân mật) sự quản lý lộn xộn; sự lãng phí - (từ cũ; nghĩa cũ) sự gian dối; điều gian dối
|
|
gabelle * danh từ giống cái (sử học) - thuế muối - sở thuế muối
|
|
gabelou * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) nhân viên thuế quan; nhân viên sở thuế
|
|
gabie * danh từ giống cái - (hàng hải) từ cũ; nghĩa cũ như hune
|
|
gabier * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ điều phối - (từ cũ; nghĩa cũ) thủy thủ phụ trách dây dợ
|
|
gabion * danh từ giống đực - (sử học) sọt đất công sự
|
|
gabionnage * danh từ giống đực - (sử học) sự đặt công sự sọt đất
|
|
gabionner * ngoại động từ - (sử học) bảo vệ bằng công sự sọt đất
|
|
gabonais * tính từ - (thuộc) Ga-bông =République gabonaise+ nước Cộng hòa Ga-bông
|
|
gade * danh từ giống đực - (động vật học) cá thuộc loại cá tuyết
|
|
gadget * danh từ giống đực - đồ vật dụng mới lạ
|
|
gadin * danh từ giống đực - (thân mật) sự ngã =Ramasser un gadin+ ngã
|
|
gadolinium * danh từ giống đực - (hóa học) gađolini
|
|
gadoue * danh từ giống cái - phân - (thân mật) đất sũng nước, bùng lõng bõng
|
|
gaffe * danh từ giống cái - (hàng hải) sào móc - (thân mật) điều tầm bậy; điều hớ; lời nói hớ =faire gaffe+ (thông tục) coi chừng, cảnh giác
|
|
gaffer * nội động từ - (thân mật) hành động ngốc nghếch; hớ * ngoại động từ - (hàng hải) móc bằng sào móc
|
|
gaffeur * danh từ - (thân mật) người hành động ngốc nghếch; người hớ
|
|
gag * danh từ giống đực - (điện ảnh) trò hài hước đột xuất
|
|
gaga * tính từ - (thân mật) lẫn cẫn * danh từ - (thân mật) người lẫn cẫn
|
|
gage * danh từ giống đực - vật bảo lãnh, vật thế chấp, vật cược - (nghĩa bóng) cái bảo đảm =Un gage sûr+ một bảo đảm chắc chắn - chứng cứ, bằng chứng =Gage d'amitié+ bằng chứng của tình bạn - (số nhiều) tiền công (của người ở) =Les gages d'une cuisinière+ tiền công chị nấu bếp - (sử học) găng tay (ném xuống đất để) thách đấu kiếm =à gages (nghĩa xấu)+ thuê công =être aux gages de quelqu'un+ làm thuê cho ai+ (nghĩa bóng) phục vụ ai; phụ thuộc ai @gage * danh từ giống đực - vật bảo lãnh, vật thế chấp, vật cược - (nghĩa bóng) cái bảo đảm =Un gage sûr+ một bảo đảm chắc chắn - chứng cứ, bằng chứng =Gage d'amitié+ bằng chứng của tình bạn - (số nhiều) tiền công (của người ở) =Les gages d'une cuisinière+ tiền công chị nấu bếp - (sử học) găng tay (ném xuống đất để) thách đấu kiếm =à gages (nghĩa xấu)+ thuê công =être aux gages de quelqu'un+ làm thuê cho ai+ (nghĩa bóng) phục vụ ai; phụ thuộc ai
|
|
gager * ngoại động từ - bảo lãnh =Monnaie gagée par une réserve d'or+ đồng tiền được một số vàng dự trữ bảo lãnh - (văn học) đánh cuộc - (từ cũ; nghĩa cũ) trả tiền công cho (ai)
|
|
gageur * danh từ - (luật học, pháp lý) người bảo lãnh
|
|
gageure * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) lời hứa trả vật đánh cuộc (nếu thua cuộc) = c'est une gageure+ (thân mật) thật là một việc kỳ dị khó tin
|
|
gagiste * danh từ - người giữ vật thế chấp * tính từ - giữ vật thế chấp =Créancier gagiste+ chủ nợ có giữ vật thế chấp
|
|
gagman * danh từ giống đực (số nhiều gagmen) - (điện ảnh) tác giả những trò hài hước đột xuất
|
|
gagnable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) có thể được, có thể thắng =Pari gagnable+ sự đánh cuộc có thể thắng
|
|
gagnage * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đồng cỏ, bãi cỏ
|
|
gagnant * tính từ - (đánh bài) (đánh cờ) được =Joueur gagnant+ người đánh bạc được - trúng số =Numéro gagnant+ số trúng * danh từ - người được =Les gagnants et les perdants+ những người được và những người thua - người trúng số
|
|
gagne-pain * danh từ giống đực (không đổi) - công việc nuôi thân - đồ nghề kiếm ăn =Le rabot est le gagne-pain du menuisier+ cái bào là đồ nghề kiếm ăn của thợ mộc
|
|
gagne-petit * danh từ giống đực (không đổi) - người làm nghề mọn kiếm ăn
|
|
gagner * ngoại động từ - được, thu được, kiếm được =Gagner de l'argent+ kiếm được tiền =Gagner un procès+ được kiện - được lợi =Gagner du temps+ được lợi thời gian - thắng =Gagner la bataille+ thắng trận - trúng =Gagner un lot+ trúng số - đáng được =Il l'a bien gagné+ anh ta đáng được cái đó; (mỉa mai) đáng kiếp hắn ta - mua chuộc =Gagner des témoins+ mua chuộc nhân chứng - đi đến =Gagner la frontière+ đi đến biên giới - lan đến, lan sang =Le feu gagne le toit+ lửa lan sang mái nhà - (nghĩa bóng) chinh phục được =Gagner l'affection+ chinh phục được lòng trìu mến =gagner du terrain+ xem terrain * nội động từ - tốt lên =Le vin gagne en bouteille+ rượu vang đóng chai thì ngon hơn (tốt lên) - được lợi, có lợi =Il gagne à être connu+ anh ta được biết đến là điều có lợi cho anh ta - lan ra =Le feu gagne rapidement+ lửa lan ra nhanh chóng - (từ cũ; nghĩa cũ) ra ăn cỏ =Le lapin sort du bois pour gagner dans les prés+ con thỏ ra khỏi rừng đến ăn ở đồng cỏ # phản nghĩa =Perdre. Echouer, reculer. Abandonner, éloigner (s'), quitter
|
|
gagneur * danh từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người được, người thắng =Gagneur de batailles+ người thắng trận # phản nghĩa =Loser, perdant
|
|
gagneuse - xem gagneur
|
|
gagé * tính từ - (luật học, pháp lý) thế chấp (để đảm bảo một món nợ)
|
|
gai * tính từ - vui, vui vẻ =Un caractère gai et facile+ tính vui và dễ dãi =Une conversation gaie+ cuộc nói chuyện vui vẻ =Une chanson gaie+ bài hát vui # phản nghĩa =Triste. Ennuyeux, sérieux, sombre. Attristant, désolant, décourageant - (thân mật) hơi say - (từ cũ; nghĩa cũ) phóng túng =Tenir de gais propos+ nói những câu chuyện phóng túng
|
|
gaiement * phó từ - vui vẻ =Chanter gaiement+ hát vui vẻ # phản nghĩa =Tristement
|
|
gaieté * danh từ giống cái - sự vui vẻ; tính vui vẻ - (số nhiều) trò vui; điều vui đùa; lời vui đùa # phản nghĩa =Chagrin, mélancolie, tristesse. Ennui -de gaieté de coeur+ vui lòng (làm gì) @gaieté * danh từ giống cái - sự vui vẻ; tính vui vẻ - (số nhiều) trò vui; điều vui đùa; lời vui đùa # phản nghĩa =Chagrin, mélancolie, tristesse. Ennui -de gaieté de coeur+ vui lòng (làm gì)
|
|
gaillard * tính từ - hoạt bát khỏe mạnh =Un vieillard encore très gaillard+ cụ già còn rất hoạt bát khỏe mạnh # phản nghĩa =Faible, fatigué, triste - hơi phóng túng =Propos gaillards+ lời lẽ hơi phóng túng - (từ cũ; nghĩa cũ) vui tính * danh từ giống đực - (hàng hải) từ cũ; nghĩa cũ boong đuôi; boong mũi * danh từ giống cái - (sử học) gayac (vũ, nhạc) - như gaillardie
|
|
gaillarde - xem gaillard
|
|
gaillardement * phó từ - hoạt bát khỏe mạnh - vui vẻ
|
|
gaillardie * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc thiên nhân
|
|
gaillardise * danh từ giống cái - sự vui vẻ phóng túng - lời lẽ phóng túng
|
|
gaillet * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sữa đông
|
|
gailletin * danh từ giống đực - than cục
|
|
gain * danh từ giống đực - sự được, sự thắng =Le gain d'un pari+ sự được cuộc =Le gain d'un procès+ sự được kiện - lợi =Gain illicite+ món lợi bất chính =Soif du gain+ hám lợi =Un gain de temps+ sự lợi thời gian - lương bổng =Un gain médiocre+ lương bổng xoàng =gain de cause+ sự được kiện; sự thắng # phản nghĩa =Dépense, perte. Déperdition, désavantage, dommage, ruine @gain * danh từ giống đực - sự được, sự thắng =Le gain d'un pari+ sự được cuộc =Le gain d'un procès+ sự được kiện - lợi =Gain illicite+ món lợi bất chính =Soif du gain+ hám lợi =Un gain de temps+ sự lợi thời gian - lương bổng =Un gain médiocre+ lương bổng xoàng =gain de cause+ sự được kiện; sự thắng # phản nghĩa =Dépense, perte. Déperdition, désavantage, dommage, ruine
|
|
gainage * danh từ giống đực - sự bao, sự bọc
|
|
gaine * danh từ giống cái - vỏ, bao =Gaine d'épée+ bao kiếm =Gaine rectale+ (giải phẫu) học bao ruột thẳng - áo nịt (của nữ) - (thực vật học) bẹ lá - đế (tượng...) - đường hào (ở công sự) - (hàng hải) đường viền (của lá buồm)
|
|
gainer * ngoại động từ - bao, bọc - nịt chặt, bó chặt (quần áo)
|
|
gainerie * danh từ giống cái - xưởng làm bao, xưởng làm hộp - nghề làm bao, nghề làm hộp; nghề bán bao, nghề bán hộp
|
|
gainier * danh từ - thợ làm bao, thợ làm hộp - người bán bao, người bán hộp * danh từ giống đực - (thực vật học) cây muồng búp đỏ
|
|
gaize * danh từ giống cái - (khoáng vật học) đá bọt biển
|
|
gal * danh từ giống đực - (khoa đo lường) gan (đơn vị gia tốc)
|
|
gala * danh từ giống đực - hội lớn, lễ lớn =Soirée de gala+ dạ hội =Toilette de gala+ quần áo ngày hội
|
|
galactique * tính từ - (thiên (văn học)) (thuộc) thiên hà
|
|
galactogène * tính từ - (y học) sinh sữa * danh từ giống đực - (y học) thuốc sinh sữa
|
|
galactomètre * danh từ giống đực - sữa kế
|
|
galactophore * tính từ - dẫn sữa =Canaux galactophores+ ống dẫn sữa
|
|
galactose * danh từ giống đực - (hóa học) galactoza
|
|
galago * danh từ giống đực - (động vật học) vượn nhỏ
|
|
galalithe * danh từ giống cái - (galalit) nhựa tổng hợp
|
|
galamment * phó từ - lịch sự (với phụ nữ) - duyên dáng =Vers tournés galamment+ những câu thơ diễn đạt duyên dáng
|
|
galandage * danh từ giống đực - (xây dựng) vách gạch
|
|
galant * tính từ - lịch sự với phụ nữ =Se montrer galant+ tỏ ra lịch sự với phụ nữ - duyên dáng, tình tứ; yêu đương =Propos galant+ lời nói tình tứ =Expérience galante+ kinh nghiệm yêu đương # phản nghĩa =Froid, lourdaud; goujat, impoli, mufle -femme galante+ phụ nữ lẵng lơ =galant homme+ (từ cũ; nghĩa cũ) người phong nhã =style galant+ (âm nhạc) phong cách uyển chuyển * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) tình nhân, người tình - (từ cũ; nghĩa cũ) người khôn khéo, người giảo hoạt =vert galant+ chàng trai phong tình; ông già lẳng lơ
|
|
galanterie * danh từ giống cái - vẻ lịch sự với phụ nữ - lời tán tỉnh (phụ nữ) - tính lẳng lơ; việc lẳng lơ, lời lẳng lơ - (từ cũ; nghĩa cũ) sự phong nhã # phản nghĩa =Froideur. Brutalité, goujaterie, impolitesse, muflerie
|
|
galantin * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) anh chàng nịnh đầm lố bịch
|
|
galantine * danh từ giống cái - món giò đông
|
|
galapiat * danh từ giống đực - (thân mật) đồ vô lại
|
|
galate * tính từ - (thuộc) xứ Ga-la-xi
|
|
galaxie *{{galaxie}} * danh từ giống cái - (thiên văn) thiên hà
|
|
galbe * danh từ giống đực - dáng =Le galbe d'un vase+ dáng bình =Un visage d'un beau galbe+ khuôn mặt dáng đẹp
|
|
galber * ngoại động từ - làm cho rõ nét đường dáng (của vật gì)
|
|
galbé * tính từ - có dạng đặc biệt =Colonne galbée+ cột phình giữa - (nghĩa rộng) có dáng đẹp =Des jambes galbées+ bộ giò dáng đẹp
|
|
gale * danh từ giống cái - (y học) bệnh ghẻ - bệnh ve bét - (thực vật học) bệnh mụn cây - (kỹ thuật) chỗ sần sùi (ở đồ đúc) - (nghĩa bóng) người tai ác
|
|
galerie * danh từ giống cái - nhà cầu, hành lang - nhà trưng bày (đồ mỹ thuật) - bộ sưu tập (mỹ thuật, khoa học) - phòng bày bán (đồ mỹ thuật) - (sân khấu) ban công - cử tọa; quần chúng, dư luận =Intéresser la galerie+ làm cử tọa thích thú - bao lơn mui xe (tạo thành một chỗ để hành lý) - (ngành mỏ; quân sự) đường hầm - (động vật học) đường hang (của chuột, mối...)
|
|
galerne * danh từ giống cái - (hàng hải) gió tây bắc
|
|
galet * danh từ giống đực - đá cuội - (kỹ thuật) con lăn, bánh
|
|
galetas * danh từ giống đực - chỗ ở tồi tệ - (từ cũ; nghĩa cũ) phòng ở ngay dưới mái
|
|
galette * danh từ giống cái - bánh kẹp - (hàng hải) bánh quy cứng - (thông tục) tiền, xìn
|
|
galetteux * tính từ - (thông tục) có tiền, giàu
|
|
galeux * tính từ - xem gale I =Chien galeux+ chó ghẻ =Arbre galeux+ cây lắm u mụn =Plaies galeuses+ mụn ghẻ - sần sùi =Verre galeux+ thủy tinh sần sùi # phản nghĩa =Propre. Sain -brebis galeuse+ xem brebis * danh từ - người bị ghẻ - (nghĩa bóng) kẻ khốn nạn, kẻ đê tiện
|
|
galgal * danh từ giống đực - (khảo cổ) gò mộ
|
|
galhauban * danh từ giống đực - (hàng hải) dây néo cột buồm thượng
|
|
galibot * danh từ giống đực - chú bé học việc thợ mỏ
|
|
galiléen * tính từ - (thuộc) xứ Ga-li-lê - (thuộc) học thuyết Ga-li-lê =le Galiléen+ chúa Giê-xu
|
|
galimafrée * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) món ăn dở, món ăn xoàng
|
|
galimatias * danh từ giống đực - lời nói lúng túng tối nghĩa; bài viết không đầu không đuôi
|
|
galion * danh từ giống đực - (sử học) thuyền galion
|
|
galiote * danh từ giống cái - (hàng hải) thuyền galiot, thuyền tròn
|
|
galipette * danh từ giống cái - (thân mật) sự nhảy nhót =Faire des galipettes+ nhảy nhót
|
|
galipot * danh từ giống đực - nhựa thông biển, nhựa galipô - (hàng hải) nhựa sơn thuyền
|
|
galipoter * ngoại động từ - (hàng hải) sơn, quét nhựa sơn
|
|
galle *{{galle}} * danh từ giống cái - (thực vật học) mụn cây, vú lá =noix de galle+ ngũ bội tử
|
|
gallec * danh từ giống đực - như gallo
|
|
gallican * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) giáo hội galican
|
|
gallicanisme * danh từ giống đực - giáo thuyết (giáo hội) galican - sự gắn bó với giáo thuyết galican
|
|
gallicisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Pháp
|
|
gallicole * tính từ - sống trong mụn cây (sâu bọ)
|
|
gallinacé * danh từ giống đực - (số nhiều, từ cũ; nghĩa cũ) như galliformes =démarche de gallinacé+ (y học) dáng đi như gà
|
|
gallique * tính từ - (Acide galique) (hóa học) axit galic
|
|
gallium * danh từ giống đực - (hóa học) gali
|
|
gallo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng galo (phương ngữ xứ Brơ-ta-nhơ)
|
|
gallo-romain * tính từ - (thuộc) Gô-lơ La Mã = L'empire gallo-romain+ đế quốc Gô-lơ La Mã
|
|
gallois * tính từ - (thuộc) xứ Gan-lơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng (nói xứ) Gan-lơ
|
|
gallomanie * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) thói sùng Pháp
|
|
gallon * danh từ giống đực - (galông) đơn vị đo lường bằng 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ
|
|
gallup * danh từ giống đực - sự thăm dò dư luận
|
|
gallérie * danh từ giống cái - bướm hại tầng ong
|
|
galoche * danh từ giống cái - giày đế gỗ - (hàng hải) puli hở má =menton en galoche+ (thân mật) cằm vểnh
|
|
galocher * nội động từ - đi giày lộp cộp
|
|
galon * danh từ giống đực - dải trang sức (bằng lụa, bạc, vàng) - (quân sự) lon, quân hàm =Galon de capitaine+ lon đại úy =gagner ses galons; prendre du galon+ được thăng cấp; được đề bạt =vieux galons+ đồ cũ, đồ bỏ+ ý kiến nhàm
|
|
galonner * ngoại động từ - đính dải trang sức vào - đính lon vào (ve áo...)
|
|
galonnier * danh từ - thợ làm lon
|
|
galop * danh từ giống đực - nước đại (ngựa) =Cheval qui prend le galop+ ngựa phi nước đại - điệu vũ galôp; nhạc (cho điệu vũ) galôp - (Bruit de galop) (y học) tiếng ngựa phi =au galop+ nhanh chóng = Allons! au travail et au galop!+ Nào! bắt tay vào việc đi và nhanh lên!
|
|
galopade * danh từ giống cái - cuộc phi nước đại - cuộc chạy vội vàng =à la galopade+ cẩu thả, vội vàng =Devoir fait à la galopade+ bài làm cẩu thả vội vàng
|
|
galopant * tính từ - (y học) tẩu mã =Phtisie galopante+ lao tẩu mã
|
|
galope * danh từ giống cái - sắt kẻ đường chỉ (ở bìa sách, của thợ đóng sách)
|
|
galoper * nội động từ - phi nước đại - (thân mật) chạy nhanh; hoạt động mạnh =Les gamins galopaient derrière lui+ tụi trẻ chạy nhanh sau anh ta =Son imagination galope+ trí tưởng tượng của anh ta hoạt động mạnh - cầu, chuộng =Je ne galope pas après le vin+ tôi không chuộng rượu nào * ngoại động từ - cho (ngựa) phi nước đại - (thân mật) thúc ép =Le besoin le galope+ nhu cầu thúc ép nó
|
|
galopeur * danh từ giống đực - ngựa phi nước đại
|
|
galopin * danh từ giống đực - (thân mật) đứa bé lang thang - (thân mật) đứa bé hỗn hào - (từ cũ; nghĩa cũ) đứa bé sai vặt
|
|
galoubet * danh từ giống đực - cây sáo ba lỗ
|
|
galuchat * danh từ giống đực - da cá (để làm bao hoặc đóng sách)
|
|
galure - xem galurin
|
|
galurin * danh từ giống đực - (thông tục) cái mũ =Mettre son galurin+ đội mũ
|
|
galvanique * tính từ - (vật lý học) ganvanic
|
|
galvanisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự mạ điện; sự tráng kẽm - (y học) sự điều trị bằng dòng điện một chiều - (nghĩa bóng) sự kích động
|
|
galvaniser * ngoại động từ - kích thích bằng dòng điện một chiều - (kỹ thuật) mạ điện; tráng kẽm - (nghĩa bóng) kích động =Galvaniser la foule+ kích động quần chúng
|
|
galvanisme * danh từ giống đực - (vật lý học; sinh vật học; sinh lý học) điện galvanic - tác dụng của dòng điện một chiều (lên các cơ quan)
|
|
galvano * danh từ giống đực - viết tắt của galvanotype
|
|
galvanocautère * danh từ giống đực - (y học) mũi đốt điện
|
|
galvanomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) điện kế
|
|
galvanométrique * tính từ - (vật lý học) đo điện
|
|
galvanoplastie * danh từ giống cái - (kỹ thuật) phép đúc điện
|
|
galvanoplastique * tính từ - (kỹ thuật) đúc điện
|
|
galvanoscope * danh từ giống đực - (vật lý học) cái điện nghiệm
|
|
galvanotropisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tính hướng điện
|
|
galvanotype * danh từ giống đực - (ngành in) bản in đúc điện, clisê đúc điện
|
|
galvanotypie * danh từ giống cái - (ngành in) kỹ thuật đúc clisê điện
|
|
galvaudage * danh từ giống đực - sự làm tổn hại; sự dùng sai
|
|
galvauder * ngoại động từ - làm tổn hại; dùng sai =Galvauder sa réputation+ làm tổn hại thanh danh =Galvauder un mot+ dùng sai một từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm hỏng =Galvauder un travail+ làm hỏng một công việc
|
|
galène * danh từ giống cái - (khoáng vật học; rađiô) galen
|
|
galère *{{galère}} * danh từ giống cái - (sử học) thuyền gale (thuyền chiến) - (số nhiều, (sử học)) tội (phải) chèo thuyền gale - (nghĩa bóng) cảnh khổ cực =vogue la galère!+ đến đâu hay đó! =que diable allait-il faire dans cette galère?+ khổ quá, nó nhúng vào việc ấy làm gì? @galère *{{galère}} * danh từ giống cái - (sử học) thuyền gale (thuyền chiến) - (số nhiều, (sử học)) tội (phải) chèo thuyền gale - (nghĩa bóng) cảnh khổ cực =vogue la galère!+ đến đâu hay đó! =que diable allait-il faire dans cette galère?+ khổ quá, nó nhúng vào việc ấy làm gì?
|
|
galéace - xem galéasse
|
|
galéasse * danh từ giống cái - (sử học) thuyền chiến galêat
|
|
galéjade * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chuyện đùa dai
|
|
galéjer * nội động từ - đùa dai
|
|
galénique * tính từ - xem galénisme
|
|
galénisme * danh từ giống đực - (y học) y lý Ga-li-en
|
|
galéopithèque *{{galéopithèque}} * danh từ giống đực - (động vật học) chó dơi
|
|
galérien * danh từ giống đực - (sử học) tù chèo thuyền gale - (nghĩa rộng) tù khổ sai =vie de galérien+ đời sống khổ cực
|
|
gambade * danh từ giống cái - sự nhảy nhót
|
|
gambader * nội động từ - nhảy nhót =Gambader de joie+ nhảy nhót mừng rỡ
|
|
gamberger * động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) tưởng tượng; hiểu
|
|
gambette * danh từ giống cái - cẳng chân - (động vật học) chim choắt chân đỏ =jouer des gambettes; se tirer des gambettes+ (thông tục) chạy trốn, chuồn
|
|
gambier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây câu đằng, dây móc câu
|
|
gambiller * nội động từ - (thông tục) nhảy múa - (từ cũ; nghĩa cũ) đu đưa chân buông thõng
|
|
gambit * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) nước thí quân
|
|
gamelle * danh từ giống cái - cái ga men - bàn ăn chung của sĩ quan (trên tàu thủy) - (thân mật) đèn chiếu (ở sân khấu) - (quân sự, từ cũ; nghĩa cũ) tô đựng khẩu phần chung
|
|
gamin * danh từ - đứa bé tinh nghịch, ranh con * tính từ - tinh nghịch, láu lỉnh =Ton gamin+ giọng láu lỉnh # phản nghĩa =Adulte, sérieux
|
|
gaminer * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tinh nghịch, láu lỉnh
|
|
gaminerie * danh từ giống cái - thói tinh nghịch; hành động tinh nghịch; lời nói tinh nghịch - trò trẻ con
|
|
gamma * danh từ giống đực - gama (chữ cái Hy Lạp) =rayons gamma+ (vật lý học) tia gama
|
|
gammare * danh từ giống đực - (động vật học) rận nước (động vật thân giáp bơi nghiêng)
|
|
gamme * danh từ giống cái - (âm nhạc) thang âm, gam =Gamme majeure+ gam trưởng - thang, loạt đủ mọi sắc thái =Gamme de couleurs+ thang màu, sắc giai =Toute la gamme des sentiments+ cả loạt tình cảm đủ mọi sắc thái =changer de gamme+ đổi giọng; đổi thái độ =être au bout de sa gamme+ không còn biết gì hơn nữa =faire des gammes+ bắt đầu đi vào =Faire des gammes de littérature+ bắt đầu đi vào văn học
|
|
gammée * tính từ giống cái -Croix gammée+ chữ thập ngoặc
|
|
gamopétale * danh từ giống cái (số nhiều) - (thực vật học) nhóm hợp cánh
|
|
gamosépale * tính từ - (thực vật học) hợp đài (hoa)
|
|
gamète * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) giao tử
|
|
gamétophyte * danh từ giống đực - (thực vật học) thể giao tử
|
|
ganache * danh từ giống cái - gò cằm dưới (của ngựa) - (nghĩa bóng) người kém cỏi, người bất tài - (thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) cằm; đầu
|
|
ganacherie * danh từ giống cái - sự kém cỏi, sự bất tài
|
|
ganaderia * danh từ giống cái - sự nuôi bò đấu - đàn bò đấu (của một chủ nuôi)
|
|
ganadero * danh từ giống đực - người nuôi bò đấu
|
|
gandin * danh từ giống đực - công tử bột
|
|
gandoura * danh từ giống cái - áo dài trong (của người A Rập)
|
|
gang * danh từ giống đực - băng cướp
|
|
ganga * danh từ giống đực - (động vật học) gà cát
|
|
ganglion * danh từ giống đực - (giải phẫu) học hạch =Ganglion nerveux+ hạch thần kinh
|
|
ganglionnaire * tính từ - xem ganglion =Système ganglionnaire+ hệ hạch
|
|
ganglioplégique * tính từ - (y học) liệt hạch
|
|
gangrener * ngoại động từ - làm cho chết hoại, gây hoại thư - (nghĩa bóng) làm bại hoại
|
|
gangreneux * tính từ - xem gangrène I
|
|
gangrène * danh từ giống cái - sự thối hoại, hoại thư =Gangrène humide+ thối hoại ướt, hoại thư ướt - (nghĩa bóng) cái làm hư hỏng, cái làm bại hoại =Gangrène de l'âme+ cái làm bại hoại tâm hồn
|
|
gangster * danh từ giống đực - tên cướp, găngxte
|
|
gangstérisme * danh từ giống đực - hành động kẻ cướp - thái độ găngxte
|
|
gangue * danh từ giống cái - đất đá bao quặng, bẩn quặng - (nghĩa bóng) bao, vỏ
|
|
gangétique * tính từ - (thuộc) sông Hằng (ấn Độ)
|
|
ganoïde * tính từ - (động vật học) láng =Ecailles ganoïdes+ vảy láng * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học, từ cũ; nghĩa cũ) nhóm cá láng
|
|
ganse * danh từ giống cái - dải trang sức
|
|
ganser * ngoại động từ - đính dải trang sức vào
|
|
gansette * danh từ giống cái - dải trang sức nhỏ
|
|
gant * danh từ giống đực - bít tất tay, bao tay, găng =Des gants de laine+ đôi găng len =Gants de boxe+ găng đánh quyền Anh =aller comme un gant+ thích hợp vừa vặn =jeter le gant à quelqu'un+ thách thức ai =mettre des gants; prendre des gants+ làm kín đáo, làm thận trọng =relever le gant+ xem relever =se donner des gants+ tranh công =souple comme un gant+ mềm mỏng, dễ tính @gant * danh từ giống đực - bít tất tay, bao tay, găng =Des gants de laine+ đôi găng len =Gants de boxe+ găng đánh quyền Anh =aller comme un gant+ thích hợp vừa vặn =jeter le gant à quelqu'un+ thách thức ai =mettre des gants; prendre des gants+ làm kín đáo, làm thận trọng =relever le gant+ xem relever =se donner des gants+ tranh công =souple comme un gant+ mềm mỏng, dễ tính
|
|
gantelet * danh từ giống đực - miếng da lót bàn tay (của thợ đống giày, khi chiếc chỉ khâu...) - (sử học) găng sắc (một bộ phận của do giáp)
|
|
gantelé * tính từ - đeo găng =Main gantelée+ tay đeo găng
|
|
gantelée - xem gantelé
|
|
ganter * ngoại động từ - đeo găng (cho) =Main difficile à ganter+ bàn tay khó đeo găng - vừa vặn (cho) (găng tay) =Ces gants vous gantent bien+ đôi găng này anh đeo vừa vặn * nội động từ - đeo găng số... =Ganter du 8+ đeo găng số 8
|
|
ganterie * danh từ giống cái - nghề làm găng tay; nơi làm găng tay - nghề bán găng tay; nơi bán găng tay
|
|
gantier * danh từ - thợ làm găng tay - người bán găng tay
|
|
gantière - xem gantier
|
|
gantois * tính từ - (thuộc) Găng (thành phố ở Bỉ)
|
|
garage * danh từ giống đực - nhà (để) xe - xưởng sửa chữa ô tô - (đường sắt) sự cho (toa xe) vào đường tránh =voie de garage+ (đường sắt) đường tránh
|
|
garagiste * danh từ - chủ nhà xe - chủ xưởng sửa chữa ô tô
|
|
garance * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thiến - thuốc nhuộm rễ (cây) thiến * tính từ không đổi - đỏ (như) nhuộm bằng rễ cây thiến
|
|
garancer * ngoại động từ - nhuộm bằng rễ (cây) thiến
|
|
garancerie * danh từ giống cái - xưởng nhuộm vải bằng rễ (cây) thiến
|
|
garanceur * danh từ giống đực - thợ nhuộm vải bằng rễ (cây) thiến
|
|
garancière * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) đồng trồng cây thiến
|
|
garant * tính từ - bảo đảm, bảo lãnh =Être garant que+ bảo đảm rằng * danh từ giống đực - người bảo đảm, người bảo lãnh - cái bảo đảm, cái bảo lãnh =La justice est le garant de la liberté+ công lý là cái bảo đảm cho tự do - (hàng hải) dây palăng
|
|
garanti * danh từ giống đực - người được bảo lãnh
|
|
garantie * danh từ giống cái - sự bảo đảm, sự bảo hành =Vente avec garantie+ bán có bảo hành - điều bảo đảm, cái bảo đảm =Des garanties pour l'avenir+ những (điều) bảo đảm cho tương lai
|
|
garantir * ngoại động từ - bảo đảm, bảo hành =Lois garantissant les libertés du citoyen+ luật bảo đảm quyền tự do của công dân =Garantir une montre pour un an+ bảo hành cái đồng hồ một năm =Je vous garantis que c'est la pure vérité+ tôi bảo đảm với anh là sự thật hoàn toàn - bảo đảm khỏi =Rideaux qui garantissent du soleil+ màn cửa che cho khỏi nắng # phản nghĩa =Compromettre, exposer
|
|
garbure * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) xúp bắp cải thịt ngỗng
|
|
garce * danh từ giống cái - (thông tục) gái đĩ, gái giang hồ - (thân mật) con mẹ - (thân mật) cái khốn nạn, cái mẹ kiếp =Cette garce de vie+ cái kiếp khốn nạn ấy
|
|
garcette * danh từ giống cái (hàng hải) - thừng bện, thừng tết - (từ cũ; nghĩa cũ) roi thừng tết (để đánh thủy thủ)
|
|
garde * danh từ giống cái - sự canh giữ, sự giữ =La garde des frontières+ sự canh giữ biên giới - sự trông coi =Confier à quelqu'un la garde de la maison+ giao cho ai trông coi nhà cửa - sự bảo vệ, sự yểm hộ =Sous la garde des forces armées+ dưới sự bảo vệ của lực lượng vũ trang - sự (canh) gác; đội (canh) gác =Monter la garde+ đứng (canh) gác - (thế) thế thủ - đốc kiếm - (ngành in) tờ gác - (số nhiều) khe răng (ở trong ổ khóa, để không phải khóa nào cũng mở được) =avoir garde à carreau+ (thân mật) sẵn sàng chờ mọi sự xảy ra =droit de garde+ quyền người cha được giữ con (khi ly dị) =en garde+ cảnh giác đề phòng =être de bonne garde+ được giữ lâu =être de garde+ trực gác =être de mauvaise garde+ không giữ được lâu =être sur ses gardes+ cảnh giác =faire bonne garde+ coi sóc cẩn thận+ hết sức cảnh giác =garde à vous!+ nghiêm! =garde civile+ đội dân vệ =garde d'honneur+ đội danh dự =garde impériale+ đội ngự lâm =garde nationale+ vệ quốc đoàn = jusqu'à la garde+ (thân mật) triệt để, hết sức =prendre garde+ coi chừng @garde * danh từ giống cái - sự canh giữ, sự giữ =La garde des frontières+ sự canh giữ biên giới - sự trông coi =Confier à quelqu'un la garde de la maison+ giao cho ai trông coi nhà cửa - sự bảo vệ, sự yểm hộ =Sous la garde des forces armées+ dưới sự bảo vệ của lực lượng vũ trang - sự (canh) gác; đội (canh) gác =Monter la garde+ đứng (canh) gác - (thế) thế thủ - đốc kiếm - (ngành in) tờ gác - (số nhiều) khe răng (ở trong ổ khóa, để không phải khóa nào cũng mở được) =avoir garde à carreau+ (thân mật) sẵn sàng chờ mọi sự xảy ra =droit de garde+ quyền người cha được giữ con (khi ly dị) =en garde+ cảnh giác đề phòng =être de bonne garde+ được giữ lâu =être de garde+ trực gác =être de mauvaise garde+ không giữ được lâu =être sur ses gardes+ cảnh giác =faire bonne garde+ coi sóc cẩn thận+ hết sức cảnh giác =garde à vous!+ nghiêm! =garde civile+ đội dân vệ =garde d'honneur+ đội danh dự =garde impériale+ đội ngự lâm =garde nationale+ vệ quốc đoàn = jusqu'à la garde+ (thân mật) triệt để, hết sức =prendre garde+ coi chừng
|
|
garde-barrière * danh từ - (đường sắt) người gác chắn đường
|
|
garde-boeuf * danh từ giống đực - (động vật học) chim cò ruồi
|
|
garde-boue * danh từ giống đực (không đổi) - cái chắn bùn (ở xe)
|
|
garde-chasse * danh từ giống đực - người coi khu săn bắn
|
|
garde-chiourme * danh từ giống đực - người giám thị khắc nghiệt - (từ cũ; nghĩa cũ) cai tù khổ sai
|
|
garde-corps * danh từ giống đực (không đổi) - tay vịn, lan can (ở cầu) - (hàng hải) dây vịn
|
|
garde-côte * danh từ giống đực - tàu tuần tra bờ biển - (sử học) dân quân gác bờ biển @garde-côte * danh từ giống đực - tàu tuần tra bờ biển - (sử học) dân quân gác bờ biển
|
|
garde-feu * danh từ giống đực (không đổi) - tấm chắn lò sưởi
|
|
garde-fou * danh từ giống đực - tay vịn, lan can (ở cầu...)
|
|
garde-frein * danh từ giống đực - (đường sắt) nhân viên coi phanh
|
|
garde-magasin * danh từ giống đực - người trông kho
|
|
garde-malade * danh từ - hộ lý (ở bệnh viện) @garde-malade * danh từ - hộ lý (ở bệnh viện)
|
|
garde-meuble * danh từ giống đực - kho đồ gỗ @garde-meuble * danh từ giống đực - kho đồ gỗ
|
|
garde-nappe * danh từ giống đực (không đổi) - cái lót đĩa, cái lót chai (ở bàn ăn)
|
|
garde-place * danh từ giống đực - (đường sắt) ô ghi chỗ ngồi
|
|
garde-port * danh từ giống đực - nhân viên sắp xếp hàng (ở cảng sông)
|
|
garde-pêche * danh từ giống đực - (số nhiều gardes-pêche) cảnh sát ngư nghiệp - (số nhiều garde-pêche) tàu tuần tra ngư nghiệp
|
|
garde-robe * danh từ giống cái - tủ quần áo - quần áo (của một người) =Avoir une riche garde-robe+ có nhiều quần áo - (từ cũ; nghĩa cũ) nơi để ghế ngồi đi tiêu =Aller à la garde-robe+ đi tiêu
|
|
garde-voie * danh từ giống đực - (đường sắt) nhân viên canh đường; lính gác đường
|
|
garde-vue * danh từ giống đực (không đổi) - (kỹ thuật) tấm che mắt (cho khỏi chói)
|
|
garden-party * danh từ giống cái - cuộc chiêu đãi ở trong vườn
|
|
garder * ngoại động từ - giữ; canh giữ =Garder un passage+ canh giữ một lối đi =Garder le double d'un acte+ giữ bản sao một văn bản =Garder un employé+ giữ một người làm công lại =Il est des fruits qu'on ne peut garder longtemps+ có những thứ quả giữ không được lâu =Garder un secret+ giữ một điều bí mật =Garder son rang+ giữ đúng cương vị của mình =Garder ses habitudes+ giữ thói quen =Garder une place pour un ami+ giữ một chỗ cho bạn =Garder le silence+ giữ im lặng, không nói - trông coi, chăn (giữ), bảo vệ =Garder un enfant+ trông coi một em bé =Garder des moutons+ chăn cừu =Dieu vous garde!+ Chúa phù hộ cho anh! - không bỏ, không rời =Garder son chapeau+ không bỏ mũ ra # phản nghĩa =Abandonner, céder, changer, congédier, détruire, donner, enlever, gâter, laisser, rendre, renoncer. Débarrasser, (se débarrasser), défaire, (se défaire). Négliger, oublier, perdre. Révéler. Enfreindre -chasse gardée+ khu vực săn bắn dành riêng+ việc không nên dính vào; người phụ nữ không nên đụng đến =garder à vue+ giám sát ngay trước mắt =garder le mulet+ (thân mật) đứng chờ lâu ở cửa =garder les balles; garder les manteaux+ (thân mật) ngồi không (trong khi người khác vui chơi) =garder une dent contre quelqu'un+ xem dent =garder une poire pour la soif+ để dành phòng lúc cần đến =ne pouvoir rien garder+ cho hết cả+ (thân mật) nôn ra hết, mửa ra hết =nous n'avons pas gardé les cochons ensemble+ không có lý gì anh lại nhờn với tôi như thế =toute proportion gardée; toutes proportions gardées+ có chú ý đến mọi sự khác nhau (khi so sánh)
|
|
garderie * danh từ giống cái - khu rừng (do một nhân viên lâm nghiệp trông coi) - nhà trẻ
|
|
gardeur * danh từ - người chăn =Gardeur de vaches+ người chăn bò
|
|
gardian * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) người chăn bò, người chăn ngựa
|
|
gardien * danh từ - người giữ, người canh giữ =Gardien de prison+ người canh giữ nhà lao, giám thị trại giam =Gardien de but+ (thể dục thể thao) thủ thành, thủ môn - người chăn =Gardien de bestiaux+ người chăn súc vật - (nghĩa bóng) người gìn giữ =Gardien des traditions+ người gìn giữ truyền thống =gardiens de la paix+ cảnh sát (ở Pari) * tính từ - (Ange gardien) thần bản mệnh
|
|
gardiennage * danh từ giống đực - việc canh giữ - việc canh giữ ở cảng
|
|
gardon * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) suối nước - (động vật học) cá gacđon (họ cá chép) =frais comme un gardon+ khỏe khoắn, sung sức
|
|
gardénia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dành dành
|
|
gare * danh từ giống cái - (nhà) ga =Gare terminus+ ga cuối =Gare aérienne+ ga hàng không =Gare des marchandises+ ga hàng hoá =Gare à bestiaux+ ga vận chuyển gia súc =Gare à voyageurs+ ga vận chuyển hành khách =Gare de départ+ ga ra đi =Gare d'arrivée+ ga đến =Gare expéditrice+ ga gửi hàng đi =Gare de correspondance+ ga chuyển tiếp, ga liên vận =Gare fluviale+ ga đường sông =Gare maritime + ga đường biển =Gare de transbordement+ ga đổi tàu =Gare de transit+ ga liên vận - bãi đỗ (của tàu thuyền trên sông) * thán từ - coi chừng!; liệu hồn! =Gare devant!+ coi chừng phía trước =Gare à vous si vous recommencez!+ nếu còn thế thì liệu hồn! =sans crier gare+ không báo trước
|
|
garenne * danh từ giống cái - bãi thỏ hoang, khu thỏ hoang - khúc sông cấm đánh cá - (từ cũ; nghĩa cũ) khu cấm săn bắn * danh từ giống đực - thỏ hoang
|
|
garer * ngoại động từ - cho vào nhà xe; cho vào đường tránh =Garer une bicyclette+ cho xe đạp vào nhà xe =Garer un train+ cho xe lửa vào đường tránh - cho vào, đưa vào; cất vào =Garer sa voiture dans la cour+ cho xe vào sân
|
|
gargantua * danh từ giống đực - người ăn như hộ pháp
|
|
gargantuesque * tính từ - có nhiều thức ăn, to =Ripailles gargantuesques+ cỗ bàn to
|
|
gargarisme * danh từ giống đực - thuốc súc miệng - sự súc miệng
|
|
gargote * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) quán ăn rẻ tiền, quán ăn lùi xùi
|
|
gargoter * nội động từ - nấu nướng bẩn thỉu - ăn ở quán ăn rẻ tiền - (từ cũ; nghĩa cũ) ăn uống bẩn thỉu
|
|
gargotier * danh từ - chủ quán ăn rẻ tiền
|
|
gargouille * danh từ giống cái - miệng ống máng - máng nước; cống nước
|
|
gargouillement * danh từ giống đực - tiếng òng ọc, tiếng ùng ục
|
|
gargouiller * nội động từ - òng ọc, ùng ục = L'eau gargouille dans les gouttières+ nước òng ọc trong ống máng = L'estomac lui gargouille+ bụng anh ta sôi ùng ục
|
|
gargouillis * danh từ giống đực - như gargouillement
|
|
gargoulette * danh từ giống cái - như alcarazas
|
|
gargousse * danh từ giống cái - đạn túi (của khẩu pháo)
|
|
garibaldien * tính từ - (sử học) (thuộc) Garibanđi * danh từ giống đực - (sử học) quân chí nguyện của Ga-ri-ban-đi
|
|
garnement * danh từ giống đực - trẻ nghịch ngợm - (từ cũ; nghĩa cũ) đồ vô lại
|
|
garni * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) nhà cho thuê có đồ đạc; phòng cho thuê có đồ đạc
|
|
garnir * ngoại động từ - cho vào, bày vào, đặt vào, thêm vào =Garnir une maison de meubles+ bày đồ gỗ vào một ngôi nhà =Garnir un bonnet de dentelles+ cho đăng ten vào mũ - choán đầy, phủ đầy, đứng dầy =Livres qui garnissent les rayons d'une bibliothèque+ sách choán đầy các tầng giá của thư viện =La foule garnissant les rues+ quần chúng đứng đầy đường # phản nghĩa =Dégarnir, priver. Dépeupler, vider -chevelure garnie+ tóc rậm =portefeuille bien garni+ ví dày cộm
|
|
garnison * danh từ giống cái - quân đội đồn trú (ở một thành phố) - thành phố có quân đội đồn trú =amours de garnison+ (thân mật) tình yêu nhất thời =mariage de garnison+ (thân mật) đám cưới không cân xứng
|
|
garnissage * danh từ giống đực - sự cho vào, sự bày vào, sự đặt vào, sự thêm vào - sự cho hình trang trí (vào đồ gốm) - (ngành dệt) sự lên tuyến (dạ) - (kỹ thuật) lớp lót chịu lửa (ở nồi nấu kim loại)
|
|
garniture * danh từ giống cái - đồ trang sức, đồ bày biện =Les garnitures d'une robe+ các thứ trang sức một áo dài =Garniture de cheminée+ đồ bày biện trên lò sưởi - thức bày kèm (bày trên món ăn như rau mùi, ớt hành... cho đẹp hoặc thêm hương vị) - bộ đồ =Garniture de boutons+ bộ cúc =Garniture de foyer+ bộ đồ làm lò =garniture de bureau+ văn phòng phẩm =garniture de frein+ guốc phanh
|
|
garou * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dó rộp
|
|
garrigue * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) garigơ, truông Địa Trung Hải - quần hệ sôi -cây bụi
|
|
garrot * danh từ giống đực - con khẳng, cái néo (mẫu gỗ để xoắn dây cho chặt) =Garrot d'une scie+ con khẳng cưa - (y học) garô - giá thắt cổ =Supplice du garrot+ hình phạt thắt cổ
|
|
garrottage * danh từ giống đực - sự trói chặt =Le garrottage d'un voleur+ sự trói chặt tên ăn trộm
|
|
garrotte * danh từ giống cái - hình phạt thắt cổ
|
|
garrotter * ngoại động từ - trói chặt =Garrotter un prisonnier+ trói chặt tên tù - (nghĩa bóng) trói buộc =Garrotter l'opinion+ trói buộc dư luận # phản nghĩa =Délier, libérer, délivrer - (nông nghiệp) thắt (cành cây, để thúc cho ra quả)
|
|
garrotté * tính từ - bị thương ở u vai =Cheval garrotté+ ngựa bị thương ở u vai
|
|
gars * danh từ giống đực - (thân mật) chàng trai
|
|
garçon * danh từ giống đực - con trai - chàng trai, chàng thanh niên - trai chưa vợ =Rester garçon+ chưa vợ, ở độc thân - người hầu bàn, bồi bàn (ở tiệm cà phê) - người phụ việc =Garçon de cuisine+ người phụ bếp =enterrer sa vie de garçon - từ giã đời độc thân =garçon d'honneur - người phụ rể
|
|
garçonne * danh từ giống cái - cô gái tự do phóng túng
|
|
garçonner * nội động từ - (thân mật) chơi với con trai (con gái)
|
|
garçonnet * danh từ giống đực - (thân mật) chú bé, thiếu niên =taille "garçonnet"+ cỡ (quần áo) thiếu niên
|
|
garçonnier * tính từ - như con trai =Fille à manières garçonnières+ cô gái (có) cung cách như con trai * danh từ giống cái - phòng (nhỏ cho) một người
|
|
gas-oil * danh từ giống đực - dầu gazoan
|
|
gascon * tính từ - (thuộc) xứ Ga xcô nhơ =Race bovine gasconne+ giống bò Gaxcô nhơ - khoác lác * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ga xcô nhơ
|
|
gasconnade * danh từ giống cái - thói khoác lác - hành động khoác lác; lời nói khoác lác
|
|
gasconner * nội động từ - nói giọng Ga xcô nhơ - khoác lác
|
|
gasconnisme * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) từ ngữ đặc Ga xcô nhơ
|
|
gasoil - xem gas-oil
|
|
gaspillage * danh từ giống đực - sự lãng phí, sự hoang phí - (nghĩa bóng) sự phí =Gaspillage de forces+ sự phí sức # phản nghĩa =Conservation, économie, épargne
|
|
gaspiller * ngoại động từ - lãng phí, phung phí, hoang phí - (nghĩa bóng) phí, bỏ phí =Gaspiller son talent+ bỏ phí tài năng # phản nghĩa =Conserver, économiser, épargner
|
|
gaspilleur * danh từ - kẻ lãng phí, kẻ hoang phí
|
|
gastralgie * danh từ giống cái - (y học) đau dạ dày
|
|
gastralgique * tính từ - xem gastralgie
|
|
gastrectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt dạ dày
|
|
gastrectomiser * ngoại động từ - (y học) cắt dạ dày
|
|
gastrique * tính từ - (thuộc) dạ dày =Crise gastrique+ cơn đau dạ dày =Suc gastrique+ dịch vị
|
|
gastrite * danh từ giống cái - (y học) viêm dạ dày
|
|
gastro-entérite * danh từ giống cái - (y học) viêm dạ dày ruột non
|
|
gastro-intestinal * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) dạ dày-ruột
|
|
gastronome * danh từ - người sành ăn
|
|
gastronomie * danh từ giống cái - nghệ thuật ăn ngon; sự ăn sành
|
|
gastronomique * tính từ - xem gastronomie
|
|
gastroscope * danh từ giống đực - (y học) kính soi dạ dày
|
|
gastroscopie * danh từ giống cái - (y học) phép nội soi dạ dày
|
|
gastrotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở dạ dày
|
|
gastrula * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) phôi vị
|
|
gastéromycète * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm bụng
|
|
gatte * danh từ giống cái - (hàng hải) chỗ cuộn dây neo
|
|
gattilier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bình linh hạt tiêu
|
|
gauche * tính từ - trái, tả =Oeil gauche+ mắt trái =Aile gauche d'une armée+ cánh tả của một đạo quân - vênh =Planche gauche+ tấm ván vênh - (toán học) ghềnh =Quadrilatère gauche+ hình bốn cạnh ghềnh - vụng về, lóng cóng =Homme gauche+ người vụng về # phản nghĩa =Droit. Plan. Habile, adroit. -mariage de la main gauche+ sự lấy nhau không cưới xin+ (từ cũ; nghĩa cũ) cuộc hôn nhân không cân xứng (quí phái lấy thường dân) * danh từ giống cái - bên trái = S'asseoir à la gauche de quelqu'un+ ngồi bên trái ai - (chính) cánh tả, phái tả # phản nghĩa =Droite -à droite et à gauche+ tứ phía =à gauche+ ở bên trái; về bên trái = jusqu'à la gauche+ đến cùng; đến mức =mettre de l'argent à gauche+ cất giấu tiền dành dụm =passer l'arme à gauche+ chết
|
|
gauchement * phó từ - vụng về, lóng cóng # phản nghĩa =Adroitement, habilement
|
|
gaucher * tính từ - thuận tay trái # phản nghĩa =Droitier * danh từ - người thuận tay trái
|
|
gaucherie * danh từ giống cái (thân mật) - sự vụng về, sự lóng cóng - cử chỉ vụng về, cử chỉ lóng cóng; việc vụng về # phản nghĩa =Adresse, dextérité; aisance, grâce
|
|
gauchir * nội động từ - vênh đi =Planche qui gauchit+ tấm ván vênh đi - (từ cũ; nghĩa cũ) đi trệch đường (nghĩa đen) nghĩa bóng * ngoại động từ - làm vênh =Gauchir un battant de porte+ làm vênh cánh cửa - (nghĩa bóng) bóp méo =Gauchir un fait+ bóp méo một sự kiện # phản nghĩa =Dresser, redresser
|
|
gauchisant * tính từ - (chính trị) khuynh tả * danh từ - (chính trị) người khuynh tả
|
|
gauchisme * danh từ giống đực - (chính trị) thái độ khuynh tả # phản nghĩa =Droitisme
|
|
gauchissement * danh từ giống đực - sự làm vênh; sự vênh - (nghĩa bóng) sự bóp méo
|
|
gauchiste * tính từ - (chính trị) (thuộc) phái tả # phản nghĩa =Droitiste * danh từ - (chính trị) người phái tả
|
|
gaucho * danh từ giống đực - người chăn súc vật (ở Nam mỹ)
|
|
gaude * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ mộc tê vàng
|
|
gaudir * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tỏ vẻ vui mừng =Il se remettait à gaudir+ anh ta lại tỏ vẻ vui mừng
|
|
gaudriole * danh từ giống cái - (thân mật) câu chuyện vui; câu đùa dí dỏm
|
|
gaudrioler * nội động từ - (thân mật) nói chuyện vui; đùa dí dỏm
|
|
gaufrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự in hình nổi (lên da, lên tấm kim loại.) - (ngành dệt) sự tạo nếp gợn (trên vải)
|
|
gaufre * danh từ giống cái - bánh kẹp - tầng sáp ong =moule à gaufre+ (thông tục) mặt rỗ
|
|
gaufrer * ngoại động từ - (kỹ thuật) in hình nổi (lên da, lên tấm kim loại.) - (ngành dệt) tạo nếp gợn (trên vải)
|
|
gaufrette * danh từ giống cái - bánh kẹp nhỏ, bánh xốp lớp
|
|
gaufreur * danh từ - (kỹ thuật) thợ in hình nổi * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy in hình nổi
|
|
gaufreuse - xem gaufreur
|
|
gaufrier * danh từ giống đực - khuôn bánh kẹp
|
|
gaufroir * danh từ giống đực - sắt (để) in hình nổi
|
|
gaufrure * danh từ giống cái - nếp gợn (ở vải)
|
|
gaulage * danh từ giống đực - sự đập rụng =Le gaulage des pommes+ sự đập rụng táo
|
|
gaule * danh từ giống cái - cái sào - cần câu =Chevalier de la gaule+ (thân mật) người câu cá - gậy, que (để đánh)
|
|
gauler * ngoại động từ - đập rụng quả; đập rụng (quả) =Gauler un pommier+ đập rụng quả cây táo =Gauler des pommes+ đập rụng quả táo
|
|
gaulis * danh từ giống đực (lâm nghiệp) - rừng chồi sào (cây đã có chồi dài mảnh) - chồi sào
|
|
gaullisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Đờ Gôn
|
|
gaulliste * tính từ - xem gaullisme * danh từ - người theo chủ nghĩa Đờ Gôn; người theo Đờ Gôn
|
|
gaulois * tính từ - (thuộc) xứ Gô-lơ =Les peuples gaulois+ các dân tộc xứ Gô lơ - vui đùa nhã nhớt * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Gô lơ * danh từ giống cái - thuốc lá gôloa (của Pháp)
|
|
gauloise - xem gaulois
|
|
gauloisement * phó từ - vui đùa nhã nhớt
|
|
gauloiserie * danh từ giống cái - câu đùa nhã nhớt
|
|
gaulthérie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây châu thụ
|
|
gaulée * danh từ giống cái - sự đập rụng (quả cây); mớ quả đập rụng - (thông tục) trên đòn
|
|
gaupe * danh từ giống cái - người đàn bà bẩn thỉu; gái điếm
|
|
gaur * danh từ giống đực - (động vật học) bò rừng ấn Độ và Mã Lai
|
|
gauss * danh từ giống đực - (vật lý học) gau (đơn vị cường độ từ trường)
|
|
gavage * danh từ giống đực - sự nhồi (gà vịt) - (y học) sự nhồi thức ăn (vào dạ dày người bệnh)
|
|
gave * danh từ giống cái - khe, suối (vùng Pi-rê-nê)
|
|
gaver * ngoại động từ - nhồi, nhồi nhét =Gaver des oies+ nhồi ngỗng =Gaver un enfant de bonbons+ nhồi nhét nhiều kẹo cho một em bé # phản nghĩa =Priver
|
|
gaveur * danh từ - người nhồi gà vịt * danh từ giống cái - máy nhồi gà vịt
|
|
gaveuse - xem gaveur
|
|
gavial * danh từ giống đực - (động vật học) cá sấu mõm dài
|
|
gavot * danh từ giống đực - bạn chơi bời
|
|
gavotte * danh từ giống cái - gavot (vũ, âm nhạc)
|
|
gavroche * danh từ giống đực - đứa bé láu lỉnh (đường phố Pa-ri)
|
|
gayal * danh từ giống đực - (động vật học) bò tót
|
|
gaz * danh từ giống đực - khí, hơi =Gaz comprimé+ khí nén =Gaz carbonique+ khí cacbonit =Gaz intestinaux+ khí ruột =Gaz asphyxiant/gaz suffocant+ hơi ngạt =Gaz de chauffage+ khí đốt =Gaz de ville+ khí đốt dân dụng =Gaz combustible+ khí nhiên liệu =Gaz détonant/gaz explosif+ khí nổ =Gaz délétère+ khí độc hại =Gaz d'échappement+ khí xả, khí thải =Gaz impur+ khí bẩn =Gaz d'éclairage+ khí thắp sáng =Gaz de gueulard/gaz de haut fourneau+ khí lò cao =Gaz de pétrole+ khí dầu mỏ =Gaz de mine+ khí mỏ =Gaz inerte+ khí trơ =Gaz lacrymogène+ khí làm chảy nước mắt =Gaz sternutatoire+ khí gây hắt hơi =Gaz vésicant+ khí làm rộp da =Gaz des marais+ khí đầm lầy =Gaz vomitif+ khí gây nôn mửa =Gaz méphitique+ khí hôi thối =Gaz rare+ khí hiếm =Gaz parfait+ khí lí tưởng # phản nghĩa =Liquide, solide - ga =Mettre les gaz+ dận ga - khí đốt; nhà máy khí đốt =Réchaud à gaz+ lò đun khí đốt =Un employé du gaz+ một nhân viên nhà máy khí đốt =à pleins gaz+ (thân mật) hết tốc lực =il y a de l'eau dans le gaz+ (thông tục) tình hình căng thẳng có cơ cãi nhau đấy+ công việc có nhiều khó khăn đấy
|
|
gazage * danh từ giống đực - sự hơ lửa (sợi, vải cho hết xơ)
|
|
gaze * danh từ giống cái - sa, lượt, the - (y học) gạc =Gaze à pansement+ gạc băng bó - mạng mỏng
|
|
gazelle *{{gazelle}} * danh từ giống cái - (động vật học) linh dương gazen =yeux de gazelle+ mắt to dịu hiền
|
|
gazer * ngoại động từ - (văn học) che giấu, ngụy trang =Gazer son opinion+ che giấu ý kiến của mình - (từ cũ; nghĩa cũ) phủ sa, phủ lượt - hơ lửa (sợi, vải, cho hết xơ) - thả hơi ngạt * nội động từ (thân mật) - đi hết tốc độ - tiến hành tốt = ça gaze+ công việc tiến hành tốt
|
|
gazetier * danh từ - người cho ra (tờ) báo; nhà báo
|
|
gazette * danh từ giống cái - tờ báo - sự mách lẻo; người mách lẻo =lire la gazette+ ngồi chầu mồm =vieille gazette+ việc chẳng quan trọng gì; việc chẳng còn lý thú gì
|
|
gazeur * danh từ giống đực - (ngành dệt) máy hơ lửa sợi
|
|
gazeux * tính từ - xem gaz =Etat gazeux+ thể khí - có khí hòa tan, có hơi =Boisson gazeuse+ đồ uống có hơi
|
|
gazier * tính từ - xem gaz =Industrie gazière+ công nghiệp khí đốt * danh từ giống đực - công nhân nhà máy khí đốt; nhân viên công ty khí đốt
|
|
gazoduc * danh từ giống đực - ống dẫn khí, ống dẫn ga
|
|
gazogène * danh từ giống đực - lò ga
|
|
gazole * danh từ giống đực - như gas-oil
|
|
gazoline * danh từ giống cái - gazolin
|
|
gazomètre * danh từ giống đực - bể chứa khí - khí kế
|
|
gazométrie * danh từ giống cái - phép đo khí
|
|
gazométrique * tính từ - đo khí
|
|
gazon * danh từ giống đực - cỏ - bãi cỏ - (tiếng lóng, biệt ngữ) tóc =Se ratisser le gazon+ chải tóc @gazon * danh từ giống đực - cỏ - bãi cỏ - (tiếng lóng, biệt ngữ) tóc =Se ratisser le gazon+ chải tóc
|
|
gazonnage * danh từ giống đực - như gazonnement
|
|
gazonnant * tính từ - mọc thành thảm dày (cây)
|
|
gazonnement * danh từ giống đực - sự trồng cỏ
|
|
gazonner * ngoại động từ - trồng cỏ * nội động từ - mọc thành thảm cỏ - phủ cỏ =Pré qui gazonne+ cánh đồng phủ cỏ
|
|
gazonné * tính từ - phủ cỏ * danh từ giống cái - đất phủ cỏ
|
|
gazouillant * tính từ - hót líu lo (chim) - chảy róc rách (nước)
|
|
gazouillement * danh từ giống đực - tiếng hát líu lo (chim) - tiếng chảy róc rách (nước) - tiếng nói bập bẹ (trẻ em)
|
|
gazouiller * nội động từ - hót líu lo (chim) - chảy róc rách (nước) - nói bập bẹ (trẻ em)
|
|
gazouilleur * tính từ - hót líu lo (chim) - chảy róc rách (nước) - nói bập bẹ (trẻ em)
|
|
gazouillis * danh từ giống đực - tiếng líu lo (chim) - tiếng thánh thót (của nước chảy)
|
|
gazé * tính từ - bị hơi ngạt * danh từ - người bị hơi ngạt
|
|
gazéifiable * tính từ - có thể khí hóa
|
|
gazéificateur * danh từ giống đực - máy khí hóa
|
|
gazéification * danh từ giống cái - sự khí hóa - sự cho khí cacbonic vào, sự cho hơi vào (nước suối, rượu bia, nước chanh...)
|
|
gazéifier * ngoại động từ - khí hóa - cho khí cacbonic vào, cho hơi vào (nước suối, rượu bia, nước chanh...) =Bière gazéifiée+ bia hơi
|
|
gaîment * phó từ - như gaiement
|
|
gaîté * danh từ giống cái - như gaieté
|
|
gaïac * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dũ sang
|
|
gaïacol * danh từ giống đực - (hóa học) gaiacon
|
|
geai *{{geai}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim quạ thông =le geai paré des plumes du paon+ quạ thông khoác mã con công, cáo mượn oai hùm
|
|
gecko *{{tắc kè hoa}}{{tắc kè bông}} * danh từ giống đực - (động vật học) con tắc kè
|
|
geignard * tính từ - (thân mật) hay than vãn * danh từ - (thân mật) kẻ hay than vãn
|
|
geignement * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự rên rỉ
|
|
geindre * danh từ giống đực - như gindre
|
|
geisha * danh từ giống cái - vũ nữ Nhật
|
|
gel * danh từ giống đực - sự đóng băng (của nước) - thời kỳ đông giá - (hóa học) gen - (kinh tế) sự đọng lại (vốn...) # phản nghĩa =Dégel
|
|
geler * ngoại động từ - làm đông lại, làm đóng băng =Geler du lait+ làm sữa đông lại - làm rét cóng, làm cóng =Le froid a gelé les doigts+ lạnh làm cóng các ngón tay # phản nghĩa =Dégeler, fondre, liquéfier, réchauffer. Brûler * nội động từ - đông lại, đóng băng =Ce fleuve a gelé+ sông này đã đóng băng - bị hại vì giá lạnh =Ces plantes ont gelé+ những cây này bị hại vì giá lạnh - rét cóng =On gèle dans cette pièce+ trong phòng này rét cóng * động từ không ngôi - lạnh cóng =Il gèle cette nuit+ đêm nay trời lạnh cóng
|
|
gelure * danh từ giống cái - (y học) tổn thương cóng lạnh
|
|
gelé * tính từ - đóng băng - rét cóng =Mains gelées+ tay rét cóng - (kinh tế) khê đọng, bị phong tỏa (vốn...)
|
|
gelée * tính từ giống cái - xem gelé * danh từ giống cái - sự đông giá - nước thịt đông; nước quả đông; thạch =Gelée blanche+ sương muối =Gelée royale+ sữa chúa (ong)
|
|
gemmage * danh từ giống đực - sự trích nhựa (cây thông)
|
|
gemmail * danh từ giống đực - kính màu ghép chồng
|
|
gemmation * danh từ giống cái (thực vật học) - sự nảy chồi - kỳ nảy chồi - bộ chồi =reproduction par gemmation+ (sinh vật học; sinh lý học) sự sinh sản nảy chồi
|
|
gemme * danh từ giống cái - đá quý, ngọc - nhựa trích (cây thông) - (thực vật học, từ cũ; nghĩa cũ) chồi * tính từ -Pierre gemme+ đá quý; ngọc =Sel gemme+ muối mỏ
|
|
gemmer * ngoại động từ - trích nhựa (cây thông) * nội động từ - nảy chồi
|
|
gemmeur * tính từ - trích nhựa thông =Ouvrier gemmeur+ công nhân trích nhựa thông
|
|
gemmifère * tính từ - (khoáng vật học) chứa đá quý; có ngọc - (thực vật học) mang chồi - cho nhựa trích (cây thông)
|
|
gemmologie * danh từ giống cái - khoa trau ngọc; ngọc học
|
|
gemmologiste * danh từ - nhà ngọc học
|
|
gemmule * danh từ giống cái - (thực vật học) chồi mầm
|
|
gemmé * tính từ - (văn học) đeo ngọc; dát ngọc
|
|
gencive * danh từ giống cái - (giải phẫu) học lợi - (thông tục) hàm răng
|
|
gendarme * danh từ giống đực - viên sen đầm, hiến binh - vết, tỳ (ở viên ngọc) - mỏm núi hiểm trở - (thông tục) cá mòi hun khói - (thông tục) xúc xích dẹt - (động vật học) rệp sen đầm
|
|
gendarmerie * danh từ giống cái - đội sen đầm, đội hiến binh - sở sen đầm; trại hiến binh
|
|
gendre * danh từ giống đực - con rể
|
|
genet * danh từ giống đực - ngựa giơne (giống nhựa nhỏ Tây Ban Nha)
|
|
genette * danh từ giống cái - (động vật học) cầy đốm
|
|
genevois * tính từ - (thuộc) Giơ-ne-vơ
|
|
genièvre * danh từ giống đực - như genévrier - quả bách xù - rượu bách xù
|
|
genou * danh từ giống đực - đầu gối - (kỹ thuật) khuỷu =à genoux+ quỳ gối =Être à genoux devant quelqu'un+ thán phục ai =être sur les genoux+ rất mệt, mệt xỉu
|
|
genouillère * danh từ giống cái - bao đầu gối, cái che đầu gối - (kỹ thuật) ống khuỷu
|
|
genre * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) chi =Les espèces d'un même genre+ các loài trong cùng một chi - loại, thứ, kiểu; lối =Marchandises de tout genre+ hàng đủ loại =Vêtements d'un nouveau genre+ quần áo kiểu mới =Genre de vie+ lối sống - thể loại =Les genres littéraires+ các thể loại văn học - (ngôn ngữ học) giống =Genre masculin+ giống đực =Genre féminin+ giống cái =ce n'est pas mon genre+ tôi không thích thế =faire du genre+ (thân mật) làm bộ kiểu cách =le genre humain+ loài người, nhân loại =peinture de genre+ tranh sinh hoạt
|
|
gens * danh từ số nhiều - người =Bien des gens+ nhiều người =Des gens comme toi et moi+ những người như cậu với tớ - (từ cũ; nghĩa cũ) người làm, người ở =Un grand seigneur et ses gens+ một ông lớn với các người ở của ông ta =droit des gens+ luật pháp quốc tế =gens de...+ người làm nghề =Gens de lettres+ nhà văn, văn sĩ =Gens d'église+ thầy tu =Gens de robe+ luật gia =Gens de mer+ thủy thủ, người đi biển =Gens de maison+ người ở, người làm =Jeunes gens+ thanh niên * danh từ giống cái - (sử học) thị tộc
|
|
gent * danh từ giống cái - loài, giống =La gent trotte-menu+ loài chuột nhắt =La gent hypocrite+ giống giả dối
|
|
gentiane * danh từ giống cái - cây long đởm
|
|
gentil * tính từ - xinh xắn, dễ ưa =Un gentil visage+ một bộ mặt xinh xắn - tử tế =Vous êtes bien gentil+ anh tử tế quá - (thân mật) kha khá, khá lớn =Une gentille somme+ một số tiền khá lớn - (từ cũ; nghĩa cũ) quý tộc # phản nghĩa =Laid. Désagréable, dur, égoïste, méchant, vilain. Insupportable * danh từ giống đực (sử học) - người nước ngoài (đối với người Do Thái) - người ngoài đạo (đối với đạo Cơ Đốc)
|
|
gentilhomme * danh từ giống đực (số nhiều gentilshommes) - người quý phái, nhà quý tộc # phản nghĩa =Bourgeois - (sử học) quan hầu - (văn học) người hào hiệp, kẻ quân tử
|
|
gentilhommerie * danh từ giống cái (thân mật) - tư cách quý tộc - hàng ngũ quý tộc (trong một nước)
|
|
gentilhommière * danh từ giống cái - biệt thự nông thôn của quý tộc - biệt thự nông thôn
|
|
gentilité * danh từ giống cái - (tôn giáo) các dân tộc ngoại đạo (đối với đạo Cơ Đốc) # phản nghĩa =Chrétienté
|
|
gentillesse * danh từ giống cái - lòng tử tế - lời nói tử tế; hành động tử tế - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính xinh xắn, tính dễ ưa - (từ cũ; nghĩa cũ) lời hóm hỉnh # phản nghĩa =Méchanceté; dureté, grossièreté
|
|
gentillet * tính từ - khá xinh xắn, khá dễ ưa - (thân mật) thú vị nhưng không giá trị lắm (cuốn tiểu thuyết.)
|
|
gentiment * phó từ - dễ thương, dễ ưa - tử tế # phản nghĩa =Méchamment
|
|
gentleman * danh từ giống đực (số nhiều gentlemen) - người hào hoa phong nhã - như gentleman-rider
|
|
gentry * danh từ giống cái - thân hào (quý tộc không tước ở Anh)
|
|
genèse * danh từ giống cái - sự hình thành, sự phát sinh =La genèse d'un sentiment+ sự hình thành một tình cảm =La genèse d'un organe+ sự phát sinh một cơ quan - (Genèse) (tôn giáo) sách Sáng thế (quyển đầu của kinh Cựu ước)
|
|
genévrier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bách xù
|
|
genêt * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu kim =genêt à balai+ cây đậu chổi
|
|
gerbage * danh từ giống đực - (nông) sự bó lại
|
|
gerbe * danh từ giống cái - bó, lượm =Gerbe de riz+ bó lúa, lượm lúa =Gerbe de fleurs+ bó hoa - chùm =Gerbe d'eau+ chùm tia nước phun =Une gerbe de balles+ một chùm đạn
|
|
gerber * ngoại động từ - bó lại =Gerber du blé+ bó lúa mì lại - xếp chồng lên nhau (các thùng rượu trong hầm rượu) * nội động từ - tỏa thành chùm =Fusée qui gerbe+ pháo sáng tỏa thành chùm
|
|
gerbeur * tính từ - (nông) để bó - để xếp chồng thành đống * danh từ giống cái - máy xếp đống (thùng rượu)
|
|
gerbeuse - xem gerbeur
|
|
gerbier * danh từ giống đực - (nông) đống bó lúa
|
|
gerbille * danh từ giống cái - (động vật học) chuột sa mạc
|
|
gerbière * danh từ giống cái - (nông) xe chở lúa bó
|
|
gerboise *{{gerboise}} * danh từ giống cái - (động vật học) chuột nhảy
|
|
gerbée * danh từ giống cái - (nông) bó (rơm, rạ, cọng đậu.)
|
|
gerce * danh từ giống cái - con nhậy - đường nứt (trên tấm gỗ phơi khô)
|
|
gercer * ngoại động từ - làm nứt, làm nẻ =Le soleil gerce la terre+ trời nắng làm nẻ đất * nội động từ - nứt nẻ =La peau gerce à l'air sec+ trời hanh da nẻ
|
|
gerfaut * danh từ giống đực - (động vật học) chim ưng kền kền
|
|
germain * tính từ - (thuộc) Giéc-ma-ni (vùng đất xưa gần trùng với nước Đức ngày nay) - (luật) cùng cha mẹ =Frères germains+ anh em cùng cha mẹ =cousins germains+ anh em chú bác; anh em cô cậu; anh em cô dì
|
|
germandrée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây tía tô đất (họ hoa môi)
|
|
germanique * tính từ - (thuộc) Giéc-ma-ni; (thuộc) Đức * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Giéc-ma-ni
|
|
germanisant * tính từ - sùng Đức * danh từ - nhà Đức học
|
|
germanisation * danh từ giống cái - sự Đức hóa
|
|
germaniser * ngoại động từ - Đức hóa
|
|
germanisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Đức
|
|
germaniste * danh từ - nhà Đức học
|
|
germanium * danh từ giống đực - (hóa học) gecmani
|
|
germanophile * tính từ - thân Đức * danh từ - người thân Đức
|
|
germe * danh từ giống đực - mầm =Germe pathogène mầm gây =','french','on')"bệnh = Germe de soja+ mầm đậu tương, giá - (nghĩa bóng) mầm mống =Germe d'une erreur+ mầm mống sai lầm =en germe+ ở tình trạng phôi thai, còn manh nha
|
|
germen * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) chủng hệ
|
|
germer * nội động từ - nảy mầm =Semence qui germe dans le sol+ hạt giống nảy mầm trong đất - (nghĩa bóng) nảy sinh, nảy ra =Une idée a germé dans son esprit+ một ý nghĩ đã nảy sinh trong trí óc anh ta * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm nảy mầm
|
|
germicide * tính từ - diệt mầm bệnh
|
|
germinal * tính từ - xem germen =Lignée germinale+ dòng chủng hệ * danh từ giống đực - (sử học) tháng nảy mầm (lịch cộng hòa Pháp)
|
|
germinateur * tính từ - làm nảy mầm =Pouvoir germinateur+ khả năng làm nảy mầm * danh từ giống đực - (nông) dụng cụ kiểm tra nẩy mầm
|
|
germinatif * tính từ - xem germination =Pouvoir germinatif+ khả năng nảy mầm
|
|
germination * danh từ giống cái - sự nảy mầm
|
|
germoir * danh từ giống đực - nhà mạch nha (ở xưởng rượu bia) - (nông) thùng nảy mầm
|
|
germon * danh từ giống đực - (động vật học) cá ngừ vây dài
|
|
gerseau * danh từ giống đực - (hàng hải) dây cạp puli
|
|
gerzeau * danh từ giống đực - cây mạch lang (tên thông (thường))
|
|
gesse * danh từ giống cái - (thực vật học) đậu liên lý
|
|
gestaltisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết cấu trúc
|
|
gestation * danh từ giống cái - sự có chửa, sự có mang, thời gian có chửa - (nghĩa bóng) sự thai nghén, sự ấp ủ =Un livre en gestation+ một cuốn sách còn đang thai nghén
|
|
gestatoire * tính từ -Chaise gestatoire+ ghế kiệu
|
|
geste * danh từ giống đực - cử chỉ, điệu bộ, cử động tay chân = L'expression par le geste+ sự biểu hiện bằng điệu bộ =Gestes vifs+ cử chỉ hoạt bát =Un geste de générosité+ một cử chỉ độ lượng * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nghiệp anh hùng, kỳ tích - (sử học) sử thi, anh hùng ca (thời Trung đại) =faits et gestes de quelqu'un+ hành động, hành vi mọi mặt của ai =La police interrogea le prévenu sur ses faits et gestes+ công an hỏi về hành vi mọi mặt của bị can
|
|
gesticulant * tính từ - làm điệu bộ, khoa tay múa chân
|
|
gesticulation * danh từ giống cái - sự làm điệu bộ, sự khoa tay múa chân
|
|
gesticuler * nội động từ - làm điệu bộ, khoa tay múa chân, múa may
|
|
gestion * danh từ giống cái - sự quản lý
|
|
gestionnaire * danh từ - người quản lý
|
|
gestuel * tính từ - có điệu bộ, múa may - làm chơi (không có mục đích rõ rệt) =Peinture gestuelle+ tranh vẽ chơi
|
|
gestuelle - xem gestuel
|
|
getter * danh từ giống đực - (vật lý học) chất thu khí
|
|
geyser * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) mạch nước phun
|
|
geôle * danh từ giống cái - nhà tù, trạm giam
|
|
geôlier * danh từ - viên gác ngục, cai tù
|
|
ghanéen * tính từ - (thuộc) Ga-na =Le peuple ghanéen+ nhân dân Ga-na
|
|
ghetto * danh từ giống đực - khu Do Thái (ý), gettô - khu biệt cư
|
|
ghilde * danh từ giống cái - như guilde
|
|
giaour * danh từ giống đực - (sử học) người ngoại đạo (đối với người Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
gibbeux * tính từ - gù
|
|
gibbon *{{gibbon}} * danh từ giống đực - (động vật học) con vượn
|
|
gibbosité * danh từ giống cái - (y học) bướu gù - bướu
|
|
gibecière * danh từ giống cái - túi dết, xà cột
|
|
gibelin * danh từ giống đực - (sử học) người thuộc phái hoàng đế Đức (ở ý)
|
|
gibelotte * danh từ giống cái - món ragu rượu vang =Gibelotte de lapin+ món ragu thỏ nấu rượu vang
|
|
giberne * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) túi đạn =avoir son bâton de maréchal dans sa giberne+ (thân mật) từ lính trơn có thể lên đến tướng soái; từ địa vị bình thường có thể đạt tới chức vị cao nhất
|
|
gibet * danh từ giống đực - giá treo cổ
|
|
gibier * danh từ giống đực - vật săn, thú săn, chim săn, con thịt; thịt vật săn =Gibier à plume+ chim săn =Gibier à poil+ thú săn =Manger du gibier+ ăn thịt vật săn - (nghĩa bóng) người bị săn đuổi, người bị theo đuổi; vật được theo đuổi =gibier de potence+ người đáng treo cổ
|
|
giboulée * danh từ giống cái - trận mưa rào; trận mưa bóng mây
|
|
giboyeux * tính từ - có nhiều thú săn =Région giboyeuse+ vùng có nhiều thú săn
|
|
gibus * danh từ giống đực - mũ lò xo (mũ cao thành có thể xấp lại nhờ có lò xo bên trong)
|
|
giclement * danh từ giống đực - sự tia ra, sự bắn ra (của chất lỏng)
|
|
gicler * nội động từ - tia ra, bắn ra =Faire gicler la boue+ làm bắn bùn ra
|
|
gicleur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) gic-lơ
|
|
giclée * danh từ giống cái - tia (của chất lỏng bắn ra)
|
|
gifle * danh từ giống cái - cái tát - (nghĩa bóng) cái tát vào mặt, cái nhục nhã =La gifle d'un refus+ cái nhục nhã của một sự từ chối
|
|
gifler * ngoại động từ - tát
|
|
gigantesque * tính từ - khổng lồ, kếch xù =Taille gigantesque+ thân hình khổng lồ =Une entreprise gigantesque+ một công trình khổng lồ # phản nghĩa =Petit, minuscule * danh từ giống đực - cái khổng lồ
|
|
gigantesquement * phó từ - khổng lồ, kếch xù
|
|
gigantisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) chứng khổng lồ
|
|
gigantomachie * danh từ giống cái - cuộc đấu của người khổng lồ (chống các vị thần)
|
|
gigogne * danh từ giống cái -mère Gigogne+ (thân mật) bà mẹ nhiều con * tính từ -meubles gigognes+ đồ gỗ lồng được vào nhau
|
|
gigolo * danh từ giống đực - (thân mật) đĩ đực
|
|
gigot * danh từ giống đực - đùi cừu =manches gigot+ ống tay áo phồng vai
|
|
gigoter * nội động từ - (thân mật) động đậy mạnh chân; ngọ ngoạy chân tay =Bébé qui gigote+ em bé ngọ ngoạy chân tay - co giật chân sắp chết (con thỏ.)
|
|
gigoté * tính từ - có đùi (theo một kiểu nào đó, nói về ngựa, chó) =Cheval bien gigoté+ con ngựa có đùi chắc nịch
|
|
gigue * danh từ giống cái - điệu jic (vũ, nhạc) - đùi (con) hoẵng - (thân mật) đùi, giò =Avoir de grandes gigues+ có bộ giò to =grande gigue+ (thân mật) cô con gái cò hương (cao mà gầy) =danser la gigue+ nhảy múa lung tung
|
|
gilde * danh từ giống cái - hội (buôn) - (sử học) hội công thương, phường hội (thời Trung đại)
|
|
gilet * danh từ giống đực - (áo) gi lê
|
|
giletier * danh từ - thợ may (áo) gi lê
|
|
giletière - xem giletier
|
|
gille * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) vai ngốc; kẻ khờ dại
|
|
gimblette * danh từ giống cái - bánh vòng
|
|
gin * danh từ giống đực - rượu gin
|
|
gindre * danh từ giống đực - thợ nhào bột (ở xưởng làm bánh mì)
|
|
gingembre * danh từ giống đực - gừng (cây, củ)
|
|
gingival * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) lợi
|
|
gingivite * danh từ giống cái - (y học) viêm lợi
|
|
ginglet - xem ginglard
|
|
ginguet * tính từ -vin ginguet+ rượu nho chua * danh từ giống đực - rượu nho chua
|
|
ginkgo *{{ginkgo}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạch quả
|
|
ginseng * danh từ giống đực - nhân sâm
|
|
giobertite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) giobectit
|
|
girafe * danh từ giống cái - (động vật học) hươu cao cổ - (thân mật) người cò hương, sếu vườn (cao mà gầy) - (điện ảnh) cần micrô (di động theo một nguồn âm di động) =cou de girafe+ cổ cao, cổ cò =peigner la girafe+ (thân mật) xỉa răng cọp
|
|
girafeau *{{girafes}} * danh từ giống đực - hươu cao cổ con
|
|
girafon * danh từ giống đực - như girafeau
|
|
girandole * danh từ giống cái - cây đèn nhiều ngọn; chùm đèn - chùm tia nước; chùm pháo hoa - hoa tai mặt ngọc chùm - chùm hoa (ở một số cây)
|
|
girasol * danh từ giống đực - (khoáng vật học) opan lửa - (thực vật học) cây hướng dương
|
|
giration * danh từ giống cái - chuyển động quay, chuyển động hồi chuyển
|
|
giratoire * tính từ - quay, hồi chuyển =Mouvement giratoire+ chuyển động quay =sens giratoire+ (giao thông) chiều quay (của xe cộ, xung quanh một bồn tròn ở ngã tư)
|
|
giraumon - xem giraumont
|
|
giraumont * danh từ giống đực - bí ngô Mỹ
|
|
giraviation * danh từ giống cái - thuật đóng máy bay cánh quay
|
|
giravion * danh từ giống đực - máy bay cánh quay
|
|
girelle * danh từ giống cái - (động vật học) cá hàng chài
|
|
girie * danh từ giống cái - lời kêu ca giả vờ - điệu bộ kiểu cách
|
|
girl * danh từ giống cái - gái nhảy
|
|
girodyne * danh từ giống đực - máy bay cánh quay hai động cơ
|
|
girofle * danh từ giống đực - đinh hương (cũng clou de girofle)
|
|
giroflier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đinh hương
|
|
giroflée *{{giroflée}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây quế trúc =giroflée à cinq feuilles+ (thân mật) cái tát hằn rõ năm ngón tay
|
|
girolle * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm mồng gà
|
|
giron * danh từ giống đực - lòng =La petite blottie dans le giron maternel+ đứa bé nép trong lòng mẹ - mặt bậc thang - (từ cũ; nghĩa cũ) vạt áo =rentrer dans le giron de+ trở về trong tập thể của (một đảng, một hội mà trước đây đã rời bỏ ra đi)
|
|
girond * tính từ - (thông tục) xinh xắn; mũm mĩm
|
|
girondin * tính từ - (thuộc) xứ Gi-rông-đơ =Vignobles girondins+ các cánh đồng nho xứ Girông-đơ - (sử học) (thuộc) phái Gi-rông-đanh
|
|
gironner * ngoại động từ - gò khum (đồ đồng, đồ vàng)
|
|
gironné * tính từ - hẹp một đầu =Marche gironnée+ bậc thang hẹp một đầu (như ở cầu thang xoáy trôn ốc) =Tuile gironnée+ ngói hẹp một đầu
|
|
girouette * danh từ giống cái - chong chóng (chỉ chiều gió) - (nghĩa bóng) người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều
|
|
girouetter * nội động từ - xoay như chong chóng =Opinions qui girouettent+ ý kiến xoay như chong chóng
|
|
gisant * tính từ - nằm * danh từ giống đực - tượng nằm (thể hiện người đã chết)
|
|
giselle * danh từ giống cái - vải ren
|
|
gisement * danh từ giống đực - mỏ, vỉa =Gisement de fer+ mỏ sắt =Un gisement continu+ một vỉa liên tục - (hải, cũ) góc hướng
|
|
gitan * tính từ - du cư * danh từ - người Tây Ban Nha du cư * danh từ giống cái - thuốc gitan (của Pháp)
|
|
gitane - xem, gitan
|
|
givrage * danh từ giống đực - sự đóng giá (trên cánh quạt máy bay)
|
|
givre * danh từ giống đực - sương giá, giá - phấn (trên một số quả)
|
|
givrer * ngoại động từ - phủ giá =Arbres givrés+ cây phủ đầy giá - phủ (đầy) phấn =Vanille givrée+ vani quả phủ đầy phấn - phủ đầy thủ tinh vụn (giả băng giá); rắc lên mặt (một chất trắng như giá) =Givré de sel+ rắc muối lên mặt
|
|
givreux * tính từ - có vết mờ (viên ngọc)
|
|
givrure * danh từ giống cái - vết mờ (ở viên ngọc)
|
|
givrée * danh từ giống cái - thủy tinh vụn (để làm giả băng)
|
|
glabelle * danh từ giống cái - (giải phẫu) học ụ trán gian mày
|
|
glabre * tính từ - nhẵn, nhẵn nhụi =Feuille glabre+ (thực vật học) lá nhẵn =Figure glabre+ mặt nhẵn nhụi # phản nghĩa =Barbu, cotonneux, duveté, duveteux. Poilu, velouté
|
|
glace * danh từ giống cái - nước đá, băng =La glace est moins dense que l'eau+ nước đá nhẹ hơn nước =Glisser sur la glace+ trượt trên băng - kem =Glace à la vanille+ kem vani - vẻ lạnh lùng =Un accueil de glace+ sự tiếp đón lạnh lùng =Être de glace+ lạnh lùng - tấm kính; cửa kính - gương (soi) - lớp tráng mặt (bánh ngọt) - vết mờ (ở viên ngọc) =rompre la glace+ làm tan không khí ngượng nghịu dè dặt (trong cuộc nói chuyện) @glace * danh từ giống cái - nước đá, băng =La glace est moins dense que l'eau+ nước đá nhẹ hơn nước =Glisser sur la glace+ trượt trên băng - kem =Glace à la vanille+ kem vani - vẻ lạnh lùng =Un accueil de glace+ sự tiếp đón lạnh lùng =Être de glace+ lạnh lùng - tấm kính; cửa kính - gương (soi) - lớp tráng mặt (bánh ngọt) - vết mờ (ở viên ngọc) =rompre la glace+ làm tan không khí ngượng nghịu dè dặt (trong cuộc nói chuyện)
|
|
glacer * ngoại động từ - làm đông, (làm) đóng băng =Froid à glacer les rivières+ lạnh đến mức làm đóng băng sông ngòi - ướp lạnh =Glacer du vin+ ướp lạnh rượu nho - làm giá lạnh =Le vent m'a glacé+ gió làm tôi giá lạnh =Quand l'âge nous glace+ khi tuổi già làm lòng ta giá lạnh đi - làm (cho) ớn =Attitude qui glace les gens+ thái độ làm ớn người =Cet examinateur glace les candidats+ viên giám khảo đó làm cho thí sinh ớn - làm đờ ra, làm hoảng sợ =Ce hurlement dans la nuit les glace d'horreur+ tiếng hú trong đêm khuya làm cho họ đờ ra vì khiếp sợ - làm láng =Glacer une étoffe+ làm láng tấm vải - tráng mặt (bánh ngọt.) # phản nghĩa =Dégeler, fondre, brûler, chauffer, échauffer, réchauffer; attirer, émouvoir, encourager, enivrer, enthousiasmer, exciter
|
|
glacerie * danh từ giống cái - nghề làm kính; nghề buôn kính; nhà máy kính - nghề làm kem nước đá; nghề bán kem nước đá
|
|
glaceur * danh từ giống đực - thợ láng (giấy, vải.)
|
|
glaceuse * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) máy láng ảnh
|
|
glaceux * tính từ - có vết mờ, có vết nổ (viên ngọc)
|
|
glaciaire * tính từ - xem glacier 1 =Erosion glaciaire+ sự xói mòn do sông băng =Périodes glaciaires+ thời kỳ sông băng # đồng âm =Glacière
|
|
glacial * tính từ - lạnh buốt, băng giá =Vent glacial+ gió lạnh buốt =Zone glaciale+ đới băng giá - lạnh lùng, lạnh lẽo =Un accueil glacial+ sự đón tiếp lạnh lùng - (hóa học) băng =Acide acétique glacial+ axit axetic băng # phản nghĩa =Ardent, brûlant, chaud; accueillant, chaleureux, enthousiaste, sensible
|
|
glacialement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) lạnh lùng, lạnh lẽo =Recevoir glacialement+ tiếp đón lạnh lùng
|
|
glaciation * danh từ giống cái - sự đóng băng - (địa lý; địa chất) thời kỳ sông băng
|
|
glacier * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) sông băng, băng hà =Glacier actif+ băng hà hoạt động =Glacier éolien+ băng hà do gió, băng hà phong thành =Glacier dendroïde+ băng hà dạng nhánh cây =Glacier de cirque+ băng hà vòng =Glacier encaissé+ băng hà bị kẹp (giữa hai sườn núi) =Glacier remanié+ băng hà tái tạo =Glacier de piémont+ băng hà chân núi =Glacier de vallée+ băng hà thung lũng - người làm kem nước đá; người bán kem nước đá - (từ cũ; nghĩa cũ) người làm kính; người bán kính
|
|
glaciologie * danh từ giống cái - khoa sông băng, băng hà học
|
|
glaciologue - xem glaciologiste
|
|
glacis * danh từ giống đực - bờ dốc, mái dốc - (hội họa) lớp tráng
|
|
glacière * danh từ giống cái - tủ ướp lạnh, chạn lạnh - (nghĩa bóng, thân mật) nơi lạnh giá, nơi rét buốt - (địa lý; địa chất) hang nước đá - (từ cũ; nghĩa cũ) hầm nước đá # đồng âm =Glaciaire
|
|
glacé * tính từ - đóng băng, lạnh cứng =Terre glacée đất lạnh -lạnh','french','on')"cứng -lạnh =','french','on')"buốt = Avoir les mains glacées+ hai tay bị lạnh buốt =Vent glacé+ gió buốt - lạnh lùng, lãnh đạm, trơ ì =Accueil glacé+ sự đón tiếp lạnh lùng =Coeur glacé+ tâm tính lãnh đạm - láng =Papier glacé+ giấy láng - có tráng mặt (bánh ngọt.) # phản nghĩa =Fondu, brûlant; bouillant, chaleureux * danh từ giống đực - thỏi đường thơm, kẹo thơm - nước láng =Papier d'un beau glacé+ giấy có nước láng đẹp
|
|
gladiateur * danh từ giống đực - (sử học) đấu sĩ
|
|
glagolitique * tính từ - (thuộc) chữ Gla-gôn
|
|
glaire * danh từ giống cái - lòng trắng trứng sống - (y học) nước nhớt
|
|
glairer * ngoại động từ - phết lòng trắng trứng (lên bìa sách, cho bóng hay để chuẩn bị mạ chữ vàng)
|
|
glaireux * tính từ - nhớt =Liquide glaireux+ nước nhớt
|
|
glairure * danh từ giống cái - lòng trắng trứng trộn rượu (để phết bìa sách)
|
|
glaise * danh từ giống cái - đất sét (dùng làm gạch ngói và đồ gốm)
|
|
glaiser * ngoại động từ
|
|
glaiseux * tính từ - xem glaise =Sol glaiseux+ đất có đất sét
|
|
glaisière * danh từ giống cái - nơi lấy đất sét
|
|
glaive * danh từ giống đực - (văn học) từ cũ; nghĩa cũ thanh kiếm =remettre le glaive dans le fourreau+ đình chiến =tirer le glaive+ khai chiến
|
|
glanage * danh từ giống đực - sự mót lúa
|
|
gland * danh từ giống đực - (thực vật học) quả sồi - (giải phẫu) học quy đầu - quả tua =Gland de rideau+ quả tua ở bức màn
|
|
glandage * danh từ giống đực - nơi nhặt quả sồi - sự nhặt quả sồi
|
|
glande * danh từ giống cái - (giải phẫu) học tuyến =Glande salivaire+ tuyến nước bọt - (thân mật) hạch =Enfant qui a des glandes+ em bé nổi hạch @glande * danh từ giống cái - (giải phẫu) học tuyến =Glande salivaire+ tuyến nước bọt - (thân mật) hạch =Enfant qui a des glandes+ em bé nổi hạch
|
|
glander * nội động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) dạo chơi
|
|
glandulaire * tính từ - xem glande =Tissu glandulaire+ mô tuyến =Troubles glandulaires+ rối loạn tuyến
|
|
glanduleux * tính từ -Poils glanduleux+ (thực vật học) lông tuyến
|
|
glandée * danh từ giống cái - sự hái quả sồi - quyền nhặt quả sồi (trong rừng)
|
|
glane * danh từ giống cái - sự mót lúa - (tiếng địa phương) nắm lúa mót =glane d'oignons+ xâu hành
|
|
glanement * danh từ giống đực - sự mót - sự nhặt nhạnh
|
|
glaner * ngoại động từ - mót =Glaner quelques épis+ mót một vài bông (lúa) =Glaner un champ+ mót lúa ở ruộng - nhặt nhạnh =Glaner des anecdotes+ nhặt nhạnh giai thoại
|
|
glaneur * danh từ - người mót lúa
|
|
glanure * danh từ giống cái - lúa mót - cái nhặt nhạnh được
|
|
glapir * nội động từ - kêu ăng ẳng (chó con, chồn) - kêu the thé * ngoại động từ - gào lên =Glapir des injures+ gào lên những lời chửi rủa
|
|
glapissant * tính từ - the thé =Voix glapissante+ giọng the thé
|
|
glapissement * danh từ giống đực - tiếng kêu ăng ẳng (chồn, chó con) - tiếng the thé
|
|
glaréole * danh từ giống cái - (động vật học) chim dô nách
|
|
glas * danh từ giống đực - tiếng chuông báo tử
|
|
glass * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) cốc uống rượu
|
|
glatir * nội động từ - kêu (chim đại bàng)
|
|
glaucome * danh từ giống đực - (y học) bệnh tăng nhãn áp, bệnh glôcôm
|
|
glauconie * danh từ giống cái - (khoáng vật học) glauconit
|
|
glauconite - xem glauconie
|
|
glauque * tính từ - xanh lục =Mer glauque+ biển xanh lục
|
|
glaviot * danh từ giống đực - (thông tục) đờm
|
|
glaçage * danh từ giống đực - sự làm láng (vải, giấy, ảnh.) - sự tráng mặt (bánh ngọt.)
|
|
glaçant * tính từ - lạnh lùng, lạnh lẽo =Accueil glaçant+ sự đón tiếp lạnh lẽo - (từ cũ; nghĩa cũ) lạnh buốt =Vent glaçant+ cơn gió lạnh buốt
|
|
glaçoire * danh từ giống cái - ống rắc đường (lên mặt bánh)
|
|
glaçon * danh từ giống đực - cục nước đá, tảng băng - (thân mật) người lãnh đạm, người vô tình
|
|
glaçure * danh từ giống cái - men trong (trên đồ sứ.)
|
|
glaïeul * danh từ giống đực - hoa đơn (cây, hoa)
|
|
glial * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (thuộc) thần kinh đệm
|
|
gliome * danh từ giống đực - (y học) u thần kinh đệm
|
|
glissade * danh từ giống cái - sự trượt; bước trượt chân - như glissoire - bước lướt (trong khiêu vũ) - sự lướt (máy bay)
|
|
glissage * danh từ giống đực - sự thả trượt (thả cho gỗ trượt xuống theo dốc núi)
|
|
glissance * danh từ giống cái - độ trượt (của mặt đường)
|
|
glissando * danh từ giống đực - (âm nhạc) vuốt
|
|
glissant * tính từ - trơn, dễ trượt, dễ tuột =Sentier glissant+ đường trơn - tuột đi, khó nắm được vững = L'affaire était glissante+ việc khó nắm được vững =terrain glissant+ việc phiêu lưu+ trường hợp tế nhị =vecteur glissant+ (toán học) vectơ trượt
|
|
glissante - xem glissant
|
|
glissement * danh từ giống đực - sự trượt; chuyển động trượt =Frottement de glissement+ (cơ khí, cơ học) ma sát trượt =Glissement vertical+ (địa lý; địa chất) trượt đứng - sự lướt =Le glissement des cygnes à la surface de l'eau+ thiên nga lướt trên mặt nước - sự chuyển dần sang, sự ngả về =Glissement à gauche+ (chính trị) sự ngã về phe tả
|
|
glisser * nội động từ - trượt =Glisser sur le parquet bien ciré+ trượt trên sàn đánh xi kỹ =Glisser sur la glace trượt+ (trên) băng - lướt, lướt qua =La barque glisse sur l'eau+ thuyền lướt trên nước =Des ombres qui glissent+ những bóng lướt qua - tuột =Le verre glisse des mains+ cái cốc tuột ở tay xuống =Le pouvoir glisse+ quyền bính tuột mất - trượt chân, sẩy chân =Il glissa et s'étala par terre+ nó trượt chân và nằm sóng soài trên mặt đất - len lỏi, xiên qua; lẻn vào =Le soleil glisse entre les feuilles+ ánh nắng xiên qua lá =Il glisse dans la chambre+ nó lẻn vào phòng - thoáng qua, thoảng qua =Un sourire qui glisse sur les lèvres+ một nụ cười thoáng qua trên môi - sượt qua; phớt qua = L'éclat d'obus glissa sur son casque+ mảnh đạn pháo sượt qua mũ nó =Il glisse sur les événements du jour+ nó phớt qua những sự việc xảy ra trong ngày - chuyển dần sang =Il glisse d'un fait à un autre+ nó chuyển dần từ việc này sang việc khác =se laisser glisser+ (thông tục) chết * ngoại động từ - giúi vào, tuồn vào =Glisser une friandise dans la main+ giúi quà vào tay - rỉ tai =Glisser quelques mots+ rỉ tai vào lời # phản nghĩa =Approfondir, appuyer, enfoncer, frotter, insister
|
|
glisseur * danh từ - người trượt băng * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) bộ trượt - (toán học) vectơ trượt
|
|
glissière * danh từ giống cái - rãnh trượt
|
|
glissoir * danh từ giống đực - nút thòng lọng - đường trượt gỗ (ở sườn núi)
|
|
glissoire * danh từ giống cái - đường trượt băng (của trẻ em)
|
|
glissé * tính từ -Pas glissé+ bước lướt (trong khiêu vũ) * danh từ giống đực - bước lướt (trong khiêu vũ)
|
|
global * tính từ - toàn bộ, toàn thể =Revenu global+ lợi tức toàn bộ - toàn cầu =Les problèmes globaux+ những vấn đề toàn cầu # phản nghĩa =Partiel
|
|
globalement * phó từ - toàn bộ, toàn thể # phản nghĩa =Détail (en)
|
|
globe * danh từ giống đực - quả cầu, cầu =Diamètre d'un globe+ đường kính quả cầu =Globe de l'oeil+ (giải phẫu) nhãn cầu - địa cầu (cũng globe terrestre) =Carte du globe+ bản đồ địa cầu =Un globe terrestre en verre+ một quả địa cầu bằng thủy tinh - bầu thủy tinh =Globe électrique+ bầu thủy tinh của đèn điện
|
|
globe-trotter * danh từ - người đi khắp thế giới, người chu du thiên hạ
|
|
globigérine * danh từ giống cái - (động vật học) trùng chùm cầu
|
|
globine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) globin
|
|
globulaire * tính từ - (có) hình quả cầu * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc cầu
|
|
globule * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tiểu cầu, cầu =Globule rouge+ hồng cầu, huyết cầu đỏ =Globule blanc+ bạch cầu, huyết cầu trắng =Globules polaires+ cực cầu - (dược học) viên thuốc tròn
|
|
globuleux * tính từ - (có) hình tiểu cầu, (có) hình cầu =oeil globuleux+ mắt lồi
|
|
globulin * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tiểu cầu trong máu
|
|
globuline * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) globulin
|
|
globulinurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái globulin
|
|
glockenspiel * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn chuông
|
|
gloire * danh từ giống cái - danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang; vinh quang =Gloire littéraire+ danh tiếng về văn chương =Se couvrir de gloire+ đầy vinh quang - vĩ nhân =Il fut une des gloires de son pays+ lúc đương thời ông ta là một vĩ nhân của đất nước - (tôn giáo) hạnh phúc ở thiên đường =La gloire éternelle+ hạnh phúc đời đời - vầng hào quang (quanh người Chúa Giê-xu) # phản nghĩa =Déshonneur. Flétrissure, honte, humiliation, ignominie, infamie, obscurité, opprobre, turpitude -rendre gloire à+ biểu dương =se faire gloire de+ lấy làm hãnh diện về, tự hào về =travailler pour la gloire+ làm không hưởng lợi lộc gì * thán từ - vinh quang thay!, vẻ vang thay! =Gloire à notre patrie!+ vẻ vang thay tổ quốc chúng ta!
|
|
gloméris * danh từ giống đực - (động vật học) con sâu đá (động vật nhiều chân)
|
|
glomérule * danh từ giống đực - (thực vật học) xim đơm - (giải phẫu) học cuộn tiểu cầu =Glomérule olfactif+ cuộn tiểu cầu khứu =Glomérule rénal+ tiểu cầu thận
|
|
glomérulonéphrite * danh từ giống cái - (y học) viêm cuộn tiểu cầu thận, viêm thận tiểu cầu
|
|
gloria * danh từ giống đực không đổi - (tôn giáo) kinh tán tụng - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) cà phê pha rượu trắng
|
|
gloriette * danh từ giống cái - tiểu đình (trong vườn hoa) - lồng chim hình đinh
|
|
glorieusement * phó từ - vinh quang, vẻ vang # phản nghĩa =Honteusement, modestement, piteusement
|
|
glorieux * tính từ - vinh quang, vẻ vang =De glorieux succès+ những thắng lợi vẻ vang =Mort glorieuse+ cái chết vinh quang - (từ cũ; nghĩa cũ) tự hào; tự phụ =Être glorieux de son enfant+ tự hào về con mình =Esprit glorieux+ đầu óc tự phụ =faire le glorieux+ lên mặt tự phụ # phản nghĩa =Avilissant, déshonorant, ignominieux, infamant, infâme; ignoré, méprisé, obscur. Humble, modeste
|
|
glorificateur * tính từ - (văn học) biểu dương; ca ngợi * danh từ - (văn học) người biểu dương, người ca ngợi
|
|
glorification * danh từ giống cái - sự biểu dương; sự ca ngợi - (tôn giáo) sự hiển thánh # phản nghĩa =Abaissement, avilissement
|
|
glorifier * ngoại động từ - biểu dương; ca ngợi =Glorifier la victoire+ biểu dương chiến thắng =Glorifier Dieu+ ca ngợi Chúa - (tôn giáo) cho hiển thánh - làm tôn lên =La lumière glorifie les objets+ ánh sáng làm tôn các vật lên # phản nghĩa =Avilir, déshonorer, humilier, rabaisser
|
|
gloriole * danh từ giống cái - lòng tự kiêu vặt # phản nghĩa =Humilité, simplicité
|
|
glose * danh từ giống cái - lời chú giải, lời chú (bên lề hoặc giữa hai hàng chữ) - (thân mật) lời bàn tán =Les gloses des commères+ lời bán tán của những bà ngồi lê đôi mách
|
|
gloser * nội động từ - bàn tán, phẩm bình * ngoại động từ - chú giải =Gloser la Bible+ chú giải Kinh thánh
|
|
glossaire * danh từ giống đực - từ điển chú giải - từ vựng
|
|
glossateur * danh từ giống đực - nhà chú giải
|
|
glossite * danh từ giống cái - (y học) viêm lưỡi
|
|
glossodynie * danh từ giống cái - (y học) chứng rát lưỡi
|
|
glossotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt lưỡi
|
|
glottal * tính từ -Son glottal+ (ngôn ngữ học) âm khe, âm xát
|
|
glottale - xem glottal
|
|
glotte * danh từ giống cái - (giải phẫu) học thanh môn - (từ cổ; nghĩa cổ) lưỡi gà sáo
|
|
glottique * tính từ - xem glotte
|
|
glottite * danh từ giống cái - (y học) viêm thanh môn
|
|
glouglou * danh từ giống đực - tiếng ồng ộc (nước trong chai, trong ống đổ ra) - tiếng kêu gợp gợp (của gà tây)
|
|
glouglouter * nội động từ - chảy ồng ộc - kêu gợp gợp (gà tây)
|
|
gloussant * tính từ - rúc rích (cười)
|
|
gloussement * danh từ giống đực - tiếng cục cục (của gà mẹ) - tiếng cười rúc rích
|
|
glousser * nội động từ - cục cục (gà mẹ) - cười rúc rích
|
|
glouteron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ké đầu ngựa
|
|
glouton * tính từ - háu ăn, ăn phàm, ăn tham =Enfant glouton+ đứa trẻ háu ăn, đứa trẻ ăn phàm * danh từ - người háu ăn, người ăn phàm # phản nghĩa =Frugal, gourmet, sobre, tempérant * danh từ giống đực - (động vật học) chồn thông
|
|
gloutonnement * phó từ - hau háu, phàm =Manger gloutonnement+ ăn phàm
|
|
gloutonner * nội động từ - ăn phàm, ăn tham
|
|
gloutonnerie * danh từ giống cái - thói háu ăn, thói ăn phàm, thói ăn tham
|
|
glu * danh từ giống cái - nhựa dính (để bắt chim) - keo dán =être collant comme de la glu+ bám riết mà quấy rầy
|
|
gluant * tính từ - dính, nhớt - bám dai, quấy rầy
|
|
glucide * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) gluxit
|
|
glucinium * danh từ giống đực - (hóa học) gluxini, berili
|
|
gluconique * tính từ - (Acide gluconique) (hóa học) axit gluconic
|
|
glucose * danh từ giống đực - (hóa học) glucoza
|
|
glucoserie * danh từ giống cái - xưởng đường glucoza
|
|
glucoside * danh từ giống đực - (hóa học) glucozit
|
|
glui * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) rơm lúa mạch đen (dùng lợp nhà, làm dây buộc)
|
|
glume * danh từ giống cái - (thực vật học) mày
|
|
glumelle * danh từ giống cái - (thực vật học) mày hoa
|
|
glutamique * tính từ - (Acide glutamique) (hóa học) axit glutamic
|
|
gluten * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) gluten
|
|
glutineux * tính từ - xem gluten - dính, dẻo
|
|
glycine *{{glycine}} * danh từ giống cái (thực vật học) - cây đậu tía - cây đậu nành
|
|
glycocolle * danh từ giống đực - (hóa học) glicocola, glixin
|
|
glycogène * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) glucogen
|
|
glycogénique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) tạo glucoza =Fonction glycogénique du foie+ chức năng tạo glucoza của gan
|
|
glycogénogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tạo glucogen
|
|
glycol * danh từ giống đực - (hóa học) glycola
|
|
glycolique * tính từ - (Acide glycolique) (hóa học) axit glicolic
|
|
glycolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phân glucoza, đường phân
|
|
glycolytique * tính từ - xem glycolyse =Ferment glycolytique+ men phân glucoza
|
|
glycomètre * danh từ giống đực - như glucomètre
|
|
glycopexie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự cố định đường, sự giữ đường
|
|
glycorégulation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự điều hòa gluxit
|
|
glycosurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái glucoza
|
|
glycosurique * tính từ - (y học) đái glucoza * danh từ - (y học) người bị chứng đái glucoza
|
|
glycémie * danh từ giống cái - (y học) glucoza-huyết
|
|
glycéride * danh từ giống cái - (hóa học) glixerit
|
|
glycérie * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ đầm
|
|
glycérine * danh từ giống cái - (hóa học) glixerin
|
|
glycériner * ngoại động từ - bôi glixerin, phết glixerin
|
|
glycérique * tính từ - (Acide glycérique) (hóa học) axit glixeric
|
|
glycérol * danh từ giống đực - như glycérine
|
|
glycérophosphate * danh từ giống đực - (hóa học) glixerophotphat
|
|
glyphe * danh từ giống đực - nét chìm (chạm, khắc)
|
|
glyptique * danh từ giống cái - thuật chạm đá quý
|
|
glyptodon * danh từ giống đực - (động vật học) con răng chạm (hóa thạch)
|
|
glyptodonte - xem glyptodon
|
|
glyptographie * danh từ giống cái - khoa đá chạm
|
|
glyptothèque * danh từ giống cái - nhà bảo tàng đá chạm
|
|
glèbe * danh từ giống cái - (thơ ca) ruộng đất, đất trồng trọt - (từ cũ; nghĩa cũ) hòn đất - (sử học) đất, lãnh địa =Serfs attachés à la glèbe+ nông nô bị cột chặt vào lãnh địa
|
|
glène * danh từ giống cái - (giải phẫu) học ổ chảo - (hàng hải) cuộn thừng
|
|
gléchome * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bách cước ngô công
|
|
glécome - xem gléchome
|
|
gléner * ngoại động từ - (hàng hải) cuộn (thừng)
|
|
glénoïdal * tính từ - như glénoïde =Cavité glénoïdale+ (giải phẫu) học ổ chảo
|
|
glénoïde * tính từ -Cavité glénoïde+ (giải phẫu) học ổ chảo
|
|
gnangnan * tính từ không đổi - (thân mật) chậm chạp, ì ì =Une personne gnangnan+ một người chậm chạp * danh từ - (thân mật) người chậm chạp, người ì ì
|
|
gnaule * danh từ giống cái - như gnole
|
|
gneiss * danh từ giống đực - (khoáng vật học) gơnai
|
|
gnocchi * danh từ giống đực - (bếp núc) món nhoki
|
|
gnognote * danh từ giống cái - (thông tục) vật vô giá trị, đồ bỏ
|
|
gnognotte - xem gnognote
|
|
gnole * danh từ giống cái - (thông tục) rượu trắng, rượu mạnh
|
|
gnome * danh từ giống đực - thần giữ của - người lùn dị dạng
|
|
gnomique * tính từ - dưới dạng ngạn ngữ cách ngôn (bài thơ...)
|
|
gnomon * danh từ giống đực - (sử học) cột đồng hồ mặt trời
|
|
gnomonique * tính từ - xem gnomon * danh từ giống cái - thuật làm cột đồng hồ mặt trời
|
|
gnon * danh từ giống đực - (thông tục) cú, đòn
|
|
gnose * danh từ giống cái - sự ngộ đạo
|
|
gnosie * danh từ giống cái - sự nhận thức (bằng giác quan) =Gnosie visuelle+ nhận thức thị giác
|
|
gnosticisme * danh từ giống đực - thuyết ngộ đạo
|
|
gnostique * tính từ - xem gnosticisme * danh từ - người theo thuyết ngộ đạo
|
|
gnoséologie * danh từ giống cái - lý luận nhận thức
|
|
gnou *{{gnou}} * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương đầu bò
|
|
gnôle - xem gnole
|
|
go * phó ngữ (thân mật) - ngay, không chuẩn bị =Aborder une question tout de go+ đề cập ngay vấn đề - tự nhiên, không khách sáo =Entrer tout de go+ vào tự nhiên
|
|
goal * danh từ giống đực - (thể dục thể thao, từ cũ; nghĩa cũ) thủ thành, thủ môn
|
|
gobe-mouches * danh từ giống đực không đổi - (động vật học) chim đớp ruồi - chai bẫy ruồi - (nghĩa bóng) anh thộn cả tin
|
|
gobelet * danh từ giống đực - cốc (không có chân) =Gobelet d'argent+ cái cốc bằng bạc =Un gobelet de vin+ một cốc rượu nho
|
|
gobeleterie * danh từ giống cái - nghề làm cốc chén - nghề bán cốc chén
|
|
gobeletier * danh từ - thợ làm cốc chén - người bán cốc chén
|
|
gobelin * danh từ giống đực - thảm goblanh
|
|
gober * ngoại động từ - nuốt trửng =Gober un oeuf cru+ nuốt chửng quả trứng sống - (thân mật) ăn, ngốn - (thông tục) với, chộp =Gober un cambrioleur à sa sortie+ vớ được tên kẻ trộm khi nó chuồn ra - (thân mật) cả tin (không suy xét) =Il gobe tout+ nó cả tin mọi thứ - (thân mật) thích =Gober quelqu'un+ thích ai
|
|
goberge * danh từ giống cái - thanh giường
|
|
gobeur * danh từ - người nuốt trửng - (thân mật) người cả tin
|
|
gobie * danh từ giống đực - (động vật học) cá bống trắng
|
|
gobille * danh từ giống cái - (kỹ thuật) bi nghiền
|
|
godage * danh từ giống đực - nếp nhăn phồng (ở áo quần, do cắt hay do tra tầng lót không khéo)
|
|
godailler * nội động từ - như goder
|
|
godasse * danh từ giống cái - (thông tục) giày
|
|
godelureau * danh từ giống đực - (thân mật) chàng trai bảnh bao
|
|
goder * nội động từ - nhăn phồng lên (áo quần, do cắt hay tra tầng lót không khéo)
|
|
godet * danh từ giống đực - cốc nhỏ, cốc (uống rượu) =Viens prendre un godet avec nous!+ lại uống với chúng tôi một cốc rượu đi! =Godet pour recueillir le latex de caoutchouc+ cốc hứng nhựa mủ cao su - gàu (của xe đạp nước.) - nếp phồng ở váy
|
|
godiche * tính từ - (thân mật) vụng về; đần * danh từ - (thân mật) người vụng về; người đần
|
|
godille * danh từ giống cái - mái chèo ngoáy (ở phía đuôi thuyền)
|
|
godiller * nội động từ - chèo ngoáy
|
|
godilleur * danh từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người chèo ngoáy
|
|
godillot * danh từ giống đực - (thông tục) giày xăng đá
|
|
godiveau * danh từ giống đực - (bếp núc) chả viên chần nước dùng
|
|
godron * danh từ giống đực - trang trí rìa hình trứng (ở chén đĩa bằng bạc.) - (từ cũ; nghĩa cũ) nếp bồng tròn (ở cổ áo.)
|
|
godronnage * danh từ giống đực - sự tạo trang trí rìa hình trứng - sự tạo nếp bồng tròn
|
|
godronner * ngoại động từ - tạo trang trí rìa hình trứng - tạo nếp bồng tròn
|
|
gogo * danh từ giống đực - (thân mật) người khờ
|
|
gogue * danh từ giống cái - món tiết xào - (tiếng địa phương) khoanh bánh rán bơ - xúc xích bao dạ dày cừu
|
|
goguenard * tính từ - giễu cợt, nhạo báng =Ton goguenard+ giọng giễu cợt
|
|
goguenarder * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) giễu cợt, nhạo báng
|
|
goguenardise * danh từ giống cái - vẻ chế giễu, vẻ nhạo báng - lời chế giễu, lời nhạo báng
|
|
goguenots * danh từ giống đực số nhiều - (thông tục) chuồng xí, chuồng tiêu
|
|
goguette * danh từ giống cái -En goguette+ (thân mật) vui nhộn do có hơi men
|
|
goinfre * danh từ giống đực - (thân mật) người phàm ăn * tính từ - (thân mật) phàm ăn # phản nghĩa =Frugal, sobre, tempérant; gourmet
|
|
goinfrerie * danh từ giống cái - tính phàm ăn
|
|
goitre * danh từ giống đực - (y học) bướu giáp
|
|
goitreux * tính từ - xem goitre * danh từ - (y học) người bị bướu giáp
|
|
golden * danh từ giống cái không đổi - giống lê vàng
|
|
golf *{{golf}} * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) (trò đánh) gôn =culottes (pantalon) de golf+ quần chẽn gối # đồng âm =Golfe
|
|
golfe * danh từ giống đực - vịnh =Golfe du Siam+ vịnh Thái Lan =golfe de la jugulaire+ (giải phẫu) học vịnh tĩnh mạch cảnh # đồng âm =Golf
|
|
golfeur * danh từ - người đánh gôn
|
|
golmote * danh từ giống cái - nấm aminit đỏ (ăn được) - nấm mũ vảy cao (ăn được) =fausse golmote+ nấm amanit da báo (độc)
|
|
golmotte - xem golmote
|
|
gomariste * tính từ - xem gomarisme * danh từ - người theo thuyết Gô-ma
|
|
gombo * danh từ giống đực - (thực vật học) mướp tây (cây, quả)
|
|
gomina * danh từ giống cái - sáp xức tóc
|
|
gommage * danh từ giống đực - sự hồ gôm =Le gommage des étoffes+ sự hồ gôm vải
|
|
gomme * danh từ giống cái - gôm =Gomme arabique+ gôm A Rập =Gomme tuberculeuse+ (y học) gôm lao - cái tẩy (cũng gomme élastique) =mettre la gomme; mettre toute la gomme+ dạn ga, tăng tốc độ (xe cộ) =un type à la gomme+ một kẻ bất tài, một kẻ không ra gì
|
|
gomme-résine * danh từ giống cái - gôm nhựa
|
|
gommer * ngoại động từ - phết gôm; hồ gôm =Gommer les bords d'une enveloppe+ phết gôm vào mép phông bì =Gommer un tissu+ hồ gôm vải - tẩy =Gommer un mot+ tẩy một chữ
|
|
gommeuse - xem gommeux
|
|
gommeux * tính từ - xem gomme =Arbre gommeux+ cây tiết nhựa gôm =Suc gommeux+ dịch gôm * danh từ giống đực - thanh niên ăn mặc lố lăng
|
|
gommier * danh từ giống đực - cây cho nhựa gôm
|
|
gommose * danh từ giống cái - bệnh chảy gôm (ở cây)
|
|
gommé * tính từ - phết gôm; hồ gôm =Enveloppe gommée+ phong bì có phết gôm =Papier gommé+ giấy hồ gôm
|
|
goménol * danh từ giống đực - (dược học) gomenola
|
|
goménolé * tính từ - (dược học) pha gomenola
|
|
gon * danh từ giống đực - (khoa đo lường) gon
|
|
gonade * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) bộ sinh dục, tuyến sinh dục
|
|
gonadotrope * tính từ - thúc sinh dục =Hormone gonadotrope+ hocmon thúc sinh dục
|
|
gond * danh từ giống đực - bản lề cửa =faire sortir des gonds; jeter hors des gonds; mettre hors des gonds+ làm nổi nóng lên, làm nổi khùng lên =sortir de ses gonds+ nổi nóng, nổi khùng @gond * danh từ giống đực - bản lề cửa =faire sortir des gonds; jeter hors des gonds; mettre hors des gonds+ làm nổi nóng lên, làm nổi khùng lên =sortir de ses gonds+ nổi nóng, nổi khùng
|
|
gondolage * danh từ giống đực - sự phồng lên; sự cong, sự vênh
|
|
gondolant * tính từ - (thông tục) tức cười vỡ bụng =Histoire gondolante+ chuyện tức cười vỡ bụng
|
|
gondole * danh từ giống cái - thuyền gonđon (cong mui, đáy bằng, một mái chèo) - (y học) cốc rửa mặt
|
|
gondolement * danh từ giống đực - như gondolage
|
|
gondoler * nội động từ - cong mũi lên (thuyền) - phồng lên; cong, vênh =Vernis qui gondole+ lớp sơn phồng lên =Planche qui gondole+ tấm ván vênh # phản nghĩa =Aplatir (s'), redresser (se)
|
|
gondolier * danh từ - người chèo thuyền gonđon
|
|
gonelle * danh từ giống cái - (động vật học) cá lon
|
|
gonfalon * danh từ giống đực - cờ hiệu (hình đuôi nheo)
|
|
gonfalonier * danh từ giống đực - (sử học) người cầm cờ hiệu - chánh án tòa án thành (ý)
|
|
gonflage * danh từ giống đực - sự bơm (phồng) =Gonflage des pneus+ sự bơm bánh xe
|
|
gonflement * danh từ giống đực - sự bơm (phồng) =Le gonflement des aérostats+ sự bơm khí cầu - sự phồng lên, sự trướng lên =Gonflement d'estomac+ sự trướng bụng # phản nghĩa =Dégonflement; contraction, dépression, diminution, rétrécissement
|
|
gonfler * ngoại động từ - bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên =Gonfler une chambre à air+ bơm săm xe =Gonfler ses joues+ phồng má =Eponge gonflée d'eau+ miếng bọt biển phình nước =Gonfler l'estomac+ làm trướng bụng - (nghĩa bóng) làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng =Coeur gonflé de chagrin+ lòng đầy u sầu =Gonfler de colère+ làm nổi giận =Gonfler l'importance d'un fait+ thổi phồng tầm quan trọng của một sự việc # phản nghĩa =Dégonfler. Aplatir, comprimer. Contracter, déprimer, rétrécir, vider * nội động từ - phồng lên, nở ra; sưng lên =Le bois a gonflé+ gỗ nở ra =Le genou a gonflé+ đầu gối sưng lên
|
|
gonfleur * danh từ giống đực - cái bơm
|
|
gonflé * tính từ - phồng lên; đầy - (thông tục) can đảm; kiên quyết
|
|
gong * danh từ giống đực - cái cồng, cái chiêng - (thế) hiệu chuông (báo hiệu trận đấu quyền Anh)
|
|
gongorisme * danh từ giống đực - lối văn cầu kỳ (theo kiểu nhà văn Tây Ban Nha Gon-go-ra)
|
|
goniaque * tính từ -Angle goniaque+ (nhân loại học) góc hàm dưới
|
|
goniomètre * danh từ giống đực - máy đo góc - (rađiô) máy tìm phương
|
|
goniométrie * danh từ giống cái - phép đo góc
|
|
goniométrique * tính từ - đo góc
|
|
gonnelle * danh từ giống cái - như gonelle
|
|
gonochorisme * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phân tính
|
|
gonococcie * danh từ giống cái - (y học) bệnh lậu cầu
|
|
gonocoque * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) lậu cầu
|
|
gonocyte * danh từ giống đực - như gonie
|
|
gonophore * danh từ giống đực - (thực vật học) cuống nhị nhuy - (động vật học) thể sinh dục
|
|
gonozoïde * danh từ giống đực - (động vật học) cá thể sinh dục
|
|
gonze * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) gã, lão, tay
|
|
gonzesse * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) con mụ
|
|
gord * danh từ giống đực - đăng chắn cá
|
|
gordien * tính từ -Noeud gordien+ khó khăn nan giải
|
|
goret * danh từ giống đực - lợn con =Une centaine de gorets dans la cour+ khoảng trăm lợn con ngoài sân =Vas te laver, petit goret!+ (thân mật) đi tắm rửa đi, lợn con kia! (đứa bé bẩn thỉu) - (hàng hải) bàn chải cọ lườn tàu
|
|
gorfou * danh từ giống đực - (động vật học) chim cụt mào
|
|
gorge * danh từ giống cái - họng =Serrer la gorge+ chẹn họng =Avoir mal à la gorge+ đau họng =Gorge de la corolle+ (thực vật học) họng tràng =Gorge d'un volcan+ (địa lý; địa chất) họng núi lửa - (văn học) ngực, vú (đàn bà) =Gorge opulente+ ngực vú nở nang - (địa lý; địa chất) hẻm, khe lũng - rãnh, hốc =Gorge d'une poulie+ rãnh puli =Gorge d'une serrure+ hốc khóa - cửa sau (công sự) =couper la gorge à quelqu'un+ cắt cổ ai (nghĩa đen) nghĩa bóng =faire des gorges chaudes à quelqu'un+ (thân mật) chế nhạo ai ầm ĩ =faire rentrer à quelqu'un les paroles dans la gorge+ bắt ai phải rút lời đã nói =mettre le couteau sur la gorge de quelqu'un+ bắt ép ai, bắt chẹt ai =rendre gorge+ phải nhả vật gì đã cưỡng đoạt ra =rire à pleine gorge+ cười ha hả, cười hô hố =tendre la gorge+ è cổ ra; đành chịu @gorge * danh từ giống cái - họng =Serrer la gorge+ chẹn họng =Avoir mal à la gorge+ đau họng =Gorge de la corolle+ (thực vật học) họng tràng =Gorge d'un volcan+ (địa lý; địa chất) họng núi lửa - (văn học) ngực, vú (đàn bà) =Gorge opulente+ ngực vú nở nang - (địa lý; địa chất) hẻm, khe lũng - rãnh, hốc =Gorge d'une poulie+ rãnh puli =Gorge d'une serrure+ hốc khóa - cửa sau (công sự) =couper la gorge à quelqu'un+ cắt cổ ai (nghĩa đen) nghĩa bóng =faire des gorges chaudes à quelqu'un+ (thân mật) chế nhạo ai ầm ĩ =faire rentrer à quelqu'un les paroles dans la gorge+ bắt ai phải rút lời đã nói =mettre le couteau sur la gorge de quelqu'un+ bắt ép ai, bắt chẹt ai =rendre gorge+ phải nhả vật gì đã cưỡng đoạt ra =rire à pleine gorge+ cười ha hả, cười hô hố =tendre la gorge+ è cổ ra; đành chịu
|
|
gorge-de-pigeon * tính từ không đổi - có màu óng ánh
|
|
gorger * ngoại động từ - nhét cho ăn, nhồi =Gorger des volailles+ nhồi gà vịt =Gorger quelqu'un de viande+ (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (nhét) cho ai ăn nhiều thịt - (nghĩa bóng) cho nhiều, cho đầy ngập =Gorger de biens+ cho nhiều của cải # phản nghĩa =Priver, vider -chien bien gorgé+ (săn bắn) chó sủa to
|
|
gorgerette * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) cổ áo xếp (ở áo nữ)
|
|
gorgerin * danh từ giống đực - diềm mũ che cổ
|
|
gorget * danh từ giống đực - cái bào xoi - đường xoi
|
|
gorgone * danh từ giống cái - mụ la sát
|
|
gorgonzola * danh từ giống đực - pho mát gorgonzola (sản ở ý)
|
|
gorgée * danh từ giống cái - ngụm, hớp =Une gorgée de thé+ một ngụm nước chè
|
|
gorille *{{gorille}} * danh từ giống đực - (động vật học) con gorila (khỉ dạng người)
|
|
gosier * danh từ giống đực - yết hầu, họng =avoir le gosier sec+ khát khô cả cổ =avoir un gosier pavé; avoir un gosier ferré+ có tài ăn cay uống nóng =avoir une éponge dans le gosier+ xem éponge =chanter à plein gosier+ hát thật to
|
|
gosse * danh từ - (thân mật) cậu bé, cô bé =Un gosse d'une dizaine d'années+ một cậu bé khoảng mười tuổi - (thông tục) con =Une femme avec ses gosses+ một bà với các con bà * tính từ - bé con = J'étais encore tout gosse+ lúc ấy tôi còn bé con
|
|
gothique * tính từ - gôtic =Architecture gothique+ kiến trúc gôtic =Ecriture gothique+ chữ viết gôtic - (từ cũ; nghĩa cũ) (thuộc) trung đại; cổ hủ * danh từ giống cái - chữ viết gôtic * danh từ giống đực - như gotique
|
|
gotique * danh từ giống đực - (sử học) tiếng Gốt (của người Gốt)
|
|
gouache * danh từ giống cái - (hội họa) màu bột - tranh màu bột
|
|
gouacher * ngoại động từ - (hội họa) tô màu bột =Dessin gouaché+ bức vẽ tô màu bột
|
|
gouaille * danh từ giống cái - (thân mật) sự chế giễu, sự nhạo báng
|
|
gouailler * động từ - (thân mật) chế giễu, nhạo báng
|
|
gouaillerie * danh từ giống cái - lời chế giễu, lời nhạo báng - tính hay chế giễu, tính hay nhạo báng
|
|
gouailleur * tính từ - (thân mật) chế giễu, nhạo báng; hay chế giễu, hay nhạo báng =Ton gouailleur+ giọng chế giễu
|
|
goualante * danh từ giống cái - (thân mật) bài vè
|
|
gouape * danh từ giống cái - (thông tục) đồ vô lại
|
|
gouaper * nội động từ - ăn không ngồi rồi - lân la quán rượu
|
|
goudron * danh từ giống đực - guđron, hắc ín - nhựa đường @goudron * danh từ giống đực - guđron, hắc ín - nhựa đường
|
|
goudronnage * danh từ giống đực - sự phết hắc ín, sự quét hắc ín - sự rải nhựa (đường sá)
|
|
goudronner * ngoại động từ - phết hắc in, quét hắc ín - rải nhựa (đường sá)
|
|
goudronnerie * danh từ giống cái - xưởng nấu hắc ín - kho hắc ín
|
|
goudronneur * danh từ giống đực - công nhân rải nhựa (đường sá)
|
|
goudronneuse * danh từ giống cái - máy rải nhựa (đường sá)
|
|
goudronneux * tính từ - như hắc ín
|
|
gouet * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) dao quắm (của người đốn củi) - (thực vật học) cây chân bê - (nông nghiệp) giống nho
|
|
gouffre * danh từ giống đực - vực thẳm =Tomber dans un gouffre+ rơi xuống vực thẳm =Gouffre de souffrances+ (nghĩa bóng) vực thẳm đau khổ =Être au bord du gouffre+ (nghĩa bóng) ở bên bờ vực thẳm - vực nước xoáy - cái hao tiền tốn của =Ce procès est un véritable gouffre+ vụ kiện ấy thật là hao tiền tốn của =un gouffre d'argent+ kẻ phung phí tiền, kẻ quen thói bốc rời
|
|
gouge * danh từ giống cái - cái đục máng, cái đục bán nguyệt
|
|
gouger * ngoại động từ - trổ rãnh máng (bằng đục máng)
|
|
gougère * danh từ giống cái - bánh ngọt pho mát, bánh guje
|
|
gouine * danh từ giống cái - (thông tục) phụ nữ tình dục đồng giới - (từ cũ; nghĩa cũ) con đĩ
|
|
goujat * danh từ giống đực - đồ mất dạy, đồ đểu cáng =mieux vaut goujat debout qu'empereur enterré+ sống khổ vẫn hơn là chết
|
|
goujaterie * danh từ giống cái - tính đểu cáng mất dạy - hành vi đểu cáng mất dạy
|
|
goujon *{{goujon}} * danh từ giống đực - cái chốt, cái mộng - ngõng (trục) - đinh hai đầu - trục puli - cái đục máng nhỏ (của thợ chạm) - (động vật học) cá đục
|
|
goujonnage * danh từ giống đực - sự đóng chốt, sự ghép mộng
|
|
goujonner * ngoại động từ - đóng chốt, ghép (bằng) mộng
|
|
goujonnier * danh từ giống đực - lưới đánh cá đục
|
|
goujonnière * tính từ -Perche goujonnière+ (động vật học) cá grêmi (xem grémille)
|
|
goulache * danh từ giống đực - món gulat (ragu thịt bò theo kiểu Hung-ga-ri)
|
|
goulag * danh từ giống đực - trại lao cải - chế độ áp bức
|
|
goulasch - xem goulache
|
|
goule * danh từ giống cái - ma cà rồng cái, con tinh hút máu (trong các truyện mê tín)
|
|
goulet * danh từ giống đực - hẻm núi - lạch cảng
|
|
goulette * danh từ giống cái - nền đá lát (ở đáy lò vôi) - rãnh thoát nước
|
|
goulot * danh từ giống đực - cổ (chai, lọ) - (thông tục) miệng họng
|
|
goulotte * danh từ giống cái - rãnh thoát nước (cũng goulette) - (kỹ thuật) máng nghiêng
|
|
goulu * tính từ - háu ăn - (nghĩa rộng) hau háu =Regards goulus+ những cái nhìn hau háu # phản nghĩa =Frugal, sobre * danh từ - kẻ háu ăn
|
|
goulue - xem goulu
|
|
goulée * danh từ giống cái (thông tục) - miếng (ăn vào miệng) - (nghĩa rộng) hớp =Vider le verre d'eau d'une goulée+ uống một hớp hết cốc nước
|
|
goulûment * phó từ - ăn lấy ăn để, uống lấy uống để
|
|
goum * danh từ giống đực - (sử học) đội lính mộ (ở An-giê-ri, Ma-Rốc)
|
|
goumier * danh từ giống đực - (sử học) lính mộ (ở An-giê-ri, Ma-Rốc)
|
|
goupil * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) con cáo
|
|
goupille * danh từ giống cái - cái chốt
|
|
goupiller * ngoại động từ - đóng chốt # phản nghĩa =Dégoupiller - (thông tục) sắp xếp
|
|
goupillon * danh từ giống đực - (tôn giáo) que rảy nước phép - que chải (để rửa thông phong, rửa chai)
|
|
gour * danh từ giống đực số nhiều - gò đá, ụ đá (ở hoang mạc) =Les gour du Sahara+ các gò đá ở hoang mạc Xa-ha-ra
|
|
goura * danh từ giống đực - (động vật học) bồ câu mào
|
|
gourami * danh từ giống đực - (động vật học) cá rô tía (một loại cá cảnh)
|
|
gourance * danh từ giống cái (thông tục) - sự sai lầm - điều sai lầm
|
|
gourante - xem gourance
|
|
gourbi * danh từ giống đực - lều tranh, nhà lá (Bắc Phi) - (nghĩa rộng) nhà ổ chuột
|
|
gourd * tính từ - rét cóng =Avoir les mains gourdes+ tay rét cóng # phản nghĩa =Dégourdi
|
|
gourde - xem gourd
|
|
gourdin * danh từ giống đực - gậy ngắn, dùi cui
|
|
gourgandine * danh từ giống cái - (thân mật) người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà phóng đãng
|
|
gourmade * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) cú đấm; quả thụi vào mặt
|
|
gourmand * tính từ - tham ăn # phản nghĩa =Frugal, sobre, tempérant - thích; thèm thuồng =Être gourmand de fruits+ thích ăn quả cây =Jeter des regards gourmands sur+ thèm thuồng nhìn =branche gourmande+ (nông nghiệp) cành tược * danh từ - kẻ tham ăn
|
|
gourmander * ngoại động từ - mắng mỏ, la mắng =Gourmander un écolier paresseux+ la mắng một học sinh lười - (từ cũ; nghĩa cũ) chế ngự =Gourmander ses passions+ chế ngự dục vọng
|
|
gourmandise * danh từ giống cái - thói tham ăn # phản nghĩa =Frugalité, sobriété - (số nhiều) món ăn ngon; quà bánh =Les enfants aiment les gourmandises+ trẻ con thích quà bánh
|
|
gourme * danh từ giống cái - (y học) chốc lở mặt (ở trẻ em) - (thú y học) bệnh dịch viêm đường hô hấp =jeter sa gourme+ (thân mật) làm những điều ngông cuồng của tuổi trẻ
|
|
gourmer * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) thụi, đấm
|
|
gourmet * danh từ giống đực - kẻ sành ăn, kẻ sành uống - (nghĩa rộng) kẻ sành =Les gourmets de la littérature+ những kẻ sành văn chương - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ chuyên nếm rượu
|
|
gourmette * danh từ giống cái - dây hàm thiếc (ngựa) - dây đồng hồ dẹt (kiểu xích)
|
|
gourmé * tính từ - ra bộ trang nghiêm trịnh trọng =Une personne gourmée+ một người ra bộ trang nghiêm trịnh trọng =Air gourmé+ vẻ trang nghiêm trịnh trọng
|
|
gournabler * ngoại động từ - (hàng hải) tra chốt gỗ, ghép bằng chốt gỗ
|
|
gourou * danh từ giống đực - thầy tinh thần
|
|
gouspin * danh từ giống đực - (thông tục) chú bé lêu lổng, em bé lưu manh
|
|
gousse * danh từ giống cái - (thông tục) quả dâu - ánh (củ tỏi...) =Gousse d'ail+ ánh tỏi
|
|
gousset * danh từ giống đực - túi con (ở lưng quần, để đồng hồ bỏ túi, ở áo gi lê) - (xây dựng) cánh chống, giá đỡ - (từ cũ; nghĩa cũ) lỗ nách
|
|
goutte * danh từ giống cái - giọt =Goutte de pluie+ giọt mưa =Des gouttes de clair de lune+ (thơ ca) những giọt ánh trăng - (nghĩa rộng) tý, xíu =Boire une goutte de vin+ uống một tý rượu nho =Boire la goutte+ (thân mật) uống một cốc con rượu - (thân mật) mũi xanh =Avoir la goutte au nez+ thò lò mũi xanh, chảy nước mũi - (kiến trúc) trang trí hình giọt nước - (số nhiều, dược) thuốc uống theo giọt =boire la goutte+ suýt chết đuối+ (nghĩa bóng) hao tiền tốn của+ (sân khấu, lóng) bị la ó = c'est une goutte d'eau dans la mer+ hạt muối bỏ biển; có thấm thía gì =donner la goutte+ (thông tục) cho con bú =goutte à goutte+ nhỏ giọt, từng giọt một =goutte d'eau+ viên ngọc (hình) giọt nước = jusqu'à la dernière goutte de son sang+ đến giọt máu cuối cùng = n'avoir pas une goutte de sang dans les veines+ xem sang =ne... goutte+ không gì hết =Ne voir goutte+ không thấy gì hết =se ressembler comme deux gouttes d'eau+ giống nhau như đúc =suer à grosses gouttes+ tầm tã mồ hôi @goutte * danh từ giống cái - giọt =Goutte de pluie+ giọt mưa =Des gouttes de clair de lune+ (thơ ca) những giọt ánh trăng - (nghĩa rộng) tý, xíu =Boire une goutte de vin+ uống một tý rượu nho =Boire la goutte+ (thân mật) uống một cốc con rượu - (thân mật) mũi xanh =Avoir la goutte au nez+ thò lò mũi xanh, chảy nước mũi - (kiến trúc) trang trí hình giọt nước - (số nhiều, dược) thuốc uống theo giọt =boire la goutte+ suýt chết đuối+ (nghĩa bóng) hao tiền tốn của+ (sân khấu, lóng) bị la ó = c'est une goutte d'eau dans la mer+ hạt muối bỏ biển; có thấm thía gì =donner la goutte+ (thông tục) cho con bú =goutte à goutte+ nhỏ giọt, từng giọt một =goutte d'eau+ viên ngọc (hình) giọt nước = jusqu'à la dernière goutte de son sang+ đến giọt máu cuối cùng = n'avoir pas une goutte de sang dans les veines+ xem sang =ne... goutte+ không gì hết =Ne voir goutte+ không thấy gì hết =se ressembler comme deux gouttes d'eau+ giống nhau như đúc =suer à grosses gouttes+ tầm tã mồ hôi
|
|
gouttelette * danh từ giống cái - giọt nhỏ
|
|
goutter * nội động từ - nhỏ giọt =Les feuilles des arbres gouttent après la pluie+ sau trận mưa lá cây nhỏ giọt xuống =Des larmes qui gouttent+ nước mắt nhỏ giọt # đồng âm =Goûter
|
|
goutteux * tính từ - xem goutte * danh từ giống đực - (y học) người mắc bệnh thống phong
|
|
gouttière * danh từ giống cái - máng (ở mái nhà) =Gouttière en zinc+ máng kẽm - (giải phẫu) học rãnh =Gouttière vertébrale+ rãnh đốt sống - (y học) nẹp, khung nẹp (bó chân tay gãy)
|
|
gouvernable * tính từ - cai trị được =Un peuple difficilement gouvernable+ một dân tộc khó cai trị
|
|
gouvernail * danh từ giống đực - tấm lái, bánh lái =Gouvernail de profondeur+ (hàng không) tấm lái độ cao =tenir le gouvernail+ (nghĩa bóng) cầm lái, điều khiển
|
|
gouvernant * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cầm quyền =Le parti gouvernant+ đảng cầm quyền =les gouvernants+ nhà cầm quyền # phản nghĩa =Gouverné. Sujet * danh từ giống cái - bà dạy trẻ (ở các gia đình) - bà quản gia (nhà người không vợ)
|
|
gouvernante - xem gouvernant
|
|
gouverne * danh từ giống cái - sự lái (tàu, thuyền.) - (hàng không) bộ lái - (từ cũ; nghĩa cũ) quy tắc xử sự =Pour votre gouverne+ để anh liệu cách xử sự
|
|
gouvernement * danh từ giống đực - sự cầm quyền, sự cai trị =Prendre en mains le gouvernement d'un pays+ nắm quyền cai trị một nước - chính phủ =Conseil du gouvernement+ hội đồng chính phủ - chính thể =Gouvernement républicain+ chính thể cộng hòa - (từ cũ; nghĩa cũ) sự chỉ huy, sự quản lý =Gouvernement de la famille+ sự quản lý gia đình - (sử học) chức tổng trấn; phủ tổng trấn # phản nghĩa =Anarchie, désordre. Opposition
|
|
gouvernemental * tính từ - (thuộc) chính phủ =Système gouvernemental+ hệ thống chính phủ - ủng hộ chính phủ =Député gouvernemental+ nghị viên ủng hộ chính phủ - hành pháp =Fonction gouvernementale+ chức năng hành pháp
|
|
gouvernementalisme * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) chủ nghĩa chính phủ
|
|
gouverner * ngoại động từ - cầm lái, lái =Gouverner une barque+ lái một con thuyền - cầm quyền, cai trị =Gouverner un pays+ cầm quyền một nước - (từ cũ; nghĩa cũ) điều khiển, chỉ huy =Gouverner ses sentiments+ điều khiển tình cảm của mình =Se laisser gouverner par sa femme+ bị vợ điều khiển - (ngôn ngữ học) từ cũ; nghĩa cũ chi phối =Verbe gui gouverne l'accusatif+ động từ chi phối đối cách * nội động từ - theo lái =Barque qui ne gouverne plus+ thuyền không theo lái nữa - lái thuyền, lái tàu =Pilote qui gouverne bien+ hoa tiêu lái tàu giỏi
|
|
gouverneur * danh từ giống đực - thống đốc, tổng đốc, thủ hiến =Gouverneur d'une province+ viên tổng đốc một tỉnh =Gouverneur d'une colonie+ thống đốc một thuộc địa =Gouverneur de la Banque de France+ thống đốc Ngân hàng Pháp Quốc - (sử học) tổng trấn - (sử học) sư phó, thái sư - công nhân xử lý bột giấy =gouverneur général+ viên toàn quyền =gouverneur militaire+ tư lệnh quân khu
|
|
gouverné * danh từ -Les gouvernés+ những người dưới quyền cai trị @gouverné * danh từ -Les gouvernés+ những người dưới quyền cai trị
|
|
goy * danh từ giống đực (số nhiều goyim) - người ngoại đạo (đối với người Do Thái)
|
|
goyave *{{quả ổi}} * danh từ giống cái - quả ổi
|
|
goyavier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ổi
|
|
goéland *{{goéland}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim mòng biển
|
|
goélette *{{goélette}} * danh từ giống cái - thuyền buồm dọc - buồm dọc
|
|
goémon * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) như varech
|
|
goût * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) vị giác =La langue est l'organe du goût+ lưỡi là cơ quan vị giác - vị =Mets d'un goût exquis+ món ăn vị ngon - (thân mật) mùi, hơi =Goût de pourri+ mùi đồ thối - sự ham thích, sự mến; thị hiếu, sở thích =Avoir du goût pour quelque chose+ ham thích cái gì =Avoir du goût pour un enfant+ mến một em bé =Satisfaire tous les goûts+ thỏa mãn mọi sở thích - khiếu thưởng thức, trí nhận xét, nhãn thức =Critique pleine de goût+ sự phê bình đầy nhãn thức =Goût pour la peinture+ khiếu thưởng thức hội họa - vẻ lịch sự, vẻ nhã nhặn =Être mis avec goût+ ăn mặc lịch sự - phong cách, tác phong =Peindre dans le goût de Rubens+ vẽ theo phong cách Ruy-ben =avoir perdu le goût du pain+ (thông tục) chết =de haut goût+ cay; mặn (thức ăn) =de mauvais goût+ vô vị; bất nhã =être au goût de quelqu'un+ làm cho ai vui lòng =faire passer le goût du pain à quelqu'un+ (thông tục) giết ai+ làm cho ai bỏ ý định làm lại cái gì =goût du jour+ thời thượng =prendre goût à+ bén mùi # phản nghĩa =Dégoût. Antipathie, aversion, répulsion. Grossièreté, vulgarité @goût * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) vị giác =La langue est l'organe du goût+ lưỡi là cơ quan vị giác - vị =Mets d'un goût exquis+ món ăn vị ngon - (thân mật) mùi, hơi =Goût de pourri+ mùi đồ thối - sự ham thích, sự mến; thị hiếu, sở thích =Avoir du goût pour quelque chose+ ham thích cái gì =Avoir du goût pour un enfant+ mến một em bé =Satisfaire tous les goûts+ thỏa mãn mọi sở thích - khiếu thưởng thức, trí nhận xét, nhãn thức =Critique pleine de goût+ sự phê bình đầy nhãn thức =Goût pour la peinture+ khiếu thưởng thức hội họa - vẻ lịch sự, vẻ nhã nhặn =Être mis avec goût+ ăn mặc lịch sự - phong cách, tác phong =Peindre dans le goût de Rubens+ vẽ theo phong cách Ruy-ben =avoir perdu le goût du pain+ (thông tục) chết =de haut goût+ cay; mặn (thức ăn) =de mauvais goût+ vô vị; bất nhã =être au goût de quelqu'un+ làm cho ai vui lòng =faire passer le goût du pain à quelqu'un+ (thông tục) giết ai+ làm cho ai bỏ ý định làm lại cái gì =goût du jour+ thời thượng =prendre goût à+ bén mùi # phản nghĩa =Dégoût. Antipathie, aversion, répulsion. Grossièreté, vulgarité
|
|
goûter * ngoại động từ - nếm =Goûter un plat+ nếm một món ăn =Expert qui goûte un vin+ viên giám định nếm một thứ rượu - thưởng thức, nếm mùi; hưởng =Goûter la musique+ thưởng thức âm nhạc =Goûter le bonheur+ nếm mùi hạnh phúc, hưởng hạnh phúc - thích, ưa =Goûter un auteur+ thích một tác giả * nội động từ - nếm =Goûter d'un mets+ nếm một món ăn - nếm mùi =Goûter à la gloire+ nếm mùi vinh quang - thử =Goûter d'un métier+ thử một nghề - ăn bữa ăn chiều
|
|
grabat * danh từ giống đực - cái giường tồi tàn =être sur le grabat+ (từ cũ; nghĩa cũ) ốm
|
|
grabataire * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) liệt giường # phản nghĩa =Ambulatoire * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) người ốm liệt giường
|
|
graben * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) địa hào, graben
|
|
grabuge * danh từ giống đực - (thân mật) cuộc cãi nhau ồn ào; cuộc ẩu đả
|
|
gracier * ngoại động từ - đặc xá =Gracier un condamné+ đặc xá cho một phạm nhân # phản nghĩa =Condamner, exécuter, punir
|
|
gracieusement * phó từ - ân cần, niềm nở =Accueillir gracieusement+ tiếp đón ân cần - không lấy tiền, cho không =Je vous fais ce travail gracieusement+ tôi làm việc ấy cho anh không lấy tiền - duyên dáng, yêu kiều =Sourire gracieusement+ mỉm cười duyên dáng
|
|
gracieuser * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) tỏ tình quý mến
|
|
gracieuseté * danh từ giống cái - cử chỉ ân cần, cử chỉ niềm nở - tiền thưởng thêm =Faire une gracieuseté à un employé+ thưởng thêm tiền cho một người làm công
|
|
gracieux * tính từ - ân cần, niềm nở =Accueil gracieux+ sự tiếp đón ân cần - không lấy tiền, cho không =Donner quelque chose à titre gracieux+ cho không cái gì - duyên dáng, yêu kiều =Visage gracieux+ khuôn mặt duyên dáng # phản nghĩa =Méchant, sévère; abrupt, impoli, malgracieux, pesant; onéreux; disgracieux, laid * danh từ giống đực - cái duyên dáng, vẻ duyên dáng
|
|
gracile * tính từ - mảnh dẻ, yếu ớt =Jeune fille gracole+ cô thiếu nữ mảnh dẻ
|
|
gracilité * danh từ giống cái - sự mảnh dẻ, sự yếu ớt =Gracilité de la voix+ giọng yếu ớt # phản nghĩa =Grosseur, robustesse
|
|
gradation * danh từ giống cái - sự tăng dần, mức độ tăng dần; sự giảm dần, mức độ giảm dần =Gradation des efforts+ sự tăng dần cố gắng =Gradation des couleurs+ (hội họa) phép vẽ màu nhạt dần # phản nghĩa =Saut, saute - bậc, cấp, mức độ, giai đoạn =Passer par une suite de gradations+ qua một loạt mức độ
|
|
grade * danh từ giống đực - cấp, bậc, trật =Grade de lieutenant+ cấp bậc trung úy =Avancement de grade+ sự thăng trật - (toán học) grat =en prendre pour son grade+ (thân mật) bị chỉnh thậm tệ =grade universitaire+ học vị
|
|
gradient * danh từ giống đực - (khí tượng; vật lý học; toán học; sinh vật học; sinh lý học) građien =Gradient de température+ građien nhiệt độ
|
|
gradin * danh từ giống đực - bậc, bậc thang =Rizières en gradins+ ruộng bậc thang
|
|
graduation * danh từ giống cái - sự chia độ, sự khác độ - độ chia - thang chia độ
|
|
graduel * tính từ - tuần tự, từng bước =Diminution graduelle+ sự giảm từng bước # phản nghĩa =Brusque, soudain, subit * danh từ giống đực (tôn giáo) - bài kinh bậc - sách hát lễ
|
|
graduellement * phó từ - tuần tự, từng bước # phản nghĩa =Brusquement, subitement
|
|
graduer * ngoại động từ - tăng dần từng bước =Graduer les difficultés+ tăng khó khăn dần từng bước - chia độ, khắc độ =Graduer une éprouvette+ khắc độ một ống nghiệm
|
|
gradus - từ điển luật thơ
|
|
gradué * tính từ - tiến dần =Exercices gradués+ bài tập tiến (khó) dần lên - chia độ, khắc độ =Echelle graduée+ thang chia độ
|
|
gradé * tính từ - (quân sự) có cấp bậc (hạ sĩ quan) * danh từ giống đực - (quân sự) quân nhân có cấp bậc (hạ sĩ quan)
|
|
graffiti * danh từ giống đực số nhiều - hình vẽ lên tường, câu đề lên tường
|
|
graille * danh từ giống cái - con quạ (tên thông (thường))
|
|
graillement * danh từ giống đực - tiếng nói khàn khàn
|
|
grailler * nội động từ - quạ quạ (quạ kêu) - nói giọng khàn khàn - (săn bắn) thổi tù và gọi chó về
|
|
graillon * danh từ giống đực - mùi khét (mỡ cháy) - những miếng mỡ rán còn lại trên đĩa (không ăn hết) - đờm đặc
|
|
graillonner * nội động từ - có mùi khét =Viande qui graillonne+ thịt có mùi khét - (thông tục) ho khạc ra đờm đặc
|
|
grain * danh từ giống đực - hạt, gột =Grain de riz+ hạt gạo =Grain de raisin+ bột nho =Grain de sel+ hạt muối =Les grains d'un chapelet+ những hạt trong chuỗi hạt - cát (tơ, lụa); thớ (gỗ, đá) =Etoffe d'un joli grain+ vải nổi cát đẹp - chút, tý =Pas un grain de bon sens+ không một chút lương tri - (hàng hải) cơn gió bất chợt - trận mưa rào bất chợt - (kỹ thuật) bạc lót - (số nhiều) thóc gạo, ngũ cốc =Les grains sont en hausse+ thóc gạo lên giá - (khoa đo lường, từ cũ; nghĩa cũ) grain (đơn vị khối lượng của Pháp, bằng 0, 053 gam) =avoir un grain; avoir un petit grain+ hơi điên =grain de beauté+ nốt ruồi =mettre son grain de sel; fourrer son grain de sel+ chõ vào việc người khác =poulet de grain+ gà nuôi bằng thóc (có thịt ngon) =séparer le bon grain de l'ivraie+ xem ivraie =veiller au grain+ (nghĩa bóng) thận trọng, coi chừng nguy hiểm =voir venir le grain+ (hàng hải) sắp nguy @grain * danh từ giống đực - hạt, gột =Grain de riz+ hạt gạo =Grain de raisin+ bột nho =Grain de sel+ hạt muối =Les grains d'un chapelet+ những hạt trong chuỗi hạt - cát (tơ, lụa); thớ (gỗ, đá) =Etoffe d'un joli grain+ vải nổi cát đẹp - chút, tý =Pas un grain de bon sens+ không một chút lương tri - (hàng hải) cơn gió bất chợt - trận mưa rào bất chợt - (kỹ thuật) bạc lót - (số nhiều) thóc gạo, ngũ cốc =Les grains sont en hausse+ thóc gạo lên giá - (khoa đo lường, từ cũ; nghĩa cũ) grain (đơn vị khối lượng của Pháp, bằng 0, 053 gam) =avoir un grain; avoir un petit grain+ hơi điên =grain de beauté+ nốt ruồi =mettre son grain de sel; fourrer son grain de sel+ chõ vào việc người khác =poulet de grain+ gà nuôi bằng thóc (có thịt ngon) =séparer le bon grain de l'ivraie+ xem ivraie =veiller au grain+ (nghĩa bóng) thận trọng, coi chừng nguy hiểm =voir venir le grain+ (hàng hải) sắp nguy
|
|
grainage * danh từ giống đực - sự sản xuất kén tằm
|
|
graine * danh từ giống cái - hạt - trứng tằm =mauvaise graine+ trẻ con không có tương lai; phần tử xấu =monter en graine+ kết hạt (cây)+ (nghĩa bóng) quá thì (con gái) =prendre de la graine+ (thân mật) rút kinh nghiệm; noi theo @graine * danh từ giống cái - hạt - trứng tằm =mauvaise graine+ trẻ con không có tương lai; phần tử xấu =monter en graine+ kết hạt (cây)+ (nghĩa bóng) quá thì (con gái) =prendre de la graine+ (thân mật) rút kinh nghiệm; noi theo
|
|
grainer * ngoại động từ - như grener
|
|
graineterie * danh từ giống cái - nghề buôn thóc gạo - cửa hàng thóc gạo
|
|
grainetier * danh từ - người bán thóc gạo
|
|
grainier * danh từ - người bán hạt giống * danh từ giống đực - (nông nghiệp) kho hạt giống
|
|
graissage * danh từ giống đực - sự bôi dầu mỡ, sự tra dầu mỡ
|
|
graisse * danh từ giống cái - mỡ =Graisse de porc+ mỡ lợn =Graisses végétales+ mỡ thực vật =Prendre de la graisse+ béo ra, phát phì # phản nghĩa =Maigre -Boule de graisse+ (thân mật) người béo tròn - sự trở nhớt (của rượu nho, rượu táo) - (ngành in) độ dày nét chữ
|
|
graisser * ngoại động từ - bôi mỡ, tra dầu mỡ =Graisser les rouages d'une machine+ tra dầu mỡ vào các bộ bánh xe của máy - làm vấy dầu mỡ =Graisser un vêtement+ làm vấy dầu mỡ vào quần áo # phản nghĩa =Dégraisser -graisser la patte à quelqu'un+ đút lót tiền cho ai =graisser le marteau+ (từ cũ; nghĩa cũ) lót tiền cho người gác cổng =graisser ses bottes+ xem botte * nội động từ - trở (thành) nhớt =Ce vin graisse+ rượu nho này trở nhớt
|
|
graisseur * danh từ giống đực - thợ tra dầu mỡ - máy tra dầu mỡ
|
|
graisseux * tính từ - xem graisse =Tissu graisseux+ (sinh vật học) mô mỡ =Dégénérescence graisseuse+ (y học) thoái hóa mỡ - vấy mỡ =Habit graisseux+ áo vấy mỡ
|
|
gram * danh từ giống đực - dung dịch gram (để nhuộm vi trùng) =Gram positif+ gram dương =Gram négatif+ gram âm # đồng âm =Gramme
|
|
gramen * danh từ giống đực - cây họ lúa; cỏ
|
|
grammaire * danh từ giống cái - ngữ pháp =Grammaire comparée+ ngữ pháp so sánh - sách ngữ pháp =Acheter une grammaire+ mua một cuốn sách ngữ pháp - (nghĩa rộng) quy tắc (của một nghệ thuật) =Grammaire de la musique+ quy tắc âm nhạc
|
|
grammairien * danh từ - nhà ngữ pháp
|
|
grammatical * tính từ - xem grammaire =Analyse grammaticale+ phân tích ngữ pháp - hợp ngữ pháp =Phrase grammaticale+ câu hợp ngữ pháp # phản nghĩa =Agrammatical
|
|
grammaticalement * phó từ - theo ngữ pháp
|
|
grammaticalisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự ngữ pháp hóa
|
|
grammatiste * danh từ giống đực - (sử học) giáo sư dạy đọc và viết (Hy Lạp)
|
|
gramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) gam =gramme-force+ gam lực =gramme-poids+ gam khối lượng # đồng âm =Gram
|
|
gramophone * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) máy hát
|
|
grand * tính từ - lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài =Une grande ville+ một thành phố lớn =Grand vent+ gió lớn =Un homme grand+ một người to lớn =Grand homme+ vĩ nhân =La Grande Guerre+ Đại chiến =La Grande Révolution d'Octobre+ cách mạng tháng Mười vĩ đại =Grande distance+ quãng dài =Grands pas+ bước dài - nhiều, hơn = N'avoir pas grand argent+ không có nhiều tiền =Il y a grand monde+ có nhiều người =Attendre deux grandes heures+ chờ hơn hai tiếng đồng hồ =Laver à grande eau+ giặt nhiều nước - cao thượng =Se montrer grand devant l'adversité+ tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh =avoir grand air+ ra vẻ đường hoàng =avoir les yeux plus grands que le ventre+ no bụng đói con mắt =grand âge+ tuổi già cả =grand air+ ngoài trời; không khí chỗ quang đãng =grand jour+ chỗ sáng trưng =le grand monde+ xem monde =ouvrir de grands yeux+ xem oeil # phản nghĩa =Petit. Minime. Bref, court. Exigu. Faible, médiocre, modeste. Bas, mesquin * phó từ - lớn lao, rộng =Voir grand+ có cái nhìn lớn lao =Grand ouvert+ mở rộng =en grand+ với quy mô lớn =Culture en grand+ trồng trọt với quy mô lớn+ bao quát =Voir les choses en grand+ nhìn bao quát sự vật * danh từ giống đực - người lớn =Livre pour grands et petits+ sách cho người lớn và trẻ em =La cour des grands+ sân dành cho học sinh lớn - nhà quý phái, nhà quyền quý =Les grands de la Cour+ bọn quyền quý trong triều - đại công (quý tộc lớn ở Tây Ban Nha) - điều cao thượng =Le grand abonde dans ce poème+ điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấy =les Grands+ các đại cường quốc
|
|
grand-angle * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) vật kính rộng góc
|
|
grand-angulaire * tính từ - (vật lý học) rộng góc =Objectif grand-angulaire+ vật kính rộng góc
|
|
grand-chose * danh từ không đổi - (Pas grand-chose) không mấy, không bao nhiêu =Cela ne vaut pas grand-chose+ cái đó không đáng bao nhiêu - (Un (une) pas grand-chose) (thân mật) kẻ không đáng gì
|
|
grand-croix * danh từ giống cái - huân chương hạng nhất =Grand-croix de la Légion d'honneur+ Bắc đẩu bội tinh hạng nhất
|
|
grand-duc * danh từ giống đực (sử học) - thái công - hoàng tử (Nga)
|
|
grand-ducal * tính từ - xem grand-duc =Dignité grand-ducale+ tước thái công
|
|
grand-duché * danh từ giống đực - lãnh địa (của) thái công
|
|
grand-guignolesque * tính từ - khủng khiếp, dễ sợ
|
|
grand-messe * danh từ giống cái - lễ lớn (ở nhà thờ)
|
|
grand-mère * danh từ giống cái - bà =Grand-mère paternelle+ bà nội =Grand-mère maternelle+ bà ngoại - (thân mật) bà lão =Une grand-mère assise devant sa porte+ một bà lão ngồi trước cửa nhà
|
|
grand-oncle * danh từ giống đực - ông bác, ông chú, ông cậu
|
|
grand-papa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) như grand-père
|
|
grand-père * danh từ giống đực - ông =Grand-père paternel+ ông nội =Grand-père maternel+ ông ngoại - (thân mật) ông lão
|
|
grand-tante * danh từ giống cái - bà cô, bà dì, bà bác, bà thím, bà mợ
|
|
grandelet * tính từ - đã lớn =Enfant grandelet+ đứa con đã lớn
|
|
grandement * phó từ - nhiều, to, rộng =Se tromper grandement+ lầm to =Être logé grandement+ ở rộng - cao thượng # phản nghĩa =Peu. Mesquinement, petitement. Bassement
|
|
grandesse * danh từ giống cái - tước đại công (Tây Ban Nha)
|
|
grandet * tính từ - khá lớn
|
|
grandeur * danh từ giống cái - tính chất to lớn; tầm quan trọng =Grandeur d'un sacrifice+ tính chất to lớn của một sự hy sinh =Grandeur d'un projet+ tầm quan trọng của một dự án - uy thế, thế lực; danh vọng, quyền quý =La grandeur souveraine+ uy thế quân vương =Né au sein des grandeurs+ sinh trưởng trong nơi quyền quý - Đức (danh hiệu giám mục) =Sa Grandeur l'évêque de Hanoï+ Đức Giám mục Hà Nội - tính cao thượng, sự cao quý =Grandeur d'âme+ tâm hồn cao thượng - độ lớn; cỡ, khổ =De la grandeur de la main+ lớn bằng bàn tay =Des livres de toutes les grandeurs+ sách đủ cỡ - (thiên (văn học)) độ sáng (của tinh tú) - (toán học; vật lý học) đại lượng =Grandeur variable+ đại lượng biến thiên =folie des grandeurs+ hoang tưởng tự đại =grandeur nature+ xem nature =regarder quelqu'un du haut de sa grandeur+ nhìn ai một cách ngạo nghễ, nhìn ai một cách kiêu ngạo # phản nghĩa =Exiguïté, petitesse. Faiblesse, médiocrité. Décadence, misère. Bassesse, mesquinerie @grandeur * danh từ giống cái - tính chất to lớn; tầm quan trọng =Grandeur d'un sacrifice+ tính chất to lớn của một sự hy sinh =Grandeur d'un projet+ tầm quan trọng của một dự án - uy thế, thế lực; danh vọng, quyền quý =La grandeur souveraine+ uy thế quân vương =Né au sein des grandeurs+ sinh trưởng trong nơi quyền quý - Đức (danh hiệu giám mục) =Sa Grandeur l'évêque de Hanoï+ Đức Giám mục Hà Nội - tính cao thượng, sự cao quý =Grandeur d'âme+ tâm hồn cao thượng - độ lớn; cỡ, khổ =De la grandeur de la main+ lớn bằng bàn tay =Des livres de toutes les grandeurs+ sách đủ cỡ - (thiên (văn học)) độ sáng (của tinh tú) - (toán học; vật lý học) đại lượng =Grandeur variable+ đại lượng biến thiên =folie des grandeurs+ hoang tưởng tự đại =grandeur nature+ xem nature =regarder quelqu'un du haut de sa grandeur+ nhìn ai một cách ngạo nghễ, nhìn ai một cách kiêu ngạo # phản nghĩa =Exiguïté, petitesse. Faiblesse, médiocrité. Décadence, misère. Bassesse, mesquinerie
|
|
grandiloquence * danh từ giống cái - sự khoa trương =Grandiloquence d'un orateur+ sự khoa trương của một diễn giả # phản nghĩa =Naturel, simplicité
|
|
grandiloquent * tính từ - khoa trương =Style grandiloquent+ lời văn khoa trương
|
|
grandiose * tính từ - hùng vĩ, vĩ đại =Spectacle grandiose+ cảnh tượng hùng vĩ # phản nghĩa =Médiocre, mesquin, petit * danh từ giống đực - tính hùng vĩ, tính vĩ đại
|
|
grandiosement * phó từ - (một cách) hùng vĩ, (một cách) vĩ đại
|
|
grandir * nội động từ - lớn thêm, lớn lên =Enfant qui grandit vite+ đứa trẻ lớn lên nhanh - tăng thêm = L'obscurité grandit+ bóng tối tăng thêm =Pouvoir qui va grandissant+ quyền hành ngày càng tăng thêm * ngoại động từ - làm lớn thêm =Ces chaussures le grandissent+ đôi giày đó làm cho nó lớn thêm - phóng đại =Le microscope grandit les objets+ kính hiển vi phóng đại các vật = L'imagination grandit les dangers+ trí tưởng tượng phóng đại nguy hiểm lên - làm cho cao thượng hơn, nâng cao = L'adversité grandit l'homme+ cảnh bất hạnh nâng cao con người lên # phản nghĩa =Décroître, diminuer, rapetisser. Atténuer, réduire, restreindre
|
|
grandissant * tính từ - ngày càng lớn, càng to cao, càng lớn mạnh =Pouvoir sans cesse grandissant+ quyền hành không ngừng lớn mạnh
|
|
grands-parents * danh từ giống đực số nhiều - ông bà
|
|
grange * danh từ giống cái - kho thóc
|
|
granit * danh từ giống đực - (khoáng vật học) granit, đá hoa cương - (nghĩa bóng) sắt đá =Coeur de granit+ lòng sắt đá; người vô tình
|
|
granite - xem granit
|
|
graniter * ngoại động từ - tô giả đá hoa cương
|
|
graniteux * tính từ - (khoáng vật học) chứa granit, có granit
|
|
granitique * tính từ - xem granit =Massif granitique+ khối granit
|
|
granitisation * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) sự granit hóa
|
|
granitoïde * tính từ - (có) dạng granit =Roches granitoïdes+ đá dạng granit
|
|
granité * tính từ - nổi hạt =Papier granité+ giấy nổi hạt * danh từ giống đực - hàng len nổi hạt - món kem hạt
|
|
granivore * tính từ - (động vật học) ăn hạt =Oiseau granivore+ chim ăn hạt
|
|
granulaire * tính từ - (gồm) hạt nhỏ =Roche granulaire+ đá hạt nhỏ =théorie granulaire+ (sinh vật học) thuyết hạt
|
|
granulat * danh từ giống đực - (xây dựng) sỏi cát (trong vữa và bê tông)
|
|
granulateur * danh từ giống đực - máy vê hạt, máy tạo hạt
|
|
granulation * danh từ giống cái - sự vê hạt, sự tạo hạt - (số nhiều) hạt =Surface qui présente des granulations+ mặt nổi hạt =Granulations tuberculeuses+ (y học) hạt lao
|
|
granule * danh từ giống đực - hạt con, hạt nhỏ - (dược học) viên nhỏ
|
|
granuler * ngoại động từ - vê thành hạt nhỏ; phân thành hạt nhỏ
|
|
granuleux * tính từ - (gồm) hạt nhỏ; (có) dạng hạt =Terre granuleuse+ đất hạt nhỏ =Tumeur granuleuse+ (y học) u hạt
|
|
granulie * danh từ giống cái - (y học) lao kê
|
|
granulite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) granulit
|
|
granulitique * tính từ - xem granulit
|
|
granulocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học) bạch cầu hạt
|
|
granulome * danh từ giống đực - (y học) u hạt
|
|
granulométrie * danh từ giống cái - phép đo hạt
|
|
granulé * tính từ - (có) dạng hạt * danh từ giống đực - (dược học) viên cốm
|
|
grape-fruit * danh từ giống đực - bưởi chùm (cây quả)
|
|
graphe * danh từ giống đực - (toán học) mạch
|
|
graphie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) cách viết
|
|
graphique * danh từ giống đực - đồ thị, biểu đồ =Graphique de pression+ biểu đồ áp suất * tính từ - (có tính cách) biểu đồ =Méthode graphique+ phương pháp đồ thị - họa hình =Arts graphiques+ nghệ thuật họa hình # phản nghĩa =Oral -signes graphiques d'une langue+ chữ viết của một ngôn ngữ
|
|
graphiquement * phó từ - bằng họa hình - bằng đồ thị
|
|
graphisme * danh từ giống đực - cách viết, nét chữ
|
|
graphitage * danh từ giống đực - sự bôi grafit (vào máy) - sự in than chì
|
|
graphite * danh từ giống đực - grafit, than chì
|
|
graphiter * ngoại động từ - bôi grafit; trộn grafit
|
|
graphiteux * tính từ - chứa grafit =Roche graphiteuse+ đá chứa grafit
|
|
graphologie * danh từ giống cái - thuật xem tướng chữ, thuật chiết tự
|
|
graphologique * tính từ - xem graphologie
|
|
graphomètre * danh từ giống đực - giác kế
|
|
grappe * danh từ giống cái - (thực vật học) chùm - túm, cụm = S'assembler par grappe+ nhóm lại từng cụm
|
|
grappillage * danh từ giống đực - sự mót nho (sau ngày mùa) - (thân mật) của bớt xén
|
|
grappiller * nội động từ - mót nho (sau ngày mùa) - (thân mật) kiếm chác, bớt xén * ngoại động từ - thu nhặt, nhặt nhạnh
|
|
grappilleur * danh từ - người mót nho - (thân mật) người tìm cách kiếm chác, người tìm cách bớt xén
|
|
grappillon * danh từ giống đực - chùm con
|
|
grappin * danh từ giống đực - (hàng hải) neo móc - (kỹ thuật) cái móc, móng ngoạm =jeter (mettre) le grappin sur quelqu'un+ ngoắc vào ai, nắm lấy ai
|
|
gras * tính từ - béo =Corps gras+ chất béo =Porc gras+ con lợn béo - có thịt, có mỡ =Bouillon gras+ nước dùng thịt - nhầy mỡ; nhầy =Avoir les mains grasses+ tay nhầy mỡ =Boue grasse+ bùn nhầy =Toux grasse+ ho có đờm - đậm, đặc =Caractères gras+ chữ đậm =Encre grasse+ mực đặc - màu mỡ, phong phú, hậu hĩ =De gras pâturages+ những đồng cỏ màu mỡ =Grasses récompenses+ phần thưởng hậu hĩ - (từ cũ; nghĩa cũ) tục tĩu, thô tục =Conte gras+ chuyện tục tĩu # phản nghĩa =Maigre, pauvre, sec -avoir le parler gras+ nói đầy miệng lưỡi, nói giọng ồ ề =dormir la grasse matinée; faire la grasse matinée+ ngủ dậy trưa =eaux grasses+ nước rửa bát đĩa =être gras à lard+ béo mập, béo phị =gras comme un cent de clous+ gầy lõ lẹo =jours gras+ ngày được ăn thịt = n'en pas être plus gras+ không phải vì thế mà hơn gì =plante grasse+ cây phị nước =temps gras+ trời mù =tuer le veau gras+ xem veau * danh từ giống đực - thịt mỡ =Aimer le gras+ thích thịt mỡ - than béo - bụng chân - chữ nét đậm =avoir du gras; être en gras+ (kỹ thuật) to quá =mets au gras+ món ăn nấu mỡ thịt * phó từ - có thịt =Manger gras+ ăn thịt - đậm nét =Peindre gras+ họa đậm nét - ồ ề (giọng nói) =Parler gras+ nói giọng ồ ề =il n'y a pas gras à manger+ (thông tục) có gì nhiều mà ăn đâu
|
|
gras-double * danh từ giống đực - món dạ dày bò
|
|
grassement * phó từ - sung túc, đầy đủ =Vivre grassement+ sống sung túc - nhiều, hậu hĩ, rộng rãi =Payer grassement+ trả tiền rộng rãi # phản nghĩa =Chichement - ồ ề =Parler grassement+ nói giọng ồ ề
|
|
grasserie * danh từ giống cái - bệnh tằm nghệ
|
|
grasset * danh từ giống đực - đầu gối chân sau (ngựa)
|
|
grasseyant * tính từ - phát âm r gốc lưỡi
|
|
grasseyement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự phát âm r gốc lưỡi
|
|
grasseyer * nội động từ - (ngôn ngữ học) phát âm r gốc lưỡi * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) phát âm gốc lưỡi =Grasseyer les r+ phát âm r gốc lưỡi
|
|
grassouillet * tính từ - (thân mật) béo tròn =Enfant grassouillet+ đứa bé béo tròn
|
|
grateron * danh từ giống đực - như gratteron
|
|
graticuler * ngoại động từ - kẻ ô vuông vẽ lại (một bức vẽ cho to ra hay nhỏ đi)
|
|
gratification * danh từ giống cái - tiền thưởng thêm =Gratification de fin d'année+ tiền thưởng thêm cuối năm - (triết học) điều thỏa lòng # phản nghĩa =Retenue. Déception, frustration
|
|
gratifier * ngoại động từ - thưởng; cấp # phản nghĩa =Priver, frustrer - (triết học) làm thỏa lòng - (mỉa mai) bồi cho, bắt chịu =Être gratifié d'une paire de gifles+ được bồi hai cái tát =Être gratifié d'une amende+ phải chịu món tiền phạt
|
|
gratin * danh từ giống đực - thức ăn dính nồi, thức ăn cháy =Gratin de riz+ cơm cháy - (bếp núc) lối rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò; món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò - (thân mật) cánh sang =Le gratin de l'aristocratie+ cánh sang trong đám quý tộc
|
|
gratiner * ngoại động từ - rắc vỏ bánh mì bỏ lò * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) dính nồi, cháy sém
|
|
gratiné * tính từ - (thân mật) kỳ quặc; buồn cười * danh từ giống cái - cháo hành rắc vo bánh mì vụn
|
|
gratinée - xem gratiné
|
|
gratiole * danh từ giống cái - cây ân (họ hoa mõm sói)
|
|
gratis * phó từ & tính từ - không lấy tiền, không mất tiền, biếu không =Entrer gratis au spectacle+ vào xem không mất tiền =Billet gratis+ vé biếu không
|
|
gratitude * danh từ giống cái - lòng biết ơn # phản nghĩa =Ingratitude
|
|
grattage * danh từ giống đực - sự gãi - sự cạo, sự cào, sự nạo
|
|
gratte * danh từ giống cái - (hàng hải, (nông nghiệp)) cái nạo - (thân mật) của kiếm chác, của bớt xén, vải ăn bớt, nguyên vật liệu ăn bớt - (tiếng lóng, biệt ngữ) ghẻ
|
|
gratte-ciel * danh từ giống đực không đổi - nhà chọc trời
|
|
gratte-cul * danh từ giống đực - quả tầm xuân
|
|
gratte-dos * danh từ giống đực không đổi - que gãi lưng
|
|
gratte-papier * danh từ giống đực không đổi (nghĩa xấu) - kẻ cạo giấy, thầy ký - (từ cũ; nghĩa cũ) nhà văn xoàng
|
|
grattelle * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) bệnh ghẻ
|
|
grattement * danh từ giống đực - sự gãi; cái gãi, tiếng gãi =Des grattements de tête+ những cái gãi đầu
|
|
gratter * ngoại động từ - gãi =Gratter le dos+ gãi lưng - cạo, cào, nạo =Gratter un mur+ cạo tường =Les poules grattent le fumier+ gà cào đống phân =Vin qui gratte le gosier+ (nghĩa bóng) rượu uống cào họng - (thân mật) kiếm chác, bớt xén =Rien à gratter là+ không kiếm chác gì ở đấy được - (thể dục thể thao) vượt =Coureur cycliste qui gratte ses concurrents+ người đua xe đạp vượt đối thủ =gratter la terre+ cày nông =gratter la terre avec ses ongles+ đành chịu vất vả =gratter le papier+ làm nghề cạo giấy (xem gratte papier) =gratter le pavé+ khốn khổ * nội động từ - cào cào =Gratter à la porte+ cào cào ngoài cửa - gãi =Gratter de la guitare+ gãi đàn ghita (chơi ghita tồi) - (thông tục) làm việc
|
|
gratteron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sữa đông gai
|
|
gratteur * danh từ - người gãi - người cạo, người nạo =gratteur de papier+ như gratte-papier
|
|
grattoir * danh từ giống đực - dao cạo giấy - cái nạo, cái cạo
|
|
grattons * danh từ giống đực số nhiều - (tiếng địa phương) tóp mỡ
|
|
gratture * danh từ giống cái - vụn nạo =Grattures de cuivre+ vụn nạo đồng
|
|
gratuit * tính từ - không lấy tiền, không mất tiền, cho không =Ecole gratuite+ trường học không lấy tiền =Don gratuit+ vật tặng không - vô cớ; không bằng cứ =Injure gratuite+ câu chửi vô cớ =Supposition gratuite+ giả thiết không bằng cứ - (văn học) vô tư =Eloges gratuits+ những lời khen ngợi vô tư # phản nghĩa =Intéressé. Payant. Fondé, motivé
|
|
gratuitement * phó từ - không lấy tiền, không mất tiền, cho không - vô cớ; không bằng cứ =Avancer un fait gratuitement+ đưa ra một sự việc không bằng cứ
|
|
gratuité * danh từ giống cái - tính chất không lấy tiền, tính chất không mất tiền =Gratuité de l'enseignement+ giáo dục không lấy tiền # phản nghĩa =Intérêt. Cherté
|
|
grau * danh từ giống đực (tiếng địa phương) - ngòi, lạch - cửa sông - hẻm núi
|
|
gravatier * danh từ giống đực - công nhân dọn vôi gạch vụn
|
|
gravats * danh từ giống đực số nhiều - thạch cao cục (không qua sàng) - vôi gạch vụn (cũng) gravois
|
|
grave * tính từ - nghiêm trang, trịnh trọng =Homme grave+ người nghiêm trang - nghiêm trọng, trầm trọng, nặng =Affaire grave+ việc nghiêm trọng =Maladie grave+ bệnh trầm trọng =Faute grave+ lỗi nặng - trầm =Ton grave+ giọng trầm - (âm nhạc) chậm rãi - (từ cũ; nghĩa cũ) nặng =Corps graves+ vật nặng - (từ cũ; nghĩa cũ) có uy tín =accent grave+ (ngôn ngữ học) dấu huyền # phản nghĩa =Badin, familier, frivole, insouciant; futile. Anodin, bénin. Léger. Aigu * danh từ giống đực - giọng trầm; âm trầm - cái nghiêm trang; thể văn nghiêm trang
|
|
graveleux * tính từ - có sỏi, lẫn sỏi =Terre graveleuse+ đất lẫn sỏi - lổn nhổn =Poire graveleuse+ quả lê thịt lổn nhổn - tục tĩu =Paroles graveleuses+ lời tục tĩu - (từ cũ; nghĩa cũ) xem gravelle
|
|
gravelle * danh từ giống cái - cặn rượu nho - (y, cũ) sỏi; bệnh sỏi =Gravelle biliaire+ sỏi mật
|
|
gravelure * danh từ giống cái - điều tục tĩu
|
|
gravelée * danh từ giống cái - tro cặn rượu
|
|
gravement * phó từ - nghiêm trang, trịnh trọng =Parler gravement+ nói trịnh trọng - nghiêm trọng, trầm trọng, nặng =Gravement blessé+ bị thương nặng =Se tromper gravement+ sai lầm nghiêm trọng - (âm nhạc) chậm rãi =Morceau qui doit être exécuté gravement+ bản nhạc phải chơi chậm rãi
|
|
graver * ngoại động từ - khắc, trổ =Graver une figure sur du marbre+ khắc một hình vào đá cẩm thạch - khắc sâu =Graver dans son coeur+ khắc sâu vào lòng - ghi rõ, để dấu vết = L'ennui qui s'est gravé sur son visage+ mối sầu ghi rõ trên khuôn mặt anh ta! graver un disque ghi âm một đĩa hát
|
|
graves * danh từ giống cái số nhiều - (địa lý; địa chất) đất sỏi vùng đất sỏi Gi-rông-đơ
|
|
graveur * danh từ - thợ khắc
|
|
gravide * tính từ - (y học) có thai (ở trong) =Utérus gravide+ dạ con có thai - (động vật học) có chửa =Jument gravide+ con ngựa có chửa
|
|
gravidique * tính từ - (thuộc) thai nghén =Accidents gravidiques+ biến cố thai nghén
|
|
gravidité * danh từ giống cái - sự có thai, sự có chửa
|
|
gravier * danh từ giống đực - sỏi =Une allée de gravier+ lối đi rải sỏi =Gravier biliaire+ (y học, từ cũ; nghĩa cũ) sỏi mật - chỗ hộn muối (trên ruộng muối)
|
|
gravifique * tính từ - xem gravité
|
|
gravillon * danh từ giống đực - sỏi nhỏ
|
|
gravillonnage * danh từ giống đực - sự rải sỏi nhỏ (lên mặt đường)
|
|
gravillonner * ngoại động từ - rải sỏi nhỏ (lên mặt đường)
|
|
gravimétrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo trọng lực - (hóa học) phép phân tích trọng lượng
|
|
gravimétrique * tính từ - (vật lý học) đo trọng lực - (hóa học) phân tích trọng lượng
|
|
gravir * động từ - leo, trèo =Gravir une montagne+ leo núi =Gravir jusqu'au sommet de la colline+ leo lên đến đỉnh đồi
|
|
gravitant * tính từ - quay, xoay
|
|
gravitation * danh từ giống cái - (vật lý) học, thiên (văn học) sức hút, sức hấp dẫn =Loi de la gravitation universelle+ định luật vạn vật hấp dẫn
|
|
gravitationnel * tính từ - hút, hấp dẫn =Force gravitationnelle+ lực hấp dẫn
|
|
graviter * nội động từ - hướng về = L'union gravite à l'unité+ sự hòa hợp hướng về thống nhất =Graviter vers la terre+ (từ cũ; nghĩa cũ) bị hút về quả đất - quay, xoay =Les planètes gravitent autour du soleil+ hành tinh xoay xung quanh mặt trời =Graviter autour de quelqu'un+ xoay quanh ai
|
|
gravité * danh từ giống cái - tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang =La gravité du ton+ vẻ nghiêm trang của giọng nói - tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng =Gravité d'une faute+ tính nghiêm trọng của lỗi lầm =Gravité d'une maladie+ tính trầm trọng của bệnh # phản nghĩa =Gaieté, légèreté. Bénignité - (vật lý học) trọng lực =Centre de gravité+ trọng tâm =Triage par gravité+ (đường sắt) sự dồn toa theo trọng lực
|
|
gravois - (từ cũ; nghĩa cũ) như gravats
|
|
gravure * danh từ giống cái - sự khắc, sự trổ; thuật khắc, thuật trổ, kiểu khắc; kiểu trổ - bản khắc, đồ khắc, tranh khắc - tranh, ảnh =Livre orné de gravures+ sách có tranh ảnh - sự ghi âm (đĩa hát)
|
|
gray * danh từ giống đực - (khoa đo lường) gray
|
|
grec * tính từ - (thuộc) Hy Lạp =Le peuple grec+ nhân dân Hy Lạp * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hy Lạp - (thân mật) ngôn ngữ khó hiểu
|
|
grecque * tính từ giống cái - xem grec * danh từ giống cái - cưa của thợ đóng sách - đường khía lưng ở sách - hoa văn chữ triện, đường chữ triện
|
|
grecquer * ngoại động từ - khía lưng bằng cưa (thợ đóng sách)
|
|
gredin * danh từ - kẻ vô lại, đồ tồi - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ ăn mày
|
|
gredinerie * danh từ giống cái - hành vi vô lại, hành động bất lương - tính vô lại
|
|
greffage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự ghép
|
|
greffe * danh từ giống đực - phòng thư ký tòa án, phòng lục sự - (từ cũ; nghĩa cũ) ngòi viết (để viết lên sáp)
|
|
greffer * ngoại động từ - ghép =Greffer un plant+ ghép một cây con =Greffer un rein+ (y học) ghép thận - (nghĩa bóng) xen vào, lồng vào =Légende qui s'est greffée sur un fait historique+ truyền thuyết lồng vào sự kiện lịch sử
|
|
greffier * danh từ giống đực - thư ký tòa án, lục sự
|
|
greffoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) dao ghép
|
|
greffon * danh từ giống đực - chồi ghép mầm ghép; mảnh ghép
|
|
grelin * danh từ giống đực - (hàng hải) chão, thừng
|
|
grelot * danh từ giống đực - cái nhạc =Grelot attaché au collier d'un cheval+ nhạc buộc ở vòng cổ ngựa =attacher le grelot+ xướng xuất việc gì =avoir les grelots+ (thông tục) sợ run
|
|
grelottant * tính từ - run lập cập (vì rét)
|
|
grelottement * danh từ giống đực - sự kêu loong coong; tiếng kêu loong coong - sự run lập cập (vì rét)
|
|
grelotter * nội động từ - kêu loong coong - run lập cập (vì rét)
|
|
greluchon * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) nhân ngãi (cua gái có người bao)
|
|
grenache * danh từ giống đực - giống nho grơnasơ (nho đen) - rượu nho grơnasơ
|
|
grenade * danh từ giống cái - quả lựu - (quân sự) lựu đạn =Grenade antichar+ lựu đạn chống tăng =Grenade antipersonnel+ lựu đạn chống bộ binh =Grenade à main+ lựu đạn ném tay, thủ pháo =Grenade à manche+ lựu đạn chày - (quân sự) phù hiệu lựu đạn (của công binh) @grenade * danh từ giống cái - quả lựu - (quân sự) lựu đạn =Grenade antichar+ lựu đạn chống tăng =Grenade antipersonnel+ lựu đạn chống bộ binh =Grenade à main+ lựu đạn ném tay, thủ pháo =Grenade à manche+ lựu đạn chày - (quân sự) phù hiệu lựu đạn (của công binh)
|
|
grenadeur * danh từ giống đực - (quân sự) máy phóng thủy lôi
|
|
grenadier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lựu - lính ném lựu đạn - lính tinh nhuệ - (thân mật) người cao lớn; người đàn bà dáng điệu đàn ông
|
|
grenadille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dây guồi (họ lạc tiên)
|
|
grenadin * danh từ giống đực - (thực vật học) cẩm chướng lựu - (động vật học) chim sẻ lựu - (bếp núc) lát thịt bê tiêm mỡ
|
|
grenadine * danh từ giống cái - sợi tơ xe đôi - xi rô lựu
|
|
grenadière * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) túi lựu đạn
|
|
grenage * danh từ giống đực - sự nghiền nhỏ - (kỹ thuật) sự tạo mặt nổi hạt (cho tấm da)
|
|
grenaille * danh từ giống cái - hạt (kim loại) =Grenaille de plomb+ hạt chì - thóc lép (cho gà vịt ăn)
|
|
grenailler * ngoại động từ - nghiền nhỏ
|
|
grenaison * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự kết hạt (cây họ lúa)
|
|
grenat * danh từ giống đực - (khoáng vật học) granat, ngọc hồng lựu * tính từ không đổi - đỏ thắm =Soie grenat+ lụa đỏ thắm
|
|
greneler * ngoại động từ - điểm chấm nhỏ lên, tạo mặt nổi hạt cho =Greneler un cuir+ tạo mặt nổi hạt cho tấm da
|
|
grener * nội động từ - (nông nghiệp) kết hạt (cây họ lúa) * ngoại động từ - (kỹ thuật) tạo mặt nổi hạt (cho tấm da, tấm đá)
|
|
greneur * danh từ - (kỹ thuật) thợ tạo mặt nổi hạt (cho tấm da, tấm đá)
|
|
grenier * danh từ giống đực - vựa =Grenier à blé+ vựa lúa =Thaï Binh, le grenier du Nord Vietnam+ (nghĩa bóng) Thái Bình, vựa lúa miền bắc Việt Nam - tầng trên cùng (trong một ngôi nhà) =Fouiller une maison de la cave au grenier+ lục soát nhà suốt từ dưới lên trên
|
|
grenouillage * danh từ giống đực - (chính trị, thân mật) mánh khóe ám muội
|
|
grenouille *{{con ếch độc}}{{grenouille}} * danh từ giống cái - (động vật học) con ếch; con ngóe =manger la grenouille+ (nghĩa bóng) thụt két
|
|
grenouillette * danh từ giống cái - (y học) u nhái
|
|
grenouillère * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đầm ếch
|
|
grenu * tính từ - sai hạt =Epi grenu+ bông sai hạt - nổi hạt, nổi cát =Cuir grenu+ da thuộc nổi hạt =Roche grenue+ (địa lý; địa chất) đá nổi hạt * danh từ giống đực - mặt nổi hạt, vẻ nổi hạt =Le grenu d'un marbre+ mặt nổi hạt của đá hoa
|
|
grenure * danh từ giống cái - sự nối hạt, sự nổi cát (của tấm da)
|
|
grené * tính từ - tán nhỏ, nghiền nhỏ - lấm chấm =Dessin grené+ bức vẽ lấm chấm * danh từ giống đực - vẻ lấm chấm; mặt lấm chấm
|
|
gressin * danh từ giống đực - bánh mì que
|
|
grever * ngoại động từ - bắt đài thọ, bắt chịu =Grever le budget+ bắt ngân sách đài thọ nhiều =Grever le peuple d'impôts+ bắt nhân dân chịu thuế nặng
|
|
gri-gri * danh từ giống đực - bùa (châu Phi)
|
|
gribiche * tính từ - (Sauce gribiche) xốt giấm trứng luộc
|
|
gribouillage * danh từ giống đực - hình vẽ bôi bác; bức tranh lem nhem - chữ nguệch ngoạch
|
|
gribouille * danh từ giống đực - (thân mật) người khờ; người chuốc khổ vào mình
|
|
gribouiller * động từ - vẽ bôi bác, vẽ lem nhem - viết nguệch ngoạc
|
|
gribouilleur * danh từ - người vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem - người viết nguệch ngoạc
|
|
gribouillis * danh từ giống đực - như gribouillage
|
|
grief * danh từ giống đực - lời kêu ca, lời phàn nàn =faire grief de quelque chose à quelqu'un+ trách móc ai về điều gì
|
|
griffade * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) cái quào
|
|
griffe * danh từ giống cái - (động vật học) vuốt (của mèo, chim) - (thực vật học) thân rẽ (của một số cây) =Griffes d'asperge+ thân rễ măng tây - cái móc (để leo cây, để treo viên ngọc vào đồ trang sức) - miếng vải tên hiệu (trong áo, trong mũ,) - (kiến trúc) đá cạp chân cột - dấu chữ ký =Apposer sa griffe+ áp dấu chữ ký vào - (nghĩa bóng) dấu ấn =Cet article porte sa griffe+ bài này mang dấu ấn của ông ta - (nghĩa bóng) nanh vuốt =Être sous la griffe de quelqu'un+ ở dưới nanh vuốt của ai =Montrer ses griffes+ giơ nhanh vuốt ra =coup de griffe+ lời chỉ trích ác ý; sự công kích @griffe * danh từ giống cái - (động vật học) vuốt (của mèo, chim) - (thực vật học) thân rẽ (của một số cây) =Griffes d'asperge+ thân rễ măng tây - cái móc (để leo cây, để treo viên ngọc vào đồ trang sức) - miếng vải tên hiệu (trong áo, trong mũ,) - (kiến trúc) đá cạp chân cột - dấu chữ ký =Apposer sa griffe+ áp dấu chữ ký vào - (nghĩa bóng) dấu ấn =Cet article porte sa griffe+ bài này mang dấu ấn của ông ta - (nghĩa bóng) nanh vuốt =Être sous la griffe de quelqu'un+ ở dưới nanh vuốt của ai =Montrer ses griffes+ giơ nhanh vuốt ra =coup de griffe+ lời chỉ trích ác ý; sự công kích
|
|
griffer * ngoại động từ - quào, cào =Griffer le visage+ quào mặt
|
|
griffeur * tính từ - quào, cào
|
|
griffon *{{griffon}} * danh từ giống đực - (thần thoại; thần học) quái vật sư ưng (mình sư tử, đầu và cánh chim ưng) - (động vật học) kền kền rừng - chó grifông - miệng mạch nước
|
|
griffonnage * danh từ giống đực - sự viết nguệch ngoạc - chữ viết nguệch ngoạc
|
|
griffonnement * danh từ giống đực - (nghệ thuật) bản phác
|
|
griffonner * ngoại động từ - viết nguệch ngoạc - viết vội =Griffonner une lettre+ viết vội bức thư # phản nghĩa =Calligraphier
|
|
griffonneur * danh từ - người viết nguệch ngoạc - nhà văn viết nhanh và nhiều
|
|
griffu * tính từ - có vuốt - (nghĩa rộng) có móng dài và cong (tay)
|
|
griffure * danh từ giống cái - vết quào, vết cào
|
|
grifton * danh từ giống đực - như griveton
|
|
grigne * danh từ giống cái - chỗ không đều (trên tấm dạ) - đường rạch dọc (ở bánh mì) - màu vàng rộm (của bánh mì nướng khéo)
|
|
grigner * nội động từ - nhăn nheo =Etoffe qui grigne+ vải nhăn nheo
|
|
grignotement * danh từ giống đực - sự gặm - tiếng gặm =Grignotement des souris+ tiếng chuột gặm
|
|
grignoter * ngoại động từ - gặm; nhấm nháp =Grignoter un morceau de pain+ gặm miếng bánh mì - (nghĩa bóng) làm hao mòn dần =Grignoter son capital+ làm cho vốn liếng hao mòm dần =Grignoter l'ennemi+ làm hao mòn dần quân dịch - (thân mật) chấm mút, kiếm chác =Il n'y a rien à grignoter dans cette affaire+ trong việc đó chẳng có gì chấm mút được
|
|
grignoteur * tính từ - gặm * danh từ giống cái - máy xẻ (gỗ, kim loại)
|
|
grignoteuse - xem grignoteur
|
|
grignotis * danh từ giống đực - sự trổ theo những nét ngắn (thợ khắc)
|
|
grigou * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ keo kiệt
|
|
grigri - xem gri-gri
|
|
gril * danh từ giống đực - vỉ (nướng chả, nướng cá) - rào chắn (phía trên cửa sông) - trần mắt cáo (trên sân khấu) - (hàng hải) sàn rửa (lòng tàu) =être sur le gril+ bồn chồn lo lắng
|
|
grill-room * danh từ giống đực - tiệm chả nướng (nướng ngay trước mắt khách hàng)
|
|
grillade * danh từ giống cái - thịt nướng - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự nướng chả
|
|
grillage * danh từ giống đực - sự nướng (thịt, cá) - sự rang (cà phê) - sự nung (quặng) - sự hơ lửa (vải để đốt xơ)
|
|
grillager * ngoại động từ - đặt lưới sắt =Grillager un soupirail+ đặt lưới sắt ở cửa tầng hầm
|
|
grillageur * danh từ giống đực - thợ làm lưới sắt - thợ đặt lưới sắt
|
|
grille * danh từ giống cái - chấn song; lưới sắt =Grille de fenêtre+ chấn song cửa sổ - vỉ lò - điện cực lưới (ở đèn rađiô) - bìa lưới (có đục lỗ để đọc công văn mật) - ô chữ (chơi đồ chữ) - chỗ đan lỗi =être derrière les grilles+ bị giam =grille des salaires+ thang lương (của một ngành nghề)
|
|
grille-pain * danh từ giống đực không đổi - lò nướng lại bánh mì
|
|
griller * ngoại động từ - nướng =Viande grillée+ thịt nướng - rang =Griller du café+ rang cà phê - nung (quặng) - hơ lửa (vải, để đốt xơ) - thiêu đốt =Le soleil nous grille+ mặt trời thiêu đốt chúng ta - làm cháy =Griller un moteur+ làm cháy một động cơ - làm héo, làm quắt =La gelée grille les bourgeons+ băng giá làm quắt mầm cây - (nghĩa bóng) đốt cháy =Griller les étapes+ đốt cháy giai đoạn - (thân mật) vượt =Griller un concurrent+ vượt đối thủ =Griller un feu rouge+ vượt đèn đỏ =affaire grillée+ việc hỏng bét =griller une cigarette+ (thân mật) đốt (hút) một điếu thuốc lá * nội động từ - (được) nướng =Viande qui grille+ thịt đang nướng - (thân mật) nóng bức quá =On grille ici+ ở đây nóng bức quá - nóng lòng, khao khát =Je grille de le voir+ tôi nóng lòng gặp nó
|
|
grilloir * danh từ giống đực - cái rang cà phê - lò quay thịt
|
|
grillon *{{grillon}} * danh từ giống đực - (động vật học) con dế mèn
|
|
grimace * danh từ giống cái - sự nhăn mặt, vẻ nhăn nhó =Faire la grimace+ nhăn mặt (tỏ ý không bằng lòng hoặc ghê tởm) - nếp nhăn nheo =Ce collet fait une grimace+ cổ áo này có nếp nhăn nheo - điều giả dối vẻ giả dối =Les politesses ne sont souvent que grimaces+ lễ phép thường chỉ là sự giả dối - (khảo cổ học) hình dị kỳ (khắc vào ghế nhà thờ)
|
|
grimacer * nội động từ - nhăn mặt, nhăn nhó - nhăn nheo, nhàu nát (quần áo) * ngoại động từ - gượng gạo, giả đò =Grimacer un sourire+ gượng cười
|
|
grimacier * tính từ - hay nhăn =Enfant grimacier+ đứa bé hay nhăn - õng ẹo =Femme grimacière+ chị phụ nữ õng ẹo - (từ cũ; nghĩa cũ) giả dối =Démonstration grimacière+ sự tỏ tình giả dối
|
|
grimage * danh từ giống đực - (sân khấu; điện ảnh) sự hóa trang
|
|
grimaud * danh từ giống đực - nhà văn tồi - kẻ thông thái rởm, người không có học thức - học sinh dốt nát
|
|
grimer * ngoại động từ - (sân khấu; điện ảnh) hóa trang =Grimer une actrice+ hóa trang một nữ diễn viên - (từ cũ; nghĩa cũ) tô nét nhăn vào mặt (một diễn viên cho có vẻ già)
|
|
grimoire * danh từ giống đực - sách phù thủy, sách thầy cúng - sách khó hiểu; bài diễn văn khó hiểu; bản viết khó đọc
|
|
grimpant * tính từ - leo =Plante grimpante+ cây leo * danh từ giống đực - (thông tục) quần
|
|
grimper * nội động từ - leo, trèo =Grimper sur un arbre+ trèo lên cây =Plante qui grimpe le long des murs+ cây leo dọc đường =Grimper au sommet d'une montagne+ leo lên đỉnh núi - lên; dốc lên =Sentier qui grimpe dur+ lối mòn dốc đứng =Les prix ont fortement grimpé+ giá cả lên dữ * ngoại động từ - leo, trèo =Grimper les montagnes+ leo núi =Grimper les étages+ trèo lên các tầng gác # phản nghĩa =Descendre, dévaler
|
|
grimpereau * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ leo
|
|
grimpette * danh từ giống cái - (thân mật) đường dốc đứng
|
|
grimpeur * tính từ - leo trèo =Oiseaux grimpeurs+ chim leo trèo * danh từ - người leo núi - người đua xe đạp giỏi lên dốc * danh từ giống đực số nhiều - bộ chim leo trèo (gồm bộ vẹt, bộ cu cu và bộ gõ kiến)
|
|
grimpée * danh từ giống cái - sự leo khó nhọc
|
|
grincement * danh từ giống đực - sự kêu kèn kẹt, sự kêu cọt kẹt - tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt =Le grincement d'une porte+ tiếng cửa cọt kẹt =Le grincement des dents+ tiếng nghiến răng kèn kẹt
|
|
grincer * nội động từ - kêu kèn kẹt, kêu cọt kẹt =Des roues qui grincent+ bánh xe kêu cọt kẹt =grincer des dents+ nghiến răng kèn kẹt
|
|
grincheux * tính từ - càu nhàu
|
|
gringalet * danh từ giống đực - (thân mật) người gầy gò bé nhỏ
|
|
griot * danh từ - nhạc sĩ rong (Tây phi)
|
|
griotte - xem griot
|
|
grippage * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) sự rít (do thiếu dầu mỡ)
|
|
grippal * tính từ - xem grippe
|
|
grippe * danh từ giống cái - (y học) bệnh cúm =prendre quelqu'un en grippe+ có ác cảm với ai, ghét ai
|
|
grippe-sou * danh từ giống đực - người bòn từng xu
|
|
grippement * danh từ giống đực - như grippage - (y học) tình trạng mặt nhăn nhó hốc hác
|
|
gripper * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) tóm cổ =Gripper un voleur+ tóm cổ tên kẻ cắp # phản nghĩa =Lâcher * nội động từ - (cơ khí, cơ học) rít (do thiếu dầu mỡ) - co lại, nhăn nheo (vải)
|
|
grippé * tính từ - (y học) bị cúm - (cơ khí, cơ học) bị rít =faciès grippé+ nét mặt nhăn nhó hốc hác * danh từ - người bị cúm
|
|
gris * tính từ - xám =Robe grise+ áo xám =Substance grise+ (giải phẫu) học chất xám (vỏ não) - xám xịt, âm u =Un matin gris+ một buổi sáng âm u - có tóc hoa râm =Il est déjà tout gris+ anh ấy đã tóc hoa râm - buồn bã =Pensées grises+ ý nghĩ buồn bã - lửng lơ, lờ mờ =Chanson grise+ bài hát lửng lơ - chếch choáng hơi men =faire grise mine à quelqu'un+ tiếp ai nhạt nhẽo * danh từ giống đực - màu xám - quần áo xám =Habillé de gris+ mặc quần áo xám - thuốc lá loại thường (gói giấy xám)
|
|
gris-gris * danh từ giống đực - như grigri
|
|
grisaille * danh từ giống cái - lối vẻ đơn sắc ghi, lối vẽ thủy mặc - cảnh đơn sắc ghi, vẻ âm u, =La grisaille des jours d'hiver+ vẻ âm u của những ngày mùa đông - sự buồn tẻ, sự vô vị =La grisaille d'une vie sans histoire+ sự vô vị của cuộc đời không có gì đặc sắc # phản nghĩa =Couleur, éclat, fraîcheur
|
|
grisailler * ngoại động từ - vẻ đơn sắc ghi, vẽ thủy mặc - bôi xám, bôi bẩn * nội động từ - trở (thành) xám
|
|
grisant * tính từ - làm chếch choáng, làm ngây ngất, làm say sưa =Succès grisant+ thành công làm say sưa
|
|
grisard * danh từ giống đực - (động vật học) con lửng - (động vật học) chìm mòng biển non - (thực vật học) cây dương xám
|
|
grisbi * danh từ giống đực - (lỏng) xịn, tiền
|
|
griser * ngoại động từ - làm chếch choáng, làm ngây ngất, làm say sưa =Le vin l'a grisé+ rượu đã làm anh ta chếch choáng =Se laisser griser de flatteries+ ngây ngất vì những lời nịnh nọt
|
|
griset * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhám sáu khe mang (ở Địa Trung Hải)
|
|
grisette * danh từ giống cái - (động vật học) chim chích xám - (động vật học) bọ đầu dài xám - (từ cũ; nghĩa cũ) cô công nhân trẻ hay làm đỏm - (từ cũ; nghĩa cũ) vải xám
|
|
grisoller * nội động từ - hót (chim chiền chiện)
|
|
grison * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) có tóc hoa râm * danh từ - người có tóc hoa râm * danh từ giống đực - con lừa
|
|
grisonnant * tính từ - trở thành hoa râm (tóc), bắt đầu có tóc hoa râm (người)
|
|
grisonnement * danh từ giống đực - sự trở thành hoa râm (tóc); sự bắt đầu có tóc hoa râm (người)
|
|
grisonner * nội động từ - trở thành hoa râm (tóc); bắt đầu có tóc hoa râm (người)
|
|
grisou * danh từ giống đực - khí mỏ
|
|
grisoumètre * danh từ giống đực - cái đo khí mỏ
|
|
grisouteux * tính từ - có khí mỏ =Air grisouteux+ không khí có khí mỏ
|
|
grisâtre * tính từ - xam xám
|
|
grisé * danh từ giống đực - màu xám chấm gạch (màu xám do chấm chấm hay gạch gạch trên một bản khắc, một bản đồ)
|
|
grive *{{grive}} * danh từ giống cái (động vật học) - chim sáo - chim hét =soûl comme une grive+ (từ cũ; nghĩa cũ) say bí tỉ
|
|
griveler * nội động từ - ăn quịt
|
|
grivelure * danh từ giống cái - sắc lốm đốm xám trắng
|
|
grivelé * tính từ - lốm đốm xám trắng
|
|
griveton * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) lính trơn
|
|
grivois * tính từ - nhả nhớt =Chanson grivoise+ bài hát nhả nhớt # phản nghĩa =Honnête, pudibond
|
|
grivoise - xem grivois
|
|
grivoiserie * danh từ giống cái - tính nhả nhớt - lời nhả nhớt; cử chỉ nhả nhớt =Dire des grivoiseries+ nói những lời nhả nhớt
|
|
grivèlerie * danh từ giống cái - tội ăn quịt
|
|
grizzli * danh từ giống đực - (động vật học) gấu xám Mỹ
|
|
grizzly - xem grizzli
|
|
grièvement * phó từ -Grièvement blessé+ bị thương nặng # phản nghĩa =Légèrement
|
|
groenendael * danh từ giống đực - chó gronenđan, chó becjê đen
|
|
groenlandais * tính từ - (thuộc đảo) Grô-en-lăng
|
|
grog * danh từ giống đực - rượu groc (rượu trắng pha nươsc nóng, chanh, đường)
|
|
groggy * tính từ - loạng choạng
|
|
grognard * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) hay cằn nhằn, hay càu nhàu * danh từ giống đực - lính cận vệ (thời Na pô lê ông I)
|
|
grognasse * danh từ giống cái - (thực vật học) đàn bà già mà xấu
|
|
grogne * danh từ giống cái - (thân mật) lời càu nhàu bất bình
|
|
grognement * danh từ - tiếng ủn ỉn (lợn) - tiếng làu nhàu; lời làu nhàu
|
|
grogner * nội động từ - kêu ủn ỉn (lợn); gừ (chó) - cằn nhằn, làu nhàu * ngoại động từ - làu nhàu nói =Grogner des insultes+ làu nhàu chửi
|
|
grognerie * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) lời cằn nhằn, lời làu nhàu, lời càu nhàu
|
|
grognon * tính từ - hay càu nhau, hay cằn nhằn; càu cạu # phản nghĩa =Affable, aimable, gai * danh từ - người hay càu nhàu; người càu cạu
|
|
grognonner * nội động từ - kêu như lợn con - cằn nhằn vô cớ, làu nhàu luôn
|
|
groin * danh từ giống đực - mõm (lợn) - (thân mật) nét mặt (như) thú vật
|
|
groisil * danh từ giống đực - thủy tinh vụn (để nấu lại)
|
|
grole * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) quạ gáy xám; quạ mỏ hẹp - (thông tục) giầy
|
|
grolle - xem grole @grolle - xem grole
|
|
grommeler * động từ - lẩm nhẩm =Céder quelque chose en grommelant+ lẩm nhẩm nhường cái gì =Grommeler des injures+ chửi lẩm bẩm
|
|
grommellement * danh từ giống đực - sự lẩm bẩm - lời lẩm bẩm
|
|
grondable * tính từ - đáng la mắng, đáng quở trách
|
|
grondant * tính từ - gầm lên; ầm ầm =Fauves grondants+ thú dữ gầm lên =La houle grondante+ sóng ầm ầm
|
|
grondement * danh từ giống đực - tiếng gừ gừ (chó) - tiếng gầm; tiếng ầm ầm =Grondement de tonnerre+ tiếng sấm ầm ầm # phản nghĩa =Gazouillis, murmure
|
|
gronder * nội động từ - gừ gừ =Chien qui gronde+ chó gừ gừ - gầm lên; ầm ầm =Canon qui gronde+ pháo gầm lên - (từ cũ; nghĩa cũ) lẩm bẩm, làu bàu * ngoại động từ - la mắng, quở trách =Gronder un enfant paresseux+ la mắng đứa trẻ lười biếng # phản nghĩa =Louer; remercier
|
|
gronderie * danh từ giống cái - sự la mắng, sự quở trách - lời la mắng, lời quở trách
|
|
grondeur * tính từ - (hay) la mắng, (hay) quở trách =Un homme grondeur+ một người hay la mắng =Ton grondeur+ giọng quở trách - ầm ầm # phản nghĩa =Aimable, doux. Silencieux * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) người hay la mắng, người hay quở trách
|
|
grondin *{{grondin}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá chào mào
|
|
groom * danh từ giống đực - người phục vụ (trong khách sạn, câu lạc bộ); người (để) sai vặt - người giữ ngựa
|
|
gros * tính từ - to, lớn =Une grosse pierre+ tảng đá to =Un homme gros+ một người to lớn =Gros bétail+ gia súc lớn =Un gros orage+ cơn bão lớn =Un gros bourgeois+ nhà tư sản lớn =Décision grosse de conséquences+ quyết định có nhiều hậu quả - sưng, phồng =Avoir les yeux gros+ sưng mắt - thô, dày =Gros drap+ dạ thô =avoir le coeur gros+ xem coeur =ciel gros d'orages+ trời sắp có bão =faire les gros yeux+ trợn mắt =femme grosse+ đàn bà có thai =gros bonnet+ xem bonnet =gros cul+ (tiếng lóng, biệt ngữ) thuốc lá lính =gros lot+ số trúng độc đắc; món lợi lớn =gros mot+ xem mot =gros sel+ chuyện dí dỏm =gros temps+ xem temps =grosse mer+ biển động =grosses vérités+ chân lý không thể cãi được =grosse voix+ tiếng to; giọng nạt nộ =jouer gros jeu+ xem jeu =les gros poissons mangent les petits+ cá lớn nuốt cá bé # phản nghĩa =Fin, petit. Maigre. Faible, délicat. Recherché * phó từ - to; nhiều =Gagner gros+ được nhiều =Jouer gros+ đánh to =Ecrire gros+ viết chữ to =en avoir gros sur le coeur+ buồn rầu, bực tức =en gros+ to =Ecrire en gros+ viết chữ to+ nói chung, nói bao quát, không đi sâu vào chi tiết =gros comme le bras+ (thân mật) nhiều lắm =Il gagne gros comme le bras+ nó được nhiều lắm =ll y a gros à parier que+ xem parier * danh từ - người to lớn =Un bon gros+ một người to lớn - người có của; người quyền thế * danh từ giống đực - phần lớn, bộ phận trọng yếu, phần chính; lúc mạnh nhất =Le gros de l'assemblée+ phần lớn hội nghị =Le gros d'un travail+ phần chính của công việc =Au gros de l'hiver+ vào giữa mùa đông - sự bán buôn, sự buôn cất = Commerçant en gros+ người buôn cất, người bán buôn # phản nghĩa =Détail - lụa to cát - (ngành mỏ) cục than to =mon gros+ con cưng của tôi; cháu cưng của tôi; ông bạn thân của tôi... (tiếng âu yếm)
|
|
gros-grain * danh từ giống đực - lụa sọc ngang - băng lụa sọc
|
|
groschen * danh từ giống đực - đồng grosơn, đồng xu (tiền áo)
|
|
groseille *{{groseilles}} * danh từ giống cái - quả lý chua * tính từ không đổi - (có) màu lý chua, (có) màu hồng đậm =Des gants groseille+ găng màu hồng đậm
|
|
groseillier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lý chua
|
|
grosse - xem gros
|
|
grosserie * danh từ giống cái - bát đĩa (bằng) bạc - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bán buôn
|
|
grossesse * danh từ giống cái - sự có thai, sự có chửa =Grossesse extra-utérine+ sự chửa ngoài dạ con - thời kỳ thai nghén, thời kỳ chửa
|
|
grosseur * danh từ giống cái - sự to lớn - độ lớn =Des fils de grosseur différente+ những sợi có độ lớn khác nhau # phản nghĩa =Finesse, minceur, petitesse - chỗ sưng, cục u =Avoir une grosseur à l'aine+ sưng ở bẹn
|
|
grossier * tính từ - thô =Etoffe grossière+ vải thô - thô thiển; xoàng =Travail grossier+ việc làm thô thiển =Avoir une idée grossière de quelque chose+ có ý kiến thô thiển về việc gì =Nourriture grossière+ thức ăn xoàng - thô tục, thô bạo, thô bỉ =Des propos grossiers+ lời lẽ thô tục - to, rành rành, hiển nhiên =Erreur grossière+ lỗi lầm to # phản nghĩa =Fini, raffiné. Délicat. Fin, parfait, précis. Civilisé, cultivé. Correct, décent, distingué, élégant; civil, courtois
|
|
grossir * ngoại động từ - làm to ra, làm lớn thêm; phóng đại =Ce manteau vous grossit+ áo choàng này làm cho anh trông to ra =Le microscope grossit les objets+ kính hiển vi phóng đại các vật =Grossir l'affaire+ (nghĩa bóng) phóng đại sự việc - tăng =Grossir le nombre de volontaires+ tăng số người tự nguyện * nội động từ - lớn lên, to lên =Cet enfant a grossi+ cậu bé đó đã lớn lên =La rivière a grossi+ nước sông to lên - tăng lên =La somme a grossi+ số tiền đã tăng lên =La foule a grossi+ đám đông tăng lên # phản nghĩa =Maigrir. Rapetisser. Décroître, faiblir. Amincir, minimiser
|
|
grossissant * tính từ - tăng lên =Foule grossissante+ đám đông tăng lên - phóng đại =Verre grossissant+ kính phóng đại
|
|
grossissement * danh từ giống đực - sự to thêm, sự lớn thêm =Grossissement anormal d'une personne+ sự lớn lên không bình thường của một người - độ phóng đại =Loupe à fort grossissement+ kính lúp có độ phóng đại lớn # phản nghĩa =Amaigrissement. Amoindrissement, réduction
|
|
grossiste * danh từ - người bán buôn # phản nghĩa =Détaillant
|
|
grossièrement * phó từ - thô, thô sơ, sơ =Esquisser grossièrement+ phác họa sơ =Calculer grossièrement+ tính sơ - thô tục, thô bạo, thô bỉ =Répondre grossièrement+ trả lời thô bạo - to, sờ sờ =Se tromper grossièrement+ lầm to
|
|
grossièreté * danh từ giống cái - tính thô =Grossièreté d'une étoffe+ tính thô của vải - sự thô tục, sự thô bạo, sự thô bỉ - lời nói thô tục; cử chỉ thô tục =Dire des grossièretés+ nói những lời thô tục # phản nghĩa =Finesse. Délicatesse. Politesse, civilité. Attention, égard. Bienséance, correction, distinction
|
|
grossoyer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) lập bản sao chữ to (của một bản án, một hợp đồng)
|
|
grotesque * tính từ - lố lăng, lố bịch =Costume grotesque+ quần áo lố lăng =Idée grotesque+ ý kiến lố lăng # phản nghĩa =Ordinaire; sérieux. Emouvant * danh từ giống đực - cái lố lăng * danh từ giống cái (số nhiều) - trang trí kỳ cục @grotesque * tính từ - lố lăng, lố bịch =Costume grotesque+ quần áo lố lăng =Idée grotesque+ ý kiến lố lăng # phản nghĩa =Ordinaire; sérieux. Emouvant * danh từ giống đực - cái lố lăng * danh từ giống cái (số nhiều) - trang trí kỳ cục
|
|
grotesquement * phó từ - lố lăng, lố bịch =Vêtu grotesquement+ ăn mặc lố lăng
|
|
grotte * danh từ giống cái - hang, động =Hommes des grottes+ người ở hang
|
|
grouillant * tính từ - lúc nhúc =Foule grouillante+ đám đông lúc nhúc # phản nghĩa =Immobile. Désert
|
|
grouillement * danh từ giống đực - cảnh lúc nhúc
|
|
grouiller * nội động từ - lúc nhúc =Foule qui grouille+ đám đông lúc nhúc - đầy, chật ních =Rue qui grouille de monde+ phố chật ních những người - (từ cũ; nghĩa cũ) động đậy, nhúc nhích
|
|
grouillot * danh từ giống đực - giao dịch viên (ở thị trường chứng khoán) - (thân mật) thằng nhỏ (người học việc, để sai vặt)
|
|
grouiner * nội động từ - ủn ỉn (lợn con)
|
|
group * danh từ giống đực - (thương nghiệp) túi bạc niêm phong (để chuyển từ nơi này sang nơi khác)
|
|
groupage * danh từ giống đực - sự tập hợp kiện hàng (cùng gởi đi một nơi)
|
|
groupe * danh từ giống đực - nhóm =Un groupe de personnes+ một nhóm người =Groupe politique+ nhóm chính trị =Groupe sanguin+ (y học) nhóm máu =Groupe de mots+ (ngôn ngữ học) nhóm từ =Théorie des groupes+ (toán học) lý thuyết nhóm
|
|
groupement * danh từ giống đực - sự tập hợp - tập đoàn =Groupement politique+ tập đoàn chính trị # phản nghĩa =Dispersion, division
|
|
grouper * ngoại động từ - xếp thành từng nhóm, phân nhóm =Grouper des enfants+ xếp trẻ em thành từng nhóm - tập hợp =Grouper des faits+ tập hợp sự kiện # phản nghĩa =Disperser, diviser, parsemer, séparer. Développer, étendre - định nhóm máu =Grouper un blessé+ định nhóm máu của một người bị thương
|
|
groupuscule * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) nhóm nhỏ
|
|
grouse * danh từ giống cái - (động vật học) gà gò trắng Êcốt
|
|
gruau * danh từ giống đực - gạo lứt yến mạch - bột mì mịn =Pain de gruau+ bánh mì bột mịn
|
|
grue *{{grue}} * danh từ giống cái - (động vật học) con sếu - (thân mật) gái làm tiền - (kỹ thuật) máy trục, cần trục, (máy) cẩu =faire le pied de grue+ đứng chờ lâu
|
|
grugeoir * danh từ giống đực - cái nghiền muối (ở bàn ăn) - kìm gặm kính
|
|
gruger * ngoại động từ - nghiền nhỏ (muối hột to) - lừa đảo =Gruger quelqu'un+ lừa đảo ai - (từ cũ; nghĩa cũ) nhai, cắn =Gruger du sucre+ nhai đường
|
|
grume * danh từ giống cái - gỗ cây (mới đốn, đã chặt cành, nhưng còn vỏ) - hạt (quả) nho
|
|
grumeau * danh từ giống đực - cục vón, cục đông =Grumeau de farine+ cục bột vón =Grumeau de sang+ cục máu đông
|
|
grumeleux * tính từ - đóng cục, lổn nhổn =Pâte grumeleuse+ bột lổn nhổn
|
|
grumelure * danh từ giống cái - chỗ rỗ (trong kim loại đúc)
|
|
gruppetto * danh từ giống đực - (âm nhạc) láy chùm
|
|
grutier * danh từ - công nhân lái cần trục
|
|
gruyère * danh từ giống đực - pho mát gruye
|
|
gryphée * danh từ giống cái - (động vật học) con hàu diều
|
|
grâce * danh từ giống cái - ơn, ân huệ; sự gia ơn; sự ban ơn =Accorder une grâce+ gia ơn cho =Demander la grâce de Dieu+ xin Chúa ban ơn - thiện ý; sự chiếu cố =Être dans les bonnes grâces de quelqu'un+ được ai chiếu cố che chở - sự tha thứ, sự miễn thứ; sự đặc xá =Demander grâce+ cầu xin tha thứ =Droit de grâce+ quyền đặc xá - sự tạ ơn =Rendre grâce à quelqu'un+ tạ ơn ai - (số nhiều) kinh tạ ơn (đọc sau bữa ăn) =Dire ses grâces+ ăn xong đọc kinh tạ ơn - vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều =Danser avec grâce+ nhảy múa duyên dáng =à la grâce de Dieu+ chỉ còn nhờ trời =bonnes grâces+ ơn huệ, ân sủng; sự đón tiếp niềm nở =coup de grâce+ xem coup =de grâce+ xin làm ơn cho =de bonne grâce+ vui lòng =faire grâce à quelqu'un+ tha thứ cho ai; tránh cho ai =faire la grâce de+ xin vui lòng =faire des grâces+ nhõng nhẽo; làm duyên =faire trop de grâce+ tử tế quá; rộng lượng quá = grâce!+ xin miễn thứ cho =mauvaise grâce+ sự nhăn nhó; sự thiếu nhiệt tình =par la grâce de Dieu+ thừa thiên hưng vận (lời vua) =rentrer en grâce auprès de quelqu'un+ lại được ai che chở ủng hộ =trouver grâce devant quelqu'un; trouver grâce aux yeux de quelqu'un+ được ai tha thứ+ làm vui lòng ai =grâce nécessitante+ (tôn giáo) ơn câu thúc # Phản nghĩa =Dette, obligation; défaveur, haine, malveillance. Condamnation, disgrâce. Laideur, lourdeur, maladresse; grossièreté @grâce * danh từ giống cái - ơn, ân huệ; sự gia ơn; sự ban ơn =Accorder une grâce+ gia ơn cho =Demander la grâce de Dieu+ xin Chúa ban ơn - thiện ý; sự chiếu cố =Être dans les bonnes grâces de quelqu'un+ được ai chiếu cố che chở - sự tha thứ, sự miễn thứ; sự đặc xá =Demander grâce+ cầu xin tha thứ =Droit de grâce+ quyền đặc xá - sự tạ ơn =Rendre grâce à quelqu'un+ tạ ơn ai - (số nhiều) kinh tạ ơn (đọc sau bữa ăn) =Dire ses grâces+ ăn xong đọc kinh tạ ơn - vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều =Danser avec grâce+ nhảy múa duyên dáng =à la grâce de Dieu+ chỉ còn nhờ trời =bonnes grâces+ ơn huệ, ân sủng; sự đón tiếp niềm nở =coup de grâce+ xem coup =de grâce+ xin làm ơn cho =de bonne grâce+ vui lòng =faire grâce à quelqu'un+ tha thứ cho ai; tránh cho ai =faire la grâce de+ xin vui lòng =faire des grâces+ nhõng nhẽo; làm duyên =faire trop de grâce+ tử tế quá; rộng lượng quá = grâce!+ xin miễn thứ cho =mauvaise grâce+ sự nhăn nhó; sự thiếu nhiệt tình =par la grâce de Dieu+ thừa thiên hưng vận (lời vua) =rentrer en grâce auprès de quelqu'un+ lại được ai che chở ủng hộ =trouver grâce devant quelqu'un; trouver grâce aux yeux de quelqu'un+ được ai tha thứ+ làm vui lòng ai =grâce nécessitante+ (tôn giáo) ơn câu thúc # Phản nghĩa =Dette, obligation; défaveur, haine, malveillance. Condamnation, disgrâce. Laideur, lourdeur, maladresse; grossièreté
|
|
grèbe * danh từ giống đực - (động vật học) chim lặn chân viền
|
|
grège * tính từ - sống =Soie grège+ tơ sống
|
|
grègues * danh từ giống cái số nhiều - như haut-de-chausses =tirer ses grègues+ (từ cũ; nghĩa cũ) chạy trốn, chuồn đi
|
|
grènetis * danh từ giống đực - rìa chấm (của đồng bạc)
|
|
grès *{{grès}} * danh từ giống đực - (khoáng vật học) cát kết - sành =Pot de grès+ lọ sành
|
|
grève * danh từ giống cái - bãi cát sỏi (ở bờ biển, bờ sông) - cuộc bãi công, cuộc đình công, cuộc bãi thị; cuộc bãi khóa =Grève générale+ cuộc tổng bãi công =Grève de la faim+ cuộc tuyệt thực
|
|
gré * danh từ giống đực - sở thích; ý muốn (chỉ dùng trong thành ngữ) =à mon gré+ theo ý tôi =au gré de+ tùy theo, tùy sở thích, theo chiều =Au gré du vent+ theo chiều gió =contre le gré de+ trái với ý muốn của =de gré ou de force; bon gré, mal gré+ dù muốn hay không, dù vui lòng hay miễn cưỡng =de son plein gré+ sẵn lòng, hoàn toàn vui lòng =savoir gré à quelqu'un, savoir bon gré à quelqu'un+ biết ơn ai =savoir mauvais gré à quelqu'un+ tỏ ý không bằng lòng ai =se savoir bon gré d'avoir fait quelque chose+ tự mừng đã làm việc gì
|
|
grébiche * danh từ giống cái - bìa cài vở - dòng chữ đề tên nhà in (trong một bản in) - nẹp viền (các đồ bằng da)
|
|
gréciser * ngoại động từ - Hy Lạp hóa (một từ)
|
|
grécité * danh từ giống cái - tính Hy Lạp
|
|
gréco-latin * tính từ - Hy-la =Langues gréco-latines+ ngôn ngữ Hy-la
|
|
gréco-romain * tính từ - Hy-La = L'art gréco-romain+ nghệ thuật Hy-La
|
|
gréement * danh từ giống đực (hàng hải) - như gréage - buồm chão (của tàu thuyền)
|
|
gréer * ngoại động từ - (hàng hải) trang bị buồm chão (cho tàu thuyền)
|
|
grégaire * tính từ - sống thành đàn; mọc thành cụm - tập quần =Tendance grégaire+ khuynh hướng tập quần =Instinct grégaire+ bản năng tập quần
|
|
grégarisme * danh từ giống đực - xu hướng sống thành đàn; sự sống thành bầy - bản năng tập quần
|
|
grégeois * tính từ -Feu grégeois+ (sử học) thuốc hỏa công
|
|
grégorien * tính từ - (thuộc giáo hoàng) Grê-goa =Rite grégorien+ lễ nghi Grê-goa =Calendrier grégorien+ lịch Grê-goa * danh từ giống đực - như plain-chant
|
|
grémil * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ ngọc
|
|
grémille * danh từ giống cái - (động vật học) cá grêmi (họ cá pecca) (cũng) perche goujonnière
|
|
grésage * danh từ giống đực - sự mài bằng đá mài cát kết
|
|
gréser * ngoại động từ - mài bằng đá mài cát kết
|
|
gréseux * tính từ - xem grès
|
|
grésil * danh từ giống đực - mưa đá nhỏ hạt
|
|
grésillement * danh từ giống đực - sự kêu lách tách; tiếng lách tách - tiếng dế kêu
|
|
grésiller * động từ không ngôi - mưa đá nhỏ =Il grésille+ trời mưa đá nhỏ
|
|
grésoir * danh từ giống đực - bàn mài bằng đá mài cát kết (của thợ cắt kính tấm)
|
|
gréviste * tính từ - bãi công, đình công, bãi thị, bãi khóa =Mouvement gréviste+ phong trào bãi công * danh từ - thợ bãi công; người bãi thị; học sinh bãi khóa
|
|
grêle * tính từ - mảnh, mảnh khảnh =Jambes grêles+ chân mảnh khảnh - lanh lảnh =Voix grêle+ giọng lanh lảnh =intestin grêle+ (giải phẫu) học ruột non # phản nghĩa =Epais, fort * danh từ giống cái - mưa đá - (nghĩa bóng) trận, loạt, tràng =Une grêle d'injures+ một tràng chửi rủa =comme la grêle+ tới tấp
|
|
grêler * động từ không ngôi - mưa đá =Il va grêler+ trời sắp mưa đá * ngoại động từ - làm hỏng vì mưa đá, tàn phá vì mưa đá =Toute cette région a été grêlée+ cả vùng này bị mưa đá tàn phá
|
|
grêlon * danh từ giống đực - hạt mưa đá
|
|
grêlé * tính từ - rỗ (do bị đậu mùa) =Visage grêlé+ mặt rỗ
|
|
guai * tính từ - (Hareng guai) cá trích đã đẻ (hết trứng); cá trích đã hết sẹ
|
|
guais - xem guai
|
|
guanaco * danh từ giống đực - (động vật học) lạc đà rừng không bướu
|
|
guanidine * danh từ giống cái - (hóa học) guaniđin
|
|
guanine * danh từ giống cái - (hóa học) guanin
|
|
guano * danh từ giống đực - phân chim =guano de chauve-souris+ phân dơi =guano de poisson+ phân xác cá
|
|
guarani * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng guarani (tiếng thổ dân Pa-ra-guay)
|
|
guatémaltèque * tính từ - (thuộc) Gu-a-tê-ma-la
|
|
guelfe * danh từ giống đực - (sử học) người thuộc phái Giáo Hoàng (ý)
|
|
guelte * danh từ giống cái - (thương nghiệp) hoa hồng (cho người bán hàng)
|
|
guenille * danh từ giống cái - (số nhiều) quần áo rách rưới - (nghĩa bóng) đồ bỏ đi
|
|
guenilleux * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) ăn mặc rách rưới * danh từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người ăn mặc rách rưới
|
|
guenon * danh từ giống cái - khỉ cái - (thân mật) người đàn bà rất xấu
|
|
guerre *{{bản đồ chiến dịch Điện Biên Phủ}} * danh từ giống cái - chiến tranh =Guerre de libération+ chiến tranh giải phóng =Guerre aérienne+ không chiến =Guerre atomique+ chiến tranh nguyên tử =Guerre civile+ nội chiến =Guerre des nerfs+ chiến tranh cân não =Guerre d'usure+ chiến tranh tiêu hao =Guerre froide+ chiến tranh lạnh =Guerre locale+ chiến tranh cục bộ =Guerre psychologique+ chiến tranh tâm lý =Guerre totale+ chiến tranh tổng lực # phản nghĩa =Paix; concorde, entente - cuộc tranh chấp; sự thù địch =Guerre ouverte entre deux personnes+ sự thù địch công khai giữa hai người = c'est de bonne guerre+ bằng phương pháp chính đáng mà thắng lợi =faire la guerre à quelque chose+ diệt trừ cái gì =Faire la guerre aux passions+ diệt trừ dục vọng =foudre de guerre+ dũng tướng =gens de guerre+ quân nhân =guerre à mort; guerre à outrance+ sự quyết chiến, sự đánh đến cùng =honneurs de la guerre+ vinh quang chiến thắng+ lợi thế trong cuộc tranh cãi+ sự được rút lui trong danh dự =nom de guerre+ bí danh
|
|
guerrier * tính từ - (văn học) xem guerre =Exploit guerrier+ chiến công - hiếu chiến =Nation guerrière+ nước hiếu chiến # phản nghĩa =Pacifique, pacifiste * danh từ giống đực - chiến sĩ, quân nhân
|
|
guerroyer * nội động từ - đánh nhau, giao chiến - (nghĩa bóng) đấu tranh chống =Guerroyer contre les abus+ đấu tranh chống thói lạm dụng * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) đánh =Guerroyer son vassal+ đánh nước chư hầu
|
|
guet * danh từ giống đực - sự rình - (từ cũ; nghĩa cũ) sự tuần phòng; đội tuần phòng
|
|
guet-apens * danh từ giống đực - cuộc mai phục
|
|
guette * danh từ giống cái - (sử học) lầu canh
|
|
guetter * ngoại động từ - rình =Le chat guette la souris+ mèo rình chuột =Guetter l'occasion+ rình cơ hội, chờ dịp
|
|
guetteur * danh từ giống đực - người rình - người gác
|
|
gueulante * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) tiếng reo hò; tiếng la hét
|
|
gueulard * tính từ - (thông tục) hay gào hét - (tiếng địa phương) tham ăn * danh từ - (thông tục) người hay gào hét - (tiếng địa phương) người tham ăn * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cửa lò, cổ lò
|
|
gueule * danh từ giống cái - mõm =Gueule d'un chien+ mõm chó - (thông tục) mồm; mặt =Ferme ta gueule!+ câm mồm đi! =Une fine gueule+ cái mồm sành ăn =Faire une gueule d'enterrement+ rầu rỉ bộ mặt nhà đám - (thân mật) dáng, hình dạng =Ce chapeau a une drôle de gueule+ cái mũ này có dáng kỳ cục - miệng =Gueule d'un canon+ miệng súng =avoir de la gueule+ có vẻ kiêu hãnh =avoir la gueule de bois+ (thân mật) khô cổ nhức đầu vì uống nhiều rượu =avoir la gueule ouverte+ (thông tục) gào hét =avoir la gueule pavée+ (thân mật) có tài ăn cay uống nóng =casser la gueule+ xem casser =donner de la gueule+ (thân mật) nói to =donner un coup de gueule+ hát; hét; =être porté sur la gueule+ thích ăn ngon uống nhiều =faire une gueule+ (thân mật) tỏ vẻ kinh ngạc; tỏ vẻ bất bình =fermer sa gueule+ (thông tục) ngậm miệng, làm thinh =fort en gueule+ xem fort =gueule cassée+ (thân mật) thương binh ở mặt =gueule fumée+ (thân mật) người hay nói tục =sale gueule; gueule d'un peigne+ bộ mặt xấu xa, bộ mặt ghê tởm =se jeter dans la gueule du loup+ dấn thân vào chỗ nguy hiểm =ta gueule!+ (thông tục) im đi!
|
|
gueule-de-loup * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa mõm sói
|
|
gueulement * danh từ giống đực - (thông tục) tiếng la hét
|
|
gueuler * nội động từ (thông tục) - la, hét, la hét =Il gueule pour un rien+ không có gì mà nó cũng hét lên - (nghĩa rộng) kêu =Les nouveaux impôts font gueuler les commerçants+ thuế mới sẽ làm các nhà buôn kêu cho mà xem * ngoại động từ (thông tục) - hét, la =Gueuler des ordres+ hét ra mệnh lệnh - (săn bắn) ngoạm =Chien qui gueule un lièvre+ con chó ngoạm con thỏ
|
|
gueules * danh từ giống đực - màu đỏ (ở huy hiệu)
|
|
gueuleton * danh từ giống đực - (thân mật) bữa nhậu nhẹt
|
|
gueuletonner * nội động từ - (thân mật) nhậu nhẹt
|
|
gueulette * danh từ giống cái - (thông tục) khuôn mặt xinh
|
|
gueuloir * danh từ giống đực - (thân mật) cái loa (nghĩa đen) nghĩa bóng =Il s'est levé pour dilater son gueuloir+ nó đứng dậy để mở rộng cái loa (cái miệng) của nó ra (mà nói to hơn) =Crier dans un gueuloir+ hét qua loa
|
|
gueusailler * nội động từ (thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) - sống cuộc đời ăn xin - đi lại với bọn ăn xin
|
|
gueuse * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) - mụ ăn mày, mụ ăn xin - con mụ vô lại - con mụ đĩ thõa, gái đĩ =courir la gueuse+ chơi gái
|
|
gueuser * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) ăn mày, ăn xin * ngoại động từ - ăn xin, xin =Gueuser un sou+ ăn xin một xu =Gueuser une place+ xin một chỗ
|
|
gueuserie * danh từ giống cái (từ cũ; nghĩa cũ) - cảnh ăn xin; cảnh nghèo khổ - hành động hèn hạ
|
|
gueux * danh từ giống đực (từ cũ; nghĩa cũ) - kẻ ăn mày, kẻ ăn xin - (nghĩa rộng) kẻ nghèo khổ, kẻ đói rách - đồ vô lại =herbe aux gueux+ (thực vật học) như clématite =velours de gueux+ (từ cũ; nghĩa cũ) nhung vải kẻ
|
|
gui *{{gui}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tầm gửi dẹt - (hàng hải) sào đỡ buồm, xà mép dưới (buồm)
|
|
guibole * danh từ giống cái - (thông tục) chân, cẳng =jouer des guibolles+ đi nhanh; chạy nahnh
|
|
guibolle - xem guibole
|
|
guibre * danh từ giống cái - (hàng hải) ngàm đỡ cột buồm mũi
|
|
guiche * danh từ giống cái - (số nhiều) món tóc quăn (ở trán, ở mang tai) - (tôn giáo) dây buộc (áo thầy tu) - (khảo cổ) dây đeo mộc, dây đeo khiển
|
|
guichet * danh từ giống đực - cửa con =Guichet grillagé+ cửa con có lưới sắt - cửa giao dịch; cửa bán vé; cửa thu tiền; ghisê - hành lang, lối đi hẹp =Les guichets d'une exposition+ lối đi hẹp vào triển lãm
|
|
guichetier * danh từ - người trực cửa giao dịch, người trực ghisê
|
|
guidage * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự dẫn hướng - bộ dẫn hướng, cơ cấu dẫn hướng
|
|
guide * danh từ giống đực - người dẫn đường =Guide de montagne+ người dẫn đường đi núi - (hàng hải) tàu dẫn đường - người hướng dẫn, người chỉ dẫn, người chỉ đạo =Un guide élairé+ một người chỉ đạo sáng suốt - sách chỉ dẫn, sách chỉ nam - (kỹ thuật) thiết bị hướng dẫn, thanh dẫn * danh từ giống cái - nữ hướng đạo sinh
|
|
guideau * danh từ giống đực - ván dẫn dòng (nước) - lướt vớt lướt túi (để đánh cá)
|
|
guider * ngoại động từ - dẫn đường =Guider un touriste+ dẫn đường cho một nhà du lịch - hướng dẫn, chỉ đạo - Fusée guidée par radio + tên lửa hướng dẫn bằng radio =Guider un enfant dans ses études+ hướng dẫn cho một em bé học tập # phản nghĩa =Aveugler, égarer, tromper
|
|
guiderope * danh từ giống đực - dây hạ cánh (của khí cầu)
|
|
guidon * danh từ giống đực - tay lái, ghiđông (xe đạp.) - đầu ruồi (đầu nòng súng) - (hàng hải; quân sự) cờ hiệu cờ lệnh
|
|
guignard * tính từ - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) rủi đen =Un joueur guignard+ con bạc đen (thua luôn) # phản nghĩa =Veinard, verni * danh từ - người vận rủi * danh từ giống đực - (động vật học) chim choi choi núi An-pơ
|
|
guigne * danh từ giống cái - (thân mật) vận rủi, số đen # phản nghĩa =Chance, veine - anh đào dài xuống =se soucier de quelque chose comme d'une guigne+ quan tâm rất ít đến điều gì
|
|
guigner * ngoại động từ - nhìn trộm, liếc trộm - (nghĩa bóng) thèm muốn, dòm ngó =Guigner un héritage+ dòm ngó một gia tài * nội động từ - nhìn trộm, liếc trộm
|
|
guignette * danh từ giống cái - (động vật học) chim choắt lùn
|
|
guignier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây anh đào quả dài cuống
|
|
guignol * danh từ giống đực - con rối múa tay (dùng ngón tay để múa, không dùng dây) - rạp múa rối tay - người buồn cười
|
|
guignolet * danh từ giống đực - rượu anh đào dài cuống
|
|
guignon * danh từ giống đực - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) vận rủi, số đen # phản nghĩa =Bonheur, chance, veine
|
|
guilde * danh từ giống cái - như ghilde
|
|
guilledou * danh từ giống đực - (Courir le guilledou) (thân mật) lân la chim chuột, mò gái
|
|
guillemet * danh từ giống đực - dấu ngoặc kép @guillemet * danh từ giống đực - dấu ngoặc kép
|
|
guillemeter * ngoại động từ - để trong dấu ngoặc kép
|
|
guillemot * danh từ giống đực - (động vật học) chim panhgoanh mỏ mảnh
|
|
guilleret * tính từ - vui nhộn - phóng khoáng =Propos guillerets+ câu nói phóng khoáng # phản nghĩa =Accablé, triste
|
|
guillochage * danh từ giống đực - sự chạm đường lộng chéo
|
|
guilloche * danh từ giống cái - cái đục chạm đường lộng chéo
|
|
guillocher * ngoại động từ - chạm đường lộng chéo
|
|
guillocheur * danh từ - thợ chạm đường lộng chéo
|
|
guillochis * danh từ giống đực - hoa văn đường chéo
|
|
guillochure * danh từ giống cái - đường chạm lộng chéo
|
|
guillotine * danh từ giống cái - máy chém - tử hình =fenêtre à guillotine+ cửa sổ cánh sập
|
|
guillotiner * ngoại động từ - chém bằng máy
|
|
guillotiné * tính từ - bị chém bằng máy
|
|
guimauve *{{guimauve}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thục quỳ =sentimentalité à la guimauve+ lối đa cảm nhạt nhẽo ủy mị
|
|
guimbarde * danh từ giống cái - (thân mật) xe tàng, xe cà khổ - (kỹ thuật) cái bào rãnh - (từ cũ; nghĩa cũ) đàn ghimbac - (từ cũ; nghĩa cũ) điệu vũ ghimbac
|
|
guimpe * danh từ giống cái - khăn trùm (của nữ tu sĩ) - áo sơ mi thêu cộc tay (mặc trong áo hở cổ)
|
|
guincher * nội động từ - (thông tục) khiêu vũ
|
|
guindant * danh từ giống đực - chiều cao (của cờ, của buồm)
|
|
guindeau * danh từ giống đực - (hàng hải) máy neo nằm
|
|
guinder * ngoại động từ - (hàng hải) dựng lên (cột buồm) - (kỹ thuật) trục lên, cẩu lên - (nghĩa bóng) làm cho có vẻ trịnh trọng =Guinder son allure+ làm cho dáng đi có vẻ trịnh trọng # phản nghĩa =Abaisser, laisser (aller)
|
|
guinderesse * danh từ giống cái - dây kéo cột buồm
|
|
guindé * tính từ - giả tạo, ra vẻ trịnh trọng =Personnage guindé+ nhân vật ra vẻ trịnh trọng - khoa trương =Style guindé+ văn khoa trương # phản nghĩa =Aisé, naturel
|
|
guinguette * danh từ giống cái - quán rượu ngoại ô; quán rượu ngoài trời
|
|
guinée * danh từ giống cái (sử học) - đồng ghinê (tiền vàng Anh) - vải ghinê (của Anh, dùng để trao đổi hàng hóa với người châu Phi)
|
|
guinéen * tính từ - (thuộc) Ghi-nê =Forêt guinéenne+ rừng Ghi-nê
|
|
guipage * danh từ giống đực - vỏ dây điện - sự làm theo kiểu đăng ten giua
|
|
guiper * ngoại động từ - bọc (dây điện) - làm theo kiểu đăng ten giua - (Guiper des franges) xoắn diềm (ở bức màn)
|
|
guipoir * danh từ giống đực - dụng cụ (để) xoắn (của thợ thêu ren)
|
|
guipon * danh từ giống đực - (hàng hải) chổi quét
|
|
guipure * danh từ giống cái - đăng ten giua - (nghĩa bóng) mạng =La rosée avait laissé sur les choux des guipures d'argent+ sương đã để lại trên cây cải những mạng bạc
|
|
guirlande * danh từ giống cái - tràng hoa, vòng hoa - tràng, chuỗi, vòng
|
|
guisarme * danh từ giống cái - (sử học) xà mâu
|
|
guise * danh từ giống cái -A sa guise+ theo sở thích, theo ý mình =Vivre à sa guise+ sống theo sở thích của mình =en guise de+ để, coi như =Donner quelque chose en guise de récompense+ cho cái gì coi như là phần thưởng+ thay, thế =Se servir d'un bout de bambou en guise de canne+ dùng một đoạn tre thay gậy
|
|
guitare *{{guitares}} * danh từ giống cái - đàn ghita - (thân mật) điều lặp lại, điệu lặp lại = C'est toujours la même guitare!+ vẫn điệu ấy mãi!
|
|
guitariste * danh từ - người chơi ghita
|
|
guitoune * danh từ giống cái - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) lều =Coucher sous la guitoune+ ngủ trong lều
|
|
guivré * tính từ - có hình đầu rắn thần (huy hiệu)
|
|
gulden * danh từ giống đực - đồng gunđen (tiền Hà Lan)
|
|
gummifère * tính từ - sinh (nhựa) gôm =Arbre gummifère+ cây sinh gôm
|
|
gunitage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự phun vữa kho
|
|
gunite * danh từ giống cái - (xây dựng) bêtông phun
|
|
guppy * danh từ giống đực - (động vật học) cá sóc (một loại cá cảnh)
|
|
guru * danh từ giống đực - như gourou
|
|
gus * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) gã, thằng @gus * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) gã, thằng
|
|
gustatif * tính từ - xem goût - (Nerf gustatif) dây thần kinh vị giác
|
|
gustation * danh từ giống cái - sự nếm - (sinh vật học; sinh lý học) vị giác
|
|
gutta-percha * danh từ giống cái - gutapeca, nhựa két
|
|
guttifère * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng giọt =Quartz guttifère+ thạch anh dạng giọt
|
|
guttural * tính từ - xem gosier =Angine gutturale+ viêm họng =Son guttural+ âm yết hầu
|
|
gutturale - xem guttural
|
|
guzla * danh từ giống cái - đàn guzla
|
|
guèbre * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) người I-răng theo đạo Dô-rô-át
|
|
guère * phó từ - (Ne... guère) ít; không lâu =Il n'est guère attentif+ nó ít chăm chú =Je ne le connais guère+ tôi ít biết nó =Vous ne venez guère nous voir+ anh ít đến thăm chúng tôi =La paix ne dure guère+ hòa bình không được lâu - (Ne... guère que) hầu như chỉ, chỉ =Il n'y a guère que deux heures qu'elle est partie+ cô ta đi chỉ mới hai giờ thôi - (từ cũ; nghĩa cũ) nhiều, lắm =Il a disparu sans qu'on sache guère ce qu'il est devenu+ hắn biến mất không rõ lắm là đã ra thế nào
|
|
guères * phó từ - (từ cổ; nghĩa cổ) như guère
|
|
guète * danh từ giống cái - như guette
|
|
gué * danh từ giống đực - nơi lội qua =Passer un cours d'eau à gué+ lội qua sông =sonder le gué+ (nghĩa bóng) thăm dò nông sâu * thán từ - vui! =Ô gué!+ vui thay!
|
|
guéable * tính từ - lội qua được =Rivière guéable+ sông lội qua được
|
|
guéer * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) lội qua =Guéer une rivière+ lội qua sông
|
|
guépard *{{guépard}} * danh từ giống đực - (động vật học) bao bờm
|
|
guéret * danh từ giống đực - đất cày chưa gieo - đất bỏ hóa =Lever les guérets+ cày đất bỏ hóa
|
|
guéri * tính từ - khỏi bệnh, đã khỏi - (nghĩa bóng) đã thôi, đã tỉnh ngộ
|
|
guéridon * danh từ giống đực - bàn một chân
|
|
guérilla * danh từ giống cái - đội du kích, quân du kích - chiến tranh du kích
|
|
guérir * ngoại động từ - chữa khỏi, chữa =Guérir un malade+ chữa khỏi một bệnh nhân =Guérir une maladie+ chữa khỏi một bệnh =Guérir un enfant de sa timidité+ chữa tính nhút nhát cho một em bé # phản nghĩa =Aggraver, détraquer * nội động từ - khỏi bệnh, khỏi =Souffrance qui ne guérit pas+ nỗi đau không khỏi # phản nghĩa =Attraper une maladie, tomber malade
|
|
guérison * danh từ giống cái - sự khỏi bệnh, sự khỏi # phản nghĩa =Aggravation
|
|
guérissable * tính từ - chữa khỏi được, khỏi được # phản nghĩa =Incurable, inguérissable
|
|
guérisseur * danh từ giống đực - người chữa khỏi - thầy lang băm
|
|
guérite * danh từ giống cái - chòi gác - chòi, lán (ở công trường)
|
|
guêpe *{{guêpe}} * danh từ giống cái - (động vật học) ong vò vẽ =taille de guêpe+ mình lưng ong =une fine guêpe+ (thân mật) con mụ xảo quyệt
|
|
guêpier * danh từ giống đực - (động vật học) chim trảu - tổ ong vò vẽ - (nghĩa bóng) hoàn cảnh nguy nan
|
|
guêtre * danh từ giống cái - ghệt =tirer ses guêtres+ (thân mật) chuồn, bỏ đi =traîner ses guêtres+ (thân mật) đi lang tháng @guêtre * danh từ giống cái - ghệt =tirer ses guêtres+ (thân mật) chuồn, bỏ đi =traîner ses guêtres+ (thân mật) đi lang tháng
|
|
guêtrer * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đeo ghệt cho (ai)
|
|
guêtron * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) ghệt ngắn
|
|
gym * danh từ giống cái - (thân mật) thể dục (viết tắt của gymnastique)
|
|
gymkhana * danh từ giống đực - cuộc thi ô tô vượt chướng ngại
|
|
gymnase * danh từ giống đực - nhà tập thể dục; phòng tập thể dục - trường trung học (Đức, Thụy Sĩ) - (sử học) trường thể dục (cổ Hy Lạp)
|
|
gymnasiarque * danh từ giống đực - (sử học) giám đốc trường thể dục (cổ Hy Lạp)
|
|
gymnaste * danh từ - vận động viên thể dục - (sử học) thầy thể dục (cổ Hy Lạp)
|
|
gymnastique *{{gymnastique}} * danh từ giống cái - thể dục =Gymnastique corrective+ thể dục chỉnh hình =Gymnastique médicale+ thể dục y học - (nghĩa bóng) sự rèn luyện =Gymnastique de la mémoire+ sự rèn luyện trí nhớ * tính từ - xem gymnastique =Entraînement gymnastique+ sự luyện tập thể dục =pas gymnastique+ bước chạy đều
|
|
gymnique * danh từ giống cái - thể dục học
|
|
gymnocarpe * tính từ - (thực vật học) có thể trần
|
|
gymnosophiste * danh từ giống đực - triết gia khổ hạnh (ấn Độ)
|
|
gymnosperme * tính từ - (thực vật học) (có) hạt trần =Plante gymnosperme+ cây hạt trần * danh từ giống cái (thực vật học) - (số nhiều) ngành hạt trần
|
|
gymnote * danh từ giống đực - (động vật học) cá chỉnh điện
|
|
gynandromorphisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hiện tượng đực cái
|
|
gynécologie * danh từ giống cái - (y học) phụ khoa
|
|
gynécologique * tính từ - xem gynécologie
|
|
gynécologue * danh từ - thầy thuốc phụ khoa
|
|
gynécée * danh từ giống đực - (thực vật học) bộ nhụy, nhụy (hoa) - (sử học) khuê phòng
|
|
gynérium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sậy cảnh
|
|
gypaète * danh từ giống đực - (động vật học) chim diều râu
|
|
gypse * danh từ giống đực - thạch cao
|
|
gypseux * tính từ - xem gypse =Couche gypseuse+ tầng có thạch cao
|
|
gypsomètre * danh từ giống đực - kali sunfat kế (đo hàm lượng kali sunfat trong rượu vang)
|
|
gypsophile * danh từ giống cái - (thực vật học) cây phấn
|
|
gyrin * danh từ giống đực - (động vật học) bọ quay
|
|
gyrocompas * danh từ giống đực - la bàn con quay
|
|
gyromètre * danh từ giống đực - (hàng không) đổi hướng kế
|
|
gyropilote * danh từ giống đực - (hàng không) bộ lái tự động kiểu con quay
|
|
gyroscope *{{gyroscope}} * danh từ giống đực - con quay hồi chuyển
|
|
gyroscopique * tính từ - hồi chuyển, (theo kiểu) con quay =Compas gyroscopique+ la bàn con quay
|
|
gyrostat * danh từ giống đực - con quay, khí cụ con quay
|
|
gâble *{{gâble}} - xem gable
|
|
gâchage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự trộn (vữa...) - (nghĩa bóng) sự lãng phí =Gâchage de temps+ sự lãng phí thì giờ
|
|
gâche * danh từ giống cái - tấm lỗ mống (của bộ khóa cửa) - (xây dựng) cái trộn vữa
|
|
gâcher * ngoại động từ - (xây dựng) trộn, nhào (vừa, thạch cao...) - (nghĩa bóng) làm ẩu, bôi bác =Gâcher un travail+ làm ẩu một công việc - (nghĩa bóng) lãng phí - (nghĩa bóng) làm hỏng, phá rối =Il nous gâche le plaisir+ nó làm hỏng cuộc vui của chúng tôi =gâcher le métier+ nhận tiền công rẻ mạt =gâcher sa jeunesse+ bỏ phí tuổi xuân
|
|
gâchette * danh từ giống cái - cò súng - lẫy khóa
|
|
gâcheur * tính từ - làm ẩu - lãng phí * danh từ - (xây dựng) thợ trộn vữa - người làm ẩu - người lãng phí
|
|
gâchis * danh từ giống đực - (xây dựng) vữa - đất sũng nước - đống đồ bỏng vỡ - (thân mật) tình trạng rối ren, tình trạng lộn xộn =Gâchis politique+ rối ren chính trị - (nghĩa bóng) sự lãng phí
|
|
gâchée * danh từ giống cái - mẻ vữa
|
|
gâte-sauce * danh từ giống đực (không đổi) - người phụ bếp - (từ cũ; nghĩa cũ) người bếp vụng
|
|
gâteau * danh từ giống đực - bánh ngọt =Servir des gâteaux au dessert+ dọn bánh ngọt ăn tráng miệng - bánh (vật hình bánh) =Gâteau de marc d'arachide+ bánh khô dầu lạc - tầng ong =avoir part au gâteau+ (thân mật) được hưởng phần chia lãi (trong việc gì) = c'est du gâteau!+ (thân mật) thích quá!+ dễ ợt! =partager le gâteau+ (thường xấu) chia lãi
|
|
gâter * ngoại động từ - làm hư, làm hỏng, làm ủng =Tache d'huile qui gâte un habit+ vết dầu làm hỏng cái áo =Des fruits gâtés par l'humidité+ quả cây bị ẩm ướt làm ủng đi =Gâter un tableau en le retouchant+ làm hỏng bức tranh vì tô đi sửa lại # phản nghĩa =Améliorer, conserver, corriger, maintenir. Décorer, embellir - nuông chiều; cưng; biệt đãi =Gâter son enfant+ nuông chiều con =Gâter un invité+ biệt đãi một người khách =gâter le métier+ (từ cũ; nghĩa cũ) làm nghề với tiền công rẻ mạt
|
|
gâterie * danh từ giống cái - sự nuông chiều - quà bánh =Envoyer à quelqu'un des gâteries+ gửi quà bánh cho ai
|
|
gâteux * tính từ - lẫn cẫn - (y học) ỉa đái dầm dề
|
|
gâtisme * danh từ giống đực - sự lẫn cẫn - (y học) sự ỉa đái đầm đề
|
|
gâté * tính từ - hư, thối, ủng =Fruit gâté+ quả ủng =enfant gâté+ con cưng; người được nuông chiều =un enfant gâté de la fortune+ người số may
|
|
gène * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) gien
|
|
géant * tính từ - khổng lồ, kếch xù =Un paquet géant+ một gói khổng lồ, một gói kếch xù # phản nghĩa =Petit * danh từ giống đực - người khổng lồ; vật khổng lồ = L'éléphant, ce géant des animaux+ voi, con vật khổng lồ trong các loài thú =A pas de géant+ đi những bước khổng lồ, rất nhanh
|
|
géhenne * danh từ giống cái - (tôn giáo) địa ngục - (từ cũ; nghĩa cũ) sự tra khảo =Mettre quelqu'un à la géhenne+ đưa ai ra tra khảo - (từ cũ; nghĩa cũ) sự đau khổ
|
|
gélatine * danh từ giống cái - (gelatin) keo động vật
|
|
gélatineux * tính từ - như gelatin, như keo
|
|
gélatiniser * ngoại động từ - gelatin hóa, keo hóa
|
|
gélatiné * tính từ - (có) tráng galatin
|
|
gélif * tính từ - nứt nẻ vì giá lạnh (cây, đá)
|
|
gélification * danh từ giống cái - (thực vật học; hóa học) sự gen hóa
|
|
gélifier * ngoại động từ - (hóa học) gen hóa
|
|
gélinotte * danh từ giống cái - (động vật học) gà cỏ
|
|
gélivure * danh từ giống cái - vết nẻ lạnh (ở thân cây, tảng đá)
|
|
gélose * danh từ giống cái - thạch trắng
|
|
gélule * danh từ giống cái - (dược học) viên nhộng
|
|
gémeau * tính từ, danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) như jumeau
|
|
gémellaire * tính từ - sinh đôi =Grossesse gémellaire+ sự chửa sinh đôi
|
|
gémellipare * tính từ - đẻ sinh đôi =Femelle gémellipare+ con cái đẻ sinh đôi
|
|
gémellité * danh từ giống cái - tình trạng sinh đôi
|
|
gémination * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự xếp cặp, sự cặp đôi - (ngôn ngữ học) sự lặp âm
|
|
géminé * tính từ - xếp cặp, cặp đôi =Colonnes géminées+ cột cặp đôi - (ngôn ngữ học) lặp =Consonnes géminées+ phụ âm lặp =classes géminées+ lớp ghép
|
|
géminée - xem géminé
|
|
gémir * nội động từ - rên, rên ri; rên siết =Blessé qui gémit+ người bị thương rên rỉ =Gémir sous l'oppression+ rên siết dưới ách áp bức - rít, rì rầm =Le vent gémit dans la forêt+ gió rít trong rừng * ngoại động từ - (văn học) rên lên, rên rỉ =Gémir une plainte+ rên lên một lời kêu ca
|
|
gémissant * tính từ - rên, rên rỉ - rít, rì rầm
|
|
gémissement * danh từ giống đực - tiếng rên, tiếng rên rỉ; tiếng rên siết - tiếng sít, tiếng rì rầm =Le gémissement des flots+ tiếng sóng rì rầm
|
|
gémonies * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) bậc bêu thây (cổ La Mã) =traîner quelqu'un aux gémonies+ làm nhục ai
|
|
génial * tính từ - xem génie =Géniale invention+ phát minh tài tình # phản nghĩa =Médiocre
|
|
génialement * phó từ - (một cách) tài tình
|
|
génialité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính thiên tài
|
|
génie * danh từ giống đực - thần bản mệnh - thần =Le génie des eaux+ thần sông =Le génie de la liberté+ thần tự do - thiên tài; kẻ thiên tài, bậc anh tài =Un homme de génie+ một người thiên tài # phản nghĩa =Médiocrité, nullité - tài =Le génie des intrigues+ tài mánh khóe - tinh thần, thần =Le génie d'une langue+ cái thần của một ngôn ngữ - (quân sự) công binh
|
|
génisse * danh từ giống cái - bò cái tơ
|
|
génital * tính từ - sinh dục =Organes génitaux+ cơ quan sinh dục
|
|
géniteur * danh từ giống đực - con giống, vật giống - (đùa cợt; hài hước) người sinh ra =Nos géniteurs+ cha mẹ ta
|
|
génitif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thuộc cách
|
|
génito-urinaire * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) sinh dục tiết niệu =Organe génito-urinaire+ cơ quan sinh dục tiết niệu
|
|
génocide * danh từ giống đực - diệt chủng
|
|
génois * tính từ - (thuộc thành) Gie-nơ * danh từ giống cái - bánh Giê noa
|
|
génoise - xem génois
|
|
génome * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) bộ gien đơn bội
|
|
génotype * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) kiểu gien, kiểu di truyền
|
|
génuflexion * danh từ giống cái - sự quỳ gối (để tỏ ý kính trọng, quy phục) - (văn học) hành động quy lụy; hành động nịnh nọt
|
|
généalogie * danh từ giống cái - phả hệ - phả hệ học
|
|
généalogique * tính từ - xem généalogie =Arbre généalogique+ cây phả hệ
|
|
généalogiquement * phó từ - về mặt phả hệ, theo phả hệ
|
|
généalogiste * danh từ - người lập phả hệ - nhà phả hệ học
|
|
génépi * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngải băng - rượu ngải băng
|
|
général * tính từ - chung, tổng quát, toàn bộ, của toàn thể; đại cương =Intérêt général+ lợi ích chung =Consentement général+ sự đồng tình của toàn thể =Physiologie générale+ sinh lý học đại cương - chung chung =Parler en termes généraux+ nói lời chung chung - tổng; đại =Directeur général+ tổng giám đốc =Mobilisation générale+ tổng động viên =Assemblée générale+ đại hội =en général+ nói chung+ thường, thông thường * danh từ giống đực - cái chung, cái tổng quát =Le général et le particulier+ cái chung và cái riêng
|
|
généralat * danh từ giống đực - chức tướng, hàm tướng - (tôn giáo) chức trưởng dòng
|
|
générale * tính từ giống cái - xem général
|
|
généralement * phó từ - thường, thông thường - nói chung
|
|
généralisable * tính từ - có thể khái quát (hóa học)
|
|
généralisateur * tính từ - khái quát (hóa học); thích khái quát =Esprit généralisateur+ đầu óc thích khát quát
|
|
généralisation * danh từ giống cái - sự phổ cập; sự mở rộng; sự lan rộng =Généralisation d'un cancer+ sự lan rộng của ung thư (ra khắp cơ thể) sự khái quát (hóa học), sự suy rộng # phản nghĩa =Individualisation; limitation; localisation
|
|
généraliser * ngoại động từ - phổ cập; mở rộng; làm lan rộng =Généraliser une méthode+ phổ cập một phương pháp =Crise généralisée+ cuộc khủng hoảng lan rộng # phản nghĩa =Limiter, localiser, restreindre. Distinguer, individualiser, spécialiser, , spécifier
|
|
généralissime * danh từ giống đực - (quân sự) tổng tư lệnh
|
|
généraliste * danh từ - bác sĩ đa khoa # phản nghĩa =Spécialiste
|
|
généralité * danh từ giống cái - tính chung, tính đại cương # phản nghĩa =Particularité, spécialité. Détail, précision - đại đa số, phần lớn =Dans la généralité des cas+ trong đại đa số trường hợp - (số nhiều) đại cương - (sử học) khu tài chính (Pháp) @généralité * danh từ giống cái - tính chung, tính đại cương # phản nghĩa =Particularité, spécialité. Détail, précision - đại đa số, phần lớn =Dans la généralité des cas+ trong đại đa số trường hợp - (số nhiều) đại cương - (sử học) khu tài chính (Pháp)
|
|
générateur * tính từ - sinh, phát sinh, sinh sản =Ligne génératrice+ (toán học) đường sinh =Organes générateurs+ (sinh vật học; sinh lý học) cơ quan sinh sản =Assise génératrice+ (thực vật học) tầng phát sinh * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy tạo, máy phát; lò sinh =Générateur de vapeur+ lò hơi
|
|
génératif * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) sinh sản =Fonction générative+ (sinh vật học; sinh lý học) chức năng sinh sản - sản sinh, phát sinh =Grammaire générative+ (ngôn ngữ học) ngữ pháp sản sinh
|
|
génération * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự sinh sản =Génération asexuée+ sự sinh sản vô tính =Génération sexuée+ sự sinh sản hữu tính - sự sản sinh, sự phát sinh, sự hình thành =La génération des mots+ sự hình thành từ ngữ - thế hệ =De génération en génération+ từ thế hệ này đến thế hệ khác =La jeune génération+ thế hệ trẻ
|
|
génératrice * tính từ giống cái - xem générateur * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy tạo, máy phát =Génératrice d'électricité+ máy phát điện - (toán học) đường sinh
|
|
généreusement * phó từ - độ lượng, hào hiệp =Se conduire généreusement envers un vaincu+ độ lượng với kẻ thua trận - rộng rãi, hào phóng =Payer généreusement+ trả tiền rộng rãi - (từ cũ; nghĩa cũ) dũng cảm # phản nghĩa =Mesquinement. Parcimonieux
|
|
généreux * tính từ - độ lượng, hào hiệp =Homme généreux+ người độ lượng =Sentiments généreux+ tình cảm hào hiệp - rộng rãi, hào phóng =Généreux donateur+ người cho hào phóng - tốt; đậm; to, nở... =Terre généreuse+ đất tốt =Poitrine généreuse+ ngực nở - (từ cũ; nghĩa cũ) cao thượng; dũng cảm - (từ cũ; nghĩa cũ) (thuộc dòng) quý phái # phản nghĩa =Bas, lâche, mesquin, vil; avare, cupide, égoïste, intéressé. Aride, pauvre, stérile
|
|
générique * tính từ - (thuộc) chủng loại =Caractère générique+ tính chất chủng loại * danh từ giống đực - (điện ảnh) đoạn giới thiệu (một cuộn phim, trình bày tên những người làm phim)
|
|
générosité * danh từ giống cái - tính độ lượng, tính hào hiệp - tính rộng rãi, tính hào phóng - (số nhiều) ân huệ; tặng vật - (từ cũ; nghĩa cũ) tính cao thượng @générosité * danh từ giống cái - tính độ lượng, tính hào hiệp - tính rộng rãi, tính hào phóng - (số nhiều) ân huệ; tặng vật - (từ cũ; nghĩa cũ) tính cao thượng
|
|
génésiaque * tính từ - xem genèse
|
|
génésique * tính từ - sinh sản =Instinct génésique+ bản năng sinh sản
|
|
h * danh từ giống đực - h - (H) (nhạc) si (Đức) - (H) - (hóa học) hydro (ký hiệu) - (H) - (vật lý học) henri (ký hiệu) - (khoa đo lường) giờ (ký hiệu) = l'heure H+ xem heure
|
|
ha * thán từ - à! ủa!, vậy à!, úi chà! = Ha! que me dites-vous?+ à! anh nói gì với tôi thế? = ha! ha!+ ha! ha! (tiếng cười) = Ha! ha! cela est tout à fait drôle!+ ha! ha! điều đó hoàn toàn là buồn cười! * danh từ giống đực không đổi - tiếng à =Pousser un ha+ thốt ra một tiếng à
|
|
habanera * danh từ giống cái - điệu habanera (vũ, nhạc)
|
|
habile * tính từ - khéo, khéo léo, khéo tay =Un habile ouvrier+ một người thợ khéo - khéo, khôn khéo =Un avocat habile+ một luật sư khôn khéo =Une démarche habile+ cuộc vận động khôn khéo # phản nghĩa =Gauche, inhabile, maladroit * danh từ - (Les habiles) (nghĩa xấu) tụi ranh ma quỷ quái
|
|
habilement * phó từ - khéo, khéo léo, khéo tay =Peindre habilement+ vẽ khéo - khéo, khôn khéo =Conduire habilement une négociation+ khôn khéo tiến hành một cuộc thương lượng # phản nghĩa =Maladroitement
|
|
habileté * danh từ giống cái - sự khéo, sự khéo léo, sự khéo tay =Agir avec habileté+ hành động khéo léo - sự khéo, sự khôn khéo - (số nhiều) ngón khéo léo =Ses habiletés furent sans effet+ những ngón khéo léo của hắn không có kết quả gì - (từ cũ; nghĩa cũ) khả năng, tài năng # phản nghĩa =Gaucherie, inhabileté, maladresse
|
|
habilitant * tính từ - khiến cho có đủ tư cách
|
|
habilitation * danh từ giống cái - sự làm cho có đủ tư cách
|
|
habiliter * ngoại động từ - (luật pháp, pháp lý) làm cho có đủ tư cách
|
|
habilité * danh từ giống cái - (luật pháp, pháp lý) tư cách = L'habilité à succéder+ tư cách thừa kế
|
|
habillable * tính từ - có thể cho ăn mặc, có thể cho ăn mặc chững chạc =Un homme contrefait est difficilement habillable+ một người dị dạng khó mà cho ăn mặc chững chạc
|
|
habillage * danh từ giống đực - sự mặc quần áo =Habillage d'une poupée+ sự mặc quần áo cho con búp bê - sự tỉa bớt cành rễ (cho một cây đem trồng chỗ khác) - sự bọc =Habillage d'une bouteille+ sự bọc một cái chai (cho khỏi vỡ) - sự lắp máy (đồng hồ) - sự chuẩn bị để nấu nướng; sự chuẩn bị để bán - (ngành in) sự xếp đặt bài xung quanh tranh ảnh # phản nghĩa =Déshabillage
|
|
habillement * danh từ giống đực - sự mặc quần áo cho; sự cung cấp quần áo cho, sự cấp trang phục =Habillement des troupes+ sự cấp trang phục cho bộ đội - quần áo, y phục - nghề may mặc =Syndicat de l'habillement+ công đoàn may mặc
|
|
habiller * ngoại động từ - mặc quần áo cho =Habiller un enfant+ mặc quần áo cho em bé # phản nghĩa =Déshabiller, dévêtir - may quần áo =Tailleur qui habille bien+ người thợ may may quần áo khéo - mặc vừa vặn, mặc dễ coi =Cette robe vous habille bien+ cái áo dài này chị mặc vừa vặn quá - cấp quần áo cho =Habiller une famille nombreuse+ cấp quần áo cho một gia đình đông con - tỉa bớt cành rễ (cho một cây khi đem trồng sang chỗ khác) - bọc =Habiller un fauteuil+ bọc vải một ghế bành - (kỹ thuật) lắp máy (đồng hồ) - chuẩn bị để nấu nướng; chuẩn bị để bán - xếp đặt bản in xung quanh (tranh ảnh trên trang sách đem in) - trang trí, điểm tô =Habiller de belles phrases une pensée creuse+ dùng những câu hoa mỹ để điểm tô một tư tưởng trống rỗng =habiller quelqu'un; habiller quelqu'un de toutes pièces+ (thân mật) nói xấu ai tàn tệ
|
|
habilleur * danh từ giống đực - (sân khấu) người trang phục cho diễn viên - người bày hàng - người làm cá (để đưa muối)
|
|
habillé * tính từ - ăn mặc =Habillé de blanc+ ăn mặc đồ trắng - ăn mặc chỉnh tề =Tout le monde est venu très habillé+ mọi người đều đến ăn mặc rất chỉnh tề # phản nghĩa =Dévêtu, nu. Négligé, sport - hợp với buổi lễ =Fourrure vraiment habillée+ tấm áo da lông thực là hợp với buổi lễ * danh từ giống đực - (L'habillé de soie) (thân mật) con lợn
|
|
habit * danh từ giống đực - áo lễ, áo đuôi tôm - áo =Habit de prêtre+ áo thầy tu =Habit militaire+ áo lính - (số nhiều) quần áo, y phục =Habits de deuil+ quần áo tang =habit vert+ áo viện sĩ (Viện Hàn lâm Pháp) = l'habit ne fait pas le moine+ đừng trông mặt mà bắt hình dong =prendre l'habit+ đi tu, xuất gia =prise d'habit+ lễ xuất gia @habit * danh từ giống đực - áo lễ, áo đuôi tôm - áo =Habit de prêtre+ áo thầy tu =Habit militaire+ áo lính - (số nhiều) quần áo, y phục =Habits de deuil+ quần áo tang =habit vert+ áo viện sĩ (Viện Hàn lâm Pháp) = l'habit ne fait pas le moine+ đừng trông mặt mà bắt hình dong =prendre l'habit+ đi tu, xuất gia =prise d'habit+ lễ xuất gia
|
|
habitabilité * danh từ giống cái - tính ở được =Conditions d'habitabilité d'un immeuble+ điều kiện ở được của một ngôi nhà
|
|
habitable * tính từ - (có thể) ở được =Une pièce habitable+ một gian có thể ở được # phản nghĩa =Inhabitable
|
|
habitacle * danh từ giống đực - (hàng hải) hộp la bàn - (hàng không) ngăn lái - (thơ ca) chỗ ở =Habitacle du Très Haut+ thiên đình
|
|
habitant * danh từ - dân =Une ville de 100000 habitants+ một thành phố 100000 dân =Les habitants d'un pays+ dân một nước - người ở =Les habitants d'un immeuble+ những người ở một ngôi nhà
|
|
habitat * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) nơi sống, vùng phân bố = L'habitat du pin+ vùng phân bố của cây thông - điều kiện cư trú = L'habitat rural+ điều kiện cư trú ở nông thôn =Amélioration de l'habitat+ sự cải thiện điều kiện cư trú
|
|
habitation * danh từ giống cái - sự ở, sự cư trú - chỗ ở, nơi cư trú, nhà =Changer d'habitation+ đổi chỗ ở
|
|
habiter * động từ - ở =Habiter à la campagne+ ở nông thôn =Habiter chez un ami+ ở nhà bạn =Habiter une maison+ ở một ngôi nhà =La croyance qui l'habite+ lòng tín ngưỡng ở anh ta
|
|
habituation * danh từ giống cái - (động vật học) sự quen mất (do lặp quen mà mất một phản xạ)
|
|
habitude * danh từ giống cái - thói quen, tập quán =Contracter de bonnes habitudes+ nhiễm những thói quen tốt - (từ cũ; nghĩa cũ) như habitus = d'habitude+ thường thường = D'habitude, il sort à cinq heures+ thường thường năm giờ thì ông ấy đi ra # phản nghĩa =Accident, exception. Nouveauté, inexpérience @habitude * danh từ giống cái - thói quen, tập quán =Contracter de bonnes habitudes+ nhiễm những thói quen tốt - (từ cũ; nghĩa cũ) như habitus = d'habitude+ thường thường = D'habitude, il sort à cinq heures+ thường thường năm giờ thì ông ấy đi ra # phản nghĩa =Accident, exception. Nouveauté, inexpérience
|
|
habituel * tính từ - thói quen; thường ngày, thông thường =Promenade habituelle+ cuộc đi dạo thường ngày =Ce n'est pas très habituel+ không phải thông thường lắm # phản nghĩa =Accidentel, anormal, exceptionnel, inaccoutumé, inhabituel, insolite, inusité, occasionnel, rare, unique
|
|
habituellement * phó từ - thường thường, thường ngày =Venir habituellement à sept heures du matin+ thường ngày cứ bảy giờ sáng thì đến # phản nghĩa =Accidentellement, exceptionnellement, rarement
|
|
habituer * ngoại động từ - tập cho quen, tập cho thành thói quen =Habituer un enfant au travail+ tập cho một em bé quen lao động # phản nghĩa =Désaccoutumer, dépayser, déshabituer
|
|
habitus * danh từ giống đực - (y học) sắc mạo
|
|
habitué * danh từ - khách quen, người hay lui tới =Les habitués d'un café+ những khách quen lui tới một tiệm cà phê
|
|
habité * tính từ - có người ở =Maison habitée+ nhà có người ở # phản nghĩa =Désert. Abandonné, inhabité, vide - (thông tục) có sâu, có bọ =Fromage habité+ pho mát có bọ
|
|
hachage * danh từ giống đực - sự thái, sự băm =Le hachage de la paille+ sự băm rơm
|
|
hache * danh từ giống cái - cái rìu =avoir un coup de hache; avoir un coup de hache à la tête+ (thân mật) hơi điên điên =comité de la hache+ (thân mật) ủy ban thanh lọc biên chế =fait à coups de hache; taillé à coups de hache+ làm thô sơ =hache d'armes+ (sử học) rìu chiến
|
|
hache-légumes * danh từ giống đực không đổi - như coupe-légumes
|
|
hache-paille * danh từ giống đực không đổi - máy băm rơm
|
|
hache-viande * danh từ giống đực không đổi - máy băm thịt
|
|
hachement * danh từ giống đực - như hachage
|
|
hacher * ngoại động từ - thái, băm =Hacher de la viande+ thái thịt =Hacher des herbes+ băm cỏ - chặt vụng =Hacher un poulet+ chặt vụng con gà - phá tan, phá nhát =Hacher un bataillon+ phá tan một đại đội =Blés que la grêle a hachés+ lúa mì do mưa đá phá nát - ngắt quãng =Discours haché d'applaudissements+ bài diễn văn bị ngắt quảng bởi những tràng vỗ tay - gạch gạch; (hội họa) tô nét chải =La pluie hache le ciel obscur+ mưa gạch gạch nền trời đen tối =hacher de la paille+ (nghĩa bóng, thân mật) bập bẹ tiếng nước ngoài (chủ yếu tiếng Đức); =se faire hacher+ chống giữ đến người cuối cùng+ chịu mọi nguy hiểm để bảo vệ đến cùng
|
|
hachereau * danh từ giống đực - rìu con
|
|
hachette * danh từ giống cái - như hachereau
|
|
hachis * danh từ giống đực - thịt băm, cá băm
|
|
hachisch * danh từ giống đực - cần sa, hasit
|
|
hachoir * danh từ giống đực - dao thái; máy thái, máy băm, máy xay (thịt, cá) - cái thớt
|
|
hachure * danh từ giống cái - nét gạch gạch, nét chải (ở bức vẽ, bản đồ)
|
|
hachurer * ngoại động từ - tô nét gạch gạch, tô nét chải
|
|
haché * tính từ - thái nhỏ, băm vụn =Viande hachée+ thịt thái nhỏ - ngắt quãng; nhát gừng; =Style haché+ văn nhát gừng
|
|
hacienda * danh từ giống cái - trại, ấp (Mỹ La tinh)
|
|
haddock * danh từ giống đực - (động vật học) cá tuyết chấm đen
|
|
hadith * danh từ giống đực - (tôn giáo) truyện thánh Ma-hô-mét
|
|
hadj - xem hadji
|
|
hadji * danh từ giống đực - người hành hương Hồi giáo, hatji
|
|
hadron * danh từ giống đực - (vật lý học) hadron (hạt cơ bản)
|
|
hafnium * danh từ giống đực - (hóa học) hafini
|
|
hagard * tính từ - hoảng hốt, nhớn nhác =Yeux hagards+ cặp mắt nhớn nhác
|
|
haggis * danh từ giống đực - món dạ dày cừu nhồi
|
|
hagiographe * danh từ - người soạn thánh truyện - (nghĩa rộng) tác giả tô hồng nhân vật
|
|
hagiographie * danh từ giống cái - khoa thánh truyện - sách thánh truyện - (nghĩa rộng) tiểu sử tô hồng
|
|
hagiographique * tính từ - xem hagiographie =Travaux hagiographiques+ công trình thánh truyện
|
|
hagiologie * danh từ giống cái - sách thánh truyện
|
|
haie *{{haies}} * danh từ giống cái - hàng rào =Haie vive+ hàng rào cây xanh =Faire la haie+ đứng làm hàng rào danh dự (để đón ai) =Une haie d'agents de police+ một hàng rào công an =Course de haies+ (thể dục thể thao) chạy vượt rào
|
|
haillon * danh từ giống đực - quần áo rách =Vêtu de haillons+ mặc quần áo rách
|
|
haillonneux * tính từ - rách, rách rưới =Habit haillonneux+ áo rách =Une vieille haillonneuse+ một bà già rách rưới
|
|
haine * danh từ giống cái - lòng căm thù; sự hằn thù, sự căm ghét =Prendre quelqu'un en haine+ căm thù ai =Avoir de la haine pour le mensonge+ căm ghét thói nói dối # phản nghĩa =Amour. Affection, amitié, concorde, fraternité. Culte, passion
|
|
haineusement * phó từ - (một cách) thù ghét, hằn thù, hằn học
|
|
haineux * tính từ - thù ghét, hằn thù, hằn học =Caractère haineux+ tính hay thù ghét =Regards haineux+ những cái nhìn hằn học # phản nghĩa =Affectueux, bienveillant
|
|
haire * danh từ giống cái - dạ chưa nện - (tôn giáo) áo sám hối, áo tự phạt
|
|
halage * danh từ giống đực - sự kéo (thuyền, từ trên bờ sông) =Chemin de halage+ đường kéo thuyền (dọc bờ sông) # đồng âm =Hallage
|
|
halbi * danh từ giống đực - rượu lê táo (Noóc-măng-đi)
|
|
halbran * danh từ giống đực - (săn bắn) vịt trời tơ
|
|
halbrené * tính từ - gãy lông cánh =Faucon halbrené+ chim cắt gãy lông cánh
|
|
haleine * danh từ giống cái - hơi thở (ra) =Haleine qui sent le tabac+ hơi thở sặc mùi thuốc lá - hơi =Perdre haleine+ đứt hơi =Reprendre haleine+ lấy lại hơi =Travail de longue haleine+ công việc dài hơi - (văn học) hơi; gió; mùi =La chaude haleine des fourneaux+ hơi nóng của lò = L'haleine du matin+ gió sớm mai = L'haleine des roses+ mùi hoa hồng =à perdre haleine; à perte d'haleine+ đến hết hơi, rất lâu =haleine forte+ hôi mồm =tenir quelqu'un en haleine+ làm cho ai luôn luôn phải căng thẳng chú ý+ làm cho ai ngong ngóng chờ đợi =tout d'une haleine+ một hơi, một mạch
|
|
halener * ngoại động từ - (săn bắn) đánh hơi
|
|
haler * ngoại động từ - (hàng hải) kéo =Haler un câble+ kéo dây cáp =Chevaux qui halent un chaland+ ngựa kéo chiếc sà lan (bằng dây, từ trên bờ) =le vent hale le nord+ gió đổi hướng thành gió bấc # đồng âm =Allée, aller, hâler
|
|
haletant * tính từ - hổn hển =Voix haletante+ giọng hổn hển =haletant d'impatience+ hết sức sốt ruột
|
|
haleter * nội động từ - thở hổn hển =Haleter après une longue course+ thở hổn hển sau một mạch chạy dài - phì phò =La locomotive halète+ đầu máy xe lửa phì phò - ngong ngóng chờ đợi =Tout l'auditoire haletait+ toàn thể cử tọa ngong ngóng chờ đợi
|
|
haleur * danh từ - người kéo thuyền
|
|
half-track * danh từ giống đực - xe háptrăc, xe xích bánh sau
|
|
halieutique * danh từ giống cái - thuật đánh cá
|
|
haliotide * danh từ giống cái - (động vật học) bào ngư
|
|
halite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) halit, muối mỏ
|
|
halitueux * tính từ - (Peau halitueuse) (y học) da nhễ nhại
|
|
hall * danh từ giống đực - đại sảnh
|
|
hallage * danh từ giống đực - thuế chợ # đồng âm =Halage
|
|
hallali * danh từ giống đực - (săn bắn) tiếng reo chặn được thú săn; hiệu kèn chặn được thú săn
|
|
halle * danh từ giống cái - nơi họp chợ, chợ - (nghĩa rộng) phòng trống rộng; ngôi nhà sơ sài @halle * danh từ giống cái - nơi họp chợ, chợ - (nghĩa rộng) phòng trống rộng; ngôi nhà sơ sài
|
|
hallebarde * danh từ giống cái - (sử học) cái kích, cái mâu (vũ khí) =il pleut des hallebardes+ trời mưa như trút
|
|
hallebardier * danh từ giống đực - (sử học) lính cầm kích
|
|
hallier * danh từ giống đực - khóm bụi rậm
|
|
hallstattien * tính từ - (khảo cổ học) (thuộc) thời kỳ hanstat, (thuộc) sơ kỳ đồ sắt
|
|
hallucinant * tính từ - gây ảo giác - kỳ lạ =Une ressemblance hallucinante+ một sự giống nhau kỳ lạ
|
|
hallucination * danh từ giống cái - ảo giác
|
|
hallucinatoire * tính từ - xem hallucination =Délire hallucinatoire+ hoang tưởng ảo giác =Vision hallucinatoire+ ảo thị
|
|
halluciner * ngoại động từ - gây ảo giác - (thân mật) làm kinh ngạc
|
|
hallucinogène * tính từ - sinh ảo giác, gây ảo giác =Substance hallucinogène+ chất gây ảo giác
|
|
hallucinose * danh từ giống cái - (y học) trạng thái ảo giác
|
|
halluciné * tính từ - có ảo giác - (thân mật) kinh ngạc =Air hallucinné+ vẻ kinh ngạc * danh từ - người bị ảo giác
|
|
halo * danh từ giống đực - quầng =Halo lumineux+ quầng sáng =Halo de réflexion+ (nhiếp ảnh) quầng phản xạ =Halo glaucomateux+ (y học) quầng sáng do tăng nhãn áp
|
|
halographie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu muối
|
|
halogène * danh từ giống đực - (hóa học) halogen
|
|
halogénation * danh từ giống cái - (hóa học) sự halogen hóa
|
|
halogénure * danh từ giống đực - (hóa học) halogenua
|
|
halogéné * tính từ - (hóa học) có halogen
|
|
halophile * danh từ - (thực vật học) cây ưa mặn * tính từ - (thực vật học) ưa mặn; ở đất mặn
|
|
halte * danh từ giống cái - sự dừng lại, nơi dừng lại # phản nghĩa =Marche. Continuation, reprise - halte! halte-là!+ đứng lại! (tiếng hô)+ thôi đủ rồi
|
|
halter * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) dừng lại
|
|
haltère * danh từ giống đực - (thế) (quả) tạ @haltère * danh từ giống đực - (thế) (quả) tạ
|
|
haltérophile * danh từ - (thể dục thể thao) vận động viên cử tạ
|
|
haltérophilie * danh từ giống cái - môn cử tạ
|
|
halva * danh từ giống đực - bánh hanva, bánh mật (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
halètement * danh từ giống đực - sự thở hổn hển; tiếng thở hổn hển =Halètement d'un chien+ tiếng thở hổn hển của con chó - sự phì phò; tiếng phì phò =Halètement d'une locomotive+ tiếng phì phò của đầu máy xe lửa
|
|
hamac * danh từ giống đực - cái võng =araignée de hamac+ dây đầu võng
|
|
hamada * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) hoang mạc đá (ở Xahara)
|
|
hamadryade * danh từ giống cái - (thân mật) mộc tinh
|
|
hamadryas * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ đầu chó Ê-ti-ô-pi
|
|
hamamélis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây kim mai
|
|
hamburger * danh từ giống đực - xăng uyt bít tết
|
|
hameau * danh từ giống đực - xóm, thôn
|
|
hameçon * danh từ giống đực - lưỡi câu =mordre à l'hameon - (nghĩa bóng, thân mật) cắn câu
|
|
hameçonner * ngoại động từ - móc lưỡi câu =Hameonner une ligne+ móc lưỡi câu vào cần câu - câu được (cá)
|
|
hameçonné * tính từ - (có) móc lưỡi câu - (sinh vật học; sinh lý học) (có) hình móc câu
|
|
hamitique * tính từ - (thuộc) dân tộc Ha-mit (Đông Phi)
|
|
hammam * danh từ giống đực - nhà tắm hơi (theo lối Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
hammerless * danh từ giống đực - súng giấu cò (một kiểu súng săn)
|
|
hampe * danh từ giống cái - cán (cờ, bút lông.) =Hampe de drapeau+ cán cờ =Hampe florale+ (thực vật học) cán hoa - nét sổ, nét đứng (chữ viết) - (săn bắn) ức hươu - thịt hông bò
|
|
hamster *{{hamster}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột hang
|
|
han * danh từ giống đực - tiếng hậy (phát ra khi đập mạnh) =Le han du bûcheron+ tiếng hậy của người tiều phu
|
|
hanap * danh từ giống đực - (sử học) cốc có nắp, cốc hanap (để uống rượu)
|
|
hanche *{{hanche}} * danh từ giống cái - háng, hông - (giải phẫu) học khớp háng - vai (lọ) =les poings sur la hanche+ xem poing
|
|
hanchement * danh từ giống đực - sự vặn vẹo người; sự uốn éo
|
|
hancher * ngoại động từ - (nghệ thuật) vẽ giơ hông, nặn giơ hông * nội động từ - giơ hông, vặn vẹo, uốn éo
|
|
handball * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn bóng ném
|
|
handicap * danh từ giống đực - (thế) cuộc đua có chấp - sự thiệt vì chấp - (nghĩa bóng) điều bất lợi, điều thiệt thòi =La maladie est un handicap pour cet élève+ bệnh tật là điều thiệt thòi cho cậu học trò ấy
|
|
handicaper * ngoại động từ - bắt (phải) chấp - (nghĩa bóng) gây bất lợi, gây thiệt thòi
|
|
handicapeur * danh từ giống đực - (thế) trọng tài định mức chấp
|
|
handicapé * tính từ - bị tật nguyền * danh từ - người tật nguyền
|
|
hangar * danh từ giống đực - lán hàng, nhà kho - nhà để máy bay
|
|
hanneton *{{hanneton}}{{bọ cách cứng}} * danh từ giống đực - (động vật học) bọ da - (nghĩa bóng) người dại dột =avoir un hanneton dans le plafond+ (thông tục) có định kiến kỳ quặc
|
|
hannetonnage * danh từ giống cái - sự diệt bọ da
|
|
hannetonner * động từ - diệt bọ da
|
|
hansart * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) dao thái thịt
|
|
hanse * danh từ giống cái - (sử học) hội buôn, phường buôn
|
|
hanséatique * tính từ - xem hanse
|
|
hanter * ngoại động từ - ám ảnh =Ce souvenir le hantait+ kỷ niệm ấy ám ảnh anh ta - (từ cũ; nghĩa cũ) lui tới =Hanter les artistes+ lui tới các nghệ sĩ =Hanter les tripots+ lui tới sòng bạc # phản nghĩa =Fuir, éloigner (s')
|
|
hantise * danh từ giống cái - sự ám ảnh - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lui tới
|
|
hanté * tính từ - có ma (theo mê tín) =Maison hantée+ nhà có ma
|
|
hapax * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ chỉ gặp một lần; hình thái chỉ gặp một lần
|
|
haplologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự đọc lược âm tiết trùng (ví dụ haplologie đọc là haplogie)
|
|
haploïde * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) đơn bội =Cellule haploïde+ tế bào đơn bội
|
|
happe * danh từ giống cái - (xây dựng) móc kẹp
|
|
happement * danh từ giống đực - sự dính chặt - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự đớp, sự ngoạm
|
|
happening * danh từ giống đực - (sân khấu) tiết mục quần chúng
|
|
happer * ngoại động từ - đớp, ngoạm # phản nghĩa =Lâcher, laisser
|
|
haptène * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) hapten
|
|
haquebute * danh từ giống cái - (sử học) súng hỏa mai
|
|
haquenée * danh từ giống cái - ngựa đi nước kiệu - (từ cũ; nghĩa cũ) ngựa cho phụ nữ cưỡi
|
|
haquet * danh từ giống đực - xe bò không chắn (để chở thùng)
|
|
hara-kiri * danh từ giống đực - sự mổ bụng tự sát (theo kiểu người Nhật)
|
|
harangue * danh từ giống cái - bài diễn văn, diễn từ
|
|
haranguer * ngoại động từ - diễn thuyết hô hào =Haranguer la foule+ diễn thuyết hô hào quần chúng
|
|
harangueur * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ diễn thuyết nghe chối tai
|
|
haras * danh từ giống đực - trại ngựa giống
|
|
harassant * tính từ - làm mệt nhoài, mệt nhọc =Travail harassant+ công việc mệt nhọc
|
|
harasse * danh từ giống cái - sọt, thùng thưa (để chuyên chở đồ sứ, đồ thủy tinh)
|
|
harassement * danh từ giống đực - sự mệt nhoài
|
|
harasser * ngoại động từ - làm mệt nhoài # phản nghĩa =Délaisser. Reposer
|
|
harassé * tính từ - mệt nhoài # phản nghĩa =Dispos. Fort
|
|
harcelant * tính từ - quấy rối; quấy rầy
|
|
harceler * ngoại động từ - quấn rối; quấy rầy =Harceler l'ennemi+ quấy rối quân địch =Harceler quelqu'un de demandes+ quấy rầy ai vì những lời xin xỏ # phản nghĩa =Apaiser, calmer
|
|
harcèlement * danh từ giống đực - sự quấy rối; sự quấy rầy
|
|
hard-top * danh từ giống đực - mui cứng tháo ra được (của ôtô)
|
|
harde * danh từ giống cái - dây buộc chó (thành cụm bốn hay sáu con) - cụm chó (buộc vào nhau)
|
|
harder * ngoại động từ - (săn bắn) buộc (chó) thành cụm (bốn hoặc sáu con)
|
|
hardes * danh từ giống cái số nhiều - (nghĩa xấu) quần áo cũ
|
|
hardi * tính từ - gan dạ, táo bạo, mạnh dạn =Un militant hardi+ một chiến sĩ gan dạ =Une plume hardie+ một ngòi bút mạnh dạn =Un projet hardi+ một đề án táo bạo - (nghĩa xấu) liều lĩnh; xấc xược, lấc cấc =Qui te rend si hardi?+ ai khiến mày liều lĩnh như thế? =Un hardi gamin+ một đứa bé lấc cấc =Propos hardis+ những lời xấc xược = hardi!+ mạnh dạn lên!; cố lên! = Hardi! camarades+ các đồng chí, cố lên! # phản nghĩa =Lâche, peureux, timide, timoré. Modeste. Banal
|
|
hardiesse * danh từ giống cái - tính gan dạ, tính táo bạo, tính mạnh dạn =La hardiesse d'un explorateur+ tính gan dạ của một nhà thám hiểu =La hardiesse du pinceau+ nét vẽ táo bạo - (nghĩa xấu) sự liều lĩnh; sự xấc xược; sự lấc cấc =La hardiesse d'une attitude+ sự xấc xược của một thái độ - (số nhiều) hành động liều lĩnh; lời nói xấc xược # phản nghĩa =Lâcheté, timidité. Décence, modestie. Banalité, platitude
|
|
hardiment * phó từ - gan dạ, táo bạo, mạnh dạn - (nghĩa xấu) liều lĩnh; xấc xược; lấc cấc # phản nghĩa =Craintivement, timidement; modestement
|
|
hardware * danh từ giống đực - kết cấu (của máy tính điện tử)
|
|
harem * danh từ giống đực - hậu cung, khuê phòng - đám hậu cung, bọn tỳ thiếp
|
|
hareng * danh từ giống đực - (động vật học) cá trích =sec comme un hareng+ lép kẹp và cao lêu ngêu =serré comme des harengs+ lèn như nêm cối
|
|
harengaison * danh từ giống cái - sự đánh cá trích - mùa đánh cá trích
|
|
harenguet * danh từ giống đực - như sprat
|
|
harenguier * danh từ giống đực - tàu đánh cá trích
|
|
harengère * danh từ giống cái - chị hàng cá - (thân mật) hàng tôm hàng cá
|
|
haret * tính từ - (Chat haret) mèo hoang (mèo nhà đã trở lại đời sống hoang dại) * danh từ giống đực - mèo hoang
|
|
harfang * danh từ giống đực - (động vật học) cú tuyết
|
|
hargne * danh từ giống cái - sự càu nhàu; sự cà khịa
|
|
hargneusement * phó từ - (một cách) càu nhàu; (với vẻ) cà khịa
|
|
hargneux * tính từ - càu nhàu; tỏ vẻ cà khịa # phản nghĩa =Aimable, doux
|
|
haricot *{{haricot}} * danh từ giống đực - đậu, đỗ =Planter des haricots+ trồng đậu =Haricot blanc+ đậu trắng - (y học) khay hình hạt đậu = c'est la fin des haricots+ (thông tục) thế là hết! thế là xong! =des haricots!+ (thông tục) có cóc khô ấy =table haricot+ (sử học) bàn hình hạt đậu
|
|
haridelle * danh từ giống cái - ngựa gầy xấu
|
|
harki * danh từ giống đực - (sử học) lính địa phương bổ sung (trong quân đội Pháp ở Bắc Phi)
|
|
harle * danh từ giống đực - (động vật học) vịt mỏ răng
|
|
harmattan * danh từ giống đực - gió hacmatan (gió hanh nóng ở Tây Phi)
|
|
harmonica * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèm acmonica
|
|
harmoniciste * danh từ - người chơi acmonica
|
|
harmonicorde * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn acmonicooc, đàn dây đạp hơi
|
|
harmonie * danh từ giống cái - (âm nhạc) hòa âm - sự hài hòa; sự hòa hợp = L'harmonie des couleurs dans un tableau+ sự hài hòa màu sắc trong một bức tranh =Harmonie des classes+ sự hòa hợp giai cấp =Vivre en harmonie+ sống hòa hợp # phản nghĩa =Désaccord, désordre, discordance. Antagonisme, incompatibilité. Discorde, dissentiment
|
|
harmonieusement * phó từ - êm tai, du dương =Chanter harmonieusement+ hát du dương - hài hòa, cân đối =Arranger harmonieusement+ sắp xếp hài hòa
|
|
harmonieux * tính từ - êm tai, du dương =Musique harmonieuse+ nhạc du dương =Voix harmonieuse+ giọng nói êm tai - hài hòa, cân đối =Un ensemble harmonieux+ một tổng thể hài hòa # phản nghĩa =Cacophonique, criard, discordant, dissonant, heurté. Désorganisé, disparate, disproportionné, incohérent
|
|
harmonique * danh từ giống đực - (âm nhạc) âm bội * danh từ giống cái - (vật lý học) sóng hài - (ngôn ngữ học) âm cộng hưởng * tính từ - (âm nhạc) xem danh từ giống đực
|
|
harmoniquement * phó từ - (âm nhạc) theo luật hòa âm - (toán học) theo tỷ số điều hòa, điều hòa =Droite divisée harmoniquement par quatre points+ đường thẳng chia theo tỷ số điều hòa bởi bốn điểm
|
|
harmonisation * danh từ giống cái - sự điều hòa =Harmonisation des salaires+ sự điều hòa tiền lương - (âm nhạc) sự phối hòa âm
|
|
harmoniser * ngoại động từ - điều hòa =Harmoniser des intérêts opposés+ điều hòa những quyền lợi đối lập - (âm nhạc) phối hòa âm # phản nghĩa =Désaccorder. Détonner, dissoner
|
|
harmonium * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn đạp hơi
|
|
harnachement * danh từ giống đực - sự thắng yên cương (cho ngựa) - bộ yên cương - (thân mật) quần áo kỳ cục nặng nề
|
|
harnacher * ngoại động từ - thắng yên cương (cho ngựa) - (thân mật) cho (ai) ăn mặc quần áo kỳ cục nặng nề
|
|
harnacheur * danh từ giống đực - thợ làm yên cương
|
|
harnais *{{harnais}} * danh từ giống đực - bộ yên cương, bộ đồ thắng ngựa =Harnais de luxe+ bộ yên cương sang trọng - (thân mật) quần áo kỳ cục nặng nề =harnais d'engrenage+ (cơ khí, cơ học) bộ bánh răng truyền động
|
|
harnois * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) như harnais =blanchi sous le harnois+ già đời trong nghề
|
|
haro * danh từ giống đực -Crier haro sur+ lên tiếng phẫn nộ trước (ai, việc gì)
|
|
harpagon * danh từ giống đực - kẻ keo kiệt
|
|
harpail * danh từ giống đực - (săn bắn) đàn hươu cái
|
|
harpaille * danh từ giống cái - như harpail
|
|
harpe *{{harpe}} * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn hạc - (xây dựng) đầu gạch xây nhô ra (để phòng nối thêm) - (săn bắn) móng chân (chó săn) - (tiếng địa phương) cái móc @harpe *{{harpe}} * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn hạc - (xây dựng) đầu gạch xây nhô ra (để phòng nối thêm) - (săn bắn) móng chân (chó săn) - (tiếng địa phương) cái móc
|
|
harper * ngoại động từ - câu móc (cá) - (từ cũ; nghĩa cũ) túm chặt, nắm chặt =Harper quelqu'un au collet+ túm cổ ai
|
|
harpie * danh từ giống cái - (thần thoại; thần học) nữ yêu mình chim - (thân mật) kẻ tham tàn; con mục ác mó - (động vật học) chim ưng mào
|
|
harpiste * danh từ - người chơi đàn hạc
|
|
harpon * danh từ giống đực - cây lao móc (để đánh cá voi.) - (xây dựng) móc sắt
|
|
harponnage * danh từ giống đực - sự đánh (cá) bằng lao móc
|
|
harponnement - xem harponnage
|
|
harponner * ngoại động từ - đánh (cá) bằng lao móc - (thân mật) tóm cổ =Harponner un voleur+ tóm cổ tên kẻ trộm
|
|
harponneur * danh từ giống đực - người phóng ao móc
|
|
hart * danh từ giống cái - lạt (bó củi) - (từ cũ; nghĩa cũ) dây treo cổ; tội treo cổ
|
|
haruspice * danh từ giống đực - như aruspice
|
|
hasard * danh từ giống đực - sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; sự may rủi =Le hasard d'une rencontre+ sự tình cờ của một cuộc gặp gỡ; = S'en remettre au hasard+ phó mặc may rủi - (triết học) tính ngẫu nhiên - (từ cũ; nghĩa cũ) mối nguy =à tout hasard+ để phòng xa, để phòng mọi sự bất trắc+ (từ cũ; nghĩa cũ) mặc dầu mọi sự xảy ra, gặp sao hay vậy =au hasard+ hú họa, không chủ định =corriger le hasard+ cờ gian bạc lận =gibier de hasard+ (thông tục) món hời =jeu de hasard+ cờ bạc =par hasard+ bất đồ, ngẫu nhiên =par le plus grand des hasards+ do một trường hợp ngẫu nhiên đặc biệt =si par hasard+ nếu chẳng may, may ra, thảng hoặc # phản nghĩa =Déterminisme, finalité, nécessité
|
|
hasarder * ngoại động từ - (văn học) liều =Hasarder sa vie+ liều mạng - thử liều; phát biểu liều; =Hasarder une démarche+ thử liểu một cuộc vận đồng =Hasarder une opinion+ phát biểu liều một ý kiến
|
|
hasardeux * tính từ - mạo hiểm, liều lĩnh; phiêu lưu =Un chasseur hasardeux+ một người đi săn mạo hiểm =Un projet hasardeux+ một dự án phiêu lưu # phản nghĩa =Sûr
|
|
hasardé * tính từ - mạo hiểm =Entreprise hasardée+ một sự kinh doanh mạo hiểm - không chắc được, không chắc có kết quả =Démarche hasardée+ cuộc vận động không chắc có kết quả - khinh suất =Hypothèse hasardée+ giả thuyết khinh suất - (từ cũ; nghĩa cũ) không đúng; không đúng lúc =Expression hasardée+ từ ngữ dùng không đúng =Plaisanterie hasardée+ lời nói đùa không đúng lúc
|
|
hasch * danh từ giống đực - (thân mật) hasit (viết tắt của haschisch)
|
|
haschisch * danh từ giống đực - như hachisch
|
|
hase * danh từ giống cái - (săn bắn) thỏ cái
|
|
hast * danh từ giống đực - (sử học) cái lao
|
|
hastaire * danh từ giống đực - (sử học) lính cầm lao (cổ La Mã)
|
|
hasté * tính từ - (thực vật học) (có) hình mũi dao
|
|
hauban * danh từ giống đực - (hàng hải) dây néo (cột buồm) đằng lái; dây néo bên - (nghĩa rộng) dây néo
|
|
haubanage * danh từ giống đực - (hàng không) bộ dây néo, hệ thống dây néo
|
|
haubaner * ngoại động từ - (hàng hải; hàng không) néo (bằng dây néo)
|
|
haubert * danh từ giống đực - (sử học) áo giáp lưới sắt
|
|
hausse * danh từ giống cái - cái kệ, bệ =Mettre des hausses à une table+ kê cái bàn lên - máy ngắm (ở súng) - sự tăng, sự nâng, sự nâng lên =La hausse des crues+ nước sông dâng lên - sự lên giá =La hausse du blé+ sự lên giá lúa mì =ses actions sont en hausse+ (thân mật) công việc của anh ta đang tăng tiến # phản nghĩa =Baisse, dépréciation, diminution
|
|
hausse-col * danh từ giống đực - (sử học) mảnh che cổ (áo giáp)
|
|
haussement * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nâng lên =haussement d'épaules+ sự nhún vai # đồng âm =Ossement
|
|
hausser * ngoại động từ - nâng lên, nâng cao =Hausser un mur+ nâng cao bức tường =Hausser les prix+ nâng giá =Hausser l'esprit+ nâng cao tinh thần - cất cao =Hausser la voix+ cất cao giọng; xẵng giọng # phản nghĩa =Abaisser, avilir, baisser, descendre -hausser les épaules+ nhún vai * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) tăng lên =Les prix ont haussé+ giá cả tăng lên
|
|
haussier * danh từ - người đầu cơ giá lên
|
|
haussière - xem haussier @haussière - xem haussier
|
|
haut * tính từ - cao =Mur haut de deux mètres+ tường cao hai mét =Hautes fonctions+ chức vụ cao - thượng =Haute antiquité+ thượng cổ =La haute région+ miền thượng - lên cao, dâng cao =A marée haute+ khi triều dâng cao - thẳng, ngẩng lên =Marcher la tête haute+ ngẩng đầu lên mà đi - mạnh, mạnh mẽ =Le plus haut éclat+ ánh chói mạnh nhất - cao cấp =Hautes mathématiques+ toán cao cấp - cao cả, cao siêu =Hautes vertus+ đức hạnh cao cả =à haute voix+ nói to, hét to =avoir la haute main+ có toàn quyền điều khiển =avoir le verbe haut+ nói oang oang; nói hống hách =avoir une haute opinion de soi-même+ tự phụ, tự kiêu =crime de haute trahison+ tội phản quốc =de haute lutte+ xem lutte =en haut lieu+ trong giới lãnh đạo =exécuteur des hautes oeuvres+ tên đao phủ =haut en couleur+ màu chói quá =haute bourgeoisie+ giai cấp tư sản giàu có nhất =haute mer+ biển khơi =haute paye+ lương bổng hậu =jeter les hauts cris+ xem cri =la main haute+ (từ cũ; nghĩa cũ) cương quyết mạnh mẽ =ne pas dire une parole plus haute que l'autre+ nói bình tĩnh # phản nghĩa =Bas. Petit. Récent. Faible, modeste * phó từ - cao =Monter haut+ lên cao =Porter haut la tête+ ngẩng cao đầu - to, mạnh =Parler haut+ nói to, nói mạnh - trên kia =Voir plus haut+ xem trên kia = d'en haut+ từ những tầng lớp trên; từ chính quyền+ từ trên trời =de haut+ từ trên cao; với vẻ khinh bỉ =Regarder de haut+ nhìn với vẻ khinh bỉ+ một cách tổng quát, một cách bao quát =Voir les choses de haut+ nhìn sự vật một cách bao quát =de très haut+ một cách hời hợt =en haut+ ở trên, lên trên =Aller en haut+ đi lên trên =être pendu haut et court+ bị treo cổ =haut la main+ không khó khăn gì, không vất vả gì =haut les coeurs!+ can đảm lên! dũng cảm lên! =haut les mains!+ giơ tay lên! =par en haut+ ở trên, ở phía trên =tomber de haut+ vô cùng ngạc nhiên (như rớt từ mặt trăng xuống) * danh từ giống đực - chiều cao, bề cao =Colonne qui a vingt mètres de haut+ cái cột cao hai chục mét - phần trên; đỉnh, chóp, ngọn =Au haut du mur+ ở phần trên tường =Perché sur le haut d'un arbre+ đậu trên ngọn cây - (tiếng địa phương) miền đất cao # phản nghĩa =Bas, base, fond -aller par haut et par bas+ (thân mật) thượng thổ hạ tả =au haut de+ ở trên ngọn, ở trên đỉnh =des hauts et des bas+ xem bas =du haut de+ từ trên đỉnh cao; với vẻ kiêu ngạo; =le haut de l'eau+ triều lên =le Très-Haut+ Thượng đế =tenir le haut du pavé+ ở địa vị cao trong xã hội =tomber de son haut+ vô cùng ngạc nhiên @haut * tính từ - cao =Mur haut de deux mètres+ tường cao hai mét =Hautes fonctions+ chức vụ cao - thượng =Haute antiquité+ thượng cổ =La haute région+ miền thượng - lên cao, dâng cao =A marée haute+ khi triều dâng cao - thẳng, ngẩng lên =Marcher la tête haute+ ngẩng đầu lên mà đi - mạnh, mạnh mẽ =Le plus haut éclat+ ánh chói mạnh nhất - cao cấp =Hautes mathématiques+ toán cao cấp - cao cả, cao siêu =Hautes vertus+ đức hạnh cao cả =à haute voix+ nói to, hét to =avoir la haute main+ có toàn quyền điều khiển =avoir le verbe haut+ nói oang oang; nói hống hách =avoir une haute opinion de soi-même+ tự phụ, tự kiêu =crime de haute trahison+ tội phản quốc =de haute lutte+ xem lutte =en haut lieu+ trong giới lãnh đạo =exécuteur des hautes oeuvres+ tên đao phủ =haut en couleur+ màu chói quá =haute bourgeoisie+ giai cấp tư sản giàu có nhất =haute mer+ biển khơi =haute paye+ lương bổng hậu =jeter les hauts cris+ xem cri =la main haute+ (từ cũ; nghĩa cũ) cương quyết mạnh mẽ =ne pas dire une parole plus haute que l'autre+ nói bình tĩnh # phản nghĩa =Bas. Petit. Récent. Faible, modeste * phó từ - cao =Monter haut+ lên cao =Porter haut la tête+ ngẩng cao đầu - to, mạnh =Parler haut+ nói to, nói mạnh - trên kia =Voir plus haut+ xem trên kia = d'en haut+ từ những tầng lớp trên; từ chính quyền+ từ trên trời =de haut+ từ trên cao; với vẻ khinh bỉ =Regarder de haut+ nhìn với vẻ khinh bỉ+ một cách tổng quát, một cách bao quát =Voir les choses de haut+ nhìn sự vật một cách bao quát =de très haut+ một cách hời hợt =en haut+ ở trên, lên trên =Aller en haut+ đi lên trên =être pendu haut et court+ bị treo cổ =haut la main+ không khó khăn gì, không vất vả gì =haut les coeurs!+ can đảm lên! dũng cảm lên! =haut les mains!+ giơ tay lên! =par en haut+ ở trên, ở phía trên =tomber de haut+ vô cùng ngạc nhiên (như rớt từ mặt trăng xuống) * danh từ giống đực - chiều cao, bề cao =Colonne qui a vingt mètres de haut+ cái cột cao hai chục mét - phần trên; đỉnh, chóp, ngọn =Au haut du mur+ ở phần trên tường =Perché sur le haut d'un arbre+ đậu trên ngọn cây - (tiếng địa phương) miền đất cao # phản nghĩa =Bas, base, fond -aller par haut et par bas+ (thân mật) thượng thổ hạ tả =au haut de+ ở trên ngọn, ở trên đỉnh =des hauts et des bas+ xem bas =du haut de+ từ trên đỉnh cao; với vẻ kiêu ngạo; =le haut de l'eau+ triều lên =le Très-Haut+ Thượng đế =tenir le haut du pavé+ ở địa vị cao trong xã hội =tomber de son haut+ vô cùng ngạc nhiên
|
|
haut-de-chausses * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) quần nịt ngắn (đàn ông)
|
|
haut-de-forme * danh từ giống đực - mũ cao thành
|
|
haut-fond * danh từ giống đực - mỏm ngầm (ở sông, biển)
|
|
haut-le-coeur * danh từ giống đực không đổi - sự buồn nôn, sự lợm giọng - (nghĩa bóng) sự ghê tởm, sự gớm ghiếc =Ce spectacle provoque un haut-le-coeur+ cảnh tượng ấy gây một sự ghê tởm
|
|
haut-le-corps * danh từ giống đực không đổi - sự giật nẩy mình
|
|
haut-parleur * danh từ giống đực - cái loa
|
|
haut-relief * danh từ giống đực - khắc nổi cao; chạm nổi cao # phản nghĩa =Bas-relief
|
|
hautain * tính từ - kiêu kỳ =Air hautain+ vẻ kiêu kỳ - (từ cũ; nghĩa cũ) cao xa, cao cả =Âme hautaine+ tâm hồn cao cả # phản nghĩa =Affable, modeste
|
|
hautbois * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn ôboa - người chơi ôboa
|
|
hautboïste * danh từ - người chơi ôboa
|
|
haute * danh từ giống cái - (thông tục) tầng lớp trên =Les gens de la haute+ bọn kẻ cắp sống xa hoa
|
|
haute-contre * danh từ giống cái - (âm nhạc) giọng nam cao trên
|
|
hautement * phó từ - lớn tiếng, rõ =Déclarer hautement+ lớn tiếng tuyên bố, tuyên bố rõ - ở mức cao =Remplir hautement sa mission+ làm tròn sứ mệnh ở mức cao # phản nghĩa =Timidement. Médiocrement, peu
|
|
hautesse * danh từ giống cái - (sử học) hoàng thượng, bệ hạ (tôn hiệu vua Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
hauteur *{{hauteur}} * danh từ giống cái - chiều cao, bề cao =Hauteur d'un triangle+ chiều cao hình tam giác =Hauteur d'une armoire+ chiều cao cái tủ =Hauteur de chute+ chiều cao thả, chiều cao rơi; độ cao mực nước =Hauteur d'eau+ chiều cao mực nước, độ sâu của nước =Hauteur navigable+ chiều cao gầm cầu (tàu thuyền qua được) =Hauteur critique+ chiều cao tới hạn =Hauteur au -dessus du niveau de la mer+ độ cao trên mặt biển, độ cao tuyệt đối =Hauteur au -dessus du sol+ chiều cao từ mặt đất =Hauteur de sécurité+ độ cao an toàn - độ cao =Voler à grande hauteur+ bay ở độ cao lớn =Saut en hauteur+ nhảy cao =La hauteur d'un son+ độ cao của một âm - chỗ cao, gò, đồi =Maison sur une hauteur+ nhà trên đồi - tính cao cả, tính cao siêu =Hauteur d'âme+ tâm hồn cao cả =Avoir une grande hauteur de vues+ có những ý tưởng cao siêu - sự kiêu kỳ =Parler avec hauteur+ nói kiêu kỳ =à hauteur d'appui+ ngang hông =bâtiment à hauteur+ nhà mới xây tường =être à la hauteur de+ xứng với, ngang tầm =Être à la hauteur de son emploi+ xứng với việc làm+ đương đầu được =Être à la hauteur de la situation+ đương đầu được với tình hình =marcher à la hauteur de quelqu'un+ đi ngang hàng ai =perdre de la hauteur+ (hàng không) xuống thấp (máy bay) =prendre de la hauteur+ lên cao =tomber de sa hauteur+ ngã chỏng gọng+ (nghĩa bóng) vô cùng ngạc nhiên # phản nghĩa =Petitesse. Abîme, bas-fond, enfoncement. Bassesse, médiocrité. Affabilité, humilité, simplicité @hauteur *{{hauteur}} * danh từ giống cái - chiều cao, bề cao =Hauteur d'un triangle+ chiều cao hình tam giác =Hauteur d'une armoire+ chiều cao cái tủ =Hauteur de chute+ chiều cao thả, chiều cao rơi; độ cao mực nước =Hauteur d'eau+ chiều cao mực nước, độ sâu của nước =Hauteur navigable+ chiều cao gầm cầu (tàu thuyền qua được) =Hauteur critique+ chiều cao tới hạn =Hauteur au -dessus du niveau de la mer+ độ cao trên mặt biển, độ cao tuyệt đối =Hauteur au -dessus du sol+ chiều cao từ mặt đất =Hauteur de sécurité+ độ cao an toàn - độ cao =Voler à grande hauteur+ bay ở độ cao lớn =Saut en hauteur+ nhảy cao =La hauteur d'un son+ độ cao của một âm - chỗ cao, gò, đồi =Maison sur une hauteur+ nhà trên đồi - tính cao cả, tính cao siêu =Hauteur d'âme+ tâm hồn cao cả =Avoir une grande hauteur de vues+ có những ý tưởng cao siêu - sự kiêu kỳ =Parler avec hauteur+ nói kiêu kỳ =à hauteur d'appui+ ngang hông =bâtiment à hauteur+ nhà mới xây tường =être à la hauteur de+ xứng với, ngang tầm =Être à la hauteur de son emploi+ xứng với việc làm+ đương đầu được =Être à la hauteur de la situation+ đương đầu được với tình hình =marcher à la hauteur de quelqu'un+ đi ngang hàng ai =perdre de la hauteur+ (hàng không) xuống thấp (máy bay) =prendre de la hauteur+ lên cao =tomber de sa hauteur+ ngã chỏng gọng+ (nghĩa bóng) vô cùng ngạc nhiên # phản nghĩa =Petitesse. Abîme, bas-fond, enfoncement. Bassesse, médiocrité. Affabilité, humilité, simplicité
|
|
hautin * danh từ giống đực (nông nghiệp) - nho cao gốc - cọc leo cho nho cao gốc
|
|
hauturier * tính từ - xa ngoài khơi =Navigation hauturière+ hàng hải xa ngoài khơi # phản nghĩa =Côtier
|
|
havage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự đánh rạch - rạch
|
|
havanais * tính từ - (thuộc thành phố) La Ha-ba-na * danh từ giống đực - chó La Ha-ba-na, chó bông
|
|
havanaise - xem havanais
|
|
havane * danh từ giống đực - thuốc lá La Ha-ba-na; xì gà La Ha-ba-na * tính từ không đổi - (có) màu hạt dẻ nhạt (như màu thuốc lá La Ha-ba-na)
|
|
haveneau * danh từ giống đực - vó (đánh) tôm
|
|
havenet - xem haveneau
|
|
haver * động từ - (ngành mỏ) đánh rạch
|
|
haveur * danh từ giống đực - (ngành mỏ) thợ đánh rạch
|
|
haveuse * danh từ giống cái - (ngành mỏ) máy đánh rạch
|
|
havir * động từ - thui =Havir de la viande+ thui miếng thịt =Viande qui havit+ thịt thui
|
|
havre * danh từ giống đực - (hàng hải) vũng, cảng - (nghĩa bóng, (văn học)) chỗ náu mình, chỗ yên thân
|
|
havresac * danh từ giống đực - ba lô
|
|
hawaïen * tính từ - (thuộc đảo) Ha-oai
|
|
hayon * danh từ giống đực - ván tiền; ván hậu (xe bò) - cửa lật (xe tải)
|
|
haïk * danh từ giống đực - vải choàng (của phụ nữ Hồi giáo)
|
|
haïku * danh từ giống đực - thơ ngũ thất (Nhật Bản)
|
|
haïr * ngoại động từ - căm thù, căm ghét, ghét =Haïr l'ennemi+ căm thù quân địch =Haïr la flatterie+ ghét thói nịnh hót =Haïr à mort+ ghét đào đất đổ đi # phản nghĩa =Aimer, adorer, chérir, s'entendre
|
|
haïssable * tính từ - dáng căm thù; đáng ghét =Je trouve la guerre haïssable+ tôi cho chiến tranh là đáng căm thù =Un individu haïssable+ một gã đáng ghét =Il fait un temps haïssable+ thời tiết đáng ghét # phản nghĩa =Adorable, aimable
|
|
haïtien * tính từ - (thuộc đảo) Ha-i-ti
|
|
heaume * danh từ giống đực - (sử học) mũ chiến
|
|
heaumier * danh từ - (sử học) thợ làm mũ chiến
|
|
hebdomadaire * tính từ - hằng tuần =Repos hebdomadaire+ nghỉ hằng tuần =Journal hebdomadaire+ báo hằng tuần * danh từ giống đực - báo hằng tuần
|
|
hebdomadairement * phó từ - hằng tuần
|
|
hebdomadier * danh từ - tu sĩ trực tuần
|
|
hectare * danh từ giống đực - (khoa đo lường) hecta
|
|
hectique * tính từ - (Fièvre hectique) (y học) sốt dai dẳng
|
|
hecto * danh từ giống đực - hectogam; hectolit (viết tắt của hectogramme, hectolitre) =Quatre hectos de sucre+ bốn hectogam đường
|
|
hectogramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) hectogam
|
|
hectolitre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) hectolit
|
|
hectomètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) hectomet
|
|
hectométrique * tính từ - xem hectomètre =Borne hectométrique+ cột mốc hectomet
|
|
hectowatt * danh từ giống đực - (khoa đo lường) hectooat
|
|
heiduque * danh từ giống đực (sử học) - bộ binh Hung-ga-ri - đầy tớ ăn mặc kiểu Hung-ga-ri (ở Pháp)
|
|
heimatlos * tính từ - mất quốc tịch * danh từ (không đổi) - kẻ mất quốc tịch
|
|
hein * thán từ - hử! hả!; thế nào! = Hein! Que dites-vous là?+ Anh nói gì thế hả?
|
|
hellène * tính từ - (thuộc) Hy Lạp =Le peuple hellène+ dân tộc Hy Lạp
|
|
hellénique * tính từ - (thuộc) cổ Hy Lạp =Civilisation hellénique+ văn minh cổ Hy Lạp
|
|
hellénisant * danh từ giống đực - nhà Hy Lạp học
|
|
hellénisation * danh từ giống cái - sự Hy Lạp hóa
|
|
helléniser * ngoại động từ - Hy Lạp hóa * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) nghiên cứu Hy Lạp học
|
|
hellénisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Hy Lạp - văn minh Hy Lạp
|
|
helléniste * danh từ - nhà nghiên cứu tiếng Hy Lạp
|
|
hellénistique * tính từ - (thuộc) thời kỳ Hy Lạp hóa =Art hellénistique+ nghệ thuật thời kỳ Hy Lạp hóa
|
|
helminthe * danh từ giống đực - giun sán
|
|
helminthiase * danh từ giống cái - (y học) bệnh giun sán
|
|
helminthique * tính từ - trị giun sán * danh từ giống đực - thuốc giun sán
|
|
helvelle * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm mũ thầy
|
|
helvète * tính từ - (thuộc) cổ Thụy Sĩ
|
|
helvétique * tính từ - (thuộc) Thụy Sĩ
|
|
helvétisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Thụy sĩ
|
|
hem * thán từ - này! (để làm cho chú ý) - hừ! hèm! (tỏ ý hoài nghi) - hèm!
|
|
hendiadys * danh từ giống đực - (văn học) phép thế đôi
|
|
hendécagone * danh từ giống đực - (toán học) hình mười một cạnh * tính từ - (có) mười một cạnh =Figure hendécagone+ hình mười một cạnh
|
|
hendécasyllabe * danh từ giống đực - câu thơ mười một âm tiết * tính từ - (có) mười một âm tiết
|
|
hennin * danh từ giống đực - (sử học) mũ hennin, mũ chóp, nón (của phụ nữ)
|
|
hennir * nội động từ - hí (ngựa)
|
|
hennissant * tính từ - hí (ngựa)
|
|
hennissement * danh từ giống đực - tiếng hí (ngựa)
|
|
henné * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lá móng
|
|
henry * danh từ giống đực - (khoa đo lường) henri (đơn vị điện kháng)
|
|
heptacorde * tính từ - (có) bảy dây (nhạc khí)
|
|
heptagonal * tính từ - (toán học) (có) bảy cạnh
|
|
heptagone * danh từ giống đực - (toán học) hình bảy cạnh
|
|
heptamètre * danh từ giống đực - (thơ ca, từ cũ; nghĩa cũ) câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn
|
|
heptaèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình bảy mặt
|
|
herbacé * tính từ - (có) dạng cỏ, thuộc thảo =Plantes herbacées+ cây dạng cỏ, cây thảo
|
|
herbage * danh từ giống đực - đồng cỏ =Gras herbages+ đồng cỏ màu mỡ
|
|
herbager * danh từ - (nông nghiệp) người vỗ béo trâu bò * ngoại động từ - thả cho ăn cỏ
|
|
herbagère - xem herbager
|
|
herbe * danh từ giống cái cỏ - (Brouter l'herbe) gặm cỏ =bouillon d'herbes; bouillon aux herbes+ (dược học) thuốc lá sắc =couper l'herbe sous le pied de quelqu'un+ hất cẳng ai =employer toutes les herbes de la Saint -Jean+ dùng trăm phương nghìn kế =en herbe+ còn non+ có triển vọng trở thành =Avocat en herbe+ người có triển vọng thành luật sư =herbes folles+ cỏ dại =herbes médicinales; herbes officinales+ cây thuốc =manger son blé en herbe; manger son bien en herbe+ (nghĩa bóng) tiêu non, tiêu trước =mauvaise herbe+ cỏ dại+ (nghĩa bóng) đồ vô lại @herbe * danh từ giống cái cỏ - (Brouter l'herbe) gặm cỏ =bouillon d'herbes; bouillon aux herbes+ (dược học) thuốc lá sắc =couper l'herbe sous le pied de quelqu'un+ hất cẳng ai =employer toutes les herbes de la Saint -Jean+ dùng trăm phương nghìn kế =en herbe+ còn non+ có triển vọng trở thành =Avocat en herbe+ người có triển vọng thành luật sư =herbes folles+ cỏ dại =herbes médicinales; herbes officinales+ cây thuốc =manger son blé en herbe; manger son bien en herbe+ (nghĩa bóng) tiêu non, tiêu trước =mauvaise herbe+ cỏ dại+ (nghĩa bóng) đồ vô lại
|
|
herber * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) dãi (vải, dưới sương và nắng cho trắng ra)
|
|
herberie * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) nơi dãi vải (dưới sương và nắng, cho trắng ra)
|
|
herbette * danh từ giống cái - (thơ ca) cỏ thấp, cỏ mịn
|
|
herbeux * tính từ - có cỏ =Le côté herbeux du chemin+ bên có cỏ trên đường
|
|
herbicide * tính từ - diệt cỏ; trừ cỏ * danh từ giống đực - thuốc diệt cỏ, thuốc trừ cỏ
|
|
herbier * danh từ giống đực - tập mẫu cây, tập bách thảo - tập tranh cây cỏ - đám rong; đám bèo - (từ cũ; nghĩa cũ) sách bách thảo, sách thực vật
|
|
herbivore * tính từ - ăn cỏ =Animal herbivore+ động vật ăn cỏ * danh từ giống đực - (động vật học) loài ăn cỏ
|
|
herborisateur * danh từ - (hiểm) người sưu tập cây cỏ
|
|
herborisation * danh từ giống cái - sự sưu tập cây cỏ
|
|
herboriser * nội động từ - sưu tập cây cỏ
|
|
herboriste * danh từ - người bán cây thuốc, người bán thuốc cây cỏ
|
|
herboristerie * danh từ giống cái - nghề bán cây thuốc, nghề bán thuốc cây cỏ - cửa hàng cây thuốc, cửa hàng thuốc cây cỏ
|
|
herbu * tính từ - rậm cỏ * danh từ giống cái - (nông nghiệp) đất chỉ có thể trồng cỏ - (kỹ thuật) sét trợ dung (luyện kim)
|
|
herbue - xem herbu
|
|
herchage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự đẩy goòng
|
|
hercher * nội động từ - (ngành mỏ) đẩy goòng
|
|
hercheur * danh từ - (ngành mỏ) thợ đẩy goòng
|
|
hercule * danh từ giống đực - người rất khỏe, người khỏe phi thường =hercule de foire+ người diễn trò thể lực ở chợ phiên
|
|
herculéen * tính từ - như Héc-Quyn, khỏe phi thường =Force herculéenne+ sức mạnh phi thường
|
|
hercynien * tính từ - (địa lý; địa chất) (thuộc bậc) hecxin =Plissements hercyniens+ nếp uốn hecxin
|
|
herd-book * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sổ giống trâu bò
|
|
hermandad * danh từ giống cái - (sử học) hiệp đoàn liên thành (Tây Ban Nha, thời Trung đại)
|
|
hermaphrodisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hiện tượng lưỡng tính # phản nghĩa =Gonochorisme
|
|
hermaphrodite * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) lưỡng tính =Fleur hermaphrodite+ hoa lưỡng tính =Animal hermaphrodite+ động vật lưỡng tính # phản nghĩa =Asexué, unisexué * danh từ giống đực - người ái nam ái nữ
|
|
hermine *{{hermine}} - (động vật học) chồn ecmin - da lông chồn ecmin
|
|
herminette * danh từ giống cái - rìu mõm chồn (của thợ đóng thùng.)
|
|
hermès * danh từ giống đực - tượng thần Héc-met
|
|
herméneutique * tính từ - chú giải văn bản cổ * danh từ giống cái - khoa chú giải văn bản cổ
|
|
herméticité * danh từ giống cái - tính kín, tính bít kín =Herméticité d'un récipient+ tính kín của một cái bình - tính bí hiểm, tính khó hiểu =Herméticité d'une théorie+ tính khó hiểu của một lý thuyết
|
|
hermétique * tính từ - kín, kín hơi, bít kín =Couvercle hermétique+ vung kín hơi - (nghĩa bóng) bí hiểm, khó hiểu =Poésie hermétique+ thơ khó hiểu # phản nghĩa =Clair. Ouvert - (từ cũ; nghĩa cũ) (thuộc) thuật giả kim * danh từ giống cái - học thuật giả kim
|
|
hermétiquement * phó từ - kín, kín hơi, kín mít =Porte hermétiquement fermée+ cửa đóng kín mít
|
|
hermétisme * danh từ giống đực - học thuật giả kim - (nghĩa bóng) sự bí hiểm, sự khó hiểu = L'hermétisme d'une théorie+ sự khó hiểu của một lý thuyết
|
|
herniaire * tính từ - xem hernie =Sac hernie+ bao thoát vị
|
|
hernie * danh từ giống cái - thoát vị =Hernie congénitale+ thoát vị bẩm sinh - bệnh sùi gốc (cải bắp) - chỗ phìu săm (qua một lỗ thủng của lốp xe)
|
|
hernieux * tính từ - bị thoát vị * danh từ - người bị thoát vị
|
|
hernié * tính từ - thoát vị =Intestin hernié+ ruột thoát vị
|
|
herpe * danh từ giống cái - (hàng hải) từ cũ; nghĩa cũ thanh vịn =herpes marines+ xác tàu đắm giạt vào bờ =chien de bonne herpe+ (săn bắn) chó có móng khỏe
|
|
herpès * danh từ giống đực - (y học) ecpet, mụn rộp
|
|
herpétique * tính từ - xem herpès
|
|
herpétologie * danh từ giống cái - (động vật học) khoa bò sát
|
|
hersage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự bừa
|
|
herschage * danh từ giống đực - như herchage
|
|
herscher * nội động từ - như hercher
|
|
herse * danh từ giống cái - cái bừa =Herse pour billons+ bừa lên vồng =Herse canadienne+ bừa xới =Herse à chaînons+ bừa dây xích =Herse à disques+ bừa đĩa =Herse émotteuse+ bừa đập đất =Herse à ressorts+ bừa lò xo =Herse rigide+ bừa răng cứng =Herse souple+ bừa lưới =Herse à traîneau+ bừa trang =Herse en zigzag+ bừa chữ chi - đế đèn nến nhiều ngọn - (sân khấu) đèn trần - khung phơi da thú - rào chắn đường; rào chắn song - (sử học) cổng sắt răng bừa (ở công sự)
|
|
herser * ngoại động từ - (nông nghiệp) bừa =Herser une rizière+ bừa một thửa ruộng
|
|
herseur * tính từ - để bừa =Rouleau herseur+ trục lăn để bừa
|
|
hertz * danh từ giống đực - (khoa đo lường) héc (đơn vị tần số)
|
|
hertzien * tính từ - (Ondes hertziennes) (rađiô) sóng Héc, sóng điện từ
|
|
heu * thán từ - ơ! (chỉ sự hoài nghi) = Heu! je ne sais pas trop ce que cela vaut+ ơ! tôi chẳng biết cái đó đáng giá bao nhiêu - ờ ờ! (chỉ sự do dự) =Faut-il y aller, heu! heu!+ có nên đi đến đấy không? ờ ờ!
|
|
heur * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) vận may =avoir l'heur de+ có vinh dự =Aurai-je l'heur de vous plaire?+ tôi có vinh dự làm ông vui lòng không? # đồng âm =Heure, heurt
|
|
heure * danh từ giống cái - giờ =Huit heures de travail+ tám giờ lao động =Heure du dîner+ giờ ăn tối =Heure de pointe+ giờ hoạt động nhiều, giờ cao điểm =Heure creuse+ giờ hoạt động ít, giờ thấp điểm =Heure de départ+ giờ khởi hành =Heure d'arrivée+ giờ đến =Heure de faible trafic+ giờ lưu lượng ít =Heure H+ giờ G (giờ tấn công, giờ quyết định...) =Heure locale+ giờ địa phương =Heure légale+ giờ chính thức (giờ dân dụng theo luật quốc gia) =Heure volable+ thời gian bay được =Heure hostile+ thời gian không thuận tiện (không bay được) =Heure solaire+ giờ mặt trời =Heure vraie+ thời gian thực - giờ phút, lúc = L'heure est venue de tout dire+ đã đến lúc phải nói hết =Connaître dans sa vie des heures agréables+ trong đời đã nếm những giờ phút thích thú - thời vận =Son heure est passée+ thời vận của anh ta đã qua - (số nhiều) thời gian =La fuite des heures+ sự trôi qua của thời gian =à la bonne heure+ may quá, tốt quá =à l'heure actuelle; pour l'heure+ hiện nay, trong lúc này =à son heure+ vào thời gian thích hợp cho mình =avoir de bons et de mauvais quarts d'heure+ có tính đồng bóng; có tính bất thường =avoir l'heure+ có đồng hồ =Vous avez l'heure?+ anh có đồng hồ không? (mấy giờ rồi?) =avoir ses heures+ có thói quen giờ nào việc ấy =de bonne heure+ từ sớm; sớm =dernière heure+ tin giờ chót (trong báo chí) = d'heure en heure+ từng giờ, lần lần, dần dần =dire ses heures+ (tôn giáo) đọc kinh hằng ngày =être à l'heure+ đúng giờ (đồng hồ; người đúng hẹn) =faire l'heure+ (đường sắt) đến đúng giờ (xe lửa) =heure avancée+ khuya, muộn =heure dernière; heure suprême+ lúc lâm chung =heures creuses+ xem creux =la bonne heure+ lúc thích hợp =la mauvaise heure+ lúc không thích hợp, lúc bất lợi =le quart d'heure de Rabelais+ xem quart = l'heure du berger+ giờ tình tự, giờ trai gái hẹn hò = l'heure H+ (quân sự) giờ tấn công+ giờ ấn định; giờ quyết định =livres d'heures+ (tôn giáo) sách kinh = n'avoir pas une heure à soi+ bận túi bụi, không có thì giờ rảnh =pour le quart d'heure+ trong lúc này =prendre heure avec quelqu'un+ hẹn giờ với ai =sur l'heure+ ngay lập tức =tout à l'heure+ lúc nãy, vừa rồi+ chốc nữa =un ami de toutes les heures+ một người bạn thân thiết # đồng âm =Heur, heurt @heure * danh từ giống cái - giờ =Huit heures de travail+ tám giờ lao động =Heure du dîner+ giờ ăn tối =Heure de pointe+ giờ hoạt động nhiều, giờ cao điểm =Heure creuse+ giờ hoạt động ít, giờ thấp điểm =Heure de départ+ giờ khởi hành =Heure d'arrivée+ giờ đến =Heure de faible trafic+ giờ lưu lượng ít =Heure H+ giờ G (giờ tấn công, giờ quyết định...) =Heure locale+ giờ địa phương =Heure légale+ giờ chính thức (giờ dân dụng theo luật quốc gia) =Heure volable+ thời gian bay được =Heure hostile+ thời gian không thuận tiện (không bay được) =Heure solaire+ giờ mặt trời =Heure vraie+ thời gian thực - giờ phút, lúc = L'heure est venue de tout dire+ đã đến lúc phải nói hết =Connaître dans sa vie des heures agréables+ trong đời đã nếm những giờ phút thích thú - thời vận =Son heure est passée+ thời vận của anh ta đã qua - (số nhiều) thời gian =La fuite des heures+ sự trôi qua của thời gian =à la bonne heure+ may quá, tốt quá =à l'heure actuelle; pour l'heure+ hiện nay, trong lúc này =à son heure+ vào thời gian thích hợp cho mình =avoir de bons et de mauvais quarts d'heure+ có tính đồng bóng; có tính bất thường =avoir l'heure+ có đồng hồ =Vous avez l'heure?+ anh có đồng hồ không? (mấy giờ rồi?) =avoir ses heures+ có thói quen giờ nào việc ấy =de bonne heure+ từ sớm; sớm =dernière heure+ tin giờ chót (trong báo chí) = d'heure en heure+ từng giờ, lần lần, dần dần =dire ses heures+ (tôn giáo) đọc kinh hằng ngày =être à l'heure+ đúng giờ (đồng hồ; người đúng hẹn) =faire l'heure+ (đường sắt) đến đúng giờ (xe lửa) =heure avancée+ khuya, muộn =heure dernière; heure suprême+ lúc lâm chung =heures creuses+ xem creux =la bonne heure+ lúc thích hợp =la mauvaise heure+ lúc không thích hợp, lúc bất lợi =le quart d'heure de Rabelais+ xem quart = l'heure du berger+ giờ tình tự, giờ trai gái hẹn hò = l'heure H+ (quân sự) giờ tấn công+ giờ ấn định; giờ quyết định =livres d'heures+ (tôn giáo) sách kinh = n'avoir pas une heure à soi+ bận túi bụi, không có thì giờ rảnh =pour le quart d'heure+ trong lúc này =prendre heure avec quelqu'un+ hẹn giờ với ai =sur l'heure+ ngay lập tức =tout à l'heure+ lúc nãy, vừa rồi+ chốc nữa =un ami de toutes les heures+ một người bạn thân thiết # đồng âm =Heur, heurt
|
|
heureusement * phó từ - thuận lợi; thành công mỹ mãn =Terminer heureusement une affaire+ hoàn thành mỹ mãn công việc - thích hợp, thích đáng =Expression heureusement trouvée+ từ ngữ tìm được thích đáng - may mắn, may sao =Il a enfin compris, heureusement+ may sao cuối cùng anh ta hiểu ra - (từ cũ; nghĩa cũ) sung sướng =Vivre heureusement+ sống sung sướng # phản nghĩa =Malheureusement
|
|
heureux * tính từ - sung sướng, hạnh phúc =Vie heureuse+ cuộc sống hạnh phúc - may mắn, gặp may, gặp vận = C'est heureux pour vous+ may cho anh đấy - thuận lợi; thành công, mỹ mãn =Heureuse tentative+ một cuộc thử thành công - thích hợp, thích đáng =Réplique heureuse+ câu đáp lại thích đáng =Mot heureux+ từ thích hợp - tốt, tốt lành =Mémoire heureuse+ ký ức tốt, trí nhớ tốt =avoir la main heureuse+ mát tay, có số đỏ =être né sous une heureuse étoile+ có số may =heureux comme un roi+ sung sướng quá # phản nghĩa =Malheureux, infortuné, malchanceux. Affligeant, déplorable, désolant, douloureux, fâcheux, funeste. Fâché, mécontent, triste * danh từ - người sung sướng, người có hạnh phúc =les heureux de la terre+ những kẻ giàu có
|
|
heuristique * tính từ - (dễ) phát hiện =Méthode heuristique+ phương pháp phát hiện (trong giáo dục) * danh từ giống cái - khoa phát hiện sự kiện; khoa phát hiện sử liệu
|
|
heurt * danh từ giống đực - sự đụng, sự va =Heurt de deux voitures+ hai xe va nhau - sự tương phản =Heurt de deux couleurs+ sự tương phản giữa hai màu - sự va chạm =Eviter les heurts+ tránh những sự va chạm # phản nghĩa =Conciliation. Harmonie # đồng âm =Heur, heure
|
|
heurter * ngoại động từ - đụng, va =Voiture qui heurte un passant+ xe va phải người qua đường - (nghĩa bóng) đụng chạm đến, xúc phạm =Heurter l'amour-propre+ xúc phạm lòng tự ái =heurter de front+ công kích thẳng thừng * nội động từ - đụng va =Heurter contre un caillou+ va phải hòn đá
|
|
heurtoir * danh từ giống đực - búa gõ cửa - cái chặn
|
|
heurté * tính từ - tương phản, chọi nhau =Couleurs heurtées+ màu sắc tương phản - lủng củng =Style heurté+ lời văn lủng củng # phản nghĩa =Fondu, lié. Harmonieux
|
|
hexacorde * danh từ giống đực - (âm nhạc, từ cũ; nghĩa cũ) gam sáu âm
|
|
hexagonal * tính từ - (toán học) (có) sáu cạnh
|
|
hexagone * danh từ giống đực - (toán học) hình sáu cạnh
|
|
hexamètre * danh từ giống đực - câu thơ sáu âm tiết, thơ lục ngôn
|
|
hexapode * tính từ - (động vật học) (có) sáu chân
|
|
hexaèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình sáu mặt
|
|
hi * thán từ - hì hì (tiếng cười) - hư hư (tiếng khóc)
|
|
hi-han * danh từ giống đực - tiếng hí (của con lừa)
|
|
hiatal * tính từ - xem hiatus =Hernie hiatale+ thoát vị khe
|
|
hiatus * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) chỗ vấp hai nguyên âm - (giải phẫu) học khe, khoảng trống =Hiatus diaphragmatique+ khe hoành - (nghĩa bóng) chỗ gián đoạn # phản nghĩa =Liaison; continuité
|
|
hibernal * tính từ - qua đông =Sommeil hibernal+ (động vật học) sự ngủ (qua) đông
|
|
hibernant * tính từ - (động vật học) ngủ đông
|
|
hibernation * danh từ giống cái - (động vật học) sự ngủ đông
|
|
hiberner * nội động từ - (động vật học) ngủ đông
|
|
hibiscus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dâm bụt
|
|
hibou *{{hibou}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim cú - (từ cũ; nghĩa cũ) người sống cô độc
|
|
hic * danh từ giống đực - (thân mật) điểm mấu chốt, cái nút (của một vấn đề)
|
|
hickory * danh từ giống đực - mạy châu (cây, gỗ)
|
|
hidalgo * danh từ giống đực - nhà quý tộc (Tây Ban Nha)
|
|
hideur * danh từ giống cái - sự xấu đến gớm, sự gớm ghiếc # phản nghĩa =Beauté
|
|
hideusement * phó từ - xấu đến gớm, gớm ghiếc =Des traits hideusement contractés+ nét mặt co lại một cách gớm ghiếc
|
|
hideux * tính từ - xấu đến gớm, gớm ghiếc =Visage hideux+ mặt xấu đến gớm =Spectacle hideux+ cảnh gớm ghiếc # phản nghĩa =Beau
|
|
hidrosadénite * danh từ giống cái - (y học) chứng ổ gà
|
|
hie * danh từ giống cái - cái đầm (để đầm đất)
|
|
hier * phó từ - hôm qua - gần đây, mới đây =Des techniques hier inconnues+ những kỹ thuật mới đây còn chưa biết =homme d'hier+ kẻ mới giàu sang =ne pas être né d'hier+ có nhiều kinh nghiệm * danh từ giống đực - ngày hôm qua =Vous aviez tout hier pour réfléchir+ anh đã có cả ngày hôm qua để suy nghĩ # phản nghĩa =Aujourd'hui; demain
|
|
highlander * danh từ giống đực - dân vùng cao nguyên Ê-cốt - lính Ê-cốt
|
|
hilaire * tính từ - xem hile =Cicatrice hilaire+ sẹo rốn
|
|
hilarant * tính từ - vui cười, tức cười =Histoire hilarante+ truyện tức cười =gaz hilarant+ khí gây cười
|
|
hilare * tính từ - vui cười, hớn hở =Une face hilare+ bộ mặt hớn hở # phản nghĩa =Maussade
|
|
hilarité * danh từ giống cái - sự vui cười, sự phát lên cười # phản nghĩa =Chagrin, tristesse
|
|
hile * danh từ giống đực - (giải phẫu) học; thực vật học rốn =Hile du rein+ rốn thận =Hile de la graine+ rốn hạt
|
|
himalayen * tính từ - (thuộc) Hi-ma-lay-a - (nghĩa bóng) bao la; cao ngút
|
|
himation * danh từ giống đực - (sử học) áo choàng không tay (cổ Hy Lạp)
|
|
hindi * danh từ giống đực - tiếng hinđi (ấn Độ)
|
|
hindou * tính từ - xem hindouisme * danh từ - người theo đạo Hinđu
|
|
hindouisme * danh từ giống đực - đạo Hinđu
|
|
hindouiste * tính từ - xem hindouisme * danh từ - tín đồ đạo Hinđu
|
|
hindoustani * danh từ giống đực - như hindi
|
|
hinterland * danh từ giống đực - như arrière -pays
|
|
hipparchie * danh từ giống cái - (sử học) đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp, gồm khoảng 500 người)
|
|
hipparion * danh từ giống đực - (động vật học) ngựa ba ngón (hóa thạch)
|
|
hipparque * danh từ giống đực - (sử học) viên chỉ huy đoàn kỵ binh (cổ Hy Lạp) (xem hipparchie)
|
|
hippiatre * danh từ - thú y chuyên bệnh ngựa
|
|
hippiatrie * danh từ giống cái - (thú y học) khoa bệnh ngựa
|
|
hippie * danh từ - híp pi * tính từ - (theo lối) híp pi
|
|
hippique * tính từ - xem cheval =Concours hippique+ cuộc đua ngựa - xem hippisme =Chronique hippique+ mục tin về môn thể thao ngựa
|
|
hippisme * danh từ giống đực - môn thể thao ngựa
|
|
hippocampe *{{hippocampe}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá ngựa
|
|
hippocratique * tính từ - (thuộc) Híp-pô-crát =doigts hippocratiques+ ngón tay dùi trống
|
|
hippocratisme * danh từ giống đực - thuyết Híp-pô-crát - (y học) chứng ngón tay dùi trống
|
|
hippodrome * danh từ giống đực - trường đua ngựa
|
|
hippologie * danh từ giống cái - khoa (nghiên cứu) ngựa
|
|
hippomobile * tính từ - (do) ngựa kéo =Voiture hippomobile+ xe ngựa (kéo)
|
|
hippophagique * tính từ - xem hippophagie =Boucherie hippophagique+ hàng bán thịt ngựa
|
|
hippopotame *{{con hà mã}}{{hippopotame}} * danh từ giống đực - (động vật học) lợn nước, hà mã
|
|
hippurique * tính từ - (Acide hippurique) axit hipuric
|
|
hircin * tính từ - xem bouc =Odeur hircine+ mùi dê đực
|
|
hirondeau * danh từ giống đực - chim nhạn con
|
|
hirondelle *{{hirondelle}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim nhạn - (thông tục) cảnh sát đi xe đạp =hirondelle de mer+ chim nhạn biển =nid d'hirondelle+ yến sào (thực ra là nid de salangane)
|
|
hirsute * tính từ - (thực vật học) có lông xồm xoàm, rậm lông - bù xù, xồm xoàm, có đầu tóc bù xù =Barbe hirsute+ râu xồm xoàm - (nghĩa bóng) cục cằn
|
|
hirsutisme * danh từ giống đực - (y học) chứng rậm lông
|
|
hispanique * tính từ - (thuộc) Tây Ban Nha
|
|
hispanisant * danh từ - nhà Tây Ban Nha học
|
|
hispanisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Tây Ban Nha
|
|
hispano-américain * tính từ - (thuộc) Tây Ban Nha-Mỹ =Guerre hispano-américaine+ chiến tranh Tây Ban Nha-Mỹ - (thuộc) châu Mỹ la tinh
|
|
hispano-arabe * tính từ - (thuộc) Tây Ban Nha-A Rập
|
|
hispide * tính từ - (thực vật học) có lông cứng rậm
|
|
hisser * ngoại động từ - kéo lên =Hisser un drapeau+ kéo cờ # phản nghĩa =Amener, baisser (les couleurs); descendre, abattre
|
|
histamine * danh từ giống cái - (hóa học, sinh vật học) histamin
|
|
histaminique * tính từ - (thuộc) histamin =Choc histaminique+ choáng histamin
|
|
histidine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) histiđin
|
|
histogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phát sinh mô
|
|
histogramme * danh từ giống đực - biểu đồ tổ chức
|
|
histoire * danh từ giống cái - lịch sử = L'histoire d'un peuple+ lịch sử một dân tộc - sử học =Professeur d'histoire+ giáo sư sử học - sách sử học =Acheter une histoire du Viêtnam+ mua một cuốn sách sử Việt Nam - truyện; chuyện =Raconter des histoires+ kể chuyện - chuyện láo =Des histoires que tout cela+ đó là chuyện láo hết - chuyện lôi thôi =Avoir des histoires avec quelqu'un+ chuyện lôi thôi với ai - (thân mật) đồ vật =Porter un tas d'histoires+ đem theo một đống đồ vật =à ce que dit l'histoire+ cứ theo người ta đồn đại =ce n'est pas le plus beau de son histoire+ không có hay ho gì cho nó = c'est toute une histoire+ câu chuyện còn dài, không thể kể hết ngay được = c'est une autre histoire+ đó lại là chuyện khác =histoire de+ (thân mật) cốt để, chỉ để =Histoire de rire+ chỉ để đùa thôi =histoire naturelle+ (từ cũ; nghĩa cũ) vạn vật học =le plus beau de l'histoire+ điều thú vị nhất trong câu chuyện =voilà bien une autre histoire+ đấy lại là một khó khăn mới @histoire * danh từ giống cái - lịch sử = L'histoire d'un peuple+ lịch sử một dân tộc - sử học =Professeur d'histoire+ giáo sư sử học - sách sử học =Acheter une histoire du Viêtnam+ mua một cuốn sách sử Việt Nam - truyện; chuyện =Raconter des histoires+ kể chuyện - chuyện láo =Des histoires que tout cela+ đó là chuyện láo hết - chuyện lôi thôi =Avoir des histoires avec quelqu'un+ chuyện lôi thôi với ai - (thân mật) đồ vật =Porter un tas d'histoires+ đem theo một đống đồ vật =à ce que dit l'histoire+ cứ theo người ta đồn đại =ce n'est pas le plus beau de son histoire+ không có hay ho gì cho nó = c'est toute une histoire+ câu chuyện còn dài, không thể kể hết ngay được = c'est une autre histoire+ đó lại là chuyện khác =histoire de+ (thân mật) cốt để, chỉ để =Histoire de rire+ chỉ để đùa thôi =histoire naturelle+ (từ cũ; nghĩa cũ) vạn vật học =le plus beau de l'histoire+ điều thú vị nhất trong câu chuyện =voilà bien une autre histoire+ đấy lại là một khó khăn mới
|
|
histologie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) mô học
|
|
histologique * tính từ - xem histologie
|
|
histologiste * danh từ - nhà mô học
|
|
histolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tiêu mô
|
|
histoplasmose * danh từ giống cái - (y học) bệnh (do) nấm histoplasma
|
|
historadiographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia xem mô
|
|
historicisme * danh từ giống đực - thuyết lịch sử
|
|
historicité * danh từ giống cái - tính lịch sử =Historicité d'un fait+ tính lịch sử của một sự kiện
|
|
historien * danh từ - nhà sử học
|
|
historier * ngoại động từ - trang trí hình; trang trí hình người
|
|
historiette * danh từ giống cái - chuyện vui, chuyện vặt
|
|
historiographe * danh từ giống đực - (sử học) sử quan
|
|
historiographie * danh từ giống cái - phép chép sử, thuật biên soạn lịch sử - công trình sử liệu
|
|
historiographique * tính từ - xem historiographie
|
|
historique * tính từ - xem histoire 1 =Les personnages historiques+ những nhân vật lịch sử =Matérialisme historique+ chủ nghĩa duy vật lịch sử =Fait historique+ sự kiện lịch sử = c'est historique+ (thân mật) đó là chuyện có thực # phản nghĩa =Fabuleux, légendaire, mythologique * danh từ giống đực - quá trình, lịch sử =Faire l'historique d'un évènement+ kể lại quá trình của một sự kiện
|
|
historiquement * phó từ - về mặt lịch sử =Discuter un fait historiquement+ thảo luận một sự kiện về mặt lịch sử
|
|
historisme * danh từ giống đực - (triết học) quan điểm lịch sử
|
|
historié * tính từ - có hình trang trí; có trang trí hình người
|
|
histotoxique * danh từ giống đực - chất phá hoại mô
|
|
histrion * danh từ giống đực - tên hề =Histrion politique+ tên hề chính trị - (sử học) diễn viên đóng vai hề
|
|
hitlérien * tính từ - (thuộc) Hít-le =Doctrine hitlérienne+ luận thuyết Hít-le * danh từ - kẻ theo luận thuyết Hít-le, kẻ đồng bọn của Hít-le
|
|
hitlérisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Hít-le
|
|
hittite * tính từ - (sử học) (thuộc dân tộc) Hít-tít
|
|
hiver * danh từ giống đực - mùa đông # phản nghĩa =été - cảnh già
|
|
hivernage * danh từ giống đực - thời gian đỗ ở cảng màu đông; cảng đỗ mùa đông - (địa lý; địa chất) mùa mưa (ở các nước nhiệt đới) - (nông nghiệp) vụ cày mùa thu - (nông nghiệp) thời gian nằm chuồng mùa đông (của vật nuôi); cỏ khô trữ cho mùa - đông - (nông nghiệp) sự hãm phát triển ở nhiệt độ thấp (trứng tằm, cây cối)
|
|
hivernal * tính từ - xem hiver =Froid hivernal+ rét mùa đông # phản nghĩa =Estival
|
|
hivernale - xem hivernal
|
|
hivernant * danh từ - người đi nghỉ đông (ở miền nam hay xứ nóng để tránh rét) # phản nghĩa =Estivant
|
|
hiverner * nội động từ - qua đông (để tránh rét) = L'expédition hiverne au Groenland+ đoàn thám hiểm qua đông ở Grô-en-lan =Les troupeaux hivernent au pied des montagnes+ những đàn súc vật qua đông ở chân núi # phản nghĩa =Estiver
|
|
hièble * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ cơm cháy
|
|
hiémal * tính từ - như hibernal =Sommeil hiémal+ sự ngủ đông - (mọc về) mùa đông =Plantes hiémales+ cây mùa đông
|
|
hiérarchie * danh từ giống cái - thứ bậc, tôn ti =Hiérarchie administrative+ thứ bậc hành chính # phản nghĩa =Anarchie, désordre. Egalité
|
|
hiérarchique * tính từ - xem hiérarchie =par voie hiérarchique+ thông qua cấp chỉ đạo trực tiếp (mà gửi lên trên)
|
|
hiérarchiquement * phó từ - theo thứ bậc
|
|
hiérarchisation * danh từ giống cái - sự tổ chức theo thứ bậc - sự ấn định theo thứ bậc
|
|
hiérarchiser * ngoại động từ - tổ chức theo thứ bậc =Hiérarchiser une société+ tổ chức một xã hội theo thứ bậc - ấn định theo cấp bậc =Hiérarchiser les salaires+ ấn định lương bổng theo cấp bậc
|
|
hiératique * tính từ - theo nghi thức tôn giáo - (nghệ thuật) theo khuôn phép - (nghĩa bóng) uy nghi =Geste hiératique+ cử chỉ uy nghi # phản nghĩa =Laïque, profane. Libre. Mobile
|
|
hiératiquement * phó từ - theo nghi thức tôn giáo - uy nghi
|
|
hiératisme * danh từ giống đực - tính đúng nghi thức tôn giáo - tính uy nghi = L'hiératisme d'une attitude+ tính uy nghi của một thái độ
|
|
hiéroglyphe * danh từ giống đực - chữ tượng hình Ai Cập cổ - chữ tượng hình - (nghĩa bóng) chữ khó đọc; điều khó hiểu
|
|
hiéroglyphique * tính từ - xem hiéroglyphe =Ecriture hiéroglyphique+ chữ viết tượng hình =Texte hiéroglyphique+ bài văn bằng chữ tượng hình - (nghĩa bóng) khó hiểu, bí hiểm =Bouquin hiéroglyphique+ sách khó hiểu # phản nghĩa =Clair
|
|
hiérogrammate * danh từ giống đực - (sử học) thư lại miếu đền (phục vụ trong các đền)
|
|
hiérogrammatiste - xem hiérogrammate
|
|
ho - (hóa học) honmi (ký hiệu)
|
|
hobby * danh từ giống đực - thú tiêu khiển
|
|
hobereau * danh từ giống đực - (động vật học) chim cắt - cường hào
|
|
hocco * danh từ giống đực - (động vật học) gà gô Mỹ
|
|
hoche * danh từ giống cái (nông nghiệp) - vụ cày mùa thu - sự gieo hạt cỏ mùa thu
|
|
hochement * danh từ giống đực - (Hochement de tête) sự lắc đầu; cái lắc đầu
|
|
hochequeue * danh từ giống đực - (động vật học) chim chìa vôi
|
|
hocher * ngoại động từ - (Hocher la tête) lắc đầu - (từ cũ; nghĩa cũ) lắc, lay =Bergeronnette qui hoche sa queue+ chim chìa vôi lắc lắc cái đuôi =Hocher des pommes+ lay cho rụng táo
|
|
hochet * danh từ giống đực - cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) - (nghĩa bóng) cái phù phiếm; hư vinh
|
|
hockey * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn bóng gậy cong, khúc côn cầu =hockey sur glace+ môn bóng gậy cong trên băng, băng cầu
|
|
hockeyeur * danh từ - (thể dục thể thao) người chơi bóng gậy cong
|
|
hodographe * danh từ giống đực - như odographe
|
|
hoir * danh từ giống đực - (sử học) người thừa kế
|
|
hoirie * danh từ giống cái - (sử học) gia tài, của thừa kế
|
|
holarctique * tính từ - (Région holarctique) (địa lý; địa chất) miền hoàn toàn bắc, miền holactic
|
|
hold-up * danh từ giống đực không đổi - cuộc đánh cướp (nhà ngân hàng.)
|
|
holding * danh từ giống đực - (kinh tế) liên hợp tài chính tờ rớt
|
|
hollandais * tính từ - (thuộc) Hà Lan =Art hollandais+ nghệ thuật Hà Lan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hà Lan
|
|
hollandaise - xem hollandais
|
|
hollande * danh từ giống đực - pho mát honlăng - giấy honlăng * danh từ giống cái - vải phin Hà Lan - đồ sứ Hà Lan - khoai tây honlăng
|
|
hollywoodien * tính từ - (thuộc) Ho-li-út; (theo) kiểu Ho-li-út
|
|
holmium * danh từ giống đực - (hóa học) honmi
|
|
holocauste * danh từ giống đực - (tôn giáo) lễ thiêu sinh; vật thiêu sinh - (nghĩa bóng) sự hy sinh, sự hiến thân = S'offrir en holocauste à la patrie+ hiến thân cho tổ quốc
|
|
holocène * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) thế holoxen; thống holoxen
|
|
hologramme * danh từ giống đực - ảnh chụp giao thoa laze
|
|
holographie * danh từ giống cái - phép chụp ảnh giao thoa laze
|
|
holométrique * tính từ - đo độ cao góc
|
|
holophrastique * tính từ - (Langue holophrastique) ngôn ngữ hỗn nhập
|
|
holoside * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) holozit
|
|
holothurie * danh từ giống cái - (động vật học) hải sâm
|
|
holà * thán từ - để gọi nào! = Holà! quelqu'un!+ Nào! Có ai đấy không! - (để hãm lại, để bảo dừng lại) thôi đi! = Holà! pas un mot de plus+ Thôi đi! không nói một lời nào nữa * danh từ giống đực -Mettre le holà+ (thân mật) lấy lại trật tự, ổn định lại
|
|
homard *{{homard}} * danh từ giống đực - (động vật học) tôm hùm =rouge comme un homard+ đỏ rực
|
|
homarderie * danh từ giống cái - bãi nuôi tôm hùm
|
|
hombre * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài ombrơ
|
|
home * danh từ giống đực - nhà, gia đình
|
|
homespun * danh từ giống đực - vải len omxpơn (của Ê-Cốt)
|
|
homicide * danh từ - (văn học) kẻ giết người * tính từ - (văn học) giết người
|
|
homilétique * danh từ giống cái - thuật thiết giáo hùng biện
|
|
hominisation * danh từ giống cái - quá trình tiến hóa thành người
|
|
hommage * danh từ giống đực - sự tỏ lòng kính trọng; sự tỏ lòng cảm phục; sự tỏ lòng biết ơn =Rendre hommage à quelqu'un+ tỏ lòng kính trọng ai =Rendre hommage aux vertus de quelqu'un+ tỏ lòng cảm phục đức độ của ai - sự kính tặng =Faire hommage d'un livre+ kính tặng một cuốn sách - (số nhiều) lòng tôn kính =Présenter ses hommages à quelqu'un+ tỏ bày lòng tôn kính đối với ai - (sử học) lễ thần phục @hommage * danh từ giống đực - sự tỏ lòng kính trọng; sự tỏ lòng cảm phục; sự tỏ lòng biết ơn =Rendre hommage à quelqu'un+ tỏ lòng kính trọng ai =Rendre hommage aux vertus de quelqu'un+ tỏ lòng cảm phục đức độ của ai - sự kính tặng =Faire hommage d'un livre+ kính tặng một cuốn sách - (số nhiều) lòng tôn kính =Présenter ses hommages à quelqu'un+ tỏ bày lòng tôn kính đối với ai - (sử học) lễ thần phục
|
|
hommasse * tính từ - (nghĩa xấu) (có) dáng đàn ông, (có) tướng đàn ông =Une femme hommasse+ người đàn bà tướng đàn ông
|
|
homme *{{homme}} * danh từ giống đực - người, con người = L'homme diffère de l'animal+ con người khác với con vật - đàn ông = L'homme et la femme+ đàn ông và đàn bà # phản nghĩa =Femme - người lớn khôn; người dũng cảm = L'enfant devient homme+ cậu bé đã thành người lớn khôn =Dans le danger, soyez homme+ trong nguy biến hãy tỏ ra là con người dũng cảm - (thông tục) chồng =La dame et son homme+ bà ta với chồng bà =comme un seul homme+ tăm tắp =dépouiller le vieil homme+ xem vieux = d'homme à homme+ thành thực với nhau =homme d'affaires+ nhà kinh doanh =homme d'argent+ người trục lợi =homme de bien+ người có đức hạnh, người từ tâm =homme de cheval+ người thích ngựa =homme d'église+ nhà tôn giáo, nhà tu hành =homme d'esprit+ người tài trí =homme d'Etat+ nhà chính khách =homme de guerre; homme d'épée+ quân nhân =homme de lettres+ văn sĩ =homme de loi+ luật gia =homme de paille+ người làm vì =homme de peine+ người lao động vất vả =homme de quart+ thủy thủ trực ban =homme de rien+ người chẳng ra gì =homme de robe+ thẩm phán =homme des bois+ người rừng =homme de tête+ người có nghị lực =homme public+ nhân vật trọng yếu trong quốc gia =le Fils de l'Homme+ chúa Giê-xu =voilà mon homme+ (thân mật) đó là người tôi cần
|
|
homme-grenouille * danh từ giống đực - người nhái
|
|
homme-orchestre * danh từ giống đực - nhạc sĩ rong (chơi một lúc nhiều nhạc khí) - (nghĩa bóng) người nhiều tài
|
|
homme-sandwich * danh từ giống đực - người đeo bảng quảng cáo
|
|
homo * danh từ giống đực - (nhân loại học) người =homo sapiens+ người tinh khôn, người hiện đại
|
|
homocentrique * tính từ - (toán) đồng tâm
|
|
homocerque * tính từ (động vật học) - đồng hình (vây đuôi cá) - có vây đuôi đồng hình (cá) # phản nghĩa =Hétérocerque
|
|
homochromie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự cùng màu
|
|
homocinétique * tính từ - (cơ khí, cơ học; vật lý học) đồng tốc
|
|
homocyclique * tính từ - (hóa học) đồng vòng
|
|
homodonte * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (có) răng giống
|
|
homofocal * tính từ - (toán học; vật lý học) đồng tiêu
|
|
homogamétie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự sinh đồng giao tử
|
|
homogamétique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (sinh) đồng giao tử
|
|
homographe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ cùng chữ * tính từ - (ngôn ngữ học) cùng chữ
|
|
homographie * danh từ giống cái - (toán học) phép biến đổi đơn ứng - (ngôn ngữ học) hiện tượng cùng chữ
|
|
homographique * tính từ - (toán học) đơn ứng =Fonction homographique+ hàm đơn ứng
|
|
homogreffe * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự ghép cùng loài
|
|
homogène * tính từ - đồng chất, đồng thể, thuần nhất =Corps homogène+ chất đồng nhất =Un ministère homogène+ một nội các thuần nhất =Fonction homogène+ (toán học) hàm thuần nhất # phản nghĩa =Hétérogène. Disparate, hétéroclite
|
|
homogénéifier * ngoại động từ - như homogénéiser
|
|
homogénéisateur * danh từ giống đực - máy đồng thể hóa (chất nước)
|
|
homogénéisation * danh từ giống cái - sự đồng chất hóa, sự đồng thể hóa
|
|
homogénéiser * ngoại động từ - đồng chất, đồng thể hóa
|
|
homogénéité * danh từ giống cái - tính đồng chất hóa, tính đồng thể, tính thuần nhất # phản nghĩa =Hétérogénéité
|
|
homologable * tính từ - có thể xác nhận, có thể phê chuẩn - có thể công nhận chính thức
|
|
homologation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự xác nhận, sự phê chuẩn - (thể dục thể thao) sự chính thức công nhận
|
|
homologie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) tính cùng nguồn - (hóa học) tính đồng đẳng - (toán học) tính đồng đều
|
|
homologique * tính từ - (toán học) đồng đều
|
|
homologue * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) cùng nguồn - (hóa học) đồng đẳng - (toán học) đồng điều # phản nghĩa =Hétérologue * danh từ - người tương đương, người đồng nhiệm
|
|
homologuer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y =Prix homologués+ giá đã được chuẩn y - chính thức công nhận =Homologuer un record de saut en hauteur+ chính thức công nhận một kỷ lục nhảy cao
|
|
homoncule * danh từ giống đực - như homuncule
|
|
homonyme * tính từ - (ngôn ngữ học) đồng âm # phản nghĩa =Hétéronyme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ đồng âm * danh từ - người trùng tên =Confondre quelqu'un avec un de ses homonymes+ nhầm với ai với một người trùng tên
|
|
homonymie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự đồng âm
|
|
homonymique * tính từ - (ngôn ngữ học) (theo luật) đồng âm
|
|
homophone * tính từ - (ngôn ngữ học) đồng âm * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ đồng âm
|
|
homophonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự đồng âm - (âm nhạc) nhạc chủ điệu
|
|
homoptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh giống * tính từ - (động vật học) (có) cánh giống =Insecte homoptère+ sâu bọ cánh giống
|
|
homosexualité * danh từ giống cái - (y học) loạn dâm đồng giới
|
|
homosexuel * tính từ - xem homosexualité # phản nghĩa =Hétérosexuel * danh từ - người loạn dâm đồng giới
|
|
homuncule * danh từ giống đực - hình nhân (mà tụi luyện đan nói chúng có thể tạo ra được) - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) người nhỏ bé
|
|
homélie * danh từ giống cái - bài thuyết giáo - bài thuyết giáo chán phè
|
|
homéomorphe * tính từ - (khoáng vật học) đồng hình
|
|
homéomorphisme * danh từ giống đực - (khoáng vật học) tính đồng hình
|
|
homéopathe * danh từ - (y học) thầy thuốc vi lượng đồng căn
|
|
homéopathie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp vi lượng đồng căn
|
|
homéopathique * tính từ - (y học) vi lượng đồng căn # phản nghĩa =Allopathique
|
|
homéostasie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự điều bình
|
|
homéostat * danh từ giống đực - máy điều bình
|
|
homéotherme * danh từ giống đực - (động vật học) động vật bình nhiệt # phản nghĩa =Poïkilotherme
|
|
homéothermie * danh từ giống cái - (động vật học) tính bình nhiệt
|
|
homérique * tính từ - (thuộc) Ô-me; theo phong cách Ô-me - (thân mật) kỳ lạ =rire homérique+ cười ha hả
|
|
hongre * tính từ - bị thiến (ngựa)
|
|
hongrer * ngoại động từ - thiến (ngựa)
|
|
hongroierie * danh từ giống cái - nghề thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri) - nghề buôn da thuộc phèn muối
|
|
hongrois * tính từ - (thuộc) Hung-ga-ri =Coutumes hongroises+ phong tục Hung-ga-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hung-ga-ri
|
|
hongroyage * danh từ giống đực - sự thuộc da phèn muối (theo kiểu Hung-ga-ri)
|
|
hongroyer * ngoại động từ - thuộc phèn muối (da; theo kiểu Hung-ga-ri)
|
|
honneur * danh từ giống đực - danh dự =Défendre l'honneur de quelqu'un+ bảo vệ danh dự của ai - vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh =Avoir l'honneur de parler+ có vinh dự được nói =Être l'honneur de sa famille+ làm rạng danh gia đình - danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ) - (số nhiều) công danh, danh vọng =à tout seigneur tout honneur+ địa vị nào vinh dự ấy =champ d'honneur+ xem champ =cour d'honneur+ sân chính (trong cung điện) =cri d'honneur+ (hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thủy thủ) =dame d'honneur+ (từ cũ; nghĩa cũ) thị nữ, thể nữ =demoiselle d'honneur+ xem demoiselle =derniers honneurs+ lễ viếng người chết =en l'honneur de+ để chào mừng =en l'honneur de quel saint?+ về vấn đề gì thế? nhân dịp gì thế? =en tout bien honneur+ xem bien =être en honneur+ được hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục =faire honneur à+ làm vinh dự cho, làm vẻ vang cho =faire honneur à quelqu'un d'une chose+ tặng ai cái gì =faire honneur à sa signature+ giữ lời cam kết =faire honneur à un repas+ ăn thật thà, không làm khách =faire les honneurs de sa table+ mời khách ăn ở nhà mình =faites-moi l'honneur de+ xin cho phép tôi được =faux honneur+ hư vinh = garçon d'honneur+ xem garçon =garde d'honneur+ xem garde =homme d'honneur+ người luôn luôn giữ lời hứa =honneur à... !+ hoan hô...! =honneur de la guerre+ xem guerre =honneurs funèbres+ tang lễ trọng thể =honneurs militaires+ (quân sự) lễ bồng súng chào =ma parole d'honneur+ xin lấy danh dự mà cam đoan =mettre en honneur+ biểu dương =parole d'honneur+ lời hứa danh dự =piquer quelqu'un d'honneur+ gợi cho ai là vì danh dự mà làm =place d'honneur+ chỗ ngồi danh dự =point d'honneur+ thể diện =pour l'honneur+ chỉ vì danh dự (không vì tiền tài hay điều gì khác) =prix d'honneur+ phần thưởng danh dự =ranger à l'honneur+ (hàng hải) đi sát bên cạnh =Ranger à l'honneur un autre navire+ đi sát bên cạnh một tàu khác =rendre les honneurs+ bồng súng chào =se faire honneur de quelque chose+ khoe là vì mình mà có điều gì =se piquer d'honneur+ vì danh dự mà cương quyết làm để thành công =sur l'honneur; sur mon honneur+ xin lấy danh dự mà thề # phản nghĩa =Déshonneur, discrédit, honte, infamie, opprobre; improbité, malhonnêteté. Humiliation, vexation @honneur * danh từ giống đực - danh dự =Défendre l'honneur de quelqu'un+ bảo vệ danh dự của ai - vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh =Avoir l'honneur de parler+ có vinh dự được nói =Être l'honneur de sa famille+ làm rạng danh gia đình - danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ) - (số nhiều) công danh, danh vọng =à tout seigneur tout honneur+ địa vị nào vinh dự ấy =champ d'honneur+ xem champ =cour d'honneur+ sân chính (trong cung điện) =cri d'honneur+ (hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thủy thủ) =dame d'honneur+ (từ cũ; nghĩa cũ) thị nữ, thể nữ =demoiselle d'honneur+ xem demoiselle =derniers honneurs+ lễ viếng người chết =en l'honneur de+ để chào mừng =en l'honneur de quel saint?+ về vấn đề gì thế? nhân dịp gì thế? =en tout bien honneur+ xem bien =être en honneur+ được hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục =faire honneur à+ làm vinh dự cho, làm vẻ vang cho =faire honneur à quelqu'un d'une chose+ tặng ai cái gì =faire honneur à sa signature+ giữ lời cam kết =faire honneur à un repas+ ăn thật thà, không làm khách =faire les honneurs de sa table+ mời khách ăn ở nhà mình =faites-moi l'honneur de+ xin cho phép tôi được =faux honneur+ hư vinh = garçon d'honneur+ xem garçon =garde d'honneur+ xem garde =homme d'honneur+ người luôn luôn giữ lời hứa =honneur à... !+ hoan hô...! =honneur de la guerre+ xem guerre =honneurs funèbres+ tang lễ trọng thể =honneurs militaires+ (quân sự) lễ bồng súng chào =ma parole d'honneur+ xin lấy danh dự mà cam đoan =mettre en honneur+ biểu dương =parole d'honneur+ lời hứa danh dự =piquer quelqu'un d'honneur+ gợi cho ai là vì danh dự mà làm =place d'honneur+ chỗ ngồi danh dự =point d'honneur+ thể diện =pour l'honneur+ chỉ vì danh dự (không vì tiền tài hay điều gì khác) =prix d'honneur+ phần thưởng danh dự =ranger à l'honneur+ (hàng hải) đi sát bên cạnh =Ranger à l'honneur un autre navire+ đi sát bên cạnh một tàu khác =rendre les honneurs+ bồng súng chào =se faire honneur de quelque chose+ khoe là vì mình mà có điều gì =se piquer d'honneur+ vì danh dự mà cương quyết làm để thành công =sur l'honneur; sur mon honneur+ xin lấy danh dự mà thề # phản nghĩa =Déshonneur, discrédit, honte, infamie, opprobre; improbité, malhonnêteté. Humiliation, vexation
|
|
honnir * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) bêu xấu, phỉ nhổ =honni soit qui mal y pense+ nhục thay kẻ có ác ý
|
|
honnête * tính từ - lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực =Un homme honnête+ một người lương thiện =Des propos honnêtes+ những lời nói đứng đắn - trinh tiết, (có) đức hạnh =Femme honnête+ phụ nữ đức hạnh - (từ cũ; nghĩa cũ, thường mỉa mai) lịch sự =Merci, vous êtes bien honnête+ cám ơn, anh lịch sự lắm - xứng đáng; tạm được; phải chăng =Récompense honnête+ phần thưởng xứng đáng =honnête homme+ người quân tử, người phong nhã # phản nghĩa =Déloyal, malhonnête. Impoli; malséant, mauvais. Extraordinaire, supérieur * danh từ giống đực - điều lương thiện, điều chính trực
|
|
honnêtement * phó từ - lương thiện, trung thực, đứng đắn, chính trực =Gagner honnêtement sa vie+ kiếm ăn lương thiện - thực thà, thực =Honnêtement, n'étiez-vous pas au courant?+ thực anh không được biết à? - xứng đáng; tạm được, phải chăng - (từ cũ; nghĩa cũ) lịch sự =Accueillir quelqu'un fort honnêtement+ tiếp đón ai khá lịch sự # phản nghĩa =Malhonnêtement
|
|
honnêteté * danh từ giống cái - sự lương thiện, sự trung thực, sự đứng đắn, sự chính trực - (từ cũ; nghĩa cũ) đức hạnh (của phụ nữ) - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lịch sự; lời nói lịch sự, hành động lịch sự # phản nghĩa =Malhonnêteté. Grossièreté, impolitesse
|
|
honorabilité * danh từ giống cái - tính đáng tôn kính; tiếng tăm tốt =Personnage d'une grande honorabilité+ người rất đáng tôn kính, người có tiếng tăm tốt
|
|
honorable * tính từ - đáng tôn kính =Homme honorable+ người đáng tôn kính - vẻ vang =Action honorable+ hành động vẻ vang - vừa phải, kha khá, bậc trung =Fortune honorable+ gia tư bậc trung =faire amende honorable+ xem amende # phản nghĩa =Déshonoré; avilissant, déshonorant, honteux, infamant
|
|
honorablement * phó từ - (một cách) đáng tôn kính, với tiếng tăm tốt
|
|
honoraire * tính từ - danh dự =Président honoraire+ chủ tịch danh dự
|
|
honoraires * danh từ giống đực số nhiều - tiền thù lao =Honoraires d'un avocat+ tiền thù lao luật sư
|
|
honorariat * danh từ giống đực - chức danh dự
|
|
honorer * ngoại động từ - tôn kính =Honorer ses parents+ tôn kính cha mẹ - làm vẻ vang cho, mang lại vinh hiển cho =Les grands hommes honorent leur pays+ các bậc vĩ nhân làm vẻ vang cho đất nước - tăng thêm phần vinh dự =Votre confiance m'honore+ sự tín nhiệm của ông tăng phần vinh dự cho tôi - trả tiền trả thù lao =Honorer un médecin+ trả tiền bác sĩ - giữ trọn =Honorer sa signature+ giữ trọn điều mình đã ký # phản nghĩa =Abaisser, déshonorer, mépriser, rabaisser
|
|
honorifique * tính từ - danh dự (không có lợi ích vật chất) =Un titre honorifique+ một danh hiệu danh dự
|
|
honoré * tính từ - kính mến =Mon honoré collègue+ ông bạn đồng nghiệp kính mến của tôi - (có) vinh hạnh =Je suis très honoré+ tôi rất vinh hạnh
|
|
honorée - xem honoré
|
|
honte * danh từ giống cái - sự xấu hổ, sự hổ thẹn; điều xấu hổ, điều hổ thẹn =Avoir honte d'avoir menti+ xấu hổ vì đã nói dối - điều sỉ nhục, điều nhục nhã, mối nhơ nhuốc =Être la honte des siens+ là mối nhơ nhuốc cho gia đình = C'est une honte+ thật là nhục nhã =avoir toute honte bue; perdre toute honte+ vô liêm sỉ, không biết xấu hổ =courte honte+ xem court =faire honte à+ làm xấu hổ =Faire honte à ses parents+ làm xấu hổ cha mẹ+ vượt hẳn =Cet écolier fait honte à tous les autres+ cậu học trò này vượt hẳn các cậu khác =faire honte de+ chê trách =Faire honte à un écolier de sa paresse+ chê trách tính lười của một học sinh =fausse honte; mauvaise honte+ sự xấu hổ không đáng =honte à+ đáng thẹn cho =ne pouvoir digérer sa honte+ xấu hổ quá # phản nghĩa =Gloire, honneur. Audace
|
|
honteusement * phó từ - nhục nhã = S'enfuir honteusement+ nhục nhã chuồn đi # phản nghĩa =Cyniquement
|
|
honteux * tính từ - xấu hổ, hổ thẹn =Honteux de sa conduite+ xấu hổ vì hạnh kiểm của mình - xấu xa, nhục nhã =Fuite honteuse+ sự bỏ trốn nhục nhã - (từ cũ, nghĩa cũ) thẹn thùng, bẽn lẽn, ngượng nghịu =Un enfant honteux+ đứa bé bẽn lẽn =artère honteuse+ (giải phẫu) động mạch thẹn (ở bộ phận sinh dục) =parties honteuses+ chỗ kín, bộ phận sinh dục =pauvre honteux+ người nghèo mà giữ tiếng # phản nghĩa =Fier, noble; avoué, cynique
|
|
hop * thán từ - hấp! =Allez, hop!+ đi, hấp!
|
|
hoplite * danh từ giống đực - (sử học) lính võ trang - (sử học) người chạy đua có võ trang (cổ Hy Lạp) @hoplite * danh từ giống đực - (sử học) lính võ trang - (sử học) người chạy đua có võ trang (cổ Hy Lạp)
|
|
hoquet * danh từ giống đực - (y học) cái nấc
|
|
hoqueter * nội động từ - nấc
|
|
hoqueton * danh từ giống đực - áo vét vải thô
|
|
horaire * tính từ - (thuộc) giờ =Fuseaux horaires+ múi giờ - (tính) theo giờ =Salaire horaire+ lương theo giờ * danh từ giống đực - bảng giờ (tàu xe); bảng giờ giấc, biểu thời gian (công việc)
|
|
horde * danh từ giống cái - bộ lạc du mục - bầy, lũ =Horde de brigands+ lũ kẻ cướp
|
|
hordéine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) hocđein
|
|
horion * danh từ giống đực - (số nhiều) cú đánh mạnh =Recevoir des horions+ bị đánh mạnh
|
|
horizon * danh từ giống đực - chân trời =Plaine qui s'étend jusqu'à l'horizon+ cánh đồng trải rộng tận chân trời =Ligne d'horizon+ đường chân trời - (nông nghiệp) địa chất, địa lý tầng =Horizon A+ tầng A - (nghĩa bóng) phạm vi =Horizon d'activité+ phạm vi hoạt động - (nghĩa bóng) triển vọng, chân trời =Ouvrir des horizons nouveaux+ mở ra những chân trời (triển vọng) mới =Horizon politique+ triển vọng chính trị
|
|
horizontal * tính từ - nằm ngang, nằm =Plan horizontal+ mặt phẳng nằm ngang =Position horizontale+ thế nằm # phản nghĩa =Vertical
|
|
horizontale - xem horizontal
|
|
horizontalement * phó từ - nằm ngang; nằm
|
|
horizontalité * danh từ giống cái - tính nằm ngang
|
|
horloge * danh từ giống cái - đồng hồ =Horloge électrique+ đồng hồ điện =réglé comme une horloge+ giờ nào việc ấy rất quy cũ
|
|
horloger * danh từ - thợ đồng hồ - người bán đồng hồ * tính từ - xem horlogerie =Industrie horlogère+ công nghiệp đồng hồ
|
|
horlogerie * danh từ giống cái - nghề đồng hồ - nghề buôn đồng hồ - hàng đồng hồ - cửa hàng đồng hồ
|
|
hormis * giới từ - (văn học) trừ ra, không kể
|
|
hormonal * tính từ - xem hormone
|
|
hormone * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hocmon
|
|
hormonothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp hocmon
|
|
hornblende * danh từ giống cái - (khoáng) hocblen
|
|
horodateur * danh từ giống đực - máy in ngày giờ (lên văn kiện)
|
|
horographie * danh từ giống cái - thuật làm đồng hồ mặt trời
|
|
horographique * tính từ - xem horographie
|
|
horokilométrique * tính từ - (thuộc) kilômet-giờ =Compteur horokilométrique+ công tơ kilômet-giờ
|
|
horométrie * danh từ giống cái - phép đo thời gian
|
|
horométrique * tính từ - đo thời gian
|
|
horoscope * danh từ giống đực - số tử vi =Tirer l'horoscope de quelqu'un+ lấy số tử vi cho ai
|
|
horoscopique * tính từ - xem horoscope
|
|
horreur * danh từ giống cái - sự khiếp sợ, sự ghê rợn =Être pâle d'horreur+ khiếp sợ tái người đi - sự ghê tởm = L'horreur du crime+ sự ghê tởm tội ác - cái làm ghê rợn, điều ghê tởm - (số nhiều) điều khủng khiếp, cảnh ghê rợn =Les horreurs de la guerre+ những cảnh ghê rợn của chiến tranh - (số nhiều) điều xấu xa, điều tục tằn =Dire des horreurs+ nói những điều tục tằn - (thân mật) người xấu như ma lem =Sans être une horreur, elle est loin d'être jolie+ không phải là một người xấu như ma len, chị ta cũng chẳng phải một người đẹp # phản nghĩa =Admiration, amour. Beauté, charme * thán từ - khiếp quá! tởm quá! =De la calomnie! horreur!+ vu khống! tởm quá! @horreur * danh từ giống cái - sự khiếp sợ, sự ghê rợn =Être pâle d'horreur+ khiếp sợ tái người đi - sự ghê tởm = L'horreur du crime+ sự ghê tởm tội ác - cái làm ghê rợn, điều ghê tởm - (số nhiều) điều khủng khiếp, cảnh ghê rợn =Les horreurs de la guerre+ những cảnh ghê rợn của chiến tranh - (số nhiều) điều xấu xa, điều tục tằn =Dire des horreurs+ nói những điều tục tằn - (thân mật) người xấu như ma lem =Sans être une horreur, elle est loin d'être jolie+ không phải là một người xấu như ma len, chị ta cũng chẳng phải một người đẹp # phản nghĩa =Admiration, amour. Beauté, charme * thán từ - khiếp quá! tởm quá! =De la calomnie! horreur!+ vu khống! tởm quá!
|
|
horrible * tính từ - khủng khiếp; ghê tởm =Une mort horrible+ một cái chết khủng khiếp =Crime horrible+ tội ác ghê gớm - tồi tệ; kinh khủng =Une chaleur horrible+ cái nắng kinh khủng # phản nghĩa =Beau
|
|
horriblement * phó từ - khủng khiếp; ghê tởm - kinh khủng; quá chừng =Horriblement cher+ đắt kinh khủng
|
|
horrifiant * tính từ - khủng khiếp =Scène horrifiante+ cảnh tượng khủng khiếp
|
|
horrifier * ngoại động từ - làm khủng khiếp, làm ghê rợn
|
|
horrifique * tính từ - gớm ghiếc =Des traits horrifiques+ những nét gớm ghiếc
|
|
horripilant * tính từ - (thân mật) làm bực tức, làm tức tối
|
|
horripilateur * tính từ - (Muscle horripilateur) (giải phẫu) cơ dựng lông
|
|
horripilation * danh từ giống cái - sự dựng tóc gáy, sự sởn da gà - (thân mật) sự bực tức, sự tức tối
|
|
horripiler * ngoại động từ - làm dựng tóc gáy, làm sởn da gà - (thân mật) làm bực tức, làm tức tối
|
|
hors * giới từ - ngoài, ngoại =Hors barrière+ ngoài hàng rào =Hors classe+ ngoại hạng - (từ cũ, nghĩa cũ) trừ =Ils y sont tous allés, hors deux ou trois+ họ đều đi đến đấy cả, trừ hai ba người =hors d'affaire+ khỏi lôi thôi =hors d'atteinte+ xem atteinte =hors de+ ở ngoài; ở ngoài vòng =hors de cause+ được miễn tố; không liên quan gì =hors de combat+ xem combat =hors de danger+ thoát nạn =hors de doute+ xem doute =hors de prix+ đắt quá =hors de saison+ quá mùa, lỗi thời =hors de sens+ vô lý =hors de soi+ phát khùng lên+ rợn người, điên người (sướng...) =hors d'haleine+ hết hơi =hors d'ici!+ bước ngay ra khỏi đây! cút! =hors d'usage+ không dùng được nữa =hors ligne+ siêu việt, siêu đẳng =Talent hors ligne+ tài hoa siêu việt =hors pair+ xem pair =hors que+ (văn học) trừ ra, trừ phi =hors rang+ (quân sự) không chiến đấu, làm việc bàn giấy (đơn vị) =longueur hors tout+ chiều dài nhất (của tàu, của máy bay) =mettre quelqu'un hors la loi+ đặt ai ngoài vòng pháp luật * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ngoài, ở ngoài =Aller hors+ ra ngoài # phản nghĩa =Dans, dedans. En; compris
|
|
hors-bord * danh từ giống đực - động cơ gắn ngoài - xuồng gắn máy
|
|
hors-concours * danh từ giống đực (không đổi) - người không được dự thi (vì đã được phần thưởng lần trước, vì là ủy viên hội đồng chấm thi, hay vì hơn hẳn các người dự thi khác)
|
|
hors-d'oeuvre * danh từ giống đực (không đổi) - phần phụ (của một tác phẩm) - (kiến trúc) kiến trúc phụ - món nhập bữa, món oocđơ
|
|
hors-jeu * danh từ giống đực (không đổi) - (thể dục thể thao) lỗi việt vị
|
|
hors-la-loi * danh từ (không đổi) - người sống ngoài vòng pháp luật
|
|
hors-texte * danh từ giống đực (không đổi) - tờ phụ đính, phụ bản
|
|
horsain * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) người lạ (đối với người Noóc-măng đi)
|
|
horse-power * danh từ giống đực (không đổi) - (cơ học) sức ngựa, mã lực (HP)
|
|
hortensia * danh từ giống đực - hoa tú cầu, hoa đĩa (cây, hoa)
|
|
horticole * tính từ - xem horticulture =Science horticole+ khoa học làm vườn
|
|
horticulteur * danh từ - người làm vườn
|
|
horticulture * danh từ giống cái - nghề làm vườn
|
|
hortillonnage * danh từ giống đực - đất lầy trồng rau
|
|
hosanna * danh từ giống đực - (tôn giáo) lời tung hô (của người Do Thái khi làm lễ, khi rước...) - (tôn giáo) thánh ca ngày hội Cành (xem rameau) - (văn học) bài hát mừng; lời reo mừng
|
|
hospice * danh từ giống đực - (tôn giáo) nhà đón khách thập phương - dưỡng đường
|
|
hospitalier * tính từ - hiếu khách =Tradition hospitalière+ truyền thống hiếu khách =Pays hospitalier+ đất nước hiếu khách - (từ cũ nghĩa cũ, tôn giáo) tế bần, làm phước (tu sĩ) - xem hôpital 1 # phản nghĩa =Hostile. Inhospitalier
|
|
hospitalisation * danh từ giống cái - sự nhận vào bệnh viện, sự cho nằm bệnh viện - sự nằm bệnh viện
|
|
hospitaliser * ngoại động từ - nhận vào bệnh viện =Hospitaliser un blessé de guerre+ nhận một thương binh vào bệnh viện
|
|
hospitalisme * danh từ giống đực - (y học) bệnh do nằm viện
|
|
hospitalité * danh từ giống cái - sự tiếp đón ân cần; lòng hiếu khách =Recevoir l'hospitalité+ được tiếp đón ân cần - sự cho cư trú =Donner l'hospitalité aux réfugiés politiques+ cho những người tị nạn chính trị được cư trú
|
|
hospodar * danh từ giống đực - (sử học) phiên chúa, chúa trấn chư hầu (của vua Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
hosteau * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) bệnh viện
|
|
hostellerie * danh từ giống cái - khách sạn sang
|
|
hostie * danh từ giống cái - (tôn giáo) bánh thánh - (sử học) vật tế (giết để tế)
|
|
hostile * tính từ - thù địch, thù nghịch; chống đối =Attitude hostile+ thái độ thù địch =Paroles hostiles+ lời lẽ chống đối # phản nghĩa =Amical, bienveillant, cordial, favorable
|
|
hostilement * phó từ - thù địch; chống đối
|
|
hostilité * danh từ giống cái - sự thù địch; sự chống đối =Acte d'hostilité+ hành vi thù địch # phản nghĩa =Amitié, bienveillance - (số nhiều) chiến sự =Les hostilités ont repris+ chiến sự lại tiếp diễn @hostilité * danh từ giống cái - sự thù địch; sự chống đối =Acte d'hostilité+ hành vi thù địch # phản nghĩa =Amitié, bienveillance - (số nhiều) chiến sự =Les hostilités ont repris+ chiến sự lại tiếp diễn
|
|
hosto * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) như hosteau
|
|
hot * tính từ - (âm nhạc) sôi động (nhạc ja) * danh từ giống đực - (âm nhạc) nhạc ja sôi động
|
|
hotte * danh từ giống cái - cái gùi (đeo ở lưng) - cái chụp (ở phía dưới ống khói) =porter la hotte+ (săn bắn) bị đuổi kiệt sức (thỏ, nai)
|
|
hottentot * tính từ - (thuộc) dân tộc Hôt-tăng-tô (tây nam châu Phi) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hốt-tăng-tô
|
|
hotter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gùi =Hotter des raisins+ gùi nho
|
|
hottée * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gùi (lượng chứa) =Une hottée de fruits+ một gùi quả - (thân mật) đống, lô =Une hottée d'injures+ một lô câu chửi rủa
|
|
hou * thán từ - (để dọa) chết! = Hou! hou! voici le loup+ chết! chết! chó sói đây này - (để chế giễu) lêu lêu! = Hou! le vilain!+ lêu lêu! đồ hư!
|
|
houache * danh từ giống cái - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ lằn tàu
|
|
houage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cuốc đất
|
|
houblon * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa bia
|
|
houblonnage * danh từ giống đực - sự ướp hoa bia
|
|
houblonner * ngoại động từ - ướp hoa bia (vào rượu bia)
|
|
houblonnier * tính từ - sản xuất hoa bia =Pays houblonnier+ xứ sản xuất cho hoa bia * danh từ - người trồng hoa bia * danh từ giống cái - ruộng (trồng cây) hoa bia
|
|
houblonnière - xem houblonnier
|
|
houdan * danh từ giống cái - (nông nghiệp) giống gà hu đăng
|
|
houe * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái cuốc; lưỡi xới
|
|
houer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cuốc (đất)
|
|
houille * danh từ giống cái - than đá =houille blanche+ than trắng (năng lượng thác nước) =houille bleue+ than xanh (năng lượng thủy triều) =houille d'or+ than vàng (năng lượng mặt trời) =houille rouge+ than đỏ (năng lượng tầng sâu quả đất)
|
|
houiller * tính từ - xem houille =Mines houillères+ mỏ than đá =Industrie houillère+ công nghiệp than đá * danh từ giống cái - mỏ than
|
|
houillère - xem houiller
|
|
houka * danh từ giống đực - cái điếu (để hút thuốc của người ấn Độ)
|
|
houle * danh từ giống cái - sóng lừng (ở biển) - (nghĩa bóng) làn sóng =Une houle humaine+ làn sóng người
|
|
houlette * danh từ giống cái - gậy chăn cừu =Lancer une pierre avec la houlette+ ném một hòn đá bằng gậy chăn cừu - gậy quyền (của giám mục) - (nông nghiệp) xẻng con (để bứng cây con)
|
|
houleux * tính từ - nổi sóng lừng =Mer houleuse+ biển nổi sóng lừng - (nghĩa bóng) náo động, nhốn nháo =Séance houleuse+ phiên họp náo động # phản nghĩa =Calme, paisible
|
|
houlque * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ yến
|
|
houp * thán từ - như hop!
|
|
houppe * danh từ giống cái - núm tua (để trang trí) - chỏm tóc - nùi thoa phấn - mào lông (chim) - (giải phẫu) nhú thần kinh (ở đầu một số dây thần kinh)
|
|
houppelande * danh từ giống cái - áo choàng, áo huplăng
|
|
houpper * ngoại động từ - kết thành núm tua - trang trí (bằng) núm tua
|
|
houppette * danh từ giống cái - nùi thoa phấn
|
|
houppier * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) chỏm cây, ngọn cây - (lâm nghiệp) cây đẵn hết cành chỉ còn chỏm
|
|
houque * danh từ giống cái - như houlque
|
|
hourd * danh từ giống đực - (khảo cổ học) khán đài (ở trường đấu)
|
|
hourdage * danh từ giống đực - sự xây sơ sài (một bức vách) - lớp thạch cao nền (của sàn nhà)
|
|
hourder * ngoại động từ - xây sơ sài - trát thạch cao tạo nền (sàn nhà)
|
|
hourdis * danh từ giống đực - (xây dựng) nền sàn; nền vách - (xây dựng) vữa trét đứng
|
|
houri * danh từ giống cái - (tôn giáo) người đẹp kiếp sau (Hồi giáo) - người đàn bà rất đẹp
|
|
hourque * danh từ giống cái - tàu chở hàng Hà Lan
|
|
hourra * danh từ giống đực - (hàng hải) tiếng reo hoan hô - tiếng hoan hô * thán từ - hoan hô
|
|
hourvari * danh từ giống đực - (săn bắn) tiếng gọi chó - (săn bắn) mẹo lừa chó (của thú bị săn) - (văn học) sự ồn ào; tiếng ồn ào # phản nghĩa =Calme, silence
|
|
houseau * danh từ giống đực - (số nhiều) ghệt da =laisser ses houseaux; quitter ses houseaux+ (từ cũ, nghĩa cũ) chết
|
|
houspiller * ngoại động từ - la mắng =Houspiller un enfant+ la mắng một đứa bé - (từ cũ, nghĩa cũ) ngược đãi
|
|
houssaie * danh từ giống cái - rừng nhựa ruồi, đất trồng cây nhựa ruồi
|
|
housse * danh từ giống cái - vải phủ mông ngựa - vải bao ghế; vải bao quần áo
|
|
housser * ngoại động từ - bao vải =Fauteuil houssé de toile blanche+ ghế bành bao vải trắng - quét bằng chổi cành; quét bằng chổi lông
|
|
housset * danh từ giống đực - khóa tự động (túi du lịch, va li, hòm...)
|
|
houssine * danh từ giống cái - que (bằng gỗ) nhựa ruồi, que đập bụi
|
|
houssiner * ngoại động từ - đập bằng que nhựa ruồi, đập bụi =Houssiner un tapis+ đập bụi tấm thảm
|
|
houssoir * danh từ giống đực - chổi cành; chổi lông
|
|
houx *{{houx}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhựa ruồi
|
|
hovercraft * danh từ giống đực - như aéroglisseur
|
|
hoyau * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cuốc lưỡi cong
|
|
huard * danh từ giống đực - như pygargue
|
|
huart - xem huard
|
|
hublot * danh từ giống đực - cửa sổ (ở tàu thủy, máy bay)
|
|
huche * danh từ giống cái - hòm, thùng chữ nhật (nắp phẳng, không khum như hòm bahut) =Huche à vêtements+ hòm quần áo =Huche au pain+ hòm để bánh mì (ở nông thôn) =Huche à pétrir+ thùng nhào bột
|
|
hucher * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) gọi to, gào
|
|
hucherie * danh từ giống cái - nghề làm hòm gỗ, nghề làm thùng gỗ
|
|
huchet * danh từ giống đực - (săn bắn, từ cũ nghĩa cũ) tù và nhỏ
|
|
hue * thán từ - đi! - tắc! (tiếng thúc ngựa)
|
|
huer * ngoại động từ - (săn bắn) hò hét để khua (chó sói) - la ó =Il se fit huer par la foule+ nó bị đám đông la ó # phản nghĩa =Acclamer, applaudir, ovationner * nội động từ - kêu (chim hú)
|
|
huerta * danh từ giống cái - cánh đồng màu mỡ (Tây Ban Nha)
|
|
hugolien * tính từ - (thuộc) Vích-to Huy-gô =Les idées hugoliennes+ tư tưởng Vích-to Huy-gô
|
|
huguenot * tính từ - (nghĩa xấu) theo giáo phái Can-vanh * danh từ - người theo giáo phái Can-vanh * danh từ giống cái - nồi đất - lò đun nồi đất
|
|
huilage * danh từ giống đực - sự bôi dầu, sự tra dầu (vào máy)
|
|
huile * danh từ giống cái - dầu =Huile minérale+ dầu mỏ =Huile végétale+ dầu thực vật =Huile essentielle+ tinh dầu =Huile de table+ dầu ăn =Huile camphrée+ dầu long não =Huile sainte+ dầu thánh - (hội họa) màu dầu; tranh màu dầu - (thông tục) (số nhiều) người có vai vế =Nager dans les huiles+ quen thân với những người có vai vế =Il était une huile+ lúc đó ông ta là người có vai vế =huile de bras; huile de coude+ sức lực (dốc vào một việc gì) =il n'y a plus d'huile dans la lampe+ kiệt sức mà chết =jeter de l'huile sur le feu+ lửa cháy đổ thêm dầu =sentir l'huile+ có công phu (tác phẩm) =tache d'huile+ (nghĩa bóng) vết dầu loang =verser de l'huile sur les plaies de quelqu'un+ an ủi ai bằng những lời dịu ngọt
|
|
huiler * ngoại động từ - bôi dầu, tra dầu; tẩm dầu =Huiler une serrure+ tra dầu vào ổ khóa
|
|
huilerie * danh từ giống cái - nhà máy dầu - kho dầu - nghề buôn dầu = S'enrichir dans l'huilerie+ làm giàu bằng nghề buôn dầu
|
|
huileux * tính từ - (có) dầu =Substance huileuse+ chất có dầu =Solution huileuse+ dung dịch dầu - bôi dầu =Cheveux huileux+ tóc bôi dầu - như có dầu =Eau huileuse+ nước như có dầu
|
|
huilier * tính từ - (sản xuất) dầu =Industrie huilière+ công nghiệp dầu * danh từ giống đực - giá để lọ dầu giấm (ở bàn ăn)
|
|
huis * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cửa, cổng =à huis clos+ kín, họp kín =Juger à huis clos+ xử kín =le huis clos+ việc xử kín
|
|
huisserie * danh từ giống cái - (xây dựng) khung cửa - (từ cũ, nghĩa cũ) cửa
|
|
huissier * danh từ giống đực - người đón khách (ở cung điện, ở các bộ...) =Huissier du Ministère de l'Intérieur+ người đón khách ở bộ Nội vụ - nhân viên phục vụ (các hội nghị lớn, các viện...) - nhân viên chấp hành (ở tòa án); (từ cũ, nghĩa cũ) mõ tòa
|
|
huit *{{huit}} * tính từ - tám =Dans huit jours+ trong tám ngày nữa - (thứ) tám =Page huit+ trang tám =en huit+ trong tám ngày nữa = D'aujourd'hui en huit+ từ hôm nay đến tám ngày nữa, ngày này tuần sau * danh từ giống đực - số tám =Ecrire un grand huit+ viết một số tám lớn - mồng tám =Le huit de ce mois+ mồng tám tháng này - (đánh bài) (đánh cờ) con tám =Huit de carreau+ con tám rô - hình con số tám
|
|
huit-reflets * danh từ giống đực (không đổi) - mũ lụa bóng cao thành
|
|
huitain * danh từ giống đực - bài thơ tám câu, bài thơ bát cú - khổ thơ tám câu
|
|
huitaine * danh từ giống cái - khoảng tám, độ tám =Une huitaine de personnes+ khoảng tám người - khoảng tám ngày; (nghĩa rộng) tuần lễ =à huitaine+ ngày này tuần sau
|
|
huitante * tính từ, danh từ - (tiếng địa phương) tám mươi
|
|
huitième * tính từ - thứ tám =Huitième personne+ người thứ tám =le huitième art+ xem art * danh từ - người thứ tám; cái thứ tám * danh từ giống đực - phần tám =Trois huitièmes+ ba phần tám * danh từ giống cái - lớp tám =Entrer en huitième+ vào lớp tám
|
|
huitièmement * phó từ - tám là
|
|
hulotte * danh từ giống cái - (động vật học) chim hù
|
|
hululement * danh từ giống đực - như ululement
|
|
hululer * nội động từ - như ululer
|
|
hum * thán từ - chà! (tỏ ý nghi ngờ, sốt ruột) = Hum! il ne viendra donc pas?+ chà! nó sẽ không đến chăng?
|
|
humage * danh từ giống đực - sự hít
|
|
humain * tính từ - xem homme =Le corps humain+ cơ thể người =Le genre humain+ loài người, nhân loại =Anatomie humaine+ giải phẫu người = C'est une réaction très humaine+ đó là một phản ứng rất con người - nhân đạo =Geste généreux et humain+ cử chỉ hào hiệp và nhân đạo =sciences humaines+ khoa học nhân văn # phản nghĩa =Divin; impitoyable, inhumain, méchant, sévère * danh từ giống đực - tính người, bản chất con người =Surpasser l'humain+ vượt lên trên bản chất con người - (số nhiều, (văn học)) loài người =Le monde et les humains+ thế giới và loài người @humain * tính từ - xem homme =Le corps humain+ cơ thể người =Le genre humain+ loài người, nhân loại =Anatomie humaine+ giải phẫu người = C'est une réaction très humaine+ đó là một phản ứng rất con người - nhân đạo =Geste généreux et humain+ cử chỉ hào hiệp và nhân đạo =sciences humaines+ khoa học nhân văn # phản nghĩa =Divin; impitoyable, inhumain, méchant, sévère * danh từ giống đực - tính người, bản chất con người =Surpasser l'humain+ vượt lên trên bản chất con người - (số nhiều, (văn học)) loài người =Le monde et les humains+ thế giới và loài người
|
|
humainement * phó từ - về mặt con người; theo nhân tính; theo khả năng con người =Une chose humainement impossible+ một việc quá khả năng con người - nhân đạo =Traiter humainement les prisonniers de guerre+ đối xử nhân đạo với tù binh # phản nghĩa =Cruellement, inhumainement
|
|
humanisable * tính từ - có thể trở thành dễ tiếp xúc hơn (người)
|
|
humanisation * danh từ giống cái - sự làm cho hợp với con người - sự nhân đạo hóa, sự văn minh hóa =Humanisation des moeurs+ sự văn minh hóa phong tục
|
|
humaniser * ngoại động từ - nhân tính hóa =La fable humanise les animaux+ ngụ ngôn nhân tính hóa loài vật - làm cho hợp với con người, làm cho hợp với sức người =Humaniser l'héroïsme+ làm cho chủ nghĩa anh hùng hợp với sức người - nhân đạo hóa, văn minh hóa =Humaniser les moeurs+ văn minh hóa phong tục # phản nghĩa =Déshumaniser
|
|
humanisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa nhân văn - chủ nghĩa nhân đạo =Humanisme socialiste+ chủ nghĩa nhân đạo xã hội chủ nghĩa
|
|
humaniste * danh từ - nhà cổ ngữ học, nhà cổ văn học - nhà nhân văn chủ nghĩa - nhà nhân đạo chủ nghĩa - (từ cũ, nghĩa cũ) học sinh lớp cổ văn (trường trung học Pháp cũ) * tính từ - nhân văn chủ nghĩa =Etudes humanistes+ những nghiên cứu nhân văn chủ nghĩa - nhân đạo chủ nghĩa
|
|
humanitaire * tính từ - nhân ái =Organisation humanitaire+ tổ chức nhân ái
|
|
humanitarisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa nhân ái
|
|
humanitariste * tính từ - (nghĩa xấu) nhân ái chủ nghĩa * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ nhân ái chủ nghĩa
|
|
humanité * danh từ giống cái - loài người =Bienfaiteur de l'humanité+ ân nhân của loài người - tính người, bản chất con người, nhân tính =Humanité et divinité de Jésus Christ+ nhân tính và thiên tính ở Chúa Giê-xu - tình thương người, tình nhân loại =Traiter avec humanité+ đối xử với tình thương người # phản nghĩa =Inhumanité, méchanceté - (số nhiều) cổ học, chương trình cổ học =Faire ses humanités+ học chương trình cổ học @humanité * danh từ giống cái - loài người =Bienfaiteur de l'humanité+ ân nhân của loài người - tính người, bản chất con người, nhân tính =Humanité et divinité de Jésus Christ+ nhân tính và thiên tính ở Chúa Giê-xu - tình thương người, tình nhân loại =Traiter avec humanité+ đối xử với tình thương người # phản nghĩa =Inhumanité, méchanceté - (số nhiều) cổ học, chương trình cổ học =Faire ses humanités+ học chương trình cổ học
|
|
humanoïde * tính từ - (có) dạng người =Le crâne humanoïde des sinanthropes+ sọ dạng người của vượn người Bắc Kinh
|
|
humble * tính từ - khiêm nhường, nhún nhường =Personne humble+ người khiêm nhường - tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn =Existence humble+ cuộc sống tầm thường =Une humble chaumière+ nhà tranh xoàng xĩnh - (nghĩa xấu) khúm núm =Manières humbles+ bộ điệu khúm núm - kính cẩn =Humble requête+ đơn thỉnh cầu kính cẩn =à mon humble serviteur+ kính cẩn chào ngài (công thức cuối thư) # phản nghĩa =Ambitieux, arrogant, fier, grandiose, imposant, impressionnant, orgueilleux
|
|
humblement * phó từ - khiêm nhường, nhún nhường - tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn =Vivre humblement+ sống tầm thường - (nghĩa xấu) khúm núm = S'abaisser humblement+ khúm núm hạ mình - (từ cũ, nghĩa cũ) kính cẩn =Je vous salue très humblement+ xin kính cẩn chào ngài # phản nghĩa =Orgueilleusement
|
|
humectage * danh từ giống đực - sự làm ẩm, sự tẩm ướt =Humectage des étoffes+ sự tẩm ướt vải
|
|
humecter * ngoại động từ - làm ẩm, tẩm ướt =La sueur qui humecte les tempes+ mồ hôi tẩm ướt thái dương # phản nghĩa =Sécher; imbiber, tremper
|
|
humecteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy làm ẩm, máy tẩm ướt
|
|
humer * ngoại động từ - hít =Humer l'air+ hít không khí - (văn học) hút =Humer un oeuf à la coque+ hút một quả trứng chần
|
|
humeur * danh từ giống cái - tính khí, tính tình =Humeur mélancolique+ tính khí u sầu - tâm trạng bực bội cáu gắt =Un accès d'humeur+ cơn bực bội cáu gắt - (sinh vật học, sinh lý học) dịch, thể dịch =Humeur aqueuse+ thủy dịch (trong mắt) - (từ cũ, nghĩa cũ) như humeur =belle humeur+ tâm trạng vui =être d'humeur à+ sẵn muốn =Être d'humeur à plaisanter+ sẵn muốn nói đùa =être d'une humeur de dogue+ bẳn tính =être en humeur de+ đang sẵn sàng (làm gì) =humeur noire+ tính khí u buồn =mauvaise humeur+ tâm trạng bực bội, cáu gắt
|
|
humide * tính từ - ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp =Terre humide+ đất ẩm =Temps humide+ thời tiết ẩm = l'humide élément+ (từ cũ, nghĩa cũ) nước = l'humide empire; les humides plaines+ (thơ ca) biển =yeux humides+ mắt đẫm lệ # phản nghĩa =Sec, aride * danh từ giống đực - trạng thái ẩm = L'humide et le sec+ trạng thái ẩm và trạng thái khô
|
|
humidificateur * danh từ giống đực - máy làm ẩm
|
|
humidification * danh từ giống cái - sự làm ẩm =Humidification de l'air+ sự làm ẩm không khí
|
|
humidifier * ngoại động từ - làm ẩm # phản nghĩa =Dessécher, sécher
|
|
humidité * danh từ giống cái - sự ẩm, sự ẩm ướt - độ ẩm =Humidité absolue+ độ ẩm tuyệt đối # phản nghĩa =Sécheresse, aridité
|
|
humification * danh từ giống cái - sự hóa mùn
|
|
humifère * tính từ - (có) mùn, giàu mùn =Horizon humifère+ tầng giàu mùn
|
|
humiliant * tính từ - nhục nhã, làm mất thể diện =Traité humiliant+ hiệp ước nhục nhã =Refus humiliant+ sự từ chối làm mất thể diện # phản nghĩa =Exaltant, glorieux, flatteur
|
|
humiliation * danh từ giống cái - sự làm nhục - sự nhục nhã - điều nhục nhã # phản nghĩa =Flatterie, glorification
|
|
humilier * ngoại động từ - làm nhục, sỉ nhục =Humilier un traître+ làm nhục kẻ phản bội - (từ cũ, nghĩa cũ) hạ thấp =Humilier l'orgueil d'un adversaire+ hạ thấp sự kiêu căng của đối thủ # phản nghĩa =Elever, enorgueillir, exalter, glorifier
|
|
humilité * danh từ giống cái - sự nhún nhường; sự tự hạ mình - (văn học) sự thấp kém, sự hèn mọn # phản nghĩa =Amour-propre, arrogance, fierté, hauteur, orgueil
|
|
humilié * tính từ - (bị) nhục * danh từ - kẻ bị nhục
|
|
humique * tính từ - có mùn =Sol humique+ đất có mùn
|
|
humoral * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) xem humeur 3 =Théorie humorale+ thuyết thể dịch
|
|
humorisme * danh từ giống đực - (y học) thuyết thể dịch (về nguyên nhân bệnh)
|
|
humoriste * tính từ - hài hước, hóm hỉnh =Ecrivain humoriste+ nhà văn hài hước * danh từ - người hài hước; nhà văn hài hước; họa sĩ hài hước
|
|
humoristique * tính từ - hài hước, hóm hỉnh =Dessin humoristique+ bức vẽ hài hước =Récit humoristique+ truyện kể hóm hỉnh
|
|
humour * danh từ giống đực - sự hài hước, sự hóm hỉnh =humour noir+ sự cười ra nước mắt # phản nghĩa =Sérieux
|
|
humus * danh từ giống đực - mùn
|
|
huméral * tính từ - xem humérus =Les saillies humérales+ những chỗ lồi trên xương cánh tay - xem bras 1 =Artère humérale+ động mạch cánh tay
|
|
humérus * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương cánh tay
|
|
hune * danh từ giống cái - (hàng hải) đài cột buồm, đài ngụy bằng =mât de hune+ cột buồm trên đài, cột buồm ngụy bằng
|
|
hunier * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm trên đài
|
|
hunnique * tính từ - (sử học) (thuộc) Hung nô
|
|
hunter * danh từ giống đực - ngựa săn
|
|
huppe *{{huppe}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim đầu rìu - (động vật học) mào lông (ở chim) - bọng gỗ mục
|
|
huppé * tính từ - có mào lông =Oiseau huppé+ chim có mào lông - (thân mật) giàu sang =Le locataire le plus huppé+ người thuê nhà giàu sang nhất
|
|
hurdler * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vận động viên chạy vượt rào
|
|
hure * danh từ giống cái - thủ (lợn, lợn lòi); đầu (cá hồi, cá chó...) - món thủ lợn nấu đông
|
|
hurlant * tính từ - gào, thét, gào thét =Foule hurlante+ đám đông gào thét - không điều hợp, tương phản mạnh (màu sắc)
|
|
hurlement * danh từ giống đực - tiếng tru (chó, chó sói) - tiếng rú, tiếng thét =Hurlements de souffrance+ tiếng rú đau đớn =Hurlements de rage+ tiếng thét tức giận - tiếng gào, tiếng rít (của gió)
|
|
hurler * nội động từ - tru (chó, chó sói) - rú, thét, gào thét (người) =Hurler de douleur+ rú lên vì đau đớn - rống lên (hát to, nói to) - gào, rít (gió) - không điều hợp, tương phản mạnh (màu sắc) =hurler avec les loups+ đi với ma mặc áo giấy * ngoại động từ - gào lên, rống lên (một bài hát...); tru tréo lên (những lời chửi rủa...)
|
|
hurleur * tính từ - tru lên =Chiens hurleurs+ chó tru lên - gào, thét # phản nghĩa =Silencieux
|
|
hurluberlu * danh từ giống đực - (thân mật) người khờ khạo, người ngờ nghệch # phản nghĩa =Sage, sérieux
|
|
hurlée * danh từ giống cái - tiếng tru =La hurlée des loups+ tiếng chó sói tru
|
|
huron * tính từ - (thuộc) dân tộc Huy-rông (ca-na-đa) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Huy-rông - (từ cũ, nghĩa cũ) người thô lỗ
|
|
huronien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) bậc huron
|
|
hurrah * danh từ giống đực, thán từ - như hourra
|
|
hurricane * danh từ giống đực - khí xoáy tụ nhiệt đới, bão nhiệt đới
|
|
hussard * danh từ giống đực - kỵ binh nhẹ
|
|
hussarde * danh từ giống cái - điệu vũ huxac (gốc Hung-ga-ri) =à la hussarde+ (một cách) thô bạo
|
|
hussarder * nội động từ - hành động thô bạo (trong việc chim chuột)
|
|
hussite * danh từ giống đực - (sử học) tôn giáo người theo phái Giăng Huýt
|
|
hutte * danh từ giống cái - cái lều =Hutte de branchages+ lều bằng cành cây
|
|
hutteau * danh từ giống đực - (săn bắn) lều săn (ở bờ biển)
|
|
huée * danh từ giống cái - (săn bắn) tiếng hò hét (để khua con thịt) - (săn bắn) tiếng reo bắt được lợn lòi - (số nhiều) tiếng la ó =Accueillir par des huées+ đón tiếp bằng những tiếng la ó @huée * danh từ giống cái - (săn bắn) tiếng hò hét (để khua con thịt) - (săn bắn) tiếng reo bắt được lợn lòi - (số nhiều) tiếng la ó =Accueillir par des huées+ đón tiếp bằng những tiếng la ó
|
|
huître * danh từ giống cái - (động vật học) con hàu - người ngu đần =huître perlière+ con trai ngọc
|
|
huîtrier * tính từ - xem huître 1 =Industrie huîtrière+ công nghiệp nuôi hàu * danh từ giống cái - bãi hàu - nơi nuôi hàu
|
|
huîtrière - xem huîtrier
|
|
hyacinthe * danh từ giống cái - (khoáng vật học) hiaxin, ngọc da cam - (văn học) vải màu nâu da cam - (thực vật học, từ cũ nghĩa cũ) như jacinthe
|
|
hyalin * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng thủy tinh, trong (như thủy tinh) =Quartz hyalin+ thạch anh dạng thủy tinh
|
|
hyalite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) hialit, opan thủy tinh - thủy tinh đen (có công dụng như sứ)
|
|
hyaloïde * tính từ - (giải phẫu) trong =Membrane hyaloïde+ màng trong (bao dịch kính)
|
|
hybridation * danh từ giống cái - sự lai (giống)
|
|
hybride * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) lai =Plante hybride+ cây lai - (nghĩa bóng) lai tạp =Oeuvre hybride+ tác phẩm lai tạp # phản nghĩa =Pur * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) vật lai; cây lai - (ngôn ngữ học) từ ghép lai
|
|
hybrider * ngoại động từ - (cho) lai =Hybrider l'âne et la jument+ lai lừa và ngựa
|
|
hybridisme * danh từ giống đực - như hybridité
|
|
hybridité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tính lai - (ngôn ngữ học) tính ghép lai
|
|
hydarthrose * danh từ giống cái - (y học) chứng tràn dịch khớp
|
|
hydatide * danh từ giống cái - (động vật học) ấu trùng sán chó
|
|
hydne * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm chăn cừu
|
|
hydracide * danh từ giống đực - (hóa học) hiđraxit
|
|
hydrargyrisme * danh từ giống đực - (y học) sự nhiễm độc thủy ngân
|
|
hydratable * tính từ - (hóa học) có thể hiđrat hóa
|
|
hydratant * tính từ - (hóa học) (gây) hiđrat hóa * danh từ giống đực - (hóa học) chất hiđrat hóa
|
|
hydratation * danh từ giống cái - (hóa học) sự hiđrat hóa # phản nghĩa =Déshydratation
|
|
hydrate * danh từ giống đực - (hóa học) hiđrat
|
|
hydrater * ngoại động từ - (hóa học) hiđrat hóa # phản nghĩa =Déshydrater
|
|
hydraule * danh từ giống cái - (âm nhạc, (sử học)) đàn nước, thủy cầm
|
|
hydraulicien * danh từ - kỹ sư thủy lực
|
|
hydraulique * tính từ - (thuộc) thủy lực =Moteur hydraulique+ động cơ thủy lực =Energie hydraulique+ năng lượng thủy lực =Mortier hydraulique+ vữa thủy lực (cứng trong nước) * danh từ giống cái - thủy lực học =hydraulique agricole+ thủy nông
|
|
hydraviation * danh từ giống cái - ngành thủy phi cơ
|
|
hydravion *{{hydravion}} * danh từ giống đực - thủy phi cơ
|
|
hydrazine * danh từ giống cái - (hóa học) hiđrazin
|
|
hydre * danh từ giống cái - (động vật học) thủy tức - (thần thoại học) rắn bảy đầu - (nghĩa bóng) tai họa dồn dập, tai ương liên hồi
|
|
hydrie * danh từ giống cái - (sử học) bình múc nước (có ba quai, đội trên đầu)
|
|
hydrique * tính từ - (thuộc) nước =Diète hydrique+ (y học) chế độ ăn chỉ có nước
|
|
hydro-électricité * danh từ giống cái - thủy điện
|
|
hydro-électrique * tính từ - xem hydro-électricité =Usine hydro-électrique+ nhà máy thủy điện
|
|
hydrobase * danh từ giống cái - căn cứ thủy phi cơ
|
|
hydrocarbonate * danh từ giống đực - (hóa học) hidrocabonat
|
|
hydrocarbure * danh từ giống đực - (hóa học) hiđrocacbua
|
|
hydroclasseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy thủy phân cấp
|
|
hydrocortisone * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hiđrococtizon
|
|
hydrocotyle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau má mơ
|
|
hydrocraquage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phương pháp hiđrocrackin
|
|
hydrocution * danh từ giống cái - (y học) sự ngất do nước
|
|
hydrocèle * danh từ giống cái - (y học) sự tràn dịch áo tinh
|
|
hydrocéphale * tính từ - (y học) bị tràn dịch não * danh từ - (y học) người bị tràn dịch não
|
|
hydrodynamique * danh từ giống cái - khoa thủy động lực * tính từ - thủy động
|
|
hydrofoil * danh từ giống đực - xuồng bay
|
|
hydrofuge * tính từ - chống ẩm, phòng ướt * danh từ giống đực - chất chống ẩm, chất phòng ướt
|
|
hydrofuger * ngoại động từ - làm cho trở thành chống ẩm, làm cho có khả năng phòng ướt
|
|
hydroglisseur * danh từ giống đực - xuồng lướt
|
|
hydrographie * danh từ giống cái - khoa địa lý thủy văn - mạng thủy văn (của một vùng)
|
|
hydrogène * danh từ giống đực - (hóa học) hiđro =bombe à hydrogène+ bom H, bom khinh khí
|
|
hydrogénation * danh từ giống cái - (hóa học) sự hiđro hóa
|
|
hydrogéner * ngoại động từ - (hóa học) hiđro hóa
|
|
hydrogéné * tính từ - (hóa học) hiđro hóa - (hóa học) có hiđro
|
|
hydrogéologie * danh từ giống cái - khoa thủy địa chất
|
|
hydrolase * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hyđrolaza
|
|
hydrolat * danh từ giống đực - nước cất hương, nước cất thơm
|
|
hydrolithe * danh từ giống cái - (hóa học) canxi hiđrua
|
|
hydrologie * danh từ giống cái - thủy văn học
|
|
hydrologique * tính từ - xem hydrologie
|
|
hydrologiste * danh từ - nhà thủy văn học
|
|
hydrologue - xem hydrologiste
|
|
hydrolysable * tính từ - (hóa học) có thể thủy phân
|
|
hydrolyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự thủy phân
|
|
hydrolyser * ngoại động từ - (hóa học) thủy phân
|
|
hydromancie * danh từ giống cái - (sử học) thuật bói nước
|
|
hydrominéral * tính từ - (thuộc) nước khoáng
|
|
hydromètre * danh từ giống đực - (vật lý học) thủy kế
|
|
hydromécanique * tính từ - (kỹ thuật) thủy cơ, chạy bằng sức nước
|
|
hydrométrie * danh từ giống cái - thủy học
|
|
hydrométrique * tính từ - xem hydrométrie
|
|
hydronymie * danh từ giống cái - khoa tên sông
|
|
hydronéphrose * danh từ giống cái - (y học) chứng thận ứ nước
|
|
hydrophile * tính từ - ưa thích; hút nước =Coton hydrophile+ bông hút nước
|
|
hydrophobe * tính từ - kỵ nước - (y học) sợ nước * danh từ - (y học) người sợ nước
|
|
hydrophobie * danh từ giống cái - (y học) chứng sợ nước
|
|
hydrophtalmie * danh từ giống cái - (y học) chứng nhãn cầu tích nước
|
|
hydropique * tính từ - (y học) (bị) phù * danh từ - (y học) người bị phù
|
|
hydropisie * danh từ giống cái - (y học) chứng phù, chứng thủy thũng
|
|
hydropneumatique * tính từ - (kỹ thuật) thủy khí động =Frein hydropneumatique+ phanh thủy khí động
|
|
hydropéricarde * danh từ giống đực - (y học) chứng tràn dịch màng ngoài tim
|
|
hydroquinone * danh từ giống cái - (hóa học) hiđroquinon
|
|
hydrosilicate * danh từ giống đực - (hóa học) hiđrosicicat, silicat ngậm nước
|
|
hydrosol * danh từ giống đực - (hóa học) xon nước
|
|
hydrosoluble * tính từ - hòa tan trong nước
|
|
hydrosphère * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) quyển nước
|
|
hydrostatique * danh từ giống cái - thủy tĩnh học
|
|
hydrosulfureux * tính từ - (Acide hydrosulfureux) (hóa học) axit hiđrosunfurơ
|
|
hydrotaxie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tính theo nước
|
|
hydrothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp nước
|
|
hydrothérapique * tính từ - xem hydrothérapie
|
|
hydroxyde * danh từ giống đực - (hóa học) hiđroxit
|
|
hydrure * danh từ giống đực - (hóa học) hiđrua
|
|
hydrémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh loãng máu
|
|
hygiène * danh từ giống cái - vệ sinh
|
|
hygiénique * tính từ - vệ sinh # phản nghĩa =Antihygiénique
|
|
hygiéniquement * phó từ - theo phép vệ sinh
|
|
hygiéniste * danh từ - chuyên gia vệ sinh
|
|
hygromètre * danh từ giống đực - (khí tượng) ẩm kế
|
|
hygrométricité * danh từ giống cái - độ ẩm (của một chất)
|
|
hygrométrie * danh từ giống cái - (khí tượng) phép đo độ ẩm
|
|
hygrométrique * tính từ - (khí tượng) đo độ ẩm
|
|
hygroscope * danh từ giống đực - (khí tượng) cái nghiệm ẩm
|
|
hygroscopie * danh từ giống cái - (khí tượng) như hygrométrie
|
|
hygroscopique * tính từ - đo độ ẩm - hút ẩm
|
|
hylozoïsme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết vật hoạt
|
|
hymen * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng trinh - (văn học) hôn nhân =les fruits de l'hymen+ con cái
|
|
hymnaire * danh từ giống đực - tập thánh ca
|
|
hymne * danh từ giống đực - bài hát ca ngợi, tụng ca =hymne national+ quốc ca * danh từ giống cái - (tôn giáo) thánh ca
|
|
hymnique * tính từ - xem hymne
|
|
hymnographe * danh từ giống đực - người soạn thánh ca
|
|
hymnographie * danh từ giống cái - phép soạn thánh ca
|
|
hymnologie * danh từ giống cái - khoa thánh ca
|
|
hyménium * danh từ giống đực - (thực vật học) màng bào
|
|
hyménoptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh màng - (số nhiều) bộ cánh màng * tính từ - (động vật học) (có) cánh màng =Insecte hyménoptère+ sâu bọ cánh màng
|
|
hyménée * danh từ giống đực - như hymen
|
|
hyoïde * tính từ - (Os hyoïde) (giải phẫu) xương móng * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương móng
|
|
hypallage * danh từ giống đực - (văn học) phép hoán trạng
|
|
hyparque * danh từ giống đực - (sử học) phó tổng đốc (Ba Tư)
|
|
hyperacidité * danh từ giống cái - như hyperchlorhydrie
|
|
hyperacousie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng thính lực # phản nghĩa =Hypoacousie
|
|
hyperalgésie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng cảm giác đau # phản nghĩa =Hypoalgésie
|
|
hyperalgésique * tính từ - (y học) tăng cảm giác đau
|
|
hyperazotémie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng nitơ-huyết
|
|
hyperbare * tính từ - bội áp (suất)
|
|
hyperbate * danh từ giống cái - (văn học) phép đảo chỗ
|
|
hyperbole * danh từ giống cái - (văn học) phép ngoa dụ - hipebon
|
|
hyperbolique * tính từ - xem hyperbole =Expression hyperbolique+ từ ngữ ngoa dụ # phản nghĩa =Mesuré, simple -Fonction hyperbolique+ hàm hipebon
|
|
hyperboliquement * phó từ - (văn học) (một cách) ngoa dụ
|
|
hyperboloïde * danh từ giống đực - (toán học) hipeboloit
|
|
hyperboréen * tính từ - (văn học) cực bắc
|
|
hypercalcémie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng canxi-huyết
|
|
hyperchlorhydrie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng axit clohiđric (dịch vị) # phản nghĩa =Hypochlorhydrie
|
|
hyperchlorurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái clorua
|
|
hypercholestérolémie * danh từ giống cái - (y học) tăng cholesterola huyết
|
|
hypercholie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng tiết mật
|
|
hyperchromie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng sắc tố da # phản nghĩa =Achromie, hypochromie
|
|
hypercoagulabilité * danh từ giống cái - (y học) sự tăng đông máu, sự đông máu nhanh
|
|
hypercorrect * tính từ - (ngôn ngữ học) sửa đúng
|
|
hypercorticisme * danh từ giống đực - (Hypercorticisme surrénal) (y học) sự tăng năng vỏ thượng thận
|
|
hypercrinie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng tiết tố
|
|
hypercritique * danh từ giống cái - sự phê bình khắt khe
|
|
hyperdulie * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự thờ siêu thánh, sự thờ đức Mẹ đồng trinh
|
|
hyperesthésie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng cảm giác
|
|
hypergenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự tăng sinh
|
|
hyperglycémiant * tính từ - (y học) làm tăng glucoza-huyết =Hormone hyperglycémiante+ hocmon làm tăng glucoza-huyết
|
|
hyperglycémie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng glucoza-huyết # phản nghĩa =Hypoglycémie
|
|
hypergéométrique * tính từ - (toán học) siêu bội =Fonction hypergéométrique+ hàm siêu bội
|
|
hyperlipémie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng lipit huyết # phản nghĩa =Hypolipémie
|
|
hypermarché * danh từ giống đực - quảng thị (cửa hàng có trên 2500 mét vuông diện tích)
|
|
hypermnésie * danh từ giống cái - sự tăng trí nhớ # phản nghĩa =Amnésie
|
|
hypermètre * tính từ - quá khổ (câu thơ)
|
|
hypermétrope * tính từ - viễn thị # phản nghĩa =Myope * danh từ - người viễn thị
|
|
hypermétropie * danh từ giống cái - (y học) tật viễn thị # phản nghĩa =Myopie
|
|
hypernerveux * tính từ - hết sức dễ bị kích thích * danh từ giống đực - người hết sức dễ bị kích thích
|
|
hyperplasie * danh từ giống cái - (y học) sự tăng sản
|
|
hypersensibilité * danh từ giống cái - tính quá nhạy cảm # phản nghĩa =Insensibilité
|
|
hypersensible * tính từ - quá nhạy cảm # phản nghĩa =Insensible
|
|
hypersomnie * danh từ giống cái - (y học) chứng ngủ nhiều # phản nghĩa =Insomnie
|
|
hypersonique * tính từ - (Vitesses hypersoniques) tốc độ bội siêu thanh
|
|
hyperstatique * tính từ - (cơ học) siêu tĩnh
|
|
hypersustentateur * tính từ - (hàng không) tăng sức nâng * danh từ giống đực - (hàng không) thiết bị tăng sức nâng
|
|
hypersustentation * danh từ giống cái - (hàng không) sự tăng sức nâng
|
|
hypersécrétion * danh từ giống cái - (y học) sự tăng tiết # phản nghĩa =Hyposécrétion
|
|
hypertendu * tính từ - (y học) bị tăng huyết áp # phản nghĩa =Hypotendu * danh từ - (y học) người bị tăng huyết áp
|
|
hypertension * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng huyết áp =Hypertension artérielle+ chứng tăng huyết áp động mạch # phản nghĩa =Hypotension
|
|
hyperthermie * danh từ giống cái - (y học) sốt cao # phản nghĩa =Hypothermie
|
|
hyperthyroïdie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng năng tuyến giáp # phản nghĩa =Hypothyroïdie
|
|
hypertonie * danh từ giống cái - sự ưu trương (của một dung dịch) - (y học) sự tăng sức trương (cơ) # phản nghĩa =Atonie, hypotonie
|
|
hypertonique * tính từ - ưu trương =Solution hypertonique+ dung dịch ưu trương - tăng sức trương (cơ)
|
|
hypertrophie * danh từ giống cái - sự nở to =Hypertrophie du foie+ sự nở to của gan - (nghĩa bóng) sự phát triển quá mức, sự phình ra =Hypertrophie du moi+ sự phát triển cái tôi quá mức # phản nghĩa =Atrophie, hypotrophie
|
|
hypertrophier * ngoại động từ - làm nở to
|
|
hypertrophique * tính từ - nở to
|
|
hypertrophié * tính từ - nở to - (nghĩa bóng) phát triển quá mức, phình ra =Administration hypertrophiée+ cơ quan hành chính phình ra # phản nghĩa =Atrophié
|
|
hypertélie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự phát triển quá mức
|
|
hyperémotivité * danh từ giống cái - (tâm lý học) chứng đa xúc cảm; sự tăng súc cảm
|
|
hypnose * danh từ giống cái - giấc ngủ nhân tạo; giấc ngủ thôi miên
|
|
hypnotique * tính từ - xem hypnose - gây ngủ * danh từ giống đực - thuốc ngủ
|
|
hypnotiser * ngoại động từ - thôi miên
|
|
hypnotiseur * danh từ giống đực - người thôi miên
|
|
hypnotisme * danh từ giống đực - thuật thôi miên
|
|
hypoacousie * danh từ giống cái - (y học) sự giảm thính lực, sự nghểnh ngãng # phản nghĩa =Hyperacousie
|
|
hypocauste * danh từ giống đực - (khảo cổ học) lò sưởi ngầm - (khảo cổ học) buồng có lò sưởi ngầm
|
|
hypocentre * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tâm (động đất)
|
|
hypochloreux * tính từ - (Acide hypochloreux) axit hipoclorơ
|
|
hypochlorhydrie * danh từ giống cái - (y học) sự giảm axit clohiđric (dịch vị)
|
|
hypochlorite * danh từ giống đực - (hóa học) hipoclorit
|
|
hypocondre * danh từ giống đực - (giải phẫu) vùng hạ sườn
|
|
hypocondriaque * tính từ - mắc bệnh tưởng - buồn bã lo lắng # phản nghĩa =Gai * danh từ - người bệnh tưởng - (nghĩa bóng) người buồn bã lo lắng
|
|
hypocondrie * danh từ giống cái - (y học) bệnh tưởng
|
|
hypocoristique * tính từ - (ngôn ngữ học) âu yếm =Suffixe hypocoristique+ tiếp tố âu yếm * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ âu yếm
|
|
hypocras * danh từ giống đực - rượu bổ quế
|
|
hypocrisie * danh từ giống cái - tính đạo đức giả - việc giả đạo đức # phản nghĩa =Franchise, loyauté, sincérité
|
|
hypocrite * danh từ - kẻ đạo đức giả * tính từ - giả đạo đức =Air hypocrite+ vẻ giả đạo đức # phản nghĩa =Cordial. Franc, loyal, sincère
|
|
hypocritement * phó từ - giả đạo đức # phản nghĩa =Franchement
|
|
hypocycloïde * danh từ giống cái - (toán học) hypoxicloit
|
|
hypoderme * danh từ giống đực - (thực vật học; giải phẫu; động vật học) hạ bì - (động vật học) ruồi da
|
|
hypodermique * tính từ - xem hypoderme 1 =injection hypodermique+ (y học) tiêm dưới da
|
|
hypodermose * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh giòi da
|
|
hypogastre * danh từ giống đực - (giải phẫu) hạ vị
|
|
hypogastrique * tính từ - xem hypogastre =Douleur hypogastrique+ đau vùng hạ vị
|
|
hypoglobulie * danh từ giống cái - (y học) sự giảm hồng cầu
|
|
hypoglosse * tính từ - (Nerf hypoglosse) (giải phẫu) dây thần kinh dưới lưỡi * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây thần kinh dưới lưỡi
|
|
hypoglycémiant * tính từ - (y học) (làm) giảm glucoza huyết
|
|
hypoglycémie * danh từ giống cái - (y học) sự giảm glucoza huyết # phản nghĩa =Hyperglycémie
|
|
hypogyne * tính từ - (thực vật học) dưới bầu
|
|
hypogé * tính từ - (thực vật học) dưới đất =Germination hypogée+ sự nảy mầm dưới đất # phản nghĩa =Epigé
|
|
hypogée - xem hypogé
|
|
hypoleucocytose * danh từ giống cái - (y học) sự giảm bạch cầu
|
|
hypophysaire * tính từ - xem hypophyse
|
|
hypophyse * danh từ giống cái - (giải phẫu) tuyến yên
|
|
hypospadias * danh từ giống đực - (y học) tật lỗ đái lệch thấp
|
|
hypostase * danh từ giống cái - (tôn giáo) ngôi (Chúa) =Il y a en Dieu trois hypostases+ Chúa có ba ngôi - (ngôn ngữ học) sự chuyển từ loại - (y học) sự ứ máu chỗ trũng
|
|
hypostatique * tính từ - (tôn giáo) xem hypostase 1 =congestion hypostatique+ (y học) ứ máu chỗ trũng =gène hypostatique+ (sinh vật học, sinh lý học) gen lặn chệch
|
|
hypostyle * tính từ - (kiến trúc) có cột đỡ trần =Salle hypostyle+ phòng có cột đỡ trần
|
|
hyposulfite * danh từ giống đực - (hóa học) hyposunfit, thiosunsat
|
|
hyposulfureux * tính từ - (Acide hyposulfureux) (hóa học) axit hyposunfurơ, axit thiosunfuric
|
|
hyposécrétion * danh từ giống cái - (y học) sự giảm tiết
|
|
hypotendu * tính từ - (y học) bị giảm huyết áp # phản nghĩa =Hypertendu * danh từ - (y học) người bị giảm huyết áp
|
|
hypotension * danh từ giống cái - (y học) chứng giảm huyết áp # phản nghĩa =Hypertension
|
|
hypothalamique * tính từ - (y học) dưới đồi =Syndrome hypothalamique+ hội chứng dưới đồi
|
|
hypothalamus * danh từ giống đực - (giải phẫu) cấu tạo dưới đồi
|
|
hypothermie * danh từ giống cái - (y học) sự hạ nhiệt (dưới mức bình (thường)) # phản nghĩa =Hyperthermie
|
|
hypothyroïdie * danh từ giống cái - (y học) chứng giảm năng tuyến giáp # phản nghĩa =Hyperthyroïdie
|
|
hypothèque * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền cầm cố
|
|
hypothèse * danh từ giống cái - giả thuyết =Emettre une hypothèse hardie+ đưa ra một giả thuyết táo bạo # phản nghĩa =Conclusion; certitude, évidence
|
|
hypothécable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể cầm cố
|
|
hypothécaire * tính từ - (luật học, pháp lý) cầm cố
|
|
hypothécairement * phó từ - (luật học, pháp lý) có cầm cố
|
|
hypothénar * tính từ (không đổi) - (Eminence hypothénar) (giải phẫu) mô út
|
|
hypothéquer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) cầm cố =Hypothéquer un immeuble+ cầm cố một bất động sản - (luật học, pháp lý) bảo đảm bằng vật cầm cố =Hypothéquer une créance+ bảo đảm quyền đòi nợ bằng vật cầm cố
|
|
hypothétique * tính từ - giả thiết, giả định =Proposition hypothétique+ (ngôn ngữ học) mệnh đề giả thiết - không chắc chắn =Succès hypothétique+ thành công không chắc chắn # phản nghĩa =Certain. Effectif, évident, indubitable, sûr
|
|
hypothétiquement * phó từ - (theo lối) giả thiết, giả định
|
|
hypotonie * danh từ giống cái - sự nhược trương (của một dung dịch) - (y học) sự giảm sức trương (cơ) # phản nghĩa =Hypertonie
|
|
hypotonique * tính từ - nhược trương =Solution hypotonique+ dung dịch nhược trương
|
|
hypotrophie * danh từ giống cái - (y học) sự kém phát triển # phản nghĩa =Hypertrophie
|
|
hypoténuse * danh từ giống cái - (toán học) cạnh huyền
|
|
hypéron * danh từ giống đực - (vật lý học) hiperon
|
|
hysope * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bài hương
|
|
hystérectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ tử cung
|
|
hystérie * danh từ giống cái - (y học) chứng ictêri - (nghĩa bóng) sự cuồng loạn
|
|
hystérique * tính từ - xem hystérie 1 - (nghĩa bóng) cuồng loạn * danh từ - (y học) người bị ictêri
|
|
hystérographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X tử cung
|
|
hyène * danh từ giống cái - (động vật học) linh cẩu
|
|
hâblerie * danh từ giống cái - lời nói khoác
|
|
hâbleur * danh từ - kẻ nói khoác
|
|
hâle * danh từ giống đực - màu da rám nắng; sự rám nắng - (nông nghiệp) gió hanh tây bắc - (từ cũ; nghĩa cũ) sự làm khô héo (do nắng)
|
|
hâler * ngoại động từ - làm rám =Le soleil hâle le visage+ nắng làm rám mặt # đồng âm =Allée, aller, haler
|
|
hâloir * danh từ giống đực - sân phơi gai dầu (sau khi giầm) - phòng hong pho mát (sau khi muối)
|
|
hâlé * tính từ - rám nắng =Figure hâlée+ mặt rám nắng # phản nghĩa =Blanc, pâle - (từ cũ; nghĩa cũ) khô héo (do nắng) # đồng âm =Allée, aller, haler
|
|
hâte * danh từ giống cái - sự vội vàng, sự hối hả; sự hấp tấp =Se préparer avec hâte au départ+ chuẩn bị vội vàng để lên đường =Avoir hâte de parler+ hấp tấp muốn nói =à la hâte+ vội vàng, không kịp chuẩn bị =en hâte+ mau lẹ =en toute hâte+ rất gấp # phản nghĩa =Atermoiement. Calme; lenteur
|
|
hâtelet * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) que xiên con (để nướng, để quay thịt)
|
|
hâter * ngoại động từ - đẩy nhanh, làm cho đến sớm =Hâter la vieillesse+ làm cho cái già đến sớm hơn - thúc mạnh, giục gấp =Hâter la marche de quelqu'un+ thúc ai đi nhanh =Hâter le pas+ rảo bước # phản nghĩa =Ajourner, attendre. Différer, freiner, ralentir, remettre. Retarder, temporiser, traîner
|
|
hâtereau * danh từ giống đực - chả gan lợn
|
|
hâtier * danh từ giống đực - thanh gác xiên quay thịt (ở bếp)
|
|
hâtif * tính từ - sớm =Riz hâtif+ lúa sớm =Développement hâtif+ sự phát triển sớm - vội vã, vội vàng =Travail hâtif+ công việc làm vội vã # phản nghĩa =Lent, minutieux, retardataire, retardé, soigné; tardif
|
|
hâtiveau * danh từ giống đực - rau quả sớm; đậu sớm
|
|
hâtivement * phó từ - vội vã, vội vàng =Partir hâtivement+ vội vã ra đi # phản nghĩa =Doucement, lentement, tardivement
|
|
hâve * tính từ - xanh xao hốc hác =Visage hâve+ mặt xanh xao hốc hác # phản nghĩa =Frais, replet
|
|
hère * danh từ giống đực - hươu non chưa bói sừng (từ sáu tháng đến một năm tuổi) - người cùng khổ (thường pauvre hère)
|
|
hé * thán từ - này! = Hé! là-bas, arrivez+ Này! các anh kia, đến đây - chà! = Hé! il pleut!+ Chà! trời mưa! - ừ =Hé oui!+ ừ phải = hé! hé!+ ờ ờ! = Hé! hé! je ne dis pas non+ ờ ờ! tôi có nói là không đâu =hé bien!+ (từ cũ; nghĩa cũ) như eh bien! (xem eh!)
|
|
héberge * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) đường phân tường (giữa hai nhà)
|
|
hébergement * danh từ giống đực - sự cho trú, sự cho tạm trú
|
|
héberger * ngoại động từ - cho trú, cho tạm trú =Héberger des touristes+ cho khách du lịch tạm trú - đón tiếp =Avoir l'honneur d'héberger quelqu'un+ có vinh dự đón tiếp ai
|
|
hébertisme * danh từ giống đực - phương pháp thể dục tự nhiên, phương pháp thẻ dục Hê-Be
|
|
hébraïque * tính từ - (thuộc người) Hê-brơ (Do Thái xưa) =Moeurs hébraïques+ phong tục Hê-brơ
|
|
hébraïsant * danh từ giống đực - nhà nghiên cứu tiếng Hê-brơ
|
|
hébraïser * nội động từ - theo tục lệ Hê-brơ - nghiên cứu tiếng Hê-brơ - sử dụng từ ngữ Hê-brơ * ngoại động từ - Hê-brơ hóa
|
|
hébraïsme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Hê-brơ
|
|
hébreu * tính từ - (thuộc người) Hê-brơ (Do Thái xưa); (thuộc) tiếng Hê-brơ =Le peuple hébreu+ dân tộc Hê-brơ =Un texte hébreu+ một bản tiếng Hê-brơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hê-brơ - (thân mật) ngôn ngữ khó hiểu
|
|
hébéphrénie * danh từ giống cái - (y học, từ cũ; nghĩa cũ) bệnh thanh xuân
|
|
hébéphrénique * tính từ - xem hébéphrénie
|
|
hébétement * danh từ giống đực - sự ngây dại, sự đần độn
|
|
hébéter * ngoại động từ - làm (cho) ngây dại, làm (cho) đần độn # phản nghĩa =Dégourdir, éveiller
|
|
hébétude * danh từ giống cái - như hébétement - (y học) trạng thái ngây dại
|
|
hébété * tính từ - ngây dại, đần độn =Air hébété+ vẻ ngây dại
|
|
hécatombe * danh từ giống cái - cuộc tàn sát =Hécatombe de Mylai+ cuộc tàn sát ở Mỹ lai - (sử học) lễ bách sinh (giết một trăm bò để tế thần)
|
|
hédonisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa hoan lạc
|
|
hédoniste * tính từ - hoan lạc chủ nghĩa * danh từ - kẻ theo chủ nghĩa hoan lạc
|
|
hégire * danh từ giống cái - kỷ nguyên Hồi giáo (vào năm 622 công lịch)
|
|
hégélianisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết Hê-ghen
|
|
hégélien * tính từ - (thuộc) Hê-ghen =Philosophie hégélienne+ triết học Hê-ghen
|
|
hégémonie * danh từ giống cái - (chính trị) quyền lãnh đạo, quyền bá chủ
|
|
hélas * thán từ - ôi!, than ôi! chao ôi!
|
|
héler * ngoại động từ - gọi (từ xa) =Héler un bâtiment pour l'arraisonner+ (hàng hải) gọi tàu để khám =Héler un taxi+ gọi xe tắc xi
|
|
hélianthe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hướng dương
|
|
hélianthine * danh từ giống cái - (hóa học) heliantin
|
|
hélianthème * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lượm vàng
|
|
héliaque * tính từ - (thiên (văn học)) cùng (với) mặt trời =Le lever héliaque d'un astre+ sự mọc cùng mặt trời của một thiên thể
|
|
héliaste * danh từ giống đực - (sử học) ủy viên tòa án nhân dân (A-ten)
|
|
hélice * danh từ giống cái - (toán học) đường đinh ốc, đường xoắn ốc - (kỹ thuật) chong chóng; chân vịt =Hélices d'un avion+ chong chóng máy bay, cánh quạt máy bay =Hélice d'un navire+ chân vịt tàu thủy
|
|
héliciculteur * danh từ - người nuôi ốc sên
|
|
héliciculture * danh từ giống cái - nghề nuôi ốc sên
|
|
hélicon * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn hêlicon
|
|
hélicoptère *{{hélicoptère}} * danh từ giống đực - máy bay lên thẳng
|
|
hélicoïdal * tính từ - xoắn ốc, xoắn
|
|
hélicoïde * tính từ - (toán học) theo đường đinh ốc
|
|
héligare * danh từ giống cái - ga máy bay lên thẳng
|
|
héliocentrique * tính từ - (thiên (văn học)) (theo) nhật tâm
|
|
héliographe * danh từ giống đực - nhật xạ ký - (từ cũ; nghĩa cũ) máy quang báo
|
|
héliographie * danh từ giống cái - (thiên văn) sự mô tả mặt trời - thuật in nắng
|
|
héliograveur * danh từ - thợ in ảnh chìm
|
|
héliogravure * danh từ giống cái - thuật in ảnh chìm
|
|
héliomarin * tính từ - (bằng) nắng biển
|
|
hélion * danh từ giống đực - (vật lý học) helion
|
|
héliostat * danh từ giống đực - kính định nhật
|
|
héliothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp ánh nắng
|
|
héliotrope * danh từ giống đực - (thực vật học) cây vòi vọi - (khoáng vật học) heliotrop - máy phản xạ tín hiệu
|
|
héliotropine * danh từ giống cái - (hóa học) heliotropin
|
|
héliotropisme * danh từ giống đực - (thực vật học) tính hướng dương =Héliotropisme négatif+ tính hướng dương âm
|
|
héliport * danh từ giống đực - bến máy bay lên thẳng
|
|
héliportage * danh từ giống đực - sự chuyển bằng máy bay lên thẳng, sự trực thăng vận
|
|
héliporté * tính từ - chuyển bằng máy bay lên thẳng, trực thăng vận
|
|
hélium * danh từ giống đực - (hóa học) heli
|
|
hélix * danh từ giống đực - (giải phẫu) học vành tai, luân tai - (động vật học) ốc sên
|
|
hélodée * danh từ giống cái - như élodée
|
|
hélépole * danh từ giống cái - (sử học) đài công thành (cổ Hy Lạp)
|
|
hémarthrose * danh từ giống cái - (y học) sự tràn máu khớp
|
|
hématidrose * danh từ giống cái - (y học) chứng mồ hôi máu
|
|
hématie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) hồng cầu, huyết cầu đỏ
|
|
hématimètre * danh từ giống đực - hồng cầu kế
|
|
hématine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) hematin
|
|
hématique * tính từ - (thuộc) máu
|
|
hématite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) hematit
|
|
hématologie * danh từ giống cái - huyết học
|
|
hématologique * tính từ - xem hématologie
|
|
hématologiste * danh từ - nhà huyết học
|
|
hématologue - xem hématologiste
|
|
hématome * danh từ giống đực - (y học) bọc máu
|
|
hématopoïèse * danh từ giống cái - sự tạo huyết
|
|
hématopoïétique * tính từ - tạo huyết
|
|
hématose * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự trao đổi oxi máu
|
|
hématozoaire * danh từ giống đực - trùng ký sinh máu, huyết trùng
|
|
hématurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái ra máu
|
|
hématurique * tính từ - (y học) đái ra máu
|
|
hématémèse * danh từ giống cái - (y học) sự nôn máu, sự thổ huyết
|
|
hémialgie * danh từ giống cái - (y học) đau nửa thân
|
|
hémianopsie * danh từ giống cái - (y học) chứng bán manh
|
|
hémicrânie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau nửa đầu
|
|
hémicycle * danh từ giống đực - (kiến trúc) đài bán nguyệt
|
|
hémicylindrique * tính từ - (có hình) nửa trụ
|
|
hémine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) hemin - (sử học) hemin (đơn vị đo lường bằng 0, 27 lít)
|
|
hémione * danh từ giống đực - (động vật học) ngựa lừa
|
|
hémiparésie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt nhẹ nửa người
|
|
hémiplégie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt nửa người
|
|
hémiplégique * tính từ - (y học) liệt nửa người * danh từ - (y học) người bị liệt nửa người
|
|
hémisphère * danh từ giống đực - bán cầu =Voûte en hémisphère+ vòm hình bán cầu =Hémisphère boréal+ bán cầu bắc =Hémisphère cérébral+ bán cầu não
|
|
hémisphérique * tính từ - (có) hình bán cầu
|
|
hémistiche * danh từ giống đực - nửa câu thơ
|
|
hémitropie * danh từ giống cái - (khoáng vật học) nửa thể song tinh, hemitrop
|
|
hémiédrie * danh từ giống cái - tính đối nửa mặt
|
|
hémoculture * danh từ giống cái - (y học) sự cấy máu
|
|
hémocyanine * danh từ giống cái - (động vật học) hemoxianin, huyết thanh tố
|
|
hémodynamique * danh từ giống cái - động lực học máu
|
|
hémoglobine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin, huyết cầu tố
|
|
hémoglobinurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái hémoglobin
|
|
hémogramme * danh từ giống đực - (y học) huyết đồ
|
|
hémogénie * danh từ giống cái - (y học) bệnh sinh chảy máu
|
|
hémolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tiêu máu
|
|
hémolysine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) hemolizin, chất tiêu máu
|
|
hémolytique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) tiêu máu
|
|
hémopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh máu
|
|
hémophile * tính từ - (y học) bị bệnh ưa chảy máu * danh từ - (y học) người bị bệnh ưa chảy máu
|
|
hémophilie * danh từ giống cái - (y học) bệnh ưa chảy máu
|
|
hémoptysie * danh từ giống cái - (y học) chứng khái huyết, chứng ho ra máu
|
|
hémoptysique * tính từ - (y học) khái huyết, ho ra máu
|
|
hémorragie * danh từ giống cái - (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết =Hémorragie cérébrale+ sự chảy máu não
|
|
hémorragique * tính từ - (y học) chảy máu =Accident hémorragique+ tai nạn chảy máu
|
|
hémorroïdaire * danh từ - (y học) người bị trĩ
|
|
hémorroïdal * tính từ - (y học) xem hémorroïde - (giải phẫu) học (thuộc vùng) ruột thẳng =Artère hémorroïdale+ động mạch ruột thẳng
|
|
hémorroïde * danh từ giống cái - (y học) trĩ
|
|
hémostase * danh từ giống cái - (y học) sự cầm máu
|
|
hémostatique * tính từ - (y học) cầm máu =Bandage hémostatique+ băng cầm máu * danh từ giống đực - (y học) thuốc cầm máu
|
|
héméralope * tính từ - (y học) (bị) quáng gà * danh từ - (y học) người quáng gà
|
|
héméralopie * danh từ giống cái - (y học) chứng quáng gà
|
|
hémérocalle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa hiên
|
|
héparine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) heparin
|
|
hépatalgie * danh từ giống cái - (y học) đau gan
|
|
hépatectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ gan
|
|
hépatique * tính từ - xem foie =Artère hépatique+ động mạch gan =colique hépatique+ (y học) cơn đau mật * danh từ - người đau gan * danh từ giống cái - (thực vật học) rêu tản
|
|
hépatisation * danh từ giống cái - (y học) sự gan hóa
|
|
hépatisme * danh từ giống đực - (y học) chứng đau gan mạn
|
|
hépatite * danh từ giống cái - (y học) viêm gan
|
|
hépatocèle * danh từ giống cái - (y học) thoát vị gan
|
|
hépatologie * danh từ giống cái - (y học) khoa gan
|
|
hépatomégalie * danh từ giống cái - (y học) chứng gan to
|
|
hépatonéphrite * danh từ giống cái - (y học) viêm gan thận
|
|
hépatotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở gan
|
|
hépatotoxémie * danh từ giống cái - (y học) sự ngộ độc do gan
|
|
héraldique * tính từ - (thuộc) huy hiệu =Art héraldique+ nghệ thuật huy hiệu * danh từ giống cái - khoa huy hiệu, huy hiệu học
|
|
héraldiste * danh từ - nhà huy hiệu học
|
|
héraut * danh từ giống đực - (sử học) quan tuyên cáo
|
|
hérissement * danh từ giống đực - sự dựng đứng, sự xù lên, sự tua tủa =Hérissement des épines+ gai tua tủa - sự nổi cơn (giận.) =Hérissement de colère+ sự nổi (cơn) giận
|
|
hérisser * ngoại động từ - dựng lên, xù lên (tóc, lông), làm dựng lên, làm xù lên =Le lion hérisse sa crinière+ sư tử xù bờm =Le froid hérisse les poils+ rét làm dựng lông lên - cắm tua tủa =Hérisser un mur de tessons de bouteilles+ cắm mảnh chai tua tủa vào tường - làm đầy dẫy =Dictée hérissée de difficultés+ bài chính tả đầy dẫy từ khó - (nghĩa bóng) làm cho nổi tức; làm cho ngờ vực =Cela me hérisse+ điều đó làm cho tôi nổi tức # phản nghĩa =Aplatir. Lisser; adoucir; calmer
|
|
hérisson *{{con nhím}}{{hérisson}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột nhím - (nghĩa bóng) người gai ngạnh - chổi cọ ống khói - chông sắt (ở nóc tường để đề phòng kẻ gian trèo qua) - đá nền đường - (nông nghiệp) trục bừa - giá cắm chai (sau khi súc, cho ráo nước) - (quân sự) cứ điểm lông nhím =hérisson de mer+ (động vật học) như oursin
|
|
hérissonne * tính từ - (Chenilles hérissonnes) sâu róm
|
|
hérissé * tính từ - dựng ngược, dựng đứng =Cheveux hérissés+ tóc dựng ngược - tua tủa =Bataillon hérissé de baïonnettes+ một tiểu đoàn tua tủa lưỡi lê - (nghĩa bóng) gay cấn; gai ngạnh =Homme hérissé+ người gai ngạnh # phản nghĩa =Arrondi. Lisse. Plat. Aimable; avenant, doux; facile
|
|
héritage * danh từ giống đực - gia tài, của thừa kế =Faire un héritage+ nhận của thừa kế - (nghĩa bóng) di sản =Héritage d'une civilisation+ di sản của một nền văn minh
|
|
hériter * động từ - thừa kế =Hériter d'une grande fortune+ thừa kế một gia tài lớn =Il a hérité d'un oncle+ anh ta thừa kế gia tài của người chú =Une maison qu'il a héritée de son père+ ngôi nhà mà anh ta thừa kế của ông cụ thân sinh - (thân mật) thừa hưởng = J'ai hérité d'un beau tapis+ tôi thừa hưởng một tấm thảm đẹp # phản nghĩa =Léguer, créer, inventer
|
|
héritier * danh từ giống đực - người thừa kế = L'héritier d'une grande fortune+ người thừa kế một gia tài lớn =Les héritiers d'une civilisation+ những người thừa kế một nền văn minh # phản nghĩa =Auteur, de cujus, testateur - (thân mật) con trai
|
|
héron *{{héron}} * danh từ giống đực - (động vật học) con diệc =Héron cendré+ con diệc xám =Héron pourpre+ diệc lửa =le héron de la fable+ kẻ già kén kẹn hom
|
|
héronneau * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) diệc con
|
|
héronnier * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (có) chân cẳng ống sậy, cao lêu nghêu =Jambes héronnières+ cẳng ống sậy * danh từ giống cái - bãi diệc (nơi diệc tụ lại làm tổ) - nơi nuôi diệc
|
|
héronnière - xem héronnier
|
|
héros * danh từ giống đực - (vị) anh hùng =Héros national+ anh hùng dân tộc - nhân vật nam chính (trong tác phẩm (văn học), trong một sự kiện) =Héros de roman+ nhân vật nam chính trong tiểu thuyết =Héros du jour+ nhân vật đang được chú ý
|
|
héroïcité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính anh hùng
|
|
héroïne * danh từ giống cái - nữ anh hùng - nhân vật nữ chính (trong tác phẩm (văn học), trong một sự kiện)
|
|
héroïnomane * tính từ - nghiện heroin * danh từ - người nghiện heroin
|
|
héroïque * tính từ - anh hùng =Peuple héroïque+ dân tộc anh hùng =Action héroïque+ hành động anh hùng - công phạt =Remède héroïque+ thuốc công phạt - ca ngợi anh hùng =Poète héroïque+ nhà thơ ca ngợi anh hùng =Poème héroïque+ bài thơ ca ngợi anh hùng =temps héroïques; époque héroïque+ thời kỳ xa xưa; thời kỳ sơ khai =Les temps héroïques du cinéma+ thời kỳ sơ khai của điện ảnh # phản nghĩa =Lâche
|
|
héroïquement * phó từ - anh hùng, oanh liệt =Combattre héroïquement+ chiến đấu anh hùng =Mourir héroïquement+ chết oanh liệt
|
|
héroïsme * danh từ giống đực - chủ nghĩa anh hùng =Héroïsme révolutionnaire+ chủ nghĩa anh hùng cách mạng - tính chất anh hùng, sự anh dũng # phản nghĩa =Lâcheté
|
|
héréditaire * tính từ - thế tập, thừa kế, cha truyền con nối =Droit héréditaire+ quyền thừa kế =Noblesse héréditaire+ quý tộc thế tập - di truyền =Maladie héréditaire+ bệnh di truyền - truyền kiếp =Haine héréditaire+ mối thù truyền kiếp =prince héréditaire+ thái tử
|
|
héréditairement * phó từ - do quyền thừa kế, cha truyền con nối - di truyền =Caractères qui se transmettent héréditairement+ tính chất di truyền
|
|
hérédité * danh từ giống cái - quyền thừa kế; sự thừa kế, tính cha truyền con nối - (sinh vật học; sinh lý học) sự di truyền =Hérédité des caractères acquis+ sự di truyền các tính chất thu được
|
|
hérédosyphilis * danh từ giống cái - (y học) bệnh giang mai di truyền
|
|
hérésiarque * danh từ giống đực - (tôn giáo) lãnh tụ dị giáo
|
|
hérésie * danh từ giống cái - (tôn giáo) dị giáo - (nghĩa rộng) tà thuyết =Hérésie littéraire+ tà thuyết văn học
|
|
hérétique * tính từ - xem hérésie =Secte hérétique+ phái dị giáo =Doctrine hérétique+ tà thuyết * danh từ - người theo dị giáo - người theo tà thuyết
|
|
hésitant * tính từ - do dự, lưỡng lự, chần chừ =Caractère hésitant+ tính chần chừ - ngập ngừng =Voix hésitante+ giọng ngập ngừng =Pas hésitant+ bước đi ngập ngừng # phản nghĩa =Ferme, résolu. Assuré, certain, décidé
|
|
hésitation * danh từ giống cái - sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ - sự ngập ngừng =Parler avec hésitation+ nói ngập ngừng # phản nghĩa =Assurance, décision, détermination, résolution
|
|
hésiter * nội động từ - do dự, lưỡng lự, chần chừ - ngập ngừng =Pas qui hésite+ bước đi ngập ngừng =Hésiter dans ses réponses+ ngập ngừng khi trả lời # phản nghĩa =Agir, choisir, décider (se)
|
|
hésychasme * danh từ giống đực - (sử học) tôn giáo thuyết tĩnh tọa
|
|
hétairie * danh từ giống cái - hội văn học; hội chính trị (Hy Lạp hiện nay) - (sử học) hội kín (cổ Hy Lạp)
|
|
hétaïre * danh từ giống cái - gái đĩ - (sử học) đĩ quý phái (cổ Hy Lạp)
|
|
hétérie * danh từ giống cái - như hétairie
|
|
hétérocerque * tính từ - có vây đuôi dị hình (cá)
|
|
hétérochromosome * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) thể dị nhiễm sắc
|
|
hétéroclite * tính từ - hỗn tạp; chắp vá =Aspect hétéroclite+ vẻ hỗn tạp - (ngôn ngữ học) biến cách riêng =Mot hétéroclite+ từ biến cách riêng - không hợp cách # phản nghĩa =Homogène
|
|
hétérocyclique * tính từ - (hóa học) khác vòng, dị vòng
|
|
hétérodoxe * tính từ - không chính thống, dị giáo # phản nghĩa =Conformiste, orthodoxe
|
|
hétérodoxie * danh từ giống cái - tính không chính thống - thuyết dị giáo
|
|
hétérodyne * danh từ giống cái - (rađiô) bộ dao động tần cao, bộ tạo phách
|
|
hétérogamie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự dị giao # phản nghĩa =Homogamie
|
|
hétérogreffe * danh từ giống cái - (y học) sự ghép khác loại
|
|
hétérogène * tính từ - không đồng chất, không thuần nhất =Roche hétérogène+ đá không đồng chất # phản nghĩa =Homogène
|
|
hétérogénie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tự sinh
|
|
hétérogénéité * danh từ giống cái - tính không đồng chất, tính không thuần nhất # phản nghĩa =Homogénéité; analogie
|
|
hétérologue * tính từ - (y học) khác loại =Tissu hétérologue+ mô khác loại # phản nghĩa =Homologue
|
|
hétéromorphe * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) khác hình - (động vật học) có biến thái (sâu bọ)
|
|
hétéromorphisme * danh từ giống đực - tính khác hình
|
|
hétérosexualité * danh từ giống cái - bản năng tình dục khác giới # phản nghĩa =Homosexualité
|
|
hétérosexuel * tính từ - có tình dục khác giới # phản nghĩa =Homosexuel * danh từ - người có tình dục khác giới
|
|
hétéroside * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) heterozit
|
|
hétérotrophe * danh từ giống đực - sinh vật dị dưỡng
|
|
hétérozygote * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) dị hợp tử # phản nghĩa =Homozygote
|
|
hévéa *{{hévéa}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cao su
|
|
hêtraie * danh từ giống cái - rừng sồi
|
|
hêtre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sồi rừng
|
|
hôpital * danh từ giống đực - bệnh viện - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà tế bần
|
|
hôte * danh từ giống đực - chủ nhân, chủ nhà = L'hôte qui reçoit bien ses invités+ chủ nhân đón tiếp khách ân cần - khách, tân khách =Être l'hôte du gouvernement+ là khách của chính phủ - (văn học) kẻ ở thường xuyên (một nơi nào) =Les hôtes de l'air+ chim chóc - (sinh vật học, sinh lý học) vật chủ =Hôte intermédiaire+ vật chủ trung gian - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ nhà trọ, chủ quán =Payer son hôte+ trả tiền người chủ nhà trọ =table d'hôte+ bàn (của những người) ăn cơm tháng
|
|
hôtel * danh từ giống đực - khách sạn =Chambre d'hôtel+ phòng khách sạn - sở, tòa =Hôtel des Postes+ sở bưu điện =Hôtel d'un ambassadeur+ tòa đại sứ =Hôtel de ville+ tòa thị sảnh
|
|
hôtel-dieu * danh từ giống đực - bệnh viện lớn (bệnh viện chính ở một số thành phố)
|
|
hôtelier * tính từ - xem hôtelerie 3 =Industrie hôtelière+ công nghiệp khách sạn * danh từ - chủ khách sạn * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu tiếp khách (trong các tu viện)
|
|
hôtellerie * danh từ giống cái - khách sạn sang - nhà chiêu đãi, nhà tiếp khách (của một tu viện) - nghề khách sạn, ngành khách sạn - (từ cũ, nghĩa cũ) quán trọ
|
|
hôtesse * danh từ giống cái - bà chủ nhà - cô chiêu đãi; cô phục vụ =Hôtesse de l'air+ cô phục vụ trên máy bay, cô tiếp viên - (từ cũ, nghĩa cũ) bà chủ quán
|
|
i * danh từ giống đực - i =Un i majuscule+ một chữ i hoa - (I) 1 (chữ số La Mã) - (I) (hóa học) iot (ký hiệu) =mettre les points sur les i+ nói rõ ràng chính xác, phát biểu rõ ràng tỉ mỉ
|
|
iambe * danh từ giống đực - thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn, một dài) - (số nhiều) bài thơ châm biếm @iambe * danh từ giống đực - thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn, một dài) - (số nhiều) bài thơ châm biếm
|
|
ibidem - xem ibid
|
|
ibis * danh từ giống đực - (động vật học) con dang (chim)
|
|
ibère * tính từ - (thuộc) I-bê-ri
|
|
ibérique * tính từ - (thuộc) Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha =Péninsule ibérique+ bán đảo Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
|
|
ibéris * danh từ giống đực - (thực vật học) cải xoong hoa
|
|
icaque * danh từ giống cái - mận bông (cây, quả)
|
|
icaquier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mận bông
|
|
icarien * tính từ - (thuộc) đảo I-ca-ri - (thuộc) I-ca (nhân vật truyền thuyết)
|
|
ice-boat * danh từ giống đực - thuyền trượt băng
|
|
iceberg *{{iceberg}} * danh từ giống đực - núi băng trôi
|
|
icelui - (số nhiều) iceux
|
|
ichneumon * danh từ giống đực - (động vật học) tò vò - (động vật học) cầy ăn rắn
|
|
ichor * danh từ giống đực - (y học) mủ thối - (địa chất, địa lý) icho
|
|
ichoreux * tính từ - (y học) xem ichor 1 =Ecoulement ichoreux+ sự chảy mủ thối
|
|
ichtyocolle * danh từ giống cái - keo cá (chế bằng bong bóng cá)
|
|
ichtyol * danh từ giống đực - (dược học) iction
|
|
ichtyologie * danh từ giống cái - khoa cá, ngư học
|
|
ichtyologique * tính từ - xem ichtyologie
|
|
ichtyologiste * danh từ - nhà nghiên cứu cá, nhà ngư học
|
|
ichtyophage * tính từ - ăn cá =Animaux ichtyophages+ động vật ăn cá
|
|
ichtyophagie * danh từ giống cái - thói ăn cá
|
|
ichtyornis * danh từ giống đực - (động vật học) chim cá (hóa thạch)
|
|
ichtyosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn cá (hóa thạch)
|
|
ichtyose * danh từ giống cái - (y học) bệnh vảy cá
|
|
ichtyoïde * tính từ - (có) dạng cá
|
|
ici * phó từ - đây, ở đây =Venez ici+ lại đây =Les gens d'ici+ những người ở nơi đây =Ici l'on chante, là on rit+ đây hát đó cười # phản nghĩa =Ailleurs - d'ici+ từ (nơi) đây+ từ nay, từ rày = D'ici demain+ từ nay đến mai = D'ici peu+ chẳng bao lâu nữa = jusqu'ici+ cho đến nay =par ici+ đi đường này, về phía này =Par ici la sortie+ cửa ra về phía này
|
|
icoglan * danh từ giống đực - (sử học) quan nội thị (cung vua Hồi)
|
|
iconique * tính từ - (thuộc) hình (xem image 1)
|
|
iconoclasme * danh từ giống đực - (tôn giáo) chủ trương bài hình thánh
|
|
iconoclaste * tính từ - (tôn giáo) bài hình thánh - (thân mật) không trọng truyền thống, không kể gì truyền thống * danh từ - (tôn giáo) người bài hình thánh - (thân mật) người không trọng truyền thống # phản nghĩa =Iconolâtre
|
|
iconoclastie * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự bài hình thánh, sự phá hình thánh
|
|
iconographe * danh từ - nhà nghiên cứu tranh ảnh
|
|
iconographie * danh từ giống cái - khoa tranh ảnh - tập tranh ảnh
|
|
iconographique * tính từ - xem iconographie =Documents iconographiques+ tư liệu tranh ảnh
|
|
iconogène * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) thuốc hiện hình
|
|
iconologie * danh từ giống cái - hình hiệu học
|
|
iconologiste - xem iconologue
|
|
iconologue * danh từ - nhà hình hiệu học
|
|
iconolâtre * danh từ - người sùng hình thánh # phản nghĩa =Iconoclaste
|
|
iconolâtrie * danh từ giống cái - sự sùng hình thánh
|
|
iconomètre * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) ảnh kế
|
|
iconoscope * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) iconoxcop
|
|
iconostase *{{iconostase}} * danh từ giống cái - (tôn giáo) bình phong hình thánh
|
|
iconothèque * danh từ giống cái - kho tranh ảnh (trong thư viện, nhà bảo tàng...)
|
|
ictus * danh từ giống đực - (thơ ca) âm nhấn - (y học) cơn vật =Ictus épileptique+ cơn vật động kinh
|
|
ictère * danh từ giống đực - (y học) chứng vàng da
|
|
ictérique * tính từ - xem ictère * danh từ - (y học) người mắc chứng vàng da
|
|
icône * danh từ giống cái - (tôn giáo) hình thánh (vẽ trên gỗ)
|
|
id - viết tắt của idem
|
|
ide * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) ít (theo thuyết Vét-xman, tập hợp nhiều thể quyết định, tương đương với hạch nhiễm sắc) - (động vật học) cá chép đỏ
|
|
idem * phó từ - cũng thế =Il est reçu et moi idem+ (thân mật) nó đỗ, tôi cũng thế
|
|
identifiable * tính từ - có thể đồng nhất hóa - có thể đoán nhận, có thể nhận dạng
|
|
identification * danh từ giống cái - sự đồng nhất hóa - sự đoán nhận, sự nhận dạng; sự xác định
|
|
identifier * ngoại động từ - đồng nhất hóa =Identifier deux genres+ đồng nhất hóa hai thể loại # phản nghĩa =Différencier, discerner, distinguer - đoán nhận, nhận dạng; xác định =Identifier un voleur+ nhận dạng tên kẻ trộm =Identifier une plante+ xác định một cây
|
|
identique * tính từ - giống hệt nhau, đồng nhất =Aboutir à des conclusions identiques+ đi đến những kết luận giống hệt nhau =Figures identiques+ (toán học) hình đồng nhất # phản nghĩa =Autre, contraire, différent, opposé * danh từ giống đực - cái đồng nhất
|
|
identiquement * phó từ - giống hệt nhau, đồng nhất # phản nghĩa =Différemment
|
|
identité * danh từ giống cái - sự giống hệt; tính đồng nhất - căn cước =Carte d'identité+ thẻ căn cước, giấy chứng minh - (toán học) đồng nhất thức # phản nghĩa =Altérité, contraste, différence
|
|
ides * danh từ giống cái số nhiều - ngày vọng (trong tháng)
|
|
idiolecte * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) biệt ngữ, lối nói (của một người)
|
|
idiomatique * tính từ - xem idiome
|
|
idiome * danh từ giống đực - tiếng nói = L'idiome français+ tiếng Pháp
|
|
idiopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh tự phát
|
|
idiopathique * tính từ - (y học) tự phát =Maladie idiopathique+ bệnh tự phát
|
|
idiosyncrasie * danh từ giống cái - (y học) đặc ứng
|
|
idiot * tính từ - ngu, ngốc, ngu ngốc =Un rire idiot+ cái cười ngu ngốc =Ce serait idiot de refuser+ từ chối thì thật là ngốc * danh từ - người ngu, người ngốc, người ngu ngốc
|
|
idiotement * phó từ - ngu, ngu ngốc
|
|
idiotie * danh từ giống cái - sự ngu ngốc - (y học) chứng ngu - hành động ngu ngốc; lời nói ngu ngốc # phản nghĩa =Intelligence
|
|
idiotisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) đặc ngữ
|
|
idoine * tính từ - (thường đùa cợt) thích hợp, xứng hợp =Voilà l'homme idoine+ đó là con người xứng hợp đấy
|
|
idole * danh từ giống cái - thần tượng =Culte des idoles+ sự thờ thần thượng - người được tôn sùng, thần tượng (nghĩa bóng) =Être l'idole des foules+ được quần chúng tôn sùng =Une idole des jeunes+ một thần tượng của thanh niên (chỉ một danh ca, một ngôi sao (điện ảnh)...)
|
|
idolâtre * tính từ - thờ thần tượng - tôn sùng =Idolâtre de sa patrie+ tôn sùng tổ quốc * danh từ - người thờ thần tượng - người tôn sùng
|
|
idolâtrer * ngoại động từ - tôn sùng, yêu mến quá đáng =Idolâtrer ses enfants+ yêu con quá đáng
|
|
idolâtrie * danh từ giống cái - sự thờ thần tượng - sự tôn sùng; lòng yêu quá đáng
|
|
idolâtrique * tính từ - xem idolâtrie
|
|
idylle * danh từ giống cái - thơ điền viên - mối diễm tình
|
|
idyllique * tính từ - xem idylle 1 - tình tứ =Description idyllique+ lối mô tả tình tứ
|
|
idéal * tính từ - tưởng tượng =Personnage idéal+ nhân vật tưởng tượng - lý tưởng =Un mari idéal+ người chồng lý tưởng # phản nghĩa =Matériel; réel; imparfait, relatif * danh từ giống đực (số nhiều idéals, idéaux) - lý tưởng = L'idéal de la jeunesse+ lý tưởng của thanh niên =Réaliser son idéal+ thực hiện được lý tưởng của mình # phản nghĩa =Réalité, réel
|
|
idéalement * phó từ - (một cách) lý tưởng
|
|
idéalisateur * tính từ - lý tưởng hóa
|
|
idéalisation * danh từ giống cái - sự lý tưởng hóa
|
|
idéaliser * ngoại động từ - lý tưởng hóa =Idéaliser un personnage+ lý tưởng hóa một nhân vật # phản nghĩa =Rabaisser, enlaidir
|
|
idéalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa duy tâm - (nghệ thuật) chủ nghĩa lý tưởng # phản nghĩa =Réalisme; matérialisme, cynisme
|
|
idéaliste * tính từ - duy tâm =Philosophe idéaliste+ nhà triết học duy tâm - lý tưởng chủ nghĩa, không thực tế # phản nghĩa =Réaliste. Pratique * danh từ - người duy tâm - người lý tưởng chủ nghĩa, người không thực tế
|
|
idéalité * danh từ giống cái - tính lý tưởng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vật lý tưởng
|
|
idéation * danh từ giống cái - sự hình thành ý niệm, sự lập ý
|
|
idée * danh từ giống cái - ý niệm = L'idée du beau+ ý niệm về cái đẹp - ý nghĩ, ý kiến; ý =Avoir les mêmes idées+ có ý nghĩ như nhau = C'est une bonne idée+ đó là một ý kiến hay =Vivre à son idée+ sống theo ý định riêng - ý định =Changer d'idée+ đổi ý định - tư tưởng =Idées politiques+ tư tưởng chính trị =avoir de la suite dans les idées+ (thân mật) kiên nhẫn, kiên trì =avoir l'idée de+ có ý định =donner des idées à quelqu'un+ (thân mật) gợi tình dục cho ai =donner une idée d'une chose+ cho người ta hiểu qua về một vấn đề =idée fixe+ định kiến = n'avoir pas la première idée d'une chose+ không hiểu tí gì về một việc =se faire des idées+ có những ý nghĩ sai lầm viễn vông (về việc gì) =se faire une idée de+ quan niệm sơ sơ về =une idée de+ (thân mật) một chút ít =Une idée de vin+ một chút ít rượu vang @idée * danh từ giống cái - ý niệm = L'idée du beau+ ý niệm về cái đẹp - ý nghĩ, ý kiến; ý =Avoir les mêmes idées+ có ý nghĩ như nhau = C'est une bonne idée+ đó là một ý kiến hay =Vivre à son idée+ sống theo ý định riêng - ý định =Changer d'idée+ đổi ý định - tư tưởng =Idées politiques+ tư tưởng chính trị =avoir de la suite dans les idées+ (thân mật) kiên nhẫn, kiên trì =avoir l'idée de+ có ý định =donner des idées à quelqu'un+ (thân mật) gợi tình dục cho ai =donner une idée d'une chose+ cho người ta hiểu qua về một vấn đề =idée fixe+ định kiến = n'avoir pas la première idée d'une chose+ không hiểu tí gì về một việc =se faire des idées+ có những ý nghĩ sai lầm viễn vông (về việc gì) =se faire une idée de+ quan niệm sơ sơ về =une idée de+ (thân mật) một chút ít =Une idée de vin+ một chút ít rượu vang
|
|
idéel * tính từ - xem idée
|
|
idéogramme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) ký hiệu ghi ý (chữ Trung-quốc)
|
|
idéographie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) chữ viết ghi ý
|
|
idéographique * tính từ - (ngôn ngữ học) ghi ý =Ecriture idéographique+ chữ viết ghi ý
|
|
idéologie * danh từ giống cái - hệ tư tưởng =Idéologie marxiste+ hệ tư tưởng mácxít - (nghĩa xấu) thuyết không tưởng - tư tưởng học
|
|
idéologique * tính từ - xem idéologie 1 =Conflit idéologique+ sự xung đột (về hệ) tư tưởng
|
|
idéologue * danh từ - nhà tư tưởng - (nghĩa xấu) kẻ không tưởng # phản nghĩa =Réaliste
|
|
if *{{if}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thông đỏ - giá phơi chai
|
|
igame * danh từ giống đực - tổng thanh tra đặc phái
|
|
igloo * danh từ giống đực - lều tuyết (vùng Bắc cực)
|
|
igname *{{igname}} * danh từ giống cái - củ cải; củ từ, củ mài
|
|
ignare * tính từ - dốt đặc # phản nghĩa =Instruit, savant
|
|
ignifugation * danh từ giống cái - sự gia công cho chịu lửa, sự gia công cho không bắt lửa
|
|
ignifuge * tính từ - ngừa lửa, phòng bắt lửa * danh từ giống đực - chất ngừa lửa, chất phòng bắt lửa
|
|
ignifuger * ngoại động từ - gia công cho chịu lửa, gia công cho không bắt lửa
|
|
ignipuncture * danh từ giống cái - (y học) phép cứu (bằng kim nung lửa)
|
|
ignition * danh từ giống cái - sự (bốc) cháy
|
|
ignitron * danh từ giống đực - (điện học) icnitron
|
|
ignivome * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phun lửa =Dragon ignivome+ rồng phun lửa
|
|
ignoble * tính từ - đê tiện, hèn mạt =Conduite ignoble+ hạnh kiểm đê tiện - ghê tởm =Loques ignobles+ quần áo rách rưới ghê tởm # phản nghĩa =Beau, noble
|
|
ignoblement * phó từ - đê tiện, hèn mạt
|
|
ignominie * danh từ giống cái - sự ô nhục - điều ô nhục, điều nhục =Cet ouvrage est une ignominie pour l'auteur+ cuốn sách ấy là một điều nhục cho tác giả # phản nghĩa =Gloire, honneur, noblesse
|
|
ignominieusement * phó từ - ô nhục, nhục nhã # phản nghĩa =Glorieusement
|
|
ignominieux * tính từ - ô nhục, nhục nhã =Une mort ignominieuse+ cái chết nhục nhã # phản nghĩa =Glorieux
|
|
ignorance * danh từ giống cái - sự dốt nát - sự không biết =Tenir quelqu'un dans l'ignorance de ce qu'on fait+ không cho ai biết việc mình làm # phản nghĩa =Connaissance. Culture, expérience, instruction. Savoir, science
|
|
ignorant * tính từ - dốt nát =Un homme ignorant+ một người dốt nát - không biết, không hiểu biết =Ignorant de la vie+ không hiểu biết cuộc sống # phản nghĩa =Averti, cultivé, instruit, savant * danh từ - người dốt nát - người không biết, người không hiểu biết =Faire l'ignorant+ làm ra vẻ không hiểu biết gì
|
|
ignorantin * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) thầy dòng =frères ignorantins+ thầy dòng
|
|
ignorer * ngoại động từ - không biết =Ignorer la loi+ không biết luật pháp =Ignorer le mensonge+ không biết nói dối # phản nghĩa =Connaître, pratiquer, savoir * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không biết =Afin que nul n'en ignore+ để cho không ai là không biết việc ấy
|
|
ignoré * tính từ - không ai biết đến # phản nghĩa =Célèbre
|
|
igné * tính từ - (thuộc) lửa, có tính chất lửa - (địa chất, địa lý) do lửa tạo thành, hỏa thành =Roche ignée+ đã hỏa thành
|
|
iguane *{{iguane}} * danh từ giống đực - (động vật học) con nhông
|
|
iguanodon * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn răng cá sấu (hóa thạch)
|
|
igue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) hố cactơ
|
|
il * danh từ, danh từ giống đực - nó, hắn, ông ấy, anh ấy; cái ấy... =Il n'est pas venu, votre fils+ con trai ông không đến - (dùng với không ngôi) trời =Il pleut+ trời mưa =Il vente+ trời gió - (dùng với không ngôi; không dịch) =Il faut travailler+ phải lao động =Il est honteux de mentir+ nói dối là xấu hổ
|
|
ilang-ilang * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngọc lan tây, cây hoàng lan
|
|
iliaque * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) xương chậu =Artère iliaque+ động mạch chậu
|
|
ilion * danh từ giống đực - (giải phẫu) cánh chậu, cánh xương chậu
|
|
illettré * tính từ - mù chữ - (từ cũ, nghĩa cũ) dốt nát, thất học * danh từ - người mù chữ - (từ cũ, nghĩa cũ) người dốt nát, người thất học # phản nghĩa =Lettré
|
|
illicite * tính từ - trái phép, bất chính =Gain illicite+ món lợi bất chính # phản nghĩa =Licite
|
|
illicitement * phó từ - trái phép, bất chính # phản nghĩa =Licitement
|
|
illico * phó từ - (thân mật) ngay lập tức, tức khắc =Partir illico+ ra đi ngay lập tức
|
|
illimité * tính từ - vô hạn, vô hạn định =Ressources illimitées+ tài nguyên vô hạn =Durée illimitée+ thời gian vô hạn định # phản nghĩa =Fini; limité, déterminé * danh từ giống đực - cái vô hạn, cái vô tận
|
|
illisibilité * danh từ giống cái - sự khó đọc, sự không đọc được = L'illisibilité d'un texte+ sự khó đọc của một văn bản # phản nghĩa =Lisibilité
|
|
illisible * tính từ - khó đọc, không đọc được =Ecriture illisible+ chữ viết không đọc được # phản nghĩa =Lisible - (đọc) dở quá =Un roman illisible+ cuốn tiểu thuyết dở quá
|
|
illisiblement * phó từ - khó đọc, không đọc được =Ecrire illisiblement+ viết khó đọc # phản nghĩa =Lisiblement
|
|
illite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) ilit
|
|
illogique * tính từ - không lôgic =Conclusion illogique+ kết luận không lôgic # phản nghĩa =Logique; cohérent
|
|
illogiquement * phó từ - không lôgic
|
|
illogisme * danh từ giống đực - tính không lôgic - điều không lôgic = C'est un illogisme flagrant+ đó là một điều không lôgic hiển nhiên
|
|
illumination * danh từ giống cái - sự chiếu sáng; sự soi sáng - sự trưng đèn sáng rực (nhân ngày lễ...) - tia sáng (nghĩa bóng) =Illumination qui conduit à une découverte+ tia sáng dẫn đến một phát minh - (tôn giáo) thiên khải # phản nghĩa =Obscurcissement @illumination * danh từ giống cái - sự chiếu sáng; sự soi sáng - sự trưng đèn sáng rực (nhân ngày lễ...) - tia sáng (nghĩa bóng) =Illumination qui conduit à une découverte+ tia sáng dẫn đến một phát minh - (tôn giáo) thiên khải # phản nghĩa =Obscurcissement
|
|
illuminer * ngoại động từ - chiếu sáng, soi sáng =Eclair qui illumine le ciel+ tia chớp chiếu sáng bầu trời =Priez pour que Dieu vous illumine+ (tôn giáo) hãy cầu nguyện để Chúa soi sáng cho anh - trưng đèn sáng rực =Illuminer les rues+ trưng đèn sáng rực đường phố (nhân ngày lễ...) - làm cho sáng lên, làm cho rạng rỡ lên =La joie illumine son visage+ miền vui mừng làm khuôn mặt anh ta rạng rỡ lên # phản nghĩa =Obscurcir; assombrir
|
|
illuminisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết thiên cảm
|
|
illuminé * tính từ - sáng rực, trưng đèn sáng rực - cuồng tưởng # phản nghĩa =Sombre, aveuglé * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ cuồng tưởng
|
|
illusion * danh từ giống cái - ảo ảnh =Ce n'est pas une illusion, c'est une vérité+ đó không phải là ảo ảnh, mà là sự thật - ảo tưởng =Se nourrir d'illusions+ nuôi ảo tưởng =faire illusion+ lừa phỉnh =illusion d'optique+ (vật lý học) ảo thị =se faire illusion+ tự dối mình; tưởng lầm # phản nghĩa =Certitude, réalité, réel, vérité. Déception, désillusion
|
|
illusionner * ngoại động từ - lừa phỉnh, lòe bịp # phản nghĩa =Désabuser
|
|
illusionnisme * danh từ giống đực - ảo thuật
|
|
illusionniste * danh từ - nhà ảo thuật
|
|
illusoire * tính từ - hão huyền, hão =Promesse illusoire+ lời hứa hão # phản nghĩa =Réel, sûr
|
|
illusoirement * phó từ - hão huyền
|
|
illustrateur * danh từ - họa sĩ minh họa (sách báo)
|
|
illustration * danh từ giống cái - sự minh họa; tranh ảnh minh họa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm rạng rỡ; sự rạng rỡ, danh tiếng; người nổi tiếng =Contribuer à l'illustration de la patrie+ góp phần làm rạng rỡ tổ quốc =Une des illustrations de la littérature+ một trong những người nổi tiếng về văn học
|
|
illustre * tính từ - nổi tiếng, lừng danh =Personnage illustre+ nhân vật nổi tiếng =Site illustre+ phong cảnh nổi tiếng =Actions illustres+ (văn học) công trạng lừng lẫy # phản nghĩa =Obscur
|
|
illustrer * ngoại động từ - minh họa =Illustrer de commentaires un texte difficile+ minh họa một văn bản khó bằng chú giải =Illustrer un livre+ minh họa một cuốn sách (bằng tranh ảnh) - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho nổi tiếng, làm lừng danh, làm rạng rỡ
|
|
illustré * tính từ - có minh họa (bằng tranh ảnh) =Livre illustré+ sách có minh họa * danh từ giống đực - báo ảnh
|
|
illyrien * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ I-li-ri (áo) * danh từ giống đực - (sử học) (ngôn ngữ học) tiếng I-li-ri
|
|
illégal * tính từ - bất hợp pháp, phi pháp =Actes illégaux+ hành vi phi pháp # phản nghĩa =Légal
|
|
illégalement * phó từ - bất hợp pháp, phi pháp =Détenu illégalement+ bị giam giữ bất hợp pháp # phản nghĩa =Légalement
|
|
illégalité * danh từ giống cái - tính bất hợp pháp, tính phi pháp - việc bất hợp pháp, việc phi pháp # phản nghĩa =Légalité
|
|
illégitime * tính từ - không hợp pháp =Union illégitime+ cuộc hôn nhân không hợp pháp - đẻ hoang (con) =Enfant illégitime+ con hoang - không chính đáng =Prétention illégitime+ yêu sách không chính đáng # phản nghĩa =Légitime. Fondé, régulier
|
|
illégitimement * phó từ - không hợp pháp - không chính đáng # phản nghĩa =Légitimement
|
|
illégitimité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không hợp pháp # phản nghĩa =Légitimité
|
|
ilote * danh từ giống đực - kẻ cùng cực - (sử học) nô lệ (ở Xpác-tơ)
|
|
ils * đại từ giống đực - số nhiều của il
|
|
iléite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột hồi
|
|
iléo-caecal * tính từ - (thuộc) ruột hồi tịt
|
|
iléon * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột hồi, hồi tràng
|
|
iléus * danh từ giống đực - (y học) sự tắc ruột =Iléus biliaire+ tắc ruột mật
|
|
image * danh từ giống cái - hình =Voir son image dans un miroir+ nhìn thấy hình mình trong gương - (vật lý học) ảnh =Image virtuelle+ ảnh ảo =Image réelle+ ảnh thật =Image aérienne+ ảnh chụp từ máy bay =Image animée+ hoạt hình =Image colorée+ ảnh màu =Image à demi -teinte+ ảnh nửa sắc =Image contrastée+ ảnh tương phản =Image latente+ ảnh ẩn =Image monochrome+ ảnh đơn sắc =Image photographique+ ảnh chụp =Image positive+ ảnh dương bản =Image négative+ ảnh âm bản =Image renversée de haut en bas+ ảnh lộn đầu =Image stigmatique+ ảnh đúng nguyên hình =Image stéréoscopique+ ảnh nổi, ảnh lập thể =Image à trois dimensions+ ảnh ba chiều - hình ảnh = L'image de sa mère le suit partout+ hình ảnh của mẹ nó theo nó khắp nơi - (văn học) hình tượng =Style plein d'images+ lời văn đầy hình tượng - tranh ảnh =Un livre avec des images+ một quyển sách có tranh ảnh - tranh thánh, tranh thần =Le culte des images+ sự thờ tranh thánh = c'est une belle image+ đó là một con người lạnh lùng =être sage comme une image+ hiền lành; rất ngoan (trẻ em) =on amuse les enfants avec des images+ (mỉa mai) dỗ trẻ con bằng bánh vẽ
|
|
imager * ngoại động từ - điểm hình tượng =Imager le langage+ điểm hình tượng vào ngôn ngữ, dùng hình tượng trong ngôn ngữ
|
|
imagerie * danh từ giống cái - nghề làm tranh ảnh; nghề bán tranh ảnh - tranh ảnh =Imagerie populaire+ tranh dân gian
|
|
imagier * danh từ - người vẽ tranh, người tô màu tranh; người bán tranh ảnh - (sử học) nhà điêu khắc; họa sĩ * tính từ - (thuộc) tranh ảnh
|
|
imaginable * tính từ - có thể tưởng tượng được =Espaces imaginables+ những khoảng không gian có thể tưởng tượng được # phản nghĩa =Inconcevable, inimaginable
|
|
imaginaire * tính từ - tưởng tượng =Maladie imaginaire+ bệnh tưởng tượng - (toán học) ảo =Nombre imaginaire+ số ảo # phản nghĩa =Effectif, réel, véritable, vrai * danh từ giống đực - điều tưởng tượng, cái tưởng tượng
|
|
imaginal * tính từ - (động vật học) xem imago =Disques imaginaux+ đĩa thành trùng
|
|
imaginatif * tính từ - giàu tưởng tượng =Esprit imaginatif+ trí giàu tưởng tượng * danh từ - người giàu tưởng tượng
|
|
imagination * danh từ giống cái - sức tưởng tượng =Imagination reproductrice+ sức tưởng tượng tạo lại - điều tưởng tượng =Une bizarre imagination+ điều tưởng tượng kỳ dị = C'est une pure imagination+ đó là một điều tưởng tượng hoàn toàn # phản nghĩa =Raison; réalité; vérité @imagination * danh từ giống cái - sức tưởng tượng =Imagination reproductrice+ sức tưởng tượng tạo lại - điều tưởng tượng =Une bizarre imagination+ điều tưởng tượng kỳ dị = C'est une pure imagination+ đó là một điều tưởng tượng hoàn toàn # phản nghĩa =Raison; réalité; vérité
|
|
imaginer * ngoại động từ - tưởng tượng =Contrairement à ce que j'avais imaginé+ trái với điều tôi đã tưởng tượng - nghĩ ra =Torricelli imagina le baromètre+ To-ri-xen-li đã nghĩ ra phong vũ biểu
|
|
imaginé * tính từ - tưởng tượng
|
|
imago * danh từ giống đực - (động vật học) thành trùng * danh từ giống cái - (tâm lý học) hình ảnh bản thân
|
|
imagé * tính từ - (có) hình tượng =Style imagé+ lời văn hình tượng
|
|
imam * danh từ giống đực - thầy cả (Hồi giáo) - quốc vương (Hồi giáo)
|
|
imamat * danh từ giống đực - chức thầy cả (Hồi giáo) - chức quốc vương (Hồi giáo)
|
|
iman - xem imam
|
|
imbattable * tính từ - không thể đánh bại, không thể hạ =Record imbattable+ kỷ lục không thể hạ được - (nghĩa rộng) không thể vượt hơn, không thể cạnh tranh =Prix imbattable+ giá không thể cạnh tranh
|
|
imberbe * tính từ - không (có) râu, chưa có râu - (nghĩa xấu) trẻ quá, non choẹt =Des philosophes imberbes+ những nhà triết học non choẹt # phản nghĩa =Barbu
|
|
imbiber * ngoại động từ - tẩm, thấm =Imbiber d'eau une étoffe+ tẩm nước vào vải # phản nghĩa =Assécher, dessécher, essuyer, sécher
|
|
imbibition * danh từ giống cái - sự tẩm, sự thấm (chất lỏng) =Arrosement par imbibition+ (nông nghiệp) lối tưới thấm # phản nghĩa =Dessiccation
|
|
imbrication * danh từ giống cái - sự xếp gối lên nhau (như ngói), sự xếp lợp - sự chồng chéo; sự nhằng nhịt =Imbrication des couches sociales+ sự chồng chéo các tầng lớp xã hội
|
|
imbriquer * ngoại động từ - xếp gối lên nhau (như ngói), xếp lợp
|
|
imbriqué * tính từ - xếp gối lên nhau (như ngói), xếp lợp, lợp =Ecailles imbriquées+ (động vật học) vảy xếp lợp =Bractées imbriquées+ (thực vật học) lá bắc lợp - chồng chéo (lên nhau), nhằng nhịt (với nhau)
|
|
imbroglio * danh từ giống đực - tình trạng hỗn độn, mớ bòng bong - (sân khấu) vở kịch (tình tiết) rắc rối
|
|
imbrûlé * tính từ - (kỹ thuật) cháy không hết * danh từ giống đực - (kỹ thuật) chất đốt cháy chưa hết
|
|
imbu * tính từ - thấm đầy, thấm nhuần =Esprit imbu de préjugés+ đầu óc thấm đầy thành kiến
|
|
imbuvable * tính từ - không uống được, không uống trôi được =Acool imbuvable+ rượu không uống được (rượu tồi) - (thân mật) không chịu được =Un homme imbuvable+ một kẻ không chịu được # phản nghĩa =Buvable
|
|
imbécile * tính từ - đần, ngu xuẩn =Il faut être imbécile pour ne pas comprendre cela+ ngu xuẩn thì mới không hiểu điều đó =Rire imbécile+ cái cười ngu xuẩn - (từ cũ, nghĩa cũ) yếu, suy yếu # phản nghĩa =Intelligent. Fort * danh từ - người đần
|
|
imbécilement * phó từ - đần, ngu xuẩn
|
|
imbécillité * danh từ giống cái - sự đần, sự ngu xuẩn # phản nghĩa =Intelligence - hành vi ngu xuẩn; lời nói ngu xuẩn; ý nghĩ ngu xuẩn =Dire des imbécillités+ nói những lời ngu xuẩn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự yếu, sự suy yếu
|
|
imide * danh từ giống đực - (hóa học) imit
|
|
imipramine * danh từ giống cái - (dược học) imipramin
|
|
imitable * tính từ - có thể bắt chước, mô phỏng; hay bắt chước # phản nghĩa =Inimitable
|
|
imitatif * tính từ - bắt chước, mô phỏng =Ton imitatif+ giọng bắt chước
|
|
imitation * danh từ giống cái - sự bắt chước, sự mô phỏng =Avoir la manie de l'imitation+ có thói hay bắt chước - sự noi theo = L'imitation d'un maître+ sự noi theo thầy - tác phẩm mô phỏng - đồ giả =Reliure imitation cuir+ kiểu đóng (sách) giả da =à l'imitation de+ theo mẫu của, theo kiểu của # phản nghĩa =Création, originalité. Authenticité
|
|
imiter * ngoại động từ - bắt chước, mô phỏng =Imiter ses camarades+ bắt chước bạn - noi theo =Imiter ses ancêtres+ noi theo tổ tiên - tựa như =Le cuivre doré imite l'or+ đồng mạ vàng trông tựa vàng thật # phản nghĩa =Créer; innover; inventer
|
|
imité * tính từ - bắt chước - giả =Marbre imité+ đá hoa giả
|
|
immaculé * tính từ - không vết =Blancheur immaculée+ màu trắng không vết, màu trắng ngần - (nghĩa bóng) trong trắng =Une âme immaculée+ tâm hồn trong trắng # phản nghĩa =Maculé, souillé, taché
|
|
immanence * danh từ giống cái - (triết học) tính nội tại # phản nghĩa =Transcendance
|
|
immanent * tính từ - nội tại; tự tại =Cause immanente+ nguyên nhân nội tại # phản nghĩa =Transcendant
|
|
immanentisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết tự tại
|
|
immanentiste * tính từ - xem immanentisme * danh từ - (triết học) người theo thuyết tự tại
|
|
immangeable * tính từ - ăn không ngon =Mets immangeable+ món ăn không ngon # phản nghĩa =Mangeable
|
|
immanquable * tính từ - tất yếu - không trật được, không sai được, không hỏng được =Cible immanquable+ mục tiêu không trật được =Procédé immanquable+ phương pháp không hỏng được # phản nghĩa =Douteux. Incertain
|
|
immanquablement * phó từ - tất yếu, nhất thiết =Voilà ce qui arriverait immanquablement+ đó là điều nhất thiết sẽ xảy ra
|
|
immarcescible * tính từ - (thực vật học) không héo, không tàn - (văn học) bất hủ =Gloire immarcescible+ vinh quang bất hủ # phản nghĩa =Marcescible
|
|
immariable * tính từ - khó lấy vợ, khó lấy chồng =Jeune fille immariable+ người thiếu nữ khó lấy chồng # phản nghĩa =Mariable
|
|
immatriculation * danh từ giống cái - sự ghi danh bạ, sự đăng ký
|
|
immatriculer * ngoại động từ - ghi danh bạ, đăng ký
|
|
immature * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) chưa thành thục
|
|
immaturité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự chưa thành thục
|
|
immatérialiser * ngoại động từ - phi vật chất hóa
|
|
immatérialisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết phi vật chất # phản nghĩa =Matérialisme
|
|
immatérialiste * tính từ - xem immatérialisme # phản nghĩa =Matérialiste * danh từ - người theo thuyết phi vật chất
|
|
immatérialité * danh từ giống cái - tính phi vật chất # phản nghĩa =Matérialité
|
|
immatériel * tính từ - phi vật chất - không vật chất, không nhục dục # phản nghĩa =Charnel, matériel * danh từ giống đực - cái phi vật chất
|
|
immense * tính từ - mênh mông, bao la, vô hạn =Espace immense+ không gian bao la - rất lớn, kếch xù =Une immense influence+ một ảnh hưởng to lớn =Une immense fortune+ một tài sản kếch xù # phản nghĩa =Exigu, infime, minuscule, petit
|
|
immensité * danh từ giống cái - sự mênh mông, sự bao la - khoảng rộng bao la =Se perdre dans l'immensité+ lạc lõng trong khoảng rộng bao la - sự to lớn, sự rộng lớn = L'immensité du savoir+ sự rộng lớn của hiểu biết # phản nghĩa =Exiguïté, petitesse
|
|
immensurable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không đo nổi # phản nghĩa =Mesurable
|
|
immensément * phó từ - hết sức, vô cùng =Être immensément riche+ giàu vô cùng
|
|
immerger * ngoại động từ - nhúng, nhận chìm, dìm (xuống nước)
|
|
immergé * tính từ - chìm (trong nước), ngập nước =Câble immergé+ dây cáp chìm =Plante immergée+ cây ngập nước =planète immergée+ (thiên (văn học)) hành tinh chìm bóng # phản nghĩa =Emergé, flottant
|
|
immersif * tính từ - (kỹ thuật) nhúng
|
|
immersion * danh từ giống cái - sự nhúng, sự nhận chìm, sự dìm (xuống nước) =Immersion d'un câble+ sự dìm một dây cáp xuống nước =Objectif à immersion+ (vật lý học) vật kính chìm - (thiên (văn học)) sự chìm bóng # phản nghĩa =Emersion
|
|
immettable * tính từ - không mặc được, không dám mặc nữa (áo quần) # phản nghĩa =Mettable
|
|
immeuble * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) bất động sản - tòa nhà, ngôi nhà =Immeuble de dix étages+ tòa nhà mười một tầng * tính từ - (luật học, pháp lý) có tính cách bất động sản =Biens immeubles+ bất động sản # phản nghĩa =Meuble
|
|
immigrant * danh từ - dân nhập cư # phản nghĩa =Autochtone
|
|
immigration * danh từ giống cái - sự nhập cư
|
|
immigrer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhập cư
|
|
immigré * tính từ - nhập cư * danh từ - dân nhập cư
|
|
imminence * danh từ giống cái - sự sắp xảy ra, sự xảy ra đến nơi = L'imminence du danger+ nguy hiểm xảy ra đến nơi
|
|
imminent * tính từ - sắp xảy ra, xảy ra đến nơi =Péril imminent+ tai họa sắp xảy ra # phản nghĩa =Eloigné, lointain
|
|
immixtion * danh từ giống cái - sự can dự, sự can thiệp =Immixtion dans les affaires intérieures d'un pays+ sự can thiệp vào công việc nội bộ của một nước
|
|
immobile * tính từ - bất động # phản nghĩa =Mobile
|
|
immobilier * tính từ - (thuộc) bất động sản # phản nghĩa =Mobilier * danh từ giống đực - bất động sản, phần bất động sản = L'immobilier d'une succession+ phần bất động sản trong một di sản
|
|
immobilisation * danh từ giống cái - sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định; sự làm ứ đọng = L'immobilisation du bras blessé+ sự giữ cố định cánh tay bị thương =Immobilisation de capitaux+ sự làm ứ động tư bản - (số nhiều) tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp) @immobilisation * danh từ giống cái - sự làm cho bất động, sự (giữ) cố định; sự làm ứ đọng = L'immobilisation du bras blessé+ sự giữ cố định cánh tay bị thương =Immobilisation de capitaux+ sự làm ứ động tư bản - (số nhiều) tài sản kinh doanh (của một xí nghiệp)
|
|
immobiliser * ngoại động từ - làm cho bất động, (giữ) cố định; làm ứ đọng =Immobiliser un malade+ giữ người bệnh ở tư thế bất động =Immobiliser des capitaux+ làm ứ đọng tư bản - làm cho không hoạt động được =Le froid immobilise l'armée+ rét làm cho bộ đội không hoạt động được # phản nghĩa =Mobiliser. Agiter, mouvoir. Bouger, remuer
|
|
immobilisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bất động (bảo thủ không muốn sửa đổi tiến lên) # phản nghĩa =Progressisme
|
|
immobiliste * tính từ - bất động chủ nghĩa # phản nghĩa =Progressiste * danh từ - người theo chủ nghĩa bất động
|
|
immobilité * danh từ giống cái - sự bất động =La maladie l'a condamné à l'immobilité absolue au lit+ bệnh tật đã buộc anh ta phải hoàn toàn bất động trên giường = L'immobilité politique+ sự bất động về chính trị, sự đình trệ về chính trị # phản nghĩa =Agitation, déplacement, mobilité, mouvement. Devenir, évolution
|
|
immodéré * tính từ - không chừng mực, quá mức, thái quá, vô độ =Prix immodéré+ giá quá mức = L'usage immodéré de l'alcool+ sự uống rượu vô độ # phản nghĩa =Modéré
|
|
immodérément * phó từ - quá mức, thái quá, vô độ
|
|
immolation * danh từ giống cái - sự hiến sinh (giết súc vật để cúng tế) - sự giết, sự sát hại - (nghĩa bóng) sự hy sinh
|
|
immoler * ngoại động từ - giết, sát hại =La guerre immole d'innombrables victimes+ chiến tranh sát hại không biết bao nhiêu là sinh mạng - (ngĩa bóng) hy sinh =Il a tout immolé pour sa patrie+ nó đã hy sinh tất cả cho tổ quốc
|
|
immonde * tính từ - nhơ nhớp, bẩn thỉu =Taudis immonde+ nhà ổ chuột =Trafic immonde+ (nghĩa bóng) lối buôn bán bẩn thỉu - (tôn giáo) uế tạp # phản nghĩa =Propre, pur - l'esprit immonde+ quỷ sứ
|
|
immondice * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) vật nhớp nhúa; vật uế tạp - (số nhiều) rác rưởi
|
|
immoral * tính từ - không đạo đức =Un homme immoral+ một người không đạo đức =Conduite immorale+ cách cư xử không đạo đức # phản nghĩa =Honnête, moral, vertueux
|
|
immoralement * phó từ - (một cách) không đạo đức
|
|
immoralisme * danh từ giống đực - thuyết phi đạo đức
|
|
immoraliste * tính từ - phi đạo đức chủ nghĩa * danh từ - người theo thuyết phi đạo đức
|
|
immoralité * danh từ giống cái - tính không đạo đức = L'immoralité d'une conduite+ tính không đạo đức của một cách cư xử - điều không đạo đức # phản nghĩa =Moralité. Honnêteté, pureté, vertu
|
|
immortaliser * ngoại động từ - làm thành bất tử, lưu danh muôn thuở
|
|
immortalité * danh từ giống cái - sự bất tử, sự lưu danh muôn thuở # phản nghĩa =Mortalité
|
|
immortel * tính từ - bất tử =Âme immortelle+ linh hồn bất tử - bất diệt, bất hủ =Un chef-d'oeuvre immortel+ một kiệt tác bất hủ # phản nghĩa =Mortel, périssable * danh từ - (thân mật) viện sĩ - (từ cũ; nghĩa cũ) người bất tử, vị thần
|
|
immortelle - xem immortel
|
|
immortellement * phó từ - bất tử - bất diệt, bất hủ
|
|
immotivé * tính từ - không có lý do, vô cớ =Action immotivée+ hành động vô cớ # phản nghĩa =Motivé
|
|
immuabilité * danh từ giống cái - như immutabilité
|
|
immuable * tính từ - không thay đổi, bất biến, bất di dịch # phản nghĩa =Changeant, mouvant, variable
|
|
immuablement * phó từ - bất biến, bất di bất dịch
|
|
immunisant * tính từ - miễn dịch =Sérum immunisant+ huyết thanh miễn dịch
|
|
immunisation * danh từ giống cái - sự tạo miễn dịch
|
|
immuniser * ngoại động từ - tạo miễn dịch =Être immunisé contre la variole+ được miễn dịch chống bệnh đậu mùa - (nghĩa bóng) phòng tránh cho, làm cho tránh được =Immunisé contre les basses tentations+ tránh được những quyến rũ hèn hạ # phản nghĩa =Contaminer
|
|
immunitaire * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) miễn dịch =Réaction immunitaire+ phản ứng miễn dịch
|
|
immunité * danh từ giống cái - sự miễn trừ =Immunité diplomatique+ quyền miễn trừ ngoại giao - (sinh vật học; sinh lý học) sự miễn dịch =Immunité naturelle+ sự miễn dịch tự nhiên # phản nghĩa =Allergie, anaphylaxie, sensibilisation
|
|
immunologie * danh từ giống cái - miễn dịch học
|
|
immunologiste * danh từ - nhà miễn dịch học
|
|
immunosuppresseur * danh từ giống đực - chất giảm loại khả năng miễn dịch
|
|
immunothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp miễn dịch
|
|
immutabilité * danh từ giống cái - tính bất biến, tính bất di bất dịch # phản nghĩa =Mutabilité, variabilité
|
|
immédiat * tính từ - trực tiếp =Cause immédiate+ nguyên nhân trực tiếp - tiếp ngay sau, liền ngay trước; sát cạnh =Successeur immédiat+ người thừa kế tiếp ngay sau =Voisin immédiat+ người láng giềng sát cạnh - ngay, lập tức, tức thì, tức khắc =Eprouver un soulagement immédiat+ thấy đỡ ngay tức khắc # phản nghĩa =Indirect, médiat; distant, éloigné
|
|
immédiatement * phó từ - trực tiếp - sát ngay trước, sát ngay sau; sát cạnh - ngay, lập tức, tức thì, tức khắc # phản nghĩa =Indirectement. Tardivement
|
|
immédiateté * danh từ giống cái - (triết học) tính trực tiếp
|
|
immémorial * tính từ - xa xưa, không nhớ được nữa =De temps immémorial+ từ ngày xửa ngày xưa
|
|
immérité * tính từ - không xứng đáng, không đáng; oan =Honneurs immérités+ vinh dự không xứng đáng =Reproche immérité+ lời trách mắng oan # phản nghĩa =Mérité
|
|
impact * danh từ giống đực - sự chạm, sự đụng - (nghĩa bóng) tác động =point d'impact+ điểm chạm đích (của viên đạn)
|
|
impaction * danh từ giống cái - (y học) sự nắn xương gãy
|
|
impair * tính từ - lẻ =Nombre impair+ số lẻ =Foliole impaire+ (thực vật học) lá chét lẻ # phản nghĩa =Pair * danh từ giống đực - (thân mật) sự vụng về - (thân mật) điều vụng về
|
|
impala *{{impala}} * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương chân đen (Tây Phi)
|
|
impalpable * tính từ - khó sờ thấy, rất mịn màng =Poudre impalpable+ bột rất mịn màng # phản nghĩa =Palpable, saisissable
|
|
impaludation * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm sốt rét
|
|
impaludé * tính từ - (y học) nhiễm sốt rét
|
|
impanation * danh từ giống cái - (tôn giáo) thuyết bánh thánh (của Luy-te)
|
|
imparable * tính từ - không tránh được
|
|
impardonnable * tính từ - không tha thứ được =Faute impardonnable+ lỗi không tha thứ được # phản nghĩa =Excusable, pardonnable
|
|
imparfait * tính từ - không hoàn toàn, không đầy đủ, không hoàn bị, khuyết =Guérison imparfaite+ sự chưa khỏi bệnh hoàn toàn =Connaissance imparfaite+ sự biết không đầy đủ =Ouvrage imparfait+ tác phẩm không hoàn bị =Fleur imparfaite+ (thực vật học) hoa khuyết - (từ cũ; nghĩa cũ) chưa xong =Travail imparfait+ công việc chưa xong # phản nghĩa =Parfait * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
|
|
imparfaitement * phó từ - không đầy đủ =Connaître imparfaitement+ biết không đầy đủ # phản nghĩa =Parfaitement
|
|
imparipenné * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ dôi âm tiết
|
|
imparité * danh từ giống cái - tính lẻ (không chẵn) = L'imparité d'un nombre+ tính lẻ của một số # phản nghĩa =Parité
|
|
impartageable * tính từ - không thể chia được # phản nghĩa =Partageable
|
|
impartial * tính từ - không thiên vị, vô tư, công minh =Juge impartial+ viên thẩm phán công minh # phản nghĩa =Injuste, partial
|
|
impartialement * phó từ - không thiên vị, vô tư, công minh # phản nghĩa =Partialement
|
|
impartialité * danh từ giống cái - tính không thiên vị, tính vô tư, tính công minh # phản nghĩa =Partialité
|
|
impartir * ngoại động từ - cho, thuận cho =Impartir un délai+ cho gia hạn # phản nghĩa =Refuser
|
|
impasse * danh từ giống cái - ngõ cụt - thế không lối thoát =Être dans une impasse+ ở vào một thế không lối thoát - (mới) phần chương trình thi liều bỏ qua không học
|
|
impassibilité * danh từ giống cái - tính không động lòng, tính trơ ì, tính thản nhiên - (tôn giáo) tình trạng thoát khỏi đau đớn # phản nghĩa =Agitation, énervement, excitation, impatience, trouble
|
|
impassible * tính từ - không động lòng, trơ ì, thản nhiên =Rester impassible en présence d'un danger+ thản nhiên trước nguy hiểm - (tôn giáo) thoát khỏi đau đớn # phản nghĩa =Agité, ému, énervé, impressionnable, troublé
|
|
impassiblement * phó từ - (từ hiếm) thản nhiên
|
|
impatiemment * phó từ - thiếu nhẫn nại, sốt ruột, nóng lòng # phản nghĩa =Patiemment, calmement
|
|
impatience * danh từ giống cái - sự thiếu nhẫn nại, sự sốt ruột, sự nóng lòng = L'impatience de la jeunesse+ sự thiếu nhẫn nại của thanh niên =Attendre avec impatience+ sốt ruột chờ đợi - (số nhiều) cảm giác bứt rứt =Avoir des impatiences dans les jambes+ có cảm giác bứt rứt ở cẳng chân # phản nghĩa =Calme, impassibilité. Patience @impatience * danh từ giống cái - sự thiếu nhẫn nại, sự sốt ruột, sự nóng lòng = L'impatience de la jeunesse+ sự thiếu nhẫn nại của thanh niên =Attendre avec impatience+ sốt ruột chờ đợi - (số nhiều) cảm giác bứt rứt =Avoir des impatiences dans les jambes+ có cảm giác bứt rứt ở cẳng chân # phản nghĩa =Calme, impassibilité. Patience
|
|
impatiens * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bóng nước
|
|
impatient * tính từ - thiếu nhẫn nại, sốt ruột, nóng lòng =Attente impatiente+ sự chờ đợi sốt ruột # phản nghĩa =Calme, patient * danh từ giống đực - người thiếu nhẫn nại, người sốt ruột
|
|
impatientant * tính từ - làm sốt ruột
|
|
impatiente * tính từ giống cái - xem impatient * danh từ giống cái - người thiếu kiên nhẫn - như impatiens
|
|
impatienter * ngoại động từ - làm sốt ruột =Impatienter son auditoire+ làm cho cử tọa sốt ruột # phản nghĩa =Patienter
|
|
impatroniser * ngoại động từ - (từ hiếm) đặt làm chủ, tôn làm chủ - (từ hiếm) bắt phải nhận, phải theo
|
|
impavide * tính từ - (văn học) không nao núng, không sợ hãi =Impavide devant le danger+ không nao núng trước nguy hiểm
|
|
impayable * tính từ - (thân mật) buồn cười, kỳ cục =Aventure impayable+ cuộc phiêu lưu kỳ cục
|
|
impayé * tính từ - chưa trả, chưa thanh toán =Facture impayée+ hóa đơn chưa thanh toán # phản nghĩa =Payé * danh từ giống đực - thương phiếu chưa thanh toán
|
|
impeccabilité * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự không sai lầm tội lỗi
|
|
impeccable * tính từ - hoàn hảo, không chê vào đâu được =Tenue impeccable+ cách ăn mặt không chê vào đâu được - (tôn giáo) không thể sai lầm # phản nghĩa =Défectueux; négligé
|
|
impeccablement * phó từ - hoàn hảo, không chê vào đâu được
|
|
impedimenta * danh từ giống đực số nhiều - (quân sự) đồ cồng kềnh (xe cộ, hành lý...) làm chậm đà tiến quân - (văn học) vật chướng ngại, mối trở ngại
|
|
impenses * danh từ giống cái số nhiều - (luật học, pháp lý) chi phí bảo quản
|
|
imper * danh từ giống đực - (thân mật) (viết tắt của imperméable) áo đi mưa
|
|
imperceptibilité * danh từ giống cái - tính không thể nhận thấy, tính không thể cảm thấy # phản nghĩa =Perceptibilité
|
|
imperceptible * tính từ - không thể nhận thấy, khó nhận thấy, không thể cảm thấy =Son imperceptible+ tiếng không thể nhận thấy =Progrès imperceptible+ tiến bộ khó nhận thấy # phản nghĩa =Perceptible, considérable
|
|
imperceptiblement * phó từ - không thể nhận thấy, khó nhận thấy =Changer imperceptiblement+ thay đổi khó nhận thấy # phản nghĩa =Perceptiblement, fortement, à vue d'oeil
|
|
imperdable * tính từ - không thể thua =Un pari imperdable+ một sự đánh cuộc không thể thua
|
|
imperfectible * tính từ - không thể hoàn thiện # phản nghĩa =Perfectible
|
|
imperfectif * tính từ - (thuộc) thể chưa hoàn thành =Verbe imperfectif+ động từ chưa hoàn thành # phản nghĩa =Perfectif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thể chưa hoàn thành
|
|
imperfection * danh từ giống cái - sự không hoàn hảo; sự không hoàn toàn - khuyết tật; khuyết điểm # phản nghĩa =Achèvement, perfection. Qualité, vertu
|
|
imperméabilisation * danh từ giống cái - sự làm cho không thấm nước =Imperméabilisation des étoffes+ sự làm cho vải không thấm nước
|
|
imperméabiliser * ngoại động từ - làm cho không thấm nước =Imperméabiliser des tissus+ làm cho vải không thấm nước
|
|
imperméabilité * danh từ giống cái - tính không thấm nước = L'imperméabilité d'un sol+ tính không thấm nước của một thứ đất # phản nghĩa =Perméabilité
|
|
imperméable * tính từ - không thấm (nước) =Manteau imperméable+ áo khoác không thấm nước - (nghĩa bóng) không tiếp thu, không thấu # phản nghĩa =Perméable. Sensible * danh từ giống đực - áo đi mưa =Acheter un imperméable+ mua một áo đi mưa
|
|
impersonnalité * danh từ giống cái - tính khách quan # phản nghĩa =Subjectivité - (ngôn ngữ học) tính không ngôi
|
|
impersonnel * tính từ - phi nhân cách =Dieu impersonnel+ thần phi nhân cách - không liên quan đến ai; khách quan =Historien impersonnel+ nhà sử học khách quan - không có bản sắc, không độc đáo =Style impersonnel+ lời văn không có bản sắc - (ngôn ngữ học) không ngôi =Verbe impersonnel+ động từ không ngôi # phản nghĩa =Personnel. Original, personnalisé
|
|
impersonnellement * phó từ - khách quan =Juger impersonnellement+ phán đoán khách quan - (ngôn ngữ học) không ngôi =Verbe employé impersonnellement+ động từ dùng không ngôi
|
|
impertinemment * phó từ - xấc láo, hổn xược =Répondre impertinemment+ trả lời hỗn xược - (từ cũ; nghĩa cũ) dại dột; lạc lõng
|
|
impertinence * danh từ giống cái - sự xấc láo, sự hỗn xược; lời xấc láo, lời hỗn xược =Dire des impertinences+ nói những lời hỗn xược - (từ cũ; nghĩa cũ) sự dại dột, sự lạc lõng; lời dại dột, hành động dại dột # phản nghĩa =Pertinence. Correction, politesse
|
|
impertinent * tính từ - xấc láo, hỗn xược =Paroles impertinentes+ lời nói hỗn xược - dại dột # phản nghĩa =Convenable, pertinent. Judicieux, raisonnable. Humble. Correct, déférent. Poli, respectueux
|
|
imperturbabilité * danh từ giống cái - tính không thể lay chuyển, tính điềm tĩnh
|
|
imperturbable * tính từ - không thể lay chuyển, điềm tĩnh # phản nghĩa =Changeant, ému
|
|
imperturbablement * phó từ - không thể lay chuyển, điềm tĩnh
|
|
impie * tính từ - nghịch đạo, báng bổ * danh từ - kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ # phản nghĩa =Croyant, pieux
|
|
impitoyable * tính từ - tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót =Ennemi impitoyable+ kẻ thù tàn nhẫn =Critique impitoyable+ người phê bình nhẫn tâm # phản nghĩa =Bon, charitable; bienveillant, indulgent, pitoyable
|
|
impitoyablement * phó từ - tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót =Puni impitoyablement+ bị phạt tàn nhẫn
|
|
impiété * danh từ giống cái - sự nghịch đạo, sự báng bổ - lời nghịch đạo, lời báng bổ; hành động nghịch đạo, hành động báng bổ # phản nghĩa =Piété
|
|
implacabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm) tính khôn nguôi, tính không thể dịu được = L'implacabilité des remords+ tính khôn nguôi của hối hận - (từ hiếm) sự khắt khe; sự da diết = L'implacabilité du sort+ sự khắt khe của số phận # phản nghĩa =Douceur
|
|
implacable * tính từ - khôn nguôi, không thể dịu được =Haine implacable+ mối thù khôn nguôi - khắt khe; da diết =Une chaleur implacable+ cái nóng da diết # phản nghĩa =Doux, indulgent
|
|
implacablement * phó từ - khôn nguôi, không thể dịu được - khắt khe, da diết
|
|
implant * danh từ giống đực - (y học) mảnh cấy, miếng cấy
|
|
implantation * danh từ giống cái - sự đưa vào, sự du nhập; sự nhập vào - cách mọc tóc; dường chân tóc - (y học) sự cấy dưới da
|
|
implanter * ngoại động từ - đưa vào, du nhập =Implanter de nouvelles usines dans une région+ đưa nhiều nhà máy mới vào một vùng =Implanter un usage+ du nhập một tục lệ - (y học) cấy dưới da - (từ hiếm) cắm vào =Certains végétaux implantent leurs racines à une profondeur considérable+ một số cây cắm rễ khá sâu xuống đất # phản nghĩa =Arracher, déraciner
|
|
implexe * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) rối rắm, phức tạp =Pièce implexe+ vở kịch rối rắm
|
|
implication * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự liên lụy - (triết học) quan hệ liên can - (toán học) sự kéo theo
|
|
implicite * tính từ - ẩn, ngầm =Condition implicite+ điều kiện ngầm =Fonction implicite+ (toán học) hàm ẩn # phản nghĩa =Explicite. Exprès, formel
|
|
implicitement * phó từ - ẩn, ngầm =Cela fut implicitement convenu entre nous+ điều đó đã được thỏa thuận ngầm giữa chúng tôi # phản nghĩa =Explicitement
|
|
impliquer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) làm cho liên lụy =Impliquer quelqu'un dans un procès+ làm cho ai liên lụy vào một vụ kiện - bao hàm; kéo theo =Mot qui implique telle idée+ từ bao hàm một ý nào đó # phản nghĩa =Exclure
|
|
implorant * tính từ - có thể cầu xin, có thể khẩn nài =Geste implorant+ cử chỉ khẩn nài
|
|
imploration * danh từ giống cái - sự cầu xin, sự khẩn nài
|
|
implorer * ngoại động từ - cầu xin, khẩn nài =Implorer le pardon+ cầu xin tha thứ
|
|
implosif * tính từ - (ngôn ngữ học) khép =Consonne implosive+ phụ âm khép
|
|
implosion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự ùa vào, sự xô vào (của một chất lưu vào một nơi có áp suất thấp)
|
|
impluvium * danh từ giống đực - (sử học) bể hứng nước mưa (cổ La Mã)
|
|
impoli * tính từ - vô lễ # phản nghĩa =Correct, courtois, poli
|
|
impoliment * phó từ - vô lễ =Répondre impoliment+ trả lời vô lễ # phản nghĩa =Poliment
|
|
impolitesse * danh từ giống cái - sự vô lễ - điều vô lễ # phản nghĩa =Correction, éducation, politesse, savoir-vivre
|
|
impolitique * tính từ - vô chính trị; thất sách # phản nghĩa =Politique
|
|
impondérable * tính từ - không trọng lượng - (ngĩa bóng) không lường được =Facteurs impondérables+ những nhân tố không lường được # phản nghĩa =Pondérable * danh từ giống đực - điều không lường được, yếu tố khó lường =Les impondérables de la politique+ những yếu tố khó lường của chính trị
|
|
impopulaire * tính từ - không hợp lòng dân; không được lòng dân =Loi impopulaire+ đạo luật không hợp lòng dân =Fonctionnaire impopulaire+ viên chức không được lòng dân # phản nghĩa =Populaire
|
|
impopularité * danh từ giống cái - sự không hợp lòng dân; sự không được lòng dân, sự thất nhân tâm # phản nghĩa =Popularité
|
|
import-export * danh từ giống đực - (thương nghiệp) xuất nhập khẩu
|
|
importable * tính từ - có thể nhập khẩu, được phép nhập khẩu (hàng hóa) # phản nghĩa =Exportable - như immettable
|
|
importance * danh từ giống cái - sự quan trọng =Affaire de grande importance+ việc rất quan trọng =Se donner des airs d'importance+ lên mặt quan trọng # phản nghĩa =Futilité, insignifiance, médiocrité - d'importance+ quan trọng =Affaire d'importance+ việc quan trọng+ rất mạnh, nên thân =Rosser d'importance+ cho một trận đòn nên thân
|
|
important * tính từ - quan trọng =Rôle important+ vai trò quan trọng =Somme importante+ số tiền quan trọng, số tiền lớn =Des personnages importants+ những nhân vật quan trọng =Se donner des airs importants+ lên mặt quan trọng # phản nghĩa =Accessoire, dérisoire, futile, insignifiant, ordinaire * danh từ giống đực - điều quan trọng = L'important est que+ điều quan trọng là - người lên mặt quan trọng, kẻ hợm mình =Faire l'important+ lên mặt quan trọng
|
|
importateur * tính từ - nhập khẩu =Pays importateur+ nước nhập khẩu # phản nghĩa =Exportateur * danh từ - người nhập khẩu =Importateur de vins+ người nhập khẩu rượu vang
|
|
importation * danh từ giống cái - sự nhập khẩu, sự nhập - (số nhiều) hàng nhập khẩu, hàng nhập # phản nghĩa =Exportation @importation * danh từ giống cái - sự nhập khẩu, sự nhập - (số nhiều) hàng nhập khẩu, hàng nhập # phản nghĩa =Exportation
|
|
importer * ngoại động từ - nhập khẩu, nhập =Importer du blé+ nhập lúa mì =Importer une mode+ nhập một mốt mới # phản nghĩa =Exporter * nội động từ - có tầm quan trọng, hệ trọng =Cela importe peu+ điều đó không hệ trọng mấy * không ngôi -il importe de; il importe que+ điều quan trọng là = n'importe+ bất kỳ, bất cứ = N'importe où+ bất kỳ ở đâu = N'importe qui+ bất cứ ai = N'importe quoi+ bất kỳ điều gì = qu'importe!; peu importe+ có hệ trọng gì đâu; có hề chi
|
|
importun * tính từ - quấy rày =Visiteur importun+ người khách quấy rày # phản nghĩa =Discret, opportun. Agréable * danh từ giống đực - kẻ quấy rày
|
|
importuner * ngoại động từ - quấy rày =Je ne veux pas vous importuner plus longtemps+ tôi không muốn quấy rày ông lâu hơn nữa # phản nghĩa =Amuser, divertir
|
|
importunité * danh từ giống cái - tính chất quấy rày, tính chất khó chịu # phản nghĩa =Discrétion, commodité, opportunité - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nài nỉ =Obtenir une chose à force d'importunités+ nài nỉ mà được điều gì @importunité * danh từ giống cái - tính chất quấy rày, tính chất khó chịu # phản nghĩa =Discrétion, commodité, opportunité - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nài nỉ =Obtenir une chose à force d'importunités+ nài nỉ mà được điều gì
|
|
imposable * tính từ - có thể đánh thuế =Marchandises imposables+ hàng hóa có thể đánh thuế
|
|
imposant * tính từ - oai nghiêm, oai vệ =Vieillard imposant+ ông lão oai nghiêm - quan trọng, lớn =Force imposante+ lực lượng quan trọng - (từ cũ; nghĩa cũ) hùng vĩ =Spectacle imposant+ cảnh hùng vĩ
|
|
imposer * ngoại động từ - đánh thuế =Imposer une marchandise+ đánh thuế một món hàng - bắt phải (chịu); áp đặt =Imposer de dures conditions à l'adversaire+ áp đặt những điều kiện nghiệt ngã cho đối phương =Imposer silence+ bắt phải im lặng, bịt miệng =Imposer le respect+ khiến phải kính nể # phản nghĩa =Affranchir, dégrever, dispenser -imposer les mains+ (tôn giáo) đặt tay lên để ban phúc (cho ai) =imposer une page+ (ngành in) lên trang * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm cho phải kính nể =Sa fermeté impose+ tính cương nghị của ông ta làm cho mọi người phải kính trọng - (từ cũ; nghĩa cũ) lừa phỉnh =Imposer à quelqu'un+ lừa phỉnh ai =en imposer+ buộc phải kính nể; bắt phải phục tùng
|
|
imposition * danh từ giống cái - sự đánh thuế - (ngành in) sự lên trang - (số nhiều, từ cũ; nghĩa cũ) thuế - (tôn giáo) sự đặt tay ban phúc
|
|
impossibilité * danh từ giống cái - sự không thể, sự không có khả năng =Impossibilité de faire quelque chose+ sự không thể làm việc gì - điều không thể làm được, điều không thể xảy ra = C'est pour lui une impossibilité+ đó là một điều nó không thể làm được # phản nghĩa =Possibilité
|
|
impossible * tính từ - không thể có, không thể được =Solution impossible+ giải pháp không thể được - rất khó =Passage impossible+ lối đi rất khó - kỳ quặc =Avoir des goûts impossibles+ có những sở thích kỳ quặc - (thân) không chịu nổi, khó chơi =Caractère impossible+ tính khó chơi # phản nghĩa =Possible, réalisable. Acceptable, supportable * danh từ giống đực - cái không thể được =Vaincre l'impossible+ thắng cái không thể được =à coeur vaillant, rien d'impossible+ xem vaillant =à l'impossible, nul n'est tenu+ không thể buộc người ta làm những gì không làm được =faire l'impossible pour...+ cố gắng hết sức để... =par impossible+ vạn nhất =Si, par impossible, il réussissait+ nếu vạn nhất nó thành công
|
|
imposte * danh từ giống cái - (kiến trúc) chân vòm - (kiến trúc) cửa sổ trên
|
|
imposteur * danh từ giống đực - tên bịp
|
|
imposture * danh từ giống cái - sự bịp, sự bịp bợm - điều bịp bợm, điều phỉnh phờ # phản nghĩa =Franchise. Sincérité
|
|
imposé * tính từ - bắt buộc =Prix imposé+ giá bắt buộc - bị đánh thuế * danh từ - người bị đánh thuế, người nộp thuế
|
|
imposée - xem imposé
|
|
impotence * danh từ giống cái - sự liệt
|
|
impotent * tính từ - liệt, bại =Un vieillard impotent+ một ông già bị liệt =Il est impotent d'un bras+ anh ta bị bại một cánh tay # phản nghĩa =Ingambe, valide * danh từ - người bị liệt, người bị bại
|
|
impraticabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm) tính không thực hiện được - (từ hiếm) sự không đi qua được
|
|
impraticable * tính từ - không thể thực hiện được =Projet impraticable+ dự án không thể thực hiện được - không đi qua được =Chemin impraticable+ đường không đi qua được - (từ cũ; nghĩa cũ) không chịu được; khó chơi =Hiver impraticable+ mùa đông không chịu được =Un homme impraticable+ một người khó chơi # phản nghĩa =Possible, praticable
|
|
imprenable * tính từ - không thể đánh chiếm (thành trì, pháo đài...) # phản nghĩa =Indéfendable, prenable -vue imprenable+ hướng nhìn không thể bị che lấp
|
|
impresario * danh từ giống đực - (sân khấu) ông bầu
|
|
imprescriptibilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể bị tiêu diệt
|
|
imprescriptible * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể bị tiêu diệt # phản nghĩa =Prescriptible
|
|
impression * danh từ giống cái - ấn tượng =Faire bonne impression+ gây ấn tượng tốt - cảm giác; cảm tưởng =Impression de froid+ cảm giác lạnh =Impressions de voyage+ cảm tưởng du lịch - sự in; lần in =Impression des étoffes+ sự in vải = L'impression d'un livre+ sự in một cuốn sách =La dernière impression d'un livre+ lần in cuối của một cuốn sách =Impression bi -directionnelle+ kỹ thuật in hai chiều =Impression aux cadres/impression à tamis+ sự in lưới =Impression des cotonnades+ sự in vải =Impression en creux+ sự in bản khắc =Impression du cuir+ sự in dập trên da =Impression directe+ sự in trực tiếp =Impression sans doublier+ sự in không có lót =Impression électrostatique+ kỹ thuật in tĩnh điện =Impression d'enlevage+ kỹ thuật in tẩy màu nền =Impression à la machine+ sự in bằng máy =Impression à la main+ sự in bằng tay =Impression à plat+ sự in phẳng =Impression polychrome+ sự in nhiều màu =Impression recto et verso+ sự in cả hai mặt =Impression en relief+ sự in nổi =Impression en report+ sự in sang hình =Impression sérigraphique+ sự in đồ hình =Impression typographique+ sự in tipo =Impression à vaporisage+ sự in hấp (vải màu hoa trắng) - (hội họa) lớp màu nền - (từ cũ; nghĩa cũ) dấu =Impression des pas+ dấu bước chân - (từ cũ; nghĩa cũ) ảnh hưởng
|
|
impressionnabilité * danh từ giống cái - tính mẫn cảm - (nhiếp ảnh) tính nhạy cảm
|
|
impressionnable * tính từ - mẫn cảm - (nhiếp ảnh) nhạy cảm
|
|
impressionnant * tính từ - gây xúc cảm, gây xúc động =Scène impressionnante+ cảnh xúc động - lớn, đồ sộ =Dépenses impressionnantes+ chi phí lớn
|
|
impressionner * ngoại động từ - gây xúc cảm, làm xúc động - (sinh vật học; sinh lý học, nhiếp ảnh) làm nhạy cảm
|
|
impressionnisme * danh từ giống đực - (văn học) chủ nghĩa ấn tượng; (hội họa) xu hướng ấn tượng
|
|
impressionniste * tính từ - ấn tượng chủ nghĩa =Mouvement impressionniste+ phong trào ấn tượng chủ nghĩa * danh từ - họa sĩ theo xu hướng ấn tượng; nhà văn theo chủ nghĩa ấn tượng
|
|
imprimable * tính từ - đáng được in ra; có thể in ra =Tout n'est pas imprimable+ không phải cái gì cũng có thể in ra
|
|
imprimant * tính từ - (để) in =Cylindre imprimant+ trục in
|
|
imprimante * tính từ giống cái - xem imprimant * danh từ giống cái - bộ in (trong máy tính điện tử); máy in =Imprimante à impact+ máy in châm, máy in đập =Imprimante à jet d'encre+ máy in tia mực =Imprimante à mosaïque+ máy in khảm =Imprimante à parallèle+ máy in song song, máy in từng dòng, máy in cả dòng =Imprimante sérielle+ máy in từng con chữ =Imprimante thermique+ máy in nhiệt
|
|
imprimatur * danh từ giống đực không đổi - phép cho in
|
|
imprimer * ngoại động từ - in =Imprimer ses pas dans la neige+ in dấu chân trên tuyết =Imprimer un livre+ in một cuốn sách =Imprimer un tissu+ in vải hoa - (truyền) một chuyển động =Imprimer un mouvement à une machine+ truyền một chuyển động cho máy - in sâu, ghi, khắc =Imprimer la haine dans le coeur de quelqu'un+ in sâu mối thù vào lòng ai - sơn nền =Imprimer une boiserie+ sơn nền một đồ gỗ =imprimer quelqu'un+ xuất bản sách cho ai
|
|
imprimerie * danh từ giống cái - thuật in, nghề in - nhà in, xưởng in - máy in =Imprimerie portative+ máy in xách tay
|
|
imprimeur * danh từ giống đực - chủ nhà in - thợ in
|
|
imprimé * tính từ - in =Tissu imprimé+ vải in hoa =En-tête imprimé d'un papier+ tiêu đề in của một tờ giấy # phản nghĩa =Inédit, manuscrit * danh từ giống đực - tài liệu in, ấn phẩm - vải in - phiếu in, tờ in =Remplissez lisiblement cet imprimé+ hãy điền rõ vào tờ in này - chữ in =Il ne sait lire que l'imprimé+ anh ta chỉ đọc được chữ in
|
|
improbabilité * danh từ giống cái - tính không chắc - điều không chắc, điều vị tất # phản nghĩa =Probabilité
|
|
improbable * tính từ - không chắc, chưa chắc đã xảy ra, vị tất # phản nghĩa =Probable
|
|
improbation * danh từ giống cái - (văn học) sự không tán thành # phản nghĩa =Approbation
|
|
improductif * tính từ - không sản xuất, không sinh lợi =Terre improductive+ đất không sản xuất =Capital improductif+ tư bản không sinh lợi # phản nghĩa =Productif
|
|
impromptu * tính từ - không chuẩn bị, ứng biến, ứng khẩu =Festin impromptu+ bữa tiệc ứng biến * phó từ - không chuẩn bị, ứng biến, ứng khẩu =Répondre impromptu+ trả lời ứng khẩu (không chuẩn bị trước) * danh từ giống đực - bài thơ ứng khẩu - (âm nhạc) khúc tức hứng
|
|
impropre * tính từ - không thích đáng, không sát =Mot impropre+ từ dùng không sát =Usage impropre d'un mot+ sự dùng một từ không sát - không hợp, không đủ điều kiện =Impropre au service militaire+ không đủ điều kiện làm nghĩa vụ quân sự =Eau impropre à la cuisson des légumes+ nước không dùng luộc rau được # phản nghĩa =Apte, convenable, propre
|
|
improprement * phó từ - không thích đáng, không đắt, không sát
|
|
impropriété * danh từ giống cái - sự không thích đáng, sự không sát nghĩa
|
|
improuvable * tính từ - (từ hiếm) không thể chứng minh # phản nghĩa =Prouvable
|
|
improvisateur * tính từ - ứng khẩu =Poète improvisateur+ nhà thơ ứng khẩu - (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu * danh từ - người ứng khẩu =Un célèbre improvisateur+ một người ứng khẩu nổi tiếng - (âm nhạc) người ứng tác, người ứng tấu
|
|
improvisation * danh từ giống cái - sự ứng khẩu; bài ứng khẩu - (âm nhạc) sự ứng tác, sự ứng tấu; khúc ứng tác, khúc ứng tấu
|
|
improviser * ngoại động từ - ứng khẩu =Improviser une pièce de vers+ ứng khẩu một bài thơ - (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu - ứng biến =Improviser un repas+ ứng biến một bữa ăn # phản nghĩa =Préparer - giao đại cho (việc gì), đặt đại (ai) làm (gì) =On l'improvisa chef d'équipe+ người ta đặt đại anh ta làm trưởng kíp * nội động từ - ứng tác, ứng tấu =Improviser sur le piano+ ứng tấu trên đàn piano
|
|
imprudemment * phó từ - không thận trọng, khinh suất =Agir imprudemment+ hành động không thận trọng # phản nghĩa =Prudemment
|
|
imprudence * danh từ giống cái - sự không thận trọng, sự khinh suất - điều khinh suất # phản nghĩa =Prudence
|
|
imprudent * tính từ - không thận trọng, khinh suất =Un explorateur imprudent+ nhà thám hiểm không thận trọng =Parole imprudente+ lời nói khinh suất # phản nghĩa =Prudent
|
|
imprécateur * tính từ - nguyền rủa =Paroles imprécatrices+ lời nguyền rủa * danh từ - kẻ nguyền rủa
|
|
imprécation * danh từ giống cái - lời nguyền rủa # phản nghĩa =Bénédiction
|
|
imprécatoire * tính từ - nguyền rủa
|
|
imprécis * tính từ - không rõ ràng, không chính xác =Langage imprécis+ ngôn ngữ không chính xác # phản nghĩa =Clair, net, précis
|
|
imprécision * danh từ giống cái - sự thiếu rõ ràng, sự thiếu chính xác # phản nghĩa =Netteté, précision
|
|
imprégnation * danh từ giống cái - sự thấm, sự tẩm =Imprégnation de bois+ sự tẩm gỗ (cho khỏi mối mọt) - (ngĩa bóng) sự tiêm nhiễm - (sinh vật học; sinh lý học) ảnh hưởng cách truyền - (sinh vật học; sinh lý học, từ cũ; nghĩa cũ) sự thụ tinh
|
|
imprégner * ngoại động từ - thấm, tẩm =Imprégner une étoffe de teinture+ thấm thuốc nhuộm vào vải =Imprégner du bois+ tẩm gỗ (cho khỏi mối mọt) - (nghĩa bóng) tiêm nhiễm =Imprégné de préjugés+ bị tiêm nhiễm thành kiến - (từ cũ; nghĩa cũ) thụ tinh
|
|
impréparation * danh từ giống cái - sự thiếu chuẩn bị # phản nghĩa =Préparation
|
|
imprévisibilité * danh từ giống cái - (từ hiếm) tính không thể dự kiến
|
|
imprévisible * tính từ - không thể dự kiến =Un avenir imprévisible+ một tương lai không thể dự kiến được # phản nghĩa =Prévisible
|
|
imprévision * danh từ giống cái - (văn học) sự không dự kiến
|
|
imprévoyance * danh từ giống cái - sự không lo xa, sự không phòng trước, sự không dự liệu = L'imprévoyance en politique+ sự không dự liệu về chính trị # phản nghĩa =Prévoyance
|
|
imprévoyant * tính từ - không lo xa, không phòng trước, không dự liệu # phản nghĩa =Prévoyant * danh từ - người không lo xa
|
|
imprévu * tính từ - bất ngờ, không dè =Incident imprévu+ việc xảy ra bất ngờ * danh từ giống đực - việc bất ngờ, điều bất ngờ, trường hợp bất ngờ =En cas d'imprévu+ khi có việc bất ngờ
|
|
impuberté * danh từ giống cái - tình trạng chưa dậy thì, tuổi chưa dậy thì # phản nghĩa =Nubilité
|
|
impubliable * tính từ - không thể xuất bản
|
|
impubère * tính từ - chưa (đến tuổi) dậy thì # phản nghĩa =Nubile, pubère
|
|
impudemment * phó từ - trâng tráo, xấc xược
|
|
impudence * danh từ giống cái - sự trâng tráo, sự xấc xược - điều trâng tráo, điều xấc xược # phản nghĩa =Discrétion, pudeur, réserve
|
|
impudent * tính từ - trâng tráo, xấc xược =Geste impudent+ cử chỉ xấc xược # phản nghĩa =Discret; réservé
|
|
impudeur * danh từ giống cái - sự khiếm nhã, sự sỗ sàng - (từ hiếm) như impudence # phản nghĩa =Pudeur, réserve, retenue, Chasteté, confusion, honte
|
|
impudicité * danh từ giống cái - sự trơ trẽn - điều trơ trẽn # phản nghĩa =Chasteté, pudicité, pureté
|
|
impudique * tính từ - trơ trẽn # phản nghĩa =Chaste, honnête, pudique
|
|
impudiquement * phó từ - (văn học) trơ trẽn # phản nghĩa =Pudiquement
|
|
impuissance * danh từ giống cái - sự bất lực - (y học) sự liệt dương # phản nghĩa =Aptitude, capacité, efficacité. Pouvoir, puissance
|
|
impuissant * tính từ - bất lực =Un gouvernement impuissant+ một chính phủ bất lực =Une rage impuissante+ cơn tức giận bất lực - không có khả năng =Impuissant à perfectionner+ không có khả năng cải tiến - (y học) liệt dương # phản nghĩa =Capable. Efficace, puissant * danh từ giống đực - (y học) người liệt dương
|
|
impulser * ngoại động từ - đẩy
|
|
impulsif * tính từ - (cơ khí, cơ học) xung =Force impulsive+ lực xung, xung lực - bất đồng, xung động # phản nghĩa =Calme, pondéré, réfléchi
|
|
impulsion * danh từ giống cái - xung động =Impulsion de blocage+ xung chặn, xung khoá =Impulsion de commande+ xung điều khiển =Impulsion de comptage+ xung đếm =Impulsion de découpage+ xung xoá =Impulsion de départ/impulsion initiale+ xung ban đầu, xung thăm dò =Impulsion de fixation+ xung ghim =Impulsion lumineuse+ xung ánh sáng =Impulsion propulsive+ xung va đẩy =Impulsion retardée+ xung bị trễ =Impulsion de suppression du faisceau+ xung xoá chùm tia =Impulsion de séquence+ xung nhịp, xung trình tự =Impulsion de percussion+ xung va đập - (cơ khí, cơ học) xung lượng - sự thúc đẩy, sự thôi thúc =Impulsion donnée aux affaires+ sự thúc đẩy công việc = L'impulsion du coeur+ sự thôi thúc cõi lòng # phản nghĩa =Barrière, frein, inhibition
|
|
impulsivement * phó từ - do xung động
|
|
impulsivité * danh từ giống cái - tính xung động
|
|
impuni * tính từ - không bị trừng phạt =Crime qui ne restera pas impuni+ tội ác không thể không bị trừng phạt
|
|
impunissable * tính từ - không thể trừng phạt (theo luật pháp)
|
|
impunité * danh từ giống cái - tình trạng không bị trừng phạt; sự thiếu trừng phạt
|
|
impunément * phó từ - không bị trừng phạt =Voler impunément+ ăn trộm mà không bị trừng phạt - không hại gì, không hề gì - (từ cũ; nghĩa cũ) không trả đũa, không trả thù
|
|
impur * tính từ - không trong sạch =Eau impures+ nước không trong sạch =Air impur+ không khí không trong sạch - không ròng =Or impur+ vàng không ròng - uế tạp, ô trọc =Mains impures+ những bàn tay uế tạp =Les désirs impurs+ những dục vọng ô trọc =les esprits impurs+ ma qủy
|
|
impureté * danh từ giống cái - sự không trong sạch, sự ô nhiễm = L'impureté de l'eau+ tình trạng không trong sạch của nước - chất bẩn =Eliminer les impuretés+ loại bỏ chất bẩn - sự ô trọc - (từ cũ; nghĩa cũ) điều ô trọc =Pièce pleine d'impuretés+ vở kịch đầy điều ô trọc # phản nghĩa =Pureté, honnêteté; chasteté, continence
|
|
imputable * tính từ - có thể quy cho =La misère est imputable au régime de l'exploitation de l'homme par l'homme+ sự nghèo khổ có thể quy cho chế độ người bóc lột người - (kinh tế) tài chính có thể tính vào, có thể khấu vào =Somme imputable sur une réserve+ số tiền có thể khấu vào tiền dự trữ
|
|
imputation * danh từ giống cái - sự quy tội - (kinh tế) tài chính sự tính vào, sự khấu vào
|
|
imputer * ngoại động từ - quy cho, quy trách nhiệm cho =Imputer un crime à quelqu'un+ quy tội ác cho ai - (kinh tế) tài chính tính vào, khấu vào =Imputer une dépense sur un chapitre du budget+ tính một khoản chi vào một chương trong ngân sách # phản nghĩa =Excuser; disculper, laver (d'une accusation)
|
|
imputrescible * tính từ - không thể thối rữa, không thể mục nát =Bois imputrescible+ gỗ không mục nát # phản nghĩa =Putrescible; biodégradable
|
|
impécunieux * tính từ - (từ hiếm) túng tiền # phản nghĩa =Riche
|
|
impécuniosité * danh từ giống cái - (văn học) sự túng tiền
|
|
impédance * danh từ giống cái - (điện học) trở kháng
|
|
impénitence * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự chai dạn trong tội lỗi, sự không chịu hối cải =impénitence finale+ sự không chịu hối cải cho đến phút cuối # phản nghĩa =Contrition, pénitence, repentir
|
|
impénitent * tính từ - chai dạn trong tội lỗi, không chịu hối cải - (thân mật) chứng nào tật nấy, không chừa được =Buveur impénitent+ người nghiện rượu không chừa được # phản nghĩa =Contrit, pénitent, repenti
|
|
impénétrabilité * danh từ giống cái - tính không quán thông (của hai vật) - tính không vào được, tính không xuyên qua được - tính không dò được, tính không hiểu được # phản nghĩa =Pénétrabilité
|
|
impénétrable * tính từ - không vào được, không xuyên qua được =Forêt impénétrable+ rừng không vào được =Cuirasse impénétrable+ áo giáp không xuyên qua được - không dò được; không hiểu được, bí hiểm =Mystère impénétrable+ điều huyền bí không tìm hiểu được =Visage impénétrable+ bộ mặt bí hiểm khó hiểu # phản nghĩa =Accessible, pénétrable
|
|
impératif * tính từ - (có tính chất) mệnh lệnh =Ton impératif+ giọng mệnh lệnh =Mode impératif+ (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh - đòi hỏi cấp bách, mệnh lệnh =Impératifs économiques+ những đòi hỏi cấp bách về kinh tế =Impératif catégorique+ (triết học) mệnh lệnh nhất quyết
|
|
impérativement * phó từ - như mệnh lệnh
|
|
impérial * tính từ - (thuộc) hoàng đế =Famille impériale+ hoàng tộc - thượng hạng =Papier impérial+ giấy thượng hạng =Serge impériale+ hàng xéc thượng hạng - (sử học) (thuộc) đế chế =barbe à l'impériale+ chòm râu môi dưới =couronne impériale+ (thực vật học) cây bối mẫu
|
|
impériale * tính từ giống cái - xem impérial * danh từ giống cái - tầng trên xe hành khách - chòm râu môi dưới - (đánh bài) bài impêrian
|
|
impérialement * phó từ - như ông hoàng; (một cách) đế vương
|
|
impérialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa đế quốc
|
|
impérialiste * tính từ - đế quốc (chủ nghĩa) * danh từ - tên đế quốc =A bas les impérialistes!+ đả đảo những tên đế quốc! - (sử học) người ủng hộ đế chế
|
|
impériaux * danh từ giống đực số nhiều - (sử học) quân đế chế
|
|
impérieusement * phó từ - (một cách) hống hách =Commander impérieusement+ hống hách ra lệnh
|
|
impérieux * tính từ - hống hách =Ton impérieux+ giọng hống hách # phản nghĩa =Humble, obéissant, soumis - khẩn thiết, cấp thiết =Besoin impérieux+ nhu cầu khẩn thiết
|
|
impérissable * tính từ - bất diệt, bất hủ =Gloire impérissable+ vinh quang bất hủ # phản nghĩa =Fragile, périssable
|
|
impéritie * danh từ giống cái - sự bất tài, sự bất lực =Impéritie d'un médecin+ sự bất tài của một người thầy thuốc # phản nghĩa =Capacité, habileté, science
|
|
impétigineux * tính từ - xem impétigo
|
|
impétigo * danh từ giống đực - (y học) chốc lở, impetigo
|
|
impétrant * danh từ - (luật học, pháp lý) người nhận, người được (chức vị, ân huệ...) - người nhận bằng =Signature de l'impétrant+ chữ ký của người nhận bằng
|
|
impétration * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự nhận, sự được (chức vị, ân huệ...)
|
|
impétrer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) nhận, được
|
|
impétueusement * phó từ - mãnh liệt, dữ dội - hăng # phản nghĩa =Calmement, tranquillement
|
|
impétueux * tính từ - mãnh liệt, dữ dội =Vent impétueux+ gió dữ dội - hăng =Caractère impétueux+ tính hăng
|
|
impétuosité * danh từ giống cái - tính mãnh liệt, tính dữ dội - tính hăng =Agir avec impétuosité+ hành động hăng # phản nghĩa =Calme, mollesse
|
|
impôt * danh từ giống đực - thuế =Impôts indirects+ thuế gián thu =impôt du sang+ binh dịch
|
|
in - (hóa học) inđi (ký hiệu)
|
|
in-dix-huit * tính từ không đổi - (ngành in) (có) khổ mười tám * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ mười tám
|
|
in-douze * tính từ không đổi - (ngành in) (có) khổ mười hai * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách có khổ mười hai
|
|
in-folio * tính từ không đổi - (ngành in) có khổ hai * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ hai
|
|
in-octavo * tính từ không đổi - (ngành in) (có) khổ tám * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ tám
|
|
in-plano * tính từ không đổi - (ngành in) (có) khổ nguyên tờ * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ nguyên tờ
|
|
in-quarto * tính từ không đổi - (ngành in) có khổ bốn * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ bốn
|
|
in-seize * tính từ không đổi - (ngành in) (có) khổ mười sáu * danh từ giống đực không đổi - (ngành in) sách khổ mười sáu
|
|
inabordable * tính từ - không thể tới gần, không ghé vào được =Côte inabordable+ bờ biển không ghé vào được - khó với tới; quá cao =Prix inabordable+ giá quá cao - (từ cũ; nghĩa cũ) khó gần =Une personne inabordable+ một người khó gần # phản nghĩa =Abordable, accessible, facile
|
|
inabrité * tính từ - (từ hiếm) không có gì che kín, trống trải =Golfe inabrité+ vịnh trống trải
|
|
inaccentué * tính từ - (ngôn ngữ học) không trọng âm # phản nghĩa =Accentué. Tonique
|
|
inacceptable * tính từ - không thể chấp nhận =Condition inacceptable+ điều kiện không thể chấp nhận # phản nghĩa =Acceptable
|
|
inacceptation * danh từ giống cái - sự không chấp nhận, sự khước từ
|
|
inaccessibilité * danh từ giống cái - tình trạng không thể tới, tình trạng không lối vào - tình trạng không thể đạt tới, tình trạng không thể hiểu thấu - sự khó gần, sự khó tiếp xúc (người) - sự không thấu, sự không chuyển, sự không (cảm) biết =Inaccessibilité à la pitié+ sự không biết thương xót # phản nghĩa =Accessibilité
|
|
inaccessible * tính từ - không thể tới, không có lối vào =Forêt inaccessible+ rừng không có lối vào - không thể đạt tới; không thể hiểu thấu =Objectif inaccessible+ mục tiêu không thể đạt tới =Pensée inaccessible+ tư tưởng không thể hiểu thấu - khó gần, khó tiếp xúc (người) - không thấu, không chuyển, không (cảm) biết =Inaccessible à la prière+ cầu xin không chuyển =Âme inaccessible à l'envie+ tâm hồn không biết đố kỵ # phản nghĩa =Abordable, accessible * danh từ giống đực - cái không thể đạt tới
|
|
inaccomplissement * danh từ giống cái - (văn học) tình trạng chưa thực hiện
|
|
inaccordable * tính từ - (từ hiếm) không thể chấp thuận (lời thỉnh cầu...) - (từ hiếm) không thể dung hòa (quyền lợi...) # phản nghĩa =Recevable
|
|
inaccoutumé * tính từ - bất thường =Inaccoutumé à un travail+ không quen một công việc # phản nghĩa =Accoutumé, habitué
|
|
inachevé * tính từ - chưa xong, chưa hoàn thành =Oeuvre inachevée+ tác phẩm chưa hoàn thành # phản nghĩa =Accompli, achevé, fini, parfait
|
|
inachèvement * danh từ giống đực - sự chưa hoàn thành =Inachèvement d'un travail+ sự chưa hoàn thành một công việc # phản nghĩa =Achèvement
|
|
inactif * tính từ - không hoạt động, ăn không ngồi rồi - không có hiệu lực =Remède inactif+ vị thuốc không có hiệulực # phản nghĩa =Alerte, entreprenant, occupé. Laborieux. Actif, agissant. Efficace
|
|
inaction * danh từ giống cái - sự không hoạt động, sự ăn không ngồi rồi # phản nghĩa =Action, ardeur, emploi, exercice, occupation
|
|
inactivation * danh từ giống cái - sự khử hoạt tính =Inactivation d'un vaccin par la chaleur+ sự khử hoạt tính của một vacxin bằng nhiệt
|
|
inactivité * danh từ giống cái - tình trạng không hoạt động - tình trạng không tại chức, tình trạng giải ngũ, tình trạng nghỉ việc =Fonctionnaire en inactivité+ công chức nghỉ việc =Militaire en inactivité+ quân nhân giải ngũ # phản nghĩa =Activité, occupation
|
|
inactuel * tính từ - không thời sự # phản nghĩa =Actuel
|
|
inadaptation * danh từ giống cái - sự không thích nghi, sự không thích ứng
|
|
inadapté * tính từ - không thích nghi, không thích ứng =Des méthodes de travail inadaptées à la vie moderne+ những phương pháp làm việc không phù hợp với cuộc sống hiện đại
|
|
inadmissibilité * danh từ giống cái - tình trạng không thể chấp nhận = L'inadmissibilité d'une proposition+ tình trạng không thể chấp nhận của một đề nghị
|
|
inadmissible * tính từ - không thể chấp nhận =Conditions inadmissibles+ điều kiện không thể chấp nhận được
|
|
inadvertance * danh từ giống cái - sự vô ý =Par inadvertance+ do vô ý - điều vô ý # phản nghĩa =Attention, soin
|
|
inadéquat * tính từ - không thích đáng
|
|
inadéquation * danh từ giống cái - tính không thích đáng # phản nghĩa =Adéquation, convenance
|
|
inaliénable * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể chuyển nhượng - (văn học) không thể tước bỏ
|
|
inaliénation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tình trạng không bị chuyển nhượng
|
|
inaltérabilité * danh từ giống cái - tính không thể biến chất =Inaltérabilité d'un métal+ tính không thể biến chất của một kim loại - (nghĩa bóng) tính bất di bất dịch = L'inaltérabilité d'un principe+ tính bất di bất dịch của một nguyên lý # phản nghĩa =Altérabilité, fragilité
|
|
inaltérable * tính từ - không thể biến chất - (nghĩa bóng) bất di bất dịch, bền vững =Amitié inaltérable+ tình bạn bền vững # phản nghĩa =Altérable, changeant, fragile
|
|
inaltéré * tính từ - (từ hiếm) không biến chất # phản nghĩa =Altéré, changé
|
|
inamical * tính từ - không hữu nghị, không thân tình
|
|
inamissible * tính từ - (tôn giáo) không thể mất =Grâce inamissible+ ân không thể mất
|
|
inamovibilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể bãi miễn
|
|
inamovible * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể bãi miễn =Magistrat inamovible+ thẩm phán không thể bãi miễn - suốt đời, vĩnh viễn (một số chức vụ)
|
|
inanimé * tính từ - vô sinh =Matière inanimée+ chất vô sinh - vô tri =Objet inanimé+ vật vô tri # phản nghĩa =Animé, conscient - bất tỉnh =Tomber inanimé+ ngã bất tỉnh
|
|
inanition * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự đói lả
|
|
inanité * danh từ giống cái - sự hão huyền, sự vô ích = L'inanité de certains efforts+ sự vô ích của một số cố gắng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự hư ảo # phản nghĩa =Importance
|
|
inapaisable * tính từ - (văn học) không nguôi được =Rancune inapaisable+ mối hiềm thù không nguôi được - không thể làm dịu đi =Soif inapaisable+ cơn khát không thể làm dịu đi
|
|
inapaisé * tính từ - (văn học) chưa nguôi - (văn học) chưa dịu đi, chưa thỏa
|
|
inapplicable * tính từ - không thể áp dụng; không thể thi hành # phản nghĩa =Applicable
|
|
inapprivoisé * tính từ - chưa thuần hóa
|
|
inappréciable * tính từ - không thể đánh giá được, không đáng kể =Différence inappréciable+ sự khác nhau không đáng kể - vô giá, lớn lao =Faveur inappréciable+ ân huệ vô giá # phản nghĩa =Appréciable, médiocre, modique
|
|
inapte * tính từ - không đủ khả năng, không đủ tư cách =Inapte à diriger une affaire+ không đủ khả năng điều khiển công việc # phản nghĩa =Adroit, apte, capable * danh từ - (quân sự) người không đủ khả năng tại ngũ - (sinh vật học; sinh lý học) người thiếu khả năng (sống) bình thường
|
|
inaptitude * danh từ giống cái - sự không đủ khả năng # phản nghĩa =Aptitude
|
|
inarticulable * tính từ - không thể cấu âm rõ =Mots inarticulables+ từ không thể cấu âm rõ
|
|
inarticulation * danh từ giống cái - sự không có khả năng cấu âm
|
|
inarticulé * tính từ - không cấu âm, không thành tiếng =Cris inarticulés+ những tiếng kêu không thành tiếng # phản nghĩa =Articulé, clair
|
|
inassimilable * tính từ - không thể đồng hóa
|
|
inassouvi * tính từ - (văn học) chưa thỏa mãn, chưa đã, chưa thỏa =Soif inassouvie+ khát uống chưa đã # phản nghĩa =Apaisé, assouvi, comblé, repu, satisfait
|
|
inassouvissable * tính từ - (văn học) không thể làm cho thỏa được =Désir inassouvissable+ điều ước mong không thể làm cho thỏa được
|
|
inattaquable * tính từ - không thể tấn công =Forteresse inattaquable+ pháo đài không thể tấn công - không thể công kích =Texte inattaquable+ văn bản không thể công kích # phản nghĩa =Attaquable, critiquable, douteux
|
|
inattendu * tính từ - bất ngờ =Pluie inattendue+ mưa bất ngờ # phản nghĩa =Attendu, prévu; coutumier; banal, normal * danh từ giống đực - cái bất ngờ
|
|
inattentif * tính từ - không chú ý, đãng trí =Un lecteur inattentif+ người đọc đãng trí # phản nghĩa =Appliqué, attentif, avide, circonspect
|
|
inattention * danh từ giống cái - sự không chú ý, sự đãng trí =Faute d'inattention+ lỗi vì đãng trí # phản nghĩa =Attention, application, circonspection
|
|
inaudible * tính từ - không nghe được, không nghe thấy =Vibrations inaudibles+ chấn động không nghe thấy =Musique inaudible+ nhạc không nghe được (nhạc tồi quá) # phản nghĩa =Audible
|
|
inaugural * tính từ - khánh thành =Cérémonie inaugurale+ lễ khánh thành
|
|
inauguration * danh từ giống cái - lễ khánh thành - (nghĩa bóng) sự mở đầu = L'inauguration d'une période+ sự mở đầu một thời kỳ # phản nghĩa =Désaffectation, fermeture; clôture
|
|
inaugurer * ngoại động từ - khánh thành - (nghĩa bóng) mở đầu =La Révolution d'Octobre inaugure une ère nouvelle dans l'histoire humaine+ cách mạng tháng Mười mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử loài người # phản nghĩa =Fermer. Continuer, copier, poursuivre
|
|
inauthenticité * danh từ giống cái - tính không xác thực - tính không chính thức
|
|
inauthentique * tính từ - không xác thực - không chính thức # phản nghĩa =Authentique
|
|
inavouable * tính từ - không dám thú nhận, không dám nói ra; xấu ra =Moeurs inavouables+ phong tục xấu xa - không dám nhận là của mình =Livre inavouable+ sách không dám nhận là của mình # phản nghĩa =Avouable
|
|
inavoué * tính từ - không thú nhận, không dám thú nhận =Crime inavoué+ tội ác không thú nhận =Sentiments inavoués+ tình cảm không dám thú nhận # phản nghĩa =Avoué, connu
|
|
inca * tính từ không đổi - (sử học) (thuộc dòng vua) Inca (ở Pê-ru trước khi bị Tây Ban Nha xâm chiếm)
|
|
incalculable * tính từ - không thể đếm được, không thể tính được, không đếm xuể - không ước lượng nổi, không kể xiết =Des conséquences incalculables+ những hậu qủa không kể xiết # phản nghĩa =Calculable
|
|
incandescence * danh từ giống cái - trạng thái nóng sáng =lampe à incandescence+ đèn nóng sáng
|
|
incandescent * tính từ - nóng sáng # phản nghĩa =Froid, éteint - (nghĩa bóng) sục sôi =Une foule incandescente+ đám đông sục sôi
|
|
incantation * danh từ giống cái - sự niệm thần chú - câu thần chú
|
|
incantatoire * tính từ - xem incantation
|
|
incapable * tính từ - không có khả năng, không thể =Incapable de marcher+ không thể đi =Incapable de mentir+ không thể nói dối - kém cỏi, bất tài =Un homme incapable+ một người kém cỏi =majeur incapable+ (luật học, pháp lý) thành niên không đủ quyền # phản nghĩa =Capable; apte, habile * danh từ - người kém cỏi, người bất tài - (luật học, pháp lý) người không đủ quyền
|
|
incapacité * danh từ giống cái - sự không có khả năng, sự không thể =Il est dans l'incapacité de vous répondre+ nó không thể trả lời anh =Incapacité de travail+ sự mất khả năng lao động - sự bất tài, sự bất lực - (luật học, pháp lý) sự không đủ quyền # phản nghĩa =Aptitude, capacité
|
|
incarcération * danh từ giống cái - sự tống giam, sự bỏ tù; sự bị tù # phản nghĩa =Liberté - (y học) sự nghẹt =Incarcération herniaire+ sự nghẹt thoát vị
|
|
incarcérer * ngoại động từ - tống giam, bỏ tù # phản nghĩa =Délivrer, libérer
|
|
incarnadin * tính từ - phơn phớt hồng, (có) màu hoa đào =Velours incarnadin+ nhung phơn phớt hồng
|
|
incarnat * tính từ - (có màu) hồng * danh từ giống đực - màu hồng
|
|
incarnation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự hóa thân, sự hiện thân = L'incarnation du Christ+ sự hóa thân của Chúa - hiện thân =Il est l'incarnation du patriotisme+ anh ta là hiện thân của tinh thần yêu nước
|
|
incarner * ngoại động từ - thể hiện =Incarner une idée dans une oeuvre+ thể hiện một tư tưởng trong một tác phẩm - là hiện thân của =Magistrat qui incarne la justice+ viên thẩm phán là hiện thân của công lý - (sân khấu) đóng vai, thể hiện vai
|
|
incarné * tính từ - hóa thân, hiện thân =Divinité incarnée+ vị thần hóa thân =Ongle incarné+ (y học) móng thụt # phản nghĩa =Désincarné
|
|
incartade * danh từ giống cái - chuyện điên rồ =Les incartades de la jeunesse+ những chuyện điên rồ của tuổi trẻ - (từ cũ; nghĩa cũ) lời lăng nhục
|
|
incasique * tính từ - như inca
|
|
incassable * tính từ - không vỡ (được) =Verre incassable+ thủy tinh không vỡ # phản nghĩa =Cassable, fragile
|
|
incendiaire * danh từ - kẻ cố ý đốt nhà, người cố ý gây hỏa hoạn * tính từ - (gây) cháy =Bombe incendiaire+ bom cháy - (nghĩa bóng) kích động =Déclarations incendiaires+ những lời tuyên bố kích động - (nghĩa bóng) khêu gợi =Oeillade incendiaire+ cái liếc mắt khêu gợi
|
|
incendie * danh từ giống đực - đám cháy, hỏa hoạn =Incendie de forêt+ đám cháy rừng - đám sáng rực =Le soleil allume un incendie à l'horizon+ mặt trời làm sáng rực ở chân trời - (nghĩa bóng) sự rối ren; sự sôi sục = L'incendie des passions+ sự sôi sục của dục vọng
|
|
incendier * ngoại động từ - đốt cháy, thiêu hủy =Incendier un village+ thiêu hủy một làng = L'alcool lui incendie la gorge+ rượu đốt cháy cổ họng anh ta làm đỏ rực =Le soleil qui incendie les vitres+ mặt trời làm đỏ rực cửa kính - (nghĩa bóng) kích động =Livre qui incendie les esprits+ cuốn sách kích động tinh thần =incendier quelqu'un+ (thông tục) trách mắng ai
|
|
incendié * tính từ - bị cháy, bị hỏa hoạn =Maison incendiée+ nhà bị cháy * danh từ giống đực - người bị cháy nhà, nạn nhân của hỏa hoạn =Secours aux incendiés+ sự cứu trợ những nạn nhân của hỏa hoạn
|
|
incertain * tính từ - không chắc chắn, không chắc, bấp bênh =Succès incertain+ sự thành công không chắc chắn =Temps incertain+ tiết trời thay đổi thất thường - không rõ, lờ mờ = L'aube incertaine+ rạng đông lờ mờ - không nhất quyết, lưỡng lự =Être incertain de ce qu'on doit faire+ không nhất quyết về việc phải làm # phản nghĩa =Certain, assuré, sûr. Fixe, stable. Clair, net, précis. Décidé, ferme, résolu * danh từ giống đực - cái không chắc chắn, cái không chắc - (kinh tế) tài chánh giá ngoại tệ (tính bằng frăng)
|
|
incertitude * danh từ giống cái - sự không chắc chắn, sự không chắc, sự bấp bênh - sự không nhất quyết, sự lưỡng lự =Être dans l'incertitude+ lưỡng lự điều không chắc, điều khó dự kiến =Les lendemains remplis d'incertitudes+ những ngày mai đầy những điều khó dự kiến - (số nhiều) điều lưỡng lự, tâm trạng lưỡng lự =Être dans les incertitudes+ ở trong tâm trạng lưỡng lự # phản nghĩa =Certitude, clarté. Fermeté, résolution
|
|
incessamment * phó từ - ngay, không chậm trễ =Venez me voir incessamment+ đến thăm tôi ngay - (từ cũ; nghĩa cũ) không ngừng, không ngớt, liên tục
|
|
incessant * tính từ - không ngừng, không ngớt, liên tục =Cris incessants+ những tiếng kêu không ngớt # phản nghĩa =Discontinu, interrompu, rare
|
|
incessibilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể nhường lại
|
|
incessible * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể nhường lại =Les pensions sont incessibles+ tiền trợ cấp không thể nhường lại
|
|
inceste * danh từ giống đực - sự loạn luân
|
|
incestueusement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (một cách) loạn luân
|
|
incestueux * tính từ - loạn luân =Un couple incestueux+ một cặp loạn luân =Amour incestueux+ mối tình loạn luân - do loạn luân =Enfant incestueux+ con do loạn luân * danh từ - kẻ loạn luân
|
|
inchangeable * tính từ - không thể (thay) đổi =Règle inchangeable+ quy tắc không thể thay đổi
|
|
inchangé * tính từ - không thay đổi =Situation inchangée+ tình hình không thay đổi # phản nghĩa =Changé
|
|
inchantable * tính từ - không hát được, khó hát =Chanson inchantable+ bài hát không hát được
|
|
inchauffable * tính từ - không thể sưởi ấm, khó sưởi ấm =Pièce inchauffable+ gian phòng không thể sưởi ấm
|
|
inchavirable * tính từ - không thể úp, không thể lật úp (tàu thuyền)
|
|
inchoatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thể bắt đầu
|
|
incidemment * phó từ - nhân thể; thêm vào
|
|
incidence * danh từ giống cái - (vật lý học) sự tới =Angle d'incidence+ góc tới - (kinh tế) tài chánh sự gánh (một thứ thuế) - hậu quả, tác động =Les incidences d'une réforme+ những hậu quả của một cải cách
|
|
incident * tính từ - phụ, nhân thể =Question incidente+ vấn đề phụ # phản nghĩa =Dominant, principal - (ngôn ngữ học) xen, chêm =Proposition incidente+ mệnh đề xen (chêm) - (vật lý học) tới =Rayon incident+ tia tới * danh từ giống đực - việc xảy ra =Incident heureux+ việc xảy ra may mắn - vụ rắc rối =Incidents de frontière+ vụ rắc rối ở biên giới - (văn học) tình tiết phụ - (luật học, pháp lý) điểm tranh chấp phụ (trong một vụ kiện)
|
|
incidente - xem incident
|
|
incidenter * nội động từ - (luật học, pháp lý) nêu điểm tranh chấp phụ - (nghĩa bóng) gây chuyện, cà khịa
|
|
incinération * danh từ giống cái - sự thiêu, sự đốt ra tro =Incinération du bois+ sự đốt củi =Incinération des cadavres+ sự thiêu xác, sự hỏa táng
|
|
incinérer * ngoại động từ - thiêu, đốt ra tro
|
|
incipit * danh từ giống đực (không đổi) - những chữ đầu (một cuốn sách...)
|
|
incirconcision * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự không chịu lễ cắt quy đầu
|
|
incise * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) câu xen, câu chêm
|
|
inciser * ngoại động từ - rạch =Inciser l'écorce d'un arbre pour greffer+ rạch vỏ cây để ghép
|
|
incisif * tính từ - gay gắt =Critique incisive+ lời phê bình gay gắt =dents incisives+ răng cửa
|
|
incision * danh từ giống cái - sự rạch - đường rạch
|
|
incisive - xem incisif
|
|
incisivement * phó từ - gay gắt
|
|
incisure * danh từ giống cái - (thực vật học) chỗ rạch, chỗ khía
|
|
incisé * tính từ - (thực vật học) (bị) rạch, (bị) khía =Feuille incisée+ lá khía
|
|
incitation * danh từ giống cái - sự xui, sự xui giục, sự khích động =Incitation à la violence+ sự xui giục bạo động # phản nghĩa =Apaisement
|
|
inciter * ngoại động từ - xui, khiến, xui giục, khích động =Sa réponse m'incite à penser qu'il est innocent+ câu trả lời của anh ta khiến tôi nghĩ rằng anh ta là vô tội =Inciter quelqu'un au mal+ xui ai làm điều ác # phản nghĩa =Détourner, empêcher, apaiser
|
|
incivil * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) vô lễ, bất lịch sự =Il serait incivil de vous recevoir ici+ tiếp ông ở đây e là bất lịch sự # phản nghĩa =Civil, courtois, honnête
|
|
incivilité * danh từ giống cái - sự vô lễ, sự bất lịch sự - điều vô lễ, điều bất lịch sự # phản nghĩa =Civilité, politesse
|
|
inclinaison * danh từ giống cái - sự nghiêng - độ nghiêng # phản nghĩa =Aplomb, rectitude -inclinaison magnétique+ (vật lý học) độ từ khuynh
|
|
inclination * danh từ giống cái - ý hướng, khuynh hướng =Suivre son inclination+ theo ý hướng của mình =Montrer de l'inclination pour les sciences+ tỏ ra có khuynh hướng đi vào khoa học - sự cúi đầu, sự nghiêng mình =Saluer d'une inclination+ cúi đầu chào, nghiêng mình chào - (từ cũ; nghĩa cũ) sự luyến ái =Mariage d'inclination+ hôn nhân vì luyến ái # phản nghĩa =Antipathie, aversion
|
|
incliner * ngoại động từ - nghiêng, làm nghiêng =Incliner la tête+ nghiêng đầu =Le vent incline la cime des arbres+ gió làm nghiêng ngọn cây # phản nghĩa =Lever, relever; redresser * nội động từ - nghiêng, xiêu =Tige qui incline vers le sol+ thân cây nghiêng xuống đất =Mur qui incline+ tường xiêu - (nghĩa bóng) nghiêng về, thiên về = J'incline à penser que vous avez raison+ tôi thiên về ý nghĩa cho rằng anh có lý
|
|
incliné * tính từ - nghiêng =Plan incliné+ mặt phẳng nghiêng # phản nghĩa =Droit - (nghĩa bóng) nghiêng về, thiên về =Je suis incliné à penser que+ tôi thiên về ý nghĩ cho rằng
|
|
inclure * ngoại động từ - cho vào, đặt vào =Inclure un chèque dans une lettre+ cho một cái séc vào trong lá thư = J'inclus votre nom dans la liste+ tôi cho tên anh vào danh sách bao gồm =Cette condition en inclut une autre+ điều kiện này bao gồm một điều kiện khác # phản nghĩa =Exclure, excepter
|
|
inclus * tính từ - (bao) gồm trong =Frais inclus dans une somme+ chi phí gồm trong một số tiền - kể cả = Jusqu'au troisième chapitre inclus+ cho đến chương ba, kể cả chương đó # phản nghĩa =Exclu -dent incluse+ (giải phẫu) học răng ngầm =étamine incluse+ (thực vật học) nhị thọt
|
|
inclusif * tính từ - bao gồm =Deux propositions inclusives l'une de l'autre+ hai mệnh đề bao gồm lẫn nhau - (ngôn ngữ học) (thuộc) ngôi gộp # phản nghĩa =Exclusif
|
|
inclusion * danh từ giống cái - sự bao gồm =Inclusion d'un corollaire dans un théorème+ sự bao gồm một hệ luận trong một định lý - (sinh vật học; sinh lý học) sự vùi, thể vùi =Inclusion dans la paraffine+ sự vùi trong parafin =Inclusions cytoplasmiques+ thể vùi trong chất tế bào - (dịu) thể bị bao - (toán học, lôgic) liên hệ bao hàm # phản nghĩa =Exclusion
|
|
inclusivement * phó từ - kể cả = Jusqu'au Mai inclusivement+ đến ba mươi mốt tháng năm, kể cả ngày đó # phản nghĩa =Exclusivement
|
|
inclémence * danh từ giống cái - sự khắc nghiệt, sự nghiệt ngã = L'inclémence de l'hiver+ sự khắc nghiệt của mùa đông = L'inclémence du sort+ (từ cũ; nghĩa cũ) sự nghiệt ngã của số phận
|
|
inclément * tính từ - khắc nghiệt, nghiệt ngã =Climat inclément+ khí hậu khắc nghiệt; =Juges incléments+ (từ cũ; nghĩa cũ) những viên thẩm phán nghiệt ngã
|
|
incoercible * tính từ - (văn học) không nén được =Sentiment incoercible+ tình cảm không nén được =Toux incoercible+ cơn ho không nén được
|
|
incognito * phó từ - giấu tên, bí mật =Voyager incognito+ giấu tên đi du lịch # phản nghĩa =Publiquement * danh từ giống đực - sự giấu tên =Garder l'incognito+ giấu tên
|
|
incohérence * danh từ giống cái - sự rời rạc = L'incohérence entre les différentes parties d'un ouvrage+ sự rời rạc giữa các phần trong một tác phẩm - ý rời rạc, lời rời rạc # phản nghĩa =Cohérence, cohésion, unité
|
|
incohérent * tính từ - rời rạc =Style incohérent+ lời văn rời rạc # phản nghĩa =Cohérent, harmonieux
|
|
incollable * tính từ - (thân mật) hỏi gì cũng trả lời được
|
|
incolore * tính từ - không màu =Verre incolore+ thủy tinh không màu # phản nghĩa =Coloré - nhạt, nhạt nhẽo =Style incolore+ lời văn nhạt nhẽo - không rõ nét, lừng chừng =Opinions incolores+ ý kiến lừng chừng
|
|
incombant * tính từ - (thực vật học) áp lưng
|
|
incomber * nội động từ - rơi vào (ai), thuộc phận sự của (ai) =Les devoirs qui lui incombent+ những nghĩa vụ thuộc phận sự của anh ta = C'est à vous qu'il incombe de faire ce travail+ phận sự của anh là phải làm việc ấy
|
|
incombustibilité * danh từ giống cái - tính không cháy
|
|
incombustible * tính từ - không cháy = L'amiante est incombustible+ chất amian không cháy # phản nghĩa =Combustible
|
|
incomestible * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không ăn được =Champignons incomestibles+ nấm không ăn được
|
|
incommensurabilité * danh từ giống cái - (toán học) tính vô ước
|
|
incommensurable * tính từ - (toán học) vô ước - không đo nổi, vô biên, vô cùng =Espace incommensurable+ không gian vô biên # phản nghĩa =Commensurable, mesurable, petit * danh từ giống đực - cái vô biên, cái vô tận
|
|
incommensurablement * phó từ - vô cùng =Incommensureblement profond+ sâu vô cùng
|
|
incommodant * tính từ - khó chịu =Chaleur incommodante+ cái nóng khó chịu # phản nghĩa =Agréable
|
|
incommode * tính từ - bất tiện =Outil incommode+ dụng cụ bất tiện - (từ cũ; nghĩa cũ) khó chịu =Position incommode+ tình thế khó chịu =Un voisin incommode+ một người láng giềng khó chịu # phản nghĩa =Commode; agréable; facile
|
|
incommoder * ngoại động từ - làm khó chịu =Incommoder les autres+ làm người khác khó chịu =Être incommodé+ (từ cũ; nghĩa cũ) hơi khó ở
|
|
incommodité * danh từ giống cái - sự bất tiện - (văn học) sự khó chịu, sự bực mình = L'incommodité d'un voisinage bruyant+ sự khó chịu vì hàng xóm ồn ào - (từ cũ; nghĩa cũ) sự khó ở # phản nghĩa =Commodité. Confort; agrément; facilité
|
|
incommodément * phó từ - bất tiện
|
|
incommunicabilité * danh từ giống cái - tính không thể truyền - tính không thể truyền đạt, tính không thể thổ lộ - tính không thể thông nhau, tính không thể liên lạc với nhau
|
|
incommunicable * tính từ - không thể truyền =Privilèges incommunicables+ đặc quyền không thể truyền (cho kẻ khác) - không thể truyền đạt, không thể thổ lộ =Pensée incommunicable+ tư tưởng không thể truyền đạt - không thể thông nhau, không thể liên lạc với nhau # phản nghĩa =Communicable, transmissible
|
|
incommutabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể tước đoạt - tính không thể đổi chủ
|
|
incomparable * tính từ - không thể sánh kịp, vô song =Talent incomparable+ tài năng không thể sánh kịp - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không so sánh được =Deux choses absolument incomparables+ hai vật hoàn toàn không so sánh được với nhau # phản nghĩa =Comparable; inférieur; médiocre
|
|
incomparablement * phó từ - vô song, vô cùng =Incomparablement plus grand+ vô cùng lớn hơn
|
|
incompatibilité * danh từ giống cái - sự không tương hợp, sự không hợp, sự xung khắc =Incompatibilité d'humeur+ sự không hợp nhau về tính tình - (luật học, pháp lý) sự không thể kiêm nhiệm, sự kỵ nhau (hai chức vụ) - (y học) sự tương kỵ; (dược học) sự kỵ nhau (hai thứ thuốc) =Incompatibilité des groupes sanguins+ sự tương kỵ nhóm máu - (toán học) sự không tương thích # phản nghĩa =Compatibilité, accord, harmonie, coexistence. Cumul
|
|
incompatible * tính từ - không hợp nhau, không tương hợp, xung khắc =Choses incompatibles+ vật không tương hợp - (luật học, pháp lý) không thể kiêm nhiệm, kỵ nhau (hai chức vụ) - (y học) tương kỵ (nhóm máu...) - (toán học) không tương thích =Equations incompatibles+ phương trình không tương thích # phản nghĩa =Compatible, convenable
|
|
incomplet * tính từ - không đủ, không đầy đủ, thiếu, khuyết =Une définition incomplète+ một định nghĩa không đầy đủ =Liste incomplète+ danh sách thiếu =Fleur incomplète+ (thực vật học) hoa khuyết
|
|
incomplètement * phó từ - không đầy đủ, chưa hoàn toàn, dở dang =Il est incomplètement guéri+ anh ta chưa khỏi bệnh hoàn toàn # phản nghĩa =Complètement
|
|
incompressible * tính từ - (vật lý học) không nén được - (nghĩa bóng) không thể giảm bớt =Dépenses incompressibles+ chi tiêu không thể giảm bớt # phản nghĩa =Compressible, élastique
|
|
incompris * tính từ - không được hiểu thấu, không được đánh giá đúng mức =Poète incompris+ nhà thơ không được hiểu thấu # phản nghĩa =Apprécié, compris * danh từ - người không ai hiểu cho
|
|
incompréhensibilité * danh từ giống cái - tính không thể hiểu nổi, sự khó hiểu = L'incompréhensibilité d'un jargon+ sự khó hiểu của một biệt ngữ # phản nghĩa =Compréhensibilité
|
|
incompréhensible * tính từ - không thể hiểu nổi, khó hiểu =Raisonnement incompréhensible+ lập luận không thể hiểu nổi =Texte incompréhensible+ bài văn khó hiểu =Caractère incompréhensible+ tính nết khó hiểu # phản nghĩa =Clair, compréhensible
|
|
incompréhensiblement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) khó hiểu
|
|
incompréhensif * tính từ - không thấu tình, không thông cảm =Un esprit incompréhensif+ một đầu óc không thông cảm
|
|
incompréhension * danh từ giống cái - sự không thấu hiểu =Poète qui souffre de l'incompréhension du public+ nhà thơ không được quần chúng thấu hiểu
|
|
incompétence * danh từ giống cái - sự không đủ thẩm quyền - sự thiếu khả năng, sự bất tài # phản nghĩa =Aptitude, compétence
|
|
incompétent * tính từ - không đủ thẩm quyền =Tribunal incompétent+ tòa án không đủ thẩm quyền - thiếu khả năng, bất tài =Incompétent en musique+ bất tài về âm nhạc # phản nghĩa =Compétent
|
|
inconcevable * tính từ - khó có thể quan niệm, không tưởng tượng được =Vous me dites une chose inconcevable+ anh nói với tôi một điều khó có thể quan niệm =Un homme inconcevable+ một người không thể tưởng tượng được, một người kỳ quặc # phản nghĩa =Concevable; banal, compréhensible
|
|
inconcevablement * phó từ - khó quan niệm được, không thể tưởng tượng được
|
|
inconciliable * tính từ - không dung hòa được =Intérêts inconciliables+ quyền lợi không dung hòa được - không hòa giải được =Ennemis inconciliables+ kẻ thù không hòa giải được
|
|
inconditionnel * tính từ - không điều kiện =Inhibition inconditionnelle+ (sinh vật học; sinh lý học) sự ức chế không điều kiện =Soumission inconditionnelle+ sự phục tùng không điều kiện * danh từ - kẻ phục tùng không điều kiện
|
|
inconditionnellement * phó từ - không điều kiện =Soutenir quelqu'un inconditionnellement+ ủng hộ ai không điều kiện
|
|
inconditionné * tính từ - (triết học) không điều kiện; tuyệt đối # phản nghĩa =Conditionné * danh từ giống đực - (triết học) cái không điều kiện, cái tuyệt đối
|
|
inconduite * danh từ giống cái - phẩm hạnh xấu, hạnh kiểm xấu
|
|
inconfort * danh từ giống đực - sự thiếu tiện nghi = L'inconfort d'un appartement+ sự thiếu tiện nghi của một căn hộ
|
|
inconfortable * tính từ - thiếu tiện nghi =Maison inconfortable+ nhà thiếu tiện nghi
|
|
inconfortablement * phó từ - thiếu tiện nghi
|
|
incongelable * tính từ - không thể đông lại
|
|
incongru * tính từ - bất lịch sự =Réponse incongrue+ câu trả lời bất lịch sự =Une personne incongrue+ một người bất lịch sự # phản nghĩa =Bienséant, congru, convenable
|
|
incongruence * danh từ giống cái - (y học) sự không khớp sít (đường nổi)
|
|
incongruité * danh từ giống cái - tính bất lịch sự - điều bất lịch sự =Dire des incongruités+ nói những điều bất lịch sự
|
|
incongrûment * phó từ - bất lịch sự # phản nghĩa =Congrûment
|
|
inconnaissable * tính từ - không thể biết * danh từ giống đực - điều không thể biết
|
|
inconnaissance * danh từ giống cái - (văn học) sự không biết
|
|
inconnu * tính từ - không biết, chưa biết =Les causes du décès restent inconnues+ nguyên nhân vụ chết vẫn chưa biết =Quantité inconnue d'une équation+ đại lượng chưa biết của một phương trình - lạ, xa lạ, mới lạ =Un homme inconnu+ một người xa lạ =Un pays inconnu+ một xứ xa lạ =Sensation inconnue+ cảm giác mới lạ - không ai biết, chưa ai biết tiếng, vô danh =Artiste inconnu+ nghệ sĩ chưa ai biết tiếng =Tombeau du Soldat Inconnu+ nấm mồ chiến sĩ vô danh # phản nghĩa =Célèbre, connu, éprouvé, fameux, familier, renommé * danh từ giống đực - người lạ - cái chưa biết
|
|
inconsciemment * phó từ - vô ý thức =Agir inconsciemment+ hành động vô ý thức
|
|
inconscience * danh từ giống cái - sự vô ý thức - (triết học) sự không ý thức - sự mất ý thức (do thuốc mê...) # phản nghĩa =Conscience, connaissance, lucidité
|
|
inconscient * tính từ - vô ý thức - không ý thức, không tự giác =Geste inconscient+ cử chỉ không tự giác =La vie inconsciente des végétaux+ đời sống không ý thức của thực vật # phản nghĩa =Conscient, volontaire * danh từ - người vô ý thức * danh từ giống đực - cái chưa ý hội, cái chưa tự giác
|
|
inconsidéré * tính từ - khinh suất, dại dột =Proposition inconsidérée+ lời đề nghị khinh suất =Personne inconsidérée+ (từ cũ; nghĩa cũ) người dại dột # phản nghĩa =Considéré, réfléchi. Circonspect, pondéré
|
|
inconsidérément * phó từ - khinh suất, dại dột
|
|
inconsistance * danh từ giống cái - tính không đặc = L'inconsistance de la vase+ tính không đặc của bùn - tính không chắc, tính không vững = L'inconsistance d'un raisonnement+ tính không vững của một lập luận
|
|
inconsistant * tính từ - không đặc =Crème inconsistante+ kem không đặc - không chắc, không vững, lông bông =Caractère inconsistant+ tính lông bông # phản nghĩa =Consistant
|
|
inconsolable * tính từ - không thể an ủi; khó khuây =Une veuve inconsolable+ một quả phụ không thể an ủi =Douleur inconsolable+ nổi đau đớn khó khuây
|
|
inconsolé * tính từ - không được an ủi; chưa khuây # phản nghĩa =Consolé
|
|
inconsommable * tính từ - không ăn được
|
|
inconstance * danh từ giống cái - tính hay thay đổi, tính không ổn định =Inconstance du temps+ tính không ổn định của thời tiết - tính không chung thủy, hành động không chung thủy # phản nghĩa =Constance, fidélité, stabilité
|
|
inconstant * tính từ - hay thay đổi, không ổn định =Inconstant dans ses idées+ hay thay đổi ý kiến - không chung thủy =Une femme inconstante+ người vợ không chung thủy # phản nghĩa =Constant * danh từ - kẻ không chung thủy
|
|
inconstatable * tính từ - không thể nhận thấy
|
|
inconstitutionnalité * danh từ giống cái - tính không hợp hiến (pháp), trái hiến pháp
|
|
inconstitutionnel * tính từ - không hợp hiến (pháp), trái hiến pháp
|
|
inconstitutionnellement * phó từ - (một cách) không hợp hiến (pháp), (một cách) trái hiến pháp
|
|
inconséquence * danh từ giống cái - tính không lôgic, sự không hợp lý, điều không hợp lý - sự khinh suất, điều khinh suất # phản nghĩa =Conséquence. Logique; suite
|
|
inconséquent * tính từ - không logic, không hợp lý =Conduite inconséquente+ hành vi không hợp lý - khinh suất =Démarche inconséquente+ sự vận động khinh suất - tiền hậu bất nhất =Homme inconséquent+ người tiền hậu bất nhất # phản nghĩa =Conséquent. Logique, réfléchi, sérieux
|
|
incontestabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính không chối cãi được
|
|
incontestable * tính từ - không thể chối cãi =Preuve incontestable+ chứng cứ không thể chối cãi # phản nghĩa =Contestable, discutable, douteux
|
|
incontestablement * phó từ - không thể chối cãi, hiển nhiên
|
|
incontesté * tính từ - không ai tranh cãi, không ai đặt vấn đề nghi ngờ =Droit incontesté+ quyền không ai tranh cãi
|
|
incontinence * danh từ giống cái - sự không chừng mực, sự buông tuồng =Incontinence de langage sự ăn nói buông -','french','on')"tuồng -(y học) sự không kềm chế =','french','on')"được = Incontinence d'urine+ sự đái không kềm chế được, sự đái dầm =Incontinence des matières fécales+ sự ỉa không kềm chế được, sự ỉa đùn - (văn học) sự không tiết dục, sự không chế dục, sự hoang dâm # phản nghĩa =Chasteté, continence
|
|
incontinent * tính từ - không tiết dục, hoang dâm - (y học) ỉa đái không kềm chế được # phản nghĩa =Chaste. Continent
|
|
incontrôlable * tính từ - không thể kiểm tra (lại), không thể kiểm chứng
|
|
incontrôlé * tính từ - không được giám sát =Travail incontrôlé+ công việc không được giám sát
|
|
inconvenance * danh từ giống cái - sự không phải phép, sự bất lịch sự - điều không phải phép, điều bất lịch sự # phản nghĩa =Bienséance, convenance, égard
|
|
inconvenant * tính từ - không phải phép, bất lịch sự =Paroles inconvenantes+ lời nói bất lịch sự # phản nghĩa =Bienséant, convenable, décent, honnête, poli
|
|
inconvertible * tính từ - không thể quy đạo được, không thể làm cho theo đạo được - (kinh tế) tài chánh không chuyển đổi được =Papier-monnaie inconvertible+ giấy bạc không chuyển đổi được
|
|
inconvénient * danh từ giống đực - điều bất tiện, điều bất lợi - (từ cũ; nghĩa cũ) điều phiền phức # phản nghĩa =Bonheur; agrément, bénéfice, commodité; avantage, qualité
|
|
incoordination * danh từ giống cái - sự thiếu phối hợp = L'incoordination de services administratifs+ sự thiếu phối hợp các cơ quan hành chính =Incoordination motrice+ (y học) sự mất phối hợp vận động
|
|
incorporable * tính từ - có thể trộn vào - có thể cho vào, có thể đưa vào, có thể sáp nhập - (quân sự) có thể phiên chế
|
|
incorporant * tính từ - (ngôn ngữ học) hỗn nhập
|
|
incorporation * danh từ giống cái - sự trộn =Incorporation de jaunes d'oeufs dans du sucre+ sự trộn lòng đỏ trứng vào đường - sự cho vào, sự đưa vào, sự sáp nhập - (quân sự) sự phiên chế - (tôn giáo) sự thu nhận vào địa phận - (ngôn ngữ học) sự hỗn nhập # phản nghĩa =Exclusion, séparation
|
|
incorporel * tính từ - vô hình, vô thể # phản nghĩa =Corporel; matériel; concret
|
|
incorporer * ngoại động từ - trộn =Incorporer des oeufs dans une sauce+ trộn trứng vào nước xốt - cho vào, sáp nhập =Incorporer une terre+ sáp nhập một mảnh đất - (quân sự) phiên chế =Incorporer un conscrit dans un bataillon+ phiên chế tân binh vào một tiểu đoàn # phản nghĩa =Exclure, isoler, séparer. Détacher, éliminer
|
|
incorrect * tính từ - không đúng, sai, sai ngữ pháp, còn đầy lỗi =Phrase incorrecte+ câu sai ngữ pháp =Edition incorrecte+ bản in còn đầy lỗi không đứng đắn =Tenue incorrecte+ cách ăn mặc không đứng đắn =Être incorrect en affaires+ không đứng đắn trong kinh doanh # phản nghĩa =Correct, pur, fidèle. Bon, exact, juste. Convenable, courtois, délicat, fair-play
|
|
incorrectement * phó từ - không đúng, sai, sai ngữ pháp = S'exprimer incorrectement+ nói sai ngữ pháp - không đứng đắn =Agir incorrectement+ hành động không đứng đắn # phản nghĩa =Correctement
|
|
incorrection * danh từ giống cái - sự sai ngữ pháp; lỗi ngữ pháp - sự không đứng đắn, lời nói không đứng đắn, việc làm không đứng đắn # phản nghĩa =Correction, pureté. Courtoisie, délicatesse, politesse
|
|
incorrigible * tính từ - không sửa chữa được, bất trị =Un enfant incorrigible+ một đứa trẻ bất trị
|
|
incorrigiblement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không sửa chữa được =Être incorrigiblement étourdi+ dại dột không sửa chữa được
|
|
incorruptibilité * danh từ giống cái - tính không thể hỏng, tính không thể biến chất =Incorruptibilité d'une substance+ tính không thể hỏng của một chất # phản nghĩa =Altération - tính không thể mua chuộc
|
|
incorruptible * tính từ - không thể hỏng, không thể biến chất - không thể mua chuộc =Fonctionnaire incorruptible+ viên chức không thể mua chuộc # phản nghĩa =Corruptible, corrompu
|
|
incorruptiblement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể hỏng - không thể mua chuộc
|
|
increvable * tính từ - không nổ vỡ được =Une chambre à air increvable+ cái săm không nổ vỡ được - (bóng, thông tục) không biết mệt =Cheval increvable+ con ngựa không biết mệt
|
|
incriminable * tính từ - (văn học) có thể buộc tội, đáng lên án =Action incriminable+ hành động đáng lên án
|
|
incrimination * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự buộc tội, sự lên án
|
|
incriminer * ngoại động từ - buộc tội, lên án =Incriminer la conduite de quelqu'un+ lên án cách cư xử của ai # phản nghĩa =Disculper, justifier
|
|
incristallisable * tính từ - không thể kết tinh =Substance incristallisable+ chất không thể kết tinh
|
|
incrochetable * tính từ - không thể mở bằng móc =Serrure incrochetable+ khóa không thể mở bằng móc
|
|
incroyable * tính từ - không thể tin, khó tin =Récit incroyable+ chuyện kể khó tin - lạ thường, không tưởng được =Un courage incroyable+ lòng dũng cảm lạ thường # phản nghĩa =Croyable, crédible * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) thanh niên lố lăng (thời Đốc chính ở Pháp)
|
|
incroyablement * phó từ - lạ thường, không tưởng tượng được =Une personne incroyablement riche+ một người giàu không thể tưởng được
|
|
incroyance * danh từ giống cái - sự không tín ngưỡng # phản nghĩa =Croyance, foi
|
|
incroyant * tính từ - không tín ngưỡng, không tin đạo # phản nghĩa =Croyant, dévot, fidèle * danh từ - người không tin đạo
|
|
incrustant * tính từ - phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào
|
|
incrustation * danh từ giống cái - sự khảm, đồ khảm - (kỹ thuật) sự phủ cáu cặn, sự đóng cáu cặn, cáu cặn
|
|
incruster * ngoại động từ - khảm =Incruster de la nacre dans l'ébène+ khảm xà cừ vào gỗ mun - (kỹ thuật) phủ cáu cặn, đóng cáu cặn =Eau qui incruste les tuyaux+ nước đóng cáu cặn vào trong ống
|
|
incrusté * tính từ - khảm - (kỹ thuật) phủ cáu cặn - (từ cũ; nghĩa cũ) thấm đẫm, đầy =Incrusté d'ambition+ đầy tham vọng
|
|
incrédule * tính từ - không tin đạo - không tin, hoài nghi = L'air incrédule+ vẻ hoài nghi # phản nghĩa =Crédule, croyant, naïf * danh từ - người không tin đạo
|
|
incrédulité * danh từ giống cái - sự không tin đạo - sự không tin, sự hoài nghi # phản nghĩa =Crédulité, croyance, foi
|
|
incrément * danh từ giống đực - (toán học) lượng gia, số gia
|
|
incréé * tính từ - không được sáng tạo ra =Dieu, le créateur incréé+ Chúa, đấng sáng tạo, không do ai sáng tạo ra cả
|
|
incubateur * tính từ - ấp (trứng) =Appareil incubateur+ máy ấp =Poche incubatrice+ (động vật học) túi ấp * danh từ giống đực - lò ấp (trứng) - (y học) lồng ấp, tủ ấp =Incubateur pour nouveau-né+ lồng ấp trẻ sơ sinh
|
|
incubation * danh từ giống cái - sự ấp trứng - (y học) thời kỳ nung bệnh, thời kỳ ủ bệnh - (nghĩa bóng) thời kỳ ấp ủ = L'incubation d'une insurrection+ thời kỳ ấp ủ cuộc khởi nghĩa - (sử học) sự cầu mộng
|
|
incube * danh từ giống đực - dâm yêu (quỷ hay hiện về ăn nằm với phụ nữ, theo mê tín cổ)
|
|
incuber * ngoại động từ - ấp (trứng)
|
|
inculcation * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự khắc sâu vào trí não
|
|
inculpable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) có thể bị buộc tội =Personne inculpable+ người có thể bị buộc tội
|
|
inculpation * danh từ giống cái - sự buộc tội, sự quy tội =Arrêté sous l'inculpation d'assassinat+ bị bắt vì bị buộc tội giết người # phản nghĩa =Disculpation
|
|
inculper * ngoại động từ - buộc tội, quy tội =Inculper un homme de haute trahison+ buộc cho một người tội phản quốc # phản nghĩa =Disculper, excuser
|
|
inculpé * danh từ - người bị buộc tội
|
|
inculquer * ngoại động từ - khắc sâu vào trí não =Inculquer une vérité+ khắc sâu một chân lý vào trí não
|
|
inculte * tính từ - bỏ hoang, không trồng trọt =Terre inculte+ đất bỏ hoang - (nghĩa bóng) không sửa sang =Barbe inculte+ bộ râu không sửa sang - không văn hóa, vô học =Un homme inculte+ một người vô học # phản nghĩa =Fertile; cultivé, défriché. Soigné. Cultivé, érudit, savant, instruit
|
|
incultivable * tính từ - không thể cày cấy, không thể trồng trọt # phản nghĩa =Arable, cultivable, fertile
|
|
incultivé * tính từ - (văn học) bỏ hoang, không trồng trọt
|
|
inculture * danh từ giống cái - sự kém văn hóa, sự vô học - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự bỏ hoang, sự không trồng trọt # phản nghĩa =Culture
|
|
incunable * danh từ giống đực - sách in cổ (trước 1500 ở châu Âu)
|
|
incurable * tính từ - không chữa (khỏi) được =Maladie incurable+ bệnh không chữa khỏi được =Sottise incurable+ sự dại dột không chữa được # phản nghĩa =Curable, guérissable * danh từ - người mắc bệnh không chữa khỏi được
|
|
incurablement * phó từ - không chữa (khỏi) được =Incurablement malade+ ốm không chữa khỏi được =Incurablement paresseux+ lười không chữa được, lười không sửa được
|
|
incurie * danh từ giống cái - sự chểnh mảng, sự lơ là =Incurie administrative+ sự chểnh mảng trong công tác hành chính # phản nghĩa =Soin
|
|
incurieux * tính từ - (văn học) không tò mò, thờ ơ
|
|
incuriosité * danh từ giống cái - tính không ham biết, tính không tò mò
|
|
incursion * danh từ giống cái - sự đột nhập =Les incursions de pillards+ những sự đột nhập của tụi cướp phá - sự xuất hiện bất thình lình = L'incursion du directeur dans la salle de classe+ sự xuất hiện bất thình lình của hiệu trưởng vào lớp học - (nghĩa bóng) sự tham gia nhất thời =Savant atomiste qui fait une incursion dans le domaine de l'art+ nhà bác học nguyên tử tham gia nhất thời vào lĩnh vực nghệ thuật
|
|
incurvation * danh từ giống cái - sự uốn cong - sự cong
|
|
incurver * ngoại động từ - uốn cong vào, uốn cong # phản nghĩa =Redresser * s'incurver * tự động từ - uốn cong, cong lại
|
|
incuse * tính từ - lồi một mặt lõm mặt kia (huy chương, đồng tiền) * danh từ giống cái - huy chương lồi một mặt lõm mặt kia; đồng tiền lồi một mặt lõm mặt kia
|
|
indatable * tính từ - không định được ngày tháng =Document indatable+ tư liệu không định được ngày tháng
|
|
inde * danh từ giống đực - phẩm chàm
|
|
indemne * tính từ - không thiệt hại gì, vô sự =Sortir indemne d'un accident+ vô sự thoát khỏi tai nạn # phản nghĩa =Endommagé; atteint
|
|
indemnisable * tính từ - có thể được bồi thường, đáng được bồi thường
|
|
indemnisation * danh từ giống cái - sự bồi thường
|
|
indemniser * ngoại động từ - bồi thường =Indemniser quelqu'un de ses frais+ bồi thường phí tổn cho ai
|
|
indemnitaire * tính từ - (có tính chất) bồi thường =Allocation indemnitaire+ trợ cấp bồi thường * danh từ - (luật học, pháp lý) người được bồi thường
|
|
indemnité * danh từ giống cái - tiền bồi thường =Indemnité de guerre+ tiền bồi thường chiến tranh - phụ cấp =Indemnité de logement+ phụ cấp nhà ở
|
|
indentation * danh từ giống cái - hình thế lồi lõm =Les indentations de la côte+ hình thế lồi lõm của bờ biển
|
|
indescriptible * tính từ - khó tả =Joie indescriptible+ niềm vui khó tả
|
|
indestructibilité * danh từ giống cái - tính không thể phá hủy, tính bất diệt =Indestructibilité de la matière+ tính bất diệt của vật chất
|
|
indestructible * tính từ - không thể phá hủy, bất diệt, bền chặt =Matière indestructible+ vật chất bất diệt =Amitié indestructible+ tình hữu nghị bền chặt # phản nghĩa =Destructible, fragile
|
|
indestructiblement * phó từ - đời đời bền chặt
|
|
index * danh từ giống đực - ngón tay trỏ - kim chỉ (trên đồng hồ đo...) - bảng tra (cuối sách) - (tôn giáo) mục lục sách cấm - chỉ số =Index de mortalité+ chỉ số tử vong
|
|
indexation * danh từ giống cái - (kinh tế) sự chỉ số hóa # phản nghĩa =Désindexation
|
|
indexer * ngoại động từ - chỉ số hóa =Indexer une retraite sur le coût de la vie+ chỉ số hóa lương hưu theo giá sinh hoạt # phản nghĩa =Désindexer
|
|
indianisation * danh từ giống cái - như hindouisation
|
|
indianisme * danh từ giống đực - đặc tính ấn Độ - từ ngữ đặc ấn - ấn học
|
|
indianiste * danh từ - nhà ấn học
|
|
indianologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu người da đỏ (châu Mỹ)
|
|
indic * danh từ - (thông tục) tên chỉ điểm
|
|
indican * danh từ giống đực - (hóa học) inđican
|
|
indicanurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái inđican
|
|
indicateur * tính từ - chỉ, chỉ bảo =Poteau indicateur+ cột chỉ báo - chỉ thị =Plante indicatrice+ (thực vật học) cây chỉ thị * danh từ - kẻ chỉ điểm, tên chỉ điểm * danh từ giống đực - sách chỉ dẫn = L'indicateur des rues de Hanoï+ sách chỉ dẫn đường phố Hà Nội - (kỹ thuật) cái chỉ báo, đồng hồ =Indicateur de pression+ cái chỉ báo áp suất, đồng hồ áp suất =Indicateur altimétrique+ đồng hồ chỉ độ cao =Indicateur d'angle+ đồng hồ chỉ góc =Indicateur de cap+ đồng hồ chỉ hướng mũi tàu =Indicateur de décharge+ đồng hồ đo độ phóng điện =Indicateur de direction+ thiết bị chỉ hướng =Indicateur d'incendie+ thiết bị báo hoả hoạn =Indicateur de niveau d'eau+ thiết bị chỉ mức nước =Indicateur de nombre de tours+ đồng hồ vòng quay =Indicateur de position+ đồng hồ định vị =Indicateur de route+ bảng chỉ đường =Indicateur de température de l'huile+ đồng hồ báo nhiệt độ dầu =Indicateur de vitesse+ đồng hồ tốc độ, tốc kế - (hóa học) chất chỉ thị =Indicateur coloré+ chỉ thị màu =Indicateur radio-actif+ chất chỉ thị phóng xạ
|
|
indicatif * tính từ - chỉ =Symptôme indicatif d'une maladie+ triệu chứng chỉ bệnh =Mode indicatif+ (ngôn ngữ học) lối trình bày * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối trình bày - đoạn nhạc mở đầu (một buổi phát thanh hay truyền hình thường kỳ) =indicatif d'appel+ (rađiô) tín hiệu gọi
|
|
indication * danh từ giống cái - sự chỉ, sự chỉ rõ, sự chỉ dẫn = L'indication d'origine sur un produit importé+ sự chỉ rõ xuất xứ của một hàng nhập =Je viens ici sur l'indication de mon frère+ tôi đến đây theo sự chỉ dẫn của anh tôi - dấu hiệu =Sa fuite est une indication de sa culpabilité+ sự bỏ trốn của nó là dấu hiệu về tội lỗi của nó - điều chỉ dẫn =Donner des indications nécessaires+ cung cấp những điều chỉ dẫn cần thiết - (y học) chỉ định # phản nghĩa =Contre-indication
|
|
indice * danh từ giống đực - triệu chứng, dấu hiệu =Les indices d'une maladie+ triệu chứng của một bệnh =Les premiers indices du printemps+ những dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân - chỉ số, chỉ tiêu =Indice de réfraction+ (vật lý) học chỉ số khúc xạ =Indice d'un radical+ (toán học) chỉ số căn =Indice de saponification+ chỉ số xà phòng hoá =Indice de compression+ chỉ số nén =Indice de masculinité+ chỉ số nam, tỉ lệ đẻ con trai =Indice d'octane+ chỉ số octan =Indice de viscosité+ hệ số nhớt, độ nhớt =Indice économique+ chỉ tiêu kinh tế
|
|
indiciaire * tính từ - theo chỉ số =Classement indiciaire+ sự xếp hạng theo chỉ số =Impôt indiciaire+ thuế theo chỉ số
|
|
indicible * tính từ - (văn học) khó nói, khó tả =Joie indicible+ niềm vui khó tả
|
|
indiciblement * phó từ - (văn học) khó nói, khó tả
|
|
indiction * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự triệu tập định kỳ =Indiction d'un concile+ sự triệu tập định kỳ hội nghị giám mục
|
|
indien * tính từ - (thuộc) ấn Độ =Moeurs indiennes+ phong tục ấn Độ - (thuộc) thổ dân châu Mỹ =à la file indienne+ xem file =nage indienne+ lối bơi nghiêng * danh từ giống cái - vải in hoa - (thể dục thể thao) lối bơi nghiêng
|
|
indienne - xem indien
|
|
indifféremment * phó từ - không phân biệt, gì cũng được =Manger indifféremment de tout+ ăn gì cũng được - (từ cũ; nghĩa cũ) thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, vô tình
|
|
indifférence * danh từ giống cái - sự thờ ơ, sự dửng dưng, vẻ lãnh đạm, vẻ vô tình - (tôn giáo) sự thờ ơ về tôn giáo - (vật lý học) tính phiếm định # phản nghĩa =Intérêt, passion; désir; amour, sentiment, tendresse
|
|
indifférenciation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự không phân hóa, sự không biệt hóa
|
|
indifférencié * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) không phân hóa, không biệt hóa
|
|
indifférent * tính từ - cũng như nhau, cũng vậy thôi =Ici ou là, cela m'est indifférent+ đây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi - không quan trọng =Parler de choses indifférentes+ nói những điều không quan trọng - thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình =Indifférent aux maux d'autrui+ dửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác - dửng dưng về ái tình =Une femme indifférente+ một người đàn bà dửng dưng về tình ái - (tôn giáo) thờ ơ về tôn giáo - (vật lý học) phiếm định =Equilibre indifférent+ cân bằng phiếm định # phản nghĩa =Important, intéressant. Intéressé, partial. Déterminé, différent. Attentif, curieux, sensible
|
|
indifférer * ngoại động từ - (thân mật) không làm bận lòng =Ces changements l'indiffèrent+ những đổi thay đó không làm cho anh ta bận lòng
|
|
indigence * danh từ giống cái - tình trạng nghèo khó, sự bần cùng =Tomber dans l'indigence+ lâm vào cảnh bần cùng - (nghĩa bóng) sự nghèo nàn =Indigence d'idées+ sự nghèo nàn về tư tưỏng # phản nghĩa =Abondance, fortune, luxe, richesse
|
|
indigent * tính từ - nghèo khó, bần cùng - (nghĩa bóng) nghèo nàn =Imagination indigente+ trí tưởng tượng nghèo nàn # phản nghĩa =Fortuné, riche * danh từ - kẻ nghèo khó, kẻ bần cùng
|
|
indigeste * tính từ - khó tiêu =Aliment indigeste+ đồ ăn khó tiêu - lộn xộn, khó trôi =Compilation indigeste+ mớ cóp nhặt lộn xộn # phản nghĩa =Digeste, digestible, léger; clair
|
|
indigestion * danh từ giống cái - chứng khó tiêu =avoir une indigestion de quelque chose+ (thân mật) chán ngấy cái gì
|
|
indignation * danh từ giống cái - sự phẩn nộ =Exprimer son indignation+ nói lên sự phẩn nộ của mình
|
|
indigne * tính từ - không xứng đáng, không đáng =Ce travail lui paraissait indigne de lui+ anh ta coi công việc đó không xứng đáng với anh ta =Indigne de pardon+ không xứng đáng được tha thứ - không có phẩm cách, xấu xa =Un mari indigne+ người chồng không có phẩm cách =Conduite indigne+ cách cư xử xấu xa # phản nghĩa =Digne - (luật học, pháp lý) bị truất quyền thừa kế vì không xứng đáng * danh từ - (luật học, pháp lý) người bị truất quyền thừa kế vì không xứng đáng
|
|
indignement * phó từ - không xứng đáng, không đáng - thiếu phẩm cách, xấu xa # phản nghĩa =Dignement
|
|
indigner * ngoại động từ - làm cho phẫn nộ =Sa conduite indigne tout le monde+ cách cư xử của nó làm cho mọi người phẩn nộ
|
|
indignité * danh từ giống cái - (văn học) tính không xứng đáng - tính xấu xa = L'indignité d'une conduite+ tính xấu xa của hạnh kiểm - điều xấu xa, điều nhục nhã = C'est une indignité+ đó là một điều xấu xa, nhục nhã - (luật học, pháp lý) sự truất quyền thưà kế vì không xứng đáng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự đối xử tàn tệ # phản nghĩa =Dignité, honneur
|
|
indigné * tính từ - phẫn nộ =Regards indignés+ những cái nhìn phẫn nộ
|
|
indigo * danh từ giống đực - inđigô, chàm - màu chàm, cây chàm * tính từ không đổi - (có) màu chàm =Veste indigo+ áo vét màu chàm
|
|
indigotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chàm
|
|
indigotine * danh từ giống cái - (hóa học) inđigotin
|
|
indigène * tính từ - bản xứ, bản địa =Population indigène+ dân bản xứ =Essence indigène+ (lâm nghiệp) loài bản địa # phản nghĩa =Allogène, exotique * danh từ - người bản xứ
|
|
indigète * tính từ -Dieux indigètes+ (sử học) thổ thần
|
|
indiquer * ngoại động từ - chỉ =Indiquer quelque chose du doigt+ lấy ngón tay chỉ vật gì =Les aiguilles de l'horloge indiquent l'heure+ kim đồng hồ chỉ giờ = C'est lui qui m'a indiqué ce moyen+ chính anh ta đã chỉ cho tôi phương pháp đo =Indiquer le chemin+ chỉ đường - chỉ rõ, biểu thị =Paroles qui indiquent de la fierté+ lời nói biểu thị tính kiêu căng - chỉ định, định =Indiquer le lieu d'une réunion+ định nơi họp =Quelques traits pour indiquer l'arrière-plan+ (hội họa) vài nét để phác qua cảnh sau - (y học) đòi hỏi phải =Etat indiquant la saignée+ tình trạng đòi hỏi phải trích máu
|
|
indiqué * tính từ - đã định =A l'endroit indiqué+ ở nơi đã định - (y học) được chỉ định =Remède indiqué+ thuốc được chỉ định # phản nghĩa =Contre-indiqué - (nghĩa bóng) thích đáng, thích hợp = C'est le moyen tout indiqué!+ đó rõ ràng là phương tiện rất thích hợp!
|
|
indirect * tính từ - không thẳng một mạch, quanh co =Itinéraire indirect+ hành trình quanh co - gián tiếp =Influence indirecte+ ảnh hưởng gián tiếp =Complément indirect+ (ngôn ngữ học) bổ ngữ gián tiếp =Contributions indirectes+ thuế gián thu # phản nghĩa =Direct. Immédiat
|
|
indirectement * phó từ - quanh co - gián tiếp # phản nghĩa =Directement
|
|
indiscernable * tính từ - không thể phân biệt - khó nhận thấy =Des nuances aussi indiscernables+ những sắc thái khó nhận thấy đến thế # phản nghĩa =Discernable, distinct
|
|
indiscipline * danh từ giống cái - sự vô kỷ luật # phản nghĩa =Discipline, obéissance
|
|
indiscipliné * tính từ - vô kỷ luật =Ecolier indiscipliné+ học sinh vô kỷ luật # phản nghĩa =Discipliné, docile, obéissant, soumis
|
|
indiscret * tính từ - vô ý tứ, lộ liễu, tò mò =Un regard indiscret+ cái nhìn vô ý tứ =Question indiscrète+ câu hỏi lộ liễu =Serait-ce indiscret de vous demander ce que vous comptez faire?+ muốn hỏi ông về những việc ông định làm, không biết như thế có quá tò mò không? - không kín đáo, hay hở chuyện, hớ hênh =Un ami indiscret+ người bạn hay hở chuyện =Parole indiscrète+ lời nói hớ hênh - (từ cũ; nghĩa cũ) không thận trọng, thiếu cân nhắc # phản nghĩa =Discret
|
|
indiscrètement * phó từ - vô ý tứ, lộ liễu, tò mò - không kín đáo, hớ hênh # phản nghĩa =Discrètement
|
|
indiscrétion * danh từ giống cái - sự vô ý tứ, sự lộ liễu, sự tò mò, điều vô ý tứ, điều lộ liễu =Il poussait l'indiscrétion jusqu'à lire mon courrier+ nó tò mò đến mức đọc cả thư tín của tôi = L'indiscrétion d'une question+ sự lộ liễu của một câu hỏi - sự không kín đáo, sự hở chuyện, sự hớ hênh, điều nói hở, điều hớ hênh =Les indiscrétions d'un enfant+ những điều nói hở của một em bé # phản nghĩa =Discrétion, réserve, retenue
|
|
indiscutable * tính từ - không còn bàn cãi vào đâu được, hiển nhiên # phản nghĩa =Discutable, douteux
|
|
indiscutablement * phó từ - không còn bàn cãi vào đâu được, hiển nhiên
|
|
indiscuté * tính từ - không ai bàn cãi, không phải bàn, ai cũng công nhận
|
|
indispensable * tính từ - cần thiết =Condition indispensable pour réussir+ điều kiện cần thiết để thành công =Il est indispensable d'y aller+ cần phải đi đến đó # phản nghĩa =Inutile, superflu - (từ cũ; nghĩa cũ) không thể miễn trừ * danh từ giống đực - cái cần thiết, điều cần thiết =Faire l'indispensable+ làm điều cần thiết
|
|
indisponibilité * danh từ giống cái - tình trạng không thể sử dụng # phản nghĩa =Disponibilité
|
|
indisponible * tính từ - không thể sử dụng =Biens indisponibles+ tài sản không thể sử dụng - (quân sự) không thể điều động # phản nghĩa =Disponible
|
|
indisposer * ngoại động từ - làm se mình, làm mệt mỏi =La chaleur indispose les gens+ nóng nực làm cho người ta mệt mỏi - làm mếch lòng, làm khó chịu =Des paroles qui indisposent l'auditoire+ những lời làm mếch lòng cử tọa
|
|
indisposition * danh từ giống cái - sự khó ở, sự se mình - (thân mật) sự có kinh nguyệt (nữ)
|
|
indisposé * tính từ - khó ở, se mình - (thân mật) có kinh (nữ)
|
|
indissociable * tính từ - không thể phân ly, không thể tách biệt # phản nghĩa =Dissociable, séparable
|
|
indissolubilité * danh từ giống cái - tính không thể chia ly, tính bền chặt
|
|
indissoluble * tính từ - không thể chia lìa, bền chặt =Attachement indissoluble+ sự gắn bó bền chặt
|
|
indissolublement * phó từ - không thể chia lìa, bền chặt
|
|
indistinct * tính từ - không rõ, lờ mờ - Voix indistincte + tiếng không rõ # phản nghĩa =Clair, défini, distinct, net, précis
|
|
indistinctement * phó từ - không rõ =Prononcer indistinctement+ phát âm không rõ - không phân biệt =On les rassemble tous indistinctement+ người ta tập họp tất cả, không phân biệt
|
|
indium * danh từ giống đực - (hóa học) inđi
|
|
individu * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) cá thể =Les individus d'une colonie de coraux+ các cá thể trong một tập đoàn san hô - cá nhân = L'individu et la société+ cá nhân và xã hội - (nghĩa xấu) thằng, gã, đứa, tên =Quel est cet individu?+ gã kia là ai đấy? # phản nghĩa =Collectivité; collection, corps, espèce, foule, groupe, peuple, population, société
|
|
individualisation * danh từ giống cái - sự cá biệt hóa - sự cá thể hóa =Individualisation de la peine+ (luật học, pháp lý) sự cá thể hóa hình phạt # phản nghĩa =Généralisation
|
|
individualiser * ngoại động từ - cá biệt hóa =Les caractères qui individualisent les êtres+ tính chất cá biệt hóa các vật - cá thể hóa =Individualiser les fortunes+ cá thể hóa của cải # phản nghĩa =Généraliser
|
|
individualisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cá nhân # phản nghĩa =Communisme, étatisme, totalitarisme; conformisme, solidarité
|
|
individualiste * tính từ - cá nhân chủ nghĩa =Théorie individualiste+ thuyết cá nhân chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa cá nhân
|
|
individualisé * tính từ - cá biệt hóa, khác biệt =Un groupe fortement individualisé+ một nhóm rất khác biệt (các nhóm khác)
|
|
individualité * danh từ giống cái - tính cá biệt, cá tính = L'individualité d'une oeuvre+ tính cá biệt của một tác phẩm - cá nhân, người có cá tính rõ nét
|
|
individuation * danh từ giống cái - nét cá thể
|
|
individuel * tính từ - xem individu =Hérédité individuelle+ (sinh vật học; sinh lý học) di truyền cá thể =Propriété individuelle+ sở hữu cá thể =Hygiène individuelle+ vệ sinh cá nhân - cá biệt =Cas individuel+ trường hợp cá biệt # phản nghĩa =Collectif, commun. Général. Générique, universel. Public, social * danh từ giống đực - cái cá thể = L'individuel et le collectif+ cái cá thể và cái tập thể - (triết học) cái cá biệt
|
|
individuellement * phó từ - về mặt cá thể =Individuellement différents et spécifiquement semblables+ khác nhau về mặt cá thể và giống nhau về loài - từng cá nhân, từng người một, từng cái một, riêng ra =Chacun pris individuellement+ mỗi người xét riêng ra # phản nghĩa =Collectivement. Ensemble
|
|
indivis * tính từ - (luật học, pháp lý) không chia phần, chưa chia =Succession indivise+ của thừa kế chưa chia =Cohéritiers indivis+ những người cùng thừa kế một tài sản chưa chia # phản nghĩa =Divis, divisé, partagé -par indivis+ (luật học, pháp lý) không chia phần, chưa chia =Posséder ensemble un bien par indivis+ có chung nhau một tài sản không chia phần
|
|
indivisaire * danh từ - (luật học, pháp lý) người có của còn để chung
|
|
indivisibilité * danh từ giống cái - tính không thể chia ra, tính không thể phân chia # phản nghĩa =Divisibilité
|
|
indivisible * tính từ - không thể chia, không thể phân chia
|
|
indivisiblement * phó từ - không thể chia, không thể phân chia
|
|
indivision * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự để chung, không chia phần # phản nghĩa =Division, partage
|
|
indivisément * phó từ - (luật học, pháp lý) không chia phần, còn để chung
|
|
indo-européen * tính từ - (thuộc) ấn-Âu =Langues indo-européennes+ ngôn ngữ ấn-Âu
|
|
indochinois * tính từ - (thuộc) Đông Dương =Péninsule indochinoise+ bán đảo Đông Dương
|
|
indocile * tính từ - khó bảo, cứng đầu cứng cổ =Un enfant indocile+ một đứa trẻ khó bảo # phản nghĩa =Docile, obéissant, soumis, souple
|
|
indocilité * danh từ giống cái - tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ # phản nghĩa =Docilité, obéissance, soumission
|
|
indole * danh từ giống đực - (hóa học) inđola
|
|
indolemment * phó từ - biếng nhác, uể oải
|
|
indolence * danh từ giống cái - sự biếng nhác, sự uể oải - (y học) sự không đau =Indolence d'une tumeur+ sự không đau của một khối u - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lãnh đạm # phản nghĩa =Sensibilité, souffrance. Activité, ardeur, empressement, énergie, vivacité
|
|
indolent * tính từ - biếng nhác, uể oải =Démarche indolente+ dáng đi uể oải - (y học) không đau - (từ cũ; nghĩa cũ) lãnh đạm # phản nghĩa =Insensible. Douloureux. Actif. Alerte, vif, entreprenant
|
|
indolore * tính từ - không đau =Tumeur indolore+ khối u không đau # phản nghĩa =Douloureux, pénible, sensible
|
|
indomptable * tính từ - không thể thuần hóa =Un fauve indomptable+ con ác thú không thể thuần hóa # phản nghĩa =Apprivoisable, docile - không khuất phục được, không chế ngự được =Volonté indomptable+ nghị lực không khuất phục được # phản nghĩa =Lâche
|
|
indompté * tính từ - chưa thuần hóa =Cheval indompté+ ngựa chưa được thuần hóa - chưa được khuất phục, chưa được chế ngự, không kìm được =Orgueil indompté+ lòng tự kiêu không kìm được # phản nghĩa =Dompté, soumis. Maîtrisé
|
|
indonésien * tính từ - (thuộc) In-đô-nê-xi-a * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng In-đô-nê-xi-a
|
|
indu * tính từ - (văn học) không đúng phép, trái lẽ thường, trái khoáy =Rentrer à une heure indue+ về nhà vào một giờ trái khoáy - (luật học, pháp lý) không có cơ sở =Réclamation indue+ yêu sách không có cơ sở - không mắc nợ =Somme indue+ số tiền không mắc nợ # phản nghĩa =Convenable, normal, régulier. Dû * danh từ giống đực - nợ khống, nợ xuýt
|
|
indubitable * tính từ - không thể nghi ngờ, chắc chắn, hiển nhiên =Succès indubitable+ thành công chắc chắn =Raison indubitable+ lý lẽ hiển nhiên # phản nghĩa =Douteux, erroné. Faux; hypothétique
|
|
indubitablement * phó từ - không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
|
|
inducteur * tính từ - (điện học) cảm ứng =Courant inducteur+ dòng cảm ứng - (lôgic) quy nạp * danh từ giống đực - (điện học) phần cảm # phản nghĩa =Induit
|
|
inductif * tính từ - (lôgic) quy nạp =Méthode inductive+ phương pháp quy nạp - (điện học) cảm ứng =Courant inductif+ dòng điện cảm ứng
|
|
induction * danh từ giống cái - phép quy nạp =Raisonnement par induction+ suy luận quy nạp # phản nghĩa =Déduction - (điện học, sinh vật học; sinh lý học) sự cảm ứng
|
|
induire * ngoại động từ - qui nạp, qui kết = J'en induis que...+ từ đó tôi qui kết là... # phản nghĩa =Déduire - (điện học, từ hiếm; nghĩa ít dùng) gây cảm ứng - (từ cũ; nghĩa cũ) xui, xui khiến =induire en erreur+ lừa phỉnh
|
|
induit * tính từ - (điện học) ứng =Courant induit+ dòng điện ứng * danh từ giống đực - (điện học) phần ứng # phản nghĩa =Inducteur
|
|
indulgence * danh từ giống cái - lòng khoan dung, tính độ lượng - (tôn giáo) sự xá tội # phản nghĩa =Âpreté, cruauté, dureté, férocité, inclémence, rigueur, sévérité; austérité
|
|
indulgencier * ngoại động từ - (tôn giáo) gắn tính xá tội cho =Indulgencier un chapelet+ gắn tính xá tội cho một chuỗi tràng hạt
|
|
indulgent * tính từ - khoan dung, độ lượng =Un père indulgent+ người cha khoan dung =Appréciations indulgentes+ những nhận xét độ lượng # phản nghĩa =Âpre, cruel, dur, féroce, impitoyable, implacable, inexorable, rigoureux, sévère @indulgent * tính từ - khoan dung, độ lượng =Un père indulgent+ người cha khoan dung =Appréciations indulgentes+ những nhận xét độ lượng # phản nghĩa =Âpre, cruel, dur, féroce, impitoyable, implacable, inexorable, rigoureux, sévère
|
|
induline * danh từ giống cái - (hóa học) inđulin
|
|
indult * danh từ giống đực - (tôn giáo) đặc quyền (do giáo hoàng ủy cho)
|
|
induration * danh từ giống cái - (y học) sự hóa cứng - chai (ở tay, chân)
|
|
indurer * ngoại động từ - (y học) làm cho hóa cứng
|
|
induré * tính từ - (y học) hóa cứng =Tumeur indurée+ khối u (hóa học) cứng
|
|
indusie * danh từ giống cái - (thực vật học, địa lý; địa chất) áo bao
|
|
industrialisation * danh từ giống cái - sự công nghiệp hóa =Industrialisation de l'agriculture+ sự công nghiệp hóa nông nghiệp
|
|
industrialiser * ngoại động từ - công nghiệp hóa
|
|
industrialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa công nghiệp, chủ trương ưu tiên phát triển công nghiệp - ưu thế xã hội của các nhà công nghiệp
|
|
industrie * danh từ giống cái - công nghiệp =Industrie lourde+ công nghiệp nặng =Industrie légère+ công nghiệp nhẹ - xí nghiệp công nghiệp =Être à la tête de plusieurs industries+ đứng đầu nhiều xí nghiệp công nghiệp - (từ cũ; nghĩa cũ) tài khéo, kỹ xảo, sự khéo léo - (từ cũ; nghĩa cũ) thủ đoạn xảo trá - (từ cũ; nghĩa cũ) nghề, nghề nghiệp =chevalier d'industrie+ kẻ xảo trá
|
|
industriel * tính từ - xem industrie =Equipement industriel+ thiết bị công nghiệp =Fer industriel+ sắt công nghiệp =Centre industriel+ trung tâm công nghiệp # phản nghĩa =Agricole, artisanal, commercial -quantité industrielle+ (thân mật) số lượng rất lớn * danh từ giống đực - nhà công nghiệp # phản nghĩa =Fermier
|
|
industriellement * phó từ - bằng phương pháp công nghiệp =Produit fabriqué industriellement+ sản phẩm chế tạo bằng phương pháp công nghiệp - về mặt công nghiệp =Pays industriellement avancé+ nước phát triển về mặt công nghiệp # phản nghĩa =Artisanalement
|
|
industrieusement * phó từ - khéo léo =Nid industrieusement bâti+ tổ xây dựng khéo léo
|
|
industrieux * tính từ - khéo léo =Les abeilles industrieuses+ những con ong khéo léo
|
|
induvie * danh từ giống cái - (thực vật học) bao quả
|
|
indène * danh từ giống đực - (hóa học) inđen
|
|
indébrouillable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể gỡ được =Echeveau indébrouillable+ buộc sợi không thể gở được - (nghĩa bóng) mối khó gỡ, mớ bòng bong
|
|
indécachetable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể bóc niêm ra, không thể bóc ra
|
|
indécence * danh từ giống cái - tính không chỉnh tề, tính không đoan trang, tính bất lịch sự, tính sỗ sàng - lời nói sỗ sàng, việc làm sỗ sàng # phản nghĩa =Décence, bienséance, chasteté, convenance, honnêteté, honte, modestie, pudeur
|
|
indécent * tính từ - không chỉnh tề, không đoan trang, bất lịch sự, sỗ sàng =Tenue indécente+ cách ăn mặc không chỉnh tề =Personne indécente+ con người sỗ sàng # phản nghĩa =Bienséant, convenable, correct, décent, honnête, modeste, pudique
|
|
indéchiffrable * tính từ - không đọc ra, khó đọc =Ecriture indéchiffrable+ chữ viết khó đọc - khó hiểu, khó đoán =Regard indéchiffrable+ cái nhìn khó hiểu # phản nghĩa =Clair, déchiffrable
|
|
indéchirable * tính từ - không thể xé rách
|
|
indécis * tính từ - không quyết đoán, do dự =Homme indécis+ người do dự - không định rõ, không dứt khoát, rõ ràng, không rõ, lờ mờ =La question reste indécise+ vấn đề hãy còn chưa dứt khóat =Formes indécises+ những hình nét lờ mờ # phản nghĩa =Décidé, défini, déterminé. Franc; net. Précis * danh từ giống đực - người do dự
|
|
indécision * danh từ giống cái - sự do dự - sự lờ mờ, sự không rõ
|
|
indéclinable * tính từ - (ngôn ngữ học) không biến cách - không thể khước từ * danh từ giống đực - từ không biến cách (phó từ, liên từ, giới từ)
|
|
indécollable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể bong ra
|
|
indécomposable * tính từ - không phân tách được =Substance indécomposable+ chất không phân tích được =Un tout indécomposable+ một toàn bộ không thể phân tích được
|
|
indécrochable * tính từ - không thể tháo móc - (nghĩa bóng, thân mật) không thể đạt được, không thể giành được (phần thưởng, bằng cấp...)
|
|
indécrottable * tính từ - (thân mật) không thể giáo hóa, không thể cải tạo, bất trị =Un paresseux indécrottable+ anh lười bất trị - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể chùi sạch bùn được
|
|
indéfectibilité * danh từ giống cái - tính bất diệt, tính không thể mai một đi = L'indéfectibilité d'une amitié+ tình bạn bất diệt
|
|
indéfectible * tính từ - vĩnh viễn, bất diệt, không thể mai một =Attachement indéfectible du peuple à la cause de la révolution+ sự gắn bó vĩnh viễn của nhân dân đôi với sự nghiệp cách mạng # phản nghĩa =Passager - không thể suy yếu đi, không hề sút kém đi, chắc bền (trí nhớ...)
|
|
indéfectiblement * phó từ - mãi mãi, vĩnh viễn
|
|
indéfendable * tính từ - không thể bảo vệ được (đồn lũy...), không thể bênh vực được =Opinion indéfendable+ ý kiến không thể bênh vực được # phản nghĩa =Défendable, imprenable
|
|
indéfini * tính từ - vô hạn =Espace indéfini+ không gian vô hạn =Inflorescence indéfinie+ (thực vật học) cụm hoa vô hạn - không định rõ, vu vơ =Tristesse indéfinie+ nỗi buồn vu vơ - (ngôn ngữ học) phiếm =Article indéfini+ mạo từ phiếm =Passé indéfini+ thời quá khứ phiếm - (toán học) bất định =Intégrale indéfinie+ tích phân bất định # phản nghĩa =Borné, défini, déterminé, distinct, limité
|
|
indéfiniment * phó từ - vô hạn, mãi mãi
|
|
indéfinissable * tính từ - không định nghĩa được =Terme indéfinissable+ từ ngừ không định nghĩa được - khó định rõ, khó xác định, khó tả =Couleur indéfinissable+ màu khó định rõ =Emotion indéfinissable+ cảm xúc khó tả # phản nghĩa =Définissable. Précis
|
|
indéformable * tính từ - không thể biến dạng, không thể méo mó đi
|
|
indéfrichable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể vỡ hoang
|
|
indéfrisable * tính từ - không thể mất nếp uốn (tóc) * danh từ giống cái - nếp tóc uốn bền
|
|
indélibéré * tính từ - không suy xét, không cân nhắc =Acte indélibéré+ hành động không cân nhắc
|
|
indélicat * tính từ - thiếu tế nhị, khiếm nhã =Homme indélicat+ người khiếm nhã =Procédé indélicat+ thủ đoạn thiếu tế nhị # phản nghĩa =Délicat, prévenant. Honnête, scrupuleux
|
|
indélicatesse * danh từ giống cái - sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã - điều thiếu tế nhị, điều khiếm nhã # phản nghĩa =Délicatesse, doigté, tact. Honnêteté
|
|
indélébile * tính từ - không tẩy sạch được =Tache indélébile+ vết không tẩy sạch được - (nghĩa bóng) không xóa nhòa được, không phai nhạt =Impression indélébile+ ấn tượng không phai nhạt # phản nghĩa =Délébile, effaçable
|
|
indémaillable * tính từ - không sổ mắt ra được (vải) * danh từ giống đực - vải không sổ mắt
|
|
indémontrable * tính từ - không chứng minh được
|
|
indéniable * tính từ - không thể chối cãi =Preuve indéniable+ chứng cứ không thể chối cãi # phản nghĩa =Douteux, niable
|
|
indéniablement * phó từ - không thể chối cãi, hiển nhiên
|
|
indépassable * tính từ - không thể vượt quá =Limite indépassable+ giới hạn không thể vượt quá
|
|
indépendamment * phó từ - không kể đến, mặc =Indépendamment de ce qui arrive+ mặc những gì xảy ra - không kể ngoài ra =Indépendamment de ces avantages+ ngoài những lợi ấy ra - (từ cũ; nghĩa cũ) (một cách) độc lập =Vivre indépendamment+ sống độc lập # phản nghĩa =Ensemble. Grâce (Đ)
|
|
indépendance * danh từ giống cái - sự độc lập, nền độc lập # phản nghĩa =Assujettissement, dépendance, sujétion; conformisme. Connexion, corrélation, cumul, interdépendance
|
|
indépendant * tính từ - độc lập, tự lập, không phụ thuộc, biệt lập =Pays indépendant+ nước độc lập =Caractère indépendant+ tính tự lập =La chaleur de l'eau est indépendante de la durée de l'ébullition+ độ nhiệt của nước (sôi) không phụ thuộc thời gian sôi =Chambre à louer indépendante+ buồng cho thuê biệt lập (có lối đi riêng) # phản nghĩa =Assujetti, dépendant, esclave, soumis, subordonné, tributaire. Connexe, corrélatif
|
|
indépendantisme * danh từ giống đực - chủ trương Kê-béc (Québec) độc lập (ở Ca-na-đa)
|
|
indépendantiste * danh từ - người chủ trương Kêbéc độc lập
|
|
indéracinable * tính từ - không nhổ được (cây) - không trừ tiệt được =Préjugés indéracinables+ thành kiến không trừ tiệt được
|
|
indéréglable * tính từ - không sai hỏng được
|
|
indésirable * tính từ - không ai ưa, không ai muốn dung nạp * danh từ - kẻ không ai ưa, kẻ không ai muốn dung nạp # phản nghĩa =Persona grata
|
|
indétermination * danh từ giống cái - tính không xác định, tính không định rõ - tính do dự, tính lưỡng lự - (toán học) tính vô định # phản nghĩa =Détermination
|
|
indéterminisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết vô định # phản nghĩa =Déterminisme
|
|
indéterminé * tính từ - không xác định, chưa xác định =Temps indéterminé+ thời gian không xác định - (toán học, (triết học)) vô định =Equation indéterminée+ phương trình vô định - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) do dự, lưỡng lự # phản nghĩa =Déterminé; défini. Précis. Certain, résolu
|
|
indévissable * tính từ - không thể tháo (vít) ra =Ecrou indévissable+ đai óc không thể tháo ra
|
|
indûment * phó từ - không đúng phép, trái lẽ thường =Détenir indûment une somme+ giữ một số tiền không đúng phép # phản nghĩa =Dûment
|
|
ineffable * tính từ - khó tả nên lời =Bonheur ineffable+ hạnh phúc khó tả nên lời
|
|
ineffablement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) khó tả nên lời
|
|
inefficace * tính từ - không hiệu nghiệm, không công hiệu, vô hiệu =Mesure inefficace+ biện pháp không hiệu nghiệm =Remède inefficace+ thuốc không công hiệu # phản nghĩa =Efficace, efficient, infaillible, utile
|
|
inefficacement * phó từ - (một cách) vô hiệu
|
|
inefficacité * danh từ giống cái - tính vô hiệu # phản nghĩa =Efficacité, force, utilité
|
|
inemployable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không dùng được
|
|
inemployé * tính từ - không dùng đến =Force inemployée+ sức mạnh không dùng đến
|
|
inentamé * tính từ - còn nguyên vẹn =Trésor inentamé+ kho của còn nguyên vẹn
|
|
inepte * tính từ - ngu ngốc =Réponse inepte+ câu trả lời ngu ngốc # phản nghĩa =Fin, intelligent - (từ cũ; nghĩa cũ) không đủ năng lực (làm việc gì)
|
|
ineptie * danh từ giống cái - tính ngu ngốc - điều ngu ngốc, trò ngu ngốc =Dire des inepties+ nói những điều ngu ngốc =Ce film est une ineptie+ phim này là một trò ngu ngốc # phản nghĩa =Finesse, intelligence
|
|
inerme * tính từ - (thực vật học) không gai # phản nghĩa =Epineux - (động vật học) không móc
|
|
inerte * tính từ - ì, trơ, trơ ì =Force inerte+ sức ì =Gaz inerte+ khí trơ =Esprit inerte+ đầu óc trơ ì # phản nghĩa =Actif, énergique. Alerte, ardent, entreprenant
|
|
inertie * danh từ giống cái - tính ì, tính trơ, tính trơ ì, quán tính = L'inertie de la matière+ quán tính của vật chất =Opposer la force d'inertie à la violence+ lấy sức trơ ì mà chống lại bạo lực - (sinh vật học; sinh lý học) sự đờ =Inertie utérine+ sự đờ tử cung # phản nghĩa =Action, activité, ardeur, entrain, mouvement
|
|
inescomptable * tính từ - (kinh tế) không thể chiết khấu
|
|
inespéré * tính từ - bất ngờ, quá mức mong đợi =Chance inespérée+ điều may mắn bất ngờ =Arriver à des résultats inespérés+ đạt tới những kết quả quá sức mong đợi
|
|
inesthétique * tính từ - khó coi, không đẹp - (triết học) phi thẩm mỹ =Sens inesthétiques+ giác quan phi thẩm mỹ
|
|
inestimable * tính từ - không đánh giá được, vô giá =Bienfaits inestimables+ ân huệ vô giá # phản nghĩa =Estimable
|
|
inexact * tính từ - không đúng, không chính xác, sai =Calcul inexact+ phép tính sai - không đúng giờ =Être inexact à un rendez-vous+ đến nơi hẹn không đúng giờ # phản nghĩa =Correct, exact, fidèle, juste. Assidu, ponctuel
|
|
inexactement * phó từ - không đúng, không chính xác, sai =Rapporter inexactement les paroles de quelqu'un+ thuật lại không chính xác lời của ai
|
|
inexactitude * danh từ giống cái - sự không đúng, sự không chính xác, sị sai; điều không đúng, điều không chính xác, điều sai = L'inexactitude d'un récit+ sự không chính xác của câu chuyện kể =Récit plein d'inexactitudes+ chuyện kể đầy những điều không chính xác - sự không đúng giờ # phản nghĩa =Authenticité, exactitude, fidélité. Assiduité, ponctualité
|
|
inexcusable * tính từ - không thể tha thứ, không thể dung thứ =Faute inexcusable+ lỗi không thể tha thứ # phản nghĩa =Excusable, pardonnable
|
|
inexistant * tính từ - không có thật, không tồn tại =Monstres inexistants+ quái vật không có thật - (thân mật) vô giá trị, không ra gì =Un type complètement inexistant+ một gã hoàn toàn không ra gì # phản nghĩa =Existant, réel
|
|
inexistence * danh từ giống cái - sự không có, sự không tồn tại = L'inexistence de preuves certaines+ sự không có những chứng cứ chắc chắn - sự vô giá trị = L'inexistence de ses arguments+ sự vô giá trị của lý lẽ của anh ta # phản nghĩa =Existence. Importance
|
|
inexorable * tính từ - (văn học) không lay chuyển được, không thể làm động lòng, khắc nghiệt =Juge inexorable+ viên thẩm phán không lay chuyển được =Loi inexorable+ đạo luật khắc nghiệt # phản nghĩa =Clément, indulgent
|
|
inexorablement * phó từ - (văn học) không lay chuyển nổi, khắc nghiệt
|
|
inexpiable * tính từ - không thể chuộc, không thể đền =Faute inexpiable+ lỗi không thể chuộc - không dứt, liên miên =Lutte inexpiable+ cuộc đấu tranh liên miên # phản nghĩa =Expiable
|
|
inexplicable * tính từ - không thể giải thích, khó hiểu =Enigme inexplicable+ ẩn ngữ không thể giải thích =Caractère inexplicable+ tính nết khó hiểu * danh từ giống đực - cái không thể giải thích, cái khó hiểu
|
|
inexplicablement * phó từ - (một cách) khó hiểu
|
|
inexpliqué * tính từ - chưa được giải thích =Fait inexpliqué+ sự kiện chưa được giải thích
|
|
inexploitable * tính từ - không thể khai thác =Gisement inexploitable+ mỏ không thể khai thác
|
|
inexploité * tính từ - không khai thác =Mine depuis longtemps inexploitée+ mỏ đã từ lâu không khai thác
|
|
inexplorable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể thăm dò, không thể thám hiểm =Régions inexplorables+ những miền không thể thám hiểm
|
|
inexploré * tính từ - chưa thăm dò, chưa thám hiểm =Contrée inexplorée+ vùng chưa thám hiểm
|
|
inexplosible * tính từ - (kỹ thuật) không thể nổ =Chaudière inexplosible+ nồi hơi không thể nổ
|
|
inexpressif * tính từ - không diễn cảm =Style inexpressif+ lời văn không diễn cảm - không ý vị, đờ đẫn =Regard inexpressif+ cái nhìn đờ đẫn # phản nghĩa =Expressif
|
|
inexpressivité * danh từ giống cái - tính không ý vị, tính đờ đẫn
|
|
inexprimable * tính từ - không thể biểu đạt được, không thể diễn tả được =Pensées inexprimables+ tư tưởng không thể biểu đạt được =Joie inexprimable+ niềm vui không tả được * danh từ giống đực - cái không biểu đạt được
|
|
inexprimé * tính từ - không được biểu đạt, không được bày tỏ, không nói ra =Des reproches inexprimés+ những lời trách móc không nói ra
|
|
inexpugnabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được
|
|
inexpugnable * tính từ - không thể chiếm, không thể hạ được =Forteresse inexpugnable+ pháo đài không thể hạ được - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) không thể xâm phạm đến =Vertu inexpugnable+ đức hạnh không thể xâm phạm đến
|
|
inexpérience * danh từ giống cái - sự thiếu kinh nghiệm, sự thiếu từng trải = L'inexpérience de la jeunesse+ sự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ # phản nghĩa =Expérience, habileté
|
|
inexpérimenté * tính từ - thiếu kinh nghiệm, thiếu từng trãi, non nớt =Ouvrier inexpérimenté+ công nhân thiếu kinh nghiệm - chưa thí nghiệm =Arme nouvelle encore inexpérimentée+ vũ khí mới còn chưa thí nghiệm # phản nghĩa =Expérimenté; aguerri, expert, habile
|
|
inextinguible * tính từ (văn học) - không thể dập tắt =Feu inextinguible+ ngọn lửa không thể dập tắt - không thể làm dịu đi, không ngăn được =Rire inextinguible+ cái cười không ngăn được =Soif inextinguible+ cơn khát không thể làm dịu đi được # phản nghĩa =Extinguible
|
|
inextirpable * tính từ - không thể trừ tiệt =Vice inextirpable+ tệ xấu không thể trừ tiệt - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể nhổ rễ (cây), không thể cắt bỏ (khối u...) # phản nghĩa =Extirpable
|
|
inextricabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự khó gỡ, sự rối rắm
|
|
inextricable * tính từ - khó gỡ, rối rắm =Embarras inextricable+ sự lúng túng khó gỡ =Affaire inextricable+ việc rối rắm
|
|
inextricablement * phó từ - khó gỡ, rối rắm
|
|
inexécutable * tính từ - không thể thi hành, không thể thực hiện =Projet inexécutable+ dự định không thể thực hiện
|
|
infaillibilité * danh từ giống cái - tính không thể sai lầm - tính chắc chắn thành công, tính chắc chắn có hiệu nghiệm - (tôn giáo) thế không sai lầm của giáo hoàng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự nhất thiết sẽ xảy ra, sự chắc chăn = L'infaillibilité d'un succès+ sự chắc chắn thành công # phản nghĩa =Faillibilité, fragilité
|
|
infaillible * tính từ - không thể sai lầm - Se croire infaillible + tưởng mình không thể sai lầm - chắc chắn thành công, chắc chắn có hiệu nghiệm =Méthode infaillible+ phương pháp chắc chắn thành công =Remède infaillible+ thuốc chắc chắn có hiệu nghiệm - (từ cũ; nghĩa cũ) nhất thiết sẽ xảy ra, chắc chắn # phản nghĩa =Aléatoire, douteux, fragile. Incertain. Inefficace, mauvais. Faillible
|
|
infailliblement * phó từ - chắc chắn, nhất thiết =Il arrivera infailliblement+ chắc chắn nó sẽ đến - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không sai lầm tí nào =Nul ne peut juger infailliblement+ không người nào có thể phán đoán không sai lầm tí nào
|
|
infaisable * tính từ - không thể làm được =Chose infaisable+ điều không thể làm được # phản nghĩa =Faisable, possible
|
|
infamant * tính từ - bêu riếu, làm nhục =Accusation infamante+ lời buộc tội bêu riếu # phản nghĩa =Glorieux, honorable
|
|
infamie * danh từ giống cái - sự ô nhục, sự bỉ ổi =Vivre dans l'infamie+ sống ô nhục - điều sỉ nhục, điều bỉ ổi, lời bêu xấu =Dire des infamies de quelqu'un+ bêu xấu ai - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lên án, sự bêu riếu =Couvrir quelqu'un d'infamies+ bêu riếu ai # phản nghĩa =Gloire, honneur, noblesse
|
|
infant * danh từ giống đực - (sử học) hoàng tử (con thứ vua Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha)
|
|
infanterie * danh từ giống cái - lục quân, bộ binh
|
|
infanticide * tính từ - giết con mới đẻ =Mère infanticide+ người mẹ giết con mới đẻ * danh từ - người giết con mới đẻ * danh từ giống đực - tội giết con mới đẻ
|
|
infantile * tính từ - (thuộc) trẻ em =Maladie infantile+ bệnh trẻ em - như trẻ con =Un ton infantile+ giọng trẻ con
|
|
infantilisme * danh từ giống đực - (y học, tâm lý học) tính con trẻ, nhi tính - tính nết trẻ con - (chính trị) bệnh ấu trĩ # phản nghĩa =Adultisme
|
|
infarctus * danh từ giống đực - (y học) chứng nhồi máu =Infarctus du myocarde+ nhồi máu cơ tim
|
|
infatigable * tính từ - không mệt mỏi =Travailleur infatigable+ người lao động không mệt mỏi # phản nghĩa =Fatigable
|
|
infatigablement * phó từ - không mệt mỏi, dẻo dai =Lire infatigablement+ đọc sách không mệt mỏi
|
|
infatuation * danh từ giống cái - tính tự phụ, tính tự cao tự đại # phản nghĩa =Modestie - (từ cũ; nghĩa cũ) sự say đắm, sự ham chuộng
|
|
infatuer * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) làm cho tự phụ, làm cho tự cao tự đại =Sa réussite l'infatue+ sự thành công làm cho nó tự cao tự đại - (từ cũ; nghĩa cũ) làm cho say đắm, làm cho ham chuộng =Infatuer quelqu'un d'un objet+ làm cho ai ham chuộng vật gì # phản nghĩa =Dégoûter. Humilier
|
|
infatué * tính từ - tự phụ, tự cao, tự đại # phản nghĩa =Humble, modeste - (từ cũ; nghĩa cũ) say đắm, ham chuộng
|
|
infect * tính từ - hôi thối =Odeur infecte+ mùi hôi thối - (nghĩa bóng) thối tha =Un type infect+ một gã thối tha - (thân mật) tồi tệ =Repas infect+ bữa ăn tồi tệ =Livre infect+ cuốn sách tồi tệ # phản nghĩa =Délicieux. Bon, propre
|
|
infectant * tính từ - (y học) gây nhiễm khuẩn =Virus infectant+ virut gây nhiễm khuẩn
|
|
infecter * ngoại động từ - làm ô nhiễm =Usine qui infecte le voisinage+ nhà máy làm ô nhiễm vùng xung quanh - (y học) làm nhiễm khuẩn =Infecter une plaie+ làm nhiễm khuẩn một vết thương - (văn học) làm cho đồi bại, đầu độc = L'amour du gain qui infecte les esprits+ lòng hám lợi làm đồi bại đầu óc # phản nghĩa =Assainir, désinfecter, purifier
|
|
infectieux * tính từ - (y học) nhiễm khuẩn, nhiễm trùng =Maladie infectieuse+ bệnh nhiễm khuẩn
|
|
infection * danh từ giống cái - sự làm ô nhiễm - (y học) sự nhiễm khuẩn, sự nhiễm trùng =Foyer d'infection+ ổ nhiễm khuẩn - mùi hôi thối - (văn học) sự làm đồi bại - (thân mật) điều tồi tệ, cái tồi tệ
|
|
infermentescible * tính từ - không thể lên men =Substance infermentescible+ chất không thể lên men
|
|
infernal * tính từ - xem enfer =Démons infernaux+ quỷ địa ngục - quỷ quái =Ruse infernale+ mưu mẹo quỷ quái # phản nghĩa =Angélique, céleste, divin - ghê người, dữ dội, hung dữ =Bruit infernal+ tiếng ồn dữ dội =Chaleur infernale+ cái nóng ghê người - (thân mật) không tài nào chịu được =Un enfant infernal+ đứa bé không tài nào chịu được =machine infernale+ khối nổ, bom =pierre infernale+ (dược học, từ cũ; nghĩa cũ) thỏi bạc nitrat
|
|
infertile * tính từ - không màu mỡ, cằn cỗi =Terre infertile+ đất cằn cỗi =Esprit infertile+ (nghĩa bóng) đầu óc cằn cỗi
|
|
infertilité * danh từ giống cái - tính không màu mỡ, tính cằn cỗi
|
|
infestation * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm vật ký sinh
|
|
infester * ngoại động từ - cướp phá =Côte infestée de pirates+ bờ biển bị kẻ cướp cướp phá - (có) đầy dẫy ở (vật có hại) =Les rats infestent ces rues+ chuột đầy dẫy ở các đường phố này - (y học) xâm nhập cơ thể, nhiễm vào * infeutrable * tính từ - không thể nén thành dạ phớt =Laine infeutrable+ len không thể nén thành dạ phớt
|
|
infibulation * danh từ giống cái - (sử học) tục khâu vòng (ngăn ngừa giao cấu)
|
|
infidèle * tính từ - không trung thành =Ami infidèle+ người bạn không trung thành =Epouse infidèle+ người vợ không trung thành, người vợ không chung thủy =Infidèle à ses promesses+ không trung thành với lời hứa, không giữ lời hứa =Traducteur infidèle+ người dịch không trung thành =Récit infidèle+ chuyện kể không trung thành, chuyện kể không đúng # phản nghĩa =Fidèle. Exact - không theo đạo chính thống, dị giáo * danh từ - người không theo đạo chính thống, kẻ dị giáo
|
|
infidèlement * phó từ - không trung thành # phản nghĩa =Fidèlement
|
|
infidélité * danh từ giống cái - sự không trung thành, hành động không trung thành, điểm không đúng sự thực = L'infidélité d'un mari+ sự không trung thành của một người chồng =Des infidélités dans un roman historique+ những điểm không đúng sự thực trong một cuốn tiểu thuyết lịch sử - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự không theo đạo chính thống, sự không tin đạo # phản nghĩa =Fidélité. Constance. Exactitude
|
|
infiltration * danh từ giống cái - sự thấm, sự ngấm - (y học) sự thâm nhiễm, sự ngấm, sự tiêm ngấm =Infiltration anesthésique+ sự tiêm ngấm thuốc tê - sự thâm nhập = L'infiltration des idées modernes+ sự thâm nhập của những tư tưỏng hiện đại
|
|
infime * tính từ - rất nhỏ =Une somme infime+ số tiền rất nhỏ - thấp nhất, thấp kém nhất, quèn =Un infime gratte-papier+ một thầy ký quèn # phản nghĩa =Eminent, suprême. Immense
|
|
infini * tính từ - vô tận, vô hạn, vô cùng = L'espace est infini+ không gian là vô tận =Ensemble infini+ (toán học) tập hợp vô hạn =Patience infinie+ sự nhẫn nại vô cùng # phản nghĩa =Borné, fini, limité * danh từ giống đực - cái vô tận - (toán học) vô tận =à l'infini+ vô tận, vô cùng tận =Discours qui s'étend à l'infini+ bài nói kéo dài vô cùng tận =Droite prolongée à l'infini+ (toán học) đường thẳng kéo dài vô tận
|
|
infiniment * phó từ - vô cùng, hết sức =Infiniment grand+ vô cùng lớn =Je regrette infiniment, mais...+ tôi hết sức tiếc, nhưng...
|
|
infinitif * tính từ - (ngôn ngữ học) vô định =Proposition infinitive+ mệnh đề vô định * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối vô định * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) mệnh đề vô định
|
|
infinitude * danh từ giống cái - (triết học) tính vô tận, tính vô hạn =Infinitude du temps+ tính vô tận của thời gian # phản nghĩa =Finitude
|
|
infinité * danh từ giống cái - tính vô tận, tính vô hạn = L'infinité des temps+ tính vô tận của thời gian - vô số =Une infinité de gens+ vô số người
|
|
infinitésimal * tính từ - cực nhỏ - (toán học) vi phân =Géométrie infinitésimale+ hình học vi phân # phản nghĩa =Grand, infini
|
|
infirmatif * tính từ - (luật học, pháp lý) bác, hủy =Arrêt infirmatif d'une sentence+ quyết định hủy một bản án # phản nghĩa =Confirmatif
|
|
infirmation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự bác, sự hủy =Infirmation d'un jugement+ sự hủy một bản án # phản nghĩa =Attestation, confirmation
|
|
infirme * tính từ - tàn tật - (từ cũ; nghĩa cũ) yếu # phản nghĩa =Ingambe, valide * danh từ - người tàn tật
|
|
infirmer * ngoại động từ - bác, hủy = L'expérience a infirmé cette théorie+ thực nghiệm đã bác lý thuyết đó =Infirmer un jugement+ (luật học, pháp lý) hủy một bản án # phản nghĩa =Attester, avérer, prouver; confirmer
|
|
infirmerie * danh từ giống cái - bệnh xá
|
|
infirmier * danh từ - y tá
|
|
infirmité * danh từ giống cái - tàn tật - (nghĩa bóng) nhược điểm, khuyết tật =Les infirmités de l'esprit+ những nhược điểm của trí óc - (từ cũ; nghĩa cũ) sự yếu sức
|
|
infixe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) trung tố
|
|
inflammabilité * danh từ giống cái - tính dễ bắt lửa, tính dễ cháy = L'inflammabilité de l'essence+ tính dễ bắt lửa của dầu xăng # phản nghĩa =Ininflammabilité - (nghĩa bóng) tính dễ phải lòng
|
|
inflammable * tính từ - dễ bắt lửa, dễ cháy - (nghĩa bóng) dễ phải lòng =Coeur inflammable+ trái tim dễ phải lòng # phản nghĩa =Apyre, ignifugé, ininflammable
|
|
inflammation * danh từ giống cái - sự bắt lửa, sự bốc cháy - (y học) viêm
|
|
inflammatoire * tính từ - (y học) xem inflammation =Tumeur inflammatoire+ u viêm
|
|
inflation * danh từ giống cái - sự lạm phát =Inflation fiduciaire+ sự lạm phát bạc giấy - sự tăng quá nhiều =Inflation de fonctionnaires+ sự tăng quá nhiều công chức # phản nghĩa =Déflation
|
|
inflationniste * tính từ - lạm phát =Le danger inflationniste+ nguy cơ lạm phát # phản nghĩa =Anti-inflationniste, déflationniste * danh từ - kẻ chủ trương lạm phát
|
|
inflexibilité * danh từ giống cái - tính không thể lay chuyển được, sự khó làm xiêu lòng - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính không uốn được # phản nghĩa =Flexibilité, souplesse
|
|
inflexible * tính từ - không gì lay chuyển được, không thể làm xiêu lòng được =Un coeur inflexible+ một trái tim không gì lay chuyển được - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không uốn được # phản nghĩa =Flexible, influençable, souple; doux, traitable
|
|
inflexiblement * phó từ - cương quyết, không nao núng
|
|
inflexion * danh từ giống cái - sự uốn, sự gập, chỗ uốn =Saluer quelqu'un d'une inflexion du corps+ gập mình chào ai =Les inflexions d'un fleuve+ những chỗ uốn cong của con sông =Point d'inflexion+ (toán học) điểm uốn - (nghĩa bóng) sự đổi hướng, sự chuyển hướng = L'inflexion d'une attitude politique+ sự đổi hướng của một thái độ chính trị - sự chuyển điệu, sự chuyển giọng =Inflexion de voix+ sự chuyển giọng nói - (ngôn ngữ học) sự biến tố
|
|
inflexionnel * tính từ - xem inflexion =Tangente inflexionnelle+ (toán học) tiếp tuyến uốn
|
|
infliger * ngoại động từ - bắt chịu =Infliger un châtiment+ bắt chịu một hình phạt =Infliger un blâme+ (bắt chịu) khiển trách # phản nghĩa =Epargner, subir
|
|
inflorescence * danh từ giống cái - (thực vật học) kiểu phát hoa - cụm hoa
|
|
influence * danh từ giống cái - ảnh hưởng = L'influence du climat sur les végétaux+ ảnh hưởng của khí hậu lên thực vật =Sous l'influence de+ do ảnh hưởng của - thế lực, uy thế =Avoir une grande influence dans le monde des affaires+ có thế lực lớn trong giới kinh doanh =à l'influence+ (thân mật) dùng thế lực, dùng uy thế =Se faire élire à l'influence+ dùng uy thế buộc người ta bầu cho mình
|
|
influencer * ngoại động từ - ảnh hưởng đến =Influencer les opinions de quelqu'un+ ảnh hưởng đến ý kiến của ai
|
|
influent * tính từ - có thế lực, có uy thế =Un personnage influent+ một nhân vật có thế lực
|
|
influenza * danh từ giống cái - (y học) bệnh cúm
|
|
influer * nội động từ - ảnh hưởng đến, tác động đến - Le climat influe sur la santé + khí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) cho chảy vào, cho nhập vào
|
|
influx * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) luồng =Influx nerveux+ luồng thần kinh
|
|
infléchi * tính từ - (thực vật học) cong vào # phản nghĩa =Droit - (ngôn ngữ học) biến tố
|
|
infléchir * ngoại động từ - uốn cong # phản nghĩa =Redresser - (nghĩa bóng) đổi (phương) hướng =Essayer d'infléchir la politique du gouvernement+ tìm cách đổi hướng chính sách của chính phủ
|
|
infléchissable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - không thể gấp lại, không thể bẻ cong - không nao núng, không thể khuất phục
|
|
infographie * danh từ giống cái - tin học đồ hoạ, tin học biểu đồ =infographie interactive+ tin học đồ hoạ tương tác
|
|
informateur * danh từ - người đưa tin, người cung cấp tin tức - (luật học, pháp lý) tên chỉ điểm
|
|
informaticien * danh từ - nhà thông tin học
|
|
information * danh từ giống cái - sự thông tin, thông tin =Agence d'information+ hãng thông tin =Quantité d'information+ lượng thông tin =Information génétique+ (sinh vật học; sinh lý học) thông tin di truyền - tin tức, tin, thông báo =Informations sportives+ tin thể thao - sự lấy tin, sự thẩm tra =Homme politique en voyage d'information+ nhà chính trị đi thẩm tra - (luật học, pháp lý) sự điều tra
|
|
informationnel * tính từ - thông tin
|
|
informatique * danh từ giống cái - khoa học về thông tin, tin học
|
|
informatisation * danh từ giống cái - sự áp dụng tin học, sự tin học hoá
|
|
informe * tính từ - không có hình dạng nhất định =Masse informe+ khối không có hình dạng nhất định - không ra hình thù gì, dị hình =Animal informe+ con vật dị hình - mới phác qua, chưa hoàn bị =Ouvrage informe+ tác phẩm chưa hoàn bị # phản nghĩa =Formé, structuré
|
|
informel * tính từ - (nghệ thuật) phi hình # phản nghĩa =Officiel, protocolaire
|
|
informer * ngoại động từ - báo cho biết, cho biết, thông báo =Je vous informe que votre demande a été transmise+ tôi báo cho ông biết là đơn của ông đã được chuyển đi - (triết học) tạo hình - (luật học, pháp lý) điều tra
|
|
informulé * tính từ - không được trình bày ra # phản nghĩa =Formulé
|
|
informé * tính từ - nắm được tin tức, biết tình hình =Milieux bien informés+ giới thạo tin * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) Jusqu'à plus ample informé + đợi điều tra đầy đủ hơn
|
|
infortune * danh từ giống cái (văn học) - sự bất hạnh - nỗi bất hạnh =compagnon d'infortune+ người cùng hội cùng thuyền # phản nghĩa =Bonheur, félicité, fortune
|
|
infortuné * tính từ - bất hạnh # phản nghĩa =Fortuné, heureux * danh từ - người bất hạnh
|
|
infra * phó từ - ở phần sau, ở dưới
|
|
infraction * danh từ giống cái - sự vi phạm =Infraction à la discipline+ sự vi phạm kỷ luật # phản nghĩa =Observation, respect
|
|
infranchissable * tính từ - không thể nhảy qua =Barrière infranchissable+ rào không thể nhảy qua - (nghĩa bóng) không thể vượt qua =Difficulté infranchissable+ khó khăn không thể vượt qua
|
|
infrarouge * tính từ - (vật lý học) ngoài đỏ, hồng ngoại =Rayons infrarouges+ tia ngoài đỏ * danh từ giống đực - (vật lý học) tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại
|
|
infrastructure * danh từ giống cái - (xây dựng) nền - (triết học) cơ sở hạ tầng - (hàng không) thiết bị mặt đất
|
|
infroissable * tính từ - không nhàu =Tissu infroissable+ vải không nhàu
|
|
infructueusement * phó từ - không kết quả, uổng công
|
|
infructueux * tính từ - không (có) kết quả, uổng công =Efforts infructueux+ cố gắng uổng công - (từ cũ; nghĩa cũ) không ra quả =Arbre infructueux+ cây không ra quả
|
|
infule * danh từ giống cái - (sử học) khăn chít (của thầy lễ...)
|
|
infumable * tính từ - không hút được
|
|
infundibuliforme * tính từ - (thực vật học) (có) hình phễu =Corolle infundibuliforme+ tràng hình phễu
|
|
infundibulum * danh từ giống đực - (giải phẫu) học phễu
|
|
infus * tính từ -science infuse+ tri thức tiên thiên
|
|
infuse - xem infus
|
|
infuser * ngoại động từ - hãm =Infuser du thé+ hãm trà - (từ cũ; nghĩa cũ) rót, truyền =Infuser du sang à quelqu'un+ truyền máu cho ai * nội động từ - hãm =Laisser infuser quelques minutes+ để hãm vài phút
|
|
infusible * tính từ - không nóng chảy =Substance infusible+ chất không nóng chảy
|
|
infusion * danh từ giống cái - sự hãm, nước hãm - (tôn giáo) sự thiên phú
|
|
infusoire * danh từ giống đực - (động vật học) trùng cỏ
|
|
infâme * tính từ - ô nhục, bỉ ổi =Métier infâme+ nghề ô nhục =Flatterie infâme+ sự nịnh hót bỉ ổi - ghê người =Un taudis infâme+ nhà ổ chuột ghê người =Une odeur infâme de graillon+ mùi khét ghê người - (từ cũ; nghĩa cũ) bị lên án, bị bêu riếu =La condition des comédiens était infâme chez les Romains+ thân thế các diễn viên hài kịch bị lên án dưới thời La Mã # phản nghĩa =Glorieux, honorable, noble * danh từ giống đực - (Ecrasez l'infâme) hãy đập nát điều dị đoan (lời Vôn-te)
|
|
infère * tính từ - (thực vật học) dưới, hạ =Ovaire infère+ bầu dưới # phản nghĩa =Supère
|
|
infécond * tính từ - không (có khả năng) sinh sản =Femelle inféconde+ con cái không (có khả năng) sinh sản - không màu mở, cằn cỗi =Terre inféconde+ đất cằn cỗi - (nghĩa bóng) khô cằn, nghèo nàn =Esprit infécond+ trí óc khô cằn # phản nghĩa =Fécond, fertile
|
|
infécondité * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự không có khả năng sinh sản - (nghĩa bóng) sự khô cằn, sự nghèo nàn = L'infécondité d'une théorie+ sự khô cằn của một lý thuyết # phản nghĩa =Fécondité, fertilité
|
|
inféoder * ngoại động từ - bắt thần phục, bắt phục tùng - (sử học) phong đất cho, cấp thái ấp cho (ai); phong (đất cho ai), cấp (thái ấp cho ai)
|
|
inféodé * tính từ - thần phục, phục tùng
|
|
inférence * danh từ giống cái - sự suy diễn
|
|
inférer * ngoại động từ - suy diễn, suy ra = J'en infère que nous pouvons réussir+ từ đó tôi suy ra là chúng ta có thể thành công
|
|
inférieur * tính từ - dưới =Etages inférieurs+ tầng dưới =Mâchoire inférieure+ hàm dưới - thấp, kém, thấp kém, bậc thấp =Rang inférieur+ cấp thấp =Il ne lui est inférieur en rien+ nó không kém anh ta chút nào cả =Végétaux inférieurs+ thực vật bậc thấp - nhỏ hơn =Nombre inférieur à 10+ số nhỏ hơn 10 # phản nghĩa =Supérieur * danh từ - kẻ dưới, người cấp dưới
|
|
inférieurement * phó từ - ở dưới =Placé inférieurement+ đặt ở dưới - kém =Ils ont traité le sujet, mais l'un bien inférieurement à l'autre+ họ bàn cùng một đề tài, nhưng người này kém người kia xa
|
|
inférioriser * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) làm cho thấp kém, làm cho có cảm tưởng thua kém, làm cho tự ty
|
|
infériorité * danh từ giống cái - sự thấp kém, sự thua kém =Se trouver en état d'infériorité par rapport à d'autres personnes+ thua kém người khác - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự thấp hơn =Infériorité de niveau+ mực thấp hơn =complexe d'infériorité+ phức cảm tự ty # phản nghĩa =Supériorité
|
|
inférovarié * tính từ - (thực vật học) (có) bầu dưới
|
|
ingambe * tính từ - đi đứng nhanh nhẹn # phản nghĩa =Impotent, infirme * danh từ - người đi đứng nhanh nhẹn
|
|
ingestion * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự ăn, sự uống
|
|
ingouvernable * tính từ - không cai trị được =Peuple ingouvernable+ dân tộc không cai trị được # phản nghĩa =Docile, maîtrisable
|
|
ingrat * tính từ - bội bạc, phụ bạc =Ingrat envers un bienfaiteur+ bội bạc với ân nhân =Amante ingrate+ (từ cũ; nghĩa cũ) tình nhân phụ bạc - (nghĩa bóng) bạc bẽo =Nature ingrate+ thiên nhiên bạc bẽo =Travail ingrat+ công việc bạc bẽo - xấu xí, khó coi =Figure ingrate+ bộ mặt khó coi # phản nghĩa =Reconnaissant; fécond, fertile. Avenant, plaisant -âge ingrat+ tuổi dậy thì * danh từ - kẻ bội bạc, kẻ phụ bạc
|
|
ingratement * phó từ - (văn học) bội bạc, phụ bạc
|
|
ingratitude * danh từ giống cái - sự bội bạc, sự phụ bạc # phản nghĩa =Gratitude, reconnaissance - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bạc bẽo = L'ingratitude d'une tâche+ sự bạc bẽo của một công việc
|
|
ingression * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) hiện tượng biển lấn - (y học) sự lún vào (của răng)
|
|
ingriste * danh từ - (hội họa) người theo phong cách Anh-grơ (họa sĩ Pháp)
|
|
ingrédient * danh từ giống đực - thành phần =Ingrédients d'une sauce+ thành phần của nước xốt
|
|
inguinal * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) bẹn =Ganglions inguinaux+ hạch bẹn
|
|
ingurgitation * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự ngốn, sự nốc # phản nghĩa =Régurgitation
|
|
ingurgiter * ngoại động từ - (thân mật) ngốn, nốc =Ingurgiter un litre de vin+ nốc một lít rượu nho - (nghĩa bóng) học ngốn =Ingurgiter de l'algèbre+ học ngốn đại số - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cho nuốt, cho uống # phản nghĩa =Dégurgiter, régurgiter
|
|
inguérissable * tính từ - không chữa khỏi được, không khỏi được =Maladie inguérissable+ bệnh không chữa khỏi được - (nghĩa bóng) khó nguôi, khó hàn gắn =Chagrin inguérissable+ nỗi buồn rầu khó nguôi # phản nghĩa =Curable, guérissable
|
|
ingélif * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không bị nứt nẻ vì giá lạnh =Pierres ingélives+ đá không bị nứt nẻ vì giá lạnh
|
|
ingénierie * danh từ giống cái - như engineering
|
|
ingénieur * danh từ giống đực - kỹ sư
|
|
ingénieur-conseil * danh từ giống đực - kỹ sư cố vấn
|
|
ingénieusement * phó từ - khéo léo, tài tình
|
|
ingénieux * tính từ - khéo léo, tài tình =Un homme ingénieux+ một người khéo léo =Une invention ingénieuse+ một phát minh tài tình # phản nghĩa =Incapable, maladroit
|
|
ingéniosité * danh từ giống cái - sự khéo léo, sự tài tình = L'ingéniosité d'un mécanicien+ sự khéo léo của một người thợ máy
|
|
ingénu * tính từ - (văn học) ngây thơ, chất phác =Air ingénu+ vẻ ngây thơ =Jeune fille ingénue+ cô gái ngây thơ # phản nghĩa =Averti, hypocrite - (sử học) tự do * danh từ giống cái - (sân khấu) vai nữ ngây thơ
|
|
ingénue - xem ingénu
|
|
ingénuité * danh từ giống cái - sự ngây thơ, sự chất phác - (sử học) thân thế tự do # phản nghĩa =Fausseté, rouerie
|
|
ingénument * phó từ - ngây thơ, chất phác =Répondre ingénument à une question+ ngây thơ trả lời một câu hỏi
|
|
ingérence * danh từ giống cái - sự can dự vào, sự xen vào = L'ingérence d'autrui dans nos affaires+ sự can dự của người khác vào công việc của chúng ta # phản nghĩa =Non-ingérence, non-intervention
|
|
ingérer * ngoại động từ - (sinh vật học; sinh lý học) ăn uống
|
|
inhabile * tính từ - (văn học) không khéo, vụng - (luật học, pháp lý) không đủ tư cách =Inhabile à tester+ không đủ tư cách lập chúc thư # phản nghĩa =Adroit, habile, expert
|
|
inhabileté * danh từ giống cái - (văn học) sự không khéo, sự vụng về # phản nghĩa =Habileté
|
|
inhabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự không đủ tư cách # phản nghĩa =Capacité, habilité
|
|
inhabitable * tính từ - không ở được =Maison inhabitable+ nhà không ở được (thiếu tiện nghi)
|
|
inhabituel * tính từ - bất thường =Occupation inhabituelle+ công việc bất thường # phản nghĩa =Habituel
|
|
inhabité * tính từ - không có người ở =Chambre inhabitée+ phòng không có người ở
|
|
inhalateur * tính từ - (để) xông, (để) hít =Tube inhalateur+ ống xông * danh từ giống đực - (y học) bình xông =inhalateur d'oxygène+ bình thở
|
|
inhalation * danh từ giống cái - sự xông, sự hít # phản nghĩa =Exhalation
|
|
inhaler * ngoại động từ - (y học) hít =Inhaler de l'éther+ hít ête # phản nghĩa =Exhaler
|
|
inhiber * ngoại động từ - ức chế
|
|
inhibiteur * tính từ - ức chế =Nerf inhibiteur+ (giải phẫu) học dây thần kinh ức chế =Gène inhibiteur+ (sinh vật học; sinh lý học) gien ức chế =Influence inhibitrice+ (tâm lý học) ảnh hưởng ức chế * danh từ giống đực - chất ức chế
|
|
inhibitif * tính từ - như inhibiteur
|
|
inhibition * danh từ giống cái - sự ức chế =Inhibition conditionnelle+ sự ức chế có điều kiện # phản nghĩa =Excitation, impulsion
|
|
inhibé * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (bị) ức chế - (tâm lý học) (bị) ức chế, rụt rè đờ đẫn
|
|
inhospitalier * tính từ - không mến khách, không hiếu khách =Peuple inhospitalier+ dân tộc không mến khách - không niềm nở, không ân cần =Accueil inhospitalier+ sự đón tiếp không ân cần # phản nghĩa =Accueillant, hospitalier
|
|
inhumain * tính từ - (văn học) vô nhân đạo =Un coeur inhumain+ một trái tim vô nhân đạo =Action inhumaine+ hành động vô nhân đạo - thiếu tính người # phản nghĩa =Humain, généreux - (thân mật) khó ve vãn, vô tình =Une femme inhumaine+ một người phụ nữ khó ve vãn * danh từ giống cái - người phụ nữ khó ve vãn, người phụ nữ vô tình
|
|
inhumainement * phó từ - (văn học) vô nhân đạo =Traiter inhumainement+ đối xử vô nhân đạo # phản nghĩa =Humainement
|
|
inhumanité * danh từ giống cái - (văn học) tính vô nhân đạo # phản nghĩa =Humanité
|
|
inhumation * danh từ giống cái - sự mai táng, sự chôn cất # phản nghĩa =Exhumation
|
|
inhumer * ngoại động từ - mai táng, chôn cất # phản nghĩa =Déterrer, exhumer
|
|
inhérence * danh từ giống cái - tính vốn có, tính cố hữu
|
|
inhérent * tính từ - vốn có, gắn liền với, cố hữu =Responsabilité inhérente à une fonction+ trách nhiệm gắn liền với một chức vụ
|
|
inimaginable * tính từ - không thể tưởng được = D'inimaginables épreuves+ những thử thách không thể tưởng được
|
|
inimitable * tính từ - không thể bắt chước, không thể mô phỏng =Style inimitable+ văn phong không thể bắt chước
|
|
inimitié * danh từ giống cái - mối thù ghét # phản nghĩa =Amitié
|
|
ininflammable * tính từ - không cháy, không bắt lửa =Matières ininflammables+ những chất không cháy # phản nghĩa =Inflammable
|
|
inintelligemment * phó từ - không thông minh =Travail fait inintelligemment+ công việc làm không thông minh
|
|
inintelligence * danh từ giống cái - sự thiếu thông minh, sự tối dạ - sự không hiểu, sự không am hiểu
|
|
inintelligent * tính từ - không thông minh, tối dạ =Elève inintelligent+ học trò tối dạ # phản nghĩa =Intelligent
|
|
inintelligibilité * danh từ giống cái - tính khó hiểu, sự tối nghĩa =Inintelligibilité d'un texte+ sự tối nghĩa của một văn bản # phản nghĩa =Intelligibilité
|
|
inintelligible * tính từ - khó hiểu, tối nghĩa =Parole inintelligible+ lời nói khó hiểu # phản nghĩa =Intelligible
|
|
inintelligiblement * phó từ - khó hiểu = S'exprimer inintelligiblement+ nói khó hiểu
|
|
ininterrompu * tính từ - không gián đoạn, liên tục =Une suite ininterrompue+ một dãy liên tục # phản nghĩa =Discontinu, interrompu
|
|
inintéressant * tính từ - không lý thú, không hấp dẫn =Livre inintéressant+ quyển sách không lý thú # phản nghĩa =Intéressant
|
|
inique * tính từ - bất công =Juge inique+ viên thẩm phán bất công =Action inique+ hành động bất công # phản nghĩa =Equitable, juste
|
|
iniquement * phó từ - (văn học) bất công =Juger iniquement+ xử bất công
|
|
iniquité * danh từ giống cái - sự đồi phong bại tục, sự đồi bại, điều bất chính =Commettre des iniquités+ làm những điều bất chính - sự bất công, điều bất công = L'iniquité d'un jugement+ sự bất công của một bản án =Une iniquité flagrante+ điều bất công hiển nhiên # phản nghĩa =Equité, justice
|
|
initial * tính từ - đầu, ban đầu, khởi đầu =Lettre initiale+ (ngôn ngữ học) chữ cái đầu =Etat initial+ trạng thái ban đầu =Vitesse initiale+ (cơ khí, cơ học) vận tốc ban đầu =Cellules initiales+ (thực vật học) tế bào khởi đầu # phản nghĩa =Dernier, final * danh từ giống cái - chữ cái đầu (của một từ)
|
|
initiale - xem initial @initiale - xem initial
|
|
initialement * phó từ - lúc đầu, ban đầu
|
|
initiateur * danh từ - người khai tâm - người khởi xướng
|
|
initiation * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ thụ pháp - lễ kết nạp, sự kết nạp (vào hội kín) - sự khai tâm, sự nhập môn = L'initiation à la philosophie+ sự nhập môn triết học
|
|
initiatique * tính từ - xem initiation =rites initiatiques+ lễ kết nạp (vào hội kín)
|
|
initiative * danh từ giống cái - sự khởi xướng =Prendre l'initiative de faire quelque chose+ khởi xướng làm việc gì - sáng kiến; óc sáng kiến =Une initiative louable+ một sáng kiến đáng khen # phản nghĩa =Passivité, routine
|
|
initier * ngoại động từ - (tôn giáo) thụ pháp cho - cho gia nhập, kết nạp (văn hội kín) - khai tâm cho, hướng dẫn bước đầu cho =Initier quelqu'un aux sciences+ hướng dẫn bước đầu cho ai về khoa học
|
|
initié * danh từ - nguời am hiểu, người nắm được =Les initiés aux secrets de l'art+ những người nắm được bí quyết của nghệ thuật
|
|
injectable * tính từ - để tiêm =Solution injectable+ dung dịch để tiêm
|
|
injecter * ngoại động từ - tiêm, thụt, phụt =Injecter du sérum dans les veines+ tiêm huyết thanh vào tĩnh mạch =Injecter de l'eau dans l'oreille+ thụt nước vào tai =Injecter du ciment dans un ouvrage+ phụt xi măng vào một công trình # phản nghĩa =Ponctionner, prélever
|
|
injecteur * tính từ - (để) tiêm, (để) thụt =Seringue injectrice+ ống tiêm * danh từ giống đực - (y học) ống tiêm, bốc thụt - (kỹ thuật) bơm phụt, vòi phun
|
|
injection * danh từ giống cái - sự tiêm, sự thụt, sự phụt, nước tiêm, nước thụt =Injection de novocaïne+ sự tiêm novocain =Injection de ciment dans un ouvrage+ sự phụt xi măng vào một công trình - (địa lý; địa chất) sự tiêm nhập
|
|
injecté * tính từ - đỏ bừng, đỏ ngầu =Face injectée+ mặt đỏ bừng =Yeux injectés+ mắt đỏ ngầu - đã tiêm =Organe injecté+ (y học) cơ quan đã tiêm, cơ quan đã thụt =Bois injecté+ (kỹ thuật) gỗ đã tiêm (chất sát trùng)
|
|
injonctif * tính từ - xem injonction =Forme injonctive du verbe+ dạng mệnh lệnh của động từ
|
|
injonction * danh từ giống cái - sự ra lệnh, sự truyền lệnh - lệnh, mệnh lệnh =Des injonctions pressantes+ những lệnh cấp bách
|
|
injouable * tính từ - không diễn xuất được =Pièce injouable+ vở kịch không diễn xuất được # phản nghĩa =Jouable
|
|
injure * danh từ giống cái - lời chửi rủa, lời lăng nhục =Accabler quelqu'un d'injures+ chửi rủa ai =Injure grave+ (luật học, pháp lý) lời lăng nhục nặng - (văn học) thiệt hại, điều thiệt thòi =Les injures de la vieillesse+ những điều thiệt thòi của tuổi già - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bất công, sự đối xử bất công =Faire injure à quelqu'un+ đối xử bất công với ai # phản nghĩa =Compliment, louange, éloge
|
|
injurier * ngoại động từ - chửi rủa, lăng nhục # phản nghĩa =Complimenter, flatter
|
|
injurieusement * phó từ - lăng nhục, thóa mạ # phản nghĩa =Elogieusement
|
|
injurieux * tính từ - lăng nhục, thóa mạ =Paroles injurieuses+ những lời thóa mạ - (từ cũ; nghĩa cũ) bất công =Le sort injurieux me ravit un époux+ cái số mệnh bất công đã cướp mất chồng tôi # phản nghĩa =Elogieux, flatteur, respectueux
|
|
injuste * tính từ - bất công =Un maître injuste+ người thầy bất công =Une sentence injuste+ bản án bất công - (từ cũ; nghĩa cũ) vô căn cứ, không có cơ sở = Soupçon injuste+ điều nghi kỵ vô căn cứ # phản nghĩa =Juste * danh từ giống đực - bất công =Notion du juste et de l'injuste+ khái niệm về cái công bằng và cái bất công
|
|
injustement * phó từ - bất công =Être injustement puni+ bị phạt bất công - (từ cũ; nghĩa cũ) vô căn cứ, vô cớ =Se plaindre injustement+ kêu ca vô cớ # phản nghĩa =Justement
|
|
injustice * danh từ giống cái - sự bất công - điều bất công =Il faut réparer cette injustice+ phải sửa điều bất công đó # phản nghĩa =Justice
|
|
injustifiable * tính từ - không thể bào chữa, không thể biện bạch, vô lý =Conduite injustifiable+ cách ăn ở không thể bào chữa
|
|
injustifié * tính từ - vô căn cứ, vô cớ =Une mesure injustifiée+ một biện pháp vô căn cứ # phản nghĩa =Fondé, justifié
|
|
inlandsis * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) sông băng lục địa
|
|
inlassable * tính từ - không mệt mỏi, dẻo dai =Dévouement inlassable+ sự tận tâm không mệt mỏi
|
|
inlassablement * phó từ - không mệt mỏi, dẻo dai =Travailler inlassablement+ lao động không mệt mỏi
|
|
innavigable * tính từ - tàu bè không qua lại được =Rivière innavigable+ sông tàu bè không qua lại được
|
|
innervation * danh từ giống cái - (giải phẫu) học sự phân bố thần kinh
|
|
innerver * ngoại động từ - (giải phẫu) học phân bố thần kinh tới =Le nerf facial et le nerf trijumeau innervent la face+ dây thần kinh mặt và dây thần kinh sinh ba phân bố thần kinh tới mặt
|
|
innocemment * phó từ - không ác ý, ngây thơ =Dire innocemment une énormité+ ngây thơ nói ra một điều kỳ quặc
|
|
innocence * danh từ giống cái - sự trong trắng =Vivre dans l'innocence+ sống trong trắng - sự vô tội =Reconnaître l'innocence de quelqu'un+ thừa nhận sự vô tội của ai - (văn học) những kẻ vô tội =Protéger l'innocence+ che chở những kẻ vô tội - (văn học) sự vô hại - (nghĩa xấu) sự ngây thơ, sự khờ dại =Abuser de l'innocence de quelqu'un+ lợi dụng sự ngây thơ của ai # phản nghĩa =Impureté; expérience, nocivité. Culpabilité
|
|
innocent * tính từ - trong trắng =Âme innocente+ tâm hồn trong trắng - ngây thơ =Vous êtes bien innocent de le croire+ anh thật ngây thơ mà tin nó - vô tội =Accusé innocent+ kẻ bị cáo vô tội - vô hại =Plaisirs innocents+ thú vui vô hại =Remède innocent+ (từ cũ; nghĩa cũ) phương thuốc vô hại # phản nghĩa =Impur; averti, rusé; dangereux, malfaisant, nuisible. Coupable, responsable * danh từ - người trong trắng - người ngây thơ - người vô tội
|
|
innocenter * ngoại động từ - tuyên bố vô tội =Innocenter un inculpé faute de preuves+ tuyên bố một bị cáo vô tội vì không đủ chứng cớ - biện bạch, bào chữa =Chercher à innocenter sa conduite+ tìm cách biện bạch cho cách cư xử của mình # phản nghĩa =Accuser, condamner
|
|
innocuité * danh từ giống cái - tính không hại, tính không độc = L'innocuité d'un aliment+ tính không độc của một thức ăn # phản nghĩa =Nocivité
|
|
innombrable * tính từ - không đếm xuể, vô số =Foule innombrable+ đám đông không đếm xuể = D'innombrables épreuves+ vô số thử thách # phản nghĩa =Dénombrable, nombrable
|
|
innominé * tính từ - (giải phẫu) học không tên =Artère innominée+ động mạch không tên
|
|
innommable * tính từ - không thể gọi tên - (nghĩa bóng) xấu xa, gớm ghiếc =Une conduite innommable+ cách cư xử xấu xa
|
|
innommé * tính từ - như innomé
|
|
innomé * tính từ - chưa có tên, chưa đặt tên
|
|
innovateur * tính từ - đổi mới, canh tân =Esprit innovateur+ óc đổi mới # phản nghĩa =Routinier * danh từ - người đổi mới, người canh tân
|
|
innovation * danh từ giống cái - sự đổi mới, sự canh tân - (điều) đổi mới, (điều) canh tân =Innovations techniques+ những đổi mới về kỹ thuật # phản nghĩa =Archaïsme, routine, tradition
|
|
innover * động từ - đổi mới, canh tân =Innover une mode+ đổi mới một mốt =Innover en art+ đổi mới trong nghệ thuật # phản nghĩa =Conserver, copier, imiter
|
|
inné * tính từ - bẩm sinh =Don inné khiếu bẩm =','french','on')"sinh = Idées innées+ (triết học) ý niệm bẩm sinh # phản nghĩa =Acquis
|
|
innéisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết bẩm sinh
|
|
innéiste * tính từ - xem innéisme * danh từ - người theo thuyết bẩm sinh
|
|
innéité * danh từ giống cái - (triết học) tính bẩm sinh
|
|
inobservation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự không chấp hành, sự không tuân theo
|
|
inoccupation * danh từ giống cái (văn học) - sự rảnh rổi - tình trạng không người ở, tình trạng trống
|
|
inoccupé * tính từ - không có người ở, trống =Maison inoccupée+ nhà không có người ở =Terrain inculte et inoccupé+ đám đất hoang trống - rảnh rỗi =Personne inoccupée+ người rảnh rỗi
|
|
inoculabilité * danh từ giống cái - tính nhiễm truyền được
|
|
inoculable * tính từ - nhiễm truyền được =Virus inoculable+ virut nhiễm truyền được
|
|
inoculation * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm truyền, sự chủng = L'inoculation d'un virus+ sự nhiễm truyền một virut
|
|
inoculer * ngoại động từ - nhiễm truyền, chủng =Inoculer la rage à un chien+ nhiễm truyền bệnh dại cho con chó - (nghĩa bóng) làm cho tiêm nhiễm =Inoculer une idée fixe+ làm cho tiêm nhiễm một định kiến
|
|
inodore * tính từ - không mùi =Fleur inodore+ hoa không mùi # phản nghĩa =Odorant, odoriférant
|
|
inoffensif * tính từ - vô hại, lành = N'ayez pas peur, ce chien est absolument inoffensif+ chớ sợ, con chó này rất lành =Remède inoffensif+ phương thuốc vô hại # phản nghĩa =Dangereux, nuisible. Nocif, toxique
|
|
inondable * tính từ - dễ ngập, dễ lụt
|
|
inondation * danh từ giống cái - lụt, nước lụt = L'inondation causée par les pluies+ lụt do mưa = L'inondation couvrait les terres basses+ nước nước lụt tràn khắp vùng nước thấp - sự làm ngập, sự ngập = L'inondation volontaire d'un territoire+ sự cố ý làm ngập một vùng =Inondation ventriculaire+ (y học) sự ngập não thất - (nghĩa bóng) sự tràn ngập =Inondation d'un marché par des produits étrangers+ việc hàng nước ngoài tràn ngập thị trường # phản nghĩa =Assèchement, dessèchement, drainage
|
|
inonder * ngoại động từ - làm ngập, gây lụt =Inonder une région+ làm ngập một vùng - làm ướt đẫm =Quelle averse! Nous avons été inondés+ mưa rào ghê quá, chúng tôi ướt đẫm =Visage inondé de larmes+ mặt đẫm lệ - (nghĩa bóng) tràn ngập =Les articles en matière plastique inondent le marché+ hàng chất dẻo tràn ngập thị trường =Joie qui inonde l'âme+ niềm vui tràn ngập tâm hồn # phản nghĩa =Assécher, sécher
|
|
inondé * tính từ - bị lụt =Région inondée+ miền bị lụt * danh từ - người bị nạn lụt =Secourir les inondés+ cứu giúp những người bị nạn lụt
|
|
inopiné * tính từ - bất ngờ =Retour inopiné+ sự trở về bất ngờ # phản nghĩa =Attendu, prévu
|
|
inopinément * phó từ - bất ngờ =Se rencontrer inopinément+ gặp nhau bất ngờ
|
|
inopportun * tính từ - không hợp thời, không đúng lúc =Proposition inopportune+ lời đề nghị không hợp thời # phản nghĩa =Opportun, convenable
|
|
inopportunité * danh từ giống cái - (văn học) tính không hợp thời, tính không đúng lúc = L'inopportunité d'une décision+ tính không hợp thời của một quyết định
|
|
inopportunément * phó từ - (văn học) không hợp thời, không đúng lúc =Partir inopportunément+ ra đi không đúng lúc # phản nghĩa =Opportunément
|
|
inopposabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể chống lại
|
|
inopposable * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể chống lại # phản nghĩa =Opposable
|
|
inopérable * tính từ - không mổ được =Maladie inopérable+ người bệnh không mổ được
|
|
inopérant * tính từ - không có hiệu lực =Remède inopérant+ vị thuốc không có hiệu lực
|
|
inorganique * tính từ - vô cơ =Substance inorganique+ chất vô cơ # phản nghĩa =Organique
|
|
inorganisable * tính từ - không thể tổ chức # phản nghĩa =Organisable
|
|
inorganisé * tính từ - không có tổ chức - ngoài tổ chức công đoàn # phản nghĩa =Organisé. Syndiqué
|
|
inoubliable * tính từ - không thể quên được =Un accueil inoubliable+ một sự tiếp đãi không thể quên được
|
|
inouï * tính từ - lạ lùng, phi thường =Une cruauté inouïe+ một sự tàn ác phi thường - (từ cũ; nghĩa cũ) chưa từng nghe # phản nghĩa =Commun, ordinaire
|
|
inox * danh từ giống đực - như inoxydable
|
|
inoxydable * tính từ - không gỉ =Alliage inoxydable+ hợp kim không gỉ * danh từ giống đực - (thương nghiệp) thép không gỉ, hợp kim không gỉ
|
|
inqualifiable * tính từ - không biết gọi là gì, quá đáng =Une conduite inqualifiable+ cách cư xử quá đáng
|
|
inquart * danh từ giống đực (danh từ giống cái quartation) - (kỹ thuật) phép trộn ba phần bạc (vào vàng)
|
|
inquiet * tính từ - lo lắng, không yên =Être inquiet sur la santé de quelqu'un+ lo lắng cho sức khỏe của ai =Air inquiet+ vẻ lo lắng =Sommeil inquiet+ giấc ngủ không yên - (văn học) không bao giờ thỏa lòng - (từ cũ; nghĩa cũ) động đậy, không đứng yên # phản nghĩa =Quiet. Calme, tranquille; heureux, insouciant. Serein
|
|
inquisiteur * tính từ - xoi mói =Regard inquisiteur+ cái nhìn xoi mói * danh từ giống đực - (sử học) quan tòa dị giáo
|
|
inquisition * danh từ giống cái - sự thẩm tra, sự thẩm vấn gắt gao - (L'Inquisition) (sử học) tòa án dị giáo
|
|
inquisitorial * tính từ - hà khắc =Mesure inquisitoriale+ biện pháp hà khắc - xem inquisition =juges inquisitoriaux+ quan tòa dị giáo
|
|
inquiétant * tính từ - đáng lo ngại = L'état du malade est inquiétant+ tình trạng người bệnh đáng lo ngại # phản nghĩa =Rassurant
|
|
inquiéter * ngoại động từ - làm cho lo lắng =Cette nouvelle m'inquiète+ tin đó làm cho tôi lo lắng - quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên =La région n'a pas été inquiétée par l'ennemi+ vùng đó không bị quân địch quấy rối # phản nghĩa =Calmer, rassurer, tranquilliser
|
|
inquiétude * danh từ giống cái - sự lo lắng, mối lo lắng =Son état me donne de l'inquiétude+ tình trạng của nó làm cho tôi lo lắng = J'ai des inquiétudes à son sujet+ tôi (có những mối) lo lắng về nó - (văn học) sự không thỏa lòng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự động đậy, sự không đứng yên - (văn học) từ cũ; nghĩa cũ nỗi day dứt, nỗi bứt rứt, nỗi khắc khoải - (số nhiều, từ cũ; nghĩa cũ) sự nhức nhối, khó chịu =Avoir des inquiétudes dans les mollets+ nhức nhối khó chịu ở bắp chân # phản nghĩa =Calme, paix, repos, tranquillité
|
|
inracontable * tính từ - không thể kể ra =Joie inracontable+ niềm vui không thể kể ra # phản nghĩa =Racontable
|
|
insaisissabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính không thể tịch thu
|
|
insaisissable * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể tịch thu - không hiểu được, không thể nắm được =Nuances insaisissables+ những sắc thái không thể nắm được - không thể bắt, không thể tóm cổ =Voleur insaisissable+ tên ăn trộm không thể bắt được - khó thấy mặt, khó gặp mặt = C'est un homme insaisissable+ đó là một người rất khó thấy mặt # phản nghĩa =Saisissable, sensible
|
|
insalissable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể làm bẩn được
|
|
insalivation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự thấm nước bọt
|
|
insalubre * tính từ - không lành, hại sức khỏe, độc =Climat insalubre+ khí hậu hại sức khỏe # phản nghĩa =Salubre
|
|
insalubrité * danh từ giống cái - sự không lành, sự có hại sức khỏe, sự độc = L'insalubrité d'un logement+ sự có hại sức khỏe của một chỗ ở (do không hợp vệ sinh) # phản nghĩa =Salubrité
|
|
insane * tính từ - (văn học) phi lý, điên rồ =Propos insanes+ lời phi lý
|
|
insanité * danh từ giống cái - sự phi lý, sự điên rồ - điều phi lý, điều điên rồ
|
|
insatiabilité * danh từ giống cái - tính không biết chán, tính không đã thèm - tính tham lam, vô độ, tính không hạn độ
|
|
insatiable * tính từ - không biết chán, không đã thèm =Faim insatiable+ cái đói ăn không biết chán - tham lam vô độ, không hạn độ =Curiosité insatiable+ tính tò mò không hạn độ # phản nghĩa =Assouvi, rassasié, satisfait
|
|
insatiablement * phó từ - không biết chán, không hạn độ
|
|
insatisfaction * danh từ giống cái - sự không thỏa mãn, sự không vừa lòng # phản nghĩa =Satisfaction
|
|
insatisfait * tính từ - không (được) thỏa mãn, chưa vừa lòng =Curiosité insatisfaite+ sự tò mò không được thỏa mãn # phản nghĩa =Comblé, satisfait
|
|
inscripteur * tính từ - ghi =Cylindre inscripteur+ xi lanh ghi * danh từ giống đực - bộ ghi (ở máy tính kế toán)
|
|
inscriptible * tính từ - có thể ghi, có thể đăng ký =Nom inscriptible dans une liste+ tên có thể ghi vào một danh sách - (toán học) nội tiếp được
|
|
inscription * danh từ giống cái - câu ghi (trên biển chỉ đường...), câu khắc (trên bia mộ...), văn khắc =Etude des inscriptions+ khoa nghiên cứu văn khắc - sự ghi, sự vào sổ, sự đăng ký = L'inscription d'un élève au tableau d'honneur+ sự ghi tên một học sinh vào bảng danh dự =Inscription en courbe+ sự ghi theo đường cong =Inscription électromagnétique+ sự ghi điện từ =Inscription des images sur une bande magnétique+ sự ghi hình trên băng từ =Inscription photographique+ sự ghi ảnh # phản nghĩa =Radiation -inscription en faux; inscription de faux+ (luật học, pháp lý) sự kiện điều giả mạo =prendre ses inscriptions+ ghi tên học đại học
|
|
inscrire * ngoại động từ - ghi, khắc, đăng ký =Inscrire une adresse sur un cahier+ ghi địa chỉ vào vở =Inscrire un nom sur une tombe+ khắc tên lên mộ # phản nghĩa =Biffer, radier, rayer - (toán học) vẽ nội tiếp =Inscrire un triangle dans un cercle+ vẽ một tam giác nội tiếp trong một đường tròn
|
|
inscrit * tính từ - có ghi tên =Orateur inscrit+ diễn giả có ghi tên # phản nghĩa =Non-inscrit - (toán học) nội tiếp =Angle inscrit+ góc nội tiếp * danh từ - người có tên trong danh sách cử tri =Nombre d'inscrits n'ayant pas voté+ số cử tri có tên trong danh sách mà không đi bầu
|
|
inscrivant * danh từ - (luật học, pháp lý) người đòi đăng ký thế nợ
|
|
insculper * ngoại động từ - đánh dấu, đóng dấu (bằng búa dấu)
|
|
insectarium * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sở nuôi sâu bọ
|
|
insecte *{{insectes}} * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ, côn trùng
|
|
insecticide * tính từ - trừ sâu =Poudre insecticide+ bột trừ sâu * danh từ giống đực - thuốc trừ sâu
|
|
insectifuge * tính từ - xua sâu, đuổi sâu =Substance insectifuge+ chất đuổi sâu * danh từ giống đực - thuốc xua sâu, thuốc đuổi sâu
|
|
insectivore * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) ăn sâu bọ
|
|
inselberg * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) sơn đảo
|
|
insensibilisation * danh từ giống cái - sự làm mất cảm giác - sự gây tê
|
|
insensibiliser * ngoại động từ - làm mất cảm giác - gây tê =Insensibiliser un malade avant de l'opérer+ gây tê cho người bệnh trước khi mổ
|
|
insensibilité * danh từ giống cái - tình trạng mất cảm giác - tính thản nhiên, tính dửng dưng =Insensibilité aux compliments+ tính dửng dưng đối với lời khen # phản nghĩa =Hyperesthésie. Attendrissement, compassion, émotion, hypersensibilité, sensibilité
|
|
insensible * tính từ - không (có) cảm giác, không cảm thấy =Bras insensible+ cánh tay không còn cảm giác =Insensible au froid+ không cảm thấy rét - thản nhiên, dửng dưng, trơ trơ =Coeur insensible+ lòng trơ trơ - khó nhận thấy, từ từ =Progrès insensible+ tiến bộ khó nhận thấy, tiến bộ từ từ # phản nghĩa =Sensible; ému, hypersensible, impressionnable. Ardent, enflammé. Notable, perceptible
|
|
insensiblement * phó từ - (một cách) khó nhận thấy, từ từ = L'eau monte insensiblement+ nước lên từ từ
|
|
insensé * tính từ - điên rồ =Idée insensée+ ý kiến điên rồ - (thân mật) kỳ cục =Un mobilier insensé+ bộ đồ gỗ kỳ cục - (từ cũ; nghĩa cũ) mất trí, rồ dại # phản nghĩa =Raisonnable, sage, sensé
|
|
insermenté * tính từ - (sử học) không chịu tuyên thệ =Prêtre insermenté+ linh mục không chịu tuyên thệ * danh từ giống đực - (sử học) linh mục không chịu tuyên thệ
|
|
insertion * danh từ giống cái - sự lồng, sự gài, sự xen, sự đưa vào =Insertion d'une annonce dans un journal+ sự đưa một quảng cáo lên báo - sự hòa nhập - sự đính, sự bám =Insertion des feuilles sur la tige+ sự đính của lá trên thân
|
|
insidieusement * phó từ - lừa lọc, xảo trá
|
|
insidieux * tính từ - đánh lừa, lừa lọc =Question insidieuse+ câu hỏi đánh lừa - (y học) âm ỉ =Maladie insidieuse+ bệnh âm ỉ
|
|
insigne * tính từ - đáng chú ý, đặc biệt =Faveur insigne+ ân huệ đặc biệt * danh từ giống đực - huy hiệu = L'insigne d'un parti+ huy hiệu của một đảng - biểu hiệu =Les insignes de la royauté+ biểu hiệu ngôi vua
|
|
insignifiance * danh từ giống cái - sự không đáng kể # phản nghĩa =Intérêt; valeur; importance
|
|
insignifiant * tính từ - không lý thú gì, vô vị =Roman insignifiant+ cuốn tiểu thuyết vô vị - không đáng kể =Une somme insignifiante+ một số tiền không đáng kể - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vô nghĩa =Phrase insignifiante+ câu vô nghĩa # phản nghĩa =Frappant, intéressant, remarquable. Important, signifiant
|
|
insincère * tính từ - (văn học) không thành thực # phản nghĩa =Sincère
|
|
insinuant * tính từ - khéo luồn lọt, khéo len lỏi, khéo lấy lòng =Un homme flatteur et insinuant+ một người nịnh nọt và khéo luồn lọt =Paroles insinuantes+ lời nói khéo lấy lòng
|
|
insinuation * danh từ giống cái - (văn học) sự nói xa nói gần, lời nói xa nói gần, lời nói bóng gió =Une insinuation malveillante+ lời nói bóng gió có ác ý - (từ cũ; nghĩa cũ) sự luồn vào =Insinuation d'une sonde dans une plaie+ sự luồn một que thăm vào vết thương - (luật học, (pháp lý), từ cũ; nghĩa cũ) sự trước bạ
|
|
insinuer * danh từ giống cái - (văn học) nói xa nói gần, nói bóng gió =Insinuer une calomnie+ nói bóng gió một lời vu khống - (từ cũ; nghĩa cũ) gieo (vào tâm trí) =Insinuer un doute+ gieo một mối nghi ngờ - (luật học, pháp lỳ, từ cũ; nghĩa cũ) trước bạ
|
|
insipide * tính từ - không có vị gì, lạt lẽo =Une boisson insipide+ một đồ uống không có vị gì - (nghĩa bóng) vô vị =Conversation insipide+ cuộc nói chuyện vô vị # phản nghĩa =Sapide, savoureux
|
|
insipidité * danh từ giống cái - tính không có vị, tính lạt lẽo = L'insipidité d'un aliment+ tính không vị của một thức ăn - (nghĩa bóng) tính vô vị = L'insipidité d'une oeuvre+ tính vô vị của một tác phẩm # phản nghĩa =Sapidité, saveur
|
|
insistance * danh từ giống cái - sự nằn nì, sự cố nài - sự nhấn mạnh
|
|
insistant * tính từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - nằn nì, cố nài - nhấn mạnh - Caricature trop insistante + bức biếm họa quá nhấn mạnh
|
|
insister * nội động từ - năn nì, cố nài - nhấn mạnh =Insister sur un point+ nhấn mạnh vào một điểm # phản nghĩa =Glisser, passer
|
|
insociable * tính từ - khó gần, không hòa với người khác # phản nghĩa =Accommodant, sociable
|
|
insolation * danh từ giống cái - sự phơi nắng - sự say nắng - thời gian nắng (trong ngày, trong tháng, trong năm)
|
|
insolemment * phó từ - hỗn láo, xấc láo =Répondre insolemment+ trả lời xấc láo - ngạo mạn - ngạo đời, trêu người
|
|
insolence * danh từ giống cái - tính hỗn láo, tính xấc láo lời hỗn láo, lời xấc láo =Insolence d'un fils à l'égard de ses parents+ sự hỗn láo của đứa con đối với bố mẹ =Dire des insolences+ nói những lời hỗn láo - sự ngạo mạn = L'insolence des riches+ sự ngạo mạn của bọn nhà giàu # phản nghĩa =Déférence, égard, politesse, respect; discrétion, modestie
|
|
insolent * tính từ - hỗn láo, xấc láo =Enfant insolent+ đứa trẻ hỗn láo =Ton insolent+ giọng xấc láo - ngạo mạn =Vainqueur insolent+ kẻ thắng trận ngạo mạn - ngạo đời, trêu người =Luxe insolent+ sự xa hoa ngạo đời # phản nghĩa =Respectueux; modeste, ordinaire * danh từ - kẻ hỗn láo, kẻ xấc láo
|
|
insoler * ngoại động từ - phơi nắng
|
|
insolite * tính từ - lạ thường, khác thường =Bruit insolite+ tiếng ồn khác thường =Aspect insolite+ vẻ lạ thường # phản nghĩa =Accoutumé, familier, normal * danh từ giống đực - cái lạ thường, cái khác thường
|
|
insolubiliser * ngoại động từ - làm cho không hòa tan
|
|
insoluble * tính từ - không (hòa) tan =Substance insoluble dans l'eau+ chất không tan trong nước # phản nghĩa =Soluble - không giải quyết được, nan giải =Problème insoluble+ vấn đề nan giải # phản nghĩa =Résoluble
|
|
insolvabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tình trạng không có khả năng chi trả # phản nghĩa =Solvabilité
|
|
insolvable * tính từ - không có khả năng chi trả = Commerçant insolvable+ nhà buôn không có khả năng chi trả # phản nghĩa =Solvable
|
|
insomniaque * tính từ & danh từ - như insomnieux
|
|
insomnie * danh từ giống cái - sự mất ngủ
|
|
insomnieux * tính từ - mất ngủ =Vieillesse insomnieuse+ tuổi già mất ngủ * danh từ - người mất ngủ
|
|
insondable * tính từ - không dò được, không dò thấu =Abîme insondable+ vực thẩm không dò được =Secret insondable+ bí mật không dò thấu được - cùng cực, tột độ =Une insondable maladresse+ sự vụng về tột độ
|
|
insonore * tính từ - không kêu - tiêu âm, triệt âm =Plancher insonore+ sàn tiêu âm
|
|
insonorisation * danh từ giống cái - sự tiêu âm, sự triệt âm
|
|
insonoriser * ngoại động từ - tiêu âm, triệt âm
|
|
insonorité * danh từ giống cái - tính không kêu - tính tiêu âm, tính triệt âm
|
|
insouciance * danh từ giống cái - sự vô tư lự, tính vô tâm = L'insouciance de la jeunesse+ tính vô tâm của thanh niên # phản nghĩa =Curiosité, inquiétude, souci
|
|
insouciant * tính từ - vô tư lự, vô tâm, không lo =Homme insouciant+ người vô tâm =Insouciant du lendemain+ không lo ngày mai # phản nghĩa =Curieux, inquiet, soucieux
|
|
insoucieux * tính từ - (văn học) không để tâm, không bận lòng, vô tâm =Insoucieux de l'avenir+ không để tâm đến tương lai # phản nghĩa =Soucieux
|
|
insoumis * tính từ - không chịu khuất phục, không chịu phục tùng =Peuple insoumis+ dân tộc không chịu khuất phục =soldat insoumis+ lính trốn nghĩa vụ # phản nghĩa =Soumis, obéissant * danh từ giống đực - lính trốn nghĩa vụ
|
|
insoumission * danh từ giống cái - sự không chịu phục tùng - (quân sự) sự trốn nghĩa vụ
|
|
insoupçonnable * tính từ - không thể nghi ngờ =Honnêteté insouponnable+ tính trung thực không thể nghi ngờ # phản nghĩa =Soupçonnable, suspect, visible
|
|
insoupçonné * tính từ - không ngờ =Forces insouponnées+ lực lượng không ngờ
|
|
insoutenable * tính từ - không thể bảo vệ =Opinion insoutenable+ ý kiến không thể bảo vệ - không chịu nổi, không đương nổi =Orgueil insoutenable+ tính kiêu căng không chịu nổi =Lutte insoutenable+ cuộc chiến đấu không đương nổi # phản nghĩa =Soutenable, supportable
|
|
inspecter * ngoại động từ - thanh tra, kiểm tra =Inspecter une classe+ thanh tra một lớp học =Inspecter un champ de bataille+ kiểm tra một chiến trường - xem xét, khám xét
|
|
inspecteur * danh từ - viên thanh tra =Inspecteur du travail+ viên thanh tra lao động
|
|
inspection * danh từ giống cái - sự thanh tra, sự kiểm tra, chức thanh tra, sở thanh tra, ban thanh tra - sự khám xét =Inspection d'un navire+ sự khám xét một chiếc tàu - (y học) sự nhìn xét =Inspection de la poitrine+ sự nhìn xét ngực - (từ cũ; nghĩa cũ) sự xem xét
|
|
inspirant * tính từ - gợi cảm, gây cảm hứng =Souvenir inspirant+ kỷ niệm gợi cảm
|
|
inspirateur * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) hít vào =Muscle inspirateur+ cơ hít vào # phản nghĩa =Expirateur - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) gợi cảm, gây cảm hứng =Souffle inspirateur+ nguồn cảm hứng * danh từ - người truyền cảm, người gợi ý, vật truyền cảm - người khởi xướng = L'inspirateur d'une doctrine+ người khởi xướng một học thuyết = L'inspirateur d'un complot+ người khởi xướng một âm mưu * danh từ giống đực - (y học) máy thở nhân tạo
|
|
inspiration * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự hít vào (khí thở) # phản nghĩa =Expiration - cảm hứng =Ecrire d'inspiration+ viết do cảm hứng =Inspiration poétique+ thi hứng - thần cảm - sự gợi ý, sự phỏng theo, điều gợi ý =Agir sous l'inspiration de+ hành động theo sự gợi ý của =Décoration d'inspiration orientale+ trang trí phỏng theo phong cách phương Đông - ý chợt nảy =Avoir d'heureuses inspirations+ chợt nảy những ý hay
|
|
inspirer * ngoại động từ - hít =Inspirer de l'air dans les poumons+ hít không khí vào phổi - gây cảm hứng, gợị cảm, truyền cảm =Paysages qui ont inspiré un peintre+ những phong cảnh đã gợi cảm cho họa sĩ - gợi lên, gợi ý =Inspirer une bonne action+ gợi ý một việc tốt =Inspirer le respect+ gợi lên lòng kính trọng - (thân mật) gợi sự thích thú =Cette promenade ne m'inspire pas+ cuộc đi dạo chơi đó chẳng gợi cho tôi tý thích thú nào - gây thần cảm * nội động từ - (sinh vật học; sinh lý học) hít vào
|
|
inspiré * tính từ - có thần cảm =Poète inspiré+ nhà thơ có thần cảm - phỏng theo =Robe inspirée des modes européennes+ áo phỏng theo mốt Âu =bien inspiré+ khôn ngoan =Il a été bien inspiré d'agir ainsi+ nó làm thế là khôn ngoan lắm =mal inspiré+ dại dột * danh từ - người có thần cảm
|
|
instabilité * danh từ giống cái - sụ không vững, sự chông chênh =Instabilité d'un meuble+ sự chông chênh của một đồ gỗ - (nghĩa bóng) sự không ổn định, sự thất thường = L'instabilité d'une situation+ sự không ổn định của một tình thế - (vật lý học, hóa học) tính không bền # phản nghĩa =Stabilité
|
|
instable * tính từ - không vững, chông chênh =Table instable+ cái bàn chông chênh - không ổn định, thất thường =Temps instable+ thời tiết thất thường =Paix instable+ nền hòa bình không ổn định - (vật lý học, hóa học) không bền =Equilibre instable+ cân bằng không bền =Combination instable+ hợp chất không bền # phản nghĩa =Stable. Fixe, constant, déterminé * danh từ - người thất thường, trẻ bất thường
|
|
installateur * danh từ - người đặt máy =Installateur d'appareils de télévision+ người đặt máy truyền hình
|
|
installation * danh từ giống cái - sự đặt, sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bày biện, cách bày biện = L'installation d'une machine+ sự đặt một cái máy =Installation harmonieuse+ cách bày biện hài hòa - thiết bị =Réparer l'installation électrique+ sửa chữa thiết bị điện =Installation d'aérage+ thiết bị thông gió =Installation de congélation+ thiết bị đông lạnh =Installation de climatisation+ thiết bị điều hoà không khí =Installation de décodage+ thiết bị giải mã =Installation de désossage+ thiết bị lóc xương =Installation d'ensimage+ thiết bị bôi trơn =Installation de filtrage+ thiết bị lọc =Installation de coulée+ thiết bị rót đúc =Installation d'extraction+ thiết bị chiết =Installation électrogène+ thiết bị phát điện =Installation de désagrégation+ thiết bị phá huỷ =Installation de raclage+ thiết bị cào nạo =Installation radiographique+ thiết bị chụp X quang =Installation de transport pneumatique+ thiết bị chuyển vận bằng khí nén =Installation de vide+ thiết bị chân không =Installation de reproduction sonore+ thiết bị tái tạo âm thanh - sự đến ở, nơi ở =Fêter son installation+ ăn mừng nhà mới =Installation provisoire+ nơi ở tạm thời # phản nghĩa =Déménagement, évacuation - lễ thụ chức @installation * danh từ giống cái - sự đặt, sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bày biện, cách bày biện = L'installation d'une machine+ sự đặt một cái máy =Installation harmonieuse+ cách bày biện hài hòa - thiết bị =Réparer l'installation électrique+ sửa chữa thiết bị điện =Installation d'aérage+ thiết bị thông gió =Installation de congélation+ thiết bị đông lạnh =Installation de climatisation+ thiết bị điều hoà không khí =Installation de décodage+ thiết bị giải mã =Installation de désossage+ thiết bị lóc xương =Installation d'ensimage+ thiết bị bôi trơn =Installation de filtrage+ thiết bị lọc =Installation de coulée+ thiết bị rót đúc =Installation d'extraction+ thiết bị chiết =Installation électrogène+ thiết bị phát điện =Installation de désagrégation+ thiết bị phá huỷ =Installation de raclage+ thiết bị cào nạo =Installation radiographique+ thiết bị chụp X quang =Installation de transport pneumatique+ thiết bị chuyển vận bằng khí nén =Installation de vide+ thiết bị chân không =Installation de reproduction sonore+ thiết bị tái tạo âm thanh - sự đến ở, nơi ở =Fêter son installation+ ăn mừng nhà mới =Installation provisoire+ nơi ở tạm thời # phản nghĩa =Déménagement, évacuation - lễ thụ chức
|
|
installer * ngoại động từ - đặt, xếp, sắp đặt, bày biện =Installer un moteur+ đặt một động cơ =Installer sa famille à la campagne+ xếp cho gia đình ở nông thôn =Installer un malade dans son lit+ đặt người bệnh vào giường =Installer des meubles+ bày biện đồ gỗ # phản nghĩa =Déplacer - làm lễ thụ chức cho =Installer le président d'un tribunal+ làm lễ thụ chức cho một viên chánh tòa án =Installer un évêque+ làm lễ thụ chức cho một giám mục
|
|
installé * tính từ - (thân mật) yên chỗ, yên thân =Des gens installés+ những kẻ yên chỗ
|
|
instamment * phó từ - khẩn khoản
|
|
instance * danh từ giống cái - sự khẩn khoản, sự khẩn nài =Demander avec instance+ khẩn khoản cầu xin - (số nhiều) lời khẩn khỏan, lời khẩn nài =Céder devant les instances de quelqu'un+ không cưỡng được trước lời khẩn khoản của ai - (luật học, pháp lý) sự kiện, cấp xét xử =Instance suprême+ cấp xét xử cao nhất =affaire en instance+ việc đang chờ giải quyết =en instance+ sắp =Être en instance de départ+ sắp ra đi, sắp lên đường
|
|
instant * danh từ giống đực - lúc, chốc, lát = L'instant d'avant+ lúc trước = S'arrêter un instant+ dừng lại một lát =à chaque instant; à tout instant+ mỗi lúc lại, luôn luôn, thường xuyên =à l'instant+ tức khắc, ngay lập tức =dans un instant+ một lát nữa =dès l'instant que+ vì rằng, vì =Dès l'instant que vous acceptez, j'accepte+ vì anh đã nhận, nên tôi cũng nhận = d'instant en instant+ chốc chốc lại =pour l'instant+ bây giờ =un instant+ chờ một lát # phản nghĩa =Perpétuité, éternité
|
|
instantané * tính từ - tức thì, chớp nhoáng =Action instantanée+ tác dụng tức thì =Mort instantanée+ cái chết tức thì =Centre instantané+ (cơ khí, cơ học) tâm tức thì =Photographie instantanée+ ảnh chụp chớp nhoáng # phản nghĩa =Durable, lent, long * danh từ giống đực - ảnh chụp chớp nhoáng
|
|
instantanéité * danh từ giống cái - tính tức thì = L'instantanéité d'une réaction chimique+ tính tức thì của một phản ứng hóa học
|
|
instantanément * phó từ - lập tức, tức khắc, tức thì =Obéir instantanément+ vâng lời lập tức # phản nghĩa =Lentement, progressivement
|
|
instauration * danh từ giống cái - (văn học) sự dựng nên, sự thiết lập = L'instauration d'un gouvernement+ sự thiết lập một chính phủ
|
|
instaurer * ngoại động từ - dựng nên, thiết lập =Instaurer un régime+ thiết lập một chế độ # phản nghĩa =Abolir, détruire, renverser
|
|
instigateur * danh từ - kẻ xúi giục = L'instigateur d'un soulèvement+ kẻ xúi giục nổi dậy
|
|
instigation * danh từ giống cái - sự xúi giục =Agir à l'instigation d'un autre+ hành động theo sự xúi giục của kẻ khác
|
|
instillation * danh từ giống cái - sự nhỏ, sự nhỏ thuốc =Laver une plaie par instillation+ nhỏ thuốc rửa vết thương
|
|
instiller * ngoại động từ - nhỏ, rỏ - (nghĩa bóng) truyền dần, gieo dần (ý nghĩ, tình cảm)
|
|
instinct * danh từ giống đực - bản năng = L'instinct de conservation+ bản năng bảo tồn - năng khiếu =Instinct esthétique+ năng khiếu thẩm mỹ = d'instinct; par instinct+ theo bản năng
|
|
instinctif * tính từ - do bản năng =Mouvement instinctif+ cử động do bản năng # phản nghĩa =Conscient, réfléchi, volontaire
|
|
instinctivement * phó từ - theo bản năng
|
|
instinctivité * danh từ giống cái - tính bản năng
|
|
instinctuel * tính từ - (triết học) xem instinct =Caractère instinctuel d'un acte+ tính bản năng của một hành động
|
|
instituer * ngoại động từ - lập đặt ra, thiết lập =Instituer une confrérie+ lập một hội tôn giáo =Instituer quelqu'un son héritier+ (luật học, pháp lý) lập ai làm thừa kế, chỉ định ai làm thừa kế =Instituer une fête+ đặt ra một lễ - (tôn giáo) đặt định =Le pape institue les évêques+ giáo hoàng đặt định chức giám mục # phản nghĩa =Abolir, abroger, supprimer
|
|
institut * danh từ giống đực - viện, học viện =Institut de recherches scientifiques+ viện nghiên cứu khoa học =Institut pédagogique+ học viện sư phạm - (tôn giáo) quy chế
|
|
institutes * danh từ giống cái số nhiều - sách luật La Mã
|
|
instituteur * danh từ - giáo viên cấp một, giáo viên tiểu học - (từ cũ; nghĩa cũ) thầy dạy kèm, thầy giáo - (từ cũ; nghĩa cũ) người thiết lập
|
|
institution * danh từ giống cái - (số nhiều) thể chế =Respecter les institutions+ tôn trọng thể chế =Institutions politiques+ thể chế chính trị - cơ quan, thiết chế =Institution d'Etat+ thiết chế nhà nước; cơ quan Nhà nước - trường học =Institution de jeunes filles+ trường học nữ sinh - (tôn giáo) sự đặt định = L'institution d'un évêque+ sự đặt định một giám mục - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự lập, sự đặt ra, sự thiết lập = L'institution d'une fête annuelle+ sự đặt ra một lễ hàng năm =Institution d'héritier+ (luật học, pháp lý) sự lập thừa kế - (từ cũ; nghĩa cũ) sự giáo dục # phản nghĩa =Abolition
|
|
institutionnel * tính từ - (thuộc) thể chế =Réforme institutionnelle+ cải cách thể chế
|
|
instructeur * danh từ giống đực - (quân sự) huấn luyện viên - (luật học, pháp lý) viên dự thẩm * tính từ giống đực -officier instructeur+ sĩ quan huấn luyện =juge instructeur+ viên dự thẩm
|
|
instructif * tính từ - bổ ích =Conversation instructive+ cuộc nói chuyện bổ ích
|
|
instruction * danh từ giống cái - sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng = L'instruction des enfants+ sự dạy dỗ trẻ em = L'éducation et l'instruction+ giáo dục và giáo dưỡng - kiến thức, học thức =Avoir de l'instruction+ có học thức - lời chỉ dẫn, hướng dẫn cách dùng - thông tư, (số nhiều) chỉ thị =Instruction ministérielle+ thông tư của bộ =Donner des instructions à quelqu'un+ ra chỉ thị cho ai - (luật học, pháp lý) sự dự thẩm, sự thẩm cứu
|
|
instruire * ngoại động từ - dạy dỗ, giáo dục =Instruire un enfant+ dạy dỗ một em bé - (văn học) cho bài học, soi sáng =Instruit par l'expérience+ được kinh nghiệm soi sáng - cho biết, cho hay =Instruisez-moi de ce qui se passe+ hãy cho tôi biết sự việc xẩy ra - dự thẩm, thẩm cứu =Instruire un procès+ thẩm cứu một vụ kiện - (từ cũ; nghĩa cũ) dạy, luyện =Instruire un cheval+ luyện con ngựa
|
|
instruit * tính từ - có học thức, có học vấn # phản nghĩa =Ignare, ignorant, illettré - (luật học, pháp lý) được thẩm cứu =Affaire suffisamment instruite+ việc đã được thẩm cứu đầy đủ
|
|
instrument * danh từ giống đực - dụng cụ =Instrument de travail+ dụng cụ làm việc =Instrument d'optique+ dụng cụ quang học - (âm nhạc) nhạc khí{{instruments à cordes}} =Instruments à cordes+ nhạc khí dây =Instruments à percussion+ nhạc khí gõ - (nghĩa bóng) công cụ, phương tiện =Devenir l'instrument de quelqu'un+ trở thành công cụ của ai - (luật học, pháp lý) văn bản =Les instruments de ratification d'un traité+ các văn bản phê chuẩn một hiệp ước
|
|
instrumentaire * tính từ -Témoin instrumentaire+ (luật học, pháp lý) người đứng chứng kiến
|
|
instrumental * tính từ - (luật học, pháp lý) (dùng làm) văn bản - (âm nhạc) (bằng) nhạc khí, (bằng) đàn =Musique instrumentale+ nhạc đàn
|
|
instrumentalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết công cụ
|
|
instrumentation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự lập văn bản - (âm nhạc) sự phối nhạc
|
|
instrumenter * nội động từ - (luật học, pháp lý) lập văn bản - (âm nhạc) phối nhạc
|
|
instrumentiste * danh từ - nhạc công - (y học) dụng cụ viên
|
|
insubmersible * tính từ - không thể chìm =Bateau insubmersible+ tàu không thể chìm # phản nghĩa =Submersible
|
|
insubordination * danh từ giống cái - sự không chịu phục tùng # phản nghĩa =Subordination; obéissance, soumission
|
|
insubordonné * tính từ - không chịu phục tùng # phản nghĩa =Subordonné
|
|
insuccès * danh từ giống đực - sự thất bại = L'insuccès d'une entreprise+ sự thất bại của một công việc kinh doanh # phản nghĩa =Réussite, succès
|
|
insuffisamment * phó từ - không đủ # phản nghĩa =Assez, suffisamment
|
|
insuffisance * danh từ giống cái - sự không đủ, sự thiếu, sự thiếu hụt =Insuffisance de la production industrielle+ sự thiếu hụt của nền sản xuất công nghiệp - sự kém cỏi, nhược điểm =Reconnaître son insuffisance+ nhận mình là kém cỏi =Les insuffisances de l'esprit+ những nhược điểm của trí óc - (y học) sự suy, sự thiếu năng =Insuffisance hépatique+ sự suy gan # phản nghĩa =Abondance, affluence, excès, suffisance. Aptitude, capacité, supériorité
|
|
insuffisant * tính từ - không đủ, thiếu, thiếu hụt =Lumière insuffisante+ ánh sáng không đủ - kém cỏi =Elève insuffisant+ học sinh kém cỏi # phản nghĩa =Suffisant; abondant, excessif
|
|
insufflateur * danh từ giống đực - (y học) quả bom hơi, quả bơm thuốc (vào họng, mũi...)
|
|
insufflation * danh từ giống cái - (y học) sự bơm hơi, sự bơm thuốc - sự hà hơi (cứu người chết đuối...)
|
|
insuffler * ngoại động từ - hà hơi, bơm hơi, thổi vào - (nghĩa bóng) truyền cho, gợi =Insuffler un sentiment+ truyền cho một tình cảm
|
|
insulaire * tính từ - (thuộc) đảo, ở đảo =Peuple insulaire+ dân ở đảo # phản nghĩa =Continental * danh từ - người ở đảo =La vie des insulaires+ cuộc sống những người ở đảo
|
|
insularité * danh từ giống cái - tính chất đảo = L'insularité du Japon+ tính chất đảo của nước Nhật - đặc điểm địa lý đảo
|
|
insuline * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) insulin
|
|
insulinothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp insulin
|
|
insultant * tính từ - lăng nhục =Propos insultants+ lời lăng nhục
|
|
insulte * danh từ giống cái - lời chửi rủa, điều lăng nhục =Proférer des insultes+ thốt ra những lời chửi rủa - sự xúc phạm =Insulte au bon sens+ sự xúc phạm đến lương tri
|
|
insulter * ngoại động từ - chửi rủa, lăng nhục =Insulter quelqu'un+ lăng nhục ai # phản nghĩa =Respecter * nội động từ - xúc phạm, ngạo mạn đến, ngạo nghễ trước =Le luxe des riches insulte à la misère des déshérités+ sự xa hoa của tụi giàu ngạo nghễ trước sự khốn cùng của những người bị thua thiệt
|
|
insulteur * danh từ giống đực - người chửi rủa, người lăng nhục # phản nghĩa =Laudateur
|
|
insulté * tính từ - bị lăng nhục # phản nghĩa =Agresseur, offenseur * danh từ giống đực - người bị lăng nhục
|
|
insupportable * tính từ - không chịu nổi =Douleur insupportable+ đau không chịu nổi =Caractère insupportable+ tính khí không chịu nổi # phản nghĩa =Supportable, tolérable; agréable, aimable
|
|
insupportablement * phó từ - không chịu được
|
|
insurgé * tính từ - nổi dậy, khởi nghĩa =Ville insurgée+ thành phố nổi dậy # phản nghĩa =Soumis * danh từ - người nổi dậy, người khởi nghĩa, nghĩa quân
|
|
insurmontable * tính từ - không vượt qua được =Difficulté insurmontable+ khó khăn không thể vượt qua được # phản nghĩa =Facile, surmontable
|
|
insurpassable * tính từ - không thể vượt, không thể hơn =Talent insurpassable+ tài năng không thể vượt
|
|
insurrection * danh từ giống cái - sự nổi dậy, cuộc khởi nghĩa =Insurrection de paysans+ cuộc khởi nghĩa nông dân - (nghĩa bóng) sự vùng dậy =Insurrection de la conscience+ sự vùng dậy của lương tâm # phản nghĩa =Soumission
|
|
insurrectionnel * tính từ - nổi dậy, khởi nghĩa =Mouvement insurrectionnel+ phong trào nổi dậy
|
|
insécable * tính từ - không cắt được, không chia cắt được
|
|
insécurité * danh từ giống cái - sự không yên ổn, sự không an toàn, sự bất an =Zone d'insécurité+ vùng không an toàn (trong thời chiến) # phản nghĩa =Sécurité
|
|
insémination * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự thụ tinh =Insémination artificielle+ sự thụ tinh nhân tạo
|
|
inséminer * ngoại động từ - thụ tinh nhân tạo cho
|
|
inséparabilité * danh từ giống cái - tính không tách được =Inséparabilité de la cause et de l'effet+ tính không tách được của nguyên nhân và kết quả
|
|
inséparable * tính từ - không tách được, không rời nhau =Notions inséparables+ khái niệm không tách nhau được =Amis inséparables+ bạn không rời nhau # phản nghĩa =Décomposable, séparable * danh từ (số nhiều) - bạn chí thiết =Deux inséparables+ hai người bạn chí thiết - chim sống có đôi
|
|
inséparablement * phó từ - không thể tách, không rời nhau
|
|
insérable * tính từ - có thể lồng vào, có thể ghi vào, có thể xen vào, có thể đưa vào
|
|
insérer * ngoại động từ - lồng, gài, xen, đưa =Insérer une clause dans un traité+ lồng một điều khoản vào hiệp ước =Insérer dans un cadre+ lồng vào khung =Insérer un feuillet dans un livre+ gài một tờ vào cuốn sách =Insérer un article dans un journal+ đưa một bài lên báo - (thực vật học) đính =Etamines insérées sur l'ovaire+ nhị đính trên bầu # phản nghĩa =Ôter; retirer; retrancher
|
|
intact * tính từ - chưa đụng đến, còn nguyên =Somme intacte+ số tiền còn nguyên - (nghĩa bóng) toàn vẹn, không sứt mẻ =Réputation intacte+ tiếng tăm toàn vẹn # phản nghĩa =Altéré, endommagé; blessé. Compromis
|
|
intaille * danh từ giống cái - đá màu chạm chìm
|
|
intailler * ngoại động từ - chạm chìm
|
|
intangibilité * danh từ giống cái - tính không thể đụng chạm đến, tính không thể xâm phạm đến
|
|
intangible * tính từ - không thể động chạm đến, không thể xâm phạm đến - không sờ thấy
|
|
intarissable * tính từ - không thể cạn =Source intarissable+ nguồn nước không thể cạn - vô tận, thao thao bất tuyệt =Joie intarissable+ niềm vui vô tận =Causeur intarissable+ người nói chuyện thao thao bất tuyệt # phản nghĩa =Maigre, pauvre. Silencieux
|
|
intarissablement * phó từ - vô tận, thao thao bất tuyệt
|
|
intellect * danh từ giống đực - trí tuệ, trí năng
|
|
intellectualisme * danh từ giống đực - thuyết chủ trí
|
|
intellectualiste * tính từ - chủ trí * danh từ - người theo thuyết chủ trí
|
|
intellectuel * tính từ - (thuộc) trí tuệ (thuộc) trí óc =Faculté intellectuelle+ trí lực =Travail intellectuel+ lao động trí óc - (về) tinh thần =Plaisir intellectuel+ thú tinh thần - trí thức =Elle est très intellectuelle+ cô ta rất trí thức # phản nghĩa =Affectif, émotionnel; corporel, matériel. Manuel * danh từ - nhà trí thức
|
|
intellectuellement * phó từ - về (mặt) trí tuệ =Un enfant intellectuellement très développé+ một em bé rất phát triển về trí tuệ
|
|
intelligemment * phó từ - (một cách) thông minh =Exécuter intelligemment un ordre+ thi hành mệnh lệnh một cách thông minh
|
|
intelligence * danh từ giống cái - trí tuệ, trí năng = L'intelligence humaine+ trí tuệ của loài người - năng lực nhận thức, trí thông minh =Avoir l'intelligence vive+ có trí thông minh sắc sảo - sự hiểu biết, sự thông thạo =Avoir l'intelligence des affaires+ hiểu biết công việc - bậc đại trí = C'est une intelligence+ đó là một bậc đại trí - sự hòa hợp =Vivre en parfaite intelligence avec quelqu'un+ sống hoàn toàn hòa hợp với ai # phản nghĩa =Aveuglement, bêtise, inintelligence, stupidité. Incompréhension. Mésintelligence; désunion, dissension - (số nhiều) sự liên hệ bí mật, sự nội ứng =Entretenir des intelligences avec l'ennemi+ liên hệ bí mật với địch =être d'intelligence avec quelqu'un+thông đồng với ai =Intelligence Service+ Cục tình báo (Anh)
|
|
intelligent * tính từ - (có) trí tuệ =Vie intelligente+ đời sống trí tuệ - thông minh =Un enfant intelligent+ một em bé thông minh =Visage intelligent+ bộ mặt thông minh # phản nghĩa =Abruti, bête, borné, imbécile, inepte, inintelligent, sot, stupide
|
|
intelligentsia * danh từ giống cái - giới trí thức = L'intelligentsia vietnamienne+ giới trí thức Việt Nam
|
|
intelligibilité * danh từ giống cái - tính dễ hiểu =Intelligibilité d'un télégramme+ tính dễ hiểu của một bức điện # phản nghĩa =Inintelligibilité
|
|
intelligible * tính từ - dễ hiểu, rõ = S'exprimer d'une manière intelligible+ nói dễ hiểu =Parler à haute et intelligible voix+ nói to và rõ - (triết học) (thuộc) lý tính =Le monde intelligible+ thế giới lý tính # phản nghĩa =Sensible. Inintelligible, obscur * danh từ giống đực - (triết học) cái lý tính
|
|
intelligiblement * phó từ - dễ hiểu, rõ # phản nghĩa =Obscurément
|
|
intempestif * tính từ - không hợp thời, không đúng lúc =Curiosité intempestive+ sự tò mò không đúng lúc # phản nghĩa =Opportun, convenable
|
|
intempestivement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không hợp thời, không đúng lúc =Intervenir intempestivement+ can thiệp không đúng lúc
|
|
intemporalité * danh từ giống cái - tính phi thời gian, tính vĩnh hằng
|
|
intemporel * tính từ - phi thời gian, vĩnh hằng
|
|
intempérance * danh từ giống cái - sự rượu chè vô độ, sự ăn chơi vô độ - (từ cũ; nghĩa cũ) sự không điều độ, sự bừa bãi = L'intempérance de langage+ sự ăn nói bừa bãi # phản nghĩa =Mesure, tempérance. Chasteté, continence; frugalité, sobriété
|
|
intempérant * tính từ - rượu chè vô độ, ăn chơi vô độ - vô độ =Faire un usage intempérant de l'alcool+ uống rượu vô độ - (từ cũ; nghĩa cũ) không điều độ # phản nghĩa =Modéré. Continent, sobre, tempérant
|
|
intempérie * danh từ giống cái - (số nhiều) thời tiết xấu, mưa gió =Braver les intempéries+ bất chấp mưa gió - (từ cũ; nghĩa cũ) sự thất thường thời tiết
|
|
intenable * tính từ - không thể giữ vững =Position intenable+ vị trí không thể giữ vững # phản nghĩa =Défendable - (thân mật) không chịu được =Odeur intenable+ mùi không chịu được =Enfant mal élevé intenable+ đứa bé mất dạy không chịu được # phản nghĩa =Supportable. Gentil, tenable
|
|
intendance * danh từ giống cái - sự quản lý, sự quản trị =Confier à quelqu'un l'intendance de ses biens+ giao cho ai quản lý của cải - (quân sự) quân nhu, cục quân nhu =Aller à l'intendance+ đi đến cục quân nhu - (từ cũ; nghĩa cũ) chức quản đốc - (sử học) quận hạt (Pháp)
|
|
intendant * danh từ giống đực - người quản lý = L'intendant d'une propriété+ người quản lý một cơ nghiệp =Intendant universitaire+ viên quản lý ở trường đại học - (từ cũ; nghĩa cũ) viên quản đốc =Intendant des bâtiments royaux+ viên quản đốc cung vua - (sử học) quan giám quận (Pháp) =intendant militaire+ (quân sự) nhân viên hậu cần
|
|
intense * tính từ - mãnh liệt, dữ dội =Froid intense+ rét dữ dội =Bombardement intense+ cuộc oanh tạc dữ dội # phản nghĩa =Faible
|
|
intensif * tính từ - gia tăng, mạnh =Propagande intensive+ tuyên truyền gia tăng =Quantité intensive+ (triết học) đại lượng gia tăng - (ngôn ngữ học) nhấn mạnh =Particule intensive+ tiểu từ nhấn mạnh =culture intensive+ (nông nghiệp) thâm canh # phản nghĩa =Extensif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiểu từ nhấn mạnh, từ nhấn mạnh - (triết học) đại lượng gia tăng
|
|
intensification * danh từ giống cái - sự tăng cường
|
|
intensifier * ngoại động từ - tăng cường =Intensifier la lutte+ tăng cường đấu tranh
|
|
intensité * danh từ giống cái - độ mạnh, cường độ =Intensité sonore+ cường độ âm, âm lượng =Intensité du travail+ cường độ lao động =Intensité de champ électrique+ cường độ điện trường =Intensité de combustion+ cường độ cháy =Intensité de courant+ cường độ dòng điện =Intensité d'éclairage+ cường độ chiếu sáng =Intensité de pesanteur+ cường độ trọng trường =Intensité spécifique+ cường độ riêng
|
|
intensivement * phó từ - mạnh, dữ, với cường độ cao
|
|
intensément * phó từ - mãnh liệt, dữ dội =Bombarder intensément+ ném bom dữ dội
|
|
intenter * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) đưa đơn, đệ đơn =Intenter un procès+ đưa đơn kiện =Intenter une action contre quelqu'un+ đưa đơn kiện ai
|
|
intention * danh từ giống cái - ý định; chủ tâm =Bonne intention+ ý định tốt = L'intention de votre père est que...+ ý muốn của ông cụ anh là... =Avoir l'intention de+ có ý định (làm việc gì) - mục tiêu, mục đích =A cette intention+ nhằm mục đích đó - (y học) sự khép mép vết thương =à l'intention de+ cho (ai); vì (ai); để hoan nghênh (ai)
|
|
intentionnalité * danh từ giống cái - tính cố ý
|
|
intentionnel * tính từ - cố ý, chủ tâm =Erreur intentionnelle+ sai lầm cố ý
|
|
intentionnellement * phó từ - cố ý, chủ tâm =Changer intentionnellement d'itinéraire+ cố ý đổi hành trình
|
|
intentionné * tính từ - (Bien intentionné) có ý tốt - (Mal intentionné) có ý xấu
|
|
inter * danh từ giống đực - (thân mật) đường dây nói liên thị - (thể dục thể thao) trung vệ
|
|
interactif * tính từ - tác động qua lại, tương tác
|
|
interaction * danh từ giống cái - sự tác động qua lại, sự tương tác =Interaction atomique+ sự tương tác nguyên tử =Interaction de configuration+ sự tương tác cấu hình =Interaction de particules+ sự tương tác hạt
|
|
interallié * tính từ - giữa các đồng minh (trong Đại chiến 1)
|
|
interarmes * tính từ (không đổi) - liên binh chủng =Centre d'instruction interarmes+ trung tâm huyấn luyện liên binh chủng
|
|
interarmées * tính từ không đổi - liên quân chủng =Etat-major interarmées+ bộ tư lệnh liên quân chủng
|
|
interastral * tính từ - gian thiên thể =Espace interastral+ không gian thiên thể
|
|
intercalaire * tính từ - lồng (vào giữa), gài, xen (vào giữa) chêm =Feuille intercalaire+ tờ gài =Proposition intercalaire+ (ngôn ngữ học) mệnh đề chêm - nhuận =Mois intercalaire+ tháng nhuận - (thực vật học) (ở) gióng =Croissance intercalaire+ sinh trưởng gióng * danh từ giống đực - phiếu xen (khác màu hoặc khác cỡ phiếu (thường), để ngăn từng nhóm phiếu trong ô phiếu)
|
|
intercalation * danh từ giống cái - sự lồng, sự gài, sự xen =Intercalation d'exemples dans un dictionnaire+ sự lồng ví dụ vào một cuốn từ điển
|
|
intercaler * ngoại động từ - lồng, gài, xen, đưa vào =Intercaler un exemple dans un texte+ đưa một ví dụ vào một bài văn học
|
|
intercellulaire * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) gian bào =Méat intercellulaire+ kẻ gian bào
|
|
intercepter * ngoại động từ - chặn =Les nuages interceptent les rayons du soleil+ mây chặn tia mặt trời =Intercepter une lettre+ chặn một bức thư =Intercepter un avion+ chặn một máy bay =Intercepter le ballon+ (thể dục thể thao) chặn bóng - (toán học) chắn =Intercepter un arc+ chắn một cung
|
|
intercepteur * danh từ giống đực - (quân sự) máy bay đánh chặn, máy bay tiên kích
|
|
interception * danh từ giống cái - sự chặn = L'interception de la lumière+ sự chặn ánh sáng =Avion d'interception+ (quân sự) máy bay đánh chặn, máy bay tiên kích =Interception du ballon+ (thể dục thể thao) sự chặn bóng
|
|
intercepté * tính từ - (toán học) bị chắn =Arc intercepté+ cung bị chắn
|
|
intercesseur * danh từ giống đực - (văn học) người can thiệp giúp, người nói giùm
|
|
intercession * danh từ giống cái - (văn học) sự can thiệp giúp, sự nói giùm # đồng âm =Intersession
|
|
interchangeabilité * danh từ giống cái - tính đổi lẫn
|
|
interchangeable * tính từ - đổi lẫn được
|
|
interclasse * danh từ giống đực - khoảng giữa hai tiết học
|
|
interclasser * ngoại động từ - xếp gộp (hai hay nhiều bộ phiếu đục lỗ)
|
|
intercommunal * tính từ - liên xã =Organisation intercommunale+ tổ chức liên xã
|
|
intercommunication * danh từ giống cái - sự liên lạc qua lại - (đường sắt) dây chuyền báo động (từ các toa đến các đầu máy)
|
|
interconnecter * ngoại động từ - hợp nhất (các hệ thống điện)
|
|
interconnexion * danh từ giống cái - sự hợp nhất hệ thống điện
|
|
intercontinental * tính từ - liên đại lục =fusée intercontinentale+ tên lửa xuyên đại châu
|
|
intercostal * tính từ - (giải phẫu) gian sườn =Artère intercostale+ động mạch gian sườn * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ gian sườn
|
|
intercotidal * tính từ - (giải phẫu) giữa hai mực nước triều =Zone intercotidale+ vùng giữa hai mực nước triều =ligne intercotidale+ đường đồng triều (trên bản đồ)
|
|
intercurrent * tính từ - (y học) gian phát =Maladie intercurrente+ bệnh gian phát
|
|
intercéder * nội động từ - can thiệp giúp, nói giùm =Intercéder pour un condamné+ can thiệp giúp một kẻ bị kết án
|
|
interdiction * danh từ giống cái - sự cấm, sự cấm chỉ =tir d'interdiction+ (quân sự) sự bắn chặn # phản nghĩa =Autorisation, commandement, conseil, consentement, ordre, permission
|
|
interdigital * tính từ - (ở) khe ngón
|
|
interdire * ngoại động từ - cấm, cấm đoán, cấm chỉ # phản nghĩa =Approuver, commander, permettre - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho sững sờ
|
|
interdit * tính từ - bị cấm, bị cấm chỉ - sững sờ * danh từ giống đực - (tôn giáo) quyết định cấm chỉ (cấm chỉ một giáo sĩ; cấm chỉ hành lễ ở một xứ) - điều cấm đoán (của xã hội)
|
|
interdépartemental * tính từ - liên tỉnh (Pháp)
|
|
interdépendance * danh từ giống cái - sự phụ thuộc lẫn nhau, sự tương thuộc
|
|
interdépendant * tính từ - phụ thuộc lẫn nhau, tương thuộc
|
|
interface * danh từ giống cái - (vật lý học) mặt phân giới - (tin học) giao diện
|
|
interfluve * danh từ giống đực - (địa chất địa lý) vùng lưỡng hà, miền gian sông
|
|
interfoliage * danh từ giống đực - (ngành in) sự đóng xen giấy trắng (vào sách)
|
|
interfolier * ngoại động từ - (ngành in) đóng xen giấy trắng (vào sách)
|
|
interférence * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng giao thoa - sự chồng chéo nhau
|
|
interférer * nội động từ - (vật lý học) giao thoa - chồng chéo nhau
|
|
interféromètre * danh từ giống đực - (vật lý học) giao thoa kế
|
|
interférométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo giao thoa
|
|
interféron * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) inteferon
|
|
interglaciaire * tính từ - (địa chất địa lý) gian băng * danh từ giống đực - (địa chất địa lý) kỳ gian băng
|
|
intergroupe * danh từ giống đực - liên nhóm
|
|
interindividuel * tính từ - liên cá nhân, giữa cá nhân với nhau
|
|
interjectif * tính từ - (ngôn ngữ học) than, cảm thán =locution interjective+ thán ngữ
|
|
interjection * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) từ than, thán từ - (luật học, pháp lý) sự chống án
|
|
interjeter * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) chống án
|
|
interlignage * danh từ giống đực - (ngành in) sự đặt thanh cỡ; cách đặt thanh cỡ
|
|
interligne * danh từ giống đực - khe dòng (khoảng giữa hai dòng chữ) - chữ viết ở khe dòng * danh từ giống cái - (ngành in) thanh cỡ
|
|
interligner * ngoại động từ - viết vào khe dòng - (ngành in) đặt thanh cỡ
|
|
interlinéaire * tính từ - viết vào khe dòng
|
|
interlock * danh từ giống đực - máy dệt kim - đồ dệt kim
|
|
interlocuteur * danh từ - người đối thoại (trong một cuộc đối thoại) - (từ mới, nghĩa mới) người (có thể) thương lượng
|
|
interlocutoire * tính từ - (luật học, pháp lý) phúc tra * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) quyết định phúc tra
|
|
interlope * tính từ - gian lậu; buôn lậu - (nghĩa bóng) ám muội, khả nghi * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tàu buôn lậu
|
|
interloquer * ngoại động từ - làm cho sững sờ - (luật học, pháp lý) bắt phúc tra
|
|
interloqué * tính từ - sững sờ
|
|
interlude * danh từ giống đực - (sân khấu) tiết mục chuyển tiếp - (âm nhạc) bản dạo giữa; khúc chuyển tiếp
|
|
interminable * tính từ - không cùng, vô tận, liên miên # phản nghĩa =Bref, court
|
|
interminablement * phó từ - không cùng, vô tận, liên miên # phản nghĩa =Brièvement, rapidement
|
|
interministériel * tính từ - liên bộ
|
|
intermittence * danh từ giống cái - sự gián đoạn # phản nghĩa =Continuité, régularité - (y học) thời gian giữa hai cơn =par intermittence+ từng lúc; từng hồi; từng cơn
|
|
intermittent * tính từ - cách quãng, gián đoạn; từng cơn # phản nghĩa =Continu, permanent, régulier
|
|
intermoléculaire * tính từ - gian phân tử, giữa các phân tử
|
|
intermusculaire * tính từ - (giải phẫu) gian cơ
|
|
intermède * danh từ giống đực - (sân khấu) màn xen - thời gian ngắt quãng - (âm nhạc) khúc trung gian
|
|
intermédiaire * tính từ - trung gian * danh từ giống đực - hình thức trung gian - sự trung gian, sự môi giới * danh từ - người trung gian, người môi giới
|
|
internat * danh từ giống đực - chế độ nội trú; trường nội trú; tập thể học sinh nội trú - danh vị sinh viên y khoa nội trú; thời gian nội trú; kỳ thi tuyển sinh viên y khoa nội trú # phản nghĩa =Externat
|
|
international *{{international}} * tính từ - quốc tế * danh từ - vận động viên thi đấu quốc tế * danh từ giống cái - quốc tế - quốc tế ca
|
|
internationale - xem international
|
|
internationalisation * danh từ giống cái - sự quốc tế hóa
|
|
internationaliser * ngoại động từ - quốc tế hóa
|
|
internationalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa quốc tế
|
|
internationaliste * tính từ - xem internationalisme * danh từ - người theo chủ nghĩa quốc tế
|
|
interne * tính từ - trong - (y học) (thuộc) nội khoa # phản nghĩa =Extérieur, externe * danh từ - học sinh nội trú - sinh viên y khoa nội trú
|
|
internement * danh từ giống đực - sự giam, sự nhốt, sự giam giữ - (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) sự bắt lưu trú bắt buộc
|
|
interner * ngoại động từ - giam nhốt, giam giữ - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt lưu trú bắt buộc
|
|
internonce * danh từ giống đực - công sứ tòa thánh
|
|
interné * tính từ - bị giam, bị nhốt * danh từ - người bị giam, người bị nhốt
|
|
interoculaire * tính từ - (giải phẫu) gian mắt, giữa hai mắt
|
|
interocéanique * tính từ - gian đại dương, giữa hai đại dương
|
|
interosseux * tính từ - (giải phẫu) gian xương
|
|
interpariétal * tính từ - (giải phẫu) gian xương đỉnh
|
|
interparlementaire * tính từ - liên (nghị) viện
|
|
interpellateur * danh từ - người chất vấn
|
|
interpellation * danh từ giống cái - sự gọi hỏi - sự chất vấn
|
|
interpeller * ngoại động từ - gọi hỏi - chất vấn
|
|
interphase * danh từ giống cái - như intercinèse
|
|
interphone * danh từ giống đực - hệ thống máy nói nội bộ (một cơ quan..) - hệ thống máy nói thông âm (nhiều người nói chuyện với nhau)
|
|
interplanétaire * tính từ - giữa các hành tinh
|
|
interpolation * danh từ giống cái - sự thêm văn - phép nội suy # phản nghĩa =Extrapolation
|
|
interpoler * ngoại động từ - thêm (từ, đoạn văn) vào nguyên văn; thêm vào nguyên văn (của một cuốn sách) - (toán học) nội suy # phản nghĩa =Extrapoler
|
|
interposer * ngoại động từ - đặt vào giữa - (nghĩa bóng) can thiệp bằng
|
|
interposé * tính từ - (Personne interposée) (luật học, (pháp lý)) người cho mượn tên, người đứng tên thay - (Par personnes interposées) qua (người) trung gian
|
|
interprofessionnel * tính từ - liên nghiệp, liên ngành nghề
|
|
interprète * danh từ - người phiên dịch - người giải thích - người truyền đạt ý; cái biểu hiện - người diễn tấu, người diễn xuất
|
|
interprétant * tính từ - (tâm lý học) hoang tưởng suy diễn * danh từ - (tâm lý học) người hoang tưởng suy diễn
|
|
interprétariat * danh từ giống đực - nghề phiên dịch
|
|
interprétation * danh từ giống cái - sự giải thích - cách diễn tấu, cách diễn xuất =délire d'interprétation+ (tâm lý học) hoang tưởng suy diễn
|
|
interpréter * ngoại động từ - giải thích - hiểu (theo một cách nào đó) - diễn tấu, diễn xuất, diễn; đóng
|
|
interpsychologie * danh từ giống cái - tâm lý học liên cá nhân
|
|
interpénétration * danh từ giống cái - sự thâm nhập lẫn nhau
|
|
interrogateur * tính từ - dò hỏi * danh từ - người hỏi thi - (từ cũ, nghĩa cũ) người hỏi
|
|
interrogatif * tính từ - hỏi - (ngôn ngữ học) nghi vấn # phản nghĩa =Affirmatif, négatif
|
|
interrogation * danh từ giống cái - sự hỏi # phản nghĩa =Affirmation, assertion, négation - câu hỏi
|
|
interrogative - xem interrogatif
|
|
interrogativement * phó từ - (một cách) dò hỏi - bằng cách hỏi # phản nghĩa =Affirmativement, négativement
|
|
interrogatoire * danh từ giống đực - sự hỏi cung - tờ hỏi cung, biên bản hỏi cung
|
|
interroger * ngoại động từ - hỏi - hỏi cung # phản nghĩa =Répondre - tra cứu
|
|
interrompre * ngoại động từ - cắt, ngắt, làm đứt đoạn - ngắt lời - quấy
|
|
interrupteur * tính từ - cắt, ngắt, làm đứt đoạn * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cắt lời * danh từ giống đực - cái cắt điện
|
|
interruptif * tính từ - (luật học, pháp lý) làm đứt đoạn
|
|
interruption * danh từ giống cái - sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng - sự ngắt lời; lời nói chặn - (luật học, pháp lý) sự đứt đoạn thời hiệu # phản nghĩa =Reprise, rétablissement. Continuation
|
|
interrègne * danh từ giống đực - thời gian khuyết ngôi; thời gian khuyết quốc trưởng
|
|
intersection * danh từ giống cái - sự giao (nhau); chỗ giao (nhau)
|
|
intersecté * tính từ - (kiến trúc) quấn vào nhau - (toán học) bị cắt
|
|
intersession * danh từ giống cái - thời gian giữa hai khóa họp # đồng âm =Intercession
|
|
intersexualité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự chuyển giới tính
|
|
intersexué * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) chuyển giới tính * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sinh vật chuyển giới tính
|
|
intersidéral * tính từ - giữa khoảng tinh tú
|
|
intersigne * danh từ giống đực - dấu báo hiệu diệu kỳ; mối liên ứng diệu kỳ
|
|
interstellaire * tính từ - giữa các vì sao
|
|
interstice * danh từ giống đực - khe, kẽ, kẽ hở
|
|
intersyndical * tính từ - liên công đoàn
|
|
intertropical * tính từ - gian chí tuyến
|
|
interurbain * tính từ - liên thị * danh từ giống đực - đường dây nói liên thị
|
|
intervallaire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ở khoảng giữa (hai vật)
|
|
intervalle * danh từ giống đực - khoảng cách, khoảng - (âm nhạc) quãng
|
|
intervenant * tính từ - (luật học, pháp lý) can dự * danh từ - (luật học, pháp lý) người can dự
|
|
intervenir * nội động từ - can thiệp - đọc tham luận - tác động - xảy ra =faire intervenir+ dùng đến, nhờ đến # phản nghĩa =Abstenir (s')
|
|
intervention * danh từ giống cái - sự can thiệp - (bài) tham luận - (luật học, pháp lý) sự xin can dự - tác động, vai trò # phản nghĩa =Abstention, neutralité, non-intervention
|
|
interventionnisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa can thiệp # phản nghĩa =Neutralisme
|
|
interventionniste * tính từ - xem interventionnisme # phản nghĩa =Neutraliste, non-interventionniste * danh từ - người theo chủ nghĩa can thiệp, người chủ trương can thiệp
|
|
interversion * danh từ giống cái - sự đảo thứ tự
|
|
intervertir * ngoại động từ - đảo thứ tự
|
|
intervertébral * tính từ - (giải phẫu) gian đốt sống
|
|
interview * danh từ giống cái - cuộc phỏng vấn
|
|
interviewer * ngoại động từ - phỏng vấn
|
|
intervieweur * danh từ - người phỏng vấn, phóng viên phỏng vấn
|
|
interviewé * tính từ - được phỏng vấn * danh từ - người được phỏng vấn
|
|
intervocalique * tính từ - (ngôn ngữ học) giữa hai nguyên âm
|
|
interzone * tính từ - liên khu
|
|
intestat * tính từ - (luật học, pháp lý) không lập di chúc =Mourir intestat+ chết không lập di chúc
|
|
intestin * tính từ - (văn học) nội bộ =Divisions intestines+ những sự chia rẽ nội bộ - (từ cũ, nghĩa cũ) bên trong, trong người * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột =Intestin grêle+ ruột non =Gros intestin+ ruột già
|
|
intestinal * tính từ - (thuộc) ruột =vers intestinaux+ giun sán
|
|
intima * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng trong (của mạch máu)
|
|
intimation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự gọi ra tòa án cấp trên
|
|
intime * tính từ - sâu kín, tự trong lòng =Nature intime+ bản chất sâu kín =Conviction intime+ niềm tin tự trong lòng - mật thiết, thân thiết =Ami intime+ bạn thân thiết - riêng tư =Vie intime+ cuộc sống riêng tư - thân mật; ấm cúng # phản nghĩa =Extérieur. Superficiel. Public. Froid -sens intime+ bản tâm * danh từ - bạn thân =Repas entre intimes+ bữa cơm giữa bạn thân với nhau
|
|
intimement * phó từ - sâu sắc - mật thiết, thân thiết =Intimement unis+ gắn bó mật thiết - (văn học) thân mật
|
|
intimer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) gọi ra tòa án cấp trên - truyền đạt =Intimer un ordre+ truyền đạt một lệnh
|
|
intimidable * tính từ - có thể làm cho rụt rè e sợ
|
|
intimidant * tính từ - làm rụt rè e sợ
|
|
intimidateur * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hăm dọa, đe dọa =Des mesures intimidatrices+ những thủ đoạn hăm dọa
|
|
intimidation * danh từ giống cái - sự hăm dọa, sự đe dọa
|
|
intimider * ngoại động từ - hăm dọa, đe dọa, dọa - làm cho rụt rè e sợ # phản nghĩa =Encourager, enhardir, rassurer. Décontracter, désinhiber
|
|
intimisme * danh từ giống đực - (văn học) lối tả tâm tình; trường phái tâm tình - (hội họa) lối vẽ cảnh nội thất; trường phái họa sĩ (vẽ cảnh) nội thất
|
|
intimiste * danh từ - (văn học) nhà thơ tâm tình - (hội họa) họa sĩ (vẽ cảnh) nội thất * tính từ - xem intimisme =Peintre intimiste+ họa sĩ (vẽ cảnh) nội thất
|
|
intimité * danh từ - (văn học) tính sâu kín - sự mật thiết, sự mật thiết, sự thân mật - sự ấm cúng =dans l'intimité+ trong phạm vi thân tình, trong chỗ bạn thân với nhau # phản nghĩa =Extériorité
|
|
intimé * danh từ - (luật học, pháp lý) người bị gọi ra tòa án cấp trên # phản nghĩa =Appelant
|
|
intituler * ngoại động từ - đặt tên sách, đặt nhan đề, đặt đầu đề
|
|
intitulé * danh từ giống đực - tên sách, nhan đề, đầu đề
|
|
intolérable * tính từ - không chịu được, không chịu nổi - không thể chấp nhận được # phản nghĩa =Supportable, tolérable
|
|
intolérance * danh từ giống cái - sự không khoan dung; sự cố chấp - (y học) sự không chịu thuốc, sự công phạt # phản nghĩa =Tolérance. Compréhension, indulgence. Accoutumance
|
|
intolérant * tính từ - không khoan dung; cố chấp # phản nghĩa =Tolérant. Compréhensif, large (d'esprit) * danh từ - người cố chấp
|
|
intonation * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm điệu - (ngôn ngữ học) ngữ điệu
|
|
intouchable * tính từ - không được sờ đến, không được đụng đến - (thân mật) không dám động đến * danh từ - (sử học) tiện dân (ấn Độ)
|
|
intoxicant * tính từ - làm ngộ độc
|
|
intoxication * danh từ giống cái - sự ngộ độc; sự nhiễm độc - (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) sự đầu độc # phản nghĩa =Désintoxication
|
|
intoxiquer * ngoại động từ - nhiễm độc, làm ngộ độc - (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) đầu độc (về tư tưởng..) # phản nghĩa =Désintoxiquer
|
|
intoxiqué * tính từ - ngộ độc - (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) bị đầu độc * danh từ - kẻ ngộ độc - (nghĩa bóng; từ mới, nghĩa mới) kẻ bị đầu độc (về tư tưởng..)
|
|
intra-atomique * tính từ - (vật lý học) nội nguyên tử
|
|
intracardiaque * tính từ - trong tim
|
|
intracellulaire * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) trong tế bào, nội bào
|
|
intracrânien * tính từ - (giải phẫu) trong sọ
|
|
intradermique * tính từ - (giải phẫu) trong da
|
|
intradermo-réaction * danh từ giống cái - (y học) phản ứng trong da (viết tắt intradermo)
|
|
intrados * danh từ giống đực - (kiến trúc) bụng vòm - bụng cánh (máy bay)
|
|
intraduisible * tính từ - không thể dịch, khó dịch - khó diễn tả
|
|
intraitable * tính từ - khó chơi, cố chấp # phản nghĩa =Accommodant, arrangeant, conciliant, traitable
|
|
intramoléculaire * tính từ - (vật lý học) nội phân tử
|
|
intramusculaire * tính từ - trong cơ, trong bắp thịt
|
|
intransigeance * danh từ giống cái - tính không nhân nhượng, tính khăng khăng một mực, tính cố chấp # phản nghĩa =Débonnaireté, souplesse
|
|
intransigeant * tính từ - không nhân nhượng, khăng khăng một mực, cố chấp # phản nghĩa =Accommodant, souple
|
|
intransitif * tính từ - (ngôn ngữ học) nội động # phản nghĩa =Transitif
|
|
intransitivement * phó từ - (ngôn ngữ học) theo kiểu nội động
|
|
intransmissible * tính từ - không thể truyền
|
|
intransportable * tính từ - không thể chuyên chở, không thể chuyển đi
|
|
intranucléaire * tính từ - (vật lý học) nội mạch, trong nhân
|
|
intraveineuse - xem intraveineux
|
|
intraveineux * tính từ - (giải phẫu) trong tĩnh mạch
|
|
intrication * danh từ giống cái - sự nhằng nhịt
|
|
intrigant * tính từ - (dùng) mánh khóe * danh từ - người mánh khóe
|
|
intrigue * danh từ giống cái - mánh khóe - tình tiết; cốt truyện - mối tằng tịu thầm vụn
|
|
intriguer * ngoại động từ - làm cho phải suy nghĩ, kích thích sự tò mò * nội động từ - dùng mánh khóe, âm mưu
|
|
intrinsèque * tính từ - nội tại, thực chất # phản nghĩa =Accidentel, extrinsèque - (giải phẫu) trong
|
|
intrinsèquement * phó từ - về thực chất # phản nghĩa =Extrinsèquement
|
|
intriquer * ngoại động từ - làm cho nhằng nhịt
|
|
introducteur * danh từ - người đưa vào, người nhập - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người dẫn khách
|
|
introductif * tính từ - (luật học, pháp lý) mở đầu vụ kiện, khai tố
|
|
introduction * danh từ giống cái - sự đưa vào, sự dẫn vào; sự vào =Après l'introduction dans les lieux+ sau khi vào tới nơi - sự nhập = L'introduction d'un mot+ sự nhập một từ - sự cho vào, sự đút vào =Introduction d'une sonde dans l'organisme+ sự cho ống thông vào cơ thể - lời nói đầu, lời tựa (của một cuốn sách); phần mở đầu, phần nhập đề (của một bài luận..) - (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu - sách nhập môn; kiến thức nhập môn =lettre d'introduction+ thư giới thiệu # phản nghĩa =Sortie. Eviction, renvoi. Conclusion
|
|
introduire * ngoại động từ - đưa vào, dẫn vào =Introduire un visiteur+ dẫn khách vào - nhập, du nhập =Introduire une nouvelle variété de riz+ nhập một giống lúa mới # phản nghĩa =Chasser, éloigner, exclure - cho vào; đút vào =introduire une instance+ (luật học, pháp lý) đệ đơn kiện, khởi tố
|
|
introjection * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự nội nhập
|
|
intromission * danh từ giống cái - sự đưa vào, sự đút vào, sự lọt vào
|
|
intronisation * danh từ giống cái - sự đưa lên ngôi; sự phong (giám mục) - (nghĩa bóng) sự thiết lập, sự kiến lập =Intronisation d'un nouveau pouvoir+ sự thiết lập chính quyền mới
|
|
introniser * ngoại động từ - đưa (vua) lên ngôi; phong (giám mục) - (nghĩa bóng) thiết lập, kiến lập =Introniser une mode+ kiến lập một mốt
|
|
introspection * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự nội quan
|
|
introuvable * tính từ - không tìm thấy, khó tìm thấy =Document introuvable+ tài liệu khó tìm thấy
|
|
introversion * danh từ giống cái - sự hướng ngã # phản nghĩa =Extraversion
|
|
introverti * danh từ - (tâm lý học) người hướng ngã # phản nghĩa =Extraverti
|
|
introït * tự động từ - (tôn giáo) ca nhập lễ
|
|
intrus * tính từ - len lỏi vào; không mời mà đến - tiếm vị =Evêque intrus+ giám mục tiếm vị * danh từ - kẻ len lỏi; người không mời mà dến
|
|
intrusion * danh từ giống cái - sự len lỏi vào - sự tiếm vị - (địa chất, địa lý) sự xâm nhập; thể xâm nhập
|
|
intrépide * tính từ - gan dạ, dũng cảm - lì lợm # phản nghĩa =Lâche, peureux * danh từ - người gan dạ, người dũng cảm
|
|
intrépidement * phó từ - gan dạ, dũng cảm - lì lợm
|
|
intrépidité * danh từ giống cái - tính gan dạ, tính dũng cảm - sự lì lợm # phản nghĩa =Lâcheté
|
|
intubation * danh từ giống cái - sự luồn ống; sự luồn ống vào khí quản
|
|
intuitif * tính từ - trực giác =Connaissance intuitive+ nhận thức trực giác # phản nghĩa =Déductif, discursif
|
|
intuition * danh từ giống cái - trực giác, trực cảm # phản nghĩa =Déduction, raisonnement
|
|
intuitionnisme * danh từ giống đực - (triết học) toán học thuyết trực giác
|
|
intuitionniste * tính từ - xem intuitionnisme * danh từ - người theo thuyết trực giác
|
|
intuitivement * phó từ - bằng trực giác =Connaître intuitivement+ biết bằng trực giác
|
|
intussusception * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự hấp thụ thấm lọc - (y học) sự lồng tụt vào
|
|
intègre * tính từ - liêm khiết, thanh liêm =Fonctionnaire intègre+ viên chức liêm khiết # phản nghĩa =Corrompu, malhonnête, vénal
|
|
intégrable * tính từ - (toán học) tích phân được, khả tích
|
|
intégral * tính từ - nguyên vẹn, toàn bộ =Paiement intégral d'une somme+ sự trả toàn bộ số tiền # phản nghĩa =Incomplet, partiel - (toán học) tích phân =Calcul intégral+ tính tích phân
|
|
intégrale - xem intégral
|
|
intégralement * phó từ - nguyên vẹn, toàn bộ =Payer intégralement ses dettes+ trả toàn bộ nợ nần # phản nghĩa =Incomplètement, partiellement
|
|
intégralité * danh từ giống cái - sự nguyên vẹn
|
|
intégrant * tính từ - (Partie intégrante) bộ phận
|
|
intégrateur * danh từ giống đực - máy tích phân, bộ tích phân
|
|
intégration * danh từ giống cái - sự gộp vào, sự sáp nhập (cho một viên chức) - (sinh vật học; sinh lý học) sự điều hợp - (toán học) phép tích phân - (triết học) sự tích hợp
|
|
intégrationniste * tính từ - sáp nhập # phản nghĩa =Indépendantiste, ségrégationniste * danh từ - người chủ trương sáp nhập
|
|
intégrer * ngoại động từ - gộp vào, sáp nhập - nhập ngạch (cho một viên chức) - (toán học) tích phân, lấy tích phân =Intégrer une fonction+ tích phân một hàm số * nội động từ - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) đỗ vào trường đại học
|
|
intégrisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) chủ trương giữ nguyên vẹn (không chịu cải cách) # phản nghĩa =Progressisme
|
|
intégriste * tính từ - (tôn giáo) xem intégrisme - (Parti intégriste) (sử học) đảng sáp nhập (chủ trương sáp nhập Nhà nước vào Giáo hội, ở Tây Ban Nha) * danh từ - (tôn giáo) người theo chủ trương giữ nguyên vẹn - (sử học) đảng viên đảng sáp nhập (ở tây Ban Nha)
|
|
intégrité * danh từ giống cái - sự toàn vẹn, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn =Intégrité territoriale+ sự toàn vẹn lãnh thổ - sự liêm khiết, sự thanh liêm =Homme d'une parfaite intégrité+ người rất liêm khiết # phản nghĩa =Altération, corruption, malhonnêteté
|
|
intéressant * tính từ - hay, hay hay; thú vị =Nouvelle intéressante+ tin hay =Enfant intéressant+ đứa bé hay hay =Livre intéressant+ quyển sách thú vị =Ces gens -là ne sont pas intéressants+ tụi đó chẳng hay ho gì - hời, có lợi =Prix intéressant+ giá hời # phản nghĩa =Ennuyeux, fastidieux, inintéressant, insignifiant; indifférent. Désavantageux -état intéressant; position intéressante+ (thân mật) tình trạng có mang
|
|
intéressement * danh từ giống đực - sự cho tham gia chia lãi
|
|
intéresser * ngoại động từ - có quan hệ đến, có liên quan đến =Loi qui intéresse les industriels+ luật có quan hệ đến những nhà công nghiệp - chạm tới, đụng tới =Coup d'épée qui intéresse le poumon+ nhát gươm chạm tới phổi - làm cho lưu tâm đến =Intéresser le public à un accusé+ khiến công chúng lưu tâm đến một bị cáo - gây hứng thú =Ce livre m'intéresse+ quyển sách này gây hứng thú cho tôi =Il ne sait pas intéresser les élèves+ ông ta chẳng biết gây hứng thú cho học sinh # phản nghĩa =Ennuyer - cho tham gia chia lãi =Intéresser les ouvriers dans une entreprise+ cho công nhân tham gia chia lãi trong một xí nghiệp
|
|
intéressé * danh từ giống đực - đương sự * tính từ - có liên quan, có dính dáng =Les parties intéressées+ các bên liên quan - vụ lợi =Homme intéressé+ người vụ lợi =Une amitié intéressée+ tình bạn vụ lợi # phản nghĩa =Désintéressé, généreux
|
|
intérieur * tính từ - trong, bên trong, nội =Cour intérieure+ sân trong =Face intérieure+ mặt trong =Vie intérieure+ cuộc sống nội tâm =Commerce intérieur+ nội thương =Politique intérieure+ chính sách đối nội =Mer intérieure+ biển nội địa =rime intérieure+ (thơ ca) vần lưng # phản nghĩa =Extérieur * danh từ giống đực - phần trong, phía trong = L'intérieur du corps+ phần trong cơ thể =à l'intérieur d'une communauté+ ở trong một cộng đồng # phản nghĩa =Extérieur, dehors - nội thất =Un intérieur élégamment meublé+ nội thất bày biện đồ đạc lịch sự - (hội họa) cảnh trong nhà (cũng tableau d'intérieur) - nội địa =Produits qui se consomment à l'intérieur+ sản phẩm tiêu thụ ở nội địa - (thể dục thể thao) trung vệ =ministère de l'intérieur+ bộ nội vụ
|
|
intérieurement * phó từ - ở bên trong =Fruit gâté intérieurement+ quả thối ở bên trong =Se moquer intérieurement de quelqu'un+ cười ai trong bụng, cười thầm ai # phản nghĩa =Extérieurement, ouvertement
|
|
intérim * danh từ giống đực - thời gian tạm quyền =Gouverner pendant un intérim+ cai trị trong thời gian tạm quyền - sự tạm quyền chỉ huy =Commander par intérim+ tạm quyền chỉ huy =par intérim+ quyền =Ministre par intérim+ quyền bộ trưởng
|
|
intérimaire * tính từ - tạm quyền =Fonction intérimaire+ chức vụ tạm quyền * danh từ - người tạm quyền
|
|
intériorité * danh từ giống cái - (triết học) tính nội tâm
|
|
intéroceptif * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) nhận cảm trong
|
|
intérêt * danh từ giống đực - lợi, lợi ích =Parler dans l'intérêt de quelqu'un+ vì lợi ích của ai mà nói - sự vụ lợi, sự hám lợi = C'est l'intérêt qui le guide + chính sự vụ lợi đã đưa đường dẫn lối cho nó # phản nghĩa =Désintéressement - lãi, lợi tức =Intérêt simple+ lãi đơn =Intérêts composés+ lãi kép - sự quan tâm, sự tha thiết = L'intérêt qu'il met à l'affaire+ sự tha thiết của nó đến công việc # phản nghĩa =Indifférence - hứng thú, lý thú =Histoire pleine d'intérêt+ câu chuyện đầy lý thú - (số nhiều) quyền lợi =Servir les intérêts de quelqu'un+ phục vụ quyền lợi của ai =dommages et intérêts+ như dommages-intérêts @intérêt * danh từ giống đực - lợi, lợi ích =Parler dans l'intérêt de quelqu'un+ vì lợi ích của ai mà nói - sự vụ lợi, sự hám lợi = C'est l'intérêt qui le guide + chính sự vụ lợi đã đưa đường dẫn lối cho nó # phản nghĩa =Désintéressement - lãi, lợi tức =Intérêt simple+ lãi đơn =Intérêts composés+ lãi kép - sự quan tâm, sự tha thiết = L'intérêt qu'il met à l'affaire+ sự tha thiết của nó đến công việc # phản nghĩa =Indifférence - hứng thú, lý thú =Histoire pleine d'intérêt+ câu chuyện đầy lý thú - (số nhiều) quyền lợi =Servir les intérêts de quelqu'un+ phục vụ quyền lợi của ai =dommages et intérêts+ như dommages-intérêts
|
|
inule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thổ mộc hương
|
|
inuline * danh từ giống cái - (hóa học) inuline
|
|
inusable * tính từ - không thể mòn, bền
|
|
inusité * tính từ - ít thấy, ít dùng, hiếm có # phản nghĩa =Courant, usité
|
|
inusuel * tính từ - (văn học) hiếm, hiếm có # phản nghĩa =Usuel
|
|
inutile * tính từ - vô ích # phản nghĩa =Utile. Indispensable, nécessaire * danh từ - kẻ vô ích
|
|
inutilement * phó từ - vô ích # phản nghĩa =Utilement
|
|
inutilisable * tính từ - không dùng được # phản nghĩa =Utilisable
|
|
inutilisé * tính từ - không dùng đến, chưa dùng đến
|
|
inutilité * danh từ giống cái - sự vô ích - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) điều vô ích # phản nghĩa =Utilité
|
|
invagination * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; y học) sự lồng vào, tụt vào
|
|
invaincu * tính từ - chưa từng bị thua; chưa có ai địch nổi # phản nghĩa =Vaincu
|
|
invalidation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự thủ tiêu hiệu lực # phản nghĩa =Validation
|
|
invalide * tính từ - tàn phế - (luật học, pháp lý) vô hiệu lực * danh từ giống đực - phế binh, thương binh
|
|
invalider * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) tuyên bố vô hiệu lực, thủ tiêu hiệu lực # phản nghĩa =Confirmer, valider
|
|
invalidité * danh từ giống cái - tình trạng tàn phế - (luật học, pháp lý) tính vô hiệu lực
|
|
invariabilité * danh từ giống cái - tính không đổi, tính bất biến # phản nghĩa =Changement, variabilité
|
|
invariable * tính từ - không thay đổi, không đổi, bất biến # phản nghĩa =Changeant, fluctuant, variable
|
|
invariablement * phó từ - không thay đổi, luôn luôn
|
|
invariance * danh từ giống cái - (toán học) tính bất biến
|
|
invariant * tính từ - (toán học; vật lý học) bất biến * danh từ giống đực - (toán học) (lượng) bất biến
|
|
invasion * danh từ giống cái - sự xâm lược; quân xâm lược - sự xâm nhập, sự lan tràn # phản nghĩa =Evacuation, fuite. Retrait
|
|
invective * danh từ giống cái - lời chửi rủa, lời thóa mạ
|
|
invectiver * động từ - chửi rủa, thóa mạ
|
|
invendable * tính từ - không bán được, ế ẩm (hàng hóa) - (luật học, pháp lý) không có quyền bán
|
|
invendu * tính từ - chưa bán * danh từ giống đực - hàng chưa bán
|
|
inventaire * danh từ giống đực - sự kiểm kê - bản kiểm kê
|
|
inventer * ngoại động từ - phát minh, sáng chế; sáng tạo - sự bày ra, bịa ra # phản nghĩa =Copier, imiter
|
|
inventeur * danh từ - người phát minh, người sáng chế; người sáng tạo # phản nghĩa =Copiste, imitateur - kẻ bịa - (luật học, pháp lý) người phát hiện, người tìm ra
|
|
inventif * tính từ - có óc phát minh; có tài phát minh; đầy sáng tạo
|
|
invention * danh từ giống cái - sự phát minh; óc phát minh, tài sáng tạo; (điều) phát minh - sự bịa đặt; điều bịa đặt # phản nghĩa =Imitation - (nghệ thuật; (văn học)) sự hư cấu; điều hư cấu # phản nghĩa =Réalité, vérité - (tôn giáo; luật học, pháp lý) sự phát hiện, tìm ra - (âm nhạc) khúc phóng tác
|
|
inventorier * ngoại động từ - kiểm kê =Inventorier des marchandises+ kiểm kê hàng hóa
|
|
inversable * tính từ - không thể lật, không thể đổ =Encrier inversable+ lọ mực không thể đổ được
|
|
inverse * tính từ - ngược, đảo, nghịch, nghịch đảo =Sens inverse+ chiều ngược =Théorème inverse+ (toán học) định lý đảo # phản nghĩa =Même * danh từ giống đực - cái ngược lại, (cái) nghịch đảo =Faire l'inverse+ làm ngược lại =à l'inverse+ ngược lại
|
|
inversement * phó từ - ngược, nghịch - ngược lại =Ou inversement+ hoặc ngược lại
|
|
inverser * ngoại động từ - đảo
|
|
inverseur * danh từ giống đực - (cơ học) bộ đảo chiều =Inverseur de courant+ bộ đảo dòng điện =Inverseur de marche+ bộ đổi chiều hành trình =Inverseur de phase+ bộ đảo pha =Inverseur de polarité+ bộ đảo cực tính =Inverseur de poussée+ bộ đổi chiều lực đẩy - (điện học) cái đảo mạch
|
|
inversible * tính từ - (nhiếp ảnh) đảo ảnh
|
|
inversion * danh từ giống cái - sự đảo, sự đảo ngược =Inversion du courant+ (điện học) sự đảo dòng =Inversion de phases+ sự đảo pha =Inversion de poussée+ sự đổi chiều lực đẩy =Inversion de température+ sự nghịch chuyển nhiệt độ =Inversion de pôles+ sự đảo cực - (toán học) phép nghịch đảo - (hóa học) sự nghịch chuyển - (y học) sự nghịch đảo, sự lộn =Inversion du coeur+ sự nghịch đảo tim
|
|
invertase * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) invectaza
|
|
inverti * danh từ - (y học) người tình dục đồng giới
|
|
invertine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) invectin
|
|
invertir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đảo ngược =sucre inverti+ (hóa học) đường nghịch chuyển
|
|
invertébré * tính từ - (động vật học) không xương sống # phản nghĩa =Vertébré * danh từ giống đực - (động vật học) động vật không xương sống
|
|
investigateur * danh từ - người tìm tòi nghiên cứu * tính từ - tìm tòi nghiên cứu =Esprit investigateur+ óc tìm tòi nghiên cứu - dò xét =Regards investigateurs+ những cái nhìn dò xét
|
|
investigation * danh từ giống cái - sự tìm tòi nghiên cứu - sự dò xét
|
|
investir * ngoại động từ - phong chức, tấn phong - trao (quyền) cho - vây hãm, bao vây =Investir une position+ vây hãm một vị trí - (kinh tế) tài chính đầu tư =Investir des fonds+ đầu tư vốn
|
|
investissement * danh từ giống đực - sự vây hãm = L'investissement d'une citadelle+ sự vây hãm một thành - sự đầu tư (vốn..)
|
|
investiture * danh từ giống cái - sự trao quyền lập chính phủ (do quốc hội trao cho thủ tướng) - sự đề cử (ai) làm ứng cử viên (của một đảng) - (sử học) lễ thụ phong
|
|
invincibilité * danh từ giống cái - tính vô địch - tính khó đánh đổ - tính khó cưỡng
|
|
invincible * tính từ - không ai thắng nổi, vô địch - không thể phục, không thể đánh đổ =Un argument invincible+ một lý lẽ không thể đánh đổ - không cưỡng được =Sommeil invincible+ giấc ngủ không cưỡng được
|
|
invinciblement * phó từ - không khắc phục nổi; không sao cưỡng được
|
|
inviolabilité * danh từ giống cái - tính không thể vi phạm, tính không thể xâm phạm =Inviolabilité du domicile+ sự không thể xâm phạm nhà ở
|
|
inviolable * tính từ - không thể vi phạm, không thể xâm phạm =Règlement inviolable+ quy chế không thể vi phạm
|
|
inviolablement * phó từ - (văn học) không gì có thể xâm phạm
|
|
invisibilité * danh từ giống cái - tình trạng không trông thấy
|
|
invisible * tính từ - không thể trông thấy =Invisible à l'oeil nu+ không thể trông thấy bằng mắt thường - vô hình =Un danger invisible+ mối nguy hiểm vô hình - khó gặp =Un ministre invisible+ một ông bộ trưởng khó gặp # phản nghĩa =Visible * danh từ giống đực - cái vô hình
|
|
invisiblement * phó từ - không thấy rõ # phản nghĩa =Visiblement
|
|
invitant * tính từ - chào mới =Un paysage invitant+ một phong cảnh chào mời =Puissance invitante+ (chính trị) nước mời
|
|
invitation * danh từ giống cái - sự mời; lời mời; giấy mời =Accepter une invitation+ nhận lời mời - sự thôi thúc
|
|
invitatoire * tính từ - (Antienne invitatoire) (tôn giáo) ca nhập tụng * danh từ giống cái - (tôn giáo) ca nhập tụng
|
|
invite * danh từ giống cái - sự gợi ý =Répondre à l'invite de quelqu'un+ đáp lại sự gợi ý của ai - (đánh bài) (đánh cờ) sự đánh bài đầu ván - (đánh bài) (đánh cờ) sự đánh con bài làm hiệu
|
|
inviter * ngoại động từ - mời =Inviter quelqu'un à dîner+ mời cơm ai - bảo =Inviter quelqu'un à se taire+ bảo ai im mồm đi - thôi thúc, giục =Le beau temps nous invite à la promenade+ trời đẹp thôi thúc chúng tôi đi dạo chơi
|
|
invité * danh từ - khách mời
|
|
invivable * tính từ - khó sống quá =Existence invivable+ cuộc sống khó sống quá - (thân mật) khó sống cùng, khó chơi =Personne invivable+ người khó chơi
|
|
invocateur * tính từ - cầu khấn * danh từ - người cầu khấn
|
|
invocation * danh từ giống cái - sự cầu khấn - lời cầu khấn nàng thơ - (tôn giáo) sự phù hộ =Eglise placée sous l'invocation de la Vierge+ nhà thờ đặt dưới sự phù hộ của Đức Mẹ
|
|
invocatoire * tính từ - cầu khấn
|
|
involontaire * tính từ - không chủ tâm, không cố ý # phản nghĩa =Volontaire, voulu
|
|
involontairement * phó từ - không chủ tâm, không cố ý # phản nghĩa =Exprès, délibérément, volontairement, sciemment
|
|
involucré * tính từ - (thực vật học) có bao chung
|
|
involutif * tính từ - (thực vật học) như involuté - (toán học) đối hợp
|
|
involution * danh từ giống cái - (thực vật học) sự cuốn trong - (toán học) sự đối hợp - (sinh vật học, sinh lý học) sự thoái biến - (y học) sự teo - (triết học) sự đơn hóa
|
|
involuté * tính từ - (thực vật học) cuốn trong
|
|
invoquer * ngoại động từ - cầu khấn - viện dẫn =Invoquer une loi+ viện dẫn một đạo luật
|
|
invraisemblable * tính từ - không thể có thực, huyền hoặc, khó tin # phản nghĩa =Vraisemblable - (thân mật) kỳ cục * danh từ giống đực - điều huyền hoặc
|
|
invraisemblance * danh từ giống cái - tính không thực, sự khó tin được, sự huyền hoặc - điều huyền hoặc, điều khó tin # phản nghĩa =Crédibilité, vraisemblance
|
|
invulnérabilité * danh từ giống cái - tính không thể bị thương
|
|
invulnérable * tính từ - không thể bị thương - (nghĩa bóng) không thể làm tổn thương # phản nghĩa =Fragile, vulnérable
|
|
invérifiable * tính từ - không thể kiểm tra, không thể xác minh
|
|
invétéré * tính từ - thâm căn cố đế; thành cố tật =Buveur invétéré+ kẻ nghiện rượu thành cố tật
|
|
inébranlable * tính từ - không lay chuyển được =Colonne inébranlable+ cái cột không lay chuyển được =Foi inébranlable+ lòng tin không lay chuyển được =Amitié inébranlable+ tình bạn không lay chuyển được, tình bạn sắt son # phản nghĩa =Accommodant, changeant, influençable
|
|
inébranlablement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không lay chuyển được
|
|
inécoutable * tính từ - không nghe được, rất tồi (nhạc, nhạc công)
|
|
inécouté * tính từ - không được nghe theo, không ai nghe =Leurs conseils sont restés inécoutés+ lơì khuyên của họ không ai nghe theo cả
|
|
inédit * tính từ - chưa từng xuất bản =Oeuvre inédite+ tác phẩm chưa từng xuất bản - mới lạ =Spectacle inédit+ cảnh tượng mới lạ # phản nghĩa =Edité, imprimé, publié. Banal, connu * danh từ giống đực - tác phẩm chưa từng xuất bản - cái mới lạ =Faire de l'inédit+ làm cái mới lạ
|
|
inégal * tính từ - không đều =Pas inégaux+ bước đi không đều =Cordes d'inégale grosseur+ thừng to nhỏ không đều =Partage inégal des biens+ sự chia của không đều =Surface inégale+ mặt không đều =Pouls inégal+ mạch đập không đều =Style inégal+ lời văn không đều - không ngang sức =Joueurs inégaux+ đấu thủ không ngang sức - bất bình đẳng =Traités inégaux+ hiệp ước bất bình đẳng - thất thường =Humeur inégale+ tính khí thất thường # phản nghĩa =Egal, identique, même, pareil. Lisse, uni; régulier; uniforme; soutenu
|
|
inégalable * tính từ - không thể sánh kịp =Qualité inégalable+ chất lượng không thể sánh kịp
|
|
inégalement * phó từ - không đều =Parts faites inégalement+ phần chia không đều thất thường =Se conduire inégalement+ ăn ở thất thường
|
|
inégalitaire * tính từ - không bình quân
|
|
inégalité * danh từ giống cái - sự không đồng đều, sự không bằng nhau, sự không ngang nhau =Inégalité des conditions+ sự không đồng đều điều kiện =Inégalité d'âge+ sự không ngang tuổi - (văn học) sự thất thường (về tính khí) - (toán học) bất đẳng thức # phản nghĩa =Egalité, identité. Régularité, uniformité
|
|
inégalé * tính từ - không gì sánh kịp, vô địch =Talent inégalé+ tài năng vô địch
|
|
inéligibilité * danh từ giống cái - sự không đủ tư cách để được bầu
|
|
inéligible * tính từ - không đủ tư cách để được bầu
|
|
inéluctabilité * danh từ giống cái - tính không thể tránh được, tính tất yếu
|
|
inéluctable * tính từ - không thể tránh được, tất yếu =Malheur inéluctable+ tai họa không thể tránh được
|
|
inéluctablement * phó từ - không tránh được, tất yếu
|
|
inélégance * danh từ giống cái - sự bất lịch sự, sự không nhã nhặn # phản nghĩa =Elégance
|
|
inélégant * tính từ - bất lịch sự, không nhã nhặn # phản nghĩa =Elégant
|
|
inénarrable * tính từ - nực cười quá =Aventure inénarrable+ cuộc phiêu lưu nực cười quá - (từ cũ; nghĩa cũ) khó kể ra
|
|
inéprouvé * tính từ - không cảm thấy =Douleur inéprouvée+ nỗi đau không cảm thấy - chưa được thử thách =Amitié inéprouvée+ tình bạn chưa được thử thách
|
|
inépuisable * tính từ - không bao giờ cạn, không bao giờ hết, vô tận =Une source inépuisable+ suối nước không bao giờ cạn =Bonté inépuisable+ lòng tốt vô tận
|
|
inépuisablement * phó từ - (một cách) vô tận
|
|
inépuisé * tính từ - (văn học) không cạn, không hết =Trésors inépuisés+ kho tàng không cạn
|
|
inétendu * tính từ - không có chiều rộng =Le point géométrique, inétendu, sans épaisseur+ điểm hình học, không có chiều rộng, không có bề dày # phản nghĩa =Etendu
|
|
inévitable * tính từ - không tránh được =Difficulté inévitable+ khó khăn không tránh được - (đùa cợt; hài hước) không thể thiếu, quen thuộc =Le ministre et son inévitable cigare+ ông bộ trưởng với điếu xì gà quen thuộc của ông # phản nghĩa =Evitable. Eventuel
|
|
inévitablement * phó từ - không tránh được, thế nào cũng (xảy ra)
|
|
iodate * danh từ giống đực - (hóa học) iodat
|
|
iode * danh từ giống đực - (hóa học) iot
|
|
iodeux * tính từ - (hóa học) iođơ
|
|
iodhydrique * tính từ - (Acide iodhydrique) (hóa học) axit iothidric
|
|
iodique * tính từ - (hóa học) iođic =Acide iodique+ axit iođic
|
|
iodisme * danh từ giống đực - (y học) sự nhiễm độc iot
|
|
iodler * nội động từ - như jodler
|
|
iodoforme * danh từ giống đực - iođofom
|
|
iodophilie * danh từ giống cái - tính ưa iot
|
|
iodotannique * tính từ - (dược học) (chứa) iot-tanin
|
|
iodure * danh từ giống đực - (hóa học) iodua
|
|
ioduré * tính từ - (có) iodua; (phủ) iodua
|
|
iodé * tính từ - (có) iot
|
|
ion * danh từ giống đực - (vật lý học, hóa học) ion
|
|
ionien * tính từ - (thuộc) xứ I-o-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng I-o-ni
|
|
ionique * tính từ - xem ion - (kiến trúc) (theo) kiểu I-o-ni
|
|
ionisant * tính từ - (vật lý học; hóa học) ion hóa
|
|
ionisation * danh từ giống cái - (vật lý học; hóa học) sự ion hóa
|
|
ioniser * ngoại động từ - ion hóa
|
|
ionone * danh từ giống cái - (hóa học) ionon
|
|
ionosphère * danh từ giống cái - tầng ion hóa học, tầng điện ly
|
|
ionosphérique * tính từ - xem ionosphère
|
|
ionothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp ion
|
|
iota * danh từ giống đực - iota (chữ cái Hy Lạp, tương đương với chữ i) - (thân mật) một tí nào
|
|
iotacisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hiện tượng iota hóa
|
|
iourte * danh từ giống cái - như yourte
|
|
ipomée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bìm bìm
|
|
ipséité * danh từ giống cái - (triết học) cái chính mình
|
|
ir - (hóa học) iriđi (ký hiệu)
|
|
irakien * tính từ - (thuộc) I-rắc * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng I-rắc
|
|
iranien * tính từ - (thuộc) I-ran * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng I-ran
|
|
iraquien * tính từ - như irakien
|
|
irascibilité * danh từ giống cái - (văn học) tính hay cáu giận, tính nóng # phản nghĩa =Calme, douceur
|
|
irascible * tính từ - hay cáu giận, nóng tính # phản nghĩa =Aimable. Calme, doux, paisible
|
|
ire * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giận dữ - (từ cũ, nghĩa cũ) cơn giận
|
|
iridectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt lỗ mống mắt
|
|
iridescent * tính từ - lấp lánh ngũ sắc
|
|
iridien * tính từ - (giải phẫu) xem iris I
|
|
iridium * danh từ giống đực - (hóa học) iriđi
|
|
iridié * tính từ - (chứa) iriđi
|
|
iris *{{iris}} * danh từ giống đực - (giải phẫu) mống mắt, tròng đen - (nhiếp ảnh) cửa điều sáng con ngươi (cũng) diaphragme iris - (thực vật học) cây irit, cây đuôi diều - bột irit - màu ngũ sắc (như) ở cầu vồng - (khoáng vật học) thạch anh ngũ sắc (cũng pierre d'iris) - (từ cũ, nghĩa cũ) cầu vồng
|
|
irisable * tính từ - có thể phát ngũ sắc
|
|
irisation * danh từ giống cái - sự phát ngũ sắc, ánh sáng ngũ sắc
|
|
iriser * ngoại động từ - làm cho phát ngũ sắc
|
|
irisé * tính từ - phát ngũ sắc, lấp lánh ngũ sắc
|
|
iritis * danh từ giống cái - viêm mống mắt
|
|
irlandais * tính từ - (thuộc) Ailen * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ailen
|
|
irone * danh từ giống cái - (hóa học) iron
|
|
ironie * danh từ giống cái - sự mỉa mai # phản nghĩa =Sérieux -ironie du sort+ sự trớ trêu của số mệnh
|
|
ironique * tính từ - mỉa mai # phản nghĩa =Sérieux - (nghĩa bóng) trớ trêu
|
|
ironiquement * phó từ - mỉa mai # phản nghĩa =Sérieusement
|
|
ironiser * ngoại động từ - nói mỉa, dùng giọng mỉa mai
|
|
ironiste * danh từ - kẻ hay nói mỉa; nhà văn hay mỉa mai
|
|
iroquois * tính từ - (thuộc) người I-rô-qua (thổ dân Bắc Mỹ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng I-rô-qua
|
|
irrachetable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không thể mua lại, không thể chuộc lại
|
|
irradiation * danh từ giống cái - sự lan, sự tỏa ra - sự phát xạ, sự tỏa tia - quầng tỏa (quanh vật sáng) - sự rọi
|
|
irradier * nội động từ - lan, tỏa ra
|
|
irraisonnable * tính từ - không có lý trí - vô lý, phi lý
|
|
irraisonné * tính từ - không suy xét
|
|
irrationalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết phi lý
|
|
irrationaliste * tính từ - (triết học) phi lý chủ nghĩa * danh từ - (triết học) người theo thuyết phi lý
|
|
irrationalité * danh từ giống cái - tính phi lý
|
|
irrationnel * tính từ - phi lý - (toán học) vô tỷ
|
|
irrationnelle * tính từ giống cái - xem irrationnel
|
|
irrationnellement * phó từ - (một cách) phi lý
|
|
irrecevabilité * danh từ giống cái - tính không thể chấp nhận
|
|
irrecevable * tính từ - không thể chấp nhận
|
|
irrespectueusement * phó từ - (văn học) thiếu kính trọng, bất kính
|
|
irrespectueux * tính từ - thiếu kính trọng, bất kính, không lễ phép
|
|
irrespirable * tính từ - không thở được, khó thở, ngột ngạt # phản nghĩa =Respirable
|
|
irresponsabilité * danh từ giống cái - sự không có trách nhiệm, tính vô trách nhiệm # phản nghĩa =Responsabilité
|
|
irresponsable * tính từ - không có trách nhiệm, vô trách nhiệm # phản nghĩa =Responsable * danh từ - người không có trách nhiệm, người vô trách nhiệm
|
|
irrigable * tính từ - có thể tưới, có thể dẫn nước vào tưới
|
|
irrigation * danh từ giống cái - sự tưới # phản nghĩa =Assèchement, drainage
|
|
irriguer * ngoại động từ - tưới # phản nghĩa =Assécher, drainer
|
|
irritabilité - tính dễ cáu - tính chịu kích thích
|
|
irritable * tính từ - dễ cáu, cáu kỉnh - (sinh vật học, sinh lý học; từ cũ, nghĩa cũ) chịu kích thích, dễ kích thích
|
|
irritant * tính từ - làm nổi cáu, chọc tức # phản nghĩa =Apaisant, attendrissant, calmant; adoucissant, émollient * danh từ giống đực - chất kích thích; thuốc kích thích
|
|
irritatif * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) kích thích
|
|
irritation - sự nổi cáu, sự nổi giận - (sinh vật học, sinh lý học; y học) sự kích thích; sự rát # phản nghĩa =Apaisement. Calme
|
|
irriter * ngoại động từ - làm nổi cáu, chọc tức - kích thích; làm rát # phản nghĩa =Apaiser, attendrir, calmer; adoucir, diminuer
|
|
irrité * tính từ - nổi cáu, tức tối # phản nghĩa =Calme, patient - bị kích thích, (y học) bị rát
|
|
irruption * danh từ giống cái - sự đột nhập, sự ùa vào, sự tràn vào
|
|
irréalisable * tính từ - không thể thực hiện
|
|
irréalisme * danh từ giống đực - tính không thực tế # phản nghĩa =Réalisme
|
|
irréalisé * tính từ - (văn học) không được thực hiện # phản nghĩa =Accompli, réalisé * danh từ giống đực - (văn học) cái không được thực hiện
|
|
irréalité * danh từ giống cái - tính không thực # phản nghĩa =Matérialité, réalité
|
|
irréconciliable * tính từ - không thể giải hòa
|
|
irrécupérable * tính từ - không thể thu hồi # phản nghĩa =Récupérable, recyclable
|
|
irrécusable * tính từ - (luật học, pháp lý) không thể cáo tị - không thể phủ nhận, không thể bác # phản nghĩa =Récusable. Contestable, discutable
|
|
irrédentiste * tính từ - xem irrédentisme * danh từ - (sử học) người chủ trương đòi lại đất (ở ý)
|
|
irréductibilité * danh từ giống cái - (toán học) tính không thể rút gọn; tính bất khả quy - (y học) tính không thể phục vị; tính không thể nắn - (hóa học) tính không thể khử - (kinh tế) tài chính tính không thể giảm bớt - tính không thể quy - tính không thể khắc phục, tính không thể giải quyết - tính không khoan nhượng, tính không thỏa hiệp
|
|
irréductible * tính từ - (toán học) không rút gọn được; bất khả quy - (y học) không thể phục vị; không thể nắn - (hóa học) không thể khử - (kinh tế) tài chính không thể giảm bớt - không thể khắc phục, không thể giải quyết - không khoan nhượng, không thỏa hiệp # phản nghĩa =Réductible. Apprivoisable
|
|
irréel * tính từ - không thực, phi thực tại # phản nghĩa =Authentique, réel * danh từ giống đực - cái phi thực tại
|
|
irréellement * phó từ - không thực
|
|
irréflexion * danh từ giống cái - sự thiếu suy nghĩ
|
|
irréfléchi * tính từ - không suy nghĩ, nông nổi # phản nghĩa =Avisé, raisonnable, réfléchi
|
|
irréformable * tính từ - không thể sửa đổi
|
|
irréfragable * tính từ - không thể phủ nhận, không thể bác # phản nghĩa =Controversable, discutable
|
|
irréfrénable * tính từ - không kìm được, không hãm được
|
|
irréfutabilité * danh từ giống cái - (văn học) tính không thể bác được
|
|
irréfutable * tính từ - không bác được # phản nghĩa =Réfutable
|
|
irréfutablement * phó từ - (văn học) không thể nào bác được
|
|
irréfuté * tính từ - không ai bác
|
|
irrégularité * danh từ giống cái - sự không đều; chỗ không đều - sự không theo quy củ; sự trái phép; điều trái phép - sự bất thường; điểm bất thường # phản nghĩa =Régularité; assiduité, constance
|
|
irrégulier * tính từ - không đều - không theo quy củ; trái phép - không đúng giờ giấc; thất thường - bất thường, không chính quy - (ngôn ngữ học) không theo quy tắc # phản nghĩa =Régulier. Egal. Normal, symétrique, uniforme. Net, pur; correct, assidu
|
|
irrégulièrement * phó từ - trái phép - không đều đặn, thất thường # phản nghĩa =Régulièrement; normalement; assidûment
|
|
irréligieux * tính từ - không tôn giáo # phản nghĩa =Croyant, pieux, religieux
|
|
irrémissible * tính từ - (văn học) không thể tha thứ # phản nghĩa =Pardonnable, rémissible
|
|
irrémissiblement * phó từ - (văn học) không tha thứ, không thương hại
|
|
irrémédiable * tính từ - không chữa được, không cứu chữa được, không vãn hồi được # phản nghĩa =Amendable, remédiable, réparable
|
|
irrémédiablement * phó từ - hết cách cứu chữa, hết cách vãn hồi
|
|
irréparable * tính từ - không thể chữa được - không đền bù được, không vãn hồi được # phản nghĩa =Arrangeable, réparable
|
|
irréparablement * phó từ - không tài nào chữa được - không tài nào đền bù được, không sao vãn hồi được
|
|
irrépressible * tính từ - không thể nén, không thể kìm
|
|
irréprochable * tính từ - không thể chê trách, không chê vào đâu được # phản nghĩa =Condamnable, défectueux, reprochable
|
|
irréprochablement * phó từ - không chê vào đâu được
|
|
irrépréhensible * tính từ - (văn học) không thể trách vào đâu được
|
|
irrésistible * tính từ - không thể chống lại, không cưỡng được - lôi cuốn, quyến rũ - làm cho cười # phản nghĩa =Résistible
|
|
irrésistiblement * phó từ - không gì ngăn nổi, không cưỡng nổi
|
|
irrésolu * tính từ - không quyết đoán, do dự # phản nghĩa =Décidé, déterminé, résolu
|
|
irrésolution * danh từ giống cái - tính do dự # phản nghĩa =Décision, détermination, résolution
|
|
irrétrécissabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính không co
|
|
irrétrécissable * tính từ - không co
|
|
irréversibilité * danh từ giống cái - tính không quay trở lại được, tính không thuận nghịch # phản nghĩa =Réversibilité
|
|
irréversible * tính từ - không thể quay trở lại, không thuận nghịch # phản nghĩa =Réversible
|
|
irrévocable * tính từ - không thể hủy, không thể đổi lại - không quay lại được * danh từ giống đực - cái không tránh được, định mệnh
|
|
irrévocablement * phó từ - không đổi lại được, dứt khoát
|
|
irrévélé * tính từ - không tiết lộ, chưa tiết lộ
|
|
irrévérence * danh từ giống cái - sự thiếu tôn kính, sự vô lễ - điều vô lễ # phản nghĩa =Révérence, respect
|
|
irrévérencieusement * phó từ - (văn học) thiếu tôn kính, vô lễ
|
|
irrévérencieux * tính từ - thiếu tôn kính, vô lễ # phản nghĩa =Révérencieux, respectueux
|
|
irénisme * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) thái độ hòa giải
|
|
isallobare * danh từ giống cái - (khí tượng) đường đẳng biến áp
|
|
isard * danh từ giống đực - (động vật học) sơn dương Pi-rê-nê
|
|
isatis * danh từ giống đực - (động vật học) cáo bắc cực, cáo trắng - (thực vật học) cây cải nhuộm
|
|
isba * danh từ giống cái - nhà gỗ (của nông dân Nga..)
|
|
ischiatique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) ụ ngồi =Artère ischiatique+ động mạch ụ ngồi
|
|
ischion * danh từ giống đực - (giải phẫu) ụ ngồi - (động vật học) đốt háng
|
|
ischémie * danh từ giống cái - (y học) chứng thiếu máu cục bộ
|
|
ischémique * tính từ - (y học) thiếu máu cục bộ
|
|
isentropique * tính từ - (vật lý học) đẳng entropi
|
|
isiaque * tính từ - (thuộc) thần I-dít (nữ thần Ai Cập)
|
|
islam * danh từ giống đực - đạo Hồi, Hồi giáo - (Islam) dân hồi giáo
|
|
islamique * tính từ - xem islam
|
|
islamisation * danh từ giống cái - sự Hồi giáo hóa
|
|
islamiser * ngoại động từ - Hồi giáo hóa
|
|
islamisme * danh từ giống đực - đạo Hồi, Hồi giáo
|
|
islandais * tính từ - (thuộc) Ai-xlen, (thuộc) Băng Đảo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ai-xlen
|
|
isobare * tính từ - (khí tượng) đẳng áp - (hóa học) đồng khối
|
|
isobathe * tính từ - (địa chất, địa lý) đẳng sâu * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đường đẳng sâu
|
|
isocarde * danh từ giống đực - (động vật học) sò tim
|
|
isochore * tính từ - (vật lý học) đẳng (thể) tích
|
|
isochromatique * tính từ - (vật lý) học, nhiếp ảnh đồng sắc
|
|
isochrone * tính từ - (vật lý học; địa chất, địa lý) đẳng thời * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đường đẳng thời
|
|
isochronisme * danh từ giống đực - (vật lý học; sinh vật học, sinh lý học) tính đẳng thời
|
|
isoclinal * tính từ - (địa chất địa lý) đẳng tà
|
|
isocline * tính từ - (vật lý học) đẳng nghiêng - (toán học) đẳng tà * danh từ giống cái - (toán học) đẳng tà
|
|
isocèle * tính từ - (toán học) cân
|
|
isodynamie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự đẳng năng
|
|
isodynamique * tính từ - (cơ học) đẳng lực
|
|
isogame * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) đẳng giao
|
|
isogamie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự đẳng giao
|
|
isoglosse * tính từ - (ngôn ngữ học) đồng ngữ * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) đường đồng ngữ
|
|
isogone * tính từ - (toán học) đẳng giác - (vật lý học; địa chất địa lý) đẳng (từ) thiên * danh từ giống cái - (vật lý học; địa chất, địa lý) đường đẳng (từ) thiên
|
|
isohypse * tính từ - (khí tượng) đẳng cao
|
|
isohyète * tính từ - (khí tượng) đẳng (lượng) mưa
|
|
isolable * tính từ - có thể tách riêng =Corps isolable+ chất có thể tách riêng ra
|
|
isolant * tính từ - cách li; cách điện; cách nhiệt; cách âm * danh từ giống đực - vật liệu cách li, chất cách li =Isolant acoustique+ vật liệu cách âm =Isolant céramique+ vật liệu ngăn cách bằng gốm =Isolant cireux+ vật liệu ngăn cách dạng sáp =Isolant électrique+ vật liệu cách điện =Isolant fibreux+ vật liệu ngăn cách dạng sợi =Isolant huileux+ vật liệu ngăn cách dạng dầu =Isolant liquide+ vật liệu ngăn cách dạng lỏng =Isolant plastique+ vật liệu ngăn cách dạng chất dẻo =Isolant solide+ vật liệu ngăn cách dạng rắn =Isolant synthétique cellulaire+ vật liệu ngăn cách dạng xốp tổng hợp =Isolant ignifuge+ chất chống cháy =Isolant vitreux+ vật liệu ngăn cách dạng thuỷ tinh
|
|
isolat * danh từ giống đực - (dân tộc học) tộc biệt lập
|
|
isolateur * danh từ giống đực - (điện học) sứ cách điện, bình cách điện
|
|
isolation * danh từ giống cái - sự cách điện; sự cách nhiệt; sự cách âm =Isolation thermique/isolation calorifuge+ sự cách nhiệt =Isolation acoustique/isolation phonique+ sự cách âm =Isolation électrique+ sự cách điện
|
|
isolationnisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa biệt lập
|
|
isolationniste * tính từ - biệt lập chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa biệt lập
|
|
isolement * danh từ giống đực - tình trạng cô đơn - sự cách biệt - sự cách ly - tình trạng cách điện, tình trạng cách nhiệt; biện pháp cách điện, biện pháp cách nhiệt - sự cô lập # phản nghĩa =Association, groupement. Contact. Compagnie, société
|
|
isoler * ngoại động từ - tách, tách riêng - cách ly - cách âm; cách điện; cách nhiệt # phản nghĩa =Associer, combiner, grouper, joindre, rassembler, unir
|
|
isologue * tính từ - (hàng không) đồng cấp
|
|
isoloir * danh từ giống đực - góc ghi phiếu bầu
|
|
isolé * tính từ - cô đơn - cách biệt - riêng biệt - cách điện # phản nghĩa =Joint; fréquenté. Commun
|
|
isolément * phó từ - riêng rẽ, đơn độc # phản nghĩa =Collectivement, ensemble
|
|
isomorphe * tính từ - (hóa học; khoáng vật học) đồng hình - (toán học) đẳng cấu # phản nghĩa =Hétéromorphe
|
|
isomorphie * danh từ giống cái - (toán học) sự đẳng cấu
|
|
isomorphisme * danh từ giống đực - (hóa học; khoáng vật học) hiện tượng đồng hình - (toán học) tính đẳng cấu
|
|
isomère * tính từ - (hóa học) đồng phân - (thực vật học) đồng mẫu * danh từ giống đực - (hóa học) chất đồng phân
|
|
isomérie * danh từ giống cái - (hóa học) tính đồng phân
|
|
isomérisation * danh từ giống cái - (hóa học) sự đồng phân hóa
|
|
isométrie * danh từ giống cái - (toán học) phép biến đổi đẳng cự
|
|
isométrique * tính từ - (toán học) đẳng cự - (thơ ca) như isomètre
|
|
isoniazide * danh từ giống cái - (dược học) izoniazit
|
|
isonomie * danh từ giống cái - (khoáng vật học) sự kết tinh cùng kiểu
|
|
isopode * tính từ - (động vật học) (có) chân đều * danh từ giống đực - (số nhiều; động vật học) bộ chân đều (động vật thân mật giáp)
|
|
isoprène * danh từ giống đực - (hóa học) izopren
|
|
isoptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh đều - (số nhiều) bộ cánh đều (sâu bọ)
|
|
isostasie * danh từ giống cái - (địa chất địa lý) thuyết đẳng tinh
|
|
isostatique * tính từ - (địa chất địa lý) đẳng tinh
|
|
isosyllabique * tính từ - (ngôn ngữ học) cùng số âm tiết, đẳng âm tiết
|
|
isoséiste * tính từ - (địa chất địa lý) đẳng chấn
|
|
isotherme * tính từ - (khí tượng; vật lý học; toán học) đẳng nhiệt * danh từ giống cái - (khí tượng; vật lý học) đường đẳng nhiệt
|
|
isothermie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự đẳng nhiệt
|
|
isothermique * tính từ - đẳng nhiệt
|
|
isotonie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; vật lý học) sự đẳng trương
|
|
isotonique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học; vật lý học) đẳng trương
|
|
isotope * tính từ - (hóa học) đồng vị * danh từ giống đực - (hóa học) chất đồng vị
|
|
isotopie * danh từ giống cái - (hóa học) tính đồng vị
|
|
isotopique * tính từ - (hóa học) đồng vị
|
|
isotrope * tính từ - (vật lý học; toán học) đẳng hướng # phản nghĩa =Anisotrope
|
|
isotropie * danh từ giống cái - (vật lý học; sinh vật học, sinh lý học) sự đẳng hướng
|
|
israélien * tính từ - (thuộc) Ix-ra-en
|
|
israélite * tính từ - (thuộc) Do Thái
|
|
issant * tính từ - như nhô ra (hình động vật ở huy hiệu...)
|
|
issu * tính từ - sinh ra từ, xuất thân từ =Issu d'une famille révolutionnaire+ xuất thân từ một gia đình cách mạng @issu * tính từ - sinh ra từ, xuất thân từ =Issu d'une famille révolutionnaire+ xuất thân từ một gia đình cách mạng
|
|
issue * tính từ giống cái - xem issu * danh từ giống cái - lối ra, lỗ thoát - (nghĩa bóng) lối thoát # phản nghĩa =Accès, entrée - kết cục # phản nghĩa =Commencement - (số nhiều) phế phẩm xay giã - (số nhiều) phế phẩm lờ mổ (như) sừng, móng.. @issue * tính từ giống cái - xem issu * danh từ giống cái - lối ra, lỗ thoát - (nghĩa bóng) lối thoát # phản nghĩa =Accès, entrée - kết cục # phản nghĩa =Commencement - (số nhiều) phế phẩm xay giã - (số nhiều) phế phẩm lờ mổ (như) sừng, móng..
|
|
isthme * danh từ giống đực - (địa chất địa lý) eo đất - (giải phẫu) eo
|
|
isthmique * tính từ - xem isthme
|
|
italianisant * danh từ giống đực - nhà ý học - nghệ sĩ theo phong cách ý
|
|
italianisation * danh từ giống cái - sự ý hóa
|
|
italianiser * ngoại động từ - ý hóa * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) pha tiếng ý (vào lời nói tiếng Pháp)
|
|
italianisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc ý
|
|
italien * tính từ - (thuộc) ý
|
|
italique * tính từ - (Lettres italiques) các ngôn ngữ cổ ý * danh từ giống đực - chữ nghiêng =Imprimé en italique+ in chữ nghiêng
|
|
item * phó từ - (thương nghiệp) vả lại, thêm (vào)
|
|
itinéraire * danh từ giống đực - hành trình
|
|
itinérant * tính từ - lưu động =Exposition itinérante+ triển lãm lưu động # phản nghĩa =Sédentaire
|
|
itou * phó từ - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) cũng thế
|
|
itératif * tính từ - lặp lại nhiều lần - (ngôn ngữ học) như fréquentatif
|
|
itération * danh từ giống cái - sự lặp lại
|
|
itérativement * phó từ - lặp lại
|
|
iule * danh từ giống đực - (động vật học) con cuốn chiếu đũa
|
|
ive * danh từ giống cái - (thực vật học) cây húng thông
|
|
ivette - xem ive
|
|
ivoire * danh từ giống đực - ngà - đồ (bằng) ngà = d'ivoire+ (thơ ca) trắng ngà =tour d'ivoire+ xem tour
|
|
ivoirerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) nghề làm đồ ngà - đồ ngà
|
|
ivoirien * tính từ - (thuộc) Bờ biển Ngà
|
|
ivoirier * danh từ giống đực - thợ làm đồ ngà
|
|
ivoirin * tính từ - (thơ ca; từ cũ, nghĩa cũ) (trắng) như ngà
|
|
ivraie * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ lùng
|
|
ivre * tính từ - say rượu =Ivre mort+ say như chết - (nghĩa bóng) say sưa, điên dại; cuồng lên =Ivre de bonheur+ say sưa hạnh phúc =Ivre de colère+ giận cuồng lên # phản nghĩa =Lucide, sobre
|
|
ivresse * danh từ giống cái - sự say rượu - (nghĩa bóng) sự say sưa, sự điên dại, sự cuồng lên # phản nghĩa =Sobriété, lucidité
|
|
ivrogne * danh từ - người hay say rượu # phản nghĩa =Abstinent, sobre, tempérant
|
|
ivrognerie * danh từ giống cái - thói hay say rượu # phản nghĩa =Sobriété, tempérance
|
|
ixia * danh từ giống cái - (thực vật học) cây diên vĩ
|
|
ixode * danh từ giống đực - (động vật học) con ve cứng
|
|
j * danh từ giống đực - j =Un J majuscule+ một chữ J hoa - (khoa đo lường) ngày (ký hiệu) - (J) (vật lý học) jun (ký hiệu) =J+ cậu thiếu niên; cô thiếu nữ =le jour J+ xem jour
|
|
jabiru * danh từ giống đực - (động vật học) cò mỏ cong
|
|
jable * danh từ giống đực - rãnh đáy (ở thùng, để lắp ván đáy)
|
|
jabler * ngoại động từ - xoi rãnh đáy (ở thùng)
|
|
jabloir * danh từ giống đực (giống cái jabloire, jabliặre) - dụng cụ xoi rãnh đáy (thùng)
|
|
jaborandi * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chanh tim (họ cam)
|
|
jabot * danh từ giống đực - (động vật học) diều (chim, sâu bọ) - (từ cũ, nghĩa cũ) khăn (đeo) ngực
|
|
jacaranda * danh từ giống đực - (thực vật học) cây muồng xoan
|
|
jacasse * danh từ giống cái - (động vật học) chim ác là - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) người đàn bà lắm mồm
|
|
jacassement * danh từ giống đực - tiếng kiêu ríu rít (chim ác là) - sự nói liến thoắng, sự nói huyên thiên
|
|
jacasseur * tính từ - (hay) nói huyên thiên * danh từ - người (hay) nói huyên thiên
|
|
jacent * tính từ - (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) vô chủ =Bien jacent+ tài sản vô chủ
|
|
jachère * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự bỏ hóa - (nông nghiệp) đất bỏ hóa
|
|
jacinthe *{{jacinthes}} * danh từ giống cái - (thực vật học) huệ da hương =jacinthe d'eau+ bèo tây, bèo Nhật Bản =jacinthe des bois+ cây huệ dại
|
|
jack * danh từ giống đực - (kỹ thuật) jắc, chốt cắm (điện thoại)
|
|
jaco * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt xám
|
|
jacobin * danh từ giống đực - người tích cực ủng hộ chính thể cộng hòa - (sử học) người phái Gia cô banh - (từ cũ, nghĩa cũ) như dominicain
|
|
jacobinisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Gia cô banh
|
|
jacobus * danh từ giống đực - (sử học) đồng giắc (tiền vàng Anh)
|
|
jacobée * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ lưỡi chó
|
|
jaconas * danh từ giống đực - vải jaga (một loại vải phin trắng)
|
|
jacot - xem jacquot
|
|
jacquard * danh từ giống đực - (ngành dệt) máy Giắc-ca, máy ngành dệt cải hoa - (ngành dệt) vải cải hoa - (ngành dệt) áo len đan cải hoa
|
|
jacqueline * danh từ giống cái - lọ sành hình người
|
|
jacquemart * danh từ giống đực - như jaquemart
|
|
jacquerie * danh từ giống cái - (sử học) khởi nghĩa nông dân (Pháp)
|
|
jacques * danh từ giống đực - (sử học) nông dân (Pháp) =faire le jacques+ (thân mật) ra vẻ ngốc nghếch =maître Jacques+ người quản gia việc gì cũng đến tay
|
|
jacquet * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) cờ tào cáo - (tiếng địa phương) con sóc
|
|
jacquier * danh từ giống đực - như jaquier
|
|
jacquot * danh từ giống đực - vẹt xám
|
|
jactance * danh từ giống cái - (văn học) thói khoe mẽ, thói làm phách - (thông tục) thói ba hoa
|
|
jacter * nội động từ - (thông tục) ba hoa
|
|
jaculatoire * tính từ - (Oraison jaculatoire) (tôn giáo) bài kệ ngắn
|
|
jacée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc đầu sẻ, cây xa cúc đồng cỏ
|
|
jade * danh từ giống đực - ngọc thạch - đồ ngọc thạch
|
|
jadis * phó từ - ngày xưa * tính từ - (Au temps jadis) ngày xưa
|
|
jadéite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) jađeit
|
|
jaguar *{{jaguar}} * danh từ giống đực - (động vật học) báo Mỹ
|
|
jaillir * nội động từ - phun ra, bắn ra, tóe ra, phọt ra =Le sang jaillit de la blessure+ máu từ vết thương phọt ra - lóe ra, lộ ra, bật ra =Une vive lumière jaillit de l'obscurité+ từ trong màn tối một ánh sáng mạnh lóe ra =Du choc des opinions jaillit la vérité+ chân lý bật ra từ sự cọ xát ý kiến
|
|
jaillissant * tính từ - bắn ra, tung tóe ra, phọt ra =Eaux jaillissantes+ nước tung toé ra - lóe ra, lộ ra, bật ra =Emotions jaillissantes+ cảm xúc lộ ra
|
|
jaillissement * danh từ giống đực - sự phun ra, sự bắn ra, sự tóe ra, sự phọt ra - sự lóe ra, sự lộ ra, sự bật ra =Jaillissement des idées+ sự bật ý kiến ra
|
|
jais * danh từ giống đực - huyền =Noir comme du jais+ đen nhánh như hạt huyền =Yeux de jais+ mắt (đen) hạt huyền
|
|
jalap * danh từ giống đực - (thực vật học) cây khoai xổ - nhựa khoai xổ
|
|
jale * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chậu gỗ (đựng nho) - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) jan (tương đương một galông)
|
|
jalon * danh từ giống đực - sào ngắm - (nghĩa bóng) cột mốc, mốc =Données qui serviront de jalons pour ces recherches+ dự kiện tạo thành những mốc cho các nghiên cứu đó =poser des jalons+ dọn đường (cho việc gì)
|
|
jalonnement * danh từ giống đực - sự đặt sào ngắm, sự cắm sào ngắm
|
|
jalonner * nội động từ - đặt sào ngắm, cắm sào ngắm * ngoại động từ - đặt sào ngắm trên, cắm sào ngắm trên một miếng đất - đặt mốc cho, đánh dấu cho =Bouées qui jalonnent un chenal+ phao tiêu đánh dấu cho một con lạch - đánh dấu từng quãng =Un passé jalonné de souvenirs+ một quá khứ được những kỷ niệm đánh dấu từng quãng
|
|
jalonneur * danh từ giống đực - người cắm sào ngầm (khi đo đạc) - (quân sự) lính làm mốc
|
|
jalousement * phó từ - (một cách) ghen ghét =Regarder jalousement ses camarades de classe+ nhìn bạn bè trong lớp một cách ghen ghét - bo bo =Garder jalousement ses souvenirs+ bo bo giữ những kỷ niệm của mình
|
|
jalouser * ngoại động từ - ghen ghét =Jalouser les riches+ ghen ghét những kẻ giàu có - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thèm muốn =Jalouser le courage de quelqu'un+ thèm muốn tính dũng cảm của ai
|
|
jalousie * danh từ giống cái - lòng ghen ghét, lòng ganh tị =Jalousie de métier+ lòng ganh tị trong nghề nghiệp - chứng ghen tuông, máu ghen =La jalousie d'un mari+ chứng ghen tuông của một ông chồng # phản nghĩa =Indifférence - bức mành, bức sáo - (thực vật học) cẩm chướng râu - bánh kem mơ
|
|
jaloux * tính từ - ghen ghét, ganh tị =Jaloux du bonheur d'autrui+ ghen ghét hạnh phúc của người khác - ghen, ghen tuông =Un mari jaloux+ một người chồng ghen - rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha =Jaloux de sa liberté+ tha thiết với quyền tự do của mình # phản nghĩa =Débonnaire, indifférent * danh từ - người ghen ghét - người ghen tuông
|
|
jamais * phó từ - bao giờ, lúc nào =A-t-on jamais vu cela?+ có bao giờ ai đã thấy việc như thế chưa? =Si jamais je le revois+ nếu lúc nào tôi gặp lại nó - không bao giờ =Un amour jamais satisfait+ một mối tình không bao giờ thỏa mãn =Jamais de la vie!+ không đời nào! =à jamais+ mãi mãi =Être à jamais séparé+ mãi mãi xa cách =ne...jamais+ không bao giờ, chẳng bao giờ =Ne jamais boire de l'alcool+ không bao giờ uống rượu =ne jamais que+ bao giờ cũng chỉ =Il n'a jamais fait que s'amuser+ nó bao giờ cũng chỉ chơi =plus que jamais+ hơn bao giờ hết =pour jamais+ xem pour =sans jamais+ mà không bao giờ =Poursuivre un idéal sans jamais l'atteindre+ theo đuổi một lý tưởng mà không bao giờ đạt * danh từ giống đực - (Au grand jamais) (thân mật) không khi nào cả
|
|
jamaïquain * tính từ - (thuộc) đảo Gia-ma-ích
|
|
jambage * danh từ giống đực - nét sổ (của chữ m, n...) - đố đọc (thanh dọc của khung cửa) - (xây dựng) chồng trụ, hàng trụ
|
|
jambart * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như jambière
|
|
jambe * danh từ giống cái - cẳng chân, chân - ống (quần) - (xây dựng) cột đỡ - cạnh (mắt lưới); càng (compa) =à toutes jambes+ ba chân bốn cẳng =avoir des jambes; avoir de bonnes jambes; avoir de fortes jambes+ đi khỏe =avoir tant de kilomètres dans les jambes+ mệt lử vì phải đi bao nhiêu kilomet =cela ne vous rend pas la jambe mieux faite+ cái đó chẳng lợi gì cho anh =casser bras et jambes+ xem casser =couper bras et jambes à quelqu'un+ xem couper =gras de la jambe+ (thân mật) bụng chân =faire une belle jambe à quelqu'un+ (mỉa mai) chẳng làm lợi gì cho ai =jambe de force+ (xây dựng) thanh chéo =jambe deça, jambe delà; jambe de-ci, jambe de-là+ chân bên này, chân bên kia =jouer des jambes+ chạy một mạch = n'aller que d'une jambe+ (nghĩa bóng) xấu đi, suy sút = n'avoir plus de jambes+ không đi được nữa =ne plus sentir ses jambes+ chân không lê được nữa =prendre ses jambes à son cou+ vắt chân lên cổ mà chạy =tenir la jambe à quelqu'un+ giữ ai lại để tâm sự =tirer dans les jambes de quelqu'un+ làm hại ai một cách hèn hạ =traîner la jambe+ lê chân đi
|
|
jambette * danh từ giống cái - (đùa cợt) chân nhỏ, cẳng chân - dao nhíp xếp - (xây dựng) thanh chống
|
|
jambier * tính từ - xem jambe =Muscle jambier+ (giải phẫu) cơ cẳng chân * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ cẳng chân - gỗ cẳng chân (con vật làm thịt) - vòng lồng chân (để leo dây) * danh từ giống cái - ghệt, xà cạp
|
|
jambière - xem jambier
|
|
jambon * danh từ giống đực - giăm bông - (thông tục) đùi
|
|
jambonneau * danh từ giống đực - chân giò (lợn) - (động vật học) ốc móng giò
|
|
jamboree * danh từ giống đực - đại hội hướng đạo quốc tế
|
|
jambose * danh từ giống cái - quả gioi
|
|
jambosier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây gioi
|
|
jambé * tính từ - (có) chân (như thế nào)
|
|
jamerosier - xem jambosier
|
|
jan * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) nước jan (trong lối chơi thò lò) - (đánh bài) (đánh cờ) bàn đánh thò lò
|
|
jangada * danh từ giống cái - bè đánh cá (ở Bra-xin)
|
|
janissaire * danh từ giống đực - (sử học) bộ binh thổ
|
|
janotisme * danh từ giống đực - phép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười
|
|
jansénisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Giăng-xen - (nghĩa rộng) đạo lý khắc khổ
|
|
janséniste * tính từ - xem jansénisme
|
|
jante * danh từ giống cái - vành, vành bánh (xe)
|
|
janvier * danh từ giống đực - tháng giêng
|
|
japon * danh từ giống đực - đồ sứ Nhật Bản - giấy Nhật Bản
|
|
japonais * tính từ - (thuộc) Nhật Bản =Art japonais+ nghệ thuật Nhật Bản * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Nhật
|
|
japonaiserie * danh từ giống cái - đồ mỹ nghệ Nhật
|
|
japonerie - xem japonaiserie
|
|
japonisant * danh từ - nhà Nhật học
|
|
japonisme * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự sính đồ Nhật
|
|
japoniste * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người sính đồ Nhật; người sính mỹ nghệ Nhật
|
|
jappement * danh từ giống đực - sự sủa ăng ẳng - tiếng sủa ăng ẳng (chó con)
|
|
japper * nội động từ - sủa ăng ẳng (chó con)
|
|
jappeur * tính từ - hay sủa ăng ẳng, hay sủa vặt (chó con)
|
|
jaque *{{quả mít}} * danh từ giống đực - quả mít - (sử học) áo chẽn dài tay
|
|
jaquemart * danh từ giống đực - hình người đánh giờ - đồ chơi nện đe (hình hai người nện đe)
|
|
jaquette * danh từ giống cái - áo jacket - áo bìa (sách) - (y học) lớp men áo (bọc răng)
|
|
jaquier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mít
|
|
jar * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng lóng
|
|
jard - xem jar
|
|
jardin * danh từ giống đực - vườn =Jardin fruitier+ vườn cây ăn quả - vùng màu mỡ (của một nước...) - (sân khấu) cánh trái (sân khấu, đối với khán giả) =jardin botanique+ vườn bách thảo =jardin d'enfants+ vườn trẻ =jardin d'hiver+ nhà kính (trồng cây) =jardin public+ công viên =jardin zoologique+ vườn thú =jeter des pierres dans le jardin de quelqu'un+ gièm pha ai
|
|
jardinage * danh từ giống đực - nghề làm vườn - (lâm nghiệp) lối chặt chọn, lối chặt tỉa
|
|
jardiner * nội động từ - làm vườn =Passer sa journée à jardiner+ cả ngày làm vườn * ngoại động từ - (lâm nghiệp) chặt chọn, chặt tỉa
|
|
jardinet * danh từ giống đực - vườn nhỏ - khoang ướp cá (trên tàu đánh cá) - lùm cành cài bẫy (để đánh bắt thú vật nhỏ)
|
|
jardineux * tính từ - có vết (ngọc)
|
|
jardinier * tính từ - xem jardin 1 =Culture jardinière+ sự trồng vườn - xem jardinage 1, 2 =Exploitation jardinière+ (lâm nghiệp) lối khai thác chặt chọn * danh từ - người làm vườn * danh từ giống cái - thùng trồng hoa - món trộn rau đậu - (động vật học) bọ kỳ vàng; dế sũi - (từ cũ, nghĩa cũ) xe đẩy rau (ra chợ bán) =jardinière d'enfants+ cô giữ trẻ
|
|
jardiniste * danh từ - họa sĩ (chuyên vẽ) cảnh vườn
|
|
jardinière - xem jardinier
|
|
jargon * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) biệt ngữ - tiếng nói khó hiểu - tiếng quạc quạc (của ngỗng đực) - kim cương vàng - (khoáng vật học) ziricon vàng
|
|
jargonaphasie * danh từ giống cái - (y học) chứng bịa tiếng
|
|
jargonner * nội động từ - nói biệt ngữ - nói khó hiểu; nói lí nhí - kêu quạc quạc (ngỗng đực)
|
|
jarosse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đậu liên lý
|
|
jarovisation * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự xuân hóa
|
|
jarre * danh từ giống cái - cái chum, cái thống =jarre électrique+ (điện học) bình Lây-đen * danh từ giống đực - (ngành dệt) lông thỏ =Laine dépréciée par la présence de jarres+ len kém giá trị vì lẫn lông thỏ
|
|
jarret * danh từ giống đực - khoeo (chân) - (kỹ thuật) khuỷu ống - (xây dựng) chỗ gồ ghề mất liên tục
|
|
jarretelle * danh từ giống cái - băng treo tất
|
|
jarreter * nội động từ - (xây dựng) tạo thành khuỷu * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đi nịt tất cho
|
|
jarretière * danh từ giống cái - nịt (bít tất) - (số nhiều, hàng hải) dây siết buồm - (động vật học) cá hố - (quân sự) dây pháo
|
|
jarreté * tính từ - đi kheo sau chụm vào, đi chạm lè (súc vật) - (có) đầu gối chụm vào (người nhảy múa) - (kỹ thuật; xây dựng) thành khuỷu
|
|
jars * danh từ giống đực - ngỗng đực - như jar 1, 2 - (ngành dệt) như jarre 2
|
|
jas * danh từ giống đực - thanh ngang (mỏ neo) - (tiếng địa phương) chuồng cừu
|
|
jaser * nội động từ - kêu ríu rít, líu lo (chim); róc rách (suối...) - nói chuyện phiếm - nói hớ hênh, nói lộ chuyện, bép xép - (thân mật) nói xấu, chê bai =Tout le monde en jasera+ thiên hạ sẽ chê bai việc ấy
|
|
jaseran * danh từ giống đực - dây chuyền - (sử học) áo giáp lưới sắt
|
|
jaseron - xem jaseran
|
|
jaseur * tính từ - hay liến miệng - rì rào =Des roseaux jaseurs+ những cây sậy rì rào * danh từ - người hay liến miệng, người hay nói chuyện phiếm * danh từ giống đực - (động vật học) sáo mào
|
|
jasmin * danh từ giống đực - nhài (cây, hoa) - hương nhài, tinh dầu nhài
|
|
jaspe * danh từ giống đực - ngọc thạch anh, jatpe - đồ (bằng) ngọc thạch anh
|
|
jasper * ngoại động từ - tô vân đốm (như ngọc thạch anh) =Jasper une boiserie+ tô vân đốm lên gỗ lát tường
|
|
jaspiner * nội động từ - (thông tục) nói chuyện, tán chuyện
|
|
jaspure * danh từ giống cái - màu vân đóm, vân đóm
|
|
jaspé * tính từ - có vân đốm (như ngọc thạch anh) =Marbre jaspé+ đá hoa có vân đốm
|
|
jatte * danh từ giống cái - bát =Jatte en porcelaine+ bát sứ =Une jatte de lait+ một bát sữa
|
|
jattée * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bát (lượng chứa) =Une jattée de soupe+ một bát xúp
|
|
jauge * danh từ giống cái - dung tích - (hải) sức chứa, trọng tải - (ngành dệt) số mũi (trên một diện tích vải dệt kim) - (kỹ thuật) dưỡng, cữ, que so - (nông nghiệp) chốt bắp cày - (nông) luống cày - (nông) rãnh lưu cây con (trước khi cấy) =robinet de jauge+ vòi (báo) mực nước (trong nồi)
|
|
jaugeage * danh từ giống đực - sự xác định dung tích, sự đo dung tích; phí tổn xác định dung tích =Jaugeage d'un tonneau+ sự đo dung tích một cái thùng - sự xác định cỡ, sự đo kích thước
|
|
jauger * ngoại động từ - xác định dung tích, đo dung tích - xác định cỡ, đo kích thước - (ngành dệt) xác định số mũi kim - (nghĩa bóng) đánh giá =Jauger quelqu'un d'un coup d'oeil+ liếc nhìn mà đánh giá ai * nội động từ - có độ mớn nước là =Bateau qui jauge deux mètres+ tàu có độ mớn nước hai mét - (hải) có dung tích là, có trọng tải là =Navire qui jauge 1200 tonneaux+ tàu trọng tải 1200 ton
|
|
jaugeur * danh từ giống đực - người đo dung tích - máy đo dung tích
|
|
jaumière * danh từ giống cái - (hải) lỗ luồn trục lái (ở đuôi tàu)
|
|
jaune * tính từ - vàng =Couleur jaune+ màu vàng =colère jaune+ cơn giận đùng đùng, sự điên tiết =corps jaune+ (giải phẫu) thể vàng =fièvre jaune+ (y học) sốt vàng =ligament jaune+ (giải phẫu) dây chằng vàng =race jaune+ chủng tộc da vàng =syndicat jaune+ công đoàn vàng * danh từ giống đực - màu vàng - phẩm vàng - quần áo (màu) vàng - lòng đỏ (trứng) (cũng jaune d'oeuf) =être peint en jaune+ bị vợ cắm sừng * danh từ - người da vàng - đoàn viên công đoàn vàng; công nhân không tham gia đình công; kẻ phá đình công * phó từ - (Rire jaune) cười gượng
|
|
jaunet * tính từ - hơi vàng =Fleur jaunette+ hoa hơi vàng * danh từ giống đực - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) đồng tiền vàng
|
|
jaunir * ngoại động từ - nhuộm vàng, nhuốm vàng, làm vàng ra * nội động từ - vàng ra =Papier qui a jauni+ giấy đã vàng ra
|
|
jaunissage * danh từ giống đực - sự tô vàng (vào những chỗ không thếp vàng được)
|
|
jaunissant * tính từ - trở vàng, vàng ra =Feuilles jaunissantes+ lá trở vàng
|
|
jaunisse * danh từ giống cái - (y học) bệnh vàng da - (nông) bệnh úa vàng (của nho, củ cải đường...)
|
|
jaunissement * danh từ giống đực - sự nhuộm vàng, sự nhuốm vàng, sự làm vàng ra - sự vàng ra
|
|
jaunâtre * tính từ - vàng vàng, vàng nhạt
|
|
java * danh từ giống cái - điệu java (nhảy, nhạc)
|
|
javanais * tính từ - (thuộc) Gia-va * danh từ giống đực - (ngôn) tiếng Gia-va - tiếng lóng đệm (tiếng thường đệm thêm một số âm tiết, làm cho người không quen không thể hiểu được)
|
|
javart * danh từ giống đực - (thú) u cổ chân (bò, ngựa...)
|
|
javeau * danh từ giống đực - bãi bồi
|
|
javelage * danh từ giống đực - sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm) - thời gian để lúa thành đống (trước khi bó thành lượm)
|
|
javeler * ngoại động từ - xếp (lúa đã gặt) thành đống * nội động từ - vàng ra (lúa xếp đống)
|
|
javeleur * danh từ - người xếp đống lúa gặt * danh từ giống cái - (nông) máy gặt xếp đống
|
|
javeleuse - xem javeleur
|
|
javeline * danh từ giống cái - cái thương
|
|
javelle * danh từ giống cái - đống lúa gặt (chưa bó thành lượm) - đống muối (trên ruộng muối) - (tiếng địa phương) bó cành
|
|
javellisation * danh từ giống cái - sự khử trùng bằng nước javen
|
|
javelliser * ngoại động từ - khử trùng bằng nước javen
|
|
javelot * danh từ giống đực - cái lao
|
|
javelé * tính từ - (Avoines javelées) yến mạch xếp đống bị hấp hơi và biến chất
|
|
jazz * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài ja (của Thụy Sĩ) - nhạc ja
|
|
jaïn * danh từ - người theo đạo Giai-na
|
|
jaïna - xem jaïn
|
|
jaïnisme * danh từ giống đực - đạo Giai-na (ấn Độ)
|
|
je * đại từ - tôi, ta, tao, tớ
|
|
je-m'en-fichisme * danh từ giống đực - (thông tục) sự cóc cần, sự mặc kệ mọi chuyện
|
|
je-m'en-fichiste * tính từ - (thông tục) cóc cần, mặc kệ mọi chuyện * danh từ - (thông tục) kẻ cóc cần gì hết, kẻ mặc kệ mọi chuyện
|
|
je-m'en-foutisme * danh từ giống đực - (thô tục) như je-m'en-fichisme
|
|
je-m'en-foutiste * tính từ, danh từ - (thô tục) như je-m'en-fichiste
|
|
jean * danh từ giống đực - quần jin (cũng) blue-jean @jean * danh từ giống đực - quần jin (cũng) blue-jean
|
|
jean-foutre * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) đồ hèn, đồ khốn nạn
|
|
jeannette * danh từ giống cái - thánh giá (bằng vàng, đeo ở cổ), thập ác - miếng kê là áo (để là ống tay áo...) - (thực vật học) thủy tiên trắng
|
|
jectisse * tính từ, danh từ giống cái - (Terres jectisses) (nông) đất đào lên; đất bồi - (Pierres jectisses) (xây dựng) đá xây
|
|
jeep * danh từ giống cái - xe gíp
|
|
jenny * danh từ giống cái - máy kéo sợi
|
|
jennérien * tính từ - (Vaccination jennérienne) (y học) sự chủng đậu theo phương pháp Gienne
|
|
jerez * danh từ giống đực - như xérès
|
|
jerricane * danh từ giống đực - can (đựng xăng dầu)
|
|
jerrycan - xem jerricane
|
|
jersey * danh từ giống đực - áo nịt len - vải jecze
|
|
jersiais * tính từ - (Race jersiaise) nòi bò jeczi
|
|
jet * danh từ giống đực - sự ném, sự quăng, sự vứt; tầm ném =Le jet d'une pierre+ sự ném một hòn đá =Le jet des semailles+ sự ném mạ, sự gieo mạ - sự phát ra, sự phun ra; tia (phát ra, phun ra) =Un jet de lumière+ một tia sáng - (kỹ thuật) sự rót khuôn (đúc) - (kiến trúc) then dốc nước (ở phía dưới cánh cửa sổ) - (thực vật học) tược, chồi vượt; cành bò lan - máy bay phản lực (chở hành khách) =arme de jet+ vũ khí phóng = d'un jet+ một mạch =Ecrire d'un jet+ viết một mạch =du premier jet+ ngay lần đầu =Réussir du premier jet+ thành công ngay lần đầu =jet à la mer+ sự ném xuống biển (để khỏi đắm tàu) =jet d'abeilles+ đàn ong =jet d'eau+ tia nước+ vòi nước =premier jet+ cái mới phác ra
|
|
jetage * danh từ giống đực - (thú y học) y học chứng chảy nước mũi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự quãng, sự thả (củi xuống sông trôi theo dòng)
|
|
jeter * ngoại động từ - ném, quăng, vứt, quẳng =Jeter une pierre+ ném một hòn đá =Être jeté sur le pavé+ (nghĩa bóng) bị quẳng ra vỉa hè - đặt, bắc bỏ =Jeter les bases+ đặt cơ sở cho =Jeter un pont+ bắc một chiếc cầu - vứt bỏ, quẳng đi =Jeter des fruits gâtés+ vứt bỏ những quả ủng - tuôn ra, phát ra, tỏa ra, thốt ra =Jeter des larmes+ tuôn lệ =Jeter un cri+ thốt ra một tiếng kêu - (kỹ thuật) rót; đổ khuôn =Jeter une statue+ đổ khuôn một bức tượng - đặt vào (tình trạng nào đó) =Jeter dans l'embarras+ đặt vào tình trạng lúng túng, làm cho lúng túng - gây, gieo rắc =Jeter la crainte+ gây sợ hãi =jeter bas; jeter à bas+ hất ngã, đánh ngã =jeter à face de quelqu'un+ xem face =jeter à la figure de quelqu'un+ như jeter à face de quelqu'un =jeter de la poudre aux yeux+ làm choáng mắt, loè =jeter feu de flamme+ xem feu =jeter le froc aux orties+ xem froc =jeter sa tête+ rụng sừng (hươu, nai) =jeter ses fumées+ ỉa (giống vật) =jeter son argent par les fenêtres+ xem fenêtre =jeter un blanc; jeter du blanc+ (ngành in) để cách đóng trắng =jeter un regard+ nhìn =jeter une chose à la tête de quelqu'un+ khoe khoang cái gì với ai+ trách ai điều gì =le sort en est jeté+ ván đã đóng thuyền * nội động từ - đâm chồi (cây) - san đàn (ong)
|
|
jeteur * danh từ - (Jeteur de sorts) kẻ phù phép hại người
|
|
jetisse * danh từ giống cái - như jectisse
|
|
jeton * danh từ giống đực - thẻ (để tính tiền khi đánh bạc; để bỏ vào máy điện thoại mà gọi người nói chuyện) - (thông tục) cú =Recevoir un jeton+ bị một cú - đàn ong rời tổ =avoir les jetons+ (thông tục) sợ hãi =faux comme un jeton+ (thân mật) giả dối =jeton de présence+ thẻ hiện diện (để tính tiền phụ cấp cho nhân viên ban quản trị một hội) =un faux jeton+ (thông tục) kẻ giả dối =vieux jeton+ (thông tục) ông lão
|
|
jettatore * danh từ giống đực (snh jettatori) - kẻ phù phép hại người, thầy phù thủy
|
|
jettatura * danh từ giống cái - phù phép hại người, phép phù thủy
|
|
jeté * danh từ giống đực - bước nhảy (khi nhảy múa) - (thể) sự cử bổng (cử tạ) - dải trang trí (để trên bàn...)
|
|
jetée * danh từ giống cái - đê chắn sóng
|
|
jeu * danh từ giống đực - sự chơi; trò chơi =Les jeux des enfants+ trò chơi của trẻ em =Ce n'est qu'un jeu+ (nghĩa bóng) chỉ là trò chơi, chỉ là trò đùa - phép chơi, cách chơi, lối chơi; lối diễn xuất (của diễn viên) =Jouer d'après le jeu+ chơi đúng phép =Acteur qui a un jeu séduisant+ diễn viên có lối diễn xuất lôi cuốn - cờ bạc; tiền đặt =Maison de jeu+ sòng bạc =Avoir la passion du jeu+ có máu mê cờ bạc - đồ chơi; cỗ bài, bộ cờ... =Acheter un jeu de cartes+ mua một cỗ bài - xấp bài (cầm trên tay) - chỗ chơi; sòng bạc =Un jeu ombragé+ một chỗ chơi có bóng mát - sự éo le, sự đa đoan - sự vận hành, sự hoạt động; khoảng vận hành, khoảng chạy =Le jeu d'un tiroir+ khoảng chạy của ngăn kéo - (cơ học) sự lỏng, sự jơ =Cet axe a du jeu+ trục này bị jơ - bộ (đồ) =Un jeu de clefs+ một bộ chìa khoá - (số nhiều, sân khấu) bảng điều khiển ánh sáng - (sử học) bản kịch (thời Trung đại) =avoir beau jeu+ xem beau =cacher son jeu+ xem cacher =cela n'est pas de jeu+ điều đó không hợp lệ; điều đó không phải cách =ce sont les jeux de prince+ đó là kiểu của những kẻ quyền thế (làm hại những người (thường)) = c'est un jeu d'enfant+ xem enfant =couper jeu+ ăn non =donner beau jeu+ xem beau =entrer en jeu+ (nghĩa bóng) nhập cuộc =être à son jeu+ chăm chú chơi =faire le jeu de quelqu'un+ làm lợi cho ai (tuy không định tâm) =franc jeu+ xem franc =jeu blanc+ trắng chân, thua bàn trắng =jeux d'adresse+ trò khéo tay =jeu de hasard+ xem hasard =jeux de la nature+ kỳ quan thiên nhiên =jeux de lumière+ tác dụng phối hợp ánh sáng =jeux de Mars+ chiến tranh =jeu de mots+ lối chơi chữ =jeu de scène+ tác dụng trên sân khấu =jeux d'esprit+ lời dí dỏm =jeux de Vénus+ ái tình =jeu de bois+ kẽ hở ở đồ gỗ (vì gỗ co) =jeux floraux+ (sử học) cuộc thi thơ (ở Tu-lu-dơ) =jeux olympiques+ xem olympique =jouer bien son jeu+ tiến hành tốt công việc =jouer gros jeu+ đánh bạc to+ làm ăn lớn =jouer le grand jeu+ dùng mọi phương tiện để thành công =jouer un jeu dangereux+ chơi trò nguy hiểm; làm liều =jouer un jeu d'enfer+ xem enfer =jouer un jeu serré+ chơi thận trọng =le jeu n'en vaut pas la chandelle+ xem chandelle =les jeux sont faits+ ván đã đóng thuyền =mettre en jeu+ sử dụng, vận dụng+ liều =Mettre sa vie en jeu+ liều mạng, đánh liều =mettre quelqu'un en jeu+ khiến ai bị liên lụy =se faire un jeu de+ làm dễ dàng (việc gì) =se piquer au jeu+ khát nước (tuy thua vẫn đánh); thất bại cũng không nản =tirer son épingle du jeu+ xem épingle =vieux jeu+ lạc hậu, lỗi thời =y aller bon jeu bon argent+ làm nghiêm túc việc gì
|
|
jeudi * danh từ giống đực - ngày thứ năm =semaine des quatre jeudis+ (thân mật) thời gian không bao giờ đến
|
|
jeune * tính từ - trẻ; non = N'être plus jeune+ không còn trẻ nữa =Jeune fille+ thiếu nữ =Jeunes plants+ cây non - trẻ trung =Des traits jeunes+ những nét trẻ trung - trẻ tuổi, non trẻ, mới =Les jeunes mariés+ cặp vợ chồng mới cưới - ngây thơ - sinh sau, thứ, em - (thân mật) thiếu, không đủ =Repas un peu jeune+ bữa cơm hơi thiếu # phản nghĩa =Âgé, doyen, vieux. Caduc. Aîné; père; ancien * danh từ - (người) thanh niên # phản nghĩa =Vieillard, vieux - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) con vật con
|
|
jeunement * phó từ - (săn bắn) mới =Cerf dix-cors jeunement+ hươu mới sang bảy tuổi
|
|
jeunesse * danh từ giống cái - tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên =Rêve de jeunesse+ ước mơ của tuổi trẻ # phản nghĩa =Vieillesse. Sénilité - thanh niên =Jeunesses communistes+ (tổ chức) thanh niên cộng sản - sự trẻ, sự trẻ trung, sự trai trẻ; nét trẻ trung - (thân mật) cô gái trẻ, người đàn bà trẻ = n'être pas de la première jeunesse+ không còn trẻ trung gì đâu =première jeunesse+ tuổi thanh xuân =seconde jeunesse+ tuổi hồi xuân
|
|
jeunet * tính từ - (thân mật) trẻ măng =Air jeunet+ vẻ trẻ măng
|
|
jeunot * tính từ - (thân mật) còn trẻ * danh từ giống đực - (thân mật) chàng trai
|
|
jeûne * danh từ giống đực - sự nhịn ăn - (nghĩa rộng) sự nhịn, sự chịu thiếu
|
|
jeûner * nội động từ - nhịn ăn - (thân mật) nhịn thèm (thú vui) # phản nghĩa =Alimenter (s')
|
|
jeûneur * danh từ - người nhịn ăn
|
|
jigger * danh từ giống đực - (điện học) biến thế jigơ
|
|
jiu-jitsu * danh từ giống đực - võ jiuxu (của Nhật Bản)
|
|
joaillerie * danh từ giống cái - nghề kim hoàn; nghề bán kim hoàn - đồ kim hoàn; hiệu kim hoàn
|
|
joaillier * danh từ - thợ kim hoàn - người bán kim hoàn
|
|
job * danh từ giống đực - việc làm kiếm tiền (tạm thời) =monter le job à quelqu'un+ lừa ai =se monter le job+ tự dối mình, có ảo tưởng
|
|
jobard * tính từ - (thân mật) khờ khạo # phản nghĩa =Malin * danh từ - (thân mật) kẻ khờ khạo
|
|
jobarder * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lừa, lừa gạt
|
|
jobarderie * danh từ giống cái - sự khờ khạo - lời nói khờ khạo
|
|
jobardise - xem jobarderie
|
|
jobelin * danh từ giống đực - (sử học) tiếng lóng của bọn ăn mày
|
|
jocasse * danh từ giống cái - (động vật học) chim sao tro
|
|
jociste * danh từ - đoàn viên Thanh niên công nhân Cơ Đốc
|
|
jockey * danh từ giống đực - người cưỡi ngựa đua, dô kề =régime jockey+ (thân mật) chế độ ăn cho gầy người đi
|
|
jocrisse * danh từ giống đực - chàng ngốc
|
|
jodler * nội động từ - hát í a (không thành lời)
|
|
johannique * tính từ - (thuộc) Thánh Giăng (tác giả tập Phúc âm IV)
|
|
johannite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) johanit
|
|
joie * danh từ giống cái - sự vui sướng, sự vui mừng =La joie du triomphe+ sự vui sướng của thắng lợi - niềm vui =Enfant qui est la joie de ses parents+ đứa trẻ là niềm vui của cha mẹ =à coeur joie+ xem coeur =être tout à la joie de+ rất sung sướng được =faire la joie de quelqu'un+ làm vui lòng ai =feu de joie+ lửa đốt mừng =fille de joie+ xem fille =ne pas se sentir de joie+ xem sentir = s'en donner à coeur joie+ xem donner # phản nghĩa =Chagrin, désenchantement, désespoir, douleur, ennui, peine, tristesse
|
|
joindre * ngoại động từ - nối =Joindre deux morceaux de bois+ nối hai mảnh gỗ - gắn thêm, kết hợp - theo kịp, đuổi kịp; gặp =Je n'arrive pas à le joindre+ tôi không tài nào gặp ông ta được =joindre les deux bouts+ xem bout # phản nghĩa =Disjoindre. Isoler, séparer; éloigner * nội động từ - khít =Fenêtre qui joint mal+ cửa sổ không khít lắm
|
|
joint * tính từ - nối =Pièces solidement jointes+ những mảnh nối chặt với nhau - gắn, kèm; kết hợp =Efforts joints+ những cố gắng kết hợp # phản nghĩa =Disjoint, séparé * danh từ giống đực - chỗ nối, chỗ khớp; mối nối =Le joint de l'épaule+ khớp vai - kẽ =Remplir les joints avec du mortier+ trét vữa vào kẽ - (kỹ thuật) miếng đệm, gioang =trouver le joint+ (thân mật) tìm được cách giải quyết thích đáng
|
|
jointer * ngoại động từ - đấu mép (hai lá gỗ trong gỗ dán)
|
|
jointif * tính từ - nối ghép =Planches jointives+ ván ghép
|
|
jointive - xem jointif
|
|
jointoyer * ngoại động từ - (xây dựng) trét (vữa vào) kẽ (một bức tường...)
|
|
jointure * danh từ giống cái - chỗ nối, chỗ khớp =Jointure étanche+ chỗ nối kín - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) tài tháo vát
|
|
jointé * tính từ - (Court-jointé) (có) cổ chân ngắn (ngựa) - (Long-jointé) (có) cổ chân dài (ngựa)
|
|
joker * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) quân phăng-teo
|
|
joli * tính từ - xinh, đẹp, xinh đẹp =Jolie fille+ cô gái xinh đẹp - hay, tốt; khá =De jolis vers+ những câu thơ hay - (mỉa mai) đẹp gớm, hay ho gớm, tệ hại =joli à croquer+ xem croquer = joli comme un coeur+ rất xinh; rất dễ yêu # phản nghĩa =Laid * danh từ giống đực - cái xinh đẹp = c'est du joli!+ đẹp mặt chửa!, hay ho gớm!
|
|
joliesse * danh từ giống cái - vẻ xinh đẹp =Joliesse des traits du visage+ vẻ xinh đẹp của nét mặt # phản nghĩa =Laideur
|
|
joliment * phó từ - xinh, đẹp =Être joliment habillé+ ăn mặc đẹp # phản nghĩa =Laidement - hay, khéo =Compliment joliment tourné+ lời khen khéo diễn đạt - (thân mật) rất, lắm - (mỉa mai) hay ho gớm, tệ lắm =Se faire joliment recevoir+ bị tiếp đãi tệ lắm
|
|
jonc * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bấc - gậy (bằng) song - nhẫn trơn (như kiểu nhẫn cưới) =jonc d'Inde+ cây mây; cây song
|
|
joncer * ngoại động từ - đan mặt bấc, đan mặt cói (cho ghế)
|
|
joncher * ngoại động từ - rắc lên, rải lên =Joncher la terre de fleurs+ rải hoa lên đất - phủ, phủ đầy =Champ de bataille jonché de cadavres+ bãi chiến trường phủ đầy xác chết
|
|
jonchet * danh từ giống đực - que nhấc =Jouer aux jonchets+ chơi nhấc que
|
|
jonchère - xem joncheraie
|
|
jonchée * danh từ giống cái - hoa lá rắc đường (khi có đám rước...) - (nghĩa rộng) vật rải trên đất - bánh pho mát (đổ khuôn trong) khay bấc
|
|
jonction * danh từ giống cái - sự nối, sự hợp lại, sự gặp nhau - nơi hợp nhau =point de jonction+ điểm nối, điểm gặp nhau # phản nghĩa =Disjonction; séparation
|
|
jongler * nội động từ - tung hứng =jongler avec les difficultés+ xem cái khó như không
|
|
jonglerie * danh từ giống cái - trò tung hứng (làm xiếc) - (nghĩa bóng) thủ đoạn
|
|
jongleur * danh từ - người làm trò tung hứng - (sử học) nghệ sĩ ca múa (thời Trung đại)
|
|
jonkheer * danh từ giống đực - quý tộc (Hà Lan)
|
|
jonque *{{jonque}} * danh từ giống cái - thuyền mành, ghe =Les jonques de pêche+ ghe đánh cá
|
|
jonquille * danh từ giống cái - thủy tiên bấc (cây, hoa)
|
|
jordanien - (thuộc) Gioóc-đa-ni
|
|
joseph * tính từ (không đổi) - (Papier joseph) giấy jozep (để lọc)
|
|
joséphisme * danh từ giống đực - (sử học) chính sách Giô-dép (nhằm hạ bớt uy thế của giáo hội)
|
|
jota * danh từ giống cái - điệu khota (nhảy, nhạc)
|
|
jottereau * danh từ giống đực - (hàng hải) má cột buồm
|
|
jouable * tính từ - có thể chơi được, có thể diễn được =Pièce difficilement jouable+ vở kịch khó diễn
|
|
joubarbe * danh từ giống cái - (thực vật học) cây râu thần
|
|
joue * danh từ giống cái - má =Se farder les joues+ đánh phấn má =mettre en joue; coucher en joue+ nhắm bắn # đồng âm =Joug
|
|
jouer * nội động từ - chơi =Jouer du violon+ chơi đàn viôlông - giỡn, lung linh, ve vẩy =Le vent joue dans le feuillage+ gió giỡn trong tán lá - xộc xệch, bị jơ, không khít =Battants de porte qui jouent+ cánh cửa xộc xệch - hoạt động dễ dàng =Clef qui joue bien dans la serrure+ chì khóa vặn dễ dàng trong ổ khóa - tác động, ăn nhập =La question d'intérêt ne joue pas entre eux+ vấn đề lợi không ăn nhập gì giữa họ với nhau - đánh (bạc) =Jouer aux cartes+ đánh bài - diễn (xuất), đóng =Jouer dans un film+ đóng trong một phim - thí, liều =Jouer avec sa vie+ thí mạng - làm ra vẻ =Jouer au grand savant+ làm ra vẻ đại bác học - đầu cơ; lợi dụng =Jouer sur les grains+ đầu cơ thóc gạo =faire jouer les grandes eaux+ khóc sướt mướt =faire jouer tous les ressorts+ dùng mọi phương tiện để thành công =jouer au plus fin+ xem fin =jouer avec le feu+ xem feu =jouer de la mâchoire+ (thân mật) ăn lấy ăn để, ăn nhồm nhoàm =jouer de la prunelle; jouer des yeux+ liếc mắt đưa tình =jouer des coudes+ xem coude =jouer des jambes+ xem jambe =jouer serré+ đánh tới tấp không cho đối phương nghỉ =jouer sur les mots+ chơi chữ * ngoại động từ - chơi =Jouer un morceau de musique+ chơi một bản nhạc - đánh, đánh bạc =Jouer la balle+ đánh quả bóng (quần vợt) - diễn, chiếu =Jouer une pièce+ diễn một vở kịch - liều =Jouer sa vie+ liều mạng - vờ, làm ra vẻ =Jouer l'étonnement+ vờ ngạc nhiên - bắt chước =Objets jouant le bronze+ đồ bắt chước da đồng thanh - phỉnh, lừa =Il vous a joué+ nó phỉnh anh đấy =jouer bien son jeu+ xem jeu =jouer la comédie+ xem comédie =jouer la fille de l'air+ (thông tục) chuồn thẳng =jouer le tout pour le tout+ được ăn cả ngã về không =jouer son rôle+ làm tròn nhiệm vụ của mình =jouer un rôle+ đóng vai+ (nghĩa bóng) đóng một vai trò; có tác dụng (như thế nào đó)
|
|
jouet * danh từ giống đực - đồ chơi - trò đùa =Être le jouet de tous+ là trò đùa của thiên hạ - đối tượng trêu chọc, đối tượng giày vò; nạn nhân =Être le jouet du destin+ là đối tượng giày vò của một số phận dập vùi
|
|
joueur * danh từ - người chơi =Joueur de flûte+ người chơi sáo - người ham chơi - đấu thủ =Tous les joueurs de l'équipe+ tất cả đấu thủ của đội - người đánh bạc, con bạc =beau joueur+ con bạc gan lì+ người thua vẫn không chịu * tính từ - ham chơi =Enfant joueur+ đứa trẻ ham chơi
|
|
joufflu * tính từ - (có) má phính =Enfant joufflu+ đứa bé má phính - bầu bầu =Coque joufflue+ vỏ tàu bầu bầu
|
|
joug * danh từ giống đực - ách =Joug double+ cái ách đôi (đóng hai bò) =Le joug de la domination+ (nghĩa bóng) ách đô hộ - (kỹ thuật) đòn cân - (sử học) ách quy hàng (cổ La Mã) =Passer sous le joug+ chui qua dưới ách, quy hàng, quy thuận # đồng âm =Joue
|
|
jouir * nội động từ - hưởng, hưởng thụ =Jouir de la liberté+ hưởng tự do - được, có =Jouir d'une bonne santé+ có sức khỏe tốt =jouir de son reste+ hưởng thụ những cái sắp mất # phản nghĩa =Pâtir; souffrir; manquer (de)
|
|
jouissance * danh từ giống cái - sự hưởng, sự hưởng thụ =Avoir la pleine jouissance de ses droits+ được hoàn toàn hưởng quyền lợi của mình - sự vui sướng, sự vui thích, lạc thú =Les jouissances d'une vie saine+ những vui thích của một cuộc sống lành mạnh # phản nghĩa =Abstinence, ascétisme, non-jouissance, privation
|
|
jouissant * tính từ - (thông tục) thú vị, khoái trá - (từ cũ, nghĩa cũ) hưởng thụ
|
|
jouisseur * danh từ - kẻ hưởng lạc
|
|
joujou * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) đồ chơi - (ngôn ngữ nhi đồng) vật xinh xinh - (ngôn ngữ nhi đồng) cỗ máy kỳ diệu =faire joujou avec (à) la poupée+ chơi púp pê
|
|
joule * danh từ giống đực - (vật lý học) jun
|
|
jour * danh từ giống đực - ánh sáng =Pièce où le jour entre à peine+ căn phòng ánh sáng ít lọt vào - cửa thông ánh sáng - giua =Ourler à jour+ viền giua - ban ngày =Le jour et la nuit+ ban ngày và ban đêm - ngày =Être absent deux jours+ vắng mặt hai ngày =Jour J + Ngày N (ngày tấn công, ngày quyết định...) - vẻ, cách trình bày =Montrer une chose sous un jour favorable+ trình bày một vật dưới một vẻ thuận lợi - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) cuộc đời =La fin de ses jours+ cuối cuộc đời hắn =au grand jour+ mọi người đều biết, không giấu giếm gì =au jour le jour+ ngày nào xào ngày ấy, ăn xổi ở thì+ đều đặn, tuần tự =avoir son jour+ có ngày sẽ thắng lợi =beau comme le jour+ xem beau =ces jours derniers+ những ngày vừa qua =de jour+ ban ngày+ trực nhật, trực ban =de jour en jour+ ngày này sang ngày khác, dần dần =de nos jours+ ngày nay, hiện nay =du jour au lendemain+ xem lendemain = d'un jour à l'autre+ ngày một ngày hai, dần dần =être comme le jour et la nuit+ khác nhau như ngày với đêm =faux jour+ ánh sáng lờ mờ =grand jour+ xem grand =jour critique+ ngày nguy kịch+ ngày có kinh =jour de quelqu'un+ ngày ai có thể làm việc gì+ lượt ai (phải làm gì) =jour de souffrance+ cửa sổ chỉ để thông ánh sáng =jour pour jour+ đúng vào ngày này =le jour d'une dame+ ngày tiếp khách của một bà =le jour J+ (quân sự) ngày tấn công+ ngày khởi sự =les beaux jours+ mùa xuân; những ngày đẹp trời+ tuổi thanh xuân =les mauvais jours+ mùa đông tháng giá+ thời kỳ bất lợi, những ngày túng thiếu =les vieux jours+ tuổi già nua =mauvais jour+ ngày bực mình, ngày chẳng lành =percer à jour+ vạch trần ra, làm lộ ra =Percer à jour l'hypocrisie+ vạch trần sự đạo đức giả =prendre son jour+ chọn ngày tiện nhất =se faire jour+ biểu lộ ra, xảy ra =voir le jour+ sinh ra, đẻ =Voir le jour à Hanoï+ đẻ ở Hà nội+ được phơi bày ra+ được xuất bản # phản nghĩa =Nuit, obscurité @jour * danh từ giống đực - ánh sáng =Pièce où le jour entre à peine+ căn phòng ánh sáng ít lọt vào - cửa thông ánh sáng - giua =Ourler à jour+ viền giua - ban ngày =Le jour et la nuit+ ban ngày và ban đêm - ngày =Être absent deux jours+ vắng mặt hai ngày =Jour J + Ngày N (ngày tấn công, ngày quyết định...) - vẻ, cách trình bày =Montrer une chose sous un jour favorable+ trình bày một vật dưới một vẻ thuận lợi - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) cuộc đời =La fin de ses jours+ cuối cuộc đời hắn =au grand jour+ mọi người đều biết, không giấu giếm gì =au jour le jour+ ngày nào xào ngày ấy, ăn xổi ở thì+ đều đặn, tuần tự =avoir son jour+ có ngày sẽ thắng lợi =beau comme le jour+ xem beau =ces jours derniers+ những ngày vừa qua =de jour+ ban ngày+ trực nhật, trực ban =de jour en jour+ ngày này sang ngày khác, dần dần =de nos jours+ ngày nay, hiện nay =du jour au lendemain+ xem lendemain = d'un jour à l'autre+ ngày một ngày hai, dần dần =être comme le jour et la nuit+ khác nhau như ngày với đêm =faux jour+ ánh sáng lờ mờ =grand jour+ xem grand =jour critique+ ngày nguy kịch+ ngày có kinh =jour de quelqu'un+ ngày ai có thể làm việc gì+ lượt ai (phải làm gì) =jour de souffrance+ cửa sổ chỉ để thông ánh sáng =jour pour jour+ đúng vào ngày này =le jour d'une dame+ ngày tiếp khách của một bà =le jour J+ (quân sự) ngày tấn công+ ngày khởi sự =les beaux jours+ mùa xuân; những ngày đẹp trời+ tuổi thanh xuân =les mauvais jours+ mùa đông tháng giá+ thời kỳ bất lợi, những ngày túng thiếu =les vieux jours+ tuổi già nua =mauvais jour+ ngày bực mình, ngày chẳng lành =percer à jour+ vạch trần ra, làm lộ ra =Percer à jour l'hypocrisie+ vạch trần sự đạo đức giả =prendre son jour+ chọn ngày tiện nhất =se faire jour+ biểu lộ ra, xảy ra =voir le jour+ sinh ra, đẻ =Voir le jour à Hanoï+ đẻ ở Hà nội+ được phơi bày ra+ được xuất bản # phản nghĩa =Nuit, obscurité
|
|
journal * danh từ giống đực - nhật ký - báo hằng ngày, báo; tòa báo =Acheter un journal au numéro+ mua báo từng số =Ecrire au journal+ viết về tòa báo - (thương nghiệp) sổ nhật ký - (khoa đo lường, (sử học)) diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày) * tính từ - (Livre journal) (thương nghiệp) sổ nhật ký
|
|
journalier * tính từ - hàng ngày =Les besoins journaliers+ những nhu cầu hàng ngày - (từ cũ, nghĩa cũ) công nhật =Ouvrier journalier+ thợ làm công nhật - (từ cũ, nghĩa cũ) hằng ngày thay đổi, thất thường =Humeur journalière+ tính khí thất thường * danh từ - người làm công nhật
|
|
journalisme * danh từ giống đực - nghề làm báo - thể văn báo chí, văn báo chí - (từ cũ, nghĩa cũ) giới báo chí; báo chí (nói chung)
|
|
journaliste * danh từ - nhà báo
|
|
journalistique * tính từ - xem journal 2 =Style journalistique+ văn báo chí
|
|
journellement * phó từ - hàng ngày =Être tenu journellement au courant des nouvelles+ hằng ngày nắm tin tức - thường =Cela se voit journellement+ điều đó cũng thường thấy
|
|
journée * danh từ giống cái - ngày - ngày công - ngày đường - (snh) cuộc đời =Ses journées déclinent+ cuộc đời ông ta tàn dần - (khoa đo lường, (sử học)) như journal 4
|
|
joute * danh từ giống cái - (văn học) cuộc đấu, cuộc đua tranh =Joute d'esprit+ cuộc đấu trí - (sử học) cuộc cưỡi ngựa đấu giáo
|
|
jouter * nội động từ - (văn học) đấu, đua tranh - (sử học) cưỡi ngựa đấu giáo
|
|
jouteur * danh từ giống đực - (văn học) người đấu, người đua tranh - (sử học) người đấu giáo
|
|
jouvence * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) nguồn thanh xuân, cái làm trẻ lại
|
|
jouvenceau * danh từ giống đực - (đùa cợt) thanh niên, chàng trai
|
|
jouxte * giới từ - gần, gần cạnh =Jouxte l'église+ gần nhà thờ
|
|
jouxter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ở gần =Une maison jouxtant la pagode+ một ngôi nhà ở gần chùa
|
|
jouée * danh từ giống cái - (kiến trúc) bề dày tường cửa
|
|
jovial * tính từ - vui tính =Un compagnon jovial+ một người bạn vui tính - vui vẻ, vui =Air jovial+ bộ vui vẻ # phản nghĩa =Froid, hargneux, maussade, sombre
|
|
jovialement * phó từ - vui vẻ, vui =Raconter jovialement+ kể chuyện vui vẻ
|
|
jovialité * danh từ giống cái - tính vui # phản nghĩa =Chagrin, hargne, tristesse
|
|
jovien * tính từ - (thuộc) sao Mộc
|
|
joyau * danh từ giống đực - đồ châu báu - đồ quý giá
|
|
joyeusement * phó từ - vui sướng, vui mừng - vui vẻ, nhộn nhịp # phản nghĩa =Tristement
|
|
joyeuseté * danh từ giống cái - (thân mật) câu đùa vui, chuyện đùa vui
|
|
joyeux * tính từ - vui sướng, vui mừng, vui =Cris joyeux+ tiếng kêu vui mừng - vui vẻ, nhộn nhịp =Une bande joyeuse+ đám người vui nhộn # phản nghĩa =Sombre, triste. Douloureux, mauvais, pénible
|
|
jubarte * danh từ giống cái - (động vật học) cá voi bướu
|
|
jubilaire * tính từ - tại chức được năm mươi năm - (tôn giáo) đại xá (đạo Thiên Chúa)
|
|
jubilant * tính từ - vui mừng hớn hở
|
|
jubiler * nội động từ - (thân mật) vui mừng hớn hở # phản nghĩa =Affliger (s')
|
|
jubilé * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lễ kỷ niệm năm mươi năm (ngày cưới, ngày nhậm chức...) - (tôn giáo) sự đại xá; năm đại xá; lễ đại xá (đạo Thiên Chúa) - (tôn giáo) khánh tiết (năm mươi năm một lần, theo đạo Do Thái)
|
|
jubé * danh từ giống đực - tòa giảng (ở giáo đường)
|
|
jucher * nội động từ - đậu (để) ngủ - (thân mật) ở trên cao # phản nghĩa =Descendre * ngoại động từ - đặt rất cao
|
|
juchoir * danh từ giống đực - sào đậu (cho gà, chim... đậu) - chuồng tầng (để vỗ béo thỏ)
|
|
juché * tính từ - đặt trên cao, ở (trên) cao
|
|
juchée - xem juché
|
|
judas * danh từ giống đực - kẻ phản bội - lỗ nhìn, lỗ rình (qua cửa, tường...)
|
|
judaïcité * danh từ giống cái - tính (chất là người) Do Thái
|
|
judaïque * tính từ - (thuộc) Do Thái - (nghĩa xấu) câu nệ từ cú
|
|
judaïsant * tính từ - Do Thái hóa
|
|
judaïser * nội động từ - Do thái hóa
|
|
judaïsme * danh từ giống đực - đạo Do thái
|
|
judelle * danh từ giống cái - (động vật học) chim sâm cầm
|
|
judicature * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chức thẩm phán; tư cách thẩm phán
|
|
judiciaire * tính từ - (thuộc) tư pháp - xét xử, do tòa quyết định - (từ cũ, nghĩa cũ) phán đoán * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) năng lực phán đoán, khả năng phân biệt thật giả
|
|
judiciairement * phó từ - theo hình thức tư pháp, bằng con đường tư pháp
|
|
judicieusement * phó từ - sáng suốt; đúng đắn, chí lý
|
|
judicieux * tính từ - sáng suốt; đúng đắn, chí lý =Esprit judicieux+ đầu óc sáng suốt =Avis judicieux+ ý kiến đúng đắn # phản nghĩa =Absurde, stupide
|
|
judo * danh từ giống đực - võ juđô (Nhật Bản)
|
|
judoka * danh từ - võ sĩ juđô
|
|
judéo-christianisme * danh từ giống đực - giáo lý Do Thái-Cơ Đốc
|
|
judéo-chrétien * tính từ - Do Thái-Cơ đốc
|
|
jugal * tính từ - (Os jugal) (giải phẫu) xương gò má
|
|
juge * danh từ giống đực - thẩm phán, quan tòa - người phân xử, trọng tài; người xét xử =Juge des courses+ trọng tài đua ngựa - người đánh giá =Être bon juge en matière d'art+ là người đánh giá giỏi về nghệ thuật
|
|
jugeable * tính từ - có thể đem ra xét xử; có thể xét xử =Procès difficilement jugeable+ vụ kiện khó xét xử
|
|
jugement * danh từ giống đực - sự xét xử; bản án =Le jugement d'un accusé+ sự xét xử một bị cáo =Casser un jugement+ hủy một bản án - năng lực phán đoán, sự phán đoán, sự đánh giá =Jugement de l'histoire+ sự phán xét của lịch sử - (tôn giáo) lời phán quyết (của Chúa)
|
|
jugeote * danh từ giống cái - (thân mật) óc phán đoán; lương tri, lẽ thường
|
|
juger * ngoại động từ - xét xử, xử =Juger un criminel+ xét xử một tội phạm - phân xử, làm trọng tài =Juger un différend+ phân xử một cuộc tranh chấp - phán đoán; phán xét, nhận định, đánh giá =Juger les gens sur l'apparence+ nhận định người theo bề ngoài - cho là, nghĩ là =Dire ce qu'on juge être la vérité+ nói điều mình cho là sự thật =Juger nécessaire de+ nghĩ là cần phải - tưởng tượng =Jugez combien je suis surpris+ hãy tưởng tượng tôi ngạc nhiên biết mấy * nội động từ - phán đoán, nhận định, đánh giá =Juger de quelqu'un+ nhận định về ai =Juger de la distance+ nhận định về khoảng cách, đoán khoảng cách - tưởng tượng =Jugez de ma joie+ hãy tưởng tượng nỗi vui mừng của tôi * danh từ giống đực - (Au juger) như au-jugé (xem jugé)
|
|
jugeur * danh từ - (nghĩa xấu) người xét đoán nông cạn, người phê phán hời hợt
|
|
jugulaire * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) cổ, cảnh =Veine jugulaire+ tĩnh mạch cảnh * danh từ giống cái - quai mũ (đeo xuống cằm) - (giải phẫu) học tĩnh mạch cảnh
|
|
juguler * ngoại động từ - ngăn chặn =Juguler une maladie+ ngăn chặn một bệnh =Juguler une révolte+ ngăn chặn một cuộc nổi loạn - (từ cũ; nghĩa cũ) bóp họng, bóp cổ
|
|
juif * tính từ - (thuộc) Do Thái =Le peuple juif+ dân tộc Do Thái - (nghĩa xấu) hám lợi; hà tiện
|
|
juillet * danh từ giống đực - tháng bảy
|
|
juin * danh từ giống đực - tháng sáu
|
|
juiverie * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) bọn Do Thái - (sử học) khu Do Thái
|
|
jujube * danh từ giống đực - quả táo ta - bột táo ta (dùng làm thuốc)
|
|
jujubier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo ta
|
|
juke-box * danh từ giống đực - máy hát tự động
|
|
julep * danh từ giống đực - nước ngọt (để uống thuốc), nước chiêu - (từ cũ; nghĩa cũ) như potion
|
|
jules * danh từ giống đực - (đùa cợt, hài hước; thân mật) chồng, tình nhân
|
|
julien * tính từ -Calendrier julien+ lịch Giu-li-út
|
|
julienne - xem julien
|
|
jumbo * danh từ giống đực - (ngành mỏ) xe khoan
|
|
jumeau * tính từ - sinh đôi =Frères jumeaux+ anh em sinh đôi =Fruits jumeaux+ quả sinh đôi =Muscles jumeaux+ (giải phẫu) cơ sinh đôi - sóng đôi =Lits jumeaux+ giường sóng đôi * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ sinh đôi - trẻ sinh đôi
|
|
jumel * tính từ -Coton jumel+ (ngành dệt) bông Ai cập dài sợi
|
|
jumelage * danh từ giống đực - sự cặp đôi, sự ghép đôi - sự kết nghĩa =Jumelage de deux villes+ sự kết nghĩa hai thành phố - (quân sự) sự đặt súng (chung) giá
|
|
jumeler * ngoại động từ - cặp đôi, xếp đôi - (kỹ thuật) chập đôi - kết nghĩa =Jumeler deux villes+ kết nghĩa hai thành phố
|
|
jumelle * tính từ giống cái - xem jumeau * danh từ giống cái - trẻ sinhđôi * danh từ giống cái số nhiều - (kỹ thuật) bộ phận tương tự (trong cùng một cỗ máy, một dụng cụ) - ống nhòm @jumelle * tính từ giống cái - xem jumeau * danh từ giống cái - trẻ sinhđôi * danh từ giống cái số nhiều - (kỹ thuật) bộ phận tương tự (trong cùng một cỗ máy, một dụng cụ) - ống nhòm
|
|
jumelé * tính từ - cặp đôi, ghép đôi - (kỹ thuật) chập đôi, đôi =Roues jumelées+ bánh đôi (ở xe tải lớn) - kết nghĩa =Villes jumelées+ thành phố kết nghĩa
|
|
jument * danh từ giống cái - ngựa cái =jument poulinière+ xem poulinière
|
|
jumping * danh từ giống đực - cuộc đua ngựa vượt rào
|
|
jungle * danh từ giống cái - rừng rậm =fièvre des jungles+ bệnh sốt rét rừng
|
|
junior * tính từ - thứ, em =Durand junior+ Đuy-răng em - (thể dục thể thao) thanh niên =Joueur junior+ đấu thủ thanh niên (từ 16 đến 21 tuổi) * danh từ giống đực - vận động viên thanh niên
|
|
junker * danh từ giống đực - (sử học) lính quý tộc (Đức) - (sử học) địa chủ quý tộc (Đức)
|
|
junonien * tính từ - (thuộc) nữ thần Giu-nông
|
|
junte * danh từ giống cái - (sử học) hội đồng hành chính (Tây ban Nha, Bồ đào Nha) - (sử học) nhóm đảo chính =Junte militaire+ nhóm đảo chính quân sự
|
|
jupe * danh từ giống cái - váy =jupe de piston+ (kỹ thuật) thân pitông @jupe * danh từ giống cái - váy =jupe de piston+ (kỹ thuật) thân pitông
|
|
jupe-culotte * danh từ giống cái - quần cộc váy (quần cụt trông như váy)
|
|
jupette * danh từ giống cái - váy cộc
|
|
jupier * danh từ - thợ may váy
|
|
jupitérien * tính từ - (thuộc) thần Giu-pi-te - (tỏ vẻ) quyền uy =Regard jupitérien+ cái nhìn quyền uy
|
|
jupon * danh từ giống đực - váy trong - đàn bà con gái, gái =courir le jupon+ tán gái
|
|
juponner * ngoại động từ - mặc váy trong cho - làm cho (váy, áo ngoài) phồng lên do có váy trong rộng
|
|
jurande * danh từ giống cái - (sử học) ban quản lý phường hội
|
|
jurassien * tính từ - (thuộc) Giu-ra (dãy núi ở Pháp và Thụy Sĩ) =Relief jurassien+ địa hình Giu-ra
|
|
jurassique * tính từ - (thuộc) kỷ jura * danh từ giống đực - (địa) kỷ jura; hệ jura
|
|
jurat * danh từ giống đực - (sử học) viên chức thị chính (Pháp)
|
|
juratoire * tính từ -Caution juratoire+ (luật học, pháp lý) lời tuyên thệ bảo lãnh
|
|
jurement * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) lời báng bổ =jurement promissoire+ (từ cũ; nghĩa cũ) lời thề thốt
|
|
jurer * ngoại động từ - thề, thề nguyền, thề thốt =Jurer les dieux+ thề có qủy thần chứng giám - chói (tai) =Paroles qui jurent l'oreille+ lời nói chói tai - (từ cũ; nghĩa cũ) báng bổ =Jurer Dieu+ báng bổ Chúa =jurer ses grands dieux+ thề độc =jurer un amour éternel+ thề yêu nhau mãi mãi * nội động từ - thề, thề thốt =Jurer continuellement+ thề thốt luôn mồm - nguyền rủa - không (hòa) hợp, lạc điệu =Tour qui jure avec le bâtiment+ cái tháp không hợp với ngôi nhà =Couleurs qui jurent+ màu sắc không hòa hợp # phản nghĩa =Abjurer. Accorder (s'), allier (s'), cadrer -jurer de+ cam đoan nhất định =ne jurer que par quelqu'un+ hoàn toàn tin tưởng ai, hoàn toàn kính phục ai
|
|
jureur * danh từ giống đực - (sử học) linh mục đã tuyên thệ (thời cách mạng Pháp)
|
|
juridiction * danh từ giống cái - quyền xét xử, tài phán; phạm vi xét xử - cấp tòa án =ce n'est pas de votre juridiction+ (thân mật) việc ấy không liên quan gì đến anh
|
|
juridictionnel * tính từ - xem juridiction =Pouvoir juridictionnel+ quyền xét xử
|
|
juridique * tính từ - (thuộc) pháp lý =Acte juridique+ văn bản pháp lý - trước tòa =Action juridique+ vụ kiện trước tòa
|
|
juridiquement * phó từ - về mặt pháp lý
|
|
juridisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa pháp lý, sự câu nệ pháp lý
|
|
jurisconsulte * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) nhà luật học - (từ cũ; nghĩa cũ) cố vấn pháp lý
|
|
jurisprudence * danh từ giống cái - pháp chế - lối xét xử (của một tòa án) - (từ cũ; nghĩa cũ) pháp luật học
|
|
jurisprudentiel * tính từ - xem jurisprudence 2
|
|
juriste * danh từ - nhà luật học, luật gia
|
|
juron * danh từ giống đực - lời rủa
|
|
jury * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm - hội đồng =Jury d'examen+ hội đồng giám khảo
|
|
juré * tính từ - có tuyên thệ =Expert juré+ viên giám định có tuyên thệ - (nghĩa xấu) sừng sỏ =Maître juré filou+ tên bất lương sừng sỏ =ennemi juré+ xem ennemi * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) hội thẩm, bồi thẩm * danh từ giống cái - (sử học) lời tuyên thệ - (sử học) thuế tòa án =Payer la jurée+ trả thuế tòa án
|
|
jurée - xem juré
|
|
jus * danh từ giống đực - nước ép, nước vắt =Jus de citron+ nước chanh vắt =Jus de viande+ nước thịt ép - (thông tục) cà phê - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) chiến sĩ, binh =Premier jus+ binh nhất - (thông tục) dòng điện, điện =Il n'y a pas de jus+ hết điện =cà vaut le jus+ (thông tục) điều đó đáng công =jeter du jus+ (thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) gây ấn tượng mạnh mẽ
|
|
jusant * danh từ giống đực - nước triều xuống
|
|
jusqu'au-boutisme * danh từ giống đực - (thân mật) chính sách cực đoan
|
|
jusqu'au-boutiste * danh từ - (thân mật) kẻ cực đoan
|
|
jusque * giới từ - đến, cho đến = Jusqu'à la mort+ cho đến lúc chết =De Hanoï jusqu'à Hue+ từ Hà Nội đến Huế - đến mức, đến cả =Il est allé jusqu'à le frapper+ nó đi đến mức đánh ông ta =Il réclame jusqu'à l'argent des cadeaux+ nó đòi đến cả tiền đồ mừng = jusqu'à ce que+ cho đến lúc (mà) =Je resterai jusqu'à ce que vous reveniez+ tôi sẽ ở lại cho đến lúc anh về =jusque-là+ cho đến đấy (nơi ấy, lúc ấy)
|
|
jusques * giới từ - (thơ ca) như jusque =Jusques à quand+ đến bao giờ
|
|
jusquiame * danh từ giống cái - (thực vật học) cây kỳ nham
|
|
jussion * danh từ giống cái - (sử học) sắc mệnh (của vua đòi pháp viện phải đăng lục một chiếu chỉ)
|
|
justaucorps * danh từ giống đực - (sử học) áo chẽn
|
|
juste * tính từ - công bằng =Homme juste+ người công bằng =Sentence juste+ bản án công bằng - chính đáng =Juste colère+ cơn giận chính đáng =Juste cause+ sự nghiệp chính nghĩa - đúng, chính xác, xác đáng, thích đáng =Raisonnement juste+ lập luận đúng =Coup d'oeil juste+ cái nhìn chính xác =Mot juste+ từ thích đáng - vừa vặn, vừa khéo =Justes proportions+ tỷ lệ vừa vặn - sít, chật =Souliers trop justes+ giày quá sít # phản nghĩa =Abusif, absurde, approximatif, arbitraire, déraisonnable, désaccordé. Faux, incorrect, inexact, inique, injuste, réprouvé - hơi thiếu =Repas trop juste pour dix personnes+ bữa ăn quá thiếu đối với mười người ăn =à juste titre+ chính đáng =juste ciel!+ trời ơi! (tỏ ý ngạc nhiên, bất bình) * danh từ - người công minh chính trực; người ngoan đạo mẫu mực * danh từ giống đực - cái công bằng =Le juste et l'injuste+ cái công bằng và cái bất công =dormir du sommeil du juste+ ngủ ngon giấc * phó từ - đúng, chính xác =Voir juste+ nhìn đúng - đúng ngay, đúng vào =Juste au-dessus des arbres+ đúng ngay trên ngọn cây =Juste ce qu'il faut+ đúng cái cần thiết =Juste à ce moment+ đúng vào lúc ấy - vừa vặn; hơi thiếu =Prévoir un peu juste+ dự toán hơi thiếu =au juste+ đúng, chính xác =Ne pas savoir au juste+ không biết chính xác =comme de juste+ (thân mật) đúng theo lẽ =Vous serez payé, comme de juste+ đúng theo lẽ, anh sẽ được trả tiền
|
|
justement * phó từ - đúng =Comme on l'a dit justement+ như người ta đã nói đúng =Voilà justement ce qu'il nous faut+ đấy đúng là cái chúng tôi cần - (từ hiếm) công bằng =Trancher justement un différend+ giải quyết công bằng một cuộc tranh chấp - (từ hiếm) chính đáng =Craindre justement pour son sort+ e sợ chính đáng cho số phận của mình # phản nghĩa =Injustement, faussement
|
|
justesse * danh từ giống cái - sự đúng đắn, sự chính xác; sự xác đáng, sự thích đáng =La justesse d'une balance+ sự chính xác của cái cân =Comparaison qui manque de justesse+ sự so sánh không đúng =Répondre avec justesse+ trả lời đúng đắn =Justesse d'une expression+ sự thích đáng của một từ ngữ # phản nghĩa =Approximation, erreur, faute -de justesse+ vừa sát =Gagner de justesse+ thắng vừa sát
|
|
justice * danh từ giống cái - sự công bằng - chính nghĩa; công lý =La justice d'une cause+ chính nghĩa của một sự nghiệp =La force sans la justice+ bạo lực mà không có công lý - quyền xét xử, tòa, tổ chức tư pháp =Déférer à la justice+ đưa ra tòa =La justice vietnamienne+ tổ chức tư pháp Việt Nam # phản nghĩa =Crime, iniquité, injustice -bois de justice+ xem bois =descente de justice+ cuộc khám tại chỗ, cuộc khám hiện trường =en bonne justice+ theo lẽ công bằng =faire justice d'une chose+ phủ nhận điều gì, bác bỏ điều gì =rendre justice à quelqu'un; faire justice à quelqu'un+ công nhận quyền lợi của ai; công nhận giá trị của ai =la Justice+ thần Công lý
|
|
justiciable * tính từ - thuộc quyền xét xử =Criminel justiciable des tribunaux français+ tội phạm thuộc quyền xét xử của tòa án Pháp
|
|
justicier * tính từ - thích làm sáng tỏ công lý =Roi justicier+ ông vua thích làm sáng tỏ công lý * danh từ - người thích làm sáng tỏ công lý * danh từ giống đực - (sử học) lãnh chúa có quyền xét xử trên lãnh địa của mình * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) gia hình
|
|
justifiable * tính từ - có thể bào chữa, có thể biện bạch =Conduite qui n'est pas justifiable+ cách cư xử không thể biện bạch được - có thể giải thích, có lý do =Choix justifiable+ sự lựa chọn có lý do # phản nghĩa =Injustifiable, insoutenable
|
|
justifiant * tính từ - (tôn giáo) công chính hóa =Grâce justifiante+ ơn Chúa công chính hóa, ơn cứu rỗi
|
|
justificateur * tính từ - bào chữa, biện bạch =Témoignage justificateur+ lời chứng biện bạch
|
|
justificatif * tính từ - để bào chữa, để biện bạch (cho ai) - để chứng minh =Pièces justificatives+ giấy tờ chứng minh
|
|
justification * danh từ giống cái - sự bào chữa, sự biện bạch - sự chứng minh (là có thực, là đúng) =Justification d'un fait+ sự chứng minh một sự kiện # phản nghĩa =Accusation, calomnie - (ngành in) sự ngắt dòng; chiều dài dòng; dòng
|
|
justifier * ngoại động từ - bào chữa, biện bạch =Justifier quelqu'un d'une erreur+ bào chữa cho sai lầm của ai =Justifier sa conduite+ biện bạch cho cách cư xử của mình - làm cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do =Ses craintes ne sont pas justifiées+ những nỗi e sợ của nó là không có lý do - chứng minh, chứng thực =Les événements ont justifié nos prévisions+ diễn biến tình hình đã chứng thực dự đoán của chúng ta # phản nghĩa =Accuser, blâmer, condamner, incriminer -Justifier une ligne+ (ngành in) ngắt, chèn dòng
|
|
jusée * danh từ giống cái - nước vỏ sồi (để thuộc da)
|
|
jute * danh từ giống đực - đay (cây, sợi) =Toile de jute+ vải đay
|
|
juter * nội động từ - rỉ nước =Fruit qui jute+ qủa rỉ nước ra =Rôti qui jute+ thịt quay rỉ nước cốt ra =Pipe qui jute+ (thân mật) cái điếu rỉ nước ra
|
|
juteuse * tính từ giống cái - xem juteux
|
|
juteux * tính từ - (có) nhiều nước =Fruit juteux+ qủa nhiều nước - (thông tục) có lợi, béo bở =Affaire juteuse+ việc béo bở * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng) lão quản, thượng sĩ
|
|
juvénat * danh từ giống đực - (tôn giáo) thời kỳ tập sự (của thanh niên muốn vào dòng tu)
|
|
juvénile * tính từ - của thanh niên =Ardeur juvénile+ nhiệt tình của thanh niên # phản nghĩa =Sénile, vieux
|
|
juvénilité * danh từ giống cái - (văn học) tính thanh niên # phản nghĩa =Sénilité
|
|
juxtalinéaire * tính từ -Traduction juxtalinéaire+ bản dịch đối chiếu từng dòng
|
|
juxtaposable * tính từ - có thể (đặt) kề nhau
|
|
juxtaposer * ngoại động từ - đặt kề nhau
|
|
juxtaposition * danh từ giống cái - sự đặt kề nhau - sự kề nhau
|
|
juxtaposé * tính từ - (ngôn ngữ học) kề =Propositions juxtaposées+ mệnh đề kề nhau # phản nghĩa =Distant
|
|
jéjunum * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột chay, hỗng tràng
|
|
jéroboam * danh từ giống đực - chai to (hơn ba lít) =Un jéroboam de champagne+ một chai to sâm banh
|
|
jérémiade * danh từ giống cái - (thân mật) lời than vãn ai oán
|
|
jésuite * danh từ giống đực - thầy tu dòng Tên - (nghĩa xấu) người giả dối xảo trá * tính từ - (Style jésuite) lối kiến trúc dòng Tên
|
|
jésuitique * tính từ - (thuộc) dòng Tên =Morale jésuitique+ đạo lý dòng Tên - (nghĩa xấu) giả dối xảo trá =Procédé jésuitique+ phương pháp giả dối xảo trá
|
|
jésuitiquement * danh từ giống cái, phó từ - (nghĩa xấu) giả dối xảo trá
|
|
jésuitisme * danh từ giống đực - đạo lý dòng Tên - (nghĩa xấu) tính giả dối xảo trá
|
|
jésus * danh từ giống đực - khổ giấy jexu (56 x 72 m) - xúc xích to - tượng (ảnh) Chúa hài đồng - (thân mật) em bé kháu khỉnh dễ thương * tính từ (không đổi) - (Papier jésus) khổ giấy jexu (56 x 72 m)
|
|
k * danh từ giống đực - k - (K) (hóa học) kali (ký hiệu) @k * danh từ giống đực - k - (K) (hóa học) kali (ký hiệu)
|
|
ka - (điện học) kiloampe (ký hiệu)
|
|
kabbale * danh từ giống cái - như cabale
|
|
kabuki * danh từ giống đực - kịch ca nhạc (Nhật Bản)
|
|
kabyle * tính từ - (thuộc) xứ Ca-bi-li (An-giê-ri) =Chien kabyle+ chó ka-bi-li * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ca-bi-li - khăn choàng hoa
|
|
kacha * danh từ giống cái - món casa (của Nga)
|
|
kache * danh từ giống cái - món casa (của Nga)
|
|
kadi * danh từ giống đực - như cadi
|
|
kafkaïen * tính từ - ngột ngạt (như trong tiểu thuyết của Cáp-ca)
|
|
kaiser * danh từ giống đực - (sử học) hoàng đế (Đức)
|
|
kakatoès * danh từ giống đực - như cacatoès
|
|
kaki * danh từ giống đực - hồng (cây, qủa) * tính từ không đổi - (có) màu ca ki * danh từ giống đực - màu ca ki
|
|
kakémono * danh từ giống đực - tranh liễn, tranh cakêmonô (của Nhật)
|
|
kali * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ lông lợn
|
|
kalicytie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) tỷ lệ kali (trong máu, trong mô)
|
|
kalium * danh từ giống đực - (hóa học; từ cũ, nghĩa cũ) kali
|
|
kaliémie * danh từ giống cái - (y học) kali-huyết
|
|
kalmouk * tính từ - (thuộc nước cộng hòa) Can-mu-ki (Liên Xô) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Can-mu-ki
|
|
kaléidoscope * danh từ giống đực - kính vạn hoa
|
|
kamala * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thuốc sán, cây cánh kiến
|
|
kami * danh từ giống đực - (sử học) thần (Nhật Bản)
|
|
kamichi * danh từ giống đực - (động vật học) chim an him
|
|
kamikaze * danh từ giống đực - máy bay quyết tử (của người Nhật dùng trong Đại chiến II)
|
|
kan * danh từ giống đực - trạm nghỉ (của đoàn người qua sa mạc)
|
|
kana * danh từ giống đực không đổi - (ngôn ngữ học) chữ cana (Nhật)
|
|
kandjar * danh từ giống đực - dao găm
|
|
kangourou *{{con kanguru}}{{kangourou}} * danh từ giống đực - (động vật học) thú nhảy, canguru (thú có túi)
|
|
kantien * tính từ - (thuộc) triết học Căng
|
|
kantisme * danh từ giống đực - triết học Căng, chủ nghĩa Căng
|
|
kaoliang * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cao lương
|
|
kaolin * danh từ giống đực - caolin, đất sứ
|
|
kaolinisation * danh từ giống cái - sự caolin hóa
|
|
kaolinite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) kaolinit
|
|
kapok * tính từ - bông gòn, bông gạo
|
|
kapokier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây gạo
|
|
kappa * danh từ giống đực - kapa (chữ cái Huy Lạp, tương đương với k)
|
|
karakul * danh từ giống đực - cừu caracun - da lông cừu caracun
|
|
karaté *{{karaté}} * danh từ giống đực - võ caratê (Nhật Bản)
|
|
karbau * danh từ giống đực - như kérabau
|
|
karité * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quả bơ
|
|
karma * danh từ giống đực - (tôn giáo) nghiệp
|
|
karman * danh từ giống đực - (tôn giáo) nghiệp
|
|
karpatique * tính từ - như carpatique
|
|
karst * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) (miền) cáctơ
|
|
karstique *{{karstique}} * tính từ - (địa lý; địa chất) xem karst =Relief karstique+ địa hình cactơ
|
|
kart * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) xe các (để đua)
|
|
karting * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn đua xe các
|
|
karyokinèse * danh từ giống cái - như caryocinèse
|
|
kascher * tính từ - như cawcher
|
|
kava * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hồ tiêu rễ * danh từ giống cái - rượu hồ tiêu, rượu cava
|
|
kawa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hồ tiêu rễ * danh từ giống cái - rượu hồ tiêu, rượu cava
|
|
kayac * danh từ giống đực - xuồng bọc da (của người Êt-ki-mô) - (thể dục thể thao) xuồng cayac
|
|
kayak *{{kayak}} * danh từ giống đực - xuồng bọc da (của người Êt-ki-mô) - (thể dục thể thao) xuồng cayac
|
|
kayakiste * danh từ - người đi xuồng bọc da
|
|
kazakh * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ca-dắc
|
|
kaïnite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) cainit
|
|
kelvin * danh từ giống đực - (khoa đo lường) kenvin
|
|
kendo * danh từ giống đực - có quyền (Nhật Bản)
|
|
kentia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ căng
|
|
kermesse * danh từ giống cái - chợ phiên, hội chợ
|
|
kermès * danh từ giống đực - (động vật học) rệp son, sâu yên chi - phẩm yên chi - (thực vật học) cây sồi yên chi (cũng) chène kermès =kermès minéral+ như kermésite
|
|
kerria * danh từ giống cái, danh từ giống đực - (thực vật học) cây chùm vàng (họ hoa hồng)
|
|
ketch *{{ketch}} * danh từ giống đực - thuyền buồm két
|
|
ketchup * danh từ giống đực - nước sốt cà chua nấm
|
|
ketmie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dâm bụt
|
|
keynésien * tính từ - (thuộc thuyết kinh tế của) Kê-nơ =Théorie keynésienne+ thuyết Kê-nơ
|
|
kg - (khoa đo lường) kilogam (ký hiệu)
|
|
khalifat * danh từ giống đực - như califat
|
|
khamsin * danh từ giống đực - như chamsin
|
|
khan * danh từ giống đực - khan, vua Mông Cổ - như kan
|
|
khanat * danh từ giống đực - vương quốc khan, vương vị khan
|
|
kharidjisme * danh từ giống đực - giáo lý kha-rít (đạo hồi)
|
|
khi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) kh (chữ cái Hy Lạp)
|
|
khmer * tính từ - (thuộc dân tộc) Khơ-me =Art khmer+ nghệ thuật Khơ-me * danh từ - người Khơ- me
|
|
khâgne * danh từ giống cái - như cagne
|
|
khâgneux * danh từ - như cagneux
|
|
khédival * tính từ - xem khédive
|
|
khédivat * danh từ giống đực - (sử học) chức phó vương (Ai Cập) - (sử học) đời (nhiệm kỳ) phó vương (Ai Cập)
|
|
khédive * danh từ giống đực - (sử học) phó vương (Ai Cập)
|
|
khédivial * tính từ - như khédival
|
|
khédiviat * danh từ giống đực - như khédivat
|
|
khôl * danh từ giống đực - như kohol
|
|
kibboutz * danh từ giống đực - nông trường tập thể (ở I-xra-en)
|
|
kichenotte * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) mũ (của phụ nữ)
|
|
kick * danh từ giống đực - cần đạp khởi động (ở mô tô)
|
|
kidnappage * danh từ giống đực - như kidnapping
|
|
kidnapper * ngoại động từ - bắt cóc
|
|
kidnappeur * danh từ giống đực - người bắt cóc
|
|
kidnapping * danh từ giống đực - sự bắt cóc
|
|
kief * danh từ giống đực - sự yên nghỉ hoàn toàn (vào giữa ngày của người Thổ Nhĩ Kỳ) - như kif
|
|
kieselguhr * danh từ giống đực - (khoáng vật học) kizengua, đất tảo vỏ
|
|
kiesérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) kiezerit
|
|
kif * danh từ giống đực - thuốc kíp (thuốc lá trộn lá cần sa để hút)
|
|
kif-kif * tính từ không đổi - (thân mật) cũng thế =Celui-ci ou celui-là c'est kif-kif+ cái này hay cái kia, cũng thế
|
|
kiki * danh từ giống đực - (thân mật) họng =Serrer le kiki+ bóp họng
|
|
kil * danh từ giống đực -Un kil de rouge+ (thông tục) một lít rượu vang đỏ
|
|
kilo * danh từ giống đực - viết tắt của kilogramme =Quinze kilos+ mười lăm kilogam
|
|
kiloampère * danh từ giống đực - (điện học) kiloampe
|
|
kilocalorie * danh từ giống cái - (vật lý học) kilocalo
|
|
kilocycle * danh từ giống đực - (khoa đo lường) kiloxich
|
|
kilogramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) kilogam
|
|
kilogrammètre * danh từ giống đực - (vật lý học) kilogam-mét
|
|
kilohertz * danh từ giống đực - (khoa đo lường) kilohec
|
|
kilomètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) kilomet
|
|
kilométrage * danh từ giống đực - sự đo bằng kilomet - sự cắm móc kilomet - số kilomet đã chạy (ghi ở đồng hồ xe ô-tô)
|
|
kilométrer * ngoại động từ - cắm móc kilomet =Kilométrer une route+ cắm mốc kilomet trên một con đường - đo bằng kilomet
|
|
kilométrique * tính từ - xem kilomètre =Bornes kilométrique+ cột kilomet =Distance kilométrique+ khoảng cách tính bằng kilomet
|
|
kilotonne * danh từ giống cái - (khoa đo lường) nghìn tấn
|
|
kilowatt * danh từ giống đực - (điện học) kilooat
|
|
kilowatt-heure * danh từ giống đực - (điện học) kilooat-giờ
|
|
kilt * danh từ giống đực - váy (của người miền núi xứ Ê-cốt)
|
|
kimono * danh từ giống đực - áo kimônô (của người Nhật)
|
|
kinase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) kinaza
|
|
kinescope * danh từ giống đực - máy quay phim truyền hình, kinexcop
|
|
kinesthésique * tính từ - xem kinesthésie
|
|
kinkajou * danh từ giống đực - (động vật học) gấu trúc Mỹ
|
|
kinésique * tính từ - như kinesthésique
|
|
kinésithérapeute * danh từ - (y học) thầy thuốc liệu pháp vận động
|
|
kiosque * danh từ giống đực - nhà cảnh (ở trong vườn) - quán, chòi (bán báo, bán hoa...)
|
|
kipper * danh từ giống đực - cá muối hun khói
|
|
kir * danh từ giống đực - rượu kia (một thứ rượu khai vị)
|
|
kirsch * danh từ giống đực - rượu trắng anh đào
|
|
kitsch * tính từ không đổi - vô vị ngứa mắt (tác phẩm (nghệ thuật), kiểu trang trí...)
|
|
kiwi *{{kiwi}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim kivi
|
|
klaxon * danh từ giống đực - còi (ô-tô)
|
|
klaxonner * ngoại động từ - bóp còi (ô-tô)
|
|
klephte * danh từ giống đực - như clephte
|
|
kleptomane * danh từ - (y học) người bị xung động ăn cắp
|
|
kleptomanie * danh từ giống cái - (y học) xung động ăn cắp
|
|
klippe * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) clipơ (phần xót của lớp phủ kiến tạo)
|
|
klystron * danh từ giống đực - (rađiô) klixtron
|
|
km - (khoa đo lường) kilomet (ký hiệu)
|
|
knickerbockers * danh từ giống đực số nhiều - quần chẽn gối, quần gôn
|
|
knickers * danh từ giống đực số nhiều - như knickerbockers
|
|
knock-out * danh từ giống đực không đổi - (thể dục thể thao) (viết tắt K. O) đòn đo ván, đòn nốc ao - bị đánh đo ván - (thông tục) gục rồi, quỵ rồi
|
|
knout * danh từ giống đực - (sử học) hình phạt roi da - roi da (để phạt đòn, ở Nga)
|
|
koala *{{koalas}} * danh từ giống đực - (động vật học) gấu có túi
|
|
kob * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương sừng cánh ná
|
|
kobold * danh từ giống đực - thần giữ của (trong truyện dân gian Đức)
|
|
koheul * danh từ giống đực - phấn đánh lông mày
|
|
kohol * danh từ giống đực - phấn đánh lông mày
|
|
kola * danh từ giống đực - như kolatier - hạt cola - nước côla (thường cola)
|
|
kolatier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cola
|
|
kolinski * danh từ giống đực - da lông rái cá; da lông chồn putoa
|
|
kolkhoz * danh từ giống đực - nông trường tập thể (Liên Xô)
|
|
kolkhoze * danh từ giống đực - nông trường tập thể (Liên Xô)
|
|
kolkhozien * tính từ - xem kolkhoze * danh từ - thành viên nông trường tập thể
|
|
konzern * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính công ty liên hiệp
|
|
kopeck * danh từ giống đực - đồng côpêch (đồng xu, tiền Liên Xô)
|
|
korrigan * danh từ - quỷ lùn (trong truyện dân gian Brơ-ta-nhơ)
|
|
korê *{{korê}} * danh từ giống cái - tượng thiếu nữ (cổ Hy Lạp) # đồng âm =Chorée.
|
|
koto * danh từ giống đực - đàn côtô (của người Nhật, tương tự đàn thập lục của ta)
|
|
koubba * danh từ giống cái - tháp mồ, lăng (châu Phi)
|
|
kouglof * danh từ giống đực - bánh vòng (ở vùng An-giát)
|
|
koulak * danh từ giống đực - (sử học) cu lắc, phú nông (Nga)
|
|
koumis * danh từ giống đực - cumit (thức uống chế bằng sữa ngựa lên men)
|
|
kourgane * danh từ giống đực - (sử học) gò mộ (Nga)
|
|
kouros * danh từ giống đực - tượng thanh niên (cổ Hy Lạp)
|
|
kraal * danh từ giống đực - làng có rào quanh - bãi rào (cho súc vật) (Nam Phi)
|
|
krach * danh từ giống đực - cuộc phá sản tài chính # đồng âm =Crac, crack, craque, krak.
|
|
kraft * danh từ giống đực - giấy bao bì
|
|
krak * danh từ giống đực - (sử học) pháo đài (của quân chữ thập) # đồng âm =Crac, crack, craque, krach.
|
|
kraken * danh từ giống đực - hải tinh, thủy quái (trong truyện dân gian Bắc Âu)
|
|
krill * danh từ giống đực - vỉa tôm cua (thức ăn của cá ông)
|
|
kriss * danh từ giống đực - như criss
|
|
kronprinz * danh từ giống đực - (sử học) thái tử (Đức, áo)
|
|
kroumir * danh từ giống đực - giày lót (bằng da cừu, đi trong giày khác)
|
|
krypton * danh từ giống đực - (hóa học) kripton
|
|
ksar * danh từ giống đực - làng phòng thủ (Bắc Phi)
|
|
kufique * tính từ - như coufique
|
|
kummel * danh từ giống đực - rượu thìa là
|
|
kumquat * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quất
|
|
kurde * tính từ - (thuộc xứ) Cua-đi-xtan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Cua-di-xtan
|
|
kvas * danh từ giống đực - như kwas
|
|
kwas * danh từ giống đực - cơvat (thức uống chế bằng lúa mạch lên men, ở Nga)
|
|
kymographe * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) động ký
|
|
kymographie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) phép động ký - (y học) phép chụp động (bằng tia X)
|
|
kymrique * danh từ giống đực - như gallois
|
|
kyrie * danh từ giống đực - (tôn giáo) lạy chúa rủ lòng thương (câu cầu nguyện)
|
|
kyrielle * danh từ giống cái - (thân mật) tràng, chuỗi =Une kyrielle d'injures+ một tràng chưởi rủa
|
|
kyste * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học, y học) u nang, nang
|
|
kystique * tính từ - xem kyste =Maladie kystique du rein+ bệnh u nang thận
|
|
kéfir * danh từ giống đực - như képhyr
|
|
kénotron * danh từ giống đực - (điện học) kenotron, ống hai cực nắn điện
|
|
képi * danh từ giống đực - mũ kêpi
|
|
kérabau * danh từ giống đực - trâu ấn Độ
|
|
kératine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) keratin
|
|
kératinisation * danh từ giống cái - sự keratin hóa, sự hóa sừng
|
|
kératinisé * tính từ - keratin hóa, hóa sừng
|
|
kératite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng sừng
|
|
kératocône * danh từ giống đực - (y học) tật màng sừng hình nón
|
|
kératolyse * danh từ giống cái - (y học) sự tiêu lớp sừng
|
|
kératolytique * tính từ - (y học) (làm) tiêu lớp sừng * danh từ giống đực - (y học) chất tiêu lớp sừng
|
|
kératoscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi bóng con ngươi
|
|
kératose * danh từ giống cái - (y học) chứng dày sừng
|
|
kératotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt xẻ màng sừng
|
|
kérosène * danh từ giống đực - dầu hỏa
|
|
l * danh từ giống đực - l - (khoa đo lường) lít (ký hiệu) - (L) 50 (chữ số La Mã) - (L) 500 (chữ số La Mã) - (L, 8) đồng bảng (tiền Anh)
|
|
la * mạo từ giống cái - xem le =La vache+ con bò cái * đại từ giống cái - xem le =Il la remplace+ anh ấy thay chị ấy * danh từ giống đực - (âm nhạc) la - (hóa học) lantan (ký hiệu)
|
|
labadens * danh từ giống đực - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) bạn học; bạn trọ
|
|
labarum - (sử học) cờ phó đạo
|
|
labdanum * danh từ giống đực - như ladanum
|
|
label * danh từ giống đực - nhãn, nhãn hiệu =Label de garantie+ nhãn bảo đảm
|
|
labelle * danh từ giống đực - (thực vật học) cánh môi - (động vật học) vòi (ruồi...)
|
|
labeur * danh từ giống đực - lao động vất vả, công việc nặng nhọc - (ngành in) sách in dài hơi, sách dày =bêtes de labeur+ súc vật kéo cày =ouvrier du labeur+ công nhân in sách dày =terre en labeur+ đất cày
|
|
labferment * danh từ giống đực - như présure
|
|
labial * tính từ - (thuộc) môi =Muscle labial+ (giải phẫu) cơ (vòng) môi =Consonne labiale+ (ngôn ngữ học) phụ âm môi
|
|
labiale * tính từ giống cái - xem labial
|
|
labialisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng môi hóa
|
|
labile * tính từ - dễ rụng =Pétales labiles+ cánh hoa dễ rụng - không bền, dễ biến chất =Composé labile+ hợp chất không bền - (từ hiếm, nghĩa hiếm) không chắc, hay sai =Mémoire labile+ trí nhớ không chắc
|
|
labilité * danh từ giống cái - tính dễ rụng, sự dễ rơi - tính không bền, tính dễ biến chất =Labilité des colloïdes+ tính dễ biến chất của chất keo
|
|
labiodental * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) môi răng =Consonne labiodental+ phụ âm môi răng
|
|
labiodentale * tính từ giống cái - xem labiodental
|
|
labium - (động vật học) môi dưới (sâu bọ)
|
|
labié * tính từ - (thực vật học) (có) hình môi =Corolle labiée+ tràng hình môi
|
|
labiée * tính từ giống cái - xem labié
|
|
laborantin * danh từ - phụ tá phòng thí nghiệm
|
|
laboratoire * danh từ giống đực - phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm - (kỹ thuật) nồi lò
|
|
laborieusement * phó từ - cần cù, siêng năng =Travailler laborieusement+ lao động cần cù - gian khổ, khó nhọc
|
|
laborieux * tính từ - cần cù, siêng năng =Homme laborieux+ người cần cù - (văn học) gian khổ, khó nhọc =Recherches laborieuses+ những nghiên cứu khó nhọc =Style laborieux+ văn không thanh thoát =les classes laborieuses giai cấp cần lao
|
|
labour * danh từ giống đực - sự cày, sự cuốc (đất) - (thường số nhiều) đất cày
|
|
labourable * tính từ - cày được; cuốc được =Terrain labourable à la saison des pluies+ đất cày được về mùa mưa
|
|
labourage * danh từ giống đực - sự cày, cách cày; sự cuốc, cách cuốc - (từ cũ; nghĩa cũ) nông nghiệp
|
|
labourer * ngoại động từ - cày, cuốc (đất) - (nghĩa bóng) cày nát, rạch nát =Pré est labouré par des taupes+ đồng cỏ bị chuột chũi cày nát =Visage que les ongles ont labouré+ mặt bị móng tay cào nát
|
|
laboureur * danh từ giống đực - thợ cày - (từ cũ; nghĩa cũ) dân cày, nông dân
|
|
labrador * danh từ giống đực - (khoáng vật học) labrađo
|
|
labre * danh từ giống đực - (động vật học) môi trên - (động vật học) cá hàng chài
|
|
labri * danh từ giống đực - chó labri
|
|
labrit * danh từ giống đực - như labri
|
|
labyrinthe * danh từ giống đực - khu vườn lắm đường khó lần - (kiến trúc) gạch hoa lát ngoắt ngoéo - (giải phẫu) mê đạo =Labyrinthe osseux+ mê đạo xương - (nghĩa bóng) tình trạng rắc rối phức tạp, tình trạng nhằng nhịt khó lần =Le labyrinthe des lois+ sự rắc rối phức tạp của luật lệ - (sử học) cung mê (cổ Hy Lạp)
|
|
labyrinthique * tính từ - nhằng nhịt khó lần - (giải phẫu) học xem labirinthe !
|
|
labyrinthite * danh từ giống cái - (y học) viêm mê đạo
|
|
labyrinthodonte * danh từ giống đực - (động vật học) lưỡng cư răng rối (hóa thạch) - (số nhiều) bộ lưỡng cư răng rối (hóa thạch)
|
|
lac * danh từ giống đực - hồ =Lac artificiel+ hồ nhân tạo =Lac cérébelleux inférieur+ (giải phẫu) hồ tiểu não dưới =Lac de barrage+ hồ đập chứa =Lac de cirque+ hồ lòng chảo (núi bao quanh) =Lac de cratère+ hồ ở miệng núi lửa =Lac de dépression+ hồ đất sụt =Lac naturel+ hồ tự nhiên =Lac salin+ hồ nước mặn =Lac subalpin+ hồ trên núi - như lack =être dans le lac+ (thân mật) hỏng bét =tomber dans le lac+ (thân mật) thất bại, hỏng tuột
|
|
laccase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) lacaza
|
|
laccolite * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) thể nấm =Laccolite volcanique+ thể nấm núi lửa
|
|
lacement * danh từ giống đực - như laçage
|
|
lacer * danh từ giống đực - như lacé * ngoại động từ - buộc dây, buộc =Lacer ses souliers+ buộc dây giày =Lacer une voile+ (hàng hải) buộc buồm (vào buồm chính) - phủ, lẹo (chó)
|
|
lacerie * danh từ giống cái - tấm rơm đan mịn
|
|
lacet * danh từ giống đực - dây buộc (giày, áo...) - hình chữ chi =Route en lacet+ đường chữ chi - dò, thòng lọng (để bẫy chim, thú) =Poser des lacets+ thả dò - dải trang sức - sự lúc lắc (xe cộ)
|
|
lacinié * tính từ - (thực vật học) (bị) khía sâu (lá)
|
|
lacis * danh từ giống đực - mạng lưới =Un lacis de fils de fer+ một mạng lưới dây thép =Le lacis des petites veines+ (giải phẫu) mạng lưới tĩnh mạch nhỏ
|
|
laconique * tính từ - ngắn gọn =Style laconique+ lời văn ngắn gọn
|
|
laconiquement * phó từ - ngắn gọn =répondre laconiquement+ trả lời ngắn gọn
|
|
laconisme * danh từ giống đực - lối diễn đạt ngắn gọn
|
|
lacrima-christi * danh từ giống đực như - rượu lệ chúa - nho lệ chúa
|
|
lacryma-christi * danh từ giống đực - như lacrima-christi
|
|
lacrymal * tính từ - (thuộc) nước mắt =Glande lacrymale+ (giải phẫu) học tuyến nước mắt, tuyến lệ
|
|
lacrymogène * tính từ - làm chảy nước mắt =Gaz lacrymogène+ khí làm chảy nước mắt
|
|
lacs * danh từ giống đực - dò (đánh chim, thú) - (y học) dây kéo (kẹp thai) - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) bẫy =Tomber dans le lacs+ (thân mật) như =tomber dans le lac+ xem lac 1
|
|
lactaire * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm sữa
|
|
lactalbumine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) (lactanbumin, anbumin) sữa
|
|
lactame * danh từ giống đực - (hoá học) lactam
|
|
lactarium * danh từ giống đực - sở (thu thập và phân phối) sữa người
|
|
lactase * danh từ giống cái - (sinh vật học) lactaza
|
|
lactate * danh từ giống đực - (hóa học) lactat
|
|
lactation * danh từ giống cái - sự sinh sữa; sự chảy sữa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cho bú
|
|
lactescence * danh từ giống cái - (văn học) dạng sữa
|
|
lactescent * tính từ - có dịch (trắng như) sữa =Champignon lactescent+ nấm có dịch sữa - (văn học) như sữa; trắng sữa =Les lueurs lactescentes de l'aube+ ánh trắng sữa của buổi rạng đông
|
|
lactifère * tính từ - (giải phẫu) sinh sữa; dẫn sữa =Vaisseaux lactifères+ mạch dẫn sữa =plantes lactifières+ cây có nhựa mủ
|
|
lactique * tính từ - axit lactique - (hóa học) axit lactic =Fermentation lactique+ sự lên men sữa
|
|
lactobacille * danh từ giống đực - (vi vinh vật học) khuẩn sữa
|
|
lactoflavine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) lactoglobulin, globulin sữa
|
|
lactomètre * danh từ giống đực - sữa kế
|
|
lactone * danh từ giống cái - (hoá học) lactone
|
|
lactonique * tính từ - xem lactone
|
|
lactose * danh từ giống đực - (hoá học) lactoza
|
|
lactosurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái lactoza
|
|
lactosérum * danh từ giống đực - nước sữa
|
|
lacté * tính từ - (thuộc) sữa; (như) sữa =Sécrétion lactée+ sự tiết sữa =un blanc lacté+ màu trắng sữa - (bằng) sữa, (có) sữa =Régime lacté+ chế độ sữa =Farine lactée+ bột sữa =Fièvre lactée+ (y học) sốt cương sữa =Veines lactées+ (giải phẫu) mạch dịch dưỡng, mạch dưỡng thấp =Voie lactée+ (thiên (văn học)) ngân hà
|
|
lacunaire * tính từ - có lỗ hổng, hổng, có lỗ khuyết =Tissu lacunaire+ (sinh vật học) mô hổng =Syndrome lacunaire+ hội chứng lỗ khuyết - có thiếu sót =Documentation lacunaire+ tư liệu thiếu sót
|
|
lacune * danh từ giống cái - lỗ hổng, lỗ khuyết =Minéral plein de lacunes+ khoáng vật đầy lỗ hổng - đoạn khuyết (trong một văn bản...) - thiếu sót =Il y a beaucoup de lacunes dans ses connaissances+ kiến thức anh ta có nhiều thiếu sót, kiến thức của anh ta có nhiều lỗ hổng
|
|
lacuneux * tính từ - có lỗ hổng, hổng =Tissu lacuneux+ mô hổng
|
|
lacustre * tính từ - (thuộc) hồ; ở hồ =Plante lacustre+ cây ở hồ
|
|
lacé * danh từ giống đực - tua hột cườm (ở đèn)
|
|
lacédémonien * tính từ - (thuộc) xứ Xpác-tơ (cổ Hy Lạp)
|
|
lacération * danh từ giống cái - sự xé =La lacération des affiches+ sự xé các áp phích
|
|
lacérer * ngoại động từ - xé, xé tan =Lacérer ses vêtements+ xé tan quần áo
|
|
lad * danh từ giống đực - người coi chuồng ngựa thi
|
|
ladanum * danh từ giống đực - gôm bán nhật (lấy ở cây bán nhật)
|
|
ladin * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) như rhéto-roman
|
|
ladre * tính từ - (thú y học) bị bệnh gạo =Un porc ladre+ con lợn bị bệnh gạo - (văn học) bủn xỉn, keo kiệt =Un vieillard ladre+ một ông lão keo kiệt # Phản nghĩa =Généreux - (từ cũ; nghĩa cũ) hủi, bị bệnh phong * danh từ - (văn học) người bủn xỉn, người keo kiệt - (từ cũ, nghĩa cũ) người hủi, người bị bệnh phong =taches de ladre+ đốm lang (quanh mắt, mũi ngựa)
|
|
ladrerie * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh gạo - (văn học) tính bủn xỉn, tính keo kiệt - (từ cũ; nghĩa cũ) bệnh hủi, bệnh phong - (từ cũ; nghĩa cũ) trại hủi, trại phong
|
|
lady * danh từ giống cái - (số nhiều ladies) phu nhân, bà
|
|
lagan * danh từ giống đực - (hàng hải) vật ném xuống biển (để tránh đắm) - vật trôi giạt
|
|
lagon * danh từ giống đực - (điạ lý) hồ mặn ven biển - phá đảo vòng
|
|
lagopède * danh từ giống đực - (động vật học) gà gô trắng
|
|
lagothrix * danh từ giống đực - xem lagotriche
|
|
lagotriche * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ bông
|
|
laguis * danh từ giống đực - dây thòng lọng
|
|
lagunaire * tính từ - xem lagune =Niveau lagunaire+ mực nước phá
|
|
lagune * danh từ giống cái - phá (nước mặn) =Lagune de Thuanan+ phá thuận an
|
|
lai * danh từ giống đực - (sử học) đoản thi (thời trung đại)
|
|
laid * tính từ - xấu, xấu xí =Laid à faire peur+ xấu phát sợ - xấu xa, tồi =Une laide action+ một hành động xấu xa * danh từ giống đực - cái xấu =Le laid et le beau+ caí xấu và cái đẹp
|
|
laidement * phó từ - xấu, xấu xí =Tableau laidement encadré+ bức tranh đóng khung xấu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xấu xa =Se comporter laidement+ xử sự xấu xa
|
|
laideron * danh từ giống cái - phụ nữ xấu * tính từ - xấu, xấu xí (nữ)
|
|
laideur * danh từ giống cái - sự xấu, sự xấu xí - sự xấu xa; điều xấu xa
|
|
laie * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) phi giáo hội, thế tục =frère lai+ thầy dòng cần vụ =soeur laie+ bà xơ cần vụ
|
|
lainage * danh từ giống đực - hàng len; hàng len đan - (ngành dệt) sự lên tuyết (chải len dạ cho lên tuyết) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lông len (của cừu)
|
|
laine * danh từ giống cái - lông len =Laine courte+ lông len ngắn - len; hàng len, đồ len =Laine à tricoter+ len đan =Laine brute/laine grossière+ len thô =Laine sans chardons+ len không lẫn hạt gai =Laine ensimée+ len tẩm dầu =Laine exempte de graisse/laine sans graisse+ len không mỡ =Laine feutrée+ len phớt =Laine à fibres fines+ len xơ mịn =Laine en flocons+ len túm (phế liệu) =Laine foulée+ len nén =Laine lavée à dos+ len giặt sống (bằng nước lã trên lưng cừu sống) =Laine mère+ len chính phẩm, len lông cừu trưởng thành =Laine métisse+ len pha =Laine pailleuse+ len lẫn rác =Laine de la première tonte+ len từ lông cắt lần đầu =Laine de rebut+ len phế liệu =Laine de scorie+ len xỉ =Laine en suint+ len chưa giặt, len còn mỡ =Vêtements en laine+ quần áo len =Porter de la laine+ mặc đồ len - sợi, tơ =Laine de verre+ tơ thủy tinh (dùng làm vật cách nhiệt) =se laisser manger la laine sur le dos+ chịu để bóc lột
|
|
lainer * ngoại động từ - lên tuyết (chải len dạ cho lên tuyết) * danh từ giống đực - tuyết (của vải)
|
|
lainerie * danh từ giống cái - sự dệt len; hàng len - cửa hàng len dạ - xưởng lên tuyết len dạ - nơi xén lông cừu
|
|
laineuse * tính từ giống cái - xem laineux * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy lấy tuyết (len dạ)
|
|
laineux * tính từ - lắm lông len =Race de moutons laineux+ nòi cừu lắm lông len =Tige laineuse+ (thực vật học) thân cây lắm lông len - (có) nhiều len =Drap laineux+ dạ nhiều len - như len =Cheveux laineux+ tóc như len
|
|
lainier * tính từ - (thuộc) len =Industrie lainière+ công nghiệp len * danh từ giống đực - thợ dệt len - người bán len
|
|
laird * danh từ giống đực - địa chủ (ở ê cốt)
|
|
lais * danh từ giống đực - bãi bồi =Lais de rivière+ bãi bồi sông
|
|
laisse * danh từ giống cái - dây dắt (chó...) - bãi triều; đường ngấn thủy triều =Laisse de haute mer+ đường ngấn triều lên - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) khổ thơ (trong bài ca hiệp sĩ, thời Trung đại) =tenir quelqu'un en laisse+ dắt mũi ai
|
|
laisser * ngoại động từ - để =Laisser tomber un vase+ để rơi cái bình =Je les ai laissées sortir+ tôi để cho chúng nó ra =Laisser son manteau à la maison+ để áo choàng ở nhà =Laisser sa fortune aux pauvres+ để gia tài cho người nghèo =Laissons cela pour demain+ để việc đó đến mai =Laisser sa valise à la consigne+ để va li ở phòng giữ hành lý =Laisser l'épée au fourreau+ để gươm trong bao =Le laisser parler+ để anh ấy nói - để lại =Laisser de grands biens+ để lại nhiều của cải =Laisser une bonne réputation+ để lại tiếng tăm =Laisser du tissu à moitié prix+ để lại (như) ng lại vải với nửa giá - để mất =Il y a laissé sa santé+ ông ta để mất sức khoẻ vào việc đó =Laisser la vie+ chết - giao =Je vous laisse les clefs+ tôi giao chùm chìa khoá cho anh =Laisser une lettre à la concierge+ giao thơ cho chị gác cổng - bỏ (rời), bỏ, bỏ (quên) =Laisser tout travail+ bỏ mọi việc làm = c'est à prendre ou à laisser+ xem prendre =il y a à prendre et à laisser+ có cái tốt, có cái xấu =laisser à désirer+ xem désirer =laisser à entendre+ để cho tự hiểu (không cần giải thích) =laisser à penser+ để cho tự suy nghĩ, khiến cho phải suy nghĩ =laisser en repos; laisser en paix+ để yên không quấy rầy =laisser faire+ để cho muốn làm gì thì làm =laisser là+ để yên đấy, đừng đụng chạm đến =laisser tomber quelqu'un+ bỏ rơi ai =laisser tout aller+ không chăm sóc đến công việc của mình =laisser tout aller sous soi+ đi tháo dạ =laisser voir+ xem voir =ne pas laisser de+ không phải vì thế mà, vẫn là =Cette chose, bien que contestée, ne laisse pas d'être vraie+ cái ấy tuy bị nghi ngờ vẫn là có thực
|
|
laisser-aller * danh từ giống đực (không đổi) - sự bừa bãi, sự cẩu thả =Laisser-aller dans l'habillement+ sự ăn mặc cẩu thả
|
|
laissé-pour-compte * tính từ - (thương nghiệp) không nhận (vì không đúng mẫu hàng đặt) =Marchandise laissée-pour-compte+ hàng không nhận * danh từ giống đực - (thương nghiệp) hàng không nhận (vì không đúng mẫu hàng đặt) - (nghĩa bóng) người không ai ưa; vật chẳng ai thèm
|
|
laissées * danh từ giống cái (số nhiều) - (săn bắn) phân thú rừng lông đen (như lợn lòi...)
|
|
lait * danh từ giống đực - sữa =Lait de vache+ sữa bò =Lait d'amande+ sữa hạnh (nhân) =Lait artificiel+ sữa nhân tạo =Lait caillé+ sữa đông, sữa vón cục =Lait de chaux+ sữa vôi =Lait concentré+ sữa cô đặc =Lait écrémé+ sữa đã tách kem =Lait fermenté+ sữa lên men =Lait de suite+ sữa ăn thế sữa mẹ (trẻ từ bốn tháng) =boire du lait+ xem boire =cochon de lait+ xem cochon =dent de lait+ xem dent =fièvre de lait+ (y học) sốt cương sữa =frère de lait+ anh (em) cùng vú nuôi =lait de chaux+ xem chaux =lait de coco+ xem coco =lait de poule+ sữa trứng gà (lòng đỏ trứng gà đánh với sữa nóng và đường) =monter comme une soupe au lait+ dễ phát cáu =petit lait+ nước sữa =se mettre au lait+ theo chế độ ăn sữa =soeur de lait+ chị (em) cùng vú nuôi =sucer le lait+ hấp thụ từ khi còn trứng nườc =vache à lait+ bò sữa (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
|
|
laitage * danh từ giống đực - thức ăn sữa =Aimer les laitages+ thích thức ăn sữa
|
|
laitance * danh từ giống cái - sẹ (cá) - (xây dựmg) xi măng hòa nước
|
|
laiterie * danh từ giống cái - xưởng sữa; nghề chế biến sữa - cửa hàng bơ sữa; nghề buôn sữa
|
|
laiteron * danh từ giống đực - (thực vật học) rau diếp dại
|
|
laiteux * tính từ - như sữa =Blanc laiteux+ trắng (như) sữa - (thực vật học) có nhựa (như) sữa =Plante laiteuse+ cây có nhựa sữa
|
|
laitier * tính từ - (thuộc) sữa =Industrie laitière+ công nghiệp sữa - (cho) sữa, (nuôi lấy) sữa =Vache laitière+ bò sữa * danh từ giống đực - người bán sữa (thường đưa tận nhà) - (kỹ thuật) xỉ - (thực vật học) nấm sữa =laitier des volcans+ (điạ lý) xỉ núi lửa
|
|
laitière * tính từ giống cái - xem laitier * danh từ giống cái - người bán sữa (thườngđưa tận nhà)
|
|
laiton * danh từ giống đực - đồng thau
|
|
laitonnage * danh từ giống đực - sự mạ đồng thau
|
|
laitonner * ngoại động từ - cho dây đồng thau vào (cốt mũ...) - mạ đồng thau
|
|
laitue *{{laitues}} * danh từ giống cái - (thực vật học) rau diếp
|
|
laité * tính từ - có sẹ, đực (cá) =Carpe laitée+ cá chép đực
|
|
laize * danh từ giống cái - khổ (vải, giấy) - (hàng hải) khổ vải (buồm)
|
|
lakiste * danh từ - (sử học) nhà thơ vùng hồ (ở Tây bắc nước Anh) * tính từ - xem (danh từ)
|
|
lallation * danh từ giống cái - như lambdacisme - sự bí bô; tiếng bí bô (của trẻ em chưa biết nói)
|
|
lama *{{lama}} * danh từ giống đực - (tôn giáo) la ma (thầy tu ở Tây tạng) =lama incarné+ Phật sống * danh từ giống đực - (động vật học) lạc đà không bướu
|
|
lamanage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự lái tàu nhờ hoa tiêu
|
|
lamaneur * danh từ giống đực - hoa tiêu
|
|
lamantin * danh từ giống đực - (động vật học) lợn biển
|
|
lamarckisme * danh từ giống đực - (sinh lý học) học thuyết la-mác
|
|
lamaserie * danh từ giống cái - tu viện La ma, chùa La ma (ở Tây tạng)
|
|
lamaïsme * danh từ giống đực - đạo La ma
|
|
lamaïste * tính từ - xem lamaïsme * danh từ - người theo đạo La ma, tín đồ đạo La ma
|
|
lambda * danh từ giống đực - lamđa (chữ cái Hy lạp) - (giải phẫu) điểm lamđa
|
|
lambdacisme * danh từ giống đực - tật nói ngọng chữ l
|
|
lambeau * danh từ giống đực - mụn rách =Lambeaux de vêtement+ mụn quần áo rách =Vêtement en lambeaux+ quần áo rách bươm - mảnh mẫu =Des lambeaux de phrase+ những mẫu câu
|
|
lambic * danh từ giống đực - rượu bia Bỉ
|
|
lambin * tính từ - (thân mật) lừ đừ, chậm chạp =Enfant lambin+ đứa trẻ lừ đừ * danh từ giống đực - (thân mật) người lừ đừ, người chậm chạp =Attendre les lambins+ chờ những người chậm chạp
|
|
lambiner * nội động từ - (thân mật) chậm chạp, lề mề; mất thì giờ
|
|
lambliase * danh từ giống cái - (y học) bệnh (do) lamblia
|
|
lambourde * danh từ giống cái - (xây dựng) rầm tựa; rầm đỡ sàn - (thực vật học) chồi qủa (của lê, táo)
|
|
lambrequin * danh từ giống đực - diềm (ở màn cửa, ở chân mái nhà...)
|
|
lambris * danh từ giống đực - lớp phủ tường (bằng gỗ, đá hoa, đá hoa giả...) - lớp trát trần nhà =lambris dorés+ (thơ ca) nhà song, lâu đài
|
|
lambrissage * danh từ giống đực - sự phủ tường, sự lát tường - sự trát thạch cao
|
|
lambrisser * ngoại động từ - phủ, lát (tường) - trát thạch cao =Lambrisser un plafond+ trát thạch cao trần nhà
|
|
lambruche * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) nho dại; nho hoang hóa (trở lại trạng thái hoang dại)
|
|
lambrusque * danh từ giống cái - xem lambruche
|
|
lame * danh từ giống cái - lá, bản =une lame de cuivre+ một lá đồng =Ressort à lames+ (kỹ thuật) lò xo lá =Lame criblée+ (giải phẫu) học lá sàng =Lame spire+ (giải phẫu) lá xoắn =Lame porte objet+ bản kính (để đặt vật lên mà quan sát dưới kính hiển vi) =Lame à faces parallèles+ (vật lý) học bản mặt song song =Chapeau à lames rayonnantes d'un champignon+ mũ có bản tỏa tia của nấm - lát =Lame de citron+ lát chanh - lưỡi (dao, kiềm) - lưỡi dao bào (để lắp vào dao mà cạo râu) - sòng (biển) =Crête d'une lame+ ngọn sóng =bonne lame; fine lame+ tay kiếm giỏi =visage en lame de couteau+ mặt lưỡi cày
|
|
lamellaire * tính từ - (có) dạng lá mỏng, (có) dạng tờ
|
|
lamelleux * tính từ - (khoáng vật học) như lamellé
|
|
lamelliforme * tính từ - (sinh vật học) (có) hình lá, (có) dạng tờ
|
|
lamellé * tính từ - thành lá mỏng, (phân) thành tờ
|
|
lamentable * tính từ - thảm thương, ai oán, thê thảm =Une situation lamentable+ một tình thế thảm thương =Une voix lamentable+ giọng nói thê thảm - thảm hại =Défaite lamentable+ thất bại thảm hại
|
|
lamentablement * phó từ - lời rên rỉ, lời than vãn - lời than khóc thương tiếc =Se répandre en lamentations+ than khóc thương tiếc
|
|
lamenter * ngoại động từ - (từ cũ nghĩa cũ) ta thán, oán thán =Lamenter les adversités+ oán thán những điều bất hạnh * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) rên rỉ, than vãn
|
|
lamento * danh từ giống đực - điệu ca ai oán
|
|
lamer * ngoại động từ - thuê kim tuyến, thuê ngân tuyến =Lamer une robe+ thuê kim tuyến một áo dài
|
|
lamie * danh từ giống cái - con yêu tinh - (động vật học) cá nhám hồi
|
|
lamier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tía tô đốm (họ hoa một)
|
|
laminage * danh từ giống đực - sự cán (kim loại....) =Laminage à chaud+ sự cán nóng =Laminage à froid+ sự cán nguội =Laminage croisé+ sự cán chéo =Laminage des glaces+ sự cán thuỷ tinh làm gương =Laminage de tubes+ sự cán ống =Laminage du verre+ sự cán thuỷ tinh =laminage de la vapeur+ (kỹ thuật) sự tiết lưu hơi
|
|
laminaire * tính từ - (khoáng vật học) thành lá =écoulement laminaire+ (vật lý học) sự chảy tầng
|
|
laminectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ lá đốt sống
|
|
laminer * ngoại động từ - (kỹ thuật) cán (kim loại, tập sách trước khi đóng cho dẹt xuống và mỏng bớt đi...) - tiết lưu (dòng hơi)
|
|
lamineur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ cán (kim loại) * tính từ - cán =Cylindre lamineur+ trục cán
|
|
lamineuse * tính từ giống cái - xem lamineux
|
|
lamineux * tính từ - (giải phẫu) thành lá =Tissu lamineux+ mô lá (mô liên kết)
|
|
laminoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy cán (kim loại, bìa, tập sách trước khi đóng...) =passer au laminoir+ bắt thử thách gay go+ bị thử thách gay go
|
|
laminé * tính từ - (kỹ thuật) cán =Acier laminé+ thép cán * danh từ giống đực - (kỹ thuật) kim loại cán, thép cán
|
|
lampadaire * danh từ giống đực - cây đèn
|
|
lampadophore * tính từ - (sử học) cầm đuốc * danh từ - (sử học) người cầm đuốc
|
|
lampadédromies * danh từ giống cái (số nhiều) - cuộc rước đuốc (cổ Hy lạp)
|
|
lampant * tính từ - để thắp =Pétrole lampant+ dầu để thắp, dầu hỏa
|
|
lamparo * danh từ giống đực - đèn đánh cá - tàu đánh cá
|
|
lampas * danh từ giống đực - (thú y học) bệnh sưng hàm ếch (ngựa) = s'arroser le lampas; humecter le lampas+ (từ cũ, nghĩa cũ) uống rượu * danh từ giống đực - lụa hoa nổi, vóc
|
|
lampassé * tính từ - có lưỡi khấc men (vật ở huy hiệu)
|
|
lampe * danh từ gống cái - đèn =Lampe à pétrole+ đèn dầu hỏa =Lampe à accumulateur+ đèn chạy ắcquy =Lampe à acétylène/lampe à carbure+ đèn axêtilen =Lampe d'alarme+ đèn báo động =Lampe antichoc+ đèn chịu va chạm =Lampe à arc+ đèn hồ quang =Lampe à arc silencieux+ đèn hồ quang không ồn =Lampe d'avertissement/lampe de signalisation+ đèn tín hiệu =Lampe baladeuse+ đèn xách tay, đèn di động =Lampe dépolie+ đèn bóng mờ =Lampe à chalumeau+ đèn hàn xì =Lampe démontable+ đèn tháo rời được =Lampe à clignoter+ đèn nhấp nháy =Lampe docimastique+ đèn giám định (pháp y) =Lampe à feu nu+ đèn lửa trần =Lampe à filament bispiralé+ đèn dây tóc xoắn kép =Lampe à simple boudinage/lampe à double boudinage+ đèn dây tóc xoắn đơn/đèn dây tóc xoắn kép =Lampe à filament rectiligne+ đèn dây tóc thẳng =Lampe fluorescente/lampe luminescente+ đèn huỳnh quang =Lampe à incandescence+ đèn nóng sáng =Lampe frontale + đèn đeo trán =Lampe germicide+ đèn diệt mầm bệnh =Lampe d'irradiation ultraviolette+ đèn bức xạ tử ngoại =Lampe à rayonnement infrarouge+ đèn bức xạ hồng ngoại =Lampe de secours+ đèn cấp cứu =Lampe au néon+ đèn nêon =Lampe de projection+ đèn chiếu =Lampe de mineur+ đèn thợ mỏ =Lampe à souder+ đèn xì =Lampe électrique+ đèn điện =Lampe à vide+ đèn chân không =Lampe survoltée+ đèn siêu thế - (rađiô) ống, bóng =Lampe diode+ ống hai cực = s'en mettre plein la lampe+ (thông tục) nhậu nhẹt ních bụng
|
|
lamper * ngoại động từ - (thân mật) nốc =Lamper du vin+ nốc rượu nho =Aimer à lamper+ thích nốc rượu
|
|
lampion * danh từ giống đực - đèn xếp - (thông tục) mắt - (từ cũ, nghĩa cũ) đèn cốc =avoir un coup dans le lampion+ (thân mật) nốc nhiều rượu quá
|
|
lampiste * danh từ giống đực - người phụ trách đèn đuốc - (nghĩa bóng) nhân viên quèn - (nghĩa bóng) người làm bung xung, người quyền rơm vạ đá - (từ cũ, nghĩa cũ) người làm đèn; người bán đèn
|
|
lampisterie * danh từ giống cái - kho đèn; xưởng chửa đèn - (từ cũ, nghĩa cũ) nghề làm đèn; nghề bán đèn
|
|
lampourde * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ké đầu ngựa
|
|
lamprillon * danh từ giống đực - (động vật học) ấu trùng cá mút đá, amoxet
|
|
lamproie *{{lamproie}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá mút đá
|
|
lamprophyre * danh từ giống đực - (khoáng vật học) lamprofia
|
|
lampyre * danh từ giống đực - (động vật học) sâu đóm (cùng họ với đom đóm, con cái phát sáng nhưng không có cánh)
|
|
lampée * danh từ giống cái - (thân mật) ngụm lớn =Une lampée de vin+ một ngụm lớn
|
|
lamé * tính từ - dệt kim tuyến, dệt ngân tuyến =Tissu lamé d'argent+ vải dệt ngân tuyến * danh từ giống đực - vải dệt kim tuyến, vải dệt ngân tuyến
|
|
lance * danh từ giống cái - cái giáo - ống tia nước (chữa cháy) - (sử học) lính cầm giáo; đội lính cầm giáo =baisser la lance+ chịu thua =en fer de lance+ hình ngọn giáo =rompre des lances pour quelqu'un+ ủng hộ ai =lance à eau+ vòi phun nước =lance d'incendie+ vòi rồng chữa cháy =lance à jet de sable+ ống phun cát
|
|
lance-bombes * danh từ giống đực không đổi - máy thả bom (từ máy bay) - (từ cũ, nghĩa cũ) súng cối
|
|
lance-flammes * danh từ giống đực không đổi - súng phun lửa
|
|
lance-fusées * danh từ giống đực không đổi - súng phun tên lửa
|
|
lance-grenades * danh từ giống đực không đổi - súng phóng lựu đạn
|
|
lance-missiles * danh từ giống đực không đổi - súng phóng tên lửa
|
|
lance-pierre * danh từ giống đực - ná cao su
|
|
lance-pierres * danh từ giống đực số nhiều - xem lance-pierre
|
|
lance-roquettes * danh từ giống đực không đổi - súng bắn rocet
|
|
lance-torpilles * danh từ giống đực không đổi - súng phóng ngư lôi
|
|
lancement * danh từ giống đực - sự ném, sự phóng, sự quăng =Lancement d'une bombe+ sự ném bom =Lancement par catapulte+ sự phóng bằng máy phóng =Lancement en piqué+ sự phóng lúc bổ nhào (bom, tên lửa) =Lancement en plongée+ sự phóng lúc đang lặn (thuỷ lôi, tên lửa ở tàu ngầm) =Lancement d'un javelot+ sự phóng lao =Lancement en vol horizontal+ sự thả bom lúc bay ngang - sự lao =Lancement d'un pont+ sự lao cầu - sự tung ra, sự phát hành =Lancement d'un journal+ việc phát hành một tờ báo - sự đề cao, sự quảng cáo =Lancement d'un artiste+ sự quảng cáo cho một nghệ sĩ - sự hạ thủy =Lancement d'un navire+ sự hạ thủy tàu - sự bố trí lao động (cho công nhân một xí nghiệp)
|
|
lancer * ngoại động từ - ném, phóng, quăng =Lancer des pierres+ ném đá =Lancer le javelot+ phóng lao =Lancer des bombes+ ném bom =Lancer son cheval+ phóng ngựa - phun ra, phát ra, thốt ra, cho ra =Lancer du venin+ phun nọc độc =Lancer une nouvelle+ tung ra một tin =Lancer un cri+ thốt ra một tiếng kêu =Lancer un coup de pied+ cho ra một cú đá, đá một cú =Lancer des invitations+ phát giấy mời đi =Lancer une grève+ phát động một cuộc đình công - quảng cáo cho =Lancer un écrivain+ quảng cáo cho một nhà văn - cho chạy =Lancer un moteur+ cho động cơ chạy - hạ thủy =Lancer un navire+ hạ thủy tàu - bố trí (lao động) =Lancer un travail à un ouvrier+ bố trí lao động cho công nhân
|
|
lancette * danh từ giống cái - (y học) lưỡi chích - (kiến trúc) vòm đỉnh nhọc - dao bầu (để lột da vật mổ thịt) - dao khắc (của thợ khắc)
|
|
lanceur * danh từ giống đực - người ném, người phóng, người tung =Lanceur de confetti+ người tung giấy bướm =Lanceuse de modes+ người tung thời trang mới =Lanceur de javelots+ người phóng lao - người câu quăng - tên lửa phóng =Lanceur de satellites+ tên lửa phóng vệ tinh nhân tạo
|
|
lancier * danh từ giống đực - (sử học) kỵ binh cầm giáo - điệu nhảy lăngxiê
|
|
lancinant * tính từ - (đau) nhói =Douleur lancinante+ đau nhói - (nghĩa bóng) ám ảnh =Pensée lancinante+ ý nghĩ ám ảnh
|
|
lancination * danh từ giống cái, danh từ giống đực - sự đau nhói
|
|
lancinement * danh từ giống đực - xem lancination
|
|
lanciner * ngoại động từ - ám ảnh * nội động từ - (đau) nhoi nhói =Douleur qui lancine+ cơn đau nhoi nhói
|
|
lancé * tính từ - nổi tiếng, hợp thời trang =Chapeau très lancé+ mũ rất hợp thời trang
|
|
lancée * tính từ giống cái - xem lancé
|
|
lancéolé * tính từ - (thực vật học) (có) hình ngọc giáo - (kiến trúc) có trang trí vòm đỉnh nhọn, theo kiểu vòm đỉnh nhọn
|
|
landais * tính từ - (thuộc) xứ Lăng-đơ (Pháp) =Cheval landais+ ngựa Lăng đơ
|
|
landau * danh từ giống đực - xe lanđô (xe ngựa bốn bánh, có hai ghế bốn chỗ ngồi quay mặt vào nhau) - xe trẻ con có mui
|
|
landaulet * danh từ giống đực - xe ô tô nửa mui - (từ cũ, nghĩa cũ) xứ lanđô nhỏ
|
|
lande * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) truông, trảng
|
|
landgrave * danh từ giống đực - (sử học) lãnh chúa (Đức)
|
|
landgraviat * danh từ giống đực - (sử học) trước vị lãnh chúa (Đức) - lãnh địa (của lãnh chúa Đức)
|
|
landier * danh từ giống đực - (thực vật học) như ajonc - (sử học) giá củi (trong lò sưởi)
|
|
landsturm * danh từ giống đực - (sử học) quân hậu bị lớn tuổi (Đức, Aó)
|
|
langage * danh từ giống đực - ngôn ngữ, tiếng nói =Langage parlé+ ngôn ngữ nói =Langage écrit+ ngôn ngữ viết - cách nói =Langage flatteur+ cách nói nịnh
|
|
langagier * tính từ - (thuộc) ngôn ngữ
|
|
lange * danh từ giống dực - tã, lót (của trẻ em) =dans les langes+ (ở thời kỳ) còn phôi thai
|
|
langer * ngoại động từ - quấn tả =Langer un nouveau-né+ quấn tã một trẻ sơ sinh
|
|
langoureusement * phó từ - bạc nhược, uể oải, lừ đừ - ưu tư mơ mộng; tương tư
|
|
langoureux * tính từ - bạc nhược, uể oải, lừ đừ =Air langoureux+ vẻ uể oải - ưu tư mơ mộng; tương tư
|
|
langouste * danh từ giống cái - (động vật học) tôm rồng - (từ cũ, nghĩa cũ) châu chấu
|
|
langoustier * danh từ giống đực
|
|
langoustine * danh từ giống cái - (động vật học) tôm hùm Na Uy
|
|
langue * danh từ giống cái - lưỡi =Muqueuse de la langue+ màng nhầy lưỡi =Langue de serpent+ lưỡi rắn =Langue fumée+ món lưỡi hun khói - ngôn ngữ, tiếng nói, tiếng =Langue maternelle+ tiếng mẹ đẻ =Langue vivante+ sinh ngữ =avaler sa langue+ lặng thinh =avoir la langue bien pendue+ nói hoạt bát, nói trôi chảy =avoir la langue liée+ bị buộc không được nói (điều gì) =avoir la langue trop longue+ không giữ được bí mật =avoir le don des langues+ có khiếu học ngoại ngữ =avoir un mot sur la langue+ quên bẵng một tiếng định nói =coup de langue+ lời nói xấu, lời vu khống =délier la langue à quelqu'un+ xem délier =dénouer la langue+ xem dénouer =donner sa langue aux chats+ xem chat =être maître de sa langue+ thận trọng lời nói =jeter sa langue aux chiens+ xem chien =la langue lui a fourché+ xem fourcher =langue de terre+ doi đất =langue dorée+ người nói khéo =langue verte+ tiếng lóng =mauvaise langue; langue de vipère+ người hay nói xấu =prendre langue avec quelqu'un+ tiếp xúc với ai =se mordre la langue+ sắp nói hớ thì ngừng lại; hối vì đã nói ra =tirer la langue à quelqu'un+ thè lưỡi trêu chọc ai =tirer la langue d'un pied de long+ túng thiếu
|
|
languedocien * tính từ - (thuộc) xứ Lăng-gơ-đốc * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lăng-gơ-đốc
|
|
langueter * ngoại động từ - xẻ mộng rìa (một tấm ván để ghép vào một tấm ván khác có rãnh rìa, như khi lót sàn nhà)
|
|
languette * danh từ giống cái - (vật lý học) lưỡi =Languette de soulier+ lưỡi giày - lưỡi gà (ở kèn) - kim (ở đòn cân) - (xây dựng) vách ngăn - mộng rìa (ở rìa ván để ghép vào rãnh rìa của ván khác)
|
|
langueur * danh từ giống cái - sự bạc nhược, sự uể oải =Langueur du style+ lời văn bạc nhược - sự ưu tư mơ mộng =Langueur amoureuse+ sự tương tư - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ốm mòn =Maladie de langueur+ bệnh ốm mòn
|
|
languide * tính từ - (văn học) bạc nhược, yếu đuối, uể oải =âme languide+ tâm hồn yếu đuối
|
|
languier - lưỡi lợn hun khói; họng lợn hun khói * danh từ giống đực - (sử học) cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại)
|
|
languir * nội động từ - thiếu sinh động, thiếu hoạt bát, trì trệ =Conversation qui languit+ câu chuyện thiếu sinh động = L'affaire languit+ công việc trì trệ - (văn học) héo hon =Languir d'ennui+ héo hon vì buồn phiền - mòn mỏi chờ đợi, mong mỏi =Languir d'avoir des nouvelles de son fils+ mong mỏi tin con - (từ cũ, nghĩa cũ) ốm mòn, tàn lụi dần =Arbre qui languit+ cây tàn lụi dần
|
|
languissamment * phó từ - uể oải = S'étendre languissamment+ mằm dài uể oải
|
|
languissant * tính từ - uể oải, lờ đờ, trì trệ =Regard languissant+ cái nhìn lờ đờ =Conversation languissante+ câu chuyện uể oải =Commerce languissant+ buôn bán trì trệ - (văn học) tương tư - (từ cũ, nghĩa cũ) ốm mòn, tàn lụi dần =Enfant languissant+ đứa trẻ ốm mòn =Des arbres languissants+ những cây tàn lụi dần
|
|
lanice * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lấy từ len =bourre lanice+ len thô
|
|
lanier * danh từ giống đực - (săn bắn) chim ưng mái
|
|
lanifère * tính từ - có lông len =Plantes lanifères+ cây có lông len
|
|
lanigère - xem lanifère
|
|
lanière * danh từ giống cái - dây, dải (bằng da...) - vải go (để cọ da)
|
|
lanlaire =Envoyer faire lanlaire+ tống cổ đi
|
|
lanoline * danh từ giống cái - (hóa học) lanolin, mỡ lông cừu
|
|
lansquenet * danh từ giống đực - (sử học) lính Đức đánh thuê - (đánh cờ) từ cũ nghĩa cũ bài lăngxcơne
|
|
lantanier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cứt lợn
|
|
lanterne * danh từ giống cái - đèn lồng - (kiến trúc) thắp sáng (tháp lát kính ở nóc nhà, để lấy ánh sáng chiếu phiá trong) - đèn =Lanterne de projection+ đèn chiếu - (từ cũ, nghĩa cũ) đèn đường phố =conter des lanternes+ (từ cũ, nghĩa cũ) nói chuyện nhảm nhí =lanterne rouge+ đèn đỏ (dấu hiệu của các nhà thổ cũ; đèn đuôi ô tô; người bét trong cuộc thi) =mettre à la lanterne+ (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời Cách mạng Pháp) =oublier d'éclairer sa lanterne+ quên mất điểm mấu chốt (khiến người ta không hiểu mình) =prendre des vessies pour des lanternes+ trông đom đóm ngỡ là bó đuốc, nhầm lẫn kỳ cục @lanterne * danh từ giống cái - đèn lồng - (kiến trúc) thắp sáng (tháp lát kính ở nóc nhà, để lấy ánh sáng chiếu phiá trong) - đèn =Lanterne de projection+ đèn chiếu - (từ cũ, nghĩa cũ) đèn đường phố =conter des lanternes+ (từ cũ, nghĩa cũ) nói chuyện nhảm nhí =lanterne rouge+ đèn đỏ (dấu hiệu của các nhà thổ cũ; đèn đuôi ô tô; người bét trong cuộc thi) =mettre à la lanterne+ (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời Cách mạng Pháp) =oublier d'éclairer sa lanterne+ quên mất điểm mấu chốt (khiến người ta không hiểu mình) =prendre des vessies pour des lanternes+ trông đom đóm ngỡ là bó đuốc, nhầm lẫn kỳ cục
|
|
lanterneau * danh từ giống đực - như lanternon
|
|
lanterner * nội động từ - lần chần =Faire lanterner+ bắt phải chờ đợi * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hẹn lần - (sử học) treo cổ lên cột đèn (thời cách mạng Pháp)
|
|
lanternon *{{lanternon}} * danh từ giống đực - (kiến trúc) tháp sáng nhỏ; lồng kính (ở phía trên cầu thang)
|
|
lanthane * danh từ giống đực - (hóa học) kim loại họ lantan, kim loại đất hiếm
|
|
lanthanide * danh từ giống đực - (hóa học) kim loại họ lantan, kim loại đất hiếm
|
|
lanugineux * tính từ - như len =Cheveux lanugineux+ tóc như len - có lông tơ =Feuilles lanugineuses+ lá có lông tơ
|
|
laotien * tính từ - (thuộc) nước Lào * danh từ - người Lào * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lào
|
|
lapalissade * danh từ giống cái - chuyện cố nhiên, điều tất nhiên (cũng) vérité de la Palice
|
|
lapement * danh từ giống đực - sự tớp (bằng lưỡi) - tiếng tớp
|
|
laper * động từ - tớp (bằng lưỡi) =Chat qui lape du lait+ mèo tớp sữa
|
|
lapereau * danh từ giống đực - thỏ con
|
|
lapiaz * danh từ giống đực - như lapié
|
|
lapicide * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thợ khắc đá
|
|
lapidaire * danh từ giống đực - thợ mài ngọc - người buôn ngọc - bàn mài - (sử học) thơ ca tụng ngọc
|
|
lapidation * danh từ giống cái - sự ném đá cho chết; hình phạt ném đá cho chết - sự ném đá đuổi theo, sự ném đá tấn công
|
|
lapider * ngoại động từ - ném đá cho chết - ném đá đuổi theo, ném đá tấn công - (từ cũ, nghĩa cũ) xỉ vả, hành hạ
|
|
lapidification * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự hóa đá, sự thành đá
|
|
lapidifier * ngoại động từ - làm hóa đá =Lapidifier les cendres volcaniques+ làm cho tro núi lửa hóa đá
|
|
lapilli * danh từ giống đực số nhiều - (địa chất, địa lý) cuội núi lửa, lapili
|
|
lapin * danh từ giống đực - thỏ =Lapin domestique; lapin de choux+ thỏ nhà =Lapin de garenne+ thỏ hoang =Manger un civet de lapin+ ăn món xivê thỏ - người láu lỉnh - (từ cũ, nghĩa cũ) khách đi xe lậu vé; hàng chở lậu (người đánh xe không khai) =chaud lapin+ người tình tứ, người có máu dê =courir comme un lapin+ chạy nhanh =coup du lapin+ xem coup =lapin de goutière+ (thông tục) con mèo =mon petit lapin+ (thân mật) ông bạn thân mến =poser un lapin+ (thân mật) không đến nơi hẹn =une mère lapine+ một bà mẹ mắn đẻ
|
|
lapiner * nội động từ - đẻ (thỏ)
|
|
lapinisme *{{lapins}} * danh từ giống đực - (thân mật) sự mắn đẻ
|
|
lapinière * danh từ giống cái - nơi nuôi thỏ - chuồng thỏ
|
|
lapis * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá da trời, lazurit
|
|
lapié * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) vệt xói mòn (trên đá vôi)
|
|
lapon * tính từ, danh từ - (thuộc) xứ La-pô-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng La-pô-ni
|
|
lapping * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự mài bóng
|
|
laps * danh từ giống đực -Laps de temps+ khoảng thời gian
|
|
lapsi * danh từ giống đực số nhiều - (sử học) những kẻ bỏ đạo (vì sợ khủng bố)
|
|
lapsus * danh từ giống đực - lỗi lầm lẫn =Lapsus calami+ lỗi viết lầm =Lapsus linguae+ lỗi nói lẫn, lỗi nói chịu
|
|
laptot * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) công nhân bốc vác; thủy thủ; công nhân chèo thuyền (ở Xê-nê-gan...)
|
|
laquage * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) sự sơn =laquage du sang+ (y học) sự vữa máu
|
|
laquais * danh từ giống đực - tay sai - kẻ hèn hạ =Une âme de laquais+ một tâm hồn hèn hạ - (từ cũ; nghĩa cũ) đầy tớ (mặc quần áo riêng) =insolent comme un laquais+ rất hỗn =mentir comme un laquais+ nói dối như cuội
|
|
laque * danh từ giống cái - sơn * danh từ giống đực - đồ sơn mài
|
|
laquer * ngoại động từ - sơn
|
|
laqueur * danh từ giống đực - thợ sơn
|
|
laqueux * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như sơn =vernis laqueux+ véc-ni như sơn
|
|
laqué * tính từ - sơn - (y học) vữa (máu) =Sang laqué+ máu vữa =canard laqué+ vịt quay
|
|
laraire * danh từ giống đực - (sử học) điện thờ ông táo (cổ La mã)
|
|
larbin * danh từ giống đực - đầy tớ - (nghĩa bóng) người hèn hạ
|
|
larcin * danh từ giống đực - sự ăn cắp; vật ăn cắp - sự ăn cắp vặt; đoạn văn ăn cắp =doux larcin+ (từ cũ, nghĩa cũ) cái hôn chạc
|
|
lard * danh từ giống đực - mỡ lá - gỗ dác =faire du lard+ (thân mật) béo ra (vì ăn không ngồi rồi) =pierre de lard+ phấn thợ may =un gros lard+ (thông tục) người to béo
|
|
lardacé * tính từ -Tissu lardacé+ (y học) mô dạng mỡ
|
|
larder * ngoại động từ - nhét mỡ vào, giắt mỡ vào (miếng thịt) =Larder un morceau de boeuf+ nhét mỡ vào miếng thịt bò - đâm nhiều nhát =Larder quelqu'un de coups de couteau+ đâm ai nhiều nhát dao - nhồi nhét =Larder un texte de citations+ nhồi nhét nhiều câu trích dẫn vào một bài văn - châm chọc ai bằng thơ trào phúng =composition lardée+ (ngành in) bát (chữ) nhiều kiểu chữ =larder une carte+ trộn gian một quân bài có dấu vào =larder une étoffe+ dệt lỗi
|
|
lardoire * danh từ giống cái - xiên nhét mỡ (vào thịt) - mũi sắt bịt cọc - (thân mật) vũ khí mũi nhọn
|
|
lardon * danh từ giống đực - mỡ thỏi (để nhét vào thịt, để kèm theo món cá hấp...) - (kỹ thuật) miếng trám, miếng bịt (bằng kim loại) - (thông tục) nhóc con - (từ cũ; nghĩa cũ) câu châm chọc
|
|
lardonner * ngoại động từ - (kỹ thuật) cắt thành miếng trám, cắt thành miếng bịt
|
|
lare * danh từ giống đực - ông táo (cổ La Mã) - (số nhiều) nhà, gia đình =Revoir ses lares+ trở về nhà
|
|
largable * tính từ - (hàng không) thả xuống được =Réservoir largable en vol+ thùng thả xuống được lúc đang bay
|
|
largage * danh từ giống đực - sự thả (từ máy bay)
|
|
large * tính từ - rộng =Chapeau à larges bords+ mũ rộng vành =Larges épaules+ vai rộng =Vêtements larges+ quần áo rộng =Au sens large+ theo nghĩa rộng - (nghĩa bóng) rộng rãi =Esprit large+ đầu óc rộng rãi =Un homme large+ một người rộng rãi - rộng lớn, lớn =Dans une large mesure+ trong một chừng mực lớn - (nghệ thuật) khoát đạt =Style large+ phong cách khoát đạt * phó từ - rộng =Habiller large+ cho mặc quần áo rộng - rộng rãi, không chi li =Calculer large+ tính toán rộng rãi =ne pas enmener large+ (thân mật) vướng víu, ở tình thế nguy kịch
|
|
largement * phó từ - rộng =Col largement ouvert+ cổ áo hở rộng - rộng rãi; hậu hĩ, dồi dào, dư dật =Donner largement+ cho rộng rãi =Récompenser largement+ thưởng hậu hĩ =Avoir largement de quoi vivre+ có của cải dồi dào để sống - khoát đạt =Peindre largement+ vẽ khoát đạt - thừa sức, đã lâu, ít nhất =Il était largement trois heures+ lúc ấy ít nhất đã ba giờ
|
|
largesse * danh từ gioống cái - quà tặng hậu - (từ cũ; nghĩa cũ) sự rộng rãi, sự hào phóng
|
|
largeur * danh từ giống cái - bề rộng, chiều ngang =Longueur et largeur+ chiều dọc và chiều ngang =Largeur de bande+ độ rộng dải =Largeur de contact+ chiều rộng tiếp xúc =Largeur d'encombrement+ chiều rộng phủ bì =Largeur d'impulsion+ độ rộng xung =Largeur au maître couple+ chiều rộng theo mặt cắt ngang giữa (tàu thuỷ) =Largeur au peigne+ chiều rộng theo khổ (vải) =Largeur au plafond+ chiều rộng đáy, chiều rộng lòng (sông) =Largeur au plan d'eau+ chiều rộng theo đường mép nước, chiều rộng mặt nước =Largeur de plate-forme+ chiều rộng nền đường =Largeur du point+ chiều rộng đường khâu, độ mở mũi kim =Largeur au sommet+ chiều rộng đỉnh =Largeur hors tout+ chiều rộng ngoài cùng, chiều rộng lớn nhất - sự rộng rãi =Envisager une question avec largeur+ xem xét vấn đề một cách rộng rãi - tính khoát đạt =Largeur du style:+ phong cách khoát đạt =dans les grandes largeurs+ ở mức độ cao hết sức
|
|
larghetto * phó từ - (âm nhạc) rất chậm * danh từ giống đực - (âm nhạc) điệu rất chậm
|
|
largo * phó từ - (âm nhạc) cực chậm * danh từ giống đực - (âm nhạc) điệu cực chậm, khúc lacgo
|
|
largue * tính từ (hàng hải) - chếch (gió) =Vent largue+ gió chếch - chùng (thừng chão) =Cordage largue+ thừng chão chùng * danh từ giống đực - (hàng hải) cách đi gió chếch
|
|
larguer * ngoại động từ - (hàng không; hàng hải) thả, buông =Larguer des parachutes+ thả dù =Larguer l'amarrage+ thả dây buộc tàu - (thân mật) bỏ rơi =Larguer son ami+ bỏ rơi bạn
|
|
larigot * danh từ giống đực (âm nhạc) - larigô - (từ cũ; nghĩa cũ) cái sáo
|
|
larme * danh từ giống cái - nước mắt =Être tout en larmes+ nước mắt đầm đìa =Vivre dans les larmes+ sống trong nước mắt; sống đau buồn - nhựa ứ (của cây) =Les larmes de la vigne+ nhựa ứ của cây nho - trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang) - (thân mật) chút, tý =Une larme de vin+ một tý rượu nho =avoir des larmes dans la voix+ nói giọng thảm thiết =avoir toujours la larme à l'oeil+ đa cảm, đa sầu =faire venir les larmes aux yeux+ làm cho xúc động =fondre en larme+ xem fondre =larmes de crocodile+ xem crocodiles =pleurer à chaudes des larmes+ xem pleurer =pleurer des larmes de sang+ đau khổ thảm thiết =rire aux larmes; rire jusqu'aux larmes+ cười ngặt nghẽo
|
|
larmier * danh từ giống đực - (kiến trúc) mái hắt - (giải phẫu) học khóe mắt - thái dương (ngựa) - hố lệ (ở hươu nai)
|
|
larmoiement * danh từ giống đực - (y học) chứng chảy nước mắt
|
|
larmoyant * tính từ (từ cũ; nghĩa cũ) - sùi sụt - (y học) mắc chứng chảy nước mắt - (từ cũ; nghĩa cũ) tràn trề nước mắt, đẫm lệ
|
|
larron * danh từ giống đực - (danh từ giống cái larronnesse) (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ cắp =larron d'amour+ đồ sở khanh =larron d'eau+ mương thoát nước =larron d'honneur+ như larron d'amour = s'entendre comme larrons en foire+ một đồng một cốt với nhau =un troisième larron+ ngư ông đắc lợi
|
|
larvaire * tính từ - xem larve =Période larvaire:+ thời kỳ ấu trùng
|
|
larve * danh từ giống cái - (động vật học) ấu trùng =Larve de mouche+ ấu trùng ruồi, con giòi =Larve de moustique+ ấu trùng muỗi, bọ gậy - (sử học) hồn ma, ma
|
|
larvicide * danh từ giống đực - thuốc diệt bọ gậy
|
|
larvé * tính từ - ẩn, tiềm tàng, chưa nổ ra =Guerre larvée+ cuộc chiến tranh tiềm tàng - (y học) không điển hình =Fièvre larveé+ sốt không điển hình
|
|
laryngal * tính từ (ngôn ngữ học) - xem larynx =Souffle laryngal+ tiếng hơi thanh quản
|
|
laryngectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ thanh quản
|
|
laryngien * tính từ (giải phẫu) học - như laryngé =Cavité laryngienne+ ổ thanh quản
|
|
laryngisme * danh từ giống đực - (y học) chứng ngạt thanh quản
|
|
laryngite * danh từ giống cái - (y học) viêm thanh quản
|
|
laryngologie * danh từ giống cái - (y học) thanh quản học
|
|
laryngologique * tính từ - xem laryngologie
|
|
laryngologiste * danh từ - thầy thuốc chuyên khoa thanh quản
|
|
laryngologue - xem laryngologiste
|
|
laryngophone * danh từ giống đực - micrô họng
|
|
laryngoscope * danh từ giống đực - (y học) đèn soi thanh quản
|
|
laryngoscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi thanh quản
|
|
laryngoscopique * tính từ - (y học) soi thanh quản
|
|
laryngospasme * danh từ giống đực - (y học) co thắt thanh quản
|
|
laryngé * tính từ (giải phẫu) học; y học - xem larynx =Artère laryngée+ động mạch thanh quản =Crise laryngée+ cơn thanh quản
|
|
larynx * danh từ giống đực - (giải phẫu) học thanh quản
|
|
las * thán từ - (từ cũ; nghĩa cũ) như hélas!
|
|
lasagne * danh từ giống cái - mì dẹt
|
|
lascar * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ ranh mãnh
|
|
lascif * tính từ - dâm dật; lả lơi =Tempérament lascif+ tính dâm dật =Danse lascive+ điệu vũ lả lơi =Regard lascif+ cái nhìn lã lơi - (từ cũ; nghĩa cũ) nhí nhảnh, đú đởn # phản nghĩa =Chaste, froid, réfrigérant.
|
|
lascivement * phó từ - dâm dật; lả lơi
|
|
lasciveté * danh từ giống cái - (văn học) tính dâm dật # phản nghĩa =Chasteté, froideur.
|
|
lascivité - xem lasciveté
|
|
laser * danh từ giống đực - (vật lý học) laze
|
|
lassant * tính từ - (làm) chán ngấy - (từ cũ; nghĩa cũ) làm mệt mỏi
|
|
lasser * ngoại động từ - làm chán ngấy =Lasser son auditoire+ làm cho cử tọa chán ngấy - làm nản =Lasser la patience de quelqu'un+ làm nản lòng nhẫn nại của ai - (từ cũ; nghĩa cũ) làm mệt mỏi
|
|
lassis * danh từ giống đực - tơ sồi - sồi
|
|
lassitude * danh từ giống cái - sự mệt mỏi - sự chán nản # phản nghĩa =Bien-être, entrain; courage, enthousiasme.
|
|
lasso * danh từ giống đực - dây thòng lọng (để bắt thú vật)
|
|
lastex * danh từ giống đực - dây chun
|
|
lasting * danh từ giống đực - dạ mông tự
|
|
latanier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ
|
|
latence * danh từ giống cái - sự tiềm tàng - (tâm lý học) thời gian phản ứng # phản nghĩa =Crise.
|
|
latent * tính từ - tiềm tàng, ẩn =Maladie latente+ bệnh tiềm tàng =Chaleur latente+ (vật lý học) nhiệt ẩn # phản nghĩa =Apparent, manifeste, patent.
|
|
latex * danh từ giống đực - nhựa mủ (của cây)
|
|
lathyrisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc đậu liên lý
|
|
laticifère * tính từ - (thực vật học) (có) nhựa mủ =Vaisseaux laticifères+ mạch nhựa mủ * danh từ giống đực - (thực vật học) ống nhựa mủ
|
|
laticlave * danh từ giống đực (sử học) - dải đỏ trước áo - áo nguyên lão (cổ La Mã)
|
|
latifolié * tính từ - (thực vật học) (có) lá rộng
|
|
latifundiaire * tính từ - xem latifundium
|
|
latifundiste * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) đại điền chủ
|
|
latifundium * danh từ giống đực (số nhiều latifundia) - (sử học) điền trang lớn (cổ La Mã)
|
|
latin * tính từ - La tinh = Peuples latins+ dân tộc La tinh =Grammaire latine+ ngữ pháp La tinh * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng La tinh =y perdre son latin+ không hiểu tí gì về việc đó
|
|
latinisant * tính từ - (tôn giáo) theo nhà thờ La Mã * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo nhà thờ La Mã
|
|
latinisation * danh từ giống cái - sự La tinh hóa
|
|
latiniser * ngoại động từ - La tinh hóa =Latiniser un mot+ La tinh hóa một từ =Latiniser un peuple+ La tinh hóa một dân tộc * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (tôn giáo) theo nhà thờ La Mã - (từ cũ; nghĩa cũ) sính tiếng La tinh
|
|
latiniseur * danh từ giống đực - (thân mật) người sính tiếng La tinh
|
|
latinisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc La tinh
|
|
latiniste * danh từ - nhà La tinh học
|
|
latinité * danh từ giống cái - cách nói tiếng La tinh; cách viết chữ La tinh - nền văn minh La tinh
|
|
latino-américain * tính từ - (thuộc) châu Mỹ La tinh
|
|
latitude * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) vĩ độ =Latitude boréale+ vĩ độ bắc =Latitude australe+ vĩ độ nam =Latitude céleste+ vĩ độ thiên văn =Latitude magnétique+ vĩ độ từ - (nghĩa rộng) khí hậu; miền =Espèce qui vit sous toutes les latitudes+ loài sinh vật sống ở mọi khí hậu - quyền tự do hành động, quyền rộng rãi =Je vous laisse toute latitude+ tôi để cho anh toàn quyền hành động =latitude de pose+ khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh) @latitude * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) vĩ độ =Latitude boréale+ vĩ độ bắc =Latitude australe+ vĩ độ nam =Latitude céleste+ vĩ độ thiên văn =Latitude magnétique+ vĩ độ từ - (nghĩa rộng) khí hậu; miền =Espèce qui vit sous toutes les latitudes+ loài sinh vật sống ở mọi khí hậu - quyền tự do hành động, quyền rộng rãi =Je vous laisse toute latitude+ tôi để cho anh toàn quyền hành động =latitude de pose+ khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh)
|
|
latitudinaire * tính từ - (văn học) phóng túng, không khắt khe (về mặt đạo đức) - (tôn giáo) theo thuyết phổ độ chúng sinh * danh từ - (văn học) người phóng túng (về mặt đạo đức) - (tôn giáo) người theo thuyết phổ độ chúng sinh # phản nghĩa =Etroit, rigoriste.
|
|
latitudinarisme * danh từ giống đực (tôn giáo) - thuyết phổ độ chúng sinh - thuyết tự do tôn giáo
|
|
latrie * danh từ giống cái - (Culte de latrie) sự độc tôn Chúa trời
|
|
latrines * danh từ giống cái - (số nhiều) hố xí, nhà tiêu
|
|
lattage * danh từ giống đực (xây dựng) - sự đóng lati; sự đóng mè - mặt đóng la ti, mặt đóng mè
|
|
latte *{{latutude}} * danh từ giống cái - (xây dựng) lati, mè - (sử học) kiếm kỵ binh
|
|
latéral * tính từ - (ở) bên =Porte latérale+ cửa bên =Consonne latérale+ (ngôn ngữ học) phụ âm bên
|
|
latérale * tính từ giống cái - xem latéral
|
|
latéralement * phó từ - ở bên; từ mặt bên
|
|
latéralisé * tính từ - đúng bên =Bien latéralisé+ đúng bên (hoạt động vận động khớp đúng với bên bán cầu não to hơn bên kia) =Mal latéralisé+ không đúng bên
|
|
latéralité * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự trội chức năng một bên
|
|
latérite * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) laterit
|
|
latéritique * tính từ - xem latérite =Argile latéritique+ sét laterit
|
|
latéroposition * danh từ giống cái - (y học) sự lệch sang bên =Latéroposition de l'utérus+ sự lệch sang bên của tử cung
|
|
latéropulsion * danh từ giống cái - (y học) sự đẩy sang bên
|
|
latéroversion * danh từ giống cái - (y học) sự ngã sang bên =Latéroversion de l'utérus+ sự ngả bên của tử cung
|
|
laudateur * danh từ giống đực - (văn học) ngươi ca ngợi, người tán tụng # phản nghĩa =Comtempleur, critique, détracteur.
|
|
laudatif * tính từ - ca ngợi, tán tụng =Poème laudatif+ thơ tán tụng # phản nghĩa =Critique.
|
|
laudes * danh từ giống cái số nhiều - (tôn giáo) bài ca tán tụng
|
|
laure * danh từ giống cái - (sử học) tu viện (ở phương Đông) # đồng âm =Lord, lors.
|
|
laurier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thắng - (số nhiều) vinh quang =Cueillir des lauriers+ thắng trận, lập công =être chargé de lauriers; se couvrir de lauriers+ đầy vinh quang = S'endormir sur ses lauriers+ bỏ dở sự nghiệp vinh quang; tự mãn với thành công @laurier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thắng - (số nhiều) vinh quang =Cueillir des lauriers+ thắng trận, lập công =être chargé de lauriers; se couvrir de lauriers+ đầy vinh quang = S'endormir sur ses lauriers+ bỏ dở sự nghiệp vinh quang; tự mãn với thành công
|
|
lauré * tính từ - (văn học) đội vòng lá (cây) thắng, đội vòng nguyệt quế =Tête laurée+ đầu đội vòng nguyệt quế
|
|
lauréat * tính từ - được giải thưởng =Poète lauréat+ nhà thơ được thưởng * danh từ giống đực - người được giải thưởng
|
|
lause * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) tấm đá lát
|
|
lauze * danh từ giống cái - như lause
|
|
lavabilité * danh từ giống cái - tính rửa được - tính giặt được
|
|
lavable * tính từ - rửa được =Peinture lavable+ nước sơn rửa được - giặt được =Tissu lavable+ vải giặt được
|
|
lavabo * danh từ giống đực - (tôn giáo) kính rửa tay; sự rửa tay; khăn lau tay; vòi rửa tay - chậu rửa (có vòi nước, gắn ở tường); phòng rửa tay - (số nhiều) nhà xí máy @lavabo * danh từ giống đực - (tôn giáo) kính rửa tay; sự rửa tay; khăn lau tay; vòi rửa tay - chậu rửa (có vòi nước, gắn ở tường); phòng rửa tay - (số nhiều) nhà xí máy
|
|
lavage * danh từ giống đực - sự rửa =Lavage d'une voiture+ sự rửa xe =Lavage de l'intestin+ (y học) sự rửa ruột - sự giặt =Lavage du linge+ sự giặt quần áo =lavage de cerveau+ (thân mật) sự tẩy não =lavage de tête+ (thân mật) sự xạc
|
|
lavallière * tính từ - (có) màu lá khô =Maroquin lavallière+ da marôcanh màu lá khô * danh từ giống cái - ca vát lavalie
|
|
lavande * danh từ giống cái - (thực vật học) cây oải hương
|
|
lavandière * danh từ giống cái - chị thợ giặt - (động vật học) chim chìa vôi
|
|
lavaret * danh từ giống đực - (động vật học, tiếng địa phương) cá hồi trắng
|
|
lavasse * danh từ giống cái - (thân mật) nước ốc (canh loãng, xốt loãng, thức uống loãng) =Quel café! c'est de la lavasse+ cà phê gì mà như nước ốc - (từ cũ; nghĩa cũ) mưa rào =lavatorium * danh từ giống đực - (sử học) nơi rửa ráy (trong tu viện)
|
|
lavatory * danh từ giống đực - nhà vệ sinh công cộng
|
|
lave * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) dung nham, lava
|
|
lave-glace * danh từ giống đực - cái rửa kính (ô tô)
|
|
lave-linge * danh từ giống đực không đổi - máy giặt
|
|
lave-mains * danh từ giống đực không đổi - bình rửa tay
|
|
lave-vaisselle * danh từ giống đực không đổi - máy rửa bát
|
|
lavement * danh từ giống đực - (y học) sự thụt =Lavement à garder+ thụt giữ - (thông tục, cũ) kẻ quấy rầy =lavement des pieds+ (tôn giáo) lễ rửa chân
|
|
laver * ngoại động từ - rửa =Laver la vaisselle+ rửa bát đĩa =Laver un outrage+ (nghĩa bóng) rửa nhục - giặt =Laver du linge+ giặt quần áo =laver la tête à quelqu'un+ (thân mật) xạc ai một trận =Laver un dessin+ tô màu nước đơn sắc vào bức vẽ =laver une injure dans le sang+ lấy máu rửa nhục # Phản nghĩa =Salir, souiller, tacher
|
|
laverie * danh từ giống cái - nhà máy rửa quặng - nhà giặt máy
|
|
lavette * danh từ giống cái - giẻ rửa bát, bàn chải rửa bát - (thân mật) người nhu nhược - (thông tục) cái lưỡi
|
|
laveur * danh từ giống đực - người rửa; máy rửa =Laveur de vaisselle+ người rửa bát =Laveur de minerai+ máy rửa quặng; máy đãi quặng - người giặt =raton laveur+ (động vật học) gấu mèo Mỹ
|
|
laveuse * danh từ giống cái - người rửa; người giặt
|
|
lavis * danh từ giống đực - màu nước đơn sắc, thủy mặc - tranh màu nước đơn sắc, tranh thủy mặc
|
|
lavoir * danh từ giống đực - nơi giặt (công cộng) - bể giặt - xưởng rửa quặng
|
|
lavure * danh từ giống cái - nước rửa (bát...) - sự rửa =Lavure du minerai+ sự rửa quặng - (số nhiều) vụn vàng, vụn bạc (nhặt được khi đãi tro, đãi rác) =lavure de vaisselle+ (thân mật) cháo loãng, canh nhạt
|
|
lavé * tính từ - loãng, nhạt =Couleur lavée+ màu loãng - (vẽ) màu nước đơn sắc, (vẽ) thủy mặc =Dessin lavé+ bức vẽ màu nước đơn sắc
|
|
lavée * tính từ giống cái - xem lavé
|
|
lawrencium * danh từ giống đực - (hóa học) laurenxi
|
|
laxatif * tính từ - (y học) nhuận tràng * danh từ giống đực - (y học) thuốc nhuận tràng
|
|
laxisme * danh từ giống đực - (tôn giáo; (chính trị); (triết học)) chủ nghĩa khoan hoà # phản nghĩa =Purisme, rigorisme.
|
|
laxiste * tính từ - khoan hòa chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa khoan hòa # phản nghĩa =Puriste, rigoriste.
|
|
laxité * danh từ giống cái - sự chùng, sự giãn =Laxité d'une corde+ sự chùng dây =Laxité d'un tissu+ sự giãn vải - (y học) sự nhão # phản nghĩa =Tension.
|
|
laye * danh từ giống cái - (âm nhạc) hộp xupap (ở đàn ống) # đồng âm =Lai, laid, laie, lais, lait, lei, lez.
|
|
layer * ngoại động từ - mở lối xuyên qua =Layer une forêt+ mở lối xuyên rừng - (lâm nghiệp) đánh dấu cây dành lại (không chặt) - đẽo mặt (đá)
|
|
layetier * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) người làm hòm - người bán hòm
|
|
layette * danh từ giống cái - quần áo tã lót (của trẻ sơ sinh) - (từ cũ; nghĩa cũ) hòm quần áo, hòm tài liệu; ngăn kéo quần áo; ngăn kéo tài liệu
|
|
layon * danh từ giống đực - (săn bắn) lối đi săn - (lâm nghiệp) đường quanh khu khai thác - (số nhiều) như hayon
|
|
lazaret * danh từ giống đực - (y học) nhà cách ly - (từ cũ; nghĩa cũ) trại phong trại hủi
|
|
lazariste * danh từ giống đực - linh mục Hội truyền giáo
|
|
lazulite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) lazulit
|
|
lazurite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) lazurit (cũng) lapislazuli
|
|
lazzarone * danh từ giống đực - (số nhiều lazzaroni) (sử học) người cùng khổ (ở thành Na plơ)
|
|
lazzi * danh từ giống đực - (số nhiều lazzi, lazzis) lời bông đùa
|
|
laçage * danh từ giống đực - sự buộc dây, sự buộc
|
|
laîche * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cói túi
|
|
laïc * tính từ, danh từ - như laïque
|
|
laïcat * danh từ giống đực - giới không tôn giáo (trong giáo hội)
|
|
laïcisation * danh từ giống cái - sự thế tục hóa
|
|
laïciser * ngoại động từ - thế tục hóa =Laïciser les écoles+ thế tục hóa các trường học
|
|
laïcisme * danh từ giống đực - thuyết thế tục hóa
|
|
laïcité * danh từ giống cái - tính không tôn giáo =La laicité de l'enseignement+ tính không tôn giáo của nền giáo dục - chính sách biệt lập tôn giáo (không để tham gia chính quyền)
|
|
laïque - cũng như laïc * tính từ - phi giáo hội, không tôn giáo, thế tục =Pouvoir laïque+ quyền thế tục * danh từ - người ngoài giáo hội, người thế tục
|
|
laïus * danh từ giống đực - (thân mật) bài nói, bài phát biểu - lối nói khoa trương =Ce n'est que du laïus+ chỉ là những lời khoa trương
|
|
laïusser * nội động từ - (thân mật) nói, phát biểu =.Laïusser pendant plus d'une heure+ nói hơn một tiếng đồng hồ
|
|
laïusseur * tính từ - (thân mật) hay phát biểu dài dòng * danh từ giống đực - (thân mật) người hay phát biểu dài dòng
|
|
le * mạo từ giống đực, danh từ giống đực (giống cái la; số nhiều les) - cái, con, người... =Le lit+ cái giường =Le chat+ con mèo =La médecin+ người thầy thuốc
|
|
leader * danh từ giống đực - lãnh tụ; thủ lĩnh - bài xã luận - (thể dục thể thao) người dẫn đầu * tính từ -Article leader+ bài xã luận
|
|
leadership * danh từ giống đực - sự lãnh đạo; quyền lãnh đạo =Revendiquer le leadership+ đòi quyền lãnh đạo
|
|
leasing * danh từ giống đực - như crédit-bail
|
|
lebel * danh từ giống đực - súng lơben
|
|
lecteur * danh từ giống đực - người đọc (để cho nhiều người khác nghe) - bạn đọc, độc giả - người đọc bản thảo (cho nhà in...) - phụ giảng ngoại ngữ - (kỹ thuật) đầu đọc (tiếng) =avis au lecteur+ xem avis
|
|
lectionnaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách kinh hành lễ
|
|
lecture * danh từ giống cái - sự đọc =Lecture d'une lettre+ sự đọc một lá thư - sự tuyên đọc =Lecture d'un jugement+ sự tuyên đọc một bản án - việc đọc sách =La lecture est un grand plaisir+ đọc sách là một việc rất thú vị - sách báo để đọc =Choisissez bien vos lectures+ hãy chọn kỹ sách báo mà đọc - bài tập đọc =Enseigner la lecture aux enfants+ dạy bài tập đọc cho trẻ em - cuộc thảo luận =Projet de loi voté en deuxième lecture+ bản dự luật được thông qua trong cuộc thảo luận lần thứ hai - (sân khấu) sự duyệt (kịch) =Pièce refusée à la lecture+ bản kịch khi duyệt bị loại - (tôn giáo) bài kinh - (từ cũ; nghĩa cũ) học vấn =Homme qui a de la lecture+ người có học vấn
|
|
ledit * tính từ (số nhiều Lesdits, giống cái Ladite, số nhiều của giống cái Lesdites) - (luật học) người... ấy, cái... ấy =Ledit témoin+ người làm chứng ấy
|
|
legato * danh từ, phó từ - (âm nhạc) luyến âm # phản nghĩa =Staccato; piqué
|
|
leggings * danh từ giống cái số nhiều - ghệt (bằng da hay vải dày)
|
|
leghorn * danh từ giống cái - giống gà lơgo
|
|
legs * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự di tặng; vật di tặng =Accepter un legs+ nhận một vật di tặng - di sản =Les legs des générations passées+ di sản của những thế hệ đã qua
|
|
leishmania * danh từ giống cái - (động vật học) trùng muỗi cát
|
|
leishmaniose * danh từ giống cái - bệnh trùng muỗi cát
|
|
leitmotiv - (số nhiều leitmotive) * danh từ giống đực - (âm nhạc) nét chủ đạo - (văn học) chủ đề quán xuyến - (nghĩa rộng) câu điệp
|
|
lek * danh từ giống đực - đồng lếch (tiền An-ba-ni)
|
|
lemme * danh từ giống đực - (toán học; (triết học)) bồ đề
|
|
lemming *{{lemming}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột lemmut
|
|
lemniscate * danh từ giống cái - (toán học) đường lemniscat
|
|
lendemain * danh từ giống đực - ngày hôm sau - tương lai, ngày mai =Songer au lendemain+ nghĩ đến ngày mai =changer d'idée du jour au lendemain+ đổi ý kiến như chong chóng =du jour au lendemain de fête+ buồn như chấu cắn # phản nghĩa =Veille. @lendemain * danh từ giống đực - ngày hôm sau - tương lai, ngày mai =Songer au lendemain+ nghĩ đến ngày mai =changer d'idée du jour au lendemain+ đổi ý kiến như chong chóng =du jour au lendemain de fête+ buồn như chấu cắn # phản nghĩa =Veille.
|
|
lendit * danh từ giống đực - (sử học) hội chợ bán giấy (thời Trung đại ở Pháp)
|
|
lent * tính từ - chậm, chậm chạp, chậm rãi =Exécution lente+ sự thực hiện chậm =Esprit lent+ trí óc chậm chạp =Mort lente+ sự chết dần chết mòn # phản nghĩa =Accéléré, diligent, expéditif, hâtif, instantané, prompt, rapide
|
|
lente * tính từ giống cái - xem lent
|
|
lentement * phó từ - chậm, chậm chạp, chậm rãi =Machine qui tourne lentement+ máy quya chậm =Marcher lentement+ đi chậm rãi # phản nghĩa =Vite
|
|
lenteur * danh từ giống cái - sự chậm chạp, sự chậm rãi, sự lề mề @lenteur * danh từ giống cái - sự chậm chạp, sự chậm rãi, sự lề mề
|
|
lenticelle * danh từ giống cái - (thực vật học) lỗ bì
|
|
lenticulaire * tính từ - (có) hình thấu kính, (có) hình hột đậu lăng =Corps lenticulaire+ vật hình thấu kính =Os lenticulaire+ (giải phẫu) xương đậu
|
|
lentiforme * tính từ - như lenticulaire
|
|
lentigineux * tính từ - có nốt ruồi
|
|
lentigo * danh từ giống đực - (y học) nốt ruồi
|
|
lentille *{{lentille}} * danh từ giống cái - (thực vật học) đậu lăng =Plants de lentille+ cây đậu lăng con =Un plat de lentilles+ một đĩa đậu lăng - (vật lý học) thấu kính =Lentille convergente+ thấu kính hội tụ =Lentille divergente+ thấu kính phân kỳ =Lentille de champ/lentille collectrice+ thấu kính tụ sáng =Lentille biconcave+ thấu kính hai mặt lõm =Lentille biconvexe+ thấu kính hai mặt lồi =Lentille convexo-concave+ thấu kính lồi-lõm =Lentille concavo-convexe+ thấu kính lõm-lồi =Lentille plan -concave+ thấu kính phẳng-lõm =Lentille plan -convexe+ thấu kính phẳng-lồi =Lentille simple+ thấu kính đơn =Lentille sphérocylindrique+ thấu kính trụ-cầu - nốt tàn nhang =lentille d'eau+ bèo tấm =lentille de pendule+ quả lắc (đồng hồ)
|
|
lentillon * danh từ giống đực - đậu lăng đỏ
|
|
lentisque * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhũ hương, cây nhực nhai
|
|
lento * phó từ - (âm nhạc) chậm * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc nhạc chậm
|
|
leptocéphale * danh từ giống đực - (động vật học) cá chình con mới nở
|
|
leptolithique * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời đại đồ đá cũ cuối kỳ * tính từ xem danh từ giống đực
|
|
leptoméningite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng (não tủy) mềm
|
|
lepton * danh từ giống đực - (vật lý học) lepton (hạt cơ bản)
|
|
leptorhinien * tính từ - (nhân loại học) có mũi hẹp =Race leptorhinienne + nòi người mũi hẹp * danh từ giống đực - (nhân loại học) người mũi hẹp
|
|
leptospire * danh từ giống đực - (động vật học) trùng xoắn móc câu
|
|
leptospirose * danh từ giống cái - (y học) bệnh trùng xoắn móc câu
|
|
lepture * danh từ giống cái - (y học) thương tổn =Lésion ulcéreuse+ thương tổn loét - (luật học, pháp lý) thiệt hại
|
|
les * mạo từ, đại từ (số nhiều của le)
|
|
lessivable * tính từ - có thể nấu giặt =Tissu lessivable:+ vải có thể nấu giặt
|
|
lessivage * danh từ giống đực - sự nấu giặt (quần áo) - sự rửa (bằng thuốc tẩy) =Lessivage des parquets+ sự rửa sàn - (hóa học) sự ngâm chiết - (nông nghiệp) sự rửa trôi (các chất trong đất) - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) sự mất sạch tiền - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) sự xạc thậm tệ
|
|
lessive * danh từ giống cái - nước thuốc giặt; bột giặt - sự giặt; quần áo giặt =Jour de lessive+ ngày giặt quần áo =Rincer la lessive+ giũ quần áo giặt - dung dịch chế xà phóng - (thân mật) sự thanh trừng, sự thanh lọc - (từ cũ; nghĩa cũ) sự mất sạch tiền, sự thua bạc sạch
|
|
lessiver * ngoại động từ - nấu giặt - rửa (bằng thuốc tẩy) - (hóa học) ngâm chiết - (nông nghiệp) rửa trôi (các chất trong đất) - (thông tục) loại (ai trong cuộc thi); thanh trừng, thanh lọc - (thông tục) vơ sạch tiền (của ai khi đánh bạc)
|
|
lessiveuse * danh từ giống cái - thùng nấu quần áo
|
|
lessiviel * tính từ - (Produit lessiviel) thuốc giặt (như bột giặt, xà phòng...)
|
|
lest * danh từ giống đực - đồ dằn, tải trọng dằn (ở tàu thủy, khí cầu) - thức ăn thô (cho súc vật) =jeter du lest+ (nghĩa bóng) hy sinh để cứu vãn tình thế =navire sur lest+ tàu chạy không có hàng # đồng âm =Leste.
|
|
lestage * danh từ giống đực - sự dằn (tàu thủy, khí cầu) # phản nghĩa =Délestage.
|
|
leste * tính từ - nhanh nhẹn =Un vieillard encore leste+ một cụ già còn nhanh nhẹn - khinh khi, sỗ sàng =Ton leste+ giọng khinh khi =Propos un peu leste+ lờ hơi sổ sàng # phản nghĩa =Lourd, lourdaud, maladroit. Grave, respectueux, sérieux. # đồng âm =Lest. @leste * tính từ - nhanh nhẹn =Un vieillard encore leste+ một cụ già còn nhanh nhẹn - khinh khi, sỗ sàng =Ton leste+ giọng khinh khi =Propos un peu leste+ lờ hơi sổ sàng # phản nghĩa =Lourd, lourdaud, maladroit. Grave, respectueux, sérieux. # đồng âm =Lest.
|
|
lestement * phó từ - nhanh nhẹn
|
|
lester * ngoại động từ - dằn (tàu thủy, khí cầu) - (thân mật) ních chặt =Lester ses poches:+ ních chặt túi =Lester son estomac+ ních đầy bụng
|
|
let * tính từ không đổi - (thể dục thể thao) chạm lưới =Une balle let+ một quả bóng chạm lưới
|
|
letchi * danh từ giống đực - như litchi
|
|
lette * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lát-vi
|
|
letton * tính từ - (thuộc) nước Lát-vi (Liên Xô) * danh từ - người Lát-vi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lát-vi
|
|
lettrage * danh từ giống đực - sự đánh dấu bằng chữ
|
|
lettre * danh từ giống cái - chữ =Lettre capitale+ chữ hoa =Corps d'une lettre+ (ngành in) cỡ chữ - nghĩa đen =Préférer l'esprit à la lettre+ trọng tinh thần hơn nghĩa đen - thư =écrire une lettre+ viết thư - (số nhiều) văn chương =Licence ès lettres+ bằng cử nhân văn chương =Homme de lettres+ văn sĩ =aider à la lettre+ tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết) =ajouter à la lettre+ nói rộng thêm ra =à la lettre; au pied de la lettre+ theo đúng từng li từng tí; theo đúng nghĩa =avant la lettre+ bản in thử tranh (chưa có lời chú thích)+ chưa hoàn bị = L'enfant, c'est l'homme avant la lettre+ trẻ con là người lớn chưa hoàn bị =en lettres de feu+ một cách đanh thép =en lettres de sang+ bằng cách đổ máu =en toutes lettres+ viết cả chữ+ rõ ràng, không giấu giếm gì =lettres closes+ điều bí ẩn, điều không hiểu được =lettre d'avis+ xem avis =lettre de cachet+ xem cachet =lettre de change+ xem change =lettre de faire-part+ giấy báo hỷ; giấy cáo phó =lettre de mer+ giấy phép rời cảng =lettre de service+ giấy ủy quyền (cho sĩ quan) =lettre de voiture+ giấy gởi hàng, vận đơn =lettre morte+ điều không hiệu lực =passer comme une lettre à la poste (thân mật)+ dễ nuốt, dễ tiêu+ dễ tin, trôi chảy @lettre * danh từ giống cái - chữ =Lettre capitale+ chữ hoa =Corps d'une lettre+ (ngành in) cỡ chữ - nghĩa đen =Préférer l'esprit à la lettre+ trọng tinh thần hơn nghĩa đen - thư =écrire une lettre+ viết thư - (số nhiều) văn chương =Licence ès lettres+ bằng cử nhân văn chương =Homme de lettres+ văn sĩ =aider à la lettre+ tìm hiểu ý định (của người nói hay người viết) =ajouter à la lettre+ nói rộng thêm ra =à la lettre; au pied de la lettre+ theo đúng từng li từng tí; theo đúng nghĩa =avant la lettre+ bản in thử tranh (chưa có lời chú thích)+ chưa hoàn bị = L'enfant, c'est l'homme avant la lettre+ trẻ con là người lớn chưa hoàn bị =en lettres de feu+ một cách đanh thép =en lettres de sang+ bằng cách đổ máu =en toutes lettres+ viết cả chữ+ rõ ràng, không giấu giếm gì =lettres closes+ điều bí ẩn, điều không hiểu được =lettre d'avis+ xem avis =lettre de cachet+ xem cachet =lettre de change+ xem change =lettre de faire-part+ giấy báo hỷ; giấy cáo phó =lettre de mer+ giấy phép rời cảng =lettre de service+ giấy ủy quyền (cho sĩ quan) =lettre de voiture+ giấy gởi hàng, vận đơn =lettre morte+ điều không hiệu lực =passer comme une lettre à la poste (thân mật)+ dễ nuốt, dễ tiêu+ dễ tin, trôi chảy
|
|
lettrer * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) dạy văn chương =Lettrer le peuple+ dạy văn chương cho nhân dân
|
|
lettrine * danh từ giống cái (ngành in) - chữ đầu chương, chữ đầu mục (thường to hơn chữ khác) - bộ chữ đình trang (ở trong từ điển, để giúp tìm từ muốn tra)
|
|
lettrisme * danh từ giống đực - (thơ ca) thuyết âm chữ
|
|
lettré * tính từ - có học thức * danh từ giống đực - người có học thức, nhà nho # phản nghĩa =Illettré; ignare, ignorant.
|
|
leu * danh từ giống đực - (à la queue leu leu) đi nối đuôi nhau - (số nhiều là lei) đồng lây (tiền Ru-ma-ni)
|
|
leucanie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm sâu đàn
|
|
leucine * danh từ giống cái - (hóa học) leuxin
|
|
leucite * danh từ giống đực - (thực vật học) thể viên * danh từ giống cái - (khoáng vật học) leuxit
|
|
leucoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) nguyên bạch cầu
|
|
leucocytaire * tính từ - xem leucocyte =Formule leucocytaire+ công thức bạch cầu
|
|
leucocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) bạch cầu, huyết cầu trắng
|
|
leucocytolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tiêu bạch cầu
|
|
leucocytose * danh từ giống đực - (y học) chứng tăng bạch cầu
|
|
leucodermie * danh từ giống cái - (y học) bệnh bạch bì
|
|
leucome * danh từ giống đực - (y học) sẹo đục (ở màng sừng mắt)
|
|
leucomyélite * danh từ giống cái - (y học) viêm chất trắng tủy
|
|
leucomélanodermie * danh từ giống cái - (y học) chứng da lang trắng đen
|
|
leuconychie * danh từ giống cái - (y học) chứng móng đốm trắng
|
|
leucopoïèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tạo bạch cầu
|
|
leucopédèse * danh từ giống cái - (y học) sự xuyên mạch bạch cầu
|
|
leucopénie * danh từ giống cái - (y học) sự giảm bạch cầu
|
|
leucopénique * tính từ - (y học) giảm bạch cầu
|
|
leucorrhée * danh từ giống cái - (y học) khí hư
|
|
leucose * danh từ giống cái - (y học) bệnh bạch cầu
|
|
leucémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh bạch cầu
|
|
leucémique * tính từ - xem leucémie * danh từ - (y học) người mắc bệnh bạch cầu
|
|
leude * danh từ giống đực - (sử học) nô thần
|
|
leur * tính từ - của chúng, của họ =Tous les Vietnamiens aiment leur patrie+ hết thảy người Việt nam đều yêu đất nước của họ * đại từ (Le leur, La leur, Les leurs) - C'est pour son profit et non pour le leur+ đó là vì lợi của nó chứ không phải của họ =Je ne veux rien du leur+ tôi không muốn tý gì của họ cả =les leurs+ bà con của họ; bạn bè của họ; bọn họ = J'étais un des leurs+ trước đây tôi cũng ở trong bọn họ * đại từ không đổi - chúng, họ =Je le leur dirai+ tôi sẽ nói điều đó với họ @leur * tính từ - của chúng, của họ =Tous les Vietnamiens aiment leur patrie+ hết thảy người Việt nam đều yêu đất nước của họ * đại từ (Le leur, La leur, Les leurs) - C'est pour son profit et non pour le leur+ đó là vì lợi của nó chứ không phải của họ =Je ne veux rien du leur+ tôi không muốn tý gì của họ cả =les leurs+ bà con của họ; bạn bè của họ; bọn họ = J'étais un des leurs+ trước đây tôi cũng ở trong bọn họ * đại từ không đổi - chúng, họ =Je le leur dirai+ tôi sẽ nói điều đó với họ
|
|
leurre * danh từ giống đực - chim mồi (chim giả tung lên để gọi chim ưng về) - mồi giả (để câu) - (nghĩa bóng) mẹo lừa, mồi đánh lừa # đồng âm =Leur.
|
|
leurrer * ngoại động từ - thả chim mồi lên mà gọi (chim ưng) về - (nghĩa bóng) nhử mồi, đánh lửa =Se laisser leurrer+ bị (đánh) lừa
|
|
lev * danh từ giống đực - (số nhiều leva) đồng leva (tiền Bun-ga-ri)
|
|
levage * danh từ giống đực - sự đưa lên, sự nâng lên, sự trục lên, sự cẩu lên - sự dậy =Levage de la pâte+ sự dậy bột - sự thu hoạch muối (ở ruộng muối) - (tiếng địa phương) sự nâng cành nho lên giàn - (đường sắt) sự tháo dỡ đầu máy (để sữa chữa định kỳ)
|
|
levain * danh từ giống đực - bột chua, bột men - mầm, mầm mống =Levain de discorde+ mầm mống bất hòa
|
|
levant * tính từ - (Soleil levant) mặt trời mới mọc * danh từ giống đực - phương đông =Exposé au levant+ hướng về phương đông - (tiếng địa phương) gió đông (Địa Trung Hải) - thuốc lá Cận Đông # phản nghĩa =Couchant. Occident, ouest. Ponant.
|
|
levantin * tính từ - (thuộc) Cận Đông
|
|
lever * ngoại động từ - giơ lên, đưa lên, nâng lên, nhấc lên, ngẩng lên; dựng lên =Lever le bras+ giơ tay lên =Lever un poids+ nhắc vật nặng lên =Lever un malade+ đỡ người ốm dậy - bỏ đi, bóc, nhổ, giải =Lever les scellés+ bóc niêm =Lever l'ancre+ nhổ neo =Lever le siège+ giải vây; (nghĩa bóng) cút đi =Lever les difficultés+ đạp bằng khó khăn - bế mạc =Lever la séance+ bế mạc buổi họp - thu, lấy đi; đánh đi =Lever les impôts+ thu thuế =Lever les lettres+ lấy thư đi =Lever un rosier+ đánh cây hồng đi - (thông tục) cám dỗ =Lever une femme+ cám dỗ một người đàn bà - (đánh bài) (đánh cờ) vơ (bài) - (quân sự) tuyển =Lever une armée+ tuyển một đạo quân - vẽ =Lever une carte+ vẽ một bản đồ - (đường sắt) tháo dỡ (đầu máy để sữa chữa định kỳ) - (từ cũ; nghĩa cũ) cắt lấy, xẻo =Lever une cuisse de poulet+ xẻo một đùi gà =Lever trois mètres sur une pièce d'étoffe+ cắt lấy ba mét ở một tấm vải # Phản nghĩa =Baisser, descendre, poser; incliner, pencher; asseoir, coucher. Continuer; laisser, maintenir. -lever bannière+ (sử học) cắm cờ gọi đầu quân (thời phong kiến) =lever la toile; lever le rideau+ mở màn (sân khấu) =lever le coeur+ làm cho ghê tởm =lever le cri+ (sử học) báo động (thời phong kiến) =lever le masque+ lột mặt nạ =lever le pied+ (thân mật) chuồn đi, lủi đi =lever les épaules+ nhún vai (tỏ ý khinh bỉ) =lever les yeux; lever le regard+ ngước nhìn =lever les yeux sur+ ngấp nghé =lever le voile+ khám phá ra; vạch trần ra =ne pas lever les yeux de+ không rời mắt; cắm cúi * nội động từ - nhú lên =Le riz a levé+ lúa đã nhú lên - dậy =La pâte a levé+ bột đã dậy =faire lever+ làm nổi dậy, khơi lên, khêu gợi =le coeur lui lève+ nó buồn nôn, nó lợm giọng =lever du nez+ (hàng hải) dập dềnh dữ dội * danh từ giống đực - sự ngủ dậy, lúc thức dậy =A son lever+ lúc nó thức dậy - lúc mọc =Au lever du soleil+ lúc mặt trời mọc - sự đo vẽ, bản đo vẽ =lever de rideau+ (sân khấu) lúc mở màn; tiết mục mở màn
|
|
levier * danh từ giống đực - đòn bẩy, đòn xeo =Employer une barre de fer comme levier+ dùng một thanh sắt làm đòn bẩy = L'émulation patriotique est un puissant levier+ (nghĩa bóng) thi đua yêu nước là một đòn bẩy mạnh mẽ - (cơ khí, cơ học) tay gạt, cần, tay =Levier de changement de vitesse+ tay sang số (ở ô tô) =Levier de mise en marche+ cần khởi động, tay gạt mở máy =Levier de changement de marche+ tay gạt đổi chiều hành trình =Levier d'arrêt+ tay gạt dừng máy =Levier de commande/levier de manoeuvre+ cần điều khiển, tay gạt điều khiển =Levier de direction+ cần điều chỉnh =Levier à coulisses+ tay gạt có con trượt
|
|
levraut * danh từ giống đực - thỏ rừng con
|
|
levrette * danh từ giống cái - chó cái săn thỏ - chó (ý)
|
|
levretter * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đẻ (thỏ cái)
|
|
levretté * tính từ - thon mình (như chó săn thỏ) =Jument levretté+ ngựa cái thon mình
|
|
levron * danh từ giống đực - chó săn thỏ (dưới sáu tháng) - chó ý săn thỏ
|
|
levure * danh từ giống cái - nấm men; men =Levure de bière+ men bia - như levain 1
|
|
levurer * ngoại động từ - rắc men; thêm men
|
|
levé * tính từ - giơ lên; ngẩng lên; dựng lên =Voter à mains levées + giơ tay bỏ phiếu =Pierre levée+ đá dựng đứng # Phản nghĩa =Baissé -au pied levé+ đột ngột, không chuẩn bị =front levé; tête levée+ kiên quyết; hiên ngang * danh từ giống đực - sự đo vẽ; bản đo vẽ =Levé aérien+ sự đo đạc hàng không =Levé aérophotogrammétrique+ sự đo vẽ bằng ảnh hàng không =Levé de bande+ sự đo vẽ dọc tuyến =Levé bathymétrique+ sự đo vẽ độ sâu (biển) =Levé topométrique/levé des plans+ sự đo vẽ địa hình =Levé par cheminement/par coordonnées/par intersections+ sự đo vẽ theo hành trình/theo toạ độ/theo mặt cắt =Levé direct+ sự đo vẽ trực tiếp, sự đo vẽ thực địa =Levé expédié/levé à vue+ sự đo vẽ ước lượng =Levé du fond+ sự đo vẽ dưới hầm - (âm nhạc) nhịp giơ tay, nhịp giơ chân
|
|
levée * tính từ giống cái - xem levé * danh từ giống cái - sự mang đi, sự bỏ đi, sự bóc đi, sự nhổ đi, sự giải =Levée d'une interdiction+ sự bỏ một điều cấm đoán =Levée des scellés+ sự bóc niêm =Levée de camp+ sự nhổ trại =Levée de siège+ sự giải vây - sự bế mạc =Levée de la séance+ sự bế mạc buổi họp - sự thu; sự lấy thư; chuyến thư lấy đi =Levée des impôts+ sự thu thuế =La levée du matin est faite+ chuyến thư buổi sáng đã lấy đi - (đánh bài) (đánh cờ) sự vơ bài; xắp bài vơ - (quân sự) sự tuyển quân, sự động viên =Levée de troupes+ sự tuyển binh - sự dậy bột (làm bánh mì) - đường đắp, con đê - (cơ khí, cơ học) cam, vấu =levée de boucliers+ xem bouclier =levée de jugement+ (luật học, pháp lý) sự xin cấp tờ sao bản án =levée du corps+ sự chuyển cữu
|
|
lexical * tính từ - xem lexique 1 =Recherches lexicales+ nghiên cứu từ vựng
|
|
lexicalisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự từ vựng hóa
|
|
lexicaliser * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) từ vựng hóa
|
|
lexicographe * danh từ - nhà từ điển học; người soạn từ điển
|
|
lexicographie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) từ điển học
|
|
lexicographique * tính từ - xem lexicographie
|
|
lexicologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) từ vựng học
|
|
lexicologique * tính từ - xem lexicologie
|
|
lexicologue * danh từ - (ngôn ngữ học) nhà từ vựng học
|
|
lexicométrie - (ngôn ngữ học) khoa thống kê từ vựng
|
|
lexie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) đơn vị từ vựng
|
|
lexique * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ vựng - từ điển giản yếu, từ điển nhỏ
|
|
lexis * danh từ giống cái - (lôgic) biểu đề
|
|
lexème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ vị, lecxem
|
|
lez * giới từ - ở gần (chỉ dùng trong tên địa điểm) =Plessis-lez-Tours+ Ple-xi gần Tua # đồng âm =Lai, laid, laie, lais, lait, laye, lei; lé, les.
|
|
leçon * danh từ giống đực - quần lót, quần đùi
|
|
li * danh từ giống đực - lý, dặm (khoảng 576 mét, Trung Quốc) # đồng âm =Lie, lit.
|
|
liage * danh từ giống đực - sự bó, sự buộc - bột thuốc súng - (sử học) thuế rượu
|
|
liais * danh từ giống đực - đá vôi mịn hạt
|
|
liaison * danh từ giống cái - sự nối; mối liên hệ; liên kết =Mot de liaison+ từ nối - (kiến trúc) mạch xây chữ công; hồ vữa - (bếp núc) chất quánh xốt - dấu nối (ở bản ghi nhạc); nét nối (chữ viết) - (ngôn ngữ học) sự nối vần (khi đọc) - (kỹ thuật) thiếc hàn - sự liên lạc =Officer de liaison+ sĩ quan liên lạc =Liaison téléphonique+ sự liên lạc bằng dây nói - sự mạch lạc - mối tình duyên - (từ cũ, nghĩa cũ) sự quan hệ, sự giao thiệp # phản nghĩa =Rupture, séparation.
|
|
liaisonner * ngoại động từ - (xây dựng) xây theo mạch chữ công - (xây dựng) trét vữa vào kẽ nối * nội động từ - vồ mồi (chim ưng săn)
|
|
liane * danh từ giống cái - (thực vật học) dây leo
|
|
liant * tính từ - dẻo =Cire liante+ sáp ong dẻo - dễ kết bạn, dễ gần * danh từ giống đực - tính dẻo - (văn học) tính dễ kết bạn, tính dễ gần - (kỹ thuật) chất gắn kết # phản nghĩa =Cassant, sec.
|
|
liard * danh từ giống đực - (sử học) đồng xẻng (một phần tư xu, của Pháp) - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) món tiền nhỏ, xu = N'avoir pas un liard+ không một xu dính túi =couper un liard en quatre+ vắt cổ chày ra nước * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cây dương đen
|
|
liarder * nội động từ - cò kè từng xu
|
|
lias * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) bậc liat
|
|
liasique * tính từ - (địa chất, địa lý) xem lias =Formations liasiques+ thành hệ liat
|
|
liasse * danh từ giống cái - tập, bó =Liasse de lettres+ tập thư - (thương nghiệp) bó sợi; buộc sợi
|
|
libage * danh từ giống đực - (xây dựng) đá hộc
|
|
libanais * tính từ - (thuộc) Li-băng * danh từ - người nước Li-băng
|
|
libation * danh từ giống cái - (số nhiều) sự uống nhiều rượu =Faire d'amples libations+ uống rượu thả cửa - (sử học) sự rưới rượu, sự rưới nước (để cúng)
|
|
libeccio * danh từ giống đực - (phương) gió tây nam (Địa Trung Hải)
|
|
libelle * danh từ giống đực - bài nhục mạ - (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) đơn trát # phản nghĩa =} Apologie, éloge
|
|
libeller * ngoại động từ - thảo, viết (theo đúng thể thức) =Libeller une demande+ viết một lá đơn
|
|
libelliste * danh từ giống đực - (văn học) người viết văn nhục mạ
|
|
libellule * danh từ giống cái - (động vật học) con chuồn chuồn
|
|
libellé * danh từ giống đực - lời văn (tư pháp hoặc hành chính) =Le libellé d ' un jugement+ lời văn một bản án
|
|
liber * danh từ giống đực - (thực vật học) libe
|
|
libertaire * tính từ - tự do vô chính phủ =Théories libertaires+ các thuyết tự do vô chính phủ * danh từ - người tự do vô chính phủ
|
|
liberticide * tính từ - (văn học) bóp nghẹt tự do =Loi liberticide+ luật bóp nghẹt tự do * danh từ giống đực - (văn học) kẻ bóp nghẹt tự do
|
|
libertin * tính từ - phóng đãng, trụy lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) không tín ngưỡng * danh từ - kẻ phóng đãng, kẻ trụy lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ không tín ngưỡng # phản nghĩa =Ascète, ascétique, dévot, sérieux, vertueux
|
|
libertinage * danh từ giống đực - sự phóng đãng, sự trụy lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự không tín ngưỡng # phản nghĩa =Chasteté, pureté, vertu.
|
|
libertiner * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sống phóng đãng, sống trụy lạc
|
|
liberty * tính từ (không đổi) - (Soie liberty) lụa libơti * danh từ giống đực (không đổi) - lụa libơti
|
|
liberté * danh từ giống cái - sự tự do; quyền tự do =Rien de plus précieux que l'indépendance et la liberté+ không gì quý hơn độc lập tự do =Liberté de parole+ tự do ngôn luận =Liberté de pensée+ tự do tư tưởng =Liberté de conscience+ tự do tín ngưỡng =Liberté de réunion+ tự do hội họp - sự tự tiện =Prendre la liberté de venir sans être convoqué+ không triệu tập mà tự tiện đến - (số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ suồng sã =Prendre des libertés avec quelqu'un+ (có thái độ) suồng sã với ai - sự thư thả, sự rảnh rỗi; sự thoải mái =Travail qui ne laisse pas un moment de liberté+ công việc không để thư thả lúc nào =Liberté d'allure+ dáng đi thoải mái # phản nghĩa =Captivité, dépendance, esclavage, servitude. Assujettissement, contrainte, défense, entrave, interdiction, obligation. # phản nghĩa =Confusion, gêne, raideur. Dépendance, oppression. Réglementation. Déterminisme, destin, fatalité. @liberté * danh từ giống cái - sự tự do; quyền tự do =Rien de plus précieux que l'indépendance et la liberté+ không gì quý hơn độc lập tự do =Liberté de parole+ tự do ngôn luận =Liberté de pensée+ tự do tư tưởng =Liberté de conscience+ tự do tín ngưỡng =Liberté de réunion+ tự do hội họp - sự tự tiện =Prendre la liberté de venir sans être convoqué+ không triệu tập mà tự tiện đến - (số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ suồng sã =Prendre des libertés avec quelqu'un+ (có thái độ) suồng sã với ai - sự thư thả, sự rảnh rỗi; sự thoải mái =Travail qui ne laisse pas un moment de liberté+ công việc không để thư thả lúc nào =Liberté d'allure+ dáng đi thoải mái # phản nghĩa =Captivité, dépendance, esclavage, servitude. Assujettissement, contrainte, défense, entrave, interdiction, obligation. # phản nghĩa =Confusion, gêne, raideur. Dépendance, oppression. Réglementation. Déterminisme, destin, fatalité.
|
|
libidineux * tính từ - dâm dục =Vie libidineuse+ cuộc sống dâm dục * danh từ - kẻ dâm đãng # phản nghĩa =Chaste.
|
|
libido * danh từ giống cái - dục tình - (tâm lý) dục năng
|
|
libraire * danh từ giống đực - người bán sách
|
|
librairie * danh từ giống cái - nghề bán sách - hiệu sách - nghiệp đoàn (những người) bán sách - hãng xuất bản =Librairie Larousse+ hãng xuất bản La-rút-xơ - (từ cũ, nghĩa cũ) thư viện
|
|
libration * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) sự lắc (mặt trăng)
|
|
libre * tính từ - tự do - rảnh, rỗi =Être libre après six heures du soir+ rảnh sau sáu giờ chiều - bỏ không, trống =Place libre+ chỗ trống - thoải mái =Libre dans ses mouvements+ thoải mái cử động - sỗ sàng =Des paroles un peu libres+ lời nói hơi sỗ sàng - chưa chồng, chưa vợ =à l'air libre+ ở ngoài trời =avoir le champ libre+ có toàn quyền hành động =avoir le ventre libre+ không táo bón =avoir ses entrées libres chez quelqu'un+ vào nhà ai lúc nào cũng được =chansons libres+ bài hát tục, bài hát dâm ô =école libre+ trường tư =être libre comme l'air+ xem air =libre arbitre+ xem arbitre 2 =libre à vous de+ anh (chị) có thể tùy ý =libre de refuser ou d'accepter+ từ chối hay nhận tùy ý =libre penseur+ người không tín ngưỡng =traduction libre+ sự phỏng dịch =vers libres+ thơ tự do (không theo niêm luật) # phản nghĩa =Esclave; captif, prisonnier. Opprimé, soumis. Défendu, interdit, réglementé; obligatoire. Déterminé; dépendant. # phản nghĩa =Gêné, empêché, forcé. Pris, réservé, retenu. Attaché, engagé. Occupé, plein. Fixe, imposé. @libre * tính từ - tự do - rảnh, rỗi =Être libre après six heures du soir+ rảnh sau sáu giờ chiều - bỏ không, trống =Place libre+ chỗ trống - thoải mái =Libre dans ses mouvements+ thoải mái cử động - sỗ sàng =Des paroles un peu libres+ lời nói hơi sỗ sàng - chưa chồng, chưa vợ =à l'air libre+ ở ngoài trời =avoir le champ libre+ có toàn quyền hành động =avoir le ventre libre+ không táo bón =avoir ses entrées libres chez quelqu'un+ vào nhà ai lúc nào cũng được =chansons libres+ bài hát tục, bài hát dâm ô =école libre+ trường tư =être libre comme l'air+ xem air =libre arbitre+ xem arbitre 2 =libre à vous de+ anh (chị) có thể tùy ý =libre de refuser ou d'accepter+ từ chối hay nhận tùy ý =libre penseur+ người không tín ngưỡng =traduction libre+ sự phỏng dịch =vers libres+ thơ tự do (không theo niêm luật) # phản nghĩa =Esclave; captif, prisonnier. Opprimé, soumis. Défendu, interdit, réglementé; obligatoire. Déterminé; dépendant. # phản nghĩa =Gêné, empêché, forcé. Pris, réservé, retenu. Attaché, engagé. Occupé, plein. Fixe, imposé.
|
|
libre-service * danh từ giống đực - phương pháp người mua tự phục vụ
|
|
libre-échange * danh từ giống đực - thuyết mậu dịch tự do # phản nghĩa =Protectionnisme.
|
|
libre-échangisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa mậu dịch tự do # phản nghĩa =Protectionisme.
|
|
libre-échangiste * tính từ - mậu dịch tự do =Politique libre-échangiste+ chính sách mậu dịch tự do * danh từ - người chủ trương mậu dịch tự do
|
|
librement * phó từ - tự do =Circuler librement+ đi lại tự do - thoải mái; phóng túng =Traduire librement+ phỏng dịch - thành thật, không khách sáo =Je vous parlerais très librement+ tôi sẽ nói với anh rất thành thật - sỗ sàng - tự ý (chọn lựa) =Discipline librement consentie+ kỷ luật tự ý chấp nhận
|
|
librettiste * danh từ - tác giả kịch bản
|
|
libretto * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kịch bản
|
|
libyen * tính từ - (thuộc) Li-bi * danh từ - người Li-bi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Li-bi
|
|
libérable * tính từ - có thể giải ngũ =Militaire libérable+ quân nhân có thể giải ngũ * danh từ giống đực - quân nhân có thể giải ngũ
|
|
libéralisation * danh từ giống cái - sự mở rộng tự do
|
|
libéraliser * ngoại động từ - mở rộng tự do =Libéraliser les idées+ mở rộng tự do tư tưởng
|
|
libéralisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tự do (về (kinh tế)) - sự rộng rãi =Faire preuve de libéralisme dans ses opinions+ tỏ ra rộng rãi về quan điểm # phản nghĩa =Absolutisme, despotisme, dirigisme, étatisme, socialisme.
|
|
libéralité * danh từ giống cái - (văn học) quà hậu - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hào phóng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như libéralisme 2 # phản nghĩa =Avarice. @libéralité * danh từ giống cái - (văn học) quà hậu - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hào phóng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như libéralisme 2 # phản nghĩa =Avarice.
|
|
libérateur * tính từ - giải phóng =Guerre libératrice+ chiến tranh giải phóng * danh từ giống đực - người giải phóng =Les libérateurs du territoire+ những người giải phóng lãnh thổ =le Libérateur+ (tôn giáo) Chúa cứu thế # phản nghĩa =Oppresseur, tyran.
|
|
libération * danh từ giống cái - sự thả, sự phóng thích =Libération avant terme+ sự phóng thích trước thời hạn - sự giải phóng =La libération de l'homme+ sự giải phóng con người =Libération d'un territoire+ sự giải phóng một lãnh thổ =Libération de l'énergie+ (vật lý học) sự giải phóng năng lượng =Libération du frein+ sự nhả phanh =Libération au raccrochage du demandé+ sự nhả mạch (khi người được gọi bỏ máy xuống) =Libération au raccrochage du demandeur+ sự nhả mạch (khi người gọi bỏ máy xuống) =Libération au raccrochage des deux correspondants+ sự nhả mạch (khi cả hai bên đều bỏ máy xuống) - sự giải ngũ (quân nhân) # phản nghĩa =Asservissement, assujettissement. Détention, emprisonnement, incarcération. Contrainte, esclavage. Occupation.
|
|
libératoire * tính từ - (luật; (kinh tế)) giải phóng, giải thoát =Pouvoir libératoire de l'argent sous le régime capitaliste+ năng lực giải thoát của đồng tiền dưới chế độ tư bản
|
|
libérer * ngoại động từ - thả, phóng thích; thả lỏng =Libérer un prisonnier+ phóng thích một người tù - giải phóng =Libérer son pays+ giải phóng đất nước =Libérer le passage+ giải phóng lối đi =Réaction chimique qui libère de la chaleur+ phản ứng hóa học giải phóng nhiệt - cho giải ngũ (quân nhân) # phản nghĩa =Arrêter, capturer, détenir, emprisonner, garder. Asservir. Envahir, occuper. Retenir.
|
|
libérien * tính từ, danh từ - xem liber =Tissu libérien+ mô libe - (thuộc) Li-bê-ri-a
|
|
libéré * tính từ - được tha, được phóng thích - được giải phóng - được giải ngũ * danh từ - người mãn hạn tù
|
|
lice * danh từ giống cái - (thương nghiệp) dây buộc gói hàng - lan can, tay vịn (ở cầu gỗ) - (sử học) hàng rào gỗ - (sử học) trường đấu =rentrer en lice+ đấu tranh; tranh cãi * danh từ giống cái - chó săn cái - (ngành dệt) như lisse 1
|
|
licence * danh từ giống cái - phép; giấy phép, môn bài =Licence d'importation+ môn bài nhập khẩu - (thể dục thể thao) thẻ đăng ký (dự thi) - bằng cử nhân =Licence ès sciences+ bằng cử nhân khoa học - sự phóng túng, sự bừa bãi - ngoại lệ được phép (khi làm thơ...) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tự do # phản nghĩa =Entrave, formalité. Décence, retenu.
|
|
licenciement * danh từ giống đực - sự thải hồi, sự cho thôi việc
|
|
licencier * ngoại động từ - thải hồi, cho thôi việc =Licencié par mesure de réduction du personnel+ bị thải hồi vì giản chính # phản nghĩa =Embaucher, recruter.
|
|
licencieux * tính từ - (văn học) phóng đãng, bừa bãi =Conduite licencieuse+ lối cư xử phóng đãng # phản nghĩa =Chaste, honnête, pudique.
|
|
licencié * danh từ - cử nhân =Licencié en droit+ cử nhân luật * tính từ - (có bằng) cử nhân =Professeur licencié+ giáo viên có bằng cử nhân - (thể dục thể thao) có thẻ đăng ký
|
|
liche * danh từ giống cái - (thông tục, cũ) sự chè chén - (động vật học) cá nhám góc - (động vật học) cá thu gai
|
|
lichen *{{lichen}} * danh từ giống đực - (thực vật học) địa y - (y học) liken =Lichen verruqueux+ liken cóc
|
|
licher * ngoại động từ - (thông tục) nốc =Licher une bouteille+ nốc một chai
|
|
lichette * danh từ giống cái - (thân mật) mẩu =Une lichette de pain+ một mẩu bánh mì
|
|
licheur * danh từ giống đực - (thông tục) người thích chè chén
|
|
lichénification * danh từ giống cái - (y học) sự liken hóa
|
|
licier * danh từ giống đực - (ngành dệt) như lissier
|
|
licitation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự bán cả lô (một tài sản không chia phần)
|
|
licite * tính từ - đúng luật, hợp pháp # phản nghĩa =Défendu, illicite.
|
|
licitement * phó từ - đúng luật, hợp pháp
|
|
liciter * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) bán cả lô (một tài sản không chia phần)
|
|
licol * danh từ giống đực - như licou
|
|
licorne * danh từ giống cái - con kỳ lân (vật thần thoại) =licorne de mer+ (động vật học) kỳ lân biển
|
|
licou * danh từ giống đực - vòng cổ (ở ngựa, bò để dắt...)
|
|
licteur * danh từ giống đực - (sử học) vệ sĩ vác phủ việt (cổ La Mã)
|
|
lido * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) dải ven bờ (biển)
|
|
lie * danh từ giống cái - cặn rượu - (nghĩa bóng) cặn bã =La lie du peuple+ cặn bã xã hội =boire le calice jusqu'à lie+ xem boire * tính từ - (Chère lie) (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc chè chén vui vẻ # phản nghĩa =élite, gratin. # đồng âm =Li, lit.
|
|
lie-de-vin * tính từ (không đổi) - (có) màu đỏ tím * danh từ giống đực (không đổi) - màu đỏ tím
|
|
lied * danh từ giống đực (số nhiều lieder) - dân ca # đồng âm =(de lieder) leader.
|
|
lien * danh từ giống đực - dây, lạt - sự liên hệ; mối liên lạc, mối liên hệ, mối quan hệ =Liens de cause à effet+ mối liên hệ nhân quả =Double lien+ họ hai bề - mối ràng buộc =Liens moraux+ mối ràng buộc về tinh thần - (kỹ thuật) thanh nối =briser ses liens; rompre ses liens+ chặt xiềng; bẻ xiềng+ thoát vòng ràng buộc =Traîner son lien+ vương vấn, không thoát nổi # phản nghĩa =Rupture, séparation.
|
|
lier * ngoại động từ - trói, buộc, bó =Lier les cordons de souliers+ buộc dây giày =Lier une gerbe+ bó một bó - đọc nối =Lier ses mots+ đọc nối chữ - gắn, liên kết =Le ciment lie fortement les pierres+ xi măng gắn chặt đá vào nhau - làm cho quánh - gắn bó, ràng buộc =Lié par un serment+ bắn bó bằng một lời thề =fou à lier+ điên rồ quá mức =lier amitié avec quelqu'un+ bắt chuyện với ai =lier la langue+ bắt im mồm =lier les mains+ bó tay
|
|
lierne * danh từ giống cái - (xây dựng) xà - (xây dựng) gân vòm
|
|
lierre * danh từ giống đực - (thực vật học) dây thường xuân =lierre terrestre+ cây bách cước ngô công
|
|
liesse * danh từ giống cái - mối hoan hỉ chung, sự hoan lạc =Une foule en liesse+ đám đông hoan lạc
|
|
lieu * danh từ giống đực (số nhiều lieux) - nơi, chốn, chỗ =Lieu de rendez-vous+ chỗ hẹn - địa phương, xứ =Les dames du lieu+ các bà ở địa phương - lúc =Ce n'est pas le lieu de parler de cela+ không phải lúc nói điều ấy - (số nhiều; luật học, (pháp lý)) hiện trường =Visiter les lieux+ khám hiện trường - (toán) qũy tích (cũng lieu géométrique) =au lieu de+ thay vì; đáng lẽ ra =au lieu que+ (từ cũ, nghĩa cũ) trong khi mà; đáng lẽ ra =avoir lieu+ xảy ra =avoir lieu de+ có lý lẽ để =donner lieu à+ xem donner =en cent lieux+ ở nhiều nơi =en dernier lieu+ cuối cùng =en haut lieu+ xem haut =en premier lieu+ trước tiên =en second lieu+ thứ đến =en temps et lieu+ đúng lúc, đúng chỗ =en tout lieu+ ở khắp nơi =être en lieu et place de+ thay thế (ai trong chức vụ, về quyền hạn) =il y a lieu de+ nên; có thể =lieu commun+ xem commun =lieu d'asile+ nơi dung thân =lieu de plaisir+ chỗ ăn chơi =lieu de sûreté; lieu sûr+ chỗ yên ổn+ nhà giam =lieu géométrique+ xem géométrique =lieu public+ nơi công cộng =lieux d'aisance+ xem aisance =mauvais lieu+ nơi trụy lạc; nhà chứa = n'avoir ni feu ni lieu+ xem feu =tenir lieu de+ thay cho * danh từ giống đực (số nhiều lieus) - cá hét # đồng âm =Lieue.
|
|
lieu-dit * danh từ giống đực - xem lieudit
|
|
lieudit * danh từ giống đực - nơi có tên (là gì đấy) = L'autocar s'arrête au lieudit des "trois chênes"+ xe ca đỗ nơi có tên là "ba cây sồi"
|
|
lieue * danh từ giống cái - dặm =Lieue kilométrique+ dặm đường bộ (4 km) =Lieue marine+ dặm biển, hải lý (hơn 5, 5 km) - khoảng xa =Se tenir à une lieue de quelqu'un+ đứng xa ai =Être à cent (mille) lieux de+ cách xa ngàn trùng
|
|
lieur * danh từ - người bó lúa, người bó cỏ * tính từ - để bó =Ficelle lieuse+ lạt bó (lúa...)
|
|
lieuse * tính từ giống cái - xem lieur * danh từ giống cái - (nông nghiệp) bộ bó (ở máy gặt bó) - (động vật học) sâu cuốn lá
|
|
lieutenance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chức trung úy
|
|
lieutenant * danh từ giống đực - viên phó - (quân) trung úy - (sử học) thẩm phán quan =lieutenant de vaisseau+ đại úy hải quân =lieutenant général+ (từ cũ, nghĩa cũ) trung tướng =lieutenant général du royaume+ (sử học) quan phụ chính
|
|
lieutenant-colonel * danh từ giống đực - (quân đội) trung tá
|
|
lift * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cú líp
|
|
lifter * động từ - (thể dục thể thao) líp
|
|
liftier * danh từ giống đực - người coi thang máy
|
|
lifting * danh từ giống đực - (y học) thủ thuật xoá vết nhăn (ở da mặt...)
|
|
ligament * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây chằng
|
|
ligamenteux * tính từ - (giải phẫu) xem ligament =Tissu ligamenteux+ mô dây chằng
|
|
ligature * danh từ giống cái - sự buộc, sự thắt, sự chằng; cách buộc; mối thắt =Ligature de l'artère+ (y học) sự thắt động mạch - dây buộc, dây thắt, dây chằng - (ngành in) nét nổi chữ; chữ ghép - (nhạc) gạch bó - (ngôn ngữ học) từ nối (như) liên từ, giới từ
|
|
ligaturer * ngoại động từ - buộc, thắt, chằng =Ligaturer une artère+ thắt một động mạch
|
|
lige * tính từ - (sử học) thần phục =Vassal lige+ chư hầu thần phục =homme lige+ người tuyệt đối trung thành
|
|
ligie * danh từ giống cái - (động vật học) gián biển (động vật thân giáp chân đều)
|
|
lignage * danh từ giống đực - sự nẩy mực (trên gỗ, trên đá, để xé) - (ngành in) số dòng in - (từ cũ, nghĩa cũ) dòng họ =Être de haut lignage+ thuộc dòng quý tộc
|
|
lignard * danh từ giống đực - phóng viên tính dòng trả tiền - (từ cũ, nghĩa cũ) bộ binh
|
|
ligne * danh từ giống cái - đường, tuyến, tuyến đường =Ligne de défense+ tuyến phòng thủ =Ligne droite+ đường thẳng =Ligne brisée+ đường gấp khúc =Ligne à plomb+ dây dọi =Ligne d'amarrage+ dây buộc tàu, dây néo tàu =Ligne de la main+ đường bàn tay =Ligne d'envol+ đường xuất phát, đường băng cất cánh =Ligne de ceinture+ đường vành đai =Ligne de prise de courant+ đường dây tiếp điện, đường dây lấy điện =Ligne de réserve+ đường dây dự phòng =Ligne inerte+ đường dây không tải =Ligne de champ électrique+ đường sức điện trường =Ligne de base+ đường đáy, tuyến cơ sở, đường chuẩn, đường dây gốc =Ligne de raccordement+ đường nối, đường tiếp (điện thoại) =Ligne téléphonique+ đường dây điện thoại =Ligne appelante+ đường dây gọi =Ligne appelée+ đường dây được gọi =Ligne télégraphique+ đường dây điện tín =Ligne d'abonné+ đường dây thuê bao =Ligne à haute tension+ đường dây cao thế =Ligne de télécommunication+ đường dây viễn thông =Ligne interurbaine+ đường dây liên thị =Ligne rurale+ đường dây nông thôn (điện, điện thoại...) =Ligne partagée+ đường dây dùng chung (điện thoại) =Ligne à double fil+ đường dây đôi =Ligne enterrée+ đường dây chôn, đường cáp ngầm =Ligne de télécommande+ đường dây điều khiển từ xa =Ligne de transmission de données+ (tin học) đường truyền dữ liệu =Ligne unidirectionnelle+ đường một chiều, mạch tác dụng một chiều =Ligne d'horizon+ đường chân trời =Ligne d'interconnexion+ đường nối mạng =Ligne de niveau+ đường mức =Ligne de démarcation+ đường ranh giới =Ligne directrice+ đường chuẩn =Ligne opératoire+ dây chuyền thao tác (sản xuất) =Ligne Hanoï-Laocaï+ tuyến đường Hà nội - Lào cai - hàng =Artistes placés sur la même ligne+ nghệ sĩ xếp cùng hàng với nhau - đường nét, dáng =La belle ligne des paysages+ đường nét đẹp đẽ của phong cảnh - đường lối =Ligne du parti+ đường lối của đảng - dòng, hàng chữ =Être payé à la ligne+ được trả tiền theo số dòng - dòng họ =Ligne paternelle+ dòng họ nội - dây câu =Pêcher à la ligne+ đi câu - dây, thừng, chão =Ligne de sonde+ dây dò đáy biển - (quân) phòng tuyến =Forcer les lignes adverses+ phá vỡ phòng tuyến địch - (hàng hải) đường xích đạo =Baptême de la ligne+ lễ qua đường xích đạo lần đầu - dòng quét (hình truyền hình) - (đo, cũ) linhơ (đơn vị đo chiều dài của Pháp, bằng khoảng 2, 25 mm) =à la ligne+ xuống dòng =Aller à la ligne+ viết xuống dòng =avoir de la ligne+ có dáng thanh lịch =bâtiment de ligne+ tàu chiến lớn (trong đội tàu) =dans les grandes lignes+ đại thể =faire entrer en ligne de compte+ xem compte =hors ligne+ xem hors =ligne de conduite+ cách ăn ở, cách xử thế =lire entre les lignes+ đoán được ý người viết =monter en ligne+ ra tiền tuyến =sur toute la ligne+ liên tục, không ngừng =tirer à la ligne+ viết kéo dài ra
|
|
ligner * ngoại động từ - nẩy mực =Ligner une planche+ nẩy mực lên một tấm ván - kẻ (dòng song song) =Papier ligné+ giấy kẻ
|
|
lignerolle * danh từ giống cái - (hàng hải) thừng nhỏ
|
|
ligneul * danh từ giống đực - chỉ vuốt sáp (của thợ giày)
|
|
ligneur * danh từ giống đực - thủy thủ câu cá - thuyền câu (cá biển)
|
|
ligneux * tính từ - mộc, (có chất) gỗ =Plante ligneuse+ cây mộc, cây thân gỗ - (y học) cứng như gỗ
|
|
lignicole * tính từ - sống trong gỗ =Insectes lignicoles+ sâu bọ sống trong gỗ
|
|
lignification * danh từ giống cái - (thực vật học) sự hóa gỗ
|
|
lignifié * tính từ - (thực vật học) hóa gỗ
|
|
lignine * danh từ giống cái - (thực vật học) linhin, chất gỗ
|
|
lignite * danh từ giống đực - than nâu, linhit
|
|
lignomètre * danh từ giống đực - (ngành in) thước đếm dòng
|
|
lignée * danh từ giống cái - dòng dõi, con cháu =Laisser une nombreuse lignée+ để lại nhiều con cháu
|
|
ligot * danh từ giống đực - bó đóm (đầu nhúng nhựa)
|
|
ligotage * danh từ giống đực - sự trói
|
|
ligoter * ngoại động từ - trói chặt =Ligoter un voleur+ trói chặt một tên trộm - (nghĩa bóng) trói buộc =Sa timidité le ligoté+ sự nhút nhát của nó trói buộc nó
|
|
ligue * danh từ giống cái - liên minh - hội =Ligue des droits de l'homme+ hội nhân quyền =crier vive le roi, vive la Ligue+ gió chiều nào che chiều ấy
|
|
liguer * ngoại động từ - liên minh, liên kết # phản nghĩa =Désunir.
|
|
ligueur * danh từ - thành viên Liên minh - (sử học) thành viên Liên minh thần thánh (liên minh công giáo vào cuối thế kỷ 16 chống lại đạo Tin lành)
|
|
ligule * danh từ giống cái - (thực vật học) lưỡi bẹ
|
|
liguliflore * tính từ - (thực vật học) (có) hoa hình lưỡi * danh từ giống cái - (số nhiều, thực vật) phân họ hoa lưỡi (họ cúc)
|
|
ligulé * tính từ - (thực vật học) có lưỡi bẹ =Feuille ligulée+ lá có lưỡi bẹ - (có) hình lưỡi
|
|
ligure * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Li-gu-rơ (dân tộc) trước đây ở vùng Tây Bắc ý
|
|
ligurien * tính từ - (thuộc) xứ Li-gu-rơ (ý)
|
|
ligérien * tính từ - (thuộc) sông Loa (Pháp)
|
|
lilas *{{lilas}} * danh từ giống đực - cây hoa đinh - màu hoa cà =lilas du Japon+ cây xoan * tính từ (không đổi) - (có) màu hoa cà =Robe lilas+ áo màu hoa cà
|
|
lilial * tính từ - (văn học) xem lis =Teint lilial+ nước da trắng như hoa huệ tây, nước da trắng nõn
|
|
liliale * tính từ giống cái - xem lilial
|
|
limace *{{limace}} * danh từ giống cái - (động vật học) con sên - (tiếng lóng, biệt ngữ) áo sơ mi - (thú y học) viêm tấy kẽ móng (bò)
|
|
limage * danh từ giống đực - sự giũa; cách giũa
|
|
limaille * danh từ giống cái - mạt (giũa) =Limaille de fer+ mạt sắt
|
|
liman * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) vũng cửa sông
|
|
limande *{{limande}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá bơn limăng - (kỹ thuật) mảnh ván; thước dẹt (của thợ mộc) - (hàng hải) vải nhựa bọc thừng =faire la limande+ (thông tục) qụy lụy
|
|
limander * ngoại động từ - (hàng hải) bọc vải nhựa (thừng, chão)
|
|
limaçon * danh từ giống đực - (động vật học) ốc sên - (giải phẫu) ốc tai - (toán) đường ốc sên
|
|
limaçonnage * danh từ giống đực - vết bàn là (trên quần áo)
|
|
limaçonnière * danh từ giống cái - bể (thả) ốc sên
|
|
limbaire * tính từ - (thực vật học) xem limbe 3
|
|
limbe * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) rìa =Limbe solaire+ rìa mặt trời - (kỹ thuật) vành chia độ, bàn độ =Limbe d'un théodolite+ vành chia độ của máy kinh vĩ - (thực vật học) phiến =Limbe foliaire+ phiến lá =Limbe d'un pétale+ phiến cánh hoa - (giải phẫu) vòng rìa =Limbe conjonctival+ vòng mang kết - (số nhiều, tôn giáo) minh phủ - (số nhiều, nghĩa bóng) trạng thái mơ hồ =Les limbes de la pensée+ trạng thái mơ hồ của tư duy @limbe * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) rìa =Limbe solaire+ rìa mặt trời - (kỹ thuật) vành chia độ, bàn độ =Limbe d'un théodolite+ vành chia độ của máy kinh vĩ - (thực vật học) phiến =Limbe foliaire+ phiến lá =Limbe d'un pétale+ phiến cánh hoa - (giải phẫu) vòng rìa =Limbe conjonctival+ vòng mang kết - (số nhiều, tôn giáo) minh phủ - (số nhiều, nghĩa bóng) trạng thái mơ hồ =Les limbes de la pensée+ trạng thái mơ hồ của tư duy
|
|
lime * danh từ giống cái - cái giũa - (nghĩa bóng) sự gọt giũa =Ouvrage qui sent la lime+ tác phẩm như được gọt giũa - (động vật học) con sò - răng nanh (lợn rừng) - quả chanh bé không có hạt
|
|
limer * ngoại động từ - giũa - làm mòn =Limer ses écrits+ gọt giũa bài viết của mình
|
|
limes * danh từ giống đực - (sử học) phòng tuyến biên giới (cổ La Mã)
|
|
limette * danh từ giống cái - quả chanh nhỏ không có hạt
|
|
limettier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chanh
|
|
limeur * danh từ giống đực - người giũa
|
|
limeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy giũa
|
|
limicole * tính từ - (động vật học) sống trong bùn, sống ở vùng bùn lầy * danh từ giống đực - (động vật học) chim (thuộc họ) choi choi - (số nhiều) bộ bùn đáy (giun ít tơ sống ở bùn đáy ao, suối)
|
|
limier * danh từ giống đực - chó (săn bắn) dò thú, chó đánh hơi - (nghĩa bóng) công an; mật thám
|
|
liminaire * tính từ - mào đầu =Déclaration liminaire+ lời tuyên bố mào đầu - (văn học) ban đầu =La journée liminaire+ ngày ban đầu - (tâm lý học) như liminal
|
|
liminal * tính từ - (tâm lý học) (ngang) ngưỡng =Excitation liminale+ kích thích (ngang) ngưỡng
|
|
limitable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể bị hạn chế =Pouvoir limitable+ quyền có thể bị hạn chế
|
|
limitatif * tính từ - hạn chế =Clause limitative+ điều khoản hạn chế
|
|
limitation * danh từ giống cái - sự hạn chế, sự hạn định =Limitation des naissances+ sự hạn chế sinh đẻ =Sans limitation de temps+ không hạn định thời gian # phản nghĩa =Extension, généralisation.
|
|
limitativement * phó từ - (một cách) hạn chế
|
|
limite * danh từ giống cái - giới hạn =Limite d'un terrain+ giới hạn của một đám đất =Limite d'âge+ (giới) hạn tuổi =Ambition sans limites+ tham vọng không giới hạn, tham vọng vô chừng =Limite d'une fonction+ (toán học) giới hạn của một hàm * tính từ - giới hạn =Point limite+ điểm giới hạn
|
|
limiter * ngoại động từ - (định) giới hạn =Mer qui limite le Vietnam à l'est+ biển giới hạn nước Việt nam ở mặt đông - hạn chế, hạn định =Limiter ses dépenses+ hạn chế chỉ tiêu # phản nghĩa =étendre, généraliser.
|
|
limiteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ giới hạn, bộ hạn chế =Limiteur de vitesse+ bộ hạn chế tốc độ
|
|
limité * tính từ - có hạn, hạn chế =Congé limité+ phép nghỉ có hạn =Pouvoir limité+ quyền hành hạn chế # phản nghĩa =Illimité, infini.
|
|
limivore * tính từ - (động vật học) ăn bùn =Animaux limivores+ động vật ăn bùn
|
|
limnigraphe * danh từ giống đực - máy ghi mực nước
|
|
limnimètre * danh từ giống đực - cái đo mực nước
|
|
limnimétrie * danh từ giống cái - phép đo mực nước
|
|
limnimétrique * danh từ giống đực - đo mực nước
|
|
limnologie * danh từ giống cái - khoa hồ ao
|
|
limnée * danh từ giống cái - (động vật học) ốc ao
|
|
limogeage * danh từ giống đực - (thân mật) sự cách chức, sự hạ bệ =Limogeage d'un général+ sự cách chức một viên tướng
|
|
limoger * ngoại động từ - (thân mật) cách chức, hạ bệ =Limoger un incapable+ cách chức một kẻ bất tài
|
|
limon * danh từ giống đực - bùn - (từ cũ, nghĩa cũ) gốc gác; gốc gác ti tiện - càng (xe) =Les limons d'une charrette+ càng xe bò - (xây dựng) rầm cầu thang - (từ cũ, nghĩa cũ) quả chanh
|
|
limonade * danh từ giống cái - nước chanh; nước limonat - nghề bán nước giải khát
|
|
limonadier * danh từ giống đực - người làm nước limonat - người bán nước giải khát; chủ tiệm cà phê
|
|
limonage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự bón phù sa
|
|
limoner * ngoại động từ - gỡ vỏ (óc lợn...); đánh vảy (cá)
|
|
limoneux * tính từ - đầy bùn, đầy phù sa =Eaux limoneuse+ nước đầy phù sa
|
|
limonier * danh từ giống đực - ngựa dùng để kéo xe
|
|
limonite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) limonit
|
|
limonière * danh từ giống cái - bộ càng (xe) - xe ngựa bốn bánh
|
|
limonène * danh từ giống đực - (hóa học) limonen
|
|
limoselle - (thực vật học) cây bờ bùn
|
|
limousin * tính từ - (thuộc) xứ Li-mô-giơ (Pháp) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Li-mô-giơ (Pháp) - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ nề
|
|
limousinage * danh từ giống đực - (xây dựng) tường xây đá hộc
|
|
limousinant * danh từ giống đực - thợ nề, thợ xây
|
|
limousine * tính từ giống cái - xem limousin * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ô tô hòm, xe limuzin (4 chỗ ngồi)
|
|
limousiner * ngoại động từ - xây (bằng) đá hộc
|
|
limpide * tính từ - trong vắt, trong trẻo =Eau lipide+ nước trong vắt - trong sáng =Yeux limpides+ đôi mắt trong sáng - sáng sủa, rõ ràng =Explication limpide+ sự giải thích rõ ràng # phản nghĩa =Opaque, trouble. Obscur.
|
|
limpidité * danh từ giống cái - sự trong trẻo, tính trong trẻo =Limpidité de l'eau+ tính trong trẻo của nước - tính trong sáng =La limpidité du style+ tính trong sáng của lời văn - tính sáng sủa, tính rõ ràng # phản nghĩa =Opacité. Obscurité.
|
|
limule * danh từ giống đực - (động vật học) con sam
|
|
linaigrette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cói bông
|
|
linaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây liễu ngư
|
|
linceul * danh từ giống đực - vải liệm - lớp phủ =Terre portant un linceul de neige+ đất có một lớp tuyết phủ
|
|
liner * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu khách đường dài
|
|
linette * danh từ giống cái - hạt lanh
|
|
linga * danh từ giống đực - tượng dương vật (để thờ ở Ân Độ)
|
|
lingam * danh từ giống đực - xem linga
|
|
linge * danh từ giống đực - đồ khăn vải (khăn bàn, khăn ăn, áo gối, ga giường, khăn tắm...) - quần áo trong (cũng linge de corps) =être blanc comme un linge+ tái mét =il y a du beau linge+ (thông tục) có nhiều phụ nữ ăn mặc đẹp =laver son linge sale en famille+ đóng cửa bảo nhau
|
|
lingerie * danh từ giống cái - kho đồ khăn vải (trong một gia đình...) - quần áo trong (của nữ) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nghề buôn đồ khăn vải
|
|
lingot * danh từ giống đực - thoi, đĩnh, nén =Lingot d'or+ nén vàng =Lingot d'argent+ đĩnh bạc - (ngành in) thanh chèn
|
|
lingotière * danh từ giống cái - khuôn đúc thỏi
|
|
lingual * tính từ - (thuộc) lưỡi =Artère linguale+ (giải phẫu) động mạch lưỡi =Consonne linguale+ (ngôn ngữ học) phụ âm lưỡi
|
|
linguale * tính từ giống cái - xem lingual
|
|
linguatule * danh từ giống cái - (động vật học) nhện giun (động vật chân khớp miệng móc)
|
|
lingue * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) con dao * danh từ giống cái - (động vật học) cá tuyết dài
|
|
linguiforme * tính từ - (có) hình lưỡi
|
|
linguiste * danh từ - nhà ngôn ngữ học
|
|
linguistique * danh từ giống cái - ngôn ngữ học * tính từ - xem (danh từ giống cái) =Recherches linguistiques+ nghiên cứu ngôn ngữ học =Communauté linguistique+ cộng đồng ngôn ngữ học
|
|
linguistiquement * phó từ - về mặt ngôn ngữ học
|
|
lingère * danh từ giống cái - bà coi đồ khăn vải (trong một gia đình...)
|
|
linier * tính từ - xem lin =Industrie linière+ cộng nghiệp lanh
|
|
liniment * danh từ giống đực - (dược học) thuốc xoa bóp
|
|
linière * tính từ giống cái - xem linier
|
|
linkage * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) sự liên kết
|
|
links * danh từ giống đực (số nhiều) - (thể dục thể thao) bãi đánh gôn
|
|
linnéen * tính từ - (thuộc) Lin-nê =La classification linnéenne des plantes+ cách phân loại thực vật của Lin-nê * danh từ giống đực - như linnéiste
|
|
lino * danh từ giống đực - viết tắt của linoléum - viết tắt của linotype, lynotypiste
|
|
linoléique * tính từ - (Acide linoléique) (hóa học) axit linoleic
|
|
linoléum * danh từ giống đực - linoleum (thứ vải nhựa lót sàn nhà) - thảm linoleum
|
|
linon * danh từ giống đực - vải phim mỏng (bằng sợi bông hay sợi lanh)
|
|
linotte * danh từ giống cái - (động vật học) chim hồng tước =tête de linotte+ người khờ khạo nhẹ dạ
|
|
linotype * danh từ giống cái - (ngành in) máy linô
|
|
linotypie * danh từ giống cái - (ngành in) sự sắp chữ trên máy linô
|
|
linotypiste * danh từ - (ngành in) thợ sắp chữ trên máy linô
|
|
linsang * danh từ giống đực - (động vật học) cầy linh sang
|
|
linteau * danh từ giống đực - (xây dựng) lanh tô (cửa)
|
|
linéaire * tính từ - (thuộc) đường, (bằng) đường nét =Perspective linéaire+ phối cảnh đường nét - (thực vật học) (có) hình dải dẹp =Feuille linéaire+ lá hình dải dẹp - (toán học) tuyến tính =équation linéaire+ phương trình tuyến tính =Transformation linéaire+ sự đo chiều dài * danh từ giống đực - dãy quầy mặt tiền, dãy quầy hàng mẫu
|
|
linéairement * phó từ - thành đường thẳng
|
|
linéal * tính từ - (thuộc) đường nét (một hình vẽ) - (luật, hiếm) (thuộc) trực hệ =Succession linéale+ sự thừa kế trực hệ
|
|
linéale * tính từ giống cái - xem linéal
|
|
linéament * danh từ giống đực - (văn học) đường nét (của khuôn mặt) - (văn học) nét phác =Les linéaments d'un dessin+ những nét phác một bức vẽ @linéament * danh từ giống đực - (văn học) đường nét (của khuôn mặt) - (văn học) nét phác =Les linéaments d'un dessin+ những nét phác một bức vẽ
|
|
linéique * tính từ - (vật lý học) theo đơn vị chiều dài =Résistance linéique+ điện trở theo đơn vị chiều dài
|
|
lion *{{con sư tử}}{{lion}} * danh từ giống đực - (động vật học) sư tử =Le lion rugit+ sư tử gầm - (nghĩa bóng) người gan dạ, người can đảm - (thiên (văn học)) chòm sao Sư tử - (từ cũ, nghĩa cũ) người bảnh bao; người nổi danh =coudre la peau du renard à celle du lion+ kết hợp mưu trí với sức mạnh =la griffe du lion+ dấu ấn thiên tài =la part du lion+ phần ăn hiếp, phần lớn nhất =lion de mer+ (động vật học) sư tử biển
|
|
lionceau * danh từ giống đực - sư tử con - (từ cũ, nghĩa cũ) công tử bột
|
|
liparis * danh từ giống đực - (động vật học) cá vây tròn - (động vật học) bướm lông - (thực vật học) lan cánh
|
|
lipase * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) lipaza
|
|
lipide * danh từ giống đực - (hóa học) lipit
|
|
lipochrome * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) lipocrom, chất sắc mỡ
|
|
lipogramme * danh từ giống đực - lối văn kiêng chữ (tránh một số chữ cái)
|
|
lipolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tiêu mỡ
|
|
lipome * danh từ giống đực - (y học) u mỡ
|
|
lipoprotéine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) lipoprotein
|
|
liposoluble * tính từ - tan trong mỡ
|
|
lipothymie * danh từ giống cái - (y học) sự thỉu đi
|
|
lipotrope * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) hướng mỡ
|
|
lipovaccin * danh từ giống đực - (y học) vacxin dầu
|
|
lipoïde * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) lipit * tính từ - (có) dạng mỡ
|
|
lippe * danh từ giống cái - môi trề =faire la lippe+ bĩu môi
|
|
lippu * tính từ - (có) môi trề - (có) môi dày
|
|
lippée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) miếng, hớp - (từ cũ, nghĩa cũ) bữa ăn ngon
|
|
lipémie * danh từ giống cái - (y học) lipit huyết
|
|
liquater * ngoại động từ - (kỹ thuật) tách lỏng, tách lệch
|
|
liquation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tách lỏng, sự tách lệch (luyện kim) - (địa chất, địa lý) sự dung ly
|
|
liquette * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) áo sơ mi
|
|
liqueur * danh từ giống cái - rượu mùi; rượu - dung dịch; nước =Liqueur de Fehling+ dung dịch Pheling, nước Pheling =vins de liqueur+ rượu nho êm (vị dịu tuy nồng độ rượu cao)
|
|
liquidable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể thanh toán; phải thanh toán
|
|
liquidambar * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sau sau
|
|
liquidateur * tính từ - thanh toán * danh từ giống đực - người thanh toán
|
|
liquidatif * tính từ - (để) thanh toán =Acte liquidatif+ văn bản thanh toán
|
|
liquidation * danh từ giống cái - sự thanh lý =Liquidation des biens+ sự thanh lý tài sản =Liquidation des fonds fixes+ sự thanh lý tài sản cố định - sự thanh toán =Liquidation d'une dette+ sự thanh toán một món =Liquidation de fin de mois+ kỳ thanh toán cuối tháng - sự giải thể, sự kết thúc =Liquidation d'une entreprise+ sự giải thể một xí nghiệp =Liquidation d'une affaire+ sự kết thúc một khoản giao dịch
|
|
liquide * tính từ - lỏng =Encre trop peu liquide+ mực không được lỏng - (Consonne liquide) - (ngôn ngữ học) phụ âm nước - (kinh tế) tài chính có giá trị xác định rõ =argent liquide+ tiền mặt =le liquide élément+ (từ cũ, nghĩa cũ) nước =le liquide empire+ (từ cũ, nghĩa cũ) biển =la plaine liquide+ (thơ ca) biển * danh từ giống đực - chất nước - đồ uống =Commerce des liquides+ sự buôn bán đồ uống - đồ ăn lỏng - (sinh vật học; sinh lý học) dịch, nước =Liquide amniotique+ nước ối =Liquide enflammé+ chất lỏng dễ cháy =Liquide extincteur+ chất lỏng dập lửa =Liquide chargé+ chất lỏng đục =Liquide homogène+ chất lỏng đồng nhất =Liquide frigorifique+ chất lỏng làm lạnh =Liquide gluant+ chất lỏng dính =Liquide visqueux+ chất lỏng nhớt =Liquide d'injection+ dung dịch khoan =Liquide d'attaque+ dung dịch ăn mòn - (kinh tế) tài chính tiền mặt * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm nước # phản nghĩa =Dur, épais, solide. Gaz, solide.
|
|
liquider * ngoại động từ - thanh lý =Liquider des biens+ thanh lý tài sản - thanh toán =Liquider ses dettes+ thanh toán nợ nần =Il faut le liquider+ phải thanh toán (khử) nó đi - giải thể, kết thúc =Liquider une affaire+ kết thúc một khoản giao dịch # phản nghĩa =Acquérir.
|
|
liquidien * tính từ - lỏng =Régime liquidien+ chế độ ăn uống
|
|
liquidité * danh từ giống cái - tính lỏng =La liquidité du sang+ tính lỏng của máu - (kinh tế) tài chính khả năng sử dụng ngay được; tiền sử dụng ngay được # phản nghĩa =Consistance. Immobilisation. Investissement, placement. @liquidité * danh từ giống cái - tính lỏng =La liquidité du sang+ tính lỏng của máu - (kinh tế) tài chính khả năng sử dụng ngay được; tiền sử dụng ngay được # phản nghĩa =Consistance. Immobilisation. Investissement, placement.
|
|
liquoreux * tính từ - êm (rượu có vị dịu, tuy có nồng độ cao) =Vins liquoreux+ rượu nho êm
|
|
liquoriste * tính từ - chế rượu mùi - bán rượu mùi * danh từ - người chế rượu mùi - người bán rượu mùi
|
|
liquéfacteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy hóa lỏng; bộ ngưng
|
|
liquéfaction * danh từ giống cái - sự hóa lỏng # phản nghĩa =Solidification, vaporisation.
|
|
liquéfiable * tính từ - có thể hóa lỏng
|
|
liquéfiant * tính từ - (làm) hóa lỏng
|
|
liquéfier * ngoại động từ - làm hóa lỏng
|
|
lire * danh từ giống cái - đồng lia (tiền ý) * ngoại động từ - đọc =Ecriture qu'on ne peut lire+ chữ viết không đọc được =Savoir lire et écrire+ biết đọc biết viết =Lire une lettre+ đọc một bức thư =Lire une pièce dans une assemblée+ đọc một văn bản trong hội nghị - đoán, nhận ra =Lire un sentiment dans les yeux de quelqu'un+ đoán được một tình cảm trên khoé mắt của ai =lire dans l'écriture+ xem chữ đoán tính người =lire des épreuves+ sửa bản in thử
|
|
liron * danh từ giống đực - như lérot
|
|
lis *{{lis}} * danh từ giống đực - huệ tây, loa kèn trắng (cây, hoa) =la Fleur de lis+ hình huệ tây (huy hiệu), biểu hiệu nhà vua =teint de lis+ nước da trắng nõn # đồng âm =Lice, lisse
|
|
lisage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự trổ hoa - (ngành dệt) máy trổ hoa
|
|
lise * danh từ giống cái - cát vần, cát di động (ở bờ biển) # đồng âm =Lyse.
|
|
liserer - xem lisérer
|
|
liseron *{{liseron}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bìm bìm =liseron d'eau+ rau muống
|
|
liseré - xem liséré
|
|
lisette * danh từ giống cái - dao cùn trẻ chơi
|
|
liseur * tính từ - ham đọc * danh từ giống đực - người ham đọc - (ngành dệt) thợ trổ hoa
|
|
liseuse * tính từ giống cái - xem liseur
|
|
lisibilité * danh từ giống cái - tính dễ đọc # phản nghĩa =Illisibilité.
|
|
lisible * tính từ - dễ đọc =écriture lisible+ chữ viết dễ đọc - đọc được, đáng đọc =Livre lisible+ sách đọc được # phản nghĩa =Illisible.
|
|
lisiblement * phó từ - dễ đọc =écriture lisible+ chữ viết dễ đọc - đọc được, đáng đọc =Livre lisible+ sách đọc được # phản nghĩa =Illisiblement.
|
|
lisier * danh từ giống đực - nước phân chuồng
|
|
lisière * danh từ giống cái - mép (vải) - rìa, rìa, bìa =Lisière d'un bois+ bìa rừng - (từ cũ, nghĩa cũ) dây đỡ trẻ (đỡ cho trẻ tập đi) =tenir en lisières+ giám hộ # phản nghĩa =Centre, milieu.
|
|
lissage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự bố trí go; cách bố trí go - sự đánh bóng, sự làm láng
|
|
lisse * tính từ - nhẵn, trơn =Peau lisse+ da nhẵn =Muscles lisses+ (giải phẫu) cơ trơn * danh từ giống cái - (ngành dệt) (sợi) go (cũng lice) - (hàng hải) sống dọc (đáy, mạn tàu) - (hàng hải) tay vịn, lan can - máy láng giấy - dao láng (để làm láng da, của thợ giày) - bàn xoa (của thợ nề) # đồng âm =Lice, lis.
|
|
lisser * ngoại động từ - đánh bóng, làm láng =Lisser du papier+ làm láng giấy - bọc đường =Liser des amandes+ bọc đường hạt hạnh # đồng âm =Lissé, lycée.
|
|
lisseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bàn là (của công nhân rải nhựa đường)
|
|
lisseuse * danh từ giống cái - máy láng (giấy, vải, da, bơ...)
|
|
lissier * danh từ giống đực - (ngành dệt) thợ lên go
|
|
lissoir * danh từ giống đực - bàn láng (để làm láng giấy, vải, nhựa đường) - lược láng tóc, lược làm mượt tóc (của thợ cắt tóc)
|
|
lissé * danh từ giống đực - độ quánh dày (của đường nấu)
|
|
liste * danh từ giống cái - danh sách, mục lục =Liste électorale+ danh sách cử tri =liste civile+ phụ cấp hàng năm của quốc trưởng =liste noire+ sổ đen * danh từ giống cái - dải lông trắng ở mặt (ngựa)
|
|
listel * danh từ giống đực - (kiến trúc) đường chỉ - đường vành (ở quanh đồng tiền)
|
|
lister * ngoại động từ - lên danh sách, xếp vào danh sách
|
|
listing * danh từ giống đực - tài liệu (liệt kê) đầy đủ (người hoặc sự việc)
|
|
liston * danh từ giống đực - như listel
|
|
lisérage * danh từ giống đực - đường viền (bức thêu)
|
|
lisérer * ngoại động từ - viền =Lisérer une veste+ viền một áo vét
|
|
liséré * danh từ giống đực - mép viền (áo) - mép (khác màu, của một tấm vải)
|
|
lit * danh từ giống đực - giường =Ne pas quitter le lit+ ốm liệt giường =Lit nuptial+ giường cưới - nệm, ổ =Lit de plume+ nệm lông - hôn nhân =Enfant du premier lit+ con chồng trước; con vợ trước - lớp; vìa =Lit de cailloux+ lớp sỏi - lòng (sông) =lit de parade+ linh sàng =lit de table+ (sử học) giường nằm ăn =lit du courant+ (hàng hải) nơi dòng nước chảy xiết =lit du vent+ (hàng hải) chiều gió
|
|
lit-cage * danh từ giống đực - giường gập, giường xếp
|
|
litanie * danh từ giống cái - (thân mật) chuỗi dài, chuỗi lải nhải =Une litanie de réclamations+ một chuỗi dài những yêu sách = C'est toujours la même litanie+ vẫn cứ lải nhải thế đấy - (số nhiều) kinh cầu nguyện
|
|
litchi * danh từ giống đực - vải (cây, quả) =Litchi au sirop+ vải quả giầm xi rô
|
|
liteau * danh từ giống đực - đường sọc (ở khăn ăn, khăn bàn) - (xây dựng) litô - hang ổ, ổ (của chó sói) # đồng âm =Litho (lithographie).
|
|
liter * ngoại động từ - xếp thành lớp (cá để muối...) - che mép dạ (trước khi nhuộm, cho khỏi ăn màu) - (xây dựng) đóng litô vào
|
|
literie * danh từ giống cái - chăn chiếu, bộ đồ giường
|
|
litham * danh từ giống đực - mạng che mặt (phụ nữ A Rập)
|
|
litharge * danh từ giống cái - (hóa học) chì monoxit, litac
|
|
lithiase * danh từ giống cái - (y học) bệnh sỏi =Lithiase rénale+ bệnh sỏi thận
|
|
lithiasique * tính từ - xem lithiase * danh từ - (y học) người bị bệnh sỏi
|
|
lithinifère * tính từ - có liti, chứa liti
|
|
lithiné * tính từ - có litin, có liti oxit =Eau minérale lithinée+ nước khoáng có litin * danh từ giống đực - viên litin
|
|
lithium * danh từ giống đực - (hóa học) liti
|
|
litho * danh từ giống cái - viết tắt của lithographie
|
|
lithodome * danh từ giống đực - (động vật học) con hàu chà là
|
|
lithogenèse * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự sinh đá
|
|
lithographe * danh từ giống đực - thợ in litô * tính từ - in litô =Imprimeur lithographe+ thợ in litô
|
|
lithographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in litô - bản in litô - xưởng in litô
|
|
lithographier * ngoại động từ - in litô =Lithographier une circulaire+ in litô một tờ thông tri
|
|
lithographique * tính từ - in litô =Encre lithographique+ mực in litô
|
|
lithogène * tính từ - (địa chất, địa lý) sinh đá - rắn lại như đá =Ciment lithogène+ xi măng rắn lại như đá
|
|
lithologie * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) thạch học trầm tích
|
|
lithologique * tính từ - xem lithologie
|
|
lithophage * tính từ - đục đá =Mollusques lithophages+ động vật thân mềm đục đá * danh từ giống đực - như lithodome
|
|
lithophanie * danh từ giống cái - kỹ thuật hiện ánh trong (ở đồ sứ, đồ thủy tinh đục)
|
|
lithosphère * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) quyển đá
|
|
lithothamnium * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo đá
|
|
lithotriteur * danh từ giống đực - (y học) cái nghiền sỏi
|
|
lithotypographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in litôtipô
|
|
lithuanien * tính từ, danh từ - như litunanien
|
|
litige * danh từ giống đực - vụ tranh chấp =Point en litige+ điểm tranh chấp
|
|
litigieux * tính từ - có thể tranh chấp =Point litigieux+ điểm có thể tranh chấp - thích tranh chấp =Esprit litigieux+ óc thích tranh chấp
|
|
litispendance * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự trùng tố - (từ cũ, nghĩa cũ) tình trạng đang xét
|
|
litière * danh từ giống cái - rơm rác độn chuồng - (sử học) kiệu song loan =faire litière de quelque chose+ coi thường cái gì
|
|
litorne * danh từ giống cái - (động vật học) chim sáo tro
|
|
litote * danh từ giống cái - (văn học) cách nói giảm # phản nghĩa =Hyperbole.
|
|
litre * danh từ giống đực - (đo) lít =Pot qui fait deux litres+ cái bình hai lít =Un litre de bière+ một lít bia - chai lít * danh từ giống cái - (tôn giáo) băng tang chăng (chăng quanh nhà thờ khi có lễ tang long trọng)
|
|
litron * danh từ giống đực - (thông tục) lít rượu nho - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) thưng (bằng một phần mười sáu của đầu, khoảng 0, 813 lít)
|
|
litsam * danh từ giống đực - như litham
|
|
littoral * tính từ - ven biển =Zone littorale+ vùng ven biển * danh từ giống đực - bờ biển =Le littoral d'un pays+ bờ biển của một nước
|
|
littorine * danh từ giống cái - (động vật học) ốc vùng triều
|
|
littéraire * tính từ - (thuộc) văn học =Oeuvres littéraires+ tác phẩm văn học - có khiếu về văn học * danh từ - nhà văn học - người có khiếu về văn học - giáo sư văn chương
|
|
littérairement * phó từ - về mặt văn học
|
|
littéral * tính từ - từng chữ =Traduction littérale+ cách dịch từng chữ - bằng chữ =Symboles littéraux+ ký hiệu bằng chữ - (luật học, pháp lý) dựa trên văn bản =sens littéral+ nghĩa theo chữ, nghĩa đen # phản nghĩa =Figuré, symbolique.
|
|
littéralement * phó từ - đúng từng chữ =Copier un texte littéralement+ chép một văn bản đúng từng chữ - (thân mật) hoàn toàn =Il est littéralement stupéfait+ nó hoàn toàn kinh ngạc
|
|
littéralité * danh từ giống cái - sự theo nghĩa chữ =Expliquer avec une stricte littéralité+ giải thích hoàn toàn theo nghĩa chữ
|
|
littérateur * danh từ giống đực - nhà văn học
|
|
littérature * danh từ giống cái - văn học, môn văn; nghề văn =Littérature vietnamienne+ văn học Việt nam =Devoir de littérature+ bài làm văn =Se lancer dans la littérature+ vào nghề văn - vật liệu =Littérature musicale+ vật liệu âm nhạc
|
|
lituanien * tính từ - (thuộc) nước Lít-va (Liên Xô) * danh từ - người nước Lít-va * danh từ giống đực - (ngôn ngữ) tiếng Lít-va
|
|
liturgie * danh từ giống cái - (tôn giáo) nghi lễ, nghi thức lễ bái
|
|
liturgique * tính từ - xem liturgie
|
|
litée * danh từ giống cái - (săn bắn) ổ =Une litée de lapereaux+ một ổ thỏ con
|
|
liure * danh từ giống cái - thừng chằng đồ (xe ba gác) - (hàng hải) dây buộc
|
|
livarot * danh từ giống đực - pho mát livarô
|
|
livedo * danh từ giống đực - (y học) mạng tím xanh
|
|
livet * danh từ giống đực - (hàng hải) đường mạn
|
|
livide * tính từ - tím nhợt, tái mét =Teint livide+ nước da tái mét
|
|
lividité * danh từ giống cái - sắc tím nhợt, sự tái mét =lividités cadavériques+ vết đọng máu tử thi
|
|
livrable * tính từ - (thương nghiệp) giao được =Marchandise immédiatement livrable+ hàng giao được ngay
|
|
livraison * danh từ giống cái - sự giao (hàng) =Livraison à domicile+ sự giao hàng tận nhà =Livraison de porte à porte+ sự giao hàng từ nơi gửi đến nơi nhận - tập (sách in dần) =Roman en vingt livraisons+ cuốn tiểu thuyết gồm hai mươi tập
|
|
livre * danh từ giống đực - sách =Livre de droit+ sách luật - sổ =Livre d'adresses+ sổ địa chỉ - quyển, cuốn =Histoire en douze livres+ bộ sử hai mươi cuốn =à livre ouvert+ làm ngay không (cần) chuẩn bị; thông thạo =être écrit sur le livre rouge+ bị ghi khuyết điểm =grand livre+ sổ cái =livre de bord+ sổ hàng hải =livre de mer+ nhật ký tàu =livre de prières+ sách kinh =livre d'or+ sổ vàng =livre journal+ (kế toán) sổ nhật ký =livre sacré+ kinh thánh =pâlir sur les livres+ xem pâlir =parler comme un livre+ nói như sách * danh từ giống cái - (khoa đo lường) livrơ (nửa kilogam) =Acheter une livre de sucre+ mua một livrơ đường - đồng bảng (giá trị khác nhau tùy từng nước Ai-cập, Li-ban, I-xra-en, Ni-giê-ri-a, gam-bi, Anh...) =Livre sterling+ đồng bảng Anh
|
|
livrer * ngoại động từ - giao, nộp =Livrer une commande+ giao hàng đặt =Livrer un coupable à la justice+ nộp kẻ phạm tội cho tư pháp - bỏ mặc =Pays livré à l'anarchie+ đất nước bỏ mặc cho tình trạng vô chính phủ - để lộ =Livrer ses secrets+ để lộ bí mật =livrer bataille+ giao chiến =livrer passage+ xem passage
|
|
livresque * tính từ - (theo) sách vở =Connaissances livresques+ tri thức sách vở
|
|
livret * danh từ giống đực - (quyển) sổ, bạ =Livret de caisse d'épargne+ sổ tiết kiệm =Livret de famille+ sổ hộ tịch =Livret de santé+ y bạ =Livret scolaire+ học bạ - (âm nhạc) kịch bản - (từ cũ; nghĩa cũ) sách nhỏ =Un livret de quarante pages+ quyển sách nhỏ bốn mươi trang
|
|
livreur * danh từ giống đực - người giao hàng * tính từ - giao hàng =Auto livreuse+ xe giao hàng
|
|
livreuse * danh từ giống cái - xe giao hàng
|
|
livrée * danh từ giống cái - chế phục (quần áo kiểu riêng của những người hầu trong một gia đình lớn, hoặc người làm cho một hãng) - (văn học) dấu hiệu biểu hiện; dấu ấn; bộ áo =La livrée de la misère+ dấu ấn của nghèo khổ =La livrée verte du printemps+ bộ áo xanh của mùa xuân - (săn bắn, động vật học) bộ lông (của thú hoặc chim khi có những nét đặc trưng nào đó)
|
|
livèche * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cần núi
|
|
lixiviation * danh từ giống cái - (hóa học) sự ngâm chiết
|
|
lixivier * ngoại động từ - (hóa học) ngâm chiết
|
|
liège * danh từ giống đực - li e, bần =chapeau de liège+ mũ bằng li e
|
|
lièvre *{{lièvre}} * danh từ giống đực - thỏ rừng =La chasse aux lièvres+ sự săn thỏ =Civet de lièvre+ món xivê thỏ rừng = c'est là que gît le lièvre+ đó là điểm nút của vấn đề =chasser deux lièvres à la fois+ bắt cá hai tay =courir le même lièvre+ theo đuổi cùng mục đích =être poltron comme un lièvre+ nhát như cáy =gentihomme à lièvre+ (đùa cợt) quý phái nghèo =lever le lièvre+ nêu vấn đề đột ngột và khó giải =lièvre cornu+ ý viễn vông; ảo tưởng =lièvre de gouttière+ (thông tục) con mèo =mémoire de lièvre+ trí nhớ kém =savoir où gît le lièvre+ nắm được mấu chốt (của vấn đề) =sommeil de lièvre+ giấc ngủ chập chờn =trouver le lièvre au gîte+ bất chợt tóm được
|
|
liégeois * tính từ - (thuộc) Li-e-giơ (thành phố ở Bỉ) * danh từ - người Li-e-giơ
|
|
liégeux * tính từ - xem liège =écorce liégeuse+ vỏ li e
|
|
liégé * tính từ - có li e, có buộc phao li e (dây câu, lưới đánh cá)
|
|
llanos * danh từ giống đực số nhiều - xavan (Nam Mỹ)
|
|
loader * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy xúc bốc
|
|
lob * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quả lốp (quần vợt) # đồng âm =Lobe.
|
|
lobaire * tính từ - (giải phẫu) xem lobe =Pneumonie lobaire+ viêm phổi thùy
|
|
lobe * danh từ giống đực - (giải phẫu, động vật học; thực vật học) thùy =Lobe cérébral+ thùy não =Lobe caudal+ thùy đuôi =Lobes d'une feuille+ thùy lá =lobe de l'oreille+ dái tai # đồng âm =Lob.
|
|
lobectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ thùy
|
|
lober * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (thể dục thể thao) lốp, chơi quả lốp * ngoại động từ - (thể dục thể thao) lọt qua (đối phương) nhờ cú lốp, lừa được (đối phương) nhờ cú lốp
|
|
lobotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở thùy não
|
|
lobulaire * tính từ - xem lobulé
|
|
lobuleux * tính từ - (giải phẫu) gồm nhiều thùy con
|
|
lobulé * tính từ - chia thùy con
|
|
lobé * tính từ - chia thùy =Feuille lobée+ lá chia thùy
|
|
lobélie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lộ biên
|
|
local * tính từ - địa phương, cục bộ =Les coutumes locales+ phong tục địa phương =Guerre locale+ chiến tranh cục bộ =Anesthésie locale+ (y học) gây tê cục bộ * danh từ giống đực - nhà, phòng =Un local aéré+ một phòng thoáng khí =Local d'affaires+ phòng giao dịch =Local frigorifique+ phòng lạnh =Local d'habitation+ phòng ở - trụ sở =Local d'une société+ trụ sở một hội
|
|
locale * tính từ giống cái - xem local
|
|
localement * phó từ - địa phương, cục bộ
|
|
localisable * tính từ - có thể định chỗ, có thể định vị - có thể khoanh lại, có thể khu trú
|
|
localisation * danh từ giống cái - sự định chỗ, sự định vị, định vị =Théorie des localisations cérébrales+ thuyết định vị não - sự khoanh lại, sự khu trú # phản nghĩa =Extension, généralisation.
|
|
localiser * ngoại động từ - định chỗ, định vị =Localiser une sensation+ định chỗ một cảm giác - khoanh lại, khu trú =Localiser une épidémie+ khoanh một bệnh dịch lại # phản nghĩa =Etendre, généraliser.
|
|
localisé * tính từ - khu trú =Douleur localisée sur un point+ nỗi đau khu trú tại một điểm
|
|
localité * danh từ giống cái - địa phương =Les coutumes diffèrent suivant les localités+ phong tục mỗi địa phương một khác
|
|
locataire * danh từ - người thuê (nhà, đất) # phản nghĩa =Bailleur, locateur, propriétaire.
|
|
locatif * tính từ - xem locataire =Prix locatif+ tiền thuê =Réparations locatives+ sửa chữa người thuê chịu =Valeur locative+ lợi tức cho người thuê * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cách vị trí * tính từ - (ngôn ngữ học) xem danh từ giống đực =Cas locatif+ cách vị trí
|
|
location * danh từ giống cái - sự cho thuê; sự thuê; tiền thuê =Payer sa location+ trả tiền thuê - mua vé trước, sự giữ chỗ (ở nhà hát, ở toa xe lửa...)
|
|
loch * danh từ giống đực - (hàng hải) cái đo tốc độ (tàu thủy) - (địa lý; địa chất) hồ (ở Ê-cốt)
|
|
loche * danh từ giống cái (động vật học) - cá diết - sên xám
|
|
locher * ngoại động từ - (tiếng địa phương) rung (cây) cho rụng quả
|
|
lochies * danh từ giống cái số nhiều - (y học) sản dịch
|
|
lock-out * danh từ giống đực không đổi - sự đóng cửa xưởng (để chống lại đình công của thợ)
|
|
locomobile * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) di động được, tự hành * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy lôcô
|
|
locomoteur * tính từ - (để) vận động =Muscles locomoteurs+ cơ vận động
|
|
locomotif * tính từ - vận động; di động
|
|
locomotion * danh từ giống cái - sự vận động =Organes de locomotion+ (sinh vật học; sinh lý học) cơ quan vận động - (nghĩa rộng) di chuyển =Moyens de locomotion+ phương tiện di chuyển
|
|
locomotive *{{locomotives}} * tính từ giống cái - xem locomotif
|
|
locomotrice * tính từ giống cái - xem locomoteur
|
|
locotracteur * danh từ giống đực - đầu kéo (trên đường ray); xe kéo
|
|
loculaire * tính từ - (thực vật học) có ô, có ngăn
|
|
loculé * tính từ - (thực vật học) chia ô, chia ngăn =Ovaire loculé+ bầu chia ô
|
|
locus * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) vị trí gien (trên nhiễm sắc thể)
|
|
locuste * danh từ giống cái - (động vật học) châu chấu di cư
|
|
locuteur * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) người nói
|
|
locution * danh từ giống cái - quán ngữ - ngữ =Locution adjective+ tính ngữ =Locution adverbiale+ phó ngữ =Locution conjonctive+ liên ngữ =Locution prépositive+ giới ngữ =Locution verbale+ động ngữ - (từ cũ; nghĩa cũ) cách nói
|
|
loden * danh từ giống đực - len phớt (để may áo choàng) - áo choàng len phớt
|
|
lods * danh từ giống đực số nhiều - (sử học) thuế bán gia sản
|
|
loess * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) đất lớt
|
|
lof * danh từ giống đực - (hàng hải) mạn (tàu có) gió
|
|
lofer * nội động từ - (hàng hải) lái về phía gió
|
|
logarithme * danh từ giống đực - (toán học) loga, logarit =Logarithme naturel+ lôga tự nhiên =Logarithme intégral+ lôga tích phân =Logarithme vulgaire+ lôga thập phân, lôga cơ số 10
|
|
logarithmique * tính từ - xem logarithme =Table logarithmique+ bảng logarit
|
|
loge * danh từ giống cái - túp lều (của người đốn củi...) - (kiến trúc) hành lang ngoài, lotja - nhà người gác cổng - (sân khấu) phòng diễn viên - phòng thí sinh mỹ thuật - hội quán Tam điểm, chi hội tam điểm - ô, ngăn, ổ =Les loges de l'anthère+ (thực vật học) các ô của bao phấn =Les loges d'une écurie+ các ngăn chuồng ngựa =Loge cérébrale+ (giải phẫu) ổ não - (sân khấu) lô =Billet de loge+ vé lô =être aux premières loges+ ở vị trí thuận lợi để quan sát việc gì @loge * danh từ giống cái - túp lều (của người đốn củi...) - (kiến trúc) hành lang ngoài, lotja - nhà người gác cổng - (sân khấu) phòng diễn viên - phòng thí sinh mỹ thuật - hội quán Tam điểm, chi hội tam điểm - ô, ngăn, ổ =Les loges de l'anthère+ (thực vật học) các ô của bao phấn =Les loges d'une écurie+ các ngăn chuồng ngựa =Loge cérébrale+ (giải phẫu) ổ não - (sân khấu) lô =Billet de loge+ vé lô =être aux premières loges+ ở vị trí thuận lợi để quan sát việc gì
|
|
logeable * tính từ - ở được =Maison logeable+ nhà ở được
|
|
logement * danh từ giống đực - sự cho ở, sự ở =Logement des troupes dans les casernes+ sự cho quân ở trong doanh trại - nhà ở, chỗ ở =Logement spacieux+ chỗ ở rộng rãi - (quân sự) sự trú quân ở nhà dân, nhà trú quân - (kỹ thuật) ổ, hốc
|
|
loger * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - ở trọ =Loger sous le même toit+ ở cùng nhà =Loger à l'hôtel+ trọ tại khách sạn - chứa ở trong =Tout loge dans une valise+ mọi thứ đều chứa trong một va li * ngoại động từ - cho trọ, cho ở =Loger des soldats dans sa maison+ cho bộ đội ở trong nhà mình - chứa, để, cho vào, tống vào =Ne savoir où loger ses livres+ không biết để sách vào đâu =Loger une balle dans la cible+ tống (săn bắn) viên đạn vào bia =loger le diable dans sa bourse+ xem diable # phản nghĩa =Déloger. Congédier.
|
|
logette * danh từ giống cái - (văn học) túp lều con
|
|
logeur * danh từ - người cho thuê phòng
|
|
loggia * danh từ giống cái - (kiến trúc) lotja
|
|
logiciel * danh từ giống đực - như software =Logiciel d'application+ phần mềm ứng dụng =Logiciel d'exploitation+ phần mềm điều hành
|
|
logicien * danh từ - nhà lôgic học - người giỏi lý luận
|
|
logicisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa lôgic
|
|
logique * danh từ giống cái - logic học - sách logic =La "Logique" d'Aristote+ sách logic của A-ri-xtốt - logic =Cet ouvrage manque de logique+ tác phẩm này thiếu logic =La logique des sentiments+ logic của tình cảm # phản nghĩa =Désordre, illogisme, inconséquence. * tính từ - logic =Conclusion logique+ kết luận logic =Esprit logique+ đầu óc logic =analyse logique+ (ngôn ngữ học) xem analyse # phản nghĩa =Absurde, illogique; contradictoire, déraisonnable, incohérent.
|
|
logiquement * phó từ - hợp logic =Raisonner logiquement+ lập luận hợp logic
|
|
logis * danh từ giống đực (từ cũ; nghĩa cũ) - nhà, nhà ở =Orner son logis+ trang hoàng nhà mình - chỗ trọ =Chercher un logis+ tìm chỗ trọ =corps de logis+ phần chính ngôi nhà =la folle du logis+ xem fou
|
|
logiste * danh từ - thí sinh mỹ thuật (vào ngồi phòng riêng để thi lấy giải thưởng)
|
|
logisticien * danh từ - nhà logictic
|
|
logistique * danh từ giống cái - (toán học, quân sự) khoa logictic - (triết học) logic tự biện * tính từ - logictic
|
|
logo * danh từ giống đực - biểu trưng, nhãn hiệu thương mại
|
|
logographe * danh từ giống đực (sử học) - nhà văn, nhà sử học (cổ Hy Lạp) - người viết thuê bài cãi (cổ Hy Lạp) - người ghi tốc ký (tại quốc hội Pháp thời Cách mạng tư sản)
|
|
logogriphe * danh từ giống đực - câu đố chữ - (thân mật) lối nói khó hiểu; lời nói khó hiểu
|
|
logomachie * danh từ giống cái - (văn học) cuộc cãi chữ
|
|
logomachique * tính từ - (văn học) cãi chữ, hình thức
|
|
logopédie * danh từ giống cái - (y học) phép chữa bệnh phát âm
|
|
logorrhée * danh từ giống cái - (y học) chứng tháo lời nói
|
|
logos * danh từ giống đực - (triết học) đạo - (thần thoại; thần học) thần ngôn
|
|
logotype * danh từ giống đực - (ngành in) khối chữ đúc
|
|
loi * danh từ giống cái - luật, pháp luật, đạo luật =Promulguer une loi+ ban hành một đạo luật =Projet de loi+ dự luật - định luật, quy luật, qui tắc =Loi d'Ohm+ định luật Om =Loi d'analogie+ định luật đồng dạng =Loi périodique+ định luật toàn hoàn =Loi de probabilité+ định luật xác suất =Loi de proportionnalité+ định luật tỉ lệ =Loi d'attraction universelle/loi de la gravitation universelle+ định luật vạn vật hấp dẫn =Loi de conservation de la masse -énergie+ định luật bảo toàn khối lượng-năng lượng =Loi de la relativité restreinte+ định luật tương đối hẹp =Loi du levier+ qui tắc đòn bẩy =Loi de la circulation+ qui tắc giao thông =Les lois de la grammaire+ qui tắc ngữ pháp - uy lực =La loi du plus fort+ uy lực của kẻ mạnh hơn - đạo nghĩa; phép tắc =Loi conjugale+ đạo nghĩa vợ chồng =Les lois de la politesse+ phép tắc lễ độ = c'est la loi et les prophètes+ đó là điều không cãi được =donner la loi; faire la loi+ làm mưa làm gió =force de loi+ xem force =force est restée à la loi+ rốt cuộc pháp luật vẫn thắng =homme de loi+ xem homme =loi constitutionnelle+ hiến pháp =loi de circonstance; loi d'exception+ luật đặc biệt =loi martiale+ quân luật =loi morale+ đạo lý =loi pénale+ luật hình =loi positive+ pháp luật thành văn = n'avoir ni foi ni loi+ xem foi
|
|
loi-cadre * danh từ giống cái - luật khung, luật cơ sở
|
|
loi-programme * danh từ giống đực - luật chương trình
|
|
loin * phó từ - xa, xa xôi, xa xăm =Cette arme porte loin+ súng đó bắn xa =Remonter bien loin dans l'histoire+ ngược lên thật xa trong lịch sử =aller loin+ bền lâu+ tiến bộ, vươn cao, tiến xa =aller trop loin+ quá đáng, quá trớn, quá mức =au loin+ đằng xa =de loin+ từ xa =de loi en loin+ từng quãng lại có, thỉnh thoảng =il y a loin de+ còn xa lắm, còn khác lắm =loin de+ ở xa+ còn xa mới+ không hề có ý định =Être bien loin d'agir ainsi+ không hề có ý định hành động như thế =loin de nous (moi)+ ta (tôi) phải tránh, ta (tôi) phải gạt bỏ =loin que+ đáng lẽ ra =mener loin+ dẫn quá xa, đưa tới quá xa = n'aller pas loin+ không bền =non loin de+ gần =voir de loin+ (nhìn xa) thấy trước # phản nghĩa =Près, alentour, auprès, contre, à côté
|
|
lointain * tính từ - ở xa, xa xôi, xa xưa =Pays lointain+ nước ở xa =Cause lointaine+ nguyên nhân xa xôi =époque lointaine+ thời xa xưa * danh từ giống đực - nơi xa, phương xa =Ne plus rien voir dans le lointain+ không nhìn thấy gì nữa ở nơi xa - (hội họa) cảnh xa =Le lointain d'un tableau+ cảnh xa của một bức tranh # phản nghĩa =Avoisinant, proche, prochain, voisin; neuf, récent.
|
|
loir *{{loir}} * danh từ giống đực - (động vật học) chuột sóc
|
|
loisible * tính từ - tùy ý =Il vous est loisible de partir quand vous voudrez+ tùy ý anh muốn đi lúc nào thì đi
|
|
loisir * danh từ giống đực - lúc rảnh =Avoir des loisirs+ có những lúc rảnh - (số nhiều) môn giải trí =La littérature est le plus beau des loisirs+ văn học là món giải trí đẹp nhất - (từ cũ; nghĩa cũ) sự tùy ý =Laisser à quelqu'un le loisir de faire quelque chose+ để cho ai tùy ý làm việc gì =à loisir+ thủng thẳng, thong thả =Je vous répondrai à loisir+ thủng thẳng tôi sẽ trả lời anh+ thỏa thích =Aimer à loisir+ yêu thỏa thích =avoir loisir de; avoir le loisir de+ có đủ thời giờ để = N'avoir pas le loisir de respirer; n'avoir pas le loisir de se moucher+ (thân mật) bận túi bụi, bận không mở mắt được =tout à loisir+ như à loisir @loisir * danh từ giống đực - lúc rảnh =Avoir des loisirs+ có những lúc rảnh - (số nhiều) môn giải trí =La littérature est le plus beau des loisirs+ văn học là món giải trí đẹp nhất - (từ cũ; nghĩa cũ) sự tùy ý =Laisser à quelqu'un le loisir de faire quelque chose+ để cho ai tùy ý làm việc gì =à loisir+ thủng thẳng, thong thả =Je vous répondrai à loisir+ thủng thẳng tôi sẽ trả lời anh+ thỏa thích =Aimer à loisir+ yêu thỏa thích =avoir loisir de; avoir le loisir de+ có đủ thời giờ để = N'avoir pas le loisir de respirer; n'avoir pas le loisir de se moucher+ (thân mật) bận túi bụi, bận không mở mắt được =tout à loisir+ như à loisir
|
|
lokoum * danh từ giống đực - như rahat-loukoum
|
|
lolo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) sữa
|
|
lombago * danh từ giống đực - như lumbago
|
|
lombaire * tính từ - (giải phẫu) xem lombes =Vertèbres lombaires+ đốt sống thắt lưng
|
|
lombalgie * danh từ giống cái - (y học) sự đốt lưng hóa
|
|
lombard * tính từ - (thuộc) xứ Lom-bác-đi-a * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lom-bác-đi - (từ cũ; nghĩa cũ) nhà buôn, người cho vay lãi
|
|
lombarthrose - xem lombarthrie
|
|
lombes * danh từ giống đực số nhiều - (giải phẫu) vùng thắt lưng
|
|
lombostat * danh từ giống đực - (y học) áo chỉnh hình thắt lưng
|
|
lombric * danh từ giống đực - (động vật học) giun đất
|
|
londonien * tính từ - (thuộc) Luân Đôn =Climat londonien+ khí hậu Luân Đôn
|
|
londrès * danh từ giống đực - xì gà Luân Đôn (của Cu-ba, bán sang Luân Đôn)
|
|
long * tính từ - dài =Long de 100 mètres+ dài 100 mét - dài dòng = L' écrivain qui évite d' être long+ nhà văn tránh dài dòng - xa =Avoir la vue longue+ nhìn xa - lâu dài =Un long voyage+ cuộc du lịch lâu dài - (thân mật) chậm =Que vous êtes long!+ anh chậm thế! =à la longue+ dần dà, rồi cũng =boire à longs traits+ uống một hơi dài =navigation de long cours+ hàng hải đường dài =sauce longue+ nước xốt loãng * phó từ - dài =Être long vêtu+ mặc dài - nhiều =En savoir long+ biết nhiều * danh từ giống đực - chiều dài =Six mètres de long+ sáu mét chiều dài =au long; tout au long; tout du long+ đầy đủ =de long en large+ dọc ngang =de long en long+ nhiều lần trong cả quá trình =en long+ theo chiều dài =le long; le plus long+ con đường dài nhất =Prendre le plus long+ đi con đường dài nhất =le long de; tout le long de+ theo dọc; (suốt) dọc =Courir le long de la rivière+ chạytheo dọc sông =Tout le long de la journée+ suốt ngày =tirer la langue d'un pied de long+ xem langue =tomber de son long; tomber tout de son long+ ngã sóng soài # phản nghĩa =Court, large. Bref, instantané. Concis, succinct.
|
|
long-courrier * danh từ giống đực - tàu đường dài; máy bay đường dài * tính từ - (đi) đường dài =Navire long-courrier+ tàu đường dài
|
|
longane * danh từ giống cái - quả nhãn
|
|
longanimité * danh từ giống cái (văn học) - sự nhẫn nhục - lượng bao dung # phản nghĩa =Impatience; dureté.
|
|
longe * danh từ giống cái - dây buộc, dây dắt (ngựa...) - thịt lưng (con bê, con hoẵng)
|
|
longer * ngoại động từ - đi dọc, chạy dọc, nằm dọc =Ce navire longe la côte+ chiếc tàu đó chạy dọc bờ biển =Ce bois longe la rivière+ khu rừng đó nằm dọc con sông =longer un vaisseau+ (hàng hải) chạy song song với một con tàu
|
|
longeron * danh từ giống đực - (kỹ thuật) rầm, rầm dọc - (hàng không) xà cánh
|
|
longibande * tính từ - (động vật học) (có) vằn dài =Panthère longibande+ báo vằn dài
|
|
longicorne * tính từ - (động vật học) (có) râu dài (sâu bọ) * danh từ giống đực động - như capricorne - (số nhiều) như cérambycidés
|
|
longiligne * tính từ - (nhân loại học) dài chi
|
|
longitude *{{longitude}} * danh từ giống cái - (địa lí; địa chất) kinh độ =Longitude positive+ kinh độ dương =Longitude négative+ kinh độ âm =Longitude orientale+ kinh độ đông =Longitude occidentale+ kinh độ tây
|
|
longitudinal * tính từ - dọc =Fibres longitudinales+ sợi dọc =Coupe longitudinale+ mặt chẻ dọc # phản nghĩa =Transversal.
|
|
longotte * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vải diềm bâu (sản ở Ru-ăng, Pháp)
|
|
longrine * danh từ giống cái - (kỹ thuật) rầm dọc
|
|
longtemps * phó từ - lâu =Vivre longtemps+ sống lâu * danh từ giống đực - (thời gian) lâu =Depuis longtemps+ từ lâu # phản nghĩa =Peu. Bientôt, naguère, récemment.
|
|
longue * tính từ giống cái - xem long
|
|
longue-vue * danh từ giống cái - ống nhìn xa, viễn kính
|
|
longuement * phó từ - dài dòng, tỉ mỉ =Expliquer longuement+ giải thích tỉ mỉ - lâu =Parler longuement+ nói lâu # phản nghĩa =Abrégé (en abrégé), brièvement.
|
|
longuet * tính từ - (thân mật) hơi dài =Habit longuet+ áo hơi dài =Discours longuet+ diễn văn hơi dài * danh từ giống đực - bánh mì dài
|
|
longueur * danh từ giống cái - chiều dài, bề dài =La longueur d'une route+ chiều dài con đường =Longueur d'un rectangle+ bề dài hình chữ nhật =Longueur d'assise+ chiều dài xây =Longueur de câble+ độ dài cáp (đơn vị chiều dài cũ bằng 120 m) =Longueur de coupe+ chiều dài cắt =Longueur de descente du poids+ chiều dài hạ quả dọi =Longueur d'encombrement+ chiều dài phủ bì =Longueur d'engrènement+ chiều dài đường ăn khớp =Longueur exploitée+ chiều dài khai thác (đường dây) =Longueur de fil d'une aiguille+ chiều dài đoạn chỉ xâu kim =Longueur focale + tiêu cự =Longueur d'onde+ bước sóng =Longueur du parcours jusqu'à l'arrêt+ chiều dài đoạn hãm (từ lúc bắt đầu hãm đến lúc dừng hẳn) =Longueur du parcours de démarrage+ chiều dài đoạn chạy khi khởi động (từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt tốc độ) =Longueur de roulement à l'atterrissage+ khoảng chạy hạ cánh =Longueur de roulement au décollage+ khoảng chạy cất cánh =Longueur virtuelle+ chiều dài ảo =Longueur hors tout+ chiều dài lớn nhất, chiều dài phủ bì - sự dài, tính dài =Longueur des jours+ ngày dài =Longueur d'une syllabe+ tính dài của một âm tiết - (số nhiều) đoạn dài dòng; thời gian kéo dài =éviter les longueurs+ tránh dài dòng =Les longueurs de la procédure+ thời gian kéo dài của thủ tục - (thể dục thể thao) thân =Cheval qui gagne de deux longueurs+ con ngựa về đích thắng hai thân =à longueur de+ suốt cả =à longueur de journée+ suốt cả ngày =en longueur+ theo chiều dọc =saut en longueur+ (thể dục thể thao) nhảy xa =tirer (traîner) en longueur+ kéo dài, lây nhây # phản nghĩa =Brièveté.
|
|
longévité * danh từ giống cái - tuổi thọ # phản nghĩa =Brièveté.
|
|
looch * danh từ giống đực - (dược học) lốc # đồng âm =Loch, loque.
|
|
loofa * danh từ giống đực - xơ mướp
|
|
looping * danh từ giống đực - sự nhào lộn (thành) vòng đứng (máy bay)
|
|
lopette * danh từ giống cái (thông tục) - kẻ loạn dâm hậu môn - đồ hèn yếu
|
|
lophophore * danh từ giống đực - (động vật học) gà lôi mào - (động vật học) vòng râu sờ (ở động vật hình rêu)
|
|
lopin * danh từ giống đực - miếng, mảnh (đất) =Un lopin de terre+ một mảnh đất - (kỹ thuật) tảng sắt chắp mảnh
|
|
loquace * tính từ - hay nói, ba hoa # phản nghĩa =Silencieux, taciturne.
|
|
loquacité * danh từ giống cái - tính hay nói, ba hoa # phản nghĩa =Silence.
|
|
loque * danh từ giống cái - mảnh giẻ - quần áo rách =Vêtu de loques+ mặc quần áo rách - (nghĩa bóng) kẻ thân tàn ma dại - bệnh ung trứng (ong) # đồng âm =Loch, looch. @loque * danh từ giống cái - mảnh giẻ - quần áo rách =Vêtu de loques+ mặc quần áo rách - (nghĩa bóng) kẻ thân tàn ma dại - bệnh ung trứng (ong) # đồng âm =Loch, looch.
|
|
loquet * danh từ giống đực - chốt, then cài (cửa)
|
|
loqueteau * danh từ giống đực - then nhỏ, chốt
|
|
loqueteux * tính từ - mặc rách rưới =Enfants loqueteux+ trẻ em mặc rách rưới - rách bươm =Habit loqueteux+ áo rách bươm
|
|
loran * danh từ giống đực - phép xác định vị trí loran (tàu biển, máy bay); hệ thống loran
|
|
lord * danh từ giống đực - huân tước, quý tộc (Anh) - ngài (tiếng tôn xưng đối với người ở một tổ chức vị) =Le Lord Chancelier+ ngài Đại pháp quan =Le Premier Lord de l'Amirauté+ ngài Bộ trưởng hàng hải (ở Anh cho đến năm 1964) =Chambre des Lords+ thượng nghị viện (Anh) # đồng âm =Laure, lors.
|
|
lord-maire * danh từ giống đực - đô trưởng =Le lord-maire de Londres+ đô trưởng Luân Đôn
|
|
lordose * danh từ giống cái - (y học) tật ưỡn cột sống
|
|
lorette * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) gái lẳng lơ
|
|
lorgner * ngoại động từ - liếc, liếc trộm - ngấp nghé, dòm ngó =Lorgner une place+ ngấp nghé một chức vị
|
|
lorgnette * danh từ giống cái - ống nhòm =regarder le petit bout de la lorgnette+ thổi phồng chi tiết; như xẩm sờ voi
|
|
lorgnon * danh từ giống đực - kính cặp mũi, kính cầm tay
|
|
lori * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt lori
|
|
loricaire * danh từ giống đực - (động vật học) cá nheo giáp
|
|
loriot * danh từ giống đực - (động vật học) chim vàng anh - chậu giũ khăn lau lò (bánh mì)
|
|
loriquet * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt gấm
|
|
loris * danh từ giống đực - (động vật học) con cu ly gầy
|
|
lorrain * tính từ - (thuộc) xứ Lo-ren (pháp) * danh từ - người xứ Lo-ren * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Lo-ren
|
|
lorry * danh từ giống đực - (đường sắt) goòng bằng lori # đồng âm =Lori, loris.
|
|
lors * phó từ - (từ cũ; nghĩa cũ) bấy giờ =dès lors+ xem dès =dès lors que+ xem dès =lors de+ khi lúc =Sa mère mourut lors de son mariage+ mẹ nó mất lúc đám cưới nó =lors même que+ ngay cả khi, dù cho =Cela serait ainsi lors même que vous ne voudriez pas+ việc ấy sẽ như thế ngay cả khi anh không muốn =lors que+ (từ cũ; nghĩa cũ) như lorsque # đồng âm =Laure, lord.
|
|
lorsque * tính từ - khi, lúc
|
|
losange * danh từ giống đực - hình thoi
|
|
losanger * ngoại động từ - chia thành hình thoi =Losanger une surface+ chia một bề mặt thành hình thoi
|
|
lot * danh từ giống đực - lô =Diviser un terrain en plusieurs lots+ chia một đám đất thành nhiều lô =Un lot de chaussures+ một lô giày dép; một mớ giày dép - vé trúng =Le gros lot+ vé trúng độc đắc - phận = C'est son lot+ đó là phận của nó # phản nghĩa =Totalité, tout.
|
|
lote * danh từ giống cái - như lotte
|
|
loterie * danh từ giống cái - cuộc xổ số - (nghĩa bóng) điều may rủi
|
|
loti * tính từ - (Être bien loti) được may mắn =Être mal loti+ không may
|
|
lotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu bò - ngư dân được hưởng toàn phần (vì góp đủ lưới)
|
|
lotion * danh từ giống cái - nước xức (để xức tóc...) - thuốc rửa =Lotion oculaire+ thuốc rửa mắt - (từ cũ; nghĩa cũ) sự gội rửa
|
|
lotionner * ngoại động từ - xức nước thơm - rửa bằng thuốc rửa
|
|
lotir * ngoại động từ - chia (thành) lô =Lotir un terrain+ chia một đám đất thành lô - chia phần cho, cấp cho =Lotir quelqu'un d'une maison+ cấp cho ai một cái nhà
|
|
lotissement * danh từ giống đực - sự chia (thành) lô, sự phân lô - lô (phân ra)
|
|
lotisseur * danh từ - người chia lô, người phân lô
|
|
loto * danh từ giống đực - cờ lô tô =Jouer au loto+ chơi cờ lô tô - bộ lô tô =Acheter un loto+ mua một bộ lô tô =des yeux en boules de loto+ (thân mật) mắt lỗ đáo
|
|
lotte * danh từ giống cái - nữ chiến sĩ (quân đội Phần Lan)
|
|
lotus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sen =lotus d' égypte; lotus des Egyptiens+ cây súng sen =lotus jujubier+ cây táo sen
|
|
louable * tính từ - đáng khen =Action louable+ hành động đáng khen # phản nghĩa =Blâmable, condamnable, mauvais, repréhensible. - có thể cho thuê - có thể thuê
|
|
louange * danh từ giống đực - hợp đồng cho thuê @louange * danh từ giống đực - hợp đồng cho thuê
|
|
louanger * ngoại động từ - (văn học) khen, ca ngợi, ca tụng # phản nghĩa =Blâmer, critiquer.
|
|
louangeur * tính từ - (văn học) khen, ca ngợi, ca tụng =Paroles louangeuses+ lời ca ngợi * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) người hay khen, người hay ca ngợi # phản nghĩa =Caustique, dénigreur, médisant, satirique.
|
|
louche * tính từ - lác, lé (mắt) - đục =Vin louche+ rượu nho đục =Lumière louche+ ánh sáng đục - mập mờ, ám muội =Phrase louche+ câu mập mờ =Il y a là-dessous quelque chose de louche+ trong đó có cái gì ám muội đây * danh từ giống đực - điều mập mờ; điều ám muội =Il y a du louche dans cette affaire+ trong việc ấy có điều gì ám muội # phản nghĩa =Clair, franc, net. * danh từ giống cái - cái muôi, cái môi - (nông nghiệp) gáo tưới phân - mũi xoi (thợ tiện) - (thông tục) bàn tay =Serrer la louche à un ami+ siết chặt tay bạn, bắt tay bạn
|
|
louchement * danh từ giống đực - sự lác mắt - như louchissement
|
|
loucher * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - lác mắt, lé - (thân mật) ngấp nghé, dòm ngó thèm thuồng =Loucher sur quelque chose+ dòm ngó thèm thuồng cái gì
|
|
loucherie * danh từ giống cái - tật lác mắt
|
|
louchet * danh từ giống đực - mai, thuổng
|
|
loucheur * danh từ - người lác
|
|
louchon * danh từ giống đực - (thân mật) người lác
|
|
louer * ngoại động từ - khen, ca ngợi, ca tụng =Louer un poète+ khen một nhà thơ
|
|
loueur * danh từ giống đực - người cho thuê =Loueur de voitures+ người cho thuê xe
|
|
loufiat * danh từ giống đực - (thông tục) chú hầu bàn (ở tiện cà phê, quán rượu)
|
|
loufoque * tính từ (thông tục) - gàn dở, điên rồ - kỳ cục nực cười =Une histoire loufoque+ một chuyện kỳ cục nực cười * danh từ - (thông tục) người gàn dở, người điên rồ
|
|
loufoquerie * danh từ giống cái (thông tục) - tính gàn dở, tính điên rồ - việc điên rồ
|
|
lougre * danh từ giống đực - (hàng hải) thuyền ba cột buồm
|
|
louis * danh từ giống đực - (sử học) đồng lu y (tiền Pháp) - (nghĩa rộng, (đánh bài), (đánh cờ)) số tiền hai mươi frăng =Perdre cent louis au jeu+ thua bạc hai nghìn frăng
|
|
loukoum * danh từ giống đực - như rahat-loukoum
|
|
loulou * danh từ giống đực - chó bông
|
|
loup *{{loup}} * danh từ giống đực - (động vật học) chó sói - (động vật học) cá sói; cá chó - sói con (tiếng thân ái) =Mon petit loup+ sói con bé bỏng của tôi - mặt nạ nhung đen (che mắt trong hội hóa trang) - chỗ hỏng; khuyết tật; (ngành in) chỗ sót =avoir vu le loup+ đã biết mùi đời (cô gái) =connu comme le loup blanc+ xem blanc =enfermer le loup dans la bergerie+ xem enfermer =en fuyant le loup, rencontrer la louve+ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa =entre chien et loup+ xem chien =faim de loup+ xem faim =froid de loup+ xem froid =hurler avec les loups+ xem hurler =loup de mer+ (thân mật) thủy thủ lão luyện =marcher à pas de loup+ đi rón rén =quand on parle du loup, on en voit la queue+ thiêng thật, vừa nhắc tới đã đến ngay =se jeter dans la gueule du loup+ xem gueule =tenir le loup par les oreilles+ cưỡi hổ
|
|
loup-cervier * danh từ giống đực (giống cái loup-cerve) - (động vật học) mèo linh, linh miêu
|
|
loup-garou * danh từ giống đực - ma chó sói - người càu cạu
|
|
loupage * danh từ giống đực (thân mật) - sự làm hỏng (trong sản xuất) - chỗ (làm) hỏng
|
|
loupe * danh từ giống cái - kính lúp - lúp (ở cây, ở da người); gỗ lúp - (số nhiều, kỳ thuật) sắt hạt (luyện kim) - ngọc có tỳ vết =à la loupe+ tỉ mỉ
|
|
louper * ngoại động từ - (thân mật) làm hỏng, làm sai =Ne rien louper+ không làm hỏng gì - nhỡ (vì đến chậm), trễ =Louper un train+ nhỡ chuyến xe lửa, trễ chuyến xe lửa
|
|
loupiote * danh từ giống cái - (thân mật) cây đèn nhỏ =Allumer une loupiote+ thắp cây đèn nhỏ
|
|
loupé * tính từ - (thân mật) hỏng * danh từ giống đực - (thân mật) sai lầm, hỏng
|
|
lourd * tính từ - nặng, nặng nề =Lourd fardeau+ gánh nặng =Lourde bévue+ lầm lẫn nặng =Hydrogène lourd+ hidro nặng =Aliment lourd+ thức ăn nặng, thức ăn khó tiêu =Pas lourd+ bước đi nặng nề =Style lourd+ lời văn nặng nề =Lourde tâche+ nhiệm vụ nặng nề - thiếu tế nhị, vô duyên; trì độn =Plaisanterie lourde+ câu nói đùa vô duyên =avoir la main lourde+ đánh thẳng tay, trừng trị thẳng tay =temps lourd+ thời tiết ngột ngạt # phản nghĩa =Aisé, alerte, fin, subtil, vif. Léger, facile, supportable; faible. Délicat, délié, élancé, élégant, gracieux, svelte. * phó từ - nặng =Peser lourd+ cân nặng - (thân mật) nhiều =Il n'en sait pas lourd+ nó không biết gì nhiều về việc ấy * danh từ giống đực - hàng nặng (mỗi mét khối trên một tấn)
|
|
lourdaud * tính từ - vụng về, đần độn * danh từ giống đực - người vụn về đần độn # phản nghĩa =Adroit, fin.
|
|
lourde * tính từ giống cái - xem lourd * danh từ giống cái - cửa
|
|
lourdement * phó từ - năng; nặng nề =Camions lourdement chargés+ xe tải chất nặng =Se tromper lourdement+ lầm lẫn nặng, lầm to - phịch =Tomber lourdement sur le sol+ ngã phịch xuống đất; rơi phịch xuống đất # phản nghĩa =Adroitement, légèrement.
|
|
lourdeur * danh từ giống cái - sự nặng, sự nặng nề =Lourdeur d'un fardeau+ gánh nặng =Lourdeur de tête+ sự nặng đầu =Lourdeur de la démarche+ sự nặng nề của dáng đi - sự trì độn =Lourdeur d'esprit+ đầu óc trì độn # phản nghĩa =Légèreté.
|
|
loure * danh từ giống cái - (âm nhạc) kèn loa - điệu nhảy lua
|
|
loustic * danh từ giống đực - người hay pha trò, người bông lơn - (thân mật, nghĩa xấu) gã, chàng =Un drôle de loustic+ một gã kỳ cục
|
|
loutre *{{loutre}} * danh từ giống cái - (động vật học) con rái cá - da lông rái cá =Un manteau de loutre+ áo choàng (bằng da lông) rái cá =loutre de mer+ rái cá biển
|
|
louve * danh từ giống cái - chó sói cái - (động vật học) ve chó - (kỹ thuật) vấu kẹp =les fils de la Louve+ hội viên hội Tam điểm
|
|
louvet * tính từ - (có) màu lông sói (ngựa)
|
|
louveteau * danh từ giống đực - chó sói con - sói con (trong phong trào hướng đạo) - thiếu sinh Tam điểm
|
|
louveterie * danh từ giống cái - sự săn sói; sự diệt sói - đoàn săn sói =Lieutenant de louveterie+ người tổ chức đoàn săn sói
|
|
louvetier * danh từ giống đực - người tổ chức đoàn săn sói - (sử học) quan săn sói
|
|
louvette * tính từ giống cái - xem louvet
|
|
louvoiement * danh từ giống đực - sự ngoắt ngéo, sự quanh co - mưu mẹo quanh co
|
|
louvoyer * nội động từ - (hàng hải) đi ngoắt ngéo (để lợi dụng gió ngược) - (nghĩa bóng) ngoắt ngéo, quanh co
|
|
louée * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chợ mướn người làm
|
|
lovelace * danh từ giống đực - (văn học) tên Sở Khanh
|
|
lover * ngoại động từ - (hàng hải) cuộn (thừng chão) lại
|
|
loxodromie * danh từ giống cái - (hàng hải; toán học; địa lý; địa chất) đường tà hành
|
|
loxodromique * tính từ - tà hành =Angle loxodromique+ góc tà hành
|
|
loyal * tính từ - trung thành =Un ami loyal+ người bạn trung thành - trung thực =Sentiments loyaux+ tình cảm trung thực # phản nghĩa =Déloyal, faux, hypocrite, malhonnête; perfide.
|
|
loyalement * phó từ - trung thực =Répondre loyalement+ trả lời trung thực # phản nghĩa =Déloyalement.
|
|
loyalisme * danh từ giống đực - lòng trung thành # phản nghĩa =Déloyauté.
|
|
loyaliste * tính từ - trung thành * danh từ - người trung thành
|
|
loyauté * danh từ giống cái - sự trung thành - sự trung thực # phản nghĩa =Déloyauté, duplicité, hypocrisie, perfidie, traîtrise
|
|
loyer * danh từ giống đực - tiền thuê =Le loyer d'une maison+ tiền thuê một ngôi nhà - (từ cũ; nghĩa cũ) tiền công - (từ cũ; nghĩa cũ) phần thưởng =Le loyer de la vertu+ phần thưởng cho đạo đức =loyer de l'argent+ suất lãi
|
|
lubie * danh từ giống cái - ý ngông =Avoir des lubies+ có những ý ngông
|
|
lubricité * danh từ giống cái - tính tà dâm # phản nghĩa =Chasteté, pureté.
|
|
lubrifiant * tính từ - bôi trơn * danh từ giống đực - chất bôi trơn, dầu nhờn
|
|
lubrification * danh từ giống cái - sự bôi trơn, sự tra dầu mỡ
|
|
lubrifier * ngoại động từ - bôi trơn, tra dầu mỡ
|
|
lubrique * tính từ - tà dâm =Homme lubrique+ người tà dâm =Des regards lubriques+ những cái nhìn tà dâm # phản nghĩa =Chaste, pur.
|
|
lubriquement * phó từ - tà dâm
|
|
lucane *{{lucane}} * danh từ giống đực - (động vật học) bọ hươu (sâu bọ cánh cứng)
|
|
lucarne * danh từ giống cái - (kiến trúc) - cửa (sổ) mái - cửa sổ con
|
|
lucernaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) buổi lễ đêm thứ bảy * danh từ giống cái - (động vật học) sứa đèn (một loài sứa định cư)
|
|
lucher * ngoại động từ - đánh bóng (hàng ren)
|
|
lucide * tính từ - sánh suốt, minh mẫn; tỉnh táo =Esprit lucide+ đầu óc sánh suốt # phản nghĩa =Fou, inconscient; aveugle
|
|
lucidement * phó từ - sáng suốt # phản nghĩa =Aveuglément.
|
|
lucidité * danh từ giống cái - sự sáng suốt, sự minh mẫn; sự tỉnh táo =Lucidité d'un juge+ sự sáng suốt của một thẩm phán =Moments de lucidité d'un aliéné+ những lúc tỉnh táo của một bệnh nhân tinh thần # phản nghĩa =Aveuglement, démence, égarement, illusion, ivresse, passion.
|
|
lucifuge * tính từ - (động vật học) kỵ sáng, tránh ánh sáng =Animaux lucifuges+ động vật tránh ánh sáng
|
|
luciférien * tính từ - (thuộc) ma vương * danh từ giống đực (số nhiều) - (tôn giáo; (sử học)) phái thờ ma vương
|
|
luciférine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) luxiferin
|
|
lucilie * danh từ giống cái - (động vật học) con ruồi giòi
|
|
lucimètre * danh từ giống đực - (khí tượng) bức xạ kế
|
|
luciole * danh từ giống cái - (động vật học) con đom đóm
|
|
lucite * danh từ giống cái - (y học) bệnh da do ánh sáng
|
|
lucratif * tính từ - có lợi =Travail lucratif+ việc làm có lợi # phản nghĩa =Bénévole, désintéressé, gratuit.
|
|
lucrativement * phó từ - (từ cũ; nghĩa cũ) có lợi
|
|
lucre * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) lợi, lợi lộc = L'amour du lucre+ sự hám lợi
|
|
luddisme * danh từ giống đực - (sử học) sự phá máy (của công nhân Anh vào thế kỷ 19, cho rằng máy đã gây ra thất nghiệp)
|
|
luddite * danh từ giống đực - (sử học) công nhân phá máy (của công nhân Anh vào thế kỷ 19, cho rằng máy đã gây ra thất nghiệp) * tính từ - phá máy =Mouvement luddite+ phong trào phá máy
|
|
ludion * danh từ giống đực - (vật lý học) con lặn
|
|
ludique * tính từ - xem jeu =Activité ludique des enfants+ hoạt động chơi của trẻ em
|
|
luette * danh từ giống cái - (giải phẫu) lưỡi gà
|
|
lueur * danh từ giống cái - ánh sáng lờ mờ - ánh; tia =Lueur des yeux+ ánh mắt =Une lueur d'espérance+ một tia hy vọng
|
|
luffa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mướp
|
|
luge * danh từ giống cái - xe trượt con, xe luy - (thể dục thể thao) môn trượt xe luy
|
|
luger * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - chơi trượt xe luy (trên tuyết)
|
|
lugeur * danh từ giống đực - người chơi trượt xe luy
|
|
lugubre * tính từ - sầu thảm, bi thảm; tang tóc =Mine lugubre+ nét mặt sầu thảm =Lugubre nouvelle+ tin tức bi thảm # phản nghĩa =Gai.
|
|
lugubrement * phó từ - sầu thảm, bi thảm # phản nghĩa =Gaiement.
|
|
lui * danh từ - nó, hắn, anh ấy, ông ấy, bà ấy, cô ấy = C'est lui+ chính nó = C'est à lui+ cái ấy là của nó =Parlez-lui+ hãy nói với nó =De lui-même+ tự nó =Tu vas voir ta soeur, dis-lui bonjour de ma part+ cậu đi thăm chị cậu, cho tớ gửi lời chào bà ta
|
|
luire * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - lóe sáng; tỏa sáng =Reflet qui luit+ ánh lóe sáng =Le soleil luit+ mặt trời tỏa sáng - (nghĩa bóng) lóe lên =Il vit luire un faible espoir+ nó thấy lóe lên một niềm hy vọng mỏng manh # phản nghĩa =s' effacer, pâlir.
|
|
luisance * danh từ giống cái - (văn học) (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự sáng loáng =La luisance des yeux d'un chat+ sự sáng loáng của đôi mắt mèo
|
|
luisant * tính từ - sáng loáng, láng, bóng =Métal luisant+ kim loại sáng loáng - (từ cũ; nghĩa cũ) phát sáng, phát quang =ver luisant+ (động vật học) như lampyre * danh từ giống đực - sự sáng loáng; nước láng, nước bóng =Le luisant d'une étoffe+ nước láng của vải - (tiếng lóng; biệt ngữ) mặt trời # phản nghĩa =Obscur, sombre; mat, terne.
|
|
lulu * danh từ giống đực - (động vật học) chim chiền chiện cộc đuôi
|
|
lumachelle * danh từ giống cái - (khoáng vật học) lumachen
|
|
lumbago * danh từ giống đực - (y học) chứng đau lưng
|
|
lumen * danh từ giống đực - (vật lý học) lumen (đơn vị quang thông)
|
|
lumignon * danh từ giống đực - (chiếc) đèn con - (từ cũ; nghĩa cũ) hoa nến, hoa đèn; mẩu nến
|
|
luminaire * danh từ giống đực - đèn đuốc (ở nơi thờ...) - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) mắt
|
|
luminance * danh từ giống cái - (vật lý học) độ chói - (nhiếp ảnh) độ ngời
|
|
luminescence * danh từ giống cái - (vật lý học) sự phát quang
|
|
luminescent * tính từ - (vật lý học) phát quang
|
|
lumineusement * phó từ - sáng rõ, rõ ràng =Exposer lumineusement une affaire+ trình bày rõ ràng một việc
|
|
lumineux * tính từ - sáng =Source lumineuse+ nguồn sáng =Rayon lumineux+ tia sáng - sáng rõ, rõ ràng =Raisonnement lumineux+ lập luận sáng rõ - (từ cũ; nghĩa cũ) sáng suốt =Esprit lumineux+ đầu óc sáng suốt = c'est une idée lumineuse+ (thân mật) đó là một ý kiến thần tình # phản nghĩa =Obscur.
|
|
luminisme * danh từ giống đực - (hội họa) khuynh hướng đối chọi sáng tối * danh từ - họa sĩ (chuyên) đối chọi sáng tối
|
|
luminophore * danh từ giống đực - động vật phát sáng
|
|
luminosité * danh từ giống cái - sự sáng =La luminosité du ciel+ sự sáng của bầu trời - độ sáng =Luminosité d'une étoile+ độ sáng của một ngôi sao # phản nghĩa =Obscurité.
|
|
lumitype * danh từ giống cái - (ngành in) máy lumi, máy sắp chữ chụp ảnh
|
|
lumière * danh từ giống cái - ánh sáng =La lumière du soleil+ ánh sáng mặt trời =Habile distribution de la lumière et des ombres+ (hội họa) sự khéo phân phối sáng tối =La lumière de la raison+ ánh sáng của lý trí =à la lumière des événements+ dưới ánh sáng của thời cuộc =Lumière diurne/lumière du jour+ ánh sángban ngày =Lumière crépusculaire+ ánh sáng hoàng hôn =Lumière zodiacale+ ánh sáng hoàng đạo =Lumière solaire+ ánh sáng mặt trời =Lumière lunaire+ ánh sáng mặt trăng =Lumière phosphorescente+ ánh sáng lân quang =Lumière polarisée+ ánh sáng phân cực =Lumière infrarouge+ ánh sáng hồng ngoại =Lumière ultraviolette+ ánh sáng tử ngoại =Lumière monochromatique+ ánh sáng đơn sắc =Lumière complexe+ ánh sáng đa sắc =Lumière artificielle+ ánh sáng nhân tạo =Lumière blanche+ ánh sáng trắng =Lumière noire+ ánh sáng "đen" , ánh sáng không trông thấy =Lumière semi -diffusée+ ánh sáng nửa khuếch tán - đèn đuốc =éteindre la lumière+ tắt đèn đuốc - (số nhiều) sự thông thái, sự thông minh; tri thức =Ses lumières sont bien petites+ tri thức của nó ít ỏi lắm - ngôi sao sáng =Une lumière de son siècle+ một ngôi sao sáng trong thời ông ta - (kỹ thuật) lỗ =Lumière d'admission+ lỗ nạp =ce n'est pas une lumière+ (thân mật) nó không thông minh đâu =lumière noire; lumière de Wood+ tia ngoài tím, tia tử ngoại =Mettre en lumière+ làm sáng tỏ, vạch rõ =voir la lumière+ ra đời # phản nghĩa =Obscurité, ombre. Aveuglement, erreur. @lumière * danh từ giống cái - ánh sáng =La lumière du soleil+ ánh sáng mặt trời =Habile distribution de la lumière et des ombres+ (hội họa) sự khéo phân phối sáng tối =La lumière de la raison+ ánh sáng của lý trí =à la lumière des événements+ dưới ánh sáng của thời cuộc =Lumière diurne/lumière du jour+ ánh sángban ngày =Lumière crépusculaire+ ánh sáng hoàng hôn =Lumière zodiacale+ ánh sáng hoàng đạo =Lumière solaire+ ánh sáng mặt trời =Lumière lunaire+ ánh sáng mặt trăng =Lumière phosphorescente+ ánh sáng lân quang =Lumière polarisée+ ánh sáng phân cực =Lumière infrarouge+ ánh sáng hồng ngoại =Lumière ultraviolette+ ánh sáng tử ngoại =Lumière monochromatique+ ánh sáng đơn sắc =Lumière complexe+ ánh sáng đa sắc =Lumière artificielle+ ánh sáng nhân tạo =Lumière blanche+ ánh sáng trắng =Lumière noire+ ánh sáng "đen" , ánh sáng không trông thấy =Lumière semi -diffusée+ ánh sáng nửa khuếch tán - đèn đuốc =éteindre la lumière+ tắt đèn đuốc - (số nhiều) sự thông thái, sự thông minh; tri thức =Ses lumières sont bien petites+ tri thức của nó ít ỏi lắm - ngôi sao sáng =Une lumière de son siècle+ một ngôi sao sáng trong thời ông ta - (kỹ thuật) lỗ =Lumière d'admission+ lỗ nạp =ce n'est pas une lumière+ (thân mật) nó không thông minh đâu =lumière noire; lumière de Wood+ tia ngoài tím, tia tử ngoại =Mettre en lumière+ làm sáng tỏ, vạch rõ =voir la lumière+ ra đời # phản nghĩa =Obscurité, ombre. Aveuglement, erreur.
|
|
lump * danh từ giống đực - (động vật học) cá vây tròn
|
|
lunaire * tính từ - xem lune =Le disque lunaire+ vừng trăng =Visage lunaire+ mặt tròn như vành trăng =Paysage lunaire+ cảnh như trên cung trăng - (văn học) mơ mộng viễn vông =Coeur lunaire+ lòng mơ mộng viễn vông =année lunaire+ năm âm lịch
|
|
lunatique * tính từ - đồng bóng, thất thường =Caractère lunatique+ tính đồng bóng - (thú y học) đau mắt định kỳ (ngựa)
|
|
lunch * danh từ giống đực - bữa ăn nhẹ; tiệc ăn đứng (nhân đám cưới...)
|
|
luncher * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) ăn nhẹ; dự tiệc ăn đứng
|
|
lundi * danh từ giống đực - ngày thứ hai =faire le lundi+ (thân mật) nghỉ ngày thứ hai
|
|
lune * danh từ giống cái - mặt trăng - (thông tục) mặt vành trăng, mặt tròn trịa - (từ cũ; nghĩa cũ) tháng âm lịch - (từ cũ; nghĩa cũ) vệ tinh =Les lunes de Saturne+ các vệ tinh của sao thổ =aboyer à la lune+ xem aboyer =demander la lune+ đòi trăng dưới nước =être dans la bonne lune+ (thân mật) lơ đãng ở trên mây =être dans sa bonne lune+ (từ cũ; nghĩa cũ) vui tính =être dans sa mauvaise lune+ (từ cũ; nghĩa cũ) cáu gắt =faire un trou à la lune+ (từ cũ; nghĩa cũ) trốn nợ =faire voir (montrer) la lune en plein midi+ bịp, lừa bịp =lune d'eau+ (thực vật học) cây súng =lune de mer+ (động vật học) cá đầu, cá trăng =lune de miel+ tuần trăng mật =promettre la lune+ xem promettre =vieilles lunes+ thuở xưa =vouloir prendre la lune avec les dents+ mò trăng đáy nước
|
|
lunetier * danh từ giống đực - thợ kính (đeo mắt) - người bán kính (đeo mắt) * tính từ - (thuộc nghề) kính =Industrie lunetière+ công nghiệp kính
|
|
lunette * danh từ giống cái - kính =Lunette astronomique+ kính thiên văn - (số nhiều) kính (đeo mắt) =Lunettes de myope+ kính cận thị - lỗ =Lunette des cabinets+ lỗ chuồng tiêu =Lunette de guillotine+ lỗ máy chém - kính hậu (ở ô tô) - xương chạc đòn (ở chim) - (sử học) công sự ngoài =avoir mis ses lunettes de travers+ nhìn lệch; nhìn sai =mettez mieux vos lunettes; chaussez mieux vos lunettes+ (thân mật) hãy nhìn kỹ lại = n'avoir pas de bonnes lunettes+ nhìn không đúng =nez à porter lunettes+ (thân mật) mũi sư tử =serpent à lunettes+ (động vật học) rắn mang bành @lunette * danh từ giống cái - kính =Lunette astronomique+ kính thiên văn - (số nhiều) kính (đeo mắt) =Lunettes de myope+ kính cận thị - lỗ =Lunette des cabinets+ lỗ chuồng tiêu =Lunette de guillotine+ lỗ máy chém - kính hậu (ở ô tô) - xương chạc đòn (ở chim) - (sử học) công sự ngoài =avoir mis ses lunettes de travers+ nhìn lệch; nhìn sai =mettez mieux vos lunettes; chaussez mieux vos lunettes+ (thân mật) hãy nhìn kỹ lại = n'avoir pas de bonnes lunettes+ nhìn không đúng =nez à porter lunettes+ (thân mật) mũi sư tử =serpent à lunettes+ (động vật học) rắn mang bành
|
|
lunetterie * danh từ giống cái - nghề (làm) kính - nghề buôn kính
|
|
lunule * danh từ giống cái - (toán học) hình lưỡi liềm - liềm móng (đốm lưỡi liềm ở gốc móng tay)
|
|
lunure * danh từ giống cái - dác giắt (ở gỗ)
|
|
luné * tính từ - (Être bien luné) vui tính =Être mal luné+ cáu kỉnh, bẳn tính
|
|
lupanar * danh từ giống đực - (văn học) nhà thổ
|
|
lupercales * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) hội thần sói (cổ La Mã)
|
|
lupin * danh từ giống đực - (thực vật học) đậu lupin
|
|
lupique * tính từ - xem luput
|
|
lupulin * danh từ giống đực - bột tuyến hoa bia
|
|
lupuline * danh từ giống cái - (thực vật học) linh lăng hoa vàng - (hóa học) lupulin
|
|
lupus * danh từ giống đực - (y học) bệnh luput
|
|
lurette * danh từ giống cái - (Il y a belle lurette) (thân mật) đã lâu lắm
|
|
luron * danh từ giống đực - người vô tư lự, người vui tính (thường) joyeux luron, gai luron - (từ cũ; nghĩa cũ) người cương quyết
|
|
lusin * danh từ giống đực - (hàng hải) thừng hai tao
|
|
lusitanien * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) bậc luzitan * tính từ xem danh từ giống đực - (thuộc) cổ Bồ Đào Nha
|
|
lustrage * danh từ giống đực - sự làm láng, sự đánh bóng; cánh làm láng, cách đánh bóng # phản nghĩa =Délustrage.
|
|
lustral * tính từ - (văn học) để tẩy sạch, để rửa tội =Jour lustral+ ngày rửa tội =Eau lustrale+ nước phép
|
|
lustration * danh từ giống cái - (văn học) sự rửa tội - (tôn giáo) sự rảy nước phép
|
|
lustre * danh từ giống đực - (văn học) thời gian năm năm - (sử học) lễ chuộc tội (năm năm một lần ở La Mã) - nước bóng, nước láng, nước men - đèn chùm (treo ở trần nhà) - (nghĩa bóng) sự hào nhoáng, sự lừng lẫy =Ajouter du lustre à la gloire de quelqu'un+ làm cho thanh danh của ai thêm lừng lẫy =chevalier du lustre+ xem chevalier
|
|
lustrer * ngoại động từ - làm láng, đánh bóng =Lustrer les peaux+ làm láng da # phản nghĩa =Délustrer.
|
|
lustrerie * danh từ giống cái - nghề làm đèn - nghề buôn đèn
|
|
lustrine * danh từ giống cái - vải láng - lụa hoa bóng
|
|
lustroir * danh từ giống đực - miếng dạ lau gương, bàn đánh (nghĩa bóng) kính (cửa)
|
|
lustré * tính từ - bóng, láng =Chaussures lustrées+ giày bóng láng # phản nghĩa =Mat, terne.
|
|
lut * danh từ giống đực - chất gắn, chất trám # đồng âm =Luth, lutte.
|
|
luter * ngoại động từ - gắn, trám, trít =Luter un tube+ trám một cái ống # phản nghĩa =Déluter. # đồng âm =Lutter.
|
|
luth * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn luýt - (động vật học) rùa luýt # đồng âm =Lut, lutte.
|
|
lutherie * danh từ giống cái - nghề làm đàn - nghề bán đàn - đàn (nói chung)
|
|
luthier * danh từ giống đực - thợ làm đàn
|
|
luthiste * danh từ giống đực - người chơi đàn luýt
|
|
luthéranisme * danh từ giống đực - thuyết Lu-te - đạo Lu-te
|
|
luthérien * tính từ - xem luthérianisme * danh từ giống đực - tín đồ đạo Lu-te
|
|
lutin * danh từ giống đực - yêu tinh - trẻ tinh nghịch, tinh quái =Air lutin+ vẻ tinh nghịch
|
|
lutiner * ngoại động từ - trêu ghẹo =Lutiner une femme+ trêu ghẹo một phụ nữ - (từ cũ; nghĩa cũ) trêu chọc
|
|
lutrin * danh từ giống đực (tôn giáo) - giá (để) kinh hát lễ - chỗ hát lễ
|
|
lutte * danh từ giống cái - cuộc (đánh) vật =Lutte libre+ vật tự do - sự đấu tranh, cuộc đấu tranh =Lutte des classes+ đấu tranh giai cấp - sự lấy đực (cho cừu cái) =de haute lutte+ (văn học) (de vive lutte) dùng lực dùng quyền =Conquérir de haute lutte+ dùng lực dùng quyền mà giành lấy =lutte pour la vie+ (sinh vật học; sinh lý học) sự đấu tranh sinh tồn # phản nghĩa =Accord, paix. @lutte * danh từ giống cái - cuộc (đánh) vật =Lutte libre+ vật tự do - sự đấu tranh, cuộc đấu tranh =Lutte des classes+ đấu tranh giai cấp - sự lấy đực (cho cừu cái) =de haute lutte+ (văn học) (de vive lutte) dùng lực dùng quyền =Conquérir de haute lutte+ dùng lực dùng quyền mà giành lấy =lutte pour la vie+ (sinh vật học; sinh lý học) sự đấu tranh sinh tồn # phản nghĩa =Accord, paix.
|
|
lutter * nội động từ; ngoại động từ gián tiếp - (đánh) vật - đấu tranh, chống chọi; chiến đấu =Lutter contre la maladie+ đấu tranh chống bệnh tật =Lutter contre la tempête+ chống chọi với cơn bão =Lutter contre les invasions étrangères+ chiến đấu chống ngoại xâm - ganh đua =Lutter de vitesse+ ganh đua về tốc độ - phủ cái (cừu) # phản nghĩa =Abandonner.
|
|
lutteur * danh từ giống đực - người đánh vật, đô vật - người đấu tranh
|
|
lutécium * danh từ giống đực - (hóa học) lutexi
|
|
lutéine * danh từ giống cái (sinh vật học; sinh lý học) - lutein - (từ cũ; nghĩa cũ) như progestérone
|
|
lutéinisation * danh từ giống cái - sự lutein hóa
|
|
lux * danh từ giống đực - (vật lý học) luxơ (đơn vị độ rọi)
|
|
luxation * danh từ giống cái - (y học) sự sai khớp
|
|
luxe * danh từ giống đực - sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ - sự nhiều, sự dồi dào =Avec un grand luxe de détails+ với chi tiết rất dồi dào =articles de luxe+ xa xí phẩm =se payer le luxe de+ tự cho phép (làm điều gì hơi đặc biệt) # phản nghĩa =Pauvreté, simplicité.
|
|
luxembourgeois * tính từ - (thuộc) Lúc-xam-bua * danh từ - người nước Lúc-xam-bua
|
|
luxer * ngoại động từ - làm sai khớp =Sa chute lui a luxé l'os de la cuisse+ anh ấy ngã bị sai khớp xương đùi
|
|
luxmètre * danh từ giống đực - (vật lý học) luxơ kế
|
|
luxueusement * phó từ - xa hoa =Vivre luxueusement+ sống xa hoa
|
|
luxueux * tính từ - xa hoa =Vêtements luxueux+ quần áo xa hoa # phản nghĩa =Modeste, pauvre, simple.
|
|
luxure * danh từ giống cái - sự dâm đãng, sự dâm ô # phản nghĩa =Chasteté, pureté.
|
|
luxuriance * danh từ giống cái - sự sum sê, sự um tùm =La luxuriance du feuillage+ cành lá sum sê - sự phong phú =La luxuriance de la littérature+ sự phong phú của nền văn học # phản nghĩa =Pauvreté, sécheresse.
|
|
luxuriant * tính từ - sum sê, um tùm =Végétation luxuriante+ cây cối sum sê - phong phú =Imagination luxuriante+ sức tưởng tượng phong phú # phản nghĩa =Pauvre, sec.
|
|
luxurieux * tính từ - dâm đãng, dâm ô =Homme luxurieux+ người dâm đãng =Gestes luxurieux+ cử chỉ dâm ô # phản nghĩa =Chaste, continent, pur.
|
|
luzerne * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ linh lăng, cỏ međi
|
|
luzule * danh từ giống cái (giống đực luzula) - (thực vật học) cỏ đăng tâm
|
|
luétine * danh từ giống cái - (hóa học) luetin
|
|
lycanthrope * tính từ - xem lycanthropie * danh từ - (y học) người hoang tưởng hóa sói
|
|
lycanthropie * danh từ giống cái - (y học) hoang tưởng hóa sói
|
|
lycaon * danh từ giống đực - (động vật học) sói linh, sói vằn
|
|
lychnis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tiễn thu
|
|
lycoperdon * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm trứng
|
|
lycopode * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thạch tùng
|
|
lycose * danh từ giống cái - (động vật học) nhện sói
|
|
lycène * danh từ giống đực - (động vật học) bướm sói
|
|
lycée * danh từ giống đực - trường lixê, trường trung học (Pháp)
|
|
lycéen * danh từ - học sinh trung học
|
|
lyddite * danh từ giống cái - liđit (chất nổ)
|
|
lydien * tính từ - (thuộc) xứ Ly-đi (xưa ở vùng biển Ê-giê)
|
|
lydienne * tính từ giống cái - xem lydien
|
|
lymphangite * danh từ giống cái - (y học) viêm mạch bạch huyết
|
|
lymphatique * tính từ - xem lymphe =Vaisseau lymphatique+ mạch bạch huyết =Tempérament lymphatique+ khí chất bạch huyết * danh từ giống đực - (số nhiều) mạch bạch huyết # phản nghĩa =Actif, nerveux.
|
|
lymphatisme * danh từ giống đực - (y học) tạng bạch huyết
|
|
lymphe * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) bạch huyết
|
|
lymphocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) bạch huyết bào
|
|
lymphocytose * danh từ giống đực - (y học) chứng tăng bạch huyết bào
|
|
lymphogranulomatose * danh từ giống cái - (y học) bệnh bạch mô hạt
|
|
lymphographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X hệ bạch huyết
|
|
lymphoïde * tính từ - (Tissu lymphoïde) (sinh vật học; sinh lý học) mô tạo bạch huyết bào, bạch mô
|
|
lynchage * danh từ giống đực - sự hành hình kiểu linsơ
|
|
lyncher * ngoại động từ - hành hình kiểu linsơ (do quần chúng quyết định, không qua tòa án) - (nghĩa rộng) hành hung (đám đông hành hung một người)
|
|
lynx *{{lynx}} * danh từ giống đực - (động vật học) mèo linh, linh miêu =yeux de lynx+ mắt rất tinh
|
|
lyonnais * tính từ, danh từ - (thuộc) thành Ly-ông * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phương ngữ Ly-ông
|
|
lyophile * tính từ - ưa dung môi (keo)
|
|
lyophilisation * danh từ giống cái - phương pháp đông khô lạnh (để bảo quản huyết thanh, huyết tương...)
|
|
lyre * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn lia - tài thơ, tài làm thơ - (động vật học) như ménure (cũng (như) oiseau-lyre)
|
|
lyrique * tính từ - trữ tình =Poésie lyrique+ thơ trữ tình =théâtre lyrique+ nhà hát nhạc kịch * danh từ giống đực - thể thơ trữ tình - nhà thơ trữ tình =Un grand lyrique+ một nhà thơ trữ tình lớn # phản nghĩa =Prosaïque.
|
|
lyriquement * phó từ - trữ tình # phản nghĩa =Prosaïquement
|
|
lyrisme * danh từ giống đực - thơ trữ tình - cảm hứng trữ tình; tính chất trữ tình # phản nghĩa =Prosaïsme.
|
|
lys * danh từ giống đực - như lis
|
|
lysat * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) chất tiêu
|
|
lyse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự tiêu
|
|
lysimaque * danh từ giống cái (giống đực lysimachia) - (thực vật học) cây trân châu
|
|
lysine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) lizin
|
|
lysozyme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) lizozim
|
|
lytique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) tiêu
|
|
là * phó từ - đó, đấy; chổ kia, đàng kia, đàng ấy =Asseyez-vous là+ ngồi xuống đây =Cet homme là+ người đàn ông đó - ở chỗ =Restez là ou vous êtes+ hãy ở lại chỗ mà anh hiện ở - chỗ thì =Là on travaille, là on s'amuse+ chỗ thì người ta làm việc, chỗ thì người ta chơi =à quelque temps de là+ sau đó ít lâu = çà et là+ xem cà =de là+ từ đó = d'ici là+ từ đây đến đó; từ nay đến lúc ấy =en arriver là; en être là+ đến mức đó =en passer par là+ bó buộc phải thế; không làm khác được =par là+ qua nơi đó; gần đó =Passons par là+ ta hãy qua nơi đó+ theo cách đó, theo những từ đó, qua đó =Que faut-il entendre par là?+ qua đó ta phải hiểu thế nào? * thán từ - này! thôi! (để khích lệ hay an ủi) =Là là, calmez-vous!+ thôi, bình tỉnh lại!
|
|
lâchage * danh từ giống đực - sự buông, sự thả - (thân mật) sự bỏ rơi (bạn, người yêu)
|
|
lâche * tính từ - chùng, lỏng; thưa =Corde lâche+ thừng chùng =Noeud lâche+ nút lỏng =épi lâche+ (thực vật học) bông thưa =Tissu lâche+ vải thưa - yếu, yếu đuối =Style lâche+ lời văn yếu đuối - hèn nhát =Homme lâche+ người hèn nhát - hèn, hèn hạ =Action lâche+ hành động hèn hạ * danh từ giống đực - kẻ hèn nhát
|
|
lâchement * phó từ - hèn nhát =Fuir lâchement+ hèn nhát chạy trốn - hèn, hèn hạ =Ils l'ont lâchement assassiné+ chúng nó đã hèn hạ ám sát ông ta - (từ hiếm, nghĩa hiếm) lỏng, lỏng lẻo =Cravate qui flotte lâchement autour du cou+ chiếc ca vát phất phất lỏng lẻo quanh cổ
|
|
lâcher * ngoại động từ - nới lỏng =Lâcher une ceinture+ nới lỏng thắt lưng - buông, thả =Lâcher la proie pour l'ombre+ thả mồi bắt bóng =Lâcher ses chiens+ thả chó - tháo ra, buột ra =Lâcher la vanne+ tháo cửa đập =Lâcher un coup de fusil+ bắn một phát súng trường =Lâcher une sottise+ buột ra một câu bậy bạ - bỏ rơi =Lâcher ses amis+ bỏ rơi bạn - thôi =Lâcher un concurrent+ bỏ xa một địch thủ =lâcher la bride+ xem bride =lâcher la scène+ (sân khấu) diễn dở, diễn tồi =lâcher pied+ trốn đi =lâcher prise+ buông ra =les lâcher+ (thân mật) phải nhả tiền ra * nội động từ - lỏng ra =Corde qui lâche+ thừng lỏng ra - buông ra, không ăn nữa =Freins qui ont lâché+ phanh không ăn nữa * danh từ giống đực - sự thả =Un lâcher de pigeons+ sự thả chim bồ câu
|
|
lâcheté * danh từ giống cái - sự hèn nhát =fuir avec lâcheté+ hèn nhát chạy trốn - sự hèn hạ, điều hèn, điều hèn hạ = C'est une lâcheté que de trahir un ami+ phản bạn thật là một điều hèn
|
|
lâcheur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ bỏ rơi (bạn...)
|
|
lâché * tính từ - cẩu thả =Dessin lâché+ hình vẽ cẩu thả
|
|
lèche * danh từ giống cái - (thân mật) lát mỏng =Une lèche de pain+ một lát bánh mì mỏng - (thân mật) sự nịnh nọt =Faire de la lèche à quelqu'un+ nịnh nọt ai
|
|
lèche-bottes * danh từ giống đực không đổi - (thông tục) đồ liếm gót
|
|
lèche-cul * không đổi - (thô tục) đồ liếm đít
|
|
lèche-vitrines * danh từ giống đực số nhiều - xem lèche-vitrine
|
|
lèchefrite * danh từ giống cái - đĩa hứng mỡ (mở ở thịt quay, thịt nướng chảy ra)
|
|
lèchement * danh từ giống đực - sự liếm =Lèchement de doigts+ sự liếm ngón tay
|
|
lège * tính từ - (hàng hải) không, rỗng (tàu thủy)
|
|
lèpre * danh từ giống cái - (y học) bệnh phong, bệnh hủi - nốt loang lổ sần sùi (ở tường...) - (văn học) thói xấu lan dần; cái xấu lan dần
|
|
lès - xem lez
|
|
lève * danh từ giống cái (dệt) - chuyển động lên (của go trên khung cửi) - lối dệt go lên
|
|
lèvre * danh từ giống cái - môi =Lèvres épaisses+ môi dày =Lèvres de la vulve+ (giải phẫu) môi âm hộ - (thực vật học) cánh môi, ; môi - (địa lý; địa chất) ria - (số nhiều) mồm miệng =Des lèvres hardies+ mồm miệng táo bạo - (số nhiều) mép =Lèvres d'une plaie+ mép vết thương =avoir le coeur sur les lèvres+ buồn nôn+ nghĩ gì nói thế, thực thà =avoir une chose sur le bord des lèvres+ có điều muốn nói ra =des lèvres+ chỉ ở lỗ miệng, hời hợt =du bout des lèvres+ xem bout =être suspendu aux lèvres de quelqu'un+ say sưa nghe ai nói =il a loin de la coupe aux lèvres+ từ hứa hẹn đến thực hiện còn xa lắm =ne pas desserrer les lèvres+ không hở môi nói một lời =se mordre les lèvres+ cắn môi (cố nhịn cười; cố ghìm mình) = s'en mordre les lèvres+ hối hận =sourire du bout des lèvres+ cười gượng @lèvre * danh từ giống cái - môi =Lèvres épaisses+ môi dày =Lèvres de la vulve+ (giải phẫu) môi âm hộ - (thực vật học) cánh môi, ; môi - (địa lý; địa chất) ria - (số nhiều) mồm miệng =Des lèvres hardies+ mồm miệng táo bạo - (số nhiều) mép =Lèvres d'une plaie+ mép vết thương =avoir le coeur sur les lèvres+ buồn nôn+ nghĩ gì nói thế, thực thà =avoir une chose sur le bord des lèvres+ có điều muốn nói ra =des lèvres+ chỉ ở lỗ miệng, hời hợt =du bout des lèvres+ xem bout =être suspendu aux lèvres de quelqu'un+ say sưa nghe ai nói =il a loin de la coupe aux lèvres+ từ hứa hẹn đến thực hiện còn xa lắm =ne pas desserrer les lèvres+ không hở môi nói một lời =se mordre les lèvres+ cắn môi (cố nhịn cười; cố ghìm mình) = s'en mordre les lèvres+ hối hận =sourire du bout des lèvres+ cười gượng
|
|
lé * danh từ giống đực - khổ (vải, giấy hoa) =Jupe de six lés+ cái váy sáu khổ =tout du long et du lé+ (từ cũ; nghĩa cũ) hoàn toàn
|
|
léchage * danh từ giống đực - sự liếm (gót) - sự trau chuốt, sự gọt giũa kỹ (bức tranh, bài văn)
|
|
lécher * ngoại động từ - liếm =Lécher un plat+ liếm đĩa - lướt qua, sượt qua =Les vagues lèchent le rocher+ sóng lướt qua mỏm đá - trau chuốt gọt giũa kỹ (một bức tranh, một bài văn...) =Lécher ses tableaux+ trau chuốt các bức tranh của mình =lécher la poussière+ quỵ lụy hèn hạ =lécher les bottes (lécher les pieds) de quelqu'un+ liếm gót ai =lécher les vitrines+ dán mắt vào tủ kính nhà hàng =se lécher les doigts de quelque chose+ xem doigt = s'en lécher les babines+ xem babine
|
|
léchette * danh từ giống cái - (thân mật) lát thật mỏng =Une léchette de jambon+ một lát giăm bông thật mỏng
|
|
lécheur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) đồ liếm gót - (từ cũ; nghĩa cũ) người tham ăn (nhất là ăn boóng của người khác)
|
|
léché * tính từ - trau chuốt gọt giũa kỹ =Tableau léché+ bức tranh trau chuốt =ours mal léché+ người dị dạng xấu xí+ người quê kệch
|
|
lécithine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học, hóa học) lexitin
|
|
lécythe * danh từ giống đực - (sử học) lọ cao (để đựng dầu...)
|
|
légal * tính từ - hợp pháp, theo luật =Représentent légal+ người đại diện hợp pháp =Héritier légal+ người thừa kế theo luật - (do) luật định =Âge légal+ tuổi luật định # phản nghĩa =Illégal; arbitraire, clandestin. Conventionnel.
|
|
légalisation * danh từ giống cái - sự thị thực, sự nhận thực
|
|
légaliser * ngoại động từ - thị thực, nhận thực =Légaliser un passeport+ thị thực hộ chiếu - hợp pháp hóa =Légaliser une mesure+ hợp pháp hóa một biện pháp
|
|
légalisme * tính từ - tôn trọng pháp chế - sự triệt để tuân theo quy chế tôn giáo
|
|
légaliste * tính từ - tôn trọng pháp chế - triệt để tuân theo quy chế tôn giáo * danh từ - người tôn trọng pháp chế - người triệt để tuân theo quy chế tôn giáo # đồng nghĩa =Laxiste.
|
|
légalité * danh từ giống cái - tính hợp pháp - pháp chế # phản nghĩa =Arbitraire, illégalité.
|
|
légat * danh từ giống đực - công sứ tòa thánh - (sử học) khâm sai (cổ La Mã) =légat a latere+ hồng y đặc nhiệm
|
|
légataire * danh từ - người nhận di tặng
|
|
légation * danh từ giống cái - công chức công sứ tòa thánh; nhiệm kỳ công sứ tòa thánh; địa hạt công sứ tòa thánh - (ngoại giao) đoàn đại diện; tòa công sứ, công sứ quán
|
|
légendaire * tính từ - (theo) truyền thuyết =Personnages légendaires+ nhân vật truyền thuyết - đã đi vào truyền thuyết, nổi tiếng =Le chapeau légendaire de Napoléon+ chiếc mũ nổi tiếng của Na-pô-lê-ông * danh từ giống đực - tác giả truyền thuyết - tập truyền thuyết # phản nghĩa =Historique. Inconnu.
|
|
légende * danh từ giống cái - truyền thuyết - lời thuyết minh (trên tranh ảnh...) - (tôn giáo) truyện thánh; tập truyện thánh
|
|
légender * ngoại động từ - ghi lời thuyết minh (cho tranh ảnh...)
|
|
léger * tính từ - nhẹ =Corps léger+ vật nhẹ =Aliment léger+ thức ăn nhẹ =Vin léger+ rượu nhẹ =Châtiment léger+ sự trừng phạt nhẹ =Terre légère+ đất nhẹ =Toile légère+ vải mỏng nhẹ - nhẹ nhàng = D'un pas léger+ bước đi nhẹ nhàng =Danse légère+ điệu vũ nhẹ nhàng - nhẹ nhõm =Se sentir léger+ cảm thấy nhẹ nhõm - nhẹ dạ =Une femme légère+ một người đàn bà nhẹ dạ - hời hợt =Esprit léger+ trí óc hời hợt - phóng túng, quá trớn =Anecdote légère+ giai thoại quá trớn =à la légère+ bộp chộp; nhẹ dạ =Parler à la légère+ nói bộp chộp+ với những vũ khí nhẹ =Armé à la légère+ được trang bị vũ khí nhẹ =avoir la main légère+ có hoa tay, khéo tay+ nhẹ tay+ đối xử nhẹ nhàng = d'un coeur léger+ lòng nhẹ nhõm thanh thản = d'une main légère+ nhẹ nhàng, dịu dàng =poésie légère+ thơ phù phiếm =que la terre lui soit légère+ mồ yên mả đẹp (câu ghi mộ chí) =sommeil léger+ giấc ngủ chập chờn # Phản nghĩa =Lourd; accablant, embarrassant, encombrant, fort, gros, indigeste, pesant. Epais, dense. Important. # Phản nghĩa =Circonspect, posé, sérieux. Constant, fidèle. Raisonnable, sévère.
|
|
légiférer * nội động từ - làm luật - ấn định quy tắc (ngữ pháp...)
|
|
légion * danh từ giống cái - đàn, lũ =Des légions de moustiques+ hàng đàn muỗi - (sử học) quân đoàn (cổ Lam Mã) =Légion d'honneur+ Bắc đẩu bội tinh (Pháp) =légion étrangère+ đội lính lê dương
|
|
légionnaire * danh từ giống đực - lính lê dương - người được thưởng Bắc đẩu bội tinh - (sử học) lính quân đoàn (cổ La Mã)
|
|
législateur * tính từ - lập pháp * danh từ giống đực - nhà lập pháp; cơ quan lập pháp - luật pháp =Le législateur a voulu que+ luật pháp qui định rằng - người vạch quy tắc (cho một khoa học, một nghệ thuật...)
|
|
législatif * tính từ - lập pháp =Pouvoir législatif+ quyền lập pháp
|
|
législation * danh từ giống cái - pháp luật =Législation pénale+ pháp luật hình sự - pháp chế =La législation française+ nền pháp chế nước Pháp - pháp học =Cours de législation+ giáo trình pháp học - (từ cũ; nghĩa cũ) quyền lập pháp
|
|
législative * tính từ giống cái - xem législatif @législative * tính từ giống cái - xem législatif
|
|
législativement * phó từ - theo luật
|
|
législature * danh từ giống cái - khóa lập pháp (của một hội đồng lập pháp) - cơ quan lập pháp (của một nước)
|
|
légiste * danh từ giống đực - nhà luật học - (sử học) cố vấn luật học (của vua Pháp) * tính từ -Médecin légiste+ thầy thuốc pháp y
|
|
légitimation * danh từ giống cái - sự hợp pháp hóa =Légitimation des pouvoirs+ sự hợp pháp hóa quyền lực =Légitimation d'un enfant+ sự hợp pháp hóa một đứa con (đẻ hoang) - (văn học) sự bào chữa =La légitimation de sa conduite+ sự bào chữa cho cách cư xử của mình
|
|
légitime * tính từ - hợp pháp =Mariage légitime+ hôn nhân hợp pháp - chính đáng =Légitime défense+ sự phòng vệ chính đáng # Phản nghĩa =Illégitime. Bâtard, naturel. Arbitraire, criminel, déraisonnable, injuste. * danh từ giống cái - (thông tục) vợ =Elle est sa légitime+ chị ta là vợ anh ấy
|
|
légitimement * phó từ - (một cách) chính đáng =Fortune légitimement acquise+ của cải kiếm được một cách chính đáng - (một cách) hợp pháp # phản nghĩa =Illégitimement.
|
|
légitimer * ngoại động từ - hợp pháp hóa =Légitimer ses pouvoirs+ hợp pháp hóa quyền lực =Légitimer un enfant naturel+ hợp pháp hóa một đứa con hoang - bào chữa =Légitimer sa conduite+ bào chữa cho cách cư xử của mình
|
|
légitimiste * tính từ - chính thống chủ nghĩa - (sử học) theo phái chính thống (Pháp) * danh từ - người theo chủ nghĩa chính thống - (sử học) người theo theo phái chính thống (Pháp)
|
|
légitimité * danh từ giống cái - tính hợp pháp - tính chính đáng =Légitimité d'une conviction+ tính chính đáng của một niềm tin - (sử học) quyền chính thống (của ngành trưởng) # phản nghĩa =Illégitimité.
|
|
légitimé * tính từ - được hợp pháp hóa (con hoang) * danh từ giống đực - con hoang được hợp pháp hóa
|
|
léguer * ngoại động từ - di tặng, để lại, truyền lại =Léguer sa fortune à sa ville natale+ để lại tài sản cho thành phố quê hương =Traditions léguées de père en fils+ truyền thống cha truyền con nối # phản nghĩa =Hériter, recevoir.
|
|
légume * danh từ giống đực - rau =Légumes verts+ rau xanh, rau tươi =Culture de légumes+ sự trồng rau - (thực vật học) quả đậu * danh từ giống cái - (Grosses légumes) (thông tục) quan to, kẻ tai to mặt lớn
|
|
légumier * tính từ - xem légume =Culture légumière+ sự trồng rau * danh từ giống đực - liễn rau (liễn nông để dọn rau) - (từ cũ; nghĩa cũ) vườn rau
|
|
légumine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học; hóa học) legumin
|
|
légumineuse * tính từ giống cái - xem légumineux
|
|
légumineux * tính từ - (thực vật học) (thuộc) bộ đậu =Plante légumineuse+ cây thuộc bộ đậu
|
|
légèrement * phó từ - nhẹ =Armé légèrement+ vũ trang nhẹ - nhẹ nhàng =Marcher légèrement+ bước nhẹ nhàng - hơi =Légèrement plus petit+ hơi nhỏ hơn - bộp chộp, nhẹ dạ =Agir légèrement+ hành động bộp chộp # phản nghĩa =Lourdement, pesamment; fort. Beaucoup, très. Gravement, sérieusement.
|
|
légèreté * danh từ giống cái - tính nhẹ dư =Légèreté d'un gaz+ tính nhẹ của một chất khí - tính nhẹ nhàng, tính nhanh nhẹn =Légèreté d'une danseuse+ tính nhẹ nhàng của một vũ nữ - sự duyên dáng =Légèreté de style+ lời văn duyên dáng - sự nhẹ dạ, sự khuynh suất - sự hời hợt (về tình yêu) - sự phóng túng, sự quá trớn (về đạo đức...) =légèreté de la main+ hoa tay, sự khéo tay # phản nghĩa =Lourdeur, pesanteur. Componction, gravité. Circonspection, prudence, réflexion, sérieux. Constance, fidélité.
|
|
léiomyome * danh từ giống đực - (y học) u cơ trơn
|
|
lémure * danh từ giống đực (thường số nhiều) - (sử học) vong hồn (cổ La Mã)
|
|
lémuries * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) lễ vong hồn (cổ La Mã)
|
|
lénifiant * tính từ - làm dịu =Propos lénifiants+ những lời nói làm dịu lòng
|
|
lénifier * ngoại động từ - làm dịu # phản nghĩa =échauffer, enflammer.
|
|
léninisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Lê-nin
|
|
léniniste * tính từ - xem léninisme * danh từ - người theo chủ nghĩa Lê-nin
|
|
lénitif * tính từ - làm dịu =Remède lénitif+ thuốc làm dịu =Des heures lénitives+ (văn học) những giờ phút làm dịu lòng * danh từ giống đực - thuốc làm dịu, chất làm dịu
|
|
léonin * tính từ - (thuộc) sư tử, (như) sư tử =Tête léonine+ đầu sư tử - (nghĩa bóng) giành phần hơn =Contrat léonin+ hợp đồng giành phần hơn * tính từ - (có) vần lưng (thơ ca) # phản nghĩa =équitable, juste
|
|
léopard * danh từ giống đực - (động vật học) báo (châu) Phi - da lông báo Phi - sư tử đứng (ở huy hiệu)
|
|
lépidodendron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây vảy (hóa thạch)
|
|
lépidolite * danh từ giống đực - (khoáng vật học) lepiđolit
|
|
lépidoptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh vảy, sâu bọ cánh phấn - (số nhiều) bộ cánh vảy, bộ cánh phấn (sâu bọ)
|
|
lépidosirène * danh từ giống đực - (động vật học) cá phổi Nam Mỹ
|
|
lépidostée * danh từ giống đực - (động vật học) cá láng xương mõm dài
|
|
lépiote * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm mũ vảy
|
|
lépisme * danh từ giống đực - (động vật học) bọ bạc
|
|
lépreux * tính từ - xem lèpre 1 =Pustules lépreuses+ mụn phong =Une femme lépreuse+ một người đàn bà mặc bệnh phong - loang lỗ sần sùi =Mur lépreux+ bức tường loang lỗ sần sùi * danh từ - người mắc bệnh phong cùi, người hủi
|
|
léproserie * danh từ giống cái - trại phong, trại hủi
|
|
lérot *{{lérot}} - động vật học) con sóc hôi
|
|
lésionnaire * tính từ - (luật học, pháp lý) thiệt hại =Condition lésionnaire+ điều kiện thiệt hại
|
|
lésionnel * tính từ - (y học) xem lésion 1 =Signe lésionnel+ dấu hiệu thương tổn # phản nghĩa =Anorganique, fonctionnel.
|
|
létal * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học; y học) gây chết =Gène létal+ gien gây chết =Dose létale+ liều gây chết
|
|
létalité * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) tính gây chết (của một gien) - (y học) điều kiện gây chết - tỷ lệ tử vong
|
|
léthargie * danh từ giống cái - (y học) chứng ngủ lịm - sự bơ phờ, sự uể oải # phản nghĩa =Activité, vitalité.
|
|
léthargique * tính từ - (y học) ngủ lịm - bơ phờ, uể oải * danh từ - (y học) người (bị chứng) ngủ lịm
|
|
lévigation * danh từ giống cái - (hóa học) sự tách lắng
|
|
léviger * ngoại động từ - (hóa học) tách lắng (tán thành bột cho vào nước để các thành phần lắng đọng lại thành các lớp khác nhau)
|
|
lévitation * danh từ giống cái - (thân mật) thuật bay lên (khỏi mặt đất)
|
|
lévite * danh từ giống đực - thầy tu dòng Lê-vi (chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường) * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) áo dài
|
|
lévrier *{{lévrier}} * danh từ giống đực - chó săn thỏ - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) chó săn, mật thám
|
|
lévulose * danh từ giống đực - (hóa học) levuloza
|
|
lézard *{{lézard}} * danh từ giống đực - (động vật học) con thằn lằn =faire le lézard+ (thân mật) ườn ra sưởi nắng
|
|
lézarde * danh từ giống cái - vết nứt, kẽ nứt (ở tường...) - dải nẹp (để che chỗ nối vải, ở nệm, ghế bọc...)
|
|
lézarder * ngoại động từ - làm nứt (tường...) * nội động từ - (thân mật) ườn ra sưởi nắng
|
|
lézardé * tính từ - (bị) nứt =Mur lézardé+ tường nứt
|
|
m * danh từ giống đực - m - (khoa đo lường) mét (ký hiệu) - (M) 1000 (chữ số La Mã) - (M) (vật lý học) macxoen (ký hiệu) - (M) viết tắt của Monsieur
|
|
m'as-tu-vu * danh từ (không đổi) - kẻ hay khoe khoang
|
|
ma-jong * danh từ giống đực - như mah-jong
|
|
maboul * tính từ - (thông tục) gàn * danh từ - (thông tục) người gàn
|
|
mac * danh từ giống đực - (tiếng lóng; biệt ngữ) ma cô
|
|
macabre * tính từ - chết chóc, rùng rợn =Plaisanterie macabre+ trò đùa rùng rợn =danse macabre+ điệu nhảy tử thần
|
|
macache * phó từ - (thông tục) không, không thể thế được =Debout à trois heures du matin, ah macache!+ dậy từ ba giờ sáng, chà! không thể thế được!
|
|
macadam * danh từ giống đực - sự lát đá giăm nện - mặt đường lát đá giăm nện
|
|
macadamiser * ngoại động từ - lát đá giăm nện (vào mặt đường)
|
|
macaque *{{macaque}} * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ macao - (nghĩa bóng, thân mật) người xấu như khỉ
|
|
macareux *{{macareux}} * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt biển (họ panhgoanh)
|
|
macaron * danh từ giống đực - bánh hạnh nhân - mớ tóc cuôn trên tay - (thân mật) huy hiệu tròn (đeo ở khuy áo) - (thông tục) cú đánh
|
|
macaroni * danh từ giống đực - mì ống - (thông tục, nghĩa xấu) người ý (cũng) mangeur de macaroni
|
|
macaronique * tính từ -Poésie macaronique+ thơ khôi hài pha tiếng La tinh =Latin macaronique+ tiếng La tinh giả cầy
|
|
macassar * danh từ giống đực - dầu dừa ướp bằng hoàng lan (để xức tóc) (cũng huile de macassar) - gỗ mun vân đen
|
|
macchabée * danh từ giống đực - (thông tục) xác chết
|
|
macfarlane * danh từ giống đực - áo choàng macfaclan
|
|
mach - (Nomber de Mach) số Mac, số M (tỷ số giữa tốc độ của tên lửa, máy bay và tốc độ âm thanh) =Voler à Mach 2+ bay hai lần nhanh hơn tốc độ âm thanh
|
|
machaon * danh từ giống đực - (động vật học) bướm gấm
|
|
machette * danh từ giống cái - dao rựa
|
|
machiavel * danh từ giống đực - chính khách xảo quyệt
|
|
machiavélique * tính từ - xảo quyệt, thủ đoạn =Projet machiavélique+ dự án xảo quyệt
|
|
machiavélisme * danh từ giống đực - chính sách Makiaven - sự xảo quyệt, sự thủ đoạn
|
|
machin * danh từ giống đực - (thân mật) cái ấy; người ấy =Passez-moi votre machin+ đưa cho tôi cái ấy của anh
|
|
machinal * tính từ - như cái máy, máy móc =Geste machinal+ cử chỉ như cái máy # phản nghĩa =Raisonné, réfléchi, volontaire
|
|
machinalement * phó từ - như cái máy, máy móc
|
|
machination * danh từ giống cái - mưu đồ, âm mưu, mưu mô =Déjouer une machination+ làm thất bại một mưu đồ
|
|
machine * danh từ giống cái - máy =Machine à écrire+ máy (đánh) chữ =Machine à laver+ máy giặt =Salle des machines+ buồng máy =Il n'est qu'une machine à fabriquer de l'argent+ nó chỉ là cái máy làm ra tiền bạc - máy móc =Le siècle des machines+ thế kỷ máy móc =La machine administrative+ bộ máy hành chính - (sân khấu) đồ dọn cảnh, đồ kéo phông - (thân mật) như machin - (từ cũ; nghĩa cũ) tác phẩm thiên tài - (từ cũ; nghĩa cũ) mưu kế =faire machine arrière+ thụt lùi =la machine ronde+ (từ cũ; nghĩa cũ) quả đất =machine infernale+ xem infernal @machine * danh từ giống cái - máy =Machine à écrire+ máy (đánh) chữ =Machine à laver+ máy giặt =Salle des machines+ buồng máy =Il n'est qu'une machine à fabriquer de l'argent+ nó chỉ là cái máy làm ra tiền bạc - máy móc =Le siècle des machines+ thế kỷ máy móc =La machine administrative+ bộ máy hành chính - (sân khấu) đồ dọn cảnh, đồ kéo phông - (thân mật) như machin - (từ cũ; nghĩa cũ) tác phẩm thiên tài - (từ cũ; nghĩa cũ) mưu kế =faire machine arrière+ thụt lùi =la machine ronde+ (từ cũ; nghĩa cũ) quả đất =machine infernale+ xem infernal
|
|
machine-outil * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy công cụ
|
|
machiner * ngoại động từ - âm mưu =Machiner une trahison+ âm mưu làm phản
|
|
machinerie * danh từ giống cái - máy móc (dùng vào một việc gì) - buồng máy =Descendre à la machinerie du navire+ xuống buồng máy tàu
|
|
machinisme * danh từ giống đực - sự dùng máy móc (thay nhân công) - (triết học) từ cũ; nghĩa cũ thuyết người máy (của Đề-các)
|
|
machiniste * danh từ giống đực - (sân khấu) thợ bày cảnh phông - (từ cũ; nghĩa cũ) người lái xe (xe buýt, xe điện ngầm)
|
|
machmètre * danh từ giống đực - (hàng không) Mac kế
|
|
macis * danh từ giống đực - nhục đậu khấu (áo hạt của cây nhục đậu khấu dùng làm gia vị)
|
|
maclage * danh từ giống đực - sự khuấy thủy tinh (nóng chảy trong lò)
|
|
macler * ngoại động từ - khuấy (thủy tinh) * nội động từ - kết thành tinh thể đôi
|
|
maclé * tính từ - thành tinh thể đôi
|
|
macque * danh từ giống cái - chày đập (gai dầu, lanh)
|
|
macquer * ngoại động từ - đập (gai dầu, lanh)
|
|
macramé * danh từ giống đực - ren tết
|
|
macre * danh từ giống cái - (thực vật học) cây củ ấu
|
|
macreuse * danh từ giống cái - (động vật học) vịt trời bắc cực - thịt vai (bò)
|
|
macrobiotique * danh từ giống cái - lối nấu nướng món ăn trường sinh (ăn chay, chỉ dùng ngũ cốc, rau quả)
|
|
macrocosme * danh từ giống đực - (triết học) vũ trụ vĩ mô # phản nghĩa =Microcosme
|
|
macrocosmique * tính từ - (triết học) xem macrocosme - (nghĩa rộng) tổng hợp, toàn bộ
|
|
macrocyste * danh từ giống đực - (thực vật học) đại đế bào
|
|
macrocystis * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo thảm
|
|
macrocyte * danh từ giống đực - (y học) đại hồng cầu
|
|
macrocéphale * tính từ - (có) đầu to # phản nghĩa =Microcéphale
|
|
macrocéphalie * danh từ giống cái - (nhân loại học) đặc điểm đầu to
|
|
macrographie * danh từ giống cái - sự khảo sát bằng mắt (kim loại, hợp kim) # phản nghĩa =Micrographie
|
|
macrographique * tính từ - khảo sát bằng mắt (kim loại, hợp kim)
|
|
macrophotographie * danh từ giống cái - sự chụp phóng to - ảnh chụp phóng to
|
|
macropode * tính từ - (có) chân dài, (có) vây dài - (có) cuống dài * danh từ giống đực - cá thia, cá săn sắt
|
|
macropsie * danh từ giống cái - tật nhìn hóa to
|
|
macroscopique * tính từ - vĩ mô
|
|
macroscélide * danh từ giống đực - chuột vòi
|
|
macrosporange * danh từ giống đực - túi bào tử cái, túi đại bào tử
|
|
macrospore * danh từ giống đực - bào tử cái, đại bào tử
|
|
macroséisme * danh từ giống đực - động đất lớn, đại chấn
|
|
macroure * tính từ - (có) đuôi dài =Singe macroure+ khỉ đuôi dài * danh từ giống đực - cá tuyết đuôi dài - (số nhiều) phân bộ tôm
|
|
macula * danh từ giống cái - (giải phẫu) học điểm vàng (cũng tache jaune)
|
|
maculage * danh từ giống đực - sự vấy bẩn, sự giây bẩn
|
|
maculature * danh từ giống cái - (ngành in) giấy bao, giấy bọc - tờ in giây bẩn - tờ lót - (từ cũ; nghĩa cũ) vết giây bẩn (ở tờ in)
|
|
macule * danh từ giống cái - vết mực, vết giây mực - (y học) vết dát - (ngành in) tờ lót
|
|
maculer * ngoại động từ - vấy bẩn, giây bẩn =Maculer de boue ses vêtements+ vấy bùn vào quần áo =Feuille maculée+ (ngành in) tờ in giây bẩn # phản nghĩa =Nettoyer. Immaculé
|
|
macédoine * danh từ giống cái - món rau thập cẩm; món quả hổ lốn - (thân mật) mớ hổ lốn =Une macédoine de citations+ một mớ trích dẫn hổ lốn
|
|
macédonien * tính từ - (thuộc) xứ Ma-xê-đoan (xưa ở vùng Ban-căng) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Ma-xê-đoan
|
|
macérateur * tính từ - ngâm * danh từ giống đực - thùng ngâm bỗng (ở cơ sở chế rượu)
|
|
macération * danh từ giống cái - sự ngâm - nước ngâm =Macération de quinquina+ nước canh ki na ngâm - (tôn giáo) sự hành xác =macération foetale+ (y học) sự chết lột thai nhi @macération * danh từ giống cái - sự ngâm - nước ngâm =Macération de quinquina+ nước canh ki na ngâm - (tôn giáo) sự hành xác =macération foetale+ (y học) sự chết lột thai nhi
|
|
macérer * ngoại động từ - ngâm =Macérer des cornichons dans du vinaigre+ ngâm dưa chuột bao tử vào giấm - (tôn giáo) hành xác * nội động từ - ngâm =Des cerises qui macèrent dans de l'eau-de-vie+ quả anh đào ngâm trong rượu trắng
|
|
madame * danh từ giống cái (số nhiều mesdames) - bà, phu nhân =jouer à la madame+ làm vẻ đài các
|
|
madapolam * danh từ giống đực - vải mađapolam, vải cát bá
|
|
madeleine * danh từ giống cái - bánh mađơlen - mận mađơlen; đào mađơlen; táo mađơlen; lê mađolen (chín vào tháng bảy) =pleurer comme une Madeleine+ (thân mật) khóc sướt mướt
|
|
mademoiselle * danh từ giống cái (số nhiều mesdemoiselles) - cô, tiểu thư - (sử học) quận chúa
|
|
madone * danh từ giống cái - tranh Đức Mẹ
|
|
madrague * danh từ giống cái - lưới vây (đánh cá ngừ)
|
|
madras * danh từ giống đực - vải mađrat (vải sọc màu dọc tơ ngang bông) - khăn mađrat (nữ buộc trên đầu)
|
|
madrier * danh từ giống đực - phiến gỗ
|
|
madrigal * danh từ giống đực - thơ huê tình - (âm nhạc) mađrigan - (nghĩa rộng) lời trang nhã
|
|
madrigaliser * nội động từ - ngâm thơ huê tình
|
|
madrilène * tính từ - (thuộc) Ma-đrít (thủ đô Tây Ban Nha)
|
|
madrure * danh từ giống cái - thớ xoắn (ở gỗ) - đốm vằn (ở lông động vật)
|
|
madré * tính từ - tinh quái * danh từ - kẻ tinh quái
|
|
madrépore *{{madrépore}} * danh từ giống đực - (động vật học) san hô tảng
|
|
madréporique * tính từ - xem madrépore =Polypes madréporiques+ polip san hô tảng
|
|
madère * danh từ giống đực - rượu vang mađe
|
|
madécasse * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) như malgache
|
|
madérisation * danh từ giống cái - sự mađe hóa (của rượu vang)
|
|
maelström * danh từ giống đực - dòng xoáy (ở biển) - cơn lốc
|
|
maestoso * phó từ - (âm nhạc) hùng vĩ
|
|
maestria * danh từ giống cái - sự điêu luyện, sự thành thạo =Portrait exécuté avec maestria+ bức chân dung vẽ điêu luyện =Maestria en pédagogie+ sự thành thạo về sư phạm
|
|
maestro * danh từ giống đực - (âm nhạc) bậc thầy
|
|
maffia * danh từ giống cái - bọn bất lương
|
|
mafflu * tính từ - (thân mật) (có) má bánh đúc
|
|
mafia * danh từ giống cái - như maffia
|
|
magasin * danh từ giống đực - kho =Magasin à blé+ kho lúa mì =Un magasin de connaissances+ (nghĩa bóng) một kho tri thức - cửa hàng =Magasin d'Etat+ cửa hàng quốc doanh
|
|
magasinage * danh từ giống đực - sự nhập kho - thời gian lưu kho =Frais de magasinage+ thuế lưu kho
|
|
magasinier * danh từ giống đực - người quản lý kho, người giữ kho
|
|
magazine * danh từ giống đực - tạp chí
|
|
magdalénien * tính từ - (thuộc) thời kỳ macđalen =Culture magdalénienne+ văn hóa macđalen * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời kỳ macđalen
|
|
mage * danh từ giống đực - thầy pháp - (sử học) đạp sĩ (Ba Tư)
|
|
magenta * tính từ (không đổi) - đỏ thẫm * danh từ giống đực - màu đỏ thẫm
|
|
maghrébin * tính từ - (thuộc) vùng Ma-grép (Bắc Phi) * danh từ - người vùng Ma-grép
|
|
maghzen * danh từ giống đực - như makhzen
|
|
magicien * danh từ - thuật sĩ =Enchantement d'un magicien+ sự hóa phép của thuật sĩ =Ce musicien est un vrai magicien+ (nghĩa bóng) nhạc sĩ này quả là một thuật sĩ
|
|
magicienne * danh từ giống cái - xem magicien
|
|
magie * danh từ giống cái - ma thuật - (nghĩa bóng) ma lực; sự thần diệu =La magie de la musique+ ma lực của âm nhạc
|
|
magique * tính từ - xem magie 1 =Paroles magiques+ lời ma thuật - thần diệu =Pinceau magique+ ngọn bút thần diệu # phản nghĩa =Naturel, normal, ordinaire -baguette magique+ đũa thần =carré magique+ (toán học) ma phương =lanterne magique+ ảo đăng
|
|
magiquement * phó từ - như có ma thuật, thần diệu
|
|
magister * danh từ giống đực - người thông thái rởm - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy đồ trường làng, hương sư
|
|
magistral * tính từ - (thuộc) thầy; vào bậc thầy =Ton magistral+ giọng thầy =Oeuvre magistrale+ tác phẩm vào bậc thầy # phản nghĩa =Médiocre, ordinaire - (đùa cợt) nên thân, ra trò =Une fessée magistrale+ trận đòn ra trò - (dược học) chế theo đơn
|
|
magistrale * tính từ giống cái - xem magistral
|
|
magistralement * phó từ - như một ông thầy; vào bậc thầy, thần tình
|
|
magistrat * danh từ giống đực - quan viên (hành chính) =Le Président de la République, premier magistrat de France+ tổng thống, quan viên đứng đầu nước Pháp - quan tòa - (từ cũ, nghĩa cũ) chính quyền
|
|
magistrature * danh từ giống cái - chức quan viên (hành chính) - chức quan tòa; nhiệm kỳ quan tòa; tổ chức quan tòa =magistrature assise+ tổ chức quan tòa =magistrature debout+ viện công tố
|
|
magistère * danh từ giống đực - quyền uy =Le magistère de l'Eglise+ quyền uy của giáo hội - (từ cũ, nghĩa cũ) linh dược, linh đơn
|
|
magma * danh từ giống đực - khối nhão - (địa chất, địa lý) macma - (nghĩa bóng) mớ bòng bong
|
|
magmatique * tính từ - xem magma
|
|
magnan * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) con tằm
|
|
magnanerie * danh từ giống cái - nhà tằm, trại tằm - phép nuôi tằm; nghề nuôi tằm
|
|
magnanier * danh từ - người nuôi tằm
|
|
magnanime * tính từ - hào hiệp =Âme magnanime+ tâm hồn hào hiệp - (từ cũ, nghĩa cũ) cao thượng
|
|
magnanimement * phó từ - hào hiệp
|
|
magnanimité * danh từ giống cái - lòng hào hiệp - (từ cũ, nghĩa cũ) lòng cao thượng
|
|
magnat * danh từ giống đực - trùm tư bản - (sử học) quan đại phu (Hung-ga-ri, Ba Lan)
|
|
magnificat * danh từ giống đực - (tôn giáo) bài tụng Chúa (của Đức Mẹ) =entonner le magnificat à matines+ làm trái khoáy, làm không đúng lúc
|
|
magnificence * danh từ giống cái - cảnh huy hoàng, sự tráng lệ, sự lộng lẫy =La magnificence d'un palais+ cảnh huy hoàng của một lâu đài - (văn học) tính xa hoa, tính hoang phí =La magnificence l'a ruiné+ tính xa hoa đã làm cho hắn sạt nghiệp # phản nghĩa =Pauvreté, mesquinerie
|
|
magnifier * ngoại động từ - (văn học) biểu dương, tôn lên
|
|
magnifique * tính từ - huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy =Château magnifique+ lâu đài tráng lệ - tuyệt đẹp =Temps magnifique+ thời tiết tuyệt đẹp =Une invention magnifique+ một phát minh tuyệt vời - (từ cũ, nghĩa cũ) xa hoa # phản nghĩa =Modeste, simple. Horrible, laid
|
|
magnifiquement * phó từ - huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy - rất cừ, (một cách) tài tình =Il s'en est magnifiquement tiré+ nó thoát khỏi được một cách tài tình
|
|
magnitude * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) độ sáng biểu kiến (của thiên thể)
|
|
magnolia *{{magnolia}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mộc lan
|
|
magnum * danh từ giống đực - chai đại (khoảng 1, 6 lít)
|
|
magnésie * danh từ giống cái - (hóa học) mage oxit
|
|
magnésien * tính từ - chứa mage =Roche magnésienne+ đá chứa mage
|
|
magnésite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) magezit
|
|
magnésium * danh từ giống đực - (hóa học) mage
|
|
magnétique * tính từ - (thuộc) từ; (có) từ tính =Champ magnétique+ từ trường =Acier magnétique+ thép từ tính - (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn huyền diệu =Regard magnétique+ cái nhìn có sức hấp dẫn huyền diệu
|
|
magnétisant * tính từ - từ hóa, làm nhiễm từ
|
|
magnétisation * danh từ giống cái - sự từ hóa - sự thôi miên; sự quyến rũ, sự lôi cuốn
|
|
magnétiser * ngoại động từ - từ hóa - thôi miên; quyến rũ, lôi cuốn =Orateur qui magnétise la foule+ diễn giả lôi cuốn quần chúng
|
|
magnétiseur * danh từ - người thôi miên
|
|
magnétisme * danh từ giống đực - (vật lý học) từ học - (vật lý học) hiện tượng từ; từ tính - tác dụng thôi miên (cũng) magnétisme animal - (nghĩa bóng) sự quyến rũ, sự lôi cuốn
|
|
magnétite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) manhetit
|
|
magnéto * danh từ giống cái - (kỹ thuật) manhetô, macnetô
|
|
magnéto-électrique * tính từ - từ điện =Machines magnéto-électriques+ máy từ điện
|
|
magnétochimie * danh từ giống cái - từ hóa học
|
|
magnétodynamique * danh từ giống cái - từ động học
|
|
magnétohydrodynamique * danh từ giống cái - (vật lý học) từ thủy động học
|
|
magnétomoteur * tính từ - từ động =Force magnétomotrice+ sức từ động
|
|
magnétomètre * danh từ giống đực - từ kế
|
|
magnétométrie * danh từ giống cái - phép đo từ, phép dò quặng bằng từ
|
|
magnéton * danh từ giống đực - (vật lý học) manheton, macneton
|
|
magnétophone * danh từ giống đực - máy ghi âm
|
|
magnétoscope * danh từ giống đực - máy ghi hình từ (tính)
|
|
magnétosphère * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) tầng từ trường
|
|
magnétostatique * danh từ giống cái - từ tĩnh học
|
|
magnétostriction * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng từ giảo
|
|
magnétron * danh từ giống đực - (vật lý học) manhetron, macnetron
|
|
magot * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ macac không đuôi - tượng sứ - (nghĩa bóng) người xấu xí - (thân mật) của giấu =Découvrir le magot+ tìm được của giấu
|
|
magouille * danh từ giống cái - cuộc tranh giành thế lực; cuộc tranh giành
|
|
magyar * tính từ - (thuộc) dân tộc Ma-gi-a (Hung-ga-ri ngày nay); thuộc Hung-ga-ri
|
|
magyariser * ngoại động từ - Ma-gi-a hóa
|
|
mah-jong * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) mạt chược
|
|
maharajah * danh từ giống đực (giống cái maharani) - vương công (ấn Độ)
|
|
mahatma * danh từ giống đực (không đổi) - thánh (ấn Độ) =Le mahatma Gandhi+ thánh Găng-đi
|
|
mahométan * tính từ & danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như musulman
|
|
mahométisme * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như islamisme
|
|
mahonia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tiểu nghiệt
|
|
mahonne * danh từ giống cái - sà lan bốc hàng - (sử học) thuyền mahon
|
|
mahous * tính từ - như maous
|
|
mahratte * tính từ - (thuộc) dân tộc Ma-ha-rát (ấn Độ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ma-ha-rát
|
|
mai * danh từ giống đực - tháng năm =Le Premier mai, fête du Travail+ ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động - cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) (cũng arbre de mai) =Planter un mai+ trồng một cây chúc mừng
|
|
maie * danh từ giống cái - thùng nhào bột; hòm đựng bánh mì - bàn máy ép
|
|
maigre * tính từ - gầy =Un cheval maigre+ con ngựa gầy =Charbon maigre+ than gầy - không mỡ; kiêng thịt =Aliment maigre+ thức ăn không mỡ =Jour maigre+ ngày kiêng thịt - đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi =Repas maigre+ bữa ăn đạm bạc =Maigre salaire+ tiền công ít ỏi =Terre maigre+ đất cằn cỗi =Végétation maigre+ cây cối cằn cỗi - mảnh; nông =Maigre filet d'eau+ tia nước mảnh =Maigre eau+ nước nông # phản nghĩa =Corpulent, dodu, gras, gros, obèse; abondant, copieux. Epais, large; luxuriant, riche. Important * danh từ - người gầy * danh từ giống đực - thịt không mỡ; thịt ít mỡ - (ngành in) chữ mảnh - chỗ nông; kỳ nước cạn (của con sông...) - (ngành mỏ) than gầy - (động vật học) cá đù =faire maigre+ kiêng thịt @maigre * tính từ - gầy =Un cheval maigre+ con ngựa gầy =Charbon maigre+ than gầy - không mỡ; kiêng thịt =Aliment maigre+ thức ăn không mỡ =Jour maigre+ ngày kiêng thịt - đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi =Repas maigre+ bữa ăn đạm bạc =Maigre salaire+ tiền công ít ỏi =Terre maigre+ đất cằn cỗi =Végétation maigre+ cây cối cằn cỗi - mảnh; nông =Maigre filet d'eau+ tia nước mảnh =Maigre eau+ nước nông # phản nghĩa =Corpulent, dodu, gras, gros, obèse; abondant, copieux. Epais, large; luxuriant, riche. Important * danh từ - người gầy * danh từ giống đực - thịt không mỡ; thịt ít mỡ - (ngành in) chữ mảnh - chỗ nông; kỳ nước cạn (của con sông...) - (ngành mỏ) than gầy - (động vật học) cá đù =faire maigre+ kiêng thịt
|
|
maigrelet * tính từ - hơi gầy, mảnh khảnh =Une fillette maigrelette+ một em gái mảnh khảnh # phản nghĩa =Grassouillet, replet
|
|
maigrement * phó từ - ít ỏi, nghèo nàn =Vivre maigrement+ sống nghèo nàn # phản nghĩa =Grassement, largement
|
|
maigreur * danh từ giống cái - sự gầy, sự gầy gò - sự ít ỏi, sự nghèo nàn; sự cằn cỗi =Maigreur des ressources+ tài nguyên ít ỏi =Maigreur d'un sujet+ đề tài nghèo nàn =Maigreur du sol+ đất cằn cỗi - sự mảnh nhỏ =La maigreur de la touche+ sự mảnh nhỏ của nét bút # phản nghĩa =Embonpoint, graisse, obésité. Abondance
|
|
maigrichon * tính từ - (thân mật) hơi gầy, mảnh khảnh
|
|
maigriot * tính từ - như maigrichon
|
|
maigrir * ngoại động từ - làm gầy đi; làm cho có vẻ gầy đi =La maladie l'a maigri+ bệnh đã làm cho anh ta gầy đi =Cette robe la maigrit+ cái áo ấy khiến chị ta trông có vẻ gầy đi # phản nghĩa =Empâter, engraisser, grossir - (kỹ thuật) đẽo mỏng, phạt mỏng (một miếng gỗ) * nội động từ - gầy đi =Il maigrit à vue d'oeil+ anh ta gầy đi trông thấy
|
|
mail * danh từ giống đực - vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu - đường dạo chơi - (kỹ thuật) búa thợ đá @mail * danh từ giống đực - vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu - đường dạo chơi - (kỹ thuật) búa thợ đá
|
|
mail-coach * danh từ giống đực (số nhiều mail-coaches) - (từ cũ, nghĩa cũ) xe bốn ngựa
|
|
maille * danh từ giống cái - mắt; mũi (ở lưới, áo đan..) =Mailles d'un filet+ mắt lưới =Mailles d'une chaîne+ mắt xích =Tricoter une maille+ đan một mũi - (săn bắn) đốm lông - (y học) vảy cá (mắt) - (nông nghiệp) nụ hoa cái (bầu bí) - (sử học) đồng may (nửa đơniê) =glisser entre les mailles du filet+ thoát khỏi vòng vây =avoir maille à partir avec quelqu'un+ có chuyện xích mích với ai = n'avoir ni sou ni maille+ không có một đồng một chữ nào
|
|
maillechort * danh từ giống đực - may so (hợp kim)
|
|
mailler * ngoại động từ - đan =Mailler un filet+ đan lưới =mailler une chaîne+ (hàng hải) nối một dây xích bằng vòng nối (vào một dây xích khác) * nội động từ - mắc lưới (cá) - bắt đầu có đốm lông (gà gô con) - ra nụ (bầu bí)
|
|
maillet * danh từ giống đực - cái vồ - (sử học) cái chùy
|
|
mailleton * danh từ giống đực - (nông nghiệp) dây buộc nho - (từ cũ, nghĩa cũ) chồi trong năm; cành giâm trong năm
|
|
mailloche * danh từ giống cái - cái vồ gỗ - dùi trống kiểu vồ
|
|
maillon * danh từ giống đực - mắt (xích) - (nông nghiệp) như mailleton =être le maillon d'une chaîne+ chỉ là một bộ phận nhỏ trong toàn bộ
|
|
maillot * danh từ giống đực - tã =Enfant au maillot+ trẻ quấn tã - áo may ô - áo tắm (cũng) maillot de bain
|
|
maillotin * danh từ giống đực - máy ép dầu ô liu - (sử học) cái chùy
|
|
maillure * danh từ giống cái - đốm (ở gỗ, ở lông chim)
|
|
main *{{main}} * danh từ giống cái - bàn tay =La main droite+ bàn tay phải =Oeuvre produite par la main de l'homme+ công trình do bàn tay của con người =Ne pas se courber sous la main du tyran+ không khuất phục dưới bàn tay của bạo chúa - tập giấy, xếp giấy, thếp giấy =à deux mains+ bằng hai bàn tay =à la main+ ở tay+ bằng tay =à main armée+ tay cầm vũ khí =à main levée+ bằng tay không, không dùng thước =à pleines mains+ đầy tay, nhiều lắm =avoir bien en main+ nắm chắc; thông thạo =avoir des mains de beurre+ xem beurre =avoir la haute main+ xem haut =avoir la main+ (đánh bài) (đánh cờ) làm cái =avoir la main heureuse+ xem heureux =avoir la main légère+ xem léger =avoir la main lourde+ xem lourd =avoir la main malheureuse+ xem malheureux =avoir la main rompue à quelque chose+ giỏi về việc gì, thành thạo về việc gì =avoir les mains libres+ được tự do hành động =avoir les mains liées+ bó tay; thúc thủ =avoir les mains nettes+ trong sạch; không có gì phải ân hận =avoir une belle main+ (từ cũ, nghĩa cũ) có chữ viết đẹp =battre des mains+ vỗ tay, tán thành =changer de mains+ chuyển từ người này sang người khác =coup de main+ xem coup =de la main à la main+ không giấy tờ =Faire une donation de la main à la main+ cho không giấy tờ =de la main de+ tự tay (ai) =de longue main+ từ lâu; mất công nhiều =de main de maître+ do bậc thầy, giỏi giang lắm =de main en main+ chuyền tay nhau =de main d'homme+ do tay người làm ra =demander la main de+ hỏi (ai) làm vợ =de première main+ trực tiếp; ngay từ gốc =des deux mains+ bằng hai tay, cả hai tay =de seconde (troisième) main+ do một (hai) người trung gian+ không có gì là độc đáo =donner la main à quelqu'un+ giúp đỡ ai; phục vụ ai =en main+ ở trong tay, sẵn có =en main propre+ tận tay =en mains tierces+ vào tay người khác, vào tay một kẻ trung gian =en un tour de main+ xem tour =en venir aux mains+ xem venir =être en bonnes mains+ vào tay người đáng tin cậy =être homme à toutes mains+ làm gì cũng được =faire main basse sur+ xem bas =forcer la main à quelqu'un+ xem forcer =haut la main+ xem haut =haut les mains!+ xem haut =homme de main+ bộ hạ =lever la main sur quelqu'un+ giơ tay đánh ai =main courante; main coulante+ tay vịn cầu thang =main morte+ tay đờ ra =mettre la dernière main à+ xem dernier =mettre la main à la pâte+ bắt tay vào việc gì =mettre la main sur la conscience+ tự vấn lương tâm =mettre la main sur quelque chose+ chiếm lấy cái gì+ tìm ra cái gì =mettre la main sur quelqu'un+ bắt người nào = n'y pas aller de main morte+ đánh mạnh; làm mạnh; nói mạnh =obtenir la main de+ lấy được ai =par les mains+ qua tay; trong tay =pas plus que sur la main+ (thân mật) không còn dấu vết gì =passer la main+ giao quyền lại =payer en main brève+ trả cho chủ nợ của người chủ nợ mình =perdre la main+ mất thói quen đi =petite main débutante+ cô thợ may tập nghề =porter la main sur quelqu'un+ đánh ai =prendre en main+ nhận trách nhiệm (làm gì) =prendre quelqu'un la main dans le sac+ bắt được ai quả tang =qui tiendrait dans la main+ chỉ để lọt bàn tay, bé nhỏ quá =rendre la main+ rời tay ra không khiêu vũ nữa =reprendre en main+ nắm lại; nắm trở lại =se donner la main+ xem donner =se faire la main+ tập luyện, rèn luyện = s'en laver les mains+ phủi tay =serrer la main à quelqu'un+ bắt tay ai =sous la main+ ở dưới quyền mình, thuộc về mình+ gần bên mình =tendre la main+ chìa tay xin xỏ =tendre la main à quelqu'un+ ra tay cứu vớt ai =tomber sous la main de quelqu'un+ rơi vào tay ai =tour de main+ tài khéo tay
|
|
main-d'oeuvre * danh từ giống cái - nhân công
|
|
main-forte * danh từ giống cái - (Prêter main-forte) giúp sức cho
|
|
mainate * danh từ giống đực - (động vật học) con yểng (chim)
|
|
mainlevée * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự hủy bỏ, sự giải trừ
|
|
mainmise * danh từ giống cái - sự chiếm lấy, sự nắm lấy =La mainmise de l'Etat sur les chemins de fer+ việc Nhà nước nắm lấy đường xe lửa
|
|
mainmortable * tính từ - không được chuyển nhượng (tài sản của tập thể, cộng đồng...) - (sử học) không được lập di chúc về tài sản * danh từ - (sử học) người không được lập di chúc về tài sản
|
|
mainmorte * danh từ giống cái - (Biens de mainmorte) tài sản không được chuyển nhượng (của các tập thể, công đồng...) - (Droit de mainmorte) (sử học) quyền (của lãnh chúa) sử dụng tài sản của chư hầu (sau khi chư hầu chết) - (Gens de mainmorte) (sử học) nông nô
|
|
maint * tính từ - nhiều =A maintes reprises+ nhiều lần liên tiếp =Maintes et maintes fois+ rất nhiều lần # phản nghĩa =Aucun
|
|
maintenance * danh từ giống cái - (quân sự) sự bổ sung quân số; sự bảo trì quân nhu (cho một đơn vị) - (quân sự) đơn vị tu sửa và bảo quản
|
|
maintenant * phó từ - bây giờ =Il est maintenant dix heures+ bây giờ là mười giờ =de maintenant+ (của) thời nay =La littérature de maintenant+ văn học thời nay =maintenant que+ bây giờ mà # phản nghĩa =Autrefois
|
|
mainteneur * danh từ giống đực - hội viên hội tao đàn Tu-lu-dơ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người duy trì =Mainteneur des moeurs+ người duy trì phong tục
|
|
maintenir * ngoại động từ - giữ vững, duy trì =Cette barre de fer maintient la charpente+ thanh sắt này giữ vững sườn nhà =Maintenir la sécurité publique+ duy trì nền an ninh công cộng - giữ nguyên, bảo lưu =Maintenir son opinion+ bảo lưu ý kiến mình # phản nghĩa =Changer, modifier; annuler, supprimer. Retirer. Cesser
|
|
maintenue * danh từ giống cái - sự xác nhận quyền sở hữu
|
|
maintien * danh từ giống đực - sự giữ vững, sự duy trì =Le maintien des lois+ sự giữ vững pháp luật - sự giữ lại =Maintien sous les drapeaux+ sự giữ lại trong quân ngũ # phản nghĩa =Abandon, changement, cessation, suppression - thái độ, tư thế =Maintien modeste+ thái độ khiêm tốn =perdre son maintien+ bỡ ngỡ, ngơ ngác
|
|
maire * danh từ giống đực - xã trưởng, thị trưởng, đốc lý =maire du palais+ (sử học) thừa tướng
|
|
mairie * danh từ giống cái - chức xã trưởng; chức thị trưởng, chức đốc lý - thị chính - thị sảnh, tòa đốc lý
|
|
mais * liên từ - nhưng, nhưng mà =Enfant intelligent mais paresseux+ đứa bé thông minh nhưng lười - mà =Mais qu'avez-vous donc?+ mà anh sao thế? =mais non+ không đâu =mais oui+ chính thế, đúng thế * phó từ - (N'en pouvoir mais) không làm gì được vào đấy - (thân mật) mệt lử =Je n'en puis mais, tant j'ai couru+ tôi chạy nhiều đến mệt lử rồi * danh từ giống đực - cái nhưng mà =Que signifie ce mais?+ cái nhưng mà ấy nghĩa là thế nào?
|
|
maison *{{maison}} * danh từ giống cái - nhà =Maison de banlieue+ nhà ở ngoại ô =Toute la maison+ cả nhà, cả gia đình =Maison d'édition+ nhà xuất bản - nhà cửa; việc nhà =Maison bien propre+ nhà cửa sạch sẽ =Bien gouverner sa maison+ khéo lo việc nhà - dòng họ =Noble maison+ dòng họ qúy tộc - (từ cũ, nghĩa cũ) gia nhân, đầy tớ =Une nombreuse maison+ gia nhân đông =Gens de maison+ đầy tớ trong nhà =ami de la maison+ người hay đi lại trong gia đình = c'est la maison du bon Dieu+ đó là một nhà mến khách =être de la maison+ là người thân thuộc =faire les honneurs de sa maison+ tiếp khách trọng thể =garder la maison+ ru rú ở nhà =maison centrale+ nhà lao, nhà tù =maison civile+ văn phòng quốc trưởng =maison close+ nhà thổ =maison d'arrêt; maison de dépôt+ nhà giam =maison de charité+ nhà tế bần =maison de commerce+ hiệu buôn =maison de Dieu+ nhà thờ, giáo đường =maison de force+ xem force =maison de jeux+ sòng bạc =maison de justice+ nhà tạm giam (ở tòa án) =maison de santé+ nhà chữa bệnh tư =maison de tolérance+ nhà thổ =maison de ville+ (từ cũ, nghĩa cũ) thị sảnh, tòa đốc lý =maison du roi+ cận thần của vua =maison militaire+ võ phòng của quốc trưởng =maison mortuaire+ nhà xác =tenir maison+ mời khách khứa ăn uống * tính từ (không đổi) - tự làm lấy ở nhà - (thông tục) đặc biệt, hảo hạng
|
|
maisonnette * danh từ giống cái - nhà nhỏ
|
|
maisonnée * danh từ giống cái - (thân mật) nhà, gia đình =Inviter toute la maisonnée+ mời cả nhà
|
|
majestueusement * phó từ - uy nghi, uy nghiêm, oai vệ
|
|
majestueux * tính từ - uy nghi, uy nghiêm, oai vệ =Ton majestueux+ giọng oai vệ # phản nghĩa =Grossier, vulgaire
|
|
majesté * danh từ giống cái - vẻ uy nghi, vẻ uy nghiêm, vẻ oai vệ =Démarche pleine de majesté+ dáng đi đầy oai vệ # phản nghĩa =Vulgarité - tước hiệu vua =Sa Majesté+ Bệ hạ =Sa Majesté Catholique+ vua Tây Ban Nha =Sa Majesté Très Chrétienne+ vua Pháp
|
|
majeur * tính từ - lớn (hơn) =La majeure partie+ phần lớn, đại bộ phận - trọng đại =Affaire majeure+ việc trọng đại - (âm nhạc) trưởng =Sol majeur+ xon trưởng - thành niên =Enfant majeur+ con đến tuổi thành niên # phản nghĩa =Mineur. Petit, insignifiant -cas de force majeure+ xem force * danh từ giống đực - ngón tay giữa - người thành niên * danh từ giống cái - (lôgic) mệnh đề đầu
|
|
majeure * tính từ giống cái - xem majeur
|
|
majolique *{{majolique}} * danh từ giống cái - maiolic (đồ sành ý thời Phục hưng)
|
|
major * tính từ (không đổi) - trưởng =Infirmière major+ y tá trưởng * danh từ giống đực - sĩ quan hành chính - người đỗ đầu =Major de promotion+ người đỗ đầu khóa - (từ cũ, nghĩa cũ) sĩ quan quân y - (sử học) tiểu đoàn trưởng =major général+ tham mưu trưởng (thời chiến)
|
|
majoral * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) trùm mục đồng - (sử học) thành viên ban lãnh đạo trường phái văn học miền Nam (Pháp)
|
|
majorat * danh từ giống đực - (sử học) chế độ con trưởng thừa kế
|
|
majoration * danh từ giống cái - sự tăng =La majoration des prix+ sự tăng giá hàng # phản nghĩa =Sous-estimation. Baisse, diminution, rabais
|
|
majordome * danh từ giống đực - quan đại nội - bếp trưởng
|
|
majorer * ngoại động từ - tăng =Majorer les prix+ tăng giá hàng # phản nghĩa =Baisser, diminuer, minorer
|
|
majorette * danh từ giống cái - thiếu nữ diễu hành mặc đồng phục
|
|
majoritaire * tính từ - theo chế độ đa số =Vote majoritaire+ sự bầu cử theo chế độ đa số - dựa vào đa số; nắm được đa số =Gouvernement majoritaire+ chính phủ dựa vào đa số - (thương nghiệp) nắm đa số cổ phần * danh từ - (Les majoritaires d'un parti) phe đa số trong một đảng
|
|
majorité * danh từ giống cái - tuổi thành niên, tuổi trưởng thành =Arriver à la majorité+ đến tuổi thành niên - đa số =Majorité absolue+ đa số tuyệt đối - phe đa số =Décision de la majorité+ quyết định của phe đa số - phần lớn =Dans la majorité des cas+ trong phần lớn trường hợp # phản nghĩa =Minorité
|
|
majorquin * tính từ - (thuộc) đảo Ma-gioóc-ca (Tây Ban Nha)
|
|
majuscule * danh từ giống cái - chữ hoa * tính từ - (viết) hoa =Lettre majuscule+ chữ hoa # phản nghĩa =Minuscule
|
|
makhzen * danh từ giống đực - chính phủ trung ương (Ma-rốc)
|
|
maki * danh từ giống đực - (động vật học) vượn cáo nhị thể
|
|
makila * danh từ giống đực - gậy bịt sắt
|
|
makimono * danh từ giống đực - như makémono
|
|
mal * phó từ - xấu, dở, tồi =Mal habillé+ ăn mặc xấu =Parler mal+ nói dở =Se conduire mal+ ăn ở tồi =Mal dormir+ ngủ kém - khó khăn, khó nhọc =Asthmatique qui respire mal+ người (bị) hen thở khó nhọc - không lương thiện =Bien mal acquis+ của cải kiếm được một cách không lương thiện, của phi nghĩa =aller mal+ ốm nặng hơn+ xấu đi, suy sút =être au plus mal+ hỏng quá; xấu quá =mal à propos+ xem propos =mal prendre à+ tai hại cho =Mal lui en prit+ tai hại cho nó =pas mal+ cũng khá, không đến nỗi+ khá nhiều =Il a pas mal voyagé+ anh ta đã đi du lịch khá nhiều =pas mal de+ khá nhiều =Pas mal d'argent+ khá nhiều tiền =prendre mal+ hiểu sai; khó chịu vì =Prendre mal une plaisanterie+ khó chịu vì câu nói đùa =se mettre mal+ ăn mặc xấu =se mettre mal avec quelqu'un+ giận nhau với ai =se trouver mal+ khó chịu trong mình; choáng váng =se trouver mal de+ rút một kinh nghiệm tai hại từ =tant bien que mal+ xem bien # phản nghĩa =Bien * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xấu =A la male heure+ vào giờ xấu =bon an mal an+ xem an =bon gré mal gré+ xem gré * danh từ giống đực - điều ác =Le bien et le mal+ điều thiện và điều ác - tai họa, điều tổn hại, nạn =Les maux de la guerre d'agression+ tai họa của chiến tranh xâm lược - (y học) đau; chứng =Mal de tête+ đau đầu - cái dở, cái xấu, điều bất tiện =Le mal est qu'il s'absente souvent+ điều bất tiện là anh ta vắng mặt luôn - sự vất vả; điều gian khổ =Avoir du mal à gagner sa vie+ vất vả kiếm sống - điều nói xấu =Dire du mal de quelqu'un+ nói xấu ai =avoir du mal à+ khó khăn mà; vất vả mà =être en mal+ cạn; thiếu =Journaliste en mal de copie+ nhà báo cạn bài =faire du mal à quelqu'un+ làm hại ai =faire mal+ làm đau =mal comitial+ (y học) động kinh =mal de mer+ say sóng =mal de Pott+ (y học) lao cột sống =mal du pays+ sự nhớ quê hương =mal du siècle+ (sử học) (văn học) bệnh thời đại (hay u sầu vớ vẩn trong thế kỷ 19) =mal perforant+ (y học) chứng loét khoét =mettre à mal+ làm khổ (ai) =prendre mal+ mắc bệnh =sans se faire de mal+ (thông tục) chẳng khó khăn gì =tourner en mal quelque chose+ nghĩ xấu về việc gì
|
|
mal-en-point * phó ngữ (không đổi) - ốm yếu - nguy khốn =Un blessé bien mal-en-point+ người bị thương rất nguy khốn (cũng mal en point)
|
|
mal-jugé * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự sai luật (của một bản án)
|
|
malabar * danh từ giống đực - (thông tục) người to lớn, người lực lưỡng
|
|
malachite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) malachit
|
|
malacologie * danh từ giống cái - khoa động vật thân mềm, nhuyễn thể học
|
|
malade * tính từ - ốm, đau, bị bệnh =Malade à mourir+ ốm nặng =Dent malade+ răng đau =Vigne malade+ cây nho bị bệnh - (thông tục) hơi điên = T'es pas un peu malade?+ mày hơi điên hay sao? - (nghĩa bóng) bệnh hoạn, ốm yếu, trì trệ =Industrie malade+ nền công nghiệp trì trệ # phản nghĩa =Dispos, portant (bien portant). Sain * danh từ - người ốm, người bệnh, bệnh nhân
|
|
maladie * danh từ giống cái - bệnh =Contracter une maladie+ mắc bệnh =Maladie de la vigne+ bệnh cây nho =Maladie de tout diriger+ (nghĩa bóng) bệnh thích điều khiển mọi sự =faire une maladie+ (thân mật) rất phật ý # phản nghĩa =Santé
|
|
maladif * tính từ - ốm yếu =Air maladif+ vẻ ốm yếu - không lành mạnh =Curiosité maladive+ tính tò mò không lành mạnh # phản nghĩa =Fort, robuste
|
|
maladivement * phó từ - ốm yếu
|
|
maladrerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) trại phong, trại hủi
|
|
maladresse * danh từ giống cái - sự vụng về - điều vụng về, việc vụng về =Maladresses de style+ những chỗ vụng về trong hành văn # phản nghĩa =Adresse
|
|
maladroit * tính từ - vụng về, vụng =Geste maladroit+ cử chỉ vụng về =Ouvrier maladroit+ thợ vụng # phản nghĩa =Adroit, capable, habile
|
|
maladroitement * phó từ - vụng về = S'exprimer maladroitement+ nói vụng về # phản nghĩa =Adroitement
|
|
malaga * danh từ giống đực - rượu vang malaga (Tây Ban Nha) - nho khô malaga
|
|
malaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) má =Région malaire+ vùng má =os malaire+ xương gò má, xương quyền
|
|
malais * tính từ - (thuộc) Ma-lai-xa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ma-lai-xa
|
|
malaise - xem malais
|
|
malaisé * tính từ - (văn học) không dễ, khó khăn =Tâche malaisée+ nhiệm vụ khó khăn # phản nghĩa =Aisé, facile
|
|
malaisément * phó từ - không dễ, khó khăn =Cacher malaisément sa joie+ khó giấu niềm vui # phản nghĩa =Aisément, facilement
|
|
malandre * danh từ giống cái - (thú y học) vết nẻ khoeo chân (ngựa) - mắt mục (ở khúc gỗ)
|
|
malandreux * tính từ - có vết nẻ khoeo chân (ngựa) - có mắt mục (gỗ)
|
|
malandrin * danh từ giống đực - (văn học) kẻ cướp, du côn
|
|
malappris * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mất dạy =Enfant malappris+ đứa trẻ mất dạy * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ mất dạy
|
|
malard * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) vịt đực
|
|
malaria * danh từ giống cái - (y học) bệnh sốt rét
|
|
malart - xem malard
|
|
malavisé * tính từ - dại dột
|
|
malaxage * danh từ giống đực - sự nhào, sự nhào trộn
|
|
malaxer * ngoại động từ - nhào, nhào trộn =Malaxer l'argile+ nhào đất sét
|
|
malaxeur * danh từ giống đực - máy nhào trộn
|
|
malbâti * tính từ - xấu xí, bất thành nhân dạng (người) (cũng) mal bâti
|
|
malchance * danh từ giống cái - điều rủi ro, điều không may # phản nghĩa =Chance
|
|
malchanceux * tính từ - rủi ro, đen đủi, không may # phản nghĩa =Chanceux, heureux
|
|
malcommode * tính từ - bất tiện # phản nghĩa =Commode
|
|
maldonne * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự chia (bài) sai - (nghĩa bóng) sự hiểu lầm =Il y a maldonne+ (thân mật) có sự hiểu lầm
|
|
malencontreusement * phó từ - không phải lúc
|
|
malencontreux * tính từ - không phải lúc
|
|
malentendant * danh từ - người nghễnh ngãng
|
|
malentendu * danh từ giống đực - sự hiểu lầm =Dissiper un malentendu+ làm tan sự hiểu lầm # phản nghĩa =Entente
|
|
malfaire * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm bậy, hành động xấu
|
|
malfaisance * danh từ giống cái - ác ý, ác tâm - (nghĩa rộng) ảnh hưởng xấu; việc có hại # phản nghĩa =Bienfaisance, bienfait
|
|
malfaisant * tính từ - hung ác, bất lương =Génie malfaisant+ hung thần - có hại =Animaux malfaisants+ động vật có hại # phản nghĩa =Bienfaisant
|
|
malfaiteur * danh từ giống đực - người gian ác, kẻ gian # phản nghĩa =Bienfaiteur
|
|
malfamé * tính từ - nổi tiếng xấu =Homme malfamé+ người nổi tiếng xấu (cũng) viết mal famé
|
|
malformation * danh từ giống cái - (y học) dị tật, tật
|
|
malfrat * danh từ giống đực - (thông tục) đồ vô dụng
|
|
malgache * tính từ - (thuộc) Ma-đa-gát-xca * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Man-gát
|
|
malgracieux * tính từ - (văn học) thiếu duyên dáng, vô duyên - (từ cũ, nghĩa cũ) không lịch sự # phản nghĩa =Aimable, gentil, gracieux
|
|
malgré * giới từ - dù, mặc dù =Partir malgré la pluie+ ra đi mặc dù trời mưa - mặc dù không muốn =Il est parti malgré son père+ nó ra đi mặc dù cha nó không muốn =malgré que+ mặc dù, dù rằng =malgré tout+ dù sao # phản nghĩa =Grâce (Đ)
|
|
malhabile * tính từ - vụng, vụng về =Ouvrier malhabile+ thợ vụng # phản nghĩa =Habile
|
|
malhabilement * phó từ - vụng về
|
|
malheur * danh từ giống đực - vận xấu, vận rủi ro =Triompher du malheur+ thắng được vận xấu - tai họa; cái không may =Il lui est arrivé un malheur+ một tai họa đã đến với nó =Le malheur est qu'il est absent+ cái không may là ông ta đi vắng =à quelque chose malheur est bon+ điều không may cũng có cái hay =jouer de malheur+ xem jouer =le beau malheur! le grand malheur!+ (mỉa mai) khốn khổ quá nhỉ! =malheur à+ trời tru đất diệt (ai); thật khổ cho (ai) =malheur des temps+ cái đau khổ của thời đại =par malheur+ chẳng may mà =porter malheur+ đem lại tai họa, đem lại đau khổ # phản nghĩa =Béatitude, bonheur, heur
|
|
malheureusement * phó từ - chẳng may, vì rủi ro mà # phản nghĩa =Heureusement
|
|
malheureux * tính từ - khốn khổ =Un enfant malheureux+ đứa trẻ khốn khổ - không may, bất hạnh, rủi ro =Candidat malheureux+ thí sinh không may - đáng thương =Malheureuse mère+ người mẹ đáng thương - đáng tiếc = C'est malheureux qu'il ait agi ainsi+ đáng tiếc là nó đã hành động như thế - không hay, dữ =Nouvelle malheureuse+ tin dữ - khốn nạn; chẳng ra gì =Ce malheureux fripon+ tên bợm khốn nạn ấy =Malheureux coin de terre+ xó đất chẳng ra gì - tồi =Mémoire malheureuse+ trí nhớ tồi - không phải lẽ, dại dột =avoir la main malheureuse+ không mát tay, đen đủi (đánh bạc, đánh số..)+ hậu đậu, lóng ngóng =être malheureux comme les pierres+ khổ quá sức =mari malheureux+ chồng bị lừa, chồng bị cắm sừng # phản nghĩa =Heureux; riche. Agréable, avantageux. Chanceux, veinard * danh từ - người khốn khổ =Secourir les malheureux+ cứu giúp những người khốn khổ - đứa khốn nạn =Le malheureux m'a trompé+ đứa khốn nạn ấy đã lừa tôi
|
|
malhonnête * tính từ - bất lương, gian dối =Homme malhonnête+ người bất lương - (từ cũ, nghĩa cũ) vô lễ, bất lịch sự =Réponse malhonnête+ câu đáp vô lễ - (từ cũ, nghĩa cũ) trơ tráo # phản nghĩa =Honnête, décent; galant. Intègre, probe * danh từ - kẻ bất lương, kẻ gian dối
|
|
malhonnêtement * phó từ - bất lương, gian dối # phản nghĩa =Honnêtement
|
|
malhonnêteté * danh từ giống cái - tính bất lương, sự gian dối - (từ cũ, nghĩa cũ) sự vô lễ; việc làm vô lễ; lời nói bất lịch sự - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trơ tráo # phản nghĩa =Honnêteté. Intégrité, loyauté, probité
|
|
malice * danh từ giống cái - tính tinh nghịch, tính nghịch ranh - (từ cũ, nghĩa cũ) ác tâm, tính hiểm độc =boîte à malice+ kho mưu mô, kho âm mưu =sac à malice+ túi ảo thuật+ (nghĩa rộng) mánh khóe # phản nghĩa =Bénignité, bonté, innocence, naïveté
|
|
malicieusement * phó từ - tinh nghịch
|
|
malicieux * tính từ - tinh nghịch, nghịch ranh - (từ cũ, nghĩa cũ) có ác tâm, hiểm độc # phản nghĩa =Bon, candide, naïf, niais
|
|
malien * tính từ - (thuộc) nước Ma-li * danh từ - người nước Ma-li
|
|
malignité * danh từ giống cái - tính hiểm độc, tính thâm hiểm - tính độc hại - (y học) ác tính - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính tinh quái; tính láu cá # phản nghĩa =Bénignité, bonté
|
|
malin * tính từ - tinh quái; láu lỉnh, láu cá =Un sourire malin+ nụ cười tinh quái =Un enfant malin+ đứa trẻ láu cá - (y học) ác tính =Tumeur maligne+ u ác tính - (từ cũ, nghĩa cũ) hiểm độc, thâm hiểm - (từ cũ, nghĩa cũ) độc hại =ce n'est pas malin+ (thân mật) không khó, dễ thôi = l'esprit malin+ qủy sứ # phản nghĩa =Bénin. Bon, innocent. Benêt, dupe, maladroit, nigaud * danh từ - người tinh quái; người láu lĩnh, người láu cá
|
|
malines * danh từ giống cái - đăng ten malin
|
|
malingre * tính từ - ốm yếu =Un enfant malingre+ đứa trẻ ốm yếu # phản nghĩa =Fort, robuste
|
|
malinois * danh từ giống đực - chó malin (chó becjê Bỉ)
|
|
malintentionné * tính từ - (có) ác ý, có dụng ý xấu # phản nghĩa =Bienveillant
|
|
malique * tính từ - (Acide malique) (hóa học) axit malic
|
|
malle * danh từ giống cái - hòm, rương - (sử học) như malle-poste =défaire sa malle+ mở hòm bỏ đồ ra =faire sa malle; faire ses malles+ chuẩn bị hành lý ra đi+ (thân mật) sắp chết
|
|
malle-poste * danh từ giống cái - (sử học) xe thư
|
|
mallette * danh từ giống cái - hòm nhỏ; va li nhỏ
|
|
malléabilisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự xử lý cho thành dễ dát
|
|
malléabiliser * ngoại động từ - (kỹ thuật) xử lý cho thành dễ dát
|
|
malléabilité * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tính dễ dát =La malléabilité de l'or+ dễ dát của vàng - tính dễ bảo
|
|
malléable * tính từ - (kỹ thuật) dễ dát (kim loại) - dễ bảo =Caractère malléable+ tính nết dễ bảo # phản nghĩa =Cassant. Difficile, récalcitrant, rétif, rigide
|
|
malléolaire * tính từ - xem malléole =Fracture malléolaire+ sự gãy mắt cá
|
|
malléole * danh từ giống cái - (giải phẫu) mắt cá (chân)
|
|
malmener * ngoại động từ - ngược đãi, hành hạ =Il ne faut malmener personne+ không nên ngược đãi ai cả - làm thất bại =Malmener l'ennemi+ làm kẻ thù thất bại
|
|
malnutrition * danh từ giống cái - sự kém dinh dưỡng
|
|
malocclusion * danh từ giống cái - (y học) sự khít răng so le
|
|
malodorant * tính từ - hôi, thối
|
|
malonique * tính từ - (Acide malonique) (hóa học) axit malonic
|
|
malotru * danh từ - kẻ thô lỗ; kẻ vô giáo dục
|
|
malpighie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây măng rô
|
|
malposition * danh từ giống cái - (y học) tư thế sai, vị trí sai
|
|
malpropre * tính từ - bẩn =Des mains malpropres+ tay bẩn - (nghĩa bóng) bẩn thỉu, bất lương =Individu malpropre+ con người bẩn thỉu =Conduite malpropre+ cách cư xử bất lương - làm dối, làm xấu =Travail malpropre+ công việc làm dối # phản nghĩa =Propre; décent, honnête * danh từ - kẻ bẩn thỉu, kẻ bất lương
|
|
malproprement * phó từ - bẩn - bẩn thỉu, bất lương
|
|
malpropreté * danh từ giống cái - sự bẩn - (nghĩa bóng) sự bẩn thỉu, sự bất lương; điều bẩn thỉu, điều bất lương # phản nghĩa =Propreté
|
|
malsain * tính từ - độc, không lành mạnh, nguy hại =Climat malsain+ khí hậu độc =Livre malsain+ quyển sách không lành mạnh =Influence malsaine+ ảnh hưởng nguy hại # phản nghĩa =Sain
|
|
malsonnant * tính từ - bất nhã, chướng =Paroles malsonnantes+ lời bất nhã
|
|
malstrom * danh từ giống đực - như maelström
|
|
malséant * tính từ - (văn học) chướng, khó coi =Tenue malséante+ cách ăn mặc khó coi # phản nghĩa =Bienséant, convenable
|
|
malt * danh từ giống đực - mạch nha
|
|
maltage * danh từ giống đực - sự mạch nha hóa
|
|
maltais * tính từ - (thuộc) đảo Man-ta * danh từ - người đảo Man-ta * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Man-ta
|
|
maltaise * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem maltais
|
|
maltase * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) mantaza
|
|
malter * ngoại động từ - mạch nha hóa
|
|
malterie * danh từ giống cái - xưởng gây mạch nha
|
|
malteur * danh từ giống đực - thợ gây mạch nha
|
|
malthusianisme * danh từ giống đực - thuyết Man-tuýt
|
|
malthusien * tính từ - xem malthusianisme
|
|
maltose * danh từ giống đực - (hóa học) mantoza
|
|
maltraiter * ngoại động từ - bạc đãi, ngược đãi # phản nghĩa =Flatter
|
|
malté * tính từ - mạch nha hóa - trộn mạch nha, pha mạch nha
|
|
maltôte * danh từ giống cái - thuế lạm thu - (sử học) thuế đặc biệt - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) bọn người thu thuế
|
|
malus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo tây
|
|
malveillance * danh từ giống cái - ác tâm, ác ý # phản nghĩa =Bienveillance; amitié; sympathie
|
|
malveillant * tính từ - xấu bụng, (có) ác tâm, (có) ác ý =Personne malveillante+ người xấu bụng =Paroles malveillantes+ lời ác ý # phản nghĩa =Bienveillant; amical, complaisant
|
|
malvenu * tính từ - (luật học, pháp lý) thiếu tư cách =Héritier malvenu à se plaindre+ thừa kế thiếu tư cách để kiện
|
|
malversation * danh từ giống cái - sự tham ô, sự tiêu lạm công qũy
|
|
malédiction * danh từ giống cái - lời nguyền rủa - sự trừng phạt của Chúa - (nghĩa rộng) tai họa, nỗi rủi ro # phản nghĩa =Bénédiction; bonheur, chance
|
|
maléfice * danh từ giống đực - bùa yểm, bùa bả =Jeter un maléfice+ bỏ bùa
|
|
maléfique * tính từ - (có ảnh hưởng) xấu, có hại =Etoiles maléfiques+ sao xấu (theo mê tín) # phản nghĩa =Bénéfique, bienfaisant
|
|
mam'selle * danh từ giống cái - (thân mật) viết tắt của mademoiselle
|
|
mam'zelle - xem mam'selle
|
|
maman * danh từ giống cái - mẹ =la maman+ bà mẹ trong gia đình
|
|
mambo * danh từ giống cái - điệu nhảy mambô
|
|
mamelle * danh từ giống cái - vú =Mamelles gonflées de lait+ vú căng sữa =enfant à la mamelle+ trẻ còn bú
|
|
mamelon * danh từ giống đực - núm vú - núm =Mamelon de la pêche+ núm quả đào - gò =Village construit sur un mamelon+ làng xây dựng trên gò
|
|
mamelonner * ngoại động từ - (kiến trúc) lô nhô ở trên =Coupoles qui mamelonnent un toit+ những vòm lô nhô trên mái nhà
|
|
mamelonné * tính từ - có núm - có gò, nhấp nhô đồi gò =Plaine mamelonnée+ cánh đồng nhấp nhô đồi gò
|
|
mamelouk * danh từ giống đực - (sử học) thân binh, lính mamơluc (Ai Cập)
|
|
mamelu * tính từ - (thông tục) to vú
|
|
mameluk * danh từ giống đực, tính từ - như mamelouk
|
|
mamillaire * tính từ - (giải phẫu) (có hình) núm vú =Tubercule mamillaire+ củ núm vú (ở não)
|
|
mammaire * tính từ - xem mamelle =Glande mammaire+ tuyến vú * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch vú
|
|
mammalogie * danh từ giống cái - khoa động vật có vú, khoa thú
|
|
mammectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ vú
|
|
mammifère * tính từ - có vú * danh từ giống đực - (động vật học) động vật có vú, loài thú - (số nhiều) lớp động vật có vú, lớp thú
|
|
mammite * danh từ giống cái - (thú y học) viêm vú
|
|
mammographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X vú
|
|
mammoplastie * danh từ giống cái - (y học) sự tạo hình vú
|
|
mammouth *{{mammouth}} * danh từ giống đực - (động vật học) voi mamut (hóa thạch)
|
|
mamours * danh từ giống đực số nhiều - (thân mật) sự vuốt ve, sự chiều chuộng =Faire des mamours+ vuốt ve, chiều chuộng
|
|
man * danh từ giống đực - (động vật học) ấu trùng bọ da
|
|
mana * danh từ giống đực - thần, đạo (theo một số tôn giáo)
|
|
manade * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) đàn bò, đàn ngựa
|
|
management * danh từ giống đực - khoa học quản lý (xí nghiệp)
|
|
manager * danh từ giống đực - (thể dục thể thao, sân khấu) ông bầu
|
|
manant * danh từ giống đực - (văn học) người thô lỗ - (từ cũ, nghĩa cũ) dân quê # phản nghĩa =Gentilhomme
|
|
mancelle * danh từ giống cái - dây buộc ngựa (vào càng xe)
|
|
mancenille * danh từ giống cái - quả (cây) nhựa độc
|
|
mancenillier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhựa độc (họ thầu dầu)
|
|
manche * danh từ giống đực - cán =Manche de couteau+ cán dao - (âm nhạc) cần (đàn) - (nông nghiệp) tay cày - (nghĩa bóng, thân mật) đồ ngốc =branler dans le manche+ long cán+ không vững chắc =jeter le manche après la cognée+ xem cognée =manche à balai+ cán chổi+ người gầy đét+ cần lái =se mettre du côté du manche+ đứng về phía có lợi = s'endormir sur le manche+ chẳng làm gì = s'y prendre comme un manche; se débrouiller comme un manche+ tỏ ra vụng về lóng ngóng =tomber sur un manche+ (thông tục) vấp phải trở ngại * danh từ giống cái - ống tay áo, tay áo =Manche de chemise+ tay áo sơ mi - (đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao ván =Gagner une manche+ được một ván - (kỹ thuật) ống dẫn - (địa chất, địa lý; từ cũ nghĩa cũ) eo biển =avoir quelqu'un dans sa manche+ có thể sai khiến ai theo ý muốn = c'est une autre paire de manches+ (thân mật) đó là chuyện khác =en manches de chemises+ mặc sơ mi trần =être dans la manche de quelqu'un+ được ai che chở =gentilshommes de la manche+ (sử học) quan hầu hoàng tử =manche à air+ ống chỉ chiều gió+ ống thông gió =se moucher sur la manche+ còn ấu trĩ, còn ngờ nghệch, còn non nớt * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) sự đi xin - (tiếng lóng, biệt ngữ) bọn ăn mày =bonne manche+ tiền phong bao =faire la manche+ đi ăn xin
|
|
mancheron * danh từ giống đực - tay cày - tay áo cộc; phần trên tay áo (từ vai đến khuỷu tay)
|
|
manchette * danh từ giống cái - cửa tay lật ngược, măngsét (ở áo sơ mi) - tay áo giả - (ngành in) đầu đề chữ lớn (ở trang nhất tờ báo) măngsét - (ngành in) chữ thêm ngoài lề =coup de manchette+ cú chém vào cổ tay cầm kiếm (đầu kiếm) =marquis de la manchette+ (thông tục) người ăn mày @manchette * danh từ giống cái - cửa tay lật ngược, măngsét (ở áo sơ mi) - tay áo giả - (ngành in) đầu đề chữ lớn (ở trang nhất tờ báo) măngsét - (ngành in) chữ thêm ngoài lề =coup de manchette+ cú chém vào cổ tay cầm kiếm (đầu kiếm) =marquis de la manchette+ (thông tục) người ăn mày
|
|
manchon * danh từ giống đực - bao tay (bằng) lông - (kỹ thuật) măngsông =Manchon d'accouplement+ măng sông nối =Lampe à manchon+ đèn măng sông
|
|
manchot * tính từ - cụt tay = n'être pas manchot+ khéo tay, khéo léo * danh từ giống đực - người cụt tay * danh từ giống đực{{manchot}} - (động vật học) chim cụt
|
|
mancie * danh từ giống cái - thuật bói
|
|
mancipation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý; (sử học)) sự chuyển nhượng
|
|
mandant * danh từ - người ủy nhiệm
|
|
mandarin * danh từ giống đực - quan lại, quan * tính từ - (Langue mandarine) tiếng phổ thông (Trung Quốc)
|
|
mandarinat * danh từ giống đực - quan trường - quan chức - như mandarinisme
|
|
mandarine * danh từ giống cái - quả quít * tính từ (không đổi) - (có) màu vỏ quít
|
|
mandarinier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quít
|
|
mandat * danh từ giống đực - sự ủy nhiệm, sự ủy quyền; giấy ủy nhiệm =Mandat de paiement+ giấy ủy nhiệm chi - lệnh =Mandat d'arrêt+ lệnh bắt giam - ngân phiếu =Toucher un mandat+ lĩnh ngân phiếu - nhiệm chức, nhiệm kỳ =Mandat de député+ nhiệm kỳ nghị sĩ - sự ủy trị =Pays sous mandat+ nước ủy trị
|
|
mandat-carte * danh từ giống đực - bưu thiếp chuyển tiền
|
|
mandat-contributions * danh từ giống đực - ngân phiếu nộp thuế
|
|
mandat-lettre * danh từ giống đực - thư chuyển tiền
|
|
mandataire * danh từ - người được ủy nhiệm, người được ủy quyền
|
|
mandatement * danh từ giống đực - sự trả bằng ngân phiếu
|
|
mandater * ngoại động từ - trả bằng ngân phiếu - ủy nhiệm, ủy quyền
|
|
mandchou * tính từ - (thuộc) Mãn Châu * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mãn Châu
|
|
mandement * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lệnh - (từ cũ, nghĩa cũ) lệnh
|
|
mander * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đòi tiền, triệu tập - (từ cũ, nghĩa cũ) thông báo
|
|
mandibulaire * tính từ - xem mandibule
|
|
mandibule * danh từ giống cái - hàm dưới (của người và động vật có xương sống) - hàm trên (của sâu bọ, động vật thân giáp, động vật nhiều chân) =jouer des mandibules+ (thân mật) ăn
|
|
mandoline * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn măngđôlin
|
|
mandoliniste * danh từ - người chơi đàn măngđôlin
|
|
mandore * danh từ giống cái - như mandole
|
|
mandorle * danh từ giống cái - tranh Chúa trong khung bầu dục
|
|
mandragore * danh từ giống cái - (thực vật học) cây khoai ma (họ cà)
|
|
mandrill *{{mandrill}} * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ mặt xanh
|
|
mandrin * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mâm cặp - (kỹ thuật) trục gá - (kỹ thuật) cái đột lỗ
|
|
manducation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự ăn
|
|
maneton * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ngõng trục
|
|
manette * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tay gạt
|
|
manganate * danh từ giống đực - (hóa học) manganat
|
|
manganeux * tính từ - (hóa học) (thuộc) mangan II
|
|
manganique * tính từ - (hóa học) (thuộc) mangan II
|
|
manganite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) manganit
|
|
manganèse * danh từ giống đực - (hóa học) mangan
|
|
mange-tout * danh từ giống đực (không đổi) - đậu ăn cả vỏ - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ phá gia tài * tính từ (không đổi) - ăn cả vỏ (đậu)
|
|
mangeable * tính từ - ăn được
|
|
mangeaille * danh từ giống cái - (thân mật) cái ăn =Chercher la mangeaille+ tìm cái ăn - (nghĩa xấu) thức ăn tồi - (từ cũ, nghĩa cũ) thức ăn vật nuôi
|
|
mangeoire * danh từ giống cái - máng ăn (của vật nuôi)
|
|
mangeotter * ngoại động từ - ăn uể oải; ăn nhấm nháp
|
|
manger * ngoại động từ - ăn =Manger du riz+ ăn cơm =Poêle qui mange beaucoup de charbon+ lò ăn nhiều than - ăn mòn, gặm =La rouille mange le fer+ gỉ ăn mòn sắt - ăn hết, xài hết =Manger son capital+ ăn hết vốn - che lấp =Cheveux qui mangent le front+ tóc che lấp trán =bête à manger du foin+ ngu đần tột bậc =il y a à boire et à manger+ đặc quá (món ăn lỏng)+ hỗ lốn lắm thứ+ có phần lợi cũng có phần hại =manger à tous les râteliers+ kiếm lợi ở mọi chỗ =manger comme quatre+ ăn gấp năm gấp mười =manger de caresses+ hôn lấy hôn để =manger de la prison+ bị giam =manger de la vache enragée+ thiếu thốn gay go =manger des yeux+ nhìn hau háu =manger la consigne+ (thân mật) quên quân lệnh =manger le morceau+ (thông tục) thú tội; lộ bí mật ra; tố giác đồng đảng =manger quelqu'un+ tức giận với ai =manger ses mots; manger les syllabes+ nói không rành rọt, nói líu nhíu =manger son pain blanc le premier+ khởi đầu may mắn =on en mangerait+ tốt quá, đẹp quá =on ne vous mangera pas+ người ta có ăn thịt đâu mà sợ
|
|
mangerie * danh từ giống cái - sự ăn nhiều - bữa ăn thịnh soạn
|
|
mangetout - xem mange-tout
|
|
mangeur * danh từ - người ăn =Grand mangeur+ người ăn nhiều - người xài phí =Mangeur d'argent+ người xài tiền =mangeur d'écoute+ (hàng hải) thủy thủ dạn gió bão =mangeurs de fromage+ (từ cũ, nghĩa cũ) thủy thủ Hà Lan =mangeurs de grenouilles+ dân Pháp =mangeurs de pommes+ dân Noóc-măng =mangeurs de rosbif+ dân Anh
|
|
mangeure * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chỗ bị gặm =Pain criblé de mangeures+ cái bánh mì chằng chịt chỗ bị gặm
|
|
manglier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đước
|
|
mangonneau * danh từ giống đực - (sử học) máy bắn đá
|
|
mangoustan *{{quả măng cụt}} * danh từ giống đực - măng cụt (cây, quả)
|
|
mangoustanier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây măng cụt
|
|
mangouste * danh từ giống cái - quả măng cụt - (động vật học) cầy móc cua; chồn đèn
|
|
mangrove * danh từ giống cái - rừng sú vẹt
|
|
mangue *{{quả xoài}} * danh từ giống cái - quả xoài
|
|
manguier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xoài
|
|
maniabilité * danh từ giống cái - tính dễ cầm, tính dễ sử dụng - tính dễ điều khiển - tính dễ gia công, tính dễ làm
|
|
maniable * tính từ - dễ cầm, dễ sử dụng =Instrument maniable+ dụng cụ dễ sử dụng - dễ điều khiển (tàu, bè...) - dễ gia công, dễ làm (da thuộc, bê tông) - (nghĩa bóng) dễ bảo, mềm dẻo (người) # phản nghĩa =Encombrant, incommode. Indocile, têtu -vent maniable+ (hàng hải) gió thuận
|
|
maniaque * tính từ - bị ám ảnh - gàn - (y học) hưng cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) điên * danh từ - kẻ bị ám ảnh - người gàn - (y học) người hưng cảm
|
|
maniaquerie * danh từ giống cái - tính gàn
|
|
manichordion * danh từ giống đực - như manicorde
|
|
manichéen * tính từ - xem manichéisme * danh từ - người theo đạo Ma-nét, người theo đạo thiện ác
|
|
manichéisme * danh từ giống đực - đạo Ma-nét, đạo thiện ác
|
|
manicle * danh từ giống cái - bao tay (của thợ giày)
|
|
manicorde * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) manicooc (nhạc khí)
|
|
manie * danh từ giống cái - ám ảnh - thói kỳ quặc, thói gàn - tật sính =La manie des citations+ tật sính dẫn điển - (y học) cơn hưng cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) sự điên
|
|
maniement * danh từ giống đực - sự sử dụng, sự dùng =Le maniement d'un outil+ sự sử dụng một đồ dùng - sự chỉ huy, sự điều khiển =Maniement des affaires+ sự điều khiển công việc - chỗ béo mỡ (trên mình súc vật được vỗ béo) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sờ
|
|
manier * ngoại động từ - sử dụng, dùng =Manier le pinceau+ sử dụng bút lông =Savoir manier l'ironie+ biết sử dụng lối mỉa mai - nhào trộn =Manier du beurre et de la farine+ nhào trộn bơ và bột - chỉ huy, điều khiển =Personne difficile à manier+ người khó điều khiển - (từ cũ, nghĩa cũ) sờ, mó
|
|
manieur * danh từ - người sử dụng - người chỉ huy, người điều khiển =manieur d'argent+ nhà tài chính
|
|
manifestant * danh từ - người biểu tình
|
|
manifestation * danh từ giống cái - sự biểu lộ =Manifestation d'un sentiment+ sự biểu lộ một tình cảm - cuộc biểu tình - (tôn giáo) sự hiện hình (của Chúa)
|
|
manifeste * tính từ - hiển nhiên, rõ rệt =Erreur manifeste+ sai lầm hiển nhiên =Différences manifestes+ những sự khác nhau rõ rệt # phản nghĩa =Caché, douteux, obscur * danh từ giống đực - bản tuyên ngôn =Manifeste du parti communiste+ bản tuyên ngôn của đảng cộng sản - (hàng hải) bản kê khai hàng hóa (trên tàu)
|
|
manifestement * phó từ - hiển nhiên, rõ rệt =Manifestement insuffisant+ hiển nhiên là không đủ
|
|
manifester * ngoại động từ - biểu lộ, bày tỏ =Manifester sa volonté+ biểu lộ ý chí # phản nghĩa =Cacher * nội động từ - biểu tình
|
|
manifold * danh từ giống đực - sổ sao bản (có chèn tờ giấy than để sao nhiều bản)
|
|
manigance * danh từ giống cái - (thân mật) mánh khóe
|
|
manigancer * ngoại động từ - (thân mật) mưu toan
|
|
maniguette * danh từ giống cái - hạt sa nhân
|
|
manille * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) bài mani - (đánh bài) (đánh cờ) con mani (tức con mười trong bài mani) - xì gà mani - mũ rơm mani - (kỹ thuật) vòng nối, vòng móc
|
|
maniller * nội động từ - chơi bài mani * ngoại động từ - (hàng hải) nối bằng vòng nối, nối bằng vòng móc
|
|
manillon * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) con maniông (con át trong bài mani)
|
|
manioc *{{manioc}} * danh từ giống đực - sắn (cây, củ)
|
|
manipulateur * danh từ - người điều khiển bằng tay, người thao tác - người làm trò ảo thuật bằng tay * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái manip (điện tín)
|
|
manipulation * danh từ giống cái - sự điều khiển bằng tay, sự thao tác - trò ảo thuật bằng tay - (nghĩa bóng) mưu mô, trò gian xảo =Manipulations électorales+ trò gian xảo trong bầu cử
|
|
manipule * danh từ giống đực - (sử học) đại đội (cổ La Mã) - (tôn giáo) khăn lễ đeo tay
|
|
manipuler * ngoại động từ - điều khiển bằng tay, thao tác
|
|
manique * danh từ giống cái - như manicle
|
|
manitou * danh từ giống đực - thần thiện; thần ác (thổ dân Mỹ) - (thân mật) người quyền thế, ông trùm =Un manitou de l'industrie+ một ông trùm công nghiệp
|
|
manivelle * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tay quay - đùi (xe đạp) =premier tour de manivelle+ kỳ quay mở đầu (khi quay một bộ phim)
|
|
manière * danh từ giống cái - cách, lối =Manière d'agir+ cách hành động - phong cách (về nghệ thuật) =La manière de Raphaël+ phong cách của Ra-pha-en - (văn hóa) thứ, loại, kiểu =Un roman construit en manière de poème+ một cuốn tiểu thuyết xây dựng theo kiểu thơ - (số nhiều) cử chỉ thái độ =Manières rudes+ cử chỉ thô lỗ =à la manière de+ như thể; theo kiểu; bắt chước cách của =belles manières; grandes manières+ kiểu cách lối thượng lưu =de la belle manière+ xem beau =de la manière de+ như thể, như là =de manière à+ để mà =de manière ou d'autre; d'une manière ou d'une autre+ cách này hay cách khác =de manière que; de telle manière que+ thế nào cho, thế nào để =de toute manière+ dù sao = d'une manière générale+ nói chung, đại để =en manière de; par manière de+ về mặt; với tư cách là; thay cho =en quelque manière+ về mặt nào đó, với ý nghĩa nào đó =faire des manières+ kiểu cách, điệu bộ+ làm khách =par manière d'acquit+ xem acquit @manière * danh từ giống cái - cách, lối =Manière d'agir+ cách hành động - phong cách (về nghệ thuật) =La manière de Raphaël+ phong cách của Ra-pha-en - (văn hóa) thứ, loại, kiểu =Un roman construit en manière de poème+ một cuốn tiểu thuyết xây dựng theo kiểu thơ - (số nhiều) cử chỉ thái độ =Manières rudes+ cử chỉ thô lỗ =à la manière de+ như thể; theo kiểu; bắt chước cách của =belles manières; grandes manières+ kiểu cách lối thượng lưu =de la belle manière+ xem beau =de la manière de+ như thể, như là =de manière à+ để mà =de manière ou d'autre; d'une manière ou d'une autre+ cách này hay cách khác =de manière que; de telle manière que+ thế nào cho, thế nào để =de toute manière+ dù sao = d'une manière générale+ nói chung, đại để =en manière de; par manière de+ về mặt; với tư cách là; thay cho =en quelque manière+ về mặt nào đó, với ý nghĩa nào đó =faire des manières+ kiểu cách, điệu bộ+ làm khách =par manière d'acquit+ xem acquit
|
|
maniérer * ngoại động từ - làm cho kiểu cách =Maniérer son style+ làm cho văn phong kiểu cách
|
|
maniérisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) lối kiểu cách - (nghệ thuật) nghệ thuật kiểu cách
|
|
maniériste * tính từ - (nghệ thuật) (theo lối) kiểu cách * danh từ - nghệ sĩ kiểu cách
|
|
maniéré * tính từ - kiểu cách =Femme maniérée+ phụ nữ kiểu cách =Style maniéré+ văn kiểu cách # phản nghĩa =Naturel, simple
|
|
manne * danh từ giống cái - (tôn giáo) thức ăn trời ban - thức ăn dễ kiếm và rẻ - nhựa rỉ (của một số cây) - cái giỏ =manne des pêcheurs+ (động vật học) con phù du
|
|
mannequin * danh từ giống đực - giá chiêu mẫu (bằng gỗ, bằng máy... ở hiệu may để khoác các kiểu áo bày hàng) - cô chiêu mẫu (quần áo) - (nghĩa bóng) bù nhìn, kẻ nhu nhược - cái sọt
|
|
mannite * danh từ giống cái - (hóa học) manit
|
|
mannitol * danh từ giống đực - như mannite
|
|
mannose * danh từ giống đực - (hóa học) manoza
|
|
manodétendeur * danh từ giống đực - cái giảm áp (ở chai hơi)
|
|
manoeuvrabilité * danh từ giống cái - tính dễ vận hành (tàu, xe)
|
|
manoeuvre * danh từ giống cái - sự vận hành (tàu, xe máy) - (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập - (y học) thao tác - (hàng hải) thừng chão - (nghĩa bóng) thủ đoạn =Manoeuvres frauduleuses+ thủ đoạn gian lậu * danh từ giống đực - thợ không chuyên môn, nhân công
|
|
manoeuvrer * ngoại động từ - vận hành =Manoeuvrer un navire+ vận hành con tàu - (nghĩa bóng) thao túng =Se laisser manoeuvrer par un intrigant+ để cho một tên lắm mánh khóe thao túng * nội động từ - (quân sự) thao diễn - (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, xoay xở
|
|
manoeuvrier * danh từ - người khéo diễn tập (quân đội) - người thạo vận hành tàu bè - (nghĩa bóng) người khéo vận động; người khéo xoay xở
|
|
manographe * danh từ giống đực - áp ký
|
|
manoir * danh từ giống đực - trang viên =le manoir liquide+ (thơ ca) đại dương =le manoir sombre; le manoir ténébreux; le manoir de Pluton+ (thơ ca) âm phủ
|
|
manomètre * danh từ giống đực - áp kế
|
|
manométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo áp
|
|
manométrique * tính từ - (vật lý học) đo áp
|
|
manoque * danh từ giống cái - mớ lá thuốc lá
|
|
manoquer * ngoại động từ - bó (lá thuốc lá) thành mớ
|
|
manostat * danh từ giống đực - (điện học) cái đẳng áp
|
|
manouvrier * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như manoeuvre 2
|
|
manquant * tính từ - thiếu =Somme manquante+ số tiền thiếu - vắng mặt =Elèves manquants+ học sinh vắng mặt * danh từ - người vắng mặt
|
|
manque * danh từ giống đực - sự thiếu =Manque de main d'oeuvre+ sự thiếu nhân công - chỗ thiếu, điểm thiếu; nhược điểm =Ressentir ses manques+ cảm thấy nhược điểm của mình - (ngành dệt) mũi sót =manque à gagner+ sự bỏ lỡ dịp lời lãi =manque de; par manque de+ vì thiếu =Il n'a pas réussi, manque de persévérance+ nó không thành công vì thiếu kiên trì * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tồi; không đầy đủ =à la manque+ (thông tục) không ra gì =Artiste à la manque+ nghệ sĩ không ra gì
|
|
manquement * danh từ giống đực - sự thiếu sót - thiếu sót
|
|
manquer * ngoại động từ - không đạt; trệch; làm hỏng =Manquer le but+ không đạt mục đích =Manquer un lièvre+ bắn trệch con thỏ =Manquer un tableau+ làm hỏng một bức tranh - bỏ lỡ; lỡ =Manquer une occasion+ bỏ lỡ một cơ hội =Manquer le train+ lỡ chuyến xe lửa - bỏ; không đến =Manquer un cours+ bỏ một buổi học =Manquer un rendez-vous+ không đến nơi hẹn =manquer son coup+ hỏng việc =ne pas manquer quelqu'un+ không quên trả thù ai, không quên cho ai một trận * nội động từ - thiếu =Manquer d'argent+ thiếu tiền =Un bras lui manque+ hắn thiếu một cánh tay - không làm tròn =Manquer à son devoir+ không làm tròn nhiệm vụ - không đến, không dự = Manquer à un rendez-vous+ không đến nơi hẹn - không tôn kính, thiếu lễ độ =Manquer à la vieillesse+ không tôn kính tuổi già - suýt nữa =Il a manqué de se noyer+ suýt nữa nó chết đuối - không thành công =Affaire qui manque+ việc không thành công - vắng mặt =Trois élèves manquent+ ba học sinh vắng mặt - mất đi =Père qui vient à manquer+ người cha mất đi - đứt =Cordage qui manque+ dây thừng đứt đi - (từ cũ, nghĩa cũ) mắc khuyết điểm =Tous les hommes peuvent manquer+ tất cả mọi người đều có thể mắc khuyết điểm =ne pas manquer de+ không quên, vẫn nhớ * không ngôi - thiếu =Il manque dix élèves+ thiếu mười học sinh # phản nghĩa =Abonder, exister. Avoir; respecter; atteindre, réussir, saisir
|
|
manqué * tính từ - hỏng =Ouvrage manqué+ tác phẩm hỏng - lỡ =Occasion manquée+ dịp bỏ lỡ - bất thành, bất túc =Docteur manqué+ bác sĩ bất thành = garçon manqué+ con gái bà mụ nặn sai * danh từ giống đực - bánh ngọt phết mứt
|
|
mansard * danh từ giống đực - chim bồ câu rừng xám
|
|
mansarde * danh từ giống cái - (kiến trúc) tầng hầm mái, buồng măng-xac
|
|
mansardé * tính từ - theo kiểu buồng măngxác (phòng); có buồng măngxác (tầng nhà)
|
|
manse * danh từ giống đực - (sử học) trang trại
|
|
mansion * danh từ giống cái - (sử học) (sân khấu) cảnh (thời Trung đại) - (sử học) trạm nghỉ (cổ La mã)
|
|
mansuétude * danh từ giống cái - lòng khoan dung # phản nghĩa =Rigueur, sévérité
|
|
mante *{{mante}} * danh từ giống cái - áo choàng không tay (của nữ) - (động vật học) con bọ ngựa - (động vật học) cá đuối hai mõm
|
|
manteau * danh từ giống đực - áo khoác - (nghĩa bóng) màn che, bộ áo, vỏ =Manteau de vertu+ vỏ đạo đức - hòm lò sưởi - (săn bắn) bộ lông lưng - (động vật học) áo (của động vật thân mềm) - (địa chất, địa lý) vỏ (quả đất) =sous le manteau+ che đậy, giấu giếm
|
|
mantelet * danh từ giống đực - áo choàng ngắn (của nữ, của giám mục...) - (hàng hải) cánh cửa mạn
|
|
mantelure * danh từ giống cái - (săn bắn) bộ lưng lông (của chó)
|
|
mantelé * tính từ - (động vật học) (có) lưng khác màu
|
|
mantille * danh từ giống cái - khăn trùm dài (của nữ)
|
|
mantique * danh từ giống cái - thuật bói toán
|
|
mantisse * danh từ giống cái - (toán học) phần định trị
|
|
manubrium * danh từ giống đực - (thực vật học) tế bào chuội (làm thành túi đực của tảo vòng) - (giải phẫu) chuôi ức - (động vật học) thùy miệng (ở sứa)
|
|
manucure * danh từ - thợ sửa móng tay (cho đẹp)
|
|
manucurer * ngoại động từ - (thân mật) sửa móng tay (cho ai)
|
|
manuel * tính từ - xem main 1 =Habileté manuelle+ sự khéo tay =Travailleur manuel+ người lao động chân tay # phản nghĩa =Intellectuel. Automatique * danh từ giống đực - sách =Manuels scolaires+ sách giáo khoa
|
|
manuelle * tính từ giống cái - xem manuel
|
|
manuellement * phó từ - bằng tay # phản nghĩa =Automatiquement
|
|
manufacturable * tính từ - có thể chế biến được =Produit manufacturable+ sản phẩm có thể chế biến được
|
|
manufacture * danh từ giống cái - xưởng chế tạo, nhà máy =Manufacture de porcelaines+ nhà máy sứ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chế biến (công nghiệp) - (sử học) công trường thủ công
|
|
manufacturer * ngoại động từ - chế biến bằng công nghiệp =Produits manufacturés+ hàng chế biến bằng công nghiệp
|
|
manufacturier * tính từ - chế biến =Industrie manufacturière+ công nghiệp chế biến * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ xưởng
|
|
manumission * danh từ giống cái - (sử học) sự giải phóng (nô lệ, nông nô)
|
|
manuscrit * tính từ - chép tay =Un volume manuscrit+ cuốn sách chép tay # phản nghĩa =Dactylographié, imprimé * danh từ giống đực - bản chép tay - bản thảo tự viết; bản thảo
|
|
manutention * danh từ giống cái - sự chuyển hàng hóa - nơi chuyển hàng hóa
|
|
manutentionnaire * danh từ - người chuyển hàng hóa
|
|
manutentionner * ngoại động từ - chuyển (hàng hóa) - (từ cũ, nghĩa cũ) chế biến (bánh mì cho quân đội)
|
|
manuterge * danh từ giống đực - (tôn giáo) khăn lau tay (của giáo sĩ khi làm lễ)
|
|
manuélin *{{manuélin}} * tính từ - (kiến trúc) theo phong cách Ma-nu-en (Vua Ma-nu-en I ở Bồ Đào Nha)
|
|
manzanilla * danh từ giống đực - rượu vang manzanille (Tây Ban Nha)
|
|
manège * danh từ giống đực - sự luyện ngựa; trường luyện ngựa - cần quay súc vật kéo - vòng quay =Manège de chevaux de bois+ vòng quay ngựa gỗ - (nghĩa bóng) thủ đoạn, mẹo
|
|
manécanterie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) trường dạy hát thờ
|
|
maori * tính từ - (thuộc) dân Mao-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mao-ri
|
|
maous * tính từ - (thông tục) to tướng, kếch xù
|
|
maoïsme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Mao (Trạch Đông)
|
|
maoïste * tính từ - xem maoïsme * danh từ - người theo Mao, kẻ mao ít
|
|
mappemonde * danh từ giống cái - bản đồ thế giới (vẽ hai bán cầu) =mappemonde céleste+ bản đồ bầu trời
|
|
maque - xem macque
|
|
maquereau * danh từ giống đực - (động vật học) cá thu - (thông tục) ma cô
|
|
maquerelle * danh từ giống cái - (thông tục) mụ chủ nhà thổ, mụ Tú Bà
|
|
maquette * danh từ giống cái - hình mẫu, bản kiểu, maket
|
|
maquettiste * danh từ - người làm hình mẫu, thợ maket
|
|
maquignon * danh từ giống đực - lái ngựa - người trung gian ranh ma
|
|
maquignonnage * danh từ giống đực - nghề lái ngựa - thủ đoạn lừa lọc
|
|
maquignonner * ngoại động từ - giấu tật (ngựa, bằng thủ thuật) =Maquignonner un cheval+ giấu tật con ngựa - (nghĩa bóng) lừa lọc
|
|
maquillage * danh từ giống đực - sự hóa trang; đồ hóa trang, son phấn # phản nghĩa =Démaquillage - (nghĩa bóng) sự đổi khác đi (nhằm đánh lừa)
|
|
maquille * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự đánh dấu bài
|
|
maquiller * ngoại động từ - hóa trang =Maquiller son visage+ hóa trang mặt - (nghĩa bóng) đổi khác đi (nhằm đánh lừa) =Maquiller les faits+ đổi khác sự việc (nhằm đánh lừa) # phản nghĩa =Démaquiller. Rétablir -maquiller les brèmes+ (đánh bài) (đánh cờ) đánh bạc gian
|
|
maquilleur * danh từ - người (chuyên) hóa trang (cho diễn viên)
|
|
maquis * danh từ giống đực - rừng cây bụi - vùng bưng biền, vùng du kích; tổ chức du kích =Prendre le maquis+ đi vào vùng du kích - (nghĩa bóng) sự rắc rối, sự rối rắm; sự rắc rối của hình thức tố tụng
|
|
maquisard * danh từ giống đực - du kích
|
|
marabout * danh từ giống đực - đạo sĩ Hồi giáo; mộ đạo sĩ Hồi giáo - cái siêu (đun nước) - (động vật học) cò già - lông đuôi cò già (để trang sức mũ)
|
|
maraboutisme * danh từ giống đực - sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo)
|
|
marais * danh từ giống đực - đầm, vùng đầm lầy - đất trồng rau - (nghĩa bóng) sự ngưng trệ =fièvre des marais+ bệnh sốt rét =gaz des marais+ khí mêtan =marais salant+ ruộng muối
|
|
maranta * danh từ giống đực - (thực vật học) cây củ dong
|
|
marasme * danh từ giống đực - sự gầy đét - sự chán nãn, sự uể oải - (nghĩa bóng) sự trì trệ, sự đình đốn =Les affaires sont dans le marasme+ công việc bị đình đốn - (thực vật học) nấm đét
|
|
marasque * danh từ giống cái - anh đào chua
|
|
marasquin * danh từ giống đực - rượu anh đào chua
|
|
marathon * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc chạy maratông - (nghĩa bóng) cuộc thử sức
|
|
marathonien * danh từ - (thể dục thể thao) vận động viên chạy maratông
|
|
maraud * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ vô lại
|
|
maraudage * danh từ giống đực - sự ăn trộm rau quả (trong vườn)
|
|
maraude * danh từ giống cái - xem maraud
|
|
marauder * nội động từ - ăn trộm rau quả (trong vườn) - chạy chậm để rước khách (xe tắc xi)
|
|
maraudeur * danh từ - kẻ ăn trộm rau quả (trong vườn)
|
|
maravédis * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng maravêđi, đồng xu (tiền Tây Ban Nha) = n'avoir pas un maravédis+ không một xu dính túi
|
|
maraîchage * danh từ giống đực - sự trồng rau
|
|
maraîcher * tính từ - trồng rau =Culture maraîchère+ sự trồng rau * danh từ - người trồng rau
|
|
maraîchin * tính từ - (thuộc) đầm lầy xứ Văng-đê * danh từ - dân miền đồng lầy xứ Văng-đê
|
|
marbre * danh từ giống đực - đá hoa, cẩm thạch - đồ đa hoa; tượng đá hoa; mặt (bàn) đa hoa; bi đá hoa (để chơi) - (ngành in) bàn lắp khuôn =être de marbre+ lãnh đạm =froid comme un marbre+ lạnh như tiền =rester sur le marbre+ không kịp đăng vào số báo trong ngày
|
|
marbrer * ngoại động từ - tô giả vân đá - làm cho có vết mồi, làm lằn (da) =Le froid lui marbrait le visage+ rét làm cho anh ta có vết mồi ở mặt =Les coups de fouet lui avaient marbré le dos+ roi in vết lằn trên lưng anh ta
|
|
marbrerie * danh từ giống cái - nghề thợ đá hoa - xưởng đá hoa
|
|
marbreur * danh từ - thợ vẽ vân đá (trên giấy)
|
|
marbrier * tính từ - (thuộc) đá hoa =Industrie marbrière+ công nghiệp đá hoa * danh từ giống đực - thợ đá hoa - người bán đồ đá hoa
|
|
marbrière * tính từ giống cái - xem marbrier
|
|
marbrure * danh từ giống cái - vân giả đá - vết mồi; vết lằn (trên da)
|
|
marbré * tính từ giống cái * tính từ - (có) vân đá =Papier marbré+ giấy vân đá - có vết mồi (da) * danh từ giống đực - mỡ giắt
|
|
marc * danh từ giống đực - bã =Marc de raisin+ bã nho =Marc de café+ bã cà phê - rượu bã nho, rượu mác =Boire un petit verre de marc+ uống một cốc nhỏ rượu bã nho - (sử học) mác (đơn vị trọng lượng cũ của Pháp bằng 244, 5 gam) =au marc le franc+ chia theo tỷ lệ (nợ) =Créanciers payés au marc le franc+ chủ nợ được trả theo tỷ lệ nợ
|
|
marcassin * danh từ giống đực - lợn rừng con (còn theo mẹ)
|
|
marcassite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) như marcasite
|
|
marcescence * danh từ giống cái - (thực vật học) sự héo quắt
|
|
marcescent * tính từ - (thực vật học) héo quắt # phản nghĩa =Labile
|
|
marcescible * tính từ - dễ héo, dễ tàn # phản nghĩa =Immarcescible
|
|
marchand * tính từ - buôn, buôn bán =Bâtiment marchand+ tàu buôn =Prix marchand+ giá buôn =Ville marchande+ thành phố buôn bán * danh từ - người buôn bán, nhà buôn =Marchand d'étoffes+ người buôn vải =Marchand de canons+ lái súng =marchand de biens+ người mua đi bán lại nhà đất =marchand de sommeil+ chủ trọ lấy giá đắt =marchand de soupe+ chủ quán cơm tồi+ hiệu trưởng trường tư làm tiền =marchande d'amour; marchande de plaisir+ gái đĩ # phản nghĩa =Client
|
|
marchandage * danh từ giống đực - sự mặc cả - sự nhận khoán (của cai đầu dài)
|
|
marchander * ngoại động từ - mặc cả - nhận khoán - cho hà tiện, tiếc =Ne pas marchander les éloges+ không tiếc lời khen # phản nghĩa =Prodiguer * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chần chừ =Marchander à faire quelque chose+ chần chừ làm việc gì
|
|
marchandise * danh từ giống cái - hàng, hàng hóa =Vendre des marchandises+ bán hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) nghề buôn =faire valoir sa marchandise+ trình bày sự việc theo vẻ thuận lợi
|
|
marchant * tính từ - (Aile marchante) (quân sự) cánh quân đang đi =aile marchante d'un parti+ những đảng viên tích cực nhất của một đảng
|
|
marche * danh từ giống cái - sự đi (bộ); dáng đi =Une heure de marche+ một giờ đi bộ =Marche gracieuse+ dáng đi yểu điệu - cuộc hành quân; cuộc diễu hành - (âm nhạc) khúc đi, hành khúc =Marche de campagne+ khúc ra trận =Marche funèbre+ khúc đưa đám - sự vận hành, sự tiến triển =La marche de la lune+ sự vận hành của mặt trăng =La marche d'une affaire+ sự tiến triển của một việc =Suivant la marche du temps+ theo dòng thời gian - bậc (cầu thang) - (kỹ thuật) bàn đạp (khung cửi) - (sử học) tỉnh biên giới, nơi biên cảnh =cacher sa marche+ che đậy hành vi của mình =fermer la marche+ đi sau cùng =marche à vide+ sự chạy không (máy) =ouvrir la marche+ đi đầu =se mettre en marche+ khởi hành
|
|
marchepied * danh từ giống đực - bậc lên xuống (xe buýt, xe điện) - ghế để chân (khi ngồi) - (nghĩa bóng) phương tiện tiến thân, bậc leo
|
|
marcher * nội động từ - bước, đi =Marcher rapidement+ đi nhanh - giẫm lên =Marcher sur le pied de quelqu'un+ giẫm lên chân ai - chạy; tiến hành điều =Montre qui marche bien+ đồng hồ chạy tốt =Affaire qui marche bien+ công việc chạy đều - tiến tới =Maison qui marche à sa ruine+ ngôi nhà tiến tới chỗ sụp đổ - (thân mật) thuận theo; tin theo =Il n'a pas marché+ nó không thuận theo =faire marcher quelqu'un+ (thần thoại học) sai khiến ai =marcher avec quelqu'un+ đi theo ai; đồng ý với ai =marcher droit+ xem droit =marcher ensemble+ đi đôi với nhau; hợp với nhau =marcher sur les pas de quelqu'un+ bắt chước ai # phản nghĩa =Arrêter (s') # đồng âm =Marché * ngoại động từ - đạp (nhào bằng chân) =Marcher l'argile à potier+ đạp đất sét làm đồ gốm * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) lỗi giữ bóng quá một bước (bóng rỗ) - (từ cũ, nghĩa cũ) dáng đi
|
|
marcheur * tính từ - (động vật học) đi =Oiseaux marcheurs+ chim đi, chim chạy (trái với chim bay) * danh từ - người đi bộ; người giỏi đi bộ =un vieux marcheur+ lão già hay ve gái
|
|
marcheuse * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem marcheur
|
|
marché * danh từ giống đực - chợ =Marché aux légumes+ chợ rau - thị trường =Acquérir de nouveaux marchés+ kiếm được những thị trường mới - giao kèo mua bán; giao kèo =Marché avantageux+ giao kèo (mua bán) hời =aller sur le marché de quelqu'un; courir sur le marché de quelqu'un+ trả giá cao hơn ai+ tìm cách thay thế ai =bon marché+ xem bon =faire bon marché de+ coi nhẹ, không chú trọng đến =le bon marché coûte toujours cher+ của rẻ là của ôi =marché aux puces+ chợ bán hàng cũ, chợ giời =marché noir; marché parallèle+ chợ đen =par-dessus le marché+ thêm vào đó # đồng âm =Marcher
|
|
marcottage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự chiết
|
|
marcotte * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cành chiết
|
|
marcotter * ngoại động từ - (nông nghiệp) chiết
|
|
mardi * danh từ giống đực - ngày thứ ba =mardi gras+ ngày thứ ba ăn mặn (trước tuần chay)
|
|
mare * danh từ giống cái - ao, vũng =Puiser de l'eau à la mare+ múc nước ở ao =Une mare de sang+ một vũng máu
|
|
marelle * danh từ giống cái - trò chơi nhảy ô
|
|
maremmatique * tính từ - xem maremme =fièvre maremmatique+ bệnh sốt rét
|
|
maremme * danh từ giống cái - đầm lầy bờ biển (ở ý)
|
|
marengo * danh từ giống đực - dạ đen đốm trắng =à la marengo+ thui rồi ninh dầu nấm (gà, thịt bê)
|
|
marennes * danh từ giống cái - con hàu maren (hàu nuôi ở vùng Ma-ren)
|
|
mareyage * danh từ giống đực - nghề buôn sỉ hải sản
|
|
mareyeur * danh từ - người buôn sỉ hải sản
|
|
margarine * danh từ giống cái - macgarin
|
|
margauder * nội động từ - như margoter
|
|
margay * danh từ giống đực - (động vật học) mèo rừng (Nam Mỹ)
|
|
marge * danh từ giống cái - bờ, mép, rìa, lề =Marge d'un fossé+ bờ hào =Marge d'une page+ lề trang giấy - giới hạn =Marge de sécurité+ giới hạn an toàn =avoir de la marge+ còn thì giờ (để làm việc gì) =en marge; en marge de+ ở ngoài rìa; ở ngoài lề =Un homme en marge+ một người ở ngoài lề xã hội =Être en marge de la société+ ở ngoài lề xã hội
|
|
margelle * danh từ giống cái - gờ miệng (giếng xây)
|
|
marger * động từ - (ngành in) tiếp (giấy) - chừa lề; điều chỉnh cái chừa lề (máy chữ)
|
|
margeur * danh từ - (ngành in) thợ tiếp giấy * danh từ giống đực - cái chừa lề (ở máy chữ) =margeur automatique+ (ngành in) máy tiếp giấy
|
|
marginal * tính từ - xem marge I =Récifs marginaux+ đá ngầm ven bờ =Notes marginales+ lời chú ở lề =Nervure marginale+ (thực vật học) gân mép - (nghĩa bóng) không chủ yếu, ngoài lề - (kinh tế) tài chính sát lề =Prix marginal+ giá sát lề
|
|
marginaliser * ngoại động từ - gạt ra ngoài lề xã hội
|
|
marginalisme * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính thuyết giá lề
|
|
marginer * ngoại động từ - ghi ở lề
|
|
margis * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) như maréchal des logis (xem maréchal)
|
|
margoter * nội động từ - kêu cun cút (chim cay)
|
|
margotin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) bó củi cành
|
|
margotter * nội động từ - như margoter
|
|
margouillis * danh từ giống đực - (thân mật) khối bùn rác
|
|
margoulette * danh từ giống cái - (thông tục) miệng; hàm
|
|
margoulin * danh từ - (thông tục) người khờ khạo
|
|
margrave * danh từ giống đực - (sử học) bá tước (Đức) * danh từ giống cái - như margravine
|
|
margraviat * danh từ giống đực - (sử học) tước bá - (sử học) đất bá tước (Đức)
|
|
marguerite *{{marguerite}} * danh từ giống cái - cúc mắt bò; cúc tây (cây, hoa) - dụng cụ làm nổi cát da
|
|
marguillier * danh từ giống đực - người trông giữ nhà thờ - (sử học) thành viên ban quản lý tài sản nhà thờ
|
|
mari * danh từ giống đực - chồng
|
|
mariable * tính từ - đến tuổi kết hôn =Avoir une fille mariable+ có người con gái đến tuổi kết hôn
|
|
mariage * danh từ giống đực - sự kết hôn; lễ cưới =Mariage précoce+ cuộc tảo hôn =Assister à un mariage+ dự lễ cưới # phản nghĩa =Célibat; divorce, séparation - sự phối hợp =Mariage de deux couleurs+ sự phối hợp hai màu sắc - (đánh bài) (đánh cờ) cặp KQ cùng hoa - (đánh bài) (đánh cờ) bài brix =le mariage de la carpe et du lapin+ râu ông nọ cắm cằm bà kia =mariage sous la cheminée+ sự lấy nhau giấu giếm =né hors mariage+ đẻ hoang (con)
|
|
marial * tính từ - (thuộc) Đức bà Ma-ri
|
|
marianiste * danh từ giống đực - hội viên hội Ma-ri Boóc-đô
|
|
marier * ngoại động từ - làm lễ kết hôn cho; cho kết hôn, lấy vợ cho, gả chồng cho =Marier sa fille+ gả chồng cho con gái - (nghĩa bóng) kết hợp, phối hợp; kết vào, buộc vào =Marier les couleurs+ phối hợp màu sắc =Marier la vigne au prunier+ buộc cây nho vào cây mận
|
|
marieur * danh từ - người thích làm mối
|
|
marigot * danh từ giống đực - nhánh sông cụt (ở miền nhiệt đới) - miền đất trũng
|
|
marihuana * danh từ giống cái - marihuana (chất ma tuý)
|
|
marijuana - xem marihuana
|
|
marin * tính từ - xem mer =Sel marin+ muối biển =Algue marine+ tảo biển =Falaise marine+ vách đá bờ biển =Cure marine+ đợt chữa bệnh ở bờ biển =Lieue marine+ dặm biển, hải lý =avoir le pied marin+ đi lại vững vàng trên tàu (dù tàu lắc); chịu sóng gió+ (nghĩa bóng) bình tĩnh lúc khó khăn =bâtiment marin+ tàu chịu sóng biển * danh từ giống đực - người giỏi nghề biển - lính thủy; thủy thủ - quần áo lính thủy - gió đông nam (thổi từ Địa Trung Hải) =marin d'eau douce+ thủy thủ xoàng
|
|
marinade * danh từ giống cái - nước ướp thịt (gồm giấm, muối, dầu, hương liệu) - thịt ướp
|
|
marinage * danh từ giống đực - sự ướp (thịt, cá)
|
|
marine * tính từ giống cái - xem marin * danh từ giống cái - hàng hải - hải quân - (hoạ) (về đề tài) biển - màu xanh nước biển - (từ cũ) biển; nước biển; bờ biển
|
|
mariner * ngoại động từ - ướp, ướp mắm muối (thịt, cá) * nội động từ - ướp, ướp mắm muối =Cette viande doit mariner plusieurs heures+ thịt này phải ướp mấy giờ liền - (nghĩa bóng, thân mật) mọt xác =Mariner en prison+ mọt xác trong tù
|
|
maringouin * danh từ giống đực - (động vật học) muỗi vằn
|
|
marinier * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như marin =officier marinier+ hạ sĩ quan hải quân * danh từ giống đực - thủy thủ đường sông - (từ cũ, nghĩa cũ) thủy thủ * danh từ giống cái - kiểu bơi nghiêng - áo sơ mi mặc lồng (của nữ) =à la marinière+ dầm nước xốt hành rượu vang
|
|
marinisme * danh từ giống đực - (văn hóa) lối kiểu cách cầu kỳ, phong cách Ma-ri-nô (nhà thơ ý)
|
|
marinière * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem marinier
|
|
mariné * tính từ - ướp, ướp mắm muối (thịt, cá)
|
|
mariolle * tính từ - (thông tục) tinh ranh, láu * danh từ - (thông tục) người tinh ranh, người láu cá
|
|
marionnette * danh từ giống cái - con rối - (số nhiều) trò múa rối =Aimer les marionnettes+ thích xem trò múa rối - (nghĩa bóng) bù nhìn, con rối - (hàng hải) ròng rọc chân cột buồm @marionnette * danh từ giống cái - con rối - (số nhiều) trò múa rối =Aimer les marionnettes+ thích xem trò múa rối - (nghĩa bóng) bù nhìn, con rối - (hàng hải) ròng rọc chân cột buồm
|
|
marionnettiste * danh từ - người làm trò múa rối
|
|
marisque * danh từ giống cái - (y học) trĩ xơ hóa
|
|
mariste * danh từ - tu sĩ dòng Đức bà * tính từ - theo dòng Đức bà =Père mariste+ giáo sĩ dòng Đức bà
|
|
marital * tính từ - xem mari =Pouvoir marital+ quyền chồng
|
|
maritalement * phó từ - như vợ chồng =Vivre maritalement+ ăn ở với nhau như vợ chồng
|
|
maritime * tính từ - (ở) bờ biển =Ville maritime+ thành phố ở bờ biển =Plante maritime+ cây bờ biển - (bằng) đường biển =Commerce maritime+ mậu dịch đường biển
|
|
maritorne * danh từ giống cái - (thân mật) con mụ ma lem
|
|
marivaudage * danh từ giống đực - lời tình tứ kiểu cách - (từ cũ, nghĩa cũ) văn phòng kiểu cách (như) lối Ma-ri-vô
|
|
marivauder * nội động từ - trao đổi những lời tình tứ kiểu cách, nói những lời tình tứ kiểu cách - (từ cũ, nghĩa cũ) viết kiểu cách (như) lối Ma-ri-vô
|
|
marié * tính từ - đã có vợ; đã có chồng =rimes mariées+ (thơ ca) vần cặp * danh từ giống đực - chú rể * danh từ giống cái - cô dâu =mener quelqu'un comme une mariée+ đưa ai một cách trọng thể =se plaindre que la mariée est trop belle+ chê điều đáng mừng =toucher à une chose comme à une jeune mariée+ nâng niu vật gì
|
|
marjolaine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây kinh giới ô
|
|
mark * danh từ giống đực - đồng mác (tiền Đức)
|
|
marketing * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự nghiên cứu thị trường
|
|
marli * danh từ giống đực - mép trong (của đĩa)
|
|
marlou * danh từ giống đực - (thông tục) ma cô
|
|
marmaille * danh từ giống cái - (thân mật) lũ trẻ con, bọn nhóc
|
|
marmelade * danh từ giống cái - mứt quả nghiền =Marmelade de pomme+ mứt táo nghiền =en marmelade+ nát nhừ =Viande en marmelade+ thịt nấu nát nhừ =Avoir la figure en marmelade+ bị thương nát mặt
|
|
marmenteau * danh từ giống đực - cây to làm cảnh (không được chặt)
|
|
marmitage * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) sự nã pháo, sự giội pháo
|
|
marmite * danh từ giống cái - nồi =Marmite en aluminium+ nồi nhôm =Une marmite de riz+ một nồi cơm - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đạn pháo lớn, đạn súng cối lớn =avoir de quoi faire bouillir sa marmite+ đủ bát ăn =écumeur de marmites+ xem écumeur =marmite de géants+ (địa chất, địa lý) vực lòng chảo (ở chân các thác nước) =nez en pied de marmite+ mũi đít nồi
|
|
marmiter * ngoại động từ - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) giội pháo
|
|
marmiton * danh từ giống đực - chú phụ bếp
|
|
marmitée * danh từ giống cái - nồi (lượng chứa) =Une marmitée de soupe+ một nồi xúp
|
|
marmonnement * danh từ giống đực - sự lẩm bẩm - tiếng lẩm bẩm
|
|
marmonner * ngoại động từ - lẩm bẩm =Marmonner des injures+ lẩm bẩm chửi
|
|
marmoriser * ngoại động từ - cẩm thạch hóa
|
|
marmoréen * tính từ - như đá hoa =Blancheur marmoréenne+ màu trắng như đá hoa - (nghĩa bóng) lạnh như đá =Un coeur marmoréen+ trái tim lạnh như đá
|
|
marmot * danh từ giống đực - (thân mật) cậu bé - (từ cũ, nghĩa cũ) tượng nhỏ kỳ dị =croquer le marmot+ đợi chán chê
|
|
marmotte *{{marmotte}} * danh từ giống cái - (động vật học) con macmôt - hộp mẫu hàng (của người đi chiêu hàng) - (từ cũ, nghĩa cũ) khăn mỏ quạ
|
|
marmottement * danh từ giống đực - sự mấp máy lâm râm (của môi)
|
|
marmotter * ngoại động từ - lâm râm, lẩm nhẩm =Marmotter des prières+ lâm râm đọc kinh
|
|
marmouset * danh từ giống đực - tượng nhỏ kỳ dị - (thân mật) cậu bé; người nhỏ bé
|
|
marnage * danh từ giống đực - sự bón macnơ (vào đất) - (hàng hải) sự dâng triều
|
|
marne * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý; (nông nghiệp)) macnơ (một thứ sét vôi)
|
|
marner * ngoại động từ - bón macnơ (vào đất) * nội động từ - (hàng hải) dâng lên (biển, do nước thủy triều)
|
|
marneur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) công nhân bón macnơ - (kỹ thuật) thợ mỏ macnơ
|
|
marneux * tính từ - xem marne =Calcaire marneux+ đá vôi macnơ =Sol marneux+ đất có macnơ
|
|
marnière * danh từ giống cái - mỏ macnơ
|
|
marocain * tính từ - (thuộc) Ma-rốc * danh từ - người nước Ma-rốc * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ma-rốc # đồng âm =Maroquin
|
|
maroilles * danh từ giống đực - pho mát maroan
|
|
maronite * danh từ - tín đồ giáo phái Ma-ron * tính từ - (thuộc) giáo phái Ma-ron
|
|
maronnant * tính từ - (thân mật) càu nhàu, làu bàu
|
|
maronner * nội động từ - (thân mật) càu nhàu, làu bàu
|
|
maroquin * danh từ giống đực - da marocanh - (thân mật) chức vị bộ trưởng # đồng âm =Marocain
|
|
maroquinage * danh từ giống đực - sự gia công (da) theo kiểu da marocanh
|
|
maroquiner * ngoại động từ - gia công (da) theo kiểu da marocanh =Maroquiner du veau+ gia công da bê theo kiểu da marocanh
|
|
maroquinerie * danh từ giống cái - sự thuộc da marocanh; xưởng thuộc da marocanh - nghề làm hàng da; cửa hàng đồ da; đồ da
|
|
maroquinier * danh từ giống đực - thợ thuộc da marocanh - người làm đồ da; người bán đồ da
|
|
marotique * tính từ - (văn hóa) theo phong cách Ma-rô (nhà thơ Pháp, thế kỷ 16)
|
|
marotte * danh từ giống cái - đầu nữ giả (của thợ mũ) - gậy đeo nhạc (biểu hiện của thần Điên) - (nghĩa bóng) định kiến; ý thích riêng
|
|
marouette * danh từ giống cái - (động vật học) chim cuốc - như maroute
|
|
marouflage * danh từ giống đực - (hội họa) sự dán tranh - (hội họa) vải bồi tranh
|
|
maroufle * danh từ giống cái - keo dán (để dán tranh)
|
|
maroufler * ngoại động từ - dán, bồi (tranh)
|
|
maroute * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc cam hôi
|
|
marquage * danh từ giống đực - sự đánh dấu (hàng hóa, gia súc) - (thể dục thể thao) sự kèm riết
|
|
marquant * tính từ - nổi bật, đặc biệt =Trait marquant+ nét nổi bật =cartes marquantes+ (đánh bài) (đánh cờ) những con bài được tính điểm
|
|
marque * danh từ giống cái - dấu, dấu hiệu =Marque du linge+ dấu quần áo =Marque de la douane+ dấu hải quan =Marque des pas sur la neige+ dấu chân trên tuyết =Marques extérieures+ dấu hiệu bề ngoài - dấu chỉ điểm =Faire sa marque au bas d'un acte+ (làm dấu) điểm chỉ ở cuối một văn kiện - nhãn, nhãn hiệu =Marque de fabrique+ nhãn hiệu chế tạo =Marque déposée+ nhãn hiệu đã trình tòa - vết =Les marques d'une brûlure+ những vết bỏng - vết chàm, vết bớt =Une marque au visage+ một vết bớt trên mặt - (thể dục thể thao) vạch =A vos marques!+ đứng vào vạch đi! - (đánh bài) (đánh cờ) thẻ - (đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao tỷ số điểm, kết quả điểm =A la mi-temps, la marque était de deux à un+ cuối hiệp đầu tỷ số điểm là hai-một - phù hiệu; cờ hiệu (chỉ chức vụ của người mang) - biểu hiện =Marques d'estime+ những biểu hiện của sự quý mến - dấu ấn, nét đặc trưng =La marque du poète+ dấu ấn của nhà thơ =de marque+ thượng hạng =Vins de marque+ rượu vang thượng hạng =Hôte de marque+ thượng khách
|
|
marquer * ngoại động từ - đánh dấu =Marquer du linge+ đánh dấu quần áo =Cette découverte marque une étape considérable dans l'histoire des sciences+ phát minh ấy đánh dấu một bước lớn trong lịch sử khoa học - ghi =Marquer ses dépenses+ ghi các món tiêu =Marquer un but+ (thể dục thể thao) ghi một bàn thắng - để dấu lại, để vết lại =Marquer ses pas sur le sable+ để lại vết chân trên cát - chỉ =Pendule qui marque trois heures+ đồng hồ chỉ ba giờ - làm nổi =Robe qui marque la taille+ chiếc áo làm nổi thân hình - (thể dục thể thao) kèm riết =Marquer un adversaire+ kèm riết đối thủ - biểu lộ, tỏ rõ =Marquer sa joie+ biểu lộ niềm vui =marquer le coup+ xem coup =marquer le pas+ giậm chân tại chỗ (nghĩa đen) nghĩa bóng = L'offensive marquait le pas+ cuộc tấn công giậm chân tại chỗ =marquer les points+ (đánh bài) (đánh cờ) ghi điểm, tính điểm * nội động từ - để lại dấu vết =Coup qui marque+ cú đánh để lại dấu vết =Fait qui marquera dans l'histoire+ sự việc sẽ để lại dấu vết trong lịch sử - nổi lên, nổi tiếng =Cet homme ne marque point+ người đó không nổi chút nào cả
|
|
marqueter * ngoại động từ - điểm lốm đốm - trang trí bằng đồ gỗ dát
|
|
marqueterie * danh từ giống cái - đồ gỗ dát - nghề gỗ dát - (nghĩa bóng) mớ tạp nhạp; văn tạp phẩm
|
|
marqueteur * danh từ giống đực - thợ gỗ dát
|
|
marqueur * danh từ - người đánh dấu - người ghi điểm; máy ghi điểm =Le marqueur d'un tir+ người ghi điểm bắn - (thể dục thể thao) người ghi bàn thắng (bóng đá)
|
|
marqueuse * danh từ giống cái - máy đóng nhãn (vào hàng hoá) - (nông nghiệp) máy đánh lỗ (trồng khoai tây) - xem marqueur
|
|
marquis * danh từ giống đực - hầu tước - (mỉa mai) người ra vẻ quan dạng - (sử học) tổng trấn biên cảnh
|
|
marquisat * danh từ giống đực - tước hầu - thái ấp hầu tước
|
|
marquise * danh từ giống cái - bà hầu tước - (mỉa mai) người đàn bà làm bộ cao sang - (xây dựng) mái che lợp kính - nhẫn mặt bầu dục - (từ cũ, nghĩa cũ) ghế bành hai người
|
|
marquoir * danh từ giống đực - cái vạch (của thợ may)
|
|
marqué * tính từ - có dấu, đã đánh dấu =Linge marqué+ quần áo đã đánh dấu =Atome marqué+ nguyên tử đánh dấu - có vẻ mệt nhọc, hốc hác - già nua =Homme marqué+ người già nua - rõ nét, nổi bật =Traits marqués+ nét nổi bật =Différence marquée+ sự khác nhau rõ nét
|
|
marraine * danh từ giống cái - mẹ đỡ đầu =La marraine d'un enfant+ mẹ đỡ đầu một đứa trẻ - bà chủ trì lễ khánh thành (một chiếc tàu) - bà giới thiệu (bà khác vào hội) =marraine de guerre+ mẹ chiến sĩ
|
|
marrane * danh từ - dân Do Thái Tây Ban Nha bề ngoài phải theo đạo Thiên chúa
|
|
marrant * tính từ - (thông tục) buồn cười - (thông tục) kỳ cục # phản nghĩa =Triste, ordinaire
|
|
marre * phó từ - (C'est marre) (thông tục) đủ rồi - (En avoir marre) (thông tục) chán ngấy rồi
|
|
marri * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bực mình =Il est tout marri de vous avoir peiné+ anh ta rất bực mình vì đã làm anh buồn phiền
|
|
marron * danh từ giống đực - hạt dẻ - màu hạt dẻ =Marron foncé+ màu hạt dẻ sậm - thẻ hiện diện (ở xưởng may) - (thông tục) cú =Flanquer un marron à quelqu'un+ đánh ai một cú - cục bột vón (trong bánh mì) - món tóc buộc dải =marron d'Inde+ hạt kẹn ấn Độ =tirer les marrons du feu+ cú kêu cho ma ăn * tính từ (không đổi) - (có) màu hạt dẻ =Robe marron+ áo dài màu hạt dẻ
|
|
marronner * nội động từ - (sử học) trốn đi; sống trốn tránh (nô lệ)
|
|
marronnier *{{marronnier}} * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cây dẻ =marronnier d'Inde+ cây kẹn ấn Độ
|
|
marrube * danh từ giống đực - (thực vật học) cây húng xạ
|
|
mars * danh từ giống đực - tháng ba - (số nhiều, (nông nghiệp)) hạt giống gieo tháng ba =arriver comme mars en carême+ xem carême
|
|
marsault * danh từ giống đực - (thực vật học) cây liễu đầm
|
|
marseillais * tính từ - (thuộc thành phố) Mác-xây * danh từ - người ở thành phố Mác-xây
|
|
marsouin *{{marsouin}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá heo - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) lính thủy đánh bộ
|
|
marsupial * tính từ - (động vật học) (có) hình túi * danh từ giống đực - (động vật học) thú có túi - (số nhiều) (marsupiaux) bộ có túi
|
|
marsupialiser * ngoại động từ - (y học) khâu túi thông ra ngoài
|
|
martagon * danh từ giống đực - hoa loa kèn núi (cây, hoa)
|
|
marte * danh từ giống cái - như martre
|
|
marteau *{{marteau}} * danh từ giống đực - búa =Marteau pneumatique+ búa hơi, búa gió =Marteau à percussion+ búa gõ (của thầy thuốc) =Marteau d'une porte+ búa gõ cửa - (giải phẫu) xương búa - (động vật học) cá búa (cũng requin-marteau) - (thể dục thể thao) quả dây (để ném) =se trouver entre l'enclume et le marteau+ xem enclume
|
|
martel * danh từ giống đực - (Se mettre martel en tête) lo; băn khoăn
|
|
martelage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nện búa, sự rèn - (lâm nghiệp) sự đánh dấu cây (để chặt hay dành lại, bằng búa dấu) - (thú y học) từ cũ, nghĩa cũ sự nện búa đập giập thừng tính (để thiến bò)
|
|
marteler * ngoại động từ - đập búa, nện búa, quai búa, rèn, gò (bằng búa) =Marteler le fer sur l'enclume+ rèn sắt trên đe - nện, thụi =Il lui martelait la figure à coups de poing+ nó thụi cho ông ta hàng cú đấm vào mặt - (nghĩa bóng) dằn từng tiếng =Marteler les vers+ đọc thơ dằn từng tiếng * nội động từ - làm tổ (chim mồi)
|
|
marteleur * danh từ giống đực - thợ quai búa; thợ điều khiển búa
|
|
martellement * danh từ giống đực - như martèlement
|
|
martelé * tính từ - nện (bằng) búa, gò (bằng búa) - (nghĩa bóng) dằn từng tiếng
|
|
martensite * danh từ giống cái - (kỹ thuật) mactenxit
|
|
martial * tính từ - (mỉa mai) có vẻ quân nhân; thượng võ =Peuple martial+ dân tộc thượng võ - quân sự =Cour martiale+ tòa án quân sự đặc biệt - (có) sắt; (thuộc) sắt =Pyrite martiale+ pirit sắt =Carence martiale+ (y học) sự thiếu sắt
|
|
martialement * phó từ - với vẻ quân sự, (một cách) thượng võ
|
|
martien * tính từ - (thuộc) sao Hoả - có sao Hoả chiếu mệnh (người) * danh từ - người sao Hoả (phỏng đoán) - người có sao Hoả chiếu mệnh (theo mê tín)
|
|
martin * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo
|
|
martin-pêcheur *{{martin-pêcheur}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim bồng chanh
|
|
martiner * ngoại động từ - rèn bằng búa giã
|
|
martinet * danh từ giống đực - (động vật học) chim én - (kỹ thuật) búa giã - roi da tết
|
|
martingale * danh từ giống cái - dây ghì đầu (ngựa) - đai nịt (do) - (đánh bài) (đánh cờ) lối đặt tăng dần
|
|
martiniquais * danh từ - người đảo Mac-ti-nich * tính từ - (thuộc) đảo Mac-ti-ních
|
|
martre * danh từ giống cái - (động vật học) chồn mactet - da lông chồn mactet
|
|
martyr * tính từ - tử vì đạo, tuẫn đạo - hy sinh vì lý tưởng, chết vì nghĩa * danh từ giống đực - người tử vì đạo, người tuẫn đạo - người hy sinh vì tý tưởng, kẻ chết vì nghĩa # phản nghĩa =Bourreau
|
|
martyre * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem martyr * danh từ giống đực - sự tử vì đạo, sự tuẫn đạo, nhục hình vì đạo - sự chết vì nghĩa, nỗi đoạ đày vì nghĩa - nỗi thống khổ = C'est un martyre que cette séparation + sự chia ly này quả là một nỗi thống khổ
|
|
martyriser * ngoại động từ - hành hạ, đọa đày - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giết vì đạo
|
|
martyrium * danh từ giống đực - nhà thờ người tử vì đạo, giáo đường tuẫn đạo
|
|
martyrologe * danh từ giống đực - danh sách những người tử vì đạo, danh sách tuẫn đạo - danh sách những người hy sinh vì lý tưởng
|
|
martèlement * danh từ giống đực - sự đập búa, sự nện búa, sự quai búa - tiếng búa - (nghĩa bóng) tiếng cồm cọp =Martèlement de bottes+ tiếng ủng cồm cộp
|
|
marxien * tính từ - của Mác = L'analyse marxienne du capitalisme+ sự phân tích của Mác về chủ nghĩa tư bản
|
|
marxisant * tính từ - khuynh Mác, thiên mác xít =Une idéologie marxisante+ hệ tư tưởng thiên mác xít
|
|
marxisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Mác # phản nghĩa =Capitalisme, libéralisme
|
|
marxiste * tính từ - (thuộc) chủ nghĩa Mác, mác xít * danh từ - người theo chủ nghĩa Mác, nhà mác xít
|
|
maryland * danh từ giống đực - thuốc lá marilăng (Mỹ)
|
|
marâtre * danh từ giống cái - mẹ ghẻ
|
|
marécage * danh từ giống đực - bãi lầy, đầm lầy
|
|
marécageux * tính từ - (ở) đầm lầy; lầy; sình lầy =Plantes marécageuses+ cây đầm lầy
|
|
maréchal * danh từ giống đực - nguyên soái, thống chế - như maréchal-ferrant =maréchal des logis+ (quân sự) viên đội (trong kỵ binh, pháo binh)
|
|
maréchal-ferrant * danh từ giống đực - thợ bịt móng (ngựa)
|
|
maréchalat * danh từ giống đực - chức nguyên soái, chức thống chế
|
|
maréchale * danh từ giống cái - bà nguyên soái, bà thống chế * tính từ - (Houille maréchale) than lò rèn
|
|
maréchalerie * danh từ giống cái - nghề bịt móng (ngựa) - xưởng bịt móng (ngựa)
|
|
maréchaussée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) hiến binh - (sử học) quản hạt của thống chế
|
|
marée *{{marées}} * danh từ giống cái - nước triều, thủy triều =Marée descendante+ nước triều xuống - cá biển tươi, hải sản tươi =Odeur de marée+ mùi cá biển tươi =Train de marée+ xe lửa chở hải sản tươi - (nghĩa bóng) đám đông, làn =Une marée humaine envahit la place+ một đám đông người - tràn ngập quảng trường =Une marée de bonheur montait en lui+ một làn hạnh phúc tràn ngập lòng anh ta =arriver comme marée en carême+ đến rất đúng lúc =contre vents et marée+ bất chấp mọi trở ngại
|
|
marégraphe * danh từ giống đực - thủy triều ký
|
|
marémoteur * tính từ - dùng sức thủy triều =Usine marémotrice+ nhà máy dùng sức thủy triều
|
|
maréomètre * danh từ giống đực - thủy triều kế
|
|
mas * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) thôn trang (miền Nam nước Pháp)
|
|
mascarade * danh từ giống cái - hội giả trang, hội vui đeo mặt na; đám người giả trang - sự ăn mặc lố lăng - (nghĩa bóng) sự giả dối, sự lừa lọc
|
|
mascaret * danh từ giống đực - sóng triều; sóng cồn
|
|
mascaron * danh từ giống đực - (kiến trúc) hình mặt nạ
|
|
mascotte * danh từ giống cái - vật lành, người đem lại phước lành
|
|
masculin * tính từ - (thuộc) đàn ông, nam =Voix masculine+ giọng đàn ông =Main d'oeuvre masculine+ nhân công đàn ông =Sexe masculin+ nam giới - đực =Genre masculin+ (ngôn ngữ học) giống đực =Nom masculin+ danh từ giống đực =rime masculine+ (thơ ca) vần dương # phản nghĩa =Féminin * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) giống đực - (ngôn ngữ học) dạng giống đực =Le masculin d'un mot+ dạng giống đực của một từ
|
|
masculiniser * ngoại động từ - nam giới hóa; nam tính hóa =Mode qui masculinise la femme+ kiểu thời trang nam giới hóa phụ nữ - (sinh vật học, sinh lý học) đực hóa # phản nghĩa =Féminiser
|
|
maser * danh từ giống đực - (vật lý học) maze
|
|
maskinongé * danh từ giống đực - (động vật học) cá chó (tiếng dùng ở Ca-na-da)
|
|
masochisme * danh từ giống đực - (y học) thói loạn dâm thích đau - tính khoái cảm đau
|
|
masochiste * tính từ - (y học) loạn dâm thích đau - khoái cảm đau * danh từ - (y học) người loạn dâm thích đau - kẻ khoái cảm đau
|
|
masquage * danh từ giống đực - sự đeo mặt nạ
|
|
masque * danh từ giống đực - mặt nạ =Masques de carnaval+ mặt nạ hội cacnavan =Masque à gaz+ mặt nạ phòng hơi độc =Masque d'escrime+ mặt nạ đấu kiếm =Masque anesthésique+ (y học) mặt nạ gây mê =Masque de larve de libellule+ (động vật học) mặt nạ của ấu trùng chuồn chuồn - vẻ mặt, gương mặt =Avoir un masque de tristesse+ có gương mặt buồn - kem phấn; lớp kem phấn (ở mặt) - (quân sự) ụ, mô đất (đê nấp) - (nghĩa bóng) bề ngoài giả dối =Prendre le masque de la vertu+ giả đạo đức - (từ cũ, nghĩa cũ) người đeo mặt nạ =arracher le masque à quelqu'un; ôter le masque à quelqu'un+ lột mặt nạ ai =lever le masque+ xem lever * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) con ranh
|
|
masquer * ngoại động từ - che khuất, che giấu, che =Bouquet d'arbres qui masque une cabane+ cụm cây che khuất túp lều =Masquer ses projets+ che giấu dự định của mình # phản nghĩa =Montrer - át =Condiments qui masquent le goût des poissons+ gia vị át vị cá - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đeo mặt nạ cho =Masquer un enfant+ đeo mặt nạ cho một em bé - (hàng hải) xoay (buồm, thuyền) cho gió đập đằng mũi * nội động từ - (hàng hải) bị gió đập đằng mũi
|
|
masqué * tính từ - đeo mặt nạ =Bandit masqué+ tên kẻ cướp đeo mặt nạ =bal masqué+ xem bal
|
|
massacrant * tính từ giống cái * tính từ -Être d'humeur massacrante+ (thân mật) cáu kỉnh
|
|
massacre * danh từ giống đực - sự tàn phá; cuộc tàn sát =Echapper au massacre+ thoát khỏi cuộc tàn sát - sự phá, sự đập phá - sự thực hiện tồi; sự biểu diễn tồi (một vỡ kịch) - bộ gạc hươu liền xương trán
|
|
massacrer * ngoại động từ - tàn sát - làm hỏng, phá (do thực hiện tồi) =Massacrer un texte en le traduisant+ làm hỏng một bài văn do dịch tồi
|
|
massacreur * danh từ - kẻ tàn sát - kẻ làm hỏng; kẻ thực hiện tồi
|
|
massage * danh từ giống đực - sự xoa bóp
|
|
masse * danh từ giống cái - đống =Masse de cailloux+ đống sỏi - khối =Une masse de plomb+ một khối chì =Une masse d'air froid+ một khối không khí lạnh =Masse de connaissances+ khối kiến thức =Il a une masse d'amis+ (thân mật) nó có khối bạn =Répartition des masses dans un tableau+ cách phân phối các khối trog một bức tranh - số lớn =La masse des mots français provient du latin+ số lớn từ tiếng Pháp là từ La tinh mà ra - đám đông, quần chúng = L'intérêt de la masse+ lợi ích quần chúng =Les masses laborieuses+ quần chúng cần lao - quỹ; quỹ đóng góp =Masse d'habillement+ quỹ may mặc - (vật lý học) khối lượng =Masse atomique+ khối lượng nguyên tử - (điện học) sự tiếp đất; dây nối đất; mát =en masse+ toàn bộ, toàn thể+ vô khối, nhiều * danh từ giống cái - búa tạ - (sử học) gậy lễ, lễ trượng (dùng trong các buổi lễ) =coup de masse+ (thân mật) cú điếng người+ (thân mật) giá cắt cổ =masse d'armes+ (khảo cổ học) cái chùy
|
|
masselotte * danh từ giống cái - (kỹ thuật) đậu ngót, rìa xờm (đồ đúc) - (cơ khí, cơ học) quả quán tính
|
|
massepain * danh từ giống đực - bánh hạnh nhân giã
|
|
masser * ngoại động từ - xoa bóp - tụ tập =Masser des troupes+ tụ tập quân lính - (hội họa) bố trí thành khối (các mảng trong bức tranh) - đánh cú đứng (chơi bi-a)
|
|
massette *{{massette}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ nến - (từ cũ, nghĩa cũ) búa đập đá (của công nhân làm đường)
|
|
masseur * danh từ - người làm nghề xoa bóp * danh từ giống đực - dụng cụ xoa bóp
|
|
massicot * danh từ giống đực - (khoáng vật học) maxicot - (ngành in) máy xén giấy
|
|
massicoter * ngoại động từ - (ngành in) xén (giấy) bằng máy xén
|
|
massier * danh từ giống đực - học sinh thu tiền góp (trong xưởng mỹ thuật) - (sử học) người mang gậy lễ (trong buổi lễ)
|
|
massif * tính từ - (cả) khối =Or massif+ vàng khối - to xù =Une colonne massive+ cái cột to xù - đông đảo, dày đặc, hàng loạt =Manifestation massive+ cuộc biểu tình đông đảo =Bombardement massif+ sự ném bom dày đặc =Départs massifs en vacances+ đi nghỉ hàng loạt =Dose massive+ liều cao - (nghĩa bóng) thô kệch, nặng nề =Esprit massif+ trí óc thô kệch # phản nghĩa =Elancé, léger, svelte; épars. Creux; plaqué * danh từ giống đực - khối núi - lùm cây, khóm =Un massif de roses+ một khóm hồng - (xây dựng) khối xây đặc
|
|
massique * tính từ - (vật lý học) (thuộc) khối lượng =volume massique+ thể tích riêng
|
|
massivement * phó từ - thành khối đặc =Massivement construit+ xây thành khối đặc - đông đảo, dày đặc, hàng loạt =Voter massivement pour quelqu'un+ đông đảo bầu cho ai, dồn phiếu bầu cho ai
|
|
massorah - xem massore
|
|
massorétique * tính từ - chú giải kinh thánh
|
|
massue * danh từ giống cái - cái chùy =Massue hérissée de pointes de fer+ chùy gai sắt =Antenne en massue+ (động vật học) râu hình chùy =argument massue+ lý lẽ cứng cỏi, lý lẽ búa bổ =coup de massue+ (thân mật) tai vạ bất ngờ
|
|
massé * danh từ giống đực - cú đứng (chơi bi-a)
|
|
masséter * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ cắn
|
|
mastaba * danh từ giống đực - lăng (Ai Cập)
|
|
mastic * danh từ giống đực - nhựa nhai (lấy từ cây nhựa nhai) - mát tít (để trám lỗ, để gắn kính cửa...) - (ngành in) sự sắp lộn * tính từ (không đổi) - (có) màu xám nâu nhạt (như màu mát tít) =Des gants mastic+ găng tay màu xám nâu nhạt
|
|
masticage * danh từ giống đực - sự gắn mát tít =Masticage des vitres+ sự gắn mát tít cánh cửa
|
|
masticateur * tính từ - (để) nhai =Muscle masticateur+ cơ nhai * danh từ giống đực - đồ nghiền thức ăn - máy nghiền cao su
|
|
mastication * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự nhai - (kỹ thuật) sự nghiền =Mastication du caoutchouc+ sự nghiền cao su
|
|
masticatoire * tính từ - (để) nhai chơi =Substance masticatoire+ chất nhai chơi - (để) nhai =Pièces masticatoires des crustacées+ bộ phận nhai của động vật thân giáp * danh từ giống đực - chất nhai chơi, kẹo nhai
|
|
mastiff * danh từ giống đực - giống chó mattip
|
|
mastiquer * ngoại động từ - nhai =Mastiquer les aliments+ nhai thức ăn - gắn mát tít, trét mát tít
|
|
mastite * danh từ giống cái - (y học) viêm vú
|
|
mastoc * tính từ (không đổi) - (thân mật) bè bè, nặng nề =Une taille mastoc+ một thân hình bè bè * danh từ giống đực - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) người bè bè
|
|
mastodonte *{{mastodonte}} * danh từ giống đực - (động vật học) voi răng mấu (hóa thạch) - (thân mật) người to xù; vật khổng lồ
|
|
mastoïde * tính từ - (Apophyse mastoïde) (giải phẫu) học mỏm chũm
|
|
mastoïdien * tính từ - xem mastoïde
|
|
mastoïdite * danh từ giống cái - (y học) viêm xương chũm
|
|
mastroquet * danh từ giống đực - (thông tục) người bán lẻ rượu vang - (thông tục) tiệm cà phê; quán rượu
|
|
masturbation * danh từ giống cái - sự thủ dâm
|
|
masure * danh từ giống cái - túp lều, nhà tranh vách nát
|
|
masurium * danh từ giống đực - (hóa học) mazuri
|
|
mat * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) nước bí =Être sous le mat+ bị dồn vào nước bí * tính từ (không đổi) - bị chiếu bí, bị thua cờ
|
|
matador * danh từ giống đực - đấu thủ hạ sát (hạ sát bò trong cuộc đấu bò) - (nghĩa bóng; từ cũ nghĩa cũ) người cự phách, ông trùm =Les matadors de la finance+ những ông trùm tài chính
|
|
mataf * danh từ giống đực - (hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ thủy thủ
|
|
matage * danh từ giống đực - sự làm xỉn mặt (kim loại) - (kỹ thuật) sự đàn, sự dát =Matage du plomb dans les joints+ sự đàn chì ở các mạch nối
|
|
matamore * danh từ giống đực - anh hùng rơm - (nông nghiệp) hầm ủ tươi sâu - (sử học) hầm nhốt nô lệ
|
|
match * danh từ giống đực (số nhiều matchs, matches) - (thể dục thể thao) cuộc đấu =Match de football+ cuộc đấu bóng đá =Match d'échecs+ cuộc đấu cờ
|
|
matcher * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đấu (với ai)
|
|
matefaim * danh từ giống đực (không đổi) - bánh xèo dày
|
|
matelas * danh từ giống đực - cái nệm =Matelas de paille+ nệm rơm =Matelas d'air+ (kỹ thuật) nệm không khí - (thông tục) ví đầy giấy bạc
|
|
matelasser * ngoại động từ - nhồi =Matelasser un fauteuil+ nhồi ghế bành chần - lót một lớp lót chần
|
|
matelassier * danh từ - thợ nệm
|
|
matelassé * tính từ - (có) nhồi =Siège matelassé+ ghế nhồi - chần =Couverture matelassée+ chăn chần - có lớp lót chần (áo) * danh từ giống đực - hàng chần
|
|
matelot * danh từ giống đực - thủy thủ - lính thủy - (hàng hải) tàu (trong một đoàn, xét trong mối quan hệ với tàu trước hay sau nó) =Matelot d'avant+ chiếc tàu trước =Matelot d'arrière+ chiếc tàu sau - (từ cũ, nghĩa cũ) quần áo lính thủy (của trẻ con)
|
|
matelote * danh từ giống cái - món xốt vang cá =sauce matelote+ xốt vang
|
|
mater * ngoại động từ - (đánh bài) (đánh cờ) chiếu (tướng) cho bí; chiếu tướng cho (đối phương) bí - (nghĩa bóng) trị, khuất phục, chế ngự, làm xẹp =Mater un enfant turbulent+ trị một đứa trẻ nghịch ngợm =Mater l'orgueil de quelqu'un+ làm xẹp tính kiêu căng của ai =Mater ses passions+ chế ngự dục vọng của mình - (kỹ thuật) đàn, dát =Mater une soudure+ đàn cho sít mối hàn
|
|
maternage * danh từ giống đực - (tâm lý học) sự mẫu dưỡng
|
|
maternel * tính từ - (thuộc) mẹ =Lait maternel+ sữa mẹ - bên ngoại =Parents maternels+ họ hàng bên ngoại - (thuộc) bà mẹ =Protection maternelle et infantile+ sự bảo vệ bà mẹ và trẻ em =école maternelle+ trường mẫu giáo =langue maternelle+ tiếng mẹ đẻ * danh từ giống cái - trường mẫu giáo
|
|
maternelle - xem maternel
|
|
maternellement * phó từ - như người mẹ =Traiter maternellement un enfant+ đối xử với một đứa trẻ như người mẹ
|
|
materner * ngoại động từ - mẫu dưỡng - săn sóc quá mức
|
|
materniser * ngoại động từ - (Materniser du lait) làm cho sữa giống sữa người
|
|
maternité * danh từ giống cái - tư cách làm mẹ =La maternité a ses joies et ses peines+ làm mẹ có vui có khổ - sự sinh đẻ =Elle a eu trois maternités rapprochées+ bà ta sinh đẻ ba lần sát nhau - nhà hộ sinh - (nghệ thuật) tranh mẹ con, tượng mẹ con - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tình mẹ
|
|
math * danh từ giống cái số nhiều - (thân mật) toán (học) =Calé en math+ giỏi toán - lớp toán =Math élem+ lớp toán sơ cấp =Math spé+ lớp toán đặc biệt =Math sup+ lớp toán cao cấp
|
|
matheux * danh từ - (thân mật) sinh viên toán - (thân mật) học sinh giỏi toán
|
|
maths * danh từ giống cái số nhiều - (thân mật) như math
|
|
mathématicien * danh từ - nhà toán học
|
|
mathématique * tính từ - (thuộc) toán học =Logique mathématique+ lôgic toán học =Précision mathématique+ sự chính xác (như) toán học - (thân mật) chắc chắn, dứt khoát =Il doit réussir, c'est mathématique+ nó phải thành công, đó là điều chắc chắn * danh từ giống cái - (số nhiều) toán học =Mathématiques pures+ toán học thuần túy =Mathématiques appliquées+ toán học ứng dụng @mathématique * tính từ - (thuộc) toán học =Logique mathématique+ lôgic toán học =Précision mathématique+ sự chính xác (như) toán học - (thân mật) chắc chắn, dứt khoát =Il doit réussir, c'est mathématique+ nó phải thành công, đó là điều chắc chắn * danh từ giống cái - (số nhiều) toán học =Mathématiques pures+ toán học thuần túy =Mathématiques appliquées+ toán học ứng dụng
|
|
mathématiquement * phó từ - về mặt toán học; theo quy tắc toán học - (thân mật) chắc chắn, dứt khoát, nhất định # phản nghĩa =Approximativement
|
|
mathématiser * ngoại động từ - toán học hóa =Mathématiser une théorie de la parenté+ toán học hóa một thuyết về quan hệ họ hàng
|
|
matin * danh từ giống đực - buổi sáng =de bon matin; de grand matin+ sáng tinh mơ =du matin au soir+ từ sáng đến tối, cả ngày =du soir au matin+ cả đêm =étoile du matin+ sao mai =être du matin+ dậy sớm+ hoạt động buổi sáng =le matin de la vie+ tuổi thanh xuân =un beau matin; un de ces matins+ một ngày kia * phó từ - sớm =Se lever matin+ dậy sớm
|
|
matinal * tính từ - xem matin =Gymnastique matinale+ thể dục buổi sáng - dậy sớm =Vous êtes bien matinal aujourd'hui!+ hôm nay anh dậy sớm nhỉ! =à une heure matinale+ lúc sáng sớm # phản nghĩa =Vespéral. Lève-tard
|
|
matinalement * phó từ - (văn học) sáng sớm; từ sáng sớm
|
|
matines * danh từ giống cái (số nhiều) - (tôn giáo) kinh mai =dès matines+ từ sáng sớm
|
|
matineux * tính từ, danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) quen dậy sớm
|
|
matinier * tính từ - (Etoile matinière) (văn học) sao mai * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) gió núi ban đêm (vùng An-pơ)
|
|
matinière * tính từ giống cái - xem matinier
|
|
matinée * danh từ giống cái - buổi sáng (từ sớm đến trưa) =Dans la matinée+ trong buổi sáng - cuộc vui buổi chiều =Matinée musicale+ buổi hòa nhạc chiều - (từ cũ, nghĩa cũ) áo mặc buổi sáng (của nữ) =faire la grasse matinée+ xem gras
|
|
matir * ngoại động từ - làm xỉn mặt, làm mờ đục (kim loại) # phản nghĩa =Brunir
|
|
matité * danh từ giống cái - vẻ xỉn - sự đục, sự không trong =Matité d'un son+ tiếng đục - (y học) tiếng đục =Matité pleurale+ tiếng đục màng phổi
|
|
matière * danh từ giống cái - vật chất =Structure de la matière+ cấu trúc của vật chất =Les états de la matière+ các thể vật chất = S'attacher à la matière+ ham chuộng vật chất - chất =Matière grasse+ chất béo - chất liệu =Matière d'une statue+ chất liệu bức tượng - đề tài; vấn đề =Approfondir une matière+ đào sâu một đề tài =Je suis incompétent en la matière+ tôi bất tài về vấn đề đó - môn học; môn thi =Matière d'écrit+ môn thi viết =en matière; en matière de+ về mặt =En matière poétique+ về mặt thơ =En matière d'art+ về mặt nghệ thuật =entrée en matière+ phần vào bài, phần nhập đề =matière à+ lý do để, cớ để =Matière à réflexion+ lý do để suy nghĩ =matière fécale+ xem fécal =matière grise+ chất xám =matière imposable+ đối tượng đánh thuế =matières premières+ nguyên liệu
|
|
matoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) búa đàn, búa tán
|
|
matois * tính từ - (văn học) xảo trá
|
|
maton * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) sữa đông
|
|
matou * danh từ giống đực - mèo đực
|
|
matraquage * danh từ giống đực - sự đánh bằng dùi cui
|
|
matraque * danh từ giống cái - dùi cui
|
|
matraquer * ngoại động từ - đánh bằng dùi cui
|
|
matraqueur * danh từ - người đánh bằng dùi cui - (thể dục thể thao; tiếng lóng, biệt ngữ) đấu thủ chơi ác
|
|
matras * danh từ giống đực - (hóa học) bình cầu cổ dài
|
|
matriarcal * tính từ - xem matriarcat # phản nghĩa =Patriarcal
|
|
matriarcat * danh từ giống đực - chế độ quyền mẹ, mẫu quyền # phản nghĩa =Patriarcat
|
|
matricaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc mẫu
|
|
matrice * danh từ giống cái - (giải phẫu) học dạ con, tử cung - (kỹ thuật) khuôn (rập, rèn); cối - (ngành in) đồng mô - (toán học) ma trận - sổ cái (thuế)
|
|
matricer * ngoại động từ - (kỹ thuật) rập, rèn khuôn
|
|
matricide * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giết mẹ =Enfant matricide+ đứa con giết mẹ * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người giết mẹ * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tội giết mẹ
|
|
matriciel * tính từ - xem matrice 4 =Algèbre matricielle+ đại số ma trận - xem matrice 5 =Les données matricielles de l'impôt+ cứ liệu sổ cái của thuế
|
|
matricule * danh từ giống cái - sổ ghi tên, danh bạ - sự ghi tên, sự đăng ký - bản sao đăng ký * tính từ - (Registre matricule) sổ ghi tên, danh bạ - (Numéro matricule) số đăng ký
|
|
matriculer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ghi vào danh bạ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đánh số đăng ký
|
|
matrilinéaire * tính từ - (dân tộc học) (theo) dòng mẹ, (theo) mẫu hệ
|
|
matrilocal * tính từ - (dân tộc học) gửi rể, ở nhà vợ =Mariage matrilocal+ hôn nhân gửi rể
|
|
matrimonial * tính từ - (thuộc) hôn nhân =Régime matrimonial+ chế độ hôn nhân
|
|
matrimonialement * phó từ - (văn học) về mặt hôn nhân; do hôn nhân
|
|
matrone * danh từ giống cái - tôn mẫu; nữ gia trưởng - bà mụ, mụ vườn (đỡ đẻ) - (sử học) bà, phu nhân (cổ La Mã)
|
|
matte * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sten (luyện kim)
|
|
matthiole * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thủ hoa
|
|
maturation * danh từ giống cái - quá trình chín, quá trình thành thục; sự chín, sự thành thục
|
|
mature * tính từ - sắp đẻ (cá) =Carpe mature+ cá chép sắp đẻ
|
|
maturer * ngoại động từ - (kỹ thuật) cho nguội tự nhiên (một hợp kim nhẹ, sau khi tôi)
|
|
maturité * danh từ giống cái - sự chín, sự thành thục =Maturité précoce+ sự chín sớm =Maturité de l'esprit+ trí óc thành thục - sự trưởng thành; tuổi trưởng thành =Homme parvenu à sa maturité+ người đã trưởng thành - (nghĩa bóng) sự chín chắn =Manquer de maturité+ thiếu chín chắn # phản nghĩa =Enfance; infantilisme
|
|
matutinal * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) buổi sáng =Toux matutinale+ ho buổi sáng - (tôn giáo) (thuộc) kinh mai
|
|
maté * danh từ giống đực - cây nhựa ruồi Pa-ra-goai, cây chè Pa-ra-goai
|
|
matérialisation * danh từ giống cái - sự vật chất hóa - sự thể hiện, sự cụ thể hóa - (thần thoại, thần học) sự cho hiện lên
|
|
matérialiser * ngoại động từ - vật chất hóa - thể hiện, cụ thể hóa = L'art matérialise les idées+ nghệ thuật cụ thể hóa tư tưởng # phản nghĩa =Spiritualiser
|
|
matérialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa duy vật =Matérialisme dialectique+ chủ nghĩa duy vật biện chứng - chủ nghĩa vật chất # phản nghĩa =Idéalisme, immatérialisme, spiritualisme
|
|
matérialiste * tính từ - duy vật (chủ nghĩa) - vật chất (chủ nghĩa) # phản nghĩa =Spiritualiste. Ascète, ascétique * danh từ - nhà duy vật - người vật chất chủ nghĩa
|
|
matérialité * danh từ giống cái - tính vật chất # phản nghĩa =Immatérialité, spiritualité
|
|
matériau * danh từ giống đực - vật liệu (để xây dựng)
|
|
matériaux * danh từ giống đực (số nhiều) - vật liệu =Résistance des matériaux+ sức bền vật liệu - tư liệu =Rassembler des matériaux+ thu thập tư liệu
|
|
matériel * tính từ - vật chất =Monde matériel+ thế giới vật chất =Biens matériels+ của cải vật chất =Une personne trop matérielle+ (nghĩa xấu) một người quá vật chất - cụ thể =Preuves matérielles+ chứng cứ cụ thể - (thuộc) xác thịt =Jouissances matérielles+ khoái lạc về xác thịt =temps matériel+ thì giờ thực tế (để làm việc gì) # phản nghĩa =Abstrait. Idéal, immatériel, incorporel, intellectuel, moral, spirituel; délicat, éthéré * danh từ giống đực - đồ dùng, dụng cụ, khí cụ =Matériel d'enseignement+ đồ dùng giảng dạy - chất liệu =Les mots sont le matériel du discours+ từ là chất liệu của lời nói * danh từ giống cái - cơm áo để sống =Avoir sa matérielle assurée+ đủ cơm áo để sống
|
|
matérielle * tính từ giống cái - xem matériel
|
|
matériellement * phó từ - về mặt vật chất =Soutenir matériellement+ nâng đỡ về mặt vật chất - thực tế =Chose matériellement impossible+ điều thực tế không thể có # phản nghĩa =Moralement, spirituellement. Théoriquement
|
|
maubèche * danh từ giống cái - (động vật học) chim dẽ choắt
|
|
maudire * ngoại động từ - nguyền rủa =Maudire le sort+ nguyền rủa số phận # phản nghĩa =Adorer, bénir
|
|
maudit * tính từ - bị nguyền rủa - tồi tệ =Temps maudit+ thời tiết tồi tệ =maudit soit... !+ trời tru đất diệt...!; ghét thay...! # phản nghĩa =Bénit, bienheureux * danh từ - kẻ bị nguyền rủa, đồ chết tiệt
|
|
maugréer * nội động từ - cáu gắt =Maugréer contre quelqu'un+ cáu gắt với ai
|
|
maure * tính từ - (thuộc) Mo-ri-ta-ni (tây Xa-ha-ra)
|
|
mauresque * tính từ - (nghệ thuật; từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) Hồi giáo =Style mauresque+ phong cách Hồi giáo
|
|
mauritanien * tính từ - (thuộc) nước Mô-ri-ta-ni =Constitution mauritanienne+ hiến pháp nước Mô-ri-ta-ni * danh từ - người nước Mô-ri-ta-ni
|
|
mauser * danh từ giống đực - súng môze
|
|
mausolée * danh từ giống đực - lăng
|
|
maussade * tính từ - cáu kỉnh, gắt gỏng =Homme maussade+ người gắt gỏng - buồn, âm u =Temps maussade+ trời âm u # phản nghĩa =Amène, charmant, enjoué, gai, jovial. Divertissant
|
|
maussadement * phó từ - cáu kỉnh, gắt gỏng - buồn bã, âm u
|
|
maussaderie * danh từ giống cái - tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng # phản nghĩa =Amabilité, aménité
|
|
mauvais * tính từ - xấu, tồi, dở, kém =Mauvais bois+ gỗ xấu =Mauvais poète+ nhà thơ tồi =Avoir de mauvais yeux+ mắt kém =Mauvaise mémoire+ trí nhớ kém =Parler un mauvais français+ nói tiếng Pháp tồi - rủi, đen đủi =Mauvaise chance+ vận rủi - sai =Mauvais calcul+ tính sai =Prendre la mauvaise route+ đi sai đường - khó khăn =Mauvais moments+ những lúc khó khăn - ác =Il a eu un rire mauvais+ anh ta có cái cười ác =avoir mauvaise mine+ trông thiểu não; có vẻ ốm =faire mauvais visage à quelqu'un+ đối xử lạnh nhạt với ai =mauvaise langue+ xem langue =mauvaise odeur+ mùi hôi, mùi thối =mauvaise tête+ kẻ bướng bỉnh =prendre en mauvaise part+ hiểu theo nghĩa xấu # phản nghĩa =Bon. Excellent. Adroit, habile. Bien, réussi. Favorable, heureux. Brave, charmant, heureux. Droit, honnête. Louable * phó từ - xấu, không hay =faire mauvais+ trời xấu, trời âm u+ không hay ho gì; đáng buồn =sentir mauvais+ thối+ có vẻ không hay ho gì, có chiều hướng xấu đi = ça sent mauvais+ (thân mật) sự việc có chiều hướng xấu đi * danh từ giống đực - cái xấu =Discerner le bon du mauvais+ phân biệt cái tốt với cái xấu * danh từ - người xấu =Les mauvais+ những người xấu
|
|
mauvaiseté * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính xấu, tính độc ác
|
|
mauve *{{mauve}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cẩm qùy * tính từ - (có) màu hoa cà =Des tissus mauves+ vải màu hoa cà * danh từ giống đực - màu hoa cà
|
|
mauviette * danh từ giống cái - (thương nghiệp) chim chiền chiện (đã giết thịt) - (thân mật) người yếu ớt =manger comme une mauviette+ ăn như mèo ăn, ăn khảnh
|
|
mauvis * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo nhạc
|
|
mauvéine * danh từ giống cái - (hóa học) mauvein
|
|
maxillaire * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) hàm =Os maxillaires+ xương hàm * danh từ giống đực - (giải phẫu) học xương hàm
|
|
maxille * danh từ giống cái - (động vật học) hàm (sâu bọ)
|
|
maximal * tính từ - tối đa =Température maximale+ nhiệt độ tối đa - (toán học) tối đại =Transformation maximale+ (toán học) phép biến đổi tối đại # phản nghĩa =Minimal
|
|
maximale * tính từ giống cái - xem maximal
|
|
maximaliser * ngoại động từ - như maximiser
|
|
maximalisme * danh từ giống đực - như bolchevisme
|
|
maximaliste * tính từ, danh từ - như bolcheviste # phản nghĩa =Minimaliste
|
|
maxime * danh từ giống cái - châm ngôn @maxime * danh từ giống cái - châm ngôn
|
|
maximiser * ngoại động từ - đánh giá cao nhất - đề lên cao nhất # phản nghĩa =Minimiser
|
|
maximum * danh từ giống đực (số nhiều maximums, maxima) - tối đa =Maximum de vitesse+ tối đa về tốc độ - (toán học) cực đại # phản nghĩa =Minimum -au maximum+ tối đa, cao nhất, tột độ * tính từ (giống cái maximum, maxima) - như maximal =Rendement maximum+ năng suất tối đa
|
|
maxwell * danh từ giống đực - (vật lý học) macxoen (đơn vị từ thông)
|
|
maya * tính từ (không đổi) - (thuộc) dân tộc May-a (thổ dân Trung Mỹ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng May-a
|
|
maye * danh từ giống cái - chậu đá (để hứng dầu ô liu ở máy ép chảy ra)
|
|
mayonnaise * danh từ giống cái (cũng sauce mayonnaise) - nước xốt mayonne (làm bằng lòng đỏ trứng và dầu)
|
|
mazette * danh từ giống cái - ngựa tồi - (từ cũ, nghĩa cũ) người yếu đuối; người vụng về * thán từ - (tiếng địa phương) úi chà!
|
|
mazout * danh từ giống đực - dầu mazut
|
|
mazouter * nội động từ - (hàng hải) lấy mazut
|
|
mazurka * danh từ giống cái - điệu mazuaka (nhảy, nhạc)
|
|
maître * danh từ giống đực - chủ =Maître de la maison+ chủ nhà - chúa tể =Maître de l'univers+ chúa tể vũ trụ - thầy (dạy) =Maître de musique+ thầy dạy nhạc - bậc thầy = L'exemple des maîtres+ gương những bậc thầy - luật sư =Maître Y+ luật sư Y - (thân mật) bác =Maître Henri, le menuisier+ bác Hăng-ri, thợ mộc - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ cả =Maître maçon+ thợ nề cả =coup de maître+ việc làm của bậc thầy, thành tích bậc thầy =en maître+ với uy thế bậc thầy =être le maître+ tự do muốn làm gì thì làm =être maître de soi+ tự chủ =être son maître+ không phụ thuộc vào ai =grand maître des cérémonies+ (sử học) nghi lễ đại thần = l'oeil du maître+ con mắt của chủ (chú ý đến mọi chi tiết) =maître d'école+ thầy giáo, thầy đồ =maître de conférences+ phó giáo sư đại học =maître de la terre+ vua chúa =maître de l'heure+ người lãnh đạo đương thời =maître de pelle+ anh thợ nướng bánh mì =maître d'équipage+ cai thủy thủ =maître d'hôtel+ người đầu bếp =maître d'oeuvre+ thợ cả =maître du monde+ Chúa trời =passer maître+ giỏi bậc nhất =seigneur et maître+ (đùa cợt) đức ông chồng =se rendre maître de+ làm chủ (tình thế) * tính từ - cương nghị, tài giỏi =Une maîtresse femme+ một phụ nữ cương nghị - chính =Poutre maîtresse+ rầm chính - (đánh bài) (đánh cờ) lớn nhất =Carte maîtresse+ con bài lớn nhất
|
|
maîtresse * danh từ giống cái - bà chủ - bà giáo, cô giáo - nhân tình
|
|
maîtrisable * tính từ - kềm chế được =Colère maîtrisable+ cơn giận kềm chế được # phản nghĩa =Insurmontable, irrépressible
|
|
maîtrise * danh từ giống cái - sự làm chủ =Maîtrise de l'air+ sự làm chủ vùng trời # phản nghĩa =Servitude - sự tự chủ, sự kềm chế =Maîtrise de ses passions+ sự kềm chế dục vọng của mình - trường dạy hát thờ, đội hát thờ (trong nhà thờ) - nhóm đốc công, nhóm trường kíp - chức giáo viên, chức thầy giáo =Maîtrise de conférences+ chức phó giáo sư đại học # phản nghĩa =Apprentissage - (nghĩa bóng) tài khéo bậc thầy - bằng cao học =Maîtrise de lettres+ bằng cao học văn chương
|
|
maîtriser * ngoại động từ - chế ngự, kềm chế =Maîtriser un animal furieux+ chế ngự một con vật hung hăng =Maîtriser ses passions+ kềm chế dục vọng của mình # phản nghĩa =Obéir, soumettre (se). Délivrer. Abandonner (s'); éclater
|
|
maïa * danh từ giống đực - (động vật học) cua nhện
|
|
maïeur * danh từ giống đực - (sử học) xã trưởng
|
|
maïeutique * danh từ giống cái - phép đỡ đẻ (phương pháp gợi hỏi của Xô-crát, nhằm hướng dẫn tìm ra chân lý còn tìm tàng thai nghén)
|
|
maïolique * danh từ giống cái - như majolique
|
|
maïs *{{maïs}} * danh từ giống đực - ngô, bắp (cây, hạt, bột) =Champ de maïs+ ruộng ngô =Farine de maïs+ bột ngô =Gâteau de maïs+ bánh ngô
|
|
maïserie * danh từ giống cái - xưởng chế biến ngô
|
|
maïzena * danh từ giống cái - bột ngô (dùng chế biến thực ăn)
|
|
me * đại từ - tôi; với tôi, cho tôi =On m'appelle+ người ta gọi tôi =Me voici+ tôi đây =Il veut me parler+ nó muốn nói chuyện với tôi =Va me fermer cette porte+ đóng hộ (cho) tôi cái cửa
|
|
mec * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) người có nghị lực - (tiếng lóng, biệt ngữ) người, gã
|
|
meccano * danh từ giống đực - trò chơi xây dựng
|
|
meeting * danh từ giống đực - cuộc mít tinh
|
|
meilleur * tính từ - tốt hơn, hơn =Ceci est meilleur que cela+ cái này tốt hơn cái kia - (Le meilleur) tốt nhất =Le meilleur livre+ quyển sách tốt nhất =de meilleure heure+ sớm hơn # phản nghĩa =Pire * danh từ - người tốt nhất, người hơn cả * danh từ giống đực - cái tốt nhất, điều tốt nhất =avoir le meilleur+ được lợi =du meilleur de mon coeur+ tôi hết sức vui lòng =être unis pour le meilleur et pour le pire+ vui buồn vẫn có nhau =prendre le meilleur sur un adversaire+ (thể dục thể thao) thắng đối thủ * phó từ - hơn, tốt hơn =Il fait meilleur aujourd'hui+ hôm nay trời tốt hơn, hôm nay trời đẹp hơn; =Cette rose sent meilleur que celle-là+ bông hồng này thơm hơn bông kia
|
|
meistre * danh từ giống đực - như mestre
|
|
melba * tính từ (không đổi) - (Pêche Melba) đào đá phủ kem (đào trụng xi rô sôi, dọn vào cốc có nước đá và phủ mứt kem)
|
|
melchior * danh từ giống đực - mayso (hợp kim)
|
|
melchite * danh từ - như melkite
|
|
melkite * danh từ - (tôn giáo) người chính giáo (ơ Trung Đông)
|
|
mellification * danh từ giống cái - sự gây mật (do ong)
|
|
melliflu - (cũng) melliflue * tính từ - (văn học) ngọt như mật, ngọt xớt =Discours melliflu+ bài diễn văn ngọt xớt - (nghĩa xấu) nhạt nhẽo
|
|
melliflue * tính từ giống cái - xem melliflu
|
|
mellifère * tính từ - gây mật; cho mật =Insecte mellifère+ sâu bọ gây mật =Plante mellifère+ cây cho mật
|
|
mellite * danh từ giống đực - (dược học) thuốc mật ong
|
|
melon * danh từ giống đực - dưa tây (cây, quả) - mũ quả dưa (cũng chapeau melon) - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh năm thứ nhất trường Xanh-ria =melon d'eau+ dưa hấu
|
|
melonnière * danh từ giống cái - ruộng dưa tây
|
|
melonné * tính từ - (có) hình dưa tây
|
|
melonnée * tính từ giống cái - xem melonné
|
|
membrane * danh từ giống cái - màng =Membrane cellulaire+ (sinh vật học, sinh lý học) màng tế bào =Membrane semiperméable+ (vật lý học) màng nửa thấm =rupture des membranes+ (y học) vỡ ối
|
|
membraneux * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) xem membrane =Tissu membraneux+ mó màng =Ailes membraneuses+ cánh màng
|
|
membranule * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng con
|
|
membre * danh từ giống đực - chi =Membres supérieurs+ chi trên, tay (người) =Membres antérieurs+ chi trước (động vật) - thành viên; hội viên; ủy viên; đảng viên... =Les membres de la société+ các thành viên của xã hội =Membre d'une société+ hội viên một hội =Membre d'un parti+ đảng viên một đảng - thành phần; bộ phận; vế =Membre de phrase+ thành phần câu =Membre d'une équation+ vế phương trình - (từ cũ, nghĩa cũ) dương vật (cũng membre viril) * tính từ - (là) thành viên; (là) hội viên =Les Etats membres+ các nước thành viên; các nước hội viên
|
|
membron * danh từ giống đực - (xây dựng) gờ nối mái
|
|
membru * tính từ - (có) chân tay to khỏe
|
|
membrure * danh từ giống cái - chân tay =Membrure délicate+ chân tay yếu ớt - (hàng hải) rẻ sườn; bộ rẻ sườn (của tàu)
|
|
membré * tính từ - (có) chân khác men (chim ở huy hiệu), có chân tay (khỏe, yếu...) =Bien membré+ có chân tay khỏe; có chân tay cân đối
|
|
menace * danh từ giống cái - sự đe dọa; lời đe dọa, hành động đe dọa; mối đe dọa =Discours plein de menaces+ diễn văn đầy lời đe dọa - triệu chứng không lành; nguy cơ =Menace d'orage+ nguy cơ có cơn dông
|
|
menacer * động từ - đe dọa, dọa =Menacer un enfant d'une punition+ dọa nạt một đứa trẻ - có cơ, có nguy cơ =Ce nuage nous menace d'un orage+ đám mây ấy có cơ đưa tới cơn dông =Son discours menace d'être long+ bài nói của ông ấy có (nguy) cơ dài đấy =menacer ruine+ sắp đổ, sắp sụp đổ (nghĩa đen) nghĩa bóng # phản nghĩa =Rassurer
|
|
menaçant * tính từ - đe dọa =Ton menaant+ giọng đe dọa - có nguy cơ, đáng lo =Avenir menaant+ tương lai đáng lo =temps menaçant+ trời sắp nổi cơn dông # phản nghĩa =Rassurant
|
|
menchevik * tính từ - (sử học) mensêvic * danh từ - (sử học) người mensêvic
|
|
mendiant * danh từ - người ăn mày, người ăn xin, kẻ hành khất * danh từ giống đực - món tứ quả (món tráng miệng gồm quả vải, quả nho, quả hạnh và quả phi khô) (cũng) les quatre mendiants * tính từ - (Ordres mendiants) các dòng tu hành khất
|
|
mendicité * danh từ giống cái - sự ăn mày; nghiệp ăn mày =Être réduit à la mendicité+ phải đi ăn mày
|
|
mendier * nội động từ - ăn mày, ăn xin * ngoại động từ - ăn xin =Mendier son pain+ ăn xin bánh; xin cái ăn - (nghĩa bóng) xin xỏ, xin =Mendier des votes+ xin xỏ lá phiếu
|
|
mendigot * danh từ - (thông tục) người ăn mày, người ăn xin
|
|
mendigoter * động từ - (thông tục) ăn mày, ăn xin
|
|
mendélien * tính từ - xem mendélisme
|
|
mendélisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) thuyết Măng-đen
|
|
mendélévium * danh từ giống đực - (hóa học) mendelevi
|
|
meneau * danh từ giống đực - (xây dựng) đổ (cửa sổ)
|
|
mener * ngoại động từ - dắt, dẫn, đưa =Mener un aveugle+ dắt một người mù =Chemin qui mène à la ville+ con đường dẫn đến thành phố =Mener sa voiture au garage+ đưa xe vào nhà xe =Il m'a mené en voiture+ nó đưa tôi đi bằng xe - dẫn đầu =Mener le deuil+ dẫn đầu đám tang - điều khiển, chỉ huy =Mener ses enfants+ điều khiển con cái mình - điều hành =Bien mener ses affaires+ điều hành tốt công việc của mình - (toán học) kẻ, vạch =Mener une droite+ kẻ một đường thẳng =mener à bien+ xem bien =mener à bonne fin+ xem fin =mener grand train+ xem train =mener quelqu'un à la baguette+ xem baguette =mener quelqu'un par le bout du nez+ dắt mũi ai (nghĩa bóng) =mener une vie honnête+ sống cuộc sống lương thiện
|
|
meneur * danh từ - người cầm đầu =Le meneur d'une conspiration+ người cầm đầu cuộc mưu phản =meneur de jeu+ người đầu trò (trong cuộc vui) * tính từ - (Poule meneuse) gà mẹ nuôi con vịt
|
|
menhir * danh từ giống đực - (khảo cổ học) đá đài
|
|
menin * danh từ giống đực - (sử học) quan hầu (Pháp, Tây Ban Nha)
|
|
menine * danh từ giống cái - (sử học) thị nữ (Tây Ban Nha)
|
|
mennonite * danh từ - (sử học) tôn giáo tín đồ dòng Men-nô
|
|
menotte * danh từ giống cái - (thân mật) bàn tay trẻ con; bàn tay - (số nhiều) khóa tay, xích tay =Mettre les menottes à quelqu'un+ khóa tay ai lại
|
|
mense * danh từ giống cái - thu nhập (của tu sĩ, của tu viện...)
|
|
mensonge * danh từ giống đực - sự nói dối; lời nói dối =Dire des mensonges+ nói dối - điều lừa lọc; ảo ảnh - (tôn giáo) tà đạo # phản nghĩa =Vérité, véracité. Réalité
|
|
mensonger * tính từ - láo, dối trá =Promesse mensongère+ lời hứa láo # phản nghĩa =Sincère, véridique, véritable
|
|
mensongèrement * phó từ - dối trá
|
|
menstruation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) kinh nguyệt, sự hành kinh
|
|
menstruel * tính từ - xem menstruation =Cycle menstruel+ chu kỳ kinh nguyệt
|
|
menstrues * danh từ giống cái (số nhiều) - kinh nguyệt
|
|
mensualisation * danh từ giống cái - sự chuyển sang lương tháng (trước đó là lương trả theo giờ)
|
|
mensualiser * ngoại động từ - chuyển sang lương tháng
|
|
mensualité * danh từ giống cái - tiền trả từng tháng =Payer par mensualités+ trả tiền từng tháng một - lương tháng
|
|
mensuel * tính từ - hàng tháng =Revue mensuelle+ tạp chí ra hàng tháng, nguyệt san =Salaire mensuel+ lương tháng * danh từ - nhân viên lĩnh lương tháng
|
|
mensuellement * phó từ - hàng tháng =Employé payé mensuellement+ nhân viên được trả lương hằng tháng
|
|
mensuration * danh từ giống cái - (y học; sinh vật học, sinh lý học) sự đo (chiều cao; vòng ngưc...) @mensuration * danh từ giống cái - (y học; sinh vật học, sinh lý học) sự đo (chiều cao; vòng ngưc...)
|
|
mental * tính từ - (thuộc) trí tuệ, (thuộc) tinh thần =Maladie mentale+ bệnh tinh thần =Activité mentale+ hoạt động tinh thần =Âge mental+ tuổi trí tuệ - nhẩm =Calcul mental+ tính nhẩm =Prière mentale+ kinh đọc nhẩm # phản nghĩa =Ecrit, parlé. Physique
|
|
mentalement * phó từ - nhẩm =Calculer mentalement+ tính nhẩm - về mặt tinh thần =Mentalement dispos+ sảng khoái về mặt tinh thần
|
|
mentalité * danh từ giống cái - tâm địa; tâm tính =Mentalité d'un égoïste+ tâm địa một kẻ ích kỷ =La mentalité de la jeunesse actuelle+ tâm tính của thanh niên ngày nay
|
|
menterie * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) lời nói dối, lời nói láo
|
|
menteur * tính từ - láo; dối trá =Récit menteur+ chuyện kể láo =Une apparence menteuse+ bề ngoài dối trá =menteur comme un arracheur de dents+ (thân mật) nói dối như cuội # phản nghĩa =Franc, sincère, vrai * danh từ - người nói dối, người nói láo
|
|
menthe * danh từ giống cái - bạc hà (cây, tinh dầu) =Menthe poivrée+ cây bạc hà =Alcool de menthe+ cồn bạc hà =Bonbons à la menthe+ kẹo bạc hà =menthe aquatique+ cây húng láng
|
|
menthol * danh từ giống đực - (hóa học) mentola
|
|
mentholé * tính từ - pha mentola =Vaseline mentholée+ vazơlin pha mentola
|
|
mention * danh từ giống cái - sự nêu lên =Evénement digne de mention+ sự kiện đáng nêu lên - lời ghi, lời chú =Mention en marge d'un acte+ lời chú bên lề một văn kiện - sự đáng giá đáng vào hạng nào; hạng =Mention bien+ hạng ưu
|
|
mentionner * ngoại động từ - nêu lên, nêu =Les raisons ci-dessus mentionnées+ những lý do nêu ở trên
|
|
mentir * nội động từ - nói dối, nói láo, nói điêu - làm trái với; phủ nhận =Mentir à sa conscience+ làm trái với lương tâm =à beau mentir qui vient de loin+ đi xa về tha hồ nói khoác =en avoir menti+ đã nói sai về việc ấy =mentir comme un arracheur de dents+ xem arracheur =sans mentir; pour ne pas mentir+ nói thực ra; nói thẳng thắn ra =se mentir à soi-même+ tự dối mình
|
|
mentisme * danh từ giống đực - (tâm lý học) sự rối trí
|
|
menton * danh từ giống đực - cằm =Menton pointu+ cằm nhọn =Menton avancé+ cằm nhô = jusqu'au menton+ đến tận cổ =lever le menton+ vênh váo
|
|
mentonnet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) vấu, tai
|
|
mentonnier * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) cằm =Point mentonnier+ điểm cằm * danh từ giống cái - dải mủ, quai nón - mảnh tựa cằm (ở đàn viôlông) - (y học) băng cằm - (sử học) mảnh che cằm (ở mũ áo giáp)
|
|
mentonnière * tính từ giống cái - xem mentonnier
|
|
mentor * danh từ giống đực - (văn học) quân sư - (sinh vật học, sinh lý học) mento
|
|
menu * tính từ - nhỏ, vụn =Menu gibier+ chim săn nhỏ =Menu bois+ gỗ vụn =Couper en menus morceaux+ cắt thành miếng nhỏ - ít ỏi; vặt; lẻ =Menues dépenses+ những món tiêu vặt =Menu bonheur+ hạnh phúc ít ỏi =Menue monnaie+ tiền lẻ # phản nghĩa =Gros -menu peuple+ dân nghèo, dân đen * phó từ - nhỏ, vụn =Ecrire fort menu+ viết nhỏ quá =Hacher menu+ thái nhỏ, thái vụn * danh từ giống đực - (Par le menu) chi tiết =Raconter par le menu+ kể lại chi tiết - thực đơn =Le menu d'un repas+ thực đơn bữa ăn - bữa ăn =Menu à prix+ bữa ăn giá nhất định
|
|
menuet * danh từ giống đực - mơnuet (điệu nhảy, điệu nhạc)
|
|
menuise * danh từ giống cái - đạn ghém - củi vụn
|
|
menuiser * động từ - làm nghề mộc; gia công bằng nghề mộc
|
|
menuiserie * danh từ giống cái - nghề mộc - xưởng mộc - đồ mộc - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ kim hoàn vặt
|
|
menuisier * danh từ giống đực - thợ mộc - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ làm hàng kim hoàn vặt
|
|
menée * danh từ giống cái - (sân) đường chạy trốn (của hươu nai) - (số nhiều) âm mưu @menée * danh từ giống cái - (sân) đường chạy trốn (của hươu nai) - (số nhiều) âm mưu
|
|
mer * danh từ giống cái - biển = L'eau de mer+ nước biển =Une mer de sable+ (nghĩa rộng) một biển cát =La mer des passions+ (nghĩa bóng) biển dục vọng =armée de mer+ hải quân =ce n'est pas la mer à boire+ có gì khó lắm đâu =haute mer+ biển khơi =homme de mer+ người làm nghề biển =la mer est courte; la mer est creuse+ sóng cao =la mer se lève; la mer se fait+ biển bắt đầu động =la mer tombe+ bớt sóng =mal de mer+ say sóng =paquet de mer+ sóng tràn lên boong =pleine mer+ biển khơi+ nước triều lên =prendre la mer+ bắt đầu ra khơi =salé comme la mer+ mặn chát =tenir la mer+ ở ngoài khơi+ chiếm cứ hải phận =un homme à la mer+ người rơi xuống biển+ người bối rối =voguer en pleine mer+ đang đi giữa biển+ đang lúc thịnh đạt
|
|
mercanti * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) con buôn
|
|
mercantile * tính từ - (theo kiểu) con buôn, hám lợi =Esprit mercantile+ óc con buôn - (từ cũ, nghĩa cũ) buôn bán =Opérations mercantiles+ công việc buôn bán
|
|
mercantilisme * danh từ giống đực - óc con buôn, tính hám lợi - (sử học) thuyết trọng thương
|
|
mercantiliste * tính từ - trọng thương * danh từ - người theo thuyết trọng thương
|
|
mercaptan * danh từ giống đực - (hóa học) mecaptan
|
|
mercenaire * tính từ - làm thuê =Soldat mercenaire+ lính đánh thuê - (từ cũ, nghĩa cũ) vụ lợi =Âme mercenaire+ tâm hồn vụ lợi * danh từ - người làm thuê - lính đánh thuê =Troupe de mercenaires+ đội lính đánh thuê =travailler comme un mercenaire+ làm quần quật
|
|
mercerie * danh từ giống cái - đồ kim chỉ, đồ hàng xén - cửa hàng xén - nghề hàng xén
|
|
mercerisage * danh từ giống đực - sự chuội bóng (sợi, bằng cách ngâm kiềm)
|
|
merceriser * ngoại động từ - chuội bóng (sợi, bằng cách ngâm kiềm)
|
|
merchandising * danh từ giống đực - sự thương phẩm hóa
|
|
merci * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thương xót =Aucune merci+ không chút thương xót =à la merci de+ phó mặc (ai) khu xử; phó mặc =A la merci du vainqueur+ phó mặc kẻ thắng khu xử =Navire à la merci des vents+ chiếc tàu phó mặc sóng gió =à merci+ thả cửa, mặc sức =Taillable et corvéable à merci+ phải nộp thuế và lao dịch thả cửa =demander merci+ xin hàng, xin gia ơn =dieu merci+ nhờ trời =sans merci+ không thương xót * danh từ giống đực - lời cảm ơn, lời cảm tạ =Grand merci+ cảm ơn lắm =merci du peu!+ (thân mật) xin đủ!; quá lắm
|
|
mercier * danh từ - người bán kim chỉ, người hàng xén
|
|
mercredi * danh từ giống đực - ngày thứ tư =mercredi des cendres+ (tôn giáo) ngày lễ tro (ngày thứ nhất trong mùa chay)
|
|
mercure * danh từ giống đực - (hóa học) thủy ngân
|
|
mercurescéine * danh từ giống cái - (dược học) mecurexein, mecurocrom, mebromin
|
|
mercureux * tính từ - (hóa học) (thuộc) thủy ngân =Chlorure mercureux+ thủy ngân clorua
|
|
mercuriale * danh từ giống cái - giá biểu (trên thị trường) - diễn văn khai mạc hội mở tòa - (văn học) lời quở trách =Recevoir une verte mercuriale+ bị quở trách gay gắt - (sử học) hội nghị kiểm điểm của tòa án; diễn văn chủ tịch hội nghị kiểm điểm của tòa án. - (thực vật học) cỏ xổ @mercuriale * danh từ giống cái - giá biểu (trên thị trường) - diễn văn khai mạc hội mở tòa - (văn học) lời quở trách =Recevoir une verte mercuriale+ bị quở trách gay gắt - (sử học) hội nghị kiểm điểm của tòa án; diễn văn chủ tịch hội nghị kiểm điểm của tòa án. - (thực vật học) cỏ xổ
|
|
mercuriel * tính từ - (hóa học; dược học) (có) thủy ngân =Pommade mercurielle+ thuốc mỡ thủy ngân - (y học) (do) thủy ngân =Stomatite mercurielle+ viêm miệng do thủy ngân
|
|
merde * danh từ giống cái - (thô tục) cứt - (nghĩa bóng) đồ cứt ỉa (vật hay người không ra gì) - tình trạng rối rắm =Être dans la merde jusqu'au cou+ rối rắm hết sức - trời xấu (có tầm nhìn xa kém) * thán từ - (thô tục) cứt ấy! cứt ỉa! - (thô tục) lạ chửa!
|
|
merder * nội động từ - (thô tục) hỏng bét
|
|
merdeux * tính từ - (thô tục) vấy cứt =bâton merdeux+ đồ tồi * danh từ - (thô tục) đồ tồi - (thô tục) nhóc con
|
|
merdier * danh từ giống đực - (thô tục) sự rối rắm, sự lộn xộn =Cette exposition est un vrai merdier+ cuộc triển lãm ấy quả là một sự lộn xộn - (từ cũ, nghĩa cũ) nơi đầy cứt
|
|
merdoyer * nội động từ - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) tắc tị (không trả lời được câu hỏi của thầy giáo)
|
|
merguez * danh từ giống cái - xúc xích ớt (An-giê-ri)
|
|
meringue * danh từ giống cái - bánh lòng trắng trứng
|
|
meringuer * ngoại động từ - bao lòng trắng trứng đường =Gâteau meringué+ bánh ngọt bao lòng trắng trứng đường
|
|
merise * danh từ giống cái - quả anh đào dại
|
|
merisier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây anh đào dại
|
|
merl * danh từ giống đực - như maerl
|
|
merlan * danh từ giống đực - (động vật học) cá hét - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) thợ cắt tóc
|
|
merle * danh từ giống đực - (động vật học) chim hét =dénicheur de merles+ người tháo vát =fin merle+ người xảo quyệt =merle blanc+ người hiếm; vật hiếm; của hiếm =beau merle; vilain merle+ người đáng khinh
|
|
merleau *{{merles}} * danh từ giống đực - chim hét con
|
|
merlette * danh từ giống cái - chim hét mái
|
|
merlin * danh từ giống đực - búa giết bò - rìu bổ củi - (hàng hải) sợi dây bện ba
|
|
merlu * danh từ giống đực - (động vật học) cá tuyết than
|
|
merluche * danh từ giống cái - như merlu - cá tuyết khô
|
|
merlus * danh từ giống đực - như merlu
|
|
merrain * danh từ giống đực - gỗ ván thùng - thân gạc (hươu nai)
|
|
merveille * danh từ giống cái - kỳ quan =Les merveilles de la nature+ những kỳ quan của thiên nhiên # phản nghĩa =Horreur - kỳ công =Les merveilles de la science+ những kỳ công của khoa học - bánh rán cắt - (từ cũ, nghĩa cũ) điều huyền diệu =à merveille+ rất tốt, tuyệt vời =Chanter à merveille+ hát hay tuyệt vời =dire merveille de+ ca ngợi hết sức, khen hết sức =faire des merveilles+ có thành tích kỳ dị =faire merveille+ đạt kết quả tốt lắm; có tác dụng tốt lắm =promettre monts et merveilles+ xem promettre
|
|
merveilleusement * phó từ - tuyệt vời =Artiste merveilleusement habile+ nghệ sĩ khéo tuyệt vời # phản nghĩa =Naturellement; horriblement
|
|
merveilleux * tính từ - tuyệt vời =Art merveilleux+ nghệ thuật tuyệt vời =Santé merveilleuse+ sức khỏe tuyệt vời # phản nghĩa =Naturel; horrible - huyền diệu * danh từ giống đực - điều huyền diệu - (văn học) yếu tố huyền diệu, tình tiết huyền diệu
|
|
mesa * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) núi mặt bàn
|
|
mescaline * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) metcalin
|
|
mesmérisme * danh từ giống đực - thuyết Mét-me, thuyết từ tính động vật
|
|
mesquin * tính từ - ti tiện =Personne mesquine+ người ti tiện =Un procédé mesquin+ một biện pháp ti tiện - bủn xỉn =Cadeau mesquin+ món quà bủn xỉn - (từ cũ, nghĩa cũ) xoàng, tầm thường; nhỏ, hẹp # phản nghĩa =Important; riche, généreux, grand, large, noble
|
|
mesquinement * phó từ - ti tiện =Agir mesquinement+ hành động ti tiện - bủn xỉn =Economiser mesquinement+ dành dụm bủn xỉn # phản nghĩa =Généreusement
|
|
mesquinerie * danh từ giống cái - tính ti tiện, hành động ti tiện, thái độ ti tiện - tính bủn xỉn # phản nghĩa =Générosité, grandeur, largeur
|
|
mess * danh từ giống đực - phòng ăn (của sĩ quan và hạ sĩ quan một đơn vị) - (nghĩa rộng) khách ăn (ở phòng ăn)
|
|
message * danh từ giống đực - việc ủy thác, sứ mệnh = S'acquitter d'un message+ làm tròn sứ mệnh - thư tín; lời truyền đạt =Recevoir un message+ nhận thư tín - thông điệp =Message du président de la république+ thông điệp của chủ tịch nước cộng hòa
|
|
messager * danh từ - người đưa tin; sứ giả * danh từ giống đực - người áp tải hàng - người đánh xe thư - điều báo hiệu =pigeon messager+ bồ câu đưa thư
|
|
messagerie * danh từ giống cái - (số nhiều) hãng vận tải - sự vận tải tốc hành (bằng xe lửa, tàu thủy, xe vận tải) - hàng gửi xe lửa; hàng gửi tàu thủy
|
|
messe * danh từ giống cái - lễ nhà thờ - nhạc lễ, mixa
|
|
messeoir * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) không thích hợp =Cela messied à votre âge+ cái đó không thích hợp với tuổi ông
|
|
messer * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ngài, đức ông
|
|
messianique * tính từ - (thuộc) Chúa cứu thế =Les traditions messianiques+ những truyền thuyết về Chúa cứu thế
|
|
messianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết cứu thế
|
|
messidor * danh từ giống đực - (sử học) tháng gặt hái (lịch cách mạng Pháp)
|
|
messie * danh từ giống đực - Chúa cứu thế =le Messie+ Chúa Giê-xu
|
|
messier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người tuần canh (giữ cây quả và hoa màu lúc chín)
|
|
messin * tính từ - (thuộc) thành phố Mét (Pháp) =La population messine+ dân cư thành phố Mét * danh từ - người ở thành phố Mét
|
|
messire * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ngài, đức ông
|
|
mestrance * danh từ giống cái - như maistrance
|
|
mestre * danh từ giống đực - (Mestre de camp) (sử học) quân sự trung đoàn trưởng - (hàng hải) cột buồm cái
|
|
mesurable * tính từ - đo được =Grandeur mesurable+ đại lượng đo được
|
|
mesurage * danh từ giống đực - sự đo =Mesurage d'un champ+ sự đo một đám ruộng
|
|
mesure * danh từ giống cái - sự đo =La mesure des longueurs+ sự đo chiều dài - đơn vị đo lường =Mesures légales+ đơn vị đo lường hợp pháp - kích thước =Prendre la mesure d'un vêtement+ đo kích thước áo quần - biện pháp =Mesure disciplinaire+ biện pháp kỷ luật - chừng mực, giới hạn =Manquer de mesure+ thiếu chừng mực - sự dè dặt =Perdre toute mesure+ không còn dè dặt gì nữa - (âm nhạc) khuôn nhịp, nhịp - (thơ ca) cách luật; nhịp thở - (thể dục thể thao) tầm gươm (để đánh hay đỡ khi đấu gươm) =Être hors de mesure+ ngoài tầm gươm =à mesure+ lần lượt; dần dần =à mesure que+ cứ càng... thì càng =au fur et à mesure+ xem fur =combler la mesure+ đưa đến cực điểm =dans la mesure de+ theo trình độ, theo khả năng =dans une certaine mesure+ ở một mức độ nào đó =dépasser toute mesure+ vượt mọi giới hạn, quá đáng =deux poids et deux mesures+ không công bằng, bên khinh bên trọng =donner sa mesure+ tỏ hết khả năng =être de mesure+ đúng kích thước cần thiết =être en mesure+ có khả năng; có thể =faire bonne mesure+ bán hời cho =garder la mesure+ giữ mức trung bình =outre mesure+ xem outre =prendre des mesures+ tìm cách xử trí =sans mesure+ hết mực, vô song =sur mesure+ may đo (quần áo)+ (nghĩa bóng) thích hợp riêng cho (người nào, mục đích gì) # phản nghĩa =Démesure, excès @mesure * danh từ giống cái - sự đo =La mesure des longueurs+ sự đo chiều dài - đơn vị đo lường =Mesures légales+ đơn vị đo lường hợp pháp - kích thước =Prendre la mesure d'un vêtement+ đo kích thước áo quần - biện pháp =Mesure disciplinaire+ biện pháp kỷ luật - chừng mực, giới hạn =Manquer de mesure+ thiếu chừng mực - sự dè dặt =Perdre toute mesure+ không còn dè dặt gì nữa - (âm nhạc) khuôn nhịp, nhịp - (thơ ca) cách luật; nhịp thở - (thể dục thể thao) tầm gươm (để đánh hay đỡ khi đấu gươm) =Être hors de mesure+ ngoài tầm gươm =à mesure+ lần lượt; dần dần =à mesure que+ cứ càng... thì càng =au fur et à mesure+ xem fur =combler la mesure+ đưa đến cực điểm =dans la mesure de+ theo trình độ, theo khả năng =dans une certaine mesure+ ở một mức độ nào đó =dépasser toute mesure+ vượt mọi giới hạn, quá đáng =deux poids et deux mesures+ không công bằng, bên khinh bên trọng =donner sa mesure+ tỏ hết khả năng =être de mesure+ đúng kích thước cần thiết =être en mesure+ có khả năng; có thể =faire bonne mesure+ bán hời cho =garder la mesure+ giữ mức trung bình =outre mesure+ xem outre =prendre des mesures+ tìm cách xử trí =sans mesure+ hết mực, vô song =sur mesure+ may đo (quần áo)+ (nghĩa bóng) thích hợp riêng cho (người nào, mục đích gì) # phản nghĩa =Démesure, excès
|
|
mesurer * ngoại động từ - đo; đong, lường =Mesurer un terrain+ đo một mảnh đất =Mesurer du paddy+ đong thóc - đo được =Salle qui mesure cinq mètres de long+ phòng đo được năm mét chiều dài - cân nhắc, đắn đo, liệu (chừng) =Mesurer le châtiment+ cân nhắc sự trừng phạt =Mesurer ses forces+ liệu sức mình =Mesurer ses paroles+ đắn đo lời nói - cung cấp ít ỏi =Mesurer la nourriture à quelqu'un+ cung cấp ít ỏi miếng ăn cho ai =à brebis tondue, Dieu mesure le vent+ trời sinh voi sinh cỏ =mesurer le sol+ nằm đo đất, ngã =mesurer les autres à son aune+ suy bụng ta ra bụng người =mesurer quelqu'un du regard+ nhìn ai từ đầu đến chân
|
|
mesureur * danh từ giống đực - máy đo - nhân viên đo lường
|
|
mesuré * tính từ - có nhịp độ =Pas mesuré+ bước đi có nhịp độ - cân nhắc, thận trọng =Ton mesuré+ giọng nói thận trọng # phản nghĩa =Démesuré
|
|
mesurément * phó từ - có chừng mực =Boire mesurément+ uống có chừng mực
|
|
mets * danh từ giống đực - món ăn =Le menu comprend plusieurs mets+ thực đơn gồm nhiều món ăn
|
|
mettable * tính từ - mặc được =Cette chemise est encore mettable+ áo sơ mi này còn mặc được # phản nghĩa =Immettable
|
|
metteur * danh từ giống đực - (Metteur au point) thợ hiệu chỉnh - (Metteur en oeuvre) thợ nạm ngọc; (nghĩa bóng) người vận dụng - (Metteur en ondes) người bố trí buổi phát (truyền hình...) - (Metteur en pages) (ngành in) thợ lên trang - (Metteur en scène) (sân khấu) người đạo diễn
|
|
mettre * ngoại động từ - đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào =Mettre un livre sur la table+ để quyển sách trên bàn =Mettre du sel dans la soupe+ cho muối vào canh =Mettre de l'argent à la caisse d'épargne+ bỏ tiền vào quỹ tiết kiệm =Mettre en bouteille+ cho vào chai =Mettre un manche à un balai+ tra cán vào chổi =Mettre un enfant en pension+ cho con vào ở ký túc xá =Mettre une robe neuve+ mặc áo dài mới - tốn mất (bao nhiêu thời gian bao nhiêu tiền để làm việc gì) =Mettre dix francs dans un bibelot+ tốn mười frăng mua một đồ mỹ nghệ =La terre met vingt-quatre heures à tourner autour de son axe+ quả đất quay xung quanh trục của nó mất hai mươi bốn giờ - (thân mật) coi như =Mettez que je n'ai rien dit+ cứ coi như tôi chưa nói gì =en mettre un coup+ ra sức, cố gắng =les mettre+ (thông tục) chuồn đi =mettre à bout+ đặt vào thế cùng =mettre à jour+ làm cho cập nhật =mettre à la voile+ (hàng hải) cho nhổ neo =mettre à mal+ xem mal =mettre à même de+ làm cho có khả năng (làm gì) =mettre à mort+ xử tử, giết =mettre à sec+ làm cho cạn =mettre au-dessus de+ đặt lên cao hơn, coi trọng hơn =mettre au fait+ xem fait =mettre au feu+ (đường sắt) cho than vào lò =mettre au jour+ phát giác ra+ đào bới lên =mettre au monde+ đẻ, sinh ra =mettre au point+ hiệu chỉnh =mettre aux yeux; mettre sous les yeux+ đặt trước mắt =mettre bas+ xem bas =mettre bas les armes+ xem bas =mettre bien ensemble+ làm cho hòa thuận với nhau =mettre de côté+ để dành =mettre dedans+ xem dedans =mettre en colère+ làm cho nổi giận =mettre en conscience+ (ngành in) thuê làm công nhật =mettre en doute+ xem doute =mettre en marche+ cho chạy =mettre en page+ (ngành in) lên trang =mettre en peine+ bỏ tù =mettre en question+ đặt vấn đề thảo luận =mettre en queue+ (đường sắt) nối toa cuối cùng =mettre en tête+ để lên đầu =mettre fin à+ xem fin =mettre haut+ đề cao, đánh giá cao =mettre la dernière main à+ xem dernier =mettre la main à la pâte+ xem main =mettre la main sur quelqu'un+ xem main =mettre la table+ dọn ăn =mettre le cap sur+ xem cap =mettre le feu+ đốt cháy =mettre le feu aux poudres+ xem feu =mettre mal ensemble+ làm cho bất hòa với nhau =mettre pied à terre+ xuống xe, xuống ngựa =mettre quelqu'un au pas+ xem pas =mettre quelqu'un au pied du mur+ dồn ai vào đường cùng =mettre quelqu'un hors de ses gonds+ làm cho ai nổi khùng lên =mettre son honneur à+ xem honneur =mettre son nom à+ ký vào+ đồng tình (về việc gì) # phản nghĩa =Enlever, ôter, soustraire
|
|
meublant * tính từ - có thể dùng để bày trong nhà =Meubles meublants+ (luật học, pháp lý) đồ bày trong nhà
|
|
meuble * tính từ - tơi xốp =Terre meuble+ đất tơi xốp =biens meubles+ động sản * danh từ giống đực - đồ đạc (trong phòng như bàn ghế tủ giường) bàn ghế - động sản =être dans ses meubles+ ở nhà có đồ đạc của mình # phản nghĩa =Bien-fonds, immeuble
|
|
meubler * động từ - bày biện đồ đạc =Meubler une chambre pour la louer+ bày biện đồ đạc trong một căn phòng để cho thuê - có tác dụng bày biện =Etoffe qui meuble bien+ vải có tác dụng bày biện tốt - (nghĩa bóng) chất đầy =Meubler son esprit de notions fausses+ chất đầy những khái niệm sai vào đầu óc # phản nghĩa =Démeubler
|
|
meublé * tính từ - có đồ đạc, có sẵn bàn ghế =Louer une maison meublée+ thuê nhà có đồ đạc * danh từ giống đực - căn nhà cho thuê có đồ đạc
|
|
meuglement * danh từ giống đực - tiếng rống (của bò)
|
|
meugler * nội động từ - rống lên (con bò) =Des vaches qui meuglent+ những con bò cái rống lên
|
|
meulage * danh từ giống đực - sự mài, sự rà
|
|
meule * danh từ giống cái - (kỹ thuật) đĩa mài, bánh mài - tớt cối xay - tớt pho mát (cũng meule de fromage) - cây, đụn, đống (rơm thóc...) - đống củi đốt than - luống trồng nấm
|
|
meuler * ngoại động từ - mài (bằng đĩa mài)
|
|
meulette * danh từ giống cái - đụn cỏ nhỏ - dạ dày cá tuyết
|
|
meulier * tính từ - (Pierre meulière) đá vôi silic, đá cối * danh từ giống đực - thợ (làm) bánh mài * danh từ giống cái - đá cối (cũng pierre meulière) - mỏ đá cối
|
|
meulière * tính từ giống cái - xem meulier
|
|
meulon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) đụn cỏ tạm thời (ở ruộng) - (kỹ thuật) đống muối (ở ruộng muối)
|
|
meunerie * danh từ giống cái - nghề xay bột - giới chủ cối xay bột
|
|
meunier * tính từ - xem meunerie =Industrie meunière+ công nghiệp xay bột * danh từ - chủ cối xay bột * danh từ giống đực - (động vật học) cá lưới (họ cá chép) * danh từ giống cái - (động vật học) chim sẻ ngô đuôi dài =sole meunière+ cá bơn tẩm bột
|
|
meunière * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem meunier
|
|
meurtre * danh từ giống đực - sự giết người =crier au meurtre+ kêu ca ầm ĩ
|
|
meurtrier * tính từ - gây chết chóc =Combat meurtrier+ cuộc chiến đấu chết chóc - giết người =Main meurtrière+ bàn tay giết người =Arme meurtrière+ vũ khí giết người * danh từ - kẻ giết người # phản nghĩa =Victime
|
|
meurtrir * ngoại động từ - làm bầm tím - làm giập (quả rau) - (nghĩa bóng) làm tổn thương, làm đau xé =Meurtrir le coeur+ làm đau xé lòng - (từ cũ, nghĩa cũ) giết, ám sát
|
|
meurtrissure * danh từ giống cái - vết bầm tím (trên da) - vết giập (trên quả, rau)
|
|
meurtrière * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem meurtrier
|
|
meute * danh từ giống cái - bầy chó săn - (nghĩa bóng) bầy, lũ =Une meute de créanciers+ một bầy chủ nợ
|
|
mexicain * tính từ - (thuộc) Mê-hi-cô * danh từ - người nước Mê-hi-cô
|
|
mezzanine * danh từ giống cái - gác lửng - cửa sổ gác lửng
|
|
mezzo-soprano * danh từ giống đực - (âm nhạc) giọng nữ trung * danh từ giống cái - người có giọng nữ trung
|
|
mezzo-tinto * danh từ giống đực (không đổi) - thuật khắc nửa màu
|
|
mg - (hóa học) mage (ký hiệu)
|
|
mi * danh từ giống đực - (âm nhạc) mi - (âm nhạc) dây mi
|
|
mi-bas * danh từ giống đực (không đổi) - tất nhỡ (đến dưới đầu gối)
|
|
mi-carême * danh từ giống cái - (tôn giáo) ngày giữa mùa chay (ngày thứ năm tuần thứ ba)
|
|
mi-clos * tính từ - hé mở (cửa); lim dim (mắt)
|
|
mi-fin * tính từ - vừa, nhỡ =Petits pois mi-fins+ đậu Hà Lan tươi hột nhỡ
|
|
mi-parti * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phân nữa =Robe mi-partie de blanc et de noir+ áo phân nửa là trắng phân nửa là đen
|
|
mi-temps * danh từ giống cái (không đổi) - hiệp (đấu bóng) - giờ giải lao (giữa hai hiệp) =travail à mi-temps+ công việc làm nửa thời gian
|
|
miaou * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi động) tiếng meo meo (tiếng mèo kêu)
|
|
miasmatique * tính từ - đầy chướng khí =Marécages miasmatiques+ đồng lầy đầy chướng khí
|
|
miasme * danh từ giống đực - chướng khí
|
|
miaulement * danh từ giống đực - tiếng meo meo (của mèo) - tiếng gầm (của cọp) - (nghĩa rộng) tiếng rít (của đàn, kèn..)
|
|
miauler * nội động từ - meo meo (mèo) - gầm (cọp) - (nghĩa rộng) rít =Les balles miaulent+ đạn rít - (thân mật) khóc nhè (trẻ em)
|
|
miauleur * tính từ - kêu meo meo
|
|
mica * danh từ giống đực - (khoáng vật học) mica
|
|
micacé * tính từ - xem mica =Sable micacé+ cát có mica =Poussière micacée+ bụi giống mica
|
|
micaschiste * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá phiến mica
|
|
micellaire * tính từ - xem micelle =Structure micellaire+ cấu trúc mixen
|
|
micelle * danh từ giống cái - (vật lý học, hóa học) mixen
|
|
miche * danh từ giống cái - bánh mì tròn
|
|
micheline * danh từ giống cái - xe lửa bánh hơi
|
|
micmac * danh từ giống đực - âm mưu điều ám muội =Il ya un micmac dans cette affaire+ trong việc này có điều ám muội - (thân mật) sự lộn xộn
|
|
micocoulier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sếu
|
|
micro * danh từ giống đực - viết tắt của microphone
|
|
micro-organisme * danh từ giống đực - vi sinh vật
|
|
microanalyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự phân tích vi lượng sự vi phân tích
|
|
microbalance * danh từ giống cái - cân vi lượng
|
|
microbe * danh từ giống đực - vi trùng, vi sinh vật - (thân mật) người bé nhỏ
|
|
microbicide * tính từ - diệt vi trùng, diệt vi sinh vật
|
|
microbien * tính từ - xem microbe =La culture microbienne+ sự cấy vi sinh vật =Maladie microbienne+ bệnh vi trùng
|
|
microbiologie * danh từ giống cái - vi sinh vật học
|
|
microbiologique * tính từ - xem microbiologie
|
|
microbiologiste * danh từ - nhà vi sinh vật học
|
|
microbus * danh từ giống đực - xe buýt nhỏ
|
|
microchimie * danh từ giống cái - hóa vi lượng
|
|
microchirurgie * danh từ giống cái - như microdissection
|
|
microcline * danh từ giống cái - (khoáng vật học) microclin
|
|
microcoque * danh từ giống đực - (vi) khuẩn cầu
|
|
microcosme * danh từ giống đực - (triết học) vũ trụ vi mô - (văn học) thế giới thu nhỏ
|
|
microcosmique * tính từ - xem microcosme
|
|
microcristal * danh từ giống đực - vi tinh thể
|
|
microcéphale * tính từ - (nhân loại học; động vật học) nhỏ đầu
|
|
microcéphalie * danh từ giống cái - (nhân loại học) sự nhỏ đầu
|
|
microdissection * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) vi phẫu
|
|
microfiche * danh từ giống cái - vi phiếu (ở sở lưu trữ...)
|
|
microfilm * danh từ giống đực - microfim
|
|
microfilmer * ngoại động từ - chụp microfim
|
|
microflore * danh từ giống cái - (thực vật học) hệ vi thực vật
|
|
microglossaire * danh từ giống đực - biệt ngữ
|
|
micrographie * danh từ giống cái - khoa khảo sát hiển vi
|
|
micrographique * tính từ - khảo sát hiển vi =Analyse micrographique+ phân tích khảo sát hiển vi # phản nghĩa =Macrographie
|
|
microgrenu * tính từ - (khoáng vật học) vi hạt =Roche microgrenue+ đá vi hạt
|
|
microlite * danh từ giống đực - (khoáng vật học) vi tinh * danh từ giống cái - (khoáng vật học) microlit
|
|
microlitique * tính từ - xem microlite =Roche microlitique+ đá vi tinh
|
|
micromanipulateur * danh từ giống đực - máy vi thao tác
|
|
micromanipulation * danh từ giống cái - vi thao tác
|
|
microminiaturisation * danh từ giống cái - sự vi tiểu hình hóa một thiết bị điện tử)
|
|
micromodule * danh từ giống đực - vi mođun
|
|
micromètre * danh từ giống đực - vi kế
|
|
micrométrie * danh từ giống cái - phép đo vi lượng
|
|
micrométrique * tính từ - (Vis micrométrique) vít đo vi lượng
|
|
micron * danh từ giống đực - (khoa đo lường) micron, micromet
|
|
microphage * tính từ - ăn vi sinh vật - ăn mồi nhỏ * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) tiểu thực bào
|
|
microphone * danh từ giống đực - ống nói, micrô
|
|
microphonique * tính từ - xem microphone =Amplificateur microphonique+ máy tăng âm ống nói
|
|
microphotographie * danh từ giống cái - sự chụp ảnh hiển vi - ảnh hiển vi
|
|
microphysique * danh từ giống cái - vật lý vi mô
|
|
microscope * danh từ giống đực - kính hiển vi
|
|
microscopique * tính từ - hiển vi =Etudes microscopiques+ nghiên cứu hiển vi =Organismes microscopiques+ vi sinh vật hiển vi - nhỏ xíu, bé tí =Un livre microscopique+ một quyển sách bé tí
|
|
microseconde * danh từ giống cái - (khoa đo lường) micro giây
|
|
microsillon * danh từ giống đực - rãnh mịn (ở đĩa hát) - đĩa hát rãnh mịn =disque microsillon+ đĩa hát rãnh mịn
|
|
miction * danh từ giống cái - (y học) sự đi đái, sự tiểu tiện
|
|
midi * danh từ giống đực - buổi trưa; mười hai giờ trừa =Il est midi et demi+ mười hai giờ rưỡi trưa rồi - phương nam, hướng nam =Louer un appartement au midi+ thuê một căn hộ hướng nam - (nghĩa bóng) tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng (của cuộc đời) - (Midi) miền Nam = c'est midi sonné+ xem sonné =chercher midi à quatorze heures+ xem chercher =faire voir à quelqu'un des étoiles en plein midi+ đánh lừa ai một cách trâng tráo =nier la lumière en plein midi+ rõ như ban ngày mà vẫn không thấy # phản nghĩa =Minuit. Nord
|
|
midinette * danh từ giống cái - (thân mật) cô thợ khâu
|
|
midship * danh từ giống đực - chuẩn úy hải quân (Anh) - thiếu úy hải quân (Pháp)
|
|
midshipman - xem midship
|
|
mie * danh từ giống cái - ruột bánh mì =à la mie de pain+ (thông tục) chẳng giá trị gì =Argument à la mie de pain+ lý lẽ chẳng giá trị gì * danh từ giống cái - (thân mật) bạn gái, tình nhân =Aller voir sa mie+ đi thăm tình nhân * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) không tý nào =Je n'en veux mie+ tôi không thích tý nào
|
|
miel * danh từ giống đực - mật ong - (nghĩa bóng) sự đường mật, sự ngọt xớt =Des paroles de miel+ những lời đường mật =doux comme le miel+ hết sức êm dịu =être tout sucre tout miel+ nói ngọt như mía lùi =lune de miel+ xem lune =mouche à miel+ ong mật
|
|
miellat * danh từ giống đực - nước mật sâu (do một số sâu bọ ký sinh cây cối tiết ra)
|
|
mielleusement * phó từ - đường mật, ngọt xớt =Parler mielleusement+ nói ngọt xớt
|
|
mielleux * tính từ - đường mật, ngọt xớt =Paroles mielleuses+ lời lẽ ngọt xớt - (từ cũ, nghĩa cũ) ngọt như mật ong =Goût mielleux+ vị ngọt như mật ong # phản nghĩa =Aigre, âpre; brutal, sec
|
|
miellé * tính từ - (pha) mật ong =Eau miellée+ nước mật ong - (như) mật ong =Odeur miellée+ mùi mật ong * danh từ giống cái - nước mật ứ (ở một số cây trong một số trường hợp) - mật hoa (do ong lấy về)
|
|
miellée * tính từ giống cái - xem miellé
|
|
mien * tính từ - của tôi =Ce livre est mien+ cuốn sách đó là của tôi =Un mien ami+ (văn học) một người bạn thân của tôi * đại từ (Le mien, La mienne, Les miens, Les miennes) - (cái) của tôi =Ce livre n'est pas le mien+ cuốn sách đó không phải là (sách) của tôi * danh từ - cái của tôi =Le mien et le tien+ cái của tôi và cái của anh - (Les miens) bà con tôi, bạn bè tôi, bọn tôi @mien * tính từ - của tôi =Ce livre est mien+ cuốn sách đó là của tôi =Un mien ami+ (văn học) một người bạn thân của tôi * đại từ (Le mien, La mienne, Les miens, Les miennes) - (cái) của tôi =Ce livre n'est pas le mien+ cuốn sách đó không phải là (sách) của tôi * danh từ - cái của tôi =Le mien et le tien+ cái của tôi và cái của anh - (Les miens) bà con tôi, bạn bè tôi, bọn tôi
|
|
miette * danh từ giống cái - vụn bánh (rơi ra khi bẻ bánh) - miếng vụn =Mettre un verre en miettes+ đập vụn cái cốc - mẫu, mảnh, một tý =Je n'ai pas perdu une miette du spectacle+ tôi đã chẳng mất xem một tý nào
|
|
mieux * phó từ - tốt hơn, hay hơn, hơn =Il travaille mieux qu'auparavant+ nó làm việc tốt hơn trước - càng =Mieux je le connais, plus je l'estime+ càng biết nó hơn, tôi càng mến nó hơn =aimer mieux+ xem aimer =aller mieux+ khỏe mạnh hơn trước+ tốt hơn trước =à qui mieux mieux+ mạnh ai nấy làm =au mieux+ theo cách tốt nhất, trong trường hợp tốt nhất =Au mieux il réunira deux mille suffrages+ trong trường hợp tốt nhất, ông ta sẽ được hai nghìn phiếu+ ăn ý hòa hợp =Être au mieux avec quelqu'un+ ăn ý với ai, hòa hợp với ai = d'autant mieux+ xem autant =de mieux en mieux+ ngày càng tốt hơn =des mieux+ rất tốt =Exemple des mieux choisi+ ví dụ chọn rất tốt =Ce que je sais le mieux+ cái tôi biết hơn hết =mieux que+ tốt hơn =ne pas demander mieux+ xem demander =on ne peut mieux+ tốt nhất rồi; hoàn hảo =pour le mieux+ hết sức tốt =pour mieux dire+ nói đúng hơn =tant mieux+ xem tant =impossible de trouver mieux+ khó mà có hơn thế được =valoir mieux+ có giá trị hơn+ tốt hơn là =un tiens vaut mieux que deux tu l'auras+ thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng * tính từ - tốt hơn =Se taire est mieux+ im lặng là tốt hơn =Être mieux+ khỏe hơn, đẹp hơn, dễ chịu hơn # phản nghĩa =Pire -de mieux+ tốt hơn, hay hơn =Si vous n'avez rien de mieux à faire ce soir+ nếu chiều nay anh không có việc gì hay hơn =qui mieux est+ hơn thế nữa * danh từ giống đực - điều tốt hơn, cái tốt hơn =En attendant mieux+ chờ dịp tốt hơn =Il a fait des efforts, il y a du mieux+ nó đã cố gắng, đã có cái hơn trước =de son mieux+ hết sức mình =faute de mieux+ xem faute
|
|
mieux-être * danh từ giống đực - hạnh phúc cao hơn, phúc lợi cao hơn =Pour le mieux-être des hommes+ cho phúc lợi cao hơn của loài ngoài
|
|
migmatite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) micmatit
|
|
mignard * tính từ - yểu điệu, yêu kiều =Un langage mignard+ cách nói yêu kiều # phản nghĩa =Grossier
|
|
mignarder * ngoại động từ - làm cho có vẻ yểu điệu =Mignarder son style+ làm cho lời văn có vẻ yểu điệu
|
|
mignardise * danh từ giống cái - vẻ yểu điệu, vẻ yêu kiều - (thực vật học) cẩm chướng hương (cây hoa)
|
|
mignon * tính từ - xinh xắn =Visage mignon+ mặt xinh xắn # phản nghĩa =Laid - (thân mật) dễ ưa, đáng yêu * danh từ giống đực - người xinh xắn - (thân mật) cậu bé đáng yêu (tiếng gọi âu yếm) - (từ cũ, nghĩa cũ) người được yêu quý, người được sủng ái =Les mignons de Henri III+ (sử học) các sủng thần của Hăng Ri III
|
|
mignonne * danh từ giống cái - (thông tục) cô gái - (thân mật) cô nàng (tiếng gọi âu yếm) - lê minhon (vỏ đỏ), mận minhon (vỏ vàng)
|
|
mignonnement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) [một cách [xinh xắn
|
|
mignonnerie * danh từ giống cái - vẻ lịch sự, vẻ tế nhị
|
|
mignonnet * tính từ - xinh xinh * danh từ giống cái - cẩm chướng hương (cây hoa) - (thực vật học) cỏ một tê - xà lách rau diếp xoăn dại - sỏi mịn hạt tiêu giã - vải xatinet sọc (lót ống tay áo đàn ông)
|
|
mignonnette * tính từ giống cái - xem mignonnet
|
|
mignoter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nuông chiều =Mignoter un enfant+ nuông chiều một đứa trẻ
|
|
migraine * danh từ giống cái - (y học) chứng đau nửa đầu
|
|
migraineux * tính từ - (y học) đau nửa đầu * danh từ - (y học) người đau nửa đầu
|
|
migrant * danh từ - người di trú
|
|
migrateur * tính từ - di trú =Oiseaux migrateurs+ chim di trú * danh từ giống đực - động vật di trú (chim sâu bọ)
|
|
migration * danh từ giống cái - sự di trú =La migration des hirondelles+ sự di trú của chim nhạn - sự di chuyển =Migration de l'humus dans le sol+ sự di chuyển mùn trong đất
|
|
migratoire * tính từ - di trú =Mouvement migratoire+ phong trào di trú
|
|
mijaurée * danh từ giống cái - người đàn bà õng ẹo, cô ả lố lăng
|
|
mijoter * ngoại động từ - ninh hầm (thức ăn) - chuẩn bị âm ỉ =Mijoter un complot+ chuẩn bị âm ỉ một cuộc mưu loạn * nội động từ - được ninh, được hầm - được chuẩn bị âm ỉ
|
|
mikado * danh từ giống đực - thiên hoàng (Nhật Bản)
|
|
mil * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như millet 1 - (thể dục thể thao) chùy gỗ * tính từ - nghìn (chỉ năm) = l'an mil neuf cent quatre - vingt dix - sept+ năm 1997 (một nghìn chín trăm chín mươi bảy)
|
|
milady * danh từ giống cái - phu nhân
|
|
milan * danh từ giống đực - (động vật học) diều hâu =milan pêcheur+ diều lửa
|
|
milanais * tính từ - (thuộc) thành phố Mi-lăng =à la milanaise+ (bếp núc) rắc ruột bánh mì tẩm trứng rán bơ
|
|
mildiou * danh từ giống đực - bệnh mindiu, bệnh mốc sương (ở cây)
|
|
mildiousé * tính từ - bị bệnh mindiu
|
|
mile * danh từ giống đực - dặm Anh (1069 mét)
|
|
miliaire * tính từ - (y học) (có dạng) kê =Tuberculose miliaire+ lao kê * danh từ giống cái - (y học) bệnh kê
|
|
milice * danh từ giống cái - dân quân, tự vệ - bảo an binh (ở một số nước) - (từ cũ, nghĩa cũ) quân đội - (từ cũ, nghĩa cũ) nghệ thuật chiến tranh
|
|
milicien * danh từ giống đực - anh dân quân, anh tự vệ - lính bảo an
|
|
milieu * danh từ giống đực - chỗ giữa, điểm giữa =Le milieu de la route+ giữa đường - (nghĩa bóng) trung gian; sự chiết trung =Il n'y a pas de milieu entre ces deux théories+ giữa hai thuyết đó không có sự chiết trung - môi trường =Adaptation au milieu+ sự thích nghi với môi trường =Influence de milieu+ ảnh hưởng môi trường =Milieu de culture+ môi trường cấy - (số nhiều) giới =Milieux scientifiques+ giới khoa học - bọn trộm cắp =Les gens du milieu+ tụi người trộm cắp =au beau milieu; en plein milieu+ đúng chính giữa =au milieu de+ ở giữa; giữa đám =tenir le milieu+ đứng ở giữa không ngả về bên nào # phản nghĩa =Bord, bout, côté, extrémité; commencement
|
|
militaire * tính từ - (thuộc) quân sự =Art militaire+ nghệ thuật quân sự - (thuộc) quân đội, (thuộc) quân nhân =Vie militaire+ đời sống quân đội =Musique militaire+ quân nhạc =Service militaire+ quân địch # phản nghĩa =Civil * danh từ giống đực - quân nhân, bộ đội - nghề nhà binh
|
|
militairement * phó từ - theo kiểu quân sự - bằng quân đội =Occuper militairement un endroit+ chiếm một nơi bằng quân đội - (một cách) cương quyết =Affaire conduite militairement+ công việc tiến hành một cách cương quyết =exécuter militairement+ xử bắn
|
|
militant * tính từ - chiến đấu =Vie militante+ cuộc sống chiến đấu * danh từ - chiến sĩ =Militant syndicaliste+ chiến sĩ công đoàn
|
|
militantisme * danh từ giống đực - tính chiến đấu
|
|
militarisation * danh từ giống cái - sự quân sự hóa =La militarisation du corps des pompiers+ sự quân sự hóa đội cứu hỏa # phản nghĩa =Démilitarisation
|
|
militariser * ngoại động từ - quân sự hóa =Militariser un pays+ quân sự hóa một nước # phản nghĩa =Démilitariser
|
|
militarisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa quân phiệt # phản nghĩa =Antimilitarisme, pacifisme
|
|
militariste * tính từ - quân phiệt # phản nghĩa =Antimilitariste, pacifiste * danh từ - kẻ quân phiệt
|
|
militer * nội động từ - chiến đấu =militer contre+ chống lại =militer en faveur de; militer pour+ bênh vực cho
|
|
milk-bar * danh từ giống đực - quán sữa, quán giải khát không bán rượu
|
|
millage * danh từ giống đực - như milage
|
|
millas * danh từ giống đực - như milliasse
|
|
mille * tính từ - nghìn =Deux mille francs+ hai nghìn frăng - (thứ) một nghìn =Page mille+ trang một nghìn - vô vàn =Mille dangers+ vô vàn điều nguy hiểm * danh từ giống đực - nghìn =Un mille d'épingles+ một nghìn đinh ghim =avoir des mille et des cents+ xem cent =le donner en mille+ xem donner * danh từ giống đực - dặm =Mille anglais+ dặm Anh (1609 mét) =Mille marin+ dặm biển, hải lý (1852 mét) =Mille romain+ (sử học) dặm la mã (một nghìn bước)
|
|
mille-feuille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dương kỳ thảo * danh từ giống đực - bánh minfơi
|
|
mille-pattes * danh từ giống đực (không đổi) - (động vật học) động vật nhiều chân
|
|
mille-pertuis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cỏ ban
|
|
mille-raies * danh từ giống đực - vải kẻ mịn, vải sọc mịn
|
|
millepertuis - xem mille-pertuis
|
|
millerandage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) chứng điếc hạt (quả nho)
|
|
millerandé * tính từ - (nông nghiệp) điếc hạt quả nho
|
|
millet * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ kê - (y học) hạt kê mí mắt =millet d'Italie+ cây kê
|
|
milliaire * tính từ - (sử học) chỉ dặm đường =Bornes milliaires+ cột chỉ dặm đường (mỗi dặm một nghìn bước)
|
|
milliampère * danh từ giống đực - (điện học) miliampe
|
|
milliampèremètre * danh từ giống đực - (điện học) miliampe kế
|
|
milliard * danh từ giống đực - tỷ =Trente milliards de dollars+ ba mươi tỷ đô la
|
|
milliardaire * tính từ - tỉ phú * danh từ - nhà tỷ phú
|
|
milliardième * tính từ - thứ một tỷ - phần tỷ * danh từ giống đực - phần tỷ =Un milliardième+ một phần tỷ
|
|
milliasse * danh từ giống cái - (đùa cợt) vô khối, hàng đống * danh từ giống đực - bánh ngô
|
|
millibar * danh từ giống đực - (vật lý học) milibarơ (đơn vị áp suất)
|
|
millier * danh từ giống đực - nghìn =Un millier d'arbres+ một nghìn cây - hàng nghìn =Des milliers d'années+ hàng nghìn năm
|
|
milligramme * danh từ giống đực - (khoa đo lường) miligam
|
|
millilitre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) mililit
|
|
millimètre * danh từ giống đực - (khoa đo lường) milimet
|
|
millimétrique * tính từ - xem millimétré
|
|
millimétré * tính từ - kẻ milimet =Papier millimétré+ giấy kẻ milimet
|
|
million * danh từ giống đực - triệu =Cinq millions+ năm triệu - hàng triệu =riche à millions+ giàu hàng triệu, triệu phú
|
|
millionième * tính từ - thứ một triệu - phần triệu * danh từ - cái thứ một triệu * danh từ giống đực - phần triệu
|
|
millionnaire * tính từ - triệu phú * danh từ - nhà triệu phú
|
|
millithermie * danh từ giống cái - (vật lý học) militecmi
|
|
millivolt * danh từ giống đực - (điện học) milivon
|
|
millième * tính từ - thứ một nghìn =La millième année+ năm thứ một nghìn - phần nghìn * danh từ - người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn * danh từ giống đực - phần nghìn =Un millième de millimètre+ một phần nghìn milimet
|
|
millénaire * tính từ - hàng nghìn =Chiffre millénaire+ số hàng nghìn - (đã) nghìn năm =Arbre millénaire+ cây nghìn năm =Tradition millénaire+ truyền thống nghìn năm * danh từ giống đực - thời gian nghìn năm, thiên kỷ =Depuis des millénaires+ từ bao nghìn năm - lễ kỷ niệm một nghìn năm =Le millénaire de la fondation d'une ville+ lễ kỷ niệm một nghìn năm ngày thành lập một thành phố
|
|
millénarisme * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) thuyết nghìn năm (chủ trương rằng chúa cứu thế sẽ xuất hiện trên thế gian và trị vì một nghìn năm)
|
|
millénariste * tính từ - xem millénarisme * danh từ - (tôn giáo, (sử học)) người theo thuyết nghìn năm
|
|
millénium * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) thời gian trị vì nghìn năm (của chúa cứu thế) - (nghĩa rộng) thời kỳ hoàng kim
|
|
millépore * danh từ giống đực - (động vật học) thủy tức đá lỗ
|
|
millésime * danh từ giống đực - con số hàng nghìn (trong niên hiệu) - niên hiệu (của đồng tiền..)
|
|
millésimé * tính từ - có niên hiệu =Monnaie millésimée+ đồng tiền có niên hiệu
|
|
milord * danh từ giống đực - (thông tục) người giàu sang - (từ cũ, nghĩa cũ) ngài - (từ cũ, nghĩa cũ) xe ngựa bốn bánh
|
|
milouin * danh từ giống đực - (động vật học) vịt trời ngựa đen
|
|
mime * danh từ giống đực - diễn viên kịch câm - (nghĩa rộng) người nhại giỏi - (sử học) kịch điệu bộ; diễn viên kịch điệu bộ
|
|
mimer * ngoại động từ - tỏ bằng điệu bộ =Mimer la fatigue+ tỏ sự mệt nhọc bằng điệu bộ - nhại =Mimer la voix de quelqu'un+ nhại giọng ai
|
|
mimi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) con mèo - (thân mật) em bé thân thương * tính từ - xinh xắn; dễ yêu
|
|
mimique * tính từ - xem mime =Pièce mimique+ bản kịch câm - bằng điệu bộ =Langue mimique+ ngôn ngữ bằng điệu bộ * danh từ giống cái - nghệ thuật làm điệu bộ - điệu mặt, điệu bộ =Une mimique très expressive+ điệu mặt rất diễn cảm
|
|
mimodrame * danh từ giống đực - bản kịch câm
|
|
mimographe * danh từ - nhà soạn kịch câm
|
|
mimolette * danh từ giống cái - pho mát mimolet (Hà Lan)
|
|
mimologie * danh từ giống cái - sự nhại tiếng
|
|
mimosa *{{mimosas}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xấu hổ, cây trinh nữ
|
|
mimétique * tính từ - xem mimétisme =Réactions mimétiques+ phản ứng ngụy trang
|
|
mimétisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sự ngụy trang - sự bắt chước máy móc
|
|
minable * tính từ - thảm hại =Vêtements minables+ áo quần thảm hại - (thân mật) rất tồi, rất xoàng =Résultats minables+ kết quả rất tồi # phản nghĩa =Enviable; réussi * danh từ - kẻ thảm hại - (thân mật) người xoàng
|
|
minablement * phó từ - thảm hại - (thân mật) rất tồi, rất xoàng
|
|
minage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đặt mìn # phản nghĩa =Déminage - sự xói mòn, sự gặm mòn
|
|
minaret * danh từ giống đực - tháp (ở giáo đường Hồi giáo)
|
|
minauder * nội động từ - làm duyên
|
|
minauderie * danh từ giống cái - sự làm duyên - (số nhiều) điệu bộ làm duyên
|
|
minaudier * tính từ - hay làm duyên =Fillette minaudière+ cô gái hay làm duyên
|
|
minbar * danh từ giống đực - giảng đài (ở giáo đường Hồi giáo)
|
|
mince * tính từ - mỏng =Etoffe mince+ vải mỏng - mảnh, mảnh khảnh =Mince filet d'eau+ tia nước mảnh =Fillette mince+ thiếu nữ mảnh khảnh - ít ỏi, xoàng =Revenu mince+ thu nhập xoàng # phản nghĩa =Epais, gros, large * phó từ - (Peindre mince) sơn từng lớp mỏng * thán từ - ủa!, lạ chửa!
|
|
minceur * danh từ giống cái - độ mỏng =Minceur du drap+ độ mỏng của dạ - độ mảnh; sự mảnh khảnh # phản nghĩa =Epaisseur, grosseur
|
|
mincir * nội động từ - thon lại =En faisant de l'exercice, elle a minci+ nhờ tập thể dục, chị ấy đã thon lại
|
|
mine *{{mine}} * danh từ giống cái - vẻ mặt =Avoir une mine joyeuse+ có vẻ mặt vui tươi =Un rôti de bonne mine+ món quay có vẻ ngon - (số nhiều) điệu bộ =Mines affectées+ điệu bộ kiểu cách =faire bonne mine à quelqu'un+ tiếp đón ai nồng hậu =faire grise mine à quelqu'un+ tiếp ai nhạt nhẽo =faire la mine+ tỏ vẻ không bằng lòng =faire mine de+ làm ra vẻ, giả vờ =Faire mine de s'en aller+ giả vờ bỏ đi =mine de rien+ (thông tục) vẻ như không =ne pas payer de mine+ trông chẳng ra vẻ gì * danh từ giống cái - mỏ =Mine de charbon+ mỏ than =Exploitation d'une mine+ sự khai thác mỏ - (nghĩa bóng) kho, mỏ =Une mine de documents+ một kho tư liệu - ruột bút chì - mìn thủy lôi - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) giạ (để đong thóc..) - (khoa (đo lường), (sử học)) mìn (bằng 100 đracmơ) (xem drachme) @mine *{{mine}} * danh từ giống cái - vẻ mặt =Avoir une mine joyeuse+ có vẻ mặt vui tươi =Un rôti de bonne mine+ món quay có vẻ ngon - (số nhiều) điệu bộ =Mines affectées+ điệu bộ kiểu cách =faire bonne mine à quelqu'un+ tiếp đón ai nồng hậu =faire grise mine à quelqu'un+ tiếp ai nhạt nhẽo =faire la mine+ tỏ vẻ không bằng lòng =faire mine de+ làm ra vẻ, giả vờ =Faire mine de s'en aller+ giả vờ bỏ đi =mine de rien+ (thông tục) vẻ như không =ne pas payer de mine+ trông chẳng ra vẻ gì * danh từ giống cái - mỏ =Mine de charbon+ mỏ than =Exploitation d'une mine+ sự khai thác mỏ - (nghĩa bóng) kho, mỏ =Une mine de documents+ một kho tư liệu - ruột bút chì - mìn thủy lôi - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) giạ (để đong thóc..) - (khoa (đo lường), (sử học)) mìn (bằng 100 đracmơ) (xem drachme)
|
|
miner * ngoại động từ - đặt mìn =Miner une route+ đặt mìn ở một con đường - xói mòn, gặm mòn = L'eau mine la pierre+ nước xói mòn đá - (nghĩa bóng) làm suy mòn; phá ngầm =La maladie qui le mine+ bệnh tật làm suy mòn anh ta =Miner la constitution+ phá ngầm hiến pháp # phản nghĩa =Consolider, fortifier. Combler. Guérir, remonter. Déminer
|
|
minerai * danh từ giống đực - quặng =Minerai de fer+ quặng sắt
|
|
minerval * danh từ giống đực - (sử học) học phí
|
|
minerve * danh từ giống cái - (y học) mũ thạch cao - (ngành in) máy in minec
|
|
minerviste * danh từ - thợ in máy minec
|
|
minestrone * danh từ giống đực - cháo rau (cũng soupe minestrone)
|
|
minet * danh từ - (thân mật) con mèo - (thân mật) anh yêu - (thân mật) chàng trai thanh lịch
|
|
minette * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) quặng sắt - cây linh lăng hoa vàng (cũng) lupuline - xem minet
|
|
mineur * tính từ - thứ yếu nhỏ =Problème mineur+ vấn đề thứ yếu - (âm nhạc) thứ =Intervalle mineur+ quãng thứ - chưa thành niên, vị thành niên =Enfants mineurs+ con chưa thành niên # phản nghĩa =Majeur. Important, supérieur * danh từ - người chưa thành niên, người vị thành niên * danh từ giống đực - công nhân mỏ - (quân sự) lính đặt mìn - (âm nhạc) điệu thứ
|
|
mineure * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem mineur
|
|
miniature * danh từ giống cái - tiểu họa; bức tiểu họa - tiểu phẩm, vật mỹ nghệ nhỏ rất tinh xảo - (từ cũ, nghĩa cũ) chữ trang trí sách - hình thu nhỏ (của vật gì) =en miniature+ thu nhỏ =Palais en miniature+ lâu đài thu nhỏ * tính từ - bé tý =Lampes miniatures+ đèn bé tý
|
|
miniaturisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tiểu hình hóa
|
|
miniaturiser * ngoại động từ - (kỹ thuật) tiểu hình hóa
|
|
miniaturiste * danh từ - họa sĩ tiểu họa
|
|
miniaturé * tính từ - có chữ trang trí (sách) - vẽ theo lối tiểu họa
|
|
minibus * danh từ giống đực - xe buýt mini
|
|
minier * tính từ - (thuộc) mỏ =Industrie minière+ công nghiệp mỏ - (có) mỏ =Région minière+ vùng mỏ * danh từ giống cái - mỏ lộ thiên - (từ cũ, nghĩa cũ) mỏ quặng
|
|
minimal * tính từ - tối thiểu =Température minimale+ nhiệt độ tối thiểu - (toán học) cực tiểu, tối tiểu =Fonction minimale+ hàm tối thiểu # phản nghĩa =Maximal
|
|
minime * tính từ - rất nhỏ, không đáng kể =Somme minime+ số tiền rất nhỏ # phản nghĩa =Considérable, énorme, immense * danh từ - (thể dục thể thao) vận động viên thiếu niên
|
|
minimiser * ngoại động từ - giảm nhẹ; thu nhỏ =Minimiser les résultats+ giảm nhẹ kết quả =Minimiser le rôle de quelqu'un+ giảm nhẹ vai trò của ai # phản nghĩa =Amplifier, exagérer, grossir, maximiser
|
|
minimum * danh từ giống đực (số nhiều minimums, minima) - tối thiểu =Minimum d'efforts+ tối thiểu cố gắng =Minimum vital+ mức sống tối thiểu - (toán học) cực tiểu =au minimum+ tối thiểu * tính từ - như minimal =Salaire minimum+ đồng lương tối thiểu - (thân mật) bé tỷ, nhỏ xíu =Un maillot de bain minimum+ cái áo tắm bé tý # phản nghĩa =Maximum
|
|
ministrable * tính từ - (thân mật) có thể làm bộ trưởng * danh từ - (thân mật) người có thể làm bộ trưởng
|
|
ministre * danh từ giống đực - bộ trưởng =Ministre des Finances+ bộ trưởng tài chính =Conseil des ministres+ hội đồng bộ trưởng - mục sư (đạo Tin lành) - (ngoại giao) công sứ =ministre de Dieu+ linh mục =ministre d'Etat+ quốc vụ khanh =premier ministre+ thủ tướng
|
|
ministère * danh từ giống đực - bộ =Ministère des Affaires étrangères+ bộ ngoại giao =Aller au ministère+ đi đến bộ - chức bộ trưởng; nhiệm kỳ bộ trưởng - nội các chính phủ =Former un ministère+ thành lập nội các - giáo dục =ministère public+ (luật học, pháp lý) viện kiểm sát, viện công tố
|
|
ministériel * tính từ - xem ministère 1 =Arrêté ministériel+ nghị định của bộ - xem ministère 3 =Crise ministérielle+ khủng hoảng nội các - ủng hộ chính phủ =Journal ministériel+ tờ báo ủng hộ chính phủ
|
|
minium * danh từ giống đực - (hóa học) minium - sơn minium, sơn chống gỉ
|
|
minière * tính từ giống cái - xem minier
|
|
minnesinger * danh từ giống đực - (sử học) nhà thơ hát rong (Đức)
|
|
minoen * tính từ - (sử học) (thuộc) đảo Crét cổ đại * danh từ giống đực - (sử học) thời Crét cổ đại
|
|
minois * danh từ giống đực - khuôn mặt xinh (của thiếu niên, của thiếu nữ)
|
|
minoratif * tính từ - hạ thấp, giảm hạ
|
|
minoration * danh từ giống cái - (thương nghiệp) sự đánh giá hạ - làm giảm giá trị, hạ thấp
|
|
minoritaire * tính từ - thiểu số, dựa vào thiểu số =Ministère minoritaire+ nội các dựa vào thiểu số # phản nghĩa =Majoritaire * danh từ - người phe thiểu số
|
|
minorité * danh từ giống cái - tình trạng chưa (vị) thành niên; thời kỳ chưa (vị) thành niên - thiểu số, số ít =La minorité doit s'incliner devant la majorité+ thiểu số phải phục tùng đa số =Dans la minorité des cas+ trong số ít trường hợp - dân tộc ít người, dân tộc thiểu số =Problème des minorités+ vấn đề dân tộc ít người # phản nghĩa =Majorité
|
|
minorquin * tính từ - (thuộc) đảo mi-noóc-ca (Tây Ban Nha)
|
|
minot * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bột mì cứng (nuôi gia súc) - (sử học) hộc (đong thóc..) - (sử học) sào (đất) - (hàng hải) vòm néo buồm mũi
|
|
minoterie * danh từ giống cái - nhà máy bột - công nghiệp bột
|
|
minotier * danh từ giống đực - chủ nhà máy bột
|
|
minou * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) con mèo
|
|
minuit * danh từ giống đực - nửa đêm, mười hai giờ đêm =Minuit et demi+ mười hai giờ rưỡi đêm
|
|
minus * danh từ giống đực - như minus habens
|
|
minuscule * tính từ - nhỏ xíu, bé tý =Un clou minuscule+ một cái đinh bé tý # phản nghĩa =Colossal, énorme, géant, gigantesque, immense -lettre minuscule; caractère minuscule+ chữ nhỏ, chữ thường (trái với chữ hoa) * danh từ giống cái - chữ nhỏ, chữ thường # phản nghĩa =Capitale, majuscule
|
|
minutage * danh từ giống đực - sự quy định thời gian chính xác (cho một vở kịch, một buổi lễ...)
|
|
minutaire * tính từ - xem minute =Acte minutaire+ văn bản chính
|
|
minute * danh từ giống cái - phút =Soixante minutes font une heure+ sáu mươi phút làm thành một giờ =La minute est la soixantième partie d'un degré+ phút là một phần sáu mươi của một độ - chốc lát =Attendez une minute+ chờ một chốc - (luật học, pháp lý) bản chính, bản gốc (của một văn bản) * thán từ - (thân mật) chờ một tý, thong thả!
|
|
minuter * ngoại động từ - quy định thời gian chính xác =Minuter un discours+ quy định thời gian chính xác cho một bài diễn văn - thảo bản chính =Minuter un contrat+ thảo bản chính hợp đồng
|
|
minuterie * danh từ giống cái - cơ cấu kim (ở đồng hồ) - rơle thời gian (ở hệ thống thắp sáng)
|
|
minuteur * danh từ giống đực - bộ phận tắt theo giờ (ở bếp nấu ăn)
|
|
minutie * danh từ giống cái - sự tỉ mỉ - (từ cũ, nghĩa cũ) điều vụn vặt # phản nghĩa =Négligence
|
|
minutier * danh từ giống đực - sổ chứng từ gốc (của nhân viên công chứng tòa án) - nhà lưu trữ chứng từ gốc
|
|
minutieusement * phó từ - tỉ mỉ =Examiner minutieusement+ xem xét tỉ mỉ
|
|
minutieux * tính từ - tỉ mỉ =Observateur minutieux+ người quan sát tỉ mỉ =Exposé minutieux+ bài thuyết trình tỉ mỉ # phản nghĩa =Désordonné, négligent. Grossier
|
|
minéral * tính từ - khoáng =Eaux minérales+ nước khoáng =Sels minéraux+ muối khoáng =chimie minérale+ hóa vô cơ * danh từ giống đực - khoáng vật
|
|
minéralier * danh từ giống đực - tàu chở quặng
|
|
minéralisateur * tính từ - tạo quặng =Propriétés minéralisatrices du soufre+ tính chất tạo quặng của lưu huỳnh * danh từ giống đực - chất khoáng hóa
|
|
minéralisation * danh từ giống cái - sự tạo quặng - sự khoáng hóa
|
|
minéraliser * ngoại động từ - tạo thành quặng, quặng hóa - khoáng hóa =Eau faiblement minéralisée+ nước ít khoáng hóa
|
|
minéralogie * danh từ giống cái - (khoáng vật học) vật học
|
|
minéralogique * tính từ - xem minéralogie =Découvertes minéralogiques+ phát hiện khoáng vật học - (thuộc) sở mỏ =Arrondissement minéralogique+ hạt mỏ =plaque minéralogique+ (từ cũ, nghĩa cũ) biển đăng ký (xe ô tô)
|
|
minéralogiste * danh từ - nhà khoáng vật học
|
|
mioche * danh từ - (thân mật) nhóc con
|
|
miocène * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thế mioxen, thống mioxen
|
|
mir * danh từ giống đực - (sử học) công xã mia (Nga)
|
|
mirabelle * danh từ giống cái - quả mận vàng - rượu mận vàng
|
|
mirabellier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mận vàng
|
|
mirabilis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa phấn
|
|
miracle * danh từ giống đực - điều thần diệu, điều huyền diệu, phép lạ, phép mầu - điều kỳ lạ, kỳ công =Miracle d'architecture+ kỳ công về kiến trúc - (sử học) kịch thần bí = c'est un miracle de vous voir+ mấy khi đã gặp được anh =crier miracle; crier au miracle+ thán phục; kinh ngạc =par miracle+ may sao
|
|
miraculeusement * phó từ - thần diệu, huyền diệu - kỳ diệu, kỳ lạ
|
|
miraculeux * tính từ - thần diệu, huyền diệu =Guérison miraculeuse+ sự khỏi bệnh thần diệu - kỳ diệu, kỳ lạ =Remède miraculeux+ môn thuốc kỳ diệu # phản nghĩa =Normal, naturel. Ordinaire, quelconque
|
|
miraculé * tính từ - cho phép mầu, nhờ phép mầu * danh từ - người được phép lạ
|
|
mirador * danh từ giống đực - chòi (trên các nhà Tây Ban Nha) - chòi canh, tháp canh
|
|
mirage * danh từ giống đực - (vật lý học) ảo tượng - (nghĩa bóng) ảo vọng, ảo tưởng =Les mirages de la gloire+ ảo tưởng vinh quang - sự soi (trứng)
|
|
mirbane * danh từ giống cái - (Essence de mirbane) (hóa học) nitrobenzen
|
|
mire * danh từ giống cái - (kỹ thuật) cột ngắm (để đo đạc) - hình chỉnh máy (ở máy truyền hình) - nanh (lợn rừng) =point de mire+ điểm ngắm+ (nghĩa bóng) cái đích (để người ta chú ý chê cười...) =Être le point de mire de sa classe+ là cái đích cho cả lớp
|
|
mirepoix * danh từ giống cái - (bếp núc) nước xốt hành mỡ
|
|
mirer * ngoại động từ - soi =Mirer un oeuf+ soi trứng =Venise mire son front dans ses eaux+ thành Vơ-ni-dơ soi bóng trong nước - (từ cũ, nghĩa cũ) ngắm nghía - (từ cũ, nghĩa cũ) ngắm bắn
|
|
mirette * danh từ giống cái - (thông tục) con mắt =De belles mirettes+ đôi mắt đẹp @mirette * danh từ giống cái - (thông tục) con mắt =De belles mirettes+ đôi mắt đẹp
|
|
mireur * danh từ - người soi =Mireur d'oeufs+ người soi trứng
|
|
mireuse * danh từ giống cái - xem mireur
|
|
mirifique * tính từ - (đùa cợt) kỳ lạ =Promesses mirifiques+ những lời hứa kỳ lạ
|
|
mirifiquement * phó từ - kỳ lạ
|
|
mirliflore * danh từ giống đực - (đùa cợt) chàng công tử bột
|
|
mirliton * danh từ giống đực - ống sáo sậy - (sử học) mũ kỵ binh (thời Cộng Hòa I) =vers de mirliton+ (thân mật) thơ tồi, thơ dở
|
|
mirmidon * danh từ giống đực - như myrmidon
|
|
mirmillon * danh từ giống đực - (sử học) đấu sĩ mũ cá (đội mũ sắt có hình cá)
|
|
mirobolant * tính từ - (thân mật) kỳ lạ =Projet mirobolant+ dự kiến kỳ lạ
|
|
miroir * danh từ giống đực - gương =Miroir de poche+ gương bỏ túi =Miroir sphérique+ (vật lý học) gương cầu =Les yeux sont le miroir de l'âme+ (nghĩa bóng) đôi mắt là gương của tâm hồn - (văn học) mặt gương =Le miroir azuré des lacs+ mặt gương hồ xanh biếc =miroir à alouettes+ gương bẫy chim+ điều đánh lừa =oeufs au miroir+ trứng lập là
|
|
miroitant * tính từ - lấp lánh =La surface miroitante des eaux+ mặt nước lấp lánh
|
|
miroitement * danh từ giống đực - ánh lấp lánh
|
|
miroiter * nội động từ - lấp lánh =Des gouttelettes de rosée miroitent+ những giọt sương lấp lánh =faire miroter+ làm cho hoa mắt vì =Faire miroter aux yeux de quelqu'un un brillant avenir+ làm cho ai hoa mắt vì một tương lai rực rỡ
|
|
miroiterie * danh từ giống cái - nghề làm gương (soi) - xưởng làm gương (soi) - nghề buôn gương (soi)
|
|
miroitier * danh từ - thợ làm gương (soi) - người bán gương (soi)
|
|
miroité * tính từ - (Cheval miroité) ngựa hồng mông đốm loáng
|
|
mironton - xem miroton
|
|
miroton * danh từ giống đực - món thịt bò luột kèm hành
|
|
miré * tính từ - (Sanglier miré) lợi rừng có nanh quặp vào
|
|
mis * tính từ - ăn mặc =Un homme bien mis+ một người ăn mặc lịch sự @mis * tính từ - ăn mặc =Un homme bien mis+ một người ăn mặc lịch sự
|
|
misaine * danh từ giống cái - (hàng hải) buồm mũi (cũng voile de misaine) =mât de misaine+ (hàng hải) cột buồm mũi
|
|
misanthrope * danh từ - kẻ ghét người # phản nghĩa =Philanthrope. Sociable
|
|
misanthropie * danh từ giống cái - lòng ghét người # phản nghĩa =Philanthropie. Sociabilité
|
|
misanthropique * tính từ - (văn học) ghét người
|
|
miscellanées * danh từ giống cái số nhiều - tạp văn (khoa học hoặc (văn học))
|
|
miscibilité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khả năng trộn lẫn
|
|
miscible * tính từ - trộn lẫn được =Deux liquides miscibles+ hai chất nước trộn lẫn được
|
|
mise * tính từ giống cái - xem mis * danh từ giống cái - sự đặt, sự để, sự bỏ vào, sự cho vào =Mise en lieu sûr+ sự để vào nơi chắc chắn =Mise en bouteilles+ sự cho vào chai - tiền đặt (đánh bạc), tiền hùn =Doubler sa mise+ tăng gấp đôi tiền đặt =Une mise de fonds importante+ món tiền hùn vốn lớn - cách ăn mặc =Soigner sa mise+ trau chuốt cách ăn mặc =mise à la retraite+ sự cho về hưu =mise à l'eau+ sự hạ thuỷ (tàu thuyền) =mise à nu+ sự bóc trần =mise à pied+ sự đuổi việc một thời gian =mise à prix+ sự đặt giá =mise au net+ sự viết lại sạch sẽ =mise au point+ sự hiệu chỉnh =mise en application+ sự áp dụng =mise en cours+ sự cho lưu hành =mise en demeure+ xem demeure =mise en disponibilité+ sự cho tạm nghỉ việc =mise en jeu/mise en oeuvre+ sự vận dụng =mise en jugement+ sự đưa ra xét xử =mise en liberté+ sự phóng thích =mise en marche+ sự cho chạy, sự khởi động =mise en pages+ (ngành in) sự lên trang =mise en possession+ sự cho chiếm hữu =mise en route+ xem route =mise en scène+ sự dàn cảnh, sự đạo diễn =mise en service+ sự dùng lần đầu, sự cho chạy máy lần đầu =mise en tête+ (đường sắt) sự nối đầu máy vào đoàn toa =mise en train+ sự khởi công, sự khởi động, sự phát động =mise en valeur+ sự khai khẩn, sự làm cho sinh lợi; sự làm nổi bật =mise en vente+ sự đưa bán ra =mise hors de cause+ sự miễn tố =mise hors la loi+ sự đặt ngoài vòng pháp luật =sauver la mise à quelqu'un+ tránh cho ai điều khó chịu
|
|
miser * ngoại động từ - đặt bạc, đặt cuộc =Miser cent francs+ đặt bạc một trăm frăng * nội động từ - đặt cuộc =Miser aux courses+ đặt cuộc cá ngựa - (thân mật) dựa vào, tin vào =On ne peut pas miser là-dessus+ không thể tin vào đó được =miser sur les deux tableaux+ mưu lợi cho cả đôi bên
|
|
miserere * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) bài thánh vinh " Lạy chúa thương con" ; bản phổ nhạc bài thánh vinh - (thân mật) lời than vãn =colique de miserere+ (y học, từ cũ nghĩa cũ) chứng tắc tịt ruột
|
|
misogyne * tính từ - ghét phụ nữ * danh từ - người ghét phụ nữ
|
|
misogynie * danh từ giống cái - tính ghét phụ nữ
|
|
misonéisme * danh từ giống đực - tính ghét cái mới
|
|
misonéiste * tính từ - ghét cái mới * danh từ - người ghét cái mới
|
|
mispickel * danh từ giống đực - (khoáng vật học) mitpiken
|
|
miss * danh từ giống cái (số nhiều mis, misses) - cô - hoa khôi =Miss Europe+ hoa khôi châu Âu
|
|
missel * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách kinh lễ
|
|
missile *{{missile}} * danh từ giống đực - tên lửa =Missile air-air+ tên lửa không đối không
|
|
mission * danh từ giống cái - sứ mệnh, nhiệm vụ =La mission de l'artiste+ sứ mệnh của nghệ sĩ =Remplir une mission+ làm tròn một nhiệm vụ - sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát =Partir en mission au pôle Sud+ đi khảo sát ở nam cực - phái đoàn, phái bộ =Mission diplomatique+ phái đoàn ngoại giao - sự truyền giáo; bài truyền giáo; hội truyền giáo; trụ sở hội truyền giáo =Mission étrangère+ hội truyền giáo nước ngoài
|
|
missionnaire * danh từ giống đực - nhà truyền giáo; giáo sĩ * tính từ - truyền giáo =Oeuvres missionnaires+ công việc truyền giáo
|
|
missive * danh từ giống cái - bức thư =Envoyer une missive+ gửi một bức thư * tính từ - (Letttre missive) thư
|
|
mistelle * danh từ giống cái - hèm nho ngừng lên men (ảo pha thêm rượu)
|
|
mistigri * danh từ giống đực - (thân mật) con mèo
|
|
miston * danh từ - (tiếng địa phương, thân mật) cậu bé, cô bé
|
|
mistoufle * danh từ giống cái - sự cực khổ =faire des mistoufles à quelqu'un+ trêu chọc ai
|
|
mistral * danh từ giống đực - gió mixtran (thổi dọc sông Rôn)
|
|
misère * danh từ giống cái - sự khốn khổ, sự khốn cùng =Vivre dans la misère+ sống khốn khổ =La misère de la philosophie idéaliste+ sự khốn cùng của triết học duy tâm - (số nhiều) chuyện khó chịu =Les misères de chaque jour+ những chuyện khó chịu hằng ngày - (số nhiều) tai họa =Les misères de la guerre+ tai họa chiến tranh - chuyện nhỏ mọn =Se fâcher pour une misère+ nổi giận vì một chuyện nhỏ mọn - điều khốn nạn - cây rau trai (tên thông (thường)) =collier de misère+ công việc cực nhọc không rời ra được =crier misère+ kêu khổ, than khổ =faire des misères à quelqu'un+ làm tội làm tình ai # phản nghĩa =Abondance, bien-être, fortune, opulence, richesse. Importance; noblesse * thán từ - khốn khổ thay @misère * danh từ giống cái - sự khốn khổ, sự khốn cùng =Vivre dans la misère+ sống khốn khổ =La misère de la philosophie idéaliste+ sự khốn cùng của triết học duy tâm - (số nhiều) chuyện khó chịu =Les misères de chaque jour+ những chuyện khó chịu hằng ngày - (số nhiều) tai họa =Les misères de la guerre+ tai họa chiến tranh - chuyện nhỏ mọn =Se fâcher pour une misère+ nổi giận vì một chuyện nhỏ mọn - điều khốn nạn - cây rau trai (tên thông (thường)) =collier de misère+ công việc cực nhọc không rời ra được =crier misère+ kêu khổ, than khổ =faire des misères à quelqu'un+ làm tội làm tình ai # phản nghĩa =Abondance, bien-être, fortune, opulence, richesse. Importance; noblesse * thán từ - khốn khổ thay
|
|
misérabilisme * danh từ giống đực - khuynh hướng tả khổ (trong (văn học), trong (điện ảnh)...)
|
|
misérabiliste * tính từ - xem misérabilisme * danh từ - nhà văn có khuynh hướng tả khổ, nhà điện ảnh có khuynh hướng tả khổ
|
|
misérable * tính từ - khốn khổ =Famille misérable+ gia đình khốn khổ - thảm hại, thảm thương =Fin misérable+ cái chết thảm thương - tồi, tồi tàn, nhỏ nhặt =Vêtements misérables+ quần áo tồi tàn =Somme misérable+ số tiền ít ỏi - (từ cũ, nghĩa cũ) đáng khinh =Il faut être misérable pour agir ainsi+ phải đáng khinh lắm mới hành động như vậy # phản nghĩa =Heureux. Riche. Admirable. Abondant, important, remarquable * danh từ - người khốn khổ - kẻ đáng thương - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ đáng khinh, đồ khốn nạn
|
|
misérablement * phó từ - khốn khổ # phản nghĩa =Richement - thảm hại - ti tiện
|
|
miséreux * tính từ - nghèo khổ # phản nghĩa =Aisé, opulent, riche * danh từ - người nghèo khổ
|
|
miséricorde * danh từ giống cái - lòng khoan dung # phản nghĩa =Cruauté, dureté -miséricorde divine+ (tôn giáo) lòng Chúa nhân từ * thán từ - trời ơi!
|
|
miséricordieusement * phó từ - với lòng khoan dung
|
|
miséricordieux * tính từ - khoan dung, độ lượng
|
|
miséréré - xem miserere
|
|
mitaine * danh từ giống cái - tất tay hở ngón
|
|
mitan * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) chỗ giữa, điểm giữa =Dans le mitan du bois+ ở giữa rừng
|
|
mitard * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) như cachot =Deux jours de mitard+ hai ngày ngục tối
|
|
mite * danh từ giống cái - con mạt bột, con nhậy # đồng âm =Mythe
|
|
miteux * tính từ - (thân mật) thảm thương, tiều tụy =Air miteux+ vẻ mặt tiều tụy - thiếu phương tiện =Laboratoire miteux+ phòng thí nghiệm thiếu phương tiện * danh từ - (thân mật) người nghèo, kẻ khố rách
|
|
mithracisme - xem mithriacisme
|
|
mithriacisme * danh từ giống đực - đạo Mi-tơ-ra
|
|
mithriaque * tính từ - như mithriacisme
|
|
mithridatisation * danh từ giống cái - như mithridatisme
|
|
mithridatiser * ngoại động từ - (y học) làm quen thuốc độc
|
|
mithridatisme * danh từ giống đực - (y học) sự quen thuốc độc
|
|
mitiger * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) giảm nhẹ, làm dịu đi =Mitiger une peine+ giảm nhẹ một hình phạt # phản nghĩa =Aggraver
|
|
mitigé * tính từ - giảm nhẹ, dịu đi =Verdict mitigé+ bản án giảm nhẹ - (thân mật) buông lỏng =Morale mitigée+ đạo đức buông lỏng
|
|
mitochondrie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) thể hạt
|
|
miton * danh từ giống đực - ống tay áo giả - (sử học) găng sắt có ngón cái
|
|
mitonner * nội động từ - (bếp núc) ninh hầm * ngoại động từ - chuẩn bị kỹ =Mitonner une affaire+ chuẩn bị kỹ một công việc
|
|
mitose *{{mitose}} * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự phân bào có tơ, sự gián thân
|
|
mitoyen * tính từ - chung hai bên =Mur mitoyen+ tường chung hai bên * danh từ giống cái - răng cửa (bò, ngựa, cừu...)
|
|
mitoyenneté * danh từ giống cái - tình trạng chung hai bên =La mitoyenneté d'un fossé+ cái hào chung hai bên
|
|
mitraillade * danh từ giống cái - loạt súng máy, tràng súng máy - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như mitraillage
|
|
mitraillage * danh từ giống đực - sự bắn súng máy
|
|
mitraille * danh từ giống cái - loạt đạn, làn mưa đạn =Fuir sous la mitraille+ chạy trốn dưới làn mưa đạn - đạn sắt vụn - (thân mật) tiền đồng =Poches pleines de mitraille+ túi đầy tiền đồng
|
|
mitrailler * ngoại động từ - bắn súng máy vào =Mitrailler une position+ bắn súng máy vào một vị trí - (thân mật) chụp lia lịa =Les photographes ont mitraillé l'actrice+ các nhà nhiếp ảnh chụp lia lịa cô diễn viên
|
|
mitraillette * danh từ giống cái - súng tiểu liên
|
|
mitrailleur * danh từ giống đực - người phụ trách súng máy, người bắn súng máy =Mitrailleur à bord d'un avion+ người phụ trách súng máy trên máy bay
|
|
mitrailleuse * danh từ giống cái - súng máy
|
|
mitral * tính từ - (có) hình mũ lễ =rétrécissement mitral+ (y học) bệnh hẹp lỗ van hai lá =valvule mitrale+ (giải phẫu) van hai lá
|
|
mitre * danh từ giống cái - mũ lễ (của giám mục) - mũ ống khói =recevoir la mitre+ được phong giám mục
|
|
mitron * danh từ giống đực - thợ phụ lò bánh - chân mũ ống khói
|
|
mitré * tính từ - được đội mũ lễ =Abbé mitré+ tu viện trưởng được đội mũ lễ
|
|
mité * tính từ - bị nhậy cắn =Drap mité+ dạ bị nhậy cắn
|
|
mixage * danh từ giống đực - (điện ảnh) sự trộn tiếng
|
|
mixer * ngoại động từ - (điện ảnh) trộn tiếng (phim)
|
|
mixeur * danh từ giống đực - máy trộn thực phẩm - (rađiô) bộ trộn
|
|
mixité * danh từ giống cái - tính chất hỗn hợp (của một trường có nam nữ học chung)
|
|
mixte * tính từ - hỗn hợp =Commission mixte+ tiểu ban hỗn hợp =Ecole mixte+ trường hỗn hợp (nam nữ học chung) =Double mixte+ (thể dục thể thao) đánh đôi hỗn hợp, đánh đôi nam nữ =Forêt mixte+ rừng hỗn giao
|
|
mixtion * danh từ giống cái - sự pha trộn, sự trộn - (dược học) sự trộn; thuốc trộn, hỗn dịch
|
|
mixtionner * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) pha trộn, trộn
|
|
mixture * danh từ giống cái - (dược học) thuốc trộn, hỗn dịch - (nghĩa xấu) thứ hổ lốn =Ce n'est pas du café, c'est une affreuse mixture+ không phải là cà phê mà là một thứ hổ lốn thảm hại
|
|
mièvre * tính từ - màu mè =Paroles mièvres+ lời màu mè
|
|
mièvrement * phó từ - màu mè
|
|
mièvrerie * danh từ giống cái - sự màu mè, tính màu mè - điều màu mè
|
|
mm - viết tắt của messieurs
|
|
mn - (hóa học) mangan (ký hiệu)
|
|
mnémonique * tính từ - (thuộc) trí nhớ * danh từ giống cái - thuật nhớ
|
|
mnémotechnie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như mnémotechnique
|
|
mnémotechnique * danh từ giống cái - thuật nhớ
|
|
moabite * tính từ - (thuộc) xứ Mô-áp (Pa-le-xtin xưa) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mô-áp
|
|
mobile * tính từ - chuyển động, di động, lưu động, động =La surface mobile de l'eau+ mặt nước động =Unité mobile+ đơn vị cơ động - linh hoạt, hay thay đổi =Visage mobile+ nét mặt linh hoạt =Caractère mobile+ tính hay thay đổi =caractères mobiles+ (ngành in) chữ rời =garde nationale mobile+ (sử học) dân quân (Pháp) # phản nghĩa =Immobile. Fixe. Sédentaire * danh từ giống đực - vật chuyển động; động tử - động cơ =Mobile d'une action+ động cơ hành động - (sử học) dân quân
|
|
mobilier * tính từ -Effets mobiliers+ đồ đạc trong nhà =Biens mobiliers+ động sản # phản nghĩa =Foncier, immobilier * danh từ giống đực - đồ đạc trong nhà - động sản
|
|
mobilisable * tính từ - huy động được, động viên được * danh từ - người có thể huy động được, người có thể động viên được
|
|
mobilisation * danh từ giống cái - sự động viên =Mobilisation générale+ sự tổng động viên - sự huy động =Mobilisation de capitaux+ sự huy động vốn - (y học) sự chuyển động =Mobilisation passive+ sự chuyển động thụ động # phản nghĩa =Immobilisation. Démobilisation
|
|
mobiliser * ngoại động từ - động viên =Réserviste mobilisé+ quân nhân dự bị được gọi động viên - huy động =Mobiliser les forces+ huy động lực lượng - (y học) làm chuyển động - coi như động sản =Mobiliser des immeubles+ coi những bất động sản như động sản # phản nghĩa =Démobiliser
|
|
mobilité * danh từ giống cái - tính chuyển động, tính di động, tính lưu động, tính động =Mobilité d'un organe+ tính chuyển động được của một cơ quan - tính linh hoạt, tính hay thay đổi =Mobilité de l'humeur+ tính khí thay đổi # phản nghĩa =Immobilité. Fixité
|
|
moblot * danh từ giống đực - (thân mật, (sử học)) dân quân (cũng) mobile
|
|
mobylette * danh từ giống cái - xe Môbilet
|
|
mocassin * danh từ giống đực - giày da mộc của người da đỏ Châu Mỹ - hài (giày nhẹ không dây buộc) - (động vật học) rắn hổ mang
|
|
mochard * tính từ - (thân mật) khá xấu xí
|
|
moche * tính từ - (thân mật) xấu xí =Une femme moche+ một người đàn bà xấu xí - tệ hại, tồi =Il pleut, c'est moche+ trời mưa thực tệ hại # phản nghĩa =Beau, chic
|
|
mocheté * danh từ giống cái - (thân mật) người đàn bà xấu xí
|
|
moco * danh từ giống đực - (hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ thủy thủ Tu-lông (Pháp)
|
|
modal * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) lối, (thuộc) thức - (âm nhạc) (thuộc) điệu
|
|
modalité * danh từ giống cái - (triết học) dạng thức - thể thức =Modalités de paiement+ những thể thức trả tiền - (âm nhạc) điệu thức
|
|
mode * danh từ giống cái - thời thượng, thị hiếu đương thời - thời trang, mốt =Suivre la mode+ theo thời trang - ngành may mặc nữ =à la mode+ đúng mốt =à la mode de+ theo kiểu, theo cách =boeuf à la mode+ thịt bò tiêm mỡ nấu cà rốt hành =magasin de modes+ cửa hàng quần áo và đồ trang sức =passé de mode+ lỗi thời * danh từ giống đực - phương thức, cách thức, lối =Mode de production+ phương thức sản xuất =Mode de vie+ lối sống - (ngôn ngữ học) lối, thức - (âm nhạc) điệu =Mode mineur+ điệu thứ
|
|
modelage * danh từ giống đực - sự nặn (tượng...) - (kỹ thuật) sự làm khuôn, xưởng làm khuôn
|
|
modeler * ngoại động từ - (nghệ thuật) nặn, đắp - (nghệ thuật) diễn khối - (địa chất, địa lý) tạo dáng = L'érosion modèle le relief+ sự xói mòn tạo dạng địa hình - (nghĩa bóng) khuôn theo =Modeler sa conduite sur celle de quelqu'un+ khuôn cách cư xử của mình theo cách cư xử của ai
|
|
modeleur * danh từ giống đực - người nặn hình, người đắp tượng - thợ làm mẫu đúc
|
|
modelé * danh từ giống đực - (nghệ thuật) khối nổi (của bức tượng, bức tranh) - (địa chất, địa lý) địa hình
|
|
moderato * phó từ - (âm nhạc) vừa phải
|
|
moderne * tính từ - hiện đại =Confort moderne+ tiện nghi hiện đại - cận đại =Histoire moderne+ lịch sử cận đại =classes modernes+ lớp tân học (ở trường trung học đối với lớp cổ điển) # phản nghĩa =Dépassé, obsolète, traditionnel, vieux. Ancien, antique, classique * danh từ giống đực - cái hiện đại - (số nhiều) các tác giả hiện đại, phái tân =Les anciens et les modernes+ các tác giả cổ đại và các tác giả hiện đại =Querelle des anciens et des modernes+ cuộc tranh luận giữa phái cựu và phái tân
|
|
modernisation * danh từ giống cái - sự hiện đại hóa =Modernisation des méthodes de travail+ sự hiện đại hóa phương pháp làm việc
|
|
moderniser * ngoại động từ - hiện đại hóa =Moderniser la technique+ hiện đại hóa kỹ thuật
|
|
modernisme * danh từ giống đực - tính hiện đại - chủ nghĩa hiện đại, chủ nghĩa tân thời; xu hướng hiện đại, xu hướng tân thời # phản nghĩa =Archaïsme, classicisme, traditionalisme
|
|
moderniste * tính từ - xem modernisme # phản nghĩa =Archaïque, traditionaliste * danh từ - người theo chủ nghĩa hiện đại, người theo chủ nghĩa tân thời
|
|
modernité * danh từ giống cái - tính hiện đại =La modernité d'une maison+ tính hiện đại của một ngôi nhà # phản nghĩa =Archaïsme, antiquité
|
|
modeste * tính từ - khiêm tốn =Un savant modeste+ nhà bác học khiêm tốn =Air modeste+ vẻ khiêm tốn =Être modeste dans ses prétentions+ khiêm tốn trong yêu sách - giản dị, xoàng xĩnh, tầm thường =Mise modeste+ cách ăn mặc giản dị =Un modeste présent+ món quà xoàng xĩnh =Des gens d'une qualité intellectuelle très modeste+ những người trí óc rất tầm thường - (từ cũ, nghĩa cũ) đúng mức # phản nghĩa =Excessif, grand; orgueilleux, prétentieux, vaniteux; effronté. Immodeste, indécent, provocant * danh từ - người khiêm tốn
|
|
modestement * phó từ - khiêm tốn =Parler modestement+ nói khiêm tốn - (từ cũ, nghĩa cũ) đúng mức
|
|
modestie * danh từ giống cái - tính khiêm tốn - (từ cũ, nghĩa cũ) tính giản dị - (từ cũ, nghĩa cũ) tính đúng mức # phản nghĩa =Excès; audace, orgueil, prétention, vanité; indécence
|
|
modicité * danh từ giống cái - tính ít ỏi =Modicité d'un salaire+ đồng lương ít ỏi
|
|
modifiable * tính từ - thay đổi được, sửa đổi được # phản nghĩa =Fixe; immuable
|
|
modifiant * tính từ - làm thay đổi =Facteurs modifiants+ nhân tố làm thay đổi
|
|
modificateur * tính từ - làm thay đổi, cải biến =Gène modificateur+ (sinh vật học, sinh lý học) gien cải biến * danh từ giống đực - tác nhân cải biến
|
|
modificatif * tính từ - sửa đổi, đổi lại =Note modificative+ thông tri sửa đổi - (ngôn ngữ học) bổ nghĩa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ bổ nghĩa
|
|
modification * danh từ giống cái - sự thay đổi, sự sửa đổi =Modification d'un contrat+ sự sửa đổi một hợp đồng - (sinh vật học, sinh lý học) thường biến # phản nghĩa =Maintien, permanence, stabilité
|
|
modifier * ngoại động từ - thay đổi, sửa đổi =Modifier une loi+ sửa đổi một đạo luật # phản nghĩa =Fixer, laisser, maintenir - bổ nghĩa =Adverbe qui modifie un verbe+ phó từ bổ nghĩa cho một động từ
|
|
modillon * danh từ giống đực - (kiến trúc) đầu chìa
|
|
modique * tính từ - nhỏ mọn, ít ỏi =Somme modique+ số tiền nhỏ mọn # phản nghĩa =Considérable, important
|
|
modiquement * phó từ - ít ỏi =Modiquement payé+ được trả ít ỏi
|
|
modiste * danh từ - người làm mũ phụ nữ - người bán mũ phụ nữ
|
|
modulaire * tính từ - xem module
|
|
modulant * tính từ - (âm nhạc) chuyển giọng
|
|
modulateur * tính từ - (rađiô) điều biến * danh từ giống đực - (rađiô) bộ điều biến
|
|
modulation * danh từ giống cái - sự ngân nga - (âm nhạc) sự chuyển giọng - (rađiô) sự điều biến
|
|
module * danh từ giống đực - mođun =Module de torsion+ (cơ học) mođun xoắn =Module d'architecte+ (kiến trúc) mođun kiến trúc =Module de débit+ (thủy lợi) mođun lưu lượng =Module d'un vecteur+ (toán học) mođun vectơ
|
|
moduler * ngoại động từ - ngân nga - (âm nhạc) chuyển giọng
|
|
modulor * danh từ giống đực - (kiến trúc) hệ modulo
|
|
modèle * danh từ giống đực - mẫu, kiểu =Modèle de dessin+ mẫu vẽ =Figure dessinée suivant le modèle nu+ hình vẽ theo mẫu khỏa thân - mô hình =Modèle d'avion+ mô hình máy bay - (nghĩa bóng) kiểu mẫu * tính từ - làm mẫu =Echantillon modèle+ hàng làm mẫu - (nghĩa bóng) kiểu mẫu =Ecoliers modèles+ học sinh kiểu mẫu
|
|
modéliste * danh từ - người vẽ kiểu, người vẽ mẫu (may mặc) - người làm mô hình =Modéliste d'avions+ người làm mô hình máy bay
|
|
modénature * danh từ giống cái - (kiến trúc) biên dạng đường chỉ
|
|
modérantisme * danh từ giống đực - (sử học) chủ nghĩa ôn hòa
|
|
modérantiste * tính từ - xem modérantisme * danh từ - (sử học) người phái ôn hòa
|
|
modérateur * tính từ - điều hòa, dung hòa - (sinh vật học, sinh lý học) tiết chế =Nerf modérateur+ dây thần kinh tiết chế # phản nghĩa =Excitateur. Accélérateur * danh từ giống đực - người điều hòa, người dung hòa - (cơ học) bộ điều tốc - (vật lý học; sinh vật học, sinh lý học) chất tiết chế (một phản ứng dây chuyền) - (giải phẫu) dây thần kinh tiết chế - đèn có bộ điều tiết dầu (cũng lampe à modérateur)
|
|
modération * danh từ giống cái - tính điều độ =Manger et boire avec modération+ ăn uống điều độ - sự đúng mức =Réponse pleine de modération+ câu trả lời rất đúng mức - sự giảm, sự giảm nhẹ =Modération d'un impôt+ sự giảm nhẹ một thứ thuế =Modération de la vitesse+ sự giảm tốc độ # phản nghĩa =Abus, excès, extrémisme, immodération, intempérance
|
|
modérer * ngoại động từ - làm dịu bớt, giảm bớt, tiết chế =Modérer sa colère+ bớt giận =Modérer ses dépenses+ bớt chi tiêu # phản nghĩa =Augmenter, exagérer, outrer
|
|
modéré * tính từ - đúng mức =Modéré dans ses ambitions+ có tham vọng đúng mức - vừa phải =Prix modéré+ giá vừa phải - (chính trị) ôn hòa # phản nghĩa =Abusif, déraisonnable, exágéré, excessif, extrémiste, immodéré * danh từ - (chính trị) người ôn hòa
|
|
modérément * phó từ - có điều độ =Boire et manger modérément+ ăn uống có điều độ # phản nghĩa =Excessivement, fortement, immodérément
|
|
moelle * danh từ giống cái - (giải phẫu; thực vật học) tủy =Moelle épinière+ tủy sống - (nghĩa bóng) cái lõi, cái cốt, tủy =Extraire la moelle d'un livre+ trích phần lõi của một cuốn sách =froid qui vous pénètre jusqu'à la moelle des os+ rét thấu xương tủy = n'avoir pas de moelle dans les os+ không cứng cáp =sucer quelqu'un jusqu'à la moelle+ bóc lột ai đến xương tủy
|
|
moelleusement * phó từ - mềm mại, êm ái = S'étendre moelleusement sur un lit+ ngả mình êm ái trên giường
|
|
moelleux * tính từ - mềm mại, êm ái =Etoffe moelleuse+ vải mềm mại =Voix moelleuse+ giọng nói êm ái - êm dịu, dịu =Vin moelleux+ rượu nho vị dịu # phản nghĩa =Dur, raide, sec * danh từ giống đực - tính mềm mại =Danseur qui a du moelleux+ người nhảy múa mềm mại - tính êm dịu, vị dịu =Vin qui a du moelleux+ rượu nho vị dịu
|
|
moellon * danh từ giống đực - đá xây
|
|
moere * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) phá cạn, lạch cạn (ở vùng bãi biển trồng trọt dược)
|
|
moeurs * danh từ giống cái số nhiều - phong tục =Les moeurs du temps+ phong tục của thời đại =Moeurs anglaises+ phong tục người Anh - thói quen =Les moeurs du loup+ thói quen của chó sói =attentat aux bonnes moeurs+ sự xúc phạm thuần phong mỹ tục =police des moeurs+ cảnh sát theo dõi gái điếm =science des moeurs+ khoa phong hóa xã hội
|
|
mofette * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) mofeta (khí cacbonic phun) - (động vật học) như moufette
|
|
mohair * danh từ giống đực - lông dê angora - vải len angora
|
|
moi * đại từ - tôi =Ce livre est à moi+ sách này là của tôi =à moi+ trong thâm tâm tôi =de vous à moi; entre vous et moi+ chỉ riêng ta với nhau =je suis hors de moi+ tôi không tự chủ được nữa =moi-même+ chính tôi; cả tôi =quant à moi+ còn về phần tôi * danh từ giống đực (không đổi) - bản ngã =Perdre la conscience de son moi+ mất ý thức về bản ngã của mình - cái tôi =Le moi est haïssable+ cái tôi là đáng ghét
|
|
moie * danh từ giống cái - rìa mềm (của mạch đá)
|
|
moignon * danh từ giống đực - mỏm cụt (của tay, chân bị cắt cụt; của cánh một số loài chim, của cành cây bị gãy)
|
|
moindre * tính từ - kém hơn, ít hơn, bé hơn, nhỏ hơn =Vitesse moindre+ tốc độ bé hơn - kém nhất, ít nhất, bé nhất, nhỏ nhất; một tý, một chút =Le moindre bruit l'effraie+ tiếng động nhỏ nhất cũng làm cho nó khiếp sợ =Sans le moindre doute+ không một chút nghi ngờ # phản nghĩa =Meilleur, supérieur
|
|
moindrement * phó từ - (Le moindrement) không (một) chút nào =Il ne s'est pas le moindrement étonné+ nó không ngạc nhiên chút nào
|
|
moine * danh từ giống đực - thầy tu, tu sĩ - như chauffe-lit - (ngành in) chỗ in không bén mực; trang in có nhiều chỗ không bén mực - (động vật học) chó biển =gras comme un moine+ béo tròn = l'habit ne fait pas le moine+ xem habit
|
|
moineau *{{moineaux}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ - (nghĩa xấu) người khó chịu = c'est l'épouvantail à moineaux+ người xấu xí; người ăn mặc lố lăng =manger comme un moineau+ ăn như mèo ăn =tirer (brûler, user) sa poudre aux moineaux+ phí tiền vô ích; phí công vô ích
|
|
moinerie * danh từ giống cái - (nghĩa xấu, từ cũ nghĩa cũ) giới thầy tu
|
|
moinillon * danh từ giống đực - (thân mật) thầy tu trẻ măng; (nghĩa xấu) thầy tu quèn
|
|
moins * phó từ - kém hơn, không bằng; ít hơn =Moins d'hommes+ ít người hơn =Moins bon+ không tốt bằng - càng ít =Plus on le connaît, moins on l'estime+ càng biết nó, người ta càng ít mến nó - kém, dưới =Moins de vingt kilogrammes+ dưới hai mươi kilogam =Il a moins de vingt ans+ nó dưới hai mươi tuổi =à moins+ rẻ hơn, kém hơn, ít hơn =Vous n'aurez pas ce livre à moins+ anh không thể mua được quyển sách ấy rẻ hơn đâu; =à moins d'être+ trừ phi là =à moins que...ne..+ nếu không... =à tout le moins+ ít nhất là =Maladie qui dure à tout le moins un an+ bệnh kéo dài ít nhất là một năm =au moins+ ít ra cũng =de moins en moins+ càng ngày càng ít đi =du moins+ nhưng ít ra cũng =en moins de+ trong một thời gian ít hơn =en moins de rien+ trong một thời gian rất ngắn, trong nháy mắt =il n'en sera ni plus ni moins+ chẳng có gì thay đổi đâu =le moins+ ít nhất, kém nhất =moins...moins+ càng ít... thì càng ít... =moins... plus+ càng ít... thì càng nhiều... =moins que jamais+ ít hơn bao giờ hết =moins que rien+ hết sức ít = n'en... pas moins+ không phải là không =ne... pas moins de+ không thể ít hơn =non moins+ không kém =plus ou moins+ xem plus =pour le moins+ ít ra cũng phải =rien de moins+ không gì kém hơn =rien de moins que+ thực là, rõ ràng là =Il n'est rien de moins qu'un héros+ anh ấy thực là một anh hùng =rien moins que+ không chút nào =Il n'est rien moins que bon+ nó không tốt chút nào =tout au moins+ ít ra là # phản nghĩa =Autant; davantage, plus * giới từ - trừ =Quinze moins huit égale sept+ mười lăm trừ tám còn bảy - kém =Neuf heures moins cinq+ chín giờ kém năm (phút) - âm =Il fait moins dix degrés+ trời rét mười độ âm * danh từ giống đực - cái ít nhất =Qui peut le plus fait souvent le moins+ kẻ có thể làm được nhiều nhất thường lại làm ít nhất - (toán học) dấu trừ
|
|
moirage * danh từ giống đực - sự làm nổi cát nhiễu (ở vải) - sự làm nổi ánh lóng lánh (ở tấm kẽm tấm thiếc) - (văn học) ánh lóng lánh
|
|
moire * danh từ giống cái - (vải) nhiễu - cát nhiễu - ánh lóng lánh
|
|
moirer * ngoại động từ - làm nổi cát nhiễu (ở vải) - làm nổi ánh lóng lánh (ở kẽm thiếc) - (văn học) làm lóng lánh =Un soleil étincelant moirait la mer+ mặt trời chói chang làm lóng lánh mặt biển
|
|
moirure * danh từ giống cái - ánh lóng lánh =Moirure de la surface du fleuve+ ánh lóng lánh của mặt sông @moirure * danh từ giống cái - ánh lóng lánh =Moirure de la surface du fleuve+ ánh lóng lánh của mặt sông
|
|
moiré * tính từ - đã xử lý cho nổi cát nhiễu (vải) - đã xử lý cho nổi ánh lóng lánh (kim loại) - (văn học) lóng lánh =Surface moirée du lac+ mặt hồ lóng lánh * danh từ giống đực - cát nhiễu (ở vải) - ánh lóng láng (của kim loại)
|
|
mois * danh từ giống đực - tháng =Le milieu du mois+ giữa tháng - lương tháng =Toucher son mois+ lĩnh lương tháng của mình =être dans son premier (deuxième..) mois+ có mang được một (hai) tháng =mois de Marie+ tháng năm =mois de nourrice+ tiền thuê vú+ thời gian theo vú =oublier les mois de nourrice+ trẻ ra
|
|
moise * danh từ giống cái - (kiến trúc) thanh giằng
|
|
moiser * ngoại động từ - (kiến trúc) nối bằng thanh giằng
|
|
moisi * tính từ - bị mốc =Confiture moisie+ mứt bị mốc * danh từ giống đực - phần bị mốc =Enlever le moisi d'un fromage+ bỏ phần bị mốc ở pho mát =Odeur de moisi+ mùi mốc = ça sent le moisi+ (tiếng lóng, biệt ngữ) tình hình không hay có nguy hiểm đấy
|
|
moisir * ngoại động từ - làm mốc = L'humidité moisit le bois+ ẩm thấp làm mốc gỗ * nội động từ - bị mốc =Confitures qui moisissent+ mứt bị mốc =Laisser moisir l'argent+ (nghĩa bóng) để tiền mốc ra (không dùng vào việc sinh lợi) - chết gí =Nous n'allons pas moisir ici toute la journée+ chúng ta không thể chết gí cả ngày ở đây được
|
|
moisissure * danh từ giống cái - mốc =Être couvert de moisissure+ đầy mốc - sự mốc
|
|
moissine * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cành nhỏ cả quả
|
|
moisson * danh từ giống cái - sự gặt, vụ gặt, mùa gặt; lúa gặt =Rentrer la moisson+ chuyển lúa gặt về - (nghĩa bóng) sự thu lượm; khối thu lượm được =Une riche moisson de documents+ một khối lớn tài liệu thu lượm được
|
|
moissonnage * danh từ giống đực - sự gặt; cách gặt =Moissonnage mécanique+ cách gặt bằng máy
|
|
moissonner * ngoại động từ - gặt =Moissonner du riz+ gặt lúa - (nghĩa bóng) thu lượm - (văn học) hủy diệt =La guerre moissonne les vies humaines+ chiến tranh hủy diệt sinh mạng
|
|
moissonneur * danh từ - người gặt, thợ gặt * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy gặt
|
|
moissonneuse * danh từ giống cái - xem moissonneur
|
|
moite * tính từ - hơi ướt, hơi ẩm, xâm xấp =Front moite de sueur+ trán xâm xấp mồ hôi =Chaleur moite+ nóng hơi ấm
|
|
moiteur * danh từ giống cái - trạng thái hơi ẩm, sự xâm xấp mồ hôi - mồ hôi xấp xấp
|
|
moitir * ngoại động từ - làm cho xâm xấp, ướp xấp nước =Moitir une feuille de papier+ xấp nước tờ giấy
|
|
moitié * danh từ giống cái - nửa =Trois est la moitié de six+ ba là nửa của sáu =La moitié du temps+ phân nửa thời gian - (thân mật) vợ = C'est sa moitié+ đó là vợ anh ta =à moitié+ một nửa =A moitié plein+ đầy một nửa+ gần như =A moitié fou+ gần như điên =de moitié+ gấp đôi =Discours trop long de moitié+ bài diễn văn dài gấp đôi =être de moitié+ chung phần (với người khác) =moitié... moitié...+ nửa... nửa... =moitié, moitié+ (thân mật) mỗi người một nửa+ (thân mật) cũng thường thường, nhì nhằng # phản nghĩa =Double
|
|
moka * danh từ giống đực - cà phê môca - bánh môca
|
|
mol * tính từ - xem mou
|
|
molaire * tính từ - xem mole * danh từ giống cái - răng hàm
|
|
molasse * danh từ giống cái - (khoáng vật học) molat
|
|
moldave * tính từ - (thuộc) Mon-đa-vi
|
|
moleskine * danh từ giống cái - vải giả da - (từ cũ, nghĩa cũ) vải láng (để lót áo)
|
|
molestation * danh từ giống cái - sự hành hạ
|
|
molester * ngoại động từ - hành hạ =Molester quelqu'un+ hành hạ ai - (từ cũ, nghĩa cũ) làm khổ, làm phiền =Je n'ai pas envie de te molester+ tôi không muốn làm phiền anh
|
|
moletage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự lăn vân - (kỹ thuật) vân lăn
|
|
moleter * ngoại động từ - (kỹ thuật) lăn vân =Vis moletée+ vít có đầu lăn vân
|
|
molette * danh từ giống cái - bánh xe đầu đinh thúc ngựa - (kỹ thuật) cái mỏ lết, cái lăn vân - bánh xe máy lửa
|
|
molinisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết Mo-li-na
|
|
moliniste * tính từ - (tôn giáo) xem molinisme * danh từ - (tôn giáo) người theo thuyết Mo-li-na
|
|
molinosisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết Mo-li-not
|
|
moliéresque * tính từ - theo phong cách Mô-li-e
|
|
mollah * danh từ giống đực - ngài (tiếng tôn xưng ở các nước Hồi giáo)
|
|
mollasse * tính từ - nhẽo, nhún - thiếu nghị lực, nhu nhược, uể oải # phản nghĩa =Dur. Actif * danh từ - kẻ nhu nhược * danh từ giống cái - như molasse
|
|
mollasserie * danh từ giống cái - (thân mật) sự nhu nhược, sự uể oải
|
|
mollasson * tính từ - (thân mật) quá thu nhược, quá uể oải * danh từ - (thân mật) kẻ quá nhu nhược, kẻ quá uể oải
|
|
mollement * phó từ - uể oải =Travailler mollement+ làm việc uể oải - mềm mại, êm ái, nhẹ nhàng =Être mollement couché+ nằm mềm mại # phản nghĩa =Durement, rudement; énergiquement, fermement
|
|
mollesse * danh từ giống cái - tính mềm mại, tính êm dịu =La mollesse des traits+ tính mềm mại của đường nét - tính nhu nhược, tính bạc nhược =La mollesse de caractère+ tính tình nhu nhược - (từ cũ, nghĩa cũ) đời sống ẻo lả =Vivre dans la mollesse+ sống ẻo lả # phản nghĩa =Dureté, fermeté. Activité, allant, dynamisme, entrain, vivacité; ardeur, énergie, force. Ascétisme
|
|
mollet * tính từ - mềm mại, êm =Des mains mollettes+ những bàn tay mềm mại =Lit mollet+ giường êm =oeuf mollet+ trứng luộc lòng đào * danh từ giống đực - bắp chân =mollets de coq+ chân ống sậy
|
|
molletière * danh từ giống cái - xà cạp =bandes molletières+ dải vải bông
|
|
molletonner * ngoại động từ - lót vải bông
|
|
molletonneux * tính từ - như kiểu vải bông mềm và ấm
|
|
mollir * nội động từ - mềm đi =Le fer mollit sous l'action de la chaleur+ sắt mềm đi dưới tác dụng của nhiệt - yếu đi =Sentir ses jambes mollir+ cảm thấy chân yếu đi - (nghĩa bóng) giảm đi, dịu đi, xẹp đi =Le vent mollit+ gió dịu đi =Sa résolution a molli+ quyết tâm của anh ta đã xẹp đi # phản nghĩa =Durcir, raidir; persister, résister, tenir * ngoại động từ - (hàng hải) nới ra =Mollir un cordage+ nới dây chão ra
|
|
mollo * phó từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) nhẹ nhàng; thận trọng
|
|
molluscum * danh từ giống đực - (y học) u xơ mềm
|
|
mollusque * danh từ giống đực - (động vật học) động vật thân mềm - (số nhiều, động vật học) ngành thân mềm - (nghĩa bóng) kẻ nhu nhược
|
|
mollé * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoàng kinh
|
|
moloch * danh từ giống đực - (động vật học) con nhông gai
|
|
molosse * danh từ giống đực - (văn học) chó ngao
|
|
molybdène * danh từ giống đực - (hóa học) molipđen
|
|
molène * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa phổi
|
|
moléculaire * tính từ - xem molécule =Formule moléculaire+ công thức phân tử
|
|
molécule * danh từ giống cái - (hóa học) phân tử
|
|
moment * danh từ giống đực - chốc, lát, lúc =Attendez un moment+ chờ một lát =Des moments heureux+ những lúc sung sướng =Moment favorable+ lúc thuận thời - đương thời =La mode du moment+ thời trang đương thời - (cơ học) momen =à tout moment+ luôn luôn, thường xuyên =au moment de+ lúc, đang lúc =au moment où+ khi =avoir de bons moments+ có lúc sung sướng =bon moment+ lúc thuận lợi =dans un moment+ một lát nữa =de moment en moment+ thỉnh thoảng =derniers moments+ lúc lâm chung =dès ce moment+ từ lúc này, từ lúc đó =du moment que+ vì đã.... thì = d'un moment à l'autre+ trong giây lát, sắp sửa =en ce moment+ trong lúc này =en un moment+ trong một lúc =mauvais moment+ lúc không thuận lợi+ lúc người ta đang bực mình = n'avoir pas un moment à soi+ không có một lúc nào rảnh =par moments+ thỉnh thoảng =pour le moment+ trong lúc này =sur le moment+ ngay lúc đó
|
|
momentané * tính từ - (chỉ) chốc lát, nhất thời =Effort momentané+ cố gắng chốc lát # phản nghĩa =Continuel, durable
|
|
momentanée * tính từ giống cái - xem momentané
|
|
momentanément * phó từ - trong chốc lát = S'éloigner momentanément+ đi xa trong chốc lát # phản nghĩa =Continuellement, constamment
|
|
momerie * danh từ giống cái - tình cảm giả tạo - (văn học) trò hề; nghi lễ giả tạo - (từ cũ, nghĩa cũ) hội giả trang
|
|
momie *{{momie}} * danh từ giống cái - xác ướp =Les momies égyptiennes+ những xác ướp Ai Cập - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) người khô đét - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) người ngồi ì ra - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) người lạc hậu
|
|
momification * danh từ giống cái - sự ướp xác
|
|
momifier * ngoại động từ - ướp xác - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho trơ ra, làm cho không nhúc nhích - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho gầy đét đi
|
|
momordique * danh từ giống cái - như momordica
|
|
mon * tính từ (giống cái ma; số nhiều mes) - (của) tôi =Mon camarade+ bạn tôi =Mon opinion+ ý kiến của tôi =Ma mère+ mẹ tôi
|
|
monacal * tính từ - (thuộc) đời sống tu sĩ
|
|
monachisme * danh từ giống đực - đời sống thầy tu - chế độ tu sĩ =Le quatrième siècle fut l'âge d'or du monachisme+ kỷ thứ tư là thời kỳ hoàng kim của chế độ tu sĩ
|
|
monade * danh từ giống cái - (triết học) đơn tử
|
|
monadelphe * tính từ - (thực vật học) (có) một bó nhị (hoa) =Fleurs monadelphes+ hoa một bó nhị
|
|
monadisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết đơn tử
|
|
monanthe * tính từ - (thực vật học) (có) một hoa
|
|
monarchie * danh từ giống cái - chế độ quân chủ =Monarchie absolue+ chế độ quân chủ chuyên chế =Monarchie constitutionnelle+ chế độ quân chủ lập hiến - nước quân chủ # phản nghĩa =Aristocratie, démocratie, oligarchie; république
|
|
monarchique * tính từ - xem monarchie =Etat monarchique+ nước quân chủ
|
|
monarchisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa quân chủ
|
|
monarchiste * tính từ - quân chủ chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa quân chủ # phản nghĩa =Démocrate, républicain
|
|
monarque * danh từ giống đực - vua, quốc vương
|
|
monastique * tính từ - (thuộc) thầy tu, (thuộc) tu sĩ =Habit monastique+ áo thầy tu
|
|
monastère * danh từ giống đực - nhà tu, tu viện
|
|
monazite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) monazit
|
|
monceau * danh từ giống đực - đống =Monceau de pierres+ đống đá =Des monceaux d'erreurs+ (nghĩa bóng) hàng đống sai lầm
|
|
mondain * tính từ - (thuộc) thú ăn chơi của xã hội thượng lưu - thích ăn chơi giao thiệp - (tôn giáo) trần tục # phản nghĩa =Religieux -police mondaine+ cảnh sát (truy quét buôn lậu) ma túy * danh từ - người thích ăn chơi giao thiệp
|
|
mondaine * tính từ giống cái - xem mondain
|
|
mondanité * danh từ giống cái - thú ăn chơi của xã hội thượng lưu - (tôn giáo) sự trần tục; cái trần tục @mondanité * danh từ giống cái - thú ăn chơi của xã hội thượng lưu - (tôn giáo) sự trần tục; cái trần tục
|
|
monde * danh từ giống đực - thế giới =Conception du monde+ quan niệm về thế giới - thiên hạ =Se moquer du monde+ coi thường thiên hạ - nhiều người =Il vient du monde+ có nhiều người đến - giới =Le monde ouvrier+ giới công nhân - (tôn giáo) thế gian trần tục - người nhà, bà con, người làm =Congédier tout son monde+ thải hồi hết thảy người làm =ainsi va le monde+ đời là thế =au bout du monde+ xem bout =avoir du monde chez soi+ nhà có nhiều khách =ce bas monde+ xem bas = c'est le monde renversé+ thực là thế giới đảo điên, thực là ngược đời =courir du monde+ chu du thiên hạ =de par le monde+ trên khắp thế giới =depuis que le monde est monde+ từ khi tạo thiên lập địa đến giờ =être au monde+ sống ở trên đời =être vieux comme le monde+ cổ lỗ lắm rồi =fin du monde+ tận thế =homme du monde+ con người lịch thiệp = l'autre monde+ thế giới bên kia =le beau monde+ giới ăn chơi đàng điếm =le grand monde+ giới thượng lưu =le meilleur homme du monde+ người tốt nhất đời =le monde extérieur+ ngoại giới =mettre au monde+ xem mettre = n'être plus au monde+ đã chết, đã mất =on ne peut contenter tout le monde et son père+ không thể làm vui lòng cả mọi người =pas le moins du monde+ không một tý nào =pauvre monde+ những người đáng thương =pour rien au monde+ không đời nào =pour tout l'or du monde+ các vàng cũng không =quitter le monde+ từ trần =se faire un monde de+ quan trọng hóa =se retirer du monde+ đi ẩn, sống ẩn dật =tout est pour le mieux dans le meilleur des mondes+ lạc quan đối với mọi sự =tout le monde+ mọi người =venir au monde+ ra đời, sinh ra * tính từ - (Animaux mondes) (tôn giáo) động vật tinh khiết (có thể ăn thịt hoặc giết để cúng)
|
|
monder * ngoại động từ - nhặt sạch - bỏ vỏ (hạt), bỏ hạt (quả)
|
|
mondial * tính từ - (thuộc) thế giới =A l'échelle mondiale+ trên quy mô thế giới
|
|
mondialement * phó từ - khắp thế giới =Produit mondialement connu+ sản phẩm được khắp thế giới biết
|
|
mondialisation * danh từ giống cái - sự thế giới hóa
|
|
mondialiser * ngoại động từ - thế giới hóa
|
|
mondialiste * tính từ - xem mondialisme * danh từ - người theo chủ nghĩa thống nhất thế giới
|
|
mondovision * danh từ giống cái - sự truyền hình toàn thế giới
|
|
monel * danh từ giống đực - (kỹ thuật) monen (hợp kim)
|
|
mongol * tính từ - (thuộc) Mông cổ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mông Cổ
|
|
mongolien * tính từ - xem mongolisme * danh từ giống đực - (y học) trẻ bị Lang-đon-Đao
|
|
mongolique * tính từ - (Tache mongolique) (y học) vết chàm
|
|
mongolisme * danh từ giống đực - (y học) bệnh Lang-don-Đao
|
|
mongoloïde * tính từ - (nhân loại học) (có) dạng Mông Cổ
|
|
moniale * danh từ giống cái - (tôn giáo) nữ tu sĩ tu kín
|
|
monilia * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm chuỗi hạt
|
|
monisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết nhất nguyên
|
|
moniste * tính từ - xem monisme * danh từ - (triết học) người theo thuyết nhất nguyên
|
|
moniteur * danh từ - thầy thể dục thể thao, thầy dạy (một số môn khác) =Moniteur d'éducation physique+ thầy thể dục - (từ cũ, nghĩa cũ) người hướng dẫn, người cố vấn
|
|
monition * danh từ giống cái - (tôn giáo) lệnh cảnh cáo - (tôn giáo) sự công bố lệnh cảnh cáo
|
|
monitoire * danh từ giống đực - (tôn giáo) lệnh khai chứng =lettre monitoire+ (tôn giáo) lệnh khai chứng
|
|
monitor * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu thiết giáp nhỏ
|
|
monitorage * danh từ giống đực - (y học) sự (sử dụng máy) theo dõi điện tử
|
|
monitoring * danh từ giống đực - như monitorage
|
|
monnaie * danh từ giống cái - đồng tiền; tiền; tiền tệ =Une pièce de monnaie+ một đồng tiền - tiền lẻ =Changer cent francs pour de la monnaie+ đổi một trăm frăng lấy tiền lẻ =battre monnaie+ đúc tiền+ kiếm tiền =faire de la monnaie+ đổi lấy tiền lẻ =hôtel des monnaies+ sở đúc tiền =monnaie courante+ tiền lưu hành+ thường lệ =monnaie d'appoint, monnaie divisionnaire+ tiền lẻ =monnaie de compte+ đồng tiền thanh toán (không có thực chi, dùng để thanh toán) =monnaie fictive+ tiền giấy; tiền quy ước =monnaie fiduciaire+ tiền tín dụng =papier-monnaie+ giấy bạc =payer en monnaie de singe+ hỏi nợ chỉ nhăn nhở cười trừ =petite monnaie+ tiền lẻ =rendre à quelqu'un la monnaie de sa pièce+ ăn miếng trả miếng đối với ai
|
|
monnayage * danh từ giống đực - sự đúc tiền =Le monnayage de l'or+ sự đúc tiền vàng =droit de monnayage+ (sử học) quyền đúc tiền
|
|
monnayer * ngoại động từ - đúc (thành) tiền - (thân mật) đưa ra làm tiền =Monnayer son talent+ đưa tài năng ra làm tiền
|
|
monnayeur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thợ đúc tiền
|
|
monoacide * tính từ - (hóa học) đơn axit monoaxit
|
|
monoatomique * tính từ - (hóa học) đơn nguyên tử
|
|
monobloc * tính từ (không đổi) - liền khối =Chassis monobloc+ khung gầm liền khối * danh từ giống đực - (cơ học) liền khối
|
|
monocaméralisme * danh từ giống đực - (chính trị) chế độ một viện
|
|
monocellulaire * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) đơn bào
|
|
monochromatique * tính từ - như monochrome - (vật lý học) đơn sắc
|
|
monochrome * tính từ - (hội họa, nhiếp ảnh) một màu =Peinture monochrome+ tranh một màu
|
|
monochromie * danh từ giống cái - (hội họa, nhiếp ảnh) tính một màu
|
|
monocle * danh từ giống đực - kính một mắt - (y học) băng che một mắt
|
|
monoclinal * tính từ - (địa chất, địa lý) đơn nghiêng
|
|
monoclinique * tính từ - (có) một trục đối xứng bậc hai (tinh thể)
|
|
monocoque * danh từ giống đực - vỏ cứng liền (xe)
|
|
monocorde * danh từ giống đực - đàn một dây - đàn bầu * tính từ - (có) một dây (đàn) - (thân mật) đơn điệu =Plaintes monocordes+ những tiếng rên rỉ đơn điệu
|
|
monocotylédone * tính từ - (thực vật học) có một lá mầm * danh từ giống cái - (thực vật học) cây một lá mầm - (số nhiều) lớp một lá mầm
|
|
monoculaire * tính từ - (bằng) một mắt =Vision monoculaire+ sự nhìn bằng một mắt - (vật lý học) (có) một thị kính =Microscope monoculaire+ kính hiển vi một thị kính
|
|
monoculture * danh từ giống cái - sự độc canh # phản nghĩa =Polyculture
|
|
monocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) bạch cầu đơn nhân to
|
|
monodie * danh từ giống cái - (âm nhạc) bài hát một bè
|
|
monoecie * danh từ giống cái - (thực vật học) tính cùng gốc - (số nhiều) lớp cùng gốc (theo hệ thống phân loại Lin-nê)
|
|
monogame * tính từ - một vợ một chồng - (thực vật học) đơn giao * danh từ - người một vợ, người một chồng
|
|
monogamie * danh từ giống cái - chế độ một vợ một chồng - (thực vật học) sự đơn giao
|
|
monogamique * tính từ - xem monogamie =Famille monogamique+ gia đình một vợ một chồng =Végétaux monogamiques+ thực vật đơn giao
|
|
monogramme * danh từ giống đực - chữ kết tên - dấu ký tắt, chữ ký tắt
|
|
monographie * danh từ giống cái - bản chuyên khảo
|
|
monographique * tính từ - chuyên khảo
|
|
monogénisme * danh từ giống đực - (nhân loại học) thuyết một nguồn
|
|
monolingue * tính từ - (dùng) một thứ tiếng =Dictionnaire monolingue+ từ điển một thứ tiếng =Nation monolingue+ nước nói một thứ tiếng # phản nghĩa =Bilingue, multilingue, plurilingue
|
|
monolinguisme * danh từ giống đực - sự nói một thứ tiếng # phản nghĩa =Bilinguisme, multilinguisme, plurilinguisme
|
|
monolithe * tính từ - (bằng) đá nguyên khối =Statue monolithe+ bức tượng đá nguyên khối
|
|
monolithique * tính từ - nguyên khối, một khối =Monument monolithique+ công trình kỷ niệm nguyên khối =Parti monolithique+ (nghĩa bóng) đảng (thống nhất) một khối # phản nghĩa =Ouvert, souple
|
|
monolithisme * danh từ giống đực - tính nguyên khối, tính một khối (nghĩa đen) nghĩa bóng # phản nghĩa =Eclectisme, syncrétisme
|
|
monologue * danh từ giống đực - (sân khấu) lời độc bạch; kịch một vai - lời độc thoại, lời nói một mình
|
|
monologuer * nội động từ - độc thoại, nói một mình
|
|
monomane * tính từ - (y học) bị thao cuồng đơn ý * danh từ - (y học) người bị thao cuồng đơn ý
|
|
monomaniaque - xem monomane
|
|
monomanie * danh từ giống cái - (y học) thao cuồng đơn ý - (từ cũ, nghĩa cũ) điều ám ảnh
|
|
monomoteur * tính từ - (có) một động cơ (máy bay) * danh từ giống đực - máy bay một động cơ
|
|
monomère * tính từ - (hóa học) đơn phân * danh từ giống đực - (hóa học) chất đơn phân
|
|
monométallisme * danh từ giống đực - (kinh tế) chế độ đơn bản vị
|
|
monométalliste * tính từ - xem monométallisme * danh từ - (kinh tế) tài chính người theo chế độ đơn bản vị
|
|
mononucléaire * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) bạch cầu đơn nhân
|
|
mononucléose * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng bạch cầu đơn nhân
|
|
monophasé * tính từ - (điện học) gồm một pha =Courant monophasé+ dòng điện một pha * danh từ giống đực - điện một pha
|
|
monophonique * tính từ - (âm nhạc) độc điệu - đơn kênh (kỹ thuật điện thanh)
|
|
monoplace * tính từ - (có) một chỗ ngồi (xe, máy bay)
|
|
monoplan * danh từ giống đực - máy bay một lớp cánh
|
|
monopole * danh từ giống đực - độc quyền
|
|
monopolisateur * danh từ - (thân mật) người giữ độc quyền
|
|
monopolisation * danh từ giống cái - (kinh tế tài chính) sự độc quyền hóa - (nghĩa bóng, thân mật) sự giữ độc quyền
|
|
monopoliser * ngoại động từ - (kinh tế tài chính) độc quyền hóa - (nghĩa bóng, thân mật) giữ độc quyền =Monopoliser la poésie+ giữ độc quyền về thơ
|
|
monopoliste * tính từ - (kinh tế) tài chính chiếm độc quyền * danh từ - (kinh tế) tài chính kẻ chiếm độc quyền
|
|
monopolistique * tính từ - như monopoliste
|
|
monopsone * danh từ giống đực - (kinh tế) thị trường độc một người mua
|
|
monoptère * danh từ giống đực - (kiến trúc) đền một vòng cột * tính từ - (kiến trúc) (có) một vòng cột
|
|
monorail * tính từ - (dùng) một ray =Palan monorail+ palăng một ray * danh từ giống đực - đường một ray - toa chạy một ray, cần trục một ray
|
|
monorime * tính từ - (phỉ) một vần, độc vận * danh từ giống đực - bài thơ một vần, bài thơ độc vận
|
|
monosaccharide * danh từ giống đực - (hóa học) monosacarit
|
|
monosperme * tính từ - (thực vật học) (có) một hạt =Fruit monosperme+ quả một hạt
|
|
monostyle * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột một thân
|
|
monosyllabe * tính từ - (ngôn ngữ học) đơn tiết # phản nghĩa =Polysyllabe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ đơn tiết - (thân mật) lời nhát gừng =Ne répondre que par monosyllabes+ chỉ trả lời nhát gừng
|
|
monosyllabique * tính từ - (ngôn ngữ học) đơn tiết =Mot monosyllabique+ từ đơn tiết =Langue monosyllabique+ ngôn ngữ đơn tiết =Vers monosyllabique+ câu thơ chỉ gồm từ đơn tiết # phản nghĩa =Polysyllabique
|
|
monosyllabisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tính đơn tiết
|
|
monosépale * tính từ - (thực vật học) (có) một lá đài, (có) đài liền
|
|
monothéique * tính từ - xem monothéisme
|
|
monothéisme * danh từ giống đực - đạo một thần # phản nghĩa =Polythéisme
|
|
monothéiste * tính từ - thờ một thần =Peuple monothéiste+ dân tộc thờ một thần * danh từ - người theo đạo một thần
|
|
monotone * tính từ - đơn điệu =Chant monotone+ bài hát đơn điệu =Vie monotone+ cuộc sống đơn điệu =Fonction monotone+ (toán học) hàm đơn điệu # phản nghĩa =Nuancé, varié. Divertissant
|
|
monotonie * danh từ giống cái - sự đơn điệu # phản nghĩa =Diversité, variété
|
|
monotrace * tính từ - (Train d'atterrissage monotrace) (hàng không) càng hạ cánh kiểu xe đạp
|
|
monotrème * danh từ giống đực - (động vật học) động vật đơn huyệt - (số nhiều) bộ đơn huyệt
|
|
monotype * danh từ giống đực - thuyền buồm thể thao đồng kiểu - phép in tranh một bản - (ngành in) máy monô
|
|
monovalent * tính từ - (hóa học) đơn hóa trị (có) hóa trị một
|
|
monoxyde * danh từ giống đực - (hóa học) monôxit
|
|
monoxyle * tính từ - độc mộc (thuyền)
|
|
monoïdéisme * danh từ giống đực - (triết học) trạng thái đơn ý
|
|
monoïque * tính từ - (thực vật học) cùng gốc
|
|
monseigneur * danh từ giống đực (số nhiều messeigneurs) - ngài, đức ông (tiếng tôn xưng giám mục, hoàng tử...) - (nghĩa bóng) như pince-monseigneur
|
|
monsieur * danh từ giống đực (số nhiều messieurs) - ông, ngài; thưa ông, thưa ngài - ông chủ =Monsieur est absent+ ông chủ đi vắng =beau monsieur+ người ăn mặc sang =faire le monsieur+ làm bộ làm tịch =gros monsieur+ người có danh vọng =mon petit monsieur+ ông mãnh ơi =vilain monsieur+ tên lưu manh
|
|
monsignor * danh từ giống đực (số nhiều monsignors, monsignori) - đức ông (ở tòa thánh)
|
|
monsignore - xem monsignor
|
|
monstre * danh từ giống đực - quái vật =Les monstres vaincus par Hercule+ những con quái vật mà Héc-quyn đã đánh bại =Un monstre de cruauté+ (nghĩa bóng) một con quái vật tàn ác - quái thai =les monstres sacrés+ các diễn viên kịch nổi tiếng * tính từ - (thân mật) khổng lồ, to lớn =Un meeting monstre+ một cuộc mít tinh khổng lồ @monstre * danh từ giống đực - quái vật =Les monstres vaincus par Hercule+ những con quái vật mà Héc-quyn đã đánh bại =Un monstre de cruauté+ (nghĩa bóng) một con quái vật tàn ác - quái thai =les monstres sacrés+ các diễn viên kịch nổi tiếng * tính từ - (thân mật) khổng lồ, to lớn =Un meeting monstre+ một cuộc mít tinh khổng lồ
|
|
monstrueusement * phó từ - ghê gớm, kinh khủng =Un homme monstrueusement gros+ một người to kinh khủng
|
|
monstrueux * tính từ - quái dị, quái gở, kinh khủng =Laideur monstrueuse+ xấu kinh khủng =Idée monstrueuse+ ý quái gở # phản nghĩa =Beau; normal - khổng lồ
|
|
monstruosité * danh từ giống cái - tính quái dị, tính quái gở, tính kinh khủng; điều kinh khủng =Ce meurtre est une monstruosité+ vụ giết người ấy là một điều kinh khủng - (y học) quái tượng
|
|
mont * danh từ giống đực - núi =Le mont Bavi+ núi Ba Vì - (nghĩa bóng) tuyệt đỉnh =Mont de la gloire+ tuyệt đỉnh vinh quang =mont de Vénus+ (giải phẫu) mu âm hộ =par monts et par vaux+ khắp đó đây =promettre monts et merveilles+ xem promettre
|
|
mont-blanc * danh từ giống đực - bánh hạt dẻ phủ kem
|
|
mont-de-piété * danh từ giống đực - hiệu cầm đồ
|
|
mont-joie - xem montjoie
|
|
montage * danh từ giống đực - sự chuyển lên cao - sự bồng lên, sự dậy lên =Le montage du lait que l'on chauffe+ sự bồng lên của sữa khi người ta đun - (kỹ thuật) sự lắp, sự ráp, sự lắp ráp # phản nghĩa =Démontage, dislocation - (điện ảnh) sự dựng phim - (đánh bài) (đánh cờ) sự chia đan
|
|
montagnard * tính từ - ở núi (thuộc) miền núi =Peuple montagnard+ dân tộc miền núi * danh từ - người miền núi * danh từ giống đực - (số nhiều, (sử học)) phái Núi (Pháp)
|
|
montagne * danh từ giống cái - núi =Chaîne de montagnes+ dãy núi =Une montagne de livres+ một núi sách - (sử học) các nghị viên phái Núi (Pháp) =la montagne qui accouche d'une souris+ câu chuyện đầuvoi đuôi chuột =montagnes russes+ trò chơi tụt dốc =se faire des montagnes; faire une montagne+ quan trọng hóa
|
|
montagnette * danh từ giống cái - (thân mật) hòn núi nhỏ
|
|
montagneux * tính từ - xem montagne =Région montagneuse+ miền núi =Massif montagneux+ khối núi # phản nghĩa =Plat
|
|
montaison * danh từ giống cái - sự ngược sông để đẻ; mùa ngược sông để đẻ (của cá hồi) - sự sôi bồng lên =Montaison du lait+ sự sôi bồng lên của sữa
|
|
montanisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo phái Mo-ta-nút
|
|
montaniste * tính từ - xem montanisme * danh từ - (tôn giáo) người theo giáo phái Mon-ta-nút
|
|
montant * tính từ - lên =Marée montante+ triều lên - dốc lên, lên cao =Chemin montant+ đường lên, dốc lên =Col montant+ cổ cao # phản nghĩa =Descendant - đang lớn lên =Génération montante+ thế hệ đang lớn lên - ngược =Train montant+ chuyến xe lửa ngược * danh từ giống đực - cột chống thanh đứng, nẹp đứng - mã (thang) - số tiền =Le montant d'une facture+ số tiền một hóa đơn - vị mạnh =Vin qui a du montant+ rượu nho có vị mạnh - duyên =Femme qui a du montant+ người đàn bà có duyên
|
|
monte * danh từ giống cái - cách cưỡi ngựa - sự phủ cái; mùa phủ cái (của gia súc)
|
|
monte-charge * danh từ giống đực (không đổi) - máy trục hàng, thang máy chở hàng
|
|
monte-pente * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như remonte-pente
|
|
monte-plats * danh từ giống đực (không đổi) - cái chuyền bát đĩa (từ bếp lên phòng ăn)
|
|
monte-sac * danh từ giống đực (số nhiều monte-sacs) - máy trục bao bì
|
|
monter * nội động từ - trèo lên, leo lên, lên =Monter sur un arbre+ leo lên cây =Monter en auto+ lên ô tô =Monter à cheval+ lên ngựa =Monter en grade+ lên cấp bậc - lớn lên =Génération qui monte+ thế hệ đang lớn lên - dâng lên, tăng lên =Rivière qui monte+ nước sông lên =La chaleur qui monte+ nóng tăng lên =Les prix ont monté+ giá lên - lên đến, cao đến =Les frais ont monté à plus de cent dollars+ phí tổn đã lên đến hơn một trăm đô la =Tour qui monte à plus de 300 mètres+ tháp cao đến hơn ba trăm mét - (đánh bài) (đánh cờ) đánh (con bài) cao hơn - (âm nhạc) cao hơn lên =le sang lui monte au visage+ nó đỏ mặt lên =monter à la tête+ làm say =monter au Capitole+ lên đến tuyệt đỉnh của danh vọng =monter en ligne+ xem ligne =monter sur le trône+ lên ngôi * ngoại động từ - leo lên =Monter l'escalier+ leo lên cầu thang - đưa lên, đem lên; trèo lên =Monter une malle+ đem một cái hòm lên =Monter un tableau+ treo một bức tranh lên - đánh cho dậy lên =Monter des blancs d'oeufs+ đánh lòng trắng trứng cho dậy lên - đi ngược dòng =Monter un fleuve+ đi ngược dòng sông - cưỡi =Monter un cheval blanc+ cưỡi con ngựa trắng - lắp, lắp ráp =Monter une machine+ lắp ráp một cổ máy - đóng khung; nạm =Monter une estampe+ đóng khung một bức tranh in tay =Monter un diamant sur une bague+ nạm viên kim cương vào nhẫn - dựng =Monter une charpente+ dựng một sườn nhà lên =Monter un film+ dựng một cuốn phim - (ngành in) lên khuôn =Monter une page+ lên khuôn một trang - (sân khấu) dàn cảnh =Monter une pièce+ dàn cảnh một vở kịch - phủ, nhảy =Cheval qui monte une jument+ con ngựa phủ ngựa cái - làm đậm; lên dây cao hơn (đàn) =Monter une couleur+ làm đậm một màu =Monter un violon+ lên dây viôlông cho cao hơn - trang bị, tổ chức =Monter sa maison+ trang bị nhà mình =Monter un voyage+ tổ chức một cuộc du lịch - kích động, xúi bẩy =Monter quelqu'un contre un autre+ xúi bẩy ao chống lại kẻ khác =monter la garde+ (quân sự) đứng gác =monter la tête à quelqu'un+ khích ai, khích động ai =monter le coup à quelqu'un+ đánh lừa ai # phản nghĩa =Abaisser, baisser, démonter, descendre, diminuer
|
|
monteur * danh từ - thợ lắp ráp - chuyên viên dựng phim - người sắp đặt =Monteur de coups+ người sắp đặt việc hại người
|
|
montgolfière *{{montgolfière}} * danh từ giống cái - (sử học)) khí cầu đốt lửa
|
|
monticole * tính từ - ở núi
|
|
monticule * danh từ giống đực - đồi, cồn, gò
|
|
montjoie * danh từ giống cái - đống đá chỉ đường, đống đá lưu niệm
|
|
montmartrois * tính từ - (thuộc) khu phố Mông-mác (Pa-ri)
|
|
montmorency * danh từ giống cái - anh đào môngmôrăngxi
|
|
montoir * danh từ giống đực - hòn kê (để lên ngựa) =côté du montoir+ phía trái ngựa
|
|
montrable * tính từ - trình diện được, ra mắt được =Une figure qui n'est pas montrable+ một bộ mặt không trình diện được
|
|
montre *{{montre}} * danh từ giống cái - hàng bày biện; tủ hàng bày - (kỹ thuật) đồ gốm thử nhiệt (đưa nung để thử nhiệt của lò) - sự phô trương - đồng hồ quả quít; đồng hồ =Montre de poche+ đồng hồ bỏ túi =montre en main+ nhìn đồng hồ trong tay, đo thời gian một cách chính xác =faire montre de+ tỏ rõ =Faire montre de son érudition+ phô trương kiến thức uyên bác của mình
|
|
montrer * ngoại động từ - chỉ, trỏ =Montrer du doigt+ lấy ngón tay chỉ - đưa ra, cho xem, bày ra; để lộ =Montrer des marchandises+ bày đồ hàng ra =Montrer ses tableaux+ cho xem tranh =Robe qui montre les bras+ áo dài để lộ cánh tay - tỏ ra, chứng tỏ, cho thấy =Montrer du courage+ tỏ ra can đảm = L'expérience montre que..+ kinh nghiệm cho thấy rằng... - chỉ cho, dạy cho =Montrer à quelqu'un ce qu'il faut faire+ chỉ cho ai nên làm thế nào # phản nghĩa =Cacher, couvrir, dissimuler; fourvoyer
|
|
montreur * danh từ - người làm trò =Montreur de marionnettes+ người làm trò múa rối
|
|
montueux * tính từ - lắm núi đồi gồ ghề =Pays montueux+ xứ lắm núi đồi gồ ghề # phản nghĩa =Plat
|
|
monture * danh từ giống cái - vật [để [cưỡi - khung, thân, gọng =Monture d'une scie+ khung cưa =Monture de lunettes+ gọng kính
|
|
monté * tính từ - được trang bị =Être bien monté en vêtements+ được trang bị đầy đủ áo quần - đi ngựa, cưỡi ngựa =Troupes montées+ toán quân đi ngựa - (âm nhạc) so dây =Monté sur le ton d'ut+ so dây theo cung độ - nạm =Monté sur platine+ nạm vào bạch kim =avoir la tête montée+ bốc lên, hăng lên =coup monté+ xem coup =être bien monté+ cưỡi ngựa tốt =être monté+ nổi nóng =monté en couleurs+ đậm màu
|
|
montée * tính từ giống cái - xem monté * danh từ giống cái - sự leo lên, sự trèo lên - sự dâng lên, sự tăng lên =La montée des eaux+ nước dâng lên =La montée des prix+ sự lên giá - dốc =Montée douce+ dốc thoai thoải - đường lên (của máy bay, tên lửa) - sự lên né (của tằm làm kén) - sự ăn nổi (cá) =montée de lait+ sự căng sữa
|
|
monténégrin * danh từ - người xứ Mông-tê-nê-grô (Nam Tư) * tính từ - (thuộc) xứ Mông-tê-nê-grô (Nam Tư)
|
|
monument * danh từ giống đực - công trình kỷ niệm =Les statues sont des monuments+ tượng là những công trình kỷ niệm - tòa nhà - công trình nghệ thuật, tác phẩm =Les plus beaux monuments de l'Antiquité+ những công trình nghệ thuật đẹp nhất của thời thượng cổ - (thân mật) điều tày trời =Monument de bêtise+ điều bậy bạ tày trời
|
|
monumental * tính từ - thuộc công trình kiến trúc =Plan monumental de Paris+ kế hoạch kiến trúc thành phố Pa ri - đồ sộ, hoành tráng =Port monumental+ dáng đồ sộ - (thân mật) ghê gớm, tày trời =Erreur monumentale+ sai lầm tày trời
|
|
monumentalité * danh từ giống cái - tính hoành tráng (của một công trình nghệ thuật)
|
|
monème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phân vị, monem
|
|
monégasque * tính từ - (thuộc) xứ Mô-na-cô
|
|
monétaire * tính từ - (thuộc) tiền tệ =Système monétaire+ hệ thống tiền tệ
|
|
monétisation * danh từ giống cái - sự chuyển thành tiền tệ, sự tiền tệ hóa
|
|
monétiser * ngoại động từ - chuyển thành tiền tệ, tiền tệ hóa =Monétiser de l'or+ chuyển vàng thành tiền tệ
|
|
monôme * danh từ giống đực - (toán học) đơn thức - đoàn sinh viên dạo chơi (thường là sau khi thi xong)
|
|
moque * danh từ giống cái - (hàng hải) khối giữ vòng dây - ca (đồ đo lường) =Moque en fer blanc+ ca (bằng) sắt tây =Une moque de bière+ một ca bia
|
|
moquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chế giễu # phản nghĩa =Admirer, flatter, respecter
|
|
moquerie * danh từ giống cái - sự chế giễu, tính hay chế giễu # phản nghĩa =Admiration, flatterie, respect - lời chế giễu =De fines moqueries+ những lời chế giễu tế nhị
|
|
moquette * danh từ giống cái - vải làm thảm - thảm lát sàn @moquette * danh từ giống cái - vải làm thảm - thảm lát sàn
|
|
moqueur * tính từ - chế giễu, chế nhạo, hay chế giễu, hay chế nhạo =Esprit moqueur+ tính hay chế giễu =Rire moqueur+ cái cười chế giễu # phản nghĩa =Admiratif, flatteur * danh từ - kẻ hay chế giễu * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo nhại
|
|
moraille * danh từ giống cái - cái kẹp mũi (ngựa) (khi đóng móng) - (kỹ thuật) cái kẹp kéo (của thợ thủy tinh)
|
|
moraillon * danh từ giống đực - nắp móc (của khóa hòm)
|
|
moraine * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) băng tích
|
|
morainique * tính từ - xem moraine =Amphithéâtre morainique+ đài vòng băng tích
|
|
moral * tính từ - (thuộc) đạo đức, về đạo đức, có đạo đức, hợp đạo đức =Valeurs morales+ giá trị đạo đức =Progrès moral+ tiến bộ về đạo đức =Action morale+ hành động có đạo đức - (thuộc) tinh thần =Force morale+ sức mạnh tinh thần # phản nghĩa =Amoral, immoral. Corporel, matériel, physique * danh từ giống đực - tinh thần =Le moral des troupes+ tinh thần quân đội
|
|
morale * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem moral
|
|
moralement * phó từ - hợp đạo đức =Se conduire moralement+ cư xử hợp đạo đức # phản nghĩa =Immoralement - về mặt đạo đức - về mặt tinh thần # phản nghĩa =Matériellement, physiquement
|
|
moralisant * tính từ - giáo hóa
|
|
moralisateur * tính từ - (có tác dụng) răn bảo, (có tác dụng) giáo hóa =Influence moralisatrice+ tác dụng giáo hóa * danh từ - người giáo hóa
|
|
moralisation * danh từ giống cái - sự đạo đức hóa # phản nghĩa =Corruption, démoralisation
|
|
moraliser * ngoại động từ - răn bảo, giáo hóa =Moraliser un enfant+ răn bảo một đứa trẻ - (từ cũ nghĩa cũ) đạo đức hóa =Moraliser les journaux+ đạo đức hóa báo chí # phản nghĩa =Corrompre, pervertir * nội động từ - khuyên giải đạo đức =Aimer à moraliser+ thích khuyên giải đạo đức
|
|
moralisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa đạo đức - chủ nghĩa duy luân lý # phản nghĩa =Immoralisme
|
|
moraliste * danh từ - nhà luân lý học, nhà đạo đức học - người (có tác dụng) giáo hóa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tác giả viết về luân lý đạo đức # phản nghĩa =Immoraliste
|
|
moralité * danh từ giống cái - tính đạo đức, giá trị đạo đức =Moralité des actions+ tính đạo đức của những hành động - đạo đức =Un homme d'une moralité irréprochable+ người có đạo đức hoàn toàn # phản nghĩa =Immoralité - bài học (đạo đức) (rút ra từ một sự kiện, một truyện...) - (sử học) kịch luân lý
|
|
morasse * danh từ giống cái - (ngành in) morat
|
|
moratoire * tính từ - (luật học, pháp lý) gia hạn =intérêts moratoires+ lãi quá hạn (phải trả do quá hạn nợ)
|
|
moratorium - xem moratoire
|
|
morave * tính từ - (thuộc) xứ Mô-ra-va (Tiệp Khắc)
|
|
morbide * tính từ - (thuộc) bệnh =Etat morbide+ tình trạng có (mắc) bệnh - (nghĩa bóng) bệnh hoạn =Une littérature morbide+ một nền văn hóa bệnh hoạn # phản nghĩa =Sain - (nghệ thuật) mềm mại, thanh tao =Chairs morbides+ da thịt mềm mại
|
|
morbidité * danh từ giống cái - tính chất mắc bệnh - tổng số mắc bệnh, tỷ lệ mắc bệnh (so với số dân)
|
|
morbilleux * tính từ - (y học) (thuộc) bệnh sởi =Fièvre morbilleuse+ sốt bệnh sởi
|
|
morceau * danh từ giống đực - miếng, mẩu, mảnh =Morceau de pain+ miếng bánh =Morceau de papier+ mẩu giấy =Morceau de terre+ mảnh đất - món ăn, miếng thịt =Morceaux de choix+ miếng thịt ngon =Aimer les bons morceaux+ thích ăn ngon - khúc, bài =Morceau de musique+ khúc nhạc =Recueil de morceaux choisis+ tập bài (trích) chọn lọc, tập văn tuyển =casser le morceau à quelqu'un+ (thông tục) nói toạc ra với ai =compter les morceaux à quelqu'un+ tính từng miếng ăn đối với ai+ cho ăn bủn xỉn =emporter le morceau+ thắng lợi =être fait de pièces et de morceaux+ rời rạc, thiếu nhất quán =mâcher les morceaux à quelqu'un+ làm cỗ sẵn cho ai, chuẩn bị cho ai =manger le morceau+ thú tội, lộ bí mật ra, tố giác đồng đảng =morceau de roi+ món tuyệt trần, món thích nhất =pour un morceau de pain+ hầu như chẳng mất gì = s'ôter les morceaux de la bouche+ tằn tiện để giúp người # phản nghĩa =Bloc, tout
|
|
morcelable * tính từ - có thể chia nhỏ
|
|
morceler * ngoại động từ - chia nhỏ =Morceler un terrain+ chia nhỏ một đám đất # phản nghĩa =Bloquer; regrouper, remembrer
|
|
morcellement * danh từ giống đực - sự chia nhỏ =Morcellement d'un domaine+ sự chia nhỏ một cơ nghiệp =Morcellement des forces+ sự chia nhỏ lực lượng # phản nghĩa =Regroupement, remembrement, réunification
|
|
mordache * danh từ giống cái - miếng lót hàm êtô
|
|
mordacité * danh từ giống cái - tính ăn mòn =La mordacité de certains acides+ tính ăn mòn của một số axit - tính chua chát, tính cay độc =Mordacité d'une critique+ tính cay độc của một lời phê bình
|
|
mordancer * ngoại động từ - (ngành dệt) tẩm chất cắn màu, hãm màu
|
|
mordant * tính từ - (săn bắn) (Bête mordante) vật cắn lại (để tự vệ khi bị săn) - ăn mòn =Acide mordant+ axit ăn mòn - xé tai (tiếng); cắt da cắt thịt (rét) - chua chát, cay độc =Ironie mordante+ sự mỉa mai cay độc # phản nghĩa =Calmant, doux * danh từ giống đực - tính chua chát, tính cay độc - tính xung kích =Troupe qui a du mordant+ đội quân có tính xung kích - (âm nhạc) vỗ - (ngành dệt) thuốc cắn màu - sơn để thếp (vàng bạc) - (kỹ thuật) chất ăn mòn (để khắc kim loại)
|
|
mordicant * tính từ - (Chaleur mordicante) (y học) nóng rát tay
|
|
mordicus * phó từ - kiên trì =Soutenir une opinion mordicus+ kiên trì bảo vệ một ý kiến
|
|
mordillement - xem mordillage
|
|
mordiller * ngoại động từ - nhay
|
|
mordorer * ngoại động từ - nhuốm màu nâu ánh vàng = L'automne a mordoré les feuilles des bois+ thu đã nhuốm lá rừng màu nâu ánh vàng
|
|
mordorure * danh từ giống cái - màu nâu ánh vàng =Mordorure des champs+ màu nâu ánh vàng của đồng ruộng
|
|
mordoré * tính từ - nâu ánh vàng =Souliers mordorés+ giày nâu ánh vàng
|
|
mordre * ngoại động từ - cắn =Le chien l'a mordu+ chó cắn nó =Vis qui n'a pas mordu le bois+ vít chưa cắn vào gỗ = L'inquiétude lui mordait le coeur+ nỗi lo lắng cắn rứt nó - kẹp chặt =Tenailles qui mordent le fer+ kìm kẹp chặt sắt - gặm mòn, ăn mòn =Les flots mordent le rivage+ sóng gặm mòn bờ =Les acides mordent le métal+ axit ăn mòn kim loại =je ne sais quel chien l'a mordu+ không hiểu tại sao tính nết nó lại thế =mordre la ligne+ (thể dục thể thao) giẫm lên vạch =mordre la poussière+ xem poussière * nội động từ - cắn vào =Mordre dans une poire+ cắn vào quả lê - (nghĩa bóng) mắc vào, cắn câu =Mordre aux flatteries+ mắc vào lời nịnh - (thân mật) thích thú, say mê =Mordre aux mathématiques+ thích thú môn toán - chờm lên =Des tuiles qui mordent sur le mur+ ngói chờm lên tường - tác động đến =Mordre sur l'auditoire+ tác động đến thính giả - (ngành in) in chồng lên =Vignette qui mord sur les lettres+ họa tiết in chồng lên chữ - (kỹ thuật) bắt màu =Etoffe qui mord bien+ vải bắt màu tốt - (cơ học) khớp răng (bánh xe) - (hàng hải) mắc vào đáy (neo) - (thể dục thể thao) giẫm =Mordre sur la ligne de départ+ giẫm lên vạch xuất phát = ça ne mord pas+ (thân mật) không ăn thua, cá chưa chịu cắn câu (bóng) =mordre à l'hameçon+ cắn câu
|
|
mordu * tính từ - say mê =Mordu de musique+ say mê âm nhạc - đa tình * danh từ - kẻ say mê =Les mordus du football+ những kẻ say mê bóng đá
|
|
more * tính từ - như maure
|
|
moreau * tính từ - đen nhánh (ngựa) =Cheval moreau+ ngựa đen nhánh * danh từ giống đực - con ngựa đen nhánh
|
|
morelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây họ cà =Morelle comestible+ cà tím - (động vật học) chim sâm cầm
|
|
moresque * tính từ - như mauresque
|
|
morfil * danh từ giống đực - (kỹ thuật) xờm (ở lưỡi dao mới quay) - (từ cũ nghĩa cũ) ngà voi
|
|
morfondu * tính từ - (văn học) rét run, rét cóng - (nghĩa bóng) buồn bã, buồn phiền
|
|
morganatique * tính từ - (Mariage morganatique) sự kết hôn giữa vua chúa với thường dân - (Femme morganatique) đàn bà thường dân lấy vua chúa
|
|
morganatiquement * phó từ - giữa vua chúa với thường dân =Se marier morganatiquement+ kết hôn giữa vua chúa với thường dân
|
|
morgeline * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sao
|
|
morgue * danh từ giống cái - thái độ kiêu căng =Montrer de la morgue+ tỏ thái độ kiêu căng - nhà xác
|
|
morguenne - xem morgué
|
|
morguer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) khinh thị
|
|
morgué * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như morbleu!
|
|
moribond * tính từ - hấp hối, sắp chết * danh từ - người hấp hối, người sắp chết
|
|
moricaud * tính từ - (có) da nâu sẫm * danh từ - người da nâu sẫm
|
|
morigéner * ngoại động từ - quở mắng =Morigéner un enfant+ quở mắng một đứa trẻ - (từ cũ nghĩa cũ) dạy bảo, nuôi dạy
|
|
morille *{{morilles}} * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm tổ ong
|
|
morillon * danh từ giống đực - (động vật học) vịt mào - viên ngọc lục bảo chưa trau
|
|
morio * danh từ giống đực - (động vật học) bướm công cạp vàng
|
|
morion * danh từ giống đực - (sử học) mũ morion - (khoáng vật học) morion, thạch anh đen
|
|
mormon * danh từ - người theo giáo phái Móc-mon (ở Mỹ)
|
|
mormonisme * danh từ giống đực - đạo Móc-mon - giáo phái Móc-mon
|
|
morne * tính từ - ủ ê, buồn tẻ =Regard morne+ cái nhìn ủ ê =La conversation reste morne+ cuộc nói chuyện vẫn buồn tẻ # phản nghĩa =Ardent, gai * danh từ giống đực - núi lẻ (vùng đảo Ăng-ti) * danh từ giống cái - vòng bít mũi giáo (trong cuộc đấu giáo)
|
|
mornifle * danh từ giống cái - (thông tục) cái tát trái =Donner une mornifle à quelqu'un+ cho ai một cái tát trái
|
|
morné * tính từ - bít vòng =Lance mornée+ giáo bít vòng =Casque morné+ mũi có lưỡi trai bịt kín
|
|
morose * tính từ - rầu rỉ, ủ ê =Air morose+ vẻ ủ ê # phản nghĩa =Gai, joyeux - (Délectation morose) (tôn giáo) sự rắp rem (làm điều giới luật cấm)
|
|
morosité * danh từ giống cái - (văn học) sự rầu rỉ, sự ủ ê # phản nghĩa =Gaieté, joie
|
|
morphine * danh từ giống cái - (dược học) mocfin
|
|
morphinisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc mocfin
|
|
morphinomane * tính từ - nghiện mocfin * danh từ - người nghiện mocfin
|
|
morphinomanie * danh từ giống cái - chứng nghiện mocfin
|
|
morphogène * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) tạo hình thái
|
|
morphologie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hình thái học - (ngôn ngữ học) từ pháp =morphologie de la surface terrestre+ (địa chất, địa lý) địa mạo
|
|
morphologique * tính từ - xem morphologie
|
|
morphologiquement * phó từ - về mặt hình thái học
|
|
morphopsychologie * danh từ giống cái - hình thái tâm lý học
|
|
morphème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hình vị
|
|
morpion * danh từ giống đực - (thô tục) rận mu - (thông tục) chú bé
|
|
mors * danh từ giống đực - hàm thiết (ngựa) - mỏ (kìm êtô) - gờ (gáy sách) - (nghĩa bóng) cái kiềm chế =La raison est le mors des passions+ lý trí (là cái) kiềm chế dục vọng =prendre le mors aux dents+ lồng lên (ngựa)+ nổi nóng, hăng tiết lên
|
|
morse * danh từ giống đực{{morse}} - (động vật học) con moóc - hệ thống moóc (điện báo) - máy moóc - chữ moóc
|
|
morsure * danh từ giống cái - sự cắn; vết cắn =Une morsure profonde+ vết cắn sâu - (nghĩa rộng) vết tổn thương =Les morsures du gel+ những vết tổn thương do đông giá - (kỹ thuật) sự ăn mòn, sự tẩm (thực vật học) (khi khắc bằng axit) - (nghĩa bóng) nỗi cay độc =Les morsures de la calomnie+ những nỗi cay độc của lời vu khống
|
|
mort * danh từ giống cái - sự chết, sự qua đời; cái chết =La vie et la mort+ cái sống và cái chết =Ouvrage publié après la mort de l'auteur+ tác phẩm xuất bản sau khi tác giả qua đời - sự diệt vong, sự kết liễu, sự tiêu tan =Le despotisme, c'est la mort de toute liberté+ chế độ chuyên quyền là sự tiêu tan mọi quyền tự do - điều đau khổ, nỗi sầu muộn, nỗi ngán ngẫm =Souffrir mille morts+ chịu muôn nghìn đau khổ =Avoir la mort dans l'âme+ ngán ngẫm trong lòng =à l'article de la mort+ lúc lâm chung =à la vie et à la mort+ trung thành đến trọn đời; mãi mãi =à mort+ đến chết, trí mạng =Être blessé à mort+ bị tử thương+ đến chết được = S'ennuyer à mort+ chán đến chết được =Travailler à mort+ làm việc đến chết được =à mort+ (đem) giết đi =ce n'est pas la mort d'un homme !+ có phải đến chết người đâu! = c'est ma mort !+ thế có chết tôi không! =cris de mort+ tiếng kêu gào đòi giết chết =de la mort+ (nguy hiểm) đến chết người =Saut de la mort+ cái nhảy chết người =entre la vie et la mort+ sống dở chết dở =être à deux doigts de la mort+ suýt chết =être à la mort; être à son lit de mort+ sắp chết =mettre à mort+ xem mettre =mort civile+ sự tước vĩnh viễn công quyền =mourir de sa belle mort+ chết bình thường =ne pas vouloir la mort du pécheur+ khoan dung kẻ có tội =pâle comme la mort+ nhợt nhạt như xác chết =peine de mort+ tử hình =petite mort+ sự rùng mình =sentence de mort+ bản án tử hình =silence de mort+ lặng như tờ =souffle de la mort+ triệu chứng chết =testament de mort+ di chúc, lời trối trăn =voir la mort de près+ suýt chết # phản nghĩa =Vie, naissance
|
|
mort-aux-rats * danh từ giống cái (không đổi) - thuốc chuột
|
|
mort-né * tính từ - chết lúc sinh, tử sản =Enfant mort-né+ trẻ chết lúc sinh - thất bại ngay từ đầu, hỏng ngay từ đầu =Projets mort-nés+ những đề án hỏng ngay từ đầu * danh từ - trẻ chết lúc sinh
|
|
mortadelle * danh từ giống cái - xúc xích bò lợn (của ý)
|
|
mortaisage * danh từ giống đực - sự đục lỗ mộng
|
|
mortaise * danh từ giống cái - lỗ mộng
|
|
mortaiser * ngoại động từ - đục lỗ mộng =Mortaiser une poutre+ đục lỗ mộng một cái xà
|
|
mortaiseur * danh từ giống đực - thợ máy đục lỗ mộng
|
|
mortaiseuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy đục lỗ mộng
|
|
mortalité * danh từ giống cái - số người chết, số tử vong =La mortalité baisse+ số người chết hạ xuống - tỷ lệ chết (cũng taux de mortalité)
|
|
morte-eau * danh từ giống cái - triều thấp - tuần triều thấp
|
|
morte-saison * danh từ giống cái - mùa ít việc
|
|
mortel * tính từ - chết, có chết =Nous sommes tous mortels+ chúng ta ai cũng chết =Dépouille mortelle+ xác chết - gây chết, chết người =Blessure mortelle+ vết thương chết người, vết tử thương - (nghĩa bóng) chết được, chết người =Ennui mortel+ mối buồn phiền chết được =Un froid mortel+ cái rét chết người - (thân mật) chán ngắt = C'est mortel comme d'habitude+ vẫn chán ngắt như mọi khi =ennemi mortel+ kẻ tử thù # phản nghĩa =Eternel, immortel * danh từ - (con) người =Un heureux mortel+ con người may mắn
|
|
mortellement * phó từ - đến chết được =Blessé mortellement+ bị thương đến chết được - cực kỳ, hết sức =Discours mortellement ennuyeux+ bài diễn văn hết sức chán
|
|
mortier *{{mortier}} * danh từ giống đực - (xây dựng) vữa - cối (vấn thuốc) - súng cối - mũ ối (của một số quan tòa)
|
|
mortifiant * tính từ - hành xác =Pratiques mortifiantes+ những phép hành xác - làm nhục nhã =Refus mortifiant+ sự từ chối nhục nhã
|
|
mortification * danh từ giống cái - sự hành xác =Les mortifications des ascètes+ những sự hành xác của các nhà tu khổ hạnh - sự nhục nhã; điều nhục =Subir une cruelle mortification+ chịu một điều nhục xót xa # phản nghĩa =Satisfaction - sự để hơi ôi (thịt) - (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự chết hoại
|
|
mortifier * ngoại động từ - hành (xác) =Mortifier son corps+ hành xác mình - làm nhục - để hơi ôi (thịt) - (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm chết hoại
|
|
mortinatalité * danh từ giống cái - số trẻ chết lúc sinh, số tử sản - tỷ lệ trẻ chết lúc sinh, tỷ lệ tử sản (cũng taux de mortinatalité)
|
|
mortuaire * tính từ - (thuộc lễ) tang =Couronne mortuaire+ vòng hoa tang =Cérémonie mortuaire+ lễ tang =acte mortuaire+ giấy khai tử =drap mortuaire+ vải phủ áo quan =extrait mortuaire+ bản trích lục khai tử =lettre mortuaire+ giấy cáo phó =maison mortuaire+ nhà có đám tang =registre mortuaire+ sổ khai tử
|
|
morue *{{morue}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá moruy, cá tuyết - (thô tục) gái đĩ - (thô tục) đồ đĩ (tiếng chửi)
|
|
morula * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) phơi dâu
|
|
morutier * tính từ - đánh cá moruy =Industrie morutière+ công nghiệp đánh cá moruy * danh từ giống đực - người đánh cá moruy - tàu đánh cá moruy
|
|
morve * danh từ giống cái - nước mũi - (thú y học) bệnh loét mũi truyền nhiễm
|
|
morveux * tính từ - chảy nước mũi, thò lò nước mũi =Enfant morveux+ đứa trẻ thò lò nước mũi - (thú y học) mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm =qui se sent morveux se mouche+ có tật (thì) giật mình * danh từ - (thân mật) oắt con mà đã lên mặt
|
|
morène * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lá sắn
|
|
mosan * tính từ - (thuộc) miền sông Mơ-dơ (Pháp)
|
|
mosaïque * danh từ giống cái - hình trang trí ghép mảnh; tranh ghép mảnh - thể khảm, thể ghép - bệnh khảm (của cây) * tính từ - khảm, ghép =Développement de type mosaïque+ (sinh vật học, sinh lý học) sự phát triển kiểu khảm - xem mosaïsme
|
|
mosaïqué * tính từ - như ghép mảnh =Tapisserie mosaïquée+ tấm thảm như ghép mảnh
|
|
mosaïsme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thiết chế của Mô-i-dơ
|
|
mosaïste * danh từ - nghệ nhân ghép mảnh
|
|
moscovite * tính từ - (thuộc) Mat-xcơ-va
|
|
mosellan * danh từ - người vùng Môzen * tính từ - (thuộc) vùng Môzen (Pháp)
|
|
mosette * danh từ giống cái - áo khoác ngắn (của một số tu sĩ)
|
|
mosquée * danh từ giống cái - đền thờ Hồi giáo
|
|
mot * danh từ giống đực - từ =Un mot de trois syllabes+ một từ ba âm tiết - lời =Avoir un mot à dire+ có một lời muốn nói - lời nổi tiếng, danh ngôn = C'est un mot de Marx+ đó là một danh ngôn của Mác =à ce mot, à ces mots+ nói xong thì =au bas mot+ rẻ nhất là, hạ giá nhất là =avoir des mots avec quelqu'un+ cãi nhau với ai =avoir le dernier mot+ nói lời cuối cùng, thắng (trong cuộc tranh luận, tranh chấp) =avoir le mot+ biết được bí mật =bon mot+ lời hóm hỉnh, lời tài tình =compter ses mots, peser ses mots+ nói thong thả, nói thận trọng =dire deux mots à quelqu'un+ mắng ai một mẻ =dire son mot+ nói ra nhận định của mình =en peu de mots+ chỉ vài lời =entendre à demi-mot+ nói qua đã hiểu =en un mot+ tóm lại =fin mot+ duyên cớ bí mật =grand mot+ đại ngôn, lời khoa đại, lời quan trọng =gros mot+ lời thô tục =jeu de mots+ lối chơi chữ =jouer sur les mots+ chơi chữ =manger ses mots+ nói không rành rọt, nói líu nhíu =mot à mot+ từng từ một, dịch đúng từng từ =mot de Cambronne+ tiếng văng tục =mot de la fin+ lời kết thúc =mot de passe+ mật hiệu =mot d'ordre+ khẩu hiệu =mot pour mot+ đối chọi từng từ một =mot pour rire+ câu nói đùa =mot savant+ từ bác học =mots couverts+ lời nói có ẩn ý =mots croisés+ trò chơi ô chữ =ne dire mot, ne souffler mot+ im lặng, lặng thinh = n'entendre pas un mot de quelque chose+ không hiểu chút nào về việc gì =petit mot+ lời âu yếm =premier mot+ lời nói đầu tiên+ những điều sơ yếu =prendre quelqu'un au mot+ vội bằng vào lời nói của ai =sans mot dire+ không mở miệng, im lặng =se donner le mot+ thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau =se payer de mots+ nói những lời trống rỗng =traîner ses mots+ nói lè nhè =trancher le mot+ nói thẳng ra @mot * danh từ giống đực - từ =Un mot de trois syllabes+ một từ ba âm tiết - lời =Avoir un mot à dire+ có một lời muốn nói - lời nổi tiếng, danh ngôn = C'est un mot de Marx+ đó là một danh ngôn của Mác =à ce mot, à ces mots+ nói xong thì =au bas mot+ rẻ nhất là, hạ giá nhất là =avoir des mots avec quelqu'un+ cãi nhau với ai =avoir le dernier mot+ nói lời cuối cùng, thắng (trong cuộc tranh luận, tranh chấp) =avoir le mot+ biết được bí mật =bon mot+ lời hóm hỉnh, lời tài tình =compter ses mots, peser ses mots+ nói thong thả, nói thận trọng =dire deux mots à quelqu'un+ mắng ai một mẻ =dire son mot+ nói ra nhận định của mình =en peu de mots+ chỉ vài lời =entendre à demi-mot+ nói qua đã hiểu =en un mot+ tóm lại =fin mot+ duyên cớ bí mật =grand mot+ đại ngôn, lời khoa đại, lời quan trọng =gros mot+ lời thô tục =jeu de mots+ lối chơi chữ =jouer sur les mots+ chơi chữ =manger ses mots+ nói không rành rọt, nói líu nhíu =mot à mot+ từng từ một, dịch đúng từng từ =mot de Cambronne+ tiếng văng tục =mot de la fin+ lời kết thúc =mot de passe+ mật hiệu =mot d'ordre+ khẩu hiệu =mot pour mot+ đối chọi từng từ một =mot pour rire+ câu nói đùa =mot savant+ từ bác học =mots couverts+ lời nói có ẩn ý =mots croisés+ trò chơi ô chữ =ne dire mot, ne souffler mot+ im lặng, lặng thinh = n'entendre pas un mot de quelque chose+ không hiểu chút nào về việc gì =petit mot+ lời âu yếm =premier mot+ lời nói đầu tiên+ những điều sơ yếu =prendre quelqu'un au mot+ vội bằng vào lời nói của ai =sans mot dire+ không mở miệng, im lặng =se donner le mot+ thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau =se payer de mots+ nói những lời trống rỗng =traîner ses mots+ nói lè nhè =trancher le mot+ nói thẳng ra
|
|
motard * danh từ giống đực - (thân mật) sen đầm đi mô tô; lính đi mô tô
|
|
motel * danh từ giống đực - khách sạn ô tô
|
|
motet * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc môtêt
|
|
moteur * tính từ - (kỹ thuật) phát động =Force motrice+ lực phát động - (sinh vật học, sinh lý học) vận động =Nerf moteur+ dây thần kinh vận động * danh từ giống đực - (kỹ thuật) động cơ =Moteur à combustion interne+ động cơ đốt trong - (nghĩa bóng) động lực =Moteur d'action+ động lực hành động
|
|
motif * danh từ giống đực - lý do, cớ =Se fâcher sans motif+ giận không có lý do # phản nghĩa =Conséquence, effet - (luật học, pháp lý) căn cứ =Motifs du jugement+ căn cứ của bản án - họa tiết - (hội họa) mẫu hình - (âm nhạc) nhạc tố =pour le bon motif+ (thân mật) với ý định kết hôn =sans motif+ vô cớ, không có lý do chính đáng
|
|
motilité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) năng lực vận động
|
|
motion * danh từ giống cái - bản kiến nghị
|
|
motionner * động từ - kiến nghị
|
|
motivation * danh từ giống cái - sự nêu lý do - (triết học) động cơ
|
|
motiver * ngoại động từ - nêu lý do =Motiver une action+ nêu lý do của một hành động - là lý do của =Voilà ce qui a motivé notre décision+ đó là lý do đã khiến chúng tôi quyết định # phản nghĩa =Démotiver
|
|
moto * danh từ giống cái - (xe) mô tô
|
|
moto-cross - xem motocross
|
|
motociste * danh từ - người bán mô tô - người chữa mô tô
|
|
motocross *{{motocross}} * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn đua mô tô đường gồ ghề
|
|
motoculteur * danh từ giống đực - máy cày đẩy tay
|
|
motoculture * danh từ giống cái - sự trồng trọt bằng máy
|
|
motocycle * danh từ giống đực - xe máy
|
|
motocyclette *{{motocyclette}} * danh từ giống cái - xe mô tô, xe bình bịch
|
|
motocyclisme *{{motocyclisme}} * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn đua mô tô
|
|
motocycliste * danh từ - người đi mô tô
|
|
motogodille * danh từ giống đực - máy gắn xuồng
|
|
motonautique * tính từ - xem motonautisme
|
|
motonautisme * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn chơi thuyền máy
|
|
motopompe * danh từ giống cái - bơm máy
|
|
motopropulseur * tính từ - (cơ học) (thuộc) động cơ dẫn tiến
|
|
motorisation * danh từ giống cái - sự cơ giới hóa =La motorisation de l'agriculture+ sự cơ giới hóa nông nghiệp
|
|
motoriser * ngoại động từ - cơ giới hóa =Motoriser les transports+ cơ giới hóa vận tải - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lắp máy, gắn máy =être motorisé+ (thân mật) có phương tiện cơ giới (để đi lại)
|
|
motoriste * danh từ giống đực - thợ máy động cơ
|
|
motorship * danh từ giống đực - tàu thủy chạy động cơ diezen
|
|
mototracteur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máy kéo
|
|
motrice - xem moteur
|
|
motricité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) chức năng vận động
|
|
mots-croisiste * danh từ - người thích chơi ô chữ
|
|
motte * danh từ giống cái - hòn đất, cục đất - (nông nghiệp) bầu đất (quang rễ cây đánh đi trồng nơi khác)! motte de beurre - (thương nghiệp) bánh bơ (chuẩn bị để bán)
|
|
motteux * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo càu
|
|
motus * thán từ - (thân mật) yên lặng nhé!, chớ nói nhé!
|
|
mou - (mol trước một từ bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm), molle * tính từ - mềm =Cire molle+ sáp ong mềm - êm =Fauteuil mou+ ghế bành êm - nóng ẩm =Temps mou+ thời tiết nóng ẩm - yếu ớt, ẻo lả, uể oải, ủy mị =Vent mou+ gió yếu (ớt) =Vie molle+ cuộc sống ủy mị =Allure molle+ dáng đi uể oải - nhu nhược =Un homme mou+ một người nhu nhược =fond mou+ đáy bùn =mer molle+ biển đứng =mou comme une chiffe+ nhu nhược quá =pâte molle+ kẻ dễ sai khiến # phản nghĩa =Dur, rigide. Ferme. Fort, vigoureux. Agissant, alerte, dynamique, énergique, preste, vif * phó từ - (thông tục) nhẹ nhàng; từ từ =Vas-y mou+ cứ từ từ - yếu ớt =Musicien qui joue trop mou+ nhạc công chơi quá yếu ớt * danh từ giống đực - cái mềm =Le mou et le dur+ cái mềm và cái cứng - (thân mật) người nhu nhược - phổi (thú vật) =Mou de veau+ phổi bê =avoir du mou+ không được căng, chùng =bourrer le mou à (de) quelqu'un+ (thông tục) lừa ai =donner du mou+ nới ra (dây thừng...) =prendre du mou+ lỏng ra được, nới ra =rentrer dans le mou à (de) quelqu'un+ (thân mật) đánh ai
|
|
mouchage * danh từ giống đực - sự hỉ mũi
|
|
moucharabieh * danh từ giống đực (không đổi) - bức sáo gỗ (ở xứ Hồi giáo)
|
|
mouchard * danh từ - (nghĩa xấu) tên mật thám, tên chỉ điểm - kẻ tố giác, kẻ mách lẻo * danh từ giống đực - (quân sự) máy bay trinh sát
|
|
mouchardage * danh từ giống đực - (thân mật) sự dò xét để tố giác
|
|
moucharder * ngoại động từ - (thân mật) dò xét để tố giác
|
|
mouche *{{con ruồi}}{{mouches}} * danh từ giống cái - con ruồi - nốt ruồi giả - ruồi giả (để câu cá) (cũng mouche artificielle) - chòm râu môi dưới - hồng tâm (điểm giữa bia tập bắn) =Faire mouche+ bắn trúng hồng tâm - đầu ruồi (nút da đầu kiếm tập đấu kiếm) - (y học, số nhiều) cơn đau thoảng - tàu chuyền lệnh (của đô đốc hải quân) - tàu ruồi (tàu hành khách trên sông Xen) =comme des mouches+ đông lắm, lúc nhúc =être piqué de quelque mouche+ nổi nóng vô cớ =faire d'une mouche un éléphant+ việc bé xé ra to =fine mouche+ người giảo quyệt =il ne ferait pas de mal à une mouche+ người hiền như bụt =mouche à miel+ ong mật =mouche à scie+ ong lá =mouche artificielle+ ruồi giả (để câu cá) =mouche du coche+ người lăng xăng =mouches volantes+ (y học) hiện tượng thấy ruồi bay =on entendrait voler une mouche+ lặng như tờ =on prend plus de mouches avec du miel qu'avec du vinaigre+ mật ngọt chết ruồi =pattes de mouche+ chữ viết như gà bới =prendre la mouche+ nổi nóng lên =tuer les mouches à quinze pas+ hôi mồm
|
|
moucher * ngoại động từ - hỉ (mũi), hỉ mũi cho =Mouche ton nez !+ hỉ mũi đi! =Moucher un enfant+ hỉ mũi cho em bé - hỉ ra =Moucher du sang+ hỉ ra máu - gạt tàn (bấc) =Moucher une chandelle+ gạt tàn cây nến - (thân mật) xài, xạc cho một trận
|
|
moucheron * danh từ giống đực - con mòng; con mũi (sâu bọ hai cánh nhỏ) - (thông tục) thằng nhóc - mẩu bấc còn đỏ
|
|
moucheronner * nội động từ - nhảy lên đớp sâu bọ (cá)
|
|
moucheter * ngoại động từ - điểm lấm chấm, vấy lấm chấm =Habit que la boue a moucheté+ áo bị bùn vấy lấm chấm - bịt đầu ruồi =Moucheter un fleuret+ bịt đầu ruồi một thanh kiếm tập * nội động từ - lốm đốm, lấm chấm =Fleurs qui mouchettent+ hoa lốm đốm
|
|
mouchetis * danh từ giống đực - (xây dựng) lớp phun mộc (phun vào tường)
|
|
mouchette * danh từ giống cái - (xây dựng) gờ mái hắt - cái bào đường chỉ (của thợ mộc) - (số nhiều) kéo cắt tàn bấc @mouchette * danh từ giống cái - (xây dựng) gờ mái hắt - cái bào đường chỉ (của thợ mộc) - (số nhiều) kéo cắt tàn bấc
|
|
moucheture * danh từ giống cái - vết đốm, điểm lấm chấm =Mouchetures du léopard+ vết đốm da báo =Mouchetures d'une étoffe+ điểm lấm chấm trên tấm vải - (y học) thủ thuật rạch phù
|
|
moucheté * tính từ - lốm đốm, lấm chấm =Cheval moucheté+ con ngựa đốm =Laine mouchetée+ vải len lấm chấm - có đầu ruồi (kiếm tập đấu kiếm)
|
|
mouchoir * danh từ giống đực - khăn tay, mùi soa - khăn vuông =arriver dans un mouchoir+ (thể dục thể thao) về đông cùng một lúc =grand comme un mouchoir+ bé tí tẹo =jeter le mouchoir à une femme+ chọn (chấm) người phụ nữ nào =mouchoir d'Adam+ (thông tục) các ngón tay
|
|
mouchure * danh từ giống cái - nước mũi
|
|
moudre * ngoại động từ - xay (thành bột) =Moudre du blé+ xay bột mì =moudre du vent+ làm việc vô ích
|
|
moue * danh từ giống cái - cái bĩu môi =Faire la moue+ bĩu môi
|
|
mouette *{{mouette}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim mòng biển
|
|
mouffette * danh từ giống cái - (động vật học) chồn hôi
|
|
moufle * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lò múp, lò nung cách lửa * danh từ giống cái - bao tay - (kỹ thuật) puli kép
|
|
mouflet * danh từ - (thân mật) chú bé, cô bé
|
|
mouflon *{{mouflon}} * danh từ giống đực - (động vật học) cừu rừng
|
|
mouillage * danh từ giống đực - sự thấm ướt, sự pha nước (vào rượu) - (hàng hải) sự thả neo (cho tàu đậu); chỗ tàu đậu - sự thả thủy lôi
|
|
mouillant * tính từ - tẩm ướt * danh từ giống đực - (vật lý học) chất tẩm ướt
|
|
mouille * danh từ giống cái - (hàng hải) sự ướt tàu (do không khí ẩm mưa hay nước tràn vào)
|
|
mouillement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự mềm hóa =Mouillement d'une consonne+ sự mềm hóa một phụ âm - (bếp núc) sự rưới - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thấm ướt
|
|
mouiller * ngoại động từ - thấm ướt, tẩm ướt, làm ướt =Mouiller sa serviette+ thấm ướt khăn mặt =Passant que la pluie a mouillé+ người qua đường bị mưa làm ướt # phản nghĩa =Assécher, dessécher, éponger, essuyer, sécher - (bếp núc) rưới - pha nước (vào rượu) - (ngôn ngữ học) mềm hóa - thả (neo, thủy lôi) =mouiller ses lèvres+ nhấp môi * nội động từ - thả neo =Mouiller au large+ thả neo ngoài khơi - (thông tục) sợ, sợ hãi
|
|
mouillette * danh từ giống cái - miếng bánh nhúng =Tremper des mouillettes dans le lait+ nhúng những miếng bánh vào sữa
|
|
mouilleur * danh từ giống đực - cái dấp ướt (tem, nhãn, để dán...) - máy thả neo =mouilleur de mines+ tàu thả thủy lôi
|
|
mouilloir * danh từ giống đực - bình dấp nước (của thợ là, thợ xe chỉ...)
|
|
mouillure * danh từ giống cái - sự thấm nước, sự ướt nước; vết ẩm, chỗ ướt - (ngôn ngữ học) sự mềm hóa
|
|
mouillère * danh từ giống cái - khoảnh ruộng ẩm ướt - chỗ mỏ thấm nước
|
|
mouillé * tính từ - ướt =Vêtements mouillés+ quần áo ướt =Yeux mouillés+ mắt ướt lệ, mắt đẫm lệ # phản nghĩa =Sec - (ngôn ngữ học) mềm =Consonne mouillée+ phụ âm mềm =poule mouillée+ người nhát =voix mouillée+ giọng xúc động * danh từ giống đực - mùi ướt át, mùi ẩm thấp =Sentir le mouillé+ có mùi ẩm thấp
|
|
mouise * danh từ giống cái - (thông tục) cảnh nghèo khổ =Être dans la mouise+ sống trong cảnh nghèo khổ
|
|
moujik * danh từ giống đực - nông dân (Nga)
|
|
moujingue * danh từ - (thông tục) thằng bé, con bé
|
|
moukère * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) con mụ
|
|
moulage * danh từ giống đực - sự đổ khuôn, sự đúc; vật đổ khuôn, vật đúc =Le moulage d'une statue+ sự đúc một pho tượng - sự lấy khuôn, sự rập khuôn =Prendre un moulage d'un objet+ lấy khuôn một vật - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự xay bột - (sử học) thuế xay bột
|
|
moulant * tính từ - sát vào người =Robe moulante+ áo dài sát vào người
|
|
moule *{{moule}} * danh từ giống đực - cái khuôn =Moule à briques+ cái khuôn đóng gạch - (nghĩa bóng) khuôn mẫu - (đường sắt) đá dưới; tà vẹt =avoir été jetés dans le même moule+ giống nhau, như đúc =être fait au moule+ khéo lắm, đẹp lắm =le moule en est cassé+ (thân mật) chỉ có một, vô song * danh từ giống cái - (động vật học) con vẹm - (thông tục) người nhu nhược, người ngốc
|
|
mouler * ngoại động từ - đổ khuôn đúc =Mouler une statue+ đúc một pho tượng - lấy khuôn, rập khuôn =Mouler un bas-relief+ rập khuôn một bức chạm nổi thấp - sát vào (thân) =Robe qui moule le corps+ áo dài sát vào thân - rèn luyện theo khuôn mẫu =Mouler le caractère de son fils sur celui d'un militant+ rèn luyện tính tình con mình theo khuôn mẫu một chiến sĩ - viết nắn nót =Mouler son nom+ viết nắn nót tên mình
|
|
mouleur * danh từ giống đực - thợ đổ khuôn, thợ đúc - thợ lấy khuôn, thợ rập khuôn
|
|
moulin * danh từ giống đực - cối xay - nhà máy xay - máy ép (dầu...) - (thân mật) máy ô tô =faire venir l'eau à son moulin+ xoay xở để trục lợi =jeter son bonnet par-dessus les moulins+ bất chấp lề thói (phụ nữ) =maison où l'on entre comme dans un moulin+ nhà ba chạ, nhà ai vào cũng được =moulin à café+ (tiếng lóng, biệt ngữ) súng máy =moulin à paroles+ người ba hoa =se battre contre des moulins à vent+ đánh nhau với những kẻ thù tưởng tượng
|
|
moulinage * danh từ giống đực - sự xe tơ; xưởng xe tơ - (thân mật) sự xay, sự nghiền (khoai tây..)
|
|
mouliner * động từ - xe săn (sợi tơ sông) - (thông tục) nói nhiều, nói ba hoa - (thân mật) đạp (xe đạp) - cuộn quấn (dây rau) - (từ cũ nghĩa cũ) đục (gỗ, nói về mọt mối)
|
|
moulinet * danh từ giống đực - cửa quay (đặt ở đầu các phố chỉ cho người đi bộ vào) - ống cuộn dây câu - máy đo tốc độ dòng sông - điệu vũ quay tròn =faire le moulinet, faire des moulinets+ vung, huơ, quay tít (gậy, gươm)
|
|
moulinette * danh từ giống cái - (bếp núc, thân mật) cái xay rau, cái nghiền
|
|
moulineur * danh từ - thợ xe tơ
|
|
moulinier * danh từ - như moulineur
|
|
moulière * tính từ giống cái - xem moulier
|
|
moult * phó từ - (từ cũ nghĩa cũ) nhiều, rất =Chose moult belle à voir+ vật rất đẹp mắt
|
|
moulu * tính từ - xay =Café moulu+ cà phê xay - mệt lử, mệt nhoài =Avoir le corps moulu+ thể xác mệt nhoài
|
|
moulure * danh từ giống cái - (kiến trúc) đường chỉ
|
|
moulurer * ngoại động từ - chạy đường chỉ
|
|
moulé * tính từ - đổ khuôn đúc =Statue de plâtre moulé+ pho tượng bằng thạch cao đổ khuôn - (kiến trúc) có đường chỉ =bien moulé+ (thân mật) xinh đẹp, cân đối =écriture moulée+ chữ viết nắn nót =lettre moulée+ chữ in, chữ viết theo lối chữ in
|
|
moulée * tính từ giống cái - xem moulé
|
|
moumoute * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) mèo cái - (thân mật) bộ tóc giả
|
|
mouquère - xem moukère
|
|
mourant * tính từ - hấp hối =Vieillard mourant+ cụ già hấp hối - sắp tàn =Jour mourant+ ngày sắp tàn - lờ đờ =Regard mourant+ cái nhìn lờ đờ - nhạt = D'un bleu mourant+ màu xanh nhạt - (thân mật) đến chết được =Attente mourante+ sự chờ đợi đến chết được - (thân mật) đến chết cười * danh từ - người hấp hối
|
|
mourir * nội động từ - chết =Mourir de vieillesse+ chết già - chết đi được =Mourir de peur+ sợ chết đi được, chết khiếp =Mourir de rire+ cười đến chết được, cười đến vỡ bụng - biến đi, tàn đi, tan đi; dừng lại =Laisser mourir le feu+ để cho lửa tàn đi =Les vagues venaient mourir sur la grève+ sóng đến tan đi trên bãi cát sỏi =La balle vint mourir à ses pieds+ quả bóng đến dừng lại ở chân nó =à mourir+ đến chết được =Souffrir à mourir+ đau đớn đến chết được =bien mourir+ chết xứng đáng+ (tôn giáo) chết đủ phép đạo (có rửa tội) =cette personne est morte pour moi+ đối với tôi con người ấy bằng thừa =en mourant+ bớt dần, giảm đi dần =Son qui va en mourant+ tiếng giảm đi dần =faire mourir à petit feu+ xem feu =faire mourir quelqu'un+ làm cho ai lo lắng, làm cho ai cực khổ =je veux mourir si...+ tôi mà... thì tôi chết (câu thề) =mourir à la peine+ chết vì lao lực =mourir au monde+ (tôn giáo) thoát tục =mourir au péché+ không bao giờ phạm tội nữa =mourir dans sa peau+ tính nào vẫn giữ tật ấy, đến chết chẳng chừa =mourir de sa belle mort+ chết bình thường =mourir pour+ chết vì, hy sinh vì =mourir sur son erre+ (hàng hải) hãm dần lại (sau khi đã tắt máy) =mourir tout entier+ chết đi không để lại danh tiếng gì =mourir tout en vie+ chết tươi =scier en mourant+ cưa mỏng dần =se faire mourir de quelque chose+ ăn nhiều thứ gì đến phát ốm lên =vous vous en feriez mourir+ nói giá cao quá, đòi cao quá
|
|
mouron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phiền tộ - (thông tục) tóc =mouron d'eau+ cây rau thủy =mouron des oiseaux+ cây tràng sao =se faire du mouron+ lo lắng
|
|
mourre * danh từ giống cái - (từ cũ nghĩa cũ) trò đố ngón tay
|
|
mouscaille * danh từ giống cái - (Être dans la mouscaille) (thông tục) khổ cực quá, đau buồn quá
|
|
mousmé * danh từ giống cái - cô gái Nhật, thiếu phụ Nhật
|
|
mousquet * danh từ giống đực - (sử học) súng mutke (thế kỷ 16 - 17)
|
|
mousquetade * danh từ giống cái - (từ cũ nghĩa cũ) phát súng mutke, loạt súng mutke
|
|
mousquetaire * danh từ giống đực - (sử học) pháo thủ ngự lâm =à la mousquetaire+ theo kiểu pháo thủ ngự lâm (găng tay, giày ưng, cổ tay áo)
|
|
mousqueterie * danh từ giống cái - loạt súng
|
|
mousqueton * danh từ giống đực - súng mutcơtông, súng trường ngắn - (kỹ thuật) móc lò xo
|
|
moussaillon * danh từ giống đực - (thân mật) cậu bé thủy thủ
|
|
moussant * tính từ giống cái * tính từ - sinh bọt, tạo bọt * danh từ giống đực - chất tạo bọt * danh từ giống cái - (thông tục) (rượu) bia
|
|
mousse * danh từ giống đực - thủy thủ trẻ (15 - 16 tuổi) * danh từ giống cái - (thực vật học) rêu - bọt =Mousse de savon+ bọt xà phòng - kem đánh dậy =caoutchouc mousse+ cao su mút =mousse de platine+ bạch kim xốp * tính từ - cùn, nhụt =Lame mousse+ lưỡi dao cùn
|
|
mousseline * danh từ giống cái - vải muxơlin * tính từ - (Verre mousseline) thủy tinh trong mịn - (bếp núc) (có) gia kem đánh dậy =Sauce mousseline+ nước xốt gia kem đánh dậy
|
|
mousser * nội động từ - sủi bọt, lên bọt =faire mousser+ khoe khoang (ai, cái gì) =Faire mousser ses amis+ khoe khoang bạn mình+ làm cho (ai) tức sùi bọt mép
|
|
mousseron * danh từ giống đực - nấm rêu (tên thông thường chỉ nhiều thứ nấm ăn được)
|
|
mousseux * tính từ - sủi bọt, lên bọt =Bière mousseuse+ bia lên bọt - nhẹ bồng bồng =Lingerie mousseuse+ quần áo nhẹ bồng bồng - (có lông) nhung =Rose mousseuse+ hồng nhung * danh từ giống đực - rượu nho nhiều bọt =Boire du mousseux+ uống rượu nho nhiều bọt
|
|
moussoir * danh từ giống đực - que đánh (trứng kem...)
|
|
mousson * danh từ giống cái - gió mùa
|
|
moussu * tính từ - đầy rêu =Mur moussu+ tường đầy rêu
|
|
moustache * danh từ giống cái - râu mép (người, mèo, hổ..)
|
|
moustachu * tính từ - để râu mép, có râu mép =Soldat moustachu+ anh lính để râu mép =Femme moustachue+ đàn bà có râu mép * danh từ giống đực - người để râu mép, người có bộ ria
|
|
moustiquaire * danh từ giống cái - màn (chống muỗi)
|
|
moustique *{{con muỗi}} * danh từ giống đực - muỗi
|
|
moustérien * tính từ - (thuộc) thời kỳ Mou-xti-ê * danh từ giống đực - (khảo cổ học) thời kỳ Mou-xti-ê
|
|
moutard * danh từ giống đực - (thông tục) chú bé - (số nhiều) trẻ em
|
|
moutarde * tính từ giống cái * danh từ giống cái - cải cay, mù tạt (cây hạt) - (tương) mù tạt =la moutarde lui monte au nez+ anh ta bắt đầu nổi giận, anh ta bắt đầu sốt ruột * tính từ - vàng xám =Etoffe moutarde+ vải vàng xám =gaz moutarde+ hơi ngạt iperit
|
|
moutardier * danh từ giống đực - lọ đựng mù tạt - người chế mù tạt, người chế đồ gia vị =se croire le premier moutardier du pape+ (thân mật) tự cao tự đại
|
|
moutier * danh từ giống đực - (từ cũ nghĩa cũ) như monastère
|
|
mouton *{{con cừu}} * danh từ giống đực - con cừu; thịt cừu; da cừu - người hiền lành, người ngây thơ - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ giả tù (để dò xét kẻ tù khác) - đòn treo chuông - máy đóng cọc - (số nhiều) sóng bạc đầu - (số nhiều) đám mây trắng - (số nhiều) đám bụi xốp - (sử học) đồng cừu vàng (tiền Pháp) =chercher un mouton à cinq pattes+ tìm một vật kỳ lạ =frisé comme un mouton+ có tóc xoăn tít =mouton de Panurge+ kẻ bắt chước vô ý thức =retournons à nos moutons+ hãy trở lại vấn đề =se laisser égorger comme un mouton+ không kháng cự lại kẻ áp bức mình =un mouton enragé+ người hiền lành nổi cáu @mouton *{{con cừu}} * danh từ giống đực - con cừu; thịt cừu; da cừu - người hiền lành, người ngây thơ - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ giả tù (để dò xét kẻ tù khác) - đòn treo chuông - máy đóng cọc - (số nhiều) sóng bạc đầu - (số nhiều) đám mây trắng - (số nhiều) đám bụi xốp - (sử học) đồng cừu vàng (tiền Pháp) =chercher un mouton à cinq pattes+ tìm một vật kỳ lạ =frisé comme un mouton+ có tóc xoăn tít =mouton de Panurge+ kẻ bắt chước vô ý thức =retournons à nos moutons+ hãy trở lại vấn đề =se laisser égorger comme un mouton+ không kháng cự lại kẻ áp bức mình =un mouton enragé+ người hiền lành nổi cáu
|
|
moutonnant * tính từ - xoăn, quăn =Chevelure moutonnante+ bộ tóc xoăn - lô xô, nhấp nhô =Sommet moutonnant des vagues+ ngọn sóng nhấp nhô
|
|
moutonnement * danh từ giống đực - sự nhấp nhô, sự lô xô =Moutonnement de vagues+ sự nhấp nhô sóng bạc
|
|
moutonner * ngoại động từ - làm xoăn, uốn xoăn =Moutonner une chevelure+ uốn xoăn tóc - (tiếng lóng, biệt ngữ) gợi chuyện (tù nhân) * nội động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) gợi chuyện (tù nhân) - nhấp nhô, lô xô =La mer moutonne+ biển nhấp nhô sóng bạc
|
|
moutonnerie * danh từ giống cái - tính hiền lành ngây thơ - tính bắt chước vô ý thức
|
|
moutonneux * tính từ - nhấp nhô, lô xô =Mer moutonneuse+ biển nhấp nhô
|
|
moutonnier * tính từ - bắt chước vô ý thức - (từ cũ nghĩa cũ) (thuộc) cừu, như cừu
|
|
moutonné * tính từ - xoăn (tóc..) =ciel moutonné+ trời gợn mây trắng =roches moutonnées+ (địa chất, địa lý) đá trán cừu
|
|
mouture * danh từ giống cái - sự xay bột; bột xay =Bluter la mouture+ giần bột xay - hỗn hợp bột mì, đại mạch, mạch đen - (thân mật) đề tài khai thác lại =Seconde mouture d'un article+ đề tài một bài báo khai thác lần thứ hai - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiền thuê xay bột =tirer deux (dix) moutures d'un sac (du même sac)+ khai thác được nhiều mối lợi từ một việc
|
|
mouvance * danh từ giống cái - ảnh hưởng, vòng ảnh hưởng =Dans la mouvance des grandes puissances+ trong vòng ảnh hưởng của các cường quốc - (sử học) sự phụ thuộc (vào một thái ấp); đất phụ thuộc (một thái ấp)
|
|
mouvant * tính từ - di động; lún thụt =Terrain mouvant+ đất lún thụt - thay đổi, luôn không ổn định =Situation mouvante+ hoàn cảnh không ổn định - (sử học) phụ thuộc (thái ấp) * danh từ giống đực - cái không ổn định
|
|
mouvement * danh từ giống đực - sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành =Le mouvement d'un corps+ sự chuyển động của một vật =Mouvement des astres+ sự vận hành của tinh tú - cử động, động tác =Mouvements gracieux+ cử động duyên dáng =Exercice en trois mouvements+ bài tập ba động tác - sự đi lại, sự hoạt; hoạt động =Mouvement de la rue+ sự đi lại trên đường phố =Mouvement d'un port+ sự hoạt động của một cảng - sự biến động; biến động =Mouvements de la Bourse+ biến động của thị trường chứng khoán - phong trào, cuộc vận động =Mouvement syndical+ phong trào công đoàn =Mouvement de grève+ cuộc vận động đình công - địa thế =Suivant les mouvements du terrain+ theo địa thế của khu đất - cơn =Mouvement de colère+ cơn nóng giận - sự uyển chuyển, sự sinh động (của một tác phẩm) - bộ phận chuyển động (của đồng hồ...) - (âm nhạc) cách đi bè - (âm nhạc) chương, phần (của một bản nhạc) =être dans le mouvement+ theo phong trào, theo thời thượng =faire mouvement+ vận động (đơn vị quân đội) =faire quelque chose de son propre mouvement+ làm việc gì theo sáng kiến của mình =le premier mouvement+ phản ứng đầu tiên
|
|
mouvementer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho sinh động =Mouvementer un drame+ làm cho một vở kịch sinh động
|
|
mouvementé * tính từ - gồ ghề =Terrain mouvementé+ đám đất gồ ghề # phản nghĩa =égal, plat - sôi nổi, đầy sóng gió =Récit mouvementé+ chuyện kể sôi nổi =Vie mouvementée+ cuộc đời (đầy) sóng gió # phản nghĩa =Calme, paisible
|
|
mouvette * danh từ giống cái - (bếp núc) thìa gỗ
|
|
mouvoir * ngoại động từ - làm chuyển động, chuyển, lay động =Mouvoir une pierre+ chuyển một hòn đá =Machine mue par l'électricité+ máy chuyển động bằng điện, máy chạy bằng điện - thúc đẩy =Être mu par un noble idéal+ do một lý tưởng cao thượng thúc đẩy # phản nghĩa =Arrêter, enchaîner, fixer, immobiliser, paralyser, river, freiner
|
|
moxa * danh từ giống đực - (y học) phép cứu
|
|
moyen * tính từ - giữa =Oreille moyenne+ (giải phẫu) tai giữa - trung bình, trung, vừa =Taille moyenne+ vóc người trung bình =Résultats moyens+ kết quả trung bình =Température moyenne+ nhiệt độ trung bình =Moyenne noblesse+ quý tộc vừa, trung quý tộc =Ondes moyennes+ sóng trung = D'âge moyen+ ở tuổi trung niên # phản nghĩa =Extrême, excessif. Enorme, immense, minuscule. Exceptionnel, génial * danh từ giống đực - phương tiện, cách =Moyens de transport+ phương tiện vận chuyển =Il y a plusieurs moyens de...+ có nhiều cách để... - tư liệu =Moyens de production+ tư liệu sản xuất =Moyens de consommation+ tư liệu tiêu dùng - (số nhiều) năng khiếu =Elève qui manque de moyens+ học sinh thiếu năng khiếu - (số nhiều) khả năng tài chính =Vivre selon ses moyens+ sống tùy theo khả năng tài chính của mình - (luật học, pháp lý) lý lẽ, lý do =Moyens de défense+ lý lẽ bào chữa =au moyen de; par le moyen de+ nhờ có bằng cách =employer les moyens du bord+ có gì dùng nấy =pas moyen!+ chịu thôi! chẳng có cách gì!
|
|
moyen-courrier * danh từ giống đực - máy bay đường vừa (bay không xa quá 2000 km)
|
|
moyen-âge * danh từ giống đực - xem moyen âge
|
|
moyennant * giới từ - với điều kiện, nhờ có =Moyennant cette aide+ nhờ có sự giúp đỡ ấy
|
|
moyenne * tính từ giống cái - xem moyen
|
|
moyennement * phó từ - trung bình, vừa vừa =Moyennement riche+ giàu vừa vừa # phản nghĩa =Excessivement
|
|
moyenner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dàn xếp =Moyenner un mariage+ dàn xếp một cuộc hôn nhân =il n'y a pas moyen de moyenner+ (thông tục) khó lòng mà đạt được cái gì
|
|
moyens * danh từ giống đực số nhiều - (toán học) số hạng giữa (của một tỷ lệ)
|
|
moyenâgeux * tính từ - (thuộc) trung đại =Costume moyenâgeux+ áo quần thời trung đại - (nghĩa bóng) cũ kỹ, lạc hậu =Idées moyenâgeuses+ tư tưởng lạc hậu
|
|
moyette * danh từ giống cái - (nông nghiệp) đống tạm (những lượm lúa mới gặt)
|
|
moyetter * ngoại động từ - (nông nghiệp) xếp thành đống tạm (những lượm lúa mới gặt)
|
|
moyeu * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mayơ
|
|
moyé * tính từ - có rìa mềm =Pierre moyée+ đá có rìa mềm
|
|
mozabite * tính từ - (thuộc) xứ Mơ-dáp (Xa-ha-ra) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Mơ-dáp
|
|
mozarabe * tính từ - (Art mozarabe) nghệ thuật mozarap (Tây Ban Nha thế kỷ 11, 12)
|
|
mozette * danh từ giống cái - như mosette
|
|
moïse * danh từ giống đực - nôi nệm (để đặt trẻ sơ sinh)
|
|
moût * danh từ giống đực - nước hèm (nước ép nho táo để ủ thành rượu)
|
|
mu * danh từ giống đực - muy (chữ cái Hy Lạp, tương đương với m)
|
|
muance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự vỡ tiếng (khi đến tuổi dậy thì)
|
|
mucher * ngoại động từ - (tiếng địa phương, thân mật) giấu
|
|
mucilage * danh từ giống đực - chất nhầy
|
|
mucilagineux * tính từ - nhầy
|
|
mucor * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm mốc
|
|
mucosité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) chất nhớt
|
|
mucron * danh từ giống đực - (thực vật học) mũi
|
|
mucus * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nước nhầy
|
|
mudéjar * tính từ - (Art mudéjar) nghệ thuật mudeja (Tây Ban Nha, thế kỷ 12 - 16)
|
|
mue * danh từ giống cái - sự lột xác (rắn), sự thay lông (chim), sự thay sừng (hươu nai), mùa lột xác, mùa thay lông, mùa thay sừng; xác lột, lông thay, sừng rụng - sự vỡ tiếng (người lúc dậy thì) - bu gà, chuồng gà * tính từ - (Rage mue) bệnh dại không sủa (chó)
|
|
muer * nội động từ - lột xác, thay lông, thay sừng =Serpent qui mue+ rắn lột xác - vỡ tiếng
|
|
muet * tính từ - câm =Homme muet+ người câm =Voyelle muette+ (ngôn ngữ học) nguyên âm câm - lặng đi, không nói lên lời =Être muet de terreur+ lặng đi vì khiếp sợ - im lặng, lặng lẽ =Rester muet+ đứng im lặng =Ville muette+ thành phố lặng lẽ - thầm lặng, âm thầm =Douleur muette+ nỗi đau âm thầm # phản nghĩa =Bavard, parlant -muet comme une carpe+ xem carpe * danh từ giống đực - người câm
|
|
muette * tính từ giống cái - xem muet * danh từ giống cái - xem muet - lều săn
|
|
muezzin * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy (tu) báo kinh (Hồi giáo)
|
|
muffin * danh từ giống đực - bánh xốp (ăn khi uống trà)
|
|
mufle * danh từ giống đực - mõm =Mufle de boeuf+ mõm bò - (thân mật) người thô lỗ * tính từ - (thân mật) thô lỗ
|
|
muflerie * danh từ giống cái - (thân mật) tính thô lỗ - (thân mật) lời thô lỗ, điều thô lỗ # phản nghĩa =Galanterie, savoir-vivre
|
|
muflier *{{muflier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa mõm sói
|
|
mufti * danh từ giống đực - (tôn giáo) luật sĩ (Hồi giáo)
|
|
muge * danh từ giống đực - (động vật học) cá đối
|
|
mugir * nội động từ - rống (bò) =Vache qui mugit+ con bò cái rống - (nghĩa bóng) gào gầm =Le vent mugit+ gió gào
|
|
mugissant * tính từ - rống lên =Boeufs mugissants+ bò rống lên - (nghĩa bóng) gào, gầm =Des vents mugissants+ gió gào
|
|
mugissement * danh từ giống đực - tiếng rống =Le mugissement des boeufs+ tiếng bò rống - (nghĩa bóng) tiếng gào, tiếng gầm =Le mugissement des flots+ tiếng sóng gầm
|
|
muguet *{{muguet}} * danh từ giống đực - huệ chuông (cây hoa) - (y học) bệnh tưa, bệnh đẹn sữa - (từ cũ, nghĩa cũ) công tử bột
|
|
mugueter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ve vãn =Mugueter une jeune fille+ ve vãn một cô gái
|
|
muid - (khoa đo lường, (sử học)) muy (đơn vị đong thóc rượu... ở Pa ri bằng 274 lít, khi dùng đong rượu) - thùng muy (dung tích là một muy)
|
|
mulard * danh từ giống đực - vịt pha, vịt lai
|
|
mulassier * tính từ - sản xuất la =Pays mulassier+ xứ sản xuất la =Jument mulassière+ ngựa cái sản xuất la
|
|
mule * danh từ giống cái - giày hở gót, giày đi trong nhà - con la cái =têtu comme une mule+ đầu bò đầu bướu
|
|
mule-jenny * danh từ giống cái (số nhiều mule-jennys) - máy xe sợi
|
|
mulet *{{mulet}} * danh từ giống đực - con la =chargé comme un mulet+ mang nặng =têtu comme un mulet+ đầu bò đầu bướu
|
|
muleta * danh từ giống cái - vải nhứ (bò đấu, trong cuộc đấu bò)
|
|
muletier * tính từ - xem mulet =Chemin muletier+ đường la đi, đường hẹp và hiểm trở * danh từ giống đực - người dắt la
|
|
muletières * danh từ giống cái số nhiều - lưới đánh cá đối
|
|
mulette * danh từ giống cái - (động vật học) con trùng trục
|
|
mullah * danh từ giống đực - như mollah
|
|
mulon * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đống muối phủ đất (ở ruộng muối)
|
|
mulot * danh từ giống đực - (động vật học) chuột nhắt rừng
|
|
mulsion * danh từ giống cái - sự vắt sữa
|
|
multicolore * tính từ - (có) nhiều màu
|
|
multicouche * tính từ - (có) nhiều lớp =Revêtement multicouche+ lớp trát nhiều lớp
|
|
multifilaire * tính từ - (có) nhiều sợi =Câble multifilaire+ dây cáp nhiều sợi
|
|
multiflore * tính từ - (thực vật học) (mang) nhiều hoa
|
|
multiforme * tính từ - đa dạng, nhiều vẻ =fonction multiforme+ (toán học) hàm đa trị
|
|
multilatéral * tính từ - (gồm) nhiều bên
|
|
multimilliardaire * tính từ - giàu hàng tỷ tỷ, tỷ tỷ phú * danh từ - nhà tỷ tỷ phú
|
|
multimillionnaire * tính từ - giàu hàng triệu triệu, triệu triệu phú * danh từ - nhà triệu triệu phú
|
|
multinational * tính từ - (gồm) nhiều nước, đa quốc gia =Une organisation océanographique multinationale+ một tổ chức hải dương học gồm nhiều nước
|
|
multinationale * tính từ giống cái - xem multinational
|
|
multipare * tính từ - đẻ nhiều con (mỗi lứa) =Truie multipare+ lợn nái đẻ nhiều con - đẻ con rạ (người) - (thực vật học) (phân) nhiều ngả
|
|
multiparité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tính đẻ nhiều con (mỗi lứa)
|
|
multiplace * danh từ giống đực - máy bay nhiều chỗ ngồi
|
|
multiple * tính từ - nhiều =Charrue à socs multiples+ cày nhiều lưỡi - nhiều mối, phức tạp =Question multiple+ vấn đề phức tạp - (toán học) bội =Point multiple+ điểm bội # phản nghĩa =Simple, un, unique * danh từ giống đực - (toán học) bội số =27 est un multiple de 9+ 27 là một bội số của 9 =plus petit commun multiple+ bội số chung nhỏ nhất
|
|
multiplex * danh từ giống đực - máy điện báo phức, máy phóng bản đồ trắc địa
|
|
multipliable * tính từ - có thể nhân được
|
|
multiplicande * danh từ giống đực - (toán học) số bị nhân
|
|
multiplicateur * tính từ - nhân, bội, tăng bội =Appareil multiplicateur+ máy tăng bội # phản nghĩa =Diviseur * danh từ giống đực - (toán học) số nhân - (cơ học, điện học) bộ nhân, bộ đôi
|
|
multiplicatif * tính từ - nhân, bội, tăng bội =Signe multiplicatif+ (toán học) dấu nhân =Préfixe multiplicatif+ (ngôn ngữ học) tiền tố tăng bội
|
|
multiplication * danh từ giống cái - (toán học) phép nhân - (sinh vật học, sinh lý học) sự nhân giống, sự sinh sản =Multiplication végétative+ sự nhân giống sinh dưỡng =Multiplication des bactéries+ sự nhân giống vi khuẩn # phản nghĩa =Diminution. Division, scission - (cơ học) tỷ số truyền =table de multiplication+ bảng cửu chương
|
|
multiplicité * danh từ giống cái - vô số =La multiplicité des étoiles+ vô số vì sao - sự đa dạng # phản nghĩa =Simplicité, unicité, unité
|
|
multiplier * nội động từ - nhân giống sinh sản - (từ cũ, nghĩa cũ) tăng số lượng * ngoại động từ - (toán học) nhân - tăng thêm =Multiplier les formalités+ tăng thêm thủ tục # phản nghĩa =Diminuer, démultiplier, diviser
|
|
multirisque * tính từ - (Assurances multirisques) bảo hiểm nhiều rủi ro
|
|
multisalle * tính từ - có nhiều phòng
|
|
multistandard * tính từ (không đổi) - thu nhiều chuẩn phát (máy thu hình)
|
|
multitube * tính từ - (có) nòng (súng)
|
|
multitubulaire * tính từ - (kỹ thuật) (có) nhiều ống (nồi hơi)
|
|
multitude * danh từ giống cái - vô số, số lượng lớn, rất nhiều =Une multitude d'écoliers+ rất nhiều học trò - (văn học) quần chúng =La multitude emplissait les rues+ quần chúng đứng đầy đường phố
|
|
mulâtre * tính từ - lai da đen (với da trắng) =Enfant mulâtre+ em bé lai da đen =Fillette mulâtre+ em gái lai da đen * danh từ giống đực (giống cái mulĂtresse) - người lai da đen (với da trắng)
|
|
munichois * tính từ, danh từ - (thuộc) Muy-ních (thành phố ở Đức) * danh từ giống đực - kẻ tán thành hiệp ước Muy-ních (1938)
|
|
municipal * tính từ - (thuộc) thành phố =Conseil municipal+ hội đồng thành phố * danh từ giống đực - (sử học) vệ binh thành phố Pari
|
|
municipale * tính từ giống cái - xem municipal @municipale * tính từ giống cái - xem municipal
|
|
municipaliser * ngoại động từ - thị chính hóa
|
|
municipalité * danh từ giống cái - hội đồng thị chính - thị chính - thị xã
|
|
municipe * danh từ giống đực - (sử học) đô thị tự trị (La Mã)
|
|
munificence * danh từ giống cái - (văn học) sự rộng lượng, sự đại lượng =Agir avec munificence+ hành động rộng lượng # phản nghĩa =Avarice, mesquinerie
|
|
munificent * tính từ - (văn học) rộng lượng, đại lượng
|
|
munir * ngoại động từ - cấp, trang bị =Munir un voyageur d'un peu d'argent+ cấp một ít tiền cho người đi đường # phản nghĩa =Démunir. Dénué, dépourvu, exempt, manquant (de), privé
|
|
munition * danh từ giống cái - đạn dược =Dépôt de munitions+ kho đạn dược - (từ cũ, nghĩa cũ) quân nhu = n'avoir plus de munitions+ (thân mật) hết tiền, cạn tiền
|
|
munitionnaire * danh từ giống đực - (quân sự) người cung ứng (đạn dược, thực phẩm cho quân đội)
|
|
munitionner * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung ứng =Munitionner une ville+ cung ứng cho một thành phố
|
|
munster * danh từ giống đực - pho mát munxte - tên địa danh một thung lũng miền An-xát (Pháp)
|
|
muon * danh từ giống đực - (vật lý học) muon
|
|
muphti * danh từ giống đực - như mufti
|
|
muqueuse * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng nhầy
|
|
muqueux * tính từ - nhớt nhầy =Sécrétions muqueuses+ chất tiết nhớt =Membrane muqueuse+ màng nhầy
|
|
mur * danh từ giống đực - bức tường =Mur de briques+ bức tường gạch =Cet homme est un mur+ (nghĩa bóng) người ấy là cả một bức tường =Mur sonique+ bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh - (số nhiều) thành trì, thành; thành phố =Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs?+ ông ở trong thành chúng tôi từ bao giờ? =coller quelqu'un au mur+ xử bắn ai =faire le mur+ (thể dục thể thao) làm tường =les murs ont des oreilles+ rừng có mạch, vách có tai =mettre quelqu'un au pied du mur+ xem mettre =mur d'airain+ bước tường đồng (bóng) =ne laisser que les quatre murs+ lấy hết đồ đạc trong phòng =sauter le mur+ nhảy tường trốn ra =se cogner la tête contre les murs+ xem cogner =se heurter à un mur+ vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát =se mettre le dos au mur+ không thể lùi được nữa @mur * danh từ giống đực - bức tường =Mur de briques+ bức tường gạch =Cet homme est un mur+ (nghĩa bóng) người ấy là cả một bức tường =Mur sonique+ bức tường âm thanh, hàng rào âm thanh - (số nhiều) thành trì, thành; thành phố =Depuis combien de temps êtes-vous dans nos murs?+ ông ở trong thành chúng tôi từ bao giờ? =coller quelqu'un au mur+ xử bắn ai =faire le mur+ (thể dục thể thao) làm tường =les murs ont des oreilles+ rừng có mạch, vách có tai =mettre quelqu'un au pied du mur+ xem mettre =mur d'airain+ bước tường đồng (bóng) =ne laisser que les quatre murs+ lấy hết đồ đạc trong phòng =sauter le mur+ nhảy tường trốn ra =se cogner la tête contre les murs+ xem cogner =se heurter à un mur+ vấp phải sự cản trở, bị từ chối dứt khoát =se mettre le dos au mur+ không thể lùi được nữa
|
|
mur-rideau * danh từ giống đực - (xây dựng) tường màn (phía trước nhà, không đỡ tầng sàn)
|
|
murage * danh từ giống đực - sự xây tường xung quanh - sự xây bịt lại, sự lấp kín
|
|
muraille * danh từ giống cái - bức thành - (hàng hải) thành tàu - thành móng (ngựa)
|
|
murailler * ngoại động từ - xây tường nống
|
|
mural * tính từ - xem mur 1 =Peinture murale+ tranh tường =Plantes murales+ cây mọc ở tường
|
|
murer * ngoại động từ - xây tường xunh quanh - xây bịt lại, lấp kính =Murer une porte+ xây bịt một cái cửa =Mineurs murés au fond+ thợ mỏ bị lấp kín dưới hầm do bị sập hầm
|
|
muret * danh từ giống đực - bức tường con
|
|
murette * danh từ giống cái - như muret
|
|
murex *{{murex}} * danh từ giống đực - (động vật học) ốc gai
|
|
muriate * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) như chlorhydrique
|
|
murmel * danh từ giống đực - (động vật học) sóc chồn - da lông sóc chồn
|
|
murmurant * tính từ - rì rầm, róc rách, rì rào =Source murmurante+ suối róc rách
|
|
murmure * danh từ giống đực - tiếng thì thầm, tiếng rì rầm - tiếng róc rách, tiếng rì rào =Le murmure d'un ruisseau+ tiếng suối róc rách =Murmure asystolique+ (y học) tiếng rì rào suy tim - (số nhiều) lời cằn nhằn, lời than vãn =Les murmures de la foule+ những lời than vãn của quần chúng # phản nghĩa =Hurlement, vacarme
|
|
murmurer * nội động từ - thì thầm, rì rầm =Foule qui murmure+ đám đông rì rầm - róc rách, rì rào =Les eaux murmurent+ nước róc rách - cằn nhằn, than vãn =Murmurer entre ses dents+ cằn nhằn trong miệng # phản nghĩa =Crier, hurler * ngoại động từ - nói thầm, thì thầm =Murmurer un secret+ nói thầm một điều bí mật
|
|
murrhin * tính từ - (Vases murrhins) lọ muarin (người cổ rất chuộng, có thể là bằng fluorin)
|
|
murène *{{murène}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá lịch
|
|
musagète * tính từ - (Apollon musagète) A-pô-lông, vị chỉ đạo các thần nghệ thuật
|
|
musaraigne *{{musaraigne}} * danh từ giống cái - (động vật học) chuột chù
|
|
musard * tính từ - (thân mật) lông bông, nhởn nhơ
|
|
musarder * nội động từ - lông bông, nhởn nhơ
|
|
musardise * danh từ giống cái - tính lông bông; thói nhởn nhơ
|
|
musc * danh từ giống đực - xạ (lấy ở hươu xạ) - (động vật học) hươu xạ
|
|
muscade * danh từ giống cái - quả nhục đậu khấu (cũng noix muscade) - viên ảo thuật (của những người làm ảo thuật)
|
|
muscadelle * danh từ giống cái - (nông nghiệp) giống nho xạ
|
|
muscadet * danh từ giống đực - rượu vang mutcade
|
|
muscadier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhục đậu khấu
|
|
muscadin * danh từ giống đực - (sử học) phần tử bảo hoàng ăn diện
|
|
muscardin * danh từ giống đực - (động vật học) chuột sóc bờ rào
|
|
muscardine * danh từ giống cái - bệnh tằm vôi
|
|
muscari *{{muscari}} * danh từ giống đực - huệ xạ (cây, hoa)
|
|
muscarine * danh từ giống cái - (hóa học) mutcarin
|
|
muscat * danh từ giống đực - nho xạ - rượu nho xạ =raisin muscat+ nho xạ
|
|
muscle * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ bắp thịt =Muscles lisses+ cơ trơn =Muscles striés+ cơ vân =avoir du muscle+ (thân mật) khỏe @muscle * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ bắp thịt =Muscles lisses+ cơ trơn =Muscles striés+ cơ vân =avoir du muscle+ (thân mật) khỏe
|
|
muscler * ngoại động từ - phát triển cơ = L'exercice muscle les membres+ tập luyện phát triển cơ tay chân
|
|
musclé * tính từ - có bắp thịt nở, vạm vỡ
|
|
musculaire * tính từ - xem muscle =Système musculaire+ (giải phẫu) hệ cơ
|
|
musculation * danh từ giống cái - sự luyện tập hệ cơ
|
|
musculature * danh từ giống cái - hệ thống cơ (của cơ thể, của một pho tượng...)
|
|
musculeuse * tính từ giống cái - xem musculeux
|
|
musculeux * tính từ - (có) nhiều cơ =Partie musculeuse du corps+ phần nhiều cơ của thân thể - nổi bắp thịt =Des bras musculeux+ cánh tay nổi bắp thịt - (từ cũ, nghĩa cũ) như musculaire
|
|
muse * danh từ giống cái - (thần thoại học) thần nghệ thuật - nàng thơ - thơ ca =Cultiver les muses+ trau dồi thơ ca - hồn thơ, thi hứng =La muse de Racine+ thi hứng của Ra-xin
|
|
museau * danh từ giống đực - mõm =Museau de chien+ mõm chó =Museau de carpe+ mõm cá chép - (thông tục) mặt =fricassée de museaux+ xem fricassée
|
|
museler * ngoại động từ - buộc mõm =Museler un chien+ buộc mõm chó - (nghĩa bóng) bịt miệng =Museler la presse+ bịt miệng báo chí
|
|
muselet * danh từ giống đực - dây chằng nút (chai rượu săm banh...)
|
|
muselière * danh từ giống cái - rọ mõm (bịt mõm chó, ngựa)
|
|
musellement * danh từ giống đực - sự buộc mõn (chó...) - (nghĩa bóng) sự bịt miệng =Musellement de l'opinion+ sự bịt miệng dư luận
|
|
muser * nội động từ - (văn học) lông bông, nhởn nhơ =Muser le long du chemin+ nhởn nhơ ở dọc đường
|
|
muserolle * danh từ giống cái - dây mõm (ở bộ cương ngựa)
|
|
musette * danh từ giống cái - túi dết - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) kèn bễ - (tiếng địa phương) chuột chù
|
|
music-hall * danh từ giống đực - nhà hát ca nhạc - ca nhạc
|
|
musical * tính từ - (thuộc) âm nhạc =Art musical+ nghệ thuật âm nhạc - du dương =Voix musicale+ giọng du dương
|
|
musicalement * phó từ - theo quy tắc âm nhạc, về mặt âm nhạc - du dương
|
|
musicalité * danh từ giống cái - tính nhạc =Musicalité d'un vers+ tính nhạc của một câu thơ - độ tin (của máy thu)
|
|
musicien * danh từ - nhạc sĩ - nhạc sĩ biểu diễn, nhạc công * tính từ - biết nhạc, có khiếu nhạc
|
|
musicographe * danh từ - nhà nghiên cứu nhạc
|
|
musicographie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu nhạc
|
|
musicologie * danh từ giống cái - âm nhạc học
|
|
musicologue * danh từ - nhà âm nhạc học
|
|
musique * danh từ giống cái - âm nhạc, nhạc =Apprendre la musique+ học nhạc - đội nhạc =Musique militaire+ đội quân nhạc - bản nhạc =Savoir lire la musique+ biết đọc bản nhạc - tính nhạc =La musique d'un poème+ tính nhạc của một bài thơ =il connaît la musique+ xem connaître
|
|
musiquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phổ nhạc * nội động từ - (thân mật) chơi nhạc, tấu nhạc
|
|
musiquette * danh từ giống cái - nhạc vườn
|
|
musoir * danh từ giống đực - đầu kè, đầu đê
|
|
musquer * ngoại động từ - xức hương xạ, tẩm hương xạ =Musquer son mouchoir+ tẩm hương xạ vào khăn tay
|
|
musqué * tính từ - xức hương xạ, tẩm hương xạ - (có mùi) xạ =Boeuf musqué+ bò xạ
|
|
musser * ngoại động từ - như mucher
|
|
mussif * tính từ - (Or mussif) vàng mã (thiếc bisufua)
|
|
mussitation * danh từ giống cái - (y học) chứng lắp bắp môi
|
|
mustang * danh từ giống đực - ngựa rừng (Nam Mỹ)
|
|
musulman * tính từ - (thuộc) Hồi giáo =Art musulman+ nghệ thuật Hồi giáo * danh từ - tín đồ đạo Hồi
|
|
musée * danh từ giống đực - bảo tàng =Musée d'histoire+ bảo tàng lịch sử - (sử học) cung hàn lâm =musée scolaire+ tủ đồ dùng dạy học (trong các trường tiểu học)
|
|
muséographie * danh từ giống cái - khoa bảo tàng
|
|
muséologie * danh từ giống cái - bảo tàng học
|
|
muséum * danh từ giống đực - bảo tàng tự nhiên học
|
|
mutabilité * danh từ giống cái - (văn học) tính đổi thay =Mutabilité des choses+ tính đổi thay của sự vật - (sinh vật học, sinh lý học) khả năng đột biến
|
|
mutable * tính từ - (văn học) hay đổi thay =Une nature capricieuse et mutable+ bản tính thất thường hay đổi thay - (sinh vật học, sinh lý học) có thể đột biến =Gène mutable+ gien có thể đột biến
|
|
mutage * danh từ giống đực - sự đình chỉ lên men (khi chế rượu nho)
|
|
mutant * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) đột biến =Espèce mutante+ loài đột biến * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) có thể đột biến
|
|
mutation * danh từ giống cái - sự thuyên chuyển, sự đổi, sự thay thế =Mutation du personnel+ sự thuyên chuyển nhân viên =Mutation de peine+ (luật học, pháp lý) sự thay thế hình phạt - (luật học, pháp lý) sự chuyển nhượng - (ngôn ngữ học) sự chuyển hóa - sự đột biến; đột biến =Mutations naturelles+ đột biến tự nhiên
|
|
mutationnisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) thuyết đột biến
|
|
mutationniste * tính từ - xem mutationnisme * danh từ - (sinh vật học, sinh lý học) người theo thuyết đột biến
|
|
muter * ngoại động từ - thuyên chuyển =Muter un fonctionnaire+ thuyên chuyển một viên chức
|
|
mutilant * tính từ - phải cắt xẻo =Plaie mutilante+ nhọt phải cắt xẻo đi
|
|
mutilateur * danh từ - (văn học) kẻ cắt xẻo - (nghĩa bóng) kẻ cắt xén, kẻ xuyên tạc
|
|
mutilation * danh từ giống cái - sự cắt xẻo, sự làm cụt (chân, tay) - (nghĩa bóng) sự cắt xén, sự xuyên tạc =Mutilation de la vérité+ sự xuyên tạc chân lý
|
|
mutiler * ngoại động từ - cắt xẻo, làm cụt (tay, chân) - (nghĩa bóng) cắt xén, làm biến dạng, xuyên tạc
|
|
mutilé * danh từ - người cụt tay, người cụt chân
|
|
mutin * tính từ - nghịch ngợm, láu lĩnh =Enfant mutin+ đứa bé nghịch ngợm # phản nghĩa =Docile - (từ cũ, nghĩa cũ) chống đối * danh từ - kẻ chống đối, kẻ nổi loạn
|
|
mutinerie * danh từ giống cái - sự nổi loạn - cuộc nổi loạn
|
|
mutiné * tính từ - nổi loạn * danh từ - kẻ nổi loạn
|
|
mutisme * danh từ giống đực - (y học) chứng lặng thinh - thái độ im lặng, sự câm lặng # phản nghĩa =Bavardage, loquacité, parole
|
|
mutité * danh từ giống cái - (y học) sự câm
|
|
mutualisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sự hỗ sinh - (kinh tế) tài chính thuyết tương tế, phong trào tương tế
|
|
mutualiste * tính từ - tương tế =Société mutualiste+ hội tương tế * danh từ - hội viên hội tương tế
|
|
mutualité * danh từ giống cái - sự tương tế - tổ chức tương tế
|
|
mutuel * tính từ - lẫn nhau =Aide mutuelle+ sự giúp đỡ lẫn nhau =assurance mutuelle+ hội tương tế * danh từ giống cái - hội tương tế
|
|
mutuelle * tính từ giống cái - xem mutuel
|
|
mutuellement * phó từ - lẫn nhau = S'instruire mutuellement+ dạy lẫn nhau
|
|
mutule * danh từ giống cái - (kiến trúc) mutun
|
|
myalgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau cơ
|
|
myasthénie * danh từ giống cái - (y học) chứng nhược cơ
|
|
mycoderme * danh từ giống đực - nấm váng
|
|
mycodermique * tính từ - xem mycoderme
|
|
mycologie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) khoa nấm
|
|
mycologique * tính từ - xem mycologie
|
|
mycologue * danh từ - nhà nghiên cứu nấm
|
|
mycorhize * danh từ giống cái - (thực vật học) rễ nấm
|
|
mycose * danh từ giống cái - (y học) bệnh nấm
|
|
mycélien * tính từ - xem mycélium
|
|
mycélium * danh từ giống đực - (thực vật học) thể sợi nấm
|
|
mycénien * tính từ - (sử học) (thuộc) thành Mi-xen (Hy Lạp)
|
|
mydriase * danh từ giống cái - (y học) sự giãn con ngươi # phản nghĩa =Myosis
|
|
mydriatique * tính từ - xem mydriase * danh từ giống đực - (y học) thuốc giãn con ngươi
|
|
mye * danh từ giống cái - (động vật học) sò bùn
|
|
mygale *{{mygale}} * danh từ giống cái - (động vật học) nhện khổng lồ
|
|
myiase * danh từ giống cái - (y học) chứng giòi
|
|
myocarde * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ tim
|
|
myocardite * danh từ giống cái - (y học) viêm cơ tim
|
|
myogramme * danh từ giống đực - biểu đồ co cơ
|
|
myographe * danh từ giống đực - cơ ký
|
|
myologie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) khoa cơ
|
|
myologique * tính từ - xem myologie
|
|
myome * danh từ giống đực - (y học) u cơ
|
|
myopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh cơ
|
|
myope * tính từ - cận thị - (nghĩa bóng) thiển cận * danh từ - người cận thị
|
|
myopie * danh từ giống cái - tật cận thị - (nghĩa bóng) sự thiển cận
|
|
myopotame * danh từ giống đực - (động vật học) hải ly đầm
|
|
myosite * danh từ giống cái - (y học) viêm cơ
|
|
myosotis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tai chuột
|
|
myriade * danh từ giống cái - hằng hà sa số =Des myriades d'étoiles+ hằng hà sa số ngôi sao - (sử học) vạn mười nghìn
|
|
myriamètre * danh từ giống đực - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) vạn mét, mười nghìn mét
|
|
myriapode * danh từ giống đực - (động vật học) động vật nhiều chân - (số nhiều) lớp nhiều chân
|
|
myriophylle * danh từ giống đực - (thực vật học) cây rong xương cá
|
|
myrmidon * danh từ giống đực - (thân mật) người rất bé nhỏ - (thân mật) người chẳng ra gì
|
|
myrmécophile * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) ưa kiến
|
|
myrobolan * danh từ giống đực - quả chiêu liêu, kha tử (dùng làm thuốc)
|
|
myrosine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) mirozin (men)
|
|
myroxyle * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu bôm
|
|
myroxylon - xem myroxyle
|
|
myrrhe * danh từ giống cái - nhựa trám hương
|
|
myrte * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mia =myrte tomenteux+ cây xim
|
|
myrtiforme * tính từ - (có) hình lá mia =Muscle myrtiforme+ cơ hình lá mia
|
|
myrtille *{{myrtille}} * danh từ giống cái - ỏng ảnh mia (cây, quả)
|
|
mystagogie * danh từ giống cái - (sử học) sự truyền phép thần
|
|
mystagogue * danh từ giống đực - (sử học) thầy truyền phép thần
|
|
mysticisme * danh từ giống đực - thuyết thần bí, xu hướng thần bí
|
|
mysticité * danh từ giống cái - tính thần bí - sự sùng tính
|
|
mystifiable * tính từ - có thể lừa phỉnh
|
|
mystificateur * tính từ - (để) lừa phỉnh # phản nghĩa =Démystificateur * danh từ - kẻ lừa phỉnh
|
|
mystification * danh từ giống cái - sự lừa phỉnh # phản nghĩa =Positivisme; rationalisme; démystification
|
|
mystifier * ngoại động từ - lừa phỉnh # phản nghĩa =Démystifier
|
|
mystique * tính từ - thần bí # phản nghĩa =Clair; évident; rationnel * danh từ - người theo thuyết thần bí - người có đầu óc thần bí, người sùng tín * danh từ giống cái - thần bí học - thuật thần bí
|
|
mystiquement * phó từ - theo lối thần bí =Interpréter mystiquement+ giải thích theo lối thần bí
|
|
mystère * danh từ giống đực - điều huyền bí, điều thần bí =Les mystères de la nature+ những điều huyền bí của tạo vật - bí mật, bí ẩn =Les mystères de la politique+ những điều bí mật về chính trị # phản nghĩa =Clarté; évidence; connaissance - (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, điều bí truyền - (sử học) kịch tôn giáo @mystère * danh từ giống đực - điều huyền bí, điều thần bí =Les mystères de la nature+ những điều huyền bí của tạo vật - bí mật, bí ẩn =Les mystères de la politique+ những điều bí mật về chính trị # phản nghĩa =Clarté; évidence; connaissance - (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, điều bí truyền - (sử học) kịch tôn giáo
|
|
mystérieusement * phó từ - huyền bí, thần bí - bí ẩn, bí hiểm
|
|
mystérieux * tính từ - huyền bí, thần bí =Influences mystérieuses+ ảnh hưởng huyền bí - bí ẩn, bí hiểm =Homme mystérieux+ người bí hiểm =Histoire mystérieuse+ chuyện bí ẩn # phản nghĩa =Clair; évident; connu; public; révélé * danh từ giống đực - điều huyền bí, cái thần bí
|
|
mythe * danh từ giống đực - huyền thoại =Les mythes de la Grèce+ huyền thoại Hy Lạp - điều hoang đường - huyền thuyết =Mythe de l'âge d'or+ huyền thuyết về thời đại hoàng kim # đồng âm =Mite
|
|
mythique * tính từ - huyền thoại; hoang đường
|
|
mythographe * danh từ - tác giả huyền thoại
|
|
mythologie * danh từ giống cái - huyền thoại =La mythologie grecque+ huyền thoại Hy Lạp - huyền thoại học
|
|
mythologique * tính từ - huyền thoại =Récit mythologique+ chuyện huyền thoại
|
|
mythologue * danh từ - nhà huyền thoại học
|
|
mythomane * tính từ - quen thói bịa chuyện * danh từ - người quen thói bịa chuyện
|
|
mythomaniaque * tính từ - xem mythomanie * danh từ - (y học) người mắc chứng bịa chuyện
|
|
mythomanie * danh từ giống cái - (y học) chứng bịa chuyện
|
|
mytiliculteur * danh từ - người nuôi vẹm
|
|
mytiliculture * danh từ giống cái - nghề nuôi vẹm
|
|
mytilotoxine * danh từ giống cái - độc tố vẹm, mitilotoxin
|
|
myxine * danh từ giống cái - (động vật học) cá mút đá mixin
|
|
myxoedème * danh từ giống đực - (y học) chứng phù nhầy
|
|
myxoedémateux * tính từ - xem myxoedème * danh từ - (y học) người bị phù nhầy
|
|
myxomatose * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh u nhầy
|
|
myxome * danh từ giống đực - (y học) u nhầy
|
|
myéline * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) mielin
|
|
myélite * danh từ giống cái - (y học) viêm tủy
|
|
myéloblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nguyên tủy bào
|
|
myélocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) tủy bào
|
|
myélome * danh từ giống đực - (y học) u tủy
|
|
mâche * danh từ giống cái - (thực vật học) rau mát
|
|
mâchefer * danh từ giống đực - xỉ than đá
|
|
mâchement * danh từ giống đực - sự nhai
|
|
mâcher * ngoại động từ - nhai =Mâcher les aliments+ nhai thức ăn =Mâcher du bétel+ nhai trầu - cắt nham nhở =Outil qui mâche le bois+ dụng cụ cắt gỗ nham nhở (vì cùn...) =mâcher la besogne à quelqu'un+ làm sẵn cho ai =mâcher son frein+ cố chịu dựng =ne pas mâcher ses mots+ nói thẳng, nói toạc ra
|
|
mâcheur * danh từ - người nhai =Mâcheur de tabac+ người nhai thuốc lá
|
|
mâchicoulis * danh từ giống đực - lỗ ném (ở lan can trên thành lũy để ném đá hoặc chất dẫn hỏa vào đầu quân địch) - lan can có lỗ ném
|
|
mâchoire * danh từ giống cái - hàm =Mâchoire inférieure+ hàm dưới =Mâchoires d'un étau+ (kỹ thuật) hàm mỏ cặp - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ bất tài =bâiller à se décrocher la mâchoire+ xem décrocher =jouer de la mâchoire+ xem jouer =mâchoire de frein+ má phanh
|
|
mâchonnement * danh từ giống đực - sự nhai chậm rãi, sự gặm =Le mâchonnement de la vache+ sự nhai chậm rãi của con bò cái - (y học) chứng nhai không
|
|
mâchonner * ngoại động từ - nhai chậm rãi, gặm =Mâchonner ses aliments+ nhai chậm rãi thức ăn =Mâchonner son crayon+ gặm bút chì - (nghĩa bóng) lẩm bẩm =Mâchonner des injures+ lẩm bẩm chửi
|
|
mâchouiller * ngoại động từ - (thân mật) nhai tóp tép
|
|
mâchurer * ngoại động từ - làm nhọ =Mâchurer la figure+ làm nhọ mặt - (ngành in) in mờ =Mâchurer une feuille+ in mờ một tờ - làm giập, làm rách bươm =Mâchurer un mouchoir+ làm rách bươm một khăn tay
|
|
mâcon * danh từ giống đực - rượu vang macông
|
|
mâle * tính từ - trai, nam, đực, trống =Enfant mâle+ con trai =Fleur mâle+ hoa đực =Oiseau mâle+ chim trống =Hormone mâle+ hocmon nam =Pièce mâle d'une charnière+ (kỹ thuật) bộ phận đực của bản lề - mạnh mẽ, hùng dũng =Voix mâle+ tiếng nói mạnh mẽ, tiếng nói hùng dũng # phản nghĩa =Femelle; efféminé, féminin * danh từ giống đực - con đực, con trống - (luật học, pháp lý) đàn ông, nam =Hérédité par les mâles+ thừa kế từ nam sang nam - (thân mật) con đực khỏe (nói về người)
|
|
mânes * danh từ giống đực (số nhiều) - vong hồn =Invoquer les mânes des ancêtres+ cầu khấn vong hồn tổ tiên
|
|
mât * danh từ giống đực - cột buồm - cột cờ - cột =Mât de sémaphore+ (đường sắt) cột tín hiệu =Mât de cocagne+ cột mỡ
|
|
mâter * ngoại động từ - (hàng hải) dựng cột buồm (trên tàu)
|
|
mâtereau * danh từ giống đực - (hàng hải) cột buồm con - (đường sắt) cột tín hiệu thấp
|
|
mâtin * danh từ giống đực - chó ngao - (thân mật) người tinh ranh * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ủa! lạ nhỉ!
|
|
mâtiner * ngoại động từ - phủ (chó cái khác giống)
|
|
mâtiné * tính từ - lai (chó) =Chien mâtiné+ chó lai - trộn lẫn, lẫn =Il parle un français mâtiné d'espagnol+ anh ta nói một thứ tiếng Pháp lẫn tiếng Tây Ban Nha # phản nghĩa =Pur
|
|
mâture * danh từ giống cái - (hàng hải) bộ cột buồm - (hàng hải) kiểu đóng cột buồm - (hàng hải) xưởng (làm) cột buồm
|
|
mèche - bấc =Mèche de bougie+ bấc nến =Mèche de gaze+ (y học) bấc gạc - ngòi (pháo, mìn...) - dây buộc đầu roi - mớ tóc, món =Mèche tombante+ mớ tóc buông thòng =Une mèche de laine+ một món len - mũi (khoan) - (hàng hải) trục (bánh lái; tời đứng...) =découvrir la mèche; éventer la mèche+ khám phá ra một âm mưu =vendre la mèche+ tố giác âm mưu+ làm lộ bí mật
|
|
mède * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Me-đi (I-ran ngày nay) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Me-đi
|
|
mère * danh từ giống cái - mẹ =Mère de famille nombreuse+ bà mẹ gia đình đông con =Mère adoptive+ mẹ nuôi =La mère nourrit ses petits+ con mẹ (động vật) nuôi con =La mère Tam+ bà mẹ Tam - nơi phát sinh, nơi xuất xứ =La Grèce, mère des arts+ Hy Lạp nơi xuất xứ của nghệ thuật - (kỹ thuật) khuôn cái =mère de vinaigre+ cái giấm =mère patrie+ nước mẹ, mẫu quốc =notre mère commune+ quả đất * tính từ - mẹ; chính, chủ đạo =Idée mère+ tư tưởng chủ đạo =Cellule mère+ tế bào mẹ =reine mère+ hoàng thái hậu * tính từ - tinh, cốt =Mère goutte+ rượu cốt
|
|
mère-grand * danh từ giống cái (số nhiều mặres grand) - (từ cũ, nghĩa cũ) bà =Lan et sa mère-grand+ Lan và bà nó
|
|
mètre * danh từ giống đực - mét =Mètre carré+ mét vuông =Mètre cube+ mét khối - cái thước mét (dài một mét) =Mètre pliant+ thước mét xếp =Mètre à ruban+ thước mét dây - (âm nhạc) nhịp phách - (thơ ca) vận luật; âm luật - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) nhóm đôi cụm âm tiết
|
|
méandre * danh từ giống đực - khúc uốn (của sông) - (kiến trúc) như frette 2 - (nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện) @méandre * danh từ giống đực - khúc uốn (của sông) - (kiến trúc) như frette 2 - (nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)
|
|
méandrine * danh từ giống cái - san hô đá tảng dãy
|
|
méat * danh từ giống đực - (giải phẫu) học lỗ, ngách =Méat urinaire+ lỗ đái =Méat supérieur+ ngách mũi trên - (thực vật học) kẽ, khoang =Méat intercellulaire+ kẽ gian bào, khoang gian bào
|
|
mécanicien * danh từ - thợ máy - người lái (đầu máy) xe lửa - nhà cơ học - nhà chế tạo máy * tính từ - (Civilisation mécanicienne) nền văn minh cơ khí hóa
|
|
mécanique * danh từ giống cái - cơ học; cơ khí =Mécanique appliquée+ cơ học ứng dụng - máy móc, bộ máy =La mécanique d'une montre+ máy móc đồng hồ - máy =Dentelle faite à la mécanique+ ren máy * tính từ - (thuộc) cơ học, cơ khí =Energie mécanique+ năng lượng cơ học, cơ năng - (bằng) máy; (do) máy =Tissage mécanique+ dệt máy =Escalier mécanique+ cầu thang máy - máy móc =Un geste mécanique+ một cử chỉ máy móc =Matérialisme mécanique+ chủ nghĩa duy vật máy móc @mécanique * danh từ giống cái - cơ học; cơ khí =Mécanique appliquée+ cơ học ứng dụng - máy móc, bộ máy =La mécanique d'une montre+ máy móc đồng hồ - máy =Dentelle faite à la mécanique+ ren máy * tính từ - (thuộc) cơ học, cơ khí =Energie mécanique+ năng lượng cơ học, cơ năng - (bằng) máy; (do) máy =Tissage mécanique+ dệt máy =Escalier mécanique+ cầu thang máy - máy móc =Un geste mécanique+ một cử chỉ máy móc =Matérialisme mécanique+ chủ nghĩa duy vật máy móc
|
|
mécaniquement * phó từ - (một cách) máy móc - về mặt cơ học
|
|
mécanisation * danh từ giống cái - sự cơ khí hóa =La mécanisation de l'agriculture+ sự cơ khí hóa nông nghiệp
|
|
mécaniser * ngoại động từ - cơ khí hóa =Mécaniser la production+ cơ khí hóa sản xuất - (từ cũ, nghĩa cũ) biến thành cái máy =Le travail à la chaîne mécanise l'ouvrier+ lao động dây chuyền biến người công nhân thành cái máy
|
|
mécanisme * danh từ giống đực - máy móc, bộ máy =Mécanisme d'une montre+ máy móc đồng hồ =Mécanisme du corps humain+ bộ máy cơ thể người =Mécanisme économique+ bộ máy kinh tế - cơ chế =Mécanismes biologiques+ cơ chế sinh học - (âm nhạc) tài diễn tấu - (triết học) thuyết cơ giới # phản nghĩa =Dynamisme, finalisme
|
|
mécaniste * tính từ - xem mécanisme =Matérialisme mécaniste+ chủ nghĩa duy vật cơ giới * danh từ - (triết học) người theo thuyết cơ giới
|
|
mécano * danh từ giống đực - (thân mật) thợ máy
|
|
mécanographe * danh từ - nhân viên sắp xếp tính toán bằng máy
|
|
mécanographie * danh từ giống cái - khoa sắp xếp tính toán bằng máy
|
|
mécanographique * tính từ - sắp xếp tính toán bằng máy
|
|
méchage * danh từ giống đực - đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu) - (y học) sự đặt bấc
|
|
méchamment * phó từ - độc ác =Se conduire méchamment+ ăn ở độc ác # phản nghĩa =Gentiment, humainement
|
|
méchanceté * danh từ giống cái - tính độc ác =La méchanceté de caractère+ tính nết độc ác - hành động độc ác, lời nói độc ác =Dire des méchancetés+ nói những lời độc ác # phản nghĩa =Bienveillance, bonté, gentillesse, humanité
|
|
méchant * tính từ - độc ác; ác =Homme méchant+ người độc ác =Méchante langue+ miệng lưỡi độc ác =Une épigramme méchante+ lời châm chọc ác =Une méchante voiture de course+ (thân mật) một cái xe đua ác lắm - dữ; dữ tợn =Un chien méchant+ con chó dữ =Regard méchant+ cái nhìn dữ tợn - rầy rà; nguy hiểm = S'attirer une méchante affaire+ chuốc lấy một việc rầy rà - khó chịu, quàu quạu =De méchante humeur+ tính khí quàu quạu - nghịch ngợm, hỗn láo (trẻ em) =Si tu es méchant, tu seras privé de dessert+ cháu mà hỗn không được ăn món tráng miệng đấy - (văn học) tồi, dở =De méchants vers+ những câu thơ dở =ce n'est pas bien méchant+ (thân mật) có quan trọng gì đâu # phản nghĩa =Bon, excellent, doux. Gentil, humain; inoffensif. Sage, tranquille * danh từ - (văn học) người ác =faire le méchant+ giận dữ, dọa nạt+ (thân mật) phản đối, làm ầm lên
|
|
mécher * ngoại động từ - đốt bấc xông lưu huỳnh (thùng rượu) - (y học) đặt bấc
|
|
mécheux * tính từ - thành từng món (lông cừu thô) =Laine mécheuse+ lông cừu thành từng món
|
|
méchoui * danh từ giống đực - cừu thui; thịt cừu thui - bữa ăn (của người A Rập)
|
|
mécompte * danh từ giống đực - sự tính lầm - sự tính sai; nỗi thất vọng =Affaire n'apportant que des mécomptes+ việc chi đưa lại thất vọng
|
|
mécompter * nội động từ - đánh chuông sai giờ =Pendule qui mécompte+ đồng hồ đánh chuông sai giờ
|
|
méconnaissable * tính từ - không nhận ra nữa, khó nhận ra =Cadavre méconnaissable+ xác chết khó nhận ra # phản nghĩa =Reconnaissable
|
|
méconnaissance * danh từ giống cái - sự không biết, sự không hiểu =Méconnaissance des événements+ sự không biết tình hình
|
|
méconnaître * ngoại động từ - không biết, không nhận rõ =Il ne méconnaît pas que ce soit là une exception+ anh ta không phải không biết rằng đó là một ngoại lệ - không đánh giá đúng =La critique méconnaît les auteurs de son temps+ giới phê bình không đánh giá đúng các tác giả đương thời - (từ cũ, nghĩa cũ) không nhìn nhận (một người bạn, một người bà con, một hành động mình đã làm...) - (từ cũ, nghĩa cũ) không biết ơn, quên ơn (ai) # phản nghĩa =Reconnaître; comprendre, connaître, considérer. Apprécier
|
|
méconnu * tính từ - không được đánh giá đúng =Poète méconnu+ nhà thơ không được đánh giá đúng # phản nghĩa =Reconnu
|
|
mécontent * tính từ - không bằng lòng, bất bình, bất mãn =Être mécontent de soi-même+ không bằng lòng với bản thân mình # phản nghĩa =Comblé, content, heureux, satisfait * danh từ - người bất bình, người bất mãn
|
|
mécontentement * danh từ giống đực - sự bất bình, sự bất mãn # phản nghĩa =Contentement, satisfaction
|
|
mécontenter * ngoại động từ - làm không vừa lòng, gây bất bình, gây bất mãn =Elève qui mécontente ses maîtres+ học trò làm thầy cô không vừa lòng =Une mesure qui mécontente tout le monde+ một biện pháp làm bất bình mọi người # phản nghĩa =Contenter, plaire
|
|
mécréant * danh từ - người ngoại đạo - người không tín ngưỡng, người không tôn giáo * tính từ - ngoại đạo - không tín ngưỡng, không tôn giáo # phản nghĩa =Croyant
|
|
mécène * danh từ giống đực - người bảo trợ văn nghệ, Mạnh Thường Quân
|
|
mécénat * danh từ giống đực - sự bảo trợ văn nghệ
|
|
médaille * danh từ giống cái - huy chương; (từ cũ, nghĩa cũ) mề đay =Médaille de la Résistance+ huy chương kháng chiến =Obtenir une médaille d'or aux compétitions+ thi đấu đoạt huy chương vàng - ảnh tượng (đeo ở cổ) =Médaille de la Vierge+ ảnh tượng Đức Mẹ - phù hiệu, huy hiệu (chỉ một số nghề nghiệp) - (thực vật học) cây cải âm =le revers de la médaille+ mặt trái của sự việc
|
|
médailler * ngoại động từ - thưởng huy chương cho (ai)
|
|
médailleur * danh từ giống đực - nghệ sĩ khắc huy chương
|
|
médaillier * danh từ giống đực - bộ sưu tập huy chương - tủ (đựng) huy chương
|
|
médailliste * danh từ - thợ làm huy chương - người chơi huy chương, người sưu tập huy chương
|
|
médaillon * danh từ giống đực - tấm lắc (đeo ở cổ) - bức chạm đầu người (hình tròn hay bầu dục) - (bếp núc) khoanh (thịt) =Un médaillon de veau+ một khoanh thịt bê
|
|
médaillé * tính từ - được thưởng huy chương =Un soldat médaillé+ một chiến sĩ được huy chương * danh từ - người được thưởng huy chương
|
|
médecin * danh từ giống đực - thầy thuốc =Médecin traitant+ thầy thuốc điều trị =Médecin militaire+ thầy thuốc quân y =médecin des âmes+ linh mục
|
|
médecine * danh từ giống cái - y học, y khoa =Médecine sociale+ y học xã hội =Médecine sportive+ y học thể dục =Médecine légale+ pháp y =Docteur en médecine+ bác sĩ y khoa - nghề y, nghề thuốc =médecine vétérinaire+ thú y
|
|
médersa * danh từ giống cái - trường đạo (Hồi giáo)
|
|
média * danh từ giống đực - phương tiện thông tin đại chúng
|
|
médiale * danh từ giống cái - trung trị (thống kê)
|
|
médian * tính từ - (ở) giữa =Ligne médiane+ đường giữa - (ngôn ngữ học) giữa chừng =Voyelle médiane+ nguyên âm giữa chừng * danh từ giống cái - (toán học) trung tuyến - (ngôn ngữ học) âm giữa chừng - số trung vị (thống kê) - (y học) thủ thuật mổ bụng giữa =Médiane sous-ombilicale+ mổ bụng giữa dưới rốn
|
|
médiane * tính từ giống cái - xem médian
|
|
médianoche * danh từ giống đực - bữa mặn nửa đêm (ăn sau ngày chay)
|
|
médiante * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm trung
|
|
médiastin * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) trung thất =Artères médiastines+ động mạch trung thất * danh từ giống đực - (giải phẫu) học trung thất - (thực vật học) vách giữa
|
|
médiat * tính từ - gián tiếp =Cause médiate+ nguuyên nhân gián tiếp =Auscultation médiate+ sự nghe bệnh gián tiếp (bằng ống nghe) # phản nghĩa =Direct; immédiat
|
|
médiateur * tính từ - làm trung gian hòa giải =Commission médiatrice+ ban trung gian hòa giải * danh từ - người làm trung gian hòa giải =médiateur chimique+ (sinh vật học, sinh lý học) chất hóa học trung gian
|
|
médiation * danh từ giống cái - sự làm trung gian hòa giải
|
|
médiatisation * danh từ giống cái - sự trung gian hóa - (sử học) sự chuyển cho chư hầu (đất vốn thuộc hoàng đế Đức)
|
|
médiatiser * ngoại động từ - trung gian hóa - (sử học) chuyển cho chư hầu (đất vốn thuộc hoàng đế Đức)
|
|
médiator * danh từ giống đực - (âm nhạc) miếng gảy
|
|
médiatrice * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem médiateur
|
|
médical * tính từ - xem médecine 1 =Ouvrage médical+ sách y học =Science médicale+ y học =Corps médical+ giới y học =Certificat médical+ giấy chứng nhận sức khỏe
|
|
médicalement * phó từ - về mặt y học
|
|
médicament * danh từ giống đực - thuốc, vị thuốc =Médicament magistral+ thuốc pha chế theo đơn =Médicament officinal+ thuốc dược dụng
|
|
médicamenter * ngoại động từ - (nghĩa xấu) cho thuốc, chữa thuốc
|
|
médicamenteux * tính từ - xem médicament =Racines médicamenteuses+ rễ làm thuốc
|
|
médicastre * danh từ giống đực - lang băm
|
|
médication * danh từ giống cái - (y học) sự sử dụng thuốc
|
|
médicinal * tính từ - (dùng) làm thuốc =Plante médicinale+ cây làm thuốc
|
|
médicinier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dầu mè, cây ba đậu nam
|
|
médico-légal * tính từ - (thuộc) pháp y =Expertise médico-légale+ giám định pháp y
|
|
médico-social * tính từ - (thuộc) y học xã hội = L'assistance médico-sociale+ cứu tế y học xã hội
|
|
médina * danh từ giống cái - khu A Rập (trong một thành phố ở Ma-rốc)
|
|
médiocratie * danh từ giống cái - chính quyền tầng lớp trung gian
|
|
médiocre * tính từ - xoàng, tầm thường =Talent médiocre+ tài năng tầm thường - (từ cũ, nghĩa cũ) trung bình # phản nghĩa =Grand, bon, excellent, parfait, supérieur. Distingué, éminent; fameux * danh từ - người tầm thường * danh từ giống đực - cái tầm thường
|
|
médiocrement * phó từ - xoàng, tầm thường # phản nghĩa =Bien; beaucoup
|
|
médiocrité * danh từ giống cái - tính tầm thường, sự tầm thường; cảnh tầm thường =Médiocrité d'une oeuvre+ sự tầm thường của một tác phẩm =Vivre dans la médiocrité+ sống trong cảnh tầm thường - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trung bình; sự trung dung # phản nghĩa =Excellence, grandeur, importance; génie
|
|
médique * tính từ - (thuộc) người Mê-đi (người I-răng xưa)
|
|
médire * nội động từ - nói xấu =Médire de quelqu'un+ nói xấu ai # phản nghĩa =Louer; vanter
|
|
médisance * danh từ giống cái - sự nói xấu - điều nói xấu # phản nghĩa =Apologie, compliment, éloge, louange
|
|
médisant * tính từ - nói xấu =Propos médisants+ lời nói xấu # phản nghĩa =Louangeur * danh từ - người nói xấu
|
|
médiser * nội động từ - (sử học) liên hệ với người Mê-đi (trong chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Mê-đi)
|
|
méditatif * tính từ - trầm ngâm, đăm chiêu; trầm tư mặc tưởng =Air méditatif+ vẻ đăm chiêu =Poète méditatif+ nhà thơ trầm tư mặc tưởng
|
|
méditation * danh từ giống cái - sự trầm ngâm, sự đăm chiêu, sự trầm tư mặc tưởng =Être plongé dans la méditation+ trầm ngâm suy nghĩ - tập trầm tư =Méditations de Lamartine+ tập trầm tư của La-mac-tin - (tôn giáo) sự nhập định
|
|
méditer * ngoại động từ - ngẫm nghĩ về =Méditer un sujet+ ngẫm nghĩ về một đề tài - trù tính =Méditer un voyage+ trù tính cuộc hành trình * nội động từ - ngẫm nghĩ, trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng =Méditer sur une question+ ngẫm nghĩ về một vấn đề
|
|
méditerrané * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ở trong lục địa =Les provinces méditerranées+ những tỉnh trong lục địa
|
|
méditerranée * tính từ giống cái - xem méditerrané
|
|
méditerranéen * tính từ - (thuộc) Địa Trung Hải =Climat méditerranéen+ khí hậu Địa Trung Hải
|
|
médium * danh từ giống đực - ông đồng, đồng cốt - (âm nhạc) khoảng âm giữa (của giọng nữ) - (hội họa) chất pha màu - (triết học) đoạn giữa (luận ba đoạn)
|
|
médiumnique * tính từ - xem médium
|
|
médiumnité * danh từ giống cái - tính chất đồng cốt
|
|
médius * danh từ giống đực - ngón giữa (tay)
|
|
médiéval * tính từ - (thuộc) Trung đại =Civilisation médiévale+ nền văn minh Trung Đại
|
|
médiéviste * danh từ - nhà Trung đại học
|
|
médoc * danh từ giống đực - rượu vang mêđôc
|
|
médullaire * tính từ - (thuộc) tủy =Substance médullaire+ (giải phẫu) chất tủy =Rayon médullaire+ (thực vật học) tia tủy
|
|
médulleux * tính từ - (thực vật học) đầy tủy =Tige médulleuse+ thân đầy tủy
|
|
méduse * danh từ giống cái - (động vật học) con sứa
|
|
méduser * ngoại động từ - (thân mật) làm cho sững sờ
|
|
méfait * danh từ giống đực - hành động xấu - tác hại =Les méfaits de l'alcoolisme+ tác hại của chứng nghiện rượu # phản nghĩa =Bienfait
|
|
méfiance * danh từ giống cái - tính ngờ vực; tính đa nghi # phản nghĩa =Confiance
|
|
méfiant * tính từ - ngờ vực; đa nghi # phản nghĩa =Confiant
|
|
méforme * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) thể lực kém
|
|
mégacéros * danh từ giống đực - (động vật học) đanh sừng lớn (hóa thạch)
|
|
mégacôlon * danh từ giống đực - (y học) chứng to ruột kết
|
|
mégahertz * danh từ giống đực - (khoa đo lường) megahec
|
|
mégalithe *{{mégalithisme}} * danh từ giống đực - (khảo cổ học) đá lớn, cự thạch
|
|
mégalithique * tính từ - xem mégalithe =Ere mégalithique+ thời đại đá lớn
|
|
mégalomane * tính từ - (y học) mắc chứng hoang tưởng tự đại - thích làm lớn * danh từ - (y học) người hoang tưởng tự đại - người thích làm lớn (xây nhà to...)
|
|
mégalomanie * danh từ giống cái - (y học) hoang tưởng tự đại - tính thích làm lớn
|
|
mégaphone * danh từ giống đực - loa tăng âm
|
|
mégaptère * danh từ giống đực - như jubarte
|
|
mégarde * danh từ giống cái - (Par mégarde) do vô ý =Marcher par mégarde sur le pied du voisin+ vô ý giẫm lên chân người bên cạnh # phản nghĩa =Exprès, volontairement
|
|
mégathérium * danh từ giống đực - (động vật học) con đại thú (hóa thạch)
|
|
mégatonne * danh từ giống cái - megaton, triệu tấn (đơn vị đo sức công phá của bom nguyên tử)
|
|
mégawatt * danh từ giống đực - (điện học) megaoat
|
|
mégir * ngoại động từ - thuộc phèn (da)
|
|
mégis * danh từ giống đực - nước thuộc phèn (để thuộc da dùng làm găng tay)
|
|
mégisser * ngoại động từ - như mégir
|
|
mégisserie * danh từ giống cái - nghề thuộc phèn (da)
|
|
mégissier * danh từ giống đực - thợ thuộc phèn (da)
|
|
mégohm * danh từ giống đực - (điện học) megom
|
|
mégohmmètre * danh từ giống đực - (điện học) megom kế
|
|
mégot * danh từ giống đực - (thông tục) mẩu thuốc lá
|
|
mégoter * nội động từ - (thân mật) tằn tiện
|
|
mégère * danh từ giống cái - mụ ác mó
|
|
méhari * danh từ giống đực (số nhiều méharis, méhara) - lạc đà cưỡi
|
|
méhariste * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lính cưỡi lạc đà
|
|
méiose * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự phân bào giảm nhiễm, sự giảm phâm
|
|
méiotique * tính từ - xem méiose
|
|
méjanage * danh từ giống đực - sự phân loại lông len
|
|
méjuger * nội động từ - (văn học) đánh giá thấp =Méjuger des talents de quelqu'un+ đánh giá thấp tài năng của ai * ngoại động từ - đánh giá sai, nhận định sai
|
|
mélaena * danh từ giống đực - (y học) chứng ỉa máu đen
|
|
mélampyre *{{mélampyre}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đuôi cáo
|
|
mélancolie * danh từ giống cái - sự u sầu, sự phiền muộn; nỗi u sầu muộn - (y học; từ cũ, nghĩa cũ) bệnh ưu tư =ne pas engendrer la mélancolie+ (thân mật) rất vui # phản nghĩa =Gaieté, joie
|
|
mélancolique * tính từ - u sầu, sầu muộn =Chant mélancolique+ khúc hát u sầu # phản nghĩa =Allègre, gai * danh từ - người u sầu, người sầu muộn
|
|
mélange * danh từ giống đực - sự trộn lẫn, sự pha trộn, sự hỗn hợp =Opérer un mélange+ pha trộn =Mélange de races+ sự pha trộn nòi =Mélange de courage et de faiblesse+ (nghĩa bóng) can đảm trộn lẫn yếu hèn # phản nghĩa =Discrimination, séparation - (chất) hỗn hợp =Analyse d'un mélange+ sự phân tích một hỗn hợp - (số nhiều) sách tạp văn; tạp văn kỷ niệm =sans mélange+ không pha trộn, hoàn toàn =Bonheur sans mélange+ hạnh phúc hoàn toàn @mélange * danh từ giống đực - sự trộn lẫn, sự pha trộn, sự hỗn hợp =Opérer un mélange+ pha trộn =Mélange de races+ sự pha trộn nòi =Mélange de courage et de faiblesse+ (nghĩa bóng) can đảm trộn lẫn yếu hèn # phản nghĩa =Discrimination, séparation - (chất) hỗn hợp =Analyse d'un mélange+ sự phân tích một hỗn hợp - (số nhiều) sách tạp văn; tạp văn kỷ niệm =sans mélange+ không pha trộn, hoàn toàn =Bonheur sans mélange+ hạnh phúc hoàn toàn
|
|
mélanger * ngoại động từ - trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp =Mélanger des couleurs+ pha trộn màu - (thân mật) làm xáo trộn =Il a mélangé tous les dossiers, on ne retrouve plus rien+ nó đã làm xáo trộn tấy cả hồ sơ, không còn tìm thấy gì được nữa # phản nghĩa =Cribler, démêler, dissocier. Ranger, séparer, trier
|
|
mélangeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy trộn - (rađiô) bộ trộn
|
|
mélangé * tính từ - pha trộn - (nghĩa bóng) hỗn tạp, tạp nhạp # phản nghĩa =Pur
|
|
mélanine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) melanin, hắc tố
|
|
mélanique * tính từ - (y học) nhiễm melanin
|
|
mélanisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm melanin
|
|
mélanodermie * danh từ giống cái - (y học) chứng đen da
|
|
mélanome * danh từ giống đực - (y học) u melanin
|
|
mélanose * danh từ giống cái - (y học) bệnh melanin
|
|
mélanésien * tính từ - (thuộc) Mê-la-nê-đi =Langues mélanésiennes+ nhóm ngôn ngữ Mê-la-nê-đi * danh từ - người Mê-la-nê-đi
|
|
mélasse * danh từ giống cái - rỉ đường, nước mật - (thông tục) cảnh bất hạnh, cảnh khốn cùng =Tombé dans la mélasse+ sa vào cảnh khốn cùng
|
|
méli-mélo * danh từ giống đực - (thân mật) mớ hỗn tạp, đám lộn xộn =Un méli-mélo de gens+ đám người lộn xộn
|
|
mélia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xoan
|
|
mélilot * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngạc ba, cây nhãn hương
|
|
mélinite * danh từ giống cái - melinit (thuốc nổ)
|
|
mélioratif * tính từ - (ngôn ngữ học) tốt nghĩa =Adjectif mélioratif+ tính từ tốt nghĩa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ tốt nghĩa
|
|
mélique * tính từ - (Poésie mélique) thơ trữ tình cổ Hy Lạp
|
|
mélisse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hương phong
|
|
mélitte * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hương phong dại
|
|
mélo * danh từ giống đực - viết tắt của mélodrame
|
|
mélodie * danh từ giống cái - (âm nhạc) giai điệu - (nghĩa rộng) âm điệu du dương =La mélodie des vers de Nguyen Du+ âm điệu du dương của thơ Nguyễn Du
|
|
mélodieusement * phó từ - du dương
|
|
mélodieux * tính từ - du dương, êm tai =Le chant mélodieux du rossignol+ tiếng hót du dương của chim sơn ca
|
|
mélodique * tính từ - xem mélodie =Intervalle mélodique+ quãng giai điệu
|
|
mélodiquement * phó từ - theo giai điệu
|
|
mélodiste * danh từ - nhạc sĩ giai điệu
|
|
mélodramatique * tính từ - xem mélodrame - lâm ly
|
|
mélodrame * danh từ giống đực - kịch thông tục, kịch mêlô =héros de mélodrame+ (thân mật) người như đóng kịch
|
|
mélomane * danh từ - người mê nhạc * tính từ - mê nhạc
|
|
mélongine - xem mélongène
|
|
mélophage * danh từ giống đực - (động vật học) rận cừu (sâu bọ hai cánh)
|
|
mélopée * danh từ giống cái - khúc ca đơn điệu - (từ cũ, nghĩa cũ) khúc ngâm
|
|
mélusine * danh từ giống cái - phớt lông (dùng làm mũ)
|
|
mélèze *{{mélèze}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thông rụng lá
|
|
méléagrine * danh từ giống cái - như pintadine
|
|
méléna * danh từ giống đực - (y học) như mélaena
|
|
mémento * danh từ giống đực - sổ tay, sổ ghi - sách tóm tắt =Mémento d'histoire+ sách tóm tắt sử học - kinh tưởng nhớ
|
|
mémoire * danh từ giống cái - trí nhớ, ký ức =Cultiver la mémoire+ rèn luyện trí nhớ - sự nhớ; kỷ niệm =Garder la mémoire de quelque chose+ nhớ cái gì # phản nghĩa =Oubli - tiếng (tốt hay xấu của một người đã chết) =Laisser une bonne mémoire+ để lại tiếng tốt - bộ nhớ (ở máy tính điện tử) =à la mémoire de+ để tưởng nhớ (người đã chết) =avoir mémoire+ nhớ lại =Avoir mémoire de ce qu'on a souffert+ nhớ lại những điều đã phải chịu đựng =de fâcheuse mémoire; de triste mémoire+ để lại tiếng xấu =de glorieuse mémoire+ còn để lại tiếng thơm =de mémoire+ thuộc lòng =Dire de mémoire une fable+ đọc thuộc lòng một bài ngụ ngôn =de mémoire d'homme+ nhớ lại từ thời xa xưa =en mémoire de+ (từ cũ, nghĩa cũ) để tưởng nhớ (ai) =pour mémoire+ để ghi nhớ =rafraîchir la mémoire à quelqu'un+ nhắc lại chuyện cũ cho ai =se rafraîchir la mémoire+ ôn lại =si j'ai bonne mémoire+ nếu tôi không nhớ sai * danh từ giống đực - đơn, đơn trình bày - bản thanh toán - báo cáo khoa học; khóa luận =Lire un mémoire à l'Académie+ đọc một báo cáo khoa học ở Viện hàn lâm =Mémoire de fin d'études+ khóa luận tốt nghiệp - (số nhiều) tập kỷ yếu (của một hội khoa học) - (số nhiều) hồi ký @mémoire * danh từ giống cái - trí nhớ, ký ức =Cultiver la mémoire+ rèn luyện trí nhớ - sự nhớ; kỷ niệm =Garder la mémoire de quelque chose+ nhớ cái gì # phản nghĩa =Oubli - tiếng (tốt hay xấu của một người đã chết) =Laisser une bonne mémoire+ để lại tiếng tốt - bộ nhớ (ở máy tính điện tử) =à la mémoire de+ để tưởng nhớ (người đã chết) =avoir mémoire+ nhớ lại =Avoir mémoire de ce qu'on a souffert+ nhớ lại những điều đã phải chịu đựng =de fâcheuse mémoire; de triste mémoire+ để lại tiếng xấu =de glorieuse mémoire+ còn để lại tiếng thơm =de mémoire+ thuộc lòng =Dire de mémoire une fable+ đọc thuộc lòng một bài ngụ ngôn =de mémoire d'homme+ nhớ lại từ thời xa xưa =en mémoire de+ (từ cũ, nghĩa cũ) để tưởng nhớ (ai) =pour mémoire+ để ghi nhớ =rafraîchir la mémoire à quelqu'un+ nhắc lại chuyện cũ cho ai =se rafraîchir la mémoire+ ôn lại =si j'ai bonne mémoire+ nếu tôi không nhớ sai * danh từ giống đực - đơn, đơn trình bày - bản thanh toán - báo cáo khoa học; khóa luận =Lire un mémoire à l'Académie+ đọc một báo cáo khoa học ở Viện hàn lâm =Mémoire de fin d'études+ khóa luận tốt nghiệp - (số nhiều) tập kỷ yếu (của một hội khoa học) - (số nhiều) hồi ký
|
|
mémorable * tính từ - đáng ghi nhớ =Action mémorable+ hành động đáng ghi nhớ
|
|
mémorandum - (ngoại giao) giác thư - điều ghi lại; sổ ghi, sổ tay
|
|
mémoration * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự tích hợp ký ức, sự tích ký
|
|
mémorial * danh từ giống đực - (ngoại giao) thông điệp - bản ký sự - đài kỷ niệm
|
|
mémorialiste * danh từ - người viết hồi ký
|
|
mémorisation * danh từ giống cái - sự ghi nhớ
|
|
mémoriser * động từ - ghi nhớ
|
|
mémère * danh từ giống cái - (thông tục) bà (tiếng xưng gọi) - (thân mật) mụ béo
|
|
mémé * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) bà =Où est ta mémé?+ bà mày ở đâu?
|
|
ménade * danh từ giống cái - như bacchante 1
|
|
ménage * danh từ giống đực - việc nội trợ, việc gia đình =Vaquer aux soins du ménage+ chăm lo việc nội trợ - cặp vợ chồng =Jeune ménage+ cặp vợ chồng mới cưới - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gia đình, hộ =Un ménage de huit personnes+ một hộ tám người - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ dùng gia đình - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tiết kiệm =de ménage+ làm lấy ở nhà, gia dụng =faire bon ménage+ ăn ở thuận hòa với nhau =faire mauvais ménage+ lủng củng với nhau =ménage à la colle+ (thông tục) quan hệ lang chạ =ménage à trois+ (thần thọai học) vợ chồng Táo Quân (hai ông một bà)
|
|
ménagement * danh từ giống đực - sự nể nang, sự đối xử khéo léo =Annoncer une pénible nouvelle avec des ménagements+ báo tin đau buồn một cách khéo léo # phản nghĩa =Brusquerie, brutalité
|
|
ménager * ngoại động từ - tiết kiệm =Ménager sa bourse+ tiết kiệm tiền bạc của mình - giữ gìn; gượng nhẹ =Ménager sa santé+ giữ gìn sức khỏe - sắp đặt, thu xếp =Ménager une entrevue+ sắp đặt một cuộc hội kiến - dành cho =Ménager une surprise à quelqu'un+ dành cho ai một sự bất ngờ - nể nang, đối xử khéo léo =Ménager les personnes âgées+ nể nang người có tuổi =ménager la chèvre et le chou+ xem chèvre =ménager les oreilles de quelqu'un+ tránh nói những điều chướng tai đối với ai =ménager le temps+ không lãng phí thì giờ =ménager l'occasion+ sắp xếp để có dịp =ménager ses expressions+ nói thận trọng =ménager ses paroles+ ít nói =ménager ses pas+ không chạy chọt vô ích = n'avoir rien à ménager+ chẳng cần giữ gìn gì =qui veut voyager loin ménage sa monture+ muốn đi xa phải giữ gìn sức ngựa; muốn làm việc lâu dài không nên dốc hết sức một lúc # phản nghĩa =Dépenser, gaspiller; exposer, fatiguer; accabler, malmener * tính từ - nội trợ =Travaux ménagers+ công việc nội trợ - tiết kiệm =eaux ménagères+ nước rác =enseignement ménager+ sự dạy nữ công
|
|
ménagerie * danh từ giống cái - đàn thú lạ (nuôi để nghiên cứu hay tham quan) - vườn thú
|
|
ménagère * tính từ giống cái - xem ménager * danh từ giống cái - bà nội trợ - bộ đồ bày bàn ăn
|
|
ménestrel * danh từ giống đực - (sử học) người đàn hát rong (ở Pháp thời Trung đại)
|
|
méninge * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng não, màng não tũy - (số nhiều, thân mật) óc =Se fatiguer les méninges+ mệt óc @méninge * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng não, màng não tũy - (số nhiều, thân mật) óc =Se fatiguer les méninges+ mệt óc
|
|
méningiome * danh từ giống đực - (y học) u màng não
|
|
méningite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng não
|
|
méningitique * tính từ - xem méningite * danh từ - (y học) người bị viêm màng não
|
|
méningocoque * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn cầu màng não
|
|
méningé * tính từ - xem méninge 1 =Hémorragie méningée+ chảy máu màng não
|
|
ménisque * danh từ giống đực - (vật lý học) thấu kính lồi lõm - mặt khum (của chất nước trong một ống nhỏ) - đồ trang sức hình lưỡi liềm - (giải phẫu) sụn chêm
|
|
ménologe * danh từ giống đực - (tôn giáo) liệt truyện các thánh (giáo hội Hy lạp)
|
|
ménopause * danh từ giống cái - (y học) kỳ mãn kinh
|
|
ménorragie * danh từ giống cái - (y học) chứng rong kinh
|
|
ménure *{{ménure}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim thiên cầm (ở úc)
|
|
ményanthe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây trang ba lá
|
|
ménétrier * danh từ giống đực - nhạc sĩ nông thôn
|
|
méphistophélique * tính từ - quỷ quái =Rire méphistophélique+ cái cười quỷ quái
|
|
méphitique * tính từ - hôi thối =Gaz méphitique+ khí hôi thối
|
|
méphitisme * danh từ giống đực - sự đầu độc không khí (bởi khí hôi thối)
|
|
méplat * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mỏng =Bas-relief méplat+ (nghệ thuật) nổi thấp mỏng * danh từ giống đực - chỗ phẳng =Méplats du visage+ chỗ phẳng ở mặt # phản nghĩa =Saillie
|
|
mépris * danh từ giống đực - sự khinh, sự khinh bỉ, sự khinh miệt, thái độ khinh miệt =Eprouver du mépris pour les menteurs+ cảm thấy khinh những kẻ nói dối =Souffrir des mépris de quelqu'un+ chịu thái độ khinh miệt của ai - sự xem khinh, sự coi thường =Le mépris du danger+ sự coi thường nguy hiểm =au mépris de+ không kể đến, bất chấp =Au mépris de l'opinion publique+ bất chấp dư luận quần chúng # phản nghĩa =Admiration, considération, estime, respect
|
|
méprisable * tính từ - đáng khinh, bỉ ổi - (từ cũ, nghĩa cũ) không đáng kể =Cause méprisable+ lý do không đáng kể # phản nghĩa =Estimable, respectable
|
|
méprisant * tính từ - khinh bỉ, khinh khỉnh =Air méprisant+ vẻ khinh khỉnh # phản nghĩa =Admiratif, respectueux
|
|
méprise * danh từ giống cái - sự lầm, sự lầm lẫn =Par méprise+ do lầm lẫn
|
|
mépriser * ngoại động từ - khinh, khinh bỉ, khinh miệt =Mépriser les traîtres+ khinh bỉ những kẻ phản bội - xem khinh, coi thường =Mépriser la mort+ xem khinh cái chết # phản nghĩa =Apprécier, considérer; convoiter, désirer; admirer, estimer, honorer
|
|
méridien *{{méridiens}} * tính từ - (văn học) (thuộc) phương nam =Exposition méridienne+ sự hướng về phương nam - (văn học) (thuộc) buổi trưa =Fleur méridienne+ hoa nở buổi trưa - (thuộc) kinh tuyến * danh từ giống đực - (thiên (văn học); địa chất, địa lý; toán học) đường kinh, kinh tuyến =Méridien céleste+ kinh tuyến bầu trời =Méridien magnétique+ kinh tuyến từ * danh từ giống cái - giấc ngủ trưa - ghế dài lưng chếch - (thiên (văn học)) đường chính ngọ
|
|
méridienne * tính từ giống cái - xem méridien
|
|
méridional * tính từ - (thuộc) miền Nam =Accent méridional+ giọng miền Nam - ở phương nam =La pointe la plus méridionale de l'Afrique+ mũi tận cùng phương nam của châu Phi # phản nghĩa =Septentrional * danh từ - người miền Nam nước Pháp
|
|
mérinos *{{mérinos}} * danh từ giống đực - cừu mêrinôt - len mêrinôt - hàng len mêrinôt; phớt mêrinôt =laisser pisser le mérinos+ (thông tục) để mặc; chờ
|
|
méristème * danh từ giống đực - (thực vật học) mô phân sinh
|
|
méritant * tính từ - có công; đáng khen =Ecolier méritant+ học sinh đáng khen
|
|
mérite * danh từ giống đực - công lao, công trạng =Traiter chacun selon ses mérites+ đối xử với mỗi người tùy theo công trạng - giá trị =Le mérite d'une oeuvre d'art+ giá trị một tác phẩm nghệ thuật - tài, tài cán =Orateur de mérite+ diễn giả có tài = s'attribuer le mérite d'une chose+ tự cho là có công trong việc gì =se faire un mérite d'une chose+ lấy làm tự hào về việc gì # phản nghĩa =Démérite; défaut, faiblesse
|
|
mériter * ngoại động từ - đáng, xứng đáng =Mériter des éloges+ đáng khen =Mériter une punition+ đáng phạt # phản nghĩa =Démériter * nội động từ - (Bien mériter de sa patrie) rất có công với tổ quốc
|
|
méritoire * tính từ - đáng khen; đáng thưởng =Action méritoire+ hành động đáng khen # phản nghĩa =Blâmable
|
|
méromorphe * tính từ - (Fonction méromorphe) (toán học) hàm phân hình
|
|
mérou *{{mérou}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá song
|
|
mérovingien * tính từ - (sử học) (thuộc) dòng Mê-rô-vê (dòng vua ở Pháp)
|
|
mérycisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhai lại (của người)
|
|
mésalliance * danh từ giống cái - cuộc hôn nhân không tương xứng
|
|
mésallier * ngoại động từ - cho kết hôn không tương xứng
|
|
mésange *{{mésange}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim sẻ ngô
|
|
mésangette * danh từ giống cái - lồng bẫy (để đánh bắt chim nhỏ)
|
|
mésaventure * danh từ giống cái - điều không may, điều rủi ro
|
|
mésembryanthème * danh từ giống đực - (thực vật học) cây giọt băng
|
|
mésenchyme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) mô giữa, trung mô
|
|
mésencéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) não giữa
|
|
mésentente * danh từ giống cái - sự bất hòa =Mésentente entre certains pays+ sự bất hòa giữa một số nước # phản nghĩa =Entente
|
|
mésentère * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng treo ruột
|
|
mésentérique * tính từ - xem mésentère =Vaisseaux mésentériques+ mạch máu màng treo ruột * danh từ giống cái - (giải phẫu) động mạch màng treo ruột
|
|
mésestimation * danh từ giống cái - (văn học) sự đánh giá thấp
|
|
mésestime * danh từ giống cái - (văn học) sự coi thường # phản nghĩa =Estime
|
|
mésestimer * ngoại động từ - (văn học) đánh giá thấp
|
|
mésintelligence * danh từ giống cái - sự bất hòa =Vivre en mésintelligence avec quelqu'un+ sống bất hòa với ai # phản nghĩa =Accord, entente, harmonie, intelligence
|
|
mésoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) lá giữa
|
|
mésoblastique * tính từ - xem mésoblaste
|
|
mésocarpe * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ quả giữa
|
|
mésocéphale * tính từ, danh từ - như mésaticéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) cầu não
|
|
mésoderme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) lá giữa
|
|
mésolithique * danh từ giống đực - thời đại đồ đá giữa
|
|
mésomorphe * tính từ - (Etat mésomorphe) (vật lý) học thể trung gian (giữa thể kết tinh và thể vô định hình)
|
|
mésomère * tính từ - (hóa học) mezome, trung phân
|
|
mésomérie * danh từ giống cái - (hóa học) hiện tượng mezome, hiện tượng trung phân
|
|
méson * danh từ giống đực - (vật lý học) mezon
|
|
mésopotamien * tính từ - (thuộc) miền Mê-dô-pô-ta-mi, (thuộc) miền Lưỡng Hà (nước I-rắc ngày nay)
|
|
mésosphère * danh từ giống cái - (khí tượng) tầng giữa
|
|
mésothorax * danh từ giống đực - (động vật học) ngực giữa (của sâu bọ)
|
|
mésozoïque * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) địa trung sinh, mezozoi
|
|
mésuser * nội động từ - (văn học) dùng sai =Mésuser de ses talents+ dùng sai tài năng của mình
|
|
méta * danh từ giống đực - (viết tắt métaldéhyde) meta (chất metanđehit dưới hình thức thỏi nhỏ, dùng làm chất đốt) =Réchaud à meta+ bếp đun meta
|
|
métabolique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) chuyển hóa
|
|
métabolisme * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự chuyển hóa =Métabolisme basal+ chuyển hóa cơ sở
|
|
métabolite * danh từ giống cái - chất chuyển hóa
|
|
métacarpe * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương bàn tay
|
|
métacarpien * tính từ - xem métacarpe * danh từ giống đực - (giải phẫu) đốt xương bàn tay
|
|
métacentre * danh từ giống đực - (vật lí) tâm nghiêng (của vật nổi)
|
|
métachromatisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sự thay màu da lông
|
|
métairie * danh từ giống cái - trại lĩnh canh
|
|
métal * danh từ giống đực - kim loại - (nghĩa bóng) chất liệu =Le métal humain+ chất liệu con người
|
|
métalangage * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) siêu ngôn ngữ
|
|
métalangue * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phiên ngữ
|
|
métaldéhyde * danh từ giống đực - (hóa học) metandehit
|
|
métallifère * tính từ - chứa kim loại =Gisement métallifère+ mỏ kim loại
|
|
métallique * tính từ - bằng kim loại =Câble métallique+ dây cáp bằng kim loại - (như) kim (loại) =Eclat métallique+ ánh kim
|
|
métallisation * danh từ giống cái - sự kim loại hóa (bề mặt một bức họa...) - sự mạ kim loại; sự mạ phun - (địa chất, địa lý) sự ngấm quặng
|
|
métalliser * ngoại động từ - kim loại hóa (bề mặt một bức họa...) - mạ kim loại; mạ phun
|
|
métallo * danh từ giống đực - (thân mật) thợ luyện kim - (thân mật) công nhân kim khí
|
|
métallochromie * danh từ giống cái - thuật nhuộm kim loại
|
|
métallographie * danh từ giống cái - kim tướng học
|
|
métallographique * tính từ - xem métallographie
|
|
métalloplastique * tính từ - dẻo kim loại =Joint métalloplastique+ miếng đệm dẻo kim loại
|
|
métalloïde * danh từ giống đực - (hóa học) á kim
|
|
métallurgie * danh từ giống cái - luyện kim học; ngành luyện kim - ngành kim khí
|
|
métallurgique * tính từ - xem métallurgie =Four métallurgique+ lò luyện kim
|
|
métallurgiste * danh từ giống đực - thợ luyện kim - thợ kim khí
|
|
métamorphique * tính từ - (địa chất, địa lý) biến chất =Roches métamorphiques+ đá biến chất
|
|
métamorphisme * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) sự biến chất
|
|
métamorphose * danh từ giống cái - sự biến hóa, sự biến đổi, sự đổi khác - (sinh vật học, sinh lý học) sự biến thái
|
|
métamorphoser * ngoại động từ - biến hóa, biến đổi, đổi khác =Mercure métamorphosa Argus en paon+ thần Méc-cua biến hóa ác-gút thành con công =Les honneurs l'ont métamorphosé+ danh vọng đã làm cho anh ta đổi khác
|
|
métaphase * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) kỹ giữa (phân bào)
|
|
métaphore * danh từ giống cái - (văn học) phép ẩn dụ
|
|
métaphorique * tính từ - (văn học) ẩn dụ =Expression métaphorique+ từ ngữ ẩn dụ
|
|
métaphosphorique * tính từ - (Acide métaphosphorique) (hóa học) axit metaphotphoric
|
|
métaphysicien * tính từ - siêu hình =Esprit métaphysicien+ óc siêu hình * danh từ - nhà siêu hình học
|
|
métaphysique * danh từ giống cái - (triết học) siêu hình học - tính chất trừu tượng; lý luận trừu tượng =Il y a trop de métaphysique dans cet ouvrage+ sách này quá nhiều lý luận trừu tượng * tính từ - (thuộc) siêu hình học =Preuves métaphysiques+ bằng chứng siêu hình học - siêu hình; trừu tượng =Raisonnement métaphysique+ lập luận trừu tượng
|
|
métaphysiquement * phó từ - (một cách) siêu hình
|
|
métaphysiquer * nội động từ - (thân mật) bàn luận siêu hình học
|
|
métaplasie * danh từ giống cái - (y học) dị sản
|
|
métapsychique * tính từ - siêu tâm lý =Phénomène métapsychique+ hiện tượng siêu tâm lý * danh từ giống cái - siêu tâm lý học
|
|
métapsychologie * danh từ giống cái - như métapsychique
|
|
métastable * tính từ - (hóa học) bền giả
|
|
métastase * danh từ giống cái - (y học) di căn =Métastase rétrograde+ di căn ngược dòng - (ngôn ngữ học) bước buông
|
|
métastatique * tính từ - (y học) xem métastase
|
|
métatarse * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương bàn chân
|
|
métatarsien * tính từ - xem métatarse * danh từ giống đực - đốt xương bàn chân
|
|
métayage * danh từ giống đực - sự phát canh thu tô - sự làm rẽ
|
|
métayer * danh từ - người làm rẽ, tá điền
|
|
métazoaire * danh từ giống đực - (động vật học) động vật đa bào
|
|
méteil * danh từ giống đực - (nông nghiệp) hỗn hợp giống mì mạch đen (cùng gieo, cùng gặt)
|
|
métempsycose * danh từ giống cái - (tôn giáo) thuyết luân hồi - (tôn giáo) sự luân hồi
|
|
métencéphale * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) phần trước não sau
|
|
méthacrylique * tính từ - (Acide méthacrylique) (hóa học) axit metacrilic - (Résine méthacrylique) (kỹ thuật) nhựa metaccrilat
|
|
méthane * danh từ giống đực - (hóa học) metan
|
|
méthanier * danh từ giống đực - tàu chở khí đốt lỏng
|
|
méthionine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) metionin
|
|
méthode * danh từ giống cái - phương pháp =Procéder avec méthode+ làm có phương pháp =Chacun a sa méthode+ mỗi người có phương pháp riêng - sách dạy phương pháp (làm gì) =Méthode de violon+ sách dạy phương pháp chơi viôlông # phản nghĩa =Désordre, empirisme, errements
|
|
méthodique * tính từ - có phương pháp =Travail méthodique+ việc làm có phương pháp # phản nghĩa =Empirique; désordonné
|
|
méthodiquement * phó từ - có phương pháp =Travailler méthodiquement+ làm việc có phương pháp
|
|
méthodisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) dòng giám lý - (tôn giáo) giáo lý giám lý
|
|
méthodiste * tính từ - như méthodisme * danh từ - (tôn giáo) người theo dòng giám lý
|
|
méthodologie * danh từ giống cái - phương pháp học
|
|
méthodologique * tính từ - xem méthodologie
|
|
méthyle * danh từ giống đực - (hóa học) metila
|
|
méthyler * ngoại động từ - (hóa học) metila hóa
|
|
méthylique * tính từ - (Alcool méthylique) (hóa học) rượu metila
|
|
méthylène * danh từ giống đực - (hóa học) metilen
|
|
méticuleusement * phó từ - (một cách) tỉ mỉ
|
|
méticuleux * tính từ - tỉ mỉ =Travail méticuleux+ công việc tỉ mỉ # phản nghĩa =Désordonné, négligent
|
|
méticulosité * danh từ giống cái - tính tỉ mỉ
|
|
métier * danh từ giống đực - nghề, nghề nghiệp =Le métier de forgeron+ nghề thợ rèn - tay nghề - máy dệt =Métier Jacquard+ máy dệt kiểu Giắc-ca =avoir le coeur au métier+ tận tình làm việc =être du métier+ trong nghề, thạo công việc =faire métier de+ làm nghề =gâcher le métier+ xem gâcher =mettre une chose sur le métier+ tiến hành việc gì =savoir son métier+ biết việc
|
|
métis * tính từ - lai, lai giống - pha (trộn) =Toile métisse+ vải pha (bông pha lanh) # phản nghĩa =Pur * danh từ - người lai
|
|
métisser * ngoại động từ - lai giống =Métisser des moutons+ lai giống cừu =Chien métissé+ chó lai
|
|
métonymie * danh từ giống cái - (văn học) phép hoán dụ
|
|
métonymique * tính từ - (văn học) hoán dụ
|
|
métope * danh từ giống cái - (kiến trúc) bức chen song (chen giữa hai dây chấn song)
|
|
métrage * danh từ giống đực - sự đo (bằng) mét - số (đo bằng) mét =court métrage+ bộ phim ngắn (khoảng 300 - 600 mét) =long métrage+ bộ phim dài (trên 2500 mét) =moyen métrage+ bộ phim trung bình
|
|
métrer * ngoại động từ - đo (bằng mét)
|
|
métreur * danh từ - người đo =métreur vérificateur+ người đo kiểm (công trình đang tiến hành) * danh từ giống cái - máy đo phim
|
|
métreuse * danh từ giống cái - xem métreur
|
|
métricien * danh từ - nhà vận luật học
|
|
métrique * tính từ - (thuộc) hệ mét =Système métrique+ hệ mét - (toán học) metric =Géométrie métrique+ hình học metric - (thơ ca) (thuộc) vận luật * danh từ giống cái - (toán học) metric - (thơ ca) vận luật học
|
|
métrite * danh từ giống cái - (y học) viêm dạ con
|
|
métro * danh từ giống đực - (thân mật) (viết tắt của métropolitain) xe điện ngầm
|
|
métrologie * danh từ giống cái - khoa đo lường
|
|
métrologique * tính từ - xem métrologie
|
|
métromanie * danh từ giống cái - thói sính (làm) thơ
|
|
métronome *{{métronomes}} * danh từ giống đực - (âm nhạc) máy nhịp
|
|
métropole * danh từ giống cái - chính quốc - thành phố chính (của một miền, một nước); thủ đô - thành phố có tổng giám giám mục
|
|
métropolitain * tính từ -Chemin de fer métropolitain+ đường xe điện ngầm =Eglise métropolitaine+ nhà thờ có tổng giám mục =Territoire métropolitain+ lãnh thổ chính quốc * danh từ giống đực - xe điện ngầm - tổng giám mục
|
|
métropolite * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo chủ (nhà thờ chính giáo)
|
|
métrorragie * danh từ giống cái - (y học) sự băng huyết
|
|
métré * danh từ giống đực - sự đo - đồ án thi công =Faire le métré d'un ouvrage+ đồ án thi công một công trình
|
|
métèque * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) kiều dân - (sử học) kiều dân thành A-ten
|
|
météo * danh từ giống cái - viết tắt của météorologie * tính từ (không đổi) - viết tắt của météorologique =Message météo+ bản thông báo khí tượng
|
|
météore * danh từ giống đực - sao băng - (nghĩa bóng) người hiển hách nhất thời - (từ cũ, nghĩa cũ) hiện tượng khí tượng
|
|
météorique * tính từ - xem météore =Fer météorique+ sắt sao băng
|
|
météoriser * ngoại động từ - (y học, (thú y học)) làm trướng bụng
|
|
météorite * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) đá trời
|
|
météorologie * danh từ giống cái - khí tượng học
|
|
météorologique * tính từ - xem météorologie =Carte météorologique+ bản đồ khí tượng (học)
|
|
météorologiste * danh từ - nhà khí tượng học
|
|
météorologue - xem météorologiste
|
|
mévendre * động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bán lỗ
|
|
mévente * danh từ giống cái - sự ế hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bán lỗ
|
|
mézail * danh từ giống đực - (quân sự) mảnh che mặt (ở mũ áo giáp)
|
|
mêler * ngoại động từ - trộn, trộn lẫn, pha trộn =Mêler de l'eau avec du vin+ trộn nước với rượu =Mêler les cartes+ trộn bài - làm rối =Mêler les cheveux+ làm rối tóc - hòa hợp, kết hợp =Mêler l'agréable à l'utile+ hòa hợp cái thích thú với có ích - lôi kéo vào =Mêler quelqu'un dans une affaire+ lôi kéo ai vào một việc gì # phản nghĩa =Démêler, dissocier, isoler, séparer, discerner. Classer
|
|
mêlé * tính từ - trộn, trộn; pha trộn; lẫn =Couleurs mêlées+ màu trộn =Races mêlées+ nòi pha trộn =Plaisir mêlé de souci+ thú vui lẫn nỗi lo âu - tạp nhạp, ô hợp =Société mêlée+ xã hội tạp nhạp - rối =Cheveux mêlés+ tóc rối
|
|
mêlé-cassis * danh từ giống đực - (thực vật học) rượu lý đen pha rượu trắng =voix de mêlé-casse+ (thông tục) tiếng khàn khàn (vì rượu)
|
|
mêlée * tính từ giống cái - xem mêlé * danh từ giống cái{{mêlée}} - (thể thao) sự tụ nhau giành bóng (bóng bầu dục) - cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả - cuộc tranh cãi =Se jeter dans la mêlée+ lao vào cuộc tranh cãi - mớ lộn xộn, chỗ nhốn nháo
|
|
même * tính từ - cùng.. như nhau; cùng một =Ils ont les mêmes fautes+ chúng nó có cùng những lỗi như nhau =Être du même avis+ cùng một ý kiến =En même temps+ cùng một lúc, đồng thời # phản nghĩa =Autre - chính =Cet homme est la sagesse même+ người ấy chính là sự khôn ngoan - cả đến =Les animaux mêmes+ cả đến những thú vật =de lui-même; d'elle-même+ tự nó = d'eux-mêmes, d'elles-mêmes+ tự chúng nó =rester soi-même+ giữ nguyên bản tính * phó từ - cả đến, ngay đến =Même les vieillards+ cả đến những người già - dù =Les hommes, même très braves+ những người, dù là rất dũng cảm - chính, đúng, ngay =Je l'ai rencontré ici même+ tôi đã gặp nó chính tại đây =à même+ ngay (ở) =Boire à même la bouteille+ uống ngay ở chai =Coucher à même le sol+ nằm ngay ở trên mặt đất =à même de+ có thể, có khả năng =Pour être à même de l'aider+ để có thể giúp đỡ nó =de même+ cũng thế, cũng như thế =de même que+ cũng như =même quand; même si+ dẫu rằng, dù có =par cela même+ chính vì thế =quand même+ xem quand =tout de même+ (thân mật) (cũng) cứ, không sao =Entrez tout de même!+ anh cứ vào đi! * đại từ - cũng người ấy, cũng vật ấy = ça revient au même+ (thân mật) thì cũng thế thôi = c'est du pareil au même+ (thông tục) cũng thế thôi =faire quelqu'un au même+ (từ cũ, nghĩa cũ) lừa ai
|
|
mêmement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cũng vật, cũng cách ấy
|
|
môle * danh từ giống đực - đê chắn sóng * danh từ giống cái - (động vật học) cá đầu, cá trăng - (y học) sự chửa trứng
|
|
môme * danh từ giống đực - (thông tục) chú bé * danh từ giống cái - (thông tục) cô bé; thiếu nữ; thiếu phụ
|
|
mûr * tính từ - chín =Fruit mûr+ quả chín # phản nghĩa =Vert - chín chắn =Âge mûr+ tuổi chín chắn - chín muồi =Temps mûr+ thời gian chín muồi - đứng tuổi =Homme mûr+ người đứng tuổi =Une demoiselle mûre+ (nghĩa xấu) một cô gái đã đứng tuổi, một bà cô # phản nghĩa =Immature, gamin, puéril - (thân mật) cũ mòn =Vêtement mûr+ quần áo cũ - (thông tục) say rượu
|
|
mûre *{{quả dâu}} * danh từ giống cái - quả dâu tằm - quả ngấy (cũng) mûron * tính từ giống cái - xem mûr
|
|
mûrement * phó từ - chín chắn =Réfléchir mûrement+ suy nghĩ chín chắn
|
|
mûrier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dâu tằm
|
|
mûrir * nội động từ - chín =Fruits qui mûrissent+ quả chính - chín chắn =Son esprit a mûri+ đầu óc anh ta đã chín chắn - chín muồi =Laisser mûrir cette affaire+ để việc ấy chín muồi đã # phản nghĩa =Avorter * ngoại động từ - làm chín =Le soleil mûrit les fruits+ ánh nắng làm chín quả cây - làm chín chắn = L'âge l'a mûri+ tuổi tác làm anh ta chín chắn hơn - suy nghĩ chín chắn =Mûrir un plan+ suy nghĩ chín chắn một kế hoạch * tự động từ - (thông tục) say rượu
|
|
mûrissage * danh từ giống đực - như mûrissement
|
|
mûrissant * tính từ - đang chín =Fruits mûrissants+ quả đang chín - đã lớn tuổi =Femme mûrissante+ người phụ nữ đã lớn tuổi
|
|
mûrissement * danh từ giống đực - sự chín =Mûrissement des bananes+ sự chín của chuối - (nghĩa bóng) sự suy nghĩ chín chắn =Mûrissement d'un projet+ sự suy nghĩ chín chắn một kế hoạch
|
|
mûrisserie * danh từ giống cái - nơi rấm quả
|
|
na - (hóa học) natri (ký hiệu)
|
|
nabab * danh từ giống đực - kẻ giàu có huênh hoang - (sử học) vương công (ấn độ)
|
|
nabot * danh từ giống đực - người lùn
|
|
nabuchodonosor * danh từ giống đực - chai đại, chai mười sáu (chứa săm banh, khoảng 16 lít)
|
|
nacarat * danh từ giống đực - (văn học) màu hồng ánh * tính từ (không đổi) - (văn học) hồng ánh =Velours nacarat+ nhung hồng ánh
|
|
nacelle * danh từ giống cái - giỏ, nôi (khí cầu) - (từ cũ, nghĩa cũ) cái xuồng
|
|
nacre * danh từ giống cái - xà cừ
|
|
nacrer * ngoại động từ - làm cho có ánh xà cừ, làm giả xà cừ - (văn học) làm lóng lánh =La lune nacrait la surface de la mer+ ánh trăng làm mặt biển lóng lánh
|
|
nacré * tính từ - có ánh xà cừ
|
|
nadir * danh từ giống đực - (thiên văn) thiên để, điểm đáy
|
|
nage * danh từ giống cái - sự bơi; kiểu bơi =Nage libre+ kiểu bơi tự do - (hàng hải) sự chèo thuyền, sự bơi thuyền - (thể dục thể thao) toán bơi trải =Chef de nage+ toán trưởng bơi trải =à la nage+ (bằng cách) bơi =Se sauver à la nage+ bơi trốn đi =être en nage+ (thân mật) nhễ nhại mồ hôi
|
|
nageant * tính từ - (thực vật học) nổi ngang mặt nước =Feuilles nageantes+ lá nổi ngang mặt nước - bơi =Anthérozoïde nageant+ tinh trùng bơi (được)
|
|
nageoire *{{nageoires}} * danh từ giống cái - vây (cá); bơi chèo (thú ở biển) - (hàng hải) phao (thủy phi cơ) - (thông tục) (từ cũ, nghĩa cũ) chòm râu má - (thông tục) cánh tay
|
|
nager * nội động từ - bơi - bơi thuyền, chèo thuyền - nổi = L'huile nage sur l'eau+ dầu nổi trên mặt nước - (thân mật) mặc rộng thùng thình =Il nage dans cet habit+ nó mặc áo ấy rộng thùng thình - lõng bõng =Légumes qui nagent dans le bouillon+ rau lõng bõng trong nước canh - (nghĩa bóng) đắm vào, tràn đầy, chan chứa =Nager dans l'opulence+ tràn đầy giàu sang - (thân mật) lúng túng, không hiểu gì =nager comme un poisson+ bơi giỏi lắm =nager contre le courant+ bơi ngược dòng =nager dans le sang+ máu me đầm đìa =nager dans les eaux de quelqu'un+ theo đuôi ai =nager entre deux eaux+ xem entre =savoir nager+ (thân mật) tháo vát * ngoại động từ - (hàng hải) chèo (thuyền) =Nager la barque+ chèo con thuyền - (thể dục thể thao) bơi =Nager la brasse+ bơi sải
|
|
nageur * danh từ giống đực - người bơi - (thể dục thể thao) vận động viên bơi lội - người chèo (thuyền) - (nghĩa bóng) kẻ lắm mưu mẹo =nageur de combat+ (quân sự) người nhái * tính từ - (biết) bơi =Oiseau nageur+ chim bơi
|
|
naguère * phó từ - mới đây, vừa rồi, chưa bao lâu
|
|
nahaïka * danh từ giống cái - như nagaika
|
|
nain * tính từ - lùn =Femme naine+ người đàn bà lùn =Arbre nain+ cây lùn * danh từ - người lùn # phản nghĩa =Colosse, géant.
|
|
naissain * danh từ giống đực - ấu trùng hàu vẹm (ở bãi nuôi)
|
|
naissance * danh từ giống cái - sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời - dòng dõi =De naissance illustre+ dòng dõi trâm anh - chỗ bắt đầu; lúc bắt đầu =La naissance de l'épine dorsale+ chỗ bắt đầu gai xương sống =La naissance du jour+ lúc mặt trời bắt đầu mọc =acte de naissance+ giấy khai sinh =de naissance+ từ khi đẻ =Aveugle de naissance+ mù từ khi đẻ =devoir sa naissance à+ là con (ai) =par droit de naissance+ theo quyền thế tập =prendre naissance+ sinh ra, bắt nguồn; bắt đầu # phản nghĩa =Mort. Fin.
|
|
naissant * tính từ - mới sinh, sơ sinh =Un enfant naissant+ đứa trẻ sơ sinh - mới mọc, chớm nở =Plantes naissantes+ cây mới mọc =Jour naissant+ ngày mới rạng =cheveux naissants+ tóc bỏ xõa =tête naissante+ đầu mới cạo ít lâu, tóc mới mọc lại # phản nghĩa =Finissant, mourant.
|
|
naisseur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) người tạo giống (vật nuôi)
|
|
naja * danh từ giống đực - (động vật học) rắn mang bành
|
|
nana * danh từ giống cái - (thông tục) cô nhân ngãi - (thông tục) bà, chị phụ nữ
|
|
nanan * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) bánh kẹo; miếng ăn ngon lành = c'est du nanan+ thật là tuyệt diệu
|
|
nandou * danh từ giống đực - (động vật học) đà điểu Mỹ
|
|
nanisme * danh từ giống đực - sự lùn # phản nghĩa =Gigantisme.
|
|
nankin * danh từ giống đực - vải Nam Kinh
|
|
nanocéphale * tính từ - có đầu nhỏ * danh từ - người có đầu nhỏ
|
|
nansouk * danh từ giống đực - vải phin nanzuc
|
|
nantais * tính từ - (thuộc) Năng-tơ (thành phố ở Pháp) * danh từ giống đực - bánh hạnh nhân - người ở thành phố Năng-tơ
|
|
nanti * tính từ - có đầy đủ; giàu * danh từ giống đực - người giàu # phản nghĩa =Démuni, pauvre.
|
|
nantir * ngoại động từ - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) cầm, cầm cố - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp, cấp =Nantir un voyageur de provisions+ cấp đồ dự phòng cho một người khách đi xa # Phản nghĩa =Démunir, priver
|
|
nantissement * danh từ giống đực - giấy cầm cố, giấy đợ nợ - vật cầm cố, vật đợ nợ
|
|
nanzouk * danh từ giống đực - như nansouk
|
|
naos * danh từ giống đực - (sử học) nội điện (đền thờ Hy lạp)
|
|
napalm * danh từ giống đực - napan =Bombe au napalm+ bom napan
|
|
napel * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ô đầu
|
|
naphtaline * danh từ giống cái - (hóa học) như naphtalène - băng phiến
|
|
naphtalène * danh từ giống đực - (hóa học) naptalen
|
|
naphte * danh từ giống đực - dầu mỏ
|
|
naphtol * danh từ giống đực - (hóa học) naptola
|
|
napolitain * tính từ - (thuộc) Na-Pô-li (thành phố ở ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Na-pô-li
|
|
napolitaine * tính từ giống cái - xem napolitain
|
|
napoléon * danh từ giống đực - (sử học) Napôlêông (tiền vàng của Pháp)
|
|
napoléonien * tính từ - (thuộc) Na-pô-lê-ông, (thuộc) dòng Na-Pô-lê-ông =Dynastie napoléonienne+ triều đại Na-pô-lê-ông
|
|
nappage * danh từ giống đực - bộ khăn bàn - (bếp núc) lớp kem phủ; lớp xốt rưới
|
|
nappe * danh từ giống cái - khăn (trải) bàn - lớp, tầng, làn =Nappe de pétrole+ lớp dầu mỏ =Nappe d'eau+ làn nước =trouver la nappe mise+ ăn cơm khách+ chuột sa chĩnh gạo
|
|
napper * ngoại động từ - phủ khăn, bàn trải khăn bàn =Napper la table+ trải khăn lên bàn - phủ lên = L'eau que nappe le brouillard+ mặt nước có làn sương phủ lên - (bếp núc) phủ kem; rưới nước xốt (lên bánh, món ăn)
|
|
napperon * danh từ giống đực - khăn lót (dưới đĩa ăn, dưới lọ hoa...)
|
|
napée * danh từ giống cái - (thần thoại học) nữ thần rừng nội # đồng âm =Napper.
|
|
narcisse *{{narcisse}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thủy tiên - người quá yêu mình, người quá tự mê
|
|
narcissique * tính từ - quá tự mê
|
|
narcissisme * danh từ giống đực - lòng quá tự mê
|
|
narcolepsie * danh từ giống cái - (y học) chứng ngủ rũ
|
|
narcoleptique * tính từ - (y học) ngủ rũ * danh từ - (y học) người (mắc chứng) ngủ rũ
|
|
narcose * danh từ giống cái - (y học) giấc ngủ do thuốc
|
|
narcothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp ngủ
|
|
narcotine * danh từ giống cái - (hóa học) nacotin
|
|
narcotique * tính từ - gây ngủ =Remède narcotique+ thuốc gây ngủ * danh từ giống đực - thuốc ngủ
|
|
narcéine * danh từ giống cái - (dược học) nacxein
|
|
nard * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ biệt - (thực vật học) cây cam tùng - hương cam tùng
|
|
narghilé * danh từ giống đực - như narguilé
|
|
narguer * ngoại động từ - xem thường, coi khinh =Narguer quelqu'un+ coi khinh ai
|
|
narguilé * danh từ giống đực - điếu ống (để hút thuốc)
|
|
narine * danh từ giống cái - lỗ mũi
|
|
narquois * tính từ - ranh mãnh =Un air narquois+ vẻ ranh mãnh
|
|
narquoisement * phó từ - ranh mãnh
|
|
narrateur * danh từ giống đực - người kể chuyện, người tường thuật
|
|
narratif * tính từ - kể chuyện, tường thuật, tự sự =Style narratif+ thể văn tự sự
|
|
narration * danh từ giống cái - bài tường thuật, truyện - (ngôn ngữ nhà trường) bài tập làm văn
|
|
narrer * ngoại động từ - kể lại, thuật lại
|
|
narré * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) truyện kể
|
|
narthex * danh từ giống đực - (kiến trúc) hiên (nhà thờ)
|
|
narval *{{narval}} * danh từ giống đực - (động vật học) kỳ lân biển
|
|
nasal * tính từ - (thuộc) mũi =Fosses nasales+ (giải phẫu) hố mũi =Consonne nasale+ (ngôn ngữ học) phụ âm mũi
|
|
nasale * tính từ giống cái - xem nasal
|
|
nasalisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng mũi hóa
|
|
nasaliser * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) mũi hóa =Nasaliser une syllabe+ mũi hóa một âm tiết
|
|
nasalité * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính chất mũi hóa
|
|
nasard * danh từ giống đực - (âm nhạc) naza
|
|
nasarde * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) cái búng mũi - (nghĩa bóng) sự lăng nhục; điều sỉ nhục
|
|
nasarder * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) khinh miệt
|
|
nase * danh từ giống đực - (thông tục) mũi
|
|
naseau * danh từ giống đực - lỗ mũi (ngựa, bò) =fendeur de naseaux+ anh chàng khoác lác =les naseaux+ (thân mật) mũi
|
|
nasillard * tính từ - (có) giọng mũi =Voix nasillarde+ tiếng giọng mũi
|
|
nasillement * danh từ giống đực - sự nói giọng mũi tịt - sự kêu cạc cạc (vịt)
|
|
nasiller * nội động từ - nói giọng mũi tịt =Enfant qui nasille+ đứa bé nói giọng mũi tịt - kêu khìn khịt =Phonographe qui nasille+ máy hát kêu khìn khịt - kêu cạc cạc (vịt) * ngoại động từ - (văn học) đọc giọng mũi tịt, hát giọng mũi tịt =Nasiller du latin+ đọc tiếng La tinh giọng mũi tịt
|
|
nasilleur * danh từ giống đực - người nói giọng mũi tịt
|
|
nasique * danh từ giống đực - (động vật học) rắn mũi - (động vật học) khỉ mũi
|
|
nasitort * danh từ giống đực - (thực vật học) cải xoong cay
|
|
nasonnement * danh từ giống đực - sự nói giọng mũi hở
|
|
nasse * danh từ giống cái - cái lờ, cái đó - lưới lờ (để đánh chim nhỏ)
|
|
nastie * danh từ giống cái - (thực vật học) tính ứng
|
|
natal * tính từ - (thuộc) nơi sinh, (thuộc) quê hương =Pays natal+ quê hương
|
|
nataliste * tính từ - khuyến khích sinh đẻ =Politique nataliste+ chính sách khuyến khích sinh đẻ
|
|
natalité * danh từ giống cái - tỷ lệ sinh đẻ (cũng) nói taux de natalité
|
|
natation * danh từ giống cái - sự bơi =Professeur de natation+ thầy dạy bơi
|
|
natatoire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (để) bơi =vessie natatoire+ bong bóng (cá)
|
|
natice * danh từ giống cái - (động vật học) ốc lãng
|
|
natif * tính từ - bẩm sinh =Vertu native+ đạo đức bẩm sinh - tự nhiên =Or natif+ vàng tự nhiên - (từ cũ, nghĩa cũ) sinh tại =Natif de Hanoi+ sinh tại Hà Nội * danh từ giống đực - người sinh tại =Les natifs de Hanoi+ những người sinh tại Hà Nội
|
|
nation * danh từ giống cái - dân tộc - quốc gia =Organisation des Nations Unies+ Liên Hiệp Quốc # phản nghĩa =étranger.
|
|
national * tính từ - xem nation =Front national+ mặt trận dân tộc =Territoire national+ lãnh thổ quốc gia =Assemblée nationale+ Quốc hội =fête nationale+ quốc khánh =hymne national+ quốc ca # Phản nghĩa =Etranger
|
|
national-socialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa quốc xã
|
|
national-socialiste * tính từ - quốc xã * danh từ - phần tử quốc xã
|
|
nationale * tính từ giống cái - xem national
|
|
nationalisation * danh từ giống cái - sự quốc hữu hóa # phản nghĩa =Dénationalisation, privatisation.
|
|
nationaliser * ngoại động từ - quốc hữu hóa =Nationalise les grandes industries+ quốc hữu hóa các công nghiệp lớn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) dân tộc hóa; quốc gia hóa # phản nghĩa =Dénationaliser, privatiser.
|
|
nationalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia # phản nghĩa =Internationalisme.
|
|
nationaliste * tính từ - dân tộc chủ nghĩa; quốc gia chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa dân tộc; người theo chủ nghĩa quốc gia
|
|
nationalité * danh từ giống cái - tính dân tộc - dân tộc - quốc tịch =Nationalité d'origine+ quốc tịch gốc
|
|
nativement * phó từ - bẩm sinh, vốn =Nativement bon+ bẩm sinh tốt
|
|
nativisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết bẩm sinh
|
|
nativiste * tính từ - xem nativisme * danh từ - người theo thuyết bẩm sinh
|
|
nativité * danh từ giống cái - ngày sinh; lễ ngày sinh (của chúa Giê xu, của Đức Mẹ, của thánh Giăng Báp-tít) - tranh giáng sinh - (Nativité) lễ Giáng sinh, lễ Nô-en
|
|
natrium * danh từ giống đực - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) natri
|
|
natrum * danh từ giống đực - (khoáng vật học) như natrite
|
|
natrémie * danh từ giống cái - (y học) natri-huyết
|
|
nattage * danh từ giống đực - sự bện, sự tết
|
|
natte * danh từ giống cái - chiếu - lọn tết =Une natte de laine+ một lọn len tết - bím tóc
|
|
natter * ngoại động từ - bện, tết =Natter ses cheveux+ tết tóc - (từ cũ, nghĩa cũ) trải chiếu lên =Natter un lit+ trải chiếu lên giường # phản nghĩa =Dénatter.
|
|
nattier * danh từ giống đực - thợ dệt chiếu, người bán chiếu
|
|
natté * danh từ giống đực - vải carô nhỏ - bánh tết (một thứ bánh mì)
|
|
naturalisation * danh từ giống cái - sự cho nhập quốc tịch - sự thuần hóa (giống vật, giống cây) - (ngôn ngữ học) sự đồng hóa (từ vay mượn) - sự trau vẻ tự nhiên (cho động vật nhai, cho bán mẫu cây)
|
|
naturaliser * ngoại động từ - cho nhập quốc tịch - thuần hóa (giống vật, giống cây) - (ngôn ngữ học) đồng hóa (từ vay mượn) - trau vẻ tự nhiên (cho động vật nhồi, bản mẫu cây)
|
|
naturalisme * danh từ giống đực - tính tự nhiên - chủ nghĩa tự nhiên; xu hướng tự nhiên # phản nghĩa =Fantastique, idéalisme.
|
|
naturaliste * tính từ - tự nhiên chủ nghĩa; theo xu hướng tự nhiên # Phản nghĩa =Fantastique, formaliste, idéaliste. * danh từ - nhà tự nhiên học; nhà vạn vật học - người làm mẫu vật, người nhồi mẫu vật
|
|
naturalisé * tính từ - được nhập quốc tịch * danh từ giống đực - người được nhập quốc tịch
|
|
nature * danh từ giống cái - tự nhiên, thiên nhiên =Les merveilles de la nature+ những kỳ quan của thiên nhiên - bản chất =Nature humaine+ bản chất con người - bản tính =Bonne nature+ bản tính tốt - tình máu mủ =La voix de la nature+ tiếng nói của tình máu mủ - (nghệ thuật) mẫu (vẽ, nặn) =Peindre d'après nature+ vẽ theo mẫu - loại =Objets de différente nature+ vật khác loại =contre nature+ phản tự nhiên, trái đạo thường =de nature+ bẩm sinh; nguyên lại =en nature+ bằng hiện vật =Payer en nature+ trả bằng hiện vật =être dans l'état de nature+ trần truồng =loi de nature+ lẽ tự nhiên =nature morte+ xem mort =payer (le) tribut à la nature+ chết =nature naturante/nature naturée+ (triết học) tự nhiên tự tạo/tự nhiên được tạo * tính từ - (thân mật) hồn nhiên, chất phác =Une réponse nature+ một câu trả lời hồn nhiên - (thân mật) tự nhiên; thực =Elle était si nature dans ce personnage+ cô ta tự nhiên đến thế trong nhân vật đó - nguyên chất; không gia vị =Un champagne nature+ săm banh nguyên chất =Boeuf nature+ thịt bò nấu không gia vị =grandeur nature+ to bằng thật =Une statue grandeur nature+ pho tượng to bằng thật * phó từ - (thông tục) tất nhiên, dĩ nhiên =Quoi, du riz? Nature, du riz+ Sao, cơm à? - Tất nhiên, cơm @nature * danh từ giống cái - tự nhiên, thiên nhiên =Les merveilles de la nature+ những kỳ quan của thiên nhiên - bản chất =Nature humaine+ bản chất con người - bản tính =Bonne nature+ bản tính tốt - tình máu mủ =La voix de la nature+ tiếng nói của tình máu mủ - (nghệ thuật) mẫu (vẽ, nặn) =Peindre d'après nature+ vẽ theo mẫu - loại =Objets de différente nature+ vật khác loại =contre nature+ phản tự nhiên, trái đạo thường =de nature+ bẩm sinh; nguyên lại =en nature+ bằng hiện vật =Payer en nature+ trả bằng hiện vật =être dans l'état de nature+ trần truồng =loi de nature+ lẽ tự nhiên =nature morte+ xem mort =payer (le) tribut à la nature+ chết =nature naturante/nature naturée+ (triết học) tự nhiên tự tạo/tự nhiên được tạo * tính từ - (thân mật) hồn nhiên, chất phác =Une réponse nature+ một câu trả lời hồn nhiên - (thân mật) tự nhiên; thực =Elle était si nature dans ce personnage+ cô ta tự nhiên đến thế trong nhân vật đó - nguyên chất; không gia vị =Un champagne nature+ săm banh nguyên chất =Boeuf nature+ thịt bò nấu không gia vị =grandeur nature+ to bằng thật =Une statue grandeur nature+ pho tượng to bằng thật * phó từ - (thông tục) tất nhiên, dĩ nhiên =Quoi, du riz? Nature, du riz+ Sao, cơm à? - Tất nhiên, cơm
|
|
naturel * tính từ - tự nhiên =Couleur naturelle+ màu tự nhiên - bẩm sinh =Bonté naturelle+ tính tốt bẩm sinh - đương nhiên, tất nhiên =échec naturel+ sự thất bại đương nhiên =besoins naturels+ sự ỉa đái =enfant naturel+ con (đẻ) hoang =histoire naturelle+ xem histoire =mort naturelle+ chết bệnh; chết già =parties naturelles+ bộ phận sinh dục =sciences naturelles+ tự nhiên học # Phản nghĩa =Artificiel, culturel, surnaturel; factice, falsifié; idéal, anormal, arbitraire. Acquis; affecté, forcé, maniéré, recherché, sophistiqué; académique, emphatique. * danh từ giống đực - bản tính =Le naturel de l'homme+ bản tính của con người - tính tự nhiên, vẻ tự nhiên =Diction qui manque de naturel+ cách nói thiếu tự nhiên =Tableau qui manque de naturel+ bức tranh thiếu vẻ tự nhiên - thổ dân, người bản xứ =au naturel+ không gia vị =Boeuf au naturel+ món thịt bò không gia vị+ (từ cũ, nghĩa cũ) theo mẫu tự nhiên (vẽ mô tả...)
|
|
naturellement * phó từ - vốn sẵn =Sol naturellement fertile+ đất vốn sẵn màu mỡ - tự nhiên; dễ dàng =écrire naturellement+ viết tự nhiên - đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên =Naturellement il n'est pas venu+ tất nhiên nó không đến # phản nghĩa =Artificiellement, faussement.
|
|
naturisme * danh từ giống đực - thuyết tự nhiên
|
|
naturiste * tính từ - xem naturisme * danh từ - người theo thuyết tự nhiên
|
|
naucore * danh từ giống cái - (động vật học) rệp nước
|
|
naufrage * danh từ giống đực - sự chìm, sự đắm =Naufrage d'un navire+ sự chìm một tàu thủy - (nghĩa bóng) sự suy sụp =Naufrage des espoirs+ sự suy sụp hy vọng =faire naufrage au port+ sắp thành công mà lại hỏng # phản nghĩa =Renflouement, sauvetage.
|
|
naufrager * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đắm, bị đắm
|
|
naufrageur * danh từ giống đực - kẻ làm đắm tàu (để ăn cướp) - (nghĩa bóng) kẻ phá hoại =Les naufrageurs de l'Etat+ những kẻ phá hoại nhà nước
|
|
naufragé * tính từ - đắm, bị đắm =Navire naufragé+ tàu bị đắm * danh từ giống đực - người đắm tàu =Secourir les naufragés+ cứu giúp những người đắm tàu
|
|
naumachie * danh từ giống cái - cảnh thủy chiến giả - hồ thủy chiến giả
|
|
naupathie * danh từ giống cái - sự say sóng
|
|
nauplius * danh từ giống đực - (động vật học) ấu trùng naupliut (của động vật thân giáp)
|
|
nauséabond * tính từ - làm nôn mửa, làm lợm giọng =Odeur nauséabonde+ mùi làm nôn mửa - (nghĩa bóng) ghê tởm
|
|
nausée * danh từ giống cái - sự buồn nôn - (nghĩa bóng) sự ghê tởm =Cela donne la nausée+ điều đó làm cho ghê tởm
|
|
nauséeux * tính từ - (y học) gây buồn nôn - (nghĩa bóng) ghê tởm
|
|
nautile *{{nautile}} * danh từ giống đực - (động vật học) ốc anh vũ - bình hình ốc
|
|
nautique * tính từ - hàng hải =Carte nautique+ bản đồ hàng hải - (thuộc) thể thao bơi thuyền =Sports nautiques+ thể thao bơi thuyền
|
|
nautisme * danh từ giống đực - thể thao bơi thuyền
|
|
nautonier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người chở thuyền, người lái tàu
|
|
navaja * danh từ giống cái - dao nhọn (của người Tây Ban Nha)
|
|
naval * tính từ - (thuộc) hải quân, (thuộc) thủy quân =école navale+ trường hải quân - (thuộc) tàu bè =Chantier naval+ xưởng đóng tàu
|
|
navale * tính từ giống cái - xem naval
|
|
navalisation * danh từ giống cái - sự dùng vào hải quân, sự hải hóa =Navalisation d'une arme+ sự hải hóa một vũ khí
|
|
navarin * danh từ giống đực - (bếp núc) ragu cừu củ cải
|
|
navarque * danh từ giống đực - (sử học) hạm trưởng, hạm đội trưởng (cổ Hy Lạp)
|
|
navarrais * tính từ - (thuộc) xứ Navara (Tây Ban Nha) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Navara
|
|
navet * danh từ giống đực - củ cải (cây, củ) - (thân mật) bức họa tồi, tác phẩm nghệ thuật tồi, phim tồi =avoir du sang de navet+ xanh xao vàng vọt+ hèn nhát; không có nghị lực
|
|
navette * danh từ giống cái - thoi (để dệt, để đan lưới) - (thực vật học) cây củ cải dầu - (tôn giáo) bình hương (hình thuyền) - tàu xe con thoi (đi lại nối hai điểm giao thông) - (Navette spatiale) phi thuyền con thoi{{navette}} =faire la navette+ đi đi lại lại thường xuyên
|
|
navicert * danh từ giống đực (không đổi) - giấy quá cảnh (cho tàu thủy thời chiến)
|
|
naviculaire * tính từ - (có) hình thuyền =Fosse naviculaire+ (giải phẫu) hố thuyền =Os naviculaire+ (thú y học) xương thuyền
|
|
navicule * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo thuyền
|
|
navigabilité * danh từ giống cái - khả năng để tàu bè qua lại (sông) - khả năng ra biển (tàu thuyền), khả năng bay được (máy bay)
|
|
navigable * tính từ - (để) tàu bè qua lại được =Rivière navigable+ sông tàu bè qua lại được
|
|
navigant * tính từ - đi biển, đi sông - bay =personnel navigant+ nhân viên đi tàu+ nhân viên bay
|
|
navigateur * danh từ giống đực - (văn học) người đi biển, nhà hàng hải - thủy thủ (tàu buôn) - nhân viên đoàn phi hành, hoa tiêu (máy bay) * tính từ - giỏi đi biển =Peuple navigateur+ dân tộc giỏi đi biển
|
|
navigation * danh từ giống cái - việc đi lại trên sông biển; nghề hàng hải, nghề đi biển; nghề đi sông - hàng không =Navigation spatiale+ hàng không vũ trụ
|
|
naviguer * nội động từ - đi biển, đi sông, làm nghề hàng hải - lái tàu thủy; lái máy bay - (thân mật) đi lại luôn, thường hay đi đây đó
|
|
navire * danh từ giống đực - tàu (thủy) =Navire de commerce+ tàu buôn =Navire de guerre+ tàu chiến
|
|
navire-citerne * danh từ giống đực - tàu chở dầu
|
|
navire-jumeau * danh từ giống đực - tàu cùng đôi (cùng đặc điểm cấu tạo (như) một tàu khác)
|
|
navire-école * danh từ giống đực - tàu huấn luyện
|
|
navisphère * danh từ giống cái - thiên cầu
|
|
navrant * tính từ - ngao ngán =Spectacle navrant+ cảnh tượng ngao ngán =Il n'écoute personne, c'est navrant+ nó không chịu nghe ai cả, thật là ngao ngán # phản nghĩa =Consolant, réconfortant.
|
|
navrement * danh từ giống đực - (văn học) sự ngao ngán
|
|
navrer * ngoại động từ - làm ngao ngán # phản nghĩa =Consoler, réconforter.
|
|
nazaréen * tính từ - (thuộc) xứ Na-da-rét =le Nazaréen+ chúa Giê-xu
|
|
nazi * tính từ - quốc xã =Lutte contre le régime nazi+ cuộc đấu tranh chống chế độ quốc xã
|
|
nazisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa quốc xã, phong trào quốc xã - chế độ quốc xã
|
|
naître * nội động từ - sinh ra =Cet enfant naît d'une famille pauvre+ em nhỏ này sinh ra trong một gia đình nghèo - mọc ra, nở ra =Les fleurs naissent au printemps+ hoa nở về mùa xuân - bắt nguồn =Le Fleuve Rouge naît en Chine+ sông Hồng bắt nguồn ở Trung Quốc =être innocent comme l'enfant qui vient de naître+ trong trắng+ hoàn toàn vô tội =faire naître+ gây ra =je l'ai vu naître+ tôi biết nó từ lúc còn nhỏ =naître de+ sinh ra từ, do... mà có =son pareil est à naître+ chưa ai sánh kịp ông ta # phản nghĩa =Mourir. Finir.
|
|
naïade * danh từ giống cái - (thần thoại học) thần suối - (văn học) phụ nữ đang bơi; phụ nữ đang tắm - (thực vật học) rong từ
|
|
naïf * tính từ - ngây thơ; hồn nhiên =Foi naïve+ lòng tin ngây thơ =Style naïf+ lời văn hồn nhiên - ngây ngô =Réponse naïve+ câu trả ngây ngô =art naïf+ nghệ thuật (dân gian) hồn nhiên # Phản nghĩa =Artificieux, astucieux, habile, méfiant, rusé. * danh từ giống đực - người ngây thơ - người khờ khạo - (nghệ thuật) họa sĩ phái hồn nhiên
|
|
naïvement * phó từ - ngây thơ, hồn nhiên =Répondre naïvement+ trả lời ngây thơ =Exprimer naïvement ses idées+ tỏ ý mình một cách hồn nhiên - ngây ngô
|
|
naïveté * danh từ giống cái - tính ngây thơ, sự ngây thơ; lời ngây thơ - sự ngây ngô; lời ngây ngô # phản nghĩa =Astuce, finesse, méfiance.
|
|
nebka * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đụn cát gốc cây (ở sa mạc)
|
|
neck * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thể cổ
|
|
nectaire * danh từ giống đực - (thực vật học) tuyến mật
|
|
nectar * danh từ giống đực - (thần thoại học) rượu tiên - rượu ngon - (thực vật học) mật hoa
|
|
nectarifère * tính từ - (thực vật học) có tuyến mật =Fleur nectarifère+ hoa có tuyến mật - tiết mật =Glande nectarifère+ tuyến (tiết) mật
|
|
nectarine * danh từ giống cái - quả xuân đào
|
|
necton * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sinh vật bơi
|
|
nef * danh từ giống cái - gian giữa (trong nhà thờ) - bình hình thuyền - (sử học) tàu buồm - (thơ ca) tàu, thuyền
|
|
negro-spiritual * danh từ giống đực - bài hát đạo của dân da đen (ở Châu Mỹ)
|
|
neige * danh từ giống cái - tuyết - (tiếng lóng, biệt ngữ) cocain, bạch phiến =blanc comme neige+ xem blanc =de neige+ trắng ngần =Des mains de neige+ bàn tay trắng ngần+ (thân, cũ) xoàng =Médecin de neige+ thầy thuốc xoàng
|
|
neiger * động từ không ngôi - rơi tuyết =Il neige en hiver+ trời rơi tuyết vào mùa đông
|
|
neigeux * tính từ - phủ tuyết, đầy tuyết; có tuyết =Des cimes neigeuses+ những đỉnh núi phủ tuyết =Temps neigeux+ thời tiết có tuyết - như tuyết =Duvet neigeux+ lông tơ như tuyết
|
|
nemrod * danh từ giống đực - người thích đi săn; người đi săn giỏi
|
|
nenni * phó từ - (thân, cũ) không, không đâu =Nenni, je ne suis pas si sot+ không, tôi không dại dột thế đâu
|
|
neptunium * danh từ giống đực - (hóa học) neptuni
|
|
nerf * danh từ giống đực - dây thần kinh =Nerfs moteurs+ dây thần kinh vận động - (số nhiều) thần kinh, cân não =Avoir les nerfs tendus+ thần kinh căng thẳng =Guerre des nerfs+ chiến tranh cân não - (thân mật) gân =Se fouler un nerf+ bị bong gân =Nerf de boeuf+ gân bò (dùng làm roi) - đường chỉ gân (ở gáy sách) - (nghĩa bóng) khí lực, khí cốt - (nghĩa bóng) động lực =Le nerf de la guerre+ động lực của chiến tranh =avoir ses nerfs+ tức tối, bực dọc =donner sur les nerfs; taper sur les nerfs+ làm cho tức tối bực dọc =paquet de nerfs+ (thân mật) người dễ cáu giận =passer ses nerfs sur quelqu'un+ đổ cơn tức của mình lên đầu ai @nerf * danh từ giống đực - dây thần kinh =Nerfs moteurs+ dây thần kinh vận động - (số nhiều) thần kinh, cân não =Avoir les nerfs tendus+ thần kinh căng thẳng =Guerre des nerfs+ chiến tranh cân não - (thân mật) gân =Se fouler un nerf+ bị bong gân =Nerf de boeuf+ gân bò (dùng làm roi) - đường chỉ gân (ở gáy sách) - (nghĩa bóng) khí lực, khí cốt - (nghĩa bóng) động lực =Le nerf de la guerre+ động lực của chiến tranh =avoir ses nerfs+ tức tối, bực dọc =donner sur les nerfs; taper sur les nerfs+ làm cho tức tối bực dọc =paquet de nerfs+ (thân mật) người dễ cáu giận =passer ses nerfs sur quelqu'un+ đổ cơn tức của mình lên đầu ai
|
|
nerprun * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo đen
|
|
nervation * danh từ giống cái - (động vật học, thực vật học) cánh phát gân, hệ gân (ở lá, ở cánh sâu bọ) =nervation noire+ bệnh đen gân (ở lá cây họ cải, do vi khuẩn)
|
|
nerveusement * phó từ - về thần kinh =Être fatigué nerveusement+ mệt mỏi (về) tinh thần - mạnh mẽ = S'accrocher nerveusement+ bám vào mạnh mẽ - bực dọc, bồn chồn =Marcher nerveusement de long en large+ bực dọc đi ngang đi dọc
|
|
nerveux * tính từ - (thuộc) thần kinh =Système nerveux+ hệ thần kinh =Tension nerveuse+ căng thẳng thần kinh - nhiều gân, nổi gân =Viande nerveuse+ thịt nhiều gân =Bras nerveux+ cánh tay nổi gân - mạnh mẽ; cứng cáp =Race de chevaux nerveuse+ giống ngựa mạnh mẽ =Style nerveux+ lời văn cứng cáp - dễ kích động; dễ bị kích thích; hay bồn chồn =Tempérament nerveux+ khí chất dễ bị kích thích =dépression nerveuse+ trầm uất thần kinh, cơn xẹp * danh từ giống đực - người dễ bị kích thích; người hay bồn chồn # phản nghĩa =Flasque, mou; lâche, languissant. Calme, flegmatique, froid.
|
|
nervin * tính từ - (dược học) bổ thần kinh =Médicament nervin+ thuốc bổ thần kinh
|
|
nervosisme * danh từ giống đực - (y học) trạng thái thần kinh dễ kích thích
|
|
nervosité * danh từ giống cái - tính dễ bị kích thích - trạng thái bị kích thích # phản nghĩa =Calme.
|
|
nervurer * ngoại động từ - làm cho có đường gân (một bộ phận đúc...)
|
|
nervuré * tính từ - có gân =Aile nervurée+ cánh có gân =Jupe nervurée+ váy có đường gân
|
|
nestorianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) Cảnh giáo
|
|
nestorien * tính từ - xem nestorianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) tín đồ Cảnh giáo
|
|
net * tính từ - sạch sẽ =Cahier bien net+ quyển vở rất sạch sẽ - rõ, rõ ràng, minh bạch =Impression nette+ sự in rõ =Son net+ tiếng nghe rõ =Réponse nette+ câu trả lời minh bạch - thẳng thắn =Être net dans ses paroles+ nói thẳng thắn - trong trắng =Conscience nette+ lương tâm trong trắng - tinh, ròng =Poids net+ trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì; cân móc hàm (động vật giết thịt) =en avoir le coeur net+ xem coeur =faire les plats nets+ (thân mật) ăn gọn cả, ăn sạch cả =faire maison nette+ đuổi hết người làm công =faire place nette+ lấy đi hết; đuổi hết mọi người =faire tapis net+ (đánh bài) (đánh cờ) vơ hết tiền đặt =net de+ không phải trả, được miễn =Net d'impôt+ không phải trả thuế # Phản nghĩa =Sale, souillé. Confus, équivoque, évasif, flou, imprécis, incertain, indécis, indistinct, vague. * danh từ giống đực - (Mettre au net) viết sạch sẽ lại * phó từ - hẳn, gọn =Casser net+ làm gãy hẳn - hoàn toàn, không phải trừ gì =Gagner net un million+ được một triệu không phải trừ gì - thẳng thắn =Parler net+ nói thẳng thắn =tout net+ thẳng, thẳng thừng =Refuser tout net+ từ chối thẳng thừng
|
|
nette * tính từ giống cái - xem net
|
|
nettement * phó từ - rõ ràng =Apercevoir nettement+ nhìn thấy rõ ràng - thẳng thắn =Répondre nettement+ trả lời thẳng thắn - hẳn, dứt khoát =Il travaille nettement mieux+ nó làm việc hơn trước hẳn # phản nghĩa =Ambigument, confusément, obscurément, vaguement.
|
|
netteté * danh từ giống cái - sự rõ ràng, sự minh bạch =Netteté des idées+ sự minh bạch của những ý kiến - sự sạch sẽ =Netteté des mains+ sự sạch sẽ của bàn tay # phản nghĩa =Ambiguïté, confusion, flou, imprécision, incertitude, indécision, obscurité.
|
|
nettoiement * danh từ giống đực - sự lau chùi, sự cọ rửa, sự dọn sạch =Nettoiement de la rue+ sự dọn sạch đường phố =nettoiement des grains+ (nông) sự sàng sảy hạt =nettoiement des terres+ sự làm cỏ đất
|
|
nettoyage * danh từ giống đực - sự lau chùi, sự cọ rửa, sự dọn sạch - (quân sự) sự quét sạch =Nettoyage d'un village occupé par l'ennemi+ sự quét sạch quân thù ra khỏi một làng chiếm đóng - (thân mật) sự đuổi (người làm...); sự tống khứ (khách...)
|
|
nettoyer * ngoại động từ - lau chùi, cọ rửa, dọn sạch =Nettoyer une chambre+ lau chùi một căn phòng =Nettoyer le paddy+ sàng sảy thóc - quét sạch, trừ khử =Nettoyer le pays des agresseurs+ quét sạch bọn xâm lược ra khỏi đất nước - quơ sạch, vơ vét sạch =Les cambrioleurs ont nettoyé la maison+ bọn kẻ trộm vơ vét sạch ngôi nhà - (nghĩa bóng) tẩy, tẩy sạch =Nettoyer son cerveau+ tẩy não - (tiếng lóng, biệt ngữ) khử đi # phản nghĩa =Salir, souiller, ternir; remplir.
|
|
nettoyeur * danh từ giống đực - người lau chùi, người cọ rửa - máy lau chùi
|
|
neuf * tính từ - chín =à neuf heures+ lúc chín giờ - (thứ) chín =Page neuf+ trang chín * danh từ giống đực - chín - số chín =Un neuf mal fait+ số chín viết xấu - mồng chín =Le neuf de ce mois+ mồng chín tháng này - (đánh bài) (đánh cờ) con chín * tính từ - mới =Maison neuve+ nhà mới =Sujet neuf+ đề tài mới =Neuf dans le métier+ mới vào nghề =Rien de neuf dans cette affaire+ chẳng có gì mới trong việc đó * danh từ giống đực - cái mới, đồ mới =Vendre du neuf et de l'occasion+ bán đồ mới và đồ cũ =à neuf+ (sửa lại) như mới =de neuf+ với quần áo mới; với đồ đạc mới =Habillé de neuf+ mặc quần áo mới =Meublé de neuf+ mặc quần áo mới # phản nghĩa =Ancien, usé, vieux. Banal, éculé.
|
|
neume * danh từ giống đực - (âm nhạc) dấu nơm
|
|
neural * tính từ - (thuộc) thần kinh =Arc neural+ (giải phẫu) cung thần kinh
|
|
neurasthénie * danh từ giống cái - (y học) chứng suy nhược thần kinh
|
|
neurasthénique * tính từ - suy nhược thần kinh * danh từ - người suy nhược thần kinh
|
|
neurinome * danh từ giống đực - (y học) u thần kinh đệm ngoại biên
|
|
neuroblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nguyên bào thần kinh
|
|
neurochirurgical * tính từ - xem neurochirurgie
|
|
neurochirurgie * danh từ giống cái - (y học) khoa phẫu thuật thần kinh
|
|
neurochirurgien * danh từ giống đực - (y học) nhà phẫu thuật thần kinh
|
|
neurofibromatose * danh từ giống cái - (y học) bệnh u xơ thần kinh
|
|
neuroleptique * tính từ - (dược học) an thần kinh * danh từ giống đực - (dược học) thuốc an thần kinh
|
|
neurolinguistique * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) loạn thần kinh
|
|
neurologie * danh từ giống cái - (y học) thần kinh học
|
|
neurologique * tính từ - xem neurologie
|
|
neurologiste - xem neurologue
|
|
neurologue * danh từ - thầy thuốc khoa thần kinh
|
|
neurone * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) neuron
|
|
neurophysiologie * danh từ giống cái - (y học) sinh lý học thần kinh
|
|
neuroplégique * tính từ - liệt thần kinh * danh từ giống đực - chất liệt thần kinh
|
|
neuropsychologie * danh từ giống cái - tâm lý học thần kinh
|
|
neuropsychologue * danh từ - nhà tâm lý học thần kinh
|
|
neurotomie * danh từ giống cái - như névrotomie
|
|
neurotrope * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học; y học) hướng thần kinh
|
|
neurula * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) phôi thần kinh
|
|
neustrien * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Nơ-xtri (Pháp)
|
|
neutralisant * tính từ - (hóa học) làm trung hòa - trung lập hóa - làm mất tác dụng)
|
|
neutralisation * danh từ giống cái - (hóa học) sự trung hòa - sự trung lập hóa - sự khử tác dụng, sự làm thành vô hiệu
|
|
neutraliser * ngoại động từ - (hóa học) trung hòa =Neutraliser un acide+ trung hòa một axit - trung lập hóa (một nước...) - làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu =Neutraliser un poison+ làm mất tác dụng một chất độc
|
|
neutralisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ nghĩa trung lập # phản nghĩa =Interventionnisme.
|
|
neutraliste * tính từ - trung lập chủ nghĩa * danh từ - người trung lập chủ nghĩa # phản nghĩa =Interventionniste.
|
|
neutralité * danh từ giống cái - tính trung lập - (hóa học; vật lý học) trung tính # phản nghĩa =Belligérance, intervention.
|
|
neutre * tính từ - trung lập =Pays neutre+ nước trung lập - (hóa học; vật lý học) trung tính =Milieu neutre+ môi trường trung tính - (ngôn ngữ học) thuộc giống trung =Pronom neutre+ đại từ giống trung - (sinh vật học, sinh lý học) vô tính =Abeille neutre+ ong vô tính - không rõ nét, lừng chừng =Couleur neutre+ màu không rõ nét =Ton neutre+ giọng lừng chừng * danh từ - người trung lập - (số nhiều) những nước trung lập * danh từ giống đực - (điện học) dây trung tính - (ngôn ngữ học) giống trung # phản nghĩa =Belligérant, ennemi, hostile. Cru, éclatant, vif.
|
|
neutrino * danh từ giống đực - (vật lý học) neutrino
|
|
neutrographie * danh từ giống cái - (vật lý học) sự chụp bằng neutron - (vật lý học) ảnh chụp bằng neutron
|
|
neutron * danh từ giống đực - (vật lý học) neutron
|
|
neutronique * tính từ - xem neutron
|
|
neutrophile * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) ưa trung tính =Granulations neutrophiles+ hạt ưa trung tính
|
|
neuvaine * danh từ giống cái - tuần cúng chín ngày
|
|
neuvième * tính từ - thứ chín =La neuvième page+ trang thứ chín * danh từ - người thứ chín; cái thứ chín * danh từ giống đực - phần chín =Quatre neuvièmes+ bốn phần chín * danh từ giống cái - lớp chín - (âm nhạc) quãng chín
|
|
neuvièmement * phó từ - chín là
|
|
neveu * danh từ giống đực - cháu trai (con anh, con chị, con em) - (số nhiều) cháu chắt =neveu à la mode de Bretagne+ cháu họ
|
|
newtonien * tính từ - thuộc Niu-ton =Physique newtonienne+ vật lý Niu-ton
|
|
nez *{{nez}} * danh từ giống đực - mũi =Nez aquilin+ mũi khoằm =Piquer du nez+ chúi mũi xuống (tàu thủy, máy bay) - mặt =Mettre le nez à la fenêtre+ thò mặt ra cửa sổ - sự tinh ý, sự tinh =Personne qui a du nez+ người tinh ý - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thính mũi, khứu giác =Chien qui a du nez+ con chó thính mũi =allonger le nez; avoir le nez long+ mặt thưỡn ra (vì thất vọng và thất bại) =au nez de; au nez et à la barbe de+ ngang nhiên trước mặt (ai) =avoir le nez creux+ xem creux =avoir quelqu'un dans le nez+ (thông tục) ghét ai =avoir toujour le nez sur quelque chose+ (thân mật) cắm cúi làm việc =à vue de nez+ ước lượng, phỏng chừng =baisser le nez+ cúi mặt xuống, ngượng ngùng, xấu hổ =cela te passera sous le nez+ (thân mật) anh không được cái đó đâu =ce n'est pas pour son nez+ không phải vì nó đâu =faire un nez+ (thông tục) mặt sưng mày sỉa =fourrer son nez partout+ xem fourrer =jeter quelque chose au nez de quelqu'un+ trách mắng thẳng vào mặt ai về việc gì =mener quelqu'un par le bout du nez+ xem mener =ne pas voir plus loin que le bout de son nez+ xem bout =nez à nez+ mặt giáp mặt =parler du nez+ nói giọng mũi =pied de nez+ ngón tay cái đặt lên mũi để chế nhạo =rire au nez de quelqu'un+ chế giễu vào mặt ai =se casser le nez+ xem casser =se manger le nez+ (thông tục) cãi cọ nhau =se piquer le nez+ (thông tục) say khướt =tirer les vers du nez à quelqu'un+ khéo léo dò hỏi ai =ton nez remue+ mày nói dối rồi
|
|
niable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể chối # phản nghĩa =Indéniable.
|
|
niais * tính từ - ngốc, khờ khạo, ngớ ngẩn =Réponse niaise+ câu trả lời ngớ ngẩn # Phản nghĩa =Fin, habile, malicieux, malin, rusé, spirituel. - (từ cũ, nghĩa cũ) chưa rời tổ (chim) * danh từ giống đực - người ngốc, người khờ khạo, người ngớ ngẩn - (sân khấu) vai ngốc
|
|
niaisement * phó từ - khờ khạo, ngớ ngẩn
|
|
niaiser * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lẩn thẩn
|
|
niaiserie * danh từ giống cái - tính khờ khạo, tính ngớ ngẩn - điều khờ khạo, điều ngớ ngẩn # phản nghĩa =Finesse, malice.
|
|
niaouli * danh từ giống đực - cây tràm hoa lục
|
|
nib * phó từ - (tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ, nghĩa cũ) không chút nào = J'y comprends nib de nib+ tôi chẳng hiểu chút nào vào đấy cả =nib de braise+ chẳng có một đồng một chữ nào
|
|
nicaraguayen * tính từ - (thuộc) Ni-ca-ra-goa
|
|
niche * danh từ giống cái - hốc tường (đế đặt tượng, kê giường...) - cũi chó - (thân mật) trò chơi khăm, trò chơi xỏ
|
|
nicher * nội động từ - làm tổ =Oiseau qui niche dans un buisson+ chim làm tổ trong bụi cây - (nghĩa bóng, thân mật) ở, trú * ngoại động từ - để, đặt =Réussir à nicher sa famille+ đã đặt được gia đình (ở nơi nào đó)
|
|
nichet * danh từ giống đực - trứng giả lót ổ
|
|
nichoir * danh từ giống đực - lồng ấp, ổ ấp (cho chim, gà, vịt ấp trứng)
|
|
nichon * danh từ giống đực - (thông tục) vú (đàn bà)
|
|
nichrome * danh từ giống đực - (kỹ thuật) nicrom (hợp kim)
|
|
nichée * danh từ giống cái - ổ, lứa (chim mới nở) - (thân mật) đàn con =Une mère qui promène sa nichée+ một bà mẹ dắt đàn con đi chơi
|
|
nickel * danh từ giống đực - niken, kền * tính từ - (thông tục) sạch bong
|
|
nickelage * danh từ giống đực - sự mạ kền
|
|
nickeler * ngoại động từ - mạ kền
|
|
nickelé * tính từ - mạ kền =avoir les pieds nickelés+ (thân mật) lười
|
|
nickélifère * tính từ - chứa kền =Pyrite nickélifère + pirit chứa kền
|
|
nicodème * danh từ giống đực - (thân mật) chú ngốc
|
|
nicol * danh từ giống đực - (vật lý học) nicon
|
|
nicotine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) nicotin
|
|
nicotinique * tính từ - xem nicotine - (hóa học) nicotinic =Acide nicotinique+ axit nicotinic
|
|
nicotiniser * ngoại động từ - tẩm nicotin
|
|
nicotinisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc nicotin
|
|
nictation * danh từ giống cái - (động vật học) sự nháy mắt
|
|
nictitant * tính từ - (Paupière nictitante) (động vật học) mí nháy, màng nháy (ở mắt chim)
|
|
nictitation * danh từ giống cái - như nictation
|
|
nid * danh từ giống đực - tổ, ổ =Nid d'oiseaux+ tổ chim =Nid de souris+ ổ chuột nhắt =Nid de brigands+ ổ kẻ cướp =Rentrer au nid familial+ về tổ ấm gia đình =En nid d'abeilles+ theo hình tổ ong =pondre au nid de quelqu'un+ gian dâm vợ ai =trouver la pie au nid+ tìm thấy vật gì đúng chỗ+ phát hiện được điều quan trọng # đồng âm =Ni.
|
|
nidation * danh từ giống cái (số nhiều) - sự làm tổ =Nidation de l'oeuf+ sự làm tổ của trứng (trong dạ con)
|
|
nidification * danh từ giống cái - sự làm tổ; cách làm tổ
|
|
nidifier * nội động từ - làm tổ
|
|
niellage * danh từ giống đực - sự khảm men huyền (vào đồ bạc)
|
|
nielle * danh từ giống đực - men huyền * danh từ giống cái - bệnh giun lươn (ở lúa mì)
|
|
nieller * ngoại động từ - khảm men huyền (đồ bạc) - làm cho (lúa mì) bị bệnh giun lươn
|
|
nielleur * danh từ giống đực - thợ khảm men huyền
|
|
niellure * danh từ giống cái - thuật khảm men huyền - nghề khảm men huyền - tác dụng của bệnh giun lươn (lên lúa mì)
|
|
nier * ngoại động từ - phủ nhận =Nier l'existence de Dieu+ phủ nhận sự tồn tại của Thượng đế - chối =Nier une faute+ chối một khuyết điểm # phản nghĩa =Affirmer, assurer, attester, avouer, certifier, confesser, croire, maintenir, reconnaître.
|
|
nietzschéen * tính từ - (thuộc) Nít-sơ (nhà triết học Đức) * danh từ giống đực - người theo học thuyết Nít-sơ
|
|
nietzschéisme * danh từ giống đực - (triết học) học thuyết Nít-sơ
|
|
nigaud * tính từ - ngốc, ngốc nghếch # Phản nghĩa =Astucieux, fin, futé, malicieux, malin, rusé. * danh từ giống đực - thằng ngốc, kẻ ngốc nghếch - (động vật học) chim cốc
|
|
nigauder * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ra vẻ ngốc nghếch; chơi trò ngớ ngẩn
|
|
nigauderie * danh từ giống cái - tính ngốc nghếch - điều ngốc
|
|
nigelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đen (họ mao lương)
|
|
nigérian * tính từ - (thuộc) nước Ni-giê-ri-a
|
|
nigérien * tính từ - (thuộc) nước Ni-giê
|
|
nihilisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết hư vô
|
|
nihiliste * tính từ - xem nihilisme * danh từ - người theo thuyết hư vô
|
|
nilgaut * danh từ giống đực - (động vật học) bò hươu
|
|
nille * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ống lót tay quay
|
|
nilotique * tính từ - (thuộc) sông Nin
|
|
nimbe * danh từ giống đực - vầng hào quang (quanh đầu tượng thánh...)
|
|
nimber * ngoại động từ - vẽ vầng hào quang (quanh đầu)
|
|
ninas * danh từ giống đực - xì gà nhỏ (quấn với thuốc lá vụn)
|
|
niobium * danh từ giống đực - (hóa học) niobi
|
|
nipper * ngoại động từ - (thân mật) mặc quần áo cho
|
|
nippon * tính từ - (thuộc) Nhật Bản
|
|
nique * danh từ giống cái - (Faire la nique à quelqu'un) khinh bỉ ai, chế nhạo ai
|
|
niquedouille * danh từ - kẻ ngốc nghếch
|
|
niquer * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) thắng ngay nước đầu (khi chơi súc sắc)
|
|
nirvana * danh từ giống đực - (tôn giáo) niết bàn
|
|
nitouche * danh từ giống cái - xem sainte-nitouche
|
|
nitratation * danh từ giống cái - sự gia nitrat - (sinh vật học, sinh lý học) sự nitrat hóa
|
|
nitrate * danh từ giống đực - (hóa học) nitrat
|
|
nitrater * ngoại động từ - gia nitrat =Nitrater un mélange+ gia nitrat vào một hỗn hợp - nitrat hóa
|
|
nitration * danh từ giống cái - sự nitrô hóa
|
|
nitre * danh từ giống đực - (hóa học; từ cũ nghĩa cũ) xanpet
|
|
nitrer * ngoại động từ - (hóa học) nitrô hóa
|
|
nitreux * tính từ - (hóa học) nitrơ =Acide nitreux+ axit nitrơ - (từ cũ, nghĩa cũ) chứa xanpet =Terre nitreuse+ đất chứa xanpet
|
|
nitrifiant * tính từ - nitrat =Bactérie nitrifiante+ vi khuẩn nitrat hóa
|
|
nitrification * danh từ giống cái - sự nitrat hóa
|
|
nitrifier * ngoại động từ - nitrat hóa
|
|
nitrile * danh từ giống đực - (hóa học) xianua ankila
|
|
nitrique * tính từ - (hóa học) nitric
|
|
nitrite * danh từ giống đực - (hóa học) nitrit
|
|
nitrière * danh từ giống cái - (ngành mỏ) xanpet
|
|
nitrobenzène * danh từ giống đực - (hóa học) nitrobenzen
|
|
nitrocellulose * danh từ giống cái - (hóa học) nitroxeluloza
|
|
nitroglycérine * danh từ giống cái - (hóa học) nitroglixerin
|
|
nitrogène * danh từ giống đực - (hóa học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) nitơ
|
|
nitrophile * tính từ - (thực vật học) ưa nitơ
|
|
nitrosation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự nitrit hóa
|
|
nitrosomonas * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) vi khuẩn nitrit hóa
|
|
nitrosyle * danh từ giống đực - (hóa học) nitrozila
|
|
nitrotoluène * danh từ giống đực - (hoá học) nitrotoluen
|
|
nitruration * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự thấm nitơ (luyện kim)
|
|
nitrure * danh từ giống đực - (hóa học) nitrua
|
|
nitrurer * ngoại động từ - (kỹ thuật) thấm nitơ =Acier nitruré+ thép thấm nitơ
|
|
nival * tính từ - (thuộc) tuyết =Le régime nival d'un fleuve+ chế độ tuyết (tan) của một con sông
|
|
nivation * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự xói mòn do tuyết
|
|
niveau * danh từ giống đực - máy thủy chuẩn, cái nivô - mực; mức; trình độ =Niveau d'un liquide dans un vase+ mực nước trung bình =Niveau de vie+ mức sống =Niveau de culture+ trình độ văn hóa =au niveau de+ ngang mức, ngang tầm =courbes de niveau+ đường đồng mức =de niveau+ bằng phẳng =Sol qui n'est pas de niveau+ đất không bằng phẳng+ ngang nhau, ngang mức nhau =passage à niveau+ xem passage
|
|
nivelage * danh từ giống đực - sự đo (độ) cao, sự đo thủy chuẩn - sự san bằng
|
|
niveler * ngoại động từ - (kỹ thuật) đo độ cao, đo thủy chuẩn - san bằng =Niveler un terrain+ san bằng một đám đất =Niveler les conditions sociales+ san bằng điều kiện xã hội
|
|
nivelette * danh từ giống cái - (kỹ thuật) bia thủy chuẩn
|
|
niveleur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) người đo cao, người đo thuỷ chuẩn - (nghĩa xấu) kẻ muốn san bằng mọi điều kiện xã hội, kẻ bình quân chủ nghĩa - (nông nghiệp) cái bừa dùng để san bằng đất
|
|
niveleuse * danh từ giống cái - người đo cao, người đo thuỷ chuẩn - kẻ muốn san bằng mọi điều kiện xã hội, kẻ bình quân chủ nghĩa
|
|
nivelle * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ống thủy
|
|
nivellement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đo (độ) cao, sự đo thủy chuẩn - sự san bằng =Nivellement d'un terrain+ sự san bằng một đám đất =Nivellement des rangs+ sự san bằng cấp bậc
|
|
nivo-glaciaire * tính từ - (Régime nivo-glaciaire) (địa chất, địa lý) chế độ tuyết băng (của sông ngòi)
|
|
nivo-pluvial * tính từ - (Régime nivo-pluvial) chế độ tuyết mưa (của sông ngòi)
|
|
nivéal * tính từ - (thực vật học) ra hoa mùa đông =Plante nivéale+ cây ra hoa mùa đông - sống trong tuyết =Bactérie nivéale+ vi khuẩn sống trong tuyết
|
|
nivéole * danh từ giống cái - (thực vật học) cây điểm tuyết
|
|
nivôse * danh từ giống đực - (sử học) tháng băng tuyết (lịch cách mạng Pháp)
|
|
nixe * danh từ giống cái - (thần thoại học) thủy thần
|
|
nizeré * danh từ giống đực - tinh dầu hồng bạch
|
|
nièce * danh từ giống cái - xem neveu - cháu gái (con anh, con chị, con em) =nièce à la mode de Bretagne+ cháu gái họ
|
|
nième * tính từ - như énième
|
|
nobiliaire * tính từ - quý tộc =Hiérarchie nobiliaire+ tôn ty quý tộc * danh từ giống đực - sổ quý tộc (trong một tỉnh, một nước)
|
|
noblaillon * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) tiểu quý tộc
|
|
noble * tính từ - quý tộc =Sang noble+ dòng máy quý tộc - (nghĩa bóng) cao quý, cao thượng, thanh cao =Coeur noble+ tấm lng cao thượng =Des traits nobles+ những nét thanh cao - quý =Métal noble+ kim loại quý =parties nobles+ bộ óc; quả tim * danh từ - người quý tộc, nhà quý tộc # phản nghĩa =Bas, commun, mesquin, vil. Familier. Bourgeois, roturier, vilain.
|
|
noblement * phó từ - cao thượng, thanh cao =Penser noblement+ suy nghĩ cao thượng - (từ cũ, nghĩa cũ) theo kiểu quý tộc; như là một nhà quý tộc
|
|
noblesse * danh từ giống cái - tầng lớp quý tộc - tước vị quý tộc - (nghĩa bóng) sự cao thượng, sự thanh cao =Noblesse des sentiments+ sự cao thượng của tình cảm =noblesse d'ancienne roche+ quý tộc lâu đời =noblesse de finance+ quý tộc mua tước =noblesse d'épée+ quý tộc vũ công =noblesse de robe+ quý tộc pháp đình =noblesse d'extraction+ quý tộc nguồn gốc xa xưa =noblesse oblige+ vì cương vị mà phải làm # phản nghĩa =Bassesse, infamie. Familiarité. Roture.
|
|
nobliau * danh từ giống đực - tiểu quý tộc - quý tộc nguồn gốc đáng ngờ
|
|
nobélium * danh từ giống đực - (hóa học) nobeli
|
|
noce * danh từ giống cái - (số nhiều) lễ cưới, hôn lễ =Le jour des noces+ ngày hôn lễ - đám cưới =Assister à la noce+ dự đám cưới - đoàn đưa dâu - (thân mật) cuộc ăn chơi, cuộc truy hoan =faire la noce+ chơi bời, rượu chè trác táng =Il y va comme aux noces+ hắn vui vẻ làm việc nguy hiểm ấy = N'avoir jamais été à pareilles noces+ chưa bao giờ bị đối xử như thế = n'être pas à la noce+ khốn khổ =noces d'argent+ lễ ngân hôn (kỷ niệm hai mươi nhăm năm ngày cưới) =noces de diamant+ lễ kim cương (kỷ niệm sáu mươi năm ngày cưới) =noces d'or+ lễ kim hôn (kỷ niệm năm mươi năm sau ngày cưới) @noce * danh từ giống cái - (số nhiều) lễ cưới, hôn lễ =Le jour des noces+ ngày hôn lễ - đám cưới =Assister à la noce+ dự đám cưới - đoàn đưa dâu - (thân mật) cuộc ăn chơi, cuộc truy hoan =faire la noce+ chơi bời, rượu chè trác táng =Il y va comme aux noces+ hắn vui vẻ làm việc nguy hiểm ấy = N'avoir jamais été à pareilles noces+ chưa bao giờ bị đối xử như thế = n'être pas à la noce+ khốn khổ =noces d'argent+ lễ ngân hôn (kỷ niệm hai mươi nhăm năm ngày cưới) =noces de diamant+ lễ kim cương (kỷ niệm sáu mươi năm ngày cưới) =noces d'or+ lễ kim hôn (kỷ niệm năm mươi năm sau ngày cưới)
|
|
nocer * nội động từ - (thân mật) ăn chơi, rượu chè
|
|
noceur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ ăn chơi trác táng
|
|
nocher * danh từ giống đực - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) người lái thuyền
|
|
nociceptif * tính từ - (y học) nhận cảm tổn thương =Excitation nociceptive+ kích thích nhận cảm tổn thương
|
|
nocif * tính từ - có hại, độc hại, độc =émanation nocive+ hơi độc =Théorie nocive+ lý thuyết độc hại # phản nghĩa =Anodin, innocent, inoffensif.
|
|
nocivité * danh từ giống cái - tính có hại, tính độc hại # phản nghĩa =Innocence, innocuité.
|
|
noctambule * tính từ - (thân mật) hay đi chơi đêm - (từ cũ, nghĩa cũ) như somnambule * danh từ - (thân mật) người hay đi chơi đêm - (từ cũ, nghĩa cũ) như somnambule
|
|
noctambulisme * danh từ giống đực - (thân mật) tính hay đi chơi đêm - (từ cũ, nghĩa cũ) như somnambulisme
|
|
noctiluque * danh từ giống cái - (động vật học) trùng dạ quang
|
|
noctuelle * danh từ giống cái - (động vật học) bướm đêm
|
|
noctule * danh từ giống cái - (động vật học) dơi gộc
|
|
nocturne * tính từ - (thuộc) đêm, về đêm =Vent nocturne+ gió đêm - (ăn) đêm, (hoạt động về) đêm; nở đêm =Papillon nocturne+ bướm đêm =Fleur nocturne+ hoa nở đêm * danh từ giống đực - (nghệ thuật) bức họa đêm, bức họa sáng trăng - (tôn giáo) kinh đêm - (âm nhạc) khúc nhạc đêm - chim ăn đêm # phản nghĩa =Diurne.
|
|
nocuité * danh từ giống cái - tính độc hại =Nocuité d'un aliment+ tính độc hại của một thức ăn
|
|
nodal * tính từ - (thuộc) nút =Point nodal+ điểm nút - (thực vật học) thuộc mắt, thuộc mấu =Cellules nodales+ tế bào mắt
|
|
nodale * tính từ giống cái - xem nodal
|
|
nodosité * danh từ giống cái - (thực vật học) tình trạng có mắt, tình trạng có mấu (của thân cây...) - (thực vật học) nốt rễ - (y học) hòn, hột
|
|
nodulaire * tính từ - có mắt, có mấu - có hạch, có hòn - (y) (có) dạng hòn =Lésion nodulaire+ thương tổn dạng hòn
|
|
nodule * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) hạch - (y học, giải phẫu) hòn
|
|
noduleux * tính từ - (thực vật học) có nhiều mắt - (địa chất, địa lý) (có) hạch =Calcaire noduleux+ đá vôi hạch
|
|
noeud * danh từ giống đực - (thực vật học) mắt, mấu - nút =Noeud coulant+ nút thòng lọng - nơ =Noeud papillon+ nơ hình bướm - khúc cuộn (của con rắn) - (đường sắt) đầu mối =Noeud ferroviaire+ đầu mối đường sắt - điểm nút, điểm mấu chốt =Trancher le noeud de la question+ giải quyết điểm mấu chốt của vấn đề =Le noeud et le dénouement+ (văn học) sân khấu điểm nút và điểm mở nút - mối quan hệ, mối ràng buộc =Noeuds du mariage+ mối ràng buộc của hôn nhân - (hàng hải) hải lý - giờ (đơn vị tốc độ tàu biển) =avoir un noeud à la gorge+ lo sợ, lo lắng =noeud fatal+ dây thắt cổ =noeud gordien+ xem gordien =noeud vital+ (giải phẫu) nút sống
|
|
noir * tính từ - đen =Cheveux noirs+ tóc đen =Pain noir+ bánh mì đen - tối đen =Nuit noire+ đêm tối đen - thâm, bầm =Noir de coups+ bị đòn bầm cả người - bẩn, bẩn thỉu =Mains noires+ tay bẩn - đen tối =Idées noires+ ý nghĩ đen tối - đen đủi =Une noire destinée+ số phận đen đủi - nham hiểm, hung ác =Âme noire+ tâm hồn nham hiểm =caisse noire+ quỹ đen =chambre noire+ xem chambre =être noir+ (thông tục) say khướt, say bí tỉ =froid noir+ xem froid =gueule noire+ (thân mật) công nhân mỏ than =il y fait noir comme dans un four+ chỗ ấy tối như hũ nút =marché noir+ chợ đen * phó từ - (bằng màu) đen =Peindre noir+ sơn đen, vẽ đen * danh từ giống đực - người da đen - màu đen =Teindre en noir+ nhuộm màu đen - chất đen =Noir d'aniline+ đen anilin =Se mettre du noir aux yeux+ tô đen mí mắt - (đánh bài) (đánh cờ) quân đen - quần áo đen =Être en noir+ mặc quần áo đen - bóng tối, đêm tối =Avoir peur dans le noir+ sợ trong đêm tối - (quân sự) điểm đen, hồng tâm (ở bia bắn) - bệnh đen (ở cây) - (thân mật) tách cà phê đen (cũng) viết petit noir =broyer du noir+ xem broyer =couvert de bleus et de noirs+ thâm tím mình mẩy =faire un noir+ (sân khấu) tắt đèn trên sân khấu =mettre dans le noir+ bắn trúng hồng tâm =noir animal+ than xương =noir de fumée+ xem fumée =noir sur blanc+ phân minh, rành mạch, dứt khoét =petit noir+ (thân mật) tách cà phê đen =problème noir+ vấn đề người da đen =voir tout en noir+ nhìn mọi việc với con mắt bi quan # phản nghĩa =Blanc, blond, clair. Gai, optimiste. Pur.
|
|
noiraud * tính từ - ngăm ngăm đen * danh từ giống đực - người ngăm ngăm đen
|
|
noirceur * danh từ giống cái - màu đen; sự tối đen =Noirceur de l'ébène+ màu đen của mun =Noirceur de la nuit+ đêm tối đen - vết đen =Avoir des noirceurs au visage+ có vết đen ở mặt - tính nham hiểm, tính ung ác; điều nham hiểu, điều hung ác =Noirceur de l'âme+ tâm hồn nham hiểm =Il est incapable d'une telle noirceur+ nó không thể làm điều nham hiểm như thế # phản nghĩa =Blancheur, clarté, bonté.
|
|
noircir * ngoại động từ - làm đen đi, làm sạm đi, bôi đen =Charbon qui noircit les mains+ than làm đen tay - (văn học) bôi nhọ =Noircir la réputation de quelqu'un+ bôi nhọ danh dự của ai =noircir du papier+ (thân mật) viết lách # Phản nghĩa =Blanchir, innocenter, justifier * nội động từ - đen đi, sạm đi =Peau qui noircit au soleil+ da sạm đi ngoài nắng
|
|
noircissement * danh từ giống đực - sự đen đi, sự sạm đi
|
|
noircisseur * danh từ giống đực - thợ nhuộm đen =noircisseur de papier+ (thân mật) kẻ viết văn dở, nhà văn tồi
|
|
noircissure * danh từ giống cái - vết đen - sự trở đen (của rượu vang)
|
|
noire * tính từ giống cái - xem noir * danh từ giống cái - người da đen
|
|
noirâtre * tính từ - đen đen, hơi đen
|
|
noise * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cãi nhau =chercher (des) noise(s) à quelqu'un+ gây chuyện với ai
|
|
noiseraie * danh từ giống cái - như coudraie - đất trồng hồ đào
|
|
noisetier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây phỉ
|
|
noisette * danh từ giống cái - quả phỉ - than hòn =aller cueillir la noisette+ dắt nhau vào rừng (trai gái) * tính từ (không đổi) - (có) màu xám hung =Yeux noisette+ mắt màu xám hung @noisette * danh từ giống cái - quả phỉ - than hòn =aller cueillir la noisette+ dắt nhau vào rừng (trai gái) * tính từ (không đổi) - (có) màu xám hung =Yeux noisette+ mắt màu xám hung
|
|
noix * danh từ giống cái - quả hồ đào, quả óc chó - (thực vật học) quả hạch =Noix de coco+ quả dừa =Noix d'arec+ quả cau (thuộc loại quả hạch) - (kỹ thuật) bánh cóc - (kỹ thuật) rãnh đáy tròn - (rađiô) quả cách điện =à la noix; à la noix de coco+ (thông tục) chẳng ra gì, tồi =des noix!+ (thân mật) chỉ nói cuội thôi! =noix de veau+ miếng thịt mặt trong đùi bê =vieille noix !+ (thân mật) đồ ngu! * tính từ - (thân mật) ngu đần
|
|
noli-me-tangere * danh từ giống đực (không đổi) - (thực vật học) cây bóng nước - (y học, từ cũ nghĩa cũ) vết loét da
|
|
nolis * danh từ giống đực - như nolisement
|
|
noliser * ngoại động từ - (hàng hải; hàng không; thương nghiệp) thuê (tàu, máy bay)
|
|
nom * danh từ giống đực - tên; tên họ =Un nom connu+ một tên quen - (ngôn ngữ học) danh từ =Nom commun+ danh từ chung =Nom propre+ danh từ riêng - danh nghĩa =Le nom de père+ danh nghĩa là cha - nhân vật có tên tuổi =Les plus grands noms de la littérature+ những nhân vật có tên tuổi nhất trong văn học - (từ cũ, nghĩa cũ) tầng lớp quý tộc =Gens de nom+ những nhà quý tộc =appeler les choses par leur nom+ nói thẳng ra, nói trắng ra =au nom de+ nhân danh =de nom+ chỉ biết tên thôi (không biết người)+ chỉ có danh không có thực =nom de Dieu!; nom de nom!; nom d'un chien !+ mẹ kiếp! =ou j'y perdrai mon nom+ không được thì chết cho rồi =petit nom+ (thân mật) tên tục, tên hèm =prêter son nom+ đứng tên thay, cho mượn tên =qui n'a pas de nom+ khốn nạn quá, khiếp quá =Un crime sans nom+ một tội ác khiếp quá =se faire un nom+ nổi tiếng, nổi danh =sous le nom de+ đội tên là
|
|
nomade * tính từ - du cư, du mục =Tribu nomade+ bộ lạc du cư # Phản nghĩa =Fixe, sédentaire. * danh từ - dân du cư, dân du mục
|
|
nomadiser * nội động từ - sống du cư
|
|
nomadisme * danh từ giống đực - đời sống du cư, đời sống du mục
|
|
nombrable * tính từ - (có thể) đếm được =Quantité nombrable+ số lượng đếm được # phản nghĩa =Innombrable.
|
|
nombre * danh từ giống đực - số =Nombre entier+ số nguyên =Nombre de fois+ số lần - số đông =Vaincre par le nombre+ thắng nhờ số đông - (văn học) nhịp điệu (câu văn) =au nombre de+ lên đến số là, tất cả là =Au nombre de trois+ tất cả là ba+ vào số =Compter quelqu'un au nombre de ses amis+ kể ai vào số bạn thân =en nombre+ nhiều lắm =être du nombre+ ở trong số ấy, ở trong loại ấy =faire nombre+ để cho đông người =grand nombre+ nhiều, đông =nombre carré parfait+ (toán học) số chính phương =nombre de+ nhiều =sans nombre+ vô số, nhiều vô kể
|
|
nombrer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đếm tính
|
|
nombreux * tính từ - nhiều, đông =Une classe nombreuse+ một lớp học đông =Une famille nombreuse+ một gia đình đông con - (từ cũ, nghĩa cũ) có nhịp điệu, nhịp nhàng =Style nombreux+ lời văn nhịp nhàng # phản nghĩa =Petit. Rare.
|
|
nombril * danh từ giống đực - rốn =Être décolleté jusqu'au nombril+ mặc áo hở vai sâu đến tận rốn =Se prendre pour le nombril du monde+ (thân mật) tự coi là rốn của vũ trụ
|
|
nombré * tính từ - (Prose nombrée) văn xuôi có nhịp điệu
|
|
nome * danh từ giống đực - châu (của Ai Cập xưa, của Hy Lạp hiện nay)
|
|
nomenclateur * danh từ giống đực - người lập danh pháp
|
|
nomenclature * danh từ giống cái - phép gọi tên, danh pháp =Nomenclature chimique+ danh pháp hóa học - danh mục, mục lục =Nomenclature du budget+ mục lục ngân sách
|
|
nominal * tính từ - (thuộc) tên, danh =Appel nominal+ sự gọi tên, sự điểm danh =Liste nominale+ danh sách - (ngôn ngữ học) (thuộc) danh từ =Forme nominale+ dạng danh từ - (trên) danh nghĩa =Autorité nominale+ uy quyền danh nghĩa =Valeur nominale+ (kinh tế) giá trị danh nghĩa; mệnh giá # phản nghĩa =Collectif. Effectif, réel. Verbal.
|
|
nominalement * phó từ - đích danh =Être nominalement appelé+ được gọi đích danh - trên danh nghĩa - (ngôn ngữ học) như (là) danh từ =Adverbe employé nominalement+ phó từ dùng như danh từ
|
|
nominalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy danh
|
|
nominaliste * tính từ - xem nominalisme * danh từ - người theo thuyết duy danh
|
|
nominatif * tính từ - nêu tên =Liste nominative+ danh sách nêu tên - (thương nghiệp) có ghi tên =Titre nominatif+ chứng khoán có ghi tên * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) danh cách
|
|
nomination * danh từ giống cái - sự bổ nhiệm; sự được bổ nhiệm; giấy bổ nhiệm =Nomination d'un fonctionnaire+ sự bổ nhiệm một công chức =Signer une nomination+ ký giấy bổ nhiệm - sự được nêu tên (trong kỳ phát phần thưởng...) - sự gọi tên; sự định tên # phản nghĩa =Destitution.
|
|
nominativement * phó từ - đích danh =Être interpellé nominativement+ bị chất vấn đích danh
|
|
nommer * ngoại động từ - gọi tên, gọi là; đặt tên; chỉ tên =Nommer un corps chimique nouvellement découvert+ đặt tên một chất hóa học mới phát minh ra =Ce que nous nommons amitié+ cái mà ta gọi là tình hữu nghị =Nommer le coupable+ chỉ tên kẻ có tội - bổ nhiệm, chỉ định =Nommer quelqu'un à un poste+ bổ nhiệm ai vào một chức vị =Nommer quelqu'un son héritier+ chỉ định ai làm người thừa kế # phản nghĩa =Déposer, destituer.
|
|
nommé * tính từ - (có) tên là =Un homme nommé Xuân+ một người tên là Xuân - gọi tên, nêu tên =Bien nommé+ gọi đúng tên =Les personnes nommées plus haut+ những người nêu tên ở trên - được bổ nhiệm =Fonctionnaire nouvellement nommé+ viên chức mới bổ nhiệm =à point nommé+ xem point * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người có tên là =Le nommé X+ người có tên là X
|
|
nommément * phó từ - đích danh =Citer quelqu'un nommément+ nêu đích danh ai - đặc biệt là = L'influence du climat et nommément de l'humidité+ ảnh hưởng của khí hậu đặc biệt là của độ ẩm
|
|
nomogramme * danh từ giống đực - toán đồ
|
|
nomographie * danh từ giống cái - phép giải toán đồ, phép đồ giải
|
|
non * phó từ - không =ne pas dire non+ không từ chối, bằng lòng =non loin+ gần =non moins+ xem moins =non pas+ không đâu, không phải =non plus+ cũng không =non que+ không phải vì =non sans+ không phải là không =non seulement+ không những =nul et non avenu+ xem avenu * danh từ giống đực - một tiếng không =Répondre par un non+ trả lời bằng một tiếng không # phản nghĩa =Oui, si.
|
|
non-agression * danh từ giống cái - sự không xâm lược =Pacte de non-agression+ hiệp ước không xâm lược
|
|
non-alignement * danh từ giống đực - chính sách không liên kết # phản nghĩa =Alignement.
|
|
non-aligné * tính từ - không liên kết * danh từ giống đực - nước không liên kết
|
|
non-assistance * danh từ giống cái - sự không chịu cứu trợ # phản nghĩa =Assistance, secours.
|
|
non-belligérant * tính từ - không tham chiến # Phản nghĩa =Belligérant
|
|
non-combattant * tính từ - (quân sự) không chiến đấu * danh từ giống đực - (quân sự) quân không chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...) # phản nghĩa =Combattant.
|
|
non-comparant * tính từ - (luật học, pháp lý) vắng mặt (trước tòa án) * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người vắng mặt (không ra trước tòa án)
|
|
non-comparution * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự vắng mặt (không ra trước tòa án) # phản nghĩa =Comparution.
|
|
non-conciliation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự không hòa giải
|
|
non-conformisme * danh từ giống đực - thái độ không theo lề thói, thái độ không tùy thời - (sử học) giáo lý không theo quốc giáo (ở Anh) # phản nghĩa =Conformisme
|
|
non-conformiste * danh từ - người không theo lề thói, người không tùy thời - (sử học) người theo theo quốc giáo (ở Anh) * tính từ - không theo lề thói, không tùy thời - (sử học) không theo quốc giáo (ở Anh)
|
|
non-conformité * danh từ giống cái - sự không phù hợp
|
|
non-contradiction * danh từ giống cái - sự không mâu thuẫn # phản nghĩa =Contradiction.
|
|
non-disponibilité * danh từ giống cái - sự không sẵn dùng # phản nghĩa =Disponibilité.
|
|
non-engagé * tính từ - (thuộc) không cam kết * danh từ - (chính trị) nước không cam kết; người không cam kết
|
|
non-euclidien * tính từ - (toán học) phi Ơ-clít =Géométrie non-euclidienne+ hình học phi Ơ-clít
|
|
non-existence * danh từ giống cái - sự không tồn tại # phản nghĩa =Existence.
|
|
non-exécution * danh từ giống cái - sự không thi hành # phản nghĩa =Exécution.
|
|
non-figuratif * tính từ - (nghệ thuật) phi tượng hình * danh từ giống đực - (nghệ thuật) họa sĩ phi tượng hình; nhà điêu khắc phi tượng hình
|
|
non-inscrit * tính từ - không đảng phái =Député non-inscrit+ nghị sĩ không đảng phái # phản nghĩa =Inscrit.
|
|
non-intervention * danh từ giống cái - (chính trị) sự không can thiệp # phản nghĩa =Intervention.
|
|
non-lieu * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự miễn tố # phản nghĩa =Inculpation.
|
|
non-moi * danh từ giống đực - (triết học) ngoại vật, cái phi ngã
|
|
non-paiement * danh từ giống đực - sự không trả (nợ)
|
|
non-recevoir * danh từ giống đực - (Fin de non-recevoir) xem fin 1
|
|
non-satisfaction * danh từ giống cái - sự không thỏa mãn (một nhu cầu) # phản nghĩa =Satisfaction.
|
|
non-sens * danh từ giống đực - câu vô nghĩa, lời vô nghĩa - điều vô lý
|
|
non-usage * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự không dùng đến # phản nghĩa =Usage.
|
|
non-valeur * danh từ giống cái - sự không sinh lợi; tài sản không sinh lợi =Une terre en friche est une non-valeur+ đất bỏ hoang là một tài sản không sinh lợi - (kinh tế) tài chính dự thu không đạt - người không giá trị, người vô dụng
|
|
non-violence * danh từ giống cái - (chính trị) sự không bạo động # phản nghĩa =Violence.
|
|
non-violent * tính từ - không bạo động * danh từ giống đực - người chủ trương không bạo động # phản nghĩa =Terroriste.
|
|
non-être * danh từ giống đực - (triết học) sự không tồn tại
|
|
nonagénaire * tính từ - (thọ) chín mươi tuổi * danh từ - cụ chín mươi tuổi
|
|
nonante * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chín mươi (Bỉ, Thụy Sĩ)
|
|
nonantième * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thứ chín mươi
|
|
nonce * danh từ giống đực - sứ thần tòa thánh
|
|
nonchalamment * phó từ - uể oải
|
|
nonchalance * danh từ giống cái - sự uể oải # phản nghĩa =Ardeur, entrain, vivacité, zèle.
|
|
nonchalant * tính từ - uể oải =Attitude nonchalante+ thái độ uể oải # phản nghĩa =Actif, ardent, vif, zélé.
|
|
nonchaloir * danh từ giống đực - (thơ ca) như nonchalance
|
|
nonciature * danh từ giống cái - chức sứ thần tòa thánh - tòa sứ thần tòa thánh
|
|
none * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh giờ thứ chín (ba giờ chiều) - (sử học) buổi chiều (cổ La Mã) - (số nhiều, (sử học)) ngày bảy (tháng ba, tháng năm, tháng mười); ngày năm (các tháng khác) @none * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh giờ thứ chín (ba giờ chiều) - (sử học) buổi chiều (cổ La Mã) - (số nhiều, (sử học)) ngày bảy (tháng ba, tháng năm, tháng mười); ngày năm (các tháng khác)
|
|
nonidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ chín (trong tuần mười ngày của lịch cách mạng Pháp)
|
|
nonnette * danh từ giống cái - (động vật học) chim sẻ ngô đầu đen - bánh ngọt nonet
|
|
nonobstant * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu =Il est parti nonobstant mes conseils+ nó đã đi mặt dầu tôi đã bảo nó * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tuy nhiên, song le =ce nonobstant+ (từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu thế =nonobstant que+ (từ cũ, nghĩa cũ) tuy rằng
|
|
nonpareil * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vô song =Beauté nonpareille+ sắc đẹp vô song
|
|
nonpareille * tính từ giống cái - xem nonpareil
|
|
noologique * tính từ - (Sciences noologiques) khoa học trí tuệ
|
|
nopal * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xương rồng vợt
|
|
noradrénaline * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) norađrenalin
|
|
nord * danh từ giống đực - phương bắc, phía bắc - (Nord) miền Bắc =perdre le nord+ mất phương hướng, lúng túng * tính từ - bắc =Hémisphère nord+ bán cầu bắc # phản nghĩa =Midi, sud.
|
|
nord-africain * tính từ - (thuộc) Bắc Phi
|
|
nord-américain * tính từ - (thuộc) Bắc Mỹ, (thuộc) Hoa Kỳ
|
|
nord-coréen * tính từ - (thuộc) Bắc Triều Tiên
|
|
nord-est * danh từ giống đực - phương đông bắc, phía đông bắc - (Nord - Est) miền Đông Bắc * tính từ - đông bắc =La région nord-est du Vietnam+ miền đông bắc Việt Nam
|
|
nord-ouest * danh từ giống đực - phương tây bắc; phía tây bắc - (Nord - Ouest) miền Tây Bắc * tính từ - tây bắc =La région nord-ouest du Vietnam+ miền tây bắc Việt Nam
|
|
nord-vietnamien * tính từ - (thuộc) miền Bắc Việt Nam
|
|
nordique * tính từ - (thuộc) Bắc Âu * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Bắc Âu cổ
|
|
nordir * nội động từ - (hàng hải) xoay về phương bắc (gió; kim địa bàn)
|
|
nordiste * danh từ - (sử học) người phái bắc (trong chiến tranh ly khai ở Hoa Kỳ) * tính từ - (sử học) (thuộc) phái bắc # phản nghĩa =Confédéré, sudiste.
|
|
noria * danh từ giống cái - guồng nước
|
|
normal * tính từ - bình thường, thông thường =état normal+ trạng thái bình thường - (hóa học) đương lượng =Solution normale+ dung dịch đương lượng - (toán học) trực giao =école normale+ trường sư phạm
|
|
normale * tính từ giống cái - xem normal * danh từ giống cái - mức bình thường, mức thông thường =Intelligence supérieure à la normale+ trí thông minh trên mức thông thường - (toán học) pháp tuyến
|
|
normalement * phó từ - bình thường, thông thường - (toán học) trực giao # phản nghĩa =Accidentellement, anormalement.
|
|
normalien * tính từ - (thuộc) trường sư phạm =Traditions normaliennes+ truyền thống trường sư phạm * danh từ giống đực - học sinh trường sư phạm
|
|
normalisation * danh từ giống cái - sự chuẩn hóa - sự bình thường hóa =Normalisation des relations diplomatiques+ sự bình thường hóa quan hệ ngoại giao
|
|
normaliser * ngoại động từ - chuẩn hóa =Normaliser l'écartement de voies ferrées+ chuẩn hóa khoảng cách đường ray - bình thường hóa
|
|
normalité * danh từ giống cái - (hóa học) nồng độ đương lượng
|
|
normand * tính từ - (thuộc) xứ Noóc-măng-đi =réponse normande+ câu trả lời nước đôi =rime normande+ vần đọc chạnh * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Noóc-măng-đi
|
|
normande * tính từ giống cái - xem normand * danh từ giống cái - chữ noocmăng (một loại chữ nét đậm)
|
|
normander * ngoại động từ - sàng sảy; quạt (thóc)
|
|
normatif * tính từ - chuẩn tắc, chuẩn =Sciences normatives+ khoa học chuẩn tắc =Grammaire normative+ ngữ pháp chuẩn
|
|
norme * danh từ giống cái - chuẩn mực, chuẩn - định mức - quy phạm # phản nghĩa =Bizarrerie, difformité.
|
|
normoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nguyên hồng cầu
|
|
normographe * danh từ giống đực - khuôn chữ khoét
|
|
norois * danh từ giống đực - tiếng Bắc Âu cổ
|
|
noroît * danh từ giống đực - gió tây bắc
|
|
norrois * danh từ giống đực - như norois
|
|
norvégien * tính từ - thuộc Na Uy * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Na Uy
|
|
norvégienne * tính từ giống cái - xem norvégien
|
|
nosographie * danh từ giống cái - (y học) sự phân loại bệnh
|
|
nosologie * danh từ giống cái - (y học) đặc tính bệnh học
|
|
nostalgie * danh từ giống cái - lòng nhớ quê hương - lòng luyến tiếc não nùng
|
|
nostalgique * tính từ - buồn nhớ quê hương - não nùng =Chanson nostalgique+ bài hát não nùng
|
|
nostoc * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo trứng ếch
|
|
nosémose * danh từ giống cái - bệnh lỵ ong
|
|
nota * danh từ giống đực - lời chú, lời chú thích
|
|
notabilité * danh từ giống cái - người có danh vọng, người có địa vị thân hào - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) danh tiếng =Notabilité douteuse+ danh tiếng đáng ngờ
|
|
notable * tính từ - đáng chú ý, đáng kể =Fait notable+ sự việc đáng kể =Préjudice notable+ mối hại đáng kể # Phản nghĩa =Insensible, négligeable * danh từ giống đực - người có danh vọng, người có địa vị, thân hào
|
|
notablement * phó từ - đáng kể, nhiều =Deux choses notablement différentes+ hai vật khác nhau đáng kể
|
|
notaire * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) công chứng viên - (tôn giáo) viên thư lại
|
|
notairesse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) bà công chứng viên (vợ công chứng viên)
|
|
notamment * phó từ - nhất là, đặc biệt là =Tout le monde le regrette, notamment ses amis+ mọi người đều thương tiếc anh ta, nhất là các bạn anh # phản nghĩa =Nommément.
|
|
notarial * tính từ - công chứng =Actes notariaux+ giấy tờ công chứng
|
|
notariat * danh từ giống đực - chức công chứng viên - giới công chứng viên
|
|
notarié * tính từ - do công chứng viên lập
|
|
notation * danh từ giống cái - sự ghi; lời ghi; nét ghi - ký pháp; ký hiệu =Notation chimique+ ký pháp hóa học - (âm nhạc) cách ghi nốt - sự ghi nhận xét (một công chức); sự cho điểm (bài làm của học sinh)
|
|
note * danh từ giống cái - lời ghi, lời ghi chép =Carnet de notes+ sổ ghi chép - lời chú, lời chú thích =Lire les notes à la fin du texte+ đọc những lời chú thích cuối bài - thông tri, thông điệp, công hàm =Note de service+ thông tri về công tác =Note diplomatique+ công hàm ngoại giao - bản kê tiền phải trả =Note d'électricité+ bản kê tiền điện phải trả - lời nhận xét (một công chức); điểm, điểm số =élève qui obtient de bonnes notes+ học sinh được điểm số tốt - (âm nhạc) nốt; phím (đàn pianô) =changer de note+ đổi giọng, thay đổi thái độ =chanter toujours la même note+ nhắc mãi một điệu, nói đi nói lại điều gì =être dans la note+ đúng kiểu, phù hợp =forcer la note+ nói quá lên; làm quá lên =prendre note de+ chú ý điều gì ghi để nhớ (điều gì) @note * danh từ giống cái - lời ghi, lời ghi chép =Carnet de notes+ sổ ghi chép - lời chú, lời chú thích =Lire les notes à la fin du texte+ đọc những lời chú thích cuối bài - thông tri, thông điệp, công hàm =Note de service+ thông tri về công tác =Note diplomatique+ công hàm ngoại giao - bản kê tiền phải trả =Note d'électricité+ bản kê tiền điện phải trả - lời nhận xét (một công chức); điểm, điểm số =élève qui obtient de bonnes notes+ học sinh được điểm số tốt - (âm nhạc) nốt; phím (đàn pianô) =changer de note+ đổi giọng, thay đổi thái độ =chanter toujours la même note+ nhắc mãi một điệu, nói đi nói lại điều gì =être dans la note+ đúng kiểu, phù hợp =forcer la note+ nói quá lên; làm quá lên =prendre note de+ chú ý điều gì ghi để nhớ (điều gì)
|
|
noter * ngoại động từ - đánh dấu =Noter un passage d'une croix+ đánh dấu một đoạn bằng một chữ thập - ghi để nhớ =Noter un rendez-vous+ ghi để nhớ một buổi hẹn gặp - chú ý, lưu ý =Notez bien que+ anh hãy nhớ lưu ý là - ghi nhận xét; cho điểm =Noter un devoir+ cho điểm một bài làm =Noter un fonctionnaire+ ghi nhận xét một công chức - (âm nhạc) ghi nốt =Noter un air+ ghi nốt một điệu nhạc
|
|
notice * danh từ giống cái - tiểu dẫn - bản chỉ dẫn =Notice technique+ bản chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo máy)
|
|
notification * danh từ giống cái - sự báo, sự thông báo - giấy báo, bản thông báo
|
|
notifier * ngoại động từ - báo, thông báo =Notifier un arrêt+ thông báo một bản quyết định
|
|
notion * danh từ giống cái - khái niệm =La notion du bien et du mal+ khái niệm thiện ác = N'avoir que des notions de physique+ chỉ mới có những khái niệm (tri thức sơ đẳng) về vật lý
|
|
notionnel * tính từ - xem notion =Terme notionnel+ thuật ngữ chỉ khái niệm
|
|
notoire * tính từ - ai cũng biết, rõ ràng, hiển nhiên =Le fait est notoire+ việc ấy ai cũng biết =Il est notoire que+ hiển nhiên là # phản nghĩa =Douteux, faux, inconnu
|
|
notoirement * phó từ - rõ ràng, hiển nhiên =Nouvelle notoirement fausse+ tin rõ ràng sai
|
|
notonecte * danh từ giống đực - (động vật học) rệp bơi (sâu bọ cánh khác)
|
|
notoriété * danh từ giống cái - sự rõ ràng, tình trạng mọi người đều biết =Il est de notoriété publique que+ rõ ràng mọi người đều biết rằng - sự nổi danh, sự nổi tiếng =Livre qui donne de la notoriété à son auteur+ quyển sách làm cho tác giả nổi danh # phản nghĩa =Obscurité; ignorance.
|
|
notre * tính từ (số nhiều nos) - của chúng tôi, của chúng ta, của ta =Notre maison+ cái nhà của chúng ta =Notre patrie+ Tổ quốc ta =Comment va notre malade?+ (thân mật) người bệnh (của chúng ta) sức khỏe ra sao? - của tôi, của ta (với ý bề trên hay khiêm tốn) =Telle est notre volonté+ ý muốn của ta là thế đấy
|
|
notre-dame * danh từ giống cái - nhà thờ Đức Bà
|
|
notule * danh từ giống cái - điều ghi chép nhỏ, tiểu chú
|
|
nouage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự nối tiếp sợi canh
|
|
nouaison * danh từ giống cái - (thực vật học) sự hình thành quả
|
|
nouba * danh từ giống cái - nhạc nuba (của các trung đoàn lính Bắc Phi xưa) =faire la nouba+ (thông tục) chè chén
|
|
noue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) đất trũng trồng cỏ - (xây dựng) khe mái - (xây dựng) máng xối @noue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) đất trũng trồng cỏ - (xây dựng) khe mái - (xây dựng) máng xối
|
|
nouer * ngoại động từ - buộc =Nouer un paquet+ buộc một gói - thắt, thắt nút =Nouer sa cravate+ thắt ca vát - (nghĩa bóng) thắt nối =Nouer une amitié+ thắt nối tình hữu nghị - (sân khấu) kết cấu =Nouer une intrigue+ kết cấu một tình tiết - (ngành dệt) nối sợi # Phản nghĩa =Dénouer * nội động từ - (nông nghiệp) (thực vật học) hình thành quả
|
|
noueux * tính từ - có nhiều mắt, có nhiều mấu =Bois noueux+ gỗ nhiều mắt =Doigt noueux+ ngón tay có mấu
|
|
nougatine * danh từ giống cái - bánh nugatin
|
|
nouille * danh từ giống cái - (số nhiều) mì dẹt - (thân mật) người nhu nhược @nouille * danh từ giống cái - (số nhiều) mì dẹt - (thân mật) người nhu nhược
|
|
noulet * danh từ giống đực - (xây dựng) máng mái
|
|
noumène * danh từ giống đực - (triết học) vật tự nó, numen
|
|
nounou * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) u em
|
|
nourrain * danh từ giống đực - cá thả ao, cá giống - lợn mới cai sữa
|
|
nourri * tính từ - được nuôi, được nuôi dưỡng =Bien nourri+ được nuôi dưỡng tốt =Logé et nourri+ được cấp chỗ ở và nuôi ăn - mập, mẩy =Grain nourri+ hạt mẩy - rền, rôm rả, phong phú =Feu nourri+ súng bắn rền =Conversation nourrie+ cuộc nói chuyện rôm rả =Style nourri+ lời văn phong phú =Vent nourri+ (hàng hải) gió mạnh
|
|
nourrice * danh từ giống cái - vú nuôi, vú sữa - (kỹ thuật) thùng phụ, thùng dự trữ, thùng dầu phụ (trên ô tô) =en nourrice+ đang tuổi còn bú =mettre un enfant en nourrice+ gửi con cho vú nuôi
|
|
nourricerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà nuôi trẻ
|
|
nourricier * tính từ - nuôi, nuôi dưỡng =Suc nourricier+ (sinh vật học, sinh lý học) dịch nuôi dưỡng =Artère nourricière+ (giải phẫu) động mạch nuôi =père nourricier+ chồng vú nuôi, cha nuôi * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chồng vú nuôi - (từ cũ, nghĩa cũ) người bảo trợ =Les nourriciers de l'Eglise+ những người bảo trợ giáo hội
|
|
nourrir * ngoại động từ - nuôi, nuôi dưỡng =Nourrir ses enfants+ nuôi con =Le sang nourrit le corps+ máu nuôi dưỡng cơ thể =La lecture nourrit l'esprit+ sự đọc sách nuôi dưỡng tinh thần =Nourrir un espoir+ nuôi một hy vọng, ấp ủ một hy vọng - duy trì; làm cho thêm rôm rả, làm cho thêm phong phú mạnh mẽ =Nourrir le feu+ duy trì ngọn lửa =Nourrir une conversation+ làm cho cuộc nói chuyện thêm rôn rả =Nourrir son style+ làm cho lời văn thêm phong phú mạnh mẽ - (từ cũ, nghĩa cũ) giáo dục =Il a été nourri aux lettres+ anh ấy được giáo dục về văn chương =nourrir un serpent dans son sein+ nuôi ong tay áo # Phản nghĩa =Sevrer; affamer, priver. Jeûner.
|
|
nourrissage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự nuôi súc vật
|
|
nourrissant * tính từ - bổ =Aliment très nourrissant+ thức ăn rất bổ
|
|
nourrisseur * danh từ giống đực - người nuôi bò sữa - người vỗ béo súc vật - đĩa ăn (cho ong ăn); máng ăn (cho súc vật ăn)
|
|
nourrisson * danh từ giống đực - trẻ còn bú
|
|
nourriture * danh từ giống cái - thức ăn, món ăn =Nourriture liquide+ thức ăn lỏng =Comment est la nourriture dans ce restaurant?+ ở quán này ăn uống (món ăn) ra sao? =Nourriture de l'esprit+ món ăn tinh thần - sự nuôi tằm; lứa tằm - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giáo dục
|
|
nous * đại từ (số nhiều) - chúng tôi, chúng mình, chúng ta; ta =Vous et moi, nous sommes de vieux amis+ anh và tôi, chúng ta là những người bạn lâu năm =Nous sommes persuadés que+ chúng tôi (nhà văn, quan chức cao cấp, thẩm phán... tự xưng) tin chắc rằng - (thân mật) đằng ấy, chú mình... (ngôi thứ hai) = Comment! nous refusons d'obéir!+ thế nào! chú mình không vâng lời ư! =à nous+ của chúng tôi =Un ami à nous+ một người bạn của chúng tôi =ce que c'est que de nous !+ đời là chán thế đấy! =nous autres+ chúng tôi, về phần chúng tôi * danh từ giống đực - từ "chúng tôi" , từ "chúng mình" = Qu'il est touchant ce nous que tu as prononcé !+ cái từ "chúng mình" mà cậu vừa nói mới cảm động làm sao
|
|
nouure * danh từ giống cái - (thực vật học) như nouaison - (y học) cục rắn (ở xương người bị bệnh còi)
|
|
nouveau * tính từ - mới; mới lạ =Livre nouveau+ sách mới =Mots nouveaux+ từ mới =Les nouveaux riches+ những người mới giàu =Les nouveaux venus+ những người mới đến =Nouvel an+ năm mới =Être nouveau dans une profession+ mới vào nghề =De nouveaux visages+ những khuôn mặt mới lạ =à nouveau+ lại nữa =de nouveau+ lại một lần nữa =de nouvelle date+ mới đây * danh từ giống đực - cái mới =Il y a du nouveau dans cette affaire+ trong việc ấy có cái mới - người mới đến; học sinh mới # phản nghĩa =Ancien, antique, vieux; banal, expérimenté; même.
|
|
nouveau-né * tính từ (số nhiều nouveau-nés) - sơ sinh =Une fille nouveau-née+ em gái sơ sinh =Gloire nouveau-née+ (nghĩa bóng) danh tiếng mới nảy sinh
|
|
nouveauté * danh từ giống cái - sự mới lạ =La nouveauté d'une invention+ sự mới lạ của một phát minh - điều mới lạ; cái mới lạ; sách mới; hàng mốt mới =Aimer les nouveautés+ thích những điều mới lạ =Lire des nouveautés+ đọc những sách mới =Magasin de nouveautés+ hiệu bán hàng mốt mới # phản nghĩa =Ancienneté, antiquité, archaïsme; banalité, cliché; coutume; vieillerie.
|
|
nouvel * tính từ giống đực - xem nouveau
|
|
nouvelle * tính từ giống cái - xem nouveau * danh từ giống cái - người mới đến, học sinh mới - tin tức =Bonne nouvelle/heureuse nouvelle+ tin vui =Ne plus donner de ses nouvelles+ bặt tin - truyện ngắn =première nouvelle!+ chuyện lạ tôi mới nghe lần đầu đấy! =vous aurez de mes nouvelles+ anh sẽ biết tay tôi =vous m'en direz des nouvelles+ anh sẽ phải khen tôi @nouvelle * tính từ giống cái - xem nouveau * danh từ giống cái - người mới đến, học sinh mới - tin tức =Bonne nouvelle/heureuse nouvelle+ tin vui =Ne plus donner de ses nouvelles+ bặt tin - truyện ngắn =première nouvelle!+ chuyện lạ tôi mới nghe lần đầu đấy! =vous aurez de mes nouvelles+ anh sẽ biết tay tôi =vous m'en direz des nouvelles+ anh sẽ phải khen tôi
|
|
nouvelliste * danh từ - người viết truyện ngắn - (từ cũ, nghĩa cũ) người viết mục tin tức (trong báo)
|
|
noué * tính từ - (được) buộc, (được) thắt - co dúm lại; nghẹn =Être noué+ co dúm lại =Avoir la gorge nouée+ nghẹn họng - (từ cũ, nghĩa cũ) còi xương, còi cọc =Enfant noué+ đứa bé còi cọc
|
|
nova * danh từ giống cái (số nhiều novae, nove) - (thiên văn) sao mới
|
|
novateur * tính từ - đổi mới, canh tân =Esprit novateur+ óc đổi mới * danh từ giống đực - nhà canh tân # phản nghĩa =Conservateur, imitateur, réactionnaire, rétrograde.
|
|
novation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự đổi mới trái vụ
|
|
novatoire * tính từ - (luật học, pháp lý) xem novation
|
|
novembre * danh từ giống đực - tháng mười một
|
|
nover * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) thay mới
|
|
novice * danh từ - người tập tu - người tập việc, người mới vào nghề * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ tập nghề * tính từ - chưa thành thạo, non nớt # phản nghĩa =Expérimenté, habile.
|
|
noviciat * danh từ giống đực - (tôn giáo) thời gian tập tu; việc tập tu - (nghĩa bóng) sự tập việc
|
|
novocaïne * danh từ giống cái - (dược học) novocain
|
|
noyade * danh từ giống cái - sự chết đuối - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dìm nước (cho chết)
|
|
noyau * danh từ giống đực - nhân, hạt nhân =Noyau de la cellule+ (sinh vật học, sinh lý học) nhân tế bào =Noyau d'un atome+ (vật lý học) hạt nhân nguyên tử =Noyau de l'aile grise+ (giải phẫu) nhân cánh xám =Noyau terrestre+ (địa chất, địa lý) nhân quả đất =Noyau d'une comète+ nhân sao chổi =Noyau du groupe+ (nghĩa bóng) hạt nhân của nhóm - (thực vật học) hạch =Fruit à noyau+ quả hạch - lõi, ruột =Noyau de moule+ (kỹ thuật) lõi khuôn đúc =Noyau d'une bobine d'induction+ (vật lý) lõi cuộn cảm ứng - ổ =Noyaux de résistance+ ổ đề kháng =il faut casser le noyau pour avoir l'amande+ muốn ăn hét phải đào giun =rembourré avec des noyaux de pêche+ cứng quá (ghế ngồi)
|
|
noyautage * danh từ giống đực - sự cài người vào lũng đoạn (một tổ chức)
|
|
noyauter * ngoại động từ - cài người vào lũng đoạn (một tổ chức) - (kỹ thuật) làm lõi (khuôn đúc)
|
|
noyer * ngoại động từ - dìm nước (cho chết) - làm ngập nước, làm ướt đẫm; pha nhiều nước =Noyer son vin+ pha nhiều nước vào rượu =Les larmes noient son visage+ nước mắt làm mặt anh ta ướt đẫm - dìm, làm chìm ngập =Noyer son chagrin dans l'alcool+ mượn chén rượu mà dìm nỗi buồn phiền, mượn chén tiêu sầu =Noyer un clou dans le bois+ đóng ngập đầu đinh vào gỗ =Noyer dans le sang+ dìm trong biển máu =noyer le poisson+ (nghĩa bóng) làm cho đối thủ rối trí để nắm phần thắng * danh từ giống đực{{noyer}} - gỗ hồ đào =Une table en noyer+ bàn bằng gỗ hồ đào
|
|
noyé * tính từ - chết đuối - đầm đìa, đẫm =Yeux noyés de larme+ mắt đẫm lệ - chìm, chìm ngập =Maison noyée dans la verdure+ ngôi nhà chìm trong đám cây xanh =être noyé+ chìm ngập (trong công việc trong khó khăn) * danh từ giống đực - người chết đuối
|
|
noétique * tính từ - (triết học) xem noèse
|
|
noël * danh từ giống đực - (Noël) lễ Nô-en, lễ Giáng sinh - thánh ca giáng sinh - quà Nô-en (cũng) viết petit noël =arbre de Noël+ cây Nô-en =père Noël+ ông già Nô-en
|
|
nu * danh từ giống đực - nuy (chữ cái Hy Lạp) - khoả thân; tranh khoả thân; tượng khoả thân * tính từ - trần, trần truồng =Enfant nu+ đứa bé trần truồng =Tête nue+ đầu trần =épée nue+ gươm tuốt trần =Vérité toute nue+ sự thật trần truồng, sự thật không che đậy # Phản nghĩa =Couvert, déguisé, habillé, vêtu - trụi, trọc, rỗng không =Colline nue+ đồi trọc =Arbre nu+ cây trụi lá =Maison nue+ nhà rỗng không (không có đồ đạc) - mộc mạc =Style nu+ lời văn mộc mạc =à l'oeil nu+ bằng mắt thường =invisible à l'oeil nu+ không thể thấy bằng mắt thường =à nu+ để trần =Se mettre à nu+ cởi trần =monter un cheval à nu+ cỡi ngựa không yên =à nu+ bóc trần, không che đậy, không tô vẽ =mettre à nu+ bóc trần
|
|
nu-propriétaire * danh từ giống đực - (luật) người có quyền sở hữu trên giấy tờ, người có quyền hư hữu
|
|
nuage * danh từ giống đực - mây =Ciel chargé de nuages+ trời đầy mây - làn, đám =Nuage de fumée+ làn khói =Nuage de poussière+ đám bụi =Nuage de lait+ làn sữa mỏng (cho vào chè, cà phê) - (nghĩa bóng) bóng mây =Un bonheur sans nuages+ hạnh phúc không chút bóng mây =Avenir chargé de nuages+ tương lai đầy bóng mây, tương lai đầy đe dọa =être dans les nuages+ ở trên mây, mơ mộng hão huyền
|
|
nuageux *{{nuageux}} * tính từ - đầy mây =Ciel nuageux+ trở đầy mây - lờ mờ, mờ mịt =Théorie nuageuse+ lí thuyết lờ mờ # phản nghĩa =Clair, serein.
|
|
nuance * danh từ giống cái - sắc thái - tí chút =Une nuance de regret dans la voix+ tí chút hối tiếc trong giọng nói
|
|
nuancer * ngoại động từ - tô đậm dần, tô nhạt dần (màu sắc trong một bức tranh), phối hợp màu sắc (trong bức tranh) - diễn đạt tinh vi =Nuancer sa pensée+ diễn đạt tinh vi tư tưởng của mình # phản nghĩa =Contraster, opposer, trancher.
|
|
nuancé * tính từ - khôn khéo tinh vi =Opinion nuancée+ ý kiến khôn khéo tinh vi (chú ý đến mọi ý kiến đối lập...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhiều màu sắc
|
|
nubien * tính từ - (thuộc) xứ Nuy-bi (ở đông bắc châu Phi)
|
|
nubile * tính từ - đến tuổi hôn nhân, tới tuần cập kê # phản nghĩa =Impubère.
|
|
nubilité * danh từ giống cái - tuổi cập kê
|
|
nucelle * danh từ giống cái - (thực vật học) noãn tâm
|
|
nucléaire * tính từ - thuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân (nguyên tử) =Membrane nucléaire+ màng nhân (tế bào) =Armes nucléaires+ vũ khí hạt nhân
|
|
nucléine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) nuclein
|
|
nucléique * tính từ - (Acide nucléique) (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) axit nucleic
|
|
nucléole * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) hạch nhân
|
|
nucléon * danh từ giống đực - (vật lý học) nuclon
|
|
nucléonique * tính từ - xem nucléon * danh từ giống cái - kỹ thuật hạt nhân
|
|
nucléoprotéine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) nucleoprotein
|
|
nucléotide * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) nucleotit
|
|
nucléus * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) nhân tế bào - (khảo cổ học) hạch đá
|
|
nucléé * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) có nhân =Cellule nucléée+ tế bào có nhân
|
|
nudisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa khỏa thân - (nghĩa rộng) sự khỏa thân
|
|
nudiste * tính từ - xem nudisme * danh từ - người theo chủ nghĩa khỏa thân
|
|
nudité * danh từ giống cái - sự trần truồng, sự khỏa thân - (số nhiều, nghệ thuật) người khỏa thân; tranh khỏa thân - sự trơ trụi, sự trơ trọc, sự rỗng không =Nudité d'un mur+ bức tường trơ trụi - sự mộc mạc (của lời văn...)
|
|
nue * tính từ giống cái - xem nu * danh từ giống cái - mây - (số nhiều) trời =Porter aux nues+ tâng bốc lên tận mây xanh =Tomber des nues+ xem tomber @nue * tính từ giống cái - xem nu * danh từ giống cái - mây - (số nhiều) trời =Porter aux nues+ tâng bốc lên tận mây xanh =Tomber des nues+ xem tomber
|
|
nue-propriété * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền sở hữu trên giấy tờ (người khác hưởng lợi), quyền hư hữu
|
|
nuer * ngoại động từ - ken màu sắc (trong bức thêu)
|
|
nuire * nội động từ - làm hại, có hại =Nuire à quelqu'un+ làm hại ai =Nuire au progrès+ có hại cho sự tiến bộ =Trop parler nuit+ nói nhiều có hại # phản nghĩa =Aider, assister, servir.
|
|
nuisance * danh từ giống cái - yếu tố nguy hại, tệ hại
|
|
nuisible * tính từ - làm hại, có hại =Insecte nuisible+ sâu bọ làm hại =Nuisible à la santé+ có hại cho sức khỏe # phản nghĩa =Avantageux, bienfaisant, favorable, inoffensif; utile.
|
|
nuisiblement * phó từ - một cách có hại
|
|
nuit * danh từ giống cái - đêm =Le jour et la nuit+ ngày và đêm - tối =Il fait nuit+ trời tối - tiền trọ đêm =Payer sa nuit+ trả tiền trọ đêm - (nghĩa bóng) sự ngu dốt, sự tối tăm =à la nuit close+ xem clos =à la nuit tombante+ khi trời xẩm =bonne nuit!+ đêm ngủ yên; chúc ngủ ngon! = c'est le jour et la nuit+ khác nhau như ngày với đêm =de nuit+ (ban) đêm =faire de la nuit le jour et du jour la nuit+ lấy đêm làm ngày, lấy ngày làm đêm =il se fait nuit+ sắp tối rồi =la nuit des temps+ thời kỳ xa xưa =la nuit, tous les chats sont noirs+ tắt đèn nhà ngói như nhà tranh =ne pas passer la nuit+ không sống được đến sáng hôm sau =nuit blanche+ xem blanc =nuit et jour+ luôn luôn, cả ngày lẫn đêm =passer la nuit+ thức đêm # phản nghĩa =Jour, lumière.
|
|
nuitamment * phó từ - (văn học) (trong) ban đêm =Il s'enfuit nuitamment+ nó chạy trốn trong ban đêm
|
|
nuitée * danh từ giống cái - đêm ngủ trọ (ở khách sạn) - (từ cũ, nghĩa cũ) (khoảng thời gian một) đêm =à nuitée+ (tiếng địa phương) suốt đêm
|
|
nul * tính từ - không, không tý gì =Nul souci+ không lo lắng tý gì =Tige nulle+ không có thân (cây) - vô hiệu =Un arrêt nul+ một bản án vô hiệu - vô tài, rất kém =Un homme nul+ một người vô tài - (thể dục thể thao) hòa =Un match nul+ một trận đấu hòa =nulle part+ không nơi nào * đại từ - không một ai =Nul n'est hors de sa classe+ không ai đứng ngoài giai cấp mình cả # phản nghĩa =Beaucoup, tout, tous. Important, réel, valable
|
|
nullard * tính từ - (thông tục) hoàn toàn vô tài, hoàn toàn không biết tý gì =Être nullard en anglais+ hoàn toàn không biết tý gì về tiếng Anh * danh từ giống đực - (thông tục) kẻ hoàn toàn vô tài, kẻ hoàn toàn không hiểu biết gì
|
|
nulle * tính từ giống cái - xem nul
|
|
nullement * phó từ - chẳng chút nào, tuyệt không, quyết không =Ne douter nullement+ chẳng nghi ngờ chút nào
|
|
nullipare * tính từ - (y học) chưa sinh đẻ * danh từ giống cái - (y học) người chưa sinh đẻ
|
|
nullité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự vô hiệu =La nullité d'un mariage+ sự vô hiệu của một cuộc hôn nhân - sự vô tài, người vô tài - sự vô giá trị =La nullité d'une objection+ sự vô giá trị của một lời phản đối # phản nghĩa =Validité. Valeur. As, génie
|
|
numide * tính từ - (sử học) thuộc xứ Nu-mi-đi (xưa ở Bắc Phi)
|
|
numismate * danh từ - nhà nghiên cứu tiền cổ
|
|
numismatique * danh từ giống cái - khoa tiền cổ
|
|
nummulite * danh từ giống cái - (động vật học) trùng tiền (hóa thạch)
|
|
nummulitique * tính từ - (địa lý; địa chất) (có) trùng tiền =Sable nummulitique+ cát trùng tiền * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) như éogène
|
|
numéraire * tính từ - (Valeur numéraire) giá trị tiền tệ (của tiền đồng) - (Pierres numéraires) (từ cũ, nghĩa cũ) đá tính độ đường * danh từ giống đực - tiền, đồng tiền =Paiement en numéraire+ sự trả bằng tiền
|
|
numéral * tính từ - (chỉ) số, (thuộc) số =Adjectif numéral+ tính từ chỉ số, số từ =Système numéral+ hệ số * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) số từ
|
|
numérateur * danh từ giống đực - (toán học) tử số; tử thức
|
|
numération * danh từ giống cái - cách viết số - cách đếm; sự đếm; hệ đếm =Numération décimale+ hệ đếm thập phân =Numération globulaire+ sự đếm huyết cầu
|
|
numérique * tính từ - thuộc số =Tableau numérique+ bảng số - về số =Supériorité numérique+ sự trội hơn về số đông # phản nghĩa =Littéral.
|
|
numériquement * phó từ - theo số, về số =Deux armées numériquement égales+ hai đạo quân ngang nhau về số
|
|
numéro * danh từ giống đực - số =Chambre numéro deux+ phòng số hai =Il habite au numéro six+ nó ở số sáu (phòng, nhà) =Numéro gagnant+ số trúng giải =Dernier numéro d'un journal+ số báo mới nhất =Appeler le numéro suivant+ gọi người có số tiếp theo - (sân khấu) tiết mục =Un numéro intéressant+ một tiết mục hay - (thân mật) người kỳ cục =Quel numéro!+ một người kỳ cục quá! =numéro 100+ (thân mật) chuồng tiêu =numéro un+ (thân mật) số một = L'ennemi numéro un+ kẻ thù số một+ hạng nhất =tirer le bon numéro+ được số may
|
|
numérotage * danh từ giống đực - sự đánh số
|
|
numérotation * danh từ giống cái - sự đánh số - thứ tự các số
|
|
numéroter * ngoại động từ - đánh số =Numéroter les pages d'un registre+ đánh số trang một quyển sổ
|
|
numéroteur * danh từ giống đực - máy đánh số, máy đóng số
|
|
nunatak * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) nunatac (núi đá giữa sông băng)
|
|
nuncupation * danh từ giống cái - (luật học; pháp lý), sử học sự tuyên bố miệng (một chúc thư)
|
|
nuptial * tính từ - (thuộc) lễ cưới =Robe nuptiale+ áo cưới
|
|
nuptialité * danh từ giống cái - tỷ lệ đám cưới
|
|
nuque * danh từ giống cái - (giải phẫu) gáy
|
|
nuraghe *{{nuraghe}} * danh từ giống đực - (khảo cổ) (số nhiều nuraghi) tháp lũy (thời đại đồ đồng)
|
|
nurse * danh từ giống cái - vú em, cô giữ trẻ
|
|
nursery * danh từ giống cái - phòng trẻ nhỏ
|
|
nutation * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) dao động địa trục - (thực vật học) vận động chuyển hướng - tật lắc đầu
|
|
nutriment * danh từ giống đực - thức ăn đồng hóa trực tiếp
|
|
nutritif * tính từ - nuôi dưỡng, dinh dưỡng =Milieu nutritif+ môi trường dinh dưỡng - bổ =Substance très nutritive+ chất rất bổ
|
|
nutrition * danh từ giống cái - sự dinh dưỡng =Maladies de la nutrition+ bệnh dinh dưỡng =Nutrition minérale+ (thực vật học) sự dinh dưỡng khoáng
|
|
nutritionnel * tính từ - dinh dưỡng =Composition nutritionnelle des oeufs+ thành phần dinh dưỡng của trứng
|
|
nutritionniste * danh từ - nhà dinh dưỡng học
|
|
nué * tính từ - (Broderie nuée) bức thêu có màu thay đổi - (Or nué) vàng nền (trong một bức thêu lụa)
|
|
nuée * tính từ giống cái - xem nué * danh từ giống cái - đám mây lớn, đám mây dày đặc - đám đông =Une nuée d'oiseaux+ một đàn chim dày đặc - vết đục (của ngọc) =nuée ardente+ đám phun rào (của núi lửa) @nuée * tính từ giống cái - xem nué * danh từ giống cái - đám mây lớn, đám mây dày đặc - đám đông =Une nuée d'oiseaux+ một đàn chim dày đặc - vết đục (của ngọc) =nuée ardente+ đám phun rào (của núi lửa)
|
|
nyctalope * danh từ - (y học) người dạ thị * tính từ - (y học) dạ thị
|
|
nyctalopie * danh từ giống cái - (y học) dạ thị
|
|
nycthémère * danh từ giống đực - (y học) khoảng một ngày (một) đêm, khoảng hai mươi bốn giờ
|
|
nycthéméral * tính từ - xem nycthémère =Les variations nycthémérales de la température+ sự thay đổi nhiệt độ một ngày một đêm
|
|
nycturie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái đêm
|
|
nylon * danh từ giống đực - nilông
|
|
nymphal * tính từ - (động vật học) xem nymphe =Stade nymphal+ giai đoạn nhộng trần
|
|
nymphale * tính từ giống cái - xem nymphal
|
|
nymphe * danh từ giống cái - nữ thần sông núi - (bóng) người con gái đẹp - (giải phẫu) học môi nhỏ - (động vật học) nhộng trần
|
|
nymphomane * tính từ - cuồng dâm (đàn bà); kích dục (động vật cái) * danh từ giống cái - đàn bà cuồng dâm; động vật cái kích dục
|
|
nymphomanie * danh từ giống cái - chứng cuồng dâm (đàn bà); chứng kích dục (động vật cái)
|
|
nymphose * danh từ giống cái (động vật học) - trạng thái nhộng trần - kỳ nhộng trần
|
|
nymphéa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây súng
|
|
nymphée * danh từ giống đực - động nữ thần, động suối phun
|
|
nystagmus * danh từ giống đực - (y học) chứng rung giật nhãn cầu
|
|
nèfle * danh từ giống cái - quả sơn tra =des nèfles !+ (thông tục) đừng hòng!
|
|
nègre * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) người da đen (châu Phi) - (thân mật) người cộng tác kín (của nhà văn) - (sử học) nô lệ da đen =petit nègre+ tiếng Pháp giả cầy =tête de nègre+ màu nâu thẫm =travailler comme un nègre+ làm việc vất vả * tính từ - da đen =Tribu nègre+ bộ lạc da đen =nègre blanc+ ba phải =Motion nègre blanc+ kiến nghị ba phải
|
|
né * tính từ - sinh ra đã =Aveugle -né+ sinh ra đã mù - có thiên tư là =Poète -né+ có thiên tư là thi sĩ =bien né+ (từ cũ, nghĩa cũ) thuộc dòng dõi cao sang =être né pour+ sinh ra là để
|
|
néandertalien * danh từ giống đực - (nhân loại) người Nê-an-đéc-tan
|
|
néanmoins * phó từ, liên từ - tuy nhiên, tuy vậy, song le
|
|
néant * danh từ giống đực - hư không, hư vô, con số không =Tirer du néant+ sáng tạo ra từ hư không =Le néant des grandeurs+ cái hư vô của danh vọng =réduire à néant+ làm tiêu tan # phản nghĩa =Être, existence.
|
|
néantisation * danh từ giống cái - (triết học) sự hư không hóa
|
|
néantiser * ngoại động từ - (triết học) hư không hóa
|
|
nébuleuse * tính từ giống cái - xem nébuleux * danh từ giống cái - (thiên văn) tinh vân
|
|
nébuleux * tính từ - (đầy) mây mù, mù mịt =Ciel nébuleux+ trời mây mù - (nghĩa bóng) lờ mờ, không rõ ràng =Idées nébuleuses+ ý kiến lờ mờ # phản nghĩa =Clair, net, transparent. Précis.
|
|
nébuliseur * danh từ giống đực - (y học) ống phun (thuốc)
|
|
nébulosité * danh từ giống cái - (thiên văn) mây mù - (khí tượng) học tỷ lệ che mây - (nghĩa bóng) tính lờ mờ, tính không rõ ràng =Nébulosité d'une explication+ tính lờ mờ của một lời giải thích # phản nghĩa =Clarté, limpidité.
|
|
nécessaire * tính từ - cần, cần thiết =La respiration est nécessaire à la vie+ hô hấp là cần thiết cho sự sống - tất yếu, nhất thiết =Résultat nécessaire+ kết quả tất yếu * danh từ giống đực - cái cần thiết =Manquer du nécessaire+ thiếu cái cần thiết - hộp đồ (dùng) =Nécessaire de couture+ hộp đồ khâu - (triết học) cái tất yếu # phản nghĩa =Inutile, superflu; contingent, éventuel.
|
|
nécessairement * phó từ - cần thiết =Il faut nécessairement manger+ cần thiết phải ăn - tất yếu, nhất thiết = L'effet suit nécessairement la cause+ kết quả tất yếu theo sau nguyên nhân # phản nghĩa =Accidentellement, fortuitement, hasard (par hasard).
|
|
nécessiter * ngoại động từ - đòi hỏi cần phải =Nécessiter une grande dépense+ cần phải chi một món tiền lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt buộc, buộc phải
|
|
nécessiteux * tính từ - nghèo túng, nghèo khó * danh từ giống đực - người nghèo túng, người nghèo khó # phản nghĩa =Aisé, riche.
|
|
nécessité * danh từ giống cái - sự cần thiết, tính cần thiết; điều cần thiết = L'eau est de première nécessité+ nước là cần thiết hàng đầu - sự tất yếu, tính tất yếu, điều tất yếu =Nécessité de la mort+ sự tất yếu phải chết - sự bó buộc (phải làm gì) =Obéir par nécessité+ tuân theo vì bó buộc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ỉa đái =Faire ses nécessités+ ỉa đái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nghèo túng =chalet de nécessité+ xem chalet =état de nécessité+ (luật học, pháp lý) tình thế cấp thiết # phản nghĩa =éventualité, possibilité. Contingence. Luxe.
|
|
nécrobie * danh từ giống cái - (động vật học) bọ xác
|
|
nécrologe * danh từ giống đực - (tôn giáo) sổ người chết (ở nhà thờ, ở họ đạo) - (nghĩa rộng) danh sách người bị nạn (trong một vụ đắm tàu, trong nạn động đất, trong chiến tranh)
|
|
nécrologie * danh từ giống cái - danh sách người chết (trong một khoảng thời gian) - tiểu truyện người chết
|
|
nécrologique * tính từ - xem nécrologie =Notice nécrologique+ tiểu truyện người chết
|
|
nécrologue * danh từ giống đực - người chép tiểu truyện người chết
|
|
nécromancie * danh từ giống cái - thuật gọi hồn, thuật chiêu hồn
|
|
nécromancien * danh từ giống đực - kẻ gọi hồn, thầy đồng gọi hồn
|
|
nécromant - xem nécromancien
|
|
nécrophage * tính từ - (động vật học) ăn xác chết =Insecte nécrophage+ sâu bọ ăn xác chết
|
|
nécrophilie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn dâm tử thi
|
|
nécrophore * danh từ giống đực - (động vật học) bọ xạ
|
|
nécropole * danh từ giống cái - (văn học) nghĩa địa lớn - (sử học) mộ cổ lớn
|
|
nécropsie * danh từ giống cái - (y học, từ cũ nghĩa cũ) sự mổ xác, sự mổ tử thi
|
|
nécrose * danh từ giống cái - (y học) sự chết hoại
|
|
nécroser * ngoại động từ - làm chết hoại
|
|
nécrotique * tính từ - (y học) chết hoại
|
|
néerlandais * tính từ - (thuộc) Hà Lan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hà Lan
|
|
néfaste * tính từ - xấu; tai hại =Jour néfaste+ ngày xấu =Influence néfaste+ ảnh hưởng tai hại # phản nghĩa =Faste, propice; bénéfique.
|
|
néflier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sơn tra =néflier du Japon+ cây nhót tây
|
|
négateur * tính từ - phủ định =Esprit négateur+ óc phủ định * danh từ giống đực - người phủ định, người hay phủ định
|
|
négatif * tính từ - từ chối =Réponse négative+ trả lời từ chối - phủ định =Proposition négative+ mệnh đề phủ định - tiêu cực =Morale négative+ đạo đức tiêu cực - (toán học; vật lý học) âm nghịch =Nombre négatif+ số âm =électricité négative+ điện âm =épreuve négative+ (nhiếp ảnh) bản âm =Géotropisme négatif+ (thực vật học) tính hướng đất nghịch # Phản nghĩa =Affirmatif. Positif; constructif * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) bản âm
|
|
négation * danh từ giống cái - sự phủ định, sự phủ nhận =Négation de la négation+ (triết học) sự phủ định, cái phủ định =Adverbe de négation+ (ngôn ngữ học) phó từ phủ định =Délire de négation+ (y học) hoang tưởng phủ định # phản nghĩa =Affirmation, assentiment.
|
|
négative * tính từ giống cái - xem négatif
|
|
négativement * phó từ - từ chối, không được =Répondre négativement+ trả lời không được - tiêu cực # phản nghĩa =Affirmativement. Positivement.
|
|
négaton * danh từ giống đực - (vật lý học) negaton
|
|
négatoscope * danh từ giống đực - (y học) đèn đọc phim
|
|
négligeable * tính từ - không đáng kể =Détail négligeable+ chi tiết không đáng kể =Quantité négligeable+ lượng không đáng kể # phản nghĩa =Appréciable, important, notable, remarquable.
|
|
négligemment * phó từ - cẩu thả; chểnh mảng =Travailler négligemment+ làm việc chểnh mảng - lơ là, hờ hững =Répondre négligemment+ trả lời hờ hững
|
|
négligence * danh từ giống cái - sự cẩu thả; sự chểnh mảng =Travail fait avec négligence+ công việc làm cẩu thả - sự lơ là, sự hờ hững =Regarder avec négligence+ hờ hững nhìn # phản nghĩa =Application, assiduité, conscience, diligence, exactitude, minutie, soin, zèle
|
|
négligent * tính từ - cẩu thả; chểnh mảng =Elève négligent+ học trò chểnh mảng - lơ là, hờ hững =Salut négligent+ cái chào hờ hững # Phản nghĩa =Appliqué, consciencieux, soigneux. * danh từ giống đực - người cẩu thả; người chểnh mảng
|
|
négliger * ngoại động từ - làm cẩu thả; làm chểnh mảng =Négliger ses devoirs+ chểnh mảng bổn phận - coi thường, không chú ý đến =Négliger les conseils+ không chú ý đến những lời khuyên - bỏ qua, bỏ lỡ; bỏ =Négliger une occasion+ bỏ lỡ một dịp =Négliger les décimales+ bỏ không tính số lẻ - lơ là =Négliger ses amis+ lơ là bạn bè
|
|
négligé * tính từ - cẩu thả; ăn mặc cẩu thả =Tenue négligée+ cách ăn mặc cẩu thả - ít được chăm sóc, ít được chú ý đến # phản nghĩa =Soigné. * danh từ giống đực - sự cẩu thả, sự xuềnh xoàng - quần áo mặc trong nhà # phản nghĩa =Apprêt.
|
|
négoce * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự buôn bán, thương nghiệp =Le petit négoce+ sự buôn bán nhỏ - công việc giao dịch, sự điều đình
|
|
négociabilité * danh từ giống cái - (thương nghiệp) khả năng chuyển dịch (của một thương phiếu...)
|
|
négociable * tính từ - (thương nghiệp) có thể chuyển dịch (thương phiếu...)
|
|
négociant * danh từ giống đực - nhà buôn, thương gia, thương nhân
|
|
négociateur * danh từ giống đực - người điều đình, người thương lượng, người đàm phán =Négociateur d'un traité+ người đàm phán hiệp ước
|
|
négociation * danh từ giống cái - sự điều đình, sự thương lượng, sự đàm phán =Négociations diplomatiques+ đàm phán ngoại giao - (thương nghiệp) sự chuyển dịch (thương phiếu...) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự buôn bán
|
|
négocier * ngoại động từ - điều đình, thương lượng, đàm phán =Négocier une affaire+ thương lượng một việc =Négocier un traité+ đàm phán một hiệp ước - (thương nghiệp) chuyển dịch (thương phiếu...) =négocier un virage+ (thân mật) tính toán để cho xe (ô tô) qua chỗ đường ngoặt * nội động từ - điều đình, thương lượng, đàm phán - (từ cũ, nghĩa cũ) buôn bán
|
|
négondo * danh từ giống đực - như negundo
|
|
négrier * danh từ giống đực - (sử học) kẻ buôn người da đen - (sử học) tàu buôn người da đen * tính từ - (sử học) buôn người da đen =Centre négrier+ trung tâm buôn người da đen
|
|
négrille * danh từ giống đực - người da đen lùn nêgri (da rất thẩm, thuộc chủng tộc rất thấp ở châu Phi xích đạo)
|
|
négrillon * danh từ giống đực - trẻ con da đen - (đùa cợt) đứa bé da sạm
|
|
négritude * danh từ giống cái - (văn học) thân thế người da đen - (văn học) phong cách người da đen
|
|
négro * danh từ giống đực - (thông tục) người da đen
|
|
négroïde * tính từ - (thuộc) dạng da đen * danh từ - người dạng da đen
|
|
négus * danh từ giống đực - vua, hoàng đế (Ê-ti-ô-pi)
|
|
nélombo * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sen
|
|
némalion * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo thác
|
|
nématode * danh từ giống đực - (động vật học) giun tròn - (số nhiều) (động vật học) lớp giun tròn
|
|
néméen * tính từ - (Jeux Néméens) (sử học) hội đua Nê-mê
|
|
nénies * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) bài hát đám tang
|
|
nénuphar *{{nénuphar}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây súng
|
|
néné * danh từ giống đực - (thông tục) vú
|
|
néo-calédonien * tính từ - (thuộc) Tân Đảo
|
|
néo-celtique * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xen-tơ mới
|
|
néo-classicisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cổ điển mới; xu hướng cổ điển mới
|
|
néo-colonialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa thực dân mới
|
|
néo-criticisme * danh từ giống đực - thuyết phê phán mới
|
|
néo-darwinisme * danh từ giống đực - thuyết Đác-uyn mới
|
|
néo-gothique * tính từ - (kiến trúc) gôtic mới * danh từ giống đực - (kiến trúc) kiểu gôtic mới
|
|
néo-grec * tính từ - (thuộc) Hy Lạp mới * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Hy Lạp hiện đại
|
|
néo-guinéen * tính từ - (thuộc) Tân Ghi-nê
|
|
néo-hébridais * tính từ - (thuộc) Tân Hê-brít
|
|
néo-kantisme * danh từ giống đực - thuyết Căng mới
|
|
néo-natal * tính từ - sơ sinh =Période néo-natale+ thời kỳ sơ sinh
|
|
néo-platonicien * danh từ giống đực - người theo thuyết Pla-ton mới
|
|
néo-platonisme * danh từ giống đực - thuyết Pla-ton mới
|
|
néo-positivisme * danh từ giống đực - thuyết thực chứng mới
|
|
néo-positiviste * tính từ - xem néo-positivisme * danh từ - người theo thuyết thực chứng mới
|
|
néo-réalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa hiện thực mới
|
|
néo-réaliste * tính từ - xem néo-réalisme * danh từ - người theo chủ nghĩa hiện thực mới
|
|
néo-thomisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết Tô-mát mới
|
|
néo-zélandais * tính từ - (thuộc) Tân Tây Lan
|
|
néocomien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) bậc neocom
|
|
néodyme * danh từ giống đực - (hóa học) neođim
|
|
néoformation * danh từ giống cái - (thực; y) cấu tạo mới
|
|
néogène * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) kỷ neogen, kỷ tận sinh
|
|
néolithique * danh từ giống đực - thời kỳ đồ đá mới * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
néologie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nhập từ mới; sự dùng từ mới
|
|
néologique * tính từ - xem néologisme
|
|
néologisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ mới - (ngôn ngữ học) nghĩa mới
|
|
néoménie * danh từ giống cái - (sử học) lễ trăng non
|
|
néon * danh từ giống đực - (hóa học) neon
|
|
néophyte * danh từ - tín đồ mới - người mới theo (một học thuyết)
|
|
néoplasie * danh từ giống cái - (y; sinh) sự tạo mô mới - (y; sinh) mô mới tạo
|
|
néoplasique * tính từ - xem néoplasie
|
|
néoplasme * danh từ giống đực - (y học) mô mới tạo; u, khối u
|
|
néoplastie * danh từ giống cái - (y học) sự tạo hình lại
|
|
néottie * danh từ giống cái - (thực vật học) lan tổ chim
|
|
néotène * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) loài ấu sinh
|
|
néoténique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) ấu sinh
|
|
néozoïque * danh từ giống đực - (địa; hiếm) đại tân sinh, đại neozoi
|
|
népalais * tính từ - (thuộc) Nê-pan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Nê-pan
|
|
népenthès *{{népenthe}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nắp ấm - (sử học) thuốc giải sầu (cổ Hy Lạp)
|
|
néphrectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ thận
|
|
néphrite * danh từ giống cái - (y học) viêm thận - (khoáng vật học) nefrit
|
|
néphrologie * danh từ giống cái - (y học) khoa thận
|
|
néphrologue * danh từ - (y học) thầy thuốc chuyên khoa thận
|
|
néphron * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) đơn vị thận, nefron
|
|
néphropathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh thận
|
|
néphropexie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cố định thận
|
|
néphrose * danh từ giống cái - (y học) bệnh hư thận
|
|
néphrétique * tính từ - (thuộc) thận =colique néphrétique+ cơn đau sỏi thận
|
|
néphéline * danh từ giống cái - (khoáng vật học) nefelin
|
|
néphélion * danh từ giống đực - (y học) màng khói
|
|
népotisme * danh từ giống đực - chính sách gia đình trị
|
|
népète * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bạc hà mèo
|
|
népérien * tính từ - (Logarithme népérien) logarit Nê-pe
|
|
néritique * tính từ - (Dépôts néritiques) (địa chất, địa lý) trầm tích biển nông
|
|
néroli * danh từ giống đực - tinh dầu hoa cam
|
|
néronien * tính từ - (văn học) (tàn ác) như Nê-ron
|
|
néréide * danh từ giống cái - (động vật học) con rươi
|
|
névralgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau dây thần kinh
|
|
névralgique * tính từ - (y học) đau dây thần kinh =point névralgique+ (nghĩa bóng) điểm dễ chạm nọc
|
|
névraxe * danh từ giống đực - (giải phẫu) trục thần kinh
|
|
névrilème * danh từ giống đực - (giải phẫu) bao ngoài bó thần kinh
|
|
névrite * danh từ giống cái - (y học) viêm dây thần kinh
|
|
névritique * tính từ - xem névrite
|
|
névrodermite * danh từ giống cái - (y học) viêm bì thần kinh
|
|
névroglie * danh từ giống cái - (giải phẫu) thần kinh đệm
|
|
névroglique * tính từ - xem névroglie
|
|
névropathe * tính từ - (y học, từ cũ nghĩa cũ) bị bệnh thần kinh * danh từ - (y học, từ cũ nghĩa cũ) người bị bệnh thần kinh
|
|
névropathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh thần kinh
|
|
névropathique * tính từ - xem névropathie
|
|
névroptère * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bọ cánh gân - (số nhiều) bộ cánh gân
|
|
névrose * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn thần kinh
|
|
névrosé * tính từ - (y học) bị loạn thần kinh * danh từ giống đực - (y học) người bị loạn thần kinh
|
|
névrotique * tính từ - (y học) loạn thần kinh
|
|
névrotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt dây thần kinh
|
|
névé * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tuyết hạt
|
|
nô * danh từ giống đực - kịch nô (Nhật Bản)
|
|
nôtre * tính từ - (văn học) của chúng tôi, của chúng ta =Ce défaut est nôtre+ cái khuyết điểm đó là của chúng ta * đại từ (Le nôtre, La nôtre, Les nôtres) - cái của chúng tôi, cái của chúng ta =Ils aiment leur pays, nous aimons le nôtre+ họ yêu nước họ, chúng ta yêu nước của chúng ta * danh từ giống đực - phần của chúng tôi, phần của chúng ta =Nous n'avons rien mis du nôtre dans ce récit+ trong câu chuyện kể ấy chúng tôi không thêm tí gì của chúng tôi - (số nhiều) bà con ta, họ hàng ta, bè bạn ta, đồng chí ta, bọn ta @nôtre * tính từ - (văn học) của chúng tôi, của chúng ta =Ce défaut est nôtre+ cái khuyết điểm đó là của chúng ta * đại từ (Le nôtre, La nôtre, Les nôtres) - cái của chúng tôi, cái của chúng ta =Ils aiment leur pays, nous aimons le nôtre+ họ yêu nước họ, chúng ta yêu nước của chúng ta * danh từ giống đực - phần của chúng tôi, phần của chúng ta =Nous n'avons rien mis du nôtre dans ce récit+ trong câu chuyện kể ấy chúng tôi không thêm tí gì của chúng tôi - (số nhiều) bà con ta, họ hàng ta, bè bạn ta, đồng chí ta, bọn ta
|
|
nûment * phó từ - (văn học) không che đậy, thẳng =Parler nûment+ nói thẳng
|
|
o * danh từ giống đực - o =Un O majuscule+ một chữ O hoa - (O) (hóa học) oxi (ký hiệu) - (O) (địa lý địa chất) viết tắt của Ouest - (O') con (đặt trước tên riêng người Ai-len) = O'Connell+ con của Con nen...
|
|
oaristys * danh từ giống cái - (văn học) cuộc vui đùa tình tứ; câu chuyện diễm tình
|
|
oasien * tính từ - xem oasis * danh từ giống đực - người ở ốc đảo
|
|
oasis * danh từ giống cái - ốc đảo - cảnh dễ chịu; điều vui thích =Une amitié qui serait pour lui une oasis+ một tình bạn có thể là điều vui thích cho anh ấy
|
|
obel * danh từ giống đực - dấu trâm (để đánh dấu một đoạn thêm vào nguyên bản trên các bản sách cổ)
|
|
obi * danh từ giống cái - khăn lưng (Nhật Bản)
|
|
obier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây giáng cua quả đỏ
|
|
obit * danh từ giống đực - (tôn giáo) lễ cầu siêu ngày giỗ
|
|
obituaire * tính từ - (thuộc việc) tang =Registre obituaire+ sổ tang * danh từ giống đực - sổ tang (ở nhà thờ lớn, ở tu viện)
|
|
objectal * tính từ - (Relations objectales) (tâm lý học) quan hệ khách thể
|
|
objecter * ngoại động từ - bác bẻ =Il n'a rien objecté à mes raisons+ nó không bác bẻ gì về những lý lẽ của tôi - chê, chê trách =On lui objecte son jeune âge+ người ta chê anh ta còn ít tuổi - viện cớ, lấy cớ =Objecter la fatigue pour ne pas sortir+ viện cớ mệt để ở nhà # phản nghĩa =Approuver.
|
|
objecteur * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) người bác bẻ =objecteur de conscience+ người từ chối cầm súng vì thấy trái lương tâm
|
|
objectif * tính từ - khách quan =Réalité objective+ hiện thực khách quan =Critique objective+ sự phê bình khách quan =Signes objectifs+ (y học) dấu hiệu khách quan - (tâm lý học) (thuộc) khách thể =génétif objectif+ (ngôn ngữ học) thuộc cách đối tượng # phản nghĩa =Subjectif; affectif, arbitraire, partial, tendancieux. * danh từ giống đực - cái khách quan - mục tiêu =Objectif militaire+ mục tiêu quân sự - (vật lý học, điện ảnh) vật kính = L'objectif d'un microscope+ vật kính của kính hiển vi
|
|
objection * danh từ giống cái - ý kiến bác bẻ - lý lẽ bác bẻ =objection de conscience+ xem conscience # phản nghĩa =Approbation.
|
|
objectivation * danh từ giống cái - sự khách quan hóa - (tâm lý học) sự vật hóa = L'objectivation des sensations+ sự vật hóa cảm giác
|
|
objectivement * phó từ - khách quan =Juger objectivement+ nhận định khách quan # phản nghĩa =Arbitrairement, subjectivement.
|
|
objectiver * ngoại động từ - khách quan hóa - (tâm lý học) vật hóa - thể hiện, ngoại hiện =Il est incapable d'objectiver sa pensée+ nó không thể thể hiện (diễn đạt) tư tưởng của nó ra được
|
|
objectivisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa khách quan
|
|
objectiviste * tính từ - xem objectivisme * danh từ - người theo chủ nghĩa khách quan
|
|
objectivité * danh từ giống cái - tính khách quan - thái độ khách quan =Objectivité d'un historien+ thái độ của một nhà sử học # phản nghĩa =Partialité, subjectivité.
|
|
objet * danh từ giống đực - vật, đồ, đồ vật =Objet usuel+ đồ thường dùng - đối tượng =Objet d'admiration+ đối tượng cảm phục - (tâm lý học) khách thể =Sujet et objet+ chủ thể và khách thể - mục tiêu, mục đích; nguyên nhân = L'objet d'une visite+ mục đích cuộc đi thăm = L'objet d'une querelle+ nguyên nhân cuộc cãi cọ - nội dung = L'objet d'une circulaire+ nội dung của thông tư =complément d'objet+ (ngôn ngữ học) bổ ngữ # phản nghĩa =Créature, forme, sujet.
|
|
objurgation * danh từ giống cái - lời cảnh cáo, lời quở trách =Objurgations amères+ lời quở trách chua cay - lời van xin # phản nghĩa =Apologie, approbation, encouragement.
|
|
oblat * danh từ giống đực - cư sĩ, người tu tại gia - tu sĩ (của một số dòng tu) - (số nhiều) đồ cúng
|
|
oblation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự cúng - (tôn giáo) việc dâng bánh rượu (trong buổi lễ) - (văn học) sự hiến dâng =Faire l'oblation de ses fils à la Patrie+ hiến dâng con cho Tổ quốc
|
|
obligataire * danh từ - người có trái phiếu
|
|
obligation * danh từ giống cái - nghĩa vụ =Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân - sự bắt buộc =Être dans l'obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì = D'obligation+ bắt buộc =Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc - (kinh tế) trái phiếu - (từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa =Avoir de grandes obligations à quelqu'un+ có ân nghĩa nặng đối với ai # phản nghĩa =Dispense, grâce, liberté. @obligation * danh từ giống cái - nghĩa vụ =Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân - sự bắt buộc =Être dans l'obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì = D'obligation+ bắt buộc =Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc - (kinh tế) trái phiếu - (từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa =Avoir de grandes obligations à quelqu'un+ có ân nghĩa nặng đối với ai # phản nghĩa =Dispense, grâce, liberté.
|
|
obligatoire * tính từ - bắt buộc =Enseignement obligatoire+ giáo dục bắt buộc, giáo dục cưỡng bách - (thân mật) không trách được, tất yếu, dĩ nhiên =Il a raté son examen, c'est obligatoire+ nó thi hỏng, đó là điều dĩ nhiên # phản nghĩa =Facultatif, libre, volontaire; fortuit.
|
|
obligatoirement * phó từ - bắt buộc - (thân mật) tất yếu, dĩ nhiên
|
|
obligeamment * phó từ - ân cần, đon đả =Prêter obligeamment son concours+ giúp đỡ ân cần
|
|
obligeance * danh từ giống cái - sự giúp đỡ ân cần - việc vui lòng làm ơn =Ayez l'obligeance de...+ xin ông vui lòng làm ơn... # phản nghĩa =Désobligeance, malveillance.
|
|
obligeant * tính từ - ân cần giúp đỡ, đon đả giúp đỡ - làm đẹp lòng =Paroles obligeantes+ những lời làm đẹp lòng # phản nghĩa =Désobligeant.
|
|
obliger * ngoại động từ - buộc, bắt buộc =Votre devoir vous y oblige+ bổn phận buộc anh phải làm thế - giúp đỡ =Obliger ses amis+ giúp đỡ bạn bè =vous n'obligerez pas un ingrat+ xin ông tin rằng tôi không bao giờ quên ơn ông # phản nghĩa =Affranchir, dispenser; exempter; désobliger.
|
|
obligé * tính từ - bắt buộc =Obligé de refuser+ bắt buộc phải từ chối - cần thiết, tất yếu =Conséquence obligée+ hậu quả tất yếu - mang ơn, chịu ơn =Je vous serais obligé de...+ tôi sẽ chịu ơn ông nhiều nếu... = c'est obligé!+ ấy là điều tất yếu!, ấy là điều dĩ nhiên! # Phản nghĩa =Dispensé, exempt, quitte. Facultatif
|
|
oblique * tính từ - xiên, chéo, chếch, nghiêng - (từ cũ; nghĩa cũ) không thẳng thắn =Agir obliquement+ hành động không thẳng thắn # phản nghĩa =Direct, droit; franc.
|
|
obliquer * nội động từ - đi xiên về, rẽ sang =Obliquer à droite+ rẽ sang phải
|
|
obliquité * danh từ giống cái - sự xiên, sự chếch, sự nghiêng; độ xiên, độ chếch, độ nghiêng =Obliquité des rayons solaires+ độ chếch của tia mặt trời =Obliquité de l'écliptique+ độ nghiêng hoàng đạo - (từ cũ; nghĩa cũ) tính không thẳng thắn # phản nghĩa =Aplomb, verticalité; horizontalité.
|
|
oblitérateur * danh từ giống đực - con dấu hủy (tem, biên lai...)
|
|
oblitération * danh từ giống cái - sự đóng dấu hủy = L'oblitération des timbres+ sự đóng dấu hủy tem - (nghĩa bóng) sự mờ đi, sự lu mờ = L'oblitération de sens de la justice+ sự lu mờ ý thức về công lý - (y học) sự tắc = L'oblitération d'une artère+ sự tắc động mạch
|
|
oblitérer * ngoại động từ - xóa mờ =Le temps a oblitéré cette inscription+ thời gian đã xóa mờ câu khắc này - đóng dấu hủy =Oblitérer un timbre+ đóng dấu hủy tem - (y học) làm tắc =Oblitérer une artère+ làm tắc một động mạch
|
|
oblong * tính từ - thuôn dài =Un visage oblong+ khuôn mặt thuôn dài - rộng ngang hơn dọc (cuốn anbom...)
|
|
obnubilation * danh từ giống cái - (văn học) sự che mờ (tâm trí) - (y học) ý thức u ám
|
|
obnubiler * ngoại động từ - che mờ =Obnubiler l'esprit+ che mờ tâm trí - làm ám ảnh =Être obnubilé par une idée+ bị một ý ám ảnh
|
|
obole * danh từ giống cái - món tiền đóng góp nhỏ mọn =Apporter son obole à une souscription+ đóng góp phần nhỏ mọn của mình vào tiền quyên góp - (sử học) đồng obon (tiền Pháp, tiền Hy Lạp)
|
|
obombrer * ngoại động từ - (văn học) che bóng, che mờ =Obombrer l'esprit+ che mờ tâm trí
|
|
obscur * tính từ - tối =Salle obscure+ phòng tối - sẫm, không tươi =Couleur obscure+ màu sẫm - tối nghĩa, khó hiểu =Style obscur+ lời văn tối nghĩa - tối tăm, âm thầm =Vie obscure+ cuộc sống âm thầm - mờ mịt, lờ mờ =Un obscur pressentiment+ một linh cảm lờ mờ - mờ ám =Affaire obscure+ việc mờ ám # Phản nghĩa =Clair, éblouissant, éclatant, lumineux. Connu, distinct; intelligible, net, précis. Célèbre, illustre. * danh từ giống đực - chỗ tối, đám tối =Les clairs et les obscurs du tableau+ những đám sáng và những đám tối của bức tranh - người sống cuộc sống tối tăm âm thầm, người không tên tuổi
|
|
obscurantisme * danh từ giống đực - chính sách ngu dân
|
|
obscurantiste * tính từ - xem obscurantisme * danh từ - kẻ theo chính sách ngu dân; kẻ chủ trương ngu dân
|
|
obscurcir * ngoại động từ - làm cho tối =Les hautes maisons obscurcissent la rue+ các ngôi nhà cao làm cho đường phố tối đi - che mờ, làm mờ =Les larmes obscurcissent la vue+ lệ làm mờ mắt =Obscurcir l'intelligence+ làm mờ trí thông minh - làm cho tối nghĩa, làm thành khó hiểu =Ce mauvais commentaire obscurcit le texte+ lời bình kém cỏi ấy làm cho bài văn thêm tối nghĩa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho sẫm lại (màu sắc) # Phản nghĩa =Eclaircir, éclairer
|
|
obscurcissement * danh từ giống đực - sự tối đi - sự mờ đi, sự lu mờ = L'obscurcissement d'une réputation+ danh tiếng lu mờ đi # phản nghĩa =Eclaircissement.
|
|
obscurité * danh từ giống cái - sự tối; bóng tối =Se dissimuler dans l'obscurité de la nuit+ lẩn trong bóng tối ban đêm - sự thiếu sáng sủa, sự khó hiểu =Obscurité du style+ sự khó hiểu của lời văn - sự mờ mịt, sự mơ hồ, sự không rõ ràng = L'obscurité des origines+ nguồn gốc không rõ ràng - cảnh tối tăm =Vivre dans l'obscurité+ sống trong cảnh tối tăm # phản nghĩa =Clarté, lumière. Evidence, netteté. Célébrité, renom.
|
|
obscurément * phó từ - tối nghĩa, khó hiểu, lờ mờ =écrire obscurément+ viết khó hiểu - tối tăm, không ai biết đến =Finir obscurément sa vie+ chết không ai biết đến - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tối, mù mịt # phản nghĩa =Clairement, nettement. Glorieusement.
|
|
obscène * tính từ - tục tĩu =Paroles obscènes+ lời tục tĩu # phản nghĩa =Décent, pudique.
|
|
observable * tính từ - có thể quan sát =Phénomène facilement observable+ hiện tượng có thể quan sát dễ dàng # phản nghĩa =Inobservable
|
|
observance * danh từ giống cái - sự tuân thủ; qui tắc phải tuân thủ, lề luật - dòng tu = L'observance de Saint François+ dòng tu Thánh Phơ-răng-xoa # phản nghĩa =Inobservance, manquement.
|
|
observateur * tính từ - hay quan sát; có óc quan sát =Esprit observateur+ óc hay quan sát * danh từ giống đực - người quan sát =Un observateur patient+ một người quan sát kiên nhẫn - quan sát viên =Un observateur des Nations Unies+ quan sát viên Liên Hiệp Quốc - (từ cũ; nghĩa cũ) người tuân thủ =Observateur des commandements de Dieu+ người tuân thủ giới luật của Chúa
|
|
observation * danh từ giống cái - sự tuân thủ =Observation de la loi+ sự tuân thủ pháp luật - sự quan sát, sự theo dõi =Observation d'un phénomène+ sự quan sát một hiện tượng =Esprit d'observation+ óc quan sát =Mettre un malade en observation+ theo dõi một người bệnh - sự dò xét, sự thám thính =Avion d'observation+ máy bay thám thính - (thể dục thể thao) sự dò sức (của đối phương) =Le premier round a été un round d'observation+ hiệp đầu là hiệp dò sức - lời nhận xét =De judicieuses observations+ những lời nhận xét đúng đắn - lời khiển trách =De vertes observations+ những lời khiển trách thậm tệ =pas d'obsevation!+ (than) đừng cãi nữa! # phản nghĩa =Désobéissance, manquement, inobservation. Compliment.
|
|
observatoire * danh từ giống đực - đài thiên văn - (quân sự) đài quan sát
|
|
observer * ngoại động từ - tuân thủ =Observer la même attitude+ giữ thái độ như trước =Observer la sobriété+ giữ tiết độ - quan sát, theo dõi =Observer un phénomène+ quan sát một hiện tượng =Observer les mouvements de l'ennemi+ theo dõi động tĩnh của quân địch - chú ý =Observez que...+ xin hãy chú ý rằng... # Phản nghĩa =Déroger, désobéir, enfreindre, mépriser, transgresser, violer
|
|
obsession * danh từ giống cái - sự ám ảnh; (điều) ám ảnh =Se délivrer d'une obsession+ thoát được một ám ảnh - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bị quỷ ám
|
|
obsessionnel * tính từ - (tâm lý học) ám ảnh =Idée obsessionnelle+ ý nghĩ ám ảnh
|
|
obsidienne * danh từ giống cái - (khoáng vật học) opxiđian, đá vỏ chai
|
|
obsidional * tính từ - (thuộc) sự bao vây, (thuộc) sự hãm thành =couronne obsidionale+ vòng hoa thưởng người giải vây thành =délire obsidional+ (y học) hoang tưởng bị bao vây
|
|
obsolescence * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự trở thành quá thời (thiết bị)
|
|
obsolète * tính từ - (ngôn ngữ học) không dùng nữa, quá thời =Mot obsolète+ từ không dùng nữa
|
|
obstacle *{{obstacles}} * danh từ giống đực - vật chướng ngại, vật cản, trở ngại =Sans obstacle+ không trở ngại gì =Faire obstacle+ cản trở # phản nghĩa =Aide.
|
|
obstination * danh từ giống cái - sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự khăng khăng # phản nghĩa =Docilité, inconstance.
|
|
obstiné * tính từ - bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; khăng khăng =Enfant obstiné+ đứa trẻ bướng bỉnh - dai dẳng =Rhume obstiné+ sổ mũi dai dẳng - bền bỉ =Efforts obstinés+ cố gắng bền bỉ =basse obstinée+ (âm nhạc) bè bát không đổi # phản nghĩa =Docile, inconstant.
|
|
obstinément * phó từ - ngoan cố; khăng khăng = S'en tenir obstinément à sa première opinion+ khăng khăng giữ ý kiến đầu tiên của mình
|
|
obstructif * tính từ - làm tắc, gây tắc
|
|
obstructionnisme * danh từ giống đực - chủ trương phá rối (ở nghị trường)
|
|
obstructionniste * tính từ - xem obstructionnisme * danh từ - nghị viên phá rối (ở nghị trường)
|
|
obstruer * ngoại động từ - làm tắc, làm nghẽn =Obstruer une artère+ làm tắc động mạch =Obstruer le passage+ làm nghẽn lối đi # phản nghĩa =Déboucher, désobstruer.
|
|
obstrué * tính từ - (bị) tắc, (bị) nghẽn
|
|
obstétrical * tính từ - xem obstétrique
|
|
obstétrique * danh từ giống cái - (y học) khoa sản * tính từ - (thuộc) thai sản
|
|
obsèques * danh từ giống cái số nhiều - đám ma, lễ tang
|
|
obsécration * danh từ giống cái - lời cầu nguyện - (số nhiều, (sử học)) lễ cầu đảo (cổ La Mã)
|
|
obsédant * tính từ - ám ảnh =Image obsédante+ hình ảnh ám ảnh
|
|
obséder * ngoại động từ - ám ảnh =Cette idée m'obsède+ ý nghĩ đó ám ảnh tôi - (từ cũ; nghĩa cũ) ám =Être continuellement obsédé de solliciteurs+ bị những kẻ xin xỏ đến ám hoài =Le diable l'obsède+ nó bị quỷ ám
|
|
obsédé * tính từ - bị ám ảnh * danh từ giống đực - người bị ám ảnh
|
|
obséquieusement * phó từ - khúm núm, xum xoe =Courtisan obséquieux+ tên nịnh thần khúm núm =Sourire obséquieux+ cái cười xum xoe
|
|
obséquiosité * danh từ giống cái - sự khúm núm, sự xum xoe =Poli jusqu'à l'obséquiosité+ lễ độ đến khúm núm
|
|
obtempérer * nội động từ - vâng lệnh, tuân lệnh # phản nghĩa =Contrevenir.
|
|
obtenir * ngoại động từ - xin được, đạt được, thu được, giành được, được =Obtenir une place+ xin được một chỗ làm việc =Obtenir de brillants succès+ đạt được thành công rực rỡ =obtenir la main d'une jeune fille+ lấy được một thiếu nữ =obtenir un jugement+ được kiện # phản nghĩa =Manquer, perdre.
|
|
obtention * danh từ giống cái - sự xin được, sự đạt được, sự thu được = L'obtention d'une place+ sự xin được một chỗ làm việc = L'obtention d'une température constante est difficile+ sự đạt được một nhiệt độ không đổi là điều khó khăn
|
|
obturateur * tính từ - (để) bịt =Plaque obturatrice+ tấm bịt =Muscle obturateur+ (giải phẫu) cơ bịt * danh từ giống đực - (kỹ thuật) nắp bịt, lá sập - khóa nòng (ở súng) - (điện ảnh) cửa trập
|
|
obturation * danh từ giống cái - sự bít, sự lấp =Obturation d'un conduit+ sự bịt một ống dẫn =obturation dentaire+ (y học) sự hàn răng
|
|
obturer * ngoại động từ - bịt, bít, lấp =Obturer un conduit+ bịt một ống dẫn
|
|
obtus * tính từ - (toán học) tù =Angle obtus+ góc tù - (nghĩa bóng) đần, trì độn =Esprit obtus+ trí óc trì độn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tròn tròn =Poisson à tête obtuse+ cá đầu tròn tròn # phản nghĩa =Aigu; pénétrant.
|
|
obtusangle * tính từ - (toán học) có góc tù =Triangle obtusangle+ tam giác tù
|
|
obus * danh từ giống đực - đạn súng cối, trái phá
|
|
obusier * danh từ giống đực - súng cối
|
|
obvenir * nội động từ - (luật học pháp lý) thuộc phần của =Biens qui lui sont obvenus par succession+ của cải thuộc phần của hắn do thừa kế
|
|
obvers * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) như avers
|
|
obvie * tính từ - (tôn giáo) (Sens obvie) nghĩa tự nhiên
|
|
obvier * nội động từ - ngăn ngừa, phòng ngừa =Obvier à un inconvénient+ phòng ngừa một điều bất lợi
|
|
obèle * danh từ giống cái - xem obel
|
|
obèse * tính từ - béo phì * danh từ - người béo phì # phản nghĩa =Maigre.
|
|
obédience * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự tuân lệnh - (tôn giáo) phép chuyển tu viện - (văn học) sự tuân theo, sự phục tùng # phản nghĩa =Indépendance.
|
|
obédiencier * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ thừa quản
|
|
obédientiel * tính từ - (tôn giáo) tuân lệnh
|
|
obéir * nội động từ - vâng lời, tuân theo, phục tùng =Enfant qui obéit à ses parents+ đứa con vâng lời cha mẹ =Obéir aux lois+ tuân theo pháp luật =Les corps obéissent à la loi de la pesanteur+ các vật tuân theo định luật trọng lực # phản nghĩa =Commander, diriger, ordonner; désobéir, résister, transgresser, violer.
|
|
obéissance * danh từ giống cái - sự vâng lời sự tuân theo, sự phục tùng - (sử học) sự thần phục # phản nghĩa =Commandement, désobéissance, indiscipline, insoumission, résistance.
|
|
obéissant * tính từ - vâng lời =Enfant obéissant+ em bé vâng lời # phản nghĩa =Désobéissant, entêté, indocile, têtu, volontaire.
|
|
obélisque * danh từ giống đực - cột tháp, đài tháp - (nông nghiệp) cây xén hình cột tháp
|
|
obérer * ngoại động từ - làm cho nợ đìa =Ses folles dépenses l'ont obéré+ chi tiêu quá đáng đã làm cho hắn nợ đìa
|
|
obéré * tính từ - nợ đìa
|
|
obérée * tính từ giống cái - xem obéré
|
|
obésité * danh từ giống cái - (y học) chứng béo phì # phản nghĩa =Maigreur.
|
|
oc - (Langue d'oc) (sử học) tiếng miền Nam (nước Pháp)
|
|
ocarina * danh từ giống đực - kèn đầu ngỗng (bằng đất nung hoặc kim loại)
|
|
occase * danh từ giống cái - (thông tục) dịp may =Profiter de l'occase+ lợi dụng dịp may =tuyaux d'occase+ tin tức cũ kỹ
|
|
occasion * danh từ giống cái - dịp, thời cơ =Occasion favorable+ dịp thuận lợi - nguyên nhân, cớ =Occasion de dispute+ nguyên nhân cãi cọ - (từ cũ; nghĩa cũ) cuộc chiến đấu =Jour d'occasion+ ngày chiến đấu =à la première occasion+ hễ có dịp =à l'occasion+ nếu gặp dịp =à l'occasion de+ nhân dịp = d'occasion+ ngẫu nhiên+ bán hạ giá =par occasion+ ngẫu nhiên =saisir l'occasion aux cheveux+ xem cheveu
|
|
occasionnalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy cơ
|
|
occasionnel * tính từ - ngẫu nhiên =Visiteur occasionnel+ người khách ngẫu nhiên =cause occasionnelle+ (triết học) nguyên nhân tạo cơ hội # phản nghĩa =Efficient; habituel.
|
|
occasionnellement * phó từ - ngẫu nhiên, đột xuất
|
|
occasionner * ngoại động từ - khiến cho, gây nên =Occasionner des dépenses+ gây nên phí tổn
|
|
occident * danh từ giống đực - (thơ) phương tây; phía tây - (Occident) phương Tây # phản nghĩa =Orient; est, levant
|
|
occidental * tính từ - xem occident =Côte occidentale d'un pays+ bờ biển phía tây của một nước =Les pays occidentaux+ các nước phương Tây - kém nước (ngọc trai) # phản nghĩa =Oriental.
|
|
occidentalisation * danh từ giống cái - sự Tây phương hóa, sự Âu Tây hóa
|
|
occidentaliser * ngoại động từ - Tây phương hóa, Âu Tây hóa
|
|
occidentaliste * tính từ - xem occidentalisme * danh từ - người theo chủ nghĩa phương Tây
|
|
occipital * tính từ - xem occiput =Os occipital+ xương chẩm * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương chẩm
|
|
occiput * danh từ giống đực - (giải phẫu) chẩm
|
|
occire * ngoại động từ - (đùa cợt; hài hước) giết chết
|
|
occitan * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) ngôn ngữ miền Nam nước Pháp
|
|
occlure * ngoại động từ - (y học) bít (lại)
|
|
occlusif * tính từ - băng bít =Bandage occlusif+ băng bít - (ngôn ngữ học) tắc =Consonne occlusive+ phụ âm tắc
|
|
occlusion * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) sự bít - (y học; (ngôn ngữ học)) sự tắc =Occlusion intestinale+ sự tắc ruột - (y học) sự khít (mí mắt, răng); khớp cắn (răng)
|
|
occlusive * tính từ giống cái - xem occlusif
|
|
occultation * danh từ giống cái - (thiên văn) sự che khuất
|
|
occulte * tính từ - huyền bí, bí ẩn =Une influence occulte+ một ảnh hưởng huyền bí =Sciences occultes+ khoa học huyền bí
|
|
occultement * phó từ - huyền bí, bí ẩn
|
|
occulter * ngoại động từ - (thiên (văn học)) che khuất =Occulter une étoile+ che khuất một ngôi sao - che bớt (đèn pha... trong thời chiến để tránh máy bay địch phát hiện)
|
|
occultisme * danh từ giống đực - khoa huyền bí
|
|
occultiste * tính từ - xem occultisme * danh từ - nhà huyền bí
|
|
occupant * tính từ - chiếm, chiếm giữ; ở =La partie occupante+ (luật học pháp lý) bên chiếm giữ - chiếm đóng = L'armée occupante+ đội quân chiếm đóng * danh từ giống đực - người chiếm giữ; người ở - kẻ chiếm đóng (về quân sự)
|
|
occupation * danh từ giống cái - việc bận, công việc, việc làm =Avoir de nombreuses occupations+ bận nhiều việc - sự chiếm, sự chiếm giữ =Grève avec occupation des usines+ đình công chiếm xưởng - sự đến ở =Occupation d'un logement+ sự đến ở một ngôi nhà - sự chiếm đóng =Armée d'occupation+ quân chiếm đóng # phản nghĩa =Inaction, oisiveté. Abandon. évacuation.
|
|
occuper * ngoại động từ - chiếm, choán =La discussion occupe la matinée+ cuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng =Le lit occupe la moitié de la chambre+ cái giường choán nửa phòng - đến ở =Occuper un logement+ đến ở một căn nhà - chiếm đóng =Occuper une ville+ chiếm đóng một thành phố # Phản nghĩa =Libérer, quitter - làm, giữ =Occuper un emploi+ giữ một chức vụ - dành =Occuper ses loisirs à...+ dành thì giờ rảnh cho... - giao việc cho =Occuper les élèves+ giao việc cho học trò - làm cho chú ý =Occuper son esprit+ làm cho đầu óc chú ý đến, làm bận tâm
|
|
occupé * tính từ - bận bịu - có người ở, có người =Maison occupée+ nhà có người ở =Place occupée+ chỗ đã có người ngồi - bị chiếm đóng =Zone occupée+ khu vực bị chiếm đóng - (từ cũ; nghĩa cũ) bận lòng, bận tâm =Occupé de quelqu'un+ bận lòng vì ai, bận tâm đến ai # phản nghĩa =Inoccupé. Désoeuvré, inactif. Libre, vide.
|
|
ocelle * danh từ giống đực (động vật học) - mắt đơn (sâu bọ) - đốm mắt (trên cánh sâu bọ, trên lông chim)
|
|
ocellé * tính từ - (động vật học) (có) đốm mắt =Papillon à ailes ocellées+ bướm có cánh đốm mắt
|
|
ocelot * danh từ giống đực - (động vật học) mèo rừng Nam Mỹ
|
|
ocre * danh từ giống cái - đất son, ocrơ - màu đất son * tính từ không đổi - (có) màu đất son (nâu vàng hoặc nâu đỏ)
|
|
ocrer * ngoại động từ - nhuộm màu đất son
|
|
ocreux * tính từ - có đất son - (có) màu đất son
|
|
ocré * tính từ - nhuộm màu đất son * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nhuộm màu đất son
|
|
octane * danh từ giống đực - (hóa học) octan =indice d'octane+ (kỹ thuật) chỉ số octan
|
|
octant * danh từ giống đực - (toán học, kỹ thuật) octan
|
|
octante * tính từ - (tiếng địa phương) tám mươi
|
|
octave * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ tiếp tám ngày; ngày thứ tám (trong lễ tiếp tám ngày) - thế thứ tám (đấu kiếm) - (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám
|
|
octavier * nội động từ - (âm nhạc) nhích quãng tám
|
|
octavin * danh từ giống đực - (âm nhạc) sáo tám, sáo nhỏ
|
|
octavo * phó từ - tám là
|
|
octaèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình tám mặt
|
|
octidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ tám (trong tuần mười ngày theo lịch cộng hòa Pháp)
|
|
octobre * danh từ giống đực - tháng mười
|
|
octogonal * tính từ - (toán học) (có) tám cạnh
|
|
octogone * danh từ giống đực - (toán học) hình tám cạnh - công sự tám cạnh
|
|
octogénaire * tính từ - (thọ) tám mươi tuổi * danh từ - cụ tám mươi tuổi
|
|
octopode * tính từ - (động vật học) (có) tám chân, (có) tám tua cảm * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) bộ tám chân (động vật thân mềm)
|
|
octostyle * tính từ - như octastyle
|
|
octosyllabe * tính từ - (có) tám âm tiết * danh từ giống đực - câu thơ tám âm tiết, câu thơ bát ngôn
|
|
octosyllabique * tính từ - như octosyllabe
|
|
octroi * danh từ giống đực - sự ban, sự cấp = L'octroi d'une faveur+ sự ban một ân huệ - thuế nhập thị; sở thuế nhập thị =Payer les droits d'octroi+ trả thuế nhập thị =Les employés de l'octroi+ nhân viên sở thuế nhập thị
|
|
octroyer * ngoại động từ - ban, cấp =Octroyer une grâce+ ban một ân huệ
|
|
octuor * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ tám
|
|
octuple * tính từ - gấp tám lần
|
|
octupler * ngoại động từ - tăng gấp tám
|
|
oculaire * tính từ - (thuộc) mắt =Globe oculaire+ (giải phẫu) cầu mắt, nhãn cầu =témoin oculaire+ người mục kích * danh từ giống đực - (vật lý học) thị kính
|
|
oculariste * danh từ - người làm mắt giả
|
|
oculiste * danh từ - thầy thuốc khoa mắt
|
|
oculistique * tính từ - như ophtalmologique * danh từ giống cái - như ophtalmologie
|
|
oculogyre * tính từ - xoay mắt =Muscle oculogyre+ (giải phẫu) cơ xoay mắt
|
|
oculus * danh từ giống đực - (kiến trúc) cửa sổ mắt bò
|
|
ocytocine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) oxitoxin
|
|
océan * danh từ giống đực - đại dương =Les océans et les mers couvrent les sept dixièmes de la surface de la terre+ đại dương và biển chiếm bảy phần mười diện tích quả đất - (nghĩa bóng) khoảng mênh mông, cảnh xanh tươi bát ngát
|
|
océanide * danh từ giống cái - thần biển, hải tinh
|
|
océanien * tính từ - (thuộc) Châu Đại Dương
|
|
océanique * tính từ - xem océan =Climat océanique+ khí hậu đại dương
|
|
océanographe * danh từ - nhà hải dương học
|
|
océanographie * danh từ giống cái - hải dương học
|
|
océanologie * danh từ giống cái - đại dương học
|
|
odalisque * danh từ giống cái - thị tỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) - cung phi, cung tần
|
|
ode * danh từ giống cái - thơ ca ngợi - (sử học) bài ca
|
|
odelette * danh từ giống cái - bài thơ ca ngợi ngắn
|
|
odeur * danh từ giống cái - mùi =Odeur agréable+ mùi dễ chịu - (từ cũ; nghĩa cũ) tiếng tăm =Être en bonne odeur dans son quartier+ có tiếng tăm tốt trong phường =mourir en odeur de sainteté+ chết thành thánh = n'être pas en odeur de sainteté auprès de quelqu'un+ (thân mật) không được ai ưa
|
|
odieusement * phó từ - (một cách) bỉ ổi, (một cách) ghê tởm =Calomnier odieusement+ vu khống một cách bỉ ổi - (một cách) tệ hại =Être odieusement en retard+ đến chậm một cách tệ hại
|
|
odieux * tính từ - bỉ ổi, ghê tởm =Odieuse calomnie+ điều vu khống bỉ ổi - tệ lắm, khó chịu lắm =Le gosse a été odieux aujourd'hui+ cậu bé hôm nay tệ lắm # phản nghĩa =Adorable, agréable, aimable, charmant.
|
|
odomètre * danh từ giống đực - đồng hồ đếm bước (của người đi bộ) - hành trình kế
|
|
odontalgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau răng
|
|
odontologie * danh từ giống cái - khoa răng
|
|
odontologiste * danh từ - thầy thuốc khoa răng, nha sĩ
|
|
odontoïde * tính từ - (Apophyse odontoïde) (giải phẫu) mỏm răng
|
|
odorant * tính từ - có mùi - (có mùi) thơm =Le jasmin est très odorant+ hoa nhài rất thơm # phản nghĩa =Inodore.
|
|
odorat * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) khứu giác
|
|
odorer * ngoại động từ - ngửi - có mùi =Haleine qui odore le vin+ hơi thở có mùi rượu
|
|
odoriférant * tính từ - tỏa mùi thơm =Prairie odoriférante+ đồng cỏ tỏa mùi thơm # phản nghĩa =Puant.
|
|
odyssée * danh từ giống cái - du ký, truyện phiêu lưu - cuộc du hành sóng gió - cuộc sống chìm nổi
|
|
odéon * danh từ giống đực - (sử học) nhà hát ca nhạc (cổ Hy Lạp)
|
|
oecuménicité * danh từ giống cái - (tôn giáo) tính toàn thế giới
|
|
oecuménique * tính từ - (tôn giáo) toàn thế giới =Concile oecuménique+ hội nghị giám mục toàn thế giới
|
|
oecuménisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) chủ trương giáo hội thế giới
|
|
oecuméniste * tính từ - xem oecuménisme * danh từ - người theo chủ trương giáo hội thế giới
|
|
oedicnème * danh từ giống đực - (động vật học) chim te te đất
|
|
oedipe * danh từ giống đực - (tâm lý học) phức cảm Ê đíp
|
|
oedème * danh từ giống đực - (y học) bệnh phù
|
|
oedémateux * tính từ - (y học) phù =Pieds oedémateux+ chân phù
|
|
oeil *{{oeil}} * danh từ giống đực (số nhiều yeux) - mắt =Avoir des yeux noirs+ có mắt đen =Avoir l'oeil à tout+ để mắt đến mọi việc =Voir les choses d'un oeil favorable+ nhìn sự vật bằng con mắt thiện cảm - váng sao (mỡ nổi trên bát canh...) - lỗ =Oeil d'une aiguille+ lỗ kim =Oeil de fromage+ lỗ xốp trong pho mát - (thực vật học) mầm - (hàng hải; số nhiều oeils) vòng đầu dây - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẻ, mẽ =Avoir de l'oeil+ có mẽ =à l'oeil+ bằng mắt+ (thông tục) không mất tiền =à l' oeil nu+ xem nu =aux yeux de quelqu'un+ trước mắt ai+ theo ý ai =avoir bon pied bon oeil+ xem pied =avoir des yeux; avoir de bons yeux+ tinh (không thể bị lừa) =avoir des yeux au bout des doigts+ khéo tay =avoir des yeux de chat+ nhìn rõ ban đêm =avoir le compas dans l'oeil+ xem compas =avoir le coup d'oeil juste+ nhìn sáng suốt =avoir le coup d'oeil sûr+ có con mắt nhận xét đúng đắn =avoir les yeux bouchés+ không nhìn rõ, không hiểu gì =avoir les yeux de travers+ nhìn lệch lạc =avoir les yeux plus grands que le ventre+ xem grand =avoir l'oeil+ coi chừng, chú ý =avoir l'oeil à tout+ để mắt đến mọi việc =avoir l'oeil sur quelqu'un+ để ý kiểm soát ai =avoir quelqu'un à l'oeil+ chú ý theo dõi ai =avoir un bandeau sur les yeux+ nhận xét sai vì thành kiến =à vue d'oeil+ nhìn qua+ rất nhanh, (chóng) trông thấy =blesser les yeux+ chướng mắt quá =coup d'oeil+ xem coup =couver les yeux+ xem couver =dévorer des yeux+ xem dévorer =en avoir par-dessus les yeux+ chán ngấy rồi =entre quatre yeux+ giữa hai người với nhau =en un clin d'oeil+ xem clin =être tout yeux+ nhìn chăm chú =faire de l'oeil+ liếc tình =faire les gros yeux+ xem gros =faire les yeux doux+ xem doux =faire l'oeil en coulisse+ liếc tình =faire toucher au doigt et à l'oeil+ chứng minh rõ ràng =fermer les yeux à quelque chose+ khăng khăng không chịu nhận điều gì =fermer les yeux à quelqu'un+ xem fermer =fermer les yeux sur+ vờ không nhìn thấy, nhắm mắt làm ngơ =jeter les yeux sur+ nhìn vào+ ngấp nghé = jusqu'aux yeux+ đến tận mắt, sâu lắm =les yeux lui sortent de la tête+ mắt rọi đèn, mắt rất to+ mắt nảy lửa, mắt hau háu =lever les yeux sur+ xem lever = l'oeil du maître+ xem maître =loin des yeux, loin du coeur+ xa mặt cách lòng =manger des yeux+ xem manger =mauvais oeil+ cái nhìn xúi quẩy =mon oeil+ (thân mật) đừng hòng!+ nói dóc! = n'avoir des yeux que pour quelqu'un+ chỉ biết có ai = n'avoir pas froid aux yeux+ xem froid =ne dormir que d'un oeil+ xem dormir =ne pas avoir les yeux dans sa poche+ nhìn thấy rõ =ne pas en croire ses yeux+ xem croire =ne pouvoir fermer les yeux+ không chợp mắt, không ngủ được =ne voir que par les yeux de quelqu'un+ chỉ theo ý kiến của ai =ne voir que d'un oeil+ chỉ mới nhìn qua =oeil pour oeil, dent pour dent+ ăn miếng trả miếng+ tội nào hình phạt ấy =ouvrir de grands yeux+ kinh ngạc =ouvrir les yeux à quelqu'un+ mở mắt cho ai, giác ngộ cho ai =ouvrir l'oeil+ chú ý nhìn =pour les beaux yeux de+ xem beau =regarder dans les yeux+ nhìn thẳng vào (ai), nhìn chòng chọc =sauter aux yeux+ rõ ràng quá =se mettre les doigts dans l'oeil+ xem doigt = s'en battre l'oeil+ mặc kệ = s'en prendre à ses yeux+ chỉ biết khóc =taper dans l'oeil+ (thân mật) làm cho (ai) rất vừa lòng =tourner de l'oeil+ bất tỉnh nhân sự; chết =voir avec les yeux de la foi+ xem foi =voir de ses propres yeux+ tự mắt nhìn thấy =voir d'un bon oeil+ nhìn có thiện cảm, có cảm tình với nhau =voir d'un mauvais oeil+ nhìn với con mắt ác cảm, không thích, không ưa =voir par les yeux de quelqu'un+ hoàn toàn theo ý ai =voir tout par ses yeux+ tự mình quán xuyến mọi việc
|
|
oeil-de-boeuf * danh từ giống đực (số nhiều oeils-de-boeuf) - cửa sổ mắt bò (ở hồi nhà...)
|
|
oeil-de-chat * danh từ giống đực (số nhiều oeils-de-chat) - ngọc mắt mèo
|
|
oeil-de-perdrix * danh từ giống đực (số nhiều oeils-de-perdrix) - chai ngón chân * tính từ - (Vin oeil-de-perdrix) rượu cho ánh hồng
|
|
oeil-de-pie * danh từ giống đực (số nhiều oeils-de-pie) - (hàng hải) lổ luồn dây (ở buồm)
|
|
oeillade * danh từ giống cái - cái liếc mắt
|
|
oeillard * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lỗ bánh mài
|
|
oeillet *{{oeillet d'Inde}}{{oeillet}} * danh từ giống đực - cẩm chướng (cây, hoa) - lỗ luồn dây; khuy lỗ =Oeillets de chaussure+ lỗ luồn dây giày - bể kết tinh (ở ruộng muối) =oeillet d'Inde+ cúc vạn thọ
|
|
oeilleton * danh từ giống đực - (thực vật học) chồi cổ rễ - lỗ ngắm (ở một số súng) - vòng mắt (ở thị kính kính thiên văn...)
|
|
oeilletonnage * danh từ giống đực (nông nghiệp) - sự ngắt bỏ chồi cổ rễ - sự nhân giống bằng chồi cổ rễ
|
|
oeilletonner * ngoại động từ (nông nghiệp) - ngắt bỏ chồi cổ rễ - nhân giống bằng chồi cổ rễ
|
|
oeillette * danh từ giống cái - cây thuốc phiện hạt đen - dầu thuốc phiện
|
|
oeillère * danh từ giống cái - chén rửa mắt - lá che mắt (ngựa) =avoir des oeillères+ (thân mật) thiển cận+ có thiên kiến @oeillère * danh từ giống cái - chén rửa mắt - lá che mắt (ngựa) =avoir des oeillères+ (thân mật) thiển cận+ có thiên kiến
|
|
oekoumène * danh từ giống đực - như écoumène
|
|
oenanthe * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cần
|
|
oenanthique * tính từ - (thuộc) rượu nho
|
|
oenilisme * danh từ giống đực - chứng nghiện rượu nho
|
|
oenolique * tính từ - (dược học) ngâm rượu nho =Médicament oenolique+ thuốc ngâm rượu nho =acides oenoliques+ axit enolic
|
|
oenolisme * danh từ giống đực - như oenilisme
|
|
oenologie * danh từ giống cái - khoa rượu nho
|
|
oenologique * tính từ - xem oenologie
|
|
oenologue * danh từ - chuyên gia khoa rượu nho
|
|
oenométrie * danh từ giống cái - phép đo rượu nho
|
|
oenométrique * tính từ - đo rượu nho
|
|
oenothère * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cỏ lừa
|
|
oersted * danh từ giống đực - (vật lý học) ơrstet (đơn vị cường độ từ trường)
|
|
oerstite * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ecxtit, thép từ
|
|
oesophage * danh từ giống đực - (giải phẫu) thực quản
|
|
oesophagien * tính từ - xem oesophage =Tube oesophagien+ ống thực quản
|
|
oesophagique * tính từ - cũng như oesophagien
|
|
oesophagite * danh từ giống cái - (y học) viêm thực quản
|
|
oesophagoscope * danh từ giống đực - (y học) ống soi thực quản
|
|
oestral * tính từ - (Cycle oestral) (sinh vật học; sinh lý học) chu kỳ động dục
|
|
oestre * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi giòi mũi (hại cừu) =oestre du boeuf+ ruồi giòi da bò
|
|
oestrogène * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) gây động dục =Hormones oestrogènes+ hocmon động dục * danh từ giống đực - chất gây động dục
|
|
oestrus * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) thời kỳ động dục
|
|
oeuf * danh từ giống đực (số nhiều oeufs) - trứng =Oeuf de poule+ trứng gà =Oeuf dur+ trứng luộc =Segmentation de l'oeuf+ (sinh vật học; sinh lý học) sự phân cắt của trứng - cái nong tất (để mạng tất) - (thân mật) kẻ ngờ nghệch, thằng ngốc =Quel oeuf!+ rõ thằng ngốc! =dans l'oeuf+ ngay từ trong trứng, ngay từ đầu =Etouffer une affaire dans l'oeuf+ dập một chuyện ngay từ đầu =donner un oeuf pour un boeuf+ thả con săn bắt con cá sộp = l'oeuf de Colomb+ việc dễ nhưng phải có sáng kiến =marcher sur des oeufs+ đi rón rén =mettre tous ses oeufs dans le même panier+ dốc tiền vào một việc =oeuf de Pâques+ kẹo (hình) trứng làm quà lễ phục sinh =oeufs sur le plat+ (thân mật) vú tẹt, vú lép =plein comme un oeuf+ đầy ắp+ (thân mật) no phưỡn bụng =se ressembler comme des oeufs+ giống nhau như đúc =sortir de l'oeuf+ còn non nớt =tondre un oeuf+ keo kiệt
|
|
oeufrier * danh từ giống đực - cái chần trứng - khay dọn chén ăn trứng chần
|
|
oeuvre * danh từ giống cái - công việc =Oeuvre délicate+ công việc tinh tế - sự nghiệp =Oeuvre grandiose+ sự nghiệp vĩ đại - công trình, tác phẩm =Oeuvre d'art+ công trình nghệ thuật - việc từ thiện =à l'oeuvre on connaît l'artisan+ có bắt tay vào việc mới biết dở hay =être à l'oeuvre; être en oeuvre+ làm việc =être fils de ses oeuvres+ xem fils =être grosse des oeuvres de quelqu'un+ chửa với người nào =exécuteur des hautes oeuvres+ tên đao phủ =faire oeuvre de...+ có tư cánh của... =faire oeuvre de ses dix doigts+ lao động =mettre en oeuvre+ dùng, vận dụng =mettre tout en oeuvre+ dùng đủ mọi cách =mise en oeuvre+ xem mise =oeuvre de chair+ sự giao cấu =oeuvres mortes+ phần tàu trên mớn nước =oeuvres vives+ phần tàu dưới mớn nước =se mettre à l'oeuvre+ xem mettre * danh từ giống đực - (nghệ thuật) toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm = L'oeuvre peint de Raphaël+ toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en - (kiến trúc) khối xây =à pied d'oeuvre+ gần nơi sử dụng =dans oeuvre+ trong khối nhà =gros oeuvre+ móng, tường và mái (nhà) =hors oeuvre; hors d' oeuvre+ ngoài khối nhà, ngoài sân =Un escalier hors oeuvre+ một cầu thang ngoài sân =second oeuvre+ công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường... @oeuvre * danh từ giống cái - công việc =Oeuvre délicate+ công việc tinh tế - sự nghiệp =Oeuvre grandiose+ sự nghiệp vĩ đại - công trình, tác phẩm =Oeuvre d'art+ công trình nghệ thuật - việc từ thiện =à l'oeuvre on connaît l'artisan+ có bắt tay vào việc mới biết dở hay =être à l'oeuvre; être en oeuvre+ làm việc =être fils de ses oeuvres+ xem fils =être grosse des oeuvres de quelqu'un+ chửa với người nào =exécuteur des hautes oeuvres+ tên đao phủ =faire oeuvre de...+ có tư cánh của... =faire oeuvre de ses dix doigts+ lao động =mettre en oeuvre+ dùng, vận dụng =mettre tout en oeuvre+ dùng đủ mọi cách =mise en oeuvre+ xem mise =oeuvre de chair+ sự giao cấu =oeuvres mortes+ phần tàu trên mớn nước =oeuvres vives+ phần tàu dưới mớn nước =se mettre à l'oeuvre+ xem mettre * danh từ giống đực - (nghệ thuật) toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm = L'oeuvre peint de Raphaël+ toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en - (kiến trúc) khối xây =à pied d'oeuvre+ gần nơi sử dụng =dans oeuvre+ trong khối nhà =gros oeuvre+ móng, tường và mái (nhà) =hors oeuvre; hors d' oeuvre+ ngoài khối nhà, ngoài sân =Un escalier hors oeuvre+ một cầu thang ngoài sân =second oeuvre+ công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường...
|
|
oeuvrer * nội động từ - (văn học) làm việc
|
|
oeuvé * tính từ - có trứng (cá) =Carpe oeuvée+ cá chép có trứng
|
|
offensant * tính từ - xúc phạm =Parole offensante+ lời xúc phạm - (văn học) khó chịu =Odeur offensante+ mùi khó chịu # phản nghĩa =Flatteur.
|
|
offense * danh từ giống cái - lời xúc phạm; hành động xúc phạm - (tôn giáo) tội lỗi # phản nghĩa =Compliment, flatterie.
|
|
offenser * ngoại động từ - xúc phạm =Offenser quelqu'un+ xúc phạm ai - (từ cũ, nghĩa cũ) phạm đến =Une balle qui n'offense pas l'os+ viên đạn không phạm đến xương =Offenser la vue+ làm gai mắt =offenser Dieu+ làm mất lòng Chúa, phạm tội # Phản nghĩa =Flatter, plaire
|
|
offenseur * danh từ giống đực - kẻ xúc phạm
|
|
offensif * tính từ - tấn công =Arme offensive+ khí giới tấn công =alliance offensive et défensive+ hiệp ước đồng minh công thủ # phản nghĩa =Défensif.
|
|
offensive * tính từ giống cái - xem offensif * danh từ giống cái - cuộc tấn công, thế tấn công =Offensive de l' hiver+ sự tấn công của mùa đông; đợt rét
|
|
offensivement * phó từ - theo thế tấn công
|
|
offensé * tính từ - bị xúc phạm * danh từ giống đực - người bị xúc phạm
|
|
offertoire * danh từ giống đực (tôn giáo) - lễ dâng bánh rượu - kinh dâng bánh rượu - nhạc dâng bánh rượu
|
|
office * danh từ giống đực - chức vụ =Remplir l'office de secrétaire+ làm chức vụ thư ký - cục, sở, văn phòng, hãng =Office des changes+ sở hối đoái =Diriger un office de publicité+ phụ trách một hãng quãng cáo - (tôn giáo) lễ =Office des morts+ lễ cầu siêu - (tôn giáo) kinh nhật tụng - (từ cũ, nghĩa cũ) nhiệm vụ =bons offices+ sự giúp đỡ+ sự can thiệp để hòa giải = d'office+ mặc nhiên =Admis d'office+ mặc nhiên được thu nhận+ do lệnh trên, không được hỏi ý kiến =Être mis à la retraite d'office+ do trên buộc phải về hưu * danh từ giống cái - gian bếp phụ, gian dọn ăn (cạnh bếp) @office * danh từ giống đực - chức vụ =Remplir l'office de secrétaire+ làm chức vụ thư ký - cục, sở, văn phòng, hãng =Office des changes+ sở hối đoái =Diriger un office de publicité+ phụ trách một hãng quãng cáo - (tôn giáo) lễ =Office des morts+ lễ cầu siêu - (tôn giáo) kinh nhật tụng - (từ cũ, nghĩa cũ) nhiệm vụ =bons offices+ sự giúp đỡ+ sự can thiệp để hòa giải = d'office+ mặc nhiên =Admis d'office+ mặc nhiên được thu nhận+ do lệnh trên, không được hỏi ý kiến =Être mis à la retraite d'office+ do trên buộc phải về hưu * danh từ giống cái - gian bếp phụ, gian dọn ăn (cạnh bếp)
|
|
official * danh từ giống đực - (tôn giáo) thẩm phán địa phận
|
|
officialisation * danh từ giống cái - sự chính thức hóa
|
|
officialiser * ngoại động từ - chính thức hóa =Autorité officialisée par une loi+ quyền lực được một đạo luật chính thức hóa
|
|
officialité * danh từ giống cái - (tôn giáo) tòa án địa phận
|
|
officiant * tính từ - (tôn giáo) làm lễ, chủ lễ * danh từ giống đực - (tôn giáo) linh mục chủ lễ
|
|
officiel * tính từ - công =Journal officiel+ công báo - chính thức =Représentant officiel+ đại diện chính thức # Phản nghĩa =Officieux - trịnh trọng =Prendre un ton officiel+ lên giọng trịnh trọng =personnage officiel+ nhân vật có chức trách, quan chức * danh từ giống đực - nhân vật có chức trách, quan chức
|
|
officiellement * phó từ - chính thức =Nouvelle officiellement confirmée+ tin được xác nhận chính thức # phản nghĩa =Officieusement.
|
|
officier * nội động từ - (tôn giáo) làm lễ, đứng chủ lễ - tiến hành trịnh trọng =bien officier à table+ (thân mật) ăn uống lu bù * danh từ giống đực - viên chức =Officier de l'état civil+ viên chức hộ tịch - sĩ quan - người được thưởng huân chương =Officier de l'Instruction publique+ người được thưởng huân chương giáo dục hạng nhất =officier de balai+ sĩ quan không chuyên môn =officier de guérite+ lính quèn =officier de paix+ sĩ quan cảnh sát =officier de santé+ y sĩ =officier ministériel+ viên chức tư pháp =officiers généraux+ tướng lĩnh =officiers subalternes+ sĩ quan cấp uý =officiers supérieurs+ sĩ quan cấp tá
|
|
officieusement * phó từ - không chính thức =Intervenir officieusement+ can thiệp không chính thức # phản nghĩa =Officiellement.
|
|
officieux * tính từ - không chính thức =Nouvelle officieuse+ tin không chính thức - (từ cũ, nghĩa cũ) sốt sắng giúp đỡ =Camarade officieux+ người bạn sốt sắng giúp đỡ =mensonge officieux+ sự nói dối để làm ơn # Phản nghĩa =Egoïste, officiel * danh từ giống đực - (Faire l'officieux) (từ cũ, nghĩa cũ) lăng xăng
|
|
officinal * tính từ - (Plantes officinales) cây (dùng làm) thuốc =Préparation officinale+ thuốc pha chế theo dược thư
|
|
officine * danh từ giống cái - hãng thuốc, phòng thuốc - (nghĩa xấu) ổ =Officine de fausses nouvelles+ ổ tung tin láo
|
|
offrande * danh từ giống cái - đồ cúng - quà; đồ quyên =Offrande pour les pauvres+ đồ quyên cho người nghèo - (tôn giáo) lễ thu đồ cúng
|
|
offrant * danh từ giống đực - (Le plus offrant) người trả giá cao nhất
|
|
offre * danh từ giống cái - sự biếu, sự dâng, vật biếu =Refuser des offres+ từ chối vật biếu - sự dạm (bán, mua); sự đề nghị; vật dạm bán; lời đề nghị =Offre avantageuse+ sự dạm (bán hoặc mua) có lợi =appel d'offres+ sự đấu thầu =loi de l'offre et de la demande+ xem demande =offre d'emploi+ sự dạm tuyển người làm =offre de services+ sự dạm việc, sự nhận phục vụ # phản nghĩa =Demande. Refus @offre * danh từ giống cái - sự biếu, sự dâng, vật biếu =Refuser des offres+ từ chối vật biếu - sự dạm (bán, mua); sự đề nghị; vật dạm bán; lời đề nghị =Offre avantageuse+ sự dạm (bán hoặc mua) có lợi =appel d'offres+ sự đấu thầu =loi de l'offre et de la demande+ xem demande =offre d'emploi+ sự dạm tuyển người làm =offre de services+ sự dạm việc, sự nhận phục vụ # phản nghĩa =Demande. Refus
|
|
offrir * ngoại động từ - biếu, tặng, dâng =Offrir un bouquet+ tặng một bó hoa # Phản nghĩa =Refuser - đề nghị =Offrir à quelqu'un de faire quelque chose+ đề nghị với ai làm giúp việc gì - trả giá - bày ra, phô ra =Offrir un bel aspect+ bày ra một dáng vẻ đẹp - giơ ra =Offrir sa poitrine aux coups+ giơ ngực ra chịu đánh - mời =Offrir sa voiture+ mời lên xe mình - (tôn giáo) cúng dâng =Offrir un sacrifice+ cúng dâng một lễ =offrir sa main+ nhận lấy ai làm chồng =offrir son nom à une femme+ dạm ai làm vợ
|
|
offset * danh từ giống đực - lối in ôpxet * danh từ giống cái - máy in ôpxet - giấy in ôpxet * tính từ - in ôpxet =Papier offset+ giấy in ôpxet
|
|
offshore * tính từ không đổi - thăm dò khai thác dầu khí ngoài khơi
|
|
offusquer * ngoại động từ - làm bực mình, làm tức tối =Tout l'offusque+ cái gì cũng làm nó bực mình - (từ cũ, nghĩa cũ) che lấp, che =Le brouillard offusque le paysage+ sương mù che lấp phong cảnh
|
|
oflag * danh từ giống đực - trại tù binh sĩ quan (của phát xít Đức)
|
|
oghamique * tính từ -écriture oghamique+ chữ ogam
|
|
ogival * tính từ - xem ogive =Voûte ogivale+ vòm có gân cung =Arcs ogivaux+ cung nhọn =art ogival+ nghệ thuật gôtic
|
|
ogive * danh từ giống cái - (kiến trúc) gân cung (ở vòm) - hình cung nhọn - đầu đạn (đạn dài (như) đạn súng cối...)
|
|
ogre * danh từ giống đực - yêu tinh, quỷ ăn thịt người - (nghĩa bóng) kẻ ăn phàm
|
|
ohm * danh từ giống đực - (điện học) thuần trở =Résistance ohmique+ điện trở thuần
|
|
ohmmètre * danh từ giống đực - (điện học) om kế
|
|
oie *{{oie}} * danh từ giống cái - con ngỗng - (thân mật) người ngốc =oie blanche+ cô gái ngây thơ
|
|
oignon *{{oignons}} * danh từ giống đực - hành (tây) =Soupe à l'oignon+ xúp hành - (thực vật học) thân hành - (y học) bao chai thanh dịch (ở chân) - đồng hồ củ hành (đồng hồ quả quýt dày) =aux petits oignons+ (thân mật) tuyệt+ tỉ mỉ =ce n'est pas de tes oignons+ (thông tục) không phải việc của anh =en rang d'oignons+ (thân mật) theo hàng một =être vêtu comme un oignon+ mặc mớ ba mớ bảy =il y a aura de l'oignon+ sẽ có sự lôi thôi khó khăn =pelure d'oignon+ vỏ hành+ màu hồng tím =Vin pelure d'oignon+ rượu vang màu hồng tím
|
|
oignonade * danh từ giống cái - (bếp núc) món hành; món ăn xào nhiều hành
|
|
oignonière * danh từ giống cái - vườn hành
|
|
oindre * ngoại động từ - (tôn giáo) xức dầu thánh =On oint les évêques à leur sacre+ các giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong - (từ cũ, nghĩa cũ) xoa dầu mỡ
|
|
oing * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) mỡ để xoa
|
|
oint * danh từ giống đực - (tôn giáo) người được xức dầu thánh * tính từ - (tôn giáo) được xức dầu thánh
|
|
oiseau *{{oiseau}} * danh từ giống đực - chim - (xây dựng) âu mang vữa (của thợ nề) - (xây dựng) giá bắc gióng (trên mái nhà) - (thân, mỉa mai) gã = C'est un drôle d'oiseau!+ thật là một gã kỳ quặc =aux oiseaux+ tuyệt vời =Appartement meublé aux oiseaux+ căn nhà bày biện tuyệt vời =à vol d'oiseaux+ theo đường chim bay =être comme l'oiseau sur la branche+ xem branche = l'oiseau n'y est plus+ chẳng còn ma nào =oiseau de basse-cour+ gia cầm =oiseau de guerre+ máy bay quân sự =oiseau rare+ (thường mỉa mai) người lỗi lạc, của hiếm =un vilain oiseau+ người khó chịu đáng ghét
|
|
oiseau-lyre * danh từ giống đực - (động vật học) chim thiên cầm (cũng) ménure
|
|
oiseau-mouche * danh từ giống đực - (động vật học) chim ruồi (cũng) colibri
|
|
oiseler * nội động từ - đánh bẫy chim
|
|
oiselet * danh từ giống đực - chim nhỏ
|
|
oiseleur * danh từ giống đực - người bẫy chim
|
|
oiselier * danh từ giống đực - người nuôi chim (để bán)
|
|
oiselle * danh từ giống cái - (thơ ca) chim mái - (thân mật) cô gái khờ khạo
|
|
oisellerie * danh từ giống cái - nghề nuôi chim (để bán) - (từ cũ, nghĩa cũ) nơi nuôi chim
|
|
oiseux * tính từ - vô ích, phù phiếm =Paroles oiseuses+ lời phù phiếm # Phản nghĩa =Utile, important - (từ cũ, nghĩa cũ) vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi =Vie oiseuse+ cuộc sống ăn không ngồi rồi
|
|
oisif * tính từ - nhàn rỗi; ăn không ngồi rồi =Homme oisif+ người nhàn rỗi; người ăn không ngồi rồi # phản nghĩa =Actif, laborieux, occupé, travailleur.
|
|
oisillon * danh từ giống đực - chim con
|
|
oisivement * phó từ - nhàn rỗi; ăn không ngồi rồi =Vivre oisivement+ sống nhàn rỗi
|
|
oisiveté * danh từ giống cái - sự nhàn rỗi; sự ăn không ngồi rồi = L'oisiveté est la mère de tous les vices+ nhàn cư vi bất thiện # phản nghĩa =étude, occupation, travail.
|
|
oison * danh từ giống đực - ngỗng con - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) người ngốc
|
|
okapi *{{okapi}} * danh từ giống đực - (động vật học) hươu đùi vằn (thuộc loại hươu cao cổ)
|
|
okoumé * danh từ giống đực - gỗ (cây) trám hồng
|
|
olfactif * tính từ - xem olfaction =Nerf olfactif+ dây thần kinh khứu giác
|
|
olfaction * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) khứu giác
|
|
oliban * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) nhựa hương
|
|
olibrius * danh từ giống đực - kẻ lố lăng - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ khoác lác
|
|
olifant * danh từ giống đực - tù và (bằng) ngà
|
|
oligarchie * danh từ giống cái - chính thể đầu sỏ - nhóm đầu sỏ, bọn trùm =Oligarchie financière+ bọn trùm tài chính, bọn tài phiệt
|
|
oligarchique * tính từ - xem oligarchie =Régime oligarchique+ chế độ đầu sỏ
|
|
oligarque * danh từ giống đực - đầu sỏ chính trị - người theo chính thể đầu sỏ
|
|
oligiste * danh từ giống đực - (khoáng vật học) hematit, quặng sắt đỏ * tính từ -Fer oligiste+ quặng sắt đỏ, hematit
|
|
oligo-élément * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) nguyên tố vi lượng
|
|
oligoclase * danh từ giống cái - (khoáng vật học) oligocla
|
|
oligocène * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) thế oligoxen; thống oligoxxen
|
|
oligophrène * tính từ - (y học) thiểu năng tâm thần * danh từ - (y học) người thiểu năng tâm thần
|
|
oligophrénie * danh từ giống cái - (y học) chứng thiểu năng tâm thần
|
|
oligopole * danh từ giống đực - (kinh tế) sự thiểu quyền, thị trường ít nhà độc quyền
|
|
oligurie * danh từ giống cái - (y học) chứng ít nước tiểu
|
|
olim * danh từ giống đực - (sử học) sổ sách (của pháp viện tối cao Pa-ri)
|
|
oliphant * danh từ giống đực - như olifant
|
|
olivacé * tính từ - (có) màu ô liu
|
|
olivaie * danh từ giống cái - vườn ô liu
|
|
olivaison * danh từ giống cái - sự hái ô liu - mùa hái ô liu
|
|
olive *{{olive}} * danh từ giống cái - quả ô liu - trang trí hình quả ô liu (hình quả trám) quả đấm cửa; quả ngắt điện; chì câu (hình quả ô liu) - (giải phẫu) thể trám - (động vật học) ốc gạo hoa * tính từ không đổi - (có) màu ô liu, xanh lá mạ @olive *{{olive}} * danh từ giống cái - quả ô liu - trang trí hình quả ô liu (hình quả trám) quả đấm cửa; quả ngắt điện; chì câu (hình quả ô liu) - (giải phẫu) thể trám - (động vật học) ốc gạo hoa * tính từ không đổi - (có) màu ô liu, xanh lá mạ
|
|
oliver * động từ - hái ô liu =Oliver un champ+ hái ô liu ở một cánh đồng
|
|
oliveraie * danh từ giống cái - như olivaie
|
|
olivet * danh từ giống đực - pho mát olive
|
|
olivette * danh từ giống cái - như olivet - nho olivet - (số nhiều, tiếng địa phương) điệu múa mừng mùa ô liu
|
|
olivier *{{olivier}} * danh từ giống đực - ô liu (cây, gỗ) =Plantation d'oliviers+ đất trồng ô liu =Table d'olivier+ bàn gỗ ô liu
|
|
olivine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) olivin
|
|
olivâtre * tính từ - tựa màu ô liu, xanh lá mạ
|
|
olivétain * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ dòng O-li-ve
|
|
ollaire * tính từ - (Pierre ollaire) đá xecpentin mềm
|
|
olographe * tính từ - (luật học, pháp lý) tự tay viết =Testament olographe+ di chúc tự tay viết
|
|
olympe * danh từ giống đực - chư thần núi O-lim-pốt - (thơ ca) Trời
|
|
olympiade * danh từ giống cái - gian kỳ đại hội thế vận hội (bốn năm) - đại hội thế vận hội
|
|
olympien * tính từ - (thuộc) núi O-lim-pốt (Hy Lạp) =Les dieux olympiens+ các thần núi O-lim-pốt - uy nghiêm, oai vệ =Regard olympien+ cái nhìn uy nghiêm =front olympien+ trán dô
|
|
olympique * tính từ - (thuộc) đại hội thế vận =Champion olympique+ quán quân đại hội thế vận =jeux olympiques+ đại hội thế vận+ (sử học) hội đua O-lim-pi (cổ Hy Lạp)
|
|
oléagineux * tính từ - (như) dầu =Liquide oléagineux+ chất nước dầu - có dầu =Plante oléagineuse+ cây có dầu, cây nho dầu * danh từ giống đực - chất dầu, cây nho dầu
|
|
oléate * danh từ giống đực - (hóa học) oleat
|
|
oléfiant * tính từ - sinh dầu =gaz oléfiant+ (hóa học, từ cũ, nghĩa cũ) etilen
|
|
oléicole * tính từ - xem oléiculture
|
|
oléiculteur * danh từ giống đực - người trồng ô liu
|
|
oléiculture * danh từ giống cái - nghề trồng ô liu
|
|
oléiforme * tính từ - (có) dạng dầu
|
|
oléifère * tính từ - cho dầu =Plantes oléifères+ cây cho dầu
|
|
oléine * danh từ giống cái - (hóa học) olein
|
|
oléique * tính từ - (Acide oléique) (hóa học) axit oleic
|
|
oléoduc * danh từ giống đực - ống dẫn dầu
|
|
oléolat * danh từ giống đực - (dược học) thuốc dầu
|
|
oléomètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phù kế dầu
|
|
oléorésine * danh từ giống cái - nhựa dầu
|
|
oléum * danh từ giống đực - (hóa học) oleum, axit sunfuric bốc khói
|
|
ombelle * danh từ giống cái - (thực vật học) tán (cụm hoa)
|
|
ombelliforme * tính từ - (có) hình tán
|
|
ombellule * danh từ giống cái - (thực vật học) tán con
|
|
ombellé * tính từ - (thực vật học) thành tán =Fleur ombellée+ hoa thành tán
|
|
ombilic * danh từ giống đực - rốn =Ombilic renflé+ (giải phẫu) rốn lồi =Ombilic d'un fruit+ (thực vật học) rốn quả =Ombilic d'un bouclier+ rốn mộc =Ombilic de la terre+ (nghĩa bóng) rốn quả đất, trung tâm quả đất - (toán học) điểm rốn - (địa lý, địa chất) hố trũng, miền trũng - (thực vật học) cây rốn thần
|
|
ombilical * tính từ - (giải phẫu) xem ombilic =Cordon ombilical+ dây rốn - (có) hình rốn =Dépression ombilicale+ chỗ lõm hình rốn
|
|
ombilicale * tính từ giống cái - xem ombilical
|
|
ombiliqué * tính từ - có rốn, có hố lõm
|
|
ombrage * danh từ giống đực - cành lá che bóng, tán che bóng, bóng cây =Sous l'ombrage+ dưới bóng cây - (từ cũ, nghĩa cũ) nỗi sợ bóng sợ vía # phản nghĩa =Confiance, tranquillité.
|
|
ombrager * ngoại động từ - che bóng, che rợp =Arbres qui ombragent une allée+ cây che bóng một con đường - trùm lên, phủ lên
|
|
ombrageux * tính từ - nhát, sợ bóng =Cheval ombrageux+ ngựa sợ bóng - (nghĩa bóng) hay sợ bóng sợ vía, hay ngờ vực =Caractère ombrageux+ tính hay sợ bóng sợ vía # phản nghĩa =Paisible, tranquille.
|
|
ombragé * tính từ - (có cây) che bóng =Allée ombragée+ đường có cây che bóng
|
|
ombre * danh từ giống cái - bóng = L'ombre d'un arbre+ bóng cây =Les ombres et les clairs d'un tableau+ những chỗ bóng và chỗ sáng trên bức tranh - bóng mát = S'asseoir à l'ombre+ ngồi nơi bóng mát - bóng tối =Les ombres de la nuit+ bóng tối ban đêm =Vivre dans l'ombre+ (nghĩa bóng) sống trong bóng tối # Phản nghĩa =Clarté, éclairage, lumière - (nghĩa bóng) hình bóng =Un vieillard qui n'est plus que l'ombre de lui-même+ một cụ già nay chỉ còn là hình bóng mình (thuở xưa) - (nghĩa bóng) chút, chút xíu =Il n'y a pas l'ombre d'un doute+ không chút hoài nghi - hồn, vong linh =à l'ombre+ trong bóng mát =30 degrés à l' ombre+ 30 độ trong bóng mát+ dưới bóng =à l'ombre d'un arbre+ dưới bóng cây+ (nghĩa bóng) nấp bóng, dưới sự che chở (của ai) =avoir peur de son ombre+ nhát như cáy = c'est l'ombre et le corps+ xem corps =courir après son ombre+ xem courir =être l'ombre de quelqu'un+ theo ai từng bước =faire ombre+ (từ cũ, nghĩa cũ) làm phiền lòng, làm lo lắng =il y a une ombre au tableau+ (thân mật) tình hình có điểm đáng lo; tình hình có điểm bất lợi =lâcher la proie pour l'ombre+ xem lâcher = l'empire des ombres+ cõi âm =mettre à l'ombre+ (thân mật) bỏ tù, giam =passer comme une ombre+ thoáng qua =sous l'ombre; sous ombre de+ (từ cũ, nghĩa cũ) lấy cớ * danh từ giống cái - đất son nâu (dùng làm màu vẽ) * danh từ giống đực - (động vật học) cá hồi nhỏ miệng
|
|
ombrelle * danh từ giống cái - dù =Femme qui s'abrite sous une ombrelle+ người phụ nữ che dù =Ombrelle d'une méduse+ (động vật học) dù sứa
|
|
ombrer * ngoại động từ - (hội họa) đánh bóng =Ombrer un dessin+ đánh bóng một bức vẽ - che =Abat-jour qui ombre la lumière+ chao đèn che ánh sáng =ombrer les paupières+ tô (mí) mắt
|
|
ombrette * danh từ giống cái - chim cò mào
|
|
ombreux * tính từ - cho bóng mát =Des hêtres ombreux+ những cây sồi rừng cho bóng mát - rợp bóng =Forêt ombreuse+ rừng rợp bóng # phản nghĩa =Ensoleillé.
|
|
ombrien * tính từ - (thuộc) vùng Um-bri-a (ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Um-bri-a
|
|
ombrine * danh từ giống cái - (động vật học) cá đù sọc nâu
|
|
ombrée * tính từ giống cái - xem ombré
|
|
ombudsman * danh từ giống đực - nghị sĩ kiểm soát hành chính tư pháp (ở Thụy Điển)
|
|
omelette * danh từ giống cái - trứng tráng =attention à l'omelette+ (thân mật) khéo làm vỡ trứng =on ne fait pas d'omelette sans casser les oeufs+ có hy sinh mới có thành công+ bạo lực cũng có lúc cần mới được việc
|
|
omettre * ngoại động từ - bỏ sót, bỏ quên =Omettre une formalité+ bỏ sót một thủ tục =Omettre quelqu'un dans une liste+ bỏ sót ai trong một danh sách # phản nghĩa =Mentionner, penser à.
|
|
omicron * danh từ giống đực - omicron (chữ cái Hy Lạp)
|
|
omis * tính từ - bị bỏ sót * danh từ giống đực - (quân sự) người sót tên (trong sổ quân dịch)
|
|
omission * danh từ giống cái - sự bỏ sót, sự bỏ quên - điều bỏ sót, điều bỏ quên
|
|
ommatidie * danh từ giống cái - (động vật học) ô mắt (ở trong mắt kép của sâu bọ)
|
|
omnibus * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xe hành khách * tính từ không đổi - (Train omnibus) (đường sắt) tàu chợ (ga nào cũng ghé) =Barre omnibus+ (điện học) thanh góp
|
|
omnicolore * tính từ - đủ màu
|
|
omnidirectionnel * tính từ - (kỹ thuật) không hướng tính, toàn hướng =Antenne omnidirectionnelle+ anten toàn hướng # phản nghĩa =Unidirectionnel.
|
|
omnipotence * danh từ giống cái - quyền tuyệt đối # phản nghĩa =Impuissance.
|
|
omnipotent * tính từ - có quyền tuyệt đối - chuyên chế =Monarque omnipotent+ vua chuyên chế
|
|
omnipraticien * tính từ - (y học) đa khoa =Médecin omnipraticien+ thầy thuốc đa khoa * danh từ giống đực - thầy thuốc đa khoa
|
|
omniprésence * danh từ giống cái - sự có mặt khắp nơi
|
|
omniprésent * tính từ - có mặt khắp nơi
|
|
omniscience * danh từ giống cái - sự thông suốt mọi việc, sự hiểu biết mọi mặt
|
|
omniscient * tính từ - thông suốt mọi việc, hiểu biết mọi mặt
|
|
omnisports * tính từ không đổi - (chơi) nhiều môn thể thao
|
|
omnium * danh từ giống đực - (thương nghiệp) công ty tổng hợp - (thể dục thể thao) cuộc thi xe đạp tổng hợp (trên vòng đua); cuộc thi đấu tổng hợp
|
|
omnivore * tính từ - (động vật học) ăn tạp =Animal omnivore+ động vật ăn tạp * danh từ giống đực - (động vật học) loài ăn tạp
|
|
omoplate * danh từ giống cái - (giải phẫu) xương bả vai - bả vai
|
|
oméga * danh từ giống đực - omêga (chữ cái Hy Lạp) = l'alpha et l'oméga+ (nghĩa bóng) đầu và cuối
|
|
on * đại từ - người ta
|
|
on-dit * danh từ giống đực không đổi - lời đồn đại
|
|
onagre * danh từ giống đực - (động vật học) ngựa lừa - (sử học) súng bắn đá - như oenathère
|
|
onanisme * danh từ giống đực - (văn học) thói thủ dâm
|
|
onaniste * tính từ - thủ dâm =Habitudes onanistes+ thói quen thủ dâm
|
|
onc * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) không bao giờ
|
|
once * danh từ giống cái - aoxơ (đơn vị (đo lường) Anh bằng 20, 35 gam) - (sử học) ôngxơ (đơn vị đo lường Pháp xưa bằng 30, 6 gam) =une once de+ (thân mật) một chút, một ý =Pas une once de bons sens+ không một chút lương tri * danh từ giống cái - (động vật học) báo tuyết
|
|
onchocercose * danh từ giống cái - (y học; (thú y học)) bệnh giun chỉ u
|
|
oncial * tính từ - xem onciale =Ecriture onciale+ chữ ôngxian
|
|
onciale * tính từ giống cái - xem oncial
|
|
oncle * danh từ giống đực - bác, chú, cậu, dượng =Oncle à la mode de Bretagne+ bác (chú, cậu) họ =Oncle Sam+ Chú Sam (nước Mỹ)
|
|
oncotique * tính từ - (Pression oncotique) (y học) áp suất thẩm thấu riêng
|
|
onction * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ xức dầu thánh - (nghĩa bóng) sự êm dịu, sự dịu dàng =Parler avec onction+ nói dịu dàng # phản nghĩa =Brièveté, brutalité, dureté, rudesse, sécheresse.
|
|
onctueusement * phó từ - êm dịu, dịu dàng
|
|
onctueux * tính từ - nhờn =Liquide onctueux+ chất lỏng nhờn - sánh =Civet très onctueux+ món xivê rất sánh - (nghĩa bóng) êm dịu, dịu dàng =Conversation onctueuse+ cuộc nói chuyện dịu dàng # phản nghĩa =Bref, sec.
|
|
onctuosité * danh từ giống cái - tính nhờn, tính mát tay (của một chất)
|
|
ondatra * danh từ giống đực - (động vật học) chuột hải ly
|
|
onde * danh từ giống cái - sóng, làn sóng =Les ondes de la mer+ (văn học) làn sóng biển =Ondes courtes + làn sóng ngắn (rađiô) =Longueur d'onde+ (vật lý học) bước sóng =Ondes électromagnétiques+ (vật lý học) sóng điện từ - (thơ ca) làn nước =Voguer sur l'onde+ lướt trên làn nước - gợn, cát =Les ondes d'une moire+ cát nhiễu - làn nhấp nhô - đợt, cơn =Des ondes de colère+ những cơn giận =ne pas être sur la même longueur d'onde+ (thân mật) không hiểu nhau @onde * danh từ giống cái - sóng, làn sóng =Les ondes de la mer+ (văn học) làn sóng biển =Ondes courtes + làn sóng ngắn (rađiô) =Longueur d'onde+ (vật lý học) bước sóng =Ondes électromagnétiques+ (vật lý học) sóng điện từ - (thơ ca) làn nước =Voguer sur l'onde+ lướt trên làn nước - gợn, cát =Les ondes d'une moire+ cát nhiễu - làn nhấp nhô - đợt, cơn =Des ondes de colère+ những cơn giận =ne pas être sur la même longueur d'onde+ (thân mật) không hiểu nhau
|
|
ondemètre * danh từ giống đực - (rađiô) sóng kế
|
|
ondin * danh từ giống đực - (thân mật) thủy thần, hà bá
|
|
ondoiement * danh từ giống đực - sự gợn sóng, sự nhấp nhô =Ondoiement des vagues+ sóng nhấp nhô - (tôn giáo) sự rửa tội tạm = L'ondoiement d'un enfant mourant+ sự rửa tội tạm cho một đứa trẻ sắp chết
|
|
ondoyant * tính từ - gợn sóng, nhấp nhô; uyển chuyển =Cheveux ondoyants+ tóc gợn sóng =Flamme ondoyante+ ngọn lửa nhấp nhô =Taille ondoyante+ thân hình uyển chuyển - (văn học) hay thay đổi, thất thường =Nature ondoyante+ bản chất thất thường # phản nghĩa =Constant, stable.
|
|
ondoyer * nội động từ - gợn sóng, nhấp nhô; rập rình =Cheveux ondoyant au gré de vent+ tóc lượn nhấp nhô trước gió * ngoại động từ - rửa tội tạm =Ondoyer un nouveau-né+ rửa tội tạm cho một trẻ sơ sinh
|
|
ondulant * tính từ - lượn sóng, nhấp nhô; rập rình
|
|
ondulation * danh từ giống cái - sự lượn sóng, sự nhấp nhô; sự rập rình =Les ondulations des vagues+ sóng nhấp nhô =Les ondulations du sol+ mặt đất nhấp nhô - làn sóng (tóc); sự uốn (tóc) làn sóng
|
|
ondulatoire * tính từ - (thuộc) sóng =Mouvement ondulatoire+ chuyển động sóng =Mécanique ondulatoire+ cơ học sóng
|
|
onduler * nội động từ - lượn sóng, nhấp nhô; rập rình =Champ de riz mûr qui ondule+ cánh đồng lúa chín nhấp nhô =Cheveux qui ondulent naturellement+ tóc lượn sóng tự nhiên * ngoại động từ - uốn tóc làn sóng =Onduler les cheveux+ uốn tóc làn sóng
|
|
onduleuse * tính từ giống cái - xem onduleux
|
|
onduleux * tính từ - lượn sóng, nhấp nhô =Ligne onduleuse+ đường lượn sóng # phản nghĩa =Droit, plat, raide
|
|
ondulé * tính từ - lượn sóng, nhấp nhô =Surface ondulée+ bề mặt lượn sóng =Cheveux ondulés+ tóc uốn làn sóng =tôle ondulée+ tôn múi
|
|
ondé * tính từ - (có) hình làn sóng, gợn sóng =Bois ondé+ gỗ có vân làn sóng
|
|
ondée * tính từ giống cái - xem ondé
|
|
one-step * danh từ giống đực - điệu nhảy nhịp một
|
|
ongle * danh từ giống đực - móng (chân, tay) =Faire ses ongles+ cắt sửa móng tay móng chân - (động vật học) vuốt =avoir du talent jusqu'au bout des ongles+ có nhiều tài trí =avoir les ongles crochus+ rất keo kiệt =ongles de velours; ongles en deuil+ móng đầy ghét =ronger ses ongles; se ronger les ongles+ sốt ruột; bực dọc =savoir une chose sur l'ongle+ (từ cũ, nghĩa cũ) hiểu thấu đáo việc gì, biết rõ việc gì
|
|
onglet * danh từ giống đực - lề giấy (để dán giấy rời hoặc dán bản đồ) - khấc lưỡi dao (để mở dao) - (thực vật học) móng (gốc cánh ở hoa một số cây) - (toán học) múi =Onglet sphérique+ múi cầu - (y học) mộng (ở mắt)
|
|
onglette * danh từ giống cái - dao trổ dẹt, dao khắc dẹt
|
|
onglier * danh từ giống đực - bộ đồ sửa móng tay - (số nhiều) kéo cắt móng tay
|
|
onglon * danh từ giống đực - móng vuốt (của thú guốc chẵn)
|
|
onglé * tính từ - có vuốt (chim) - có vuốt khắc men (chim trên huy hiệu)
|
|
onglée * tính từ giống cái - xem onglé * danh từ giống cái - (y học) cước (đầu ngón tay)
|
|
onguent * danh từ giống đực - (dược học) thuốc bôi dẻo
|
|
onguiculé * tính từ - (động vật học) có móng, có vuốt =Animaux onguiculés+ động vật có móng, động vật có vuốt (như mèo, chuột, khỉ...) - (thực vật học) có móng (cánh hoa) * danh từ giống đực số nhiều - (động vật học) nhóm động vật có móng vuốt (phân biệt với động vật móng guốc)
|
|
onguiforme * tính từ - (có) hình móng
|
|
onguligrade * tính từ - (động vật học) đi bằng móng guốc, có móng guốc
|
|
ongulé * tính từ - (động vật học) có móng guốc * danh từ giống đực số nhiều - (động vật học) nhóm động vật có móng guốc
|
|
onirique * tính từ - (thuộc) chiêm bao =Délire onirique+ hoang tưởng chiêm bao - (văn học) như cõi mộng =Atmosphère onirique+ bầu không khí như cõi mộng
|
|
onirisme * danh từ giống đực - (tâm lý học) mộng thức
|
|
onirologie * danh từ giống cái - (tâm lý học) khoa nghiên cứu mộng, mộng học
|
|
onirologue * danh từ - (tâm lý học) nhà mộng học
|
|
oniromancie * danh từ giống cái - thuật đoán mộng
|
|
oniromancien * danh từ giống đực - người đoán mộng
|
|
onkotique * tính từ - như oncotique
|
|
onomasiologie * danh từ giống cái - khoa tên gọi
|
|
onomastique * danh từ giống cái - khoa tên riêng * tính từ - (thuộc) tên riêng =Index onomastique+ bảng tra tên riêng
|
|
onomatopée * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) từ tượng thanh - sự tạo từ tượng thanh
|
|
onomatopéique * tính từ - (ngôn ngữ học) tượng thanh
|
|
onques - xem onc
|
|
ontogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phát triển cá thể
|
|
ontogénie - xem ontogenèse
|
|
ontogénique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) phát triển cá thể - (triết học) phát sinh bản thể
|
|
ontologie * danh từ giống cái - (triết học) bản thể học
|
|
ontologique * tính từ - xem ontologie
|
|
ontologiquement * phó từ - (triết học) trên quan điểm bản thể học
|
|
ontologisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa bản thể
|
|
onusien * tính từ - (thân mật) (thuộc) Liên Hiệp Quốc
|
|
onychomycose * danh từ giống cái - (y học) bệnh nấm móng
|
|
onychophagie * danh từ giống cái - (y học) thói gặm móng
|
|
onyx * danh từ giống đực - (khoáng vật học) onixơ, mã não dạng dải
|
|
onyxis * danh từ giống đực - (y học) viêm móng
|
|
onzain * danh từ giống đực - (thơ ca) khổ thơ mười một câu
|
|
onze * tính từ - mười một - (thứ) mười một =Page onze+ trang mười một * danh từ giống đực - mười một - số mười một - ngày mười một =Le onze du mois+ ngày mười một trong tháng - (thể dục thể thao) đội bóng đá =Le onze de France+ đội bóng đá Pháp
|
|
onzième * tính từ - thứ mười một - phần mười một =La onzième partie+ một phần mười một * danh từ - người thứ mười một; cái thứ mười một * danh từ giống đực - phần mười một * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng mười một - lớp mười một
|
|
onzièmement * phó từ - mười một là
|
|
onéreusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tốn kém
|
|
onéreux * tính từ - tốn kém =Investigations onéreuses+ những sự tìm tòi nghiên cứu tốn kém - (từ cũ, nghĩa cũ) nặng nề =Devoir onéreux+ nghĩa vụ nặng nề =à titre onéreux+ phải trả tiền # phản nghĩa =Bénévole, gracieux, gratuit; avantageux, économique.
|
|
oocyte * danh từ giống đực - (thực vật học) tế bào trứng
|
|
oogone * danh từ giống cái - (thực vật học) túi cái
|
|
oolithe * danh từ giống cái - (khoáng vật học) oolit, đá trứng cá
|
|
oolithique * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỳ oolit
|
|
oosphère * danh từ giống cái - (thực vật học) cầu noãn
|
|
oothèque * danh từ giống cái - (động vật học) bọc trứng (ở một số sâu bọ)
|
|
opacifiant * tính từ - (pouvoir opacifiant) khả năng chắn sáng
|
|
opacification * danh từ giống cái - sự làm mờ đục - sự mờ đục
|
|
opacifier * ngoại động từ - làm mờ đục
|
|
opacimétrie * danh từ giống cái - phép đo độ mờ đục
|
|
opacité * danh từ giống cái - tính mờ đục, tính chắn sáng - sự tối mù mịt, bóng tối dày đặc # phản nghĩa =Translucidité, transparence.
|
|
opale * danh từ giống cái - ngọc mắt mèo, opan * tính từ không đổi - (có) màu mắt mèo
|
|
opalescence - (văn học) ánh sữa
|
|
opalescent * tính từ - (văn học) ánh màu trắng sữa =Liquide opalescent+ chất nước ánh màu trắng sữa
|
|
opalin * tính từ - (có) ánh sữa =Reflets opalins+ ánh sữa
|
|
opaline * tính từ giống cái - xem opalin * danh từ giống cái - thuỷ tinh trắng sữa - đồ thủy tinh trắng sữa
|
|
opalisation * danh từ giống cái - sự làm cho có ánh sữa
|
|
opaliser * ngoại động từ - làm cho có ánh sữa
|
|
opaque * tính từ - mờ đục, chắn sáng - dày đặc; bí hiểm =Nuit opaque+ đêm tối dày đặc =Mot opaque+ từ bí hiểm # phản nghĩa =Clair, diaphane, hyalin, translucide, transparent.
|
|
ope * danh từ giống cái, danh từ giống đực (kiến trúc) - lỗ đặt rầm (ở tường) - lỗ thoát khói
|
|
operculaire * tính từ - (làm) nắp =Valve operculaire+ van nắp, van đậy
|
|
opercule * danh từ giống đực - nắp =Opercule de mollusque+ (động vật học) nắp cỏ ốc =Opercule de sporange de mousse+ (thực vật học) nắp túi bào tử rêu
|
|
operculé * tính từ - có nắp =Coquille operculée+ vỏ có nắp (của ốc)
|
|
ophicléide * danh từ giống đực - (âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) kèn khóa
|
|
ophioglosse * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lưỡi rắn (dương xỉ)
|
|
ophiographie * danh từ giống cái - như ophiologie
|
|
ophiolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học, từ cũ, nghĩa cũ) - như serpentine
|
|
ophiologie * danh từ giống cái - khoa (nghiên cứu) rắn
|
|
ophiolâtrie * danh từ giống cái - tục thờ rắn
|
|
ophite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) ofit * danh từ giống đực - (tôn giáo) tín đồ phái rắn (lấy rắn làm tượng trưng cho Chúa cứu thế)
|
|
ophiure *{{ophiure}} * danh từ giống cái - (động vật học) con đuôi rắn (động vật da gai) - (số nhiều) như ophiurides
|
|
ophrys * danh từ giống đực - (thực vật học) lan trùng
|
|
ophtalmie * danh từ giống cái - (y học) viêm mắt
|
|
ophtalmique * tính từ - (thuộc) mắt =Artère ophtalmique+ động mạch mắt
|
|
ophtalmologie * danh từ giống cái - (y học) khoa mắt
|
|
ophtalmologique * tính từ - xem ophtalmologie =Institut ophtalmologique+ viện mắt
|
|
ophtalmologiste * danh từ - thầy thuốc khoa mắt
|
|
ophtalmologue - xem ophtalmologiste
|
|
ophtalmomètre * danh từ giống đực - (y học) nhãn chiết kế
|
|
ophtalmoscope * danh từ giống đực - (y học) kính soi đáy mắt
|
|
ophtalmoscopie * danh từ giống cái - (y học) sự soi đáy mắt
|
|
opiacer * ngoại động từ - cho thuốc phiện vào
|
|
opiacé * tính từ - (dược học) có thuốc phiện =Médicament opiacé+ thuốc có thuốc phiện
|
|
opiat * danh từ giống đực - (dược học) chế phẩm có thuốc phiện
|
|
opime * tính từ (Dépouilles opimes) - (sử học) chiến lợi phẩm tước từ tử thi tướng địch - chiến lợi phẩm lớn; món lợi lớn
|
|
opiner * nội động từ - phát biểu =opiner du bonnet+ hoàn toàn tán thành
|
|
opinion * danh từ giống cái - ý kiến =Donner son opinion+ bày tỏ ý kiến - dư luận =Opinion publique+ dư luận quần chúng, công luận - quan điểm, tư tưởng =Opinions politiques+ quan điểm chính trị =Liberté d'opinion+ tự do tư tưởng =avoir bonne (mauvaise) opinion de+ đánh giá cao (thấp) = c' est une affaire d' opnion+ cái đó tuỳ thuộc ý kiến chủ quan của mỗi người =sondage d' opinion+ thăm dò dư luận @opinion * danh từ giống cái - ý kiến =Donner son opinion+ bày tỏ ý kiến - dư luận =Opinion publique+ dư luận quần chúng, công luận - quan điểm, tư tưởng =Opinions politiques+ quan điểm chính trị =Liberté d'opinion+ tự do tư tưởng =avoir bonne (mauvaise) opinion de+ đánh giá cao (thấp) = c' est une affaire d' opnion+ cái đó tuỳ thuộc ý kiến chủ quan của mỗi người =sondage d' opinion+ thăm dò dư luận
|
|
opiniâtre * tính từ - ngoan cường, bền bỉ =Combat opiniâtre+ cuộc chiến đấu ngoan cường - dai dẳng =Rhume opiniâtre+ chứng sổ mũi dai dẳng - (văn học) kiên trì =Caractère opiniâtre+ tính kiên trì - (từ cũ, nghĩa cũ) ngoan cố # phản nghĩa =Faible, versatile.
|
|
opiniâtrement * phó từ - ngoan cường, bền bì =Travailler opiniâtrement+ làm việc bền bỉ # phản nghĩa =Faiblement, mollement.
|
|
opiniâtrer * ngoại động từ - củng cố ý kiến =Cette promesse opiniâtra le prince dans sa résolution+ lời hứa ấy củng cố ý kiến của ông hoàng trong quyết định của ông ta - khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ =Opiniâtrer un avis+ bo bo giữ một ý kiến
|
|
opiniâtreté * danh từ giống cái - tính ngoan cường, tính bền bỉ =Lutter avec opiniâtreté+ chiến đấu ngoan cường =Travailler avec opiniâtreté+ làm việc bền bỉ - (từ cũ, nghĩa cũ) tính ngoan cố
|
|
opiomane * tính từ - nghiện thuốc phiện * danh từ - người nghiện thuốc phiện
|
|
opiomanie * danh từ giống cái - chứng nghiện thuốc phiện
|
|
opium * danh từ giống đực - thuốc phiện, nha phiến - (nghĩa bóng) cái ru ngủ =La religion est l'opium du peuple+ tôn giáo là cái ru ngủ dân chúng
|
|
opopanax * danh từ giống đực (thực vật học) - cây nhựa hương - nhựa hương (lấy từ cây nhựa hương)
|
|
opossum *{{opossums}} * danh từ giống đực - (động vật học) thú túi đuôi quấn
|
|
opothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp phủ tạng
|
|
opothérapique * tính từ - xem opothérapie
|
|
oppidum * danh từ giống đực - (sử học) công sự (cổ La Mã)
|
|
opportun * tính từ - đúng lúc, hợp thời =Intervention opportune+ sự can thiệp đúng lúc # phản nghĩa =Déplacé, fâcheux, inopportun, intempestif.
|
|
opportunisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cơ hội
|
|
opportuniste * tính từ - cơ hội chủ nghĩa =Politique opportuniste+ chính sách cơ hội chủ nghĩa * danh từ - kẻ cơ hội
|
|
opportunité * danh từ giống cái - sự đúng lúc, sự hợp thời =Discuter de l'opportunité d'une mesure+ thảo luận về sự đúng lúc của một biện pháp - cơ hội, thời cơ =Saisir l'opportunité+ nắm lấy thời cơ # phản nghĩa =Inopportunité; contretemps.
|
|
opportunément * phó từ - đúng lúc, hợp thời =Arriver opportunément+ đến đúng lúc # phản nghĩa =Contretemps, inopportunément.
|
|
opposabilité * danh từ giống cái - khả năng chống lại # phản nghĩa =Inopposabilité.
|
|
opposable * tính từ - có thể chống lại =Raison opposable à d'autres raisons+ lý lẽ có thể chống lại những lý lẽ khác - có thể đối diện =Le pouce est opposable aux autres doigts+ ngón cái có thể bị đối diện (chụm được) với các ngón khác # phản nghĩa =Inopposable.
|
|
opposant * tính từ - chống lại, chống đối =muscle opposant+ (giải phẫu) học cơ đối úp * danh từ giống đực - người chống lại, người chống đối =Les opposants au régime fasciste+ những người chống đối chế độ phát xít - (giải phẫu) học cơ đối úp # phản nghĩa =Approbateur, consentant. Défenseur, soutien.
|
|
opposer * ngoại động từ - đặt đối diện =Opposer le pouce aux autres doigts+ đặt ngón tay cái đối diện với các ngón khác - so sánh =Opposer un auteur à un autre+ so sánh một tác giả với một tác giả khác - dùng để chống lại, dùng để đối lại =Opposer une digue à l'inondation+ dùng để chống lụt =Opposer l'esprit à la force+ dùng trí tuệ đối lại bạo lực =Opposer de bonnes raisons+ viện dẫn những lý do cứng cỏi đễ đối lại =Opposer une armée puissante à l'ennemi+ dùng đội quân mạnh đối lại quân địch - đối lập =Des questions d'intérêt les opposent+ những vấn đề tư lợi đối lập nhau # Phản nghĩa =Accorder, appuyer. Coopérer, correspondre, ressembler. Concilier, rapprocher, réconcilier
|
|
opposite * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) phía trái ngược; cách trái ngược =à l'opposite+ đối diện =Des maisons qui sont situées à l'opposite les unes des autres+ những ngôi nhà đối diện nhau
|
|
opposition * danh từ giống cái - sự đối diện - sự đối lập; phe đối lập, đảng đối lập =Opposition de couleurs+ sự đối lập màu sắc =Les partis de l'opposition+ các đảng đối lập - sự chống lại, sự chống đối =Faire de l'opposition+ chống đối =Moyens d'opposition+ biện pháp chống đối =Opposition de deux adversaires+ sự chống đối của hai đối thủ - (thiên văn) đối vị =en opposition+ chống đối =Entrer en opposition avec quelqu'un+ chống đối ai =en opposition à+ đối lập với, tương phản với # phản nghĩa =Conjonction, harmonie. Analogie, conformité, correspondance. Accord, alliance. Adhésion, approbation, consentement, obéissance, soumission.
|
|
oppositionnel * tính từ - đối lập (về chính trị) * danh từ giống đực - người đối lập (về chính trị)
|
|
opposé * tính từ - đối nhau; đối =Les deux rives opposées+ hai bờ đối nhau =Feuilles opposées+ (thực vật học) lá mọc đối =Angles opposés par le sommet+ (toán học) góc đối đỉnh - đối lập =Intérêts opposés+ quyền lợi đối lập - chống lại, chống đối =Faction opposée+ phe chống đối # Phản nghĩa =Contigu; adéquat, analogue, conforme, identique, semblable. * danh từ giống đực - cái trái ngược, cái đối lập = L'opposé du nord est le sud+ phía đối lập với bắc là nam =Il est tout l'opposé de son frère+ nó hoàn toàn trái ngược với anh nó =à l'opposé+ ở phía ngược lại =La gare à l'opposé+ nhà ga ở phía ngược lại =à l'opposé de+ trái với, ngược với
|
|
oppressant * tính từ - ngột ngạt =Une atmosphère oppressante+ một bầu không khí ngột ngạt - (nghĩa bóng) đè nặng, nặng trĩu =Mélancolie oppressante+ mối u sầu đè năng
|
|
oppresser * ngoại động từ - làm tức thở - (nghĩa bóng) đè nặng =Une angoisse l'oppressait+ nỗi kinh hoàng đè nặng lên lòng anh ta - (từ cũ, nghĩa cũ) áp bức
|
|
oppresseur * tính từ - áp bức, ức hiếp =Le fascisme oppresseur+ chủ nghĩa phát xít áp bức * danh từ giống đực - kẻ áp bức, kẻ ức hiếp = L'oppresseur et les opprimés+ kẻ áp bức và những người bị áp bức
|
|
oppressif * tính từ - áp bức, ức hiếp =Moyens oppressifs du tyran+ thủ đoạn áp bức của tên bạo chúa # phản nghĩa =Libéral
|
|
oppression * danh từ giống cái - sự tức thở - sự áp bức, sự ức hiếp =Régime d'oppression+ chế độ áp bức # phản nghĩa =Liberté.
|
|
oppressé * tính từ - tức thở, nghẹt thở
|
|
opprimant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) áp bức, ức hiếp
|
|
opprimer * ngoại động từ - bị áp bức, bị ức hiếp - bóp nghẹt, đè nén =Opprimer la liberté+ bóp nghẹt tự do - (từ cũ, nghĩa cũ) đè nặng =Opprimer la poitrine+ đè nặng lên ngực - (từ cũ, nghĩa cũ) giết chết # phản nghĩa =Délivrer, libérer, soulager.
|
|
opprimé * tính từ - bị áp bức, ức hiếp =Peuples opprimés+ những dân tộc bị áp bức * danh từ giống đực - người bị áp bức, người bị ức hiếp =Libérer les opprimés+ giải phóng những người bị áp bức # phản nghĩa =Libre, oppresseur.
|
|
opprobre * danh từ giống đực - điều sỉ nhục - sự đê hèn =Vivre dans l'opprobre+ sống đê hèn # phản nghĩa =Considération, gloire, honneur.
|
|
optatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối mong mỏi * tính từ - (thuộc) lối mong mỏi
|
|
opter * nội động từ - chọn, lựa chọn =Opter pour la nationalité vietnamienne+ chọn quốc tịch Việt Nam
|
|
opticien * danh từ giống đực - người làm dụng cụ quang học; người bán dụng cụ quang học - kỹ thuật viên kính; người bán kính (kính đeo mắt)
|
|
optimal * tính từ - tối ưu, tốt nhất
|
|
optimaliser * ngoại động từ - tối ưu hóa
|
|
optimisation * danh từ giống cái - (kinh tế) sự hoạch định mô hình tối ưu
|
|
optimiser * ngoại động từ - (kinh tế) hoạch định mô hình tối ưu (cho một tổ chức, một qui trình sản xuất)
|
|
optimisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa lạc quan - tính lạc quan =Optimisme révolutionnaire+ tính lạc quan cách mạng # phản nghĩa =Pessimisme.
|
|
optimum * danh từ giống đực (số nhiều optimums, optima) - tối ưu, tình trạng tốt nhất =Optimum de production+ tối ưu về sản xuất * tính từ - như optimal =Température optimum+ nhiệt độ tối ưu
|
|
option * danh từ giống cái - sự chọn, sự lựa chọn =matière à option+ môn thi cho chọn
|
|
optionnel * tính từ - (cần có sự) lựa chọn
|
|
optique * tính từ - (thuộc) thị giác =Nerf optique+ dây thần kinh thị giác - (thuộc) quang học =Verres optiques+ kính quang học * danh từ giống cái - quang học - sách quang học - ngành chế tạo dụng cụ quang học; nghề buôn dụng cụ quang học - bộ phận quang học = L'optique d'un caméra+ bộ phận quang học của máy quay phim - (nghĩa bóng) cách nhìn, quan điểm
|
|
optométrie * danh từ giống cái - phép đo thị lực - khoa chiết quang mắt
|
|
opulence * danh từ giống cái - sự giàu có, sự phong phú =Vivre dans l'opulence+ sống trong cảnh giàu có - sự nở nang, sự có thừa # phản nghĩa =Besoin, misère, pauvreté.
|
|
opulent * tính từ - giàu có, phong phú =Un pays opulent+ một xứ giàu có - nở nang, có thừa =Poitrine opulente+ ngực nở nang =Beauté opulente+ sắc đẹp có thừa # phản nghĩa =Misérable.
|
|
opuntia * danh từ giống đực - như oponce
|
|
opus * danh từ giống đực - (âm nhạc) tác phẩm =Beethoven opus 106+ Bi-tô-ven, tác phẩm 106
|
|
opuscule * danh từ giống đực - (cuốn) sách nhỏ
|
|
opéra * danh từ giống đực - opera, nhạc kịch - nhà hát nhạc kịch - màu đỏ tía =faire opéra+ (đánh bài) (đánh cờ) vơ cả làng
|
|
opéra-comique * danh từ giống đực - ca kịch
|
|
opérable * tính từ - có thể mổ =Malade opérable+ người bệnh có thể mổ # phản nghĩa =Inopérable.
|
|
opérant * tính từ - có hiệu lực =Mesure non opérante+ biện pháp không có hiệu lực # phản nghĩa =Inopérant.
|
|
opérateur * danh từ giống đực - người điều khiển, người thao tác - người quay phim (cũng) opérateur de prises de vue - bộ thao tác (trong máy tính) - (toán học) toán tử - (từ cũ, nghĩa cũ, (y học)) thủ thuật viên
|
|
opération * danh từ giống cái - hoạt động, thao tác =Les opérations de la digestion+ hoạt động tiêu hóa - công việc, nghiệp vụ =Opération commerciale+ nghiệp vụ buôn bán - (toán học) phép toán, phép tính - (y học) thủ thuật, phẫu thuật - (quân sự) sự tác chiến =Ligne d'opérations+ tuyến tác chiến - (tôn giáo) phép màu
|
|
opérationnel * tính từ - (quân sự) tác chiến =Base opérationnelle+ căn cứ tác chiến =recherche opérationnelle+ nghiên cứu vận toán
|
|
opérationnisme * danh từ giống đực - (tâm lý học) thuyết duy thao tác
|
|
opératoire * tính từ - (y học) (thuộc) thủ thuật; (thuộc) phẫu thuật - (thuộc) thao tác =médecine opératoire+ phẫu thuật thực hành
|
|
opérer * ngoại động từ - tiến hành, làm =Deux armées qui opèrent leur jonction+ hai cánh quân đang tiến hành hợp nhau - (y học) mổ =Opérer un malade+ mổ một người bệnh * nội động từ - có tác dụng, có hiệu lực =Remède qui commence à opérer+ thuốc bắt đầu có hiệu lực - tiến hành, hoạt động, hành động =Il faut opérer de cette manière+ phải tiến hành theo cách này =Brigands qui opèrent nuitamment+ quân cướp hoạt động về đêm
|
|
opérette * danh từ giống cái - operet, ca kịch nhẹ
|
|
opéré * danh từ giống đực - (y học) bệnh nhân mổ
|
|
or * danh từ giống đực - vàng =Un objet en or+ một đồ bằng vàng =La soif de l'or+ sự khát khao vàng; sự hám tiền - tiền vàng =Payer en or+ trả bằng tiền vàng - kim tuyến =Galons d'or+ lon kim tuyến - màu vàng ối = L'or des moissons+ màu vàng ối của cánh đồng lúa chín =adorer le veau d'or+ thờ thần kim tiền, hám tiền =affaire d'or+ món hời =âge d'or+ xem âge = c'est de l'or en barre+ xem barre =coeur d'or+ xem coeur =être cousu d'or+ giàu nứt đổ vách =livre d'or+ xem livre =marché d'or+ như affaire d'or =mine d'or+ mỏ vàng, nguồn lợi lớn =ni pour or ni pour argent+ với giá nài (cũng không) =parler d'or+ nói điều hay, nói điều khôn ngoan =payer au poids de l'or+ trả giá đắt quá =pour tout l'or du monde+ xem monde =promettre des monts d'or+ hứa hươu hứa vượn =public en or+ công chúng có nhiều thiện cảm =règle d'or+ quy tắc rất có lợi =rouler sur l'or+ nằm trên đống vàng =valoir son pesant d'or+ xem pesant * tính từ không đổi - (Valeur or) giá trị qui thành vàng * liên từ - mà, thế mà # đồng âm =Hors.
|
|
oracle * danh từ giống đực - (văn học) lời phán truyền - (văn học) người có uy quyền; thánh nhân - (sử học) lời thánh truyền; thánh; miếu thánh - (từ cũ, nghĩa cũ) lời sấm
|
|
orage * danh từ giống đực - cơn giông - (nghĩa bóng) sóng gió, bão táp =Amour traversé d'orages+ tình yêu trải qua sóng gió =Les orages de la révolution+ bão táp cánh mạng =Les orages de la vie+ những cơn sóng gió của cuộc đời - (thông tục) trận tới tấp =Un orage de coups+ trận đánh tới tấp # phản nghĩa =Calme.
|
|
orageusement * phó từ - ào ạt, huyên náo
|
|
orageux * tính từ - (có) dông =Temps orageux+ trời dông =Pluie orageuse+ mưa dông - ba đào, sóng gió =Vie orageuse+ cuộc đời sóng gió - ào ạt, huyên náo =Discussion orageuse+ cuộc bàn cãi huyên náo # phản nghĩa =Calme.
|
|
oraison * danh từ giống cái - kinh cầu nguyện - (từ cũ, nghĩa cũ) bài diễn thuyết, bài diễn văn =oraison funèbre+ điếu văn
|
|
oral * tính từ - (thuộc) miệng =Cavité orale+ khoang miệng =Par voie orale+ (y học) bằng đường miệng - truyền khẩu, truyền miệng =Tradition orale+ truyền thống truyền khẩu - (bằng) miệng =Déposition orale+ lời khai miệng # Phản nghĩa =Ecrit, graphique * danh từ giống đực - kỳ thi miệng, kỳ thi vấn đáp =Echouer à l'oral+ trượt kỳ thi vấn đáp - (sử học) mạng che mặt (của phụ nữ Do Thái thời Trung đại)
|
|
orale * tính từ giống cái - xem oral
|
|
oralement * phó từ - (bằng) miệng =Répondre oralement+ trả lời miệng
|
|
orang-outan *{{con đười ươi}} * danh từ giống đực - (động vật học) đười ươi
|
|
orang-outang - xem orang-outan
|
|
orange *{{quả cam}} * danh từ giống cái - quả cam =orange à cocons; orange de Limousin+ (thông tục) khoai tây * danh từ giống đực - màu da cam =Un orange clair+ màu da cam nhạt * tính từ không đổi - (có) màu da cam =Etoffe orange+ vải màu da cam
|
|
orangeade * danh từ giống cái - nước cam
|
|
oranger *{{oranger}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cam =eau de fleur d'oranger+ nước hoa cam
|
|
orangeraie * danh từ giống cái - vườn cam
|
|
orangerie * danh từ giống cái - nhà trú cam (giữ cây cam con qua mùa đông) - góc ươm cam (trong vườn)
|
|
orangiste * danh từ - (sử học) người ủng hộ dòng họ O-ran-giơ (Anh)
|
|
orangé * tính từ - (có) màu da cam =Soie orangée+ vải màu da cam * danh từ giống đực - màu da cam =Préférer l'orangé au violet+ thích màu da cam hơn màu tím
|
|
orant * danh từ giống đực - tượng người cầu kinh; hình người cầu kinh
|
|
orateur * danh từ giống đực - diễn giả - nhà hùng biện - (từ cũ, nghĩa cũ) người viết văn xuôi =orateur sacré+ linh mục thuyết giáo
|
|
oratoire * tính từ - hùng biện = L'art oratoire+ nghệ thuật hùng biện =précautions oratoires+ lời rào đón trước sau
|
|
oratorien * danh từ giống đực - người thuộc giáo đoàn O-ra-toa
|
|
oratorio * danh từ giống đực - (âm nhạc) oratô
|
|
orbe * danh từ giống đực - (thiên văn) diện quỹ đạo; quỹ đạo - (thơ ca) vành = L'orbe d'or du soleil+ vành vàng ối của mặt trời
|
|
orbicole * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ở khắp nơi (trên trái đất); phân bố rộng khắp =Plante orbicole+ cây phân bố rộng khắp
|
|
orbiculaire * tính từ - (theo hình) tròn; (có hình) vành; (có hình) mắt chim =Mouvement orbiculaire+ chuyển động vòng =Muscle orbiculaire+ (giải phẫu) cơ vành * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ vành = L'orbiculaire des paupières+ cơ vành mí mắt
|
|
orbitaire * tính từ - (giải phẫu) xem orbite =Nerf orbitaire+ dây thần kinh hốc mắt
|
|
orbital * tính từ - (thiên văn) xem orbite
|
|
orbitale * tính từ giống cái - xem orbital
|
|
orbite * danh từ giống cái - quỹ đạo =Orbite d'une planète+ (thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh =Entraîner quelqu'un dans son orbite+ (nghĩa bóng) kéo ai vào quỹ đạo của mình - (giải phẫu) hốc mắt
|
|
orcanette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rễ đỏ
|
|
orchestique * danh từ giống cái - (sử học) nghệ thuật múa (cổ Hy Lạp)
|
|
orchestration * danh từ giống cái - (âm nhạc) sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc - (hội họa) sự phối hợp màu sắc - (nghĩa bóng) sự tổ chức (một sự tuyên truyền, một cuộc biểu tình...)
|
|
orchestre * danh từ giống đực - dàn nhạc =Chef d'orchestre+ người chỉ huy dàn nhạc - (sân khấu) khoang nhạc (trong nhà hát) - (sân khấu) chỗ ngồi gần sân khấu; khán giả gần sân khấu
|
|
orchestrer * ngoại động từ - (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc - (hội họa) phối hợp (màu sắc) - bóng (tổ chức) =Orchestrer une manifestation publique+ tổ chức một cuộc biểu tình
|
|
orchidée *{{orchidée}} * danh từ giống cái (thực vật học) - cây lan - (số nhiều, từ cũ, nghĩa cũ) như orchidacées
|
|
orchis * danh từ giống đực - (thực vật học) lan củ
|
|
orchite * danh từ giống cái - (y học) viêm tinh hoàn
|
|
ordinaire * tính từ - thường, thông thường, bình thường =Jour ordinaire+ ngày thường =Langage ordinaire+ ngôn ngữ thông thường - tầm thường =Homme ordinaire+ người tầm thường =évêque ordinaire+ giám mục địa phận * danh từ giống đực - cái thông thường, cái bình thường =Sortir de l'ordinaire+ khác thường - món ăn hằng ngày =Un bon ordinaire+ món ăn hằng ngày ngon - (quân sự) nhóm quân nhân chung bếp ăn - giám mục địa phận =à l'ordinaire; comme à l'ordinaire+ theo thường lệ = d'ordinaire+ thường thường =ordinaire de la messe+ kinh thường kỳ (không thay đổi theo buổi lễ)
|
|
ordinairement * phó từ - thường, thường thường
|
|
ordinal * tính từ - (chỉ) thứ tự =Adjectif numéral ordinal+ (ngôn ngữ học) số từ thứ tự * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách lễ (giáo hội Anh)
|
|
ordinand * danh từ giống đực - (tôn giáo) người thụ chức
|
|
ordinant * danh từ giống đực - (tôn giáo) người phong chức
|
|
ordinateur * danh từ giống đực - (tôn giáo) như ordinant - máy điện toán =Clavier, souris, écran, mémoire, unité de traitement d'un ordinateur+ bàn phím, chuột, màn ảnh, bộ nhớ, bộ xử lí của máy điện toán =Ordinateur individuel/ordinateur de bureau+ máy điện toán cá nhân/máy điện toán văn phòng
|
|
ordination * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ phong chức - thao tác máy điện toán - (toán học) sự sắp
|
|
ordo * danh từ giống đực - (tôn giáo) lịch lễ
|
|
ordonnance * danh từ giống cái - sự sắp xếp, sự sắp đặt =Ordonnance des mots dans la phrase+ sự sắp xếp các từ trong câu = L'ordonnance d'une cérémonie+ cách sắp đặt một buổi lễ - (kiến trúc; hội họa) cách bố trí, bố cục - lệnh; quyết định, dụ =Ordonnance de non-lieu+ quyết định miễn tố =Ordonnance royale+ dụ của vua - (y học) đơn thuốc, toa thuốc - (quân sự, từ cũ, nghĩa cũ) lính hầu =officier d'ordonnance+ sĩ quan tùy tùng, sĩ quan hầu cận @ordonnance * danh từ giống cái - sự sắp xếp, sự sắp đặt =Ordonnance des mots dans la phrase+ sự sắp xếp các từ trong câu = L'ordonnance d'une cérémonie+ cách sắp đặt một buổi lễ - (kiến trúc; hội họa) cách bố trí, bố cục - lệnh; quyết định, dụ =Ordonnance de non-lieu+ quyết định miễn tố =Ordonnance royale+ dụ của vua - (y học) đơn thuốc, toa thuốc - (quân sự, từ cũ, nghĩa cũ) lính hầu =officier d'ordonnance+ sĩ quan tùy tùng, sĩ quan hầu cận
|
|
ordonnancement * danh từ giống đực - (kinh tế) lệnh chi trả - (thương nghiệp) quá trình thực hiện đơn hàng
|
|
ordonnancer * ngoại động từ - (kinh tế) ra lệnh chi trả
|
|
ordonnateur * danh từ giống đực - người sắp đặt = L'ordonnateur d'un festin+ người sắp đặt bữa tiệc - (kinh tế) người ra lệnh chi trả =ordonnateur de crédits+ (kinh tế) chủ kinh phí
|
|
ordonner * ngoại động từ - sắp xếp, sắp đặt =Ordonner sa maison+ sắp xếp nhà cửa =ordonner un festin+ sắp đặt bữa tiệc - chỉ thị, ra lệnh =Ordonner un repli stratégique+ ra lệnh rút quân chiến lược - (y học) cho đơn =Le médecin ordonne des antibiotiques+ thầy thuốc cho đơn thuốc kháng sinh - (tôn giáo) phong chức =Ordonner un prêtre+ phong chức một linh mục - (toán học) sắp =Ordonner un polynôme+ sắp một đa thức # Phản nghĩa =Déranger, dérégler, embrouiller. * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) định đoạt =Ordonner des prisonniers de guerre+ định đoạt về tù binh
|
|
ordonné * tính từ - có ngăn nắp =Elève ordonné+ người học sinh có ngăn nắp =Maison ordonnée+ nhà có ngăn nắp - (toán học) được sắp =Ensemble ordonné+ tập hợp được sắp
|
|
ordonnée * tính từ giống cái - xem ordonné * danh từ giống cái - (toán học) tung độ
|
|
ordovicien * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỷ ocđovic
|
|
ordre * danh từ giống đực - thứ tự =Ordre des mots dans la phrase+ thứ tự các từ trong câu =Par ordre chronologique/par ordre alphabétique+ theo thứ tự thời gian/theo thứ tự ABC - tính ngăn nắp =Un homme d'ordre+ một người ngăn nắp - trật tự =Rétablir l'ordre+ lập lại trật tự - loại =Choses de même ordre+ vật cùng loại - (kiến trúc) thức =Ordre dorique+ thức đoric - (sinh vật học; sinh lý học) bộ =Ordre des coléoptères+ bộ cánh cứng (sâu bọ) - đoàn hội =Ordre des architectes+ đoàn kiến trúc sư - huân chương =Ordre du Travail+ huân chương Lao động - (tôn giáo) dòng =Ordre des franciscains+ dòng Thánh Phơ-răng-xoa - lệnh =Donner l'ordre+ ra lệnh =Par ordre+ theo lệnh - (thương nghiệp) lệnh giao dịch - cấp =Ordre d'une permutation+ (toán học) cấp của một hoán vị - (từ cũ, nghĩa cũ) đẳng cấp, giai cấp =Ordre de la noblesse+ giai cấp quý tộc =à l'ordre du jour+ có tính chất thời sự =billet à ordre+ xem billet =citer à l'ordre du jour+ biểu dương công trạng =de premier ordre+ hạng nhất =être sous les ordres de+ ở dưới quyền (ai) = jusqu'à nouvel ordre+ cho đến khi có lệnh khác =mettre de l'ordre+ chỉnh đốn lại =mot d'ordre+ xem mot =ordre du jour+ chương trình nghị sự+ nhật lệnh =passer à l'ordre du jour+ thảo luận tiếp theo trong chương trình nghị sự # phản nghĩa =Anarchie, chaos, confusion, désordre. Défense, interdiction.
|
|
ordure * danh từ giống cái - (số nhiều) rác =Boîte à ordures+ thùng rác - cứt đái - điều tục tĩu =Dire des ordures+ nói tục - kẻ khốn nạn =Il s'est conduit comme une ordure+ nó cư xử như một kẻ khốn nạn @ordure * danh từ giống cái - (số nhiều) rác =Boîte à ordures+ thùng rác - cứt đái - điều tục tĩu =Dire des ordures+ nói tục - kẻ khốn nạn =Il s'est conduit comme une ordure+ nó cư xử như một kẻ khốn nạn
|
|
ordurier * tính từ - tục tĩu =Homme ordurier+ người tục tĩu =livre ordurier+ sách tục tĩu
|
|
oreillard * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có tai dài thỏng * danh từ giống đực - (động vật học) dơi tai còi
|
|
oreille * danh từ giống cái - tai =Oreille externe+ tai ngoài =Avoir l'oreille fine+ thính tai =Oreille d'un ballot+ tai ba lô =écrou à oreilles+ đai ốc tai hồng, tai hồng =Oreilles d'ancre+ tai mỏ neo - tai nhạc =Avoir de l'oreille+ có tai nhạc - quai (nối) - cái tựa đầu (ở ghế bành) - diệp (cây) =à l'oreille+ nói nhỏ; nói thầm =avoir les oreilles chastes+ không chịu được những điều thô tục =avoir les oreilles délicates+ không thích nghe những điều chướng tai =avoir les oreilles rebattues d'une chose+ nghe cái gì phát chán rồi =avoir l'oreille basse+ xem bas =avoir l'oreille de quelqu'un+ được ai nghe theo =avoir l'oreille dure+ xem dur =baisser l'oreille+ xem baisser =casser les oreilles à quelqu'un+ nói chán tai ai =déchirer l'oreille+ xé tai, chối tai =de toutes ses oreilles+ vểnh tai mà nghe =dire deux mots à l'oreille de quelqu'un+ dọa ai, mắng ai =dormir sur les deux oreilles+ xem dormir =dresser l'oreille+ vểnh tai nghe, lắng nghe =échauffer les oreilles à quelqu'un+ xem échauffer =écorcher l'oreille+ làm chối tai ai =entrer par une oreille et sortir par l'autre+ vào tai này ra tai kia =étourdir les oreilles à quelqu'un+ làm ai chán tai =être toujours pendu aux oreilles de quelqu'un+ cứ nằng nặc theo ai mà ỉ eo =faire la sourde oreille+ giả điếc, tảng lờ =fermer l'oreille+ xem fermer =frotter les oreilles à+ xem frotter = jusqu'aux oreilles+ khắp mình+ hoàn toàn =laisser passer le bout de l'oreille+ lòi cái ngu ra, giấu đầu hở đuôi =les oreilles du lièvre+ sự lo hão = l'oreille de Denys+ tai vách mạch dừng = n'écouter que d'une oreille+ chỉ nghe nửa tai, không chú ý nghe =ne pas entendre de cette oreille-là+ không chịu nghe thế =oreilles d'âne+ sự ngu đần =ouvrir les oreilles+ lắng nghe =par-dessus les oreilles+ nhiều quá không chịu nổi =prêter l'oreille+ lắng nghe =rompre les oreilles à quelqu'un+ làm cho ai chối tai =se faire l'oreille+ nấn ná mãi mới chịu =se gratter l'oreille+ gãi đầu gãi tai, lúng túng =souffler une chose à l'oreille de quelqu'un+ nhắc kín ai điều gì =tendre l'oreille+ chú ý nghe, lắng nghe =tenir le loup par les oreilles+ xem loup =tirer les oreilles à quelqu'un+ kéo tai ai; trách phạt ai =ventre affamé n'a pas d'oreilles+ xem affamé
|
|
oreille-de-mer * danh từ giống cái - (động vật học) bào ngư
|
|
oreille-de-souris * danh từ giống cái - (thực vật học) cây tai chuột
|
|
oreiller * danh từ giống đực - cái gối =Taie d'oreiller+ áo gối
|
|
oreillette * danh từ giống cái - (giải phẫu) tâm nhĩ =Oreillette droite+ tâm nhĩ phải - mảnh che tai =Casquette à oreillette+ mũ cát két có mảnh che tai
|
|
oreillon * danh từ giống đực - (động vật học) mấu ở tai (ở tai dơi) - mảnh che tai (ở mũ cát két; (sử học) ở mũ áo giáp) - như orillon - (số nhiều) bệnh quai bị @oreillon * danh từ giống đực - (động vật học) mấu ở tai (ở tai dơi) - mảnh che tai (ở mũ cát két; (sử học) ở mũ áo giáp) - như orillon - (số nhiều) bệnh quai bị
|
|
ores * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hiện nay = d'ores et déjà+ ngay từ bây giờ
|
|
orfraie * danh từ giống cái - (động vật học) như pygargue
|
|
orfroi * danh từ giống đực - bản thêu kim tuyến
|
|
orfèvre * danh từ giống đực - thợ kim hoàn =être orfèvre en la matière+ thành thạo về việc ấy =vous êtes orfèvre, monsieur Josse!+ ông khuyên người vì lợi cho mình
|
|
orfèvrerie * danh từ giống cái - nghề kim hoàn; nghề buôn đồ kim hoàn, đồ vàng bạc
|
|
organdi * danh từ giống đực - vải sa ocganđi
|
|
organe * danh từ giống đực - cơ quan = L'oeil est l'organe de la vue+ mắt là cơ quan thị giác =Les organes directeurs de l'Etat+ cơ quan lãnh đạo Nhà nước =Ce journal est l'organe du parti+ tờ báo ấy là cơ quan của Đảng - giọng =Avoir un bel organe+ tốt giọng - cơ cấu, bộ phận =Organes de transmission+ cơ cấu truyền động @organe * danh từ giống đực - cơ quan = L'oeil est l'organe de la vue+ mắt là cơ quan thị giác =Les organes directeurs de l'Etat+ cơ quan lãnh đạo Nhà nước =Ce journal est l'organe du parti+ tờ báo ấy là cơ quan của Đảng - giọng =Avoir un bel organe+ tốt giọng - cơ cấu, bộ phận =Organes de transmission+ cơ cấu truyền động
|
|
organeau * danh từ giống đực - (hàng hải) vòng neo
|
|
organicisme * danh từ giống đực - (y học; (triết học)) thuyết duy cơ quan - thuyết hữu cơ (về xã hội học)
|
|
organiciste * tính từ - xem organicisme * danh từ - người theo thuyết hữu cơ (về xã hội học)
|
|
organigramme * danh từ giống đực - biểu đồ tổ chức
|
|
organique * tính từ - (thuộc) cơ quan =Trouble organique+ rối loạn cơ quan - hữu cơ =Chimie organique+ hóa học hữu cơ =Engrais organiques+ phân hữu cơ - (thuộc) tổ chức =Loi organique+ luật tổ chức # Phản nghĩa =Inorganique.
|
|
organiquement * phó từ - (một cách) hữu cơ - về mặt tổ chức
|
|
organisable * tính từ - có thể tổ chức # phản nghĩa =Inorganisable.
|
|
organisateur * tính từ - tổ chức; có tài tổ chức * danh từ giống đực - người tổ chức = L'organisateur d'une fête+ người tổ chức một ngày hội - (sinh vật học; sinh lý học) trung khu tổ chức (ở phôi)
|
|
organisation * danh từ giống cái - sự tổ chức, cách tổ chức; tổ chức =Organisation d'une fête+ sự tổ chức một ngày hội = L'organisation de l'armée+ cách tổ chức quân đội =Organisation des Nations Unies+ tổ chức Liên Hiệp Quốc - cách cấu tạo = L'organisation des végétaux+ cấu tạo của thực vật # phản nghĩa =Anarchie, chaos, dérèglement, désordre, désorganisation.
|
|
organisationnel * tính từ - (thuộc) tổ chức chính trị =Les principes organisationnels+ nguyên tắc tổ chức chính trị
|
|
organiser * ngoại động từ - tổ chức =Organiser une réunion+ tổ chức một cuộc họp - sắp đặt =Organiser son salon+ sắp đặt phòng khách # Phản nghĩa =Déranger, dérégler, désorganiser, détruire
|
|
organisme * danh từ giống đực - cơ thể =Organisme humain+ cơ thể người - sinh vật =Petits organismes+ những sinh vật nhỏ - cơ cấu; tổ chức =Organisme politique+ cơ cấu chính trị =Un représentant de l'organisme syndical+ một đại diện của tổ chức nghiệp đoàn
|
|
organiste * danh từ - người chơi đàn ống, nhạc sĩ đàn ống
|
|
organisé * tính từ - hữu cơ =Corps organisé+ vật hữu cơ - có tổ chức =école bien organisée+ nhà trường có tổ chức tốt # phản nghĩa =Anarchique, confus, désordonné, inorganique, inorganisé.
|
|
organite * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) bào quan
|
|
organologie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) cơ quan học
|
|
organothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp cơ quan
|
|
organsin * danh từ giống đực - (ngành dệt) sợi tơ xe
|
|
organsinage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự xe (sợi) tơ
|
|
organsiner * ngoại động từ - (ngành dệt) xe (sợi tơ)
|
|
orgasme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) lúc cực khoái (khi giao cấu)
|
|
orgastique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) cực khoái (lúc giao cấu)
|
|
orge * danh từ giống cái - đại mạch (cây, hạt) * danh từ giống đực - (orge mondé) đại mạch lứt =Orge perlé+ đại mạch xay nát
|
|
orgeat * danh từ giống đực - xi rô hạnh - (từ cũ, nghĩa cũ) xi rô đại mạch
|
|
orgelet * danh từ giống đực - (y học) (mụn) lẹo
|
|
orgiaque * tính từ - chè chén =Débauches orgiaques+ bê tha chè chén
|
|
orgie * danh từ giống cái - cuộc chè chén trác táng, cuộc truy hoan - sự quá mức, sự tràn ngập =Orgie de lumière+ sự tràn ngập ánh sáng - (số nhiều, (sử học)) hội tế thần rượu
|
|
orgue * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn ống - dàn đàn ống (ở nhà thờ) - (quân sự) dàn pháo =orgue de mer+ (động vật học) san hô dàn ống =point d'orgue+ (âm nhạc) dấu dãn nhịp @orgue * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn ống - dàn đàn ống (ở nhà thờ) - (quân sự) dàn pháo =orgue de mer+ (động vật học) san hô dàn ống =point d'orgue+ (âm nhạc) dấu dãn nhịp
|
|
orgueil * danh từ giống đực - tính kiêu ngạo - lòng tự hào, sự kiêu hãnh; niềm tự hào =Orgueil national+ lòng tự hào dân tộc =Les grands hommes sont l'orgueil de leur pays+ các bậc vĩ nhân là niềm tự hào cho đất nước họ - cái kê đòn bẫy # phản nghĩa =Humilité, modestie, simplicité. Bassesse. Honte.
|
|
orgueilleusement * phó từ - (một cách) kiêu ngạo - (một cách) tự hào, (một cách) kiêu hãnh # Phản nghĩa =Humblement, modestement
|
|
orgueilleux * tính từ - kiêu ngạo, kiêu căng =Attitude orgueilleuse+ thái độ kiêu căng - tự hào, kiêu hãnh =Orgueilleux de son fils+ tự hào vì con * danh từ giống đực - kẻ kiêu ngạo, kẻ kiêu căng # phản nghĩa =Humble, modeste. Honteux.
|
|
oribus * danh từ giống đực - (tiếng địa phương, từ cũ, nghĩa cũ) nến nhựa (đặt hai bên lò sưởi)
|
|
oriel * danh từ giống đực - (kiến trúc) cửa sổ xây nhô ra
|
|
orient * danh từ giống đực - (thơ ca) phương Đông, phía đông # Phản nghĩa =Occident - (orient) phương đông - nước (ánh) (của ngọc trai) - (orient) tỉnh hội (hội Tam điểm) - (từ cũ, nghĩa cũ) buổi bình minh, (nghĩa bóng) lúc bắt đầu =Un génie à son orient+ thiên tài ở buổi bình minh
|
|
orientable * tính từ - có thể định hướng, có thể xoay hướng # phản nghĩa =Fixe.
|
|
oriental * tính từ - xem orient =Côte orientale d'un pays+ bờ biển phía đông của một nước =Peuples orientaux+ dân tộc phương Đông =Musique orientale+ nhạc phương Đông =à l'orientale+ theo kiểu phương Đông =Recevoir à l'orientale+ đón tiếp theo kiểu phương Đông # phản nghĩa =Occidental.
|
|
orientaliser * ngoại động từ - Đông phương hóa
|
|
orientalisme * danh từ giống đực - Đông phương học - sự sính kiểu phương Đông
|
|
orientaliste * danh từ - nhà Đông phương học - họa sĩ chuyên cảnh phương Đông
|
|
orientation * danh từ giống cái - sự định hướng - sự hướng =Orientation professionnelle+ sự hướng nghiệp - hướng; phương hướng =Orientation d'une maison+ hướng nhà =Orientation politique+ phương hướng chính trị - (hàng hải) sự hướng (buồm) thuận gió =conseiller d'orientation scolaire et professionnelle+ như orienteur
|
|
orientement * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự lấy hướng (nhà) - (hàng hải) sự hướng (buồm) thuận gió
|
|
orienter * ngoại động từ - định hướng, lấy hướng =Orienter une maison+ lấy hướng nhà - (hàng hải) hướng (buồm) thuận gió - hướng, hướng dẫn =Orienter un jeune homme vers les sciences+ hướng người thanh niên vào khoa học =Orienter les recherches+ hướng dẫn nghiên cứu # Phản nghĩa =Egarer
|
|
orienteur * danh từ giống đực - máy định hướng - viên hướng nghiệp (ở bộ giáo dục) * tính từ - (Officier orienteur) sĩ quan hướng dẫn hành quân
|
|
orienté * tính từ - hướng =Chambre orientée à l'est+ phòng hướng (về) đông - có phương hướng =Un ouvrage orienté+ một tác phẩm có phương hướng - (toán học) định hướng =Cercle orienté+ đường tròn định hướng
|
|
orifice * danh từ giống đực - lỗ, miệng = L'orifice d'un tuyau+ miệng ống nước =Orifice aortique+ (giải phẫu) lỗ động mạch chủ
|
|
oriflamme * danh từ giống cái - cờ đuôi nheo - (sử học) cờ hiệu (của vua Pháp)
|
|
origan * danh từ giống đực - như marjolaine
|
|
originaire * tính từ - nguyên gốc từ, bắt nguồn từ, quê ở =Plante originaire de Chine+ cây nguyên gốc từ Trung Quốc =Connaissances originaires des sens+ tri thức bắt nguồn từ giác quan =Tare originaire+ tật bẩm sinh - nguyên thủy = L'état originaire des moeurs+ trạng thái nguyên thủy của phong tục # phản nghĩa =étranger. Postérieur, subséquent, ultérieur.
|
|
originairement * phó từ - vốn, nguyên lai, đầu tiên
|
|
original * tính từ - (thuộc) gốc, (thuộc) nguyên bản =Texte original+ bản gốc - độc đáo =Pensée originale+ tư tưởng độc đáo - kỳ quặc =Caractère original+ tính khí kỳ quặc # phản nghĩa =Imité. Banal, classique, commun, ordinaire; conformiste. * danh từ giống đực - người kỳ quặc - bản gốc, nguyên bản =Copie conforme à l'original+ bản sao đúng bản gốc - mẫu thật =Portrait qui ressemble à l'original+ bức chân dung giống mẫu thật # phản nghĩa =Copie, double, imitation, réplique, reproduction.
|
|
originalement * phó từ - (một cách) độc đáo
|
|
originalité * danh từ giống cái - tính độc đáo, nét độc đáo - tính kỳ quặc, hành vi kỳ quặc # phản nghĩa =Banalité, imitation, impersonnalité.
|
|
origine * danh từ giống cái - nguồn gốc, gốc =Origine d'un mot+ nguồn gốc của một từ =Méridien d'origine+ kinh tuyến gốc - dòng =Origine noble+ dòng quý tộc - (toán học) điểm gốc =Origine des abscisses+ điểm gốc hoành độ =à l'origine+ hồi đầu, ban đầu; khởi thủy =dès l'origine+ ngay từ đầu =pays d'origine+ nguyên quán @origine * danh từ giống cái - nguồn gốc, gốc =Origine d'un mot+ nguồn gốc của một từ =Méridien d'origine+ kinh tuyến gốc - dòng =Origine noble+ dòng quý tộc - (toán học) điểm gốc =Origine des abscisses+ điểm gốc hoành độ =à l'origine+ hồi đầu, ban đầu; khởi thủy =dès l'origine+ ngay từ đầu =pays d'origine+ nguyên quán
|
|
originel * tính từ - nguyên lai, bản lai, (từ) gốc =Caractère originel+ tính chất bản lai =Sens originel d'un mot+ nghĩa gốc của một từ # phản nghĩa =Artificiel. Secondaire.
|
|
originellement * phó từ - ngay từ gốc, ngay từ đầu, khởi thủy
|
|
orillon * danh từ giống đực - ụ góc (ở công sự)
|
|
orin * danh từ giống đực - (hàng hải) dây phao (buộc neo, thủy lôi... vào phao tiêu)
|
|
oringuer * ngoại động từ - (hàng hải) kéo (neo...) lên bằng dây phao
|
|
oripeau * danh từ giống đực - bản đồng vàng ánh - (số nhiều) quần áo đã sờn - (văn học) cái hào nhoáng bề ngoài =Se méfier des oripeaux+ dè chừng những cái hào nhoáng bề ngoài
|
|
orle * danh từ giống đực - (kiến trúc) đường chỉ chân (ở chôn mũ cột) - đường bờ (ở huy hiệu)
|
|
orlon * danh từ giống đực - ooclon (sợi tổng hợp)
|
|
orléanais * tính từ - (thuộc) Oóc-lê-ăng (thành phố Pháp)
|
|
orléaniste * tính từ - xem orléanisme * danh từ - (sử học) người phái oóc-lê-ăng
|
|
ormaie * danh từ giống cái - đất trồng cây du
|
|
orme *{{orme}} * danh từ giống đực - du (cây, gỗ) =Allée d'ormes+ đường trồng cây du hai bên =attendre sous l'orme+ xem attendre
|
|
ormeau * danh từ giống đực - cây du non - (động vật học) bào ngư
|
|
ormille * danh từ giống cái - cây du con - hàng rào (cây) du
|
|
ormoie * danh từ giống cái - như ormaie
|
|
orne * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tần bì hoa trắng - rãnh luống (ở ruộng nho)
|
|
ornemaniste * danh từ - thợ đắp hoa văn
|
|
ornement * danh từ giống đực - trang sức - đồ trang hoàng, đồ trang trí - (nghệ thuật) hoa văn - nét hoa mỹ =Ornements ad libitum+ (âm nhạc) nét hoa mỹ tùy ý - (tôn giáo) áo lễ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trang trí =Plantes d'ornement+ cây trang trí
|
|
ornemental * tính từ - hoa mỹ =Style ornemental+ lời văn hoa mỹ - (để) trang trí
|
|
ornementale * tính từ giống cái - xem ornemental
|
|
ornementation * danh từ giống cái - sự trang trí, thuật trang trí; hình trang trí - (âm nhạc) nét hoa mỹ
|
|
ornementer * ngoại động từ - trang trí
|
|
orner * ngoại động từ - trang trí, trang hoàng =Orner un salon de tableaux+ trang trí phòng khách bằng những bức tranh - tô điểm =Orner la vérité+ tô điểm sự thật =Orner son style+ tô điểm lời văn - (từ cũ, nghĩa cũ) trau giồi =Orner l'esprit+ trau giồi trí óc
|
|
ornithogale * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sữa chim
|
|
ornithologie * danh từ giống cái - (động vật học) khoa chim - sách về chim
|
|
ornithologique * tính từ - xem ornithologie =Monographie ornithologique+ chuyên khảo về chim
|
|
ornithologiste * danh từ - nhà nghiên cứu chim
|
|
ornithologue - xem ornithologiste
|
|
ornithomancie * danh từ giống cái - (sử học) thuật bói chim
|
|
ornithorynque *{{ornithorynque}} * danh từ giống đực - (động vật học) thú mỏ vịt
|
|
ornière * danh từ giống cái - vết xe - (nghĩa bóng) thói cũ, đường mòn =sortir de l'ornière+ bỏ thói cũ+ thoát khỏi khó khăn @ornière * danh từ giống cái - vết xe - (nghĩa bóng) thói cũ, đường mòn =sortir de l'ornière+ bỏ thói cũ+ thoát khỏi khó khăn
|
|
orogenèse * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) sự tạo núi
|
|
orographie * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) khoa núi, sơn văn học
|
|
orographique * tính từ - xem orographie =Carte orographique+ bản đồ núi, bản đồ sơn văn học
|
|
orogénie * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) vận động tạo núi
|
|
orogénique * tính từ - (địa lý, địa chất) tạo núi =Mouvements orogéniques+ vận động tạo núi
|
|
oronge *{{oronges}} * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm amanit
|
|
orpaillage * danh từ giống đực - nghề đãi vàng
|
|
orpailleur * danh từ giống đực - thợ đãi vàng - (nghĩa rộng) người tìm vàng
|
|
orphelin * danh từ giống đực - trẻ mồ côi - (tiếng lóng, biệt ngữ) mẩu thuốc lá * tính từ - mồ côi =Enfant orphelin+ trẻ mồ côi
|
|
orphelinat * danh từ giống đực - nhà trẻ mồ côi, cô nhi viện
|
|
orpheline * tính từ giống cái - xem orphelin * danh từ giống cái - trẻ mồ côi
|
|
orphie * danh từ giống cái - (động vật học) cá nhái
|
|
orphique * tính từ - (thuộc) Oóc-phê (nhà thơ thần thoại Hy Lạp)
|
|
orphisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) xu hướng màu sắc - (sử học) đạo Oóc-phê (cổ Hy Lạp)
|
|
orphéon * danh từ giống đực - phường hát (của đàn ông)
|
|
orphéoniste * danh từ - hội viên hội hát, người phường hát
|
|
orpiment * danh từ giống đực - (khoáng vật học, hội họa) auripicmen, thư hoàng
|
|
orpin * danh từ giống đực - như orpiment - (thực vật học) cỏ trường sinh
|
|
orque * danh từ giống cái - như épaulard
|
|
orseille * danh từ giống cái - địa y nhuộm (cây, bột)
|
|
orteil * danh từ giống đực - ngón chân =Le gros orteil+ ngón chân cái
|
|
orthocentre * danh từ giống đực - (toán học) trực tâm = L'orthocentre d'un triangle+ trực tâm của một tam giác
|
|
orthochromatique * tính từ - (nhiếp ảnh) chính sắc =Film orthochromatique+ phim chính sắc
|
|
orthodontie * danh từ giống cái - (y học) khoa chỉnh hình răng
|
|
orthodoxe * tính từ - chính thống =Doctrine orthodoxe+ học thuyết chính thống - chính giáo =église orthodoxe+ giáo hội chính giáo * danh từ - kẻ chính thống =Les orthodoxes et les dissidents d'un parti+ những kẻ chính thống và những kẻ ly khai của một đảng - người theo chính giáo # phản nghĩa =Hérétique, hétérodoxe. Dissident, déviationniste, non-conformiste.
|
|
orthodoxie * danh từ giống cái - tính chính thống - chính giáo # phản nghĩa =Hérésie, hétérodoxie. Déviationnisme, non-conformisme.
|
|
orthogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng
|
|
orthogonal * tính từ - (toán học) trực giao =Droites orthogonales+ đường thẳng trực giao
|
|
orthogonalement * phó từ - (toán học) trực giao =Deux plans qui se coupent orthogonalement+ hai mặt phẳng trực giao nhau
|
|
orthogonalité * danh từ giống cái - (toán học) tính trực giao
|
|
orthographe * danh từ giống cái - chính tả =Faute d'orthographe+ lỗi chính tả
|
|
orthographie * danh từ giống cái - (toán học) phép chiếu trực giao
|
|
orthographier * ngoại động từ - viết theo chính tả, viết đúng chính tả
|
|
orthographique * tính từ - (thuộc) chính tả - (toán học) (Projection orthographique) phép chiếu trực giao
|
|
orthogénie * danh từ giống cái - sự kế hoạch hóa sinh đẻ
|
|
orthophonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) chính âm - (y học) thuật chỉnh phát âm
|
|
orthoptère * danh từ giống đực (động vật học) - sâu bọ cánh thẳng - (số nhiều) bộ cánh thẳng * tính từ - (động vật học) (có) cánh thẳng =Insecte orthoptère+ sâu bọ cánh thẳng
|
|
orthopédie * danh từ giống cái - (y học) khoa chỉnh hình
|
|
orthopédique * tính từ - (y học) chỉnh hình =Appareil orthopédique+ dụng cụ chỉnh hình
|
|
orthopédiste * tính từ - (chuyên) chỉnh hình * danh từ - thầy thuốc chỉnh hình - người làm dụng cụ chỉnh hình
|
|
orthorhombique * tính từ - (Cristal orthorhombique) (khoáng vật học) tinh thể trụ góc đứng hệ thoi
|
|
orthoscopie * danh từ giống cái - (vật lý học) tính chính hình
|
|
orthoscopique * tính từ - (Objectif orthoscopique) (nhiếp ảnh) vật kính không méo ảnh, vật kính chính hình
|
|
orthostatique * tính từ - (y học) (thuộc) thế đứng =Albuminurie orthostatique+ chứng đái anbumin thế đứng
|
|
orthostatisme * danh từ giống đực (y học) - thế đứng - bệnh thế đứng
|
|
orthosympathique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) giao cảm * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hệ thần kinh giao cảm
|
|
orthotrope * tính từ - (thực vật học) thẳng =Ovule orthotrope+ noãn thẳng
|
|
ortie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây tầm ma =jeter le froc aux orties+ xem froc
|
|
ortolan * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ vườn
|
|
orvale * danh từ giống cái - hoa xôn (cây, hoa)
|
|
orvet * danh từ giống đực - (động vật học) rắn thủy tinh (một loại thằn lằn rắn)
|
|
orviétan * danh từ giống đực - thuốc lang băm =Marchand d'orviétan+ lang băm
|
|
oryctérope * danh từ giống đực - (động vật học) con lợn đất
|
|
oryx * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương sừng kiếm
|
|
oréade * danh từ giống cái - (thần thoại, thần học) nữ thần núi
|
|
orée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) bìa rừng, rìa rừng =à l'orée de+ ở rìa =à l'orée d'un bois+ ở rìa một cánh rừng
|
|
os * danh từ giống đực - xương =Os plats+ xương dẹt =Boutons en os+ cúc (bằng) xương - đồi hình rắn (ở vùng trầm tích sông băng) - (số nhiều) hài cốt =avoir la peau collée sur les os+ da bọc xương, gầy lõ xương =donner un os à ronger à quelqu'un+ giúp đỡ ai cho qua ngày =en chair et en os+ xem chair =être trempé jusqu'aux os+ ướt như chuột lột =extraire la moelle des os+ lấy phần tinh túy, đãi cát lấy vàng = jusqu'à la moelle des os+ đến tận xương tủy; sâu sắc = l'avoir dans l'os+ (thông tục) hốc xì = n'avoir que les os et la peau+ gầy giơ xương =ne pas faire de vieux os+ chết non, chết yểu =on compterait ses os+ gầy lõ xương =os à moelle+ xương có tủy (để nấu xúp...) =os de seiche+ mai mực =point de viande sans os+ có nạc phải có xương =pour avoir la moelle, il faut briser l'os+ muốn ăn hét phải đào giun =tomber sur un os+ gặp khó khăn trở ngại =voilà bien des chiens pour un os+ mật ít ruồi nhiều =y laisser ses os+ gửi xương ở đấy thôi
|
|
oscabrion * danh từ giống đực - (động vật học) ốc song kinh
|
|
oscar * danh từ giống đực - giải thưởng điện ảnh - (nghĩa rộng) giải thưởng
|
|
oscillaire * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo tràng hạt
|
|
oscillant * tính từ - lắc lư, dao động =Anthère oscillante+ (thực vật học) bao phấn lắc lư
|
|
oscillateur * danh từ giống đực - (radiô) máy dao động
|
|
oscillation * danh từ giống cái - sự lắc lư, sự dao động; dao động =Oscillation d'un navire+ sự lắc lư của con tàu =Oscillations synchrones+ (vật lý học) dao động đồng bộ =Oscillation de l'opinion+ dao động của dư luận
|
|
oscillatoire * tính từ - (vật lý học) dao động
|
|
osciller * nội động từ - lắc lư, dao động =Tête qui oscille de droite et de gauche+ đầu lắc lư sang phải sang trái =Pendule qui oscille+ con lắc dao động =Esprit qui oscille perpétuellement+ đầu óc luôn luôn dao động
|
|
oscillogramme * danh từ giống đực - (vật lý học) biểu đồ dao động, hình sóng hiện
|
|
oscillographe * danh từ giống đực - (điện học) dao động ký
|
|
oscillomètre * danh từ giống đực - như oscillographe - (y học) dao động kế
|
|
oscillométrie * danh từ giống cái - (y học) phép đo dao động mạch
|
|
oscilloscope * danh từ giống đực - (rađiô) máy hiện dao động, máy hiện sóng
|
|
osculation * danh từ giống cái - (toán học) sự mật tiếp
|
|
oscule * danh từ giống đực - (động vật học) lỗ thoát nước (ở bọt biển)
|
|
ose * danh từ giống đực - (hóa học) oza
|
|
oseille * danh từ giống cái - (thực vật học) rau chút chít - (tiếng lóng, biệt ngữ) tiền =la faire à l'oseille à quelqu'un+ (thông tục) lừa ai
|
|
oser * ngoại động từ - dám, dám làm =Oser surmonter les difficultés+ dám vượt khó khăn =Un homme à tout oser+ một người cái gì cũng dám làm =Si j'ose le dire+ nếu tôi dám nói, nếu tôi được phép nói # phản nghĩa =Craindre. Hésiter.
|
|
oseraie * danh từ giống cái - đất trồng liễu giỏ
|
|
oside * danh từ giống đực - (hóa học) ozit
|
|
osier * danh từ giống đực - liễu giỏ (cây, cành) =Plantation d'osier+ đất trồng liễu giỏ =Fauteuil en osier+ ghế bành bằng liễu giỏ =être franc comme l'osier+ rất thẳng thắn
|
|
osiériculture * danh từ giống cái - nghề trồng liễu giỏ
|
|
osmique * tính từ - (Acide osmique) (hóa học) axit ôtxmic
|
|
osmiridium * danh từ giống đực - (khoáng vật học) ôtxmiriđi
|
|
osmium * danh từ giống đực - (hóa học) ôtxmi
|
|
osmomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) thẩm thấu kế
|
|
osmométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo thẩm thấu
|
|
osmométrique * tính từ - (vật lý học) đo thẩm thấu
|
|
osmonde * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau vi (dương xỉ)
|
|
osmose * danh từ giống cái - (vật lý học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu - (nghĩa bóng, (văn học)) sự thâm nhập lẫn nhau, sự ảnh hưởng lẫn nhau
|
|
osmotique * tính từ - thẩm thấu =Pression osmotique+ áp suất thẩm thấu
|
|
osque * tính từ - (thuộc) dân tộc O-xcơ (dân tộc cổ ở ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng O-xcơ
|
|
ossature * danh từ giống cái - bộ xương = L'ossature humaine+ bộ xương người - sườn, khung, cốt; cơ cấu = L'ossature d'un monument+ sườn một công trình = L'ossature d'un drame+ cốt của một vở kịch = L'ossature sociale+ cơ cấu xã hội
|
|
osselet * danh từ giống đực - xương con - xương ngón (của cừu, trẻ con dùng chơi thuyền) - (thú y học) u xương đầu gối
|
|
osseux * tính từ - xem os =Système osseux+ hệ xương =Poissons osseux+ cá xương - xương xương, giơ xương =Une fille osseuse+ một cô gái xương xương
|
|
ossianique * tính từ - theo kiểu thơ ót-xi-an (Nhà thơ truyền thuyết xứ ê-cốt)
|
|
ossianisme * danh từ giống đực - sự bắt chước thơ Ot-xi-an - sự sùng bái Ot-xi-an
|
|
ossification * danh từ giống cái - sự hóa xương
|
|
ossifier * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hóa xương - (nghĩa bóng) làm cho chai cứng lại = L'avarice ossifie le coeur+ tính hà tiện làm cho lòng chai cứng lại
|
|
ossifluent * tính từ - (y học) hủy xương =Abcès ossifluent+ apxe hủy xương
|
|
ossu * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) to xương =Une femme ossue+ một phụ nữ to xương
|
|
ossuaire * danh từ giống đực - đống xương - hầm hài cốt
|
|
osséine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) oxein, chất xương
|
|
ost * danh từ giống đực - (sử học) quân đội =prince de l'ost+ (sử học) tướng chỉ huy đại quân =sire de l'ost; sire d'ost+ (sử học) tổng chỉ huy
|
|
ostensible * tính từ - công khai, không che đậy giấu giếm =Démarche ostensible+ sự vận động công khai # phản nghĩa =Caché, discret, furtif, secret.
|
|
ostensiblement * phó từ - công khai, không che đậy giấu giếm # phản nghĩa =Discrètement, subrepticement.
|
|
ostensoir * danh từ giống đực - (tôn giáo) bình bày bánh thánh
|
|
ostentation * danh từ giống cái - sự phô trương =Faire ostentation de ses richesses+ phô trương của cải # phản nghĩa =Discrétion, modestie.
|
|
ostentatoire * tính từ - phô trương =Attitude ostentatoire+ thái độ phô trương # phản nghĩa =Discret.
|
|
ostiak * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng O-xti-ac (ở đông Xi-bia, Sibérie)
|
|
ostiole * danh từ giống đực - (động vật học) lỗ =Ostiole respiratoire des insectes+ lỗ thở của sâu bọ - (thực vật học) miệng (của lỗ khí)
|
|
ostraciser * ngoại động từ - (sử học) đày, phát vãng - (nghĩa bóng) tẩy chay; khai trừ; thải loại
|
|
ostracisme * danh từ giống đực - (sử học) sự đày, sự phát vãng - (nghĩa bóng) sự tẩy chay; sự khai trừ; sự thải loại
|
|
ostracon * danh từ giống đực - (sử học) phiếu vỏ sò (ghi tên người mình đề nghị phát vãng)
|
|
ostrogot - xem ostrogoth
|
|
ostrogoth * danh từ giống đực - người bất nhã; người man rợ - (thân mật) kẻ kỳ quặc
|
|
ostréicole * tính từ - nuôi hàu
|
|
ostréiculteur * danh từ giống đực - người nuôi hàu
|
|
ostréiculture * danh từ giống cái - nghề nuôi hàu
|
|
ostyak * danh từ giống đực - như ostiak
|
|
ostéalgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau xương
|
|
ostéalgique * tính từ - (y học) đau xương
|
|
ostéite * danh từ giống cái - (y học) viêm xương
|
|
ostéoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tế bào tạo xương, nguyên bào xương
|
|
ostéochondrite * danh từ giống cái - (y học) viêm xương sụn
|
|
ostéoclasie * danh từ giống cái - (y học) phương pháp bẻ xương
|
|
ostéoclaste * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tế bào hủy xương
|
|
ostéodynie * danh từ giống cái - (y học) nhức xương
|
|
ostéogenèse * danh từ giống cái - khoa tạo xương - sự tạo xương
|
|
ostéogénique * tính từ - xem ostéogenèse
|
|
ostéolithe * danh từ giống đực - xương hóa đá
|
|
ostéologie * danh từ giống cái - khoa xương, cốt học
|
|
ostéologique * tính từ - xem ostéologie
|
|
ostéolyse * danh từ giống cái - (y học) sự tiêu xương
|
|
ostéomalacie * danh từ giống cái - (y học) chứng nhuyễn xương
|
|
ostéome * danh từ giống đực - (y học) u xương
|
|
ostéomyélite * danh từ giống cái - (y học) viêm xương - tủy
|
|
ostéonécrose * danh từ giống cái - (y học) chứng chết hoại xương
|
|
ostéopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh xương
|
|
ostéophone * danh từ giống đực - máy nghe qua xương (của người điếc)
|
|
ostéophyte * danh từ giống cái - (y học) gai xương
|
|
ostéoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình xương
|
|
ostéoporose * danh từ giống cái - (y học) chứng loãng xương
|
|
ostéose * danh từ giống cái - (y học) sự thoái hóa xương
|
|
ostéosynthèse * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật kết hợp xương
|
|
ostéotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương
|
|
osé * tính từ - táo bạo, sỗ sàng = C'est bien osé de votre part+ anh thật táo bạo =Plaisanteries osées+ những câu nói đùa sỗ sàng # phản nghĩa =Timide; convenable.
|
|
otage * danh từ giống đực - con tin =Laisser en otage+ để lại làm con tin
|
|
otalgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau tai
|
|
otarie *{{otarie}} * danh từ giống cái - (động vật học) sư tử biển - da lông sư tử biển
|
|
otique * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) tai =Nerfs otiques+ dây thần kinh tai
|
|
otite * danh từ giống cái - (y học) viêm tai
|
|
otitique * tính từ - xem otite =Méningite otitique+ viêm màng não do viêm tai
|
|
oto-rhino * danh từ - như oto-rhino-laryngologiste
|
|
oto-rhino-laryngologie * danh từ giống cái - (y học) khoa tai mũi họng
|
|
oto-rhino-laryngologiste * danh từ - thầy thuốc tai mũi họng
|
|
otocyon * danh từ giống đực - (động vật học) chó cáo
|
|
otocyste * danh từ giống đực - (động vật học) túi cáo
|
|
otolithe * danh từ giống cái - (động vật học) đá tai * danh từ giống đực - (động vật học) cá nạng
|
|
otologie * danh từ giống cái - khoa tai - sách về khoa tai
|
|
otologique * tính từ - xem otologie =Recherches otologiques+ nghiên cứu khoa tai
|
|
otoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình tai
|
|
otorragie * danh từ giống cái - (y học) chứng chảy máu tai
|
|
otoscope * danh từ giống đực - (y học) cái soi tai
|
|
ottoman * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) Thổ Nhĩ Kỳ =Armée ottomane+ quân đội Thổ Nhĩ Kỳ * danh từ giống đực - vải sọc nổi
|
|
ottomane * tính từ giống cái - xem ottoman
|
|
ou * liên từ - hay, hoặc =Vaincre ou mourir+ thắng hay là chết =Vous ou votre soeur+ anh hoặc chị anh - nếu không thì =Donne-moi ça ou je me fâche+ cho tôi cái đó, nếu không thì tôi giận đấy =ou bien+ hay là, hoặc là
|
|
ouabaïne * danh từ giống cái - (dược học) uabain
|
|
ouailles * danh từ giống cái số nhiều - (tôn giáo) con chiên =Le curé et ses ouailles+ cha xứ và con chiên của ông
|
|
ouananiche * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cá hồi (Ca-na-đa)
|
|
ouaouaron * danh từ giống đực - (động vật học) ếch bò
|
|
ouarine * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ rú
|
|
ouate * danh từ giống cái - bông lót, bông nệm =ouate chirurgicale+ (y học) bông phẫu thuật
|
|
ouater * ngoại động từ - lót bông
|
|
ouaterie * danh từ giống cái - công nghiệp bông lót
|
|
ouateux * tính từ - như bông lót, êm như lót bông
|
|
ouatine * danh từ giống cái - tấm bông lót, cốt bông (bông chắn giữa hai lớp vải màn, để lót áo)
|
|
ouatiner * ngoại động từ - lót bông
|
|
ouaté * tính từ - lót bông - (Pas ouaté) bước đi êm
|
|
oubli * danh từ giống đực - sự quên = L'oubli d'un détail important+ sự quên một chi tiết quan trọng = L'oubli de soi+ sự quên mình = L'oubli de ses devoirs+ sự quên nhiệm vụ - cảnh bị lãng quên =Vivre dans l'oubli+ sống trong cảnh bị lãng quên - sơ suất =Un moment d'oubli+ một lúc sơ suất - sự bỏ qua = L'oubli des injures+ sự bỏ qua lời lăng nhục # phản nghĩa =Mémoire, souvenir. Actualité, célébrité. Ressentiment. Reconnaissance.
|
|
oubliable * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) có thể quên đi # phản nghĩa =Inoubliable.
|
|
oublie * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) bánh quế
|
|
oublier * ngoại động từ - quên, lãng quên =Oublier une date+ quên ngày tháng =Oublier un nom sur la liste+ quên một tên trên danh sách =Oublier son devoir+ quên nhiệm vụ =Oublier ses promesses+ quên lời hứa =Oublier ses amis+ lãng quên bè bạn =Oublier un bienfait+ quên ơn =Oublier ses ennuis+ quên nỗi buồn phiền - bỏ quên =Oublier son chapeau au théâtre+ bỏ quên mũ ở nhà hát - bỏ qua =Oublier les injures+ bỏ qua lời lăng nhục # Phản nghĩa =Retenir, se rappeler, se souvenir. Penser (à), songer (à)
|
|
oubliette * danh từ giống cái - hầm giam kín - hầm sập =jeter aux oubliettes; mettre aux oubliettes+ (thân mật) bỏ xó, không ngó tới
|
|
oublieux * tính từ - quên, hay quên =oublieux de ses devoirs+ quên nhiệm vụ # phản nghĩa =Soucieux (de).
|
|
ouche * danh từ giống cái (tiếng địa phương) - đồng cỏ - vườn
|
|
oued * danh từ giống đực - dòng sông nhất thời (ở sa mạc Bắc phi)
|
|
ouest * danh từ giống đực - phương tây; phía tây - (ouest) miền Tây; Tây âu * tính từ - tây =Côté ouest+ phía tây # phản nghĩa =Est.
|
|
ouest-allemand * tính từ - (thuộc) Tây Đức
|
|
ougrien * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Hung-ga-ri
|
|
oui * phó từ - ừ, vâng, phải, được, (có) chứ =Oui, Monsieur+ thưa ông vâng =Tu viens, oui?+ anh đến chứ? =Répondez-moi par oui ou par non+ trả lời tôi là được hay là không =mais oui+ có chứ =ne dire ni oui ni non+ không tỏ ý kiến * danh từ giống đực không đổi - tiếng ừ phải, tiếng vâng; lời đồng ý, lời tán thành =Des millions de oui d'un référendum+ hàng triệu lời tán thành trong cuộc trưng cầu ý dân =pour un oui pour un non+ chẳng vì lý do gì quan trọng; chẳng có lý do gì =prononcer le grand oui+ (thân mật) kết hôn
|
|
ouillage * danh từ giống đực - sự đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng
|
|
ouille * thán từ - ái! (để tỏ sự bị đau mạnh) # đồng âm =Houille.
|
|
ouiller * ngoại động từ - đổ thêm (rượu, nước...) cho đầy thùng (để bù lại rượu, nước... bay hơi đi sau từng thời gian)
|
|
ouillère * danh từ giống cái - luống giữa hàng nho (có trồng xen cây khác)
|
|
ouistiti *{{ouistiti}} * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ sóc
|
|
oukase * danh từ giống đực - như ukase
|
|
oulice * danh từ giống cái - (Assemblage à oulice) ghép xiên (đồ gỗ)
|
|
ouléma * danh từ giống đực - như uléma
|
|
oumiak * danh từ giống đực - xuồng da (của người Et-ki-mô)
|
|
ouragan * danh từ giống đực - cơn bão - (nghĩa bóng) bão táp =Ouragan politique+ cơn bão táp chính trị
|
|
ouralien * tính từ - (thuộc) Uran (vùng núi ở Liên Xô) =langues ouraliennes+ (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ U ran
|
|
ourdir * ngoại động từ - (ngành dệt) mắc, lờ (sợi) - (thơ ca) dệt đan = L'araignée ourdit sa toile+ con nhện đan (chăng) tơ - (nghĩa bóng) sắp xếp =Ourdir l'intrigue d'un drame+ sắp xếp tình tiết một vở kịch - (nghĩa bóng) âm mưu =ourdir un soulèvement+ âm mưu một cuộc nổi dậy * nội động từ - (xây dựng) trát vữa
|
|
ourdissage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự mắc, sự lờ - (xây dựng) sự trát vữa
|
|
ourdissoir * danh từ giống đực - (ngành dệt) máy mắc sợi, máy lờ sợi
|
|
ourdou * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ua đu (của Pa-ki-xtan)
|
|
ourler * ngoại động từ - viền =Ourler des mouchoirs+ viền khăn tay
|
|
ourles * danh từ giống đực số nhiều - bệnh quai bị
|
|
ourlet * danh từ giống đực - đường viền - (kỹ thuật) mép gập
|
|
ourlien * tính từ - (y học) (thuộc) bệnh quai bị =Orchite ourlienne+ viêm tinh hoàn do quai bị
|
|
ourlé * tính từ - (có) viền =Mouchoir ourlé+ khăn tay viền =Nuage ourlé de blanc+ đám mây có viền trắng
|
|
ours *{{ours}} * danh từ giống đực - (động vật học) con gấu - người thô lỗ, người bẩn tính - (tiếng lóng; biệt ngữ) phòng cảnh sát - (tiếng lóng; biệt ngữ) tác phẩm bị bác - (số nhiều, (thông tục)) kinh nguyệt =envoyer à l'ours+ (thông tục) đuổi đi, tống đi =être fait comme un meneur d'ours+ ăn mặc lôi thôi =ours mal léché+ xem léché =ours marin+ (động vật học) sư tử biển =vendre la peau de l'ours+ bán da gấu, chưa đậu ông nghè đã đe hàng tổng * tính từ - gấu = L'enfant paraît un peu ours+ thằng bé hơi gấu
|
|
ourse * danh từ giống cái - gấu cái - (La Grande Ourse) chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng - (La Petite Ourse) chòm sao gấu nhỏ, chòm sao Tiểu hùng
|
|
oursin *{{oursin}} * danh từ giống đực - (động vật học) cầu gai, nhím biển =oursin d'oxalate de calcium+ (thực vật học) cầu gai canxi oxalat
|
|
ourson * danh từ giống đực - gấu con - da lông gấu =Un bonnet d'ourson+ mũ da lông gấu
|
|
oust * thán từ - hấp! (để giục hay đuổi đi)
|
|
out * phó từ, tính từ - (thể dục thể thao) ra ngoài (quần vợt)
|
|
outarde * danh từ giống cái - (động vật học) gà sếu =petite outarde+ như canepetière
|
|
outardeau * danh từ giống đực - gà sếu con
|
|
outil * danh từ giống đực - đồ dùng, dụng cụ =Outils de maçon+ dụng cụ thợ nề - (nghĩa bóng) công cụ =La langue, outil de l'écrivain+ ngôn ngữ là công cụ của nhà văn - (thông tục) người kỳ cục =les mauvais ouvriers ont toujours de mauvais outils+ múa vụng chê đất lệch
|
|
outillage * danh từ giống đực - bộ đồ nghề - thiết bị (của một nhà máy) - xưởng làm dụng cụ (trong nhà máy) =outillage mental+ công cụ tư tưởng
|
|
outiller * ngoại động từ - cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho =Outiller un ouvrier+ cấp dụng cụ cho một người thợ - trang bị =Outiller un atelier+ trang bộ một xưởng máy =Il est bien outillé pour la vie+ (nghĩa bóng) nó được trang bị đầy đủ để bước vào cuộc sống
|
|
outilleur * danh từ giống đực - thợ chế tạo dụng cụ
|
|
outlaw * danh từ giống đực - kẻ cướp, côn đồ sống ngoài pháp luật
|
|
outrage * danh từ giống đực - sự lăng nhục =Accabler quelqu'un d'outrages+ lăng nhục ai - điều xúc phạm, điều vi phạm =Outrage à la morale+ điều phạm đạo đức =faire subir les derniers outrages à une femme+ cưỡng dâm phụ nữ =les outrages du temps+ tật nguyền lúc già nua
|
|
outrageant * tính từ - lăng nhục =Paroles outrageantes+ những lời lăng nhục
|
|
outrager * ngoại động từ - lăng nhục - xúc phạm, vi phạm, phạm =Outrager la morale+ phạm đạo đức
|
|
outrageusement * phó từ - (một cách) nhục mạ - quá chừng =Une femme outrageusement fardée+ một bà đánh phấn quá chừng
|
|
outrageux * tính từ - nhục mạ =Paroles outrageuses+ lời nói nhục mạ - (văn học) tai hại =Les flots outrageux+ những đợt sóng tai hại
|
|
outragé * tính từ - bị lăng nhục - bị cưỡng dâm (phụ nữ)
|
|
outrance * danh từ giống cái - điều quá đáng - sự quá đáng =à outrance+ đến cùng =Poursuivre à outrance+ cuộc chiến đấu một mất một còn, cuộc tử chiến+ quá thể =Dévot à outrance+ sùng đạo quá thể
|
|
outrancier * tính từ - quá khích, cực đoan =Caractère outrancier+ tính cực đoan
|
|
outre * danh từ giống cái - túi da =Une outre pleins d'eau+ túi da đầy nước * giới từ - ngoài... ra, trừ... ra =Outre les témoignages+ trừ những lời chứng ra - ở bên kia (không dùng một mình, mà chỉ dùng trong từ ghép) =outre mesure+ quá đỗi * phó từ - d'outre en outre+ suốt qua =Percer d'outre en outre+ đâm suốt qua =en outre+ vả lại =passer outre+ vượt quá =Il ne me voyait pas, je passais outre sans l'interpeller+ nó không trông thấy tôi, tôi đi qua mà cũng chẳng gọi nó =passer outre à+ không kể đến, coi thường =Passer outre à une recommandation+ coi thường một lời căn dặn
|
|
outre-mer * phó ngữ - ở nước ngoài, ở hải ngoại = S'établir outre-mer+ lập nghiệp ở hải ngoại
|
|
outrecuidance * danh từ giống cái (văn học) - sự tự phụ, sự tự mãn; hành động tự phụ - sự xấc xược; lời xấc xược =Parler avec outrecuidance+ nói xấc xược
|
|
outrecuidant * tính từ - tự phụ, tự mãn - xấc xược
|
|
outrecuider * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) coi khinh, khinh rẻ
|
|
outremer * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá da trời - màu da trời
|
|
outrepasser * ngoại động từ - vượt quá =Outrer ses pouvoirs+ vượt quá quyền hạn
|
|
outrepassé * tính từ - (Arc outrepassé) (kiến trúc) vòm móng ngựa
|
|
outrer * ngoại động từ - cường điệu =Outrer sa douleur+ cường điệu nỗi đau của mình - làm cho bực tức =Son insolence a outré son père+ sự xấc lược của nó làm cho cha nó bực tức
|
|
outré * tính từ - quá đáng, quá đỗi =éloges outrés+ những lời khen quá đáng - bực tức =outré de tant d'impertinence+ bực tức trước sự xấc láo đến như thế
|
|
outsider * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) đấu thủ khó bề thắng; ngựa đua khó bề thắng - (nghĩa bóng) ứng cử viên khó bề trúng cử
|
|
ouvert * tính từ - mở, hở, ngỏ =Porte ouverte+ cửa ngỏ =Fracture ouverte+ gãy xương hở =Fleur ouverte+ hoa nở =Circuit ouvert+ (hóa học) mạch hở =Ville ouverte+ thành phố bỏ ngỏ =Voyelle ouverte+ (ngôn ngữ học) nguyên âm mở - mở cửa =Bibliothèque ouverte à tous+ thư viện mở cửa cho mọi người - rộng =Front ouvert+ trán rộng - khoáng đãng =Espace ouvert+ khoảng khoáng đãng - bắt đầu, khai trương, khai mạc =La chasse est ouverte+ mùa săn đã bắt đầu - cởi mở =Caractère ouvert+ tính cởi mở - công khai, ra mặt =Déchaîner une campagne ouverte+ mở một chiến dịch công khai - nhạy cảm, dễ tiếp thu =Ouvert aux idées nouvelles+ dễ tiếp thu tư tưởng mới =à bras ouverts+ xem bras =à ciel ouvert+ xem ciel =à coeur ouvert+ xem coeur =à livre ouvert+ xem livre =lettre ouverte+ thư ngỏ =tenir table ouverte+ ai đến cũng tiếp đãi
|
|
ouvertement * phó từ - thẳng thắn, không giấu giếm =Déclarer ouvertement ses intentions+ tuyên bố thẳng thắn ý định của mình
|
|
ouverture * danh từ giống cái - sự mở = L'ouverture des portes du magasin se fait à huit heures+ cửa hiệu mở cửa lúc tám giờ - lỗ cửa - độ mở =Ouverture du compas+ độ mở của compa - sự cởi mở =Ouverture de coeur+ sự cởi mở tâm tình - sự mở đầu, sự khai trương, sự khai mạc = L'ouverture de la chasse+ sự mở đầu mùa săn = L'ouverture de la séance+ sự khai mạc buổi họp =Ouverture du feu+ (quân sự) sự khai hỏa - (âm nhạc) khúc mở màn - (số nhiều) đề nghị mở đầu; lời tiếp xúc đầu tiên =Ouvertures de paix+ lời nghị hòa =Il a eu des ouvertures avec elle+ nó đã ngỏ lời với cô ta @ouverture * danh từ giống cái - sự mở = L'ouverture des portes du magasin se fait à huit heures+ cửa hiệu mở cửa lúc tám giờ - lỗ cửa - độ mở =Ouverture du compas+ độ mở của compa - sự cởi mở =Ouverture de coeur+ sự cởi mở tâm tình - sự mở đầu, sự khai trương, sự khai mạc = L'ouverture de la chasse+ sự mở đầu mùa săn = L'ouverture de la séance+ sự khai mạc buổi họp =Ouverture du feu+ (quân sự) sự khai hỏa - (âm nhạc) khúc mở màn - (số nhiều) đề nghị mở đầu; lời tiếp xúc đầu tiên =Ouvertures de paix+ lời nghị hòa =Il a eu des ouvertures avec elle+ nó đã ngỏ lời với cô ta
|
|
ouvrable * tính từ - có thể gia công =Matière ouvrable+ chất có thể gia công =jour ouvrable+ ngày làm việc
|
|
ouvrage * danh từ giống đực - việc làm, công việc =Ouvrage du maçon+ việc làm của thợ nề - sản phẩm =Ouvrage en fer+ sản phẩm bằng sắt - đồ khâu =Sac à ouvrage+ túi đồ khâu - tác phẩm =Ouvrage de Molière+ tác phẩm của Mo li e - cuốn sách, sách =Ouvrage cartonné+ sách đóng bìa cứng - công trình =Ouvrage hydraulique+ công trình thủy lợi - công sự =Ouvrage des grands hommes+ sự nghiệp của vĩ nhân =avoir du coeur à l'ouvrage+ làm việc nhiệt tình =ouvrage d'art+ công trình hầm cầu (trên một tuyến đường) =table à ouvrage+ bàn để đồ khâu
|
|
ouvrager * ngoại động từ - làn tỉ mỉ =Ouvrager une pièce d'orfèvrerie+ làm tỉ mỉ một đồ vàng bạc
|
|
ouvragé * tính từ - gia công - nắn nót, trau chuốt =Une signature ouvragée+ chữ ký nắn nót
|
|
ouvraison * danh từ giống cái - (ngành dệt) sự gia công tơ sống
|
|
ouvrant * tính từ - mở được =Voiture à toit ouvrant+ xe có nóc mở được =à jour ouvrant+ lúc sáng tinh mơ @ouvrant * tính từ - mở được =Voiture à toit ouvrant+ xe có nóc mở được =à jour ouvrant+ lúc sáng tinh mơ
|
|
ouvre-bouteilles * danh từ giống đực không đổi - cái mở nút chai
|
|
ouvre-boîtes * danh từ giống đực không đổi - cái mở hộp
|
|
ouvre-gants * danh từ giống đực không đổi - cái nong ngón tất tay
|
|
ouvre-huîtres * danh từ giống đực không đổi - dao tách sò
|
|
ouvreau * danh từ giống đực - (kỹ thuật) lỗ hông (ở lò)
|
|
ouvrer * ngoại động từ - gia công - thêu ren =Ouvrer du linge+ thêu ren đồ khăn vải * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) làm việc =Ouvrer le dimanche+ làm việc ngày chủ nhật
|
|
ouvreur * danh từ giống đực - (ngành dệt) thợ gia công tơ sống - người ra lá bài đầu tiên - người xướng tiền đặt đầu tiên
|
|
ouvreuse * danh từ giống cái - chị xếp chỗ (trong rạp hát) - máy tở sợi
|
|
ouvrier * danh từ giống đực - thợ, công nhân =ouvrier agricole+ công nhân nông nghiệp # Phản nghĩa =Employeur, maître, patron - (từ cũ; nghĩa cũ) người làm nên =Être l'ouvrier de sa fortune+ là người tự làm nên cơ đồ của mình * tính từ - (thuộc) công nhân =La classe ouvrière+ giai cấp công nhân =cheville ouvrière+ xem cheville =jour ouvrier+ (từ cũ; nghĩa cũ) ngày làm việc
|
|
ouvrir * ngoại động từ - mở =Ouvrir une armoire+ mở tủ =Ouvrir une porte+ mở cửa =Ouvrir un chemin+ mở một con đường =Ouvrir une école+ mở một trường học =Ouvrir une campagne+ mở một chiến dịch =Ouvrir à l'esprit des horizons nouveaux+ mở ra cho trí óc những chân trời mới - mở cửa =Ouvrir la bibliothèque+ mở cửa thư viện - (nghĩa bóng) cởi mở =Ouvrir son coeur à quelqu'un+ cởi mở cõi lòng với ai - khai trương, khai mạc =Ouvrir la séance+ khai mạc buổi họp - (ngành dệt) tở (sợi) = l'ouvrir+ (thông tục) nói =Il n'y a pas moyen de l'ouvrir avec ce bavard!+ không tài nào nói được với thằng ba hoa này! =ouvrir la bouche+ xem bouche =ouvrir la porte à+ mở cửa cho, thả lỏng cho =Ouvrir la porte aux abus+ thả lỏng cho sự nhũng lạm =ouvrir l'appétit+ khai vị =ouvrir le chemin+ xem chemin =ouvrir le feu+ khai hỏa =ouvrir l'esprit+ mở mang trí óc =ouvrir l'oeil+ xem oeil =ouvrir sa maison à quelqu'un+ tiếp đón ai =ouvrir une parenthèse+ mở ngoặc đơn; nói rộng ra ngoài vấn đề # Phản nghĩa =Fermer, boucher, boucler, clore, plier, resserrer, serrer; barrer, intercepter, interdire; finir, terminer. * nội động từ - mở =Cette porte n'ouvre jamais+ cửa này không bao giờ mở - mở cửa =Magasin qui ouvre le dimanche+ cửa hàng mở cửa ngày chủ nhật - mở ra phía =Chambre qui ouvre sur le jardin+ phòng mở ra phía vườn - bắt đầu, khai trương, khai mạc = L'Assemblée nationale ouvre le premier du mois+ Quốc hội khai mạc hôm mồng một tháng này
|
|
ouvrière * tính từ giống cái - xem ouvrier * danh từ giống cái - nữ công nhân - ong thợ; kiến thợ; mối thợ
|
|
ouvriérisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa công nhân
|
|
ouvriériste * tính từ - xem ouvriérisme * danh từ - người theo chủ nghĩa công nhân
|
|
ouvroir * danh từ giống đực - phòng may thêu (trong nữ tu viện) - xưởng nữ công từ thiện
|
|
ouvré * tính từ - đã gia công =Fer ouvré+ sắt đã gia công =Produits ouvrés+ thành phẩm - có thêu ren =Nappes ouvrées+ khăn bàn có thêu ren # phản nghĩa =Brut, uni.
|
|
ouzbek * tính từ - (thuộc) U-dơ-bê-kixtan (Liên xô) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng U-dơ-bê-kixtan
|
|
ouï-dire * danh từ giống đực không đổi - tiếng đồn, tin đồn =Fondé sur des ouï-dire+ dựa vào những tin đồn =par oui-dire+ nghe phong thanh
|
|
ouïe * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) thính giác - (số nhiều) mang cá - (số nhiều, âm nhạc) lỗ S đàn viôlông @ouïe * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) thính giác - (số nhiều) mang cá - (số nhiều, âm nhạc) lỗ S đàn viôlông
|
|
ouïr * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) nghe =Avoir ouï dire+ đã nghe nói =ouïr des témoins+ (luật học, pháp lý) nghe nhân chứng
|
|
ovaire * danh từ giống đực - (giải phẫu) buồng trứng - (thực vật học) bầu
|
|
ovalbumine * danh từ giống cái - ovanbumin, anbumin trứng
|
|
ovale * tính từ - (có hình) trái xoan; (có hình) ovan =Visage ovale+ mặt trái xoan * danh từ giống đực - (toán học) đường trái xoan, đường ovan - hình trái xoan, hình ovan =Visage d'un bel ovale+ mặt hình trái xoan xinh xắn - (ngành dệt) máy xe tơ
|
|
ovaler * ngoại động từ - xe (tơ, bằng máy xe)
|
|
ovalisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự mòn thành hình ovan hóa (của vách xilanh)
|
|
ovaliser * ngoại động từ - ovan hóa =Cylindre ovalisé+ xilanh ovan hóa
|
|
ovariectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ buồng trứng
|
|
ovarien * tính từ - (giải phẫu) xem ovaire =Syndrome ovarien+ hội chứng buồng trứng
|
|
ovariotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt buồng trứng
|
|
ovarite * danh từ giống cái - (y học) viêm buồng trứng
|
|
ovation * danh từ giống cái - sự hoan hô nhiệt liệt =Les ovations du public+ những sự hoan hô nhiệt của quần chúng # phản nghĩa =Huée, tollé.
|
|
ovationner * ngoại động từ - hoan hô nhiệt liệt =Ovationner un orateur+ hoan hô nhiệt liệt một diễn giả # phản nghĩa =Conspuer, huer, siffler.
|
|
ove * danh từ giống đực - (kiến trúc) trang trí hình trứng
|
|
ovibos * danh từ giống đực - (động vật học) bò xạ
|
|
oviducte * danh từ giống đực - (giải phẫu) vòi trứng
|
|
ovin * tính từ - (thuộc) loài cừu =Les races ovines+ các giống cừu * danh từ giống đực số nhiều - dê cừu (nói chung)
|
|
ovipare * tính từ - (động vật học) đẻ trứng
|
|
oviparité * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự đẻ trứng
|
|
ovipositeur * danh từ giống đực - (động vật học) máng đẻ trứng (ở sâu bọ)
|
|
ovni - Viết tắt của Objet Volant Non Identifié (vật thể bay không xác định được)
|
|
ovocyte * danh từ giống đực - noãn bào
|
|
ovogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự sinh trứng, sự tạo trứng
|
|
ovogonie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) nguyên bào trứng
|
|
ovotide * danh từ giống đực - (động vật học) noãn chín
|
|
ovovivipare * tính từ - (động vật học) đẻ trứng thai * danh từ - động vật đẻ trứng thai
|
|
ovoviviparité * danh từ giống cái - (động vật học) sự đẻ trứng thai
|
|
ovoïdal * tính từ - tựa dạng trứng
|
|
ovoïde * tính từ - (có) dạng trứng =Fruit ovoïde+ quả trứng dạng trứng
|
|
ovulaire * tính từ - xem ovule
|
|
ovulation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự rụng trứng
|
|
ovule * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) noãn - (dược học) thuốc trứng (để đặt vào âm hộ)
|
|
oxacide * danh từ giống đực - (hóa học) oxiaxit
|
|
oxalate * danh từ giống đực - (hóa học) oxalat
|
|
oxalique * tính từ - (Acide oxalique) (hóa học) axít oxalic
|
|
oxalurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái oxalat
|
|
oxalémie * danh từ giống cái - (y học) oxalat-huyết
|
|
oxford * danh từ giống đực - vải ocfo (có sọc hoặc kẻ ô)
|
|
oxfordien * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) kỳ oxfocđi
|
|
oxhydrique * tính từ - (Chalumeau oxhydrique) (kỹ thuật) đèn xì oxihiđro
|
|
oxime * danh từ giống cái - (hóa học) oxim
|
|
oxonium * danh từ giống đực - (hóa học) oxoni
|
|
oxyacide * danh từ giống đực - như oxacide
|
|
oxyacétylénique * tính từ - (Chalumeau oxyacétylénique) (kỹ thuật) đèn xì oxiaxetilen
|
|
oxycarbonisme * danh từ giống đực - (y học) sự ngộ độc cacbon oxit
|
|
oxycarboné * tính từ - (Hémoglobine oxycarbonée) (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin kết hợp cacbon oxit
|
|
oxycarbonémie * danh từ giống cái - (y học) cacbon oxit huyết
|
|
oxychlorure * danh từ giống đực - (hóa học) oxiclorua
|
|
oxycoupage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự cắt xì
|
|
oxydable * tính từ - (hóa học) oxi hóa được
|
|
oxydant * tính từ - (hóa học) oxi hóa * danh từ giống đực - (hóa học) chất oxi hóa
|
|
oxydase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) oxiđaza
|
|
oxydation * danh từ giống cái - (hóa học) sự oxi hóa
|
|
oxyde * danh từ giống đực - (hóa học) oxit
|
|
oxyder * ngoại động từ - (hóa học) oxi hóa
|
|
oxydoréduction * danh từ giống cái - (hóa học) sự oxi hóa khử
|
|
oxygénation * danh từ giống cái - sự thêm oxi - (y học) sự cho thở oxi - sự xử lý bằng hiđro peoxit
|
|
oxygéner * ngoại động từ - thêm oxi =Oxygéner de l'eau+ thêm oxi vào nước - xử lý bằng hiđro peoxit
|
|
oxygénothérapie * danh từ giống cái - liệu pháp oxi
|
|
oxygéné * tính từ - có oxi =Les composés oxygénés de l'azote+ những hợp chất có oxi của nitơ - xử lý bằng hiđro peoxit =Cheveux oxygénés+ tóc chải hiđro peoxit (cho mất màu) =eau oxygénée+ hiđro peoxit
|
|
oxyhémoglobine * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) oxihemoglobin
|
|
oxymel * danh từ giống đực - (dược học) xi rô mật giấm
|
|
oxymoron * danh từ giống đực - (văn học) phép nghịch dụ
|
|
oxysulfure * danh từ giống đực - (hóa học) oxisunfua
|
|
oxyton * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ có trọng âm cuối
|
|
oxyure * danh từ giống đực - (động vật học) giun kim
|
|
oxyurose * danh từ giống cái - (y học) bệnh giun kim
|
|
oyat * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ cát
|
|
oye * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) con ngỗng
|
|
ozocérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) ozokerit
|
|
ozokérite - xem ozocérite
|
|
ozone * danh từ giống đực - (hóa học) ozon
|
|
ozoner * ngoại động từ - như ozoniser
|
|
ozonide * danh từ giống đực - (hóa học) ozonit
|
|
ozonisateur * danh từ giống đực - như ozoniseur
|
|
ozonisation * danh từ giống cái - sự ozon hóa - sự xử lý (bằng) ozon
|
|
ozoniser * ngoại động từ - ozon hóa - xử lý (bằng) ozon
|
|
ozoniseur * danh từ giống đực - máy ozon
|
|
ozonosphère * danh từ giống cái - (khí tượng) tầng ozon
|
|
ozoné * tính từ - như ozonisé
|
|
ozène * danh từ giống đực - (y học) bệnh trĩ mũi
|
|
ozéneux * tính từ - trĩ mũi - thối =Pleurésie ozéneuse+ viêm màng phổi thối
|
|
oïdie - (thực vật học) bào tử phấn
|
|
oïdium * danh từ giống đực - nấm phấn trắng - bệnh phấn trắng (cây nho...)
|
|
oïl - (Langue d'oïl) (sử học) tiếng miền Bắc (nước Pháp)
|
|
p * danh từ giống đực - p =écrire un petit p+ viết một chữ p nhỏ - (hóa học) photpho (ký hiệu) - (tôn giáo, viết tắt của Père) cha, linh mục =Le P. Y+ linh mục Y - (âm nhạc) viết tắt của piano nhẹ - (viết tắt của page) trang =p. 130+ trang 130
|
|
pacage * danh từ giống đực - sự chăn thả - bãi chăn thả
|
|
pacager * động từ - chăn thả =Pacager des troupeaux dans les montagnes+ chăn thả súc vật trên núi
|
|
pacemaker * danh từ giống đực - (y học) máy kích thích tim
|
|
pacfung * danh từ giống đực - như packfung
|
|
pacha * danh từ giống đực - (sử học) tổng trấn (Thổ Nhĩ Kỳ) - (hàng hải; quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) hạm trưởng =faire le pacha+ (thân mật) chỉ để người ta hầu =mener une vie de pacha+ (thân mật) sống xa hoa
|
|
pachalik * danh từ giống đực - (sử học) đất tổng trấn, địa hạt tổng trấn
|
|
pachyderme * tính từ - (động vật học) (có) da dày * danh từ giống đực - (số nhiều, động, cũ) như ongulés
|
|
pachydermie * danh từ giống cái - (y học) chứng dày da
|
|
pacifiant * tính từ - làm dịu =Influence pacifiante+ ảnh hưởng làm dịu
|
|
pacificateur * tính từ - bình định, dẹp yên * danh từ - người bình định, người dẹp yên
|
|
pacification * danh từ giống cái - sự bình định, sự dẹp yên - sự trấn yên =Pacification des esprits+ sự trấn yên tinh thần
|
|
pacifier * ngoại động từ - bình định, dẹp yên - trấn yên, làm dịu =Pacifier les esprits+ trấn yên tinh thần # phản nghĩa =Agiter, attiser.
|
|
pacifique * tính từ - yêu hòa bình; vì hòa bình =Peuple pacifique+ dân tộc yêu hòa bình =Utilisation pacifique de l'énergie nucléaire+ sự sử dụng năng lượng hạt nhân vào mục đích hòa bình - hòa bình =Coexistence pacifique+ sự cùng tồn tại hòa bình - thái bình, thanh bình =époque pacifique+ thời đại thanh bình # phản nghĩa =Belliqueux.
|
|
pacifiquement * phó từ - (một cách) hòa bình =Vivre pacifiquement+ sống hòa bình =Pays qui accède pacifiquement à l'indépendance+ nước giành được độc lập một cách hòa bình
|
|
pacifisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa hòa bình # phản nghĩa =Bellicisme
|
|
pacifiste * tính từ - hòa bình chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa hòa bình # phản nghĩa =Belliciste.
|
|
pack * danh từ giống đực - (hàng hải) băng khối nổi - (thể dục thể thao) hành tiền đạo (bóng bầu dục)
|
|
packfung * danh từ giống đực - đồng bạch
|
|
pacotille * danh từ giống cái - đồ hàng xấu - (hàng hải) từ cũ; nghĩa cũ hàng không cước =de pacotille+ không giá trị gì =Bijou de pacotille+ đồ trang sức không giá trị gì+ (nghĩa bóng) giả hiệu =Un héroïsme de pacotille+ lối anh hùng giả hiệu
|
|
pacquage * danh từ giống đực - sự đóng thùng (cá, để gửi đi)
|
|
pacquer * ngoại động từ - đóng (vào) thùng (cá, để gửi đi)
|
|
pacte * danh từ giống đực - điều ước, công ước, hiệp ước =Pacte de non-agression+ hiệp ước không xâm lược
|
|
pactiser * nội động từ - ký điều ước, ký hiệp ước - (nghĩa xấu) thoả hiệp =Pactiser avec le crime+ thỏa hiệp với tội phạm =pactiser avec sa concience+ tự dối lương tâm
|
|
pactole * danh từ giống đực - (văn học) nguồn lợi lớn
|
|
paddock * danh từ giống đực - bãi quây ngựa - (thông tục) giường
|
|
paddy * danh từ giống đực - thóc
|
|
padichah * danh từ giống đực - như padischah
|
|
padischah * danh từ giống đực - vua Hồi
|
|
padou * danh từ giống đực (danh từ giống cái padoue) - dải băng (thường màu đỏ, trước kia dùng buộc gói kẹo)
|
|
paella * danh từ giống cái - món cơm rang thập cẩm (của Tây Ban Nha)
|
|
paf * thán từ - oạch! =Paf! le voilà tombé+ nó ngã oạch một cái - bốp =Paf! un soufflet+ bốp! một cái tát * tính từ không đổi - (thông tục) say khướt =Elle est paf+ bà ta say khướt
|
|
pagaille * danh từ giống cái - (thân mật) sự lộn xộn, sự hỗn độn =en pagaille+ lộn xộn, hỗn độn =Mettre tout en pagaille+ để lộn xộn mọi thứ+ (thân mật) vô số =Avoir de l'argent en pagaille+ có vô số tiền # phản nghĩa =Ordre.
|
|
paganiser * ngoại động từ - biến theo đạo nhiều thần, biến theo tà giáo * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) sống theo kiểu tà giáo
|
|
paganisme * danh từ giống đực - đạo nhiều thần - tà giáo (đối với người theo đạo Cơ đốc)
|
|
pagaye * danh từ giống cái - như pagaille
|
|
pagayer * động từ - chèo bằng giầm
|
|
pagayeur * danh từ giống đực - người chèo giầm
|
|
pagaïe * danh từ giống cái - như pagaille
|
|
page * danh từ giống cái - trang =Les pages d'un livre+ những trang sách =Lire une page+ đọc một trang =Lettre de deux pages+ thư hai trang =Les plus belles pages de l'histoire du Vietnam+ (nghĩa bóng) những trang sử đẹp nhất của nước Việt Nam - tờ =Déchirer une page d'un livre+ xé một tờ sách - đoạn văn; khúc nhạc =Les plus belles pages de Racine+ những đoạn văn hay nhất của Raxin =être à la page+ thông thạo thời sự+ theo đúng thời trang =fausse page+ (ngành in) trang bên trái =la belle page+ (ngành in) trang bên phải =mettre en pages+ xem mettre =mise en pages+ xem mise =tourner la page+ sang việc khác, sang trang (nghĩa bóng) * danh từ giống đực - (sử học) thị đồng =effronté comme un page+ (văn học) trâng tráo quá chừng - (thông tục) như pageot
|
|
pageau * danh từ giống đực - (động vật học) cá tráp pagen
|
|
pageot * danh từ giống đực - (thông tục) cái giường
|
|
pagination * danh từ giống cái - sự đánh số trang - số mục trang
|
|
paginer * ngoại động từ - đánh số trang
|
|
pagne * danh từ giống đực - cái khố; cái xà lỏn
|
|
pagnoter * tự động từ - (thông tục) đi nằm =Je vais me pagnoter+ tớ đi nằm
|
|
pagode *{{chùa Báo Quốc}}{{chùa Ấn Quang}} * danh từ giống cái - chùa - guốc (của phụ nữ) - (từ cũ; nghĩa cũ) tượng sứ đầu lúc lắc - (sử học) đồng pagot (tiền vàng ấn Độ) * tính từ không đổi - (Manche pagode) ống tay loe
|
|
pagodon * danh từ giống đực - miếu, am
|
|
pagre * danh từ giống đực - (động vật học) cá miễn sành, cá mui
|
|
pagure * danh từ giống đực - (động vật học) tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn
|
|
pagus * danh từ giống đực (số nhiều pagi) - (sử học) châu quận nông thôn (cổ La Mã)
|
|
paidologie * danh từ giống cái - như pédologie
|
|
paie * danh từ giống cái - lương =La paie des ouvriers+ lương thợ - sự trả lương, sự phát lương =Jour de paie+ ngày phát lương =il y a une paie qu'on ne l'a pas vu+ đã lâu không thấy nó
|
|
paiement * danh từ giống đực - sự trả; số tiền trả - (nghĩa bóng) sự trả ơn; điều trả ơn # phản nghĩa =Non-paiement.
|
|
paierie * danh từ giống cái - sở kho bạc # đồng âm =Pairie, péri.
|
|
paillage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự phủ rơm; sự quấn rơm =Le paillage des semis+ sự phủ rơm luống gieo
|
|
paillard * tính từ - trụy lạc, dâm đãng - đĩ, lẳng, lẳng lơ =Des yeux paillards+ cặp mắt lẳng * danh từ giống đực - kẻ trụy lạc, kẻ dâm đãng # phản nghĩa =Bégueule, chaste.
|
|
paillardement * phó từ - trụy lạc, dâm đãng - đĩ thỏa, lẳng lơ
|
|
paillarder * nội động từ - sống trụy lạc
|
|
paillardise * danh từ giống cái - sự trụy lạc, sự dâm đãng - lời nói phóng túng; câu chuyện phóng túng
|
|
paillasse * danh từ giống cái - nệm rơm - (thông tục) con đĩ - bờ để bát đĩa (ở cạnh bồn rửa bát) =crever la paillasse à quelqu'un+ (thông tục) mổ bụng ai, giết ai
|
|
paillasson * danh từ giống đực - tấm chùi chân - (nông nghiệp) chiếu rơm (che cây) - dải rơm tết (để làm mũ); (để làm mũ); mũ rơm tết - (nghĩa bóng) kẻ qụy lụy =mettre la clef sous le paillasson+ đi vắng
|
|
paillassonnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự che chiếu rơm
|
|
paillassonner * ngoại động từ - (nông nghiệp) che chiếu rơm
|
|
paille * danh từ giống cái - rơm =Brin de paille+ cọng rơm - ống hút (đồ nước) =Boire avec une paille en papier+ uống bằng một ống hút bằng giấy - vết, tì (trong kim loại, trong thủy tinh, trong viên ngọc) =avoir une paille; tenir une paille+ (thân mật) say mèm = c'est une paille!+ không đáng kể! không quan trọng! có nghĩa lý gì! =coucher sur la paille; être sur la paille+ cực khổ, túng thiếu quá =feu de paille+ xem feu =homme de paille+ xem homme =mettre quelqu'un sur la paille+ làm cho ai sạt nghiệp =paille de fer+ nùi phoi sắt =Nettoyer un parquet à la paille de fer+ dùng nùi phoi sắt mà cọ nhà =rompre paille+ (từ cũ; nghĩa cũ) xóa bỏ khế ước, không thi hành hiệp ước =tirer à la courte paille+ rút thăm bằng cọng rơm =y trouver une paille+ thấy khác nhau lắm * tính từ không đổi - (có) màu rơm =Rubans paille+ dải màu rơm * danh từ giống đực - màu rơm =Soie d'un paille clair+ lụa màu rơm nhạt
|
|
pailler * danh từ giống đực - đụn rơm - sân rơm; nhà để rơm * ngoại động từ - phủ rơm, quấn rơm =Pailler des semis+ phủ rơm luống gieo =Pailler des bouteilles+ quấn rơm quanh chai - độn rơm, nhồi rơm =Pailler une chaise+ nhồi rơm một ghế tựa
|
|
paillet * danh từ giống đực - (hàng hải) đệm lót - (xây dựng) lò xo then cửa - rượu vang nhạt màu (cũng) vin paillet
|
|
pailleteur * danh từ giống đực - thợ đãi vàng
|
|
paillette * danh từ giống cái - trang kim - vảy =Paillettes d'or+ vảy vàng =Paillettes de mica+ vảy mica - vết (của ngọc) - (xây dựng) lò xo then cửa
|
|
pailleté * tính từ - điểm trang kim (áo, vải) - (khoáng vật học) có vảy ánh
|
|
pailleur * danh từ giống đực - người bán rơm - ngưòi chuyển rơm
|
|
pailleux * tính từ - có vết, có tì =Fer pailleux+ sắt có tì =fumier pailleux+ phân chưa hoai rơm độn
|
|
paillis * danh từ giống đực - (nông nghiệp) lớp rơm phủ; lớp rơm lót
|
|
paillon * danh từ giống đực - vảy kim loại; vảy hàn - miếng lót tôn màu (ở dưới viên ngọc...) - áo rơm (bọc chai)
|
|
paillot * danh từ giống đực - nệm trấu (đặt trên nệm rơm ở giường trẻ em)
|
|
paillote * danh từ giống cái - nhà tranh
|
|
paillé * tính từ - (có) màu rơm - độn rơm, nhồi rơm =Chaise paillée+ ghế tựa nhồi rơm - có vết, có tì =Acier paillé+ thép có vết * danh từ giống đực - (nông nghiệp) phân chưa hoai rơm độn
|
|
pain * danh từ giống đực - bánh mì - lương thực, cái ăn =Pain quotidien+ cái ăn hằng ngày - bánh =Pain de savon+ bánh xà phòng - (bếp núc) chả =Pain de poisson+ chả cá - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) ngày phạt giam - (thông tục) cú đánh; cái bạt tai =arbre à pain+ cây mít bột, cây xa kê =avoir du pain sur la planche+ (thân mật) có nhiều việc phải làm =bon comme le pain+ tốt bụng lắm =cela ne mange pas de pain+ việc đó không tốn kém gì+ cái đó còn nguyên giá trị = c'est pain bénit+ xem bénit =emprunter un pain sur la fournée+ có con trước khi lấy chồng =en pain de sucre+ (có) hình nón =faire passer le goût du pain à quelqu'un+ xem goût =gagner son pain à la sueur de son front+ xem sueur =il ne vaut pas le pain qu'il mange+ đồ cơm toi =long comme un jour sans pain+ dài và chán =manger son pain à la fumée du rôti+ xem fumée =manger son pain blanc le premier+ xem manger =mendier son pain+ xem mendier =ôter le pain de la main de quelqu'un+ cướp cơm chim =pain à chanter+ bánh thánh chưa làm lễ =pain bénit+ xem bénit =pain d'amertume+ chuyện đắng cay =pain dérobé réveille l'appétit+ ăn vụng ngon miệng =pain sec+ ăn nhạt (phạt trẻ em) =pour un morceau de pain+ xem morceau =promettre plus de beurre que de pain+ hứa hươu hứa vượn = s'ôter le pain de la bouche pour quelqu'un+ chịu thiếu thốn vì ai =tel pain, telle soupe+ rau nào sâu ấy # phản nghĩa =Peint, pin.
|
|
pair * tính từ - chẵn =Nombre pair + số chẵn * danh từ giống đực - (kinh tế) đồng giá =Le pair du change+ đồng giá hối đoái - (số nhiều) người ngang hàng, người ngang địa vị - thượng nghị sĩ (ở Anh) - (sử học) công khanh (Pháp) =Chambre des Pairs+ Viện Công khanh =au pair+ đổi công được nuôi ăn ở+ (kinh tế) ngang giá =de pair+ ngang hàng, sánh vai cùng =Marcher de pair+ sánh vai cùng đi =hors de pair; hors pair+ vô song # đồng âm =Paire, père, pers, @pair * tính từ - chẵn =Nombre pair + số chẵn * danh từ giống đực - (kinh tế) đồng giá =Le pair du change+ đồng giá hối đoái - (số nhiều) người ngang hàng, người ngang địa vị - thượng nghị sĩ (ở Anh) - (sử học) công khanh (Pháp) =Chambre des Pairs+ Viện Công khanh =au pair+ đổi công được nuôi ăn ở+ (kinh tế) ngang giá =de pair+ ngang hàng, sánh vai cùng =Marcher de pair+ sánh vai cùng đi =hors de pair; hors pair+ vô song # đồng âm =Paire, père, pers,
|
|
pairage * danh từ giống đực - sự chập dòng (truyền hình)
|
|
paire * tính từ giống cái - xem pair * danh từ giống cái - đôi, cặp =Une paire de souliers+ một đôi giày =Une paire d' amis+ một đôi bạn =Une paire de lunettes+ cặp kính =Les deux font la paire+ hai đứa thật xứng đôi (cùng tật hư như nhau) =Se faire la paire + bỏ đi, chuồn đi
|
|
pairement * phó từ - chẵn
|
|
pairesse * danh từ giống cái - thượng nghị sĩ phu nhân (Anh) - bà công khanh (có tước công khanh thế tập, ở Anh) - (sử học) công khanh phu nhân (Pháp)
|
|
pairie * danh từ giống cái - chức thượng nghị sĩ (Anh) - (sử học) chức công khanh; đất công khanh (Pháp) =pairie femelle+ tước công khanh thế tập (Anh) * danh từ giống đực - hình Y (ở huy hiệu)
|
|
paisible * tính từ - hiền hậu, hiền =Caractère paisible+ tính hiền hậu - yên tĩnh, thanh bình =Vie paisible+ cuộc sống thanh bình =Un quartier paisible+ một phường yên tĩnh # phản nghĩa =Agressif, emporté; inquiet, tourmenté. Agité, bruyant, troublé.
|
|
paisiblement * phó từ - yên tĩnh, thanh bình =Vivre paisiblement+ sống thanh bình
|
|
paissance * danh từ giống cái - sự chăn thả trái phép =Troupeaux trouvés en paissance dans une forêt+ đàn súc vật được chăn thả trái phép trong rừng
|
|
paisseau * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cọc leo
|
|
paix * danh từ giống cái - hòa bình =Aimer la paix+ yêu hòa bình - hòa ước =Signer la paix+ ký hòa ước - sự hòa thuận =Vivre en paix avec ses voisins+ sống hòa thuận với hàng xóm - sự yên lặng, sự yên tĩnh =La paix des champs+ sự yên lặng của đồng ruộng - sự yên tâm, sự thanh thản =Avoir la conscience en paix+ lòng thanh thản =ange de paix+ (thơ ca) người đem lại hòa bình; người đem lại yên vui =arbre de la paix+ cây ô liu =être en paix avec conscience+ lòng thanh thản =faire la paix+ xem faire =foutre la paix+ xem foutre =laisser en paix+ xem laisser =ministre de paix+ linh mục =ne donner ni paix ni trêve+ không để cho yên =paix armée+ hòa bình võ trang =paix de Dieu+ (sử học) lệnh cấm đánh thường dân của giáo hội =paix éternelle+ sự yên nghỉ đời đời =paix fourrée+ xem fourré =paroles de paix+ lời giảng hòa # phản nghĩa =Conflit, dispute, querelle; trouble, violence. Guerre. Agitation, inquiétude. # đồng âm =Paie.
|
|
pakistanais * tính từ - (thuộc) Pa-ki-xtăng * danh từ - người Pa-ki-xtăng
|
|
pal * danh từ giống đực (số nhiều pals) - cọc nhọn - (sử học) nhục hình đóng cọc đít =pal injecteur+ (nông nghiệp) ống tiêm (thuốc trừ sâu hay nước phân vào đất)
|
|
palabre * danh từ giống cái - cuộc bàn cãi dài dòng - (sử học) cuộc thương nghị (với một thủ lĩnh da đen)
|
|
palabrer * nội động từ - bàn cãi dài dòng; thuyết dài dòng
|
|
palace * danh từ giống đực - khách sạn sang
|
|
paladin * danh từ giống đực (sử học) - lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ) - hiệp sĩ
|
|
palais * danh từ giống đực - cung, điện, phủ, dinh - tòa án, pháp đình (cũng) palais de justice =Le style du palais+ thể văn tòa án =le palais de Neptune; le palais de l'Olympe; les palais éthérés+ (thơ ca) trời # đồng âm =Palet. * danh từ giống đực - (giải phẫu) vòm miệng - (nghĩa bóng) vị giác =Avoir le palais fin+ có vị giác tinh, sành ăn
|
|
palan * danh từ giống đực - (kỹ thuật) palăng
|
|
palanche * danh từ giống cái - cái đòn gánh (bằng gỗ) - (từ cũ; nghĩa cũ) vải lót áo
|
|
palangre * danh từ giống cái - dây câu giăng
|
|
palangrer * nội động từ - câu giăng
|
|
palanquer * nội động từ - (hàng hải) dùng palăng xây lũy cọc (cho công sự)
|
|
palanquin * danh từ giống đực - cái cáng - (hàng hải) palăng siết buồm
|
|
palanquée * danh từ giống cái - (hàng hải) chuyến palăng (số hàng do palăng bốc dỡ mỗi lần)
|
|
palastre * danh từ giống đực - như palâtre
|
|
palatal * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) vòm (miệng) =Voyelle palatale+ nguyên âm vòm
|
|
palatale * tính từ giống cái - xem palatal
|
|
palatalisation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự vòm hóa
|
|
palataliser * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) vòm hóa
|
|
palatalisé * tính từ - (ngôn ngữ học) vòm hóa
|
|
palatial * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) (thuộc) tòa án =Style palatial+ thể văn tòa án - (hiếm) (thuộc) cung điện
|
|
palatin * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng =Artère palatine+ động mạch vòm miệng - (sử học) (thuộc) cung đình =école palatine+ trường cung đình =comte palatin+ (sử học) vương công (Đức) * danh từ giống đực - thẩm phán tối cao (Hung-ga-ri) - tỉnh trưởng (Ba Lan) - vương công (Đức)
|
|
palatinat * danh từ giống đực - chức vương công - đất vương công
|
|
palatine * tính từ giống cái - xem palatin * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) cổ áo palatin (bằng lông thú)
|
|
palatite * danh từ giống cái - (y học) viêm vòm miệng
|
|
palatogramme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) biểu đồ vòm
|
|
palatoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình vòm miệng
|
|
pale * danh từ giống cái - mái (chèo) - cánh (cánh quạt máy bay) - lá guồng (tàu thủy) - tấm chắn (dòng nước) - (tôn giáo) khăn phủ bình rượu lễ
|
|
palefrenier * danh từ giống đực - người coi ngựa
|
|
palefroi * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) ngựa đám (để cưỡi đi diễu vào những dịp long trọng...)
|
|
paleron * danh từ giống đực - thịt vai (bò...)
|
|
palestinien * tính từ - (thuộc) Pa-le-xtin * danh từ - người Pa-le-xtin
|
|
palestre * danh từ giống cái - (sử học) trường đấu vật
|
|
palet * danh từ giống đực - hòn đáo, hòn chơi nhảy ô
|
|
paletot * danh từ giống đực - áo choàng =paletot de sapin+ (thông tục) cái săng, quan tài =tomber sur le paletot à quelqu'un+ túm lấy ai mà đánh
|
|
palette * danh từ giống cái - que bẹt - lá guồng (tàu thủy) - thịt bả vai - (hội họa) bản màu, (nghĩa bóng) nước thuốc, màu sắc =Une palette riche+ màu sắc phong phú - khay dùng để chuyển hàng
|
|
palettisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự trang bị khay chuyển hàng - sự chất lên khay chuyển hàng
|
|
palettiser * ngoại động từ - (kỹ thuật) trang bị khay chuyển hàng cho - chất lên khay chuyển hàng
|
|
palier * danh từ giống đực - thềm nghỉ (ở cầu thang) =Ils habitent sur le même palier+ họ ở cùng một tầng lầu với nhau - (cơ khí, cơ học) ổ, ổ đỡ =Palier de butée+ ổ chặn - đoạn nằm ngang (trên đường biểu diễn) - nấc =Impôt qui progresse par paliers+ thuế tăng lên từng nấc # đồng âm =Pallier
|
|
palilalie * danh từ giống cái - (y học) chứng lắp lời
|
|
palimpseste * danh từ giống đực - nguyên cảo đã chùi chữ cũ để viết chữ mới vào
|
|
palindrome * danh từ giống đực - từ đọc ngược xuôi, câu đọc ngược xuôi (vẫn không thay đổi)
|
|
palingénésie * danh từ giống cái - sự tái sinh - (triết học) thuyết tuần hoàn
|
|
palingénésique * tính từ - (triết học) tuần hoàn =Répétition palingénésique+ sự lặp lại tuần hoàn
|
|
palinodie * danh từ giống cái - sự rút lời, sự cải chính, sự đổi ý kiến - (sử học) thơ cải chính (cải chính một ý đã phát biểu trong một bài thơ trước)
|
|
palinodique * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cải chính, đổi ý kiến
|
|
palis * danh từ giống đực - cọc giậu - hàng giậu
|
|
palissade * danh từ giống cái - hàng giậu
|
|
palissader * ngoại động từ - rào giậu - (nông nghiệp) bố trí thành hàng giậu
|
|
palissandre * danh từ giống đực - gỗ trắc, gỗ cẩm lai
|
|
palisser * ngọai động từ - (nông nghiệp) buộc cành (cây) vào cọc
|
|
paliure * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo na
|
|
palière * tính từ giống cái - (Marche palière) bậc ngang thềm cầu thang - (Porte palière) cửa mở ra thềm cầu thang
|
|
palladium * danh từ giống đực - (hóa học) palađi - cái bảo vệ, cái bảo đảm =Le palladium de la propriété+ cái bảo đảm cho quyền sở hữu - (sử học) vật thần hộ
|
|
palliatif * tính từ - (y học) đỡ; tạm thời =Remède palliatif+ thuốc trị tạm thời * danh từ giống đực - (y học) thuốc trị tạm thời, phép điều trị tạm thời - biện pháp tạm thời, kế hoãn binh
|
|
pallidectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật phá cầu nhạt
|
|
pallidum * danh từ giống đực - (giải phẫu) cầu nhạt
|
|
pallier * ngoại động từ - (văn học) che đậy =Pallier un défaut+ che đậy một khuyết điểm - điều trị tạm thời, giải quyết tạm thời =Pallier une crise politique+ giải quyết tạm thời một cuộc khủng hoảng chính trị
|
|
pallium * danh từ giống đực - (giải phẫu) vỏ não - (tôn giáo) tấm quàng vai (của giáo hoàng, giáo chủ) - (sử học) áo choàng kiểu Hy Lạp (cổ La Mã)
|
|
palléal * tính từ - (động vật học) (thuộc) áo (của động vật thân mềm) =Cavité palléale+ khoang áo
|
|
palma-christi * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ, cách dùng cũ) cây thầu dầu
|
|
palmaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) gan bàn tay =Arcade palmaire+ cung gan tay * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ gan tay
|
|
palmarium * danh từ giống đực - nhà kính trồng cọ
|
|
palmarès * danh từ giống đực - danh sách người được thưởng =Son nom figure dans le palmarès+ anh ta có tên trong danh sách người được thưởng
|
|
palmature * danh từ giống cái - (y học) tật dính ngón
|
|
palme * danh từ giống cái - lá cọ - cây cọ =Huile de palme+ dầu cọ (dầu) - huy hiệu hình lá cọ, trang trí hình lá cọ - (thể dục thể thao) chân nhái (lắp vào chân để bơi) =la palme du martyre+ cái vinh của kẻ chết vì đạo =remporter la palme+ thắng (trong chiến đấu, trong tranh luận) * danh từ giống đực - đơn vị đo lường xưa (khoảng một gang tay) @palme * danh từ giống cái - lá cọ - cây cọ =Huile de palme+ dầu cọ (dầu) - huy hiệu hình lá cọ, trang trí hình lá cọ - (thể dục thể thao) chân nhái (lắp vào chân để bơi) =la palme du martyre+ cái vinh của kẻ chết vì đạo =remporter la palme+ thắng (trong chiến đấu, trong tranh luận) * danh từ giống đực - đơn vị đo lường xưa (khoảng một gang tay)
|
|
palmer * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thước panme # đồng âm =Palmaire
|
|
palmeraie * danh từ giống cái - đất trồng cọ
|
|
palmette * danh từ giống cái - trang trí hình lá cọ - (nông nghiệp) kiểu tạo hình áp tường đối xứng (cây ăn quả)
|
|
palmier *{{palmier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ - (số nhiều) họ cau dừa - bánh cọ (một thứ bánh ngọt)
|
|
palmifide * tính từ - (thực vật học) (Feuille palmifide) lá rẽ quạt dính nửa
|
|
palmilobé * tính từ - (Feuille palmilobée) lá rẽ quạt khía tròn
|
|
palmiparti * tính từ - (Feuille palmipartie) lá rẽ quạt gần cuống
|
|
palmipède * danh từ giống đực - (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) chim chân màng - (số nhiều) liên bộ chim chân màng * tính từ - (động vật học) (có) chân màng
|
|
palmiste * danh từ giống đực - cây cau, cây dừa; cây chà là (có đọt ăn được)
|
|
palmiséqué * tính từ - (Feuille palmiséquée) lá rẽ quạt tận cuống
|
|
palmite * danh từ giống đực - ruột (cây) báng
|
|
palmitine * danh từ giống cái - (hóa học) panmitin
|
|
palmitique * tính từ - (Acide palmitique) (hóa học) axit panmitic
|
|
palmure * danh từ giống cái - (động vật học) màng chân (ở vịt...)
|
|
palmé * tính từ - (thực vật học) (có) hình chân vịt =Feuille palmée+ lá hình chân vịt - (động vật học) có màng (nổi) =Pieds palmés+ chân có màng
|
|
palois * tính từ - (thuộc) Pô (thành phố ở Pháp)
|
|
palombe * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) xem ramier
|
|
palonnier * danh từ giống đực - cần buộc ngựa (ở xe ngựa, ở cày) - (hàng không) bàn đạp lái
|
|
palot * danh từ giống đực - cái xuổng, cái xẻng (để bới cá trong cát...) # đồng âm =Pâlot @palot * danh từ giống đực - cái xuổng, cái xẻng (để bới cá trong cát...) # đồng âm =Pâlot
|
|
palourde * danh từ giống cái - (động vật học) sò đốm; sò
|
|
palpable * tính từ - rờ được, sờ thấy - rõ ràng, hiển nhiên =Preuves palpables+ chứng cứ hiển nhiên # phản nghĩa =Impalpable; immatériel, spirituel. Aléatoire, douteux
|
|
palpation * danh từ giống cái - sự rờ mó, sự sờ nắn =Diagnostiquer par palpation+ chẩn đoán bằng sờ nắn
|
|
palpe * danh từ giống cái - (động vật học) mảnh sờ, xúc biện
|
|
palper * ngoại động từ - rờ mó, sờ nắn =Palper l'abdomen+ sờ nắn bụng =Aveugle qui palpe un objet pour le reconnaître+ người mù sờ nắn một vật để biết đó là gì - (thân mật) nhận (tiền) =Palper une grosse somme+ nhận một số tiền lớn
|
|
palpeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái thăm, ống thăm
|
|
palpitant * tính từ - phập phồng =Poitrine palpitante+ ngực phập phồng - hồi hộp =Palpitant d'espoir+ hồi hộp hy vọng =Film palpitant+ cuốn phim (làm) hồi hộp * danh từ giống đực -Le palpitant+ (thông tục) trái tim
|
|
palpitation * danh từ giống cái - sự phập phồng - (số nhiều) trống ngực =Avoir des palpitations+ đánh trống ngực - sự hồi hộp @palpitation * danh từ giống cái - sự phập phồng - (số nhiều) trống ngực =Avoir des palpitations+ đánh trống ngực - sự hồi hộp
|
|
palpiter * nội động từ - phập phồng, bập bùng =Coeur qui palpite+ tim phập phồng =Flammes qui palpitent+ lửa bập bùng - hồi hộp =Palpiter de joie+ hồi hộp vì vui sướng
|
|
palplanche * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ván cừ
|
|
palpébral * tính từ - (thuộc) mí mắt =Artères palpébrales+ động mạch mí mắt
|
|
palsambleu * thán từ - mẹ kiếp!
|
|
paltoquet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ thô lỗ
|
|
paluche * danh từ giống cái - (thông tục) bàn tay
|
|
palud * danh từ giống đực - đầm lầy
|
|
paludarium * danh từ giống đực - bể nuôi ếch
|
|
paludier * danh từ giống đực - thợ ruộng muối
|
|
paludine * danh từ giống cái - (động vật học) ốc đẻ con
|
|
paludisme * danh từ giống đực - (y học) bệnh sốt rét =Accès de paludisme, crise de paludisme+ cơn sốt rét =La quinine, remède spécifique contre le paludisme+ kinin, thuốc đặc trị sốt rét
|
|
paludologie * danh từ giống cái - (y học) khoa sốt rét
|
|
paludéen * tính từ - (thuộc) đầm lầy =Plantes paludéennes+ cây đầm lầy - (thuộc) sốt rét =Fièvre paludéenne+ bệnh sốt rét =Accès paludéen+ cơn sốt rét
|
|
palus * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đất phù sa =vin de palus+ rượu nho đất phù sa
|
|
palustre * tính từ - ở đầm lầy - (thuộc bệnh) sốt rét =Accès palustre+ cơn sốt rét
|
|
palynologie * danh từ giống cái - (thực vật học) phấn hoa học
|
|
palâtre * danh từ giống đực - vỏ ổ khóa
|
|
paléarctique * tính từ - cổ bắc =Faune paléarctique+ hệ động vật cổ bắc
|
|
palée * danh từ giống cái - hàng cọc đỡ
|
|
palémon * danh từ giống đực - (động vật học, từ cũ; nghĩa cũ) tôm hồng
|
|
paléoasiatique * tính từ - (Langues paléoasiatiques) (ngôn ngữ học) ngôn ngữ cổ á
|
|
paléobotanique * danh từ giống cái - cổ thực vật học
|
|
paléochrétien * tính từ -Art paléochrétien+ nghệ thuật cổ Cơ Đốc
|
|
paléoclimat * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) cổ khí hậu
|
|
paléographe * danh từ - nhà nghiên cứu chữ cổ
|
|
paléographie * danh từ giống cái - khoa chữ cổ, cổ tự học
|
|
paléohistologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu mô của động vật hóa thạch
|
|
paléolithique * danh từ giống đực - thời đại đồ đá cũ * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
paléomagnétisme * danh từ giống đực - khoa nghiên cứu từ trường trái đất và các biến thiên của nó qua các thời địa chất
|
|
paléontologie * danh từ giống cái - cổ sinh vật học
|
|
paléontologique * tính từ - xem paléontologie
|
|
paléontologue * danh từ - nhà cổ sinh vật học
|
|
paléosol * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) đất cổ
|
|
paléothérium * danh từ giống đực - như palaeotherium
|
|
paléozoïque * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) đại cổ sinh * tính từ - (địa lý, địa chất) xem (danh từ giống đực)
|
|
palétuvier * danh từ giống đực - cây đước; cây vẹt, cây mắm, cây sú
|
|
pampa * danh từ giống cái - pampa (thảo nguyên ở Nam Mỹ)
|
|
pamphlet * danh từ giống đực - bài văn đả kích =écrire un pamphlet contre quelqu' un+ viết một bài đả kích ai
|
|
pamphlétaire * danh từ - người viết văn đả kích * tính từ - đả kích =Littérature pamphlétaire+ văn học đả kích
|
|
pampille * danh từ giống cái - tua (để trang trí)
|
|
pamplemousse * danh từ giống đực - quả bưởi
|
|
pamplemoussier *{{pamplemoussier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bưởi
|
|
pampre * danh từ giống đực - cành nho (cả lá và quả) - (thơ ca) nho (cây, quả)
|
|
pampéro * danh từ giống đực - gió pampero (ở Ac-hen-ti-na)
|
|
pan * danh từ giống đực - vạt =Pan de la robe+ vạt áo =Pan de mur+ vạt tường - mặt =Tour à six pans+ tháp sáu mặt - (xây dựng) dứng (tường) =Pan de bois+ dứng gỗ # đồng âm =Paon -pan de comble+ mái nhà * thán từ - pằng! =Pan! un coup de feu+ pằng! một tiếng súng nổ
|
|
panachage * danh từ giống đực - sự tô sặc sỡ nhiều màu, sự tô lẫn màu - (chính trị) sự hợp chung danh sách (ghi chung những ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau trên cùng một danh sách)
|
|
panache * danh từ giống đực - chùm lông (cắm mũ...) - chùm, cuộn (khói...) - (nghĩa bóng) cái phù hoa =Aimer le panache+ thích phù hoa
|
|
panacher * ngoại động từ - tô sặc sỡ nhiều màu, tô lẫn màu - pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp =Panacher une liste électorale+ hợp chung các ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau vào một danh sách bầu cử - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) trang trí bằng chùm lông, cắm chùm lông
|
|
panachure * danh từ giống cái - vệt lẫn màu, sọc lẫn màu
|
|
panaché * tính từ - lẫn màu, nhiều màu =Oeillet panaché+ hoa cẩm chướng nhiều màu - pha trộn, hổ lốn =Style panaché+ văn hổ lốn =Glace panachée+ kem ngũ vị =Salade panachée+ rau sống hổ lốn - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (có) trang trí chùm lông * danh từ giống đực - bia pha nước chanh
|
|
panacée * danh từ giống cái - thuốc bách bệnh
|
|
panade * danh từ giống cái - xúp bánh mì - (thông tục) sự nghèo khổ =Être dans la panade+ nghèo khổ cùng quẫn
|
|
panafricain * tính từ - liên Phi =Congrès panafricain+ hội nghị liên Phi
|
|
panafricanisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Phi
|
|
panais * danh từ giống đực - (thực vật học) cây củ cần
|
|
panama * danh từ giống đực - mũ panama
|
|
panaméen * tính từ - (thuộc) Pa-na-ma
|
|
panaméricain * tính từ - liên Mỹ =Congrès panaméricain+ hội nghị liên Mỹ
|
|
panaméricanisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Mỹ
|
|
panarabe * tính từ - liên A Rập
|
|
panarabisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên A Rập
|
|
panard * tính từ - (có) chân khoèo ngửa (ngựa) * danh từ giống đực - (thông tục) bàn chân
|
|
panaris * danh từ giống đực - (y học) chứng sưng ngón
|
|
panathénées * danh từ giống cái - (số nhiều, (sử học)) hội thần A-tê-na (cổ Hy Lạp)
|
|
panax * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhân sâm
|
|
panca * danh từ giống đực - xem panka
|
|
pancalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy mỹ
|
|
pancarte * danh từ giống cái - tấm biển (ghi giá hàng, một khẩu hiệu...)
|
|
panchromatique * tính từ - (nhiếp ảnh) toàn sắc =Film panchromatique+ phim toàn sắc
|
|
panclastite * danh từ giống cái - panclatit (chất nổ)
|
|
pancosmisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy vũ trụ
|
|
pancrace * danh từ giống đực - (sử học) môn đấm vật (phối hợp cả vật và đấm nhau)
|
|
pancréas * danh từ giống đực - (giải phẫu) tuyến tụy, tụy
|
|
pancréatine * danh từ giống cái - (dược học) pancreatin
|
|
pancréatique * tính từ - xem pancréas =Suc pancréatique+ dịch tụy
|
|
pancréatite * danh từ giống cái - (y học) viêm tụy
|
|
panda *{{pandas}} * danh từ giống đực - (động vật học) gấu trúc; gấu mèo
|
|
pandanus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dứa dại
|
|
pandectes * danh từ giống cái - (số nhiều) (sử học) pháp điển (La Mã)
|
|
pandiculation * danh từ giống cái - sự vươn vai
|
|
pandit * danh từ giống đực - nhà thông thái, pandi (ấn Độ) =Le pandit Nehru+ pandi Nê-ru
|
|
pandore * danh từ giống cái - như pandoura * danh từ giống đực - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) hiến binh, sen đầm
|
|
pandèmes * danh từ giống cái - (số nhiều) (sử học) hội tiệc toàn dân
|
|
pandémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh dịch lan khắp nơi
|
|
pandémique * tính từ - xem pandémie
|
|
pandémonium * danh từ giống đực - Diêm phủ - (văn học) nơi hỗn loạn
|
|
panel * danh từ giống đực - nhóm hội thảo - cuộc điều tra phỏng vấn liên tiếp =Panel de téléspectateurs+ cuộc phỏng vấn khán giả truyền hình
|
|
paner * ngoại động từ - rắc vụn bánh mì (trước khi rán) =Paner du poisson+ rắc vụn bánh mì lên cá
|
|
panerée * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) thúng (lượng chứa) =Une panerée de paddy+ một thúng thóc
|
|
paneterie * danh từ giống cái - kho bánh mì (ở các cơ sở và tập thể lớn, hoặc của vua chúa ngày xưa)
|
|
panetier * danh từ giống đực - (sử học) quan coi bánh
|
|
panetière * danh từ giống cái - tủ đựng bánh mì - (từ cũ; nghĩa cũ) túi đựng bánh
|
|
paneton * danh từ giống đực - khuôn bánh mì # đồng âm =Panneton
|
|
pangermanisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Đức
|
|
pangermaniste * tính từ - xem pangermanisme * danh từ - người theo chủ nghĩa liên Đức
|
|
pangolin *{{pangolin}} * danh từ giống đực - (động vật học) con tê tê
|
|
panhellénique * tính từ - toàn Hy Lạp =Intérêts panhelléniques+ quyền lợi toàn dân Hy Lạp =Ligue panhellénique+ liên minh toàn Hy Lạp
|
|
panhellénisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Hy
|
|
panic * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ kê # đồng âm =Panique
|
|
panicaut * danh từ giống đực - (thực vật học) mùi tàu, ngò gai
|
|
paniculé * tính từ - (thực vật học) có hoa chùy
|
|
panier * danh từ giống đực - thúng, mủng, rổ, rá =Panier en rotin+ rổ bằng mây =Panier à ouvrage+ rổ đồ khâu =Un panier d'oranges+ một thúng cam - (thể dục thể thao) rổ (bóng rổ); điểm thắng =Faire un panier+ ghi một điểm (bóng rổ) - (từ cũ; nghĩa cũ) khung phồng (trong váy) =faire danser l'anse du panier+ xem anse =mettre au panier+ vứt vào sọt rác =Livre bon à mettre au panier+ sách đáng vứt vào sọt rác, sách nhảm nhí =panier à salade+ rổ đựng rau+ (nghĩa bóng) xe hòm chở tù =panier de crabes+ xem crabe =panier percé+ kẻ tiêu hoang =mettre tous ses oeufs dans le même panier+ phó thác số mạng mình vào một việc gì; được ăn cả, ngả về không =le dessus du panier+ phần trên mặt, phần tốt nhất
|
|
panifiable * tính từ - có thể dùng làm bánh mì =Farine panifiable+ bột có thể dùng làm bánh mì
|
|
panification * danh từ giống cái - sự làm bánh mì
|
|
panifier * ngoại động từ - làm thành bánh mì
|
|
paniquant * tính từ - gây kinh hoàng, gieo nỗi kinh hoàng
|
|
paniquard * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) kẻ hay hoảng sợ
|
|
panique * tính từ - hoảng sợ; kinh hoàng =Peur panique+ sự hoảng sợ * danh từ giống cái - sự hoảng sợ; nỗi kinh hoàng =Être pris de panique+ hoảng sợ =Attaque de panique+ cơn hoảng sợ =Semer la panique dans les rangs de l'ennemi+ gieo nỗi kinh hoàng trong hàng ngũ địch # đồng âm =Panic
|
|
paniquer * động từ - làm hoảng sợ; hốt hoảng, kinh hoàng =à l'approche des examens, il est complètement paniqué+ gần tới ngày thi, cậu ta hốt hoảng hẳn =Il n'y a pas de quoi paniquer+ chẳng có gì phải hốt hoảng
|
|
panislamique * tính từ - liên Hồi =Mouvement panislamique+ phong trào liên Hồi
|
|
panislamisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Hồi
|
|
panière * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) giỏ lớn có quai
|
|
panka * danh từ giống đực - quạt kéo
|
|
panlogisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết phiếm lôgic
|
|
panmixie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự phiếm giao
|
|
panne * danh từ giống cái - nhung dẽ tuyết - mỡ sa (của lợn) - sự hỏng (máy) =Machine en panne+ máy bị hỏng =Panne de moteur+ sự hỏng động cơ =Panne d'électricité, panne de courant+ sự mất điện =Prévention et réparation des pannes+ sự ngừa và khắc phục các hỏng hóc - (thông tục) sự nghèo khổ, sự túng quẫn =Être dans la panne+ nghèo khổ, túng bấn - (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) vai phụ, vai tầm thường # đồng âm =Paonne -être en panne+ hỏng máy+ (thân mật) nhất thời không thể tiếp tục =être en panne de quelque chose+ (thân mật) thiếu cái gì =mettre en panne+ (hàng hải) xoay buồm cho (thuyền) dừng lại =panne sèche+ sự tắt máy vì hết xăng (xe ô tô)+ sự thiếu tài liệu =Orateur en panne sèche+ diễn giả thiếu tài liệu =panne d'oreiller+ sự chậm trễ do thức dậy trễ * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đám mây ở chân trời - (kiến trúc) đòn tay (mái nhà) - đuôi búa (ở một số búa phần này chẻ đôi để có thể nhổ đinh)
|
|
panneau * danh từ giống đực - tấm, bức (như) tấm ván vách, bức hoành - (xây dựng) tấm đúc - biển =Panneau de signalisation routière+ biển tín hiệu đường sá =Panneau publicitaire+ biển quảng cáo =Une route bordée "de poteaux indicateurs et de panneaux-réclame"+ dọc hai bên đường là các cột chỉ đường và biển quảng cáo - (hội họa) panô - mặt (tảng đá...) - vạt can, vạt trang trí (trên áo, váy) - (săn) lưới bẫy (thỏ..) =tomber dans le panneau+ mắc lừa
|
|
panneautage * danh từ giống đực - (săn bắn) sự đánh lưới
|
|
panneauter * ngoại động từ - (săn bắn) đánh lưới
|
|
panneton * danh từ giống đực - mỏ chìa khóa # đồng âm =Paneton
|
|
pannicule * danh từ giống đực - (pannicule adipeux) mô mỡ dưới da # đồng âm =Panicule
|
|
panné * tính từ - (thông tục) cạn túi
|
|
panonceau * danh từ giống đực - biển hiệu (treo ở cửa nhà công chứng viên tòa án, cửa khách sạn..)
|
|
panophtalmie * danh từ giống cái - (y học) chứng viêm nhãn cầu do nhiễm trùng
|
|
panoplie * danh từ giống cái - bảng sưu tập vũ khí (sưu tập vũ khí xếp trên một tấm biển treo ở tường, để trang trí) - bảng đồ chơi (đồ chơi trình bày trên một tấm bìa) - (sử học) bộ vũ khí (của kỵ sĩ)
|
|
panoptique * tính từ - nhìn được toàn bộ bên trong, toàn thị =Prison panoptique+ nhà tù được bố trí sao cho giám thị có thể quan sát từng tù nhân trong xà lim, chứ tù nhân chẳng hề thấy giám thị
|
|
panorama * danh từ giống đực - (hội họa) cảnh tầm rộng - toàn cảnh =Le panorama d'une ville+ toàn cảnh một thành phố
|
|
panoramique * tính từ - toàn cảnh =Vue panoramique+ cảnh toàn cảnh =écran panoramique+ màn ảnh rộng, màn ảnh đại vĩ tuyến =voiture panoramique+ xe nhìn rộng tầm * danh từ giống đực - (điện ảnh) cách quay toàn cảnh
|
|
panoramiquer * nội động từ - (điện ảnh) quay toàn cảnh
|
|
panorpe * danh từ giống cái - (động vật học) ruồi bọ cạp
|
|
panosse * danh từ giống cái - vải bố thô
|
|
panoufle * danh từ giống cái - da đệm đế (đóng vào đế guốc)
|
|
pansage * danh từ giống đực - sự kỳ cọ, sự chải (cho ngựa lừa..)
|
|
panse * danh từ giống cái - (động vật học) dạ cỏ (cũng) rumen - bụng =Se remplir la panse+ (thân mật) ních đầy bụng =Panse d'une cruche+ bụng hũ =Panse d'une cloche+ bụng chuông =La panse de l'a+ bụng chữ a
|
|
pansement * danh từ giống đực - sự băng bó - băng, bông băng =Pansement individuel+ (quân sự) bông băng cá nhân (của mỗi người lính đem theo) =Pansement gastrique+ (y học) thuốc rịt dạ dày =Pansement adhésif+ băng keo =Pansement antiseptique+ băng khử trùng =Boîte à pansements+ hộp đựng bông băng =Être couvert de pansements+ bị băng bó khắp người =Changer un pansement+ thay băng
|
|
panser * ngoại động từ - băng bó =Panser une blessure+ băng một vết thương =Panser un blessé+ băng bó cho một người bị thương =Panser les plaies du coeur+ (nghĩa bóng) băng bó những vết thương lòng - kỳ cọ, chải (súc vật) =Panser un cheval+ kỳ cọ cho con ngựa # đồng âm =Penser, pensée
|
|
panslavisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Xla-vơ
|
|
panspermie * danh từ giống cái - (sinh vật học) thuyết tha sinh
|
|
pansu * tính từ - (có) bụng to =Femme pansue+ người đàn bà bụng to =Vase pansu+ cái bình bụng to * danh từ - người bụng to
|
|
pantagruélique * tính từ - như hộ pháp =Appétit pantagruélique+ ăn như hộ pháp - (nghĩa bóng) linh đình =Festin pantagruélique+ bữa tiệc linh đình
|
|
pantalon * danh từ giống đực - quần dài =Mettre un pantalon, enfiler un pantalon+ mặc quần, xỏ quần vào =Pantalon fuseau+ quần ống túm =Pantalon collant+ quần bó sát người =Entrejambes d'un pantalon, bretelles d'un pantalon+ đũng quần, dây đeo quần
|
|
pantalonnade * danh từ giống cái - (sân khấu) trò hề - trò giả dối =Sa douleur n'est que pantalonnade+ sự đau đớn của nó chỉ là trò giả dối
|
|
pante * danh từ giống đực - (thông tục) gã, thằng cha =Un drôle de pante+ một gã kỳ quặc - (từ lóng) (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ngờ nghệch
|
|
pantelant * tính từ - hổn hển =Être pantelant de terreur+ thở hổn hển vì hoảng sợ - phập phồng =Chair pantelante+ thịt còn phập phồng (của con vật mới bị giết) - (nghĩa bóng) nghẹn ngào; xốn xang =Coeur pantelant+ lòng xốn xang
|
|
panteler * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) thở hổn hển - phập phồng - nghẹn ngào; xốn xang
|
|
pantenne * danh từ giống cái - như pantière =en pantenne+ (hàng hải) lộn xộn
|
|
panthère *{{panthère}} * danh từ giống cái - (động vật học) con báo - da lông báo =Manteau de panthère+ áo choàng (bằng) da lông báo - (từ cũ; nghĩa cũ) con mụ la sát =ma panthère+ (thông tục) nhà tôi, vợ tôi * tính từ (không đổi) - (amanite panthère) (thực vật học) nấm amanit da báo
|
|
panthéisme * danh từ giống đực - thuyết phiếm thần
|
|
panthéiste * tính từ - xem panthéisme * danh từ - người theo thuyết phiếm thần
|
|
panthéon * danh từ giống đực - lăng danh nhân, các danh nhân =Le panthéon littéraire+ các danh nhân của nền văn học - chư thần (sử học) đền (thờ) chư thần
|
|
pantière * danh từ giống cái - lưới đánh chim
|
|
pantographe * danh từ giống đực - máy thu phóng, máy vẽ truyền - (đường sắt) khung lấy điện
|
|
pantoire * danh từ giống cái - (hàng hải) dây chằng buồm
|
|
pantois * tính từ - (thân mật) sửng sốt; bàng hoàng =Cette réponse l'a laissée pantoise+ câu trả lời này khiến bà ta bàng hoàng
|
|
pantomime * danh từ giống cái - kịch câm - nghệ thuật điệu bộ - (nghĩa bóng) thái độ lố lăng * tính từ - (bằng) điệu bộ =Ballet pantomime+ ba lê điệu bộ
|
|
pantomètre * danh từ giống đực - thước đo vạn năng
|
|
pantothénique * tính từ -Acide pantothénique+ (sinh vật học, hóa học) axit pantôtênic
|
|
pantouflard * danh từ giống đực - (thân mật) người ru rú xó nhà # phản nghĩa =Bohème
|
|
pantoufle * danh từ giống cái - giày păngtup - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng) tiền bồi hoàn (trả lại cho nhà nước sau khi tốt nghiệp) để được ra làm sở tư =en pantoufles+ đi giày păngtup+ (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) thoải mái =passer sa vie dans ses pantoufles+ ru rú xó nhà =raisonner comme une pantoufle+ lý sự cùn @pantoufle * danh từ giống cái - giày păngtup - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng) tiền bồi hoàn (trả lại cho nhà nước sau khi tốt nghiệp) để được ra làm sở tư =en pantoufles+ đi giày păngtup+ (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) thoải mái =passer sa vie dans ses pantoufles+ ru rú xó nhà =raisonner comme une pantoufle+ lý sự cùn
|
|
pantoufler * nội động từ - (ngôn ngữ nhà trường, từ lóng) trả tiền bồi hoàn để ra làm sở tư (xem pantoufle 2) - (từ cũ, nghĩa cũ; thân mật) tán gẫu
|
|
pantouflier * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người làm giày păngtup - người bán giày păngtup
|
|
pantoum * danh từ giống đực - thơ pantum (thơ trường thiên tứ tuyệt vần tréo)
|
|
pantène * danh từ giống cái - như pantière =en pantenne+ (hàng hải) lộn xộn
|
|
panure * danh từ giống cái - vụn bánh mì (rắc lên thịt cá trước khi rán)
|
|
panzer * danh từ giống đực - xe bọc sắt, xe tăng (của Đức)
|
|
pané * tính từ - (bếp núc) rắc vụn bánh mì rồi rán
|
|
panégyrique * danh từ giống đực - bài tán tụng - lời tán dương # phản nghĩa =Blâme, calomnie
|
|
panégyriste * danh từ giống đực - người làm bài tán tụng, người đọc bài tán tụng - kẻ tán dương
|
|
paon *{{con công}}{{paon}} * danh từ giống đực - (động vật học) con công =Paon qui fait la roue+ con công xoè tròn đuôi =Orgueilleux (vaniteux) comme un paon+ dương dương tự đắc =Marcher en se rengorgeant comme un paon+ đi vênh váo - (nghĩa bóng) người dương dương tự đắc # đồng âm =Pan -se parer des plumes du paon+ khoác mã công
|
|
paonneau * danh từ giống đực - công con
|
|
papa * danh từ giống đực - cha, ba - (thân mật) cha nội =à la papa+ (thân mật) thong dong; bình dị =de papa+ (nghĩa xấu) cổ hủ =fils à papa+ xem fils
|
|
papable * tính từ - (thân mật) có thể bầu làm giáo hoàng
|
|
papal * tính từ - (thuộc) giáo hoàng =Bulle papale+ sắc lệnh của giáo hoàng
|
|
papas * danh từ giống đực - linh mục (giáo hội Hy Lạp)
|
|
papauté * danh từ giống cái - chức giáo hoàng - nhiệm kỳ giáo hoàng - chính quyền giáo hoàng, chính quyền tòa thánh # đồng âm =Papoter
|
|
papaver * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thuốc phiện
|
|
papavérine * danh từ giống cái - (dược học) papavêrin
|
|
papaye *{{quả đu đủ}} * danh từ giống cái - quả đu đủ
|
|
papayer * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đu đủ
|
|
papaïne * danh từ giống cái - (dược học) papain
|
|
pape * danh từ giống đực - giáo hoàng =Sa Sainteté le pape+ đức giáo hoàng =Ambassadeur du pape+ đặc sứ của giáo hoàng =Gouvernement du pape+ chính quyền giáo hoàng, chính quyền tòa thánh =Sérieux comme un pape+ rất nghiêm nghị - lãnh tụ =Le pape d'un parti+ lãnh tụ một đảng =être comme la mule du pape+ bướng bỉnh quá =il n'en bougerait pas pour le pape+ hắn đứng vững tại chỗ; hắn không nao núng =soldats du pape+ (mỉa mai) lính tồi
|
|
papegai * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) con vẹt
|
|
papelard * tính từ - (văn học) ngọt ngào đầu lưỡi, giả đạo đức =Ton papelard+ giọng ngọt ngào đầu lưỡi * danh từ giống đực - kẻ vờ sùng đạo - (thân mật) mảnh giấy
|
|
papelarder * nội động từ - (văn học) giả dối, đạo đức giả
|
|
papelardise * danh từ giống cái - sự vờ sùng đạo - tính giả đạo đức
|
|
paperasse * danh từ giống cái - giấy lộn - giấy tờ bề bộn
|
|
paperasser * nội động từ - viết lách vô ích - lục lọi giấy tờ
|
|
paperasserie * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) đống giấy tờ bề bộn; nạn giấy tờ
|
|
paperassier * tính từ - sính giấy tờ * danh từ giống đực - người sính giấy tờ
|
|
papesse * danh từ giống cái - nữ giáo hoàng
|
|
papeterie * danh từ giống cái - nhà máy giấy - nghề làm giấy - nghề buôn giấy - cửa hàng giấy bút
|
|
papetier * tính từ - (thuộc) giấy * danh từ giống đực - người làm giấy - người bán giấy
|
|
papi * danh từ giống đực - (tiếng thân mật của trẻ con) ông
|
|
papier * danh từ giống đực - giấy =Feuille de papier+ tờ giấy =Morceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấy =Format du papier+ cỡ giấy, khổ giấy =Mouchoir en papier+ khăn giấy =Pâte à papier+ bột làm giấy =Papier carbone+ giấy cacbon, giấy than =Papier couché+ giấy láng =Papier glacé+ giấy bóng =Papier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máy =Papier sensible+ giấy ảnh =Papier à cigarettes+ giấy quấn thuốc lá =Papier d'emballage, papier kraft+ giấy làm bao bì =Papier cadeau+ giấy gói quà =Papier calque+ giấy trong, giấy can =Papier buvard+ giấy thấm, giấy chậm =Papier à lettres+ giấy viết thư =Papier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinh =Papier à musique+ giấy chép nhạc =Papier à dessin+ giấy vẽ =Papier émeri+ giấy nhám =Papier-filtre+ giấy lọc =Papier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuông =Papier peint+ giấy dán tường =Papier journal+ giấy báo, giấy nhật trình =Papier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nháp =Papier d'impression+ giấy in =Papier bulle+ giấy súc =Papier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặc =Chiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trị =Papier recyclé+ giấy tái sinh =Papier timbré+ giấy có dán niêm - giấy má, giấy tờ =Classer des papiers+ sắp xếp giấy tờ =Avoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệ =Immigrés sans papiers+ di dân bất hợp pháp =Papiers d'identité+ giấy tờ căn cước =Papiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu - bài báo =barbouiller du papier+ viết lách vô ích =être dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệm =figure de papier mâché+ xem mâché =ôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữa =réglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắp =sur le papier+ về lý thuyết =Cela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được) @papier * danh từ giống đực - giấy =Feuille de papier+ tờ giấy =Morceau de papier+ miếng giấy, mảnh giấy =Format du papier+ cỡ giấy, khổ giấy =Mouchoir en papier+ khăn giấy =Pâte à papier+ bột làm giấy =Papier carbone+ giấy cacbon, giấy than =Papier couché+ giấy láng =Papier glacé+ giấy bóng =Papier pelure+ giấy pơ luya, giấy đánh máy =Papier sensible+ giấy ảnh =Papier à cigarettes+ giấy quấn thuốc lá =Papier d'emballage, papier kraft+ giấy làm bao bì =Papier cadeau+ giấy gói quà =Papier calque+ giấy trong, giấy can =Papier buvard+ giấy thấm, giấy chậm =Papier à lettres+ giấy viết thư =Papier hygiénique, papier-toilette, papier cul+ giấy vệ sinh =Papier à musique+ giấy chép nhạc =Papier à dessin+ giấy vẽ =Papier émeri+ giấy nhám =Papier-filtre+ giấy lọc =Papier uni/rayé/quadrillé+ giấy trơn/có kẻ hàng/có kẻ ô vuông =Papier peint+ giấy dán tường =Papier journal+ giấy báo, giấy nhật trình =Papier écolier, papier de brouillon+ giấy học trò, giấy nháp =Papier d'impression+ giấy in =Papier bulle+ giấy súc =Papier-torchon+ giấy vẽ tranh thủy mặc =Chiffon de papier+ giấy vụn; tài liệu không có giá trị =Papier recyclé+ giấy tái sinh =Papier timbré+ giấy có dán niêm - giấy má, giấy tờ =Classer des papiers+ sắp xếp giấy tờ =Avoir ses papiers en règle+ có giấy tờ hợp lệ =Immigrés sans papiers+ di dân bất hợp pháp =Papiers d'identité+ giấy tờ căn cước =Papiers de commerce+ (kinh tế) tài chính thương phiếu - bài báo =barbouiller du papier+ viết lách vô ích =être dans les petits papiers de qqn+ được ai tín nhiệm =figure de papier mâché+ xem mâché =ôtez (rayez) cela de vos papiers+ đừng tính đến chuyện ấy nữa =réglé comme du papier à musique+ có điều độ ngăn nắp =sur le papier+ về lý thuyết =Cela est bon sur le papier+ điều đó về lý thuyết thì hay đấy (điều đó khó mà thực hiện được)
|
|
papier-monnaie * danh từ giống đực - tiền giấy
|
|
papilionacé * tính từ - (thực vật học) (có) hình bướm phượng =Fleur papilionacée+ hoa hình bướm
|
|
papilionacée * tính từ giống cái - xem papilionacé
|
|
papillaire * tính từ - xem papille =Tumeur papillaire+ (y học) u nhú
|
|
papille * danh từ giống cái - (số nhiều) nhú =Papilles de la langue+ (giải phẫu) nhú lưỡi =Papilles du stigmate+ (thực vật học) nhú đầu nhụy =Papille optique+ (giải phẫu) gai thị
|
|
papillifère * tính từ - (sinh vật học) có nhú
|
|
papillome * danh từ giống đực - (y học) u nhú
|
|
papillon *{{papillon}} * danh từ giống đực - (động vật học) con bướm, bươm bướm - (nghĩa bóng) người bộp chộp, người nhẹ dạ - truyền đơn con bướm, áp phích bướm - tờ bướm (cài vào đầu sách in) - tờ cảnh cáo vi cảnh (công an dán vào kính trước xe ô tô) - (kỹ thuật) đai ốc tai hồng - nắp chế hòa khí (ở ô tô) =bec papillon+ mỏ bướm (của đèn đất...) =brasse papillon+ kiểu bơi bướm =courir après les papillons+ chơi lăng nhăng =minute papillon+ (thân mật) chờ tí! =noeud papillon+ nơ bướm =papillons noirs+ ý nghĩ buồn rầu @papillon *{{papillon}} * danh từ giống đực - (động vật học) con bướm, bươm bướm - (nghĩa bóng) người bộp chộp, người nhẹ dạ - truyền đơn con bướm, áp phích bướm - tờ bướm (cài vào đầu sách in) - tờ cảnh cáo vi cảnh (công an dán vào kính trước xe ô tô) - (kỹ thuật) đai ốc tai hồng - nắp chế hòa khí (ở ô tô) =bec papillon+ mỏ bướm (của đèn đất...) =brasse papillon+ kiểu bơi bướm =courir après les papillons+ chơi lăng nhăng =minute papillon+ (thân mật) chờ tí! =noeud papillon+ nơ bướm =papillons noirs+ ý nghĩ buồn rầu
|
|
papillonnage * danh từ giống đực - sự lượn đi lượn lại
|
|
papillonnant * tính từ - lượn đi lượn lại
|
|
papillonner * nội động từ - lượn đi lượn lại
|
|
papillotage * danh từ giống đực - sự hấp háy mắt - sự lóa mắt; sự mỏi mắt - (ngành in) sự không rõ (bản in)
|
|
papillotant * tính từ - làm lóa mắt; làm mỏi mắt =Lumière papillotante+ ánh sáng làm mỏi mắt - hấp háy (mắt)
|
|
papillote * danh từ giống cái - ống giấy để quấn tóc cho quăn - giấy bọc kẹo, giấy gói kẹo
|
|
papillotement * danh từ giống đực - ánh chói mắt; ánh mỏi mắt
|
|
papilloter * nội động từ - hấp háy (mắt, mí mắt) - (ngành in) không rõ (bản in) * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) cặp giấy uốn tóc vào; uốn (tóc)
|
|
papion * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ đầu chó
|
|
papisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa giáo hoàng; sự thần phục giáo hoàng - (nghĩa xấu; từ cũ, nghĩa cũ) giáo hội La Mã
|
|
papiste * danh từ - (nghĩa xấu) người thần phục giáo hoàng - (từ cũ; nghĩa cũ) người theo giáo hội La Mã
|
|
papotage * danh từ giống đực - (thân mật) sự nói chuyện phiếm - chuyện phiếm
|
|
papoter * nội động từ - (thân mật) nói chuyện phím # đồng âm =Papauté
|
|
papou * tính từ - (thuộc) dân tộc Pa-pu * danh từ - người Pa-pu * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pa-pu
|
|
papouille * danh từ giống cái - (thông tục) sự sờ soạng
|
|
paprika * danh từ giống đực - ớt cựa gà (cây, quả)
|
|
papule * danh từ giống cái - (y học, thực vật học) nốt nhú
|
|
papuleux * tính từ - xem papule =épiderme papuleux+ biểu bì có nốt nhú
|
|
papy * danh từ giống đực - (tiếng thân mật của trẻ con) ông
|
|
papyrologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu sách giấy cói
|
|
papyrologue * danh từ - nhà nghiên cứu sách giấy cói
|
|
papyrus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cói giấy - giấy cói - sách giấy cói (sách cổ viết trên giấy cói)
|
|
paquebot * danh từ giống đực - tàu (chở) khách
|
|
paquet * danh từ giống đực - gói; bó =Un paquet de vêtements+ một gói quần áo =Un paquet de bonbons+ một gói kẹo =Expédier un paquet par la poste+ gửi một gói qua bưu điện =Il a touché un paquet de billets+ nó lĩnh một bó bạc =Il fume un paquet par jour+ nó hút mỗi ngày một gói (thuốc lá) - (ngành in) bó chữ (bát chữ đã xếp) - (thể dục thể thao) hàng tiền đạo (bóng bầu dục) =donner à quelqu'un son paquet; lâcher à quelqu'un son paquet+ mắng ai một trận =faire son paquet; faire ses paquets+ (thân mật) chuẩn bị ra đi =mettre le paquet+ (thân mật) không tiếc công sức; bỏ nhiều công sức =paquet de mer+ sóng tràn lên boong =paquet de nerfs+ người nóng nảy =paquet d'os+ người gầy đét =recevoir son paquet+ (thân mật) bị mắng
|
|
paquetage * danh từ giống đực - bọc đồ (của lính)
|
|
paqueteur * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) xem empaqueteur
|
|
par * giới từ - bởi, vì, do, bằng =Détruit par le typhon+ bị tàn phá bởi cơn bão =Affaibli par la maladie+ yếu đi vì bệnh =Agir par la force+ hành động bằng bạo lực = L'exploitation de l'homme par l'homme+ tình trạng người bóc lột người =Tenir un couteau par le manche+ cầm dao ở đằng cán =Un oncle par alliance+ chú bên vợ hoặc bên chồng =Société par actions+ công ty cổ phần - qua, giữa =Errer par les champs+ lang thang qua cánh đồng =Courir par la pluie+ chạy giữa trời mưa - theo =Aller par petits groupes+ đi thành nhiều nhóm nhỏ =Par ordre chronologique+ theo thứ tự niên đại =Par ordre alphabétique+ theo thứ tự ABC =Appeler quelqu' un par son nom+ gọi đích danh ai =Par extension+ theo nghĩa rộng - mỗi; từng =Trois fois par jour+ mỗi ngày ba lần =Page par page+ từng trang một =Marcher deux par deux+ đi từng hai người một, đi mỗi lần hai người - vào, về =Par une belle matinée de printemps+ vào một buổi sáng đẹp mùa xuân =Comme par le passé+ cũng như về trước =de par+ theo lệnh, nhân danh =De par la loi+ nhân danh pháp luật+ theo, do =De par sa nature+ do bản chất của nó+ đây đó =Nous avons des parents de par le monde+ chúng ta có bà con đây đó trên khắp thế giới =par ailleurs+ xem ailleurs =par bonheur+ xem bonheur =par coeur+ xem coeur =par conséquent+ xem conséquent =par contre+ xem contre =par en bas+ xem bas =par en haut+ xem haut =par excellence+ xem excellence =par exemple+ xem exemple =par ici+ xen ici =par suite+ xem suite =par suite de+ xem suite
|
|
par-ci * phó ngữ - đây đó
|
|
par-derrière * giới ngữ, phó ngữ - phía sau (phía) sau lưng =Passez par-derrière cette maison+ đi qua phía sau nhà này =Attaquer par-derrière+ tấn công phía sau =Calomnier par-derrière+ nói xấu sau lưng
|
|
par-dessous * giới ngữ, phó ngữ - ở dưới =Par-dessous la table+ ở dưới bàn =Baissez-vous et par-dessous+ cúi xuống mà chui qua ở dưới =par-dessous la jambe+ xem jambe
|
|
par-dessus * phó ngữ - qua phía trên =Sauter par-dessus+ nhảy qua phía trên * giới ngữ - qua phía trên =Sauter par-dessus un obstacle+ nhảy qua phía trên một chướng ngại - ở trên, ở ngoài =Porter un manteau par-dessus ses habits+ mặc áo khoác ngoài áo khác =par-dessus le marché+ xem marché =par-dessus tout+ trên hết; trước hết, nhất là =Aimer quelque chose par-dessus tout+ thích cái gì trên hết =Je vous recommande d'être par-dessus tout prudent+ tôi khuyên anh trước hết là phải thận trọng
|
|
par-devant * phó ngữ - trước, ở phía trước =Passer par-devant une maison+ qua phía trước một nhà * giới ngữ - trước mặt =Par-devant notaire+ trước mặt công chứng viên * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) mặt con bài
|
|
par-devers * giới ngữ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trước mặt =Par-devers le juge+ trước mặt thẩm phán - trong tay =Retenir des documents par-devers soi+ giữ tài liệu trong tay mình
|
|
parabase * danh từ giống cái - (sử học) lời ngỏ ý (của tác giả bản kịch qua miệng người dẫn hát)
|
|
parabellum * danh từ giống đực - (quân sự) súng lục tự động
|
|
parabiose * danh từ giống cái - (sinh vật học) lối ghép cận sinh
|
|
parabole * danh từ giống cái - bài ngụ ngôn =parler par paraboles+ (thân mật) nói bóng gió khó hiểu+ (toán học) parabôn
|
|
parabolique * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - xem parabole - xem parabole =Ligne parabolique+ đường parabôn =Antenne parabolique+ anten parabôn
|
|
paraboliquement * phó từ - theo đường parabôn
|
|
paraboloïde * danh từ giống đực - (toán học) parabôlôit =Paraboloïde de révolution+ parabôn tròn xoay
|
|
paracentèse * danh từ giống cái - (y học) sự chọc, sự chích =Paracentèse du péricarde+ sự chọc màng ngoài tim
|
|
parachever * ngoại động từ - hoàn thiện =Parachever un travail+ hoàn thiện một công việc
|
|
parachronisme * danh từ giống đực - sự lùi niên đại
|
|
parachutage * danh từ giống đực - sự thả dù
|
|
parachute *{{parachute}} * danh từ giống đực - (hàng không) dù =Saut en parachute+ nhảy dù =Parachute de queue pour atterrissage+ dù đuôi (giảm tốc) để hạ cánh (máy bay) - sự đề bạt bất ngờ vào một chức vị
|
|
parachuter * ngoại động từ - thả dù =Parachuter des soldats+ cho binh lính nhảy dù xuống - (thân mật) bất ngờ đề bạt (ai) vào một chức vị
|
|
parachutisme * danh từ giống đực - thuật nhảy dù
|
|
parachutiste * danh từ - người nhảy dù - lính nhảy dù * tính từ -Troupes parachutistes+ bộ đội nhảy dù
|
|
parachèvement * danh từ giống đực - sự hoàn thiện
|
|
paraclet * danh từ giống đực - (tôn giáo) ngôi Thánh thần
|
|
paracétamol * danh từ giống đực - (viết tắt của para-acetylaminophénol) thuốc giảm đau và hạ sốt
|
|
parade * danh từ giống cái - sự phô trương =Faire parade de son talent+ phô trương tài nghệ - cuộc duyệt binh - tiết mục chiêu khách (của đoàn biểu diễn ở chợ...) - sự đánh, sự đỡ, cách tránh, cách đỡ (khi bị đánh) =Parade qui vaut une attaque+ cách đỡ mà như tấn công - sự đứng sững lại (của ngựa khi bị gò) =de parade+ để phô trương, để trưng =lit de parade+ xem lit
|
|
parader * nội động từ - (thân mật) xênh xang - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) thao diễn =Faire parader des troupes+ cho bộ đội thao diễn
|
|
paradigmatique * tính từ - xem paradigme
|
|
paradigme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hệ biến hóa - hệ dọc
|
|
paradis * danh từ giống đực - thiên đường =Le paradis et l'enfer+ thiên đường và địa ngục =Gagner le paradis+ lên thiên đường =Le paradis sur la terre+ thiên đường ở cõi trần, thiên đường tại thế # phản nghĩa =Enfer, géhenne - tầng thượng (nhà hát) - (thực vật học) loài táo thượng uyển =oiseau de paradis+ như paradisier =Paradis artificiel+ khoái lạc do ma túy mang lại, cảm giác đi mây về gió sau khi dùng ma túy =paradis fiscal+ một quốc gia thu hút giới đầu tư do ưu đãi về thuế vụ =être au paradis+ rất sung sướng, rất hạnh phúc =paradis terrestre+ (tôn giáo) lạc viên =vous ne l'emporterez pas en (au) paradis+ thế nào tao cũng phải trả thù mày
|
|
paradisiaque * tính từ - xem paradis =Bonheur paradisiaque+ hạnh phúc thiên đường
|
|
paradisier * danh từ giống đực - (động vật học) chim seo cờ
|
|
parados * danh từ giống đực - ụ lưng (ở công sự)
|
|
paradoxal * tính từ - ngược đời =Esprit paradoxal+ đầu óc ngược đời
|
|
paradoxalement * phó từ - (một cách) ngược đời
|
|
paradoxe * danh từ giống đực - ý kiến ngược đời; điều ngược đời - (toán học) nghịch lý - (triết học) nghịch biện
|
|
parafe * danh từ giống đực - xem paraphe
|
|
parafer * ngoại động từ - xem parapher
|
|
paraffinage * danh từ giống đực - sự phết parafin, sự tráng parafin
|
|
paraffine * danh từ giống cái - parafin
|
|
paraffiner * ngoại động từ - phết parafin, tráng parafin
|
|
paraffiné * tính từ - phết parafin, tráng parafin =Papier paraffiné+ giấy tráng parafin
|
|
parafiscal * tính từ - ngoại ngạch =Taxe parafiscale+ thuế ngoại ngạch
|
|
parafiscalité * danh từ giống cái - thuế ngoại ngạch
|
|
parafoudre * danh từ giống đực - cái chống sét, cột thu lôi
|
|
parage * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) dòng dõi - sự lọc thịt - sự cày trước vụ đông, vụ cày trước đông (ruộng nho)
|
|
parages * danh từ giống đực - (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) =Parages des pilotes+ vùng phải nhờ hoa tiêu - vùng lân cận =Vous habitez donc dans nos parages+ vậy là anh cũng ở vùng lân cận chúng tôi # đồng âm =Parage
|
|
paragraphe * danh từ giống đực - đoạn, tiết (trong một bài văn)
|
|
paragrêle * tính từ - chống mưa đá =Fusée paragrêle+ tên lửa chống mưa đá
|
|
paraguayen * tính từ - (thuộc) Pa-ra-goay * danh từ - người nước Pa-ra-goay
|
|
paraison * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự nhào thủy tinh
|
|
paralittérature * danh từ giống cái - cận văn học (gồm khoa học viễn tưởng, tiểu thuyết trinh thám...)
|
|
parallactique * tính từ - xem parallaxe =Angle parallactique+ góc thị sai
|
|
parallaxe * danh từ giống cái - (thiên văn; nhiếp ảnh) thị sai
|
|
parallèle * tính từ - song song =Droites parallèles+ các đường thẳng song song =Droite parallèle à un plan+ đường thẳng song song với một mặt phẳng =Barres parallèles+ (thể dục thể thao) xà kép =Deux faits économiques parallèles+ hai sự kiện kinh tế song song - đối chiếu =Traduction parallèle+ sự dịch đối chiếu # phản nghĩa =Convergent, divergent; confluent -marché parallèle+ xem marché * danh từ giống cái - (toán học) đường song song =Tirer une parallèle+ kẻ một đường thẳng song song =Montage en parallèle (opposé à "Montage en série")+ (điện học) cách mắc song song (trái với " Cách mắc nối tiếp") - (quân sự) hào song song * danh từ giống đực - (thiên văn; địa lý, địa chất; toán học) đường vĩ, vĩ tuyến =Méridiens et parallèles tracés sur une carte+ các kinh tuyến và vĩ tuyến kẻ trên bản đồ - sự so sánh, sự đối chiếu =établir un parallèle entre deux personnages+ so sánh hai nhân vật
|
|
parallèlement * phó từ - song song =Murs construits parallèlement+ tường xây song song = L'industrie suit parallèlement la marche de la science+ công nghiệp tiến song song với khoa học
|
|
parallélisation * danh từ giống cái - sự song song hóa, sự sóng đôi
|
|
paralléliser * ngoại động từ - song song hóa, làm cho sóng đôi
|
|
parallélisme * danh từ giống đực - tính song song, sự song song =Parallélisme de deux plans+ sự song song của hai mặt phẳng - (tâm lý học) thuyết song song # phản nghĩa =Convergence, divergence. Rencontre, section
|
|
parallélogramme * danh từ giống đực - (toán học) hình bình hành
|
|
parallélépipède * danh từ giống đực - (toán học) hình hộp
|
|
parallélépipédique * tính từ - xem parallélépipède
|
|
paralogisme * danh từ giống đực - điều ngộ biện
|
|
paralysant * tính từ - làm liệt - (nghĩa bóng) làm tê liệt
|
|
paralyser * ngoại động từ - làm liệt =Paralyser un bras+ làm liệt một cánh tay - (nghĩa bóng) làm tê liệt; làm đờ ra =Paralyser l'économie+ làm tê liệt nền kinh tế =Examinateur qui paralyse les candidats+ giám khảo làm thí sinh đờ ra # phản nghĩa =Aider, animer, éveiller
|
|
paralysie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt =Paralysie d'une moitié du corps+ chứng liệt nửa người, chứng bán thân bất toại =Paralysie faciale+ chứng liệt mặt =Être atteint de paralysie+ mắc chứng liệt, bị liệt - (nghĩa bóng) sự tê liệt =Paralysie de l'économie+ sự tê liệt nền kinh tế # phản nghĩa =Animation, mouvement
|
|
paralysé * tính từ - bị liệt =Bras paralysé+ cánh tay bị liệt =Paralysé d'un bras+ bị liệt một cánh tay - (nghĩa bóng) bị tê liệt; đờ ra =Paralysé par la terreur+ đờ ra vì khiếp sợ * danh từ - người bị bệnh tê liệt
|
|
paralytique * tính từ - (y học) (bị) liệt * danh từ - (y học) người (bị) liệt =Paralytique général+ người bị liệt toàn thân
|
|
paramagnétique * tính từ - (vật lý học) thuận từ =Substance paramagnétique+ chất thuận từ
|
|
paramagnétisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính thuận từ
|
|
paramilitaire * tính từ - bán quân sự =Formations paramilitaires+ những tổ chức bán quân sự
|
|
paramètre * danh từ giống đực - (toán học) tham số, tham biến - (giải phẫu) nền dây chằng rộng
|
|
paramécie *{{paramécie}} * danh từ giống cái - (động vật học) trùng đế giày
|
|
paramédical * tính từ - cận y học - cận y tế
|
|
paramétrer * ngoại động từ - (tin học) lập tham số =Paramétrer une imprimante+ lập tham số cho một máy in
|
|
paramétrique * tính từ - (toán học) xem paramètre =équation paramétrique+ phương trình tham số
|
|
parangon * danh từ giống đực - ngọc không vết - đá hoá đen - (từ cũ; nghĩa cũ) kiểu, mẫu, điển hình =Paragon de vertu+ điển hình đạo đức
|
|
parangonner * ngoại động từ - (ngành in) sắp ngang hàng (chữ khác cỡ)
|
|
paranormal * tính từ - siêu tâm linh, siêu linh =Phénomènes paranormaux+ hiện tượng siêu linh
|
|
paranoïa * danh từ giống cái - (y học) paranoia, chứng cuồng ám
|
|
paranoïaque * tính từ - xem paranoïa * danh từ - (y học) người bị paranoia, người mắc chứng cuồng ám
|
|
paranoïde * tính từ - (y học) (có) dạng paranoia
|
|
parapet * danh từ giống đực - (quân sự) ụ - lan can =Parapet d'un pont+ lan can cầu
|
|
paraphasie * danh từ giống cái - (y học) chứng nói loạn
|
|
paraphe * danh từ giống đực - nét ngoáy (ở chữ ký) - chữ ký tắt; chữ ký đánh dấu =Apposer son paraphe au bas des pages d'un contrat+ ký tắt vào cuối các trang của một hợp đồng
|
|
parapher * ngoại động từ - ký tắt =Parapher les ratures d'un acte+ ký tắt vào những chỗ gạch bỏ trong một chứng thư
|
|
paraphernal * tính từ -Biens paraphernaux+ (luật học, pháp lý) của phi hồi môn
|
|
parapheur * danh từ giống đực - sổ đựng hồ sơ trình ký
|
|
paraphrase * danh từ giống cái - sự giải thích dài dòng, lời giải thích dài dòng
|
|
paraphraser * ngoại động từ - giải thích dài dòng
|
|
paraphraseur * danh từ - (thân mật) người hay giải thích dài dòng
|
|
paraphrastique * tính từ - dài dòng, rườm rà =Traduction paraphrastique+ bản dịch dài dòng
|
|
paraphyse * danh từ giống cái - (thực vật học) sợi bên
|
|
parapluie * danh từ giống đực - cái ô, cái dù =Ouvrir son parapluie+ bung dù ra; trút trách nhiệm sang người khác (nghĩa bóng)
|
|
paraplégie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt hai chi dưới
|
|
paraplégique * tính từ - liệt hai chi dưới * danh từ - (y học) người liệt hai chi dưới
|
|
parapsychologie * danh từ giống cái - như métapsychique
|
|
parascolaire * tính từ - ngoài chương trình học, ngoại khóa =Activités parascolaires+ hoạt động ngoại khóa
|
|
parascève * danh từ giống cái - (tôn giáo) ngày trước xaba
|
|
parasexualité * danh từ giống cái - toàn bộ các hiện tượng tâm sinh lý được quy định bởi hoạt động tình dục
|
|
parasismique * tính từ - chống động đất, chống địa chấn =Immeubles construits selon les normes parasismiques+ nhà cửa xây dựng theo các quy tắc chống động đất
|
|
parasitaire * tính từ - do ký sinh trùng gây ra =Maladie parasitaire+ bệnh do ký sinh trùng gây ra - (văn học) ăn bám =Mener une existence parasitaire+ sống bám
|
|
parasite * tính từ - (sinh vật học) ký sinh =Plante parasite+ cây ký sinh - (rađiô) nhiễu, tạp =Ondes parasites+ sóng nhiễu * danh từ giống đực - (sinh vật học) vật ký sinh =Parasite externe, parasite interne+ ngoại ký sinh trùng, nội ký sinh trùng =Destruction des parasites+ sự tiêu diệt ký sinh trùng - kẻ ăn bám - kẻ hay ăn chực - (số nhiều, rađiô) âm tạp
|
|
parasiter * ngoại động từ - sống ký sinh trên =Ver qui parasite un mammifère+ giun sống ký sinh trên một động vật có vú - ăn bám =Individus qui parasitent la société+ những người ăn bám xã hội - (rađiô) gây nhiễu
|
|
parasitisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sự ký sinh - thói ăn bám
|
|
parasitose * danh từ giống cái - (y học) bệnh ký sinh
|
|
parasol * danh từ giống đực - cái lọng, cái dù - (thực vật học) tán (một kiểu cụm hoa) - (thực vật học) mũ (nằm)
|
|
parastatal * tính từ - nửa công nửa tư
|
|
parasympathique * danh từ giống đực - (giải phẫu) hệ đối giao cảm * tính từ - (giải phẫu) đối giao cảm
|
|
parasynthétique * tính từ - (ngôn ngữ học) đủ tiền hậu tố =Mot parasynthétique+ từ đủ tiền hậu tố
|
|
parataxe * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phép dùng câu đẳng lập
|
|
parathormone * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hocmon tuyến cận giáp
|
|
parathyroïde * danh từ giống cái - (giải phẫu) tuyến cận giáp
|
|
parathyroïdien * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) tuyến cận giáp
|
|
paratonnerre *{{paratonnerre}} * danh từ giống đực - cái chống sét, cột thu lôi - (nghĩa bóng) người đỡ đòn (cho người khác)
|
|
paratyphique * tính từ - xem paratyphoïde =Bacille paratyphique+ khuẩn que cận thương hàn * danh từ - (y học) người bị cận thương hàn
|
|
paratyphoïde * danh từ giống cái - (y học) bệnh cận thương hàn * tính từ - xem danh từ giống cái =Fièvre paratyphoïde+ bệnh cận thương hàn
|
|
paravalanche * danh từ giống đực - công trình chống tuyết lở * tính từ - chống tuyết lở
|
|
paravent * danh từ giống đực - bình phong =Se déshabiller derrière un paravent+ cởi quần áo sau bức bình phong =Servir de paravent à quelqu'un+ (nghĩa bóng) làm bình phong cho ai
|
|
paraître * nội động từ - hiện ra, xuất hiện; lộ ra =Le soleil paraît+ mặt trời xuất hiện =Son orgueil paraît dans toutes ses actions+ tính kiêu ngạo của nó lộ ra trong mọi hành vi - có mặt =Il n'a pas paru à son travail depuis deux jours+ hai ngày nay nó không có mặt ở nơi làm việc # phản nghĩa =se cacher, disparaître - có vẻ; tỏ vẻ =Cela paraît louche+ điều đó có vẻ ám muội - (được) xuất bản; (được) đăng =Livre qui vient de paraître+ sách mới xuất bản =Article qui paraît au journal+ bài đăng trên báo =à paraître prochainement+ sắp phát hành (thường thấy trên mục quảng cáo) - tỏ vẻ ta đây =Chercher à paraître+ tìm cách tỏ vẻ ta đây * động từ không ngôi - hình như =Il paraît qu'il n'est pas content+ hình như nó không bằng lòng * danh từ giống đực - (triết học) bề ngoài =Le paraître et la réalité+ bề ngoài và thực tế
|
|
parbleu * thán từ - tất nhiên! =Venez-vous avec moi? -Parbleu+ anh có đi với tôi không? -tất nhiên!
|
|
parc * danh từ giống đực - công viên - khu săn - bãi quây (súc vật) =Parc à moutons+ bãi quây cừu - bãi xe - bãi =Pare à huîtres+ bãi hàu =Parc de munitions+ (quân sự) bãi kho quân nhu - giường cũi (của trẻ em) - lưới vây (đánh cá) - đoàn xe (của một binh chủng, một cơ quan, một nước) =parc zoologique+ vườn thú
|
|
parcage * danh từ giống đực - sự quây (cừu) để lấy phân bón đất - sự thả (hàu) vào bãi - sự quây lưới (để đánh cá) - sự cho (xe) vào bãi, bãi xe
|
|
parcellaire * tính từ - từng phần =Travail parcellaire+ công việc làm từng phần - xem parcelle
|
|
parcelle * danh từ giống cái - mảnh, miếng =Une parcelle de terrain+ một miếng đất - (nghĩa bóng) chút đỉnh =Parcelle de bonheur+ chút đỉnh hạnh phúc # phản nghĩa =Bloc, 1. masse
|
|
parcellisation * danh từ giống cái - sự phân đoạn =Parcellisation du travail sur les chaînes de construction d'automobiles+ sự phân đoạn công việc trong dây chuyền chế tạo ô tô # phản nghĩa =Remembrement
|
|
parcelliser * ngoại động từ - phân đoạn, phân nhỏ
|
|
parchemin * danh từ giống đực - giấy da, giấy tờ - (thực vật học) vỏ giấy (của hạt đậu...) - (số nhiều, thân mật) bằng sắc; bằng cấp =bruit de parchemin+ (y học) tiếng sột soạt
|
|
parcheminer * ngoại động từ - làm cho giống giấy da = L'huile parchemine le papier+ dầu làm cho giống như giấy da
|
|
parcheminier * danh từ giống đực - người làm giấy da - người bán giấy da
|
|
parcheminé * tính từ - như giấy da
|
|
parcimonie * danh từ giống cái - sự dè sẻn # phản nghĩa =Gaspillage, générosité, prodigalité, profusion
|
|
parcimonieusement * phó từ - dè sẻn
|
|
parcimonieux * tính từ - dè sẻn # phản nghĩa =Dépensier, prodigue, généreux
|
|
parcmètre * danh từ giống đực - đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép
|
|
parcomètre * danh từ giống đực - đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép
|
|
parcourir * ngoại động từ - đi khắp =Parcourir le pays+ đi khắp nước - đi =Distance à parcourir+ khoảng đường phải đi - đọc nhanh =Parcourir un livre+ đọc nhanh cuốn sách - nhìn bao quát
|
|
parcours * danh từ giống đực - đường đi, tuyến; hành trình =Effectuer un parcours+ đi một quãng đường =Le parcours d'un autobus+ tuyến xe buýt =Le parcours d'une rivière+ dòng sông - (thể dục thể thao) đường đua
|
|
pardessus * danh từ giống đực - áo khoác
|
|
pardi * thán từ - (thân mật) tất nhiên! =Il aime son père? -Pardi!+ Nó yêu bố mẹ nó? -Tất nhiên!
|
|
pardieu * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chính thế!
|
|
pardon * danh từ giống đực - sự tha lỗi, sự tha thứ =Demander pardon+ xin tha lỗi - (tiếng địa phương) cuộc hành hương (ở Brơ-ta nhơ) # phản nghĩa =Rancune, ressentiment. Condamnation, représailles
|
|
pardonnable * tính từ - có thể tha thứ, đáng tha thứ =Enfant pardonnable+ đứa trẻ đáng tha thứ
|
|
pardonner * ngoại động từ - tha thứ =Pardonner une faute+ tha thứ một lỗi lầm - bỏ qua =Je vous pardonne tout+ tôi bỏ qua mọi điều cho anh * nội động từ - tha thứ, dung thứ =Pardonner à ceux qui se repentent+ dung thứ những người hối hận - trừ, chừa =La mort ne pardonne à personne+ cái chết không chừa ai =Dieu me pardonne!+ lạy Chúa! lạy trời! =Maladie qui ne pardonne pas+ bệnh chết người
|
|
pare-balles * danh từ giống đực (không đổi) - hầm tránh đạn - áo che đạn * tính từ -Gilet pare-balles+ áo gi lê che đạn
|
|
pare-boue * danh từ giống đực (không đổi) - tấm ngáng bùn (ở bánh xe sau)
|
|
pare-brise * danh từ giống đực (không đổi) - kính che gió (trước xe)
|
|
pare-chocs * danh từ giống đực (không đổi) - thanh bảo hiểm, thanh đỡ va chạm (trước và sau xe ô tô)
|
|
pare-feu * danh từ giống đực (không đổi) - (lâm nghiệp) dải phòng hỏa - thiết bị phòng cháy lan
|
|
pare-soleil * danh từ giống đực (không đổi) - tấm che nắng (cho người lái xe)
|
|
pare-éclats * danh từ giống đực (không đổi) - tường chống mảnh đạn
|
|
pare-étincelles * danh từ giống đực (không đổi) - tấm chắn tia lửa (trước lò)
|
|
pareil * tính từ - giống nhau =Deux vases pareils+ hai bình giống nhau - như thế, như vậy =Un homme pareil+ một người như vậy =à pareille heure+ cũng vào giờ này # Phản nghĩa =Autre, contraire, dissemblable, inégal * phó từ - (thân mật) như nhau =Je vous aime tous les deux pareil+ tôi yêu cả hai anh như nhau * danh từ giống đực - người giống thế, vật giống thế, cái giống thế =On ne peut trouver le pareil+ không thể tìm thấy cái giống thế - (số nhiều) những người cùng hạng =Fréquenter ses pareils+ giao thiệp với những người cùng hạng = C'est du pareil au même+ xem même = n'avoir pas son pareil+ không ai bằng =sans pareil+ không ai bằng, vô song =Un esprit sans pareil+ một trí óc vô song
|
|
pareille * tính từ giống cái & danh từ giống cái - xem pareil =rendre la pareille+ ăn miếng trả miếng
|
|
pareillement * phó từ - như nhau - cũng thế =Je le désire pareillement+ tôi cũng thích thế # Phản nghĩa =Autrement
|
|
parement * danh từ giống đực - lai tay áo - màn thờ - mặt (tường, đá xây); mặt đường lát =chambre de parement+ phòng tiếp khách sang =lit de parement+ giường ngự
|
|
parementer * ngoại động từ - xây mặt (tường)
|
|
parenchymateux * tính từ - xem parenchyme
|
|
parenchyme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) mô mềm, nhu mô
|
|
parent * danh từ giống đực - bà con =Un parent éloigné+ bà con xa - thông gia - (số nhiều) cha mẹ - (số nhiều) tổ tiên =parents d'élève+ phụ huynh học sinh =traiter quelqu'un en parent pauvre+ coi rẻ ai * tính từ - có họ hàng, có hơi hướng - (nghĩa bóng) cùng nguồn gốc =Langues parentes+ ngôn ngữ cùng nguồn gốc - (nghĩa bóng) giống nhau =Des intelligences parentes+ những trí thông minh giống nhau @parent * danh từ giống đực - bà con =Un parent éloigné+ bà con xa - thông gia - (số nhiều) cha mẹ - (số nhiều) tổ tiên =parents d'élève+ phụ huynh học sinh =traiter quelqu'un en parent pauvre+ coi rẻ ai * tính từ - có họ hàng, có hơi hướng - (nghĩa bóng) cùng nguồn gốc =Langues parentes+ ngôn ngữ cùng nguồn gốc - (nghĩa bóng) giống nhau =Des intelligences parentes+ những trí thông minh giống nhau
|
|
parental * tính từ - (thuộc) cha mẹ =Autorité parentale+ uy quyền cha mẹ
|
|
parentales * danh từ giống cái - (số nhiều) (sử học) ngày giỗ
|
|
parentalies * danh từ giống cái - (số nhiều) (sử học) ngày giỗ
|
|
parenthèse * danh từ giống cái - ngoặc đơn =Mettre entre parenthèses+ để trong ngoặc đơn - lời trong ngoặc đơn =entre parenthèses , par parenthèse+ nhân tiện, tiện thể =ouvrir une parenthèse+ nói ngoài, nói thêm
|
|
parenté * danh từ giống cái - quan hệ họ hàng, quan hệ thân thuộc =Parenté directe+ quan hệ thân thuộc trực hệ =Parenté linguistique+ quan hệ ngôn ngữ thân thuộc - bà con họ hàng
|
|
parentéral * tính từ - (y học) ngoài đường tiêu hóa =Introduction parentérale+ sự cho thuốc ngoài đường tiêu hóa
|
|
parer * ngoại động từ - trang hoàng, trang trí; tô điểm, trang điểm =Parer un autel+ trang hoàng bàn thờ =Parer la mariée+ trang điểm cho cô dâu - tô vẽ cho =Parer quelqu'un de toutes les qualités+ tô vẽ cho ai đủ mọi đức tính - (hàng hải) chuẩn bị sẵn =Parer une ancre+ chuẩn bị sẵn neo - hoàn chỉnh; trau, hồ =Parer des légumes+ nhặt rau =Parer la viande+ lạng bạc nhạc ở thịt =Parer les cuirs+ trau da =Parer une étoffe+ hồ vải =Parer la vigne+ cày ruộng nho trước vụ đông =Parer le verre+ (kỹ thuật) nhào thủy tinh # Phản nghĩa =Déparer, enlaidir - tránh, đỡ =Parer un coup d'épée+ tránh mũi gươm * nội động từ - phòng, chống =Parer à un danger+ phòng nguy hiểm =Parer à toute éventualité+ phòng mọi bất trắc =parer au plus pressé+ làm việc gấp trước đã
|
|
paresse * danh từ giống cái - tính lười - sự uể oải, sự lờ đờ =Rivière qui coule avec paresse+ sông chảy lờ đờ =paresse d'esprit+ sự lười suy nghĩ # phản nghĩa =Activité, application, effort, énergie, travail
|
|
paresser * nội động từ - (thân mật) lười biếng, lười nhác # phản nghĩa =Agir, travailler
|
|
paresseusement * phó từ - lười biếng - uể oải = S'étendre paresseusement+ nằm dài uể oải
|
|
paresseux * tính từ - lười =Ecolier paresseux+ học trò lười - uể oải lờ đờ =Rivière paresseuse+ sông lờ đờ - (thực vật học) muộn =Laitue paresseuse+ rau diếp muộn - yếu, không nhạy =Estomac paresseux+ dạ dày yếu =Ressort paresseux+ lò xo yếu =Balance paresseuse+ cân không nhạy =paresseux comme une couleuvre; paresseux comme un loir+ lười chảy thây * danh từ giống đực - người lười biếng - (động vật học) con lười
|
|
paresthésie * danh từ giống cái - (y học) dị cảm
|
|
pareur * danh từ giống đực - thợ hồ vải - thợ trau da
|
|
pareuse * danh từ giống cái - máy hồ sợi - máy trau da
|
|
parfaire * ngoại động từ - hoàn thiện, hoàn chỉnh =Parfaire son ouvrage+ hoàn chỉnh công trình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bù cho đủ =Parfaire une somme+ bù cho đủ số tiền # phản nghĩa =ébaucher, esquisser
|
|
parfait * tính từ - hoàn hảo, hoàn toàn =Bonheur parfait+ hạnh phúc hoàn toàn =Nombre parfait+ (toán học) số hoàn toàn - tuyệt vời, tuyệt trần =Beauté parfaite+ nhan sắc tuyệt vời =Un parfait imbécile+ (nghĩa xấu) một đứa ngu xuẩn tuyệt trần =vaisseau parfait+ (thực vật học) mạch thông # phản nghĩa =Imparfait, laid, mauvais; médiocre, moyen, Approximatif, partiel, relatif. * danh từ giống đực - sự hoàn hảo, sự hoàn thiện - (ngôn ngữ học) thời hoàn thành - kem =Un parfait au café+ kem cà phê
|
|
parfaitement * phó từ - hoàn toàn, đầy đủ - (thân mật) phải, đúng thế =Vous oseriez le lui dire?-Parfaitement+ Anh dám nói thế với ông ta à? -Đúng thế # phản nghĩa =Imparfaitement
|
|
parfilage * danh từ giống đực - sự tháo sợi vàng (ở tấm thêu..)
|
|
parfiler * ngoại động từ - tháo sợi vàng (ở tấm thêu...) - dệt sợi màu khác nhau
|
|
parfois * phó từ - đôi khi, thỉnh thoảng # phản nghĩa =Jamais, toujours.
|
|
parfondre * ngoại động từ - (kỹ thuật) nung trộn màu (men đồ sứ...)
|
|
parfum * danh từ giống đực - mùi thơm, hương thơm =Parfum de la rose+ hương thơm hoa hồng - chất thơm, nước hoa - (nghĩa bóng) hương vị =Un parfum de bonheur+ hương vị hạnh phúc =être au parfum de quelque chose+ được biết chuyện gì
|
|
parfumer * ngoại động từ - xức nước hoa, tẩm nước hoa, xông hương, ướp hương =Parfumer son mouchoir+ tẩm nước hoa vào khăn tay =Parfumer sa chambre+ xông hương phòng =Parfumer une crème+ ướp hương món kem # đồng âm =Pare-fumée # Phản nghĩa =Empuantir
|
|
parfumerie * danh từ giống cái - công nghiệp nước hoa - xưởng chế nước hoa - hàng bán nước hoa - nước hoa - giới làm nước hoa, giới bán nước hoa =Syndicat de la parfumerie+ nghiệp đoàn nước hoa
|
|
parfumeur * danh từ - người chế nước hoa - người bán nước hoa
|
|
parfumé * tính từ - tỏa mùi thơm; tỏa hương thơm, thơm - xức nước hoa, tẩm nước hoa, ướp hương
|
|
parhélie * danh từ giống đực - (khí tượng) mặt trời ảo
|
|
pari * danh từ giống đực - sự đánh cuộc =Faire un pari+ đánh cuộc - tiền cuộc =Toucher un pari+ nhận tiền cuộc
|
|
paria * danh từ giống đực - (sử học) tiện dân (ấn Độ) - người cùng khổ; người bị khinh miệt, người bị ruồng bỏ
|
|
pariade * danh từ giống cái - sự ghép cặp (chim vào mùa sinh sản) - mùa sinh sản (của chim)
|
|
pariage * danh từ giống đực - (sử học) lãnh địa chung - khế ước liên hiệp (phong kiến)
|
|
parian * danh từ giống đực - sự giả đá hoa
|
|
parier * ngoại động từ - đánh cuộc, cá =Parier cent francs+ đánh cuộc một trăm frăng - đoán chắc, chắc =Je parierais que+ tôi tin chắc là
|
|
parieur * danh từ giống đực - người đánh cuộc
|
|
parigot * tính từ - (thân mật) như parisien =Accent parigot+ giọng Pa-ri
|
|
paripenné * tính từ - (thực vật học) (có hình) lông chim chẵn
|
|
parisette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây vương tôn
|
|
parisianisme * danh từ giống đực - phong cách Pa-ri
|
|
parisien * tính từ - (thuộc) Pa-ri =Banlieue parisienne+ ngoại ô Pa-ri * danh từ - người ở Pa-ri (thành phố Pháp)
|
|
parisis * tính từ (không đổi) - (sử học) (đúc ở) Pa-ri =Denier parisis+ đồng đơniê Pa-ri
|
|
parisyllabique * tính từ - (ngôn ngữ học) đằng âm tiết (từ La tinh)
|
|
paritaire * tính từ - ngang số đại biểu
|
|
parité * danh từ giống cái - sự ngang nhau =Parité entre les salaires masculins et féminins+ sự ngang nhau giữa tiền lương công nhân nam và nữ - sự đối chiếu so sánh - (kinh tế) sự đồng giá, sự ngang giá - (toán học) tính chẵn =La parité d'un nombre+ tính chẵn của một số # phản nghĩa =Contraste, différence, disparité. Imparité
|
|
pariétaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây gai tường
|
|
pariétal * tính từ - (giải phẫu; thực vật học) (thuộc) vách, (thuộc) thành =Plèvre pariétale+ màng phổi thành =Placentation pariétale+ (thực vật học) kiểu dính noãn vách =peinture pariétale+ (khảo cổ học) tranh vách động * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương đỉnh
|
|
pariétale * tính từ giống cái - xem pariétal
|
|
parjure * danh từ giống đực - lời thề láo - sự bội thề - kẻ bội thề * tính từ - bội thề =Ami parjure+ người bạn bội thề # phản nghĩa =Fidélité
|
|
parka * danh từ giống đực - áo pacca (áo khoác ngắn, không thấm nước, có mũ)
|
|
parking * danh từ giống đực - sự đỗ xe - khu đỗ xe, bãi xe
|
|
parkinson =Maladie de Parkinson+ (y học) bệnh Pác-kin-xon, bệnh liệt rung
|
|
parkinsonien * tính từ - (y học) (thuộc) bệnh liệt rung * danh từ giống đực - (y học) người mắc bệnh liệt rung
|
|
parkérisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) phương pháp chống gỉ Pa-ke
|
|
parlant * tính từ - biết nói - (thân mật) nói nhiều =Femme très parlante+ người đàn bà nói nhiều quá - giống lắm =Portrait parlant+ bức ảnh giống lắm - có ý vị =Regard parlant+ cái nhìn ý vị - (văn học) rõ rệt =Témoignages parlants+ bằng chứng rõ rệt =Film parlant+ phim nói =Horloge parlante+ đồng hồ nói * danh từ giống đực - màn ảnh nói
|
|
parlement * danh từ giống đực - nghị viện - (sử học) pháp viện tối cao (Pháp)
|
|
parlementaire * tính từ - xem parlement =régime parlementaire+ chế độ đại nghị * danh từ - nghị sĩ * tính từ - đàm phán, thương thuyết * danh từ - người đàm phán, người thương thuyết
|
|
parlementairement * phó từ - theo nghi thức nghị viện
|
|
parlementarisme * danh từ giống đực - chế độ đại nghị
|
|
parlementer * nội động từ - đàm phán, thương thuyết, điều đình - (thân mật) bàn cãi dài dòng
|
|
parler * nội động từ - nói =Enfant qui commence à parler+ trẻ học nói =Parler à la radio+ nói ở đài =Parler à un ami+ nói (chuyện) với bạn =Les muets parlent par gestes+ người câm nói bằng cử chỉ =Parler pour quelqu'un+ nói giúp ai =Toute la ville en parle+ cả thành phố nói về việc đó =Parler de quelqu'un+ nói về ai =Il parle d'aller vivre à la campagne+ nó tính chuyện về nông thôn ở =cela parle tout seul+ thế cũng đủ có nghĩa rồi =en parler bien à son aise+ xem aise =faire parler de soi+ khiến người ta nói đến mình =faire parler la poudre (le canon)+ dùng đến binh lực =généralement parlant+ nói chung =il faut laisser parler+ cứ để người ta có ý kiến =les faits parlent d'eux-mêmes+ bản thân sự việc đã đủ rõ rồi =les murailles parlent+ tai vách mạch dừng =ne m'en parlez pas+ đừng gợi chuyện ấy nữa =on en parle+ người ta đồn đại về việc ấy =parler à bâtons rompus+ xem bâton =parler à cheval à quelqu'un+ nói với ai một cách khinh miệt =parler à son bonnet+ nói một mình =parler à un mur+ nói với đầu gối =parler bien de quelqu'un+ nói tốt về ai =parler comme un livre+ nói như sách =parler comme un oracle+ nói như thánh phán =parler comme un perroquet+ nói như vẹt =parler contre+ phản đối =parler d'abondance+ xem abondance =parler de la pluie et du beau temps+ nói chuyện tầm phào =parler d'or+ nói rất khôn =parler du nez+ xem nez =parler en l'air+ nói vu vơ =parler en maître+ nói giọng cửa quyền =parler haut+ nói không nể nang =parler latin devant les cordeliers+ múa rìu qua mắt thợ, đánh trống qua cửa nhà sấm =quand les ânes parleront latin + khi nào rau diếp làm đình, không đời nào =parler le coeur à la main+ nói thành thực, nói cởi mở =parler par compas et mesure+ nói thận trọng, cân nhắc đắn đo =parler pour parler+ nói để mà nói, nói không mục đích =parler raison+ biết nghe lẽ phải; nói có lý lẽ =quand l'honneur parle+ theo tiếng gọi của lương tâm =sans parler de...+ không kể đến... =savoir ce que parler veut dire+ hiểu ngầm =tout parle en sa faveur+ gặp mọi điều thuận lợi =trouver à qui parler+ gặp người đáng mặt =tu parles !+ khó tin lắm =voilà ce qui s'appelle parler+ nói như thế mới là nói =parler politique+ nói chính trị * danh từ giống đực - cách nói, giọng nói =Un parler doux+ cách nói nhẹ nhàng - thổ ngữ =Le parler breton+ thổ ngữ xứ Brơtanhơ
|
|
parleur * danh từ giống đực - người nói =Un grand parleur+ người nói giỏi =beau parleur+ người nói khéo
|
|
parloir * danh từ giống đực - phòng tiếp khách (trong trường học, trong tu viện)
|
|
parlote * danh từ giống cái - (thân mật) buổi tập biện hộ (của luật sư mới) - câu chuyện gẫu =Faire la parlote avec quelqu'un+ nói chuyện gẫu với ai
|
|
parloter * nội động từ - (thân mật) tán gẫu
|
|
parlotte * danh từ giống cái - như parlote
|
|
parlé * tính từ - nói = L'anglais parlé et l'anglais écrit+ tiếng Anh nói và tiếng Anh viết =Journal parlé+ báo nói, tin tức phát thanh hàng ngày * danh từ giống đực - (sân khấu) (phần) nói =Il y a du parlé et du chant+ có nói và có hát
|
|
parmenture * danh từ giống cái - nẹp vạt trước (áo)
|
|
parmesan * tính từ - (thuộc) Pác-ma (thành phố ý) * danh từ giống đực - pho mát pacma
|
|
parmi * giới từ - giữa đám, trong bọn =Dormir parmi les fleurs+ ngủ giữa đám hoa =parmi nous+ trong bọn chúng ta
|
|
parmélie * danh từ giống cái - (thực vật học) địa y lá vàng
|
|
parnasse * danh từ giống đực - núi thơ - thi đàn - phái thi đàn
|
|
parnassien * tính từ - (thuộc) Núi thơ =Nymphes parnassiennes+ nữ thần Núi thơ - (thuộc) phái thi đàn =Poètes parnassiens+ những nhà thơ phái thi đàn * danh từ giống đực - nhà thơ phái thi đàn - (động vật học) bướm apolo
|
|
parodie * danh từ giống cái - bài văn nhại - (nghĩa bóng) điều nhại nực cười
|
|
parodier * ngoại động từ - nhại =Parodier une tragédie+ nhại một bi kịch =Parodier les gestes de quelqu'un+ nhại cử chỉ của ai
|
|
parodique * tính từ - nhại =Style parodique+ lời văn nhại
|
|
parodiste * danh từ - người viết văn nhại
|
|
paroi * danh từ giống cái - vách, thành =Parois d'une chambre+ vách phòng =Parois d'un tuyau+ vách ông =Paroi rocheuse+ vách đá =Paroi abdominale+ (giải phẫu) thành bụng
|
|
paroisse * danh từ giống cái - xứ đạo; giáo khu =Se marier dans sa paroisse+ kết hôn với người cùng xứ đạo =Convoquer toute la paroisse+ triệu tập toàn xứ đạo - nhà thờ xứ =Le clocher de la paroisse+ gác chuông nhà thờ xứ =de deux paroisses+ cọc cạch =Porter des chaussettes de deux paroisses+ đi đôi tất cọc cạch =Porter des chaussettes de deux paroisses+ đi đôi tất cọc cạch =de toutes les paroisses+ tứ xứ, ô hợp =il n'est pas de la paroisse+ ông ta là người lạ
|
|
paroissial * tính từ - (thuộc) giáo khu, xứ đạo
|
|
paroissien * danh từ giống đực - giáo dân xứ đạo - (thân mật) anh chàng =Un drôle de paroissien+ một anh chàng kỳ cục - sách kinh
|
|
parole * danh từ giống cái - lời nói, lời =Parole historique+ lời nói lịch sử =En peu de paroles+ bằng ít lời =Auteur de paroles+ người soạn lời (của bài hát..) - giọng nói =Parole douce+ giọng nói êm dịu - lời hứa =Donner sa parole+ hứa =adresser la parole à quelqu'un+ xem adresser =amuser quelqu'un de ses belles paroles+ hứa hão với ai, phỉnh phờ ai =avoir des paroles avec quelqu'un+ cãi nhau với ai =avoir deux paroles+ không giữ lời hứa =avoir la parole facile+ nói lưu loát =avoir la parole haute+ nói ngạo, nói kiêu =à vous la parole+ đến lượt ông nói =belles paroles+ lời hứa hão =bonnes paroles+ lời tốt đẹp, lời phúc hậu =couper la parole+ cắt lời, ngắt lời =dégager sa parole+ rút lời hứa =demander la parole+ xin nói =homme de parole+ người đáng tin cậy =il ne lui manque que la parole+ con vật này thông minh lắm =il n'y manque que la parole+ giống như hệt (bức tranh, bức tượng) =la parole de Dieu+ Kinh thánh =la parole est à+... đến lượt... nói =ma parole d'honneur+ xem honneur =moulin à paroles+ xem moulin, = n'avoir qu'une parole+ chỉ có một lời, cương quyết giữ lời hứa =paroles magiques+ xem magique =perdre la parole+ thành câm, cấm khẩu =porter la parole+ nói thay =prendre la parole+ bắt đầu nói =prisonnier sur parole+ tù lỏng =sa parole vaut de l'or+ người ấy giữ vững lời hứa =se prendre de paroles+ cãi nhau =sur parole+ chỉ dựa vào lời nói, chỉ bằng vào lời nói (mà tin...) # phản nghĩa =Action, écrit @parole * danh từ giống cái - lời nói, lời =Parole historique+ lời nói lịch sử =En peu de paroles+ bằng ít lời =Auteur de paroles+ người soạn lời (của bài hát..) - giọng nói =Parole douce+ giọng nói êm dịu - lời hứa =Donner sa parole+ hứa =adresser la parole à quelqu'un+ xem adresser =amuser quelqu'un de ses belles paroles+ hứa hão với ai, phỉnh phờ ai =avoir des paroles avec quelqu'un+ cãi nhau với ai =avoir deux paroles+ không giữ lời hứa =avoir la parole facile+ nói lưu loát =avoir la parole haute+ nói ngạo, nói kiêu =à vous la parole+ đến lượt ông nói =belles paroles+ lời hứa hão =bonnes paroles+ lời tốt đẹp, lời phúc hậu =couper la parole+ cắt lời, ngắt lời =dégager sa parole+ rút lời hứa =demander la parole+ xin nói =homme de parole+ người đáng tin cậy =il ne lui manque que la parole+ con vật này thông minh lắm =il n'y manque que la parole+ giống như hệt (bức tranh, bức tượng) =la parole de Dieu+ Kinh thánh =la parole est à+... đến lượt... nói =ma parole d'honneur+ xem honneur =moulin à paroles+ xem moulin, = n'avoir qu'une parole+ chỉ có một lời, cương quyết giữ lời hứa =paroles magiques+ xem magique =perdre la parole+ thành câm, cấm khẩu =porter la parole+ nói thay =prendre la parole+ bắt đầu nói =prisonnier sur parole+ tù lỏng =sa parole vaut de l'or+ người ấy giữ vững lời hứa =se prendre de paroles+ cãi nhau =sur parole+ chỉ dựa vào lời nói, chỉ bằng vào lời nói (mà tin...) # phản nghĩa =Action, écrit
|
|
paroli * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) sự đặt gấp đôi
|
|
parolier * danh từ giống đực - người soạn lời (bản nhạc...)
|
|
paronomase * danh từ giống cái - (văn học) phép ghép từ tương tự
|
|
paronyme * danh từ giống đực - (văn học) từ tương tự
|
|
paronymie * danh từ giống cái - (văn học) hiện tượng từ tương tự
|
|
paronymique * tính từ - (văn học) xem paronyme
|
|
paros * danh từ giống đực - đá hoa parot
|
|
parotide * danh từ giống cái - (giải phẫu) tuyến mang tai
|
|
parotidien * tính từ - xem parotide =Loge parotidienne+ ổ mang tai
|
|
parotidite * danh từ giống cái - (y học) viêm tuyến mang tai =parotidite ourlienne+ bệnh quai bị
|
|
parousie * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự vinh hồi (của Chúa)
|
|
paroxysme * danh từ giống đực - cực điểm =Au paroxysme de la colère+ lúc giận đến cực điểm
|
|
paroxysmique * tính từ - xem paroxysme
|
|
paroxystique * tính từ - có cực điểm =Douleur paroxystique+ đau có cực điểm
|
|
paroxyton * tính từ - (ngôn ngữ học) có trọng âm (ở âm tiết) áp chót * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ có trọng âm (ở âm tiết) áp chót
|
|
parpaillot * danh từ giống đực - (đùa cợt; hài hước) giáo đồ phái Can-vin; tín đồ Tin lành
|
|
parpaing * danh từ giống đực - (xây dựng) - đá xây vừa bề dày tường - gạch nén
|
|
parque * danh từ giống cái - (thân mật) thần mệnh - (văn học) số mệnh; cái chết # đồng âm =Parc.
|
|
parquer * ngoại động từ - nhốt (súc vật) vào bãi quây - cho (xe) vài bãi xe - xếp (pháo...) vào bãi - nhốt =Parquer dans un camp de concentration+ nhốt vào trại tập trung * nội động từ - ở trong bãi quây (súc vật) - xếp thành bãi (đồ quân nhu...)
|
|
parquet * danh từ giống đực - sàn ván =Parquet ciré+ sàn ván đánh xi - (kỹ thuật) sàn - đoàn kiểm sát, viện kiểm sát, viện công bố - phòng giao dịch (ở sở giao dịch chứng khoán) - (nông nghiệp) sân dạo (cạnh chuồng gà)
|
|
parquetage * danh từ giống đực - sự lát ván sàn
|
|
parqueter * ngoại động từ - lát ván sàn =Parqueter une chambre+ Lát ván sàn một căn phòng
|
|
parqueterie * danh từ giống cái - nghề lát ván sàn
|
|
parqueteur * danh từ giống đực - thợ lát ván sàn
|
|
parqueteuse * danh từ giống cái - máy lát sàn
|
|
parqueur * danh từ - người trông bãi sò - người trông bãi quây (súc vật)
|
|
parrain * danh từ giống đực - cha đỡ đầu - người được lấy tên (để đặt cho một chiếc tàu, một cái chuồng...) - người giới thiệu (vào một đoàn thể)
|
|
parrainage * danh từ giống đực - tư cách đỡ đầu - sự đỡ đầu
|
|
parrainer * ngoại đông từ - đỡ đầu
|
|
parricide * tính từ - giết cha; giết mẹ * danh từ - kẻ giết cha, kẻ giết mẹ * danh từ giống đực - tội giết cha; tội giết mẹ - (từ cũ, nghĩa cũ) tội giết vua
|
|
parsec * danh từ giống đực - (thiên văn) pacxec (bằng 3, 26 năm ánh sáng)
|
|
parsemer * ngoại động từ - rức, rải, làm lấm tấm =Parsemer un chemin de fleurs+ rải hoa lên đường =étoiles qui parsèment le ciel+ sao lấm tấm đầy trời - điểm =Parsemer un récit de mots spirituels+ điểm câu chuyện kể bằng những từ dí dỏm
|
|
parsi * danh từ - người Pác-xi (người ấn Độ theo đạo Do-ro-át) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pác-xi * tính từ - xem danh từ =Religion parsie+ đạo Pác-xi
|
|
parsisme * danh từ giống đực - đạo Pác-xi (đạo Do-ro-át của người Pác-xi ở ấn Độ)
|
|
part * danh từ giống cái - phần =Une part de gâteau+ một phần bánh ngọt = C'est un honneur dont je veux avoir ma part+ đó là một vinh dự mà tôi muốn có phần mình =Assigner à quelqu'un une part dans un legs+ cho ai một phần di sản =Il a pris la principale part dans cette négociation+ ông đã dự phần chính trong cuộc thương lượng đó =à part+ riêng, tách riêng+ riêng ra, trừ ra+ (sân khấu) nói một mình =à part moi+ trong thâm tâm tôi =autre part+ ở nơi khác =avoir part à+ dự phần =avoir part au gâteau+ xem gâteau = d'autre part+ vả lại, mặt khác =de la part de+ thay mặt cho (ai) =de part en part+ từ bên này sang bên kia =de part et d'autre+ cả hai bên, bên này, bên kia =de toute part; de toutes parts+ khắp nơi =être de part dans+ có chân, dự vào =faire la part à+ chia phần cho =faire la part de+ tính đến, kể đến =faire part+ xem faire =la part du lion+ xem lion =ne pas donner sa part aux chiens+ xem chien =nulle part+ xem nul =part à deux !+ (thân mật) chia đôi nhé =pour ma part+ về phần tôi =prendre en bonne part+ đánh giá cao, cho là tốt =prendre en mauvaise part+ đánh giá thấp; cho là xấu =prendre part à+ dự vào; chia xẻ =quelque part+ ở đâu đấy+ (Aller quelque part) (thân mật) đi ngoài # phản nghĩa =Ensemble. * danh từ giống đực - (luật pháp, pháp lý) trẻ sơ sinh =confusion de part+ sự không rõ là con ai (trẻ sơ sinh) =substitution de part+ sự tráo con
|
|
partage * danh từ giống đực - sự chia (phần), sự phân =Partage égal+ sự chia đều - phần được chia - phận =Triste partage+ phận rủi - sự ngang phiếu =ligne de partage des eaux+ đường phân thủy =partage du pouvoir+ sự phân quyền =sans partage+ hoàn toàn =Amitié sans partage+ tình bạn hoàn toàn # phản nghĩa =Indivision.
|
|
partageable * tính từ - có thể chia (phần) =Biens partageables+ tài sản có thể chia
|
|
partageant * danh từ giống đực - người dự phần chia
|
|
partager * ngoại động từ - chia =Partager une terre+ chia đất =Partager le pouvoir+ chia quyền bính - chia sẻ; cùng chịu; cùng chung =Partager la joie+ chia sẻ niềm vui =Partager l'opinion de quelqu'un+ cùng chung ý kiến với ai - phú cho =La nature l'a bien partagé+ trời đã phú cho anh rất hậu - chia rẽ =La question a partagé la Chambre+ vấn đề đã chia rẽ nghị viện # Phản nghĩa =Accaparer. Réunir
|
|
partageur * tính từ - sẵn sàng chia sẻ, (thảo tâm) =Enfant partageur+ đứa trẻ thảo (có gì (cũng) chia cho bạn)
|
|
partageux * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người đòi chia đều mọi của cải
|
|
partagé * tính từ - không thống nhất =Opinions très partagées+ ý kiến rất không thống nhất
|
|
partance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) lúc sắp đi =en partance+ sắp đi =Bâteau en partance+ tàu sắp đi
|
|
partant * liên từ - do đó =Plus d'amour, partant plus de joie+ không còn tình yêu, do đó không còn niềm vui * danh từ giống đực - người đi =Les arrivants et les partants+ người đến và người đi - người xuất phát (trong cuộc đua xe đạp, cuộc chạy việt dã...)
|
|
partenaire * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) (thể dục thể thao) người cùng bên - người cùng nhảy (khiêu vũ)
|
|
parterre * danh từ giống đực - bồn hoa (khoảng đất trồng hoa trong vườn) - (sân khấu) khu sau khoang nhạc; khán giả ngồi ở khu sau khoang nhạc - (thân mật) sàn nhà =prendre un billet de parterre+ xem billet
|
|
parthénogénétique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) trinh sản
|
|
parti * danh từ giống đực - đảng; phe, phái =Parti politique+ chính đảng =Se ranger du parti de quelqu'un+ về phe ai - bề, bên =Hésiter entre deux partis+ lưỡng lự giữa hai bề - đám (người định cưới) =Un riche parti+ một đám giàu có - quyết định =Prendre un parti+ quyết định - lợi =Tirer un bon parti+ được lợi lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền công - (từ cũ, nghĩa cũ) nghề =Le parti des armes+ nghề võ =esprit de parti+ óc đảng phái =faire un mauvais parti à quelqu'un+ bạc đãi ai =parti pris+ định kiến, thành kiến+ (văn học) quyết định dứt khoát =prendre le parti de+ quyết định (theo cách nào) =prendre parti+ quyết định =prendre son parti d'une chose+ đành theo việc gì =tirer parti de+ lợi dụng * tính từ - đi khỏi, đi vắng - (thân mật) ngà ngà hơi men - phân đôi (khiên, huy hiệu)
|
|
partiaire * tính từ - chia hoa lợi, cấy rẽ =Colon partiaire+ người cấy rẽ
|
|
partial * tính từ - thiên vị =Juge partial+ thẩm phán thiên vị
|
|
partialement * phó từ - (văn học) (một cách) thiên vị
|
|
partialité * danh từ giống cái - sự thiên vị; tính thiên vị
|
|
participant * danh từ giống đực - người dự, người tham dự =Les participants à une réunion+ những người tham dự cuộc họp
|
|
participation * danh từ giống cái - sự dự vào, sự tham dự, sự tham gia # phản nghĩa =Abstention.
|
|
participe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động tính từ =Participe présent+ động tính từ hiện tại =Participe passé+ động tính từ quá khứ
|
|
participer * nội động từ - dự, tham dự, tham gia - chia sẻ =Participer à la joie de quelqu'un+ chia sẻ sự vui mừng của ai - dự phần, đóng góp =Participer aux frais d'un banquet+ đóng góp vào phí tổn bữa tiệc =Participer au succès de quelqu'un+ đóng góp vào sự thành công của ai - thuộc vào loại; mang tính chất của =Le mulet participe de l'âne et du cheval+ con la mang tính chất của lừa và của ngựa # phản nghĩa =s'abstenir
|
|
participial * tính từ - (ngôn ngữ học) xem participe =Forme participiale+ hình thái động tính từ
|
|
particularisation * danh từ giống cái - sự cá biệt hóa, sự đặc thù hóa
|
|
particulariser * ngoại động từ - cá biệt hoá, đặc thù hoá
|
|
particularisme * danh từ giống đực - quyền lợi cá biệt - chủ nghĩa đặc thù
|
|
particulariste * tính từ - đặc thù chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa đặc thù
|
|
particularité * danh từ giống cái - nét đặc thù, đặc điểm
|
|
particule * danh từ giống cái - phần tử - (ngôn ngữ học) tiểu từ - (vật lý) học hạt =Particules élémentaires+ hạt cơ bản
|
|
particulier * tính từ - đặc thù, riêng biệt =Traits particuliers+ nét đặc thù - tư riêng =Secrétaire particulier+ thư ký riêng - cá biệt, đặc biệt =Talent particulier+ tài năng đặc biệt - (từ cũ, nghĩa cũ) kỳ dị, kỳ cục =en particulier+ đặc biệt+ riêng * danh từ giống đực - người thường, tư nhân - (thân mật, nghĩa xấu) kẻ, tên =Que nous veut ce particulier?+ tên kia muốn làm gì chúng ta? - cái riêng =Aller du particulier au général+ đi từ cái riêng đến cái chung =en son particulier+ trong lòng mình # phản nghĩa =Collectif, commun, général, public, universel,
|
|
particulièrement * phó từ - đặc biệt =Il aime tous les arts, particulièrement la peinture+ nó thích mọi nghệ thuật đặc biệt là hội họa = J'attire tout particulièrement votre attention sur ce point+ tôi đặc biệt lưu ý ông về điểm ấy # phản nghĩa =Généralement, en général
|
|
partie * tính từ giống cái - xem parti * danh từ giống cái - phần, bộ phận =Les parties du corps+ các bộ phận của cơ thể - chuyên môn, ngành =Être très fort dans sa partie+ rất giỏi trong chuyên môn của mình - cuộc (chơi, đấu) =Partie de chasse+ cuộc đi săn =La partie n'est pas égale+ cuộc đấu không cân sức =Abandonner la partie+ bỏ cuộc - (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) ván, hội; hiệp - bên =Les parties en litige+ các bên tranh chấp - (âm nhạc) bè - (số nhiều, (thông tục)) cơ quan sinh dục =avoir affaire à forte partie+ gặp một đối thủ mạnh =en partie+ một phần =faire partie de+ ở trong số những; thuộc về =faire partie nulle+ hòa, không được không thua =gagner la partie+ được =partie d'honneur+ ván quyết định, hiệp quyết định =partie fine+ xem fin =parties du discours+ xem discours =parties honteuses+ xem honteux =parties naturelles+ xem naturel =parties nobles+ xem noble =perdre la partie+ thua =prendre à partie+ buộc tội, đổ trách nhiệm cho # phản nghĩa =Ensemble, totalité, tout
|
|
partiel * tính từ - một phần, bộ phận =Paiement partiel+ sự trả một phần =éclipse partielle de la lune+ nguyệt thực một phần - (toán học) riêng phần, riêng =Corrélation partielle+ tương quan riêng phần =Différentielle partielle+ vi phân riêng
|
|
partielle * tính từ giống cái - xem partiel
|
|
partiellement * phó từ - một phần, bộ phận # phản nghĩa =Entièrement
|
|
partir * nội động từ - ra đi, đi, khởi hành =Partir de Hanoi+ ra đi từ Hà Nội =Partir pour Vinh+ đi Vinh =Le train va partir+ xe lửa sắp khởi hành - xuất phát =Trois routes partent du village+ ba con đường xuất phát từ làng =Partir d'un principe faux+ xuất phát từ một nguyên tắc sai =Cela part d'un bon coeur+ điều đó xuất phát từ lòng tốt - xuất hiện, ló ra =Les bourgeons commencent à partir+ mầm bắt đầu xuất hiện - bật ra, phọt ra =Le bouchon est parti+ nút bật ra - nổ; khởi động; khởi đầu =Faire partir un coup de feu+ nổ một phát súng =Moteur qui part difficilement+ động cơ khởi động khó khăn = L'affaire est bien partie+ công việc khởi đầu thuận lợi - mất đi, biến đi =La maladie semblait partir+ bệnh tình như sắp khỏi =à partir de+ kể từ =à partir d'aujourd'hui+ kể từ ngày hôm nay+ từ =Produits obtenus à partir de la houille+ sản phẩm chế được từ than đá =partir d'un éclat de rire+ cười phá lên =partir en guerre contre quelqu'un+ công kích ai kịch liệt * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chia, phân chia =avoir maille à partir avec quelqu'un+ xem maille # phản nghĩa =Arriver, engager, envahir. Attendre, demeurer, s'établir, s'installer, rester.
|
|
partisan * tính từ - vì đảng phái, vì chính kiến =Querelles partisanes+ sự cãi cọ vì đảng phái - (thân mật) có ý kiến, có chủ trương =être partisan de recommencer + có ý kiến là bắt đầu lại * danh từ giống đực - người theo, người tán thành =Les partisans de la paix+ những người tán thành hòa bình - thân binh - quân du kích =Guerre de partisans+ chiến tranh du kích # phản nghĩa =Adversaire, antagoniste, contradicteur, détracteur
|
|
partiteur * danh từ giống đực - thiết bị phân phối nước (nông giang)
|
|
partitif * tính từ - (ngôn ngữ học) (chỉ) bộ phận =Article partitif+ mạo từ bộ phận
|
|
partition * danh từ giống cái - sự chia cắt =La partition d'un territoire+ sự chia cắt một địa hạt - (âm nhạc) bản dàn bè =Partition de piano+ bản dàn bè pianô - (toán học) sự phân hoạch
|
|
partouse * danh từ giống cái - (thông tục) cuộc truy hoan
|
|
partout * phó từ - khắp nơi - ở mọi nơi - (thể dục thể thao) đều =Quarante partout+ bốn mươi đều =de partout+ từ mọi phía # phản nghĩa =Nulle part
|
|
partouze * danh từ giống cái - như partouse
|
|
parturiente * danh từ giống cái - (y học) sản phụ
|
|
parturition * danh từ giống cái - sự đẻ, sự sinh đẻ
|
|
parulie * danh từ giống cái - (y học) apxe lợi
|
|
parure * danh từ giống cái - sự trang sức, sự tô điểm - đồ trang sức - bộ đồ lót nữ - mẫu thải (khi lạng da...) bạc nhạc (khi lạng thịt) @parure * danh từ giống cái - sự trang sức, sự tô điểm - đồ trang sức - bộ đồ lót nữ - mẫu thải (khi lạng da...) bạc nhạc (khi lạng thịt)
|
|
parurerie * danh từ giống cái - sự buôn bán đồ trang sức
|
|
parurier * danh từ giống đực - người làm đồ trang sức - người bán đồ trang sức
|
|
parution * danh từ giống cái - sự xuất bản =Parution d'un roman+ sự xuất bản một cuốn tiểu thuyết
|
|
parvenir * nội động từ - đạt tới =Parvenir au sommet+ đạt tới đỉnh =Parvenir à faire quelque chose+ (đạt tới chỗ) làm được việc gì - đến; truyền đến =Faire parvenir des nouvelles+ đưa tin tức đến =Livres anciens qui sont parvenus jusqu'à nous+ sách cũ truyền đến tận chúng ta - (từ cũ, nghĩa cũ) nổi lên (nghĩa bóng) =Que de bassesses pour parvenir+ biết bao nhiêu cái hèn hạ mới nổi lên được
|
|
parvenu * danh từ giống đực - kẻ mới nổi, kẻ hãnh tiến * tính từ - mới nổi, hãnh tiến
|
|
parvis * danh từ giống đực - sân trước nhà thờ
|
|
parâtre * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) bố dượng - người bố cay nghiệt
|
|
parèdre * danh từ giống đực - phó thị trưởng (Hy Lạp) - (sử học) hội thẩm (cổ Hy Lạp)
|
|
parère * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) chứng chỉ
|
|
paré * tính từ - trang hoàng, trang điểm, tô điểm =Jardin paré de mille fleurs+ mảnh vườn tô điểm muôn hoa - đã chuẩn bị để nấu (thịt) - đủ phương tiện phòng chống =Nous sommes parés contre le froid+ chúng tôi có đủ phương tiện chống rét
|
|
paréage * danh từ giống đực - như pariage
|
|
parégorique * tính từ - élixir parégorique (dược học) cồn (ngọt) paregoric
|
|
parélie * danh từ giống cái - như parhélie
|
|
parémiologie * danh từ giống cái - tục ngữ học
|
|
paréo * danh từ giống đực - cái xà lỏn (của người Ta-hi-ti)
|
|
parésie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt nhẹ
|
|
pas * danh từ giống đực - bước =Un pas en avant+ một bước về phía trước =Pas de vis+ (kỹ thuật) bước đinh ốc =à deux pas d'ici+ cách đây vài bước - tiếng bước đi = J'entends des pas+ tôi nghe có tiếng bước đi - vết chân =Des pas sur le sable+ vết chân trên cát - cách đi, dáng đi =Pas lourd+ dáng đi nặng nề - ngưỡng (cửa) =Pas de la porte+ ngưỡng cửa - hẻm núi, eo biển =Le pas de Calais+ eo biển Ca-le - nước đi (của ngựa) - (từ cũ, nghĩa cũ) bậc (cầu thang) =à chaque pas+ mỗi lúc lại, rất nhiều khi =à grands pas+ đi nhanh =aller à pas de tortue+ đi chậm như rùa =aller à petits pas+ đi chậm chạp =à pas comptés+ đủng đỉnh từng bước =au pas+ đi đều đặn, theo nhịp =avoir le pas sur quelqu'un+ lấn bước ai =céder le pas+ xem céder =doubler le pas+ xem doubler =en être au premier pas+ chưa tiến hơn lúc mới ở bước đầu =faire les cent pas+ xem cent =faire les premiers pas+ cầu thân; làm lành trước =faire un faux pas+ trượt chân+ sai lầm =faire un grand pas+ tiến bộ nhanh =franchir le pas+ xem franchir =il n'y a qu'un pas+ chỉ có một bước, rầt gần =la peur a bon pas+ sợ thì đi nhanh =le premier pas+ bước đầu, sơ bộ =marcher à pas de loup+ xem loup =marcher sur les pas de quelqu'un+ xem marcher =marquer le pas+ xem marquer =mauvais pas+ bước khó khăn, cảnh gian nan =mettre quelqu'un au pas+ đưa ai vào khuôn phép =ne pas quitter d'un pas+ theo dõi từng bước =pas à pas+ từng bước một =pas de sénateur+ bước đi bệ vệ =pas redoublé+ bước gấp =regretter ses pas+ tiếc công khó nhọc =revenir sur ses pas+ quay trở lại+ thay đổi thái độ =salle des pas perdus+ phòng đợi (ở một công sở) = S'attacher aux pas de quelqu'un+ theo ai khắp nơi =sauter le pas+ quyết định làm một việc khó nhọc =sous les pas+ dưới chân * phó từ - không =Pas de chance+ không may =comme pas un+ như bất cứ ai =non pas+ chứ không phải =pas beaucoup+ không nhiều =pas du tout+ xem tout =pas encore+ chưa =pas le moins du monde+ không một tí nào =pas un+ không một người nào; không một vật nào =pas vrai? vrai+ thật không? thật =pourquoi pas?+ sao lại không?
|
|
pas-d'âne * danh từ giống đực (không đổi) - (thú y học) cái vành mõm (thú y học) - (thực vật học) cây cúc bước lừa - (từ cũ, nghĩa cũ) đốc kiếm
|
|
pas-de-géant * danh từ giống đực (không đổi) - (thể dục thể thao) đu bước
|
|
pascal * tính từ - (thuộc) lễ phục sinh - (thuộc) lễ Thiên di (của người Do Thái) * danh từ giống đực - (vật lý) paxcan (đơn vị áp suất)
|
|
pascalien * tính từ - (thuộc) Paxcan (nhà bác học Pháp)
|
|
pasquin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) bài văn châm biếm - anh hề
|
|
passable * tính từ - tạm được, tàm tạm =Des vers passables+ những câu thơ tạm được - sơ sơ =Une passable différence+ một sự khác nhau sơ sơ =mention passable+ hạng thứ (ở kỳ thi) # phản nghĩa =Excellent
|
|
passablement * phó từ - tàm tạm =Jouer passablement+ chơi tàm tạm - sơ sơ, hơi =Savoir passablement sa leçon+ thuộc bài sơ sơ =Scène passablement ridicule+ cảnh hơi buồn cười
|
|
passacaille * danh từ giống đực - điệu vũ paxacai
|
|
passade * danh từ giống cái - cuộc dan díu nhất thời - cái thích nhất thời
|
|
passage * danh từ giống đực - sự đi qua, sự vượt qua. =Le passage du Col des Nuages+ sự đi qua đèo Hải Vân - chỗ đi qua, lối đi qua =Ouvrir un passage+ mở một lối đi qua - lúc đi qua =Attendre quelqu'un au passage+ chờ ai lúc đi qua - sự vượt biển =Passage de Toulon à Alger+ sự vượt biển từ Tu-lông sang An-giê - tiền đò; tiền qua cầu =Payer le passage+ trả tiền đò - quyền đi qua - đường cầu, hành lang; ngõ hẹp - sự thoảng qua; điều thoảng qua - bước chuyển =Passage de l'opulence à la misère+ bước chuyển từ giàu có sang nghèo túng - đoạn văn; đoạn nhạc =Un beau passage+ đoạn văn hay - (âm nhạc) nét lướt =de passage+ (chỉ) đi qua =Un étranger de passage à Hanoi+ một người nước ngoài đi qua Hà Nội =donner passage;livrer passage+ để đi qua =examen de passage+ kỳ thi lên lớp, kỳ thi chuyển cấp =oiseau de passage+ chim di trú+ (thân mật) khách qua đường =passage à niveau+ ngã đường sắt =passage à tabac+ sự đánh đập; sự hành hung =passage clouté+ xem clouté =passage souterrain+ đường ngầm =se frayer un passage+ lách một lối đi
|
|
passager * tính từ - đi qua, qua đường =Hôte passager+ khách qua đường - thoảng qua, nhất thời =Beauté passagère+ sắc đẹp nhất thời - (hiếm) đông người qua lại =Rue passagère+ đường phố đông người qua lại # Phản nghĩa =Définitif, durable, éternel, permanent * danh từ giống đực - hành khách (đi tàu, đi xe, đi máy bay) =Passager clandestin+ hành khách lậu vé
|
|
passagèrement * phó từ - thoảng qua, trong chốc lát
|
|
passant * tính từ - đông người qua lại =Rue très passante+ đường phố rất đông người qua lại * danh từ giống đực - người qua đường - vòng luồn thắt lưng (ở quần); vòng luồn (ở dây thắt lưng)
|
|
passation * danh từ giống cái - sự ký (một văn kiện) - sự bàn giao =Passation de service+ bàn giao công tác
|
|
passavant * danh từ giống đực - (thương nghiệp) giấy qua hải quan - (hàng hải) cầu tàu
|
|
passe * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) sự dấn lên (đấu gươm) - (săn bắn) sự đi qua, sự bay qua; mùa đi qua, mùa bay qua =Saison de la passe des cigognes+ mùa cò bay qua - (thể dục thể thao) sự chuyền bóng - (ngành in) giấy in đôi - (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt (mỗi ván) - (hàng hải) lạch =Passe difficile+ lạch khó qua - sự huơ tay (để thôi miên) - vòng (dây cuộn) - vành (mũ) =bonne passe+ dịp may, cơ hội tốt =être en passe de+ có khả năng, gần được =Être en passe de réussir+ có khả năng thành công =maison de passe+ nhà thổ =mauvaise passe+ lúc rủi ro =mot de passe+ xem mot =passe d'armes+ xem arme =volume de passe+ sách in dôi ra * danh từ giống đực - như passe-partout =Ouvrir une porte avec un passe+ mở cửa bằng khóa vạn năng
|
|
passe-boules * danh từ giống đực (không đổi) - trò chơi ném bóng (vào một mồm há)
|
|
passe-crassane * danh từ giống cái (không đổi) - lê mùa đông
|
|
passe-droit * danh từ giống đực - quyền ngoại lệ =Bénéficier d'un passe-droit+ được hưởng một quyền ngoại lệ
|
|
passe-lacet * danh từ giống đực - cái xỏ dây =raide comme un passe-lacet+ (thân mật) không một xu dính túi; kiết quá
|
|
passe-montagne * danh từ giống đực - mũ trùm chỉ hở mặt
|
|
passe-partout * danh từ giống đực (không đổi) - chìa khóa vạn năng - điều chung chung - (nhiếp ảnnh) khung cắt cảnh - (kỹ thuật) cửa bản * tính từ (không đổi) - đâu cũng hợp, dùng chỗ nào cũng được =Une tenue passe-partout+ một bộ quần áo mặt nơi cũng hợp
|
|
passe-passe * danh từ giống đực (không đổi) - (Tour de passe-passe) trò ảo thuật (nghĩa bóng) sự lừa khéo léo
|
|
passe-pied * danh từ giống đực - (nông nghiệp) lối đi giữa luống - (từ cũ, nghĩa cũ) điệu vũ lướt chân
|
|
passe-plat * danh từ giống đực - cửa chuyền thức ăn (giữa nhà bếp và phòng ăn)
|
|
passe-rose * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cây thục quỳ hồng
|
|
passe-temps * danh từ giống đực (không đổi) - trò tiêu khiển
|
|
passe-thé * danh từ giống đực (không đổi) - cái lọc trà
|
|
passe-velours * danh từ giống đực (không đổi) - (tiếng địa phương) cây mào gà
|
|
passe-volant * danh từ giống đực - lính khai gian (để chỉ huy lấy lương) - (từ cũ, nghĩa cũ; thân mật) kẻ lậu vé
|
|
passement * danh từ giống đực - tấm thêu, tấm ren
|
|
passementer * ngoại động từ - trang trí bằng tấm thêu, điểm tấm ren
|
|
passementerie * danh từ giống cái - nghề thêu ren - đồ thêu ren - nghề buôn đồ thêu ren
|
|
passementier * danh từ - thợ thêu ren - người bán đồ thêu ren * tính từ - thêu ren =Industrie passementière+ công nghiệp thêu ren
|
|
passepoil * danh từ giống đực - đường viền, mép viền quần áo)
|
|
passepoiler * ngoại động từ - viền (quần áo) =Passepoiler un pantalon+ viền quần
|
|
passeport * danh từ giống đực - hộ chiếu - (hàng hải) giấy xuất
|
|
passer * nội động từ - qua, sang; đi qua =Passer en France+ sang Pháp =Passer par la rue+ đi qua phố - đi đến =Passer à la banque+ đi đến nhà ngân hàng - trở thành =Passer maître+ trở thành bậc thầy - thăng (chức) =Passer colonel+ thăng đại tá - bị gọi ra, phải ra =Passer en conseil de guerre+ phải ra trước hội đồng quân sự - qua đời =Il a passé+ ông ấy đã qua đời - lướt qua; quên đi, tha thứ =Passer sur des détails+ lướt qua những chi tiết =Passer sur les fautes de quelqu'un+ tha thứ những khuyết điểm của ai - lọt qua; chảy qua =Le café passe lentement+ cà phê lọt qua từ từ =Le Fleuve Rouge passe à Namdinh+ sông Hồng chảy qua Nam Định - truyền; truyền lại =Passer de bouche en bouche+ truyền từ miệng người này sang miệng người khác =La maison passe à son fils+ cái nhà truyền lại cho con trai ông ta - được thông qua, được chấp nhận =La loi a passé+ đạo luật đã được thông qua =Proposition qui peut passer+ đề nghị có thể được chấp nhận - tiêu =Aliment qui ne passe pas+ thức ăn không tiêu - phai, lạt, tàn, úa =Couleur qui a passé+ màu đã phai =Ces fleurs ont passé+ hoa này đã tàn - trôi qua, lỗi thời, hết =Quinze jours sont passés+ mười lăm ngày đã trôi qua =Cette mode passera+ cái mốt ấy sẽ lỗi thời =La douleur est passée+ đau đớn đã hết - (sân khấu) được diễn; được chiếu =Pièce qui passera+ vở kịch sẽ được diễn =Film qui vient de passer+ phim vừa (được) chiếu =Cela peut passer+ điều đó có thể nhận được =cela passera+ rồi cũng hết thôi =en passant+ nhân tiện, tiện thể =en passer par+ phải chịu đựng =faire passer+ đưa qua, cho qua =laisser passer+ bỏ qua, không phản đối+ để sót lại (lỗi trong bài...) =le temps passe+ thì giờ thấm thoắt =passe !+ được!+ còn được =passe pour+ còn có thể được =Passe pour des médisances, mais des calomnies !+ nói xấu còn có thể được, chứ vu khống thì không thể tha thứ! =passer à+ chuyển sang =Passer à l'action+ chuyển sang hành động =passer à la postérité+ truyền lại đời sau =passer à l'ennemi+ theo giặc =passer avant+ đi lên trước (ai); hơn (ai)+ được coi trọng hơn =La mère passe avant la femme+ mẹ được coi trọng hơn vợ =Passer chez quelqu' un + thăm ai chốc lát =passer de mode+ lỗi thời =passer du côté de+ đứng về phía =passer en proverbe+ trở thành ngạn ngữ =passer outre+ xem outre =passer par+ qua (nơi nào); thoáng qua (đầu óc) =Passer par Vinh pour se rendre au Laos+ qua Vinh để đi Lào =Il a passé par là+ là ông ta đã đi qua đấy =Idée qui me passe par la tête+ ý nghĩ thoáng qua đầu óc tôi =Passer par les mains de quelqu'un+ qua tay ai+ thông qua+ trải qua, chịu đựng, =Passer par de rudes épreuves+ trải qua những thử thách gay go =passer par-dessus+ trèo qua; vượt qua, không kể đến =passer pour+ được coi như =passer sur+ không kể đến; bỏ qua =passer sur le ventre de quelqu'un+ hại ai nhằm đạt mục đích của mình =y passer+ cũng phải chịu đựng như thế+ bị phung phí hết =Toute sa fortune y passa+ tất cả gia tài của nó bị phung phí hết+ (thân mật) chết * ngoại động từ - qua =Passer la rivière+ qua sông =Passer un examen+ qua một kỳ thi - vượt qua, vượt, quá =Passer la limite d'âge+ quá hạn tuổi =Cela passe mes forces+ điều đó quá sức tôi =Passer quelqu'un à la course+ vượt ai trong cuộc chạy đua - chở qua =Passer des voyageurs+ chở hành khách qua - chuyền, chuyển, trao =Passer le ballon+ chuyền quả bóng =Passer un objet à quelqu'un+ trao một vật cho ai - luồn qua; lọc =Passer une corde+ luồn dây qua - mặc; đặt lên; phết lên, bôi lên =Passer son manteau+ mặc áo khoác =Passer la main sur le front+ đặt bàn tay lên trán =Passer de la cire sur un parquet+ bôi xi lên sàn - tha thứ, bỏ qua =Passer une faute+ tha thứ một lỗi lầm =Passer un fait+ bỏ qua một sự việc - bỏ sót =Passer une ligne+ bỏ sót một dòng - đưa vào; đem tiêu =Passer de la contrebande+ đưa đồ lậu vào =Passer de la fausse monnaie+ đem tiêu tiền giả - ghi vào, ký kết =Passer un contrat+ ký kết một giao kèo - dùng =Passer ses soirées à lire+ dùng buổi tối để đọc sách =cela me passe+ tôi không hiểu được điều đó =passer au fil de l'épée+ xem fil =passer condamnation+ nhận lỗi =passer la consigne+ truyền quân lệnh =passer la rampe+ (sân khấu) được khán giả hoan nghênh =passer l'écran+ (điện ảnh) được người xem hoan nghênh =passer l'éponge sur+ xem éponge =passer le temps+ dùng thì giờ (làm gì)+ tiêu khiển =passer quelque chose sous silence+ lờ việc gì đi =passer une revue; passer des troupes en revue+ duyệt binh
|
|
passerage * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải xoong cay.
|
|
passereau * danh từ giống đực - (động vật học) chim loại sẻ (số nhiều) như passériformes
|
|
passerelle * danh từ giống cái - cầu nhỏ - (hàng hải) cầu tàu; đài chỉ huy - (sân khấu, điện ảnh) giá đèn chiếu
|
|
passerine * danh từ giống cái - (động vật học) chim sẻ hoàng - (thực vật học) cây lưỡi sẻ.
|
|
passerinette * danh từ giống cái - (động vật học) chim chích vườn
|
|
passeur * danh từ - người lái đò ngang - người chỉ đường vượt tuyến
|
|
passible * tính từ - phải chịu, đáng =Être passible d'une amende+ phải chịu phạt
|
|
passif * tính từ - thụ động, bị động =Défense passive+ sự phòng thủ thụ động =Forme passive d'un verbe+ (ngôn ngữ học) dạng bị động của động từ * danh từ giống đực - tài sản nợ, tiêu sản =Le passif d'une succession+ tài sản nợ trong di sản # phản nghĩa =Actif - (ngôn ngữ học) dạng bị động
|
|
passiflore * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lạc tiên
|
|
passim * phó từ - tại nhiều chỗ (trong một cuốn sách)
|
|
passing-shot * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cú tiêu sang bên (để không cho đối phương đánh vôlê, trong quần vợt)
|
|
passion * danh từ giống cái - dục vọng =Passion aveugle+ dục vọng mù quáng - tình yêu tha thiết =Déclarer sa passion+ tỏ tình yêu tha thiết - sự ham mê, sự say đắm, điều ham mê =Passion de l'étude+ sự ham mê học tập - sự nóng nảy =Agir dans la passion+ hành động trong khi nóng nảy - nhiệt huyết =Oeuvre pleine de passion+ tác phẩm đầy nhiệt huyết - thiên kiến =Juger sans passion+ xét đoán không thiên kiến - (tôn giáo) nỗi khổ hình của chúa Giê-xu # phản nghĩa =Calme, détachement; lucidité. Raison
|
|
passionnant * tính từ - làm say mê, rất lý thú =Livre passionnant+ sách rất lý thú
|
|
passionnel * tính từ - (thuộc) dục vọng - vì tình =Crime passionnel+ tội phạm vì tình
|
|
passionner * ngoại động từ - làm say mê =Passionner les lecteurs+ làm say mê độc giả - làm cho sôi nổi =Passionner une discussion+ làm cho cuộc bàn cãi sôi nổi lên
|
|
passionnette * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) như amourette
|
|
passionné * tính từ - đam mê, say mê # Phản nghĩa =Calme. Froid, lucide, raisonnable * danh từ giống đực - người đam mê, người say mê
|
|
passionnément * phó từ - đam mê, say mê =Aimer passionnément+ yêu say mê
|
|
passivation * danh từ giống cái - (hóa học) sự thụ động hóa - (kỹ thuật) sự thụ động hóa chống gỉ
|
|
passivement * phó từ - thụ động, tính trơ
|
|
passoire * danh từ giống cái - cái chao
|
|
passé * tính từ - đã qua, quá khứ =Fait passé+ sự việc đã qua =Participe passé + (ngôn ngữ học) động tính từ quá khứ - quá =il est dix heures passées+ đã quá mười giờ - phai màu =étoffe passée+ vải phai màu * danh từ giống đực - thời đã qua, dĩ vãng, quá khứ =Songer au passé+ nghĩ đến quá khứ - việc đã qua =Que le passé nous instruise+ hãy rút bài học ở việc đã qua - (ngôn ngữ học) thời quá khứ # phản nghĩa =Avenir, futur; actualité, aujourd'hui, présent * giới từ - sau, quá =Passé dix heures+ sau mười giờ, quá mười giờ =Passé la place, elle retourna+ quá quảng trường, cô ta quay lại # phản nghĩa =Avant.
|
|
passée * tính từ giống cái - xem passé
|
|
passéisme * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) chủ nghĩa quá khứ
|
|
passéiste * tính từ - (nghĩa xấu) quá khứ chủ nghĩa * danh từ - (nghĩa xấu) người theo chủ nghĩa quá khứ
|
|
pastel * danh từ giống đực - (hội họa) màu phấn - tranh màu phấn * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải nhuộm
|
|
pasteller * ngoại động từ - (hội họa) vẽ màu phấn
|
|
pastelliste * danh từ - (hội họa) họa sĩ màu phấn
|
|
pastenague * danh từ giống cái - (động vật học) cá đuối đuôi mảnh
|
|
pasteur * danh từ giống đực - người chăn cừu, người chăn súc vật, mục đồng - (tôn giáo) mục sư - (đạo Tin lành) - (nghĩa bóng) người chỉ đạo =le Bon Pasteur+ Chúa Giê-xu
|
|
pasteurien * tính từ - (thuộc) Pa-xtơ; theo phương pháp Pa-xtơ =Doctrines pasteuriennes+ học thuyết Pa xtơ
|
|
pasteurisateur * danh từ giống đực - máy tiệt trùng (thức ăn lỏng)
|
|
pasteurisation * danh từ giống cái - sự tiệt trùng (thức ăn lỏng)
|
|
pasteuriser * ngoại động từ - tiệt trùng (thức ăn lỏng theo phương pháp Pa-xtơ)
|
|
pastiche * danh từ giống đực - bài phỏng theo, tác phẩm phỏng theo
|
|
pasticher * ngoại động từ - phỏng theo =Pasticher un écrivain+ phỏng theo một nhà văn
|
|
pasticheur * danh từ - người viết văn phỏng theo
|
|
pastille * danh từ giống cái - viên kẹo - (dược học) viên ngậm - hương thỏi (để đốt cho thơm)
|
|
pastiller * động từ - làm kẹo hình vật
|
|
pastis * danh từ giống đực - rượu anit - (thân mật) sự rắc rối; sự phiền toái
|
|
pastoral * tính từ - (thuộc) mục đồng =Chant pastoral+ bài hát mục đồng - (thuộc) đồng quê =Poésie pastorale+ thơ ca đồng quê - (thuộc) mục sư; (thuộc) giám mục =Tournée pastorale+ cuộc kinh lý của giám mục
|
|
pastorien * tính từ - như pasteurien
|
|
pastoureau * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) chú bé mục đồng
|
|
pastourelle * danh từ giống cái - cô bé mục đồng - (sử học) khúc hát cô mục đồng
|
|
pastèque *{{quả dưa hấu}}{{pastèque}} * danh từ giống cái - dưa hấu (cây, quả)
|
|
pat * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) thế bí * tính từ - (đánh bài) (đánh cờ) bí
|
|
patache * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) xe đò cọc cạch - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) xe cọc cạch - (sử học) tàu tuần tra; tàu hải quan
|
|
patachon * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) người lái xe đò =mener une vie de patachon+ (thân mật) sống bê tha
|
|
patafioler * ngoại động từ - Que le diable te patafiole! (thân mật) ma bắt mày
|
|
patagon * tính từ - (thuộc) xứ Pa-a-go-ni (ở ác-hen-ti-na) * danh từ giống đực - (động vật học) chim ruồi nhạn
|
|
patapouf * danh từ giống đực - (thân mật) anh phệ
|
|
pataquès * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự nối văn sai
|
|
patarasse * danh từ giống cái - (hàng hải) dao xảm
|
|
patard * danh từ giống đực - đồng pata (tiền cũ của xứ Flăng-đrơ)
|
|
patate *{{patates}} * danh từ giống cái - khoai lang (cây, củ) - (thân mật) khoai tây - (thông tục) kẻ ngốc =en avoir gros sur la patate+ (thông tục) buồn bực, bực tức
|
|
patatras * thán từ - loảng xoảng!
|
|
pataud * danh từ giống đực - chó chân to - (thân mật) đứa bé bụ bẫm - (thân mật) người ì ạch * tính từ - (thân mật) ì ạch
|
|
pataugeage * danh từ giống đực - sự lội bì bõm
|
|
patauger * nội động từ - lội bì bõm =Patauger dans la boue+ lội bì bõm trong bùn - lúng túng =Patauger dans une traduction+ lúng túng trong khi dịch
|
|
pataugeur * danh từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người lội bì bõm
|
|
patchouli * danh từ giống đực - hoắc hương (cây, chất thơm)
|
|
patelin * tính từ - (văn chương) ngọt ngào đầu lưỡi, giả dối * danh từ - (văn chương) người ngọt ngào đầu lưỡi, người giả dối * danh từ giống đực - (thông tục) làng, xứ =Aller passer ses vacances dans un patelin éloigné+ đi nghỉ hè ở một xứ xa
|
|
patelinage * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) lối ngọt ngào đầu lưỡi
|
|
pateliner * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) ngọt ngào đầu lưỡi * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) phỉnh phờ, tán tỉnh
|
|
patelinerie * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) như patelinage
|
|
patelle *{{patelle}} * danh từ giống cái - (động vật học) con sao sao (như) bernicle - (sử học) cái đĩa (cổ La Mã).
|
|
patent * tính từ - rõ ràng, hiển nhiên =Vérité patente+ chân lý hiển nhiên =lettres patentes+ (sử học) ngự chỉ (vua gởi cho nghị viện)
|
|
patentable * tính từ - phải trả thuế môn bài
|
|
patentage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự tôi dây thép
|
|
patente * tính từ giống cái - xem patent
|
|
patenter * ngoại động từ - đánh thuế môn bài - cấp môn bài cho
|
|
patenté * tính từ - có môn bài = Commerçant patenté+ nhà buôn có môn bài - (thân mật) đúng chức vị =Défenseur patenté+ kẻ bảo vệ đúng chức vị
|
|
patenôtre * danh từ giống cái - (mỉa mai) kinh cầu nguyện, kinh =Marmotter des patenôtres+ lẩm bẩm đọc kinh - (từ cũ; nghĩa cũ) lời vô nghĩa; lời khó hiểu - (khảo cổ học) tràng hạt @patenôtre * danh từ giống cái - (mỉa mai) kinh cầu nguyện, kinh =Marmotter des patenôtres+ lẩm bẩm đọc kinh - (từ cũ; nghĩa cũ) lời vô nghĩa; lời khó hiểu - (khảo cổ học) tràng hạt
|
|
pater * danh từ giống đực - (Pater) kinh Lạy Cha - hột lớn (trong chuỗi tràng hạt) =ne pas savoir son Pater+ dốt qúa =savoir une chose comme son Pater+ thuộc như cháo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) bố
|
|
paternalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa gia trưởng (trong công nghiệp) - (nghĩa rộng) lối gia trưởng
|
|
paternaliste * tính từ - xem paternalisme
|
|
paterne * tính từ - có vẻ nhân từ =Ton paterne+ giọng có vẻ nhân từ
|
|
paternel * tính từ - (thuộc) cha =Autorité paternelle+ uy quyền của cha - (bên) nội =Grand-mère paternelle+ bà nội - như cha, nhân từ, ân cần * danh từ giống đực - (thông tục) cha =Voilà son paternel+ cha nó kia kìa
|
|
paternellement * phó từ - như cha, nhân từ, ân cần =Accueillir paternellement+ đón tiếp ân cần
|
|
paternité * danh từ giống cái - tư cách làm cha - quan hệ cha con - sự quy tác giả =Démentir la paternité d'un livre+ phủ nhận sự quy tác giả của một quyển sách
|
|
pathognomonique * tính từ -Signe pathognomonique+ (y học) dấu hiệu đặc trưng (của một bệnh)
|
|
pathogène * tính từ - (y học) gây bệnh =Bactérie pathogène+ vi khuẩn gây bệnh
|
|
pathogénie * danh từ giống cái - (y học) sinh bệnh học
|
|
pathogénique * tính từ - xem pathogénie
|
|
pathologie * danh từ giống cái - (y học) bệnh học, bệnh lý =Pathologie générale+ bệnh học đại cương =Pathologie végétale+ bệnh học thực vật
|
|
pathologique * tính từ - xem pathologie =Anatomie pathologique+ giải phẫu bệnh học - (thuộc) bệnh =Cas pathologique+ ca bệnh
|
|
pathologiquement * phó từ - (y học) theo bệnh lý, về mặt bệnh học
|
|
pathologiste * danh từ - (y học) thấy thuốc bệnh lý; nhà bệnh học * tính từ - xem damh từ
|
|
pathomimie * danh từ giống cái - (y học) chứng giả bệnh
|
|
pathos * danh từ giống đực - (văn học) giọng thống thiết giả tạo; lời thống thiết giả tạo
|
|
pathétique * tính từ - thống thiết =Style pathétique+ lời văn thống thiết =nerf pathétique+ (giải phẫu) dây thần kinh cơ chéo to mắt * danh từ giống đực - (văn học) cái thống thiết # phản nghĩa =Comique, froid, impassible.
|
|
pathétiquement * phó từ - thống thiết
|
|
pathétisme * danh từ giống đực - tính thống thiết
|
|
patibulaire * tính từ - (thuộc) giá treo cổ =mine patibulaire; air patibulaire+ vẻ đáng treo cổ, vẻ tướng cướp
|
|
patiemment * phó từ - kiên nhẫn, nhẫn nại - kiên trì
|
|
patience * danh từ giống cái - sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại - sự kiên trì =La patience vient à bout de tout+ kiên trì thì làm gì cũng thành công - (đánh bài) (đánh cờ) sự phá trận =jeu de patience+ trò chơi chắp hình+ công việc tỉ mỉ =perdre patience+ sốt ruột; nản chí =predre patience+ bình tĩnh chờ đợi =prendre son mal en patience+ chịu đựng không phàn nàn * thán từ - gắng chút nữa! cố chờ! đừng nóng! - coi chừng! * danh từ giống cái - (thực vật học) cây chút chít tây # phản nghĩa =Brusquerie, exaspération, impatience
|
|
patient * tính từ - kiên nhẫn, nhẫn nại - bền gan, kiên trì - (từ cũ; nghĩa cũ) bị động # phản nghĩa =Fougeux, impatient, vif, violent * danh từ giống đực - người sắp bị hành tội - người bệnh bị mổ - người bệnh, bệnh nhân
|
|
patienter * nội động từ - kiên nhẫn # phản nghĩa =s'impatienter.
|
|
patin * danh từ giống đực - lưỡi trượt (ở giày trượt băng) - (đường sắt) đế (đường ray) - (kỹ thuật) - guốc, má; con lăn, sống trượt =Patins de frein+ guốc phanh, má phanh - (từ cũ; nghĩa cũ) đế phụ (ở giày) =patin à roulettes+ đế lăn (ở giày trượt băng) =patins de chenille+ mắt xích xe tăng
|
|
patinage * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự trượt băng; môn trượt băng - sự quay trượt (bánh xe) * danh từ giống đực - sự phủ một lớp gỉ đồng (vào tượng...)
|
|
patine * danh từ giống cái - gỉ đồng - lớp hoen
|
|
patiner * nội động từ - trượt băng - (nghĩa rộng) trượt =Patiner sur un parquet ciré+ trượt trên sàn đánh xi - quay trượt (bánh xe) * ngoại động từ - phủ một lớp gỉ đồng =Patiner des statues de bronze+ phủ lên trên những tượng đồng thành một lớp gỉ đồng * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) vuốt ve
|
|
patinette * danh từ giống cái - xe hẩy (của trẻ con)
|
|
patineur * danh từ - người trượt băng =Hardi patineur+ người trượt băng gan dạ
|
|
patinoire * danh từ giống cái - bãi trượt băng, sân trượt băng
|
|
patio * danh từ giống đực - sân trong (nhà kiểu Tây Ban Nha)
|
|
patoche * danh từ giống cái - (thân mật) bàn tay thô
|
|
patois * danh từ giống đực - thổ ngữ * tính từ giống đực - xem danh từ giống đực - (Mot patois) từ thổ ngữ
|
|
patoisant * tính từ - nói thổ ngữ * danh từ - người nói thổ ngữ
|
|
patoiser * nội động từ - nói thổ ngữ
|
|
patouille * danh từ giống cái - (thân mật) bột nhão choẹt
|
|
patouiller * nội động từ - (thân mật) bì bõm (trong bùn...) * ngoại động từ - (thân mật) mó máy
|
|
patraque * tính từ - (thân mật) ốm yếu =Se sentir patraque+ cảm thấy ốm yếu - (từ cũ, thân mật) máy móc xộc xệch =Quelle patraque de montre !+ cái đồng hồ xộc xệch thế!
|
|
patriarcal * tính từ - (thuộc) gia trưởng - (tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng - thuần phác =Moeurs patriarcales+ phong tục thuần phác - (theo chế độ) quyền cha =Régime patriarcal+ chế độ quyền cha # phản nghĩa =Matriarcal
|
|
patriarcalement * phó từ - theo kiểu gia trưởng - thuần phác =Vivre patrircalement+ sống thuần phác
|
|
patriarcat * danh từ giống đực - chế độ quyền cha, phụ quyền - (tôn giáo) chức giáo trưởng, địa hạt giáo trưởng # phản nghĩa =Matriarcat
|
|
patriarche * danh từ giống đực - gia trưởng - cụ già đáng kính, vị lão trượng - (tôn giáo) giáo trưởng
|
|
patrice * danh từ giống đực - (sử học) thái công (cổ La Mã)
|
|
patriciat * danh từ giống đực - (sử học) tước thái công - thân thế qúy tộc patrixi; hàng quý tộc patrixi (cổ La Mã) - (văn học) quý tộc # phản nghĩa =Plèbe
|
|
patricien * danh từ - (văn học) nhà quý tộc - (sử học) quý tộc patrixi (cổ La Mã) * tính từ - xem danh từ # phản nghĩa =Plébéien, populaire, prolétaire, prolétarien
|
|
patrie * danh từ giống cái - tổ quốc - quê hương =Thanh Hoá est la patrie du roi Lê Lợi+ Thanh Hoá là quê hương của vua Lê Lợi - xứ sở =Patrie des artistes+ xứ sở của những nghệ sĩ
|
|
patrimoine * danh từ giống đực - gia sản, di sản =Dilapider le patrimoine patermel+ phung phí gia sản =Les grandes découvertes sont patrimoine de tout le genre humain+ các khám phá lớn là di sản chung của cả loài người
|
|
patrimonial * tính từ - xem patrimoine =Biens patrimoniaux+ của ddi sản
|
|
patriotard * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ yêu nước cực đoan * tính từ - (thân mật) yêu nước cực đoan
|
|
patriote * danh từ giống đực - người yêu nước - (từ cũ; nghĩa cũ) đồng bào * tính từ - yêu nước # phản nghĩa =Cosmopolite.
|
|
patriotique * tính từ - yêu nước =Poésie patriotique+ thơ ca yêu nước # phản nghĩa =Antipatriotique
|
|
patriotiquement * phó từ - với tinh thần yêu nước
|
|
patriotisme * danh từ giống đực - lòng yêu nước
|
|
patristique * danh từ giống cái - (tôn giáo) giáo phụ học * tính từ - (tôn giáo) giáo phụ =Ouvrages patristiques+ tác phẩm giáo phụ
|
|
patrologie * danh từ giống cái - như patristique - toàn tập tác phẩm giáo phụ
|
|
patron * danh từ - thánh bản mệnh; thánh bảo hộ, thánh bảo trợ (cho một nghề, một thành phố...) - chủ =Patron d'un café+ chủ tiệm cà phê =La bonne a la confiance de ses patrons+ chị giúp việc được lòng chủ =Rapports entre patron et ouvrier+ mối quan hệ chủ thợ - thầy chỉ đạo =Les internes et leur patron+ các sinh viên y khoa nội trú và thầy chỉ đạo của họ =Patron de thèse+ thầy chỉ đạo luận án - thuyền trưởng (thuyền đánh cá) - (sử học) người bảo nô (cổ La Mã) # phản nghĩa =Bonne, domestique. Garçon. Apprenti, employé, ouvrier, personnel * danh từ giống đực - mẫu cắt (quần áo) - mẫu tô (mẫu thủng để tô màu)
|
|
patronage * danh từ giống đực - sự bảo trợ =Sous la patronage de+ dưới quyền bảo trợ của - hội bảo trợ; trụ sở hội bảo trợ =Patronages scolaires+ hội bảo trợ nhà trường =Le petit va au patronage tous les jeudis+ thứ năm nào chú bé cũng đến trụ sở hội bảo trợ.
|
|
patronal * tính từ - xem patron =Fête patronale+ ngày lễ thánh bảo hộ =intérêts patronaux+ quyền lợi chủ =Syndicat patronal+ nghiệp đoàn chủ * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) quyền chủ - (sử học) chức bảo nô, chế độ bảo nô (cổ La Mã)
|
|
patronat * danh từ giống đực - giới chủ
|
|
patronne * danh từ giống cái - xem patron
|
|
patronner * ngoại động từ - bảo trợ - ủng hộ =Patronner une candidature+ ủng hộ một trường hợp ứng cử * ngoại động từ - cắt (quần áo) theo mẫu - tô bằng mẫu tô
|
|
patronnesse * tính từ * danh từ giống cái - (Dame patronnesse) (thường), mỉa mai bà hội trưởng hội từ thiện
|
|
patronyme * danh từ giống đực - họ
|
|
patronymique * tính từ - xem patronyme =Nom patronymique+ tên họ
|
|
patrouille * danh từ giống cái - sự tuần tra; đội tuần tra - đội =Patrouille de chasse+ (hàng không) đội khu trục
|
|
patrouiller * nội động từ - đi tuần tra - (từ cũ; nghĩa cũ) như patauger =Patrouiller dans la boue+ lội bì bõm trong bùn * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) vày vò =Patrouiller des viandes+ vày vò thịt thà
|
|
patrouilleur * danh từ giống đực - lính tuần tra; tàu tuần tra; máy bay tuần tra * tính từ - tuần tra =Navire patrouilleur+ tàu tuần tra
|
|
patte * danh từ giống cái - chân, cẳng (động vật) =Patte de chien+ chân chó =Patte de mouche+ chân ruồi - (thông tục) chân, tay (người) =Avoir les pattes+ chân tay bẩn - (thân mật) hoa tay, sự khéo tay =Peintre qui a de la patte+ họa sĩ có hoa tay - (hàng hải) lưỡi (neo) - đinh móc, móc sắt - nẹp áo; nắp túi - ngòi kẻ giấy nhạc =à pattes+ (thông tục) đi bộ =avoir un fil à la patte+ (thân mật) có sự vướng víu =bas les pattes+ (thân mật) bỏ chân xuống, đừng mó máy vào đó =coup de patte+ (thân mật) lời châm chọc =être entre les pattes de quelqu'un+ (thân mật) lọt vào tay ai =faire patte de velours+ rụt móng chân vào (mèo)+ (nghĩa bóng) vờ mơn trớn để tìm cách hãm hại =graisser la patte à quelqu'un+ xem graisser =marcher à quatre pattes+ bò =mettre la patte sur+ (thông tục) bắt chước, tóm được =montrer patte blanche+ đưa ra đúng mật hiệu, nó đúng mật hiệu để vào =ne remuer ni pied ni patte+ xem remuer =patte d' épaule+ cầu vai (áo bộ đội) =pattes d'araignée+ ngón tay dài ngoằng =pattes de lapin+ râu má ngắn =pattes de mouche+ xem mouche =retomber sur ses pattes+ (thông tục) thoát khỏi bước gian nguy =tomber sous la patte de quelqu'un+ sa vào tay ai
|
|
patte-d'oie * danh từ giống cái - ngã tư, ngã năm - (thân mật) vết nhăn đuôi mắt - (thực vật học) cỏ chét chân ngỗng
|
|
pattemouille * danh từ giống cái - mảnh là ẩm (để là quần áo len...)
|
|
pattern * danh từ giống đực - mẫu đơn giản hóa, mô hình đơn giản hóa
|
|
pattinsonage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc)
|
|
pattu * tính từ - (có) chân to =Chien pattu+ chó chân to - (với) chân có lông =Pigeon pattu+ bồ câu chân có lông
|
|
patté * tính từ - choạc ra (hình chữ thập ở huy hiệu)
|
|
paturon * danh từ giống đực - cổ chân (ngựa)
|
|
patène * danh từ giống cái - (tôn giáo) đĩa dâng thánh
|
|
patère * danh từ giống cái - chén cúng - cái mắc áo; cái móc màn - (kiến trúc) trang trí hình chén
|
|
paulette * danh từ giống cái - (sử học) thuế chức vụ (nộp cho vua)
|
|
paulien * tính từ - (Action paulienne) (luật học, (pháp lý)) sự kiện bác đơn con nợ
|
|
paulinien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) Thánh Pôn - theo giáo lý Thánh Pôn * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo giáo lý Thánh Pôn
|
|
paulinisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Thánh Pôn
|
|
pauliste * danh từ giống đực - (tôn giáo) thành viên giáo đoàn thánh Pôn (ở Mỹ)
|
|
paume * danh từ giống cái - gan bàn tay - (thể dục thể thao) trò chơi bóng quần - (kỹ thuật) mộng ghép (đồ gỗ) - bàn tay (đơn vị đo chiều dài cây lanh, cay gai dầu, bằng bề ngang bàn tay)
|
|
paumelle *{{paumelle}} * danh từ giống cái - bản lề cửa - bao tay (của thợ da)
|
|
paumer * ngoại động từ - (thông tục) đánh mất = J'ai paumé le fric+ tôi đánh mất tiền - xơi, ăn (một cú đòn) =Il a dû paumer un drôle de coup+ hẳn là nó đã xơi một cú ra trò - (từ cũ; nghĩa cũ) đánh tát =Paumer la gueule à quelqu'un+ tát vào mặt ai =se faire paumer+ bị tóm cổ
|
|
paumier * danh từ giống đực - (săn bắn) con đanh năm tuổi
|
|
paumoyer * ngoại động từ - (hàng hải) kéo (dây) bằng tay - đo bằng bàn tay (chiều dài cây lanh...) - đeo bao tay mà khâu (thợ da)
|
|
paumure * danh từ giống cái - (săn bắn) chỗ đâm nhánh (của gạc hươu nai) - phần dẹt đầu nhánh gạc (hươu nai)
|
|
paumé * tính từ - (thông tục) nghèo khổ, khốn khổ - (thân mật) bị lạc - (nghĩa bóng) nhớn nhác =Il est complètement paumé+ nó hoàn toàn nhớn nhác
|
|
paupiette * danh từ giống cái - chả cuốn
|
|
paupière * danh từ giống cái - mí mắt =fermer les paupières; (văn học) fermer la paupière+ ngủ+ chết =fermer les paupières à quelqu' un+ vuốt mắt cho ai (lúc tắt thở) =(văn học) ouvrir les paupières ; ouvrir la paupière+ thức dậy
|
|
paupérisation * danh từ giống cái - sự bần cùng hóa
|
|
paupériser * ngoại động từ - bần cùng hóa
|
|
paupérisme * danh từ giống đực - tình trạng bần cùng
|
|
pause * danh từ giống cái - sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng =Voyageur qui fait une pause+ người đi đường tạm nghỉ - chỗ ngắt (trong câu văn, lời nói) - (âm nhạc) lặng; dấu lặng # đồng âm =Pose
|
|
pauser * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ; âm nhạc) lặng =faire pauser quelqu'un+ (tiếng địa phương; thân mật) bắt ai phải chờ
|
|
pauvre * tính từ - nghèo =Une famille pauvre+ một gia đình nghèo - nghèo nàn, cằn cỗi =Style pauvre+ lời văn nghèo nàn =Terre pauvre+ đất cằn cỗi - tồi, kém =Un pauvre orateur+ một diễn giả tồi =Pauvre de talent+ kém tài - ít, hiếm =Pauvre en hommes+ ít đàn ông - đáng thương, tội nghiệp; thảm hại =La pauvre mère+ người mẹ tội nghiệp =Un pauvre type+ một gã thảm hại # Phản nghĩa =Riche, fortuné * danh từ - người nghèo =Secourir les pauvres+ cứu giúp người nghèo - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ ăn mày
|
|
pauvrement * phó từ - nghèo khổ; tồi tàn =Vivre pauvrement+ sống nghèo khổ =être vêtu pauvrement+ ăn mặc tồi tàn - (văn học) tồi, xoàng =Peindre pauvrement+ vẽ xoàng
|
|
pauvresse * danh từ giống cái - bà ăn mày
|
|
pauvret * tính từ - đáng thương hại, tội nghiệp * danh từ giống đực - đứa bé đáng thương, đứa bé tội nghiệp
|
|
pauvreté * danh từ giống cái - sự nghèo, sự nghèo khổ - sự nghèo nàn; sự cằn cỗi; sự tồi tàn - (văn học) điều vô vị, điều tầm thường =Dire des pauvretés+ nói những điều vô vị # phản nghĩa =Aisance, bien-être, fortune, richesse. Abondance, fertilité
|
|
pavage * danh từ giống đực - sự lát (đường) - mặt lát
|
|
pavane * danh từ giống cái - điệu pavan (nhảy, nhẹ)
|
|
pavement * danh từ giống đực - mặt lát =Pavement en grès d'un chemin+ mặt lát cát kết của một con đường - (từ cũ; nghĩa cũ) sự lát
|
|
paver * ngoại động từ - lát (gạch, đá, gỗ) - (từ cũ; nghĩa cũ) phủ đầy =Les feuilles pavent le sol+ lá phủ đầy đất =avoir un gosier pavé+ xem gosier =la ville en est pavée; les rues en sont pavées+ đầy ối
|
|
paveur * danh từ giống đực - thợ lát đường
|
|
pavie * danh từ giống cái - đào pavi (một loại đào thịt dai và dính vào hạt)
|
|
pavillon * danh từ giống đực - đình, đình tạ - chòi =pavillon de chasse+ chòi săn - (kiến trúc) tòa, cánh, chái (trong một ngôi nhà) =Pavillon central+ tòa giữa - vành (tai) - loa =Pavillon d'une trompette+ loa kèn trompet - (tôn giáo) khăn phủ (bình, bánh thánh...) - cờ hiệu; cờ =Pavillon amiral+ cờ hiệu đô đốc - (từ cũ; nghĩa cũ) lều vải (của quân đội) =baisser pavillon+ xem baisser =Mettre pavillon bas devant quelqu'un+ nhượng bộ ai, chịu thua ai
|
|
pavillonnerie * danh từ giống cái - xưởng may cờ - kho (chứa) cờ - khoa nghiên cứu cờ
|
|
pavimenteux * tính từ - để lát =Roche pavimenteuse+ đá để lát - (giải phẫu) (có dạng) lát =épithélium pavimenteux+ biểu mô lát
|
|
pavlovien * tính từ - (thuộc) Páp-lốp =Réflexologie pavlovienne+ phản xạ học Páp-lốp
|
|
pavois * danh từ giống đực - (hàng hải) tấm mạn - (sử học) cái khiên =élever sur le pavois+ tôn lên, đề cao =grand pavois+ (hàng hải) cờ xí ăn mừng =petit pavois+ cờ hiệu (ở tàu buôn)
|
|
pavoisement * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự treo cờ
|
|
pavoiser * ngoại động từ - treo cờ, trưng cờ =Pavoiser sa maison+ treo cờ trước nhà - (hàng hải) chăng cờ ăn mừng * nội động từ - treo cờ, trưng cờ =Inviter la population à pavoiser+ yêu cầu nhân dân treo cờ - (nghĩa bóng; thân mật) vui mừng =Il n'y a pas de quoi pavoiser+ chẳng có gì đáng vui mừng
|
|
pavot *{{pavots}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thuốc phiện
|
|
pavé * danh từ giống đực - gạch lát, đá lát, gỗ lát, phiến lát - mặt lát - mặt đường lát; đường, đường phố - khối, tảng =Un véritable pavé de viande+ một tảng thịt thực sự - (thân mật) bài báo lê thê - (thân mật) vố bất ngờ, cú bất ngờ =Recevoir un rude pavé+ bị một vố bất ngờ đau điếng - (thân mật) lời khen vụng về =battre le pavé+ xem battre =être sur le pavé+ không nhà không cửa; không nghề nghiệp =faire quiter le pavé à quelqu'un+ buộc ai phải cút đi =le pavé de l'ours+ hành động vụng về có thiện ý nhưng tác dụng tai hại =mettre sur le pavé+ đuổi đi+ đẩy vào cảnh nghèo khổ =tenir le haut du pavé+ xem haut * tính từ - (được) lát
|
|
pavée * tính từ giống cái - xem pavé * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cây dương địa hoàng tía
|
|
payable * tính từ - phải trả =Payable en argent+ phải trả bằng tiền
|
|
payant * tính từ - trả tiền =Spectateur payant+ khán giả trả tiền - phải trả tiền =Spectacle payant+ trò xem phải trả tiền - (thân mật) có lời, có lợi =Affaire payante+ việc có lời # phản nghĩa =Gratuit.
|
|
paye * danh từ giống cái - như paie # đồng âm =Peille; paix, pet
|
|
payement * danh từ giống đực - như paiement
|
|
payer * ngoại động từ - trả =Payer ses dettes+ trả nợ =Payer un loyer+ trả tiền thuê - trả tiền; trả công =Payer un ouvrier+ trả công một người thợ =payer un service+ trả công một việc giúp =payer comptant+ trả tiền mặt - (nghĩa bóng) trả giá; đền =Une victoire qu'on doit payer cher+ một thắng lợi phải trả giá đắt =Payer un crime+ đền tội =être à payer+ độc đáo lắm; kỳ cục lắm =être payé pour le savoir+ rút kinh nghiệm đau đớn =il me le paiera+ rồi nó biết tay tôi =ne pas payer de mine+ xem mine =payer bouteille+ mời đánh chén =payer d'audace+ tỏ ra gan dạ =payer de retour+ đền bù lại =payer de sa personne+ giơ lưng mà chịu+ ra sức làm, cố gắng cật lực =payer d'ingratitude+ vô ơn =payer en monnaie de singe+ xem monnaie =payer la folle enchère+ xem enchère =payer les pots cassés+ làm vỡ phải đền; chịu hậu quả phiền toái =payer les violons+ mua pháo mượn người đốt =payer (le) tribut à la nature+ xem nature =payer pour les autres+ giơ lưng chịu đòn thay =payer sa dette à la société+ đền tội * nội động từ - (thân mật) có lời, có lợi =Commerce qui paie+ sự buôn bán có lời - (nghĩa bóng) chịu tội, chịu thay =Les bons paient pour les méchants+ người thiện chịu thay cho kẻ ác
|
|
payeur * danh từ giống đực - người trả; người trả nợ =Mauvais payeur+ người trây nợ - người phát tiền.
|
|
pays * danh từ giống đực - nước, xứ =Pays chauds+ xứ nóng - tổ quốc, quê hương =pays des oranges+ xứ sở của cam - (* danh từ giống cái payse) - ngừơi đồng hương =Il est mon pays+ anh ấy là người đồng hương của tôi =Arriver de son pays+ ngờ nghệch, quê mùa =du pays+ (sản xuất ở) địa phương =être bien de son pays+ như arriver de son pays; faire voir du pays à quelqu'un+ làm khó dễ cho ai =haut pays+ miền núi =mal du pays+ xem mal =pays de connaissance+ xem connaissance =pays perdu+ nơi xa lắc xa lơ =voir du pays+ đi đây đi đó
|
|
paysage * danh từ giống đực - phong cảnh =Paysage champêtre+ phong cảnh đồng ruộng - bức phong cảnh =cela fait bien dans le paysage+ điều đó gây một ấn tượng tốt =un paysage quelconque est un état de l'âme+ người buồn cảnh có vui đâu bao giờ
|
|
paysager * tính từ - (bố trí thành) cảnh =Jardin paysager+ vườn cảnh
|
|
paysagiste * danh từ - họa sĩ phong cảnh * tính từ - vẽ phong cảnh
|
|
paysan * danh từ - người nông dân - (nghĩa xấu) người quê mùa =le paysan du Danube+ người cục mịch * tính từ - (thuộc) nông dân; quê mùa =Avoir l'air paysan+ có vẻ nông dân # phản nghĩa =Bourgeois, citadin.
|
|
paysannat * danh từ giống đực - giai cấp nông dân =Le paysannat français+ giai cấp nông dân Pháp - thân phận nông dân
|
|
paysannerie * danh từ giống cái - giai cấp nông dân - tác phẩm (viết) về nông dân - (từ cũ; nghĩa cũ) thân phận nông dân
|
|
paître * ngoại động từ - gặm =Paître l'herbe+ gặm cỏ - (từ cũ; nghĩa cũ) chăn (gia súc) =Paître ses brebis+ chăn cừu - (tôn giáo) chăn dắt (con chiên) * nội động từ - ăn cỏ, gặm cỏ =Mener paître ses moutons+ dắt cừu đi ăn cỏ =envoyer paître+ xem envoyer
|
|
païen * tính từ - theo đạo nhiều thần; theo tà giáo - (thân mật) không tôn giáo; nghịch đạo * danh từ giống đực - người theo đạo nhiều thần; người theo tà giáo - (thân mật) người không tôn giáo; kẻ nghịch đạo # phản nghĩa =Chrétien, religieux.
|
|
peau *{{peau}} - da - da (thuộc) =étui en peau de serpent+ cái túi da rắn - vỏ =Peau de banane+ vỏ chuối - váng =peau du lait+ váng sữa - tính mệnh =défense sa peau+ bảo vệ tính mệnh của mình; tự vệ =avoir quelqu'un dans la peau+ say mê ai về xác thịt =craindre pour sa peau+ sợ cho tính mạng của mình =crever dans sa peau+ béo nứt da+ âm ỉ tức tối =en peau+ (thông tục) ăn mặc hở hang quá =entrer dans la peau d'un personnage+ diễn lột được một nhân vật =faire peau neuve+ thay đổi hoàn toàn =je ne voudrais pas être dans sa peau+ tôi chẳng muốn ở địa vị nó =la peau !+ (thông tục) cái cóc khô! =la peau lui démange+ nó ngứa da ngứa thịt =les os lui percent la peau+ nó gầy trơ xương =mourir dans sa peau+ xem mourir =ne pas tenir dans sa peau+ quay cuồng; động cỡn =on lui fera la peau+ (thông tục) người ta sẽ giết nó =peau d'âne+ (thân mật) văn bằng =vendre cher sa peau+ chống cự kịch liệt đến phút cuối cùng =vendre la peau de I'ours+ xem ours =vêtu de la peau du lion+ cậy thế kẻ mạnh để giấu cái hèn của mình =vieille peau+ (thông tục) đĩ già # đồng âm =Pot.
|
|
peaucier * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ da =Les peauciers de la face+ cơ da ở mặt * tính từ - (Muscle peaucier) cơ da # đồng âm =Paussier.
|
|
peaufiner * ngoại động từ - lau bằng miếng da sơn dương - (thân mật) làm tỉ mỉ; trang điểm tỉ mỉ =Peaufiner un travail+ làm tỉ mỉ một công việc
|
|
peausserie * danh từ giống cái - nghề thuộc da - nghề bán da - cửa hàng da - hàng da
|
|
peaussier * danh từ giống đực - người thuộc da - người bán da
|
|
peccable * tính từ - (tôn giáo) có thể phạm tội
|
|
peccadille * danh từ giống cái - (văn học) lỗi nhỏ, tội nhẹ =Pardonner une peccadille+ tha thứ một lỗi nhỏ
|
|
pechblende * danh từ giống cái - (khoáng vật học) uraninit
|
|
pecnot * danh từ giống đực - như péquenot
|
|
pecten * danh từ giống đực - (động vật học) con điệp
|
|
pectine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) pectin
|
|
pectiné * tính từ - (có) hình lược =Antennes pectinées de papillon+ râu hình lược của bướm
|
|
pectique * tính từ - (sinh vật học; hóa học) pectic =Composés pectiques+ hợp chất pectic
|
|
pectoral *{{pectoral}} * tính từ - (thuộc) ngực =Muscles pectoraux+ cơ ngực =Nageoires pectorales+ vây ngực - bổ phổi, chữa bệnh phổi =Sirop pectoral+ xi rô bổ phổi * danh từ giống đực - (dược học) thuộc bổ phổi, thuốc chữa bệnh phổi - (giải phẫu) cơ ngực =Grand pectoral+ cơ ngực to - mảnh che ngực (ở bộ áo giáp) miếng bố tử (ở ngực áo tế)
|
|
pedigree * danh từ giống đực - phả hệ (của một con vật nuôi)
|
|
pedum * danh từ giống đực - (sử học) gậy khoằm (của người chăn cừu, cổ Hy Lạp)
|
|
pedzouille * danh từ giống đực - (thông tục; từ xấu, nghĩa ít dùng) người quê kệch
|
|
peeling * danh từ giống đực - sự làm róc da (ở quanh chỗ sẹo, cho sẹo bớt rõ...)
|
|
pegmatite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) pecmatit
|
|
pehlvi * danh từ giống đực * tính từ - như pahlavi
|
|
peignage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự chải sợi - xưởng chải sợi
|
|
peigne * danh từ giống đực - cái lược - (ngành dệt) (khung) gỗ - (động vật học) con điệp =passer au peigne fin+ xem xét kỹ lưỡng =sale comme un peigne+ bẩn thỉu quá
|
|
peigne-cul * danh từ giống đực - (thông tục) đồ khốn nạn
|
|
peigner * ngoại động từ - chải =Peigner ses cheveux+ chải tóc =peigner la laine+ chải len - (nghĩa bóng) chải chuốt =Peigner son style+ chải chuốt lời văn # phản nghĩa =ébouriffer, écheveler
|
|
peigneur * danh từ - (ngành dệt) thợ chải sợi
|
|
peigneuse * danh từ giống cái - xem peigneur
|
|
peignier * danh từ giống đực - thợ làm lược - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người bán lược
|
|
peignoir * danh từ giống đực - áo choàng (mặc khi ở phòng tắm ra, mặc trong nhà khi ngủ dậy...)
|
|
peignures * danh từ giống cái - (số nhiều) (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tóc chải rụng
|
|
peigné * tính từ - chải chuốt =Style peigné+ lời văn chải chuốt * danh từ giống đực - vải len mượt (chỉ dệt bằng sợi dài, cho nên trông mượt hơn vải khác cùng loại)
|
|
peignée * danh từ giống cái - (ngành dệt) mớ sợi chải - (thông tục) sự đánh nhau; đòn =Recevoir une bonne peignée+ bị dần một đòn ra trò
|
|
peille * danh từ giống cái - (thường số nhiều) giẻ làm giấy # đồng âm =Paye @peille * danh từ giống cái - (thường số nhiều) giẻ làm giấy # đồng âm =Paye
|
|
peinard * tính từ - (thông tục) thanh thản * danh từ giống đực - (thông tục) người thanh thản
|
|
peinardement * phó từ - (thông tục) thanh thản
|
|
peindre * ngoại động từ - vẽ =Peindre un paysage+ vẽ phong cảnh - quét sơn, sơn =Peindre une porte+ sơn cửa - miêu tả =Peindre un état d'âme+ miêu tả một tâm trạng =être fait à peindre+ đẹp lắm
|
|
peine * danh từ giống cái - sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt =Peine pécuniaire+ sự phạt tiền - nỗi đau khổ =Les peines du coeur+ những nỗi đau khổ trong lòng, những nỗi khổ tâm - sự vất vả; nỗi vất vả =On ne réussit sans peine+ không vất vả không thể thành công - sự lo lắng =Être en peine d'un absent+ lo lắng vì một người đi xa - sự khó khăn =Avoir de la peine à marcher+ đi khó khăn - cảnh túng thiếu =Laisser quelqu'un dans la peine+ để ai trong cảnh túng thiếu =à peine+ vừa mới =à peine arrivé+ vừa mới đến+ hầu như không =Savoir à peine lire+ hầu như không biết đọc+ hơi, một tí =Sentier à peine tracé+ lối mòn mới hơi thành đường =à peine que+ mới... thì đã =avec peine+ khó khăn+ đáng tiếc, cực lòng =ce n'est pas la peine de+ không cần = c'est peine perdue+ phí công vô ích =être bien en peine de+ rất khó (làm điều gì) =faire de la peine+ làm cho buồn rầu; làm đau lòng =faire peine+ làm cho mủi lòng =home de peine+ xem homme =mourir à la peine+ xem mourir =ne pas plaindre sa peine+ xem plaindre =non sans peine+ không phải là không vất vả =peine capitale+ xem capital =peine de coeur+ đau khổ vì tình =peines éternelles+ tội sa địa ngục =perdre sa peine+ mất công =pour la peine+ để thưởng công, để đền bù =prendre la peine+ chịu khó =sans peine+ dễ dàng =se donner la peine+ chịu khó =sous peine de+ nếu không thì bị =toute peine mérite salaire+ có công có thưởng; có làm có ăn =valoir la peine+ đáng (làm gì) # phản nghĩa =Consolation, compensation, récompense. Amusement, béatitude, bonheur, joie, félicité # đồng âm =Penne
|
|
peiner * ngoại động từ - làm phiền lòng, làm khổ tâm =Cette nouvelle m'a beaucoup peiné+ cái tin ấy làm tôi rất khổ tâm - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho mệt, làm cho vất vả * nội động từ - khó nhọc, vất vả =Il peinait pour s'exprimer+ nó phát biểu vất vả =La voiture peine dans les montées+ cái xe ì ạch leo dốc # phản nghĩa =Consoler.
|
|
peint * tính từ - vẽ - sơn =Porte peinte+ cửa sơn - đánh phấn bự (phụ nữ) =Papier peint+ giấy màu (để phủ tường) =toile peinte+ vải hoa
|
|
peintre * danh từ giống đực - họa sĩ - thợ sơn - nhà văn miêu tả =Peintre de moeurs+ nhà văn miêu tả phong tục
|
|
peinture * danh từ giống cái - hội họa; tranh =Apprendre la peinture+ học hội họa =Peintures historiques+ tranh lịch sử - sự sơn; sơn =Peinture fraîche+ sơn còn ướt - sự miêu tả =Peinture des moeurs+ sự miêu tả phong tục =en peinture+ làm vì =Roi en peinture+ vua làm vì =ne pouvoir voir quelqu'un en peinture+ (thân mật) không thể chịu được ai, ghét ai lắm
|
|
peinturer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tô màu sặc sỡ - vẽ nhăng nhít, vẽ nguệch ngoạc
|
|
peinturlurage * danh từ giống đực - (thân mật) sự tô màu sặc sỡ
|
|
peinturlurer * ngoại động từ - tô màu sặc sỡ
|
|
pelade * danh từ giống cái - (y học) chứng trụi tóc; chứng trụi lông
|
|
pelage * danh từ giống đực - bộ lông (mao) =Pelage du tigre+ bộ lông hổ - (kỹ thuật) sự cạo lông (ở da)
|
|
pelard * tính từ - (Bois pelard) gỗ đã lột vỏ (lột vỏ để chế chất thuộc da) * danh từ giống đực - gỗ đã lột vỏ
|
|
peler * ngoại động từ - cạo lông =Peler des peaux+ cạo lông da thú - bóc vỏ, lột vỏ, gọt vỏ =Peler un arbre+ bóc vỏ cây =peler une pêche+ gọt vỏ quả đào * nội động từ - tróc da =Dos qui pèle+ lưng tróc da
|
|
pelisse * danh từ giống cái - áo lông
|
|
pellagre * danh từ giống cái - (y học) bệnh penlagra
|
|
pellagreux * tính từ - xem pellagre * danh từ giống đực - người mắc bệnh penlagra
|
|
pelle *{{pelle}} * danh từ giống cái - cái xẻng - mái (chèo) - cái xúc (món ăn, ở bàn ăn) =pelle mécanique+ máy xúc =ramasser une pelle+ ngã+ (nghĩa bóng) thất bại =remuer l'argent à la pelle+ giàu sụ
|
|
pelle-pioche * danh từ giống cái - cái cuốc xẻng
|
|
pellet * danh từ giống đực - (y học) viên thuốc cấy dưới da
|
|
pelletage * danh từ giống đực - sự xúc (bằng xẻng)
|
|
pelleter * ngoại động từ - xúc (bằng xẻng) =Pelleter du sable+ xúc cát (bằng xẻng)
|
|
pelleterie * danh từ giống cái - kỹ thuật thuộc da lông - da lông - nghề buôn da lông = S'enrichir dans la pelleterie+ làm giàu trong nghề buôn da lông
|
|
pelleteur * danh từ - thợ xúc - máy xúc
|
|
pelleteuse * danh từ giống cái - máy xúc
|
|
pelletier * danh từ giống đực - người thuộc da lông - người buôn da lông * tính từ - thuộc da lông - buôn da lông =Marchand pelletier+ người buôn da lông
|
|
pelletière * tính từ giống cái - xem pelletier
|
|
pelletiérine * danh từ giống cái - (hóa học) peletierin
|
|
pelletée * danh từ giống cái - xẻng (lượng chứa) =Une pelletée de terre+ một xẻng đất - (thân mật) lô, tràng =Des pelletées d'injures+ những tràng chửi rủa
|
|
pelliculaire * tính từ - thành màng - xem pellicule 2 =Shampoing anti-pelliculaire+ nước gội đầu trị gàu
|
|
pellicule * danh từ giống cái - màng - gàu (ở đầu) - (nhiếp ảnh, điện ảnh) phim (để chụp)
|
|
pelliculeux * tính từ - có gàu (đầu)
|
|
pellucide * tính từ - trong (không đục) =Membrane pellucide+ màng trong =Un brouillard léger, pellucide+ màn sương mù nhẹ và trong
|
|
pelotage * danh từ giống đực - sự cuộn sợi - (thân mật) sự mân mê, sự sờ soạng
|
|
pelotari * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người đánh (bóng) pơlôt
|
|
pelote * danh từ giống cái - cuộn (sợi, len) =Pelote de laine+ cuộn len - viên, hòn =Pelote de neige+ viên tuyết - cái gối cắm kim - (y học) nùi sợi giẻ (để ép khi băng bó) - (thể dục thể thao) bóng pơlôt; trò chơi bóng pơlôt (cũng) pelote basque - đốm lông trắng (ở trán ngựa) =avoir les nerfs en pelote+ rất bực dọc = c'est une vraie pelote d'épingles+ đó là một người gai ngạnh đáng ghét =faire sa pelote+ (thân mật) cóp nhặt làm giàu
|
|
peloter * ngoại động từ - (thông tục) mân mê, sờ soạng - (thông tục) nịnh hót =Peloter un homme influent+ nịnh hót một người có thế lực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cuộn lại thành cuộn =Peloter du fil+ cuộn chỉ * nội động từ -Peloter en attendant partie+ (từ cũ, nghĩa cũ) làm tạm thời để chờ dịp
|
|
peloteur * danh từ - như pelotonneur - (thông tục) kẻ hay sờ soạng - (thông tục) kẻ nịnh hót * tính từ - như pelotonneur
|
|
peloteuse * tính từ giống cái, danh từ giống cái - như peloteur
|
|
peloton * danh từ giống đực - cuộn nhỏ, cuộn - đám (sâu, bọ) =Un peloton de chenilles+ một đám sâu - tốp =Le peloton de tête+ tốp dẫn đầu (trong một cuộc đua) - (quân sự) trung đội - (từ cũ, nghĩa cũ) gối nhỏ cắm kim
|
|
pelotonnement * danh từ giống đực - sự cuộn - sự thu mình lại
|
|
pelotonner * ngoại động từ - cuộn =Pelotonner du fil+ cuộn chỉ lại
|
|
pelouse * danh từ giống cái - bãi cỏ =Les pelouses d'un parc+ các bãi cỏ ở công viên =La pelouse d'un champ de courses+ bãi cỏ ở trường đua ngựa
|
|
pelta * danh từ giống cái - (sử học) cái khiên hình liềm (cổ Hy Lạp) * danh từ giống đực - thủy thủ tàu đánh cá moruy - (nghiã xấu) thủy thủ tồi
|
|
peltaste * danh từ giống đực - (sử học) bộ binh cầm khiên (cổ Hy Lạp)
|
|
pelté * tính từ - (thực vật học) (có) hình khiên
|
|
peluche * danh từ giống cái - vải lông, nhung lông
|
|
pelucher * nội động từ - sổ lông (vải) = L'étoffe qui peluche+ vải sổ lông
|
|
pelucheux * tính từ - sổ lông =Tissu pelucheux+ hàng sổ lông - (thực vật học) có lông =Fruit pelucheux+ quả có lông
|
|
peluché * tính từ - (có) lông dài =Tissu peluché+ vải lông dài - sổ lông =Drap peluché+ dạ sổ lông
|
|
pelure * danh từ giống cái - vỏ =Pelure de pêche+ vỏ quả đào =Pelure de pomme de terre+ vỏ khoai tây - (thân mật) quần áo ngoài; áo khoác =papier pelure+ giấy pơluya, giấy đánh máy
|
|
pelvien * tính từ - xem pelvis =Cavité pelvienne+ khoang chậu
|
|
pelvis * danh từ giống đực - (giải phẫu) chậu, khung chậu
|
|
pelé * tính từ - trụi lông, hói tóc - trụi, trọc =Campagne pelée+ đồng ruộng trọc trụi =Montagne pelée+ núi trọc * danh từ giống đực - người trụi lông; người hói đầu =il y avait quatre pelés et un tondu+ (thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ có ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì
|
|
pemmican * danh từ giống đực - ruốc, thịt bông
|
|
pemphigus * danh từ giống đực - (y học) bệnh pemfigut
|
|
penalty *{{penalty}} * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quả phạt đền
|
|
penaud * tính từ - ngượng ngùng; tiu nghỉu =il écoutait d'un air penaud les remontrances de sa mère+ nó tiu nghỉu nghe lời trách mắng của mẹ
|
|
penchant * danh từ giống đực - khuynh hướng, thiên hướng =Penchant à la colère+ khuynh hướng nóng nảy - (từ cũ, nghĩa cũ) sườn, dốc =Penchant d'une montagne+ sườn núi
|
|
pencher * ngoại động từ - nghiêng =Pencher la tête+ nghiêng đầu =Pencher un vase+ nghiêng cái bình =Mur qui penche+ bức tường nghiêng =Pencher pour la deuxième solution+ (nghĩa bóng) nghiêng về giải pháp thứ hai =faire pencher sa balance+ xem balance
|
|
penché * tính từ - nghiêng =Tête penchée+ đầu nghiêng =Une écriture penchée+ chữ viết nghiêng =airs penchés+ (thân mật) dáng vẻ trầm tư
|
|
pendable * tính từ - đểu cáng =un tour pendable+ một vố đểu cáng - (từ cũ, nghĩa cũ) đáng treo cổ =Bandit pendable+ tên cướp đáng treo cổ =le cas n'est pas pendable+ (thân mật) không có gì là nguy hại đâu
|
|
pendage * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) độ nghiêng của lớp địa chất
|
|
pendaison * danh từ giống cái - sự treo - sự treo cổ - sự thắt cổ =pendasion de crémaillère+ (thân mật) sự ăn mừng nhà mới
|
|
pendant * giới từ - trong khi =Pendant mon absence+ trong khi tôi vắng =Pendant que je parle+ trong khi tôi nói =Pendant que+ trong khi * danh từ giống đực - cái đi đôi với, cái sóng đôi với, người xứng với * tính từ - treo, rủ, thõng xuống =Les bras pendants+ tay thõng xuống - (luật pháp) còn treo, chưa giải quyết =Affaire pendante+ việc còn treo đó chưa giải quyết =fruits pendants par les branches+ xem fruit =fruits pendants par les racines+ xem fruit
|
|
pendard * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ vô lại
|
|
pendeloque * danh từ giống cái - viên tòn ten (ở hoa tai, ở đèn chùm)
|
|
pendentif * danh từ giống đực - (kiến trúc) vòm tam giác - quả tim (vật đeo vào dây chuyền trước ngực, thường hình quả tim)
|
|
penderie * danh từ giống cái - tủ treo áo
|
|
pendiller * nội động từ - lủng lẳng
|
|
pendillon * danh từ giống đực - quả lắc (ở đồng hồ) - (sân khấu) cánh gà - viên tòn ten
|
|
pendoir * danh từ giống đực - dây treo thịt; móc treo thịt (ở cửa hàng thịt)
|
|
pendouiller * nội động từ - (thân mật) lòng thòng =Avoir une mèche qui pendouille devant les yeux+ có một món tóc lòng thòng trước mắt
|
|
pendre * ngoại động từ - (Pendre du linge aux fenêtres) treo quần áo ở cửa sổ - treo cổ =Pendre un assassin+ treo cổ một tên giết người =dire pis que pendre de quelqu'un+ nói xấu ai hết lời =être pendu à+ không rời =Être tout le temps pendu au téphone+ cả ngày không rời ống dây nói+ chăm chú theo dõi, lắng nghe =Tous étaient pendus à ses paroles+ mọi người đều lắng nghe anh ta nói * nội động từ - treo, lủng lẳng =Morceau de viande qui pend à un crochet+ miếng thịt treo ở móc - rủ xuống, sệ, thõng =Cheveux qui pendent+ tóc rủ xuống =Joues qui pendent+ má sệ =Laisser pendre ses bras+ để tay thõng xuống =cela lui pend au nez+ điều đó đi dọa nó
|
|
pendu * tính từ - treo; bám bíu =Un jambon pendu au plafond+ cái giăm bông treo ở trần =Pendu au bras droit de sa mère+ bíu vào tay của mẹ - bị treo cổ =avoir la langue bien pendue+ xem langue * danh từ giống đực - người bị treo cổ =être sec comme un pendu+ gây lõ lẹo =parler de corde dans la maison d'un pendu+ xem corde
|
|
pendulaire * tính từ - xem pendule 1 =vibration pendulaire+ dao động con lắc
|
|
pendule * danh từ giống đực - (vật lý học) con lắc, quả lắc * danh từ giống cái - đồng hồ quả lắc
|
|
pendulette * danh từ giống cái - đồng hồ quả lắc nhỏ
|
|
pennage * danh từ giống đực - bộ lông thay theo kỳ (của chim mồi) =Faucon de second pennage+ chim lông có bộ lông kỳ hai
|
|
penne * danh từ giống cái - lông cánh; lông đuôi (của chim) - cánh (mũi tên) - (hàng hải) đầu anten - (ngành dệt) đầu sợi dọc # đồng âm =Peine, pêne
|
|
penniforme * tính từ - (có) dạng lông chim =Feuille penniforme+ lá dạmh lông chim
|
|
pennon * danh từ giống đực - (sử học) cờ hiệu (cắm ở đầu ngọn giáo)
|
|
penny - (số nhiều pence) xu (tiền Anh) - (số nhiều pennies) đồng xu (bằng đồng, tiền Anh)
|
|
penné * tính từ - (thực vật học) (có) hình lông chim =Feuille composée pennée+ lá kép lông chim
|
|
penon * danh từ giống đực - (hàng hải) con quay gió; cờ chỉ hướng gió
|
|
pensant * tính từ - có tư tưởng, có suy nghĩ =Un être pensant+ một sinh vật có tư tưởng =bien pensant+ có tư tưởng hợp lệ luật =mal pensant+ có tư tưởng trái lệ luật, có tư tưởng lật đổ
|
|
pense-bête * danh từ giống đực - (thân mật) điều nhắc nhở
|
|
penser * nội động từ - tư duy, suy nghĩ =Parler sans penser+ nói không suy nghĩ - nghĩ =Il pense comme moi+ nó nghĩ như tôi =Penser à sa mère+ nghĩ tới mẹ - có ý định =Penser à partir+ có ý định ra đi - coi chừng, để ý đến =Vous avez des ennemis, pensez à vous+ anh có kẻ thù đấy, phải coi chừng mình =donner à penser+ khiến phải suy nghĩ = n'en penser pas moins+ không phải vì thế mà không nghĩ đến =penser à mal+ có ý định xấu =penser tout haut+ nói lên ý nghĩ =penses-tu; pensez-vous !+ không phải thế đâu! * ngoại động từ - định =Penser partir+ định ra đi - nghĩ =Dire tout ce qu'on pense+ nghĩ gì nói ra hết =Penser une question+ nghĩ một vấn đề =Je pense réussir+ tôi nghĩ là có thể thành công # phản nghĩa =Oublier, se désintéresser # đồng âm =Panser, pensée.
|
|
penseur * danh từ giống đực - nhà tư tưởng =Un grand penseur+ một nhà tư tưởng lớn =libre penseur+ xem libre * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) suy nghĩ, trầm tư mặc tưởng =Des yeux penseurs+ cặp mắt trầm tư mặc tưởng
|
|
pensif * tính từ - ngẫm nghĩ =Air pensif+ vẻ ngẫm nghĩ
|
|
pension * danh từ giống cái - tiền trọ, tiền cơm tháng =Payer la pension+ trả tiền cơm tháng - sự ở trọ; quán trọ =Ouvrir une pension+ mở một quán trọ - nhà ký túc =Mettre son fils en pension+ cho con ở nhà ký túc - tiền trợ cấp =pension de famille+ nhà trọ (có tính cách) gia đình =pension de retraite+ tiền hưu =pension de veuve+ tiền tuất
|
|
pensionnaire * danh từ - khách trọ, khách ăn tháng - học sinh nội trú - người lĩnh tiền trợ cấp - (sân khấu) diễn viên ăn lương cố định (không tham gia chia lãi của gánh hát)
|
|
pensionnat * danh từ giống đực - nhà ký túc, ký túc xá =élèves d'un pensionnat+ các học sinh của nhà ký túc =Tout le pensionnat est en promenade+ cả ký túc xá đang đi chơi
|
|
pensionner * ngoại động từ - trợ cấp cho =Pensionner les artistes+ trợ cấp cho các nghệ sĩ
|
|
pensionné * danh từ giống đực - người được hưởng trợ cấp; người về hưu
|
|
pensivement * phó từ - với vẻ ngẫm nghĩ
|
|
pensum * danh từ giống đực - công việc chán nản - (từ cũ, nghĩa cũ) bài phạt (học sinh)
|
|
pensée *{{pensées}} * danh từ giống cái - tư duy; sự suy nghĩ - ý nghĩ, ý tưởng; tư tưởng =Parler contre sa pensée+ nói trái ý nghĩ =La pensée de Marx+ tư tưởng của Mác - ý kiến; ngụ ý, dụng ý =Saisir la pensée d'un auteur+ nắm được dụng ý của tác giả - ý định =Avoir la pensée de partir+ có ý định ra đi - sự tưởng nhớ =La pensée d'un absent+ sự tưởng nhớ người vắng mặt - (số nhiều) mơ mộng = S'enfoncer dans ses pensées+ chìm đắm trong mơ mộng - châm ngôn =Les pensées de Pascal+ các châm ngôn của Pa-xcan =en pensée+ trong ý nghĩ, trong tư tưởng =entrer dans la pensée de quelqu'un+ đi guốc trong bụng ai =venir à la pensée+ nảy ra trong ý nghĩ * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa bướm, cây hoa păng xê
|
|
pentacle * danh từ giống đực - sao năm cánh (của các pháp sư)
|
|
pentacorde * danh từ giống đực - (âm nhạc; từ cũ, nghĩa cũ) đàn năm dây - chuỗi năm âm
|
|
pentacrine * danh từ giống cái - (động vật học) huệ biên mười cánh
|
|
pentadactyle * tính từ - (động vật học) (có) năm ngón
|
|
pentadécagone * danh từ giống đực - như pentédécagone
|
|
pentagonal * tính từ - (toán học) (có) năm cạnh
|
|
pentagone * danh từ giống đực - (toán học) hình năm cạnh =le Pentagone+ Lầu năm góc (Mỹ) * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như pentagonal
|
|
pentamère * tính từ - (động vật học) (có) chân năm đốt (sâu bọ) - (động vật học) (có) năm cánh; tỏa năm - (thực vật học) (theo) mẫu năm (hoa)
|
|
pentamètre * danh từ giống đực - thơ ngũ ngôn * tính từ - ngũ ngôn
|
|
pentane * danh từ giống đực - (hóa học) pentan
|
|
pentapole * danh từ giống cái - (sử học) liên minh năm thành
|
|
pentarchie * danh từ giống cái - (sử học) chính thể ngũ hùng - liên minh năm nước
|
|
pentateuque * danh từ giống đực - ngũ thư, năm kinh đầu (của bộ Kinh Cựu ước)
|
|
pentathlon * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc thi năm môn phối hợp
|
|
pentatome * danh từ giống cái - (động vật học) rệp xanh
|
|
pentatonique * tính từ - (âm nhạc) (gồm) năm âm =Gamme pentatonique+ gam năm âm
|
|
pentaèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình năm mặt * tính từ - (toán học) (có) năm mặt
|
|
pente * danh từ giống cái - dốc, sườn =Pente d'une colline+ sườn đồi - độ nghiêng =Une pente de deux pour cent+ độ nghiêng hai phần trăm - (từ cũ, nghĩa cũ) diềm màn - (từ cũ, nghĩa cũ) thiên hướng, khuynh hướng =Pente du vice+ thiên hướng xằng bậy =avoir la dalle en pente+ xem dalle =en pente+ dốc =En pente douce+ dốc thoai thoải =remonter la pente+ cố gắng vượt khó mà tiến lên # đồng âm =Pante
|
|
pentecôte * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ Hạ trần (đạo Cơ Đốc) - lễ Tạ mùa (đạo Do Thái)
|
|
penthiobarbital * danh từ giống đực - (dược học) penthiobacbitan
|
|
penthode * danh từ giống cái - như pentode
|
|
penthotal * danh từ giống đực - (dược học) penthotan, penthiobacbitan
|
|
pentode * danh từ giống cái - (rađiô) ống năm cực, pentôt
|
|
pentose * danh từ giống đực - (hóa học) pentoza
|
|
penture * danh từ giống cái - sắt bản lề
|
|
pentédécagone * danh từ giống đực - (toán học) hình mười lăm cạnh * tính từ - (toán học) (có) mười lăm cạnh
|
|
peppermint * danh từ giống đực - rượu bạc hà
|
|
pepsine * danh từ giống cái - (sinh vật học) pepxin
|
|
peptide * danh từ giống đực - (sinh vật học, hóa học) peptit
|
|
peptique * tính từ - xem pepsine - (thuộc) tiêu hóa =Troubles peptiques+ rối loạn tiêu hóa
|
|
peptone * danh từ giống cái - (hóa học, sinh vật học) pepton
|
|
perborate * danh từ giống đực - (hóa học) penitrat
|
|
percale * danh từ giống cái - vải peccan (một thứ vải bông mịn)
|
|
percaline * danh từ giống cái - vải láng (thường dùng để may tầng lót áo)
|
|
perce * danh từ giống cái - cái giùi - lỗ (sáo, kèn) =mettre en perce+ giùi lỗ (để lấy rượu ở thùng ra)
|
|
perce-muraille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây gai tường
|
|
perce-neige * danh từ giống cái (khộng đổi) - (thực vật học) cây giọt sữa
|
|
perce-oreille * danh từ giống đực - (động vật học) như forficule
|
|
perce-pierre * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mùi biển - cây tai hùm xuyên đá
|
|
percement * danh từ giống đực - sự mở lối =Percement d'un passage+ sự mở một lối đi
|
|
percept * danh từ giống đực - (triết học) tri niệm
|
|
percepteur * tính từ - (tâm lý học) thu, thu nhận =Organes percepteurs des sensations+ cơ quan thu cảm giác * danh từ giống đực - người thu thuế, người thu tiền phạt
|
|
perceptibilité * danh từ giống cái - khả năng thu nhận # phản nghĩa =Imperceptibilité
|
|
perceptible * tính từ - có thể thu =Impôt perceptible+ thuế có thể thu - có thể nhận thấu; có thể nhận thức =Perceptible à l'oeil+ có thể nhận thấy bằng mắt =Intention perceptible+ ý định có thể nhận thấy # phản nghĩa =Imperceptible, insensible. Irrécouvrable
|
|
perceptiblement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (một cách) nhận thấy được, nhận thức được
|
|
perceptif * tính từ - (tâm lý học) (thuộc) tri giác =Faculté perceptive+ năng lực tri giác
|
|
perception * danh từ giống cái - sự thu =Perception des impôts+ sự thu thuế - phòng thu thuế; chức thu thuế =Obtenir une perception+ xin được một chân thu thuế - tri giác; điều tri giác được =Perception des couleurs+ tri giác màu sắc - (văn học) sự nhận thức =Perception du bien et du mal+ sự nhận thức thiện ác
|
|
percer * ngoại động từ - chọc thủng, đục, khoét, giùi =Percer un mur+ đục tường =Percer un tonneau+ giùi thùng - đâm thủng =Percer la poitrine+ đâm thủng ngực - mở =Percer une rue+ mở một đường phố - thấm qua; lách qua; xuyên qua =La pluie perce les vêtements+ mưa thấm qua quần áo =Percer la foule+ lách qua đám đông =La lumière perce les ténèbres+ ánh sáng xuyên qua bóng tối - khám phá; nhìn thấu =Percer un secret+ khám phá một điều bí mật =Percer l'avenir+ nhìn thấu tương lai =Crier à percer les oreilles+ la hét xé tai =Percer le coeur+ làm đau lòng # Phản nghĩa =Boucher, clore, fermer, obstruer. * nội động từ - vỡ ra =Abcès qui perce+ vỡ ra - ló ra, lộ ra, mọc ra =Soleil qui perce à travers les nuages+ mặt trời ló ra giữa đám mây =La haine perce+ sự căm hờn lộ ra =Les dents qui percent+ răng mọc ra - nổi lên, lọt qua =Auteur qui commence à percer+ tác giả mới nổi lên = L'avant-centre perce+ trung phong lọt qua (hàng phòng thủ của đối phương)
|
|
percerette * danh từ giống cái - cái khoan nhỏ
|
|
perceur * danh từ giống đực - người đục; người khoan
|
|
perceuse *{{perceuse}} * danh từ giống cái - máy khoan
|
|
percevable * tính từ - có thể thu =Taxe percevable+ thuế có thể thu - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) có thể tri giác được
|
|
percevoir * ngoại động từ - thu =Percevoir une taxe+ thu thuế # Phản nghĩa =Payer, verser. - nhận thấy, nhận thức =Percevoir une nuance+ nhận thức được một sắc thái - (triết học) tri giác
|
|
perchage * danh từ giống đực - sự đậu (ở chỗ cao)
|
|
perche *{{perche}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá pecca =perche goujonnière+ xem goujonnière * danh từ giống cái - cái sào =Saut à la perche+ nhảy sào - cần micrô - (thân mật) người cao nghều - gạch (nai, hươu) - (từ cũ, nghĩa cũ) thước (đơn vị đo ruộng đất bằng khoảng 34 m 2 ở Pa-ri) =Tendre la perche à quelqu' un+ cứu vớt ai, cứu giúp ai
|
|
percher * ngoại động từ - đậu (chim, ở trên cành...) - ở gác cao (người) - (thân mật) ở =òu perche-t-il?+ anh ấy ở đâu? * ngoại động từ - (thân mật) đặt trên cao =Percher un vase sur une armoire+ đặt cái bình trên nóc tủ
|
|
percheron * danh từ giống đực - ngựa pesơrông (nòi ngựa nguyên sản ở xứ Péc-sơ, Pháp)
|
|
percheur * tính từ - (Oiseau percheur) (động vật học) chim đậu (trái với chim chạy...)
|
|
perchis * danh từ giống đực - rừng non - hàng rào bằng sào
|
|
perchiste * danh từ - (thể dục thể thao) người nhảy sào
|
|
perchlorate * danh từ giống đực - (hóa học) peclorat
|
|
perchlorique * tính từ - (hóa học) pecloric =Acide perchlorique+ axit pecloric
|
|
perchoir * danh từ giống đực - giàn gà, giàn chim - sào đậu (cho gà... đậu) - (thân mật) ghế cao; nơi cao; phòng trên cao
|
|
perché * danh từ giống đực - (săn bắn) lúc chim đậu =Tirer au perché+ bắn lúc chim đậu
|
|
perchée * danh từ giống cái - rãnh trồng nho
|
|
perclus * tính từ - bại liệt =Être perclus du bras droit+ bại cánh tay phải - (nghĩa bóng) đờ =Perclus de crainte+ sợ đờ người
|
|
percnoptère * danh từ giống đực - (động vật học) như alimoche
|
|
percolateur * danh từ giống đực - bình pha cà phê
|
|
percolation * danh từ giống cái - (hóa học) sự ngâm chiết
|
|
percussion * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) sự va đập =Centre de percussion+ tâm va đập - (y học; âm nhạc) sự gõ =Instruments à percussion; instruments de percussion+ (âm nhạc) nhạc khí gõ =Percussion médiate+ (y học) sự gõ gián tiếp =arme à percussion+ vũ khí (có) kim hỏa
|
|
percussionniste * danh từ - (âm nhạc) người chơi nhạc khí gõ
|
|
percutant * tính từ - va đập - (nghĩa bóng) đanh thép =Argument percutant+ lý lẽ đanh thép =Projectile percutant+ đạn va nổ (đụng phải mục tiêu mới nổ) * danh từ giống đực - đạn va nổ
|
|
percutané * tính từ - (y học) xuyên da
|
|
percuter * ngoại động từ - va, đập =Chien du fusil qui percute l'amorce+ búa kim hỏa đập vào ngòi nổ =Voiture qui percute un arbre+ xe va vào cây - (y học) gõ =Percuter la poitrine+ gõ ngực (để chuẩn đoán bệnh) * nội động từ - va, đập, đụng mạnh =Bicyclette qui percute contre un camion+ xe đạp đụng mạnh vào xe tải
|
|
percuteur * danh từ giống đực - kim hỏa (ở súng)
|
|
percée * tính từ giống cái - xem percé * danh từ giống cái - lối trổ =Faire une percée à travers la forêt+ trổ một lối qua rừng - (kiến trúc) cửa trổ (để lấy ánh sáng) - sự đột phá phòng tuyến của địch - (thể thao) sự chọc thủng (hàng phòng thủ của đối phương)
|
|
perdable * tính từ - có thể mất - có thể thua =Procès perdable+ vụ kiện có thể thua
|
|
perdant * tính từ - thua =Partie perdante+ bên thua * danh từ giống đực - người thua =Match nul où il n'y a ni perdant ni gagnant+ cuộc đấu hòa không có kẻ được người thua - (hàng hải) triều xuống # phản nghĩa =Gagnant.
|
|
perditance * danh từ giống cái - (điện) độ hao cách điện
|
|
perdition * danh từ giống cái - (tồn) sự sa đọa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tiêu tan =Perditon d'une fortune+ sự tiên tán gia tài =en perdition+ trong cơn nguy ngập =Navire en perdition+ tàu bị nguy ngập =Malade en perdition+ con bệnh khó còn hy vọng =Lieu de perdition+ ổ trụy lạc
|
|
perdre * ngoại động từ - mất =Perdre sa place+ mất chỗ =Perdre un mouchoir+ mất một cái khăn tay =Les arbres perdent leurs feuilles en automne+ cây mất (trụi) lá về mùa thu =Perdre la trace+ mất hút =Il a perdu son père+ ông cụ anh ta đã mất - thua =Perdre un pari+ thua cuộc - làm hỏng, làm hư hỏng =Les orages ont perdu les moissons+ dông làm hỏng mùa màng =Les mauvaises fréquentations l'ont perdu+ chơi bời với bạn xấu đã làm nó hư hỏng đi - làm lụi bại, làm khánh kiệt; làm mất uy tín =Le jeu le perdra+ cờ bạc sẽ làm nó lụn bại đi - làm lạc =Perdre un touriste+ làm lạc người khách du lịch - bỏ =Perdre une mauvaise habitude+ bỏ một thói xấu - bỏ lỡ, bỏ mất =Perdre s'occasion+ bỏ lở cơ hội - phí =Perdre le temps+ phí thì giờ = n' avoir rien à perdre+ có mất gì đâu =perdre contenance+ xem contenance =perdre de vue+ quên, sao lãng =Ne perdez pas de vue vos devoirs+ chớ sao lãng bổn phận+ mất hút+ không gặp; thôi không giao thiệp (với ai) =perdre du terrain+ xem terrain =perdre haleine+ hết hơi, đứt hơi =perdre le tête+ xem tête =perdre le vie+ xem vie =perdre le nord+ xem nord =perdre patience+ xem patience =perdre pied+ hẫng chân+ không biết làm gì, không biết ăn nói thế nào =perdre ses pas+ phí công vô ích =perdre terre+ (hàng hải) không nhìn thấy đất liền nữa * nội động từ - giảm giá =Les grains perdent en vieillissant+ hạt để lâu giảm giá - kém uy tín =Perdre dans l'opinion publique+ kém uy tín trong dư luận - thua lỗ =Perdre sur une marchandise+ lỗ về một món hàng - rò =Broc qui perd+ bình rò
|
|
perdreau * danh từ giống đực - gà gô non
|
|
perdrigon * danh từ giống đực - mận đỏ (màu giống màu ngực gà gô đỏ)
|
|
perdrix * danh từ giống cái - (động vật học) gà gô, đa đa =Perdrix grise+ gà gô xám =Perdrix rouge+ gà gô đỏ
|
|
perdu * tính từ - (bị) mất =Objet perdu+ vật (bị) mất - không nhìn thấy =Reprise perdue+ chỗ mạng không nhìn thấy, chỗ mạng như liền - hẻo lánh =Pays perdu+ xứ hẻo lánh - tuyệt vọng =Malade perdu+ con bệnh tuyệt vọng - phí, uổng, toi =Peine perdue+ công toi - lẫn vào đám đông - đắm vào, mải miết =Perdu dans sa douleur+ đắm vào đau đớn =Perdu dans ses réflexions+ mải miết suy nghỉ - bỏ lỡ =Occassion perdue+ dịp bỏ lỡ - (bị) thua, thất bại =Bataille perdus+ trận đánh bị thua - hỏng =Affaire perdue+ việc hỏng =à corps perdu+ hăng hái mãnh liệt =femme perdue+ gái giang hồ =moment perdu , heures perdues+ lúc rỗi việc * danh từ giống đực - (Comme un perdu) như kẻ mất hồn
|
|
perdurable * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bất diệt, vĩnh cửu
|
|
perfectibilité * danh từ giống cái - tính hoàn thiện được, khả năng hoàn thiện
|
|
perfectible * tính từ - có thể hoàn thiện
|
|
perfectif * tính từ - (ngôn ngữ học) hoàn thành =Aspect perfectif d'un verbe+ thể hoàn thành của một động từ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) để hoàn thành # phản nghĩa =Imperfectif.
|
|
perfection * danh từ giống cái - sự hoàn thiện, sự hoàn hảo - người hoàn toàn, người hoàn hảo - (số nhiều) đức tính hoàn hảo =à la perfection; (từ cũ, nghĩa cũ) en perfection+ hoàn hảo, tuyệt vời
|
|
perfectionnement * danh từ giống đực - sự hoàn thiện; sự cải tiến =cours de perfectionnement+ lớp bồi dưỡng, lớp bổ túc
|
|
perfectionner * ngoại động từ - hoàn thiện; cải tiến =Perfectionner une technique+ cải tiến một kỹ thuật
|
|
perfectionnisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa hoàn hảo; chủ nghĩa cầu toàn
|
|
perfectionniste * tính từ - hoàn hảo chủ nghĩa; cầu toàn chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa hoàn hảo; người theo chủ nghĩa cầu toàn
|
|
perfectionné * tính từ - hoàn thiện, cải tiến
|
|
perfide * tính từ - (văn học) bất nghĩa, phản trắc - nham hiểm, ác hiểm =Insinuation perfide+ lời nói bóng gió nham hiểm =un fleuve perfide+ con sông ác hiểm * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ bất nghĩa, kẻ phản trắc
|
|
perfidie * danh từ giống cái - sự bất nghĩa, sự phản trắc, hành động bất nghĩa, lời nói bất nghĩa - sự nham hiểm, hành động nham hiểm, lời nói nham hiểm
|
|
perfolié * tính từ - (thực vật học) xuyên lá
|
|
perforage - sự đục thủng, sự xuyên thủng, sự khoét thủng, sự đục lỗ
|
|
perforant * tính từ - đục thủng, xuyên thủng, khoét thủng, khoan thủng =Balle perforante+ đạn xuyên thủng =Mal perforant+ (y học) loét khoét
|
|
perforateur * tính từ - khoan, đục lỗ =Marteau perforateur+ (ngành mỏ) búa khoan * danh từ - thợ khoan - thợ đục lỗ
|
|
perforation * danh từ giống cái - sự đục thủng, sự xuyên thủng, sự khoét thủng, sự đục lỗ; lỗ đục (ở thẻ đục lỗ...) - (y học) sự thủng; lỗ thủng (ở dạ dày, ruột...)
|
|
perforatrice * tính từ giống cái - xem perforateur
|
|
perforer * ngoại động từ - đục thủng, xuyên thủng, khoét thủng, đục lỗ
|
|
perforeuse * danh từ giống cái - như perforatrice
|
|
performance * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) thành tích - (số nhiều) hiệu năng (của máy bay, của ô tô)
|
|
performant * tính từ - có hiệu năng rất cao (kỹ thuật, cỗ máy)
|
|
perforé * tính từ - thủng =Intestin perforé+ ruột thủng - đục lỗ =Cartes perforées+ thẻ đục lỗ
|
|
perfusion * danh từ giống cái - (y học) phép tiêm truyền
|
|
pergola * danh từ giống cái - giàn cây
|
|
pergélisol - (địa lý; địa chất) lớp đất đóng băng thường xuyên
|
|
perlant * tính từ - (Vin perlant) rượu tăm
|
|
perle * danh từ giống cái - ngọc trai, hạt trai - hột cườm - (văn học) (từ cũ, nghĩa cũ) răng trắng =Les perles d'une jolie bouche+ những răng trắng trong một miệng xinh - giọt lóng lánh =Des perles de rosée+ những giọt nước lóng lánh - người tuyệt, vật quý =La perle des maris+ ông chồng tuyệt =Cet ouvrage est une perle+ tác phẩm ấy là một vậy quý - (thân mật) lỗi buồn cười =Laisser échapper des perles+ để sót nhiều lỗi buồn cười =enfiler des perles+ xem enfiler =gris perle+ màu ngọc trai =jeter des perles aux cochons (aux pourceaux)+ đặt ngọc vào tay phàm @perle * danh từ giống cái - ngọc trai, hạt trai - hột cườm - (văn học) (từ cũ, nghĩa cũ) răng trắng =Les perles d'une jolie bouche+ những răng trắng trong một miệng xinh - giọt lóng lánh =Des perles de rosée+ những giọt nước lóng lánh - người tuyệt, vật quý =La perle des maris+ ông chồng tuyệt =Cet ouvrage est une perle+ tác phẩm ấy là một vậy quý - (thân mật) lỗi buồn cười =Laisser échapper des perles+ để sót nhiều lỗi buồn cười =enfiler des perles+ xem enfiler =gris perle+ màu ngọc trai =jeter des perles aux cochons (aux pourceaux)+ đặt ngọc vào tay phàm
|
|
perler * ngoại động từ - trau chuốt =perler un ouvrage+ trau chuốt một tác phẩm * nội động từ - nhỏ giọt - thành giọt =La sueur lui perle au front+ mồ hôi thành giọt trên trán anh ta
|
|
perlier * tính từ - xem perle =Industrie perlière+ công nghiệp hại trai =Huître perlière+ con trai ngọc
|
|
perlimpinpin * danh từ giống đực - (Poudre de perlimpinpin) bột bách bệnh (của lang băm)
|
|
perlite * danh từ giống cái - (khoáng vật học; kỹ thuật) peclit
|
|
perlon * danh từ giống đực - peclon (sợi tổng hợp)
|
|
perlot * danh từ giống đực - loài hàu nhỏ - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) thuốc hút
|
|
perlèche * danh từ giống cái - (y học) chốc mép
|
|
perlé * tính từ - như ngọc trai, như hạt trai =Dents perlées+ răng như hạt trai =Crachats perlés+ (y học) đờm dạng hạt trai - nạm ngọc trai =Couronne perlée+ mũ miện nạm ngọc trai - xát =Riz perlé+ gạo xát - trau chuốt; tuyệt vời =grève perlée+ sự lãn công
|
|
permafrost * danh từ giống đực - như pergélisol
|
|
permalloy * danh từ giống đực - (kỹ thuật) pecmaloi (hợp kim)
|
|
permanence * danh từ giống cái - tính thường xuyên =La permanence d'une erreur+ tính thường xuyên của một sai lầm - bộ phận thường trực =en permamanence+ thường xuyên liên tục # phản nghĩa =Altération, conversion, évolution, interruption, modification. Fuite, instabilité, intermittence.
|
|
permanencier * danh từ - người thường trực
|
|
permanent * tính từ - thường xuyên, thường trực =Comité permanent+ ban thường trực =Cinéma permanent de 14 heures à 24 heures+ chiếu bóng thường xuyên từ 14 giờ đến 24 giờ - vĩnh cửu, bền lâu, bền =Aimantation permantent+ sự từ hóa vĩnh cửu =Ondulaion permanente+ sự uốn tóc bền nếp * danh từ giống đực - ủy viên thường trực =Les permanents d'un syndicat+ ủy viên thường trực của công đoàn - (đường sắt) nhân viên thường trực # phản nghĩa =éphémère, fugace, fugitif, passager, transitoire. Intermittent.
|
|
permanente * tính từ giống cái - xem permanent
|
|
permanenter * ngoại động từ - uốn tóc bền nếp cho (ai); uốn (tóc) bền nếp
|
|
permanganate * danh từ giống đực - (hóa học, dược học) permanganat
|
|
permanganique * tính từ - (hóa học) permanganic =Anhydride permanganique+ anhidrit pemanganic
|
|
permettre * ngoại động từ - cho phép =Si les circonstances le permettent+ nếu hoàn cảnh cho phép =Permettre le café à un malade+ cho bệnh nhân được phép dùng cà phê =il n'est pas permis à tout le monde de+ không phải ai cũng có thể =se croire tout permis+ tưởng rằng tha hồ làm gì thì làm
|
|
permien * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỷ pecmi; hệ pecmi * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
permis * danh từ giống đực - giấy phép =Permis de port d'arme+ giấy phép mang súng =Permis de conduire+ bằng lái xe - (rộng) kỳ thi lấy giấy phép =Passer son permis+ thi lấy giấy phép
|
|
permissif * tính từ - (Société permissive) hội rộng phép
|
|
permission * danh từ giống cái - phép =Obtenir la permission de faire quelque chose+ được phép làm việc gì =Avez votre permission+ nếu được ngài cho phép - (quân sự) phép nghỉ =Être en permission+ nghỉ phép - giấy phép # phản nghĩa =Défense, empêchement, interdiction.
|
|
permissionnaire * danh từ giống đực - quân nhân nghỉ phép
|
|
permittivité * danh từ giống cái - (điện học) hằng số điện môi
|
|
permutabilité * danh từ giống cái - khả năng hoán vị
|
|
permutable * tính từ - có thể đổi lẫn nhau, có thể hoán vị
|
|
permutant * tính từ - đổi lẫn, hoán vị * danh từ giống đực - người đổi lẫn, người hoán đổi với mình
|
|
permutation * danh từ giống cái - sự đỗi lẫn nhau, sự hoán vị
|
|
permuter * danh từ giống cái - đổi lẫn, hoán vị =Permuter les chiffres d'un nombre+ hoán vị các con số của một số * nội động từ - lẫn cho nhau, hoán đổi =Fonctionnaire qui permute avec un collègue+ viên chức hoán đổi với một đồng nghiệp
|
|
perméabiliser * ngoại động từ - làm cho thấm
|
|
perméabilité * danh từ giống cái - tính thấm; độ thấm =Perméabilité du sol+ tính thấm của đất =Perméabilité sélective+ tính thấm chọn lọc =Perméabilité magnétique+ độ thấm từ - (nghĩa bóng) khả năng tiếp nhận, khả năng tiếp thu # phản nghĩa =Imperméabilité.
|
|
perméable * tính từ - thấm =Perméable à l'eau+ thấm nước - thấu =Perméable à la lumière+ thấu quang - (nghĩa bóng) tiếp nhận, tiếp thu =Perméable aux idées modernes+ tiếp thu được những tư tưởng hiện đại # phản nghĩa =étanche, imperméable. Réfractaire.
|
|
pernicieusement * phó từ - (văn học) (một cách) độc hại, (một cách) nguy hại
|
|
pernicieux * tính từ - (văn học) độc hại, nguy hại =Pernicieux à la santé+ hại sức khỏe - (y học) ác tính =Anémie pernicieuse+ thiếu máu ác tính # phản nghĩa =Avantageux, bienfaisant, bon
|
|
peroxydase * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) peoxiđaza
|
|
peroxyde * danh từ giống đực - (hóa học) peoxit
|
|
peroxyder * ngoại động từ - (hóa học) peoxi hóa
|
|
perpendiculaire * tính từ - thẳng góc, vuông góc - (từ cũ, nghĩa cũ) thẳng đứng * danh từ giống cái - đường thẳng góc, đường vuông góc
|
|
perpendiculairement * phó từ - thẳng góc, vuông góc - (từ cũ, nghĩa cũ) thẳng đứng
|
|
perpendicularité * danh từ giống cái - tính thẳng góc, tính vuông góc
|
|
perplexe * tính từ - bối rối, lúng túng =Rester perplexe devant une difficulté+ bối rối trước một khó khăn # phản nghĩa =Assuré, convaincu, décidé, résolu.
|
|
perplexité * danh từ giống cái - sự bối rối, sự lúng túng # phản nghĩa =Assurance, certitude, décion, résolution
|
|
perpétration * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý; (văn học)) sự phạm (tội)
|
|
perpétrer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý; (văn học)) phạm =Perpétrer un crime+ phạm một tội ác
|
|
perpétuation * danh từ giống cái - sự làm tồn tại mãi, sự kéo dài, sự lưu truyền
|
|
perpétuel * tính từ - đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn; bất diệt =Feu perpétuel+ ngọn lửa bất diệt - suốt đời, chung thân =Exil perpétuel+ tội đày chung thân - không dứt, luôn luôn, liên miên =Querelles perpétuelles+ những cuộc cãi nhau liên miên # phản nghĩa =Court, éphémère, momentané, pasager, temporaire.. Changeant, discontinu, sporadique
|
|
perpétuellement * phó từ - đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn; bất diệt - suốt đời =Jouir perpétuellement+ hưởng suốt đời - luôn luôn, liên miên =Arriver perpétuellement en retard+ luôn luôn đến trễ
|
|
perpétuer * ngoại động từ - làm tồn tại mãi, kéo dài; lưu truyền =Perpétuer l'espèce+ lưu truyền nòi giống =monnument qui perpétue le souvenir d'un grand homme+ công trình kỷ niệm lưu truyền lòng tưởng nhớ một vĩ nhân
|
|
perpétuité * danh từ giống cái - sự kéo dài mãi, sự vĩnh tồn =à perpétuité+ mãi mãi, vĩnh viễn =Concession à perpétuité+ sự nhượng vĩnh viễn+ chung thân =travaux forsés à perpétuité+ khổ sai chung thân # phản nghĩa =Instant, brièveté
|
|
perquisiteur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người khám soát
|
|
perquisition * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự khám soát
|
|
perquisitionner * động từ - khám soát
|
|
perreyer * ngoại động từ - (xây dựng) thợ xây ốp
|
|
perron * danh từ giống đực - bậc thềm
|
|
perroquet *{{perroquet}} * danh từ giống đực - (động vật học) con vẹt =Perroquet d'Afrique+ vẹt Châu Phi =Répéter comme un perroquet+ lặp lại như vẹt =Cet enfant est un véritable perroquet+ thằng bé kia qủa là một con vẹt - (hàng hải) buồm vẹt - (thân mật) cốc rượu apxanh; rượu pecnô trộn rượu bạc hà (có màu như lông vẹt) =perroquet de mer+ như macareux =poisson perroquet+ (động vật học) cá vẹt
|
|
perruche * danh từ giống cái - vẹt mái - vẹt xanh (tên chung chỉ những loại vẹt nhỏ mình) - người đàn bà lắm điều - (hàng hải) buồm vẹt lái
|
|
perruque * danh từ giống cái - bộ tóc giả - dây câu bị rối - (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) người hủ lậu (thường) vieille perruque
|
|
perruquer * ngoại động từ - làm rối (dây câu)
|
|
perruquier * danh từ giống đực - thợ làm tóc giả - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ cắt tóc
|
|
pers * tính từ - (văn học) xanh =Dex yeux pers+ mắt xanh
|
|
persan *{{persan}} * tính từ - (thuộc) Ba Tư xưa (trước khi bị A Rập chinh phục) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ba Tư # đồng âm =Perçant
|
|
perse * tính từ giống cái - xem pers
|
|
persel * danh từ giống đực - (hóa học) muối của peaxit
|
|
persicaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nghê đào
|
|
persicot * danh từ giống đực - rượu hạt đào
|
|
persienne * danh từ giống cái - cửa chớp
|
|
persiflage * danh từ giống đực - sự chế giễu - lời chế giễu
|
|
persifler * ngoại động từ - (văn học) chế giễu
|
|
persifleur * tính từ - chế giễu =Ton persifleur+ giọng chế giễu * danh từ - người hay chế giễu
|
|
persil * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mùi tây
|
|
persillade * danh từ giống cái - mùi tây thái nhỏ (làm gia vị) - lát thịt bò ướp mùi tây
|
|
persillère * danh từ giống cái - chậu trồng mùi tây
|
|
persillé * tính từ - rắc mùi tây thái nhỏ =fromage persillé+ pho mát lấm tấm xanh =viande persillée+ thịt giắt mỡ
|
|
persique * tính từ - (thuộc) Ba Tư cổ * danh từ giống đực - (số nhiều) giày Ba Tư
|
|
persistance * danh từ giống cái - sự kiên trì; sự khăng khăng =Mettre de la persistance à faire quelque chose+ kiên trì làm việc gì =Persistance dans son attitude+ khăng khăng giữ thái độ của mình - sự dai dẳng; sự tồn lưu =Persistance de la fièvre+ sự dai dẳng của bệnh sốt =Persistance des impressions lumineuses+ sự tồn lưu của cảm giác sáng # phản nghĩa =Abandon, cessation, changement.
|
|
persistant * tính từ - dai, dai dẳng; tồn lưu =Fièvre persistante+ sốt dai - vĩnh viễn; bền =Neige persistante+ tuyết vĩnh viễn =Feuille persistante+ lá bền (không rụng hằng năm)
|
|
persister * nội động từ - kiên trì; khăng khăng =Persister dans sa résolution+ kiên trì trong quyết định của mình =Persister dans son refus+ khăng khăng từ chối =Je persiste à croire que+ tôi vẫn cứ nghĩ rằng - vẫn tồn tại, tồn lưu; dai dẳng =Fièvre qui persiste+ sốt dai dẳng # phản nghĩa =Faiblir, flancher, renoncer, Cesser, s'évanouir.
|
|
personnage * danh từ giống đực - nhân vật =Un personnage influent+ một nhân vật có thế lực =Personnage de théâtre+ nhân vật sân khấu - con người =Un drôle de personnage+ một con người kỳ quặc - người =Les personnages d'un tableau+ những người trong một bức tranh
|
|
personnalisation * danh từ giống cái - sự cá thể hóa
|
|
personnaliser * ngoại động từ - cá thể hóa =Personnaliser un produit+ cá thể hóa một sản phẩm - (luật học, pháp lý) pháp nhân hóa - (từ cũ, nghĩa cũ) nhân cách hóa =Personnaliser un vice+ nhân cách hóa một tật xấu # phản nghĩa =Dépersonnaliser.
|
|
personnalisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa nhân cách
|
|
personnaliste * tính từ - nhân cách chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa nhân cách
|
|
personnalité * danh từ giống cái - nhân cách, nhân phẩm =Respecter la personnalité humaine+ tôn trọng nhân phẩm con người - cá tính =Affirmer sa personnalité+ khẳng định cá tính của mình - nhân vật (quan trọng); nhân sĩ =Les personnalités de la ville+ những nhân vật quan trọng trong thành phố - (luật học, pháp lý) tư cách pháp nhân - (từ cũ, nghĩa cũ) lời ám chỉ; lời châm chọc # phản nghĩa =Impersonnalité @personnalité * danh từ giống cái - nhân cách, nhân phẩm =Respecter la personnalité humaine+ tôn trọng nhân phẩm con người - cá tính =Affirmer sa personnalité+ khẳng định cá tính của mình - nhân vật (quan trọng); nhân sĩ =Les personnalités de la ville+ những nhân vật quan trọng trong thành phố - (luật học, pháp lý) tư cách pháp nhân - (từ cũ, nghĩa cũ) lời ám chỉ; lời châm chọc # phản nghĩa =Impersonnalité
|
|
personne * danh từ giống cái - người; cá nhân =Inviter trois personnes+ mời ba người - bản thân, con người =La personne et l'oeuvre d'un écrivain+ con người và tác phẩm của một nhà văn - thân hình =Être bien fait de sa personne+ có thân hình cân xứng - (ngôn ngữ học) ngôi =Première personne+ ngôi thứ nhất =en personne+ đích thân =Venir en personne+ đích thân đến+ hiện thân = L'avarice en personne+ hiện thân của tính biển lận =être bonne personne+ hiền hậu; dễ dãi =être content de sa personne+ tự mãn =grande personne+ người lớn =jeune personne+ thiếu nữ =jolie personne+ người đàn bà xinh =payer de sa personne+ xem payer =répondre de la personne de quelqu'un+ bảo lãnh cho ai; chịu trách nhiệm về ai =sans acception de personnes+ xem acception = s'assurer de la personne de quelqu'un+ (từ cũ, nghĩa cũ) bắt giam ai
|
|
personnel * tính từ - riêng, tư =Intérêts personnels+ lợi ích riêng - cá nhân =Libertés personnelles+ tự do cá nhân - đích thân, tự mình - (ngôn ngữ học) chỉ ngôi =Pronom personnel+ đại từ chỉ ngôi - (từ cũ, nghĩa cũ) chỉ lo cho bản thân mình, ích kỷ =Homme très personnel+ người rất ích kỷ =impôt personnel+ thuế thân # phản nghĩa =Impersonnel. Collectif, commun, * danh từ giống đực - nhân viên =Personnel d'un hôtel+ nhân viên một khách sạn - giới =Personnel littéraire+ giới nhà văn - nhân sự =Bureau du personnel+ phòng nhân sự
|
|
personnellement * phó từ - đích thân, tự mình =Répondre personnellement+ tự mình trả lời - theo ý riêng =Personnellement, je ne suis pas d'accord+ theo ý riêng, tôi không đồng ý
|
|
personnification * danh từ giống cái - sự nhân cách hóa - hiện thân =Harpagon est la personnification de l'avarice+ Hác-pa-gông là hiện thân của tính keo kiệt
|
|
personnifier * ngoại động từ - nhân cách hóa - là hiện thân của =Personnifier les vertus de l'épouse+ là hiện thân của những đức tính người vợ
|
|
personnifié * tính từ - nhân cách hóa - hiện thân = C'est l'honnêteté personnifiée+ là hiện thân của lòng trung trực
|
|
perspectif * tính từ - phối cảnh =Dessin perspectif+ vẽ phối cảnh
|
|
perspective * tính từ giống cái - xem perspectif * danh từ giống cái - (hoạ) luật phối cảnh - cảnh sắc - viễn cảnh, triển vọng =En perspective + (có) triển vọng, trong tương lai
|
|
perspectivisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết phối cảnh
|
|
perspicace * tính từ - sáng suốt =Esprit perspicace+ trí óc sáng suốt
|
|
perspicacité * danh từ giống cái - sự sáng suốt # phản nghĩa =Aveuglement.
|
|
perspiration * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự thoát mồ hôi
|
|
persuader * động từ - làm cho tin, thuyết phục =Persuader quelqu'un de quelque chose, (văn học) persuader quelque chose à quelqu'un+ thuyết phục ai về điều gì =Persuader à quelqu'un de se marier+ thuyết phục ai lập gia đình =Je suis persuadé que+ tôi tin chắc rằng # phản nghĩa =Dissuader
|
|
persuasif * tính từ - có tài thuyết phục, có sức thuyết phục =éloquence persuasive+ sự hùng biện có sức thuyết phục
|
|
persuasion * danh từ giống cái - sự thuyết phục - sự tin chắc = J'ai la persuasion que vous réussirez+ tôi tin chắc là anh sẽ thành công # phản nghĩa =Dissuasion, doute.
|
|
persulfate * danh từ giống đực - (hóa học) pesunfat
|
|
persulfure * danh từ giống đực - (hóa học) pesunfua
|
|
persulfuré * tính từ - (hóa học) (ở dạng) pesunfua
|
|
persécuter * ngoại động từ - truy hại - quấy rầy, quấy rối =Enfant qui persécute sa mère+ đứa trẻ quấy rầy mẹ =être persécuté par des créanciers+ bị chủ nợ quấy rối - (rộng) bị công kích, bị lên án =Voici une comédie qui a été longtemps persécutée+ đây là một vở hài kịch bị công kích lâu ngày # phản nghĩa =Favoriser, protéger.
|
|
persécuteur * tính từ - truy hại - quấy rầy, quấy rối * danh từ - người truy hại - kẻ quấy rầy
|
|
persécution - sự truy hại =délire de persécution+ (y học) hoang tưởng bị truy hại # phản nghĩa =Protection
|
|
persécuté * danh từ - người bị truy hại - (y học) người mắc hoang tưởng bị truy hại
|
|
persévérance * danh từ giống cái - tính kiên trì, tính bền chí, tính bền gan # phản nghĩa =Abandon, abjuration, caprice, changement, désistement, inconstance, versatilité
|
|
persévérant * tính từ - kiên trì, bền chí, bền gan # phản nghĩa =Capricieux, changeant, inconstant, versatile
|
|
persévération * danh từ giống cái - (y học) chứng lặp đi lặp lại
|
|
persévérer * nội động từ - kiên trì, bền chí, bền gan =Persévérer dans l'étude+ kiên trì học tập - (từ cũ, nghĩa cũ) dằng dai =Fièvre qui persévère+ sốt dằng dai # phản nghĩa =Abandonner, abjurer, capituler, cesser, se désister, renoncer.
|
|
perte * danh từ giống cái - sự mất =La perte d'un livre+ sự mất một quyển sách =Faire part de la perte de sa mère+ báo tin mẹ mất - sự thua =La perte d'une bataille+ sự thua trận - sự tổn thất, sự thua lỗ =La perte dans le commerce+ sự thua lỗ trong việc buôn bán - sự lụn bại, sự khánh kiệt, sự suy vi, sự diệt vong =Courir à sa perte+ tiến đến chỗ suy vi - sự bỏ lỡ một dịp tốt - sự phí =Perte de temps+ sự phí thì giờ - sự hao hụt =Perte du métal à la fusion+ sự hao hụt kim loại khi nóng chảy - (địa lý, địa chất) sự mất hút (của một con sông, sau lại hiện ra) - (số nhiều) quân bị tổn thất (trong một trận đánh) - liên miên =à perte+ lỗ vốn =Vendre à perte+ bán lỗ vốn =à perte de vue+ rất xa mà mắt không còn phân biệt được =à perte d'haleine+ xem haleine =en pure perte+ vô ích, uổng công =perte de connaissance+ sự bất tỉnh nhân sự =perte blanche+ xem blanc =perte sèche+ sự mất không, sự mất trắng =pertes rouges+ sự băng huyết =pertes séminales+ di tinh; mộng tinh # phản nghĩa =Accroissement, avantage, bénéfice, conquête, conservation, excédent, gain, profit. @perte * danh từ giống cái - sự mất =La perte d'un livre+ sự mất một quyển sách =Faire part de la perte de sa mère+ báo tin mẹ mất - sự thua =La perte d'une bataille+ sự thua trận - sự tổn thất, sự thua lỗ =La perte dans le commerce+ sự thua lỗ trong việc buôn bán - sự lụn bại, sự khánh kiệt, sự suy vi, sự diệt vong =Courir à sa perte+ tiến đến chỗ suy vi - sự bỏ lỡ một dịp tốt - sự phí =Perte de temps+ sự phí thì giờ - sự hao hụt =Perte du métal à la fusion+ sự hao hụt kim loại khi nóng chảy - (địa lý, địa chất) sự mất hút (của một con sông, sau lại hiện ra) - (số nhiều) quân bị tổn thất (trong một trận đánh) - liên miên =à perte+ lỗ vốn =Vendre à perte+ bán lỗ vốn =à perte de vue+ rất xa mà mắt không còn phân biệt được =à perte d'haleine+ xem haleine =en pure perte+ vô ích, uổng công =perte de connaissance+ sự bất tỉnh nhân sự =perte blanche+ xem blanc =perte sèche+ sự mất không, sự mất trắng =pertes rouges+ sự băng huyết =pertes séminales+ di tinh; mộng tinh # phản nghĩa =Accroissement, avantage, bénéfice, conquête, conservation, excédent, gain, profit.
|
|
pertinemment * phó từ - (một cách) thích đáng =Parler pertinemment+ nói một cách thích đáng =savoir pertinemment quelque chose+ biết chính xác việc gì, biết rõ ràng việc gì
|
|
pertinence * danh từ giống cái - tính thích đáng =La pertinence d'une preuve+ tính thích đáng của một chứng cứ
|
|
pertinent * tính từ - thích đáng =Raisons pertinentes+ lý lẽ thích đáng
|
|
pertuis * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) eo (giữa một hòn đảo và đất liền) - (địa lý, địa chất) chỗ hẹp, eo (trên một con sông) - (địa lý, địa chất) đèo =Les pertuis du Jura+ các đèo ở dãy núi Giu-ra - (từ cũ, nghĩa cũ) lỗ
|
|
pertuisane * danh từ giống cái - (sử học) cái mâu (vũ khí)
|
|
pertuisanier * danh từ giống đực - (sử học) lính cầm mâu
|
|
perturbateur * tính từ - gây rối, nhiễu loạn =Eléments perturbateurs+ những phần tử gây rối * danh từ - kẻ gây rối
|
|
perturbation * danh từ giống cái - sự rối loạn, sự nhiễu loạn =Jeter la perturbation dans la société+ gây nhiễu loạn trong xã hội - biến loạn =Perturbations économiques+ những biến lọan kinh tế - (rađiô) nhiễu =Perturbations atmosphériques+ nhiễu khí quyển # phản nghĩa =Calme.
|
|
perturber * ngoại động từ - làm rối loạn =Perturber l'ordre public+ làm rối loạn trật tự công cộng
|
|
pervenche *{{pervenches}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây dừa cạn - màu xanh phớt hồng * tính từ - (có) màu xanh phớt hồng
|
|
pervers * tính từ - (văn học) tai ác =Homme pervers+ người tai ác - đồi bại =Goûts pervers+ sở thích đồi bại * danh từ giống đực - (văn học) kẻ tai ác # phản nghĩa =Bon, vertueux.
|
|
perversement * phó từ - (văn học) (một cách) tai ác
|
|
perversion * danh từ giống cái - (văn học) tâm lý học sự đồi bại =Perversion des moeurs+ sự đồi bại phong tục =perversion sexuelle+ (y học) sự loạn dâm # phản nghĩa =Amélioration.
|
|
perversité * danh từ giống cái - tính tai ác; hành vi tai ác - sự đồi bại. # phản nghĩa =Bonté, vertu. Bienveillance
|
|
pervertir * ngoại động từ - làm cho đồi bại, làm hư hỏng; làm hỏng =Pervertir la jeunesse+ làm hư hỏng thanh niên
|
|
pervertissement * danh từ giống đực - (văn học) sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng - sự đồi bại, sự hư hỏng =Romans pervertisseurs+ tiểu thuyết làm hư hỏng * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ làm đồi bại, kẻ làm hư hỏng
|
|
pervibrateur * danh từ giống đực - máy rung (bê tông)
|
|
pervibration * danh từ giống cái - sự rung (bê tông)
|
|
pervibrer * ngoại động từ - rung (bê tông)
|
|
pesade * danh từ giống cái - sự cất vó trước (ngựa)
|
|
pesage * danh từ giống đực - sự cân =Pesage de l'or+ sự cân vàng - nơi cân dô kề (cưỡi ngựa đua); khu cân dô kề =pesage du vin+ sự đo độ rượu nho
|
|
pesamment * phó từ - nặng =Être pesamment chargé+ chất nặng - nặng nề, ì ạch =Marcher pesamment+ đi nặng nề =Parler pesamment+ nói nặng nề # phản nghĩa =Légèrement. Agilement, vivement
|
|
pesant * tính từ - có trọng lượng =Les corps pesants+ những vật có trọng lượng - nặng =Une charge pesante+ gánh nặng =Se sentir la tête pesante+ thấy nặng đầu - nặng nề; ì ạch =Démarche pesante+ dáng đi nặng nề =Style pesant+ lời văn nặng nề =avoir la main pesante+ vụng tay, vụng chân chậm chạp+ nặng tay, đánh mạnh # phản nghĩa =Léger. Agréable, gracieux. Agile, dispo, éveillé, prompt, vif. * danh từ giống đực - (Valoir son pesant d' or) đáng giá nghìn vàng
|
|
pesanteur * danh từ giống cái - sự nặng, sức nặng =La pesanteur d'une charge+ sức nặng của một gánh - (vật lý học) trọng lực - sự nặng nề, sự ì ạch =Pesanteur d'estomac+ sự nặng bụng =Pesanteur d'esprit+ đầu óc nặng nề chậm chạm # phản nghĩa =Légèreté, vivacité.
|
|
peser * ngoại động từ - cân - cân nhắc, đắn đo =Peser ses paroles+ cân nhắc lời ăn tiếng nói =peser le pour et le contre+ xem contre =tout bien pesé+ sau khi cân nhắc kỹ * nội động từ - nặng, cân nặng =Le platine pèse plus lourd que l'or+ bạch kim nặng hơn vàng - ấn mạnh; kéo mạnh =Peser sur un levier+ ấn mạnh cái đòn bẩy xuống =peser sur un cordage+ kéo mạnh dây thừng+ (nghĩa bóng) trĩu nặng, đè nặng =Remords qui pèse sur la conscience+ lòng hối hận trĩu nặng lên lương tâm =Une grande responsabilité pèse sur nous+ một trách nhiệm lớn đè nặng lên vai chúng ta+ ảnh hưởng mạnh đến =Peser sur la décision de quelqu'un+ ảnh hưởng mạnh đến quyết định của ai
|
|
peseta * danh từ giống cái - đồng pêxêta (tiền Tây Ban Nha)
|
|
pesette * danh từ giống cái - cân tiểu ly
|
|
peseur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhân viên kiểm tra việc cân kẹo
|
|
peso * danh từ giống đực - đồng pexô (tiền châu Mỹ La tinh)
|
|
peson * danh từ giống đực - cân thiên bình
|
|
pessaire * danh từ giống đực - (y học) vòng đỡ, petxe
|
|
pesse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đuôi ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) cây vân sam
|
|
pessimisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa bi quan - tính bi quan # phản nghĩa =Optimisme.
|
|
pessimiste * tính từ - bi quan * danh từ - người bi quan # phản nghĩa =Optimiste
|
|
peste * danh từ giống cái - (y học) bệnh dịch hạch - (nghĩa bóng) người tai ác; lý thuyết độc hại - (thân mật) đứa trẻ tinh nghịch, oắt con =fuir quelqu'un comme la peste+ tránh ai như tránh quan ôn =se gagner (se prendre) comme la peste+ dễ mắc lắm * thán từ - ghê thật! =Peste! que c'est beau !+ ghê thật, đẹp biết bao!
|
|
pester * nội động từ - quát tháo; càu nhàu =Pester contre un paresseux+ quát tháo một đứa lười =Pester contre le sort+ càu nhàu oán số phận
|
|
pesteux * tính từ - xem peste =Bacille pesteux+ khuẩn que dịch hạch
|
|
pesticide * tính từ - (nông nghiệp) trừ sâu bệnh * danh từ giống đực - (nông nghiệp) chất trừ sâu bệnh
|
|
pestiférer * ngoại động từ - truyền dịch hạch
|
|
pestiféré * tính từ - mắc dịch hạch; có dịch hạch =Pays pestiféré+ xứ có dịch hạch * danh từ giống đực - người bị dịch hạch =fuir quelqu'un comme un pestiféré+ tránh ai như tránh hủi
|
|
pestilence * danh từ giống cái - mùi hôi thối =Pestilence qui se dégage d'un tas d'ordures+ mùi hôi thối xông lên từ đống rác - (từ cũ, nghĩa cũ) bệnh dịch hạch
|
|
pestilentiel * tính từ - hôi thối =Air pestilentiel+ không khí hôi thối - (từ cũ, nghĩa cũ) như bệnh dịch hạch
|
|
pesée * danh từ giống cái - sự cân - mẻ cân =Une pesée de cinquante kilogrammes+ một mẻ cân năm mươi kilogam - sức ấn xuống; sức kéo =Exercer une pesée sur une barre de fer+ ấn một thanh sắt xuống
|
|
pet * danh từ giống đực - (tục) cái rắm = ça ne vaut pas pet de lapin+ (thân mật) cái đó chẳng có giá trị gì =il va y avoir du pet+ (tiếng lóng) sắp có ồn ào rắc rối đây =pet de maçon+ (thông tục) rắm vãi cứt =pet honteux+ (thông tục) rắm ngầm * thán từ - coi chừng!
|
|
pet-de-nonne * danh từ giống cái - bánh phồng
|
|
petiot * tính từ - (thân mật) tí teo, tí hon * danh từ giống đực - (thân mật) chú bé con, em bé tí hon
|
|
petit * tính từ - nhỏ, bé =Un petit paquet+ một gói nhỏ =quand j'étais petit+ khi tôi còn nhỏ - nhỏ mọn, hèn mọn =Petite affaire+ việc nhỏ mọn =Un petit personnage+ một nhân vật hèn mọn - (thân mật) yêu =Petite mère+ mẹ thân yêu =petit ami; petite amie+ tình thân =petit blanc+ rượu vang trắng =petite main débutante+ xem main =petites gens+ những dân thường =petit esprit+ người nhỏ nhen =petite vérole+ bệnh đậu mùa =petits soins+ sự săn sóc ân cần =se faire petit+ thu mình lại; ẩn náu =se faire petit devant quelqu'un+ khúm núm trước mặt ai * danh từ giống đực - em bé, trẻ con =Les petits entrent les premiers+ các em bé vào trước - con =La chatte et ses petits+ con mèo cái và đàn con - cái nhỏ =Du petit au grand+ từ cái nhỏ đến cái lớn - (số nhiều) dân nghèo; người yếu; người hèn mọn =faire des petits+ đẻ (động vật)+ sinh sôi, nảy nở, tămg lên =Ses dettes ont fait des petits+ nợ của ai đó đã tăng lên =le monde des infiniment petits+ thế giới vi mô * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ít =en petit+ thu nhỏ lại =petit à petit+ dần dần, lần lần # phản nghĩa =Grand. Colossal, géant, gigantesque, immense; âgé, adulte; ample, étendu, large, # phản nghĩa =long; gros; abondant, mcopieux, nombreux; considérable, important; digne, généreux, # phản nghĩa =grandiose, magnique.
|
|
petit-beurre * danh từ giống đực - (số nhiều petits- beurre) bánh pơti bơ
|
|
petit-bois * danh từ giống đực - (xây dựng) đố cửa kính
|
|
petit-bourgeois * tính từ - tiểu tư sản * danh từ - người tiểu tư sản
|
|
petit-fils * danh từ giống đực - cháu trai (của ông bà)
|
|
petit-gris * danh từ giống đực - (động vật học) - sóc xám bạc; da lông sóc xám bạc - ốc sên xám
|
|
petit-lait * danh từ giống đực - nước sữa
|
|
petit-maître * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) công tử bột
|
|
petit-neveu * danh từ giống đực - cháu trai (của ông chú, ông bác, bà cô...)
|
|
petit-suisse * danh từ giống đực - pho mát pơti xuýt
|
|
petite-fille * danh từ giống cái - cháu gái (của ông bà)
|
|
petite-maîtresse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) cô ả đài các rởm
|
|
petite-nièce * danh từ giống cái - cháu gái (của ông chú, ông bác, bà cô...)
|
|
petitement * phó từ - hà tiện, tằn tiện =Vivre petitement+ sống tằn tiện - chật, hẹp =Être logé petitement+ ở chật - (một cách) hèn hạ =Se venger petitement+ trả thù một cách hèn hạ # phản nghĩa =Grandement. Généreusement.
|
|
petitesse * danh từ giống cái - sự bé nhỏ =Petitesse de la taille+ thân hình bé nhỏ - sự hèn hạ, sự nhỏ mọn; điều hèn hạ, điều nhỏ mọn =Petitesse d'esprit+ trí óc nhỏ mọn =Le mépris des petiesses+ sự khinh thường những điều nhỏ mọn # phản nghĩa =Grandeur, hauteur. Ampleur, immensité. Générosité.
|
|
petits-enfants * danh từ giống đực - (số nhiều) cháu (của ông bà)
|
|
petits-pois * danh từ giống đực - (số nhiều) đậu hà lan hột xanh
|
|
peton * danh từ giống đực - (thân mật) chân nhỏ
|
|
peu * phó từ - không nhiều, không mấy =Manger peu+ ăn ít =Vivre peu+ không sống lâu =Coûter peu+ giá không mấy, giá rẻ =Se contenter de peu+ ít thôi cũng bằng lòng =Peu savent agir à propos+ không mấy người biết hành động đúng lúc =à peu de chose près; à peu près+ xem près =avant peu; avant qu'il soit peu; dans peu+ ít lâu nữa = ça n'est pas peu dire+ không phải là nói ngoa đâu = c'est peu de; c'est peu que de+ không chỉ, không đủ = c'est peu d'être concis, il faut être clair+ nhắn gọn không đủ, còn phải trong sáng =depuis peu+ xem depuis =homme de peu+ (từ cũ, nghĩa cũ) người hèn hạ, =ni peu ni point+ không chút nào =peu à peu+ dần dần =peu après+ ít lâu sau =peu importe+ xem importer =peu ou point+ ít lắm, yếu lắm =Avoir peu ou point de santé+ sức khỏe yếu lắm =peu ou prou+ (từ cũ, nghĩa cũ) ít nhiều =pour peu que+ hơi một chút đã =pour un peu+ chỉ một tí thì =quelque peu+ hơi =Il est quelque peu fatigué+ ông đã hơi mệt =si peu que+ như pour peu que =si peu que rien+ một chút xíu =sous peu+ ít lâu nữa =tant soit peu+ dù chỉ là một chút ít+ một ít; một lát =Attendez un tant soit peu+ hãy chờ một lát =un petit peu+ một chút =peu de+ một ít, một tí =vivre de peu+ sống thanh đạm # phản nghĩa =Beaucoup, fort; amplement, bien, grandement, très,
|
|
peuchère * thán từ - (tiếng địa phương) như pécaire
|
|
peucédan * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tiền hồ
|
|
peuh * thán từ - hừ!
|
|
peul * tính từ - (thuộc) dân tộc Pơn (Tây Phi) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pơn
|
|
peulven * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như menhir
|
|
peuplade * danh từ giống cái - bộ tộc
|
|
peuple * danh từ giống đực - dân tộc =Peuple nomade+ dân tộc du cư - nhân dân; dân chúng, quần chúng =Servir le peuple+ phục vụ nhân dân =Enfant du peuple+ con em nhân dân - bình dân =Le peuple et la noblesse+ bình dân và quí tộc - (văn học) đám =Peuple d'importuns+ đám người quấy rầy =le peuple de Dieu+ người Do Thái * tính từ (không đổi) - bình dân =Des manières tout à fait peuple+ những cử chỉ hết sức bình dân
|
|
peuplement * danh từ giống đực - sự định dân =Le peuplement d'une région+ sự định dân ở một vùng - sự di thực (động vật, thực vật) - tình hình dân cư =évolution du peuplement+ sự tiến triển của tình hình dân cư - (thực vật học) quần cư # phản nghĩa =Dépeuplement.
|
|
peupler * ngoại động từ - định dân =Peupler une île déserte+ định dân ở một đảo hoang - di thực; thả, trồng =Peupler un étang+ thả cá vào ao =Peupler un bois+ trồng cây gây rừng - ở =Les étudiants qui peuplent cette maison+ những sinh viên ở ngôi nhà này * nội động từ - sinh sôi nảy nở =Les rats peuplent rapidement+ chuột sinh sôi nảy nở nhanh # phản nghĩa =Dépeupler, vider. Déserter.
|
|
peupleraie * danh từ giống cái - nơi trồng dương; rừng dương
|
|
peuplier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dương
|
|
peuplé * tính từ - có người ở =Pays très peuplé+ xứ có nhiều người ở, xứ đông dân # phản nghĩa =Dépeuplé, désert.
|
|
peur * danh từ giống cái - sự sợ; mối sợ =Trembler de peur+ sợ run lên - sự e ngại; mối e ngại =à faire peur+ đến phát sợ, đến phát tởm =Habillé à faire peur+ ăn mặc đến phát sợ =avoir peur+ sợ, ngại, e =avoir peur de son ombre+ xem ombre =avoir plus de peur que de mal+ thật là hú vía =de peur de+ sợ =de peur que+ sợ rằng; e rằng =en être quitte pour la peur+ hú vía, thoát nạn =faire peur+ làm cho sợ =mourir de peur+ xem mourir =peur bleue+ sự sợ xanh mặt, sự sợ tái người =prendre peur+ phát sợ # phản nghĩa =Audace, bravoure, courage, intrépidité.
|
|
peureusement * phó từ - sợ sệt, sợ hãi =Se sauver peureusement+ sợ hãi chạy trốn # phản nghĩa =Bravement, couragement.
|
|
peureux * tính từ - sợ, sợ sệt, sợ hãi =Un enfant peureux+ đứa bé sợ sệt =Regards peureux+ cái nhìn sợ hãi * danh từ - người sợ sệt # phản nghĩa =Audacieux, brave, courageux, déterminé.
|
|
peut-être * phó từ - có lẽ, biết đâu chẳng =Il viendra peut-être+ nó sẽ đến =Peut-être aura-t-il la chance de réussir+ biết đâu nó chẳng may mắn thành công =peut-être que+ có lẽ rằng * danh từ giống đực - (văn học) cái có lẽ, cái không chắc chắn =Sonder le peut-être+ dò cái không chắc chắn # phản nghĩa =Assurément, forcément.
|
|
peyotl * danh từ giống đực - (thực vật học) cây trứng rồng
|
|
pfennig * danh từ giống đực - đồng xu (tiền Đức)
|
|
ph - (vật lý học) fot (ký hiệu)
|
|
phacochère * danh từ giống đực - (động vật học) lợn bờm (lợn lòi Châu Phi)
|
|
phacomètre * danh từ giống đực - điop kế
|
|
phage * danh từ giống đực - như bactériophage
|
|
phagocytaire * tính từ - xem phagocyte
|
|
phagocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học) thực bào
|
|
phagédénique * tính từ - xem phagédénisme =Ulcère phagédénique+ (y học) sâu quảng
|
|
phagédénisme * danh từ giống đực - (y học) sự ăn sâu rộng
|
|
phalange * danh từ giống cái - đốt (ngón tay, ngón chân) - đội =Phalange de travailleurs+ đội lao động - đội quân - (Phalange) tổ chức Pha-lăng (một tổ chức phát xít ở Tây Ban Nha) - (sử học) đội hình chiến đấu (cổ Hy Lạp)
|
|
phalanger * danh từ giống đực - (động vật học) cáo có túi
|
|
phalangette * danh từ giống cái - (giải phẫu) đốt cuối, đốt ba (ngón tay, ngón chân)
|
|
phalangine * danh từ giống cái - (giải phẫu) đốt hai, đốt giữa (ngón tay, ngón chân)
|
|
phalangiste * tính từ - (thuộc) tổ chức Pha-lăng (Tây Ban Nha) * danh từ - thành viên tổ chức Pha-lăng - (sử học) đội viên đội hình chiến đấu
|
|
phalanstère * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê)
|
|
phalanstérien * tính từ - xem phalanstère - theo thuyết Phu-ri-ê * danh từ giống đực - thành viên tập đoàn lao động (xem phalanstère) - người theo thuyết Phu-ri-ê
|
|
phalarope * danh từ giống đực - (động vật học) chim dò nước (họ choi choi)
|
|
phalline * danh từ giống cái - falin (độc tố nấm)
|
|
phallique * tính từ - xem phallus
|
|
phallocrate * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) kẻ bênh vực thói bắt nạt vợ
|
|
phalloïde * tính từ - (có) dạng dương vật =amanite phalloïde+ nấm amanit lõ
|
|
phallus * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm lõ chó - dương vật - (sử học) tượng dương vật (để thờ)
|
|
phalène * danh từ giống cái - (động vật học) bướm sâu đo
|
|
phalère * danh từ giống cái - (động vật học) bướm đầu bò
|
|
phanatron * danh từ giống đực - như phanotron
|
|
phanie * danh từ giống cái - (khoa đo lường) fani (đơn vị đo cảm giác ánh sáng)
|
|
phantasme * danh từ giống đực - như fantasme
|
|
phanère * danh từ giống đực - hiện bộ (sản phẩm biểu bì như lông, vảy, móng...)
|
|
phanérogame * tính từ - (thực vật học) có hoa * danh từ giống cái - (thực vật học) cây có hoa - (số nhiều) nhóm thực vật có hoa (gồm ngành hạt kín và ngành hạt trần)
|
|
phanérogamie * danh từ giống cái - khoa cây có hoa =La chaire de phanérogamie à l'université+ bộ môn cây có hoa ở đại học tổng hợp
|
|
pharamineux * tính từ - (thân mật) như faramineux
|
|
pharaon * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài faraon - (sử học) vua Ai Cập (Ai Cập xưa) faraon
|
|
pharaonien * tính từ - xem pharaon =Monuments pharaoniques+ lâu đài của vua Ai Cập xưa
|
|
pharaonique * tính từ - xem pharaon =Monuments pharaoniques+ lâu đài của vua Ai Cập xưa
|
|
phare * danh từ giống đực - đèn biển, hải đăng - đèn pha =Phare d'automobile+ đèn pha ô tô - (hàng hải) bộ buồm cùng cột buồm =Phare de l'avant+ bộ buồm cột buồm mũi - (nghĩa bóng) ngọn đèn pha ngọn cờ (chỉ người hay cái soi đường chỉ lối) # đồng âm =Fard, far.
|
|
pharillon * danh từ giống đực - đèn nhử cá - sự đánh cá đèn
|
|
pharisaïque * tính từ - giả đạo đức - xem pharisien
|
|
pharisien * danh từ - người giả đạo đức - (sử học) người Do Thái sùng nghi thức đạo
|
|
pharmaceutique * tính từ - xem pharmacie =Formules pharmaceutiques+ công thức dược học =Produit pharmaceutique+ dược phẩm * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) dược lý
|
|
pharmacie * danh từ giống cái - dược học =Docteur en pharmacie+ tiến sĩ dược học - cửa hàng dược phẩm, cửa hàng thuốc - nghề dược - hộp dược phẩm =Pharmacie de voyage+ hộp dược phẩm du lịch
|
|
pharmacien * danh từ - dược sĩ
|
|
pharmacodynamie * danh từ giống cái - dược lực học
|
|
pharmacodynamique * tính từ - xem pharmacodynamie
|
|
pharmacognosie * danh từ giống cái - dược liệu học
|
|
pharmacologie * danh từ giống cái - dược lý
|
|
pharmacologique * tính từ - xem pharmacologie
|
|
pharmacologiste * danh từ - nhà dược lý học
|
|
pharmacopée * danh từ giống cái - dược điển - danh mục dược phẩm; dược phẩm
|
|
pharmacothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp dược
|
|
pharyngal * tính từ - (Consonne pharyngale) (ngôn ngữ học) phụ âm hầu
|
|
pharyngale * tính từ giống cái - xem pharyngal
|
|
pharyngien * tính từ - (giải phẫu) xem pharynx =Artère pharyngienne+ động mạch hầu
|
|
pharyngite * danh từ giống cái - (y học) viêm hầu
|
|
pharyngé * tính từ - (giải phẫu; (y học)) xem pharynx =Muqueuse pharyngée+ màng nhầy hầu =Affections pharyngées+ bệnh hầu
|
|
pharynx * danh từ giống đực - (giải phẫu) hầu
|
|
phascolome * danh từ giống đực - (động vật học) dúi có túi
|
|
phase * danh từ giống cái - pha, kỳ =Les phases de la lune+ các pha của mặt trăng =phase liquide+ pha lỏng =Les phases d'une maladie+ các kỳ (phát triển) của bệnh =Différence de phases+ (điện học) hiệu (số) pha
|
|
phasemètre * danh từ giống đực - (điện học) pha kế
|
|
phasme * danh từ giống đực - (động vật học) bọ que
|
|
phellogène * tính từ - (thực vật học) sinh bần
|
|
phi * danh từ giống đực - fi (chữ cái Hy Lạp)
|
|
philanthe * danh từ giống đực - (động vật học) ong sói
|
|
philanthrope * danh từ - kẻ yêu người, người bác ái - người từ tâm - người không vụ lợi # phản nghĩa =Misanthrope. égoïste.
|
|
philanthropie * danh từ giống cái - lòng yêu người, lòng bác ái - từ tâm # phản nghĩa =Misanthropie. égoïsme
|
|
philanthropique * tính từ - yêu người, bác ái - từ thiện =OEuvre philanthropique+ công cuộc từ thiện
|
|
philatélie * danh từ giống cái - khoa chơi tem
|
|
philatélique * tính từ - chơi tem, sưu tập tem
|
|
philatéliste * danh từ - người chơi tem, người sưu tập tem
|
|
philharmonie * danh từ giống cái - hội nhạc - (từ cũ, nghĩa cũ) lòng yêu nhạc
|
|
philharmonique * tính từ - (thuộc) hội nhạc =Société philharmonique+ hội nhạc - (từ cũ, nghĩa cũ) yêu nhạc
|
|
philibeg * danh từ giống đực - váy ngắn (của dân miền núi E-cốt)
|
|
philippin * tính từ - (thuộc) Phi-líp-pin * danh từ - người Phi-líp-pin
|
|
philippine * danh từ giống cái - trò cuộc hạnh (hai người sau khi chia nhau quả hạnh sinh đôi thì chia tay nhau, đến khi gặp lại nhau lần đầu tiên ai nói trước "chào người thân yêu" thì được cuộc) * tính từ - (Amandes philippines) quả hạnh sinh đôi - xem philippin
|
|
philippique * danh từ giống cái - bài diễn văn công kích # phản nghĩa =Apologie.
|
|
philistin * danh từ giống đực - kẻ phàm tục, kẻ tầm thường * tính từ - phàm tục, tầm thường
|
|
philistinisme * danh từ giống đực - (văn học) tính phàm tục, tính tầm thường
|
|
philo * danh từ giống cái - (thân mật) viết tắt của philosophie =élève de philo+ học sinh lớp triết
|
|
philodendron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ráy thơm
|
|
philologie * danh từ giống cái - ngữ văn học
|
|
philologique * tính từ - xem philologie
|
|
philologiquement * phó từ - về mặt ngữ văn học
|
|
philologue * danh từ - nhà ngữ văn học
|
|
philosophale * tính từ giống cái - xem philosophal
|
|
philosophe * danh từ - nhà triết học - người có triết lý sống, người quân tử - (ngôn ngữ nhà trường, thân mật) học sinh lớp triết học - (sử học) nhà hiền triết; triết gia - (sử học) nhà luyện đan; nhà giả kim * tính từ - có triết lý sống, quân tử - (từ cũ, nghĩa cũ) triết lý =Un ton philosophe+ giọng triết học
|
|
philosopher * nội động từ - triết lý, thuyết lý =Philosopher sur la mort+ triết lý về cái chết
|
|
philosophie * danh từ giống cái - triết học =Philosophie expérimentale+ triết học thực nghiệm =Philosophie d'Aristote+ triết học A-ri xtôt - triết lý =Se créer une philosophie+ tạo cho mình một triết lý - thái độ triết lý, thái độ quân tử =Supporter la malheur avec philosophie+ chịu đựng sự bất hạnh với thái độ quân tử - lớp triết (học) =Faire sa philosophie+ học lớp triết
|
|
philosophique * tính từ - triết lí, quân tử =un mépris philosophique de l'argent+ thái độ quân tử khinh tiền tài - xem philosophie
|
|
philosophiquement * phó từ - về mặt triết học (một cách) triết học - (một cách) quân tử =Supporter philosophiquement le malheur+ chịu đựng sự bất hạnh một cách quân tử
|
|
philtre * danh từ giống đực - bùa yêu, thuốc bả
|
|
phlegmasie * danh từ giống cái - (y học; từ cũ, nghĩa cũ) viêm
|
|
phlegmon * danh từ giống đực - (y học) viêm tấy
|
|
phlegmoneux * tính từ - (y học) viêm tấy =érysipèle phlegmoneux+ viêm quầng viêm tấy
|
|
phlogistique * danh từ giống đực - (hóa học; (sử học)) nhiên tố
|
|
phlox * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa lốc
|
|
phlyctène * danh từ giống cái - (y học) nốt phồng nước
|
|
phlébite * danh từ giống cái - (y học) viêm tĩnh mạch
|
|
phlébologie * danh từ giống cái - (giải phẫu, (y học)) tĩnh mạch học
|
|
phobie * danh từ giống cái - chứng sợ, sự sợ
|
|
phobique * tính từ - xem phobie * danh từ - người bị chứng sợ
|
|
phocidien * tính từ - (thuộc) xứ Phô-kít (Hy Lạp)
|
|
phocomélie * danh từ giống cái - (y học) quái tượng chó biển
|
|
phocéen * tính từ - (thuộc) Phô-xê (thành phố ở Tiểu á xưa) - (thuộc) Mác-xây (thành phố Pháp)
|
|
phoenix * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chà là
|
|
pholade * danh từ giống cái - (động vật học) sò đá
|
|
pholiote * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm cụm
|
|
phonateur * tính từ - (sinh vật học) cấu âm =Appareil phonateur+ bộ máy cấu âm
|
|
phonation * danh từ giống cái - sự cấu âm
|
|
phonatoire * tính từ - như phonateur
|
|
phone * danh từ giống đực - (vật lý học) fon (đơn vị âm lượng)
|
|
phoniatre * danh từ - (y học) thầy thuốc ngữ âm
|
|
phoniatrie * danh từ giống cái - (y học) bệnh học ngữ âm
|
|
phonie * danh từ giống cái - viết tắt của téléphonie - viết tắt của radio - téléphonie
|
|
phonique * tính từ - (thuộc) thanh âm; (thuộc) ngữ âm =Système phonique d'une langue+ hệ ngữ âm của một ngôn ngữ
|
|
phono * danh từ giống đực - (thân mật) viết tắt của phonographe
|
|
phonographe * danh từ giống đực - máy hát
|
|
phonogénie * danh từ giống cái - tính ăn tiếng
|
|
phonogénique * tính từ - ăn tiếng =Voix phonogénique+ giọng ăn tiếng (ghi âm khi phát lại nghe hay)
|
|
phonolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) fonolit
|
|
phonolitique * tính từ - xem phonolite
|
|
phonologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm vị học...
|
|
phonologique * tính từ - xem phonologie
|
|
phonologue * danh từ - (ngôn ngữ học) nhà âm vị học
|
|
phonométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo âm lượng
|
|
phonothèque * danh từ giống cái - kho tài liệu ghi âm
|
|
phonème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) âm vị
|
|
phonématique * danh từ giống cái - như phonologie
|
|
phonémique * tính từ - xem phonème
|
|
phonéticien * danh từ giống đực - nhà ngữ âm học
|
|
phonétique * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) ngữ âm học * tính từ - xem danh từ giống cái =Valeur phonétique+ giá trị ngữ âm học
|
|
phonétiquement * phó từ - về mặt ngữ âm học, theo ngữ âm học
|
|
phonétisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hệ thống âm vị (của một ngôn ngữ)
|
|
phoque * danh từ giống đực - (động vật học) chó biển
|
|
phormium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây huệ sợi
|
|
phosgène * danh từ giống đực - (hóa học) fotgen
|
|
phosphatage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự bón photphat
|
|
phosphate * danh từ giống đực - (hóa học; (nông nghiệp)) photphat
|
|
phosphater * ngoại động từ - (nông nghiệp) bón photphat - (kỹ thuật) phủ photphat
|
|
phosphaturie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái photphat
|
|
phosphaté * tính từ - xem phosphate =Engrais phosphatés+ phân photphat =Craie phosphatée+ đá phấn có photphat
|
|
phosphine * danh từ giống cái - (hóa học) photphin
|
|
phosphite * danh từ giống đực - (hóa học) photphit
|
|
phospholipide * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học) photpholipit
|
|
phosphore * danh từ giống đực - (hóa học) photpho, lân
|
|
phosphorer * nội động từ - (thân mật) lao động trí óc
|
|
phosphorescence * tính từ - (vật lý học) hiện tượng lân quang
|
|
phosphorescent * tính từ - phát lân quang
|
|
phosphorique * tính từ - (hóa học) photphoric =Acide phosphorique+ axit photphoric
|
|
phosphoré * tính từ - có photpho, có lân =Pâte phosphorée+ bột nhão có lân (để diệt vật có hại)
|
|
phosphène * danh từ giống đực - (y học) đom đóm mắt
|
|
photo * danh từ giống cái - viết tắt của photographie =Aimer la photo+ thích chụp ảnh =Belle photo+ bức ảnh đẹp
|
|
photo-élasticimétrie * danh từ giống cái - (kỹ thuật) phép đo quang đàn hồi
|
|
photo-électrique * tính từ - (vật lý học) quang điện =Cellule photoélectrique+ tế bào quang điện
|
|
photocalque * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phép can ảnh - ảnh can
|
|
photocellule * danh từ giống cái - (vật lý học) tế bào quang điện
|
|
photochimie * danh từ giống cái - quang hóa học
|
|
photochimique * tính từ - quang hóa
|
|
photoconducteur * tính từ - (vật lý học) quang dẫn
|
|
photocopie * danh từ giống cái - sự sao chụp - bản sao chụp, ảnh sao
|
|
photocopier * ngoại động từ - sao chụp (tài liệu)
|
|
photocopieur * danh từ - máy sao chụp
|
|
photoglyptie * danh từ giống cái - phép in lõm quang hóa - bản in lõm quang hóa
|
|
photogrammétrie * danh từ giống cái - phép đo ảnh
|
|
photographe * danh từ - người chụp ảnh
|
|
photographie * danh từ giống cái - nhiếp ảnh; sự chụp ảnh - (bức) ảnh
|
|
photographier * ngoại động từ - chụp ảnh - (nghĩa bóng) in hình ảnh (ai, cái gì) vào trí óc
|
|
photographique * tính từ - xem photographie =Art photographique+ nghệ thuật nhiếp ảnh =Papier photographique+ giấy ảnh - (nghĩa bóng) như chụp, xác thực
|
|
photographiquement * phó từ - bằng ảnh
|
|
photograveur * danh từ giống đực - thợ khắc ảnh
|
|
photogravure * danh từ giống cái - thuật khắc ảnh - bản khắc ảnh
|
|
photogène * tính từ - phát sáng =Organes photogènes+ (sinh vật học) cơ quan phát sáng
|
|
photogénie * danh từ giống cái - sự ăn ảnh - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phát sáng
|
|
photogénique * tính từ - ăn ảnh =Visage photogénique+ mặt ăn ảnh - bắt ảnh =La bleu est très photogénique+ màu xanh bắt ảnh rất tốt
|
|
photolithographie * danh từ giống cái - (sinh vật học) kỹ thuật in ảnh litô
|
|
photoluminescence * danh từ giống cái - (vật lý) học sự quang phát quang
|
|
photolyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự quang phân
|
|
photomicrographie * danh từ giống cái - phép chụp hiển vi
|
|
photomontage * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) sự ghép ảnh
|
|
photomètre * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh; vật lý học; khí tượng) quang kế
|
|
photomécanique * tính từ - in chụp
|
|
photométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) pháp đo sáng - khoa đo sáng, trắc quang học
|
|
photométrique * tính từ - (vật lý học) đo sáng =Appareils photométriques+ máy đo sáng
|
|
photon * danh từ giống đực - (vật lý học) foton quang tử
|
|
photonique * tính từ - xem photon
|
|
photophobie * danh từ giống cái - (y học, (thú y học)) chứng sợ sáng
|
|
photophore * danh từ giống đực - đèn măng sông xách tay - đèn rọi (như) ở mũ thợ mỏ
|
|
photopile * danh từ giống cái - pin quang điện
|
|
photopériodisme * danh từ giống đực - (thực vật học) hiện tượng chu kỳ sáng
|
|
photosensible * tính từ - (vật lý học) cảm quang
|
|
photosphère * danh từ giống cái - (thiên văn) cầu sáng, quang cầu
|
|
photosphérique * tính từ - xen photosphère
|
|
photostat * danh từ giống đực - bản sao chụp, ảnh sao
|
|
photosynthèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự quang hợp
|
|
photosynthétique * tính từ - (sinh vật học) quang hợp
|
|
phototactisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) tính theo sáng
|
|
photothèque * danh từ giống cái - kho lưu trữ ảnh
|
|
photothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp ánh sáng
|
|
phototropisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) tính hướng sáng
|
|
phototype * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) hình trực tiếp
|
|
phototypie * danh từ giống cái - phép in phơi
|
|
photovoltaïque * tính từ - (Cellule photovoltaïque) pin quang điện
|
|
phragmite * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sậy - (động vật học) chim chích bãi sậy
|
|
phrase * danh từ giống cái - câu - (âm nhạc) tiết nhạc - (số nhiều) lời nói kiểu cách; lời nói huênh hoang =Faire des phrases+ nói huênh hoang - (từ cũ, nghĩa cũ) cách nói, lối nói =sans phrases+ không úp mở
|
|
phraser * ngoại động từ - (âm nhạc) phân tiết (một điệu nhạc) * nội động từ - (âm nhạc) phân tiết - nói kiểu cách; viết kiểu cách; huênh hoang
|
|
phraseur * danh từ giống đực - người nói kiểu cách, người huênh hoang
|
|
phrasé * danh từ giống đực - (âm nhạc) cách phân tiết
|
|
phraséologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) ngữ cú - (văn học) lối nói dài dòng
|
|
phraséologique * tính từ - (văn học) dài dòng - (ngôn ngữ học) xem phraséologie =Dictionnaire phraséologique+ từ điển ngữ cú
|
|
phratrie * danh từ giống cái - (dân tộc học; (sử học)) bào tộc
|
|
phrygien * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Phơ-ri-gi (ở tây bắc Tiểu á) =Historie phrygienne+ lịch sử xứ Phơ-ri-gi =bonnet phrygien+ (sử học) mũ bonê (đỏ biểu hiện của tự do trong thời cách mạng tư sản Pháp) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Phơ-ri-gi
|
|
phréatique * tính từ - (thuộc) giếng =Nappe phréatique+ (địa lý, địa chất) lớp nước giếng
|
|
phrénique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) cơ hoành =Centre phrénique+ trung tâm cơ hoành
|
|
phrénologie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) khoa tướng sọ
|
|
phrénologique * tính từ - xem phrénologie
|
|
phtalique * tính từ - (hóa học) ftalic =Acide phtalique+ axit ftalic
|
|
phtaléine * danh từ giống cái - (hóa học) ftalein
|
|
phtiriase * danh từ giống cái * danh từ giống đực - (y học) bệnh rận mu - bệnh chấy rận
|
|
phtiriasis * danh từ giống cái * danh từ giống đực - (y học) bệnh rận mu - bệnh chấy rận
|
|
phtisie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) bệnh lao phổi
|
|
phtisiologie * danh từ giống cái - (y học) khoa lao
|
|
phtisiologue * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa lao
|
|
phtisique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bị (bệnh) lao * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bị (bệnh) lao
|
|
phycologie * danh từ giống cái - như algologie
|
|
phylactère * danh từ giống đực - (sử học) bùa chữ (của người Do Thái) - băng lời (băng ghi lời của nhân vật trong cảnh sân khấu)
|
|
phylarque * danh từ giống đực - (sử học) thủ lĩnh bộ lạc, tù trưởng (cổ Hy Lạp)
|
|
phyllade * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá lá sét mica
|
|
phyllie * danh từ giống cái - (động vật học) bọ lá
|
|
phyllopode * tính từ - (động vật học) (có) chân lá =Crustacé phyllopode+ loài thân giáp chân lá * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) phân bộ chân lá
|
|
phylloxéra * danh từ giống đực - (động vật học) rệp lá khô - rệp rễ nho; bệnh rệp rễ (của nho)
|
|
phylloxérien * tính từ - xem phylloxéra
|
|
phylloxérique * tính từ - xem phylloxéra
|
|
phylloxéré * tính từ - bị rệp rễ =Vignes phylloxérées+ nho bị rệp rễ
|
|
phylogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự phát sinh loài
|
|
phylogénie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự phát sinh loài
|
|
phylogénique * tính từ - (sinh vật học) phát sinh loài
|
|
phylogénétique * tính từ - (sinh vật học) phát sinh loài
|
|
phylum * danh từ giống đực - (sinh vật học) dòng
|
|
phylétique * tính từ - (sinh vật học) xem phylum
|
|
physalie * danh từ giống cái - (động vật học) sứa ống ngứa
|
|
physalis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tầm bóp
|
|
physicalisme * danh từ giống đực - thuyết ngôn ngữ vật lý
|
|
physicaliste * tính từ - xem physicalisme * danh từ - người chủ trương ngôn ngữ vật lý
|
|
physicien * danh từ - nhà vật lý học
|
|
physicisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa vật lý
|
|
physico-chimique * tính từ - lý hóa
|
|
physico-mathématique * tính từ - toán lý =Sciences physico-mathématiques+ khoa học toán lý
|
|
physiocrate * danh từ giống đực - (sử học) người theo thuyết trọng nông
|
|
physiocratie * danh từ giống cái - (sử học) thuyết trọng nông
|
|
physiocratique * tính từ - (sử học) trọng nông =école physiocratique+ trường phái trọng nông
|
|
physiognomonie * danh từ giống cái - thuật xem tướng - sách xem tướng
|
|
physiognomonique * tính từ - xem tướng
|
|
physiognomoniste * danh từ - người xem tướng
|
|
physiologie * danh từ giống cái - sinh lý học - sinh lý =Physiologie cellulaire+ sinh lý tế bào
|
|
physiologique * tính từ - xem physiologie =état physiologique+ trạng thái sinh lý
|
|
physiologiquement * phó từ - về sinh lý học - về mặt sinh lý
|
|
physiologiste * danh từ - nhà sinh lý học
|
|
physionomie * danh từ giống cái - nét mặt, diện mạo - (nghĩa bóng) bộ mặt =La physionomie de l'Europe+ bộ mặt của châu Âu
|
|
physionomique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xem physionomie 1
|
|
physionomiste * tính từ - giỏi nhớ mặt (một người đã gặp trước đây) * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người giỏi đoán vẻ mặt (mà biết tính tình)
|
|
physiopathologie * danh từ giống cái - (y học) sinh lý bệnh học
|
|
physiothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp vật lý
|
|
physique * danh từ giống cái - vật lý học =Physique expérimentale+ vật lý học thực nghiệm - vật lý =Physique du globe+ vật lý địa cầu - sách vật lý * tính từ - xem danh từ giống cái =Propriétés physiques+ tính chất vật lý - (thuộc) vật chất =Le monde physique+ thế giới vật chất - (thuộc) thể chất; (thuộc) thể xác =éducation physique+ thể dục =Force physique+ thể lực =Plaisirs physiques+ khoái lạc thể xác - (thuộc) hình thể =Géographie physique+ địa lý hình thể - thực, thực tế =Impossibilité physique+ điều không thể có trong thực tế =Personne physique+ (luật học, pháp lý) người thực * danh từ giống đực - vẻ người =Avoir un beau physique+ có vẻ người đẹp - thể chất, thể xác =Le physique influe sur le moral+ thể chất ảnh hưởng đến tinh thần # phản nghĩa =Moral, mental.
|
|
physiquement * phó từ - về vật chất - về thể chất, về thể xác - thực tế =Chose physiquement impossible+ điều thực tế không thể có # phản nghĩa =Moralement.
|
|
physostigma * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dây đậu
|
|
physostome * tính từ - (động vật học) (có) bóng hơi thông thực quản
|
|
phytotron * danh từ giống đực - phòng khí hậu thực vật
|
|
phytozoaire * danh từ giống đực - (động vật học) động vật dạng cây
|
|
phénakistiscope * danh từ giống đực - (vật lý học) máy ảo động
|
|
phénanthrène * danh từ giống đực - (hóa học) fenantren
|
|
phénate * danh từ giống đực - (hóa học) fenat
|
|
phénicien * tính từ - (thuộc) Phê-ni-xi (vùng xưa của châu á ở giữa Địa Trung Hải và Li-băng) =Art phénicien+ nghệ thuật Phê-ni-xi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Phê-ni-xi
|
|
phénique * tính từ - (Acide phénique) (hóa học; từ cũ, nghĩa cũ) như phénol
|
|
phéniqué * tính từ - (có) fenola =Eau phéniqués+ nước fenola
|
|
phénix * danh từ giống đực - chim phượng hoàng (chim thần thoại) - (nghĩa bóng) người vô song - (thực vật học) như phoenix
|
|
phénol * danh từ giống đực - (hóa học) fenola
|
|
phénolique * tính từ - xem phénol
|
|
phénomène * danh từ - hiện tượng =Les phénomènnes naturels+ các hiện tượng tự nhiên - điều kỳ dị (thân mật) người kỳ dị
|
|
phénoménal * tính từ - xem phénomène =Monde phénoménal et monde nouménal+ (triết học) thế giới hiện tượng và thế giới tự nó - kỳ dị, kỳ lạ = D'une bêtise phénoménale+ ngu đần kỳ lạ
|
|
phénoménologie * danh từ giống cái - (triết học) hiện tượng học
|
|
phénoménologique * tính từ - xem phénoménologie
|
|
phénoménologue * danh từ - (triết học) nhà hiện tượng học
|
|
phénotype * danh từ giống đực - (sinh vật học) kiểu hình, kiểu biểu hiện
|
|
phénotypique * tính từ - xem phénotype
|
|
phényle * danh từ giống đực - (hóa học) fenila
|
|
pi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) toán học pi (chữ cái Hy Lạp, tỷ số vòng tròn trên đường kính)
|
|
piaculaire * tính từ - (để) chuộc tội, (để) đền tội
|
|
piaf * danh từ giống đực - (thông tục) chim sẻ
|
|
piaffant * tính từ - giậm chân (ngựa) =Piaffant d'impatience+ giậm chân sốt ruột
|
|
piaffement * danh từ giống đực - sự giậm chân trước - tiếng giậm chân trước (ngựa)
|
|
piaffer * nội động từ - giậm chân trước (ngựa) - giậm chân =Piaffer d'impatience+ giậm chân sốt ruột
|
|
piaffeur * danh từ giống đực - ngựa hay giậm chân trước
|
|
piaillard * tính từ - (thân mật) kêu eo éo * danh từ giống đực - (thân mật) người kêu eo éo
|
|
piaillement * danh từ giống đực - sự kêu ríu rít; tiếng ríu rít (chim) - sự kêu eo éo; tiếng kêu eo éo
|
|
piailler * nội động từ - kêu ríu rít (chim) - kêu eo éo
|
|
piaillerie * danh từ giống cái - sự kêu eo éo - tiếng kêu eo éo
|
|
piailleur * tính từ - (thân mật) kêu eo éo * danh từ giống đực - (thân mật) người kêu eo éo
|
|
pian * danh từ giống đực - (y học) ghẻ cóc
|
|
pianissimo * phó từ - (âm nhạc) cực nhẹ - (thân mật) hết sức nhẹ nhàng; hết sức thong thả * danh từ giống đực - (âm nhạc) đoạn cực nhẹ # phản nghĩa =Fortissimo.
|
|
pianiste * danh từ - người chơi pianô
|
|
pianistique * tính từ - cho pianô =Oeuvre pianistique+ tác phẩm cho pianoo
|
|
piano * danh từ giống đực - (âm nhạc) pianô =Piano à queue+ pianô cánh =piano droit+ pianô tủ
|
|
pianotage * danh từ giống đực - sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo)
|
|
pianoter * nội động từ - chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo) - gõ gõ ngón tay =Pianoter sur la table+ gõ gõ ngón tay xuống bàn
|
|
piassava * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ sợi - sợi cọ
|
|
piastre * danh từ giống cái - đồng bạc @piastre * danh từ giống cái - đồng bạc
|
|
piaule * danh từ giống cái - (thông tục) phòng, căn phòng
|
|
piaulement * danh từ giống đực - sự kêu chiêm chiếp; tiếng chiêm chiếp (chim non) - sự khóc nhè; tiếng khóc nhè (trẻ con)
|
|
piauler * nội động từ - kêu chiêm chiếp =Petit poulet qui piaule+ gà con kêu chiêm chiếp - khóc nhè =Enfant qui piaule+ đứa trẻ khóc nhè
|
|
pibale * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cá chình non
|
|
pibrock * danh từ giống đực - (âm nhạc) kèn túi Ê-cốt
|
|
pic *{{pic}} * danh từ giống đực - cuốc chim - đỉnh nhọn, đỉnh (núi) =à pic+ thẳng đứng =Tomber à pic+ rơi thẳng đứng+ (thân mật) vừa đúng, đúng lúc =Arriver à pic+ tới đúng lúc * danh từ giống đực # đồng âm =Pique. - (động vật học) chim gõ kiến
|
|
pic-vert * danh từ giống đực - như pivert
|
|
pica * danh từ giống đực - (y học, (thú y học)) chứng ăn bậy bạ - (ngành in) pica
|
|
picador * danh từ giống đực - kỵ mã đâm giáo (trong cuộc đấu bò)
|
|
picage * danh từ giống đực - (thú y học) chứng rỉa lông nhau (gà), chứng rỉa lông (chim) # đồng âm =Piquage.
|
|
picaillons * danh từ giống đực - (số nhiều) (thông tục) tiền =Avoir des picaillons+ có tiền
|
|
picard * tính từ - (thuộc) vùng Pi-các-đi (Pháp) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pi-các-đi
|
|
picardan * danh từ giống đực - giống nho picacđăng (một giống nho xạ) - rượu nho picacdăng (một loại rượu nho xạ)
|
|
picarel * danh từ giống đực - (động vật học) cá lượng
|
|
picaresque * tính từ - kể chuyện mánh khóe bất lương =Roman picaresque+ tiểu thuyết kể chuyện mánh khóe bất lương
|
|
piccolo * danh từ giống đực - sáo nhỏ - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) rượu nho đỏ loại thường
|
|
pichenette * danh từ giống cái - cái búng nhẹ =Recevoir une pichenette+ bị một cái búng nhẹ
|
|
pichet * danh từ giống đực - bình xách nhỏ =Pichet d'étain+ bình xách nhỏ bằng thiếc =Boire un pichet de vin+ uống một bình xách nhỏ rượu nho
|
|
picholine * danh từ giống cái - (nông nghiệp) (quả) ô liu picolin
|
|
pickler * ngoại động từ - sơ chế (da)
|
|
pickles * danh từ giống đực - (số nhiều) dưa muối
|
|
pickpocket * danh từ giống đực - kẻ móc túi
|
|
picoler * nội động từ - (thông tục) nốc (rượu)
|
|
picolo * danh từ giống đực - như piccolo
|
|
picorer * nội động từ - kiếm ăn (chim, ong) =Poules qui picorent sur le fumier+ gà kiếm ăn trong đống phân - (từ cũ, nghĩa cũ) ăn trộm rau quả (trong vườn) - (từ cũ, nghĩa cũ) kiếm chác * ngoại động từ - mổ (chim) =Des poussins qui picorent des miettes de pain+ gà con mổ những vụn bánh mì
|
|
picot * danh từ giống đực - mảnh xước, mảnh giằm (trên gỗ cắt không nhẵn) - búa nhọn (của thợ đá) - rìa răng (của tấm đăng ten) - lưới đánh cá dẹt
|
|
picotage * danh từ giống đực - sự làm cay (mắt), sự làm giặm (da), sự gây cảm giác kim châm - sự châm lỗ chỗ - sự mổ, sự rỉa (chim)
|
|
picotement * danh từ giống đực - cảm giác kim châm, cảm giác nhoi nhói
|
|
picoter * ngoại động từ - làm cay, làm giặm, gây cảm giác kim châm =La fumée picote les yeux+ khói làm cay mắt - châm lỗ chỗ =Picoter une feuille de papier avec une épingle+ châm lỗ chỗ tờ giấy bằng cái kim băng - mổ, rỉa =Oiseau qui picote un fruit+ chim rỉa quả - (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) trêu chọc
|
|
picotin * danh từ giống đực - đấu (dùng đong suất ăn yến mạch cho ngựa, khoảng 2, 5 lít) =Un picotin d'avoine+ một đấu đại mạch
|
|
picoté * tính từ - lỗ chỗ =Cuir picoté de trous+ da thủng lỗ chỗ =Visage picoté de petite vérole+ mặt lỗ chỗ (rỗ) nốt đậu
|
|
picpoul * danh từ giống đực - như piquepouille
|
|
picrate * danh từ giống đực - (hóa học) picrat
|
|
picrique * tính từ - (Acide picrique) (hóa học) axit picric
|
|
pictogramme *{{pictogrammes}} * danh từ giống đực - chữ tượng hình
|
|
pictographie * danh từ giống cái - lối chữ tượng hình
|
|
pictographique * tính từ - xem pictographie
|
|
pictural * tính từ - (thuộc) hội họa = L'art pictural+ nghệ thuật hội họa
|
|
pidgin * danh từ giống đực - tiếng Anh hổ lốn
|
|
pie *{{pie}} * danh từ giống cái - (động vật học) chim ác là - người ba hoa =être voleur comme une pie+ hay ăn cắp vặt =jaser comme une pie+ nói như khướu =trouver la pie au nid+ (mỉa mai) phát hiện ra điều kỳ diệu * tính từ (không đổi) - khoang, vá =Cheval pie+ ngựa vá * tính từ - (Oeuvre pie) việc thiện # đồng âm =Pi, pis
|
|
pie-grièche * danh từ giống cái - (động vật học) chim bách thanh - (thân mật) người đàn bà lắm mồm; con mụ la sát
|
|
pied *{{pied}} * danh từ giống đực - bàn chân =Pied bot+ bàn chân vẹo =pied gauche+ bàn chân trái - chân =Les pieds d'une table+ chân bàn =Pied d'une montagne+ chân núi =Pied d'un mur+ chân tường =Pied et tête d'un lit+ chân và đầu giường - (săn bắn) vết chân - chân giò =Pied de porc+ chân giò lợn - gốc =Pied d'un arbre+ gốc cây =Dix pieds de vigne+ mười gốc nho, mười cây nho - (khoa (đo lường)) piê (khoảng hơn 30 cm) - (thơ ca) cụm âm tiết =Un vers de douze pieds+ câu thơ mười hai cụm âm tiết =à pied+ đi bộ =au petit pied+ thu nhỏ =au pied de la lettre+ xem lettre =aux pieds de quelqu'un+ quỳ trước mặt ai =avoir bon pied bon oeil+ mạnh chân khỏe tay =avoir le pied à l'étrier+ xem étrier =avoir le pied marin+ xem marin =avoir toujours un pied en l'air+ không ngồi yên chỗ =avoir un pied dans la tombe+ gần đất xa trời =de la tête aux pieds+ từ đầu đến chân =de pied en cap+ xem cap =de pied ferme+ xem ferme =donner du pied à une échelle+ để cái thang nghiêng thêm (cho vững hơn) =en pied+ (nhiếp ảnh) chụp đứng cả người =Portrait en pied+ ảnh chụp đứng cả người =être sur un bon pied+ ở trong hoàn cảnh thuận lợi =faire des pieds et des mains+ tìm mọi cách (để thành công) =faire du pied à quelqu'un+ kín đáo giẫm vào chân ai (để ngầm báo điều gì; để ngắm tỏ tình cảm) =fouler aux pieds+ xem fouler =haut le pied+ mau lên đường! =lâcher pied+ xem lâcher =lever le pied+ xem lever =loger à pied et à cheval+ cho trọ cả người đi bộ và người đi ngựa =marcher sur les pieds de quelqu'un+ xem thường ai; lấn át ai =mettre à pied+ treo việc một thời gian =mettre le pied dans la vigne du seigneur+ say khướt =mettre les pieds dans le plat+ đề cập vấn đề tế nhị một cách vụng về =mettre pied à terre+ xem mettre =mettre quelqu'un au pied du mur+ xem mettre =mettre quelqu'un sur un bon pied+ tạo điều kiện thuận lợi cho ai =mettre sous les pieds+ xéo lên, đạp lên =mettre sur pied+ tổ chức, thành lập =ne savoir sur quel pied danser+ xem danser =nez en pied de marmite+ xem marmite =partir du pied gauche+ cương quyết ra đi =perdre pied+ xem perdre =pied à coulisse (kỹ thuật)+ thước cặp có du xích =pied de guerre+ tình thế thời chiến =pied de paix+ tình thế thời bình =pieds et mains liés; pieds et poings liés+ bó tay bó chân =prendre pied+ bắt đầu vững chân =remettre quelqu'un sur pied+ chữa khỏi bệnh cho ai =remettre quelqu'un sur ses pieds+ nâng ai dậy (khi ngã)+ khôi phục công việc cho ai =retomber sur ses pieds+ thoát nạn =sécher sur pied+ (nghĩa bóng) héo hon vì buồn phiền =sur le pied de+ ngang với, bằng với =troupes à pied+ lục quân =trouver chaussure à son pied+ xem chaussure =vivre sur un grand pied+ ăn tiêu xa hoa, xài lớn # phản nghĩa =Chevet, sommet, tête.
|
|
pied-bot * danh từ giống đực - người chân vẹo
|
|
pied-d'alouette * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa tai thỏ
|
|
pied-d'oiseau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chân chim
|
|
pied-de-biche * danh từ giống đực - quả nắm kéo chuông - cái nạy đinh - chân vịt (ở máy khâu) - chân hươu (chân bàn ghế kiểu Lu-i XV)
|
|
pied-de-cheval * danh từ giống đực - (động vật học) con hàu
|
|
pied-de-chèvre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) gót trụ kéo - cái nạy đinh
|
|
pied-de-loup * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thạch tụng
|
|
pied-de-poule * danh từ giống đực - vải chéo lồng đôi - (thực vật học) cây đậu bò
|
|
pied-de-veau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chân bê
|
|
pied-droit * danh từ giống đực - (kiến trúc) trụ vòm - đá xây trụ vòm
|
|
pied-fort * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đồng tiền mẫu
|
|
pied-noir * danh từ giống đực - (thân mật) người Pháp ở An-giê-ri - (thực vật học) bệnh đen gốc
|
|
pied-plat * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ hèn hạ, dân đen
|
|
pierraille * danh từ giống cái - đá vụn - đống đá vụn
|
|
pierre * danh từ giống cái - đá =Dur comme la pierre+ rắn như đá =Poire pleine de pierres+ quả lê đầy cục cứng như đá =pierre à chaux+ đá vôi - (y học) sỏi =Malade de la pierre+ người mắc bệnh sỏi - chân kính (đồng hồ) - ngọc (cũng pierre précieuse) =apporter sa pierre à+ đóng góp công sức vào =être comme une pierre+ yên lặng; trơ ì =faire d'une pierre deux coups+ xem coup =geler à pierre fendre+ xem fendre =jeter la pierre à quelqu'un+ buộc tội ai =la pierre va toujours au tas+ nước chảy chỗ trũng = n'avoir pas une pierre où reposer sa tête+ vô gia cư+ túng bấn quá =ne pas laisser pierre sun pierre+ phá hết =pierre d'achoppement+ xem achoppement =pierre d'autel+ đá thờ =pierre de touche+ đá thử vàng (nghĩa đen) nghĩa bóng =pierre précieuse+ ngọc =Poser la première pierre+ đặt cơ sở đầu tiên
|
|
pierrer * ngoại động từ - mài (bằng) đá
|
|
pierreries * danh từ giống cái - (số nhiều) đồ ngọc
|
|
pierrette * danh từ giống cái - đá nhỏ - chim sẻ mái
|
|
pierreuse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) gái đĩ * tính từ giống cái - đầy đá - xem pierreux
|
|
pierreux * tính từ - đầy đá =Chemin pierreux+ đường đầy đá - xem pierre =Concrétion pierreuse+ thể kết đá =Cellule pierreuse+ (thực vật học) tế bào đá
|
|
pierrier * danh từ giống đực - (sử học) súng bắn đá
|
|
pierrot * danh từ giống đực - vai hề kịch câm - chim sẻ
|
|
pierrée * danh từ giống cái - cống nổi lát đá
|
|
pietà * danh từ giống cái không đổi - (tôn giáo) tranh Đức Bà đau khổ; tượng Đức Bà đau khổ
|
|
pieu * danh từ giống đực - cọc =Enfoncer des pieux+ đóng cọc =se tenir droit comme un pieu+ (thân mật) đứng cứng đờ * danh từ giống đực - (thông tục) giường =Se mettre au pieu+ lên giường đi kềnh
|
|
pieusement * phó từ - (một cách) sùng đạo - (một cách) thành kính =Garder pieusement le souvenir de sa mère+ thành kính giữ kỷ niệm về mẹ
|
|
pieuvre *{{pieuvre}} * danh từ giống cái - (động vật học) mực phủ, tuộc - (nghĩa bóng) người tham lam vô độ
|
|
pieux * tính từ - sùng đạo - thành kính =Des soins pieux+ những cử chỉ săn sóc thành kính =Un fils pieux+ con người hiếu thảo # phản nghĩa =Impie. # đồng âm =Pieu.
|
|
pif * danh từ giống đực - (thông tục) mũi
|
|
pifer * ngoại động từ - như piffer
|
|
piffer * ngoại động từ - (thông tục) (Ne pas pouvoir piffer quelqu'un) ghét cay ghét đắng ai
|
|
piffre * danh từ giống đực - búa dát vàng
|
|
pifomètre * danh từ giống đực - (thân mật) =Au pifomètre+ ước lượng phỏng chừng
|
|
pige * danh từ giống cái - thước đo - (thông tục) năm; tuổi - (tiếng lóng, biệt ngữ) công xếp chữ (của thợ in) - (tiếng lóng, biệt ngữ) lối trả tiền theo dòng (cho nhà báo) =Être payé à la pige+ được trả tiền theo dòng - (Faire la pige à quelqu'un) (thân mật) làm tốt hơn ai, hơn ai
|
|
pigeon * danh từ giống đực - chim bồ câu =Pigeon voyageur+ bồ câu đưa thư =Mon petit pigeon+ (thân mật) người ngờ nghệch bị cho vào tròng - nắm bột nhào thạch cao - cục đá lẫn trong vôi =pigeon vole+ trò chơi chim bay cò bay =plumer un pigeon+ (thân mật) lột tiền một người ngờ nghệch
|
|
pigeonnant * tính từ - (Gorge pigeonnante) (thân mật) ngực to và tròn (của phụ nữ)
|
|
pigeonneau * danh từ giống đực - bồ câu non - (thân mật) chàng thanh niên khờ khạo dễ bị lừa
|
|
pigeonner * ngoại động từ - trát thạch cao - (thân mật) cho vào tròng, lừa =Se laisser pigeonner+ bị lừa
|
|
pigeonnier * danh từ giống đực - chuồng bồ câu (nghĩa đen) nghĩa bóng =Venez me voir dans mon pigeonnier+ (nghĩa bóng; thân mật) mời anh lên thăm tôi tại chuồng bồ câu của tôi (ở căn gác cao)
|
|
piger * ngoại động từ - (tiếng địa phương) đo (bằng thước đo) - (thông tục) hiểu =Ne rien piger+ không hiểu tí gì - nhìn, ngắm =Piger un tableau+ ngắm một bức tranh - (từ cũ, nghĩa cũ) lấy; bắt =Dites où vous pigez tant d'argent+ hãy nói anh lấy đâu ra nhiều tiền thế
|
|
pigiste * tính từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) được trả theo dòng (nhà báo) =Jouraliste pigiste+ nhà báo được trả theo dòng * danh từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) nhà báo được trả theo dòng
|
|
pigment * danh từ giống đực - (sinh vật học) chất sắc, sắc tố =Pigment biliaire+ sắc tố mật - chất màu (để chế sơn...)
|
|
pigmentaire * tính từ - (sinh vật học) xem pigment I =Maladie pigmentaire+ bệnh sắc tố
|
|
pigmentation * danh từ giống cái - (sinh vật học; y học) sự nhiễm sắc tố - sự pha màu (chất sơn...)
|
|
pigmenter * ngoại động từ - pha màu (chất sơn...)
|
|
pigmenté * tính từ - (sinh vật học) có sắc tố
|
|
pignada * danh từ giống cái - rừng thông biển
|
|
pignade * danh từ giống cái - rừng thông biển
|
|
pignatelle * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) món pho mát tẩm bột rán phồng
|
|
pigne * danh từ giống cái - nón thông, quả thông - hạt thông
|
|
pignocher * nội động từ - (thân mật) ăn nhấm nháp - (hội họa) vẽ tỉ mỉ từng nét
|
|
pignon * danh từ giống đực - đầu hồi nhà =avoir pignon sur rue+ có riêng nhà ở+ có cửa hiệu ở mặt phố (nhà buôn) * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) bánh răng (nhỏ) pinhông - (tiếng địa phương) (thực vật học) cây thông lọng - hạt thông lọng
|
|
pignoratif * tính từ - (luật học, pháp lý) thế chấp
|
|
pignouf * danh từ giống đực - (thông tục) đồ mất dạy
|
|
pilaf * danh từ giống đực - cơm rang thập cẩm
|
|
pilaire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như pileux
|
|
pilastre * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột trụ tường - khung song - trụ đầu cầu thang
|
|
pilchard * danh từ giống đực - (động vật học) cá xacdin biển Măng sơ
|
|
pile * danh từ giống cái - chồng =Pile d'assiettes+ chồng đĩa - trụ =Les piles d'un pont+ trụ cầu - (điện học) pin - thùng lọc bột giấy * danh từ giống cái - mặt sấp (đồng tiền) * phó từ - (thân mật) đúng =Tomber pile+ đến đúng lúc; được đúng cái đang cần - sững lại = S'arrêter pile+ dừng sững lại * danh từ giống cái - (thân mật) trận đòn =Flanquer une pile à quelqu'un+ nện cho ai một trận - (nghĩa rộng) sự thua thảm hại =Recevoir une pile+ bị thua thảm hại
|
|
piler * ngoại động từ - giã, tán, nghiền - (thân mật) nện cho một trận - (thân mật) đánh bại thảm hại =piller du poivre+ (thân mật) giậm chân tại chỗ+ (thân mật) bị xóc ngựa
|
|
pilet * danh từ giống đực - (động vật học) vịt trời đuôi nhọn
|
|
pileur * danh từ giống đực - người giã
|
|
pileux * tính từ - (thuộc) lông =Système pileux+ hệ lông
|
|
pilier * danh từ giống đực - cột, trụ =Les piliers d'une galerie+ các cột của hành lang =Pilier du voile du palais+ (giải phẫu) cột màng hầu - (nghĩa bóng) trụ cột =Un pilier de la patrie+ một trụ cột của tổ quốc - (nghĩa xấu) kẻ hay la cà, kẻ hay ra vào =Pilier de cabaret+ kẻ hay la cà quán rượu =Pilier d'antichambre+ kẻ hay ra vào nơi cửa quyền
|
|
pilifère * tính từ - (thực vật học) có lông, mang lông =Assise pilifère+ tầng mang lông
|
|
pillage * danh từ giống đực - sự cướp phá, sự cướp bóc - sự tham ô, sự ăn cắp - (nghĩa bóng) sự ăn cắp văn
|
|
pillard * tính từ - cướp phá; hay cướp phá =Soldat pillard+ tên lính hay cướp phá * danh từ giống đực - kẻ cướp phá, kẻ cướp =Bande de pillards+ bọn cướp - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ăn cắp văn
|
|
piller * ngoại động từ - cướp phá, cướp bóc =Piller un château+ cướp phá một lâu đài - tham ô, ăn cắp =Piller les finances de l'état+ tham ô tài chính Nhà nước - (nghĩa bóng) ăn cắp văn =Piller un auteur+ ăn cắp văn của một tác giả
|
|
pilleur * danh từ - kẻ cướp phá - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ăn cắp văn
|
|
pilo-sébacé * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) lông bã =Appareil pilo-sébacé+ bộ lông bã
|
|
pilocarpe * danh từ giống đực - như pilocarpus
|
|
pilocarpine * danh từ giống cái - (dược học) pilocacpin
|
|
pilon * danh từ giống đực - cái chày, cái vồ - chân (gà, vịt) - chân gỗ =mettre un livre au pilon+ hủy toàn bộ bản in một cuốn sách
|
|
pilonnage * danh từ giống đực - sự giã; sự nện - sự bắn phá liên hồi
|
|
pilonner * ngoại động từ - giã; nện - bắn phá liên hồi
|
|
pilori * danh từ giống đực - cột bêu tội nhân =clouer quelqu'un au pilori+ bêu xấu ai trước công chúng
|
|
piloselle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc tai chuột
|
|
pilosisme * danh từ giống đực - (y học) sự dày lông
|
|
pilosité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tình trạng có lông - hệ lông
|
|
pilot * danh từ giống đực - cọc sàn nhà - giẻ làm giấy
|
|
pilotage * danh từ giống đực - sự dẫn tàu, sự lái máy bay; nghề hoa tiêu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhà sàn
|
|
pilote * danh từ giống đực - hoa tiêu; người lái máy bay - (nghĩa bóng) người dẫn đường =Que la raison soit votre pilote+ mong rằng lý trí là người dẫn đường cho anh - (động vật học) cá thuyền
|
|
piloter * ngoại động từ - dẫn, lái (tàu, máy bay, xe) - (nghĩa bóng) dẫn đường =Piloter un étranger+ dẫn đường cho một người nước ngoài * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đóng cọc (nhà sàn) =Piloter un terrain+ đóng cọc trên đám đất
|
|
pilotin * danh từ giống đực - (hàng hải) người tập việc học sinh sĩ quan (trong ngành thương thuyền)
|
|
pilotis * danh từ giống đực - bộ cọc nhà sàn =Maison sur pilotis+ nhà sàn
|
|
pilou * danh từ giống đực - vải bông
|
|
pilulaire * tính từ - xem pilule - (động vật học) vê phân thành viên (bọ hung..) * danh từ giống đực - (thú y học) dụng cụ cho thuốc viên
|
|
pilule * danh từ giống cái - (dược học) viên tròn =avaler la pilule+ xem avaler =dorer la pilule+ xem dorer
|
|
pilulier * danh từ giống đực - máy viên thuốc
|
|
pilum * danh từ giống đực - (sử học) cái lao (cổ La Mã)
|
|
pimbêche * danh từ giống cái - con mụ làm bộ làm tịch
|
|
piment *{{quả ớt tây}}{{quả ớt}}{{piments}} * danh từ giống đực - ớt (cây, quả) - (nghĩa bóng) cái kích thích; cái chua cay =Le piment de l'ironie+ cái chua cay của mỉa mai
|
|
pimenter * ngoại động từ - tra ớt =Pimenter une sauce+ tra ớt vào nước xốt - (nghĩa bóng) thêm mắm thêm muối =Pimenter un récit+ thêm mắm thêm muối vào một câu chuyện kể # phản nghĩa =Affadir.
|
|
pimpant * tính từ - bảnh bao =Toilette pimpante+ y phục bảnh bao
|
|
pimprenelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây địa du
|
|
pin-pon * thán từ - bính bong (tiếng còi ô tô cứu hỏa)
|
|
pin-up * danh từ giống cái (không đổi) - cô gái trông hấp dẫn - ảnh gái đẹp ghim ở tường
|
|
pinacle * danh từ giống đực - nóc đền - (nghĩa bóng) địa vị cao, đỉnh cao danh vọng =Monter au pinacle+ leo lên địa vị cao =Porter quelqu'un au pinacle+ tán dương ai lên tận mây xanh
|
|
pinacothèque * danh từ giống cái - nhà bảo tàng tranh
|
|
pinaillage * danh từ giống đực - (thân mật) sự bắt bẻ từng li
|
|
pinailler * nội động từ - (thân mật) bắt bẻ từng li
|
|
pinailleur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ hay bắt bẻ từng li
|
|
pinard * danh từ giống đực - (thông tục) rượu nho
|
|
pinardier * danh từ giống đực - (thông tục) tàu chở rượu nho - (thông thục) người buôn sỉ rượu nho
|
|
pinasse * danh từ giống cái - thuyền đánh cá đáy bằng
|
|
pinastre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thông biển
|
|
pince * danh từ giống cái - sự kẹp; khả năng kẹp =Outil qui n'a pas de pince+ dụng cụ kẹp không chắc - cái kìm, cái kẹp, cái cặp =Pince de forgeron+ cái kìm thợ rèn =pince à linge+ cái cặp quần áo - càng (cua tôm) - đầu móng (ngựa) - răng cửa giữa (động vật ăn cỏ) - đường (khâu) chiết (ở, áo.., cho bớt rộng) - (thông tục) bàn tay =Serrer la pince à quelqu'un+ bắt tay ai - (số nhiều), (thông tục) chân =Aller à pinces+ đi chân, đi bộ =un chaud de la pince+ (thô tục) anh chàng dâm, lão dê @pince * danh từ giống cái - sự kẹp; khả năng kẹp =Outil qui n'a pas de pince+ dụng cụ kẹp không chắc - cái kìm, cái kẹp, cái cặp =Pince de forgeron+ cái kìm thợ rèn =pince à linge+ cái cặp quần áo - càng (cua tôm) - đầu móng (ngựa) - răng cửa giữa (động vật ăn cỏ) - đường (khâu) chiết (ở, áo.., cho bớt rộng) - (thông tục) bàn tay =Serrer la pince à quelqu'un+ bắt tay ai - (số nhiều), (thông tục) chân =Aller à pinces+ đi chân, đi bộ =un chaud de la pince+ (thô tục) anh chàng dâm, lão dê
|
|
pince-maille * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người bủn xỉn
|
|
pince-monseigneur * danh từ giống đực - cái nạy cửa (của kẻ trộm)
|
|
pince-nez * danh từ giống đực (không đổi) - kính cặp mũi
|
|
pince-sans-rire * danh từ (không đổi) - người mỉa mai hài hước lạnh như tiền * tính từ (không đổi) - mỉa mai hài hước lạnh như tiền
|
|
pinceauter * ngoại động từ - tô sửa hình in (trên vải, trên giấy)
|
|
pincelier * danh từ giống đực - chén rửa bút (của họa sĩ)
|
|
pincement * danh từ giống đực - sự gảy (đàn) - (nông nghiệp) sự bấm ngọn (cũng pinçage) - (y học) sự kẹp =Pincement de l'épididyme+ sự kẹp mào tinh hoàn
|
|
pincer * ngoại động từ - véo, bẹo - cặp, kẹp =Pincer une barre de fer+ cặp một thanh sắt - gảy (đàn) - mím, mắm =Pincer les lèvres+ mím môi - cắn, làm buốt =Le froid nous pinçait un visage+ rét làm buốt mặt chúng ta - (khâu) chiết =Il faudra pincer un peu plus cette veste+ phải chiết cái áo vét này thêm nữa - (nông nghiệp) bấm ngọn - (thân mật) tóm, bắt =Pincer un voleur+ tóm tên kẻ cắp - (từ cũ, nghĩa cũ) lấy một nhúm (vật gì) =en pincer pour quelqu'un+ (thông tục) phải lòng ai
|
|
pincette * danh từ giống cái - cái cặp nhỏ, cái kẹp nhỏ; cái nhíp =Pincette d'horloger+ cái cặp của thợ đồng hồ - (số nhiều) cái cặp gắp than củi (ở bếp) =affûter ses pincettes+ (thân mật) chạy = n'être pas à prendre avec des pincettes+ (thân mật) bẩn quá+ đê tiện+ cáu kỉnh; khó gần @pincette * danh từ giống cái - cái cặp nhỏ, cái kẹp nhỏ; cái nhíp =Pincette d'horloger+ cái cặp của thợ đồng hồ - (số nhiều) cái cặp gắp than củi (ở bếp) =affûter ses pincettes+ (thân mật) chạy = n'être pas à prendre avec des pincettes+ (thân mật) bẩn quá+ đê tiện+ cáu kỉnh; khó gần
|
|
pinceur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người (hay) cấu véo * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (hay) cấu véo
|
|
pinchard * tính từ * danh từ - (tiếng địa phương) như aubère
|
|
pincé * tính từ - kiểu cách =Air pincé+ vẻ kiểu cách - bất bình; bất đắc dĩ =Sourire pincé+ cái cười bất bình - khô khan, lạnh lùng =Ton pincé+ giọng lạnh lùng =lèvres pincées+ môi cắn chỉ = ','french','on')"pinceau *danh từ giống -bút','french','on')"đực -bút vẽ, bút -nét','french','on')"lông -nét vẽ, họa =','french','on')"pháp = Pinceau hardi+ nét vẽ mạnh dạn+ chùm (lông)+ chùm sáng hẹp+ (thông tục) bàn chân; chân
|
|
pincée * tính từ giống cái - xem pincé
|
|
pindarique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) theo phong cách Pinđa (nhà thơ Anh)
|
|
pindariser * nội động - (từ cũ, nghĩa cũ) viết theo phong cách Pinda (theo lối trữ tình cầu kỳ)
|
|
pindarisme * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lối văn Pinda (lối trữ tình cầu kỳ)
|
|
pineau * danh từ giống đực - rượu pinô # đồng âm =Pinot.
|
|
pineraie * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như pinède
|
|
ping-pong * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng bàn
|
|
pingouin *{{pingouins}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim panhgoanh, chim anca
|
|
pingre * tính từ - (thân mật) keo bẩn, bủn xỉn * danh từ - (thân mật) người keo bẩn, người bủn xỉn
|
|
pingrerie * danh từ giống cái - (thân mật) tính keo bẩn, tính bủn xỉn
|
|
pinière * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như pinède
|
|
pinne * danh từ giống cái - (động vật học) ốc móng giò
|
|
pinnipède * tính từ - (động vật học) (có) chân vây * danh từ giống đực - (động vật học) động vật chân vây - (số nhiều) bộ chân vây
|
|
pinnothère * danh từ giống đực - (động vật học) cua ở thờ
|
|
pinnule * danh từ giống cái - (thực vật học) như pennule - thước ngắm (ở máy đo đạc)
|
|
pinson *{{pinson}} * danh từ giống đực - (động vật học) gà Nhật - (thực vật học) cây bối mẫu
|
|
pintadeau * danh từ giống đực - gà Nhật con; gà Nhật non
|
|
pintadine * danh từ giống cái - (động vật học) con trai ngọc
|
|
pinte * danh từ giống cái - panh (đơn vị đo chất lỏng, bằng 0, 93 lít ở Pháp, 0, 568 lít ở Anh, 1, 136 lít ở Canada) =se faire une pinte de bon sang+ xem sang # đồng âm =Peinte (peint)
|
|
pinter * nội động từ - (thông tục) nốc rượu =Aller pinter au cabaret+ đi nốc rượu ở tiệm * ngoại động từ - (thông tục) nốc =Pinter du rouge+ nốc rượu nho đỏ
|
|
pinyin * danh từ giống đực - lối phiên (chữ Hán) sang chữ La tinh
|
|
pinçade * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) cái véo =Donner des pinçades jusqu' au sang+ véo đến chảy máu
|
|
pinçage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự bấm ngọn
|
|
pinçon * danh từ giống đực - vết véo - vết kẹp
|
|
pinçoter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) véo véo, bẹo bẹo
|
|
pinçure * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảm giác bị véo
|
|
pinède * danh từ giống cái - rừng thông
|
|
pinène * danh từ giống đực - (hoá học) pinen
|
|
piochage * danh từ giống đực - sự cuốc - (thân mật) sự làm việc cặm cụi; sự học gạo
|
|
pioche * danh từ giống cái - cái cuốc =tête de pioche+ (thân mật) người bướng bỉnh
|
|
piochement * danh từ giống đực - sự cuốc - sự vạt đá
|
|
piocher * ngoại động từ - cuốc =Piocher la terre+ cuốc đất - (thân mật) học gạo =Piocher la chimie+ học gạo môn hóa * nội động từ - (thân mật) cặm cụi làm việc - bới lục =Piocher dans un tas de livres+ lục trong một đống sách
|
|
piocheur * danh từ - người cuốc - (thân mật) người cặm cụi làm việc; người học gạo
|
|
piocheuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy xới đất
|
|
piolet * danh từ giống đực - gậy cuốc (gậy có tra lưỡi cuốc của người leo núi)
|
|
pion * danh từ giống đực - con tốt (trong trò chơi cờ) quân (trong một số trò chơi khác) - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) viên giám thị =damer le pion à quelqu'un+ xem damer
|
|
pioncer * nội động từ - (thông tục) ngủ
|
|
pionner * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) thí quân
|
|
pionnier * danh từ giống đực - lính công binh * danh từ, tính từ - người khai khẩn (đất mới) - người mở đường, người đi tiên phong (trong một công cuộc gì) =jeune pionnier+ thiếu niên tiền phong
|
|
pioupiou * danh từ giống đực - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) lính trẻ
|
|
pipa * danh từ giống đực - (động vật học) cóc cõng con
|
|
pipe * danh từ giống cái - điếu, tẩu =Pipe en terre+ cái tẩu bằng đất =Fumer cinq pipes+ hút năm tẩu thuốc - ống =Pipe d'aération+ ống thông khí - (tiếng địa phương) thùng =Une pipe de vin+ một thùng rượu nho - (từ cũ, nghĩa cũ) píp (đơn vị đong chất lỏng) =casser sa pipe+ (thông tục) ngoẻo =par tête de pipe+ (thông tục) theo đầu người =terre de pipe+ đất sét rất trắng =tête de pipe+ (thông tục) người có bộ mặt gớm ghiếc
|
|
pipe-line * danh từ giống đực - ống dẫn (dầu, hơi đốt...)
|
|
pipeau * danh từ giống đực - cái sáo (của trẻ con chơi, của các chú bé chăn bò) - còi nhử chim - cành phết nhựa (để bẫy chim)
|
|
pipelet * danh từ - (thông tục) người gác cổng
|
|
piper * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) săn chim theo lối nhử bẫy =ne pas piper+ nín thinh * ngoại động từ - nhử bẫy (chim) - (từ cũ, nghĩa cũ) lừa bịp =pipe des cartes+ chia bài gian
|
|
piperade * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) món trứng tráng cà chua ớt
|
|
piperie * danh từ giống cái - (văn học) sự lừa bịp
|
|
pipette * danh từ giống cái - (hoá học) pipet
|
|
pipeur * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người cờ gian bạc lận; kẻ gian giảo
|
|
pipi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) nước đái =Faire pipi+ đái =du pipi de chat+ rượu nhạt phèo * danh từ giống đực - như pipit
|
|
pipier * tính từ - xem pipe I =Industrie pipière+ công nghiệp làm tẩu hút thuốc * danh từ giống đực - thợ làm ống điếu, thợ làm tẩu
|
|
pipistrelle * danh từ giống cái - (động vật học) dơi muỗi tai nhọn
|
|
pipit * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ đồng (họ chìa vôi)
|
|
pipo * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) trường đại học bách khoa (Pháp) - học sinh đại học bách khoa
|
|
pipée * danh từ giống cái - lối nhử bẫy chim (bắt chước tiếng nhử chim đến một cây mà cành đã phết nhựa dính) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu) =Donnez -moi une pipée de tabac+ cho tôi xin một tẩu thuốc
|
|
pipérine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học) piperin
|
|
pipéronal * danh từ giống đực - (hoá học) piperonala
|
|
piquage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự châm lỗ (tấm bìa để dệt vải) - sự khâu máy, sự dột
|
|
piquant * tính từ - nhọn =épine piquante+ gai nhọn - buốt; cay =Froid piquant+ rét buốt =Sauce piquante+ nước xốt cay - chua chát =Mot piquant+ lời chua chát - lôi cuốn, sắc sảo =Conversation piquante+ câu chuyện lôi cuốn =Beauté piquante+ sắc đẹp sắc sảo * danh từ giống đực - gai =Piquants des roses+ gai hồng - (nghĩa bóng) cái thú vị, cái lý thú, cái lôi cuốn =Le piquant du récit+ cái thú vị của chuyện kể # phản nghĩa =Fade, doux.
|
|
pique * danh từ giống cái - ngọn giáo - (nghĩa bóng) lời châm chọc =Lancer des piques contre quelqu'un+ châm chọc ai - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hờn dỗi * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) hoa pích - con (bài) pích # đồng âm =Pic.
|
|
pique-assiette * danh từ giống đực (không đổi) - kẻ ăn chực
|
|
pique-boeuf * danh từ giống đực - chim đậu lưng bò (nhiều loại khác nhau, chủ yếu các loài sác)
|
|
pique-feu * danh từ giống đực (không đổi) - que chọc lò
|
|
pique-nique - (số nhiều pique-niques) bữa cơm ngoài trời (trong dịp đi chơi rừng hay ở đồng quê)
|
|
pique-niquer * nội động từ - làm bữa cơm ngoài trời
|
|
pique-niqueur * danh từ - người dự bữa cơm ngoài trời
|
|
pique-notes * danh từ giống đực (không đổi) - móc cài giấy
|
|
piquer * ngoại động từ - châm, đâm =épingle qui pique le doigt+ ghim đâm ngón tay - tiêm =On m'a piqué contre la variole+ người ta đã tiêm thuốc phòng đậu mùa cho tôi - đốt; cắn =Être piqué par une abeille+ bị ong đốt - nhét, giắt (mỡ, tỏi, vào thịt) - ghim =Piquer une photo au mur+ ghim bức ảnh vào tường - khâu máy, đột - (làm) lấm chấm =Les étoiles piquent le ciel+ sao lấm chấm đầy trời - làm buốt; làm cay =Le froid pique la peau+ rét buốt da =La fumée pique les yeux+ khói làm cay mắt - kích thích =Piquer la curiosité+ kích thích tính tò mò - (thông tục) ăn cắp, xoáy - bắt, bắt giữ =La police l'a piqué+ công an đã bắt giữ nó - (thân mật) thực hiện, làm =Piquer un plongeon+ (thực hiện một cái) nhảy lao đầu xuống - (từ cũ, nghĩa cũ) làm mếch lòng =La moindre chose le pique+ hơi một tí đã làm mếch lòng anh ta =ne pas être piqué des vers (des hannetons)+ rất đặc biệt; lỗi lạc =piquer au vif+ làm chạm tự ái; làm bật lò xo =Piquer l'heure (hàng hải)+ đánh chuông báo giờ (từng mười lăm phút một) =piquer une tête+ (thân mật) đâm đầu xuống =piquer un fard+ (thân mật) xem fard =piquer un soleil+ (thân mật) đỏ ửng mặt lên =quelle mouche le pique?+ vì sao nó nổi nóng vô cớ thế? * nội động từ - đâm bổ vào, xông vào - đâm bổ xuống (máy bay...); chúi mũi xuống (thuyền...) - hóa chua (rượu) =piquer des deux+ thúc mạnh ngựa (cho phi nhanh lên)
|
|
piquet * danh từ giống đực - cọc, nọc =Piquets d'une tente+ cọc lều - lối phạt bắt đứng yên =Mettre un écolier au piquet+ phạt học sinh bắt đứng yên - tốp lính; tốp =Piquet d'incendie+ tốp lính cứu hỏa =Piquet de grève+ tốp kiểm tra lệnh đình công =être droit comme un piquet+ xem droit =être planté comme un piquet+ (thân mật) đứng yên * tự động từ - (đánh bài) (đánh cờ) pikê
|
|
piquetage * danh từ giống đực - sự đóng cọc (để cắm đường...)
|
|
piqueter * ngoại động từ - đóng cọc (theo một đường đã vạch) - (làm) lấm chấm =Ciel piqueté d'étoiles+ trời lấm chấm sao
|
|
piquette * danh từ giống cái - rượu piket (ủ nho với nước, không cho đường) - rượu vang dở =ce n'était pas de la piquette+ không phải tầm thường đâu * danh từ giống cái - (thông tục) sự thất bại thảm hại =Ramasser une piquette+ thất bại thảm hại
|
|
piqueur * tính từ - châm, đốt * danh từ giống đực - người phụ trách chuồng ngựa - (săn bắn) như piqueux - thợ máy da mũ (để làm giày) - (ngành dệt) thợ châm lỗ (tấm bìa để dệt vải) - cai thợ (thợ nề, thợ làm đường...) - (ngành mỏ) thợ bạt vỉa
|
|
piqueux * danh từ giống đực - (săn bắn) người phụ trách chó
|
|
piquier * danh từ giống đực - (sử học) lính cầm giáo
|
|
piqué * tính từ - bị đốt =Piqué par une abeille+ bị ong đốt - vá (chăn bông...) - lốm đốm mốc - hóa chua =Vin piqué+ rượu vang hóa chua - (âm nhạc) tách âm - (thân mật) tàng tàng, điên điên * danh từ giống đực - vải pikê - sự đâm bổ xuống (máy bay) - bước pikê (trong điệu cũ) - (thân mật) người tàng tàng, người điên điên
|
|
piquée * tính từ giống cái - xem piqué
|
|
piqûre * danh từ giống cái - vết châm =Une piqûre d'aiguille+ vết chim châm - vết đốt, vết cắn =Piqûre d'abeille+ vết ong đốt - sự tiêm; mũi tiêm - lỗ (nhỏ) =Piqûre de ver+ lỗ sâu đục =Souliers à piqûres+ giày da mũi đục lỗ - chấm lấm tấm (trên vải, quyển sách..., do ẩm) - sự đột; đường đột (trên áo...) - sự buốt; sự cay - sự mếch lòng =Des piqûres d'amour-propre+ sự mếch lòng vì tự ái - sự hóa chua (rượu)
|
|
piranha *{{piranha}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá răng đao
|
|
pirate * danh từ giống đực - cướp biển - tàu cướp biển =Couler un pirate+ đánh đắm chiếc tàu cướp biển - (nghĩa bóng) tên cướp của =pirate de I'air+ tên cướp máy bay, không tặc * tính từ - (émetteur pirate) đài phát thanh lậu
|
|
pirater * nội động từ - (làm nghề) cướp biển - (nghĩa bóng) sự cướp của
|
|
piraterie * danh từ giống cái - nghề cướp biển - (nghĩa bóng) sự cướp của
|
|
piraya * danh từ giống đực - như piranha
|
|
pire * tính từ - xấu hơn, tệ hơn =Cet enfant est pire qu'il n'était+ đứa bé này tệ hơn trước đây - xấu nhất, tệ nhất =Son pire défaut+ khuyết điểm tệ nhất của nó * danh từ giống đực - cái xấu nhất, cái tệ nhất # phản nghĩa =Meilleur, mieux.
|
|
piriforme * tính từ - (có) hình quả lê =Tête piriforme+ đầu hình quả lê
|
|
pirogue * danh từ giống cái - thuyền độc mộc
|
|
piroguier * danh từ giống đực - người chèo thuyền độc mộc
|
|
pirojki * danh từ giống đực - (số nhiều) bánh rán
|
|
pirole * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lá lê # đồng âm =Pyrrol.
|
|
pirouette * danh từ giống cái - vòng xoay tròn (xoay mình một vòng trên một chân kiễng lên) - (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột - (từ cũ, nghĩa cũ) con quay =répondre par des pirouettes+ (thân mật) nói đùa để đánh trống lảng
|
|
pirouettement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vòng xoay tròn liên tiếp
|
|
pirouetter * nội động từ - xoay vòng tròn
|
|
pis * danh từ giống đực - vú (bò, dê) * phó từ - xấu hơn, tệ hơn =Il y a pis que cela+ còn tệ hơn thế =de mal en pis+ ngày càng xấu hơn =dire pis que pendre de quelqu'un+ xem pendre * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xấu hơn, tệ hơn = C'est bien pis+ thế lại tệ hơn nữa =qui pis est+ tệ hại hơn nữa là =Femme laide et, qui pis est, méchante+ người phụ nữ xấu và, tệ hại hơn nữa là lại ác * danh từ giống đực - (văn học) cái xấu nhất, cái tệ nhất =au pis aller+ giá có xấu nhất =mettre au pis+ tính đến việc xấu nhất # đồng âm =Pi, pie. # phản nghĩa =Meilleur, mieux.
|
|
pis-aller * danh từ giống đực (không đổi) - điều bất đắc dĩ, điều cực chẳng đã
|
|
pisan * tính từ - (thuộc) Pi-da (thành phố ý)
|
|
piscicole * tính từ - xem pisciculture =établissement piscicole+ cơ sở nuôi cá
|
|
pisciculteur * danh từ - người nuôi cá
|
|
pisciculture * danh từ giống cái - nghề nuôi cá
|
|
pisciforme * tính từ - (có) hình cá
|
|
piscine * danh từ giống cái - bể bơi - ao ương cá - (tôn giáo) chậu quán tẩy
|
|
piscivore * tính từ - ăn cá =Animal piscivore+ động vật ăn cá * danh từ giống đực - động vật ăn cá
|
|
pisolithique * tính từ - (địa lý, địa chất) (gồm đá) hạt đậu =Calcaire pisolitique+ đá vôi hạt đậu
|
|
pisolitique * tính từ - (địa lý, địa chất) (gồm đá) hạt đậu =Calcaire pisolitique+ đá vôi hạt đậu
|
|
pissaladière * danh từ giống cái - bánh hỏi
|
|
pissat * danh từ giống đực - nước đái (lừa, ngựa...) =Pissat d'âne+ nước đái lừa
|
|
pisse * danh từ giống cái - (thô tục) nước đái
|
|
pisse-froid * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) người (có bộ mặt) hãm tài
|
|
pisse-vinaigre * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) người keo bẩn
|
|
pissement * danh từ giống đực - sự đi đái =pissement de sang+ chứng đái ra máu
|
|
pissenlit *{{pissenlit}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bồ công anh Trung Quốc =manger les pissenlits par la racine+ (thông tục) ngoẻo, ngủ với giun
|
|
pisser * nội động từ - (thô tục) đái - (thông tục) rò =Tonneau qui pisse+ thùng rò = c'est comme si I'on pissait dans un violon+ thực là hoàn toàn vô ích =il pleut comme vache qui pisse+ (thông tục) mưa tầm tã =laisser le mérinos+ xem mérinos =quand les poules pisseront+ bao giờ chạch đẻ ngọn đa * ngoại động từ - (thông tục) đái =Pisser du sang+ đái ra máu - để chảy =Nez qui pisse du sang+ mũi chảy máu =pisser de la copie+ (thân mật) viết nhiều mà dở
|
|
pissette * danh từ giống cái - bình tia nước, bình rửa (dùng trong phòng thí nghiệm)
|
|
pisseur * danh từ - (thô tục) người hay đái vặt =pisseur de copie+ nhà văn viết nhiều mà dở; nhà báo viết nhiều mà dở
|
|
pisseuse * danh từ giống cái - xem pisseur
|
|
pisseux * tính từ - (thân mật) ướt nước đái =Linge pisseux+ quần áo ướt nước đái - khai (mùi) nước đái =Odeur pisseuse+ mùi khai nước đái - (có) màu cháo lòng =Rideaux pisseux+ màn cửa màu cháo lòng
|
|
pissoir * danh từ giống đực - (thông tục) chỗ đi tiểu
|
|
pissotière * danh từ giống cái - (thông tục) chỗ đi tiểu công cộng
|
|
pistache * danh từ giống cái - hạt (quả) đào lạc; nhân đào lạc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) quả đào lạc =pistache de terre+ củ lạc * tính từ (không đổi) - (có màu) lục ánh hồng
|
|
pistachier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đào lạc
|
|
pistage * danh từ giống đực - sự theo hút, sự theo dõi
|
|
pistard * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vận động viên xe đạp chạy vòng đua
|
|
piste * danh từ giống cái - dấu chân (con thú), vết, hút =Perdre la piste de la bête+ lạc dấu chân con thú =Suivre la piste du voleur+ theo hút tên ăn cắp - (nghĩa bóng) hướng tìm tòi, hướng nghiên cứu =Être sur la piste d'une étymologie+ có hướng tìm ra một từ nguyên - vòng đua (xe đạp, môtô, ngựa) - đường băng (máy bay) - đường mòn - băng =Piste sonore+ băng âm (ở phim (điện ảnh))
|
|
pister * ngoại động từ - theo hút, theo dõi =Pister un lièvre+ theo hút con thỏ rừng =Pister un voleur+ theo dõi tên kẻ trộm * ngoại động từ - (dược học) tán (thuốc)
|
|
pisteur * danh từ giống đực - (thân mật) người hay theo gái - người theo hút, người theo dõi
|
|
pistil * danh từ giống đực - (thực vật học) nhụy
|
|
pistole * danh từ giống cái - (sử học) đồng pixton (tiền xưa của Tây Ban Nha, ý, Pháp) - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng giam ưu đãi
|
|
pistolet * danh từ giống cái - súng ngắn - ống xì (để sơn) - bánh súng (bánh sữa thường hình súng ngắn) - thước lượn (để vẽ đường cong) - (y học) vịt đái - (thân mật) người kỳ cục
|
|
pistolet-mitrailleur * danh từ giống đực - súng tiểu liên
|
|
piston * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) pittông - (nghĩa bóng) sự gửi gắm; sự che chở (của quan thầy) - (nghĩa rộng) sự đút lót - (tiếng lóng, biệt ngữ) thí sinh vào trường đại học kỹ thuật; học sinh đại học kỹ thuật; trường đại học kỹ thuật (Pháp)
|
|
pistonner * ngoại động từ - (thân mật) gửi gắm, che chở =Se faire pistonner par un homme influent+ nhờ một người có thế lực che chở - (nghĩa rộng) đút lót
|
|
pistou * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) - đĩa rau luộc =Soupe au pistou; soupe de pistou+ súp rau húng
|
|
pisé * danh từ giống đực - đất nén =Maison en pisé+ nhà bằng đất nén
|
|
pitance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) khẩu phần thầy tu - (nghĩa xấu) đồ ăn hàng ngày
|
|
pitchpin * danh từ giống đực - gỗ thông đỏ
|
|
pite * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thùa sợi, cây dứa Mỹ - sợi thùa
|
|
piteusement * phó từ - thảm hại =échouer piteusement+ thất bại thảm hại
|
|
piteux * tính từ - thảm hại =Résultats piteux+ kết quả thảm hại =être dans un piteux état+ ở trong tình trạng thảm hại =Mine piteuse+ vẻ mặt thảm hại+ (từ cũ, nghĩa cũ) đáng thương hại # phản nghĩa =Heureux. Triomphant.
|
|
pithiatique * tính từ - (y học) thuộc bệnh ám thị
|
|
pithiatisme * danh từ giống đực - bệnh ám thị
|
|
pithiviers * danh từ giống đực - bánh pitiviê (bánh ngọt nhân hạnh nhân giã)
|
|
pithécanthrope * danh từ giống đực - pitecantrop
|
|
pitié * danh từ giống cái - lòng thương hại =à faire pitié+ thảm hại =faire pitié+ xem faire =Quelle pitié!+ thật là một điều đáng thương hại! =Sans pitié + nhẫn tâm # phản nghĩa =Cruauté. Inhumanité.
|
|
piton * danh từ giống đực - đinh khuy - chỏm núi - đinh trèo núi
|
|
pitonner * nội động từ - đóng đinh trèo núi
|
|
pitoyable * tính từ - đáng thương hại - tồi tệ =Livre pitoyable+ quyển sách tồi tệ - (từ cũ, nghĩa cũ) thương người # phản nghĩa =Cruel, impitoyable. Enviable. Excellment.
|
|
pitoyablement * phó từ - tồi tệ =écrire pitoyablement+ viết tồi tệ
|
|
pitre * danh từ giống đực - anh hề =faire le pitre+ pha trò
|
|
pitrerie * danh từ giống cái - trò hề
|
|
pittoresque * tính từ - đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh =Site pittoresque+ phong cảnh đẹp như tranh - mặn mà; ý nhị =Style pittoresque+ lời văn mặn mà - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) hội họa * danh từ giống đực - vẽ đẹp như tranh - cái mặn mà; cái ý nhị
|
|
pittoresquement * phó từ - mặn mà; ý nhị
|
|
pittosporum * danh từ giống đực - (thực vật học) cây khuy áo
|
|
pituitaire * tính từ - (Glande pituitaire) (giải phẫu) tuyến yên =membrane pituitaire+ (giải phẫu) màng nhày mũi
|
|
pituite * danh từ giống cái - rớt dãi - nước mũi
|
|
pityriasis * danh từ giống đực - (y học) bệnh vảy phấn
|
|
pive * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) rượu nho
|
|
pivert * danh từ giống đực - (động vật học) chim gõ kiến xanh
|
|
pivoine *{{pivoine}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mẫu đơn =rouge comme une pivoine+ đỏ ửng mặt, đỏ như gấc
|
|
pivot * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) trục đứng - (nghĩa bóng) cột trụ, then chốt = L'agriculture et l'industrie sont les pivots de la richesse d'une nation+ nông nghiệp và công nghiệp là then chốt của sự giàu có của một nước - (thực vật học) rễ cọc - (y học) trục răng, pivô (của răng giả) - (thể dục thể thao) cầu thủ trụ gần rổ (bóng rổ)
|
|
pivotant * tính từ - xoay =Fauteuil pivotant+ ghế xoay =Racine pivotante+ (thực vật học) rễ cọc =Arbre pivotant+ cây (có) rễ cọc
|
|
pivoter * nội động từ - xoay (quanh trục đứng), xoay quanh - (thực vật học) cắm thẳng xuống (rễ cây)
|
|
pizza * danh từ giống đực - bánh hỏi (ý)
|
|
pizzeria * danh từ giống cái - tiệm bánh hỏi (ý)
|
|
pizzicato * danh từ giống đực - (âm nhạc) ngón bật
|
|
pièce * danh từ giống cái - bộ phận, phần =Les pièces d'une charpente+ các bộ phận sườn nhà - mảnh, miếng, cái, con tấm (vải); thùng (rượu); khẩu (súng); đồng (tiền); bài (thơ văn); vở (kịch); gian (nhà)... =Une pièce de métal+ một miếng kim loại =Une pièce de gibier+ một con thịt =Une pièce de drap+ một tấm dạ =Une pièce de vin+ một thùng rượu nho =Une pièce d'artillerie+ môt khẩu pháo =Une pièce de cinq francs+ một đồng năm frăng =Une pièce de vers+ một bài thơ =Pièce en cinq actes+ vở năm hồi =Appartement de trois pièces+ căn hộ ba gian =Coûter trois francs (la) pièce+ giá ba frăng một cái - tài liệu, giấy tờ = luật pháp) Pièce d' instruction+ tài liệu dự thẩm =Pièce d' identité+ giấy tờ tuỳ thân, giấy căn cước =à la pièce; aux pièces+ theo sản phẩm =Être payé à la pièce+ được trả công theo sản phẩm =de toutes plèces+ hoàn toàn =Armé de toutes pièces+ vũ trang từ đầu đến chân =donner la pièce+ (thân mật) cho tiền thưởng =faire pièce à quelqu'un+ chơi khăm ai =jouer à quelqu'un une pièce de sa façon+ chơi xỏ ai một keo =mettre en pièces+ làm vỡ ra từng mảnh; làm rách+ đánh tan tành =Mettre en pièces les ennemis+ đánh tan tành quân địch =pièce à conviction; pièce de conviction+ tang vật =pièce à pièce+ từng cái một =pièce de chair+ (thông tục) đồ bị thịt =pièce de four+ bánh ngọt =Pièce de résistance+ món ăn chắc bụng, món ăn lấy no =pièce rare+ vật lạ =tailler en pièces+ đánh tan tành =tout d'une pièce+ nguyên tấm, nguyên khối+ cứng đờ+ cứng ngắc =Caractère tout d'une pièce+ tính nết cứng ngắt+ không ngừng =Parler tout d'une pièce+ nói không ngừng # phản nghĩa =Enseble, tout
|
|
piège * danh từ giống đực - bẫy =Piège à oiseaux+ bẫy chim =Donner dans un piège+ (nghĩa bóng) mắc bẫy
|
|
piètement * danh từ giống đực - bộ chân (ghế, bàn)
|
|
piètre * tính từ - tồi =Un piètre habit+ cái áo tồi =un piètre érivain+ nhà văn tồi
|
|
piètrement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tồi, xoàng
|
|
pièze * danh từ giống cái - (vật lý học) pieza (đơn vị áp suất)
|
|
piécette * danh từ giống cái - đồng tiền nhỏ, đồng xu hào - (số nhiều) (kiến trúc) dây vòng @piécette * danh từ giống cái - đồng tiền nhỏ, đồng xu hào - (số nhiều) (kiến trúc) dây vòng
|
|
piédestal * danh từ giống đực - bệ =Piédestal d'une statue+ bệ tượng =mettre quelqu'un sur un piédestal+ tôn thờ ai, sùng bái ai =tomber de son piédestal+ mất hết uy tín
|
|
piédouche * danh từ giống đực - bệ nhỏ, đế
|
|
piédroit * danh từ giống đực - như pied-droit
|
|
piéfort * danh từ giống đực - như pied-fort
|
|
piégeage * danh từ giống đực - sự (đánh) bẫy
|
|
piéger * ngoại động từ - (đánh) bẫy =Piéger des souris+ bẫy chuột - đặt mìn ngầm (ở nơi nào) - gài ngòi bẫy (vào mìn..., để hễ đụng vào là nổ ngay)
|
|
piégeur * danh từ - người đánh bẫy
|
|
piémont * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) sông băng chân núi
|
|
piémontais * tính từ - (thuộc) xứ Pi-ê-mông (ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pi-ê-mông
|
|
piéride * danh từ giống cái - (động vật học) bướm cải
|
|
piétaille * danh từ giống cái - (đùa cợt, hài hước) bộ binh - (đùa cợt, hài hước) nhân viên quèn
|
|
piéter * nội động từ - (săn bắn) chạy, lủi (chim) - (từ cũ, nghĩa cũ) đi * ngoại động từ - (ngành dệt) nhuộm lót màu xanh (trước khi nhuộm đen)
|
|
piétin * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bệnh nhũn gốc (của lúa, do nấm) - (thú vật học) bệnh cóc (ở chân cừu)
|
|
piétinement * danh từ giống đực - sự giậm chân - (nghĩa bóng) sự giày xéo, sự chà đạp - sư giậm chân tại chỗ, sự trì trệ
|
|
piétiner * nội động từ - giậm chân =Piétiner de colère+ giậm chân vì tức giận - (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, trì trệ * ngoại động từ - giẫm lên - (nghĩa bóng) ngược đãi, chà đạp =piétiner un cadavre+ làm nhục người chết # phản nghĩa =Avancer, progresser.
|
|
piétisme * danh từ giống đực - (tôn giáo; (sử học)) thuyết kiên tín
|
|
piétiste * tính từ - xem piétisme * danh từ - (tôn giáo; (sử học)) người theo thuyết kiên tín
|
|
piéton * danh từ - người đi bộ - (từ cũ, nghĩa cũ) lính bộ binh * tính từ - (văn học) cho người đi bộ =Porte piétonne+ cửa cho người đi bộ
|
|
piétonne * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem piéton
|
|
piétonnier * tính từ - dành cho người đi bộ =Voie piétonnière+ đường dành cho người đi bộ
|
|
piété * danh từ giống cái - sự sùng đạo - (nghĩa rộng) lòng thành kính =Piété filiale+ lòng hiếu thảo - (từ cũ, nghĩa cũ) lòng thương xót
|
|
piézo-électricité * danh từ giống cái - áp điện
|
|
piézo-électrique * tính từ - xem piézo électricité
|
|
piézographe * danh từ giống đực - (vật lý học) áp ký áp điện
|
|
piézomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) nén kế
|
|
placage * danh từ giống đực - sự bọc =Placage le marbre sur un mur de briques+ bọc đá hoa ngoài tường gạch - lá gỗ - sự đánh nấm cỏ (đặt vào vườn hoa...) - (thể dục thể thao) sự ôm chân cho ngã (chơi bóng bầu dục) - (ngành dệt) sự phết chất cầm màu (lên một mặt vải) - bài văn ghép lạc lõng (không ăn nhập với toàn bộ tác phẩm)
|
|
placard * danh từ giống đực - tủ hốc tường - yết thị, áp phích - (ngành in) bản in thử - (hàng hải) miếng cạp buồm - (từ cũ, nghĩa cũ) bài kịch, bài vè đả kích
|
|
placarder * ngoại động từ - niêm yết - đóng tủ vào hốc (tường) - (ngành in) in thử - (hàng hải) cạp, vá (buồm)
|
|
place * danh từ giống cái - chỗ, vị trí =Chaque chose à sa place+ vật nào ở chỗ ấy - việc làm =Chercher une place+ tìm một việc làm - địa vị, chức vụ, thứ bậc =Il n'est pas à sa place+ nó không xứng với địa vị của nó =élève qui a obtenu une bonne place+ học sinh được xếp thứ bậc cao - ghế ngồi (trong rạp, trên xe) =Retenir sa place+ mua trước chỗ ngồi - quảng trường =Place de la République+ quảng trường Cộng hòa - giới doanh thương =La place de Paris+ giới doanh thương thành phố Pa-ri =à la place de+ thay cho, thay vì+ ở địa vị (của ai) =demeurer en place+ ở yên, đứng yên =être en place+ có địa vị xứng đáng =faire place+ đứng dẹp ra =faire place à+ bị thay thế bằng =faire place nette+ xem net =laisser place à+ dành khả năng để, còn đÓ đất cho =ne pas rester en place+ không yên chỗ, đi lại luôn =place !+ dẹp ra! =place forte+ chiến lũy =place publique+ quảng trường =prendre la place de quelqu'un+ thay thế ai =quitter la place+ rút lui =remettre quelqu'un à sa place+ xem remettre =rendre la place+ đầu hàng =se faire place+ chen lấy chỗ =se tenir à sa place+ giữ đúng cương vị mình =sur place+ tại chỗ =trouver sa place dans l'histoire+ có tên trong sử sách =voiture de place+ (từ cũ, nghĩa cũ) xe tắc xi
|
|
placebo * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ nịnh thần
|
|
placement * danh từ giống đực - sự tìm việc cho =Bureau de placement+ sở tìm việc (giới thiệu chỗ làm việc) - sự bán, sự tiêu thụ =Marchandise de placement facile+ hàng dễ tiêu thụ - sự bỏ vốn, sự đầu tư - (hiếm) sự xếp chỗ ngồi
|
|
placenta * danh từ giống đực - (giải phẫu) nhau - (thực vật học) giá noãn
|
|
placentaire * tính từ - (giải phẫu) xem placenta I =Membrane placentaire+ (giải phẫu) màng nhau * danh từ giống đực - (động vật học) thú có nhau - (số nhiều) phân lớp thú có nhau
|
|
placentation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự dính nhau - (thực vật học) kiểu đính noãn
|
|
placer * ngoại động từ - đặt, để, bố trí =Placer une armoire+ đặt một cái tủ =Placer sous les ordres de quelqu'un+ đặt dưới quyền ai =Placer ses espérances en quelqu'un+ đặt hy vọng vào ai - xếp chỗ ngồi =Placer un invité+ xếp chỗ ngồi cho khách, mời khách ngồi - tìm việc làm cho =Placer son frère dans une banque+ tìm việc cho người em ở một ngân hàng - bán, tiêu thụ =Placer des billets+ bán vé - bỏ (tiền vào việc gì) đầu tư - (thể dục thể thao) đánh (vào chỗ nào) =Placer son coup+ đánh một cú =Placer un mot+ nói vài lời # phản nghĩa =Déplacer, déranger.
|
|
placet * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) bản sao đơn kiện - (sử học) biểu (dâng vua chúa)
|
|
placette * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) quảng trường nhỏ
|
|
placeur * danh từ - người xếp chỗ ngồi (ở rạp hát...) - người phụ trách tìm việc (cho người khác) - người đi bán =Placeur de billets+ người đi bán vé
|
|
placide * tính từ - điềm tĩnh, bình thản =Rester placide devant une nouvelle fâcheuse+ điềm tĩnh trước một tin dữ # phản nghĩa =Anxieux, emporté, nerveux.
|
|
placidement * phó từ - (một cách) điềm tĩnh. (một cách) bình thản
|
|
placidité * danh từ giống cái - tính điểm tĩnh, tính bình thản # phản nghĩa =Angoisse, émoi, énervement.
|
|
placier * danh từ giống đực - người chào hàng (cho một hãng buôn) - người thầu chỗ ngồi (ở chợ)
|
|
placé * tính từ - ở vị trí (nào đó) =Avoir le nez bien placé+ có mũi ở vị trí cân xứng - ở địa vị (nào đó) =Personnage haut placé+ nhân vật ở địa vị cao =avoir le coeur bien placé+ có đạo đức+ có danh vọng =cheval placé+ ngựa đua về nhất nhì =être bien placé pour+ ở địa vị thích hợp để =mal placé+ không đúng chỗ, không đúng lúc * danh từ giống đực - tiền thắng cuộc về ngựa đua về nhất nhì - thế đầu (ngựa)
|
|
plafond * danh từ giống đực - trần (nhà...) bức vẽ trần nhà, mui (xe) =Suspendre au plafond+ treo lên trần - mức cao nhất, mức tối đa (về độ cao của máy bay, tốc độ của xe cộ, giá cả, số vòng quay của máy...) =Prix plafond+ giá tối đa (không được vượt) - đáy, lòng =Plafond d'un fleuve+ lòng sông =avoir une araignée dans le plafond+ (thân mật) tàng tàng =crever le plafond+ quá mức hạn định =être bas de plafond+ kém thông minh
|
|
plafonnage * danh từ giống đực - sự xây trần (nhà)
|
|
plafonnement * danh từ giống đực - sự đạt mức cao nhất =Le plafonnement des prix+ sự đạt mức cao nhất của giá cả
|
|
plafonner * ngoại động từ - xây trần =Plafonner une pièce+ xây trần gian nhà * nội động từ - đạt mức cao nhất =Salaire qui plafonne+ lương đạt mức cao nhất =Avion qui plafonne à dix mille mètres+ máy bay đạt mức cao nhất là mười nghìn mét
|
|
plafonneur * danh từ giống đực - thợ xây trần
|
|
plafonnier * danh từ giống đực - đèn trần - đèn mui (ở xe ô tô)
|
|
plagal * tính từ - (âm nhạc) (Cadence plagale) kết chéo
|
|
plage *{{bãi biển Non Nước - Đà Nẵng}} * danh từ giống cái - bãi biển; (nghĩa rộng) bãi sông, bãi hồ - (hàng hải) thượng tầng mũi; thượng tầng đuôi (ở một số tàu chiến) - mảng, vùng =Plage lumineuse+ mảng sáng =Plages criblées+ (thực vật học) mảng mặt sàng - (kỹ thuật) vành (gồm một số đường rãnh trên đĩa ghi âm, ứng với một bản ghi âm) * danh từ giống cái - (văn học) (từ cũ, nghiã cũ) khoảng đất =Plage de mer+ khoảng biển
|
|
plagiaire * danh từ - kẻ ăn cắp - (sử học) mẹ mìn
|
|
plagiat * danh từ giống đực - sự ăn cắp văn - (sử học) nghề mẹ mìn # phản nghĩa =Création.
|
|
plagier * ngoại động từ - ăn cắp văn =Plagier un auteur+ ăn cắp văn của một tác giả - (văn học) bắt chước
|
|
plagioclase * danh từ giống đực - (khoáng vật học) plagiocla
|
|
plagiste * danh từ - nhà kinh doanh bãi biển
|
|
plaid * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) phiên tòa - vụ kiện; vụ cãi cọ - (từ cũ, nghĩa cũ) chăn choàng (của người Ê-cốt)
|
|
plaidant * tính từ - kiện cáo, kiện =Les parties plaidantes+ hai bên kiện nhau, hai bên nguyên bị - biện hộ =Avocat plaidant+ luật sư biện hộ
|
|
plaider * nội động từ - kiện cáo, kiện - biện hộ =Avocat qui plaide pour un enfant+ luật sư biện hộ cho một đứa trẻ * ngoại động từ - biện hộ cho =Plaider une cause+ biện hộ cho một vụ kiện =Plaider l'innocence de son client+ biện hộ cho sự vô tội của khách hàng của mình =Plaider sa propre cause+ tự biện hộ =Plaider le faux pour savoir le vrai + vờ nói sai để người khác phun ra sự thật
|
|
plaideur * danh từ giống đực - người kiện - (từ cũ, nghĩa cũ) người hay kiện cáo
|
|
plaidoirie * danh từ giống cái - sự biện hộ - lời biện hộ - thuật biện hộ, nghề luật sư
|
|
plaidoyer * danh từ giống đực - bài biện hộ - sự biện hộ # phản nghĩa =Accusation, réquisitoire.
|
|
plaie * danh từ giống cái - vết thương (nghĩa đen) nghiã bóng =Plaie qui se cicatrise+ vết thương đóng sẹo =Plaie du coeur+ (nghĩa bóng) vết thương lòng, nỗi đau lòng - tai ương, tai họa, tai vạ =Quelle plaie !+ thật là tai vạ! =mettre le doigt sur la plaie+ tìm ra nguyên nhân của tai họa =ne rêver que plaies et bosses+ xem bosse =plaie d'argent n'est pass mortelle+ mất tiền chẳng chết ai =rouvrir une plaie+ khơi lại chuyện đau đớn cũ
|
|
plaignant * tính từ - khiếu nại, nguyên =Partie plaignante+ bên nguyên * danh từ giống đực - người khiếu nại, bên nguyên
|
|
plain * tính từ - trơn, một màu (huy hiệu) - (từ cũ, nghĩa cũ) bằng phẳng =Pays plain+ xứ bằng phẳng * danh từ giống đực - (hàng hải) mực thủy triều cao nhất =aller au plain+ mắc cạn giữa triều lên * danh từ giống đực - như pelain # đồng âm =Plein.
|
|
plain-chant * danh từ giống đực - (sử học) lễ ca
|
|
plaindre * ngoại động từ - thương xót, ái ngại, phàn nàn cho =Plaindre les malheureux+ thương xót những người bất hạnh =Plaindre le sort de quelqu'un+ phàn nàn cho số phận của ai =être à plaindre+ đáng thương =ne pas plaindre sa peine+ làm việc hăng say * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) than vãn, rên rỉ =Malade qui ne fait que plaindre+ người bệnh chỉ rên rỉ
|
|
plaine * tính từ giống cái - xem plain
|
|
plainte * danh từ giống cái - lời phàn nàn, lời kêu ca =Des plaintes malfondées+ những lời kêu ca vô căn cứ - lời rên rỉ; tiếng rên rỉ =Les plaintes d'un malade+ những tiếng rên rỉ của người bệnh - (nghĩa bóng) tiếng vi vu, tiếng rì rầm =Les plaintes du vent+ tiếng gió vi vu - (luật học, pháp lý) đơn khiếu nại =Déposer une plainte+ đưa đơn khiếu nại
|
|
plaintif * tính từ - rên rỉ, than vãn =Ton plaintif+ giọng rên rỉ - rì rầm, vi vu =Les vagues plaintives+ sóng rì rầm - (từ cũ, nghĩa cũ) hay phàn nàn, hay kêu ca
|
|
plaintivement * phó từ - rên rỉ; than vãn =Réclamer plantivement+ rên rỉ đòi hỏi
|
|
plaire * nội động từ - làm vui lòng =Son travail me plaît+ việc làm của nó làm cho tôi vui lòng - được ưa thích, được yêu mến =Il plaît à ses amis+ nó được bạn bè yêu mến * động từ (không ngôi) - hợp với ý muốn, hợp với sở thích =Je ferai ce qu'il vous plaira+ tôi sẽ làm cái gì hợp với ý muốn của anh =à Dieu ne plaise que+ xem dieu =comme il vous plaira+ tùy ý, cứ việc làm =plaise à Dieu que; plût à Dieu que+ xem Dieu =plaît - il?+ gì ạ? = s'il vous plaît+ cho phép tôi...; xin lỗi... ' xin vui lòng cho...+ nhé =se plaire * tự động từ - yêu thích nhau - thích =Il se plaît à tourmenter les autres+ nó thích làm khổ người khác - vừa ý, thích thú =Se plaire la campagne+ thích thú ở nông thôn - thích hợp =La vigne se plaît sur les coteaux+ nho thích hợp với miền đồi # phản nghĩa =Déplaire. Blaser, dégoûter, désobliger, ennuyer, fâcher, mécontenter, offusquer.
|
|
plaisamment * phó từ - dễ chịu, thú vị, vui mắt, vui =Appartement plaisamment meublé+ căn hộ trang trí đồ đạc vui mắt - buồn cười =Être plaisamment accoutré+ ăn mặc buồn cười # phản nghĩa =Sérieusement; gravement.
|
|
plaisance * danh từ giống cái -De plaisance+ để vui chơi =Bateau de plaisance+ thuyền vui chơi, du thuyền
|
|
plaisancier * danh từ - (thể dục thể thao) người chơi du thuyền
|
|
plaisant * tính từ - dễ chịu; lý thú; thú vị; vui mắt =Site plaisant+ cảnh trí vui mắt - vui =Une historie assez plaisante+ một chuyện khá vui - buồn cười =Un plaisant personnage+ một nhân vật buồn cười * danh từ giống đực - cái thú vị, điều lý thú =Le plaisant de l'historie+ điều lý thú của câu chuyện - kẻ đùa bỡn, kẻ bông lơn =mauvais plaisant+ kẻ đùa vô duyên # phản nghĩa =Antipathique, déplaisant, désagréable, fastidieux; grave, sévère.
|
|
plaisanter * nội động từ - nói đùa, đùa =Aimer à plaisanter+ thích đùa * ngoại động từ - đùa cợt =Plaisanter ses camarades+ đùa cợt bạn
|
|
plaisanterie * danh từ giống cái - lời nói đùa, điều đùa chơi - lời đùa cợt =Être en butte aux plaisanteries de ses camarades+ bị bè bạn đùa cợt - trò đùa, việc tầm thường = C'est une plaisanterie pour lui de faire cela+ đối với anh ta thì làm việc ấy chỉ là một trò đùa =entendre la plaisanterie+ xem entendre =plaisanterie à part+ không đùa đâu, nói đứng đắn
|
|
plaisantin * danh từ giống đực - kẻ bỡn đùa - (nghĩa xấu) kẻ đùa vô duyên
|
|
plaisir * danh từ giống đực - sự vui thích; thú vui =Plaisir de se voir+ thú vui gặp nhau - (số nhiều) trò vui =Temps des plaisirs+ thời gian tổ chức những trò vui - (thường) (số nhiều) thú nhục dục, thú ăn chơi =Homme de plaisir+ kẻ ăn chơi đàng điếm =Mener une vie de plaisirs+ sống một cuộc đời ăn chơi đàng điếm - (từ cũ, nghĩa cũ) ý muốn =Tel est notre bon plaisir+ đó là ý muốn của quả nhân (công thức cuối chiếu chỉ) - (từ cũ, nghĩa cũ) bánh quế =Marchande de plaisirs+ chị bán bánh quế =à plaisir+ vô cớ; không căn cứ =Conte fait à plaisir+ truyện không căn cứ =Se tourmenter+ băn khoăn vô cớ =au plaisir de vous revoir+ mong gặp lại anh =avec plaisir+ xin vui lòng; vui lòng =par plaisir; pour le plaisir; pour son plaisir+ để vui chơi # phản nghĩa =Chagrin, déplaisir, douleur, peine, tristesse; désagrément, enui. @plaisir * danh từ giống đực - sự vui thích; thú vui =Plaisir de se voir+ thú vui gặp nhau - (số nhiều) trò vui =Temps des plaisirs+ thời gian tổ chức những trò vui - (thường) (số nhiều) thú nhục dục, thú ăn chơi =Homme de plaisir+ kẻ ăn chơi đàng điếm =Mener une vie de plaisirs+ sống một cuộc đời ăn chơi đàng điếm - (từ cũ, nghĩa cũ) ý muốn =Tel est notre bon plaisir+ đó là ý muốn của quả nhân (công thức cuối chiếu chỉ) - (từ cũ, nghĩa cũ) bánh quế =Marchande de plaisirs+ chị bán bánh quế =à plaisir+ vô cớ; không căn cứ =Conte fait à plaisir+ truyện không căn cứ =Se tourmenter+ băn khoăn vô cớ =au plaisir de vous revoir+ mong gặp lại anh =avec plaisir+ xin vui lòng; vui lòng =par plaisir; pour le plaisir; pour son plaisir+ để vui chơi # phản nghĩa =Chagrin, déplaisir, douleur, peine, tristesse; désagrément, enui.
|
|
plan-concave * tính từ - phẳng lõm =Lentilles plan-conncaves+ thấu kính phẳng lõm
|
|
plan-convexe * tính từ - phẳng lồi
|
|
planage * danh từ giống đực - sự làm bằng, sự bào phẳng (tấm ván...) - sự đàn phẳng (tấm tôn...) - như pelanage
|
|
planche * danh từ giống cái - tấm ván =Planche de pin+ tấm ván thông - bản khắc; tranh khắc; trang tranh (ở sách) - (số nhiều) sân khấu =Monter sur les planches+ lên sân khấu, làm diễn viên - (số nhiều; thân mật) ván trượt tuyết - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng) bảng đen; sự gọi lên bảng đen (để hỏi bài) - luống (rau...) =avoir du pain sur la planche+ xem pain =faire la planche+ bơi ngửa =jour de planche+ (hàng hải) thời gian dỡ hàng =plache à pain+ (thông tục) người phụ nữ lép kẹp =planche de salut+ phương sách cuối cùng (trong hoạn nạn) =planche pourrie+ nơi nương tựa không chắc
|
|
plancher * danh từ giống đực - sàn =Cirer le plancher+ đánh xi sàn nhà =Plancher d'un wagon+ sàn toa xe =Plancher buccal+ (giải phẫu) sàn miệng - (địa lý; địa chất) đáy =Plancher d'une caverne+ đáy hang =débarrasser le plancher+ (thân mật) đi ra; bị đuổi ra =le plancher des vaches+ (thân mật) đất liền =prix plancher+ giá tối thiểu
|
|
planchette * danh từ giống cái - tấm ván nhỏ - bàn đạc
|
|
planchéiage * danh từ giống đực - sự đóng sàn; ván sàn - sự lát ván; ván lát
|
|
planchéier * ngọai động từ - đóng sàn - lát ván =Une chambre toute planchéiée intérieurement+ một buồng mặt trong toàn lát ván
|
|
plancton * danh từ giống đực - (sinh vật học) sinh vật nổi
|
|
planctonique * tính từ - xem plancton
|
|
plane * danh từ giống cái - dao nạo (để nạo mặt gỗ) - dao gọt (của thợ làm gạch, thợ gốm...)
|
|
planer * ngọai động từ - làm bằng, bào phẳng - đàn phẳng (tấm kim loại...) - như pelaner * nội động từ - bay lượn, lượn =Oiseau qui plane+ chim bay lượn =Il ne que fait que planer+ nó chỉ lượn thôi, nó chỉ lờ phờ thôi - nhìn bao quát = L'oeil plane sur la ville entière+ con mắt nhìn bao quát cả thành phố - trùm lên =La douleur qui plane sur cette maison+ nỗi đau buồn trùm lên nhà này - lâng lâng =Planer dans le monde imaginaire+ lâng lâng trong cõi mộng
|
|
planeur *{{planeur}} * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ đàn (phẳng) tôn - máy lượn
|
|
planificateur * tính từ - kế hoạch hóa =Mesures planificatrices+ biện pháp kế hoạch hóa * danh từ giống đực - người vạch quy hoạch
|
|
planification * danh từ giống cái - sự kế hoạch hóa
|
|
planifier * ngọai động từ - kế hoạch hóa =Planifier l'économie+ kế hoạch hóa nền kinh tế
|
|
planimètre * danh từ giống đực - diện tích kế
|
|
planimétrie * danh từ giống cái - phép đo diện tích
|
|
planimétrique * tính từ - đo diện tích =Méthode planimétrique+ phương pháp đo diện tích
|
|
planisme * danh từ giống đực - thuyết kế hoạch hóa
|
|
planisphère * danh từ giống đực - bản đồ mặt phẳng, bình đồ (địa cầu, thiên cầu)
|
|
planning * danh từ giống đực - kế hoạch lao động chi tiết - sự chuẩn bị lao động =planning famillal+ sự kế hoạch hóa sinh đẻ
|
|
planoir * danh từ giống đực - cái đục bằng (thợ kim hoàn dùng để đàn phẳng những chỗ không thể dùng búa)
|
|
planorbe *{{planorbe}} * danh từ giống cái - (động vật học) ốc đĩa
|
|
planque * danh từ giống cái - (thông tục) nơi giấu - (thông tực) hầm trú ẩn - (thân mật) công việc bở =Il a trouvé une planque+ nó đã vớ được một công việc bở
|
|
planquer * ngọai động từ - (thông tục) giấu =Il a planqué le fric+ nó đã giấu tiền đi
|
|
plant * danh từ giống đực - cây con, cây mạ - bãi, sướng (trồng cùng một thứ cây) =Un plant d'asperges+ một bãi măng tây
|
|
plantage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự trồng; cách trồng - (hàng hải) giàn bện thừng
|
|
plantain * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mã đề =plantain d'eau+ cây trạch tả
|
|
plantaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) gan chân =Nerf plantaire+ dây thần kinh gan chân
|
|
plantation * danh từ giống cái - sự trồng, cách trồng - đám cây trồng - đồn điền, nông trường =Plantation de caoutchouc+ đồn điền cao su =plantation de cheveux+ kiểu mọc tóc+ đường chân tóc =plantation de décors+ (sân khấu) sự bài trí cảnh
|
|
plante * danh từ giống cái - cây, thực vật - (giải phẫu) gan (bàn) chân =jardin des plantes+ vườn bách thảo
|
|
planter * ngọai động từ - trồng =Planter un arbre fruitier+ trồng cây ăn quả =Planter un terrain+ trồng một mảnh đất # Phản nghĩa =Arracher, déraciner - cắm, đóng; dựng =Planter un drapeau+ cắm một lá cờ =Planter une échelle contre le mur+ dựng thang ở tường - đặt mạnh vào =Planter un baiser sur joue+ đặt mạnh cái hôn vào má =aller planter ses choux+ xem choux =planter là+ bỏ đấy; bỏ rơi =planter sa tente à+ đến sống ở (nơi nào) =Planter son clou+ xem clou =planter un bâtiment+ vạch chỗ xây nhà =planter un décor+ (sân khấu) bài trí cảnh
|
|
planteur * danh từ giống đực - chủ đồn điền - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người trồng cây
|
|
planteuse * danh từ giống cái - máy trồng (khoai tây)
|
|
plantigrade * tính từ - (động vật học) đi trên gan chân = L'ours est un animal plantigrade+ gấu là con thú đi trên gan chân * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) nhóm thú đi trên gan chân
|
|
plantoir * danh từ giống đực - cái giầm trồng cây
|
|
planton * danh từ giống đực - lính chạy giấy - việc chạy giấy =Être de planton+ chạy giấy =faire le planton+ (thân mật) bó buộc phải chờ đợi =rester de planton+ (thân mật) đứng chờ
|
|
plantule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mầm - cây con, cây mạ
|
|
plantureux * tính từ - nhiều, thịnh soạn =Repas plantureux+ bữa cơm thịnh soạn - màu mỡ; được mùa =Terre plantureuse+ đất màu mỡ =Année plantureuse+ năm được mùa - (thân mật) to béo =Une femme plantureuse+ một người đàn bà to béo
|
|
planté * tính từ - cắm, mọc =Cheveux bien plantés+ tóc mọc đẹp - đứng yên =Rester planté devant son père+ đứng yên trước mặt bố =bien planté+ vạm vỡ
|
|
planète * danh từ giống cái - hành tinh =être né sous une heureuse planète+ có số may
|
|
planèze * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) tam giác nguyên
|
|
plané * danh từ giống đực - lá vàng bọc (đồ đồng) * tính từ giống đực - (Vo l plané) sự bay lượn (chim, máy bay) =faire un vol plané+ (thân mật) ngã nhào (người đi xe đạp, đi mô tô)
|
|
planéité * danh từ giống cái - tính phẳng (của bề mặt)
|
|
planétaire * tính từ - xem planète =Système planétaire de la technique+ sự khuếch trương toàn cầu của kỹ thuật * danh từ giống đực - (cơ học) bánh răng hành tinh
|
|
planétarium * danh từ giống đực - mô hình vũ trụ
|
|
plaquage * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) như placage 4 - (thông tục) sự bỏ, sự bỏ rơi
|
|
plaque * danh từ giống cái - tấm, bản, biển =Plaque de cuivre+ tấm đồng =Plaque d'accumulateur+ (điện học) tấm ắc quy =Plaque d'immatriculation;(từ cũ, nghiã cũ) plaque minéralogique+ biển đăng ký (xe ô tô) =Plaque équatoriale+ (sinh vật học) bản xích đạo =Plaque motrice+ (sinh vật học) bản vận động - huy hiệu (của người kiểm lâm, người bán hàng rong...) - (đánh bài) (đánh cờ) thẻ - (nhiếp ảnh) phim kính - (y học) mảng =Avoir des plaques rouges sur le visage+ có những mảng đỏ ở mặt =plaque tournante+ (đường sắt) bàn quay+ (nghĩa bóng) nơi hội tụ, trung tâm =La capitale, plaque tournante du pays+ thủ đô, trung tâm của nhà nước
|
|
plaquemine * danh từ giống cái - quả thị
|
|
plaqueminier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thị =planqueminier de I'Inde+ cây mun =plaqueminier de Japon+ cây hồng
|
|
plaquer * ngọai động từ - bọc =Boîtier de montre plaqué or+ vỏ đồng hồ bọc vàng - áp, ép sát, gí =Plaquer ses cheveux sur son front+ ép sát tóc vào trán =Plaquer quelqu'un contre un mur+ gí ai vào tường - (thể dục thể thao) ôm chân cho ngã (đổi thủ chơi bóng bầu dục) - (thông tục) bỏ, bỏ rơi =Plaquer un ami+ bỏ rơi bạn =Plaquer son travail+ bỏ việc =plaquer du gazon+ đánh nấm cỏ (đặt vào vườn hoa...)
|
|
plaquette * danh từ giống cái - tấm nhỏ, biển nhỏ =Plaquette commémorative+ biển kỷ niệm - sách mỏng =plaquette sanguine+ (sinh vật học) tiểu cầu
|
|
plaqueur * danh từ - thợ bọc vàng; thợ bọc bạc - thợ dán gỗ mặt
|
|
plaqué * danh từ giống đực - kim loại bọc vàng; kim loại bọc bạc =Montre en plaqué+ đồng hồ vỏ bọc vàng - sự bọc vàng; sự bọc bạc - gỗ dán gỗ quý ngoài mặt
|
|
plasma * danh từ giống đực - (sinh vật học) dịch tương =Plasma sanguin+ huyết tương - (vật lý học; khoáng vật học) platma =Plasma germinatif+ (sinh vật học) chất mầm (theo Vét-man)
|
|
plasmagène * danh từ giống đực - (sinh vật học) gien nguyên sinh
|
|
plasmatique * tính từ - (sinh vật học) xem plasma I
|
|
plasmocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học) tương bào
|
|
plasmode * danh từ giống đực - (sinh vật học) hợp bào
|
|
plasmodium * danh từ giống đực - (sinh vật học) trùng (ký sinh) máu; trùng sốt rét
|
|
plasmolyse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự co nguyên sinh
|
|
plaste * danh từ giống đực - (thực vật học) thể viên
|
|
plastic * danh từ giống đực - thuốc nổ dẻo # đồng âm =Plastique.
|
|
plasticage * danh từ giống đực - sự mưu sát bằng thuốc nổ dẻo
|
|
plasticien * danh từ giống đực - thợ làm đồ chất dẻo - nghệ sĩ tạo hình
|
|
plasticité * danh từ giống cái - tính dẻo - (nghĩa bóng) tính mềm dẻo, tính dễ uốn nắn =La plasticité du caractère de l'enfant+ tính dễ uốn nắn của tính tình trẻ em
|
|
plastie * danh từ giống cái - (y học) sự tạo hình
|
|
plastifiant * tính từ - dẻo hóa * danh từ giống đực - chất dẻo hóa
|
|
plastifier * ngọai động từ - gia chất dẻo hóa
|
|
plastiquage * danh từ giống đực - như plasticage
|
|
plastique * tính từ - dẻo =Matières plastiques+ chất dẻo - tạo hình =Arts plastiques+ nghệ thuật tạo hình =Substances plastiques+ (sinh vật học) chất tạo hình =Chirurgie plastique+ (y học) phẫu thuật tạo hình * danh từ giống đực - chất dẻo - chất nổ dẻo * danh từ giống cái - nghệ thuật tạo hình - thân hình =La belle plastique d'un athlète+ thân hình đẹp của một lực sĩ # phản nghĩa =Rigide. # đồng âm =Plastic.
|
|
plastiquement * phó từ - về thân hình =Plastiquement beau+ đẹp về thân hình
|
|
plastiquer * ngọai động từ - phá bằng chất nổ dẻo
|
|
plastiqueur * danh từ giống đực - người phá bằng chất nổ dẻo
|
|
plastron * danh từ giống đực - tấm ngực (ở áo giáp, ở người đánh kiếm, ở áo sơ mi...) - (động vật học) yếm (rùa) - (quân sự) toán lính đóng giả quân địch (trong buổi diễn tập)
|
|
plastronner * ngọai động từ - đeo tấm ngực =Plastronner sa poitrine+ đeo tấm ngực vào * nội động từ - ưỡn ngực - (nghĩa bóng) xênh xang
|
|
plat * tính từ - bằng, bằng phẳng =Toit plat+ mái bằng =souliers plats+ giày gót bằng =pays plat+ miền bằng phẳng - tẹt, dẹt, bẹt =Visage plat+ mặt tẹt =Cheveux plats+ tóc chải dẹt (không bồng) =Poissons plats+ cá dẹt =Angle plat+ (toán học) góc bẹt =Assiette plate+ đĩa bẹt, đĩa nông - nhạt, nhạt nhẽo =Vin plat+ rượu nho nhạt =Style plat+ lời nhạt nhẽo - (nghĩa bóng) hèn, khúm núm =Être plat devant ses súperieurs+ khúm núm trước cấp trên =à plat+ nằm =Poser à plat+ đặt nằm+ xẹp, xì hơi (lốp xe); hết điện (ắc quy)+ (thân mật) xẹp; kiệt sức =La maladie l'a mis à plat+ bệnh tật đã làm cho nó xẹp đi =Tomber à plat+ thất bại hoàn toàn (vở kịch trình diễn...) =à plat ventre+ nằm sấp xuống =Tomber à plat ventre+ ngã sấp xuống+ qụy lụy =avoir le ventre plat+ đói bụng =battre à plate couture+ xem couture =bourse plate+ xem bourse =calme plat+ trời im biển lặng =mer plate+ biển lặng =plat personnage+ người hèn hạ * danh từ giống đực - mặt bẹt =La plat du sabre+ mặt bẹt của thanh gươm - mặt bìa (sách) - (kỹ thuuật) lá thép =faire du plat à+ (thân mật) nịnh nọt (ai); ve vãn (phụ nữ) * danh từ giống đực - đĩa =Plat de porcelaine+ đĩa sứ =un plat de poissons+ một đĩa cá - món ăn =Plat du jour+ món ăn trong ngày =Plat de résistance+ món ăn chủ lực =en faire tout un plat+ làm to chuyện =mettre les pieds les dans le plat+ xem pied # phản nghĩa =Accidenté, montagneux; bombé, gonflé, saillant. Creux, profond. Remarquable.
|
|
platane *{{platane}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tiêu huyền =rentrer dans un platane+ (thân mật) đâm vào cây (xe cộ)
|
|
plate * tính từ giống cái - xem plat
|
|
plate-bande * danh từ giống cái - bồn hoa - (kiến trúc) đường chỉ dẹt =marcher sur les plates bandes de quelqu'un+ (thân mật) lấn quyền ai
|
|
plate-forme * danh từ giống cái - (kiến trúc) mái bằng - (kiến trúc) mặt bằng - chỗ đứng (ở đầu toa xe lửa, ở xe buýt...) - nền =Plate -forme d'artillerie+ (quân sự) nền đặt pháo =Plate -forme d'une voie+ nền đường =Plate -forme d'abrasion+ (địa lý; địa chất) nền mài mòn - (đường sắt) toa sàn - (chính trị) cương lĩnh =plate-forme littorale+ thềm lục địa
|
|
plateau * danh từ giống đực - đĩa cân - khay, mâm =Servir le déjeuner sur un plateau+ dọn bữa ăn trưa trên một cái khay =Plateau de fromages+ một khay pho mát =Plateau tibial+ (giải phẫu) mâm xương chày - sân khấu - (điện ảnh) phương tiện quay phim =Frais de plateau+ phí tổn về phương tiện quay phim - (đường sắt) toa sàn - (địa lý; địa chất) cao nguyên =plateau continental+ thềm lục địa
|
|
platelage * danh từ giống đực - sàn ván ghép
|
|
platement * phó từ - nhạt nhẽo, khô khan =Ouvrage platement écrit+ tác phẩm viết khô khan
|
|
plateresque * tính từ - (kiến trúc) chạm trổ
|
|
plathelminthe * danh từ giống đực - (động vật học) giun giẹp - (số nhiều) ngành giun giẹp
|
|
platinage * danh từ giống đực - sự mạ platin
|
|
platine * danh từ giống cái - bàn máy (đồng hồ) - mâm (ở súng kiểu xưa, ở máy in, ở kính hiển vi..) - tấm mặt (ổ khóa) - (kỹ thuuật) nắp bịt, lá sập - (thông tục) miệng lưỡi =Avoir une fameuse platine+ miệng lưỡi cừ lắm * danh từ giống đực - platin, bạch kim * tính từ (không đổi) - (có) màu bạch kim =Cheveux platine+ tóc màu bạch kim
|
|
platiner * ngọai động từ - như platiniser - mạ platin - nhuộm màu bạch kim =Platiner des cheveux+ nhuộm tóc màu bạch kim
|
|
platiné * tính từ - (có) màu bạch kim, (có) màu tơ =Cheveux platinés+ tóc màu tơ
|
|
platitude * danh từ giống cái - sự nhạt nhẽo; điều nhạt nhẽo =Vin d'une grande platitude+ rượu nho nhạt nhẽo quá =La platitude du style+ văn nhạt nhẽo =Dire des platitudes+ nói những điều nhạt nhẽo - (từ cũ, nghiã cũ) sự hèn hạ, điều hèn hạ =Faire des platitudes pour arriver+ làm những điều hèn hạ để tiến thân - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bằng phẳng =La platitude du sol+ sự bằng phẳng của mặt đất # phản nghĩa =Esprit, saveur. Dignité, fierté, noblesse.
|
|
platière * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) suối qua mặt đường - đất chân đồi
|
|
platonicien * tính từ - xem platonisme * danh từ giống đực - người theo học thuyết Pla-ton
|
|
platonique * tính từ - thuần khiết =Amour platonique+ ái tình thuần khiết - suông không hiệu lực =Protestation platonique+ sự phản kháng không hiệu lực # phản nghĩa =Charnel, matériel.
|
|
platoniquement * phó từ - thuần khiết
|
|
platonisme * danh từ giống đực - học thuyết Pla-ton - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính thuần khiết (của ái tình)
|
|
platyrhinien * tính từ - (nhân loại học) (có) mũi tẹt * danh từ giống đực - (nhân loại học) người mũi tẹt - (số nhiều) (động vật học) phân bộ khỉ mũi dẹt
|
|
plausibilité * danh từ giống cái - khả năng được chấp nhận
|
|
plausible * tính từ - có thể chấp nhận =Raison plausible+ lý lẽ có thể chấp nhận
|
|
plausiblement * phó từ - chấp nhận được
|
|
play-back * danh từ giống đực - (điện ảnh) sự thu tiếng trước, sự lồng tiếng trước
|
|
play-boy * danh từ giống đực - tay ăn chơi
|
|
playon * danh từ giống đực - như pleyon
|
|
plectre * danh từ giống đực - (âm nhạc) miếng gảy
|
|
plein * tính từ - đầy =Verre plein+ cốc đầy =Plein de fautes+ đầy lỗi =Joues pleines+ má đầy =Les autobus sont pleins aux heures de pointe+ xe buýt đầy người vào giờ cao điểm - trọn vẹn, tròn =Un jour plein+ một ngày trọn vẹn =La pleine lune+ trăng tròn - hoàn toàn =Pleine liberté+ trả tự do hoàn toàn - (động vật) có chửa =Chatte pleine+ mèo có chửa - chuyên chú vào =Auteur plein de son sujet+ tác giả chuyên chú vào đề tài của mình - thấm thía; chan chứa, lai láng =Plein de reconnaissance+ thấm thía lòng biết ơn =Plein de sentiments+ lai láng tình cảm - (thân mật) say rượu =à plein+ hoàn toàn =à pleines mains+ xem main =à pleines voiles+ giương hết buồm =à pleins bords+ xem bord =avoir le coeur plein+ lòng đầy buồn phiền =avoir le ventre plein+ no bụng rồi =de plein air+ ngoài trời =de plein droit+ có trọn quyền; đương nhiên =de pleine terre; de plein vent+ trồng ở giữa trời, không có gì che =donner plein pouvoir+ cho toàn quyền =en plein+ giữa, ngay =En plein champ+ giữa đồng =en plein jour+ giữa ban ngày =en plein visage+ ngay giữa mặt+ như à plein =en plein sur; en plein dans+ trúng ngay vào =La bombe est tombée en plein sur la gare+ quả bom rơi trúng ngay nhà ga =mois plein+ tháng đủ =mourir plein de jours+ chết đã thọ =mur plein+ tường kín (không có cửa) =plein aux as+ xem as =plein comme un oeuf+ xem oeuf =plein de soi+ tự mãn =pleine mer+ xem mer =tailler en plein drap+ xem drap =un gros plein de soupe+ (thân mật) một kẻ béo ị =voix pleine+ giọng sang sảng * giới từ - đầy =Avoir de l'argent plein les poches+ có tiền đầy túi =Avoir du poil plein la figure+ có lông đầy mặt =en avoir plein la bouche+ nói đến (điều gì)+ luôn =en avoir plein le dos+ xem dos =en avoir plein les bottes+ (thân mật) đi nhiều rã cả chân * phó từ - (thân mật) nhiều =Il y a plein de gens+ có nhiều người =Elle est tout plein gentille+ cô ta rất tử tế * danh từ giống đực - chỗ đầy =Le plein et le vide+ chỗ đầy và chỗ trống - nét đậm, nét to (trong một chữ) =Le plein et le délié+ nét đậm và nét mảnh - lúc đầy; lúc tròn (trăng), lúc triều lên (biển) =Lune en son plein+ trăng tròn, trăng rằm =Port où l'on ne peut entrer qu'au plein+ cảng chỉ vào được lúc triều lên - tột độ = C' est le plein de la bousculade+ chen lấn nhau đến tột độ =battre son plein+ xem battre =faire le plein+ lấy đầy xăng (vào xe) # phản nghĩa =Vide, désert, inoccupé, libre. Ajouré, creux, incomplet.
|
|
plein-emploi * danh từ giống đực - (kinh tế) tình trạng mọi người có việc làm # phản nghĩa =Chômage, sous-emploi
|
|
pleinement * phó từ - hoàn toàn, trọn vẹn =Être pleinement satisfait+ được thỏa mãn hoàn toàn # phản nghĩa =Insuffisamment, partiellement.
|
|
pleur * danh từ giống đực - (thường) số nhiều nước mắt =Répandre des pleurs+ chảy nước mắt, khóc - giọt ứa (ở cây) - (văn học) sự khóc =en pleurs+ đáng khóc, sướt mướt =essuyer les pleurs de quelqu'un+ xem essuyer
|
|
pleural * tính từ - xem plèvre =Adhérence pleurale+ sự dính màng phổi
|
|
pleurant * danh từ giống đực - tượng người khóc (xây ở mộ) * tính từ - (từ cũ, nghiã cũ) khóc lóc
|
|
pleurard * tính từ - (thân mật) hay khóc, hay nhè - rên rỉ =Voix pleurarde+ giọng rên rỉ * danh từ giống đực - (thân mật) người hay khóc, người mau nước mắt; trẻ hay nhè
|
|
pleurer * nội động từ - khóc =Avoir envie de pleurer+ muốn khóc - chảy nước mắt =En épluchant les oignons, il a les yeux qui pleurent+ do bóc hành, nên chảy nước mắt - đau khổ =Consoler ceux qui pleurent+ an ủi những người đau khổ - năn nỉ, vòi xin =Il pleure auprès de sa mère pour...+ nó năn nỉ mẹ nó để... - than vãn; thương xót =Pleurer sur son sort+ than vãn số phận của mình - ứ giọt =Vigne qui pleure+ nho ứ giọt =à pleurer; à faire pleurer+ đáng thương, xót xa = C'est Jean qui pleure et Jean qui rit+ vừa khóc vừa cười, mới khóc đấy đã cười ngay = n'avoir plus que les yeux pour pleurer+ kiệt quệ không còn gì =Pleurer à chaudes larmes, pleurer comme Madeleine ,pleurer comme un veau+ khóc sướt mướt
|
|
pleureur * tính từ - rủ (cành) =Saule pleureur+ cây liễu rủ - (từ cũ, nghiã cũ) hay khóc, mau nước mắt =Fillette pleureuse+ cô bé mau nước mắt - (từ cũ, nghiã cũ) nhè nhè =Ton pleureur+ giọng lè nhè * danh từ giống đực - (từ cũ, nghiã cũ) người hay khóc, người mau nước mắt
|
|
pleureuse * tính từ giống cái - xem pleureur
|
|
pleurite * danh từ giống cái - (y học) viêm khô màng, phổi * danh từ giống đực - (động vật học) tấm bên
|
|
pleurnichement * danh từ giống đực - như pleurnicherie
|
|
pleurnicher * nội động từ - khóc hờ; khóc nhè - than vãn
|
|
pleurnicherie * danh từ giống cái - thói khóc hờ; thói khóc nhè - thói than vãn; lời than vãn
|
|
pleurnicheur * tính từ - (hay) khóc hờ; (hay) khóc nhè - (hay) than vãn * danh từ giống đực - trẻ hay khóc nhè - người hay than vãn
|
|
pleurodynie * danh từ giống cái - (y học) đau nhói ngực
|
|
pleuronecte * danh từ giống đực - (động vật học) cá bơn
|
|
pleuropneumonie * danh từ giống cái - (y học) viêm phổi-màng phổi
|
|
pleurote * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm tai lệch
|
|
pleurotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở màng phổi
|
|
pleurésie * danh từ giống cái - (y học) viêm màng phổi
|
|
pleurétique * tính từ - (y học) viêm màng phổi =Souffle pleurétique+ tiếng thổi viêm màng phổi * danh từ - (y học) người viêm màng phổi
|
|
pleutre * danh từ giống đực - người hèn nhát * tính từ - hèn nhát # phản nghĩa =Courageux.
|
|
pleutrerie * danh từ giống cái - tính hèn nhát - việc hèn # phản nghĩa =Courage.
|
|
pleuvasser * không ngôi - (thân mật) mưa lất phất
|
|
pleuviner * động từ không ngôi - (thân mật) mưa lất phất
|
|
pleuvoir * động từ không ngôi - mưa =comme s'il en pleuvait+ nhiều lắm, tràn trề =il pleut à seaux; il pleut à torrents; il pleut à verse+ mưa như trút nước =il pleut comme vache qui pisse+ xem pisser * nội động từ - rơi xuống như mưa =Les obus pleuvent sur le champ de bataille+ đạn pháo rơi xuống chiến trường như mưa - đến dồn dập =Les faveurs pleuvent+ ân huệ dồn dập đến
|
|
pleuvoter * động từ không ngôi - như pleuvasser
|
|
plexiglas * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thủy tinh plexi, thủy tinh hữu cơ
|
|
plexus * danh từ giống đực - (giải phẫu) đám rối =Plexus nerveux+ đám rối thần kinh
|
|
pleyon * danh từ giống đực - dây buộc (bằng cành cây), chạc
|
|
pli * danh từ giống đực - nếp =Jupe à plis+ váy có xếp nếp =Pli de I' aine+ (giải phẫu) nếp bẹn =Ce jeune homme prend un mauvais pli+ chàng trai ấy nhiễm nếp xấu - nếp nhăn =Les plis du front+ những nếp nhăn ở trán - (địa lý; địa chất) nếp uốn =Pli convexe+ nếp uốn lõm - phong bì =Deux lettres sous le même pli+ hai lá thư trong một phong bì - thư =Pli recommandé+ thư bảo đảm - (đánh bài) (đánh cờ) như levée 4 - (xây dựng) góc lõm (tường nhà) =mise en plis+ sự uốn tóc thành nếp =ne pas faire un pli+ (thân mật) chẳng khó khăn gì
|
|
pliable * tính từ - dễ gấp - dễ uốn =Caractére pliable+ tính nết dễ uốn
|
|
pliage * danh từ giống đực - sự gấp =Pliage du linge+ sự gấp quần áo =Pliage des feuilles imprimées+ sự gấp tờ in
|
|
pliant * tính từ - gấp (được) =Chaise pliante+ ghế xếp =mètre pliant+ thước xếp * danh từ giống đực - ghế xếp
|
|
plie * danh từ giống cái - (động vật học) cá bơn sao
|
|
pliement * danh từ giống đực - (kiếm) như pliage
|
|
plier * ngọai động từ - gấp =Plier du linge+ gấp quần áo =Plier la tente+ gấp lều lại - uốn; co =Plier le bras+ co tay =Plier une tige de fer+ uốn một thanh sắt =Plier quelqu'un à la discipline+ uốn ai theo kỷ luật =plier bagage+ xem bagage * nội động từ - cong xuống =Branche qui plie+ cành cong xuống - phục tùng =Plier sous l'autorité paternelle+ phục tùng quyền người cha - rút lui =Armée qui plie+ đoàn quân rút lui
|
|
plieur * danh từ giống đực - người gấp =Plieur de journaux+ người gấp báo
|
|
plieuse * danh từ giống cái - máy gấp (giấy, vải...)
|
|
plinthe * danh từ giống cái - bệ - chân cột - ván chân tường # đồng âm =Plainte.
|
|
pliocène * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) thế khá mới, thế plioxen; thống khá mới, thống plioxen * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
plioir * danh từ giống đực - dao gấp giấy; dao rọc giấy - mảnh gỗ quấn dây câu
|
|
plion * danh từ giống đực - như pleyon
|
|
plique * danh từ giống cái - (y học) tóc rối bết
|
|
plissage * danh từ giống đực - sự xếp nếp =Le plissage d'une robe+ sự xếp nếp chiếc áo dài
|
|
plissement * danh từ giống đực - sự nhăn (trán) - (địa lý; địa chất) sự uốn nếp; nếp uốn
|
|
plisser * ngọai động từ - xếp nếp =Plisser une jupe+ xếp nếp cái váy - làm nhàu =Plisser ses vêtements en dormant+ ngủ làm nhàu quần áo - (làm) nhăn =Plisser son front+ nhăn trán - (địa lý; địa chất) (làm) uốn nếp * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có xếp nếp =Robe qui plisse bien+ áo có xếp nếp đẹp
|
|
plisseur * danh từ giống đực - người xếp nếp =Un plisseur de chemises+ người xếp nếp áo sơ mi
|
|
plisseuse * danh từ giống cái - máy xếp nếp (vải)
|
|
plissure * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nếp xếp
|
|
plissé * tính từ - xếp nếp =Robe plissée+ áo dài xếp nếp - (địa lý; địa chất) uốn nếp * danh từ giống đực - nếp xếp
|
|
pliure * danh từ giống cái - sự gấp giấy; cách gấp giấy; xưởng gấp giấy - chỗ gấp; nếp gấp
|
|
plié * danh từ giống đực - động tác nhún gối =Faire des pliés en dansant+ nhún gối khi nhảy múa
|
|
ploc * danh từ giống đực - xơ len - bụi dợi (bay trong xưởng)
|
|
ploiement * danh từ giống đực - sự uốn cong - sự cong xuống, sự oằn xuống
|
|
plomb * danh từ giống đực - chì =Gisement de plomb+ mỏ chì - hòn chì (ở lưới, ở màn, ở dây dò đáy biển...); viên chì (ở đạn súng săn) - dấu niêm chì - (điện học) cầu chì - (ngành in) chữ in; bản chữ xếp =Lire sur le plomb+ đọc trên bản chữ xếp - que chì (giữ các ô cửa kính ghép màu) =à plomb+ thẳng góc =Le soleil qui darde à plomb+ mặt trời chiếu thẳng góc+ đúng lúc, hợp thời =Tomber à plomb+ đến đúng lúc; làm đúng lúc =avoir du plomb dans l'aile+ nguy ngập; lụn bại; ốm = ça lui mettra du plomb dans la tête+ việc ấy sẽ khiến nó thận trọng hơn = C'est un plomb sur I'estomac+ món ăn khó tiêu =fil à plomb+ dây dọi =fin comme une dague de plomb+ xem dague =nager comme un chien de plomb+ không biết bơi = n'avoir pas de plomb dans la tête+ nhẹ dạ; ngờ nghệch =Se sentir des jambes en plomb+ cảm thấy chân nặng trình trịch =sommeil de plomb+ xem sommeil
|
|
plombage * danh từ giống đực - sự buộc chì (vào lưới); sự cạp chì (một cái gậy...) - sự niêm chì - sự hàn (răng) - sự nén đất
|
|
plombagine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) grafit
|
|
plombe * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) giờ =It est cinq plombes+ đã năm giờ
|
|
plomber * ngọai động từ - buộc chì vào; cạp chì =Plomber un filet+ buộc chì vào lưới =plomber une canne+ cạp chì một cái gậy - niêm chì - hàn (răng) - kiểm tra bằng dây dọi =Plomber un mur+ kiểm tra độ thẳng đứng của một bức tường bằng dây dọi - tô men chì (đồ gốm) - (nông nghiệp) nén (đất); nén đất =Plomber un arbre+ nén đất quanh gốc một cây
|
|
plomberie * danh từ giống cái - nghề làm đồ chì; xưởng làm đồ chì - nghề đặt ống (dẫn nước, dẫn khí) =La plomberie est en mauvais état+ hệ thống ống dẫn không còn tốt nữa
|
|
plombeur * danh từ giống đực - người niêm chì (các kiện hàng) - (nông nghiệp) trục lăn nén đất * tính từ - (Rouleau plombeur) (nông nghiệp) trục lăn nén đất
|
|
plombier - thợ đặt ống (dẫn nước, dẫn khí)
|
|
plombières * danh từ giống cái - kem mứt quả
|
|
plomboir * danh từ giống đực - (y học) que nhồi (chất hàn răng)
|
|
plombure * danh từ giống cái - khung chì (của cửa sổ trang trí)
|
|
plombé * tính từ - cạp chì =Canne plombée+ cái gậy cạp chì - niêm chì =Wagon plombé+ toa tàu niêm chì - sạm =Teint plombé+ nước da sạm
|
|
plombée * tính từ giống cái - xem plombé
|
|
plombémie * danh từ giống cái - (y học) chì huyết
|
|
plommée * danh từ giống cái - như plombée
|
|
plonge * danh từ giống cái - nghề rửa bát đĩa (trong hàng ăn) =Faire la plonge+ làm nghề rửa bát đĩa
|
|
plongeant * tính từ - chúc xuống =Tir pongeant+ bắn chúc xuống
|
|
plongement * danh từ giống đực - sự nhúng (vào một chất nước)
|
|
plongeoir * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) giàn nhào (ở bể bơi)
|
|
plongeon * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự nhào lặn - (thể dục thể thao) sự nhào ra bắt bóng - (thân mật) sự cúi chào - (động vật học) chim lặn =faire le plongeon+ (thân mật) thua lỗ; túng thiếu
|
|
plonger * ngọai động từ - nhúng (vào chất nước) =Plonger sa main dans l'eau+ nhúng tay vào nước - thọc =Plonger un poignard dans la poitrine+ thọc dao găm vào ngực - ném vào, dấn vào =Plonger quelqu'un dans la misère+ dấn ai vào cảnh cùng khổ =plongé dans+ chìm ngập trong =Plongé dans sa douleur+ chìm ngập trong nỗi đau đớn =plongé dans le sommeil+ ngủ li bì+ miệt mài =Plongé dans une recherche+ miệt mài tìm tòi nghiên cứu * nội động từ - lặn =Oiseaux qui plongent+ chim lặn =Sous -marin qui plonge+ tàu ngầm lặn xuống - (thể dục thể thao) nhào lặn - (thể dục thể thao) nhào ra bắt bóng - nhào xuống (chim, máy bay) - cắm xuống =Racines qui plongent dans le sol+ rễ cây cắm xuống đất - nhìn xuống =De cette fenêtre on plonge chez les voisins+ từ cửa sổ này nhìn xuống được nhà hàng xóm - (thân mật) cúi chào - (nghĩa bóng) chìm ngập; miệt mài =Plonger dans ses pensées+ miệt mài =Plonger dans ses pensées+ miệt mài suy nghĩ
|
|
plongeur * danh từ - người lặn =Un adroit plongeur+ người lặn giỏi - thợ lặn - (thể dục thể thao) người nhào lặn - (kỹ thuật) người nhúng men (đồ gốm) - người rửa bát đĩa (trong hàng ăn) * danh từ giống đực - chim lặn
|
|
plongée * danh từ giống cái - sự lặn =La plongée d'un sous-marin+ sự lặn của tàu ngầm - (điện ảnh) sự quay chúc máy
|
|
ploquer * ngọai động từ - (Ploquer des laines) trộn len khác vào màu
|
|
plot * danh từ giống đực - (điện học) bản tiếp xúc (cũng plot de contact)
|
|
plouc * danh từ giống đực - (thông tục, nghĩa xấu) kẻ nhà quê
|
|
plouf * thán từ - tõm!
|
|
plouk * danh từ giống đực - (thông tục, nghĩa xấu) kẻ nhà quê
|
|
ploutocrate * danh từ giống đực - tên đầu sỏ tài chính
|
|
ploutocratie * danh từ giống cái - chế độ đầu sỏ tài chính
|
|
ploutocratique * tính từ - xem plutocratie
|
|
ployable * tính từ - (từ hiếm) uốn được
|
|
ployer * ngọai động từ - uốn cong uốn =Ployer une branche+ uốn cong một càng cây =Ployer un caractère+ uốn tính nết =ployer les genoux+ uốn gối (nghĩa đen) nghĩa bóng * nội động từ - oằn xuống =Poutre qui ploie+ cái xà oằn xuống - rút lui =Ployer devant l'ennemi+ rút lui trước quân địch - chịu khuất phục # phản nghĩa =Déployer, étendre; résister.
|
|
plucher * nội động từ - như pelucher
|
|
pluches * danh từ giống cái số nhiều - (thông tục) vỏ gọt ra; rau nhặt bỏ =aux pluches!+ đi gọt khoai đi!
|
|
plucheux * tính từ - như pelucheux
|
|
pluie * danh từ giống cái - mưa =Pluie d'orage+ mưa dông! =pluie de balles+ mưa đạn - vô số =Une pluie de cadeaux+ vô số quà =après la pluie le beau temps+ hết khổ đến sướng, bỉ cực thái lai =ennuyeux comme la pluie+ buồn như chấu cắn =faire la pluie et le beau temps+ làm mưa làm gió (nghĩa bóng); có thế lực lớn =le temps est à la pluie+ trời sắp mưa =ne pas être né de la dernière pluie+ (thân mật) có nhiều kinh nghiệm rồi =parler de la pluie et de beau temps+ xem parler =petite pluie abat grand vent+ xem abattre
|
|
plumage * danh từ giống đực - bộ lông (chim) - sự vặt lông (chim)
|
|
plumaison * danh từ giống cái - sự vặt lông (chim)
|
|
plumard * danh từ giống đực - chổi lông - (thông tục) giường
|
|
plumasserie * danh từ giống cái - nghề chế biến lông chim - nghề bán lông chim
|
|
plumassier * danh từ - người chế biến lông chim - người bán lông chim
|
|
plume *{{plume}} - danh từ giống cái - lông (chim), lông vũ - ngòi bút =Tailler sa plume+ gọt ngòi bút (ngài xưa bằng ống lông ngỗng) =Plume d'acier+ ngòi bút sắt =Une plume mordante+ (nghĩa bóng) ngòi bút châm biếm - mai (của con mực thẻ) =au courant de la plume+ xem courant =être au poil et à la plume+ làm việc gì cũng được =guerre de plume+ cuộc bút chiến =homme de plume+ (từ cũ, nghiã cũ) nhà văn =la belle plume fait le bel oiseau+ người đẹp vì lụa =laisser des plumes+ (thân mật) bị thất bại; bị thua thiệt =léger comme une plume+ nhẹ như lông hồng =lit de plume+ nệm lông =prendre la plume+ viết văn =tenir la plume+ làm thư ký =tenir une plume+ làm văn sĩ =tremper sa plume dans le fiel+ viết độc ác =vivre de sa plume+ sống về nghề viết văn =voler dans les plumes à quelqu'un+ xông vào đánh ai * danh từ giống đực - (thông tục) giường =Au plume !+ vào giường đi! đi nằm đi!
|
|
plumeau * danh từ giống đực - chổi lông, phất trần
|
|
plumer * ngọai động từ - vặt lông (chim) - (thân mật) bóc lột =Plumer les acheteurs+ bóc lột người mua - (tiếng địa phương) gọt vỏ, tước vỏ (rau) =plumer la poule sans la faire crier+ bóc lột khôn khéo (khiến người ta không kêu ca được)
|
|
plumet * danh từ giống đực - túp lông, chùm lông (gài mũ...) =avoir son plumet+ (thông tục) ngà ngà say
|
|
plumetis * danh từ giống đực - lối thêu nổi - vải thêu nổi
|
|
plumeur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghiã cũ) người vặt lông (gà vịt ở chợ)
|
|
plumeuse * tính từ giống cái - xem plumeux
|
|
plumeux * tính từ - (có) dạng lông chim =Antennes plumeuses+ (động vật học) râu dạng lông chim (của một số sâu bọ)
|
|
plumier * danh từ giống đực - hộp bút
|
|
plumitif * danh từ giống đực - lục sự, ký lục - nhà văn tồi - số biên bản tòa án
|
|
plumule * danh từ giống cái - (thực vật học) chồi mầm - (động vật học) tơ lông
|
|
plumée * danh từ giống cái - sự vặt lông (chim) - lông vặt ra - (đánh bái, (đánh cờ); thông tục) sự thua to
|
|
plural * tính từ - nhiều =vote plural+ chế độ bầu nhiều phiếu (một người có quyền nhiều phiếu)
|
|
pluralisme * danh từ giống đực - tính đa dạng =Pluralisme scolaire+ tính đa dạng của hệ thống trường học - (triết học) thuyết nhiều thể - (chính trị) chế độ nhiều thể chế =pluralisme syndical+ chế độ nhiều thể chế nghiệp đoàn # phản nghĩa =Dualisme, monisme.
|
|
pluraliste * tính từ - xem pluralisme 2, 3 * danh từ - (triết học) người theo thuyết nhiều thể - (chính trị) người theo chủ trường nhiều thể chế
|
|
pluralité * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) số nhiều - nhiều, vô số =La pluralité des dieux+ sự có nhiều thần - (từ cũ, nghiã cũ) đại đa số =élu à la pluralité des voix+ được bầu với đại đa số phiếu
|
|
pluriannuel * tính từ - (thực vật học) lâu năm =Plante pluriannuelle+ cây lâu năm
|
|
pluricellulaire * tính từ - (sinh vật học) đa bào
|
|
pluridisciplinaire * tính từ - (bao gồm) nhiều bộ môn =Recherches pluridisciplinaires+ nghiên cứu bao gồm nhiều bộ môn
|
|
pluridisciplinarité * danh từ giống cái - tính nhiều bộ môn, tính đa bộ môn
|
|
pluriel * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) số nhiều =Un mot au pluriel+ một từ ở số nhiều
|
|
plurilatéral * tính từ - (gồm) nhiều bên =Traité plurilatéral+ hiệp ước nhiều bên # phản nghĩa =Unilatéral.
|
|
plurivalent * tính từ - (hóa học) (có) nhiều hóa trị # phản nghĩa =Monovalent.
|
|
plus * phó từ - hơn =La santé est plus précieuse que tout+ sức khỏe là quý hơn hết - càng =Plus on le connaît, plus on l'estime+ càng biết nó người ta càng quý nó - (không) còn, (không) nữa =Il n'a plus un sou+ nó =Il n'est plus fatigué+ nó không mệt nữa =à plus forte raison+ xem fort =au plus+ nhiều nhất là =Au plus tôt+ xem tôt =bien plus+ xem bien = d'autant plus+ xem autant =de plus+ xem de =de plus en plus+ xem de =des plus+ nhất, vào hạng hơn cả =en plus+ thêm vào =il y a plus+ còn hơn nữa =le plus+ nhất =Le plus beau+ đẹp nhất =ni plus ni moins+ không hơn không kém =non plus+ cũng không =on ne peut plus+ hết sức =Il est on ne peut plus heureux+ hắn hết sức sung sướng =plus de+ quá, hơn =Il était plus de minuit+ lúc ấy đã quá nửa đêm =plus de moitié+ hơn phân nửa+ không còn nữa, đâu còn =iI est minuit, plus de passant+ đã nữa đêm, không còn khách qua lại nữa+ ước gì không còn; thôi đừng nữa =Plus de guerres !+ ước gì không còn chiến tranh =Plus de bruit !+ thôi đừng làm ồn nữa! =plus ou moins+ ít nhiều =qui plus est+ hơn nữa =qui plus qui moins+ người nhiều kẻ ít =sans plus+ không thêm gì nữa =tout au plus+ nhiều nhất là * tính từ - thêm, cộng với =Deux plus trois font cinq+ hai cộng ba là năm =une malle, deux valises plus un grand paquet+ một cái hòm, hai cái va li thêm một gói lớn * danh từ giống đực - số nhiều nhất; số cao nhất; cái nhiều nhất =Le plus qui'il obtiendra+ số nhiều nhất mà nó nhận được - (toán học) dấu cộng # phản nghĩa =Moins.
|
|
plus-value * danh từ giống cái - (kinh tế) giá trị thặng dư - thặng dư # phản nghĩa =Moins-value.
|
|
plusieurs * tính từ - (số nhiều) nhiều =Plusieurs personnes+ nhiều người * danh từ - (số nhiều) nhiều người; nhiều cái =Plusieurs sont d'un avis contraire+ nhiều người có ý kiến ngược lại = j'en ai plusieurs+ thứ đó tôi có nhiều # phản nghĩa =Un.
|
|
pluton * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) thể xâm nhập sâu
|
|
plutonien * tính từ - (thuộc) sao Diêm vương - (địa lý, địa chất; từ cũ, nghĩa cũ) như plutonique * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) người theo thuyết hỏa thành
|
|
plutonigène * tính từ - (vật lý học) sinh plutoni =Réacteur plutonigène+ lò phản ứng sinh plutoni
|
|
plutonique * tính từ - (địa lý; địa chất) sâu =Roches plutoniques+ đá (hình thành) sâu
|
|
plutonium * danh từ giống đực - (hóa học) plutoni
|
|
plutôt * phó từ - thà =Plutôt mourir que humilier+ thà chết hơn chịu nhục - hơn là =Il est indolent plutôt que paresseux+ nó uể oải hơn là lười - (thân mật) cũng khá =Il est plutôt bavard+ nó cũng ba hoa =mais plutôt+ mà là =Ce n'est pas lui mais plutôt sa femme qui en est responsable+ không phải anh ta mà là vợ anh ta chịu trách nhiệm về việc ấy =ou plutôt+ hay đúng hơn là =Il dort, ou plutôt il somnole+ nó ngủ, hay đúng hơn là nó ngủ gà # đồng âm =Plus tôt
|
|
pluvial * tính từ - (thuộc) mưa =Saison pluviale+ mùa mưa =Forêt pluviale+ rừng mưa =Régime pluvial+ chế độ mưa - (thực vật học) khép hoa khi trời mưa ẩm * danh từ giống đực - (sử học) thời kỳ mưa (trong lịch sử) # phản nghĩa =Sec.
|
|
pluvian * danh từ giống đực - (động vật học) chim choi choi dài cánh
|
|
pluvier * danh từ giống đực - (động vật học) chim choi choi
|
|
pluvieux * tính từ - (có) nhiều mưa =Climat pluvieux+ khí hậu nhiều mưa - đem mưa đến =Vent pluvieux+ gió đem mưa đến
|
|
pluviner * động từ không ngôi - như pleuviner
|
|
pluviomètre * danh từ giống đực - vũ lượng kế
|
|
pluviométrie * danh từ giống cái - phép đo mưa - khoa mưa
|
|
pluviométrique * tính từ - đo mưa =Courbe pluviométrique+ đường đo mưa
|
|
pluviosité * danh từ giống cái - lượng mưa - tình trạng có mưa
|
|
pluviôse * danh từ giống đực - tháng mưa (lịch Cách Mạng Pháp)
|
|
plâtrage * danh từ giống đực - sự trát thạch cao =Plâtrage d'un mur+ trát thạch cao vào bức tường (nông nghiệp) sự bó thạch cao, sự gia thạch cao (vào hèm rượu)
|
|
plâtras * danh từ giống đực - mảng lở thạch cao - vôi vữa vụn - nguyên liệu xây dựng tồi =avoir un plâtras sur l'estomac+ (thân mật) anh ách bụng
|
|
plâtre * danh từ giống đực - thạch cao - đồ thạch cao; tượng thạch cao =Un plâtre de Voltaire+ tượng Vôn-te bằng thạch cao - (số nhiều) lớp trát thạch cao - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) phấn (đánh mặt) =battre quelqu'un comme plâtre+ đánh ai nhừ tử
|
|
plâtrer * ngọai động từ - trát thạch cao =Plâtrer un mur+ trát thạch cao bức một tường - (nông nghiệp) bón thạch cao =Plâtre une prairie+ bón thạch cao một cánh đồng cỏ - gia thạch cao =Plâtrer du vin+ gia thạch cao vào rượu nho - (y học) bó thạch cao =Plâtrer une jambe+ bó thạch cao một cẳng chân - (thân mật) đánh bự phấn =Plâtrer son visage+ đánh phấn bự mặt - (từ cũ, nghiã cũ) che giấu =Plâtrer ses défauts+ che giấu khuyết điểm
|
|
plâtrerie * danh từ giống cái - đồ thạch cao - xưởng thạch cao - nghề trát thạch cao
|
|
plâtreux * tính từ - trát thạch cao - (có) màu trắng thạch cao - lốn nhổn như thạch cao (pho mát) - (từ cũ, nghiã cũ) có đá thạch cao =Carrières plâtreuses+ mỏ đá thạch cao
|
|
plâtrier * danh từ giống đực - thợ trát thạch cao - (từ cũ, nghiã cũ) thợ trộn thạch cao - (từ cũ, nghiã cũ) người buôn thạch cao
|
|
plâtrière * danh từ giống cái - mỏ thạch cao - lò thạch cao
|
|
plèbe * danh từ giống cái - (sử học) bình dân (cổ La Mã) - (nghĩa rộng) (từ cũ, nghĩa cũ) tiện dân
|
|
plèvre * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng phổi
|
|
pléban * danh từ giống đực - (tôn giáo) trưởng giáo khu
|
|
plébiscitaire * tính từ - bỏ phiếu toàn dân =Par voie plébiscitaire+ bằng con đường bỏ phiếu toàn dân
|
|
plébisciter * ngọai động từ - thông qua bằng bỏ phiếu toàn dân - bầu bằng đa số áp đảo
|
|
plébéien * tính từ - bình dân =Des goûts plébéiens+ thị hiếu bình dân =Famille plébéienne+ (sử học) gia đình bình dân * danh từ giống đực - người bình dân =Les patriciens et les plébétiens+ (sử học) quí tộc patrixi và bình dân =Un homme aimé de tous les plébéiens+ một người mà mọi người bình dân đều mến # phản nghĩa =Patricien. Aristocrate, aristocratique.
|
|
pléiade * danh từ giống cái - (Pléiade) (thiên văn) chòm thất tinh - nhóm (danh nhân) =Une pléiade de compositeurs+ một nhà soạn nhạc - (Pléiade) (sử học) nhóm tao đàn (nhóm bảy nhà thơ A-lếch-xan-đri cổ; bảy nhà thơ Pháp thời Phục hưng)
|
|
pléistocène * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) thế càng mới, thế pleitoxen; thống càng mới, thống pleitoxen. * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
plénier * tính từ - trọn vẹn, toàn thể =Séance plénière+ buổi họp toàn thể =cour plénière+ (sử học) triều nghị =indulgence plénière+ (tôn giáo) sự xá tội hoàn toàn
|
|
plénipotentiaire * danh từ giống đực - (ngoại giao) đại diện toàn quyền * tính từ - (ngoại giao) toàn quyền =Ministre plénipotentiaire+ công sứ toàn quyền
|
|
plénitude * danh từ giống cái - trạng thái đầy đủ, trạng thái trọn vẹn =Dans la plénitude de ses facultés+ trong trạng thái năng lượng trọn vẹn - (từ cũ, nghiã cũ) sự phong phú, sự sung túc =Vivre dans la plénitude+ sống sung túc - (từ cũ, nghiã cũ) trạng thái đầy =plénitude des temps+ (tôn giáo) lúc tận thế # phản nghĩa =Vide.
|
|
pléonasme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) Sự thừa từ - từ thừa
|
|
pléonastique * tính từ - (ngôn ngữ học) thừa từ
|
|
plésiosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn cổ dài (hóa thạch)
|
|
pléthore * danh từ giống cái - sự quá thừa =La pléthore d'un produit+ sự quá thừa một sản phẩm =Pléthore sanguine+ (y học; từ cũ, nghĩa cũ) sự quá thừa máu # phản nghĩa =Anémie. Pénurie.
|
|
pléthorique * tính từ - quá thừa
|
|
pneu *{{pneus}} * danh từ giống đực - (viết tắt của pneumatique) - lốp, vỏ (xe đạp, xe ô tô...) - thư chuyển bằng ống hơi
|
|
pneumallergène * danh từ giống đực - (y học) chất gây dị ứng hô hấp
|
|
pneumatique * tính từ - (thuộc) khí =Poche pneumatique+ (động vật học) túi khí - (cơ khí) khí động =Marteau pneumatique+ búa khí động - (động vật học) chứa khí =Os pneumatiques des oiseaux+ xương chứa khí của chim * danh từ giống đực - lốp, vỏ (xe đạp, xê ô tô..) - thư chuyển bằng ống hơi * danh từ giống cái - khí lực học - (từ cũ, nghĩa cũ) như pneumatologie
|
|
pneumatologie * danh từ giống cái - (tôn giáo) thần linh học
|
|
pneumatophore * tính từ - (sinh vật học) chứa không khí * danh từ giống đực - (thực vật học) rễ thở - (động vật học) phao khí
|
|
pneumatothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu phát không khí
|
|
pneumectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ phổi
|
|
pneumo * danh từ giống đực - (y học) (viết tắt của pneumothorax) sự bơm khí màng phổi
|
|
pneumoconiose * danh từ giống cái - (y học) bệnh bụi phổi
|
|
pneumocoque * danh từ giống đực - (y học) khuẩn cầu phổi, phế cầu khuẩn
|
|
pneumogastrique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) phế vị =Nerf pneumogastrique+ dây thần kinh phế vị * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây thần kinh phế vị
|
|
pneumographie * danh từ giống cái - (sinh vật học) phép ghi phế động
|
|
pneumologie * danh từ giống cái - (y học) khoa phổi
|
|
pneumologue * danh từ - thầy thuốc khoa phổi
|
|
pneumonie * danh từ giống cái - (y học) viêm phổi
|
|
pneumonique * tính từ - xem pneumonie * danh từ - (y học) người bị viêm phổi
|
|
pneumothorax * danh từ giống đực - (y học) chứng tràn khí màng phổi - sự bơm khí màng phổi (cũng) pneumo
|
|
pochade * danh từ giống cái - (hội họa) bức ghi màu - bài văn viết nhanh
|
|
pochard * danh từ - (thông tục) người say rượu * tính từ - (thông tục) say rượu
|
|
pochardise * danh từ giống cái - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ)) sự say rượu
|
|
poche * danh từ giống cái - túi =Poche de billes+ túi bi =Poche de blé+ túi lúa mì =Poche d'un veston+ túi áo vét tông =Poche ventrale des marsupiaux+ (động vật học) túi bụng của thú có túi =Poche de pétrole+ (địa lý, địa chất) túi dầu lửa =Poche de pus+ (y học) túi mủ =Poche des eaux+ (y học) túi ối - lưới đánh thỏ - diều (của chim) =acheter chat en poche+ xem chat =argent de poche+ tiền bỏ túi =avoir dans ses poches; avoir en poche+ có sẵn = c'est dans la poche+ (thông tục) dễ như chơi =connaître comme sa poche+ biết quá =de poche+ bỏ túi =Dictionnaire de poche+ từ điển bỏ túi =il le mettrait dans sa poche+ nó nuốt sống tay kia đi =les mains dans ses poches+ hai tay đút túi (lười) =mettre la main à la poche+ cho tiền = n'avoir pas sa langue dans sa poche+ nói lưu loát =payer de sa poche+ trả tiền túi =poche de résistance+ ổ đề kháng =se remplir les poches+ vơ đầy túi =vendre chat en poche+ bán nước bọt =vider ses poches+ tiêu hết tiền
|
|
pocher * ngoại động từ - đánh sưng húp =Pocher l'oeil à quelqu'un+ đánh ai sưng húp mắt - bỏ vỏ (trứng) chần nước sôi =Pocher des oeufs+ chần trứng bỏ vỏ vào nước sôi - chần =Pocher un poisson+ chần món cá - (hội họa) vẽ ghi màu
|
|
pocheter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ trong túi áo =Pocheter des goyaves+ bỏ ổi trong túi áo
|
|
pochette * danh từ giống cái - túi nhỏ, gói nhỏ - khăn cài túi ngực - hộp compa, hộp đựng bút (của học sinh) - (từ cũ, nghĩa cũ) đàn violông nhỏ
|
|
pochette-surprise * danh từ giống cái - túi quà bí mật
|
|
pochetée * danh từ giống cái - (thông tục) đồ ngốc - (từ cũ, nghĩa cũ) như pochée
|
|
pocheuse * danh từ giống cái - cái chần trứng
|
|
pochoir * danh từ giống đực - khuôn trổ (để tô chữ, vẽ hình...)
|
|
pochon * danh từ giống đực - cái muôi lớn - chậu hứng rượu cất
|
|
pochouse * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) món cá sông xốt vang
|
|
poché * tính từ - bị đánh sưng húp =Oeil poché+ mắt bị đánh sưng húp =Yeux pochés+ mắt có nếp nhăn hằn rõ ở mí dưới (của người già) - chần nước sôi
|
|
pochée * tính từ giống cái - xem poché
|
|
podagre * danh từ giống cái - (y học) bệnh gút chân * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bị bệnh gút chân * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bị bệnh gút chân
|
|
podaire * danh từ giống cái - (toán học) đường thùy túc * tính từ - (toán học) thùy túc =Surface podaire+ mặt thùy túc
|
|
podestat * danh từ giống đực - (sử học) tổng trấn (ở ý, thế kỷ 13 - 14)
|
|
podium * danh từ giống đực - bục danh dự =Le champion monte sur le podium+ nhà quán quân bước lên bục danh dự
|
|
podologie * danh từ giống cái - (y học) khoa bàn chân
|
|
podomètre * danh từ giống đực - như odomètre I - cái đo chân (gia súc, để đóng móng)
|
|
podzol * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) đất potzon
|
|
podzolique * tính từ - xem podzol
|
|
podzolisation * danh từ giống cái - sự potzon hóa
|
|
poecilotherme * tính từ * danh từ giống đực - như poïkilotherme
|
|
pogne * danh từ giống cái - (thông tục) bàn tay
|
|
pognon * danh từ giống đực - (thông tục) tiền, xìn =Il a du pognon plein les poches+ hắn có tiền đầy túi
|
|
pogonophore * danh từ giống đực - (động vật học) động vật mang râu
|
|
pogrom * danh từ giống đực - (sử học) cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng)
|
|
pogrome * danh từ giống đực - (sử học) cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng)
|
|
poids * danh từ giống đực - trọng lượng, sức nặng =Le poids de l'air+ trọng lượng không khí =Poids moléculaire+ trọng lượng phân tử =Poids brut+ trọng lượng cả bì =Poids vif+ trọng lượng hơi, cân hơi - quả cân - quả lắc - quả tạ =Lancement du poids+ sự ném (quả) tạ - (thể dục thể thao) hạng (vận động viên tính theo số cân nặng) =Poids mouche+ hạng ruồi - sức mạnh, uy lực =Donner du poids au jugement+ cho lời phán đoán thêm sức mạnh - sự quan trọng, sự trọng đại =Affaire de poids+ việc trọng đại - gánh nặng; sự đè nặng =Le poids de la responsabilité+ gánh nặng của trách nhiệm =Le poids du remords+ sự đè nặng của hối hận - cảm giác nặng =Avoir un poids sur l'estomac+ nặng bụng =au poids de I'or+ đắt như vàng =deux poids et deux mesures+ xem mesure =faire bon poids+ cân gian+ (nghĩa bóng) rộng lượng =faire le poids+ (thể dục thể thao) đúng cân+ có đủ tư cách, có đủ điều khiện (làm gì) =homme de poids+ nhân vật có thể lực+ ngừơi tài năng =poids lourd+ (thể dục thể thao) hạng nặng+ người to lớn+ xe tải lớn =poids mort+ trọng lượng chết+ gánh nặng vô ích =poids utile+ trọng tải (một xe) =porter le poids des affaires+ cáng đáng mọi công việc =tomber de tout son poids+ ngã uỵch # phản nghĩa =Futilité, légèreté
|
|
poignant * tính từ - xót xa, thống thiết =Douleur poignante+ đau đớn xót xa
|
|
poignard * danh từ giống đực - dao găm =coup de poignard dans le dos+ sự phản trắc =enfoncer à quelqu'un un poignard dans le coeur+ làm cho ai đau khổ xót sa =le poignard sur (sous) la gorge+ gươm kề cổ
|
|
poignarder * ngoại động từ - đâm dao găm - làm cho đau xót
|
|
poigne * danh từ giống cái - sức mạnh nắm tay - (nghĩa bóng) sự cương quyết =Homme à poigne+ người cương quyết
|
|
poignet * danh từ giống đực - cổ tay =Porter un bracelet-montre au poignet+ đeo đồng hồ ở cổ tay =Poignets de chemise+ cổ tay áo sơ mi
|
|
poignée * danh từ giống cái - nắm =Poignée de sel+ nắm muối - (nghĩa bóng) nhúm =Le maréchal qui n'avait qu'une poignée d'hommes+ viên thống chế chỉ có một nhúm lính - cán, chuôi, quai; quả đấm (cửa) =Poignée d'une sabre+ chuôi kiếm =Poignée d'une porte+ quả đấm cửa =à poignée; par poignées+ đầy tay, nhiều lắm =poignée de main+ cái bắt tay
|
|
poil * danh từ giống đực - lông (người, động vật có vú), lông mao =Bras couverts de poils+ cánh tay đầy lông =Un vieux chat galeux, presque sans poils+ một con mèo già bị ghẻ, gần như trụi lông =Poils absorbants+ (thực vật học) lông hút =étoffe à longs poils+ vải dài lông, vải tuyết dài - bộ lông (của con vật) =Chat à poil soyeux+ con mèo có bộ lông mịn như tơ - bộ da lông (loại (thường)) =Bonnet en poil de lapin+ mũ bonê bằng da lông thỏ =à poil+ (thân mật) trần truồng =à un poil près+ chỉ sai một chút =au poil+ (thân mật) chính xác+ tốt lắm, tuyệt vời =avoir un poil dans la main+ (thân mật) lười qúa =brave à trois poils+ xem brave =de tout poil+ đủ mọi hạng =Des gens de tout poil+ những người đủ mọi hạng =être de bon poil+ (thân mật) vui tính =être de mauvais poil+ (thân mật) càu cạu =monter un cheval à poil+ (từ cũ, nghĩa cũ) cưỡi ngựa không yên =ne pas avoir un poil de sec+ đẫm mồ hôi+ sợ toát mồ hôi =ne pas avoir un poil sur le caillou+ hói đầu =reprendre du poil de la bête+ lấy lại sức, lấy lại can đảm =tomber sur le poil de quelqu'un+ (thân mật) nhảy xổ vào đánh ai =un poil plus vite+ (thân mật) nhanh hơn một tí tẹo # đồng âm =Poêle.
|
|
poilant * tính từ - (thông tục) nực cười; kỳ cục
|
|
poilu * tính từ - có lông; đầy lông, lông lá =Main poilue+ bàn tay lông lá - dài lông =étoffe poilue+ vải dài lông # phản nghĩa =Glabre, lisse. * danh từ giống đực - lính (trong) đại chiến thứ 1
|
|
poindre * nội động từ - ló ra, nhú ra =Dès que le jour point+ ngay từ khi mặt trời mới ló ra =Les bourgeons commencent à poindre+ mầm bắt đầu nhú ra # Phản nghĩa =Disparaître * ngoại động từ - (văn học) làm đau khổ, làm xót xa =Une grande tristesse le poignait+ một nỗi buồn sâu sắc làm cho anh ta đau khổ - (từ cũ, nghĩa cũ) châm, chọc
|
|
poing * danh từ giống đực - nắm tay =Revolver au poing+ tay nắm súng lục =coup de poing+ quả đấm =dormir à poings fermés+ ngủ say =faire le coup de poing+ xem coup =les poings sur les hanches+ ra vẻ thách thức =montrer le poing à quelqu'un+ giơ tay hăm dọa ai =pieds et poings liés+ xem pied =se ronger les poings; se mordre les poings+ tức tối, bực bội # đồng âm =Point.
|
|
point * danh từ giống đực - điểm =Point à l'infini+ (toán học) điểm ở vô tận =Point d'ébullition+ (vật lí) điểm sôi =Point de départ+ điểm xuất phát =élève qui obtient un bon point+ học sinh được điểm tốt =Les points à signaler+ những điểm cần nêu lên = N'insistez pas sur ce point+ chớ nhấn mạnh vào điểm ấy =éclairer un point d'histoire+ làm sáng một điểm về lịch sử =Les différents points d'une loi+ các điểm trong đạo luật =être au plus haut point de sa gloire+ ở điểm cao nhất của danh vọng =Battre son adversaire aux points+ (thể dục thể thao) thắng điểm địch thủ =Point d'exlamation+ (ngôn ngữ học) dấu chấm than - mũi khâu - tình hình, tình trạng =Se trouver au même point+ vẫn ở tình trạng cũ - sự đau nhói =Point dans le dos+ đau nhói ở lưng - (y học) huyệt =à point; à point nommé+ đúng lúc, đúng dịp =au dernier point+ hết sức, đến cực điểm =de point en point+ đúng từng điểm, đúng từng li từng tí =de tout point; en tout point+ hoàn toàn =donner des points+ (đánh bài) (đánh cờ) chấp+ (nghĩa bóng) hơn hẳn =faire le point+ điểm lại tình hình =mal en point+ xem mal-en-point =marquer les points+ xem marquer =mettre les points+ xem mettre =mettre les points sur les i+ xem i =point de côté+ xem côté =point d'honneur+ xem honneur =point du jour+ lúc rạng đông =point faible+ điểm yếu =point mort+ điểm chết (nghĩa đen) (nghĩa bóng) =rendre des points+ chấp =sur le point de+ sắp =tout vient à point à qui sait attendre+ xem attendre
|
|
point-virgule * danh từ giống đực - dấu chấm phẩy
|
|
pointage * danh từ giống đực - sự chấm, sự ghi, sự đánh dấu =Pointage de la carte (hàng hải)+ sự chấm bản đồ =Pointage des absents+ sự ghi những người vắng mặt - sự ghi điểm đánh giá; điểm đánh giá (súc vật) - sự ngắm =Lunette de pointage+ kính ngắm
|
|
pointal * danh từ giống đực - (xây dựng) thanh chống (khi sửa chữa)
|
|
pointe * danh từ giống cái - mũi =Pointe d'aiguille+ mũi kim =Sur la pointe des pieds+ đầu mũi chân, nhón chân =Pointe de terre+ (địa lý, địa chất) mũi đất =Pointe de graveur+ mũi khắc, mũi trổ =Pointe d'avant garde+ (quân sự) mũi tiên phong - chỏm =Pointe d'un clocher+ chỏm gác chuông - đinh dài - thẹo vải; khăn mỏ qụa (hình tam giác); tã, lót (của trẻ em, hình tam giác) - cao điểm, cao độ =Heures de pointe+ giờ cao điểm (dùng điện...) =Pointe de vitesse+ cao độ tốc lực - lời dí dỏm =Parler par pointes+ nói bằng những lời dí dỏm - chút ít, một tí =Pointe de malice+ chút ít tinh quái =à pointe de l'épée+ xem épée =avoir une pointe de vin+ ngà ngà say =en pointe+ nhọn hoắc =être à la pointe de+ tiến xa hơn mọi người; ở vào hàng đầu =la pointe du jour+ lúc tảng sáng =pointe d'asperge+ đọt măng tây =pousser sa pointe; suivre sa pointe+ (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) tiếp tục tiến hành+ tiến bước
|
|
pointeau * danh từ giống đực - cái giùi - (kỹ thuật) mũi súng - khóa chốt (ở vòi nước) * danh từ giống đực - người chấm công (ở xưởng thợ)
|
|
pointer * ngoại động từ - chấm, ghi, đánh dấu =Pointer la carte+ (hàng hải) chấm bản đồ =Pointer un mot+ đánh dấu một từ - chấm công (thợ) - ghi điểm đánh giá (vật nuôi) - (âm nhạc) tăng gấp rưỡi (một nốt) - lược, chần (hai mảnh vải vào nhau) - (kỹ thuật) đột lỗ - (ngành in) (Pointer les feuilles) để các tờ in sang một bên - (quân sự) chĩa (súng) * nội động từ - ghi giờ (đi đến, trên một máy ghi giờ)
|
|
pointeur * danh từ giống đực - người chấm công - (thể dục thể thao) người ghi điểm - (quân sự) trắc thủ
|
|
pointil * danh từ giống đực - như pontil
|
|
pointillage * danh từ giống đực - sự chấm chấm
|
|
pointiller * ngoại động từ - chấm chấm =Pointiller un dessin+ chấm chấm một bức vẽ * nội động từ - vẽ chấm chấm, khắc chấm chấm
|
|
pointilleux * tính từ - hay bắt bẻ; tỉ mẩn
|
|
pointillisme * danh từ giống đực - (hóa học) lối vẽ chấm màu
|
|
pointilliste * danh từ - họa sĩ chấm màu * tính từ - (hội họa) chấm màu =Technique pointilliste+ kỹ thuật chấm màu
|
|
pointillé * tính từ - chấm chấm =Pointillé de grains noirs+ chấm chấm những hạt đen * danh từ giống đực - nét chấm chấm =Découper suivant le pointillé+ cắt theo nét chấm chấm - (nghệ thuật) lối chấm chấm =Dessin au pointillé+ lối vẽ chấm chấm
|
|
pointu * tính từ - nhọn =Poignard pointu+ dao găm nhọn - gai ngạnh - the thé =Voix pointue+ giọng the thé # phản nghĩa =Arrondi.
|
|
pointure * danh từ giống cái - cỡ (giày, bít tất, mũ...)
|
|
pointé * tính từ - (Note pointée) (âm nhạc) nốt có giá trị gấp rưỡi =Zéro pointé+ điểm zero loại trừ (bị điểm này thì bị loại)
|
|
poinçon * danh từ giống đực - cái giùi - búa dấu; dấu bảo đảm (trên đồng hồ vàng bạc) - khuôn, dấu (đúc huy chưong, chữ in...) - (xây dựng) thanh đỡ nóc (nối nóc với xà ngang)
|
|
poinçonnage * danh từ giống đực - sự đóng dấu bảo đảm (vào đồ vàng bạc...) - (kỹ thuật) sự đột lỗ - sự bấm lỗ (vé xe lửa...)
|
|
poinçonnement * danh từ giống đực - sự đóng dấu bảo đảm (vào đồ vàng bạc...) - (kỹ thuật) sự đột lỗ - sự bấm lỗ (vé xe lửa...)
|
|
poinçonner * ngoại động từ - đóng dấu bảo đảm (lên đồ vàng bạc...) - đột lỗ - bấm lỗ (vé xe lửa...)
|
|
poinçonneur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ đột lỗ - người bấm vé (ở ga...)
|
|
poinçonneuse * danh từ giống cái - người bấm vé (ở ga) - (kỹ thuật) máy đột lỗ
|
|
poire *{{quả lê}} * danh từ giống cái - quả lê =En poire+ hình quả lê - quả nắm, quả bóp =Poire en caoutchouc+ quả bóp bằng cao su - (thông tục) mặt =Un coup en pleine poire+ một cái đánh vào giữa mặt - (thân mật) kẻ ngờ nghệch, anh thộn =entre la poire et le fromage+ xem entre =garder une poire pour la soif+ xem garder =la poire est mûre+ (từ cũ, nghĩa cũ) đã đến lúc thuận lợi rồi
|
|
poireau *{{poireaux}} * danh từ giống đực - (thực vật học) tỏi tây - (y học) hột cơm - (thú y học) u nhú =faire le poireau; rester planté comme un poireau+ (thân mật) đợi lâu
|
|
poirier *{{poirier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lê
|
|
poiroter * nội động từ - (thân mật) như poireauter
|
|
poirée * danh từ giống cái - như bette
|
|
pois *{{pois}} * danh từ giống đực - đậu Hà Lan (cây, quả, hạt) - chấm tròn =Cravate à pois+ ca vát có chấm tròn =petit pois+ đậu Hà Lan hột tươi # đồng âm =Poix, poids, pouah.
|
|
poise * danh từ giống đực - (vật lý học) poazơ (đơn vị độ nhớt bằng một phần mười poazơi)
|
|
poiseuille * danh từ giống đực - (vật lý học) poazơi (đơn vị độ nhớt)
|
|
poison * danh từ giống đực - thuốc độc, chất độc - (văn học) nọc độc =Le poison de la calomnie+ nọc độc vu khống - (thân mật) người khó chịu, người độc ác; điều khó chịu; điều độc ác
|
|
poissard * tính từ - (văn học) (sử học) tục tằn =Langage poissard+ ngôn ngữ tục tằn * danh từ giống đực - (văn học) (sử học) thể văn tục tằn
|
|
poissarde * tính từ giống cái - xem poissard
|
|
poisse * danh từ giống cái - (thông tục) sự rủi ro - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nghèo túng
|
|
poisser * ngoại động từ - trét nhựa dính, đánh nhựa dính; trộn nhựa =Poisser un cordage+ đánh nhựa một sợi thừng - làm dính bẩn, làm sếnh =Les bonbons poissent les mains+ kẹo làm sếnh tay - (thông tục) tóm cổ =Se faire poisser+ bị tóm cổ =poissé sur le tas+ (thông tục) bị bắt qủa tang * nội động từ - dính bẩn, sếnh
|
|
poisseux * tính từ - dính dáp =Des papiers de bonbons poisseux+ giấy kẹo dính dáp - sếnh =Mains poisseuses+ tay sếnh
|
|
poisson *{{poisson}} * danh từ giống đực - cá - (Les poissons) (số nhiều; thiên văn) chòm sao cá, chòm Thiên ngư =engueuler quelqu'un comme du poisson pourri+ mắng chửi ai thậm tệ =être comme un poisson dans l'eau+ xem eau =il avalerait la mer et les poissons+ uống mấy cũng chưa đã, ăn mấy cũng hết =la sauce fait passer le poisson+ cá ngon vì cách nấu; khéo nói dễ xuôi =ne savoir à quelle sauce manger son poisson+ lúng túng hổ thẹn = n'être ni chair ni poisson+ xem chair =noyer le poisson+ xem noyer =poisson d'avril+ xem avril =faire une queue de poisson+ vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay (xe ô tô) =finir en queue de poisson+ đầu voi đuôi chuột
|
|
poisson-chat * danh từ giống đực - (động vật học) cá nheo - cá trê
|
|
poisson-lune * danh từ giống đực - (động vật học) cá đầu, cá trăng
|
|
poisson-scie * danh từ giống đực - (động vật học) cá đao, cá đuối cưa
|
|
poisson-épée * danh từ giống đực - (động vật học) cá kiếm
|
|
poissonnerie * danh từ giống cái - chợ (bán) cá - nghề buôn cá
|
|
poissonneux * tính từ - (có) nhiều cá =Lac poissonneux+ hồ nhiều cá
|
|
poissonnier * danh từ giống đực - người bán cá, anh hàng cá - thuyền buôn cá
|
|
poissonnière * danh từ giống cái - người bán cá - nồi nấu cá
|
|
poitevin * tính từ - (thuộc) xứ Poa-tu; (thuộc) thành Poa-chi-ê (Pháp) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Poa-tu
|
|
poitrail * danh từ giống đực - ức (ngựa) - (đùa cợt; hài hước) ngực (người) - (kiến trúc) rầm đỡ - (từ cũ, nghĩa cũ) mảnh chi ức ngựa
|
|
poitrinaire * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bị ho lao * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người ho lao
|
|
poitrine * danh từ giống cái - ngực =Respirer à pleine poitrine+ thở căng ngực =Voix de poitrine+ giọng ngực =Une fille qui n'a pas de poitrine+ cô gái chẳng thấy ngực đâu cả, cô gái ngực lép - thịt sườn =Poitrine de mouton+ thịt sườn cừu
|
|
poitrinière * danh từ giống cái - dây ức (trong yên cương ngựa) - mảnh che ngực (của một số công nhân) - then ngực (ở khung dệt)
|
|
poivrade * danh từ giống cái - nước xốt hạt tiêu
|
|
poivre * danh từ giống đực - hạt tiêu =piler du poivre+ xem piler =poivre et sel+ hoa râm =Cheveux poivre et sel+ tóc hoa râm =poivre long+ ớt
|
|
poivrer * ngoại động từ - cho hạt tiêu vào =Poivrer une sauce+ cho hạt tiêu vào nước xốt
|
|
poivrier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hồ tiêu - lọ hạt tiêu
|
|
poivrière * danh từ giống cái - lầu canh (ở góc pháo đài) - vườn hồ tiêu - (từ cũ, nghĩa cũ) hộp gia vị (có nhiều ngăn, trong đó có ngăn để hạt tiêu)
|
|
poivron * danh từ giống đực - ớt ngọt (cây, quả)
|
|
poivrot * danh từ giống đực - (thông tục) người say rượu
|
|
poivré * tính từ - có cho hạt tiêu; có mùi hạt tiêu - phóng đãng; tục tĩu =Récit poivré+ chuyện kể tục tĩu - (thông tục) đắt qúa, cắt cổ # phản nghĩa =Fade.
|
|
poix * danh từ giống cái - nhựa dính, nhựa
|
|
poker * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài poke
|
|
polacre * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thuyền buồm vuông (Địa Trung Hải)
|
|
polaire * tính từ - xem pôle =Cercle polaire+ vòng cực =Climat polaire+ khí hậu địa cực =Coordonnées polaires+ tọa độ cực * danh từ giống cái - (toán học) đường cực; mặt cực
|
|
polaque * danh từ giống đực - (sử học) kỵ mã Ba Lan (đánh thuê cho quân đội Pháp ở thế kỷ 18)
|
|
polar * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) tiểu thuyết trinh thám
|
|
polarimètre * danh từ giống đực - (vật lý học) phân cực kế
|
|
polarimétrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo phân cực
|
|
polarisable * tính từ - (vật lý học) có thể phân cực
|
|
polarisant * tính từ - (vật lý học) phân cực # phản nghĩa =Dépolarisant.
|
|
polarisateur * tính từ giống đực, danh từ giống đực - như polariseur
|
|
polarisation * danh từ giống cái - (vật lý học) sự phân cực =Angle de polarisation+ góc phân cực - (nghĩa bóng) sự quy tụ, sự tập trung =La polarisation de l'attention+ sự tập trung chú ý # phản nghĩa =Dépolarisation.
|
|
polariscope * danh từ giống đực - (vật lý học) cái nghiệm phân cực
|
|
polariser * ngoại động từ - (vật lý học) phân cực =Polariser un rayon lumineux+ phân cực một tia sáng =Lumière polarisée+ ánh sáng phân cực - (nghĩa bóng) quy tụ, tập trung =Polariser les critiques de l'opinion+ tập trung mọi sự phê phán của dư luận (vào mình) # phản nghĩa =Dépolariser.
|
|
polariseur * tính từ - (vật lý học) phân cực =Prisme polarisateur+ lăng kính phân cực * danh từ giống đực - (vật lý học) kính phân cực; máy phân cực
|
|
polarité * danh từ giống cái - (toán học; vật lý học; sinh vật học) tính đối cực
|
|
polarographie * danh từ giống cái - (hóa học) phương pháp cực phổ
|
|
polatouche * danh từ giống đực - (động vật học) sóc bay
|
|
polder * danh từ giống đực - ponđe, đất lấn biển (Hà lan)
|
|
polenta * danh từ giống cái - cháo ngô (ý); cháo hạt dẻ (miền Coóc-xơ)
|
|
poli * tính từ - nhẵn bóng =Marbre poli+ đá hoa nhẵn bóng - có lễ độ, có lễ phép =Enfant poli+ trẻ em có lễ phép # phản nghĩa =Grossier, impertinent, impoli, incivil, incorrect, insolent, malotru, malpoli, mat, rugueux. - (từ cũ, nghĩa cũ) văn minh =Peuple poli+ dân tộc văn minh * danh từ giống đực - nước láng bóng =Marbre d'un beau poli+ đá hoa có nước láng bóng đẹp # phản nghĩa =Matité * danh từ giống đực - (động vật học) cá tráp sọc
|
|
police * danh từ giống cái - công an, cảnh sát =Police spéciale+ cảnh sát đặc biệt =Organiser la police d'un état+ tổ chức lực lượng công an một nước =Dénoncer quelqu'un à la police+ tố cáo ai với công an =Voici la police qui arrive+ đây công an đến =Salle de police+ bóp công an - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cai trị =de simple police+ vi cảnh * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) giấy bảo hiểm - (ngành in) bộ chữ in; danh sách bộ chữ in
|
|
policeman * danh từ giống đực - (số nhiều policemen) cảnh sát (Anh)
|
|
policer * ngoại động từ - khai hóa =Policer une nation+ khai hóa một quốc gia - cai trị
|
|
polichinelle * danh từ giống đực - con rối lưng gù - tên hề =Polichinelle de la politique+ tên hề chính trị - người xấu xí buồn cười - người thay đổi ý kiến xoành xoạch =secret de polichinelle+ điều bí mật mà mọi người đều biết cả =vie de polichinelle+ cuộc sống bừa bãi
|
|
policier * tính từ - (thuộc) công an, (thuộc) cảnh sát =Mesures policières+ biện pháp cảnh sát - trinh thám =Roman policier+ truyện trinh thám * danh từ - công an viên, cảnh sát
|
|
policlinique * danh từ giống cái - phòng khám bệnh ngoại trú
|
|
policé * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) văn minh hóa =Société policé+ xã hội văn minh hóa
|
|
poliment * phó từ - (một cách) lễ độ, (một cách) lễ phép =Saluer poliment+ chào một cách lễ độ
|
|
polio * danh từ giống cái - viết tắt của poliomyélite =Il a eu la polio+ nó bị viêm tủy xám * danh từ - viết tắt của poliomyélitique =Les petits polios+ các chú bé bị viêm tủy xám
|
|
poliomyélite * danh từ giống cái - (y học) viêm tủy xám, bệnh bại liệt trẻ em
|
|
poliomyélitique * tính từ - xem poliomyélite * danh từ - (y học) người bị viêm tủy xám
|
|
poliorcétique * danh từ giống cái - (sử học) thuật hãm thành * tính từ - (sử học) hãm thành
|
|
poliose * danh từ giống cái - (y học) chứng bạc lông
|
|
polir * ngoại động từ - đánh bóng; mài nhẵn =Polir le marbre+ mài nhẵn đá hoa =Polir le fer+ đánh bóng sắt - trau chuốt =Polir un discours+ trau chuốt bài diễn văn # phản nghĩa =Dépolir, ternir.
|
|
polissable * tính từ - có thể đánh bóng, có thể mài nhẵn =Métal polissable+ kim loại có thể đánh bóng, kim loại có thể mài nhẵn
|
|
polissage * danh từ giống đực - sự đánh bóng, sự mài nhẵn
|
|
polisseur * danh từ giống đực - thợ đánh bóng, thợ mài nhẵn
|
|
polisseuse * danh từ giống cái - máy mài nhẵn (đá)
|
|
polissoir * danh từ giống đực - dụng cụ mài nhẵn, dụng cụ đánh bóng - cái mài móng tay - (khảo cổ học) bàn mài
|
|
polissoire * danh từ giống cái - bàn chải đánh bóng (giầy)
|
|
polisson * danh từ - trẻ ranh mãnh - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người phóng đãng - (từ cũ, nghĩa cũ) trẻ lang thang bẩn thỉu * tính từ - phóng đãng, phóng túng =Chanson polissonne+ bài hát phóng túng
|
|
polissonner * nội động từ - tinh nghịch - (từ cũ, nghĩa cũ) ăn nói phóng túng; hành động phóng túng
|
|
polissonnerie * danh từ giống cái - trò tinh nghịch - chuyện phóng túng =Raconter des polissonneries+ kể những chuyện phóng túng
|
|
politesse * danh từ giống cái - lễ độ, lễ phép; lời nói lễ phép, hành động lễ độ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lịch thiệp =brûler la politesse à quelqu'un+ xem brûler =répondre à une politesse+ đáp lễ # phản nghĩa =Grossièreté, impertinence, impolitesse, incorrection.
|
|
politicard * danh từ - (nghĩa xấu) như politicailleur
|
|
politicien * danh từ - (nghĩa xấu) kẻ đầu cơ chính trị * tính từ - (nghĩa xấu) láu cá, lắm đòn phép =Politique politicienne+ chính sách láu cá
|
|
politicologie * danh từ giống cái - như politologie
|
|
politicologue * danh từ - như politologue
|
|
politique * tính từ - (thuộc) chính trị =Vie politique+ đời sống chính trị =Criminel politique+ chính trị phạm =économie politique+ kinh tế chính trị =Homme politique+ chính khách =Monde politique+ chính giới =Parti politique+ chính đảng =Régime politique+ chính thể - (văn học) khôn khéo =Ce n'est pas très politique+ thế là không khôn khéo lắm * danh từ giống đực - nhà chính trị, chính trị gia =Un fin politique+ một nhà chính trị khôn khéo - mặt chính trị =Le politique et le social+ mặt chính trị và mặt xã hội * danh từ giống cái - chính trị - chính sách =Politique extérieure+ chính sách đối ngoại - (nghĩa rộng) cách xử sự =Habile politique+ cách xử sự khôn khéo
|
|
politiquement * phó từ - về mặt chính trị - (một cách) khôn khéo =Agir politiquement+ hành động khôn khéo
|
|
politiquer * nội động từ - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) bàn tán chính trị
|
|
politisation * danh từ giống cái - sự chính trị hóa =La politisation des syndicats+ sự chính trị hóa các công đoàn
|
|
politiser * ngoại động từ - chính trị hóa =Politiser des élections syndicales+ chính trị hóa việc bầu cử công đoàn # phản nghĩa =Dépolitiser.
|
|
polka * danh từ giống cái - điệu ponca (nhảy, (âm nhạc)) * tính từ (không đổi) - (Pain polka) bánh mì khía quả trám
|
|
pollen * danh từ giống đực - (thực vật học) phấn (hoa)
|
|
polluant * tính từ - làm ô nhiễm, gây ô nhiễm * danh từ giống đực - chất làm ô nhiễm, chất gây ô nhiễm
|
|
polluer * ngoại động từ - làm nhiễm bẩn, làm ô nhiễm =Polluer l'eau de la rivière+ làm nhiễm bẩn nước sông - (từ cũ, nghĩa cũ) làm ô uế =Polluer un temple+ làm ô uế một ngôi đền # phản nghĩa =Dépolluer
|
|
pollution * danh từ giống cái - sự làm nhiễm bẩn, sự làm ô nhiễm =La pollution de l'air+ sự làm ô nhiễm không khí - (y học) di tinh, mộng tinh - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm ô uế # phản nghĩa =Dépollution.
|
|
polo * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng polô, mã cầu - sơ mi thể thao - (từ cũ, nghĩa cũ) mũ polô (không vành, của nữ)
|
|
polochon * danh từ giống đực - (thông tục) gối ống (ở suốt đầu giường)
|
|
polonais * tính từ - (thuộc) Ba Lan * danh từ - người Ba-Lan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ba Lan
|
|
polonaise * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem polonais
|
|
polonium * danh từ giống đực - (hóa học) poloni
|
|
poltron * tính từ - nhút nhát, nhát gan * danh từ giống đực - kẻ nhút nhát, kẻ nhát gan
|
|
poltronnerie * danh từ giống cái - tính nhút nhát, tính nhát gan
|
|
polyacide * danh từ giống đực - (hóa học) poliaxit * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
polyakène * danh từ giống đực - (thực vật học) quả bế tụ
|
|
polyalcool * danh từ giống đực - (hóa học) chất nhiều chức rượu polialcola
|
|
polyamide * danh từ giống đực - (hóa học) poliamit
|
|
polyamine * danh từ giống cái - poliamin
|
|
polyandre * tính từ - (có) nhiều chồng - (thực vật học) (có) nhiều nhị
|
|
polyandrie * danh từ giống cái - chế độ nhiều chồng - (thực vật học) hiện tượng nhiều nhị
|
|
polyarthrite * danh từ giống cái - (y học) viêm nhiều khớp
|
|
polybasique * tính từ - (hóa học) - xem polybase - (Acide polybasique) (từ hiếm, nghĩa ít dùng) polixit
|
|
polybutadiène * danh từ giống đực - (hóa học) polibutađien
|
|
polycarpique * tính từ - (thực vật học) (có) nhiều lá noãn * danh từ giống đực - (số nhiều; thực vật học) bộ nhiều lá noãn
|
|
polycentrisme * danh từ giống đực - (chính trị) thuyết nhiều trung tâm (lãnh đạo)
|
|
polychrome * tính từ - (có) nhiều màu =Statue polychrome+ tượng nhiều màu
|
|
polychromie * danh từ giống cái - tính nhiều màu
|
|
polychroïsme * danh từ giống đực - (vật lý học) hiện tượng nhiều hướng sắc
|
|
polychète * danh từ giống đực - (động vật học) giun nhiều tơ - (số nhiều) lớp giun nhiều tơ
|
|
polyclinique * danh từ giống cái - bệnh viện đa khoa
|
|
polycondensat * danh từ giống đực - (hóa học) chất đa trùng ngưng
|
|
polycondensation * danh từ giống cái - (hóa học) sự đa trùng ngưng
|
|
polycopie * danh từ giống cái - thuật in sao
|
|
polycopier * ngoại động từ - in sao
|
|
polycopié * tính từ - in sao * danh từ giống đực - bản in sao; giáo trình in sao
|
|
polyculture * danh từ giống cái - (nông nghiệp) chế độ đa canh
|
|
polycyclique * tính từ - (hóa học) (có) nhiều vòng - (điện học) (thuộc) nhiều chu kỳ
|
|
polycéphale * tính từ - (y học) (có) nhiều đầu =Monstre polycéphale+ quái thai nhiều đầu
|
|
polydactyle * tính từ - (y học) thừa ngón * danh từ - (y học) người thừa ngón
|
|
polydipsie * danh từ giống cái - (y học) chứng khát nhiều
|
|
polyembryonie * danh từ giống cái - (sinh vật học) hiện tượng nhiều phôi
|
|
polyester * danh từ giống đực - (hóa học) polieste
|
|
polygala * danh từ giống đực - (thực vật học) cây viễn chí
|
|
polygame * danh từ - người nhiều vợ; người nhiều chồng * tính từ - nhiều vợ; nhiều chồng - (thực vật học) tạp hoa - (động vật học) giao phối nhiều cái
|
|
polygamie * danh từ giống cái - chế độ nhiều vợ; chế độ nhiều chồng - (thực vật học) tính tạp hoa - (động vật học) sự giao phối nhiều cái
|
|
polyglobulie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng hồng cầu
|
|
polyglotte * tính từ - (bằng) nhiều thứ tiếng =Dictionnaire polyglotte+ từ điển nhiều thứ tiếng - biết nhiều thứ tiếng =Interprète polyglotte+ người phiên dịch biết nhiều thứ tiếng * danh từ - người biết nhiều thứ tiếng * danh từ giống cái - kinh thánh nhiều thứ tiếng
|
|
polygonal * tính từ - (toán học) (có) nhiều cạnh
|
|
polygonale * tính từ giống cái - xem polygonal
|
|
polygonation * danh từ giống cái - phép đo đa giác (đo đạc)
|
|
polygone * danh từ giống đực - (toán học) hình nhiều cạnh, (hình) đa giác
|
|
polygraphe * danh từ - tác giả (viết) nhiều thể loại - (nghĩa xấu) nhà văn thập cẩm
|
|
polygraphie * danh từ giống cái - khu sách tạp (trong thư viện)
|
|
polygénique * tính từ - xem polygénie
|
|
polygénisme * danh từ giống đực - (nhân loại học) thuyết phát sinh nhiều nguồn
|
|
polygéniste * tính từ - xem polygénisme * danh từ - (nhân loại học) người theo thuyết phát sinh nhiều nguồn
|
|
polymorphe * tính từ - (sinh vật học; hóa học; khoáng vật học) (có) nhiều hình, đa hình
|
|
polymorphie * danh từ giống cái - như polymorphisme
|
|
polymorphisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, hoá học, khoáng vật học) hiện tượng nhiều hình, hiện tượng đa hình
|
|
polymère * tính từ - (hóa học) trùng hợp, polime * danh từ giống đực - (hóa học) chất trùng hợp, polime
|
|
polymérie * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học; khoáng vật học) hiện tượng trùng hợp
|
|
polymérisable * tính từ - (hóa học) trùng hợp được
|
|
polymérisation * danh từ giống cái - (hóa học) sự trùng hợp
|
|
polymériser * ngoại động từ - (hóa học) trùng hợp
|
|
polynucléaire * tính từ - (Leucocyte polynucléaire) (sinh vật học) bạch cầu đa nhân * danh từ giống đực - (sinh vật học) bạch cầu đa nhân
|
|
polynésien * tính từ - (thuộc) Pô-li-nê-di * danh từ - người Pô-li-nê- di * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Pô-li-nê-di
|
|
polynévrite * danh từ giống cái - (y học) viêm nhiều dây thần kinh
|
|
polynôme * danh từ giống đực - (toán học) đa thức
|
|
polyoside * danh từ giống đực - (hóa học) poliozit
|
|
polype * danh từ giống đực - (động vật học; y học; (thú y học)) polip
|
|
polypeptide * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học) polipeptit
|
|
polypeux * tính từ - (y học) xem polype =Excroissance polypeuse+ cục u polip
|
|
polyphagie * danh từ giống cái - (y học) chứng ăn nhiều - (sinh vật học) tính ăn nhiều loại
|
|
polyphasé * tính từ - (điện học) (gồm) nhiều pha =Courant polyphasé+ dòng điện nhiều pha
|
|
polyphonie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính nhiều âm - (âm nhạc) nhạc phức điệu
|
|
polyphonique * tính từ - (âm nhạc) phức điệu =Variation polyphonique+ biến tấu phức điệu
|
|
polypier * danh từ giống đực - (động vật học) bộ sương san hô
|
|
polyploïde * tính từ - (sinh vật học) đa bội * danh từ - (sinh vật học) thể đa bội
|
|
polyploïdie * danh từ giống cái - (sinh vật học) hiện tượng đa bội
|
|
polyploïdisation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự đa bội hóa
|
|
polypnée * danh từ giống cái - (y học) chứng thở gấp
|
|
polypode * danh từ giống đực - (thực vật học) cây răng dê (dương xỉ) - (y học) quái thai thừa chân
|
|
polypore * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm lỗ
|
|
polypropylène * danh từ giống đực - (số nhiều) (hóa học) polipropilen
|
|
polyptyque * danh từ giống đực - (hội họa) tranh nhiều tấm
|
|
polyptère * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhiều vây (châu Phi)
|
|
polypétale * tính từ - (thực vật học) (có) nhiều cánh (hội họa)
|
|
polyradiculonévrite * danh từ giống cái - (y học) viêm nhiều rễ thần kinh
|
|
polyrythmie * danh từ giống cái - (âm nhạc) nhịp điệu hỗn hợp
|
|
polysaccharide * danh từ giống đực - (hóa học) polisacarit
|
|
polysialie * danh từ giống cái - (y học) chứng nhiều nước bọt
|
|
polysoc * tính từ - (có) nhiều lưỡi (cày) * danh từ giống đực - cày nhiều lưỡi
|
|
polyspermie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự thụ tinh nhiều tinh tử
|
|
polystyle * tính từ - (có) nhiều cột =Temple polystyle+ đền nhiều cột
|
|
polystyrène * danh từ giống đực - (hóa học) polixtiren
|
|
polystélie * danh từ giống cái - (thực vật học) hiện tượng nhiều trung trụ
|
|
polystélique * tính từ - (thực vật học) (có) nhiều miệng
|
|
polysulfure * danh từ giống đực - (hóa học) polisunfua
|
|
polysyllabe * tính từ - (ngôn ngữ học) (có) nhiều âm tiết, đa tiết * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ nhiều âm tiết, từ đa tiết # phản nghĩa =Monosyllabe.
|
|
polysyllabique * tính từ - như polysyllabe # phản nghĩa =Monosyllabique.
|
|
polysyllabisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hiện tượng nhiều âm tiết, hiện tượng đa tiết
|
|
polysynodie * danh từ giống cái - chính phủ nhiều hội đồng
|
|
polysynthèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự hỗn nhập
|
|
polysynthétique * tính từ - (ngôn ngữ học) hỗn nhập =Langue polysynthétique+ ngôn ngữ hỗn nhập
|
|
polysémie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng nhiều nghĩa
|
|
polysémique * tính từ - (ngôn ngữ học) nhiều nghĩa
|
|
polytechnicien * danh từ - học sinh Trường bách khoa; cựu học sinh Trường bách khoa (Pháp)
|
|
polytechnique * tính từ - bách khoa, bách nghệ =Enseignement polytechnique+ giáo dục bách khoa, giáo dục tổng hợp =école polytechnique (cũng Polytechnique)+ Trường Bách khoa (Pháp)
|
|
polyterpène * danh từ giống đực - (hóa học) politecpen
|
|
polythène * danh từ giống đực - (hóa học) politen
|
|
polythéisme * danh từ giống đực - đạo nhiều thần
|
|
polythéiste * tính từ - thờ nhiều thần * danh từ - người theo đạo nhiều thần # phản nghĩa =Monothéiste.
|
|
polytonal * tính từ - (âm nhạc) (gồm) nhiều giọng
|
|
polytonalité * danh từ giống cái - (âm nhạc) hiện tượng nhiều giọng
|
|
polytric * danh từ giống đực - (thực vật học) rêu lông
|
|
polyurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái nhiều # phản nghĩa =Anurie.
|
|
polyurique * tính từ - (y học) đái nhiều * danh từ - (y học) người đái nhiều
|
|
polyvalent * tính từ - (y học; (ngôn ngữ học)) đa trị =Sérum polyvalent+ huyết thanh đa trị - (hóa học) (có) nhiều hóa trị - thạo nhiều môn (viên thanh tra, thầy giáo...) * danh từ giống đực - người thạo nhiều môn
|
|
polyèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình nhiều mặt, hình đa diện * tính từ - (toán học) (có) nhiều mặt, đa diện =Angle polyèdre+ góc đa diện
|
|
polyédrique * tính từ - (có) hình nhiều mặt =Cristal polyédrique+ tinh thể hình nhiều mặt
|
|
polyéthylène * danh từ giống đực - (hóa học) polietilen
|
|
polémarque * danh từ giống đực - (sử học) tư lệnh bộ binh (cổ Hy Lạp)
|
|
polémique * danh từ giống cái - cuộc luận chiến; cuộc bút chiến * tính từ - luận chiến; bút chiến =Style polémique+ thể văn bút chiến
|
|
polémiquer * nội động từ - luận chiến; bút chiến =Polémiquer contre quelqu'un+ bút chiến với ai
|
|
polémiste * danh từ - nhà luận chiến; nhà bút chiến
|
|
polémologie * danh từ giống cái - chiến tranh học
|
|
pommade * danh từ giống cái - (dược học) thuốc mỡ, pomat - sáp (xức tóc) =passer de la pommade à quelqu'un+ (thân mật) nịnh hót ai
|
|
pommader * ngoại động từ - bôi pomat - bôi sáp =Pommader ses cheveux+ bôi sáp lên tóc
|
|
pomme *{{quả táo}} * danh từ giống cái - quả táo tây - quả táo (vật hình quả táo) =Pomme d'une canne+ qủa táo đầu gậy - lõi bắp (của cải bắp); ngọn cuộn lại (của rau diếp) =aux pommes+ (thân mật) tốt lắm; tuyệt =la pomme de Newton+ điều tầm thường mà tác dụng lớn =ma pomme+ (thông tục) tôi =pomme d'Adam+ (giải phẫu) trái cổ =pomme d'amour+ (tiếng địa phương) cà chua =pomme d'arrosoir+ hương sen thùng tưới =pomme de discorde+ xem discorde =pomme de pin+ nón thông =sa pomme+ (thông tục) nó =tomber dans les pommes+ (thông tục) ngất đi * danh từ giống cái - như pomme de terre =Un bifteck aux pommes+ một đĩa bít tết khoai tây
|
|
pommeau * danh từ giống đực - quả táo (núm hình quả táo ở cán gươm, đầu gậy, đầu yên ngựa...)
|
|
pommelé * tính từ - (có) đốm, lốm đốm =Cheval pommelé+ ngựa đốm - lốm đốm mây =Ciel pommelé+ trời lốm đốm mây
|
|
pommer * nội động từ - cuộn lại =Chou qui pomme+ cải bắp cuộn lại
|
|
pommette * danh từ giống cái - gò má - trang trí hình quả táo (ở huy hiệu) - (nông nghiệp) cái cời quả
|
|
pommeté * tính từ - (có) trang trí hình quả táo; (có) đuôi hình quả táo (huy hiệu)
|
|
pommier *{{pommier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây táo tây
|
|
pommé * tính từ - cuộn lại =Laitue pommée+ rau diếp cuộn lại - (thân mật) hoàn toàn; hết mức =Sottise pommée+ sự ngu ngốc hết mức
|
|
pomoculture * danh từ giống cái - nghề trồng cây ăn quả hạt mềm
|
|
pomoerium * danh từ giống đực - (sử học) vành đai thánh (xung quanh các thành cổ La Mã)
|
|
pomologie * danh từ giống cái - khoa câu quả
|
|
pomologique * tính từ - xem pomologie
|
|
pomologiste * danh từ - chuyên gia cây quả
|
|
pomologue * danh từ - chuyên gia cây quả
|
|
pompage * danh từ giống đực - sự bơm =Pompage du pétrole+ sự bơm dầu lửa - (ngư nghiệp) sự giật (cá cắn câu)
|
|
pompe * danh từ giống cái - (cái) bơm =Pompe de bicylette+ cái bơm xe đạp =Pompe à bras+ bơm tay =Pompe aspirante et foulante+ bơm đẩy và hút - (số nhiều; thông tục) giày =Une paire de pompes+ một đôi giày =à toute pompe+ (thân mật) hết sức nhanh =coup de pompe+ sự mệt mỏi đột nhiên =soldat de deuxième pompe; deuxième pompe+ (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) binh nhì * danh từ giống cái - vẻ long trọng; vẻ tráng lệ =Pompe d'une cérémonie+ vẻ long trọng của buổi lễ - vẻ hoa mỹ, vẻ khoa trương =Pompe de style+ văn hoa mỹ - sự sửa quần áo (sau khi khách mặc thử ở hiệu may) - (số nhiều; tôn giáo) nỗi phù hoa (ở đời) =service des pompes funèbres+ sở lo liệu đám ma; nhà đòn @pompe * danh từ giống cái - (cái) bơm =Pompe de bicylette+ cái bơm xe đạp =Pompe à bras+ bơm tay =Pompe aspirante et foulante+ bơm đẩy và hút - (số nhiều; thông tục) giày =Une paire de pompes+ một đôi giày =à toute pompe+ (thân mật) hết sức nhanh =coup de pompe+ sự mệt mỏi đột nhiên =soldat de deuxième pompe; deuxième pompe+ (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) binh nhì * danh từ giống cái - vẻ long trọng; vẻ tráng lệ =Pompe d'une cérémonie+ vẻ long trọng của buổi lễ - vẻ hoa mỹ, vẻ khoa trương =Pompe de style+ văn hoa mỹ - sự sửa quần áo (sau khi khách mặc thử ở hiệu may) - (số nhiều; tôn giáo) nỗi phù hoa (ở đời) =service des pompes funèbres+ sở lo liệu đám ma; nhà đòn
|
|
pomper * ngoại động từ - bơm =Pomper de l'eau+ bơm nước hút vào, hút =Moustique qui pompe le sang+ muỗi hút máu - (nghĩa bóng) rút =Pomper la richesse publique+ rút của cải chung - (thông tục) uống =Il a pompé un litre de vin+ hắn đã uống một lít rượu nho - (thông tục) làm cho kiệt sức, làm mệt nhoài - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) quay cóp
|
|
pomperie * danh từ giống cái - trạm bơm dầu lửa
|
|
pompette * tính từ - (thân mật) ngà ngà say, chuyếnh choáng hơi men =Un vieillard pompette+ một ông già ngà ngà say
|
|
pompeur * danh từ - thợ bơm hố phân - thợ bơm dầu mỏ
|
|
pompeusement * phó từ - hoa mỹ, khoa trương - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) long trọng, tráng lệ
|
|
pompeux * tính từ - hoa mỹ, khoa trương =Style pompeux+ văn hoa mỹ =Ton pompeux+ giọng khoa trương - (từ cũ, nghĩa cũ) long trọng; tráng lệ
|
|
pompier * danh từ giống đực - đội viên cứu hỏa - (từ mới, nghĩa mới) thợ (phụ trách) bơm xả - thợ sửa quần áo (sau khi khách đã thử) - (thân mật; nghĩa xấu) nghệ sĩ khoa trương, nhà văn sáo * tính từ - (thân mật; nghĩa xấu) sáo, khoa trương =Style pompier+ văn khoa trương, văn sáo
|
|
pompile * danh từ giống đực - (động vật học) tò vò đất
|
|
pompiste * danh từ - nhân viên trạm xăng - (kỹ thuật) thợ phụ trách máy bơm (kỹ nghệ dầu mỏ)
|
|
pompiérisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) (thân mật) phong cách khoa trương
|
|
pompon * danh từ giống đực - túp (len, tơ, để trang trí) =Bonnet à pompon+ mũ bonê có túp len * tính từ không đổi -Rose pompon+ hồng cúc (loại hồng hoa tròn nhỏ) =avoir le pompon+ (thân mật) thắng được; (nghĩa cũ) chếnh choáng say
|
|
pomponner * ngoại động từ - trang điểm công phu =Pomponner une mariée+ trang điểm công phu cho cô dâu
|
|
pompé * tính từ - (thông tục) kiệt sức, mệt nhoài
|
|
pompéien * tính từ - (thuộc) thành Pom-pê-i (ý) - (sử học) (thuộc) Pom-pê (tướng cổ La Mã) * danh từ giống đực - (sử học) người theo Pom-pê
|
|
ponant * danh từ giống đực - (văn học) phía tây =Plaine qui s'enfuie vers le ponant+ cánh đồng trải dài ra phía tây
|
|
ponantais * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xem ponant =Côtes ponantaises+ bờ biển phía tây
|
|
ponce * danh từ giống cái - đá bọt (thường) pierre ponce - mực dầu (để đánh dấu vải) - túi màu rập hình (xem poncer)
|
|
ponceau * danh từ giống đực - cầu một nhịp - (thực vật học) cây mỹ nhân - phẩm mỹ nhân (để nhuộm đỏ màu hoa mỹ nhân) * tính từ (không đổi) - (có) màu hoa mỹ nhân =Soie ponceau+ lụa màu hoa mỹ nhân
|
|
poncelet * danh từ giống đực - (vật lý học) ponxelet (đơn vị công suất)
|
|
poncer * ngoại động từ - mài nhẵn bằng đá bọt - rập hình châm kim (dùng túi bột màu rập lên bản hình châm kim để tạo ra một hình vẽ vào giấy, vải, đặt dưới bàn hình châm kim) - đánh dấu (vải) bằng mực dầu
|
|
ponceur * danh từ - thợ mài (bằng) đá bọt
|
|
ponceuse * danh từ giống cái - máy mài (bằng) đá bọt =Ponceuse électrique+ máy mài chạy bằng điện * tính từ giống cái - xem ponceux
|
|
ponceux * tính từ - xem ponce - có cấu trúc đá bọt dùng để mài
|
|
poncho * danh từ giống đực - chăn choàng (khoét lỗ ở giữa để chui đầu, ở Nam Mỹ)
|
|
poncif * danh từ giống đực - bản hình châm kim (để rập lên giấy hoặc vải mà tô hình) - tác phẩm sáo; đề tài sáo; công thức sáo
|
|
ponction * danh từ giống cái - (y học) sự chọc, sự chọc hút =Ponction lombaire+ sự chọc ống sống - sự trích tiền =Ponction faite au budget+ sự trích tiền quỹ
|
|
ponctionner * ngoại động từ - (y học) chọc, chọc hút
|
|
ponctualité * danh từ giống cái - tính đúng giờ # phản nghĩa =Inexactitude
|
|
ponctuation * danh từ giống cái - sự chấm câu; dấu chấm câu - (thực vật học) điểm =Ponctuation aréolée+ điểm núm
|
|
ponctuel * tính từ - đúng giờ; đúng thời gian =Un écolier ponctuel+ cậu học trò đúng giờ - có hình điểm =Source lumineuse ponctuelle+ nguồn sáng điểm
|
|
ponctuellement * phó từ - đúng giờ; đúng thời gian =Répondre ponctuellement aux lettres reçues+ trả lời đúng thời gian thư nhận được
|
|
ponctuer * ngoại động từ - chấm câu =Ponctuer un manuscrit+ chấm câu một bản thảo - đánh dấu =Ponctuer chaque mot d'un geste+ đánh dấu mỗi từ bằng một cử chỉ * nội động từ - bị lốm đốm đen (đồ gốm)
|
|
pondaison * danh từ giống cái - mùa đẻ (của chim)
|
|
pondeur * tính từ - đẻ =Papillon pondeur+ bướm đẻ =Poule pondeuse+ gà đẻ (nuôi lấy trứng là chủ yếu) * danh từ giống đực - (nghĩa bóng; thân mật) người sản xuất nhiều, người đẻ ra nhiều =Un pondeur de romans+ một tay đẻ ra nhiều tiểu thuyết
|
|
pondeuse * danh từ giống cái - mái đẻ =Une bonne pondeuse+ một mái đẻ tốt
|
|
pondoir * danh từ giống đực - ổ đẻ (của gà)
|
|
pondre * ngoại động từ - đẻ (trứng) =Poule qui pond de gros oeufs+ con gà đẻ trứng to =Elle pondait un enfant tous les ans+ (thực vật học; nghĩa xấu) mỗi năm chị ta đẻ một con - (nghĩa bóng; thân mật) sản xuất, đẻ ra =Pondre un roman+ đẻ ra một tiểu thuyết
|
|
pondérable * tính từ - cân được; có trọng lượng =Fluide pondérable+ chất lỏng cân được
|
|
pondéral * tính từ - (thuộc) trọng lượng =Analyse pondérale+ phân tích trọng lượng
|
|
pondérateur * tính từ - (văn học) giữ thăng bằng =Influence pondératrice+ ảnh hưởng giữ thăng bằng
|
|
pondération * danh từ giống cái - (mỹ thuật) sự cân đối, sự đăng đối - sự cân bằng =Pondération des pouvoirs+ sự cân bằng quyền lực - sự điềm tĩnh =Agir avec pondération+ hành động điềm tĩnh - (kinh tế) sự chỉnh bình (giá)
|
|
pondérer * ngoại động từ * giữ cân bằng -Pondérer les forces+ giữ cân bằng các lực lượng - (kinh tế) chỉnh bình
|
|
pondéreux * tính từ - nặng =Marchandises pondéreuses+ hàng hóa nặng * danh từ giống đực - (số nhiều) hàng nặng
|
|
pondéré * tính từ - điềm tĩnh =Esprit pondéré+ đầu óc điềm tĩnh - (kinh tế) đã chỉnh bình # phản nghĩa =Bouillant, déraisonnable, excessif, excité, impulsif.
|
|
poney *{{poney}} * danh từ giống đực - ngựa giống nhỏ
|
|
pongiste * danh từ - (thể dục thể thao) cầu thủ bóng bàn
|
|
pongitif * tính từ - (y học) đau nhói, đau như châm
|
|
pongé * danh từ giống đực - vải sồi
|
|
pont * danh từ giống đực - cầu =Pont franchissant un canal+ cầu bắc qua sông đào =Pont arrière+ cầu sau (ở ô tô) =Pont aérien+ cầu hàng không =Ponts d'union+ (giải phẫu) cầu nối =Pont d'union intercellulaires+ (sinh vật học) cầu nối liên bào =Pont de Wheatstone+ (điện học) cầu Uýtton =Pont dentaire+ (y học) cầu răng =Servir de pont+ (nghĩa bóng) bắc cầu (làm trung gian; chuyển tiếp) - trò uốn cầu vồng (uốn ngửa người, tay chân chống đất) - boong (tàu thủy) =couper les ponts+ xem couper =faire le pont+ nghỉ bắc cầu =faire un pont d'or à quelqu'un+ biếu ai nhiều tiền để họ chịu nhận một chức vụ =pont aux ânes+ xem âne =ponts et chaussées+ cầu đường =Ingénieur des ponts et chaussées+ kỹ sư cầu đường =tête de pont+ (quân sự) đầu cầu (nơi bắt đầu xâm nhập)
|
|
pont-l'évêque * danh từ giống đực (không đổi) - pho mát pônglêvêch (một loại pho mát mềm sản xuất ở Noóc-măng-đi)
|
|
pont-levis * danh từ giống đực - (sử học) cầu rút, cầu cất
|
|
pontage * danh từ giống đực - (quân sự) sự bắc cầu tạm - sự đóng boong; cách đóng boong (tàu thủy)
|
|
ponte * danh từ giống cái - sự đẻ trứng - mùa đẻ trứng - lứa trứng =Vendre toute la ponte+ bán cả lứa trứng =ponte ovulaire+ sự rụng trứng (ở động vật đẻ con) * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) nhà con (đối với nhà cái, trong đám bạc) - (thân mật) nhân vật quan trọng, kẻ thần thế =Gros ponte de la finance+ kẻ thần thế lớn trong giới tài chính
|
|
ponter * ngoại động từ - (hàng hải) đóng boong (tàu) - bắc cầu qua - (đánh bài) (đánh cờ) đặt (tiền) * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đặt tiền
|
|
pontet * danh từ giống đực - (quân sự) vành che cò (súng)
|
|
pontier * danh từ giống đực - người coi cầu quay - người lái cầu trục
|
|
pontife * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo chủ - (thân mật) tay trùm =Le souverain pontife+ giáo hoàng
|
|
pontifiant * tính từ - (thân mật) lên mặt; ra vẻ trịnh trọng
|
|
pontifical * tính từ - thuộc giáo chủ - thuộc giáo hoàng =Siège pontifical+ trụ sở giáo hoàng * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách lễ phong chức
|
|
pontificat * danh từ giống đực - chức giáo chủ - chức giáo hoàng; nhiệm kỳ giáo hoàng
|
|
pontifier * nội động từ - (thân mật) lên mặt; ra vẻ trịnh trọng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đứng chủ lễ với tư cách là giáo chủ
|
|
pontil * danh từ giống đực - khối thủy tinh nóng chảy (dùng để gắn) - mảnh mài thủy tinh
|
|
ponton * danh từ giống đực - (hàng hải) ụ nổi - bến nổi - tàu kho; tàu trại lính; tàu giam tù
|
|
pontonnier * danh từ giống đực - (quân sự) lính bắc cầu
|
|
pontuseau * danh từ giống đực - sợi ngang khuôn (khuôn làm giấy) - (số nhiều) hằn sợi ngang khuôn (thấy trên tờ giấy)
|
|
ponté * tính từ - có boong =Embarcation pontée+ tàu có boong
|
|
pontée * tính từ giống cái - xem ponté
|
|
pool * danh từ giống đực - (kinh tế) đồng minh chung lãi, pun
|
|
pop * danh từ - nhạc pop * tính từ - xem danh từ
|
|
pop-corn * danh từ giống đực - bỏng ngô
|
|
pope * danh từ giống đực - giáo trưởng (ở Nga, Bun-ga-ri...)
|
|
popeline * danh từ giống cái - vải popơlin
|
|
popote * danh từ giống cái - (thân mật) việc bếp núc =faire la popote+ làm việc bếp núc - phòng ăn chung; quán ăn chung (của sĩ quan), popot * tính từ - (không đổi) - (thân mật) quá lo việc bếp núc =Des maris popotes+ những anh chồng quá lo việc bếp núc - (nghĩa rộng) tầm thường
|
|
popotin * danh từ giống đực - (thông tục) mông nở =se manier le popotin+ (thông tục) hấp tấp, vội vàng
|
|
populace * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) bình dân, dân đen # phản nghĩa =élite, gratin.
|
|
populacier * tính từ - (nghĩa xấu) xem populace =Goûts populaciers+ thị hiếu bình dân
|
|
populage * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa vị kim
|
|
populaire * tính từ - (thuộc) nhân dân =éducation populaire+ giáo dục nhân dân =Démocratie populaire+ chế độ dân chủ nhân dân - bình dân; đại chúng =Origine populaire+ dòng dõi bình dân - thuộc dân tộc; dân gian =Traditions populaires+ truyền thống dân tộc =art populaire+ nghệ thuật dân gian - được lòng dân; nổi tiếng =Mesure populaire+ biện pháp được lòng dân =Auteur populaire+ tác giả nổi tiếng - (ngôn ngữ học) thông tục =Mot populaire+ từ thông tục * danh từ giống đực - (số nhiều; thân mật) chỗ ngồi hạng bét (ở trường đua, sân vận động...) - (từ cũ, nghĩa cũ) nhân dân # phản nghĩa =Savant. Impopulaire.
|
|
populairement * phó từ - một cách bình dân =Exprimer populairement+ diễn đạt bình dân
|
|
populariser * ngoại động từ - đại chúng hóa =Populariser un mot+ đại chúng hóa một từ - truyền bá =Populariser la science+ truyền bá khoa học - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho được lòng dân; làm cho nổi tiếng
|
|
popularité * danh từ giống cái - sự được lòng dân; sự nổi tiếng trong nhân dân - (nghĩa rộng) sự được lòng =Jouir d'une grande popularité parmi ses confrères+ rất được lòng bạn đồng nghiệp # phản nghĩa =Impopularité.
|
|
population * danh từ giống cái - số dân, dân số =Recensement de la population+ sự điều tra số dân =Population d'une ruche+ số ong trong thùng ong - (số nhiều) quần chúng =Les populations laborieuses+ quần chúng cần lao - cư dân =Population urbaine+ cư dân thành thị - (số nhiều) quần thể
|
|
populeux * tính từ - đông dân =Pays populeux+ xứ đông dân - đông người =Restaurant populeux+ hàng ăn đông người # phản nghĩa =Désert.
|
|
populisme * tính từ - (chính trị) chủ nghĩa dân túy - (văn học) trường phái bình dân
|
|
populiste * tính từ - xem populisme * danh từ - (chính trị) người thuộc phái dân túy - (văn học) người thuộc trường phái bình dân
|
|
populo * danh từ giống đực - (thân mật) quần chúng, dân chúng - đám đông
|
|
populéum * danh từ giống đực - (dược học) thuốc bôi búp dương (chế bằng búp cây dương)
|
|
poquer * nội động từ - (thể dục thể thao) dồi hòn (trong trò chơi ném hòn)
|
|
poquet * danh từ giống đực - lỗ gieo hạt
|
|
porc *{{porc}} * danh từ giống đực - lợn, heo =Engraisser un porc+ vỗ béo con lợn =Porc sauvage+ lợn lòi =Sale comme un porc+ bẩn như lợn =Manger comme un porc+ ăn phàm như lợn - thịt lợn =Manger du porc+ ăn thịt lợn - da lợn =Une valise en porc+ va li bằng da lợn # đồng âm =Pore, port.
|
|
porc-épic *{{porc-épic}} * danh từ giống đực - (động vật học) con nhím =Se hérisser comme un porc-épic+ (nghĩa bóng) dựng lông lên như con nhím, sửng cồ lên
|
|
porcelaine *{{porcelaine}} * danh từ giống cái - sứ; đồ sứ =Vaisselle de porcelaine+ bát đĩa bằng sứ =Casser une porcelaine+ đánh vỡ một đồ sứ - (động vật học) ốc làn
|
|
porcelainier * tính từ - xem porcelaine =Industrie porcelainière+ công nghiệp đồ sứ * danh từ - người làm đồ sứ - người bán đồ sứ
|
|
porcelet * danh từ giống đực - lợn con - như cloporte (cũng) porcelet de Saint-Antoine
|
|
porchaison * danh từ giống cái - (văn học) mùa lợn lòi béo
|
|
porche * danh từ giống đực - cổng (nhà thờ, lâu đài) tam quan (đền chùa)
|
|
porcher * danh từ - người chăn lợn; công nhân nuôi lợn
|
|
porcherie * danh từ giống cái - chuồng lợn =Les loges d'une porcherie+ các ngăn chuồng lợn = C'est une véritable porcherie+ (nghĩa bóng) quả là một chuồng lợn (nơi bẩn thỉu)
|
|
porcin * tính từ - xem porc =Race porcine+ giống lợn =Yeux porcins+ mắt như mắt lợn * danh từ giống đực - (số nhiều; động vật học) phân bộ lợn
|
|
pore * danh từ giống đực - (giải phẫu) lỗ chân lông - (số nhiều) lỗ =Pore germinatif+ (thực vật học) lỗ nảy mầm =Pore génital+ (giải phẫu) lỗ sinh dục - (địa lý, địa chất) lỗ hổng =suer l'orgueil par tous les pores+ kiêu ngạo đủ vẻ
|
|
poreux * tính từ - (có) nhiều lỗ xốp =Terre poreuse+ đất xốp
|
|
porion * danh từ giống đực - đốc công (ở mỏ than, mỏ dầu)
|
|
porno * tính từ - (thân mật) viết tắt của pornographique =Film porno+ phim khiêu dâm
|
|
pornographe * danh từ - nhà viết văn khiêu dâm * tính từ - (về) văn khiêu dâm
|
|
pornographie * danh từ giống cái - tính chất khiêu dâm (về (văn học), nghệ thuật) - tác phẩm khiêu dâm; dâm thư
|
|
pornographique * tính từ - khiêu dâm =écrit pornographique+ bài viết khiêu dâm
|
|
porosité * danh từ giống cái - trạng thái nhiều lỗ hổng, trạng thái xốp - độ hổng, độ xốp
|
|
porphyre * danh từ giống đực - (khoáng vật học) pofia - (dược học) cối nghiền (thuốc)
|
|
porphyrie * danh từ giống cái - (y học) rối loạn chuyển hóa pofirin
|
|
porphyrine * danh từ giống cái - (hóa học) pofirin
|
|
porphyrique * tính từ - xem porphyre =Gisement porphyrique+ mỏ pofia
|
|
porphyriser * ngoại động từ - (dược học) nghiền (thành bột) rất mịn
|
|
porphyrogénète * tính từ - (sử học) sinh lúc phụ hoàng còn trị vì (hoàng tử)
|
|
porphyroïde * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng pofia
|
|
porque * danh từ giống cái - (hàng hải) sườn tăng cường
|
|
porreau * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tỏi tây
|
|
porridge * danh từ giống đực - cháo yến mạch
|
|
port * danh từ giống đực - cảng =Port maritime+ hải cảng =Port militaire+ quân cảng - thành phố cảng =Habiter un port+ ở một thành phố cảng - nơi nghỉ, chỗ yên thân = S'assurer un port dans la tempête+ tìm được chỗ yên thân trong cơn bão táp =arriver à bon port+ đến đến bình yên vô sự =faire naufrage au port+ xem naufrage =port aérien+ như aéroport * danh từ giống đực - sự mang, sự vác, sự cầm, sự đeo, sự đội... =Le port d'une décoration+ sự đeo huân chương - tiền cước =Payer le port d'un colis+ trả tiền cước gói hàng - tư thế, dáng dấp, dáng =Port majestueux+ dáng dấp oai vệ =Port de tête+ dáng đầu =Le port élancé du pin+ dáng mảnh mà cao của cây thông =franc de port+ xem franc =port d'armes+ sự bồng súng =Soldat qui se met au port d'armes+ anh bộ đội bồng súng =port de voix+ (âm nhạc) sự chuyển giọng nhẹ nhàng * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đèo (trong dãy Pi-rê-nê) =Le port de Roncevaux+ đèo Rông-xơ-vô
|
|
port-salut * danh từ giống đực - pho mát poxaluy
|
|
portable * tính từ - có thể mặc =Habit encore portable+ áo còn có thể mặc; áo còn mặc được - mang theo được, xách tay =Machine à écrire portable+ máy chữ xách tay - (luật học, pháp lý) phải đưa đến trả (ở nơi quy định) =Dette portable+ nợ phải đưa đến trả (không phải đi đòi)
|
|
portage * danh từ giống đực - sự vác =Frais de portage+ tiền thuê vác - khúc sông phải chuyển tải
|
|
portail * danh từ giống đực - cửa chính (nhà thờ, lâu đài)
|
|
portal * tính từ - (giải phẫu) thuộc tĩnh mạch cửa =Hypertension portale+ sự tăng huyết áp tĩnh mạch cửa
|
|
portance * danh từ giống cái - (không) lực nâng
|
|
portant * tính từ - mang, chịu tải =Roue portante+ bánh chịu tải =à bout portant+ xem bout =bien portant+ mạnh khỏe =mal portant+ ốm yếu * danh từ giống đực - quai (hòm) - (sân khấu) cái chống phông - cọc chèo =les bien portants+ những người khỏe mạnh
|
|
portatif * tính từ - mang theo được, xách tay =Poste de radio portatif+ đài xách tay
|
|
porte * danh từ giống cái - cửa =Porte d'entrée+ cửa vào =Les potres d'une écluse+ cửa âu =Les portes de la ville+ các cửa ô =Portes d'une automobile+ cửa xe ô tô =Une porte en bois+ cái cửa bằng gỗ =Skieur qui franchit la porte+ (thể dục thể thao) người trượt tuyết qua được cửa =La vertu est la porte du bonheur+ đạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc - (địa lý, địa chất) hẻm =aimable comme une porte de prison+ (mỉa mai; thân mật) cau có khó chịu =à la porte+ cút đi!, xéo đi! =à la porte de+ ở sát bên =à porte close+ bí mật =aux portes de+ gần kề =Aux portes de la mort+ gần kề cái chết =de porte en porte+ từ nhà này sang nhà khác =enfoncer une porte ouverte+ xem enfoncer =entrer par la grande porte+ đàng hoàng vào =entrer par la petite porte+ đi cổng hậu (nghĩa đen) nghĩa bóng =faire la porte+ đứng ở cửa sổ để mời khách =fermer la porte à+ xem fermer =fermer sa porte à quelqu'un+ xem fermer =forcer la porte de quelqu'un+ xem forcer =frapper à la porte de quelqu'un+ xem frapper =frapper à toutes les portes+ xem frapper =gagner la porte+ đi ra =grâcieux comme une porte d'enfer+ cảu nhảu càu nhàu =il faut qu'une porte soit ouverte ou fermée+ phải dứt khoát theo bề nào =laisser la porte ouverte à+ dành một khả năng cho, dành đất cho =le diable n'est pas toujours à la porte d'un pauvre homme+ ai giàu ba họ, ai khó ba đời; trời có đóng cửa ai =mettre à la porte+ đuổi đi =mettre la clef sous porte+ xem clef =ouvrir la porte à+ xem ouvrir =ouvrir sa porte+ niềm nở đón tiếp =ouvrir ses portes+ mở cửa thành đầu hàng =porte à porte+ ngay bên cạnh, hàng xóm với nhau =refuser sa porte+ cấm cửa (ai) =se ménager une porte de sortie+ dự phòng một lối thoát =sortir par la grande porte+ ra đàng hoàng =système de la porte ouverte+ chế độ cửa mở =trouver porte close+ không gặp ai * tính từ - (Veine porte) (giải phẫu) học tĩnh mạch cửa
|
|
porte-affiches * danh từ giống đực (không đổi) - bảng yết thị
|
|
porte-aiguille * danh từ giống đực - (số nhiều porte-aiguille, porte-aiguilles) (y học) cái kẹp kim (khi mổ)
|
|
porte-allumettes * danh từ giống đực (không đổi) - hộp đựng diêm
|
|
porte-amarre * danh từ giống đực (không đổi) - (hàng hải) súng phóng dây buộc * tính từ (không đổi) - (hàng hải) phóng dây buộc
|
|
porte-avions * danh từ giống đực (không đổi) - tàu sân bay
|
|
porte-bagages * danh từ giống đực (không đổi) - cái đèo hàng =Porte-bagages d'une bicyclette+ cái đèo hàng ở xe đạp
|
|
porte-balais * danh từ giống đực (không đổi) - (điện học) giá chổi
|
|
porte-bannière * danh từ - (số nhiều porte-bannière, porte-bannières) người vác cờ hiệu
|
|
porte-baïonnette * danh từ giống đực - (số nhiều porte-baïonnette, porte-baïonnettes) quai đeo lưỡi lê (ở thắt lưng quân nhân)
|
|
porte-billets * danh từ giống đực (không đổi) - ví giấy bạc
|
|
porte-bonheur * danh từ giống đực (không đổi) - vật lấy phước
|
|
porte-bouquet * danh từ giống đực - (số nhiều porte-bouquet, porte-bouquets) bình hoa treo
|
|
porte-bouteilles * danh từ giống đực (không đổi) - giá cắm chai - thúng xếp chai
|
|
porte-carnier * danh từ giống đực - (số nhiều porte-carnier, porte-carniers) (săn bắn) người mang túi săn
|
|
porte-cartes * danh từ giống đực (không đổi) - ví đựng danh thiếp - túi bản đồ
|
|
porte-chapeaux * danh từ giống đực (không đổi) - giá treo mũ
|
|
porte-cigares * danh từ giống đực (không đổi) - hộp đựng xì gà
|
|
porte-cigarettes * danh từ giống đực (không đổi) - hộp đựng thuốc lá
|
|
porte-clefs * danh từ giống đực (không đổi) - vòng đeo chìa khóa; túi đựng chìa khóa - (từ cũ, nghĩa cũ) người giữ chìa khóa tù
|
|
porte-clés * danh từ giống đực (không đổi) - vòng đeo chìa khóa; túi đựng chìa khóa - (từ cũ, nghĩa cũ) người giữ chìa khóa tù
|
|
porte-copie * danh từ giống đực - (số nhiều porte-copie, porte-copies) giá giữ bản để đánh máy
|
|
porte-couteau * danh từ giống đực - (số nhiều porte-couteau, porte-couteaux) giá gác dao (trên bàn ăn)
|
|
porte-crayon * danh từ giống đực - (số nhiều porte-crayon, porte- crayons) ống cắm bút chì
|
|
porte-croix * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) người rước thánh giá
|
|
porte-crosse * danh từ giống đực - (số nhiều porte-crosse, porte-crosses) bao báng súng (của lính kỵ mã) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cầm gậy quyền (cho giám mục)
|
|
porte-documents * danh từ giống đực (không đổi) - cặp tài liệu
|
|
porte-drapeau * danh từ giống đực - sĩ quan cầm cờ (của một trung đoàn) - (nghĩa bóng) người giương cao ngọn cờ, lãnh tụ
|
|
porte-enseigne * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) như porte-drapeau
|
|
porte-faix * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) công nhân khuân vác
|
|
porte-fanion * danh từ giống đực - (số nhiều porte-fanion, porte-fanions) người cầm cờ lệnh (của một viên tướng)
|
|
porte-fenêtre * danh từ giống cái - cửa sổ sát đất
|
|
porte-fort * danh từ giống đực (không đổi) - (luật học, pháp lý) - sự bảo đảm cam kết - người bảo đảm cam kết
|
|
porte-glaive * danh từ giống đực (không đổi) - (động vật học) như xiphophore
|
|
porte-greffe * danh từ giống đực - (số nhiều porte-greffe, porte-greffes) (nông nghiệp) gốc ghép
|
|
porte-hauban * danh từ giống đực - (số nhiều porte-haubans) - (hàng hải) chân dây néo
|
|
porte-jarretelles * danh từ giống đực (không đổi) - thắt lưng treo tất (phụ nữ)
|
|
porte-jupe * danh từ giống đực - (số nhiều porte-jupe, porte-jupes) mắc treo váy
|
|
porte-lame * danh từ giống đực - (số nhiều porte-lame, porte-lames) (kỹ thuật) cái kẹp lưỡi cắt @porte-lame * danh từ giống đực - (số nhiều porte-lame, porte-lames) (kỹ thuật) cái kẹp lưỡi cắt
|
|
porte-malheur * danh từ giống đực (không đổi) - người nặng vía; vật xúi quẩy
|
|
porte-menu * danh từ giống đực - (số nhiều porte-menu, porte-menus) cái cài thực đơn
|
|
porte-mine * danh từ giống đực - (số nhiều porte-mine, porte-mines, portemines) bút chì máy
|
|
porte-monnaie * danh từ giống đực (không đổi) - ví tiền
|
|
porte-montre * danh từ giống đực - (số nhiều porte-montre, porte-montres) - (thương nghiệp) tủ bày đồng hồ - hộp bỏ đồng hồ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giá treo đồng hồ
|
|
porte-mors * danh từ giống đực (không đổi) - dây móc hàm thiếc
|
|
porte-objet * danh từ giống đực - bản kính (để đặt vật lên mà soi kính hiển vi) - (nghĩa rộng) mâm kính (kính hiển vi)
|
|
porte-outil * danh từ giống đực - (số nhiều porte-outil, porte-outils) (kỹ thuật) giá dao, giá lưỡi cắt
|
|
porte-parole * danh từ giống đực (không đổi) - người phát ngôn
|
|
porte-plume * danh từ giống đực - (số nhiều porte-plume, porte-plumes) - quản bút =porte-plume réservoir+ (từ cũ, nghĩa cũ) bút máy
|
|
porte-queue * danh từ giống đực - (số nhiều porte-queue, porte-queues) - (động vật học) bướm gấm - (sử học) người nâng đuôi áo
|
|
porte-savon * danh từ giống đực - (số nhiều porte-savon, porte-savons) giá để xà phòng (trong buồng tắm...) @porte-savon * danh từ giống đực - (số nhiều porte-savon, porte-savons) giá để xà phòng (trong buồng tắm...)
|
|
porte-serviettes * danh từ giống đực (không đổi) - giá vắt khăn mặt
|
|
porte-vent * danh từ giống đực (không đổi) - ống gió * tính từ - (Tuyau porte-vent) ống gió
|
|
porte-voix * danh từ giống đực (không đổi) - cái loa (nghĩa đen, nghĩa bóng)
|
|
porte-épée * danh từ giống đực - (số nhiều porte-épée, porte-épées) quai đeo gươm
|
|
porte-étendard * danh từ giống đực - sĩ quan tầm cờ (trong một đoàn kỵ binh) - miếng đỡ cán cờ (ở yên ngựa)
|
|
porte-étriers * danh từ giống đực (không đổi) - dây nâng bàn đạp (đính sau yên ngựa)
|
|
porte-étrivière * danh từ giống đực (không đổi) - vòng mắc dây treo bàn đạp (ở yên ngựa)
|
|
portefaix * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) công nhân khuân vác
|
|
portefeuille * danh từ giống đực - ví (đựng tiền và giấy má) - chức bộ trưởng; bộ =Ministre sans portefeuille+ bộ trưởng không bộ - (kinh tế) tài chính tổng lượng kỳ phiếu (của một người, của ngân hàng...) - (từ cũ, nghĩa cũ) cái cặp
|
|
portemanteau * danh từ giống đực - mắc áo - (hàng hải) trụ treo sà lúp (ở hông tàu) - (sử học) bọc quần áo (của kỵ binh) - (sử học) quan mang áo choàng (cho vua) =épaules en portemanteau+ (thân mật) vai long đình
|
|
portement * danh từ giống đực - (portement de croix) tranh (tượng) Chúa mang giá chữ thập
|
|
portemine * danh từ giống đực - (số nhiều porte-mine, porte-mines, portemines) bút chì máy
|
|
porter * ngoại động từ - mang, vác, cầm; đội; ẵm... =Porter un paquet sur ses épaules+ vác một bọc trên vai =Porter dans son coeur+ mang trong lòng =Porter une somme+ mang theo một số tiền - đem, chuyển, đưa, đặt... =Porter des denrées au marché+ đem thực phẩm đi chợ =Porter un verre à ses lèvres+ đưa cốc lên môi =Porter ses regards+ đưa mắt nhìn =Porter l'affaire devant le tribunal+ đưa việc ra tòa =Porter un nom sur la liste+ ghi một tên vào danh sách =Porter la main à+ đặt tay vào =Porter un coup de poing+ cho một quả đấm =Porter un ordre+ chuyển một lệnh =Porter un jugement+ đưa ra một nhận định - mặc, đeo, đội, đi... =Porter un costume bleu+ mặc bộ quần áo xanh =Porter une cravate+ đeo ca vát =Porter un chapeau+ đội mũ =Porter des souliers noirs+ đi giày đen - sản xuất =terre qui porte du blé+ đất sản xuất lúa mì - chịu đựng =Porter son malheur+ chịu đựng nỗi bất hạnh - xúi, xui giục =Porter quelqu'un au mal+ xúi ai làm bậy * nội động từ - dựa trên, kê trên - va phải, đập phải =Sa tête a porté contre une roche+ đầu nó va phải một tảng đá - đạt tới - có mang - (hàng hải) hướng về - có hiệu lực - nói về, bàn về =la nuit porte conseil+ ban đêm nghĩ được chín chắn hơn; ban đêm nghĩ được nhiều mưu kế =porter à la connaissance+ báo cho biết =porter amitié à quelqu'un+ mến ai =porter atteinte à+ làm tổn thương, phạm đến =porter aux nues+ xem nues =porter bien le vin+ uống nhiều không say =porter bien son âge+ già dẻo dai+ đúng với tuổi =porter bonheur+ đem lại may mắn =porter des cornes+ xem corne =porter des fers+ bị cầm tù =porter en terre+ đem chôn =porter envie + ghen ghét =porter la main sur quelqu'un+ xem main =porter la parole+ xem parole =porter la peine d'une faute+ làm sai thì bị phạt =porter la robe+ làm thẩm phán =porter la soutane+ đi tu =porter la tête haute+ ngẩng mặt (không hổ thẹn) =porter l'épée+ làm võ quan =porter le poids des affaires+ xem poids =porter le poids des ans+ già nua tuổi tác =porter les armes+ là quân nhân =porter malheur+ xem malheur =porter pavillon+ treo cờ (nước nào) =porter préjudice+ làm hại =porter quelqu'un dans son coeur+ yêu thương ai =porter respect à quelqu'un+ kính trọng ai =porter ses pas en un lieu+ đi đến nơi nào =porter témoignage+ làm chứng =porter un beau nom+ con nhà danh giá =porter un coup à + làm hại =porter une santé+ uống rượu chúc sức khoẻ (ai) =porter un toast+ nâng cốc chúc (ai)
|
|
porterie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà người gác cổng (tu viện)
|
|
porteur * danh từ - người khiêng, người vác - người đưa =Porteur de télégrammes+ người đưa điện báo =Porteur de journaux+ người đưa báo =Un porteur d'heureuses nouvelles+ người đưa tin vui - người mang =Porteur de faux papiers+ người mang giấy tờ giả =Porteur de germe+ người (vật) mang mầm bệnh - người giữ phiếu, người xuất trình phiếu =Payable au porteur+ trả cho người xuất trình phiếu - (hàng hải) tàu hốt bùn (chở bùn nạo vét đi đổ ra ngoài khơi) * tính từ - mang =Fusée porteuse+ tên lửa mang (một máy móc) =Onde porteuse+ sóng mang - chịu tải =Roues porteuses+ bánh chịu tải
|
|
porteuse * tính từ giống cái - xem porteur * danh từ giống cái - người mang; người đưa - người giữ phiếu, người xuất trình phiếu
|
|
portier * danh từ giống đực - người gác cổng - (thể dục thể thao) thủ môn * tính từ - gác cổng =Frère portier+ thầy dòng gác cổng
|
|
portillon * danh từ giống đực - cửa con, cửa =Portillon automatique de métro+ cửa tự động xe điện ngầm = ça se bouscule au portillon+ nói líu lưỡi
|
|
portion * danh từ giống cái - phần =Portions d'un héritage+ phần di sản =La portion éclairée de la lune+ phần sáng của mặt trăng - suất cơm, suất thức ăn =Se faire servir deux portions+ bảo dọn cho ăn hai suất
|
|
portionnaire * danh từ - (luật học, pháp lý) người được chia phần gia tài * tính từ - (luật học, pháp lý) được chia phần gia tài
|
|
portique * danh từ giống đực - (kiến trúc) hàng hiên - (thể dục thể thao) xà móc đồ tập - (kỹ thuật) cần trục con dê =portique à signaux+ (đường sắt) cổng tín hiệu
|
|
portière * danh từ giống cái - cửa xe - màn cửa, rèm cửa * tính từ giống cái - (động vật học) có chửa; thành thục =Vache portière+ bò cái thành thục (đã đến tuổi lấy đực) * danh từ giống cái - tàu ghép làm cầu phao
|
|
portland * danh từ giống đực - xi măng poclan
|
|
portlandien * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỳ poclan; bậc poclan * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
porto * danh từ giống đực - rượu nho potô (Bồ Đào Nha)
|
|
portor * danh từ giống đực - đá hoa đen vân vàng * tính từ -Marbre portor+ đá hoa đen vân vàng
|
|
portoricain * tính từ - (thuộc) Pi-é c-tô ri-cô
|
|
portraire * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vẽ chân dung (ai)
|
|
portrait * danh từ giống đực - chân dung, bức truyền thần - hình ảnh (giống lắm) =Enfant qui est le portrait de son père+ đứa trẻ là hình ảnh của bố nó - sự mô tả =Faire un portrait avantageux de quelqu'un+ mô tả khen ngợi ai - (thông tục) mặt =Il s'est abîmé le portrait en tombant+ nó ngã xây xát cả mặt
|
|
portraitiste * danh từ - họa sĩ chân dung
|
|
portraiturer * ngoại động từ - vẽ chân dung - mô tả
|
|
portuaire * tính từ - (thuộc) cảng =équipement portuaire+ trang bị ở cảng
|
|
portugais * tính từ - (thuộc) Bồ Đào Nha =Navigateurs portugais+ những nhà hàng hải Bồ Đào Nha * danh từ - ngườ Bồ Đào Nha * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Bồ Đào Nha
|
|
portugaise * tính từ giống cái, danh từ giống cái - xem portugais
|
|
portulan * danh từ giống đực - (sử học) bản đồ các hải cảng (của các nhà hàng hải xưa)
|
|
portune * danh từ giống đực - (động vật học) cua mái chèo
|
|
porté * tính từ - vận chuyển =Porté à dos d'âne+ vận chuyển bằng lừa - chở bằng xe =Infanterie portée+ lục quân chở bằng xe - được ghi vào =Porté sur la liste+ được ghi vào danh sách - ngả về, có khuynh hướng =Porté à la colère+ có khuynh hướng nóng nảy - rất ham, rất thích (điều gì) =Être porté sur la bouche+ rất tham ăn =ombre portée+ (nghệ thuật) bóng ngả
|
|
portée * tính từ giống cái - xem porté * danh từ giống cái - lứa =Portée de chiens+ lứa chó - trọng tải của tàu thuỷ - (xây dựng) tải - (xây dựng) sải =La portée de l'arche d'un pont+ sải nhịp cầu - tầm =Portée d'un fusil+ tầm súng =être à la portée de quelqu'un+ vừa tầm ai, vừa sức ai =Portée de la vue+ tầm nhìn - tầm quan trọng, ảnh hưởng =Une mesure d'une portée considérable+ một biện pháp có tầm quan trọng rất lớn =à portée de+ vừa tầm, vừa sức =être à portée de+ có thể làm, có khả năng làm =hors de portée+ quá tầm, quá sức
|
|
pose * danh từ giống cái - sự đặt =Cérémonie de la pose de la première pierre+ lễ đặt viên đá đầu tiên - tư thế =Pose indolente+ tư thế uể oải - vẻ làm điệu =Soyer sans pose+ xin đừng làm điệu - (nhiếp ảnh) sự lộ sáng =Temps de pose+ thời gian lộ sáng - (nhiếp ảnh) pô ảnh - quyền đi trước (khi đánh đôminô) =Avoir la pose+ có quyền đi trước
|
|
posemètre * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) bộ đo độ sáng
|
|
poser * ngoại động từ - đặt, để =Poser sa tête sur l'oreiller+ đặt đầu lên gối =Poser un principe+ đặt một nguyên tắc =Poser un problème+ đặt một vấn đề =Poser une question+ đặt một câu hỏi - đề cao, làm nổi bật =Succès qui pose un auteur+ sự thành công làm nổi bật một tác giả - viết, ghi =Je pose quatre et je retiens un+ tôi viết bốn và nhớ một (khi tính) - hạ (xuống), bỏ (ra), lật (ra) =Poser les armes+ hạ khí giới =Poser le masque+ bỏ mặt nạ ra =poser sa candidature+ ứng cử =poser sa chique et faire le mort+ (từ lóng, biệt ngữ) im thin thít =poser un avion+ cho máy bay hạ xuống =poser un lapin+ xem lapin # Phản nghĩa =Déposer, enlever, ôter, lever. * nội động từ - đặt lên, kê lên =Poutre qui pose sur deux piliers+ xà đặt lên hai cột trụ - (hội họa) ngồi làm mẫu vẽ =Poser devant le peintre+ ngồi làm mẫu vẽ trước họa sĩ - làm điệu =Elle ne fait que poser+ chị ta chỉ làm điệu thôi - (thân mật) làm ra vẻ =Poser à l'homme généreux+ làm ra vẻ con người hào phóng =poser à cru+ xây không móng =poser à sec+ xây không vữa
|
|
poseur * danh từ giống đực - người đặt, người đóng =Poseur de parquet+ người đóng sàn =Poseur de voie+ người đặt đường ray - người (làm) điệu * tính từ - (làm) điệu =Elle est un peu poseuse+ cô ta hơi điệu
|
|
positif * tính từ - chắc, xác thực =On en a parlé, mais il n'y a rien de positif+ người ta có nói đến việc đó, nhưng chưa có gì là chắc - thiết thực =Avantages positifs+ lợi ích thiết thực - thuận =Réponse positive+ câu trả lời thuận =Sens positif+ (toán học) chiều thuận - tích cực =Esprit positif+ đầu óc tích cực - thực định =Droit positif+ pháp luật thực định - (triết học) thực chứng =Connaissances positives+ tri thức thực chứng - (vật lý) nhiếp ảnh; toán học dương =électricité positive+ điện dương =Nombres positifs+ số dương =Pôle positif+ cực dương =épreuve positive+ (nhiếp ảnh) bản dương - (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên =Adjectif positif+ tính từ cấp nguyên * danh từ giống đực - cái thiết thực - (nhiếp ảnh) bản dương - (ngôn ngữ học) cấp nguyên # phản nghĩa =Négatif. Naturel; intuitif, mystique. Chimérique, douteux, équivoque, évasif. Abstrait, idéal.
|
|
position * danh từ giống cái - vị trí =Position horizontale+ vị trí nằm ngang =Position stratégique+ vị trí chiến lược =Attaquer une position ennemie+ tấn công một vị trí địch - thế, tư thế =Position debout+ tư thế đứng - tình thế, tình trạng =Position difficile+ tình thế khó khăn =Malade qui est dans une position alarmante+ con bệnh ở trong tình trạng nguy ngập - cương vị, địa vị =Position sociale+ địa vị xã hội =Homme de position+ người có địa vị - quan điểm, lập trường =Position philosophique+ quan điểm triết học =Rester sur ses positions+ giữ quan điểm của mình =Position politique+ lập trường chính trị - (âm nhạc) vị trí giai điệu - (kinh tế) tình hình tài khoản; tình hình - mục thuế quan - sự đặt, sự nêu lên =La position d'un problème+ sự đặt một vấn đề
|
|
positionnement * danh từ giống đực - sự định tọa độ địa lý
|
|
positionner * ngoại động từ - định tọa độ địa lý (của một tàu biển...)
|
|
positivement * phó từ - chắc, xác thực =Je ne le sais pas positivement+ tôi không biết việc đó một cách xác thực - thực =Positivement impossible+ thực không thể được - thuận =Répondre positivement+ trả lời thuận - (với) điện dương =Particules chargées positivement+ hạt tính điện dương
|
|
positivisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa thực chứng
|
|
positiviste * tính từ - xem positivisme * danh từ - (triết học) người theo chủ nghĩa thực chứng, nhà thực chứng
|
|
positivité * danh từ giống cái - (triết học) tính thực chứng - (vật lý học; toán học) tính dương
|
|
positon * danh từ giống đực - (vật lý học) poziton
|
|
positonium * danh từ giống đực - (vật lý học) pozitoni
|
|
posologie * danh từ giống cái - (dược học) (y học) liều lượng học
|
|
possesseur * danh từ giống đực - người có, người chiếm hữu, người nắm được =Possesseur d'un secret+ người nắm được một bí mật
|
|
possessif * tính từ - (ngôn ngữ học) sở hữu =Pronom possessif+ đại từ sở hữu * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ sở hữu
|
|
possession * danh từ giống cái - sự sở hữu, sự chiếm hữu - đất đai chiếm lĩnh; thuộc địa - sự nắm được =La possession de la vérité+ sự nắm được chân lý - sự bị ma ám =Délire de possession+ (y học) hoang tưởng ma ám - sự ám ảnh; sự chi phối - sự ăn nằm với phụ nữ - sự tự chủ; sự tự kiềm chế - (ngôn ngữ học) quan hệ sở hữu =en sa possession+ thuộc về mình =possession de soi+ sự tự chủ, sự tự kềm chế =prendre possession+ chiếm lấy # phản nghĩa =Dépossession, privation.
|
|
possessionnel * tính từ - (luật học, pháp lý) xác nhận quyền sở hữu =Acte possessionnel+ văn bản xác nhận quyền sở hữu
|
|
possessoire * tính từ - (luật học, pháp lý) bảo vệ quyền sở hữu =Action possessoire+ vụ kiện bảo vệ quyền sở hữu * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) quyền sở hữu
|
|
possibilité * danh từ giống cái - khả năng =La possibilité d'un accord+ khả nămg thỏa thuận =Envisage toutes les possibilités+ xem xét mọi khả năng, xem xét mọi tình huống # phản nghĩa =Impossibilité. @possibilité * danh từ giống cái - khả năng =La possibilité d'un accord+ khả nămg thỏa thuận =Envisage toutes les possibilités+ xem xét mọi khả năng, xem xét mọi tình huống # phản nghĩa =Impossibilité.
|
|
possible * tính từ - có thể có, có thể được, có thể xảy ra - (thân mật) khá, được =Un garçon très possible+ một anh chàng rất khá * danh từ giống đực - cái có thể được =Dans la mesure du possible+ trong phạm vi có thể được - điều có thể xảy ra, khả năng =Envisager tous les possibles+ xem xét mọi khả năng =au possible+ hết sức =Être adroit au possible+ hết sức khéo léo =faire tout son possible+ làm hết sức mình * phó từ - có thể =Irez-vous à la mer cet été?- Possible+ Hè này anh có đi nghỉ ở vùng biển không? -Có thể # phản nghĩa =Impossible, infaisable. Invraisemblable
|
|
possédant * tính từ - có của, hữu sản =Classes possédantes+ giai cấp có của * danh từ giống đực - kẻ có của, kẻ hữu sản
|
|
posséder * ngoại động từ - có, chiếm hữu =Posséder la fortune+ có tài sản =Posséder un excellent coeur+ có tấm lòng rất tốt - nắm được, tinh thông =Posséder une vérité+ nắm được một sự thực =Posséder les mathématiques+ tinh thông toán học - ám =Un démon le posséda+ ma ám nó - ám ảnh; chi phối =La colère le possède+ tính nóng nảy chi phối anh ấy - (thông tục) lừa; lừa chỉnh - ăm nằm với =Posséder une femme+ ăn nằm với một phụ nữ
|
|
possédé * tính từ - bị ma ám - say đắm, say mê =Possédé de la passion du jeu+ say mê cờ bạc * danh từ giống đực - kẻ bị ma ám
|
|
post-scriptum * danh từ giống đực (không đổi) - lời tái bút
|
|
postage * danh từ giống đực - sự đưa gửi bưu điện (thư...)
|
|
postal * tính từ - (thuộc) bưu điện =Service postal+ sở bưu điện =Colis postal+ bưu kiện =Carte postale+ bưu thiếp
|
|
postclassique * tính từ - sau cổ điển, hậu cổ điển =Littérature postclassique+ văn học hậu cổ điển
|
|
postcombustion * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự cháy thêm
|
|
postcommunion * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh đọc sau kệ ban thánh thể
|
|
postcure * danh từ giống cái - (y học) thời kỳ dưỡng bệnh
|
|
postdate * danh từ giống cái - ngày tháng đề lùi lại (sau ngày tháng thực)
|
|
postdater * ngoại động từ - đề ngày tháng lùi lại =Postdater un acte+ đề ngày tháng một văn kiện lùi lại
|
|
poste * danh từ giống cái - bưu điện; nhà bưu điện - xe thư =La poste vient de partir+ xe thư vừa mới đi - (số nhiều; kiến trúc) trang trí hình sóng - (từ cũ, nghĩa cũ) trạm =Chevaux de post+ ngựa trạm =Faire trois postes à l'heure+ mỗi giờ đi được ba trạm =courir la poste+ (từ cũ, nghĩa cũ) đi rất nhanh
|
|
poster * danh từ giống đực - tranh (nhiếp ảnh), phóng to dán trong nhà
|
|
postface * danh từ giống cái - lời bạt
|
|
postglaciaire * tính từ - (địa lý, địa chất) sau sông băng
|
|
posthite * danh từ giống cái - (y học) viêm da quy đầu
|
|
posthume * tính từ - đẻ sau khi bố chết =Enfant posthume+ đứa con đẻ sau khi bố chết - di cảo, để lại =Oeuvres posthumes+ tác phẩm để lại - truy tặng =Décoration posthume+ huân chương truy tặng
|
|
posthypophyse * danh từ giống cái - (giải phẫu) thùy sau tuyến yên
|
|
postiche * tính từ - thêm sau, phụ vào =Ornement postiche+ trang sức phụ vào - giả =Cheveux postiches+ tóc giả - vờ =Douleur postiche+ đau vờ - giả tạo =Talent postiche+ tài năng giả tạo * danh từ giống đực - món tóc giả * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) lời rao hàng
|
|
posticher * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) rao hàng
|
|
posticheur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người bán hàng rong
|
|
postier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ngựa trạm - nhân viên bưu điện
|
|
postillon * danh từ giống đực - (thân mật) nước bọt bắn ra (khi nói) - (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh xe phụ - (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh xe trạm (đưa thư)
|
|
postillonner * nội động từ - (thân mật) bắn nước bọt (khi nói)
|
|
postlude * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc dạo cuối
|
|
postopératoire * tính từ - (y học) sau (khi) mổ, hậu phẫu
|
|
postposer * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) đặt ở sau =Postposer le pronom sujet dans les phrases interrogatives+ trong những câu hỏi đặt đại từ chủ ngữ ở sau
|
|
postposition * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) vị trí sau - tiểu từ sau, hậu từ
|
|
postromantique * tính từ - hậu lãng mạn * danh từ - nhà văn hậu lãng mạn
|
|
postscolaire * tính từ - sau học đường =Instruction postscolaire+ giáo dục sau học đường; bổ túc văn hóa
|
|
postsynchronisation * danh từ giống cái - (điện ảnh) sự thu thanh sau
|
|
postsynchroniser * ngoại động từ - (điện ảnh) thu thanh sau
|
|
postulant * danh từ - người xin việc - người xin vào tu viện, người xin quy y
|
|
postulat * danh từ giống đực - định đề =Postulat d'Euclide+ định đề Ơ-clít - (tôn giáo; (sử học)) thời gian tiền tập tu
|
|
postulation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự thay mặt trước tòa
|
|
postuler * ngoại động từ - xin, thỉnh cầu =Postuler un emploi+ xin việc - coi là một định đề * nội động từ - (luật học, pháp lý) thay mặt trước tòa
|
|
postural * tính từ - (thuộc) tư thế =Sensibilité posturale+ (tâm lý học) tính nhạy cảm tư thế =Drainage posturale+ (y học) dẫn lưu tư thế
|
|
posture * danh từ giống cái - tư thế =Posture naturelle+ tư thế tự nhiên - (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) =Être en bonne posture+ trong hoàn cảnh thuận lợi
|
|
postérieur * tính từ - sau =époque postérieure+ thời kỳ sau =Membres postérieurs+ chi sau * danh từ giống đực - (thân mật) mông, đít =Tomber sur son postérieur+ ngã xệp xuống # phản nghĩa =Antérieur.
|
|
postérieurement * phó từ - sau, về sau =Acte établi postérieurement à un autre+ văn kiện lập sau văn kiện khác # phản nghĩa =Antérieurement, avant, précédamment.
|
|
postériorité * danh từ giống cái - sự có sau
|
|
postérité * danh từ giống cái - con cháu - đời sau, hậu thế =Transmettre son nom à la postérité+ để tiếng cho đời sau, lưu danh hậu thế # phản nghĩa =Ancêtres
|
|
posé * tính từ - ung dung =Maintien posé+ tư thế ung dung =cela posé+ nếu như vậy thì # phản nghĩa =Brusque, étourdi, fougueux. * danh từ giống đực - lúc đậu (chim) =Il est plus facile de tirer au posé qu'au vol+ bắn chim lúc đậu dễ hơn lúc bay
|
|
posée * tính từ giống cái - xem posé
|
|
posément * phó từ - ung dung =Marcher posément+ đi ung dung =Parler posément+ nói ung dung # phản nghĩa =Brusquement, étourdiment, précipitamment.
|
|
pot * danh từ giống đực - bình, lọ, chậu =Pot à beurre+ lọ đựng bơ =Pot de fleurs+ chậu hoa =Manger tout un pot de miel+ ăn cả một lọ mật ong - (thân mật) cốc (rượu) =Boire un pot+ uống một cốc - (thân mật) tiệc liên hoan =Assister à un pot d'anciens élèves+ dự một tiệc liên hoan cựu học sinh - lỗ bi, lỗ đáo - (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt - khổ giấy 31 x 40 cm - (thân mật) sự may mắn =Il a eu du pot+ nó được may mắn =Manque de pot+ sự không may =Un coup de pot+ một dịp may - (thô tục) mông đít - (từ cũ, nghĩa cũ) nồi (nấu thức ăn) =à la fortune du pot+ xem fortune =bête comme un pot+ xem bête =découvrir le pot aux roses+ khám phá ra điều bí mật trong việc gì =être au pot de quelqu'un+ ăn nhờ ai =faire le pot à deux anses+ đứng chống nạnh =le pot de terre et le pot de fer+ trứng chọi với đá =payer les pots cassés+ xem payer =pot à tabac+ người béo lùn =pot au noir+ (hàng hải; hàng không) vùng trời u ám =pot de chambre+ chậu đái đêm, bô =pot sans anses+ người khó tính =poule au pot+ gà luộc =se manier le pot+ (thông tục) vội vàng, hấp tấp =tourner autour du pot+ nói loanh quanh =pot fêlé dure longtemps+ người tàn tật sống lâu
|
|
pot-au-feu * danh từ giống đực (không đổi) - món thịt bò hầm rau - thịt bò để hầm - nồi hầm * tính từ (không đổi) - (thân mật) thích việc bếp núc =Des maris pot-au-feu+ những ông chồng thích việc bếp núc
|
|
pot-de-vin * danh từ giống đực - tiền móc ngoặc; tiền trà nước
|
|
pot-pourri *{{pot-pourri}} * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc hổ lốn - (từ cũ, nghĩa cũ) món (ăn) hổ lốn - (từ cũ, nghĩa cũ) mớ hổ lốn, tập tạp văn
|
|
potable * tính từ - uống được =Eau non potable+ nước không uống được - (thân mật) tạm được =Vers potable+ câu thơ tạm được =Vin potable+ (từ cũ, nghĩa cũ) rượu nho tạm uống được
|
|
potache * danh từ giống đực - (thân mật) học sinh (trung học)
|
|
potage * danh từ giống đực - canh nước dùng, canh =Potage maigre+ canh suông - lúc ăn món canh (vào đầu bữa ăn) =Arriver après le potage+ đến sau khi ăn món canh =pour tout potage+ vẻn vẹn
|
|
potager * tính từ - thuộc rau =Plantes potagères+ cây rau =Jardin potager+ vườn rau * danh từ giống đực - vườn rau
|
|
potamochère * danh từ giống đực - (động vật học) lợn bờm
|
|
potamologie * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) khoa sông ngòi
|
|
potamot * danh từ giống đực - (thực vật học) rong lá liễu
|
|
potard * danh từ giống đực - (thông tục) dược sĩ
|
|
potasse * danh từ giống cái - bồ tạt, kali hiđroxit - (thương nghiệp) kali cacbonat
|
|
potasser * động từ - (thân mật) học gạo
|
|
potasseur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) học sinh học gạo, gạo cụ
|
|
potassique * tính từ - thuộc kali; chứa kali =Sels potassiques+ muối kali =Engrais potassiques+ phân kali
|
|
potassium * danh từ giống đực - (hóa học) kali
|
|
pote * danh từ giống đực - (thông tục) bạn = C'est un bon pote+ đó là một người bạn tốt
|
|
poteau * danh từ giống đực - cột, cọc =Poteau de bois+ cột gỗ =Poteau indicateur+ cột chỉ đường =Poteau de départ+ (thể dục thể thao) cọc xuất phát =Poteau de but+ cột gôn, cột khung thành - cột xử bắn (cũng poteau d'exécution) - (thông tục) cẳng chân - (thông tục) bạn thân =au poteau !+ giết đi! = envoyer au poteau; mettre au poteau+ xử bắn =rester au poteau+ không chịu cất bước (ngựa) =se faire coiffer au poteau+ (thể dục thể thao) bị vượt ngay sát đích =tirer entre les poteaux+ (thể dục thể thao) sút vào gôn
|
|
potelé * tính từ - mũm mĩm =Bras potelé+ cánh tay mũm mĩn
|
|
potence * danh từ giống cái - (xây dựng) giá treo, giá chìa; giá đỡ - giá treo cổ; hình phạt treo cổ, tội xử giảo =en potence+ (theo) hình chữ T =Table en potence+ bàn hình T =gibier de potence+ xem gibier
|
|
potencé * tính từ - có nhánh hình T (huy hiệu)
|
|
potentat * danh từ giống đực - vua chuyên chế - chúa tể =Potentat de province+ chúa tể tỉnh nhỏ
|
|
potentialité * danh từ giống cái - tính tiềm tàng - tiềm năng
|
|
potentiel * tính từ - (triết học) (ngôn ngữ học) tiềm tàng =énergie potentielle+ thế năng =Fonction potentielle+ (toán học) hàm thế * danh từ giống đực - tiềm lực =Potentiel militaire+ tiềm lực quân sự - thế, thế điện =Potentiel magnétique+ thế từ =Potentiel nucléaire+ thế hạt nhân
|
|
potentiellement * phó từ - tiềm tàng
|
|
potentille *{{potentille}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cỏ chét
|
|
potentiomètre * danh từ giống đực - thế điện kế
|
|
poterie * danh từ giống cái - gốm; đồ gốm - lò gốm - nghề gốm - bát đĩa (kim lọai) =Poterie d'étain+ bát đĩa thiếc - ống sành (dùng làm ống khói, ống máng)
|
|
poterne * danh từ giống cái - cửa ngầm (ở công sự)
|
|
potestatif * tính từ - (luật học, pháp lý) tùy một bên =Condition potestative+ điều kiện tùy một bên
|
|
potiche * danh từ giống cái - lọ sứ, độc bình - (thân mật) vai làm vì
|
|
potier * danh từ - người bán đồ gốm
|
|
potin * danh từ giống đực - (thân mật) sự ồn ào =Ivrogne qui fait du potin+ người say rượu làm ồn ào - (thân mật) câu chuyện ngồi lê đôi mách - (kỹ thuật) potin (hợp kim đồng)
|
|
potiner * nội động từ - (thân mật) ngồi lê đôi mách
|
|
potinier * tính từ - (thân mật) ngồi lê đôi mách * danh từ - (thân mật) người ngồi lê đôi mách
|
|
potinière * tính từ - (thân mật) ngồi lê đôi mách * danh từ - (thân mật) người ngồi lê đôi mách
|
|
potion * danh từ giống cái - thuốc nước, pôxiô
|
|
potiron *{{quả bí đỏ}}{{potiron}} * danh từ giống đực - bí rợ (cây, quả)
|
|
potlatch * danh từ giống đực - hội tặng phẩm (của người da đỏ châu Mỹ)
|
|
potomètre * danh từ giống đực - (thực vật học) hấp thủy kế
|
|
potée * danh từ giống cái - món thịt luộc kèm rau - bột =Potée d'étain+ bột thiếc (để đánh đồ kim loại, thủy tinh...) - bột nhào làm khuôn đúc - (từ cũ, nghĩa cũ) bình, lọ chậu (lượng chứa) =Une potée de lait+ một bình sữa
|
|
pou *{{pou}} * danh từ giống đực - rận; chấy =chercher des poux dans la tête de quelqu'un; chercher des poux à quelqu'un+ gây gỗ với ai =laid comme un pou+ xấu như ma =pou du ciel+ máy bay con rận (rất nhỏ, thịnh hành trước đại chiến I) =se laisser manger par les poux+ bẩn quá
|
|
pou-de-soie * danh từ giống đực - lụa trơn
|
|
pouacre * tính từ - (thân cũ) bẩn thỉu như ma lem - keo bẩn * danh từ - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) người bẩn thỉu người như ma lem - người keo bẩn
|
|
pouah * thán từ - (thân mật) gớm! tởm!
|
|
poubelle * danh từ giống cái - thùng rác
|
|
pouce * danh từ giống đực - ngón cái (tay chân) - ngón sau (chân chim) - (khoa đo lường; từ cũ, nghĩa cũ) put (bằng khoảng 27 mm) - tấc, chút, mẩu =Ne pas céder un pouce de territoire+ không nhường một tấc đất =donner le coup de pouce+ (thân mật) hoàn tất (việc gì)+ sửa đổi nhẹ =donner un coup de pouce à quelqu'un+ (thân mật) giúp ai thành công+ giúp đỡ ai được thăng trật =et le pouce+ và còn hơn thế một ít =fait au pouce+ (thân mật) tuyệt vời không chê được =manger sur le pouce+ ăn đứng; ăn vội vàng =mettre les pouces+ đầu hàng =ne pas bouger d'un pouce+ đứng yên =ne pas céder un pouce de terrain+ không lùi; không nhượng bộ =se tourner les pouces, tourner ses pouces+ ăn không ngồi rồi * thán từ - thôi! dừng lại! (tiếng trẻ em dùng khi chơi với nhau)
|
|
pouce-pied * danh từ giống đực - (động vật học) con chân biển (động vật thân giáp chân tơ) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như pousse-pied
|
|
poucettes * danh từ giống cái - (số nhiều) (từ cũ, nghĩa cũ) xích khóa ngón tay cái (người tù)
|
|
poucier * danh từ giống đực - bao ngón tay cái (để lao động)
|
|
pouding * danh từ giống đực - như pudding
|
|
poudingue * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) putđinh
|
|
poudrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật; (nông nghiệp)) sự rắc bột; sự phun bột (lên cây bị bệnh...)
|
|
poudre * danh từ giống cái - bột =Poudre de talc+ bột tan - (dược học) thuốc bột =Poudre vermifuge+ thuốc bột tẩy giun sán - phấn (đánh mặt) =Poudre rose+ phấn hồng - thuốc súng; bột thuốc nổ - (từ cũ, nghĩa cũ) bụi =Camion qui soulève un nuage de poudre blanche+ xe tải làm tung lên một màn bụi trắng =être vif comme la poudre+ hoạt bát, nhanh nhẹ+ nóng như lửa =faire parler la poudre+ xem parler =jeter de la poudre aux yeux+ xem jeter =mettre en poudre; réduire en poudre+ phá tan tành =mettre le feu aux poudres+ xem feu = n'avoir pas inventé la poudre+ xem inventer =prendre la poudre d'escampette+ xem escampette =se répandre comme une trainée de poudre+ lan truyền nhanh chóng =tirer (user, brûler) sa poudre aux moineaux+ xem moineau * ngoại động từ - rắc bột, phun bột - đánh phấn =Poudrer sa figure+ đánh phấn mặt * nội động từ - (săn bắn) tung bụi lên (con thịt chạy trốn)
|
|
poudrerie * danh từ giống cái - xưởng thuốc súng - (tiếng địa phương) tuyết bụi (Canada)
|
|
poudrette * danh từ giống cái - (nông nghiệp) phân rắc bột - bột cao su tái sinh =faire la poudrette+ giũ lông trong đống cát bụi (gà...)
|
|
poudreuse * tính từ giống cái - xem poudreux * danh từ giống cái - lọ rắc đường - (nông nghiệp) máy phun thuộc bột (trừ sâu bệnh)
|
|
poudreux * tính từ - (như) bụi =Neige poudreuse+ tuyết bụi - (từ cũ, nghĩa cũ) đầy bụi =Route poudreuse+ đường đầy bụi
|
|
poudrier * danh từ giống đực - hộp phấn (đánh mặt) - thợ chế thuốc nổ
|
|
poudrière * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) kho thuốc súng
|
|
poudroiement * danh từ giống đực - sự tung bụi - ánh bụi (do ánh sáng xuyên qua đám bụi)
|
|
poudroyer * nội động từ - tung bụi =Route qui poudroie+ đường tung bụi - làm ánh hạt bụi (ánh sáng) =Soleil qui poudroie+ mặt trời làm ánh hạt bụi
|
|
pouffer * nội động từ - phì (cười) =Puffer de rire+ phì cười
|
|
pouffiasse * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) gái đĩ - mụ béo ị
|
|
pouillard * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) gà lôi non - gà gô non
|
|
pouiller * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) - bắt chấy rận cho =Pouiller un enfant+ bắt chấy rận cho một em bé - (thân mật) bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ =Pouiller un texte+ phê phán tỉ mỉ một bài văn - (từ cũ, nghĩa cũ) mắng chửi, trách mắng
|
|
pouillerie * danh từ giống cái - (thông tục) sự cùng khổ - nơi bẩn thỉu; đồ nhớp nháp
|
|
pouilleux * tính từ - (có) lắm chấy rận =Enfant pouilleux+ đứa bé lắm chấy rận - cùng cực cùng khổ - tồi tàn =Un quartier pouilleux+ một phường tồi tàn - cằn cỗi =La Champagne pouilleuse+ vùng Sam-pa-nhơ cằn cỗi * danh từ giống đực - người lắm chấy rận - người cùng khổ
|
|
pouillot * danh từ giống đực - (động vật học) chim chích mi vàng
|
|
pouillé * danh từ giống đực - (sử học) sổ của cải nhà chung (trong một khu)
|
|
poujadisme * danh từ giống đực - phong trào Pu-giat (bảo vệ công thương vào giữa (thế kỷ) 20 ở Pháp) - (nghĩa xấu) chính sách đòi quyền lợi thiển cận
|
|
poulailler * danh từ giống đực - chuồng gà - đàn gà - (thân mật) tầng thượng (ở rạp hát)
|
|
poulain * danh từ giống đực - ngựa non - (nghĩa bóng) gà nòi (của nhà thể thao, của thầy giáo rèn luyện để đi thi) - xe đỡ thùng (từ trên xe xuống)
|
|
poulaine * danh từ giống cái - (hàng hải) từ cũ, nghĩa cũ mũi nhô (của tàu thuyền) =souliers à la poulaine+ (sử học) giày mũi nhọn dài
|
|
poularde * danh từ giống cái - gà mái tơ vỗ béo
|
|
poulbot * danh từ giống đực - em bé nghèo khổ (vùng Mông-mác-tơ-rơ)
|
|
poule *{{poule}} * danh từ giống cái - gà mái =Oeuf de poule+ trứng gà =Poule faisane+ gà lôi mái =Poule d'Inde+ gà tây mái - (thân mật) em yêu; gái; mèo =Poule de luxe+ gái (đĩ) hạng sang =Home qui entretient une poule+ người đàn ông bao một cô mèo =avoir la chair de poule+ xem chair =mère poule+ bà mẹ ríu rít đàn con =poule au pot+ chính sách cho dân no ấm =poule d'eau+ gà nước =poule de neige+ gà gô trắng =poule des bois+ như gélinotte =poule mouillée+ người nhút nhát+ nhát gan =Il est un peu trop poule mouillée+ hắn ta hơi quá nhát gan =poule sultane+ chim xít =quand les poules auront des dents+ xem dent =tuer la poule aux oeufs d'or+ tham lợi trước mắt bỏ mất quyền lợi lâu dài
|
|
poulet * danh từ giống đực - gà tơ, gà giò - (thân mật) thư tình - cháu yêu, em yêu (tiếng âu yếm) - (từ lóng) cảnh sát
|
|
poulette * danh từ giống cái - (thân mật) cô gái, thiếu phụ - em gái ngoan (tiếng âu yếm) - (từ cũ, nghĩa cũ) gà mái tơ =sauce poulette+ nước xốt trứng bơ
|
|
pouliche * danh từ giống cái - ngựa cái tơ
|
|
poulie * danh từ giống cái - puli, ròng rọc =Poulie fixe+ (cơ khí, cơ học) puli cố định =poulie astragalienne+ (giải phẫu) ròng rọc xương sên
|
|
pouliner * nội động từ - đẻ (ngựa)
|
|
poulinière * danh từ giống cái - ngựa cái giống * tính từ -Jument poulinière+ ngựa cái giống - (thân mật) người đàn bà đông con
|
|
pouliot * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bạc hà bọ chét - trục néo hàng (sau xe bò)
|
|
poulot * danh từ giống đực - (thân mật) em bé bỏng
|
|
poulotter * ngoại động từ - (thân mật) nuông chiều; cưng
|
|
poulpe * danh từ giống đực - (động vật học) mực phủ, tuộc
|
|
pouls * danh từ giống đực - mạch =Pouls lent+ mạch chậm =Pouls filiforme+ mạch chỉ =Pouls alternant+ mạch so le =se tâter le pouls+ tự lượng sức (trước khi quyết định) =tâter le pouls à quelqu'un+ bắt mạch ai (nghĩa đen, nghĩa bóng)
|
|
poult-de-soie * danh từ giống đực - như pou-de-soie
|
|
poumon *{{poumons}} * danh từ giống đực - phổi =avoir des poumons; avoir de bons poumons+ nói to+ dài hơi (vận động viên) =cracher ses poumons+ xem cracher =crier à pleins poumons+ gào hét =poumon d'acier; poumon artificiel+ phổi nhân tạo
|
|
pound * danh từ giống đực - (khoa đo lường) pao (đơn vị trọng lượng Anh bằng 453, 59 gram)
|
|
poupard * danh từ giống đực - em bé bụ bẫm - (từ cũ, nghĩa cũ) púp pê nhựa * tính từ - (hiếm) bụ bẫm, mũm mỉm
|
|
poupe * danh từ giống cái - (hàng hải) đuôi (tàu thuyền) =avoir le vent en poupe+ thuận cảnh; gặp vận
|
|
poupin * tính từ - như púp pê =Figure poupine+ mặt như mặt púp pê
|
|
poupon * danh từ giống đực - em bé =Une nourrice et son poupon+ người vú và em bé
|
|
pouponner * nội động từ - nựng trẻ em
|
|
pouponnière * danh từ giống cái - nhà trẻ; phòng trẻ nhỏ (trong nhà trẻ)
|
|
poupée * danh từ giống cái - púp pê =Poupée de matière plastique+ búp bê bằng nhựa =Cette jeune fille est une vraie poupée+ cô kia quả là một con púp pê - hình nộm tập bắn - ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay - giá chiêu mẫu (ở hiệu may...) =de poupée+ nhỏ bé, xinh xinh =Jardin de poupée+ vườn xinh xinh
|
|
pour * giới từ - (chỉ sự thay thế, sự thay đổi) thay, thay cho, đổi lấy, làm... =Répondre pour un autre+ trả lời thay một người khác =Payer pour son frère+ trả thay cho em =Changer un objet d'art pour un livre+ đổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sách =Avoir une planche pour lit+ có một tấm ván làm giường - (chỉ sự ngang bằng) bằng, với, làm... =Avoir une maison pour une petite somme+ có được một ngôi nhà với một số tiền nhỏ =Prendre la liberté pour principe+ lấy tự do làm nguyên tắc - (chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối với =Passer pour savant+ được coi là nhà bác học =Pour un artiste, c'est un artiste+ về mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩ =Avoir quelqu'un pour collègue+ có người nào là bạn đồng nghiệp của mình =Trop grand pour son âge+ lớn quá đối với tuổi của nó =Pour ma part+ về phần tôi - (chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến... =Vivre pour travailler+ sống để lao động =Travailler pour la gloire de la patrie+ lao động vì vinh quang của Tổ Quốc =Film pour enfants+ phim cho trẻ em =Remède pour la fièvre+ thuốc chống sốt =Voyageurs pour la campagne+ hành khách về thôn quê =Partir pour Cuba+ đi sang Cu-ba =Pour quand?+ đến bao giờ - (chỉ kết quả) khiến, nên, cho nên, để, khó có thể... =Il est assez intelligent pour comprendre+ nó đủ thông minh để hiểu được = C'est trop beau pour être vrai+ đẹp đẽ quá nên khó có thể là có thật - (chỉ nguyên nhân) vì, do... =Être puni pour sa paresse+ nó phải phạt vì lười =Chancelant pour avoir trop bu+ lảo đảo do quá chén - (chỉ sự nhân (như) ợng) dẫu, dù =Pour intelligent qu'il soit, il ne réussira pas sans travail+ dẫu nó thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành công =Pour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommes+ dù vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta - (chỉ thời gian) trong, sắp... =Il est chez moi pour un an+ anh ấy ở nhà tôi (trong) một năm =Il était pour venir+ lúc đó anh ấy sắp đến =en être pour+ mất toi =En être pour sa peine+ mất công toi =en pour cause+ xem cause =être pour beaucoup+ có dự phần nhiều (trong việc gì) = n'y être pour rien+ không dính dáng gì đến việc ấy =pour ainsi dire; pour ainsi parler+ có thể nói là =pour autant+ xem autant =pour ce qui est de+ về mặt, về phương diện =pour cent+ phần trăm =pour de bon+ xem bon =pour de vrai+ đúng thế =pour la peine+ xem peine =pour le cas où+ trong trường hợp mà =pour le moins+ xem moins =pour le moment+ xem moment =pour lors+ trong lúc đó =pour mille+ phần nghìn =pour peu que+ xem peu =pour que+ để mà =pour toujours; pour jamais+ mãi mãi, đời đời * danh từ giống đực -Le pour et le contre+ điều phải điều trái, điều lợi điều hại, điều hơn điều thiệt
|
|
pour-soi * danh từ giống đực - (triết học) vật cho nó
|
|
pourboire * danh từ giống đực - tiền thưởng công, tiền trà nước, tiền phong bao
|
|
pourceau * danh từ giống đực - con lợn =Un pourceau maigre+ con lợn gầy =Sale comme un pourceau+ bẩn như lợn - (nghĩa bóng; (văn học)) người ham mê tửu sắc (cũng) pourceau d' épicure =jeter des perles aux pourceaux+ xem perle
|
|
pourcentage * danh từ giống đực - suất phần trăm (lãi) - tỷ lệ phần trăm - tỷ lệ; phần =Un pourcentage élevé de grains avariés+ một tỷ lệ hạt hư hỏng cao
|
|
pourchasser * ngoại động từ - tầm nã, truy nã, theo đuổi =Pourchasser un criminel+ truy nã một tội phạm =Pourchasser une pensée+ đeo đuổi một ý nghĩa
|
|
pourchasseur * danh từ giống đực - người tầm nã, người truy nã, kẻ theo đuổi =Pourchasseur de dots+ kẻ theo đuổi của hồi môn, kẻ đào mỏ
|
|
pourfendeur * danh từ giống đực - người chẻ đôi - (mỉa mai) anh nói khoác
|
|
pourfendre * ngoại động từ - chẻ đôi, bổ xuống - (nghĩa bóng) công kích =Pourfendre des préjugés+ công kích những thành kiến
|
|
pourlécher * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) liếm quanh =Pourlécher ses doigts+ liếm quanh ngón tay - (nghĩa bóng) trau chuốt =Pourlécher ses phrases+ trau chuốt câu văn
|
|
pourparlers * danh từ giống đực số nhiều - cuộc thương lượng, cuộc đàm phán =Entrer en pourparlers+ tiến hành đàm phán
|
|
pourpier *{{pourpier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây rau sam
|
|
pourpoint * danh từ giống đực - (sử học) áo chẽn (đàn ông)
|
|
pourpre * danh từ giống cái - phẩm tía (để nhuộm) - vải nhuộm tía - sự đỏ mặt =La pourpre de la pudeur+ sự đỏ mặt thẹn thùng - (tôn giáo) chức hồng y (cũng) pourpre romaine - (từ cũ, nghĩa cũ) vương quyền * danh từ giống đực - màu tía =étoffe d'un beau pourpre+ vải màu tía đẹp - (động vật học) ốc gai tía =pourpre rétinien+ (giải phẫu) màng lưới màu tía * tính từ - (có) màu tía =Manteau pourpre+ áo choàng màu tía
|
|
pourprin * danh từ giống đực - màu đỏ tía (của một số hoa)
|
|
pourpré * tính từ - đỏ tía =Robe pourprée+ áo đỏ tía =fièvre pourprée des Montagnes Rocheuses+ (y học) sốt đốm xuất huyết
|
|
pourquoi * phó từ * phó từ - tại sao, sao =Sans savoir pourquoi+ không biết tại sao =Pourquoi pas?+ sao lại không? = c'est pourquoi+ cho nên * danh từ giống đực (không đổi) - nguyên nhân; lý do =Demander le pourquoi de quelque chose+ hỏi nguyên nhân của việc gì - cái tại sao, câu hỏi tại sao =Les pourquoi des enfants+ những câu hỏi tại sao của trẻ em
|
|
pourri * tính từ - thối, ủng, mục, mủn =Viande pourrie+ thịt thối =Fruit pourri+ quả ủng =Roche pourrie+ đá mủn =Bois pourri+ gỗ mục - thối nát, bại hoại =Société pourrie+ xã hội thối nát - ướt át =Temps pourri+ thời tiết ướt át =être pourri de+ (thông tục) đầy dẫy, có khối =Il est pourri de fric+ nó có khối tiền =planche pourrie+ xem planche * danh từ giống đực - sự thối rửa =Sentir le pourri+ ngửi thấy mùi thối rữa
|
|
pourridié * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bệnh thối rễ
|
|
pourrir * nội động từ - thối, ủng, mục, mủn =Des racines qui pourrissent+ rễ thối - hư hỏng, tệ hại đi =Pourrir dans le vice+ hư hỏng trong tật xấu =Situation qui pourrit+ tình hình tệ hại đi - chết gí (ở một nơi) =Pourrir en prison+ chết gí trong tù * ngoại động từ - làm thối, làm ủng, làm mục, làm mủn = L'eau pourrit le bois+ nước làm mục gỗ - làm hư, làm hỏng = L'oisiveté pourrit les hommes+ sự nhàn rỗi làm hư người ta =Mère qui pourrit son enfant+ mẹ làm hư con
|
|
pourrissage * danh từ giống đực - sự ngâm mủn (giẻ làm giày) - sự phơi ẩm (đất làm đồ sứ)
|
|
pourrissant * tính từ - đang thối, đang ủng, đang mục, đang mủn - sinh hư, sinh hư hỏng
|
|
pourrissement * danh từ giống đực - sự tệ hại đi (của tình hình)
|
|
pourrissoir * danh từ giống đực - xưởng ngâm mủn (giẻ làm giày)
|
|
pourriture * danh từ giống cái - sự thối, sự thối rữa; vật thối rữa, chỗ thối rữa =Odeur de pourriture+ mùi thối rữa =Pourriture grise de la vigne+ bệnh thối xám cây nho - sự thối nát, sự bại hoại; kẻ thối nát, kẻ hư hỏng =Soiété qui s'enfonce dans sa pourriture+ xã hội ngập sâu vào tình trạng thối nát
|
|
poursuite * danh từ giống cái - sự đuổi theo, sự truy kích - sự theo đuổi, sự theo đuổi =La poursuite de l'argent+ sự theo đuổi tiền tài - (luật học, pháp lý) sự truy tố - (thể dục thể thao) cuộc đua xe đạp đuổi =La poursuite d'un travail+ sự tiếp tục một công việc - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) sự đeo đẳng (một phụ nữ) # phản nghĩa =Arrêt, cessation. @poursuite * danh từ giống cái - sự đuổi theo, sự truy kích - sự theo đuổi, sự theo đuổi =La poursuite de l'argent+ sự theo đuổi tiền tài - (luật học, pháp lý) sự truy tố - (thể dục thể thao) cuộc đua xe đạp đuổi =La poursuite d'un travail+ sự tiếp tục một công việc - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) sự đeo đẳng (một phụ nữ) # phản nghĩa =Arrêt, cessation.
|
|
poursuivant * danh từ - người đuổi theo =Les poursuivants d'un voleur+ những người đuổi theo tên kẻ cắp - (luật học, pháp lý) người truy tố * tính từ - (luật học, pháp lý) truy tố =La partie poursuivante+ bên truy tố, bên nguyên
|
|
poursuiveur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người theo đuổi, người đeo đuổi; người đeo đẳng =Poursuiveur de femmes+ người đeo đẳng phụ nữ
|
|
poursuivre * ngoại động từ - đuổi theo, truy kích =Poursuivre l'ennemi+ truy kích địch - theo đuổi, đeo đuổi =Poursuivre un but+ theo đuổi một mục đích - đeo đẳng =Poursuivre une femme+ đeo đẳng một phụ nữ =Des pensées qui le poursuivent jusque dans le sommeil+ những ý nghĩ đeo đẳng anh ta đến cả trong giấc ngủ - truy tố =Poursuivre un débiteur+ truy tố một con nợ - tiếp tục =Poursuivre sa marche+ tiếp tục đi # phản nghĩa =Fuir, éviter. Abandonner, arrrêter, cesser.
|
|
pourtant * phó từ - thế mà, thế nhưng, mà =Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie+ chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực =Je vous l'ai dit pourtant+ tôi đã nói với anh mà =et pourtant+ ấy thế mà, nhưng mà =Elle est assez laide et pourtant pleine de charme+ cô ta khá xấu ấy thế mà rất có duyên
|
|
pourtour * danh từ giống đực - đường chu vi =Cour ayant cinquante mètres de pourtour+ sân chu vi năm mươi mét - chỗ xung quanh; rìa xung quanh =Le pourtour d'une pagode+ chỗ xung quanh một ngôi chùa # phản nghĩa =Centre.
|
|
pourvoi * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự khiếu nại; sự chống án
|
|
pourvoir * nội động từ - chi cấp =Pourvoir aux besoins+ chi cấp những thứ cần thiết - bổ nhiệm =Pourvoir à un emploi+ bổ nhiệm vào một chức vụ - bổ sung, điền vào, bù vào =Pourvoir à un déficit+ bù vào chỗ thiếu hụt * ngoại động từ - cấp cho =Pourvoir une armée de munitions+ cấp đạn dược cho một đội quân - phú cho =La nature l'a pourvue de belles qualités+ tạo hóa đã phú cho cô ta những đức tính tốt đẹp - (từ cũ, nghĩa cũ) tác thành, xây dựng gia đình cho =Pourvoir ses enfants+ xây dựng gia đình cho con cái =être pourvu de+ có =Il est pourvu de vêtements chauds+ nó có quần áo ấm =Animal pourvu d'écailles+ động vật có vảy # phản nghĩa =Démunir, déposséder
|
|
pourvoyeur * danh từ - người chi cấp, người cung ứng - (quân sự) quân tiếp đạn
|
|
poussage * danh từ giống đực - sự đẩy bè sà lan (bằng thuyền máy, trên mặt sông) # phản nghĩa =Remorquage.
|
|
poussah * danh từ giống đực - con lật đật - (nghĩa bóng) anh xã xệ
|
|
pousse * danh từ giống đực - như poussah * danh từ giống cái - sự nẩy mầm, sự đâm chồi - đọt, chồi, mầm =Première pousse+ đọt xuân =Seconde pousse+ đọt hạ - sự mọc =Pousse des dents+ sự mọc xăng - chứng thở dốc của ngựa (khi bị khí thũng phổi) - sự dậy bột (làm bánh) - sự trở đục (của rượu nho)
|
|
pousse-café * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) ly rượu sau (khi uống) cà phê
|
|
pousse-cailloux * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật; từ cũ, nghĩa cũ) lính bộ binh
|
|
pousse-pied * danh từ giống đực (không đổi) - thuyền đẩy chân (đáy bằng, có thề dùng chân đạp mà đẩy đi trên bùn)
|
|
pousse-pousse * danh từ giống đực (không đổi) - xe kéo
|
|
pousser * ngoại động từ - đẩy, ấy =Pousser une charrette+ đẩy xe bò =Pousser la porte+ đẩy cửa =Pousser quelqu'un du coude+ đẩy ai bằng khuỷu tay - thúc đuổi =Pousser l'ennemi+ thúc đuổi quân địch - thúc đẩy, thúc, xúi =Quel motif le pousse?+ lý do gì đã thúc đẩy nó? =Pousser un écolier+ thúc một học sinh học tập =Pousser quelqu'un au mal+ xúi ai làm bậy - đẩy lên =Pousser son travail+ đẩy công việc của mình lên =Pousser la raillerie trop loin+ chế nhạo quá đà - đưa ra; thốt ra =Pousser un coup d'épée+ đưa một nhát gươm =Pousser des cris+ (thốt ra những tiếng) kêu la =Pousser un soupir+ (thốt ra tiếng) thở dài - đâm ra, sinh ra =Arbre qui pousse des rameaux+ cây đâm cành =La vigne pousse beaucoup de bois+ cây nho sinh ra lắm mô gỗ - làm tỉ mỉ; đi sâu =Pousser un dessin+ vẽ tỉ mỉ =Pousser ses recherches+ đi sâu nghiên cứu =à la va comme je te pousse+ (thân mật) được chăng hay chớ =Travail fait à la va comme je te pousse+ công việc làm được chăng hay chớ =pousser à bout+ xem bout * nội động từ - đẩy, ẩy, xô =Ne poussez pas+ đừng có xô - tiếp tục đi =Pousser jusqu'à Hanoi+ tiếp tục đi đến Hà Nội - mọc = L'herbe pousse rapidement+ cỏ mọc nhanh =Les premières dents ont poussé+ những cái răng đầu tiên của nó đã mọc =pousser à la roue+ giúp đỡ =Il avancera si quelqu'un pousse à la roue+ nó sẽ tiến nếu có người giúp đỡ
|
|
poussette * danh từ giống cái - xe đẩy (trẻ em) - (thân mật) sự đi quá chậm (xe qua chỗ đông người) - (thể dục thể thao, thân mật) sự đẩy giúp xe lên dốc - (đánh bài) (đánh cờ) sự nhúi trộm tiền vào ô trúng
|
|
pousseur * danh từ giống đực - thuyền đẩy (đẩy bè sà lan, xem poussage)
|
|
poussier * danh từ giống đực - than bụi - bụi =Poussier de paille+ bụi rơm
|
|
poussif * tính từ - bị bệnh thở dốc (ngựa) - thở hổn hển (người) - ì ạch (xe) * danh từ giống đực - người thở hổn hển
|
|
poussin * danh từ giống đực - gà con - em bé thân (tiếng âu yếm) - (quân sự; từ lóng) học sinh năm thứ nhất trường hàng không
|
|
poussinière * danh từ giống cái - lồng ấp gà con (khi mới nở)
|
|
poussivement * phó từ - (thân mật) (thở) hổn hển
|
|
poussière * danh từ giống cái - bụi =La poussière des routes+ bụi đường =Poussière de charbon+ bụi than =Poussière cosmique+ bụi vũ trụ - (văn học) tro bụi; hài cốt =et des poussières+ hơn thế một tí =Cela m'a coûté deux cents francs et des poussières+ cái đó tôi phải trả hai trăm frăng hơn một tí =mordre la poussière+ ngã sóng soài+ thất bại =poussière fécondante+ (thực vật học) phấn hoa =réduire en poussière+ tán thành bột+ tiêu diệt, phá hủy =tomber en poussière+ tan rã =une poussière+ một điều nhỏ nhặt =une poussière de+ vô số =Une poussière d'étoiles+ vô số ngôi sao
|
|
poussiéreux * tính từ - đầy bụi, bụi bặm =Route poussiéreuse+ đường đầy bụi - như bụi =Teint poussiéreux+ nước da như bám bụi
|
|
poussoir * danh từ giống đực - nút bấm (ở máy)
|
|
poussé * tính từ - (cơ khí, cơ học) cải tiến cho mạnh thêm =Moteur poussé+ động cơ cải tiến cho mạnh thêm - tỉ mỉ =Travail trop poussé+ công việc quá tỉ mỉ - quá trớn =Plaisanterie un peu poussée+ đùa hơi quá trớn =cheval poussé de nourriture+ ngựa được ăn nhiều quá
|
|
poussée * tính từ giống cái - xem poussé * danh từ giống cái - sự đẩy, sức đẩy = D'une seule poussée+ đẩy một cái =Centre de poussée+ (vật lí) tâm đẩy =Poussée radiculaire+ sức đẩy của rễ - đợt kịch phát =Poussée de fièvre+ đợt kịch phát - sự tăng vọt, sự đột khởi =Poussée inflationniste+ sự lạm phát tăng vọt =Poussée de génie+ sự đột khởi thiên tài
|
|
pout-de-soie * danh từ giống đực - như pou-de-soie
|
|
poutargue * danh từ giống cái - xúc xích trứng cá muối
|
|
poutraison * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem poutrage
|
|
poutre * danh từ giống cái - (xây dựng) xà
|
|
poutrelle * danh từ giống cái - (xây dựng) rầm, kèo, xà nhỏ
|
|
pouture * danh từ giống cái - sự vỗ béo (trâu bò) bằng ngô thóc
|
|
pouvoir * ngoại động từ - có thể, có khả năng; có quyền = J'ai fait ce que j'ai pu+ tôi đã làm cái tôi có thể làm được =Pouvoir faire quelque chose+ có thể làm việc gì =Vous pouvez partir+ anh có thể đi - ước gì, cầu gì, mong rằng =Puisse le ciel vous être favorable+ cầu trời phù hộ cho anh - (không ngôi) có thể =il peut arriver que l' avenir soit meilleur+ có thể tương lai sẽ khá hơn = n'en pouvoir mais+ xem mais = n'en plus pouvoir+ mệt quá rồi, không chịu được nữa =on ne peut mieux+ không thể hơn được =on ne peut plus+ hết sức =on ne peut plus être aimable+ hết sức đáng yêu =advienne que pourra+ xem advenir * danh từ giống đực - khả năng =Cela dépasse mon pouvoir+ điều đó vượt khả năng của tôi - quyền, quyền hạn =Pouvoir législatif+ quyền lập pháp =Pouvoir réglementaire+ quyền lập qui =Pouvoir d'un tuteur+ quyền hạn của người giám hộ - sự uỷ quyền, giấy uỷ quyền - quyền hành, quyền lực, quyền bính =Pouvoir spirituel+ quyền tinh thần - chính quyền =Pouvoir central+ chính quyền trung ương - năng suất =Pouvoir d'absorption+ năng suất hấp thu =excès de pouvoir+ xem excès =fondé de pouvoir+ xem fondé =pouvoir d'achat+ xem achat =séparation des pouvoirs+ sự phân quyền
|
|
pouzzolane * danh từ giống cái - (khoáng vật học) puzolan
|
|
poème * danh từ giống đực - bài thơ, bài ca =Poème à forme libre+ bài thơ thể tự do =Que ta vie soit un beau poème+ (nghĩa bóng) chúc cho đời anh là cả một bài thơ đẹp = c'est tout un poème+ (thân mật) thật là kỳ lạ; không sao tả xiết =poème symphonique+ (âm nhạc) thơ giao hưởng
|
|
poète * danh từ giống đực - nhà thơ, thi sĩ, thi hào - người có tâm hồn thi sĩ * tính từ - thi sĩ =Femme poète+ nữ thi sĩ # phản nghĩa =Prosateur
|
|
poésie * danh từ giống cái - thơ; thơ ca - bài thơ - chất thơ, thi vị =La poésie d'un tableau+ chất thơ của một bức tranh # phản nghĩa =Prose; prosaïsme
|
|
poétereau * danh từ giống đực - (thân mật) nhà thơ tồi
|
|
poétesse * danh từ giống cái - nhà thơ nữ, nữ thi sĩ
|
|
poétique * tính từ - (thuộc) thơ =Inspiration poétique+ cảm hứng thơ - có chất thơ, có thi vị, nên thơ =Paysage poétique+ phong cảnh nên thơ * danh từ giống cái - nghệ thuật thơ; lối thơ; chất thơ (của một tác giả...) - phép làm thơ, luật thơ - chuyên luận về thơ # phản nghĩa =Prosaïque, antipoétique.
|
|
poétiquement * phó từ - (một cách) nên thơ =Décrire poétiquement+ tả một cách nên thơ - về phương diện thơ
|
|
poétiser * ngoại động từ - thi vị hóa =Poétiser la vie+ thi vị hóa cuộc sống # phản nghĩa =Dépoétiser.
|
|
poêle * danh từ giống đực - khăn phủ quan tài - lò sưởi * danh từ giống cái - chảo rán (có cán)
|
|
poêler * ngoại động từ - om mỡ =Poêler une pièce de viande+ om mỡ miếng thịt # đồng âm =Poilée, poiler
|
|
poêlon * danh từ giống đực - cái chảo (bằng đất hay kim loại, có cán rỗng)
|
|
poêlée * danh từ giống cái - chảo (lượng chứa) =Une poêlée de viande+ một chảo thịt
|
|
poïkilotherme * tính từ - (động vật học) biến nhiệt * danh từ giống đực - (động vật học) động vật biến nhiệt
|
|
pr - (hóa học) prazeođim (ký hiệu)
|
|
praesidium * danh từ giống đực - chủ tịch đoàn (xô viết tối cao Liên Xô)
|
|
pragmatique * tính từ - (dựa vào) thực liệu =Histoire pragmatique+ sử thực liệu - thực dụng =Politique pragmatique+ chính sách thực dụng =pragmatique sanction+ (sử học) chỉ dụ (của vua) * danh từ giống cái - (sử học) chỉ dụ (của vua) - dụng học
|
|
pragmatisme * danh từ giống cái - (triết học) chủ nghĩa thực dụng
|
|
pragmatiste * tính từ - thực dụng chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa thực dụng
|
|
praire * danh từ giống đực - (động vật học) sò cát
|
|
prairial * tính từ - (thực vật học) (mọc ở) đồng cỏ =Plantes prairiales+ cây đồng cỏ * danh từ giống đực - (sử học) tháng đồng cỏ (lịch cộng hòa Pháp)
|
|
prairie * danh từ giống cái - đồng cỏ
|
|
pralin * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bùn trộn phân (để hồ rễ...) - đường thẳng, đường ngào (để bao kẹo)
|
|
pralinage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự hồ bùn trộn phân - sự làm kẹo hạnh ngào đường
|
|
praline * danh từ giống cái - kẹo hạnh ngào đường
|
|
praliner * ngoại động từ - (nông nghiệp) hồ bùn trộn phân - chế theo kiểu kẹo hạnh ngào đường
|
|
praliné * tính từ - trộn kẹo hạnh ngào đường =Crème pralinée+ kem trộn kẹo hạnh ngào đường - ngào đường =Amandes pralinées+ hạnh ngào đường * danh từ giống đực - sôcôla trộn kẹo hạnh ngào đường
|
|
prame * danh từ giống cái - (sử học) tàu phòng thủ bờ biển
|
|
prao * danh từ giống đực - thuyền Mã Lai (có ván thăng bằng hai bên mạn)
|
|
praséodyme * danh từ giống đực - (hóa học) prazeođim
|
|
praticabilité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khả năng giao thông (của đường sá)
|
|
praticable * tính từ - thực hiện được =Projet praticable+ dự định thực hiện được - giao thông được =Route praticable+ đường giao thông được - (từ cũ, nghĩa cũ) giao du được =Caractère peu praticable+ tính nết khó giao du - (sân khấu) (có) thực =Décor praticable+ phối cảnh thực * danh từ giống đực - (sân khấu) cảnh bày thực - (điện ảnh) giàn quay phim, bục quay phim
|
|
praticien * danh từ - nhà thực hành =Les théoriciens et les praticiens+ những nhà lý luận và những nhà thực hành - thầy thuốc thực hành - thợ đẽo phác (cho nhà điêu khắc) - (từ cũ, nghĩa cũ) luật gia lành nghề
|
|
pratiquant * tính từ - (tôn giáo) lễ bái =Croyant mais peu pratiquant+ có tín ngưỡng nhưng ít đi lễ bái * danh từ giống đực - (tôn giáo) người đi bái lễ
|
|
pratique * tính từ - thực tiễn; thực hành =Cours d'anglais pratique+ lớp anh văn thực hành - thiết thực, thực tế =Un homme pratique+ một người thực tế - tiện lợi =Vêtement pratique+ quần áo tiện lợi * danh từ giống đực -Pratique d'une côte+ (hàng hải) người thông thạo một bờ biển * danh từ giống cái - sự thực hành; sự thực hiện =La théorie et la pratique+ lý thuyết và thực hành =Mettre en pratique+ thực hiện - cách làm, thói quen, kinh nghiệm \ =Pratique courante+ cách làm, thông thường =Pratique de la mer+ thói quen đi biển =Pratique des affaires+ kinh nghiệm công việc - khách hàng =Les pratiques d'une boutique+ khách hàng của một cửa hiệu - (số nhiều) sự lễ bái; nghi lễ tôn giáo - (từ cũ, nghĩa cũ) thủ tục =Les pratiques du tribunal+ thủ tục tòa án - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giao thiệp =La pratique des femmes+ sự giao thiệp với phụ nữ =libre pratique+ (hàng hải) sự được phép vào cảng (sau khi y tế đã kiểm tra)
|
|
pratiquement * phó từ - về thực tế =Pratiquement et théoriquement+ về thực tế và về lý thuyết - (một cách) thực tiễn =Organiser sa vie pratiquement+ tổ chức đời sống một cách thực tiễn - hầu như =Il est pratiquement incapable de se déplacer+ nó hầu như không thể di chuyển được
|
|
pratiquer * ngoại động từ - thực hành, thực hiện; thi hành =Pratiquer la vertu+ thực hành đạo đức =Pratiquer une opération chirurgicale+ thực hiện một thủ thuật ngoại khoa - làm nghề hành nghề =Pratiquer la médecine+ làm nghề thầy thuốc - làm, dùng =Pratiquer le bluff+ dùng ngón bịp - trổ; xây =Pratiquer une porte+ trổ một cái cửa - (từ cũ, nghĩa cũ) giao du =Pratiquer le grand monde+ giao du với giới thượng lưu - (từ cũ, nghĩa cũ) mua chuộc =Pratiquer des témoins+ mua chuộc nhân chứng - (từ cũ, nghĩa cũ) tranh thủ =Pratiquer des sympathies+ tranh thủ cảm tình * nội động từ - lễ bái =Des vieilles qui pratiquent+ những bà già lễ bái
|
|
praxis * danh từ giống cái - (triết học) hoạt động biến đổi thế giới
|
|
premier * tính từ - đầu, đầu tiên; đứng đầu; (ở) hàng đầu =Le premier jour du mois+ ngày đầu tháng =Premier amour+ mối tình đầu (tiên) =Les premières fleurs+ hoa đầu mùa =être premier en mathématiques+ (đứng) đầu về môn toán =Le premier rôle+ vai trò hàng đầu =Les premiers besoins+ những nhu cầu hàng đầu, những nhu cầu cần thiết nhất - thứ nhất, nhất =La première guerre mondiale+ chiến tranh thế giới lần thứ nhất - ở bước đầu, sơ đẳng =Les premières connaissances+ những tri thức sơ đẳng =à le première occasion+ xem occasion =au premier coup d'oeil+ mới nhác qua =au premier jour+ một ngày gần nhất =de première main+ xem main =en premier lieu+ xem lieu =le premier venu+ bất cứ ai =Le premier venu en ferait autant+ bất cứ ai cũng làm thế =matières premières mot+ không biết một tí gì =nombre premier+ số nguyên tố =premier ministre+ xem ministre * danh từ giống đực - lầu một, gác một, tầng hai =Habiter au premier+ ở gác một, ở tầng hai - người đầu tiên, người đứng đầu =Arriver le premier+ đến đầu tiên =Le premier de la classe+ người dứng đầu lớp - người thứ nhất, người trước =Corneille et Racine sont deux grands poètes, le premier est l'auteur du Cid+ Coóc-nây và Ra-xin là hai nhà thơ lớn, người thứ nhất là tác giả tác phẩm Lơ Xít - thủ tướng =en premier+ trước nhất+ đứng đầu =Capitaine en premier+ đại úy đứng đầu =jeune premier+ vai tình lang =le premier de l'an+ ngày đầu năm, ngày nguyên đán # phản nghĩa =Dernier, extrême, suprême, ultime.
|
|
premier-né * tính từ - đầu lòng =Enfant premier-né+ con đầu lòng * danh từ - con đầu lòng
|
|
première - xem premier
|
|
premièrement * phó từ - trước nhất, trước hết - một là # phản nghĩa =Ensuite.
|
|
prenable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể chiếm được, có thể hạ được =Ville prenable+ thành phố có thể chiếm được, thành phố có thể hạ được - (nghĩa bóng) có thể lừa được, có thể dụ được
|
|
prenant * tính từ - (luật học, pháp lý) nhận tiền =Partie prenante+ bên nhận tiền - (như) préhensile =Queue prenante des singes+ đuôi cầm nắm được của khỉ - lôi cuốn, hấp dẫn =Voix prenante+ giọng nói lôi cuốn - dính =Glu prenante+ nhựa dính
|
|
prendre * ngoại động từ - lấy =Prendre un livre+ lấy một quyển sách =Lequel prenez-vous?+ anh lấy cái nào? - chiếm lấy =Prendre une ville+ chiếm lấy một thành phố - túm, bắt =Prendre quelqu'un aux cheveux+ túm lấy tóc ai =Prendre du poisson+ bắt cá - mua =Prendre un billet de loterie+ mua một vé xổ số - thuê =Prendre un secrétaire+ thuê một người thư ký - nhận =Prendre un cadeau+ nhận một món quà - đòi =Prendre cher+ đòi giá đắt - ăn cắp =Prendre une montre+ ăn cắp một cái đồng hồ - tiến công =Prendre l'ennemi en flanc+ tiến công vào sườn địch - đón = J'irai vous prendre+ tôi sẽ đi đón anh - bắt gặp, bắt quả tang =Prendre un voleur sur le fait+ bắt quả tang một tên kẻ cắp - ăn, uống, dùng =Prendre la soupe+ ăn cháo =Prendre un verre+ uống một cốc =Prendre des remèdes+ dùng thuốc - theo, đi =Prenez ce chemin+ anh theo lối này =Prendre l'avion+ đi máy bay - mắc, bị, nhiễm (có khi không dịch) =Prendre froid+ bị cảm lạnh =Prendre peur+ sợ hãi =Prendre de l'embonpoint+ đẫy ra =Prendre de l'âge+ già đi =Prendre des forces+ khỏe ra - rút, trích =Prendre un exemple dans une oeuvre+ rút một thí dụ trong một tác phẩm - bênh vực =Prendre les intérêts de quelqu'un+ bênh vực quyền lực ai - hiểu =Vous prenez mal mes paroles+ anh hiểu sai lời tôi - coi như =Prendre quelqu'un pour un homme habile+ coi ai như một người khéo léo - lấy làm thí dụ, tưởng tượng =Prenons un homme qui s'énivre+ ta tưởng tượng một người say rượu - tác động đến; lấy lòng, chinh phục =Prendre quelqu'un par son côté faible+ nhằm mặt yếu của ai mà tác động đến người ta =Prendre quelqu'un par la douceur+ chinh phục ai bằng lối đối xử nhẹ nhàng =à tout prendre+ xét đại thể, xét toàn bộ = C'est à prendre ou à laisser+ phải quyết định đi =Il faut prendre les choses comme elles viennent+ việc đến đâu hay đến đấy, không nên đòi hỏi quá mức =il faut prendre les hommes comme ils sont+ không nên đòi hỏi người ta quá cao =on ne le prendrait pas avec des pincettes+ nhớp nhúa quá =on ne m'y prendra plus+ tôi không bị lừa nữa đâu =on ne sait par où le prendre+ khó tiếp xúc với người ấy lắm =on ne sait par quel bout le prendre+ xem bout =prendre à la lettre+ hiểu theo nghĩa đen =prendre à part+ ngủ riêng một chỗ =prendre à partie+ xem partie =prendre à tâche de+ xem tâche =prendre à témoin+ viện (người) làm chứng =prendre congé+ xem congé =prendre connaissance+ xem connaissance =prendre des gants+ xem gant =prendre des libertés avec quelqu'un+ xem liberté =prendre des mesures+ xem mesure =prendre du temps+ kéo dài thời gian =prendre en considération+ xem considération =prendre en main+ xem main =prendre en riant+ không để dạ =prendre exemple+ noi gương (ai) =prendre fait et cause pour quelqu'un+ xem fait =prendre feu+ xem feu =prendre garde+ xem garde =prendre la fuite+ chạy trốn =prendre l'air+ xem air =prendre la livrée+ đi ở, đi hầu =prendre la mer+ xem mer =prendre la mouche+ xem mouche =prendre l'avis+ xin ý kiến =prendre le change+ xem change =prendre le deuil+ xem deuil =prendre le froc+ xem froc =prendre le large+ xem large =prendre le lit+ đi nằm =prendre le pas sur quelqu'un+ đi trước ai =prendre les armes+ xem arme =prendre les ordres+ nhận lệnh =prendre le vent+ căng buồm =prendre le voile+ đi tu (phụ nữ) =prendre ombrage+ ngờ vực, hiềm nghi =prendre part à+ xem part =prendre plaisir à+ thích (làm gì) =prendre pour femme+ lấy làm vợ =prendre quelque chose sur soi+ nhận trách nhiệm về việc gì =prendre quelqu'un en pitié+ thương hại ai =prendre soin de+ xem soin =prendre son temps+ không vội vàng =prendre son vol+ bay đi =prendre sous sa protection+ che chở =prendre terre+ vào bờ =prendre une chose au tragique+ xem tragique =prendre une personne pour une autre+ lẫn người này với người khác =savoir prendre quelqu'un+ biết cách đối xử với ai =si vous le prenez ainsi+ nếu thái độ anh như thế * nội động từ - đông lại, đặc lại =Le lait commence à prendre+ sữa bắt đầu đặc lại =la rivière a pris+ nước sông đông lại - bén rễ =La bouture a pris+ cành giâm đã bén rễ - bén, cháy =Le feu ne prend pas+ lửa không bén - có kết quả, thành công =Le vaccin a pris+ vacxin đã có kết quả =Ce livre n'a pas pris+ cuốn sách ấy không thành công - ăn, bắt vào, dính sát =Couleur qui ne prend pas+ màu không ăn =Aliment qui prend au fond de la casserole+ món ăn dính đáy chảo - ăn thua =Votre farce n'a pas pris+ trò đùa nhả của anh không ăn thua - đi, rẽ (về hướng nào) =Prenez à gauche+ ông cứ rẽ sang tay trái =être bien pris; être bien pris dans sa taille+ có thân hình đẹp. (không ngôi) xảy đến; tự nhiên =Il me prend envie de voyager+ tự nhiên tôi muốn đi du lịch =bien lui en a pris+ may cho nó =mal lui en a pris+ rủi cho nó
|
|
preneur * danh từ - người (thường) dùng =Preneur de café+ người thường dùng cà phê - người thuê - người mua =Trouver preneur+ tìm được người mua * tính từ - (Benne preneuse) (kỹ thuật) gàu ngoạm
|
|
presbyte * tính từ - lão thị =Des yeux presbytes+ mắt lão thị * danh từ - người lão thị # phản nghĩa =Myope.
|
|
presbytie * danh từ giống cái - (y học) tật lão thị
|
|
presbytère * danh từ giống đực - nhà cha xứ
|
|
presbytéral * tính từ - (thuộc) giáo sĩ
|
|
presbytérianisme - (tôn giáo) giáo phái Can-vanh
|
|
presbytérien * tính từ - xem presbytérianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) tín đồ giáo phái Can-vanh
|
|
prescience * danh từ giống cái - sự tiên tri; khả năng dự đoán
|
|
prescient * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiên tri
|
|
prescriptible * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể được do đủ thời hiệu; có thể thôi vì hết thời hiệu
|
|
prescription * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự được do đủ thời hiệu; thời gian hiệu lực, thời hiệu - chỉ thị =Conformément aux prescriptions de ses chefs+ đúng theo chỉ thị của cấp trên - điều quy định =Les prescriptions de la loi+ những điều quy định của pháp luật - (y học) hướng dẫn điều trị # phản nghĩa =Interdiction.
|
|
prescrire * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) được do đủ thời hiệu; thôi do hết thời hiệu - quy định, hướng dẫn =Prescrire un régime alimentaire+ quy định một chế độ ăn uống =Médicin qui prescrit un traitement+ thầy thuốc hướng dẫn một cách điều trị - đòi hỏi =Ce que les circonstances prescrivent+ điều mà hoàn cảnh đòi hỏi # phản nghĩa =Interdire. Observer, subir.
|
|
prescrit * tính từ - (được) quy định; (được) hướng dẫn
|
|
presqu'île * danh từ giống cái - bán đảo
|
|
presque * phó từ - gần (như), hầu như =Elle pleurait presque+ cô ta gần như khóc =La presque totalité+ hầu như toàn bộ =Presque pas+ hầu như không =Presque trois mille élèves+ gần ba nghìn học sinh =Presque personne+ hầu như không có ai =Presque rien+ hầu như không có gì =Presque toujours+ hầu như luôn luôn # phản nghĩa =Absolument, complètement, tout à fait.
|
|
pressage * danh từ giống đực - sự ép, sự nén; sự ấn - sự là hơi
|
|
pressant * tính từ - thúc bách, cấp thiết =Affaire pressante+ việc cấp thiết - thôi thúc =Créancier pressant+ chủ nợ thôi thúc
|
|
presse * danh từ giống cái - máy ép; máy rập =Presse à viande+ máy ép thịt =Presse monétaire+ máy rập tiền - máy in =Presse lithographique+ máy in thạch bản - báo chí =Liberté de la presse+ tự do báo chí - sự dồn dập, sự rộ việc =Les moments de presse+ những lúc rộ việc - (từ cũ, nghĩa cũ) đám đông =Fendre la presse+ rẽ đám đông =avoir bonne presse+ có tiếng tăm tốt =avoir mauvaise presse+ có nhiều người chê bai =campagne de presse+ cuộc bút chiến trên báo =ouvrage sous presse+ tác phẩm đang in
|
|
presse-bouton * tính từ (không đổi) - (Guerre presse-bouton) chiến tranh bấm nút
|
|
presse-citron - cái vắt chanh
|
|
presse-fruits * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cái ép quả
|
|
presse-papiers * danh từ giống đực (không đổi) - cái chặn giấy
|
|
presse-purée * danh từ giống đực (không đổi) - cái nghiền rau
|
|
presse-raquette * danh từ - số nhiều (presse-raquette, presse-raquettes) - khung ép vợt (ép cho vợt chơi quần vợt khỏi vênh)
|
|
presse-étoupe * danh từ giống đực (không đổi) - (kỹ thuật) vòng khít
|
|
pressentiment * danh từ giống đực - linh cảm =Pressentiment d'un danger+ linh cảm về một mối nguy
|
|
pressentir * ngoại động từ - cảm thấy như sẽ xảy ra =Pressentir un malheur+ cảm thấy như sẽ xảy ra tai họa - dò ý =Pressentir quelqu'un sur quelque chose+ dò ý ai về việc gì
|
|
presser * ngoại động từ - ép, nén; ấn; bóp, vắt =Presser les graines+ ép hạt =Presser la main+ bóp tay =Presser un citron+ vắt chanh =Presser un bouton+ bấn nút - dồn sát vào =Presser les rangs+ xếp hàng sát vào - truy kích, đuổi gấp =Presser l'ennemi+ truy kích địch - thúc, giục, thúc giục =Presser quelqu'un de partir+ giục ai ra đi =Presser un cheval+ thúc ngựa =Presser le pas+ thúc bước, rảo bước * nội động từ - thúc bách, cấp thiết =Affaire qui presse+ việc cấp thiết
|
|
presseur * tính từ - ép, nén =Cylindre presseur+ trục ép, trục nén * danh từ giống đực - thợ nén =Presseur d'étoffes+ thợ nén vải
|
|
pressier * danh từ giống đực - thợ máy in tay
|
|
pressing * danh từ giống đực - sự là hơi (quần áo) - cửa hàng là hơi (quần áo) - (nghĩa rộng) hiệu giặt - (thể thao) tấn công mạnh và liên tục
|
|
pression * danh từ giống cái - sức ép, áp lực; áp suất =Exercer une pression sur quelqu'un+ gây sức ép đối với ai =Pression atmosphérique+ áp suất khí quyển =Pression artérielle+ áp lực động mạch - sự bóp =Pression de la main+ sự bóp tay - khuy bấm (cũng bouton-pression) =bière à la pression;bière pression+ bia hơi
|
|
pressoir * danh từ giống đực - máy ép - xưởng ép
|
|
pressurage * danh từ giống đực - sự ép =Pressurage des fruits+ sự ép quả - sự bóp nặn (để lấy tiền)
|
|
pressurer * ngoại động từ - ép =Pressurer le raisin+ ép nho - bóp nặn; nã của =Pressurer le peuple+ bóp nặn nhân dân =se pressurer le cerveau+ (thân mật) nặn óc
|
|
pressureur * danh từ giống đực - kẻ bóp nặn, kẻ nã của
|
|
pressurisation * danh từ giống cái - sự điều áp (trong máy bay bay cao) # phản nghĩa =Dépressurisation.
|
|
pressuriser * ngoại động từ - điều áp (trong máy bay bay cao) # phản nghĩa =Dépressurier.
|
|
pressé * tính từ - ép, nén; bóp, vắt =Fromage à pâte pressée+ pho mát nén - dồn dập =Frapper à coups pressés+ đánh dồn dập - gấp, vội; cấp thiết =Pressé de partir+ vội đi - khẩn cấp =Commission pressée+ việc giao khẩn cấp - bị dồn ép, bị công kích mạnh =Ville pressée de toutes parts+ thành phố bị công kích tứ phía * danh từ giống đực - việc cần kíp trước =Aller au plus pressé+ đi làm việc cần kíp trước
|
|
pressée * tính từ - ép, nén; bóp, vắt =Fromage à pâte pressée+ pho mát nén - dồn dập =Frapper à coups pressés+ đánh dồn dập - gấp, vội; cấp thiết =Pressé de partir+ vội đi - khẩn cấp =Commission pressée+ việc giao khẩn cấp - bị dồn ép, bị công kích mạnh =Ville pressée de toutes parts+ thành phố bị công kích tứ phía * danh từ giống đực - việc cần kíp trước =Aller au plus pressé+ đi làm việc cần kíp trước
|
|
prestance * danh từ giống cái - vẻ oai vệ =Il a de la prestance+ anh ta có vẻ oai vệ
|
|
prestant * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ ống chính (của đàn ông)
|
|
prestataire * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người hưởng tiền, hưởng trợ cấp
|
|
prestation * danh từ giống cái - cấp phí, trợ cấp =Prestation de vieillesse+ cấp phí dưỡng lão - của cống nộp - sự thề =Prestation de foi et hommage+ (sử học) sự thề trung thành =Prestation de serment+ sự tuyên thệ =Prestation en nature+ sự làm xâu+ trợ cấp bằng hiện vật
|
|
preste * tính từ - nhanh nhẹn, lẹ làng =Être preste dans ses mouvements+ có cử chỉ nhanh nhẹn =Réplique preste+ câu đối đáp lẹ làng * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mau lên!, lẹ lên! # phản nghĩa =Lent, maladroit.
|
|
prestement * phó từ - nhanh nhẹn, lẹ làng = S'éloigner prestement+ nhanh nhẹn tránh xa # phản nghĩa =Lentement.
|
|
prestesse * danh từ giống cái - (văn học) sự nhanh nhẹn, sự lẹ làng # phản nghĩa =Lenteur, maladresse.
|
|
prestidigitateur * danh từ giống đực - người làm trò ảo thuật
|
|
prestidigitation * danh từ giống cái - trò ảo thuật
|
|
prestige * danh từ giống đực - uy thế; uy tín =Avoir du prestige+ có uy tín - (từ cũ, nghĩa cũ) ảo thuật
|
|
prestigieux * tính từ - (văn học) lạ lùng, kỳ dị - tuyệt vời - nổi tiếng =Des vins prestigieux+ những thứ rượu nho nổi tiếng
|
|
prestissimo * phó từ - (âm nhạc) cực nhanh
|
|
presto * phó từ - (âm nhạc) rất nhanh * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc preto
|
|
preuve * danh từ giống cái - chứng cứ, bằng chứng =Faute de preuve+ không có bằng chứng - điều chứng tỏ, dấu hiệu =Preuve d'affection+ dấu hiệu quyến luyến - sự thử =Preuve d'un calcul+ sự thử một con tính =à preuve à+ (thân mật) với chứng cứ là =démontrer preuve en main+ chứng minh có bằng chứng cụ thể =faire preuve de+ tỏ ra =faire ses preuves+ chứng minh khả năng của mình
|
|
preux * tính từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) dũng cảm * danh từ giống đực - (sử học) dũng sĩ =Charlemagne et ses preux+ vua Sác-lơ-ma-nhơ và những dũng sĩ của ông
|
|
priant * danh từ giống đực - đang cầu nguyện =Statues priant+ những pho tượng đang cầu nguyện - pho tượng quỳ (ở nghĩa địa)
|
|
priapisme * danh từ giống đực - (y học) chứng cương đau dương vật
|
|
priapée * danh từ giống cái - bài thơ tục, bức tranh tục tĩu, cảnh tượng tục tĩu - (sử học) bài tụng Thần vườn; hội Thần vườn
|
|
prie-dieu * danh từ giống đực (không đổi) - ghế cầu kinh
|
|
prier * ngoại động từ - cầu =Prier Dieu+ cầu chúa - cầu xin, xin =Prier un bienfaiteur cầu+ xin ân nhân =Je vous prie de me pardonner+ xin ông tha lỗi cho tôi - mời =Prier quelqu'un à diner+ mời ai ăn cơm tối - yêu cầu =Prier quelqu'un de se taire+ yêu cầu ai im đi =je vous prie;je vous en prie+ không dám, xin mời+ nhé =Ne recommencez plus je vous en prie+ đừng có làm lại như vậy nữa nhé+ xin ông, xin ông xá cho =Mais je vous en prie, c'est peu de chose+ nhưng xin ông xá cho, có gì đâu =ne pas se faire prier+ nhận ngay, vui lòng làm =se faire prier+ làm cao; làm khách * nội động từ - cầu nguyện =Prier pour les morts+ cầu nguyện cho những người đã khuất
|
|
prieur * danh từ giống đực - (tôn giáo) linh mục trưởng tu viện
|
|
prieuré * danh từ giống đực - tu viện; nhà thờ tu viện - chức trưởng tu viện
|
|
primage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự kéo theo giọt nước (hơi trong nồi hơi)
|
|
primaire * tính từ - sơ cấp, (ở) cấp một, (ở) bậc một =Structure primaire+ (thực vật học) cấu tạo bậc một; cấu tạo sơ cấp =école primaire+ trường cấp một, trường tiểu học # phản nghĩa =Secondaire. - (thân mật; nghĩa xấu) sơ đẳng, ít học =Il est primaire+ thằng ấy sơ đẳng lắm =ère primaire+ (địa lý, địa chất) đại cổ sinh * danh từ - người đầu óc sơ đẳng, người ít học * danh từ giống đực - (điện học) cuộn dây sơ đẳng - (địa lý, địa chất) đại cổ sinh
|
|
primarité * danh từ giống cái - tính sơ cấp, tính sơ khởi
|
|
primat * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo trưởng
|
|
primate * danh từ giống đực - (động vật học) động vật linh trưởng, động vật thuộc bộ khỉ - (động vật học) (số nhiều) bộ linh trưởng, bộ khỉ
|
|
primatial * tính từ - (thuộc) giáo trưởng
|
|
primatiale * tính từ - (thuộc) giáo trưởng
|
|
primatie * danh từ giống cái - (tôn giáo) chức giáo trưởng - địa hạt giáo trưởng - tòa giáo trưởng
|
|
primauté * danh từ giống cái - sự trội hơn, sự hơn hẳn; vị trí hàng đầu =Un homme qui veut avoir la primauté partout+ một người ở đâu cũng muốn đứng (vị trí hàng) đầu - (tôn giáo) quyền tối cao =Primauté du pape+ quyền tối cao của giáo hoàng
|
|
prime * danh từ giống cái - tiền bảo hiểm - tiền thưởng, tiền khuyến khích - hàng biếu thêm; tiền bớt giá (để câu khách hàng) - (mỉa mai) điều khuyến khích =Donner une prime à la paresse+ khuyến khích tính lười biếng =faire prime+ là của hiếm (nghĩa bóng), hiếm lắm =Faire prime sur le marché+ hiếm lắm trên thị trường+ đá quý * tính từ - (toán học) dấu phẩy =A prime+ a phẩy (a') - (từ cũ, nghĩa cũ) đầu tiên, đầu =de prime abord+ xem abord =prime jeunesse+ tuổi thanh xuân * danh từ giống cái - thế đầu (đánh kiếm) - (tôn giáo) kinh đầu ngày
|
|
primer * ngoại động từ - hơn, vượt =La vertu prime la richesse+ đạo đức hơn giàu có - (nông nghiệp) xới xáo lần đầu =Primer du maïs+ xới xào lần đầu cho ngô * nội động từ - đứng đầu, trội nhất =Primer en classe+ đứng đầu trong lớp * ngoại động từ - thưởng, cấp tiền khuyến khích cho =Animaux primés à un concours agricole+ súc vật được thưởng trong một cuộc thi nông nghiệp
|
|
primerose * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thục quỳ hồng
|
|
primesautier * tính từ - bốc đồng =Esprit primesautier+ đầu óc bốc đồng * danh từ giống đực - người bốc đồng
|
|
primeur * danh từ giống cái - (văn học) sự mới toanh, điều mới toanh =Un livre en sa primeur+ quyển sách mới toanh - (số nhiều) rau quả đầu mùa @primeur * danh từ giống cái - (văn học) sự mới toanh, điều mới toanh =Un livre en sa primeur+ quyển sách mới toanh - (số nhiều) rau quả đầu mùa
|
|
primeuriste * danh từ - người trồng rau quả đầu mùa - người bán rau quả đầu mùa
|
|
primevère *{{primevères}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây báo xuân
|
|
primidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày đầu tuần (lịch cộng hòa)
|
|
primipare * tính từ - đẻ con so * danh từ giống cái - người đẻ con so; con vật đẻ con so
|
|
primipilaire * danh từ giống đực - (sử học) quản đội (cổ La Mã)
|
|
primipile * danh từ giống đực - (sử học) quản đội (cổ La Mã)
|
|
primitif * tính từ - nguyên thủy =Temps primitif+ thời nguyên thủy =Moeurs primitives+ phong tục nguyên thủy =Groupe primitif+ (toán học) nhóm nguyên thủy =couleurs primitives+ màu cơ bản * danh từ giống đực - người nguyên thủy =Les primitifs d'Australie+ những người nguyên thủy ở úc - (nghệ thuật) họa sĩ nguyên thủy (trước thời Phục hưng) # phản nghĩa =Moderne, récent; civilisé, évolué.
|
|
primitive * tính từ - nguyên thủy =Temps primitif+ thời nguyên thủy =Moeurs primitives+ phong tục nguyên thủy =Groupe primitif+ (toán học) nhóm nguyên thủy =couleurs primitives+ màu cơ bản * danh từ giống đực - người nguyên thủy =Les primitifs d'Australie+ những người nguyên thủy ở úc - (nghệ thuật) họa sĩ nguyên thủy (trước thời Phục hưng) # phản nghĩa =Moderne, récent; civilisé, évolué.
|
|
primitivement * phó từ - nguyên thủy, nguyên, đầu tiên =Somme primitivement destinée à quelqu'un+ số tiền nguyên dành cho ai
|
|
primitivisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) xu hướng bắt chước nguyên thủy - tính nguyên thủy =Le problème du primitivisme d'une société+ vấn đề tính nguyên thủy của một xã hội
|
|
primo * phó từ - một là
|
|
primo-infection * danh từ giống cái - (y học) sự sơ nhiễm
|
|
primogéniture * danh từ giống cái - sự sinh trước =Succession au trône par ordre de primogéniture+ sự nối ngôitheo thứ tự sinh trước
|
|
primordial * tính từ - đầu tiên, đầu =état primordial+ tình trạng đầu tiên =Feuille primordiale+ lá đầu tiên - hàng đầu, chủ yếu =Rôle primordial+ vai trò hàng đầu, vai trò chủ yếu
|
|
primordialement * phó ngữ - đầu tiên
|
|
prince * danh từ giống đực - vua =Prince feudataire+ (sử học) vua chư hầu - hoàng thân; vương công - người đứng đầu, trùm =Prince des poètes+ trùm nhà thơ =Le prince des fous+ (sử học) trùm bọ điên =en prince+ theo cách đế vương =être bon prince+ (thân mật) dễ tính; độ lượng =le fait du prince+ việc làm độc đoán =princes de l'Eglise+ giáo sĩ cao cấp (giáo chủ hồng y, tổng giám mục, giám mục) =prince des apôtres+ thánh pi-e =prince des ténèbres+ qủy Xa Tăng =prince du sang+ thân vương =vêtu comme un prince+ ăn mặc sang =vivre comme un prince+ sống đế vương
|
|
princeps * tính từ - (édition-princeps) xuất bản lần thứ nhất * danh từ giống đực - (sử học) nguyên thủ (cổ La Mã)
|
|
princesse * danh từ giống cái - công chúa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nữ hoàng =aux frais de la princesse+ phí tổn Nhà nước chịu; phí tổn tập thể chịu =faire la princesse+ (thân mật) ra vẻ đài các * tính từ (không đổi) - (thực vật học) (có) vỏ mềm =Haricots princesses+ đậu vỏ mềm
|
|
princier * tính từ - (thuộc) hoàng thân; (thuộc) vương công =Titre princier+ tước vuơng công - cực kỳ sang trọng, đế vương =Vie princière+ cuộc sống đế vương
|
|
principal * tính từ - chủ yếu, chính =Rôle principal+ vai trò chủ yếu =Proposition principale+ mệnh đề chính * danh từ giống đực - cái chủ yếu, cái chính =Le principal, c'est l'honnêteté+ cái chủ yếu là sự trung thực - vốn =Principal et intérêt+ vốn và lãi - thư ký trưởng (ở phòng luật sư) - (âm nhạc) bộ ống chính (của đàn ông) - (từ cũ, nghĩa cũ) hiệu trưởng (trường trung học cơ sở) # phản nghĩa =Accessoire, secondaire.
|
|
principalat * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chức hiệu trưởng (trường trung học cơ sở)
|
|
principale * tính từ - chủ yếu, chính =Rôle principal+ vai trò chủ yếu =Proposition principale+ mệnh đề chính * danh từ giống đực - cái chủ yếu, cái chính =Le principal, c'est l'honnêteté+ cái chủ yếu là sự trung thực - vốn =Principal et intérêt+ vốn và lãi - thư ký trưởng (ở phòng luật sư) - (âm nhạc) bộ ống chính (của đàn ông) - (từ cũ, nghĩa cũ) hiệu trưởng (trường trung học cơ sở) # phản nghĩa =Accessoire, secondaire.
|
|
principalement * phó từ - chủ yếu, nhất là
|
|
principat * danh từ giống đực - (sử học) tước vương - (sử học) chế độ nguyên thủ (cổ La Mã)
|
|
principauté * danh từ giống cái - đất vương công - công quốc =La principauté de Monaco+ công quốc Mô-na-cô
|
|
principe * danh từ giống đực - khởi nguyên, bản nguyên =Dans le principe, les hommes étaient égaux+ khởi nguyên mọi người đều bình đẳng - căn nguyên, nguồn gốc =Le travail est le principe de toute richesse+ lao động là căn nguyên của mọi của cải - yếu tố =Les principes constituants+ yếu tố cấu tạo - nguyên lý; nguyên tắc =Principe d'Archimède+ nguyên lý ác-si-mét =Principe d'organisation+ nguyên tắc tổ chức - (số nhiều) tôn chỉ; nguyên tắc đạo đức =Fidèle à ses principes+ trung thành với tôn chỉ của mình =Homme sans principes+ người không có nguyên tắc đạo đức - (số nhiều) kiến thức cơ sở (về một môn khoa học...) =de principe+ về nguyên tắc =Un acord de principe+ một sự thỏa thuận về nguyên tắc =en principe+ về mặt nguyên tắc =En principe, il est d'accord+ ông ta đồng ý về mặt nguyên tắc =Il critique tout par principe+ theo nguyên tắc, anh ấy phê bình tất cả =pour le principe+ chỉ vì nguyên tắc mà thôi =Demander quelque chose pour le principe+ đòi hỏi điều gì chỉ vì nguyên tắc mà thôi # phản nghĩa =Conséquence, exception. @principe * danh từ giống đực - khởi nguyên, bản nguyên =Dans le principe, les hommes étaient égaux+ khởi nguyên mọi người đều bình đẳng - căn nguyên, nguồn gốc =Le travail est le principe de toute richesse+ lao động là căn nguyên của mọi của cải - yếu tố =Les principes constituants+ yếu tố cấu tạo - nguyên lý; nguyên tắc =Principe d'Archimède+ nguyên lý ác-si-mét =Principe d'organisation+ nguyên tắc tổ chức - (số nhiều) tôn chỉ; nguyên tắc đạo đức =Fidèle à ses principes+ trung thành với tôn chỉ của mình =Homme sans principes+ người không có nguyên tắc đạo đức - (số nhiều) kiến thức cơ sở (về một môn khoa học...) =de principe+ về nguyên tắc =Un acord de principe+ một sự thỏa thuận về nguyên tắc =en principe+ về mặt nguyên tắc =En principe, il est d'accord+ ông ta đồng ý về mặt nguyên tắc =Il critique tout par principe+ theo nguyên tắc, anh ấy phê bình tất cả =pour le principe+ chỉ vì nguyên tắc mà thôi =Demander quelque chose pour le principe+ đòi hỏi điều gì chỉ vì nguyên tắc mà thôi # phản nghĩa =Conséquence, exception.
|
|
princièrement * phó từ - cực kỳ sang trọng, đế vương =Recevoir princièrement un invité+ đón tiếp cực kỳ sang trọng một người khách =Vivre princièrement+ sống đế vương
|
|
printanier * tính từ - (thuộc) mùa xuân =Fleur printanière+ hoa mùa xuân - thanh xuân =Grâce printanière+ duyên dáng thanh xuân
|
|
printanisation * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự xuân hóa
|
|
printemps * danh từ giống đực - mùa xuân - tuổi xuân =Printemps de la vie+ tuổi xuân của cuộc đời - xuân xanh =Seize printemps+ mười sáu xuân xanh # phản nghĩa =Automne, arrière-saison.
|
|
priodonte * danh từ giống đực - (động vật học) ta tu Nam Mỹ
|
|
priorat * danh từ giống đực - chức trưởng tu viện - thời gian đương chức trưởng tu viện
|
|
prioritaire * tính từ - được ưu tiên * danh từ - người được ưu tiên, vật được ưu tiên
|
|
priorité * danh từ giống cái - sự có trước, sự xưa hơn; sự đến trước; sự được xét trước =Priorité d'un événement par rapport à un autre+ sự xưa hơn của một sự kiện so với một sự kiện khác =Nous discuterons ce point en priorité+ chúng ta sẽ thảo luận điểm ấy trước - quyền ưu tiên =Carte de priorité+ thẻ ưu tiên - (thân mật) người có thẻ ưu tiên =Laissez passer les priorités+ hãy để cho những người có thẻ ưu tiên qua trước
|
|
pris * tính từ - mượn ở, rút từ =Mot pris du latin+ từ mượn ở tiếng La tinh - bị, mắc =Pris de fièvre+ bị sốt - đóng băng =Fleuve pris+ sông đóng băng - đã có người =Place prise+ chỗ đã có người - bận =Il est très pris ce matin+ sáng nay anh ấy rất bận =pris de vin+ say rượu =taille bien prise+ thân hình cân xứng
|
|
prise * tính từ giống cái - xem pris * danh từ giống cái - sự chiếm lấy, vật chiếm được =Prise d'une citadelle+ sự chiếm thành =Prise de possession+ sự chiếm lấy =Prise de contact+ sự tiếp xúc - sự lấy, chỗ lấy, đầu lấy =Prise de sang+ sự lấy máu =Prise d'air+ lỗ lấy hơi, lỗ thông hơi - sự nắm lấy, sự bắt lấy =Prise de malfaiteurs+ sự bắt kẻ gian - chỗ nắm, chỗ cầm, chỗ bám =Chercher une prise sur le rocher+ tìm một chỗ bám trên tảng đá - liều, nhúm =Prise de tabac+ nhúm thuốc hút - (điện học) phích (cũng prise de courant) - (quân sự) chiến lợi phẩm =avoir prise sur quelqu'un+ có tác động đến ai, có cách buộc ai phải nghe theo =donner prise à+ khiến cho, tạo điều kiện cho =en venir aux prises+ đâm xổ vào nhau =être aux prises avec quelqu'un+ đánh nhau với ai, đương đầu với ai =faire prise+ đông lại, đặc lại =lâcher prise+ xem lâcher =mettre quelqu'un aux prises avec quelqu'un+ cho ai đương đầu với ai =ne pas trouver de prise+ không bấu víu vào đâu được =prise de bec+ cuộc cãi nhau, cuộc đấu khẩu =prise de corps+ sự bắt bớ =prise de terre+ (rađiô) dây đất =prise de voile+ lễ quy y =prise de vues+ sự chụp ảnh
|
|
priser * ngoại động từ - (văn học) mến chuộng =Priser un auteur+ mến chuộng một tác giả - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh giá =Priser une armoire+ đánh giá một cái tủ # phản nghĩa =Discréditer, mépriser. - hít =Priser du tabac+ hít thuốc lá
|
|
priseur * danh từ giống đực - người hít thuốc lá (thuốc lá bột)
|
|
prismatique * tính từ - xem prisme =Corps prismatique+ vật hình lăng trụ =Jumelles prismatiques+ ống nhòm lăng kính
|
|
prisme * danh từ giống đực - (toán học) lăng trụ - (vật lý học) lăng kính =Jumelles à prisme+ ống nhòm lăng kính =Voir à travers le prisme de l'amour-propre+ (nghĩa bóng) nhìn qua lăng kính của lòng tự ái
|
|
prison * danh từ giống cái - nhà tù, nhà lao, trại giam ngục =Être mis en prison+ bị bỏ tù =maison qui est une véritable prison+ ngôi nhà như một nhà tù thực sự - sự bỏ tù - (nghĩa bóng) nơi giam hãm =triste comme une porte de prison+ buồn thê thảm # phản nghĩa =Liberté.
|
|
prisonnier * danh từ - người tù, tù nhân - người bị cầm tù =Prisonniers gardés comme otages+ người bị cầm tù giữ lại làm con tin =prisonnier de guerre+ tù binh =prisonnier politique+ tù chính trị * tính từ - bị cầm tù =Voleur prisonnier+ tên kẻ trộm bị cầm tù - bị gò bó =Prisonnier de ses préjugés+ bị thành kiến gò bó =Prisonnier de ses propres théories+ bị chính lý thuyết của mình gò bó
|
|
prisée * danh từ giống cái - sự định giá (đồ bán đấu giá...)
|
|
privat-docent * danh từ giống đực - giáo sư tự do (ở các trường đại học Đức, Thụy Sĩ)
|
|
privatif * tính từ - (ngôn ngữ học) phủ định =Préfixe privatif+ tiền tố phủ định - (luật học, pháp lý) tước =Peine privative de liberté+ hình phạt tước tự do, hình phạt giam * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiền tố phủ định
|
|
privation * danh từ giống cái - sự mất; sự thiếu =Privation de la vue+ sự mất thị giác, sự mù - sự tước, sự xúp, sự bỏ =Privation des droits civiques+ sự tước quyền công dân - (thường) số nhiều sự thiếu thốn; điều thiếu thốn =Souffrir de privations+ chịu thiếu thốn # phản nghĩa =Jouissance. @privation * danh từ giống cái - sự mất; sự thiếu =Privation de la vue+ sự mất thị giác, sự mù - sự tước, sự xúp, sự bỏ =Privation des droits civiques+ sự tước quyền công dân - (thường) số nhiều sự thiếu thốn; điều thiếu thốn =Souffrir de privations+ chịu thiếu thốn # phản nghĩa =Jouissance.
|
|
privatisation * danh từ giống cái - sự tư nhân hóa (một công cuộc vốn thuộc Nhà nước) # phản nghĩa =Etatisation, nationalisation.
|
|
privatiser * ngoại động từ - tư nhân hoá # phản nghĩa =Etatisater, nationaliser.
|
|
privauté * danh từ giống cái - (thường) số nhiều sự suồng sã =Prendre des privautés avec quelqu'un+ suồng sã với ai @privauté * danh từ giống cái - (thường) số nhiều sự suồng sã =Prendre des privautés avec quelqu'un+ suồng sã với ai
|
|
priver * ngoại động từ - lấy đi, tước đi =Priver quelqu'un de sa liberté+ tước quyền tự do của ai # phản nghĩa =Donner, fournir, gratifier, nantir.
|
|
privilège * danh từ giống đực - đặc quyền, đặc huệ =Ôter les privilèges d'une classe+ bỏ những đặc quyền của một giai cấp - quyền (được) ưu đãi =Privilège d'âge+ quyền ưu đãi vì tuổi tác - đặc tính riêng =La raison est un privilège de l'homme+ lý tính là đặc tính riêng của loài người
|
|
privilégier * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - cho đặc quyền, đặc huệ - ưu đãi
|
|
privilégié * tính từ - có đặc quyền, có đặc huệ; được ưu đãi =Les classes privilégiées+ những giai cấp có đặc quyền - may mắn =Nous avons été privilégiés, car le temps était splendide+ chúng tôi thực may mắn, vì lúc đó trời tuyệt đẹp - (văn học) ưu việt =Un être absolument privilégié+ một người hoàn toàn ưu việt * danh từ giống đực - kẻ có đặc quyền
|
|
privé * tính từ - tư, riêng =Ecole privée+ trường tư =Vie privée+ đời tư =Propriété privée+ tư hữu =Homme privé+ tư nhân =Séance privée+ buổi họp riêng =De source privée+ theo nguồn tin riêng =conseil privé+ (sử học) hội đồng cơ mật # Phản nghĩa =Public * danh từ giống đực - đời tư =Dans le privé+ trong đời tư - sở tư =Prendre un emploi dans le privé+ làm việc sở tư
|
|
prix * danh từ giống đực - giá =Prix fixe+ giá nhất định - giá trị =Le prix du temps+ giá trị của thời giờ - giải thưởng; người được giải thưởng; tác phẩm được giải thưởng =Remporter le prix à la course+ được giải thưởng trong cuộc chạy đua =Ce peintre était un prix de Rome+ họa sĩ ấy là người được giải thưởng Rô-ma - phần thưởng =Distribution des prix+ lễ phát phần thưởng =à prix d'or+ giá rất đắt =à tout prix+ bằng bất cứ giá nào (nghĩa bóng) =au prix de+ với giá là; phải bỏ ra, phải hy sinh (cái gì)+ với điều kiện là+ so với =La fortune n'est rien au prix de la santé+ tiền của không có nghĩa gì so với sức khỏe =au prix fort+ đắt quá =chacun vaut son prix+ ai cũng có ít nhiều giá trị =donner du prix à+ coi là có giá trị =hors de prix+ xem hors =mettre à prix la tête de quelqu'un+ treo giải thưởng để bắt (giết) ai = n'avoir pas de prix+ vô giá, quí lắm =sans prix+ vô giá =valoir son prix+ đáng giá
|
|
prière * danh từ giống cái - sự cầu nguyện; lời cầu nguyện; kinh =Dire sa prière+ đọc kinh - lời cầu xin =Céder à la prière de quelqu'un+ thuận theo lời cầu xin của ai - lời đề nghị =Prière de ne pas fumer+ đề nghị không hút thuốc
|
|
pro * danh từ giống đực - (thể dục thể thao; tiếng lóng, biệt ngữ) vận động viên chuyên nghiệp
|
|
probabilisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết hẳn nhiên
|
|
probabilité * danh từ giống cái - khả năng đúng, khả năng xảy ra, khả năng - xác suất =Théorie des probabilités+ lý thuyết xác suất
|
|
probable * tính từ - có khả năng đúng, có khả năng xảy ra, có thể =Hypothèse probable+ giả thuyết có khả năng đúng =il n'est pas probable que+ không thể là
|
|
probablement * phó từ - hẳn là, hẳn nhiên, chắc là =Il réussira probablement+ hẳn là nó sẽ thành công =probablement qu'il arrivera tard+ chắc là nó sẽ đến muộn
|
|
probant * tính từ - chứng rõ, có sức thuyết phục =Argument probant+ lý lẽ chứng rõ, lý lẽ có sức thuyết phục
|
|
probation * danh từ giống cái - (tôn giáo) thời gian thử thách - thời gian tập tu
|
|
probatique * tính từ - (sử học) để rửa vật hiến sinh (bể nước)
|
|
probatoire * tính từ - để chứng minh =Acte probatoire+ chứng minh học lực =examen probatoire+ (ngôn ngữ nhà trường) cuộc thi thử
|
|
probe * tính từ - trung thực
|
|
probité * danh từ giống cái - tính trung thực =Probité professionnelle+ tính trung thực nghề nghiệp
|
|
problème * danh từ giống đực - vấn đề =Problème social+ vấn đề xã hội =cette est un vrai problème+ việc đó là cả một vấn đề - bài toán =Problème d'algèbre+ bài toán đại số =il n'y a pas de problème+ (thân mật) có gì đâu, đơn giản thôi, không có vấn đề gì
|
|
problématique * tính từ - không chắc, mơ hồ; khả nghi =Succès problématique+ sự thành công không chắc * danh từ giống cái - cách đặt một vấn đề =La problématique kantienne+ cách đặt vấn đề của Căng - những vấn đề đặt ra =La problématique mondiale+ những vấn đề đặt ra trên thế giới
|
|
problématiquement * phó từ - không chắc, mơ hồ
|
|
proboscidien * danh từ giống đực - (động vật học) - thú có vòi, thú loại voi - (số nhiều) bộ voi
|
|
processif * tính từ - kiện cáo =Formes processives+ hình thức kiện cáo - sính kiện cáo
|
|
procession * danh từ giống cái - đám rước - (thân mật) dòng người =Une procession continuelle de clients+ một dòng khách mua hàng liên tiếp
|
|
processionnaire * danh từ giống cái - (động vật học) sâu đoàn * tính từ - xem danh từ giống cái
|
|
processionnel * tính từ - (văn học) xem procession I =Cortège processionnel+ đám người đi rước * danh từ giống đực - như processionnal
|
|
processionnellement * phó từ - (văn học) như đi rước = S'avancer processionnellement+ tiến lên như đi rước
|
|
processionner * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đi trước
|
|
processus * danh từ giống đực - quá trình =Processus de l'évolution+ quá trình tiến hóa - (giải phẫu) học mỏm =Processus alaris+ mỏm hình móc
|
|
prochain * tính từ - sắp tới, sau =Semaine prochaine+ tuần sau - trực tiếp =Cause prochaine de l'erreur+ nguyên nhân trực tiếp của sự sai lầm - (từ cũ, nghĩa cũ) gần, kề, bên cạnh =Ville prochaine+ thành phố bên cạnh =à la prochaine!+ (thân mật) tạm biệt # Phản nghĩa =Lointain; dernier; passé * danh từ giống đực - người đồng loại =Secourir son prochain+ cứu giúp người đồng loại
|
|
prochainement * phó từ - sắp tới, nay mai =Il reviendra prochainement+ nay mai nó sẽ trở về
|
|
proche * tính từ - gần =Proche voisin+ hàng xóm gần = l'heure est proche+ gần đến giờ =proche parent+ người có họ gần * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (ở) gần =Les maisons qui sont proche l'église+ những nhà gần nhà thờ * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) gần =Il demeure ici proche+ nó ở gần đây =de proche en proche+ lần lần = S'étendre de proche en proche+ lan ra lần lần * danh từ giống đực - (số nhiều) bà con thân thuộc =Aimé de ses proches+ được bà con thân thuộc yêu mến
|
|
procidence * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự sa =Procidence du rectum+ sự sa ruột thẳng, sự lòi dom
|
|
proclamation * danh từ giống cái - sự công bố, sự tuyên bố =Proclamation d'un résultat+ sự công bố một kết quả - lời công bố, bản tuyên ngôn =Proclamation d'indépendance+ bản tuyên ngôn độc lập
|
|
proclamer * ngoại động từ - công bố, tuyên bố =Proclamer les résultats+ công bố kết quả - tôn xưng =Proclamer un roi+ tôn xưng một ông vua
|
|
proclitique * tính từ - (ngôn ngữ học) ghép trước * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ghép trước
|
|
proclive * tính từ - (giải phẫu) học chìa ra, vẩu (răng cửa)
|
|
proconsul * danh từ giống đực - (sử học) thái thú (cổ La Mã)
|
|
proconsulaire * tính từ - xem proconsul =Dignité prosonculaire+ phẩm tước thái thú (cổ La Mã) =cou proconsulaire+ (y học) cổ bạnh
|
|
proconsulat * danh từ giống đực - (sử học) chức thái thú - nhiệm kỳ thái thú (cổ La Mã)
|
|
procordé * danh từ giống đực - (động vật học) động vật tiền sống - (số nhiều) nhóm tiền sống (gồm động vật nửa sống, động vật sống đuôi và động vật sống đầu)
|
|
procrastination * danh từ giống cái - (văn học) thói hoãn lại hôm sau
|
|
procréateur * tính từ - (văn học) sinh đẻ, sinh ra * danh từ giống đực - người sinh ra, người cha
|
|
procréation * danh từ giống cái - (văn học) sự đẻ, sự sinh đẻ =Procréation des enfants+ sự đẻ con
|
|
procréer * ngoại động từ - (văn học) sinh đẻ, sinh ra
|
|
proctite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột thẳng
|
|
proctologie * danh từ giống cái - (y học) khoa ruột thẳng-hậu môn
|
|
proctologue * danh từ - (y học) thầy thuốc bệnh ruột thẳng hậu môn
|
|
proctorrhée * danh từ giống cái - (y học) sự chạy dịch nhầy hậu môn
|
|
procurateur * danh từ giống đực - (sử học) quan khâm mạng (cổ La Mã) - quan đốc chính (ở Vơ-ni-dơ)
|
|
procuratie * danh từ gống cái - (sử học) phủ đốc chính - chức đốc chính (ở Vơ-ni-dơ)
|
|
procuration * danh từ giống cái - sự ủy quyền - giấy ủy quyền =Signer une procuration+ ký một giấy ủy quyền
|
|
procuratoire * tính từ - ủy quyền
|
|
procure * danh từ giống cái - (tôn giáo) chức linh mục quản lý (tu viện) - nhà linh mục quản lý (tu viện)
|
|
procurer * ngoại động từ - kiếm cho; cấp cho =Procurer un emploi à quelqu'un+ kiếm việc làm cho ai =procurer des vivers+ cấp lương thực - gây; ra mang lại =Procurer des ennuis+ mang lại (gây ra) buồn phiền
|
|
procureur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người được ủy quyền, người đại diện - (luật học, pháp lý) biện lý; kiểm sát trưởng =Procureur général+ tổng kiểm sát trưởng - (tôn giáo) linh mục quản lý (một tu viện)
|
|
procès * danh từ giống đực - vụ kiện =Procès civil+ vụ kiện dân sự - (giải phẫu) học nếp =Procès ciliaires+ nếp mi =sans autre forme de procès+ không cần thủ tục gì, không lôi thôi =Renvoyer quelqu'un sans autre forme de procès+ đuổi ai không cần thủ tục gì
|
|
procéder * nội động từ - bắt nguồn từ =Mladie qui procède d'une mauvaise hygiène+ bệnh bắt nguồn từ thiếu vệ sinh - làm, hành động, tiến hành =Procéder avec ordre+ tiến hành có thứ tự =il sera procédé à une enquête+ sẽ tiến hành một cuộc điều tra =faire procéder à une étude géologique+ cho tiến hành một cuộc khảo sát địa chất
|
|
procédure * danh từ giống cái - thủ tục =Procédure de passation de service+ thủ tục bàn giao công tác - (luật học, pháp lý) trình tự tố tụng =Procédure dans les affaires civiles+ trình tự tố tụng trong việc kiện dân sự
|
|
procédurier * tính từ - (nghĩa xấu) sính kiện cáo - hay bày vẽ thủ tục * danh từ giống đực - xấu người sính kiện cáo
|
|
procédé * danh từ giống đực - cách đối xử - phương pháp, cách thức =Simpligier un procédé+ giản đơn hóa một cách thức - miếng da đầu gậy (gậy chơi bi a)
|
|
prodigalité * danh từ giống cái - sự hoang phí - (số nhiều) món tiêu hoang =Se ruiner par ses prodigalités+ vì những món tiêu hoang mà lụn bại - (nghĩa bóng) sự lạm dụng =La prodigalité des ornements+ sự lạm dụng những trang trí @prodigalité * danh từ giống cái - sự hoang phí - (số nhiều) món tiêu hoang =Se ruiner par ses prodigalités+ vì những món tiêu hoang mà lụn bại - (nghĩa bóng) sự lạm dụng =La prodigalité des ornements+ sự lạm dụng những trang trí
|
|
prodige * danh từ giống đực - sự kỳ diệu; điều kỳ diệu - người kỳ dị =tenir du prodige+ kỳ diệu * tính từ - (Enfant prodige) thần đồng
|
|
prodigieusement * phó từ - (một cách) kỳ diệu
|
|
prodigieux * tính từ - kỳ diệu =Talent prodigieux+ tài năng kỳ diệu - lớn lao; kỳ dị, phi thường =Quantité prodigieuse+ số lượng lớn lao =a force était prodigieuse+ sức mạnh của nó phi thường
|
|
prodigue * tính từ - hoang phí - (nghĩa bóng) không tiếc =Prodigue de compliments+ không tiếc lời khen =enfant prodigue+ đứa con hư trở về nhà * danh từ - kẻ hoang phí
|
|
prodiguer * ngoại động từ - tiêu hoang phí =Prodiguer son argent+ tiêu tiền hoang phí - cho nhiều, không tiếc =Prodiguer des éloges+ khen ngợi không tiếc lời =prodiguer ses soins à quelqu'un \+ chăm sóc ai tận tình
|
|
prodrome * danh từ giống đực - tiền triệu =Les prodromes de la fièvre typhoïde+ (y học) tiền triệu của bệnh thương hàn =les prodromes d'une crise+ tiền triệu của một cuộc khủng hoảng - sách dẫn
|
|
producteur * tính từ - sản xuất =Force productrice+ lực lượng sản xuất =Société productrice+ hội sản xuất phim (điện ảnh) * danh từ giống đực - người sản xuất # Phản nghĩa =Destructeur. Consommateur, intermédiaire - (điện ảnh) nhà sản xuất phim
|
|
productible * tính từ - có khả năng sản xuất =Marchandises productibles à peu de frais+ hàng hóa có thể sản xuất rẻ
|
|
productif * tính từ - sinh lợi =Activité peu productive+ hoạt động ít sinh lợi =sol productif+ đất trồng có lợi, đất tốt - (luật học, pháp lý) tạo pháp lực - (triết học) tạo kết qủa
|
|
production * danh từ giống cái - sự sản xuất; sản phẩm; sản lượng =Coopérative de production+ hợp tác xã sản xuất =productions du sol+ sản phẩm của đất =les productions d'un poète+ những sản phẩm của một nhà thơ # Phản nghĩa =Destruction, consommation, distribution - sự sản sinh, sự hình thành =Production de gaz carbonique au cours d'une réaction+ sự hình thành khí cabonic trong qúa trình một phản ứng - sự xuất trình =Production d'un acte de naissance+ sự xuất trình một giấy khai sinh - (điện ảnh) hãng sản xuất phim; phim =Production coûteuse+ phim dựng đắt tiền
|
|
productivité * danh từ giống cái - khả nămg sinh lợi - hiệu năng, hiệu suất =Accroître la productivité du travail+ tăng hiệu suất lao động
|
|
produire * ngoại động từ - sản xuất =Produire des marchandises+ sản xuất hàng hóa - sinh ra, sản ra, làm ra, sản sinh; gây ra =Cest arbre produit de beaux fruits+ cây đó sinh nhiều qủa đẹp =pays qui produit de grands artistes+ xứ sở sản sinh ra những nhà nghệ sĩ lớn =guerre qui produit de grands maux+ chiến tranh gây nhiều tai họa lớn =poète qui produit de beaux vers+ nhà thơ làm ra những vần thơ đẹp - sinh lợi =Faire produire son argent+ làm cho tiền sinh lợi - xuất trình, đưa ra =Produire une pièce d'identité+ xuất trình giấy chứng minh =produire des témoins+ đưa nhân chứng ra - (từ cũ, nghĩa cũ) giới thiệu =Produire quelqu'un dans une société+ giới thiệu ai vào một hội
|
|
produit * danh từ giống đực - sản phẩm, sản vật =Produits du sol+ sản vật của ruộng đất =produit de substitution+ (hoá học) sản phẩm thế - hoa lợi =Vivre du produit de sa terre+ sống bằng hoa lợi ruộng đất - con đẻ =Les produits d'une jument+ con đẻ của một ngựa cái - (toán học) tích, tích số
|
|
prof * danh từ giống đực - (thân mật) giáo sư (viết tắt của professeur)
|
|
profanateur * danh từ giống đực - (văn học) kẻ làm uế tạp (vật thiêng liêng) * tính từ - (văn học) làm uế tạp =Main profanatrice+ bàn tay làm uế tạp
|
|
profanation * danh từ giống cái - sự làm uế tạp =Profanation des choses saintes+ sự làm uế tạp vật thiêng liêng =profanation du génie+ (nghĩa bóng) sự làm uế tạp thiên tài
|
|
profane * tính từ - ngoại đạo, phàm tục =Le monde profane+ giới ngoại đạo =expliquez-moi, je suis profane en la matière+ (nghĩa bóng) giảng cho tôi với, về vấn đề đó tôi là người phàm tục =auteur profane+ tác giả không có tác phẩm tôn giáo * danh từ - kẻ ngoại đạo, kẻ phàm tục (đối với người theo đạo; đối với người thiện nghệ) * danh từ giống đực - cái ngoại đạo, cái phàm tục =Mêler le profane au sacré+ lẫn lộn cái phàm tục với cái thiêng liêng
|
|
profaner * ngoại động từ - làm uế tạp =Profaner un temple+ làm uế tạp thánh đường =profaner son talent+ (nghĩa bóng) làm uế tạp tài năng của mình
|
|
professer * ngoại động từ - bày tỏ công khai, tuyên bố =Professer une opinion+ bày tỏ công khai một ý kiến - giảng dạy =Professer l'histoire+ giảng dạy sử học * nội động từ - giảng dạy =Il professe dans un lycée+ ông ấy giảng dạy ở một trường trung học
|
|
professeur * danh từ giống đực - giáo sư; giáo viên
|
|
profession * danh từ giống cái - nghề, nghề nghiệp =Profession d'avocat+ nghề luật sư - lời tuyên bố =Faire profession d'athéisme+ tuyên bố là theo chủ nghĩa vô thần - (tôn giáo) sự phát thệ, sự quy y =de profession+ chuyên nghiệp, nhà nghề =Joueur de profession+ con bạc nhà nghề =profession de foi+ xem foi
|
|
professionnalisme * danh từ giống đực - tính chuyên nghiệp =Professionnalisme dans les sports+ tính chuyên nghiệp trong thể thao
|
|
professionnel * tính từ - (thuộc) nghề nghiệp =Déformation professionnelle+ sự méo mó nghề nghiệp =Orientation professionnelle+ sự hướng nghiệp =Cours professionnel+ lớp dạy nghề - chuyên nghiệp, nhà nghề =Sportif professionnel du retard+ người chuyên đến chậm
|
|
professionnellement * phó từ - về mặt nghề nghiệp, về mặt nghiệp vụ
|
|
professoral * tính từ - xem professeur =Corps professoral+ đoàn giáo sư =Ton professoral+ (nghĩa xấu) giọng mô phạm
|
|
professorat * danh từ giống đực - chức giáo sư; nghề nhà giáo - thời gian dạy học
|
|
profil * tính từ - mặt nhìn nghiêng, mặt bên =Dessiner le profil de quelqu'un+ vẽ mặt nhìn nghiêng của ai =de profil+ nhìn nghiêng - hình dáng =Profil de la montagne+ hình dáng ngọn núi - mặt cắt; biên dạng =Profil du sol+ mặt cắt đất =profil en long+ mặt cắt dọc =profil en travers+ mặt cắt ngang
|
|
profilage * danh từ giống đực - biên dạng ít sức cản (của thùng xe)
|
|
profiler * ngoại động từ - vẽ nhìn nghiêng =Profiler un visage+ vẽ nhìn nghiêng một khuôn mặt - vẽ mặt cắt =Profiler un édifice+ vẽ mặt cắt một tòa nhà - (kỹ thuật) tạo biên dạng =Profiler une carrosserie+ tạo biên dạng cho một thùng xe - in hình =Montagnes qui profilent leurs cimes aiguës sur le ciel+ núi in hình ngọn nhọn lên nên trời
|
|
profilographe * danh từ giống đực - biên dạng ký
|
|
profilé * tính từ - (kỹ thuật) đã tạo biên dạng =Carrosserie bien profilée+ thùng xe đã tạo biên dạng thích hợp * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thép hình
|
|
profit * danh từ giống đực - lời, lãi; lợi nhuận =Profits et pertes+ lãi và lỗ - lợi =Envisager tout à son profit+ làm gì cũng chỉ mưu lợi cho mình - sự bổ ích =Profit des études+ sự bổ ích của học tập =au profit de+ vì lợi ích của, để giúp cho =faire son profit de+ lợi dụng =mettre à profit+ dùng cho có lợi =tirer profit de+ lợi dụng
|
|
profitable * tính từ - có lợi; bổ ích =Lecon profitable+ bài học bổ ích
|
|
profitablement * phó từ - cho có lợi =Occuper profitablement ses loisirs+ dùng thì giờ rỗi rãi cho có lợi
|
|
profitant * tính từ - (thân mật) - dùng có lợi =étoffe profitante+ vải dùng có lợi (vì bền) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trục lợi =Un homme trop profitant+ một người trục lợi quá
|
|
profiter * nội động từ - lợi dụng =Profiter du temps de repos+ lợi dụng thời gian nghỉ ngơi - kiếm lời =Il ne cherche qu'à profiter+ nó chỉ tìm cách kiếm lời - sinh lời =Faire profiter son argrent+ làm cho tiền sinh lời - có ích, có lợi =Les conseils qu'on lui a donnés lui ont bien profité+ những lời người ta khuyên nó đã rất có ích đối với nó - tiến bộ, hơn lên =Profiter en sagesse+ khôn ngoan hơn lên - chóng lớn =Enfant qui a profité+ đứa trẻ chóng lớn
|
|
profiterole * danh từ giống cái - bánh phồng có nhân
|
|
profiteur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) kẻ lợi dụng, kẻ trục lợi =Profiteurs de guerre+ những kẻ lợi dụng chiến tranh
|
|
profond * tính từ - sâu =Puits profond+ giếng sâu =blessure profonde+ vết thương sâu =inspiration profonde+ sự hít vào thật sâu - sâu sắc =Pensée profonde+ tư tưởng sâu sắc - sâu kín =Mystère profond+ điều huyền bí sâu kín - cực kỳ, quá sức, hết sức, tột bậc... =Douleur profonde+ đau đớn quá sức =ignorance profonde+ sự dốt nát tột bậc =différence profonde+ sự khác nhau hết sức, sự khác nhau xa =nuit profonde+ tối mịt =profond sommeil+ giấc ngủ say =vert profond+ màu lục đậm - rất trầm (giọng) =Voix profonde+ giọng rất trầm # phản nghĩa =Plat, superficiel. Faible, léger, médiocre * phó từ - sâu =Creuser profond+ đào sâu # phản nghĩa =superficiellement * danh từ giống đực - chỗ sâu thẳm, đáy =Le profond de son coeur+ chỗ sâu thẳm trong lòng, đáy lòng # phản nghĩa =surface
|
|
profondeur * danh từ giống cái - chiều sâu, bề sâu; độ sâu - sự sâu sắc =La profondeur d'une pensée+ sự sâu sắc của một tư tưởng - sự sâu kín =La profondeur d'un mystère+ sự sâu kín của một điều huyền bí - nơi sâu thẳm =Les profondeurs d'une caverne+ nơi sâu thẳm trong một hang =psychologie des profondeurs+ (từ cũ, nghĩa cũ) như psychanalyse # Phản nghĩa =Superficie, surface; facilité, légèreté
|
|
profondément * phó từ - sâu =Creuser profondément+ đào sâu - sâu sắc =Réfléchir profondément+ suy nghĩ sâu sắc - rất, hết sức =Profondément surpris+ hết sức ngạc nhiên =profondément différent+ rất khác, khác xa - kỹ =Dormir profondément+ ngủ kỹ - kính cẩn, cúi rạp =Saluer profondément+ chào kính cẩn # Phản nghĩa =Superficiellement. Légèrement, peu
|
|
profus * tính từ - thừa thải, tràn đầy =Lumière profuse+ ánh sáng tràn đầy - (y học) nhiều =Sueurs profuses+ mồ hôi nhiều
|
|
profusion * danh từ giống cái - sự thừa thải, sự tràn đầy, sự nhiều lắm =Profusion de cadeaux+ sự nhiều quà lắm - (văn học) sự ăn tiêu quá rộng =à profusion+ thừa thải, nhiều lắm =Avoir tout à profusion+ có thừa thải mọi thứ # Phản nghĩa =Dénuement, rareté. Avarice, parcimonie
|
|
profusément * phó từ - thừa thải, tràn đầy =La lumière se répand profusément+ ánh sáng toả tràn đầy
|
|
profès * tính từ - (tôn giáo) đã phát thệ, đã quy y * danh từ giống đực - tu sĩ đã phát thệ
|
|
progestatif * tính từ - (sinh vật học) dưỡng thai * danh từ giống đực - (sinh vật học) chất dưỡng thai
|
|
progestérone * danh từ giống cái - (sinh vật học) progesteron
|
|
progiciel * danh từ giống đực - (tin học) bộ chương trình
|
|
prognathe * tính từ - nhô hàm
|
|
prognathisme * danh từ giống đực - hàm nhô
|
|
programmateur * danh từ giống đực - người lập chương trình (phát thanh, truyền hình) - máy lập chương trình
|
|
programmation * danh từ giống cái - sự lập chương trình, sự thảo chương =Langage de programmation+ ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ thảo chương =Programmation structurée+ sự lập trình theo cấu trúc
|
|
programme * danh từ giống đực - chương trình - cương lĩnh =Programme politique+ cương lĩnh chính trị
|
|
programmer * động từ - lập chương trình
|
|
programmeur * danh từ giống đực - (tin học) người lập trình, người thảo chương, lập trình viên
|
|
programmé * tính từ - (Enseignement programmé) giáo dục chương trình hóa theo đối tượng
|
|
progresser * nội động từ - tiến lên =Les troupes progressent+ quân tiến lên - tiến bộ = L'humanité progresse sans cesse+ loài người tiến bộ không ngừng - tiến triển, lan truyền, lan ra =Le mal progresse+ đau lan ra
|
|
progressif * tính từ - tiến lên =La marche progressive de la science+ bước tiến lên của khoa học - lũy tiến =Impôt progressif+ thuế lũy tiến - tuần tự, dần lên, từng bước =Développement progessif+ sự phát triển dần lên
|
|
progression * danh từ giống cái - sự tiến lên =Mouvement de progression+ vận động tiến lên =La progression d'une armée+ sự tiến lên của một đạo quân - sự tiến triển tuần tự, sự phát triển dần lên =Il y a dans ce roman une progession d'intérêt continuelle+ trong cuốn tiểu thuyết này, hứng thú phát triển dần lên một cách liên tục - (toán học) cấp số =Progression arithmétique+ cấp số cộng =Progression géométrique+ cấp số nhân
|
|
progressisme * danh từ giống đực - khuynh hướng tiến bộ
|
|
progressiste * tính từ - (có khuynh hướng) tiến bộ * danh từ - người có khuynh hướng tiến bộ
|
|
progressivement * phó từ - tuần tự, từng bước, dần dần =Augmenter progressivement+ tuần tự tăng lên tăng lên dần dần
|
|
progressivité * danh từ giống cái - tính tăng dần; tính lũy tiến =Progressivité de l'impôt+ tính lũy tiến của thuế
|
|
progrès * danh từ giống đực - sự tiến lên =Les progrès d'une armée+ sự tiến lên của một đạo quân - bước tiến; sự tiến bộ =Les progrès d'un écolier+ bước tiến của một học sinh =croire au progrès+ tin ở sự tiến bộ - sự tiến triển, sự lan truyền =Les progrès d'un incendie+ sự lan truyền của đám cháy =les progrès d'une épidémie+ sự lan truyền của dịch tễ
|
|
progéniture * danh từ giống cái - (văn học) con cái, con =Le père promenait sa progéntiure+ người cha dắt con cái đi dạo =la chatte et sa progéniture+ con mèo và đàn con
|
|
progérie * danh từ giống cái - (y học) chứng lùn già
|
|
prohiber * ngoại động từ - cấm =Prohiber l'exportation des céréales+ cấm xuất cảng ngũ cốc
|
|
prohibitif * tính từ - cấm =Loi prohibitive+ luật cấm - quá cao =Prix prohibitif+ giá quá cao =Tarif douanier prohibitif+ biểu thuế quan quá cao
|
|
prohibition * danh từ giống cái - sự cấm =Prohibition de la chasse à des époques déterminées+ sự cấm săn bắn vào những thời kỳ nhất định
|
|
prohibitionnisme * danh từ giống đực - chủ trương cấm chỉ
|
|
prohibitionniste * tính từ - (để) cấm chỉ =Mesures prohibitionnistes+ biện pháp cấm chỉ * danh từ - người tán thành chủ trương cấm chỉ (cấm rượu...)
|
|
prohibé * tính từ - (bị) cấm =Armes prohibées+ vũ khí bị cấm =marchandises prohibées+ hàng cấm =degré prohibé+ quan hệ cấm lấy nhau =temps prohibé+ thời gian cấm (săn bắn...)
|
|
proie * danh từ giống cái - mồi =épier la proie+ rình mồi =être en proie à+ bị giày vò bởi =Être en proie au remords+ bị hối hận giày vò =être la proie de+ làm mồi cho, là nạn nhân của, bị... tàn phá =être la proie du malheur+ là nạn nhân của cảnh bất hạnh =Forêt qui a été la proie des flammes+ cánh rừng bị lửa tàn phá =olseau de proie+ chim săn mồi+ (nghĩa bóng) kẻ tham tàn
|
|
projecteur * danh từ giống đực - máy chiếu; đèn chiếu
|
|
projectif * tính từ - (toán học) xạ ảnh =Géométrie projective+ hình học xạ ảnh
|
|
projectile * danh từ giống đực - vật phóng ra, vật bắn ra; đạn * tính từ - phóng ra, bắn ra =Force projectile+ lực phóng ra
|
|
projection * danh từ giống cái - sự phóng ra, sự bắn ra, sự phun ra; vật phóng ra, chất phun ra =Projection d'obus+ sự phóng đạn súng cối =Projection d'eau+ sự phun nước ra =Projections volcaniques+ chất núi lửa phun ra - sự chiếu; hình chiếu; tia chiếu =Projection cinématographique+ sự chiếu phim =Plan de projection+ (toán học) mặt phẳng chiếu - (tâm lý học) sự ngoại xuất
|
|
projectionniste * danh từ - người chiếu phim
|
|
projecture * danh từ giống cái - (kiến trúc) chỗ nhô, phần nhô
|
|
projet * danh từ giống đực - dự kiến, dự định =Projets de vacances+ dự kiến vụ nghỉ - dự án, dự thảo =Projet de loi+ dự án luật - bản thiết kế, đồ án =Projet technique+ thiết kế kỹ thuật
|
|
projetante * danh từ giống cái - (toán học) đường chiếu
|
|
projeter * ngoại động từ - phóng ra, bắn ra, phun ra =Projeter de l'eau+ phun nước ra - chiếu =Projeter son ombre sur le mur+ chiếu bóng mình trên tường =projeter un fim+ chiếu phim =projeter une figure sur un plan+ (toán học) chiếu một hình lên một mặt phẳng - dự kiến, dự định, trù định =Projeter un voyage+ dự định đi du lịch - làm bản thiết kế, làm đồ án (một công trình, một cỗ máy) - (tâm lý học) ngoại xuất (một tình cảm...) =projeter un sentiment sur quelqu'un+ gán cho ai một tình cảm giống mình
|
|
projeteur * danh từ giống đực - chuyên viên thiết kế; kỹ thuật viên đồ án
|
|
prolactine * danh từ giống cái - (sinh vật học) prolactin
|
|
prolamine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học) prolamin
|
|
prolan * danh từ giống đực - (sinh vật học) prolan
|
|
prolapsus * danh từ giống đực - (y học) sự sa =Prolapsus de l'utérus+ sa dạ con
|
|
prolepse * danh từ giống cái - (văn học) lối đón trước
|
|
proleptique * tính từ - (văn học) đón trước
|
|
prolificité * danh từ giống cái - khả năng sinh sản nhiều, tính mắn đẻ
|
|
prolifique * tính từ - sinh sản nhiều, mắn đẻ - (nghĩa bóng) viết nhiều, ra nhiều tác phẩm =écrivain prolifique+ nhà văn viết nhiều
|
|
prolifère * tính từ - (thực vật học) tăng sinh =Fleur prolifère+ hoa tăng sinh
|
|
prolifération * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tăng sinh =Prolifération bactérienne+ sự tăng sinh của vi khuẩn
|
|
proliférer * nội động từ - (sinh vật học) tăng sinh - sinh sôi nảy nở nhiều =Le gibier prolifère dans cette région+ vật săn bắn sinh sôi nảy nở nhiều trong vùng này
|
|
prolixe * tính từ - dài dòng, rườm ra =Orateur prolixe+ diễn giả dài dòng
|
|
prolixité * danh từ giống cái - sự dài dòng, sự rườm rà
|
|
prolo * danh từ giống đực - (thông tục) người vô sản (viết tắt của prolétaire)
|
|
prologue * danh từ giống đực - đoạn mở đầu (của một tác phẩm (văn học), một phim, một bản nhạc...) - sự kiện mở đầu, việc làm mở đầu =Rencontre qui fut le prologue de la conférence+ cuộc gặp gỡ mở đầu cho hội nghị
|
|
prolongation * danh từ giống cái - sự kéo dài thêm =Prolongation de congé+ sự kéo dài thêm phép nghỉ - thời gian gia hạn - (thể dục thể thao) thời gian đầu thêm, hiệp phụ (khi cuộc đấu bóng tròn không phân thắng bại sau thời gian qui định bình (thường))
|
|
prolonge * danh từ giống cái - (quân sự) xe kéo pháo, xe công binh - (đường sắt) dây chằng (ở toa hàng)
|
|
prolongement * danh từ giống đực - sự kéo dài; phần kéo dài, đoạn kéo dài =Prolongement d'une rue+ sự kéo dài một đường phố - (nghĩa bóng) hậu quả =Prolongements d'une affaire+ hậu quả một việc
|
|
prolonger * ngoại động từ - kéo dài =Prolonger une rue+ kéo dài một đường phố =prolonger une séance+ kéo dài một buổi họp
|
|
prolongé * tính từ - kéo dài =jeune fille prolongée+ (thân mật) cô gái quá thì
|
|
prolégomènes * danh từ giống đực - (số nhiều) bài nói đầu, bài giới thiệu (một tác phẩm) - kiến thức nhập môn (của một khoa học)
|
|
prolétaire * danh từ - người vô sản * tính từ - vô sản =Classe prolétaire+ giai cấp vô sản
|
|
prolétairement * phó từ - (như) vô sản
|
|
prolétariat * danh từ giống đực - giai cấp vô sản =Défendre les intérêts du prolétariat+ bênh vực quyền lợi của giai cấp vô sản
|
|
prolétarien * tính từ - xem prolétariat =Révolution prolétarienne+ cách mạng vô sản
|
|
prolétarisation * danh từ giống cái - sự vô sản hóa
|
|
prolétariser * ngoại động từ - vô sản hóa
|
|
promenade * danh từ giống cái - sự đi dạo, dắt đi chơi =Promener un enfant+ dắt đứa trẻ đi chơi - đưa đi đưa lại =Promener ses regards+ đưa mắt nhìn quanh - đem theo =promener partout son ennui+ đem theo nỗi u sầu khắp nơi =envoyer promener+ xem envoyer
|
|
promener * ngoại động từ - đi dạo, dạo chơi - (nghĩa bóng) dạo quanh, lượn quanh =Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine+ dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng =allez vous promener!+ cút đi! xéo!
|
|
promeneur * danh từ giống đực - người đi dạo, người dạo chơi - người dẫn đi dạo =Promeneur d'étrangers+ người dẫn khách nước ngoài đi dạo
|
|
promenoir * danh từ giống đực - hiên dạo chơi - (sân khấu) chỗ khán giả đứng xem
|
|
promesse * danh từ giống cái - lời hứa; lời hẹn =Tenir sa promesse+ giữ lời hứa =manquer à sa promesse+ sai hẹn =promesse de mariage+ sự hứa hôn - (số nhiều) hứa hẹn =Jeune homme plein de promesses+ thanh niên đầy hứa hẹn
|
|
prometteur * tính từ - đầy hứa hẹn =Débuts prometteurs+ bước đầu đầy hứa hẹn
|
|
promettre * ngoại động từ - hứa, hẹn =Promettre un cadeau+ hứa tặng quà - báo (trước) =Le temps promet la pluie+ thời tiết báo sẽ mưa - bảo đảm, cam đoan =Je vous promets qu'il s'en repentira+ tôi bảo đảm với anh nó sẽ hối hận về việc đó =promettre la lune; promettre monts et mervelles+ hứa hươu hứa vượn * nội động từ - hứa hẹn =Vigne qui promet beaucoup+ ruộng nho hứa hẹn nhiều
|
|
promis * tính từ - đã hứa =Chose promise+ điều đã hứa =chose promise chose due+ đã hứa là mang nợ =terre promise+ đất Ca-năng (Chúa Trời hứa cho dân Do Thái)+ nơi mơ ước =Terre promise du chasseur+ nơi mơ ước của người đi săn+ xứ giàu có màu mỡ * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chồng chưa cưới
|
|
promiscuité * danh từ giống cái - sự hỗn tạp; sự chung lộn
|
|
promission * danh từ giống cái - (Terre de promission) như terre promise (xem promis)
|
|
promo * danh từ giống cái - (thân mật) (viết tắt của promotion) khóa (sinh viên) =Camarades de promo+ bạn cùng khóa
|
|
promontoire * danh từ giống đực - mũi (nhô ra biển) - (giải phẫu) học góc nhô, góc đốt cùng sống trước - (giải phẫu) học mỏm lồi hòm nhĩ
|
|
promoteur * danh từ giống đực - người đề xướng, người khởi xướng =Promoteur d'une réforme+ người đề xướng một cuộc cải cách - (hoá học) chất tăng hoạt
|
|
promotion * danh từ giống cái - sự thăng cấp, sự thăng chức - sự tăng tiến =Promotion sociale+ sự tăng tiến xã hội (tiến lên mức sống, mức văn hóa cao hơn) - khóa (sinh viên) =Camarades de promotion+ bạn cùng khóa =promotion de vente+ biện pháp đẩy mạnh bán hàng (bằng quảng cáo...)
|
|
promotionnel * tính từ - nhằm đẩy mạnh bán hàng
|
|
promouvoir * ngoại động từ - thăng cấp, thăng chức - khuyến khích; xúc tiến =Promouvoir la recherche scientifique+ khuyến khích nghiên cứu khoa học
|
|
prompt * tính từ - mau lẹ, nhanh chóng =Prompte guérison+ sự khỏi bệnh mau lẹ - thoảng qua, ngắn ngủi =Joie prompte+ niềm vui thoảng qua - nhanh nhẹn, mẫn tiệp =Esprit prompt+ tinh thần nhanh nhẹn - sẵn sàng, chỉ chực =Prompt à l'injure+ chỉ chực chửi =avoir la main prompte+ chỉ chực đánh
|
|
promptement * phó từ - mau lẹ, nhanh chóng =Agir promptement+ hành động mau lẹ
|
|
promptitude * danh từ giống cái - tính mau lẹ, tính nhanh chóng - tính nhanh nhẹn, tính mẫn tiệp =La promptitude de l'esprit+ tính nhanh nhẹn của tinh thần
|
|
promu * tính từ - được thăng cấp, được thăng chức * danh từ giống đực - người được thăng cấp, người được thăng chức =Les nouveaux promus+ những người mới được thăng cấp, những người mới được thăng chức
|
|
promulgation * danh từ giống cái - sự ban bố =Promulgation des lois+ sự ban bố pháp luật - (văn học) sự công bố =La promulgation des doctrines pastoriennes+ sự công bố các luận thuyết của Pa-xtơ
|
|
promulguer * ngoại động từ - ban bố =Promulguer un décret+ ban bố một sắc lệnh - (văn học) công bố =Promulguer une vérité+ công bố một sự thật
|
|
prométhazine * danh từ giống cái - (dược học) prometazin
|
|
prométhéen * tính từ - (thuộc) thần Prô-mê-tê - (văn học) hoạt động và tin ở sức người
|
|
prométhéum * danh từ giống đực - (hoá học) prometi
|
|
pronaos * danh từ giống đực - (kiến trúc) cổng vào (đền thờ)
|
|
pronateur * tính từ - (quay) sấp =Muscle pronateur+ cơ sấp * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ sấp
|
|
pronation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự quay sấp
|
|
pronom * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) đại từ
|
|
pronominal * tính từ - xem pronom =Forme pronominale+ hình thái đại từ =verbe pronominal+ (ngôn ngữ học) tự động từ
|
|
pronominalement * phó từ - như đại từ =Adjectif employé pronominalement+ tính từ dùng như đại từ - ở dạng tự động từ =Verbe employé pronominalement+ động từ dùng ở dạng tự động từ
|
|
prononcer * ngoại động từ - phát âm =Prononcer un mot+ phát âm một từ - đọc =Prononcer cer un disscours+ đọc một bài diễn văn - tuyên bố; công bố =Prononcer un jugement+ công bố một bản án - (từ cũ, nghĩa cũ) làm nổi bật lên =Peintre qui prononce trop les muscles de ses petsonnages+ hoạ sĩ làm nổi bật qúa các bắp thịt của những nhân vật của mình * nội động từ - tuyên án =Le tribunal a prononcé+ tòa án đã tuyên án - (từ cũ, nghĩa cũ) tỏ ý kiến
|
|
prononciation * danh từ giống cái - cách phát âm =Prononciation correcte+ cách phát âm đúng - (luật học, pháp lý) sự công bố =La prononciation d'un arrêt+ sự công bố một quyết định của tòa
|
|
prononcé * tính từ - rõ nét, rõ rệt =Ombre peu prononcée+ bóng không rõ nét =intention prononcée+ ý định rõ rệt * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) lời tuyên án
|
|
pronostic * danh từ giống đực - sự dự đoán - (y học) sự tiên lượng
|
|
pronostique * tính từ - (y học) tiên lượng =Signes pronostiques+ dấu hiệu tiên lượng
|
|
pronostiquer * ngoại động từ - dự đoán =Pronostiquer le temps+ dự đoán thời tiết - báo hiệu =Vent qui pronostique la pluie+ trận gió báo hiệu sẽ mưa - (y học) tiên lương
|
|
pronostiqueur * danh từ giống đực - người dự đoán
|
|
propagande * danh từ giống cái - sự tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền =La propagande d'un parti politique+ tổ chức tuyên truyền của một đảng chính trị =faire de la propagande pour un nouveau roman+ tuyên truyền cho một cuốn tiểu thuyết mới - (tôn giáo) giáo đoàn truyền giáo
|
|
propagandisme * danh từ giống đực - thuật tuyên truyền
|
|
propagateur * tính từ - truyền bá * danh từ giống đực - người truyền bá =Propagateur d'une méthode+ người truyền bá một phương pháp
|
|
propagation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản - (thực vật học) sự phát tán - sự truyền bá, sự lan truyền, sự truyền =Propagation des idées+ sự truyền bá tư tưởng =propagation du choléra+ sự lan truyền bệnh dịch tả =propagation de la chaleur+ sự truyền nhiệt
|
|
propager * ngoại động từ - cho sinh sản, nhân giống =Propager les plantes alimentaires+ nhân giống cây thực phẩm - truyền bá, lan truyền, truyền rộng =Propager une nouvelle+ lan truyền một tin tức
|
|
propagule * danh từ giống cái - (sinh vật học) thể truyền giống
|
|
propane * danh từ giống đực - (hoá học) propan
|
|
propanier * danh từ giống đực - tàu chở propan (hoá học) lỏng
|
|
propanol * danh từ giống đực - (hoá học) propanola
|
|
proparoxyton * tính từ - (ngôn ngữ học) có trọng âm trước âm tiết áp chót * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ có trọng âm trước âm tiết áp chót
|
|
propension * danh từ giống cái - thiên hướng =Propension au bien+ thiên hướng làm việc tốt
|
|
propergol * danh từ giống đực - propegon (chất đẩy tên lửa)
|
|
propharmacien * danh từ giống đực - bác sĩ được phép cấp thuốc (cho bệnh nhân của mình, trong trường hợp xa hiệu dược phẩm)
|
|
prophase * danh từ giống cái - (sinh vật học) kỳ đầu (phân bào)
|
|
prophylactique * tính từ - (y học) dự phòng, phòng bệnh =Mesures prophylactiques+ biện pháp phòng bệnh
|
|
prophylaxie * danh từ giống cái - (y học) sự dự phòng, phép phòng bệnh
|
|
prophète * danh từ giống đực (danh từ giống cái prophétesse) - nhà tiên tri - người tiên đoán =faux prophète+ kẻ lừa bịp =nul n'est prophète en (dans) son pays+bụt chùa nhà không thiêng =pas besoin d'être prophète pour le savoir+ ai mà chẳng biết được điều đó =prophète de malheur+ người chỉ nói gở
|
|
prophétie * danh từ giống cái - sự tiên tri; lời tiên tri, lời sấm - sự tiên đoán; lời tiên đoán
|
|
prophétique * tính từ - tiên tri =Parole prophétique+ lời tiên tri - tiên đoán
|
|
prophétiquement * phó từ - như là tiên tri =Parler prophétiquement+ nói như là tiên tri
|
|
prophétiser * ngoại động từ - tiên đoán =Prophétiser l'avenir+ tiên đoán tương lai
|
|
prophétisme * danh từ giống đực - phép tiên tri
|
|
propice * tính từ - phù hộ =Que Dieu vous soit propice!+ lạy Chúa phù hộ anh! - thuận lợi =Occasion propice+ thời cơ thuận lợi
|
|
propionique * tính từ - (Acide propionique) (hoá học) axit propionic
|
|
propitiateur * tính từ - giúp (cho) thuận lợi, giùm giúp * danh từ giống đực - người giùm giúp
|
|
propitiation * danh từ giống cái - sự cầu phúc
|
|
propitiatoire * tính từ - (để) cầu phúc =Sacrifice propititoire+ lễ hiến sinh cầu phúc
|
|
propolis * danh từ giống cái - keo ong
|
|
proportion * danh từ giống cái - tỷ lệ =échelle de proportion+ thang tỷ lệ =proportion inverse+ tỷ lệ nghịch - (số nhiều) quy mô, kích thước =Ouvrage de grandes proportions+ công trình quy mô lớn - (số nhiều) phạm vi =Le désastre prit des proportions considérables+ tai họa có phạm vi rộng lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cân xứng, sự cân đối =La proportion des parties+ sự cân xứng giữa các bộ phận =à proportion+ theo cùng tỷ lệ =à proportion de+ tỷ lệ với =à proportion que+tùy mức mà =en proportion de+ so với =toute proportion gardée; toues proportions garedées+ xem garder @proportion * danh từ giống cái - tỷ lệ =échelle de proportion+ thang tỷ lệ =proportion inverse+ tỷ lệ nghịch - (số nhiều) quy mô, kích thước =Ouvrage de grandes proportions+ công trình quy mô lớn - (số nhiều) phạm vi =Le désastre prit des proportions considérables+ tai họa có phạm vi rộng lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cân xứng, sự cân đối =La proportion des parties+ sự cân xứng giữa các bộ phận =à proportion+ theo cùng tỷ lệ =à proportion de+ tỷ lệ với =à proportion que+tùy mức mà =en proportion de+ so với =toute proportion gardée; toues proportions garedées+ xem garder
|
|
proportionnalité * danh từ giống cái - tính tỷ lệ; sự tỷ lệ =Proportionnalité de la massse et du poids+ sự tỷ lệ giữa khối lượng và trọng lượng =Proportionnalité de l'impôt+ cách tính thuế (theo) tỷ lệ
|
|
proportionnel * tính từ - tỷ lệ =Quantités directement proportionnelles+ đại lượng tỷ lệ thuận =Impôt proportionnel+ thuế tỷ lệ
|
|
proportionnelle * tính từ - tỷ lệ =Quantités directement proportionnelles+ đại lượng tỷ lệ thuận =Impôt proportionnel+ thuế tỷ lệ
|
|
proportionnellement * phó từ - theo tỷ lệ - như comparativement
|
|
proportionner * ngoại động từ - giữ tỷ lệ thích đáng, giữ cân xứng =Proportionner ses dépenses à son revenu+ giữ cân xứng mức chi và thu
|
|
propos * danh từ giống đực - chủ định, quyết tâm =Avec un propos de résitance+ với một quyết tâm kháng chiến - lời nói; câu chuyện =Propos de table+ câu chuyện trong bữa ăn - (từ cũ, nghĩa cũ) lời gièm pha =Sentir des propos derrière son dos+ cảm thấy những lời gièm pha sau lưng mình =à ce propos+ về việc ấy, về vấn đề ấy =à propos+ đúng lúc, hợp thời =Arriver à propos+ đến đúng lúc+ à này =à propos, son frère est-il parti?+ à này, anh nó đã đi chưa? =à propos de+ về vấn đề =à propos de bottes+ xem botte =à propos de tout et de rien+ chẳng có lý do gì =à tout propos+ bất cứ lúc nào =de propos délibéré+ định tâm, cố ý =ferme propos+ quyết tâm cao =hors de propos; mal à propos+ không hợp thời không đúng lúc
|
|
proposer * ngoại động từ - đề nghị, đề xuất, đề ra =Proposer un avis+ đề xuất một ý kiến - giới thiệu, đề cử =Proposer un candidat+ giới thiệu một người ra ứng cử - trả giá =Proposer cent francs+ trả giá một trăm frăng * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dự định, trù định = L'homme propose, Dieu dispose+ con người trù định, nhưng Thượng đế quyết định; mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
|
|
proposition * danh từ giống cái - sự đề nghị; lời đề nghị, điều đề xuất =Proposition de paix+ đề nghị hòa bình - sự đề cử =Être nommé à un poste sur la proposition de ses supérieurs+ được cử vào một chức vị theo đề cử của cấp trên - (ngôn ngữ học) lôgic mệnh đề =Proposition indépendante+ mệnh đề độc lập
|
|
propositionnel * tính từ - (thuộc) mệnh đề =Logique propositionnelle+ lôgic mệnh đề
|
|
propre * tính từ - riêng, đặc thù =Caractères propres+ tính chất đặc thù - tự mình; chính của =De ses propres yeux+ tự mắt mình =Ses propres paroles+ chính lời của nó - phù hợp, thích hợp =Bois propre à la construction+ gỗ phù hợp với việc xây dựng - (văn học) dùng thích đáng =Mot propre+ từ dùng thích đáng - sạch, sạch sẽ =Maison propre+ nhà sạch - trong sạch =Conduite propre+ hạnh kiểm trong sạch =en main propre+ xem main =nom propre+ danh từ riêng =sens propre+ nghĩa đen * danh từ giống đực - đặc điểm =Le propre de l'homme est de penser+ đặc điểm của con người là biết tư duy - (số nhiều) của riêng (của vợ hay chồng) =au propre+ về nghĩa đen = c'est du propre!+ hay ho gớm! =en propre+ là của riêng =Avoir une maison en propre+ có một ngôi nhà (là của) riêng =mettre au propre+ viết lại cho sạch sẽ # phản nghĩa =Collectif, commun; impropre. Malpropre, crasseux, négligé, sale, souillé, taché; # phản nghĩa =polluant; malhonnête; immoral, indécent.
|
|
proprement * phó từ - đúng là, chính là; thực chất là =Ce qui est proprement humain+ cái thực chất là của con người =Voilà proprement ce qu'il a dit+ chính lời ông ấy nói là thế - theo nghĩa đen - đúng đắn, thích đáng =Travail proprement exécuté+ công việc thực hiện đúng đắn =Mot employé proprement+ từ dùng thích đáng, từ dùng đắt - đứng đắn, tử tế =Être mis proprement+ ăn mặc tử tế =Se conduire proprement+ cư xử đứng đắn - sạch, sạch sẽ =Manger proprement+ ăn sạch - kha khá =Jouer proprement du piano+ chơi pianô kha khá =à proprement parler+ nói đúng ra =proprement dit+ xem dit # phản nghĩa =Malproprement, salement.
|
|
propret * tính từ - sạch sẽ xinh xắn =Chambre proprette+ căn phòng sạch sẽ xinh xắn =Une servante proprette+ cô ở gái sạch sẽ xinh xắn
|
|
propreté * danh từ giống cái - tính sạch sẽ; sự sạch sẽ =Propreté du corps+ sự sạch sẽ của thân thể - (nghệ thuật) sự đúng đắn =Propreté d'exécution d'un morceau de musique+ sự trình diễn đúng đắn của một bản nhạc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ăn mặc lịch sự; cách trang trí lịch sự - công việc cuối cùng để hoàn thành (khi may quần áo) # phản nghĩa =Saleté, crasse. Malpropreté.
|
|
proprio * danh từ giống đực - như propriétaire
|
|
proprioceptif * tính từ - (sinh vật học) nhận cảm bản thể =Réflexe propricoceptif+ phản xạ nhận cảm bản thể
|
|
propriétaire * danh từ - nghiệp chủ - chủ nhà (có nhà cho thuê) - chủ sở hữu, chủ =Propriétaire de l'auto+ người chủ xe ôtô
|
|
propriété * danh từ giống cái - quyền sở hữu; sở hữu, tài sản =Propriété collective+ sở hữu tập thể - ruộng đất =Propriété plantée d'arbres+ ruộng đất (có) trồng cây - đặc tính, tính chất =Propriété physique+ tính chất vật lý - sự thích đáng =La propriété des termes+ sự dùng từ thích đáng # phản nghĩa =Impropriété.
|
|
propréteur * danh từ giống đực - (sử học) quan án nhậm quyền thái thú (cổ La Mã)
|
|
propréture * danh từ giống cái - (sử học) chức quan án nhậm quyền thái thú (cổ La Mã)
|
|
propulser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đẩy (tới)
|
|
propulseur * danh từ giống đực - (cơ khí, (cơ khí)) bộ dẫn tiến =Propulseur à réaction+ bộ dẫn tiến phản lực - (dân tộc học) cái phóng lao * tính từ - dẫn tiến =Mécanisme propulseur+ cơ cấu dẫn tiến
|
|
propulsion * danh từ giống cái - sự đẩy (tới) =Propulsion par réaction+ sự đẩy bằng phản lực
|
|
propylique * tính từ - (Alcool propylique) (hóa học) rượu propila
|
|
propylène * danh từ giống đực - (hóa học) propilen
|
|
propylée * danh từ giống đực - (sử học) cổng đền (cổ Hy Lạp)
|
|
propène * danh từ giống đực - (hoá học) propen
|
|
propédeutique * danh từ giống cái - lớp dự bị đại học - (kiến thức) cơ sở =Propédeutique chirurgicale+ cơ sở ngoại khoa
|
|
prorata * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) phần chia tỷ lệ =au prorata+ theo tỷ lệ =Partage des bénéfices au prorata des fonds engagés+ sự chia lãi theo tỷ lệ vốn bỏ vào
|
|
prorogatif * tính từ - hoãn - gia hạn
|
|
prorogation * danh từ giống cái - sự hoãn - sự gia hạn =Prorogation d'un congé+ sự gia hạn phép nghỉ # phản nghĩa =Dissolution.
|
|
proroger * ngoại động từ - hoãn =Proroger une assemblée+ hoãn một hội nghị - gia hạn =Proroger un traité de commerce+ gia hạn một hiệp ước thương mại
|
|
prosateur * danh từ giống đực - nhà văn xuôi
|
|
prosaïque * tính từ - tầm thường =Vie prosaïque+ cuộc sống tầm thường - (từ cũ, nghĩa cũ) nôm na =Style prosaïque+ lời văn nôm na # phản nghĩa =Lyrique, poétique. Idéal, noble.
|
|
prosaïquement * phó từ - tầm thường - nôm na
|
|
prosaïsme * danh từ giống đực - sự tầm thường =Le prosaïsme de la vie quotidienne+ sự tầm thường của cuộc sống hàng ngày - (từ cũ, nghĩa cũ) tính chất nôm na =Le prosaïsme de ces vers+ tính chất nôm na của những vần thơ này
|
|
proscenium * danh từ giống đực - (sân khấu) như avant-scène
|
|
proscripteur * danh từ giống đực - kẻ ra lệnh phát vãng
|
|
proscription * danh từ giống cái - sự phát vãng, sự đày biệt xứ - sự cấm (chỉ); sự bài trừ =Proscription d'un usage+ sự bài trừ một tục lệ - (sử học) sự đặt ngoài vòng pháp luật
|
|
proscrire * ngoại động từ - phát vãng, đày biệt xứ - cấm (chỉ); bài trừ =proscrire l'opium+ cấm hút thuốc phiện - (sử học) đặt ngoài vòng pháp luật # phản nghĩa =Autoriser.
|
|
proscrit * danh từ giống đực - người bị phát vãng, người bị đầy biệt xứ =mine de proscrit+ vẻ mặt bi thảm
|
|
prose * danh từ giống cái - văn xuôi - (thân mật) giọng văn; bức thư =La prose administrative+ giọng văn hành chính = J'ai lu votre prose+ tôi đã đọc bức thư của anh - (tôn giáo) bài thành ca bằng tiếng La tinh =faire de la prose sans le savoir+ làm giỏi mà không tự biết; thành công mà không hay # phản nghĩa =Poésie, vers
|
|
prosecteur * danh từ giống đực - (y học) trợ lý giải phẫu
|
|
prosectorat * danh từ giống đực - (y học) chức trợ lý giải phẫu
|
|
prosodie * danh từ giống cái - phép làm thơ - khoa vần luật - (ngôn ngữ học) như intonation
|
|
prosodique * tính từ - xem prosodie =Faute prosodique+ lỗi vần luật =Caractères prosodiques d'une langue+ đặc tính ngữ điệu của một ngôn ngữ
|
|
prosopologie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu vẻ mặt
|
|
prosopopée * danh từ giống cái - (văn học) phép hoạt dụ, phép nhân hóa (cho những vật vô tri những người chết nói)
|
|
prospecter * ngoại động từ - thăm dò =Prospecter une région pour y chercher du pétrole+ thăm dò một vùng để tìm dầu mỏ =Agent conmercial qui prospecte une région+ đại lý thương mại đi thăm dò một vùng (để biết khả năng khách hàng)
|
|
prospecteur * tính từ - thăm dò * danh từ giống đực - người thăm dò
|
|
prospectif * tính từ - về tương lai, về sau # phản nghĩa =Rétrospectif.
|
|
prospection * danh từ giống cái - sự thăm dò (về địa chất, về khả năng khách hàng...)
|
|
prospective * tính từ - về tương lai, về sau # phản nghĩa =Rétrospectif.
|
|
prospectus * danh từ giống đực - tờ quảng cáo (về một quyển sách sẽ xuất bản, một công việc sẽ làm...)
|
|
prospère * tính từ - thịnh vượng, phồn vinh; phơi phới =Commerce prospère+ thương nghiệp thịnh vượng =Santé prospère+ sức khỏe phơi phới - (từ cũ, nghĩa cũ) thuận lợi # phản nghĩa =Malheureux, misérable, pauvre.
|
|
prospérer * nội động từ - thịnh vượng, phát đạt =Des affaires qui prospèrent+ công việc thịnh vượng - phát triển tốt =Plante qui prospère+ cây phát triển tốt # phản nghĩa =Dépérir, échouer, péricliter.
|
|
prospérité * danh từ giống cái - sự thịnh vượng, sự phồn vinh =Période de prospérité+ thời kỳ thịnh vượng - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) lúc thịnh vượng; ngày may mắn # phản nghĩa =Infortune, malheur; pauvreté. Crise, dépression, marasme, ruine.
|
|
prostaglandine * danh từ giống cái - (sinh vật học) prostaglandin
|
|
prostate * danh từ giống cái - (giải phẫu) học tuyến tiền liệt
|
|
prostatectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt
|
|
prostatique * tính từ - xem prostate * danh từ - (y học) người bị bệnh tuyến tiền liệt
|
|
prosternation * danh từ giống cái - sự cúi lạy, sự phủ phục - (nghĩa bóng) sự khúm núm, sự qụy lụy
|
|
prosternement * danh từ giống đực - sự cúi lạy; tư thế cúi lạy - (văn học) sự nhục nhã
|
|
prosterner * ngoại động từ - (văn học) làm cúi xuống, làm rạp xuống =Vent qui prosterne les plantes+ gió làm rạp cây xuống
|
|
prosthèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự thêm âm # phản nghĩa =Aphérèse.
|
|
prosthétique * tính từ - (ngôn ngữ học) xem prosthèse =groupement prosthétique+ (hóa học) nhóm ngoài
|
|
prostituer * ngoại động từ - làm trụy lạc, làm sa đọa; biến thành gái điếm - (văn học) làm ô danh, làm đồi bại =Prostituer son talent+ làm ô danh tài năng
|
|
prostitution * danh từ giống cái - sự làm đĩ; nghề gái điếm; nạn mãi dâm - (văn học) sự làm ô danh, sự làm đồi bại; sự ô danh, sự đồi bại
|
|
prostration * danh từ giống cái - (y học) trạng thái lả - (tôn giáo) sự sụp lạy # phản nghĩa =Surexcition.
|
|
prostré * tính từ - (y học) lả đi
|
|
prostyle * danh từ giống đực - (kiến trúc; từ cũ, nghĩa cũ) hàng cột hiên; đền có hàng cột hiên * tính từ - (kiến trúc; từ cũ, nghĩa cũ) chỉ có cột hiên (đền đài)
|
|
prosélyte * danh từ giống đực - người mới theo đạo, tín đồ mới - người mới theo (một học thuyết) môn đồ mới - (sử học) người quy theo đạo Hồi
|
|
prosélytique * tính từ - (thuộc) tín đồ mới =Le fanatisme prosélytique+ sự cuồng tín của tín đồ mới - có nhiệt tình lôi kéo (theo học thuyết mới...)
|
|
prosélytisme * danh từ giống đực - nhiệt tình lôi kéo (theo tôn giáo, đảng phái...)
|
|
protactinium * danh từ giống đực - (hóa học) protactini
|
|
protagoniste * danh từ - người chủ chốt (trong việc gì) - (sử học) diễn viên chính
|
|
protal * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) hiệu trưởng (trường trung học)
|
|
protandre * tính từ - (thực vật học) (có) nhị chín trước
|
|
protandrie * danh từ giống cái - (thực vật học) hiện tượng nhị chín trước
|
|
prote * danh từ giống đực - (ngành in) đốc công thợ xếp chữ
|
|
protecteur * tính từ - che chở, bảo vệ =Prendre un air protecteur+ ra vẻ che chở =Cuirasse protectrice+ vỏ sắt bảo vệ - bảo hộ =Système protecteur+ chế độ bảo hộ (mậu dịch) * danh từ giống đực - người che chở; người bảo trợ =Protecteur des arts+ người bảo trợ nghệ thuật - (thân mật) kẻ bao gái - (sử học) (protecteur) quan bảo quốc (ở Anh) # phản nghĩa =Agresseur, oppresseur, persécuteur, tyran.
|
|
protection * danh từ giống cái - sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ =Solliciter la protection de quelqu'un+ cầu xin sự che chở của ai =Protection maternelle et infantile+ sự bảo vệ bà mẹ và trẻ em =Protection du travail+ sự bảo hộ lao động - sự phòng vệ =Protection des côtes+ sự phòng vệ bờ biển - sự bảo trợ =La protection des arts+ sự bảo trợ nghệ thuật - (kinh tế) chính sách thuế quan bảo hộ # phản nghĩa =Agression, attaque, hostilité, oppression, tyrannie.
|
|
protectionnisme * danh từ giống đực - (kinh tế) chế độ thuế quan bảo hộ # phản nghĩa =Libre-échange.
|
|
protectionniste * tính từ - xem protectionnisme * danh từ - người chủ trương chế độ thuế quan bảo hộ
|
|
protectorat * danh từ giống đực - chế độ bảo hộ; xứ bảo hộ - (sử học) chức bảo quốc; chính thể bảo quốc (ở Anh)
|
|
protestant * danh từ - tín đồ đạo Tin Lành * tính từ - (thuộc) đạo Tin Lành
|
|
protestantisme * danh từ giống đực - đạo Tin Lành; giáo hội Tin lành - tín đồ đạo Tin lành (một vùng, một nước) =Le protestantisme français+ tín đồ đạo Tin Lành ở Pháp
|
|
protestataire * danh từ - người phản kháng, người kháng nghị - (sử học) nghị sĩ phản kháng sáp nhập An-xát-Lo-ren vào nước Đức (ở Pháp năm 1870) * tính từ - phản kháng, kháng nghị
|
|
protestation * danh từ giống cái - sự phản kháng, sự kháng nghị; bản kháng nghị =Signer une protestation+ ký vào một bản kháng nghị - sự cam kết, sự cam đoan =Protestation de fidélité+ sự cam kết trung thành - (luật học, pháp lý) sự lập chứng thư kháng nghị # phản nghĩa =Résignation, acceptation, acquiescement, approbation, assentiment.
|
|
protester * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) lập chứng thư kháng nghị về (một kỳ phiếu...) * nội động từ - phản kháng, kháng nghị =Protester contre une injustice+ phản kháng một điều bất công - cam kết, cam đoan =Protester de son innocence+ cam đoan là vô tội # phản nghĩa =Accepter, acquiescer, admettre, approuver, consentir, croire, reconnaître, soutenir.
|
|
prothalle * danh từ giống đực - (thực vật học) tản mầm, nguyên tản
|
|
prothoracique * tính từ - xem prothorax
|
|
prothorax * danh từ giống đực - (động vật học) ngực trước (của sâu bọ)
|
|
prothrombine * danh từ giống cái - (sinh vật học) protrombin
|
|
prothèse * danh từ giống cái - (y học) sự lắp bộ phận tai giả; bộ phận giả =Prothèse dentaire+ sự lắp răng giả; răng giả - (từ cũ, nghĩa cũ) như prothèse
|
|
prothésiste * danh từ - (y học) người làm bộ phận giả =Prothésiste dentaire+ người làm răng giả
|
|
prothétique * tính từ - xem prothoèse
|
|
protide * danh từ giống đực - (hóa học) protit
|
|
protidique * tính từ - xem protit =Synthèse protidique+ sự tổng hợp protit
|
|
protiste * danh từ giống đực - sinh vật đơn bào
|
|
protistologie * danh từ giống cái - khoa sinh vật đơn bào
|
|
protochordé * danh từ giống đực - như procordé
|
|
protococcus * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo nguyên cầu
|
|
protocolaire * tính từ - xem protocole =Visite protocolaire+ cuộc viếng thăm theo nghi thức
|
|
protocole * danh từ giống đực - nghi thức; lễ tân - (ngoại giao) nghị định thư - (ngành in) kiểu ký hiệu sửa bản in - (sử học) sách từ hàn (gom góp các công thức giao dịch, lập văn bản...)
|
|
protocordé * danh từ giống đực - như procordé
|
|
protogine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) protogin
|
|
protogynie * danh từ giống cái - (thực vật học) hiện tượng nhụy chín trước # phản nghĩa =Protéandrie.
|
|
protohistoire * danh từ giống cái - thời sơ sử
|
|
protohistorique * tính từ - xem protohistoire
|
|
protomé * danh từ giống đực - (khảo cổ học) tượng bán thân (người hay vật)
|
|
proton * danh từ giống đực - (vật lý học) proton
|
|
protoplasme * danh từ giống đực - (sinh vật học) chất nguyên sinh
|
|
protoptère * danh từ giống đực - (động vật học) cá phổi Phi
|
|
protothérien * danh từ giống đực - (động vật học) như monotrème
|
|
prototype * danh từ giống đực - nguyên mẫu
|
|
protoxyde * danh từ giống đực - (hóa học; từ cũ, nghĩa cũ) oxit thấp
|
|
protozoaire * danh từ giống đực - (động vật học) động vật nguyên sinh, động vật đơn bào - (số nhiều) ngành động vật nguyên sinh
|
|
protractile * danh từ giống đực - (động vật học) có thể thè dài ra =Langue protractile du lézard+ lưỡi có thể thè dài ra của thằn lằn
|
|
protrus * tính từ - (y học) lồi ra
|
|
protrusion * danh từ giống cái - (y học) sự lồi ra =Protrusion du globe oculaire+ sự lồi nhãn cầu
|
|
protubérance * danh từ giống cái - (giải phẫu) học u =Protubérance occipitale interne+ u chẩm trong - (số nhiều; thiên (văn học)) chỗ phù (trên mặt trời) =protubérance annulaire+(giải phẫu học) cầu não # phản nghĩa =Cavité.
|
|
protubérant * tính từ - nhô lên =Une pomme d'Adam protubérante+ trái cổ nhô lên
|
|
protubérantiel - (giải phẫu) học (thuộc) cầu não
|
|
protuteur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người thay mặt giám hộ
|
|
protège-cahier * danh từ giống đực - bìa bọc vở
|
|
protège-dents * danh từ giống đực (không đổi) - cái bảo vệ răng (khi chơi quyền Anh)
|
|
protège-tibia * danh từ giống đực - cái che ống chân (của người đá bóng...)
|
|
protèle * danh từ giống đực - (động vật học) cầy linh
|
|
protéase * danh từ giống cái - (sinh vật học) proteaza
|
|
protée * danh từ giống đực - (động vật học) con manh giông - (nghĩa bóng) người thay đổi ý kiến xoành xoạch
|
|
protéger * ngoại động từ - che chở, bảo vệ =Protéger les faibles+ che chở người yếu - khuyến khích; bảo trợ =Protéger les lettres+ khuyến khích văn học - phòng vệ =Protéger la capitale+ phòng vệ thủ đô - bao (gái) # phản nghĩa =Assaillir, attaquer, menacer, persécuter, tyranniser. Découvrir. Disgracier.
|
|
protégé * danh từ - người được che chở, kẻ tay chân
|
|
protéide * danh từ giống đực - (sinh vật học; hóa học) proteit
|
|
protéiforme * tính từ - (văn học) thay hình đổi dạng
|
|
protéine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) protein
|
|
protéinurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái protein
|
|
protéique * tính từ - (Substances protéiques) (hóa học) chất protit =Assise protéique+ (thực vật học) tầng chứa protit
|
|
protéolyse * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự phân giải protein, sự protein phân
|
|
protéolytique * tính từ - phân giải protein, protein phân
|
|
protérandrie * danh từ giống cái - (thực vật học) như protandrie - (động vật học) hiện tượng lưỡng tính đực trước
|
|
protêt * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) chứng thư kháng nghị =Protêt faute de paiement+ chứng thư kháng nghị không được chi trả (một kỳ phiếu)
|
|
prou * phó từ - (Peu ou prou) (từ cũ, nghĩa cũ) ít nhiều =ni peu ni prou+ (từ cũ, nghĩa cũ) không một tí nào
|
|
proudhonien * tính từ - (thuộc) Pru-đông * danh từ giống đực - người theo thuyết Pru-đông
|
|
proue * danh từ giống cái - mũi (tàu, thuyền) # phản nghĩa =Arrière, poupe.
|
|
prouesse * danh từ giống cái - kỳ công, kỳ tích # phản nghĩa =Crime, faute.
|
|
prouvable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể chứng minh =Affirmation prouvable+ điều khẳng định có thể chứng minh # phản nghĩa =Improuvable.
|
|
prouver * ngoại động từ - chứng minh =Prouver un fait+ chứng minh một sự việc - chứng tỏ =Prouver sa reconnaissance à quelqu'un+ chứng tỏ lòng biết ơn đối với ai
|
|
provenance * danh từ giống cái - nguồn gốc, gốc tích, xuất xứ =Marchandises de provenance étrangère+ hàng (nguồn gốc) nước ngoài =Provenance d'un mot+ xuất xứ của một từ - (số nhiều) hàng nhập khẩu =Les provenance des pays amis+ hàng nhập khẩu từ các nước bạn =en provenance de+ từ (nơi nào) đến =Train en provenance de Hanoï+ tàu từ Hà nội đến
|
|
provenant * tính từ - (luật học, pháp lý) do =Sommes provenantes d'une succession+ những số tiền do thừa kế
|
|
provende * danh từ giống cái - (nông nghiệp) thức ăn trộn (cho súc vật) - (từ cũ, nghĩa cũ) thức ăn, cái ăn
|
|
provenir * nội động từ - đến (từ) =Marchandises qui proviennent de loin+ hàng hóa từ xa đến - do =Incendie provenant de la négligence+ đám cháy do cẩu thả
|
|
proverbe * danh từ giống đực - tục ngữ; cách ngôn - kịch tục ngữ (dựa trên tục mà soạn ra) =passer en proverbe+ thành cách ngôn+ được coi là điển hình = L'avarice d'Harpagon passée en proverbe+ tính hà tiện của Hác-pa-gông được coi là điển hình
|
|
proverbial * tính từ - (thuộc) tục ngữ; (thuộc) cách ngôn - điển hình =Une bonté proverbiale+ lòng nhân từ điển hình
|
|
proverbialement * phó từ - theo lối tục ngữ; theo lối cách ngôn
|
|
proverbialiser * ngoại động từ - tục ngữ hóa; cách ngôn hóa =Proverbialiser un vers+ tục ngữ hóa (cách ngôn hóa) một câu thơ
|
|
providence * danh từ giống cái - ý trời, thiên hựu - (Providence) trời, Thượng đế - người che chở, người chăm sóc =La mère est la providence de la famille+ người mẹ là người chăm sóc gia đình - sự may mắn = C'est une providence qu'il ne soit pas parti+ thực là may mắn mà nó chưa đi
|
|
providentialisme * danh từ giống đực - thuyết mệnh trời
|
|
providentialiste * tính từ - xem providentialisme * danh từ - theo thuyết mệnh trời
|
|
providentiel * tính từ - do ý trời, do thiên tựu - may mắn =Rencontre providentielle+ sự gặp may mắn # phản nghĩa =Malencontreux.
|
|
providentiellement * phó từ - do ý trời, nhờ trời - may mắn
|
|
provignage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự chiết nho
|
|
provignement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự chiết nho
|
|
provigner * ngoại động từ - (nông nghiệp) chiết (nho) =Provigner un cep pour obtenir un plant+ chiết một gốc nho để được một cây con * nội động từ - (nông nghiệp) nhân giống bằng cành chiết
|
|
provin * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cành nho chiết (bằng cách uốn mà vùi xuống đất) - hố chiết (vùi cành nho xuống mà chiết)
|
|
province * danh từ giống cái - tỉnh =Les provinces de l'ancienne France+ các tỉnh của nước Pháp xưa =Toute la province s'est soulevée+ cả tỉnh nổi dậy - tỉnh nhỏ, địa phương (đối lập với thủ đô) =La vie de province+ cuộc sống ở tỉnh nhỏ - (tôn giáo) giáo khu * tính từ - (thân mật) như provincial 2 # phản nghĩa =Capitale.
|
|
provincial * tính từ - hàng tỉnh =Route provinciale+ đường hàng tỉnh - (thuộc) tỉnh nhỏ =Air provincial+ vẻ tỉnh nhỏ; (nghĩa xấu) vẻ vụng về - (tôn giáo) (thuộc) giáo khu * danh từ giống đực - người tỉnh nhỏ - (tôn giáo) trường giáo khu
|
|
provincialat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức trưởng giáo khu
|
|
provincialement * phó từ - theo lối tỉnh nhỏ; vụng về
|
|
provincialisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ tỉnh nhỏ - (nghĩa xấu) lối tỉnh nhỏ; vẻ vụng về
|
|
proviseur * danh từ giống đực - hiệu trưởng (trường trung học)
|
|
provision * danh từ giống cái - đồ dự phòng, đồ trữ sẵn - sự mua đồ thiết dụng - (luật học, pháp lý) tiền tạm cấp; tiền nộp trước - (kinh tế) tiền bảo đảm (thanh toán), tiền bảo chứng =Chèque sans provision+ séc không có bảo chứng
|
|
provisionnel * tính từ - (luật học, pháp lý) tạm cấp, nộp trước
|
|
provisoire * tính từ - tạm thời, tạm; lâm thời =Gouvernement provisoire+ chính phủ lâm thời =Solution provisoire+ giải pháp tạm thời * danh từ giống đực - cái tạm thời =Parfois le provisoire dure longtemps+ đôi khi cái tạm thời kéo dài lâu # phản nghĩa =Définitif, durable, permanent.
|
|
provisoirement * phó từ - tạm thời, tạm =Remplacer provisoirement+ thay thế tạm thời
|
|
provisorat * danh từ giống đực - chức hiệu trưởng - thời gian làm hiệu trưởng (trường trung học)
|
|
provitamine * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học) provitamin
|
|
provocant * tính từ - khiêu khích, khích =Paroles provocantes+ lời nói khích - khêu gợi =Regard provocant+ cái nhìn khêu gợi # phản nghĩa =Apaisant, calmant, réservé.
|
|
provocateur * tính từ - khiêu khích; khích động =Ton provocateur+ giọng khiêu khích =Agent provocateur+ kẻ khích động * danh từ giống đực - kẻ khiêu khích, kẻ kích động
|
|
provocation * danh từ giống cái - sự khiêu khích; sự khích động - sự thách =Provocation en duel+ sự thách đấu gươm - sự gây ra =Provocation au sommeil+ sự gây ngủ # phản nghĩa =Apaisement.
|
|
provoquer * ngoại động từ - khích, khiêu khích; khích động =Provoquer quelqu'un à boire de l'alcool+ khích ai uống rượu - khêu gợi =Femme qui provoque les hommes+ người đàn bà khêu gợi đàn ông - thách =Provoquer en duel+ thách đấu gươm - gây ra, khiến cho =Provoquer le sommeil+ gây ngủ =Provoquer l'hilarité+ khiến người ta vui cười # phản nghĩa =Amortir, apaiser. Prévenir. Essuyer, subir.
|
|
provéditeur * danh từ giống đực - (sử học) quan đốc biện
|
|
proximité * danh từ giống cái - (văn học) sự gần =La proximité de la ville+ sự gần thành phố =La proximité de la tempête+ sự gần có bão =La proximité de parenté+ (từ cũ, nghĩa cũ) họ hàng gần =à proximité+ ở gần # phản nghĩa =Distance, éloignement.
|
|
proxénète * danh từ - tên ma cô, kẻ dắt gái
|
|
proxénétisme * danh từ giống đực - nghề ma cô, nghề dắt gái
|
|
proyer * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ đất
|
|
proéminence * danh từ giống cái - sự nhô lên, sự lồi lên - chỗ nhô lên, chỗ lồi lên
|
|
proéminent * tính từ - nhô lên, lồi lên, dô ra =front proéminent+ trán dô
|
|
prud'homme * danh từ giống đực - hội viên hội đồng hòa giải lao động - (từ cũ, nghĩa cũ) người trung thực
|
|
prude * tính từ - (nghĩa xấu) ra vẻ đoan trang =Femme prude+ người phụ nữ ra vẻ đoan trang * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) người phụ nữ ra vẻ đoan trang # phản nghĩa =Dévergondé, léger. Grivois, obscène.
|
|
prudemment * phó từ - thận trọng = S'avancer prudemment+ tiến lên thận trọng # phản nghĩa =Imprudemment.
|
|
prudence * danh từ giống cái - sự thận trọng - (thường) số nhiều; (văn học) hành động thận trọng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự khôn ngoan =avoir la prudence du serpent+ khôn ngoan giảo quyệt # phản nghĩa =Egarement, imprévoyance, imprudence, insouciance, légèreté. Témérité.
|
|
prudent * tính từ - thận trọng =Réponse prudente+ câu trả lời thận trọng * danh từ giống đực - người thận trọng # phản nghĩa =Aventureux, imprévoyant, insouciant, intrépide.
|
|
pruderie * danh từ giống cái - (văn học) sự ra vẻ đoan trang, sự đoan trang ngoài mặt - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thái độ đoan trang ngoài mặt; cử chỉ đoan trang ngoài mặt
|
|
prudhommerie * danh từ giống cái ] - (văn học) thói ba hoa rỗng tuếch
|
|
prudhommesque * tính từ - ba hoa rỗng tuếch =Propos prudhommesques+ câu chuyện ba hoa rỗng tuếch
|
|
pruine * danh từ giống cái - phấn (ở ngoài quả một số cây)
|
|
prune *{{quả mận}} * danh từ giống cái - quả mận =des prunes!+ đừng hòng! =pour des prunes+ vô ích, không được gì * tính từ (không đổi) - (có) màu mận =Robe prune+ áo dài màu mận
|
|
pruneau * danh từ giống đực - mận khô - (thông tục) viên đạn - (từ cũ, nghĩa cũ) người phụ nữ da bánh mật
|
|
prunelaie * danh từ giống cái - vườn mận
|
|
prunelle * danh từ giống cái - con ngươi, đồng tử - mắt =Jouer de la prunelle+ liếc mắt đưa tình =comme la prunelle de ses yeux+ như con ngươi của mắt mình (giữ gìn cẩn thận)+ quả mận gai+ rượu mận gai
|
|
prunellier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mận gai
|
|
prunelée * danh từ giống cái - mứt mận
|
|
prunier *{{prunier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mận =secouer quelqu'un comme un prunier+ (thân mật) lay mạnh ai+ xài cho ai một trận
|
|
prunus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mận - (thực vật học) cây mận tía (trồng làm cảnh)
|
|
prurigineux * tính từ - ngứa =Eruption prurigineuse+ phát ban ngứa
|
|
prurigo * danh từ giống đực - (y học) ngứa sần
|
|
prurit * danh từ giống đực - (y học) chứng ngứa - (nghĩa bóng) sự ngứa ngáy (muốn làm gì)
|
|
prussiate * danh từ giống đực - (hóa học) như cyanure
|
|
prussien * tính từ - (thuộc) Phổ =Armée prussienne+ quân đội Phổ =à la prussienne+ đều đặn máy móc như người Phổ
|
|
prussique * tính từ - (Acide prussique) (hóa học; từ cũ, nghĩa cũ) axit xianhidric
|
|
prytane * danh từ giống đực - (sử học) trưởng thành quốc (cổ Hy Lạp) - nghị viện nguyên lão (A-ten)
|
|
prytanée * danh từ giống đực - trường thiếu sinh quân - (sử học) phủ nguyên lão (A-ten)
|
|
prèle * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ tháp bút, cây mộc tặc
|
|
près * phó từ - gần =Demeurer près+ ở gần =à beaucoup près+ xem beaucoup =à cela près+ ngoài điều đó ra =à peu de chose près+ gần đúng thế =à peu près+ gần như, hầu như =à peu près vide+ gần như trống rỗng+ khoảng chừng =à peu près six mille hommes+ khoảng chừng sáu nghìn người =à...près+ trừ phi..., chỉ khác vì =de près+ sát, gần, sát sao =Vu de près+ nhìn sát (mắt) =se raser de près+ cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu =Surveiller de près+ kiểm soát sát sao =ni de près ni de loin+ bất cứ thế nào (cũng không...) * giới từ - gần =à Meudon près de -ở','french','on')"Paris -ở Mơ-đông gần -bên','french','on')"Pa-ri -bên =','french','on')"cạnh = L'ambassadeur près le Vatican+ đại sứ bên cạnh Tòa thánh =près de+ gần =Près de l'école+ gần trường =près de mille francs+ gần nghìn frăng =près de finir+ gần xong, sắp xong =être près de ses sous+ (thân mật) quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong
|
|
pré * danh từ giống đực - nội cỏ, bãi cỏ =aller sur le pré+ đấu gươm =vert comme pré+ xanh rờn
|
|
pré-salé * danh từ giống đực - cừu (nuôi ở) đồng cỏ mặn =Viande des pré-salé+ thịt cừu đồng cỏ mặn =manger de pré-salé+ ăn thịt cừu đồng cỏ mặn
|
|
préadamisme * danh từ giống đực - thuyết tiền A-đam
|
|
préadamite * tính từ - xem préadamisme - trước A-đam =Le monde préadamite+ thế giới trước A-đam * danh từ - người theo thuyết tiền A-đam - giống người trước A-đam
|
|
préalable * tính từ - trước, tiên quyết =Consentement préalale+ sự thỏa thuận trước * danh từ giống đực - điều kiện tiên quyết =Sans préalable+ không điều kiện tiên quyết =au préalable+ trước đã; trước
|
|
préalablement * phó từ - trước đã; trước =Avertir prealablement+ báo trước đã =préalablement à quelque chose+ trước (khi tiến hành) việc gì
|
|
préalpin * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) trước núi An-pơ
|
|
préambule * danh từ giống đực - lời mào đàu - (nghĩa bóng) cái mở đầu, bước mở đầu
|
|
préau * danh từ giống đực - sân (tu viện, trại giam, bệnh viện) - nhà chơi (ở trường học)
|
|
préavis * danh từ giống đực - lời báo trước =Préavis de licenciement+ lời báo trước cho nghỉ việc
|
|
préaviser * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) báo trước
|
|
prébende * danh từ giống cái - (tôn giáo) bổng lộc (của thầy tu); chức được hưởng bổng lộc - (nghĩa bóng) chức vị nhiều bổng lộc
|
|
prébendier * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ được hưởng bổng lộc - (nghĩa bóng) người có nhiều bổng lộc
|
|
prébendé * tính từ giống đực - (tôn giáo) được hưởng bổng lộc * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ được hưởng bổng lộc
|
|
précaire * tính từ - tạm thời, tạm =Possesion précaire+ sở hữu tạm thời - bấp bênh, mong manh =Vie précaire+ đời sống bấp bênh # phản nghĩa =Assuré, durable, éternel, pérenne, permanent, solide, stable. * danh từ giống đực - cái bấp bênh, điều bấp bênh
|
|
précairement * phó từ - (luật học, pháp lý) tạm thời, tạm - bấp bênh, mong manh
|
|
précambrien * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) thế trước cambi; thống trước cambi * danh từ - (địa lý, địa chất) trước cambi
|
|
précarité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính tạm thời - tính bấp bênh, tính mong manh; sự bấp bênh, sự mong manh # phản nghĩa =Pérennité, stabilité.
|
|
précaution * danh từ giống cái - sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự thận trọng, sự dè dặt =User de précautions envers quelqu'un+ dè dặt đối với ai =précautions oratoires+ xem oratoire =prendre ses précautions+ (thân mật) đi ngoài, đi đại tiện
|
|
précautionner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng ngừa =On doit précautioner les enfants contre les mauvais exemples+ phải phòng ngừa trẻ em theo gương xấu
|
|
précautionneusement * phó từ - (một cách) thận trọng # phản nghĩa =Imprudemment
|
|
précautionneux * tính từ - thận trọng =Voyageur précautionneux+ nhà du lịch thận trọng # phản nghĩa =Etourdi, imprudent, irréfléchi, malavisé.
|
|
préceinte * danh từ giống cái - (hàng hải) đai mạn thuyền
|
|
précellence * danh từ giống cái - (văn học) tính ưu việt
|
|
précepte * danh từ giống đực - lời dạy - châm ngôn - (tôn giáo) giới luật
|
|
précepteur * danh từ - gia sư - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy dạy, thầy học - (sử học) thái phó =Précepteur du prince+ thái phó dạy hoàng tử
|
|
préceptoral * tính từ - xem précepteur I
|
|
préceptorat * danh từ giống đực - chức vụ gia sư - thời gian làm gia sư
|
|
précession * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) tiến động
|
|
préchambre * danh từ giống cái - (cơ khí, cơ học) buồng trước
|
|
préchauffage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nung trước, sự nung nóng sơ bộ
|
|
préchauffer * ngoại động từ - (kỹ thuật) nung trước, nung nóng sơ bộ
|
|
précieuse * danh từ giống cái - phụ nữ kiểu cách rởm
|
|
précieusement * phó từ - cẩn thận =Conserver précieusement+ giữ cẩn thận - kiểu cách =Parler précieusement+ nói kiểu cách # phản nghĩa =Simplement.
|
|
précieux * tính từ - vật quý giá; quý báu =Objet précieux+ vật qúy giá =temps précieux+ thì giờ quý báu - kiểu cách =Style précieux+ văn kiểu cách =précieux sang+ (tôn giáo) rượu lễ * danh từ giống đực - cái kiểu cách - tính kiểu cách rởm # phản nghĩa =Simple.
|
|
préciosité * danh từ giống cái - sự kiểu cách; lối kiểu cách =Préciosité du style+ sự kiểu cách của lời văn # phản nghĩa =Simplicité.
|
|
précipice * danh từ giống đực - vực thẳm =Route au bord d'un précipice+ con đường ven bờ vực thẳm =être au bord du précipice+ (nghĩa bóng) ở bên bở vực thẳm, suy bại đến nơi
|
|
précipitamment * phó từ - hấp tấp, vội vàng = S'enfuir précipitamment+ trốn đi vội vàng # phản nghĩa =Lentement, posément.
|
|
précipitation * danh từ giống cái - sự hấp tấp, sự vội vàng =Trop de précipitation nuit+ hấp tấp quá có hại - (hóa học) sự kết tủa - (số nhiều; khí tượng) lượng mưa (thường précipitations atmosphériques) @précipitation * danh từ giống cái - sự hấp tấp, sự vội vàng =Trop de précipitation nuit+ hấp tấp quá có hại - (hóa học) sự kết tủa - (số nhiều; khí tượng) lượng mưa (thường précipitations atmosphériques)
|
|
précipiter * ngoại động từ - quẳng xuống, đẩy xuống =Précipiter un ami dans le ruisseau+ đẩy bạn xuống suối - (nghĩa bóng) đẩy vào =Précipiter quelqu'un dans le malheur+ đẩy ai vào cảnh bất hạnh - lật đổ =Précipiter une monarchie+ lật đổ một nền quân chủ - thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả =Précipiter son départ+ hối hả ra đi =Précipiter ses pas+ rảo bước - (hóa học) làm kết tủa * nội động từ - (hóa học) kết tủa
|
|
précipité * tính từ - hấp tấp, vội vàng =à pas préciptés+ đi vội vàng - dồn dập =Tout cela est bien précipité+ tất cả sự việc ấy thật là dồn dập * danh từ giống đực - (hóa học) chất kết tủa
|
|
préciput * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) quyền tiên thủ
|
|
préciputaire * tính từ - xem préciput
|
|
précis * tính từ - chính xác, đúng =Réponse précise+ câu trả lời chính xác =à trois heures précises+ đúng ba giờ - rõ ràng =Ordre précis+ mệnh lệnh rõ ràng - nhất định =Jour précis+ ngày nhất định * danh từ giống đực - tập giản yếu =Précis d'histoire+ tập giản yếu lịch sử - bài tóm tắt ngắn gọn =Composer un précis des événements+ thảo một bài tóm tắt tình hình ngắn gọn # phản nghĩa =Ambigu, imprécis, incertain, indécis, indéterminé, vague. Diffus, flou, fumeux, obscur. # phản nghĩa =Approchant, approximatif.
|
|
préciser * ngoại động từ - định rõ, nói rõ, xác định =Préciser les conditions+ định rõ các điều kiện =Je vous demande de préciser monsieur+ xin ông nói rõ thêm # phản nghĩa =Estomper
|
|
précision * danh từ giống cái - sự chính xác, sự đúng đắn =Précision d'une mesure+ sự chính xác của một phép đo =Instrument de précision+ dụng cụ chính xác - (số nhiều) chi tiết rõ ràng, lời giải thích rõ ràng =Demander des précisions+ đòi hỏi những lời giải thích rõ ràng # phản nghĩa =Ambiguïté, confusion, imprécision, incertitude, indécision, vague. Approximation
|
|
précisément * phó từ - chính xác, đích xác =Savoir précisément+ biết đích xác - (thân mật) đúng thế, chính là thế - chính thị, chính = C'est précisément pour cela que je viens vous voir+ chính vì thế mà tôi đến gặp anh # phản nghĩa =Ambigument, confusément, vaguement. Approximativement, environ.
|
|
précité * tính từ - kể trên dẫn (ở) trên = L'article précité+ khoản đã kể trên
|
|
précoce * tính từ - sớm, chín sớm, đến sớm, phát triển sớm =Fruit précoce+ quả chín sớm =Hiver précoce+ mùa đông đến sớm =Intelligence précoce+ thông minh phát triển sớm =Enfant précoce+ đứa trẻ sớm phát triển =Sénilité précoce+ sự sớm già, sự già trước tuổi =Mariage précoce+ sự tảo hôn # phản nghĩa =Tardif. Arriéré, attardé, retardé.
|
|
précocement * phó từ - sớm =Fleur précocement éclosa+ hoa nở sớm =être précocement avisé+ được báo sớm # phản nghĩa =Tardivement.
|
|
précocité * danh từ giống cái - sự chín sớm; sự phát triển sớm
|
|
précolombien * tính từ - trước Cri-xtốp Cô lông = L'Amérique précolombienne+ châu Mỹ trước Cri-xtốp Cô Lông
|
|
précombustion * danh từ giống cái - (kỹ thuật) pha trước cháy
|
|
précompte * danh từ giống đực - tiền khấu trừ (vào tiền lương để đóng bảo hiểm xã hội....)
|
|
précompter * ngoại động từ - khấu trừ (phần tiền lương phải đóng góp vào qũy bảo hiểm xã hội...)
|
|
préconception * danh từ giống cái - định kiến
|
|
préconisateur * danh từ giống đực - (tôn giáo) người nhiệm mệnh (một giám mục) - (từ hiếm, nghịa ít dùng) người ca ngợi
|
|
préconisation * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ nhiệm mệnh (một giám mục)
|
|
préconiser * ngoại động từ - (tôn giáo) nhiệm mệnh (một giám mục) - khuyên làm, khuyên dùng =Préconiser un remède+ khuyên dùng một vị thuốc - (từ cũ, nghĩa cũ) ca ngợi =Préconiser quelqu'un+ ca ngợi ai # phản nghĩa =Blâmer, critiquer, dénigrer, dénoncer.
|
|
préconiseur * danh từ giống đực - (tôn giáo) người nhiệm mệnh (một giám mục) - (từ hiếm, nghịa ít dùng) người ca ngợi
|
|
précontraint * tính từ - (xây dựng) chịu ứng suất trước; (chịu) dự ứng lực =Béton précontraints+ bê tông chịu ứng suất trước, bê tông dự ứng lực
|
|
précontrainte * tính từ - (xây dựng) chịu ứng suất trước; (chịu) dự ứng lực =Béton précontraints+ bê tông chịu ứng suất trước, bê tông dự ứng lực
|
|
préconçu * tính từ - định trước, tiên định =Commencer sans plan préconçu+ bắt đầu không có kế hoạch định trước =idée préconue+ ý tiên định, định kiến
|
|
préconçue * tính từ - định trước, tiên định =Commencer sans plan préconçu+ bắt đầu không có kế hoạch định trước =idée préconçue+ ý tiên định, định kiến
|
|
précordial * tính từ - (ở vùng) trước tim =Douleur précordiale+ đau trước tim
|
|
précuit * tính từ - nấu trước; nấu sẵn (thức ăn) * danh từ giống đực - thức ăn nấu trước, thức ăn nấu sẵn
|
|
précurseur * tính từ giống đực - báo trước =Signe précurseur+ dấu hiệu báo trước * danh từ giống đực - người báo trước =Les précurseurs du romantisme+ người báo trước chủ nghĩa lãng mạn
|
|
précédemment * phó từ - trước, trước đây =Comme nous l'avions dit précédemment+ như chúng tôi đã nói trước đây # phản nghĩa =Après, postérieusement.
|
|
précédent * tính từ - trước =Jour précédent+ ngày hôm trước =Page précédente+ trang trước * danh từ giống đực - tiền lệ = S'appuyer sur un précédent+ dựa vào một tiền lệ =sans précédent+ chưa từng có =Evénement sans précédent+ sự kiện chưa từng có # phản nghĩa =Suivant.
|
|
précéder * ngoại động từ - đi trước, đến trước =Il me précède pour me montrer le chemin+ nó đi trước tôi để chỉ đường cho tôi =Il m'a précédé de quelques minutes+ nó đến trước tôi mấy phút - ở ngay trước =Chapitre qui précède celui-ci+ chương ở ngay trước chương này - có trước =La manarchie a précédé la république+ nền quân chủ có trước nền cộng hòa - hơn, vượt =Précéder quelqu'un en vertu+ hơn ai về đạo đức # phản nghĩa =Suivre.
|
|
prédateur * tính từ - (động vật học) ăn mồi =Insecte prédateur+ sâu bọ ăn mồi - (từ cũ, nghĩa cũ) ăn cướp, cướp bóc * danh từ giống đực - (động vật học) vật ăn mồi
|
|
prédation * danh từ giống cái - (động vật học) lối sống ăn mồi
|
|
prédestination * danh từ giống cái - sự tiền định - sự định mệnh; định mệnh
|
|
prédestiner * ngoại động từ - (tôn giáo) định trước số mệnh (của ai) - dành trước, xếp đặt sẵn
|
|
prédestiné * tính từ - tiền định - dành sẵn (cho); được dành sẵn địa vị - định sẵn =Sort prédestiné+ số phận định sẵn * danh từ giống đực - người được dành sẵn địa vị
|
|
prédicable * tính từ - (ngôn ngữ học) có thể dùng cho, thích dụng với =Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête+ từ "động vật" có thể dùng cho loài người và loài vật
|
|
prédicant * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) mục sư (đạo tin lành)
|
|
prédicat * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) vị ngữ
|
|
prédicateur * danh từ giống đực - người thuyết giáo
|
|
prédicatif * tính từ - xem prédicat
|
|
prédication * danh từ giống cái - sự thuyết giáo - bài thuyết giáo
|
|
prédiction * danh từ giống cái - sự đoán trước, lời đoán trước - sự báo trước =La prédiction des éclipses+ sự báo trước thiên thực
|
|
prédigestion * danh từ giống cái - (số nhiều) sự tiêu hóa trước
|
|
prédigéré * tính từ - tiêu hóa trước một phần (thức ăn) - (được) viết lại một cách dễ hiểu (một bài về đề tài khoa học...)
|
|
prédilection * danh từ giống cái - sự ưa thích đặc biệt =Avoir de la prédilection pour la peinture+ ưa thích đặc biệt môn hội họa =de prédilection+ ưa thích hơn hết =Livre de prédilection+ quyển sách ưa thích hơn hết
|
|
prédire * ngoại động từ - đoán trước =Prédire l'avenir+ đoán trước tương lai - báo trước =Prédire une éclipse de lune+ báo trước nguyệt thực
|
|
prédisposer * ngoại động từ - chuẩn bị cho, mở đường cho =La mauvaise hygiène prédispose aux maladies+ vệ sinh không tốt mở đường cho bệnh tật
|
|
prédisposition * danh từ giống cái - bẩm tính, thiên hướng =Avoir des prédispositions musicales+ có thiên hướng về âm nhạc - (y học) bẩm chất =Prédispositon morbide+ bẩm chất dễ mắc bệnh
|
|
prédominance * danh từ giống cái - sự trội hơn, ưu thế =Prédominance de la science+ ưu thế của khoa học
|
|
prédominant * tính từ - trội hơn, trội nhất, (chiếm) ưu thế =Souci prédominant+ mối lo trội nhất
|
|
prédominer * nội động từ - trội hơn, trội nhất, chiếm ưu thế =Sentiment qui prédomine+ tình cảm trội nhất
|
|
prédécesseur * danh từ giống đực - người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước, người tiền nhiệm - (số nhiều) bậc tiền bối # phản nghĩa =Successeur.
|
|
prédétermination * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự thiên định - (triết học) sự tiên định
|
|
prédéterminer * ngoại động từ - (tôn giáo) thiên định (ý chí con người) - định trước, tiên định =Prédéterminer une décision+ định trước một quyết định
|
|
préemption * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền ưu tiên mua
|
|
préencollé * tính từ - có phết sẵn hồ dán
|
|
préexistant * tính từ - (văn học) có trước, có sẵn =Idée préexistante+ ý kiến có sẵn
|
|
préexistence * danh từ giống cái - (văn học) sự có trước # phản nghĩa =Postériorité
|
|
préexister * nội động từ - có trước
|
|
préfabrication * danh từ giống cái - (xây dựng) sự đúc sẵn
|
|
préfabriquer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (xây dựng) đúc sẵn
|
|
préfabriqué * tính từ - (xây dựng) đúc sẵn - (kiến trúc) gồm cấu kiện đúc sẵn =Maison préfabriquée+ nhà gồm cấu kiện đúc sẵn * danh từ giống đực - (xây dựng) cấu kiện đúc sẵn
|
|
préface * danh từ giống cái - bài tựa - (nghĩa bóng) bước mở đầu - (tôn giáo) kinh mở đầu (trước kinh chính lễ) # phản nghĩa =Conclusion.
|
|
préfacer * ngoại động từ - đề tựa =Préfacer un livre+ đề tựa một quyển sách
|
|
préfacier * danh từ giống đực - người viết bài tựa, người đề tựa
|
|
préfectoral * tính từ - (thuộc) tỉnh trưởng, (thuộc) tỉnh
|
|
préfecture * danh từ giống cái - chức tỉnh trưởng; nhiệm kỳ tỉnh trưởng - tỉnh =Les bureaux de la préfecture+ văn phòng tỉnh =aller à la préfecture+ đi lên tỉnh - (sử học) chức thái thú; trấn (cổ La Mã) =préfecture de police+ sở cảnh sát (ở Pa-ri)
|
|
préfet * danh từ giống đực - tỉnh trưởng (Pháp) - (sử học) thái thú (cổ La Mã) =préfet de discipline+ tổng giám thị (trường đạo) =préfet de police+ cảnh sát trưởng (ở Pa-ri) =préfet des études+ viên giám học (trường đạo)
|
|
préfiguration * danh từ giống cái - (văn học) sự hình dung trước, sự biểu hiện trước; sự báo trước - hiện tượng biểu hiện trước, điều báo trước (việc gì)
|
|
préfigurer * ngoại động từ - hình dung trước, biểu hiện trước; báo trước =Des signes qui préfiguraient les journées révolutionnaires+ những dấu hiệu báo trước những ngày cách mạng
|
|
préfixation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) cách thêm tiền tố
|
|
préfixe * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) định trước =Jour préfixe+ ngày định trước =Somme préfixe+ số tiền định trước
|
|
préfixer * ngoại động từ - định trước =Préfixer un délai+ định trước một thời hạn * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) thêm tiền tố
|
|
préfixion * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự định thời hạn - thời hạn ấn định
|
|
préfixé * tính từ - (có) thêm tiền tố
|
|
préfloraison * danh từ giống cái - (thực vật học) kiểu tiền khai hoa
|
|
préfoliation * danh từ giống cái - (thực vật học) kiểu tiền khai lá
|
|
préformation * danh từ giống cái - (sinh vật học) thuyết tiền tạo
|
|
préformer * ngoại động từ - hình thành trước, hình thành sẵn, tiền tạo
|
|
préférable * tính từ - thích hơn, ưa hơn; tốt hơn =Une solution préférable+ một giải pháp tốt hơn =Il est préférable de; il est préférable que+ tốt hơn là
|
|
préférablement * phó từ - (văn học) thích hơn; tốt hơn; hơn =Aimer le bien préférablement à tout+ yêu điều thiện hơn tất cả
|
|
préférence * danh từ giống cái - sự thích hơn, sự ưa hơn =Donner la préférence à quelque chose+ thích vật gì hơn - sự ưu tiên; sự ưu đãi =Droit de préférence+ quyền ưu tiên =Par ordre de préférence+ theo thứ tự ưu tiên - (số nhiều) lòng ưu đãi =Avoir des préférences pour quelqu'un+ ưu đãi riêng ai =de préférence+ thích hơn =Je sors le matin de préférence+ tôi thích đi ra ngoài buổi sáng hơn =par préférence à; de préférence à+ thích hơn là
|
|
préférentiel * tính từ - ưu đãi =Tarif préférentiel+ thuế suất ưu đãi
|
|
préférentiellement * phó từ - có ưu đãi
|
|
préférer * ngoại động từ - thích hơn, ưa hơn, coi trọng hơn =Préférer l'honneur à l'argent+ coi trọng danh dự hơn tiền bạc =Plante qui préfères les terrains humides+ cây ưa đất ẩm =faites comme vous préférez+ anh muốn làm gì tùy anh # phản nghĩa =Haïr, rejeter.
|
|
préféré * tính từ - thích hơn hết, ưa hơn hết; yêu hơn hết =Enfant préféré+ đứa con yêu hơn hết = C'est son disque préféré+ đó là dĩa hát nó thích hơn hết * danh từ giống đực - người được yêu hơn hết, người được ưa hơn hết
|
|
préglaciaire * tính từ - (địa lý, địa chất) trước sông băng
|
|
prégnance * danh từ giống cái - (triết học) tính hàm súc
|
|
prégnant * tính từ - (triết học) hàm súc
|
|
préhellénique * tính từ - (sử học) tiền Hy Lạp =Civilisation préhellénique+ văn minh tiền Hy Lạp
|
|
préhenseur * tính từ - (sinh vật học) cầm nắm =Organes préhenseurs+ cơ quan cầm nắm * danh từ giống đực - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) bộ vẹt
|
|
préhensile * tính từ - (sinh vật học) cầm nắm được =Singe à queue préhensile+ khỉ có đuôi cầm nắm được
|
|
préhension * danh từ giống cái - sự cầm nắm = L'éléphant exerce la préhension avec sa trompe+ voi cầm nắm bằng vòi =droit de préhension+ (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) quyền trưng dụng
|
|
préhistoire * danh từ giống cái - thời tiền sử - tiền sử học
|
|
préhistorien * danh từ giống đực - nhà tiền sử học
|
|
préhistorique * tính từ - tiền sử =Archéologie préhistoirque+ khảo cổ học tiền sử =Homme préhistorique+ người tiền sử - (thân mật) cũ kỹ, cổ lỗ sĩ
|
|
préhominien * danh từ giống đực - (khảo cổ học) mgười vượn
|
|
préjudice * danh từ giống đực - mối thiệt hại, mối tổn hại; mối hại =au préjudice de+ thiệt hại cho =sans préjudice de+ không hại đến; không kể đến # phản nghĩa =Avantage, bénéfice, bien.
|
|
préjudiciable * tính từ - (có) hại =Préjudiciable à la santé+ hại sức khỏe # phản nghĩa =Salutaire.
|
|
préjudiciel * tính từ - (luật học, pháp lý) (phải giải quyết) trước phiên tòa =Question préjudicielle+ vấn đề phải giải quyết trước phiên tòa
|
|
préjudicier * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm thiệt hại, làm tổn hại
|
|
préjuger * ngoại động từ - đoán trước =à ce qu'on peut préjuger+ theo tình hình có thể đoán trước được - (luật học, pháp lý) quyết định tạm thời - (từ cũ, nghĩa cũ) vội xét đoán * nội động từ - vội xét đoán, vội đoán định =Sans rien préjuger de ce qui arrivera demain+ không vội đoán định chút nào dề sự việc sẽ xảy ra ngày mai
|
|
préjugé * danh từ giống đực - thành kiến =Préjugé de race+ thành kiến chủng tộc - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền lệ
|
|
prélart * danh từ giống đực - tấm bạt (phủ thuyền, phủ xe, phủ hàng...)
|
|
prélat * danh từ giống đực - giáo sĩ cao cấp (giáo chủ hồng y, tổng giám mục)
|
|
prélatin * tính từ - trước La Mã - trước La tinh =Mot d'origine prélatine+ từ có nguồn gốc trước La tinh
|
|
prélature * danh từ giống cái - chức giáo sĩ cao cấp - đoàn giáo sĩ cao cấp Tòa thánh
|
|
prélavage * danh từ giống đực - sự rửa trước
|
|
prélegs * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phần di tặng được trích (trước khi chia)
|
|
prélever * ngoại động từ - trích, lấy (ra) =Prélever une somme+ trích một món tiền =Prélever du sang+ (y học) lấy máu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thu =Prélever un impôt+ thu thuế
|
|
préliminaire * tính từ - mở đầu, mào đầu =Discours préliminaire+ lời mào đầu - sơ bộ =Convention préliminaire+ thỏa ước sơ bộ * danh từ giống đực - (số nhiều) điều thỏa thuận sơ bộ; điều ước sơ bộ =Les préliminaires de la paix+ điều ước hòa bình sơ bộ =Préliminaires de conciliation+ những điều thỏa thuận sơ bộ về hòa giải # phản nghĩa =Conclusion.
|
|
préliminairement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sơ bộ, trước đã, trước
|
|
prélogique * tính từ - tiền logic =Stade prélogique+ (tâm lý học) giai đoạn tiền logic
|
|
prélude * danh từ giống đực - (âm nhạc) dạo đầu; khúc dạo - điều báo hiệu, tiên triệu =Prélude de la fièvre+ tiên triệu chứng sốt
|
|
préluder * nội động từ - thử giọng; dạo đàn - mở đầu =Préluder à une bataille par des escarmouches+ mở đầu trận đánh bằng những cuộc đụng độ nhỏ =Les incidents qui ont préludé aux hostilités+ những vụ rắc rối mở đầu chiến sự # phản nghĩa =Conclure.
|
|
prélèvement * danh từ giống đực - sự trích; vật trích (luật học, pháp lý) phần trích - (y học) sự lấy bệnh phẩm; bệnh phẩm
|
|
prématuré * tính từ - sớm =Il est prématuré de dire cela+ nói điều đó còn sớm quá - non; yểu =Accouchement prématuré+ sự đẻ non =Mort prématurée+ sự chết yểu =Un enfant prématuré+ trẻ đẻ non * danh từ giống đực - trẻ đẻ non # phản nghĩa =Tardif.
|
|
prématurément * phó từ - sớm =La maladie a vieilli prématurément son visage+ bệnh tật làm mặt anh ta sớm già đi - non; yểu =Mourir prématurément+ chết yểu
|
|
prémenstruel * tính từ - (y học) trước kinh nguyệt =Syndrome prémenstruel+ hội chứng trước kinh nguyệt
|
|
prémices * danh từ giống cái - (số nhiều) (văn học) sự bắt đầu, bước đầu - (số nhiều) (sử học) sản phẩm đầu mùa
|
|
prémilitaire * tính từ - trước quân dịch
|
|
prémisse * danh từ giống cái - (triết học) tiền đề (của luận ba đoạn) # phản nghĩa =Conclusion, conséquence. # đồng âm =Prémices
|
|
prémolaire * danh từ giống cái - (giải phẫu) học răng hàm nhỏ
|
|
prémonition * danh từ giống cái - linh tính
|
|
prémonitoire * tính từ - xem prémonition - báo hiệu =Symptôme prémonitoire+ triệu chứng báo hiệu
|
|
prémontré * danh từ giống đực - tu sĩ dòng Prê-mông-tơ-rê
|
|
prémunir * ngoại động từ - dự phòng, giữ cho khỏi =Prémunir quelqu'un contre un danger+ dự phòng nguy hiểm cho ai
|
|
prémunition * danh từ giống cái - (y học) sự miễn dịch bội nhiễm
|
|
prémédication * danh từ giống cái - (y học) sự chuẩn mẽ
|
|
préméditation * danh từ giống cái - sự mưu tính, sự chủ ý =Agir avec préméditation+ hành động có mưu tính - (luật học, pháp lý) dự mưu
|
|
préméditer * ngoại động từ - suy tính, chủ ý =Préméditer sa fuite+ suy tính bỏ trốn
|
|
prémédité * tính từ - có suy tính, chủ ý
|
|
prénatal * tính từ - trước khi đẻ =Allocations prénatales+ tiền trợ cấp trước khi đẻ
|
|
prénom * danh từ giống đực - tên tục
|
|
prénommer * ngoại động từ - đặt tên tục cho =Prénommer son enfant Henri+ đặt tên tục cho con là Hăng-ri
|
|
prénommé * tính từ - có tên tục là =Un homme prénommé Paul+ một người có tên tục là Pôn * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người đã nói đến tên ở trên
|
|
prénuptial * tính từ - trước khi cưới =Examen prénuptial+ sự khám sức khỏe trước khi cưới
|
|
préoccupant * tính từ - làm bận lòng, làm lo lắng =Soucis préccupants+ những mối lo lắng làm bận lòng
|
|
préoccupation * danh từ giống cái - sự bận lòng, sự lo lắng; mối lo lắng =Les préoccupations d'une mère+ những mối lo lắng của một người mẹ - (từ cũ, nghĩa cũ) thành kiến =Juger sans préoccupation+ phán đoán không thành kiến
|
|
préoccuper * ngoại động từ - làm bận lòng, làm lo lắng =Sa santé me préoccupe+ sức khỏe của nó làm cho tôi lo lắng - (từ cũ, nghĩa cũ) khiến cho có thành kiến
|
|
préoccupé * tính từ - bận lòng, lo lắng =Il a l'air préoccupé+ anh ấy có vẻ lo lắng # phản nghĩa =Indifférent, insouciant.
|
|
préopératoire * tính từ - (y học) trước phẩu thuật =Soins préopératoires+ sự chăm sóc trước phẫu thuật
|
|
préoral * tính từ - (động vật học) trước miệng
|
|
préparateur * danh từ - điều chế viên =Préparateur de laboratoire+ điều chế viên phòng thí nghiệm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người chuẩn bị =Les préparateurs d'une révolution+ những người chuẩn bị một cuộc cách mạng
|
|
préparatif * danh từ giống đực - (thường) số nhiều sự chuẩn bị, sự sửa soạn =Préparatif d'un voyage+ sự chuẩn bị cho một cuộc hành trình
|
|
préparation * danh từ giống cái - sự sửa soạn =Préparation du repas+ sự sửa soạn bữa ăn - sự điều chế; chế phẩm =Préparation d'un remède+ sự điều chế một vị thuốc =Préparation chimique+ chế phẩm hóa học - sự chuẩn bị =Parler sans préparation+ nói không chuẩn bị - sự dự bị =Classe de préparation aux grandes écoles+ lớp dự bị vào các trường đại học # phản nghĩa =Accomplissement.
|
|
préparatoire * tính từ - chuẩn bị =Travail préparatoire+ công việc chuẩn bị - dự bị =Classe préparatoire+ lớp dự bị đại học =cours préparatoire+ lớp dự bị (bậc tiểu học)
|
|
préparer * ngoại động từ - sửa soạn, sắp đặt =Préparer le diner+ sửa soạn bữa ăn tối =Préparer un logement+ sắp đặt một chỗ ở - điều chế =Préparer un produit chimique+ điều chế một hóa chất - luyện =Préparer un élève au baccalauréat+ luyện một học sinh thi tú tài - chuẩn bị; bố trí, mưu toan =Préparer une fête+ chuẩn bị một ngày lễ =prèparer une examen+ chuẩn bị một kỳ thi =préparer un coup d'Etat+ mưu toan một cuộc đảo chính - chuẩn bị tinh thần; lựa lời nói dần =Préparer quelqu'un à une mauvaise nouvelle+ lựa lời nói dần với ai về một tin buồn
|
|
prépondérance * danh từ giống cái - ưu thế
|
|
prépondérant * tính từ - trội nhất, có ưu thế hơn =Rôle prépondérant+ vai trò trội nhất =voix prépondérante+ lá phiếu quyết định (khi bầu ngang phiếu)
|
|
préposer * ngoại động từ - giao cho phụ trách =Préposer quelqu'un au téléphone+ giao cho ai phụ trách dây nói
|
|
prépositif * tính từ - (Locution prépositive) (ngôn ngữ học) giới ngữ
|
|
préposition * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) giới từ
|
|
prépositivement * phó từ - như giới từ =Adverbe employé prépositivement+ phó từ dùng như giới từ
|
|
préposé * danh từ giống đực - nhân viên thừa hành - người phát thư
|
|
prépotence * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chuyên quyền
|
|
prépsychotique * tính từ - (y học) tiền loạn tâm thần - có thể loạn tâm thần * danh từ - (y học) người có thể loạn tâm thần
|
|
prépuce * danh từ giống đực - (giải phẫu) học bao quy đầu
|
|
préraphaélite * tính từ - xem préraphaélisme * danh từ - (nghệ thuật) người theo thuyết tiền Ra-pha-en
|
|
préretraite * danh từ giống cái - sự về hưu hon
|
|
prérogative * danh từ giống cái - đặc quyền
|
|
préromantique * tính từ - tiền lãng mạn * danh từ - nhà văn tiền lãng mạn
|
|
préromantisme * danh từ giống đực - thời kỳ tiền lãng mạn
|
|
présage * danh từ giống đực - điểm, triệu =Mauvais présage+ điềm xấu
|
|
présager * ngoại động từ - báo trước =Présager le vent+ báo trước sẽ có gió - thấy trước, đoán trước =Je ne présage rien de mauvais de ce que vous me dites+ là tôi không thấy trước có gì là không hay theo những điều anh vừa mới nói với tôi
|
|
présalaire * danh từ giống đực - phụ cấp học tập (cho sinh viên còn đi học)
|
|
présanctifié * tính từ - (tôn giáo) đã dâng Chúa rồi, đã thánh hóa trước =Hostie présanctifiée+ bánh thánh đã thánh hóa trước
|
|
préscolaire * tính từ - trước tuổi đi học
|
|
présence * danh từ giống cái - sự có mặt, sự hiện diện =La présence d'un témoin+ sự có mặt người làm chứng - cá tính rõ nét; dáng vẻ độc đáo (của một diễn viên) =en présence+ đối diện nhau; giáp mặt nhau =en présence de+ trước mặt (ai); trước (sự việc) =faire acte de présence+ xem acte =présence d'esprit+ xem esprit # phản nghĩa =Absence. Carence, manque.
|
|
présent * tính từ - có mặt; có =Présent à une réunion+ có mặt ở một buổi họp = L'argon est présent dans l'air en proportion infinitésimale+ agon có hết sức ít trong không khí - hiện nay; này; hiện tại =Les circonstances présentes+ hoàn cảnh hiện nay =Participe présent+ (ngôn ngữ học) động tính từ hiện tại =La présente lettre+ thư này - chú ý vào = N'être pas présent à la conversation+ không chú ý vào câu chuyện - (nghĩa bóng) còn nhớ, còn in =Ce bienfait est encore présent à ma pensée+ ân huệ ấy còn in trong trí óc tôi * danh từ giống đực - thời nay, hiện tại =Ne songer qu'au présent+ chỉ nghĩ tới hiện tại - (ngôn ngữ học) thời hiện tại =Verbe au présent+ động từ ở thời hiện tại - (số nhiều) người có mặt =Les présents et les absents+ những người có mặt và những người vắng mặt =à présent+ bây giờ = d'à présent+ (của) thời nay =La jeunesse d'à présent+ thanh niên thời nay =dès à présent+ ngay từ nay = jusqu'à présent+ cho đến nay =pour le présent+ bây giờ * thán từ - có mặt! # phản nghĩa =Absent. Abstrait. Ancien. Avenir, futur, passé. * danh từ giống đực - đồ biếu, qùa tặng, tặng phẩm =Faire présent de quelque chose à quelqu'un+ biếu ai cái gì
|
|
présentable * tính từ - coi được =Ouvrage présentable+ tác phẩm coi được - ra mắt được
|
|
présentateur * danh từ giống đực - người giới thiệu (tiết mục phát thanh; hàng để bán...) - (tôn giáo; (sử học)) người đại diện hưởng bổng lộc
|
|
présentation * danh từ giống cái - sự giới thiệu - sự trình, sự xuất trình =Présentation des lettres de créance+ sự trình thư ủy nhiệm =Présentation d'une pièce d'indentité+ sự xuất trình giấy chứng minh - sự trình bày; cách trưng bày =Présentation originale des tableaux dans un musée+ cách trình bày tranh độc đáo trong một bảo tàng =Présentation d'une thèse+ sự trình bày một luận án - (thân mật) dáng vẻ (của một người) - (y học) ngôi =Présentation transverse+ ngôi ngang
|
|
présente * tính từ giống cái - xem présent
|
|
présentement * phó từ - bây giờ, hiện nay
|
|
présenter * ngoại động từ - đưa, dâng, trình =Présenter un bouquet+ dâng một bó hoa =Présenter les lettres de créance+ trình thư ủy nhiệm - trình bày, trưng bày =Présenter des étoffes+ trưng bày vải =Présenter une théorie+ trình bày một học thuyết - giơ ra =Présenter le flanc à l'ennemi+ giơ sườn ra phía địch - giới thiệu =Présenter un ami+ giới thiệu một người bạn - biểu thị, tỏ =Présenter ses respects+ tỏ lòng kính trọng =présenter les armes+ bồng súng chào * nội động từ - (thân mật) trông có vẻ, có dáng vẻ =Ce jeune homme présente bien+ người thanh niên ấy trông có vẻ được đấy
|
|
présentoir * danh từ giống đực - khay (tấm bìa, hộp...) bày mẫu hàng
|
|
préservateur * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng giữ =Moyen préservateur+ phương tiện phòng giữ
|
|
préservatif * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng giữ; phòng bệnh =Remède préservatif+ thuốc phòng bệnh * danh từ giống đực - túi dương vật, capôt - (từ cũ, nghĩa cũ) phương tiện phòng giữ
|
|
préservation * danh từ giống cái - sự phòng giữ =Préservation des bois+ sự phòng giữ gỗ (khỏi mối mọt)
|
|
préserver * ngoại động từ - phòng giữ; giữ cho khỏi =Préserver quelque chose de la moisissure+ giữ vật gì cho khỏi mốc =préserver quelqu'un des dangers+ giữ cho ai khỏi gặp nguy hiểm
|
|
préside * danh từ giống đực - (sử học) đồn lũy (của người Tây Ban Nha ở bờ biển nước ngoài)
|
|
présidence - chức chủ tịch, chức chủ tọa, chức hội trưởng, chức tổng thống; nhiệm kỳ chủ tịch, nhiệm kỳ tổng thống; phủ chủ tịch, dinh tổng thống - sự chủ tọa =La présidence de la séance+ sự chủ tọa buổi họp - (sử học) tỉnh (ấn Độ) =Présidence de Bombay+ tỉnh Bom-bay
|
|
président * danh từ giống đực - chủ tịch; tổng thống - chủ tọa - hội trưởng - hiệu trưởng (trường đại học tổng hợp)
|
|
présidentialisme * danh từ giống đực - chế độ chủ tịch (nước); chế độ tổng thống
|
|
présidentiel * tính từ - (thuộc) chủ tịch; (thuộc) tổng thống =Décret présidentiel+ sắc lệnh của chủ tịch =régime présidentiel+ chế độ tổng thống
|
|
présidentielle * tính từ - (thuộc) chủ tịch; (thuộc) tổng thống =Décret présidentiel+ sắc lệnh của chủ tịch =régime présidentiel+ chế độ tổng thống @présidentielle * tính từ - (thuộc) chủ tịch; (thuộc) tổng thống =Décret présidentiel+ sắc lệnh của chủ tịch =régime présidentiel+ chế độ tổng thống
|
|
présider * ngoại động từ - chủ tọa =Présider une réunion+ chủ tọa một buổi họp - làm chủ tịch =Présider un examen+ làm chủ tịch một kỳ thi, làm chủ khảo * nội động từ - chủ trì =Présider aux préparatifs d'une fête+ chủ trì sự chuẩn bị một ngày hội =Des qualités qui président à l'éducation+ (nghĩa bóng) những phẩm chất chủ trì trong giáo dục; những phẩm chất đứng hàng đầu trong giáo dục - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ tọa =Présider à une cérémonie+ chủ tọa một buổi lễ
|
|
présidial * danh từ giống đực - (sử học) tòa án chung thẩm * tính từ - (sử học) (thuộc) tòa án chung thẩm
|
|
présidium * danh từ giống đực - như praesidium
|
|
présomptif * tính từ - nối nghiệp =Héritier présomptif+ người thừa kế nối nghiệp =Héritier présomptif de la couronne+ hoàng thái tử
|
|
présomption * danh từ giống cái - sự suy đoán - tính tự phụ # phản nghĩa =Modestie.
|
|
présomptueusement * phó từ - (văn học) (một cách) tự phụ
|
|
présomptueux * tính từ - tự phụ * danh từ giống đực - kẻ tự phụ # phản nghĩa =Modeste, prudent.
|
|
présonorisation * danh từ giống cái - như play-back
|
|
présumable * tính từ - (mềm) có thể đoán phỏng
|
|
présumer * ngoại động từ - đoán phỏng =Je présume qu'il consentira+ tôi đoán phỏng anh ấy sẽ bằng lòng - coi như, cho là =Présumer quelqu'un innocent+ coi ai như là vô tội * nội động từ - đánh giá qúa cao =Trop présumer de son talent+ đánh giá quá cao tài năng của mình
|
|
présumé * tính từ - coi như là =Présumé innocent+ coi như là vô tội - giả định
|
|
présupposer * ngoại động từ - giả định trước =Présupposer un fait+ giả định trước một sự việc - cần phải có trước = L'étude de la psychologie présuppose celle de la physiologie+ việc học tập tâm lý học cần phải có học sinh lý học trước
|
|
présupposition * danh từ giống cái - sự giả định trước - điều giả định trước =Une présupposition absurde+ một điều giả định trước vô lý
|
|
présupposé * tính từ - giả định trước * danh từ giống đực - người được giả định trước
|
|
présure * danh từ giống cái - men dịch vị (lấy ở dạ múi khế bê, để làm đông sữa khi chế pho mát)
|
|
présurer * ngoại động từ - làm đông (sữa) bằng men dịch vị
|
|
préséance * danh từ giống cái - quyền ngồi trên (trước), quyền đứng trên (trước); ngôi thứ =Question de préséance+ vấn đề ngôi thứ
|
|
présélecteur * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) bộ chuẩn phối tốc
|
|
présélection * danh từ giống cái - sự chọn trước - (quân sự) sự trắc nghiệm sơ bộ (quân sẽ tuyển) - (cơ khí, cơ học) thao tác tiền phối tốc (ở hộp số)
|
|
présérie * danh từ giống cái - (công nghiệp) sự sản xuất thử (trước khi sản xuất hàng loạt)
|
|
prétendant * danh từ giống đực - người ngấp nghé =Les prétendants à un emploi+ những người ngấp nghé một chân làm việc - người ngấp nghé ngôi vua - người cầu hôn
|
|
prétendre * ngoại động từ - khẳng định, dám chắc là =Je prétends que c'est faux+ tôi khẳng định là sai - có tham vọng; có ý định; (có ý) muốn =Je ne prétends pas vous convaincre+ tôi không có tham vọng thuyết phục anh - kheo; cho rằng =Il prétend gagner son procès+ nó khoe là được kiện - (từ cũ, nghĩa cũ) đòi hỏi, yêu sách * nội động từ - có tham vọng, mơ ước =Prétendre aux honneurs+ mơ ước danh vọng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tự phụ =Prétendre à l'esprit+ tự phụ là có tài trí
|
|
prétendu * tính từ - mạo xưng =Un prétendu savant+ một người mạo xưng là bác học - (tiếng địa phương) đã đính hôn =Un gendre prétendu+ một chàng rể đã đính hôn * danh từ giống đực - người đã đính hôn # phản nghĩa =Authentique, vrai.
|
|
prétendument * phó từ - mạo xưng là =Un homme prétendument riche+ một người mạo xưng là giàu # phản nghĩa =Vraiment.
|
|
prétentieusement * phó từ - (một cách) tự phụ; (một cách) kiêu kỳ
|
|
prétentieux * tính từ - tự phụ; kiêu kỳ =Homme prétentieux+ người tự phụ =Style prétentieux+ văn kiêu kỳ * danh từ giống đực - người tự phụ # phản nghĩa =Modeste.
|
|
prétention * danh từ giống cái - tham vọng, ý định =Afficher des prétentions excessives+ phô bày những tham vọng quá đáng - sự tự phụ =Prétention ridicule+ sự tự phụ buồn cười - yêu sách =Une prétention légitime+ một yêu sách chính đáng =sans prétention+ khiêm tốn, giản dị =Une maison coquette mais sans prétention+ một ngôi nhà xinh nhưng giản dị # phản nghĩa =Modestie, simplicité. @prétention * danh từ giống cái - tham vọng, ý định =Afficher des prétentions excessives+ phô bày những tham vọng quá đáng - sự tự phụ =Prétention ridicule+ sự tự phụ buồn cười - yêu sách =Une prétention légitime+ một yêu sách chính đáng =sans prétention+ khiêm tốn, giản dị =Une maison coquette mais sans prétention+ một ngôi nhà xinh nhưng giản dị # phản nghĩa =Modestie, simplicité.
|
|
préteur * danh từ giống đực - (sử học) quan án (cổ La Mã) # đồng âm =Prêteur.
|
|
prétexte * danh từ giống đực - cớ, lý do =Chercher prétexte+ kiếm cớ =Sous prétexe que+ lấy cớ rằng
|
|
prétexter * ngoại động từ - viện cớ là, nói thác là =Prétexter un voyage+ viện cơ là đi xa =Prétexter la maladie+ nói thác là có bệnh
|
|
prétoire - (văn học) phòng xử án - (sử học) dinh quan án; pháp đình (cổ La Mã) - (sử học) trướng của tướng súy (Cổ La Mã)
|
|
prétonique * tính từ - (ngôn ngữ học) trước trọng âm =Voyelle prétonique+ phụ âm trước trọng âm
|
|
prétorial * tính từ - xem prétoire =Palais prétorial+ dinh quan án
|
|
prétorien * tính từ - (sử học) xem préteux =Dignité prétorienne+ chức vị quan án - cận vệ =Soldat prétorien+ lính cận vệ (cổ La Mã) * danh từ giống đực - (sử học) lính cận vệ (cổ La Mã)
|
|
prétérit * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thời qua khứ
|
|
prétérition * danh từ giống cái - (văn học) cách nói lửng
|
|
prévaloir * nội động từ - hơn, thắng, thẳng thế =Son opinion a prévalu+ ý kiến của anh ta đã thắng thế
|
|
prévaricateur * tính từ - thực hiện sai trái chức vụ * danh từ giống đực - kẻ thực hiện sai trái chức vụ
|
|
prévarication * danh từ giống cái - sự thực hiện sai trái chức vụ
|
|
prévariquer * nội động từ - thực hiện sai trái chức vụ
|
|
prévenance * danh từ giống cái - sự ân cần, sự tử tế =Combler quelqu'un de prévenances+ hết sức ân cần với ai
|
|
prévenant * tính từ - ân cần, tử tế =Mine prévenante+ vẻ ân cần - (từ cũ, nghĩa cũ) dễ thương =Air prévenant+ vẻ dễ thương
|
|
prévenir * ngoại động từ - ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước =Prévenir un malheur+ phòng ngừa một tai họa =Prévenir une objection+ ngừa trước một sự bác bẻ - đón trước =Prévenir les désirs de quelqu'un+ đón trước những mong muốn của người nào - báo =Prévenir la police+ báo cho công an =prévenir contre+ gợi ác cảm đối với =prévenir en faveur de+ gợi thiện cảm đối với # phản nghĩa =Tarder. Exiter, provoquer. Taire (se).
|
|
préventif * tính từ - (để) phòng ngừa =Moyen préventif+ phương tiện phòng ngừa - (luật học, pháp lý) giam cứu =Détention préventive+ sự giam cứu
|
|
prévention * danh từ giống cái - thành kiến =Juger sans prévention+ xét đoán không thành kiến =Avoir des préventions contre quelqu'un+ có thành kiến với ai - (luật học, pháp lý) sự can phạm - (luật học, pháp lý) sự giam cứu; thời gian giam cứu - biện pháp phòng ngừa (tai nạn, bệnh tật...) =Prévention des accidents du travail+ biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động
|
|
préventivement * phó từ - (để) phòng ngừa - (luật học, pháp lý) giam cứu =Accusé détenu préventivement+ bị cáo bị giam cứu
|
|
préventorium * danh từ giống đực - nhà phòng bệnh lao
|
|
prévenu * danh từ - (luật học, pháp lý) người bị can, can phạm * tính từ - (luật học, pháp lý) bị can =Être prénvenu d'un délit+ bị can về một tội
|
|
préverbe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiền tố động từ
|
|
prévisibilité * danh từ giống cái - khả năng dự kiến # phản nghĩa =Imprévisibilité.
|
|
prévisible * tính từ - có thể dự kiến # phản nghĩa =Imprévisible.
|
|
prévision * danh từ giống cái - sự dự kiến - điều dự kiến; dự đoán =Contrairement à mes prévisions+ trái với những dự kiến của tôi =en prévision de+ đề phòng trước =prévisions météorologiques+ dự báo khí tượng # phản nghĩa =Imprévision.
|
|
prévisionnel * tính từ - dự kiến
|
|
prévoir * ngoại động từ - dự kiến =On ne peut tout prévoir+ không thể dự kiến được mọi điều = l'Etat a prévu la construction d'un grand barrage+ nhà nước đã dự kiến xây một đập nước lớn
|
|
prévoyance * danh từ giống cái - sự lo xa - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nhìn trước =société de prévoyance+ hội tương tế # phản nghĩa =Insouciance, imprévoyance.
|
|
prévoyant * tính từ - biết lo xa - phòng xa =Mesures prévoyantes+ biện pháp phòng xa # phản nghĩa =Imprévoyant, insouciant.
|
|
prévu * tính từ - (đã) dự kiến, (đã) tính trước =Dans les conditions prévues+ trong những điều kiện đã dự kiến =Comme prévu+ như đã dự kiến * danh từ giống cái - điều dự kiến =Le prvévu et l'imprévu+ điều dự kiến và điều bất ngờ
|
|
prévôt * danh từ giống đực - sĩ quan quân cảnh - phạm nhân giám thị; phạm nhân trưởng nhà - (tôn giáo) cha bề trên - (sử học) quan thái thú
|
|
prévôtal - xem prévôt
|
|
prévôté * danh từ giống cái - quân cảnh - (sử học) chức thái thú; trấn (dưới quyền quan thái thú)
|
|
prééminence * danh từ giống cái - tính hơn hẳn, tính ưu việt; ưu thế =La prééminence de l'esprit+ tính ưu việt của tinh thần - (từ cũ, nghĩa cũ) địa vị cao hơn # phản nghĩa =Infériorité.
|
|
prééminent * tính từ - hơn hẳn, ưu việt =Vertu prééninent+ đức hạnh ưu việt # phản nghĩa =Inférieur.
|
|
préétabli * tính từ - thiết lập trước, đặt trước =Plan préétabli+ kế hoạch đặt trước
|
|
préétablir * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thiết lập trước, đặt trước
|
|
prêche * danh từ giống đực - bài giảng đạo (đạo tin lành) - (thân mật) lời dạy đời
|
|
prêcher * ngoại động từ - giảng (đạo) =Prêcher l'Evangile+ giảng Phúc âm - khuyên, khuyên nhủ =Prêcher l'économie+ khuyên tiết kiệm * nội động từ - giảng đạo - (thân mật) dạy đời =prêcher dans le désert+ xem désert =prêcher d'exemple+ nêu gương, có tác phong gương mẫu =prêcher pour son saint; prêcher pour sa paroisse+ nói vì lợi ích riêng của mình
|
|
prêcheur * tính từ - (thân mật) thích dạy đời =frères prêcheurs+ thầy tu dòng Đô-mi-nich * danh từ giống đực - người thích dạy đời
|
|
prêchi-prêcha * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) lời giảng đạo lặp đi lặp lại =Il nous ennuie avec son prêchi-prêcha+ ông ta làm cho chúng tôi chán ngấy với lời giảng đạo lặp đi lặp lại
|
|
prêle * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ tháp bút, cây mộc tặc
|
|
prêt * danh từ giống đực - sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn =Prêt à intérêt+ sự cho vay lãi =Rendre un prêt+ trả món đã mượn - (quân sự) phụ cấp - tiền lương vay trước
|
|
prête-nom * danh từ giống đực - người đứng tên thay (trong một việc thuộc về người khác)
|
|
prêter * ngoại động từ - cho vay; cho mượn =Prêter un livre+ cho mượn một quyển sách - cấp, cho (có khi không dịch) =Prêter asile+ cho nương náu =Prêter son assistance+ giúp đỡ - gán cho =Prêter ses défauts aux autres+ gán những khuyết điểm của mình cho người khác =prêter à la petite semaine+ cho vay nóng nặng lãi =prêter attention+ chú ý =prêter la main à quelqu'un+ giúp ai làm gì =prêter l'oreille+ xem oreille =prêter main-forte+ xem main-forte =prêter serment+ tuyên thệ =prêter silence+ làm thinh để nghe =si Dieu lui prête vie+ nếu trời để cho nó sống lâu * nội động từ - làm đầu đề cho, khiến cho =Prêter à la critique+ làm đầu đề cho sự phê bình =Prêter à rire+ làm trò cười - giãn =étoffe qui prête+ vải giãn
|
|
prêteur * tính từ - cho vay
|
|
prêtraille * danh từ giống cái - (nghĩa xấu; từ cũ, nghĩa cũ) tụi cha cố; tụi sư hổ mang
|
|
prêtre * danh từ giống đực - giáo sĩ, thầy tu =Prêtre bouddhique+ thầy tu đạo Phật, nhà sư =Grand prêtre+ giáo chủ (đạo Do Thái) - linh mục (Công giáo)
|
|
prêtresse * danh từ giống cái - nữ tu sĩ, ni cô - (khảo cổ học) lọ dầu giấm =prêtresse de la nuit; prêtresse de Vénus+ (thơ ca) gái ăn sương
|
|
prêtrise * danh từ giống cái - chức giáo sĩ; tư cách giáo sĩ - chức linh mục (Công giáo) =Recevoir la prêtrise+ thụ phong linh mục
|
|
prêté * danh từ giống đực - (c'est un prêté pour un rendu) ăn miếng trả miếng; ác giả ác báo
|
|
prône * danh từ giống đực - (tôn giáo) bài tuyên giáo (của linh mục ở nhà thờ mỗi ngày chủ nhật)
|
|
prôner * ngoại động từ - ca tụng =Prôner un remède+ ca tụng một vị thuốc - khuyên nên =Prôner la modestie+ khuyên nên khiêm tốn
|
|
prôneur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người ca tụng
|
|
psalmiste * danh từ giống đực - người sáng tác thánh vịnh
|
|
psalmodier * động từ - (tôn giáo) ttụng (thánh vịnh), hát (thánh vịnh) - (nghĩa bóng) đọc ê a, hát ê a
|
|
psalmodique * tính từ - xem psalmodie
|
|
psaltérion * danh từ giống đực - (sử học) đàn xantê
|
|
psaume * danh từ giống đực - thánh vịnh =Réciter des psaumes+ tụng thánh vịnh
|
|
psautier * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách thánh vịnh
|
|
pschent * danh từ giống đực - (sử học) mũ miện lồng (của Vua Ai cập)
|
|
pseudarthrose * danh từ giống cái - (y học) khớp giả
|
|
pseudo-fécondation * danh từ giống cái - (thực vật học) sự thụ tinh giả
|
|
pseudo-névroptères * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) như odonates
|
|
pseudonyme * danh từ giống đực - biệt hiệu, bút doanh * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
pseudopode * danh từ giống đực - (động vật học) chân giả - (thực vật học) nhánh sinh sản (của rêu)
|
|
psi * danh từ giống đực - psi (chữ cái Hy Lạp)
|
|
psittacisme * danh từ giống đực - thói lặp lại như vẹt
|
|
psittacose * danh từ giống cái - bệnh virut vẹt
|
|
psophomètre * danh từ giống đực - tạp âm kế
|
|
psophométrie * danh từ giống cái - phép đo âm tạp
|
|
psophométrique * tính từ - đo âm tạp
|
|
psoque * danh từ giống đực - (động vật học) bọ đầu bọng
|
|
psychagogie * danh từ giống cái - (sử học) sự chiêu hồn
|
|
psychanalyse * danh từ giống cái - sự phân tích tâm lý
|
|
psychanalyser * ngoại động từ - phân tích tâm lý
|
|
psychanalyste * danh từ - nhà phân tích tâm lý
|
|
psychanalytique * tính từ - phân tích tâm lý
|
|
psychiatre * danh từ - (y học) thầy thuốc tâm thần
|
|
psychiatrie * danh từ giống cái - (y học) tâm thần học
|
|
psychiatrique * tính từ - xem psychiatrie
|
|
psychique * tính từ - (thuộc) tâm lý; (thuộc) tâm thần =Phénomène psychique+ hiện tượng tâm lý # phản nghĩa =Organique, physique, somatique.
|
|
psychisme * danh từ giống đực - tâm lý; tâm thần
|
|
psychoanaleptique * tính từ - (dược học) hưng thần * danh từ giống đực - (dược học) thuốc hưng thần # phản nghĩa =Psycholeptique.
|
|
psychochirurgie * danh từ giống cái - (y học) khoa phẫu thuật tâm thần
|
|
psychocritique * danh từ giống cái - lối phê bình phân tích tâm lý (phê bình (văn học))
|
|
psychodramatique * tính từ - xem psychodrame
|
|
psychodrame * danh từ giống đực - kịch chữa bệnh tâm thần
|
|
psychogenèse * danh từ giống cái - sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần
|
|
psycholeptique * tính từ - (dược học) an tâm thần * danh từ giống đực - (dược học) thuốc an tâm thần # phản nghĩa =Psychoanaleptique, psychotonique.
|
|
psycholinguistique * danh từ giống cái - ngôn ngữ học tâm lý * tính từ - xem danh từ giống cái
|
|
psychologie * danh từ giống cái - tâm lý học =Psychologie comparée+ tâm lý học so sánh =Psychologie pathologique+ tâm lý học bệnh lý - tâm lý =Psychologie des personnages d'un roman+ tâm lý học của các nhân vật trong một cuốn tiểu thuyết
|
|
psychologique * tính từ - xem psychologie =Lois psychologiques+ quy luật tâm lý =moment psychologique+ thời cơ hợp tình
|
|
psychologiquement * phó từ - về mặt tâm lý
|
|
psychologisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tâm lý
|
|
psychologiste * tính từ - tâm lý chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa tâm lý
|
|
psychologue * danh từ - nhà tâm lý học - người tâm lý * tính từ - (hiểu) tâm lý (người khác) =Il n'est pas très psychologue+ anh ta không tâm lý lắm
|
|
psychomoteur * tính từ - (sinh vật học) vận động tâm thần =Centre psychomoteur+ trung khu vận động tâm thần
|
|
psychomotricité * danh từ giống cái - (y học) sự phối hợp chức năng vận động tâm thần
|
|
psychométrie * danh từ giống cái - phép đo tâm thần
|
|
psychométrique * tính từ - đo tâm thần
|
|
psychonévrose * danh từ giống cái - (y học) bệnh thần kinh tâm lý
|
|
psychopathe * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (bị) bệnh nhân cách * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người bệnh nhân cách
|
|
psychopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhân cách
|
|
psychopathique * tính từ - xem psychopathie
|
|
psychopathologie * danh từ giống cái - (y học) bệnh học tâm thần
|
|
psychopathologique * tính từ - xem psychopathologie
|
|
psychopharmacologie * danh từ giống cái - dược học tâm thần
|
|
psychophysiologie * danh từ giống cái - khoa tâm lý sinh lý
|
|
psychophysiologique * tính từ - tâm lý sinh lý
|
|
psychophysiologiste * danh từ - nhà tâm sinh lý * tính từ - tâm sinh lý
|
|
psychophysique * danh từ giống cái - khoa vật lý tâm lý
|
|
psychopompe * tính từ - (thần thoại, thần học) dẫn linh hồn
|
|
psychopédagogie * danh từ giống cái - giáo dục tâm lý
|
|
psychopédagogique * tính từ - xem psychopédagogie
|
|
psychose * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn tâm thần =psychose de guerre+ tâm lý chiến tranh
|
|
psychosomatique * tính từ - (y học) (thuộc) tâm thần thân thể, (thuộc) tâm thể =Médecine psychosomatique+ y học tâm thần thân thể, y học tâm thể
|
|
psychotechnicien * danh từ - nhà kỹ thuật tâm lý
|
|
psychotechnique * danh từ giống cái - kỹ thuật tâm lý * tính từ - xem danh từ giống cái =Méthodes psychotechniques+ phương pháp kỹ thuật tâm lý
|
|
psychothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp tâm lý
|
|
psychotique * tính từ - (y học) loạn tâm thần * danh từ - (y học) người loạn tâm thần
|
|
psyché * danh từ giống cái - (động vật học) bướm lông - gương giả đứng - (triết học) tâm thần
|
|
psychédélique * tính từ - xem psychédélisme
|
|
ptolémaïque * tính từ - (thuộc) Ptô-lê-mê (dòng Vua Hy Lạp ở Ai Cập)
|
|
ptomaïne * danh từ giống cái - (hóa học; sinh vật học) ptomain
|
|
ptyaline * danh từ giống cái - (sinh vật học) ptialin
|
|
ptyalisme * danh từ giống đực - (y học) chứng ứa nước bọt
|
|
ptérodactyle *{{ptérodactyle}} * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn ngón cánh (hóa thạch)
|
|
ptérygoïde * tính từ - (Apophyse ptérygoïde) (giải phẫu) học mỏm chân bướm * danh từ giống cái -Ptérygoïde de la conjonctive+ (y học) mộng giả
|
|
ptérygoïdien * tính từ - (Muscles ptérygoidiens) (giải phẫu) học cơ chân bướm * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ chân bướm
|
|
ptôse * danh từ giống cái - (y học) sự sa, sự tụt
|
|
ptôsis * danh từ giống đực - (y học) sự sa mí mắt
|
|
puant * tính từ - thối, hôi =Charogne puante+ xác chết thối =Bêtes puantes+ (săn bắn) loài vật hôi (như) các loại chồn - (thân mật) vênh váo bỉ ổi =Un homme puant de vanité+ một người kiêu căng bỉ ổi # phản nghĩa =Odoriférant, parfumé.
|
|
puanteur * danh từ giống cái - mùi thối, mùi hôi thối =La puanteur d'un cadavre+ mùi hôi thối của một xác chết # phản nghĩa =Arome.
|
|
pubertaire * tính từ - dậy thì =Âge pubertaire+ tuổi dậy thì
|
|
puberté * danh từ giống cái - tuổi dậy thì
|
|
pubescence * danh từ giống cái - (thực vật học) trạng thái có lông mịn
|
|
pubescent * tính từ - (thực vật học) có lông mịn =Tige pubescente+ thân cây có lông mịn
|
|
pubien * tính từ - xem pubis =Symphyse pubienne+ khớp mu
|
|
pubis * danh từ giống đực - (giải phẫu) học vùng mu - (giải phẫu) học xương mu
|
|
publiable * tính từ - có thể công bố - có thể đăng báo - có thể xuất bản # phản nghĩa =Impubliable.
|
|
public * tính từ - chung =Intérêt public+ lợi ích chung - công =Affaires publiques+ việc công =Fonds public+ công quỹ =Vie publique+ đời công - công cộng =Secteur public+ khu vực công cộng - công khai =Séance publique+ buổi họp công khai - được mọi người biết =Le scandale est public+ việc tai tiếng mọi người đã biết =autorité publique+ nhà cầm quyền =fille publique+ xem fille =jardin public+ xem jardin =opinion publique+ xem opinion =salut public+ sự cứu quốc =services publics+ công sở # Phản nghĩa =Privé; individuel, particulier. Clandestin, secret. Intime. * danh từ giống đực - quần chúng, công chúng =en public+ trước quần chúng, trước đám đông =Parler en public+ nói trước đám đông
|
|
publicain * danh từ giống đực - (sử học) quan thu thuế
|
|
publication * danh từ giống cái - sự công bố =Pubication des lois+ sự công bố luật pháp =Publication mensuelle+ tài liệu xuất bản hằng tháng
|
|
publiciste * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà báo - nhà chính luận
|
|
publicitaire * tính từ - quảng cáo =Film publicitaire+ phim quảng cáo * danh từ - người làm quảng cáo
|
|
publicitairement * phó từ - theo cách quảng cáo; để quảng cáo
|
|
publicité * danh từ giống cái - sự công khai =Publicité des débats en justice+ sự xét xử công khai - sự quảng cáo; tờ quảng cáo, bài quảng cáo =Firme qui fait beaucoup de publicité+ hãng buôn quảng cáo rầm rộ
|
|
publier * ngoại động từ - công bố =Publier une loi+ công bố một đạo luật - yết; đăng =Publier une nouvelle+ đăng một tin - xuất bản =Publier un livre+ xuất bản một quyển sách
|
|
publipostage * danh từ giống đực - (thương nghiệp) phương thức bán qua bưu điện
|
|
publiquement * phó từ - công khai, công nhiên
|
|
pubère * tính từ - (đến tuổi) dậy thì =Une fille pubère+ một thiếu nữ dậy thì * danh từ - người dậy thì # phản nghĩa =Impubère.
|
|
puccinia * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm gỉ sáp
|
|
puccinie * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm gỉ sáp
|
|
puce * danh từ giống cái - (động vật học) bọ chét - (thân mật) người loắt choắt =avoir la puce à l'oreille+ lo sợ bồn chồn =chercher les puces à+ bới lông tìm vết =marché aux puces+ xem marché =secouer les puces à quelqu'un+ xem secouer * tính từ không đổi - nâu đỏ =Des robes puce+ những áo dài nâu đỏ @puce * danh từ giống cái - (động vật học) bọ chét - (thân mật) người loắt choắt =avoir la puce à l'oreille+ lo sợ bồn chồn =chercher les puces à+ bới lông tìm vết =marché aux puces+ xem marché =secouer les puces à quelqu'un+ xem secouer * tính từ không đổi - nâu đỏ =Des robes puce+ những áo dài nâu đỏ
|
|
puceau * danh từ giống đực - (thân mật) trai tân * tính từ - tân (con trai) = Garçon puceau+ trai tân
|
|
pucelage * danh từ giống đực - (thân mật) sự trinh tiết, chữ trinh
|
|
puceron *{{pucerons}} * danh từ giống đực - (động vật học) rệp (hại cây)
|
|
puche * danh từ giống cái - lưới đánh tôm
|
|
pucheux * danh từ giống đực - cái giuộc (để múc nước đường)
|
|
pucier * danh từ giống đực - (thông tục) giường - (thông tục) cây mã đề bọ chét
|
|
pudding * danh từ giống đực - bánh puđinh
|
|
puddleur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ khuấy luyện * tính từ - (kỹ thuật) khuấy luyện
|
|
pudeur * danh từ giống cái - sự bẽn lẽn, sự e lệ, sự thẹn thùng =sans pudeur+ không biết ngượng, vô liêm sỉ # phản nghĩa =Impudeur, indécence; cynisme.
|
|
pudibond * tính từ - cả thẹn # phản nghĩa =Impudique.
|
|
pudibonderie * danh từ giống cái - tính cả thẹn; sự ngượng nghịu quá mức
|
|
pudicité * danh từ giống cái - (văn học) tính tiết hạnh
|
|
pudique * tính từ - trong trắng, tiết hạnh =Femme pudique+ người phụ nữ tiết hạnh =Amour pudique+ mối tình trong trắng - kín đáo =Faire une allusion pudique à quelque chose+ ám chỉ kín đáo điều gì # phản nghĩa =Impudique, indécent; cru, cynique.
|
|
pudiquement * phó từ - trong trắng, tiết hạnh - kín đáo # phản nghĩa =Crûment.
|
|
puer * nội động từ - thối hoắc * ngoại động từ - xông mùi =Puer le musc+ xông mùi xạ # phản nghĩa =Embaumer.
|
|
puerpéral * tính từ - (y học) đẻ, sản =Accidens puerpéraux+ biến cố khi đẻ =Fièvre puerpérale+ sốt sản
|
|
puffin * danh từ giống đực - (động vật học) chim hải âu cánh dài và hẹp
|
|
pugilat * danh từ giống đực - cuộc ẩu đả - (sử học) cuộc đấu quyền
|
|
pugiliste * danh từ giống đực - (văn học) võ sĩ quyền Anh - (sử học) võ sĩ đấu quyền
|
|
pugilistique * tính từ - (văn học) đấu quyền; (thuộc) quyền Anh
|
|
pugnace * tính từ - (văn học) thích đánh nhau - thích tranh luận # phản nghĩa =Pacifique.
|
|
pugnacité * danh từ giống cái - tính thích đánh nhau, tính thích tranh luận
|
|
puis * phó từ - rồi (đến) =Ils entraient, puis sortaient+ họ vào, rồi thì ra =Visiter le musée, puis le théâtre+ thăm nhà bảo tàng, rồi đến nhà hát =et puis+ thế rồi+ vả lại+ rồi sao nữa? rồi có sao không? # đồng âm =Puits, puy.
|
|
puisage * danh từ giống đực - sự múc
|
|
puisard * danh từ giống đực - hố nước
|
|
puisatier * danh từ giống đực - thợ đào giếng
|
|
puisement * danh từ giống đực - sự múc
|
|
puiser * ngoại động từ - múc =Puiser de l'eau+ múc nước - mượn, rút ra trích ra =Puiser un passage dans un auteur+ trích một đoạn của một tác giả =puiser aux sources+ tham khảo tận gốc
|
|
puisette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) gáo múc nước
|
|
puisque * liên từ - vì, vì rằng, chính vì =Puisque vous le voulez+ chính vì anh muốn thế
|
|
puissamment * phó từ - mạnh mẽ =Poste puissamment défendu+ đồn được bảo vệ mạnh mẽ - hết sức =Aider puissamment quelqu'un+ giúp đỡ ai hết sức # phản nghĩa =Faiblement.
|
|
puissance * danh từ giống cái - sức mạnh; sức =La puissance du vent+ sức mạnh của gió =La puissance de la volonté+ sức mạnh của ý chí - nước, cường quốc =Les grandes puissances+ các cường quốc lớn - quyền lực, uy quyền, thế lực =Puissance paternelle+ uy quyền người cha =Les puissances féodales+ các thế lực phong kiến - hiệu lực =Puissance d'un remède+ hiệu lực của một vị thuốc - (vật lý học) công xuất =Puissance d'un moteur+ công suất của một động cơ - (triết học) tiềm năng - (toán học) lũy thừa - (toán học) lực lượng (của một tập hợp) - (ngành mỏ) độ dày (vỉa quặng) - (vật lý học) độ tụ - (từ cũ, nghĩa cũ) người có thế lực =en puissance+ tiềm tàng =puissances des ténèbres+ ma quỷ # phản nghĩa =Impuissance. Faiblesse.
|
|
puissant * tính từ - mạnh =Puissante machine+ máy mạnh =Un parti puissant+ một đảng mạnh =Une nation puissante+ một nước mạnh - có quyền thế, có thế lực =Un homme puissant+ một người có thế lực - có hiệu lực =Remède puissant+ vị thuốc có hiệu lực - lực lưỡng - (ngành mỏ) dày =Couche puissante+ lớp dày # Phản nghĩa =Faible, petit
|
|
puits * danh từ giống đực - giếng =Puits artésien+ giếng phun =Puits de mine+ giếng mỏ =puits aux chaînes+ (hàng hải) ngăn dây neo =puits de science+ nhà thông thái
|
|
pulicaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc bọ chét
|
|
pull * danh từ giống đực - (thân mật) như pull-over
|
|
pull-over * danh từ giống đực - áo sợi đan chịu đầu, áo pulove
|
|
pullman * danh từ giống đực - (đường sắt) toa loại sang, toa đặc biệt
|
|
pullorose * danh từ giống cái - bệnh ỉa cứt trắng, bệnh lỵ trắng (của gà con)
|
|
pullulation * danh từ giống cái - như pullulement
|
|
pullulement * danh từ giống đực - sự nảy nợ lúc nhúc, sự nhung nhúc - sự tràn đầy, sự tràn ngập
|
|
pulluler * nội động từ - nảy nở lúc nhúc, nhung nhúc - tràn đầy, tràn ngập =Ces livres pullulent de toutes parts+ những sách ấy tràn ngập khắp nơi
|
|
pulmonaire * tính từ - (thuộc) phổi =Tuberculose pulmonaire+ lao phổi * danh từ - người mắc bệnh phổi * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ phổi
|
|
pulpaire * tính từ - (thuộc) tủy răng =Inflammation pulpaire+ viêm tủy răng
|
|
pulpe * danh từ giống cái - cơm (của quả) - bã ép (của củ, quả) =Pulpe de betteraves+ bã ép củ cải đường - (dược học) thuốc nghiền nhuyễn - (giải phẫu) học tủy =Pulpe dentaire+ tủy răng =pulpe des doigts+ múp ngón tay
|
|
pulper * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy nghiền bột giấy
|
|
pulpeux * tímh từ - có cơm; nạc - mềm nhuyễn
|
|
pulpite * danh từ giống cái - (y học) viêm tủy răng
|
|
pulque * danh từ giống đực - rượu thùa
|
|
pulsar * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) punxa (nguồn phát xạ thiên hà)
|
|
pulsatif * tímh từ -Douleur pulsative+ đau giật đập (theo mạch đập của động mạch)
|
|
pulsation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự đập; mạch đập =La fièvre accélère les pulsations+ sốt làm mạch đập mau - (vật lý học) mạch động, xung động
|
|
pulsion * danh từ giống cái - (tâm lý học) xung năng =Pulsion sexuelle+ xung năng dục tình
|
|
pulsionnel * tímh từ - xem pulsion
|
|
pulsoréacteur * danh từ giống đực - động cơ phản lực xung
|
|
pultacé * tímh từ - nhão =Matière pultacée+ chất nhão - (y học) có bựa
|
|
pulvérin * danh từ giống đực - bột thuốc nổ
|
|
pulvérisable * tímh từ - có thể tán thành bột; có thể phun thành bụi (chất nước)
|
|
pulvérisateur * danh từ giống đực - máy phun, ống phun
|
|
pulvérisation * danh từ giống cái - sự tán thành bột; sự phun thành bụi - (y học) sự phun thuốc =Pulvérisation nasale+ sự phun thuốc vào mũi
|
|
pulvériser * ngoại động từ - tán thành bột (chất rắn); phun thành bụi (chất nước) - (nghĩa bóng) phá tan, đập tan =Pulvériser l'ennemi+ phá tan quân địch =Pulvériser une objection+ đập tan một lời bác bẻ # phản nghĩa =Agglomérer.
|
|
pulvériseur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) bừa đĩa
|
|
pulvérulence * danh từ giống cái - (động vật học) phấn (ở ngoài cơ thể một số sâu bọ cánh cứng)
|
|
pulvérulent * tímh từ - thành bụi; (ở) dạng bụi - đầy bụi =Arbres pulvérulents+ cây đầy bụi
|
|
puma *{{puma}} * danh từ giống đực - (động vật học) báo sư tử
|
|
puna * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chứng say núi - (địa lý, địa chất) hoang mạc puna
|
|
punais * tímh từ - bị trĩ mũi - (tiếng địa phương) thối =Oeuf punais+ trứng thối * danh từ giống đực - (y học) người bị trĩ mũi
|
|
punaise *{{con rệp}} * danh từ giống cái - (động vật học) con rệp - đinh rệp, đinh ấn =plat comme une punaise+ qụy lụy, luồn cúi
|
|
punch * danh từ giống đực - rượu pân - (thể dục thể thao) quả đấm quyết định =Avoir du punch+ có quả đấm quyết định - (thể thao) sức nước rút (để chạy nước rút khi gần tới đích) - (thân mật) tính năng động
|
|
puncheur * danh từ giống đực - (thể thao) võ sĩ có quả đấm quyết định (quyền Anh)
|
|
punching-ball * danh từ giống đực - bóng dùng để tập quyền
|
|
punctum * danh từ giống đực - (sinh vật học) điểm =Punctum coecum+ điểm mù =Punctum proximum+ cậm điểm =Punctum remotum+ viễn điểm
|
|
puni * tímh từ - bị phạt * danh từ giống đực - người bị phạt =Autoriser les punis à sortir+ cho phép những người bị phạt ra ngoài
|
|
punique * tímh từ - (thuộc) Các-ta-gô =Guerre punique+ cuộc chiến tranh La Mã-Các-ta-gô - (văn học) từ hiếm, nghĩa ít dùng xảo quyệt, quỷ quyệt * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Các-ta-gô
|
|
punir * ngoại động từ - phạt, trừng phạt =Punir un élève+ phạt một học trò =Punir un délit+ trừng phạt một tội # phản nghĩa =Epargner, récompenser.
|
|
punissable * tímh từ - đáng phạt, đáng trừng phạt =Délit punissable+ tội đáng trừng phạt
|
|
punisseur * tímh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay phạt =Maître punisseur+ thầy giáo hay phạt * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hay phạt
|
|
punitif * tímh từ - (để) trừng phạt =Expédition punitive+ cuộc viễn chinh trừng phạt
|
|
punition * danh từ giống cái - sự phạt, sự trừng phạt - hình phạt # phản nghĩa =Récompense.
|
|
puntarelle * danh từ giống cái - miếng san hô (dùng để làm vòng đeo)
|
|
pupazzo * danh từ giống đực - (số nhiều pupazzi) con rôi ý
|
|
pupe * danh từ giống cái - (động vật học) nhộng bọc
|
|
pupillaire * tímh từ - xem pupille 1
|
|
pupillarité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tình trạng được giám hộ - thời gian giám hộ
|
|
pupille * danh từ - trẻ (được) giám hộ * danh từ giống cái - (giải phẫu) học con ngươi, đồng tử
|
|
pupinisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự gia cảm (trên đường dây điện thoại)
|
|
pupipare * tímh từ - (động vật học) đẻ nhộng bọc * danh từ giống đực - (số nhiều; động vật học) nhóm sâu bọ hai cánh đẻ nhộng bọc
|
|
pupitre - bàn học sinh, bàn viết - yên (để đọc, viết vẽ...) - giá nhạc - giá chai - bàn điều khiển (ở máy tính)
|
|
pupitreur * danh từ - người phụ trách bàn điều khiển (máy tính)
|
|
pur * tímh từ - nguyên chất ròng =Or pur+ vàng ròng - trong sạch, trong trắng; thuần khiết =Air pur+ không khí trong sạch =Jeune fille pure+ cô gái trong trắng =Moeurs pures+ phong tục thuần khiết - trong sáng =Ciel pur+ thời trong sáng =Style pur+ văn trong sáng - thuần túy; đơn thuần =Mathématiques pures+ toán học thuần túy =Raison toute pure+ lý tính đơn thuần =cheval pur sang+ ngựa thuần chủng =en pure perte+ xem perte =pur et simple+ xem simple # Phản nghĩa =Impur. Altéré, corrompu, mauvais, vicié. * danh từ giống đực - người hết mực trung thành =Les purs de leur parti+ những người hết mực trung thành =Les purs de leur parti+ những người hết mực trung thành trong đảng của họ
|
|
pureau * danh từ giống đực - (kiến trúc) phần lộ (của ngói, không bị miếng ngói trên che lấp)
|
|
purement * phó từ - chỉ vì, hoàn toàn =Purement par intérêt+ hoàn toàn vì lợi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trong trắng, trong sạch =Vivre purement+ sống trong sạch - (từ cũ, nghĩa cũ) trong sáng =Ecrire purement+ viết trong sáng =purement et simplement+ xem simplement # phản nghĩa =Impurement. Incorrectement.
|
|
pureté * danh từ giống cái - sự trong sạch, sự trong trắng; sự thuần khiết =Pureté de l'air+ sự trong sạch của không khí =Pureté de l'âme+ sự trong trắng của tâm hồn =Pureté des moeurs+ sự thuần khiết của phong tục - sự trong sáng =Pureté du style+ sự trong sáng của lời văn - độ ròng =Pureté chimique+ độ ròng hóa học # phản nghĩa =Impureté. Corruption; immoralité. Mélange. Incorrection; imperfection.
|
|
purgatif * tímh từ - (dược học) tẩy, xổ =Poudre purgative+ bột xổ * danh từ giống đực - (dựợc học) thuốc tẩy, thuốc xổ
|
|
purgation * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tẩy, sự xổ - thuốc tẩy, thuốc xổ
|
|
purgatoire * danh từ giống đực - (tôn giáo) nơi chuộc tội - (nghĩa bóng) nơi khổ cực =Faire son purgatoire en ce monde+ chịu khổ cực trên đời
|
|
purge * danh từ giống cái - sự tẩy, sự xổ; thuốc tẩy, thuốc xổ =Prendre une purge+ uống một liều thuốc tẩy - (kỹ thuật) sự tháo rửa - (ngành dệt) sự trau sợi - (chính trị) sự thanh trừng - (luật học, pháp lý) sự thanh trừ
|
|
purgeoir * danh từ giống đực - bể lọc nước
|
|
purger * ngoại động từ - (y học) cho tẩy ruột, cho uống thuốc xổ =Purger un malade+ cho người bệnh tẩy ruột - (kỹ thuật) tháo rửa - (ngành dệt) trau (sợi) - tiễu trừ, quét sạch; tẩy sạch =Purger la mer de pirates+ quét sạch bọn cướp biển =Purger son esprit de tout préjugé+ tẩy sạch thành kiến trong óc - (luật học, pháp lý) thanh trừ - (luật học, pháp lý) (purger sa peine) chịu hình phạt
|
|
purgeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) vòi tháo rửa, van xả
|
|
purifiant * tímh từ - (văn học) làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết
|
|
purification * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ tẩy uế - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lọc trong; sự lọc; sự tinh chế
|
|
purificatoire * tính từ - tẩy uế =Cérémonie purificatoire+ lễ tẩy uế * danh từ giống đực - (tôn giáo) khăn lau bình rượu lễ - bình quán tẩy
|
|
purifier * ngoại động từ - (văn học) làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết =Purifier son coeur+ làm cho cõi lòng thanh khiết - làm cho trong sáng =Purifier une langue+ làm cho một ngôn ngữ được trong sáng - (tôn giáo) tẩy uế - (từ cũ, nghĩa cũ) lọc trong, lọc =Purifier l'eau+ lọc nước
|
|
purin * danh từ giống đực - (nông nghiệp) nước phân
|
|
purine * danh từ giống cái - (hóa học) purin
|
|
purique * tímh từ - (hóa học) puric
|
|
purisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa thuần túy
|
|
puriste * tímh từ - thuần túy chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa thuần túy
|
|
puritain * danh từ - (tôn giáo) tín đồ Thanh giáo (ở Anh) - người chặt chẽ về nguyên tắc * tímh từ - (tôn giáo) (thuộc) Thanh giáo - chặt chẽ (về nguyên tắt) =Langage puritain+ cách nói chặt chẽ
|
|
puritanisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) Thanh giáo - (nghĩa bóng) sự chặt chẽ về nguyên tắc
|
|
purot * danh từ giống đực - (nông nghiệp) hố nước phân
|
|
purotin * danh từ giống đực - (thông tục) người cùng khổ
|
|
purpurin * tímh từ - (văn học) đỏ tía =Des lèvres purpurines+ môi đỏ tía
|
|
purpurine * tímh từ - (văn học) đỏ tía =Des lèvres purpurines+ môi đỏ tía
|
|
purulence * danh từ giống cái - (y học) sự có mủ
|
|
purulent * tímh từ - (y học) có mủ - nung mủ - như mủ
|
|
purée * danh từ giống cái - món nghiền =Purée de pommes de terre+ món khoai tây nghiền - (thông tục) sự túng bấn, sự bần cùng =Être dans la purée+ sống trong cảnh túng bấn =purée de pois+ sương mù đặc =purée de septembre+ (thân mật) rượu nho * thán từ - khốn khổ thay! * tímh từ - (thông tục) khốn khổ, thảm hại
|
|
pus * danh từ giống đực - (y học) mủ
|
|
puseyisme * danh từ giống đực - (tôn giáo; (sử học)) phong trào Pu-dê
|
|
pusillanime * tímh từ - (văn học) nhát gan, nhút nhát
|
|
pusillanimité * danh từ giống cái - (văn học) sự nhát gan, sự nhút nhát
|
|
pustule * danh từ giống cái - (y học) mụn mủ - (thực vật học) mụn
|
|
pustuleux * tímh từ - (y học) đầy mụn mủ
|
|
putain * danh từ giống cái - (thô tục) đĩ, gái điếm
|
|
putassier * tính từ - (thô tục) xem putain =Langage putassier+ lối nói của tụi gái đĩ * danh từ giống đực - (thô tục) kẻ hay chơi đĩ
|
|
putatif * tímh từ - (luật học, pháp lý) coi chính thức =Mariage putatif+ hôn nhân coi như chính thức =enfant putatif+ đứa trẻ được coi là con
|
|
pute * danh từ giống cái - (thô tục) như putain
|
|
putier * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) anh đào dại quả chùm
|
|
putiet * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) anh đào dại quả chùm
|
|
putois *{{putois}} * danh từ giống đực - (động vật học) chồn putoa; chồn hôi - bộ da lông chồn putoa - bút vẽ đồ sứ =crier comme un putois+ (thân mật) kêu la phản đối
|
|
putrescence * danh từ giống cái - tình trạng đang thối rữa
|
|
putrescent * tímh từ - đang thối rữa
|
|
putrescibilité * danh từ giống cái - khả năng thối rữa
|
|
putrescible * tímh từ - có thể thối rữa
|
|
putride * tímh từ - thối =Eau putride+ nước thối =Fermentation putride+ sự lên men thối - (nghĩa bóng) thối tha, đồi bại
|
|
putridité * danh từ giống cái - sự thối
|
|
putréfaction * danh từ giống cái - sự thối rữa
|
|
putréfiable * tímh từ - có thể thối rữa =Matière aisément putréfiable+ chất dễ thối rữa
|
|
putréfier * ngoại động từ - làm thối rữa =La chaleur putréfie les viandes+ nóng làm thịt thối rữa
|
|
putréfié * tímh từ - thối rữa
|
|
putsch * danh từ giống đực - cuộc đảo chính
|
|
puy * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) ngọn núi =Le puy de Dôme+ ngọn núi Đô Mơ - (sử học) hội văn (thời Trung đại)
|
|
puzzle * danh từ giống đực - trò chơi ghép hình
|
|
puéricultrice * danh từ giống cái - cô nuôi trẻ
|
|
puériculture * danh từ giống cái - khoa nuôi trẻ
|
|
puéril * tính từ - (như) trẻ con, (như) trò trẻ =Argument puéril+ lý lẽ trẻ con - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) trẻ em, (thuộc) nhi đồng =Âge puéril+ tuổi nhi đồng # phản nghĩa =Mûr, sérieux
|
|
puérilement * phó từ - như trẻ con, như trò trẻ
|
|
puérilité * danh từ giống cái - tính trẻ con - (văn học) chuyện trẻ con, trò trẻ con = S'attacher à des puérilités+ chú tâm đến những chuyện trẻ con # phản nghĩa =Maturité, sérieux.
|
|
puîné * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) em thứ =Frère puîné+ em trai =Enfants puînés+ con thứ * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) con thứ; em
|
|
pycnomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) tỷ khối kế
|
|
pycnose * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tụ sắc (nhân tế bào)
|
|
pygargue * danh từ giống đực - (động vật học) chim ó biển
|
|
pygmée * danh từ giống đực - người chim chít, người lùn tè - (nghĩa bóng) người tầm thường
|
|
pyjama * danh từ giống đực - pijama, quần áo ngủ - quần phồng (của phụ nữ ấn Độ)
|
|
pylore * danh từ giống đực - (giải phẫu) học môn vị
|
|
pylorique * tímh từ - xem pylore - (Artère pylorique) động mạch môn vị
|
|
pylône * danh từ giống đực - cột tháp - cột cổng - (sử học) cổng đền (Ai Cập)
|
|
pyocyanique * tímh từ - (Bacille pyocyanique) khuẩn que mủ xanh
|
|
pyodermite * danh từ giống cái - (y học) viêm mủ da
|
|
pyogène * tímh từ - (y học) sinh mủ
|
|
pyorrhée * danh từ giống cái - (y học) sự chảy mủ
|
|
pyrale * danh từ giống cái - (động vật học) bướm ống
|
|
pyramidal * tímh từ - (có) hình chóp (có) hình tháp =Os pyramidal+ (giải phẫu) học xương tháp - (từ cũ, nghĩa cũ) rất lớn =Succès pyramidal+ thắng lợi rất lớn
|
|
pyramidalement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) theo hình chóp theo hình tháp
|
|
pyramidant * tímh từ - (có) dáng hình chóp, (có) dáng hình tháp
|
|
pyramide * danh từ giống cái - (hình) chóp, (hình) tháp =Pyramide régulière+ hình chóp đều =Pyramide iliaque+ (giải phẫu) học tháp chậu =Arbre taillé en pyramide+ cây tỉa thành hình chóp =Une pyramide de fruits+ đĩa quả xếp thành hình chóp - tháp chóp, kim tự tháp Ai Cập =pyramide humaine+tiết mục chồng người (xiếc)
|
|
pyramider * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xếp theo hình chóp; cao vót lên thành hình chóp
|
|
pyramidion * danh từ giống đực - chóp tháp
|
|
pyranne * danh từ giống đực - (hóa học) piran
|
|
pyrex * danh từ giống đực - thủy tinh pirec, thủy tinh chịu lửa
|
|
pyrexie * danh từ giống cái - (y học) bệnh sốt # phản nghĩa =Apyrexie.
|
|
pyridine * danh từ giống cái - (hóa học) piriđin
|
|
pyridoxine * danh từ giống cái - (sinh vật học; dược học) piriđoxin
|
|
pyrimidine * danh từ giống cái - (hóa học) pirimiđin
|
|
pyrimidique * tính từ - (hóa học) xem pyrimidine =Bases pyrimidiques+ bazơ pirimiđin
|
|
pyrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) pirit
|
|
pyrogallique * tímh từ - (Acide pyrogallique) (hóa học) axit pirogalic, pirogalola
|
|
pyrogallol * danh từ giống đực - (hóa học) pirogalola
|
|
pyrographe * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy khắc nung điện
|
|
pyrograver * ngoại động từ - khắc nung
|
|
pyrograveur * danh từ giống đực - thợ khắc nung
|
|
pyrogravure * danh từ giống cái - thuật khắc nung
|
|
pyrogène * tímh từ - (y học) gây sốt - (khoáng vật học) hỏa sinh, do lửa
|
|
pyrogénation * danh từ giống cái - (hóa học) sự hỏa giải
|
|
pyroligneux * tímh từ - (Acide pyroligneux) (hóa học) axit axetic gỗ * danh từ giống đực - (hóa học) nước cất gỗ
|
|
pyrolusite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) piroluzit
|
|
pyrolyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự hỏa phân
|
|
pyromane * danh từ - (y học) người đang cơn xung động đốt nhà
|
|
pyromètre * danh từ giống đực - (vật lý học) hỏa kế
|
|
pyrométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo nhiệt cao
|
|
pyrométrique * tímh từ - (vật lý học) đo nhiệt cao
|
|
pyrophore * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chất tự cháy
|
|
pyrophosphorique * tímh từ - (Acide pyrophosphorique) (hóa học) axit pirophotphoric
|
|
pyrotechnie * danh từ giống cái - kỹ thuật hỏa pháo
|
|
pyrotechnique * tímh từ - xem pyrotechnie
|
|
pyroxylé * danh từ giống đực - có thuốc nổ bông
|
|
pyrrhique * danh từ giống cái - (sử học) điệu chiến vũ (cổ Hy Lạp)
|
|
pyrrhonien * tímh từ - xem pyrrhommisme * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa Pi-ron; người hoài nghi chủ nghĩa
|
|
pyrrhonisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Pi-ron, chủ nghĩa hoài nghi
|
|
pyrrol * danh từ giống đực - (hóa học) pirola
|
|
pyrrole * danh từ giống đực - (hóa học) pirola
|
|
pyrrolique * tímh từ - (hóa học) xem pyrrole =Noyau pyrrolique+ nhân pirola
|
|
pyrène * danh từ giống cái - (thực vật học) quả hạch con * danh từ giống đực - (hóa học) piren
|
|
pyrèthre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cục trừ sâu
|
|
pyrénéen * tímh từ - (thuộc) núi Pi-rê-nê
|
|
pyrénéite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) pireneit
|
|
pythagoricien * tímh từ - xem pythagorisme * danh từ giống đực - người theo thuyết Pi-ta-go
|
|
pythagorique * tímh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như pythagoricien =nombres pythagoriques+ (toán học) Pi-ta-go
|
|
pythagorisme * danh từ giống đực - thuyết Pi-ta-go
|
|
pythie * danh từ giống cái - (văn học) cô thầy bói - (sử học) bà đồng thờ thần A-pô-lông
|
|
pythien * tímh từ - xem pythie =Apollon Pythien+ thần A-pô-lông chiến thắng Mãng xà
|
|
pythique * tímh từ - (Jeux pythiques) (sử học) hội thần A-pô-lông chiến thắng Mãng xà (cổ Hy Lạp)
|
|
python *{{python}} * danh từ giống đực - (động vật học) con trăn
|
|
pythonisse * danh từ giống cái - (văn học) cô thầy bói
|
|
pyurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái ra mủ
|
|
pyxide * danh từ giống cái - (thực vật học) quả hộp - (từ cũ, nghĩa cũ) hộp (đựng đồ nữ trang, đựng bánh rượu thánh...)
|
|
pyélite * danh từ giống cái - (y học) viêm bể thận
|
|
pyélonéphrite * danh từ giống cái - (y học) viêm thận, bể thận
|
|
pâle * tính từ - xanh xao; nhợt nhạt =Un enfant pâle+ đứa trẻ xanh xao =Des lèvres pâles+ môi nhợt nhạt - nhạt =Jaune pâle+ màu vàng nhạt - (nghĩa bóng) nhạt nhẽo =Style pâle+ văn nhạt nhẽo - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) ốm =Se faire porter pâle+ khai là ốm - (thân mật) khốn kiếp =Un pâle crétin+ thằng khốn kiếp # phản nghĩa =Coloré, rouge, sanguin. Brillant, éclatant, vif.
|
|
pâleur * danh từ giống cái - sự xanh xao, sự nhợt nhạt =Pâleur du teint+ nước da xanh xao - màu nhạt, vẻ nhạt =La pâleur du ciel+ màu nhạt của nền trời
|
|
pâlichon * tính từ - (thân mật) hơi xanh xao
|
|
pâlir * nội động từ - xanh đi, tái đi =Pâlir de colère/ d'horreur+ tái đi vì giận/vì kinh sợ - nhạt đi =Couleur qui pâlit+ màu nhạt đi - (nghĩa bóng) sút đi, yếu đi, phai mờ đi, lu mờ đi =Souvenirs qui pâlissent peu à peu+ ký ức phai mờ dần đi =Mon oeuvre pâlit à côté de la vôtre+ tác phẩm của tôi lu mờ đi cạnh tác phẩm của anh # phản nghĩa =Brunir, rougir. Briller, luire -faire pâlir+ làm cho khiếp sợ+ (nghĩa bóng) làm lu mờ =pâlir sur les livres+ học đến xanh người * ngoại động từ - làm cho xanh xao đi = L'anémie pâlit le teint+ chứng thiếu máu làm cho nước da xanh xao đi - làm cho nhạt đi =Le soleil pâlit les couleurs+ ánh nắng làm cho màu nhạt đi = L'encre pâlie par le temps+ mực mờ đi do thời gian
|
|
pâlissant * tính từ - tái đi - nhạt (màu) đi # phản nghĩa =Rougissant
|
|
pâlot * tính từ - hơi xanh xao =Enfant pâlot+ đứa bé hơi xanh xao
|
|
pâmoison * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ngây ngất, sự xỉu =Tomber en pâmoison+ ngất đi
|
|
pâque * danh từ giống cái - lễ quá hải (của người Do Thái khi ra khỏi Ai Cập)
|
|
pâquerette * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc đầu xuân
|
|
pâques * danh từ giống đực - lễ Phục sinh =Noël au balcon, Pâques au tison+ Giáng sinh trời dịu, Phục sinh trời lạnh * danh từ giống cái (số nhiều) - (Faire ses pâques) chịu lễ ban thánh thể vào dịp Phục sinh =Pâques fleuries+ ngày chủ nhật trước lễ Phục sinh
|
|
pâte * danh từ giống cái - bột nhào; bột nhão; bột, hồ =Pâte qui lève+ bột nhào dậy men =Pâtes alimentaires+ bột thực phẩm (như) mì, miến... =Pâte dentifrice+ kem đánh răng - mứt; cao =Pâte de fruits+ mứt quả - thể chất =Homme d'une excellente pâte+ người thể chất rất tốt =bonne pâte+ người dễ tính =composition tombée en pâte+ (ngành in) bát chữ xếp lẫn =être comme un coq en pâte+ xem coq. # đồng âm =Patte. @pâte * danh từ giống cái - bột nhào; bột nhão; bột, hồ =Pâte qui lève+ bột nhào dậy men =Pâtes alimentaires+ bột thực phẩm (như) mì, miến... =Pâte dentifrice+ kem đánh răng - mứt; cao =Pâte de fruits+ mứt quả - thể chất =Homme d'une excellente pâte+ người thể chất rất tốt =bonne pâte+ người dễ tính =composition tombée en pâte+ (ngành in) bát chữ xếp lẫn =être comme un coq en pâte+ xem coq. # đồng âm =Patte.
|
|
pâter * nội động từ - (nông nghiệp) xốp =Fruit qui pâte+ quả xốp
|
|
pâteux * tính từ - sền sệt, nhão =Matière pâteuse+ chất nhõa =Encre pâteuse+ mực đặc =avoir la bouche (la langue) pâteuse+ nói lúng búng =style pâteux+ lời văn lúng túng, lời văn nặng nề
|
|
pâtir * nội động từ - khổ (vì) =pâtir de l'injustice+ khổ vì sự bất công - (văn học) sống kham khổ = L'avare pâtit au milieu de ses richesses+ kẻ hà tiện sống kham khổ giữa của cải của mình - (văn học) đình đốn, suy sụp =Les affaires pâtissent+ công việc đình đốn
|
|
pâtira * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ chịu đòn
|
|
pâtis * danh từ giống đực - bãi chăn thả
|
|
pâtisser * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (Pâtisser de la pâte) nhào bột làm bánh ngọt
|
|
pâtisserie * danh từ giống cái - bánh ngọt - nghề làm bánh ngọt = S'y connaître en pâtisserie+ thạo về nghề làm bánh ngọt - cửa hàng bánh ngọt - sự buôn bán bánh ngọt - (nghệ thuật) phù điêu trang trí (ở trần nhà...)
|
|
pâtissier * danh từ giống đực - thợ làm bánh ngọt - người bán bánh ngọt * tính từ - (Crème pâtissière) kem làm nhân bánh ngọt
|
|
pâtisson * danh từ giống đực - bí bát (cây, qủa)
|
|
pâton * danh từ giống đực - cục bột (làm bánh mì; để nhồi gà vịt)
|
|
pâtre * danh từ giống đực - (văn học) người chăn súc vật, mục đồng
|
|
pâturable * tính từ - có thể chăn thả =Champ pâturable+ cánh đồng có thể chăn thả
|
|
pâturage * danh từ giống đực - bãi chăn thả - sự chăn thả - quyền chăn thả (ở nơi nào)
|
|
pâture * danh từ giống cái - bãi chăn thả - thức ăn (vật nuôi) = L'oiseau apporte la pâture à ses petits+ con chim đưa thức ăn đến cho con - (thân mật) thức ăn (của người) - (nghĩa bóng) món ăn (tinh thần), mồi ngon =Les vaniteux sont la pâture des flatteurs+ những kẻ hay khoe khoang là mồi ngon của những quân nịnh nọt =vaine pâture+ quyền chăn thả trên đồng ruộng sau khi thu hoạch+ đất được chăn thả sau khi thu hoạch
|
|
pâturer * động từ - như paître
|
|
pâturin * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ poa
|
|
pâturon * danh từ giống đực - cổ chân (ngựa)
|
|
pâté * danh từ giống đực - pa tê - bánh pa tê - vết mực (rơi trên giấy) - (ngành in) bát chữ xếp lẫn - bánh cát (cát ẩm dồn thành bánh để chơi của trẻ con) (cũng pâté de sable) =pâté de maisons+ khối nhà, chòm nhà
|
|
pâtée * danh từ giống cái - cám lợn (hỗn hợp bột, cám, rau, củ nấu để cho lợn ăn) - món ăn trộn (cho chó, mèo) - cháo đặc - (thông tục) hình phạt
|
|
pègre * danh từ giống cái - bọn trộm cắp, bọn đạo tặc
|
|
pèlerin * danh từ giống đực - người hành hương - (động vật học) cá nhám voi (cũng) requin pèlerin - (từ cũ, nghĩa cũ) người đi đường, khách du lịch
|
|
pèlerinage * danh từ giống đực - sự hành hương; cuộc hành hương; nơi hành hương - cuộc viếng thăm thành kính
|
|
pèlerine * danh từ giống cái - áo choàng pelơrin
|
|
père * danh từ giống đực - cha, bố =Le père, la mère et leurs enfants+ cha mẹ và con =Les pères jésuites+ các cha dòng Trên - ông tổ =Corneille, le père de la tragédie française Coóc-nây+ ông tổ của nền bi kịch Pháp - (thân mật) lão =Père jean+ lão Giăng - (số nhiều) ông cha, tổ tiên =Du temps de nos pères+ thời ông cha của chúng ta =coup du père François+ cái đánh vào gáy =de père en fils+ cha truyền con nối @père * danh từ giống đực - cha, bố =Le père, la mère et leurs enfants+ cha mẹ và con =Les pères jésuites+ các cha dòng Trên - ông tổ =Corneille, le père de la tragédie française Coóc-nây+ ông tổ của nền bi kịch Pháp - (thân mật) lão =Père jean+ lão Giăng - (số nhiều) ông cha, tổ tiên =Du temps de nos pères+ thời ông cha của chúng ta =coup du père François+ cái đánh vào gáy =de père en fils+ cha truyền con nối
|
|
pèse-acide * danh từ giống đực - cái đo axit
|
|
pèse-alcool * danh từ giống đực - cái đo cồn
|
|
pèse-bébé * danh từ giống đực - cái cân trẻ em
|
|
pèse-esprit * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cái đo rượu
|
|
pèse-lait * danh từ giống đực - cái đo sữa
|
|
pèse-lettre * danh từ giống đực - cái cân thư @pèse-lettre * danh từ giống đực - cái cân thư
|
|
pèse-liqueur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cái đo rượu
|
|
pèse-moût * danh từ giống đực - như glucomètre
|
|
pèse-sel * danh từ giống đực - cái đo muối
|
|
pèse-sirop * danh từ giống đực - cái đo xirô
|
|
pète-sec * tính từ (không đổi) - (thân mật) hách, hách dịch * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ hách dịch
|
|
pètesec * tính từ (không đổi) - (thân mật) hách, hách dịch * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ hách dịch
|
|
pèze * danh từ giống đực - (tiếng lóng) như pèse =Pas de pèze+ không có xìn
|
|
péage * danh từ giống đực - thuế cầu đường - điểm thu thuế cầu đường
|
|
péager * danh từ - nhân viên thu thuế cầu đường
|
|
péagiste * danh từ - nhân viên thu thuế đường trục ô tô
|
|
péan * danh từ giống đực - (sử học) bài tụng A-pô-lông - khúc khải ca
|
|
pébrine * danh từ giống cái - bệnh tằm gai
|
|
pécari *{{pécari}} * danh từ giống đực - (động vật học) lợn lòi hôi (ở châu Mỹ)
|
|
pécher * nội động từ - phạm tội - mắc lỗi; hỏng =Pécher contre l'art+ mắc lỗi về nghệ thuật =Roman qui pèche par le style+ quyển tiểu thuyết hỏng vì lời văn
|
|
pécheur * danh từ giống đực * (danh từ giống cái pécheresse) - kẻ phạm tội =Pécheur repenti+ kẻ phạm tội đã hối lỗi
|
|
péché * danh từ giống đực - (tôn giáo) tội lỗi, tội =Confesser ses péchés+ xưng tội =à tout péché miséricorde+ tội đổ xuống sông =ce n'est pas un grand péché+ đó chỉ là một lỗi nhỏ =mettre au rang des vieux péchés+ quên đi =péchés de jeunesse+ sơ suất của tuổi trẻ =rechercher les vieux péchés+ vạch là tìm sâu, bới lông tìm vết # đồng âm =Pécher, pêcher
|
|
pécoptéris * danh từ giống đực - (thực vật học) dương xỉ lược (hóa thạch)
|
|
pécore * danh từ giống cái - (thân mật) con mụ đỏng đảnh - (từ cũ; nghĩa cũ) con vật * danh từ - (thông tục) người nông dân
|
|
péculat * danh từ giống đực - tội biển thủ
|
|
pécule * danh từ giống đực - tiền chắt bóp, tiền dành dụm - phụ cấp giải ngũ
|
|
pécuniaire * tính từ - (thuộc) tiền =Embarras pécuniaire+ sự túng tiền - (bằng) tiền =Peine pécuniaire+ phạt tiền =Amende pécuniaire+ sự phạt tiền
|
|
pécuniairement * phó từ - (bằng) tiền =Être condamné pécuniairement+ bị phạt tiền =Aider quelqu'un pécuniairement+ giúp đỡ ai bằng tiền
|
|
pédagogie * danh từ giống cái - khoa sư phạm - giáo dục học
|
|
pédagogique * tính từ - xem pédagogie =Méthode pédagogique+ phương pháp sư phạm =Technique pédagogique+ kỹ thuật sư phạm =Conversation pédagogique+ cuộc trao đổi về giáo dục học
|
|
pédagogiquement * phó từ - về mặt sư phạm =Programme bien conçu pédagogiquement+ chương trình cấu tạo đúng về mặt sư phạm
|
|
pédagogue * danh từ giống đực - nhà sư phạm, nhà giáo dục - (xấu, cũ) nhà mô phạm * tính từ - sư phạm =Professeur peu pédagogue+ giáo sư ít sư phạm # phản nghĩa =Disciple.
|
|
pédale * danh từ giống cái - bàn đạp =Pédales de bicyclette+ bàn đạp xe đạp =Pédale de piano+ bàn đạp đàn pianô - môn xe đạp =Les fervents de la pédale+ những người hâm mộ môn xe đạp - (âm nhạc) âm nền =une pédale+ (thông tục) kẻ loạn dâm hậu môn
|
|
pédaler * nội động từ - đạp, đạp xe đạp, đi xe đạp - (thông tục) đi rất nhanh, chạy
|
|
pédaleur * danh từ - người đạp xe đạp =Un pédaleur infatigable+ một người đạp xe đạp không biết mệt
|
|
pédalier * danh từ giống đực - bộ bàn đạp (của xe đạp) - (âm nhạc) bàn phím đạp
|
|
pédalo * danh từ giống đực - thuyền đạp
|
|
pédant * danh từ - nhà thông thái rởm - (từ cũ; nghĩa cũ) thầy đồ * tính từ - thông thái rởm =Ton pédant+ giọng thông thái rởm
|
|
pédanterie * danh từ giống cái - (văn học) - thói thông thái rởm; vẻ thông thái rởm - điều thông thái rởm
|
|
pédantesque * tính từ - (văn học) thông thái rởm =Citation pédantesque+ lời viện dẫn thông thái rởm
|
|
pédantisme * danh từ giống đực - thói thông thái rởm - tính thông thái rởm
|
|
pédestre * tính từ - đi chân, đi bộ =Voyage pédestre+ cuộc đi bộ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đứng =Statue pédestre+ tượng người đứng (trái với tượng người cưỡi ngựa)
|
|
pédestrement * phó từ - đi chân, đi bộ =Regagner pédestrement sa demeure+ đi bộ về nhà
|
|
pédiatre * danh từ giống đực - thầy thuốc khoa nhi, thầy thuốc trẻ em * danh từ giống cái - (y học) khoa nhi, khoa trẻ em
|
|
pédicellaire * danh từ giống đực - (động vật học) chân cặp (ở cầu gai)
|
|
pédicelle * danh từ giống đực - (thực vật học) cuống hoa - (sinh vật học; sinh lý học) cuống
|
|
pédiculaire * tính từ - (do) chấy rận =Maladie pédiculaire+ bệnh chấy rận
|
|
pédiculose * danh từ giống cái - (y học) bệnh chấy rận
|
|
pédiculé * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) có cuống =Tumeur pédiculée+ u có cuống
|
|
pédicure * danh từ giống đực - người chữa bệnh da chân; người cắt chai chân
|
|
pédieux * tính từ - (thuộc) bàn chân =Muscle pédieux+ cơ bàn chân
|
|
pédiment * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) tiền sơn nguyên
|
|
pédipalpe * danh từ giống đực - (động vật học) chân xúc giác - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) nhón chân xúc giác (lớp nhện)
|
|
pédiplaine * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) sơn nguyên
|
|
pédogenèse * danh từ giống cái - sự hình thành đất, sự hình thành thổ nhưỡng * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự sinh sản ấu thể, sự ấu sản
|
|
pédologie * danh từ giống cái - thổ nhưỡng học - nhi đồng học
|
|
pédologue * danh từ - nhà thổ nhưỡng học - nhà nhi đồng học
|
|
pédonculaire * tính từ - xen pédoncule
|
|
pédoncule * danh từ giống đực - (sinh vật học) cuống =Pédoncule floral+ (thực vật học) cuống hoa =Pédoncule cérébral+ (giải phẫu) cuống não
|
|
pédonculé * tính từ - có cuống
|
|
pédé * danh từ giống đực - (thông tục) viết tắt của pédéraste
|
|
pédéraste * danh từ giống đực - kẻ loạn dâm hậu môn
|
|
pédérastie * danh từ giống cái - thói loạn dâm hậu môn
|
|
pégase * danh từ giống đực - (động vật học) cá rồng - (thân mật) ngựa có cánh (tượng trưng thi ứng)
|
|
péjoratif * tính từ - xấu nghĩa =Mot péjoratif+ từ xấu nghĩa # phản nghĩa =Mélioratif.
|
|
péjoration * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự hóa nghĩa xấu
|
|
péjorativement * phó từ - với nghĩa xấu, theo nghĩa xấu
|
|
pékan * danh từ giống đực - (động vật học) chồn Ca-na-da - da lông chồn Ca-na-da # đồng âm =Pécan
|
|
pékin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lụa Bắc Kinh, lụa sọc óng ánh - (thân mật) dân thường (trái với quân nhân) =Deux militaires et un pékin+ hai quân nhân và một dân thường
|
|
pékinois * tính từ - (thuộc) Bắc Kinh * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Bắc Kinh - chó Bắc Kinh (chó xù làm cảnh)
|
|
pékiné * tính từ - có sọc óng ánh =Soie pékinée+ lụa có sọc óng ánh * danh từ giống đực - vải sọc óng ánh
|
|
pélagianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Pê-la-giơ
|
|
pélagien * tính từ - (tôn giáo) theo giáo lý Pê-la-giơ * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo giáo lý Pê-la-giơ * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như pélagique
|
|
pélagique * tính từ - (thuộc) biển khơi =Courants pélagiques+ dòng chảy biển khơi =Faune pélagique+ hệ động vật biển khơi
|
|
pélamide * danh từ giống cái - (động vật học) cá sọc xiên
|
|
pélamyde * danh từ giống cái - như pélamide
|
|
pélargonium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mỏ cò
|
|
pélasgien * tính từ - (sử học) (thuộc) dân tộc Pê-la-giơ (cổ Hy Lạp)
|
|
pélasgique * tính từ - (sử học) (thuộc) dân tộc Pê-la-giơ (cổ Hy Lạp)
|
|
péliade * danh từ giống cái - (động vật học) rắn vipe mõm tròn
|
|
pélican *{{pélicans}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim bồ nông
|
|
pélobate * danh từ giống đực - (động vật học) cóc bùn
|
|
pélodyte * danh từ giống đực - (động vật học) cóc hang
|
|
péléen * tính từ - (địa lý; địa chất) (theo) kiểu Pê-lê (núi ở đảo Mác-ti-ních)
|
|
pénal * tính từ - (thuộc) hình sự, hình =Code pénal+ bộ luật hình =Procédure pénale+ tố tụng hình sự
|
|
pénalement * phó từ - theo hình sự, về hình sự
|
|
pénalisation * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) sự phạt (người thi đấu)
|
|
pénaliser * ngoại động từ - phạt
|
|
pénalité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính chất hình sự - hệ thống hình phạt - (thể dục thể thao) như pénalisation - hình phạt
|
|
pénard * tính từ * danh từ - (thông tục) như peinard
|
|
pénardement * phó từ - (thông tục) như peinardement
|
|
pénates * danh từ giống đực - (số nhiều) thổ công (cổ La Mã) - (số nhiều) (nghĩa bóng) nhà, nơi ở =Regagner ses pénates+ trở về nhà =porter ses pénates dans tel endroit+ đến ở một nơi nào * tính từ - (Dieux pénates) thổ công
|
|
pénibilité * danh từ giống cái - tính chất nặng nhọc (của một công việc)
|
|
pénible * tính từ - khó nhọc, nặng nhọc =Travail pénible+ công việc khó nhọc =Respiration pénible+ thở khó nhọc =Des vers pénibles+ những câu thơ nặng nhọc - đau buồn =Nouvelle pénible+ tin đau buồn - (thân mật) khó chịu =Caractère pénible+ tính nết khó chịu # phản nghĩa =Agréable, aisé, doux, facile, joyeux.
|
|
péniblement * phó từ - khó nhọc =Avancer péniblement+ tiến lên khó nhọc - (một cách) đau buồn =Être péniblement surpris de cette attitude+ ngạc nhiên một cách đau buồn về thái độ đó - chỉ vừa =Atteindre péniblement la moyenne+ chỉ vừa đạt được điểm trung bình # phản nghĩa =Aisément, facilement
|
|
péniche * danh từ giống cái - sà lan, xuồng
|
|
pénicillinase * danh từ giống cái - (sinh vật học) penixilinaza
|
|
pénicilline * danh từ giống cái - (dược học) penixilin
|
|
pénicillium * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm chổi
|
|
pénicillé * tính từ - (giải phẫu) (có) hình bút lông, (có) hình chổi =Vaisseaux pénicillés+ mạch hình bút lông
|
|
pénien * tính từ - xem pénis =Artère pénienne+ động mạch dương vật
|
|
pénil * danh từ giống đực - (giải phẫu) mu âm hộ
|
|
péninsulaire * tính từ - xem péninsule
|
|
péninsule * danh từ giống cái - bán đảo =Péninsule indochinoise+ bán đảo Đông Dương
|
|
pénis * danh từ giống đực - (giải phẫu) dương vật
|
|
pénitence * danh từ giống cái - sự sám hối - (tôn giáo) phép xá giải - sự chịu khổ hạnh để chuộc tội =Vivre dans la pénitence+ sống khổ hạnh để chuộc tội - hình phạt =Cette visite est une véritable pénitence+ sự đi thăm đó thực là một hình phạt =Mettre un enfant en pénitence+ phạt một đứa bé - (đánh bái, (đánh cờ)) sự phạt =Infliger une pénitence à un joueur+ phạt một người chơi
|
|
pénitencerie * danh từ giống cái - (tôn giáo) chức xá giải - tòa xá giải (ở tòa thánh La Mã)
|
|
pénitencier * danh từ giống đực - (tôn giáo) linh mục xá giải - nhà giam cải tạo
|
|
pénitent * danh từ - người xưng tội * danh từ giống đực - tu sĩ dòng sám hối
|
|
pénitentiaire * tính từ - (thuộc) nhà tù =Régime pénitentiaire+ chế độ nhà tù
|
|
pénitentiel * tính từ - sám hối =Oeuvres pénitentielles+ việc từ thiện để sám hối * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách nghi lễ xá giải
|
|
pénologie * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) khoa hình phạt
|
|
pénombre * danh từ giống cái - tranh tối tranh sáng - (vật lý học) vùng bóng mờ - (nghĩa bóng) cảnh mờ tối (không ai biết đến)
|
|
pénultième * tính từ - áp chót =La pénultième syllabe+ âm tiết áp chót * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm tiết áp chót
|
|
pénurie * danh từ giống cái - sự thiếu =Pénurie de vivres+ sự thiếu lương thực thực phẩm =Pénurie de main d'oeuvre+ sự thiếu nhân công
|
|
pénéplaine * danh từ giống cái - (địa lý; địa chất) bán bình nguyên
|
|
pénétrabilité * danh từ giống cái - (văn học) khả năng thấm qua; khả năng xuyên - khả năng hiểu thấu # phản nghĩa =Impénétrabilité
|
|
pénétrable * tính từ - có thể thấm qua; có thể xuyên qua =Substance pénétrable+ chất có thể thấm qua =Forêt pénétrable+ rừng có thể xuyên qua - (nghĩa bóng) có thể hiểu thấu =Principe non pénétrable+ nguyên lý không thể hiểu thấu # phản nghĩa =Impénétrable, insondable.
|
|
pénétrant * tính từ - thấu qua, thấm qua, xuyên qua =Projectile pénétrant+ đạn xuyên qua =Rayons pénétrants+ (vật lý học) tia xuyên - (y học) chọc thủng =Plaie pénétrante+ vết thương chọc thủng - (nghĩa bóng) thấm thía; sắc; mạnh; ngát; buốt... =Parole pénétrante+ lời nói thấm thía =Parfum pénétrant+ mùi thơm ngất =Oeil pénétrant+ mắt sắc =Esprit pénétrant+ trí óc sắc sảo =Froid pénétrant+ rét buốt # phản nghĩa =Borné, obtus
|
|
pénétrante * tính từ giống cái - xem pénétrant
|
|
pénétration * danh từ giống cái - sự thấm qua; sự xuyên qua; sự thấm vào =La puissance de pénétration d'un obus+ sức xuyên của một trái phá =La pénétration d'une idée dans l'esprit+ sự sáng suốt, sự minh mẫn
|
|
pénétrer * ngoại động từ - thấm vào, xuyên, thấu =Pluie qui pénètre les vêtements+ mưa thấm vào quần áo =Le coup a pénétré les poumons+ cú thấu đến phổi =Froid qui pénètre la chair+ rét thấu thịt - (nghĩa bóng) thông suốt, hiểu thấu =Pénétrer les secrets de la nature+ thông suốt bí mật của tự nhiên =Pénétrer les intentions de quelqu'un+ hiểu thấu ý đồ của ai - (nghĩa bóng) làm cho thấm thía, làm mủi lòng =Sa douleur me pénètre le coeur+ sự đau xót của nó làm tôi mủi lòng * nội động từ - vào =Pénétrer dans la maison+ vào nhà - thấm vào =Pénétrer dans le sang+ thấm vào máu - hiểu thấu =Pénétrer dans les secrets de la nature+ hiểu thấu những bí mật của tự nhiên
|
|
pénétromètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) xuyên kế
|
|
pénétré * tính từ - thấm =Pénétré de pluie+ thấm nước mưa - tin chắc, tự tin =Parler d'un ton pénétré+ nói với giọng tự tin =Pénétré de soi-même+ đầy tự tin
|
|
péon * danh từ giống đực - bần nông, nông phu (Nam Mỹ)
|
|
péotte * danh từ giống cái - thuyền đáy bằng (ở biển A-đri-a-tích)
|
|
pépie * danh từ giống cái - bệnh khô đầu lưỡi (của chim) =avoir la pépie+ (thân mật) khát lắm
|
|
pépiement * danh từ giống đực - tiếng chiêm chiếp =Pépiement des poussins+ tiếng chiêm chiếp của gà con
|
|
pépier * nội động từ - chiêm chiếp (chim con)
|
|
pépin * danh từ giống đực - hạt mềm, hạt (của quả nho, quả lê..) - (thông tục) mối phiền hà, nỗi khó khăn =Avoir un pépin+ gặp phiền hà; gặp khó khăn =avoir avalé un pépin+ (thân mật) có mang * danh từ giống đực - (thân mật) cái ô, cái dù
|
|
pépinière * danh từ giống cái - vườn ương, vườn ươm - cây ươm - nơi bồi dưỡng (nhân tài) =Pépinère d'artistes+ nơi bồi dưỡng nghệ sĩ
|
|
pépiniériste * danh từ - người phụ trách vườn ương * tính từ - xem danh từ
|
|
pépite * danh từ giống cái - cục kim loại (trong thiên nhiên) =Pépite d'or+ cục vàng thiên nhiên
|
|
péplum * danh từ giống đực - (sử học) áo xiêm (của nữ, cổ Hy Lạp)
|
|
pépon * danh từ giống đực - (thực vật học) quả bầu bí
|
|
péponide * danh từ giống đực - (thực vật học) quả bầu bí
|
|
pépère * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) ông - (thân mật) lão, gã * tính từ - (thân mật) to lớn; lớn =Un type pépère+ một anh chàng to lớn =une somme pépère+ một số tiền lớn - yên ổn; không khó khăn gì =Une situation pépère+ một địa vị yên ổn =Un travail pépère+ một công việc không khó khăn gì
|
|
pépètes * danh từ giống cái - (số nhiều) (thtục) xìn, tiền
|
|
pépé * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) ông =Le pépé et la mémé+ ông và bà
|
|
péquenaud * danh từ - xem péquenot
|
|
péquenot * danh từ giống đực - (thông tục; nghĩa xấu) người nhà quê * tính từ - (thông tục; nghĩa xấu) nhà quê
|
|
péquin * danh từ giống đực - như pékin
|
|
péramèle * danh từ giống đực - (động vật học) thỏ nhảy có túi
|
|
péremption * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự hủy bỏ (vì quá hạn)
|
|
péremptoire * tính từ - (luật học, pháp lý) bị hủy bỏ (vì quá hạn) - không cãi được =Argument péremptoire+ lý lẽ không cãi được - kiên quyết =Ton péremptoire+ giọng kiên quyết # phản nghĩa =Hésitant, incertain, discutable.
|
|
pérennant * tính từ - (thực vật học) sống dai
|
|
pérenne * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lâu dài, vĩnh cửu; lâu đời =source pérenne+ (địa lý; địa chất) suối không bao giờ cạn
|
|
pérenniser * ngoại động từ - (hiếm) vĩnh cửu hóa
|
|
pérennité * danh từ giống cái - tính lâu dài, tính vĩnh cửu; tính lâu đời =La pérennité de certaines usages+ tính lâu đời của một tập quán # phản nghĩa =Brièveté
|
|
péri * danh từ - thần; tiên (trong thần thoại A Rập)
|
|
périanthe * danh từ giống đực - (thực vật học) bao hoa
|
|
péricarde * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng ngoài tim
|
|
péricarpe * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ quả
|
|
périchondre * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng sụn
|
|
péricliter * nội động từ - suy sụp =Entreprise qui périclite+ xí nghiệp đang suy sụp
|
|
péricrâne * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng xương sọ ngoài
|
|
péricycle * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ trụ, trụ bì
|
|
péridinien * danh từ giống đực - (số nhiều) (sinh vật học) lớp trùng tảo
|
|
péridot * danh từ giống đực - (khoáng vật học) peridot, olivin
|
|
péridotite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) peridotit
|
|
périglaciaire * tính từ - (địa lý, địa chất) quanh sông băng
|
|
périgourdin * tính từ - (thuộc) Pê-ri-gơ (thị trấn ở Pháp) - (thuộc) xứ Pê-ri-go (miền đất xưa ở Pháp)
|
|
périgueux * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đá perigơ
|
|
périgée * danh từ giống đực - (thiên văn) điểm gần quả đất nhất, điểm cận địa # phản nghĩa =Apogée
|
|
périhélie * danh từ giống đực - (thiên văn) điểm gần mặt trời nhất, điểm cận nhật
|
|
péril * danh từ giống đực - cơn nguy, hiểm họa =Navire en péril+ tàu lâm nguy =à ses risques et périls+ chịu hoàn toàn trách nhiệm =au péril de+ nguy đến =Au péril de sa vie+ nguy đến tính mệnh
|
|
périlleusement * phó từ - (văn học) nguy hiểm, hiểm nghèo =Passer périlleusement la mer+ hiểm nghèo vượt biển
|
|
périlleux * tính từ - nguy hiểm, hiểm nghèo =Entreprise périlleuse+ việc làm nguy hiểm =saut périlleux+ nhảy lộn nhào # phản nghĩa =Sûr.
|
|
périmètre * danh từ giống đực - chu vi =Périmètre d'un triangle+ chu vi hình tam giác =Périmètre thoracique+ (y học) chu vi ngực - (y học) thị trường kế
|
|
périmé * tính từ - Quá hạn =Passeport périmé+ giấy hộ chiếu quá hạn - lạc hậu, lỗi thời =Conception périmée+ quan niệm lạc hậu
|
|
périnatal * tính từ - xem périnatalité =Médecine périnatale+ y học cận sản
|
|
périnatalité * danh từ giống cái - (y học) thời kỳ cận sản
|
|
périnéal * tính từ - xem périnée
|
|
périnée * danh từ giống đực - (giải phẫu) đáy chậu
|
|
périnéorraphie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật khâu đáy chậu
|
|
période * danh từ giống cái - kỳ, thời kỳ =Périodes de l'histoire+ thời kỳ lịch sử =Période d'invasion+ (y học) thời kỳ xâm nhập =Période lunaire+ chu kỳ mặt trăng =Période d'un pendule+ chu kỳ con lắc - (văn học) câu nhiều đoạn - (âm nhạc) đoạn câu - (số nhiều) kỳ kinh nguyệt (cũng) périodes menstruelles * danh từ giống đực - (Au plus haut période au dernier période) (văn học) đến cực độ, đến tột độ =Au plus haut période de grandeur+ đến cực độ vinh hiển @période * danh từ giống cái - kỳ, thời kỳ =Périodes de l'histoire+ thời kỳ lịch sử =Période d'invasion+ (y học) thời kỳ xâm nhập =Période lunaire+ chu kỳ mặt trăng =Période d'un pendule+ chu kỳ con lắc - (văn học) câu nhiều đoạn - (âm nhạc) đoạn câu - (số nhiều) kỳ kinh nguyệt (cũng) périodes menstruelles * danh từ giống đực - (Au plus haut période au dernier période) (văn học) đến cực độ, đến tột độ =Au plus haut période de grandeur+ đến cực độ vinh hiển
|
|
périodicité * danh từ giống cái - tính chu kỳ, tính tuần hoàn =Périodicité d'une maladie+ tính chu kỳ của một bệnh - tính định kỳ
|
|
périodique * tính từ - theo chu kỳ, tuần hoàn =Mouvement périodique+ chuyển động tuần hòan =fonction périodique+ (toán học) hàm tuần hoàn - định kỳ =Publication périodique+ loại xuất bản định kỳ - hay dùng câu nhiều đoạn (văn học) * danh từ giống đực - báo ra định kỳ
|
|
périodiquement * phó từ - tuần hoàn - định kỳ
|
|
périoste * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng xương
|
|
périostite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng xương
|
|
péripatéticien * tính từ - xem péripatétisme * danh từ giống đực - người theo phái tiêu dao
|
|
péripatéticienne * tính từ giống cái - xem péripatéticien
|
|
péripatétisme * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) triết học tiêu dao
|
|
périphraser * nội động từ - nói vòng
|
|
périphrastique * tính từ - xem périphrase =Style périphrastique+ văn có nhiều câu nói vòng =Expression périphrastique+ từ ngữ nói vòng
|
|
périphérie * danh từ giống cái - chu vi - ngoại vi (một thành phố) # phản nghĩa =Centre.
|
|
périphérique * tính từ - ở chu vi, ngoại biên =Système nerveux périphérique+ hệ thần kinh ngoại biên - ở ngoại vi =Quartiers périphériques+ các phường ngoại vi # phản nghĩa =Axial, central
|
|
périple * danh từ giống đực - cuộc đi vòng (đường biển) - cuộc du lịch =Faire un grand périple en Europe+ làm một cuộc du lịch dài sang châu Âu
|
|
périptère * danh từ giống đực - (kiến trúc) nhà cột quanh * tính từ - (kiến trúc) có cột quanh =édifice périptère+ nhà có cột quanh
|
|
péripétie * danh từ giống cái - sự đột biến, sự thay đổi đột ngột (trong một truyện...) - biến cố, biến diễn =Péripéties d'une guerre+ những diễn biến trong một cuộc chiến tranh
|
|
périr * nội động từ - (văn học) chết =Périr dans un incendie+ chết trong đám cháy =Périr d'ennui+ chết được vì buồn phiền, buồn phiền đến chết được - đắm =Navire qui périt+ tàu đắm - suy vong, tiêu tan =Empires qui ont péri+ những đế quốc đã suy vong
|
|
périscolaire * tính từ - quanh nhà trường =Activité périscolaire+ hoạt động quanh nhà trường
|
|
périscope * danh từ giống đực - ống nhòm ngầm, kính tiềm vọng
|
|
périscopique * tính từ - (vật lý học) nhìn rộng =Objectif périscopique+ vật kính nhìn rộng - xem périscope
|
|
périsperme * danh từ giống đực - (thực vật học) ngoại nhũ
|
|
périssable * tính từ - có thể mất đi, có thể tàn đi =La beauté est périssable+ sắc đẹp có thể tàn đi - có thể hỏng đi, dễ hỏng =Denrées périssable+ thực phẩm dễ hỏng # phản nghĩa =Durable, éternel, immortel, impérissable, incorruptible.
|
|
périssoire * danh từ giống cái - thuyền perixoa
|
|
périssologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự thừa từ
|
|
péristaltique * tính từ - (sinh vật học) nhu động =Mouvement péristaltique+ vận động nhu động
|
|
péristaltisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự nhu động
|
|
péristome * danh từ giống đực - (động vật học) vùng quanh miệng - (thực vật học) vành lông răng
|
|
péristyle * danh từ giống đực - (kiến trúc) - hàng cột quanh nhà - hàng cột mặt nhà
|
|
périthèce * danh từ giống đực - (thực vật học) quả để chai
|
|
péritoine * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng bụng
|
|
péritonite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng bụng
|
|
péritonéal * tính từ - xem péritoine =Repli péritonéal+ nếp màng bụng
|
|
pérityphlite * danh từ giống cái - (y học) viêm quanh ruột tịt
|
|
péronier * tính từ - xem péroné =Artère péronière+ động mạch mác * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ mác
|
|
péronnelle * danh từ giống cái - (thân mật) con mụ ngờ ngệch ba hoa
|
|
péroné * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương mác
|
|
péroraison * danh từ giống cái - đoạn kết (một bài nói)
|
|
pérorer * nội động từ - nói dông dài
|
|
péroreur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người nói dông dài; người hay nói dông dài
|
|
pérot * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) cây gấp đôi tuổi khai thác
|
|
pérugin * tính từ - (thuộc) Pê-ru-di-a (thành phố ở ý)
|
|
péruvien * tính từ - (thuộc) nước Pê-ru * danh từ - người nước Pê-ru
|
|
pérégrination * danh từ giống cái - (số nhiều) chuyến đi liên miên (đến nhiều nơi khác nhau) - (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc viễn du @pérégrination * danh từ giống cái - (số nhiều) chuyến đi liên miên (đến nhiều nơi khác nhau) - (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc viễn du
|
|
péréquation * danh từ giống cái - sự phân bổ hợp lý =Péréquation de l'impôt+ sự phân bổ thuế hợp lý - sự điều chỉnh lương (cho phù hợp với tình hình)
|
|
pétale * danh từ giống đực - (thực vật học) cánh hoa
|
|
pétalisme * danh từ giống đực - (sử học) chế độ bỏ phiếu lá (cổ Hy lạp)
|
|
pétaloïde * tính từ - (thực vật học) (có) dạng cánh =Sépale pétaloïde+ lá đài dạng cánh
|
|
pétanque * danh từ giống cái - trò chơi ném hòn (ở miền nam nước Pháp)
|
|
pétant * tính từ - (thực vật học) đúng (giờ) =à neuf heures pétantes+ đúng chín giờ
|
|
pétaradant * tính từ - nổ thành tràng, nổ liên hồi =Des motos pétaradants+ những chiếc xe mô tô nổ liên hồi
|
|
pétarade * danh từ giống cái - tràng rắm (của ngựa khi đá hậu) - tràng tiếng nổ
|
|
pétarader * nội động từ - nổ thành tràng, nổ liên hồi
|
|
pétard * danh từ giống đực - pháo - ống thuốc nổ - (thân mật) sự ồn ào, làm rùm beng =Faire du pétard+ làm ồn ào, làm rùm beng - (thông tục) mông đít - (thông tục) súng lục =Il sortit son pétard+ nó rút súng lục ra =être en pétard+ nổi nóng =lancer un pétard+ đưa ra một tin giật gân
|
|
pétase * danh từ giống đực - (sử học) mũ rộng vành (cổ Hy Lạp)
|
|
pétasse * danh từ giống cái - (thông tục) gái đĩ =avoir la pétasse+ (thông tục) sợ hãi
|
|
pétaudière * danh từ giống cái - buổi họp mất trật tự quá
|
|
pétauriste * danh từ giống đực - sóc bay úc - (sử học) người nhảy dây (cổ Hy Lạp)
|
|
péter * nội động từ - (tục) đánh rắm - nổ =Le bois pète dans le feu+ củi nổ trong lửa =un ballon qui pète+ quả bóng nổ - vỡ; gãy; đứt =La ficelle a pété+ dây đứt =manger à s'en faire péter la sousventrière+ (thông tục) ăn đến nứt bụng ra =péter dans la main+ (thân mật) hỏng, thất bại =péter dans la soie+ ăn mặc diện =péter plus haut que le cul+ cho mình là trời đất; qúa tự phụ+ (khoe là có thể) làm những việc qúa sức mình * ngoại động từ - (péter du feu) xem feu =péter de flammes+ như péter du feu
|
|
péteur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người hay đánh rắm
|
|
péteuse * danh từ - (thân mật) người nhút nhát
|
|
péteux * danh từ - (thân mật) người nhút nhát
|
|
pétillant * tính từ - nổ lét đét =Feu pétillant+ lửa nổ lét đét - nổi bọt =Vin pétillant+ rượu vang nổi bọt - long lanh =Yeux pétillants+ mắt long lanh - linh lợi, linh hoạt =Esprit pétillant+ trí óc linh lợi - hăm hở =Pétillant de joie+ vui hớn hở
|
|
pétillement * danh từ giống đực - sự nổ lét đét - sự nổi bọt =Pétillement du champagne+ rượu săm banh nổi bọt - sự long lanh =Pétillement du regard+ cái nhìn long lanh - sự linh lợi, sự linh hoạt - sự hớn hở =Pétillement de joie+ hớn hở vui
|
|
pétiller * nội động từ - nổ lét đét =Le bois pétille+ củi nổ lét đét - nổi bọt =Le vin de Champagne pétille+ rượu săm banh nổi bọt - long lanh =Des yeux qui pétillent+ mắt long lanh - linh lợi, linh hoạt = L'esprit qui pétille+ trí óc linh lợi - hớn hở - (từ cũ, nghĩa cũ) sốt ruột rạo rực (cũng) pétiller d' impatience
|
|
pétiole * danh từ giống đực - (thực vật học) cuống (lá)
|
|
pétiolé * tính từ - (thực vật học) có cuống (lá)
|
|
pétition * danh từ giống cái - đơn khiếu nại - kiến nghị
|
|
pétitionnaire * danh từ - người đệ đơn khiếu nại; người ký đơn khiếu nại - người kiến nghị; người ký bản kiến nghị
|
|
pétitionner * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - đệ đơn khiếu nại - kiến nghị, đưa kiến nghị
|
|
pétitoire * tính từ - (luật học, pháp lý) đòi lại vật =Action pétitoire+ kiện đòi lại vật * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự đòi lại vật
|
|
pétoche * danh từ giống cái - (thông tục) sự sợ hãi
|
|
pétoire * danh từ giống cái - (thân mật) súng tồi
|
|
pétoncle * danh từ giống đực - (động vật học) con điệp
|
|
pétrel * danh từ giống đực - (động vật học) chim hải âu nhỏ
|
|
pétreux * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) đá =Nerf pétreux+ dây thần kinh đá =antre pétreux+ hang xương đá
|
|
pétri * tính từ - nhào =farine pétrie+ bột nhào - (nhiễm) đầy =Pétri d'orgueil+ đầy kiêu ngạo
|
|
pétrifiant * tính từ - có khả năng phủ một lớp đá =Eaux pétrifiantes+ nước có khả năng phủ một lớp đá lên các vật
|
|
pétrification * danh từ giống cái - sự hóa đá; vật hóa đá =Pétrification du bois+ sự hóa đá của gỗ - sự phủ một lớp đá - (nghĩa bóng) sự chai đá =La pétrification du coeur+ sự chai đá cõi lòng
|
|
pétrifier * ngoại động từ - hóa đá - phủ một lớp đá - (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm đờ ra =Nouvelle qui m'a pétrifié+ tin làm cho tôi sững sờ =se pétrifier * tự động từ - hóa đá - (nghĩa bóng) ngừng bặt, im bặt =Son sourire se pétrifia+ nụ cười nó ngừng bặt
|
|
pétrifié * tính từ - hóa đá - sững sờ, đờ ra; đứng sững
|
|
pétrin * danh từ giống đực - thùng nhào bột - tình cảnh rắc rối lúng túng =Être dans le pétrin+ đang gặp rắc rối lúng túng
|
|
pétrir * ngoại động từ - nhào =Pétrir de la farine+ nhào bột =Pétrir de l'argile+ nhào đất sét - nắn bóp =Pétrir les muscles+ nắn bóp các cơ - (nghĩa bóng) nhào nặn, rèn luyện =Pétrir les esprits+ rèn luyện trí óc
|
|
pétrissable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể nhào =Pâte pétrissable+ bột nhão có thể nhào - (nghĩa bóng) có thể nhào nặn, có thể rèn luyện =Esprit pétrissable+ đầu óc có thể rèn luyện
|
|
pétrissage * danh từ giống đực - sự nhào - sự nắn bóp
|
|
pétrisseur * danh từ giống đực - thợ nhào bột - dụng cụ nắn bóp
|
|
pétrochimie * danh từ giống cái - hóa học dầu mỏ, hóa dầu
|
|
pétrochimique * tính từ - xem pétrochimie
|
|
pétrochimiste * danh từ - nhà hóa học dầu mỏ, nhà hóa dầu
|
|
pétrogale * danh từ giống đực - (động vật học) canguru xám
|
|
pétrogenèse * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) sự sinh đá
|
|
pétrographe * danh từ - (địa) nhà thạch học
|
|
pétrographie * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) thạch học
|
|
pétrographique * tính từ - xem pétrographie =Carte pétrographique+ bản đồ thạch học
|
|
pétrole * danh từ giống đực - dầu mỏ - dầu lửa, dầu hỏa (cũng) pétrole lampant * tính từ - khối =Bleu pétrole+ xanh dầu mỏ (xanh hơi ngả về màu lục)
|
|
pétrolette * danh từ giống cái - (thân mật) xe đạp máy, xe máy dầu
|
|
pétroleuse * danh từ giống cái - (sử học) nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri)
|
|
pétrolier * tính từ - chở dầu =Navire pétrolier+ tàu chở dầu - (thuộc) dầu mỏ =Industrie pétrolière+ công nghiệp dầu mỏ - chuyên khảo sát dầu mỏ =Géologue pétrolier+ nhà địa chất chuyên khảo sát dầu mỏ * danh từ giống đực - tàu chở dầu - chuyên viên dầu mỏ - tư bản dầu mỏ
|
|
pétrolifère * tính từ - có dầu mỏ =Région pétrolifère+ miền có dầu mỏ
|
|
pétrolochimie * danh từ giống cái - như pétrochimie
|
|
pétrolochimique * tính từ - như pétrochimique
|
|
pétré * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như đá - nhiều đá =Arabie pétrée+ vùng A Rập lắm hoang mạc đá
|
|
pétulance * danh từ giống cái - sự hăng =Parler avec pétulance+ nói hăng # phản nghĩa =Mollesse, nonchalance, réserve.
|
|
pétulant * tính từ - hăng =Une joie pétulante+ niềm vui hăng # phản nghĩa =Mou, nonchalant, réservé.
|
|
pétun * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thuốc lá
|
|
pétuner * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hút thuốc lá
|
|
pétunia *{{pétunias}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thuốc lá cảnh
|
|
pétéchial * tính từ - xem pétéchie
|
|
pétéchie * danh từ giống cái - (y học) đốm xuất huyết
|
|
pêchant * tính từ - câu tốt =Ligne pêchante+ cần câu tốt
|
|
pêche *{{quả đào}} * danh từ giống cái - quả đào - (thông tục) cái tát =Flanquer une pêche+ cho một cái tát =rembourré avec des noyaux de pêche+ xem noyau * danh từ giống cái - sự câu cá; nghề đánh cá =Aimer la pêche+ thích câu cá - mẻ cá =vendre sa pêche+ bán mẻ cá đánh được - nơi câu cá; nơi có thể câu =Surveiller une pêche réservée+ canh một nơi câu cá dành riêng
|
|
pêcher *{{pêcher}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đào * ngoại động từ - câu, đánh (cá...) =Pêcher des poissons+ câu cá, đánh cá - vớt =Pêcher un cadavre+ vớt một xác chết - (thân mật) moi ra, lượm được =Où as -tu pêché ce costume?+ Cậu moi bộ quần áo ấy ở đâu ra thế? * nội động từ - câu cá, đánh cá =pêcher en eau trouble+ xem eau # đồng âm =Péché, pécher.
|
|
pêcherie * danh từ giống cái - nơi đánh cá, ngư trường
|
|
pêchette * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) vỏ tép
|
|
pêcheur * danh từ giống đực - người câu cá, người đánh cá; dân chài - người câu =Pêcheur de homards+ người câu tôm hùm =pêcheur d'hommes+ nhà thuyết giáo * tính từ - câu, đánh cá =Bateau pêcheur+ thuyền câu, thuyền (tàu) đánh cá # đồng âm =Pécheur
|
|
pêle-mêle * phó từ - lộn xộn; lung tung =Jeter des objets pêle-mêle+ vứt đồ đạc lung tung * danh từ giống đực (không đổi) - mớ lộn xộn, đám lỗn độn =Un pêle-mêle de chaussures+ một mớ giày dép lộn xộn - khung lồng nhiều ảnh
|
|
pêne * danh từ giống đực - lưỡi khóa, then khóa # đồng âm =Peine, penne.
|
|
pôle * danh từ giống đực - cực =Pôle nord + cực bắc; bắc cực =Pôle sud+ cực nam; nam cực =Pôle céleste+ thiên cực =Pôle magnétique+ (địa lý, địa chất) cực từ =Pôle positif+ (điện học) cực dương =Pôle négatif+ (điện học) cực âm =Pôle terrestre+ (địa lý, địa chất) địa cực =Pôles d'un cercle+ (toán học) cực của một vòng tròn =Les pôles et l'équateur du fuseau+ (sinh vật học) hai cực và bản xích đạo của thoi phân bào = L'erreur et la vérité sont deux pôles opposés+ (nghĩa bóng) sai lầm và chân lý là hai cực đối lập nhau
|
|
q * danh từ giống đực - q =Un q majuscule+ một chữ Q hoa - tạ (ký hiệu)
|
|
qu'en-dira-t-on * danh từ giống đực (không đổi) - dư luận, lời thị phi
|
|
quadragénaire * tính từ - bốn chục tuổi * danh từ - người bốn chục tuổi =épouser un quadragénaire+ lấy một người bốn chục tuổi
|
|
quadragésimal * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) tuần chay
|
|
quadragésime * danh từ giống cái - (tôn giáo) chủ nhật đầu tuần chay (cũng) dimanche de la Quadragésime - (từ cũ, nghĩa cũ) tuần chay
|
|
quadrangle * danh từ giống đực - (toán học) hình bốn góc
|
|
quadrangulaire * tính từ - (có) bốn góc =Figure quadrangulaire+ hình bốn góc =Pyramide quadrangulaire+ hình chóp đáy bốn góc
|
|
quadrant * danh từ giống đực - (toán học) góc phần tư, cung phần tư - (số nhiều) góc tư
|
|
quadrature * danh từ giống cái - (toán học) phép cầu phương =Quadrature approchée+ phép cầu phương gần đúng =Quadrature quadrilatérale+ phép cầu phương tứ giác - (thiên văn) vị trí góc vuông - (số nhiều) tuần trăng huyền (thượng huyền và hạ huyền) =chercher la quadrature du cercle+ theo đuổi một việc nan giải
|
|
quadrette * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) nhóm bốn (trong trò chơi ném hòn)
|
|
quadriceps * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ bốn đầu đùi
|
|
quadrichromie * danh từ giống cái - sự in bốn màu
|
|
quadriennal * tính từ - (dài) bốn năm =Plan quadriennal+ kế hoạch bốn năm - bốn năm một lần =Fête quadriennale+ hội bốn năm một lần
|
|
quadrifide * tính từ - (thực vật học) chẻ bốn, chẻ tư =Calice quadrifide+ đài chẻ tư
|
|
quadrige * danh từ giống đực - (sử học) xe tứ mã, xe bốn ngựa ngang
|
|
quadrilatère * tính từ - có bốn cạnh, (thuộc) tứ giác * danh từ giống đực - hình bốn cạnh, tứ giác =Quadrilatère circonscrit/quadrilatère inscrit+ tứ giác ngoại tiếp/tứ giác nội tiếp =Quadrilatère régulier/quadrilatère irrégulier+ tứ giác đều/tứ giác không đều - (quân sự) khu bốn công sự
|
|
quadrilatéral * tính từ - (có) bốn cạnh
|
|
quadrillage * danh từ giống đực - sự kẻ ô vuông; đường ô vuông =Quadrillage d'une étoffe+ đường ô vuông trên một tấm vải - (quân sự) chiến thuật bàn cờ =Quadrillage de référence+ bảng chuẩn (kiểm tra màn hình máy thu hình)
|
|
quadrille * danh từ giống đực - nhóm thao diễn ngựa - nhóm đấu sĩ, đấu bò - điệu nhảy cađri
|
|
quadriller * ngoại động từ - kẻ ô vuông =Quadriller du papier+ kẻ ô vuông giấy - (quân sự) rải quân theo chiến thuật bàn cờ (trên một vùng)
|
|
quadrillion * danh từ giống đực - như quatrillion
|
|
quadrillé * tính từ - kẻ ô vuông =Papier quadrillé+ giấy kẻ ô vuông
|
|
quadrilobe * danh từ giống đực - (kiến trúc) hoa bốn cánh
|
|
quadrimoteur * danh từ giống đực - máy bay bốn động cơ
|
|
quadriparti * tính từ - xem quadripartite
|
|
quadripartite * tính từ - (thực vật học) chia bốn - tay tư =Commission quadripartite+ ủy ban tay tư, ủy ban bốn bên
|
|
quadriplégie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt tứ chi
|
|
quadripolaire * tính từ - (có) bốn cực
|
|
quadripôle * danh từ giống đực - (mạng) tứ cực, mạng bốn đầu =Quadripôle bruyant+ mạng bốn đầu ồn =Quadripôle en échelle+ mạng bốn đầu hình thang
|
|
quadrique * danh từ giống cái - (toán học) mặt nón bậc hai, quadric =Cône quadrique+ mặt nón bậc hai
|
|
quadrirème * danh từ giống cái - (sử học) thuyền bốn hàng chèo
|
|
quadriréacteur * danh từ giống đực - máy bay bốn động cơ phản lực
|
|
quadrisyllabe * danh từ giống đực - từ bốn âm tiết - câu thơ bốn âm tiết
|
|
quadrisyllabique * tính từ - (gồm) bốn âm tiết =Vers quadrisyllabique+ câu thơ bốn âm tiết
|
|
quadrivalent * tính từ - (hóa học) (có) hóa trị bốn
|
|
quadrumane * tính từ - (có) bốn tay =Les singes sont quadrumanes+ khỉ có bốn tay * danh từ giống đực - (động vật học) loài bốn tay - (số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ) như primates
|
|
quadruple * tính từ - gấp bốn; bốn =Récolte quadruple de la précédente+ mùa màng gấp bốn năm ngoái =Une quadruple rangée+ hàng bốn * danh từ giống đực - số gấp bốn =Payer le quadruple du prix+ trả giá gấp bốn - (sử học) đồng cađrup (Tiền vàng Pháp và Tây Ban Nha)
|
|
quadrupler * động từ - tăng gấp bốn =Quadrupler son capital+ tăng vốn gấp bốn =La production a quadruplé en dix ans+ sản xuất tăng gấp bốn trong mười năm
|
|
quadruplex * danh từ giống đực - hệ thống đánh bốn (điện tín)
|
|
quadrupède * tính từ - (có) bốn chân =Animaux quadrupèdes+ thú bốn chân * danh từ giống đực - loài vật bốn chân
|
|
quai * danh từ giống đực - kè (sông) =Quai flottant+ kè nổi =Quai d'accostage+ kè cập bến - bến (cảng) =Quai de transbordement+ bến chuyển tải, bến tăng bo =Quai routier+ bến ôtô =Quai de départ+ bến xuất phát, bến khởi hành =Quai d'arrivée+ bến đến =Quai clôturé+ bến có rào - (đường sắt) ke =Billet de quai+ vé ke =Quai semi -périphérique+ đường ke bán chu vi =Quai découvert+ ke không có mái che
|
|
quaker * danh từ giống đực - tín đồ phái Quây cơ, tín đồ phái Giáo hữu
|
|
qualifiable * tính từ - có thể gọi là gì =Difficilement qualifiable+ khó có thể gọi là gì # Phản nghĩa =Inqualifiable - (thể dục thể thao) có thể trúng cách
|
|
qualificatif * tính từ - (chỉ) phẩm chất =Adjectif qualificatif+ tính từ phẩm chất * danh từ giống đực - từ chỉ phẩm chất, từ hạn định
|
|
qualification * danh từ giống cái - sự gọi là - (tôn giáo) sự thẩm định - (ngôn ngữ học) sự chỉ phẩm chất; sự hạn định - trình độ lành nghề, trình độ nghiệp vụ - (thể dục thể thao) đặc cách # Phản nghĩa =Disqualification, élimination
|
|
qualifier * ngoại động từ - gọi là =Ce réduit qualifié de laboratoire+ cái xó gọi là phòng thí nghiệm ấy - (ngôn ngữ học) chỉ phẩm chất - cho đủ tư cách, cho đủ tiêu chuẩn (làm việc gì) # Phản nghĩa =Disqualifier, éliminer - (thể dục thể thao) làm cho đúng cách
|
|
qualifié * tính từ - có tư cách =Être qualifié pour+ có tư cách để - lành nghề =Ouvrier qualifié+ công nhân lành nghề - (luật học, pháp lý) nặng thêm =Délit qualifié+ tội nặng thêm - (thể dục thể thao) trúng cách
|
|
qualitatif * tính từ - (về) phẩm chất, (về) chất =Différence qualitative+ sự khác nhau về chất =analyse qualitative+ (hóa học) sự phân tích định tính # Phản nghĩa =Quantitatif
|
|
qualitativement * phó từ - về phẩm chất, về chất # Phản nghĩa =Quantitativement
|
|
qualité * danh từ giống cái - phẩm chất, chất - tính chất, đặc tính - đức tính, tính tốt =Cet enfant a des qualités+ em bé này có những đức tính tốt - tư cách =Qualité d'homme+ tư cách là người =En qualité de+ với tư cách là =ès qualités+ (luật học, pháp lý) với tư cách như thế =homme de qualité+ (từ cũ, nghĩa cũ) người sinh trưởng trong một gia đình qúy tộc # Phản nghĩa =Quantité. Défaut, faiblesse, imperfection @qualité * danh từ giống cái - phẩm chất, chất - tính chất, đặc tính - đức tính, tính tốt =Cet enfant a des qualités+ em bé này có những đức tính tốt - tư cách =Qualité d'homme+ tư cách là người =En qualité de+ với tư cách là =ès qualités+ (luật học, pháp lý) với tư cách như thế =homme de qualité+ (từ cũ, nghĩa cũ) người sinh trưởng trong một gia đình qúy tộc # Phản nghĩa =Quantité. Défaut, faiblesse, imperfection
|
|
quand * phó từ - khi nào =Quand partez-vous?+ khi nào anh đi? * liên từ - khi, lúc =Quand il pleut+ khi trời mưa =quand même+ dù sao cũng =Ce serait quand même plus agréable si vous veniez+ nếu anh đến thì dù sao cũng vui hơn+ cũng cứ =On me l'a défendu, mais je le ferai quand même+ người ta cấm tôi làm điều đó, nhưng tôi cũng cứ làm+ dù, tuy rằng =Quand même vous me haïriez+ dù anh có ghét tôi+ lẽ nào thế! =Tu exagères, quand même!+ anh nói quá đáng, lẽ nào thế!
|
|
quantificateur * danh từ giống đực - (toán học) dấu lượng
|
|
quantification * danh từ giống cái - sự định lượng - (vật lý học) sự lượng tử hóa
|
|
quantifier * ngoại động từ - định lượng - (vật lý học) lượng tử hóa
|
|
quantique * tính từ - (vật lý học) xem quantum =Mécanique quantique+ cơ học lượng tử # Đồng âm =Cantique
|
|
quantitatif * tính từ - (về) số lượng, (về) lượng =Changement quantitatif+ sự biến đổi về lượng =analyse quantitative+ (hóa học) sự phân tích định lượng # Phản nghĩa =Qualitatif
|
|
quantitativement * phó từ - về số lượng, về lượng # Phản nghĩa =Qualitativement
|
|
quantité * danh từ giống cái - số lượng, lượng =Quantité de marchandises+ số lượng hàng hóa =Adverbe de quantité+ phó từ số lượng =Quantité d'une syllable+ (ngôn ngữ học) lượng một âm tiết, độ dài một âm tiết =Quantité d'information+ lượng thông tin =Quantité de mouvement+ động lượng, xung lượng =Quantité vectorielle+ lượng vectơ =Quantité scalaire+ lượng vô hướng # Phản nghĩa =Qualité - (vật lí) đại lượng =Quantité mesurable/quantité pondérable+ đại lượng đo được/đại lượng cân được - nhiều =Quantité de gens+ nhiều người =en grande quantité+ nhiều =en petite quantité+ ít
|
|
quantième * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (ở) bực nào, (đứng) thứ mấy =Le quantième êtes-vous de votre classe?+ anh đứng thứ mấy trong lớp? * danh từ giống đực - ngày (mấy) (trong tháng) =Ne pas savoir le quantième du mois où l'on est+ không biết hiện nay là ngày mấy (trong tháng) =Montre qui marque les quantièmes+ đồng hồ chỉ ngày
|
|
quantum * danh từ giống đực (số nhiều là quanta) - phần chia =Toucher son quantum+ lĩnh phần chia - số lượng =Connaître le quantum des forces militaires de son pays+ biết số lượng quân lực của nước mình - (luật học, (pháp lý)) số tiền =Fixer le quantum des dommages-intérêts+ định số tiền bồi thường thiệt hại - (vật lí) lượng tử =Théorie des quanta+ thuyết lượng tử =Quantum d'action+ lượng tử tác dụng =Quantum d'annihilation+ lượng tử tiêu huỷ =Quantum azimutal+ lượng tử phương vị =Quantum de lumière+ lượng tử ánh sáng, quang tử, photon
|
|
quarantaine * danh từ giống cái - bốn chục, độ bốn chục - tuổi bốn mươi =Friser la quarantaine+ xấp xỉ tuổi bốn mươi - sự cách ly kiểm dịch - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thời gian bốn mươi ngày =La sainte quarantaine+ kỳ chay bốn mươi ngày =mettre en quarantaine+ cách ly; tẩy chay * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hương giới (họ cải)
|
|
quarante * tính từ - bốn mươi - (thứ) bốn mươi =Page quarante+ trang bốn mươi =je m'en moque comme de l'an quarante+ xem an * danh từ giống đực - bốn mươi - số bốn mươi =Habiter au quarante de cette rue+ ở số bốn mươi phố này - điểm bốn mươi (trong một số trò chơi) =Les Quarante+ bốn mươi viện sĩ Hàn lâm (Pháp)
|
|
quarantième * tính từ - thứ bốn mươi * danh từ - người thứ bốn mươi; cái thứ bốn mươi * danh từ giống đực - phần bốn mươi =Deux quarantièmes+ hai phần bốn mươi
|
|
quarderonner * ngoại động từ - (kiến trúc) làm tròn góc
|
|
quark * danh từ giống đực - (vật lý học) hạt quac
|
|
quarrer * ngoại động từ - (toán học) cầu phương
|
|
quart * danh từ giống đực - phần tư =Chacun a reçu un quart du gâteau+ mỗi người đã nhận một phần tư cái bánh - khắc, mười lăm phút =Trois heures et quart+ ba giờ mười lăm phút - ca =Un quart en aluminium+ cái ca nhôm =Remplir son quart de vin+ rót rượu đầy ca - chai góc tư (bằng một phần tư lít) - (hàng hải) sự trực ban (4 giờ liền) =Être de quart+ trực ban =quart d'heure+ khắc, mười lăm phút+ lúc =Passer un mauvais quart d'heure+ phải một lúc lao đao =Le quart d'heure de Rabelais+ lúc phải bỏ tiền ra, lúc khó chịu nhất =se moquer du tiers et du quart; se moquer du tiers comme du quart+ coi thường mọi việc =trois quarts+ phần lớn =Bouteille aux trois quarts pleine+ chai gần đầy =Les trois quarts du temps+ phần lớn thời gian, thường thường+ ba phần tư; chếch; nhỡ =Portrait de trois quarts+ chân dung mặt chếch =Manteau trois quarts+ áo khoác nhỡ * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thứ tư =Un quart voleur survient+ một tên kẻ cắp thứ tư chợt đến =fièvre quarte+ (y học) sốt cách ba ngày
|
|
quartager * ngoại động từ - (nông nghiệp) cày lần thứ tư
|
|
quartannier * danh từ giống đực - (săn bắn) lợn lòi bốn tuổi
|
|
quartation * danh từ giống cái - như inquart
|
|
quartaut * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) thùng góc tư (bằng một phần tư thùng ton nô)
|
|
quarte * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng bốn - (đánh bài) (đánh cờ) suốt bốn con - (từ cũ, nghĩa cũ) các (đơn vị dung tích non 2 lít)
|
|
quartenier * danh từ giống đực - (sử học) trưởng phòng
|
|
quarter * ngoại động từ - né =Quarter son épaule+ né vai (khi đấu kiếm)
|
|
quarteron * danh từ giống đực - hai mươi lăm (một phần tư của trăm) =Quarteron de fruits+ hai mươi lăm quả - (nghĩa bóng) số nhỏ, nhúm =Un quarteron d'auditeurs+ một nhúm thính giả - người lai một phần tư (máu da đen)
|
|
quartette * danh từ giống cái - (âm nhạc) bộ tư
|
|
quartidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ tư (trong tuần, lịch cộng hòa Pháp)
|
|
quartier * danh từ giống đực - gốc tư =Quartier de pomme+ gốc tư quả táo - miếng, mảnh, tảng =Un quartier de fromage+ một miếng pho mát =Quartier de terre+ mảnh đất =Quartier de pierre+ tảng đá - tuần (trăng) =Premier quartier+ tuần trăng thượng huyền =Lune à son dernier quartier+ trăng hạ huyền - da gót (giày) - má yên (yên ngựa) - thân (áo) - chân, đùi (góc tư con vật giết thịt) - thế hệ quý tộc - quý =Deux quartiers de pension+ hai quý lương hưu - phường =Les quartiers commerciaux+ các phường buôn bán =Mettre le quartier en émoi+ làm cho phường náo động lên - (quân sự) trại =Avoir quartier libre+ được phép ra khỏi trại - sự tha chết =Faire quartier+ tha chết =demander quartier+ xin tha chết =ne pas faire de quartier+ giết tất cả không tha một ai =cinquième quartier+ thịt vụn, thịt cổ cánh; lòng (thú vật) =grand quartier général+ đại bản doanh =quartier général+ tổng hành dinh
|
|
quartier-maître * danh từ giống đực - hạ sĩ (thủy quân)
|
|
quarto * phó từ - bốn là
|
|
quartz * danh từ giống đực - (khoáng vật học) thạch anh =Quartz arénacé+ cát thạch anh, thạch anh vụn =Quartz concrétionné+ thạch anh kết khối =Quartz dextrogyre+ thạch anh quay phải, thạch anh hữu tuyến =Quartz lévogyre+ thạch anh quay trái, thạch anh tả tuyến =Quartz émetteur+ thạch anh phát xạ =Quartz enfumé+ thạch anh ám khói =Quartz lumineux+ thạch anh phát sáng =Quartz récepteur d'ultra-son+ thạch anh thu siêu âm =Quartz stabilisateur+ thạch anh ổn định, thạch anh bền
|
|
quartzeux * tính từ - xem quartz =Sables quartzeux+ cát thạch anh
|
|
quartzifère * tính từ - có thạch anh
|
|
quartzite * danh từ giống đực - (khoáng vật học) quaczit
|
|
quarté * danh từ giống đực - sự đánh cuộc bốn con đầu (đua ngựa)
|
|
quasar * danh từ giống đực - chuẩn tinh
|
|
quasi * phó từ - gần như, hầu như =Je suis quasi le seul+ tôi gần như là người độc nhất * danh từ giống đực - miếng thịt đùi bê
|
|
quasi-délit * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) chuẩn tội
|
|
quasiment * phó từ - (thân mật) như quasi
|
|
quasimodo * danh từ giống cái - (tôn giáo) chủ nhật sau lễ phục sinh
|
|
quassia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thằn lằn
|
|
quassier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thằn lằn
|
|
quassine * danh từ giống cái - (dược học) quaxin (lấy ở cây thằn lằn)
|
|
quater * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bốn là - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bốn =Le 12 ter et le 12 quater de cette rue+ số 12 ba và số 12 bốn ở phố này
|
|
quaternaire * tính từ - (hóa học) (gồm) bốn nguyên tố =Composé quaternaire+ hợp chất bốn nguyên tố - (toán học) chia hết cho bốn =Nombre quaternaire+ số chia hết cho bốn - (toán học) tứ phân =Numération quaternaire+ phép đếm tứ phân - (thơ ca) (gồm) bốn âm tiết =Vers quaternaire+ câu thơ bốn âm tiết - (địa lý, địa chất) thứ tư =Période quaternaire+ kỷ thứ tư * danh từ giống đực - câu thơ bốn âm tiết - (địa lý, địa chất) kỷ thứ tư
|
|
quaterne * danh từ giống đực - bộ bốn số (xổ số)
|
|
quaternion * danh từ giống đực - (toán học) quatenion
|
|
quatorze * tính từ - mười bốn =Quatorze personnes+ mười bốn người - (thứ) mười bốn =Chapitre quatorze+ chương mười bốn =chercher midi à quatorze heures+ xem chercher * danh từ giống đực - mười bốn - số mười bốn =Habiter au quatorze de cette rue+ ở số mười bốn phố này - ngày mười bốn =Le quatorze du mois+ ngày mười bốn tháng này
|
|
quatorzième * tính từ - thứ mười bốn - phần mười bốn =La quatorzième partie+ một phần mười bốn * danh từ - người thứ mười bốn; cái thứ mười bốn * danh từ giống đực - phần mười bốn =Deux quatorzièmes+ hai phần mười bốn
|
|
quatorzièmement * phó từ - mười bốn là
|
|
quatrain * danh từ giống đực - bài tứ tuyệt - đoạn thơ bốn câu
|
|
quatre * tính từ - bốn =Les quatre saisons+ bốn mùa - (thứ) bốn =Tome quatre+ tập bốn =à quatre pas+ chỉ mấy bước, gần thôi =comme quatre+ bằng bốn người, nhiều =Manger comme quatre+ ăn nhiều =couper un cheveu en quatre+ xem cheveu =courir les quatre coins et le milieu de la ville+ chạy vạy khắp nơi =fil en quatre+ (thông tục) rượu rất mạnh =ne pas y aller par quatre chemins+ đi thẳng vào việc, không úp mở =quatre à quatre+ bốn bực một =Descendre un escalier quatre à quatre+ đi xuống cầu thang bốn bực một =se mettre en quatre+ xem mettre =se tenir à quatre+ cố nhịn * danh từ giống đực - bốn - số bốn - mồng bốn - (đánh bài) (đánh cờ) con bốn - (thể dục thể thao) thuyền bốn chèo
|
|
quatre-de-chiffre * danh từ giống đực (không đổi) - (săn bắn) bẫy sập
|
|
quatre-feuilles * danh từ giống đực (không đổi) - như quadrilobe
|
|
quatre-huit * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) nhịp bốn tám
|
|
quatre-mâts * danh từ giống đực (không đổi) - thuyền bốn cột buồm
|
|
quatre-quarts * danh từ giống đực (không đổi) - bánh đều bốn thứ (bột, bơ đường trứng ngang nhau)
|
|
quatre-saisons * danh từ giống cái (không đổi) - dâu tây bốn mùa
|
|
quatre-temps * danh từ giống đực (không đổi) - (tôn giáo) kỳ chay đầu mùa
|
|
quatre-vingt * tính từ - tám mươi =Âgé de quatre-vingts ans+ thọ tám mươi tuổi =Quatre-vingt-deux francs+ tám mươi hai frăng - (thứ) tám mươi =Page quatre-vingt+ trang tám mươi * danh từ giống đực - tám mươi - số tám mươi =Habiter au quatre-vingt+ ở số (nhà) tám mươi
|
|
quatre-vingtième * tính từ - thứ tám mươi - phần tám mươi * danh từ - người thứ tám mươi; cái thứ tám mươi * danh từ giống đực - phần tám mươi =Un quatre-vingtième+ một phần tám mươi
|
|
quatre-vingts * tính từ - tám mươi =Âgé de quatre-vingts ans+ thọ tám mươi tuổi =Quatre-vingt-deux francs+ tám mươi hai frăng - (thứ) tám mươi =Page quatre-vingt+ trang tám mươi * danh từ giống đực - tám mươi - số tám mươi =Habiter au quatre-vingt+ ở số (nhà) tám mươi
|
|
quatre-épices * danh từ giống đực (không đổi) - cây đen gia vị (như nigelle)
|
|
quatrillion * danh từ giống đực - triệu tỷ tỷ
|
|
quatrième * tính từ - thứ tư * danh từ - người thứ tư, cái thứ tư * danh từ giống đực - gác tư, tầng năm =Loger au quatrième+ ở gác tư, ở tầng năm * danh từ giống cái - lớp bốn - (đánh bài) (đánh cờ) suốt bốn con
|
|
quatrièmement * phó từ - bốn là
|
|
quattrocento * danh từ giống đực - thế kỷ 15 - trào lưu văn nghệ thế kỷ 15 (ý)
|
|
quatuor * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ tư =Quatuor à cordes+ bộ tư đàn dây =Quatuor vocal+ bộ tư hát =Quatuor convergent+ hệ hội tụ bốn thấu kính
|
|
que * đại từ - mà =La leçon que je récite+ bài mà tôi đọc - gì =Que dites-vous?+ anh nói gì? =Je ne sais que dire+ tôi chẳng biết nói gì = n'avoir que faire là+ không cần thiết ở nơi ấy = qu'est-ce que?+ gì * liên từ - rằng =Il veut que vous veniez+ ông ấy muốn (rằng) anh đến - thì; để; cứ; phải = Qu'il parle+ nó cứ nói đi = Qu'il parte à l'instant+ nó phải đi ngay đây =Approchez que je vous parle+ lại gần đây (để) tôi nói cho anh nghe =Je joue si mal! - Oh! que non!+ tôi chơi kém quá! - Ồ! không đâu! =Ils n'ont pas besoin l'un de l'autre - Que si+ họ chẳng cần nhau đâu - Có chứ - mà =Il dormait déjà qu'elle continuait à lire+ anh ta đã ngủ mà nàng còn tiếp tục đọc - dù = Qu'il vienne ou non+ dù nó có đến hay không =il n'est que de...+ không có gì phải... =ne...que+ xem ne * phó từ - sao =Que ne le disiez -vous?+ sao anh không nói ra? - biết bao = Qu'il est aimable!+ nó dễ thương biết bao! =Que de fois+ biết bao lần
|
|
quechua * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Két-soa (ở Pê-ru)
|
|
quel * tính từ - gì nào =Quel livre?+ sách gì? =Quel jour?+ ngày nào - mấy =Quelle heure est-il?+ mấy giờ rồi - biết mấy, xiết bao =Quel naïf!+ anh chàng ngây thơ biết mấy - gì mà kỳ thế =Quelle idée!+ ý kiến gì mà kỳ thế =Quelle armée!+ quân đội gì mà kỳ thế =quel... que.. ; quelle...que...+ dù... thế nào =Quelles que soient les difficultés+ dù khó khăn thế nào * đại từ - ai, cái nào =Dire quel était le plus intéressant des trois romans+ nói xem trong ba cuốn tiểu thuyết cuốn nào lý thú nhất
|
|
quelconque * tính từ - bất kỳ, nào đó =Un point quelconque du cercle+ một điểm bất kỳ trên vòng tròn =Un triangle quelconque+ một tam giác bất kỳ =Un Nam quelconque+ một anh Nam nào đó - tầm thường = C'est très quelconque+ rất là tầm thường # Phản nghĩa =Remarquable
|
|
quelqu'un * đại từ (số nhiều quelques-uns, giống cái quelqu'une, số nhiều giống cái quelques-unes) - người nào, ai = Quelqu'un joue du piano quelque part+ ai chơi pianô đâu đấy = Quelqu'un lui a dit+ một người nào đã nói với nó # Phản nghĩa =Personne - ta đây kẻ giờ =Se croire quelqu'un+ tưởng là ta đây kẻ giờ - (số nhiều) (một) vài cái; (một) vài người =Ne mangez pas tous les gâteaux, laissez - m'en quelques-uns+ đừng ăn hết cả bánh ngọt, để cho tôi vài cái =Quelques-uns des assistants+ một vài người trong cử tọa
|
|
quelque * tính từ - nào, nào đó =Quelques raisons qu'il donne, il sera puni+ nó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt =Quelque personne lui aura dit cela+ người nào đó đã nói với nó điều ấy - một ít, một vài, một số =Il avait quelque savoir+ nó có một ít kiến thức =Pendant quelque temps+ trong một (ít) thời gian =Quelques personnes pensent que+ một số người nghĩ rằng =quelque chose+ xem chose =quelque part+ xem part =quelque peu+ xem peu * phó từ - khoảng chừng =Il y a quelque cinquante ans+ khoảng chừng năm mươi năm trước đây - (cho dù)... đến mấy =Quelque habile qu'ils soient+ cho dù chúng nó có khôn khéo đến mấy @quelque * tính từ - nào, nào đó =Quelques raisons qu'il donne, il sera puni+ nó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt =Quelque personne lui aura dit cela+ người nào đó đã nói với nó điều ấy - một ít, một vài, một số =Il avait quelque savoir+ nó có một ít kiến thức =Pendant quelque temps+ trong một (ít) thời gian =Quelques personnes pensent que+ một số người nghĩ rằng =quelque chose+ xem chose =quelque part+ xem part =quelque peu+ xem peu * phó từ - khoảng chừng =Il y a quelque cinquante ans+ khoảng chừng năm mươi năm trước đây - (cho dù)... đến mấy =Quelque habile qu'ils soient+ cho dù chúng nó có khôn khéo đến mấy
|
|
quelquefois * phó từ - đôi khi - (từ cũ, nghĩa cũ) một lần, có lần
|
|
quenelle * danh từ giống cái - chả viên
|
|
quenotte * danh từ giống cái - (thân mật) răng (trẻ em)
|
|
quenouille * danh từ giống cái - cọc sợi - (kỹ thuật) nút khuôn đúc - (nông nghiệp) cây xén theo hình cọc sợi =tomber en quenouille+ (từ cũ, nghĩa cũ) rơi vào tay phụ nữ, truyền cho phụ nữ
|
|
quercitron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sồi nhuộm - vỏ sồi nhuộm
|
|
querelle * danh từ giống cái - sự cãi nhau, sự cãi cọ; cuộc cãi nhau; cuộc đấu khẩu =Chercher querelle+ gây chuyện cãi nhau - cuộc tranh luận =Querelle théologique+ cuộc tranh luận về thần học - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phân tranh (giữa hai nước) =embrasser (épouser) la querelle de quelqu'un+ về bè với ai =querelle d'Allemand+ cuộc cãi nhau vô cớ * danh từ giống cái - (mỏ) cát kết lẫn than
|
|
quereller * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cãi nhau với, gây chuyện với - mắng mỏ
|
|
querelleur * tính từ - hay cãi nhau, hay gây chuyện # Phản nghĩa =Conciliant, doux * danh từ giống đực - người hay cãi nhau, người hay gây chuyện
|
|
questeur * danh từ giống đực - viên tài vụ (ở Quốc hội Pháp) - (sử học) quan tài chính (cổ La Mã)
|
|
question * danh từ giống cái - câu hỏi =Poser des questions+ đặt câu hỏi - vấn đề =Question philosophique+ vấn đề triết học - (sử học) sự tra tấn =Soumettre un accusé à la question+ tra tấn một người bị cáo =ce n'est pas la question+ không phải sự việc đó; đó không phải vấn đề = c'est toute la question+ cái khó là ở chỗ đó, vấn đề là ở chỗ đó =en question+ đương nói đến =faire question+ còn đáng ngờ, chưa chắc =Il est question de...+ đương bàn đến việc.... =Il n'est pas question de+ không phải về việc =mettre en question+ xem mettre
|
|
questionnaire * danh từ giống đực - tập câu hỏi - bản câu hỏi điều tra =Remplir un questionnaire+ ghi bản câu trả lời - (sử học) kẻ tra tấn
|
|
questionner * ngoại động từ - hỏi, chất vấn - (sử học) tra tấn
|
|
questionneur * danh từ giống đực - người hay hỏi * tính từ - hay hỏi =Enfant questionneur+ đứa trẻ hay hỏi
|
|
questure * danh từ giống cái - Phòng tài vụ (quốc hội Pháp) - (sử học) chức quan tài chính; nhiệm kỳ quan tài chính (cổ La Mã)
|
|
quetsche * danh từ giống cái - quả mận quét (giống mận quả dài màu tím sẫm) - rượu mận quét =Un petit verre de quetsche+ một ly rượu mận quét
|
|
quetzal * danh từ giống đực - (động vật học) chim đuôi deo (Nam Mỹ) - đồng ketzan (tiền Goa-tê-ma-la)
|
|
queue *{{queues}} * danh từ giống cái - đuôi =La queue du chien+ đuôi chó =La queue du coq+ đuôi gà trống =Queue de comète+ đuôi sao chổi =La queue du p+ cái đuôi chữ P =robe à queue+ áo có đuôi =Queue de phrase+ đuôi câu =Queue d'orage+ đuôi cơn giông =Queue d'une note+ đuôi nốt nhạc =Sans queue ni tête+ không đầu không đuôi =Commencer par la queue+ bắt đầu từ đuôi # Phản nghĩa =Tête - cuối =Queue de l'hiver+ cuối đông =être à la queue de sa classe+ đứng cuối lớp =Prendre la queue+ đứng cuối hàng =Les wagons de queue d'un train+ các toa cuối tàu =Queue de page+ quãng giấy trắng cuối trang - cuống cán =Queue de cerise+ cuống anh đào =Queue de feuille+ cuống lá =Queue de pâquerette+ cuống hoa cúc đầu xuân =Queue d'une casserole+ cán xoong - gậy chơi bi a =à la queue leu leu+ xem leu =faire la queue+ đứng xếp hàng =finir en queue de poisson+ xem poisson =queue de cheval+ tóc đuôi ngựa (của con gái)
|
|
queue-de-cheval * danh từ giống cái - (giải phẫu) rễ đuôi ngựa (rễ dây thần kinh sống cuối) - (thực vật học) cỏ tháp bút đuôi ngựa
|
|
queue-de-cochon * danh từ giống cái - mũi khoan ruột gà
|
|
queue-de-morue * danh từ giống cái - bút lông bẹt (của thợ sơn, thợ vẽ) - (thân mật) áo đuôi tôm
|
|
queue-de-rat * danh từ giống cái - giũa tròn
|
|
queue-de-renard * danh từ giống cái - (thực vật học) cây giền đuôi cáo
|
|
queusot * danh từ giống đực - ống hút (ở bóng đèn điện, để rút không khí ra và nạp khí trơ vào)
|
|
queuter * nội động từ - đánh đuổi (chơi bi a)
|
|
queux * danh từ giống đực - (Maître queux) đầu bếp, cấp dưỡng
|
|
qui * đại từ - (chỉ người, vật nói trước, thường không dịch) =La rue qui traverse la ville est très animée+ con đường xuyên qua thành phố rất là náo nhiệt =Je fais ce qui me plaît+ tôi làm cái tôi thích - người nào, ai = J'aime qui m'aime+ tôi yêu người nào yêu tôi =Qui est-ce qui vient? + ai đến thế = N'importe qui+ bất cứ ai =Qui est là?+ ai ở đấy? = qu'est ce qui?+ cái gì? =qui que+ dù là ai =Qui que vous soyez+ dù anh là ai
|
|
qui-vive * danh từ giống đực - sự cảnh giác =Être sur le qui-vive+ cảnh giác
|
|
quiche * danh từ giống cái - bánh kít, bánh trứng
|
|
quichenotte * danh từ giống cái - mũ chụp (của phụ nữ ở Xanh-tông-giơ, Pháp)
|
|
quichua * danh từ giống đực - như quechua
|
|
quiconque * đại từ - người nào, ai =Quiconque a beaucoup vu peut avoir beaucoup retenu+ người nào đã nhìn thấy nhiều thì có thể nhớ được nhiều =Sans en faire part à quiconque+ không nói việc đó với ai cả
|
|
quidam * danh từ giống đực - (đùa cợt, hài hước) người nào đó, gã =Un quidam survient+ một người nào đó bỗng đến
|
|
quiddité * danh từ giống cái - (triết học) bản thể; bản chất
|
|
quiet * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) yên lặng, bình lặng =Existence quiète+ cuộc sống bình lặng # Phản nghĩa =Inquiet
|
|
quignon * danh từ giống đực - khúc bánh mì
|
|
quille * danh từ giống cái - (hàng hải) sống (tàu) - ky =Jouer aux quilles+ chơi ky - (thân mật) cẳng chân - cái chống (xe bò) - chai hình dài (rượu vang sông Ranh) - (quân sự, tiếng lóng) sự giải ngũ - (lâm nghiệp) cây gẫy ngọn =abatteur de quilles+ xem abatteur =être sur ses quilles+ (thân mật) đứng vững; khỏe mạnh =jouer des quilles+ chạy; chạy trốn =recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilles+ xem chien
|
|
quillier * danh từ giống đực - bộ con ky (để chơi ky)
|
|
quillon * danh từ giống đực - cánh đốc kiếm
|
|
quinaire * tính từ - (toán học) chia hết cho năm =Nombre quinaire+ số chia hết cho năm - ngũ phân =Numération quinaire+ phép đếm ngũ phân * danh từ giống đực - (sử học) đồng năm át (tiền cổ La Mã)
|
|
quinaud * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xấu hổ, ngượng ngùng
|
|
quincaille * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ ngũ kim
|
|
quincaillerie * danh từ giống cái - đồ ngũ kim - cửa hàng ngũ kim - nghề buôn hàng ngũ kim - công nghiệp hàng ngũ kim
|
|
quincaillier * danh từ giống đực - người bán hàng ngũ kim
|
|
quinconce * danh từ giống đực - hình nanh sấu =Arbres plantés en quinconce+ cây trồng theo hình nanh sấu
|
|
quine * danh từ giống đực - bộ năm số (xổ số) = c'est un quine à la loterie+ đó là một món lợi rất hiếm
|
|
quinine * danh từ giống cái - (hóa học; dược học) quinin
|
|
quinoa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây diêm mạch (họ rau muối, cho hạt ăn như gạo)
|
|
quinoléine * danh từ giống cái - (hóa học) quinolein
|
|
quinone * danh từ giống cái - (hóa học) quinon
|
|
quinquagénaire * tính từ - năm chục tuổi * danh từ - người năm chục tuổi
|
|
quinquagésime * danh từ giống cái - (tôn giáo) chủ nhật trước tuần chay
|
|
quinquennal * tính từ - (dài) năm năm =Plan quinquennal+ kế hoạch năm năm - năm năm một lần =élection quinquennale+ bầu năm năm một lần
|
|
quinquennat * danh từ giống đực - kế hoạch năm năm
|
|
quinquet * danh từ giống đực - đèn canhkê (loại đèn dầu bầu ở cao hơn ngọn lửa) - (thông tục) mắt
|
|
quinquina * danh từ giống đực - canh ki na (cây, vỏ, rượu) =Infusion de quinquina+ nước hãm canh ki na =une bouteille de quinquina+ một chai canh ki na
|
|
quint * danh từ giống đực - (sử học) thuế một phần năm (đánh vào đồ kim hoàn)
|
|
quintal * danh từ giống đực - tạ
|
|
quinte * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm năm, quảng năm - (bàn cờ) suốt năm con - (thể thao) thế thủ thứ năm - tính đồng bóng - cơn cáu gắt - cơn ho
|
|
quintefeuille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cỏ chét bò - (kiến trúc) hình năm cánh - hoa năm cánh (ở huy hiệu)
|
|
quintessence * danh từ giống cái - tinh chất; tinh hoa
|
|
quintessencier * ngoại động từ - tinh vi hóa cao độ
|
|
quintessencié * tính từ - (văn học) quá tinh vi =Pensée quintessenciée+ tư tưởng quá tinh vi
|
|
quinteux * tính từ - từng cơn =La coqueluche quinteuse+ ho gà từng cơn - đồng bóng; hay gắt gỏng - trở chứng, đứng ì ra (ngựa)
|
|
quintidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ năm (trong tuần lịch cộng hòa Pháp)
|
|
quintillion * danh từ giống đực - nghìn tỷ tỷ tỷ
|
|
quinto * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) năm là
|
|
quintuple * tính từ - gấp năm; năm =Trente est quintuple de six+ ba mươi gấp năm lần sáu =Une étoile à quintuples rayons+ ngôi sao năm cánh * danh từ giống đực - số gấp năm - (sử học) đồng canhtup (tiền vàng Na-plơ)
|
|
quintupler * động từ - tăng gấp năm =Les prix ont quintuplé+ giá cả đã tăng gấp năm =Quintupler son capital+ tăng vốn gấp năm
|
|
quinzaine * danh từ giống cái - độ mười lăm, mươi mười lăm - hai tuần =Attendez une quinzaine+ anh hãy chờ hai tuần - lương nửa tháng =Dépenser sa quinzaine+ tiêu nửa tháng lương
|
|
quinze * tính từ - mười lăm - (thứ) mười lăm =Page quinze+ trang mười lăm * danh từ giống đực - mười lăm - số mười lăm - (thể) điểm mười lăm (chơi quần vợt) - ngày mười lăm - (thể) đội bóng bầu dục (mười lăm người)
|
|
quinzième * tính từ - thứ mười lăm - phần mười lăm =La quinzième partie+ một phần mười lăm * danh từ - người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm * danh từ giống đực - phần mười lăm * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng mười lăm
|
|
quinzièmement * phó từ - mười lăm là
|
|
quiné * tính từ - (thực vật học) chụm năm =Feuilles quinées+ lá chụm năm
|
|
quipou * danh từ giống đực - (sử học) văn tự dây rút (của người In-ca)
|
|
quiproquo * danh từ giống đực - sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
|
|
quipu * danh từ giống đực - như quipou
|
|
quirat * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) cổ phần tàu
|
|
quirataire * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người có cổ phần tàu
|
|
quittance * danh từ giống cái - biên lai =donner quittance+ (từ cũ, nghĩa cũ) miễn cho, tha cho
|
|
quittancer * ngoại động từ - cấp biên lai
|
|
quitte * tính từ - xong nợ - thoát, khỏi =Quitte d'embarras+ khỏi lúng túng =en être quitte pour+ chỉ còn phải chịu =En être quitte pour la peur+ chỉ còn phải một phen sợ hãi =être quitte à quitte; faire quitte à quitte+ hai bên xong xuôi =jouer quitte ou double; jouer à quitte ou double+ được ăn cả ngã về không =quitte à+ dù phải =Avouer tout, quitte à être puni+ thú hết dù bị phạt =tenir quitte+ miễn cho, tha cho
|
|
quitter * ngoại động từ - rời, bỏ, lìa =Quitter son pays+ rời nước =Quitter ses mauvaises habitudes+ bỏ thói xấu - từ biệt =Quitter ses amis+ từ biệt bè bạn - (từ cũ, nghĩa cũ) tha cho, miễn cho =Je vous quitte du reste+ tôi miễn cho anh khỏi phải trả chỗ còn lại =ne pas quitter des yeux+ theo dõi không rời =quitter la partie+ bỏ cuộc, chịu thua =quitter la vie+ chết =quitter le lit+ mới ốm dậy =quitter le monde+ xem monde =quitter le trône+ thoái vị =quitter prise+ buông lỏng
|
|
quiètement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) yên lặng, bình lặng
|
|
quiétisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) thuyết tĩnh mịch
|
|
quiétiste * danh từ - (tôn giáo) người theo thuyết tĩnh mịch
|
|
quiétude * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự tĩnh mịch - (văn học) sự yên tĩnh
|
|
quoi * đại từ - cái gì, điều gì =A quoi pensez -vous?+ anh nghĩ đến điều gì thế - gì, ra sao =Quoi de plus facile?+ còn gì dễ hơn? =Je ne sais quoi dire+ tôi không biết nói ra sao - cái mà, điều mà = C'est à quoi je réfléchissais+ đó là điều mà tôi đã từng nghĩ đến =à quoi bon?+ xem bon =comme quoi+ xem comme =de quoi+ cái để (mà) =Avoir de quoi vivre+ có cái để mà sống =Il a de quoi+ (thân mật) nó có của =Il n'y a pas de quoi+ không có gì ạ, không dám =quoi faisant+ làm thế =quoi que+ dù =Quoi qu'il arrive+ dù có thế nào đi nữa =Quoi qu'il en soit+ dù sao =Quoi que ce soit+ bất cứ gì =Il n'a pu dire quoi que ce soit+ nó không nói được bất cứ điều gì =sans quoi+ nếu không * thán từ - sao! = Quoi! vous partez?+ sao! anh đi ư?
|
|
quoique * liên từ - dù rằng, mặc dầu = J'ai confiance en lui quoiqu'il soit bien jeune+ tôi tin ở anh ấy dù rằng anh ta còn rất trẻ =quoique ça+ (thông tục) mặc dù vậy
|
|
quolibet * danh từ giống đực - lời chế nhạo, lời giễu cợt
|
|
quorum * danh từ giống đực - corom, số đại biểu cần thiết =Le quorum n'est pas atteint+ không đủ số đại biểu cần thiết (để hội nghị có thể quyết định)
|
|
quota * danh từ giống đực - phần, phần trăm =Quota d'importation+ phần trăm nhập khẩu
|
|
quote-part * danh từ giống cái - phần (phải góp hay được hưởng của mỗi người) =Payer sa quote-part+ trả phần của mình
|
|
quotidien * tính từ - hằng ngày =Travail quotidien+ công việc hằng ngày =Journal quotidien+ báo hằng ngày =pain quotidien+ cái ăn hàng ngày; việc hàng ngày * danh từ giống đực - báo hằng ngày, nhật báo =Les grands quotidiens de la ville+ những tờ nhật báo lớn của thành phố - việc hàng ngày
|
|
quotidiennement * phó từ - hằng ngày, thường ngày
|
|
quotidienneté * danh từ giống cái - tính chất hằng ngày, tính chất thường ngày
|
|
quotient * danh từ giống đực - thương số, thương =Quotient assimilateur+ (sinh vật học) thương số đồng hóa =Quotient respiratoire+ (sinh vật học) thương số hô hấp
|
|
quotité * danh từ giống cái - định suất =Impôt de quotité+ thuế định suất
|
|
québécois * tính từ - (thuộc) Kê-béc (Ca-na-da)
|
|
quémander * ngoại động từ - xin xỏ, cầu xin =Quémander un emploi+ xin xỏ một việc làm * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ăn xin, ăn mày
|
|
quémandeur * danh từ giống đực - (văn học) kẻ xin xỏ, kẻ nài xin
|
|
quérable * tính từ - (luật học, pháp lý) phải đi đòi (nợ)
|
|
quérir * ngoại động từ - (văn học) tìm, kiếm, tìm về =Allez quérir une échelle+ đi kiếm cái thang =Aller quérir quelqu'un+ đi tìm ai về =Envoyer quérir le médecin+ cho đi tìm (đi mời) thầy thuốc
|
|
quête * danh từ giống cái - sự quyên tiền, tiền quyên - (săn bắn) sự dò tìm, sự dò hút (con thịt) - (hàng hải) độ chúc lái, góc sống đuôi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tìm, sự kiếm =en quête+ đi tìm, đi kếm =Se mettre en quête de quelqu'un+ đi tìm ai
|
|
quêter * ngoại động từ - tìm kiếm, xin xỏ =Quêter des suffrages+ xin xỏ phiếu bầu - (săn bắn) dò hút (con thịt) * nội động từ - đi quyên, quyên tiền =Quêter à domicile+ đi quyên tận nhà - (săn bắn) dò hút con thịt
|
|
quêteur * danh từ giống đực - người đi quyên - (văn học) người xin xỏ, người săn đón =Quêteur de louanges+ người săn đón lời khen - (săn bắn) chó dò mồi =moine quêteur+ thầy tu đi quyên
|
|
r * danh từ giống đực - r - (R) (khoa đo lường) rơngen (ký hiệu) - (R) (hóa học) gốc rượu (ký hiệu)
|
|
ra - (hóa học) ra đi (ký hiệu)
|
|
rab * danh từ giống đực - (thông tục) (viết tắt của rabiot) món (ăn phát) thêm =Il y a du rab aujourd'hui à la cantine+ hôm nay ở căng tin có món thêm
|
|
rabais * danh từ giống đực - sự bớt giá, sự hạ giá =Vendre au rabais+ bán hạ giá - (thủy lợi) sự rút nước (sau cơn lũ) =maison de rabais+ nhà hàng bán hạ giá =travail au rabais+ (thân mật) công việc trả rẻ tiền
|
|
rabaissant * tính từ - làm giảm giá trị =Propos rabaissants+ những lời nói làm giảm giá trị
|
|
rabaissement * danh từ giống đực - sự làm giảm giá trị - sự hạ, sự làm nhụt - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hạ thấp xuống =Rabaissement d'un tableau placé trop haut+ sự hạ thấp một bức tranh treo quá cao
|
|
rabaisser * ngoại động từ - làm giảm giá trị =Rabaisser les mérites de quelqu'un+ làm giảm giá trị công lao của ai - hạ, làm nhụt =Rabaisser l'orgueil de quelqu'un+ hạ tính kiêu căng của ai - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hạ thấp xuống =Rabaisser un tableau placé trop haut+ hạ thấp một bức tranh treo quá cao =rabaisser le caquet de quelqu'un+ xem caquet # Phản nghĩa =Relever. Exalter, honorer
|
|
raban * danh từ giống đực - (hàng hải) dây néo, dây buộc
|
|
rabane * danh từ giống cái - vải sợi cọ (dệt bằng sợi một loài cọ)
|
|
rabanter * ngoại động từ - (hàng hải) buộc
|
|
rabat * danh từ giống đực - cổ bẻ to (của áo luật sư, giáo sư và một số thầy tu) - (săn bắn) sự lùa, sự dồn - phần trập; nắp =Poche à rabat+ túi có nắp
|
|
rabat-joie * danh từ giống đực (không đổi) - người rầu rĩ làm mất vui * tính từ (không đổi) - rầu rĩ làm mất vui =Elles sont un peu rabat-joie+ các chị ấy hơi rầu rĩ làm mất vui
|
|
rabattage * danh từ giống đực - (săn bắn) sự lùa, sự dồn (con thịt) - (nông nghiệp) sự tỉa cành
|
|
rabattement * danh từ giống đực - (toán học) sự trập
|
|
rabatteur * danh từ giống đực - (săn bắn) người lùa, người dồn (con thịt) - người mách mối (trong việc mua bán...) - bộ gạt (trong máy gặt)
|
|
rabattre * ngoại động từ - hạ thấp xuống; gập xuống, bẻ xuống =Rabattre le col de son manteau+ bẻ cổ áo khoác xuống - bớt cho =Rabattre cent francs+ bớt cho một trăm frăng - đóng, đậy =Rabattre un couvercle+ đậy vung lại - hạ, làm nhụt =Rabattre l'orgueil de quelqu'un+ làm nhụt tính kiêu căng của ai - (nông nghiệp) san phẳng =Rabattre la terre+ san phẳng đất - đốn hết cành (cây) - (săn bắn) lùa, dồn (con thịt) - (kỹ thuật) rập đầu (đinh) - làm nhợt bớt màu, (vải nhuộm) =rabattre le caquet de quelqu'un+ xem caquet =rabattre les coutures à quelqu'un+ đánh ai vào lưng * nội động từ - quặt theo hướng khác =Rabattre sur le bord de la mer+ quặt theo hướng bờ biển - bớt =Rabattre d'un franc+ bớt một frăng - thôi không (chuộng) nữa =Rabattre de son admiration+ thôi không cảm phục nữa =en rabattre+ không còn ham muốn nữa, không còn mơ mộng nữa
|
|
rabattu * tính từ - quặp xuống, bẻ xuống =Cornes rabattues+ sừng quặp xuống =chapeau rabattu+ mũ bẻ xuống =col rabattu+ cổ bẻ * danh từ giống đực - sự cầm mép đường may
|
|
rabbi * danh từ giống đực - thầy (tiếng tôn xưng các pháp sư Do Thái)
|
|
rabbin * danh từ giống đực - giáo trưởng (Do Thái) - (sử học) pháp sư (Do Thái)
|
|
rabbinat * danh từ giống đực - chức giáo trưởng (Do Thái) - (sử học) chức pháp sư (Do Thái)
|
|
rabbinique * tính từ - xem rabbin =école rabbinique+ trường (đào tạo) giáo trưởng =Hébreu rabbinique+ tiếng Hê-brơ giáo trưởng
|
|
rabbinisme * danh từ giống đực - giáo lý pháp sư (Do Thái)
|
|
rabdomancie * danh từ giống cái - như rhabdomancie
|
|
rabelaisien * tính từ - (theo) kiểu Ra-bơ-le =Liberté de langage rabelaisienne+ ngôn ngữ phóng túng kiểu Ra-bơ-le
|
|
rabibochage * danh từ giống đực - (thân mật) sự sửa tạm; sự sửa qua - sự dàn hòa; sự giải hòa
|
|
rabibocher * ngoại động từ - (thân mật) sửa tạm; sửa qua - dàn hòa, giải hòa =Rabibocher deux camarades+ giải hòa hai người bạn
|
|
rabiot * danh từ giống đực - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) món (ăn phát) thêm (viết tắt rab) - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) thời gian đăng lính thêm - (thân mật) thời gian làm thêm =Faire du rabiot+ làm thêm =le petit rabiot de sommeil+ giấc ngủ thêm
|
|
rabioter * nội động từ - (thân mật) kiếm chác thêm * ngoại động từ - (thân mật) lấy thêm, vơ thêm =Il a rabioté une portion+ nó đã vơ thêm một suất
|
|
rabique * tính từ - (thuộc) bệnh dại =Virus rabifque virus+ bệnh dại
|
|
rabonnir * ngoại động từ - làm cho thành tốt hơn =Les bonnes caves rabonnissent le vin+ hầm tốt làm cho rượu vang thành tốt hơn * nội động từ - trở thành tốt hơn, trở thành hay hơn, trở thành ngon hơn =Vins qui rabonnissent en bouteilles+ rượu vang đóng chai trở thành ngon hơn
|
|
rabot * danh từ giống đực - cái bào; lưỡi bào; bàn tang trộn vữa; máy san (nền) =Rabot à rainurer/rabot à moulures+ (cái) bào xoi =Rabot à repasser+ (cái) bào nhẵn =Rabot pour profils+ (cái) bào định hình =Rabot percutant+ máy san đập =Rabot automoteur+ máy san tự hành =Rabot activé+ máy san rung =passer le rabot; reprendre le rabot+ trau chuốt, làm cho hoàn chỉnh =rabot à diamant+ dao kim cương (cắt kính)
|
|
rabotage * danh từ giống đực - sự bào
|
|
rabotement * danh từ giống đực - như rabotage
|
|
raboter * ngoại động từ - bào =Raboter une planche+ bào tấm ván =machine à raboter+ máy bào
|
|
raboteur * danh từ giống đực - thợ bào
|
|
raboteuse * danh từ giống cái - máy bào =Raboteuse à dégauchir/raboteuse à dresser+ máy bào sửa phẳng * tính từ giống cái - xem raboteux
|
|
raboteux * tính từ - lơm chởm, gập ghềnh =Chemin raboteux+ đường gập ghềnh - (nghĩa bóng) lủng củng, không xuôi =Style raboteux+ lời văn lủng củng
|
|
rabougri * tính từ - cằn cọc =Végétation rabougrie+ thực bì cằn cọc =un vieillard rabougri+ cụ già cằn cọc
|
|
rabougrir * nội động từ - còi đi, cằn cọc đi =Plante qui rabougrit+ cây còi đi * ngoại động từ - làm còi đi, làm cằn cọc =Le froid rabougrit les arbres+ trời lạnh làm cho cây cối cằn cọc
|
|
rabougrissement * danh từ giống đực - sự còi đi, cằn cọc =Rabougrissement d'une plante+ sự cằn cọc của một cây =Rabougrissement d'un enfant+ sự còi đi của một em bé
|
|
rabouilleur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người khuấy nước bắt cá
|
|
rabouillère * danh từ giống cái - hang thỏ đẻ
|
|
rabouter * ngoại động từ - như abouter
|
|
rabrouement * danh từ giống đực - sự quát mắng; sự hắt hủi
|
|
rabrouer * ngoại động từ - quát mắng; hắt hủi
|
|
rabâchage * danh từ giống đực - (thân mật) - tật nói lải nhải =Tomber dans le rabâchage+ đâm ra nói lải nhải - lời nói lải nhải
|
|
rabâcher * động từ - (thân mật) lải nhải =Vieillard qui rabâche+ ông già lải nhải =rabâcher les mêmes arguments+ vẫn lải nhải những lý lẽ như trước
|
|
rabâcheur * tính từ - (thân mật) lải nhải =Voix rabâcheuse+ giọng lải nhải * danh từ giống đực - (thân mật) người lải nhải
|
|
racaille * danh từ giống cái - đồ cạn bã, đồ mạt hạng (trong xã hội) - tụi vô lại
|
|
raccommodable * tính từ - có thể vá lại =Déchirure aisément raccommondable+ chỗ rách dễ vá lại
|
|
raccommodage * danh từ giống đực - sự vá =Raccommodage d'un filet+ sự vá một cái lưới
|
|
raccommodement * danh từ giống đực - (thân mật) sự giải hòa
|
|
raccommoder * ngoại động từ - vá =Raccommoder un habit+ vá cái áo - (thân mật) giải hòa =Raccommoder deux amis+ giải hòa đôi bạn - (từ cũ, nghĩa cũ) sửa chữa =Raccommoder une maison+ sửa chữa một ngôi nhà
|
|
raccommodeur * danh từ giống đực - người vá; thợ vá =Raccommodeur de linge+ thợ vá quần áo - (từ cũ, nghĩa cũ) người sửa chữa =racommodeur de faïence+ người gắn đồ sành
|
|
raccompagner * ngoại động từ - đưa về; dẫn về =je te raccompagne chez toi?+ Tôi đưa em về nhà chứ?
|
|
raccord * danh từ giống đực - chỗ nối, mối nối; nét nối; đoạn ống nối =Raccord de maçonnerie+ chỗ nối phần xây =Raccord de peinture+ nét nối bức họa =Raccord de pompe+ vòi bơm, racco bơm =Raccord aile -fuselage+ chỗ ghép cánh vào thân (máy bay) =Raccord à câbles+ chỗ nối cáp =Raccord à culotte+ ống nối ba nhánh, ống nối hình chữ Y =Raccord courbé+ khuỷu nối (ống) =Raccord fileté+ ống nối ren =Raccord inférieur d'empennage+ mối nối dưới cánh đuôi (máy bay tên lửa) =Raccord réducteur+ ổ nối ghép trung gian =Raccord taraudé+ ổ nối có tarô =Raccord en parallèle+ mối nối ghép song song =faire un raccord+ (thân mật) điểm tí phấn son
|
|
raccordement * danh từ giống đực - sự nối =Voie de raccordement+ (đường sắt) đường nối =Raccordement entre déclivités de la voie+ sự nối ở độ nghiêng khác nhau của đường ray =Raccordement par torsade+ sự nối bằng đường trang trí xoắn thừng =Raccordement au réseau+ sự nối vào mạng
|
|
raccorder * ngoại động từ - nối =Raccorder deux bâtiments+ nối hai tòa nhà (với nhau)
|
|
raccourci * tính từ - cắt ngắn, rút ngắn =Robe raccourcie+ áo dài cắt ngắn =Récit raccourci+ chuyện kể rút ngắn =à bras raccourcis+ xem bras * danh từ giống đực - lối nói ngắn gọn; lời nói ngắn gọn - (nghệ thuật) hình thu ngắn (do nhìn theo phối cảnh) - đường tắt =Prendre un raccourci+ đi đường tắt =en raccourci+ thu nhỏ lại =Société en raccourci+ xã hội thu nhỏ lại
|
|
raccourcir * ngoại động từ - cắt ngắn, thu ngắn, rút ngắn =Raccourcir une robe+ cắt ngắn cái áo =Raccourcir un discours+ rút ngắn bài diễn văn * nội động từ - ngắn lại, ngắn đi =Jupe qui raccourcit au lavage+ cái váy giặt ngắn đi =les jours commencent à raccourcir+ ngày bắt đầu ngắn lại =les robes raccourcissent cette année+ (thân mật) năm nay mốt áo ngắn đi
|
|
raccourcissement * danh từ giống đực - sự cắt ngắn, sự thu ngắn, sự rút ngắn
|
|
raccoutumer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như réaccoutumer
|
|
raccroc * danh từ giống đực - (đánh bài, (đánh cờ)) cú đánh may =Faire un raccroc au billard+ đánh bi a được một cú may =par accroc+ gặp may =Être reçu par raccroc à un examen+ gặp may mà thi đỗ
|
|
raccrochage * danh từ giống đực - sự chào mời khách (người bán hàng rong...) sự chèo kéo khách, sự níu khách (gái điếm)
|
|
raccrocher * ngoại động từ - móc lại =Raccrocher un rideau tombé+ móc lại cái màn cửa rơi xuống - vớt vát =Raccrocher une affaire+ vớt vát một việc - chào mời, chèo kéo, níu lại =Camelot qui raccroche les passants+ người bán hàng rong chào mời khách qua đường =Prostituée qui raccroche des clients+ gái đĩ níu khách * nội động từ - đặt ống nghe xuống (không nghe dây nói nữa)
|
|
raccrocheur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cố chào mời khách
|
|
race * danh từ giống cái - dòng giống =Être de race noble+ thuộc dòng giống quý tộc =La race d'Abraham+ dòng giống A-bra-ham - (sinh vật học) nòi =Les diverses races chevalines+ các nòi ngựa khác nhau - chủng tộc (người) =Race locale+ chủng tộc địa phương - hạng người =La race des usuriers+ cái hạng người cho vay nặng lãi - (từ cũ, nghĩa cũ) thế hệ =Les races futures+ các thế hệ mai sau =avoir de la race+ thanh nhã =de race+ thuần chủng, nòi =Cheval de race+ ngựa nòi =fin de race+ suy đồi =Un noble fin de race+ một nhà quý tộc suy đồi
|
|
racer * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) thuyền đua; xe đua
|
|
rachat * danh từ giống đực - sự chuộc =Vente avec faculté de rachat+ bán với điều kiện được chuộc lại =Le rachat d'un prisonnier+ sự chuộc một người tù =Le rachat d'une faute+ sự chuộc lỗi - sự thanh toán =Le rachat d'une pension+ sự thanh toán một khoản trợ cấp - (sử học) sự chạy tiền để giải ngũ; sự chạy tiền để khỏi động viên
|
|
rachetable * tính từ - có thể mua lại - có thể chuộc - có thể thanh toán (món trợ cấp...)
|
|
racheter * ngoại động từ - lại mua =Racheter du pain chaque jour+ hằng ngày lại mua bánh - mua lại =Vous l'avez payé cent francs, je vous le rachète cent cinquante francs+ anh mua hết một trăm frăng, tôi xin mua lại một trăm năm mươi frăng =Je lui ai racheté sa voiture+ tôi mua lại cái xe của anh ta - chuộc =Racheter un immeuble vendu+ chuộc một bất động sản đã bán =Racheter un esclave+ chuộc một người nô lệ =Racheter sa faute+ chuộc tội =Racheter ses grossièretés+ chuộc lại những điều thô lỗ của mình - thanh toán =Racheter une pension+ thanh toán một khoản trợ cấp - (tôn giáo) chuộc tội cho - (kiến trúc) xây nối, làm bớt tương phản
|
|
rachialgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau xương sống
|
|
rachianalgésie * danh từ giống cái - (y học) sự gây tê cột sống
|
|
rachianesthésie * danh từ giống cái - (y học) sự gây tê cột sống
|
|
rachidien * tính từ - (giải phẫu) (thuộc cột) sống =Canal rachidien+ ống sống =Nerf rachidien+ dây thần kinh sống
|
|
rachis * danh từ giống đực - (giải phẫu) cột sống - (thực vật học) trục - (động vật học) ống lông, thân (lông chim)
|
|
rachitique * tính từ - còi xương - còi cọc =Plante rachitique+ cây còi cọc
|
|
rachitisme * danh từ giống đực - (y học) bệnh còi xương - sự còi cọc (của cây)
|
|
racial * tính từ - (thuộc) chủng tộc =Politique raciale+ chính sách chủng tộc =Discrimination raciale+ sự phân biệt chủng tộc
|
|
racinage * danh từ giống đực - hình vân gỗ; kỹ thuật tạo vân gỗ (trên da đóng sách) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nhuộm nâu
|
|
racinal * danh từ giống đực - (kiến trúc) xà, rầm
|
|
racine *{{racines}} * danh từ giống cái - rễ =Racine adventive+ rễ phụ =Racine fasciculée/racine fibreuse+ rễ chùm =Racine pivotante+ rễ cọc =Racine rachidienne+ (giải phẫu) rễ dây thần kinh sống - chân, gốc =Racine dentaire+ chân răng =Racine des cheveux+ chân tóc =Racine du nez+ gốc mũi =Racine de poil+ chân lông - (ngôn ngữ học) thân từ - (toán học) căn, nghiệm =Racine carrée+ căn bậc hai =Racine cubique+ căn bậc ba =Racine par défaut+ căn gần đúng thiếu, nghiệm gần đúng thiếu =Racine par excès+ căn gần đúng thừa, nghiệm gần đúng thừa =Racine commensurable+ nghiệm thông ước =Racine imaginaire+ nghiệm ảo =Racine réelle+ căn thực, nghiệm thực =Racine complexe+ nghiệm phức =Racine exacte+ nghiệm đúng, căn đúng =Racine d'une équation+ nghiệm của một phương trình - sợi cước, sợi ni lông (dùng làm dây câu) - (nghĩa bóng) nguồn gốc, căn nguyên =Les racines de l'orgueil+ nguồn gốc của tính kiêu ngạo - (nghĩa bóng) gốc rễ, quan hệ gắn bó =Parti qui a de profondes racines dans le pays+ chính đảng có nhiều gốc rễ sâu trong nước =couper à la racine; couper dans la racine+ xem couper =prende racine+ bắt rễ, ở lì (nơi nào)
|
|
raciner * ngoại động từ - tạo vân gỗ (trên da đóng sách) - (từ cũ, nghĩa cũ) nhuộm nâu (bằng nước rễ hồ đào) * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt rể, bén rể (cây)
|
|
racinien * tính từ - theo phong cách Ra-xin =élégance racinienne+ sự thanh nhã theo phong cách Ra-xin
|
|
racisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa chủng tộc
|
|
raciste * danh từ - người theo chủ nghĩa chủng tộc
|
|
rack * danh từ giống đực - như arak
|
|
racket * danh từ giống đực - tổ chức tống tiền - sự tống tiền
|
|
racketteur * danh từ giống đực - kẻ tống tiền
|
|
raclage * danh từ giống đực - sự cạo, sự nạo =Le raclage des peaux+ sự nạo da
|
|
racle * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cái nạo
|
|
raclement * danh từ giống đực - sự cạo, sự nạo - tiếng cạo, tiếng nạo
|
|
racler * ngoại động từ - cạo, nạo =Racler une casserole+ nạo xoong =les garde-boue raclaient les pneus+ chắn bùn cọ vào lốp - cò cưa =Racler du violon+ cò cưa đàn viôlông =racler les fonds du tiroir+ vét sạch tiền trong ngăn kéo =se racler la gorge+ khạc đờm =vin qui racle la gorge+ rượu uống khè cổ
|
|
raclette * danh từ giống cái - cái nạo, cái cào - món phomát hơ nóng chảy
|
|
racleur * danh từ giống đực - thợ nạo =Racleur de peaux+ thợ nạo da - người kéo đàn cò cưa
|
|
racloir * danh từ giống đực - cái nạo
|
|
raclure * danh từ giống cái - mùn nạo
|
|
raclée * danh từ giống cái - (thông tục) trận đòn - (nghĩa rộng) cuộc thất bại hoàn toàn
|
|
racolage * danh từ giống đực - sự chèo kéo, sự níu khách (gái điếm) - (sử học) sự bắt lính
|
|
racoler * ngoại động từ - dụ dỗ, chèo kéo - níu (khách; nói về gái điếm) - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt (lính) =Racoler des soldats+ bắt lính
|
|
racoleur * danh từ giống đực - người dụ dỗ, người chèo kéo - (sử học) người bắt lính
|
|
racontable * tính từ - có thể kể lại =Histore difficilement racontable+ chuyện khó kể lại
|
|
racontar * danh từ giống đực - chuyện bép xép, chuyện ngồi lê đôi mách
|
|
raconter * ngoại động từ - kể, kể lại =Raconter une histoire+ kể một chuyện - nói lăng nhăng =Je ne crois pas ce que tu me racontes+ tôi không tin những điều anh nói lăng nhăng =en raconter+ bịa chuyện
|
|
raconteur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người kể chuyện; người có tài kể chuyện
|
|
racorni * tính từ - chai cứng lại
|
|
racornir * ngoại động từ - làm chai cứng =Le toucher du violon racornit le bout des doigts+ bấm đàn viôlông làm chai cứng đầu ngón tay =racornir le coeur+ (nghĩa bóng) làm chai cứng cõi lòng
|
|
racornissement * danh từ giống đực - sự chai cứng
|
|
racé * tính từ - nòi =Cheval racé+ ngựa nòi - (nghĩa bóng) thanh nhã =Homme racé+ người thanh nhã
|
|
racémique * tính từ - (Acide tartrique racémique) axit tatric raxemic
|
|
rad * danh từ giống đực - (vật lý học; khoa đo lường) rat
|
|
radar * danh từ giống đực - rađa =Radar d'acquisition du but+ rađa bắt mục tiêu =Radar d'alerte rapprochée+ rađa báo động gần =Radar d'appontage+ rađa cho máy bay hạ cánh xuống tàu sân bay =Radar d'atterrissage+ rađa cho máy bay hạ cánh xuống sân bay =Radar de bord+ rađa trên máy bay, rađa trên tàu thuỷ =Radar de conduite de tir/radar de direction de tir+ rađa điều khiển bắn =Radar de contrôle+ rađa điều khiển =Radar de poursuite+ rađa theo dõi =Radar à courte portée+ rađa phát tầm ngắn =Radar de veille à grande distance+ rađa cảnh giới tầm xa =Radar de désignation d'objectifs+ rađa chỉ mục tiêu =Radar éclaireur+ rađa trinh sát =Radar de gardiennage+ rađa canh giữ =Radar de guidage+ rađa dẫn hướng =Radar identificateur+ rađa nhận dạng =Radar illuminateur+ rađa chiếu sáng mục tiêu =Radar à modulation par impulsions+ rađa biến điệu bằng xung =Radar à ondes continues+ rađa sóng liên tục =Radar de queue+ rađa bảo vệ đuôi máy bay =Radar tridimensionnel+ rađa ba chiều
|
|
radarastronomie * danh từ giống cái - kỹ thuật rađa thiên văn
|
|
radariste * danh từ - chuyên viên rađa, người phụ trách rađa
|
|
rade * danh từ giống cái - vũng tàu =Rade fermée+ vũng tàu kín gió =Rade foraine+ vũng tàu trống gió =laisser en rade+ (thân mật) bỏ =Laisser le plan en rade+ bỏ kế hoạch
|
|
radeau * danh từ giống đực - bè, mảng
|
|
rader * ngoại động từ - gạt (khi đong) =Rader du paddy+ gạt thóc
|
|
radiaire * tính từ - (sinh vật học) tỏa tia
|
|
radial * tính từ - xuyên tâm, theo tia =Symétrie radiale+ đối xứng xuyên tâm =Voie radiale+ đường theo tia (nối trung tâm với một đường ngoại biên) - tỏa tia - (giải phẫu) (thuộc xương) quay =Artère radiale+ động mạch quay * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ quay - dây thần kinh quay
|
|
radiale * tính từ - xem radial * danh từ giống cái - động mạch quay - tĩnh mạch quay - đường theo tia (nối trung tâm với một đường ngoại biên)
|
|
radian * danh từ giống đực - (khoa đo lường) rađian
|
|
radiance * danh từ giống cái - (vật lý học) độ rọi
|
|
radiant * tính từ - (vật lý học) bức xạ =Chaleur radiante+ nhiệt bức xạ =point radiant+ (thiên) điểm phát * danh từ giống đực - (thiên văn) điểm phát sao băng, điểm phát đường thiên thạch
|
|
radiateur * danh từ giống đực - bộ tản nhiệt =Radiateur caréné+ bộ tản nhiệt hình thoi =Radiateur frontal+ bộ tản nhiệt phía trước (ôtô) =Radiateur en nid d'abeilles+ bộ tản nhiệt kiểu tổ ong =Radiateur de refroidissement+ bộ tản nhiệt làm mát =Radiateur à ailettes+ bộ tản nhiệt nhiều cánh - lò sưởi =Radiateur électrique+ lò sưởi điện =Radiateur de chauffage central+ lò sưởi trung tâm
|
|
radiatif * tính từ - (vật lý học) (thuộc) bức xạ =équilibre radiatif+ cân bằng bức xạ
|
|
radiation * danh từ giống cái - sự gạch đi, sự xóa đi =Radiation d'un nom de la liste+ sự gạch một tên ra khỏi danh sách - (vật lí) bức xạ =Radiation actinique+ bức xạ actinic, bức xạ quang hoá học =Radiation ambiante+ bức xạ của môi trường xung quanh =Radiation calorifique/radiation thermique+ bức xạ nhiệt =Radiation lumineuse+ bức xạ ánh sáng =Radiation incidente+ bức xạ tới =Radiation diffuse+ bức xạ khuếch tán =Radiation directive+ bức xạ định hướng =Radiation nucléaire+ bức xạ hạt nhân =Radiation de fluorescence + bức xạ huỳnh quang =Radiation ionisante+ bức xạ ion hoá =Radiation radio-active+ bức xạ tia phóng xạ =Radiation corpusculaire+ bức xạ hạt
|
|
radical * tính từ - (thực vật học) (thuộc) rễ; từ rễ =Feuille radicale+ lá mọc từ rễ - (ngôn ngữ học) (thuộc) thân từ =Voyelle radicale+ nguyên âm thân từ - căn bản =Vice radical+ thói xấu căn bản - triệt để =Changement radical+ sự biến đổi triệt để - (chính trị) cấp tiến =Député radical+ nghị sĩ cấp tiến - (toán học) đẳng phương =Axe radical+ trục đẳng phương * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thân từ - (hóa học) gốc =Radical ammonium+ gốc amoni - (toán học) dấu căn, căn thức - (chính trị) đảng viên đảng cấp tiến
|
|
radical-socialisme * danh từ giống đực - (chính trị) thuyết xã hội cấp tiến
|
|
radical-socialiste * tính từ - xem radical-socialisme * danh từ - đảng viên xã hội cấp tiến
|
|
radicalement * phó từ - triệt để, hẳn =Guéri radicalement+ khỏi hẳn
|
|
radicalisation * danh từ giống cái - sự cấp tiến hóa
|
|
radicalisme * danh từ giống đực - (chính trị) thuyết cấp tiến
|
|
radicant * tính từ - (thực vật học) ở rễ thân
|
|
radicelle * danh từ giống cái - rễ con
|
|
radiculaire * tính từ - (thực vật học) (thuộc) rễ mầm - (y học) (thuộc) chân răng =Traitement radiculaire+ sự điều trị chân răng - (y học) (thuộc) rễ =Syndrome radiculaire+ hội chứng rễ
|
|
radier * danh từ giống đực - kết cấu đáy (của công trình (thủy lợi)) * ngoại động từ - gạch, xoá =Radier un nom de la liste+ gạch một tên ra khỏi danh sách
|
|
radiesthésie * danh từ giống cái - khả năng cảm tia
|
|
radiesthésiste * danh từ - nhà cảm tia
|
|
radieusement * phó từ - rực rỡ, xán lạn - hớn hở, tươi vui
|
|
radieux * tính từ - chói lọi, xán lạn, rực rỡ =Soleil radieux+ mặt trời chói lọi =Beauté radieuse+ vẻ đẹp rực rỡ - hớn hở, tươi vui =Visage radieux+ vẻ mặt hớn hở
|
|
radin * tính từ - (thông tục) hà tiện * danh từ - kẻ hà tiện
|
|
radiner * ngoại động từ - (thông tục) đi đến, đến
|
|
radio * danh từ giống cái - rađiô, vô tuyến =Ici, Radio de la Voix du Vietnam, émise de Hanoi sur les longueurs d'onde de...+ đây là Đài Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội trên các làn sóng....... - viết tắt của radiodiffusion, radiotélégraphie, radiotéléphonie, radiographie - (thân mật) máy thu thanh =Avoir une radio+ có một máy thu thanh * danh từ giống đực - viết tắt của radiogramme - radiotélégraphiste, radiotéléphoniste
|
|
radioactif * tính từ - (vật lí) phóng xạ =Isotope radioactif+ đồng vị phóng xạ
|
|
radioactivité * danh từ giống cái - (vật lí) tính phóng xạ
|
|
radioalignement * danh từ giống đực - (hàng không; hàng hải) sự dẫn đường bằng rađiô - cơ cấu dẫn đường bằng rađiô
|
|
radioaltimètre * danh từ giống đực - (hàng không) cao kế rađiô
|
|
radioamateur * danh từ giống đực - người không chuyên chơi rađiô
|
|
radioastronomie * danh từ giống cái - khoa thiên văn vô tuyến
|
|
radiobalisage * ngoại động từ - (hàng hải; hàng không) sự dẫn đường bằng cọc tiêu vô tuyến
|
|
radiobalise * danh từ giống cái - cọc tiêu rađiô, cọc tiêu vô tuyến
|
|
radiobaliser * ngoại động từ - đặt cọc tiêu vô tuyến
|
|
radiocobalt * danh từ giống đực - coban phóng xạ
|
|
radiocommunication * danh từ giống cái - sự thông tin vô tuyến
|
|
radiocompas * danh từ giống đực - (hàng không) la bàn vô tuyến
|
|
radiocristallographie * danh từ giống cái - tinh thể học nhiễu xạ
|
|
radiodiagnostic * danh từ giống đực - (y học) phép chuẩn đoán bằng tia X
|
|
radiodiffuser * ngoại động từ - truyền thanh vô tuyến
|
|
radiodiffusion * danh từ giống cái - sự truyền thanh vô tuyến =Diffusion en extérieur+ sự phát thanh vô tuyến ngoài phòng phát =Radiodiffusion stéréophonique+ sự phát thanh lập thể =Radiodiffusion visuelle+ sự phát vô tuyến truyền hình
|
|
radiographie * danh từ giống cái - sự chụp tia X
|
|
radiographier * ngoại động từ - chụp tia X, chụp điện
|
|
radioguidage * danh từ giống đực - sự dẫn hướng (bằng) vô tuyến
|
|
radioguider * ngoại động từ - dẫn hướng (bằng) vô tuyến
|
|
radiolaire *{{radiolaire}} * danh từ giống đực - (động vật học) trùng tia, trùng phóng xạ - (số nhiều) phân lớp trùng tia, phân lớp trùng phóng xạ
|
|
radiologie * danh từ giống cái - (y học) khoa tia X
|
|
radiologique * tính từ - xem radiologie
|
|
radiologiste * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa tia X, thầy thuốc chiếu điện
|
|
radiologue * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa tia X, thầy thuốc chiếu điện
|
|
radiolyse * danh từ giống cái - sự phân ly bằng phóng xạ, sự xạ ly
|
|
radiomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) bức xạ kế
|
|
radiométallographie * danh từ giống cái - sự nghiên cứu kim loại bằng tia X
|
|
radiométrie * danh từ giống cái - phép đo bức xạ
|
|
radionavigant * danh từ giống đực - thông tin viên vô tuyến (trên máy bay hoặc tàu thủy)
|
|
radionavigation * danh từ giống cái - kỹ thuật đạo hàng vô tuyến
|
|
radionécrose * danh từ giống cái - (y học) sự chết hoại do tia X
|
|
radiophare * danh từ giống đực - mốc vô tuyến; pha vô tuyến =Radiophare d'alignement+ mốc vô tuyến ngắm thẳng =Radiophare d'atterrissage+ mốc vô tuyến hạ cánh =Radiophare à équisignaux/radiophare à signaux équilibrés+ mốc vô tuyến đẳng tín hiệu =Radiophare à faisceau tournant+ mốc vô tuyến có chùm quay =Radiophare indicateur de courbe de descente+ mốc vô tuyến chỉ đường hạ cánh =Radiophare à rayonnement circulaire+ mốc vô tuyến bức xạ quay tròn
|
|
radiophonie * danh từ giống cái - sự truyền tiếng vô tuyến
|
|
radiophonique * tính từ - truyền tiếng vô tuyến
|
|
radiophotographie * danh từ giống cái - sự chụp ảnh tia X
|
|
radioprotection * danh từ giống cái - sự chống phóng xạ
|
|
radioreportage * danh từ giống đực - phóng sự truyền thanh
|
|
radioreporter * danh từ giống đực - nhà phóng sự truyền thanh
|
|
radioscopie * danh từ giống cái - (y học) sự soi tia X
|
|
radiosondage * danh từ giống đực - sự thám sát vô tuyến
|
|
radiosonde * danh từ giống cái - máy thám sát vô tuyến
|
|
radiotechnique * danh từ giống cái - kỹ thuật vô tuyến
|
|
radiothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp tia X
|
|
radiotélescope * danh từ giống đực - kính thiên văn vô tuyến
|
|
radiotélégramme * danh từ giống đực - như radiogramme I
|
|
radiotélégraphie * danh từ giống cái - điện báo vô tuyến
|
|
radiotélégraphier * ngoại động từ - truyền bằng điện báo vô tuyến
|
|
radiotélégraphique * tính từ - xem radiotélégraphie
|
|
radiotélégraphiste * danh từ - điện báo viên vô tuyến
|
|
radiotéléphone * danh từ giống đực - máy điện thoại vô tuyến
|
|
radiotéléphonie * danh từ giống cái - điện thoại vô tuyến
|
|
radiotéléphonique * tính từ - xem radiotéléphonie
|
|
radiotéléphoniste * danh từ - điện thoại viên vô tuyến
|
|
radiotélévisé * tính từ - truyền thanh và truyền hình =Discours radiotélévisé+ bài diễn văn truyền thanh và truyền hình
|
|
radioélectricité * danh từ giống cái - vô tuyến điện
|
|
radioélectrique * tính từ - vô tuyến =Station radio-électrique+ trạm vô tuyến
|
|
radis *{{radis}} - cải củ (cây, củ) - (thông tục) đồng xu = N'avoir pas un radis+ không còn một đồng xu nhỏ
|
|
radium * danh từ giống đực - (hóa học) rađi
|
|
radius * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương quay
|
|
radié * tính từ - tỏa tia - (thực vật học) (có hoa) tỏa tua
|
|
radiée * tính từ giống cái - tỏa tia - (thực vật học) (có hoa) tỏa tua
|
|
radja * danh từ giống đực - như raja
|
|
radjah * danh từ giống đực - như raja
|
|
radotage * danh từ giống đực - chuyện lẩn thẩn, chuyện lẩm cẩm - sự lải nhải
|
|
radoter * tự động từ - nói lẩn thẩn, nói lẩm cẩm =Vieillard qui radote+ cụ già nói lẩm cẩm - lải nhải =Orateur qui radote+ người diễn thuyết lải nhải
|
|
radoteur * tính từ - lẩm cẩm, hay nói lẩn thẩn - lải nhải * danh từ giống đực - người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn - người hay nói lải nhải
|
|
radoub * danh từ giống đực - (hàng hải) sự tu sửa vỏ tàu =bassin de radoub; cale de radoub+ bến tu sửa tàu
|
|
radouber * ngoại động từ - tu sửa (tàu thủy) - vá =Radouber un filet de pêche+ vá cái lưới đánh cá
|
|
radoucir * ngoại động từ - làm dịu =La pluie radoucit le temps+ mưa làm dịu khí trời =Radoucir le ton+ dịu giọng đi
|
|
radoucissement * danh từ giống đực - sự êm dịu, sự dịu đi =Radoucissement du temps+ sự êm dịu của tiết trời =Le radoucissement d'un caractère+ sự dịu đi của tính nết
|
|
radôme * danh từ giống đực - vòm che anten rađa
|
|
rafale * danh từ giống cái - cơn gió mạnh, trận cuồng phong =Le vent souffle par rafales+ gió giật từng cơn - (quân sự) loạt đạn =Tir par rafales+ sự bắn hàng loạt đạn
|
|
raffermir * ngoại động từ - làm cho rắn chắc lại =Raffermir les muscles+ làm cho bắp thịt rắc chắc lại - củng cố =Raffermir une digue+ củng cố một con dê =Raffermir la confiance+ củng cố lòng tin # phản nghĩa =Ramollir; affaiblir, ébranler.
|
|
raffermissement * danh từ giống đực - sự rắn chắc lại - sự củng cố, sự vững vàng hơn =Raffermissement du crédit+ sự củng cố uy tín # phản nghĩa =Ramollissement; affaiblissement.
|
|
raffinage * danh từ giống đực - sự tinh chế, sự lọc (dầu, đường...) =Raffinage à l'aide des solvants+ sự tinh chế bằng dung môi =Raffinage catalytique+ sự tinh chế có xúc tác =Raffinage par distillation+ sự tinh chế bằng phương pháp chưng cất =Raffinage électrolytique+ sự tinh luyện bằng phương pháp điện phân
|
|
raffinat * danh từ giống đực - sản phẩm tinh chế
|
|
raffinement * danh từ giống đực - sự tinh tế, sự tế nhị, sự thanh tao =Raffinement dans les manières+ sự tế nhị trong phong cách - (nghĩa xấu) sự tinh vi =Raffinement de cruauté+ sự hung ác tinh vi - sự cầu kỳ, cái cầu kỳ, điều cầu =Les raffinements du luxe+ những sự cầu kỳ trong xa xỉ =Un amateur de raffinements gastronomiques+ người ham thích những món ăn cầu kỳ - biểu hiện tinh vi =Cette fausse modestie n'est qu'un raffinement de l'orgueil+ cái khiêm tốn giả tạo ất chỉ là một biểu hiện tinh vi của tính kiêu ngạo # phản nghĩa =Grossièreté.
|
|
raffiner * ngoại động từ - tinh chế, lọc =Raffiner le sucre+ tinh chế đường - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho tinh chế, làm cho thanh tao =Raffiner l'esprit+ làm cho tinh thần thanh tao * nội động từ - quá tinh tế =Raffiner sur une question+ quá tinh tế về một vấn đề
|
|
raffinerie * danh từ giống cái - nhà máy tinh chế (đường, dầu); nhà máy lọc dầu (dầu hỏa)
|
|
raffineur * danh từ - chủ nhà máy tinh chế
|
|
raffineuse * danh từ giống cái - chủ nhà máy tinh chế - máy tinh chế bột giấy
|
|
raffiné * tính từ - tinh chế =Sucre raffiné+ đường tinh chế - tinh tế, tế nhị; thanh tao =Goût raffiné+ thị hiếu thanh tao - (nghĩa xấu) tinh vi =Supplices raffinés+ nhục hình tinh vi # Phản nghĩa =Brut; grossier, lourd. * danh từ giống đực - người tế nhị
|
|
raffoler * nội động từ (thân mật) - yêu quý =Ses parents raffolaient d'elle+ bố mẹ cô ta yêu quý cô ta - mê thích, say mê =Raffoler de la danse+ say mê khiêu vũ
|
|
raffut * danh từ giống đực - (thân mật) sự ồn ào, sự om sòm =Mener grand raffut+ làm ồn ào dữ
|
|
raffûter * ngoại động từ - mài lại =Raffûter un ciseau+ mài lại cái đục
|
|
rafiau * danh từ giống đực - thuyền tồi - (từ cũ, nghĩa cũ) thuyền rafiô (thuyền buồm nhỏ ở Địa Trung Hải)
|
|
rafiot - xem rafiau
|
|
rafistolage * danh từ giống đực - (thân mật) sự vá tạm, sự vá víu
|
|
rafistoler * ngoại động từ - (thân mật) vá tạm, vá víu =Rafistoler son soulier avec un morceau de ficelle+ vá tạm chiếc giày với một mẩu dây
|
|
rafle * danh từ giống cái - cuộc vây ráp =Être pris dans une rafle+ bị bắt trong một cuộc vây ráp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cuỗm đi, sự vơ đi =Cambrioleurs qui ont fait une rafle dans un hôtel+ kẻ trộm cuỗm một mẻ ở khách sạn * danh từ giống cái - cuống chùm (nho...) - lõi (ngô)
|
|
rafler * ngoại động từ - (thân mật) cuỗm, vơ =Les voleurs ont tout raflé+ kẻ trộm vơ hết cả
|
|
rafraîchi * tính từ - (được) làm mát, ướp mát =Fruits rafraîchis+ quả cây ướp mát
|
|
rafraîchir * ngoại động từ - làm mát =La pluie rafraîchit l'atmosphère+ mưa làm mát không khí =Mettre quelques glaçons dans une boisson pour la rafraîchir+ bỏ vài cục nước đá vào một thức uống cho mát - trả lại vẻ tươi tắn, sang sửa, tân trang =Rafraîchir un tableau+ sang sửa một bức tranh =Rafraîchir les cheveux+ sửa mái tóc, bấm gáy (cắt sơ sơ) =Rafraîchir la terre+ cày lại đất =rafraîchir la mémoire à quelqu'un+ xem mémoire * nội động từ - mát ra =On a mis la bière à rafraîchir+ người ta đã đặt rượu bia (ở một nơi) cho mát ra
|
|
rafraîchissement * danh từ giống đực - sự làm mát dịu; sự mát dịu =Le rafraîchissement de la température+ sự mát dịu của khí trời - (số nhiều) đồ giải khát - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự sửa sang lại, sự tân trang =Le rafraîchissement d'un mobilier+ sự sang sửa lại đồ đạc trong nhà
|
|
rag-time * danh từ giống đực - (âm nhạc) ractem
|
|
ragaillardir * ngoại động từ - làm cho tươi tỉnh lại = L'air matinal nous ragaillardit+ không khí buổi sáng làm cho ta tươi tỉnh lại
|
|
rage * danh từ giống cái - bệnh dại - sự đau nhức nhối =Avoir une rage de dent+ đau răng nhức nhối - cơn tức giận =Cri de rage+ tiếng kêu gào tức giận - sự cuồng nhiệt =Avoir la rage de faire des vers+ cuồng nhiệt làm thơ - sự hung dữ =La rage de tout détruire+ sự hung dữ muốn phá phách tất cả =à la rage+ kịch liệt, quá đáng =Aimer à la rage+ yêu kịch liệt =faire rage+ làm dữ, hoành hành =Le vent fait rage+ gió hoành hành
|
|
rageant * tính từ - (thân mật) làm bực tức, làm phát cáu
|
|
rager * nội động từ - (thân mật) phát cáu, phát tiết, nổi khùng
|
|
rageur * tính từ (thân mật) - hay cáu, hay nổi khùng =Un enfant rageur+ mộ em bé hay cáu - cáu kỉnh, giận dữ =Ton rageur+ giọng cáu kỉnh
|
|
rageusement * phó từ - bực tức, cáu giận; hung hăng
|
|
raglan * danh từ giống đực - áo raglang * tính từ không đổi - (theo kiểu) raglăng =Des manches raglan+ ống tay áo raglăng =Un imperméable raglan+ áo đi mưa raglăng
|
|
ragondin * danh từ giống đực - (động vật học) con hải ly đầm - da lông hải ly đầm =Un manteau de ragondin+ áo khoác bằng da lông hải ly đầm
|
|
ragot * tính từ - (có) mình bầu =Cheval ragot+ ngựa mình bầu * danh từ giống đực - (săn bắn) lợn lòi đực hai ba tuổi - (thân mật) chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện xoi mói
|
|
ragoter * nội động từ - (thân mật) ngồi lê đôi mách, nói chuyện xoi mói
|
|
ragougnasse * danh từ giống cái - món ragu tồi - bếp tồi, cách nấu nướng tồi
|
|
ragoût * danh từ giống đực - món ragu - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) cái thú vị, cái màu mè =Le ragoût de la nouveauté+ thú vị của cái mới
|
|
ragoûtant * tính từ - ngon lành (thường trong kết cấu phủ định) =Mets peu ragoûtant+ món ăn chẳng ngon lành gì =Besogne bien peu ragoûtante+ công việc ngon lành gì đâu
|
|
ragoûter * ngoại động từ - (Ne pas ragoûter) làm cho phát chán
|
|
ragréer * ngoại động từ (xây dựng) - làm công việc hoàn thành (sau khi xây xong) - sửa sang lại =Ragréer un vieux mur+ sửa sang lại bức tường cũ
|
|
ragtime - xem rag-time
|
|
raguer * ngoại động từ - (hàng hải) cọ mòn =Raguer un câble+ cọ mòn một dây cáp
|
|
rahat-lokoum - xem rahat-loukoum
|
|
rahat-loukoum * danh từ giống đực - kẹo lucum
|
|
rai * danh từ giống đực - (văn học) tia (sáng) =Les rais du soleil+ tia mặt trời - nan hoa (bánh xe gỗ) - cánh sao (ở huy hiệu) # đồng âm =Raie, rets. @rai * danh từ giống đực - (văn học) tia (sáng) =Les rais du soleil+ tia mặt trời - nan hoa (bánh xe gỗ) - cánh sao (ở huy hiệu) # đồng âm =Raie, rets.
|
|
rai-de-coeur * danh từ giống đực - (kiến trúc) trang trí lá hình tim
|
|
raid * danh từ giống đực - (quân sự) cuộc đột kích - (quân sự) cuộc không tập - (thể dục thể thao) cuộc thử sức đương tài # đồng âm =Raide.
|
|
raide * tính từ - cứng đờ =Jambes raides+ cẳng cứng đờ =Cheveux raides+ tóc cứng đờ - dốc đứng =Pente raide+ sườn dốc đứng =Escalier raide+ cầu thang dốc đứng - căng =Corde raide+ dây căng - cứng nhắc, cứng rắn =Attitude raide+ thái độ cứng nhắc =Caractère raide+ tính cứng rắn - (thân mật) kỳ quặc, khó tin; khó chịu =Argument raide+ lý lẽ kỳ quặc = C'est possible, mais c'est raide+ có thể lắm nhưng khó tin - (thông tục) say khướt - (thông tục) kiết quá, không một xu dính túi # Phản nghĩa =élastique, flexible, mou, souple. Courbé. * phó từ - dốc đứng =Sentier qui grimpe raide+ lối mòn dốc đứng - mạnh =Frapper raide la balle+ đánh mạnh quả bóng - ngay, tươi =Tomber raide mort+ ngã xuống chết tươi =mener quelqu'un un peu raide+ đối xử hơi tàn tệ với ai =raide comme balle+ (thông tục) rất mạnh * danh từ giống đực - (thú y học) chứng cứng đờ chân (của cừu non)
|
|
raideur * danh từ giống cái - sự cứng đờ =La raideur du bras+ cánh tay cứng đờ - sự dốc đứng (của một con đường...) - sự cứng nhắc =Raideur des principes+ nguyên tắc cứng nhắc
|
|
raidillon * danh từ giống đực - đoạn dốc đứng (trên một con đường)
|
|
raidir * ngoại động từ - làm cứng lại, làm thành cứng rắn =Pantalon raidi par la boue+ quần giây bùn cứng lại =Raidir l'âme+ làm cứng rắn tâm hồn - căng thẳng =Raidir son bras+ căng thẳng cánh tay - (bếp núc) chao mở sôi, chao dầu sôi * nội động từ - cứng lại =Ses membres raidissent+ chân tay nó cứng lại
|
|
raidissement * danh từ giống đực - sự cứng lại - (nghĩa bóng) sự cứng rắn lên # phản nghĩa =Assouplissement.
|
|
raidisseur * danh từ giống đực - cái căng dây - thanh ốp
|
|
raie * danh từ giống cái - (đường) vạch =Tirer une raie au crayon+ vạch một đường bằng bút chì =Raie spectrale+ vạch phổ =Raie d'arc+ vạch hồ quang =Raie chromosphérique+ vạch sắc quyển =Raie lumineuse+ vạch sáng =Raie de résonance+ vạch cộng hưởng =Raie méningitique+ (y học) vạch viêm màng não - (đường) sọc =étoffe à grandes raies+ vải có sọc lớn - (nông nghiệp) đường cày, rãnh cày - đường ngôi (rẽ tóc) * danh từ giống cái{{raie}} - (động vật học) cá đuối
|
|
raifort * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải gia vị
|
|
rail * danh từ giống đực - đường ray, đường sắt =écartement des rails+ khoảng cách đường ray =Le rail et la route+ đường sắt và đường bộ =Rail d'applique+ ray khung =Rail d'appui+ ray tì, ray giữ =Rail bruyant+ ray chạy tàu bị ồn (do mòn không đều) =Rail cintré/rail courbé+ ray uốn cong/ray cong =Rail infléchi+ ray cong vào trong =Rail circulaire+ ray chạy vòng =Rail jumelé+ ray kép =Rail à gorge/rail à large ornière+ ray có rãnh/ray có rãnh rộng =Rail à patin+ ray có đế (rộng) =Rail à rebord+ ray có bờ mép =Rail de roulement+ ray chịu lực =remettre sur les rails+ cho hoạt động lại
|
|
rail-route - xem railroute
|
|
railler * ngoại động từ - chế nhạo, chế giễu * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nói đùa =Vous raillez, je crois+ anh nói đùa đấy chứ
|
|
raillerie * danh từ giống cái - lời chế nhạo, lời chế giễu; bài chế giễu - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chế nhạo; thói chế giễu - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nói đùa; lời nói đùa =cela passe la raillerie+ (thân mật) quá lắm =entendre la raillerie+ (từ cũ, nghĩa cũ) không mếch lòng vì lời nói đùa
|
|
railleur * tính từ - chế nhạo, chế giễu =Ton railleur+ giọng chế giễu =Esprit railleur+ óc chế giễu * danh từ giống đực - người hay chế giễu
|
|
rainer * ngoại động từ - xoi (tấm ván...) - (kỹ thuật) xoi rãnh (trên một tấm tôn...) - vạch (tấm da thuộc để theo đường vạch mà gập lại)
|
|
rainette *{{rainette}} * danh từ giống cái - (động vật học) con nhái bén
|
|
rainurage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự xoi rãnh
|
|
rainure * danh từ giống cái - đường xoi (ở đồ gỗ) - rãnh =Rainure d'une poulie+ rãnh puli =Rainure astragalienne+ (giải phẫu) rãnh xương sên =Rainure du piston+ rãnh pit tông =Rainure annulaire/rainure circulaire+ rãnh vòng =Rainure de clavetage+ rãnh then, rãnh chốt =Rainure d'éclisse+ rãnh nêm =Rainure de graissage+ rãnh bôi trơn =Rainure de serrage+ rãnh siết chặt
|
|
rainurer * ngoại động từ - xoi (tấm ván) - (kỹ thuật) xoi rãnh
|
|
raiponce * danh từ giống cái - (thực vật học) rau hoa chuông
|
|
raire * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kêu (hươu nai)
|
|
raisin *{{quả nho}}{{raisins}} * danh từ giống đực - quả nho - khổ giấy rezanh (0, 50 x 0, 64 mét) =raisin de mer+ trứng (con) mực
|
|
raisiné * danh từ giống đực - mứt lê nước nho, mứt quả nước nho - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) máu
|
|
raison * danh từ giống cái - lý tính =La raison distingue l'homme de la bête+ lý tính phân biệt con người với thú vật - lẽ phải =Conforme à la raison+ hợp lẽ phải - lý, lý lẽ =Raison convaincante+ lý lẽ có sức thuyết phục - lý do, cớ =Avoir de bonnes raisons pour refuser+ có lý do xác đáng để từ chối - (toán học) tỷ lệ =Raison directe+ tỷ lệ thuận - (toán học) công sai (của cấp số cộng); công bội (của cấp số nhân) =à plus forte raison+ xem fort =à raison de+ với giá là+ theo tỷ lệ là =avoir raison+ có lý =avoi raison de quelque chose+ thắng được việc gì =avoir raison de quelqu'un+ thắng ai; thuyết phục được ai =cela n'a ni rime ni raison+ điều đó không có nghĩa lý gì =ce n'est pas une raison+ không phải là một lý do =comparaison n'est pas raison+ không phải cứ so sánh được là hợp lý =demander raison d'une offense+ xem demander =donner raison à quelqu'un+ nhận rằng ai có lý =en raison de+ vì, vì lẽ =entendre raison+ xem entendre =être de raison+ (từ cũ, nghĩa cũ) vật tưởng tượng =il n'a pas toute sa raison+ nó không được bình thường đâu, nó hơi điên đấy, nó gàn gàn =il y a raison en tout+ cái gì cũng có hạn =la dernière raison+ lý do mạnh nhất = l'âge de raison+ tuổi bắt đầu có lý trí (7 tuổi) =la raison du plus fort+ lý của kẻ mạnh =mariage de raison+ hôn nhân vì lẽ phải (không phải vì yêu nhau) =mettre quelqu'un à la raison+ buộc ai phải nghe theo =parler raison+ xem parler =perdre la raison+ điên =plus que de raison+ quá mức =pour valoir ce que de raison+ để cho hợp với công lý =raison d'être+ lý do tồn tại =raison sociale+ tên pháp lý (của một tổ chức thương nghiệp) =ramener quelqu'un à la raison+ thuyết phục ai làm theo lẽ phải =rendre raison de+ (từ cũ, nghĩa cũ) chứng minh; giải thích (điều gì) =sans raison+ không có lý do gì, không có lý gì =se faire une raison+ đành chịu =se rendre à la raison+ chịu theo lẽ phải =se rendre aux raisons de quelqu'un+ nhận lý lẽ của ai là đúng # phản nghĩa =Déraison, folie, instinct; coeur, sentiment. Tort.
|
|
raisonnable * tính từ - có lý tính = L'homme, animal raisonnable+ con người, một động vật có lý tính - biết theo lẽ phải; biết điều, phải lẽ =Un enfant raisonnable+ đứa trẻ biết theo lẽ phải =Soyez raisonnable+ anh nên biết điều - vừa phải, phải chăng =Prix raisonnable+ giá phải chăng # phản nghĩa =Déraisonnable, extravagant, fou, insensé; passionné, léger. Aberrant, absurde, illégitime, injuste; excessif, exorbitant.
|
|
raisonnablement * phó từ - biết điều; phải lẽ =Parler raisonnablement+ ăn nói phải lẽ - vừa phải, phải chăng =Boire raisonnablement+ uống rượu vừa phải # phản nghĩa =Déraisonnablement, follement. Exagérément, excessivement.
|
|
raisonnant * tính từ - hay lý luận =Humeur raisonnante+ tính hay lý luận
|
|
raisonnement * danh từ giống đực - sự suy luận =Manquer de raisonnement+ thiếu suy luận - lập luận =Suivre un raisonnement+ theo dõi một lập luận =Un raisonnement irréfutable+ mộ lập luận không bác được - (số nhiều) lý sự, lý cãi lại =Pas tant de raisonnements+ cãi lý vừa vừa chứ! # phản nghĩa =Intuition, sentiment.
|
|
raisonner * nội động từ - suy luận; lý luận =Raisonner sur des questions générales+ suy luận về những vấn đề chung - lập luận =Raisonner juste+ lập luận đúng - lý sự, cãi lý =Enfant qui aime raisonner au lieu d'obéir+ đứa trẻ hay cãi lý hơn là vâng lời =raisonner comme une pantoufle+ xem pantoufle * ngoại động từ - biện luận =Raisonner un problème+ biện luận một bài toán - bàn luận về =Raisonner politique+ bàn luận về chính trị - nói điều phải trái với, thuyết phục =Raisonner un malade+ thuyết phục một người bệnh
|
|
raisonneur * danh từ giống đực - người lý luận =Solide raisonneur+ người lý luận vững vàng - người hay lý sự, người hay cãi lý =Un raisonneur ennuyeux+ một người hay cãi ký khó chịu * tính từ - (hay) lý luận, hay lý sự; hay cãi lý # phản nghĩa =Docile. Impulsif.
|
|
raisonné * tính từ - lập luận =Bien raisonné+ lập luận hay - có suy tính, có tính toán =Projet raisonné+ dự kiến có tính toán =Une docilité raisonnée+ một sự ngoan ngoãn có suy tính - có lý luận =Méthode raisonnée+ phương pháp có lý luận # phản nghĩa =Irraisonné.
|
|
raja * danh từ giống đực - vương công (ấn Độ), ratja
|
|
rajah * danh từ giống đực - xem raja
|
|
rajeunir * ngoại động từ - làm trẻ lại =Le sport nous rajeunit+ thể thao làm cho ta trẻ lại - làm trẻ ra =Ce vêtement le rajeunit+ bộ quần áo ấy làm cho ông ta (trông) trẻ ra - làm cho thên tươi tắn =Le printemps rajeunit la nature+ mùa xuân làm cho tạo vật thêm tươi tắn - đổi mới =Rajeunir un équipement+ đổi mới thiết bị - cho tuổi trẻ hơn, thay bằng lớp người trẻ hơn, trẻ hóa =Vous me rajeunissez de cinq ans!+ anh cho tôi trẻ hơn đến năm tuổi =Rajeunir les cadres d'un parti+ thay cán bộ một đảng bằng lớp người trẻ tuổi hơn, trẻ hóa cán bộ một đảng * nội động từ - trẻ lại =Elle a rajeuni+ bà ta đã trẻ lại # Phản nghĩa =Vieillir - lấy lại vẻ tươi tắn cũ (một ngôi nhà khi được sửa sang lại...)
|
|
rajeunissant * tính từ - làm trẻ lại =Traitement rajeunissant+ sự điều trị làm người trẻ lại
|
|
rajeunissement * danh từ giống đực - sự trẻ lại =La gérontologie et le problème du rajeunissement+ lão khoa và vấn đề làm trẻ lại - sự đổi mới =Rajeunissement d'un thème+ sự đổi mới một đề tài
|
|
rajout * danh từ giống đực - phần thêm nữa, phần thêm =Faire des rajouts à une épreuve d'imprimerie+ thêm nữa vào một bản in thử = Maçonnerie de rajout+ phần xây thêm
|
|
rajouter * ngoại động từ - thêm nữa, thêm =Rajouter du sel+ thêm muối nữa =Je veux encore rajouter quelque chose+ tôi còn muốn thêm ít nữa =vous en rajoutez!+ anh nói quá đáng đấy # phản nghĩa =Enlever, supprimer.
|
|
rajustement * danh từ giống đực - sự điều chỉnh =Rajustement des salaires+ sự điều chỉnh mức lương
|
|
rajuster * ngoại động từ - sửa lại, chỉnh lại =rajuster sa coiffure+ sửa lại đầu tóc =Rajuster sa cravate+ sửa lại ca vát =Rajuster le tir+ chỉnh lại hướng ngắm bắn - (cũng) réajuster điều chỉnh =Rajuster les salaires+ điều chỉnh mức lương
|
|
raki * danh từ giống đực - rượu raki
|
|
ralenti * danh từ giống đực - chế độ chạy chậm =Régler le ralenti d'un moteur+ điều chỉnh chế độ chạy chậm của một động cơ - (điện ảnh) sự chiếu chậm =au ralenti+ với nhịp độ chậm =Travailler au ralenti+ làm việc với nhịp độ chậm # phản nghĩa =Accéléré
|
|
ralentir * ngoại động từ - làm chậm lại =Ralentir le pas+ đi chậm lại - kìm lại, làm suy giảm =Ralentir son effort+ kìm sự cố gắng lại =Ralentir la production+ làm suy giảm sản xuất # Phản nghĩa =Accélérer, activer, hâter * nội động từ - đi chậm lại, chạy chậm lại =Le train ralentit+ xe lửa chạy chậm lại =Les voitures doivent ralentir aux carrefours+ ở các ngã tư đường, xe phải chạy chậm lại
|
|
ralentissement * danh từ giống đực - sự chậm lại =Ralentissement de la marche d'un véhicule+ xe đi chậm lại - sự suy giảm, sự giảm =Le ralentissement de l'ardeur+ sự giảm hăng say =Le ralentissement de la production+ sự suy giảm sản xuất # phản nghĩa =Accélération.
|
|
ralentisseur * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) bộ giảm tốc - (vật lý học) chất hãm # phản nghĩa =Accélérateur.
|
|
ralingue * danh từ giống cái - (hàng hải) chão cạp buồm
|
|
ralinguer * ngoại động từ - (hàng hải) cạp chão vào (buồm) * nội động từ - không trương, không ăn gió (buồm)
|
|
raller * nội động từ - kêu (hươu nai)
|
|
ralliement * danh từ giống đực - sự tập hợp =Point de ralliement+ địa điểm tập hợp =Signe de ralliement+ tín hiệu tập hợp - sự theo, sự gia nhập (một đảng...) # phản nghĩa =Débandade, dispersion.
|
|
rallier * ngoại động từ - tập hợp =Rallier ses troupes+ tập hợp quân của mình =Rallier des chiens+ (săn bắn) tập họp chó lại - trở về, về =Rallier son poste+ trở về nhiệm sở =Rallier le bord+ (hàng hải) trở lại tàu - làm cho theo, làm cho gia nhập =Les opposants ont rallié la majorité+ những người phản đối đã được phe đa số ngả theo
|
|
rallié * tính từ - theo; gia nhập =Rallié à un parti+ gia nhập một đảng * danh từ giống đực - người theo; người gia nhập
|
|
rallonge * danh từ giống cái - phần nối thêm =Mettre une rallonge à un habit+ nối thêm một đoạn vào áo - tấm dồi (nối vào bàn cho dài thêm) - (thân mật) tiền trả thêm (ngoài giá bình (thường)) - (thân mật) phép nghỉ thêm =Obtenir une rallonge+ được nghỉ thêm
|
|
rallongement * danh từ giống đực - sự nối thêm # phản nghĩa =Raccourcissement.
|
|
rallonger * ngoại động từ - nối thêm =Rallonger une robe+ nối thêm một đoạn vào chiếc áo dài - (thân mật) làm cho dài đường ra =Cela ne me rallongera guère+ không vì thế mà tôi phải dài đường ra * nội động từ - (thân mật) dài thêm ra =Les jours rallongent+ ngày dài thêm ra
|
|
rallumer * ngoại động từ - châm lại, nhen lại =Rallumer une cigarette+ châm lại điếu thuốc =Rallumer le mouvement+ (nghĩa bóng) nhen lại phong trào =Rallumer la guerre+ (nghĩa bóng) nhen lại chiến tranh
|
|
rallye * danh từ giống đực - cuộc đua tập hợp (tập hợp lại tại một địa điểm định trước)
|
|
ramadan * danh từ giống đực - tháng nhịn ăn (tháng chín theo lịch Hồi giáo, ban ngày phải nhịn ăn)
|
|
ramage * danh từ giống đực - (số nhiều) cành lá in (trên vải) =étoffe à ramages+ vải có in cành lá - tiếng chim hót trên cành - (nghĩa bóng) tiếng líu lo =Le ramage des enfants+ tiếng líu lo của tẻ em =Un ramage inintelligible+ một tiếng líu lo khó hiểu - (từ cũ, nghĩa cũ) cành lá - (kỹ thuật) sự căng vải phơi
|
|
ramager * ngoại động từ - in cành lá =Ramager de la soie+ in cành lá trên lụa * nội động từ - hót líu lo; nói líu lo
|
|
ramarder * ngoại động từ - vá (lưới)
|
|
ramas * danh từ giống đực - đống lộn xộn =Un ramas de vieux livres+ một cuốn sách cũ lộn xộn - bọn, tụi =Un ramas de voleurs+ một bọn kẻ cắp
|
|
ramassage * danh từ giống đực - sự nhặt =Ramassage des fruits tombés+ sự nhặt quả rụng - sự thu lại; sự thu nhập =ramassage scolaire+ tổ chức chở học sinh đi học
|
|
ramasse-miettes * danh từ giống đực không đổi - khay vét thức ăn rơi vãi (trên bàn, sau bữa ăn)
|
|
ramasse-monnaie * danh từ giống đực không đổi - khay nhặt tiền lẻ (ở cửa thu tiền...)
|
|
ramasse-poussière * danh từ giống đực không đổi - (tiếng địa phương) xẻng hốt bụi
|
|
ramasser * ngoại động từ - nhặt, nhặt nhạnh =Ramasser du bois mort+ nhặt củi khô - cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom =Ramasser des matériaux pour un ouvrage+ gom tư liệu cho một cuốn sách - thu, thu hình =Le hérisson ramasse son corps+ con chuột nhím thu mình lại - nhặt về, đưa về nuôi =Ramasser un enfant pauvre+ đưa một đứa trẻ nghèo về nuôi - đỡ dậy =On l'a ramassé ivre mort+ người ta đỡ anh ấy dậy, say như chết - (thông tục) bắt, tóm =Ramasser un escroc+ tóm một tên lừa gạt - (thông tục) bị =Il a ramassé une engueulade+ nó bị một trận mắng - hái =Il a ramassé de l'argent+ nó hái ra tiền
|
|
ramassette * danh từ giống cái - khung gom (ở cái liềm phạt cỏ để hứng cỏ phát ra) - (tiếng địa phương) xẻng hót bụi
|
|
ramasseur * danh từ giống đực - người nhặt =Ramasseur de mégots+ người nhặt mẩu thuốc lá - người thu nhập, người gom (sữa ở các trại sản xuất...) - bộ gom, bộ thu thập (ở máy)
|
|
ramasseuse * danh từ giống cái - người nhặt, người gom - (nông nghiệp) máy gom rơm; máy gom rạ
|
|
ramassis * danh từ giống đực - mớ tạp nhạp =Un ramassis de vieux papiers+ mớ giấy lộn tạp nhạp - bọn, tụi =Ramassis de voyous+ bọn lưu manh
|
|
ramassé * tính từ - thu hình lại, thu tròn lại =Corps ramassé+ thân thu hình lại - lùn mập =Cheval ramassé+ ngựa lùn mập - cô đặc =Style ramassé+ lời văn cô đặc # phản nghĩa =Allongé, élancé.
|
|
rambarde * danh từ giống cái - (hàng hải) lan can, tay vịn
|
|
rambour * danh từ giống đực - táo ram bua
|
|
ramdam * danh từ giống đực - (thông tục) sự ồn ào
|
|
rame * danh từ giống cái - cái chèo - ram (gồm hai mươi tập giấy hoặc năm trăm tờ) - đoàn xe (xe lửa, xe điện ngầm) - cành cắm làm cọc leo - khung căng phơi vải =Rame vaporiseuse+ khung căng sấy (kiểu bốc hơi) =Rame à merceriser+ khung căng phơi để chuội bóng (vải)
|
|
rameau * danh từ giống đực - nhánh =Rameau à fruits+ nhánh quả =Rameaux communicants+ (giải phẫu) nhánh nối =Un rameau des Alpes+ một nhánh của dãy núi An-pơ =Les rameaux d'une famille+ các nhánh của một dòng họ =dimanche des Rameaux; les Rameaux+ (tôn giáo) lễ Cành, hội Cành
|
|
ramender * ngoại động từ - vá (lưới) - (nông nghiệp) cải tạo lại (đất trồng) - vá lại chỗ tróc vàng (ở một đồ vật thếp vàng)
|
|
ramendeur * danh từ giống đực - thợ vá lưới
|
|
ramener * ngoại động từ - đưa trở lại =Ramenez le malade, je veux l'examiner une seconde fois+ đưa người bệnh trở lại, tôi muốn khám cho ông ta một lần nữa - dắt về, bắt về =Ramener le chien+ dắt con chó về =Ramener un déserteur+ bắt người đào ngũ về - khiến quay về, buộc quay về =Le mauvais temps le ramène à la maison+ trời xấu buộc nó quay về nhà - kéo lại (chỗ cũ, tình trạng cũ) =Ramener son châle sur les épaules+ kéo lại chiếc khăn san lên vai - vãn hồi, khôi phục =Ramener la paix+ vãn hồi hòa bình =Ramener quelqu'un à la vie+ cứu sống ai - rút =Ramener une fraction à sa plus simple expression+ rút một phân số thành dạng đơn giản nhất =ramener sa fraise+ xem fraise =ramener tout à soi+ quy hết về mình (coi (như) trung tâm) =ramener un cheval+ gò cổ ngựa
|
|
ramer * nội động từ - chèo =vol ramé+ sự bay đập cánh (của chim, trái với bay lượn) * ngoại động từ - cắm cành leo =Ramer des pois+ cắm cành leo cho đậu Hà Lan - (kỹ thuật) căng (vải) vào khung căng mà phơi =il s'y entend comme à ramer des choux+ (thân mật) nó ù ù cạc cạc chẳng biết gì cả
|
|
ramereau * danh từ giống đực - bồ câu rừng non
|
|
ramerot * danh từ giống đực - xem ramereau
|
|
ramescence * danh từ giống cái - sự tỏa nhánh
|
|
ramette * danh từ giống cái - (ngành in) khung con lên trang - ramet (gồm một trăn hai mươi năm tờ giấy)
|
|
rameur * danh từ giống đực - người chèo thuyền, người bơi thuyền - (kỹ thuật) thợ căng vải - (động vật học) chim bay đập cánh (không lượn)
|
|
rameuse * tính từ giống cái - xem rameux * danh từ giống cái - người chèo thuyền - thợ căng vải
|
|
rameuter * ngoại động từ - (săn bắn) lại tập hợp (chó) thành đàn - lại tập hợp và khích động (quần chúng)
|
|
rameux * tính từ - (có) nhiều nhánh =Plante fort rameuse+ cây rất nhiều nhánh =Un vieux cerf au bois rameux+ một con hươu già có gạc nhiều nhánh
|
|
rami * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài rami =faire rami+ hạ hết cả bài
|
|
ramie * danh từ giống cái - gai (cây, sợi) =Tissu en ramie+ vải sợi gai
|
|
ramier * danh từ giống đực - (động vật học) bồ câu rừng xám
|
|
ramification * danh từ giống cái - sự phân nhánh; nhánh =Ramification d'une tige+ sự phân nhánh của thân cây =Ramifications nerveuses+ nhánh thần kinh =Ramification des bois du cerf+ nhánh gạc hươu =Ramification d'une voie ferrée+ nhánh đường sắt - chi nhánh =Société ayant des ramifications en province+ hội có chi nhánh ở các tỉnh - ngành =Les ramifications d'une science+ các ngành của một khoa học
|
|
ramifié * tính từ - phân nhánh, chia nhánh =Vaisseaux ramifiés+ mạch chia nhánh
|
|
ramille * danh từ giống cái (giống đực ramillon) - nhánh con
|
|
ramingue * tính từ - thúc không chịu đi (ngựa)
|
|
ramolli * tính từ - mềm ra - (thân mật) đã lẫn =Un vieux ramolli+ một ông già đã lẫn - lừ đừ, lờ ngờ * danh từ giống đực - (thân mật) người đã lẫn
|
|
ramollir * ngoại động từ - làm mềm ra =La chaleur ramollit l'asphalte+ nắng làm nhựa đường mềm ra - (nghĩa bóng) làm cho ươn hèn, làm cho yếu mềm = L'oisiveté ramollit les coeurs+ sự nhàn rỗi làm cho lòng người ươn hèn
|
|
ramollissant * tính từ - (y học) làm mềm, làm giãn mô =Remède ramollissant+ thuốc làm giãn mô * danh từ giống đực - (y học) chất làm mềm, chất làm giãn mô # phản nghĩa =Astringent.
|
|
ramollissement * danh từ giống đực - sự mềm ra - (ramollissement cérébral) (y học) sự nhuyễn não
|
|
ramollo * tính từ - (thân mật) như ramoli * danh từ giống đực - (thân mật) như ramolli
|
|
ramonage * danh từ giống đực - sự cạo ống khói
|
|
ramoner * ngoại động từ - cạo (ống khói, ống dẫn) - leo (đường dốc kẽ núi)
|
|
ramoneur * danh từ giống đực - thợ cạo ống khói - (kỹ thuật) máy thông ống nồi hơi * tính từ không đổi - (có) màu bồ hóng =Manteau ramoneur+ áo khoác có màu bồ hóng
|
|
rampant * tính từ - bò, bò sát =Animal rampant+ động vật bò sát =Plante rampante+ cây bò - (kiến trúc) dốc; nghiêng - đứng trên chân sau (con vật ở huy hiệu) - (nghĩa bóng) luồn cúi =Caractère rampant+ tính hay luồn cúi =personnel rampant+ (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) nhân viên mặt đất (các quân chủng không quân sự) * danh từ giống đực - (kiến trúc) mặt nghiêng, mặt dốc - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) nhân viên mặt đất (của quân chủng không quân)
|
|
rampe * danh từ giống cái - đoạn đường dốc, chỗ dốc, mặt dốc =Automobile qui monte une rampe+ xe ô tô lên một đoạn đường dốc - tay vịn, lan can (cầu thang) - hàng đèn chiếu (trước sân khấu; ở sân bay; trước cửa hàng) =lâcher la rampe+ (thông tục) chết =rampe de lancement+ bệ phóng (tên lửa...)
|
|
rampeau * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) lần gieo quyết định (đánh xúc xắc..., khi hai bên ngang điểm)
|
|
rampement * danh từ giống đực - sự bò
|
|
ramper * nội động từ - bò =Le serpent rampe+ con rắn bò =Le bétel rampe contre les murailles+ cây trầu bò trên mặt tường - (nghĩa bóng) luồn cúi =Ramper devant ses supérieurs+ luồn cúi trước cấp trên
|
|
ramponeau - xem ramponneau
|
|
ramponneau * danh từ giống đực - (thực vật học) cú đánh; cái đẩy, cái xô =Recevoir un ramponneau+ bị đánh bị đẩy, bị xô
|
|
ramure * danh từ giống cái - (thực vật học) cành nhánh - gạc (hươu nai)
|
|
ramé * tính từ - (săn bắn) mới nhú gạc (hươu nai) - (có) gạc khác men (hươu nai trên huy hiệu) - (từ cũ, nghĩa cũ) có cọc đỡ (dây leo)
|
|
ramée * tính từ giống cái - xem ramé
|
|
ranatre * danh từ giống cái - (động vật học) rệp bọ ngựa
|
|
rancard * danh từ giống đực (tiếng lóng, biệt ngữ) - sự hẹn gặp - tin báo =Donner des rancards à la police+ đưa tin báo cho công an
|
|
rancarder * ngoại động từ (tiếng lóng, biệt ngữ) - báo tin (cho công an...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hẹn gặp (ai)
|
|
rancart * danh từ giống đực - (Mettre au rancart; jeter au rancard) (thân mật) bỏ xó, vứt bỏ
|
|
rance * tính từ - hôi dầu, ôi khét =Beurre rance+ bơ hôi dầu, mùi ôi khét =Sentir le rance+ có mùi hôi dầu # phản nghĩa =Frais.
|
|
rancescible * tính từ - có thể hôi dầu, có thể ôi khét =Huilles rancesscibles+ dầu có thể ôi khét
|
|
ranch * danh từ giống đực (số nhiều ranches) - trại chăn nuôi (ở đồng cỏ Nam Mỹ)
|
|
ranche * danh từ giống cái - then thang (thang một mạ)
|
|
rancher * danh từ giống đực - thang một mạ - như ranchero
|
|
rancho * danh từ giống đực (số nhiều ranchos) - như ranch
|
|
ranci * tính từ - bị hôi dầu, bị ôi khét =Beurre ranci+ bơ bị hôi dầu - (nghĩa bóng) già cỗi * danh từ giống đực - mùi hôi dầu, mùi ôi khét
|
|
rancio * danh từ giống đực - rượu mùi lâu năm
|
|
rancir * nội động từ - hôi dầu, ôi khét đi =Lard qui rancit+ mỡ hôi dầu - (nghĩa bóng) già cỗi đi =Idées qui rancissent+ tư tưởng già cỗi đi
|
|
rancissement * danh từ giống đực (giống cái rancissure) - sự hôi dầu, sự ôi khét
|
|
rancoeur * danh từ giống cái - mối oán giận, mối oán hận =Oublier sa rancoeur+ quên mối oán hận # phản nghĩa =Pardon.
|
|
rancune * danh từ giống cái - mối hiềm thù, mối thù oán =Avoir de la rancune contre quelqu'un+ hiềm thù ai =sans rancune!+ (thân mật) quên mọi hiềm thù đi nhé! # phản nghĩa =Oubli, pardon.
|
|
rancunier * tính từ - hiềm thù, thù oán =Esprit rancunier+ đầu óc hiềm thù # phản nghĩa =Indulgent, oublieux.
|
|
randonneur * danh từ giống đực - người đi chơi cuốc bộ
|
|
randonnée * danh từ giống cái - cuộc đi chơi xa, cuộc viễn du =Faire une randonnée en automobile+ đi chơi xa bằng ô tô - (săn bắn) đường chạy quanh (của con vật bị săn)
|
|
rang * danh từ giống đực - hàng =Rang de colonnes+ hàng cột =Au premier rang+ ở hàng đầu =Avoir rang de ministre+ ở hàng bộ trưởng - cương vị, địa vị =Tenir son rang+ giữ đúng địa vị của mình - hàng ngũ =Sortir des rangs+ ra ngoài hàng ngũ - đám người =Les rangs des mécontents+ những đám người bất mãn - hạng =Mettre au rang des savants+ đặt vào hạng những nhà bác học - cấp, bậc =Officier d'un certain rang+ sĩ quan cấp bậc nào đó =grossir les rangs de...+ nhập cục với đám người... =mettre une chose au rang des vieux péchés+ không bận lòng đến việc gì, không còn quan tâm đến việc gì =prendre rang+ nhập vào, đứng vào hàng ngũ, tham gia vào =rang de taille+ thứ tự cao thấp =rentrer dans le rang+ bỏ quyền hành, bỏ chức tước+ trở về hàng ngũ cũ =se mettre en rangs+ sắp hàng =se mettre sur les rangs+ cùng ngấp nghé một việc gì =serrer les rangs+ siết chặt hàng ngũ =servir dans le rang+ (quân sự) phục vụ tại quân ngũ =sortir du rang+ xem sortir
|
|
range * danh từ giống cái - hàng đá lát đường =range losange+ hàng đá chéo
|
|
rangement * danh từ giống đực - sự sắp xếp =Rangement d'une bibliothèque+ sự sắp xếp một tá sách - sự sắp thành hàng # phản nghĩa =Dérangement, désordre.
|
|
ranger * ngoại động từ - sắp thành hàng =Ranger des soldats+ sắp quân thành hàng - sắp xếp; xếp dọn =Ranger des papiers+ sắp xếp giấy tờ =Ranger sa chambre+ xếp dọn phòng - dẹp =Ranger sa voiture+ dẹp chiếc xe (ra nơi khác) - đặt; kéo =Ranger quelqu'un sous ses ordres+ đặt ai dưới quyền sai bảo của mình =Ranger quelqu'un de son côté+ kéo ai về phe mình - (hàng hải) đi gần, đi dọc theo =Ranger une côte+ đi dọc theo bờ biển - (từ cũ, nghĩa cũ) liệt vào hàng, để vào hạng =Ranger un auteur parmi les classiques+ liệt một tác giả vào hàng các tác giả cổ điển
|
|
rangé * tính từ - nền nếp =Un homme rangé+ một người nền nếp =bataille rangée+ trận đánh dàn trận # phản nghĩa =Bohème, irrégulier.
|
|
rangée * tính từ giống cái - xem rangé * danh từ giống cái - hàng, dãy =Une rangée de chaises+ một hàng ghế =Une rangée de maisons+ một dãy nhà
|
|
rani * danh từ giống cái - (sử học) vương phi (ấn Độ)
|
|
ranimation * danh từ giống cái - như réanimation
|
|
ranimer * ngoại động từ - làm sống lại =Ranimer le passé+ làm sống lại quá khứ - làm tỉnh lại; làm tỉnh táo ra =ranimer un noyé+ làm cho người chết đuối tỉnh lại = L'air frais l'a ranimé+ không khí mát mẻ làm cho nó tỉnh táo ra - thức tỉnh; khơi lại; khêu gợi =Ranimer un mouvement+ thức tỉnh một phong trào =Ranimer le courage+ khêu gợi lòng dũng cảm =Ce discours ramina les troupes+ bài diễn văn đó làm cho quân đội phấn chấn lên - khêu bùng lên (lửa) =Ranimer le feu+ khêu lửa bùng lên - (y học) làm hồi sinh # phản nghĩa =Assoupir, attiédir; éteindre, étouffer.
|
|
ranz * danh từ giống đực - điệu mục ca (ở vùng An-pơ Thụy sĩ) (cũng ranz des vaches)
|
|
rançon * danh từ giống cái - tiền chuộc =Exiger une rançon après avoir enlevé un enfant+ bắt trẻ em rồi đòi tiền chuộc =Mettre à rançon+ (văn học) bắt chuộc - cái bù trừ, cái thừa trừ =La rançon de la gloire+ cái bù trừ cho vinh quang =c'est la rançon d'un roi+ đó là một số tiền quá đáng * danh từ giống đực - (sử học) kích ngạnh câu (khí giới cổ)
|
|
rançonnement * danh từ giống đực - sự chẹt của, sự hiếp của - (văn học) sự cứa cổ, sự chém đắt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bắt trả tiền chuộc
|
|
rançonner * ngoại động từ - chẹt của, hiếp của =Brigands qui rançonnent les voyageurs+ kẻ cướp hiếp của khách qua đường - (văn học) cứa cổ, chém đắt =Aubergiste qui rançonne les clients+ chủ quán cứa ổ khách hàng - (từ cũ, nghĩa cũ) bắt trả tiền chuộc
|
|
rançonneur * danh từ giống đực - quân chẹt của, quân hiếp của - kẻ cứa cổ, kẻ chém đắt - (nghĩa rộng) kẻ bóc lột
|
|
raout * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) dạ hội; cuộc liên hoan
|
|
rapace * tính từ - tham mồi (chim) - (nghĩa bóng) tham lam, tham tàn =Colonialistes rapaces+ bọn thực dân tham tàn * danh từ giống đực (động vật học) - chim săn mồi - (số nhiều) liên bộ chim săn mồi
|
|
rapacité * danh từ giống cái - tính tham mồi =Rapacité du loup+ tính tham mồi của chó sói - tính tham lam, tính tham tàn =Repacité des brigands+ tính tham tàn của bọn kẻ cướp
|
|
rapatriement * danh từ giống đực - sự cho hồi hương =Le rapatriement des prisonniers de guerre+ sự cho tù binh hồi hương
|
|
rapatrier * ngoại động từ - cho hồi hương, trả về nước - (từ cũ, nghĩa cũ) giải hòa # phản nghĩa =Déporter, exiler.
|
|
rapatrié * tính từ - hồi hương * danh từ - người hồi hương
|
|
rapatronnage * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự ướm gốc cây (để xem cây chặt ra có đúng là của gốc ấy không)
|
|
rapatronner * ngoại động từ - (lâm nghiệp) ướm (cây đã chặt) vào gốc (để xem cây chặt ra có đúng là của gốc ấy không)
|
|
rapetasser * ngoại động từ - (thân mật) vá víu =Rapetasser de vieilles loques+ vá víu quần áo rách cũ =Rapetasser une tragédie+ (nghĩa bóng) vá víu một vở bi kịch
|
|
rapetisser * ngoại động từ - làm nhỏ đi, thu nhỏ =Rapetisser une salle+ thu nhỏ một gian phòng - (nghĩa bóng) giảm giá, hạ thấp =Rapetisser le mérite des autres+ hạ thấp giá trị của người khác * nội động từ - nhỏ đi; ngắn lại =Les jours rapetissent en hiver+ mùa đông ngày ngắn lại # phản nghĩa =Agrandir, allonger, amplifier, étendre, grandir.
|
|
raphaélesque * tính từ - theo phong cách Ra-pha-en
|
|
raphaélique - xem raphaélesque
|
|
raphia * danh từ giống đực - cọ sợi (cây, sợi)
|
|
rapiat * tính từ - (thân mật) bủn xỉn, biển lận * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận
|
|
rapide * tính từ - mau, nhanh, chóng; mau lẹ =Mouvement rapide+ cử động mau lẹ =Train rapide+ (đường sắt) chuyến xe tốc hành - dốc đứng =Un escalier rapide+ cầu thang dốc đứng =acier rapide+ thép gió * danh từ giống đực - (đường sắt) chuyến xe tốc hành - ghềnh =Descente d'un rapide+ sự xuống ghềnh # phản nghĩa =Lente.
|
|
rapidement * phó từ - mau, nhanh, chóng; nhanh chóng =Courir rapidement+ chạy nhanh =Ce travail va être rapidement achevé+ công việc này sẽ nhanh chóng hoàn thành # phản nghĩa =Lentement.
|
|
rapidité * danh từ giống cái - sự nhanh, sự nhanh chóng, sự mau lẹ =Avec la rapidité de l'éclair+ nhanh như chớp =La rapidité du temps+ sự nhanh chóng của thời gian
|
|
rapin * danh từ giống đực - họa sĩ vô tài - (từ cũ, nghĩa cũ) người học vẽ
|
|
rapine * danh từ giống cái (văn học) - sự cướp bóc, sự cướp đoạt =Guerre de rapine+ chiến tranh cướp bóc - của cướp bóc, đồ cưỡng đoạt
|
|
rapiner * động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cướp bóc, cướp đoạt
|
|
rapinerie * danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) - sự cướp bóc, sự cướp đoạt - hành động ăn cướp
|
|
rapière * danh từ giống cái - (sử học) gươm dài
|
|
rapiécer * ngoại động từ - vá =Rapiécer des chaussures+ vá giày =Pneu rapiécé+ săm vá
|
|
raplapla * tính từ không đổi - (thân mật) kiệt sức, suy sút
|
|
raplatir * ngoại động từ - lại làm cho bẹt, lại đập dẹt =être tout raplati+ (thân mật) kiệt sức; suy sút
|
|
rapointir * ngoại động từ - (kỹ thuật) chuốt nhọn lại
|
|
rappareiller * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xếp lại thành cặp =Rappareiller des vases+ xếp lại mấy chiếc bình thành từng cặp # phản nghĩa =Dépareillier.
|
|
rappariement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự lại ghép cặp, sự lại ghép đôi
|
|
rapparier * ngoại động từ - lại ghép cặp, lại ghép đôi =Rapparier des pigeons+ lại ghép đôi bồ câu với nhau # phản nghĩa =Déparier.
|
|
rappel * danh từ giống đực - sự gọi về, sự triệu về, sự triệu hồi, sự rút về =Rappel d'un ambassadeur+ sự triệu hồi một đại sứ =Rappel de députés+ sự rút đại biểu về - (quân sự) sự gọi nhập ngũ lại - (quân sự) hiệu lệnh tập hợp =Sonner le rappel+ báo hiệu lệnh tập hợp - tràng vỗ tay mời (diễn viên) lại ra sân khấu - tiếng gọi đàn (của đa đa...) - sự nhắc lại, sự gợi lại; sự nhớ lại =Rappel d'un nom+ sự nhắc lại một tên; sự nhớ lại một tên =Injection de rappel+ (y học) mũi tiêm nhắc lại - sự truy lĩnh =Rappel des indemnités+ sự truy lĩnh phụ cấp - sự kéo lùi lại (vị trí ban đầu) =Touche de rappel+ nút bấm kéo lùi lại (ở máy đánh máy) =battre le rappel+ tập hợp mọi lực lượng cần thiết =bruit de rappel+ (y học) tiếng dội =rappel à l'ordre+ sự cảnh cáo nhắc lại trật tự =rappel à la raison+ sự nhắc nhở để biết điều hơn # phản nghĩa =Bannissement, exil, renvoi, oubli.
|
|
rappelable * tính từ - có thể gọi nhập ngũ lại; phải gọi nhập ngũ lại
|
|
rappeler * ngoại động từ - gọi lại lần nữa =Rappeler quelqu'un au téléphone+ gọi dây nói lại lần nữa cho ai - gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về =Rappeler l'acheteur+ gọi người mua trở lại =Rappeler l'enfant auprès de sa mère malade+ gọi con về với mẹ đang ốm =Rappeler des réservistes sous les drapeaux+ gọi quân dự bị nhập ngũ trở lại =Rappeler un ambassadeur+ triệu hồi một đại sứ - cho phép trở về quê quán (người bị đi đày) - nhắc lại, gợi lại; làm nhớ đến =Rappeler un souvenir+ gợi lại một kỷ niệm =Paysage qui rappele son village natal+ cảnh làm nhớ đến làng quê - nhắc nhở trở lại =Rappeler quelqu'un au devoir+ nhắc nhở ai trở lại nhiệm vụ - kéo lại =Rappeler quelqu'un à la vie+ kéo ai trở lại sự sống, làm cho ai hồi tỉnh =Ressort qui rappelle une pièce+ lò xo kéo một bộ phận trở lại (vị trí cũ) - giống như =Cette femme rappelle sa soeur+ bà ấy giống chị bà ta =rappelle à soi+ làm cho tỉnh lại =rappelle quelqu'un à l'ordre+ cảnh cáo ai nhắc trở lại trật tự * nội động từ - gọi đàn (chim đa đa..)
|
|
rappelé * tính từ - bị triệu hồi (đại sứ...) - (được) gọi nhập ngũ lại * danh từ giống đực - người (được) gọi nhập ngũ lại
|
|
rapplique * danh từ giống cái - (đường sắt) tấm đệm
|
|
rappliquer * nội động từ (thông tục) - trở về - đến, tới # phản nghĩa =Décaniller, tirer (se).
|
|
rappointir * ngoại động từ - như rapointir # phản nghĩa =Emousser, épointer.
|
|
rappointis * danh từ giống đực - (xây dựng) đinh giữ thạch cao
|
|
rapport * danh từ giống đực - sự sinh lợi; sản vật =Terre en plein rapport+ đất đang sinh lợi =Vivre du rapport d'une terre+ sống bằng sản vật của thửa đất - sự thuật lại, sự báo cáo; điều thuật lại; bản báo cáo =Les querelles que causent les rapports indiscrets+ những cuộc cãi nhau do những lời thuật lại vô ý tứ =Rapport de police+ bản báo cáo của công an - sự nối thêm, sự chắp thêm; sự lấy từ nơi khác đến =Terres de rapport+ đất lấy từ nơi khác đến - (luật học, (pháp lý)) sự hoàn lại (của đã nhận vào gia tài để chia lại) - nét giống nhau, chỗ trùng hợp =Personnes qui ont des rapports de caractère+ những người có những chỗ trùng hợp trong tính nết - mối liên quan; quan hệ =Rapport de parenté+ quan hệ họ hàng =Rapports sociaux+ quan hệ xã hội =Avoir peu de rapports avec ses voisins+ ít có quan hệ với hàng xóm - sự ăn nằm =Avoir des rapports avec une femme+ ăn nằm với một người đàn bà - (toán học) tỉ số, tỉ lệ =Rapport de deux grandeurs+ tỉ số giữa hai đại lượng =Rapport d'agrandissement/rapport d'amortissement+ tỉ lệ phóng đại/tỉ lệ suy giảm =Rapport ciment -eau+ tỉ lệ xi măng-nước =Rapport de compression+ tỉ số nén =Rapport flèche -portée+ tỉ số độ cao-tầm bắn =Rapport inverse+ tỉ lệ nghịch =Rapport de mélange+ tỉ lệ thành phần hỗn hợp =Rapport moléculaire+ tỉ lệ phân tử =Rapport en poids+ tỉ số trọng lượng, tỉ trọng =Rapport poids -poussée+ tỉ lệ trọng lượng-lực đẩy =Rapport signal -bruit+ tỉ lệ tín hiệu-ồn =avoir rapport à+ có quan hệ với, có liên quan đến =Ce texte a rapport à ce que vous cherchez+ bài này có liên quan đến điều anh tìm =en rapport avec+ hợp với =Un emploi en rapport avec ses capacités+ một việc làm hợp với khả năng =en rapport de+ tùy theo =En rapport de ses moyens+ tùy theo phương tiện của mình =être sans rapport avec+ không liên quan gì đến =maison de rapport+ nhà cho thuê lấy tiền =mettre en rapport+ đối chiếu với, so sánh+ giới thiệu =par rapport à+ so với, đối với =sous le rapport de+ về mặt, về phương diện =sous tous les rapports+ về mọi mặt # phản nghĩa =Disproportion.
|
|
rapportable * tính từ - có thể mang trả lại - có thể nối thêm, có thể chắp thêm; có thể lấy từ nơi khác đến =Terres rapportables+ đất có thể lấy từ nơi khác đến - có thể thuật lại, có thể kể lại; có thể mách lại - có thể quy về, có thể đặt vào =Fait rapportable au quinzième siècle+ sự kiện có thể quy về thế kỷ mười lăm
|
|
rapportage * danh từ giống đực - (thân mật) sự mách, sự tâu
|
|
rapporter * ngoại động từ - đem trở lại, mang trở về; mang trả lại =Emporter les sacs vides et les rapporter tout pleins+ mang bao không đi và mang trở về đầy ắp =Rapporter un livre qu'on a emprunté+ mang trả lại cuốn sách đã mượn - đem về, mang về =Il a rapporté des cigares de Suisse+ anh ta đã mang xì gà Thụy Sĩ về =Chien qui rapporte le gibier abattu+ chó mang thú săn đã bắn được về - nối thêm, phụ thêm, chắp; lấy nơi khác đến =Rapporter un bout de planche à une étagère+ nối thêm một miếng gỗ vào cái kệ =Rapporter de la terre au pied d'un arbre+ đắp thêm đất lấy từ nơi khác đến vào gốc cây - cho, sinh (lợi lộc) # phản nghĩa =Emporter, enlever, renvoyer; garder, taire. Opposer. Confirmer.
|
|
rapporteur * tính từ - hay mách # Phản nghĩa =Discret * danh từ giống đực - người báo cáo, báo cáo viên - người hay mách - (toán học) thước đo góc
|
|
rapprendre * ngoại động từ - học lại =Rapprendre sa leçon+ học lại bài
|
|
rapprochement * danh từ giống đực - sự làm gần lại, sự xích gần lại, sự kéo gần lại, sự khít lại =Le rapprochement des lèvres d'une plaie+ sự khít lại của hai mép vết thương - sự giao hảo; sự trở lại thân thiện =Le rapprochement de deux pays+ sự trở lại thân thiện giữa hai nước - sự kết hợp, sự so =Le rapprochement de deux faits+ sự so hai sự việc - quan hệ gần gũi =Rapprochements entre deux événements+ quan hệ gần gũi giữa hai sự kiện - (nông nghiệp) sự xén cành xa # phản nghĩa =Eloignement; dissociation.
|
|
rapprocher * ngoại động từ - làm cho gần lại, xích gần lại, kéo lại cho gần, làm khít lại =Rapprochez votre siège, je vous entends mal+ xích ghế anh lại gần đây, anh nói tôi nghe không rõ =Les lorgnettes rapprochent les objets+ ống nhòm làm cho sự vật như gần lại - làm cho gần nhau, làm cho thân nhau =Le travail rapproche les hommes+ lao động làm cho con người gần nhau - kết hợp; so =Rapprocher deux textes+ so hai văn bản
|
|
rapproché * tính từ - gần =Deux maisons très rapprochées+ hai nhà gần nhau =Séances très rapprochées+ những kỳ họp gần nhau =Langage rapproché du ton de la conversation+ cách nói gần với giọng chuyện trò
|
|
rapprovisionnement * danh từ giống đực - như réapprovisionnement
|
|
rapprovisionner * ngoại động từ - như réapprovisionner
|
|
rapprêter * ngoại động từ - hồ lại (vải)
|
|
rapsode * danh từ giống đực - như rhapsode
|
|
rapsodie * danh từ giống cái - như rhapsodie
|
|
rapt * danh từ giống đực - sự lừa bắt đi, sự bắt cóc =Rapt d'enfant+ sự bắt cóc trẻ con
|
|
raquer * ngoại động từ - (thông tục) trả tiền
|
|
raquette * danh từ giống cái - vợt, raket =Raquette de tennis+ vợt đánh quần vợt =Raquette de ping-pong+ vợt đánh bóng bàn - để vợt (để lắp vào giày đi trên tuyết mềm) - bẫy dò (để bẫy chim) - (thực vật học) cây xương rồng vợt
|
|
rare * tính từ - hiếm, hiếm có =Livres rares+ sách hiếm =Rare énergie+ nghị lực hiếm có, nghị lực phi thường =Gaz rares+ (vật lý học) khí hiếm =Terres rares+ (hóa học) đất hiếm; nguyên tố đất hiếm - thưa, lơ thơ =Barbe rare+ râu thưa - (thân mật) ít khi gặp =Vous devenez bien rare+ độ này ít khi gặp anh - (từ cũ, nghĩa cũ) loãng = L'air rare des hauts sommets+ không khí loãng ở trên các đỉnh núi cao =oiseau rare+ xem oiseau # phản nghĩa =Abondant, commun, nombreux, ordinaire; courant, fréquent. Dense, dru
|
|
rarement * phó từ - ít khi # phản nghĩa =Communément, couramment, fréquemment, souvent.
|
|
rarescent * tính từ - (vật lý học) loãng đi - ít đi, khan hiếm đi
|
|
rareté * danh từ giống cái - sự hiếm, sự hiếm có, sự ít gặp =édition de la plus grande rareté+ bản in hết sức hiếm - sự khan hiếm =La rareté d'une marchandise+ sự khan hiếm một mặt hàng - điều hiếm, vật hiếm =La neige est une rareté dans ce pays+ ở xứ ấy tuyết là một vật hiếm - của lạ =Exposition de raretés+ triển lãm những của lạ - (vật lý) học sự loãng # phản nghĩa =Abondance, profusion; fréquence.
|
|
rarissime * tính từ - hết sức hiếm =Un livre rarissime+ một quyển sách hết sức hiếm # phản nghĩa =Fréquent.
|
|
raréfaction * danh từ giống cái - sự loãng đi =Raréfaction de l'air en haute montagne+ sự loãng đi của không khí ở vùng núi cao - sự ít đi, sự khan hiếm =Raréfaction d'une marchandise+ sự khan hiếm một mặt hàng
|
|
raréfier * ngoại động từ - làm loãng đi - làm cho ít đi; làm cho khan hiếm đi =Raréfier les passants+ làm cho khách qua đường ít đi
|
|
ras * tính từ - cao trọc, cắt ngắn =Tête rase+ đầu cạo trọc =Herbe rase+ cỏ cắt ngắn - ngắn lông, ngắn tuyết =Animal au poil ras+ con vật ngắn lông =Velours ras+ nhung ngắn tuyết =à ras bords+ xem bord =à ras de; au ras de+ sát (mặt) =à ras de terre+ sát đất =Au ras de l'eau+ sát mặt nước =en rase campagne+ ở chỗ bình địa =faire table rase+ bỏ sạch cái cũ * phó từ - ngắn, sát, trọc =Cheveux coupés ras+ tóc húi trọc =en avoir ras le bol+ (thân mật) chán ngấy rồi * danh từ giống đực - (hàng hải) bè chữa tàu - như raz - thủ lĩnh (Ê-ti-ôp-pi)
|
|
rasade * danh từ giống cái - cốc đầy tràn (lượng chứa) =Rasades de vin+ cốc rượu vang đầy tràn
|
|
rasage * danh từ giống đực - sự cạo râu - sự cạo lông (da để thuộc) - (ngành dệt) sự xén tuyết (ở mặt nhung..)
|
|
rasance * danh từ giống cái - (quân sự) độ là (của đường đạn)
|
|
rasant * tính từ - lướt qua, sượt qua, là là =Vent rasant+ gió lướt qua =Fortifications rasantes+ (quân sự) công sự là là mặt đất =Tir rasant+ đường bắn là là - (thân mật) quấy rầy, chán ngấy =Personne rasante+ người quấy rầy =Discours rasant+ bài diễn văn chán gấy
|
|
rascasse *{{rascasse}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá mù làn
|
|
rase-mottes * danh từ giống đực (không đổi) - (hàng không) sự bay là là trên mặt đất
|
|
raser * ngoại động từ - cạo nhẵn, cạo trọc =Raser la barbe+ cạo nhẵn râu =Raser un condamné+ cạo trọc một người bị án - (ngành dệt) xén tuyết (ở dạ, nhung...) - chặt (cây) sát đất; phá trụi, san bằng (ngôi nhà...) - gạt ngọn =Raser une mesure à grains+ gạt ngọn đấu hạt - đặt (đường ray...) ngay trên mặt đất - đi sát, lướt qua, sượt qua, là là =Véhicule qui rase un piéton+ xe đi sát khách bộ hành =Avion qui rase le sol+ máy bay bay là là trên mặt đất - (thân mật) quấy rầy; làm cho chán ngấy
|
|
rasette * danh từ giống cái - (nông nghiệp) lưỡi giẫy cỏ (mắc trước dao cây)
|
|
raseur * danh từ giống đực - thợ cạo lông (da để thuộc) - thợ xén tuyết (dạ, nhung...) - (thân mật) người nói nghe chán tai
|
|
raseuse * danh từ giống cái - người nói nghe chán tai
|
|
rash * danh từ giống đực - (y học) ban
|
|
rasibus * phó từ - (thông tục) sát sạt =Passer rasibus+ sượt qua sát sạt
|
|
rasoir * danh từ giống đực - dao cạo =couper comme un rasoir+ sắc lắm =rasoir de sûreté+ dao bào * tính từ (không đổi) - (thông tục) chán quá =Un film rasoir+ một phim chán quá # phản nghĩa =Intéressant.
|
|
rason * danh từ giống đực - (động vật học) cá hàng chài
|
|
raspoutitsa * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) mùa tuyết tan
|
|
rassasiant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (làm) chắc dạ, làm no bụng =Mets rassasiant+ món ăn chắc dạ
|
|
rassasiement * danh từ giống đực - sự no nê - (nghĩa bóng) sự thỏa thuê; sự chán ghê
|
|
rassasier * ngoại động từ - làm cho no nê - (nghĩa bóng) làm cho thỏa thuê; làm cho chán chê =Rassasier sa vue+ nhìn chán chê, nhìn đến chán mắt =Rassasier de fêtes+ làm cho chán chê hội hè
|
|
rassasié * tính từ - no nê =Des convives rassasiés+ những khách ăn no nê - (nghĩa bóng) thỏa thuê; chán ghê # phản nghĩa =Affamé, jeun (Đ). Assoiffé, avide, insatiable
|
|
rassemblement * danh từ giống đực - sự thu nhập =Rassemblement des papiers+ sự thu nhập giấy tờ - sự tập hợp; hiệu lệnh tập hợp; tập hợp =Rassemblement de troupes+ sự tập hợp quân đội =Faire sonner le rassemblement+ nổi lệnh tập hợp =Un rassemblement politique+ một tập hợp chính trị - đám tụ tập =Disperser un rassemblement+ giải tán một đám tụ tập # phản nghĩa =Dispersion.
|
|
rassembler * ngoại động từ - thu thập =Rassembler des documents+ thu thập tài liệu - tập hợp, tụ tập =Rassembler le peuple+ tập hợp nhân dân =Rassembler des amis+ tụ tập bạn bè - tập trung =Rassembler ses forces+ tập trung sức lực - lắp lại =Rassembler une charpente+ lắp lại một khung sườn =rassembler un cheval+ gò ngựa ở tư thế sẵn sàng
|
|
rassembleur * danh từ giống đực - người tập hợp
|
|
rassemblé * tính từ - tập hợp, tụ tập # phản nghĩa =Epars.
|
|
rasseoir * ngoại động từ - đặt ngồi lại =Rasseoir un enfant+ đặt một em bé ngồi lại - đặt lại =Rasseoir une statue+ đặt lại pho tượng - (từ cũ, nghĩa cũ) làm trấn tĩnh lại =Rasseoir son esprit+ làm cho đầu óc trấn tĩnh lại * nội động từ - lắng trong (rượu...)
|
|
rassir * nội động từ - se lại (bánh) =Ce pain commence à rassir+ bánh mì này đã se lại
|
|
rassis * tính từ - se lại (bánh) - bỏ lâu không cày (đất) - điềm tĩnh =Esprit rassis+ đầu óc điềm tĩnh * danh từ giống đực - bánh se lại # phản nghĩa =Frais, impulsif.
|
|
rassortiment * danh từ giống đực - như réassortiment
|
|
rassortir * ngoại động từ - như réassortir
|
|
rassurant * tính từ - làm yên lòng, làm yên tâm =Nouvelle rassurante+ tin làm yên lòng =Un individu peu rassurant+ một gã trông đáng gườm # phản nghĩa =Alarmant, effrayant, menaçant.
|
|
rassurer * ngoại động từ - làm yên lòng, làm yên tâm =Ce que vous me dites là me rassure+ điều anh vừa nói với tôi làm yên lòng - (từ cũ, nghĩa cũ) củng cố (uy tín...)
|
|
rassuré * tính từ - yên lòng, yên tâm # phản nghĩa =Apeuré.
|
|
rasséréner * ngoại động từ - làm cho bình tâm, làm cho bình tĩnh =Cette bonne nouvelle le rasséréna+ tin vui ấy đã làm cho anh ta bình tâm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho quanh tạnh lại =Un vent qui rasséréna le ciel+ ngọn gió làm cho trời quanh tạnh lại # phản nghĩa =Obscurcir; agiter, inquiéter, troubler.
|
|
rasta - xem rastaquouère
|
|
rastaquouère * danh từ giống đực - (thân mật) người ngoại kiều sống xa hoa mà không rõ lấy đâu ra tiền
|
|
rasé * tính từ - cạo nhẵn # phản nghĩa =Barbu, chevelu, poilu.
|
|
rat *{{rat}} * danh từ giống đực - chuột =Rat d'égout+ chuột cống =Rat noir+ chuột nhà - (thân mật) kẻ hà tiện - (thân mật) con chuột nhỏ (tiếng âu yếm) =Viens ici, mon petit rat+ con chuột nhỏ của tôi, lại đây - học sinh lớp múa (ở Viện nhạc kịch Pa-ri) (cũng petit rat de l'Opéra) =à bon chat, bon rat+ xem chat =être fait comme un rat+ bị mắc bẫy, bị lừa =être gueux comme un rat+ nghèo xơ xác =face de rat+ đồ mặt chuột =rat de bibliothèque+ xem bibliothèque =rat de cave+ cuộn ruột gà (bấc tẩm sáp để thắp mà soi đường vào hầm rượu...)+ (sử học) nhân viên (phòng thuế) khám hầm rượu =rat d'eau+ chuột đồng =rat d'église+ kẻ sùng đạo =rat d'hôtel+ kẻ trộm ở khách sạn =rat musqué+ chuột hải ly =rat sauteur+ chuột nhảy
|
|
rata * danh từ giống đực - (thông tục) món ragu khoai; món ragu đậu - (thông tục) suất ăn =Un maigre rata+ suất ăn ít ỏi
|
|
ratafia * danh từ giống đực - rượu mùi (tự chế)
|
|
ratage * danh từ giống đực - sự hỏng việc, sự thất bại # phản nghĩa =Succès.
|
|
rataplan * thán từ - tùng tùng (tiếng trống)
|
|
ratapoil * danh từ giống đực - (thân mật) tên quân phiệt
|
|
ratatiner * ngoại động từ - làm quắt lại =Quel travail a pu le ratatiner ainsi?+ nó làm việc gì mà quắt lại thế? - (thân mật) làm hỏng nặng
|
|
ratatiné * tính từ - quắt lại =Pomme ratatinée+ quả táo quắt lại =Figure ratatinée+ mặt quắt lại - (thân mật) hỏng nặng =Nous l'avons échappé belle, mais la voiture est ratatinée+ chúng tôi thoát nạn nhưng chiếc xe thì hỏng nặng # phản nghĩa =Elancé, épanoui
|
|
ratatouille * danh từ giống cái - (thân mật) món ragu xoàng =ratatouille niçoise+ món cà om dầu
|
|
rate * danh từ giống cái - chuột cái - (giải phẫu) (lá) lách =dilater la rate+ (thân mật) làm cho bật cười =ne pas se fouler la rate+ (thân mật) không chịu khó, lười nhác
|
|
ratel * danh từ giống đực - (động vật học) chồn mật
|
|
rater * nội động từ - tịt (súng) =Fusil qui rate+ súng tịt - (thân mật) thất bại, hỏng = L'affaire a raté+ việc đã hỏng * ngoại động từ - bắn hụt, bắn trật =Rater un lièvre+ bắn hụt con thỏ - (thân mật) trật, hỏng, nhỡ; làm hỏng =Rater un train+ nhỡ một chuyến xe lửa =Rater une occasion+ nhỡ một dịp =Rater une affaire+ hỏng một việc =Rater un examen+ thi hỏng =Rater un travail+ làm hỏng một công việc =Rater sa vie+ hỏng cả cuộc đời =il n'en rate pas une+ (thân mật) nó cứ làm bậy hoài =je ne le raterai pas+ (thân mật) tôi không tha nó đâu =rater quelqu'un+ không gặp được ai # phản nghĩa =Atteindre, obtenir, réussir.
|
|
ratiboiser * ngoại động từ - (thân mật) cuỗm, nẫng; ăn (khi đánh bạc) =Ratiboiser au jeu tout l'argent de quelqu'un+ đánh bạc ăn hết tiền của ai =Ils m'ont ratiboisé mille francs+ chúng nó nẫng mất của tôi một nghìn frăng - làm cho sạt nghiệp; làm cho suy sụp sức khỏe
|
|
ratichon * danh từ giống đực - (thông tục, nghĩa xấu) cha cố
|
|
ratier * danh từ giống đực - chó săn chuột =chien ratier+ chó săn chuột
|
|
ratification * danh từ giống cái - sự xác nhận =Ratification de vente+ sự xác nhận bán (không đòi chuộc lại nữa) - sự phê chuẩn; văn bản phê chuẩn =Ratification d'un traité+ sự phê chuẩn một hiệp ước =échange des ratifications+ sự trao đổi văn bản phê chuẩn # phản nghĩa =Annulation.
|
|
ratifier * ngoại động từ - xác nhận; thừa nhận =Ratifier une opinion+ thừa nhận một dư luận - phê chuẩn =Ratifier un traité+ phê chuẩn một hiệp ước # phản nghĩa =Abroger, anuler, démentir.
|
|
ratinage * danh từ giống đực - sự làm xoăn tuyết (len, dạ)
|
|
ratine * danh từ giống cái - hàng len tuyết xoăn, vải ratin
|
|
ratiner * ngoại động từ - làm xoăn tuyết (len, dạ)
|
|
ratio * danh từ giống đực - (kế toán) hệ số; chỉ số
|
|
ratiocination * danh từ giống cái - (văn học) sự lý luận suông - (văn học) lý luận suông
|
|
ratiociner * nội động từ - (văn học) lý luận suông
|
|
ratiocineur * danh từ giống đực - (văn học) người thích lý luận suông
|
|
ration * danh từ giống cái - khẩu phần =Ration de pain+ khẩu phần bánh mì =Ration de foin+ khẩu phần cỏ khô - mẻ, món =Recevoir sa ration de coups+ được một mẻ đòn
|
|
rational * danh từ giống đực - (sử học) miếng bố tử (ở ngực áo tế)
|
|
rationalisation * danh từ giống cái - sự hợp lý hóa
|
|
rationaliser * ngoại động từ - hợp lý hóa =Rationaliser la production+ hợp lý hóa sản xuất
|
|
rationalisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa duy lý - (nghệ thuật) thuyết hợp thức
|
|
rationaliste * tính từ - (triết học) duy lý chủ nghĩa - (nghệ thuật) hợp thức chủ nghĩa * danh từ - (triết học) người theo chủ nghĩa duy lý - (nghệ thuật) người theo thuyết hợp thức
|
|
rationalité * danh từ giống cái - tính hợp lý
|
|
rationnaire * danh từ - người lĩnh khẩu phần
|
|
rationnel * tính từ - (thuộc) lý tính; dựa trên lý tính =Activité rationnelle+ hoạt động lý tính - hợp lý =Méthode rationnelle+ phương pháp hợp lý - thuần lý =Mécanique rationnelle+ cơ học thuần lý - (toán học) hữu tỷ =Nombre rationnel+ số hữu tỷ * danh từ giống đực - cái hợp lý =Le rationnel de ce système+ cái hợp lý của hệ thống ấy # phản nghĩa =Empirique, irrationnel, passionné; déraisonnable. Mystique.
|
|
rationnellement * phó từ - hợp lý =Agir rationnellement+ hành động hợp lý
|
|
rationnement * danh từ giống đực - sự phân phối hạn định
|
|
rationner * ngoại động từ - phân phối hạn định =Rationner le riz+ phân phối gạo hạn định - áp dụng chế độ phân phối hạn định cho =Rationner les habitants d'une ville+ áp dụng chế độ phân phối hạn định cho dân một thành phố
|
|
ratissage * danh từ giống đực - sự cào - (quân sự) sự càn quét
|
|
ratisser * ngoại động từ - cào =Ratisser une allée+ cào một lối đi (cho sạch, cho bằng phẳng) =Ratisser des feuilles mortes+ cào lá khô - (thân mật) như ratiboiser 1 - (quân sự) càn quét
|
|
ratissoire * danh từ giống cái - cái cào làm vườn
|
|
ratière * danh từ giống cái - bẫy chuột
|
|
raton *{{raton}} * danh từ giống đực - chuột con =raton laveur+ (động vật học) gấu mèo Mỹ * danh từ giống đực - bánh nhân pho mát
|
|
rattachement * danh từ giống đực - sự sáp nhập # phản nghĩa =Détachement.
|
|
rattacher * ngoại động từ - buộc lại =Rattacher les cordons de ses souliers+ buộc lại dây giày - nối, gắn =Rattacher une question à une autre+ gắn một vấn đề với vấn đề khác =Sentiment qui le rattache au pays+ tình cảm gắn anh ta với xứ sở - sáp nhập =Rattacher un village à une province+ sáp nhập một xã vào một tỉnh
|
|
rattrapage * danh từ giống đực - (ngành in) dòng sang trang; sự tiếp sang trang =cours de rattrapage+ lớp học đuổi (cho học sinh học chậm)
|
|
rattraper * ngoại động từ - bắt lại =Rattraper un prisonnier évadé+ bắt lại một người tù vượt ngục - theo kịp, đuổi kịp =Allez devant, je vous rattraperai+ anh cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp =élève qui rattrape ses camarades plus avancés+ cậu học sinh đuổi kịp bạn bè học hơn nó - kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại =Rattraper le temps perdu+ gỡ lại thời gian bỏ phí - chữa lại =Rattraper une erreur+ chữa lại một sai lầm - (ngành in) tiếp sang trang =bien fin qui m'y rattrapera; on ne m'y rattrapera plus+ tôi không mắc lần thứ hai nữa đâu; đố ai lừa tôi được lần nữa =si je le rattrape!+ tôi mà còn vớ được nó!
|
|
raturage * danh từ giống đực - sự gạch xóa - (kỹ thuật) sự nạo mỏng (giấy da cừu)
|
|
rature * danh từ giống cái - nét gạch xóa =Manuscrit chargé de ratures+ bản thảo đầy nét gạch xóa
|
|
raturer * ngoại động từ - gạch xóa =Raturer un mot+ gạch xóa một chữ - (kỹ thuật) nạo mỏng (giấy da cừu)
|
|
raté * tính từ - (thân mật) hỏng, làm hỏng =Gâteau raté+ bánh ngọt làm hỏng - thất bại * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí - sự tịt (súng); phát súng tịt - tiếng xẹt xét (động cơ nổ chạy trục trặc) * tính từ - (tiếng địa phương) rỗ hoa
|
|
raucheur * danh từ giống đực - (ngành mỏ) thợ chống giếng lò
|
|
raucité * danh từ giống cái - sự khàn khàn, sự khản (tiếng)
|
|
raugmenter * động từ - (thông tục) lại tăng thêm
|
|
rauque * tính từ - khàn khàn, khản =Voix rauque+ tiếng khàn khàn # phản nghĩa =Clair.
|
|
rauquement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiếng gầm (của cọp)
|
|
rauquer * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gầm (cọp)
|
|
rauwolfia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ba gạc
|
|
ravage * danh từ giống đực - sự phá phách, sự tàn phá =Les ravages du typhon+ những sự tàn phá của trận bão - tác hại =Les ravages de la superstition+ những tác hại của mê tín =les ravages du temps+ những tật nguyền do tuổi tác
|
|
ravageant * tính từ - tàn phá =Incendie ravageant+ đám cháy tàn phá
|
|
ravager * ngoại động từ - tàn phá; phá hoại =Les ennemis ravagèrent le pays+ quân địch tàn phá đất nước =Grêle qui ravage la moisson+ mưa đá tàn phá mùa màng - (nghĩa bóng) giày vò, làm suy mòn =Les soucis l'ont ravagé+ lo âu đã giày vò hắn
|
|
ravageur * tính từ - tàn phá; phá hoại =Insectes ravageurs+ sâu bọ phá hoại - (nghĩa bóng) giày vò * danh từ giống đực - kẻ tàn phá; kẻ phá hoại
|
|
ravagé * tính từ - bị tàn phá =Pays ravagé+ nước bị tàn phá - biến dạng đi =Visage ravagé de rides+ mặt biến dạng đi vì nếp nhăn - bị giày vò =Ravagé de remords+ bị hối hận giày vò - (thân mật) điên điên, gàn =Il est complètement ravagé!+ nó hoàn toàn gàn rồi!
|
|
ravalement * danh từ giống đực - (xây dựng) sự trát lại tường; vữa trát lại tường - (xây dựng) công việc hoàn thiện mặt ngoài (nhà) - (nông nghiệp) sự đốn cành - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm giảm giá, sự dìm =faire un ravalement+ (thông tục) điểm thêm tí phấn son
|
|
ravaler * ngoại động từ - nuốt lại =Ravaler sa salive+ nuốt lại nước bọt - (nghĩa bóng) nuốt, cầm, nhịn =Ravaler sa colère+ nuốt giận - (xây dựng) trát lại (tường...) - (xây dựng) hoàn thiện mặt ngoài (ngôi nhà) - (nông nghiệp) đốn, chặt sát (cành cây) - (nông nghiệp) san =Ravaler la terre+ san đất - (ngành mỏ) đào sâu thêm (giếng lò) - (kỹ thuật) bạt, phạt, đẽo - (nghĩa bóng) làm giảm giá, dìm =Ravaler le mérite d'autrui+ dìm giá trị người khác * nội động từ - di cư xuôi dòng (cá)
|
|
ravaleur * danh từ giống đực - thợ trát lại tường - thợ hoàn thiện mặt ngoài (nhà) - thợ đẽo đá
|
|
ravaudage * danh từ giống đực - sự vá (quần áo) =Faire du ravaudage+ vá quần áo - (nghĩa bóng) công việc chắp vá, công việc vá víu
|
|
ravauder * ngoại động từ - vá =Ravauder des bas+ vá tất - (nghĩa bóng) vá víu, chắp vá
|
|
ravaudeur * danh từ giống đực - người vá (quần áo)
|
|
rave * danh từ giống cái - cải củ @rave * danh từ giống cái - cải củ
|
|
ravelin * danh từ giống đực - (sử học) lũy bán nguyệt
|
|
ravenala *{{ravenala}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chuối rẽ quạt
|
|
ravenelle * danh từ giống cái - cải củ dại
|
|
ravi * tính từ - vui thích, rất vui =Je suis ravi de vous revoir+ tôi rất vui được gặp lại anh # phản nghĩa =Chagrin, navré.
|
|
ravier * danh từ giống đực - đĩa dọn oocđơ, đĩa dọn món bày bàn - hầm cất củ cải (qua mùa đông)
|
|
ravigotant * tính từ - (thân mật) làm khỏe ra; làm lại sức
|
|
ravigote * danh từ giống cái - nước xốt hành tăm
|
|
ravigoter * ngoại động từ - (thân mật) làm cho khỏe ra; làm cho lại sức = L'air frais qui nous ravigote+ không khí mát mẻ làm cho người ta khỏe ra
|
|
ravilir * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho hẹn hạ, làm cho đê hèn đi =Ravilir son rang+ làm cho cương vị của mình đê hèn đi
|
|
ravin * danh từ giống đực - thung - rãnh (cho nước chảy)
|
|
ravine * danh từ giống cái - khe (nước chảy)
|
|
ravinement * danh từ giống đực - sự xói rãnh - rãnh xói
|
|
raviner * ngoại động từ - xói (đất) thành rãnh =Pluie qui ravine une pente+ mưa xói sườn dốc thành rãnh - (nghĩa bóng) làm cho đầy vết nhăn (mặt...)
|
|
ravinée * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) đường khe xói
|
|
ravioli * danh từ giống đực (số nhiều) - tim xắm
|
|
ravir * ngoại động từ - cướp; công đi. =Ravir le bien d'autrui+ cướp của người khác =Aigle qui ravit sa proie+ con đại bàng công mồi đi - làm cho rất vui thích =Son chant me ravit+ giọng hát của cô ta làm tôi rất vui thích =à ravir+ tuyệt diệu =Danser à ravir+ nhảy đẹp tuyệt diệu =belle à ravir+ đẹp tuyệt diệu
|
|
ravissant * tính từ - làm say lòng; đẹp lắm, xinh lắm =Beauté ravissante+ sắc đẹp làm say lòng người =Une robe ravissante+ cái áo dài đẹp lắm =Une jeune fille ravissante+ cô gái xinh lắm - (từ cũ, nghĩa cũ) làm (cho) rất vui thích
|
|
ravissement * danh từ giống đực - sự rất vui thích =Elle l'écoutait avec ravissement+ cô ta rất vui thích nghe nó nói # Phản nghĩa =Affliction. - (tôn giáo) sự mê li - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cướp đi
|
|
ravisseur * danh từ - kẻ cướp, kẻ bắt cóc =Ravisseur d'enfants+ kẻ bắt cóc trẻ - kẻ bắt cóc phụ nữ
|
|
ravitaillement * danh từ giống đực - sự tiếp phẩm, sự tiếp tế =Assurer le ravitaillement d'une ville+ bảo đảm sự tiếp tế một thành phố =Ravitaillement en munitions+ sự tiếp tế đạn dược - hàng tiếp tế =ravitaillement en vol+ (hàng không) sự tiếp xăng trên không
|
|
ravitailler * ngoại động từ - tiếp tế (lương thực, đạn dược, chất đốt...) =Ravitailler un port bloqué+ tiếp tế cho một cảng bị phong tỏa
|
|
ravitailleur * danh từ giống đực - (quân sự) xe tiếp tế; tàu tiếp tế; máy bay tiếp tế - (thể dục thể thao) người tiếp tế (thức ăn trong cuộc đua xe đạp, xăng dầu trong một cuộc đua ô tô...)
|
|
ravivage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn) - (ngành dệt) sự làm tươi màu lại
|
|
raviver * ngoại động từ - thổi bừng lên, nhen bừng lên =Raviver le feu+ nhen lửa bừng lên - làm cho tươi lại =Raviver des couleurs+ làm cho màu tươi lại - (kỹ thuật) đánh sạch gỉ (kim loại trước khi mạ hay hàn) - (nghĩa bóng) làm sống lại, khơi lại =Raviver un vieux souvenir+ làm sống lại một kỷ niệm cũ =Raviver une douleur ancienne+ khơi lại mối đau dòng cũ # phản nghĩa =Atténuer, effacer, endormir, estomper, éteindre.
|
|
ravière * danh từ giống cái - đất trồng cải củ
|
|
ravoir * ngoại động từ - có lại, lấy lại - (thân mật) đánh sạch như cũ =Ravoir une casserole+ đánh một cái xoong sạch như cũ
|
|
ray * danh từ giống đực - lưới phễu (đánh cá)
|
|
ray-grass * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ lùng
|
|
raya * danh từ giống đực - như rayia
|
|
rayage * danh từ giống đực - sự gạch, sự xóa =Le rayage d'un nom dans une liste+ sự gạch một tên trong một danh sách - (kỹ thuật) sự khía rãnh (nòng súng)
|
|
rayer * ngoại động từ - rạch; kẻ =Rayer le marbre+ rạch cẩm thạch =Rayer du papier avec une règle+ dùng thước kẻ giấy - gạch, xóa =Rayer une phrase+ gạch một câu =Rayer quelqu'un de la liste des candidats+ gạch tên ai trong danh sách thí sinh - khía rãnh (nòng súng) =rayez cela de vos papiers; rayez cela de vos tablettes+ đừng có hy vọng gì vào đấy nữa # phản nghĩa =Immatriculer, inscrire.
|
|
rayon * danh từ giống đực - tia =Les rayons du soleil+ tia mặt trời =Rayons X+ tia X =Un rayon d'espérance+ một tia hy vọng =Rayon médullaire+ (thực vật học) tia tuỷ =Rayon de nageoire+ (động vật học) tia vây =Rayon actinique+ tia quang hoá =Rayon auroral+ tia cực quang =Rayon émergent+ tia bắn ra, tia phát xạ =Rayon lumineux+ tia sáng =Rayon incident+ tia tới =Rayon paraxial+ tia bàng trục =Rayon d'exploration/rayon de balayage+ tia quét, tia dò =Rayon infrarouge/rayon ultraviolet+ tia hồng ngoại/tia tử ngoại - nan hoa =Les rayons d'une roue+ nan hoa bánh xe - (toán học) bán kính =Rayon de l'arrondi+ bán kính góc lượn, bán kính vê tròn =Rayon de braquage+ bán kính quặt (bánh lái) =Rayon de courbure+ bán kính khúc cong =Rayon de giration+ bán kính quay quanh trục =Rayon de métacentre+ bán kính tâm nghiêng =Rayon du profil+ bán kính biên dạng =Rayon de rotation+ bán kính quay =Rayon de ressource+ bán kính của đườngbay ngóc vọt lên =Rayon de virage+ bán kính đường quành - khu vực, phạm vi =Dans un rayon de dix kilomètres autour de Hanoï+ trong một khu vực mười kilomet xung quanh Hà Nội =Rayon d'action+ phạm vi hoạt động - (nông nghiệp) đường rạch gieo hạt - tầng ong - tầng giá =Rayons d'une bibiothèque+ tầng giá sách ở thư viện - gian hàng =Rayon de soieries+ gian hàng tơ lụa =ce n'est pas mon rayon+ không phải việc của tôi, tôi không dính dáng gì đến đó @rayon * danh từ giống đực - tia =Les rayons du soleil+ tia mặt trời =Rayons X+ tia X =Un rayon d'espérance+ một tia hy vọng =Rayon médullaire+ (thực vật học) tia tuỷ =Rayon de nageoire+ (động vật học) tia vây =Rayon actinique+ tia quang hoá =Rayon auroral+ tia cực quang =Rayon émergent+ tia bắn ra, tia phát xạ =Rayon lumineux+ tia sáng =Rayon incident+ tia tới =Rayon paraxial+ tia bàng trục =Rayon d'exploration/rayon de balayage+ tia quét, tia dò =Rayon infrarouge/rayon ultraviolet+ tia hồng ngoại/tia tử ngoại - nan hoa =Les rayons d'une roue+ nan hoa bánh xe - (toán học) bán kính =Rayon de l'arrondi+ bán kính góc lượn, bán kính vê tròn =Rayon de braquage+ bán kính quặt (bánh lái) =Rayon de courbure+ bán kính khúc cong =Rayon de giration+ bán kính quay quanh trục =Rayon de métacentre+ bán kính tâm nghiêng =Rayon du profil+ bán kính biên dạng =Rayon de rotation+ bán kính quay =Rayon de ressource+ bán kính của đườngbay ngóc vọt lên =Rayon de virage+ bán kính đường quành - khu vực, phạm vi =Dans un rayon de dix kilomètres autour de Hanoï+ trong một khu vực mười kilomet xung quanh Hà Nội =Rayon d'action+ phạm vi hoạt động - (nông nghiệp) đường rạch gieo hạt - tầng ong - tầng giá =Rayons d'une bibiothèque+ tầng giá sách ở thư viện - gian hàng =Rayon de soieries+ gian hàng tơ lụa =ce n'est pas mon rayon+ không phải việc của tôi, tôi không dính dáng gì đến đó
|
|
rayonnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự rạch hàng gieo hạt - bộ ván giá (ở kệ sách...)
|
|
rayonnant * tính từ - tỏa tia =Fleur rayonnante+ hoa tỏa tia =Décor rayonnant+ kiểu trang trí tỏa tia - tỏa sáng, tỏa =Soleil rayonnant+ mặt trời tỏa sáng =Rayonnant de lumière+ tỏa sáng - (vật lý học) bức xạ =Chaleur rayonnante+ nhiệt bức xạ - rạng rỡ; hớn hở, phơi phới =Beauté rayonnante+ vẻ đẹp rạng rỡ =Visage rayonnante de joie+ mặt hớn hở vui tươi =Un enfant rayonnant de santé+ một em bé sức khỏe phơi phới # phản nghĩa =Obscur, sombre. Chagrin, éteint.
|
|
rayonne * danh từ giống cái - tơ nhân tạo; lụa nhân tạo =Rayonne duveteuse+ lụa nhân tạo xù lông =Rayonne encollée+ lụa nhân tạo hồ cứng
|
|
rayonnement * danh từ giống đực - (văn học) ánh sáng tỏa ra =Le rayonnement des cierges+ ánh sáng tỏa ra từ đèn nến - (vật lý) sự bức xạ; bức xạ =Rayonnements solaires+ bức xạ mặt trời =Rayonnement dispersé+ bức xạ khuếch tán =Rayonnement rétrodiffusé+ bức xạ khuếch tán ngược - (nghĩa bóng) sự tỏa rạng; sự rạng rỡ =Rayonnement d'une civilisation+ sự tỏa rạng của một nền văn minh =Rayonnement de joie+ sự rạng rỡ vui mừng
|
|
rayonner * nội động từ - (văn học) tỏa sáng - tỏa tia, tỏa ra (các phía) =Douleur qui rayonne+ đau tỏa ra các phía =Point d'où rayonnent une foule de rues+ điểm từ đấy tỏa ra một loạt đường phố - bức xạ =Chaleur qui rayonne+ nhiệt bức xạ - (nghĩa bóng) tỏa rạng; rạng rỡ, hớn hở =Culture qui rayonne dans le monde+ nền văn hóa tỏa rạng khắp thế giới =Visage qui rayonne+ mặt mày hớn hở * ngoại động từ - (vật lý) học phát xạ, bức xạ - (nông nghiệp) rạch hàng gieo hạt
|
|
rayonné * tính từ - tỏa tia =Symétrie rayonnée+ đối xứng tỏa tia =Tête rayonnée+ cái đầu tỏa tia (ở huy hiệu) * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) nhóm đối xứng tỏa tia (gồm ruột khoang và da gai)
|
|
rayure * danh từ giống cái - sọc, đường kẻ =Les rayures d'une étoffe+ sọc vải - vết rạch =Rayures sur une table+ vết rạch trên mặt bàn - rãnh (ở nòng súng)
|
|
rayère * danh từ giống cái - khe sáng (ở tường một tháp cao)
|
|
rayé * tính từ - (có) sọc; kẻ =étoffe rayée+ vải sọc =Papier rayé+ giấy kẻ - bị rạch =Vitre rayée+ tấm kính cửa bị rạch - (có) rãnh (nòng súng) - (có) vạch =Vaisseau rayé+ (thực vật học) mạch vạch
|
|
raz * danh từ giống đực - (hàng hải) dòng nước xiết - eo biển hẹp =raz de marée+ sóng thần
|
|
razzia * danh từ giống cái - cuộc cướp bóc, cuộc càn - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) cuộc vây ráp (của cảnh sát) =faire razzia sur quelque chose+ cướp cái gì đi, cuỗm cái gì đi
|
|
razzier * ngoại động từ - cướp bóc, càn =Razzier une tribu+ cướp bóc một bộ lạc - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) cướp đi, cuỗm đi
|
|
raïa * danh từ giống đực - như raya - dân ngoại đạo ở Thổ Nhỉ Kỳ
|
|
rd - (khoa đo lường) rađian (ký hiệu)
|
|
rebab * danh từ giống đực - đàn rabap (một thứ đàn nhị của người A Rập)
|
|
rebaisser * nội động từ - lại hạ xuống, lại sụt xuống =Les prix ont rebaissé+ giá lại hạ xuống
|
|
rebaptiser * ngoại động từ - rửa tội lại - đặt tên lại =Rebaptiser une rue+ đặt tên lại cho một đường phố
|
|
rebat * danh từ giống đực - sự tuần tra, sự đi tua (của nhân viên thuế quan) - (săn bắn) sự thả lại (chim ưng) lần nữa
|
|
rebattre * ngoại động từ - đập lại =rebattre les cartes+ trang lại bài =rebattre les oreilles à quelqu'un de quelque chose+ nói mãi với ai điều gì cho đến chán tai =rebattre un matelas+ bật lại bông (len) tấm nệm =rebattre un tonneau+ gõ vào đai thùng để dồn khít ván thùng
|
|
rebattu * tính từ - nhắc đi, nhắc lại mãi =Sujet rebattu+ đề tài nhắc đi nhắc lại mãi =avoir les oreilles rebattues de quelque chose+ nghe chán tai điều gì
|
|
rebec * danh từ giống đực - (sử học) đàn tam (thứ đàn viôlông ba dây)
|
|
rebelle * tính từ - phản nghịch =Armée rebelle+ quân đội phản nghịch - chống lại, không chịu, không chịu theo, bất trị; không tiếp thu =Rebelle à la discipline+ không chịu theo kỷ luật =Fils rebelle+ đứa con bất trị =Mèches de cheveux rebelles+ món tóc không theo nếp =Organisme rebelle à certains remèdes+ cơ thể không chịu một số thuốc =Maladie rebelle+ bệnh không chịu thuốc =Esprit rebelle aux mathématiques+ đầu óc không tiếp thu được toán học * danh từ - kẻ phản nghịch # phản nghĩa =Disciplinable, docile, soumis, souple.
|
|
rebiquer * nội động từ - (thân mật) vểnh lên
|
|
reblochon * danh từ giống đực - pho mát rơblôsông (sản ở xứ Xa-voa)
|
|
reboisement * danh từ giống đực - sự phục hồi rừng =Le reboisement des montagnes+ sự phục hồi rừng trên núi # phản nghĩa =Déboisement.
|
|
reboiser * ngoại động từ - phục hồi rừng =Reboiser les collines+ phục hồi rừng trên các đồi
|
|
rebond * danh từ giống đực - sự nảy lên - cái nảy lên =Les rebonds d'une balle+ những cái nảy lên của quả bóng
|
|
rebondi * tính từ - tròn trĩnh, bầu bĩnh =Croupe rebondi+ mông tròn trĩnh =Personne rebondi+ người béo tròn # phản nghĩa =Aplati, maigre, plat.
|
|
rebondir * nội động từ - nảy lên =Ballon qui rebondit+ quả bóng nảy lên - lại nổi lên, lại phục hồi, lại nảy lên =Faire rebondir une question+ làm cho một vấn đề lại nổi lên
|
|
rebondissement * danh từ giống đực - sự lại nổi lên, sự lại phục hồi, sự lại nảy lên =Le rebondissement d'une crise+ sự lại nổi lên của cuộc khủng hoảng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nảy lên (của quả bóng...)
|
|
rebord * danh từ giống đực - mép, bờ, rìa =Le rebord d'un fossé+ bờ hào
|
|
reborder * ngoại động từ - viền lại, cạp lại =Reborder une robe+ viền lại cái áo
|
|
reboucher * ngoại động từ - đóng nút lại =Reboucher le flacon après usage+ đóng nút lại cái lọ sau khi dùng - bít, lấp =Reboucher un trou+ bít một cái lỗ
|
|
rebours * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) chiều ngược tuyết (của vải) - (từ cũ, nghĩa cũ) điều trái lại, cái ngược lại =Le rebours du bon sens+ điều trái lại lẽ phải =à rebours; au rebours+ trái lại, ngược lại =à rebours de; au rebours de+ trái với, ngược với
|
|
rebouter * ngoại động từ - (thân mật) nắn xương (chỗ gãy xương, theo lối cổ truyền) - (từ cũ, nghĩa cũ) đặt lại, để lại
|
|
reboutonner * ngoại động từ - lại cài khuy =Reboutonner sa veste+ lại cài khuy áo vét
|
|
rebroder * ngoại động từ - thêu thêm lần nữa (áo...) - thêu (áo đan sau khi đan xong, đăng ten sau khi móc xong)
|
|
rebroussement * danh từ giống đực - sự đựng ngược lên, sự vuốt ngược lên =Le rebroussement des poils d'une fourrure+ sự vuốt lông ở áo da lông ngược lên
|
|
rebrousser * ngoại động từ - dựng ngược lên =Le vent rebrousse les plumes de l'oiseau+ gió dựng ngược lông chim lên =rebrousser chemin+ đi ngược trở lại, quay trở về * nội động từ - chối =Aubier si dur qu'il fait rebrousser toutes les haches+ gỗ dác cứng đến nỗi làm chối mọi thứ rìu
|
|
rebuffade * danh từ giống cái - sự hắt hủi; sự cự tuyệt thẳng cánh
|
|
rebut * danh từ giống đực - đồ bỏ đi =Le rebut d'un triage+ đồ bỏ đi sau khi chọn lựa =Le rebut de la société+ (nghĩa bóng) đồ bỏ đi trong xã hội, cặn bã của xã hội - thư từ không phát được (vì không rõ địa chỉ) =au rebut+ xếp xó =Mettre une machine au rebut+ xếp xó một cái máy =de rebut+ vứt đi (không có giá trị gì) =Marchandises de rebut+ hàng hóa vứt đi
|
|
rebutant * tính từ - chán ngán =Travail rebutant+ việc làm chán ngán - gai mắt, hãm tài =Mine rebutante+ vẻ mặt hãm tài
|
|
rebuter * ngoại động từ - làm chán nản; làm chán ghét =La moindre chose le rebute+ một tí gì cũng làm cho nó chán nản - làm khó chịu, làm gai mắt =Ses manières la rebutent+ cử chỉ của nó làm cô ta khó chịu - (từ cũ, nghĩa cũ) cự tuyệt
|
|
rebâtir * ngoại động từ - xây dựng lại =Rebâtir une maison incendiée+ xây dựng lại ngôi nhà bị cháy
|
|
recacheter * ngoại động từ - lại niêm phong lại, lại dán lại
|
|
recalcification * danh từ giống cái - (y học) sự bù vôi # phản nghĩa =Décalcification.
|
|
recaler * ngoại động từ - (thân mật) đánh hỏng =Recaler un candidat+ đánh hỏng một thí sinh - kể lại, chèn lại =Recaler une armoire+ kể lại cái tủ # phản nghĩa =Admettre, recevoir (du p. p). Admissible, reçu.
|
|
recalé * tính từ - (thân mật) thi trượt * danh từ giống đực - (thân mật) người thi trượt
|
|
recarder * ngoại động từ - (ngành dệt) chải thô lại
|
|
recarreler * ngoại động từ - (ngành dệt) chải thô lại
|
|
recaser * ngoại động từ - (thân mật) lại xếp việc làm cho (người mất việc)
|
|
recauser * nội động từ - nói chuyện lại, bàn lại =Nous recauserons de cette affaire+ chúng ta sẽ bàn lại chuyện này
|
|
recel * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự chứa chấp, sự oa trữ =Recel d'objets volés+ sự chứa chấp đồ ăn cắp =Recel de malfaiteurs+ sự chứa chấp kẻ gian
|
|
receler * ngoại động từ - giấu =Receler un secret+ giấu kín một điều bí mật =Receler une vérité+ giấu một sự thực - chứa đựng =Que de beautés recèle cet ouvrage+ tác phẩm ấy chứa đựng biết bao điều đẹp đẽ - (luật học, pháp lý) chứa chấp, oa trữ * nội động từ - (săn bắn) ẩn một nơi
|
|
receleur * danh từ - (luật học, pháp lý) người chứa chấp, người oa trữ
|
|
recensement * danh từ giống đực - sự điều tra số dân - sự kiểm kê; sự thống kê; bảng kê
|
|
recenser * ngoại động từ - kiểm kê; kiểm (lại) =Recenser les voitures+ kiểm kê xe cộ =Recenser les votes+ kiểm phiếu bầu - thống kê =Recenser la population+ thống kê số dân, điều tra số dân
|
|
recenseur * danh từ giống đực - nhân viên điều tra số dân - nhân viên kiểm kê - (từ cũ, nghĩa cũ) người kiểm phiếu bầu
|
|
recension * danh từ giống cái - sự đối chiếu với bản viết tay - bài điểm sách
|
|
receper * ngoại động từ - (nông nghiệp) đốn sát gốc - (xây dựng) phạt đều (cọc móng nhà...)
|
|
recercler * ngoại động từ - đóng đai lại (thùng)
|
|
recette * danh từ giống cái - sự thu; số thu, thu nhập =Faire la recette des contributions+ thu thuế =La recette journalière d'un théâtre+ thu nhập hằng ngày của một rạp hát =Recettes et dépenses+ thu và chi # Phản nghĩa =Dépense - lãi (cũng) recette nette - sự tiếp nhận (hàng...) =Commission de recette des constructions navales+ ban tiếp nhận công trình xây dựng tàu bè - chức thu thuế; sở thu thuế =Porter son argent à la recette+ mang tiền nộp ở sở thu thuế - công thức pha chế thuốc; cách nấu nướng, cách chế thức ăn; phương pháp =Recettes du codex+ công thức pha chế thuốc theo dược điển =Livre de recettes+ sách nấu ăn =Recette médicale+ (y học) nghiệm phương =Une bonne recette pour réussir+ một phương pháp hay để thành công - mỏ bãi xe goong chuyển tải, sân giếng lò =Recette du puits+ sân giếng lò =Recette intérieure/recette souterraine+ sân giếng lò dưới mặt đất =Recette du jour+ sân giếng lò trên mặt đất =Recette passante+ sân giếng lò trung chuyển qua lại =faire recette+ thu được nhiều tiền, thành công (một vở kịch, một cuộc triển lãm, một đoàn ca kịch...)
|
|
recevabilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tính có thể chấp nhận; khả năng chấp nhận =Recevabilité d'une preuve+ tính có thể chấp nhận của một chứng cứ
|
|
recevable * tính từ - có thể chấp nhận =Une excuse recevable+ một lý do cáo lỗi có thể chấp nhận
|
|
receveur * động từ - nhân viên thu =Receveur des contributions+ nhân viên thu thuế - chủ sự bưu điện - người thu tiền vé (trên xe) - (y học) người nhận máu
|
|
recevoir * ngoại động từ - nhận thu nhận =Recevoir une lettre+ nhận một bức thư =Recevoir une récompense+ nhận một phần thưởng =La demande a été reçue+ lá đơn đã được (thu) nhận - bị được phải =Recevoir une punition+ bị phạt =Recevoir un bon accueil+ được đón tiếp tử tế - tiếp, tiếp đón =Recevoir un ami+ tiếp đón một người bạn =Recevoir quelqu'un avec empressement+ tiếp đón ai niềm nở - tiếp nhận, nghiệm thu =Refuser de recevoir les travaux+ không chịu tiếp nhận công trình - chấp nhận; thừa nhận =Initiative mal reçue+ sáng kiến không được chấp nhận =Recevoir une chose pour vraie+ thừa nhận một điều là đúng - cho đỗ =Être reçu à l'examen+ thi đỗ # Phản nghĩa =Donner, émettre, envoyer, offrir, payer, verser. Eliminer, exclure, refuser. * nội động từ - tiếp khách =Le direteur reçoit à quatre heures de l'après- midi+ ông giám đốc tiếp khách vào bốn giờ chiều
|
|
recez * danh từ - (sử học) biên bản hội nghị chính trị (ở Đức xưa)
|
|
rechampir * ngoại động từ - tô màu nổi bật lên
|
|
rechampissage * danh từ - sự tô màu nổi bật lên - hình tô màu nổi bật lên
|
|
rechange * danh từ - đồ để thay =Un rechange de vêtements+ quần áo để thay =de rechange+ để thay =Roue de rechange+ bánh xe để thay
|
|
rechanger * ngoại động từ - hát lại - (thân mật) nói lặp lại
|
|
rechapage * danh từ giống đực - sự đắp lại (lốp xe)
|
|
rechaper * ngoại động từ - đắp lại (lốp xe)
|
|
recharge * danh từ giống cái - sự nạp lại =La recharge d'un accumulateur+ sự nạp lại bình ắc quy - đạn nạp lại (vào súng) - ống thay (mực vào bút máy), thỏi thay (son bôi môi) - (từ cũ; nghiã cũ) sự tấn công lần nữa
|
|
recharger * ngoại động từ - lại chất lên, chất thêm =Recharger un camion+ lại chất đồ lên xe tải - nạp lại =Recharger son fusil+ nạp lại khẩu súng =Recharger son appareil photographique+ nạp lại phim vào máy ảnh - rải đá lại (cho mặt đường cao thêm) =Recharger une route+ rải đá lại một con đường - (từ cũ; nghiã cũ) tấn công lần nữa
|
|
rechasser * ngoại động từ - lại đuổi đi =Rechasser un importun+ lại đuổi kẻ quấy rầy đi * nội động từ - lại đi săn
|
|
rechaussement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự vun gốc
|
|
rechausser * ngoại động từ - đi giày lại cho =Rechausser un enfant+ đi giày lại cho một em bé - đóng lại móng (ngựa) - (nông nghiệp) vun gốc (cây) - (kiến trúc) xây lại chân; gia cố chân (tường) - thay săm lốp mới (xe)
|
|
recherche * danh từ giống cái - sự tìm, sự kiếm =Recherche de laboratoire+ sự nghiên cứu trong phòng thí nghiệm =Recherche minière+ sự thăm dò mỏ =Recherche des stations+ (vô tuyến điện) sự dò tìm các đài phát =Recherche de gisement+ sự thăm dò vỉa quặng =Recherche par fouilles+ sự khảo sát bằng cách khai quật - sự mưu cầu =La recherche des honneurs+ sự mưu cầu danh vọng - (luật học, pháp lý) sự truy tầm bị can - sự sưu tầm sự nghiên cứu (công trình) - nghiên cứu =Recherches scientifiques+ nghiên cứu khoa học =Recherche préliminaire+ sự nghiên cứu sơ bộ - sự kiểu cách, sự cầu kỳ =Être vêtu avec recherche+ ăn mặc kiểu cách =style sans recherche+ lời văn không kiểu cách =être à la recherche de+ đi tìm, ra sức tìm kiếm
|
|
rechercher * ngoại động từ - tìm lại =Chercher et rechercher+ tìm đi tìm lại - tìm, tìm tòi, tìm kiếm =Rechercher la cause d'un phénomène+ tìm nguyên nhân của một hiện tượng - mưu cầu, cầu cạnh =Rechercher la protection des grands+ cầu cạnh sự che chở của những người quyền quí - (luật học, pháp lý), truy tầm =Être recherché pour meurtre+ bị truy tầm vì giết người - chuộng =Rechercher les âmes nobles+ chuộng những tâm hồn cao thượng - (từ cũ; nghiã cũ) tìm cách làm thân với =Tout le monde le recherche+ mọi người tìm cách làm thân với ông ta
|
|
recherché * tính từ - (được) nhiều người tìm, (được) nhiều người chuộng =Ouvrage recherché+ tác phẩm nhiều người tìm đọc =un acteur recherché+ một diễn viên nhiều người chuộng - kiểu cách =Style recherché+ lời văn kiểu cách
|
|
rechignement * danh từ giống đực - sự cau có, sự nhăn nhó
|
|
rechigner * nội động từ - cau có, nhăn nhó =Rechigner à une besogne+ nhăn nhó trước một công việc
|
|
rechignée * tính từ giống cái - xem rechigné
|
|
rechristianiser * ngoại động từ - Cơ Đốc hóa trở lại
|
|
rechute * danh từ giống cái - sự sa ngã lại - (y học) sự phát lại, sự tái phát
|
|
rechuter * nội động từ - tái phát (bệnh)
|
|
reclassement * danh từ giống đực - sự xếp lại thang lương - sự xếp lại lương (cho một công chức) - sự điều chỉnh công tác (cho nhân viên không thích hợp với công tác cũ nữa)
|
|
reclasser * ngoại động từ - sắp xếp lại =Reclasser les documents+ sắp xế lại tài liệu - xếp lại lương - điều chỉnh công tác
|
|
reclouer * ngoại động từ - đóng đinh lại
|
|
reclure * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhốt, giam hãm =La maladie l'a recluse dans ce coin+ bệnh tật dã giam hãm bà ta trong xó ấy
|
|
reclus * tính từ - ẩn cư, xa lánh mọi người =Reclus à la campagne+ ẩn cư ở nông thôn * danh từ giống đực - người ở ẩn =Vivre en reclus+ sống như một người ở ẩn - (tôn giáo) người tu kín
|
|
recoiffer * ngoại động từ - sửa tóc lại cho, chải tóc lại cho (ai) - đội mũ lại cho (ai)
|
|
recoin * danh từ giống đực - xó xỉnh - (nghĩa bóng) chỗ sâu kín =Les recoins du coeur+ những chỗ sâu kín của cõi lòng
|
|
recollage * danh từ giống đực - sự dán lại =Recollage d'un timbre+ sự dán lại con tem
|
|
recollement * danh từ giống đực - sự dính vào trở lại
|
|
recoller * ngoại động từ - dán lại, gắn lại =Recoller l'enveloppe+ dán lại phong bì =recoller une assiette cassée+ gắn lại cái đĩa vỡ * nội động từ - (thể dục) lại đuổi kịp đoàn (sau một thời gian bị tụt hậu)
|
|
recommandable * tính từ - đáng quí mến, đáng tin cậy =Un individu peu recommandable+ một kẻ ít đáng tin cậy
|
|
recommandation * danh từ giống cái - sự giới thiệu, sự tiến cử, sự gửi gắm; lời giới thiệu, lời tiến cử, lời gửi gắm; thư giới thiệu, thư tiến cử, thư gửi gắm =Solliciter la recommandation d'un homme influent+ xin một nhân vật có thế lực giới thiệu cho - sự dặn dò, sự khuyên bảo, sự khuyên =Les recommandations paternelles+ những lời dặn dò của cha - sự bảo dảm (thư từ)
|
|
recommander * ngoại động từ - giới thiệu, tiến cử, gửi gắm =recommander un élève à ses maîtres+ gửi gắm một cậu học sinh cho các thầy - dặn dò, khuyên bảo; khuyên =Je vous recommande d'être prudent+ tôi khuyên anh nên thận trọng - làm cho đáng quý mến - gửi bảo đảm (thư...) =recommander son âme à Dieu+ cầu Chúa phù hộ
|
|
recommandé * tính từ - bảo đảm =Lettre recommandée+ thư bảo đảm
|
|
recommencement * danh từ giống đực - sự bắt đầu lại
|
|
recommencer * ngoại động từ - bắt đầu lại, làm lại =Recommencer un travail+ làm lại một công việc =recommencer sa vie+ làm lại cuộc đời * nội động từ - bắt đầu lại =Les mois s'écoulent et recommencent+ năm tháng trôi qua rồi lại bắt đầu lại - làm lại; còn thế; lại = C'est à recommencer+ phải làm lại =Si tu recommences,tu seras puni+ nếu mày còn thế thì mày sẽ bị phạt =recommencer à pleurer+ lại khóc =La pluie recommence+ trời lại mưa
|
|
recomparaître * nội động từ - lại đến (theo lệnh) lại ra (theo lệnh) =Recomparaître devant le tribunal+ lại ra trước tòa
|
|
recomposable * tính từ - có thể thành tạo lại; có thể tạo lại
|
|
recomposer * ngoại động từ - thành tạo lại; tạo lại =Recomposer un corps+ tạo lại một chất - (nghành in) sắp chữ lại =Recomposer une linge+ sắp chữ lại một dòng
|
|
recompter * động từ - tính lại, đếm lại =Recompter son argent+ đếm lại tiền mình có =Recomptez votre addition est fausse+ tính lại đi cộng sai rồi đó!
|
|
recondamner * ngoại động từ - kết tội lại xử phạt lại - chỉ trích lại, lên án lại
|
|
reconduction * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự tiếp tục thuê - sự tiếp tục =Reconduction d'une politique+ sự tiếp tục một chính sách =reconduction du budget+ sự tiếp tục ngân sách (của năm trước)
|
|
reconduire * ngoại động từ - đưa về dẫn về =Reconduire un ami jusque chez lui+ đưa một người bạn về đến tận nhà - tiễn đưa =Reconduire un visiteur jusqu'à la porte+ tiễn đưa người khách ra đến cửa - (mỉa mai) tống cổ =Reconduire un insolent+ tổng cổ một tên láo xược - tiếp tục =Reconduire un bail+ tiếp tục thuê =reconduire une politique+ tiếp tục một chính sách
|
|
reconduite * danh từ giống cái - (từ hiếm, ít dùng) sự tiễn đưa
|
|
reconnaissable * tính từ - nhận ra được =Cadavre à peine reconnaissable+ thi thể khó nhận ra được
|
|
reconnaissance * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự nhận lại =Reconnaissance généralisée+ sự nhận lại khái quát - sự nhận biết =Signes de reconnaissance+ dấu hiệu nhận biết dấu hiệu để nhận nhau - (văn học) sự thú nhận =Reconnaissance d'une faute+ sự thú nhận một lỗi - sự nhận, sự thừa nhận, sự công nhận =Reconnaissance de dette+ giấy nhận là có nợ =Reconnaissance d'un gouvernement+ sự công nhận có một chính phủ - sự thám sát, sự khảo sát - (quân sự) sự trinh sát, đội trinh sát =Reconnaissance d'un pays inconnu+ sự thám sát một xứ lạ =Avion de reconnaissance+ máy bay trinh sát =Reconnaissance photographique+ sự thăm dò bằng cách chụp ảnh - sự biết ơn =avoir la reconnaissance du ventre+ tỏ lòng biết ơn người nuôi mình
|
|
reconnaissant * tính từ - biết ơn =Être reconnaissant d'un service rendu+ biết ơn về một việc đã được giúp đỡ
|
|
reconnaître * ngoại động từ - nhận ra, nhận biết =Reconnaître un ami qu'on a perdu de vue depuis longtemps+ nhận ra người bạn lâu ngày không gặp =Reconnaître quelqu'un à sa voix+ nghe tiếng nhận ra ai - nhận thấy =on a reconnu son innocence+ người ta đã nhận thấy là nó vô tội - nhận, thú nhận =Il a reconnu ses torts+ nó đã nhận lỗi - thừa nhận, công nhận =Reconnaître une vérité+ thừa nhận một chân lý =Reconnaître un gouvernement+ công nhận một chính phủ - thám sát; - (quân sự) trinh sát =Reconnaitre une côte+ thám sát một bờ biển - (từ hiếm, ít dùng) biết ơn =Reconnaître un service rendu+ biết ơn một việc đã được giúp đỡ # Phản nghĩa =Confondre; oublier. Contester, dénier; méconnaître, refuser; protester
|
|
reconnu * tính từ - được thừa nhận, được công nhận; ai cũng biết =Un auteur reconnu+ một tác giả ai cũng biết
|
|
reconquérir * ngoại động từ - chinh phục lại =Reconquérir un pays+ chinh phục lại một nước - khôi phục lại, giành lại =Reconquérir son indépendance+ giành lại độc lập
|
|
reconquête * danh từ giống cái - sự chinh phục lại - sự khôi phục lại, sự giành lại
|
|
reconsidérer * ngoại động từ - cân nhắc lại, xem xét lại =Reconsidérer une question+ xem xét lại một vấn đề
|
|
reconsolider * ngoại động từ - củng cố lại
|
|
reconstituant * tính từ - bổ dưỡng, bổ =Médicament reconstituant+ thuốc bổ * danh từ giống đực - thuốc bổ
|
|
reconstituer * ngoại động từ - tổ chức lại, lập lại =Reconstituer une armée+ tổ chức lại một đội quân - khôi phục lại, hồi phục lại =Reconstituer une ville+ khôi phục lại một thành phố
|
|
reconstitution * danh từ giống cái - sự tổ chức lại, sự lập lại =reconstitution d'un dossier+ sự lập lại một hồ sơ - sự khôi phục lại, sự hồi phục lại =Reconstitution d'une fortune+ sự khôi phục lại một cơ nghiệp
|
|
reconstructeur * tính từ - xây dựng lại, kiến thiết lại * danh từ giống đực - người xây dựng lại, người kiến thiết lại
|
|
reconstruction * danh từ giống cái - sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại
|
|
reconstruire * ngoại động từ - xây dựng lại, kiến thiết lại =Reconstruire une ville+ xây dựng lại một thành phố =reconstruire sa fortune+ xây dựng lại cơ nghiệp.
|
|
reconvention * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự phản tố. =reconventionnel Demande reconventionnelle+ đơn phản tố.
|
|
reconversion * danh từ giống cái - sự chuyển đổi (theo một hướng sản xuất mới); sự cải tổ. =Reconversion des usines après la guerre+ sự chuyển đổi nhà máy sau chiến tranh.
|
|
reconvertir * ngoại động từ - chuyển đổi, cải tổ. =Reconvertir l'industrie de guerre+ chuyển đổi công nghiệp chiến tranh.
|
|
recopier * nội động từ chép lại, sao lại. -Recopier une adresse+ chép lại một địa chỉ.
|
|
recoquiller * ngoại động từ - (bếp núc) lại bỏ vào vỏ. =Recoquiller des escargots+ lại bỏ ốc sên vào vỏ. - (từ cũ; nghiã cũ) làm quăn lại, làm cuộn lại. =Recoquiller les feuillets d'un livre+ làm quăn tờ sách.
|
|
record * danh từ giống đực - kỷ lục. =Battre un record+ phá một kỷ lục. * tính từ - kỷ lục. =Vitesse record+ tốc độ kỷ lục; =En un temps record+ (thân mật) trong một thời gian kỷ lục (rất ngắn).
|
|
recordage * danh từ giống đực - sự buộc lại lần nữa. - đan lại (vợt đánh bóng).
|
|
recorder * ngoại động từ - buộc lại lần nữa. - đan lại (vợt đánh bóng).
|
|
recordman * danh từ giống đực - (số nhiều recordmen) - (từ cũ; nghiã cũ) người giữ kỷ lục.
|
|
recorriger * ngoại động từ - sửa lại lần nữa, chữa lại lần nữa, hiệu chính. =Recorriger un ouvrage+ hiệu chính một tác phẩm.
|
|
recors * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý; từ cũ, nghĩa cũ) trợ lý nhân viên chấp hành.
|
|
recoucher * ngoại động từ - đặt nằm lại; ngủ lại.
|
|
recoudre * ngoại động từ - khâu lại, may lại. =Recoudre une manche+ khâu lại, may lại một tay áo; =recoudre la peau du visage+ khâu lại da mặt.
|
|
recoupe * danh từ giống cái - vụn =Recoupes d'étoffe+ vụn vải =Recoupes de pierre+ vụn đá (khi đẽo đá) - bột xay lại - cỏ cắt lại - rượu cồn (pha cồn với nước)
|
|
recoupement * danh từ giống đực - sự đối chiếu nhiều nguồn =Recoupement de témoignages+ sự đối chiếu nhiều lời chứng để tìm ra sự thực của sự việc - sự cắt, sự giao =Point de recoupement+ giao điểm - (xây dựng) sự xây bóp ngọn (cho tường... thêm vững)
|
|
recouper * ngoại động từ - cắt lại =Recouper un habit+ cắt lại cái áo - pha lại (rượu) - cắt (một đường) - (nghĩa bóng) ăn khớp với =Témoignage qui recoupe un autre+ lời chứng ăn khớp với một lời chứng khác * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đảo lại bài
|
|
recoupette * danh từ giống đực - bột đãi cám (đãi cám mà lấy)
|
|
recourber * ngoại động từ - uốn cong bẻ cong =Recouber une branche+ uốn cong một cành cây
|
|
recourir * nội động từ - lại chạy, chạy lại =Recourir après une pause+ lại chạy sau khi nghĩ = j'ai oublié la viande je vais recourir au marché+ tôi quên mua thịt lại phải chạy ra chợ =cet athlète n'a pas recouru depuis son accident+ vận động viên này chưa chạy lại từ khi bị tai nạn - cầu đến, trông nhờ vào, dùng đến =Recourir au médecin+ cầu đến thầy thuốc =Recourir à la ruse+ dùng đến mánh khóe - (luật học, pháp lý) kháng án * ngoại động từ - chạy lại =Recourir en cent mètres+ chạy lại một trăm mét
|
|
recours * danh từ giống đực - sự cầu viện, sự trông nhờ vào, sự dùng đến =Avoir recours à quelqu'un+ cầu viện đến ai =Le recours à la violence+ sự dùng đến bạo lực - phương cách, cùng kế cái cứu vãn = C'est notre derniers recours+ đó là phương sách cuối cùng của chúng tôi = C'est sans recours+ không còn cứu vãn được nữa - (luật học, pháp lý) sự xin xét lại, sự kháng án =recours en grâce+ sự xin ân xá
|
|
recouvrable * tính từ - có thể lấy lại, có thể thu về được =Somme facilement recouvrable+ số tiền có thể thu về dễ dàng
|
|
recouvrage * danh từ giống đực - sự lợp lại =Le recouvrage d'un parapluie+ sự lợp cái ô - recouvrement - sự lấy lại, sự thu hồi =Le recouvrement des forces+ sự lấy lại sức - sự thu =Recouvrement de l'impôt+ sự thu thuế
|
|
recouvrement * danh từ giống đực - sự che phủ, sự phủ =Tuiles de recouvrement+ ngói phủ (lợp phủ một phần bên nhau) - (kỹ thuật) phần phủ, gờ phủ
|
|
recouvrer * ngoại động từ - lấy lại, giành lại, thu hồi =Recouvrer l'indépendance+ giành lại độc lập - thu =Recouvrer l'impôt+ thu thuế
|
|
recouvrir * ngoại động từ - lợp lại, bọc lại, che lại =Recouvir une maison+ lợp lại nhà =recouvrir un livre+ bọc lại sách =recouvrir un enfant qui s'est découvert dans son sommeil+ đắp lại chăn cho em bé đã đạp chăn ra lúc ngủ - phủ kín =La neige recouvre la plaine+ tuyết phủ kín cánh đồng - (nghĩa bóng) che đậy, che giấu =Recouvrir ses défauts+ che giấu =Recouvrir ses défauts+ che giấu khuyết điểm
|
|
recracher * ngoại động từ - lại nhổ, lại khạc =Recracher un bonbon+ lại nhổ kẹo ra
|
|
recreuser * ngoại động từ - đào lại =Recreuser un puits comblé+ đào lại cái giếng bị lấp - đào sâu thêm =recreuser un puits trop peu profond+ đào sâu thêm cái giếng quá cạn.
|
|
recroquevillement * danh từ giống đực - sự co rúm
|
|
recroquevillé * tính từ. - co rúm =Parchemin recroquevillé+ giấy da co rúm lại =Malade recroquevillé dans son lit+ người bệnh co rúm trên giường
|
|
recru * tính từ. - (văn học) (mệt) lử =Cheval recru+ ngựa mệt lử =il se sentit recru de fatigue+ anh ta cảm thấy mệt lử
|
|
recrudescence * danh từ giống đực - sự tăng, sự gia tăng =Recrudescence de fièvre+ sự tăng sốt =Recrudescence de l'activité volcanique+ sự gia tăng hoạt động núi lửa
|
|
recrudescent * tính từ. - tăng, gia tăng =Une épidémie recrudescente+ dịch tễ gia tăng
|
|
recrue * tính từ giống cái - xem recru * danh từ giống cái - lính mới, tân binh - hội viên mới, thành viên mới =Les recrues d'un cercle+ hội viên mới của một câu lạc bộ
|
|
recrutement * danh từ giống đực - sự mộ, sự tuyển, sự tuyển lựa =Le recrutement des soldats+ sự tuyển lính
|
|
recruter * ngoại động từ - mộ tuyển, tuyển lựa =Recruter une armée+ tuyển một đội quân =recruter de nouveaux associés+ tuyển lựa thêm hội viên mới
|
|
recruteur * danh từ giống đực - người mộ, người tuyển, người tuyển lựa
|
|
recréation * danh từ giống cái - sự tái tạo
|
|
recréer * ngoại động từ - tái tạo lập lại
|
|
recrû * danh từ giống đực - chồi mới (mọc lên từ gốc đốn)
|
|
recta * phó từ - (thân mật) đúng hạn =Payer recta+ trả đúng hạn
|
|
rectal * tính từ - xem rectum =Veine rectale+ tĩnh mạch ruột thẳng
|
|
rectangle * tính từ - (toán học) vuông (góc) =Triangle rectangle+ tam giác vuông * danh từ giống đực - (toán học) hình chữ nhật
|
|
rectangulaire * tính từ - (có) hình chữ nhật =Feuille de papier rectangulaire+ tờ giấy hình chữ nhật - vuông góc =Axes rectangulaires+ trục vuông góc
|
|
recteur * danh từ giống đực - trưởng khu giáo dục (Pháp) - (từ cũ; nghiã cũ) hiệu trưởng (trường Đại học tổng hợp, trường dòng....) - (tiếng địa phương) cha xứ (ở Brơ-ta-nhơ)
|
|
rectifiable * tính từ - có thể chữa được =Erreur rectifiable+ sai lầm có thể chữa được - (toán học) cầu trường được - (hóa học) tinh cất được
|
|
rectifiant * tính từ - (điện học) chỉnh lưu =Contact rectifiant+ công tác chỉnh lưu - (toán học) trực đạc =Plan rectifiant+ mặt phẳng trực đạc * danh từ giống đực - (toán học) mặt phẳng trực đạc
|
|
rectificateur * tính từ - chữa lại, sửa lại. * danh từ giống đực - (văn học) người chữa, người sửa. - (hóa học) máy tinh cất.
|
|
rectificatif * tính từ - chữa sửa, sửa; đính chính, cải chính. * danh từ giống đực - bản cải chính.
|
|
rectification * danh từ giống đực - sự sửa (cho) thẳng. =Rectification d'un alignement+ sự sửa thẳng một hàng. - sự chữa, sự sửa (cho đúng); sự đính chính, sự cải chính. =Rectification d'un calcul+ sự chữa một phép tính =Permettez-moi une petite rectification+ xin cho phép tôi đính chính một tí. - (hóa học) sự tinh cất. =Rectification des essences+ sự tinh cất tinh dầu - (toán học) phép cầu trường. - (kỹ thuật) sự rà. =Rectification de siège de soupape+ sự mài rà xupap
|
|
rectifier * ngoại động từ - sửa (cho) thẳng. =Rectifier le tracé d'une route+ sửa thẳng một đoạn đường. - chữa, sửa (chỗ đúng); đính chính; cải chính. =Rectifier un calcul+ chữa một phép tính =rectifier une phrase+ chữa một câu. - (hóa học) tinh cất. - (toán học) cầu trường. - (kỹ thuật) rà.
|
|
rectifieur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ rà.
|
|
rectiligne * tính từ - thẳng. =Avenues rectilignes+ đại lộ thẳng =Mouvement rectiligne+ chuyển động thẳng =Triangle rectiligne+ tam giác thẳng.
|
|
rectilinéaire * tính từ. - (Objectif rectilinéaire) vật kính không méo ảnh
|
|
rectite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột thẳng.
|
|
rectitude * danh từ giống cái - sự đúng đắn. =La rectitude d'un raisonnement+ lập luận đúng đắn. - (văn học) sự thẳng, sự ngay ngắn. =La rectitude des sillons+ đường cày thẳng.
|
|
recto * danh từ giống đực - trang mặt trước (của tờ giấy). # Phản nghĩa =Verso
|
|
rectomètre * danh từ giống đực - (ngành dệt) máy gấp đo vải.
|
|
rectopexie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cố định ruột thẳng.
|
|
rectoral * tính từ - xem recteur
|
|
rectorat * danh từ giống đực - chức trưởng khu giáo dục. - trụ sở khu giáo dục. - nhiệm kỳ trưởng khu giáo dục.
|
|
rectoscope * danh từ giống đực - (y học) kính soi ruột thẳng.
|
|
rectoscopie * danh từ giống đực - (y học) phép soi ruột thẳng.
|
|
rectrice * danh từ giống cái - (động vật học) lông đuôi (chim).
|
|
rectum * danh từ giống đực - (giải phẫu) ruột thẳng, trực tràng.
|
|
recueil * danh từ giống đực - tập. =Recueil de poèmes+ tập thơ.
|
|
recueillement * danh từ giống đực - sự tĩnh tâm, sự nhập định. - (từ cũ; nghiã cũ) sự thu nhập, sự thu lượm.
|
|
recueilli * tính từ - tĩnh tâm; nhập định. =Bonze recueilli+ nhà sư nhập định. - trầm lặng. =Air recueilli+ vẻ trầm lặng =un coin recueilli+ một góc trầm lặng.
|
|
recueillir * ngoại động từ - thu lấy, thu nhập. =Recueillir le sel d'un marais salant+ thu lấy muối ở ruộng muối; =recueillir des exemples pour un dictionnaire+ thu nhập ví dụ cho một cuốn từ điển. - hứng. =Citerne destinée à recueillir l'eau de pluie+ bể để hứng nước mưa. - được; thừa hưởng. =Recueillir un grand nombre de suffrages+ được nhiều phiếu bầu =recueillir une succession+ thừa hưởng một di sản. - thu nhận. =Agent chargé de recueillir les dépositions des témoins+ nhân viên có nhiệm vụ thu nhận lời khai của nhân chứng. - nhận về, đón về. =Recueillir un orphelin+ đón về một trẻ mồ côi.
|
|
recuire * ngoại động từ - nấu lại. - nung lại (đồ gốm...). - (kỹ thuật) ủ (kim loại). * nội động từ - nấu lại. =Faire recuire un gigot encore saignant+ nấu lại một đùi cừu còn lòng đào.
|
|
recuit * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự nung lại - sự ủ (kim loại) =Recuit alterné+ sự ủ chu kỳ, sự ủ tuần hoàn =Recuit électrique+ sự ủ trong lò điện =Recuit au minerai+ sự ủ trong quặng =Recuit oxydant+ sự ủ oxy hoá =Recuit superficiel+ sự ủ bề mặt =Recuit à grain fin+ sự ủ tạo hoạt tính thể mịn =Recuit final+ sự ủ lần cuối
|
|
recul * danh từ giống đực - sự lùi lại, sự thụt lùi. =Le recul d'une armée+ sự lùi lại của một đạo quân =il faut un certain recul pour apprécier les événements+ phải lùi lại (trongthời gian) một ít mới đánh giá đúng thời cuộc =Recul de la civilisation+ sự thụt lùi của nền văn minh - khoảng lùi =Court de tennis qui manque de recul+ sân quần vợt thiếu khoảng lùi - sự giật (của súng khi bắn).
|
|
reculade * danh từ giống cái - (mỉa mai) sự tháo lui. =Honteuse reculade+ sự tháo lui nhục nhã. - (từ cũ; nghiã cũ) sự lùi, sự lui, sự thụt lùi.
|
|
reculage * danh từ giống đực - (ngành mỏ) sự xúc hắt đi.
|
|
reculement * danh từ giống đực - dây mông (ở bộ dây cương ngựa, khiến ngựa lùi thì lùi được cả xe). - (từ cũ; nghiã cũ) sự giật (của súng khi bắn) =mur en reculement+ tường thụt vào.
|
|
reculer * nội động từ - lùi, lui, thụt lùi. =Reculer d'un pas+ lùi một bước = l'épidémie a reculé+ dịch tễ đã lui. - lùi bước, lùi lại. =Il n'est plus possible de reculer+ không lùi lại được nữa =reculer devant une difficulté+ lùi bước trước khó khăn. * ngoại động từ - lùi. =Reculez un peu votre chaise+ lùi cái ghế của một anh tí =reculer le paiement d'une indemnité+ lùi việc trả phụ cấp. - lùi xa ra. =Reculer un mur+ lùi bức tường xa ra.
|
|
reculé * tính từ - xa xôi, hẻo lánh. =Quartiers reculés+ phố phường hẻo lánh. - xa xưa. =époque reculée+ thời xa xưa.
|
|
reculée * tính từ giống cái - xem reculé
|
|
recyclage * danh từ giống đực - sự chuyển hướng học tập (của một học sinh) - sự bổ túc (cho cán bộ) - (kỹ thuật) như recirculation
|
|
recycler * ngoại động từ - chuyển hướng học tập (cho học sinh) - bổ túc (cho cán bộ) - (kỹ thuật) cho tuần hoàn lại
|
|
recès * danh từ giống đực - như recez
|
|
recéder * ngoại động từ - lại nhường lại, lại để lại (vật gì) * nội động từ - lại chịu theo (điều gì)
|
|
recéler - xem receler
|
|
recépage - xem recepage
|
|
recépée - xem recepée
|
|
redan * danh từ giống đực - góc chia (của công sự) - (xây dựng) bậc (ở trên một bức tường xây trên đất dốc) - (kiến trúc) đường cắt hình răng (cũng redent)
|
|
reddition * danh từ giống cái - sự đầu hàng - (luật học, pháp lý) sự trình sổ sách (để kiểm tra việc quản lý một tài sản)
|
|
redemander * ngoại động từ - xin lại, xin thêm yêu cầu lại =Redemander un air+ yêu cầu hát lại một điệu hát - đòi lại =Redemander un livre prêté+ đòi lại một quyển sách cho mượn
|
|
redent * danh từ giống đực - (kiến trúc) như redan
|
|
redenté * tính từ - (kiến trúc) giao vòng cung =Redan redenté+ đường cắt kính răng giao vòng cung
|
|
redescendre * nội động từ - lại xuống, trở xuống =La marée redescend+ thủy triều lại xuống =Il monta dans sa chambre et redescendit+ anh ta lên phòng (trên gác) rồi trở xuống * ngoại động từ - lại xuống =Redescendre l'escalier+ lại xuống cầu thang - lại hạ xuống =Redescendre un tableau+ lại hạ bức tranh xuống
|
|
redevable * tính từ - còn mắc nợ, còn chịu =Je vous suis redevable de 2000 francs+ tôi còn mắc nợ anh 2000 frăng - chịu ơn =Je vous suis redevable de cette gratification+ tôi chịu ơn ông về món tiền thưởng thêm này. * danh từ - người mắc nợ, người chịu =Les redevables de l'impôt+ những người chịu thuế
|
|
redevance * danh từ giống cái - tiền trả định kỳ =Payer une redevance+ trả tiền định kỳ - tiền thuê =Redevance téléphonique+ tiền thuê dây nói - thuế; tô =Redevances féodales+ tô phong kiến
|
|
redevenir * nội động từ - trở lại là, lại thành ra =Redevenir étudiant+ trở lại là sinh viên
|
|
redevoir * ngoại động từ - còn nợ, còn thiếu lại =Il me redoit cinq mille francs+ anh ta còn thiếu lại tôi năm nghìn frăng
|
|
redingote * danh từ giống cái - áo rơđanhgôt
|
|
redire * ngoại động từ - nói lại, lắp lại =Redire des vérités utiles+ nói lại những sự thật bổ ích =Le perroquet redit ce qu'on lui a appris+ con vẹt lặp lại những gì người ta dạy nó - mách lại =Il redit tout+ nó mách lại hết * nội động từ - chỉ trích, chê bai =Trouver à redire à tout+ cái gì cũng chê bai
|
|
rediscuter * ngoại động từ - thảo luận lại, tranh luận lại
|
|
redistribuer * ngoại động từ - chia lại, phân phát lại, phân phối lại =Redistribuer les cartes+ chia lại bài
|
|
redistribution * danh từ giống cái - sự chia lại, sự phân phát lại, sự phân phối lại =Redistribution des terres+ sự chia lại ruộng đất
|
|
redite * danh từ giống cái - câu lắp lại =Les redites dans un discours+ những câu lắp lại trong một bài diễn văn - (từ cũ; nghiã cũ) sự nói lại, sự lắp lại
|
|
redondance * danh từ giống cái - sự rườm rà (trong lời văn) - lời rườm rà, đoạn rườm rà =Discours plein de redondances+ bài diễn văn đầy lời rườm rà
|
|
redondant * tính từ - rườm rà, rườm lời =Style redondant+ lời văn rườm rà - thừa =Epithètes redondantes+ tính ngữ thừa
|
|
redonder * nội động từ - (từ hiếm, ít dùng) thừa =Expressions qui redondent+ từ ngữ thừa
|
|
redonner * ngoại động từ - lại cho, cho lại, trả lại =Redonner à quelqu'un ce qu'on lui avait pris+ cho lại ai cái gì mình đã lấy đi =Redonner la liberté à quelqu'un+ trả lại tự do cho ai - khôi phục =Redonner de la force+ khôi phục sức lực * nội động từ - lại sa vào, mắc phải =Redonner dans les excès+ lại sa vào vòng phóng đãng
|
|
redorer * ngoại động từ - mạ vàng lại, thếp vàng lại =Redorer un cadre+ mạ vàng lại cái khung - (văn học) lại làm cho vàng rực =Le soleil redore les cimes des arbres+ mặt trời lại làm cho ngọn cây vàng rực lên =redorer son blason+ (thân mật) lấy vợ bình dân giàu để tô lại cái mã quý tộc.
|
|
redormir * nội động từ - lại ngủ, ngủ lại
|
|
redoublant * danh từ - học sinh học lại lớp, học sinh lưu ban
|
|
redoublement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự láy âm - sự gia tăng =Redoublement d'attention+ sự gia tăng chú ý - sự học lại, sự lưu lớp
|
|
redoubler * ngoại động từ - láy lặp =Redoubler une syllabe+ (ngôn ngữ học) láy âm (tiết) - học lại, lưu =Redoubler une classe+ lưu lớp - lót lại =Redoubler un manteau+ lót lại áo khoác - gia tăng =Redoubler ses efforts+ gia tăng cố gắng * nội động từ - gia tăng; mạnh lên =La tempête redouble+ cơn bão mạnh lên =Redoubler d'attention+ gia tăng chú ý
|
|
redoublé * tính từ - dồn, dồn dập =Pas redoublés+ bước dồn =Frapper à coups redoublés+ đánh dồn dập
|
|
redoutable * tính từ - đáng sợ, đáng gờm =Maladie redoutable+ bệnh đáng sợ =Ennemi redoutable+ kẻ địch đáng sợ
|
|
redoute * danh từ giống cái - (từ cũ; nghiã cũ) hội vui, nơi tổ chức hội vui - (sử học) công sự lẻ, đồn lẻ
|
|
redouter * ngoại động từ - sợ hãi, rất sợ =Redouter quelqu'un+ sợ hãi ai =redouter la chaleur+ rất sợ nóng
|
|
redoux * danh từ giống đực - thời kỳ dịu nhiệt
|
|
redressement * danh từ giống đực - sự dựng đứng lại - sự lại đứng lên - sự uốn nắn, sự nắn =Redressement d'un courant+ sự nắn dòng điện - sự phục hưng =Redressement de l'économie+ sự phục hưng kinh tế =maison de redressement+ nhà cải tạo
|
|
redresser * ngoại động từ - dựng đứng lại, dựng lại =Redresser un poteau+ dựng lại cái cọc - uốn nắn, nắn =Redresser le jugement+ uốn nắn lại sự nhận định =redresser une tôle+ nắn lại tấm tôn =redresser un courant+ nắn lại dòng điện =redresser la tête+ ngẩng cao đầu (không chịu khuất phục nữa)
|
|
redresseur * tính từ - (giải phẫu học; lý học) dựng =Muscles redresseurs des poils+ cơ dựng lông =Prisme redresseur+ (vật lý học) lăng kính dựng hình * danh từ giống đực - (điện học) bộ nắn điện; bộ chỉnh lưu
|
|
redécouvrir * ngoại động từ - tìm ra lại, phát hiện lại, lại khám phá ra
|
|
redéfaire * ngoại động từ - lại dỡ ra, lại tháo ra, lại phá ra =Redéfaire une robe+ lại tháo chiếc áo ra
|
|
refaire * ngoại động từ - làm lại =Refaire son devoir+ làm lại bài =Refaire sa vie làm+ lại cuộc đời - sửa lại, chữa lại =Refaire un mur+ chữa lại bức tường - (thân mật) lừa =Se laisser refaire+ mắc lừa =refaire sa santé+ lấy lại sức khỏe * nội động từ - làm lại =Cette donne est à refaire+ lần chia bài này phải làm lại, phải chia lại bài
|
|
refend * danh từ giống đực -Bois de refend+ gỗ xẻ dọc =Mur de refend+ tường ngăn phòng
|
|
refendre * ngoại động từ - lạng (da thuộc) - xẻ dọc =Refendre l'ardoise+ xẻ dọc đá đen
|
|
refermer * ngoại động từ - lại đóng, lại nhắm =Refermer la porte+ lại đóng cửa =refemer les yeux+ lại nhắm mắt
|
|
refiler * ngoại động từ - (thông tục) tuồn cho =Refiler un faux billet à quelqu'un+ tuồn cho ai tờ bạc giả
|
|
reflet * danh từ giống đực - ánh phản chiếu, ánh =Les reflets du feu+ ánh lửa - ảnh phản chiếu =Reflet d'un visage dans la vitre+ ảnh phản chiếu của khuôn mặt trong tấm kính - (nghĩa bóng) (hình) phản ánh =Sa beauté est le reflet de son intelligence+ vẻ đẹp của cô ta phản ánh trí thông minh của cô =Théorie du reflet+ thuyết phản ánh
|
|
refleurir * nội động từ - lại ra hoa, lại nở hoa =Le rosier a refleuri+ cây hoa hồng lại nở hoa - nảy nở lại, hưng thịnh lại =Les lettres et les arts commencent à refleurir+ văn học và nghệ thuật bắt đầu hưng thịnh lại * ngoại động từ * đặt hoa lại, cắm hoa lại -Refleurir une tombe+ đặt hoa lại trên mộ
|
|
refleurissement * danh từ giống đực - (văn học) sự ra hoa lại, sự nở hoa lại (của một cây)
|
|
reflex * tính từ - (nhiếp ảnh) phản xạ gương =Appareil reflex+ máy ảnh phản xạ gương * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) máy ảnh phản xạ gương
|
|
refluer * nội động từ - chảy ngược lại - quay trở lại =Les émigrants qui refluent au pays natal+ những người di cư quay trở lại quê hương
|
|
reflux * danh từ giống đực - triều xuống - sự quay trở lại, sự trở lui =Le reflux de la foule+ quần chúng quay trở lui - (y học) sự hồi lưu chất hồi lưu
|
|
refléter * ngoại động từ - phản chiếu - phản ánh =Traits qui reflètent une âme noble+ những nét phản ánh một tâm hồn cao thượng
|
|
refondre * ngoại động từ - nấu chảy lại - đúc lại =Refondre une statue+ đúc lại một pho tượng - soạn lại =Refondre un ouvrage+ soạn một tác phẩm * nội động từ - lại nóng chảy, lại tan =La glace refond+ băng lại tan
|
|
refonte * danh từ giống cái - sự đúc lại =La refonte des monnaies+ sự đúc lại tiền - sự soạn lại =La refonte d'un ouvrage+ sự soạn lại một tác phẩm - sự giã giấy (thành bột) - sự hiện đại hóa (một tàu biển) - (số nhiều) giấy cũ (dùng để giã thành bột giấy)
|
|
reformer * ngoại động từ - thành lập lại, lập lại, tổ chức lại =Reformer les rangs+ lập lại hàng, sắp hàng lại =Reformer une armée en déroute+ tổ chức lại một đạo quân bị tan tác
|
|
reforming * danh từ giống đực - (công nghiệp học) sự tái hợp (dầu xăng)
|
|
refouillement * danh từ giống đực - sự xoi, sự chạm xoi - chỗ chạm xoi
|
|
refouiller * ngoại động từ - xoi, chạm xoi
|
|
refoulement * danh từ giống đực - sự đẩy lùi =Le refoulement des troupes ennemies+ sự đẩy lùi quân địch - sự nén, sự dằn, sự kìm, sự nén tình dục =Le refoulement de son émotion+ sự nén cảm xúc - (triết học) sự nén ẩn
|
|
refouler * ngoại động từ - đẩy lùi =Refouler les envahisseurs+ đẩy lùi bọn xâm lược - đóng vào, tọng vào =Refouler des chevilles+ đóng chốt vào =refouler la charge d'un canon+ tọng thuốc súng vào - nén, dằn kìm =Refouler sa colère+ nén giận =refouler le courant+ (hàng hải) đi ngược dòng =refouler le fer+ đập sắt nung đỏ =refouler les chiens+ (săn bắn) gọi chó quay lại =refouler un train+ (đường sắt) cho tàu lui lại * nội động từ - không đóng vào được, chối ra =Le pieu refoule+ cái cọc đóng chối ra - (từ cũ, nghĩa cũ) quay lại, trở lại
|
|
refoulé * tính từ - (tâm lý học) bị nén (về sinh lý) * danh từ giống đực - người bị nén (về sinh lý)
|
|
refrain * danh từ giống đực - đoạn điệp, điệp khúc =Chanson à refrain+ bài hát có đoạn điệp = C'est toujours le même refrain+ - (nghĩa bóng) vẫn cái điệp khúc muôn thuở ấy =Changer de refrain+ nói chuyện khác
|
|
refroidi * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) xác chết
|
|
refroidir * ngoại động từ - làm lạnh, làm nguội =Refroidir un bouillon+ làm nguội nước dùng =refroidir l'enthousiasme+ làm nguội nhiệt tình - (tiếng lóng, biệt ngữ) giết chết * nội động từ - lạnh đi, nguôi đi =Plat qui refroidit+ món ăn nguội đi
|
|
refroidissement * danh từ giống đực - sự trở lạnh, sự nguội lạnh =Le refroidissement de l'air+ không khí trở lạnh =Refroidissement de l'amitié+ tình bạn nguội lạnh - sự làm lạnh =Refroidissement du moteur par eau+ sự dùng nước làm lạnh động cơ =Refroidissement par aspersion/refroidissement par injection+ sự làm nguội bằng cách tưới/sự làm nguội bằng cách phun tia =Refroidissement en paliers descendants+ sự làm nguội dần từng nấc =Refroidissement par immersion+ sự làm nguội kiểu nhúng =Refroidissement par circulation d'air+ sự làm nguội bằng tuần hoàn không khí - sự cảm lạnh =Prendre un refroidissement+ bị cảm lạnh
|
|
refroidisseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thiết bị làm nguội, bộ làm nguội =Refroidisseur à ruissellement+ thiết bị làm nguội kiểu tưới =Refroidisseur à douche annulaire+ vòng phun nước làm nguội =Refroidisseur à surface+ thiết bị làm nguội bề mặt
|
|
refrènement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa hiếm) sự kìm
|
|
refréner * ngoại động từ - kìm nén =Refréner sa colère+ nén giận
|
|
refuge * danh từ giống đực - chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình =Chercher refuge quelque part+ tìm chỗ ẩn náu đâu đó =le refuge des fainéants+ nơi lánh mình của bọn lười biếng - chỗ tránh xe (của người đi bộ qua đường) - nhà trú chân (ở núi cao cho người leo núi) - (từ cũ, nghĩa cũ) nơi nương náu, chỗ nương tựa =Vous êtes son refuge+ anh là chỗ nương tựa của nó - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà tế bần
|
|
refus * danh từ giống đực - sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, sự không chịu =Refus humiliant+ sự cự tuyệt nhục nhã =Refus de se soumettre+ sự không chịu khuất phục =Le refus d'un pieu+ cây cọc đóng chối ra =Ce n'est pas de refus+ (thân mật) không dám từ, xin vui lòng nhận =refus de broyage+ bột giấy thải khi nghiền vách ngăn =refus de classificateur+ bột giấy thải khi phân loại =refus de sasseur+ phần không lọt sàng, phần không qua rây
|
|
refusable * tính từ - có thể từ chối, có thể khước từ, có thể cự tuyệt
|
|
refuser * ngoại động từ - từ chối, khước từ, cự tuyệt, không cho, không chịu =Refuser un présent+ từ chối một quà tặng =Refuser une grâce+ không cho ân xá =Refuser le combat+ không chịu tham chiến - không thừa nhận =Refuser toute compétence à quelqu'un+ không thừa nhận ai có chút thẩm quyền nào - đánh hỏng, đánh trượt =Refuser un candidat+ đánh hỏng một thí sinh # Phản nghĩa =Accorder, donner, fournir, offrir, reconnaître. Accepter, approuver, consentir (à). Accueillir, recevoir * nội động từ - từ chối, không chịu =Il refusera sûrement+ chắc chắn là nó sẽ từ chối - chối ra, đóng không xuống =Ce pieu refuse+ cái cọc này đóng chối ra - không chịu nhảy qua chướng ngại (ngựa)
|
|
refusé * tính từ - bị cự tuyệt, không được chấp nhận =Proposition refusée+ đề nghị không được chấp nhận * danh từ giống đực - nghệ sĩ bị loại (không được trưng bày tranh trong một cuộc triển lãm) =Organiser une exposition pour les refusés+ tổ chức một cuộc triển lãm cho những nghệ sĩ bị loại - thí sinh thi trượt
|
|
reg * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) hoang mạc đá
|
|
regagner * ngoại động từ - được lại, gỡ lại, lấy lại =Regagner l'argent perdu+ được lại tiền đã mất =regagner le temps perdu+ gỡ lại thời gian đã mất =regagner sa santé+ lấy lại sức =regagner l'amitié+ lấy lại tình bạn - trở về, trở lại =Regagner le port+ trở về cảng =regagner du terrain+ lấy lại lợi thế
|
|
regain * danh từ giống đực - cỏ mọc lại (sau khi cắt) - (nghĩa bóng) sự hồi lại, sự tăng (lên) lại =Regain de santé+ sự hồi lại sức khỏe =regain d'espoir+ sự tăng lại hy vọng
|
|
regard * danh từ giống đực - sự nhìn, cách nhìn, cái nhìn =Regard distrait+ cái nhìn lơ đãng - (kỹ thuật) cửa, miệng, lỗ =Regard d'un four+ cửa lò =Regard d'égoût+ miệng cống =Regard de réglage+ lỗ để điều chỉnh =Regard de visite+ cửa quan sát - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dòm ngó =Au regard de+ đối với =Au regard de la loi+ đối với pháp luật =Droit de regard+ quyền kiểm soát =En regard+ đối diện =Placer deux portraits en regard+ đặt hai bức chân dung đối diện =En regard de+ so với
|
|
regardant * tính từ - so đo đồng tiền, tằn tiện =Une femme fort regardante+ một phụ nữ rất tằn tiện
|
|
regarder * ngoại động từ - nhìn ngó =Regarder les gens qui passent+ nhìn người qua lại - nhìn đến, chú ý đến =Ne regarder que son intérêt+ chỉ chú ý đến cái lợi của mình - nhìn về, hướng về =Cette maison regarde le sud+ nhà này hướng về phương nam - có quan hệ đến, dính dáng đến =Cela vous regarde+ điều đó có quan hệ đến anh =Regarder comme+ coi như, xem như =Regarder de travers+ nhìn khinh bỉ, nhìn giận dữ =Regarder d'un bon oeil+ quý mến (ai), có thiện cảm (với ai) =Regarder d'un mauvais oeil+ ghét bỏ ai =regarder sous le nez+ nhìn khiêu khích, nhìn xấc náo =vous ne m'avez pas regardé+ (thân mật) đừng có trông mong gì ở tôi * nội động từ - chú ý đến =Regardez bien à ce que vous allez faire+ hãy chú ý kỹ đến việc anh sắp làm =Regarder de près à quelque chose+ chú ý kỹ đến việc gì - so đo đồng tiền =Quand elle achète, elle n'y regarde pas+ khi mua, bà ta không so đo đồng tiền =y regarder à deux fois+ xem fois
|
|
regarnir * ngoại động từ - lại cho vào, lại bày vào, lại đặt vào. =Regarnir une maison de meubles+ lại bày đồ gỗ vào ngôi nhà
|
|
regazonner * ngoại động từ - trồng cỏ lại
|
|
regeler * nội động từ - đóng băng (trở) lại
|
|
regimbement * danh từ giống đực - (văn học) sự chống đối, sự kháng cự
|
|
regimber * nội động từ - đá hậu mà chống lại. =Cheval qui regimbe+ ngựa đá hậu mà chống lại - chống đối, kháng cự. =Inutile de regimber+ kháng cự cũng vô ích
|
|
regimbeur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa hiếm) người hay chống đối
|
|
reginglard * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) rượu nho chua
|
|
registre * danh từ giống đực - sổ =Registre de comptabilité+ sổ kế toán =Registre d'adresses+ sổ địa chỉ - (ngành in) sự khớp dòng (giữa hai trang trong một tờ) - (kỹ thuật) van; nắp =Registre à air chaud+ van gió nóng =Registre d'aérage+ van điều tiết thông gió =Registre à persiennes+ van lá sách =Registre de réglage+ van điều chỉnh - (âm nhạc) khoảng âm; phím màu âm - bộ ghi (trong máy tính điện tử) =Registre à décalage+ bộ ghi dịch chuyển =Registre de mémoire+ bộ ghi nhớ =Registre de transfert+ bộ ghi chuyển
|
|
regonfler * ngoại động từ - lại bơm phồng; lại làm trướng lên. =Regonfler un ballon+ lại bơm phồng quả bóng. - (thân mật) lại làm cho phấn chấn lên. =Regonfler le moral de quelqu'un+ làm cho tinh thần của ai phấn chấn lên.
|
|
regorgement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa hiếm) sự tràn.
|
|
regorger * nội động từ - tràn đầy, chan chứa. =Regorger de biens+ tràn đầy của cải. - (từ cũ, nghĩa cũ) tràn ra. =Liquide regorge+ nước tràn ra.
|
|
regrat * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mua đi bán lại lặt vặt.
|
|
regratter * ngoại động từ - (xây dựng) cạo lại. =Regratter une façade+ cạo lại mặt nhà. * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kiếm chác bằng nghề mua đi bán lại lặt vặt.
|
|
regrattier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người mua đi bán lại hàng lặt vặt.
|
|
regreffer * ngoại động từ - (nông nghiệp) ghép lại. =Regreffer un poirier+ ghép lại cây lê.
|
|
regret * danh từ giống đực - sự thương tiếc, sự luyến tiếc. =Le regret du passé+ sự luyến tiếc quá khứ. - sự hối tiếc; sự tiếc =Regret d'une faute+ sự hối tiếc một lỗi lầm = J'ai le regret de ne pouvoir vous recevoir aujourd'hui+ tôi tiếc là không tiếp được anh hôm nay. - điều hối tiếc, điều tiếc =Être rongé de regrets+ bị giày vò vì hối tiếc =à regret+ miễn cưỡng, bất đắc dĩ =tous mes regrets+ rất tiếc là không làm gì được
|
|
regrettable * tính từ - đáng tiếc =Une erreur regrettable+ một sai lầm đáng tiếc. - (từ cũ, nghĩa cũ) đáng thương tiếc, đáng luyến tiếc. =Une personne peu regrettable+ một người ít đáng luyến tiếc. # Phản nghĩa =Désirable, souhaitable
|
|
regrettablement * phó từ - (văn học) (một cách) đáng tiếc.
|
|
regretter * ngoại động từ - thương tiếc, luyến tiếc =Regretter un ami+ thương tiếc một người bạn. - hối tiếc; tiếc. =Regretter sa jeunesse+ tiếc tuổi xuân =Regretter son argent+ tiếc tiền =Regretter son imprévoyance+ hối tiếc sự không lo xa của mình; =Regretter d'avoir mal agi+ tiếc là đã hành động sai; =Je regrette de vous avoir fait attendre+ tôi tiếc là đã để anh phải chờ. # Phản nghĩa =Désirer, souhaiter. Se réjouir
|
|
regrimper * nội động từ - lại leo, lại trèo. =Regrimper sur un arbre+ lại trèo lên cây. - lại lên; lại dốc lên. =Courbe de température qui regrimpe+ đường biễu diễn nhiệt độ lại lên.
|
|
regroupement * danh từ giống đực - sự tập hợp trở lại; tập hợp lại. =Regrouper les membres d'une société+ tập hợp trở lại các hội viên một hội; =regrouper les populations+ tập hợp dân cư lại.
|
|
regrèvement * danh từ giống đực - sự tăng thuế.
|
|
regréer * ngoại động từ - (hàng hải) thay buồm chão cho (một chiếc thuyền).
|
|
rehaussement * danh từ giống đực - sự nâng cao =Le rehaussement d'un plancher+ nâng cái sàn cao thêm - (nghĩa bóng) đề cao, tôn lên, làm nổi lên =Rehausser le mérite d'une action+ đề cao giá trị một hành động =fard qui rehausse le teint+ phấn làm nổi màu da mặt lên - nâng giá (tiền tệ) - (hội họa) điểm xuyết
|
|
rehaut * danh từ giống đực - (hội họa) nét điểm màu, nét điểm xuyết
|
|
reichsmark * danh từ giống đực - đồng mác cũ (tiền Đức từ 1924 đến 1948)
|
|
reichstag * danh từ giống đực - (sử học) quốc hội (Đức)
|
|
rein *{{rein}} * danh từ giống đực - thận =Greffe d'un rein+ sự ghép thận =rein flottant+ thận di động - (số nhiều) vùng thắt lưng =Maux de reins+ đau vùng thắt lưng - (kiến trúc) bụng vòm =avoir les reins solides+ khỏe+ giàu và có thế lực =casser les reins à quelqu'un+ làm tan sự nghiệp của ai =tour de reins+ chứng đau lưng @rein *{{rein}} * danh từ giống đực - thận =Greffe d'un rein+ sự ghép thận =rein flottant+ thận di động - (số nhiều) vùng thắt lưng =Maux de reins+ đau vùng thắt lưng - (kiến trúc) bụng vòm =avoir les reins solides+ khỏe+ giàu và có thế lực =casser les reins à quelqu'un+ làm tan sự nghiệp của ai =tour de reins+ chứng đau lưng
|
|
reine * danh từ giống cái - hoàng hậu - nữ hoàng - nữ chúa, chúa =La rose reine des fleurs+ hoa hồng chúa các loài hoa - ong chúa - (đánh bài) (đánh cờ) quân đam =la Reine du ciel+ Đức Bà =reine de beauté+ hoa hậu =reine mère+ hoàng thái hậu
|
|
reinette * danh từ giống cái - táo renet (một lại táo ngon)
|
|
reis * danh từ giống đực - thuyền trưởng (thuyền Thổ Nhĩ Kỳ) - (sử học) thượng công (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
rejaillir * nội động từ - tung tóe ra =Boue qui rejaillit sous les roues de la voiture+ bùn tung tóe ra dưới bánh xe - (nghĩa bóng) dội sang, lan sang =La gloire du fils rejaillit sur les parents+ vinh quang của người con dội sang cha mẹ - (từ cũ, nghĩa cũ) bật lại (ánh sáng, quả bóng....)
|
|
rejaillissement * danh từ giống đực - sự tung tóe (của chất lỏng) - (nghĩa bóng) sự dội sang, sự lan sang
|
|
rejet * danh từ giống đực - sự hắt, sự quẳng lại =le rejet d'une épave par la mer+ biển hắt vật trôi giạt - sự loại bỏ, sự bỏ - sự gạt đi, sự bác, sự bác bỏ =Rejet d'une proposition+ sự bác một đề nghị - sự đổ, sự trút - (nông nghiệp) chồi tái sinh - đất đào hắt đi (khi đào hố...) - bầy ong san đàn - (thơ ca) đoạn vắt dòng
|
|
rejetable * tính từ - có thể gạt đi, có thể bác, có thể bác bỏ, đáng gạt đi, đáng bác, đáng bác bỏ
|
|
rejeter * ngoại động từ - ném lại =Rejeter un poisson dans l'eau+ ném lại con cá xuống nước - hắt quẳng lại, đẩy lùi =Rejeter une balle+ hắt quả bóng =rejeter l'ennemi+ đẩy lùi quân dịch - tuôn ra, thổ ra =Matières rejetées par un volcan+ chất do núi lửa tuôn ra =malade qui rejette les aliments+ người bệnh thổ thức ăn ra - đưa sang, đưa xuống =Rejeter un mot à la fin de la phrase+ đưa một từ xuống cuối câu - làm cho sa vào, làm cho rơi vào =Rejeter quelqu'un dans le doute+ làm cho ai (sa vào tình trạng) ngờ vực - đổ, trút =Rejeter une faute sur quelqu'un+ đổ lỗi cho ai - loại bỏ, bỏ - gạt đi, bác, bác bỏ =Rejeter un projet de loi+ bác một dự án luật - ruồng bỏ =Rejeté de la société+ bị xã hội ruồng bỏ * nội động từ - ra tược; đâm chồi (cây)
|
|
rejeton * danh từ giống đực - tược, chồi gốc (của cây) - con, con cháu =Être fier de ses rejetons+ tự hào vì con cháu mình - bầy ong san đàn
|
|
rejoindre * ngoại động từ - nối lại, chắp lại, gắn lại =Rejoindre les deux bouts d'une corde+ nối lại hai đầu một dây thừng - tiếp vào =Ma rue rejoint la vôtre à cet endroit+ phố tôi tiếp vào phố anh ở chỗ này - trở về với, trở lại với =Rejoindre sa famille+ trở về với gia đình - đuổi kịp, theo kịp =Troupe qui rejoint une autre+ toán quân đuổi kịp một toán khác =Son art rejoint celui de son maître+ nghệ thuật của anh ấy theo kịp nghệ thuật của thầy anh
|
|
rejointoyer * ngoại động từ - (xây dựng) trét lại (vữa vào) kẻ một bức tường...)
|
|
rejouer * động từ - chơi lại, diễn lại =Rejouer une pièce+ diễn lại một vở
|
|
relais * danh từ giống đực - (thể dục, thể thao) cuộc chạy tiếp sức (cg course de relais) - (công nghiệp học) lối làm việc tiếp ca (cg travail par relais) - (kỹ thuật) rơle - (radiô) đài tiếp phát - mồi tiếp nổ (ở đạn súng cối) - (săn bắn) kíp chó trạm (để thay thể kíp chó đã mệt) - (từ cũ, nghĩa cũ) ngựa trạm, trạm
|
|
relance * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự tố thêm, số tiền tố thêm - (nghĩa bóng) sự phục hồi =Relance de l'économie+ sự phục hồi của nền kinh tế
|
|
relancer * ngoại động từ - lại ném, lại phóng, lại quăng =Relancer la balle+ lại ném quả bóng - lại cho chạy =Relancer un moteur+ lại cho động cơ chạy - (săn bắn) lại đuổi =Relancer le cerf+ lại đuổi con hươu - phục hồi, lại đẩy mạnh lên =Relancer l'agriculture+ phục hồi nông nghiệp - bám riết (ai) - (đánh bài) (đánh cờ) tố thêm
|
|
relaps * tính từ - (tôn giáo) lại dị giáo - (nghĩa rộng) người lại phạm tội, người lại mắc sai lầm
|
|
relater * ngoại động từ - kể lại, thuật lại =Relater un événement+ kể lại một sự việc xảy ra - (luật học, pháp lý) nêu, nêu lên =Relater un nom dans un acte+ nêu một tên trong một văn bản
|
|
relatif * tính từ - (có) liên quan, (có) quan hệ về =Etudes relatives à l'histoire+ những nghiên cứu về lịch sử - (ngôn ngữ học) (chỉ) quan hệ =Pronom relatif+ đại từ quan hệ =Propostion relative+ mệnh đề quan hệ - tương đối =Valeur relative+ giá trị tương đối =vivre dans une aisance relative+ sống tương đối sung túc =mouvement relatif+ (toán học; vật lý học) chuyển động tương đối - (âm nhạc) đối =Tons relatifs+ giọng đối * danh từ giống đực - cái tương đối
|
|
relation * danh từ giống cái - quan hệ =Relation de cause à effet+ quan hệ nhân quả =Relations commerciales+ quan hệ buôn bán - sự giao thiệp =Être en relation avec quelqu'un+ giao thiệp với ai - người @relation * danh từ giống cái - quan hệ =Relation de cause à effet+ quan hệ nhân quả =Relations commerciales+ quan hệ buôn bán - sự giao thiệp =Être en relation avec quelqu'un+ giao thiệp với ai - người
|
|
relationnel * tính từ - (triết học) liên hệ =Théorie relationnelle+ học thuyết liên hệ
|
|
relative * tính từ - (có) liên quan, (có) quan hệ về =Etudes relatives à l'histoire+ những nghiên cứu về lịch sử - (ngôn ngữ học) (chỉ) quan hệ =Pronom relatif+ đại từ quan hệ =Propostion relative+ mệnh đề quan hệ - tương đối =Valeur relative+ giá trị tương đối =vivre dans une aisance relative+ sống tương đối sung túc =mouvement relatif+ (toán học; vật lý học) chuyển động tương đối - (âm nhạc) đối =Tons relatifs+ giọng đối * danh từ giống đực - cái tương đối
|
|
relativement * phó từ - so với = C'est moins cher relativement à l'an dernier+ rẻ hơn so với năm ngoái về =Entendre un témoin relativement à une affaire+ nghe một người làm chứng về một vụ - tương đối =Relativement rare+ tương đối hiếm
|
|
relativisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết tương đối
|
|
relativiste * tính từ - xem relativisme * danh từ - người theo thuyết tương đối
|
|
relativité * danh từ giống cái - tính tương đối =La relativité de la connaissance+ tính tương đối của nhận thức =théorie de la relativité+ (vật lý học) thuyết tương đối
|
|
relaver * ngoại động từ - rửa lại - giặt lại
|
|
relaxation * danh từ giống cái - sự duỗi =Relaxation des muscles+ sự duỗi bắp cơ - (y học) sự thư giãn - (luật học, pháp lý) sự thả, sự phóng thích (người tù) - (luật học, pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt) - (điện học) sự tích thoát
|
|
relaxe * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyết định tha bổng # phản nghĩa =Condammation.
|
|
relaxer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) thả, phóng thích - duỗi =Relaxer les muscles+ duỗi bắp cơ
|
|
relayer * ngoại động từ - thay =Relayer des terrassiers+ thay những người thợ đào đắp đất - (thể dục thể thao) thay tiếp sức * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thay ngựa trạm =Relayer de cinq en cinq lieues+ thay ngựa trạm từng năm dặm một
|
|
relayeur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người thay tiếp sức
|
|
relecture * danh từ giống cái - sự đọc lại - lần đọc lại
|
|
relent * danh từ giống đực - mùi hấp hơi; mùi hôi =Relent d'égout+ mùi hôi cống rãnh - (nghĩa bóng) hơi hướng =Un relent de taoïsme+ hơi hướng đạo Lão
|
|
relevable * tính từ - dựng lên được =Sièges relevables+ ghế dựng lên được # phản nghĩa =Rabattable.
|
|
relevailles * danh từ giống cái (số nhiều) - (tôn giáo) lễ giải cữ
|
|
relever * ngoại động từ - dựng lên, nâng lên, đỡ dậy =Relever un enfant+ đỡ một em bé dậy =Relever une chaise renversée+ dựng chiếc ghế đỗ lên - dựng lại (cái đổ nát) =Relever un mur+ dựng lại bức tường - nâng cao lên =Relever un plancher+ nâng sàn nhà cao lên - vén dài lên - ngẩng lên =Relever la tête+ ngẩng đầu lên - (hàng hải) trục lên (tàu đắm) - tăng, gia tăng =Relever la tête+ ngẩng đầu lên - (hàng hải) trục lên (tàu đắm) - tăng, gia tăng =Relever les prix+ tăng giá hàng =Relever les salaires+ tăng lương =Relever le courage+ gia tăng dũng khí - tô nổi lên =Relever un dessin+ tô nổi một bức vẽ - chấn hưng =Relever l'industrie+ chấn hưng công nghiệp - nâng cao (giá trị), tôn lên =Le travail relève l'homme+ lao động nâng cao con người =La parure relève la beauté+ trang sức tôn vẻ đẹp lên - nêu lên =Relever une faute+ nêu lên một lỗi lầm - đập lại =Relever une offense+ đập lại một lời xúc phạm - chép, ghi =Relever une adresse+ ghi một địa chỉ =Relever un compteur+ ghi công tơ - nhặt; thu =Le professeur relève les copies+ thầy giáo thu bài - thay phiên =Relever une sentinelle+ thay phiên người gác - huyền chức, cất chức =Relever quelqu'un de ses fonctions+ cất chức ai - giải cho =Relever quelqu'un de ses serments+ giải lời thề cho ai - làm cho tăng vị, gia thêm vị cay =Relever une sauce+ gia thêm vị cay cho nước xốt =relever le défi; relever le gant+ nhận lời thách thức =relever le moral+ trấn an tinh thần * nội động từ - mới ra khỏi, mới dậy =Relever de maladie+ mới ốm dậy - thuộc quyền, thuộc phạm vi, phụ thuộc =Fief qui relève d'un seigneur+ đất phong thuộc quyền một lãnh chúa =Relever de la compétence de quelqu'un+ thuộc thẩm quyền của ai =Maladie qui relève du psychiatre+ bệnh thuộc phạm vi thầy thuốc tâm thần
|
|
releveur * tính từ - nâng =Muscle releveur+ (giải phẫu) cơ nâng * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ nâng =Releveur de l'anus+ cơ nâng hậu môn - bộ nâng (nâng cây đổ rạp lên để gặt, ở máy gặt) - người thu nhặt =Releveur de lait dans les campagnes+ người thu nhặt sữa ở nông thôn - người ghi =Releveur de compteurs+ người ghi công tơ (ở các nhà)
|
|
relevé * tính từ - vểnh lên, ngẩng lên =Têle relevée+ đầu ngẩng lên - (nghĩa bóng) thanh cao =Sentiments relevés+ tình cảm thanh cao - (có) nhiều gia vị cay =Sauce relevée+ nước xốt cay # phản nghĩa =Rabattu, commun, vulgaire. Fade, insipide.
|
|
relief * danh từ giống đực - chỗ nổi; hình nổi =Le relief d'une médaille+ hình nổi của một huy chương - (nghệ thuật) bản đắp nổi, bản khắc nổi, bản chạm nổi - (địa chất, địa lý) địa hình - vẻ nổi bật =Donner du relief à son style+ làm cho lời văn có những nét nổi bật =Mettre en relief+ làm nổi bật lên - (số nhiều) đồ ăn thừa (sau bữa ăn); (nghĩa bóng) tàn tích của một thời huy hoàng đã qua # phản nghĩa =Creux. Banalité. @relief * danh từ giống đực - chỗ nổi; hình nổi =Le relief d'une médaille+ hình nổi của một huy chương - (nghệ thuật) bản đắp nổi, bản khắc nổi, bản chạm nổi - (địa chất, địa lý) địa hình - vẻ nổi bật =Donner du relief à son style+ làm cho lời văn có những nét nổi bật =Mettre en relief+ làm nổi bật lên - (số nhiều) đồ ăn thừa (sau bữa ăn); (nghĩa bóng) tàn tích của một thời huy hoàng đã qua # phản nghĩa =Creux. Banalité.
|
|
relier * ngoại động từ - buộc lại, bó lại =Relier une gerbe+ buộc lại một bó - nối, nối liền =Route qui relie deux villes+ đường nối liền hai thành phố =Relier le présent au passé+ nối hiện tại với quá khứ =Ligne qui relie deux points+ đường nối hai điểm - đóng (sách) - đóng đai (thùng) # phản nghĩa =Déconnecter, délier, éparpiller, séparer.
|
|
relieur * danh từ - thợ đóng sách =Ouvrier relieur+ thợ đóng sách
|
|
religieuse * danh từ giống cái - bánh chồng
|
|
religieusement * phó từ - theo tôn giáo =Vivre religieusement+ sống theo tôn giáo - (một cách) kính cẩn, (một cách) trang nghiêm =écouter religieusement le président+ nghe chủ tịch một cách kính cẩn - (một cách) chu đáo =Observer religieusement le règlement intérieur+ theo nội quy một cách chu đáo
|
|
religieux * tính từ - (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo =Cérémonie religieuse+ lễ tôn giáo - theo đạo =Il est religieux sans être dévot+ anh ta theo đạo nhưng không sùng đạo - (thuộc) thầy tu =Habit religieux+ áo thầy tu - kính cẩn; trang nghiêm =Un silence religieux+ một sự im lặng trang nghiêm - (từ cũ, nghĩa cũ) chu đáo =mante religieuse+ (động vật học) con bọ ngựa * danh từ giống đực - thầy tu =Vie de religieux+ đời sống thầy tu # phản nghĩa =Mondain, profane; civil, laïc. Agnostique, areligieux, athée, irréligieux.
|
|
religion * danh từ giống cái - tôn giáo, đạo =Pratiquer une religion+ theo một tôn giáo - sự tu hành =Avoir trente ans de religion+ tu hành trong ba mươi năm =Entrer en religion+ đi tu - (nghĩa rộng) sự sùng bái =La religion de la science+ sự sùng bái khoa học # phản nghĩa =Doute, irréligion
|
|
religionnaire * danh từ giống đực - (sử học) giáo đồ Tân giáo
|
|
religiosité * danh từ giống cái - tình cảm tôn giáo - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sùng đạo
|
|
reliquaire * danh từ giống đực - hòm thánh tích
|
|
reliquat * danh từ giống đực - (kế toán) số dư - (y học, từ cũ nghĩa cũ) di chứng, di tật
|
|
relique * danh từ giống cái - thánh tích - di vật =Un tiroir où elle conservait des reliques de son passé+ một ngăn kéo trong đó cô ta giữ gìn những di vật của thời đã qua - (sinh vật học, sinh lý học) loài sót lại; cây sót lại; vật sót lại =garder comme une relique+ giữ gìn trân trọng
|
|
relire * động từ - đọc lại
|
|
reliure * danh từ giống cái - sự đóng sách - kiểu đóng (sách) - bìa (sách)
|
|
relogement * danh từ giống đực - sự lại cấp chỗ ở cho - sự lại đến ở
|
|
reloger * ngoại động từ - lại cấp chỗ ở cho =Reloger des réfugiés+ lại cấp chỗ ở cho những người tị nạn
|
|
reluire * nội động từ - sáng nhoáng, sáng ngời =Faire reluire des cuivres+ đánh cho đồ đồng sáng nhoáng - (nghĩa bóng) rỡ ràng =La joie reluit sur son visage+ niềm vui rỡ ràng trên nét mặt anh ta
|
|
reluisant * tính từ - sáng nhoáng, bóng lộn =Arme reluisante+ đồ binh khí bóng lộn - (nghĩa bóng) rực rỡ =Situation peu reluisante+ tình cảm không lấy gì làm rực rỡ
|
|
reluquer * ngoại động từ - (thân mật) nghé nhìn =Reluquer les mariés+ nghé nhìn cô dâu chú rể - (nghĩa bóng) dòm ngó, ngấp nghé =Reluquer l'héritage+ dòm ngó gia tài
|
|
relâchement * danh từ giống đực - sự nới, sự giãn =Relâchement des cordes d'un violon+ sự nới dây đàn viôlông =relâchement de l'utérus+ - (y học) sự giãn dạ con - sự buông lỏng, sự lỏng lẻo =Relâchement de la discipline+ sự buông lỏng kỷ luật =Relâchement dans le travail+ sự lỏng lẻo trong lao động - (thân mật) sự lỉ lỏng - sự thả =Relâchement d'un détenu+ sự thả một người bị giam giữ
|
|
relâcher * ngoại động từ - nới (làm) giãn =Relâcher une corde+ nới dây thừng =Relâcher les muscles+ giãn bắp thịt - buông lỏng, nới lỏng =Relâcher la discipline+ buông lỏng kỷ luật - bớt giảm =Il ne relâche rien de ses exigences+ nó không hảm yêu cầu chút nào cả - làm cho lỏng =Relâcher une sauce+ làm lỏng nước xốt =relâcher l'intestin+ làm cho ỉa lỏng - thả =Relâcher un prisonnier+ thả người tù * nội động từ - (hàng hải) ghé =Relâcher dans un port+ ghé vào một hải cảng
|
|
relâché * tính từ - lỏng lẻo, không chặt, không nghiêm, phóng túng =Morale relâchée+ đạo đức không nghiêm =discipline relâche+ kỷ luật lỏng lẻo
|
|
relève * danh từ giống cái - sự đổi phiên; sự đổi kíp =Relève de la garde+ sự đổi phiên gác - người đổi phiên; người đổi kíp =prendre la relève+ tiếp tục sự nghiệp =La jeunesse prendra la relève+ thanh niên sẽ tiếp tục sự nghiệp
|
|
relèvement * danh từ giống đực - sự dựng lên, sự nâng lên, sự đỡ dậy - sự dựng lại =Relèvement d'un mur+ sự dựng lại một bức tường - sự nâng cao lên =Relèvement d'un sol+ sự nâng cao mặt đất lên - sự tăng =Relèvement des salaires+ sự tương lương - sự chấn hưng =Le relèvement d'une éconmie+ sự chấn hưng một nền kinh tế - sự phục hồi nhân phẩm (cho gái điếm) - sự xác định vị trí (một địa điểm) # phản nghĩa =Abaissement, baisse. Diminution, réduction. Rabattement.
|
|
relégation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) tội đày
|
|
reléguer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) đày đi - (nghĩa rộng) giam hãm =Reléguer quelqu'un à la campagne+ giam hãm ai ở nông thôn - xếp xó =Reléguer un meuble au grenier+ xếp xó một đồ gỗ vào tầng thượng - xếp, dồn (vào một tình trạng xấu) =Reléguer quelqu'un au second plan+ xếp ai xuống hàng thứ hai
|
|
relégué * tính từ - (luật học, pháp lý) bị tội đày, bị đày * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người bị tội đày, người bị đày
|
|
remailler * ngoại động từ - tạo lại mũi đan, mạng =Remailler un filet+ mạng chiếc lưới
|
|
remake * danh từ giống đực - (điện ảnh) phim đóng lại
|
|
remanger * ngoại động từ - ăn lại (một món ăn như trước)
|
|
remaniement * danh từ giống đực - sự soạn lại, sự tu chỉnh =Remaniement d'une pièce de théâtre+ sự soạn lại một vở kịch - sự thay đổi thành phần =Remaniement du cabinet+ sự thay đổi thành phần nội các, sự cải tổ nội các
|
|
remanier * ngoại động từ - soạn lại, tu chỉnh =Remanier un texte+ soạn lại một bài văn - thay đổi thành phần =Remanier le cabinet+ thay đổi thành phần nội các, cải tổ nội các
|
|
remaquiller * ngoại động từ - hóa trang lại
|
|
remariage * danh từ giống đực - sự tục huyền; sự tái giá
|
|
remarier * ngoại động từ - lại lấy vợ cho; lại gả chồng cho (ai)
|
|
remarquable * tính từ - đáng chú ý =Propriété remarquable+ thuộc tính đáng chú ý - lỗi lạc =Remarquable orateur+ diễn giả lỗi lạc # phản nghĩa =Banal, insignifiant, négligeable. Inférieur, médiocre, piètre.
|
|
remarquablement * phó từ - đặc biệt, rất =Une femme remarquablement belle+ một người phụ nữ đặc biệt đẹp # phản nghĩa =Peu.
|
|
remarque * danh từ giống cái - lời nhận xét; lời phê phán =Une remarque judicieuse+ một nhận xét chí lý - lời chú (ở sách) - (nghệ thuật) hình khắc phụ (cạnh hình chính) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chú ý =Chose digne de remarque+ điều đáng chú ý
|
|
remarquer * ngoại động từ - đánh dấu lại =Remarquer du linge+ đánh dấu lại quần áo - chú ý, để ý =Remarquez bien que+ xin chú ý là =Roman qui mérite d'être remarqué+ cuốn tiểu thuyết đáng chú ý =Se faire remarquer+ khiến người ta chú ý - nhận thấy; nhận ra =Il remarqua des taches qu'il lava avec soin+ nó nhận thấy những vết bẩn mà nó gột rửa cẩn thận =Remarquer quelqu'un dans la foule+ nhận ra ai trong đám đông
|
|
remastiquer * ngoại động từ - lại gắn mát tít =Remastiquer un carreau+ lại gắn mát tít kính cửa
|
|
remballer * ngoại động từ - đóng kiện lại, đóng thùng lại, bao lại (hàng) # phản nghĩa =Déballer.
|
|
rembarquement * danh từ giống đực - sự lại cho lên tàu =Rembarquement des marchandises+ sự lại cho hàng hóa lên tàu - sự lại lên tàu
|
|
rembarquer * ngoại động từ - lại cho lên tàu =Rembarquer les troupes+ lại cho quân đội lên tàu
|
|
rembarrer * ngoại động từ - (thân mật) xài, xạc, mắng - (từ cũ, nghĩa cũ) tống đi, đuổi đi =Rembarrer un importun+ tống kẻ quấy rầy đi
|
|
remblaiement * danh từ giống đực - sự bồi sa (của một con sông)
|
|
remblaver * ngoại động từ - gieo mạ lại (lúa mì)
|
|
remblayage * danh từ giống đực - sự đắp đất; sự đắp nền - sự lấp đất
|
|
remblayer * ngoại động từ - lắp đất; đắp nền =Remblayer une route+ đắp nền một con đường - lấp đất =Remblayer un canal+ lấp đất một sông đào # phản nghĩa =Déblayer.
|
|
rembouger * ngoại động từ - đổ thêm để giữ cho đầy (thùng)
|
|
rembourrage * danh từ giống đực - sự nhồi =Le rembourrage d'un matelas+ sự nhồi một cái nệm - chất nhồi
|
|
rembourrer * ngoại động từ - nhồi =Rembourrer un fauteuil+ nhồi chiếc ghế bành
|
|
rembourrure * danh từ giống cái - chất nhồi
|
|
remboursable * tính từ - có thể hoàn lại, có thể hoàn trả =Emprunt remboursable+ tiền vay có thể hoàn trả
|
|
remboursement * danh từ giống đực - sự hoàn lại, sự hoàn trả =Le remboursement d'une dette+ sự hoàn trả một món nợ =envoi contre remboursement+ cách gửi lĩnh hóa giao ngân
|
|
rembourser * ngoại động từ - hoàn lại, hoàn trả =Rembourser une avance+ hoàn lại món tiền ứng trước =Rembourser quelqu'un de ses frais+ hoàn lại các món chi phí cho ai # phản nghĩa =Débourser, emprunter.
|
|
remboîtement * danh từ giống đực - sự lắp lại vào khớp, sự nắn lại (xương trật khớp) - như remboîtage # phản nghĩa =Déboîtement.
|
|
remboîter * ngoại động từ - lắp lại vào khớp =Remboîter un os+ lắp lại xương vào khớp, nắn lại xương - lại đóng bìa vào (sách) # phản nghĩa =Déboîter.
|
|
rembranesque * tính từ - theo phong cách Rămbrăng (họa sĩ Hà Lan, thế kỷ 17)
|
|
rembrunir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho sẫm lại
|
|
rembucher * tính từ - (săn bắn) đuổi vào tận rừng =Rembucher un cerf+ đuổi con hươu vào tận rừng
|
|
remembrement * danh từ giống đực - sự tập trung ruộng đất # phản nghĩa =Démembrement, morcellement.
|
|
remembrer * ngoại động từ - tập trung (ruộng đất) # phản nghĩa =Démembrer, morceler.
|
|
remerciement * danh từ giống đực - sự cảm ơn, sự cảm tạ =Lettre de remerciement+ thư cảm tạ - lời cảm ơn =Reccevoir des remericements+ nhận lời cảm ơn
|
|
remercier * ngoại động từ - cảm ơn, cảm tạ =Remercier un bienfaiteur+ cảm tạ một ân nhân - đuổi cho về =Remercier un employé+ cho một người làm công về # phản nghĩa =Engager.
|
|
remettre * ngoại động từ - đặt lại, để lại =Remettre l'enfant dans son lit+ đặt lại đứa trẻ vào giường =Remettre un os luxé+ đặt lại cái xương sai khớp (vào khớp), nắn lại cái xương sai khớp - cho thêm, bỏ thêm =Remettre de l'eau dans la machine+ cho thêm nước vào máy - mặc lại chiếc áo - giao lại =Remettre une lettre+ giao lại bức thư - giao trả =Remettre une charge+ giao trả mộtchức vụ - giao gửi, gửi giữ =Je lui ai remis mes fonds+ tôi đã giao gửi vốn của tôi cho anh ta - ký thác, phó thác =Je remets mon sort entre vos mains+ tôi phó thác số phận của tôi vào tay ông - làm khỏe lại; làm yên tâm = L'air de la campagne l'a remis+ không khí nông thôn đã làm cho anh ta khoẻ lại - nhận ra =Je vous remets à présent+ bây giờ tôi mới nhận ra anh - tha, miễn, xóa, xá =Remettre ses péchés+ xá tội =Remettre une dette+ xóa món nợ - hoãn =Remettre une chose au lendemain+ hoãn một việc đến ngày hôm sau =remettre à la scène+ (sân khấu) lại cho diễn =remettre à neuf+ làm lại như mới, sửa lại như mới, tân trang =remettre au pas+ bắt buộc phải làm nhiệm vụ =remettre de l'ordre+ ổn định lại trật tự =remettre devant les yeux+ cho xem lại, cho xét lại =remettre en esprit+ nhắc nhở lại =remettre en question+ đặt lại vấn đề, xét lại =remettre en usage+ khôi phục lại =remettre quelqu'un à sa place+ nhắc nhở ai phải có lễ độ hơn; chỉnh ai =remettre sur la bonne voie+ dẫn dắt lại vào con đường lương thiện =remettre un cheval+ luyện lại con ngựa =remettre un coup à quelqu'un+ cho ai chơi lại, cho ai đánh lại (trong trò chơi) =remettre une partie+ (đánh bài) (đánh cờ) đánh ván khác * nội động từ - hoãn lại =Remettre longtemps+ hoãn lại lâu =remettre à la voile+ (hàng hải) lại giong buồm ra đi
|
|
remeubler * ngoại động từ - lại bày biện đồ đạc; bày biện đồ đạc mới
|
|
remilitarisation * danh từ giống cái - sự tái quân sự hóa # phản nghĩa =Démilitarisation.
|
|
remilitariser * ngoại động từ - tái quân sự hóa # phản nghĩa =Démilitariser.
|
|
remisage * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cho xe vào nhà để xe
|
|
remise * tính từ giống cái - xem remis * danh từ giống cái - sự đặt lại, sự để lại =La remise en place d'un livre+ sự đặt quyển sách vào lại chỗ cũ - sự giao, sự trao, sự giao nộp =Remise d'une lettre+ sự chuyển giao bức thư =Remise des prix+ sự trao phần thưởng - sự bớt giá, tiền chiết giá =Remise consentie à une collectivité+ tiền chiết giá cho một tập thể - sự miễn, sự xoá =Remise d'une amende+ sự miễn phạt =Remise de dette+ sự xoá nợ - sự hoãn lại - chỗ ẩn nấp (của con vật bị săn) - nhà để xe; lán để dụng cụ (của người làm vườn...) =voiture de grande remise+ xe cho thuê khoán (cả ngày, cả tháng, cả năm..)
|
|
remiser * ngoại động từ - để (xe) vào nhà để xe - cất đi =Remiser sa valise+ cất va li đi - (thông tục) xạc, mắng =Remiser un insolent+ xạc một kẻ xấc láo * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đặt tiền lại
|
|
remisier * danh từ giống đực - (kinh tế) người môi giới chứng khoán không chính thức
|
|
remmailler * ngoại động từ - như remailler
|
|
remmailleuse * danh từ giống cái - chị thợ mạng (lưới...)
|
|
remmailloter * ngoại động từ - lại quấn tã (cho em bé)
|
|
remmancher * ngoại động từ - tra cán lại
|
|
remmener * ngoại động từ - dẫn về, dắt về =Remmener un prisonnier+ dẫn người tù về =Remmener un cheval+ dắt ngựa về
|
|
remodelage * danh từ giống đực - sự cải tân
|
|
remodeler * ngoại động từ - cải tân =Remodeler un vieux quartier+ cải tân một phường cũ
|
|
remontage * danh từ giống đực - sự ngược dòng sông - sự lên dây (đồng hồ, máy hát) - sự thay da mặt và đế (giày) # phản nghĩa =Démontage.
|
|
remontant * tính từ - đi lên, đi ngược lên =La foule remontante+ đám đông đi ngược lên - hồi sức, bổ; làm phấn chấn lên =Vin remontant+ rượu bổ * danh từ giống đực - thuốc bổ, rượu bổ; điều làm phấn chấn tinh thần =Il aurait besoin d'un remontant+ có lẽ ông ấy cần uống thuốc bổ # phản nghĩa =Déprimant, fatigant.
|
|
remonte-pente * danh từ giống đực - thiết bị kéo (người trượt tuyết) lên dốc
|
|
remonter * nội động từ - lại trèo lên, lại leo lên, lại lên =Remonter au second étage+ lại leo lên gác hai =Remonter sur le trône+ lại lên ngôi - lại tăng lên =Le niveau de la rivière remonte+ nước sông lại dâng lên - hớt lên =Jupe qui remonte par-devant+ váy hớt lên phía trước - ngược lên =Remonter le long du fleuve+ lên ngược dòng sông =Remonter jusqu'à la source+ ngược lên đến ngọn nguồn - bắt nguồn từ, có từ =Cette famille remonte au temps des Trinh+ họ này có từ thời Trịnh =Cela remonte au déluge+ việc đó có từ thời xửa thời xưa * ngoại động từ - lại leo lên =Remonter l'escalier+ lại leo lên cầu thang - lại đưa lên =Remonter une valise à l'étage+ lại đưa va li lên gác - treo cao lên (bức tranh...), nâng cao lên (bức tường...); xắn lên (quần...); bẻ lên (cổ áo...) - đi ngược lên =Remonter le cours d'un fleuve+ đi ngược dòng sông =Remonter le cours des ans+ ngược lên dòng thời gian - lên dây (đồng hồ...) - (nghĩa bóng) nâng lên, kích lên; làm cho khỏe lên, làm cho phấn chấn lên =Remonter le moral+kích tinh thần lên; ce remède va vous remonter+ thuốc này sẽ làm cho anh khỏe lên - lắp lại, lắp ráp lại (máy...) - (quân sự) cấp ngựa cho =Remonter un régiment+ cấp ngựa cho một trung đoàn - trang bị lại, sắm đồ đạc mới cho một ngôi nhà - thay da mặt và đế (giày)
|
|
remonteur * danh từ giống đực - thợ lắp ráp lại máy
|
|
remontoir * danh từ giống đực - chìa lên dây - nút lên dây (đồng hồ...)
|
|
remontrance * danh từ giống cái - lời khiển trách - (sử học) biểu can vua
|
|
remontrer * ngoại động từ - đưa ra lại, cho xem lại - (từ cũ, nghĩa cũ) vạch cho thấy (điều sai) =Remontrez-lui ses torts+ hãy vạch cho nó thấy lỗi lầm =en remontrer à quelqu'un+ dạy khôn cho ai; tỏ ra hơn ai =Il prétend en remontrer à sa mère+ nó lại muốn dạy khôn cho mẹ nó
|
|
remordre * nội động từ - lại cắn =Remordre à un fruit+ lại cắn một quả =il ne veut plus remordre au travail+ nó không muốn bắt tay lại vào việc nữa
|
|
remorquage * danh từ giống đực - sự kéo, sự dắt, sự lai
|
|
remorque * danh từ giống cái - sự kéo, sự dắt, sự lai =Prendre un bateau en remorque+ kéo một chiếc tàu theo sau - dây kéo, cáp kéo - xe moóc =être à la remorque de quelqu'un; se mettre à la remorque de quelqu'un+ để cho ai xâu mũi lôi đi =être toujours à la remorque+ cứ lẹt đẹt đi sau
|
|
remorquer * ngoại động từ - kéo, lai, dắt =Remorquer une voiture en panne+ kéo một cái xe hỏng máy - (thân mật) kéo theo, kéo lê =Remorquer toute sa famille+ kéo theo cả bầy đoàn thê tử =Remorquer son ennui+ kéo lê nỗi buồn phiền
|
|
remorqueur * tính từ - kéo, lai, dắt =Bateau remorqueur+ tàu kéo, tàu lai * danh từ giống đực - tàu kéo, tàu lai
|
|
remoudre * ngoại động từ - xay lại
|
|
remouiller * ngoại động từ - thấm ướt lại =Remouiller du linge à repasser+ thấm ướt lại quần áo đem là - lại thả (neo) =Remouiller l'ancre+ lại thả neo * nội động từ - lại thả neo
|
|
remous * danh từ giống đực - xoáy nước - (nghĩa bóng) sự đi lại lộn xộn =Remous de la foule+ sự đi lại lộn xộn của đám đông - (nghĩa rộng) sự lộn xộn, sự rối ren =Les remous sociaux+ những sự rối ren trong xã hội
|
|
rempaillage * danh từ giống đực - nghề nhồi lại rơm (ghế)
|
|
rempailler * ngoại động từ - nhồi lại rơm (ghế) # phản nghĩa =Dépailler.
|
|
rempailleur * danh từ giống đực - thợ nhồi lại rơm ghế
|
|
rempaqueter * ngoại động từ - lại gói lại, lại đóng gói
|
|
rempart * danh từ giống đực - thành lũy =élvever des remparts+ xây thành lũy - bờ thành =Se promener sur les remparts+ đi dạo trên bờ thành - (nghĩa bóng) cái chống đỡ =Rempart contre la médisance+ cái chống đỡ lại sự nói xấu
|
|
rempiler * ngoại động từ - chống lên lại * nội động từ - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đăng thêm khóa nữa
|
|
rempiéter * ngoại động từ - xây lại chân (tường) - đan lại thân (bít tất)
|
|
remplacement * danh từ giống đực - sự thay, sự thay thế - (sử học) sự thay quân dịch
|
|
remplacer * ngoại động từ - thay, thay cho, thay thế =Remplacer de vieux meubles+ thay những đồ gỗ cũ =Le miel remplace le sucre+ mật thay cho đường
|
|
remplage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự bít khoảng trống giữa hai mặt tường - (xây dựng) vật liệu bít khoảng trống giữa hai mặt tường
|
|
remplir * ngoại động từ - đổ đầy, cho đầy, để đầy; chiếm đầy, choán đầy =Remplir un tonneau+ đổ đầy thùng =Remplir une volière d'oiseaux+ cho chim vào đầy lồng =Remplir son discours de citations+ cho đầy câu trích dẫn vào bài diễn văn =La colère qui remplit son âme+ cơn giận choán đầy tâm hồn nó =Les étrangers remplissent la ville+ người ngoại quốc đầy thành phố =Remplir un vide+ lấp (đầy) một chỗ trống - điền =Remplir un questionnaire+ điền một bản câu hỏi - thực hiện, làm tròn; giữ =Remplir son devoir+ làm tròn nghĩa vụ - sử dụng đầy đủ =Remplir son temps+ sử dụng đầy đủ thời gian - thỏa mãn =Remplir les conditions requises+ thỏa mãn các điều kiện cần thiết
|
|
remplissage * danh từ giống đực - sự đổ đầy, sự cho đầy, sự lấp đầy =Remplissage d'un tonneau+ sự đổ đầy thùng =Remplissage d'un fossé+ sự lắp đầy rãnh - (xây dựng) vật liệu lấp chỗ trống - (văn học) sự nét chọ đầy chỗ; đoạn nhét thêm
|
|
remplisseur * danh từ giống đực - thợ tô (hình vẽ trên đồ sứ...).
|
|
remploi * danh từ giống đực - sự dùng lại =Colonnes de remploi+ cột dùng lại - (luật học, pháp lý) sự mua tài sản thế vào (dùng tiền bán tài sản cũ mà mua)
|
|
remployer * ngoại động từ - dùng lại - (luật học, pháp lý) dùng (tiền bán tài sản cũ) mua tài sản thế vào
|
|
rempocher * ngoại động từ - (thân mật) lại bỏ vào túi =Rempocher son argent+ lại bỏ tiền vào túi
|
|
rempoissonner * ngoại động từ - thả cá lại
|
|
remporter * ngoại động từ - mang trở về =Le marchand a dû remporter sa marchandise+ người bán hàng đã phải đem hàng trở về - được, thắng =Remporter le prix+ được giải =Remporter une victoire décisive+ thắng một trận quyết định
|
|
remprunter * ngoại động từ - vay lại =Remprunter de l'argent+ vay lại tiền
|
|
remuant * tính từ - động đậy luôn, cựa quậy luôn, hiếu động =Un enfant remuant+ một đứa trẻ hiếu động - (nghĩa xấu) lăng xăng =Esprit remuant+ đầu óc lăng xăng # phản nghĩa =Calme, inerte
|
|
remue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) sự chăn thả luân phiên (theo mùa) - bãi chăn thả luân phiên
|
|
remue-ménage * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) sự đi lại ồn ào lộn xộn, sự di chuyển ồn ào lộn xộn - sự nhộn nhịp, sự náo động
|
|
remuer * ngoại động từ - động đậy =Bête qui remue la queue+ con vật động đậy cái đuôi - di chuyển =Remuer une table+ di chuyển cái bàn - xới khuấy đảo xáo trộn =Remuer la terre+ đảo đất, xới đất =Remuer la pâte+ khuấy bột =Remuer beaucoup d'idées+ (nghĩa bóng) khuấy lên nhiều ý kiến - lật đi lật lại =Remuer une question+ lật đi lật lại một vấn đề - làm xúc động, làm xao xuyến =Remuer les coeurs+ làm xao xuyến lòng người =ne pas remuer ni pied ni patte+ không nhúc nhích =remuer ciel et terre+ dùng trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích) =remuer la cendre quelqu'un+ xem cendre =remuer l'argent à la pelle+ xem pelle * nội động từ - động đậy, cựa quậy =Oiseau blessé qui remue encore+ con chim bị thương còn cựa quậy =Herbes qui remuent dans le vent+ ngọn cỏ động đậy trong gió =Enfant qui remue continuellement+ đứa bé cựa quậy luôn hồi - lung lay =Dent qui remue+ cái răng lung lay =ton nez remue+ xem nez
|
|
remugle * danh từ giống đực - (văn học) mùi hấp hơi
|
|
remâcher * ngoại động từ - ngẫm nghĩ về =Remâcher le passé+ ngẫm nghĩ về quá khứ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhai lại =remâcher sa colère+ uất giận
|
|
remède * danh từ giống đực - thuốc, phương thuốc =Remède efficace+ thuốc công hiệu - (nghĩa bóng) phương cứu chữa =Mal sans remède+ điều tổn hại không phương cứu chữa - (từ cũ, nghĩa cũ) dung sai (về tuổi loại kim quý ở đồ kim hoàn) =remède d'amour; remède contre l'amour+ (thông tục) người đàn bà xấu =remède de bonne femme+ phương thuốc dân gian
|
|
remédiable * tính từ - có thể chữa (bệnh) - có thể sửa, có thể cứu chữa được =Un mal remédiable+ điều tổn hại có thể cứu chữa được # phản nghĩa =Irrémédiable.
|
|
remédier * nội động từ - chữa (bệnh) =Remédier au mal de mer+ chữa chứng say sóng - sửa, cứu chữa =Remédier à des erreurs+ sửa sai =Remédier à une situation+ cứu chữa tình thế
|
|
remémoration * danh từ giống cái - sự hồi tưởng
|
|
remémorer * ngoại động từ - nhắc lại
|
|
renaissance * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự Phục sinh - sự phục hưng =La renaissance des lettres+ sự phục hưng văn học - (Renaissance) thời Phục hưng; văn hoa phục hưng * tính từ (không đổi) - (thuộc) thời phục hưng =Architecture Renaissance+ nền kiến trúc thời Phục hưng # phản nghĩa =Agonie, mort.
|
|
renaissant * tính từ - hồi lại; lại xuất hiện, lại nảy ra =Des besoins sans cesse renaissants+ những nhu cầu luôn luôn lại nảy ra - (thuộc) thời Phục hưng = L'art renaissant+ nghệ thuật thời Phục hưng
|
|
renard *{{renard}} * danh từ giống đực - con cáo =Un vieux renard+ (nghĩa bóng) một tay cáo già một, kẻ xảo quyệt lão luyện - da lông cáo =Manteau à col de renard+ áo khoác cổ da lông cáo - lỗ rò, đường nứt (ở ống nước, bể nước...) - (từ cũ, nghĩa cũ) tên chỉ điểm; công nhân không tham gia đình công =écorcher le renard; piquer un renard+ (thực vật học, từ cũ nghĩa cũ) nôn, mửa
|
|
renardeau * danh từ giống đực - cáo con
|
|
renarder * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) dùng mánh lới quỷ quyệt - (thông tục) nôn, mửa
|
|
renardière * danh từ giống cái - hang cáo
|
|
renauder * nội động từ - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) càu nhàu; phàn nàn
|
|
renaître * nội động từ - hồi lại, sinh lại =Phénix qui renaît de ses cendres d'après la légende+ chim phượng hồi lại từ tro cốt của nó theo truyền thuyết - sống lại =Se sentir renaître+ cảm thấy như là sống lại =Faire renaître le passé+ làm cho quá khứ sống lại - mọc lại, nảy nở lại, xuất hiện lại =Les fleurs renaissent au printemps+ mùa xuân hoa nảy nở lại - trở lại =Renaître à l'espoir+ hy vọng trở lại # phản nghĩa =Disparaître, effacer (s'), mourir.
|
|
rencaissage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự lại cho vào thùng (cây ươm)
|
|
rencaissement * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chánh sự nhập quỹ lại
|
|
rencaisser * ngoại động từ - (nông nghiệp) lại cho vào thùng (cây ươm) - (kinh tế) tài chính nhập quỹ lại
|
|
rencard * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) như rancard
|
|
rencarder * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) như rancarder
|
|
rencart * danh từ giống đực - như rancart
|
|
renchaîner * ngoại động từ - lại xích lại, lại buộc lại
|
|
renchéri * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) khó tính, khinh khỉnh * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người khó tính, người khinh khỉnh
|
|
renchérir * ngoại động từ - nâng giá * nội động từ - lên giá =Le blé renchérit+ lúa mì lên giá - đi xa hơn; nói quá lên, làm quá lên =Il renchérit sur tout ce qu'il entend raconter+ nó nói quá lên tất cả những gì nó nghe người khác kể lại # phản nghĩa =Baisser.
|
|
renchérissement * danh từ giống đực - sự lên giá (hàng) # phản nghĩa =Baisse.
|
|
renchérisseur * danh từ giống đực - người nói quá lên, người bịa thêm
|
|
rencogner * ngoại động từ - (thân mật) đẩy vào, dồn vào =Rencogner quelqu'un dans l'angle d'une fenêtre+ dồn ai vào góc cửa sổ
|
|
rencontre * danh từ giống cái - sự gặp gỡ =Une singulière rencontre+ một sự gặp gỡ lạ lùng, một sự kỳ ngộ - sự gặp nhau; chỗ gặp nhau =Rencontre de deux cours d'eau+ chỗ hai con sông gặp nhau - cuộc họp mặt =Rencontre internationale d'étudiants+ cuộc họp mặt quốc tế của sinh viên - (thể dục thể thao) cuộc đấu =Rencontre de football+ cuộc đấu bóng đá - cuộc đấu gươm; cuộc đấu súng - cuộc đụng độ (của hai đạo quân) - sự trùng hợp ngẫn nhiên =aller à la rencontre de+ đi về phía (ai) để đón =de rencontre+ ngẫu nhiên * danh từ giống đực - đầu con vật nhìn trước mặt (ở huy hiệu)
|
|
rencontrer * ngoại động từ - gặp = C'est à Capri que je l'ai rencontrée...+ Chính ở Capri mà ta đã gặp nàng.... =Rencontrer une occasion+ gặp dịp - gặp phải =Rencontrer une opposition+ gặp phải một sự chống đối
|
|
rendement * danh từ giống đực - sản lượng =Rendenment d'une terre+ sản lượng của một đám đất - năng suất =Augmenter le rendement dans l'industrie+ tăng năng suất trong công nghiệp =Rendement du travail+ năng suất lao động - (cơ học) hiệu suất =Le rendement d'une machine+ hiệu suất của một cỗ máy
|
|
rendez-vous * danh từ giống đực - sự hẹn gặp - nơi hẹn gặp - nơi gặp gỡ, nơi tụ họp =Ce club est le rendez-vous des artistes+ câu lạc bộ này là nơi gặp gỡ của các nhà nghệ sĩ
|
|
rendormir * ngoại động từ - cho ngủ lại =Il faut rendormir le patient+ phải cho người bệnh ngủ lại
|
|
rendosser * ngoại động từ - lại khoác lên lưng, lại mặc =Rendosser son manteau+ lại mặc áo khoác
|
|
rendre * ngoại động từ - trả, trả lại, hoàn lại =Rendre un livre emprunté+ trả quyển sách muợn =Article qui ne peut être rendu+ món hàng không thể trả lại =Le repos m'a rendu mes forces+ sự nghỉ ngơi đã trả lại sức khỏe cho tôi =Rendre la liberté à quelqu'un+ trả tự do cho ai =Rendre le mal pour le mal+ lấy ác trả ác # Phản nghĩa =Emprunter, prêter; confisquer, garder; absorber, digérer. - nộp =Rendre une place forte+ nộp một cứ điểm - sản ra, cho =Terre qui a rendu cinq tonnes de paddy à l'hectare+ đất cho năm tấn thóc một hecta - thổ ra, trút ra; tỏa ra, phát ra =Rendre le sang par la bouche+ thổ ra máu ở đằng miệng =Rendre l'âme+ trút linh hồn =Rendre son dernier soupir+ trút hơi thở cuối cùng =Instrument qui rend des sons harmonieux+ nhạc khí phát ra những tiếng du dương =La rose rend un parfum agréable+ hoa hồng tỏa mùi thơm dễ chịu - tuyên bố, ra =Rendre une sentence+ ra bản án - làm cho =Rendre heureux+ làm cho sung sướng - thể hiện; diễn tả; dịch =Peintre qui a bien rendu un paysage+ nhà họa sĩ đã thể hiện tốt phong cảnh =Rendre l'anglais mot par mot+ dịch tiếng Anh sát từng từ một - (không dịch) =Rendre visite+ đi thăm =Rendre service+ giúp đỡ =rendre à quelqu'un la monnaie de sa pièce+ xem monnaie =rendre à quelqu'un sa parole+ giải lời hứa cho ai =rendre compte de+ xem compte =rendre hommage à+ xem hommage =rendre justice à quelqu'un+ xem justice =rendre la pareille+ xem pareille =rendre les armes+ xem arme =rendre ses comptes+ xem comptes =rendre tripes et boyaux+ xem boyau * nội động từ - sinh lợi =Terres qui rendent peu+ ruộng đất sinh lợi ít - nôn, mửa =Avoir envie de rendre+ buồn nôn = ça n'a pas rendu+ (thân mật) chẳng ăn thua gì
|
|
rendu * tính từ - trả, giao =Marchandise rendue à domicile+ hàng giao tận nhà - nhọc mệt, mệt mỏi =Le piéton était rendu+ người bộ hành đã mệt mỏi - đến nơi =Enfin, nous voilà rendus+ thế là chúng ta đã đến nơi - diễn đạt, thể hiện =Modèle bien rendu+ bản mẫu thể hiện đúng * danh từ giống đực - hàng trả lại - (nghệ thuật) nét thể hiện tài - sự trả miếng
|
|
rendzine * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đất renzin
|
|
reneiger * nội động từ - lại rơi tuyết
|
|
renfermer * ngoại động từ - chứa đựng =Livre qui renferme de grandes vérités+ cuốn sách chứa đựng những chân lý lớn - gồm (có) =Phrase qui renferme trois mots+ câu gồm ba từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cất kín; giữa kín =Renfermer des bijoux dans un tiroir+ cất kín đồ tư trang trong ngăn kéo =Renfermer ses chagrins+ giấu kín nỗi buồn - (từ cũ, nghĩa cũ) nhốt chặt =Renfermer un voleur+ nhốt chặt tên kẻ trộm
|
|
renfermé * tính từ - kín đáo =Une haine renfermée+ mối căm thù kín đáo - không cởi mở. * danh từ giống đực - mùi hấp hơi =Chambre qui sent le renfermé+ gian phòng có mùi hấp hơi # phản nghĩa =Extériorisé; démonstratif, expansif, ouvert.
|
|
renfiler * ngoại động từ - xâu lại
|
|
renflammer * ngoại động từ - đốt cháy lại - (nghĩa bóng) lại kích động
|
|
renflement * danh từ giống đực - sự phình - chỗ phình =Les renflements d'une racine+ những chỗ phình ở rễ # phản nghĩa =Concavité
|
|
renfler * ngoại động từ - (làm) phình =Renfler les joues+ phình má * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phình ra =Les articulations du malade commencent à renfler+ các khớp xương của người bệnh bắt đầu phình ra
|
|
renflouage * danh từ giống đực - sự trục (tàu mắc cạn) - (nghĩa bóng) sự cứu trợ
|
|
renflouement - xem renflouage
|
|
renflouer * ngoại động từ - trục (tàu mắc cạn) - (nghĩa bóng) cứu trợ =Renflouer une entreprise+ cứu trợ một xí nghiệp
|
|
renflé * tính từ - phình =Partie renflée du vase+ chỗ phình của cái bình =colonne renflée+ cột phình giữa # phản nghĩa =Aplati, creux, mince.
|
|
renfoncement * danh từ giống đực - chỗ lõm vào, chỗ thụt vào - (nghệ thuật) phối cảnh lùi xa - (ngành in) sự xếp thụt vào # phản nghĩa =Avancée, saillie.
|
|
renfoncer * ngoại động từ - đẩy sâu xuống, đóng sâu xuống =Renfoncer son chapeau+ ấn sâu mũ xuống - (ngành in) xếp thụt vào - (nghĩa bóng) chôn kín, nuốt =Renfoncer son chagrin+ chôn kín nỗi buồn =Renfoncer ses larmes+ nuốt nước mắt
|
|
renforcement * danh từ giống đực - sự tăng cường =Renforcement d'une troupe+ sự tăng cường một đội quân =Bain de renforcement+ (nhiếp ảnh) banh tăng cườg - sự củng cố, sự gia cố =Renforcement d'une poutre+ sự gia cố một cái xà # phản nghĩa =Adoucissement, affaiblissement, diminution.
|
|
renforcer * ngoại động từ - tăng cường, làm tăng thêm, làm mạnh hơn =Renforcer une armée+ tăng cường một đạo quân =Renforcer les soupçons+ làm tăng thêm nghi ngờ =Renforcer la voix+ nói tiếng mạnh hơn - củng cố, gia cố =Renforcer la paix+ củng cố hòa bình =Renforcer un mur+ gia cố bức tường # phản nghĩa =Affaiblir, détruire, saper.
|
|
renformir * ngoại động từ - (xây dựng) vá (tường)
|
|
renformis * danh từ giống đực - (xây dựng) sự vá tường
|
|
renfort * danh từ giống đực - sự tăng viện; tăng viện =Un régiment de renfort+ một trung đoàn tăng viện =Recevoir des renforts+ nhận được tăng viện - (kỹ thuật) sự gia cố; bộ phận gia cố; chi tiết tăng bền =à grand renfort+ nhờ có nhiều, với rất nhiều =Il parlait à grand renfort de gestes+ ông ta nói với rất nhiều điệu bộ
|
|
renfrognement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cau có
|
|
renfrogné * tính từ - cau có =Visage renfrogné+ mặt cau có # phản nghĩa =Enjoué; aimable.
|
|
rengager * ngoại động từ - cầm cố lại - thuê lại, mướn lại - tuyển mộ lại (lính) - lồng lại vào, đưa lại vào * nội động từ - cam kết lại, giao ước lại - đăng lính lại - (thân mật) bắt đầu lại, làm lại
|
|
rengagé * danh từ giống đực - lính đăng lại
|
|
rengaine * danh từ giống cái - (thân mật) điều lặp đi lặp lại nhàm tai - (thân mật) điệu hát nhàm tai
|
|
rengainer * ngoại động từ - lại cho vào bao =Rengainer son épée+ lại cho gươm vào bao - (nghĩa bóng) không nói hết (điều định nói) =Rengainer son compliment+ không nói hết lời khen ngợi # phản nghĩa =Dégainer.
|
|
rengorgement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ưỡn ngực làm bộ
|
|
rengrener - xem rengréner
|
|
rengréner * ngoại động từ - lại cho hạt vào (phễu máy xay, để xay...) - (kỹ thuật) lại đưa vào khớp răng
|
|
reniement * danh từ giống đực - sự chối, sự không chịu nhận - sự từ bỏ =Reniement du passé+ sự từ bỏ quá khứ
|
|
renier * ngoại động từ - chối, không chịu nhận =Renier sa signature+ không chịu nhận chữ ký của mình - bỏ, từ bỏ =Renier sa religion+ bỏ đạo =Renier ses opinions+ từ bỏ ý kiến của mình
|
|
reniflard * danh từ giống đực - (kỹ thuật) van xả
|
|
reniflement * danh từ giống đực - sự hít, tiếng hít - sự sịt mũi; tiếng sịt mũi
|
|
renifler * nội động từ - hít mạnh - sịt mũi =renifler sur+ (thân mật) ghét, không ưa * ngoại động từ - hít =Renifler du tabac+ hít thuốc lá - (nghĩa bóng) đánh hơi, dò la
|
|
renifleur * tính từ - sịt mũi; hay sịt mũi * danh từ giống đực - người sịt mũi; hay sịt mũi
|
|
renne *{{renne}} * danh từ giống đực - (động vật học) tuần lộc # đồng âm =Reine, rêne.
|
|
renom * danh từ giống đực - (văn học) tiếng =Mauvais renom+ tiếng xấu - tiếng tăm, danh tiếng =Renom éclatant+ tiếng tăm lừng lẫy # đồng âm =Renon
|
|
renommer * ngoại động từ - cử lại, tái cử =Renommer un député+ tái cử một nghị sĩ - (từ cũ, nghĩa cũ) ca tụng, khen ngợi =Héros qu'on renomme en tout lieu+ người anh hùng được người ta ca tụng khắp nơi
|
|
renommé * tính từ - nổi tiếng, nổi danh =Artiste renommé+ nghệ sĩ nổi tiếng
|
|
renommée - xem renommé
|
|
renonce * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự chui hoa
|
|
renoncement * danh từ giống đực - sự từ bỏ =Le renoncement aux honneurs+ sự từ bỏ danh vọng - sự từ bỏ hết sự đời =Vivre dans les privations et la renoncement+ sống trong thiếu thốn và từ bỏ hết sự đời =renoncement à soi-même+ sự quên mình # phản nghĩa =Attachement, avidité.
|
|
renoncer * nội động từ - từ bỏ =Renoncer au pouvoir+ từ bỏ chức quyền - bỏ, thôi, chừa =Renoncer à une opinion+ bỏ ý kiến =Renoncer au vin+ chừa rượu =Renoncer à fréquenter quelqu'un+ thôi không đi lại với ai nữa =Renoncer à un fiancé+ bỏ người chồng chưa cưới =renoncer à soi-même+ quên mình * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) từ bỏ =Renoncer sa foi+ từ bỏ tín ngưỡng của mình
|
|
renonciataire * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người được nhường quyền
|
|
renonciateur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người nhường quyền
|
|
renonciation * danh từ giống cái - sự từ bỏ =Renonciation au trône+ sự từ bỏ ngôi vua - sự bỏ =Renonciation à une opinion+ sự bỏ ý kiến # phản nghĩa =Approbation. Acceptation.
|
|
renoncule *{{renoncule}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mao lương
|
|
renouement * danh từ giống đực - sự nối lại =Renouement d'amitié+ sự nối lại tình bạn
|
|
renouer * ngoại động từ - thắt lại =Renouer sa cravate+ thắt lại ca vát - nối lại =Renouer la conversation+ nối lại cuộc nói chuyện * nội động từ - lại kết giao =Renouer avec un amia près une brouille+ lại kết giao với bạn sau một hồi bất hòa
|
|
renouveau * danh từ giống đực - (thơ ca) mùa xuân - (nghĩa bóng) sự đổi mới; đợt mới =Un renouveau dans la mode+ một sự đổi mới trong thời trang =un renouveau de succès+ một đợt thành công mới
|
|
renouvelable * tính từ - có thể đổi mới, có thể thay mới - có thể ký lại; có thể gia hạn =Contrat renouvelable+ hợp đồng có thể ký lại =congé renouvelable+ phép nghỉ có thể gia hạn - có thể làm hại, có thể nhắc lại =Expérience renouvelable+ thí nghiệm có thể nhắc lại
|
|
renouvelant * danh từ giống đực - (tôn giáo) trẻ con chịu lại lễ ban thánh thể
|
|
renouveler * ngoại động từ - đổi mới, thay mới =Renouveler le personnel+ đổi mới nhân viên =renouveler le matériel+ thay vật tư mới - làm lại, nhắc lại, lặp lại, ký lại =Renouveler un ordre+ nhắc lại một lệnh =renouveler un bail+ ký lại một hợp đồng cho thuê - làm nảy sinh lại; gợi lại =Renouveler les inquiétudes+ làm nảy sinh lại những mối lo lắng =renouveler le souvenir+ gợi lại kỷ niệm * nội động từ - (tôn giáo) chịu lại lễ ban thánh thể =renouveler de jambes+ (từ cũ, nghĩa cũ) lại đi nhanh nhẹn =renouveler de zèle+ (từ cũ, nghĩa cũ) cố gắng thêm =se renouveler+ được thay =Le sénat qui se renouvelle par tiers+ thượng nghị viện được thay một phần ba+ xảy ra lần nữa = J'espère que cet incident ne se renouvellera pas+ tôi mong rằng sự rắc rối ấy không xảy ra lần nữa+ đổi mới = L'esprit qui se renouvelle+ tinh thần đổi mới
|
|
renouvellement * danh từ giống đực - sự đổi mới, sự thay mới =Renouvellement des cellules dans l'organisme+ sự đổi mới tế bào trong cơ thể - sự ký lại, sự gia hạn =Renouvellement de passeport+ sự gia hạn hộ chiếu - sự trở lại định kỳ =Renouvellement des saisons+ sự trở lại định kỳ của các mùa - sự gia tăng =Renouvellement d'ordeur+ sự gia tăng nhiệt tình - (tôn giáo) sự chịu lại lệ ban thánh thể
|
|
renouée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nghề
|
|
renquiller * nội động từ - (thông tục) rút về * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) rút về =Renquiller son arme+ rút vũ khí về
|
|
renseignement * danh từ giống đực - sự chỉ dẫn; điều chỉ dẫn =Fournir un renseignement+ cung cấp một điều chỉ dẫn - sự nắm tình hình =Aller aux renseignements+ đi nắm tình hình - (quân sự) tình báo =Agent de renseignements+ nhân viên tình báo - (thân mật) cơ quan tình báo = S'adresser aux renseignements+ hỏi cơ quan tình báo
|
|
renseigner * ngoại động từ - chỉ dẫn =Renseigner quelqu'un sur une affaire+ chỉ dẫn cho ai về một công việc - cho biết tình hình =Je ne peux vous renseigner sur cette personne+ tôi không thể cho anh biết tình hình về người ấy
|
|
rentabilisation * danh từ giống cái - sự làm cho sinh lợi
|
|
rentabiliser * ngoại động từ - làm cho sinh lợi
|
|
rentabilité * danh từ giống cái - khả năng sinh lợi =Rentabilité d'une entreprise+ khả năng sinh lợi của một việc kinh doanh
|
|
rentable * tính từ - sinh lợi, có lãi =Affaire rentable+ việc sinh lợi - (thân mật) có kết quả, có hiệu lực
|
|
rentamer * ngoại động từ - bắt đầu lại =Rentamer son discours après une interruption+ bắt đầu diễn thuyết lại sau một lúc ngừng
|
|
rente * danh từ giống cái - tô tức =Vivre de ses rentes+ sống bằng tô tức - niêm kim; trợ cấp =Rente viagère+ niên kim trọn đời - công trái
|
|
renter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trợ cấp cho, cấp tiền thường kỳ cho =Renter un hôpital+ cấp tiền thường kỳ cho một bệnh viện
|
|
rentier * danh từ giống đực - người thực lợi
|
|
rentoiler * ngoại động từ - (nghệ thuật) thay vải mới =rentoiler une peinture+ thay vải mới vào một bức tranh
|
|
rentoileur * danh từ giống đực - (nghệ thuật) thợ may vải mới (vào một bức tranh cũ)
|
|
rentrant * tính từ - lõm =Angle rentrant+ (toán học) góc lõm - thụt vào được =Train rentrant+ (hàng không) càng hạ cánh thụt vào được * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) người kế chân
|
|
rentrer * nội động từ - trở vào, trở về =Rentrer chez soi+ về nhà - mở lại, khai diễn lại; trở lại =Les tribunaux sont rentrés+ các tòa án đã mở lại =une artiste qui est rentrée+ một nữ diễn viên đã trở lại sân khấu - húc mạnh vào =Sa voiture est rentrée dans un arbre+ xe của nó đã húc mạnh vào cây - lồng vào =Tubes qui rentrent les uns dans les autres+ ống lồng vào nhau - lõm sâu vào =Joues qui rentrent dans les mâchoires+ má lõm sâu vào hàm - gồm trong; thuộc phạm vi =Cet article rentre dans le précédent+ điều khoản này gồm trong điều khoản trước =cela ne rentre pas dans mes attributions+ điều đó không thuộc phạm vi quyền hạn của tôi - thu về =Fonds qui rentrent difficilement+ vốn thu về khó khăn =faire rentrer quelque chose dans la tête+ nhồi điều gì vào óc =faire rentrer quelqu'un en terre+ mắng ai; làm nhục ai =le cou lui rentre dans les épaules+ nó rụt đầu rụt cổ =les jambes lui rentrent dans le corps+ (thân mật) nó mệt nhoài =rentrer dans le néant+ bị xóa sạch, bị phá sạch =rentrer dans l'ordre+ trật tự được vãn hồi =rentrer dans quelqu'un+ (thông tục) nhảy xổ vào ai =rentrer dans sa coquille+ xem coquille =rentrer dans ses droits+ khôi phục được quyền lợi =rentrer dans son argent; rentrer dans ses dépenses+ lấy lại được tiền, lấy lại được tiền đã chi =rentrer dans son devoir+ trở lại với nhiệm vụ =rentrer en grâce auprès de quelqu'un+ xem grâce =rentrer en lice+ lại vào cuộc đấu tranh =rentrer en soi-même+ suy nghĩ về bản thân mình, phản tính * ngoại động từ - đưa vào, dọn vào, thu vào =Rentrer un étalage+ dọn đồ bày hàng vào - cho vào, rút vào, giấu vào =Rentrer sa chemise dans son pantalon+ cho sơ mi vào trong quần - cầm, kìm =Rentrer ses larmes+ cầm nước mắt - (ngành in) xếp thụt vào =Rentrer une ligne+ xếp thụt một dòng vào =rentrer le ventre+ lép bụng vào
|
|
rentrouvrir * ngoại động từ - hé mở lại, lại hé mở
|
|
rentré * tính từ - lặn vào trong =Sueur rentrée+ mồ hôi lặn vào trong - cố nén =Colère rentrée+ cố nén giận - hõm =Yeux rentrés+ mắt lõm * danh từ giống đực - mép gập vào trong (khi khâu)
|
|
rentrée * tính từ giống cái - xem rentré * danh từ giống cái - sự về, sự trở về =La rentrée des soldats à la caserne+ lính trở về trại - sự mở lại, sự khai diễn lại =Le jour de la rentrée des classes+ ngày mở lại trường (sau kỳ nghỉ), ngày tựu trường =Rentrée des tribunaux+ sự mở lại toà =Rentrée parlementaire+ sự họp lại quốc hội (sau kỳ nghỉ) - sự đem về, sự thu về, tiền thu về, khoản thu =La rentrée des foins+ sự thu cỏ khô về =La rentrée de l'impôt+ sự thu thuế = Commerçant qui a de bonnes rentrées+ nhà buôn thu về nhiều tiền
|
|
renté * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hưởng tô tức =Bien renté+ hưởng nhiều tô tức
|
|
renvelopper * ngoại động từ - lại bọc lại, lại bao lại
|
|
renversant * tính từ - (thân mật) làm cho ngã ngửa ra (vì lạ lùng quá) =Nouvelle renversante+ tin làm cho ngã ngửa ra
|
|
renverse * danh từ giống cái - (hàng hải) chiều gió trở; dòng nước trở =à la renverse+ ngửa =Tomber à la renverse+ ngã ngửa
|
|
renversement * danh từ giống đực - sự đảo ngược, sự đảo =Renversement des intervalles+ (âm nhạc) sự đảo quảng =renversement d'une fraction+ (toán học) sự đảo một phân số =renversement des valeurs+ sự đảo ngược giá trị =renversement de la situation+ sự đảo ngược tình hình - sự trở chiều =Renversement des moussons+ sự trở chiều của gió mùa - sự ngửa =Le renversement de la tête+ sự ngửa đầu (ra phía sau) - sự lật đổ; sự sụp đổ =Le renversement de la monarchie+ sự lật đổ chế độ quân chủ =le renversement de tous nos projets+ sự sụp đổ của mọi dự án của chúng ta
|
|
renverser * ngoại động từ - lật ngược, dốc ngược =Renverser un verre+ dốc ngược cái cốc - đảo ngược, đảo =Renverser le courant+ đảo ngược dòng =renverser une fraction+ (toán học) đảo một phân số =renverser les accords+ (âm nhạc) đảo hợp âm - ngửa =Renverser la tête+ ngửa đầu - đánh đổ =Renverser une chaise+ đánh đổ cái ghế - đánh ngã, hất ngã =Renverser son adversaire+ đánh ngã đối thủ - lật đổ =Renverser un régime+ lật đổ một chế độ - (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra =Cette nouvelle m'a renversé+ tin đó làm cho tôi ngã ngửa ra * nội động từ - (hàng hải) trở chiều, đổi hướng =La marée renverse+ nước triều trở chiều - (thân mật) giào ra =Le lait bout, il va renverser+ sữa sôi sắp giào ra
|
|
renversé * tính từ - lật ngược, lộn ngược =Image renversée d'un objet+ hình lộn ngược của một vật - đảo, đảo ngược =Fraction renversée+ phân số đảo - ngửa =Tête renversée+ đầu ngửa (ra phía sau) - (đánh) đổ =Chaise renversée+ cái ghế đổ =du vin renversé sur la table+ rượu đánh đổ ra bàn - ngã ngửa ra, sững sờ =Je suis renversé à cette nouvelle+ nghe tin ấy tôi sững sờ cả người = c'est la monde renversé+ thật là ngược đời
|
|
renvidage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự đánh suốt
|
|
renvider * ngoại động từ - (ngành dệt) đánh suốt (chỉ)
|
|
renvideur * danh từ giống đực - (ngành dệt) thợ đánh suốt - (ngành dệt) máy đánh suốt (cũng) métier renvideur
|
|
renvier * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đặt thêm tiền
|
|
renvoi * danh từ giống đực - sự gửi trả lại =Renvoi de marchandises+ sự gửi trả lại hàng - sự đuổi, sự thải hồi =Le renvoi d'un élève+ sự đuổi một học sinh =le renvoi d'un fonctionnaire+ sự thải hồi một viên chức - sự chuyển =Renvoi d'un projet à la commission des finances+ sự chuyển một dự án sang ban tài chính - dấu dẫn (ở sách) - sự hoãn =Renvoi de l'audience+ sự hoãn xét xử - sự ợ =Avoir des renvois+ ợ - (cơ học) sự dẫn động
|
|
renvoyer * ngoại động từ - gửi trả về, gửi trả lại =Renvoyer un enfant à ses parents+ gửi trả lại một đứa bé về với cha mẹ nó =renvoyer un cadeau+ gửi trả lại món quà - đuổi, thải hồi =Renvoyer un élève indiscipliné+ đuổi một học sinh vô kỷ luật =renvoyer un fonctionnaire+ thải hồi một viên chức - đá lại, hắt lại; dội lại, phản chiếu =Renvoyer un ballon+ đá lại quả bóng =renvoyer le son+ dội lại âm thanh =renvoyer la lumière+ phản chiếu ánh sáng - chuyển; dẫn =Renvoyer l'affaire à la juridiction compétente+ chuyển vụ án sang tòa án có thẩm quyền =renvoyer le lecteur à un passage+ dẫn người đọc sang một đoạn văn - hoãn =Renvoyer quelque chose au lendemain+ hoãn việc gì sang ngày hôm sau =renvoyer d'accusation+ (luật học, pháp lý) miễn truy tố =renvoyer la balle+ xem balle
|
|
renâcler * nội động từ - khịt khịt (thú vật) =Cheval qui renâcle+ con ngựa khịt khịt - chán ghét; bực bội =Renâcler à la besogne+ chán ghét công việc =Accepter en renâclant+ bực bội mà nhận
|
|
renégat * danh từ giống đực - người bỏ đạo - (nghĩa bóng) kẻ bội phản # phản nghĩa =Fidèle.
|
|
repaire * danh từ giống đực - hang (dã thú) - sào huyệt (của giặc cướp)
|
|
repairer * nội động từ - (săn bắn) nấp trong hang
|
|
reparaître * nội động từ - xuất hiện lại =Le soleil reparaît+ mặt trời xuất hiện lại =trait d'un ancêtre qui reparaît chez ses descendants+ một nét của tổ tiên xuất hiện ở con cái
|
|
reparler * ngoại động từ - nói lại, bàn lại =Nous reparlerons de cette affaire+ chúng ta sẽ bàn lại việc đó - lại nói chuyện (với người mình giận) =on en reparlera+ (thân mật) việc chưa ổn đâu, rồi đấy mà xem
|
|
repartager * ngoại động từ - chia lại, phân lại
|
|
repartie * danh từ giống cái - lời ứng đối, lời đối đáp =Il a la repartie spirituelle+ ông ta có lời đối đáp dí dỏm
|
|
repartir * ngoại động từ - (văn học) ứng đối lại, đối đáp lại, đáp lại * nội động từ - lại ra đi - bắt đầu lại =Repartir à zéro+ bắt đầu lại từ dầu - trở về
|
|
repas * danh từ giống đực - bữa ăn =Prendre un repas frugal+ ăn một bữa ăn thanh đạm =repas fictif+ (sinh vật học) bữa ăn giả
|
|
repassage * danh từ giống đực - sự là (quần áo) - sự mài (dao) - sự cất lại (rượu)
|
|
repasser * nội động từ - ghé qua lần nữa =Je repasserai ce soir+ chiều nay tôi sẽ ghé qua lần nữa - lại qua =Cela repassera par mes mains+ cái đó sẽ lại qua tay tôi - trở lại =Toute ma jeunesse repassait en mes souvenirs+ cả thời thơ ấu của tôi trở lại trong ký ức * ngoại động từ - (vượt) qua lần nữa =Repasser les monts+ vượt qua núi lần nữa =repasser un examen+ qua kỳ thi lần nữa, thi lại - đưa qua trở lại =Le bac a repassé les voyageurs+ đò đã đưa hành khách qua trở lại - đưa lần nữa, đưa lại =Repasser un plat au four+ đưa lại một đĩa thức ăn vào lò =repasser un plat+ đưa món ăn lần nữa =repasser un film+ (đưa) chiếu lại một phim - hồi tưởng lại, ôn lại =Repasser des événements dans son esprit+ ôn lại các sự kiện trong óc =repasser sa leçon+ ôn lại bài học - (thán) đùn =Repasser un travail à un autre+ đùn việc cho kẻ khác - mài, liếc =Repasser un couteau+ mài dao - là, ủi =Repasser son pantalon+ là quần - cất lại (rượu)
|
|
repasseur * danh từ giống đực - người mài dao kéo
|
|
repasseuse * danh từ giống cái - chị thợ là - máy là
|
|
repaver * ngoại động từ - lát lại =Repaver une rue+ lát lại một đường phố
|
|
repayer * ngoại động từ - trả tiền lần nữa
|
|
repaître * ngoại động từ - làm cho thỏa thích =Repaître ses yeux de+ thỏa thích ngắm =repaître son esprit de lectures+ đọc sách làm cho thỏa thích tinh thần
|
|
repeindre * ngoại động từ - sơn lại, tô lại =Repeindre son appartement+ sơn lại căn phòng
|
|
repeint * danh từ giống đực - chỗ tô lại (trên bức họa)
|
|
rependre * ngoại động từ - treo lại
|
|
repenser * nội động từ - suy nghĩ lại = J'y repenserai+ tôi sẽ suy nghĩ lại về việc ấy * ngoại động từ - xem xét lại =Repenser un problème+ xem xét lại một vấn đề
|
|
repentance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ăn năn =La repentance de ses fautes+ sự ăn năn về lỗi lầm của mình - sự thay đổi quyết định
|
|
repentant * tính từ - ăn năn =Pécheur repentant+ người có tội ăn năn
|
|
repenti * tính từ - đã ăn năn, đã hối lỗi =Coupable repenti+ người có tội đã ăn năn
|
|
repentir * danh từ giống đực - lòng ăn năn, nỗi ân hận - (nghệ thuật) sự sửa chữa; nét sửa chữa (trong quá trình vẽ) - (số nhiều) (từ cũ, nghĩa cũ) dải tóc xoăn để thõng hai bên cổ
|
|
repercer * ngoại động từ - đục lại, khoét lại, giùi lại - chạm lộng =Repercer un bijou+ chạm lộng một đồ trang sức
|
|
reperdre * ngoại động từ - lại thua =Il a tout reperdu au jeu+ nó đánh bạc lại thua hết
|
|
repeuplement * danh từ giống đực - sự lại di dân đến - sự trồng lại (rừng...); sự thả lại (cá vào ao...)
|
|
repeupler * ngoại động từ - lại di dân đến =Repeupler une région+ lại di dân đến một vùng - lại di thực; trồng lại, thả lại =Repeupler un étang+ thả lại cá vào ao =repeupler une forêt+ trồng lại rừng
|
|
repic * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) sự được tính ngay chín mươi điểm (bài pikê)
|
|
repincer * ngoại động từ - véo lại, bẹo lại - cặp lại, kẹp lại - (nghĩa bóng) tóm lại, bắt lại
|
|
repiquage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cấy, sự ra ngôi - sự thay đá lát (đường) - (nhiếp ảnh) sự sửa (tấm ảnh) - sự ghi âm lại (đĩa hát); đĩa ghi âm lại
|
|
repiquer * ngoại động từ - lại châm, lại đâm - lại ghim, lại cắm - (nông nghiệp) cấy, ra ngôi - thay đá lát (mặt đường) - (nhiếp ảnh) sửa (tấm ảnh) - ghi âm lại - (thông tục) tóm lại, bắt lại =Il s'est fait repiquer+ nó đã bị tóm lại * nội động từ - (thông tục) lại trở lại, lại lao vào
|
|
replacement * danh từ giống đực - sự để lại, sự đặt lại - sự lại xếp chỗ làm cho (ai)
|
|
replacer * ngoại động từ - để lại, đặt lại =Replacer une histoire dans son cadre+ đặt lại một câu chuyện trong khung cảnh của nó - lại xếp chỗ làm cho =Replacer un fonctionnaire+ lại xếp chỗ làm cho một viên chức
|
|
replanter * ngoại động từ - trồng lại =Replanter une forêt+ trồng lại một khu rừng =dépoter une plante et la replanter+ đánh một cây khỏi chậu và đưa trồng lại
|
|
replet * tính từ - mũm mĩm, béo mập =Femme replète+ người đàn bà mũm mĩm
|
|
repleuvoir * không ngôi - lại mưa
|
|
repli * danh từ giống đực - mép gập, nếp gập sâu - khúc cuộn =Les replis de l'intestin+ những khúc cuộn của ruột - (giải phẫu) nếp =Replis adipeux+ nếp mỡ - (nghĩa bóng) chỗ sâu kín, uẩn khúc =Les replis du coeur+ những uẩn khúc trong lòng - (quân sự) sự rút lui =Repli stratégique+ sự rút lui chiến lược - (nghĩa bóng) sự lắng mình
|
|
repliable * tính từ - có thể gập lại, có thể gập trở lại
|
|
replier * ngoại động từ - gập lại, gập trở lại =Replier un journal+ gập tờ báo lại =replier ses ailes+ gập cánh lại =replier sa jambe+ gập cẳng lại - rút lui =Replier ses troupes+ rút lui quân
|
|
replisser * ngoại động từ - gấp nếp lại, xếp nếp lại
|
|
replonger * ngoại động từ - ngâm lại, nhúng lại =Replonger une étoffe dans un bain de teinture+ nhúng lại vải vào nước nhuộm - (nghĩa bóng) lại hãm vào =Replonger un peuple dans l'ignorance+ lại hãm một dân tộc vào tình trạng dốt nát * nội động từ - lại ngâm mình =Il replongea dans la piscine+ nó lại ngâm mình trong bể tắm
|
|
replâtrage * danh từ giống đực - sự trát lại thạch cao - (thân mật) sự vá víu, sự thu xếp tạm bợ - (thân mật) sự tạm giải hòa =Un replâtrage entre deux époux+ sự tạm giải hòa giữa hai vợ chồng
|
|
replâtrer * ngoại động từ - trát lại thạch cao =Replâtrer un mur+ trát lại thạch cao một bức tường - (thân mật) vá víu, thu xếp tạm bợ, sửa chữa qua loa
|
|
report * danh từ giống đực - (kế toán) sự mang sang; khoản tiền mang sang - sự sang hình - sự hoãn =Le report d'une question à une séance ultérieure+ sự hoãn một vấn đề đến kỳ sau - người mua chịu lại (sau khi bán lấy tiền mặt) - sự đánh cá chuyển tiếp (đánh cá ngựa)
|
|
reportage * danh từ giống cái - nghề phóng viên (cho một tờ báo) - bài phóng sự =Un reportage intéressant+ một bài phóng sự lý thú - văn phóng sự
|
|
reporter * danh từ giống đực - phóng viên =Un reporter consciencieux+ một phóng viên có lương tâm =reporter photographique+ phóng viên ảnh
|
|
reporteur * danh từ giống đực - người bán chịu lại (sau khi mua trả tiền mặt) - thợ sang hình
|
|
reporté * danh từ giống đực - người mua chịu lại (sau khi bán lấy tiền mặt)
|
|
repos * danh từ giống đực - sự nghỉ, sự nghỉ ngơi =Prendre un peu de repos+ nghỉ ngơi chút ít - (quân sự) tư thế nghỉ; lệnh nghỉ - (văn học) giấc ngủ =Êternel repos+ giấc ngủ ngàn thu - sự yên tĩnh, sự thư thái; lúc thư thái =Cette affaire lui ôte tout repos+ việc đó làm cho hắn không còn chút thư thái nào - chỗ nghỉ, chỗ ngắt (trong khi đọc; trong câu thơ) - (hội họa) phần quang đăng (trong bức tranh); vẻ mặt tĩnh (của nhân vật trong tranh) - (kiến trúc) thềm nghỉ (ở cầu thang) =Au repos+ đứng im =De tout repos+ bảo đảm, chắc chắn =Affaire de tout repos+ công việc bảo đảm =laisser en repos+ xem laisser = n'avoir pas de repos+ lo lắng không yên =Terre au repos+ đất để nghỉ
|
|
reposant * tính từ - làm cho thư thái, thoải mái, đỡ mệt =Lecture reposante+ sách đọc đỡ mệt
|
|
repose-pied * danh từ giống đực (không đổi) chỗ đặt chân (trên xe mô-tô)
|
|
repose-tête * danh từ giống đực (không đổi) - như appui-tête
|
|
reposer * ngoại động từ - đặt lại, để lại =Reposer un livre sur la table+ đặt lại quyển sách lên bàn - đặt lên, dựa lên =Reposer sa tête sur un oreiller+ đặt đầu lên một cái gối - làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái =Cela repose l'esprit+ điều đó làm thư thái tinh thần = n'avoir pas où reposer sa tête+ không có chỗ trú chân =reposer ses yeux sur un objet+ ngắm nghía vật gì thích mắt * nội động từ - nghỉ đêm, ngủ =Passer la nuit sans reposer+ suốt đêm không ngủ - để, đặt =Une grande serviette repose sur ses genoux+ một chiếc khăn lớn đặt trên đầu gối nó - xây trên, dựa trên =La maison repose sur une fondation solide+ nhà xây trên một nền móng vững chắc =ce raisonnement ne repose sur rien de certain+ lý luận ấy không dựa trên căn cứ gì vững chắc cả - lắng xuống =Laisser reposer le vin+ để rượu lắng xuống - yên nghỉ =Ici repose...+ ở đây... yên nghỉ (câu ghi ở bia mộ) - nghỉ, bỏ hóa (đất)
|
|
reposoir * danh từ giống đực - (tôn giáo) hương án
|
|
reposé * tính từ - trở lại bình tĩnh =Esprit reposé+ tâm trở lại bình tĩnh - tươi tắn =Teint reposé+ nước da tươi tắn =à tête reposér+ có suy nghĩ chín chắn =Prendre une décision à tête reposée+ quyết định có suy nghĩ chín chắn
|
|
reposée * danh từ giống cái - (săn bắn) chỗ nghỉ ban ngày (của thú vật)
|
|
repoussage * danh từ giống đực - sự rập nổi
|
|
repoussant * tính từ - gớm ghiếc, ghê tởm =Odeur repoussante+ mùi ghê tởm
|
|
repousse * danh từ giống cái - sự mọc lại (tóc)
|
|
repoussement * danh từ giống đực - sự giật hậu (của súng) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đẩy lùi
|
|
repousser * ngoại động từ - đẩy lùi; đẩy ra, đẩy =Repousser l'ennemi+ đẩy lùi quân địch =repousser une attaque+ đẩy lùi một cuộc tấn công =repousser une chaise du pied+ dùng chân đẩy cái ghế ra - gạt đi =Repousser une idée+ gạt một ý nghĩ đi =repousser une proposition+ bác một đề nghị - làm cho chán ghét, làm cho ghê tởm =Aspect qui nous repousse+ dáng vẻ làm cho người ta ghê tởm - (kỹ thuật) rập nổi - hoãn =Repousser un rendez-vous+ hoãn một cuộc hẹn gặp - mọc lại =Cet arbre a repoussé d'autres branches+ cây này đã mọc lại những cành khác * nội động từ - đẩy lại, bật lại =Ressort qui ne repousse pas+ lò xo không bật lại - mọc lại (râu, cỏ...)
|
|
repousseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ rập nổi
|
|
repoussoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái đột - (hội họa) phần tô nổi (để tạo cho các phần khác một cảm giác bề sâu) - (thân mật) vật làm nổi bật (vật khác); người làm nổi bật (người khác) - (thân mật) người đàn bà xấu xí
|
|
repoussé * tính từ - (kỹ thuật) rập nổi * danh từ giống đực - (kỹ thuật) hình rập nổi - (kỹ thuật) đổ rập nổi
|
|
reprendre * ngoại động từ - lấy lại =Reprendre ses livres+ lấy lại sách =reprendre ses forces+ lấy lại sức - bắt lại, tóm lại =Reprendre un prisonnier+ tóm lại một tù nhân - chiếm lại =Reprendre une ville+ chiếm lại một thành phố - thuê lại =Reprendre un employé+ thuê lại một người làm công - nhắc lại, kể lại =Reprendre l'histoire depuis le début+ kể lại câu chuyện từ đầu - sửa lại, chữa lại =Reprendre un article+ sửa lại một bài báo =reprendre un mur+ chữa lại bức tường - dùng lại, mặc lại... =Reprendre un procédé+ dùng lại một phương thức =reprendre ses habits d'été+ mặc lại áo mùa hè - đến tìm lại =Je viendrai vous reprendre+ tôi sẽ đến tìm anh lại - tiếp tục =Reprendre un travail+ tiếp tục công việc - chê trách; quở trách, la mắng =Reprendre un enfant+ la mắng một đứa bé =je n'ai rien à reprendre dans sa conduite+ tôi không có gì chê trách trong cách cư xử của nó =On ne m'y reprendra plus+ lần sau tôi không bị mắc lừa nữa đâu * nội động từ - lại đâm rễ =Cet arbre a repris bien+ cây này đã lại đâm rễ tốt - đóng băng lại - bình phục, hồi phục =Sa santé a repris+ sức khỏe của anh ấy đã hồi phục - trở lại =Le froid reprend+ rét trở lại - liền miệng (vết thương) - hoạt động trở lại =Le commerce reprend+ việc buôn bán hoạt động trở lại - nói tiếp =Il reprit d'une voix douce+ nó dịu dàng nói tiếp - (săn bắn) tìm lại được dấu chân con thịt (chó săn)
|
|
repris * danh từ giống đực - (Repris de justice) người phạm tội lại, người tái phạm
|
|
reprisage * danh từ giống đực - sự mạng =Le reprisage des chaussettes+ sự mạng tất
|
|
reprise * danh từ giống cái - sự chiếm lại =La reprise d'une ville+ sự chiếm lại một thành phố - sự lấy lại =Droit de reprise+ quyền lấy lại nhà - sự lại tiếp tục, sự phục hồi; sự trở lại =Reprise d'une activité+ sự lại tiếp tục một hoạt động =la reprise d'une mode+ sự phục hồi một mốt - sự diễn lại (vở kịch); sự trình bày lại (một điệu hát) - (thể dục thể thao) hiệp - (âm nhạc) phần trở lại - (xây dựng) sự sửa lại, sự xây lại - sự mạng (quần áo...) - (cơ học) sự tăng nhanh tốc độ - đồ đạc mua lại (của chủ nhà cũ); tiền mua đồ đạc cũ (của chủ nhà cũ) =à plusieurs reprises+ nhiều lần liên tiếp
|
|
repriser * ngoại động từ - mạng =Repriser des bas+ mạng tất
|
|
repriseuse * danh từ giống cái - chị thợ mạng
|
|
reprochable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể không thừa nhận =Témoin reprochable+ người chứng minh có thể không thừa nhận - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đáng chê trách =Conduite reprochable+ cách cư xử đáng chê trách
|
|
reproche * danh từ giống đực - lời chê trách, lời trách mắng - lời trách móc, lời trách - (luật học, pháp lý) sự không thừa nhận (người chứng) =sans reproche; sans reproches+ không thể chê trách vào đâu được =soit dit sans reproche+ không phải để trách đâu
|
|
reprocher * ngoại động từ - chê trách, trách mắng =Reprocher sa paresse à un écolier+ trách mắng một học sinh về tội lười - trách móc, trách =Reprocher son ingratitude à quelqu'un+ trách ai phụ bạc =reprocher un service à quelqu'un+ nhắc lại một việc giúp ai với ý trách móc - (luật học, pháp lý) không thừa nhận =Reprocher un témoin+ không thừa nhận một người chứng
|
|
reproducteur * tính từ - sinh sản =Organe reproducteur+ cơ quan sinh sản - (tâm lý học) tạo lại =Imagination reproductrice+ tưởng tượng tạo lại * danh từ giống đực - con vật giống
|
|
reproductibilité * danh từ giống cái - khả năng sinh sản
|
|
reproductif * tính từ - (để) sinh sản - (kinh tế) tái sản xuất
|
|
reproduction * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản =Reproduction sexuée+ sinh sản hữu tính =reproduction asexuée+ sinh sản vô tính - sự in sao, sự sao chụp; bản in sao, bản sao chụp, bản sao - (kinh tế) sự tái sản xuất
|
|
reproduire * ngoại động từ - thể hiện lại, tạo lại =Reproduire un son+ tạo lại một âm thanh - đăng lại =Reproduire un article+ đăng lại một bài báo - trình bày lại =Reproduire sans cesse les mêmes arguments+ luôn luôn trình bày lại những lý lẽ như trước - sao; in sao, sao chụp =Reproduire un tableau+ sao một bức tranh
|
|
reprographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in sao, kỹ thuật sao
|
|
représailles * danh từ giống cái - (số nhiều) điều trả thù; điều trả đũa =User de représailles+ trả đũa
|
|
représentable * tính từ - có thể biểu diễn =Représentable par un graphique+ có thể biểu diễn bằng đồ thị - có thể diễn (vở kịch...) - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) được thi lại
|
|
représentant * danh từ giống đực - đại diện =Envoyer un représentant+ gửi một đại diện =animal qui est le seul représentant de son espèce+ con vật đại diện duy nhất của loài - đại biểu =Représentant du peuple+ đại biểu quốc dân, dân biểu - (thương nghiệp) đại lý =Représentant de commerce+ đại lý thương mại
|
|
représentatif * tính từ - biểu thị =Signe représentatif+ dấu hiệu biểu thị - (triết học) (thuộc) biểu tượng =Activité représentative de l'esprit+ hoạt động biểu tượng của trí óc - tiêu biểu =Un garçon représentatif de la jeune génération+ một chàng trai tiêu biểu cho thế hệ trẻ - đại nghị =Régime représentatif+ chính thể đại nghị - có tư thế =Un personnage représentatif+ một nhân vật có tư thế
|
|
représentation * danh từ giống cái - sự xuất trình lại =Représentation d'un passeport+ sự xuất trình lại hộ chiếu - sự biểu thị; sự biểu diễn =Représentation graphique+ sự biểu diễn bằng đồ thị - sự thể hiện, sự miêu tả; hình ảnh thể hiện =La représentation d'un paysage+ sự thể hiện một phong cảnh =une représentation fidèle+ một hình ảnh thể hiện trung thành - (triết học) biểu tượng =Représentation individuelle+ biểu tượng cá biệt - (sân khấu) sự diễn; buổi trình diễn =Première représentation+ buổi trình diễn đầu tiên - sự đại diện; quyền đại diện; (ngoại giao) cơ quan đại diện - sự đại biểu; những người đại biểu =Le représentation nationale+ những người đại biểu quốc dân - (thương mại) sự đại lý; nghề đại lý - sự giao tế =Frais de représentation+ chi phí giao tế
|
|
représentativité * danh từ giống cái - tính chất đại biểu (quốc dân) - tính chất đại diện
|
|
représenter * ngoại động từ - đưa ra lại =Représenter des candidats aux élections+ đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử - biểu thị; biểu diễn =Que représente ce mot?+ từ ấy biểu thị cái gì? =représenter un phénomène par un graphique+ biểu diễn một hiện tượng bằng đồ thị - thể hiện; trình bày; miêu tả =La scène représente une rue+ cảnh thể hiện một đường phố =on le représente souvent comme un avare+ người ta thường miêu tả nó như là một người hà tiện - được coi là, là =Cette invention représente une véritable conquête+ phát minh đó là một sự chinh phục thực sự - diễn, diễn vở của; đóng vai =Représenter une pièce+ diễn một vở =Représenter un auteur+ diễn vở của một tác giả =Représenter Harpagon+ đóng vai Hac-pa-gông - đại diện; là đại lý của =Les ambassadeurs représentent les chefs d'Etat+ các đại sứ đại diện cho các quốc trưởng - (văn học) vạch cho thấy =Représenter les inconvénients d'une action+ vạch cho thấy những điều bất lợi của một hành động * nội động từ - có tư thế =Homme qui représente bien+ người có tư thế chững chạc
|
|
reps * danh từ giống đực - vải rép (để bọc ghế)
|
|
reptation * danh từ giống cái - sự bò
|
|
reptile * tính từ - bò sát =Animal reptile+ động vật bò sát - (nghĩa bóng) hèn hạ, luồn cúi * danh từ giống đực - (động vật học) loài bò sát - (số nhiều) (động vật học) lớp bò sát - (nghĩa bóng) con người hèn hạ, con người luồn cúi
|
|
repu * tính từ - ăn no, no nê =Je suis repu+ tôi đã no nê - thoả thuê, chán chê =Je suis repu de théâtre+ tôi xem hát đã thoả thuê # Phản nghĩa =Affamé. Inassouvi
|
|
repère * danh từ giống đực - dấu, vạch, mốc =Repère de niveau+ mốc độ cao =point de repère+ điểm mốc =Ces deux faits constituent des points de repère dans l'étude de cette période+ hai sự kiện đó là những điểm mốc để nghiên cứu thời kỳ ấy
|
|
repérable * tính từ - có thể xác định được vị trí, so mốc được =Grandeurs repérables et non mesurables+ đại lượng so mốc được, nhưng không đo được
|
|
repérage * danh từ giống đực - sự đánh dấu ráp (để ráp các tờ vẽ rời lại với nhau cho khớp) - sự xác định vị trí =Repérage par radar+ sự xác định vị trí bằng rađa
|
|
repérer * ngoại động từ - đánh dấu, cắm mốc =Repérer un alignement+ cắm mốc một hàng - xác định vị trí =Repérer une batterie ennemie+ xác định một giàn pháo địch - (thân mật) nhận ra, phát hiện =Repérer quelqu'un dans la foule+ nhận ra ai trong đám đông =Repérer des fautes dans un texte+ phát hiện những lỗi trong một bài =Se faire repérer+ bị phát hiện
|
|
repêchage * danh từ giống đực - sự vớt (người chết đuối, thí sinh thiếu điểm)
|
|
repêcher * ngoại động từ - câu lại =Repêcher des poissons échappés de la nasse+ câu lại cá ở lờ thoát ra - vớt =Repêcher un noyé+ vớt một người chết đuối =Repêcher un candidat+ vớt một thí sinh - (thân mật) cứu vớt =Repêcher un parent dans l'embarras+ cứu vớt một người thân thích trong lúc khó khăn
|
|
requeté * danh từ giống đực - (sử học) quân của phe phái Các-lốt (Tây Ban Nha)
|
|
requiem * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh cầu siêu, kinh tưởng niệm - (âm nhạc) khúc tưởng niệm
|
|
requin *{{requins}} * danh từ giống đực - cá mập =Requin bleu+ cá mập xanh =les requins de la finance+ (nghĩa bóng) những con cá mập trong giới tài chính
|
|
requinquer * ngoại động từ - làm cho lại sức, làm cho phấn chấn lên =Un verre de vin le requinquer+ một ly rượu làm cho nó lại sức - (từ cũ, nghĩa cũ) tô điểm cho, sang sửa =Requinquer sa boutique+ sang sửa cửa hàng
|
|
requis * tính từ - đòi hỏi, cần thiết =Conditions requises+ điều kiện cần thiết * danh từ giống đực - người bị trưng tập
|
|
requérir * ngoại động từ - đòi, yêu cầu =Requérir l'application de la loi+ yêu cầu áp dụng pháp luật =requérir quelqu'un de venir en aide+ yêu cầu ai cứu giúp - trưng tập =Requérir des civils+ trưng tập dân thường - đòi hỏi =Travail qui requiert beaucoup de soins+ công việc đòi hỏi phải hết sức cẩn thận
|
|
requête * danh từ giống cái - đơn =Présenter une requête+ đưa đơn - lời thỉnh cầu =Ayez égard à sa requête+ xin hãy nể lời thỉnh cầu của nó =à la requête de; sur la requête de+ theo sự thỉnh cầu của
|
|
resaler * ngoại động từ - lại thêm mắm muối (vào canh...)
|
|
resarcelé * tính từ - chỉ có viền =Croix resarcelée+ chữ thập có chỉ viền
|
|
rescapé * tính từ - thoát nạn * danh từ giống đực - kẻ thoát nạn
|
|
rescindable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể huy (bỏ) =Contrat rescindable+ hợp đồng có thể hủy
|
|
rescindant * tính từ - (luật học, pháp lý) (làm cho) hủy bỏ =Circonstances rescindantes+ tình tiết (làm cho) hủy bỏ * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) đơn xin hủy (bỏ)
|
|
rescinder * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) hủy bỏ, hủy
|
|
rescisible * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể hủy (bỏ)
|
|
rescision * danh từ giống đực - sự hủy bỏ, sự hủy
|
|
rescisoire * tính từ - (luật học, pháp lý) như rescindant * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự kiện xin xét lại án hủy bỏ
|
|
rescousse * danh từ giống cái - (hàng hải) sự lấy lại tàu (bị địch bắt giữ) =à la rescousse+ đến cứu =Appeler à la rescousse+ gọi đến cứu
|
|
rescription * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) lệnh chỉ
|
|
rescrit * danh từ giống đực - chỉ dụ (của vua, của giáo hoàng)
|
|
respect * danh từ giống đực - sự kính trọng =Témoigner du respect à quelqu'un+ kính trọng ai - sự tôn trọng =Respect de la loi+ sự tôn trọng pháp luật - (số nhiều) lòng tôn kính =Présenter ses respects à quelqu'un+ tỏ bày lòng tôn kính đối với ai; kính chào ai =respect de soi-même+ sự tự trọng =respect filial+ lòng hiếu thảo =respect humain+ sự e sợ dư luận =sauf votre respect; sauf le respect que je vous dois+ xin ông thứ lỗi cho lời này =tenir en respect+ bắt (ai) phải e sợ (bằng cách dùng vũ lực, giơ vũ khí ra...)
|
|
respectabilité * danh từ giống cái - tư cách đáng kính
|
|
respectable * tính từ - đáng kính =Un vieillard respectable+ một cụ già đáng kính - kha khá =Une somme respectable+ một số tiền kha khá
|
|
respecter * ngoại động từ - kính trọng =Respecter la vieillesse+ kính trọng tuổi già - tôn trọng, coi trọng =Respecter le sommeil des autres+ tôn trọng giấc ngủ của người khác
|
|
respectif * tính từ - riêng của mỗi người, riêng của một vật; tương ứng =Les droits respectifs des héritiers+ quyền lợi riêng của mỗi người thừa kế
|
|
respectivement * phó từ - riêng cho mỗi người, riêng cho mỗi vật; người thì, người thì; cái thì, cái thì =Ils ont présenté respectivement leur requête+ họ đưa riêng mỗi người một đơn =Ils sont âgés respectivement de cinquante et de soixante ans+ họ người thì năm mươi tuổi, người sáu mươi
|
|
respectueuse * tính từ - kính cẩn =Enfant respectueux+ đứa trẻ kính cẩn =Langage respectueux+ cách nói kính cẩn - kha khá =Distance respectueuse+ khoảng cách kha khá - tôn trọng =Respectueux des formalités+ tôn trọng thể thức
|
|
respectueusement * phó từ - kính cẩn =Salut respectuesement+ chào kính cẩn
|
|
respectueux * tính từ - kính cẩn =Enfant respectueux+ đứa trẻ kính cẩn =Langage respectueux+ cách nói kính cẩn - kha khá =Distance respectueuse+ khoảng cách kha khá - tôn trọng =Respectueux des formalités+ tôn trọng thể thức
|
|
respirable * tính từ - hô hấp được, thở được =Air qui n'est pas respirable+ không khí không hô hấp được = l'atmosphère n'est pas respirable, ici+ (nghĩa bóng) không khí ở đây không thở được
|
|
respirateur * tính từ - hô hấp =Muscles respirateurs+ cơ hô hấp * danh từ giống đực - (y học) máy hô hấp - mặt nạ bảo hộ lao động
|
|
respiration * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự hô hấp, sự thở =Respiration artificielle+ sự hô hấp nhân tạo =respiration cutanée+ sự hô hấp qua da
|
|
respiratoire * tính từ - (sinh vật học) hô hấp =Voies respiratoires+ đường hô hấp =Intensité respiratoire+ cường độ hô hấp
|
|
respirer * nội động từ - hô hấp, thở =Les végétaux respirent aussi bien que les animaux+ thực vật cũng hô hấp như động vật =Il respire encore+ nó còn thở, nó còn sống =Laissez-moi respirer un moment+ để tôi thở một lát đã nào, để tôi lấy hơi một lát đã nào - (nghĩa bóng) biểu lộ =Des yeux où respirait l'ennui le plus profond+ những cặp mắt (qua đó) biểu lộ mối buồn phiền sâu sắc nhất * ngoại động từ - thở =Respirer un bon air+ thở không khí trong lành - hít =Respirer de l'éther+ hít ête - thấm nhuần =Pays où l'âme respire la liberté+ đất nước ở đó tâm hồn thấm nhuần tự do - (nghĩa bóng) biểu lộ =Visage qui respire la santé+ khuôn mặt biểu lộ sức khỏe
|
|
resplendir * nội động từ - chói lọi, rực sáng =Le soleil resplendit+ mặt trời chói lọi - (nghĩa bóng) rạng rỡ =Visage qui resplendit de joie+ mặt rạng rỡ niềm vui
|
|
resplendissant * tính từ - chói lọi, rực sáng =Une beauté resplendissante+ một sắc đẹp chói lọi - rạng rỡ =Mine resplendissante+ vẻ mặt rạng rỡ
|
|
resplendissement * danh từ giống đực - (văn học) sự rực sáng =Le resplendissement de l'aurore+ rạng đông rực sáng
|
|
responsabilité * danh từ giống cái - trách nhiệm =Accepter une responsabilité+ nhận một trách nhiệm - chế độ trách nhiệm =Responsabilité ministérielle+ chế độ trách nhiệm nội các
|
|
responsable * tính từ - có trách nhiệm, chịu trách nhiệm =Responsable de ses actes+ chịu trách nhiệm về hành vi của mình - phụ trách =Ministre responsable de la Défense nationale+ bộ trưởng phụ trách quốc phòng * danh từ - người chịu trách nhiệm =Qui est le responsable?+ ai là người chịu trách nhiệm? - người phụ trách =Les responsables syndicaux+ những người phụ trách công đoàn
|
|
resquille * danh từ giống cái (giống đực resquillage) - sự gian lậu vé (vào cửa...) - sự gian lậu
|
|
resquiller * nội động từ - gian lậu vé (vào cửa...) - (nghĩa rộng) gian lậu * ngoại động từ - gian lậu =Resquiller une place de cinéma+ gian lậu một vé xem chiếu bóng
|
|
resquilleur * danh từ giống đực - kẻ lậu vé - kẻ gian lậu * tính từ - gian xảo, mưu mô
|
|
ressac * danh từ giống đực - (hàng hải) sóng dồi lại
|
|
ressaigner * ngoại động từ - lại trích máu =Ressaigner un malade+ lại trích máu một bệnh nhân * nội động từ - lại chảy máu =Plaie qui ressaigne+ vết thương lại chảy máu
|
|
ressaisir * ngoại động từ - nắm lại, chộp lại =Le chat ressaisit sa proie+ con mèo chộp lại mồi
|
|
ressaisissement * danh từ giống đực - (văn học) sự nắm lại
|
|
ressasser * ngoại động từ - nhắc đi nhắc lại hoài; lặp đi lặp lại mãi =Ressasser les mêmes plaisanteries+ lặp đi lặp lại mãi những câu bông đùa như cũ - (từ cũ, nghĩa cũ) xét kỹ lại - (từ cũ, nghĩa cũ) lắc lại, lắc nhiều lần
|
|
ressasseur * tính từ - lặp đi lặp lại mãi * danh từ giống đực - kẻ cứ lặp đi lặp lại mãi
|
|
ressaut * danh từ giống đực - (xây dựng) phần nhô ra - chỗ nhô lên
|
|
ressauter * nội động từ - (xây dựng) nhô ra * ngoại động từ - lại nhảy qua =Ressauter un fossé+ lại nhảy qua hào * nội động từ - nhảy lại
|
|
ressayage * danh từ giống đực - sự thử lại (áo...)
|
|
ressayer * ngoại động từ - thử lại =Ressayer une robe+ thử lại cái áo
|
|
ressemblance * danh từ giống cái - sự giống, sự gống nhau =Enfant qui a une grande ressemblance avec son père+ đứa bé giống bố nó lắm =Ressemblance dans les goûts+ sự giống nhau về sở thích - (số nhiều) nét giống nhau
|
|
ressemblant * tính từ - giống, giống nhau =Portrait très ressemblant+ chân dung rất giống =deux frères ressemblants+ hai anh em giống nhau
|
|
ressembler * nội động từ - giống =Enfants qui ressemblent à leurs parents+ những đứa con giống bố mẹ =cela ne ressemble à rien+ cái đó chẳng có gì cả =cela ne vous ressemble pas+ tính anh vốn đâu phải thế
|
|
ressemelage * danh từ giống đực - sự thay đế (giày)
|
|
ressemeler * ngoại động từ - thay đế (giày) =Ressemeler une paire de bottes+ thay đế đôi bốt
|
|
ressemer * ngoại động từ - gieo giống lại, gieo lại =Ressemer un champ+ gieo giống lại một đám ruộng =ressemer du riz+ gieo lại lúa
|
|
ressentiment * danh từ giống đực - mối hận thù, mối oán giận - (từ cũ, nghĩa cũ) tình cảm đau xót - (từ cũ, nghĩa cũ) lòng nhớ ơn
|
|
ressentir * ngoại động từ - cảm thấy =Ressentir un malaise+ cảm thấy khó ở =Ressentir de la sympathie+ cảm thấy có thiện cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) uất ức (về một lời xúc phạm...); cảm kích (một ân huệ...)
|
|
resserre * danh từ giống cái - chỗ chứa, chỗ để (đồ đạc...)
|
|
resserrement * danh từ giống đực - sự siết chặt, sự thắt chặt =Resserrement d'un noeud+ sự siết chặt một cái nút =resserrement de l'amitié+ (nghĩa bóng) sự thắt chặt tình bạn
|
|
resserrer * ngoại động từ - siết chặt, thắt chặt =Resserrer un boulon+ siết chặt đinh ốc =resserrer les liens de l'amitié+ (nghĩa bóng) thắt chặt tình bè bạn - thu hẹp, thu ngắn =Lotion qui resserre les pores+ nước thơm làm thu hẹp lỗ chân lông =Resserrer un récit+ thu ngắn câu chuyện kể =Resserrer ses besoins+ thu hẹp nhu cầu - (từ cũ, nghĩa cũ) kẹp vào giữa =La vallée que des montagnes resserrent+ thung lũng bị núi kẹp vào giữa
|
|
resserré * tính từ - siết chặt - bị kẹp vào giữa, nhỏ hẹp =Vallon resserré+ thung lũng nhỏ hẹp - (nghĩa bóng) gò bó =Resserré par les règles de l'art+ gò bó vì những qui tắc của nghệ thuật - (từ cũ, nghĩa cũ) thận trọng
|
|
resservir * ngoại động từ - dọn lại, đưa lại (món ăn) =Resservir un plat+ dọn lại một món ăn - (thân mật) nói lại, đáp lại =Je saurai le lui resservir+ tôi sẽ có cách đáp lại nó điều ấy * nội động từ - dùng lại được, còn dùng được =Cela peut resservir+ cái đó còn dùng được
|
|
ressort * danh từ giống đực - lò xo - (nghĩa bóng) động lực = L'intérêt, ce puissant ressort+ lợi lộc, cái động lực mạnh mẽ đó - (từ cũ, nghĩa cũ) thủ đoạn - sức mạnh =Le ressort de la volonté+ sức mạnh của ý chí - (từ cũ, nghĩa cũ) tính đàn hồi =Le ressort de l'air+ tính đàn hồi của không khí =avoir du ressort+ có ý chí, có khả năng chịu đựng lớn, có sức bật lớn =faire ressort+ bật lên như lò xo * danh từ giống đực - thẩm quyền, quyền hạn; phạm vi =Ressort d'un tribunal+ thẩm quyền của một tòa án =ce n'est pas de mon ressort+ không phải quyền hạn của tôi = c'est du ressort de la médecine+ cái đó thuộc phạm vi của y học =en dernier ressort+ chung thẩm+ cuối cùng =En dernier ressort,il décide de partir+ cuối cùng nó quyết định ra đi
|
|
ressortir * nội động từ - lại trở ra =Entrer et ressortir+ vào và lại trở ra - nổi bật =La couleur ressort mieux sur ce fond+ trên cái nền ấy, màu sắc nổi bật hơn =faire ressortir+ làm nổi bật lên - (không ngôi) rút ra, suy ra =Il ressort de là que vous avez raison+ từ đó suy ra là anh đúng * nội động từ - thuộc thẩm quyền; thuộc phạm vi =Ce procès ressortit à un autre tribunal+ vụ kiện ấy thuộc phạm vi một tòa án khác - (nghĩa bóng) gắn với, có liên quan tới =Ceci ressortit au théâtre+ điều này gắn với sân khấu
|
|
ressortissant * tính từ - thuộc quyền xét xử (của môt tòa án) =Procès ressortissant à la cour suprême+ vụ kiện thuộc quyền xét xử của tòa án tối cao * danh từ giống đực - người thuộc quốc tịch (nước nào) =Les ressortissants vietnamiens+ những người thuộc quốc tịch Việt Nam
|
|
ressouder * ngoại động từ - hàn lại - (nghĩa bóng) hàn gắn lại (một mối tình...)
|
|
ressource * danh từ giống cái - phương sách =Ce sera ma dernière ressource+ đó là phương sách cuối cùng của tôi - chỗ trông cậy (khi gặp thế bí) =Vous êtes ma dernière ressource+ anh là chỗ trông cậy cuối cùng của tôi - (hàng không) sự ngóc đầu vọt lên - (số nhiều) của cải, tiền của (của một người); tài nguyên (của một nước); vốn, nguồn vốn - (số nhiều) phương tiện; khả năng =Homme de ressources+ người lắm khả năng; người có tài xoay xở =sans ressource+ không phương tiện cứu chữa @ressource * danh từ giống cái - phương sách =Ce sera ma dernière ressource+ đó là phương sách cuối cùng của tôi - chỗ trông cậy (khi gặp thế bí) =Vous êtes ma dernière ressource+ anh là chỗ trông cậy cuối cùng của tôi - (hàng không) sự ngóc đầu vọt lên - (số nhiều) của cải, tiền của (của một người); tài nguyên (của một nước); vốn, nguồn vốn - (số nhiều) phương tiện; khả năng =Homme de ressources+ người lắm khả năng; người có tài xoay xở =sans ressource+ không phương tiện cứu chữa
|
|
ressourcement * danh từ giống đực - (văn học) sự trỗi dậy (của một tình cảm...)
|
|
ressuer * nội động từ - (kỹ thuật) nung chảy một phần (một hợp kim để tách một thành phần ra) - đổ mồ hôi =Mur qui ressue+ tường đổ mồ hôi
|
|
ressui * danh từ giống đực - (săn bắn) chỗ phơi lông (của thú rừng sau trận mưa...)
|
|
ressurgir * nội động từ - như resurgir
|
|
ressusciter * ngoại động từ - làm sống lại =Ressusciter les morts+ làm người chết sống lại một tình cảm - làm cho hồi phục (sau trận ốm nặng); làm tươi tỉnh lại =Cette bonne nouvelle l'a ressuscité+ tin vui ấy làm cho nó tươi tỉnh lại * nội động từ - sống lại, phục sinh - hồi phục, khỏe khoắn lại (sau trận ốm) - (nghĩa bóng) hồi lại, hồi sinh =La nature ressuscité à chaque printemps+ thiên nhiên hồi lại mỗi lần xuân về =Pays qui ressuscite+ đất nước hồi sinh (sau chiến tranh...)
|
|
ressuscité * tính từ - chết đi sống lại * danh từ giống đực - người chết đi sống lại
|
|
ressuyage * danh từ giống đực - sự giũ sạch đất (rau mới nhổ)
|
|
ressuyer * ngoại động từ - (tiếng địa phương) làm khô =Vent qui ressuie les étoffes mouillées+ gió làm khô vải ướt
|
|
restant * tính từ - còn lại =Le seul héritier restant+ người thừa kế độc nhất còn lại * danh từ giống đực - cái còn lại, phần còn lại; số dư =Le restant d'une fortune+ phần còn lại của một tài sản =je vous paierai le restant dans un mois+ phần còn lại tôi sẽ trả anh trong vòng một tháng
|
|
restaurant * danh từ giống đực - quán ăn, hàng ăn, tiệm ăn
|
|
restaurateur * danh từ giống đực - người phục chế; người trùng tu =Restaurateur de monuments+ người trùng tu các công trình kỷ niệm - người khôi phục, người phục hưng =Restaurateur des lettres+ người phục hưng văn học - chủ hàng ăn, chủ quán ăn
|
|
restauration * danh từ giống cái - sự phục chế; sự trùng tu =La restauration d'un temple+ sự trùng tu một ngôi đền - sự khôi phục, sự phục hưng =La restauration des lettres et des arts+ sự phục hưng văn học và nghệ thuật =la restauration de Lê+ sự phục hưng nhà Lê - nghề mở hàng ăn, nghề mở quán ăn
|
|
restaurer * ngoại động từ - phục chế; trùng tu =Restaurer un tableau+ phục chế một bức tranh - khôi phục, phục hưng =Restaurer les lettres+ phục hưng văn học =restaurer la paix+ khôi phục hòa bình =restaurer une dynastie+ phục hưng một triều đại
|
|
reste * danh từ giống đực - chỗ còn lại, phần còn lại, cái sót lại =Le reste d'une somme d'argent+ chỗ còn lại của một số tiền - một chút còn lại =Un reste d'espoir+ một chút hy vọng còn lại - (số nhiều) đồ ăn thừa; những thứ bỏ đi - (số nhiều) hài cốt - (toán học) số dư =Le reste d'une soustraction+ số dư của một tính trừ - những người khác =Vivre isolé du reste du monde+ sống xa cách những người khác =au reste+ vả lại, vả chăng =avoir de beaux restes+ già mà đẹp; già mà còn duyên (phụ nữ) =demeurer en reste+ mắc nợ+ mang ơn (ai) =de reste+ dư, thừa =Avoir de l'argent de reste+ có số tiền dư thừa =donner son reste à quelqu'un+ sửa cho ai một trận =du reste+ như au reste =et le reste+ và vân vân =être en reste+ như demeurer en reste =jouer son reste+ đánh nước bài cuối cùng =jouir de son reste+ xem jouir =le reste du temps+ thì giờ còn lại =ne pas demander son reste+ xem demander =ne pas s'embarrasser du reste+ không thắc mắc gì nữa = n'être jamais en reste+ sẵn sàng trả lời+ không thua kém gì ai @reste * danh từ giống đực - chỗ còn lại, phần còn lại, cái sót lại =Le reste d'une somme d'argent+ chỗ còn lại của một số tiền - một chút còn lại =Un reste d'espoir+ một chút hy vọng còn lại - (số nhiều) đồ ăn thừa; những thứ bỏ đi - (số nhiều) hài cốt - (toán học) số dư =Le reste d'une soustraction+ số dư của một tính trừ - những người khác =Vivre isolé du reste du monde+ sống xa cách những người khác =au reste+ vả lại, vả chăng =avoir de beaux restes+ già mà đẹp; già mà còn duyên (phụ nữ) =demeurer en reste+ mắc nợ+ mang ơn (ai) =de reste+ dư, thừa =Avoir de l'argent de reste+ có số tiền dư thừa =donner son reste à quelqu'un+ sửa cho ai một trận =du reste+ như au reste =et le reste+ và vân vân =être en reste+ như demeurer en reste =jouer son reste+ đánh nước bài cuối cùng =jouir de son reste+ xem jouir =le reste du temps+ thì giờ còn lại =ne pas demander son reste+ xem demander =ne pas s'embarrasser du reste+ không thắc mắc gì nữa = n'être jamais en reste+ sẵn sàng trả lời+ không thua kém gì ai
|
|
rester * nội động từ - còn lại =Château dont il ne reste que des ruines+ lâu đài chỉ còn lại những tàn tích - ở lại =Rester à Hanoi+ ở lại Hà Nội - lưu lại mãi, còn lại mãi =Son nom restera+ tên tuổi người ấy sẽ còn lại mãi - vẫn (như cũ) =Rester fidèle à ses amis+ vẫn trung thành với bạn như cũ =rester en place+ vẫn ở nguyên chỗ - kéo dài thời gian =Rester longtemps à faire un travail+ kéo dài thời gian để làm một công việc =cela doit rester entre nous+ phải giữ bí mật điều đó chỉ hai ta biết thôi =en rester à+ dừng lại ở chỗ =en rester là+ dựng lại ở đấy =il a failli y rester+ (thân mật) nó suýt chết =rester à+ còn phải (làm gì) =rester court+ xem court =rester de l'arrière+ (hàng hải) đi chậm hơn tàu khác =rester en chemin+ bỏ dở, không đi đến cùng =rester en plan+ xem plan =rester en route+ dừng lại giữa chừng =rester soi-même+ giữ nguyên bản chất của mình, giữ nguyên bản lĩnh =rester sur la bonne bouche+ xem bouche =rester sur le champ de bataille+ chết trận =rester sur sa faim+ ăn chưa đủ no =rester sur une impression+ giữ lâu một cảm giác+ (không ngôi) còn phải =Il me reste à faire+ tôi còn phải làm =il n'en reste pas moins que+ không phải vì thế mà không =il reste à savoir si+ còn cần phải biết có phải là =il reste que+ dù sao vẫn là =reste à savoir si+ còn cần phải xem có phải là
|
|
restituable * tính từ - phải trả lại, phải hoàn lại =Somme restituable dans un délai fixé d'avance+ số tiền phải hoàn lại trong một thời gian định trước
|
|
restituer * ngoại động từ - trả lại, hoàn lại, bồi hoàn - khôi phục, phục hồi, phục nguyên =Restituer le sens d'une phrase dans un texte ancien+ khôi phục lại nguyên nghĩa của một câu trong văn bản cổ =restituer son honneur à quelqu'un+ phục hồi danh dự cho ai =restituer une fresque+ phục nguyên một bức tranh nề - (thân mật) nôn, mửa =Restituer son déjeuner+ mửa những thức ăn trưa
|
|
restitution * danh từ giống cái - sự trả lại, sự hoàn lại, sự bồi hoàn; vật trả lại, vật hoàn lại - sự khôi phục (bài văn cổ...), sự phục hồi (danh dự...), sự phục nguyên (bức tranh cũ...); bài văn khôi phục lại, công trình phục nguyên
|
|
restoroute * danh từ giống đực - quán ăn dọc đường (cho khách đi ô tô)
|
|
restreindre * ngoại động từ - thu hẹp, hạn chế, giới hạn =Restreindre son activité+ thu hẹp hoạt động =Restreindre ses dépenses+ hạn chế chi tiêu
|
|
restrictif * tính từ - thu hẹp, hạn chế, giới hạn =Clause restrictive+ điều khoản hạn chế
|
|
restriction * danh từ giống cái - sự hạn chế =Restriction des naissances+ sự hạn chế sinh đẻ - điều hạn chế =Apporter des restrictions au pouvoir quelqu'un+ đưa ra những điều hạn chế quyền hạn của ai - sự hạn chế chi tiêu, sự bớt ăn tiêu = S'imposer des restrictions+ tự hạn chế chỉ tiêu - (số nhiều) biện pháp hạn chế thực phẩm; thời kỳ hạn chế thực phẩm =Marché noir né des restrictions+ chợ đen do hạn chế thực phẩm mà ra =sans restriction+ hoàn toàn =Une soumission sans restriction+ một sự phục tùng hoàn toàn
|
|
restringent * tính từ - (y học, từ cũ nghĩa cũ) làm săn lại, làm se =Lotion restringente+ nước xức làm săn lại
|
|
restructuration * danh từ giống cái - sự cấu trúc lại, sự cải tổ - (tâm lý học) sự tái cấu trúc
|
|
restructurer * ngoại động từ - cấu trúc lại, cải tổ =Restructurer une industrie+ cải tổ một ngành công nghịep - (tâm lý học) tái cấu trúc
|
|
resucée * tính từ - (thông tục) nhàm - (thông tục) khô héo, tàn tạ
|
|
resurgir * nội động từ - lại nổi lên
|
|
retable * danh từ giống đực - (tôn giáo) lưng bàn thờ; bức tranh (bức chạm) dựng sau bàn thờ - (kỹ thuật) gậy quấy xà phòng
|
|
retailler * ngoại động từ - cắt lại, gọt lại =Retailler un costume+ cắt lại bộ quần áo =retailler son crayon+ gọt lại bút chì - rửa lại (giũa) - (đánh bài) (đánh cờ) trang lại (bài)
|
|
retape * danh từ giống cái - (thông tục) sự chèo kéo khách (gái điếm)
|
|
retaper * ngoại động từ - sửa lại cho phẳng phiu (giường nằm) - sửa mới; sửa lại =Retape une vieille maison+ sửa mới một ngôi nhà cũ - (thân mật) sắp xếp lại =retaper un vieux drame+ sắp xếp lại một vỡ kịch cũ - (thân mật) làm cho hồi sức - đánh máy lại =Retaper un lettre+ đánh máy lại bức thư
|
|
retapisser * ngoại động từ - trang trí màn thảm mới (một gian phòng) - phủ giấy mới (bức tường)
|
|
retard * danh từ giống đực - sự đến chậm =Le train en retard+ xe lửa đến chậm - sự chậm, sự chậm trễ =Une heure de retard+ chậm một giờ =Le retard des recherches+ sự chậm trễ trong nghiên cứu - (âm nhạc) âm muộn - sự hoãn lại =Il s'est décidé après bien des retards+ sau khi hoãn lại nhiều lần, anh ta đã quyết định - (thân mật) sự lạc hậu =Avoir du retard+ lạc hậu (về thời cuộc...) =en retard+ chậm, chậm trễ =Travail en retard+ công việc chậm trễ+ chậm phát triển =Enfant en retard+ đứa bé chậm phát triển =pays en retard+ nước chậm phát triển =sans retard+ ngay lập tức
|
|
retardataire * tính từ - đến chậm =élève retardataire+ học trò đến chậm - chậm phát triển, lạc hậu =Enfant retardataire+ trẻ em chậm phát triển =Pays retardataire+ nước lạc hậu * danh từ - người đến chậm - người chậm phát triển - người lạc hậu
|
|
retardateur * tính từ - (vật lý học) làm chậm =Force retardatrice+ lực làm chậm =Dispositif retardateur+ thiết bị làm chậm * danh từ giống đực - (hóa học) chất hãm - (nhiếp ảnh) chất kìm hình
|
|
retardement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chậm trễ =à retardement+ chậm (lại) =Bombe à retardement+ bom nổ chậm =compredre à retardement+ (thân mật) chậm hiểu
|
|
retarder * ngoại động từ - hoãn lại =Retarder un paiement+ hoãn trả một số tiền - làm cho đến chậm =Le mauvais temps a retardé le train+ thời tiết xấu làm cho xe lửa đến chậm - làm chậm lại; vặn chậm lại = L'ignorance retarde le progrès+ sự dốt nát làm cho tiến bộ chậm lại =Retarder une pendule+ vặn đồng hồ chậm lại * nội động từ - chạy chậm = L'horloge retarde+ đồng hồ chạy chậm - đến chậm =Train qui retarde+ xe lửa đến chậm - lạc hậu =Ecrivain qui retarde sur son temps+ nhà văn lạc hậu so với thời đại =Vous retardez il s'est marié l'an dernier+ (thân mật) anh lạc hậu rồi, nó lấy vợ năm ngoái kia =je retarde+ (thân mật) đồng hồ tôi chậm
|
|
retardé * tính từ - chậm (lại) =Mouvement uniformément retardé+ chuyển động chậm đều - hoãn lại =Départ retardé+ sự ra đi hoãn lại - chậm phát triển =Enfant retardé+ đứa bé chậm phát triển * danh từ giống đực - trẻ chậm phát triển
|
|
reteindre * ngoại động từ - nhuộm lại
|
|
retendre * ngoại động từ - căng lại
|
|
retenir * ngoại động từ - giữ lại =Retenir à diner un ami+ giữ bạn lại ăn cơm tối - chặn lại, cản lại =Retenir le bras du meurtrier+ chặn tay kẻ sát nhân lại - cầm, nén =Retenir ses larmes+ cầm nước mắt =Retenir sa leçon par coeur+ thuộc lòng bài học - (toán học) nhớ = J'écris 4 et retiens 3+ tôi viết 4 và tôi nhớ 3 - giữ lấy; giữ (không trả) =Retenir les gages d'un employé+ giữ tiền công của một người làm - giữ trước, thuê trước =Retenir une chambre à l'hôtel+ giữ trước một phòng khách sạn - ghi nhận =Nous regrettons de ne pouvoir retenir votre proposition+ chúng tôi tiếc là không thể ghi nhận lời đề nghị của ông (bà) - khấu trừ =Retenir tant sur une somme+ khấu trừ đi bao nhiêu trong một số tiền =je ne vous retiens pas+ (thân mật) vâng, anh (chị) cứ về = J'en retiens des petits+ (thân mật) xấu xí quá không thể nào quên được =je vous retiens+ (mỉa mai) tôi chẳng mong gì ở anh (chị) nữa đâu =retenir date+ hẹn ngày (cho ai phải làm gì); báo trước ngày (sẽ đòi hỏi ai điều gì) =retenir l'attention+ làm cho phải chú ý =retenir sa langue+ giữ mồm giữ miệng =retanir son souffle+ nín hơi * nội động từ - (động vật học) có chửa (động vật cái)
|
|
retenter * ngoại động từ - thử (làm) lại
|
|
retentir * nội động từ - vang lên =Le clairon retentit+ kèn hiệu vang lên - vang ầm =La salle retentit d'applaudissements+ gian phòng vang ầm tiếng vỗ tay - ảnh hưởng đến, tác động đến =Infirmité qui retentit sur le caractère+ tàn tật ảnh hưởng đến tính nết
|
|
retentissant * tính từ - oang oang =Voix retentissante+ tiếng nói oang oang - vang dậy, vang lừng =Succès retentissant+ thành công vang lừng - (từ cũ, nghĩa cũ) làm vang tiếng =Voûte retentissante+ vòm làm vang tiếng
|
|
retentissement * danh từ giống đực - tiếng vang =Le retentissement des pas sous la voûte+ tiếng vang của bước chân dưới vòm - ảnh hưởng, tác động =Retentissement d'une mesure sur la situation économique+ ảnh hưởng của một biện pháp đến tình hình kinh tế - tiếng tăm lừng lẫy =Avoir un grand retentissement dans l'opinion+ có tiếng tăm lừng lẫy trong dư luận
|
|
retenue * tính từ - giữ trước =Place retenue+ chỗ ngồi giữ trước - kìm lại, cầm lại =Larmes retenues+ nước mắt cầm lại - giữ gìn ý tứ
|
|
retercer * ngoại động từ - cày lại lần thứ tư (ruộng nho)
|
|
reterser * ngoại động từ - cày lại lần thứ tư (ruộng nho)
|
|
retirage * danh từ giống đực - sự in lại (một tranh khắc, một cuốn sách có tranh ảnh)
|
|
retiration * danh từ giống cái - (ngành in) sự in mặt sau (tờ giấy) =presse à retiration+ máy in hai mặt
|
|
retirement * danh từ giống đực - sự co =Retirement des muscles+ sự co cơ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự rút lại, sự lấy lại
|
|
retirer * ngoại động từ - rút, rút lại =On lui a retiré son permis+ người ta đã rút giấy phép của anh ta =retirer sa main+ rút tay lại =tendre l'appât, puis le retirer+ đưa mồi ra rồi rút lại =retirer une plainte+ rút đơn kiện =retirer une parole injurieuse+ rút lại một lời nhục mạ - lấy ra, kéo ra =Retirer une balle d'une plaie+ lấy viên đạn ở vết thương ra =retirer un noyé de l'eau+ kéo một người chết đuối ở dưới nước lên - rút về =Retirer un enfant de l'école+ rút em bé ở trường về =retirer l'argent de la banque+ rút tiền ở ngân hàng về - lấy đi, rút bỏ =retirer une arme à un enfant+ lấy một khí giới ở em bé đi =retirer sa confiance à quelqu'un+ rút bỏ lòng tin đối với ai, không tin ai nữa - cởi ra, bỏ ra =Retirer son manteau+ cởi áo khoác ra =retirer ses lunettes+ bỏ kính ra - (nghĩa bóng) rút ra được =Il en retira beaucoup de profit+ từ việc đó nó rút ra được nhiều lợi - bắn lại =Retirer quelques coups de feu+ bắn lại mấy phát súng - in lại
|
|
retirons * danh từ giống đực - (số nhiều) len rối giắt ở răng lược (khi chải len)
|
|
retiré * tính từ - hẻo lánh =Lieu retiré+ nơi hẻo lánh - ẩn dật =Vivre retiré+ sống ẩn dật - không hoạt động nữa, không kinh doanh nữa =Marchand retiré+ nhà buôn không kinh doanh nữa
|
|
retisser * ngoại động từ - dệt lại
|
|
retombant * tính từ - rủ xuống, sệ xuống =Lèvres retombantes+ môi sệ xuống
|
|
retombement * danh từ giống đực - sự lại sa vào =Retombement dans la douleur+ sự lại sa vào cảnh đau đớn - (văn học) sự lại sa vào thất vọng; mối thất vọng
|
|
retomber * nội động từ - lại ngã xuống =Blessé qui retombe+ người bị thương lại ngã xuống - rơi xuống trở lại =Vapeur qui retombe en pluie+ hơi nước rơi xuống trở lại thành mưa - rủ xuống, buông xuống; thõng xuống =Lianes qui retombent+ dây leo rủ xuống =Bras qui retombent+ cánh tay buông xuống - (nghĩa bóng) lại rơi vào, lại sa vào, lại lâm vào, lại bị =Retomber dans l'erreur+ lại rơi vào sai lầm =retomber malade+ lại bị ốm =retomber dans l'oubli+ lại bị lãng quên - lại quay về =Conversation qui retombe sur les mêmes sujets+ cuộc nói chuyện lại quay về những đề tài cũ - lại đè lên, lại rơi lên đầu =Le blâme retombera sur lui+ sự khiển trách sẽ lại rơi lên đầu nó - dịu đi, giảm đi =Excitation qui retombe+ sự kích thích dịu đi = l'intérêt retombe+ lý thú giảm đi = ça lui retombera sur le nez+ (thân mật) nó sẽ chịu kết quả tai hại của việc ấy =retomber sur ses pieds+ xem pied
|
|
retombée * danh từ giống cái - (kiến trúc) chân vòm =retombées radioactives+ mưa phóng xạ
|
|
retondre * ngoại động từ - xén lại, cắt lại =Retondre la toison d'un mouton+ xén lại lông cửu
|
|
retordage * danh từ giống đực - sự xe (chỉ, sợi)
|
|
retordement * danh từ giống đực - sự xe (chỉ, sợi)
|
|
retorderie * danh từ giống cái - xưởng xe sợi
|
|
retordeur * danh từ giống đực - thợ xe sợi
|
|
retordre * ngoại động từ - xe (sợi, chỉ) - xoắn lại, vắt lại (quần áo ướt) =donner du fil à retordre+ xem fil
|
|
retors * tính từ - xe =Fil retors+ chỉ xe - xảo quyệt, quỷ quyệt =Un homme retors+ con người xảo quyệt - (từ cũ, nghĩa cũ) khoằm =Bec retors+ mỏ khoằm * danh từ giống đực - vải sợi xe - người xảo quyệt, người quỷ quyệt
|
|
retouchable * tính từ - có thể sửa được; đáng sửa
|
|
retouche * danh từ giống cái - sự sửa =Retouche du négatif+ (nhiếp ảnh) sửa bản âm =retouche d'un pantalon+ sự sửa một cái quần (cho vừa số đo người mua)
|
|
retoucher * ngoại động từ - sửa =Retoucher un cliché photographique+ (nhiếp ảnh) sửa kính ảnh =Retoucher une veste+ sửa một cái áo =Retoucher un ouvrage+ sửa một tác phẩm, nhuận sắc một tác phẩm * nội động từ - sửa =Retoucher à un livre+ sửa một cuốn sách - sờ lại, mó lại =Retoucher à un objet+ sờ lại một vật
|
|
retoucheur * danh từ giống đực - thợ sửa (ảnh, quần áo)
|
|
retour * danh từ giống đực - sự trở về =à mon retour+ khi tôi trở về - sự trở lại =Le retour du printemps+ mùa xuân trở lại =retour au calme+ sự trở lại bình tĩnh =le retour du même sujet+ sự trở lại một đề tài như trước - sự trả lại =Retour à l'envoyeur+ sự trở lại người gửi - sự quay về =Faire un retour sur le passé+ quay về quá khứ - sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định - (nghĩa bóng) sự quay ngoặt =Les retours de la fortune+ những bước quay ngoặt của số mệnh - (kiến trúc) góc, khuỷu =Retour en équerre+ góc thước thợ - (luật học, pháp lý) sự thu hồi =Droit de retour+ quyền thu hồi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đáp lại =Aimer sans espoir de retour+ yêu mà không có hy vọng được đáp lại =cheval de retour+ xem cheval =esprit de retour+ xem esprit =être de retour+ trở về =être sur le retour+ về già =faire retour à+ được trả về cho (ai) =femme sur le retour+ phụ nữ nạ dòng =match retour+ (thể dục thể thao) cuộc đấu lượt về =payer de retour+ xem payer =prendre un (billet d') aller et retour+ lấy một vé khứ hồi =retour de+ ở (đâu) về =retour de Paris+ ở Pa-ri về =retour d'âge+ kỳ mãn kinh =retour de flamme+ gậy ông đập lưng ông+ sự dấy lại dục vong; sự dấy lại hoạt động =retour sur soi-même+ sự tự xét mình =sans retour+ mãi mãi =Se brouiller sans retour+ giận nhau mãi mãi
|
|
retournage * danh từ giống đực - sự lộn (quần áo cũ) - (kỹ thuật) sự tiện lại
|
|
retourne * danh từ giống cái - (đánh bài) con bài bắt cái; con bài lật lên (để định hoa bài chủ) - phần tiếp (bài báo ở trang nhất)
|
|
retournement * danh từ giống đực - sự lật ngược =Retournement des feuilles de certains végétaux sous l'action de la lumière+ sự lật ngược lá ở một số cây do tác động của ánh sáng =retournement d'une situation+ sự lật ngược tình thế - (hàng không) sự bay lật ngửa
|
|
retourner * ngoại động từ - quay lại =Tourner et retourner un objet+ quay đi quay lại một vật - đảo, lật, lật ngửa =Retourner du foin+ đảo cỏ khô =Retourner un tableau+ lật bức tranh =Retourner une carte+ lật ngửa một con bài - lộn =Retourner une robe+ lộn cái áo - trả lại =Retourner un manuscrit à son auteur+ trả lại bản thảo cho tác giả - lật đi lật lại =Retourner une idée+ lật đi lật lại một ý - làm cho đổi ý =Retourner quelqu'un+ làm cho ai đổi ý - làm xáo động =Spectacle qui retourne la foule+ cảnh tượng làm xáo động quần chúng =retourner sa veste+ (thân mật) thay đổi ý kiến đột ngột * nội động từ - trở về =Retourner dans son pays+ trở về xứ sở - trở lại =retourner à la montagne+ trở lại miền núi =retourner à son travail+ trở lại làm việc =retourner à la vie sauvage+ trở lại đời sống dã man - được trả về =Terre qui retourne à son propriétaire+ mảnh đất được trả về cho chủ - (không ngôi) (De quoi retourne t-il?) có việc gì thế?
|
|
retracer * ngoại động từ - vạch lại, kẻ lại, vẽ lại =Retracer un plan+ vẽ lại một bình đồ - (nghĩa bóng) kể lại, thuật lại =Retracer les événements d'une époque+ thuật lại những sự kiện của một thời đại
|
|
retraduction * danh từ giống cái - sự dịch lại - bản dịch lại
|
|
retraduire * ngoại động từ - dịch lại (dịch lần thứ hai hay dịch qua một bản dịch khác)
|
|
retrait * danh từ giống đực - sự co lại, sự rút =Le retrait du bois+ sự co lại của gỗ =le retrait du béton+ sự rút của bê tông - sự rút xuống =Le retrait de la mer+ sự rút xuống của nước biển - sự lùi vào =Retrait de la façade+ sự lùi vào của mặt nhà - sự rút mất, sự thu hồi =Le retrait d'un permis+ sự thu hồi một giấy phép - sự rút về =Retrait des bagages+ sự rút hành lý về - sự rút lui =Le retrait d'une armée+ sự rút lui của một đạo quân =en retrait+ lùi vào
|
|
retraitant * danh từ - (tôn giáo) người cấm phòng
|
|
retraite * danh từ giống cái - (quân sự) sự rút lui, sự lui quân - sự lui về =Se préparer pour une retraite à la campagne+ chuẩn bị lui về nông thôn - sự ẩn cư; nơi ẩn cư - sự về hưu; lương hưu =Professeur en retraite+ giáo sư về hưu =toucher sa retraite+ lĩnh lương hưu - (tôn giáo) sự cấm phòng - (săn bắn) hang ổ (của một thú rừng) - (thủy lợi) sự rút nước (của một dòng sông) - (xây dựng) sự mỏng bớt (của tường qua các tầng nhà); độ mỏng bớt - (từ cũ, nghĩa cũ) hiệu thu không (gọi lính về trại) =battre en retraite+ xem battre =retraite des flambeaux+ cuộc rước đèn * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính hối phiếu hồi lại
|
|
retraité * tính từ - về hưu * danh từ giống đực - người về hưu
|
|
retranchement * danh từ giống đực - (quân sự) hào lũy - (nghĩa bóng) phương tiện tự vệ; phòng tuyến - (hàng hải) sự cắt suất rượu (để phạt một thủy thủ) - sự bạt những chỗ nhô ra (ở đường cái) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bớt, sự xén, sự cắt =Retranchement d'un chapitre+ sự cắt một chương =forcer (attaquer) quelqu'un dans ses derniers retranchements+ dồn ai đến tận cùng
|
|
retrancher * ngoại động từ - bớt, xén, cắt =Retrancher un passage d'un ouvrage+ cắt một đoạn trong một tác phẩm =retrancher les branches d'un arbre+ (từ cũ, nghĩa cũ) xén cành cây - khấu trừ =Retrancher une somme sur un salaire+ khấu trừ một số tiền của tiền lương - (toán học) trừ =Retrancher un nombre d'un autre+ trừ số này với số kia - (nghĩa bóng) bảo vệ cho =Le rempart des journaux le retranche de toute opinion+ thành trì báo chí bảo vệ cho anh ta khỏi mọi dư luận - (từ cũ, nghĩa cũ) xây thành đắp lũy cho =Retrancher une position+ xây thành đắp lũy cho một vị trí - (từ cũ, nghĩa cũ) rút đi, bãi đi =On lui a retranché sa pension+ người ta đã rút tiền trợ cấp của ông ấy đi
|
|
retranscrire * ngoại động từ - sao lại, chép lại
|
|
retransmetteur * danh từ giống đực - (rađiô) máy tiếp phát
|
|
retransmettre * ngoại động từ - chuyển lại; chuyển tiếp đi =Retransmettre un message+ chuyển lại một bức điện - (rađiô) tiếp phát
|
|
retransmission * danh từ giống cái - (rađiô) sự tiếp phát - (rađiô) buổi tiếp phát
|
|
retravailler * ngoại động từ - làm lại, trau chuốt lại, gia công lại =Retravailler le sol+ làm lại đất =retravailler un discours+ trau chuốt lại bài diễn văn * nội động từ - gia công lại, trau lại =Retravailler à un ouvrage+ gia công lại một tác phẩm - làm việc lại =Il retravaille à l'usine, en septembre+ tháng chín nó làm việc lại ở nhà máy
|
|
retraverser * ngoại động từ - lại qua; qua trở lại =Retraverser la rue+ lại qua đường
|
|
retreindre * ngoại động từ - (kỹ thuật) gò tóp =Rétreindre un tube+ gò tóp một ống
|
|
retrempe * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tôi lại
|
|
retremper * ngoại động từ - nhúng lại =Retremper du linge+ nhúng lại quần áo - (kỹ thuật) tôi lại =Retremper une lame d'acier+ tôi lại một lưỡi thép - (nghĩa bóng) tôi luyện = L'adversité retrempe les hommes+ nghịch cảnh tôi luyện con người
|
|
retriever * danh từ giống đực - (săn bắn) chó nhặt con thịt đem về
|
|
retroussage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cày lượt thứ tư (ruộng nho)
|
|
retroussement * danh từ giống đực - sự xắn lên, sự vén lên - sự hếch lên
|
|
retrousser * ngoại động từ - xắn lên, vén lên =Retrousser ses manches+ xắn tay áo lên (nghĩa đen) nghĩa bóng - vểnh lên, hếch lên =Retrousser ses moustaches+ vểnh râu lên
|
|
retroussis * danh từ giống đực - vành mũ vểnh lên - mép áo vén lên
|
|
retroussé * tính từ - hếch =Nez retroussé+ mũi hếch - xắn lên, vén lên =Manche retroussée+ ống tay áo xắn lên =avoir les flancs retroussés+ gầy giơ xương (ngựa)
|
|
retrouvable * tính từ - có thể tìm lại được =Un classeur où les documents sont aisément retrouvables+ một cặp xếp giấy tờ trong đó tài liệu có thể tìm lại dễ dàng
|
|
retrouvaille * danh từ giống cái - (số nhiều) (thân mật) cuộc gặp lại nhau - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự tìm lại được; sự gặp lại
|
|
retrouver * ngoại động từ - tìm lại được =Retrouver une clef perdue+ tìm lại được cái chìa khóa đánh mất - gặp lại =Retrouver son ami+ gặp lại bạn = C'est une occasion que tu ne retrouveras jamais+ đó là một dịp mà anh không bao giờ gặp lại nữa =Retrouver chez un enfant l'expression de sa mère+ gặp lại ở em bé những giống nét mẹ nó =Il la retrouva vieillie+ lúc gặp lại nó thấy cô ta già đi - lấy lại =Retrouver la santé+ lấy lại sức khỏe - tìm gặp, tới tìm = J'irai vous retrouver dans un quart d'heure+ tôi sẽ tới tìm anh trong mười lăm phút nữa - (nghĩa bóng) nhận ra =On ne retrouve plus cet auteur dans ses derniers écrits+ người ta không còn nhận ra tác giả ấy trong những tác phẩm cuối cùng của ông ta
|
|
rets * danh từ giống đực - cạm bẫy =Tomber dans le rets+ rơi vào cạm bẫy - (từ cũ, nghĩa cũ) lưới (đánh cá, đánh chim)
|
|
retâter * ngoại động từ - sờ lại, mó lại * nội động từ - lại nếm mùi (nghĩa bóng)
|
|
revacciner * ngoại động từ - chủng lại =Revacciner un enfant+ chủng lại cho một em bé
|
|
revaloir * ngoại động từ - đền đáp lại (điều ơn); trả miếng (điều oán) =Je lui revaudrai cela+ tôi sẽ trả miếng nó điều đó
|
|
revalorisation * danh từ giống cái - sự khôi phục giá trị =Revalorisation d'une monnaie+ sự khôi phục giá trị của một đồng tiền
|
|
revaloriser * ngoại động từ - khôi phục giá trị =Revaloriser le franc+ khôi phục giá trị đồng frăng =Revaloriser une doctrine+ khôi phục giá trị một học thuyết
|
|
revanchard * tính từ - (thân mật) phục thù =Politique revancharde+ chính sách phục thù * danh từ giống đực - (thân mật) người có đầu óc phục thù
|
|
revanche * danh từ giống cái - sự trả thù, sự phục thù =Prendre une bonne revanche+ trả thù một cách xứng đáng - (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) ván đánh gỡ; trận đấu gỡ =à charge de revanche+ xem charge =en revanche+ để bù lại, ngược lại
|
|
revascularisation * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo mạch máu mới
|
|
revasculariser * ngoại động từ - (y học) tạo mạch máu mới cho (một cơ quan)
|
|
revenant * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) dễ ưa =Une physionomie revenante+ một bộ mặt dễ ưa - hiện hồn về * danh từ giống đực - (thân mật) người mới về (sau khi đi vắng lâu) - ma, hồn ma =Croire aux revenants+ tin có ma
|
|
revenant-bon * danh từ giống đực - (thương nghiệp) tiền lời, lãi
|
|
revendeur * danh từ giống đực - người bán lại; người bán lại đồ cũ - người bán lẻ
|
|
revendicateur * tính từ - đòi, yêu sách =Paroles revendicatrices+ những lời yêu sách * danh từ - người đòi, người yêu sách - (y học) người bị hoang tưởng bắt đền bồi
|
|
revendicatif * tính từ - đồi, yêu sách =Mots d'ordre revendicatifs+ khẩu hiệu yêu sách
|
|
revendication * danh từ giống cái - sự đòi lại, sự đòi, sự yêu sách - (điều) yêu sách =Les revendication ouvrières+ những yêu sách của công nhân =délire de revendicaton+ (y học) hoang tưởng bắt đền bồi
|
|
revendiquer * ngoại động từ - đòi lại, đòi, yêu sách =Revendiquer un droit+ đời một quyền - đòi lấy, nhận lấy =Revendiquer la responsabilité+ nhận lấy trách nhiệm
|
|
revendre * ngoại động từ - bán lại =Revendre une chose plus cher qu'elle n'a coûté+ bán lại một vật đắt hơn giá mua =revendre plusieurs fois le même objet+ bán lại một vật nhiều lần =avoir d'une chose à revendre+ có thừa cái gì =Avoir de l'esprit à revendre+ có thừa tài trí
|
|
revenez-y * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) sự trở lại =Des revenez-y de jeunesse+ sự trở lại thời thanh xuân - sự làm lại một lần nữa =Il m'a dupé une fois, je l'attends au revenez-y+ nó đánh lừa tôi một lần rồi, tôi chờ nó làm lại lần nữa =goût de revenez-y+ hương vị thích thú muốn hưởng lại lần nữa
|
|
revenir * nội động từ - trở lại, quay lại =Je reviendrai ce soir+ chiều nay tôi sẽ trở lại =Revenir à Hanoï+ trở lại Hà Nội =Le printemps est revenu+ mùa xuân đã trở lại, mùa xuân đã về =La joie est revenue+ niềm vui đã trở lại =Revenir à ses études+ trở lại học tập =Revenons à notre sujet+ ta hãy trở lại vấn đề của chúng ta =Revenir sur une question+ trở lại một vấn đề =Un mot qui revient souvent dans la conversation+ một từ trở lại luôn trong câu chuyện =Revenir aux anciennes méthodes+ quay lại những phương pháp cũ - trở lại như cũ, đẹp như cũ =Tissu qui est bien revenu au lavage+ vải giặt rồi vẫn đẹp như cũ - nhớ lại =Son nom ne me revient pas+ tên nó tôi không nhớ lại được - đổi ý kiến; bỏ =Revenir sur ce qu'on a dit+ đổi ý kiến về những điều đã nói =Revenir sur une décision+ bỏ một quyết định - khỏi, hết =Revenir d'une maladie+ khỏi bệnh - (thân mật) dễ ưa, dễ thương =Sa figure me revient+ mặt nó, tôi trông dễ ưa - (thân mật) dàn hòa, xuê xoa = C'est un homme qu'il ne faut pas contrarier, parce qu'il ne revient pas facilement+ đó là một người không nên làm phật ý, vì ông ta không dễ xuê xoa đâu - chán ngấy =Il est revenu du plaisir+ nó đã chán ngấy thú vui - tóm lại là =Sa politique revient à ceci+ chính sách của ông ta tóm lại là thế này - được nghe thấy =Tout ce qui me revient de cette histoire+ tất cả những điều mà tôi nghe thấy về chuyện ấy - có dư vị khó chịu (tôi...) - thuộc quyền sở hữu, thuộc phần =Que chacun prenne ce qui lui revient+ mỗi người hãy lấy cái thuộc phần mình - giá là =Ces deux étoffes reviennent au même prix+ hai thứ vải này giá ngang nhau - được rán =Faire revenir un poulet+ rán con gà = ça me revient+ tôi nhớ ra rồi =cela revient à dire que+ như thế có nghĩa là =cela revient au même+ xem même =en revenir+ khỏi bệnh+ thoát nguy; thoát chết =en revenir à+ lại về nó =il m'est revenu que+ tôi được biết rằng =il n'y a pas à y revenir+ đã quyết định rồi, không bàn cãi nữa = n'en pas revenir+ lạ lùng qúa, hết sức ngạc nhiên = n'y revenez pas+ đừng có làm thế nữa nhé =revenir à la charge+ lại nài xin+ lại tiếp tục =revenir à soi+ tỉnh lại; hội tỉnh =revenir de loin+ khỏi bệnh+ thoát nguy =revenir sur l'eau+ xem eau =revenir sur le tapis+ lại được bàn đến =revenir sur ses pas+ xem pas =sembler revenir de l'autre monde+ không biết gì về thời sự gần đây, như ở trên trăng rơi xuống
|
|
revente * danh từ giống cái - sự bán lại
|
|
revenu * tính từ - chán ngấy =Il semble revenu de tout+ nó hình như chán ngấy mọi thứ * danh từ giống đực - thu nhập; lợi tức =Terre d'un gros revenu+ đất cho thu nhập nhiều =Impôt sur le revenu+ thuế lợi tức =Revenu national+ thu nhập quốc dân - (kỹ thuật) sự ram (thép)
|
|
revenue * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) chồi mới nảy (trên gốc cây mới chặt)
|
|
revercher * ngoại động từ - hàn (đồ thiếc)
|
|
reverdir * ngoại động từ - làm xanh tươi lại, trả lại màu xanh - ngâm nước (da để thuộc) * nội động từ - xanh tươi lại =Les arbres reverdissent+ cây cối xanh tươi lại - (văn học) được thức tỉnh lại, được gợi lại, được khơi lại =Faire reverdir les anciennes douleurs+ khơi lại những nỗi đau lòng cũ - (văn học) trẻ lại, tươi lại =Vieillard qui reverdit+ ông già trẻ lại
|
|
revers * danh từ giống đực - mặt trái =Revers d'une tapisserie+ mặt trái tấm thảm =Le revers de la vérité+ (nghĩa bóng) mặt trái của sự thật - phần lật ngược (ở tay áo, ở gấu quần); ve (áo) - cú đánh bằng mu bàn tay, cú tạt - (thể dục thể thao) quả trái, quả tạt (quần vợt) - (nghĩa bóng) bước thất thế; thất bại; sự sa sút =Essuyer des revers+ bị thất thế =revers militaires+ thất bại quân sự =à revers+ từ mặt sau, từ sau lưng =Attaquer à revers+ tấn công (từ) sau lưng =Le revers de la médaille+ xem médaille =revers de fortune+ xem fortune =revers de la main+ mu bàn tay
|
|
reverser * ngoại động từ - lại rót =Reverser à boire+ lại rót uống - rót lại vào =Reverser du vin dans la bouteille+ rót lại rượu vào chai - (kế toán) chuyển =Reverser un excédent sur un compte+ chuyển số thừa sang một tài khoản
|
|
revigoration * danh từ giống cái - sự lấy lại sức mạnh, sự lấy lại sức cường tráng
|
|
revigorer * ngoại động từ - làm cho mạnh mẽ lại, làm cho khỏe lại =Ce petit vent frais m'a revigoré+ làn gió mát ấy đã làm cho tôi khỏe lại
|
|
revirement * danh từ giống đực - sự quay ngoặt, sự thay đổi hoàn toàn =Revirement d'opinion+ sự quay ngoặt của dư luận
|
|
revisser * ngoại động từ - vít chặn lại
|
|
revitaliser * ngoại động từ - tiếp sức sống mới, phục hoạt
|
|
revivifier * ngoại động từ - phục hưng, phục hồi - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) tái sinh =Revivifier du mercure+ tái sinh thủy ngân
|
|
revivre * nội động từ - sống lại =Les larmes ne le feront pas revivre+ nước mắt không thể làm cho nó sống lại được =je commence à revivre depuis que j'ai reçu de ses nouvelles+ từ khi nhận được tin nó, tôi mới bắt đầu sống lại (khỏe khoắn vui tươi lại) =faire revivre un personnage+ (nghĩa bóng) làm sống lại một nhân vật - như sống lại, như thấy được =Un père qui revit dans son fils+ người cha như sống lại trong đứa con trai ông ta * ngoại động từ - sống lại =Revivre ses années d'enfance+ sống lại những ngày thơ ấy
|
|
revoir * ngoại động từ - thấy lại, gặp lại =Revoir un ancien ami+ gặp lại bạn cũ =au plaisir de vous revoir+ mong gặp lại anh (chị) - trở về =Revoir sa patrie+ trở về tổ quốc - xem lại =Revoir un film+ xem lại một phim =revoir un manuscrit+ xem lại một bản thảo =revoir ses leçons+ xem lại bài
|
|
revolver *{{revolver}} * danh từ giống đực - súng lục - (kỹ thuật) rêvonve =Tour revolver+ máy tiện rêvonve
|
|
revoter * động từ - bỏ hiếu lại; bầu lại; biểu quyết lại
|
|
revoyure * danh từ giống cái - (à la revoyure) (thông tục) chào tạm biệt
|
|
revue * danh từ giống cái - sự kiểm lại =Faire la revue de ses documents+ kiểm lại tài liệu - sự điểm; bài điểm =Revue de presse+ sự điểm báo - (quân sự) sự kiểm tra =Revue des vivres de réseve+ sự kiểm tra thực phẩm dự trữ - cuộc duyệt binh - tạp chí - (sân khấu) hài kịch thời sự; tạp kịch =être de la revue+ (thân mật) công toi; thất vọng =être de revue+ (thân mật) có dịp gặp lại nhau =Nous sommes de revue+ chúng ta có dịp gặp lại nhau =passer en revue+ duyệt binh; kiểm tra hàng ngũ duyệt binh+ (nghĩa bóng) kiểm lại kỹ càng
|
|
revêche * tính từ - khó tính, quàu quạu =Caractère revêche+ tính quàu quạu - (kỹ thuật) khó đánh bóng =Marbre revêche+ đá hoa khó đánh bóng
|
|
revêtement * danh từ giống đực - lớp trát, lớp tráng, lớp phủ, lớp áo =Revêtement d'un four+ lớp trát lò =Revêtement d'un puits+ (ngành mỏ) lớp trát thành lò =Revêtement cireux+ (thực vật học) lớp áo sáp - lớp mặt đường
|
|
revêtir * ngoại động từ - mặc =Revêtir l'uniforme+ mặc đồng phục = L'uniforme qui le revêt+ bộ đồng phục mà nó mặc - trát, phủ =Revêtir un mur+ trát tường =Revêtir de gazon une allée+ phủ cỏ một lối đi =Route non revêtue+ đường không rải lớp phủ mặt - phong (chức) =Revêtir quelqu'un d'une charge+ phong cho ai một chức - che đậy =Revêtir le mal des apparences du bien+ lấy vẻ tốt mà che đậy cái xấu - (nghĩa bóng) khoác bộ áo, có vẻ =Lutte qui revêt un caractère dangereux+ cuộc đấu tranh có vẻ nguy hiểm =revêtir de signature+ ký vào
|
|
rewriter * danh từ giống đực - người biên tập lại * ngoại động từ - biên tập lại (một tài liệu cho hợp với yêu cầu của nhà xuất bản)
|
|
rewriting * danh từ giống đực - sự biên tập lại
|
|
rez * giới từ - (từ cũ, nghĩa cũ) sát =Couper un arbre rez terre+ chặt cây sát mặt đất =à rez de+ (từ cũ, nghĩa cũ) sát =à rez de terre+ sát mặt đất
|
|
rez-de-chaussée * danh từ giống đực (không đổi) - tầng dưới =Habiter au rez-de-chaussée+ ở tầng dưới - nhà một tầng =Construire un rez-de-chaussée+ xây dựng một nhà một tầng
|
|
rezzou * danh từ giống đực - toán phỉ (ở Xa-ha-ra)
|
|
reçu * danh từ giống đực - tiếp đón
|
|
rhabdomancie * danh từ giống cái - thuật bói que
|
|
rhabdomancien * danh từ giống đực - thầy bói que
|
|
rhabillage * danh từ giống đực - sự sửa chữa =Rhabillage d'une montre+ sự sửa chữa chiếc đồng hồ - sự mặc lại quần áo
|
|
rhabillement * danh từ giống đực - sự sửa chữa =Rhabillage d'une montre+ sự sửa chữa chiếc đồng hồ - sự mặc lại quần áo
|
|
rhabiller * ngoại động từ - sửa chữa =Rhabiller un chemin+ sửa chữa một con đường - mặc lại quần áo cho =Rhabiller un enfant+ mặc lại quần áo cho em bé - (nghĩa bóng) đổi mới bề ngoài, đổi mới hình thức =Rhabiller de vieilles idées avec des mots nouveaux+ dùng từ mới để đổi mới bề ngoài những ý cũ
|
|
rhabilleur * danh từ giống đực - thợ sửa chữa
|
|
rhapsode * danh từ giống đực - (sử học) người hát vè rong (cổ Hy Lạp)
|
|
rhapsoder * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vá víu, sửa chữa
|
|
rhinanthe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa mũi
|
|
rhinencéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) khứu não - (y học) quái thai có vòi
|
|
rhingrave * danh từ giống đực - (sử học) bá tước vùng Ranh - (sử học) quần ranhgravơ (thế kỷ) 17 ở Pháp
|
|
rhinite * danh từ giống cái - (y học) viêm mũi
|
|
rhinocéros *{{rhinocéros}} * danh từ giống đực - (động vật học) con tê giác - (động vật học) bọ tê giác (sâu bọ cánh cứng)
|
|
rhinolaryngite * danh từ giống cái - (y học) viêm mũi - thanh quản
|
|
rhinologie * danh từ giống cái - (y học) khoa mũi
|
|
rhinolophe * danh từ giống đực - (động vật học) dơi lá mũi
|
|
rhinopharyngite * danh từ giống cái - (y học) viêm mũi - hầu
|
|
rhinopharyngé * tính từ - xem rhinopharynx
|
|
rhinopharynx * danh từ giống đực - (giải phẫu) mũi - hầu
|
|
rhinoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình mũi
|
|
rhizocarpé * tính từ - (thực vật học) (có) quả rễ
|
|
rhizocarpée - xem rhizocarpé
|
|
rhizoctone * danh từ giống đực, danh từ giống cái - nấm cổ rễ
|
|
rhizome *{{rhizomes}} * danh từ giống đực - (thực vật học) thân rễ
|
|
rhizophage * tính từ - ăn rễ
|
|
rhizophore * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đước
|
|
rhizopode * danh từ giống đực (động vật học) - trùng chân giả - (số nhiều) lớp trùng chân giả
|
|
rhizosphère * danh từ giống cái - (thực vật học) vùng rễ
|
|
rhizostome * danh từ giống đực - (động vật học) sứa miệng rễ
|
|
rhodamine * danh từ giống cái - (hóa học) rođamin
|
|
rhodanien * tính từ - (thuộc) sông Rôn
|
|
rhodia * danh từ giống đực - vải rođia (vải tổng hợp)
|
|
rhodien * tính từ - (thuộc) đảo Rô-đơ
|
|
rhodier * ngoại động từ - mạ rođi
|
|
rhodinol * danh từ giống đực - (hóa học) rođinola
|
|
rhodite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) rođit
|
|
rhodium * danh từ giống đực - (hóa học) rođi
|
|
rhodié * tính từ - có rođi =Platine rodié+ plantin có rođi
|
|
rhododendron *{{rhododendrons}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đỗ quyên
|
|
rhodopsine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) rođopxin
|
|
rhodoïd * danh từ giống đực - (kỹ thuật) rođoit (chất dẻo)
|
|
rhombe * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) hình thoi * tính từ - (khoáng vật học) (có) hình thoi =Cristal à faces rhombes+ tinh thể mặt hình thoi # đồng âm =Rhumb.
|
|
rhombencéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) học não sau
|
|
rhombique * tính từ - (khoáng vật học) (có) hình thoi - như orthorhombique
|
|
rhomboïdal * tính từ - (có) hình bình hành
|
|
rhomboïde * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ thoi - (từ cũ, nghĩa cũ) hình bình hành
|
|
rhotacisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hiện tượng r hóa - (y học) chứng ngọng r
|
|
rhovyl * danh từ giống đực - vải rovin (vải tổng hợp)
|
|
rhubarbe *{{rhubarbe}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đại hoàng
|
|
rhum * danh từ giống đực - rượu rom # đồng âm =Rom.
|
|
rhumatisant * tính từ - (y học) bị thấp khớp * danh từ giống đực - (y học) ngưòi bị thấp khớp
|
|
rhumatismal * tính từ - (y học) thấp khớp =Douleur rhumatismale+ đau thấp khớp
|
|
rhumatisme * danh từ - (y học) bệnh thấp khớp, bệnh thấp
|
|
rhumatologie * danh từ giống cái - (y học) khoa thấp khớp
|
|
rhumatologue * danh từ - (y học) thầy thuốc khoa thấp khớp
|
|
rhumatoïde * tính từ - (y học) (có) dạng thấp khớp =Douleur rhumatoïde+ đau dạng thấp khớp
|
|
rhumb * danh từ giống đực - (hàng hải) rum (khoảng chia địa bàn bằng J r 15 ') # đồng âm =Rhomb.
|
|
rhume * danh từ giống đực - (y học) chứng sổ mũi =Rhume des foins+ chứng sổ mũi mùa, chứng cảm mạo mùa
|
|
rhumer * ngoại động từ - pha rượu rom =Eau-de-vie rhumée+ rượu trắng pha rượu rom
|
|
rhumerie * danh từ giống cái - nhà máy rượu rom - tiệm rượu rom
|
|
rhynchite * danh từ giống đực - (động vật học) bọ mỏ
|
|
rhynchonelle * danh từ giống đực - (động vật học) tay cuộn mỏ cong
|
|
rhyolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) riolit
|
|
rhytidome * danh từ giống đực - (thực vật học) vỏ bần
|
|
rhénan * tính từ - (thuộc) sông Ranh; (thuộc) vùng sông Ranh =Les pays rhénans+ những xứ ở vùng sông Ranh
|
|
rhénium * danh từ giống đực - (hóa học) reni
|
|
rhéobase * danh từ giống cái - (sinh vật học) ngưỡng cơ sở
|
|
rhéologie * danh từ giống cái - lưu biến học
|
|
rhéomètre * danh từ giống đực - (điện học) lưu biến kế
|
|
rhéostat * danh từ giống đực - (điện học) cái biến trở
|
|
rhéostatique * tính từ - (điện học) biến trở
|
|
rhésus * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ rezut =facteur rhésus+ (y học) yếu tố Rh
|
|
rhéteur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) diễn giả khoa trương - (sử học) giáo sư khoa hùng biện
|
|
rhétien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) kỳ rêti; bậc rêti * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
rhétique * tính từ - (thuộc) vùng Rê-ti (vùng núi An-pơ xưa ở giữa sông Ranh và sông Đa-nuýp)
|
|
rhétoricien * danh từ giống đực - (sử học) nhà tu từ học - (từ cũ, nghĩa cũ) học sinh lớp tu từ
|
|
rhétorique * danh từ giống cái - tu từ học - (thân mật) thuật hùng biện =Employer toute sa rhétorique à persuader quelqu'un+ dùng hết thuật hùng biện để thuyết phục ai - (nghĩa xấu) sự khoa trương - (từ cũ, nghĩa cũ) lớp tu từ (tương đương lớp đệ nhất các trường trung học Pháp ngày nay) =figures de rhétorique+ xem figure
|
|
rhétoriqueur * danh từ giống đực - (sử học) nhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp
|
|
rhô * danh từ giống đực - rô (chữ cái Hy Lạp)
|
|
ria * danh từ giống cái - (địa lý địa chất) vũng châu thổ
|
|
riant * tính từ - tươi vui =Visage riant+ bộ mặt tươi vui - đẹp mắt =Une vallée riante+ một thung lũng đẹp mắt - (nghĩa bóng) tươi đẹp =Un avenir riant+ một tương lai tươi đẹp # phản nghĩa =Chagrin, morose. Désertique, sauvage. Sombre.
|
|
ribambelle * danh từ giống cái - (thân mật) đoàn, lũ =Une ribambelle d'enfants+ một lũ trẻ
|
|
ribaud * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trụy lạc, bê tha * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người trụy lạc, người bê tha
|
|
ribaudequin * danh từ giống đực - (sử học) cỗ pháo
|
|
riblage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự mài mặt, sự cà mặt (bánh đá mài)
|
|
ribler * ngoại động từ - (kỹ thuật) mài mặt, cà mặt (bánh đá mài)
|
|
riblon * danh từ giống đực - (kỹ thuật) rẻo vụn, thép vụn (luyện kim)
|
|
riboflavine * danh từ giống cái - riboflavin, vitamin B 2
|
|
ribose * danh từ giống đực - (hóa học) riboza
|
|
ribosome * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) thể tấm
|
|
ribote * danh từ giống cái (thông tục) - sự nhậu nhẹt =Faire ribote+ nhậu nhẹt - sự quá chén, sự say
|
|
riboter * nội động từ - (thông tục) nhậu nhẹt
|
|
ribouis * danh từ giống đực - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) giày cà khổ, giày
|
|
riboulant * tính từ - (Yeux riboulants) (thân mật) mắt trợn tròn (vì ngạc nhiên)
|
|
ribouldingue * danh từ giống cái - (thông tục) cuộc truy hoan
|
|
ribouler * ngoại động từ - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) trợn tròn (mắt)
|
|
ric-rac * phó ngữ - (thân mật) rất đúng, rất chính xác = C'est compté ric-rac+ đếm rất chính xác
|
|
ricain * danh từ giống đực - (thông tục) người Hoa Kỳ
|
|
ricanement * danh từ giống đực - sự cười khuẩy - sự cười ngờ nghệch; sự cười ngượng nghịu
|
|
ricaner * nội động từ - cười khuẩy - cười ngờ nghệch; cười ngượng nghịu
|
|
ricaneur * tính từ - cười khuẩy * danh từ giống đực - kẻ cười khuẩy
|
|
riccie * danh từ giống cái, * danh từ giống đực - (thực vật học) rêu rích (một loại rêu tản)
|
|
richard * danh từ - (thân mật) (thường mỉa mai) nhà giàu
|
|
riche * tính từ - giàu =Un riche capitaliste+ nhà tư bản giàu =Aliment riche en vitamines+ thức ăn giàu vitamin - màu mỡ (đất) - phong phú, dồi dào =Une langue riche+ một ngôn ngữ phong phú - sang trọng =De riches broderies+ đồ thêu sang trọng - (thông tục) có giá trị, rất hay =Une riche idée+ một ý kiến rất hay =ce n'est pas riche+ (thân mật) không có giá trị gì = c'est une riche nature+ (thân mật) đó là một con người nhiều khả năng và nghị lực+ (mỉa mai) đó là một con người đẫy đà tốt béo =faire un riche mariage+ lấy vợ giàu; lấy chồng giàu =riche comme Crésus+ giàu như Thạch Sùng Vương Khải # Phản nghĩa =Pauvre * danh từ - người giàu =Les nouveaux riches+ những người mới giàu
|
|
richelieu * danh từ giống đực - giày đế thấp
|
|
richement * phó từ - giàu, nhiều =Richement doué+ có nhiều thiên tư - sang trọng =Richement vêtu+ ăn mặc sang trọng - ở nơi giàu có =Marier richement sa fille+ gả con gái ở nơi giàu có # phản nghĩa =Pauvrement.
|
|
richesse * danh từ giống cái - sự giàu có, sự giàu sang =La richesse d'un état+ sự giàu có của một nước =Vivre dans la richesse+ sống trong cảnh giàu sang - tính màu mỡ =La richesse du sol+ đất đai màu mỡ - sự giàu, sự phong phú, sự dồi dào =La richesse d'une langue+ một ngôn ngữ phong phú =La richesse du pays en pétrole+ sự giàu dầu mỏ của một nước - sự sang trọng =Ameublement d'une grande richesse+ đồ đạc bày biện rất sang trọng - (số nhiều) vật quý giá =Musée de richesses+ nhà bảo tàng đầy vật quý giá - (số nhiều) của cải =Amasser d'immenses richesses+ tích lũy rất nhiều của cải
|
|
richissime * tính từ - (thân mật) giàu hết sức, giàu sụ =Un banquier richissime+ một chủ ngân hàng giàu sụ
|
|
ricin *{{ricin}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thầu dầu =Huile de ricin+ dầu thầu dầu =ricin d Amérique+ (thực vật học) cây dầu mè
|
|
riciné * tính từ - (dược học) (có) dầu thầu dầu
|
|
rickettsie * danh từ giống cái - ricketxi, trùng rận (vi sinh vật gây một số bệnh)
|
|
ricocher * nội động từ - nảy thia lia =Faire ricocher un caillou sur l'eau+ ném thia lia hòn đá trên mặt nước
|
|
ricochet * danh từ giống đực - sự nảy thia lia =La pierre lancée fait des ricochets sur l'eau+ hòn đá ném ra nảy thia lia trên mặt nước =par ricochet+ (một cách) gián tiếp
|
|
rictus * danh từ giống đực - sự nhếch mép =Un rictus moqueur+ một cái nhếch mép chế nhạo - (y học) sự cười nhăn
|
|
ridage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự căng (dây siết buồm)
|
|
ride * danh từ giống cái - nếp nhăn =Visage sillonné de rides+ mặt đầy nếp nhăn - gợn sóng =Le vent forme des rides sur l'eau+ gió tạo nên những gợn sóng trên mặt nước - (hàng hải) dây siết buồm
|
|
rideau * danh từ giống đực - màn =Rideau de fenêtre+ màn cửa sổ =Un rideau de fumée+ một màn khói =Baisser le rideau+ (sân khấu) hạ màn - tấm cửa (lò sưởi, đập nước) =rideau de fer+ rèm sắt (ở trước của các cửa hàng)+ (chính trị) bức màn sắt (giữa Đông Âu và Tây Âu) =tirer le rideau sur+ (nghĩa bóng) quên đi không nói đến nữa, quên đi không nghĩ đến nữa
|
|
ridelle * danh từ giống cái - lá chắn thành xe (xe bò, xe tải)
|
|
ridement * danh từ giống đực (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - sự làm nhăn - sự nhăn
|
|
rider * ngoại động từ - làm nhăn =Le chagrin ride le front+ sự buồn rầu làm nhăn trán - làm gợn =Le vent ride la surface de l'eau+ gió làm gợn mặt nước - (hàng hải) căng (dây siết buồm)
|
|
ridicule * tính từ - nực cười =Dire des choses ridicules+ nói những điều nực cười - chẳng là bao =Une somme ridicule+ một số tiền chẳng là bao * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) người buồn cười * danh từ giống đực - cái nực cười - trò buồn cười =Peindre les ridicules de son temps+ miêu tả những trò buồn cười của thời đại =tourner en ridicule+ làm cho thành trò cười, chế giễu
|
|
ridiculement * phó từ - nực cười =Accoutré ridiculement+ ăn mặc nực cười - không có nghĩa lý gì =Salaire ridiculement bas+ lương thấp không có nghĩa lý gì
|
|
ridiculiser * ngoại động từ - làm thành trò cười, chế giễu =Ridiculiser son adversaire+ chế giễu đối thủ
|
|
ridoir * danh từ giống đực - (hàng hải) cái căng, bộ căng (dây siết buồm)
|
|
ridé * tính từ - có nếp nhăn, nhăn nheo =Visage ridé+ mặt nhăn nheo =Fruit ridé+ quả cây nhăn nheo =Fumées ridées+ (săn bắn) phân nhăn nheo (của hươu già) - gợn sóng =Surface ridée de l'eau+ mặt nước gợn sóng # phản nghĩa =Lisse.
|
|
ridée - xem ridé
|
|
rien * danh từ - gì, cái gì, điều gì =Y-a-t-il rien de si ridicule?+ có cái gì nực cười như thế không? - điều không ra gì =Se fâcher de rien+ giận dỗi về điều không ra gì - (không) gì cả =Je n'ai rien vu+ tôi không nhìn thấy gì cả =Que faites-vous? - Rien+ Anh làm gì thế? - Không (làm) gì cả =cela ne fait rien+ điều d 8 ó không quan trọng gì; không hề gì =ce n'est pas pour rien que+ không phải là không có lý do =ce n'est pas rien+ (thân mật) không phải là không quan trọng đâu =ce n'est rien+ không quan trọng gì; không hề gì = c'est deux, trois fois rien+ việc đó chẳng có nghĩa lý gì = c'est mieux que rien+ việc đó cũng khá đấy = c'est moins que rien+không đáng gì, không đáng kể = c'est pour rien+ như cho không = c'est tout ou rien+ được ăn cả ngã về không =comme si de rien n'était+ xem être =de rien+ không có gì ạ+ không ra gì =Homme de rien+ người không ra gì =de rien du tout+ không có nghĩa gì, không đáng gì, không ra gì =en moins de rien+ xem moins =en rien+ về bất cứ mặt nào =Sans gêner en rien son action+ không cản trở sự hoạt động của anh ấy về bất cứ mặt nào =il n'en est rien+ không phải thế, không đúng thế = n'avoir rien+ không có tí gì, túng kiết = n'avoir rien de+ không có tính chất của, đâu phải như =Elle n'a rien d'une ingénue+ cô ấy đâu phải như một người ngây thơ =ne ressembler à rien+ không có hình thù gì =ne rien dire+ (thân mật) không gợi gì, không gây hứng thú gì =ne rien faire; ne faire rien+ chẳng làm ăn gì, lười biếng =ne servir à rien; ne servir de rien+ hoàn toàn vô ích, không ích lợi gì = n'être rien+ không có địa vị gì; không quan trọng gì = n'être rien à quelqu'un+ không có họ hàng gì với ai =en n'y peut rien+ không làm được gì nữa =pour rien+ không được gì, vô ích+ vô cớ+ không mất gì, không phải trả đồng nào; phải trả rất ít tiền =qui ne risque rien n'a rien+ không có gan làm thì chẳng được gì =rien à dire+ không còn nói gì nữa =rien de moins+ xem moins =rien de plus+ không có gì hơn nữa, không có gì thêm nữa =rien de rien+ hoàn toàn không có gì =rien du tout+ chẳng có gì cả =rien que+ chỉ có =rien que cala!+ (đùa cợt, hài hước) nhiều thế! =rien que d'y penser+ chỉ nghĩ đến thế (cũng) đã =si peu que rien+ xem peu * danh từ giống đực - điều chẳng ra gì, chuyện chẳng ra gì, chuyện tầm phào =Un rien lui fait peur+ chuyện chẳng ra gì cũng làm cho nó sợ =Perdre son temps à des riens+ mất thì giờ vào những chuyện tầm phào =comme un rien+ dễ dàng, như không =en un rien de temps+ chỉ trong chốc lát, trong nháy mắt =pour un rien+ vì một lý do không nghĩa lý gì =un rien+ hơi =Costume un rien trop grand+ bộ quần áo hơi rộng =un rien du tout (rien-du-tout)+ kẻ không ra gì * phó từ - (thông tục) rất =Il fait rien froid ce matin+ sáng nay rất lạnh =Il est rien malin, celui-là+ lão ấy là rất láu cá # phản nghĩa =Chose (quelque chose), tout. Beaucoup.
|
|
riesling * danh từ giống đực - giống nho rixlinh (nho trắng trồng ở vùng sông Ranh) - rượu vang rixling
|
|
rieur * tính từ - hay cười; hay đùa =Il est devenu rieur+ nó trở thành hay cười - tươi cười =Expression rieuse+ vẻ mặt tươi cười * danh từ giống đực - người cười - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người hay cười; người hay đùa =mettre (avoir) les rieurs de son côté+ xem côté =mouette rieuse+ (động vật học) chim mòng biển chào mào # phản nghĩa =Douloureux, morne, morose, triste.
|
|
rieuse - xem rieur
|
|
rifain * tính từ - (thuộc) núi Ríp (Ma-rốc)
|
|
riffauder * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ, từ cũ, nghĩa cũ) đốt cháy =Riffauder une maison+ đốt cháy một ngôi nhà
|
|
rififi * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) cuộc ẩu đả
|
|
riflard * danh từ giống đực - lông len dài nhất (trên mình cừu) - cái bào thô (của thợ mộc) - cái giũa thô (để giũa phác kim loại) - dao (của thợ nề) - (thông tục) ô lớn, dù lớn
|
|
rifle * danh từ giống đực - súng trường
|
|
rifler * ngoại động từ - bào phác (gỗ) - giũa phác (kim loại)
|
|
rifloir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) giũa tròn cầm giữa
|
|
rift * danh từ giống đực - (địa lý địa chất) ripơ, lũng hẹp dài
|
|
rigaudon * danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) - điệu rigôđông (âm nhạc, vũ) - (quân sự) hiệu (kèn hoặc trống) mừng bắn trúng hồng tâm (ở trường bắn)
|
|
rigide * tính từ - cứng =Livre à couverture rigide+ sách bìa cứng - cứng rắn; cứng nhắc =Principe rigide+ nguyên tắc cứng nhắc # phản nghĩa =Accommodant, doux. Flexible, mou, souple. * danh từ giống đực - khí cầu vỏ cứng
|
|
rigidement * phó từ - (một cách) cứng rắn, (một cách) cứng nhắc =Appliquer rigidement une règle+ áp dụng cứng nhắc một quy tắc
|
|
rigidifier * ngoại động từ - làm cứng lại
|
|
rigidité * danh từ giống cái - tính cứng =Rigidité d'une barre de fer+ tính cứng của thanh sắt - sự cứng đờ =Rigidité cadavérique+ sự cứng đờ xác chết - tính cứng rắn; tính cứng nhắc =Rigidité du caractère+ tính tình cứng rắn # phản nghĩa =Douceur. Abandon. Elasticité, flexibilité, souplesse.
|
|
rigodon * danh từ giống đực - như rigaudon
|
|
rigolade * danh từ giống cái (thông tục) - sự vui đùa =Une partie de rigolade+ một cuộc vui đùa - trò đùa = C'est de la rigolade+ thật là một trò đùa
|
|
rigolage * danh từ giống đực - sự xé rách (để tưới tiêu, để gieo hạt...)
|
|
rigolard * tính từ - (thông tục) thích vui đùa * danh từ giống đực - (thông tục) người thích vui đùa
|
|
rigole * danh từ giống cái - rãnh (để dẫn nước, để gieo hạt, để xây móng tường...) - (ngư nghiệp) chỗ hẹp lắm cá (ở một dòng sông)
|
|
rigoler * nội động từ - vui đùa - nói đùa = J'ai dit ça pour rigoler+ tôi nói điều ấy để đùa đấy =Tu rigoles?+ anh nói đùa đấy chứ? * ngoại động từ - xẻ rãnh (để tưới tiêu, để gieo hạt) =Rigoler un pré+ xẻ rãnh trên một đồng cỏ
|
|
rigoleur * tính từ (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) - thích vui đùa - tươi cười, tươi vui * danh từ giống đực - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) người thích vui đùa
|
|
rigollot * danh từ giống đực - giấy tẩm bột cải cay
|
|
rigolo * tính từ (* danh từ giống cái rigolote) - (thông tục) buồn cười; kỳ cục =Un type rigolo, ce n'est pas si facile+ anh thật buồn cười, không dễ đến thế đâu * danh từ giống đực (thông tục) - người buồn cười; người kỳ cục - súng lục
|
|
rigorisme * danh từ giống đực - sự nghiêm ngặt (về đạo đức, tín ngưỡng) # phản nghĩa =Laxisme.
|
|
rigoriste * tính từ - nghiêm ngặt =Attitude rigoriste+ thái độ nghiêm ngặt * danh từ - người nghiêm ngặt
|
|
rigoureusement * phó từ - nghiêm khắc =Traiter rigoureusement+ đối xử nghiêm khắc - chính xác, chặt chẽ; tuyệt đối =Démontrer rigoureusement+ chứng minh chặt chẽ =Rigoureusement vrai+ tuyệt đối đúng # phản nghĩa =Doucement. Approximativement.
|
|
rigoureux * tính từ - nghiêm khắc =Maître rigoureux+ ông thầy nghiêm khắc - khắc nghiệt =Un climat rigoureux+ khí hậu khắc nghiệt =Châtiment rigoureux+ sự trừng phạt khắc nghiệt - chính xác, chặt chẽ, tuyệt đối =Être rigoureux dans une démonstration+ chặt chẽ trong một chứng minh =Une rigoureuse neutralité+ sự trung lập tuyệt đối # phản nghĩa =Doux, indulgent. Approximatif, incertain.
|
|
rigueur * danh từ giống cái - sự nghiêm khắc =User de rigueur envers quelqu'un+ nghiêm khắc với ai - sự khắc nghiệt, nỗi khắc nghiệt =La rigueur du froid+ cái rét khắc nghiệt =Les rigueurs du destin+ những nỗi khắc nghiệt của số mệnh - tính chính xác, tính chặt chẽ =Rigueur d'un raisonnement+ tính chặt chẽ của một lập luận =à la rigueur+ cùng ra thì đành =de rigueur+ bắt buộc =Tenue de rigueur+ y phục bắt buộc =tenir rigueur à quelqu'un+ thù oán ai # phản nghĩa =Douceur, indulgence. Approximation, incertitude. @rigueur * danh từ giống cái - sự nghiêm khắc =User de rigueur envers quelqu'un+ nghiêm khắc với ai - sự khắc nghiệt, nỗi khắc nghiệt =La rigueur du froid+ cái rét khắc nghiệt =Les rigueurs du destin+ những nỗi khắc nghiệt của số mệnh - tính chính xác, tính chặt chẽ =Rigueur d'un raisonnement+ tính chặt chẽ của một lập luận =à la rigueur+ cùng ra thì đành =de rigueur+ bắt buộc =Tenue de rigueur+ y phục bắt buộc =tenir rigueur à quelqu'un+ thù oán ai # phản nghĩa =Douceur, indulgence. Approximation, incertitude.
|
|
rikiki * tính từ không đổi - như riquiqui
|
|
rillettes * danh từ giống cái số nhiều - chả lợn
|
|
rillons * danh từ giống đực số nhiều - thịt vụn rán lấy mỡ
|
|
rimailler * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm thơ dở
|
|
rimailleur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà thơ tồi
|
|
rimaye * danh từ giống cái - khe nứt rìa
|
|
rime * danh từ giống cái - (thơ ca) vần - (từ cũ, nghĩa cũ) câu thơ; thơ =sans rime ni raison+ vô lý; khó hiểu+ không có ý nghĩa gì
|
|
rimer * nội động từ - hợp vần, ăn vần =Deux mots qui riment ensemble+ hai từ ăn vần với nhau - gieo vần, làm thơ =Aimer à rimer+ thích làm thơ =cela ne rime à rien+ điều đó không có nghĩa lý gì * ngoại động từ - đặt thành thơ =Rimer une chanson+ đặt thành thơ một bài hát
|
|
rimeur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) thợ thơ (người làm thơ không thi hứng)
|
|
rimmel * danh từ giống đực - thuốc đánh lông mi
|
|
rince-bouche * danh từ giống đực không đổi - cốc súc miệng (đưa nước súc miệng cho khách sau bữa ăn)
|
|
rince-bouteilles * danh từ giống đực không đổi - máy súc chai
|
|
rince-doigts * danh từ giống đực không đổi - bát rửa tay (đưa nước rửa đầu ngón tay cho khách sau khi ăn món tôm, sò...)
|
|
rinceau * danh từ giống đực - (kiến trúc) trang trí cành lá lượn
|
|
rincer * ngoại động từ - rửa, súc =Rincer des verres+ rửa cốc =Rincer des bouteilles+ súc chai - giũ, xả =Rincer du linge+ giũ quần áo - (thông tục) thua sạch, mất sạch =Il a été rincé+ nó đánh bạc thua sạch
|
|
rincette * danh từ giống cái - (thân mật) rượu tráng chén - (thông tục) rượu trắng
|
|
rinceur * danh từ giống đực - người rửa bát - người giũ đồ nhuộm
|
|
rinceuse * danh từ giống cái - máy súc chai
|
|
rincée * danh từ giống cái (thông tục) - trận đòn - sự thất bại - trận mưa như trút
|
|
rinforzando * phó từ - (âm nhạc) mạnh lên * danh từ giống đực - (âm nhạc) nhịp mạnh lên
|
|
ring * danh từ giống đực - võ đài (đấu quyền Anh) =Monter sur le ring+ lên võ đài (để đấu quyền) - môn quyền Anh =Amateur du ring+ tài tử quyền Anh =manquer de ring+ đã lâu không đấu quyền
|
|
ringard * danh từ giống đực - (kỹ thuật) gậy cời - diễn viên về già (hầu như đã bị lãng quên)
|
|
ringardage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự cời (than trong lò...)
|
|
rinçage * danh từ giống đực - sự rửa, sự súc =Rinçage des verres+ sự rửa cốc =Rinçage des bouteilles+ sự súc chai - sự giũ, sự xả (quần áo giặt)
|
|
rinçoir * danh từ giống đực - bồn giũ quần áo (ở bàn giặt) - bồn tráng bát đĩa
|
|
rinçure * danh từ giống cái - nước rửa bát; nước rửa (cốc, chén...) - (thân mật) rượu tồi, rượu loãng =rinçure de tonneau+ rượu súc thùng
|
|
ripage * danh từ giống đực - sự nạo (bằng cái nạo) =Ripage d'une pierre+ sự nạo hòn đá - (hàng hải) sự thả (dây neo...) - (hàng hải) sự xô (hàng chất trên tàu) - (đường sắt) sự nắn lại (đường mà không tháo ra) - sự trượt (xe, bánh xe)
|
|
ripaille * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc chè chén =Faire ripaille+ chè chén
|
|
ripailler * nội động từ - (thân mật) chè chén
|
|
ripailleur * danh từ giống đực - (thân mật) người thích chè chén
|
|
ripaton * danh từ giống đực (thông tục) - giày =Ripatons usés+ giày cũ - (nghĩa rộng) chân =jouer des ripatons+ (thông tục) chạy trốn
|
|
ripe * danh từ giống cái - cái nạo (của thợ đá, thợ tạc tượng...)
|
|
riper * ngoại động từ - nạo (bằng cái nạo) - (hàng hải) cho trượt, thả (dây neo...) - nắn (đường sắt mà không tháo ra) * nội động từ - tuột đi (dây neo...) - trượt - (thông tục) bỏ ra đi
|
|
ripolin * danh từ giống đực - ripolin (một loại sơn men)
|
|
ripoliner * ngoại động từ - quét sơn ripolin
|
|
riposte * danh từ giống cái - miếng đánh trả (đấu gươm) - (nghĩa bóng) lời đập lại; miếng đập lại (một lời lẽ hoặc hành động xúc phạm tới mình) # phản nghĩa =Attaque.
|
|
riposter * nội động từ - đánh trả (đấu kiếm) - (nghĩa bóng) đập lại =Riposter à propos+ đập lại đúng lúc
|
|
ripper * danh từ giống đực - như rooter
|
|
ripuaire * tính từ - (sử học) (ở) ven sông Ranh =Francs ripuaires+ người Phơ-răng ở ven sông Ranh
|
|
riquiqui * tính từ không đổi - (thân mật) ti tiện; tồi tàn
|
|
rire * nội động từ - cười =Rire aux éclats+ cuời phá lên - tươi cười, tươi vui =Des yeux qui rient+ những con mắt tươi cười =Tout rit dans ce lieu+ tất cả đều tươi vui ở nơi đây - đùa =Je ne ris pas, c'est sérieux+ tôi không đùa đâu, đứng đắn đấy - vui đùa =Elle ne pense qu'à rire+ cô ta chỉ nghĩ đến vui đùa - óng ánh, lóng lánh =Le vin rit dans le cristal+ rượu nho óng ánh trong cốc pha lê - chế nhạo, chế giễu =Tous rient de sa sottise+ mọi người đều chế giễu sự ngốc nghếch của nó - coi khinh =Rire des menaces de quelqu'un+ coi khinh những lời dọa dẫm của ai - (từ cũ, nghĩa cũ) chiều, phù =Le sort lui rit+ số phận chiều nó =avoir toujours le mot pour rire+ lúc nào cũng có câu nói đùa =histoire de rire+ chỉ là để đùa thôi =il ferait rire un tas de pierres+ anh ấy vui tính lắm, anh ấy pha trò giỏi lắm =il n'y a pas de quoi rire+ đây là một chuyện đứng đắn, không phải trò đùa đâu =pour rir+ làm trò hề ấy mà =Roi pour rire+ ông vui làm trò hề ấy mà =rire à la caisse+ được món hời =rire au nez de quelqu'un+ xem nez =rire aux dépens de quelqu'un+ xem dépens =rire comme un fou+ xem fou =rire dans sa barbe+ cười thầm =sans rire+ đứng đắn đấy
|
|
ris * danh từ giống đực - (số nhiều, thơ ca) Thần cười - (số nhiều, thơ ca) (les jeux et ris) các thú vui chơi - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cười, tiếng cười - (hàng hải) mép cuốn buồm - (số nhiều) món tuyến ức (bê, cừu)
|
|
risban * danh từ giống đực - (sử học) pháo đài cửa biển
|
|
risberme * danh từ giống cái - lớp xây ngăn nước xói (ở chân cầu...)
|
|
riser * nội động từ - (ngành mỏ) khơi rãnh tháo nước
|
|
risette * danh từ giống cái - (thân mật) cái cười nhoẻn =Foire une risette+ cười nhoẻn - (hàng hải) sóng lăn tăn (trên biển lặng)
|
|
risible * tính từ - buồn cười, hơi lố =Une aventure risible+ một cuộc dan díu buồn cười =Attitude risible+ thái độ hơi lố - (từ cũ, nghĩa cũ) biết cười = L'homme est un animal risible+ người là một con vật biết cười # phản nghĩa =Sérieux. Respectable.
|
|
risiblement * phó từ - buồn cười, hơi lố =Je l'ai trouvé risiblement accoutré+ tôi thấy anh ta ăn mặc buồn cười
|
|
risorius * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ cười
|
|
risotto * danh từ giống đực - cơm ý
|
|
risque * danh từ giống đực - (điều) bất trắc, nguy cơ =Affaire pleine de risques+ việc đầy bất trắc - (điều) rủi ro =Risque assuré+ rủi ro được bảo hiểm - sự liều, sự mạo hiểm =Prendre un risque+ liều, mạo hiểm =à ses risques et périls+ xem péril =à tout risque+ tùy rủi may = au risque de+ có cơ nguy đến =Au risque de sa vie+ có nguy cơ đến tính mệnh
|
|
risque-tout * danh từ giống đực không đổi - kẻ liều mạng * tính từ không đổi - liều mạng
|
|
risquer * ngoại động từ - liều, đánh liều, mạo hiểm =Risquer sa vie pour le patrie+ liều tính mệnh cho Tổ quốc =Risquer une affaire+ liều làm một việc =Risquer une question+ đánh liều hỏi một câu - chịu thiệt hại, bị hư hại =Marchandises bien emballées qui ne risquent rien+ hàng hóa đóng kiện kỹ không sợ bị hư hại =qui ne risque rien n'a rien+ xem rien =risquer le paquet+ (thân mật) liều làm việc gì =risquer le tout pour le tout+ được ăn quả ngã về không * nội động từ - có nguy cơ bị, có thể bị =Risquer de tomber+ có nguy cơ bị ngã # phản nghĩa =Assurer.
|
|
risqué * tính từ - liều, mạo hiểm = C'est trop risqué+ liều quá - quá đáng =Plaisanterie risquée+ câu đùa quá đáng
|
|
risse * danh từ giống cái - (động vật học) chim mòng biển ba ngón
|
|
ristourne * danh từ giống cái - tiền bớt (khi bán hàng); tiền hoa hồng - tiền chia lãi (của hợp tác xã tiêu thụ) - sự hoàn lại phí bảo hiểm có trừ bớt - (hàng hải) sự hủy hợp đồng bảo hiểm
|
|
ristourner * ngoại động từ - bớt, trả hoa hồng - chia lãi - hoàn lại - (hàng hải) hủy (một hợp đồng bảo hiểm)
|
|
risée * danh từ giống cái - sự cười nhạo =Être un objet de risée+ làm cái đích cho người ta cười nhạo - trò cười =Être la risée de tous+ làm trò cười cho thiên hạ - (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng cười ồn ào - (hàng hải) cơn gió bất thần
|
|
rit * danh từ giống đực - (tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ) nghi lễ
|
|
ritardando * phó từ - (âm nhạc) kìm dần lại * danh từ giống đực - (âm nhạc) nhịp kìm dần lại
|
|
rite * danh từ giống đực - nghi lễ =Les rites protestants+ nghi lễ đạo tin lành =Rites funèbres+ nghi lễ đám tang - nghi thức, tập tục =Les rites de la politesse+ tập tục lễ độ
|
|
ritournelle * danh từ giống cái - (âm nhạc) câu thòng - (thân mật) câu nhắc đi nhắc lại = C'est toujours la mêmte ritournelle+ có một câu cứ nhắc đi nhắc lại mãi
|
|
ritualisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa nghi thức
|
|
ritualiste * tính từ - nghi thức chủ nghĩa, nệ nghi thức * danh từ - người nghi thức chủ nghĩa, người nệ nghi thức
|
|
rituel * tính từ - (thuộc) nghi lễ; theo nghi lễ =Chants rituels+ bài ca nghi lễ - theo nghi thức, theo tập tục - (nghĩa bóng) đều đặn; quen thuộc * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách nghi lễ - nghi lễ, nghi thức
|
|
rituellement * phó từ - đều đặn; quen thuộc =Il arrivait rituellement à neuf heures+ ông ta đến đều đặn lúc chín giờ
|
|
rivage * danh từ giống đực - bờ (biển) = S'éloigner du rivage+ đi xa bờ =Les rivages du Vietnam+ bờ biển Việt Nam
|
|
rival * danh từ - đối thủ = L'emporter sur ses rivaux+ thắng đối thủ - kẻ tình địch =sans rival+ vô song * tính từ - cạnh tranh =Nations rivales+ những nước cạnh tranh # phản nghĩa =Allié, associé, partenaire.
|
|
rivaliser * nội động từ - cạnh tranh, tranh đua, đua =Rivaliser d'esprit+ đua trí =Rivaliser d'efforts avec quelqu'un+ đua sức với ai
|
|
rivalité * danh từ giống cái - sự cạnh tranh, sự tranh đua =Rivalité commerciale+ cạnh tranh buôn bán =Rivalité politique+ tranh đua về chính trị # phản nghĩa =Coopération.
|
|
rive * danh từ giống cái - bờ (sông, hồ) =Rive droite+ bờ phải, hữu ngạn =Rive gauche+ bờ trái, tả ngạn - phố bờ sông - (kỹ thuật) mép, rìu, biên =Poutres de rive+ rầm rìa cầu =Pain de rive+ bánh rìa lò (thường là chín đều) - (thơ ca, từ cũ, nghĩa cũ) xứ, vùng =il n'y a ni fond ni rive+ việc mù mịt quá
|
|
rivelaine * danh từ giống cái - (ngành mỏ) từ cũ, nghĩa cũ cuốc chim hai đầu
|
|
river * ngoại động từ - tán =River un clou+ tán cái đinh - ghép bằng đinh tán =River deux plaques de tôle+ ghép hai tấm tôn bằng đinh tán - gắn chặt, cột chặt; gắn rịt =Un lien invisible les rivait l'un à l'autre+ một dây ràng buộc vô hình gắn rịt hai người với nhau =Rivé à son travail+ cột chặt vào công việc (không chịu rời ra) =Regard rivé sur+ mắt dán chặt vào =Rester rivé sur place+ đứng gí tại chỗ =river son clou à quelqu'un+ xem clou
|
|
riverain * tính từ - ven bờ (sông), ven rìa (đường, rừng) =Les propriétaires riverains+ những chủ đất ven sông * danh từ giống đực - người ở ven bờ (sông), người ở ven rìa (đường, rừng)
|
|
riveraineté * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền bờ nước
|
|
rivet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đinh tán
|
|
rivetage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự ghép bằng đinh tán
|
|
riveter * ngoại động từ - (kỹ thuật) ghép bằng đinh tán
|
|
riveteuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy tán đinh
|
|
riveur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ đóng đinh tán
|
|
riveuse * danh từ giống cái - như riveteuse
|
|
rivière * danh từ giống cái - sông - (nghĩa bóng) dòng lai láng =Des rivières de sang+ những dòng máu lai láng =rivière de diamants+ vòng nạm kim cương
|
|
rivoir * danh từ giống đực (kỹ thuật) - máy tán đinh - búa tán đinh
|
|
rivulaire * tính từ - (mọc) ở suối =Plantes rivulaires+ cây ở suối
|
|
rivure * danh từ giống cái (kỹ thuật) - sự tán đinh - kiểu tán đinh
|
|
rixdale * danh từ giống cái - (sử học) đồng rixđan (tiền ở một số nước miền bắc và miền nam châu Âu)
|
|
rixe * danh từ giống cái - cuộc ẩu đả =Rixe sanglante+ cuộc ẩu đả đổ máu
|
|
riz *{{riz}} * danh từ giống đực - lúa; gạo =Culture du riz+ sự trồng lúa =Un sac de riz+ một bị gạo - cơm =Plats de riz+ đĩa cơm
|
|
riz-pain-sel * so sánh không đổi - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) quân nhân hậu cần
|
|
rizerie * danh từ giống cái - nhà máy gạo
|
|
riziculteur * danh từ - người trồng lúa
|
|
riziculture * danh từ giống cái - nghề trồng lúa
|
|
rizier * tính từ - (thuộc) lúa gạo =Contrée rizière+ miền lúa gạo
|
|
rizière * danh từ giống cái - ruộng lúa
|
|
roadster * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) xe rôxte (kiểu xe ô tô cũ)
|
|
roast-beef * danh từ giống đực - như rosbif
|
|
rob * danh từ giống đực - (dược học) nước quả thắng - (đánh bài) (đánh cờ) ván (bài brit)
|
|
robage * danh từ giống đực - sự gọt vỏ rễ (cây) thiếu - sự quấn lá áo (vào điếu xì gà)
|
|
robe * danh từ giống cái - áo dài (của phụ nữ, thẩm phán, luật sư, giáo sư...) - nghề luật gia =Gens de robe+ các luật gia - lá áo (của điếu xì gà) - vỏ (của một số rau quả) =Robe d'une fève+ vỏ đậu tằm =Robe d'un oignon+ vỏ hành - màu lông =Cheval qui a une belle robe+ ngựa có màu lông đẹp - màu (rượu) =Un vin d'une belle robe+ rượu nho màu đẹp =noblesse de robe+ (sử học) quý tộc pháp đình =robe de chambre+ áo dài mặc áo trong nhà =Pommes de terre en robe de chambre+ khoai tây luộc (nướng) cả vỏ
|
|
robelage * danh từ giống đực - như robage
|
|
rober * ngoại động từ - gọt vỏ (rễ cây thiên) - quấn lá áo vào (điếu xì gà)
|
|
robin * danh từ giống đực - (nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) thầy cò
|
|
robinet * danh từ giống đực - vòi (nước) =Robinet à eau+ vòi nước =Ouvrir le robinet+ mở vòi nước = c'est un vrai robinet+ (thân mật) thật là một tay ba hoa =tenir le robinet+ (thân mật) dùng tùy thích =un robinet d'eau tiède+ (thân mật) người ba hoa nhạt nhẽo
|
|
robinetier * tính từ - sản xuất vòi nước * danh từ giống đực - người sản xuất vòi nước
|
|
robinetterie * danh từ giống cái - công nghiệp sản xuất vòi nước - xưởng sản xuất vòi nước - hệ thống vòi nước
|
|
robinier *{{robinier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây keo gai
|
|
roboratif * tính từ - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) bổ =Remède roboratif+ phương thuốc bổ
|
|
robot * danh từ giống đực - người máy
|
|
robotisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự trang bị người máy (cho một cơ sở sản xuất); sự tự động hóa
|
|
robotiser * ngoại động từ - (kỹ thuật) trang bị người máy; người máy hóa, tự động hóa, máy hóa
|
|
robre * danh từ giống đực - như rob
|
|
robuste * tính từ - khỏe, tráng kiện =Un homme robuste+ một người khỏe =Un arbre robuste+ một cây khỏe - vững vàng, mạnh =Une foi robuste+ một đức tín vững vàng =Un style robuste+ lời văn mạnh # phản nghĩa =Chétif, débile, délicat, faible, fragile, malingre.
|
|
robustement * phó từ - khỏe, tráng kiện =Être robustement constitué+ có thể chất khỏe
|
|
robustesse * danh từ giống cái - sự khỏe, sự tráng kiện =Indice de robustesse+ (y học) chỉ số tráng kiện =Robustesse d'une machine+ cỗ máy khỏe # phản nghĩa =Fragilité.
|
|
roc * danh từ giống đực - (văn học) khối đá, mô đá =ferme comme un roc+ vững như bàn thạch+ như rock # đồng âm =Rock, roque.
|
|
rocade * danh từ giống cái - (quân sự) đường dọc hỏa tuyến (song song với hỏa tuyến) - (giao thông) đường tránh, đường vòng
|
|
rocaillage * danh từ giống đực - sự trang trí bằng non bộ
|
|
rocaille * danh từ giống cái - đất lổn nhổn đá - núi non bộ - (kiến trúc) kiểu cuộn vỏ sò * tính từ - (Style rocaille) (kiến trúc) kiểu cuộn vỏ sò
|
|
rocailleur * danh từ giống đực - thợ xây non bộ * tính từ - xây non bộ
|
|
rocailleux * tính từ - đầy đá =Chemin rocailleux+ con đường đầy đá - trúc trắc =Style rocailleux+ lời văn trúc trắc
|
|
rocambole * danh từ giống cái - tỏi tăm (cây, củ) - (nghĩa bóng) lời nói đùa nhàm - (nghĩa bóng) đồ bỏ
|
|
rocambolesque * tính từ - huyền hoặc
|
|
rochage * danh từ giống đực (kỹ thuật) - sự sùi mặt (kim loại khi đông lại) - sự rắc hàn the (trước khi hàn)
|
|
rochassier * danh từ giống đực - người leo núi đá
|
|
roche * danh từ giống cái - đá =Roches éruptives+ đá phun trào =Roches endogènes+ đá nội sinh =Roches mère+ đá mẹ =Roches sédimentaires+ đá trầm tích =clair comme l'eau de roche+ rất rõ ràng =coeur de roche+ lòng dạ sắt đá, tấm lòng trơ trơ =eau de roche+ nước khe đá chảy ra =il y a anguille sous roche+ xem anguille
|
|
rocher * danh từ giống đực - núi đá, mòm đá =Escalader un rocher, faire du rocher+ leo núi đá - (giải phẫu) học xương đá - bánh (hình) núi đá - (động vật học) ốc gai =parler aux rochers+ nối với những kẻ lòng dạ sắt đá * nội động từ - sùi bọt (bia lên men) - sùi mặt (bạc khi động đặc lại) * ngoại động từ - (kỹ thuật) rắc hàn the (trước khi hàn)
|
|
rochet * danh từ giống đực - (tôn giáo) áo lễ thêu (mặc trong áo choàng của giám mục) - (ngành dệt) ống suốt =roue à rochet+ (cơ học, cơ khí) bánh cóc
|
|
rocheux * tính từ - lởm chởm đá; (gồm có) đá =Côte rocheuse+ bờ biển lởm chởm đá =Fond rocheux d'une rivière+ đáy đá của một con sông
|
|
rochier * danh từ giống đực (động vật học) - cá nhám mèo - cá hàng chài
|
|
rock * danh từ giống đực - chim thần (trong truyện cổ tích A Rập)
|
|
rocket * danh từ giống cái - như roquette
|
|
rocking-chair * danh từ giống đực - ghế chao, ghế xích đu
|
|
rococo * danh từ giống đực - kiểu rôcôcô (về đồ đạc...) - (nghĩa rộng) lối cổ hủ; đồ cũ kỹ * tính từ không đổi - (theo) kiểu rôcôcô - (nghĩa rộng) cổ hủ, lỗi thời
|
|
rocou * danh từ giống đực - phẩm chầm phù (dùng nhuộm đỏ pho mát)
|
|
rocouer * ngoại động từ - nhuộm bằng phẩm chầm phù
|
|
rocouyer * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chầm phù
|
|
rodage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự rà - sự chạy rà; thời kỳ chạy rà (máy, xe mới)
|
|
rodeo * danh từ giống đực - hội đánh dấu súc vật (ở Nam Mỹ) - cuộc biểu diễn chế ngự dã thú
|
|
roder * ngoại động từ - (kỹ thuật) rà =Roder une soupape+ rà xupap - cho chạy rà (máy, xe mới) - (thân mật) hiệu chỉnh, chấn chỉnh # đồng âm =Rôder.
|
|
rodoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mũi rà, lưỡi rà - thùng rà đạn (đạn chì mới đúc) - thùng thuộc da
|
|
rodomont * danh từ giống đực - kẻ khoác lác =Faire le rodomont+ khoác lác
|
|
rodéo - xem rodeo
|
|
roentgen * danh từ giống đực - như rontgen
|
|
rogation * danh từ giống cái - (số nhiều, tôn giáo) lễ cầu yên - (sử học) dự án luận (trình trước đại hội quốc dân cổ La Mã)
|
|
rogatoire * tính từ - (luật học, pháp lý) thỉnh cầu, yêu cầu =commission rogatoire+ sự ủy thác xét xử (cho một tòa án khác)
|
|
rogatoirement * phó từ - (luật học, pháp lý) bằng con đường yêu cầu ủy thác
|
|
rogaton * danh từ giống đực (thân mật) - (thường số nhiều) đồ ăn thừa - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ bỏ đi @rogaton * danh từ giống đực (thân mật) - (thường số nhiều) đồ ăn thừa - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ bỏ đi
|
|
rognage * danh từ giống đực - sự xén, sự gọt =Rognage des livres+ sự xén sách
|
|
rogne * danh từ giống cái - (thân mật) sự cáu giận =Être en rogne+ cáu giận
|
|
rogner * ngoại động từ - xén, gọt =Rogner un livre+ xén một cuốn sách =Rogner les griffes à un chat+ gọt móng cho con mèo - bớt =Rogner les appointements de quelqu'un+ bớt lương ai =rogner les ailes à quelqu'un+ triệt phương tiện hoạt động của ai =Rogner les ongles à quelqu'un+ giảm lợi lộc của ai, giảm thế lực của ai+ (thân mật) cáu giận, nổi giận
|
|
rogneur * danh từ giống đực - thợ xén giấy
|
|
rogneuse * danh từ giống cái - máy xén giấy
|
|
rognon * danh từ giống đực - bầu dục, quả cật =Rognon de porc+ bầu dục lợn - (địa lý địa chất) hạch, thận =Rognon de silex dans la craie+ hạch đá lửa trong đá phấn =table rognon+ bàn mặc bấu dục
|
|
rognonner * nội động từ - (thân mật) càu nhàu, làu nhàu
|
|
rognure * danh từ giống cái - mẩu thái (ra), rẻo =Rognures de papier+ rẻo giấy =Rognures drap+ rẻo dạ
|
|
rogomme * danh từ giống đực - (thân mật) rượu mạnh; rượu trắng =voix de rogomme+ giọng khàn khàn (vì nghiện rượu)
|
|
rogue * tính từ - kiêu kỳ, ngạo mạn =Prendre un ton rogue+ lên giọng kiêu kỳ # phản nghĩa =Aimable, doux. * danh từ giống cái - trứng cá (làm) mồi câu
|
|
rogué * tính từ - có trứng (cá) =Hareng rogué+ cá trích có trứng
|
|
rohart * danh từ giống đực - ngà (lợn nước; con moóc)
|
|
roi * danh từ giống đực - vua, quốc vương =Les rois de France+ các vua nước Pháp =Le roi du pétrole+ vua dầu lửa - chúa, chúa tể =Le roi chez soi+ ông chúa trong nhà mình =Le roi des fromages+ chúa pho mát, pho mát loại chúa nhất =Le roi des imbéciles+ kẻ chúa ngu - (đánh bài) (đánh cờ) con chúa, con tướng (cờ); con bài K =Roi de carreau+ con K rô =la cour du roi Pétaud+ nơi lộn xộn, nơi mất trật tự quá =morceau de roi+ xem morceau =où le roi va à pied+ (thân mật) ở chuồng tiêu =plaisir de roi+ thú vui đế vương =roi de la forêt+ cây sồi =roi de la nature; roi de l'univers; roi de la création+ con người =roi des dieux+ thần Giuy-pi-te =roi de enfers+ Diêm vương =roi les mers+ Hải vương, Hà bá =roi des métaux+ vàng =roi des oiseaux+ chim đại bàng =roi de théâtre+ vua phương tuồng, vua hề =roi du désert; roi des animaux+ sư tử =travailler pour le roi de Prusse+ ăn cơm nhà vác ngà voi
|
|
roide * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như raide
|
|
roideur * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như raidur
|
|
roidir * động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như raidir
|
|
roitelet *{{roitelet}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim hồng tước - tiểu vương
|
|
rollier * danh từ giống đực - (động vật học) chim sả rừng
|
|
rollmops * danh từ giống đực - món cá trích quấn dưa chuột bao tử
|
|
romain * tính từ - (thuộc) La Mã =Aniquité romaine+ nhà thờ La Mã - (thuộc) Rô-ma - (ngành in) rômanh =Caractères romains+ chữ rômanh =balance romaine+ cái cân ta * danh từ giống đực - (ngành in) chữ rômanh =travail de Romain+ (thân mật) công việc lâu dài vất vả
|
|
romaine - xem romain
|
|
roman * danh từ giống đực - rôman =Langues romanes+ các ngôn ngữ rôman =Style roman+ (kiến trúc) kiểu rôman - (ngôn ngữ học) tiếng rôman - (kiến trúc) kiểu rôman - tiểu thuyết, truyện dài =Roman historique+ tiểu thuyết lịch sử =Cela a tout l'air d'un roman+ (nghĩa bóng) việc đó có vẻ đặc tiểu thuyết # đồng âm =Romand.
|
|
roman-feuilleton * danh từ giống đực - tiểu thuyết đăng từng kỳ (trên báo)
|
|
roman-fleuve * danh từ giống đực - tiểu thuyết tràng giang
|
|
roman-photo * danh từ giống đực - tiểu thuyết ảnh
|
|
romance * danh từ giống cái - tình ca - (âm nhạc) khúc rôman =piquer un romance+ (thông tục) ngủ * danh từ giống đực - bài thơ romanxơ (Tây Ban Nha)
|
|
romancer * ngoại động từ - tiểu thuyết hóa =Romancer l'histoire+ tiểu thuyết hóa lịch sử
|
|
romancero * danh từ giống đực - tập thơ romanxơ - thơ romanxơ (Tây Ban Nha)
|
|
romanche * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng romansơ (trong bốn thứ tiếng chính thức của Thụy Sĩ) * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
romancier * danh từ giống đực - nhà tiểu thuyết
|
|
romand - (thuộc) miền nói tiếng Pháp (ở Thụy Sĩ) =La Suisse romande+ miền Thụy Sĩ nói tiếng Pháp
|
|
romanesque * tính từ - có tính tiểu thuyết, mơ mộng; thơ mộng =Aventures romanesques+ những cuộc phiêu lưu có tính tiểu thuyết =Une jeune fille romanesque+ một thiếu nữ mơ mộng =Idées romanesques+ tư tưởng mơ mộng * danh từ giống đực - tính tiểu thuyết; tính mơ mộng =Il y a romanesque dans cette histoire+ có tính tiểu thuyết trong chuyện này # phản nghĩa =Banal, plat, prosaïque.
|
|
romanesquement * phó từ - mơ mộng; thơ mộng
|
|
romanichel - xem romand
|
|
romanisant * tính từ - (tôn giáo) theo nghi thức La Mã =église grecque romanisant+ giáo hội Hy Lạp theo nghi thức La Mã - xem danh từ giống đực * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhà rôman học
|
|
romanisation * danh từ giống cái - sự La Mã hóa
|
|
romaniser -Romaniser la Gaule+ La Mã hóa xứ Gô-lơ =Romaniser un texte ancien+ La Mã hóa một bản văn Thỗ Nhĩ Kỳ xưa * nội động từ - (tôn giáo) theo nghi thức La Mã * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tiểu thuyết hóa
|
|
romaniste * danh từ - (tôn giáo) người theo nghi thức La Mã - (luật học, pháp lý) chuyên gia luật La Mã - (nghệ thuật) họa sĩ khuynh hướng La Mã (thời Phục Hưng) - (ngôn ngữ học) nhà rôman học * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà tiểu thuyết
|
|
romanité * danh từ giống cái - phong cách La Mã
|
|
romanticisme * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) văn học lãng mạn
|
|
romantique * tính từ - lãng mạn =Littérauture romantique+ văn học lãng mạn =Mélancolie romantique+ mối u sầu lãng mạn - (từ cũ, nghĩa cũ) gây xúc cảm (cảnh vật) * danh từ - nhà văn lãng mạn =Les romantique et les classiques+ những nhà văn lãng mạn và những nhà văn cổ điển # phản nghĩa =Classique. Réaliste.
|
|
romantiquement * phó từ - (một cách) lãng mạn
|
|
romantisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa lãng mạn - tính lãng mạn; tính mơ mộng =Le romantisme de l'adolescence+ tính lãng mạn của tuổi thiếu niên # phản nghĩa =Classisme, réalisme.
|
|
romanée * danh từ giống cái - rượu vang rômannê
|
|
romarin * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hương thảo
|
|
rombière * danh từ giống cái - (thông tục) con mụ lố bịch
|
|
rompre * ngoại động từ - bẻ gãy =Rompre un bâton+ bẻ gãy cái gậy - làm đứt, cắt đứt =Rompre unlien+ làm đứt một sợi dây =Rompre les relations+ cắt đứt quan hệ =Rompre l'amitié+ cắt đứt tình bạn - phá vỡ, phá tan, phá bỏ =Rompre l'équilibre+ phá vỡ thế thăng bằng =Rompre le silence+ phá tan sự im lặng =Rompre les rangs+ phá bỏ hàng ngũ, giải tán hàng ngũ - hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng =Rompre un traité+ hủy bỏ một hiệp ước =Rompre le jeûne+ đình chỉ sự nhịn ăn =Rompre le combat+ ngừng cuộc chiến đấu - (văn học) tập cho quen =Rompre quelqu'un à un nouveau travail+ tập cho ai quen một công việc mới =applaudir à tout rompre+ vỗ tay ran lên, vỗ tay như sấm dậy =à tout rompre+ (từ cũ, nghĩa cũ) nhiều nhất là =Deux ou trois personnes, à tout rompre, le savent+ nhiều nhất là hai hoặc ba người biết chuyện ấy =rompre la cervelle+ xem cervelle =rompre la glace+ xem glace =rompre la laine+ trộn len màu =rompre la tête à quelqu'un+ làm cho ai đinh tai nhức óc =rompre la camp+ (quân sự) giải tán quân ngũ =rompre le fil de son discours+ nói lảng sang chuyện khác =rompre les chiens+ xem chien =rompre ses chaînes; rompre ses fers+ phá xiềng xích, thoát ra khỏi sự lệ thuộc =rompre son ban+ (luật học, pháp lý) bỏ nơi bị đày; về nơi bị cấm =rompre une lance (des lances) avec quelqu'un+ xem lance =rompre une prairie+ cày một đồng cỏ * nội động từ - (quân sự) giải tán (hàng ngũ) = Rompez!+ giải tán! - (thể dục thể thao) lùi (đấu gươm, đấu quyền) - cắt đứt (liên lạc, tình yêu...); đoạn tuyệt với nhau =Ils ont rompu+ họ đã đoạn tuyệt với nhau rồi - từ bỏ =Rompre avec une habitude+ từ bọ một thói quen - (từ cũ, nghĩa cũ) đứt (dây...); gãy (xà nhà...)
|
|
rompu * tính từ - gãy, đứt - mệt nhoài =Je suis rompu+ tôi mệt nhoài - Rompu à + thành thạo, thạo, lão luyện =Rompu au travail+ thạo việc - (từ cũ, nghĩa cũ) hủy bỏ, thủ tiêu, bỏ = Fiançailles rompues+ cuộc đính hôn đã hủy bỏ =parler à bâtons rompus+ xem bâton =style rompu+ lời văn cóc chảy
|
|
romsteck * danh từ giống đực - thịt mộng
|
|
ronce *{{ronce}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây ngấy - vân tròn (ở gỗ) =ronce artificielie+ dây thép gai
|
|
ronceux * tính từ - có vân tròn (gỗ) - đầy cây ngấy, đầy cây thấp có gai =Chemin ronceux+ đường đi đầy cây thấp có gai
|
|
ronchon * danh từ giống đực - người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn
|
|
ronchonneau - như ronchonnot
|
|
ronchonnement * danh từ giống đực (thân mật) - sự càu nhàu, sự cằn nhằn - lời càu nhàu, lời cằn nhằn
|
|
ronchonner * nội động từ - (thân mật) càu nhàu, cằn nhằn
|
|
ronchonneur * tính từ - (thân mật) hay càu nhàu, hay cằn nhằn * danh từ giống đực - (thân mật) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn * danh từ giống đực - người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn - người hay nói lải nhải
|
|
roncier * danh từ (giống đực, giống cái) - bụi ngấy
|
|
roncière * danh từ (giống đực, giống cái) - bụi ngấy
|
|
rond * tính từ - tròn =Chapeau rond+ cái mũ tròn =Nombre rond+ số tròn =Cela fait sept cent soixante francs, en chiffres ronds huit cents+ tính ra là bảy trăm sáu mươi frăng, lấy số tròn thì là tám trăm - tròn trĩnh =Joues rondes+ má tròn trĩnh - (thân mật) tròn trùng trục =Une petite fille ronde+ một em gái tròn trùng trục = thẳng thắn =Un homme très rond+ một người rất thẳng thắn - (thông tục) say rượu =des yeux ronds+ mắt tròn xoe (về hình dáng hay vì ngạc nhiên) =farine ronde+ bột lổn nhổn =lettre ronde+ chữ rông =ligament rond+ (giải phẫu) dây chắn tròn =muscle rond pronateur+ (giải phẫu) cơ sấp tròn * phó từ - đều đặn =Moteur qui tourne rond+ động cơ quay đều đặn = ça ne tourne pas rond+ có trục trặc =ne pas tourner+ hơi điên điên, gàn * danh từ giống đực - vòng tròn, hình tròn =Tracer un rond+ vẽ một vòng tròn - khoanh =Quelques ronds de saucisse+ vài khoanh xúc xích - (tiếng lóng, biệt ngữ) xu =Vingt ronds+ hai mươi xu =en baver des ronds de chapeau+ rất ngạc nhiên =en rester comme deux ronds de flan+ xem flan =en rond+ thành vòng tròn =faire des ronds de jambe+ quá lễ phép, khúm núm =rond de cuir+ nệm tròn lót ghế =rond de jambe+ điệu vũ xoay tròn chân =rond de sorcière+ vòng phát tán của nấm # phản nghĩa =Anguleux, carré, pointu. Plat, maigre.
|
|
rond-point * danh từ giống đực - bồn tròn ngã tư (ngã năm, ngã sáu...), bồn giao điểm hoa thị
|
|
rondache * danh từ giống cái - (sử học) cái khiên tròn
|
|
rondade * danh từ giống cái - sự lấy đà (khi nhào lộn)
|
|
ronde - xem rond
|
|
ronde-bosse * danh từ giống cái - bức chạm nổi cao
|
|
rondeau * danh từ giống đực - rôngđô (thể thơ, điệu nhạc) - (nông nghiệp) trục lăn nén đất gieo - xẻng xúc bánh bỏ lò
|
|
rondel * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như rondeau
|
|
rondelet * tính từ - (thân mật) tròn trĩnh =Un ventre rondelet+ cái bụng tròn trĩnh - (nghĩa bóng) kha khá =Une somme rondelette+ một món tiền kha khá * danh từ giống đực - que nhồi yên ngựa
|
|
rondelle * danh từ giống cái - (kỹ thuật) vòng đệm - khoanh nhỏ =Carottes coupées en rondelles+ cà rốt thái thành khoanh nhỏ - (sử học) cái khiên tròn
|
|
rondement * phó từ - mau lẹ =Affaire menée rondement+ việc giải quyết mau lẹ - thẳng thắn =Parler rondement+ nói thẳng thắn # phản nghĩa =Mollement. Hypocritement.
|
|
rondeur * danh từ giống cái - trạng thái tròn - sự tròn trĩnh; bộ phận tròn trặn =La rondeur de ses bras+ sự tròn trĩnh của cánh tay cô ta =Les rondeurs d'une femme+ những bộ phận tròn trặn của một phụ nữ - sự thẳng thắn =Rondeur de caractère+ tính tình thẳng thắn # phản nghĩa =Fausseté, hypocrisie.
|
|
rondier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thốt nốt
|
|
rondin * danh từ giống đực - khúc củi (tròn) - súc gỗ lính sam - cây gậy lớn
|
|
rondir * ngoại động từ - cắt (đá bảng, theo kích thước đã định)
|
|
rondo * danh từ giống đực - (âm nhạc) rôngđô
|
|
rondouillard * tính từ - (thân mật) đẫy đà =Une femme rondouillarde+ một người đàn bà đẫy đà
|
|
ronflant * tính từ - ngáy =Râle ronflant+ (y học) ran ngáy - (kêu) vù vù, kêu ro ro =Poêle ronflant+ cái lò kêu ro ro - kêu mà rỗng, rỗng tuếch =Phrases ronflantes+ những câu kêu mà rỗng
|
|
ronflement * danh từ giống đực - sự ngáy; tiếng ngáy - tiếng vù vù, tiếng ầm ầm =Ronflement du moteur+ tiếng vù vù của động cơ =Ronflement de la mer+ tiếng ầm ầm của biển
|
|
ronfler * nội động từ - ngáy =Ronfler pendant le sommeil+ ngáy trong khi ngủ - kêu vù vù, kêu ầm ầm =Vent qui ronfle+ gió ầm ầm =faire ronfler des vers+ (từ cũ, nghĩa cũ) ngâm nga thơ
|
|
ronfleur * danh từ giống đực - người ngáy; người hay ngáy - (kỹ thuật) máy con ve
|
|
rongeage * danh từ giống đực - sự in hoa (trên vải) bằng thuốc phá màu
|
|
rongeant * tính từ - loét sâu vào (mụn nhọt) - (nghĩa bóng) làm hao mòn =Soucis rongeants+ những mối lo lắng làm hao mòn * danh từ giống đực - chất phá màu (dùng in hoa trên vải)
|
|
rongement * danh từ giống đực - sự gặm, sự nhấm
|
|
ronger * ngoại động từ - gặm, nhấm =Souris qui ronge du linge+ chuột gặm quần áo - nhai nhai =Le cheval ronge son mors+ ngựa nhai nhai hàm thiếc - ăn mòn =La rouille ronge le fer+ gỉ ăn mòn sắt - (nghĩa bóng) làm hao mòn =Le chagrin le ronge+ buồn phiền làm cho anh ta hao mòn =donner un os à ronger à quelqu'un+ xem os =ronger son frein+ xem frein
|
|
rongeur * tính từ - gặm nhấm =Animaux rongeurs+ động vật gặm nhấm =ver rongeur+ xem ver * danh từ giống đực - (động vật học) loài gặm nhấm - (số nhiều) bộ gặm nhấm
|
|
ronron * danh từ giống đực - tiếng gừ gừ (của mèo khi thích thú) - tiếng ro ro, tiếng vù vù =Le ronron d'un moteur+ tiếng vù vù của một động cơ
|
|
ronronnement * danh từ giống đực - như ronron
|
|
ronronner * nội động từ - gừ gừ (mèo) - kêu ro ro, kêu vù vù (máy, động cơ...)
|
|
ronsardiser * nội động từ - (thân mật) làm thơ theo phong cách Rông-xa
|
|
ronéo * danh từ giống cái - (máy) rônêô =Imprimé à la ronéo+ in rônêô
|
|
ronéotyper * ngoại động từ - in rônêô =Document ronéotypé+ tài liệu in rônêô
|
|
rookerie * danh từ giống cái - bầy chim cụt
|
|
rookery * danh từ giống cái - bầy chim cụt
|
|
rooter * danh từ giống đực - máy vỡ đất
|
|
roque * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) sự đảo quân tháp
|
|
roquefort * danh từ giống đực - pho mát rocfo
|
|
roquelaure * danh từ giống cái - (sử học) áo khoác roclo (dưới triều vua Lu-y XIV)
|
|
roquer * nội động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đảo con tháp
|
|
roquet * danh từ giống đực - chó roke (một giống chó lai) - chó sủa càn - (nghĩa bóng) ống suốt
|
|
roquette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải lông - (động vật học) gà gô xám - tên lửa, rocket
|
|
rorqual * danh từ giống đực - như balénoptère
|
|
rosace * danh từ giống cái - hình hoa hồng - cửa kính hình hoa hồng
|
|
rosacé * tính từ - (thông tục) (có) dạng hoa hồng =Fleur rosacée+ hoa dạng hoa hồng =acné rosacée+ (y học) trứng cá đỏ
|
|
rosacée * tính từ - (thông tục) (có) dạng hoa hồng =Fleur rosacée+ hoa dạng hoa hồng =acné rosacée+ (y học) trứng cá đỏ
|
|
rosage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cây đỗ quyên
|
|
rosaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) tràng hạt - (tôn giáo) kinh lần tràng hạt
|
|
rosalbin * danh từ giống đực - (động vật học) vẹt màu hồng
|
|
rosaniline * danh từ giống cái - (hóa học) rozanilin
|
|
rosat * tính từ (không đổi) - ngâm hoa hồng =Miel rosat+ mật ngâm hoa hồng
|
|
rosbif * danh từ giống đực - miếng thịt bò để rán miếng thịt bò rán
|
|
rose *{{roses}} * danh từ giống cái - hoa hồng - cửa kính hình hoa hồng - kim cương đáy bằng (cũng) diamant en rose =bois de rose+ gỗ trắc; gỗ cẩm lai =découvrir le pot aux roses+ xem pot =envoyer sur les roses+ (thân mật) tống đi =être frais comme une rose+ da dẻ hồng hào =être sur des roses; être couché sur des roses; être sur un lit de roses+ sống trong khoái lạc; sống ủy mị =pas de roses sans épines+ không có sung sướng nào mà không phải khó nhọc =Roman à l'eau de rose+ tiểu thuyết tình cảm màu mè{{rose}} =rose des vents+ (hàng hải) biểu đồ gió * tính từ - hồng =Joues roses+ má hồng * danh từ giống đực - màu hồng =Rose pâle+ màu hồng nhạt =voir tout en rose+tô hồng mọi việc có thái độ lạc quan
|
|
rose-croix * danh từ giống đực (không đổi) - hội viên hội đạo Ro-den-crơ (Đức, thế kỷ 17) - chức thầy cả (trong hội Tam điểm)
|
|
roseau *{{roseaux}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sậy =roseau pensant+ cây sậy có tư duy (con người)
|
|
roselet * danh từ giống đực - (thương nghiệp, từ cũ nghĩa cũ) da lông chồn ecmin
|
|
roselier * tính từ - mọc lau sậy =Marais roselier+ đầm mọc lau sậy
|
|
roselière * danh từ giống cái - bãi sậy
|
|
roser * ngoại động từ - làm hồng lên =Le froid a rosé ses joues+ rét đã làm cho má nó hồng lên
|
|
roseraie * danh từ giống cái - vườn hồng
|
|
rosette * danh từ giống cái - nơ hoa hồng - phù hiệu huân chương (mang ở lỗ khuy ve áo) - vành điều chỉnh nhanh chậm (ở đồng hồ) - (thực vật học) hình hoa thị =Feuilles disposées en rosette+ lá xếp theo hình hoa thị
|
|
rosicrucien * tính từ - xem rose-croix
|
|
rosier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa hồng - thợ làm go cửi
|
|
rosir * nội động từ - hồng lên, ửng hồng =Ses joues rosissent à vue d'oeil+ má cô ta ửng hồng trông thấy * ngoại động từ - làm cho hồng lên =Le soleil couchant rosit les nuages+ mặt trời tà làm cho những đám mây hồng lên
|
|
rosissement * danh từ giống đực - sự hồng lên, sự ửng hồng
|
|
rosière * danh từ giống cái - thiếu nữ đức hạnh (ở một số địa phương được tặng thưởng vòng hoa hồng) - (từ cũ, nghĩa cũ) cô gái nết na - như bouvière
|
|
rosiériste * danh từ - người trồng hoa hồng
|
|
rossard * danh từ giống đực - người xấu bụng * rossard * tính từ - xấu bụng, có ác ý =Un critique rossard+ nhà phê bình có ác ý * rossarde * tính từ - xấu bụng, có ác ý =Un critique rossard+ nhà phê bình có ác ý
|
|
rosse * danh từ giống cái - người độc ác - người nghiệt ngã - (từ cũ, nghĩa cũ) con nghẽo, ngựa tồi * tính từ - châm biếm, chua chát =Chanson rosse+ bài hát châm biếm chua chát - hiểm độc =Une femme rosse+ người đàn bà hiểm độc - nghiệt ngã =Un professeur rosse+ giáo sư nghiệt ngã
|
|
rosser * ngoại động từ - (thân mật) cho một trận, đánh đòn =Rosser un insolent+ cho tên hỗn láo một trận - đánh bại
|
|
rosserie * danh từ giống cái - tính hiểm độc - lời nói hiểm độc; hành động hiểm độc
|
|
rossignol *{{rossignol}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim sơn ca - cái móc mở khóa - bệnh loét ngón tay (của thợ thuộc da) - (thân mật) sách ế; hàng ế
|
|
rossinante * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) con nghẽo, ngựa gầy
|
|
rossolis * danh từ giống đực - rượu roxoli, rượu hoa hồng
|
|
rossée * danh từ giống cái - (thân mật) trận đòn =Recevoir une rossée+ bị một trận đòn
|
|
rostral * tính từ - (sử học) (có) hình mũi tàu =colonne rostrale+ cột trang trí mũi tàu dựng làm kỷ niệm thủy chiến
|
|
rostre * danh từ giống đực - (động vật học) mỏ (của một số động vật thân giáp); vòi chích (của một số sâu bọ) - (sử học) mũi tàu (bằng kim loại, chọc thủng được tàu địch) - (Rostres) (số nhiều) (sử học) diễn đài (cổ La Mã)
|
|
rosâtre * tính từ - hồng hồng
|
|
rosé * tính từ - phớt hồng =Teint rosé+ màu da phớt hồng * danh từ giống đực - rượu vang màu phớt hồng
|
|
rosée * tính từ - phớt hồng =Teint rosé+ màu da phớt hồng * danh từ giống đực - rượu vang màu phớt hồng
|
|
roséole * danh từ giống cái - (y học) ban đào =roséole ortiée+ (y học) mày đay
|
|
rot * danh từ giống đực - (thông tục) sự ợ - như ros - bệnh thối quả (ở cây)
|
|
rotacé * tính từ - (thực vật học) (có) hình bánh xe
|
|
rotang * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mây
|
|
rotangle * danh từ giống đực - như rotengle
|
|
rotarien * danh từ giống đực - hội viên câu lạc bộ Bánh xe vàng (ở Anh, Mỹ)
|
|
rotary * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy khoan quay - hệ thống dây nói tự động quay
|
|
rotateur * tính từ - (Muscle rotateur) (giải phẫu) cơ quay
|
|
rotatif * tính từ - (Moteur rotatif) động cơ quay - (mouvement rotatif) chuyển động quay
|
|
rotation * danh từ giống cái - sự quay =La rotation de la Terre+ sự quay của quả đất - sự quay vòng, sự luân lưu, sự chu chuyển; sự luân canh =Rotation du capital+ sự chu chuyển tư bản
|
|
rotative * tính từ - (Moteur rotatif) động cơ quay - (mouvement rotatif) chuyển động quay
|
|
rotatoire * tính từ - quay =Mouvement rotatoire+ chuyển động quay =Pouvoir rotatoire d'un substance+ (vật lý học) khả năng quay mặt phẳng phân cực của một chất bruit rotatoire - (y học) tiếng quay
|
|
rotengle * danh từ giống đực - (động vật học) cá chép vây đỏ
|
|
roter * nội động từ - (thông tục) ợ =en roter+ (thông tục) làm nhọc nhằn; chịu cực nhục
|
|
roteur * danh từ giống đực - (thông tục) người hay ợ
|
|
rotier * danh từ giống đực - như rosier
|
|
rotifère * danh từ giống đực - (động vật học) trùng bánh xe - (số nhiều) lớp trùng bánh xe
|
|
rotin * danh từ giống đực - mây; song =Chaise de rotin+ ghế khung song - (thông tục) đồng xu = N'avoir plus un rotin+ không còn lấy một đồng xu
|
|
rotinier * danh từ giống đực - thợ làm đồ mây song
|
|
rotogravure * danh từ giống cái - thuật in ảnh chìm quay
|
|
rotonde * danh từ giống cái - (kiến trúc) đình tròn - (đường sắt) nhà kho nan quạt (để đầu máy xe lửa)
|
|
rotondité * danh từ giống cái - hình tròn =La rotondité de la Terre+ hình tròn của quả đất - sự tròn trĩnh; bộ phận tròn trặn (trên thân hình)
|
|
rotor * danh từ giống đực - (kỹ thuật) rôto, phần quay
|
|
rotrouenge * danh từ giống cái - (sử học) thơ trường thiên độc vận
|
|
rotruenge * danh từ giống cái - (sử học) thơ trường thiên độc vận
|
|
rotule * danh từ giống cái - (giải phẫu) xương bánh chè - (cơ học) khớp cầu =être sur les rotules+ (thân mật) mệt nhoài
|
|
rotulien * tính từ - (thuộc) xương bánh chè =Réflexe rotulien+ phản xạ xương bánh chè
|
|
roture * danh từ giống cái - (sử học) thân phận bình dân, địa vị bình dân - tầng lớp bình dân =La noblesse et la roture+ tầng lớp quý tộc và tầng lớp bình dân
|
|
roturier * tính từ - (sử học) bình dân =Biens roturiers+ tài sản bình dân * danh từ giống đực - (sử học) người bình dân # phản nghĩa =Aristocrate, gentilhomme, noble, patricien.
|
|
roténone * danh từ giống cái - (dược học) rotenon
|
|
rouable * danh từ giống đực - que cời than (lò bánh mì) - cái cào muối (dùng ở ruộng muối)
|
|
rouage * danh từ giống đực - bộ bánh xe; bánh xe (đồng hồ...) - bộ máy; thành viên bộ máy =Les rouages d'un service+ các thành viên của bộ máy một sở
|
|
rouan * danh từ giống đực - ngựa lang trắng hồng bờm đen
|
|
rouanne * tính từ - lang trắng hồng bờm đen (ngựa)
|
|
rouannette * danh từ giống cái - rìu nhỏ đẽo gỗ (của thợ thùng) - compa nhỏ đánh dấu thùng rượu
|
|
roublard * tính từ - (thân mật) tinh quái, quỷ quái, cáo già * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ tinh quái, kẻ quỷ quái, tay cáo già
|
|
roublarder * nội động từ - (thân mật) giở trò quỷ quái, chơi lối cáo già
|
|
roublardise * danh từ giống cái - (thân mật) thói tinh quái, thói quỷ quái, lối cáo già - (thân mật) thủ đoạn quỷ quái, thủ đoạn cáo già
|
|
rouble * danh từ giống đực - đồng rúp (tiền Liên Xô)
|
|
rouchi * danh từ giống đực - phương ngữ rusi (Bắc Pháp)
|
|
roucoulade * danh từ giống cái - lời tỉ tê, lời nỉ non
|
|
roucoulant * tính từ - gù - tỉ tê, nỉ non
|
|
roucoulement * danh từ giống đực - tiếng gù (của bồ câu...) - tiếng tỉ tê, tiếng nỉ non
|
|
roucouler * nội động từ - gù (chim bồ câu) - tỉ tê, nỉ non - hát giọng tình tứ * ngoại động từ - tỉ tê - hát giọng tình tứ
|
|
roudoudou * danh từ giống đực - kẹo liếm
|
|
roue * danh từ giống cái - bánh =Roue d'une bicyclette+ bánh xe đạp =Roue dentée+ bánh răng - (sử học) cực hình bánh xe =deux roues+ xe hai bánh (xe đạp, xe mô tô...) =faire la roue+ xòe đuôi =Le paon fait la roue+ con công xòe đuôi+ lộn nghiêng mình =Des enfants font la roue sur le sable+ trẻ em lộn nghiêng mình trên cát+ (nghĩa bóng) làm duyên =la cinquième roue du carrosse+ xem carrosse =mettre des bâtons dans les roues+ xem bâton =pousser à la roue+ xem pousser =roue à palettes+ guồng nước =roue hydraulique+ bánh xe nước, guồng nước =roue libre+ ổ líp (xe đạp)
|
|
rouelle * danh từ giống cái - khoanh =Betterave coupée en rouelles+ củ cải đường cắt thành khoanh - khoanh đùi bê
|
|
rouennais * tính từ - (thuộc) Ru-ăng (thành phố Pháp)
|
|
rouennerie * danh từ giống cái - vải ruăng
|
|
rouennier * danh từ giống đực - thợ dệt vải ruăng - người bán vải ruăng
|
|
rouer * ngoại động từ - (sử học) xử cực hình bánh xe =rouer quelqu'un de coups+ đánh ai một trận nhừ tử * nội động từ - xòe đuôi =Le paon roue+ con công xòe đuôi
|
|
rouerie * danh từ giống cái - mưu mô xảo quyệt
|
|
rouet * danh từ giống đực - cái xa (kéo sợi) - khung giếng - (kỹ thuật) bánh đai - bánh bật lửa (ở súng cổ)
|
|
rouette * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) chạc (cành hay thân cây mềm dùng để buộc)
|
|
rouf * danh từ giống đực - (hàng hải) mui (tàu thuyền)
|
|
rouflaquette * danh từ giống cái - món tóc mai cong
|
|
rouge * tính từ - đỏ =Lèvres rouges+ môi đỏ =Drapeau rouge+ cờ đỏ - đỏ mặt =Être rouge de honte+ thẹn đỏ mặt - nung đỏ =Fer rouge+ sắt nung đỏ =armée rouge+ hồng quân =Méchant comme un âne rouge+ xem âne =Race rouge+ chủng tộc da đỏ =Rouge comme un coq+ xem coq =Rouge comme une écrevisse+ xem écrevisse * phó từ - (Se fâcher rouge; se fâcher tout rouge) giận đỏ mặt tía tai - (voir rouge) nổi cơn điên lên (như) muốn đổ máu * danh từ - người cộng sản * danh từ giống đực - màu đỏ =Teindre en rouge+ nhuộm màu đỏ - phẩm đỏ, son đỏ, phấn đỏ =Rouge à lèvres+ son đỏ bôi môi, sáp môi - sắc mặt đỏ =Le rouge lui monte au visage+ chị ấy đỏ mặt (vì ngượng, vì xấu hổ, vì tức giận) - (thông tục) rượu vang đỏ =Un litre de rouge+ một lít rượu vang đỏ - nhiệt độ nóng đỏ =Porté au rouge+ nung (đến nhiệt độ nóng) đỏ
|
|
rouge-gorge *{{rouge-gorge}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim cổ đỏ
|
|
rouge-queue * danh từ giống đực - (động vật học) chim đuôi đỏ
|
|
rougeaud * tính từ - mặt đỏ =Un garçon rougeaud+ một anh con trai mặt đỏ * danh từ giống đực - người mặt đỏ =Un gros rougeaud+ một người mặt đỏ to lớn # phản nghĩa =Blafard. Pâle
|
|
rougeole * danh từ giống cái - (y học) bệnh sởi - (thực vật học) cây đuôi cáo
|
|
rougeot * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) vịt trời - bệnh đỏ lá (của cây nho)
|
|
rougeoyant * tính từ - (ánh) đỏ nhạt =Reflets rougeoyants+ ánh đỏ nhạt
|
|
rougeoyer * nội động từ - nhuốm màu đỏ nhạt; ánh lên màu đỏ nhạt =Incendie qui rougeoie+ đám cháy ánh lên màu đỏ nhạt
|
|
rouget * danh từ giống đực - (động vật học) cá phèn - (động vật học) cá chào mào - (thú y học) bệnh đóng dấu (lợn)
|
|
rougeur * danh từ giống cái - sắc mặt đỏ lên (vì thẹn...) =Rougeur qui trahit un mensonge+ sắc mặt đỏ lên tỏ rõ một điều nói dối - (số nhiều) nốt ban đỏ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) màu đỏ =La rougeur des lères+ màu đỏ của môi
|
|
rougeâtre * tính từ - đo đỏ, đỏ nhạt
|
|
rougi * tính từ - đỏ ra, đỏ lên =eau rougie+ nước pha một ít rượu vang đỏ
|
|
rougir * ngoại động từ - làm đỏ = L'autome rougit les feuillages+ mùa thu làm đỏ lá cây - nung đỏ =Rougir une barre de fer+ nung đỏ một thanh sắt =rougir ses mains+ nhúng tay vào máu, phạm tội giết người * nội động từ - đỏ lên, thành đỏ = L'écrevisse rougit à la cuisson+ tôm đỏ lên khi nấu chín - đỏ mặt =Rougir de honte+ đỏ mặt xấu hổ - xấu hổ =Rougir de sa conduite+ xấu hổ vì cách cư xử của mình =Rougir de quelqu'un+ xấu hổ vì ai
|
|
rougissant * tính từ - ửng đỏ =Figure rougissante+ mặt ửng đỏ =Soleil rougissant+ mặt trời ửng đỏ - đỏ mặt (vì xúc cảm)
|
|
rougissement * danh từ giống đực - sự làm đỏ; sự nung đỏ =Le rougissement du fer+ sự nung đỏ sắt
|
|
rouille * danh từ giống cái - gỉ, han =Couteau mangé de rouille+ con dao bị gỉ - bệnh gỉ (ở cây) =Rouille du blé+ bệnh gỉ lúa mì - (nghĩa bóng) sự han gỉ =La rouille scolastique+ sự han gỉ kinh viện * tính từ (không đổi) - (có) màu gỉ sắt =Couleur rouille+ màu gỉ sắt
|
|
rouiller * ngoại động từ - làm gỉ = L'humidité rouille le fer+ ẩm thấp làm gỉ sắt - gây bệnh gỉ =Rouiller le blé+ gây bệnh gỉ ở lúa mì - (nghĩa bóng) làm han gỉ, làm cùn đi = L'oisiveté rouille l'esprit+ sự nhàn rỗi làm han gỉ trí óc * nội động từ - gỉ đi =Le soc de la charrue commence à rouiller+ lưỡi cày bắt đầu gỉ đi - (nghĩa bóng) han gỉ đi, cùn đi - (ngành mỏ) bạt vỉa than
|
|
rouilleuse * danh từ giống cái - (ngành mỏ) máy bạt vỉa than
|
|
rouillure * danh từ giống cái - sự gỉ, sự han - sự bị bệnh gỉ - (ngành mỏ) sự bạt vỉa than
|
|
rouir * ngoại động từ - ngâm (đay, gai)
|
|
rouissage * danh từ giống đực - sự ngâm (đay, gai)
|
|
rouissoir * danh từ giống đực - nơi ngâm (đay, gai)
|
|
roulade * danh từ giống cái - chả cuốn - (âm nhạc) sự ngân
|
|
roulage * danh từ giống đực - sự vận tải; hãng vận tải - (ngành mỏ) sự chuyển than bằng goòng (ở đường hầm) - (nông nghiệp) sự lăn đất - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lăn bánh, sự chạy (xe) - (kỹ thuật) sự cuốn (tấm tôn...)
|
|
roulant * tính từ - lăn =Voiture bien roulante+ xe lăn êm =Escalier roulant+ cầu thang lăn - di động, lưu động, động =Matériel roulant+ thiết bị di động, xe cộ =Personnel roulant+ nhân viên lưu động =Cuisine roulante+ bếp lưu động, xe căn tin - (thân mật) buồn cười =Histoire roulante+ chuyện buồn cười =feu roulant+ loạt súng liên tiếp+ (nghĩa bóng) tràng, loạt =Un feu roulant d'épigrammes+ một tràng lời châm chọc
|
|
roulante * tính từ giống cái - xem roulant * danh từ giống cái - bếp lưu động, xe căn tin - (toán học) đường lăn
|
|
roule * danh từ giống cái - súc gỗ đưa xẻ (thành ván) - trục lăn (của thợ đẽo đá) - (kỹ thuật) trục gỗ
|
|
rouleau * danh từ giống đực - cuộn =Rouleau de papier+ cuộn giấy =Rouleau de pièces de cinq sous+ một cuộn đồng năm xu - sóng cuộn (ở bờ biển) - cuộn tóc - trục lăn, con lăn; trục cán =Rouleau compresseur/rouleau compacteur/rouleau automoteur+ xe lu (lăn đường) =Rouleau à pied-de-mouton+ xe lu có vấu đầm, xe lu đầm =Rouleau à pneus isodynes+ xe lu (lăn đường) bánh hơi đồng lực =Rouleau vibrant+ xe lu lăn rung =Rouleau cannelé+ con lăn khía, trục khía =Rouleau ondulé+ con lăn có gân =Rouleau de chaîne+ trục xích, bánh xích =Rouleau aiguiseur+ trục lăn mài nhọn =Rouleau déplisseur+ trục là phẳng (giấy) =Rouleau encreur+ trục lăn mực =Rouleau enrouleur+ trục cuộn =Rouleau à friction+ con lăn ma sát =Rouleau à pâtisserie+ trục cán bột làm bánh ngọt =Rouleau brise-mottes+ trục lăn vỡ đất =Rouleau d'imprimerie+ trục lăn máy in =être au bout de son rouleau+ (thân mật) hết lý; hết phương; kiệt sức; hết tiền; sắp chết
|
|
rouleauté * tính từ, danh từ giống đực - như roulotté
|
|
roulement * danh từ giống đực - sự lăn =Roulement d'une bille+ sự lăn của một hòn bi =Roulement à vide+ sự chạy không tải - bộ phận quay =Le roulement d'une bicyclette+ bộ phận quay của một cái xe đạp =Roulement de butée+ ổ bi chặn =Roulement à billes+ ổ bi cầu =Roulement à galets/roulement à rouleaux+ ổ bi đũa =Roulement à rouleaux coniques+ ổ bi côn - sự đảo (đi đảo lại) =Roulement d'yeux+ sự đảo mắt =Marcher avec des roulements de hanche+ đi mà hông đảo đi đảo lại - tiếng lăn bánh (xe) =Le roulement des voitures+ tiếng xe lăn bánh - tiếng ì âm (sấm...); tiếng tùng tùng (trống) =Le roulement du tonnerre+ tiếng sấm ì ầm - sự luân lưu =Le roulement de fonds+ sự luân lưu vốn =Cahier de roulement+ vở luân lưu (của lớp học) - sự luân phiên =Travailler par roulement+ làm việc luân phiên - (âm nhạc) sự vê, sự rung - (y học) tiếng rung =Roulement diastolique+ tiếng rung tâm trương
|
|
rouler * ngoại động từ - lăn =Rouler un tonneau+ lăn một cái thùng =Rouler de la pâte+ lăn bột, cán bột - đảo (đi đảo lại) =Rouler les yeux+ đảo mắt - cuốn =Rouler une cigarette+ cuốn điếu thuốc lá =Rouler une tôle+ cuốn lá tôn - (nông nghiệp) lăn mặt =Rouler un champ+ lăn mặt ruộng - phát âm rung lưỡi (chữ r) - (nghĩa bóng) ngẫm nghĩ một dự kiến trong đầu - (thân mật) đánh lừa =Rouler un acheteur+ đánh lừa khách mua hàng =rouler carrosse+ xem carrosse =rouler sa bosse+ xem bosse * nội động từ - lăn =Une larme qui roule sur la joue+ một giọt nước mắt lăn trên má - chạy (xe cộ) =Automobile qui roule bien+ xe ô tô chạy bon - đi (xe gì) =Rouler en limousine+ đi ô tô hòm - tròng trành (tàu, thuyền) - ì ầm =Le tonnerre roule sur nos têtes+ sấm ì ầm trên đầu chúng ta - luân lưu (tiền vốn) - luân phiên =Les membres de ce tribunal roulent entre eux+ các thẩm phán của tòa án này luân phiên nhau (xét xử) - lang thang =Il a beaucoup roulé dans sa vie+ hắn đã lang thang nhiều trong đời - (nghĩa bóng) quay cuồng =Mille projets roulaient dans sa tête+ hàng nghìn dự án quay cuồng trong đầu óc anh ấy - bàn đến =La conversation a roulé sur la victoire+ câu chuyện đã bàn đến chiến thắng = ça roule+ (thông tục) công việc trôi chảy =rouler sur l'or+ xem or
|
|
roulette * danh từ giống cái - bánh lăn =Table à roulettes+ bàn có bánh lăn =Roulette de patissier+ bánh lăn của thợ làm bánh ngọt (để xắt bột) =Roulette à racler le givre+ con lăn gạt sương =Roulette de relieur+ bánh lăn của thợ đóng sách (để kẻ chỉ) - đường chỉ (kẻ ở gáy sách) =Roulette or+ đường chỉ vàng - trò chơi cò quay; bàn cò quay - (toán học, từ cũ nghĩa cũ) như cycloïde =aller (marcher) comme sur des roulettes+ thông đồng bén giọt, trôi chảy (công việc)
|
|
rouleur * tính từ - lăn, cuộn =Insecte rouleur+ sâu cuộn lá * danh từ giống đực - người đẩy xe - thợ lưu động - tàu tròng trành - kích lăn (để kích ô tô) - vận động viên đua xe đạp xuất sắc - (từ cũ, nghĩa cũ) người lang thang, người la cà =Rouleur de cabarets+ người la cà quán rượu
|
|
rouleuse * danh từ giống cái - gái giang hồ - bàn cuốn thuốc lá bằng tay
|
|
roulier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh xe chở hàng
|
|
roulis * danh từ giống đực - sự tròng trành, sự lắc lư (của tàu, xe) - (nghĩa bóng) sự ngả nghiêng =Le roulis de la politique+ sự ngả nghiêng của trường chính trị =mouvement de roulis+ (y học) chuyển động lắc lư (tim)
|
|
rouloir * danh từ giống đực - trục là vải (cho mất nếp nhăn) - trục lăn nến - (ngành dệt) trục cuộn tất
|
|
roulottage * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) sự xoáy hàng trên xe
|
|
roulotte * danh từ giống cái - xe lán, nhà lưu động (xe bố trí thành phòng của dân du cư) =vol à la roulotte+ như roulottage
|
|
roulotter * ngoại động từ - viền cuốn mép
|
|
roulotté * tính từ - viền cuốn mép =Ourlet roulotté+ đường viền cuốn mép * danh từ giống đực - đường viền cuốn mép
|
|
roulure * danh từ giống cái - bệnh nứt vòng (của cây gỗ); vết nứt vòng (trên gỗ) - (thông tục) đồ đĩ rạc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cuốn =Roulure d'une feuille+ lá cuốn lại
|
|
roulé * tính từ - cuộn tròn =épaule roulée+ miếng thịt vai cuộn tròn - phát âm rung lưỡi (chữ r) =bétail bien roulé+ con vật có thể làm thịt được =bien roulé+ (thông tục) có thân hình đẹp =Une jeune fille bien roulée+ một thiếu nữ có thân hình đẹp * danh từ giống đực - bánh cuộn =Roulé à la confiture+ bánh cuộn mứt
|
|
roulé-boulé * danh từ giống đực - sự lộn nhào cuộn tròn người lại (của người nhảy dù...)
|
|
roulée * tính từ giống cái - xem roulé * danh từ giống cái - trận đòn =Flanquer une roulée à quelqu'un+ cho ai một trận đòn - điếu thuốc lá
|
|
roumain * tính từ - (thuộc) Ru-ma-ni * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ru-ma-ni
|
|
roumi * danh từ giống đực - người theo đạo Cơ Đốc (theo tiếng A Rập)
|
|
round * danh từ giống đực - hiệp (quyền Anh)
|
|
roupie * danh từ giống cái - đồng rupi (tiền ấn độ) - (từ cũ, nghĩa cũ) nước mũi = c'est de la roupie de sansonnet+ (thân mật) không có giá trị gì, chẳng ra gì
|
|
roupiller * nội động từ - (thông tục) ngủ
|
|
roupilleur * danh từ giống đực - (thông tục) người ngủ
|
|
roupillon * danh từ giống đực - (thông tục) giấc ngủ =Piquer un roupillon+ ngủ một giấc
|
|
rouquin * tính từ - (thân mật) (có) tóc hung * danh từ giống đực - (thân mật) người tóc hung - (thân mật) rượu vang đỏ
|
|
rouscaille * danh từ giống cái - (thông tục) sự kêu ca, sự đòi hỏi
|
|
rouscailler * nội động từ - (thông tục) kêu ca, đòi hỏi
|
|
rouspétance * danh từ giống cái - (thân mật) sự cãi lại, sự phản đối, sự cự nự
|
|
rouspéter * nội động từ - (thân mật) cãi lại, phản đối, cự nự
|
|
rouspéteur * tính từ - hay cãi lại, hay phản đối, hay cự nự * danh từ giống đực - người hay cãi lại, người hay phản đối, người hay cự nự
|
|
rousse * tính từ giống cái - xem roux * danh từ giống cái - người có tóc hung - (tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ, nghĩa cũ) cảnh sát
|
|
rousseau * danh từ giống đực - (động vật học) cá gacđon - (động vật học) cá tráp - (động vật học) cá chép vây đỏ
|
|
rousselet * danh từ giống đực - lê đỏ (thứ lê quả có da đỏ nhạt)
|
|
rousserolle * danh từ giống cái - (động vật học) chim trích bông lau
|
|
roussette *{{roussette}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá nhám mèo - (động vật học) dơi quạ - bánh rán rắc đường
|
|
rousseur * danh từ giống cái - màu hung, màu đỏ hoe =tache de rousseur+ vết hoe (ở mặt, tay..)
|
|
roussi * danh từ giống đực - mùi khét =Plat qui sent le roussi+ món ăn có mùi khét =sentir le roussi+ (nghĩa bóng) không được trôi chảy (công việc)+ (nghĩa bóng) (từ cũ, nghĩa cũ) bị nghi là theo dị giáo
|
|
roussiller * ngoại động từ - làm cháy sém =Chat qui a roussillé son poil+ con mèo đã cháy sém lông
|
|
roussin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ngựa trận - (tiếng lóng, biệt ngữ) cảnh sát =roussin d'Arcadie+ con lừa
|
|
roussir * ngoại động từ - làm cho đỏ hoe; làm cháy sém =Le soleil a roussi cette herbe+ ánh nắng đã làm cho cỏ này cháy sém - rán vàng =Roussir un poulet+ rán vàng một con gà * nội động từ - hóa đỏ hoe =Cheveux qui roussissent+ tóc hóa đỏ hoe - (được) rán vàng =Viande qui a roussi+ thịt đã rán vàng
|
|
roussâtre * tính từ - hung hung, hoe hoe
|
|
rouster * ngoại động từ - (hàng hải) buộc nhiều vòng (cho chặt)
|
|
roustir * ngoại động từ - (thông tục) rán, quay - (thông tục) (nghĩa bóng) lột hết, cuỗm hết
|
|
roustons * danh từ giống đực - (số nhiều) (thông tục) hòn dái, tinh hoàn
|
|
routage * danh từ giống đực - sự chia chọn bưu phẩm gửi đi
|
|
route * danh từ giống cái - đường, đường sá =Route empierrée+ đường rải đá =Route pavée+ đường lát (đá, gạch, gỗ) =Route de terre battue+ đường đất nện =Route stratégique+ đường chiến lược - đường đi =Changer de route+ thay đổi đường đi =Route estimée+ hành trình ước tính - (nghĩa bóng) con đường =La route qui mène au bonheur+ con đường dẫn tới hạnh phúc - cuộc hành trình =En cours de route+ giữa cuộc hành trình - hướng đi =Perdre sa route+ mất hướng đi =à moitié route+ giữa đường =code de la route+ luật lệ giao thông đường bộ =couper la route à un navire+ (hàng hải) vượt lên trên trước một tàu =en route!+ lên đường! =faire de la route+ đi nhanh =faire fausse route+ lạc đường, đi sai hướng+ sai lầm =faire route avec quelqu'un+ làm bạn đường với ai =feuille de route+ giấy đi đường =la route est toute tracée+ phương hướng đã rõ rồi, cứ việc tiến hành =mettre en route+ khởi động =Mettre en route une machine+ khởi động một cỗ máy =mise en route+ sự khởi động (máy, xe)+ sự khởi công+ sự chuẩn bị thủ tục lên đường =route aérienne+ đường hàng không =se metre en route+ ra đi =vivres de route+ cái ăn đi đường
|
|
router * ngoại động từ - chia chọn (bưu phẩm) (để) gửi đi =Router des journaux+ chia chọn báo gửi đi
|
|
routier * tính từ - (thuộc) đường sá =Carte routière+ bản đồ đường sá - (bằng) đường bộ =Transports routiers+ vận chuyển đường bộ * danh từ giống đực - người lái xe tải đường trường - hướng đạo sinh thanh niên - (hàng hải) bản đồ tỷ lệ nhỏ - (thể dục thể thao) vận động viên xe đạp đường trường =vieux routier+ người lão luyện
|
|
routine * danh từ giống cái - lề thói đã quen, nếp cũ =Faire quelque chose par routine+ làm việc gì theo lề thói đã quen = S'affranchir de la routine+ thoát ra khỏi nếp cũ # phản nghĩa =Initiative, innovation.
|
|
routinier * tính từ - thủ cựu =Esprit routinier+ đầu óc thủ cựu * danh từ giống đực - người thủ cựu # phản nghĩa =Innovateur.
|
|
routière * tính từ giống cái - xem routier * danh từ giống cái - xe ô tô đi đường trường (chứ không chỉ đi trong thành phố)
|
|
rouverain * tính từ giống đực - giòn =Fer rouverain+ sắt giòn
|
|
rouverin * tính từ giống đực - như rouverain
|
|
rouvraie * danh từ giống cái - nơi trồng sồi dẻ
|
|
rouvrir * ngoại động từ - lại mở, mở lại =Rouvrir les yeux+ lại mở mắt ra =Rouvrir une boutique+ mở lại cửa hàng =rouvrir une blessure+ xem blessure * nội động từ - mở cửa lại =Ce théâtre ne rouvrira pas+ rạp hát này sẽ không mở cửa lại
|
|
roux * tính từ - hung, đỏ hoe =Barbe rousse+ râu hoe - (có) tóc hung =Une femme rousse+ một người đàn bà có tóc hung =lune rousse+ tuần trăng úa =vent roux; roux vent+ gió heo may * danh từ giống đực - màu hung, màu đỏ hoe - người có tóc hung - (bếp núc) bột đảo bơ (dùng để làm quánh nước xốt)
|
|
roué * tính từ - nhừ, nhừ tử =Roué de fatigue+ mệt nhừ =être roué de coups+ bị trận đòn nhừ tử - xảo quyệt - (sử học) bị cực hình bánh xe * danh từ giống đực - kẻ xảo quyệt - (sử học) kẻ trác táng (đầu (thế kỷ) 18 ở Pháp) - (sử học) người bị cực hình bánh xe # phản nghĩa =Ingénu, droit.
|
|
rowing * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn bơi thuyền
|
|
royal * tính từ - (thuộc) nhà vua, của vua =Palais royal+ cung điện nhà vua =Ordonnance royale+ dụ của vua - huy hoàng, đế vương =Luxe royal+ sự xa hoa đế vương - hoàn toàn, triệt để =Une indifférence royale+ sự thờ ơ triệt để
|
|
royale * tính từ giống cái - xem royal
|
|
royalement * phó từ - một cách đế vương =Traiter royalement un hôtel de marque+ đãi khách quý một cách đế vương - (thân mật) hoàn toàn triệt để = S'en moquer royalement+ hoàn toàn coi thường
|
|
royalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bảo hoàng
|
|
royaliste * tính từ - bảo hoàng =Plus royaliste que le roi+ bảo hoàng hơn vua * danh từ - người bảo hoàng
|
|
royalties * danh từ giống cái - (số nhiều) tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu)
|
|
royaume * danh từ giống đực - vương quốc - xứ =Au royaume des aveugles,les borgnes sont rois+ ở xứ người mù, thằng chột là vua =pas pour un royaume+ (thân mật) không có giá nào đổi được =royaume de Dieu; royaume des cieux+ thiên đường =royaume des morts+ âm phủ
|
|
royauté * danh từ giống cái - ngôi vua =Aspirer à la royauté+ ngấp nghé ngôi vua - vương quyền; chế độ quân chủ
|
|
ru - (hóa học) ruteni (ký hiệu)
|
|
ruade * danh từ giống cái - sự đá hậu (ngựa, lừa) =Lancer une ruade+ đá hậu một cái - (nghĩa bóng) cuộc tấn công thình lình, cuộc đột kích
|
|
ruban * danh từ giống đực - băng, dải =Ruban de soie+ dải lụa =Ruban isolant+ băng cách điện =Ruban d'acier+ băng thép =Ruban de papier perforé+ băng giấy đục lỗ =Ruban de machine à écrire+ cuộn băng đánh máy =Ruban olfactif+ (giải phẫu) dải khứu - huy hiệu băng (đeo ở lỗ khuy ve áo trái) =Ruban de la Légion d'honneur+ huy hiệu bằng bắc đẩu bội tinh - (kiến trúc) trang trí băng quấn =ruban d'eau+ (thực vật học) rong băng
|
|
rubaner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như enrubaner
|
|
rubanerie * danh từ giống cái - nghề làm băng - nghề bán băng
|
|
rubaneur * tính từ - (ngành dệt) dàn (thành) băng, dàn (thành) dải
|
|
rubanier * tính từ - (thuộc) nghề làm băng - (thuộc) nghề bán băng * danh từ giống đực - thợ làm băng - người bán băng - (thực vật học) rong băng
|
|
rubané * tính từ - (có) vân dải =Marbre rubané+ đá hoa có vân dải - (có) dạng dải =Algues rubanées+ tảo dạng dải - (bằng) thép cuộn =Canon rubané+ nòng súng thép cuộn
|
|
rubato * tính từ, phó từ - (âm nhạc) linh động * danh từ giống đực - (âm nhạc) lối linh động
|
|
rubellite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) rubelit
|
|
rubescent * tính từ - đỏ ra =Peau rubescente+ da đỏ ra
|
|
rubican * tính từ - lốm đốm lông trắng (ngựa)
|
|
rubicelle * danh từ giống cái - như rubace
|
|
rubicond * tính từ - đỏ (mặt) =Face rubiconde+ mặt đỏ
|
|
rubidium * danh từ giống đực - (hóa học) rubiđi
|
|
rubiette * danh từ giống cái - (động vật học) chim cổ đỏ - (động vật học) chim đuôi đỏ
|
|
rubigineux * tính từ - đầy gỉ - (có) màu gỉ sắt
|
|
rubis * danh từ giống đực - ngọc rubi - chân kính (đồng hồ) =de rubis+ (có) màu đỏ chói =faire rubis sur l'ongle+ (từ cũ, nghĩa cũ) uống cạn chén không còn nửa giọt =payer rubis sur l'ongle+ trả sòng phẳng ngay tức khắc
|
|
rubrique * danh từ giống cái - đề mục, mục =Rubrique sportive+ mục thể thao - (số nhiều) phần nghi thức lễ (trong sách lễ, in chữ đỏ) - (từ cũ, nghĩa cũ) đề mục chữ đỏ (trong sách luật)
|
|
rubriquer * ngoại động từ - ghi đề mục vào
|
|
rubéfaction * danh từ giống cái - (y học) sự sung huyết da - (địa chất, địa lý) sự hóa đỏ (của đất, do tích hợp chất sắt)
|
|
rubéfiant * tính từ - (y học) gây sung huyết da * danh từ giống đực - (y học) thuốc gây sung huyết da
|
|
rubéfier * ngoại động từ - (y học) gây sung huyết (da)
|
|
rubéole * danh từ giống cái - (y học) bệnh rubêon
|
|
rubéoleux * tính từ - xem rubéole * danh từ giống đực - (y học) người mắc bệnh rubêon
|
|
rubéolique * tính từ - xem rubéole
|
|
ruche * danh từ giống cái - đõ ong, thùng ong, tổ ong =Ruche à cadres+ thùng ong có cầu =Ra reine d'une ruche+ con ong chúa trong tổ ong - băng vải xếp nếp tổ ong
|
|
rucher * danh từ giống đực - nơi đặt thùng ong; trại ong - số thùng ong (của một trại ong) * ngoại động từ - xếp nếp tổ ong - đính diềm tổ ong vào =rucher le foin+ (nông nghiệp) xếp cỏ khô thành từng đụn như đõ ong
|
|
ruché * danh từ giống đực - diềm tổ ong
|
|
ruchée * danh từ giống cái - tổ ong (đàn ong trong đõ, trong thùng) - đõ mật (lượng mật lấy được trong thùng ong)
|
|
rudbeckia * danh từ giống đực - cúc xòe (cây, hoa)
|
|
rudbeckie * danh từ giống đực - cúc xòe (cây, hoa)
|
|
rude * tính từ - xù xì, gồ ghề =Peau rude+ da xù xì =Chemin rude+ đường gồ ghề - gia giết, gay go, khó khăn; nặng nhọc =Saison rude+ mùa rét gia giết =Les temps sont rudes+ thời buổi khó khăn =Un rude métier+ nghề nặng nhọc - chát xít =Vin rude+ rượu chát xít - chối tai =Voix rude+ giọng chối tai - nghiêm khắc =Un maître rude+ ông thầy nghiêm khắc - thô lỗ (người) - (thân mật) đáng gườm; ghê gớm =Un rude adversaire+ một địch thủ đáng gườm =Une rude tentation+ một sự cám dỗ ghê gớm # phản nghĩa =Délicat, raffiné. Doux.
|
|
rudement * phó từ - (một cách) thô bạo, (một cách) nghiêm khắc =Traiter quelqu'un rudement+ đối xử thô bạo với ai - dữ, nặng nền; mạnh =Frapper rudement+ đánh dữ =être rudement éprouvé+ bị thử thách nặng nề - (thân mật) rất, hết sức = C'est rudement bien+ rất tốt, rất hay
|
|
rudenter * ngoại động từ - (kiến trúc) trang trí hình cuộn dây
|
|
rudenture * danh từ giống cái - (kiến trúc) trang trí hình cuộn dây (ở các rãnh về phía chân cột)
|
|
rudenté * tính từ - (kiến trúc) (có) trang trí hình cuộn dây =Colonne rudentée+ cột trang trí hình cuộn dây
|
|
rudesse * danh từ giống cái - sự xù xì =Rudesse de la peau+ da xù xì - sự chát xít (rượu) - sự chối tai (âm thanh, giọng nói); sự khó coi (nét mặt...) - tính thô bạo, sự thô bạo =Traiter avec rudesse+ đối xử thô bạo # phản nghĩa =Raffinement. Gentillesse. Douceur.
|
|
rudiment * danh từ giống đực - khái niệm cơ sở, kiến thức sơ đẳng =Les rudiments d'une science+ khái niệm cơ sở của một khoa học =Elaborer les rudiments d'une théorie+ thảo ra các khái niệm cơ sở của một học thuyết - (sinh vật học) cơ quan thô sơ; bộ phận thô sơ @rudiment * danh từ giống đực - khái niệm cơ sở, kiến thức sơ đẳng =Les rudiments d'une science+ khái niệm cơ sở của một khoa học =Elaborer les rudiments d'une théorie+ thảo ra các khái niệm cơ sở của một học thuyết - (sinh vật học) cơ quan thô sơ; bộ phận thô sơ
|
|
rudimentaire * tính từ - sơ đẳng, bước đầu =Les notions rudimentaires d'une science+ các khái niệm sơ đẳng của một khoa học - sơ sài =Installation très rudimentaire+ nơi ở rất sơ sài - (sinh vật học) thô sơ =Ailes rudimentaires+ cánh thô sơ # phản nghĩa =Complet, développé. Complexe, élaboré, perfectionné.
|
|
rudimentairement * phó từ - sơ sài; sơ sơ
|
|
rudoiement * danh từ giống đực - sự đối xử thô bạo; sự ngược đãi
|
|
rudoyer * ngoại động từ - đối xử thô bạo, ngược đãi =Rudoyer un enfant+ đối xử thô bạo với một em bé
|
|
rudéral * tính từ - (thực vật học) mọc nơi đổ nát
|
|
rudération * danh từ giống cái - sự lát sỏi; sự lát đá giăm
|
|
rue * danh từ giống cái - đường phố, phố =Rue large+ đường phố rộng =Rue du Sucre+ phố Hàng Đường =Toute la rue est en émoi+ cả phố náo động lên - (sân khấu) lối giữa hai khoảng hậu trường =courir les rues+ xem courir =être à la rue+ lang thang, không nhà cửa =être vieux comme les rues+ cũ kỹ lắm rồi =fille des rues+ xem fille =jeter quelqu'un à la rue+ đuổi ra khỏi nhà =les rues en sont pavées+ xem paver * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cửu lý hương
|
|
ruelle * danh từ giống cái - đường phố hẹp, đường hẻm - khe giường (giữa tường và giường) - (sử học) góc tiếp khách (ở phòng ngủ)
|
|
ruer * nội động từ - đá hậu (ngựa, lừa) =ruer dans le brancard+ chống đối, kháng cự * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) quăng, ném
|
|
ruffian * danh từ giống đực - tên ma cô
|
|
rufian * danh từ giống đực - tên ma cô
|
|
rugby * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn bóng bầu dục
|
|
rugbyman * danh từ giống đực - (số nhiều rugbymen) (thể dục thể thao) cầu thủ bóng bầu dục
|
|
rugination * danh từ giống cái - (y học) sự róc xương
|
|
ruginer * ngoại động từ - (y học) róc (xương)
|
|
rugir * động từ - gầm =Le lion rugit+ sự tử gầm =Rugir de colère+ (nghĩa bóng) gầm lên vì giận dữ =Rugir des menaces+ gầm lên những lời dọa nạt
|
|
rugissant * tính từ - gầm =Le lion rugissant+ sư tử gầm =Rugissant de colère+ gầm lên vì giận dữ
|
|
rugissement * danh từ giống đực - tiếng gầm =Rugissement du lion+ tiếng gầm của sư tử =Le rugissement de la tempête+ tiếng gầm của cơn bão
|
|
rugosité * danh từ giống cái - tình trạng sần sùi - chỗ sần sùi # phản nghĩa =Douceur, poli.
|
|
rugueux * tính từ - sần sùi, ráp =Ecorce rugeuse+ vỏ cây sần sùi # phản nghĩa =Doux, lisse, moelleux, poli, uni.
|
|
ruiler * ngoại động từ - (xây dựng) trát kín bằng vữa thạch cao (khe giữa mái nhà và tường)
|
|
ruine * danh từ giống cái - sự đổ nát =Maison qui tombe en ruine+ ngôi nhà đổ nát - sự sụp đổ, sự suy sụp, sự tan tành =La ruine d'une théorie+ sự sụp đổ của một học thuyết =La ruine des espérances+ sự tan tành hy vọng =La ruine de la santé+ sự suy sụp sức khỏe - sự sa sút, sự sạt nghiệp =Banquier au bord de sa ruine+ tên chủ ngân hàng sắp bị sạt nghiệp - nguyên nhân phá sản, nguồn gốc bại hoại =Le jeu est une ruine+ cờ bạc là một nguồn gốc bại hoại - (số nhiều) phế tích, tàn tích =Les ruines d'Angkor+ phế tích Ăng-co - người tàn tạ =Il n'est plus qu'une ruine+ anh ta chỉ còn là một người tàn tạ =menacer ruine+ xem menacer # phản nghĩa =Essor, fortune. @ruine * danh từ giống cái - sự đổ nát =Maison qui tombe en ruine+ ngôi nhà đổ nát - sự sụp đổ, sự suy sụp, sự tan tành =La ruine d'une théorie+ sự sụp đổ của một học thuyết =La ruine des espérances+ sự tan tành hy vọng =La ruine de la santé+ sự suy sụp sức khỏe - sự sa sút, sự sạt nghiệp =Banquier au bord de sa ruine+ tên chủ ngân hàng sắp bị sạt nghiệp - nguyên nhân phá sản, nguồn gốc bại hoại =Le jeu est une ruine+ cờ bạc là một nguồn gốc bại hoại - (số nhiều) phế tích, tàn tích =Les ruines d'Angkor+ phế tích Ăng-co - người tàn tạ =Il n'est plus qu'une ruine+ anh ta chỉ còn là một người tàn tạ =menacer ruine+ xem menacer # phản nghĩa =Essor, fortune.
|
|
ruiner * ngoại động từ - (văn học) làm hư hại =La grêle a ruiné les moissons+ mưa đá đã làm hư hại mùa màng - làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành =Argument qui ruine un raisonnement+ luận chứng làm đổ sụp một lập luận =Ruiner la santé+ làm suy sụp sức khỏe =Ruiner les espoirs+ làm tan tành hy vọng - làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp =La crise l'a ruiné+ khủng hoảng đã làm cho nó sạt nghiệp - (từ cũ, nghĩa cũ) tàn phá =Ruiner une ville+ tàn phá một thành phố
|
|
ruineusement * phó từ - sạt nghiệp
|
|
ruineux * tính từ - sạt nghiệp =Un procès ruineux+ một vụ kiện sạt nghiệp - (nghĩa rộng) tốn kém =Ce n'est pas ruineux+ không tốn kém mấy - (từ cũ, nghĩa cũ) đổ nát =fondements ruineux+ cơ sở không vững chắc # phản nghĩa =Economique.
|
|
ruiniforme * tính từ - (địa chất, địa lý) (có) dạng phế tích
|
|
ruiniste * danh từ - họa sĩ phế tích
|
|
ruinure * danh từ giống cái - (xây dựng) vết khấc cắn vữa (ở đầu xà, chân cột, để xây cho cắn vữa)
|
|
ruiné * tính từ - sa sút, sạt nghiệp =Famille ruinée+ gia đình sa sút - (từ cũ, nghĩa cũ) đổ nát =Maison ruinée+ nhà đổ nát
|
|
ruisseau * danh từ giống đực - suối, lạch, ngòi - rãnh lề đường (để nước mưa chảy vào cống) - (nghĩa bóng) dòng ròng ròng =Ruisseau de larmes+ dòng nước mắt ròng ròng - (nghĩa bóng) chỗ nhơ nhớp; tình trạng đê hèn =Tomber dans le ruisseau+ rơi vào tình trạng đê hèn =traîner dans le ruisseau+ sống đê hèn
|
|
ruisselant * tính từ - chảy ròng ròng =Eaux ruisselantes+ nước chảy ròng ròng - đầm đìa =Front ruisselant de sueur+ trán đầm đìa mồ hôi - (văn học) tràn trề =Ruisselant de joie+ tràn trề niềm vui - (văn học) lóng láng =Ruisselant de pierreries+ lóng lánh ngọc
|
|
ruisseler * nội động từ - chảy ròng ròng =La pluie ruisselle sur les murs+ nước mưa chảy ròng ròng trên tường - đầm đìa =Ruisseler de sueur+ đầm đìa mồ hôi - (văn học) tràn trề =Maison qui ruisselle de lumière+ nhà tràn trề ánh sáng
|
|
ruisselet * danh từ giống đực - suối nhỏ, dòng nước nhỏ
|
|
ruissellement * danh từ giống đực - sự chảy ròng ròng, sự chảy thành dòng =Le ruissellement des eaux de pluie+ nước mưa chảy thành dòng - (văn học) sự tràn trề =Ruissellement de lumière+ sự tràn trề ánh sáng - (văn học) sự lóng lánh =Ruissellement de pierreries+ sự lóng lánh ngọc
|
|
rumba - điệu rumba (vũ, nhạc)
|
|
rumen * danh từ giống đực - (động vật học) dạ cỏ
|
|
rumeur * danh từ giống cái - tiếng ầm ì =La rumeur des flots+ tiếng ầm ì của sóng - tiếng xì xào =Rumeur de mécontentement+ tiếng xì xào bất bình - tiếng đồn =Ce n'est qu'une rumeur+ mới chỉ là tiếng đồn
|
|
rumex * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chút chít
|
|
ruminant * tính từ - (động vật học) nhai lại =Animaux ruminants+ động vật nhai lại * danh từ giống đực - (động vật học) loài nhai lại - (số nhiều) phân bộ nhai lại
|
|
rumination * danh từ giống cái - (động vật học) sự nhai lại - (nghĩa bóng) sự nghiền ngẫm =Rumination du passé+ sự nghiền ngẫm quá khứ
|
|
ruminer * ngoại động từ - (động vật học) nhai lại - (nghĩa bóng) nghiền ngẫm =Ruminer un projet+ nghiền ngẫm một dự án * nội động từ - (động vật học) nhai lại =Le boeuf rumine+ con bò nhai lại
|
|
rumsteck * danh từ giống đực - như romsteck
|
|
runabout * danh từ giống đực - thuyền máy động cơ trong
|
|
ruolz * danh từ giống đực - đồng thòa
|
|
rupestre * tính từ - (thực vật học) mọc trên đá =Plantes rupestres+ cây mọc trên đá - (nghệ thuật) trên vách đá; khoét trong đá =Peintures rupestres+ tranh trên vách đá (thời tiền sử) =Tombe rupestre+ mộ khoét trong đá
|
|
rupicole * tính từ - (thực vật học) sống trên đá * danh từ giống đực - (động vật học) chim mào quạt (họ cô tiên) (cũng) coq de roche
|
|
rupin * tính từ - (thông tục) giàu có; xa hoa * danh từ giống đực - (thông tục) kẻ giàu có
|
|
rupiner * động từ - (ngôn ngữ nhà trường, thân mật) thi giỏi =Candidat qui a rupiné à l'oral+ thí sinh thi giỏi về vấn đáp =rupiner sa chimie+ thi giỏi môn hóa
|
|
rupteur * danh từ giống đực - (điện học) bộ ngắt, bộ cắt
|
|
rupture * danh từ giống cái - sự gãy, sự vỡ =La rupture d'une poutre+ sự gãy cái xà =Rupture d'une digue+ sự vỡ đê =Rupture de la rate+ (y học) sự vỡ lách - sự đứt, sự cắt đứt; sự tan vỡ =Rupture de filament+ sự đứt dây tóc (bóng đèn điện) =Rupture hétérolytique/rupture homolytique+ sự phân hoá dị ly/sự phân hoá đồng ly =Rupture intergranulaire+ sự phá vỡ cấu trúc giữa các hạt tinh thể =Rupture d'équilibre+ sự phá vỡ thế cân bằng =Rupture d'un câble+ sự đứt dây cáp =Rupture des relations diplomatiques+ sự cắt đứt quan hệ ngoại giao =Rupture d'amitié+ sự tan vỡ tình bạn - sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao =Rupture passagère+ sự tuyệt giao tạm thời - sự hủy bỏ =La rupture d'un contrat+ sự hủy bỏ một hợp đồng =en rupture avec+ đối lập với
|
|
rural * tính từ - (thuộc) nông thôn =Vie rurale+ cuộc sống nông thôn =économie rurale+ kinh tế nông nghiệp # phản nghĩa =Urbain.
|
|
ruse * danh từ giống cái - mưu mẹo, mẹo =Ruse subtile+ mưu mẹo tinh vi =ruse de guerre+ mẹo lừa địch # phản nghĩa =Candeur, droiture.
|
|
ruser * nội động từ - dùng mưu mẹo =Ruser pour réussir+ dùng mưu mẹo để thành công
|
|
rush * danh từ giống đực - sự đổ xô = C'est un rush vers les plages+ thực là một sự đổ xô đến bãi biển - (thể dục thể thao) nước rút
|
|
rushes * danh từ giống đực - (số nhiều) cảnh quay ban sơ (chưa qua dựng phim)
|
|
russe * tính từ - (thuộc) Nga =Littérature russe+ văn học Nga * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Nga =Apprendre le russe+ học tiếng Nga
|
|
russification * danh từ giống cái - sự Nga hóa
|
|
russifier * ngoại động từ - Nga hóa
|
|
russophile * tính từ - thân Nga =Politique russophile+ chính sách thân Nga * danh từ - người thân Nga
|
|
russule *{{russules}} * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm rút
|
|
rustaud * tính từ - cục mịch * danh từ giống đực - người cục mịch
|
|
rustauderie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bộ điệu cục mịch
|
|
rusticage * danh từ giống đực - vữa nhám (thứ vữa lỏng để dấp vào tường thành một lớp nhám)
|
|
rusticité * danh từ giống cái - tính chống chịu cao (động vật, thực vật) - (thường số nhiều) cử chỉ quê kệch - (từ cũ, nghĩa cũ) phong cách quê kệch
|
|
rustine * danh từ giống cái - miếng cao su để vá săm (xe)
|
|
rustique * tính từ - theo lối nông thôn =Meubles rustiques+ đồ gỗ theo lối nông thôn # Phản nghĩa =Raffiné, urbain. - (văn học) quê kệch - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng áng =Travaux rustiques+ công việc đồng áng - (sinh vật học) khỏe, có tính chống chịu cao (cây, vật) * danh từ giống đực - kiểu nông thôn (đồ gỗ) - búa răng (của thợ đá)
|
|
rustiquement * phó từ - (một cách) mộc mạc
|
|
rustiquer * ngoại động từ - đẽo (đá, bằng búa răng) - đấp vữa nhám (vào tường)
|
|
rustre * danh từ giống đực - người cục cằn - (từ cũ, nghĩa cũ) nông dân * tính từ - cục cằn =Il est un peu rustre+ hắn ta hơi cục cằn
|
|
rusé * tính từ - lắm mưu mẹo; xảo trá, quỷ quyệt * danh từ giống đực - người lắm mưu mẹo, người xảo trá, người quỷ quyệt # phản nghĩa =Candide, droit, niais.
|
|
rut * danh từ giống đực - sự động dục (của động vật)
|
|
rutabaga * danh từ giống đực - củ cải nghệ (cây, củ)
|
|
ruthène * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) U-crai-na * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng U-crai-na
|
|
ruthénium * danh từ giống đực - (hóa học) ruteni
|
|
rutilance * danh từ giống cái - (văn học) sự đỏ chói - (văn học) sự sáng loáng
|
|
rutilant * tính từ - đỏ chói =Cuivre rutilant+ đồng đỏ chói - (nghĩa rộng) bóng nhoáng, sáng loáng =Voiture rutilante+ xe bóng nhoáng
|
|
rutile * danh từ giống đực - (khoáng vật học) rutin
|
|
rutiler * nội động từ - đỏ chói, đỏ gay =Figure qui rutile+ mặt đỏ gay - (nghĩa rộng) bóng nhoáng, sáng loáng, lóng lánh =Rosée qui rutile au soleil+ sương lóng lánh dưới ánh mặt trời
|
|
rutine * danh từ giống cái - (dược học) rutin
|
|
ruz * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) thung sườn (ở sườn một nếp lồi, vùng Giura, Jura)
|
|
ruée * danh từ giống cái - sự đổ xô =La ruée vers l'or+ đổ xô đi tìm vàng - (nông nghiệp) rơm rạ để mục (dùng trộn với phân)
|
|
rythme * danh từ giống đực - nhịp điệu, nhịp =Rythme poétique+ nhịp điệu thơ =Marquer le rythme+ đánh nhịp =Rythme cardiaque+ nhịp tim =Rythme d'impulsions+ nhịp xung =Le rythme précipité de la vie moderne+ nhịp điệu dồn dập của cuộc sống hiện đại
|
|
rythmer * ngoại động từ - nhịp theo =Rythmer sa marche au son du tambour+ nhịp bước theo tiếng trống - đánh nhịp - làm cho có nhịp điệu =Rythmer sa phrase+ làm cho câu có nhịp điệu
|
|
rythmicien * danh từ giống đực - nhà nhịp điệu học - nhà thơ khéo vận dụng nhịp điệu
|
|
rythmique * tính từ - (thuộc) nhịp điệu =Schéma rythmique d'une strophe+ sơ đồ nhịp điệu của một khổ thơ - (có) nhịp điệu, nhịp nhàng =Gymnastique rythmique+ thể dục nhịp điệu * danh từ giống cái - nhịp điệu học
|
|
rythmé * tính từ - có nhịp điệu, nhịp nhàng =Chanson bien rythmée+ bài ca rất có nhịp điệu
|
|
râble * danh từ giống đực - cái cào lò - (thịt) lưng (thỏ...) - (thân mật) phía dưới lưng (người)
|
|
râbler * ngoại động từ - cào (than trong lò...) * nội động từ - (kỹ thuật) khuấy (kim loại chảy trong lò)
|
|
râblure * danh từ giống cái - (hàng hải) mông xoi hai bên sống thuyền (để ghép ván đáy vào)
|
|
râblé * tính từ - (có) lưng dày (thỏ...) - rộng vai, lực lưỡng (người)
|
|
râlant * tính từ - thở có tiếng ran =Blessé râlant+ người bị thương thở có tiếng ran - (như) tiếng ran =Voix râlante+ giọng ran = c'est râlant+ (thông tục) thật bực mình
|
|
râle * danh từ giống đực - (động vật học) gà nước =Râle des genêts+ gà nước ruộng =Râle d'eau+ gà nước mỏ dài - (y học) tiếng ran =Râle humide+ ran ướt =Râle crépitant+ ran nổ
|
|
râlement * danh từ giống đực - như râle
|
|
râler * nội động từ - thở có tiếng ran =Blessé qui râle+ người bị thương thở có tiếng ran - (thân mật) càu nhàu, chống cãi
|
|
râleur * tính từ - (thông tục) hay chống cãi * danh từ giống đực - (thông tục) người hay chống cãi
|
|
râpage * danh từ giống đực - sự xát; sự nạo =Le râpage des betteraves+ sự nạo củ cải đường
|
|
râpe * danh từ giống cái - bàn xát, cái nạo - giũa gỗ, giũa thưa - (nông nghiệp) cuống chùm (nho...) =bruit de râpe+ (y học) tiếng nạo
|
|
râper * ngoại động từ - xát, nạo =Râper des carottes+ nạo cà rốt =Vin qui râpe la gorge+ (nghĩa bóng) rượu uống nạo cổ, rượu uống rát cổ - giũa =Râper une pièce de bois+ giũa một thanh gỗ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm sờn (quần áo)
|
|
râperie * danh từ giống cái - xưởng nạo (củ cải đường để làm đường; gỗ để làm bột giấy)
|
|
râpes * danh từ giống cái số nhiều - (thú y học) đường nẻ đầu gối (ngựa)
|
|
râpeux * tính từ - ráp =Poire à peau râpeuse+ quả lê vỏ ráp - làm rát cổ, làm khé cổ =Vin râpeux+ rượu làm khé cổ
|
|
râpure * danh từ giống cái - mạt giũa =Râpure d'ivoire+ mạt giũa ngà =Râpure de bois+ mạt giũa gỗ
|
|
râpé * tính từ - xát, nạo =Coco râpé+ dừa nạo - sờn =Vêtements râpés+ quần áo sờn * danh từ giống đực - pho mát nạo - rượu vét (pha nước vào hèm rượu mà vét chút rượu còn lại)
|
|
râteau * danh từ giống đực - cái cào
|
|
râtelage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cào
|
|
râteler * ngoại động từ - cào =Râteler de la paille+ cào rơm
|
|
râteleur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) công nhân cào cỏ khô
|
|
râteleuse * danh từ giống cái - công nhân cào cỏ khô - (nông nghiệp) máy cào
|
|
râtelures * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vật cào lại
|
|
râtelée * danh từ giống cái - mẻ cào
|
|
règle * danh từ giống cái - thước kẻ =Règle à calcul+ thước tính, thước lôgarit =Règle flexible+ thước mềm, thước uốn cong được =Règle de nivellement+ thước lấy chuẩn mực =Règle divisée+ thước tỉ lệ =Règle skiascopique+ thước soi bóng con ngươi - quy tắc. =Les règles de la grammaire+ quy tắc ngữ pháp =Règle de trois+ (toán học) quy tắc tam suất =Règle de similitude+ quy tắc biến đổi đồng dạng =Règle de la diagonale+ quy tắc đường chéo =Règle d'exclusion+ quy tắc loại trừ =Règle générale+ quy tắc chung =Règle mnémonique+ quy tắc dễ nhớ # Phản nghĩa =Exception - thể lệ. =Les règles du football+ thể lệ bóng đá - kỷ luật, trật tự. =Rétablir la règle dans une école+ lập lại kỷ luật trong nhà trường - khuôn mẫu, mẫu mực. =Servir de règle+ dùng làm khuôn mẫu - (số nhiều) kinh nguyệt. =Avoir ses règles+ có kinh nguyệt, thấy tháng = c'est la règle+ lẽ phải thế =en bonne règle+ đúng phép =en règle+ đúng thủ tục, theo lẽ chung =être de règle+ hợp lẽ, phải phép @règle * danh từ giống cái - thước kẻ =Règle à calcul+ thước tính, thước lôgarit =Règle flexible+ thước mềm, thước uốn cong được =Règle de nivellement+ thước lấy chuẩn mực =Règle divisée+ thước tỉ lệ =Règle skiascopique+ thước soi bóng con ngươi - quy tắc. =Les règles de la grammaire+ quy tắc ngữ pháp =Règle de trois+ (toán học) quy tắc tam suất =Règle de similitude+ quy tắc biến đổi đồng dạng =Règle de la diagonale+ quy tắc đường chéo =Règle d'exclusion+ quy tắc loại trừ =Règle générale+ quy tắc chung =Règle mnémonique+ quy tắc dễ nhớ # Phản nghĩa =Exception - thể lệ. =Les règles du football+ thể lệ bóng đá - kỷ luật, trật tự. =Rétablir la règle dans une école+ lập lại kỷ luật trong nhà trường - khuôn mẫu, mẫu mực. =Servir de règle+ dùng làm khuôn mẫu - (số nhiều) kinh nguyệt. =Avoir ses règles+ có kinh nguyệt, thấy tháng = c'est la règle+ lẽ phải thế =en bonne règle+ đúng phép =en règle+ đúng thủ tục, theo lẽ chung =être de règle+ hợp lẽ, phải phép
|
|
règlement * danh từ giống đực - sự giải quyết. =Règlement d'un conflit+ sự giải quyết một vụ tranh chấp - sự thanh toán. =Règlement d'une dette+ sự thanh toán. =Règlement d'une dette+ sự thanh toán một món nợ - quy chế, điều quy định, điều lệ. =Règlements de police+ những điều quy định của công an =Règlement d'une association+ điều lệ một hội =reglement intérieur+ nội quy
|
|
règne * danh từ giống đực - sự trị vì; triều đại. =Le règne de Napoléon+ triều đại Na-pô-lê-ông. - sự ngự trị; sự thống trị. =Le règne de la raison+ sự ngự trị của lý tính. =Le règne des banquiers+ sự thống trị của các chủ ngân hàng. - (sinh vật học) giới. =Le règne animal+ giới động vật.
|
|
ré * danh từ giống đực - (âm nhạc) rê
|
|
réa * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bánh ròng rọc
|
|
réabonnement * danh từ giống đực - sự tiếp tục đặt mua; sự tiếp tục đặt mua; sự tiếp tục thuê bao
|
|
réabonner * ngoại động từ - tiếp tục đặt mua cho; tiếp tục thuê bao cho
|
|
réabsorber * ngoại động từ - hút lại - thu hút lại
|
|
réabsorption * danh từ giống cái - sự hút lại - sự thu hút lại
|
|
réac * tính từ (không đổi) - (thân mật, nghĩa xấu) phản động * danh từ (không đổi) - (thân mật, nghĩa xấu) kẻ phản động
|
|
réaccoutumer * ngoại động từ - tập quen lại cho (ai)
|
|
réacteur * danh từ giống đực - động cơ phản lực =Réacteur bicompresseur+ động cơ phản lực hai máy nén =Réacteur à double corps+ động cơ phản lực thân kép =Réacteur surdimensionné+ động cơ phản lực siêu cỡ =Réacteur à stator variable+ động cơ phản lực có stato cánh quay =Réacteur à flux axial+ động cơ phản lực có dòng chiều trục =Réacteur à postcombustion+ động cơ phản lực có buống cháy cưỡng bức - (vật lí) lò phản ứng =Réacteur bouillant+ lò phản ứng (dùng) nước sôi =Réacteur à ébullition à eau lourde+ lò phản ứng dùng nước nặng sôi =Réacteur modéré+ lò phản ứng có điều hoà =Réacteur producteur d'isotopes+ lò phản ứng tạo đồng vị =Réacteur à surrégénération+ lò phản ứng tái sinh nhiên liệu hạch tâm mở rộng =Réacteur thermonucléaire/réacteur à fusion+ lò phản ứng nhiệt hạch - (hóa học) bình phản ứng
|
|
réactif * tính từ - phản ứng, phản =Force réactive+ phản lực - (điện học) vô kháng * danh từ giống đực - (hóa học) chất phản ứng - (hóa học) thuốc thử =réactif d'attaque+ chất tẩm thực =réactif déprimant+ chất ức chế =réactif écumant+ chất tạo bọt =réactif floculateur+ chất kết tụ
|
|
réaction * danh từ giống cái - phản ứng =Réaction alcaline/réaction basique+ phản ứng kiềm/phản ứng bazơ =Réaction colorée+ phản ứng màu =Réaction nucléaire+ phản ứng hạt nhân =Réaction en chaîne automodératrice+ phản ứng dây chuyền tự giới hạn =Réaction de décomposition+ phản ứng phân huỷ =Réaction d'échange+ phản ứng trao đổi =Réaction amphotère+ phản ứng lưỡng tính =Réaction du deuxième ordre+ phản ứng bậc hai =Réaction endothermique/réaction exothermique+ phản ứng thu nhiệt/phản ứng phát nhiệt =Réaction compétitive+ phản ứng cạnh tranh =Réaction inverse+ phản ứng nghịch =Réaction neutre+ phản ứng trung tính =Réaction mutuelle+ phản ứng tương hỗ =Réaction isothermique+ phản ứng đẳng nhiệt =Réaction d'oxydation+ phản ứng oxy hoá =Réaction d'oxydoréduction + phản ứng oxy hoá-khử =Réaction réversible+ phản ứng thuận nghịch =Réaction de substitution+ phản ứng thế =Réaction à la touche+ phản ứng giọt =Réaction d'irradiation+ phản ứng lan toả =Réaction ménagée+ phản ứng khống chế được =Réactions du public+ phản ứng của quần chúng =Réactions de défense de l'organisme+ phản ứng tự vệ của cơ thể - phản lực =Avion à réaction+ máy bay phản lực - (chính trị) trào lưu phản động; phái phản động
|
|
réactionnaire * tính từ - phản động =Une politique réactionnaire+ một chính sách phản động * danh từ - (chính trị) kẻ phản động # phản nghĩa =Avancé, révolutionnaire; novateur, progressiste.
|
|
réactionnel * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học; tâm lý học) phản ứng
|
|
réactivation * danh từ giống cái - (y học) sự phục hoạt =Réactivation d'un sérum+ sự phục hoạt một huyết thanh
|
|
réactiver * ngoại động từ - khơi lại, phục hoạt =Réactiver le feu+ khơi lại ngọn lửa =Réactiver une maladie+ phục hoạt một bệnh
|
|
réactivité * danh từ giống cái - khả năng phản ứng - (y học) cách phản ứng =Réactivité naturelle+ cách phản ứng tự nhiên
|
|
réadaptation * danh từ giống cái - sự thích nghi lại, sự thích ứng lại
|
|
réadapter * ngoại động từ - làm cho thích nghi lại, làm cho thích ứng lại
|
|
réadmettre * ngoại động từ - thu nhận lại, thu nạp lại
|
|
réaffirmer * ngoại động từ - khẳng định lại
|
|
réagir * nội động từ - tác động trở lại - chống lại, phản kháng lại =Réagir contre un usage+ chống lại một tục lệ - (hóa học; sinh vật học, sinh lý học) phản ứng # Phản nghĩa =Se laisser abattre, se laisser aller
|
|
réajustement * danh từ giống đực - như rajustement
|
|
réajuster * ngoại động từ - như rajuster
|
|
réal * tính từ - (Galère réale) (sử học) thuyền ngự * danh từ giống đực - (sử học) đồng rêan (tiền Tây Ban Nha)
|
|
réale * danh từ giống cái - (sử học) thuyền ngự
|
|
réalgar * danh từ giống đực - (hóa học, khoáng vật học) reanga, hùng hoàng
|
|
réalisable * tính từ - thực hiện được =Projet réalisable+ dự kiến thực hiện được - có thể đổi thành tiền =Fortune entièrement réalisable+ gia tài có thể hoàn toàn đổi thành tiền # phản nghĩa =Impossible, inexécutable, irréalisable.
|
|
réalisateur * tính từ - thực hiện, thi hành * danh từ giống đực - người thực hiện - (điện ảnh) người dựng phim - người dựng chương trình (truyền hình)
|
|
réalisation * danh từ giống cái - sự thực hiện, sự thi hành =Réalisation d'un projet+ sự thực hiện một đề án =Réalisation d'un contrat+ sự thi hành một hợp đồng - thành tựu =Les réalisations scientifiques+ những thành tựu khoa học - (tài chánh) sự đổi thành tiền; sự bán - sự dựng (phim, (điện ảnh)...) # phản nghĩa =Projet, ébauche.
|
|
réaliser * ngoại động từ - thực hiện, thi hành =Réaliser ses promesses+ thực hiện những hứa hẹn của mình =Réaliser des économies+ (thực hiện) tiết kiệm - đổi thành tiền; bán =Réaliser sa fortune+ đổi gia sản thành tiền - nhận thức, nhận rõ =Réaliser les difficultés de la besogne+ nhận rõ sự khó khăn của công việc - (triết học) hiện thực hóa - dựng (phim, (điện ảnh)...)
|
|
réalisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) chủ nghĩa hiện thực =Réalisme socialiste+ chủ nghĩa thực hiện xã hội chủ nghĩa - tính hiện thực =Le réalisme d'un personnage+ tính hiện thực của một nhân vật - óc thực tế =Réalisme politique+ óc thực tế về chính trị - (triết học) thuyết duy thực # Phản nghĩa =Idéalisme, immatérialisme; fanatisme, irréalisme.
|
|
réaliste * tính từ - (nghệ thuật) hiện thực (chủ nghĩa) - (có óc) thực tế =Attitude réaliste+ thái độ thực tế - (triết học) duy thực (chủ nghĩa) * danh từ - (nghệ thuật) nhà văn hiện thực; nhà nghệ thuật hiện thực - người (có óc) thực tế - (triết học) người theo thuyết duy thực # phản nghĩa =Idéaliste, idéologue. Fantastique, romantique. Chimérique, rêveur, utopique.
|
|
réalité * danh từ giống cái - tính thực tại; thực tại =Réalité du monde extérieur+ tính thực tại của ngoại giới =Réalité objective+ thực tại khách quan - hiện thực, thực tế; sự thực =Ce n'est pas ainsi dans la réalité+ trong thực tế không phải như thế =Nos espoirs sont devenus des réalités+ hy vọng của chúng ta đã thành sự thực - sự có thực =Douter de la réalité d'un fait+ ngờ sự có thực của một sự việc =en réalité+ sự thực là, thực tế là # phản nghĩa =Apparence, illusion; idéalité. Idéal, imagination, rêve, vision. Chimère, fiction.
|
|
réanimable * tính từ - (y học) có thể làm hồi sinh lại
|
|
réanimation * danh từ giống cái - (y học) phương pháp hồi sức, phương pháp hồi sinh
|
|
réanimer * ngoại động từ - (y học) làm hồi sức, làm hồi sinh - (nghĩa bóng) làm sống lại =Réanimer une région en déclin+ làm sống lại một vùng suy thoái
|
|
réapparaître * nội động từ - xuất hiện lại, tái hiện =Comète qui réapparaît+ sao chổi xuất hiện lại # phản nghĩa =Disparaître
|
|
réapparition * danh từ giống cái - sự xuất hiện lại, sự tái hiện
|
|
réapprendre * ngoại động từ - như rapprendre
|
|
réapprovisionner * ngoại động từ - cung cấp thêm lương thực; cung cấp thêm, tiếp tế thêm
|
|
réarmement * danh từ giống đực - sự vũ trang lại # phản nghĩa =Désarmement; démilitarisation.
|
|
réarmer * ngoại động từ - lắp đạn lại =Réarmer un fusil+ lắp đạn lại một khẩu súng - (từ cũ, nghĩa cũ) vũ trang lại =Réarmer une troupe+ vũ trang lại một đội quân * nội động từ - vũ trang lại =Nation qui réarme+ nước vũ trang lại # phản nghĩa =Désarmer, démilitariser.
|
|
réarrangement * danh từ giống đực - sự sắp xếp lại, sự sắp đặt lại
|
|
réassigner * ngoại động từ - quy lại, gán lại =Réassigner un but à une association+ quy lại một mục đích cho một hội - đòi lại ra tòa
|
|
réassortiment * danh từ giống đực - sự ghép lại, sự kết hợp lại - bộ đồ mới
|
|
réassortir * ngoại động từ - ghép lại, kết hợp lại, sắp lại =Réassortir un service de thé+ sắp lại bộ đồ chè - tìm mua lại (một mặt hàng)
|
|
réassurance * danh từ giống cái - sự bảo hiểm lại, sự tái bảo hiểm
|
|
rébarbatif * tính từ - dễ sợ =Mine rébarbative+ vẻ mặt dễ sợ =Sujet rébarbatif+ đề tài dễ sợ # phản nghĩa =Affable, engageant; attirant, attrayant, séduisant.
|
|
rébellion * danh từ giống cái - cuộc phản nghịch; cuộc nổi dậy; quân phản nghịch =Négocier avec la rébellion+ thương lượng với quân phản nghịch - sự chống đối, sự chống lại =Esprit de rébellion+ óc chống đối # phản nghĩa =Docilité, obéissance, soumission.
|
|
rébus * danh từ giống đực - câu đố chữ; câu đố (bằng) hình vẽ chữ viết khó đọc - (từ cũ, nghĩa cũ) lời tối nghĩa; lời mập mờ
|
|
récalcitrant * tính từ - ương ngạnh, ngoan cố =Caractère récalcitrant+ tính ương ngạnh * danh từ giống đực - kẻ ương ngạnh, kẻ ngoan cố # phản nghĩa =Docile, soumis, souple.
|
|
récapitulatif * tính từ - thâu tóm, nhắc lại - tổng hợp =Tableau récapitulatif+ bảng tổng hợp
|
|
récapitulation * danh từ giống cái - sự thâu tóm, sự nhắc lại - sự tổng hợp =récapitulation ontogénétique+ (sinh vật học) sự nhắc lại trong phát triển cá thể
|
|
récapituler * ngoại động từ - thâu tóm - tổng hợp, ôn lại =Récapituler sa journée+ tổng hợp công việc trong ngày
|
|
récemment * phó từ - mới đây, mới rồi =Cela est arrivé récemment+ việc ấy xảy ra mới đây # phản nghĩa =Anciennement, autrefois, jadis.
|
|
récence * danh từ giống cái - (tâm lý học) tính mới mẻ =Effet de la récence dans un apprentissage+ ảnh hưởng của tính mới mẻ trong việc học nghề
|
|
récent * tính từ - mới xảy ra, mới đây, mới rồi =événement récent+ sự kiện mới xảy ra # phản nghĩa =Ancien, vieux.
|
|
réceptacle * danh từ giống đực - chỗ dồn lại, chỗ tập hợp =Lac qui est le réceptacle de plusieur fleuves+ cái hồ tập hợp nước của nhiều con sông dồn lại - bể chứa nước, bồn chứa nước - (thực vật học) đế hoa
|
|
récepteur * tính từ - thu =Poste récepteur+ đài thu - (sinh vật học, sinh lý học) nhận cảm, thụ cảm =Organe récepteur de l'oreille interne+ cơ quan nhận cảm của tai trong * danh từ giống đực - máy thu =Récepteur acoustique+ máy thu âm thanh =Récepteur de radiodiffusion+ máy thu thanh =Récepteur de télévision+ máy thu vô tuyến truyền hình =Récepteur télégraphique+ máy thu điện tín =Récepteur radiophonique+ máy thu vô tuyến điện thoại =Récepteur vidéo+ máy thu viđêô =Récepteur autosynchrone+ xenxin-thu =Récepteur à bande latérale unique+ máy thu thanh một băng =Récepteur à batteries+ máy thu thanh chạy pin =Récepteur de couleur+ máy thu hình màu =Récepteur de courant+ máy thu dòng điện =Récepteur sur écran/récepteur à projection+ máy thu có màn chiếu =Récepteur à large bande+ đài thu thanh dải rộng =Récepteur à modulation de fréquence+ máy thu có biến điệu tần số =Récepteur à multicanaux multistandards+ máy thu nhiều kênh theo nhiều quy chuẩn - ống nghe (điện thoại) - (sinh vật học, sinh lý học) cơ quan nhận cảm, cơ quan thụ cảm # phản nghĩa =Emetteur.
|
|
réceptif * tính từ - nhận cảm, thụ cảm =Capacité réceptive des organes sensitifs+ khả năng nhận cảm giác của các cơ quan cảm giác - dễ thụ cảm (tác nhân hóa học, bệnh tật...) =Organisme réceptif+ cơ thể dễ thụ cảm # phản nghĩa =Réfractaire, résistant.
|
|
réception * danh từ giống cái - sự nhận =La réception d'une lettre+ sự nhận một bức thư =Accusé de réception+ giấy biên nhận - sự tiếp nhận, sự thu nhận; lễ thu nhận; phòng tiếp nhận =Prononcer son discours de réception à l'Académie+ đọc diễn văn nhân được thu nhận vào Viện hàn lâm =La réception d'un hôtel+ phòng tiếp nhận trong một khách sạn - sự tiếp đón; sự tiếp khách; phòng tiếp khách =Faire une bonne réception à quelqu'un+ tiếp đón ai niềm nở =Le mardi est mon jour de réception+ ngày thứ ba là ngày tiếp khách của tôi - cuộc chiêu đãi =Les invités d'une réception+ khách của cuộc chiêu đãi - sự thu =Réception des ondes+ sự thu làn sóng =Réception à inscription+ sự thu ghi được =Réception à antennes écartées+ sự thu anten phân tập =Réception en diversité+ sự thu phân tập =Réception au casque+ sự thu bằng ống nghe (lắp trên mũ) =Réception collective+ sự thu nhiều máy (truyền hình) =Réception de radiodiffusion+ sự thu thanh =Réception téléphonique+ sự thu điện thoại - (sinh vật học, sinh lý học) sự nhận cảm, sự thụ cảm - (thể dục thể thao) tư thế nhảy xuống (của người nhảy) # phản nghĩa =Envoi, expédition; émission. Exclusion.
|
|
réceptionnaire * tính từ - nghiệm thu (hàng hóa...) =Agent réceptionnaire+ nhân viên nghiệm thu * danh từ - nhân viên nghiệm thu - người nhận hàng - người phụ trách đón tiếp (ở khách sạn)
|
|
réceptionner * ngoại động từ - nghiệm thu =Réceptionner des marchandises+ nghiệm thu hàng hóa
|
|
réceptionniste * danh từ - nhân viên tiếp đón =Les réceptionnistes de l'hôtel+ những nhân viên tiếp đón của khách sạn
|
|
réceptivité * danh từ giống cái - khả năng thu (của máy thu) - (sinh vật học, sinh lý học; (triết học)) tính thụ cảm; khả năng thụ cảm =Réceptivité d'un organe+ tính thụ cảm của một cơ quan =Réceptivité à certaines maladies+ khả năng thụ cảm đối với một số bệnh # phản nghĩa =Immunité, résistance.
|
|
récession * danh từ giống cái - (kinh tế) sự suy thoái =Récession économique+ sự suy thoái về kinh tế - (địa lý, địa chất) sự lùi, sự rút (của sông băng) # phản nghĩa =Avance, progrès. Expansion. -récession des galaxies+ sự dịch xa của các thiên hà
|
|
réchampir * ngoại động từ - tô màu nổi bật lên
|
|
réchapper * nội động từ - thoát khỏi =Réchapper d'un péril+ thoát khỏi một tai nạn =réchapper à une maladie grave+ thoát khỏi một bệnh nặng
|
|
réchappé * danh từ - (văn học) người thoát khỏi =Les réchappés d'un naufrage+ những người thoát khỏi vụ đắm tàu
|
|
réchaud * danh từ giống đực - bếp =Réchaud au pétrole+ bếp dầu hỏa =Réchaud électrique+ bếp điện - (nông nghiệp) như réchauf
|
|
réchauffage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự sưởi ấm (vườn cây ăn quả...) - (kỹ thuật) sự nung nóng (thép trước khi cán), sự gia nhiệt =Réchauffage à mélange+ sự gia nhiệt có khuấy trộn =Réchauffage par la vapeur d'échappement+ sự gia nhiệt bằng hơi nước thải
|
|
réchauffement * danh từ giống đực - sự nóng lên =Un lent réchauffement de l'atmosphère+ khí trời nóng lên từ từ
|
|
réchauffer * ngoại động từ - đun lại hâm lại nung lại =Réchauffer un plat+ hâm lại một món ăn - sưởi ấm =Réchauffer les vergers+ sưởi ấm vườn cây (bằng lò than) =Réchauffer le coeur+ (nghĩa bóng) sưởi ấm cõi lòng - (nghĩa bóng) nhen lại, khơi lại =Réchauffer le zèle+ nhen lại nhiệt tình - (hội họa) tô màu ấm hơn =réchauffer les couches+ (nông nghiệp) cho phân mới vào luống =réchauffer un serpent dans son sein+ (từ cũ; nghiã cũ) nuôi ong tay áo
|
|
réchauffeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thiết bị gia nhiệt, thiết bị nung nóng =Réchauffeur d'air par les fumées+ thiết bị sưởi ấm không khìbăng khói =Réchauffeur d'air à vapeur+ thiết bị sưởi ấm không khí bằng hơi nước =Réchauffeur désaérateur+ thiết bị đun nóng tách không khí =Réchauffeur de l'eau+ thiết bị đun nước =Réchauffeur de prise d'air+ thiết bị gia nhiệt lỗ lấy không khí =Réchauffeur sectionné+ thiết bị nung nóng phân khu vực =Réchauffeur de surface+ thiết bị gia nhiệt bề mặt
|
|
réchauffoir * danh từ giống đực - (từ cũ; nghiã cũ) lò hâm đồ ăn - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng hâm đồ ăn (cạnh phòng ăn)
|
|
réchauffé * tính từ - hâm lại =Un plat réchauffé+ món ăn hâm lại - (được) nhen lại =Une vieille querelle réchauffée+ một cuộc cãi cọ trước đây nay được nhen lại - nhàm =Plaisanterie réchauffée+ lời nói đùa nhàm * danh từ giống đực - đồ hâm lại - điều cũ hâm lại, điều nhàm
|
|
récidivant * tính từ - (y học) tái nhiễm, mắc lại =Cancer récidivant+ ung thư mắc lại
|
|
récidive * danh từ giống đực - sự tái phạm - (y học) sự tái nhiễm
|
|
récidiver * nội động từ - tái phạm - (y học) tái nhiễm
|
|
récidiviste * tính từ - tái phạm * danh từ - kẻ tái phạm
|
|
récif * danh từ giống đực - đá ngầm (ngang mặt nước) =Faire naufrage sur un récif+ đắm tàu vì đá ngầm - (nghĩa bóng) cản trở ngầm
|
|
récifal * tính từ - (thuộc) đá ngầm - (thuộc) ám tiêu
|
|
récipiendaire * danh từ - thành viên mới đón nhận (vào một tổ chức) =Le récipiendaire à l'Académie+ thành viên mới đón nhận vào Viện hàn lâm - người nhận bằng, người nhận huân chương =Signature du récipiendaire+ chữ ký của người nhận bằng (huân chương)
|
|
récipient * danh từ giống đực - cái đựng (bình, chậu...), bình chứa =Récipient à matelas d'air+ bình chứa có đệm không khí =Récipient blindé/récipient de protection+ cái đựng có che chắn =Récipient de précipitation+ bình kết tủa, bể lắng =Récipient à réaction+ bình phản ứng =Récipient vinaire+ thùng rượu vang
|
|
réciprocité * danh từ giống cái - tính có qua có lại, tính hỗ tương =Réciprocité des sentiments+ tính có qua có lại của tình cảm
|
|
réciproque * tính từ - lẫn nhau, qua lại, hỗ tương =Action réciproque+ tác động qua lại =Confiance réciproque+ sự tin tưởng lẫn nhau =Verbe réciproque+ động từ qua lại - đảo, thuận nghịch =Théorème réciproque+ định lý đảo =Equation réciproque+ phương trình thuận nghịch * danh từ giống cái - (lôgic) đảo đề - (toán học) định lý đảo - cái như thế =Vous m'avez joué un mauvais tour,je vous rendrai la réciproque+ anh chơi xỏ tôi, tôi sẽ đập lại anh một vố như thế
|
|
réciproquement * phó từ - lẫn nhau, qua lại =Se flatter réciproquement+ tâng bốc lẫn nhau =et réciproquement+ và ngược lại
|
|
récit * danh từ giống đực - câu chuyện kể lại, câu chuyện thuật lại - (văn học) truyện ngắn - (âm nhạc) như récitatif
|
|
récital * danh từ giống đực - độc tấu =Récital de piano+ độc tấu pianô =récital poétique+ độc tấu thơ
|
|
récitant * tính từ - độc tấu =Partie récitante+ phần độc tấu * danh từ giống đực - người độc tấu - (sân khấu, điện ảnh) người thuyết minh
|
|
récitation * danh từ giống cái - sự đọc thuộc lòng - bài học thuộc lòng
|
|
réciter * ngoại động từ - đọc (thuộc lòng) =Réciter des prières+ đọc kinh =réciter des vers+ đọc thơ, ngâm thơ =réciter sa leçon+ đọc bài =ses compliments ont l'air d'être récités+ lời khen của anh ta có vẻ như là đọc thuộc lòng (không chân thật)
|
|
réclamant * tính từ - (luật học, pháp lý) khiếu nại, kháng nghị * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người khiếu nại, người kháng nghị
|
|
réclamation * danh từ giống cái - sự khiếu nại, sự kháng nghị; đơn khiếu nại, bản kháng nghị =Déposer une rélamation+ đưa đơn khiếu nại - sự yêu sách, sự đòi hỏi =Elever de vives réclamations+ lên tiếng đòi hỏi mạnh mẽ
|
|
réclame * danh từ giống đực - tiếng gọi chim (chim mồi) về, hiệu gọi chim về * danh từ giống cái - sự quảng cáo; bài quảng cáo =Faire une réclame tapageuse+ quảng cáo rùm beng - (ngành in) từ vắt sang trang =en réclame+ bán quảng cáo (giá hạ)
|
|
réclamer * ngoại động từ - đòi, yêu cầu =Réclamer la parole+ đòi được phát biểu =enfant qui réclame sa mère+ con đòi mẹ =réclamer un droit+ đòi một quyền lợi =réclamer l'assistance de quelqu'un+ yêu cầu ai giúp đỡ - đòi hỏi =Plante qui réclame beaucoup de soins+ cây đòi hỏi được chăm sóc nhiều * nội động từ - khiếu nại, kháng nghị =Réclamer contre une injustice+ khiếu nại một sự bất công - can thiệp =Réclamer en faveur de quelqu'un+ can thiệp cho ai
|
|
réclusion * danh từ giống cái - sự ẩn cư - (luật học, pháp lý) tội đồ =Réclusion à perpétuité+ tội đồ chung thân
|
|
réclusionnaire * danh từ - (luật học, pháp lý) người bị tội đồ
|
|
récognitif * tính từ giống đực - (luật học, pháp lý) xác nhận =Acte récognitif+ giấy xác nhận
|
|
récolement * danh từ giống đực - sự kiểm lại =Faire un récolement dans une bibliothèque+ kiểm lại sách trong thư viện =récolement d'une coupe+ (lâm nghiệp) sự kiểm lại một bãi chặt - (luật học, pháp lý) sự kiểm kê (đồ tịch thu)
|
|
récoler * ngoại động từ - kiểm lại - (luật học, pháp lý) kiểm kê (đồ tịch thu) - (luật học, pháp lý; từ cũ nghĩa cũ) đọc cho (người làm chứng) nghe lại bản khai để lấy xác nhận
|
|
récollection * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự nhập định
|
|
récollet * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy tu phái cải tổ (thuộc dòng Thánh O-guýt-xtanh và dòng Thánh Phơ răng xoa)
|
|
récoltant * tính từ - gặt thu hoạch * danh từ giống đực - người thu hoạch
|
|
récolte * danh từ giống cái - sự gặt, sự hái, sự thu hoạch =Faire la récolte des pommes de terre+ thu hoạch khoai tây - mùa màng =Une bonne récolte+ mùa màng được khá - mớ thu thập được =Une maigre récolte de documents+ tài liệu thu thập được nghèo nàn
|
|
récolter * ngoại động từ - gặt hái, thu hoạch =Récolter du riz+ gặt lúa - thu được, thu lấy =Je n'en récolte que des désagréments+ trọng việc đó tôi chỉ thu được những điều khó chịu =qui sème le vent récolte la tempête+ gieo gió gặt bão
|
|
récolteur * danh từ giống đực - công nhân thu mủ (cao su)
|
|
récompense * danh từ giống cái - phần thưởng =Distribuer des récompenses+ phát phần thưởng =mériter une récompense+ đáng được thưởng - sự đền tội, sự trừng phạt; quả báo =Ton insolence aura sa récompense+ mày sẽ đền tội về tội láo xược của mày - (từ cũ; nghiã cũ) điều đền bù =Pour récompense+ (từ cũ; nghiã cũ) để đền bù lại =en récompense+ trái lại, ngược lại
|
|
récompenser * ngoại động từ - thưởng =Récompenser un bon élève+ thưởng một học sinh giỏi - trừng phạt =Récompenser un traître de ses perfidies+ trừng phạt một kẻ phản bội vì những hành động nham hiểm của nó - (từ cũ; nghiã cũ) đền bù =Récompenser le temps perdu+ đền bù lại thì giờ đã mất
|
|
réconciliateur * danh từ giống đực - người giải hòa
|
|
réconciliation * danh từ giống cái - sự giải hòa =La réconcilitation des époux brouillés+ sự giải hòa cặp vợ chồng bất hòa với nhau - (tôn giáo) lễ phục đạo; lễ phục tôn
|
|
réconcilier * ngoại động từ - giải hòa =Réconcilier les ennemis + giải hòa kẻ thù với nhau - (nghĩa bóng) làm cho có cảm tình trở lại =Ce livre me réconcilie avec l'humanité+ quyển sách này làm cho tôi trở lại có cảm tình với loài người - (nghĩa bóng) dung hòa =Réconcilier la politique et la morale+ dung hòa chính trị và đạo đức - (tôn giáo) làm lễ phục đạo cho (ai), làm lễ phục tôn (một nơi thiêng liêng bị ô uế)
|
|
réconfort * danh từ giống đực - điều an ủi, điều làm vững lòng, trợ lực =Un réconfort moral+ một trợ lực về tinh thần
|
|
réconfortant * tính từ - an ủi, làm vững lòng =Paroles réconfortantes+ những lời nói làm vững lòng - làm khỏe lại =Remède réconfortant+ thuốc làm khỏe người lại
|
|
réconforter * ngoại động từ - an ủi, làm vững lòng =Réconforter un ami affligé+ an ủi người bạn đau khổ - làm khoẻ lại =Boisson qui réconforte un blessé+ thức uống giúp người bị thương khoẻ lại
|
|
récrimination * danh từ giống cái - sự đả kích; lời đả kích - (từ cũ; nghiã cũ) sự tố cáo trở lại; lời tố cáo trở lại
|
|
récriminer * nội động từ - đả kích =Récriminer contre une intervention+ đả kích một sự can thiệp - (từ cũ; nghiã cũ) tố cáo trở lại (kẻ tố cáo mình)
|
|
récrire * ngoại động từ - viết lại =Récrire un chapitre+ viết lại một chương * nội động từ - viết thư lại =Il n'a pas répondu, je vais lui récrire+ anh ta không trả lời, tôi sẽ viết thư lại cho anh ta
|
|
récréatif * tính từ - vui, giải trí =Livre récréatif+ sách giải trí
|
|
récréation * danh từ giống cái - trò giải trí, trò tiêu khiển, trò vui =Prendre un peu de récréation+ tiêu khiển đôi chút =récréations mathématiques+ trò vui toán học - giờ nghỉ, giờ chơi =Sonner la récréation+ nổi hiệu giờ nghỉ
|
|
récréer * ngoại động từ - giải trí cho (ai)
|
|
récupérable * tính từ - có thể thu hồi. =Ferraille récupérable+ sắt cũ có thể thu hồi được.
|
|
récupérateur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thiết bị thu hồi.
|
|
récupération * danh từ giống cái - sự lấy lại, sự thu về. =Récupération de ferraille+ sự nhặt sắt vụn - sự thu hồi. =Récupération de la chaleur+ sự thu hồi nhiệt.
|
|
récupérer * ngoại động từ - lấy lại, thu về. =Récupérer ses forces+ lấy lại sức =récupérer un livre prêté+ thu về cuốn sách cho mượn. - thu hồi. =Récupérer de la ferraille+ thu hồi sắt cũ. - dùng lại vào việc khác. =Récupérer un blessé de guerre+ dùng lại một thương binh vào việc khác. - làm bù. =Récupérer une journée+ làm bù một ngày nghỉ. * nội động từ - lấy lại sức. =Athlète qui récupère très vite+ vận động viên lấy lại sức rất chóng.
|
|
récurage * danh từ giống đực - sự cọ. =Le récurage des casseroles+ sự cọ xoong chảo.
|
|
récurer * ngoại động từ - cọ (xoong chảo...). - (nông nghiệp) cày lại lần thứ ba (ruộng nho).
|
|
récurrence * danh từ giống cái - (văn học) sự trở lại, sự tái diễn. =La récurrence d'un sentiment+ sự tái diễn một tình cảm.
|
|
récurrent * tính từ - (văn học) trở lại, tái diễn. - (giải phẫu) quặt ngược. =Artère récurrente+ động mạch quặt ngược. - (y học) hồi quy. =Fièvre récurrente+ sốt hồi quy. - (toán học) tuần hoàn. =Série récurrente+ chuỗi tuần hoàn.
|
|
récursif * tính từ - (lôgic) đệ quy
|
|
récursivité * danh từ giống cái - (lôgic) tính đệ quy
|
|
récursoire * tính từ - (Action récursoire) sự kiện xin xét lại
|
|
récusable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể cáo tị =Témoin récusable+ nhân chứng có thể cáo tị - không đáng tin =Témoignage récusable+ lời chứng không đáng tin
|
|
récusation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự cáo tị =Récusation des jurés+ sự cáo tị hội thẩm
|
|
récuser * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) cáo tị =Récuser un témoin+ cáo tị một nhân chứng - không thừa nhận =Récuser l'autorité d'un auteur+ không thừa nhận uy tín của một tác giả
|
|
récépissé * danh từ giống đực - biên lai
|
|
rédacteur * danh từ giống đực - người biên tập, biên tập viên =Rédacteurs d'un dictionnaire+ những người biên tập một cuốn từ điển =Rédacteur en chef+ chủ bút (một tờ báo)
|
|
rédaction * danh từ giống cái - sự thảo ra, sự biên tập, bản khởi thảo =Rédaction d'un projet de contrat+ sự thảo ra một dự án hợp đồng =Rédaction de premier jet+ bản khởi thảo đầu tiên - bộ biên tập, tòa soạn (của một tờ báo) =Secrétaire de la rédaction+ thư ký bộ biên tập =Aller à la rédaction+ đi đến tòa soạn - bài tập làm văn
|
|
rédactionnel * tính từ - biên tập =Travail purement rédactionnel+ công việc biên tập đơn thuần
|
|
rédempteur * tính từ - chuộc tội, cứu thế =Oeuvre rédemptrice+ sự nghiệp cứu thế =le signe rédempteur+ (từ cũ; nghiã cũ) thánh giá * danh từ giống đực - người chuộc tội =le Rédempteur+ Chúa cứu thế
|
|
rédemption * danh từ giống cái - sự chuộc =Rédemption des péchés+ sự chuộc tội =Rédemption d'un droit+ sự chuộc một quyền - (tôn giáo) (Rédemption) sự cứu thế
|
|
rédemptoriste * danh từ giống đực - thầy tu dòng Cứu thế
|
|
rédhibition * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự hủy việc bán (vì vật bán có tì vết)
|
|
rédhibitoire * tính từ - (luật học, pháp lý) hủy việc bán =Action rédhibitoire+ sự kiện đòi hủy việc bán =Vice rédhibitoire+ tì vết cho phép hủy việc bán
|
|
rédiger * ngoại động từ - viết thảo, soạn =Rédiger une circulaire+ thảo một tờ thông tư
|
|
rédimer * ngoại động từ - (tôn giáo) chuộc tội =Rédimer tous les hommes+ chuộc tội cho mọi người
|
|
rédintégration * danh từ giống đực - (tâm lý học) sự chỉnh hiện =Loi de rédintégration+ luật chỉnh hiện
|
|
réductase * danh từ giống đực - (sinh vật học) ređuctaza
|
|
réducteur * tính từ - giảm =Division réductrice+ (sinh vật học) sự phân chia giảm nhiễm - (hóa học) khử - (cơ khí, cơ học) giảm tốc * danh từ giống đực - (hóa học) chất khử - (cơ khí, cơ học) hộp giảm tốc, bộ giảm tốc =Réducteur à engrenage+ bộ giảm tốc có bánh răng =Réducteur de potentiel+ bộ giảm điện thế =Réducteur à double train+ bộ giảm tốc hai cấp
|
|
réductibilité * danh từ giống cái - (toán học) tính quy được - (hóa học) tính khử được
|
|
réductible * tính từ - có thể rút bớt, có thể giảm bớt =Somme réductible+ số tiền có thẻ rút bớt - có thể quy, quy được =Réductible à la logique formelle+ có thể qui về lôgic hình thức =Equation réductible+ (toán học) phương trình quy được - (toán học) rút gọn được =Fraction réductible+ phân số rút gọn được - (giải phẫu) nắn lại được =Luxation réductible+ chỗ sai khớp nắn lại được
|
|
réduction * danh từ giống cái - sự rút bớt, sự giảm bớt =Réduction des impôts+ sự giảm (bớt) thuế =Réduction chromatique+ (sinh vật học) sự giảm nhiễm - sự thu nhỏ lại =Réduction d'une carte+ sự thu nhỏ một bản đồ - (toán học) sự rút gọn =Réduction d'une fraction+ sự rút gọn một phân số - (hóa học) sự khử =Réduction alcaline+ sự khử kiềm =Réduction partielle+ sự khử một phần - (y học) sự nắn, sự nắn lại - sự cô (nước xốt...) - (ngôn ngữ học) sự rút ngắn (từ)
|
|
réductionnel * tính từ - (sinh vật học) giảm nhiễm =Mitose réductionnelle+ gián phân giảm nhiễm
|
|
réduire * ngoại động từ - rút bớt, giảm bớt =Réduire ses dépenses+ rút bớt chỉ tiêu =Réduire l'effectif d'une armée+ giảm bớt quân số một đạo quân # Phản nghĩa =Agrandir, augmenter, développer - rút nhỏ, thu nhỏ, rút ngắn =Réduire un dessin+ thu nhỏ một bức vẽ =Réduire un texte+ rút ngắn một bài văn - cô lại, đúc lại =Réduire une sauce+ cô nước xốt lại - (toán học) rút gọn =Réduire une fraction+ rút gọn một phân số - làm biến thành =Réduire du blé en farine+ xay lúa mì thành bột =Réduire en morceaux+ làm vỡ thành từng mảnh =Réduire en poudre+ làm vụn thành bột =Réduire un peuple en esclavage+ biến một dân tộc thành nô lệ - quy =Réduire des mètres cubes en litres+ quy mét khối ra thành lít =Réduire au même dénominateur+ (toán học) quy đồng mẫu số - đánh tan =Réduire une mutinerie+ đánh tan một cuộc nổi loạn - buộc, bắt phải =Réduire un enfant à l'obéissance+ buộc một đứa trẻ phải vâng lời - (hóa học) khử - (y học) nắn lại =Réduire une luxation+ nắn lại một chỗ sai khớp =en être réduit à+ sa vào tình cảnh phải, bó buộc phải =être réduit à rien+ cùng quẫn hết sức, kiệt quệ * nội động từ - ngót bớt, đặc lại =Sauce qui a réduit+ nước xốt đã ngớt bớt
|
|
réduit * tính từ - rút bớt, giảm, hạ, nhỏ =Prix réduit+ giá hạ =Aller à vitesse réduite+ đi với tốc độ nhỏ - thu nhỏ =Modèle réduit+ mô hình thu nhỏ - (ngôn ngữ học) rút ngắn
|
|
réduplicatif * tính từ - (ngôn ngữ học) lặp =Particule réduplicative+ tiểu từ lặp - (thực vật học) gập ngoài =Préfloraison réduplicative+ tiền khai hoa gập ngoài
|
|
réduplication * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự lặp sự láy - (thực vật học) như déduplication
|
|
réduve * danh từ giống đực - (động vật học) bọ rệp
|
|
réel * tính từ - thực, có thực, thực sự, thực tế, thực tại =Besoins réels+ nhu cầu có thực =Valeur réelle+ lương thực tế =Monde réel+ (triết học) thế giới thực tại =Point réel+ (toán học) điểm thực =Image réelle+ (vật lý học) ảnh thực =Un réel plaisir+ một thú vui thực sự - (luật học, pháp lý) về vật =Droit réel+ quyền về vật * danh từ giống đực - thực tế, thực tại, hiện thực
|
|
réellement * phó từ - thực sự =Cette besogne est réellement trop lourde pour moi+ việc này đối với tôi thực sự là quá nặng
|
|
réemploi * danh từ giống đực - như remploi
|
|
réemployer * ngoại động từ - như remployer
|
|
réengagement * danh từ giống đực - như rengagement
|
|
réengager * ngoại động từ - như rengager
|
|
réentendre * ngoại động từ - nghe lại =Réentendre un disque+ nghe lại một đĩa hát
|
|
réer * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) kêu (hươu, nai)
|
|
réescompte * danh từ giống cái (kinh tế, tài chính) sự chiết khấu lại
|
|
réescompter * ngoại động từ - (kinh tế, tài chính) chiết khấu lại (thương phiếu)
|
|
réexamen * danh từ giống đực - sự xem xét lại
|
|
réexaminer * ngoại động từ - xem xét lại
|
|
réexporter * ngoại động từ - xuất khẩu lại (hàng nhập khẩu)
|
|
réexpédier * ngoại động từ - gửi tiếp (đến nơi khác) =Réexpédier le courrier+ gửi tiếp thư từ
|
|
réfaction * danh từ giống cái - sự bớt giá, sự chiết giá (hàng không đúng quy cách)
|
|
réfection * danh từ giống cái - sự sửa lại, sự tu bổ =Réfection d'une route+ sự sửa lại một con đường - bữa ăn chung, bữa ăn tập thể (trong tu viện)
|
|
réfectoire * danh từ giống đực - phòng ăn tập thể, nhà ăn (ở tu viện, trường học...)
|
|
réflecteur * tính từ - phản chiếu, phản xạ =Miroir réflecteur+ gương phản xạ * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái phản xạ
|
|
réflectif * tính từ - suy nghĩ, ngẫm nghĩ
|
|
réflectivité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính phản xạ (của dây thần kinh) - (vật lí) suất phản xạ
|
|
réflexe * danh từ giống đực - phản xạ =Réflexe inconditionné+ (sinh vật học) phản xạ không điều kiện =Automobiliste qui a de bons réflexes+ người lái xe có phản xạ tốt
|
|
réflexible * tính từ - có thể phản chiếu, có thể phản xạ =Rayon réflexible+ tia có thể phản xạ
|
|
réflexif * tính từ - (triết học) ngẫm nghĩ =Méthode réflexive+ phương pháp ngẫm nghĩ - (toán học) phản xạ =Relation réflexive+ liên hệ phản xạ
|
|
réflexion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại =Angle de réflexion+ góc phản xạ - sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, điều suy nghĩ; ý nghĩa =Attitude qui indique une réflexion profonde+ thái độ biểu thị một sự suy nghĩ sâu sắc =Faire de sérieuses réfexions+ có những điều suy nghĩ nghiêm túc - điều nhận xét; (thân mật) điều nhận xét ác ý =Une réflexion désobligeante+ một điều nhận xét làm mếch lòng =à la réflexion+ nghĩ kỹ lại thì =réflexion faite+ sau khi suy nghĩ kỹ
|
|
réflexivité * danh từ giống cái - (toán học) tính phản xạ
|
|
réflexogène * tính từ - (sinh vật học) gây phản xạ =Zone réflexogène+ vùng gây phản xạ
|
|
réfléchi * tính từ - (vật lý học) phản xạ, phản chiếu, dội lại =Rayon réfléchi+ tia phản xạ - (ngôn ngữ học) phản thân =Pronom réfléchi+ đại từ phản thân - (có) suy nghĩ =Un homme réfléchi+ một người chín chắn
|
|
réfléchir * ngoại động từ - phản chiếu, phản xạ, dội lại =Réfléchir les rayons lumineux+ phản chiếu tia sáng * nội động từ - suy nghĩ, ngẫm nghĩ =Réfléchir avant de parler+ suy nghĩ trước khi nói =Réfléchir sur une question+ suy nghĩ một vấn đề
|
|
réfléchissant * tính từ - phản chiếu, phản xạ, dội lại =Pouvoir réfléchissant des miroirs+ khả năng phản chiếu của gương
|
|
réformable * tính từ - có thể cải tạo, có thể cải cách, có thể cải tổ
|
|
réformateur * tính từ - cải cách, cải lương =Idées réformatrices+ tư tưởng cải cách * danh từ giống đực - nhà cải cách - (lịch sử, tôn giáo) nhà cải cách tôn giáo
|
|
réformer * ngoại động từ - cải tạo, cải cách, cải tổ, cải lương =Réformer les lois+ cải cách luật pháp - loại trừ, triệt bỏ =Réformer les abus+ loại trừ nhũng lạm - cho phục viên, thải loại =Réformer un soldat+ cho một quân nhân phục viên =Réformer du matériel+ thải loại khí cụ - (công nghiệp học) tái hợp (dầu xăng) =réformer un jugement+ (luật học, pháp lý) thay đổi một bản án (do tòa án cấp trên tiến hành)
|
|
réformisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ nghĩa cải lương
|
|
réformiste * tính từ - (chính trị) cải lương chủ nghĩa * danh từ - (chính trị) người theo chủ nghĩa cải lương
|
|
réformé * tính từ - (tôn giáo) cải cách =Religion réformée+ tôn giáo cải cách, tân giáo - phục viên =Soldat réformé+ quân nhân phục viên * danh từ giống đực - người theo tân giáo - quân nhân phục viên
|
|
réfractaire * tính từ - chịu lửa =Brique réfractaire+ gạch chịu lửa - ngang ngạnh, bướng bỉnh =Elève réfractaire+ học sinh bướng bỉnh - trơ ì =Réfractaire à toute influence+ trơ ì đối với mọi ảnh hưởng * danh từ giống đực - (sử học) người trốn lính - người không chịu làm quân dịch (thời Pháp bị Đức chiếm đóng)
|
|
réfracter * ngoại động từ - (vật lý học) (làm) khúc xạ =Réfracter la lumière+ khúc xạ ánh sáng
|
|
réfracteur * tính từ - (vật lý học) khúc xạ =Prisme réfracteur+ lăng kính khúc xạ * danh từ giống đực - (vật lý học) kính thiên văn khúc xạ
|
|
réfraction * danh từ giống cái - (vật lý) học sự khúc xạ =Réfraction de la lumière+ sự khúc xạ ánh sáng =Réfraction molaire/réfraction atomique+ sự khúc xạ phân tử/sự khúc xạ nguyên tử =Réfraction du son+ sự khúc xạ âm thanh - (y học) năng lực chiết quang (của mắt)
|
|
réfrangibilité * danh từ giống cái - (vật lý học) khả năng khúc xạ
|
|
réfrangible * tính từ - có thể khúc xạ =Un rayon réfrangible+ một tia có thể khúc xạ
|
|
réfrigérant * tính từ - làm lạnh =Mélange réfrigérant+ hỗn hợp làm lạnh - (thân mật) lạnh lùng, lạnh lẽo =Accueil réfrigérant+ sự đón tiếp lạnh lùng * danh từ giống đực - máy làm lạnh =Réfrigérant à cascades/réfrigérant à ruissellement+ máy làm lạnh kiểu phun tưới =Réfrigérant à cheminée+ máy làm lạnh kiểu tháp - (từ cũ, nghĩa cũ) thuốc hạ nhiệt
|
|
réfrigérateur * danh từ giống đực - máy lạnh, tủ lạnh, thiết bị lạnh =Réfrigérateur à évaporation+ thiết bị lạnh kiểu bốc hơi =Réfrigérateur à glace+ máy làm nước đá =Réfrigérateur à tourbillons+ thiết bị lạnh kiểu xoáy lốc
|
|
réfrigération * danh từ giống cái - sự làm lạnh, sự ướp lạnh =La réfrigération des denrées alimentaires+ sự ướp lạnh thực phẩm =Réfrigération de déshydratation+ sự làm lạnh khử nước =Réfrigération à passage unique+ sự làm lạnh thuận dòng =Réfrigération de retour+ sự làm lạnh ngược dòng
|
|
réfrigérer * ngoại động từ - làm lạnh, gây lạnh - (nghĩa bóng) lạnh lùng với, lạnh nhạt tiếp (ai)
|
|
réfringence * danh từ giống cái - (vật lý học) tính chiết quang
|
|
réfringent * tính từ - (vật lý học) chiết quang =Milieu réfringent+ môi trường chiết quang
|
|
réfugié * tính từ - lánh nạn, lưu vong * danh từ giống đực - người lánh nạn, người lưu vong - (sinh học, (sử học)) tín đồ Tin lành lưu vong
|
|
réfutable * tính từ - có thể bẻ lại, có thể bác được =Argument difficilement réfutable+ lý lẽ khó mà bác được
|
|
réfutation * danh từ giống cái - sự bẻ lại, sự bác =Réfutation d'un argument+ sự bác một lý lẽ - lý lẽ (để) bẻ lại, chứng cứ (để) bẻ lại, chứng cứ bác bỏ =Sa conduite est la meilleure réfutation de cette calomnie+ cách cư xử của anh ta là chứng cứ tốt nhất để bác bỏ điều vu khống đó
|
|
réfuter * ngoại động từ - bẻ lại, bác =Refuter une théorie+ bác một học thuyết =refuter quelqu'un+ bẻ lại ai
|
|
référence * danh từ giống cái - sự dẫn, lời dẫn =Faire référence à un ouvrage+ dẫn một tác phẩm - sự tham khảo =Ouvrages de référence+ sách tham khảo - (số nhiều) giấy tờ chứng nhận - (toán học) sự quy chiếu =Système de référence+ hệ quy chiếu - (thương nghiệp) tập mẫu vải @référence * danh từ giống cái - sự dẫn, lời dẫn =Faire référence à un ouvrage+ dẫn một tác phẩm - sự tham khảo =Ouvrages de référence+ sách tham khảo - (số nhiều) giấy tờ chứng nhận - (toán học) sự quy chiếu =Système de référence+ hệ quy chiếu - (thương nghiệp) tập mẫu vải
|
|
référencer * ngoại động từ - chú dẫn - đính mẫu vải (vào tập mẫu vải)
|
|
référendaire * tính từ -Conseiller référendaire+ viên kiểm toán * danh từ giống đực - viên kiểm toán
|
|
référendum * danh từ giống đực - cuộc trưng cầu ý dân - cuộc trưng cầu ý kiến (của bạn đọc một tờ báo...) - (ngọai giao) công văn xin chỉ thị mới (của một viên chức (ngoại giao) gửi chính phủ mình)
|
|
référentiel * danh từ giống đực - (toán học) hệ quy chiếu
|
|
référer * ngoại động từ -En référer à+ đệ trình (cấp trên...) xét =En référer au président+ đệ trình ông chủ tịch xét
|
|
référé * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự xét xử tạm, bản xét xử tạm
|
|
régal * danh từ giống đực (số nhiều régals) - món ăn ngon, mỹ vị - (thân mật) điều khoái chí - (từ cũ, nghĩa cũ) tiệc, yến tiệc
|
|
régalade * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) lửa củi cành =Boire à la régalade+ ngửa cổ mà dốc rượu vào miệng
|
|
régalage * danh từ giống đực - sự san (đất)
|
|
régale * danh từ giống cái - (sử học) đặc quyền nhà vua - quyền vua ở địa hạt khuyết giám mục
|
|
régalement * danh từ giống đực như régalage - sự phân bổ thuế theo tỷ lệ
|
|
régaler * ngoại động từ - đãi thết, thết đãi =Régaler ses amis+ thết đãi bạn * nội động từ - đãi (trả tiền ăn uống) = Aujourd'hui c'est moi qui régale+ hôm nay tôi đãi đấy
|
|
régalien * tính từ - (của) nhà vua =Droit régalien+ quyền nhà vua
|
|
régate * danh từ giống cái - cuộc đua thuyền - cái ca vát
|
|
régater * nội động từ - đua thuyền
|
|
régence * danh từ giống cái - sự nhiếp chính - chức nhiếp chính - thời kỳ nhiếp chính. * tính từ - (không đổi) (thuộc) thời Nhiếp chính. =Style Régence+ phong cách thời Nhiếp chính - lịch sự. =Il est très régence+ anh ta rất lịch sự
|
|
régent * danh từ giống đực - quan nhiếp chính - (từ cũ, nghĩa cũ) giáo sự - (từ cũ, nghĩa cũ) viên quản lý (ngân hàng, bệnh viện, nhà tế bần) * tính từ - nhiếp chính. =Prince régent+ ông hoàng nhiếp chính
|
|
régenter * ngoại động từ - làm thầy, cai quản. =Il veut régenter tout le monde+ nó muốn làm thầy cả thiên hạ - (từ cũ, nghĩa cũ) dạy học
|
|
régicide * tính từ - giết vua. =Crime régicide+ tội giết vua * danh từ - kẻ giết vua * danh từ giống đực - tội giết vua. =Commettre un régicide+ phạm tội giết vua
|
|
régie * danh từ giống cái - sự quản lý (một sở công cộng) =Régie directe+ sự quản lý trực tiếp - sở; công ty. =Régie française des tabacs+ sở thuốc lá Pháp - (sân khấu) bộ phận quản lý
|
|
régime * danh từ giống đực - chế độ. =Régime alimentaire+ chế độ ăn uống =Régime électoral+ chế độ bầu cử =Régime pluvial+ chế độ mưa =Régime des moussons+ chế độ gió mùa =Régime féodal+ chế độ phong kiến =Régime d'entraînement+ chế độ tập dượt - (địa lý, địa chất) thuỷ chế. =Régime d'un fleuve+ thủy chế một con sông - (cơ khí, cơ học) chế độ làm việc =Régime de fonctionnement/régime d'opération+ chế độ vận hành/chế độ thao tác =Régime de la marche à vide+ chế độ vận hành không tải =Régime d'emballement+ chế độ chạy lồng của động cơ (chạy quá tải) =Régime uniforme+ chế độ đồng đều =Régime d'utilisation+ chế độ sử dụng - (ngôn ngữ học) bổ ngữ - (thực vật học) buồng. =Régime de bananes+ buồng chuối
|
|
régiment * danh từ giống đực - (quân sự) trung đoàn - (nghĩa bóng) vô số, rất nhiều
|
|
régimentaire * tính từ - xem régiment =Unités régimentaires+ đơn vị trung đoàn
|
|
région * danh từ giống cái - miền, vùng, khu. =Région minière+ vùng mỏ =Région pétrolifère+ vùng có dầu mỏ =Région à tremblements de terre+ miền động đất =Régions équatoriales+ miền xích đạo =Région mammaire+ (giải phẫu) vùng vú =Région d'ablation+ vùng cắt bỏ =Région d'affaissement+ vùng sụt lún =Région d'information de vol+ khu vực thông tin bay =Régions militaires+ khu quân sự =Région autonome+ khu tự trị - lĩnh vực, khu vực. =Les hautes régions de la philosophie+ những lĩnh vực cao của triết học
|
|
régional * tính từ - (thuộc) địa phương. =Parler régional+ tiếng nói địa phương - (thuộc) khu vực. =Conférence régionale+ hội nghị khu vực * danh từ giống đực - mạng dây nói ngoại thành
|
|
régionalisme * danh từ giống đực - óc địa phương, chủ nghĩa địa phương - chính sách phân quyền cho địa phương - (ngôn ngữ học) từ ngữ địa phương - (văn học) khuynh hướng địa phương
|
|
régionaliste * tính từ - địa phương chủ nghĩa. =Politique régionaliste+ chính sách địa phương chủ nghĩa - (văn học) có khuynh hướng địa phương. =Ecrivain régionaliste+ nhà văn có khuynh hướng địa phương * danh từ - nhà văn có khuynh hướng địa phương
|
|
régir * ngoại động từ - chi phối =Lois qui régissent le mouvement des astres+ quy luật chi phối sự chuyển động của tinh tú =Conjonction qui régit le subjonctif+ liên từ chi phối lối liên tiếp - quản lý, cai trị =Régir des biens+ quản lý tài sản =Régir une province+ cai trị một tỉnh
|
|
régisseur * danh từ giống đực - người quản lý. =Le régisseur d'un domaine+ người quản lý một sản nghiệp - (sân khấu) trợ lý đạo diễn
|
|
réglable * tính từ - có thể điều chỉnh
|
|
réglage * danh từ giống đực - sự kẻ dòng. =Le réglage du papier+ sự kẻ dòng giấy - sự điều chỉnh. =Le réglage d'une machine+ sự điều chỉnh một cỗ máy =Réglage d'artillerie+ sự điều chỉnh hoả lực pháo =Réglage à action dérivée+ sự điều chỉnh có tác dụng phụ =Réglage visuel/réglage manuel+ sự điều chỉnh bằng mắt/sự điều chỉnh bằng tay =Réglage approximatif+ sự điều chỉnh phỏng chừng =Réglage en cascades+ sự điều chỉnh từng nấc =Réglage à distance/réglage par télécommande+ sự điều chỉnh từ xa =Réglage primaire/réglage secondaire+ sự điều chỉnh lần thứ nhất/sự điều chỉnh lần thứ hai =Réglage par tout ou rien+ sự điều chỉnh "không hoặc có" , sự điều chỉnh theo hai vị trí
|
|
réglementaire * tính từ - (thuộc) quy chế. =Pouvoir réglementaire+ quyền đặt quy chế, quyền lập quy - đúng quy chế, hợp cách. =Ce certificat n'est pas réglementaire+ chứng chỉ này không hợp cách.
|
|
réglementairement * phó từ - theo quy chế. =Heures réglementairement fixées+ những giờ ấn định theo quy chế
|
|
réglementation * danh từ giống cái - sự quy định. =Réglementation des prix+ sự quy định giá cả - quy chế =Réglementation du travail+ quy chế lao động.
|
|
réglementer * ngoại động từ - quy định; đặt quy chế cho. =Réglementer la circulation urbaine+ quy định sự giao thông trong thành phố.
|
|
régler * ngoại động từ - kẻ. =Régler le papier+ kẻ giấy. - quy định. =Régler son emploi du temps+ quy định thời khắc biểu của mình. - điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp. =Régler un moteur+ điều chỉnh một động cơ =Régler sa vie+ đưa sinh hoạt vào nề nếp. =Régler ses affaires+ thu xếp công việc. - khuôn theo. =Régler sa conduite sur quelqu'un+ khuôn theo cách cư xử của ai. - giải quyết. =Régler un différend+ giải quyết một vụ tranh chấp. - thanh toán, trả tiền. =Régler ses dettes+ thanh toán nợ nần =régler un compte+ xem compte.
|
|
réglet * danh từ giống đực - thước con trượt (của thợ mộc...). - (kiến trúc) đường chỉ dẹt. - thẻ đánh dấu tranh (ở sách đọc thở...) - (in, cũ) đường chỉ ngang.
|
|
réglette * danh từ giống cái - thước kẻ. - (ngành in) thước sắp chữ.
|
|
régleur * danh từ giống đực - (công nghiệp học) thợ điều chỉnh (máy móc).
|
|
régleuse * danh từ giống cái - máy kẻ giấy.
|
|
réglisse * danh từ giống cái - cam thảo (cây, rễ).
|
|
régloir * danh từ giống đực - thước kẻ. - cái vạch (của thợ giày).
|
|
réglure * danh từ giống cái - sự kẻ dòng; cách kẻ dòng. - đường kẻ. =Une réglure serrée+ đường kẻ sít nhau.
|
|
réglé * tính từ - kẻ (dòng). =Papier réglé+ giấy kẻ - (có) nền nếp, - (có) quy củ. =Vie réglée+ cuộc sống nền nếp - đã quyết định, đã giải quyết. = L'affaire est réglée+ việc đã quyết định - đã điều chỉnh
|
|
régnant * tính từ. - trị vì. =Le roi régnant+ ông vua đang trị vì - ngự trị; thịnh hành. =Le goût régnant+ thị hiếu thịnh hành
|
|
régner * nội động từ - trị vì, làm vua. =Régner pendant vingt ans+ trị vì trong hai mươi năm. - ngự trị; thống trị. =Régner en maître absolu+ thống trị như một chúa tể chuyên chế. - thịnh hành. =Mode qui règne en ce moment+ mốt thịnh hành hiện nay. - tồn tại, bao trùm. =Le silence qui règne dans l'assemblée+ không khí im lặng bao trùm buổi họp =diviser pour régner+ xem diviser.
|
|
régresser * nội động từ - thụt lùi, thoái lui, thoái bộ. # Phản nghĩa =Se développer, progresser
|
|
régressif * tính từ - thụt lùi, giật lùi. =Marche régressive+ sự đi giật lùi. - (sinh vật học) thoái triển. =Formes régressives+ dạng thoái triển. - (lôgic) hồi quy. =Raisonnement régressif+ lập luận hồi quy. # Phản nghĩa =Progressif
|
|
régression * danh từ giống cái - sự thụt lùi, sự thoái lui, sự thoái bộ. =La régression d'une épidémie+ sự thoái lui của một dịch tễ =La régression marine+ (địa lý, địa chất) sự thoái lui của biển. - (sinh vật học) sự thoái triển. # Phản nghĩa =Développement, progrès, progression
|
|
régularisation * danh từ giống cái - sự hợp thức hóa. - sự điều chỉnh. =Régularisation des hautes eaux+ sự điều chỉnh mực nước cao =Régularisation des cours d'eau+ sự điều tiết dòng sông
|
|
régulariser * ngoại động từ - hợp thức hóa. =Régulariser un document+ hợp thức hóa một văn bản =Régulariser sa situation+ hợp thức hóa một mối tình duyên - điều chỉnh =Régulariser le fonctionnement d'un appareil+ điều chỉnh sự vận hành một cái máy
|
|
régularité * danh từ giống cái - tính hợp thức =Régularité d'une élection+ tính hợp thức của một cuộc bầu cử - tính đều đặn =Régularité d'une façade+ tính cân đối của mặt nhà - tính chuyên cần, tính đúng giờ giấc =Faice preuve de régularité dans son travail+ làm việc đúng giờ giấc # Phản nghĩa =Irrégularité. Inégalité
|
|
régulateur * tính từ - điều hòa =Hormone régulatrice+ (sinh vật học) hocmon điều hòa * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thiết bị điều hoà, thiết bị điều chỉnh =Régulateur hydraulique+ thiết bị điều chỉnh thuỷ lực =Régulateur d'appoint+ thiết bị điều chỉnh mớn nước (tàu thuyền) =Régulateur à flotteur+ thiết bị điều chỉnh kiểu phao =Régulateur à ressort+ thiết bị điều chỉnh kiểu lò xo =Régulateur de voltage+ thiết bị ổn định điện áp =Régulateur de vitesse+ bộ điều hoà tốc độ =Régulateur de pression d'admission+ thiết bị điều hoà áp lực nạp - đồng hồ chuẩn - (đường sắt) nhân viên điều độ
|
|
régulation * danh từ giống cái - sự điều hòa, sự điều tiết =Régulation des naissances+ sự điều hoà sinh đẻ, sự kế hoạch hoá sinh đẻ =Régulation thermique+ sự điều hoà nhiệt - sự điều chỉnh (máy móc...)
|
|
régulatrice * tính từ giống cái - xem régulateur
|
|
régule * danh từ giống đực - (công nghiệp học) hợp kim rêgun (chống mòn)
|
|
réguler * ngoại động từ - (công nghiệp học) tráng hợp kim rêgun
|
|
régulier * tính từ - hợp thức, chính quy =Procédure régulière+ thủ tục hợp thức =Armée régulière+ quân đội chính quy - đều; đều đặn =Polygone régulier+ hình nhiều cạnh đều, đa giác đều =Visage régulier+ nét mặt đều đặn =élève régulier+ học sinh học đều - cân đối =Traits réguliers+ nét mặt cân đối - chuyên cần, đúng giờ giấc =Régulier dans son travail+ đúng giờ giấc trong công việc - thường kỳ =Ligne régulière de transport+ đường vận tải thường kỳ - (thân mật) đứng đắn =Régulier en affaires+ kinh doanh đứng đắn - (ngôn ngữ học) theo quy tắc =Verbes réguliers+ động từ theo quy tắc - (tôn giáo) (theo) dòng tu =Clergé régulier+ giới giáo sĩ dòng tu =à intervalles réguliers+ đều đặn # Phản nghĩa =Irrégulier. Aberrant, anormal. Illégal. Asymétrique, difforme, inégal. Accidentel, exceptionnel, intermittent * danh từ giống đực - quân chính quy - (tôn giáo) tu sĩ dòng tu
|
|
régulière * tính từ giống cái - xem régulier * danh từ giống cái - (thông tục) người vợ
|
|
régulièrement * phó từ - hợp thức =Fonctionnaire nommé régulièrement+ viên chức được bổ dụng hợp thức - đều đặn =Montre qui marche régulièrement+ đồng hồ chạy đều đăn - đúng giờ giấc =Travailler régulièrement+ làm việc đúng giờ giấc - thường xuyên =Venir régulièrement+ đến thường xuyên - bình thường ra =Régulièrement, il ne devrait pas échouer+ bình thường ra nó không trượt được # Phản nghĩa =Irrégulièrement. Accidentellement
|
|
régurgitation * danh từ giống cái - sự ợ, sự trớ =Régurgiatation acide+ sự ợ chua
|
|
régurgiter * ngoại động từ - ợ ra, trớ ra
|
|
régénérateur * tính từ - tái sinh - phục hưng * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy tái sinh - buồng hoàn nhiệt =régénérateur de prairie+ máy xới đồng cỏ
|
|
régénération * danh từ giống cái - sự tái sinh. =Régénération catalytique+ sự tái sinh bằng chất xúc tác =Régénération du solvant+ sự tái sinh dung môi =Régénération par vapeur alcaline+ sự tái sinh bằng hơi kiềm =Régénération thermomécanique+ sự phục hồi cơ nhiệt - sự phục hưng. =Régénération de la société+ sự phục hưng xã hội
|
|
régénérer * ngoại động từ - tái sinh, tái tạo. =La sève régénère les tissus détruits+ nhựa cây tái tạo những mô bị phá hủy - (nghĩa bóng) phục hưng. =Régénérer une nation+ phục hưng một nước
|
|
régénéré * tính từ - (công nghiệp học) tái sinh. =Caoutchouc régénéré+ cao su tái sinh
|
|
réhabilitable * tính từ - có thể phục quyền - có thể khôi phục danh dự
|
|
réhabilitation * danh từ giống cái - sự phục quyền - sự khôi phục danh dự
|
|
réhabiliter * ngoại động từ - phục quyền cho =Réhabiliter un failli+ phục quyền cho một người vỡ nợ - khôi phục danh dự cho =Réhabiliter quelqu'un dans l'opinion+ khôi phục danh dự cho ai trong dư luận
|
|
réhabilité * tính từ - được phục quyền =Failli réhabilité+ người vỡ nợ được phục quyền * danh từ giống đực - người được phục quyền
|
|
réhabituer * ngoại động từ - lại tập cho quen, lại tập thành thói quen
|
|
réimperméabiliser * ngoại động từ - lại làm cho không thấm nước
|
|
réimporter * ngoại động từ - nhập khẩu lại, nhập lại
|
|
réimposer * ngoại động từ - đánh thuế thêm, đánh thuế bổ sung - (ngành in) lên trang lại
|
|
réimposition * danh từ giống cái - sự đánh thuế thêm, sự đánh thuế bổ sung
|
|
réimpression * danh từ giống cái - sự in lại =La réimpression d'un livre+ sự in lại một quyển sách - sách in lại
|
|
réimprimer * ngoại động từ - in lại (sách)
|
|
réincarnation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự hóa kiếp, sự thác sinh
|
|
réincorporer * ngoại động từ - lại nhập vào, lại sáp nhập vào - (quân sự) lại phiên chế vào
|
|
réinfecter * ngoại động từ - (y học) làm nhiễm khuẩn lại, làm tái nhiễm
|
|
réinscrire * ngoại động từ - lại ghi, vào sổ lại, đăng ký lại
|
|
réinstallation * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa hiếm) - sự đặt lại, sự bày biện lại - sự lại đến ở (nơi nào)
|
|
réinstaller * ngoại động từ - đặt lại, bày biện lại =On l'a réinstallé dans ses fonctions+ người ta đã đặt lại anh ta vào chức vụ cũ
|
|
réinsérer * ngoại động từ - đưa lại vào, lại đưa vào
|
|
réintroduction * danh từ giống cái - sự lại đưa vào, sự lại dẫn vào - sự lại cho vào, sự lại đút vào - sự lại nhập (một từ nước ngoài...)
|
|
réintroduire * ngoại động từ - lại đưa vào, lại dẫn vào - lại cho vào, lại đúc vào - lại nhập, lại du nhập =Réintroduire une variété de riz+ lại nhập một giống lúa
|
|
réintégrable * tính từ. - có thể phục hồi, có thể phục chức
|
|
réintégration * danh từ giống cái - sự phục hồi (quyền lợi...), sự phục chức =Réintégration de la nationalité+ sự phục hồi quốc tịch =la réintégration des fonctionnaires licenciés+ sự phục chức cho những nhân viên bị thải hồi
|
|
réintégrer * ngoại động từ - phục hồi, phục chức =Réintégrer quelqu'un dans droits+ phục hồi quyền lợi cho ai =réintégrer un fonctionnaire+ phục chức cho một viên chức - bắt trở lại =Réintégrer quelqu'un en prison+ bắt giam ai trở lại - trở về, trở lại =Réintégrer son logis+ trở về nhà
|
|
réinventer * ngoại động từ - phát minh lại, sáng tạo lại
|
|
réitération * danh từ giống cái - sự lặp lại =Réitérer sa promesse+ lặp lại lời hứa
|
|
réjoui * tính từ - hoan hỉ =Air réjoui+ bộ hoan hỉ
|
|
réjouir * ngoại động từ - làm vui, làm vui mừng, làm hoan hỉ =Couleur qui réjouit la vue+ màu làm vui mắt =réjouir la compagnie+ làm vui cả bọn =nouvelle qui réjouit tout le monde+ tin làm mọi người vui mừng
|
|
réjouissance * danh từ giống cái - sự vui, sự hoan hỉ =Ce fût une réjouissance pour tout le pays+ đó là một sự hoan hỉ cho cả nước - (số nhiều) trò vui ngày hội =Programme des réjouissances+ chương trình trò vui ngày hội - (từ cũ, nghĩa cũ) xương thêm vào (cho nặng cân, khi bán thịt)
|
|
réjouissant * tính từ - (làm cho) vui =Nouvelle qui n'a rien de réjouissant+ tin không có gì là vui
|
|
rélargir * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa hiếm) nới rộng =Rélargir une robe+ nới rộng một áo dài
|
|
rémanence * danh từ giống cái - (vật lý học) độ từ dư - (tâm lý học) sự tồn dư
|
|
rémanent * tính từ - dư, sót, tồn dư =Magnétisme rémanent+ hiện tượng từ dư =Image rémanent+ hình ảnh tồn dư
|
|
rémige * danh từ giống cái - (động vật học) lông cánh (chim)
|
|
réminiscence * danh từ giống cái - sự sực nhớ lại, sự hồi ức - điều sực nhớ lại, điều hồi ức
|
|
rémissible * tính từ - có thể tha, có thể miễn xá, có thể xá =Péché rémissible+ tội có thể xá # phản nghĩa =Impardonnable, irrémissible.
|
|
rémission * danh từ giống cái - sự tha, sự miễn xá, sự xá =Rémission des péchés+ sự xá tội - sự ân xá - (y học) sự thuyên giảm, sự bớt - (nghĩa bóng) lúc ngắt, lúc tạm lắng # phản nghĩa =Aggravation, crise.
|
|
rémittence * danh từ giống cái - (y học) sự giảm từng hồi, sự nổi cơn - (văn học) sự ngớt, sự tạm lắng
|
|
rémittent * tính từ - giảm từng hồi, nổi cơn =Fièvre rémittente+ sốt nổi cơn
|
|
rémiz * danh từ giống đực - (động vật học) như remaillage
|
|
rémois * tính từ - (thuộc) thành phố Ranh-xơ (Reims, Pháp)
|
|
rémora * danh từ giống đực - (động vật học) cá ép - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) trở ngại
|
|
rémoulade * danh từ giống cái - nước xốt cải xay
|
|
rémouleur * danh từ giống đực - người mài dao kéo; người quay dao kéo (đi rong)
|
|
rémunérateur * tính từ - có lợi; hời =Occupation rémunératrice+ việc làm có lợi =Prix rémunérateur+ giá hời - thưởng công * danh từ giống đực - người thưởng công
|
|
rémunération * danh từ giống cái - tiền trả công, tiền thù lao, tiền lương =Ne rien recevoir en rémunération+ không nhận thù lao gì - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thưởng
|
|
rémunératoire * tính từ - (luật học, pháp lý) (để) thưởng - hời
|
|
rémunérer * ngoại động từ - trả công, trả thù lao =Rémunérer quelqu'un pour son travail+ trả công công việc làm cho ai =Rémunérer un travail+ trả công một việc làm - (từ cũ, nghĩa cũ) thưởng
|
|
réméré * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) điều khoản được chuộc lại =vente à réméré+ bán đợ
|
|
rénal * tính từ - (thuộc) thận =Tuberculose rénale+ lao thận
|
|
réniforme * tính từ - (có) hình thận =Graine réniforme+ hạt hình thận
|
|
rénitence * danh từ giống cái - (y học) sự căng mọng
|
|
rénovateur * tính từ - đổi mới, cách tân, canh tân =Influence rénovatrice+ ảnh hưởng đổi mới * danh từ giống đực - người cách tân, người canh tân =Le rénovateur d'une science+ người cách tân một khoa học - chất phục hồi
|
|
rénovation * danh từ giống cái - sự đổi mới, sự cách tân, sự canh tân =La rénovation des moeurs+ sự đổi mới phong tục - sự làm lại mới =La rénovation d'un quartier+ sự làm lại mới một phường
|
|
rénover * ngoại động từ - đổi mới, cách tân =Rénover une méthode+ đổi mới một phương pháp =rénover l'enseignement+ cách tân nền giáo dục, cải cách giáo dục - làm lại mới =Rénover un costume+ làm lại mới một bộ quần áo
|
|
réoccupation * danh từ giống cái - sự chiếm lại; sự chiếm đóng lại =La réoccupation d'un pays+ sự chiếm đóng lại một nước
|
|
réoccuper * ngoại động từ - chiếm lại; chiếm đóng lại =Réoccuper une position stratégique+ chiếm lại một vị trí chiến lược =réoccuper une ville+ chiếm đóng lại một thành phố - giữ lại =Réoccuper une fonction+ giữ lại một chức vụ
|
|
réorchestrer * ngoại động từ - (âm nhạc) soạn trở lại cho dàn nhạc
|
|
réordonner * ngoại động từ - (tôn giáo) phong chức lại - sắp xếp lại, sắp đặt lại
|
|
réorganisateur * tính từ - tổ chức lại, cải tổ * danh từ giống đực - người tổ chức lại, người cải tổ
|
|
réorganisation * danh từ giống cái - sự tổ chức lại, sự cải tổ =Réorganisation un service+ cải tổ một cơ quan
|
|
réorientation * danh từ giống cái - sự hướng theo hướng mới
|
|
réorienter * ngoại động từ - hướng theo hướng mới
|
|
réouverture * danh từ giống cái - sự mở lại, sự mở cửa lại =La réouverture du théâtre+ sự mở cửa lại nhà hát
|
|
répandre * ngoại động từ - làm đổ, làm tràn ra =Répandre du vin+ làm đổ rượu - rải, vãi =Répandre du sable+ rải cát =le vent répand les graines çà et là+ gió làm vãi hạt đây đó - tỏa =Le soleil répand sa lumière+ mặt trời tỏa ánh sáng =Répandre une odeur délicieuse+ tỏa mùi thơm - làm tràn ra; truyền đi, truyền bá, tung [ra [ =Répandre la joie+ làm lan nỗi vui mừng =répandre une nouvelle+ truyền một tin =répandre un bruit+ tung tin đồn =répandre une doctrine+ truyền bá một học thuyết - cho tràn trề, chia rộng khắp =Répandre des bienfaits+ gia ơn rộng khắp - gieo rắc =Répandre la panique+ gieo rắc sự kinh hoàng =répandre de larmes+ rơi lệ, khóc =répandre le sang+ giết chóc, tàn sát
|
|
répandu * tính từ - đổ ra, tràn ra =Vin répandu sur la table+ rượu đổ ra bàn - rải, vãi =Papiers répandus sur le sol+ giấy vãi ra đất - truyền đi, tung ra =Un bruit habilement répandu+ một tin khéo tung ra - phổ biến = L'opinion la plus répandue+ ý kiến phổ biến nhất - (văn học) giao thiệp rộng rãi với đời
|
|
réparable * tính từ - chữa được =Cette pendule est détraquée, mais elle est réparable+ đồng hồ quả lắc này hỏng máy nhưng chữa được - sửa được, chuộc được, tạ được =Faule réparable+ lỗi sửa được - đền bù được, bù lại được =Dommage réparable+ thiệt hại đền bù được
|
|
réparateur * tính từ - sửa, chuộc tạ (lỗi) - bồi sức =Sommeil réparateur+ giấc ngủ bồi sức * danh từ giống đực - người chữa, người tu sửa =Réparateur de poste de radio+ người chữa máy thu thanh =réparateur d'objets d'art+ người tu sửa đồ mỹ nghệ
|
|
réparation * danh từ giống cái - sự chữa, sự tu sửa =Réparation d'un mur+ sự chữa một bức tường - sự sửa, sự chuộc, sự tạ, sự rửa =Demander réparation d'un affront+ đòi rửa nhục - sự phục hồi, sự khôi phục =Réparation des forces+ sự phục hồi sức - sự đền bù, sự bồi thường - (số nhiều) tiền bồi thường =coup de pied de réparation+ (thể dục thể thao) cú phạt đền (bóng đá) @réparation * danh từ giống cái - sự chữa, sự tu sửa =Réparation d'un mur+ sự chữa một bức tường - sự sửa, sự chuộc, sự tạ, sự rửa =Demander réparation d'un affront+ đòi rửa nhục - sự phục hồi, sự khôi phục =Réparation des forces+ sự phục hồi sức - sự đền bù, sự bồi thường - (số nhiều) tiền bồi thường =coup de pied de réparation+ (thể dục thể thao) cú phạt đền (bóng đá)
|
|
réparer * ngoại động từ - chữa, tu sửa =Réparer une maison+ chữa nhà =donner ses chaussures à réparer+ đưa giày đi chữa - sửa, chuộc, tạ, rửa =Réparer une faute+ sửa lỗi =réparer une offense+ tạ một lời xúc phạm - phục hồi, khôi phục =Réparer sa santé+ phục hồi sức khỏe =réparer sa forture+ (từ cũ, nghĩa cũ) khôi phục lại cơ đồ - đền bù, bù lại =Réparer les dommages+ đền bù thiệt hại =réparer le temps perdu+ bù lại thời gian đã mất
|
|
répartement * danh từ giống đực - sự bổ thuế
|
|
répartir * ngoại động từ - phân chia, phân phối, phân bổ =Répartir une somme entre plusieurs personnes+ phân chia một số tiền cho nhiều người =répartir les impôts+ phân bổ thuế - phân bố =Répartir un programme sur plusieurs années+ phân bố một chương trình ra nhiều năm, trải một chương trình ra nhiều năm
|
|
répartiteur * tính từ - phân bố thuế =Agent répartiteur+ nhân viên phân bổ thuế * danh từ giống đực - người phân phối - (kỹ thuật) cơ cấu phân phối - nhân viên phân bổ thuế
|
|
répartition * danh từ giống cái - sự phân chia, sự phân phối, sự phân bổ =Impôt de répartition géographique d'une espèce+ sự phân bố một loài theo địa lý
|
|
répercussion * danh từ giống cái - sự dội lại =Répercussion du son+ sự dội lại của âm thanh - tác động trở lại, hậu quả =Les répercussions d'une politique+ hậu quả của một chính sách
|
|
répercuter * ngoại động từ - (làm) dội lại =Murs qui répercutent le son+ tường dội lại âm thanh
|
|
répertoire * danh từ giống đực - danh mục =Répertoire alphabétique+ danh mục theo thứ tự chữ cái - tập (sách) =Répertoire de jurisprudence+ tập pháp chế - (sân khấu) vốn tiết mục (của một nhà hát, một nghệ sĩ) - (nghĩa bóng) kho tư liệu = C'est un répertoire vivant+ đó là cả một kho tư liệu sống - (nghĩa bóng) loạt, lô =Tout un répertoire d'injures+ cả một lô câu chửi rủa
|
|
répertorier * ngoại động từ - ghi vào danh mục =Répertorier des volumes+ ghi các bộ sách vào danh mục
|
|
répit * danh từ giống đực - sự ngơi, sự ngớt, sự nghỉ =Je n'ai pas un instant de répit+ tôi không có lúc nào ngơi =sans répit+ không ngớt =La pluite tombe sans répit+ trời mưa không ngớt
|
|
réplique * danh từ giống cái - sự bẻ lại, sự đối đáp; lời đối đáp =Argument sans réplique+ lý lẽ không bẻ lại được =avoir la réplique prompte+ đối đáp lại nhanh - (sân khấu) vĩ bạch - (âm nhạc) câu ứng - (nghệ thuật) bản sao, bản phiên - (nghĩa bóng) vật giống hệt; người giống hệt =Il est une rélique de son frère+ nó giống hệt anh nó
|
|
répliquer * ngoại động từ - nói lại, đối đáp lại =Je n'ai rien à répliquer+ tôi không có gì để đối đáp lại * nội động từ - cãi lại =Ne répliquez pas davantage+ đừng có cãi lại nữa - đáp lại =Répliquer à une critique+ đáp lại một lời phê bình * tính từ - hay cãi lại * danh từ giống đực - người hay cãi lại
|
|
réplétion * danh từ giống cái - (y học) chứng ứ dịch - sự anh ách =Sensation de réplétion+ cảm giác anh ách - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mũm mĩm, sự béo mập
|
|
répondant * danh từ giống đực - người bảo lãnh, bầu chủ =Être le répondant de quelqu'un+ bảo lãnh cho ai - (tôn giáo) người đáp kinh (trong buổi lễ) - người bảo vệ luận án = L'argumentant et le répondant+ người phản biện và người bảo vệ luận án =avoir du répondant+ (thân mật) có sẵn tiền
|
|
répondeur * tính từ - hay cãi lại * danh từ giống đực - bộ đáp điện thoại =Un répondeur automatique+ bộ đáp (điện thoại) tự động
|
|
répondre * ngoại động từ - nói trả lại, đáp lại =Ne savoir que répondre+ không biết nói trả lại gì - khẳng định, cam đoan =Je vous réponds qu'il en est ainsi+ tôi cam đoan với anh là đúng như thế =Répondre la messe+ (tôn giáo) đáp kinh =Répondre une pétition+ phê vào đơn khiếu nại * nội động từ - trả lại =Répondre à son maître+ trả lời thầy giáo =répondre à une lettre+ trả lời một lá thư - đáp lại; đền đáp lại =Répondre à un salut+ chào đáp lại =répondre à un bienfait+ đền đáp lại một ơn huệ - đáp, thưa = J'ai appelé et personne n'a répondu+ tôi đã gọi, nhưng không ai thưa - đáp ứng; xứng với; hợp với =Répondre à la confiance+ đáp lại sự tin cậy =le succès qui répond au mérite+ thắng lợi xứng với giá trị =les feux de la ville répondent aux étoiles du ciel+ ánh sáng của thành phố xứng với sao trên trời =politique qui répond au besoin+ chính sách đáp ứng một nhu cầu - bảo đảm; chịu trách nhiệm =Répondre d'un enfant+ bảo đảm về một đứa trẻ =Il ne répond pas des dettes de sa femme+ anh ta không chịu trách nhiệm về nợ nần của vợ - dội lại, dội = L'écho répond+ tiếng vang dội lại =la douleur du bras me répond à la tête+ tay tôi đau dội cả lên đầu - cãi lại =Obéissez, ne répondez point+ hãy vâng lời đi, đừng cãi lại nữa =Je ne réponds de rien+ tôi không bảo đảm gì cả =Je vous en réponds+ tôi chịu trách nhiệm với anh về việc ấy =répondre au nom de+ có tên là, gọi là =répondre aux aides+ theo lệnh của người cưỡi (ngựa) =répondre bien à la barre+ (hàng hải) theo lái (thuyền)
|
|
répons * danh từ giống đực - (tôn giáo) bài hát lễ
|
|
réponse * danh từ giống cái - câu trả lời, lời đáp =Réponse affirmative+ câu trả lời khẳng định - thư trả lời - (toán học) đáp số - (âm nhạc) đáp đề - sự đáp lại; cái đáp lại, điều đáp lại =Réponse réflexe+ sự đáp lại phản xạ =comme réponse à une objection+ để đáp lại một lý lẽ bác bẻ =avoir réponse à tout+ trả lời trôi chảy+ ứng đối được với mọi tình huống =réponse de Normand+ câu trả lời nước đôi =réponse du berger à la bergère+ sự đối đáp chan chát
|
|
répressible * tính từ - có thể kìm, có thể nén - có thể trấn áp, có thể dẹp
|
|
répressif * tính từ - trấn áp =Lois répressives+ những đạo luật trấn áp
|
|
répression * danh từ giống cái - sự trấn áp, sự dẹp =Répression d'une révolte+ sự trấn áp một cuộc nổi dậy - (tâm lý học) sự tự kềm chế
|
|
réprimande * danh từ giống cái - lời mắng, lời quở trách
|
|
réprimander * ngoại động từ - mắng, quở trách =Réprimander un enfant+ mắng một đứa trẻ
|
|
réprimer * ngoại động từ - kiềm chế, kìm, nén =Réprimer sa colère+ nén giận =réprimer une envie+ kiềm chế lòng thèm muốn - trấn áp, dẹp =Réprimer une insurrection+ dẹp một cuộc nổi dậy
|
|
réprobateur * tính từ - chê bai, bài xích =Ton réprobateur+ giọng chê bai
|
|
réprobation * danh từ giống cái - sự chê bai, sự bài xích; sự lên án - (tôn giáo) hình phạt đời đời
|
|
réprouver * ngoại động từ - chê bai, bài xích; lên án =Réprouver une doctrine+ bài xích một học thuyết - (tôn giáo) bắt chịu hình phạt đời đời
|
|
répréhensible * tính từ - đáng chê trách, đáng quở trách =Un acte répréhensible+ một hành vi đáng chê trách
|
|
répréhension * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chê trách, sự quở trách - (từ cũ, nghĩa cũ) lời quở trách, lời mắng
|
|
républicain * tính từ - cộng hòa =Constitution républicaine+ hiến pháp cộng hòa * danh từ giống đực - người theo chế độ cộng hòa - đảng viên Cộng hòa (Mỹ) - (động vật học) chim ri cộng hòa
|
|
républicaniser * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) cộng hòa hóa
|
|
républicanisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa cộng hòa
|
|
république * danh từ giống cái - nền cộng hòa - nước cộng hòa =république des lettres+ làng văn
|
|
répudiation * danh từ giống cái - sự bỏ vợ - sự gạt đi, sự bác bỏ - (luật học, pháp lý) sự bỏ không hưởng =Répudiation d'une succession+ sự bỏ không hưởng một gia tài
|
|
répudier * ngoại động từ - bỏ (vợ) - gạt đi, bác bỏ =Répudier une opinion+ bác bỏ một ý kiến - (luật học, pháp lý) bỏ không hưởng
|
|
répugnance * danh từ giống cái - sự ghê tởm, sự ghê sợ =Avoir de la répugnance pour le vin+ ghê sợ rượu - sự chán ghét =Avoir de la répugnance pour un travail+ chán ghét một công việc
|
|
répugnant * tính từ - (làm cho) ghê tởm =Odeur répugnante+ mùi ghê tởm =individu répugnant+ một thằng ghê tởm - (từ cũ, nghĩa cũ) trái ngược
|
|
répugner * nội động từ - ghê tởm; chán ghét =Répugner à faire quelque chose+ chán ghét làm điều gì - làm cho ghê tởm =Cet individu lui répugne+ gã ấy làm cho nó ghê tởm - (từ cũ, nghĩa cũ) trái ngược =Cela répugne à la raison+ điều đó trái ngược với lẽ phải
|
|
répulsif * tính từ - (vật lí) đẩy =Force répulsive+ sức đẩy - ghê tởm =Physionomie répulsive+ bộ mặt ghê tởm
|
|
répulsion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự đẩy; sức đẩy =Répulsion de l'aimant+ sức đẩy của nam châm - sự ghê tởm =éprouver de la répulsion pour quelqu'un+ ghê tởm ai
|
|
réputation * danh từ giống cái - tiếng =Avoir mauvaise réputation+ có tiếng xấu =connaître de réputation+ biết tiếng - tiếng tốt, thanh danh =Compromettre sa réputation+ làm tổn hại thanh danh của mình
|
|
réputer * ngoại động từ - (Être réputé) có tiếng là =Il est réputé intelligent+ anh ta có tiếng là thông minh - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) coi như, xem như
|
|
réputé * tính từ - nổi tiếng =Médecin réputé+ thầy thuốc nổi tiếng
|
|
répéter * ngoại động từ - nói lại, nhắc lại =Répéter une question+ nhắc lại một câu hỏi - lặp lại =Répéter une expérience+ lặp lại một thí nghiệm - hiện lại =Le miroir répète l'image des objets+ gương hiện lại ảnh các vật - ôn tập, luyện lại =Répéter sa leçon+ ôn tập bài học =répéter son rôle+ luyện lại vai mình đóng - (luật học, (pháp lý); từ cũ, nghĩa cũ) đòi trả lại * nội động từ - (sân khấu) diễn tập
|
|
répétiteur * danh từ giống đực - thầy dạy kèm, thầy phụ đạo - (kỹ thuật) bộ lặp - (từ cũ, nghĩa cũ) viên giám học (ở trường trung học)
|
|
répétitif * tính từ - lặp đi lặp lại (một cách đơn điệu) =Caractère répétitif du travail à la chaîne+ tính chất lặp đi lặp lại của công việc làm theo dây chuyền
|
|
répétition * danh từ giống cái - sự nhắc lại, sự lặp lại =Répétition de mots inutiles+ sự lặp lại những từ vô ích =répétition d'un acte+ sự lặp lại một hành vi - (nghệ thuật) sự sao lại; tác phẩm sao lại - sự ôn tập, sự luyện lại; buổi luyện lại =Répétition d'un rôle+ sự luyện lại một vai - sự dạy kèm; bài dạy kèm - (sân khấu) sự diễn tập; buổi diễn tập =Répétition générale+ tổng diễn tập - (âm nhạc) sự tập duyệt; buổi tập duyệt - (luật học, pháp lý) sự đòi trả lại =armes à répétition+ súng bắn liên thanh
|
|
répétitorat * danh từ giống đực - nghề dạy kèm, nghề phụ đạo - (từ cũ, nghĩa cũ) chức giám học
|
|
réquisition * danh từ giống cái - sự trưng tập; sự trưng dụng =Réquisition civile+ sự trưng tập dân thường =Réquisition d'une voiture+ sự trưng dụng một chiếc xe - (luật học, pháp lý) sự đòi xuất trình - (số nhiều) (luật học, pháp lý) bản buộc tội =Les réquisitions du procureur+ bản buộc tội của kiểm sát trưởng
|
|
réquisitionner * ngoại động từ - trưng tập; trưng dụng =Réquisitionner des vivres+ trưng dụng thực phẩm
|
|
réquisitionné * danh từ giống đực - người bị trưng tập
|
|
réquisitorial * tính từ - buộc tội =Plaidoyer réquisitorial+ lời biện hộ buộc tội
|
|
réseau * danh từ giống đực - lưới mạng, mạng lưới =Cheveux enveloppés d'un réseau de soie+ tóc bao trong một lưới bằng tơ =Réseau d'une toile d'araignée+ mạng nhện =Réseau de rues+ mạng lưới đường phố =Réseau d'espionnage+ mạng lưới gián điệp =Réseau de voies ferrées+ mạng lưới đường sắt =Réseau capillaire+ (giải phẫu) mạng mao mạch
|
|
résection * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ; thủ thuật cắt đoạn =Résection articulaire+ thủ thuật cắt đoạn khớp
|
|
réserpine * danh từ giống cái - (dược học) rezecpin
|
|
réservataire * tính từ - (luật học, pháp lý) thừa kế bắt buộc =Part réservataire+ phần thừa kế bắt buộc * danh từ - (luật học, pháp lý) người thừa kế bắt buộc
|
|
réservation * danh từ giống cái - sự giữ chỗ (trong xe hàng, trong khách sạn, trong rạp hát....) - (luật học, pháp lý) sự trừ ngoại; quyền trừ ngoại
|
|
réserve * danh từ giống cái - sự dự trữ; đồ dự trữ, chất dự trữ, tiền dự trữ =Réserve de provisions+ thực phẩm dự trữ =Fonds de réserve+ vốn dự trữ =Substances de réserve+ (sinh vật học) chất dự trữ - (số nhiều) quân dự trữ (khi cần mới cho ra trận) - trữ lượng =Les réserves mondiales de pétrole+ trữ lượng dầu mỏ trên thế giới - (quân sự) quân dự bị; thời gian dự bị =Officier de réserve+ sĩ quan dự bị - khu bảo tồn =Réserve zoologique+ khu bảo tồn động vật - kho sách dành riêng (ở thư viện); kho tác phẩm nghệ thuật dành riêng (ở bảo tàng) - khoảng chừa ra (ở bức tranh, ở bản khắc axit...) - (luật học, pháp lý) điều khoản trừ ngoại - (luật học, pháp lý) phần thừa kế bắt buộc - (nghĩa bóng) sự giữ gìn ý tứ =Parler avec réserve+ ăn nói giữ gìn ý tứ =De réserve+ dự trữ =Vivres de réserve+ thực phẩm dự trữ+ (quân sự) dự bị =En réserve+ để dành, dự trữ =Garder quelque chose en réserve+ để dành cái gì =Sans réserve+ không hạn chế, hoàn toàn =Admiration sans réserve+ sự khâm phục hoàn toàn =Sous réserve de+ với điều kiện là =Accepter sous réserve de vérification+ nhận với điều kiện là phải thẩm tra lại+ không kể, trừ phi =Sous réserve d'erreur+ trừ phi có sai lầm =Sous toutes réserves+ không bảo đảm hoàn toàn =Nouvelle donnée sous toutes réserves+ tin đưa ra không bảo đảm hoàn toàn @réserve * danh từ giống cái - sự dự trữ; đồ dự trữ, chất dự trữ, tiền dự trữ =Réserve de provisions+ thực phẩm dự trữ =Fonds de réserve+ vốn dự trữ =Substances de réserve+ (sinh vật học) chất dự trữ - (số nhiều) quân dự trữ (khi cần mới cho ra trận) - trữ lượng =Les réserves mondiales de pétrole+ trữ lượng dầu mỏ trên thế giới - (quân sự) quân dự bị; thời gian dự bị =Officier de réserve+ sĩ quan dự bị - khu bảo tồn =Réserve zoologique+ khu bảo tồn động vật - kho sách dành riêng (ở thư viện); kho tác phẩm nghệ thuật dành riêng (ở bảo tàng) - khoảng chừa ra (ở bức tranh, ở bản khắc axit...) - (luật học, pháp lý) điều khoản trừ ngoại - (luật học, pháp lý) phần thừa kế bắt buộc - (nghĩa bóng) sự giữ gìn ý tứ =Parler avec réserve+ ăn nói giữ gìn ý tứ =De réserve+ dự trữ =Vivres de réserve+ thực phẩm dự trữ+ (quân sự) dự bị =En réserve+ để dành, dự trữ =Garder quelque chose en réserve+ để dành cái gì =Sans réserve+ không hạn chế, hoàn toàn =Admiration sans réserve+ sự khâm phục hoàn toàn =Sous réserve de+ với điều kiện là =Accepter sous réserve de vérification+ nhận với điều kiện là phải thẩm tra lại+ không kể, trừ phi =Sous réserve d'erreur+ trừ phi có sai lầm =Sous toutes réserves+ không bảo đảm hoàn toàn =Nouvelle donnée sous toutes réserves+ tin đưa ra không bảo đảm hoàn toàn
|
|
réserver * ngoại động từ - để dành =Réserver quelque argent+ để dành ít tiền - dành (cho) =On vous a réservé cette place+ người ta dành chỗ này cho anh =Pouvez-vous me réserver deux mètres de cette étoffe?+ ông có thể dành cho tôi hai mét vải này không? =réserver ses places dans le train+ dành chỗ trên xe lửa, giữ trước chỗ trên xe lửa =Cela me réserve bien des surprises+ cái đó dành cho tôi nhiều điều bất ngờ - dành để, dùng để =à quoi réservez-vous cela?+ anh dành cái đó để làm gì thế? - (nghệ thuật) chừa ra (những khoảng ở bức tranh, bức khắc axit...)
|
|
réserviste * danh từ giống đực - quân nhân dự bị
|
|
réservoir * danh từ giống đực - bể chứa; bình chứa - (nghĩa bóng) kho =Réservoir de dévouement+ kho tận tụy
|
|
réservé * tính từ - dành riêng =Places réservées aux invalides+ chỗ dành riêng cho thương binh =Cas réservé+ (tôn giáo) trường hợp riêng giáo hoàng (giám mục) mới xá tôi được - giữ trước =Avoir une table réservée au restaurant+ có một bàn giữ trước ở tiệm ăn - giữ gìn ý tứ, dè dặt =Langage réservé+ lời nói giữ gìn ý tứ
|
|
résidant * tính từ - ở, cư trú =Le lieu où il est résidant+ nơi nó cư trú - ở tại thị trấn làm việc (công nhân...) =Membre résidant d'une académie+ viện sĩ thực thụ của một viện hàn lâm (không phải là viện sĩ thông tấn) * danh từ giống đực - viên chức ở ngay thị trấn làm việc
|
|
résidence * danh từ giống cái - sự ở; nơi ở, nơi cư trú =Changer a résidence+ thay đổi nơi ở - sự phải ở nhiệm sở, nhiệm sở (của giám mục...) - khối nhà, khu nhà, cư xá - (luật học, pháp lý) sự quản thúc - (từ cũ, nghĩa cũ) tòa công sứ
|
|
résident * danh từ giống đực - (ngoại giao) công sứ - (từ cũ, nghĩa cũ) công sứ (của Pháp ở các xứ thuộc địa)
|
|
résidentiel * tính từ - (để) ở =Quartier résidentiel+ khu nhà ở (thường sang trọng)
|
|
résider * nội động từ - ở =Il réside à Hanoï+ nó ở Hà Nội - nằm ở, ở chỗ =La sensation du goût réside principalement dans les papilles de la langue+ vị giác chủ yếu nằm ở trong nhú lưới =La difficulté réside en ceci+ khó khăn ở chỗ này - phải ở nhiệm sở (giám mục...)
|
|
résidu * danh từ giống đực - bã, cặn, cặn bã =Résidu des brasseries+ bã nhà máy bia =résidu d'urine+ cặn nước tiểu - (toán học) số dư =Méthode des résidus+ (lôgic) phương pháp trừ dư
|
|
résiduaire * tính từ - (thành) cặn bã =Eaux résiduaires+ nước cặn bã
|
|
résignable * tính từ - có thể từ được =Fonction résignable+ chức vụ có thể từ được
|
|
résignataire * danh từ - người được nhường (một chức vụ, một quyền lợi)
|
|
résignation * danh từ giống cái - sự cam chịu; sự nhẫn nhục =Résignation à l'injustice+ sự cam chịu bất công =souffrir avec résignation+ nhẫn nhục chịu đau khổ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự từ bỏ
|
|
résigner * ngoại động từ - (văn học) từ bỏ =Résigner sa charge+ từ bỏ chức vụ, từ chức
|
|
résigné * tính từ - cam chịu; nhẫn nhục =Une âme résignée+ một tâm hồn nhẫn nhục * danh từ giống đực - người nhẫn nhục
|
|
résiliable * tính từ - có thể hủy bỏ =Contrat résiliable+ hợp đồng có thể hủy bỏ
|
|
résiliation * danh từ giống cái - sự hủy bỏ =La résiliation d'un bail+ sự hủy bỏ một hợp đồng cho thuê
|
|
résilience * danh từ giống cái - (vật lý học) sức bền va
|
|
résilient * tính từ - (vật lý học) (có sức) bền va
|
|
résilier * ngoại động từ - hủy bỏ (một hợp đồng)
|
|
résille * danh từ giống cái - lưới bao tóc - mạng chì giữ kính ghép màu
|
|
résine * danh từ giống cái - nhựa =Résine de pin+ nhựa thông =Résine synthétique+ nhựa tổng hợp
|
|
résiner * ngoại động từ - lấy nhựa =Résiner un pin+ lấy nhựa một cây thông - bôi nhựa, tẩm nhựa =Résiner des allume-feu+ tẩm nhựa que đóm
|
|
résineux * tính từ - (thuộc) nhựa =Odeur résineuse+ mùi nhựa - cho nhựa; có nhựa =Arbre résineux+ cây cho nhựa * danh từ giống đực - cây loại thông
|
|
résinier * tính từ - (thuộc) nhựa =Industrie résinière+ công nghiệp nhựa * danh từ giống đực - công nhân trích nhựa (thông...)
|
|
résinifère * tính từ - cho nhựa =Arbres résinifères+ cây cho nhựa
|
|
résiné * danh từ giống đực - rượu vang có nhựa
|
|
résipiscence * danh từ giống cái - lồng hối cải =Amener quelqu'un à résipiscence+ khiến cho ai hối cải =Recevoir à résipiscence+ xá tội cho kẻ hối cải
|
|
résistance * danh từ giống cái - sự chống, sự chịu; sức chống, sức chịu; khả năng chịu, sức dẻo dai =Résistance à l'oppression+ sự chống áp bức =Résistance à l'érosion+ sức chống xói mòn =Résistance à la sécheresse+ sức chịu khô hạn =Résistance à la fatigue+ khả năng chịu mệt nhọc - sức bền =Résistance des matériaux+ sức bền vật liệu - sự cản; sức cản =Résistance de l'air+ sức cản của không khí - (điện học) điện trở - điều trở ngại =Venir à bout d'une résistance+ vượt qua được trở ngại - sự kháng cự; cuộc kháng chiến =Obéir sans résistance+ tuân theo không kháng cự =Participer à la résistance contre les impérialistes+ tham gia cuộc kháng chiến chống đế quốc =résistance passive+ sự kháng cự thụ động =résistance apparente+ (vật lý học) trở kháng =résistance spécifique+ (vật lý học) suất điện trở
|
|
résistant * tính từ - bền =Bois très résistant+ gỗ rất bền - tài chịu, dẻo dai =Résistant à la peine+ tài chịu những việc nặng nhọc - kháng chiến - (vật lý học) (có) điện trở - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay kháng cự * danh từ giống đực - người kháng chiến
|
|
résister * nội động từ - chống lại, chống cự, kháng cự =Résister à l'ennemi+ chống lại quân thù - chịu =Résister au froid+ chịu rét - cưỡng lại =Résister à la tentation+ cưỡng lại sự cám dỗ # Phản nghĩa =Capituler, se rendre, succomber
|
|
résistible * tính từ - có thể chống lại, có thể cưỡng lại
|
|
résistivité * danh từ giống cái - (điện học) suất điện trở
|
|
résolu * tính từ - kiên quyết =Homme résolu+ người kiên quyết # Phản nghĩa =Irrésolu
|
|
résoluble * tính từ - có thể giải quyết; giải được =Question facilement résoluble+ vấn đề có thể giải quyết dễ dàng =problème résoluble+ bài toán giải được - có thể hủy =Contrat résoluble+ hợp đồng có thể hủy - có thể phân hủy, có thể phân tách
|
|
résolument * phó từ - kiên quyết; dứt khoát = S'avancer résolument contre l'ennemi+ kiên quyết tiến lên chống kẻ thù =parler résolument+ nói dứt khoát
|
|
résolutif * tính từ - (y học) tan sưng, tan viêm * danh từ giống đực - (y học) thuốc tan sưng, thuốc tan viêm
|
|
résolution * danh từ giống cái - sự biến thành, sự chuyển thành =Résolution de l'eau en vapeur+ sự biến nước thành hơi - (y học) sự tan (sưng, viêm) - (y học) sự mềm ra - (luật học, pháp lý) sự hủy =Résolution d'un bail+ sự hủy một hợp đồng thuê - (lôgic) sự phân tích - sự giải quyết; sự giải =Résolution d'une difficulté+ sự giải quyết một khó khăn =résolution d'une équation+ sự giải một phương trình - quyết định, ý định =Abandoner sa résoulution+ bỏ ý định - nghị quyết =Résolution de l'Assemblée nationale+ nghị quyết của Quốc Hội - tính kiên quyết
|
|
résolutoire * tính từ - (luật học, pháp lý) (để) hủy, (để) hủy bỏ =Condition résolutoire+ điều kiện hủy bỏ hợp đồng
|
|
résolvant * tính từ, danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như résolutif
|
|
résolvante * danh từ giống cái - (toán học) giải thức
|
|
résonance * danh từ giống cái - sự vang âm; tính vang âm =La résonance du bois+ sự vang âm của gỗ =La résonance d'une salle+ tính vang âm của một phòng - (nghĩa bóng) âm vang =Résonance sentimentale+ âm vang tình cảm - (vật lý học) sự cộng hưởng
|
|
résonant * tính từ - như résonnant
|
|
résonateur * danh từ giống đực - (vật lý học) cái cộng hưởng
|
|
résonnant * tính từ - vang, oang oang =Salle très résonnante+ căn phòng rất vang tiếng =Voix résonnante+ giọng nói oang oang
|
|
résonner * nội động từ - vang âm =Cette salle résonne parfaitement+ gian phòng này vang âm rất tốt - kêu vang; oang oang =Cloche qui résonne+ chuông kêu vang =voix qui résonne+ giọng nói oang oang - (nghĩa bóng) vang dậy, vang lừng =Exploits qui résonnent+ chiến công vang dậy
|
|
résorbant * tính từ - (y học) làm tiêu, làm tan
|
|
résorber * ngoại động từ - (y học) làm tiêu, làm tan - (nghĩa bóng) tiêu trừ =Résorber un déficit budgétaire+ tiêu trừ một sự thiếu hụt của ngân sách
|
|
résorcine * danh từ giống cái (giống đực résorcinol) - (hóa học) rezoxin
|
|
résorption * danh từ giống cái - (y học) sự tiêu, sự tan =Résorption d'un abcès+ sự tan của một apxe - (nghĩa bóng) sự tiêu trừ; sự mất đi, sự hết =résorption du chômage+ sự tiêu trừ nạn thất nghiệp - (vật lý học) sự hút lại, sự hấp thu lại
|
|
résoudre * ngoại động từ - phân giải =Résoudre un corps en ses éléments+ phân giải một chất thành các nguyên tố của nó - biến, chuyển =Le feu résout le bois en cendres+ lửa biến gỗ thành tro - (y học) làm tiêu, làm tan =Résoudre une tumeur+ làm tiêu khối u - (luật học, pháp lý) hủy =Résoudre un marché+ hủy một giao kèo mua bán - giải quyết; giải =Résoudre une difficulté+ giải quyết một khó khăn =Résoudre une équation+ (toán học) giải một phương trình - làm cho quyết định =Résoudre quelqu'un à partir+ làm cho ai quyết định ra đi - quyết định =On ne peut rien résoudre dans ces conditions+ trong điều kiện ấy không thể quyết định điều gì cả
|
|
résultant * tính từ - (vật lý học, toán học) tổng hợp, tổng, hợp =Force résultante+ lực tổng hợp, hợp lực - (từ cũ, nghĩa cũ) do, bởi... mà ra =Droits résultants des traités+ quyền lợi do hiệp ước * danh từ giống đực - (toán học) kết thúc
|
|
résultante * tính từ - (vật lý học, toán học) tổng hợp, tổng, hợp =Force résultante+ lực tổng hợp, hợp lực - (từ cũ, nghĩa cũ) do, bởi... mà ra =Droits résultants des traités+ quyền lợi do hiệp ước * danh từ giống đực - (toán học) kết thúc
|
|
résultat * danh từ giống đực - kết quả =Le résultat d'un examen+ kết quả kỳ thi =arriver à un bon résultat+ đạt kết quả tốt - (toán học) đáp số
|
|
résulter * nội động từ - do bởi (mà ra) =Fatigue qui résulte du surmenage+ mệt do làm việc quá sức - (không ngôi) từ... mà sinh ra =De ces dissensions, il résulta une guerre civile+ từ những nỗi bất hòa ấy mà sinh ra một cuộc nội chiến =il en résulte que+ kết quả là
|
|
résumer * ngoại động từ - tóm tắt, thu tóm =Résumer un discours+ tóm tắt bài nói =résumer en soi l'humanité+ thu tóm nhân loại trong mình
|
|
résumé * tính từ - tóm tắt, thu tóm * danh từ giống đực - bản tóm tắt, bản trích yếu, bản giản yếu =Résumé des nouvelles+ bản tóm tắt tin tức =Résumé d'histoire+ bản tóm tắt lịch sử =en résumé+ tóm lại
|
|
résurgence * danh từ giống cái - sự lại trào lên (nước ngầm) - nước ngầm lại trào lên
|
|
résurrection * danh từ giống cái - sự sống lại, sự phục sinh =Résurrection des morts+ việc người chết sống lại - (tôn giáo) lễ phục sinh - tranh phục sinh - sự bình phục =Fêter la résurrection d'un ami+ ăn mừng sự bình phục của một người bạn - sự phục hưng =La résurrection des lettres+ sự phục hưng văn học - sự hồi lại (một ý nghĩ, một tình cảm...)
|
|
réséda * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ mộc tê - màu lục vàng * tính từ (không đổi) - (có) màu lục vàng =Des uniformes réséda+ những bộ đồng phục màu lục vàng
|
|
réséquer * ngoại động từ - (y học) cắt bỏ; cắt đoạn
|
|
rétabli * tính từ - đã lập lại, đã khôi phục lại - đã bình phục
|
|
rétablir * ngoại động từ - lập lại, khôi phục, phục hồi =Rétablir l'ordre+ lập lại trật tự =Rétablir l'économie+ khôi phục kinh tế =Rétablir un texte+ phục hồi một văn bản - đặt lại =On l'a rétabli dans son emploi+ người ta đã đặt lại anh ta vào công việc cũ - hồi phục sức khỏe =Ce traitement le rétablira en peu de temp+ cách điều trị ấy sẽ hồi phục sức khỏe cho anh ta trong một thời gian ngắn
|
|
rétablissement * danh từ giống đực - sự lập lại, sự khôi phục, sự hồi phục =Le rétablissement de l'ordre+ sự lập lại trật tự - sự bình phục =Je vous souhaite un prompt rétablissement+ tôi chúc anh chóng bình phục - (thể dục thể thao) sự rướn mình chống tay lên
|
|
rétamage * danh từ giống đực - sự tráng thiếc lại (đồ dùng trong bếp)
|
|
rétamer * ngoại động từ - tráng thiếc lại - (thông tục) làm cho say khướt - phá hủy - (đánh bài) (đánh cờ); thân mật lột hết tiền =Ils ont rétamé ce naïf+ họ lột hết tiền của anh chàng ngây thơ ấy
|
|
rétameur * danh từ giống đực - thợ tráng thiếc lại
|
|
rétamé * tính từ - (thông tục) say khướt - (thông tục) mệt nhoài
|
|
rétention * danh từ giống cái - (toán học) sự nhớ (khi làm tính) - (y học) sự bí, sự sót =Rétention d'urine+ sự bí đái =rétention placentaire+ sự sót nhau - (địa chất, địa lý) sự giữ nước =Rétention nivéale+ sự giữ nước dưới dạng tuyết - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ghi nhớ =droit de rétention+ (luật học, pháp lý) quyền giữ vật thế nợ
|
|
rétiaire * danh từ giống đực - (sử học) đấu sĩ chụp lưới (cổ La Mã)
|
|
réticence * danh từ giống cái - sự không nói ra (điều đáng lẽ phải nói); điều không nói ra =Propos plein de réticences+ câu chuyện có nhiều điều không nói ra - (nghĩa rộng) thái độ ngập ngừng =Approuver une proposition, mais avec des réticences+ tán thành một đề nghị, nhưng với thái độ ngập ngừng - (luật học, pháp lý) việc giấu sự thực (đáng lẽ phải nói ra) - (văn học) cách nói lửng =parler sans réticence+ nói thẳng
|
|
réticent * tính từ - không nói hết ra - (nghĩa rộng) có thái độ ngập ngừng =Je le sens réticent+ tôi cảm thấy anh ấy có thái độ ngập ngừng
|
|
réticulaire * danh từ giống đực - (có) hình lưới, (thành) mạng =Tissu réticulaire+ (sinh vật học) mô lưới
|
|
réticulation * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) sự rộp mạng (của lớp gelatin trên phim ảnh)
|
|
réticule * danh từ giống đực - túi lưới (xách tay của phụ nữ) - (vật lý học) lưới chữ thập (ở dụng cụ quang học) - (thực vật học) bẹ mạng (ở gốc lá cọ) - (sử học) lưới (bao) tóc
|
|
réticulum * danh từ giống đực - (giải phẫu) lưới, mạng
|
|
réticulé * tính từ - (có) hình mạng; kết mạng =Vaisseau réticulé+ (thực vật học) mạch mạng =élytre réticulé+ (động vật học) cánh cứng gân mạng =tissu réticulé+ (sinh vật học) mô lưới
|
|
réticulée * tính từ - (có) hình mạng; kết mạng =Vaisseau réticulé+ (thực vật học) mạch mạng =élytre réticulé+ (động vật học) cánh cứng gân mạng =tissu réticulé+ (sinh vật học) mô lưới
|
|
rétif * tính từ - bất kham =Cheval rétif+ ngựa bất kham - cứng cổ, khó dạy =Caractère rétif+ tính khó dạy * danh từ giống đực - kẻ cứng cổ, kẻ khó dạy
|
|
rétine * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng lưới, võng mạc
|
|
rétinien * tính từ - xem rétine =Bâtonnet rétinien+ que màng lưới
|
|
rétinite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng lưới
|
|
rétivité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính bất kham (của ngựa...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính cứng cổ, tính khó bảo
|
|
rétorquer * ngoại động từ - (văn học) bẻ lại, vặn lại - (nghĩa rộng) đáp lại =Il m'a rétorqué que j'avais raison+ hắn đã đáp lại là tôi có lý
|
|
rétorsion * danh từ giống cái - sự trả đũa (giữa hai quốc gia) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bẻ lại, sự vặn lại
|
|
rétractation * danh từ giống cái - sự chối
|
|
rétracter * ngoại động từ - rút lại, rụt lại, co lại = L'escargot rétracte ses cornes+ con ốc sên rụt vòi lại - chối, không nhận =Il rétracte ce qu'il a dit+ nó chối điều nó đã nói
|
|
rétracteur * tính từ - rút =Muscle rétracteur+ (động vật học) cơ rút * danh từ giống đực - (y học) banh co rút, banh đĩa
|
|
rétractibilité * danh từ giống cái - tính co (của gỗ)
|
|
rétractile * tính từ - có thể rụt vào =Les griffes du chat sont rétractiles+ móng chân mèo có thể rụt vào - co rút được =Organe rétractile+ cơ quan co rút được
|
|
rétractilité * danh từ giống cái - tính rụt vào =Rétractilité des griffes du lion+ tính rụt vào của móng sự tử - (sinh vật học) tính co rút
|
|
rétraction * danh từ giống cái - (sinh vật học, y học) sự co rút
|
|
rétreindre * ngoại động từ - (kỹ thuật) gò tóp =Rétreindre un tube+ gò tóp một ống
|
|
rétribuer * ngoại động từ - trả công, trả thù lao =Rétribuer un travail+ trả thù lao một công việc
|
|
rétribution * danh từ giống cái - tiền công, tiền thù lao - phần thưởng (về tinh thần)
|
|
rétro * tính từ - đạp ngược thì hãm lại =Bicyclette rétro+ xe đạp đạp ngược thì hãm lại - (thân mật) trở lại kiểu cũ (thời trang)
|
|
rétroactif * tính từ - có hiệu lực trở về trước
|
|
rétroaction * danh từ giống cái - hiệu lực trở về trước - phản liên (điều khiển học) (cũng) feed-back - (văn học) tác động trở lại =Nos actes ont sur nous une rétroaction+ hành động của chúng ta tác động trở lại đối với chúng ta
|
|
rétroactivement * phó từ - có hiệu lực trở về trước
|
|
rétroactivité * danh từ giống cái - (pháp lý) tính có hiệu lực trở về trước, tính hồi tố
|
|
rétroagir * nội động từ - (văn học) tác động trở về trước
|
|
rétrocession * danh từ giống cái - sự nhường lại
|
|
rétrocéder * ngoại động từ - nhường lại
|
|
rétrofusée * danh từ giống cái - tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ)
|
|
rétrogradation * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) chuyển động ngược - (văn học) sự thụt lùi, sự thoái bộ =Une rétrogradation morale+ một thoái bộ về đạo đức - sự giáng cấp, sự hạ tầng công tác
|
|
rétrograde * tính từ - lùi, thụt lùi =Marche rétrograde+ sự đi thụt lùi - (cơ học, thiên (văn học)) ngược =Sens rétrograde+ chiều ngược =mouvement rétrograde+ chuyển động ngược - đọc ngược xuôi đều được =Vers rétrogrades+ thơ đọc ngược xuôi đều được - (nghĩa bóng) lạc hậu; phản tiến bộ =Esprit rétrograde+ đầu óc lạc hậu =politique rétrograde+ chính sách phản tiến bộ =amnésie rétrograde+ (y học) chứng quên về trước =effet rétrograde+ tác động thối lại (của quả bi da sau khi đụng một quả khác; viết tắt rétro)
|
|
rétrograder * nội động từ - lùi, thụt lùi, giật lùi = L'armée a rétrogradé+ đội quân đã lùi =Rétrograder par la pensée+ thụt lùi về tư tưởng =Rétrograder dans la hiérarchie sociale+ thụt lùi về thứ bậc xã hội - (thiên (văn học)) chuyển động ngược - chuyển sang số thấp hơn (lái ô tô) * ngoại động từ - giáng cấp, hạ tầng công tác =Rétrograder un officier+ giáng cấp một sĩ quan
|
|
rétrogression * danh từ giống cái - sự thụt lùi
|
|
rétroprojecteur * danh từ giống đực - máy chiếu quặt hậu
|
|
rétropropulsion * danh từ giống cái - sự hãm bằng tên lửa (con tàu vũ trụ)
|
|
rétropédalage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đạp ngược
|
|
rétrospectif * tính từ - nhìn về dĩ vãng =Examen rétrospectif+ sự xem xét lại dĩ vãng
|
|
rétrospection * danh từ giống cái - sự nhìn lại dĩ vãng, sự nhìn lại quá khứ, sự hồi cứu
|
|
rétrospective * tính từ - nhìn về dĩ vãng =Examen rétrospectif+ sự xem xét lại dĩ vãng
|
|
rétrospectivement * phó từ - nhìn về dĩ vãng, nhìn về quá khứ
|
|
rétroversion * danh từ giống cái - (y học) sự ngả ra sau =Rétroversion de l'utérus+ sự ngả dạ con ra sau
|
|
rétroviseur * danh từ giống đực - (viết tắt rétro) gương hậu (dùng cho người lái xe để nhìn phía sau xe)
|
|
rétréci * tính từ - hẹp đi =Habit rétréci+ áo hẹp đi - (nghĩa bóng) hẹp hòi; thiển cận =Esprit rétréci+ đầu óc thiển cận
|
|
rétrécir * ngoại động từ - làm hẹp đi =Rétrécir un pantalon+ làm hẹp cái quần đi - (nghĩa bóng) làm cho hẹp hòi đi =Rétrécir l'esprit+ làm cho đầu óc hẹp hòi đi * nội động từ - hẹp lại; co lại =Ce drap a rétréci au lavage+ thứ dạ này giặt đã co lại
|
|
rétrécissement * danh từ giống đực - sự co lại =Le rétrécissement du drap+ dạ co lại - (y học) sự hẹp =Rétrécissement du pylore+ sự hẹp môn vị
|
|
réunification * danh từ giống cái - sự thống nhất lại =Réunification du pays+ sự thống nhất lại đất nước
|
|
réunifier * ngoại động từ - thống nhất lại =Réunifier le pays+ thống nhất lại đất nước
|
|
réunion * danh từ giống cái - sự nối; sự hợp =La réunion de deux fragments+ sự nối hai mảnh =réunion d'une province à un pays+ sự hợp một tỉnh vào một nước - (y học) sự khép nép =La réunion des lèvres d'une plaie+ sự khép mép vết thương - sự họp; cuộc họp =Une réunion nombreuse+ cuộc họp đông người - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giải hòa
|
|
réunir * ngoại động từ - nối, hợp =Réunir les deux bouts d'une corde+ nối hai đầu dây - nối liền =Cette galerie réunit les deux pavillons+ hành lang này nối liền hai tòa nhà - tập hợp, tập trung =Réunir des élèves+ tập hợp học sinh =réunir des preuves+ tập hợp chứng cứ - hội họp =Réunir des amis+ hội họp bạn bè - (từ cũ, nghĩa cũ) giải hòa
|
|
réunissage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự chập sợi
|
|
réussi * tính từ - thành công =Photo tout à fait réussie+ bức ảnh rất thành công - (thân mật) tuyệt trần =Toilette réussie+ trang phục tuyệt trần
|
|
réussir * nội động từ - đạt kết qủa =Bien réussir+ đạt kết quả tốt =Mal réussir+ đạt kết qủa xấu - thành công, có kết quả =Travail qui réussit+ công việc thành công =Le riz réussit dans cette région+ lúa trồng có kết quả ở vùng này - đi đến kết quả =Réussir à lui parler+ đi đến kết quả là nói chuyện được với ông ấy - đỗ =Réussir à un examen+ thi đỗ * ngoại động từ - làm rất đạt =Réussir un portrait+ vẽ một chân dung rất đạt
|
|
réussite * danh từ giống cái - thành công =Être fier de sa réussite+ tự hào về thành công của mình = c'est une réussite+ đó là một thành công - sự thi đỗ - (đánh bài) (đánh cờ) sự phá trận =Faire une réussite pour se distraire+ phá trận để giải trí
|
|
réveil * danh từ giống đực - sự thức dậy, sự tỉnh dậy =Sauter du lit dès son réveil+ thức dậy là nhảy ra khỏi giường ngay =le réveil de la nature au printemps+ (nghĩa bóng) sự thức dậy của thiên nhiên vào mùa xuân - sự thức tỉnh =Le réveil d'un peuple+ sự thức tỉnh của một dân tộc - (quân sự) hiệu báo thức - đồng hồ báo thức
|
|
réveille-matin * danh từ giống đực (không đổi) - đồng hồ báo thức - (thực vật học) cỏ bình minh
|
|
réveiller * ngoại động từ - đánh thức =Réveiller un malade+ đánh thức một người bệnh - gọi tỉnh, làm cho tỉnh lại =Réveiller une personne évanouie+ gọi tỉnh một người bị ngất - thức tỉnh; gợi lại =Réveiller le sentiment patriotique+ thức tỉnh tình cảm yêu nước =Réveiller un souvenir+ gợi lại một kỷ niệm
|
|
réveilleur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người đánh thức - (nghĩa bóng) người thức tỉnh - (sử học) người tuần đêm báo giờ
|
|
réveillon * danh từ giống đực - bữa ăn nửa đêm (đêm Nô-en hoặc lúc giao thừa dương lịch) - hội nửa đêm (đêm Nô-en), hội giao thừa (năm dương lịch)
|
|
réveillonner * nội động từ - ăn bữa nửa đêm (đêm Nô-en hoặc lúc giao thừa dương lịch)
|
|
réveillonneur * danh từ giống đực - người dự bữa nửa đêm (đêm Nô-en hoặc lúc giao thừa dương lịch)
|
|
réverbère * danh từ giống đực - gương phản xạ (ở đèn) - đèn cây (ở) đường phố =four à réverbère+ (kỹ thuật) lò phản xạ, lò lửa quặt
|
|
réverbérant * tính từ - (vật lý học) vang
|
|
réverbération * danh từ giống cái - sự phản xạ (ánh sáng, nhiệt) - (vật lý học) sự vang (âm)
|
|
réverbérer * ngoại động từ - phản xạ (ánh sáng, nhiệt)
|
|
réversibilité * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) khả năng chuyển hồi - (vật lý) học tính thuận nghịch
|
|
réversible * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể chuyển hồi; phải chuyển hồi =Terres réversibles+ đất phải chuyển hồi (trở lại chủ cũ) =pension réversible+ trợ cấp có thể chuyển hồi (cho người khác) - (vật lý) học thuận nghịch =Mouvement réversible+ chuyển động thuận nghịch =Réaction réversible+ phản ứng thuận nghịch - có thể quay trở lại = L'histoire n'est pas réversible+ lịch sử không thể quay trở lại - hai mặt như nhau (vải); mặc được hai mặt (áo)
|
|
réviser * ngoại động từ - xét lại, kiểm tra lại =Réviser un jugement+ xét lại một bản án =réviser un moteur+ kiểm tra lại một động cơ - sửa đổi =Réviser la constitution+ sửa đổi hiến pháp - ôn =Réviser des matières d'examen+ ôn những môn thi - (ngành in) dò lại (bản in thử)
|
|
réviseur * danh từ giống đực - người xét lại; người kiểm tra lại; người duyệt lại =Réviseur de traductions+ người duyệt lại bản dịch - (ngành in) người dò lại (bản in thử)
|
|
révision * danh từ giống cái - sự xét lại, sự duyệt lại =Révision d'un jugement+ sự xét lại một bản án =révision des listes électorales+ sự duyệt lại danh sách cử tri - sự kiểm tra lại; sự tu sửa (một cỗ máy, xe cộ...) - sự sửa đổi =Révision de la constitution+ sự sửa đổi hiến pháp - sự ôn tập =Faire des révision en vue d'un examen+ ôn tập để dự thi - (ngành in) sự dò lại (bản in thử)
|
|
révisionnisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa xét lại - chủ trương sửa đổi hiến pháp
|
|
révocable * tính từ - (luật học, pháp lý) có thể hủy (hợp đồng...) - có thể bị cách chức (công chức)
|
|
révocation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự hủy =La révocation d'un testament+ sự hủy một chúc thư - sự cách chức =La révocation d'un fonctionnaire+ sự cách chức một công chức
|
|
révoltant * tính từ - gây phẫn nộ =Des abus révoltants+ những tệ nhũng lạm gây phẫn nộ
|
|
révolte * danh từ giống cái - cuộc nổi dậy, cuộc nổi loạn =La révolte des paysans+ cuộc nổi loạn của nông dân =La révolte des passions+ (nghĩa bóng) sự nổi dậy của dục vọng
|
|
révolter * ngoại động từ - làm phẫn nộ =Mesure qui révolte tout le monde+ biện pháp làm mọi người phẫn nộ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kích động nổi dậy =Révolter des ouvriers contre leurs patrons+ kích động thợ nổi dậy chống bọn chủ
|
|
révolté * tính từ - nổi dậy, nổi loạn =Paysans révoltés+ nông dân nổi loạn - phẫn nộ =Révolté devant une injustice+ phẫn nộ trước một sự bất công * danh từ giống đực - người nổi loạn, quân nổi loạn =Armée de révolté+ đạo quân nổi loạn
|
|
révolu * tính từ - đã qua =Les siècles révolus+ những thế kỷ đã qua - tròn, chẵn =Avoir vingt ans révolus+ tròn hai mươi tuổi - (từ cũ, nghĩa cũ) đã trọn (năm); đã trọn chu kỳ (tinh tú)
|
|
révolution * danh từ giống cái - sự quay vòng; chu kỳ quay vòng; vòng quay =La révolution de la terre autour du soleil+ sự quay vòng của trái đất xung quanh mặt trời - (toán học) sự tròn xoay =Cône de révolution+ hình nón tròn xoay =Surface de révolution+ mặt tròn xoay =Axe de révolution+ trục tròn xoay - (lâm nghiệp) vòng quay đốn cây - sự vần xoay =La révolution des saisons+ sự vần xoay của các mùa - cách mạng =Révolution d'Août+ cách mạng tháng Tám =Révolution technique+ cách mạng kỹ thuật =La victoire de la révolution+ thắng loại của cách mạng
|
|
révolutionnaire * tính từ - cách mạng =La période révolutionnaire+ thời kỳ cách mạng =Mesures révolutionnaires+ biện pháp cách mạng * danh từ - nhà cách mạng =Un grand révolutionnaire+ một nhà cách mạng vĩ đại
|
|
révolutionnairement * phó từ - bằng biện pháp cách mạng
|
|
révolutionner * ngoại động từ - làm náo động, làm đảo điên =Nouvelle qui a révolutionné tout le quartier+ tin làm cả phường náo động lên - cách mạng hóa =Révolutionner l'industrie+ cách mạng hóa công nghiệp
|
|
révoquer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) hủy =Révoquer un contrat+ hủy một hợp đồng - cách chức =Révoquer un fonctionnaire+ cách chức một công chức =révoquer en doute+ không tin, ngờ
|
|
révulser * ngoại động từ - làm cho nhăn nhó (mặt); làm cho đảo lộn tròng (mắt) - (y học) gây chuyển máu
|
|
révulsif * tính từ - (y học) (gây) chuyển máu * danh từ giống đực - (y học) thuốc chuyển máu
|
|
révulsion * danh từ giống cái - (y học) sự gây chuyển máu
|
|
révulsé * tính từ - nhăn nhó; đảo lộn tròng (mắt) =Avoir les traits révulsés+ có bộ mặt nhăn nhó =yeux révulsés+ mắt đảo lộn tròng
|
|
révélateur * tính từ - biểu lộ, tiết lộ * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) thuốc hiện hình - (văn học) cái biểu lộ, cái tiết lộ - người tiết lộ, người phát giác =Révélateur d'un complot+ người phát giác một âm mưu
|
|
révélation * danh từ giống cái - sự phát hiện; điều phát hiện - (tôn giáo) sự thần khải; thần khải - (nhiếp ảnh) sự hiện hình - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tiết lộ =La révélation d'un secret+ sự tiết lộ một bí mật
|
|
révéler * ngoại động từ - tiết lộ =Révéler ses desseins+ để lộ ý đồ của mình - biểu lộ, tỏ rõ =Ce roman révèle un grand talent+ cuốn tiểu thuyết này biểu lộ một tài năng lớn - (nhiếp ảnh) làm hiện (hình) - (tôn giáo) thần khải =Les vérités que Dieu a révélées à son Eglise+ những chân lý mà Chúa đã thần khải cho Giáo hội
|
|
révélé * tính từ - được phát hiện - (tôn giáo) (được) thần khải =Dogme révélé+ giáo điều thần khải
|
|
révérence * danh từ giống cái - sự tôn sùng, sự cung kính =Traiter la vieillesse avec révérence+ đối xử cung kính với những người già cả - sự cúi chào, sự quỳ gối chào =révérence parler+ xin thứ lỗi cho chứ (khi nói một điều bất lịch sự) =tirer sa révérence+ chào từ biệt; bỏ đi+ xin lỗi (để từ chối) =Je vous tire ma révérence, ne comptez pas sur moi+ xin lỗi anh, xin anh đừng có trông mong ở tôi
|
|
révérenciel * tính từ - khép nép =Crainte révérencielle+ sự sợ hãi khép nép - (từ cũ, nghĩa cũ) tôn sùng, cung kính
|
|
révérencieusement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) rất mực cung kính
|
|
révérencieux * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) rất mực cung kính
|
|
révérend * tính từ - (tôn giáo) (tiếng tôn xưng, thường không dịch) =Mon révérend Père+ thưa Cha * danh từ giống đực - (tôn giáo) mục sư (Tin lành); linh mục (Công giáo)
|
|
révérendissime * tính từ - (tôn giáo) rất đáng kính =Le révérendissime évêque+ đức giám mục rất đáng kính
|
|
révérer * ngoại động từ - tôn sùng, cung kính =Révérer Dieu+ tôn sùng Chúa
|
|
réécrire * ngoại động từ * nội động từ - như récrire
|
|
réédification * danh từ giống cái - (văn học) sự xây dựng lại, sự dựng lại
|
|
réédifier * ngoại động từ - (văn học) xây dựng lại, dựng lại =Réédifier un palais+ xây dựng lại một cung điện =Réédifier sa fortune+ xây dựng lại cơ đồ
|
|
rééditer * ngoại động từ - xuất bản lại, tái bản =Rééditer un ouvrage épuisé+ tái bản một tác phẩm đã bán hết - (thân mật) diễn lại tái diễn
|
|
réédition * danh từ giống cái - sự xuất bản lại, sự tái bản, sách tái bản, lần tái bản - (thân mật) sự diễn lại, sự tái diễn (một sự việc)
|
|
rééducation * danh từ giống cái - sự giáo dục cải tạo - (y học) sự tái huấn luyện, sự hồi phục chức năng
|
|
rééduquer * ngoại động từ - giáo dục, cải tạo. =Rééduquer des enfants délinquants+ giáo dục cải tạo những trẻ em phạm tội - (y học) hồi phục chức năng (cho bệnh nhân, cho người tàn tật) =Rééduquer un paralysé+ hồi phục chức năng cho một người bị liệt
|
|
réélection * danh từ giống cái - sự bầu lại - sự được bầu lại
|
|
rééligible * tính từ - có thể bầu lại
|
|
réélire * ngoại động từ - bầu lại =Réélire un député+ bầu lại một nghị sĩ
|
|
réévaluation * danh từ giống cái - sự định giá lại, sự tính giá lại
|
|
réévaluer * ngoại động từ - định giá lại, tính giá lại
|
|
rêche * tính từ - chát nồng =Poire rêche+ quả lê chát =vin rêche+ rượu nồng - ráp cứng mình =Peau rêche+ da ráp =laine rêche+ len cứng mình - (nghĩa bóng) khằn tính =Une vieille rêche+ một bà già khằn tính
|
|
rêne * danh từ giống cái - (dây) cương (ngựa) - (số nhiều, nghĩa bóng) phương tiện chỉ đạo, phương tiện lãnh đạo =Prendre les rênes d'une affaire+ chỉ đạo một công việc =Tenir les rênes de l'Etat+ lãnh đạo quốc gia # đồng âm =Reine, renne.
|
|
rêvasser * nội động từ - mơ mộng
|
|
rêvasserie * danh từ giống cái - sự mơ mộng - điều mơ mộng hão huyền
|
|
rêvasseur * tính từ - mơ mộng * danh từ giống đực - người mơ mộng
|
|
rêve * danh từ giống đực - giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao. =Rêve agréable+ giấc mơ thú vị - điều ước mơ =Rêve de gloire+ ước mơ danh vọng - điều mộng tưởng =Cet espoir n'est qu'un rêve+ hy vọng đó chỉ là một điều mộng tưởng - (thân mật) điều lý tưỏng =de rêve+ không thực+ lý tưởng =Une voiture de rêve+ một cái xe lý tưởng =la femme de ses rêves+ người đàn bà lý tưởng, người đàn bà (mà người ta) hằng mơ ước
|
|
rêver * nội động từ - nằm mê, nằm mơ =Je rêve rarement+ ít khi tôi nằm mê - nghĩ vớ vẩn; mơ mộng =Cet élève ne fait que rêver en classe+ cậu học trò này chỉ nghĩ vớ vẩn ở trên lớp =Il n'a même pas le temps de rêver+ anh ấy không có thì giờ để mơ mộng nữa - mơ tưởng, nghĩ đến =Rêver aux vacances+ mơ tưởng ngày nghỉ hè - mơ ước =Rêver d'une belle maison+ mơ ước một ngôi nhà xinh đẹp - nằm mơ thấy =Rêver de quelqu'un+ nằm mơ thấy ai =rêver tout éveillé+ mơ ước hão huyền * ngoại động từ - nằm mơ thấy, chiêm bao thấy =Rêver un incendie+ nằm mơ thấy một đám cháy - mơ ước =Rêver fortune+ mơ ước giàu sang - (từ cũ, nghĩa cũ) tưởng tượng ra =ne rêver que plaies et bosses+ xem bosse
|
|
rêverie * danh từ giống cái - sự mơ mộng; phút mơ mộng - điều mộng tưởng hão huyền =Des rêveries qui ne mènent à rien+ những điều mộng tưởng hão huyền không đi đến đâu
|
|
rêveur * tính từ - mơ mộng =Caractère rêveur+ tính mơ mộng =des yeux rêveurs+ cặp mắt mơ mộng * danh từ giống đực - người mơ mộng - người nằm mơ
|
|
rêveusement * phó từ - mơ mộng
|
|
rêvé * tính từ - hằng ước mơ, lý tưởng = C'est l'endroit rêvé pour passer des vacances+ đó là nơi nghỉ hè lý tưởng
|
|
rôdailler - xem rodailler
|
|
rôder * nội động từ - rình mò, lảng vảng =Voleur qui rôde autour de la maison+ kẻ trộm lảng vảng quanh nhà - lượn quanh, lang thang =Rôder par la ville+ lượn quanh thành phố
|
|
rôle * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) số các vụ kiện (theo thứ tự phải xử) - sổ, danh sách =Rôle d'impôt+ sổ thuế =Rôle d'équipage+ danh sách đoàn thủy thủ - (sân khấu) vai =Savoir son rôle+ thuộc lời vai mình đóng - vai trò =Avoir un rôle important dans une affaire+ có vai trò quan trọng trong một việc =Rôle du coeur dans la circulation du sang+ vai trò của tim trong sự tuần hoàn máu =à tour de rôle+ lần lượt =créer un rôle+ diễn xuất đầu tiên một vai
|
|
rôt * danh từ giống đực - (văn học) thịt quay =manger son pain à la fumée du rôt+ xem fumée
|
|
rôti * tính từ - quay (thịt) * danh từ giống đực - thịt quay, món thịt quay =Servir le rôti+ dọn món thịt quay
|
|
rôtie * tính từ giống cái - xem rôti * danh từ giống cái - lát bánh mì rán, lát bánh mì nước =Manger des rôties beurrées+ ăn những lát bánh mì rán phết bơ - (xây dựng) tường nống lên (xây lên tường cũ cho cao thêm)
|
|
rôtir * ngoại động từ - nướng; quay =Rôtir un poulet+ quay con gà - làm khô cháy =Le soleil rôtit les fleurs+ nắng hoa khô cháy * nội động từ - được nướng; được quay (thịt...) - nóng như thiêu =On rôtit ici+ ở đây nóng như thiêu
|
|
rôtissage * danh từ giống đực - sự nướng; sự quay
|
|
rôtisserie * danh từ giống cái - hàng thịt quay
|
|
rôtisseur * danh từ giống đực - người quay thịt
|
|
rôtissoire * danh từ giống đực - lò quay thịt
|
|
s * danh từ giống đực - s =Un S majuscule+ một chữ S hoa - hình chữ s =Un virage en s+ một khúc đường quành hình chữ s - (khoa đo lường) giây (ký hiệu) - (S) (hóa học) lưu huỳnh (ký hiệu) # phản nghĩa =Es. Esse
|
|
sabayon * danh từ giống đực - món kem xabayon
|
|
sabbat * danh từ giống đực - ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của người Do Thái) - (thân mật) sự ồn ào, sự ầm ĩ - (sử học) dạ hội (của) phù thủy
|
|
sabbathien * danh từ - (tôn giáo, (sử học)) tín đồ giáo phái Xa-ba-thi-út
|
|
sabbatique * tính từ - xem sabbat 1 =Repos sabbatique+ nghỉ ngày xaba - nghỉ dạy để nghiên cứu =Congé sabbatique+ phép nghỉ dạy để nghiên cứu (ở đại học)
|
|
sabelle * danh từ giống cái - (động vật học) giun mang hoa (một loại giun nhiều tơ)
|
|
sabellianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) giáo lý Xa-be-li-út
|
|
sabine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây bách xù
|
|
sabir * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng xabia (ngôn ngữ pha tạp dùng ở các hải cảng Địa Trung Hải) - (nghĩa rộng) ngôn ngữ pha tạp
|
|
sablage * danh từ giống đực - sự rải cát - sự phun cát (để đánh đồ kim loại)
|
|
sable * danh từ giống đực - cát =Sable fin+ cát mịn =Sable jaune+ cát vàng =Sable biliaire+ (y học) cát mật =bâtir sur le sable+ xem bâtir =être sur le sable+ (thông tục) sạt nghiệp; thất nghiệp =le grain de sable de Pascal+ cái sảy nảy cái ung =le marchand de sable a passé+ trẻ em buồn ngủ díp mắt =sables mouvants+ cát lún thụt+ cát di động * tính từ (không đổi) - (có) màu cát =Manteau sable+ áo khoát màu cát * danh từ giống đực - màu đen (ở huy hiệu) @sable * danh từ giống đực - cát =Sable fin+ cát mịn =Sable jaune+ cát vàng =Sable biliaire+ (y học) cát mật =bâtir sur le sable+ xem bâtir =être sur le sable+ (thông tục) sạt nghiệp; thất nghiệp =le grain de sable de Pascal+ cái sảy nảy cái ung =le marchand de sable a passé+ trẻ em buồn ngủ díp mắt =sables mouvants+ cát lún thụt+ cát di động * tính từ (không đổi) - (có) màu cát =Manteau sable+ áo khoát màu cát * danh từ giống đực - màu đen (ở huy hiệu)
|
|
sabler * ngoại động từ - rải cát =Sabler une allée+ rải cát một lối đi - (kỹ thuật) phun cát (để đánh kim loại, để làm mờ thủy tinh...) - (từ cũ, nghĩa cũ) nốc một hơi =Sabler un verre de vin+ nốc một hơi cốc rượu vang =sabler le champagne+ uống sâm banh liên hoan * nội động từ - (đường sắt) rắc cát lên đường ray (cho khỏi trượt)
|
|
sablerie * danh từ giống cái - chỗ làm khuôn cát (trong xưởng đúc)
|
|
sableur * danh từ giống đực - thợ làm khuôn cát (để đúc) - thợ máy phun cát
|
|
sableuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy phun cát
|
|
sableux * tính từ - lẫn cát, có cát =Farine sableuse+ bột lẫn cát =terrain sableux+ đất (có) cát
|
|
sablier * danh từ giống đực - đồng hồ cát - người bán cát - (kỹ thuật) ngăn lọc cát sỏi (trong bột giấy) - (sử học) bình đựng cát (để thấm mực sau khi viết) =sablier élastique+ (thực vật học) cây vông đồng
|
|
sablière * danh từ giống cái - mỏ cát, nơi lấy cát - (đường sắt) hộp rải cát (đặt ở đầu máy) - (xây dựng) cầu phong
|
|
sablon * danh từ giống đực - cát mịn - (từ cũ, nghĩa cũ) đống cát; nơi đầy cát
|
|
sablonner * ngoại động từ - đánh (bằng) cát (đồ kim loại) - (kỹ thuật) rắc cát để hàn (sắt)
|
|
sablonneux * tính từ - (có) nhiều cát =Terrain sablonneux+ đất nhiều cát
|
|
sablonnière * danh từ giống cái - mỏ cát mịn, nơi lấy cát mịn
|
|
sablé * tính từ - rải cát, phủ cát =Allée sablée+ lối đi rải cát * danh từ giống đực - bánh xốp * tính từ - xốp =Pâte sablée+ bột xốp
|
|
sabord * danh từ giống đực - cửa sổ thành tàu - (sử học) lỗ nòng súng (ở thành tàu) =mille sablords!+ (hàng hải, thân mật) mẹ kiếp!
|
|
sabordage * danh từ giống đực - sự đục thủng đáy để đánh đắm tàu (tàu thủy)
|
|
sabordement * danh từ giống đực - sự đục thủng đáy để đánh đắm tàu (tàu thủy)
|
|
saborder * ngoại động từ - đục thủng để đánh đắm (tàu thủy) - (nghĩa bóng) đình chỉ =Saborder son entreprise+ đình chỉ công việc kinh doanh của mình
|
|
sabot *{{sabot}} * danh từ giống đực - (động vật học) móng guốc (của ngựa, trâu, bò...) - guốc, giày guốc - đầu bịt (ở chân ghế...) - guốc (phanh xe) - con quay - (nghĩa bóng) đồ cà tàng =Ce bateau est un vrai sabot+ chiếc tàu này thật là một đồ cà tàng - thùng tắm ngồi (cũng baignoire sabot) =avoir du foin dans ses sabots+ có của ăn của để (nông dân) =dormir comme un sabot+ xem dormir =Je vous vois venir avec vos gros sabots+ (thân mật) tôi đi guốc trong bụng anh =Jouer comme un sabot+ (thân mật) chơi dở òm =travailler comme un sabot+ (thân mật) chơi dở òm
|
|
sabotage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự bịt đầu (một cái cọc..) - (kỹ thuật) sự khoét, tà vẹt (để đặt đường ray) - sự phá hoại; sự phá ngầm
|
|
saboter * ngoại động từ - (kỹ thuật) khoét (tà vẹt, để đặt đường ray) - làm ẩu =Saboter un travail+ làm ẩu một công việc - phá hoại; phá ngầm * nội động từ - nện guốc ầm ầm - chơi con quay
|
|
saboterie * danh từ giống cái - xưởng làm guốc - nghề làm guốc
|
|
saboteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ khoét tà vẹt (để đặt đường ray) - kẻ làm ẩu - kẻ phá hoại; kẻ phá ngầm
|
|
sabotier * danh từ giống đực - thợ làm guốc - người bán guốc
|
|
sabotière * danh từ giống cái - thùng tắm ngồi (cũng) (baignoire) sabot
|
|
sabouler * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lắc mạnh =Sabouler la tête+ lắc mạnh đầu - (thân mật) ngược đãi
|
|
sabra * tính từ - (thuộc) Do Thái (sinh ở) I-xra-en
|
|
sabrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gỡ gạch lông (ở tấm da cừu)
|
|
sabre * danh từ giống đực - thanh kiếm - thuật đánh kiếm - dao xén hàng rào - lưỡi gỡ sạch lông (ở máy gỡ sạch da cừu) - dao cạo lưỡi dài =le sabre et le goupillon+ quân đội và nhà thờ =sabre d'abattis+ dao phát bụi =sabre de bois!+ đồ đốn! (mắng trẻ em) =traineur de sabre+ quân nhân huênh hoang
|
|
sabrer * ngoại động từ - chém bằng kiếm - gạch đi, xóa đi =Sabrer un paragraphe d'un trait de plume+ lấy bút gạch đi một đoạn - (thân mật) đánh hỏng (thí sinh) - (thân mật) làm ẩu - (thân mật) phê bình; xài, xạc - (kỹ thuật) gỡ sạch lông (ở tấm da cừu)
|
|
sabretache * danh từ giống cái - (sử học) túi đeo cạnh kiếm
|
|
sabreur * danh từ giống đực - người đánh kiếm - người làm ẩu =Un sabreur de besogne+ người làm ẩu công việc - (từ cũ, nghĩa cũ) người chém bằng kiếm
|
|
sabreuse * danh từ giống cái - máy gỡ sạch lông (ở tấm da cừu)
|
|
saburral * tính từ - (Langue saburrale) (y học) lưỡi bựa
|
|
sabéen * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Xa-ba (hiện nay ở I-ê-men) * danh từ giống đực - (sử học) tín đồ đạo thờ sao * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
sac * danh từ giống đực - túi, bao, bị =Sac à main+ túi cầm tay (của phụ nữ) =Sac de voyage+ túi du lịch =Acheter un sac de riz+ mua một bao gạo =Sac lacrymal+ (giải phẫu) túi lệ =Sac herniaire+ (giải phẫu) bao thoát vị =Sac embryonnaire+ (thực vật học) túi phôi - (thông tục) (một) nghìn frăng =Payer cinq sacs+ trả năm nghìn frăng - (từ cũ, nghĩa cũ) dạ dày; bụng =Emplir son sac+ ních đầy bụng =avoir plus d'un tour dans son sac+ có nhiều mưu mẹo =en avoir plein son sac+ (thông tục) ăn no uống say+ (thông tục) chán ngấy điều gì rồi =éternuer dans le sac+ (thông tục) bị lên máy chém =être dans le sac+ (thân mật) chắc ăn rồi =être ficelé comme un sac+ ăn mặc luộm thuộm =homme de sac et et de corde+ xem corde =il a épousé le gros sac+ (thân mật) nó là chuột sa chĩnh gạo đấy =il a le sac+ (thân mật) nó nhiều tiền =le fond du sac+ xem fond =mettre dans le même sac+ coi như là cùng một giuộc =prendre quelqu'un la main dans le sac+ xem main =prendre son sac et ses quilles+ đánh bài chuồn =sac à malice+ xem malice =sac à vin+ (thân mật) anh chàng say mèm =sac de noeuds+ (thông tục) mối bòng bong, việc rắc rối =sac percé+ (thân mật) người ăn tiêu phung phí, phá gia chi tử =vider son sac+ (thân mật) thổ lộ gần hết tâm tình+ (thân mật) nói toạc ra * danh từ giống đực - sự cướp phá =Le sac d'une ville+ sự cướp phá một thành phố =mettre à sac+ cướp sạch phá sạch =Mettre à sac une bibliothèque+ cướp sạch phá sạch một thư viện
|
|
saccade * danh từ giống cái - sự giật mạnh cương ngựa - cái giật =par saccades+ giật giật, từng đợt từng hồi =Les roues avançaient par saccades+ bánh xe giật giật tiến lên =rire par saccades+ cười từng hồi
|
|
saccader * ngoại động từ - giật cương =Saccader un cheval+ giật cương con ngựa - làm cho giật giật, làm đứt khúc =Saccader les paroles+ làm đứt khúc lời nói
|
|
saccadé * tính từ - giật giật, từng đợt, từng hồi, đứt khúc =Respiration saccadée+ hơi thở đứt khúc - trúc trắc =Style saccadé+ lời văn trúc trắc
|
|
saccage * danh từ giống đực - sự cướp phá, sự phá phách =Saccage d'une ville+ sự cướp phá một thành phố =Saccage d'un jardin+ sự phá phách một mảnh vườn
|
|
saccagement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cướp phá
|
|
saccager * ngoại động từ - cướp phá, phá phách =Saccager une ville cướp phá một thành -xáo','french','on')"phố -xáo =','french','on')"tung = Les enquêteurs ont tout saccagé chez lui+ những người điều tra đã xáo tung mọi thứ ở nhà anh ta
|
|
saccageur * danh từ giống đực - kẻ cướp phá, kẻ phá phách
|
|
saccharase * danh từ giống cái - (sinh vật học) sacaraza
|
|
saccharate * danh từ giống đực - (hóa học) sacarat
|
|
sacchareux * tính từ - như đường, (có) dạng đường
|
|
saccharide * danh từ giống đực - (hóa học) sacarit
|
|
saccharifiable * tính từ - (hóa học) có thể đường hóa
|
|
saccharificateur * danh từ giống đực - máy đường hóa
|
|
saccharification * danh từ giống cái - (hóa học) sự đường hóa
|
|
saccharifier * ngoại động từ - (hóa học) đường hóa
|
|
saccharifère * tính từ - có đường =Plante saccharifère+ cây có đường
|
|
saccharin * tính từ - (thuộc) loại đường
|
|
saccharine * tính từ - (thuộc) loại đường
|
|
saccharique * tính từ - (Acide saccharique) (hóa học) axit sacaric
|
|
saccharolé * danh từ giống đực - (dược học) thuốc ngọt, thuốc đường
|
|
saccharomyces * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm men rượu
|
|
saccharomycose * danh từ giống cái - (y học) bệnh (do) nấm men rượu
|
|
saccharose * danh từ giống đực - (hóa học) sacaroza
|
|
saccharoïde * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng hạt đường
|
|
saccharure * danh từ giống đực - (dược học) cốm ngọt
|
|
sacciforme * tính từ - (có) hình túi
|
|
sacculaire * tính từ - xem saccule
|
|
saccule * danh từ giống đực - (giải phẫu) túi tai trong
|
|
sacculiforme * tính từ - (sinh vật học) (có) hình túi
|
|
sacculine * danh từ giống cái - (động vật học) con chân tơ túi (ký sinh trên cua)
|
|
sacerdoce * danh từ giống đực - giáo chức - giới tăng lữ - thiên chức =Le sacerdoce du professeur+ thiên chức nhà giáo
|
|
sacerdotal * tính từ - xem sacerdoce
|
|
sachem * danh từ giống đực - tù trưởng (thổ dân Bắc Mỹ)
|
|
sachet * danh từ giống đực - túi con, túi - túi bột thơm (để ướp quần áo) - (dược học) túi (thuốc)
|
|
sachée * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) túi, bao (lượng chứa)
|
|
sacoche * danh từ giống cái - xà cột, túi đeo
|
|
sacolève * danh từ giống đực (giống cái sacoléva) - ghe ba cột buồm (ở Cận Đông)
|
|
sacome * danh từ giống đực - (kiến trúc) đường chỉ nổi
|
|
sacquer * ngoại động từ - (thông tục) đuổi (người làm) - (thân mật) đánh hỏng =Sacquer un candidat+ đánh hỏng một thí sinh
|
|
sacral * tính từ - nhuốm vẻ thiêng liêng
|
|
sacralisation * danh từ giống cái - (y học) sự cùng hóa (đốt xương sống thứ năm)
|
|
sacraliser * ngoại động từ - thiêng liêng hóa # phản nghĩa =Désacralisation.
|
|
sacramentaire * danh từ giống đực - (tôn giáo, từ cũ nghĩa cũ) sách lễ
|
|
sacramental * danh từ giống đực - (tôn giáo) lễ phước
|
|
sacramentel * tính từ - xem sacrement =Formules sacramentelles+ công thức thánh lễ - trịnh trọng = L'heure sacramentelle+ giờ phút trịnh trọng
|
|
sacre * danh từ giống đực - lễ đăng quang - lễ tôn phong (giám mục) - (nghĩa bóng) sự trịnh trọng thừa nhận - chim ưng săn
|
|
sacrebleu * thán từ - mẹ kiếp!
|
|
sacredieu * thán từ - như sacrebleu
|
|
sacrement * danh từ giống đực - thánh lễ =Les sept sacrements+ bảy thánh lễ - lễ cưới =Se lier par le sacrement+ kết duyên thông qua lễ cưới =derniers sacrements+ lễ lâm chung =saint sacrement+ thánh thể
|
|
sacrer * ngoại động từ - tôn phong =Il est sacré roi+ ông ấy được tôn phong làm Vua =Sacrer un évêque+ tôn phong một giám mục =Il a été sacré grand écrivain+ ông ấy được tôn phong làm nhà đại văn hào * nội động từ - (thân mật) nguyền rủa =Il a l'habitude de sacrer à chaque moment+ nó có thói quen nguyền rủa luôn mồm
|
|
sacret * danh từ giống đực - chim ưng săn đực
|
|
sacrificateur * danh từ giống đực - (tôn giáo, từ cũ nghĩa cũ) thầy hiến sinh =grand sacrificateur+ chủ giáo (của người Do Thái)
|
|
sacrificatoire * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hiến sinh =Rites sacrificatoires+ nghi lễ hiến sinh
|
|
sacrifice * danh từ giống đực - (tôn giáo) lễ hiến sinh - sự hy sinh; (điều) hy sinh =Sacrifice de ses propres intérêts+ sự hy sinh quyền lợi bản thân
|
|
sacrificiel * tính từ - hiến sinh
|
|
sacrifier * ngoại động từ - hiến sinh =Sacrifier un coq à la divinité+ hiến sinh một con gà - hy sinh =Sacrifier sa vie+ hy sinh tính mạng =Sacrifier ses intérêts+ hy sinh quyền lợi =Sacrifier la forme en faveur du fond+ vì nội dung hy sinh hình thức - bán lỗ =Sacrifier des stocks invendus+ bán lỗ những lô hàng ế * nội động từ - dâng lễ hiến sinh =Sacrifier aux dieux+ dâng lễ hiến sinh lên thần thành - (nghĩa bóng) theo, phục tùng =Sacrifier à la mode+ theo mốt =Sacrifier à la vérité+ phục tùng chân lý
|
|
sacrifié * tính từ - bị hy sinh - đành bán lỗ (hàng hóa) * danh từ giống đực - người bị hy sinh = l'éternelle sacrifiée+ (từ cũ, nghĩa cũ) người phụ nữ
|
|
sacripant * danh từ giống đực - (thân mật) đồ vô lại
|
|
sacristain * danh từ giống đực - (tôn giáo) người giữ kho đồ thờ - (nghĩa xấu) kẻ ngoan đạo - bánh thừng
|
|
sacristi * thán từ - chết gẫm!
|
|
sacristie * danh từ giống cái - (tôn giáo) kho đồ thờ =punaise des sacristies+ kẻ năng đi lễ bái
|
|
sacristine * danh từ giống cái - bà giữ kho đồ thờ
|
|
sacro-saint * tính từ - (đùa cợt) chí thánh =Des sacro-saints principes+ những nguyên tắc chí thánh
|
|
sacrum * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương cùng
|
|
sacré * tính từ - (thuộc) thờ cúng; (thuộc) thánh =Histoire sacrée+ thánh sử =édifice sacré+ thánh đường - thiêng liêng =Droits sacrés+ quyền lợi thiêng liêng - (thân mật) đáng ghét, chết tiệt =Un sacré temps+ thời tiết chết tiệt - (thân mật) kỳ lạ =Un sacré talent+ một tài năng kỳ lạ =feu sacré+ xem feu =le Sacré Collège+ Đoàn giáo chủ hồng y (ở Rô-ma) =sacré nom de Dieu!; sacré nom d'un chien!+ (thông tục) mẹ kiếp * danh từ giống đực - cái thiêng liêng =Le sacré et le profane+ cái thiêng liêng và cái phàm tục # phản nghĩa =Profane. * tính từ - (giải phẫu) xem sacrum =Vertèbres sacrés+ đốt sống cùng
|
|
sacré-coeur * danh từ giống đực - (tôn giáo) lòng Chúa, thánh tâm
|
|
sacrément * phó từ - (thân mật) vô cùng tệ =Elle est sacrément belle+ cô ta đẹp tệ
|
|
sadique * tính từ - (y học) loạn dâm gây đau - khoái (những trò) tàn ác, bạo tàn * danh từ - (y học) người loạn dâm gây đau - kẻ khoái (những trò) tàn ác, kẻ bạo tàn
|
|
sadiquement * phó từ - bạo tàn
|
|
sadisme * danh từ giống đực - (y học) thói loạn dâm gây đau - tính khoái (những trò) tàn ác, tính bạo tàn
|
|
sadomasochisme * danh từ giống đực - (y học) thói loạn dâm khoái đau
|
|
sadomasochiste * tính từ - (y học) loạn dâm khoái đau * danh từ - (y học) người loạn dâm khoái đau
|
|
saducéen * danh từ giống đực - (sử học) tín đồ giáo phái Xa-đô (Do Thái) * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
safari * danh từ giống đực - cuộc đi săn (ở Châu Phi)
|
|
safran * danh từ giống đực - nghệ tây (cây, bột đầu nhụy hoa) - màu vàng nghệ =safran bâtard+ cây rum =safran des Indes+ cây nghệ =safran des prés+ cây bả chó * tính từ - vàng nghệ * danh từ giống đực - (hàng hải) mặt bánh lái
|
|
safraner * ngoại động từ - gia thêm nghệ vào; nhuộm nghệ =Safraner du riz+ gia thêm nghệ vào cơm
|
|
safranière * danh từ giống cái - đất trồng nghệ tây
|
|
safrané * tính từ - vàng nghệ =Teint safrané+ nước da vàng nghệ - gia thêm nghệ =Riz safrané+ cơm gia thêm gnhệ
|
|
safre * danh từ giống đực - coban oxit - thủy tinh xanh lam (cũng smalt)
|
|
saga * danh từ giống cái - xaga (truyện dân gian Bắc Âu)
|
|
sagace * tính từ - minh mẫn, sáng suốt =Un maître sagace+ một ông thầy minh mẫn # phản nghĩa =Naïf, obtus.
|
|
sagacité * danh từ giống cái - tính minh mẫn, tính sáng suốt =Agir avec sagacité+ hành động minh mẫn # phản nghĩa =Aveuglement.
|
|
sagaie * danh từ giống cái - (sử học) cái lao
|
|
sage * tính từ - khôn ngoan, khôn khéo =Agir en homme sage+ hành động khôn ngoan - ngoan =Un enfant sage+ đứa bé ngoan - đứng đắn =Une femme sage+ một phụ nữ đứng đắn - đúng mực; thận trọng =Des désirs sages+ những điều mong ước đúng mục - (từ cũ, nghĩa cũ) hiền =Les hommes sages+ các bậc hiền nhân * danh từ giống đực - nhà hiền triết - người khôn (trái với người điên) - (chính trị) cố vấn (một số tổ chức ở Tây Âu) # phản nghĩa =Fou, insensé. Déraisonnable, désordonné, désobéissant, insupportable, turbulent. Audacieux, excentrique, original.
|
|
sage-femme * danh từ giống cái - nữ hộ sinh
|
|
sagement * phó từ - khôn ngoan, khôn khéo =Agir sagement+ hành động khôn ngoan - đúng mực; thận trọng # phản nghĩa =Follement; absurdement.
|
|
sagesse * danh từ giống cái - sự khôn ngoan, sự khôn khéo =Agir avec sagesse+ hành động khôn ngoan - tính ngoan ngoãn (của trẻ em) - sự đứng đắn (của phụ nữ) - sự đúng mực; sự thận trọng =La sagesse de ses prétentions+ tham vọng đúng mực - đạo lý (của các bậc hiền triết) =La sagesse d'Aristote+ đạo lý A-ri-xtốt =dent de sagesse+ xem dent =la sagesse des nations+ đạo lý cuộc sống (đã đúc thành ngạn ngữ) # phản nghĩa =Ignorance. Folie. Absurdité, déraison. Imprudence, inconséquence; turbulence.
|
|
sagette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau mác - (từ cũ, nghĩa cũ) mũi tên
|
|
sagine * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ non bộ
|
|
sagittaire * danh từ giống đực - (Sagittaire) (thiên (văn học)) chòm sao Cung - (sử học) lính bắn cung (cổ La Mã)
|
|
sagittal * tính từ - (có) hình tên - đứng dọc giữa =Coupe sagitale+ mặt cắt đứng dọc giữa =Suture sagittale+ (giải phẫu) đường khớp đứng dọc giữa
|
|
sagitté * tính từ - (thực vật học) (có) hình tên =Feuille sagittale+ lá hình tên
|
|
sagou * danh từ giống đực - bột cọ xagu
|
|
sagouin * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ sóc - (thân mật) người bẩn thỉu
|
|
sagoutier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ xagu
|
|
sagum * danh từ giống đực - (sử học) áo choàng vai (cổ La Mã)
|
|
saharien * tính từ - (thuộc) Xa-ha-ra
|
|
saharienne * tính từ - (thuộc) Xa-ha-ra
|
|
sahel * danh từ giống đực - miền đồi ven biển (Bắc Phi) - miền ven sa mạc (ở phía nam sa mạc Xa-ha-ra) - gió sa mạc (miền nam Ma-rốc)
|
|
sahib * danh từ giống đực - ngài (tiếng tôn xưng ở ấn Độ)
|
|
saie * danh từ giống cái - như sagum - bàn chải lông lợn (để chải đồ kim hoàn)
|
|
saietter * ngoại động từ - chải bằng bàn chải lông lợn
|
|
saignant * tính từ - chảy máu =Blessuere saignante+ vết thương chảy máu - tái, còn lòng đào (thịt rán, thịt nướng...) =plaie encore saignante+ nỗi đau lòng chưa nguôi; nỗi nhục đang còn đó * danh từ giống đực - thịt tái, thịt còn lòng đào
|
|
saignement * danh từ giống đực - sự chảy máu =Saignement de nez+ sự chảy máu cam =Temps de saignement+ (y học) thời gian chảy máu
|
|
saigner * ngoại động từ - trích máu =Saigner un malade+ trích máu người bệnh - chọc tiết (lợn...), cắt tiết (gà...) - khơi rãnh tháo nước - rút tiền; bóc lột =Saigner le peuple+ bóc lột nhân dân =saigner à blanc+ rút hết máu+ rút hết tiền * nội động từ - chảy máu =Saigner du nez+ chảy máu cam =le coeur me saigne+ tôi rất đau lòng
|
|
saigneur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cắt tiết, người chọc tiết =Saigneur de porcs+ người chọc tiết lợn
|
|
saigneux * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vẫy máu, dính máu, giây máu =Un mouchoir saigneux+ một chiếc khăn tay vẫy máu =bout saigneux+ cổ bê; cổ cừu (bán ở cửa hàng thịt)
|
|
saignoir * danh từ giống đực - dao chọc tiết (lợn...)
|
|
saignée * danh từ giống cái - (y học) sự trích máu; máu trích ra - khoeo tay (nơi thường trích máu) - sự trích nhựa mủ (ở cây cao su...) - rãnh tháo nước - (nghĩa bóng) sự mất mát, món chi =Subir une saignée de plusieurs miliers+ phải chi một món mấy nghìn đồng
|
|
saillant * tính từ - nhô ra, lồi =Corniche saillante+ mái đua nhô ra =Angle saillant+ (toán học) góc lồi - nổi rõ, nổi bật =Traits saillants+ những nét nổi rõ * danh từ giống đực - chỗ nhô, chỗ lồi =Saillant d'un bastion+ chỗ lồi của một pháo đài
|
|
sailler * ngoại động từ - (hàng hải) đẩy nhô ra =Sailler un bout dehors+ đẩy sào căng buồm phụ nhô ra
|
|
saillie * danh từ giống cái - chỗ nhô ra, phần nhô ra =Les saillies des maisons sur la voie publique+ những chỗ nhà nhô ra đường cái - (hội họa) chỗ nổi (trên bức tranh) =Tableau qui n'a pas de saillie+ bức tranh không nổi - (văn học) điểm dí dỏm =Livre plein de saillies+ sách có nhiều điểm dí dỏm - sự nhảy cái (gia súc)
|
|
saillir * nội động từ - nhô ra, lồi lên, nổi lên =Ses veines saillaient+ tĩnh mạch của nó nổi lên - nổi bật lên =Saillir dans la foule+ nổi bật lên giữa đám đông - (hội họa) nổi =Des ombres qui font saillir les objets+ bóng làm nổi các vật - (từ cũ, nghĩa cũ) vọt ra, bật ra, nhảy ra =Un rire saillissait+ một tiếng cười bật ra * ngoại động từ - (động vật học) nhảy, phủ =Etalon qui saillit une jument+ con ngựa giống nhảy một con ngựa cái
|
|
sain * tính từ - lành mạnh =Corps sain+ cơ thể lành mạnh - lành =Aliments sains+ thức ăn lành - lành lặn, không bị hư hỏng =Fruits sains+ quả lành lặn =Bois sain+ gỗ không bị hư hỏng - đúng đắn - (hàng hải) an toàn =Une côte saine+ bờ biển an toàn =sain et sauf+ bình yên vô sự * danh từ giống đực - mỡ lợn lòi # phản nghĩa =Malade, malsain. Fou; dépravé. Dangereux, nuisible. # đồng âm =Saint, sein, seing, cinq, scène, seine, sen, senne.
|
|
sainbois * danh từ giống đực - như garou
|
|
saindoux * danh từ giống đực - mỡ lợn (đã rán thành nước)
|
|
sainement * phó từ - lành mạnh =Vivre sainement+ sống lành mạnh - đúng đắn =Juger sainement les choses+ nhận xét đúng đắn sự việc
|
|
sainfoin * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đậu hoa đỏ
|
|
saint * tính từ - (thuộc) thánh, thần thánh =Terre sainte+ đất thánh =Vie sainte+ cuộc sống thần thánh =Un saint homme+ thánh nhân =La sainte autorité des lois+ quyền lực thần thánh của luật pháp - chính đáng =Sainte colère+ sự tức giận chính đáng - trước lễ Phục sinh =Mercredi saint+ ngày thứ tư trước lễ Phục sinh =toute la sainte journée+ (thân mật) suốt cả ngày * danh từ giống đực - thánh =Vie des saints+ cuộc đời các thánh - tượng thánh =Un saint de pierre+ một tượng thánh bằng đá - bực thánh, thánh nhân =Cette femme, c'est une sainte+ bà ấy là một bực thánh =ce n'est pas un saint+ (thần học) không phải là một ông thánh đâu, không thánh tướng gì đâu =il veut mieux s'adresser à Dieu qu'à ses saints+ kêu cầu trực tiếp người có thẩm quyền hơn là nói với những người dưới =lasser la patience d'un saint+ không ai có thể chịu nổi =le saint des saints+ nơi thiêng liêng nhất của đền Xa-lô-mông =ne savoir à quel saint se vouer+ không còn biết nhờ vậy vào ai; hết cả phương kế =petit saint+ (thân mật) người lương thiện =prêcher pour son saint+ xem prêcher =saint du jour+ (thân mật) nhà đương quyền =se vouer à tous les saints+ kêu cầu mọi cửa
|
|
saint-bernard *{{saint-bernard}} * danh từ giống đực (không đổi) - một loại chó to chuyên cứu nạn trên núi
|
|
saint-crépin * danh từ giống đực (không đổi) - đồ lề thợ giày - (từ cũ, nghĩa cũ) như saint-frusquin
|
|
saint-cyrien * danh từ - học sinh trường quân sự Xanh-xia (Pháp)
|
|
saint-frusquin * danh từ giống đực (không đổi) - (thông tục) tiền nong đồ đạc =et tout le saint frusquin+ và tất cả những người khác, và tất cả những thứ khác
|
|
saint-honoré * danh từ giống đực (không đổi) - bánh xanh onorê
|
|
saint-nectaire * danh từ giống đực (không đổi) - pho mát xanh necte
|
|
saint-office * danh từ giống đực - (tôn giáo) (Saint-Office) Giáo đoàn thành tín
|
|
saint-paulin * danh từ giống đực (không đổi) - pho mát xanh pôlanh
|
|
saint-père * danh từ giống đực - (Saint-Père) giáo hoàng
|
|
saint-simonien * tính từ - xem saint-simonisme * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa Xanh Xi-mông
|
|
saint-simonisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Xanh Xi-mông
|
|
saint-siège * danh từ giống đực - (Saint-Siège) tòa thánh La Mã
|
|
saintement * phó từ - như thánh, thần thánh =Vivre saintement+ sống như thánh
|
|
sainteté * danh từ giống cái - tính thần thánh =Se Sainteté+ Đức chí tôn (tôn xưng giáo hoàng)
|
|
saisi * tính từ - bị tịch biên; bị tịch thu - bị tịch biên của cải (người) * danh từ giống đực - người bị tịch biên của cải
|
|
saisie * tính từ - bị tịch biên; bị tịch thu - bị tịch biên của cải (người) * danh từ giống đực - người bị tịch biên của cải
|
|
saisie-arrêt * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự giữ lại =Faire une saisie-arrêt sur le salaire d'un débiteur+ giữ lại lương của con nợ
|
|
saisie-brandon * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự tịch thu hoa màu chưa thu hoạch
|
|
saisie-exécution * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá)
|
|
saisine * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) quyền thừa kế tức thì - (hàng hải) dây giữ, dây buộc
|
|
saisir * ngoại động từ - bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy =Saisir quelqu'un au collet+ tóm lấy cổ áo ai - cầm (một đồ vật để sử dụng) =Saisir une épée par le poignet+ cầm gươm bằng chuôi - chiếm lấy =Saisir le pouvoir+ chiếm lấy chính quyền - nắm lấy; nắm được =Saisir l'occasion+ nắm lấy cơ hội =Saisir une pensée+ nắm được một tư tưởng - tịch biên; tịch thu =Saisir un mobilier+ tịch biên đồ đạc - tác động mạnh đến, làm cho cảm thấy =Le froid m'a saisi+ tôi cảm thấy lạnh - đưa ra (tòa) =Saisir un tribunal d'une affaire+ đưa một việc ra tòa - nướng; rán nóng già (thịt..) - (hàng hải) buộc chặt (tàu thuyền)
|
|
saisissable * tính từ - có thể lấy được =Livre placé trop haut pour qu'il soit saisissable+ sách để cao quá nên không thể lấy được - (luật học, pháp lý) có thể tịch biên; có thể tịch thu - có thể nắm được, có thể hiểu được =Un sens saisissable directement+ một nghĩa có thể trực tiếp nắm được # phản nghĩa =Insaisissable.
|
|
saisissant * tính từ - đột ngột, thình lình =Froid saisissant+ rét đột ngột - làm xúc động, cảm động =Spectacle saisissant+ cảnh tượng cảm động - (luật học, pháp lý) tịch biên =Partie saisissante+ bên tịch biên * danh từ giống đực - người tịch biên
|
|
saisissement * danh từ giống đực - cảm giác lạnh đột ngột =éprouver un saisissement en plongeant+ có cảm giác lạnh đột ngột khi lặn xuống - sự xúc động đột ngột =Il était muet de saisissement+ bị xúc động đột ngột, nó không nói nên lời
|
|
saison * danh từ giống cái - mùa =Les quatre saisons de l'année+ bốn mùa trong năm =La saison des pluies+ mùa mưa =La saison des semailles+ mùa gieo hạt - đợt dưỡng bệnh (ở suối nóng, ở nơi tắm biển...) =être de saison+ hợp thời =hors de saison+ xem hors =saison nouvelle+mùa xuân
|
|
saisonnier * tính từ - theo mùa, theo vụ; từng mùa, từng vụ =Produits saisonniers+ sản phẩm theo mùa =Travail saisonnier+ công việc từng vụ * danh từ giống đực - thợ làm từng vụ
|
|
sajou *{{sajou}} * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ xồm
|
|
saki * danh từ giống đực - như saké * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ râu
|
|
saké * danh từ giống đực - rượu xakê (Nhật Bản)
|
|
salabre * danh từ giống đực - vợt (bắt cá)
|
|
salabrer * động từ - bắt (cá) bằng vợt
|
|
salace * tính từ - (văn học) dâm dục
|
|
salacité * danh từ giống cái - (văn học) tính dâm dục
|
|
salade * danh từ giống cái - xà lách, rau sống - (thân mật) mớ lộn xộn =Idées en salade+ mớ tư tưởng lộn xộn - (số nhiều) (thông tục) chuyện tầm bậy =Assez de salades!+ thôi đừng nói chuyện tầm bậy nữa! =panier à salade+ xem panier =vendre sa salade+ (thông tục) biểu diễn thứ văn nghệ hạng bét * danh từ giống cái - (sử học) mũ sắt (thế kỷ 15 - 16)
|
|
saladero * danh từ giống đực - da bò ướp muối
|
|
saladier * danh từ giống đực - bát trộn xà lách =Saladier de porcelaine+ bát trộn xà lách bằng sứ =Il en a mangé un plein saladier+ nó ăn cả một bát trộn xà lách thứ rau đó
|
|
salage * danh từ giống đực - sự muối =Salage de la viande+ sự muối thịt - (sử học) thuê muối
|
|
salaire * danh từ giống đực - tiền công =Toucher son salaire+ lĩnh tiền công - sự thưởng; sự trừng phạt =Tôt ou tard le crime reçoit son salaire+ sớm muộn tội lỗi cũng bị trừng phạt =toute peine mérite salaire+ xem peine
|
|
salaison * danh từ giống cái - sự muối =Salaison du poisson+ sự muối cá - thức ăn muối
|
|
salamalec * danh từ giống đực - (thường số nhiều) (thân mật) cử chỉ lễ phép quá mức @salamalec * danh từ giống đực - (thường số nhiều) (thân mật) cử chỉ lễ phép quá mức
|
|
salamandre *{{salamandre}} * danh từ giống cái - (động vật học) con kỳ giông
|
|
salami * danh từ giống đực - xúc xích ý
|
|
salangane * danh từ giống cái - (động vật học) chim yến (cho tổ yến sào)
|
|
salant * tính từ giống đực - (sinh) muối =Marais salant+ ruộng muối * danh từ giống đực - đất mặn (ven biển)
|
|
salarial * tính từ - xem salaire 1 =Politique salariale+ chính sách tiền công
|
|
salarias * danh từ giống đực - (động vật học) cá thoi loi
|
|
salariat * danh từ giống đực - chế độ làm công - thân phận làm công - giới làm công
|
|
salarier * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trả tiền công cho (ai)
|
|
salarié * tính từ - làm công * danh từ giống đực - người làm công
|
|
salaud * danh từ giống đực - (thông tục) đểu, đểu giả
|
|
sale * tính từ - bẩn, bẩn thỉu =Des mains sales+ tay bẩn =Jaune sale+ màu vàng bẩn, màu vàng xỉn =Un sale individu+ một gã bẩn thỉu, một gã đê tiện =Des paroles sales+ những lời bẩn thỉu - (thân mật) tồi tệ, rất khó chịu = C'est une sale affaire+ đó là một việc rất khó chịu =Jouer un sale tour à quelqu'un+ (thân mật) chơi xỏ ai =laver son linge sale en famille+ xem linge =sale comme un peigne+ xem peigne =sale coup pour la fanfare+ xem coup * danh từ - người bẩn # phản nghĩa =Net, propre
|
|
salement * phó từ - bẩn, bẩn thỉu =Manger salement+ ăn bẩn =Se conduire salement+ cư xử bẩn thỉu - (thông tục) dữ, quá xá =Il est salement malade+ nó ốm dữ lắm # phản nghĩa =Proprement.
|
|
salep * danh từ giống đực - bột lan củ
|
|
saler * ngoại động từ - bỏ muối, cho muối vào =Saler une sauce+ bỏ muối vào nước xốt - muối, ướp muối =Saler les harengs+ muối cá trích - (thân mật) bán đắt =Ce marchand sale ses clients+ nhà buôn này bán đắt cho khách hàng - (thân mật) xử phạt nặng =Les juges l'ont salé+ các thẩm phán xử phạt hắn nặng
|
|
saleron * danh từ giống đực - đáy lọ muối - lọ muối cá nhân (của mỗi người ở bàn ăn)
|
|
saleté * danh từ giống cái - sự bẩn thỉu, tính bẩn thỉu; đồ bẩn, rác rưởi, cứt =La saleté d'une rue+ sự bẩn thỉu của một đường phố =Plein de saletés+ đầy rác rưởi =Le chat a fait ses saletés dans la cuisine+ mèo đã ỉa trong nhà bếp - sự thô bỉ, sự tục tĩu; hành động thô bỉ, lời tục tĩu =Dire des saletés+ nói những lời tục tĩu =écoeuré par toutes les saletés qu'on a vues+ ghê tởm về những điều thô bỉ đã trông thấy - (thân mật) vật vô giá trị =Pourquoi acheter ces saletés?+ mua những vật vô giá trị này làm gì? # phản nghĩa =Netteté, propreté.
|
|
saleur * danh từ - người muối (cá, thịt...)
|
|
saleuse * danh từ - người muối (cá, thịt...)
|
|
salicaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thiên khuất
|
|
salicine * danh từ giống cái - (hóa học) xalixin
|
|
salicole * tính từ - làm muối =Travail salicole+ công việc làm muối
|
|
salicoque * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) tôm hồng
|
|
salicorne * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngón biển
|
|
salicoside * danh từ giống đực - (hóa học) xalicozit, xalixin
|
|
saliculture * danh từ giống cái - nghề muối
|
|
salicylate * danh từ giống đực - (hóa học) xalixilat
|
|
salicyler * ngoại động từ - cho axit xalixilic vào; cho xalixilat vào (bia cho khói lên men)
|
|
salicylique * tính từ - (hóa học) xalixilic =Acide salicylique+ axit xalixilic
|
|
salien * tính từ -Francs saliens+ (sử học) người Phơ-răng miền biển (ở Bỉ và Hà Lan)
|
|
salifiable * tính từ - (hóa học) có khả năng muối hóa
|
|
salification * danh từ giống cái - (hóa học) sự muối hóa
|
|
salifier * ngoại động từ - (hóa học) muối hóa
|
|
salifère * tính từ - có muối =Argile salifère+ sét có muối
|
|
saligaud * danh từ giống đực - (thông tục) người bẩn thỉu - (thông tục) đồ đểu
|
|
salignon * danh từ giống đực - cục muối nước suối
|
|
salin * tính từ - (có) muối =Goût salin+ vị muối, vị mặn * danh từ giống đực - ruộng muối
|
|
salinage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gia muối (vào hỗn hợp chế xà phòng)
|
|
saline * tính từ giống cái - xem salin
|
|
salinier * tính từ - làm muối =Industrie salinière+ công nghiệp làm muối * danh từ giống đực - người làm muối
|
|
salinité * danh từ giống cái - tính mặn - độ muối (của nước biển)
|
|
salique * tính từ - (sử học) (thuộc) người Phơ-răng miền biển (xem salien) =Loi salique+ luật của người Phơ-răng miền biển
|
|
salir * ngoại động từ - làm bẩn, đánh bẩn =Salir sa robe+ đánh bẩn áo dài - làm vẩn đục, làm ô uế =Salir l'imagination d'un enfant+ làm vẫn đục trí tưởng tượng của trẻ em - làm ô danh, bêu xấu =Salir la réputation de quelqu'un+ bêu xấu thanh danh của ai =salir du papier+ viết lách tồi
|
|
salissant * tính từ - dễ bẩn =Le blanc est une couleur salissante+ màu trắng là một màu dễ bẩn - làm bẩn người =Travail salissant+ công việc làm bẩn người =plantes salissantes+ cỏ dại (ở đồng cỏ)
|
|
salissure * danh từ giống cái - rác bẩn
|
|
salivaire * tính từ - xem salive =Glande salivaire+ (giải phẫu) tuyến nước bọt
|
|
salivant * tính từ - làm chảy nước bọt =Remède salivant+ thuốc làm chảy nước bọt
|
|
salivation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tiết nước bọt
|
|
salive * danh từ giống cái - nước bọt, nước dãi =avaler sa salive+ nhịn nói =dépenser sa salive+ xem dépenser =perdre sa salive+ nói bã bọt mép mà không ăn thua gì
|
|
saliver * nội động từ - chảy nước bọt
|
|
salière * danh từ giống cái - lọ (đựng) muối (ở bàn ăn) - hốc trên mắt (ngựa) - hốc xương đòn (ở người gầy)
|
|
salle * danh từ giống cái - phòng =Salle d'audience+ phòng xử án =Salle d'opération+ phòng mổ =Salle d'attente+ phòng đợi =Toute la salle applaudit+ cả phòng vỗ tay - (từ cũ, nghĩa cũ) phòng khách
|
|
salmanazar * danh từ giống đực - chai mười hai (đựng rượu sâm banh)
|
|
salmigondis * danh từ giống đực - mớ hổ lốn - (từ cũ, nghĩa cũ) món ragu hổ lốn
|
|
salmis * danh từ giống đực - món ragu chim quay
|
|
salmoniculteur * danh từ giống đực - người nuôi cá hồi
|
|
salmoniculture * danh từ giống cái - nghề nuôi cá hồi
|
|
saloir * danh từ giống đực - thùng muối, vại muối (để muối thịt, cá...)
|
|
salol - (dược học) xalon, fenila xalixilat
|
|
salon * danh từ giống đực - phòng khách - phòng =Salon de coiffure+ phòng cắt tóc =Salon de thé+ phòng trà - (Salon) phòng triển lãm; cuộc triển lãm =Salon de peinture+ phòng triển lãm hội họa =Salon de l'automobile+ cuộc triển lãm ô tô - (sử học) phòng tiếp (các nhà văn nghệ) =Le salon de Mme Récamier+ phòng tiếp của bà Rê-ca-mi-ê - xã hội thượng lưu (thường tụ họp ở các phòng tiếp) =Fréquenter les salons+ năng giao lưu với xã hội thượng lưu
|
|
salonard * danh từ giống đực - (thân mật) người quen mặt ở phòng tiếp (văn nghệ sĩ)
|
|
salonnard * danh từ giống đực - (thân mật) người quen mặt ở phòng tiếp (văn nghệ sĩ)
|
|
salonnier * danh từ giống đực - nhà phê bình triển lãm mỹ thuật
|
|
saloon * danh từ giống đực - quán rượu - sòng bạc
|
|
salop * danh từ giống đực - (thông tục) đồ đểu
|
|
salopard * danh từ giống đực - (thông tục) đồ đểu
|
|
salope * danh từ giống cái - (thông tục) đồ đĩ
|
|
saloper * ngoại động từ - (thông tục) làm ẩu =Saloper un travail+ làm ẩu một công việc
|
|
saloperie * danh từ giống cái - (thông tục) sự dơ dáy - (thông tục) điều dơ dáy, điều bậy bạ - đồ vứt đi =Ce vin est une saloperie+ rượu vang này là đồ vứt đi
|
|
salopette * danh từ giống cái - quần áo lao động (mặc ngoài quần áo (thường)) - quần yếm (của trẻ em)
|
|
salorge * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) kho muối
|
|
salpicon * danh từ giống đực - thịt (để) nhồi; nhân bánh
|
|
salpingectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ vòi
|
|
salpingien * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) vòi trứng
|
|
salpingite * danh từ giống cái - (y học) viêm vòi trứng
|
|
salpingographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp vòi trứng (bằng tia X)
|
|
salpingotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở vòi
|
|
salpêtrage * danh từ giống đực - sự hình thành xanpet
|
|
salpêtre * danh từ giống đực - (hóa học) xanpet (kali nitrat) - (từ cũ, nghĩa cũ) tính nóng nảy; người nóng nảy
|
|
salpêtrer * ngoại động từ - làm hình thành một lớp xanpet = L'humidité salpêtre les murs+ ẩm ướt làm cho trên mặt trường hình thành một lớp xanpet - trộn xanpet (vào đất cho đất rắn lại và ít thấm nước) =Salpêtrer une allée+ trộn xanpet vào mặt lối đi
|
|
salpêtreux * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phủ xanpet =Mur salpêtreux+ tường phủ xanpet
|
|
salpêtrier * danh từ giống đực - thợ chế xanpet
|
|
salpêtrisation * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hình thành xanpet (trên tường ẩm)
|
|
salpêtrière * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) xưởng chế xanpet - kho xanpet
|
|
salse * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) núi lửa bùn
|
|
salsepareille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây khúc khắc, cây thổ phục linh
|
|
salsifis *{{salsifis}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây diếp củ
|
|
saltarelle * danh từ giống cái - điệu xantaren (múa, nhạc)
|
|
saltation * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự cuốn theo (nước, gió)
|
|
saltimbanque * danh từ giống đực - người làm trò (ở chợ...)
|
|
salubre * tính từ - lành, trong lành =Air salubre+ không khí trong lành # phản nghĩa =Insalubre, malsain, nuisible.
|
|
salubrité * danh từ giống cái - sự trong lành =Salubrité de l'air marin+ sự trong lành của không khí miền biển =salubrité publique+ vệ sinh cộng cộng
|
|
saluer * ngoại động từ - chào - chào mừng, đón chào =Saluer la fondation de la république+ chào mừng sự thành lập nước cộng hòa - suy tôn =Les soldats romains le saluèrent empereur+ quân đội La Mã suy tôn ông ấy làm hoàng đế =saluer la terre+ (hàng hải) bắn súng chào khi vào cảng * nội động từ - (quân sự) giơ tay chào =saluer du pavillon+ (hàng hải) kéo cờ chào
|
|
salure * danh từ giống cái - tính mặn - độ mặn
|
|
salut * danh từ giống đực - sự thoát nạn =Chercher son salut dans la fuite+ chạy trốn để tìm cách thoát nạn - (tôn giáo) sự giải thoát =Le salut de l'âme+ sự giải thoát linh hồn - vị cứu tinh =Il fut le salut du pays+ ông ấy là vị cứu tinh của đất nước =Salut national+ sự cứu quốc - sự chào; cái chào =Un salut profond+ cái chào cúi rạp =Salut au drapeau+ sự chào cờ =ancre de salut+ khả năng cuối cùng =Armée de Salut+ Đội quân Cứu thế * thán từ - chào =Salut les camarades!+ chào các đồng chí! - (thân mật) xin vái thôi! # phản nghĩa =Damnation, perdition.
|
|
salutaire * tính từ - bổ =Remède salutaire+ thuốc bổ - bổ ích =Conseil salutaire+ lời khuyên bổ ích # phản nghĩa =Fâcheux, funeste, mauvais, néfaste, pernicieux.
|
|
salutairement * phó từ - (văn học) bổ ích
|
|
salutation * danh từ giống cái - sự chào; cách chào =Faire de grandes salutations+ chào kính cẩn - lời chào, lời thăm hỏi =Adresser ses salutations+ gửi lời chào @salutation * danh từ giống cái - sự chào; cách chào =Faire de grandes salutations+ chào kính cẩn - lời chào, lời thăm hỏi =Adresser ses salutations+ gửi lời chào
|
|
salutiste * danh từ - đội viên Đội quân Cứu thế * tính từ - (thuộc) Đội quân Cứu thế
|
|
salvateur * tính từ - (văn học) cứu nguy =Mesures salvatrices+ biện pháp cứu nguy * danh từ giống đực - (văn học) người cứu nguy # phản nghĩa =Damnable.
|
|
salve * danh từ giống cái - loạt súng =Salve d'artillerie+ loạt pháo tràng =Salve d'applaudissements+ tràng vỗ tay * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh Đức Bà
|
|
salé * tính từ - mặn =Lac salé+ hồ mặn - ướp muối, muối =Poisson salé+ cá muối - (thân mật) tục tĩu =Langage salé+ cách nói tục tĩu - (thân mật) quá đáng =Prix un peu salé+ cách nói tục tĩu - (thân mật) quá đáng * danh từ giống đực - thịt lợn muối =petit salé+ món thịt lợn kho mặn
|
|
salésien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-lơ * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sữ dòng Thánh Đơ Xa-lơ - tín đồ dòng Thánh Đơ Xa-lơ
|
|
samare * danh từ giống cái - (thực vật học) quả cánh
|
|
samaritain * tính từ - (thuộc) thành Xa-ma-ri (ở Pa-le-xtin xưa)
|
|
samarium * danh từ giống đực - (hóa học) samari
|
|
samba * danh từ giống đực - điệu nhảy xamba
|
|
samedi * danh từ giống đực - ngày thứ bảy =samedi saint+ ngày thứ bảy giáp lễ Nô-en
|
|
samit * danh từ giống đực - (khảo cổ học) vải xami
|
|
samoan * tính từ - (thuộc) quần đảo Xa-moa (Thái bình dương) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xa-moa
|
|
samouraï * danh từ giống đực - (sử học) võ sĩ (Nhật Bản)
|
|
samovar * danh từ giống đực - ấm đun nước (Nga)
|
|
sampan * danh từ giống đực - thuyền ba ván, thuyền tam bản
|
|
sampi * danh từ giống đực - xampi (con chữ Hy Lạp dùng làm chữ số, bằng 900)
|
|
sampot * danh từ giống đực - xà lỏn (của người Cam-pu-chia)
|
|
san-benito * danh từ giống đực - (sử học) áo thiêu sống (người bị xử tội thiêu sống mặc trước khi bị hành hình)
|
|
sana * danh từ giống đực - (thân mật) viết tắt của sanatorium
|
|
sanatorium * danh từ giống đực - nhà điều dưỡng
|
|
sanctifiant * tính từ - (tôn giáo) thánh hóa =Grâce sanctifianie+ ân thánh hóa
|
|
sanctificateur * tính từ - (tôn giáo) thánh hóa =Action sanctificatrice+ tác dụng thánh hóa * danh từ giống đực - (tôn giáo) người thánh hóa =Le Sanctificateur+ Đức thánh thần
|
|
sanctification * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự thánh hóa - (tôn giáo) sự làm lễ theo nghi thức nhà thờ
|
|
sanctifier * ngoại động từ - (tôn giáo) thánh hóa =Sanctifier les fidèles+ thánh hóa tín đồ - làm lễ theo nghi thức nhà thờ =Sanctifier le dimanche+ làm lễ ngày chủ nhật theo nghi thức nhà thờ # phản nghĩa =Profaner.
|
|
sanction * danh từ giống cái - sự phê chuẩn =Obtenir la sanction du président+ được sự phê chuẩn của chủ tịch - sự thừa nhận, sự xác nhận =La sanction de l'opinion+ sự thừa nhận của dư luận - kết quả tự nhiên = L'échec est la sanction de la paresse+ thi trượt là kết quả tự nhiên của sự lười biếng - sự thưởng; sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt =Faute qui exige une sévère sanction+ lỗi phải trừng phạt nghiêm khắc # phản nghĩa =Démenti, refus. Désapprobation.
|
|
sanctionner * ngoại động từ - phê chuẩn =Sanctionner une loi+ phê chuẩn một đạo luật - thừa nhận; xác nhận = L'usage a sanctionné ce mot+ từ đó đã được sự dùng quen thừa nhận - (luật học, pháp lý) trừng phạt # phản nghĩa =Dédire (se), démetir, refuser; condamner. Récompenser
|
|
sanctuaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) chính điện - (tôn giáo) đền, điện - (nghĩa bóng) chỗ thầm kín =Le sanctuaire de l'âme+ chỗ thầm kính của tâm hồn
|
|
sanctus * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh xăngtut
|
|
sandale * danh từ giống cái - dép =secouer la poussière de ses sandales+ tức giận ra đi
|
|
sandalette * danh từ giống cái - dép nhẹ
|
|
sandaraque * danh từ giống cái - nhựa trắc bách diệp (dùng chế véc ni...)
|
|
sanderling * danh từ giống đực - (động vật học) chim choi choi cát
|
|
sandhi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hiện tượng xanđi
|
|
sandjak * danh từ giống đực - (sử học) huyện (ở Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
sandow * danh từ giống đực - dây xanđô (dây chun dùng tập thể dục; để phóng tàu lượn..)
|
|
sandre * danh từ - (động vật học) cá xăng
|
|
sandwich * danh từ giống đực - bánh xăngđuýt, bánh mì kẹp nhân =en sanwich+ (thân mật) bị kẹp vào giữa
|
|
sang *{{sang}} * danh từ giống đực - máu =Transfusion du sang+ sự truyền máu - dòng máu, giống nòi =Être du même sang+ cùng một giống nòi =allumer le sang+ kích thích dục vọng =avoir du sang dans les veines+ có dũng khí; có nghị lực =avoir du sang de navet+ xem navet =avoir du sang de poulet+ nhát như cáy =avoir du sang sur les mains+ đã nhúng tay vào máu, đã giết người =avoir quelqu'un dans le sang+ say mê ai =baigner dans le sang+ xem baigner =bon sang!; bon sang de bon sang!+ (thân mật) mẹ kiếp! =buveur de sang+ kẻ uống máu không tanh =cela est dans le sang+ đã có sẵn từ trong máu, vốn là bẩm sinh =coup de sang+ xuất huyết não =donner de son sang; donner le plus pur de son sang; donner la dernière de son sang+ hy sinh; hy sinh đến giọt máu cuối cùng =droit du sang+ quyền thế tập =être tout en sang+ máu me đầy người =faire bouillir le sang+ làm cho sốt ruột hết sức =fouetter le sang+ kích thích, thúc đẩy =glacer le sang dans les veines+ làm cho sợ hết vía =impôt du sang+ xem impôt = jusqu'au sang+ bật máu tươi =Fouetter jusqu'au sang+ đánh bật máu tươi =laver dans son sang+ rửa (hận) bằng máu =le plus pur de son sang+ người thương yêu nhất+ phần tinh túy nhất =le sang coule+ xem couler =le sang lui monte au visage+ xem monter =liens du sang+ tình máu mủ =metre à feu et à sang+ xem feu =nager dans le sang+ xem nager = n'avoir pas de sang dans les veines+ không có dũng khí; không có nghị lực = n'avoir pas une goutte de sang dans les veines+ sợ tái mét, mặt không còn giọt máu =pleurer des larmes de sang+ xem larme =prince du sang+ xem prince =rafraichir le sang+ làm cho yên lòng, an ủi =sang bleu+ xem bleu =sang chaud+ máu nóng =sang froid+ máu lạnh =sang mêlé+ lai giống =se couvrir du sang de quelqu'un+ có tội giết ai =se faire du bon sang; se faire une pinte de bon sang+ vui vẻ thoải mái =se faire du mauvais sang+ lo lắng bồn chồn = s'engraisser du sang du peuple+ hút máu hút mủ nhân dân =se ronger les sangs+ băn khoăn lo lắng+ dằn lòng, nén lòng =suer sang et eau+ đổ mồ hôi sôi nước mắt =tourner les sangs+ xem tourner =tout mon sang n'a fait qu'un tour+ tôi ngao ngán quá chừng =tremper ses mains dans le sang+ xem tremper =un apport de sang frais+ sự bổ sung lực lượng trẻ =voix du sang+ tình máu mủ ruột r
|
|
sang-froid * danh từ giống đực (không đổi) - sự bình tĩnh =Garder son sang-froid+ giữ được bình tĩnh =Perdre son sang-froid+ mất bình tĩnh =De sang-froid+ bình tĩnh # phản nghĩa =Angoisse, émotion, exaltation.
|
|
sang-mêlé * danh từ (không đổi) - người lai
|
|
sanglant * tính từ - chảy máu; đầy máu =Plaie sanglante+ vết thương chảy máu - vấy máu =épée sanglante+ gươm vấy máu - đẫm máu =Combat sanglant+ cuộc chiến đấu đẫm máu - (có) màu máu =Nuages sanglants+ mây màu máu - (nghĩa bóng) đau khổ; cay đắng, nhục nhã =Larmes sanglants+ nước mắt đau khổ =Affront sanglant+ điều sỉ nhục cay đắng
|
|
sangle * danh từ giống cái - đai (bằng da, vải, để buộc) =Les sangles d'une selle+ đai của yên ngựa =Lit de sangle+ giường đai vải
|
|
sangler * nội động từ - thắt đai =Sangler un cheval+ thắt đai ngựa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nịt chặt, bó chặt =Corset qui sangle le corps+ coocxê bó chặt mình - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh bằng đai, đánh mạnh =Sangler un coup de fouet à quelqu'un+ đánh mạnh ai bằng roi
|
|
sanglier *{{sanglier}} * danh từ giống đực - (động vật học) lợn lòi - (động vật học) cá thoi
|
|
sanglon * danh từ giống đực - đai ngựa có đục lỗ - đầu thắt lưng, đầu đai (có đục lỗ)
|
|
sanglot * danh từ giống đực - tiếng nức nở, tiếng thổn thức =éclater en sanglots+ òa khóc nức nở
|
|
sanglotement * danh từ giống đực - (văn học) sự khóc nức nở, sự thổn thức - tiếng nức nở, tiếng thổn thức
|
|
sangloter * nội động từ - khóc nức nở, nức nở, thổn thức
|
|
sangria * danh từ giống cái - rượu vang cam
|
|
sangsue * danh từ giống cái - (động vật học) con đỉa - (nghĩa bóng) kẻ hút máu mủ - (nông nghiệp) rãnh rút nước
|
|
sanguin * tính từ - xem sang =Vaisseaux sanguins+ mạch máu =Groupe sanguin+ nhóm máu - (có) màu máu, đỏ =Oranges sanguines+ cam đỏ lòng =Visage sanguin+ mặt đỏ =tempérament sanguin+ khí chất đa huyết * danh từ giống đực - người có khí chất đa huyết, người nóng nảy
|
|
sanguinaire * tính từ - khát máu =Tyran sanguinaire+ bạo chúa khát máu - đẫm máu =Lutte sanguinaire+ cuộc chiến đấu đẫm máu - tàn bạo =Loi sanguinaire+ đạo luật tàn bạo * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ rễ máu
|
|
sanguine * tính từ - xem sang =Vaisseaux sanguins+ mạch máu =Groupe sanguin+ nhóm máu - (có) màu máu, đỏ =Oranges sanguines+ cam đỏ lòng =Visage sanguin+ mặt đỏ =tempérament sanguin+ khí chất đa huyết * danh từ giống đực - người có khí chất đa huyết, người nóng nảy
|
|
sanguinolent * tính từ - dính máu, lẫn máu =Crachats sanguinolents+ đờm lẫn máu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đỏ như máu =Des lèvres sanguinolentes+ môi đỏ như máu
|
|
sanhédrin * danh từ giống đực - (sử học) tòa án (Do Thái)
|
|
sanicle * danh từ giống cái - (thực vật học) rau cần núi
|
|
sanie * danh từ giống cái - (y học) mủ máu thối
|
|
sanieux * tính từ - (y học) có mủ máu thối =Ulcère sanieux+ vết loét có mủ máu thối
|
|
sanitaire * tính từ - (thuộc) vệ sinh y tế =Service sanitaire+ cơ quan vệ sinh y tế =cordon sanitarie+ xem cordon * danh từ giống đực - (số nhiều) thiết bị vệ sinh (như nhà tắm, nhà vệ sinh...) @sanitaire * tính từ - (thuộc) vệ sinh y tế =Service sanitaire+ cơ quan vệ sinh y tế =cordon sanitarie+ xem cordon * danh từ giống đực - (số nhiều) thiết bị vệ sinh (như nhà tắm, nhà vệ sinh...)
|
|
sans * giới từ - không =Sans argent+ không tiền =non sans+ xem non =sans cela+ nếu không (thì) =sans cesse+ xem cesse =sans contredit+ xem contredit =sans doute+ xem doute =sans faute+ xem faute =sans fin+ xem fin =sans plus+ xem plus =sans prix+ xem prix =sans que+ mà không =sans quoi+ xem quoi # phản nghĩa =Avec. # đồng âm =cent, sang.
|
|
sans-abri * danh từ giống đực (không đổi) - người không nhà cửa
|
|
sans-coeur * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) người nhẫn tâm
|
|
sans-culotte * danh từ giống đực - (sử học) người cách mạng (Cách mạng Pháp thế kỷ 18) * tính từ - (sử học) cách mạng
|
|
sans-fil * danh từ giống cái - điện báo vô tuyến * danh từ giống đực - bức điện vô tuyến
|
|
sans-filiste * danh từ - nhân viên vô tuyến điện - người chơi vô tuyến điện nghiệp dư
|
|
sans-gêne * tính từ (không đổi) - tự do quá trớn, sỗ sàng =Elles sont un peu sans-gêne+ các chị ấy hơi tự do quá trớn * danh từ giống đực (không đổi) - lối tự do quá trớn; thái độ sỗ sàng =Il est d'un sans-gêne insupportable+ nó có lối tự do quá trớn không chịu được # phản nghĩa =Cérémonieux, discret. Discrétion.
|
|
sans-le-sou * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) kẻ không tiền, kẻ nghèo khổ
|
|
sans-logis * danh từ giống đực (không đổi) - người không nhà không cửa, kẻ vô gia cư
|
|
sans-parti * danh từ (không đổi) - người không đảng phái
|
|
sans-souci * tính từ (không đổi) - (thân mật) vô tư lự * danh từ giống đực (không đổi) - (thân mật) người vô tư lự - tính vô tư lự =Être d'un sans-souci étrange+ có tính vô tư lự lạ lùng
|
|
sans-travail * danh từ (không đổi) - người thất nghiệp
|
|
sanscrit * tính từ - như sankrit
|
|
sanscritiste * danh từ - như sanskritiste
|
|
sansevière * danh từ giống cái - (thực vật học) cây đuôi hồ
|
|
sanskrit * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Phạn * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
sanskritique * tính từ - xem sanskrit =étude sanskritique+ sự nghiên cứu tiếng Phạn
|
|
sanskritisme * danh từ giống đực - khoa tiếng Phạn, Phạn học
|
|
sanskritiste * danh từ - chuyên gia tiếng Phạn, nhà Phạn học
|
|
sansonnet * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo đá
|
|
santal * danh từ giống đực - đàn hương (cây, gỗ, tinh dầu)
|
|
santon * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) con giống (để trang trí vào dịp Nô en) - (từ cũ, nghĩa cũ) thầy tu khổ hạnh (Hồi giáo)
|
|
santé * danh từ giống cái - sức khỏe =Recouvrer la santé+ lấy lại sức khỏe =Santé faible+ sức khỏe yếu - tình trạng vệ sinh =Santé d'une ville+ tình trạng vệ sinh của một thành phố - sự lành mạnh =La santé de l'esprit+ sự lành mạnh về tinh thần =à la santé de+ xin chúc sức khỏe (của người nào) =avoir une santé+ (thông tục) liều lĩnh; bừa bãi =Vous en avez, une santé!+ anh thực là liều lĩnh =crever de santé+ (thân mật) khỏe như vâm =maison de santé+ xem maison =ministère de la santé+ bộ y tế =officier de santé+ xem officier =service de santé+ quân y+ y tế hải cảng # phản nghĩa =Maladie.
|
|
sanve * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cải dại
|
|
saoudien * tính từ - (thuộc) A-rập Xa-u-đi
|
|
saoul * tính từ - như soûl
|
|
saouler * ngoại động từ - như soûler
|
|
sapajou * danh từ giống đực - như sajou
|
|
sape * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái hái - (quân sự) đường hầm hào (đào để tiến gần một vị trí) - hầm chân tường (đào để làm đổ tường) - (nghĩa bóng) sự phá hoại ngầm
|
|
sapement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đào chân (để phá đổ thành...)
|
|
saper * ngoại động từ - đào chân cho đổ - xói lở =Torrent qui sape ses berges+ suối xói lở bờ - (nghĩa bóng) phá hoại ngầm =Saper une organisation+ phá hoại ngầm một tổ chức =être bien sapé+ ăn mặt bảnh # phản nghĩa =Consolider, renforcer.
|
|
saperde * danh từ giống cái - (động vật học) xén tóc đục thân
|
|
saperlipopette * thán từ - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) mẹ kiếp!
|
|
saperlotte * thán từ - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) mẹ kiếp!
|
|
sapeur * danh từ giống đực - lính công binh =fumer comme un sapeur+ (thân mật) hút thuốc nhiều
|
|
sapeur-pompier * danh từ giống đực - công nhân chữa cháy, lính cứu hỏa
|
|
saphique * tính từ - (sử học) (thuộc) Xa-phô (nữ thi sĩ Hy Lạp) =vers saphique+ thơ mười một âm tiết * danh từ giống đực - thơ mười một âm tiết
|
|
saphir * danh từ giống đực - xafia, ngọc lam
|
|
saphisme * danh từ giống đực - (văn học) thói loạn dâm đồng giới nữ
|
|
saphène * danh từ giống cái - (giải phẫu) tĩnh mạch hiển * tính từ - (giải phẫu) xem (danh từ giống cái) =Veine saphène+ tĩnh mạch hiển
|
|
sapide * tính từ - có vị =Corps sapide+ vật có vị
|
|
sapidité * danh từ giống cái - tính có vị # phản nghĩa =Insipidité.
|
|
sapience * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự khôn ngoan
|
|
sapin *{{sapin}} * danh từ giống đực - lãnh sam (cây, gỗ) =sentir le sapin+ (thân mật) chẳng sống bao lâu nữa
|
|
sapine * danh từ giống cái - tấm gỗ lãnh sam - tháp trục, tháp cẩu - (tiếng địa phương) thùng gỗ lãnh sam
|
|
sapinette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây vân sam; cây thông bá hương - nước đọt vân sam; nước đọt thông bá hương (thức uống)
|
|
sapinière * danh từ giống cái - rừng lãnh sam - quan tài gỗ lãnh sam
|
|
saponacé * tính từ - có tính chất xà phòng
|
|
saponaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ xà phòng
|
|
saponifiable * tính từ - (hóa học) có thể xà phòng hóa
|
|
saponification * danh từ giống cái - (hóa học) sự xà phòng hóa
|
|
saponifier * ngoại động từ - (hóa học) xà phòng hóa
|
|
saponine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) xaponin
|
|
sapotier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây trứng gà, cây likima - (thực vật học) cây hồng xiêm
|
|
sappan * danh từ giống đực - (thực vật học) cây vang, cây tô mộc
|
|
sapristi * thán từ - như sacristi
|
|
saprophage * tính từ - (động vật học) hoại thực * danh từ giống đực - động vật hoại thực
|
|
saprophyte * tính từ - (thực vật học) hoại sinh * danh từ giống đực - thực vật hoại sinh
|
|
sapèque * danh từ giống cái - đồng tiền đồng, đồng trinh
|
|
saquer * ngoại động từ - như sacquer
|
|
sarabande * danh từ giống cái - điệu xaraban (nhảy, nhạc) =faire la sarabande+ làm nhộn lên
|
|
sarbacane * danh từ giống cái - ống xì đồng
|
|
sarcasme * danh từ giống đực - lời châm chọc, lời mỉa mai cay độc # phản nghĩa =Compliment, flatterie.
|
|
sarcastique * tính từ - châm chọc, mỉa mai cay độc =Ton sarcastique+ giọng mỉa mai cai độc # phản nghĩa =Bienveillant.
|
|
sarcastiquement * phó từ - mỉa mai cay độc
|
|
sarcelle * danh từ giống cái - (động vật học) chim mồng két
|
|
sarclage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự giẫy cỏ, sự làm cỏ
|
|
sarcler * ngoại động từ - (nông nghiệp) giẫy (cỏ), làm cỏ
|
|
sarcleur * danh từ giống đực - người giẫy cỏ, người làm cỏ
|
|
sarcloir * danh từ giống đực - cuốc giẫy cỏ; cào cỏ
|
|
sarcomateux * tính từ - xem sarcome
|
|
sarcome * danh từ giống đực - (y học) sacôm
|
|
sarcophage * danh từ giống cái - (động vật học) ruồi thịt * danh từ giống đực - quách
|
|
sarcoplasma * danh từ giống đực - (sinh vật học) sinh chất cơ, chất cơ
|
|
sarcopte * danh từ giống đực - (động vật học) cái ghẻ
|
|
sarcoïde * danh từ giống cái - (y học) sacoit
|
|
sardanapalesque * tính từ - xa hoa dâm dật =Vie sardanapalesque+ cuộc sống xa hoa dâm dật
|
|
sardane * danh từ giống cái - điệu xacdan (nhảy, nhạc)
|
|
sarde * tính từ - (thuộc) đảo Xác-đe-nha (thuộc ý và Địa Trung Hải) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Xác-đe-nha
|
|
sardine *{{sardine}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá xác-đin - (thân mật) lon hạ sĩ =être serrés comme des sardines+ lèn như cá hộp
|
|
sardinerie * danh từ giống cái - nhà máy cá hộp xác-đin
|
|
sardinier * danh từ - người đánh cá xác-đin - công nhân nhà máy cá hộp xác-đin * danh từ giống đực - tàu đánh cá xác-đin
|
|
sardinière * danh từ - người đánh cá xác-đin - công nhân nhà máy cá hộp xác-đin * danh từ giống đực - tàu đánh cá xác-đin
|
|
sardonique * tính từ - cay độc =Rire sardonique+ cái cười cay độc - (y học) cái cười nhăn
|
|
sardoniquement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cay độc =Rire sardoniquement+ cười cay độc
|
|
sardonyx * danh từ giống đực - xacdonic (một loại mã não)
|
|
sargasse * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo mơ, rau mơ
|
|
sari *{{sari}} * danh từ giống đực - xari (y phục của phụ nữ ấn Độ)
|
|
sarisse * danh từ giống cái - (sử học) giáo dài (cổ Hy Lạp)
|
|
sarment * danh từ giống đực - (thực vật học) cành leo; thân leo - cành bánh tẻ (cây nho)
|
|
sarmenter * nội động từ - thu nhặt cành nho xén ra
|
|
sarmenteux * tính từ - (thực vật học) có nhiều cành - (thực vật học) leo
|
|
sarong * danh từ giống đực - xà rông
|
|
saros * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) xarôt, chu kỳ thiên thực (18 năm 11 ngày)
|
|
sarrancolin * danh từ giống đực - đá hoa vân hồng
|
|
sarrasin * tính từ - (sử học) (thuộc) người Xa-ra-đanh (người Hồi giáo châu Âu và châu Phi, thời Trung đại) * danh từ giống đực{{sarrasin}} - mạch ba góc (cây, hạt)
|
|
sarrasine * danh từ giống cái - (sử học) rào sắt cửa thành
|
|
sarrau * danh từ giống đực - áo choàng
|
|
sarrette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc tía (cũng) serratule
|
|
sarriette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây húng hương
|
|
sarrois * tính từ - (thuộc) miền Xarơ (Tây Đức)
|
|
sas * danh từ giống đực - cái rây; cái sàng - du thuyền - (kỹ thuật) buồng thông áp
|
|
sassafras * danh từ giống đực - (thực vật học) cây de vàng
|
|
sassanide * tính từ - (sử học) (thuộc) triều vua Xa-xan (Ba Tư)
|
|
sassement * danh từ giống đực - sự rây; sự sàng - sự cho (thuyền) qua âu
|
|
sassenage * danh từ giống đực - pho mát xaxơna
|
|
sasser * ngoại động từ - rây; sàng =Sasser de la farine+ sàng bột - cho (thuyền) qua âu =sasser et ressasser une affaire+ (từ cũ, nghĩa cũ) xem xét tỉ mỉ một việc
|
|
sasseur * danh từ giống đực - thợ rây; thợ sàng - máy rây; máy sàng
|
|
satanique * tính từ - quái ác, quỷ quái (như) quỷ Xa Tăng =Ruse satanique+ mưu mẹo quỷ quái # phản nghĩa =Divin, angélique.
|
|
satanisme * danh từ giống đực - sự thờ quỷ Xa Tăng - sự quái ác, sự quỷ quái
|
|
satané * tính từ - (thân mật) đáng ghét, tệ hại =Un satané menteur+ thằng nói dối đáng ghét =Quel satané temps!+ thời tiết tệ hại làm sao!
|
|
satellisation * danh từ giống cái - sự vệ tinh hóa, sự đưa vào quỹ đạo quanh quả đất - sự chư hầu hóa (một nước)
|
|
satelliser * ngoại động từ - vệ tinh hóa, đưa vào quỹ đạo quanh quả đất =Fusée satellisée+ tên lửa vệ tinh hóa - chư hầu hóa =Satellisée un pays+ chư hầu hóa một nước
|
|
satellite * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) vệ tinh - nước chư hầu - (kỹ thuật) bánh răng vệ tinh - (từ cũ, nghĩa cũ) tay chân, tay sai =satellite actificiel+ vệ tinh nhân tạo * tính từ - chư hầu =Pays satellite+ nước chư hầu =Ville satellite+ thành phố vệ tinh
|
|
satin * danh từ giống đực - xa tanh, đoạn =peau de satin+ da nhẵn mịn
|
|
satinage * danh từ giống đực - sự là bóng (vải, giấy...)
|
|
satiner * ngoại động từ - là bóng; làm cho mịn bóng =Presse à satiner+ máy ép là bóng
|
|
satinette * danh từ giống cái - vải xatinet, vải láng
|
|
satineur * danh từ - thợ là bóng
|
|
satiné * tính từ - mịn bóng, nhẵn mịn =Peau satinée+ da nhẵn mịn * danh từ giống đực - nước mịn bóng; vẻ nhẵn mịn
|
|
satire * danh từ giống cái - văn châm biếm; thơ trào phúng
|
|
satirique * tính từ - châm biếm, trào phúng =Poète satirique+ nhà thơ trào phúng =Esprit satirique+ đầu óc châm biếm * danh từ - nhà văn châm biếm; nhà thơ trào phúng
|
|
satiriquement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) châm biếm, trào phúng
|
|
satiriser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) châm biếm, chế giễu
|
|
satisfaction * danh từ giống cái - sự vui lòng, sự vừa ý; sự thỏa mãn =Donner satisfaction à ses parents+ làm vui lòng cha mẹ =Satisfaction d'un besoin+ sự thỏa mãn một nhu cầu - sự chuộc lỗi =Réclamer satisfaction+ đòi chuộc lỗi - (tôn giáo) sự chuộc tội # phản nghĩa =Refus. Insatisfaction, peine. Frustration, inassouvissement, non-satisfaction.
|
|
satisfactoire * tính từ - (tôn giáo) (có tác dụng) chuộc tội
|
|
satisfaire * ngoại động từ - làm vừa lòng; làm thỏa thích; thỏa mãn =Satisfaire ses maîtres+ làm vừa lòng các thầy =Musique qui satisfait l'oreille+ nhạc làm thỏa thích lỗ tai =Satisfaire la curiosité d'un enfant+ thỏa mãn tính tò mò của một em bé =Satisfaire ses créanciers+ trả nợ cho chủ nợ * nội động từ - làm tròn =Satisfaire à ses obligations+ làm tròn nghĩa vụ - thỏa mãn =Satisfaire à une demande+ thỏa mãn một yêu cầu - (từ cũ, nghĩa cũ) chuộc lỗi =Satisfaire à l'offensé+ chuộc lỗi đối với người bị xúc phạm
|
|
satisfaisant * tính từ - vừa ý, tốt =Résultat satisfaisant+ kết quả tốt # phản nghĩa =Déplorable, insatisfaisant, insuffisant, mauvais.
|
|
satisfait * tính từ - vừa lòng, thỏa mãn, vừa ý =Curiosité satisfaite+ sự tò mò được thỏa mãn =Il est satisfait de mon travail+ ông ấy vừa lòng về công việc của tôi =Air satisfait+ vẻ vừa ý # phản nghĩa =Fâché. Insatisfait, mécontent. Inassouvi.
|
|
satisfecit * danh từ giống đực (không đổi) - giấy khen
|
|
satiété * danh từ giống cái - sự chán ngấy =Manger jusqu'à satiété+ ăn đến chán ngấy =Répéter une chose à satiété+ lập lại mãi một điều làm người ta chán ngấy # phản nghĩa =Besoin, désir, envie.
|
|
satrape * danh từ giống đực - (văn học) kẻ xa hoa bạo ngược - (sử học) tổng đốc (Ba Tư)
|
|
satrapie * danh từ giống cái - (sử học) tỉnh (Ba Tư)
|
|
saturabilité * danh từ giống cái - (hóa học) tính bão hòa được, khả năng bão hòa
|
|
saturable * tính từ - (hóa học) bão hòa được
|
|
saturant * tính từ - làm bão hòa =Vapeur saturante+ hơi làm bão hòa
|
|
saturateur * danh từ giống đực - máy bão hòa
|
|
saturation * danh từ giống cái - sự làm cho bão hòa - sự bão hòa, sự no - (nghĩa bóng) sự đầy ứ, sự chán chê
|
|
saturer * ngoại động từ - làm bão hòa - làm cho chán chê, làm cho thỏa thuê =Saturer la curiosité de quelqu'un+ làm cho thỏa thuê tính tò mò của ai
|
|
saturnales * danh từ giống cái (số nhiều) - (văn học) hội hè trác táng - (sử học) hội thần Xa-tuya
|
|
saturne * danh từ giống đực - (dược học) hợp chất chì - (từ cũ, nghĩa cũ) chì
|
|
saturnie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm công đêm
|
|
saturnien * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) sao Thổ - (từ cũ, nghĩa cũ) rầu rỉ =Ligne saturnienne+ đường số mệnh (trên bàn tay)
|
|
saturnin * tính từ - (y học) do chì =Colique saturnine+ (y học) đau bụng (do) nhiễm độc chì * danh từ giống đực - (y học) người nhiễm độc chì
|
|
saturnisme * danh từ giống đực - (y học) sự nhiễm độc chì
|
|
saturé * tính từ - bão hòa, no =Carbures saturés+ (hóa học) cacbua no - (nghĩa bóng) đầy ứ, chán chê =Il a lu trop de romans, il en est saturé+ nó đọc quá nhiều tiểu thuyết đến mức chán chê rồi # phản nghĩa =Insaturé.
|
|
satyre * danh từ giống đực - thần Dê - (nghĩa bóng) kẻ dâm bôn, kẻ cuồng dâm - (động vật học) bướm mắt rắn - (thực vật học) nấm lỗ chó # đồng âm =Satire.
|
|
satyriasis * danh từ giống đực - chứng cuồng dâm (đàn ông)
|
|
satyrique * tính từ - (thuộc) thần Dê # đồng âm =satirique.
|
|
sauce * danh từ giống cái - nước xốt, nước chấm - (hội họa) bút chì than - cái phụ; cái hoa hòe hoa sói - cách, cách trình bày =Varier la sauce+ thay đổi cách trình bày =Mettre quelqu'un à toutes les sauces+ dùng ai vào mọi việc; đối đãi với ai theo đủ cách - (thân mật) mưa rào
|
|
saucer * ngoại động từ - vét nước xốt =Saucer son assiette+ vét nước xốt trên đĩa - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhúng vào nước xốt - (nghĩa rộng) nhúng vào =Saucer des peaux dans un bain d'eau salée+ nhúng da thú vào nước muối - (thân mật) làm ướt đẫm - (thân mật) mắng =Saucer quelqu'un+ mắng ai - hồ (thuốc lá)
|
|
saucier * danh từ giống đực - (bếp núc) người chế nước xốt
|
|
saucisse * danh từ giống cái - xúc xích =Saucisse de porc+ xúc xích lợn - (thông tục) đồ ngốc - (từ cũ, nghĩa cũ) khí cầu thám không (hình xúc xích) =ne pas attacher son chien avec des saucisses+ (thân mật) tằn tiện lắm
|
|
saucisson * danh từ giống đực - xúc xích lớn - bánh mì ống - (từ cũ, nghĩa cũ) ngòi mìn =être ficelé comme un saucisson+ ăn mặc lôi thôi lếch thếch
|
|
saucissonner * nội động từ - (thân mật) ăn nguội
|
|
saucière * danh từ giống cái - bát (đựng) nước xốt
|
|
saucé * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mạ bạc (đồng tiền bằng đồng)
|
|
saucée * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mạ bạc (đồng tiền bằng đồng)
|
|
sauf * tính từ (giống cái sauve) - thoát nguy, thoát nạn =Avoir la vie sauve+ thoát chết - không hề gì, không bị xâm phạm; được bảo toàn =Cette partie de la forêt est sauve+ phần đó của rừng không bị xâm phạm = L'honneur est sauf+ danh dự được bảo toàn =sain et sauf+ xem sain # phản nghĩa =Blessé, endommagé. * giới từ - trừ, trừ phi =Tous sont contents, sauf lui+ mọi người đều bằng lòng trừ nó =sauf erreur de notre part+ trừ phi chúng tôi lầm =sauf à+ (văn học) dù có phải =Il acceptera, sauf à s'en repentir plus tard+ anh ấy sẽ nhận, dù sau này có phải hối hận vì thế =sauf à... de+ với điều kiện là =Vous ne serez pas trompé, sauf à vous de prendre vos précautions+ với điều kiện là anh ấy thận trọng, anh sẽ không bị lừa đâu =sauf le respect que je vous dois; sauf votre respect+ xem respect
|
|
sauf-conduit * danh từ giống đực - (số nhiều sauf-conduits) giấy thông hành
|
|
sauge * danh từ giống cái - hoa xôn (cây, hoa)
|
|
saugrenu * tính từ - kỳ cục =Idée saugrenue+ ý kiến kỳ cục
|
|
saulaie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rừng liễu
|
|
saule *{{saule}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây liễu =Saule pleureur+ cây liễu rủ
|
|
saulée * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) rặng liễu
|
|
saumon *{{saumons}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá hồi - thỏi (chì, thiếc...) * tính từ (không đổi) - (có) màu hồng
|
|
saumoneau * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cá hồi con
|
|
saumoné * tính từ - (có) màu hồng cam =Rose saumoné+ màu hồng cam
|
|
saumonée * tính từ - (có) màu hồng cam =Rose saumoné+ màu hồng cam
|
|
saumurage * danh từ giống đực - sự ngâm nước muối
|
|
saumure * danh từ giống cái - nước mắm - nước muối
|
|
saumurer * ngoại động từ - ngâm nước muối =Saumurer de la viande+ ngâm thịt vào nước muối
|
|
saumâtre * tính từ - mằn mặn, lợ =Eaux saumâtres+ nước lợ - (nghĩa bóng, thân mật) chua chát, khó trôi =Plaisanterie saumâtre+ lời nói đùa chua chát
|
|
sauna * danh từ giống đực - sự tắm hơi (theo lời Phần Lan) - buồng tắm hơi
|
|
saunage * danh từ giống đực - sự làm muối biển - sự bán muối =faux saunage+ (sử học) sự làm muối lậu+ (sử học) sự bán muối lậu
|
|
sauner * nội động từ - cho ra muối (ruộng muối) =Marais salant qui commence à sauner+ ruộng muối bắt đầu cho ra muối
|
|
saunier * danh từ giống đực - công nhân làm muối - người bán muối =faux saunier+ (sử học) người làm muối lậu+ (sử học) người bán muối lậu
|
|
saunière * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thùng đựng muối
|
|
saupiquet * danh từ giống đực - nước xốt cay
|
|
saupoudrage * danh từ giống đực - sự rắc (một chất bột (như) đường, muối...)
|
|
saupoudrer * ngoại động từ - rắc (một chất bột (như) đường, muối...) =Saupoudrer un gâteau de sucre+ rắc đường lên bánh ngọt
|
|
saupoudreur * tính từ - (để) rắc =Flacon saupoudreur+ lọ rắc (muối....)
|
|
saupoudreuse * danh từ giống cái - lọ rắc (muối, đường....)
|
|
saupoudroir * danh từ giống đực - bình rắc (đường, bột...)
|
|
saur * tính từ giống đực - hun khói =Hareng saur+ cá trích hun khói
|
|
saurer * ngoại động từ - hun khói =Saurer des poissons+ hun khói cá
|
|
saurien * danh từ giống đực - (động vật học) động vật thuộc bộ thằn lằn - (số nhiều) bộ thằn lằn * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
saurin * danh từ giống đực - cá trích mới hun khói
|
|
sauris * danh từ giống đực - nước muối cá trích
|
|
saurissage * danh từ giống đực - sự hun khói (cá)
|
|
saurisserie * danh từ giống cái - xưởng hun khói cá
|
|
saurisseur * danh từ giống đực - thợ hun khói cá
|
|
saussaie * danh từ giống cái - như saulaie
|
|
saut * danh từ giống đực - sự nhảy; bước nhảy =Saut en longueur+ sự nhảy xa =Saut en hauteur+ sự nhảy cao =Faire un saut+ nhảy một cái =Parfois la nature procède par sauts+ đôi lúc thiên nhiên tiến triển bằng bước nhảy - sự ghé qua =Faire un saut chez quelqu'un+ ghé qua nhà ai - sự rơi =La voiture a fait un saut de 20 mètres dans le ravin+ chiếc xe rơi hai mươi mét xuống hố - thác nước =Le saut du Niagara+ thác nước Ni-a-ga-ra - (động vật học) sự nhảy cái =au saut du lit+ vừa bước xuống giường, vừa mới dậy =faire le saut+ quyết định liều làm một việc gì =il n'y a qu'un saut+ chỉ một bước là tới, gần lắm =le grand saut+ (thông tục) sự chết @saut * danh từ giống đực - sự nhảy; bước nhảy =Saut en longueur+ sự nhảy xa =Saut en hauteur+ sự nhảy cao =Faire un saut+ nhảy một cái =Parfois la nature procède par sauts+ đôi lúc thiên nhiên tiến triển bằng bước nhảy - sự ghé qua =Faire un saut chez quelqu'un+ ghé qua nhà ai - sự rơi =La voiture a fait un saut de 20 mètres dans le ravin+ chiếc xe rơi hai mươi mét xuống hố - thác nước =Le saut du Niagara+ thác nước Ni-a-ga-ra - (động vật học) sự nhảy cái =au saut du lit+ vừa bước xuống giường, vừa mới dậy =faire le saut+ quyết định liều làm một việc gì =il n'y a qu'un saut+ chỉ một bước là tới, gần lắm =le grand saut+ (thông tục) sự chết
|
|
saut-de-lit * danh từ giống đực - áo choàng (mặc lúc ngủ dậy)
|
|
saut-de-loup * danh từ giống đực - hào quanh vườn
|
|
saut-de-mouton * danh từ giống đực - đường cầu, cầu chui
|
|
saute * danh từ giống cái - sự thay đổi đột ngột =Saute de vent+ sự đổi gió đột ngột =Saute de vent+ sự đổi gió đột ngột =Saute d'humeur+ sự thay đổi tính khí đột ngột
|
|
saute-mouton * danh từ giống đực - trò nhảy cừu
|
|
saute-ruisseau * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ, nghĩa cũ) người chạy giấy ở phòng luật sư
|
|
sauteler * nội động từ - nhảy nhót =Des enfants sautelaient dans la cour+ trẻ em nhảy nhót ngoài sân
|
|
sautelle * danh từ giống đực - cành chiết nho
|
|
sauter * nội động từ - nhảy =Sauter par la fenêtre+ nhảy qua cửa sổ =Sauter de son siège+ nhảy ra khỏi ghế =Sauter sur un cheval+ nhảy lên ngựa =Sauter d'une idée à l'autre+ nhảy từ ý này sang ý khác - nhảy xổ =Sauter sur quelqu'un+ nhảy xổ vào ai - bật ra =Le bouchon saute+ cái nút bật ra - nổ =Mine qui saute+ mìn nổ =Réchaud électrique qui fait sauter les plombs+ bếp điện làm nổ cầu chì - (động vật học) nhảy cái =et que ça saute!+ (thân mật) làm mau lên chứ! =faire sauter de la viande+ rán áp chảo thịt =faire sauter la banque+ (đánh bài) (đánh cờ) xem banque =faire sauter la caisse+ lấy hết tiền trong kết =faire sauter l'argent+ phung phí tiền =faire sauter quelqu'un+ làm cho ai mất công ăn việc làm =faire sauter une serrure+ bẻ khóa =sauter à pieds joints par-dessus quelque chose+ cứ làm bừa cái gì đi =sauter aux yeux+ xem oeil =sauter sur la lame+ (hàng hải) rập rình trên sóng =se fait sauter la cervelle+ xem cervelle * ngoại động từ - nhảy qua =Sauter une haie+ nhảy qua hàng rào - nhảy, bỏ sót =Sauter un paragraphe+ bỏ sót một đoạn =Sauter une classe+ nhảy một lớp =la sauter+ (thông tục) đói quá; nhịn ăn
|
|
sautereau * danh từ giống đực - giăm (ở đàn clavơxin)
|
|
sauterelle *{{con cào cào}} * danh từ giống cái - (động vật học) châu chấu; sạt sành; cào cào - thước góc xếp - máy chuyền băng tải di động
|
|
sauterie * danh từ giống cái - (thân mật) buổi khiêu vũ thân mật
|
|
sauternes * danh từ giống đực - rượu vang xôtec (Pháp)
|
|
sauteur * tính từ - nhảy =Insecte sauteur+ sâu bọ nhảy - (thể dục thể thao) vận động viên nhảy =Sauteur en hauteur+ vận dộng viên nhảy cao - ngựa chuyên nhảy - (thân mật) người hay hứa hão, người không đứng đắn - (số nhiều) (động vật học) nhóm sâu bọ nhảy
|
|
sauteuse * tính từ - nhảy =Insecte sauteur+ sâu bọ nhảy - (thể dục thể thao) vận động viên nhảy =Sauteur en hauteur+ vận dộng viên nhảy cao - ngựa chuyên nhảy - (thân mật) người hay hứa hão, người không đứng đắn - (số nhiều) (động vật học) nhóm sâu bọ nhảy
|
|
sautillant * tính từ - nhảy nhót - (nghĩa bóng) lắt nhắt =Style sautillant+ lời văn lắt nhắt - (nghĩa bóng) đang cái này xọ cái kia (tính người....)
|
|
sautillement * danh từ giống đực - sự nhảy nhót =Le sautillement des petits oiseaux+ sự nhảy nhót của những con chim nhỏ - (nghĩa bóng) sự nhảy từ vấn đề sang vấn đề khác
|
|
sautiller * nội động từ - nhảy nhót - (nghĩa bóng) lắt nhắt; rời rạc (ý nghĩ, lời văn...)
|
|
sautoir * danh từ giống đực - dây chuyền - (thể dục thể thao) hố nhảy - chảo (để) rán áp chảo =en sautoir+ chéo chữ X =épées en sautoir+ gươm xếp chéo chữ X+ đeo thòng trước ngực =Porter une croix en sautoir+ đeo thánh giá thòng trước ngực
|
|
sauté * danh từ giống đực - món áp chảo * tính từ - áp chảo
|
|
sauvage * tính từ - dã man; hung dữ =Vie sauvage+ cuộc sống dã man =Un cri sauvage+ tiếng kêu hung dữ - hoang dại, dại, hoang dã =Plantes sauvages+ cây dại =Animaux sauvages+ động vật hoang dại =Site sauvage+ cảnh hoang dã - (thích sống) cô độc, thích thui thủi một mình =Caractère sauvage+ tính cô độc - thô lỗ, cục cằn - (hàng hải) động =Mer sauvage+ biển động * danh từ - người dã man - người (thích sống) cô độc =Vivre en sauvage+ sống cô độc - người thô lỗ cục cằn # phản nghĩa =Domestique, familier. Civilisé, évolué, police. Délicat, poli, raffiné, sociable.
|
|
sauvagement * phó từ - (một cách) dã man =Tuer quelqu'un sauvagement+ giết ai một cách dã man =Traiter sauvagement+ đối xử dã man - với vẻ hoang dã =Site sauvagement pittoresque+ cảnh đẹp với vẻ hoang dã
|
|
sauvageon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cây mọc tự nhiên; cây phát triển từ hạt gieo; tược (phát sinh từ) gốc thép
|
|
sauvagerie * danh từ giống cái - tính cô độc - tính dã man; sự dã man =Frapper avec sauvagerie+ đánh đập dã man # phản nghĩa =Sociabilité, civilisation. Délicatesse.
|
|
sauvagin * tính từ - (săn bắn) (có mùi vị) hôi chim (mùi riêng của một số chim) * danh từ giống đực - (săn bắn) mùi vị hôi chim
|
|
sauvagine * tính từ - (săn bắn) (có mùi vị) hôi chim (mùi riêng của một số chim) * danh từ giống đực - (săn bắn) mùi vị hôi chim
|
|
sauve-qui-peut * danh từ giống đực (không đổi) - sự tán loạn, sự mạnh ai nấy chạy
|
|
sauvegarde * danh từ giống cái - sự bảo vệ =Être sous la sauvegarde de la justice+ ở dưới sự bảo vệ của công lý - cái bảo vệ =Les lois sont la sauvegarde de la liberté+ luật pháp là cái bảo vệ cho tự do - (hàng hải) dây giữ (bánh lái,... để khi rời ra thì không bị nước cuốn đi) - (sử học) vệ binh, lính hộ vệ
|
|
sauvegarder * ngoại động từ - bảo vệ; che chở =Sauvegarder ses intérêts+ bảo vệ quyền lợi của mình =Sauvegarder un enfant+ che chở một em bé
|
|
sauver * ngoại động từ - cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống =Sauver quelqu'un de la noyade+ cứu ai khỏi chết đuối - bảo toàn =Sauver l'honneur+ bảo toàn danh dự - (từ cũ, nghĩa cũ) đỡ cho, bù cho =La probité de la pensée sauve la brutalité de la parole+ tư tưởng chân thực bù cho lời nói thô bạo =sauve qui peut!+ Mạnh ai nấy chạy đi =sauver les apparences+ xem apparence =sauver sa peau+ (thân mật) thoát chết
|
|
sauvetage * danh từ giống đực - sự cứu nạn, sự cứu =Sauvetage des sinistrés+ sự cứu những người bị nạn =Sauvetage d'un navire+ sự cứu một tàu thủy =Ceinture de sauvetage+ đai cứu đắm
|
|
sauveteur * danh từ giống đực - người cứu nạn
|
|
sauveté * danh từ giống cái - (sử học) ấp cứu tế (thời Trung đại ở Pháp)
|
|
sauveur * danh từ giống đực (giống cái salvatrice) người cứu, người cứu nạn, người cứu nguy, vị cứu tinh -La sauveur de la patrie+ người cứu nước =Ce médecin a êté mon sauveur+ vị thầy thuốc ấy là người cứu tôi =Le Sauveur+ Chúa cứu thế * tính từ - cứu, cứu nạn, cứu nguy
|
|
savamment * phó từ - (một cách) thông thái =Disserter savamment+ nghị luận một cách thông thái - khéo léo =Agir savamment+ hành động khéo léo # phản nghĩa =Maladroitement; simplement.
|
|
savane * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) xavan, trảng cỏ
|
|
savant * tính từ - bác học, thông thái =Mots savants+ từ bác học =Il est très savant+ ông ta rất thông thái - giỏi, tài, khéo léo =Être savant en mathématiques+ giỏi toán =La savante retraite de Napoléon+ sự rút lui rất tài của Na-pô-lê-ông - khó quá, cao quá = C'est trop savant pour moi+ điều đó khó quá đối với tôi =animal savant+ con vật được luyện để làm trò =femme savante+ đàn bà thông thái rởm * danh từ giống đực - nhà bác học =Un grand savant+ một nhà bác học lớn # phản nghĩa =Ignorant, inculte. Populaire, simple. Facile, naïf.
|
|
savarin * danh từ giống đực - bánh xavarin
|
|
savart * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) bãi hoang - (âm nhạc) xava (đơn vị quãng)
|
|
savate * danh từ giống cái - giày cũ, giày cà tàng - (thân mật) người vụng về, đồ hậu đậu - (thể dục thể thao) quyền Pháp - miếng gỗ lót (chân bàn...) - (hàng hải) gỗ trượt (để hạ thủy tàu) =comme une savate+ vụng về quá =trainer la savate+ kéo lê cuộc đời khổ cực
|
|
savetier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ vá giày - như épinoche
|
|
saveur * danh từ giống cái - vị =Saveur amère+ vị đắng - (nghĩa bóng) thú vị =Saveur de la nouveauté+ thú vị của cái mới # phản nghĩa =Fadeur.
|
|
savoir * ngoại động từ - biết =Je ne sais pas son nom+ tôi không biết tên nó =Savoir l'anglais+ biết tiếng Anh =Savoir commander+ biết chỉ huy =Il sait se faire comprendre+ nó biết làm cho người ta hiểu nó =Je ne saurais flatter+ tôi không biết nịnh, tôi không thể xu nịnh được - thuộc, nhớ =Savoir sa leçon+ thuộc bài =à savoir; savoir+ là, như là =Différents meubles,à savoir un canapé, une armoire, etc...+ nhiều đồ gỗ khác nhau, như là; một tràng kỷ, một tủ, v. v... =Dieu sait+ xem dieu =en savoir long+ xem long =faire savoir+ cho biết =il est on ne sait où+ nó ở đâu không biết =je ne saurais+ tôi không thể =je sais ce que je sais+ tôi không cần nói dài dòng nữa =ne pas savoir ce qu'on veut+ lưỡng lự =ne savoir ni ce qu'on fait ni ce qu'on dit+ không hiểu gì; lúng ta lúng túng =ne savoir où se mettre+ xem mettre =ne savoir que faire+ không biết làm gì =ne savoir rien de rien+ không biết tí gì =ne vouloir rien savoir+ cương quyết từ chối =que je sache+ theo chỗ tôi biết =qui sait?+ biết đâu đấy? =savoir y faire+ xem faire =vous n'êtes pas sans savoir que+ không phải là anh không biết rằng * nội động từ - có kinh nghiệm =Si jeunesse savait+ nếu tuổi trẻ có kinh nghiệm - biết chắc =Si je savais, je partirais+ nếu tôi biết chắc, tôi sẽ đi # phản nghĩa =Ignorer * danh từ giống đực - kiến thức, tri thức =Un savoir étendu+ tri thức rộng # phản nghĩa =Ignorance.
|
|
savoir-faire * danh từ giống đực (không đổi) - sự thành thạo, sự khéo léo =Avoir moins de savoir que de savoir-faire+ khéo léo hơn là hiểu biết
|
|
savoir-vivre * danh từ giống đực (không đổi) - phép lịch sự - (từ cũ, nghĩa cũ) đạo xử thế
|
|
savoisien * tính từ - như savoyard
|
|
savon * danh từ giống đực - xà phòng; bánh xà phòng - (thân mật) sự la mắng; sự vò đầu =Passer un savon à quelqu'un+ vò đầu ai
|
|
savonnage * danh từ giống đực - sự giặt (bằng) xà phòng
|
|
savonner * ngoại động từ - giặt bằng xà phòng =Savonner du linge+ giặt quần áo bằng xà phòng - đánh xà phòng =Savonner le menton avant de se raser+ đánh xà phòng vào cằm trước khi cạo râu - (thân mật) la mắng, vò đầu =Savonner quelqu'un; savonner la tête à quelqu'un+ la mắng ai, vò đầu ai
|
|
savonnerie * danh từ giống cái - nhà máy xà phòng - thảm xavonơri (sản xuất ở nhà máy xa-von-nơ-ri)
|
|
savonnette * danh từ giống cái - bánh xà phòng thơm - đồng hồ quả quít vỏ kép - (thực vật học) cây bồ hòn =savonnette à vilain+ (từ cũ, nghĩa cũ) phẩm hàm mua
|
|
savonneux * tính từ - xem savon =Eau savonneuse+ nước xà phòng
|
|
savonnier * tính từ - xem savon =Industrie savonnière+ công nghiệp xà phòng =Marchand savonnier+ người bán xà phòng * danh từ giống đực - thợ làm xà phòng - (thực vật học) cây bồ hòn
|
|
savonnière * tính từ - xem savon =Industrie savonnière+ công nghiệp xà phòng =Marchand savonnier+ người bán xà phòng * danh từ giống đực - thợ làm xà phòng - (thực vật học) cây bồ hòn
|
|
savourer * ngoại động từ - nhấm nháp =Savourer un fruit+ nhấm nháp một quả - (nghĩa bóng) thưởng thức, tận hưởng =Savourer son bonheur+ tận hưởng hạnh phúc của mình
|
|
savoureusement * phó từ - ngon =Un mets savoureusement apprêté+ một món ăn làm ngon - thú vị, lý thú =Anecdote savoureusement racontée+ giai thoại kể lại rất thú vị - (từ cũ, nghĩa cũ) nhấm nháp =Boire savoureusement+ uống nhấm nháp
|
|
savoureux * tính từ - ngon, ngon lành =Mets savoureux+ món ăn ngon - (nghĩa bóng) thú vị, lý thú =Livre savoureux+ quyển sách lý thú
|
|
savoyard * tính từ - (thuộc) xứ Xa-voa (Pháp) =à la savoyarde+ theo kiểu Xa-voa =Omelette à la savoyarde+ trứng tráng theo kiểu Xa-voa (có lẫn khoai tây và phó mát)
|
|
saxatile * tính từ - như saxicole
|
|
saxe * danh từ giống đực - đò sứ Xắc-xơ
|
|
saxhorn * danh từ giống đực - (âm nhạc) xacooc (nhạc khí)
|
|
saxicole * tính từ - (thực vật học) mọc trên đá, sống trên đá
|
|
saxifrage * danh từ giống cái - (thực vật học) cây tai hùm
|
|
saxo * danh từ giống đực - viết tắt của saxophone, saxophoniste
|
|
saxon * tính từ - (thuộc) xứ Xắc-xơ (Đức) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xăc-xông - pháo quay
|
|
saxophone * danh từ giống đực - (âm nhạc) xăcxo (nhạc khí)
|
|
saxophoniste * danh từ - (âm nhạc) người thổi Xăcxô
|
|
saye * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) hàng xéc mỏng
|
|
sayette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) hàng xéc pha tơ
|
|
saynète * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) màn kịch chuyển tiếp (giữa hai hồi)
|
|
sayon * danh từ giống đực - (sử học) áo chiến (của người La Mã, người Gô-loa)
|
|
saï * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ mũ
|
|
saïga * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương mũi u
|
|
saïmiri * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ nanh
|
|
saïte * tính từ - (sử học) (thuộc) thành Xa-ít (cổ Ai Cập) =Art saite+ nghệ thuật Xa-ít
|
|
sbire * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) cảnh sát
|
|
scabieuse * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ lưỡi mèo
|
|
scabieux * tính từ - (thuộc) ghẻ =éruption scabieuse+ (y học) ban ghẻ
|
|
scabreux * tính từ - (văn học) nguy hiểm, khó khăn =Entreprise scabreuse+ việc kinh doanh khó khăn - khó xử =Question scabreuse+ vấn đề khó xử - bất lịch sự, tục tĩu =Histoire scabreuse+ chuyện tục tĩu
|
|
scaferlati * danh từ giống đực - thuốc lá sợi
|
|
scalaire * tính từ - (toán học) vô hướng =Grandeur scalaire+ đại lượng vô hướng * danh từ giống đực - (động vật học) cá thần tiên
|
|
scalde * danh từ giống đực - (sử học) thi sĩ Bắc-Âu
|
|
scalp * danh từ giống đực - mảng da đầu lột (người da đỏ coi như chiến lợi phẩm) - (y học) sự lột da đầu
|
|
scalpel * danh từ giống đực - (y học) dao mổ
|
|
scalper * ngoại động từ - lột mảng da đầu
|
|
scalène * tính từ - (toán học) lệch (tam giác) =Triangle scalène+ tam giác lệch * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ bậc thang
|
|
scandale * danh từ giống đực - việc gây tai tiếng; tai tiếng =Causer un scandale public+ gây tai tiếng trong dư luận - điều điếm nhục = C'est un scandale+ thật là một điều điếm nhục - sự công phẫn =Au grand scandale des spectateurs+ làm cho khán giả rất công phẫn - cuộc cãi cọ ồn ào =Scandale sur la voie publique+ cuộc cãi cọ ồn ào ngoài đường - (tôn giáo) tội xúi bậy; tội sa ngã - (tôn giáo) sự việc gây cản trở lòng tin; sự việc gây bất hòa # phản nghĩa =Edification.
|
|
scandaleusement * phó từ - để tai tiếng =Vivre scandaleusement+ sống để tai tiếng - (thân mật) quá đáng, quá thể =Être scandaleusement riche+ giàu quá thể
|
|
scandaleux * tính từ - gây tai tiếng =Conduite scandaleuse+ hạnh kiểm gây tai tiếng - (thân mật) quá đáng, quá thể =Prix scandaleux+ giá quá đáng # phản nghĩa =Edifiant, moral.
|
|
scandaliser * ngoại động từ - xúi bậy, gây ảnh hưởng xấu =Scandaliser des enfants+ gây ảnh hưởng xấu cho trẻ em - làm cho công phẫn =Attitude qui scandalise tout le monde+ thái độ làm cho mọi người công phẫn # phản nghĩa =Edifier
|
|
scander * ngoại động từ - ngắt nhịp (câu thơ) - ngâm nhấn nhịp (thơ) - nhấn mạnh, nhấn giọng; dằn từng tiếng =Scander certains passages d'un discours+ nhấn mạnh một số đoạn trong bài nói =Scander les mots+ dằn từng từ =parole scandée+ (y học) như scansion
|
|
scandinave * tính từ - (thuộc) Bắc Âu * danh từ giống đực - (số nhiều) (ngôn ngự học) nhóm tiếng Bắc Âu
|
|
scandium * danh từ giống đực - (hóa học) scanđi
|
|
scansion * danh từ giống cái - sự ngâm nhấn nhịp (thơ) - (y học) chừng nói dằn từng tiếng
|
|
scaphandre * danh từ giống đực - áo lặn - áo phi công vũ trụ
|
|
scaphandrier * danh từ giống đực - thợ lặn
|
|
scaphite * danh từ giống đực - (động vật học) con cúc thuyền (hóa thạch)
|
|
scaphoïde * tính từ - (có) hình thuyền =Os scaphoïde du carpe+ xương thuyền =Os scaphoïde du tarse+ xương ghe * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương thuyền, xương ghe
|
|
scapulaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) vai =Os scapulaire+ xương vai =Ceinture scapulaire+ đai vai * danh từ giống đực - (tôn giáo) khăn choàng vai - (y học) băng choàng vai
|
|
scarabée * danh từ giống đực - (động vật học) bọ hung - (khảo cổ học) miếng đá khắc hình bọ hung; đồ trang sức khắc hình bọ hung
|
|
scare * danh từ giống đực - (động vật học) cá vẹt
|
|
scarieux * tính từ - (thực vật học) (có) dạng màng khô
|
|
scarifiage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới đất
|
|
scarificateur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máy xới đất - (y học) dao rạch
|
|
scarification * danh từ giống cái - (y học) sự rạch nông da - (nông nghiệp) đường rạch vòng (vỏ cây nho)
|
|
scarifier * ngoại động từ - (y học) rạch nông =Scarifier la peau+ rạch nông da - (nông nghiệp) xới (đất) - (nông nghiệp) rạch vòng (vỏ cây nho)
|
|
scarlatine * danh từ giống cái - (y học) bệnh tinh hồng nhiệt (cũng fièvre scarlatine)
|
|
scarlatiniforme * tính từ - (y học) có dạng tinh hồng nhiệt
|
|
scarole * danh từ giống cái - (thực vật học) rau diếp ma
|
|
scatologie * danh từ giống cái - cấu nói đùa tục tĩu - văn tục tĩu
|
|
scatologique * tính từ - tục tĩu =Plaisanterie scatologique+ câi nói đùa tục tĩu
|
|
scatophage * tính từ - (động vật học) ăn phân * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi phân - (động vật học) cá nầu
|
|
scatophile * tính từ - (sinh vật học) sống trong phân; mọc trên phân
|
|
sceau * danh từ giống đực - con dấu, cái ấn =Apposer son sceau+ đóng con dấu vào - xi, chì, dấu niêm phong - dấu ấn =Ouvrage qui porte le sceau du génie+ tác phẩm mang dấu ấn thiên tài =Garde des Sceaux+ xem garde =sous le sceau du secret+ với điều kiện phải giữ kín # đồng âm =Saut, seau, sot.
|
|
sceau-de-salomon * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoàng tinh
|
|
scellage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gắn =Scellage des glaces+ sự gắn kính
|
|
scellement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gắn - phần gắn vào =Barreau de fer qui a 10 cm de scellement+ thanh sắt có phần gắm vào dài 10 xentimet # phản nghĩa =Descellement.
|
|
sceller * ngoại động từ - đóng dấu vào =Sceller un acte+ đóng dấu vào một văn bản - gắn xi, niêm phong =Sceller une porte+ niêm phong một cửa =Sceller un paquet+ gắn xi một gói - bịt kín =Sceller un tube+ bịt kín một ống - (kỹ thuật) gắn =Sceller des pavés+ gắn gạch lát (bằng xi măng) - (nghĩa bóng) gắn bó =Sceller l'amitié+ gắn bó tình bạn # đồng âm =Seller.
|
|
scellé * danh từ giống đực - (thường) số nhiều băng niêm phong
|
|
scepticisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa hoài nghi - sự hoài nghi =Il parle de l'avenir avec scepticisme+ nó nói về tương lai một cách hoài nghi # phản nghĩa =Certitude, crédulité, conviction, croyance, dogmatisme, enthousiasme, foi.
|
|
sceptique * tính từ - xem scepticisme 1 - hoài nghi =Un sourire sceptique+ một cái mỉm cười hoài nghi * danh từ - người theo chủ nghĩa hoài nghi - người hoài nghi # phản nghĩa =Certain, convaicu, crédule, croyant, dogmatique, sûr. # đồng âm =Septique.
|
|
sceptiquement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (một cách) hoài nghi =Parler sceptiquement de tout+ nói một cách hoài nghi về mọi việc
|
|
sceptre * danh từ giống đực - gậy quyền, vương trượng - vương quyền - (văn học) thế trội =Ville qui tient le sceptre des arts et de la littérature+ thành phố giữ thế trội về văn học nghệ thuật =sceptre de fer+ quyền uy chuyên chế
|
|
schah * danh từ giống đực - như chah
|
|
schako * danh từ giống đực - như shako
|
|
schappe * danh từ giống cái, danh từ giống đực - sợi xơ tơ
|
|
schapska * danh từ giống đực - như chapska
|
|
scheider * ngoại động từ - (ngành mỏ) chọn (quặng) bằng tay
|
|
scheik * danh từ giống đực - như cheikh
|
|
schelem * danh từ giống đực - như chelem
|
|
scherzo * danh từ giống đực - (âm nhạc) khúc keczô * phó từ - như scherzando
|
|
schilling * danh từ giống đực - đồng silinh (tiền nước áo)
|
|
schismatique * tính từ - (tôn giáo) ly giáo * danh từ - (tôn giáo) người ly giáo
|
|
schisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) sự lý giáo - (nghĩa rộng) sự chia rẽ =Schisme littéraire+ sự chia rẽ trong văn học # phản nghĩa =Unification.
|
|
schiste * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá phiến
|
|
schisteux * tính từ - xem schiste =Structure schisteuse+ kết cấu đá phiến
|
|
schistosité * danh từ giống cái - (khoáng vật học) kết cấu phiến
|
|
schistoïde * tính từ - (khoáng vật học) (có) dạng đá phiến
|
|
schizogamie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sinh sản tách khúc
|
|
schizogenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự sinh sản nứt rời
|
|
schizophrène * tính từ - (y học) bị tâm thần phân lập * danh từ - (y học) người bị tâm thần phân lập
|
|
schizophrénie * danh từ giống cái - (y học) chứng tâm thần phân lập
|
|
schizoïde * tính từ - (y học) (có) dạng tâm thần phân lập
|
|
schlague * danh từ giống cái - (sử học) hình phạt đánh roi (Đức) =Recevoir la schlague+ bị đánh roi
|
|
schlamm * danh từ giống đực - (ngành mỏ) bùn quặng, quặng đuôi
|
|
schlass * tính từ - (thông tục) say rượu
|
|
schlinguer * nội động từ - (thông tục) thối hoắc
|
|
schlittage * danh từ giống đực - sừ trượt gỗ (từ trên núi xuống)
|
|
schlitte * danh từ giống đực - xe trượt gỗ, xe quệt
|
|
schlitter * ngoại động từ - cho (gỗ) trượt xuống
|
|
schlitteur * danh từ giống đực - công nhân trượt gỗ
|
|
schnaps * danh từ giống đực - (thân mật) rượu trắng
|
|
schnauzer * danh từ giống đực - giống chó snaoze
|
|
schnick * danh từ giống đực - (thông tục) rượu trắng tồi
|
|
schnock * tính từ (không đổi) - (thông tục) ngu xuẩn; điên rồ * danh từ giống đực - người ngu xuẩn; người điên rồ
|
|
schnoque * tính từ (không đổi) - (thông tục) ngu xuẩn; điên rồ * danh từ giống đực - người ngu xuẩn; người điên rồ
|
|
schnorchel * danh từ giống đực - ống thông hơi (của tàu ngầm)
|
|
schnorkel * danh từ giống đực - ống thông hơi (của tàu ngầm)
|
|
schnouff * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) ma túy
|
|
schooner * danh từ giống đực - thuyền hai buồm dọc
|
|
schorre * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) bãi triều cao
|
|
schupo * danh từ giống đực - cảnh sát (Đức)
|
|
schuss * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự xuống thẳng dốc
|
|
schéma * danh từ giống đực - sơ đồ =Schéma de la coupe transversale d'une racine+ sơ đồ mặt cắt ngang rễ =Schéma du foncitonnement d'un système électoral+ sơ đồ hoạt động của một hệ thống bầu cử - (tôn giáo) dự án thảo luận (của hội nghị giám mục)
|
|
schématique * tính từ - xem schéma 1 =Représentation schématique+ sự biểu diễn bằng sơ đồ - giản lược, sơ lược =Exposé schématique+ sự trình bày sơ lược # phản nghĩa =Complet, détaillé; nuancé.
|
|
schématiquement * phó từ - bằng sơ đồ - giản lược, sơ lược
|
|
schématisation * danh từ giống cái - sự sơ đồ hóa - sự sơ lược hóa, sự đơn giản hóa
|
|
schématiser * ngoại động từ - sơ đồ hóa =Formule qui permet de schématiser les relations entre les atomes+ công thức cho phép sơ đồ hóa liên hệ giữa các nguyên tử - sơ lược hóa, đơn giản hóa # phản nghĩa =Développer.
|
|
schématisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết công thức - (thường mỉa mai) tính sơ lược =Schématisme d'une explication+ tính sơ lược của một lời giải thích
|
|
schéol * danh từ giống đực - (tôn giáo) thế giới bên kia
|
|
sciable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cưa được, xẻ được =Pierre sciable+ đá cưa được
|
|
sciage * danh từ giống đực - sự cưa, sự xẻ =Sciage du bois+ sự xẻ gỗ - gỗ xẻ (cũng bois de sciage)
|
|
scialytique * danh từ giống đực - đèn không gây bóng (dùng trong các phòng mổ)
|
|
sciant * tính từ - (thân mật) cũ) quấy rầy =Ce qu'il est sciant!+ thằng cha quấy rầy quá!
|
|
sciatique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) hông =Nerf sciatique+ dây thần kinh hông * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây thần kinh hông * danh từ giống cái - (y học) chứng đau thần kinh hông
|
|
scie *{{scie}} * danh từ giống cái - lưỡi cưa, cưa =Scie circulaire+ cưa tròn - (động vật học) cá đao - (âm nhạc) đàn cưa - (thân mật) người quấy rầy; điều bực mình - điều nhàm, điếu nhắc đi nhắc lại =en dents de scie+ hình răng cưa =Crête en dents de scie+ chỏm núi hình núi răng cưa
|
|
sciemment * phó từ - hữu ý, cố tình =Tromper sciemment+ cố tình đánh lừa # phản nghĩa =Etourdiment, inconsciemment, involontairement
|
|
science * danh từ giống cái - khoa học =Sciences expérimentales+ khoa học thực nghiệm =Homme de science+ nhà khoa học =Sciences appliquées+ khoa học ứng dụng =Sciences exactes+ khoa học chính xác =Sciences humaines+ khoa học nhân văn =Sciences pures+ khoa học thuần túy =Sciences sociales+ khoa học xã hội - (văn học) sự thông hiểu =La science du bien et du mal+ sự thông hiểu về thiện và ác - (văn học) sự khéo léo, sự tài tình =Manoeuvrer avec une science consommée+ thao tác với một sự tài tình tuyệt vời # phản nghĩa =Ignorance, maladresse. @science * danh từ giống cái - khoa học =Sciences expérimentales+ khoa học thực nghiệm =Homme de science+ nhà khoa học =Sciences appliquées+ khoa học ứng dụng =Sciences exactes+ khoa học chính xác =Sciences humaines+ khoa học nhân văn =Sciences pures+ khoa học thuần túy =Sciences sociales+ khoa học xã hội - (văn học) sự thông hiểu =La science du bien et du mal+ sự thông hiểu về thiện và ác - (văn học) sự khéo léo, sự tài tình =Manoeuvrer avec une science consommée+ thao tác với một sự tài tình tuyệt vời # phản nghĩa =Ignorance, maladresse.
|
|
science-fiction * danh từ giống cái - khoa học viễn tưởng
|
|
scientifique * tính từ - khoa học =Recherches scientifiques+ nghiên cứu khoa học =Esprit scientifique+ óc khoa học =Socialisme scientifique+ chủ nghĩa xã hội khoa học * danh từ - nhà khoa học # phản nghĩa =Empirique. Antiscientifique.
|
|
scientifiquement * phó từ - (một cách) khoa học =Analyser scientifiquement+ phân tích một cách khoa học # phản nghĩa =Empiriquement.
|
|
scientiste * tính từ - xem xcientisme * danh từ - người theo chủ nghĩa khoa học
|
|
scier * ngoại động từ - cưa, xẻ =Scier du bois+ cưa gỗ, xẻ gỗ - (thông tục) làm sửng sốt =Cette nouvelle m'a scié+ tin đó làm tôi sửng sốt - (thân mật, từ cũ) quấy rầy, làm bực mình =scier le dos+ xem dos * nội động từ - chèo lùi (để lùi thuyền hay quay thuyền)
|
|
scierie * danh từ giống cái - xưởng cưa, nhà máy cưa
|
|
scieur * danh từ giống đực - thợ cưa =scieur de long+ thợ xẻ # đồng âm =Sieur
|
|
scieuse * danh từ giống cái - máy cưa
|
|
scille * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hành biển # đồng âm =Cil, sil.
|
|
scillitique * tính từ - (dược học) chế bằng hành biển
|
|
scincidé * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) họ thằn lằn bóng
|
|
scinder * ngoại động từ - chia, tách =Scinder une question+ tách một vấn đề # phản nghĩa =Associer, unir.
|
|
scinque * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn bóng sa mạc
|
|
scintigraphie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp lấp lánh
|
|
scintillant * tính từ - lấp lánh =étoiles scintillantes+ những ngôi sao lấp lánh - (nghĩa bóng) hào nhoáng =Style scintillant+ lời văn hào nhoáng
|
|
scintillation * danh từ giống cái - sự lấp lánh =Scintillation des étoiles+ sự lấp lánh của các ngôi sao
|
|
scintillement * danh từ giống đực - sự lấp lánh - ánh lấp lánh - sự nhấp nháy (hình trên máy truyền hình)
|
|
scintiller - như lấp lánh =Des étoiles qui scintillent+ sao lấp lánh =Pierreries qui scintillent+ ngọc lấp lánh
|
|
scion * danh từ giống đực - (thực vật học) tược, cành vượt - (nông nghiệp) cành ghép - ngọn cần câu
|
|
sciotte * danh từ giống cái - cái cưa đá
|
|
sciotter * ngoại động từ - cưa (đá)
|
|
scirpe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cói giùi
|
|
scissile * tính từ - (địa chất, địa lý; từ cũ nghĩa cũ) phân chẻ được =Roche scissile+ đá phân chẻ được
|
|
scission * danh từ giống cái - sự chia, sự tách, sự chia tách =La scission d'un parti+ sự chia tách một đảng =La scission de l'Eglise d'Angleterre+ sự tách của giáo hội Anh # phản nghĩa =Accord, association, coalition, concorde.
|
|
scissionniste * tính từ - chia tách, ly khai =Esprit scissionniste+ tinh thần ly khai * danh từ - người ly khai
|
|
scissipare * tính từ - (sinh vật học) sinh sản tách đôi
|
|
scissiparité * danh từ giống cái - (sinh vật học) lối sinh sản tách đôi
|
|
scissure * danh từ giống cái - (giải phẫu) khe =Scissure occipitale+ khe chẩm =Scissure interlobaire+ khe gian thùy
|
|
sciure * danh từ giống cái - mạt (cưa) =Sciure de marbre+ mạt đá hoa =Sciure de bois+ mùn cưa
|
|
sciuridé * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) họ sóc
|
|
sciène * danh từ giống cái - (động vật học) cá đù
|
|
sciénidé * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) họ cá đù
|
|
scléranthe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lá châm
|
|
scléreux * tính từ - (sinh vật học) xơ cứng =Tissu scléreux+ mô xơ cứng
|
|
scléroprotéine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) protein cứng
|
|
sclérosant * tính từ - (y học) gây xơ cứng
|
|
sclérosé * tính từ - xơ cứng =Tissu sclérosé+ mô xơ cứng - (nghĩa bóng) trì trệ, trơ ì =Industrie sclérosée+ công nghiệp trì trệ
|
|
sclérotique * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng cứng, cứng mạc
|
|
scolaire * tính từ - (thuộc) trường học; học =Groupe scolaire+ khối trường học =âge scolaire+ tuổi học =Année scolaire+ năm học - (nghĩa xấu) như kiểu học trò, có vẻ sách vở =Exposé trop scolaire+ bài trình bày như kiểu của học trò
|
|
scolairement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như kiểu học trò
|
|
scolarisation * danh từ giống cái - sự mở trường học - sự đi học, quá trình đi học
|
|
scolariser * ngoại động từ - dạy dỗ ở trường - mở trường học ở =Scolariser un pays+ mở trường học ở một nước
|
|
scolarité * danh từ giống cái - sự theo học (ở trường) - thời gian học (ở trường) =Certificat de scolarité+ xem certificat
|
|
scolasticat * danh từ giống đực - (tôn giáo) học viện (dòng tu) - (tôn giáo) thời gian ở học viện
|
|
scolastique * tính từ - kinh viện =Philosophie scolastique+ triết học kinh viện - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) dạy ở trường =Méthode scolastique+ phương pháp dạy ở trường * danh từ giống đực - nhà triết học kinh viện - (tôn giáo) học viên dòng tu * danh từ giống cái - triết học kinh viện - phương pháp kinh viện
|
|
scolastiquement * phó từ - theo phương pháp kinh viện, (một cách) kinh viện =Discuter scolastiquement+ thảo luận một cách kinh viện
|
|
scolex * danh từ giống đực - (động vật học) đốt đầu (sán)
|
|
scoliaste * danh từ giống đực - nhà bình giải cổ văn
|
|
scolie * danh từ giống cái - lời bình giải cổ văn * danh từ giống đực - (toán học, từ cũ nghĩa cũ) chú thích
|
|
scoliose * danh từ giống cái - (y học) chứng vẹo cột sống
|
|
scolopendre *{{scolopendre}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây lưỡi hươu (dương xỉ) - (động vật học) con rết
|
|
scolyte *{{scolyte}} * danh từ giống đực - (động vật học) bọ hào
|
|
sconse * danh từ giống đực - da lông chồn hôi
|
|
scoop * danh từ giống đực - tin riêng đặc biệt (của một tờ báo, một hãng thông tin)
|
|
scooter * danh từ giống đực - mô tả bánh nhỏ, xcutơ
|
|
scootériste * danh từ - người đi mô tô bánh nhỏ
|
|
scopie * danh từ giống cái - (y học, thân mật) viết tắt của radioscopie
|
|
scopolamine * danh từ giống cái - (dược học) xcopolamin
|
|
scorbut * danh từ giống đực - (y học) bệnh scobut
|
|
scorbutique * tính từ - xem scorbut * danh từ - (y học) người bị bệnh scorbut
|
|
score * danh từ giống đực - số điểm (trong trận đấu thể thao, trong một thử nghiệm)
|
|
scoriacé * tính từ - (địa lý, địa chất) (có) dạng xỉ =Laves scoriacées+ dung nham dạng xỉ
|
|
scorie * danh từ giống cái - (kỹ thuật; địa lý, địa chất) xỉ =Scories phosphatées+ xỉ có photphat =Scories volcaniques+ xỉ núi lửa
|
|
scorpion *{{scorpion}} * danh từ giống đực - (động vật học) bọ cạp =scorpion d'eau+ rệp nước =scorpion de mer+ cá mù làn
|
|
scorsonère * danh từ giống cái - (thực vật học) cây diếp củ đen
|
|
scotch * danh từ giống đực - rượu uytky Ê-cốt - băng dính trong
|
|
scotie * danh từ giống cái - (kiến trúc) đường cổ bổng (ở chân cột)
|
|
scotisme * danh từ giống đực - triết học Đon Xcốt
|
|
scotomisation * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự cố quên đi
|
|
scottish * danh từ giống cái - điệu nhảy xcôtit
|
|
scout * tính từ - hướng đạo =Organisation scoute+ tổ chức hướng đạo * danh từ giống đực - hướng đạo sinh
|
|
scoutisme * danh từ giống đực - tổ chức hướng đạo
|
|
scrabble * danh từ giống đực - trò chơi xếp chữ xcrap
|
|
scramasaxe * danh từ giống đực - (sử học) dao chiến, đao (của người Phơ-răng)
|
|
scraper * danh từ giống đực - máy cạp đất, xe cào đất
|
|
scratch * tính từ - (thể dục thể thao) cùng xuất phát một lúc, không được chấp * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc đua cùng xuất phát một lúc - (thể dục thể thao) đấu thủ không được chấp
|
|
scratcher * ngoại động từ - (thể dục thể thao) xóa tên (đấu thủ đến chậm hoặc vắng nhà)
|
|
scribe * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) dân cạo giấy, ký lục - (sử học) thư lại (Ai Cập) - (sử học) thầy giảng giáo lý (Do Thái)
|
|
scribouillard * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) dân cạo giấy
|
|
script * danh từ giống đực - chữ viết kiểu chữ in (cũng écriture script) - (điện ảnh) kịch bản chi tiết
|
|
scripte * danh từ giống đực, danh từ giống cái - thư ký đạo diễn (điện ảnh, truyền hình)
|
|
scripteur * danh từ giống đực - (tôn giáo) viên thư lại - người tự tay viết (cho người ta đoán chữ)
|
|
scripturaire * tính từ - thuộc kinh thánh =Style scripturaire+ lời văn kinh thánh
|
|
scriptural * tính từ -Monnaie scripturale+ (kinh tế) tài chính tiền tín dụng
|
|
scrofulaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây huyền sâm
|
|
scrofule * danh từ giống cái - (y học) tạng lao - (số nhiều) (y học, từ cũ nghĩa cũ) tràng nhạc
|
|
scrofuleux * tính từ - xem scrofule * danh từ giống đực - (y học) người bị tràng nhạc - (y học) người tạng lao
|
|
scrubber * danh từ giống đực - thiết bị lọc khí
|
|
scrupule * danh từ giống đực - sự ngại ngừng, sự đắn đo =étaler son luxe sans scrupule+ phô trương sự xa hoa của mình không chút ngại ngùng - sự chu đáo =Faire quelque chose avec scrupule+ làm việc gì chu đáo - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) scrupule (bằng 1, 137 gam) =se faire un scrupule de quelque chose+ ngại làm điều gì
|
|
scrupuleusement * phó từ - (một cách) chu đáo =Accomplir scrupuleusement son devoir+ làm tròn nhiệm vụ một cách chu đáo # phản nghĩa =Approx. imativement
|
|
scrupuleux * tính từ - đắn đo, thận trọng =Scrupuleux en affaires+ đắn đo trong công việc - chu đáo =Soins scrupuleux+ sự săn sóc chu đáo # phản nghĩa =Indélicat. Approximativement.
|
|
scrutateur * tính từ - (văn học) dò xét =Des yeux scrutateurs+ những con mắt dò xét * danh từ giống đực - người kiểm phiếu bầu
|
|
scruter * ngoại động từ - dò xét, tìm hiểu kỹ càng =Scruter l'activité de quelqu'un+ dò xét sự hoạt động của ai - nhìn chăm chú =Scruter l'horizon+ chăm chú nhìn chân trời
|
|
scrutin * danh từ giống đực - sự bỏ phiếu =Scrutin de liste+ sự bỏ phiếu liên danh - cuộc bỏ phiếu
|
|
scull * danh từ giống đực - mái chèo đôi - (thể dục thể thao) thuyền chèo mái đôi
|
|
sculpter * ngoại động từ - chạm; khắc; tạc =Sculpter un meuble+ chạm một đồ gỗ
|
|
sculpteur * danh từ giống đực - nhà điêu khắc
|
|
sculptural * tính từ - điêu khắc = L'art sculpturale+ nghệ thuật điêu khắc - đẹp như tượng; đáng tạc tượng =Une femme sculpturale+ một phụ nữ đẹp như tượng
|
|
sculpture * danh từ giống cái - nghệ thuật điêu khắc - tác phẩm điêu khắc =Une belle sculpture+ một tác phẩm điêu khắc đẹp
|
|
scutellaire * tính từ - (động vật học) (thuộc) mảnh mai (sâu bọ)
|
|
scutum * danh từ giống đực - (động vật học) mảnh mai (sâu bọ) - (động vật học) tấm bụng (của một số nhện) - (sử học) mộc bọc da (cổ La Mã)
|
|
scythe * tính từ - (thuộc) người Xi-tơ (dân tộc) cổ ở phía nam nước Nga hiện nay * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Xi-tơ
|
|
scythique * tính từ - như scythe
|
|
scène * danh từ giống đực - sân khấu; nghệ thuật sân khấu =Monter sur la scène+ lên sân khấu =Avoir une parfaite connaissance de la scène+ rất am hiểu nghệ thuật sân khấu - cảnh phông =La scène représente une forêt+ cảnh phông là một khu rừng - lớp (kịch) - nơi xảy ra; sự việc xảy ra =La scène d'un crime+ nơi xảy ra tội ác =Témoin de la scène+ chứng kiến sự việc xảy ra - cảnh tượng =Scène attendrissante+ cảnh tượng mủi lòng - trường =Scène politique+ trường chính trị =Scène internationale+ trường quốc tế - (thân mật) cuộc cãi cọ; cơn thịnh nộ =Scène de famille+ cuộc cãi cọ trong gia đình =metteur en scène+ xem metteur =mettre en scène+ đạo diễn =mettre sur la scène+ đưa lên sân khấu =mise en scène+ xem mise
|
|
scélératesse * danh từ giống cái - tính gian ác - hành động gian ác
|
|
scénario * danh từ giống đực - (sân khấu; điện ảnh) kịch bản
|
|
scénariste * danh từ - người soạn kịch bản
|
|
scénique * tính từ - xem scène 1 =Art scénique+ nghệ thuật sân khấu =Valeur scénique d'un pièce+ giá trị (về mặt) sân khấu của một vở
|
|
scéniquement * phó từ - về mặt sân khấu
|
|
scénographie * danh từ giống cái - nghệ thuật về phối cảnh - nghệ thuật trần thiết sân khấu
|
|
scénologie * danh từ giống cái - khoa đạo diễn
|
|
se * đại từ - tự, mình (ngôi thứ ba, số ít và số nhiều) =Il se loue+ nó tự khen =ils se nuisent par leurs sottises+ họ tự hại mình do dại dột - nhau (ngôi thứ ba, số nhiều) =Ils se battent+ họ đánh nhau
|
|
se bagarrer * tự động từ - (thân mật) ục nhau, gây gổ nhau
|
|
se baguenauder * tự động từ - đi chơi rong
|
|
se baigner * tự động từ - tắm = se baigner dans le sang+ khát máu
|
|
se balader * tự động từ - (thân mật) đi dạo
|
|
se balancer * nội động từ - lúc lắc, đu đưa - ngang nhau, bù nhau = Les profits et les pertes se balancent+ lỗ lãi bù nhau = s'en balancer+ (thông tục) cóc cần, mặc kệ
|
|
se barricader * tự động từ - núp sau vật chướng ngại - đóng cửa tạ khách
|
|
se baser * tự động từ - căn cứ vào = Sur quoi vous basez-vous pour affirmer cela?+ Anh căn cứ vào đâu mà khẳng định điều đó?
|
|
se battre * tự động từ - đánh nhau - (nghĩa bóng) vật lộn = Voilà déjà plus d'une heure qu'il se bat avec cette serrure+ đã hơn một giờ nay nó vật lộn với ổ khóa đó = se battre les flancs+ (thông tục) phí công vô ích khó nhọc uổng công
|
|
se bauger * tự động từ - rúc vào bãi đầm (lợn lòi)
|
|
se becqueter * tự động từ - (thân mật) hôn nhau, thơm nhau
|
|
se bichonner * tự động từ - chải chuốt, làm dáng
|
|
se bidonner * tự động từ - (thông tục) cười vỡ bụng
|
|
se bigorner * tự động từ - (thông tục) đánh nhau
|
|
se biler * tự động từ - (thông tục) băn khoăn lo lắng
|
|
se bitturer * tự động từ - (thông tục) uống say
|
|
se biturer * tự động từ - (thông tục) như bitturer (se)
|
|
se blaser * tự động từ - chán ngấy, chán chường
|
|
se blottir * tự động từ - thu mình = Se blottir dans un coin+ thu mình trong góc nhà - trốn tránh, ẩn náu
|
|
se blouser * tự động từ - (thân mật) sai lầm nghiêm trọng - mắc bẫy, mắc lừa
|
|
se bluffer * tự động từ - tự lừa dối
|
|
se boissonner * tự động từ - (thông tục) như boissonner
|
|
se bonifier * tự động từ - được cải thiện, được cải tạo, trở nên tốt hơn
|
|
se borner * tự động từ - tự hạn chế - (bị) hạn chế
|
|
se botter * tự động từ - đi ủng
|
|
se bousculer * tự động từ - chen lấn nhau - (thân mật) khẩn trương = Bouscule-toi un peu+ khẩn trương lên chứ
|
|
se boutonner * tự động từ - cài khuy = Pantalon qui se boutonne par les côtés+ quần áo cài khuy hai bên = Elle s'est boutonnée+ (thân mật) chị ấy đã cài khuy áo
|
|
se brancher - đậu trên cành (chim)
|
|
se briser * tự động từ - vỡ = Le verre se brise facilement+ thủy tinh dễ vỡ - tan vỡ = L'armée ennemie se brise+ quân đội địch tan vỡ - vỗ vào = Les vagues se brisent contre le rivage+ sóng vỗ vào bờ - đau xót = Le coeur se brise+ lòng đau xót
|
|
se brosser * tự động từ - chải quần áo của mình - (thân mật) nhịn (cái gì) = Se brosser le ventre+ ôm bụng đói = Tu peux toujours te brosser+ mày đừng hòng (được cái gì)
|
|
se brouiller * tự động từ - rối lên = Idées qui se brouillent+ ý kiến rối lên - mờ đi = Sa vue se brouille+ mắt nó mờ đi = Le temps se brouille+ trời âm u - bất hòa với nhau, giận nhau
|
|
se buter * tự động từ - bướng, ngoan cố - vấp phải = Se buter à une difficulté+ vấp phải khó khăn
|
|
se bécoter * tự động từ - (thân mật) hôn nhau, thơm nhau
|
|
se cabrer * tự động từ - chồm lên = Le cheval se cabre+ con ngựa chồm lên - (nghĩa bóng) lồng lên, chống lại = Se cabrer contre un projet+ chống lại một dự án
|
|
se cailler * tự động từ - đông (thành) cục # đồng âm = Cahier, caillé
|
|
se calaminer - phủ đầy muội calamin
|
|
se caler * tự động từ - ngồi vững chãi = Se caler dans un fauteuil+ ngồi vững chãi trong ghế bành = se caler les joues+ (thân mật) ăn - ngoại động từ - (hàng hải) hạ = Caler la voile+ hạ buồm - nội động từ - ngập (vào) nước = Ce navire cale trop+ tàu này ngập (vào) nước sâu quá
|
|
se calfeutrer * tự động từ - (Se calfeutrer chez soi) ru rú ở nhà
|
|
se calmer * tự động từ - dịu đi = Le vent se calme+ gió dịu đi - bình tĩnh lại
|
|
se calquer * tự động từ - (Se calquer sur quelqu'un) bắt chước ai
|
|
se cambrer * tự động từ - đứng ưỡn lên
|
|
se camper * tự động từ - đứng ngạo nghễ = Se camper devant quelqu'un+ đứng ngạo nghễ trước mặt ai
|
|
se candir * tự động từ - kết tinh thành đường phèn
|
|
se cantonner * tự động từ - lánh mình, ẩn = Se cantonner dans un coin+ lánh mình một xó = Se cantonner à envisager les événements les plus récents+ tự giới hạn chỉ thuyết trình những sự kiện mới nhất
|
|
se capitonner * tự động từ - (thân mật) mặc ấm lắm
|
|
se carapater * tự động từ - chuồn, lủi, trốn
|
|
se caratériser * tự động từ - có đặc tính; tỏ đặc tính
|
|
se cardinaliser * tự động từ - đỏ lên = Le nez qui se cardinalise+ mũi đỏ lên
|
|
se carier * tự động từ - bị mục (xương); bị sâu (răng)
|
|
se carnifier * tự động từ - (y học) hóa thịt
|
|
se carrer * tự động từ - ngồi thoải mái; ngồi chễm chệ = Se carrer dans un fauteuil+ ngồi thoải mái trong ghế bành - (từ cũ, nghĩa cũ) vênh váo
|
|
se caser * tự động từ - (thân mật) đến ở, ở
|
|
se casser * tự động từ - bị vỡ, bị gãy - lụ khụ = Commencer à se casser+ bắt đầu lụ khụ - (thông tục) cút, xéo = ne pas se casser+ (thân mật) không mệt mỏi = se casser la tête à+ miệt mài (làm việc gì) = se casser le cou+ xem cou = se casser le nez+ (thân mật) đến thăm ai thấy nhà đóng cửa - (nghĩa bóng) hỏng việc, thất bại
|
|
se caver * tự động từ - lõm đi, hõm vào = Les yeux se cavent+ mắt sâu hõm vào - động từ - (đánh bài) (đánh cờ) đặt; đặt tiền = Caver mille francs+ đặt một nghìn frăng
|
|
se changer * tự động từ - thay quần áo = Quand on est mouillé, il est prudent de se changer+ khi bị ướt thì nên thay quần áo
|
|
se charger * tự động từ - nhận đảm đương, nhận gánh vác, nhận phụ trách
|
|
se charogner * tự động từ - (thông tục) chê nhau, bài xích nhau
|
|
se chauffer * tự động từ - sưởi ấm, sưởi = Se chauffer au soleil+ sưởi nắng = je vous ferai voir de quel bois je me chauffe+ rồi anh sẽ biết tay tôi = nous ne nous chauffons pas du même bois+ chúng ta không đồng ý kiến với nhau
|
|
se chevaucher * tự động từ - cưỡi lên nhau; đè lên nhau
|
|
se chromatiser * tự động từ - thành ngũ sắc
|
|
se chrysalider * tự động từ - hóa nhộng
|
|
se claustrer * tự động từ - ru rú, ở kín = Se claustrer dans le jardin+ ru rú trong vườn
|
|
se coaguler * tự động từ - đông lại, đông tụ
|
|
se coaliser * tự động từ - liên minh với nhau
|
|
se cocarde * tự động từ - (thông tục) say sưa
|
|
se cogner * tự động từ - đụng = Se cogner à la porte+ đụng phải cửa = se cogner la être contre les murs+ đụng phải một việc khó quá
|
|
se coiffer * tự động từ - đội mũ, chít khăn - sửa tóc, chải tóc = se coiffer de quelqu'un+ mê ai = se faire coiffer au poteau+ xem poteau
|
|
se coincer * tự động từ - bị kẹt
|
|
se collecter * tự động từ - (y học) tụ lại (mủ)
|
|
se coller * tự động từ - dán vào, gí vào, áp vào = Se coller contre le mur+ áp vào tường - ăn ở với nhau không cưới xin
|
|
se colleter * tự động từ - vật nhau
|
|
se coltiner * tự động từ - (thân mật) cáng đáng
|
|
se commander * tự động từ - sai khiến được, muốn mà có được = La sympathie ne se commande pas+ cảm tình không thể sai khiến được - phải qua (lẫn nhau) = Des chambres qui se commandent+ những gian phòng vào phòng nọ phải qua phòng kia
|
|
se commettre * tự động từ - làm ô danh mình; làm hại mình = Se commettre avec des fripons+ làm ô danh mình vì giao thiệp với bọn bất lương
|
|
se communiquer * tự động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cởi mở = Il se communique fort peu+ anh ta rất ít cởi mở
|
|
se complaire * tự động từ - thích, thích thú = Se complaire dans les spectacles de la nature+ thích những cảnh tượng thiên nhiên
|
|
se compliquer * tự động từ - trở nên rắc rối, trở nên phức tạp - (thân mật) lại phụ thêm = L'oisiveté qui se complique de paresse+ sự nhàn rỗi lại phụ thêm tính lười - nặng thêm, thêm biến chứng (bệnh)
|
|
se comporter * tự động từ - xử sự = Se comporter avec dignité+ xử sự chững chạc - tiến hành, hoạt động = Tout se comporte bien+ mọi thứ tiến hành tốt
|
|
se composer * tự động từ - gồm có = La maison se compose de trois pièces+ nhà gồm có ba gian - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tự tạo một thái độ = L'art de se composer+ nghệ thuật tự tạo thái độ thích hợp
|
|
se compromettre * tự động từ - làm di lụy đến bản thân, làm hại thanh danh của mình
|
|
se compénétrer * tự động từ - thâm nhập lẫn nhau
|
|
se concentrer * tự động từ - tập trung tư tưởng, tập trung sự chú ý
|
|
se concerter * tự động từ - bàn tính với nhau; thống nhất với nhau
|
|
se concilier * tự động từ - tranh thủ được = Se concilier l'estime de quelqu'un+ tranh thủ được sự quý mến của ai
|
|
se concrétiser * tự động từ - thành cụ thể, cụ thể hóa
|
|
se conduire * tự động từ - ăn ở, cư xử
|
|
se confesser * tự động từ - xưng tội
|
|
se confier * tự động từ - tin, tin vào - thổ lộ tâm tình
|
|
se confiner * tự động từ - sống giam hãm, sống tách biệt = Se confiner chez soi+ sống giam hãm ở nhà - tự hạn chế = Se confiner dans un rôle+ tự hạn chế trong một vai trò
|
|
se confire * tự động từ - đắm mình, đam mê
|
|
se confondre * tự động từ - lẫn vào, hòa vào = La mer se confond avec le ciel+ mặt biển hòa với nền trời - rối rít = Se confondre en excuses+ xin lỗi rối rít
|
|
se conformer * tự động từ - y theo, thuận theo = Se conformer strictement aux ordres+ y theo đúng lệnh = Se conformer aux circonstances+ thuận theo hoàn cảnh
|
|
se congeler * tự động từ - đông lại
|
|
se congratuler * tự động từ - (đùa cợt) chúc tụng nhau
|
|
se conjuguer * tự động từ - được chia, được biến ngôi = "Chanter" se conjugue comme "aimer"+ động từ " chanter" được chia như động từ " aimer"
|
|
se consacrer * tự động từ - chuyên tâm vào = Se consacrer à l'art+ chuyên tâm vào nghệ thuật
|
|
se consoler * tự động từ - tự an ủi; khuây khỏa
|
|
se constituer * tự động từ - (Se constituer prisonnier) tự nộp mình, tự xin vào tù - (Se constituer partie civile) kiện đòi bồi thường
|
|
se contempler * tự động từ - ngắm nghía mình (trong gương...)
|
|
se contenir * tự động từ - nén lòng, dằn lòng
|
|
se contenter * tự động từ - đành lòng, cam lòng; bằng lòng với = Se contenter de ce que l'on a+ bằng lòng với cái mình có
|
|
se contorsionner * tự động từ - vặn vẹo, uốn éo - làm điệu bộ; nhăn nhở
|
|
se contracter * tự động từ - co lại
|
|
se contraindre * tự động từ - nén mình
|
|
se contredire * tự động từ - tự mâu thuẫn
|
|
se contreficher * tự động từ - (thông tục) cóc cần = Il s'en contrefiche+ nó cóc cần điều đó
|
|
se contrefoutre * tự động từ - (thông tục) cóc cần = Je m'en contrefous+ tớ cóc cần cái đó
|
|
se corder * tự động từ - (nông nghiệp) xơ = Céleri commence à se corder+ cần tây bắt đầu xơ
|
|
se corser * tự động từ - trở thành phức tạp; thêm hồi hộp = L'affaire se corse+ việc trở thành phức tạp
|
|
se cotiser * tự động từ - góp tiền nhau = Se cotiser pour acheter un cadeau+ góp tiền nhau mua món quà tặng
|
|
se cotonner * tự động từ - có lông tơ (vải, quả cây)
|
|
se coucher * tự động từ - nằm ra = Se coucher sur la terre+ nằm ra đất - đi ngủ = Se coucher tard+ đi ngủ muộn - lặn = Le soleil se couche+ mặt trời lặn = allez vous coucher!+ (thân mật) bước đi, để cho người ta yên! = comme on fait son lit, on se couche+ mình làm mình chịu, gieo gió gặt bão = se coucher comme les poules+ chưa tối đã đi ngủ, đi ngủ rất sớm - danh từ giống đực - sự đi ngủ, sự ngủ trọ = Payer son coucher+ trả tiền ngủ trọ - lúc lặn xuống = Au coucher du soleil+ lúc mặt trời lặn # Phản nghĩa = Lever
|
|
se couler * tự động từ - lặng lẽ đi vào, lặng lẽ dời đi
|
|
se couper * tự động từ - bị đứt (vì dao...) = Se couper en se rasant+ cạo mặt bị đứt - sờn ở các chỗ gấp nếp (vải) - cắt nhau = Ces deux routes se coupent avant le village+ hai con đường ấy cắt nhau trước khi vào làng - (nghĩa bóng, thân mật) lòi đuôi, lộ tẩy = se couper en quatre pour quelqu'un+ tận tâm với ai
|
|
se courber * tự động từ - cong lại - cúi, khom = Il se courbe pour saluer+ nó cúi xuống chào - (nghĩa bóng) chịu nhún, chịu khuất phục
|
|
se couronner * tự động từ - bị thương ở đầu gối (ngựa)
|
|
se courroucer * tự động từ - (văn học) nổi giận - (thơ ca) nổi sóng biển
|
|
se couvrir * tự động từ - đội mũ = Couvrez-vous+ anh đội mũ vào - đầy = Le ciel se couvre+ trời đầy mây = La place se couvre aussitôt de curieux+ địa điểm phút chốc đầy người tò mò đến xem - ẩn, nấp = Se couvrir d'un prétexte+ nấp dưới một lý do, lấy cớ - bảo đảm khỏi = Se couvrir d'un risque+ bảo đảm khỏi một sự rủi ro - (thể dục thể thao) giữ thế thủ = l'horizon se couvre+ (chính trị) có nguy cơ rắc rối, có nguy cơ chiến tranh = se couvrir de sang+ có nhiều nợ máu = se couvrir du manteau de la vertu+ khoác vỏ đạo đức
|
|
se cramponner * tự động từ - móc vào, bám vào, bíu vào
|
|
se creuser * tự động từ - thành hõm xuống, sâu xuống = se creuser la tête; se creuser l'esprit+ bóp trán suy nghĩ
|
|
se crevasser * tự động từ - nứt, nẻ
|
|
se crever * tự động từ - mệt lử, mệt chết đi được = Se crever au travail+ làm việc mệt lử = se crever les yeux+ làm việc mờ mắt
|
|
se cristalliser * tự động từ - kết tinh
|
|
se crocheter * tự động từ - (thông tục) đánh nhau
|
|
se croire * tự động từ - tự cho là = Il se croit un grand homme+ nó tự cho là một người vĩ đại = se croire beaucoup; s'en croire+ quá tin ở mình
|
|
se croiser * tự động từ - tréo nhau, cắt nhau (hai con đường...) - gặp nhau - (đường sắt) tránh nhau - lai giống, giao phối = Le loup peut se croiser avec le chien+ chó sói có thể lai giống với giống chó nhà = se croiser les bras+ khoanh tay không làm gì
|
|
se crosser * tự động từ - (thông tục) cãi nhau, đánh nhau
|
|
se crêper * tự động từ - bồng lên (tóc) = se crêper le chignon+ (thân mật) nắm tóc đánh nhau (đàn bà)
|
|
se crêter * tự động từ - dựng mào lên = Des coqs qui se crêtent+ gà trống dựng mào lên - (nghĩa bóng) tỏ vẻ vênh vang hiếu chiến
|
|
se cuirasser * tự động từ - dạn dày
|
|
se cuiter * tự động từ - (thông tục) say rượu
|
|
se cultiver * tự động từ - trau giồi văn hóa
|
|
se damner * tự động từ - chuốc tội vào mình
|
|
se dandiner * tự động từ - núng nính
|
|
se degingander * tự động từ - (thân mật) đi lều nghều
|
|
se dessaisir * tự động từ - bỏ, nhường, giao lại = Se dessaisir de ses biens+ bỏ của cải
|
|
se dessiner * tự động từ - nổi rõ, rõ ra = Le profil de la montagne se dessine sur l'horizon+ đường nét ngọn núi nổi rõ ở chân trời = Les événements se dessiment+ tình thế rõ ra
|
|
se dessécher * tự động từ - khô đi - gầy đét đi - (nghĩa bóng) khô khan tình cảm đi
|
|
se devoir * tự động từ - có nhiệm vụ (với) = Se devoir à la patrie+ có nhiệm vụ với tổ quốc = comme il se doit+ đúng theo lẽ+ như đã dự kiến
|
|
se différencier * tự động từ - khác biệt, phân biệt - (sinh vật học) phân hóa, biệt hóa - (địa chất, địa lý) phân dị
|
|
se dilater * tự động từ - giãn nở, giãn ra, nở ra
|
|
se diminuer * tự động từ - giảm giá trị
|
|
se dire * tự động từ - tự nhủ - tự cho là = Il se dit sage+ nó tự cho là khôn ngoan
|
|
se disculper * tự động từ - (tự) thân oan, biện bạch
|
|
se disloquer * tự động từ - sai khớp, trật xương - rời ra, trật ra - tan rã; giải tán = Les dermiers groupes se disloquet enfin+ các nhóm cuối cùng cũng giải tán
|
|
se dispenser de * tự động từ - tự miễn = Se dispenser de tout travail+ tự miễn mọi việc
|
|
se disperser * tự động từ - giải tán, tản mác tứ phía - phân tán sức lực, phân tán hoạt động
|
|
se disposer * tự động từ - chuẩn bị, sắp = Je me disposais à partir quand il est arrivé+ tôi chuẩn bị ra đi thì nó đến
|
|
se disputer * tự động từ - cãi nhau - tranh giành nhau, tranh nhau = Animaux qui se disputent une proie+ những con vật tranh nhau một cái mồi = Le match s'est disputé hier à Hanoi+ cuộc đấu đã được tổ chức hôm qua tại Hà Nội
|
|
se disqualifier * tự động từ - mất tư cách
|
|
se dissiper * tự động từ - tiêu tan đi - đãng trí = L'élève qui se dissipe en classe+ anh học trò đãng trí trong lớp
|
|
se dissoudre * tự động từ - tan, bị hòa tan - tan rã, rã rời, tiêu tan = Les énergies se dissoudre+ nghị lực tiêu tan - giải tán = Assemblée qui se dissout+ hội đồng giải tán
|
|
se dissumuler * tự động từ - giấu mình, lẩn mình
|
|
se distendre * tự động từ - (nghĩa bóng) giãn ra = Leurs liens se sont distendus+ những mối liên hệ giữa chúng đã giãn ra
|
|
se distinguer * tự động từ - nổi bật hơn người = Un artiste qui se distingue+ một nghệ sĩ nổi bật hơn người - khác với; khác nhau = Les sciences se distinguent par leur objet+ khoa học khác nhau về đối tượng - được nhận thấy, được nhận rõ
|
|
se distraire * tự động từ - giải trí, tiêu khiển - quên đi, quên khuấy = Se distraire d'un malheur+ quên đi điều bất hạnh = Se distraire d'un projet+ quên khuấy một việc định làm - đãng trí, không tập turng (tư tưởng) = Travailler sans se distraire+ tập trung vào làm việc
|
|
se divertir * tự động từ - giải trí, tiêu khiển - trêu đùa; vui thú (vì) = Se divertir de l'embarras de quelqu'un+ trêu đùa sự lúng túng của ai; vui thú thấy ai lúng túng
|
|
se diviser * tự động từ - chia ra, phân ra, phân chia = Fleuve qui se divise en plusieurs bras+ sông lớn chia ra nhiều nhánh = L'oeuf fécondé se divise en cellules+ trứng thụ tinh phân chia thành tế bào - chia rẽ = Ils se divisent sur plusieurs questions+ họ chia rẽ về nhiều vấn đề
|
|
se doguer * tự động từ - húc nhau = Deux buffles qui se doguent+ hai con trâu húc nhau
|
|
se domicilier * tự động từ - đặt chính quán
|
|
se dominer * tự động từ - tự kiềm chế # Phản nghĩa = S'emporter
|
|
se donner * tự động từ - hết lòng với; hiến thân; lao vào = Se donner aux amis+ hết lòng với bạn = Se donner à la patrie+ hiến thân cho Tổ quốc = Se donner à l'étude+ lao vào việc học tập - tự cho mình = Se donner le plaisir de la promenade+ tự cho mình hưởng thú dạo chơi - cho nhau = Se donner des coups+ đấm nhau - (sân khấu) được diễn = se donner du bon temps+ xem temps = se donner l'air+ ra vẻ = se donner la main+ nắm tay nhau; giải hòa nhau = se donner la mort+ tự sát = se donner le mot+ thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau = se donner pour+ làm cho người ta tưởng rằng mình là; giả là = s'en donner+ thích thú lắm = s'en donner à coeur joie+ vui thích thỏa thuê
|
|
se dorloter * tự động từ - thoải mái
|
|
se doucher * tự động từ - tắm vòi hương sen, tắm (bằng) tia nước = se faire doucher+ (thân mật) bị mưa rào
|
|
se douter * tự động từ - nghi ngờ = Se douter de quelqu'un+ nghi ngờ ai
|
|
se draper * tự động từ - sửa quần áo cho thành có nếp xếp rộng - (nghĩa bóng) vây vo, phô trương = Se draper dans sa vertu+ phô trương đạo đức của mình
|
|
se dresser * tự động từ - đứng thẳng = Se dresser sur ses pieds+ kiễng chân đứng thẳng - được dựng lên = Une colonne qui se dresse+ một cái cột được dựng lên - nổi lên (chống lại) = Se dresser contre l'envahisseur+ nổi lên chống lại quân xâm lăng = se dresser sur ses ergots+ sừng sộ # Phản nghĩa = Abaisser, baisser, coucher (se), plier; abattre, défaire. Gauchir. Coucher (se). Obéir, soumettre (se).
|
|
se droguer * tự động từ - uống nhiều thuốc - dùng ma túy
|
|
se durcit * tự động từ - cứng lại - (nghĩa bóng) chai cứng lại = Son coeur se durcit+ lòng anh ấy chai cứng lại # Phản nghĩa = Amollir, attendrir, mollir; adoucir.
|
|
se duveter * tự động từ - mọc lông tơ; lún phún lông tơ
|
|
se déballonner * tự động từ - (thông tục) thú nhận - (thông tục) nhút nhát
|
|
se débander * tự động từ - chạy tán loạn
|
|
se débarrassere * tự động từ - bỏ, vứt, cởi = Se débarrasser d'un objet encombrant+ bỏ một vật cồng kềnh đi = Se débarrasser d'une idée+ vứt bỏ một ý kiến - tống khứ; khử = Se débarrasser d'un ennemi+ tống khứ một kẻ thù; khử một kẻ thù
|
|
se débattre * tự động từ - cựa quậy, giãy giụa, vật lộn
|
|
se débiner * tự động từ - (thông tục) chuồn, trốn
|
|
se débonder * tự động từ - tràn ra = L'eau s'est débondée+ nước tràn ra - thổ lộ tâm tình
|
|
se déborder * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tràn bờ = Le Rhin s'est débordé+ sông Ranh đã tràn bờ
|
|
se déboutonner * tự động từ - cởi cúc áo - (thân mật) nói thả cửa, nghĩ gì nói hết
|
|
se débrailler * tự động từ - phanh áo ra - (nghĩa bóng) bừa bãi = Une famille qui se débraille+ một gia đình bừa bãi
|
|
se débrouiller * tự động từ - (thân mật) xoay xở, khéo xoay xở
|
|
se décalcifier * tự động từ - mất canxi
|
|
se décanter * tự động từ - được gạn - được sáng tỏ = Idées qui se décantent+ ý kiến được sáng tỏ
|
|
se décarcasser * tự động từ - (thông tục) vất vả, mệt sức
|
|
se décatir * tự động từ - mất vẻ tươi, mất vẻ đẹp; già đi
|
|
se décaver * tự động từ - thua sạch
|
|
se décharger * tự động từ - trút vào, đổ vào - trút bỏ = Se décharger d'une affaire sur quelqu'un+ trút bỏ một việc cho ai
|
|
se déchausser * tự động từ - cởi giày - lòi gốc ra, lòi chân ra
|
|
se déchirer * tự động từ - bị rách (do...) - xâu xé nhau, mạt sát nhau
|
|
se déchristianiser * tự động từ - bỏ đạo Cơ Đốc
|
|
se décider * tự động từ - quyết định - (se décider pour) chọn, quyết định đi theo (cái gì)
|
|
se déclarer * tự động từ - tỏ tình - tỏ ý kiến, có ý kiến = Il ne peut pas se déclarer sur ce point+ nó không thể tỏ ý kiến về điểm đó = Se déclarer pour un candidat+ tỏ ý ủng hộ một người ứng cử - phát ra; nổ ra = Maladie qui se déclare+ bệnh phát ra = L'orage se déclare+ cơn dông nổ ra
|
|
se décoiffer * tự động từ - bỏ mũ ra
|
|
se décolorer * tự động từ - mất màu, phai màu.
|
|
se décontenancer * tự động từ - lúng túng, bối rối.
|
|
se découcher * tự động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) thức dậy.
|
|
se découper * tự động từ - nổi bật lên.
|
|
se décourager * tự động từ - nản lòng, chán nản.
|
|
se découvrir * tự động từ - trật mũ, bỏ mũ ra; cởi quần áo. - ở thế hở. - bị lộ, bị thấy; được tìm thấy. - bộc lộc tâm tư. - quang đãng ra (trời).
|
|
se dédire * tự động từ - nói phản lại, nói trái trước; phản cung (người chứng). - nuốt lời, không giữ lời. = Se dédir de son engagement+ không giữ lời cam kết.
|
|
se dédorer - tự động từ mất lớp mạ vàng.
|
|
se dédouaner * tự động từ - (nghĩa bóng) lấy lại uy tín, lấy lại tín nhiệm.
|
|
se dédoubler * tự động từ - tách đôi. - (tâm lý học) nhị hóa nhân cách.
|
|
se défaire * tự động từ - sổ ra. - tống đi, bán tống đi, thoát được; chừa được. = Se défaire d'un gêneur+ tống kẻ quấy rày đi = Se défaire d'un cheval+ bán tống con ngựa đi. = Se défaire d'un vice+ chừa được một thói xấu.
|
|
se défausser * tự động từ - (đánh bài) (đánh cờ) chui bài.
|
|
se défendre * tự động từ - tự vệ. - tự bào chữa, cãi, chối. = Se défendre d'avoir fait quelque chose+ chối không làm việc gì. - chống. = Se défendre du froid+ chống rét. - ngăn, đừng, chẳng làm... = On ne peut se défendre d'être ému+ người ta không thể chẳng xúc động. - dở chứng (ngựa). - (thông tục) khéo léo. = Se défendre en affaires+ khéo léo về công việc.
|
|
se défeuiller * tự động từ - rụng lá.
|
|
se défier * tự động từ - (văn học) ngờ vực. = Se défier de quelqu'un+ ngờ vực ai.
|
|
se défiler - tự động từ - (quân sự) núp. - (thân mật) lẩn đi, tránh mặt đi.
|
|
se défléchir * tự động từ - (y học) ngửa đầu.
|
|
se déformer * tự động từ - biến dạng đi, méo mó đi.
|
|
se défouler * tự động từ - (thân mật) thỏa thuê.
|
|
se défraichir * tự động từ - phai đi, kém tươi đi.
|
|
se défroquer * tự động từ - như défroquer.
|
|
se dégager * tự động từ - thoát bỏ, giải khỏi. = Se dégager de ses liens+ thoát bỏ ràng buộc. = Se dégager d'une promesse+ giải khỏi lời hứa. - quang ra; được khai thông. = Le ciel se dégage+ trời quang ra = La rue se dégage+ đường phố được khai thông. - thoát ra, bốc lên. = Odeur qui se dégage d'un corps+ mùi bốc lên từ một vật. - (nghĩa bóng) rõ ra. = La vérité se dégage peu à peu+ sự thực rõ ra dần.
|
|
se dégarnir * tự động từ - mất đi, hết đi, vắng đi. = Se déganir de feuilles+ mất lá đi. = La salle se dégarnit de spectateurs+ phòng hết khán giả. = Sa tête se dégarnit+ đầu ông ta rụng tóc đi.
|
|
se dégonfler * tự động từ - (nghĩa bóng, thân mật) cách chức, thải hồi.
|
|
se dégorger * tự động từ = Une foule se dégorgeait sur l'avenue+ một đám đông tràn ra đường phố.
|
|
se dégrader * tự động từ - mất phẩm giá - thoái biến = Energie qui se dégrade+ (vật lý học) năng lượng thoái biến
|
|
se dégrafer * tự động từ - tụt móc cài (áo...) - cởi móc cài áo, cởi áo
|
|
se dégrouiller * tự động từ - (thông tục) vội vã
|
|
se déguiser * tự động từ - cải trang, giả trang
|
|
se déhancher * tự động từ - đi núng nính - đứng một chân chân kia nhón
|
|
se déjeter * tự động từ - vẹo vọ đi, còm cõi đi
|
|
se déjuger * tự động từ - đổi quyết định # Phản nghĩa = Persévérer, persister
|
|
se délabrer * tự động từ - hư hỏng = La maison se délabre+ nhà hư hỏng - suy, suy sút (sức khỏe...)
|
|
se délasser * tự động từ - giải lao, nghỉ nghơi
|
|
se délecter * tự động từ - khoái trá, thích thú
|
|
se déliter * tự động từ - rã ra, tơi ra (do hút ẩm) = La chaux se délite+ vôi tơi ra - (nghĩa bóng, (văn học)) tan rã, rã rời ra
|
|
se démancher * tự động từ - (thông tục) chạy vạy = Qu'avez vous besoin de tant vous démancher?+ anh cần gì mà phải chạy vạy như thế?
|
|
se démarquer * tự động từ - (thể dục thể thao) thoát khỏi thế bị kèm
|
|
se démasquer * tự động từ - để lộ ý đồ
|
|
se démener * động từ - vùng vẫy, giãy giụa - (nghĩa bóng) vất vả, chật vật; chạy vạy = Se démener pour une affaire+ chạy vạy một việc
|
|
se démentir * tự động từ - dứt, hết = Un intérêt qui ne s'est pas démenti un seul instant+ sự quan tâm không phút nào dứt - (từ cũ; nghĩa cũ) tự mâu thuẫn với mình, tiền hậu bất nhất
|
|
se démerder * tự động từ - (thô tục) xoay xở
|
|
se démettre * tự động từ - từ bỏ = Se démettre de sa charge+ từ bỏ chức vụ
|
|
se démoder * tự động từ - lỗi thời trang
|
|
se démonter * tự động từ - long ra - (nghĩa bóng) bối rối
|
|
se démunir * tự động từ - mất hết, trút hết
|
|
se dénationaliser * tự động từ - bỏ quốc tịch
|
|
se dénuer * tự động từ - thiếu, chịu thiếu = Il s'est dénué de tout pour nourrir ses enfants+ ông ta chịu thiếu mọi thứ để nuôi con
|
|
se départir * tự động từ - từ bỏ, bỏ = Ne pas se départir de son devoir+ không từ bỏ bổn phận mình = ne pas se départir de son calme+ không bỏ thái độ bình tĩnh của mình
|
|
se dépatouiller * tự động từ - (thân mật) thoát khỏi vũng lầy - (nghĩa bóng) tự giải nguy; xoay xở
|
|
se dépenser * tự động từ - ra sức = Se dépenser en vains efforts+ phí công hoài sức
|
|
se dépiter * tự động từ - bực mình # Phản nghĩa = Réjouir (se)
|
|
se déplacer * tự động từ - đổi chỗ, di chuyển - đi lại
|
|
se déplaire * tự động từ - không thấy thích thú = Elle se déplait à la maison+ cô ta ở nhà không thấy thích thú # Phản nghĩa = Aimer (s'), plaire (se)
|
|
se déplumer * tự động từ - rụng lông đi (chim, khi thay lông) - (thân mật) rụng tóc đi, hói đầu = Il commence à se déplumer+ ông ta đã bắt đầu hói đầu
|
|
se dépouiller * tự động từ - lột xác (rắn...) - lột, bỏ, trút = Arbre qui se dépouille de ses feuilles+ cây trút lá = Se dépouiller de ses vêtements+ cởi bỏ quần áo = Se dépouiller de ses biens en faveur de quelqu'un+ bỏ của cho ai - lắng cặn (rượu)
|
|
se déprendre * tự động từ - rời ra, thoát ra, tách ra # Phản nghĩa = Attacher (s'), éprendre (s')
|
|
se déprécier * tự động từ - mất giá - (nghĩa bóng) mất giá trị - tự ti
|
|
se dépêcher * tự động từ - vội vã, vội vàng = Il se dépêche de finir+ nó vội vàng làm cho xong = dépêchons nous!+ chúng ta mau lên nào!
|
|
se dépêtrer * tự động từ - thoát khỏi, thoát cơn lúng túng = Se dépêtrer d'un procès+ thoát khỏi một vụ kiện
|
|
se déranger * tự động từ - chịu phiền, bận tâm = Ne vous dérangez pas+ thôi khỏi phiền - tốn công = Se déranger pour rien+ tốn công mà chẳng được gì
|
|
se dérider * tự động từ - cười; mỉm cười
|
|
se dérober * tự động từ - rẽ ngang trốn nhảy (ngựa) - lẩn tránh, tránh né - nhủn ra, suy yếu đi = Ses genoux se dérobent sous lui+ đầu gối hắn nhủn ra - hẩng = La terre se dérobe sous ses pas+ đất hẫng dưới bước chân của nó
|
|
se dérouler * tự động từ - trải ra, bày ra = La plaine se déroule à ses pieds+ cánh đồng trải ra dưới chân - triển khai = Drame dont les intrigues se déroulent successivement+ vở kịch mà những tình tiết triển khai lần lần
|
|
se désabonner * tự động từ - thôi đặt mua, thôi thuê bao
|
|
se désabuser * tự động từ - tỉnh ngộ, nhận ra sai lầm
|
|
se désaffectionner * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mất lòng tin yêu, chán ghét = Se désaffectionner de quelqu'un+ mất tin yêu ai # Phản nghĩa = Attacher (s')
|
|
se désaffilier * tự động từ - bỏ, ra khỏi = Se désaffilier d'un parti+ bỏ một đảng phái
|
|
se désaltérer * tự động từ - giải khát; uống nước
|
|
se désarticuler * tự động từ - uốn dẻo khớp xương = Un acrobate qui se désarticule+ người nhào lộn uốn dẻo khớp xương
|
|
se désemplir * tự động từ - bớt đầy, vơi đi
|
|
se désespérer * tự động từ - tuyệt vọng, đau buồn
|
|
se déshabiller * tự động từ - cởi quần áo; bỏ quần áo ngoài
|
|
se déshabituer * tự động từ - bỏ thói quen = Se déshabituer de fumer+ bỏ thói quen hút thuốc
|
|
se déshonorer * tự động từ - mất danh dự, bị ô nhục
|
|
se déshydrater * tự động từ - (sinh vật học; y học) mất nước
|
|
se désintéresser * tự động từ - không quan tâm đến # Phản nghĩa = se préoccuper
|
|
se désister * tự động từ - (luật học, pháp lý) rút đơn kiện - (chính trị) rút đơn ứng cử; rút lui sau lượt bầu thứ nhất - (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ, từ bỏ # Phản nghĩa = Maintenir
|
|
se désolidariser * tự động từ - cắt đứt với, không gắn bó với = Se désolidariser d'avec ses collègues+ cắt đứt với đồng nghiệp của mình # Phản nghĩa = Solidariser (se)
|
|
se désopiler * tự động từ - cười thích thú
|
|
se désunir * tự động từ - (thể dục thể thao) có động tác loạc choạc (vận động viên)
|
|
se détacher * tự động từ - rời ra; được thả ra - nổi rõ, nổi bật - không gắn bó, không tha thiết, không màng = Se détacher des plaisirs+ không màng thú vui nữa
|
|
se détendre * tự động từ - xả hơi; giải trí
|
|
se déterminer * tự động từ - quyết định = Se déterminer à partir+ quyết định ra đi
|
|
se détirer * tự động từ - dang chân tay = Se détirer au réveil+ dang chân tay lúc thức dậy
|
|
se détourner * tự động từ - quay sang phía khác, quay đi - bỏ = Se détourner d'un dessein+ bỏ một ý định
|
|
se détromper * tự động từ - tỉnh ngộ
|
|
se détruire * tự động từ - phá hủy lẫn nhau - tự tử
|
|
se dévaser * tự động từ - ngoi lên khỏi bùn (cá)
|
|
se développer * ngoại động từ - triển khai - phát triển - (từ cũ, nghĩa cũ) gỡ ra khỏi, thoát khỏi = Se développer de l'embarras+ gỡ ra khỏi bối rối
|
|
se dévergonder * tự động từ - sống phóng đãng, sống sa đọa
|
|
se déverser * tự động từ - chảy vào, đổ vào (sông...)
|
|
se dévouer * tự động từ - tận tụy, hết lòng = Se dévouer pour un ami+ tận tụy vì bạn = Se dévouer à la science+ hết lòng vì khoa học
|
|
se dévoyer * tự động từ - lầm lạc, sa đọa
|
|
se dévêtir * tự động từ - cởi quần áo # Phản nghĩa = couvrir (se)
|
|
se failler * tự động từ - (địa lý; địa chất) đứt gãy (thành phay)
|
|
se fait+ gió nổi mạnh lên - dậy thì = Jeune fille qui se fait+ thiếu nữ dậy thì - xảy ra = Il se fit un grand mouvement dans la foule+ trong đám đông xảy ra một sự nhốn nháo - bắt đầu = Il se fait nuit+ bắt đầu tối rồi = comment se fait-il que+ tại sao lại = ne pas s'en faire+ đừng lấy làm khó chịu = se faire de la bile+ xem bile = se faire du mauvais sang+ xem sang # Phản nghĩa = Anéantir, défaire, détruire, supprimer se faire * tự động từ - làm ra vẻ = Se faire vieux+ làm ra vẻ già - ngon lên, tốt lên = Ce vin se fera+ rượu vang này sẽ ngon lên - tập quen = Se faire à la fatigue+ tập quen với khó nhọc - làm nghề = Se faire avocatlàm nghề luật sư -(hàng hải) nổi mạnh lên = Le vent se fait+ gió nổi mạnh lên - dậy thì = Jeune fille qui se fait+ thiếu nữ dậy thì - xảy ra = Il se fit un grand mouvement dans la foule+ trong đám đông xảy ra một sự nhốn nháo - bắt đầu = Il se fait nuit+ bắt đầu tối rồi = comment se fait-il que+ tại sao lại = ne pas s'en faire+ đừng lấy làm khó chịu = se faire de la bile+ xem bile = se faire du mauvais sang+ xem sang # Phản nghĩa = Anéantir, défaire, détruire, supprimer
|
|
se familiariser * tự động từ - thân thiết với (ai), thân mật với (ai) - tập cho quen = Se familiariser avec une langue étrangère+ tập sử dụng một ngoại ngữ cho quen
|
|
se faner * tự động từ - héo đi - phai đi, phai nhạt đi # Phản nghĩa = Eclore, épanouir (s')
|
|
se farcir * tự động từ - (thông tục) tạ ban, tự cấp = Se farcir un bon repas+ tự ban một bữa chén ngon, chén một bữa ngon = Se farcir tout le travail+ ôm lấy tất cả công việc
|
|
se fatiguer * tự động từ - mỏi mệt, mệt mỏi - chán = Se fatiguer d'aller au spectacle+ chán đi xem hát # Phản nghĩa = Délasser, détendre, reposer. Amuser, intéresser.
|
|
se faufiler * tự động từ - luồn vào, lỏn vào, len vào = Se faufiler dans une réunion+ lẻn vào một cuộc họp = Se faufiler entre les files+ len vào giữa các hàng
|
|
se feindre * tự động từ (từ cũ, nghĩa cũ) tự cho là = Il se feint criminel+ nó tự cho là phạm tội ác
|
|
se fendiller * tự động từ - nứt, nẻ, rạn = La figure se fendille+ mặt nẻ
|
|
se fendre * tự động từ - nứt, rạn, nẻ - dấn chân trước lên xa (để công kích khi đấu kiếm) - (thông tục) trả, bỏ tiền ra
|
|
se fermer * tự động từ - đóng lại, nhắm lại = Les yeux se ferment+ mắt nhắm lại - khép miệng lại, thành sẹo = La blessure qui se ferme+ vết thương thành sẹo - không dùng được nữa, không lợi dụng được nữa = Se fermer l'appui de quelqu'un+ không lợi dụng được sự nâng đỡ của ai - đóng cửa, không thu nhận = Un pays qui se ferme aux étrangers+ một nước đóng cửa đối với người ngoại quốc
|
|
se fiancer * tự động từ - đính hôn
|
|
se ficher * tự động từ - (thân mật) - coi thường, cóc cần = Je m'en fiche+ tớ cóc cần - ngã = Se ficher par terre+ ngã xuống đất
|
|
se fier * tự động từ - tin vào, phó thác vào = Se fier à son ami+ tin vào người bạn thân = il ne s'y fie pas+ nó chẳng liều làm thế đâu = ne pas se fier à ses oreilles+ không tin ở tai mình = ne pas se fier à ses yeux+ không tin ở mắt mình # Phản nghĩa = Défier (se), méfier (se), suspecter.
|
|
se figer * tự động từ - đông lại, đặc lại - đứng im, không động dậy, im lìm = Se figer dans une attitude+ đứng im trong một tư thế # Phản nghĩa = Dégeler, fondre. Animer (s'). Evoluer.
|
|
se figurer * tự động từ - tưởng, nghĩ = Il se figure pouvoir réussir à l'examen+ nó tưởng là có thể thi đỗ
|
|
se fixer * tự động từ - ở hẳn = Il s'est enfin fixé à Huê+ cuối cùng anh ta ở hẳn tại Huê - kiên trì giữ = Se fixer à une résolution+ kiên trì giữ một quyết định - được cố định lại, được ổn định = L'orthographe s'est progressivement fixée+ chính tả dần dần cố định lại - tự định (cho mình) = Se fixer une ligne de conduite+ tự định một cách xử sự # Phản nghĩa = Déplacer, détacher, ébranler. Détourner, distraire. Changer, errer.
|
|
se flanquer * tự động từ (thân mật) - gieo mình = Se flanquer sur le lit gieo mình xuống giường = Se flanquer par terre+ ngã xuống đất - cho nhau = Se flanquer des coups de pied+ đá nhau
|
|
se flatter * tự động từ - có ảo tưởng; tưởng là = Se flatter de réussir+ tưởng là sẽ thành công - tự phụ = Se flatter d'être habile+ tự phụ là khéo léo - mừng rằng = Se flatter de venir à bout des obstacles+ mừng rằng vượt qua được các khó khăn trở ngại # Phản nghĩa = Blâmer, critiquer.
|
|
se flâtrer * tự động từ - nằm bẹp giấu mình (thỏ rừng khi bị săn đuổi)
|
|
se flétrir * tự động từ - héo đi
|
|
se fonder * tự động từ - căn cứ vào, dựa vào = Sur quoi vous fondez-vous pour affirmer cela?+ Anh dựa vào đâu mà khẳng định điều đó # Phản nghĩa = Abolir, détruire, renverser.
|
|
se fondre * tự động từ - chảy ra = La cire se fond au feu+ sáp gặp lửa thì chảy ra - mềm dịu đi, bùi ngùi = Le coeur qui se fond+ tấm lòng bùi ngùi - hòa lẫn vào nhau, hợp vào nhau - mờ đi, tan biến đi = Silhouette qui se fond dans la brume+ hình bóng tan biến đi trong sương mù - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tan = Le sucre se fond dans l'eau+ đường tan trong nước # Phản nghĩa = Coaguler, congeler, figer. Détacher, diviser, séparer. Durcir. Augmenter, grossir
|
|
se forcer * tự động từ - cố gắng; tự ép mình = Se forcer à la tâche+ cố gắng làm việc; tự ép mình làm việc
|
|
se forjeter * tự động từ - (kiến trúc) nhô ra
|
|
se formaliser * tự động từ - phật ý, bất bình = Se formaliser d'une plaisanterie+ bất bình vì câu nói đùa
|
|
se former * tự động từ - (được) hình thành, (được) lập thành = Manière dont la terre s'est formée+ cách quả đất được hình thành = Se former en ordre de combat+ lập thành đội hình chiến đấu - hình thành, phát triển = Cette jeune fille s'est formée de bonne heure+ cô gái ấy đã phát triển sớm - tự rèn luyện, tự học = Il s'est formé tout seul+ anh ta tự học lấy # Phản nghĩa = Déformer, détruire.
|
|
se fortifier * tự động từ - khỏe ra, mạnh lên = Il se fortifie par des exercices+ hắn khỏe ra vì luyện tập - vững thêm = Se fortifier dans sa résolution+ vững thêm trong quyết tâm - ẩn sau công sự # Phản nghĩa = Affaiblir, débiliter, consumer, réduire, ruiner.
|
|
se fossiliser * tự động từ - hóa đá, hóa thạch = Plantes qui se sont fossilisées+ cây đã hóa thạch - (nghĩa bóng) trở thành lạc hậu = On se fossilise dans la fréquentation de ces gens+ giao thiệp với những người ấy thì trở thành lạc hậu
|
|
se fouler * tự động từ - bị bong gân = Se fouler le poignet+ bị bong gân cổ tay = ne pas se fouler+ (thân mật) không mệt nhọc =Il a fait ça sans se fouler+ nó làm việc đó không mệt nhọc gì = se fouler la rate+ (thân mật) vất vả khó nhọc
|
|
se fourrer * tự động từ - chui vào = Se fourrer dans une société+ chui vào một hội - dính líu vào, dấn thân vào = Se fourrer dans une vilaine affaire+ dính líu vào một việc xấu xa = ne plus savoir où se fourrer+ chẳng còn biết chui vào đâu cho hết xấu hổ
|
|
se fourvoyer * tự động từ - lầm đường, lầm lạc, sai lầm # Phản nghĩa = Guider.
|
|
se foutre * tự động từ - (thông tục) coi thường; không cần = Se foutre de monde+ coi thường thiên hạ = Je m'en fous+ tớ cóc cần = se foutre par terre+ ngã lăn xuống đất
|
|
se frapper * tự động từ - lo lắng quá mức = Malade qui se frappe+ bệnh nhân lo lắng quá mức
|
|
se friper * tự động từ - nhăn nheo = Visage que se fripe+ mặt nhăn nheo
|
|
se frotter * tự động từ - tiếp xúc với, quan hệ với = Se frotter aux techniciens+ tiếp xúc với các nhà kỹ thuật - tấn công, khiêu khích (ai) = qui s'y frotte s'y pique+ ai chạm vào đấy sẽ hối hận = se frotter de latin+ học sơ qua tiếng La tinh # Phản nghĩa = Glisser.
|
|
se fâcher * tự động từ - giận, tức giận = Ne vous fâchez pas+ anh đừng có giận - giận nhau = Ils se sont fâchés+ chúng nó giận nhau
|
|
se garder * tự động từ - hết sức tránh, giữ cho khỏi = Se garder de toute exagération+ hết sức tránh thổi phồng = Se garder du froid+ giữ cho khỏi rét
|
|
se garer * tự động từ - tránh, né = Se garer des coups+ tránh đòn - (thân mật) đưa xe vào chỗ đỗ = Avoir de la peine à se garer+ vất vả lắm mới cho xe vào chỗ đỗ được
|
|
se gargariser * tự động từ - súc miệng - (thân mật) thích thú (về việc gì)
|
|
se garnir * tự động từ - đầy lên = La salle se garnissait peu à peu+ phòng dần dần đầy người (đông người lên)
|
|
se gaudir * tự động từ - vui mừng - chế nhạo = Se gaudir de quelqu'un+ chế nhạo ai
|
|
se gausser * tự động từ - (văn học) ra mặt chế nhạo = Se gausser de quelqu'un+ ra mặt chế nhạo ai
|
|
se gaver * tự động từ - ăn ních bụng
|
|
se gendarmer * tự động từ - nổi khùng vô cớ - phản ứng mạnh mẽ
|
|
se glisser * tự động từ - lỏn vào = Se glisser dans un coin+ lỏn vào một góc - lẩn vào = Une erreur s'est glissée dans les comptes+ một sự sai lầm lẩn vào bản tính toán
|
|
se glorifier * tự động từ - lấy làm vinh dự, tự hào, tự phụ = Se glorifier de son origine+ tự hào về nguồn gốc của mình
|
|
se goberger * tự động từ (thân mật) - tự nhiên thoải mái - nhậu nhẹt, chè chén
|
|
se goinfrer * tự động từ - phàm ăn
|
|
se gominer * tự động từ - xức sáp vào tóc
|
|
se gondoler * tự động từ - (thông tục) cười ngất, cười vỡ bụng
|
|
se gonfler * tự động từ - phồng lên, nở ra; sưng lên - (thân mật) tự kiêu, lên mặt
|
|
se gorger * tự động từ - ngốn = Se gorger de nourriture+ ngốn thức ăn = Se gorger de lecture+ ngốn sách đọc
|
|
se goupiller * tự động từ - (thông tục) được sắp xếp = ça se goupille bien+ điều đó được sắp xếp tốt
|
|
se gourer * tự động từ - (thông tục) lầm = Se gourer de gare+ lầm ga
|
|
se gourmer * tự động từ (từ cũ; nghĩa cũ) - thụi nhau, đánh nhau
|
|
se grandir * tự động từ - kiễng lên - (nghĩa bóng) vươn lên (về tinh thần)
|
|
se gripper * tự động từ - (cơ khí, cơ học) rít (do thiếu dầu mỡ) - co lại, nhăn nheo (vải)
|
|
se griser * tự động từ - chếch choáng, ngây ngất, say sưa
|
|
se grouiller * tự động từ - (thông tục) vội vã lên - (từ cũ; nghĩa cũ) động đậy, nhúc nhích
|
|
se grouper * tự động từ - tập hợp lại = Les amis se groupent+ bạn bè tập hợp lại
|
|
se grumeler * tự động từ - vón lại, đóng cục lại
|
|
se gâter * tự động từ - hỏng đi; ủng; thối = Fruits qui se gâtent+ quả ủng - xấu đi = Le temps se gâte+ thời tiết xấu đi = Les choses se gâtent+ công việc xấu đi
|
|
se gélifier * tự động từ - (hóa học) gen hóa
|
|
se généraliser * tự động từ - trở thành phổ cập; mở rộng; lan rộng
|
|
se gêner * tự động từ - tự hạn chế, tự kiềm chế - lâm vào cảnh túng thiếu = ne vous gênez pas+ xin cứ tự nhiên
|
|
se hasarder * tự động từ - đi liều đến, đi liều vào = Se hasarder dans la forêt+ đi liều vào rừng - thử liều, liều = Se hasarder à faire quelque chose+ liều làm việc gì
|
|
se hausser * tự động từ - vươn cao lên
|
|
se heurter * tự động từ - đụng phải, va phải = Se heurter à un mur+ va phải bức tường - va chạm nhau = Avec des caractères si différents, ils ne peuvent que se heurter+ với tính nết khác nhau đến thế họ chỉ có thể va chạm nhau - tương phản = Couleurs qui se heurtent+ màu sắc tương phản - (nghĩa bóng) vấp phải = Se heurter à un refus+ vấp phải sự từ chối
|
|
se hisser * tự động từ - leo lên = Se hisser sur un cheval+ leo lên ngựa = Se hisser au sommet de la hiérarchie+ leo lên đỉnh cao của cấp bậc = se hisser sur ses pieds+ uể oải đứng dậy
|
|
se hâter * tự động từ - vội, khẩn trương = Hâtez-vous!+ khẩn trương lên!
|
|
se hérisser * tự động từ - dựng lên, dựng ngược lên, xù ra (xù, lông) - nổi tức lên; sinh ra ngờ vực
|
|
se jeter * tự động từ - nhảy = Se jeter à l'eau+ nhảy xuống nước - nhảy vào, lao vào = Se jeter dans une affaire+ lao vào một công việc - đổ vào = se jeter dans les bras de quelqu'un+ xem bras
|
|
se joindre * tự động từ - hợp với, nhập vào; tham gia, gia nhập = Se joindre à la foule+ nhập vào đám đông - khít nhau = Planches qui se joignent+ những tấm ván khít nhau - gặp lại nhau = Nous n'avons pu nous joindre+ chúng tôi đã không thể gặp lại nhau - (nghĩa bóng) thêm vào = A la beauté se joint le charme+ cái duyên thêm vẻ đẹp
|
|
se jouer * tự động từ - giỡn, vờn, lung linh = Le chat se joue de la souris+ con mèo vờn con chuột - nhạo báng; coi thường = Se jouer de lois+ coi thường pháp luật - được diễn = Pièce qui se joue au théâtre+ vở kịch được diễn ở nhà hát - chơi = Jeu qui se joue à quatre+ trò chơi bốn người
|
|
se juger * tự động từ - tự nhận xét, tự đánh giá - tự cho là = Il s'est jugé injurié+ nó tự cho là bị lăng nhục - được đánh giá = Le tableau se juge dans cet esprit+ bức tranh được đánh giá theo tinh thần đó
|
|
se jurer * tự động từ - thề với nhau = Se jurer amitié+ thề kết bạn với nhau
|
|
se justifier * tự động từ - tự bào chữa; minh oan
|
|
se laisser * tự động từ - để cho = Se laisser attaquer+ để cho người ta công kích = se laisser aller+ xem aller = se laisser dire+ nghe người ta nói (mà không cãi lại) = se laisser lire+ đáng đọc, đọc lý thú
|
|
se lamenter * tự động từ - rên rỉ, than vãn
|
|
se lancer * tự động từ - nhảy vào, nhảy xuống = Se lancer dans l'eau+ nhảy xuống nước - lao vào, xông vào = Se lancer sur l'ennemi+ xông vào kẻ thù - dấn mình vào = Se lancer dans la vie+ dấn mình vào cuộc sống - (thân mật) vui nhộn quá - nói thao thao bất tuyệt
|
|
se languir * tự động từ - (tiếng địa phương) âu sầu
|
|
se lasser * tự động từ - chán = Sans se lasser+ không (biết) chán # Phản nghĩa = Délasser; amuser, animer, encourager, stimuler.
|
|
se laver * tự động từ - rửa; tắm; gội = Se laver les mains+ rửa tay = Se laver à l'eau froide+ tắm nước lạnh = allez vous laver!+ (thông tục) cút đi! = se laver les mains de quelque chose+ phủi tay việc gì
|
|
se lester * tự động từ - (thân mật) ních đầy bụng # Phản nghĩa = Alléger, délester.
|
|
se leurrer * tự động từ - mắc lừa = Se leurrer sur la nature de l'attachement de son ami+ mắc lừa về thực chất gắn bó của bạn) # Phản nghĩa = } Désabuser, détromper.
|
|
se lever * tự động từ - đứng dậy, dậy = Se lever de table+ đứng dậy sau bữa ăn = Se lever tôt+ dậy sớm - mọc lên, ló ra = Le soleil se lève+ mặt trời mọc - nổi lên = Le vent se lève+ gió nổi lên - nổi dậy = Le peuple se lève+ nhân dân nổi dậy - quang đãng ra, (trở nên) tốt hơn = Le temps se lève+ trời quang đãng ra # Phản nghĩa = S'asseoir, se coucher
|
|
se lier * tự động từ - quánh lại = La sauce se lie+ nước xốt quánh lại - (hội họa) hòa với nhau = Couteurs qui se lient bien+ màu rất hòa với nhau - kết giao = Se lier avec quelqu'un+ kết giao với ai - bị gắn bó, bị ràng buộc = Se lier par un serment+ bị ràng buộc bằng một lời thề # Phản nghĩa = Délier, couper, délivrer, détacher, rompre, séparer.
|
|
se lignifier * tự động từ - (thực vật học) hóa gỗ
|
|
se liquéfier * tự động từ - hóa lỏng # Phản nghĩa = Solidifier.
|
|
se livrer * tự động từ - nộp mình, hàng = Se livrer à l'ennemi+ nộp mình cho kẻ thù - phó mặc = Se livrer au destin+ phó mặc số mệnh - thổ lộ tâm tình - hiến thân (phụ nữ) - miệt mài, tiến hành = Se livrer à l'étude+ miệt mài học tập = Se livrer à ses occupations habituelles+ tiến hành công việc hàng ngày # Phản nghĩa = Arracher, délivrer, enlever, sauver (se). Conserver, défendre, dérober, garder. Détenir. Dérober (se), garder (se).
|
|
se louer * tự động từ - tỏ ý vừa lòng về = Il se loue de son aide+ nó tỏ ý vừa lòng về người giúp việc của nó - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tự khen mình, khoa khoang # Phản nghĩa = Blâmer, calomnier, critiquer, honnir, vilipender. - ngoại động từ - cho thuê = Louer sa maison+ cho thuê nhà mình - thuê, mướn = Louer sa maison+ cho thuê nhà mình = Louer un appartement+ thuê một căn nhà = Louer un jardinier+ mướn một người làm vườn - mua vé trước = Louer une couchette+ mua vé trước một ghế nằm (trên xe lửa)
|
|
se lover * tự động từ - cuộn khúc = Serpent qui se love+ rắn cuộn khúc
|
|
se luxer * tự động từ - bị sai khớp = Se luxer le bras+ bị sai khớp xương cánh tay
|
|
se lézarder * tự động từ - nứt, rạn nứt (tường...)
|
|
se madériser * tự động từ - mađe hóa
|
|
se magner * tự động từ - (thông tục) nhanh lên = Magne-toi, c'est déjà tard+ nhanh lên chứ, muộn rồi
|
|
se maintenir * tự động từ - giữ vững = Santé qui se maintient+ sức khỏe giữ vững - đứng vững = Se maintenir dans le monde+ đứng vững trong đời
|
|
se manier * tự động từ - (thông tục) nhanh lên = Maniez-vous, les enfants+ nhanh lên các con
|
|
se manifester * tự động từ - hiển hiện, hiện ra
|
|
se maniérer * tự động từ - làm điệu
|
|
se manquer * tự động từ - (thân mật) không tự sát nổi
|
|
se maquiller * tự động từ - đánh phấn, tô son phấn
|
|
se marier * tự động từ - kết hôn; lấy vợ, lấy chồng # Phản nghĩa = Divorcer
|
|
se marrer * tự động từ - (thông tục) cười bò ra
|
|
se massacrer * tự động từ - tàn sát lẫn nhau
|
|
se masser * tự động từ - tụ tập = La foule s'est massée sur la place+ quần chúng tụ tập ở quảng trường
|
|
se masturber * tự động từ - thủ dâm
|
|
se mesurer * tự động từ - đọ sức = Se mesurer avec son adversaire+ đọ sức với đối thủ của mình - được đo; được đánh giá
|
|
se mettre * tự động từ - ngồi, đứng, nằm... = Se mettre à table+ ngồi vào bàn - bắt đầu = Se mettre à travailler+ bắt đầu làm việc - theo (một chế độ) = Se mettre à la diète lactée+ theo chế độ sữa - mặc = N'avoir rien à se mettre+ không có gì mà mặc - lan ra = La vermine se met dans la masse+ chấy rận lan ra trong đám người = n'avoir pas de quoi se mettre sous la dent+ xem dent = ne savoir où se mettre+ lúng túng ngượng nghịu = se mettre à jour+ làm để gỡ lại chỗ làm chậm = se mettre à l'aise+ cởi áo ngoài ra cho thoải mái = se mettre à l'oeuvre+ bắt tay vào việc gì = se mettre à la place de+ đặt mình vào địa vị (ai) = se mettre à la raison+ biết điều = se mettre à la tête de+ đứng đầu (một tổ chức gì) = se mettre après quelqu'un+ chọc ghẹo ai, quấy rầy ai = se mettre au-dessus de+ cho là cao hơn, khinh thường = se mettre avec quelqu'un+ sống như vợ chồng với ai = se mettre bien+ thoải mái lắm = se mettre bien avec quelqu'un+ hòa hảo với ai = se mettre en colère+ nổi giận, nổi xung = se mettre en communication+ liên lạc với = se mettre en frais+ xem frais = se mettre en fruit+ ra quả (cây) = se mettre en mesure+ chuẩn bị tư thế để = se mettre en peine+ lo lắng = se mettre en quatre+ dùng đủ cách để = se mettre en rapport+ giao thiệp với, liên hệ với = se mettre en route+ lên đường = se mettre en tête de+ khăng khăng (làm gì) = se mettre les doigts dans l'oeil+ xem doigt = se mettre quelqu'un à dos+ chọc tức ai = se mettre sur son trente et un+ xem trente
|
|
se mignoter * tự động từ - chải chuốt
|
|
se miner * tự động từ - hao mòn sức khỏe
|
|
se mirer * tự động từ - ngắm bóng = Se mirer dans un miroir+ ngắm bóng trong gương - (nghĩa bóng) tự khen, thỏa mãn = Se mirer dans son ouvrage+ thỏa mãn về tác phẩm của mình
|
|
se miter * tự động từ - bị nhậy cắn = Etoffe qui se mite+ vải bị nhậy cắn
|
|
se moderniser * tự động từ - hiện đại hóa, theo lối mới
|
|
se modérer * tự động từ - tự kiềm chế, tiết chế
|
|
se monter * tự động từ - tự trang bị = Se monter du nécessaire+ tự trang bị đồ cần thiết - lên tới = La dette se monte à dix mille francs+ nợ lên tới một vạn frăng - nổi nóng lên = se monter la tête+ hăng lên
|
|
se montrer * tự động từ - hiện ra = Le soleil se montre+ mặt trời hiện ra # Phản nghĩa = Disparatre - ra mắt = Se montrer devant le public+ ra mắt quần chúng - tỏ ra = Se montrer généreux+ tỏ ra độ lượng = n'avoir qu'à se montrer+ chỉ cần ló mặt ra là đủ
|
|
se moquer * tự động từ - chế giễu, chế nhạo = Se moquer des vaniteux+ chế giễu những kẻ hợm mình - coi thường = Se moquer de l'opinion publique+ coi thường dư luận - (văn học) đùa = Vous vous moquez?+ anh đùa ư?
|
|
se mordre * tự động từ - (Se mordre les doigts) xem doigt - (Se mordre les lèvres) xem lèvre
|
|
se morfondre * tự động từ - chờ đợi sốt ruột - (từ cũ nghĩa cũ) rét run, rét cóng
|
|
se motter * tự động từ - (săn bắn) nấp sau những hòn đất = La perdrix se motte+ con gà gô nấp sau những hòn đất
|
|
se moucher * tự động từ - hỉ mũi = ne pas se moucher du coude+ (mỉa mai) lên mặt làm bộ = qui se sent morveux se mouche+ có tật [thì [giật mình
|
|
se mourir * tự động từ - (văn học) sắp chết - tàn dần, mờ dần = Lueurs qui se mouraient+ ánh sáng mờ dần
|
|
se moutonner * tự động từ - gợn mây trắng = Le ciel se moutonne+ trời gợn mây trắng
|
|
se mouvoir * tự động từ - chuyển động, cử động
|
|
se mucher * tự động từ - (tiếng địa phương, thân mật) trốn = Se mucher sous la paille+ trốn dưới đống rơm
|
|
se muer * tự động từ - đổi ra, biến thành = Sympathie qui se mue en amitié+ cảm tình biến thành tình bạn
|
|
se multiplier * tự động từ - tăng lên = Les incidents se multiplient+ những việc rắc rối tăng lên - sinh sôi, nảy nở (sinh vật) - (nghĩa bóng) như có mặt khắp nơi (người phụ trách...)
|
|
se munir * tự động từ - tự trang bị lấy = Se munir de courage+ lấy can đảm
|
|
se mutiner * tự động từ - nổi loạn
|
|
se mécompter * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) sai lầm; thất vọng
|
|
se méfier * tự động từ - dè chừng, không tin, ngờ vực = Se méfier des hâbleurs+ dè chừng những kẻ nói khoác # Phản nghĩa = Confier (se), fier (se)
|
|
se méjuger * tự động từ - tự đánh giá thấp (do khiêm tốn)
|
|
se ménager * tự động từ - giữ gìn sức khỏe; không phí sức
|
|
se méprendre * tự động từ - lầm, hiểu lầm = Se méprendre sur les intentions de quelqu'un+ hiểu lầm ý định của ai = à s'y méprendre+ đến mức phải lầm
|
|
se mésallier * tự động từ - kết hôn với người không tương xứng
|
|
se métamorphoser * tự động từ - (sinh vật học, sinh lý học) biến thái - biến hóa, biến đổi, đổi khác
|
|
se mêler * tự động từ - lẫn vào, trà trộn vào; tham gia vào = Se mêler dans la foule+ trà trộn vào đám đông = Se mêler à une manifestation+ tham gia vào một cuộc biểu tình - trở nên rắc rối = Les choses se mêlent de plus en plus+ sự việc ngày càng thêm rắc rối - can thiệp vào, xen vào = Se mêler des affaires d'autrui+ xen vào công việc người khác - cũng học đòi = Se mêler de faire des vers+ cũng học đòi làm thơ = le diable s'en mêle+ xem diable
|
|
se nantir * tự động từ - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) giữ đợ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chuẩn bị sẵn, mang sẵn = Se nantir d'argent+ chuẩn bị sẵn tiền
|
|
se nicher * tự động từ - làm tổ = Oiseaux qui se nichent dans les crevasses des murs+ chim làm tổ trong khe tường - (nghĩa bóng) ở, trú, nấp = Où l'orgueil va-t-il se nicher?+ tính kiêu ngạo sẽ nấp ở đâu?
|
|
se nitrifier * tự động từ - nitrat hóa
|
|
se noircir * tự động từ - đen đi, tối đi = Le temps se noircit+ trời đen tối - tự bôi nhọ; tự lên án - (thông tục) say rượu
|
|
se noyer * tự động từ - chết đuối - chìm ngập, ngập = Se noyer dans les détails+ ngập vào chi tiết = se noyer dans un verre d'eau+ chết đuối đọi đèn
|
|
se nécroser * tự động từ - chết hoại
|
|
se négliger * tự động từ - không chú ý cách ăn mặc; không giữ gìn sức khỏe # Phản nghĩa = S'occuper
|
|
se pagnoter * tự động từ - (thông tục) đi nằm = Je vais me pagnoter+ tớ đi nằm
|
|
se paillarder * tự động từ - (trường, lóng) đùa nghịch ồn ào - (từ cũ; nghĩa cũ) biếng nhác
|
|
se parcheminer * tự động từ - thành giống giấy da
|
|
se parer * tự động từ - trang điểm; điểm tô = Se parer comme pour un jour de fête+ trang điểm như để dự hội - khoác mã, khoe mẽ = Se parer de la vertu+ khoác mã đạo đức
|
|
se parjurer * tự động từ - bội thề
|
|
se parler * tự động từ - nói với nhau = Ils ne se parlent plus+ họ không nói với nhau nữa - được nói = L'anglais se parle aux Etats-Unis+ tiếng Anh được nói ở Hoa Kỳ
|
|
se parquer * tự động từ - đỗ xe vào bãi
|
|
se partager * tự động từ - chia nhau, cùng hưởng với nhau - chia rẽ
|
|
se passer * tự động từ - trôi đi, qua đi = Le temps se passe+ thì giờ trôi đi - xảy ra = Ce qui se passe+ việc xảy ra - nhịn; không cần = Se passer de dner+ nhịn ăn tối - (từ cũ; nghĩa cũ) hả đi = Ce vin se passe+ rượu nho này hả đi = cela ne se passera pas ainsi+ không thể thế được. # Phản nghĩa = S'arrêter, rester; durer
|
|
se passionner * tự động từ - say mê, đam mê = Se passionner pour la lecture+ say mê đọc sách
|
|
se paumer * tự động từ - (thông tục) bị lạc
|
|
se pavaner * tự động từ - vênh vang
|
|
se payer * tự động từ - bỏ tiền ra để có = Se payer un bon repas+ bỏ tiền ra để có bữa ăn ngon - -phải trả, phải tốn kém = Tout se paie+ cái gì cũng phải tốn kém = ne pouvoir se payer+ quý giá lắm = se payer de paroles+ bằng lòng với lời nói suông = se payer la tête de quelqu'un+ (thân mật) chế giễu ai = se payer sur la bête+ (thông tục) thỏa thú tính để lấy thay vợ # Phản nghĩa = Devoir. Encaisser, recevoir. Donner, vendre
|
|
se peigner * tự động từ - chải - (thông tục) đánh nhau
|
|
se peindre * tự động từ - lộ ra = L'angoisse se peint sur son visage+ mối lo sợ lộ ra trên nét mặt anh ta
|
|
se pelotonner * tự động từ - thu mình lại = Le hérisson se pelotonne+ con chuột nhím thu mình lại # Phản nghĩa = s'étirer, s'étendre
|
|
se pencher * tự động từ - nghiêng mình, cúi xuống - chú ý đến, quan tâm đến = Se pencher sur un problème+ chú ý đến một vấn đề
|
|
se pendre * tự động từ - bám tay vào, bíu tay vào (chân thõng xuống) - tự treo cổ = il n'y a pas de quoi se pendre+ không có gì là quan trọng = il y a de quoi se pendre+ nguy hiểm lắm; tai hại lắm
|
|
se percher * tự động từ - đậu (chim) - (thân mật) ở trên cao, đứng trên cao
|
|
se perdre * tự động từ - lạc = Se perdre dans un bois+ lạc trong rừng - chảy vào = Fleuve qui se perd dans la mer+ sông chảy vào biển - lẫn vào = Se perdre dans la foule+ lẫn vào đám đông - biến đi, tan đi, mất đi = Les traditions qui se perdent+ những truyền thống mất đi - trở nên lỗi thời, lạc hậu = Usage qui se perd+ tập quán trở nên lỗi thời - đắm = Navire qui se perd+ tàu đắm - sa đọa, trụy lạc = Jeune homme qui se perd+ thanh niên trụy lạc - mải miết = Se perdre dans ses pensées+ mải miết suy nghĩ = je m'y perds+ tôi không còn hiểu gì nữa cả # Phản nghĩa = Acquérir, avoir, conquérir, conserver, détenir, emparer (s'), gagner, garder, obtenir, posséder, * phản nghĩa récupérer, regagner, retrouver, sauver, trouver. Suivre, voir. Bénificier, profiter, utiliser.
|
|
se perfectionner * tự động từ - tự bồi dưỡng, tu dưỡng = Se perfectionner en anglais+ tự bồi dưỡng tiếng Anh
|
|
se permettre * tự động từ - mạo muội, dám xin = Se permettre une critique+ dám xin phê bình - tự cho phép = Se permettre quelques petites douceurs+ tự cho phép ăn ít của ngọt # Phản nghĩa = Défendre, empêcher, interdire, prohiber. Consigner. Brider, contraindre, forcer.
|
|
se perpète * phó ngữ - (thông tục) như perpette (à)
|
|
se perpétuer * tự động từ - tồn tại mãi = Race qui se perpétue+ giống nòi tồn tại mãi - ở mãi, giữ mãi = Se perpétuer dans une charge+ giữ mãi một chức vụ # Phản nghĩa = Changer, cesser, finir.
|
|
se persuader = tự động từ+ tin chắc rằng =Ils se sont persuadé (persuadés) qu'ils arriveraient les premiers+ họ tin chắc rằng họ sẽ về nhất
|
|
se pervertir * tự động từ - đồi bại đi, hư hỏng đi # Phản nghĩa = Améliorer, amender, convertir, corriger, édifier, élever, épurer.
|
|
se pieuter * tự động từ - (thông tục) đi kềnh
|
|
se piquer - bị châm, bị đâm = Se piquer au doigt+ bị châm ở ngón tay - bị mốc (vải...) - hóa chua (rượu) - mếch lòng, bực mìmh - tự cho là có (tài... gì) = Se piquer d'esprit+ tự cho là có tài trí = se piquer au jeu+ xem jeu = se piquer le nez+ xem nez
|
|
se piéter * tự động từ - đứng ghì chân xuống
|
|
se placer * tự động từ - (được) đặt = Le fauteuil se place devant la cheminée+ cái ghế bành đặt trước lò sưởi - ngồi - đặt mình = Se placer sous la protection+ đặt mình dưới sự che chở (của ai) - được xếp = Se placer parmi les premiers+ được xếp trong các người đứng đầu - được xếp nhất nhì (ngựa đua) - tìm được việc làm
|
|
se plaindre * tự động từ - phàn nàn, than phiền = Se plaindre de son sort+ phàn nàn về số phận của mình - thưa kiện = Se plaindre en justice+ thưa kiện trước tòa # Phản nghĩa = Contenter (se), féliciter (se), satisfaire (se)
|
|
se planquer * tự động từ - (thông tục) núp, ẩn náu
|
|
se planter * tự động từ - (thân mật) đứng yên = Se planter devant quelqu'un+ đứng yên trước mặt ai - (được) trồng = Arbuste qui se plante en automne+ cây trồng về mùa thu - cắm vào = Flèche qui se plante au mur+ mũi tên cắm vào tường
|
|
se plier * tự động từ - chịu theo = Se plier aux volontés de quelqu'un+ chịu theo ý muốn của ai # Phản nghĩa = Déplier, déployer, étaler, étendre, ouvrir. Résister.
|
|
se plomber * tự động từ - sạm lại = Sa peau se plombait+ da nó sạm lại
|
|
se plonger * tự động từ - ngụp xuống, chìm xuống; lút vào = Se plonger dans l'eau+ ngụp xuống nước - miệt mài = Se plonger dans l'étude+ miệt mài học tập
|
|
se plumer * tự động từ - (thông tục) đi nằm
|
|
se pocharder * tự động từ - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ)) say rượu
|
|
se poiler * tự động từ - (thông tục) cười ngặt nghẽo # đồng âm = Poêler
|
|
se pointer * tự động từ - ghi giờ đến (thợ) - đến = Il s'est pointé à trois heures+ nó đến lúc ba giờ
|
|
se poivrer * tự động từ - (thân mật) say rượu
|
|
se pommeler * tự động từ - lốm đốm mây = Le ciel se pommela+ trời lốm đốm mây - đốm = Cheval qui commence à se pommeler de taches blanches+ con ngựa bắt đầu đốm trắng - như pommer
|
|
se pomponner * tự động từ - trang điểm công phu; ăn mặc chải chuốt
|
|
se porter * tự động từ - hướng về, có xu hướng về = Se porter vers la politique+ hướng về chính trị - có sức khỏe (như thế nào đó) = Se porter bien+ mạnh khỏe = se porter mal+ ốm yếu - được mang, được vác, được mặc... = Paquet qui se porte facilement+ bọc vác dễ = Cet habit ne se porte plus+ áo ấy không ai mặc nữa - đi đến mức = Se porter à cette extrémité+ đi đến mức qúa đáng ấy - nhận, đứng ra (làm điều gì) = Se porter acquéreur+ nhận mua = Se porter candidat+ ra ứng cử - tiến lên = Se porter à la rencontre de quelqu'un+ tiến lên đón ai = se porter fort pour quelqu'un+ xem fort # Phản nghĩa = Déposer, poser. Enlever, remporter, retirer.
|
|
se poser * tự động từ - đậu, đỗ = Le moineau se pose sur une branche+ con chim sẻ đậu trên một cành = l'avion se pose+ máy bay đỗ xuống - đặt ra = Question qui se pose+ vấn đề đặt ra - tự cho là = Se poser en réformateur+ tự cho là nhà cải cách = se poser là+ (thông tục) là điều tất nhiên
|
|
se posséder * tự động từ - tự chủ, tự kềm chế
|
|
se poster * tự động từ - đứng (ở đâu); đứng quan sát
|
|
se pourlécher * tự động từ - liếm mép = s'en pourlécher les babines+ như s'en lécher les babines (xem babine)
|
|
se pourprer * tự động từ - (hiếm) đỏ ửng lên = Ses pommettes se pourprent+ gò má nó đỏ ửng lên
|
|
se pourrir * tự động từ - tệ hại đi = Situation qui se pourrit+ tình hình tệ hại đi
|
|
se poursuivre * tự động từ - tiếp tục = Procès qui se poursuit+ vụ kiện tiếp tục
|
|
se pourvoir * tự động từ - sắm sửa, sắm sanh - (luật học, pháp lý) khiếu nại, chống án
|
|
se pousser * tự động từ - xô đẩy nhau - nó mình nhường chỗ - (nghĩa bóng) tiến thân # Phản nghĩa = Tirer, haler, immobiliser, empêcher, dissuader.
|
|
se pouvoir * tự động từ - có thể = Il se peut qu'il pleuve+ có thể là trời mưa.. = autant que faire se peut; autant que faire se pourra+ trong chừng mực có thể được = ça se peut+ điều ấy có thể xảy ra; có thể đúng thế
|
|
se prendre * tự động từ - cầm = Cela se prend par le milieu+ cái đó cầm ở giữa - ăn uống, dùng = Médicament qui se prend avant le repas+ thuốc uống trước bữa ăn - bắt đầu, bật lên = Elle se prit à pleurer+ chị ta bật lên khóc - cảm thấy (có) = Se prendre d'affection pour quelqu'un+ cảm thấy quyến luyến ai - vướng mắc, mắc vào = Mouche qui se prend dans une toile d'araignée+ con ruồi vướng vào mạng nhện - đông lại, đóng băng = Le fleuve s'est pris+ con sông đã đóng băng - tự coi mình là = Il se prend pour un génie+ hắn tự coi mình là một thiên tài - (văn học) chú ý tha thiết = Je ne pouvais me prendre à rien+ tôi không thể tha thiết với việc gì hết - nắm lấy nhau = Ils se prennent par la main+ họ nắm lấy tay nhau - giành nhau = Joueurs qui se prennent le ballon+ đấu thủ giành bóng nhau - ăn nằm với nhau = s'en prendre à+ buộc tội, đổ trách nhiệm cho =Il ne pourra s'en prendre qu'à lui-même+ hắn chỉ có thể đổ trách nhiệm cho chính mình thôi = s'y prendre+ hành động, tiến hành = s'y prendre à deux fois+ mò mẫm # Phản nghĩa = Lâcher, jeter. Abandonner, laisser, quitter, rejeter, renvoyer. Donner, offrir. Perdre.
|
|
se prescrire * tự động từ - (luật học, pháp lý) thôi do hết thời hiệu
|
|
se presser * tự động từ - vội vàng, nhanh lên = Pressez-vous+ các anh nhanh lên - chen chúc nhau = La foule se presse+ đám đông chen chúc nhau - ép mình vào = Se presser contre sa mère+ ép mình vào mẹ # Phản nghĩa = Ecarter; effleurer. Attendre, atermoyer.
|
|
se priver * tự động từ - nhịn = Se priver d'alcool+ nhịn rượu - chịu thiếu thốn = Mère qui c'est privée pour élever ses enfants+ bà mẹ chịu thiếu thốn để nuôi con
|
|
se proclamer * tự động từ - tự xưng = Se proclamer roi+ tự xưng vương
|
|
se produire * tự động từ - xảy ra = Un changement s'est produit+ một sự thay đổi đã xảy ra - biểu diễn = Il se produira sur la scène+ nó sẽ biểu diễn trên sân khấu - (từ cũ, nghĩa cũ) ra mắt = Se produire en public+ ra mắt công chúng
|
|
se profiler * tự động từ - in hình = L'ombre d'un homme se profile sur le mur+ bóng một người in hình trên tường - (nghĩa bóng) thành hình, hiện ra = Une solution commence à se profiler+ một giải pháp bắt đầu thành hình
|
|
se prolonger * tự động từ - kéo dài = La guerre s'est prolongée+ cuộc chiến tranh đã kéo dài = le chemin se prolonge à travers les bois+ con đường kéo dài qua rừng
|
|
se promener * tự động từ - đi dạo, dạo chơi - dạo quanh, lượn quanh = Ruisseau qui se promène paresseusement dans la plaine+ dòng suối uể oải lượn quanh đồng bằng = allez vous promener !+ cút đi!
|
|
se promettre * tự động từ - quyết = Se promettre de travailler+ quyết làm việc - mong mỏi = Se promettre du plaisir+ mong mỏi thú vui
|
|
se prononcer * tự động từ - tỏ ý kiến, phát biểu ý kiến = Le médecin ne s'est pas prononcé sur ce cas+ về ca này, thầy thuốc chưa phát biểu ý kiến = se prononcer pour+ (tỏ ý kiến) tán thành
|
|
se propager * tự động từ - sinh sản, sinh sôi nảy nở = Cette espèce s'est propagée dans le pays+ giống đó đã sinh sôi nảy nở trong nước - lan truyền, truyền = Cette nouvelle s'est propagée rapidement+ tin ấy đã lan truyền nhanh chóng = vitesse à laquelle le son se propage+ tốc độ truyền của âm
|
|
se proposer * tự động từ - xin làm = Se proposer comme chauffeur+ xin làm lái xe - dự định = Se proposer de faire un voyage+ dự định đi du lịch
|
|
se propulser * tự động từ - (thông tục) đi một nơi nào
|
|
se prosterner * tự động từ - cúi lạy - (nghĩa bóng) khúm núm; qụy lụy
|
|
se prostituer * tự động từ - làm đĩ, bán mình - (văn học) ô danh đi, đồi bại đi
|
|
se précautionner * tự động từ - (văn học) phòng ngừa, đề phòng = Se précautionner contre la maladie+ đề phòng bệnh tật - dự phòng = Se précautionner de quelque chose+ dự phòng cái gì
|
|
se précipiter * tự động từ - nhảy xuống = Se précipiter par la fenêtre+ nhảy từ cửa sổ xuống - xô vào, xông vào = Se précipiter contre un obstacle+ xô vào một vật chướng ngại = Se précipiter sur l'ennemi+ xông vào quân địch - dồn dập = Les battements du coeur se précipitent+ tim đập dồn dập # Phản nghĩa = Ralentir, redarder, différer. Attendre.
|
|
se prélasser * tự động từ - nằm thoải mái, ngồi thoải mái = Se prélasser dans un fauteuil+ ngồi thoải mái trên ghế bành - (từ cũ, nghĩa cũ) ung dung = L'âne se prélassant marche seul devant eux+ con lừa ung dung đi một mình trước chúng nó
|
|
se prémunir * tự động từ - dự phòng = Se prémunir contre le froid+ dự phòng chống rét
|
|
se préoccuper * tự động từ - lo lắng = Il ne s'en préoccupait guère+ hắn không lo lắng đến việc ấy tí nào # Phản nghĩa = Désintéresser (se), moquer (se).
|
|
se préparer * tự động từ - chuẩn bị = Se préparer au combat+ chuẩn bị chiến đấu - sắp xảy ra = Un grand événement se prépare+ một sự kiện lớn sắp xảy ra = Il se prépare quelque chose de grave+ có điều gì nghiêm trọng sắp xảy ra # Phản nghĩa = Accomplir, réaliser. Improviser.
|
|
se présenter * tự động từ - đến; trình diện = Fonctionnaire qui se présente à son supérieur+ viên chức đến trình diện cấp trên - tự giới thiệu - đi thị; nộp đơn xin; ứng cử = Se présenter au baccalauréat+ đi thi tú tài - có vẻ = Affaire qui se présente bien+ công việc có vẻ thuận lợi - xảy ra, nảy ra = Chose qui se présente souvent+ việc thường xảy ra = Difficulté qui se présente+ sự khó khăn nảy ra = Idée qui se présente à l'esprit+ ý nảy ra trong óc
|
|
se préserver - tự phòng mình, giữ mình cho khỏi = Se préserver de la contagion+ giữ mình khỏi lây bệnh # Phản nghĩa = Contaminer, gâter.
|
|
se prévaloir * tự động từ - dựa thế = Se prévaloir de sa naissance+ dựa thế dòng dõi của mình - tự kiêu = Se prévaloir de ses titres+ tự kiêu về chức tước của mình
|
|
se prêter * tự động từ - thuận = se prêter à un arrangement+ thuận dàn xếp - hợp với = Terre qui se prête à toutes les cultures+ đất trồng gì cũng hợp # Phản nghĩa = Emprunter. Rendre, restituer.
|
|
se putréfier * tự động từ - thối rữa = Les feuilles se putréfient dans l'eau+ lá thối rữa trong nước
|
|
se pâmer * tự động từ - ngây ngất, ngây ra = Se pâmer d'amour+ ngây ngất vì tình = Se pâmer devant un tableau+ ngây ngất trước một bức họa = Se pâmer d'admiration+ phục ngây người, phục lăn = Se pâmer de rire+ cười ngất - (từ cũ, nghĩa cũ) ngất đi, xỉu đi
|
|
se pébriner * tự động từ - mắc bệnh tằm gai
|
|
se pénétrer * tự động từ - thấu triệt = Se pénétrer de ses devoirs+ thấu triệt nghĩa vụ của mình - thấm = La terre se pénètre d'eau+ đất thấm nước - (từ cũ, nghĩa cũ) tự hiểu mình # Phản nghĩa = Affleurer, effleurer; retirer (se), sortir
|
|
se périmer * tự động từ - mất hiệu lực, không còn giá trị (vì quá hạn)
|
|
se qualifier * tự động từ - tự cho là, tự xưng là = Se qualifier de docteur+ tự xưng là bác sĩ - (thể dục thể thao) đủ tư cách, trúng cách = Se qualifier pour la finale+ trúng cách vào chung kết
|
|
se quereller * tự động từ - cãi nhau
|
|
se rabaisser * tự động từ - tự hạ mình
|
|
se rabattre * tự động từ - buông xuống = Ses mains se rabattent+ tay nó buông xuống - chuyển hướng; rẽ, tạt vào, ngoặt = Voiture qui se rabat trop vite après un dépassement+ xe tạt vào qúa gấp sau khi vượt xe khác = l'armée se rabattit sur la ville+ đoàn quân chuyển hướng về thành phố - (nghĩa bóng) xoay sang (chuyện khác) = Se rabattre sur la politique+ xoay sang chuyện chính trị - đành nhận, đành bằng lòng với = Faute de rôti, il se rabat sur un pot-au-feu+ không có thịt quay, đành bằng lòng với món thịt hầm
|
|
se rabibocher * tự động từ - giải hòa với nhau
|
|
se rabougrir * tự động từ - cằn cọc đi = Se rabougrir avec l'âge+ cằn cọc đi với tuổi già
|
|
se raccommoder * tự động từ - (thân mật) giải hòa với nhau
|
|
se raccorder * tự động từ - (nghĩa bóng) ăn nhập = Renseignements ne se raccordent à rien+ những điều chỉ dẫn không ăn nhập vào đâu cả
|
|
se raccourcir * tự động từ - ngắn đi = L'ombre se raccourcit+ bóng ngắn đi
|
|
se raccrocher - níu lấy, bíu vào = Se raccrocher à une branche pour ne pas tomber+ níu vào một cành cây để khỏi ngã = Se raccrocher à des dogmes surannés+ (nghĩa bóng) níu lấy những giáo điều cũ rích = Se raccrocher à quelqu'un+ (nghĩa bóng) bíu vào ai (nhờ cứu vớt) - dính dáng, gắn, ăn nhập = Idée qui se raccroche bien au sujet+ ý rất gắn với đề
|
|
se racheter * tự động từ - chuộc lỗi, chuộc tội - lấy lại danh dự
|
|
se racornir * tự động từ - chai cứng lại = Cuir qui se racornit au feu+ miếng da gặp lửa chai cứng lại = Coeur qui se racornit+ cõi lòng chai cứng lại - khô đét đi = Vieillard qui de racornit+ cụ già khô đét đi
|
|
se radiner * tự động từ - (thông tục) đi đến, đến
|
|
se radoucir * tự động từ - dịu đi = Le temps se radoucit+ tiế trời dịu đi = Un coeur irrité qui se radoucit+ tấm lòng cáu giận dịu đi
|
|
se raffermir * tự động từ - rắn chắc lại = Le sol se raffermit+ đất rắn chắc lại - củng cố hơn, vững vàng hơn = La situation se reffermit+ tình thế vững vàng hơn - vững tâm lại, vững tâm thêm = Se raffermir dans une résolution+ vững tâm thêm trong một quyết định
|
|
se raidir * tự động từ - cứng lại = Membres qui se raidissent+ chân tay cứng lại - (nghĩa bóng) cứng rắn lên = Se raidir contre l'adversité+ cứng rắn lên trước nỗi bất hạnh # Phản nghĩa = Assouplir, déraidir, détendre (se).
|
|
se railler * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) coi khinh = se railler de la gloire+ coi khinh danh vọng # Phản nghĩa = Louer.
|
|
se raisonner * tự động từ - tự giải thích - nghe theo lẽ phải - được giải thích bằng lý tính = L'amour ne se raisonne pas+ tình yêu không thể giải thích bằng lý tính # Phản nghĩa = Déraisonner
|
|
se rajeunir * tự động từ - làm ra vẻ trẻ lại = Elle essaie de se rajeunir+ bà ta cố làm ra vẻ trẻ lại - trẻ lại = Je me rajeunis parmi les jeunes+ sống trong đám thanh niên, tôi trẻ lại # Phản nghĩa = Veillir.
|
|
se ralentir * tự động từ - chậm lại = L'offensive de l'ennemi s'est ralentie+ sự tấn công của quân địch đã chậm lại # Phản nghĩa = Accélérer, activer. Hâter.
|
|
se rallier * tự động từ - tập hợp lại - theo; gia nhập = Se rallier à un parti+ gia nhập một đảng = Se rallier à un avis+ theo một ý kiến # Phản nghĩa = Disperser, disséminer. Débander (se)
|
|
se rallonger * tự động từ - dài thêm ra - đi dài đường ra = Par ce sentier, vous vous rallongez+ theo lối ấy thì anh đi dài đường ra # Phản nghĩa = Diminuer, raccourcir.
|
|
se rallumer * tự động từ - cháy lại, lại nhóm lên = Le feu se rallume+ lửa cháy lại = Les haines se rallument+ (nghĩa bóng) hằn thù lại nhóm lên, hằn thù lại bùng lên
|
|
se ramasser * tự động từ - thu mình lại = Le chat qui se ramasse+ con mèo thu hình lại - (thông tục) nhỏm dậy, đứng dậy = se ramasser par terre+ (thân mật) ngã # Phản nghĩa = Etaler, étendre, étirer. Disperser. Répandre.
|
|
se ramener * tự động từ - rút lại = Toutes ces questions se ramènent à une seule+ tất cả những vấn đề đó rút lại là một # Phản nghĩa = Ecarter. - danh từ giống đực - sự gò cổ ngựa - tư thế gò cổ (ngựa)
|
|
se ramollir * tự động từ - mềm ra - (thân mật) lẫn đi, lẩm cẩm ra # Phản nghĩa = Durcir, raffermir.
|
|
se rancir * tự động từ - như rancir
|
|
se ranger * tự động từ - sắp hàng; ngồi theo thứ tự = Soldats qui se rangent par trois+ lính sắp hàng ba = Se ranger autours d'une table+ ngồi theo thứ tự xung quanh bàn - dẹp ra = Se ranger au passage de l'auto+ dẹp ra khi xe ô tô đi qua = Taxi qui vient se ranger contre le trottoir+ xe tắc xi dẹp vào cạnh lề đường - theo, đứng về phe = Se ranger du côté du succès+ đứng về phe đắc thắng = Se ranger à un avis+ theo một ý kiến - có cuộc sống ổn định hơn = Il s'est rangé depuis son mariage+ từ ngày lấy vợ anh ta đã có cuộc sống ổn định hơn - (được) xếp, (được) đặt = Où cela se range-t-il?+ cái này xếp vào đâu đây # Phản nghĩa = Déranger, dérégler, mélanger.
|
|
se rappeller * tự động từ - nhớ lại = Se rappeller ses belles années passées+ nhớ lại những năm đẹp đẽ đã qua # Phản nghĩa = Bannir, chasser, exiler, oublier.
|
|
se rapporter * tự động từ - có liên quan với, có quan hệ với, ăn nhập với = Réponse qui ne se rapporte pas à la question+ câu trả lời không ăn nhập với câu hỏi - (từ cũ, nghĩa cũ) có những nét giống với = s'en rapporter à quelqu'un+ tuỳ ai định đoạt # Phản nghĩa = Emporter, enlever, renvoyer; garder, taire. Opposer. Confirmer.
|
|
se rapprocher * tự động từ - đến gần, sát gần nhau = Se rapprocher de la ville+ đến gần thành phố = Des sourcils qui se rapprochent+ lông mày sát gần nhau - gần với, gần đúng = Se rapprocher de la vérité+ gần đúng chân lý - thân thiện lại = Se rapprocher de ses anciens ennemis+ thân thiện lại với kẻ thù cũ của mình # Phản nghĩa = Disjoindre, dissocier, diviser, écarter, éloigner, séparer; différencier, opposer. Eloigner (s'), espacer (s'), raréfier (se). Diverger.
|
|
se raréfier * tự động từ - (vật lý học) loãng đi - ít đi; khan hiếm đi = Les denrées se raréfient+ thực phẩm khan hiếm đi
|
|
se raser * tự động từ - cạo râu - (thân mật) chán ngấy - mòn vẹt (răng ngựa) # Phản nghĩa = Intéresser. Elever.
|
|
se rassasier * tự động từ - no nê - (nghĩa bóng) thỏa thuê; chán ghê # Phản nghĩa = Affamer.
|
|
se rassembler * tự động từ - tập hợp lại; tụ tập = La foule se rassemble+ đám đông tụ tập # Phản nghĩa = Disloquer, disperser, disséminer, éparpiller, fragmenter.
|
|
se rasseoir * tự động từ - ngồi lại = Il s'est levé puis s'est rassis aussitôt+ nó đứng dậy rồi lại ngồi lại ngay - lắng trong = Laisser se rasseoir un vin+ cho rượu lắng trong - (từ cũ, nghĩa cũ) trấn tĩnh lại
|
|
se rassurer * tự động từ - yên lòng, yên tâm = Rassurez-vous+ anh cứ yên tâm # Phản nghĩa = Alarmer, effrayer, inquiéter, menacer, terrifier.
|
|
se ratatiner * tự động từ - quắt lại - con rúm lại, co quắp = Une femme qui se ratatine dans ses pauvres vêtements+ một người đàn bà co quắp trong bộ quần áo tồi tàn
|
|
se rattacher * tự động từ - gắn với = Ce qui se rattache à cette question+ những cái gắn với vấn đề đó # Phản nghĩa = Détacher.
|
|
se rattraper * tự động từ - bíu lấy = Se rattraper à une branche+ bíu lấy một cành cây - theo kịp = élève qui s'est rattrapé à la fin de l'année+ cậu học sinh cuối năm đã theo kịp - gỡ lại = Se rattraper à la fin du jeu+ cuối canh bạc gỡ lại được
|
|
se ravaler * tự động từ - hạ bản thân xuống, tụt xuống (nghĩa bóng) = Se ravaler au rang de la bête+ tụt xuống hàng súc vật # Phản nghĩa = Elever, exalter.
|
|
se raviser * tự động từ - thay đổi ý định, thay đổi ý kiến = Se raviser au dernier moment+ đến phút cuối cùng lại thay đổi ý kiến # Phản nghĩa = Affliger, attrister, excéder.
|
|
se rebeller * tự động từ - nổi dậy = Se rebeller contre le gouvernement+ nổi dậy chống chính phủ - chống đối, chống lại = Se rebeller contre l'autorité paternelle+ chống đối uy quyền của cha # Phản nghĩa = Soumettre (se).
|
|
se rebiffer * tự động từ - (thân mật) chống lại
|
|
se reboutonner * tự động từ - lại cài khuy áo (quần)
|
|
se rebuter * tự động từ - chán nản; chán ghét
|
|
se rebéquer * tự động từ - cãi lại, chống lại
|
|
se receler * tự động từ - (săn bắn) ẩn một nơi
|
|
se recevoir * tự động từ - (thể động từ) nhảy xuống (theo một kiểu nào đó) = Sauteur qui se reçoit sur la jambe gauche+ người nhảy xuống trụ lên chân trái
|
|
se recoiffer * tự động từ - sửa lại tóc, chải tóc lại = Se recoiffer avant de sortir+ sửa tóc lại trước khi đi ra - đội mũ lại = Il salue et se recoiffa+ ông ta chào lại đội mũ lại
|
|
se recoller * tự động từ - (thông tục) lại về ăn ở với nhau (đôi trai gái)
|
|
se recommander * tự động từ - viện ra, dựa vào = Se recommander de quelqu'un+ viện ai ra - cầu xin che chở, cầu xin phù hộ = Se recommander à Dieu+ cầu Chúa phù hộ - tỏ rõ giá trị, được quý mến, được chuộng = Ecrivain qui se recommande par la pureté de son style+ nhà văn được chuộng vì lời văn trong sáng
|
|
se recoquiller * tự động từ - quăn lại, cuộn lại.
|
|
se recourber * tự động từ - cong, cong lại
|
|
se recouvrir * tự động từ - phủ kín, phủ đầy, phủ = Sol qui se recouvre de neige+ đất phủ đầy tuyết = tuiles qui se recouvrent partiellement+ ngói phủ một phần lên nhau
|
|
se recroqueviller * tự động từ - co rúm lại = Papier qui se recroqueville à la chaleur+ giấy bị nóng co rúm lại = Il se recroqueville comme une feuille sèche+ nó co rúm lại như chiếc lá khô
|
|
se recruter * tự động từ - được tuyển lựa = Assemblée qui se recrute par cooptation+ hội đồng được tuyển lựa bằng lối bổ sung
|
|
se recueillir * tự động từ - tĩnh tâm; nhập định. - trở nên trầm lặng (cảnh vật...).
|
|
se recéler - xem se receler
|
|
se redorer * tự động từ - (thân mật) gây lại cơ đồ
|
|
se redoubler * tự động từ - (từ cũ; nghiã cũ) gia tăng, tăng thêm
|
|
se redresser * tự động từ - đứng thẳng lại, lại đứng dậy = Il se couchait, puis se redressait+ nó nằm xuống rồi lại đứng dậy - (nghĩa bóng) có thái độ hiên ngang - phục hưng = Pays qui se redresse après une guerre+ một nước phục hưng lại sau chiến tranh
|
|
se refaire * tự động từ - lấy lại sức khỏe = Aller se refaire à la campagne+ về nông thôn lấy lại sức khỏe - thay đổi hoàn toàn = Il ne peut pas se refaire+ nó không thể thay đổi hoàn toàn - làm quen lại = Il nous fallt plusieurs jours pour nous y refaire+ phải nhiều ngày chúng tôi mới làm quen lại với cuộc sống ấy
|
|
se refermer * tự động từ - lại đóng lại, lại nhắm lại - lại khép miệng lại = La plaie se referme+ vết thương lại khép miệng lại
|
|
se refléter * tự động từ - được phản chiếu = Des images qui se reflètent dans l'eau+ những hình được phản chiếu trong nước - được phản ánh = Se refléter dans le visage+ được phản ánh trên nét mặt
|
|
se reformer * tự động từ - hình thành lại, thành lập lại, tổ chức lại = Un parti qui se reforme+ một đảng được tổ chức lại
|
|
se refrogner * tự động từ - như se renfrogner
|
|
se refroidir * tự động từ = Vous allez vous refroidir+ anh sẽ bị lạnh
|
|
se refuser * tự động từ - từ chối, không ưng, không chịu = Se refuser à faire une chose+ không chịu làm điều gì - nhịn = L'avare se refuse le nécessaire+ người hà tiện nhịn cái cần thiết
|
|
se regarder * tự động từ - soi mình = Se regarder dans un miroir+ soi minh trong gương = Il ne s'est pas regardé+ - (nghĩa bóng) nó không chịu soi mình - nhìn nhau = Se regarder dans les yeux+ nhìn nhau trừng trừng - đối diện nhau = Nos deux maisons se regardent+ hai nhà chúng tôi đối diện nhau = se regarder en chiens de faence+ xem chien
|
|
se regimber * tự động từ - chống đối lại. = Il se regimbe contre le règlement+ nó chống đối lại điều lệ
|
|
se rejoindre * tự động từ - gặp lại nhau = Ils se rejoindront à la ville+ họ sẽ gặp lại nhau ở thành phố - tiếp vào nhau = Routes qui se rejoignent+ đường tiếp vào nhau.
|
|
se relaisser * tự động từ - (săn bắn) đứng lại vì mệt quá (con vật bị đuổi)
|
|
se relaxer * tự động từ - thư giãn # Phản nghĩa = Ecrouer. Contracter.
|
|
se relayer * tự động từ - thay phiên nhau
|
|
se relever * tự động từ - nhỏm dậy, đứng dậy = Enfant qui se relève tout seul+ đứa trẻ tự đứng dậy - nhếch lên = Les coins de la bouche se relèvent+ hai mép nó nhếch lên - hồi phục, khôi phục lại = Pays qui s'est relevé de ses ruines+ nước bị tàn phá đã hồi phục - thay phiên nhau = Se relever au chevet d'un malade+ thay phiên nhau chăm sóc người bệnh # Phản nghĩa = Renverser; abattre, accabler, affaiblir, avilir, dégrader; abaisser, descendre, rabattre; déprécier, diminuer, rabaisser. Descendre, tomber.
|
|
se relire * tự động từ - đọc lại tác phẩm của mình
|
|
se relâcher * tự động từ - giãn ra, chùng đi = Corde qui se relâche+ dây thừng giãn ra - chểnh mảng = Cet écolier s'est relâché+ cậu học trò ấy đã học chểnh mảng - lỏng lẻo đi, phóng túng đi = Discipline qui s'est relâchée+ kỷ luật lỏng lẻo đi
|
|
se remaquiller * tự động từ - đánh phấn lại, sửa sang lại son phấn
|
|
se remarier * tự động từ - tục huyền; tái giá
|
|
se rembarquer * tự động từ - lại lên tàu - (nghĩa bóng) lại lao vào, lại dấn vào = Se rembarquer dans une affaire+ lại lao vào một công việc # Phản nghĩa = Débarquer.
|
|
se rembrunir * tự động từ - trở nên rầu rĩ, sa sầm lại = à cette nouvelle son visage se rembrunit+ nghe tin ấy mặt nó sa sầm lại - (từ cũ, nghĩa cũ) sẫm lại, tối sầm lại = Le ciel se rembrunit+ trời tối sầm lại # Phản nghĩa = Eclaicir; épanouir, illuminer.
|
|
se rembucher * tự động từ - (săn bắn) lẫn vào rừng (con vật bị săn) # Phản nghĩa = Débucher, débusquer.
|
|
se remettre * tự động từ - lại = Se remettre au travail+ lại làm việc = Se remettre à table+ lại ngồi vào bàn ăn - lại bắt đầu = Se remettre à jouer+ lại bắt đầu chơi - bình phục; yên tâm lại, bình tĩnh lại = Il se remet très vite+ anh ta bình phục rất chóng = Allons, remettez-vous+ nào hãy bình tĩnh lại - quang đãng lại = Le temps se remet+ trời quang đãng lại - giải hòa = Se remettre avec quelqu'un+ giải hòa với ai = Se remettre ensemble+ giải hòa với nhau - hoãn lại = Travail qui peut se remettre+ công việc có thể hoãn lại = s'en remettre à+ phó thác vào # Phản nghĩa = Confisquer; enlever; garder. Hâter, presser.
|
|
se remiser * tự động từ - (săn bắn) lủi = Perdrix qui se remise dans un buisson+ gà gô lủi vào bụi
|
|
se remonter * tự động từ - lấy lại sức; lấy lại tinh thần # Phản nghĩa = Redescendre. Descendre, dévaler, déprimer; affaiblir. Démonter, disloquer.
|
|
se remontrer * tự động từ - lại ra mắt, lại ló mặt ra = Il n'ose plus se remontrer+ nó không dám ló mặt ra nữa
|
|
se remplir * tự động từ - đầy = La bouteille se remplit de vin+ chai đầy rượu - chất đầy = Se remplir la tête de chimères+ chất đầy óc những ảo tưởng - (thông tục) ăn no nê, uống chán chê = Se remplir de viande+ ăn thịt no nê = Se remplir d'alcool+ uống rượu chán chê # Phản nghĩa = Vider; dépeupler, nettoyer; creuser, évider. Evacuer.
|
|
se remplumer * tự động từ - lại mọc lông, mọc lông mới (chim) - (thân mật) hồi phục; lại khấm khá lên = Ses deux semaines de congé l'ont remplumé+ hai tuần nghỉ đã làm cho anh ta hồi phục lại # Phản nghĩa = Déplumer (se).
|
|
se remuer * tự động từ - động đậy, cử động = Avoir de la peine à se remuer+ cử động khó khăn - (nghĩa bóng) chạy vạy; chịu bỏ sức ra, chịu khó = Se remuer pour réussir+ chịu bỏ sức ra để mưu thành công # Phản nghĩa = Fixer, immobiliser.
|
|
se remémorer * tự động từ - hồi tưởng lại = Se remémorer les faits de son enfance+ hồi tưởng lại những sự việc ngày thơ ấu
|
|
se rencogner * tự động từ - ngồi nép vào, co ro = Se rencogner contre sa mère+ ngồi nép vào cạnh mẹ
|
|
se rencontrer * tự động từ - gặp nhau = Ils se sont rencontrés dans la rue+ họ gặp nhau ngoài phố = Les deux cours d'eau se rencontrent+ hai con sông gặp nhau = Les grands esprits se rencontrent+ (đùa cợt) trí lớn gặp nhau - gặp thấy, thấy có = Cela peut se rencontrer parfois+ cái đó có khi cũng gặp thấy - có = Il se rencontre des gens qui...+ có những người... # Phản nghĩa = Eviter, manquer.
|
|
se rendormir * tự động từ - ngủ lại
|
|
se rendre * tự động từ - thuận theo, theo, chịu theo = Se rendre à l'avis de quelqu'un+ theo ý kiến của ai = Une femme qui se rend+ (văn học) một người đàn bà thuận theo - đầu hàng = Se rendre sans condition+ đầu hàng không điều kiện - đi tới, đi = Se rendre en un lieu+ đi tới một nơi - tỏ ra; trở thành = Se rendre utile+ trở thành hữu ích = Se rendre matre de+ làm chủ (tình thế...) # Phản nghĩa = Résister.
|
|
se renfermer * tự động từ - (Se renfermer en soi-même) không thổ lộ tâm tình - (Se renfermer en soi-même) trầm tư mặc tưởng # Phản nghĩa = Libérer, exclure, montrer.
|
|
se renfler * tự động từ - phình ra # Phản nghĩa = Aplatir, creuser.
|
|
se renfrogner * tự động từ - cau có, nhăn nhó = Il a l'habitude de se renfrogner à tout propos+ nó có thói quen lúc nào cũng cau có # Phản nghĩa = Détendre (se), épanouir (s').
|
|
se rengager * tự động từ - cam kết lại, giao ước lại - đăng lính lại
|
|
se rengorger * tự động từ - ưỡn cổ ra (chim) - (nghĩa bóng) ưỡn ngực làm bộ, vênh váo
|
|
se rengréger * tự động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tăng lên = Ma douleur se rengrège+ đau đớn của tôi tăng lên
|
|
se renoncer * tự động từ - (văn học) quên mình # Phản nghĩa = Attacher (s'); conserver, garder, persévérer, persister.
|
|
se renquiller * tự động từ - (thông tục) làm lại cuộc đời
|
|
se renseigner * tự động từ - tìm hiểu tình hình, nắm tình hình = Se renseigner auprès de quelqu'un+ hỏi ai để nắm tình hình
|
|
se reparler * tự động từ - lại nói chuyện với nhau
|
|
se repentir * tự động từ - ăn năn, hối lỗi, hối = Se repentir de ses fautes+ hối hận vì lỗi lầm = Il s'en repentira+ (thân mật) nó sẽ hối không kịp
|
|
se replier * tự động từ - cuộn mình = Le serpent se replie+ con rắn cuộn mình - rút lui = L'armée se replie+ đạo quân rút lui - (nghĩa bóng) lắng xuống = Se replier en soi-même+ lắng mình xuống = âme qui se replie+ tâm hồn lắng xuống
|
|
se replonger - lại ngâm mình - (nghĩa bóng) lại vùi đầu vào, lại đẫm mình trong = Se replonger dans la lecture+ lại vùi đầu vào đọc sách
|
|
se reporter * tự động từ - nhớ lại = Se reporter aux jours de son enfance+ nhớ lại ngày thơ ấu - tham khảo, tham chiếu = Se reporter à un document+ tham chiếu một tài liệu
|
|
se reposer * tự động từ - nghỉ, nghỉ ngơi = Laissez-le se reposer+ để anh ấy nghỉ - tin cậy vào = Il se repose entièrement sur son ami+ anh ấy tin cậy hoàn toàn vào bạn = se reposer sur ses lauriers+ tự mãn với thành công
|
|
se reprendre * tự động từ - lại tiếp tục = On se reprend à espérer+ người ta lại tiếp tục hy vọng - trở lại bình tĩnh - nói chữa lại (khi nói sai) = Il s'est repris pas bonheur+ may mà nó đã nói chữa lại = S'y reprendre à plusieurs fois+ làm lại nhiều lần
|
|
se reproduire * tự động từ - (sinh vật học) sinh sản - xảy ra lại = Faits qui se reproduisent régulièrement+ sự kiện xảy ra lại đều đặn
|
|
se représenter * tự động từ - ứng cử lại; đi thi lại - hình dung, tưởng tượng = Se représenter une situation+ hình dung một tình thế - hiện lại = Les souvenirs d'enfance se représentent à moi+ những kỷ niệm ngày thơ ấu hiện lại trong tôi = si l'occasion se représente+ nếu lại có dịp
|
|
se repérer * tự động từ - xác định được vị trí của mình = Se repérer facilement dans une ville+ xác định được dễ dàng vị trí của mình trong một thành phố - (nghĩa bóng) xác định được điểm mốc = Se repérer dans un problème+ xác định được điểm mốc trong một vấn đề
|
|
se requinquer * tự động từ - lấy lại sức, bình phục - (từ cũ, nghĩa cũ) mặc quần áo mới
|
|
se requitte * tự động từ - lại từ biệt nhau, lại chia tay nhau
|
|
se resalir * tự động từ - vấy bẩn lại = Enfant qui s'est resali après son bain+ em bé vấy bẩn trở lại sau khi tắm
|
|
se respecter * tự động từ - tự trọng = qui se respecte+ xứng với danh hiệu của mình =Un soldat qui se respecte+ một người bộ đội xứng với danh hiệu của mình
|
|
se ressaisir * tự động từ - trấn tĩnh lại = Un instant affolé, il se ressaisit bientôt+ hoảng hốt một lát, anh ấy trấn tĩnh lại ngay - lấy lại thế thắng = Le boxeur s'est ressaisi+ người đấu quyền đã lấy lại thế thắng - lại chiếm lấy = Se ressaisir du pouvoir+ lại chiếm lấy quyền bính
|
|
se ressembler * tự động từ - giống nhau = Les jumeaux se ressemblent+ trẻ sinh đôi giống nhau = qui se ressemble s'assemble+ đồng thanh tương ứng; ngưu tầm ngưu mã tầm mã
|
|
se ressentir * tự động từ - còn chịu ảnh hưởng; còn chịu tác hại, còn chịu hậu quả = Se ressentir d'une opération+ còn chịu ảnh hưởng của lần phẫu thuật = Se ressentir de la guerre+ còn chịu hậu quả chiến tranh - còn mang dấu vết = Se ressentir du got du temps+ còn mang dấu vết thị hiếu của thời đại = s'en ressentir pour+ (thông tục) cảm thấy sung sức = S'en ressentir pour le championnat+ cảm thấy sung sức dự cuộc giật giải quán quân
|
|
se resserrer * tự động từ - thu hẹp lại = Le terrain se resserre+ đám đất thu hẹp lại - dày đặc lại = Brume qui se resserre+ sương mù dày đặc lại - thu lại = Se resserrer autour de la lampe+ ngồi thu lại xung quanh đèn - thắt lại = Mon coeur se resserre+ lòng tôi thắt lại - thắt chặt lại = Noeud qui se resserre+ nút thắt chặt lại = Amitié qui se resserre+ tình bạn thắt chặt lại
|
|
se resservir * tự động từ - dùng lại = Se resservir de sa voiture après un accident+ dùng lại xe sau khi bị tai nạn
|
|
se ressouvenir * tự động từ - nhớ lại - nhớ mãi = Vous l'avez offensé, il s'en ressouviendra+ anh đã xúc phạm ông ta, ông ta sẽ nhớ mãi điều đó
|
|
se ressuyer * tự động từ - khô đi, ráo đi = Le chemin se ressuie+ đường ráo đi
|
|
se restaurer * tự động từ - ăn để lấy lại sức
|
|
se restreindre * tự động từ - (bị) thu hẹp lại, (bị) hạn chế lại - hạn chế chi tiêu, bớt ăn tiêu
|
|
se retaper * tự động từ - (thân mật) hồi sức, bình phục
|
|
se retenir * tự động từ - bám chặt vào = Se retenir aux branches+ bám chặt vào cành - tự kiềm chế = Elle se retenait pour ne pas pleurer+ cô ta tự kiềm chế để khỏi khóc - (thân mật) nhịn, nín (đại tiện, tiểu tiện)
|
|
se retirer * tự động từ - rút lui, rút khỏi = Se retirer discrètement+ rút lui kín đáo = se retirer de la politique+ rút khỏi trường chính trị - rút xuống = Le fleuve se retire+ nước sông rút xuống - rút về, lui về = Se retire à la campagne lui+ về nông thôn - co lại = Cette étoffe se retire+ vải này co lại
|
|
se retourner * tự động từ - trở mình = Il se retourne dans son lit+ nó trở mình trên giường nằm - quay lại nhìn = On se retourne sur son passage+ khi anh ấy đi qua người ta quay lại nhìn - quay sang (hướng khác) = Il se retourne maintenant vers l'enseignement+ bây giờ anh ấy quay sang dạy học - thích ứng với tình hình mới = Laissez-lui le temps de s' en retourner+ hãy cho nó có thì giờ thích ứng với tình hình mới = s'en retourner+ trở về, quay về. =Il s' en retourne à la maison+ nó quay về nhà+ ra đi =Il s'en retourne sans avoir rien obtenu+ nó ra đi, chẳng được gì = se retourner contre+ quay lại chống (người mình đã ủng hộ)
|
|
se retrancher * tự động từ - xây thành đắp lũy = L'ennemi se retranche solidement+ quân địch xây thành đắp lũy kiên cố - núp = Se retrancher derrière un mur+ núp sau bức tường = se retrancher derrière l'autorité d'un chef+ núp sau thế lực của thủ trưởng - rút vào = Se retrancher dans une grande réserve+ rút vào một thái độ rất dè dặt
|
|
se retremper * tự động từ - tự tôi luyện = Se retremper dans le malheur+ sự tôi luyện trong hoạn nạn
|
|
se retrousser * tự động từ - xắn áo, xắn quần - hếch lên
|
|
se retrouver * tự động từ - gặp lại nhau = Se retrouver après une longue absence+ gặp lại nhau sau một thời gian xa vắng lâu - lại tìm ra đường đi (sau khi bị lạc) - lại trở lại, lại trở về = Se retrouver dans sa chambre+ lại trở lại phòng mình ở = Se retrouver devant les mêmes difficultés+ lại trở về với những khó khăn như cũ, lại gặp những khó khăn như cũ - gặp lại; cũng gặp = Si pareilles circonstances se retrouveraient+ nếu những hoàn cảnh như thế sẽ gặp lại = Le même caractère se retrouve dans plusieurs langues+ tính chất như thế cũng gặp ở nhiều ngôn ngữ = on se retrouvera!+ (thân mật) rồi còn gặp nhau!, rồi sẽ biết tay nhau! (ý dọa) = s'y retrouver+ (thân mật) có lợi trong việc ấy
|
|
se revancher - (từ cũ, nghĩa cũ) trả thù, trả miếng
|
|
se revigorer * tự động từ - lấy lại sức mạnh, lại (được) sung sức = La langue littéraire se revigore au contact de la vie+ ngôn ngữ văn học lại được sung sức nhờ tiếp xúc với cuộc sống
|
|
se revoir * tự động từ - lại gặp nhau = Des amis qui se revoient+ bạn bè lại gặp nhau - lại về = Se revoir dans un pays où l'on ne croyait pas revenir+ lại về một xứ sở tưởng rằng không trở lại nữa
|
|
se rhabiller * tự động từ - mặc lại quần áo - (thân mật) thôi diễn đi (diễn viên tồi); thôi đấu đi (đấu thủ tồi); xéo đi
|
|
se rider * tự động từ - nhăn lại = Le front se ride+ trán nhăn lại - gợn sóng = La mer se ride+ biển gợn sóng
|
|
se ridiculiser * tự động từ - trở thành nực cười = Il se ridiculise aux yeux de ses collègues+ trước mặt anh em đồng sự, anh ta trở thành nực cười
|
|
se rincer * tự động từ - (Se rincer la bouche) súc miệng = Se rincer la dalle (le gosier)+ (thông tục) nốc rượu = Se rincer l'oeil+ (thông tục) ngắm thỏa thích
|
|
se rire * tự động từ - coi khinh, coi thường = Se rire des difficultés+ coi thường khó khăn # Phản nghĩa = Pleurer.
|
|
se risquer * tự động từ - liều, đánh liều = Se risquer dans une affaire+ liều làm một công việc gì
|
|
se rompre * tự động từ - (Se rompre la) tête) nghĩ ngơi mệt óc = Se rompre le cou+ ngã gãy cổ # Phản nghĩa = Nouer, souder. Contracter; entretenir.
|
|
se ronger * tự động từ - (nghĩa bóng) băn khoăn, bồn chồn = Se ronger d'inquiétude+ băn khoăn lo lắng = Se ronger d'impatience+ bồn chồn sốt ruột
|
|
se rouiller * tự động từ - gỉ đi - (nghĩa bóng) han gỉ, cùn đi = Il s'est rouillé en mathématiques+ nó cùn đi về toán
|
|
se rouler * tự động từ - lăn, lăn lộn = Se rouler sur le gazon+ lăn trên cỏ - cuộn mình = Se rouler dans sa couverture+ cuộn mình trong chăn - (thân mật) cười lăn = se rouler les pouces+ ngồi dưng = se rouler pas terre+ cười lăn
|
|
se rouvrir * tự động từ - lại mở cửa ra = La porte se rouvrir brusquement+ cửa lại đột nhiên mở ra # Phản nghĩa = Refermer.
|
|
se ruer * tự động từ - đổ xô, nhảy xổ = Se ruer vers la gare+ đổ xô đến nhà ga = Se ruer la gare+ đổ xô đến nhà ga = Se ruer sur quelqu'un+ nhảy xổ vào ai
|
|
se ruiner * tự động từ - sạt nghiệp đi = Se ruiner au jeu+ cờ bạc sạt nghiệp đi = Se ruiner en remèdes+ sạt nghiệp đi vì thuốc thang # Phản nghĩa = Affermir, édifier, enrichir.
|
|
se réabonner * tự động từ - tiếp tục đặt mua; tiếp tục thuê bao
|
|
se réaccoutumer * tự động từ - tập quen lại
|
|
se réadapter * tự động từ - thích nghi lại, thích ứng lại = Se réadapter au milieu+ thích nghi lại với môi trường
|
|
se réapprovisionner * tự động từ - trữ thêm, mua thêm (lương thực...)
|
|
se réchauffer * tự động từ - sưởi ấm = Se réchauffer devant la cheminée+ sưởi ấm trước lò sưởi - nóng lên = Le temps se réchaffe+ trời nóng lên
|
|
se réclamer * tự động từ - viện ra, dựa vào = Se rclamer de quelqu'un+ viện ai ra (làm chứng...)
|
|
se réconciller * tự động từ - giải hòa = Se réconcilier avec quelqu'un+ giải hòa với ai - giải hòa với nhau
|
|
se récrier * tự động từ - la lên kêu lên (vì ngạc nhiên để phản đối) reo lên (vì thán phục)
|
|
se récréer * tự động từ - giải trí, tiêu khiển
|
|
se récuser * tự động từ - (luật học, pháp lý) hồi tị
|
|
se réduire * tự động từ - quy lại là, chỉ là = Ses économies se réduisent à peu de chose+ tiết kiệm của anh ấy chỉ là ít thôi - biến thành = Se réduire en cendres+ biến thành tro - tự hạn chế = Se réduire au strict nécessaire+ hạn chế dến mức tối cần thiết - ăn tiêu bớt đi = Obligé de se réduire+ bắt buộc phải ăn tiêu bớt đi
|
|
se réfléchir * tự động từ - được phản chiếu lại, soi bóng = Arbres qui se réfléchissent dans un lac+ cây soi bóng trong hồ
|
|
se réfracter * tự động từ - (vật lý học) khúc xạ = Rayons lumineux qui se réfractent+ tia sáng khúc xạ
|
|
se réfugier * tự động từ - trốn ẩn náu, lánh nạn = Se réfugier à l'étranger+ lánh nạn ra nước ngoài = se réfugier dans le sommeil+ (nghĩa bóng) trốn mình vào giấc ngủ
|
|
se référer * tự động từ - dựa vào; tùy theo = Se référer à l'avis de quelqu'un+ tùy theo ý kiến của ai
|
|
se régaler * tự động từ - ăn ngon, ăn thỏa thích - thưởng thức = Se régaler de musique+ thưởng thức âm nhạc - (thân mật) vớ bở = Il y en a qui se sont régalés dans cette affaire+ có những kẻ vớ bở trong việc đó
|
|
se régler * tự động từ - điều chỉnh. = Un appareil qui se règle facilement+ một cái máy dễ điều chỉnh. - khuôn theo, noi theo. = Se régler sur quelqu'un+ khuôn theo ai. - [được [giải quyết. = Tout s'est réglé+ mọi việc điều đã giải quyết.
|
|
se réhabituer * tự động từ - lại quen, lại có thói quen = Se réhabituer au travail+ lại có thói quen lao động
|
|
se réinfecter * tự động từ - (y học) nhiễm khuẩn lại, tái nhiễm = Plaie qui s'est réinfectés+ vết thương tái nhiễm
|
|
se réinstaller * tự động từ - lại đến ở (nơi nào)
|
|
se réjouir * tự động từ - vui mừng = Je me réjouis de votre succès+ tôi vui mừng về thành công của anh - (từ cũ, nghĩa cũ) vui chơi = Se réjouir avec des amis+ vui chơi với bạn
|
|
se répandre * tự động từ - tràn ra, trào ra = L'eau s'est répandue partout+ nước tràn ra khắp nơi - tỏa ra = La fumée se répand+ khói tỏa ra = la foule se répandit dans les rues+ quần chúng tỏa ra đường - hiện ra khắp, lộ ra khắp = La joie se répandit sur tous les visages+ nỗi vui mừng hiện ra khắp mọi khuôn mặt - tràn lan, lan đi = L'usage se répand+ tục lệ tràn lan = nouvelle qui se répand rapidement+ tin lan đi nhanh - không tiếc lời = Se répandre en louanges+ không tiếc lời khen ngợi - giao thiệp rộng rãi với đời (cũng se répandre dans le monde)
|
|
se répartir * tự động từ - được phân chia, được phân phối, được phân bố = Somme qui s'est répartie entre trois personnes+ số tiền được phân chia cho ba người - được phân bố
|
|
se répercuter * tự động từ - dội lại = Le son se répercute+ âm thanh dội lại - tác động đến = La majoration des transports se répercute sur le prix des marchandises+ sự tăng giá vận tải tác động đến giá hàng hóa
|
|
se répondre * tự động từ - đối nhau, cân đối = Les deux façades ne se répondent pas+ hai mặt nhà không cân đối - tương hợp, phù hợp với nhau = Les couleurs se répondent bien+ màu sắc rất phù hợp với nhau - trả lời nhau, đáp lại nhau = Des chants de coqs qui se répondent+ tiếng gà gáy đáp lại nhau
|
|
se républicaniser * tự động từ - cộng hòa hóa
|
|
se répéter * tự động từ - nói đi nói lại mãi - lặp lại = Que cela ne se répète pas+ mong sao điều đó sẽ không lặp lại
|
|
se réserver * tự động từ - đợi (đến khi khác thuận tiện mới hành động) = Préférer se réserver pour une autre occasion+ thích đợi đến kịp khác - (thể dục thể thao) giữ sức lúc đầu - dành bụng (ăn món khác, bữa ăn khác) - dành lại làm vào lúc khác = Se réserver de faire quelque chose+ dành việc gì làm vào lúc khác
|
|
se résigner * tự động từ - cam chịu, nhẫn nhục chịu đựng - đành phải = Se résigner à partir+ đành phải ra đi # Phản nghĩa = S'insurger, se révolter
|
|
se résorber * tự động từ - (y học) tiêu đi, tan đi = Abcès qui se résorbe+ apxe tan đi - (nghĩa bóng) mất đi hết = Chômage qui s'est résorbé+ nạn thất nghiệp đã hết
|
|
se résoudre * tự động từ - biến thành, chuyển thành, trở thành = Nuage qui se résout en pluie+ mây chuyển thành mưa = émotion qui se résout en stupeur+ mối xúc cảm trở thành sững sờ = tout cela se résout à rien+ tất cả những cái đó trở thành không - quyết định = Se résoudre à partir+ quyết định ra đi
|
|
se résumer * tự động từ - tóm lại = Je me résume+ tôi xin tóm lại = Discours qui se résume difficilement+ bài nói khó tóm lại
|
|
se rétablir * tự động từ - được lập lại, được khôi phục = La discipline s'est rétablie+ kỷ luật đã được khôi phục - bình phục = Il s'est rétabli+ anh ta đã bình phục
|
|
se rétracter * tự động từ - rút lại, co lại, co rút lại = Muscle qui s'est rétracté+ bắp cơ co rút lại - chối; rút lời = J'ai tort, vous avez raison, je me rétracte+ tôi sai, anh đúng, tôi xin rút lời
|
|
se rétrécir * tự động từ - hẹp dần đi = Rue qui se rétrécit+ phố hẹp dần đi - co lại = Le cuir se rétrécit à la pluie+ da ướt mưa co lại - (nghĩa bóng) hẹp hòi đi = L'esprit s'est rétréci+ óc hẹp hòi đi
|
|
se réunir * tự động từ - hội họp = Se réunir dans une salle+ hội họp trong một gian phòng - hợp lại = Etats qui se réunissent en une fédération+ những nước hợp lại thành một liên bang
|
|
se réveiller * tự động từ - thức dậy = Se réveiller de bon matin+ thức dậy thật sớm - tỉnh lại - lại trỗi dậy = Un sentiment qui se réveille+ một tình cảm lại trỗi dậy
|
|
se réverbérer * tự động từ - (được) phản xạ = Le soleil qui se réverbère sur le mur blanc+ ánh nắng phản xạ trên bức tường trắng
|
|
se révolter * tự động từ - nổi dậy, nổi loạn - phẫn nộ, nổi tức
|
|
se révulser * tự động từ - nhăn nhó (mặt); đảo lộn tròng (mắt)
|
|
se révéler * tự động từ - biểu lộ, tỏ ra = Son génie se révéla tout d'un coup+ thiên tài của ông ta biểu lộ ra một cách đột nhiên = il se révèle grand artiste+ ông ta tỏ ra là một nghệ sĩ lớn = ce travail s'est révélé plus facile qu'on ne pensait+ công việc đó tỏ ra dễ hơn người ta tưởng
|
|
se rôtir * tự động từ - bị thiêu đốt = Se rôtir au soleil+ bị thiêu đốt ngoài nắng
|
|
se saborder * tự động từ - tự đánh đắm tàu của mình - tự đình công việc của mình lại = Journal qui s'est sabordé+ tự báo tự đình bản
|
|
se sacrifier * tự động từ - hy sinh, xả thân = Se sacrifier à une noble cause+ xả thân vì chính nghĩa
|
|
se saigner * tự động từ - (thân mật) phải chi tiêu nhiều = Se saigner pour ses enfants+ phải chi tiêu nhiều cho con cái = se saigner aux quatre veines+ chi tiêu cạn túi; chịu thiếu thốn vì người khác
|
|
se saisir * tự động từ - chiếm lấy, bắt lấy = Se saisir d'un voleur+ bắt lấy một kẻ cắp # Phản nghĩa = Lâcher, laisser. Dessaisir.
|
|
se salir * tự động từ - bẩn đi = Des étoffes qui se salissent+ vải bẩn đi - mất danh giá, ô danh = Il se salit dans cette affaire+ hắn mất danh giá trong việc ấy = se salir le nez+ (thông tục) say khướt # Phản nghĩa = Laver, nettoyer.
|
|
se saluer * tự động từ - chào nhau
|
|
se sangler * tự động từ - bó chặt người, nịt chặt người
|
|
se saper * tự động từ - (thông tục) mặc quần áo, ăn mặc
|
|
se satisfaire * tự động từ - thỏa mãn, bằng lòng = Se satisfaire de peu+ bằng lòng được ít thôi - (thân mật) đi tiểu tiện, đi đại tiện; thỏa mãn tình dục # Phản nghĩa = Frustrer, priver; mécontenter. Refouler, réprimer. Manquer (Đ).
|
|
se sauver * tự động từ - chạy trốn, chạy thoát = Se sauver à toutes jambes+ ba chân bốn cẳng chạy trốn - trốn = Se sauver de prison+ trốn khỏi nhà tù - (thân mật) chạy nhanh, rút nhanh = Tu es en retard, sauve-toi+ anh trễ rồi, chạy nhanh đi - (thân mật) trào ra, tràn ra = Le lait se sauve+ sữa trào ra - (tôn giáo) (được) giải thoát # Phản nghĩa = Perdre; livrer.
|
|
se savoir * tự động từ - được mọi người biết = Tout finit par se savoir+ rồi thì cái gì cũng sẽ được mọi người biết
|
|
se scandaliser * tự động từ - công phẫn = Pourquoi se scandaliser d'une chose si naturelle+ tại sao lại công phẫn trước một câu chuyện tự nhiên như thế
|
|
se scinder * tự động từ - chia ra, tách ra = Parti qui se scinde en deux tendances+ đảng tách ra thành hai khuynh hướng
|
|
se scléroser * tự động từ - xơ cứng - trì trệ, trơ ì = Socitété qui se sclérose+ xã hội trì trệ
|
|
se secouer * tự động từ - hoạt động lên; phấn chấn lên
|
|
se segmenter * tự động từ - (sinh vật học) phân cắt = Oeuf qui se segmente+ trứng phân cắt
|
|
se seller * tự động từ - như seller # đồng âm = Sceller.
|
|
se sentir * tự động từ - (tự) cảm thấy = Se sentir fort+ (tự) cảm thấy khoẻ = Se sentir mieux+ (tự) cảm thấy đỡ, (tự) cảm thấy khá hơn - tự nhận thức được mình - chịu được nhau, thông cảm với nhau = commencer à se sentir+ bắt đầu tự phát hiện =Jeune talent qui commence à se sentir+ tài năng trẻ bắt đầu tự phát hiện+ bắt đầu dậy thì = ne pas se sentir de joie; ne pas se sentir d'aise+ sướng mê đi = se sentir du coeur pour+ sẵn sàng (làm việc gì)
|
|
se serrer * tự động từ - sát vào = Il se serre contre sa mère+ nó sát vào mẹ - ngồi sát vào nhau = Serrez-vous pour lui donner une place+ các anh ngồi sát vào nhau để cho anh ấy một chỗ = se serrer la ceinture+ xem ceinture
|
|
se servir * tự động từ - dùng = Se servir du compas+ dùng compa - gắp vào bát mình, lấy vào đĩa của mình, rót vào cốc của mình = Se servir de la viande+ gắp thịt = Se servir du vin+ rót rượu vào cốc của mình - mua hàng = Se servir chez un fournisseur du quartier+ mua hàng ở một nhà hàng trong phường
|
|
se signaler * tự động từ - làm cho người ta chú ý tới, nổi bật = Se signaler par de belles actions+ làm cho người ta chú ý tới bằng những hành động đẹp của mình
|
|
se signer * tự động từ - làm dấu thánh giá
|
|
se silhouetter * tự động từ - hiện hình bóng, thấp thoáng bóng
|
|
se singulariser * tự động từ - lập dị # Phản nghĩa = Généraliser.
|
|
se soigner * tự động từ - chải chuốt; ngắm vuốt = Elle ne fait que se soigner+ cô ta chỉ lo ngắm vuốt thôi - chữa bệnh = Soignes-toi bien, dans un mois tu devras partir+ chữa bệnh tích cực đi, một tháng nữa anh phải đi đấy - chữa được (bệnh) = La tubreculose se soigne bien+ bệnh ho lao chữa được dễ dàng # Phản nghĩa = Maltraiter. Bâcler, négliger.
|
|
se solder * tự động từ - kết quả là, kết thúc = Les négociations se sont soldées par un échec+ cuộc thương lượng kết thúc bằng một sự thất bại
|
|
se solidariser * tự động từ - đoàn kết; liên kết = Se solidariser avec les grévistes+ liên kết với thợ bãi công # Phản nghĩa = Désolidariser.
|
|
se solidifier * tự động từ - rắn lại, đông đặc lại = Ciment qui se solidifie+ xi măng rắn lại = L'eau se solidifie+ nước đông đặc lại # Phản nghĩa = Fluidifier, fondre, gazéifier, liquéfier, vaporiser.
|
|
se sortir * tự động từ - (S'en sortir) (thân mật) thoát ra = On ne sait pas trop comment il s'en sortira+ không biết rồi nó thoát ra thế nào
|
|
se soucier * tự động từ - bận lòng, bận tâm = Se soucier de l'opinion publique+ bận tâm đến dư luận = s'en soucier comme un poisson d'une pomme+ không tha thiết tí nào = se soucier d'une chose comme de l'an quarante se soucier d'une chose comme de sa première chemise+ không quan tâm một tí nào đến điều gì
|
|
se souder * tự động từ - gắn với nhau, liền với nhau = Deux os qui se soudent+ hai xương liền với nhau
|
|
se souffrir * tự động từ - chịu đựng nhau
|
|
se soulager * tự động từ - nhẹ bớt cho mình, đỡ cho mình = Prendre un aide pour se soulager+ lấy một người phụ việc để đỡ cho mình - hết băn khoăn, không còn áy náy nữa = Il s'est soulagé par l'aveu de sa faute+ thú tội rồi, anh ta không còn áy náy nữa - (thân mật) đi đại tiện; đi tiểu tiện # Phản nghĩa = Accabler, gêner; aggraver.
|
|
se soulever * tự động từ - nhổm dậy = Se soulever de son siège+ đương ngồi ở thế nhổm dậy - nổi dậy, khởi nghĩa = Se soulever contre un dictateur+ nổi dậy chống một tên độc tài - tức giận, bất bình = Se soulever contre l'injustice+ bất bình trước sự bất công = le coeur se soulève+ buồn nôn+ chán ngán # Phản nghĩa = Abaisser, affaisser.
|
|
se soumettre * tự động từ - phục tùng, chịu hàng = L'ennemi s'est soumis+ quân thù đã chịu hàng = Se soumettre à la loi+ phục tùng pháp luật - chịu = Se soumettre à payer+ chịu trả # Phản nghĩa = Délivrer. Exempter # đồng âm = Sous-matre
|
|
se soustraire - tránh, trốn = Se soustraire à la vue+ tránh người ta nhìn thấy = se soustraire au devoir+ trốn nghĩa vụ # Phản nghĩa = Donner, Addionner, ajouter.
|
|
se soutenir * tự động từ - đứng vững = Se soutenir sur ses jambes+ thẳng chân đứng vững - giữ được = Se soutenir sur l'eau+ giữ được nổi trên nước - giữ vững được = L'intérêt du roman se soutient+ lý thú của quyển chuyện giữ vững được - tựa vào nhau, đỡ đần nhau # Phản nghĩa = Abandonner. Contester
|
|
se souvenir * tự động từ - nhớ = Je me souviens des jours passés+ tôi nhớ lại những ngày đã qua = Se souvenir de quelqu'un+ nhớ ai = Se souvenir de loin+ nhớ đến những chuyện xa xưa # Phản nghĩa = Oublier.
|
|
se spécialiser * tự động từ - chuyên về = Se spécialiser dans les recherches historiques+ chuyên về nghiên cứu sử học
|
|
se stabiliser * tự động từ - được ổn định = Les règles de l'orthographe se sont stabilisées+ những qui tắc chính tả đã được ổn định
|
|
se substituer * tự động từ - thay vào, thế chân = Se substituer à son père+ thế chân người cha
|
|
se succéder * tự động từ - nối tiếp nhau = Gouvernements qui se sont succédé+ những chính phủ nối tiếp nhau = Les victoires se succèdent+ thắng trận nối tiếp nhau
|
|
se sucer * tự động từ - (thông tục) hôn nhau = se sucer la pomme+ (thông tục) hôn nhau
|
|
se sucrer * tự động từ - (thân mật) lấy đường (bỏ vào đó uống) = Sucrez-vous, s'il vous plat+ xin anh lấy đường đi - (nghĩa bóng, thân mật) vớ (lợi) (về phần mình) = Il s'est bien sucré dans cette affaire+ trong việc ấy hắn vớ bẫm
|
|
se suffire * tự động từ - tự túc = Famille paysanne qui se suffit+ gia đình nông dân tự túc được
|
|
se suggestionner * tự động từ - có định kiến
|
|
se suicider * tự động từ - tự tử, tự sát = Se suicider en se pendant+ treo cổ tự tử
|
|
se suivre * tự động từ - nối tiếp nhau, kế tiếp nhau = Les jours suivent+ ngày tháng nối tiếp nhau = Des générations qui se suivent+ những thế hệ kế tiếp nhau - gắn bó chặt chẽ, nhất quán = Un livre où tout se suit+ một quyển sách trong đó mọi mặt đều nhất quán # Phản nghĩa = S'écarter, s'éloigner, fuir.
|
|
se superposer * tự động từ - chồng lên nhau, chồng chất lên nhau = Divers souvenirs se sont superposés dans sa mémoire+ trong ký ức anh ta những kỷ niệm khác nhau cứ chồng chất lên nhau
|
|
se supporter * tự động từ - chịu đựng lẫn nhau
|
|
se supprimer * tự động từ - tự tử, tự sát # Phản nghĩa = Instituer, maintenir, proroger. Additionner, adjoindre, introduire. Faire, former.
|
|
se surmener * tự động từ - làm quá sức, lao lực = Il est malade parce qu'il s'est surmené+ anh ấy ốm vì đã làm quá sức
|
|
se surmonter * tự động từ - tự kiềm chế
|
|
se surpasser * tự động từ - xuất sắc hơn ngày thường = Cet artiste s'est surpassé aujourd'hui+ nghệ sĩ này hôm nay đã xuất sắc hơn ngày thường
|
|
se surprendre * tự động từ - đột nhiên tự nhận thấy, bất giác (làm việc gì) = Elle se surprit à pleurer+ bất giác chị ấy khóc
|
|
se surveiller * tự động từ - chú ý (tự) giữ gìn = Se surveiller même avec ses amis+ ngay đối với bạn bè cũng chú ý giữ gìn
|
|
se survivre * tự động từ - còn sống mãi, còn lưu danh = Se survivre dans son oeuvre+ còn sống mãi trong sự nghiệp của mình = Se survivre dans ses enfants+ còn lưu danh trong con cái - còn sống đấy = Cet écrivain se survit, il n'écrit plus rien de bon+ nhà văn ấy còn sống đấy, nhưng ông không còn viết được gì hay nữa
|
|
se suspendre * tự động từ - bám lấy = Se suspendre à la barre fixe+ bám lấy xà ngang # Phản nghĩa = Continuer, prolonger; maintenir. Décrocher, dépendre.
|
|
se sustenter * tự động từ - (tự) bồi dưỡng, (tự) bồi bổ
|
|
se syndiquer * tự động từ - tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn) = Les professeurs se sont syndiqués+ các giáo sư đã tổ chức thành công đoàn - gia nhập công đoàn, tham gia công đoàn
|
|
se sécher * tự động từ - hong khô, hơ khô; lau khô = Se sécher devant le feu+ hơ khô trước lửa = Se sécher avec une serviette+ dùng khăn mặt lau khô mình
|
|
se séparer * tự động từ - chia tay nhau = On se sépare sur la porte+ người ta chia tay nhau ở ngoài cửa - lìa nhau = Epoux qui se séparent+ vợ chồng lìa nhau - giải tán = Assemblée qui se sépare+ hội nghị giải tán - tách ra khỏi = Branche qui se sépare du tronc+ cành tách ra khỏi thân cây # Phản nghĩa = Assembler, attacher, réunir, unir. Confondre, englober, lier
|
|
se tacher * tự động từ - bị bẩn = Le blanc se tache aisément+ màu trắng dễ bị bẩn - có vết, có đốm = Les bananes se tachent de points noirs en mrissant+ chuối khi chín có đốm đen
|
|
se tailler * tự động từ - (thông tục) chuồn đi - cướp lấy, giành lấy = Se tailler une colonie+ cướp lấy một thuộc địa - đạt được = Se tailler un franc succès+ đạt được thành công lớn
|
|
se taire * tự động từ - nín lặng, không nói nữa = Mieux vaut se taire+ nín lặng là hơn - im lặng = Les oiseaux se taisent+ chim chóc im lặng - không nói ra = Se taire sur quelque chose+ không nói ra điều gì # Phản nghĩa = Bavarder. # đồng âm = Ter, terre
|
|
se tamponner * tự động từ - húc nhau, đụng nhau = Des véhicules qui se tamponnent+ xe húc nhau
|
|
se taper * tự động từ - đánh nhau = Les deux enfants se tapent+ hai đứa trẻ đánh nhau - (thông tục) ăn uống = Se taper un verre de vin+ uống một cốc rượu vang - (thân mật) gánh vác = Se taper tout le travail+ gánh vác cả công việc = c'est à se taper le derrière+ (thông tục) thực là lạ lùng quá = se taper la cloche+ xem cloche = tu peux te taper+ (thông tục) đừng có hòng - ngoại động từ - (kỹ thuật, hàng hải) nút, bít = Taper les écubiers+ bít các lỗ dây neo
|
|
se tapir * tự động từ - nép mình = Le chat se tapit sous une armoire+ con mèo nép mình dưới cái tủ - (nghĩa bóng) bo bo, khư khư = Se tapir dans l'égosme+ bo bo ích kỷ
|
|
se targuer * tự động từ - khoe khoang = Se targuer de ses richesses+ khoe khoang giàu có
|
|
se tasser * tự động từ - lún xuống = Terrain qui s'est tassé+ đất lún xuống - dồn lại = Tassez-vous à six sur cette banquette+ các anh hãy dồn lại ngồi sáu người ghế này - (thân mật) ổn thỏa đâu vào đấy = Il a des difficultés, mais ça se tassera+ có khó khăn nhưng sẽ đâu vào đấy
|
|
se taveler * tự động từ - lấm chấm, lốm đốm = Bananes qui se tavellent de taches noires+ chuối lốm đốm những vết đen
|
|
se teindre * tự động từ - nhuộm tóc - nhuốm màu = Nuage qui se teint de violet+ mây nhuốm màu tím
|
|
se tempérer * tự động từ - tự kiềm chế, tự tiết chế = Il faut savoir se tempérer+ phải biết tự tiết chế - dịu bớt đi, giảm bớt đi = La chaleur s'est tempérée+ nóng đã dịu bớt đi - (văn học) tiết chế lẫn nhau = Un mélange ethnique dont les éléments se complètent et se tempèrent+ một khối pha trộn tộc người trong đó các thành tố bổ sung và tiết chế lẫn nhau
|
|
se tendre * tự động từ - bị căng ra - trở nên căng thẳng (quan hệ)
|
|
se tenir * tự động từ - đứng, ngồi, ở = Il se tenait derrière son père+ nó đứng sau bố nó - bám vào, bíu vào, vịn vào = Se tenir aux branches d'un arbre+ bíu vào cành cây - có tư thế, có thái độ = Se tenir prêt à répondre à l'appel+ có thái độ sẵn sàng đáp lại lời kêu gọi - tự kiềm chế = Il ne pouvait se tenir de parler+ ông ấy không thể tự kiềm chế để không nói - tự coi như = Il ne se tient pas pour battu+ anh ta không tự coi như đã thua - diễn ra, thực hiện = La fête se tient sur la place+ buổi hội diễn ra ở quảng trường - nắm lấy nhau, ôm lấy nhau = Ils se tiennent par la main+ họ nắm lấy tay nhau - gắn với nhau, liền với nhau = Deux planches qui se tiennent+ hai tấm ván liền với nhau - tuân theo = Maman! je me tiens à ton avis+ mẹ ơi! con tuân theo ý mẹ = savoir à quoi s'en tenir+ được biết rõ, được hiểu rõ = s'en tenir à quelque chose+ bằng lòng thế, không đòi hơn, không đi xa quá thế = s'en tenir+ là dừng lại ở đó = se le tenir pour dit+ xem dit = se tenir à quatre+ Xem quatre = se tenir sur ses gardes+ cảnh giác = se tenir tranquille+ đứng im không làm gì, ngoan ngoãn (trẻ em) # Phản nghĩa = Capituler, céder, fléchir. Branler, chanceler.
|
|
se terminer * tự động từ - kết thúc = Cette affaire se termine mal+ việc ấy kết thúc xấu - có phần cuối là, có phần cuối hình = Mot qui se termine par un x+ từ có chữ x ở cuối, từ có đuôi là chữ x = Bâton qui se termine en pointe+ gậy có hình cuối hình mũi nhọn
|
|
se ternir * tự động từ - mờ đi, xỉn đi = Couleur qui s'est ternie+ màu đã xỉn đi - (nghĩa bóng) lu mờ đi = Sa gloire s'est ternie+ cái vinh quang của ông ta đã lu mờ đi
|
|
se terrer * tự động từ - núp trong hang = Lièvres qui se terrent+ những con thỏ rừng núp trong hang - (nghĩa bóng) lẩn trốn, trốn tránh = Criminel qui se terre+ tội phạm lẩn trốn
|
|
se tirailler * tự động từ - bất hòa với nhau, mâu thuẫn nhau
|
|
se tire-bouchonner * tự động từ - ngặt nghẹo = Elle riait en se tire-bouchonnant+ chị ấy cười ngặt nghẹo
|
|
se tirer * tự động từ - rút ra khỏi, thoát khỏi = Se tirer d'une situation délicate+ thoát ra khỏi một tình thế khó xử - làm tròn = Il s'est bien tiré de sa mission+ anh ấy đã làm tròn nhiệm vụ được giao - kéo dài =La séance se tire+ buổi họp kéo dài - sệ ra, dài ra =Ses joues se tirent+ má bà ta sệ ra - chuồn đi =Il s'est tiré en douce+ nó len lén chuồn đi = s'en tirer+ khỏi bệnh, thoát khỏi khó khăn; (thân mật) xoay xở cho qua ngày = se tirer d'affaire+ xem affaire
|
|
se toquer * tự động từ - (thân mật) mê = Se toquer d'une personne+ mê ai
|
|
se torcher * tự động từ - (Se torcher le derrière) chùi đít = je m'en torche+ (thô tục) tôi đếch cần
|
|
se tordre * tự động từ - quặn = Se tordre de douleur+ quặn đau - cười thắt ruột, cười tức bụng = Il y a de quoi se tordre+ có điều đáng cười tức bụng - cuộn khúc = Des fumées qui se tordaient+ khói cuộn khúc - uốn cong xuống = Branche qui s'est tordue sous le poids des fruits+ cành trĩu quả uốn cong xuống = se tordre de rire+ (thân mật) cười thắt ruột; cười tức bụng = se tordre les mains; se tordre les bras+ vặn tay tỏ vẻ thất vọng
|
|
se tortiller * tự động từ - vặn vẹo, vặn mình = Le lierre se tortille autour d'une branche+ dây thường xuân vặn mình quanh một cành = La fumée monte en se tortillant+ khói cuồn cuộn bốc lên - (nghĩa bóng) luẩn quẩn, loanh quanh = Ils se tortillent à chercher du nouveau+ họ luẩn quẩn tìm cái mới
|
|
se torturer * tự động từ - giằn vặn nhau, làm đau khổ nhau luôn - băn khoăn, áy náy = Pourquoi se torturer pour un rien+ tại sao cứ băn khoăn vì một chuyện không đâu = se torturer l'esprit+ băn khoăn lo nghĩ
|
|
se toucher * tự động từ - sát nhau = Maisons qui se touchent+ nhà sát nhau - gần giống nhau - (toán học) tiếp tuyến với nhau = Deux courbes qui se touchent+ hai đường cong tiếp tuyến với nhau
|
|
se tourmenter * tự động từ - day dứt, bứt rứt, băn khoăn = Ne vous tourmentez pas pour si peu+ thôi đừng băn khoăn vì chuyện nhỏ ấy - (kỹ thuật) vênh đi = Le bois se tourmente+ gỗ vênh đi
|
|
se tourner * tự động từ - quay, ngoảnh = Se tourner à droite+ ngoảnh sang bên phải - hướng về = Se tourner vers l'avenir+ hướng về tương lai - chống lại = Se tourner contre quelqu'un+ chống lại ai - (văn học) diễn biến, chuyển biến = Les choses se tournent bien différemment+ sự việc diễn biến khác hẳn = de quelque côté qu'on se tourne+ dù đứng về phía nào = ne savoir de quel côté se tourner+ xem côté
|
|
se tracasser * tự động từ - lo lắng = Ne vous tracassez pas, il arrivera certainement+ bà đừng lo lắng nữa thế nào anh ấy cùng đến
|
|
se traduire * tự động từ - dịch (ra) = Ce mot se traduit difficilement+ từ này khó dịch - thể hiện = La joie des spectateurs se traduit en exclamations+ nỗi vui của khán giả thể hiện bằng những lời reo
|
|
se trahir * tự động từ - biểu lộ = Ses sentiments ne se trahissent pas+ tình cảm của nó không biểu lộ ra - bị lộ = Il s'est trahi par le bruit de ses pas+ nó bị lộ vì tiếng bước đi # Phản nghĩa = Seconder, servir; cacher.
|
|
se traiter * tự động từ - (thương nghiệp) bán = Le riz se traite cher cette année+ năm nay gạo bán đắt
|
|
se tramer * tự động từ - đang (được) chuẩn bị ngầm, đang (được) tổ chức ngầm = La conspiration se tramait+ sự mưu phản đang chuẩn bị ngầm
|
|
se tranquilliser * tự động từ - bình tâm, yên tâm = Tranquillisez-vous+ anh cứ yên tâm # Phản nghĩa = Affoler, alarmer, angoisser, effrayer, inquiéter.
|
|
se transformer * tự động từ - biến đổi = La chenille se transforme en papillon+ con sâu biến đổi thành bướm, con sâu hóa thành bướm = Son caractère s'est transformé+ tính nết anh ta đã biến đổi (khác đi) # Phản nghĩa = Maintenir, rester (le mÂme)
|
|
se transmettre * tự động từ - được chuyền đi (âm thanh, dòng điện, bệnh tật...) - được chuyển cho người khác (gia tài, quyền hành...) # Phản nghĩa = Acquérir, garder, hériter, recevoir.
|
|
se transplanter * tự động từ - đi ở chỗ khác, di cư = Cette famille s'est transplantée au Sud+ gia đình ấy đã di cư vào Nam
|
|
se transporter * tự động từ - đi đến = Le Juge s'est transporté sur les lieux+ ông thẩm phán đã đi đến tại chỗ - (nghĩa bóng) tưởng tượng lại = Il s'est transporté dans le passé+ anh ấy tưởng tượng lại thời kỳ quá khứ
|
|
se travailler * tự động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) băn khoăn, áy náy = Il ne cessait de se travailler+ nó không ngừng băn khoăn
|
|
se travestir * tự động từ - giả trang = Se travestir en femme+ giả trang thành nữ = travestisme - danh từ giống đực - (tâm lý học) tật giả trang (nam mặc quần do nữ và ngược lại)
|
|
se tremper * tự động từ - nhúng mình xuống nước; tắm nhanh
|
|
se trisser * tự động từ - (thông tục) chạy đi, chuồn đi
|
|
se tromper * tự động từ - lầm, nhầm; lầm lẫn = Il s'est trompé+ nó đã nhầm = Se tromper de route+ nhầm đường - tự dối mình = Se tromper soi-même+ tự mình dối mình - lừa nhau, không chung tình với nhau = Des époux qui se trompent mutuellement+ vợ chồng lừa nha, vợ chồng không chung tình với nhau = c'est à se tromper; c'est à s'y tromper+ giống lắm khiến cho ai cũng có thể lẫn được = si je ne me trompe+ nếu tôi không lầm # Phản nghĩa = Désabuer, détromper, instruire. Raison (avoir).
|
|
se trotter * tự động từ - (thông tục) chạy trốn
|
|
se troubler * tự động từ - vẩn đục = Vin qui s'est troublé+ rượu vang đã vẩn đục - âm u = Le ciel se trouble+ trời âm u - mờ đi = Sa vue se trouble+ mắt ông ấy mờ đi - rối tung = Son esprit se trouble+ trí óc anh ấy rối tung - bối rối, luống cuống = Ne vous troublez pas+ đừng có luống cuống # Phản nghĩa = Clarifier, purifier. Maintenir, rétablir. Calmer; apaiser, tranquiliser.
|
|
se trouer * tự động từ - thủng = Veste qui se troue au coude+ áo vét thủng ở khuỷu tay
|
|
se trousser * tự động từ - xắn quần áo lên
|
|
se trouver * tự động từ - ở (nơi nào) = Je me trouve en ce moment à Hano+ hhiện nay tôi ở Hà Nội - thấy, tìm thấy, có = Cette plante se trouve partout dans notre pays+ cây ấy tìm thấy ở khắp nơi trong nước ta = Son nom ne se trouve pas sur la liste+ tên nó không có trong danh sách - ở trong tình trạng = Il se trouve fort embarrassé+ anh ấy ở trong tình trạng rất lúng túng - tự nhận chân thấy mình = L'homme se trouve lui-même en s'oubliant+ quân mình đi vì con người tự nhận chân thấy bản thân mình - cảm thấy = Je me trouve bien+ tôi cảm thấy dễ chịu = se trouver avoir+ ngẫu nhiên mà có =Je me trouve avoir ce secret+ tôi ngẫu nhiên mà có cái bí quyết đó = se trouver bien de+ cảm thầy (làm việc đó) là đúng = se trouver être+ thì ra là =Cet individu se trouvait être un hypocrite+ con người đó thì ra là một kẻ giả đạo đức - động từ không ngôi - có, có thể có = Il se trouve des hommes qui n'aiment pas ces manières+ có thể có những người không thích những kiểu cách ấy - xảy ra (một sự việc gì); thì ra = Il se trouva que l'auto était partie+ thì ra xe ô tô đã đi mất rồi # Phản nghĩa = Perdre.
|
|
se trémousser * tự động từ - uốn éo; ngoe nguẩy = Enfant qui se trémousse+ đứa bé uốn éo - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) chạy vạy = Il se trémousse pour atteindre son but+ nó chạy vạy để đạt mục đích
|
|
se tuber * tự động từ - (thân mật) tắm (trong bồn tắm)
|
|
se tuberculiser * tự động từ - (y học) nhiễm khuẩn lao
|
|
se tuer * tự động từ - tự tử, tự sát - chết (vì tai nạn) = Il s'est tué au volant de sa voiture+ anh ấy chết khi lái xe - kiệt sức đi = Se tuer au travail+ làm việc kiệt sức đi - mệt người = Je me tue à vous le répéter+ tôi đến mệt người vì lặp đi lặp lại điều đó cho anh - giết lẫn nhau # Phản nghĩa = Epargner, sauver.
|
|
se tuméfier * tự động từ - sưng lên = Nez qui se tuméfie+ mũi sưng lên
|
|
se tutoyer * tự động từ - (xưng hô) mày tao với nhau = Il se tutoient depuis le collège+ họ mày tao với nhau từ khi còn đi học
|
|
se tâter * tự động từ - tự xét mình, tự lượng sức mình - lưỡng lự
|
|
se télescoper * tự động từ - đâm nhau - (nghĩa bóng) lồng vào nhau = Souvenirs qui se télescopent+ những ký ức lồng vào nhau
|
|
se vallonner * tự động từ - có địa thế nhiều thung
|
|
se valoir * tự động từ - bằng nhau, ngang nhau = Tous les métiers se valent+ mọi nghề đều ngang nhau = ça se vaut+ (thân mật) không hơn gì nhau
|
|
se vanter * tự động từ - khoe khoang, huênh hoang = Se vanter de sa fortune+ khoe khoang giàu có
|
|
se vautrer * tự động từ - nằm lăn; đầm mình = Se vautrer sur l'herbe+ nằm lăn trên cỏ = Se vautrer dans la boue+ đầm mình trong bùn - (nghĩa bóng) đắm mình = Se vautrer dans l'oisiveté+ đắm mình trong cảnh nhàn rỗi
|
|
se vendre * tự động từ - (được) bán = Ce terrain se vend cher+ miếng đất ấy bán đắt - bán mình = Se vendre à l'ennemi+ bán mình cho kẻ địch
|
|
se venger * tự động từ - trả thù, báo thù = Se venger d'un affront+ báo thù một điều lăng nhục - bù vào = Il se vengea de sa déconvenue en usant des termes les plus sévères+ bù vào nỗi thất vọng, ông ta dùng những từ ngữ gay gắt nhất - được trả thù = Une insulte qui se venge+ một điều lăng nhục được trả thù
|
|
se vermouler * tự động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bị mọt = Armoire qui commence à se vermouler+ tủ bắt đầu bị mọt
|
|
se vexer * tự động từ - phật ý = Il se vexe d'un rien+ chuyện chẳng ra gì mà anh ấy cũng phật ý
|
|
se vicier * tự động từ - hỏng đi, ô nhiễm đi = L'air s'est vicié+ không khí đã ô nhiễm đi
|
|
se vider * tự động từ - hết sạch (vật gì) = Les rues se vident+ phố xá hết sạch người - trút vào = Les eaux sales se vident dans l'égout+ nước bẩn trút vào cống - được giải quyết, được thanh toán = Querelle qui s'est vidée+ cuộc cãi cọ đã được giải quyết
|
|
se vieillir * tự động từ - làm ra vẻ già = Il aime à se vieillir+ anh ta thích làm ra vẻ già - nói tăng tuổi, lên khai tăng tuổi lên
|
|
se violacer * tự động từ - trở tím; trở màu hoa cà = Fleurs qui se violacent+ hoa trở màu hoa cà
|
|
se voiler * tự động từ - che mạng - bị che mờ = La lune s'est voilée+ mặt trăng bị che mờ - mờ đi = Des yeux qui se voilent+ mắt mờ đi - khàn đi = Voix qui se voile+ giọng khàn đi - vênh đi đảo = Planche qui se voile+ tấm ván vênh đi = Roue qui se voile+ bánh xe đảo
|
|
se voir * tự động từ - soi mình = Se voir dans une glace+ soi gương - tự thấy mình = Il se voit trop mou+ hắn tự thấy mình là nhu nhược quá = Il se voit en danger+ hắn tự thấy mình lâm nguy - thấy mình bị = Elle s'est vu refuser l'entrée du club+ chị ta thấy mình bị người ta không cho vào câu lạc bộ - gặp nhau = Ils se voient en cachette+ họ gặp nhau lén lút - được thấy, được tỏ rõ, xảy ra, hiện ra = L'amitié véritable se voit dans le malheur+ tình bạn chân chính được tỏ rõ trong hoạn nạn = Cela ne se verra pas+ điều đó sẽ không xảy ra = De gros caractères se voient sur le mur+ những chữ to hiện ra trên mặt tường - (thân mật) xem (được) = Film qui se voit avec plaisir+ bộ phim xem thích thú - động từ không ngôi - thường thấy = Il se voit d'étranges choses dans le monde+ thường thấy những chuyện lạ thường trên đời
|
|
se volatiliser * tự động từ - bay hơi - biến mất, lẩn đi = Au dessert, elle s'est volatilisée+ đến lúc ăn tráng miệng thì chị ta đã biến mất
|
|
se vouer * tự động từ - chuyên tâm vào = ne savoir à quel saint se vouer+ xem saint
|
|
se vérifier * tự động từ - được xác minh = Votre prédiction s'est vérifiée+ lời tiên đoán của anh đã được xác minh
|
|
se vêtir * tự động từ - mặc quần áo; ăn mặc
|
|
seau * danh từ giống đực - xô =Seau en tôle+ cái xô bằng tôn =Un seau d'eau+ một xô nước =il pleut à seau+ xem pleuvoir
|
|
sebka * danh từ giống cái - hồ mặn (ở sa mạc xa-ha-ra)
|
|
sebkha * danh từ giống cái - hồ mặn (ở sa mạc xa-ha-ra)
|
|
sec * tính từ - khô =Saison sèche+ mùa khô =Terrain sec+ đất khô =Raisins secs+ nho khô =Avoir la bouche sèche+ khô miệng - khan; ít ngọt =Toux sèche+ ho khan =Style sec+ lời văn khô khan =Coeur sec+ trái tim khô khan =Un homme froid et sec+ một người lạnh lùng và khô khan =Dessin sec+ bức vẽ khô khan =Vêtements d'une élégance un peu sèche+ quần áo lịch sự một cách hơi khô khan - gầy =Homme grand et sec+ người cao và gầy - gọn; cụt ngủn, xẵng =Bruit sec+ tiếng động gọn =Réponse sèche+ câu trả lời cụt ngủn =à pied sec+ không ướt chân =avoir le gosier sec+ xem gosier =chaleur sèche+ (y học) sốt mà không đổ mồ hôi =coup sec+ cái đánh mạnh và nhanh = l'avoir sec+ (thông tục) thấy trái ý =mur de pierres sèches+ tường xếp đá không xây xi măng = n'avoir plus un fil de sec+ (thân mật) ướt đẫm cả áo = n'avoir plus un poil de sec+ mồ hôi nhễ nhại =orage sec+ cơn dông không mưa =pain sec+ xem pain =pays sec+ xứ cấm rượu =perte sèche+ xem perte =regarder d'un oeil sec+ nhìn lãnh đạm, nhìn một cách vô tình =régime sec+ chế độ ăn không uống =rester sec+ (thân mật) không còn biết trả lời thế nào =sec comme une allumette+ khô như rang =tout sec+ cụt ngủn =ventouse sèche+ giác khô * phó từ - cứng đờ, không mềm mỏng =Parler sec+ nói không mềm mỏng - mạnh và nhanh =Frapper sec+ đánh mạnh và nhanh =aussi sec+ (thông tục) tức khắc * danh từ giống đực - trạng thái khô =Le sec et l'humide+ trạng thái khô và trạng thái ẩm - thức ăn khô =Mettre des chevaux au sec+ cho ngựa ăn thức ăn khô =à sec+ khô, cạn =Puits à sec+ giếng cạnh+ (thân mật) cạn túi =Se trouver à sec+ cạn túi =à sec de toile+ (hàng hải) không cần giương buồm # phản nghĩa =Humide, mouillé.
|
|
second * tính từ - thứ hai, thứ nhì =Second rang+ hàng thứ nhì - khác = C'est un second Tam+ đó là một anh Tam khác =de seconde main+ xem main =en second lieu+ xem lieu =état second+ (y học) trạng thái lạc ý thức =second partie+ (âm nhạc) bè hai * danh từ giống đực - người thứ hai, người thứ nhì; vật thứ hai, vật thứ nhì - người phụ tá, người trợ thủ - ở gác hai, tầng ba =Demeurer au second+ gác hai, ở tầng ba - phó thuyền trưởng =à nulle autre seconde+ (văn học) bậc nhất =en second+ ở địa vị thứ hai, làm phó =Capitaine en second+ phó thuyền trưởng =sans second+ vô song # phản nghĩa =Premier, primitif.
|
|
secondaire * tính từ - phụ, thứ yếu =Rôle secondaire+ vai trò phụ - trung đẳng, trung cấp, trung học =école secondaire+ trường trung cấp, trường trung học - bậc hai, thứ cấp, thứ sinh, thứ phát =Bobinage secondaire+ (điện học) cuộn dây thứ cấp =Hémorragie secondaire+ (y học) cháy máu thứ phát =Bois secondaire+ (thực vật học) gỗ bậc hai =ère secondaire+ (địa lý, địa chất) đại trung sinh =secteur secondaire+ (kinh tế) tài chính khu vực II * danh từ giống đực - trung học =Les professeurs du secondaire+ các giáo viên trung học - (điện học) cuộn dây thứ cấp - (địa lý, địa chất) đại trung sinh - (kinh tế) tài chính khu vực II
|
|
secondairement * phó từ - thứ yếu, phụ
|
|
seconde * tình tư giống cái - xem second
|
|
secondement * phó từ - hai là
|
|
seconder * ngoại động từ - giúp, trợ thủ cho, phụ tá cho =équipe qui seconde un médecin+ nhóm phụ tá cho thầy thuốc - giúp vào =Être secondé par les circonstances+ được hoàn cảnh giúp vào # phản nghĩa =Contrarier, desservir.
|
|
secouement * danh từ giống đực - (văn học) sự rung, sự lắc, sự lay
|
|
secouer * ngoại động từ - (văn học) rung, lắc, lay =Secouer un arbre+ rung cây =Secouer la tête+ lắc đầu =Secouer quelqu'un pour le réveiller+ lay ai dậy - giũ, trút bỏ =Secouer la poussière+ giũ bụi =Secouer l'oppression+ trút bỏ sự áp bức - (thân mật) làm xúc động; giày vò =Nouvelle qui l'a secoué+ tin làm nó xúc động =Cette maladie l'a bien secoué+ cái bệnh ấy đã giày vò anh ta nhiều - (thân mật) mắng, quở trách =Secouer un écolier paresseux+ quở trách một học sinh lười =secouer les puces à quelqu'un+ mắng ai+ thúc đẩy ai =secouer ses puces+ quyết định hành động
|
|
secoueur * danh từ giống đực - bộ giũ rơm (trong máy đập lúa) - (kỹ thuật) dụng cụ gỡ khuôn (đúc)
|
|
secourable * tính từ - cứu giúp; hay cứu giúp, từ thiện =Tendre à quelqu'un une main secourable+ ra tay cứu giúp ai
|
|
secoureur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cứu giúp, người tế độ
|
|
secourir * ngoại động từ - cứu, cứu giúp; cứu tế =Secourir les pauvres+ cứu giúp người nghèo
|
|
secourisme * danh từ giống đực - phương tiện cứu nạn
|
|
secouriste * danh từ - hội viện hội cứu tế - người cấp cứu
|
|
secours * danh từ giống đực - sự cứu, sự cứu giúp, sự cứu tế =Porter secours à quelqu'un+ cứu giúp ai =Secours aux noyés+ sự cứu người chết đuối - (số nhiều) đồ trợ giúp, của trợ giúp; tiền cứu trợ =Secours en nature+ đồ cứu giúp bằng hiện vật - sự cứu viện; viện binh =Un secours de dix mille hommes+ viện binh một vạn quân - sự nhờ vào, sự dựa vào; cái giúp vào =Sans le secours de l'air, le son ne peut se répandre+ không nhờ vào không khí, âm thanh không thể truyền lan đi được =au secours!+ cứu tôi với! # phản nghĩa =Abandon, déréliction.
|
|
secousse * danh từ giống cái - sự rung chuyển; chấn động =Une violente secousse+ sự rung chuyển mạnh =Secousse de tremblement de terre+ sự rung chuyển động đất =Les secousses d'une révolution+ những chấn động của một cuộc cách mạng - (nghĩa bóng) mối xúc động, mối choáng váng = C'était pour lui une terrible secousse+ đó là một mối choáng váng ghê gớm đối với anh ta =il n'en fiche pas une secousse+ (thân mật) nó chẳng làm gì cả =par secousse+ từng đợt, từng hồi
|
|
secret * tính từ - kín, mật, bí mật =Documents secrets+ tài liêu mật =Police secrète+ công an mật - sâu kín, âm thầm =Pensées secrètes+ ý nghĩ sâu kín - (văn học) kín đáo =Homme secret et silencieux+ người kín đáo và thầm lặng - (từ cũ, nghĩa cũ) ngầm =Ennemi secret+ kẻ địch ngầm =agent secret+ mật thám =conseil secret du roi+ (sử học) viện cơ mật =fonds secrets+ quỹ đen =maladie secrète+ bệnh hoa liễu =service secret+ mật vụ # phản nghĩa =Apparent, public, visible. Ouvert. * danh từ giống đực - điều bí mật, bí mật =Garder le secret+ giữ bí mật =Secret d'Etat+ bí mật quốc gia =Secret professionnel+ bí mật nhà nghề - sự giữ bí mật =Exiger le secret absolu+ đòi phải giữ bí mật tuyệt đối - lấy bí mật (ở ổ khóa) - bí quyết =Les secrets de l'art+ những bí quyết của nghệ thuật - điều bí ẩn, điều sâu kín =Les secrets du coeur+ những điều sâu kín của cõi lòng - nhà giam kín =Mettre un prisonnier au secret+ cho một người tù vào nhà giam kín =dans le secret de+ được biết điều bí mật (trong việc gì) =dans le secret; en secret+ không ai thấy, giấu giếm =secret de Polichinelle+ bí mật mọi người đều biết =sous le sceau du secret+ xem sceau # phản nghĩa =Révélation.
|
|
secrète * tính từ giống cái - xem secret
|
|
secrètement * phó từ - bí mật =Sortir secrètement+ bí mật đi ra - âm thầm =Secrètement déçu+ âm thầm thất vọng # phản nghĩa =Ouvertement.
|
|
secrétage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự xát thủy ngân nitrat (lên lông, để về sau dễ nén thành dạ)
|
|
secrétaire * danh từ - thư ký, bí thư =Secrétaire de séance+ thư ký buổi họp =Secrétaire dactylographe+ thư ký đánh máy =Secrétaire de rédaction+ thư ký tòa soạn (báo) =Secrétaire d'ambassade+ bí thư đại sứ quán =Secrétaire général+ tổng thư ký, tổng bí thư =secrétaire d'Etat+ tổng trưởng+ bộ trưởng bộ Ngoại giao (Mỹ)+ Tổng trưởng Ngoại giao (Tòa thánh) * danh từ giống đực - tủ bàn giấy (tủ đựng giấy tờ, có tấm ván kê lên thành bàn viết) - (động vật học) diều ăn rắn
|
|
secrétariat * danh từ giống đực - chức thư ký, chức bí thư, chức tổng trưởng =Secrétariat général+ chức tổng thư ký, chức tổng bí thư =Secrétariat d'Etat+ chức tổng trưởng - văn phòng =Adressez-vous au secrétariat+ xin lên hỏi văn phòng - (chính trị) ban bí thư
|
|
secréter * ngoại động từ - (kỹ thuật) xát thủy ngân nitrat (lên lông, để sau dễ nén thành dạ)
|
|
sectaire * danh từ - kẻ bè phái * tính từ - bè phái =Tendance sectaire+ khuynh hướng bè phái # phản nghĩa =Eclectique
|
|
sectarisme * danh từ giống đực - óc bè phái # phản nghĩa =Libéralisme.
|
|
sectateur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tín đồ; môn đệ =Les sectateurs de Planton+ những môn đệ của Pla-tông
|
|
secte * danh từ giống cái - giáo phái; môn phái - (nghĩa xấu) bè phái
|
|
secteur * danh từ giống đực - (toán học) hình quạt - khu, khu vực, lĩnh vực =Secteur économique+ khu vực kinh tế - (giao thông) hạt =Chef de secteur+ trưởng hạt - (điện học) mạng điện lực
|
|
section * danh từ giống cái - sự cắt; nhát cắt; mặt cắt =La section d'un os+ sự cắt một cái xương =Section irrégulière+ nhát cắt không đều =Point de section+ (toán học) điểm cắt, giao điểm =Section d'un navire+ mặt cắt một con tàu - đoạn, phần =Une section de ligne d'autobus+ một đoạn tuyến xe buýt - ban, bộ phận =Section littéraire+ ban văn học - khu =Section électorale+ khu bầu cử =Section de commune+ thôn - (chính trị) đảng bộ =Réunion de section+ buổi họp đảng bộ - (quân sự) phân đội - (sinh vật học) phân chi - tiết =Chapitre divisé en plusieurs sections+ chương chia thành nhiều tiết =Section musicale+ tiết nhạc
|
|
sectionnement * danh từ giống đực - sự cắt =Sectionnement d'un fil métallique+ sự cắt một dây kim loại - sự phân, sự chia =Le sectionnement d'une circonscription électorale+ sự phân một khu bầu cử
|
|
sectionner * ngoại động từ - cắt; cắt đứt = La balle a sectionné une artère+ viên đạn đã cắt đứt một động mạch - phân, chia =Sectionner une ville en quatre circonscriptions électorales+ phân một thành phố thành bốn khu vực bầu cử
|
|
sectionneur * danh từ giống đực - (điện học) máy cắt điện
|
|
sectoriel * tính từ - (toán học) (thuộc) hình quạt
|
|
sectorisation * danh từ giống cái - sự chia (thành) khu vực, sự phân khu vực
|
|
secundo * phó từ - hai là
|
|
segment * danh từ giống đực - đoạn, đốt, khúc =Segment de droite+ (toán học) đoạn đường thẳng =Segment inférieur de l'utérus+ (giải phẫu) đoạn dưới của dạ con =Segment d'annélide+ (động vật học) đốt giun đốt =Segment d'antenne+ (động vật học) đốt râu - (cơ học) vòng găng, xecmăng =Segment de piston+ vòng găng pittông =segment de cercle+ (toán học) hình viên phân =segment pulmonaire+ (giải phẫu) phân thùy phổi
|
|
segmental * tính từ - xem segment
|
|
segmentation * danh từ giống cái - (văn học) sự phân đoạn - (sinh vật học) sự phân đốt, sự chia đốt - (sinh vật học) sự phân cắt (của trứng sau thụ tinh)
|
|
segmenter * ngoại động từ - phân thành đoạn, chia thành đoạn
|
|
seguia * danh từ giống cái - mương tưới (ở Bắc Phi)
|
|
seiche * danh từ giống cái - (động vật học) mực nang - (địa lý, địa chất) triều giả, dao động mực nước (ở hồ) # đồng âm =Sèche.
|
|
seigle *{{seigle}} * danh từ giống đực - (thực vật học) lúa mạch đen
|
|
seigneur * danh từ giống đực - chúa tể =Être maître et seigneur chez soi+ làm chúa tể trong nhà - (Le Seigneur) đức Chúa trời, Thiên chúa - (từ cũ, nghĩa cũ) ông, ngài =Seigneur capitaine+ ngài đại úy - (sử học) lãnh chúa =Seigneur féodal+ lãnh chúa phong kiến - (sử học) công hầu =Les seigneurs de la Cour+ các công hầu trong triều - (động vật học) cá vây tròn =à tout seigneur tout honneur+ xem honneur =faire le grand seigneur+ ra vẻ hào phóng =le jour du Seigneur+ ngày chủ nhật ngày xaba =seigneur et maître+ xem maître =vivre en grand seigneur+ sống vương giả * thán từ - (Seigneur!) trời ơi! # đồng âm =Saigneur.
|
|
seigneuriage * danh từ giống đực - (sử học) quyền lãnh chúa - (sử học) quyền đúc tiền (của vua chúa)
|
|
seigneurial * tính từ - chúa đế vương =Ce palais est un logis seigneurial+ đình này thật là một ngôi nhà đế vương - xem seigneur =Terre seigneuriale+ đất lãnh chúa, lãnh địa
|
|
seigneurie * danh từ giống cái - (sử học) quyền lãnh chúa - (sử học) lãnh đại, thái ấp =Votre seigneurie; Sa Seigneurie+ (sử học) Tướng công
|
|
seille * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) xô gỗ; thùng gỗ
|
|
seillon * danh từ giống đực - chậu hứng rượu - xô chuyển sữa
|
|
seime * danh từ giống cái - (thú y học) vết nẻ móng (ngựa)
|
|
sein * danh từ giống đực - (văn học) ngực =Presser quelqu'un contre son sein+ ấp ai vào ngực mình - vú (phụ nữ) =Donner le sein à son enfant+ (đưa vú) cho con bú - (văn học) bụng, dạ con; lòng =Sort qui se détermine dans le sein de sa mère+ số mệnh đã định từ lúc còn trong bụng mẹ =Le sein de la terre+ lòng đất =Déposer un secret dans le sein d'un ami+ gửi gắm một điều bí mật trong lòng bạn =au sein de+ ở giữa, trong =Un pays au sein d'une fédération+ một nước trong một liên bang =le sein de Dieu+ thiên đường =réchauffer un serpent dans son sein+ xem réchauffer @sein * danh từ giống đực - (văn học) ngực =Presser quelqu'un contre son sein+ ấp ai vào ngực mình - vú (phụ nữ) =Donner le sein à son enfant+ (đưa vú) cho con bú - (văn học) bụng, dạ con; lòng =Sort qui se détermine dans le sein de sa mère+ số mệnh đã định từ lúc còn trong bụng mẹ =Le sein de la terre+ lòng đất =Déposer un secret dans le sein d'un ami+ gửi gắm một điều bí mật trong lòng bạn =au sein de+ ở giữa, trong =Un pays au sein d'une fédération+ một nước trong một liên bang =le sein de Dieu+ thiên đường =réchauffer un serpent dans son sein+ xem réchauffer
|
|
seine * danh từ giống cái - lưới vây
|
|
seiner * động từ - đánh lưới vây
|
|
seing * danh từ giống đực - chữ ký =sous seing privé+ ký tư không có thị thực của công chứng viên
|
|
seize * tính từ - mười sáu =Seize personnes+ mười sáu người - (thứ) mười sáu =Page seize+ trang mười sáu * danh từ giống đực - mười sáu - số mười sáu =Il habite au seize+ anh ấy ở nhà số mười sáu - ngày mười sáu = C'est aujourd'hui le seize+ hôm nay là ngày mười sáu
|
|
seizième * tính từ - thứ mười sáu =Le seizième jour du mois+ ngày thứ mười sáu trong tháng - phần mười sáu =La seizième partie+ một phần mười sáu * danh từ - người thứ mười sáu; cái thứ mười sáu * danh từ giống đực - phần mười sáu =Le seizième de 64 est 4+ một phần mười sáu của 64 là 4 * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng mười sáu - (đánh bài) (đánh cờ) suốt mười sáu điểm
|
|
seizièmement * phó từ - mười sáu là
|
|
sel * danh từ giống đực - muối =Sel marin+ muốn biển =Sel gemme+ muối nhỏ =Sel de cuivre+ (hóa học) muối đồng - (nghĩa bóng) nét mặn mà, nét dí dỏm =Satire plein de sel+ bài văn châm biếm đầy dí dỏm - (số nhiều) (dược học) muối amoni (cho người bị ngất ngửi cho tỉnh lại) =gros sel attique+ xem attique =sel d'Angleterre; sel de Glauber+ natri sunfat =sel d'Epsom+ mage sunfat =sel de Saturne+ chì axetat kết tinh =sel de Vichy+ natri cacbonat axit # đồng âm =Celle, selle. @sel * danh từ giống đực - muối =Sel marin+ muốn biển =Sel gemme+ muối nhỏ =Sel de cuivre+ (hóa học) muối đồng - (nghĩa bóng) nét mặn mà, nét dí dỏm =Satire plein de sel+ bài văn châm biếm đầy dí dỏm - (số nhiều) (dược học) muối amoni (cho người bị ngất ngửi cho tỉnh lại) =gros sel attique+ xem attique =sel d'Angleterre; sel de Glauber+ natri sunfat =sel d'Epsom+ mage sunfat =sel de Saturne+ chì axetat kết tinh =sel de Vichy+ natri cacbonat axit # đồng âm =Celle, selle.
|
|
self * danh từ giống cái - (điện học) hệ số tự cảm - (điện học) cuộn cảm
|
|
self-control * danh từ giống đực - sự tự chủ, sự bình tĩnh
|
|
self-government * danh từ giống đực - chế độ tự trị
|
|
self-inductance * danh từ giống cái - (điện học) hệ số tự cảm
|
|
self-induction * danh từ giống cái - (điện học) sự tự cảm
|
|
selle * danh từ giống cái - yên (ngựa, xe đạp...) - (số nhiều) phân (người) - bàn điêu khắc - (đường sắt) tấm đệm ray - thịt mông =Selle de mouton+ thịt mông cừu =aller à la selle+ đi ngoài =cheval de selle+ xem cheval =être bien en selle+ có địa vị vững vàng =mettre quelqu'un en selle+ giúp ai tiến hành công việc =selle à tous chevaux+ cái dùng vào đâu cũng được =se remettre en selle+ khôi phục lại cơ đồ @selle * danh từ giống cái - yên (ngựa, xe đạp...) - (số nhiều) phân (người) - bàn điêu khắc - (đường sắt) tấm đệm ray - thịt mông =Selle de mouton+ thịt mông cừu =aller à la selle+ đi ngoài =cheval de selle+ xem cheval =être bien en selle+ có địa vị vững vàng =mettre quelqu'un en selle+ giúp ai tiến hành công việc =selle à tous chevaux+ cái dùng vào đâu cũng được =se remettre en selle+ khôi phục lại cơ đồ
|
|
seller * ngoại động từ - thắng yên =Seller son cheval+ thắng yên ngựa * nội động từ - rắn mặt lại (đất)
|
|
sellerie * danh từ giống cái - nghề làm yên cương; nghề bán yên cương - yên cương; kho yên cương
|
|
sellette * danh từ giống cái - ghế bị cáo - ghế treo (của thợ xây) - bàn điêu khắc nhỏ =être sur la sellette+ (thân mật) bị đưa lên mâm =mettre (tenir) quelqu'un sur la sellette+ hỏi vặn ai
|
|
sellier * danh từ giống đực - thợ yên cương - người bán yên cương # đồng âm =Cellier.
|
|
selon * giới từ - tùy, theo, tùy theo =Selon ses forces+ tùy (theo) sức =Selon l'auteur+ theo tác giả = c'est selon+ (thân mật) còn tùy xem =selon que+ tùy theo # phản nghĩa =Contre, dépit (en dépit de)
|
|
seltz - (Eau de Seltz) nước hơi, nước ga
|
|
selve * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) xen vào (rừng nhiệt đới ẩm ướt Nam Mỹ)
|
|
semailles * danh từ giống cái (số nhiều) - sự gieo mạ =époque des semailles+ mùa gieo mạ - mùa gieo mạ - hạt gieo =Une poignée de semailles+ một nắm hạt gieo
|
|
semaine * danh từ giống cái - tuần, tuần lễ - công việc trong tuần - lương hằng tuần; tiền tiêu hằng tuần =Recevoir sa semaine+ lĩnh lương hằng tuần - bộ bảy cái =à la petite semaine+ thiếu tính toán lâu dài, đến đâu hay đố =être de semaine+ trực tuần =prêter à la petite semaine+ (từ cũ, nghĩa cũ) cho giật nóng lãi nặng =semaine anglaise+ tuần lễ Anh (nghỉ chiều thứ bảy) =semaine des quatre jeudis+ xem jeudi =semaine sainte+ tuần lễ thánh (trước lễ Phục sinh)
|
|
semainier * danh từ - người trực tuần - sổ chấm công hằng tuần - hộp dao cạo bảy lưỡi - xuyến bảy vòng - tù bảy ngăn
|
|
semblable * tính từ - giống, tương tự =Une maison semblable aux autres+ một ngôi nhà giống như những ngôi nhà khác =En semblable occasion+ trong dịp tương tự - giống nhau =Deux chiens semblables+ hai con chó giống nhau - như thế =Ne croyez pas à de semblables promesses+ chớ có tin vào những lời hứa hẹn như thế - (toán học) đồng dạng =Triangles semblables+ tam giác đồng dạng * danh từ - người đồng loại =Aimer ses semblables+ yêu thương người đồng loại - người giống; vật giống =Il n'a pas son semblable+ nó không giống ai cả, nó khác biệt mọi người
|
|
semblablement - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tương tự - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như thế, cũng thế =Agir semblablement+ cũng hành động như thế # phản nghĩa =Autre, différent, dissemblable, opposé.
|
|
semblant * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) vẻ ngoài, bề ngoài =faire semblant de dormir+ vờ ngủ =ne faire semblant de rien+ (thân mật) giả vờ không chú ý; giả vờ ngù ngờ =un semblant de+ tí chút gọi là =Un semblant de bonheur+ tí chút gọi là hạnh phúc
|
|
sembler * nội động từ - có vẻ, hình như =Vous me semblez gai+ anh có vẻ vui lắm * động từ không ngôi - hình như, xem như, tuồng như =Il semble que c'est facile+ tuồng như dễ dàng =ce me semble+ theo tôi = c'est qu'il est tard, ce me semble+ theo tôi thì muộn rồi =il me semble que+ tôi nghĩ rằng, tôi có cảm tưởng là =il me semble que vous vous trompez+ tôi có cảm tưởng là anh sai =si bon vous semble+ nếu anh thích =vous pouvez venir si bon vous semble+ anh có thể đến nếu anh thích
|
|
semelle * danh từ giống cái - đế =Souliers à semelle en cuir+ giày đế da =Semelle de chaussure+ đế giày =Semelle d'un rail+ (kỹ thuật) đế ray - miếng lót giày - (chiều dài) bàn chân, nửa bước =Ne pas quitter quelqu'un d'une semelle+ không rời ai nửa bước =Ne pas reculer d'une semelle+ không lùi nửa bước =battre la semelle+ giậm chân cho ấm =ne pas avancer d'une semelle+ giậm chân tại chỗ, không tiến bộ tí nào
|
|
semence * danh từ giống cái - hạt giống - tinh dịch - (nghĩa bóng) mầm, mầm mống =Semence de discorde+ mầm bất hòa - đinh mũ =semence de diamants+ kim cương hạt tấm
|
|
semer * ngoại động từ - gieo =Semer du riz+ gieo lúa - rải, rắc =Semer des fleurs+ rải hoa - (nghĩa bóng) gieo rắc, tung =Semer la discorde+ gieo rắc bất hòa =Semer de faux bruits+ tung tin vịt - điểm, điểm đầy =Semer ses propos de jurons+ điểm nhiều lời rủa vào câu chuyện của mình - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) bỏ đấy; bỏ rơi (ai) - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) vượt lên trước =Semer un concurrent+ vượt lên trước đối thủ =semer l'argent+ vung tiền
|
|
semestre * danh từ giống đực - sáu tháng, nửa năm =Pension payée par semestre+ trợ cấp trả sáu tháng một - (ngôn ngữ nhà trường) học kỳ - tiền trợ cấp sáu tháng =Toucher son semestre+ lĩnh tiền trợ cấp sáu tháng
|
|
semestriel * tính từ - sáu tháng một lần =Assemblée semestrielle+ hội đồng họp sáu tháng một lần
|
|
semestriellement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sáu tháng một lần
|
|
semeur * danh từ giống đực - người gieo hạt - (nghĩa bóng) người gieo rắc; người tung =Semeur de désordres+ người gieo rắc lộn xộn =Semeur de faux bruits+ người tung tin vịt
|
|
semi-aride * tính từ - (địa chất, địa lý) nửa khô cằn =Région semi-aride+ vùng nửa khô cằn
|
|
semi-automatique * tính từ - nửa tự động
|
|
semi-chenillé * tính từ - nửa bánh xích, (có) xích bánh sau (xe) * danh từ giống đực - xe nửa bánh xích, xe xích bánh sau
|
|
semi-circulaire * tính từ - (có) hình bán nguyệt, (có) hình bán khuyên =Canaux semi-circulaires+ (giải phẫu) ống bán khuyên (trong tai)
|
|
semi-coke * danh từ giống đực - than nửa cốc
|
|
semi-conducteur * danh từ giống đực - (chất) bán dẫn * tính từ - bán dẫn
|
|
semi-consonne * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) bán phụ âm
|
|
semi-fini * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính; công nghiệp bán thành phẩm * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
semi-lunaire * tính từ - (giải phẫu) bán nguyệt =Ganglions semi-lunaires+ hạch bán nguyệt
|
|
semi-nomade * tính từ - nửa du cư, nửa du mục * danh từ giống đực - dân nửa du cư, dân nửa du mục
|
|
semi-nomadisme * danh từ giống đực - đời sống nửa du cư, đời sống nửa du mục
|
|
semi-ouvré * tính từ - (ở dạng) bán thành phẩm
|
|
semi-perméable * tính từ - (vật lý học) nửa thấm
|
|
semi-produit * danh từ giống đực - bán thành phẩm
|
|
semi-public * tính từ - bán công
|
|
semi-remorque * danh từ - đầu kéo xe móc
|
|
semi-rigide * tính từ - (Dirigeable semi-rigide) khí cầu lái nửa cứng
|
|
semi-voyelle * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) bán nguyên âm
|
|
semis * danh từ giống đực - sự gieo hạt; cách gieo hạt - nương mạ, đất gieo =Marcher dans un semis+ đi trong nương mạ - cây mạ, cây giống =Des semis vigoureux+ cây giống cứng cáp - trang trí lấm tấm
|
|
semnopithèque * danh từ giống đực - (động vật học) vượn thờ
|
|
semoir * danh từ giống đực - túi hạt gieo =semoir à engrais+ máy rải phân
|
|
semonce * danh từ giống cái - lời cảnh cáo, lời khiển trách - (hàng hải) lệnh kéo cờ hiệu - (từ cũ, nghĩa cũ) lệnh đòi - (từ cũ, nghĩa cũ) giấy mời
|
|
semoncer * ngoại động từ - (hàng hải) ra lệnh (cho tàu) kéo cờ hiệu lên - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảnh cáo, khiển trách
|
|
semoule * danh từ giống cái - mì hột - bột hột (gạo, khoai tây...)
|
|
semoulerie * danh từ giống cái - xưởng mì bột
|
|
sempervivum * danh từ giống đực - (thực vật học) cây râu thần
|
|
sempiternel * tính từ - dai dẳng, không thôi =Querelle sempiternelle+ cuộc cãi cọ dai dẳng - (thân mật) muôn thuở - (từ cũ nghĩa cũ, đùa cợt) già khọm
|
|
sempiternellement * phó từ - dai dẳng, không thôi
|
|
semple * tính từ - (ngành dệt) dây cứng (trong máy dệt Giắc-ca)
|
|
semé * tính từ - điểm, điểm đầy, đầy dẫy =La vie est semée de ces miracles+ đời đầy dẫy những điều huyền diệu như thế
|
|
sen * danh từ không đổi (không đổi) - đồng xu (tiền Nhật Bản...)
|
|
senau * danh từ giống đực - (từ cũ nghĩa cũ) thuyền xơnô, thuyền hai cột buồm
|
|
senestrorsum * tính từ, phó từ (không đổi) - xoắn trái # phản nghĩa =Dextrorsum
|
|
senior * tính từ - (thể dục thể thao) thành niên * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) vận động viên thành niên
|
|
senne * danh từ giống cái - như seine
|
|
sens * danh từ giống đực - giác quan =Les cinq sens+ năm giác quan, ngũ quan - cảm giác; óc tinh thần =Le sens du beau+ óc thẩm mỹ - (số nhiều) tình dục, nhục dục, xác thịt =Le plaisir des sens+ thú vui xác thịt - ý kiến, quan điểm - ý nghĩa =Donner un sens à son action+ cho việc làm của mình một ý nghĩa - nghĩa =Le sens d'un mot+ nghĩa của một từ - chiều, chiều hướng =Retourner en tous sens+ lật mọi chiều =à mon sens+ theo ý tôi =bon sens+ lương tri =en dépit du bon sens+ xem dépit =en tous sens+ khắp mọi chiều =gros bon sens+ lý lẽ chất phác =sens commun+ lẽ thường =sens devant derrière+ đảo lộn, đảo ngược =sens unique+ (đường) một chiều =tomber sous le sens+ rõ ràng, hiển nhiên # phản nghĩa =Absurdité, déraison, non-sens. # đồng âm =Cens.
|
|
sensass * tính từ (không đổi) - (thân mật) như sensationnel
|
|
sensation * danh từ giống cái - cảm giác =Sensation agréable+ cảm giác dễ chịu =à sensation+ giật gân =Nouvelle à sensation+ tin giật gân =faire sensation+ gây ấn tượng mạnh, làm giật gân
|
|
sensationnel * tính từ - gây ấn tượng mạnh, giật gân =Nouvelle sensationnelle+ tin giật gân - (thân mật) tuyệt vời =Un jeu sensationnel+ lối chơi tuyệt vời
|
|
sensibilisateur * tính từ - (nhiếp ảnh) tăng nhạy * danh từ - (nhiếp ảnh) chất tăng nhạy
|
|
sensibilisation * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) sự tăng nhạy - (sinh vật học) sự cảm ứng - (nghĩa bóng) sự làm tăng nhạy cảm =La sensibilisation de l'opinion à un problème+ sự làm cho dư luận nhạy trước một vấn đề
|
|
sensibiliser * ngoại động từ - (nhiếp ảnh) tăng nhạy - (sinh vật học) gây cảm ứng - (nghĩa bóng) làm (cho) nhạy cảm =Sensibiliser l'opinon publique+ làm cho nhạy cảm công luận
|
|
sensibilité * danh từ giống cái - năng lực cảm giác, tính nhạy cảm =Organes de la sensibilité+ cơ quan cảm nhận =Sensibilité cutanée+ tính nhạy cảm của da - tính nhạy cảm =La sensibilité d'un artiste+ tính nhạy cảm của nghệ sĩ - tính nhạy; độ nhạy =Sensibilité photochimique+ tính nhạy quang hóa # phản nghĩa =Insensibilité; froideur; dureté.
|
|
sensible * tính từ - có cảm giác =Les êtres sensibles+ những vật có cảm giác - nhạy cảm =Sensible aux railleries+ nhạy cảm trước những lời chế giễu - nhạy =Balance sensible+ cái cân nhạy - cảm thấy được; rõ rệt - (triết học) (do) cảm tính =endroit sensible+ (âm nhạc) âm dẫn * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm dẫn # phản nghĩa =Insensible. Dur, froid.
|
|
sensiblement * phó từ - cảm thấy được; rõ rệt =La température a sensiblement baissé+ nhiệt độ đã giảm rõ rệt - (thân mật) xấp xỉ # phản nghĩa =Insensiblement.
|
|
sensiblerie * danh từ giống cái - thói ủy mị, thói mau nước mắt
|
|
sensitif * tính từ - (thuyền) cảm giác =Nerf sensitif+ dây thần kinh cảm giác - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có cảm giác =Les êtres sensitifs+ những vật có cảm giác - (văn học) dễ mếch lòng * tính từ - (văn học) người dễ mếch lòng
|
|
sensitive * tính từ - (thuyền) cảm giác =Nerf sensitif+ dây thần kinh cảm giác - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có cảm giác =Les êtres sensitifs+ những vật có cảm giác - (văn học) dễ mếch lòng * tính từ - (văn học) người dễ mếch lòng
|
|
sensitométrie * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) phép khoa đo lường nhạy
|
|
sensoriel * tính từ - (thuộc) giác quan =Nerf sensoriel+ dây thần kinh giác quan
|
|
sensorimoteur * tính từ - (thuộc) cảm giác-vận động =Troubles sensorimoteur+ loạn cảm giác-vận động
|
|
sensorimétrie * danh từ giống cái - (tâm lý học) khoa đo lường cảm giác
|
|
sensorimétrique * tính từ - (tâm lý học) khoa đo lường cảm giác =Méthodes sensorimétriques+ phương pháp khoa đo lường cảm giác
|
|
sensualiste * tính từ - duy cảm chủ nghĩa * danh từ - người theo thuyết duy cảm
|
|
sensualité * danh từ giống cái - sự dâm dục # phản nghĩa =Froideur.
|
|
sensuel * tính từ - dâm dục =Homme sensuel+ người dâm dục - (thuộc) xác thịt =Plaisirs sensuels+ thú vui xác thịt * danh từ giống đực - kẻ dâm dục # phản nghĩa =Frigide, froid.
|
|
sensuellement * phó từ - dâm dục
|
|
sensé * tính từ - biết lẽ phải, biết phải trái, biết điều =Homme sensé+ người biết phải trái - hợp lẽ, đúng lẽ =Action sensée+ hành động đúng lẽ # phản nghĩa =Absurde, déraisonnable, insensé. # đồng âm =Censé
|
|
sensément * phó từ - (từ cũ nghĩa cũ) hợp lẽ =Parler sensément+ nói đúng lẽ # đồng âm =Censément.
|
|
sente * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) lối đi, đường mòn nhỏ
|
|
sentence * danh từ giống cái - quyết định; bản án =Sentence arbitrale+ quyết định của trọng tài =Sentence de mort+ bản án tử hình - (từ cũ nghĩa cũ) châm ngôn =sentences parallèles+ câu đối
|
|
sentencieusement * phó từ - với vẻ trịnh trọng =Parler sentencieusement+ nói với vẻ trịnh trọng
|
|
sentencieux * tính từ - ra vẻ trịnh trọng - (từ cũ nghĩa cũ) dưới dạng châm ngôn; dùng châm ngôn (lời nói...)
|
|
senteur * danh từ giống cái - (văn học) mùi thơm =Exhaler d'exquises senteurs+ tỏa mùi thơm ngát =pois de senteur+ (thực vật học) đậu hương
|
|
senti * tính từ - (Bien senti) thấu triệt =Paroles bien senties+ những lời nói thấu triệt
|
|
sentier * danh từ giống đực - đường hẹp, đường mòn - (nghĩa bóng) con đường =Les sentiers de l'honneur+ con đường vinh dự
|
|
sentiment * danh từ giống đực - tình cảm =Avoir de nobles sentiments+ có những tình cảm cao đẹp - cảm tính =Agir trop par sentiment+ hành động quá nặng nề về cảm tính - cảm tưởng = J'ai le sentiment que c'est ainsi+ tôi cảm tưởng rằng sự việc ấy là như vậy - ý thức; tinh thần =Le sentiment du devoir+ tinh thần nghĩa vụ - (săn bắn) mùi, hơi (con thịt) - (từ cũ nghĩa cũ) ý kiến =Exposer son sentiment sur un problème+ trình bày ý kiến của mình về một vấn đề - (từ cũ nghĩa cũ) cảm giác =Elle était sans sentiment et presque sans vie+ chị ta đã mất hết cảm giác và hầu như chết rồi
|
|
sentimental * tính từ - (đầy) tình cảm =Discours sentimental+ diễn văn đầy tình cảm - đa cảm =Jeune fille sentimentale+ thiếu nữ đa cảm # phản nghĩa =Insensible. Actif, pratique.
|
|
sentimentalement * phó từ - (một cách) tình cảm =Chanter sentimentalement+ hát một cách tình cảm
|
|
sentimentalité * danh từ giống cái - tính đa cảm =Sentimentalalité féminine+ tính đa cảm của phụ nữ
|
|
sentine * danh từ giống cái - (hàng hải) đáy thuyền =Vider la sentine+ tát nước đáy thuyền - (văn học) ổ nhớp nhúa, nơi ô uế
|
|
sentinelle * danh từ giống cái - lính gác, lính canh =en sentinelle+ đứng gác, đứng canh =faire sentinelle+ (từ cũ nghĩa cũ) gác, canh
|
|
sentir * ngoại động từ - cảm thấy, nhận thấy, thấy =Sentir une douce chaleur+ cảm thấy ấm áp dễ chịu =Sentir son incapacité+ nhận thấy sự bất lực của mình - ngửi, ngửi thấy =Sentir une fleur+ ngửi hoa =Sentir une odeur exquise+ ngửi thấy mùi thơm ngát - có mùi, tỏa mùi =Bonbon qui sent la menthe+ kẹo có mùi bạc hà - ôi, có mùi ôi =Viande qui commence à sentir+ thịt đã bắt đầu ôi - có vị, có vẻ giống như =Cette prose sent la poésie+ bài văn xuôi này có vị thơ =Langage qui sent la province+ ngôn ngữ có vẻ tỉnh lẻ =cela sent la fin+ chết đến nơi rồi =faire sentir+ làm cho thấy =Faire sentir son autorité+ làm cho thấy oai mình, ra oai+ nhấn rõ =Faire sentir toutes les lettres en parlant+ nhấn rõ từng chữ khi nói =faire sentir la force de son bras+ cho biết tay =ne pouvoir sentir quelqu'un+ không chịu nổi ai, ghét cay ghét đắng ai =ne rien sentir pour+ không ưa, không có cảm tình với =se faire sentir+ biểu lộ rõ =Le froid se fait sentir+ rét đã thấy rõ =sentir le fagot+ xem fagot =sentir le sapin+ xem sapin =sentir venir quelqu'un de loin+ đoán trước ai sẽ đến; đoán trước ý nghĩ của ai * nội động từ - tỏa mùi, bốc mùi =Ce bouquet sent bon+ bó hoa tỏa mùi thơm - hôi, thối; ôi =Ce poisson sent+ cá này ôi =cela ne sent pas bon+ việc ấy chẳng lành đâu
|
|
seoir * nội động từ - (văn học) hợp với, vừa với =Ce chapeau lui sied bien+ cái mũ này rất hợp với anh ấy * không ngôi - là phải, là đúng, nên =Il siérait d'y mettre un terme+ thôi đi là phải, nên chấm dứt đi * nội động từ - (từ cũ nghĩa cũ) ngồi # phản nghĩa =Messeoir. # đồng âm =Soir.
|
|
sep * danh từ giống đực - (nông nghiệp) mõm cày (cũng cep)
|
|
seps * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn giun
|
|
sept * tính từ - bảy =Sept jours de la semaine+ bảy ngày trong tuần - (thứ) bảy =Chapitre sept+ chương bảy * danh từ giống đực - bảy, số bảy =Habiter au sept+ ở nhà số bảy - mồng bảy =Le sept de chaque mois+ mồng bảy mỗi tháng - (đánh bài) (đánh cờ) con bảy =Le sept de coeur+ con bảy cơ
|
|
septain * danh từ giống đực - bài thơ bảy câu; khổ thơ bảy câu - (sử học) thuế muối
|
|
septantième * tính từ - (từ cũ nghĩa cũ) thứ bảy mươi
|
|
septembre * danh từ giống đực - tháng chín
|
|
septembrisades * danh từ giống cái (số nhiều) - (sử học) cuộc tàn sát tháng chín (năm 1792, ở Pháp)
|
|
septembriseur * danh từ giống đực - (sử học) người tàn sát tháng chín (năm 1792, ở Pháp)
|
|
septemvir * danh từ giống đực - (sử học) ủy viên ban chấp chính bảy người (cổ La Mã)
|
|
septennal * tính từ - bảy năm một lần - (lâu) bảy năm =Période septennale+ thời kỳ bảy năm
|
|
septennalité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kỳ bảy năm, hạn bảy năm
|
|
septennat * danh từ giống đực - chế độ bảy năm =Septennat du Président de la République française+ chế độ bảy năm của Tổng thống cộng hòa Pháp
|
|
septentrion * danh từ giống đực - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) phương bắc =Du septentrion au midi+ từ phương bắc đến phương nam
|
|
septentrional * tính từ - (ở) phương bắc = L'Europe septentrionale+ Bắc Âu
|
|
septicité * danh từ giống cái - (y học) tính nhiễm khuẩn
|
|
septicémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhiễm khuẩn huyết
|
|
septicémique * tính từ - (y học) nhiễm khuẩn huyết
|
|
septidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ bảy (trong tuần mười ngày của lịch cộng hòa Pháp)
|
|
septillion * danh từ giống đực - (toán) mười lũy thừa 42
|
|
septime * danh từ giống cái - thế thứ bảy (đấu kiếm)
|
|
septimo * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bảy là
|
|
septique * tính từ - nhiễm khuẩn =fosse septique+ hố tiêu tự hoại # phản nghĩa =Atiseptique, aseptique. # đồng âm =Sceptique.
|
|
septième * tính từ - thứ bảy =Septième enfant+ con thứ bảy - phần bảy =La septième partie+ một phần bảy =être ravi au septième ciel+ xem ciel =le septième art+ xem art * danh từ - người thứ bảy; cái thứ bảy * danh từ giống đực - phần bảy - gác bảy, tầng tám * danh từ giống cái - lớp bảy - (âm nhạc) quãng bảy; âm bảy
|
|
septièmement * phó từ - bảy là
|
|
septmoncel * danh từ giống đực - pho mát xemonxen
|
|
septuagénaire * tính từ - (thọ) bảy mươi tuổi * danh từ - cụ bảy mươi tuổi
|
|
septuagésime * danh từ giống cái - (Dimanche de la septuagésime) (tôn giáo) chủ nhật thất tuần
|
|
septum * danh từ giống đực - (giải phẫu) vách, vách ngăn =Septum cruval+ vách đùi
|
|
septuor * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ bảy
|
|
septuple * tính từ - gấp bảy =Une somme septuple+ số tiền gấp bảy * danh từ giống đực - số gấp bảy =Quatorze est le septuple de deux+ mười bốn là số gấp bảy số hai
|
|
septupler * động từ - tăng gấp bảy =Nombre qui a septuplé+ số đã tăng gấp bảy =Septupler la mise+ tăng gấp bảy số tiền đặt
|
|
septénaire * danh từ giống đực - kỳ bảy năm - (y học) kỳ bảy ngày - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) câu thơ bảy cụm âm tiết rưỡi * tính từ - (từ cũ nghĩa cũ) xem (danh từ giống đực)
|
|
sequin * danh từ giống đực - (sử học) đồng xơkin (tiền vàng Vơ-ni-dơ)
|
|
serbe * tính từ - (thuộc) xứ Xéc-bi (Nam Tư) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xéc-bi
|
|
serdeau * danh từ giống đực - (sử học) quan ngự thiện (Pháp)
|
|
serein * tính từ - quang, thanh =Ciel serein+ trời quang =Nuit sereine+ đêm thanh - bình lặng, thanh bình; thanh thản =Des jours sereins+ những ngày thanh bình =âme sereine+ tâm hồn thanh thản - bình tâm, khách quan =Une critique sereine+ lời phê phán bình tâm * danh từ giống đực - (văn học) sương chiều # phản nghĩa =Nuageux. Inquiet, tourmenté, troublé. # đồng âm =Serin.
|
|
sereinement * phó từ - bình tâm, khách quan =Discuter sereinement+ bình tâm thảo luận
|
|
serf * danh từ giống đực (giống cái serve) - (sử học) nông nô * tính từ (giống cái serve) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem (danh từ giống đực) =Condition serve+ thân phận nông nô
|
|
serfouette * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cái cuốc xới
|
|
serfouir * ngoại động từ - xới (đất)
|
|
serfouissage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xới đất
|
|
serge * danh từ giống cái - (hàng) xéc =Un pantalon de serge+ một cái quần xéc
|
|
sergent * danh từ giống đực - (quân sự) trung sĩ; đội - (kỹ thuật) như serre-joint - (sử học) chấp hành viên (của tòa án) =sergent de ville+ (từ từ cũ nghĩa cũ, nghĩa từ cũ nghĩa cũ) cảnh sát
|
|
sergent-major * danh từ giống đực - (quân sự) trưởng đội
|
|
sergette * danh từ giống cái - (hàng) xéc mỏng
|
|
sergé * danh từ giống đực - kiểu dệt vân chéo
|
|
serin *{{serin}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim bạch yến; chim hoàng yến - (thân mật) chàng ngốc # đồng âm =Serein.
|
|
serine * danh từ giống cái - bạch yến mái; hoàng yến mái
|
|
seriner * ngoại động từ - dạy (chim) hót - nhồi nhét =Seriner une règle à un écolier+ nhồi nhét một quy tắc cho một học sinh
|
|
serinette * danh từ giống cái - (từ cũ nghĩa cũ) đàn dạy chim hót
|
|
seringa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sơn mai
|
|
seringat * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sơn mai
|
|
seringue * danh từ giống cái - (y học) bơm tiêm, xơranh - (nông nghiệp) ống phun
|
|
seringuer * ngoại động từ - (nông nghiệp) tưới phun
|
|
serment * danh từ giống đực - lời thề, lời tuyên thệ =serment d'Hannibal+ lời thề không đội trời chung =serment d'ivrogne+ lời thề cá trê thui ống # đồng âm =Serrement.
|
|
sermon * danh từ giống đực - (tôn giáo) bài thuyết giáo =Sermons de Bossuet+ những bài thuyết giáo của Bốt-xuy-ê - (nghĩa xấu) lời lên lớp dài dòng, lời quở trách dai dẳng
|
|
sermonnaire * danh từ giống đực - nhà thuyết giáo =Les grands sermonnaires du XVII siècle+ những nhà thuyết giáo lớn ở thế kỷ mười bảy - tập thuyết giáo
|
|
sermonner * ngoại động từ - mắng mỏ, quở trách =Sermonner son enfant+ mắng mỏ con * nội động từ - (từ cũ nghĩa cũ) thuyết giáo
|
|
sermonneur * danh từ giống đực - người hay mắng mỏ * tính từ - hay mắng mỏ
|
|
serpe * danh từ giống cái - dao quắm =à la serpe; à coups de serpe+ thô, không thanh; không trau chuốt
|
|
serpent *{{rắn san hô}}{{rắn lục Gaboon}}{{rắn đuôi chuông}}{{rắn dây}} * danh từ giống đực - (động vật học) rắn - làn cuộn khúc - kẻ nham hiểm - (từ cũ nghĩa cũ) kèn cuộn =langue de serpent+ kẻ hay nói xấu, kẻ độc miệng =réchauffer un serpent dans son sein+ xem réchauffer =serpent à lunettes+ rắn mang bành =serpent à sonnettes+ rắn chuông =serpent caché sous des fleurs+ hiểm họa ngầm =serpent minute+ rắn giun =serpent de verre+ rắn thủy tinh
|
|
serpentaire *{{serpentaire}} * danh từ giống đực - (động vật học) diều ăn rắn - (thực vật học) cây chân bê
|
|
serpente * danh từ giống cái - giấy màng bóng (dùng phủ lên tranh ảnh trong sách)
|
|
serpenteau * danh từ giống đực - rắn con - pháo thăng thiên
|
|
serpentement * danh từ giống đực - sự ngoằn ngoèo, sự uốn khúc
|
|
serpenter * nội động từ - ngoằn ngoèo, uốn khúc =Rivière qui serpente+ sông uốn khúc
|
|
serpentin * tính từ - đốm da rắn =Marbre serpentin+ đá hoa đốm da rắn - (văn chương) ngoằn ngoèo =Ligne serpentine+ đường ngoằn ngoèo * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ống trắm, ống ruột gà - cuộn giấy rắn (để quăn chơi)
|
|
serpentine * tính từ - đốm da rắn =Marbre serpentin+ đá hoa đốm da rắn - (văn chương) ngoằn ngoèo =Ligne serpentine+ đường ngoằn ngoèo * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ống trắm, ống ruột gà - cuộn giấy rắn (để quăn chơi)
|
|
serper * động từ - (hàng hải) kéo (neo)
|
|
serpette * danh từ giống cái - dao quắm nhỏ
|
|
serpigineux * tính từ - (y học) vằn vèo =Ulcère serpigineux+ loét vằn vèo
|
|
serpillière * danh từ giống cái - vải bao tải - vải lau nhà
|
|
serpolet * danh từ giống đực - (thực vật học) cây húng tây
|
|
serpule * danh từ giống cái - (động vật học) giun rắn ống (giun nhiều tơ định cư)
|
|
serra * danh từ giống cái - như sierra
|
|
serrage * danh từ giống đực - sự siết chặt
|
|
serran * danh từ giống đực - (động vật học) cá mú
|
|
serrate * tính từ - (Monnaie serrate) tiền có vành răng cưa
|
|
serratule * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc tía
|
|
serre * danh từ giống cái - nhà kính (để trồng cây mùa rét) - sự ép =Donner une première serre au raisin+ ép nho lần thứ nhất - kho chứa củi kho - (kỹ thuật) sự nện cát (trong khuôn đúc) - ao nuôi cá, đìa cá - (hàng hải) sống mạn - (số nhiều) móng (chim mồi) =en serre chaude+ để phát triển trong điều kiện nhân tạo * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đồi (hình) dải # đồng âm =Cerf, serf.
|
|
serre-file * danh từ giống đực - (quân sự) quân nhân tập hậu - (hàng hải) tàu cuối đoàn # đồng âm =serre-fils
|
|
serre-fils * danh từ giống đực (không đổi) - cái kẹp dây dẫn (dây điện) # đồng âm =Serre-file
|
|
serre-frein * danh từ giống đực (không đổi) - người gác phanh (trên toa xe lửa)
|
|
serre-joint * danh từ giống đực - cái kẹp ván (thợ mộc)
|
|
serre-livres * danh từ giống đực (không đổi) - ke giữ sách, cọc giữ sách (trên giá sách)
|
|
serre-nez * danh từ giống đực (không đổi) - tròng xoắn mũi (ngựa)
|
|
serre-papiers * danh từ giống đực (không đổi) - (từ cũ nghĩa cũ) tủ xếp giấy má
|
|
serre-tête * danh từ giống đực (không đổi) - băng giữ tóc (quanh đầu) - mũ bịt đầu =Serre-tête d'aviateur+ mũ bịt đầu của phi công # phản nghĩa =Ecarter, éclaircir, espacer. Desserrer, ouvrir.
|
|
serrement * danh từ giống đực - sự siết chặt =Serrement de main+ sự siết chặt tay, sự bắt tay - (ngành mỏ) thành chắn trước =serrement de coeur+ sự đau lòng # đồng âm =Serment.
|
|
serrer * ngoại động từ - nắm chặt, siết chặt; bó chặt, ôm chặt; bóp; mím =Serrer la main+ nắm chặt tay =Serrer quelqu'un dans ses bras+ ôm chặt ai vào lòng =Serrer la taille+ bó chặt lưng =Serrer des liens+ siết chặt dây =Serrer un frein+ bóp phanh =Serrer les lèvres+ mím môi - cho sít vào =Serrer les rangs+ xếp hàng sít vào - đi sát =Serrer un mur+ đi sát tường - đuổi riết =Serrer l'ennemi+ đuổi riết quân địch - (tiếng địa phương) cất =Serrer du linge+ cất quần áo =serrer de près+ đuổi riết; bám riết; bám sát =serrer la queque+ cụp đuôi =serrer la terre+ (hàng hải) đi sát bờ =serrer le coeur+ xem coeur =serrer les coudes+ đoàn kết lại, sát cánh với nhau =serrer les dents+ nghiến răng, rít răng =serrer le vent+ xem vent =serrer son jeu+ (đánh bài) (đánh cờ) đánh cẩn thận
|
|
serrure * danh từ giống cái - khóa, ổ khóa =Serrure de sureté+ khoá an toàn =Forcer une serrure+ bẻ khóa
|
|
serrurerie * danh từ giống cái - nghề thợ khóa - nghề làm đồ sắt
|
|
serrurier * danh từ giống đực - thợ khóa - thợ làm đồ sắt
|
|
serré * tính từ - sít, khít =Serré les uns contre les autres+ sít vào nhau =Assemblage serré+ ráp khít - chật =Robe serré+ áo chật - chặt chẽ =Raisonnement serré+ lý luận chặt chẽ - súc tích =Style serré+ lời văn súc tích - dúm chân =Cheval serré du devant+ ngựa dúm chân trước - túng thiếu =avoir le coeur serré+ đau lòng =avoir le gosier serré+ nghẹn ngào không nói nên lời =une partie serrée+ (nghĩa bóng) một nước bài rất khó khăn * phó từ - mạnh mẽ, chặt =Mordre serré+ cắn chặt - (nghĩa bóng) cẩn thận, thận trọng =Jouer serré+ đánh cẩn thận, chơi cẩn thận # phản nghĩa =Large; clairsemé; lâche.
|
|
serrée - xem serré
|
|
serte * danh từ giống cái - sự dát ngọc, sự nạm ngọc
|
|
sertir * ngoại động từ - dát, nạm =Sertir un diamant+ nạm kim cương (vào nhẫn...) - (kỹ thuật) ghép cuộn mép, gá (hai tấm tôn...) =sertir une cartouche+ tóp vỏ đạn # phản nghĩa =Dessertir.
|
|
sertissage * danh từ giống đực - sự dát, sự nạm (ngọc) - (kỹ thuật) sự ghép cuộn mép, sự gá
|
|
sertisseur * danh từ - thợ nạm - (kỹ thuật) thợ ghép cuốn mép, thợ gá
|
|
sertisseuse * danh từ - thợ nạm - (kỹ thuật) thợ ghép cuốn mép, thợ gá
|
|
sertissure * danh từ giống cái - cách dát, cách nạm (ngọc) - đài dát, đài nạm
|
|
servage * danh từ giống đực - thân phận nông nô - chế độ nông nô - (nghĩa bóng) sự nô lệ, sự lệ thuộc
|
|
serval *{{serval}} * danh từ giống đực - (động vật học) mèo rừng xứ Cáp
|
|
servant * tính từ - (Cavalier servant; chevalier servant) người săn đón phục dịch phụ nữ - (frère servant) (tôn giáo) thầy dòng phục dịch * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người giao bóng - (quân sự) trợ pháo thủ (chuyển tiếp đạn vào cỗ pháo) =servant de messe+ (tôn giáo) người hầu lễ
|
|
servante * danh từ giống cái - bàn dọn bát đĩa - (kỹ thuật) giá đỡ - (từ cũ nghĩa cũ) người ở gái, đầy tớ gái
|
|
serveur * danh từ giống đực - người hầu bàn - (thể dục thể thao) người giao bóng - (đánh bài) (đánh cờ) người ra bàn
|
|
serveuse * danh từ giống cái - cô hầu bàn - ấm cà phê, bình cà phê
|
|
serviable * tính từ - hay giúp đỡ, tử tế
|
|
service * danh từ giống đực - sự hầu hạ =Entrer au service de quelqu'un+ vào hầu hạ ai - sự phục vụ =Trente ans de service+ ba mươi năm phục vụ - quân dịch, nghĩa vụ quân sự =Faire son service+ làm nghĩa vụ quân sự - sự trực =Soldat de service+ lính trực - lượt dọn ăn, lượt phục vụ (ở căng tin, trên toa ăn xe lửa...) - bộ đồ, bộ bát đĩa =Service à thé+ bộ đồ trà =Un service de porcelaine+ bộ bát đĩa sứ - lễ =Le service divin+ sự cúng lễ =Service pour un mort+ lễ cầu siêu - sự giúp đỡ =Rendre service à quelqu'un+ giúp đỡ ai - sự dùng, sự sử dụng =Meuble d'un bon service+ đồ gỗ dùng tốt - (thể dục thể thao) sự giao bóng - sự phân phát, sự phát =Service des dépêches+ sự phát tin nhanh - ban, vụ, sở, cục, phòng, tổ chức =Service de l'intendance+ cục hậu cần =Service de santé+ sở y tế =à votre service+ xin phục vụ ngài =escalier de service+ cầu thang trong (dành cho người giúp việc) =être de service+ trực nhật, trực ban =être en service+ tại chức =je ne peux rien pour votre service+ tôi không thể làm gì giúp ông = qu'y a-t-il à votre service?+ ông cần gì? @service * danh từ giống đực - sự hầu hạ =Entrer au service de quelqu'un+ vào hầu hạ ai - sự phục vụ =Trente ans de service+ ba mươi năm phục vụ - quân dịch, nghĩa vụ quân sự =Faire son service+ làm nghĩa vụ quân sự - sự trực =Soldat de service+ lính trực - lượt dọn ăn, lượt phục vụ (ở căng tin, trên toa ăn xe lửa...) - bộ đồ, bộ bát đĩa =Service à thé+ bộ đồ trà =Un service de porcelaine+ bộ bát đĩa sứ - lễ =Le service divin+ sự cúng lễ =Service pour un mort+ lễ cầu siêu - sự giúp đỡ =Rendre service à quelqu'un+ giúp đỡ ai - sự dùng, sự sử dụng =Meuble d'un bon service+ đồ gỗ dùng tốt - (thể dục thể thao) sự giao bóng - sự phân phát, sự phát =Service des dépêches+ sự phát tin nhanh - ban, vụ, sở, cục, phòng, tổ chức =Service de l'intendance+ cục hậu cần =Service de santé+ sở y tế =à votre service+ xin phục vụ ngài =escalier de service+ cầu thang trong (dành cho người giúp việc) =être de service+ trực nhật, trực ban =être en service+ tại chức =je ne peux rien pour votre service+ tôi không thể làm gì giúp ông = qu'y a-t-il à votre service?+ ông cần gì?
|
|
serviette * danh từ giống cái - khăn mặt, khăn ăn - cặp =Serviette d'écolier+ cặp học sinh =serviette hygiénique+ vải đóng khố (của phụ nữ khi có kinh)
|
|
serviette-éponge * danh từ giống cái - khăn tắm xốp
|
|
servile * tính từ - (thuộc) nô lệ =Condition servile+ thân phận nô lệ - hèn hạ =Âme servile+ tâm hồn hèn hạ - lệ thuộc =Traduction trop servile+ bản dịch quá lệ thuộc # phản nghĩa =Libre.
|
|
servilement * phó từ - (một cách) nô lệ, (một cách) hèn hạ =Obéir servilement+ vâng lời một cách hèn hạ - (một cách) lệ thuộc =Traduire servilement+ dịch một cách lệ thuộc
|
|
servilité * danh từ giống cái - tinh thần nô lệ, tính cách hèn hạ - sự lệ thuộc =Imiter avec servilité+ bắt chước một cách lệ thuộc
|
|
servir * ngoại động từ - thờ, phụng sự =Servir sa patrie+ phụng sự tổ quốc - hầu hạ =Personne ne vous servira+ không ai hầu hạ ông đâu - phục vụ =Servir ses clients+ phục vụ khách hàng =Servir un dessein+ phục vụ một ý đồ - dọn (ăn); đưa (món ăn) =Servir le dessert+ dọn đồ tráng miệng - giúp đỡ =Servir ses amis+ giúp đỡ bạn bè - (săn bắn) giết =Servir un sanglier au couteau+ giết con lợn lòi bằng dao - (động vật học) nhảy =Cet étalon a servi dix juments+ con ngựa giống này đã nhảy mười con ngựa cái - (thể dục thể thao) giao (nghĩa bóng) - (đánh bài) (đánh cờ) chia (bài) - (thân mật) giở ra, hiến =Servir les mêmes histoires+ giở ra những chuyện như từ cũ nghĩa cũ =servir Dieu+ thờ Chúa =servir la messe+ hầu lễ =servir une arme+ phục vụ quân đội =servir les intérêts de quelqu'un+ chăm sóc, hi sinh cho người nào # Phản nghĩa =Desservir, commander, gêner * nội động từ - dùng, có ích =Cet objet ne peut plus servir+ vật này không dùng được nữa =Rien ne sert de courir+ chạy thì có ích gì =Machine qui sert à imprimer+ máy dùng để in =La chambre qui me sert de cabinet de travail+ cái phòng dùng làm buồng làm việc cho tôi - làm nghĩa vụ quân sự =Servir dans l'infanterie+ làm nghĩa vụ quân sự trong lục quân - (thể dục thể thao) giao bóng
|
|
serviteur * danh từ giống đực - người ở, người làm, đầy tớ =Serviteur du peuple+ đầy tớ nhân dân =serviteur de Dieu+ giáo sĩ+ người ngoan đạo =serviteur de l'état+ công bộc # phản nghĩa =Maître.
|
|
servitude * danh từ giống cái - sự nô lệ, sự lệ thuộc; sự gò bó - (Servitude de passage) (luật học, (pháp lý)) quyền phải để đi qua - (từ cũ nghĩa cũ) thân phận nô lệ =bâtiments de servitude+ (hàng hải) tàu phục vụ cảng =servitude et grandeur+ nhục và vinh # phản nghĩa =Affranchisement, émancipation, liberté.
|
|
servocommande * danh từ giống cái - (kỹ thuật) bộ điều khiển trợ động
|
|
servofrein * danh từ giống đực - (kỹ thuật) phanh trợ động, phanh tự hãm
|
|
servomoteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) động cơ trợ động
|
|
servomécanisme * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cơ cấu trợ động, cơ cấu thừa động
|
|
sesbania * danh từ giống cái - (thực vật học) cây điền thanh
|
|
sesbanie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây điền thanh
|
|
sesquialtère * tính từ - (từ cũ nghĩa cũ) gấp rưỡi
|
|
sesquioxyde * danh từ giống đực - (hóa học) setquioxit
|
|
sessile * tính từ - (sinh vật học) không cuống =Feuille sessile+ lá không cuống # phản nghĩa =Pédonculé
|
|
session * danh từ giống cái - khóa họp =Les sessions de l'Assemblée Nationale+ những khóa họp Quốc hội - khóa thi, kỳ thi =Session de l'examen du baccalauréat+ khóa thi tú tài # đồng âm =Cession.
|
|
sesterce * danh từ giống đực - (sử học) đồng xettec (tiến La Mã)
|
|
set * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) ván, xét (quần vợt, bóng bàn...) =En trois sets+ chơi ba xét # đồng âm =Cet, cette, sept.
|
|
setier * danh từ giống đực - (khoa (đo lường), từ cũ nghĩa cũ) thùng, giạ =Un setier de blé+ một thùng lúa mì
|
|
setter *{{setter}} * danh từ giống đực - chó săn lông xù, chó xecte
|
|
seuil * danh từ giống đực - ngưỡng cửa - cửa vào =Seuil du musée+ cửa vào nhà bảo tàng - (nghĩa bóng) đầu =Seuil de l'année+ đầu năm - (địa chất, địa lý) ghềnh - (tâm; sinh; (kinh tế)) ngưỡng =Seuil psychologique+ ngưỡng tâm lý
|
|
seul * tính từ - một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi =Vivre seul+ sống cô độc - duy nhất, chỉ (có) một =Le seul coupable+ kẻ phạm tội duy nhất - đơn thuần =La pensée seule de la vertu+ ý nghĩ đơn thuần về đạo đức =comme un seul homme+ xem homme =par cela seul+ chỉ thế thôi =pas un seul+ không một (ai, cái gì) =seul à seul+ chỉ có hai người với nhau =tout seul+ (chỉ) một mình =un seul et même+ chỉ là một * danh từ giống đực - một người =Gouvernement d'un seul+ chính quyền một người = n'être pas le seul+ không phải chỉ có một # phản nghĩa =Ensemble.
|
|
seulement * phó từ - chỉ =Une couleur seulement+ chỉ một màu - mới =Arrivée seulement le matin+ mới đến buổi sáng - ít ra =Si seulement on profitait de l'expérience+ nếu ít ra người ta lợi dụng được kinh nghiệm - nhưng, song =Il consent, seulement il demande des garanties+ nó bằng lòng, song nó đòi có bảo đảm =non seulement+ xem non =pas seulement+ không có cả đến = N'avoir pas seulement de quoi payer sa chambre+ không có cả đến tiền trả phòng thuê
|
|
seulet * tính từ - (đùa cợt) cô độc =Vous êtes bien seulette+ chị sống cô độc quá
|
|
sevrage * danh từ giống đực - sự cai sữa - (nông nghiệp) sự tách ra (cành chiết, cành ghép áp)
|
|
sevrer * ngoại động từ - cai sữa cho =Sevrer un enfant+ cai sữa cho một em bé - (nghĩa bóng) tước, lấy đi =Sevrer quelqu'un de ses droits+ tước quyền của ai - (nông nghiệp) tách ra (cành chiết, cành ghép áp)
|
|
sex-appeal * danh từ giống đực - vẻ khêu gợi (nhục dục) (của phụ nữ)
|
|
sex-shop * danh từ giống cái - cửa hàng dục giới (bán sách khiêu dâm, chất kích dục, chất chống thụ thai...)
|
|
sexagénaire * tính từ - (thọ) sáu mươi tuổi * danh từ - cụ sáu mươi tuổi
|
|
sexagésimal * tính từ - lục thập phân =Numération sexagésimale+ hệ đếm lục thập phân
|
|
sexagésime * danh từ giống cái - (tôn giáo) chủ nhật lục tuần
|
|
sexe * danh từ giống đực - giới, giới tính =Sexe masculin+ nam giới - bộ phận sinh dục =le beau sexe; le deuxième sexe; le sexe faible+ (thân mật) nữ giới =le sexe fort+ (thân mật) nam giới
|
|
sexisme * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) chủ nghĩa giới tính (cho là phụ nữ ở địa vị thấp kém)
|
|
sexologie * danh từ giống cái - giới tính học
|
|
sexologue * danh từ - nhà giới tính học
|
|
sexonomie * danh từ giống cái - (sinh vật học) phân tính học
|
|
sextant * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) máy lục phân - (toán học) cung sáu mươi độ
|
|
sexte * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh trưa
|
|
sextidi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ sáu (trong tuần mười ngày lịch cộng hòa Pháp)
|
|
sextillion * danh từ giống đực - (toán học) mười lũy thừa 36
|
|
sextine * danh từ giống cái - (từ cũ nghĩa cũ) thơ xêchtin, thơ lục ngôn sáu khổ rưỡi
|
|
sexto * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sáu là
|
|
sextolet * danh từ giống đực - (âm nhạc) chùm sáu
|
|
sextuor * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ sáu
|
|
sextuple * tính từ - gấp sáu * danh từ giống đực - số gấp sáu =Le sextuple de six est trente-six+ số gấp sáu của sáu là ba mươi sáu
|
|
sextupler * động từ - tăng gấp sáu =Sextupler un nombre+ tăng một số gấp sáu =Les prix ont sextuplé+ giá cả tăng gấp sáu
|
|
sexualisation * danh từ giống cái - sự giới tính hóa
|
|
sexualiser * ngoại động từ - giới tính hóa
|
|
sexualisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) sự hữu tính
|
|
sexualité * danh từ giống cái - (sinh vật học) giới tính - (sinh vật học) bản năng giới tính
|
|
sexuel * tính từ - (thuộc) giới tính =Sélection sexuelle+ chọn lọc giới tính =Caratères sexuels secondaires+ giới tính bậc hai - sinh dục =Organes sexuels+ bộ phận sinh dục - (về) nhục dục, (về) tình dục =Plaisir sexuel+ khoái lạc nhục dục =acte sexuel; relations sexuelles; rapport sexuel+ sự giao hợp, sự giao cấu
|
|
sexuellement * phó từ - về mặt nhục dục, về mặt tình dục
|
|
sexué * tính từ - (sinh vật học) hữu tính =Reproduction sexuée+ sự sinh sản hữu tính # phản nghĩa =Asexué.
|
|
sexy * tính từ - khêu gợi (nhục dục)
|
|
seyant * tính từ - hợp =Chapeau très seyant+ mũ rất hợp
|
|
sforzando * phó từ - (âm nhạc) mạnh dần
|
|
sfumato * danh từ giống đực - (hội họa) đi mờ
|
|
sgraffite * danh từ giống đực - lối tô cạo trắng (trong (nghệ thuật) trang trí tường)
|
|
shah * danh từ giống đực - như chah
|
|
shaker * danh từ giống đực - bình trộn rượu côctay
|
|
shakespearien * tính từ - (thuộc) Sếch-xpia; theo lối Sếch-xpia
|
|
shako * danh từ giống đực - mũ sacô
|
|
shamisen * danh từ giống đực - đàn tam huyền (Nhật)
|
|
shampooing * danh từ giống đực - sự gội đầu - nước gội đầu
|
|
shantoung * danh từ giống đực - lụa săng tung
|
|
shantung * danh từ giống đực - lụa săng tung
|
|
sherry * danh từ giống đực - rượu xêret
|
|
shetland * danh từ giống đực - hàng len Ê-cốt
|
|
shilling * danh từ giống đực - đồng silinh (tiền Anh)
|
|
shimmy * danh từ giống đực - sự rung bánh trước (xe ôtô) - (từ cũ, nghĩa cũ) điệu nhảy rung vai, điệu nhảy simi
|
|
shintoïsme * danh từ giống đực - đạo Thần (Nhật)
|
|
shintô * danh từ giống đực - đạo Thần (Nhật)
|
|
shipchandler * danh từ giống đực - nhà buôn trang bị tàu bè
|
|
shirting * danh từ giống đực - vải may sơ mi, vải siatanh
|
|
shocking * tính từ (không đổi) - (đùa cợt) chướng
|
|
shogoun * danh từ giống đực - (sử học) tướng quân (Nhật)
|
|
shoot * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cú sút =Marquer un but d'un beau shoot+ ghi một bàn nhờ cú sút đẹp
|
|
shooter * nội động từ - (thể dục thể thao) sút =Shooter au but+ sút vào khung thành
|
|
shopping * danh từ giống đực - sự đi dạo phố ngắm hàng; sự đi mua hàng
|
|
short * danh từ giống đực - quần soóc
|
|
show * danh từ giống đực - (sân khấu) buổi đơn diễn (của một nghệ sĩ) # đồng âm =Chaud, chaux.
|
|
shrapnel * danh từ giống đực - trái phá
|
|
shrapnell * danh từ giống đực - trái phá
|
|
shunt * danh từ giống đực - (điện học) sun, mạch rẽ - (y học) sự rẽ tắt dòng, sun
|
|
shunter * ngoại động từ - (điện học) mắc sun
|
|
shérif * danh từ giống đực - quận trưởng (Anh, Mỹ) # đồng âm =Chérif.
|
|
si - (hóa học) silic (ký hiệu)
|
|
sial * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) quyển sialu
|
|
sialagogue * tính từ - (y học) lợi nước bọt =Médicament sialagogue+ thuốc lợi nước bọt * danh từ giống đực - (y học) chất lợi nước bọt
|
|
sialis * danh từ giống đực - (động vật học) bọ mang chỉ (sâu bọ cánh lớn)
|
|
sialorrhée * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng tiết nước bọt
|
|
siamois * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) Thái Lan =chat siamois+ mèo Xiêm =frères siamois; soeurs siamoises+ trẻ sinh đôi dính nhau * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng Thái Lan
|
|
sibilant * tính từ - (y học) rít =Râle sibilant+ ran rít
|
|
sibylle * danh từ giống cái - (sử học) cô thầy bói
|
|
sibyllin * tính từ - xem sibylle - (nghĩa bóng) bí ẩn, khó hiểu =Un langage sibyllin+ cách nói khó hiểu
|
|
sibérien * tính từ - (thuộc) Xi-bia (Liên Xô)
|
|
sic * phó từ - theo nguyên văn # đồng âm =Sikh.
|
|
sicaire * danh từ giống đực - (văn học) kẻ thích khách
|
|
siccatif * tính từ - mau khô =Huile siccative+ dầu mau khô * danh từ giống đực - chất làm khô
|
|
siccativité * danh từ giống cái - (hội họa) tính làm mau khô
|
|
siccité * danh từ giống cái - trạng thái khô # phản nghĩa =Aquosité.
|
|
sicilien * tính từ - (thuộc) đảo Xi-xin (ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xi-xin
|
|
sicilienne * tính từ - (thuộc) đảo Xi-xin (ý) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xi-xin
|
|
sicle * danh từ giống đực - (sử học) xiclơ (đơn vị trọng lượng khoảng) - gam (đồng tiền bằng bạc của người Hê-brơ) # đồng âm =Cycle.
|
|
side-car * danh từ giống đực - thuyền (của xe mô tô thuyền) - xe mô tô thuyền..
|
|
sidi * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) dân Bắc Phi (ngụ ở Pháp)
|
|
sidéral * tính từ - (thuộc) thiên thể =Observations sidérales+ quan sát thiên thể - thiên văn =Année sidérale+ năm thiên văn =Jour sidéral+ ngày thiên văn =cultures sidérales+ (nông nghiệp) cây phân xanh
|
|
sidérant * tính từ - làm sững sờ =Nouvelle sidérante+ tin làm sững sờ
|
|
sidérer * ngoại động từ - (thân mật) làm sững sờ =Nouvelle qui m'a sidéré+ tin tức làm tôi sững sờ - (y học) làm chết ngất
|
|
sidérite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xiđerit
|
|
sidérolithique * tính từ - (địa chất, địa lý) (có) nhiều kết hạch sắt =Terrains sidérolithiques+ đất nhiều kết hạch sắt * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thành hệ giàu kết hạch sắt
|
|
sidérose * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xiđerit - (y học) sự nhiễm sắt
|
|
sidérostat * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) kính định tinh
|
|
sidéroxylon * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mạy lay
|
|
sidérurgie * danh từ giống cái - công nghiệp (luyện) gang thép
|
|
sidérurgique * tính từ - luyện gang thép =Usine sidérurgique+ nhà máy luyện gang thép
|
|
sidérurgiste * danh từ - người luyện gang thép
|
|
siemens * danh từ giống đực - (vật lý học) ximen (đơn vị độ dẫn điện)
|
|
sien * tính từ - (văn học) của nó, của anh ấy; của mình =Il a fait siennes les idées de son père+ anh ta lấy ý kiến của bố làm của mình * đại từ (Le sien, La sienne) - cái của nó, cái của người ấy; cái của mình =De ces deux modèles, je préfère le sien+ trong hai cái mẫu này, tôi thích cái của người ấy * danh từ giống đực - phần nó, phần mình =Il a mis du sien+ nó đã góp phần nó - (Les siens) bà con nó, thân thuộc của nó =Lui et les siens+ nó và bà con nó =à chacun le sien+ người nào phần nấy =y mettre du sien+ đóng góp phần mình+ bịa thêm vào @sien * tính từ - (văn học) của nó, của anh ấy; của mình =Il a fait siennes les idées de son père+ anh ta lấy ý kiến của bố làm của mình * đại từ (Le sien, La sienne) - cái của nó, cái của người ấy; cái của mình =De ces deux modèles, je préfère le sien+ trong hai cái mẫu này, tôi thích cái của người ấy * danh từ giống đực - phần nó, phần mình =Il a mis du sien+ nó đã góp phần nó - (Les siens) bà con nó, thân thuộc của nó =Lui et les siens+ nó và bà con nó =à chacun le sien+ người nào phần nấy =y mettre du sien+ đóng góp phần mình+ bịa thêm vào
|
|
siennois * tính từ - (thuộc) thành phố Xi-ê-na (ý)
|
|
sierra * danh từ giống cái - dãy núi =La sierra Nevada+ dãy núi Nê-va-đa (Tây Ban Nha)
|
|
sieste * danh từ giống cái - giấc ngủ trưa =Faire la sieste+ ngủ trưa
|
|
siester * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ngủ trưa
|
|
sieur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) ông - (nghĩa xấu) lão =Le sieur Un tel+ lão Mỗ
|
|
sifflage * danh từ giống đực - (thú y học) tiếng thở khò khè
|
|
sifflant * tính từ - (ngôn ngữ học) (như tiếng) gió xuýt =Prononciation sifflante+ phát âm gió =Consonne sifflante+ phụ âm gió, phụ âm xuýt
|
|
sifflante * tính từ - (ngôn ngữ học) (như tiếng) gió xuýt =Prononciation sifflante+ phát âm gió =Consonne sifflante+ phụ âm gió, phụ âm xuýt
|
|
sifflement * danh từ giống đực - tiếng huýt; tiếng huýt còi =Le sifflement de l'agent de police+ tiếng huýt còi của công an - tiếng rít =Sifflement du vent+ tiếng gió rít
|
|
siffler * nội động từ - huýt =Le train siffle+ xe lửa huýt (còi) - rít =Le vent siffle+ gió rít * ngoại động từ - huýt =Siffler un air+ huýt một điệu =Siffler son chien+ huýt chó - xuỵt =Siffler un acteur+ xuỵt một diễn viên - (thân mật) nốc =Siffler un litre de vin+ nốc một lít rượu vang # phản nghĩa =Acclamer, applaudir.
|
|
sifflet * danh từ giống đực - cái còi - (số nhiều) tiếng huýt còi chê bai; sự chê bai = S'exposer aux sifflets+ bị chê bai - (thông tục) họng =Serrer le sifflet+ chẹn họng =couper le sifflet à quelqu'un+ xem couper =en sifflet+ vát cạnh
|
|
siffleur * tính từ - huýt - (thú y học) thở khò khè * danh từ giống đực - người huýt sáo chê bai - (thông tục) người nốc rượu =Un siffleur de vin+ người nốc rượu vang
|
|
sifflotement * danh từ giống đực - sự huýt sáo - điệu (được) huýt sáo
|
|
siffloter * động từ - huýt sáo
|
|
sifilet *{{sifilet}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim đầu seo
|
|
sigillaire * tính từ - (thuộc) ấn, (thuộc) dấu ấn * danh từ giống cái - (thực vật học) cây phong ấn (hóa thạch)
|
|
sigillaires * danh từ giống cái - (số nhiều) (sử học) hội tặng tượng (cổ La Mã)
|
|
sigillographie * danh từ giống cái - ấn tín học
|
|
sigillographique * tính từ - xem sigillographie
|
|
sigillé * tính từ - có đóng dấu, có ấn tín =Lettres sigillées+ thư có ấn tín - (khảo cổ học) có trang trí dấu ấn (bình cổ)
|
|
sigillée * tính từ - có đóng dấu, có ấn tín =Lettres sigillées+ thư có ấn tín - (khảo cổ học) có trang trí dấu ấn (bình cổ)
|
|
sigisbée * danh từ giống đực - (mỉa mai) cậu chàng đon đả
|
|
siglaison * danh từ giống cái - sự tạo một ký hiệu chữ đầu - sự dùng ký hiệu chữ đầu
|
|
sigle * danh từ giống đực - ký hiệu chữ đầu
|
|
sigma * danh từ giống đực - xichma (chữ cái Hy Lạp)
|
|
sigmoïde * tính từ - (giải phẫu) (có) hình xichma =Côlon sigmoïde+ ruột (kết) xichma
|
|
signal * danh từ giống đực - hiệu, dấu hiệu =Donner le signal+ ra hiệu, báo hiệu - tín hiệu =Signal de chemin de fer+ tín hiệu đường sắt =Signal d'entrée+ tín hiệu vào (điều khiển học)
|
|
signalement * danh từ giống đực - dấu hiệu nhận dạng =Donner le signalement d'un criminel+ cho biết dấu hiệu nhận dạng của một tội phạm
|
|
signaler * ngoại động từ - báo hiệu - báo, chỉ ra =Permettez-moi de vous signaler que...+ cho phép tôi được báo với ông là... =Signaler un voleur à l'autorité+ báo tên kẻ cắp với chính quyền - (từ cũ, nghĩa cũ) làm nổi bật sự anh dũng của mình
|
|
signaleur * danh từ giống đực - nhân viên báo hiệu =Signaleur de chemin de fer+ nhân viên báo hiệu đường sắt
|
|
signalisation * danh từ giống cái - sự trang bị tín hiệu; sự phát tín hiệu - (hệ thống) tín hiệu =Signalisation automatique+ hệ thống tín hiệu tự động =Second système de signalisation+ (tâm lý học) hệ thống tín hiệu thứ hai
|
|
signaliser * ngoại động từ - trang bị tín hiệu
|
|
signalé * tính từ - có tín hiệu =Passage à niveau signalé+ ngã đường sắt có tín hiệu - đặc biệt, quan trọng =Rendre un service signalé+ giúp một việc quan trọng
|
|
signalétique * tính từ - nhận dạng =Fiche signalétique+ phiếu nhận dạng
|
|
signataire * danh từ - người ký, bên ký =Les signataire d'un contrat+ người ký hợp đồng =Les signataires d'un traité+ các bên ký hiệp ước
|
|
signature * danh từ giống cái - chữ ký =Signature illisible+ chữ ký đọc không rõ - sự ký =La signature du contrat+ sự ký bản hợp đồng - (ngành in) ký số
|
|
signe * danh từ giống đực - dấu, dấu hiệu =Marquer d'un signe+ đánh dấu =Signe de pluie+ dấu hiệu sắp mưa =Signe algébrique+ (toán học) dấu đại số =Faire un signe de croix+ làm dấu thánh giá =Signes de ponctuation+ dấu chấm câu - hiệu =Faire un signe de la main+ ra hiệu tay =en signe de+ để tỏ =En signe d'adieu+ để tỏ lời từ biệt =ne pas donner signe de vie+ như chết rồi+ bặt tin, biệt vô âm tín =signes des temps+ (nghĩa xấu) nét đặc trưng của thời đại; dấu ấn thời đại =sous le signe de+ có (một vì sao nào đó) chiếu mệnh (theo tử vi) # đồng âm =Cygne. - (nghĩa bóng) trong khung cảnh @signe * danh từ giống đực - dấu, dấu hiệu =Marquer d'un signe+ đánh dấu =Signe de pluie+ dấu hiệu sắp mưa =Signe algébrique+ (toán học) dấu đại số =Faire un signe de croix+ làm dấu thánh giá =Signes de ponctuation+ dấu chấm câu - hiệu =Faire un signe de la main+ ra hiệu tay =en signe de+ để tỏ =En signe d'adieu+ để tỏ lời từ biệt =ne pas donner signe de vie+ như chết rồi+ bặt tin, biệt vô âm tín =signes des temps+ (nghĩa xấu) nét đặc trưng của thời đại; dấu ấn thời đại =sous le signe de+ có (một vì sao nào đó) chiếu mệnh (theo tử vi) # đồng âm =Cygne. - (nghĩa bóng) trong khung cảnh
|
|
signer * ngoại động từ - ký, ký tên =Signer une pétition+ ký bản kiến nghị =Signer la paix+ ký hòa ước =Signer un article+ ký tên vào bài báo - đóng dấu bảo đảm (vào đồ kim hoàn) = c'est signé+ (thân mật) đã biết rõ là của ai rồi * nội động từ - ký, ký tên =Signer à un contrat+ ký vào hợp đồng
|
|
signet * danh từ giống đực - dải đánh dấu trang (sách)
|
|
signifiance * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ý nghĩa
|
|
signifiant * tính từ - (văn học) đầy ý nghĩa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cái biểu đạt # phản nghĩa =Asémantique.
|
|
significatif * tính từ - có ý nghĩa =Geste significatif+ cử chỉ có ý nghĩa - biểu lộ, chứng tỏ =Cette remarque est significative de son état d'esprit+ lời nhận xét đó biểu lộ tâm trạng của anh ta
|
|
signification * danh từ giống cái - nghĩa, ý nghĩa =Signification d'un mot+ nghĩa của một từ - (luật học, pháp lý) sự thông đạt, sự tống đạt
|
|
significativement * phó từ - có ý nghĩa
|
|
signifier * ngoại động từ - có nghĩa là, nghĩa là = Qu'est-ce que cela signifie?+ như thế nghĩa là thế nào? - tuyên bố; báo cho biết =Signifier sa volonté+ tuyên bố ý muốn của mình - (luật học, pháp lý) thông đạt, tống đạt =Signifier un jugement+ tống đạt một bản án
|
|
signifié * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cái được biểu đạt
|
|
sil * danh từ giống đực - đất sét son
|
|
silence * danh từ giống đực - sự im lặng =Garder le silence+ giữ im lặng =Le silence de la nuit+ cảnh đêm im lặng = S'alarmer du silence d'un ami+ lo sợ thấy bạn im hơi lặng tiếng - sự thầm lặng, sự lặng lẽ =Aimer en silence+ yêu thầm lặng =Révolution préparée dans le silence+ cuộc cách mạng chuẩn bị lặng lẽ - (âm nhạc) lặng; dấu lặng =en silence+ im lặng, âm thầm =Souffrir en silence+ đau khổ âm thầm =imposer silence+ xem imposer =passer quelque chose sous silence+ xem passer * thán từ - im!, im lặng! # phản nghĩa =Parole; aveu. Bruit, tapage.
|
|
silencieusement * phó từ - im lặng; lặng lẽ =Travailler silencieusement+ lặng lẽ làm việc # phản nghĩa =Bruyamment.
|
|
silencieux * tính từ - im lặng; lặng lẽ =Demeurer silencieux+ ngồi im lặng =Bois silencieux+ khu rừng im lặng =Pas silencieux+ bước đi lặng lẽ =Homme silencieux+ con người lặng lẽ - êm =Un moteur silencieux+ động cơ chạy êm * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ tiêu âm, bột triệt âm # phản nghĩa =Bruyant, sonore. Bavard, volubile.
|
|
silex * danh từ giống đực - đá lửa
|
|
silhouette * danh từ giống cái - hình bóng =Des silhouettes sur le mur+ những hình bóng trên tường =Silhouette d'une femme+ hình bóng của một phụ nữ - đường nét (thân thể) =Avoir une silhouette élégante+ có đường nét thanh nhã =silhouette de tir+ bia hình người (để tập bắn) =Silhouette de tir mobile+ bia hình người di động
|
|
silhouetter * ngoại động từ - vẽ hình bóng
|
|
silicate * danh từ giống đực - (hóa học) silicat
|
|
silicatiser * ngoại động từ - tẩm silicat (gỗ, đá... cho cứng thêm)
|
|
silice * danh từ giống cái - (hóa học) silic đioxit # đồng âm =Cilice.
|
|
siliceux * tính từ - (có) silic (đioxit) =Roches siliceuses+ đá silic
|
|
silicicole * tính từ - (thực vật học) ưa (đất) silic
|
|
silicique * tính từ - (hóa học) silixic =Acide silicique+ axit silixic
|
|
silicium * danh từ giống đực - (hóa học) silic
|
|
siliciure * danh từ giống đực - (hóa học) silicua
|
|
silicone * danh từ giống cái - (hóa học) silicon
|
|
silicose * danh từ giống cái - (y học) bệnh phổi nhiễm bụi silic
|
|
silicoser * ngoại động từ - gây bệnh nhiễm bụi silic
|
|
silicule * danh từ giống cái - (thực vật học) quả cải ngắn
|
|
silique * danh từ giống cái - (thực vật học) quả cải
|
|
sillage * danh từ giống đực - (hàng hải) lằn tàu - (vật lý học) xoáy dòng rẽ =dans le sillage de quelqu'un+ theo bước ai (nghĩa bóng)
|
|
sillet * danh từ giống đực - (âm nhạc) mày đàn (đỡ dây đàn ở đầu cần đàn)
|
|
sillon * danh từ giống đực - đường cày, rãnh cày - vệt, đường =Sillon de feu tracé par une fusée+ vệt lửa của tên lửa - (giải phẫu) rãnh =Sillon lacrymal+ rãnh lệ - (số nhiều) vết nhăn =Les sillons sur le front+ những vết nhăn trên trán - (số nhiều) (văn học) đồng ruộng =Défendre nos sillons+ bảo vệ đồng ruộng của chúng ta =Creuser son sillon; faire son sillon+ kiên trì trong sự nghiệp của mình
|
|
sillonner * ngoại động từ - rạch = L'éclair sillonne les nues+ chớp rạch mây - đi ngang dọc =De belles routes sillonnent le pays+ nhiều đường đẹp đi gnang dọc khắp nước - làm nhăn =La vieillesse sillonne son front+ tuổi già làm nhăn trán của ông ấy - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cày =Sillonner un champ+ cày một đám ruộng
|
|
silo * danh từ giống đực - (nông nghiệp) hầm ủ tươi - tháp xilô =Silos à blé+ tháp xilô chứa lúa mì
|
|
silotage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cho vào hầm ủ tươi
|
|
silphe * danh từ giống đực - (động vật học) bọ khiên # đồng âm =Sylphe.
|
|
silure *{{silure}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá trê
|
|
silurien * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) kỷ silua; hệ silua * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
silves * danh từ giống cái (số nhiều) - (sử học) thơ tức hứng - (sử học) tập thơ tức hứng
|
|
silène * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa gấm - (động vật học) khỉ ông cụ
|
|
silésienne * danh từ giống cái - lụa pha len
|
|
sima * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) quyển sima
|
|
simagrée * danh từ giống cái - (thường số nhiều) điệu bộ nhõng nhẽo =Des simagrées enfantines+ những điệu bộ nhõng nhẽo trẻ con
|
|
simarre * danh từ giống cái - (sử học) áo choàng
|
|
simbleau * danh từ giống đực - dây khoanh (của thợ mộc...)
|
|
simien * tính từ - (thuộc) khỉ * danh từ giống đực - (số nhiều) (động vật học) phân bộ khỉ
|
|
simiesque * tính từ - như khỉ =Face simiesque+ mặt như khỉ
|
|
similaire * tính từ - tương tự =Produits similaires+ sản phẩm tương tự # phản nghĩa =Différent.
|
|
similarité * danh từ giống cái - sự tương tự
|
|
simili * danh từ giống đực - bản tram - vải ximili - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) thứ làm giả =Parure en simili+ đồ trang sức làm giả * danh từ giống cái - similigravure
|
|
similicuir * danh từ giống đực - vải giả da
|
|
similigravure * danh từ giống cái - phép tram - bản tram
|
|
similipierre * danh từ giống cái - (xây dựng) bìa giả đá
|
|
similisage * danh từ giống đực - sự chuội bóng (bông dệt vải)
|
|
similiser * ngoại động từ - chuội bóng (sợi bông)
|
|
similiste * danh từ giống đực - thợ tram
|
|
similitude * danh từ giống cái - sự giống nhau =Similitude de caractère+ tính nết giống nhau - (toán học) sự đồng dạng; tính đồng dạng # phản nghĩa =Différence, dissimilitude.
|
|
similor * danh từ giống đực - chất giả vàng
|
|
simoniaque * tính từ - buôn thần bán thánh * danh từ - kẻ buôn thần bán thánh
|
|
simonie * danh từ giống cái - sự buôn thần bán thánh
|
|
simoun * danh từ giống đực - gió ximun (gió nóng ở Châu Phi)
|
|
simple * tính từ - đơn =Feuille simple+ (thực vật học) lá đơn =Comptabilité un partie simple+ kế toán đơn - đơn giản =Méthode simple+ phương pháp đơn giản - giản dị, mộc mạc =Vie simple+ cuộc sống giản dị =Style simple+ lời văn mộc mạc - thực thà, chất phác; ngây thơ =Simple comme un enfant+ thực thà như đứa trẻ =Simple jusqu'à la sottise+ ngây thơ đến thành ngu ngốc - thường =Un simple habitant+ một người dân thường - chỉ, chỉ là =Croire quelqu'un sur sa simple parole+ tin ai chỉ bằng vào lời nói =une simple formalité+ chỉ là một thủ tục =corps simple+ (hóa học) đơn chất =dans le plus simple appareil+ xem appareil =pur et simple+ không hơn không kém =réduire à sa plus simple expression+ xem expression =simple comme un bonjour+ xem bonjour =simple d'esprit+ đần * danh từ giống đực - cái đơn giản =Du simple au composé+ từ cái đơn giản đến cái phức hợp - người thực thà, người chất phác, người ngây thơ - (thể dục thể thao) trận đánh đơn - (số nhiều) cây thuốc =Cueillir des simples+ hái cây thuốc - (y học, từ cũ nghĩa cũ) thuốc mộc # phản nghĩa =Affecté, orgueilleux. Fin, rusé. Complexe, compliqué, composé, difficile. Apprêté, étudié, recherché, sophistiqué @simple * tính từ - đơn =Feuille simple+ (thực vật học) lá đơn =Comptabilité un partie simple+ kế toán đơn - đơn giản =Méthode simple+ phương pháp đơn giản - giản dị, mộc mạc =Vie simple+ cuộc sống giản dị =Style simple+ lời văn mộc mạc - thực thà, chất phác; ngây thơ =Simple comme un enfant+ thực thà như đứa trẻ =Simple jusqu'à la sottise+ ngây thơ đến thành ngu ngốc - thường =Un simple habitant+ một người dân thường - chỉ, chỉ là =Croire quelqu'un sur sa simple parole+ tin ai chỉ bằng vào lời nói =une simple formalité+ chỉ là một thủ tục =corps simple+ (hóa học) đơn chất =dans le plus simple appareil+ xem appareil =pur et simple+ không hơn không kém =réduire à sa plus simple expression+ xem expression =simple comme un bonjour+ xem bonjour =simple d'esprit+ đần * danh từ giống đực - cái đơn giản =Du simple au composé+ từ cái đơn giản đến cái phức hợp - người thực thà, người chất phác, người ngây thơ - (thể dục thể thao) trận đánh đơn - (số nhiều) cây thuốc =Cueillir des simples+ hái cây thuốc - (y học, từ cũ nghĩa cũ) thuốc mộc # phản nghĩa =Affecté, orgueilleux. Fin, rusé. Complexe, compliqué, composé, difficile. Apprêté, étudié, recherché, sophistiqué
|
|
simplement * phó từ - giản dị =Vivre simplement+ sống giản dị - thành thực =Avouer simplement qu'on s'est trompé+ thành thực nhận rằng mình đã lầm - chỉ =Ils sont simplement deux amis+ họ chỉ là hai người bạn =purement et simplement+ không hơn không kém, chỉ thế thôi
|
|
simplet * tính từ - ngây thơ, chất phác - sơ lược =Musique assez simplette+ bản nhạc khá sơ lược
|
|
simplicité * danh từ giống cái - sự đơn giản =Mécanisme d'une grande simplicité+ cơ chế hết sức đơn giản - sự giản dị, sự mộc mạc =Se vêtir avec simplicité+ ăn mặc giản dị - tính thuần phát, tính chất phác, tính ngây thơ =La simplicité des moeurs+ phong tục thuần phát = C'est une simplicité de parler ainsi+ nói như thế là ngây thơ # phản nghĩa =Affectation, prétention; finesse. Raffinement. Complexité, complication, difficulté, recherche.
|
|
simplifiable * tính từ - có thể đơn giản hóa, giản ước được =Fraction simplifiable+ phân số giản ước được
|
|
simplificateur * tính từ - đơn giản hóa, giản ước =Méthode simplificatrice+ phương pháp đơn giản hóa
|
|
simplification * danh từ giống cái - sự đơn giản hóa, sự giản lược # phản nghĩa =Complication.
|
|
simplifier * động từ - đơn giản hóa, giản lược =Simplifier un problème+ đơn giản hóa một vấn đề # phản nghĩa =Compliquer, développer.
|
|
simplifié * tính từ - đơn giản hóa, giản lược
|
|
simplisme * danh từ giống đực - tật đơn giản hóa quá mức
|
|
simpliste * tính từ - đơn giản hóa quá mức * danh từ - người đơn giản hóa quá mức
|
|
simulacre * danh từ giống đực - hình thức vờ =Un simulacre de gouvernment+ một chính phủ vờ - (từ cũ, nghĩa cũ) ảo ảnh - (từ cũ, nghĩa cũ) thần tượng
|
|
simulateur * danh từ - người giả vờ - người ốm vờ, người giả bệnh * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy phỏng =Simulateur de vol+ máy phỏng tập bay
|
|
simulation * danh từ giống cái - sự giả vờ, sự giả cách - (luật học, pháp lý) sự man tráo
|
|
simuler * ngoại động từ - vờ, giả vờ =Simuler une maladie+ giả vờ ốm - (luật học, pháp lý) man trá - có vẻ như, trông như, khác nào như =Des cannelures rondes qui simulent les plis d'une étoffe+ những đường rãnh khía tròn khác nào như những nếp trên tấm vải # phản nghĩa =Eprouver.
|
|
simulie * danh từ giống đực - (động vật học) muỗi nhuế
|
|
simultané * tính từ - đồng thời, cùng lúc =Mouvements simultanés+ cử động cùng lúc # phản nghĩa =Récurrent, séquentiel, successif.
|
|
simultanée * tính từ - đồng thời, cùng lúc =Mouvements simultanés+ cử động cùng lúc # phản nghĩa =Récurrent, séquentiel, successif.
|
|
simultanéisme * danh từ giống đực - (văn học) phép đồng thuật
|
|
simultanéité * danh từ giống cái - tính đồng thời # phản nghĩa =Succession.
|
|
simultanément * phó từ - đồng thời, cùng lúc =Se produire simultanément+ xảy ra đồng thời # phản nghĩa =Successivement.
|
|
simulé * tính từ - vờ =Maladie simulée+ bệnh vờ - (luật học, pháp lý) man trá =Contrat simulé+ hợp đồng man trá # phản nghĩa =Vrai.
|
|
sinanthrope * danh từ giống đực - người vượn Bắc Kinh, xinantrop
|
|
sinapis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải dại
|
|
sinapisme * danh từ giống đực - (dược học) thuốc đắp mù tạt
|
|
sinapisé * tính từ - (dược học) có bột mù tạt =Cataplasme sinapisé+ thuốc đắp có bột mù tạt
|
|
sincipital * tính từ - xem sinciput
|
|
sinciput * danh từ giống đực - (giải phẫu) đỉnh đầu
|
|
sincère * tính từ - thành thực =Homme sincère+ người thành thực - chân thành, thành khẩn =Repentir sincère+ sự hối hận thành khẩn - thật, không giả mạo, không gian lận =Election sincère+ bầu cử không gian lận =Diplômes sincères+ văn bằng thật # phản nghĩa =Hypocrite, menteur, simulateur, tartufe; affecté, feint, mensonger.
|
|
sincèrement * phó từ - thành thực =Parler sincèrement+ nói thành thực
|
|
sincérité * danh từ giống cái - tính thành thực =Dire en toute sincérité+ nói hết sức thành thực - sự chân thành, sự thành khẩn =La sincérité du coeur+ tấm lòng chân thành - tính thật, tính không giả mạo, tính không gian lận =Vérifier la sincérité d'un acte+ kiểm tra xem văn bản có thật không # phản nghĩa =Hypocrisie, insincérité
|
|
singalette * danh từ giống cái - vải xanhgan (thường dùng làm mẫu cắt quần áo)
|
|
singe * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ - người xấu xí - người hay bắt chước - (thông tục) ông chủ - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) thịt bò hộp =adroit comme un singe+ khéo lắm =laid comme un singe+ xấu như khỉ =malin comme un singe+ rất tinh quái =payer en monnaie de singe+ xem monnaie
|
|
singer * ngoại động từ - nhại =Singer un camarade+ nhại bạn
|
|
singerie * danh từ giống cái - trò khỉ, trò hề - sự nhại - bầy khỉ; chuồng khỉ
|
|
single * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) trận đánh đơn - (đường sắt) buồng một người * tính từ - (đường sắt) (cho) một người (buồng)
|
|
singleton * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) quân độc nhất riêng hoa
|
|
singulaire * danh từ giống đực - (sử học) ưu binh (cổ La Mã)
|
|
singulariser * ngoại động từ - làm cho khác người =Une tenue qui le singularise+ cách ăn mặc làm cho anh ta khác người
|
|
singularité * danh từ giống cái - tính đặc biệt - tính kỳ cục; tính lập dị =Se faire remarquer par ses singularités+ làm cho người ta chú ý đến những cái lập dị của mình - hành động kỳ cục; điệu bộ kỳ cục # phản nghĩa =Pluralité. Banalité.
|
|
singulier * tính từ - đặc biệt =Une nouvelle singulière+ một tin đặc biệt - kỳ cục; lập dị =Une idée singulière+ một ý nghĩ kỳ cục =Un homme singulier+ một người lập dị - một chọi một =Un combat singulier+ cuộc chiến đấu một chọi một - (ngôn ngữ học) (ở) số ít, (ở) số đơn * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) số ít, số đơn =Le singulier et le pluriel+ số ít và số nhiều # phản nghĩa =Collectif; banal, commun, général, ordinaire; normal, fréquent, régulier. Pluriel
|
|
singulièrement * phó từ - đặc biệt; rất = S'intéresser singulièrement à+ lưu ý đặc biệt đến =être singulièrement étonné+ rất ngạc nhiên - nhất là =Bon pour toutes les maladies et singulièrement pour les fièvres+ tốt cho mọi bệnh, nhất là cho bệnh sốt - kỳ cục = S'habiller singulièrement+ ăn mặc kỳ cục # phản nghĩa =Communnément; peu, ordinairement.
|
|
sinisation * danh từ giống cái - sự Hán hóa
|
|
sinistre * tính từ - gở hung =Présage sinistre+ điềm gở - tại hại, ác hại =Evénement sinistre+ biến cố tai hại - độc địa =Un homme sinistre+ một người độc địa - hung dữ =Regard sinistre+ cái nhìn hung dữ - thảm thê =Une sinistre soirée+ một tối liên hoan thảm thê * danh từ giống đực - thiên tai - tai nạn (được bồi thường bằng bảo hiểm)
|
|
sinistrement * phó từ - ác hại; độc địa - thảm thê
|
|
sinistré * tính từ - bị nạn =Navire sinistré+ tàu bị nạn * danh từ giống đực - người bị nạn
|
|
sinologie * danh từ giống cái - Hán học
|
|
sinologue * tính từ - nhà Hán học
|
|
sinon * liên từ - nếu không =Obéis, sinon gare+ hãy nghe lời đi, nếu không thì liệu hồn - nếu không phải là =Un voisin indifférent, sinon ennemi+ người hàng xóm lãnh đạm, nếu không phải là thù địch - trừ, ngoài, ngoại trừ =Il ne sentait rien, sinon une légère douleur+ nó không cảm thấy gì, ngoại trừ hơi đau một tí =sinon que+ (từ cũ, nghĩa cũ) trừ phi là # đồng âm =Si non.
|
|
sinoque * tính từ - (thông tục) điên; điên rồ
|
|
sinueux * tính từ - khúc khuỷu, quanh co =Chemin sinueux+ đường khúc khuỷu =Pensée sinueuse+ tư tưởng quanh co # phản nghĩa =Direct, droit.
|
|
sinuosité - khúc quanh =Les sinuosités de la rivière+ những khúc quanh của con sông - (nghĩa bóng) điều quanh co =Les sinuosités d'une affaire+ những điều quanh co trong một việc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự khúc khuỷu; sự quanh co =La sinuosité des côtes+ sự khúc khuỷu của bờ biển
|
|
sinus * danh từ giống đực - (toán học) sin - (giải phẫu) xoang =Sinus frontal+ xoang trán =Sinus veineux+ xoang tĩnh mạch - (thực vật học) lõm gian thùy
|
|
sinusite * danh từ giống cái - (y học) viêm xoang
|
|
sinusoïdal * tính từ - xem sinusoïde
|
|
sinusoïde * danh từ giống cái - (toán học) đường hình sin
|
|
sinécure * danh từ giống cái - chức vụ nhàn rỗi =ce n'est pas une sinécure+ (thân mật) không phải việc tầm thường đâu
|
|
sionisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa xi-on (Do Thái)
|
|
sioniste * tính từ - xem sionisme * danh từ - người theo chủ nghĩa xi-on (Do Thái)
|
|
sioux *{{Sioux}} * tính từ (không đổi) - thuộc dân tộc Xi-u (Bắc Mỹ) * danh từ giống đực (không đổi) - (ngôn ngữ học) tiếng Xi-u
|
|
siphon *{{siphon}} * danh từ giống đực - xifông
|
|
siphonner * ngoại động từ - (kỹ thuật) chuyền bằng xifông
|
|
siphonné * tính từ - (thân mật) tàng tàng =Il a été blessé à la tête et depuis il est un peu siphonné+ anh ta bị thương ở đầu và từ đó anh ta hơi tàng tàng
|
|
siphoïde * tính từ - có dạng xifông
|
|
sirdar * danh từ giống đực - (sử học) thống tướng (tướng Anh chỉ huy quân của vua Ai Cập)
|
|
sire * danh từ giống đực - bệ hạ - (sử học) điện hạ, các hạ =pauvre sire+ (từ cũ, nghĩa cũ) anh chàng bất tài =triste sire+ (từ cũ, nghĩa cũ) anh chàng chẳng ra gì # đồng âm =Cire, cirre.
|
|
sirex * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi cưa (sâu bọ cánh màng)
|
|
sirli * danh từ giống đực - (động vật học) chiền chiện mỏ dài (chim)
|
|
sirocco * danh từ giống đực - gió xirocô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra vào Địa Trung Hải)
|
|
siroco * danh từ giống đực - gió xirocô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra vào Địa Trung Hải)
|
|
sirop * danh từ giống đực - xi-rô =Sirop de grenadine+ xi rô lựu =Sirop contre la toux+ xi rô (chữa) ho
|
|
siroter * ngoại động từ - (thân mật) nhắp, nhắm nháp =Siroter du vin+ nhắm nháp rượu vang
|
|
sirupeux * tính từ - như xi rô =musique sirupeuse+ nhạc não nuột
|
|
sirvente * danh từ giống đực - (sử học) bài vè
|
|
sirventès * danh từ giống đực - (sử học) bài vè
|
|
sirène * danh từ giống cái - nữ thần mình người đuôi cá - bậc khuynh thành - còi =Sirène pour pour auto+ còi ô tô =Sirène d'alerte+ còi báo động - (động vật học) con xiren (lưỡng cư có đuôi) =écouter le chant des sirènes+ bị cám dỗ =voix de sirène+ giọng quyến rũ
|
|
sis * tính từ - (văn học) ở, tại =Maison sise rue Quang Trung+ nhà ở phố Quang Trung # đồng âm =Ci, scie, si.
|
|
sisal * danh từ giống đực - thùa sợi (cây, sợi)
|
|
sismal * tính từ -Ligne sismale+ (địa chất, địa lý) đường địa chấn
|
|
sismicité * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) nhịp độ địa chấn - (địa chất, địa lý) cường độ địa chấn
|
|
sismique * tính từ - xem séisme =Ondes sismiques+ sóng địa chấn
|
|
sismographe * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) địa chấn ký
|
|
sismographie * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) phép ghi địa chấn
|
|
sismologie * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) địa chấn học
|
|
sismothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp chấn động
|
|
sistre * danh từ giống đực - đàn rung (cổ Ai Cập)
|
|
sisymbre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải tỏi
|
|
sitar * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn xita (ấn Độ) # đồng âm =Cithare.
|
|
site * danh từ giống đực - phong cảnh =Site enchanteur+ phong cảnh quyến rũ - (địa chất, địa lý) vị trí địa hình (của một thành phố) - (quân sự) góc ngẩng (cũng angle de site) # đồng âm =Scythe.
|
|
sitogoniomètre * danh từ giống đực - cái đo góc ngẩng
|
|
sittelle * danh từ giống cái - (động vật học) chim tổ lò
|
|
situation * danh từ giống cái - vị trí, địa thế =Situation d'une ville+ vị trí một thành phố - tình thế, tình huống, tình cảnh, tình hình; hoàn cảnh =Situation financière+ tình hình tài chính =Situation agréable+ hoàn cảnh dễ chịu - địa vị =Situation sociale+ địa vị xã hội - việc làm =Chercher une situation+ tìm việc làm =être sans situation+ không có việc làm - (sân khấu) tình tiết =être en situation+ có thể có khả năng =situation intéressante+ xem intéressant
|
|
situer * ngoại động từ - đặt vào, để vào =Situer un auteur dans son époque+ đặt một tác giả vào thời đại của ông
|
|
situé * tính từ - ở vị trí =Maison bien située+ nhà ở vị trí tốt =âme bien située+ (từ cũ, nghĩa cũ) tâm hồn cao đẹp
|
|
sitôt * phó từ - ngay, tức thì =Sitôt dit, sitôt fait+ nói xong làm ngay, miệng nói tay làm =pas de sitôt (cũng pas de sitôt)+ không phải ngay được =Cela ne viendra pas de sitôt+ cái đó không phải đến ngay được =sitôt que+ ngay khi mà # đồng âm =Si tôt.
|
|
sium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cần củ
|
|
six * tính từ - sáu - thứ sáu =Page six+ trang sáu * danh từ giống đực - sáu - số sáu - mồng sáu - (đánh bài) (đánh cờ) con sáu
|
|
sixain * danh từ giống đực - như sizain
|
|
sixième * tính từ - thứ sáu =Sixième rang+ hàng thứ sáu - phần sáu =La sixième partie d'un total+ một phần sáu của tổng số * danh từ - người thứ sáu; cái thứ sáu * danh từ giống đực - phần sáu =Toucher un sixième de la solde+ lĩnh một phần sáu lương - gác sáu, tầng bảy * danh từ giống cái - lớp sáu =Monter en sixième+ lên lớp sáu
|
|
sixièmement * phó từ - sáu là
|
|
sixte * danh từ giống cái - (âm nhạc) quãng sáu - (thể dục thể thao) thế đỡ thứ sáu (đánh kiếm)
|
|
sizain * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) gói sáu cỗ bài - (thơ ca, (sử học)) khổ sáu câu
|
|
sizerin * danh từ giống đực - (động vật học) chim hồng tước đỏ trán (họ sẻ)
|
|
siècle * danh từ giống đực - thế kỷ =Vingtième siècle+ thế kỷ hai mươi - thời đại =Le goût du siècle+ thị hiếu của thời đại - (thân mật) (thời gian) lâu lắm =Il y a un siècle que l'on ne vous a vu+ đã lâu lắm không gặp anh - (tôn giáo) thế gian =Vivre dans le siècle+ sống ở thế gian =aux siècles des siècles+ mãi mãi, đời đời =le grand siècle+ thế kỷ lớn (thế kỷ 17, Pháp) =le siècle des lumières+ thế kỷ ánh sáng (thế kỷ 18, Pháp) =les siècles futurs+ tương lai hậu thế
|
|
siège * danh từ giống đực - ghế ngồi =Apporter un siège+ đem lại một ghế ngồi =Gagner plusieurs sièges aux élections+ được nhiều ghế trong cuộc tuyển cử - trụ sở =Siège d'une maison de commerce+ trụ sở của một hãng buôn - trung khu, trung tâm =Le cerveau, siège de la pensée+ óc, trung khu của tư tưởng - đít, mông =Bain de siège+ sự ngâm đít - sự vây hãm =Armée de siège+ quân đội vây hãm =état de siège+ xem état =lever le siège+ giải vây+ (nghĩa bóng) rút lui =mon siège est fait+ ý tôi đã quyết =présentation du siège+ (y học) ngồi mông
|
|
siéger * nội động từ - dự họp =Siéger à l'assemblée nationale+ dự họp quốc hội - đóng trụ sở =Le gouvernement siège à+ chính phủ đóng trụ sở ở - tại, ở =òu siège le mal?+ đau ở đâu? - giữ chức, tại vị (giám mục giáo hoàng) =Pape qui a siégé vingt ans+ giáo hoàng đã tại vị hai mươi năm
|
|
skating * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc trượt băng - (thể dục thể thao) bãi trượt băng
|
|
sketch * danh từ giống đực - (số nhiều sketches) kịch ngắn
|
|
ski * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) xki, ván trượt tuyết - (thể dục thể thao) sự trượt tuyết; môn trượt tuyết =ski nautique+ (thể dục thể thao) môn lướt ván (trên mặt nước)
|
|
skiable * tính từ - có thể trượt tuyết =Piste skiable+ đường có thể trượt tuyết
|
|
skiascopie * danh từ giống cái - (y học) sự soi bóng con ngươi
|
|
skier * nội động từ - trượt tuyết
|
|
skieur * danh từ giống đực - người trượt tuyết
|
|
skif * danh từ giống đực - thuyền xkip (thuyền đua một người chèo)
|
|
skiff * danh từ giống đực - thuyền xkip (thuyền đua một người chèo)
|
|
skip * danh từ giống đực - (kỹ thuật) xe kíp; thùng kíp
|
|
skipper * danh từ giống đực - người bẻ lái (thuyền) - người lái thuyền yat đua
|
|
skunks * danh từ giống đực - như sconse
|
|
slalom * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc lượn xuôi theo mốc (trượt tuyết)
|
|
slalomeur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người trượt tuyết xuôi theo mốc
|
|
slang * danh từ giống đực - tiếng lóng
|
|
slave * tính từ - (thuộc) dân tộc Xla-vơ =Langues slaves+ ngôn ngữ Xla-vơ
|
|
slavisant * danh từ giống đực - nhà Xla-vơ học
|
|
slaviser * ngoại động từ - Xla-vơ hóa
|
|
slavisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên Xla-vơ
|
|
slaviste * danh từ - như slavisant
|
|
slavon * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) Xla-vơ cổ
|
|
slavophile * tính từ - thân Xla-vơ * danh từ - người thân Xla-vơ
|
|
sleeping * danh từ giống đực - (đường sắt) toa ngủ
|
|
slip * danh từ giống đực - quần xi líp - (hàng hải) đường trượt, đà trượt
|
|
slogan * danh từ giống đực - khẩu hiệu
|
|
sloop * danh từ giống đực - thuyền xlúp
|
|
sloughi * danh từ giống đực - chó xlughi (giống chó săn Châu Phi)
|
|
slovaque * tính từ - thuộc xứ Xlo-va-ki (Tiệp Khắc) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xlo-va-ki
|
|
slovène * tính từ - thuộc bang Xlo-vê-ni (Nam Tư) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xlo-vê-ni
|
|
slow * danh từ giống đực - điệu Xlô, điệu vũ trượt
|
|
smala * danh từ giống cái - dinh cơ lều rạp (của tù trưởng A Rập) - (thân mật) bầu đoàn thê tử
|
|
smalah * danh từ giống cái - dinh cơ lều rạp (của tù trưởng A Rập) - (thân mật) bầu đoàn thê tử
|
|
smalt * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thủy tinh xanh lam
|
|
smaltine * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xmantin
|
|
smaragdin * tính từ - xanh biếc =Pierre smaragdine+ đá xanh biếc
|
|
smaragdite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xmaracđit
|
|
smart * tính từ (không đổi) - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) bảnh =Un monsieur très smart+ một ông rất bảnh
|
|
smash * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cú đập (quần vợt, bóng bàn)
|
|
smasher * nội động từ - (thể dục thể thao) đập (quần vợt, bóng bàn)
|
|
smectique * tính từ - để tẩy len =Argile smectique+ đất sét tẩy len
|
|
smegma * danh từ giống đực - (sinh vật học) bựa sinh dục
|
|
smicard * danh từ - (thân mật) người ăn lương tối thiểu
|
|
smilax * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cậm cang =smilax glabre+ cây khúc khắc, cây thổ phục linh
|
|
smillage * danh từ giống đực - sự đẽo (đá) bằng búa nhọn
|
|
smille * danh từ giống cái - búa nhọn (đẽo đá)
|
|
smiller * ngoại động từ - đẽo (đá) bằng búa nhọn
|
|
smithsonite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xmitxonit
|
|
smocks * danh từ giống đực - (số nhiều) nếp nhíu thêu đè (ở quần áo trẻ em)
|
|
smoking * danh từ giống đực - áo ximôkinh; bộ quần áo ximôkinh
|
|
smolt * danh từ giống đực - cá hồi con mùa xuân
|
|
smorzando * phó từ - (âm nhạc) lặng dần
|
|
snack * danh từ giống đực - xnachba (quán ăn phục vụ nhanh và suốt ngày)
|
|
snack-bar * danh từ giống đực - xnachba (quán ăn phục vụ nhanh và suốt ngày)
|
|
snob * tính từ - đua đòi, học đòi làm sang * danh từ - kẻ đua đòi, kẻ học đòi làm sang
|
|
snober * ngoại động từ - đối xử trịch thượng với, xem chẳng ra gì =Snober son camarade+ đối xử trịch thượng với bạn
|
|
snobinard * danh từ giống đực - (thân mật, nghĩa xấu) kẻ học đòi làm sang * tính từ - (thân mật, nghĩa xấu) học đòi làm sang
|
|
snobisme * danh từ giống đực - thói đua đòi, thói học đòi làm sang
|
|
snow-boot * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) giày đi tuyết
|
|
sobre * tính từ - có tiết độ, điều độ =Homme sobre+ người có tiết độ =Vie sobre+ cuộc sống điều độ - thanh cảnh, đạm bạc =Sobre dans le manger+ ăn đạm bạc =Repas sobre+ bữa ăn đạm bạc - dè dặt =Sobre en paroles+ nói dè dặt =sobre de louanges+ khen dè dặt - giản dị; nhã =Un décor sobre+ trang trí nhã =Style sobre+ lời văn giản dị # phản nghĩa =Goinfre, intempérant, ivrogne. Orné, surchargé. Excentrique, tapageur.
|
|
sobrement * phó từ - có tiết độ, điều độ =Manger sobrement+ ăn điều độ - dè dặt =User sobrement de l'autorité+ sử dụng dè dặt uy quyền - giản dị; nhã =Sobrement vêtu+ ăn mặc giản dị
|
|
sobriquet * danh từ giống đực - tên giễu, biệt hiệu
|
|
sobriété * danh từ giống cái - sự tiết độ, sự điều độ - sự dè dặt =Mettre de la sobriété dans le louange+ khen dè dặt - sự giản dị =Sobriété de la tenue+ lối ăn mặc giản dị # phản nghĩa =Gloutonnerie, intempérance, ivrognerie. Excès, excetricité.
|
|
soc * danh từ giống đực - lưỡi cày # đồng âm =Socque.
|
|
sociabilité * danh từ giống cái - khả năng sống thành xã hội - tính thích giao du; tính dễ gần - (văn học) tính thuận lợi cho việc giao du # phản nghĩa =Asociabilité, autisme, insociabilité, misanthropie
|
|
sociable * tính từ - sống thành xã hội = L'homme est un animal sociable+ người là một động vật sống thành xã hội - thích giao du; dễ gần =Caractère sociable+ tính dễ gần - (văn học) thuận lợi cho việc giao du (nơi chốn) # phản nghĩa =Insociable. Sauvage; bourru, farouche, inadapté, misanthrope.
|
|
social * tính từ - thuộc xã hội =Ordre social+ trật tự xã hội =Conventions sociales+ quy ước xã hội =Rapports sociaux+ quan hệ xã hội =Sciences sociales+ khoa hội xã hội - thuộc hội buôn =Siège social+ trụ sở hội buôn - sống thành đàn =Insectes sociaux+ sâu bọ sống thành đàn * danh từ giống đực - mặt xã hội # phản nghĩa =Individuel. Antisocial.
|
|
social-démocrate * tính từ - xã hội dân chủ =Parti social-démocrate+ đảng Xã hội dân chủ * danh từ - đảng viên đảng Xã hội dân chủ
|
|
social-démocratie * danh từ giống cái - đảng Xã hội dân chủ - trào lưu xã hội dân chủ
|
|
sociale * tính từ - thuộc xã hội =Ordre social+ trật tự xã hội =Conventions sociales+ quy ước xã hội =Rapports sociaux+ quan hệ xã hội =Sciences sociales+ khoa hội xã hội - thuộc hội buôn =Siège social+ trụ sở hội buôn - sống thành đàn =Insectes sociaux+ sâu bọ sống thành đàn * danh từ giống đực - mặt xã hội # phản nghĩa =Individuel. Antisocial.
|
|
socialement * phó từ - về mặt xã hội =Groupes socialement différenciés+ những nhóm phân hóa về mặt xã hội
|
|
socialisant * tính từ - có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa - thiên về mặt xã hội =Historien socialisant+ nhà sử học thiên về mặt xã hội * danh từ giống đực - người có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
|
|
socialisation * danh từ giống cái - sự xã hội hóa
|
|
socialiser * ngoại động từ - xã hội hóa =Socialiser les moyens de production+ xã hội hóa tư liệu sản xuất
|
|
socialisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa xã hội =Socialisme scientifique+ chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
socialiste * tính từ - xã hội chủ nghĩa =Réalisme socialiste+ chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa xã hội - đảng viên đảng Xã hội
|
|
socialité * danh từ giống cái - tính xã hội
|
|
socinianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Xô-xanh
|
|
socio-économique * tính từ - (thuộc) xã hội kinh tế
|
|
sociocentrisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết xã hội là trung tâm
|
|
socioculturel * tính từ - thuộc xã hội văn hóa =Niveau socioculturel+ trình độ xã hội văn hóa
|
|
sociodramatique * tính từ - xem sociodrame
|
|
sociodrame * danh từ giống đực - (tâm lý học) kịch xã hội
|
|
sociogramme * danh từ giống đực - biểu đồ quan hệ xã hội, xã hội đồ
|
|
sociologie * danh từ giống cái - xã hội học
|
|
sociologique * tính từ - xem sociologie =études sociologiques+ nghiên cứu xã hội học
|
|
sociologiquement * phó từ - về mặt xã hội học
|
|
sociologisme * danh từ giống đực - thuyết duy xã hội học
|
|
sociologiste * tính từ - xem sociologisme * danh từ - người theo thuyết duy xã hội học
|
|
sociologue * danh từ - nhà xã hội học
|
|
sociométrie * danh từ giống cái - khoa đo quan hệ xã hội =La statistique est l'une des bases de la sociométrie+ thống kê là một trong những cơ sở của khoa đo quan hệ xã hội
|
|
sociométrique * tính từ - đo quan hệ xã hội
|
|
socioprofessionnel * tính từ - xã hội - nghề nghiệp =Enquête socioprofessionnelle+ sự điều tra xã hội - nghề nghiệp
|
|
sociétaire * danh từ - hội viên - hội viên hội nghệ sĩ
|
|
sociétariat * danh từ giống đực - tư cách hội viên
|
|
société * danh từ giống cái - xã hội =Société humaine+ xã hội loài người - (sinh vật học) quần xã - hội =Société littéraire+ hội văn học =Société secrète+ hội kín - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giao du, sự giao thiệp =Rechercher la société des femmes+ thích giao du với phụ nữ =haute société+ xã hội thượng lưu =jeux de société+ trò chơi đông người
|
|
socle * danh từ giống đực - bệ, đế =Le socle d'une statue+ bệ một bức tượng - (địa chất, địa lý) nền =Socle continental+ nền lục địa
|
|
socque * danh từ giống đực - giày guốc - (văn học) ngành hài kịch =Quitter le socque+ bỏ ngành hài kịch - (sử học) giày (của diễn viên) hài kịch # đồng âm =Soc.
|
|
socquette * danh từ giống cái - tất ngắn (đến mắt cá)
|
|
socratique * tính từ - thuộc Xô-crát =Philosophie socratique+ triết học Xô-crát =moeurs socratiques+ đồng dâm nam
|
|
soda * danh từ giống đực - nước xô đa (giải khát)
|
|
sodique * tính từ - (hóa học) (thuộc) natri =Sels sodiques+ muối natri
|
|
sodium * danh từ giống đực - (hóa học) natri
|
|
sodoku * danh từ giống đực - (y học) bệnh chuột cắn
|
|
sodomie * danh từ giống cái - thói lắp đít, thói kê giao
|
|
sodomiser * nội động từ - lắp đít, kê giao
|
|
sodomite * danh từ giống đực - kẻ lắp đít, kẻ kê giao
|
|
sodé * tính từ - (hóa học) có xút, có natri hiđroxit - (hóa học) có natri
|
|
soeur * danh từ giống cái - chị, em =Soeur de père+ chị (em) cùng cha khác mẹ =Soeur de mère+ chị (em) cùng mẹ khác cha =La poésie et la peinture sont soeur+ thơ và họa là hai nghệ thuật chị em =Soeur d'infortune+ người chị em trong cảnh bất hạnh - nữ tu, bà xơ, bà phước =école des soeurs+ trường bà xơ =et ta soeur!+ (thông tục) thôi im cái mồm đi!
|
|
soeurette * danh từ giống cái - (thân mật) em gái
|
|
sofa * danh từ giống đực - trường kỷ, ghế xofa
|
|
soffite * danh từ giống đực - (kiến trúc) mặt dưới mái hắt - (kiến trúc) trần nhà có ô lõm
|
|
software * danh từ giống đực - (tin học) phần mềm
|
|
soi * đại từ - mình =Avoir confiance en soi+ tin ở mình - nó =La voiture soulève après soi une longue traînée de poussière+ chiếc xe tung ra sau nó một làn bụi dài =à part soi+ riêng trong lòng =cela va de soi+ tất nhiên là thế =chez soi+ ở nhà mình =en soi+ tự nó =être à soi+ tự làm chủ được mình =être soi+ giữ nguyên bản chất của mình =prendre sur soi+ nhận trách nhiệm về mình =revenir à soi+ xem revenir =soi-même+ tự mình * danh từ giống đực - cái mình =un autre soi-même+ một người bạn thân # phản nghĩa =Autrui. # đồng âm =Soie, soit.
|
|
soi-disant * tính từ (không đổi) - gọi là =La soi-disant indépendance de ce fantoche+ cái gọi là độc lập của tên bù nhìn ấy * phó ngữ - mượn tiếng là, nói là =Il est venu à Hanoï, soi-disant pour affaires+ anh ta đến Hà Nội nói là có việc
|
|
soie * danh từ giống cái - tơ =Soie grège+ tơ sống =Soie d'araignée+ tơ nhện - lụa =Robe en soie+ áo lụa - (động vật học) lông cứng; tơ =Pinceau en soie de porc+ bút lông bằng lông cứng lợn =Soie d'annélide+ (động vật học) tơ của giun đốt - (thú y học) bệnh rò cổ (lợn) - chuôi (dao, kiếm...)
|
|
soierie * danh từ giống cái - hàng tơ lụa - xưởng dệt lụa - công nghiệp tơ lụa - sự buôn bán tơ lụa
|
|
soif * danh từ giống cái - sự khát =étancher sa soif+ uống cho khỏi khát =Avoir soif+ khát - (nghĩa bóng) sự khát khao =La soif de connaître+ sự khát khao hiểu biết =boire à sa soif+ uống đã khát =boire jusqu'à plus soif+ uống mãi không thôi = c'est la faim qui épouse la soif+ hai người cùng nghèo khổ lấy nhau = jusqu'à plus soif+ (thông tục) tha hồ =quand l'un a soif l'autre veut boire+ hai bên ý hợp tâm đầu =rester sur sa soif+ không được thỏa mãn =soif de sang+ sự khát máu
|
|
soiffard * danh từ giống đực; tính từ - (thân mật) ma men
|
|
soigner * ngoại động từ - chăm sóc, săn sóc, chăm chút =Soigner son enfant+ chăm sóc con - chữa (bệnh) =Soigner son foie+ chữa bệnh gan - làm cẩn thận; trau chuốt =Soigner son travail+ làm cẩn thận công việc của mình =Soigner son style+ trau chuốt lời văn - (thân mật) chú ý đến, trông coi =Soignez-le bien, pas d'indulgence+ anh phải trông coi nó, đừng có dung túng
|
|
soigneur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người săn sóc (võ sĩ)
|
|
soigneusement * phó từ - cẩn thận, kỹ =Préparer soigneusement la leçon+ soạn cẩn thận bài giảng
|
|
soigneux * tính từ - chăm chút =Soigneux de sa santé+ chăm chút sức khỏe của mình - cẩn thận, kỹ =Être soigneux dans son travail+ cẩn thận trong việc làm - chải chuốt - (từ cũ, nghĩa cũ) có công phu =Recherches soigneuses+ nghiên cứu công phu # phản nghĩa =Indifférent (Đ). Grossier, sommaire. Désordonné, négligent, sale.
|
|
soigné * tính từ - cẩn thận, kỹ =Travail soigné+ công việc làm kỹ - chải chuốt =Une femme très soignée+ một phụ nữ rất chải chuốt - (thân mật) ra trò, nặng =Un rhume soigné+ sổ mũi ra trò
|
|
soin * danh từ giống đực - (số nhiều) sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút =Entourer quelqu'un de soins+ ân cần săn sóc ai =Premiers soins donnés à un blessé+ những sự chăm sóc ban đầu đối với một người bị thương - nhiệm vụ chăm sóc =Confier à quelqu'un le soin de sa maison+ giao cho ai nhiệm vụ chăm sóc nhà cửa - sự cẩn thận, sự kỹ càng =Faire ses devoirs avec soin+ làm bài cẩn thận - sự chải chuốt =Cheveux arrangés avec soin+ đầu tóc chải chuốt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lo lắng; mối lo âu =Un coeur exempt de soin+ lòng không chút lo âu =eux bons soins de quelqu'un+ nhờ ai chuyển (thư) =avoir soin de; prendre soin de+ chăm sóc+ chăm lo =petits soins+ xem petit =soins du ménage+ việc nội trợ # phản nghĩa =Mépris. Incurie, négligence, nonchalance. @soin * danh từ giống đực - (số nhiều) sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút =Entourer quelqu'un de soins+ ân cần săn sóc ai =Premiers soins donnés à un blessé+ những sự chăm sóc ban đầu đối với một người bị thương - nhiệm vụ chăm sóc =Confier à quelqu'un le soin de sa maison+ giao cho ai nhiệm vụ chăm sóc nhà cửa - sự cẩn thận, sự kỹ càng =Faire ses devoirs avec soin+ làm bài cẩn thận - sự chải chuốt =Cheveux arrangés avec soin+ đầu tóc chải chuốt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lo lắng; mối lo âu =Un coeur exempt de soin+ lòng không chút lo âu =eux bons soins de quelqu'un+ nhờ ai chuyển (thư) =avoir soin de; prendre soin de+ chăm sóc+ chăm lo =petits soins+ xem petit =soins du ménage+ việc nội trợ # phản nghĩa =Mépris. Incurie, négligence, nonchalance.
|
|
soir * danh từ giống đực - chiều =Quatre heures du soir+ bốn giờ chiều - tối =Classe du soir+ lớp học tối =à ce soir+ đến tối nhé (sẽ gặp nhau) =du matin au soir+ xem matin =du soir au matin+ xem matin =le soir de la vie+ cuộc đời lúc xế chiều tuổi già # đồng âm =Seoir.
|
|
soirée * danh từ giống cái - buổi tối (từ chập tối đến khi đi ngủ) =Passer ses soirées à lire+ đọc sách cả buổi tối - dạ hội =Donner une soirée dansante+ tổ chức một buổi dạ hội có khiêu vũ =en soirée+ vào buổi tối =Projeter un film en soirée+ chiếu một phim vào buổi tối # phản nghĩa =Matinée; après-midi.
|
|
soit * danh từ - (Soit... soit...) hoặc là... hoặc là... =Soit l'un soit l'autre+ hoặc người (cái) này hoặc người (cái) kia - (toán học) cho; thí dụ =Soit un triangle ABC+ cho một tam giác ABC =Soit 4 à multiplier par 3+ ví dụ 4 nhân với 3 - nghĩa là, tức là =Trois douzaines d'oeufs, soit trente-six oeufs+ ba tá trứng tức là ba mươi sáu trứng =soit que... soit que...+ hoặc là... hoặc là =soit que vous restiez, soit que vous partiez+ hoặc là anh ở hoặc là anh đi * phó từ - được =Soit, pour te faire plaisir+ được, để anh được vui lòng # đồng âm =Soi, soie.
|
|
soit-communiqué * danh từ giống đực (không đổi) - (Ordonnance de soit-communiqué) (luật học, pháp lý) lệnh chuyển (của phẩm phán điều tra chuyển hồ sơ cho tòa án xử)
|
|
soixantaine * danh từ giống cái - sáu chục, độ sáu chục =Une soixantaine de personnes+ độ sáu chục người - tuổi sáu mươi =Approcher de la soixantaine+ gần sáu mươi
|
|
soixante * tính từ - sáu mươi =Soixante pages+ sáu mươi trang - (thứ) sáu mươi =Page soixante+ trang sáu mươi * danh từ giống đực - sáu mươi - số sáu mươi
|
|
soixantième * tính từ - thứ sáu mươi =Soixantième maison+ nhà thứ sáu mươi - phần sáu mươi =La minute est la soixantième partie de l'heure+ phút là một phần sáu mươi của giờ * danh từ - người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi * danh từ giống đực - phần sáu mươi =Une seconde est un soixantième de minute+ giây là một phần sáu mươi của một phút
|
|
soja *{{soja}} * danh từ giống đực - đậu nành, đậu tương (cây, hạt) =Lait de soja+ sữa đậu nành
|
|
sol * danh từ giống đực - đất =Nos pieds foulent le sol+ chân ta đạp đất =Sol fertile+ đất tốt - đất nước =Le sol vietnamien+ đất nước Việt Nam - nền nhà =Sol de terre battue+ nền nhà bằng đất nện =sol natal+ quê hương, xứ sở * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc) xon - (vật lý học) xon # đồng âm =Sole.
|
|
solaire *{{solaire}} * tính từ - (thuộc) mặt trời =Rayon solaire+ tia mặt trời =Système solaire+ hệ mặt trời =Moteur solaire+ động cơ chạy bằng ánh sáng mặt trời =crème solaire+ kem chống nắng =plexus solaire+ (giải phẫu) đám rối dương
|
|
solarigraphe * danh từ giống đực - nhật xạ ký
|
|
solarisation * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) sự lộ sáng
|
|
solarium * danh từ giống đực (số nhiều solariums) - nhà tắm nắng - nhà chữa bệnh bằng ánh sáng - (sử học) sân thượng (cổ La Mã)
|
|
soldanelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ tan băng
|
|
soldat * danh từ giống đực - lính, bộ đội, chiến sĩ, quân nhân =Soldat démobilisé+ bộ đội phục viên =Un vieux soldat+ một quân nhân già =Les soldats de la liberté+ những chiến sĩ đấu tranh cho tự do - (động vật học) kiến lính; mối quân =fille à soldats+ (thông tục) gái đĩ =jouer au petit soldat+ (thân mật) ranh mãnh =soldat de deuxième classe+ binh nhì =soldat de première classe+ binh nhất
|
|
soldatesque * tính từ - (nghĩa xấu) theo kiểu lính * danh từ giống cái - bọn lính hung hãn vô kỷ luật
|
|
solde * danh từ giống cái - lương =Toucher sa solde+ lĩnh lương =être à la solde de quelqu'un+ làm tay sai cho ai * danh từ giống đực - (kế toán) số chênh lệch; số dư - (số nhiều) hàng bán xon; hàng bán hạ giá =en solde+ bán xon, bán hạ giá
|
|
solder * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trả lương * ngoại động từ - (kế toán) kết toán; thanh toán =Solder un compte+ kết toán một tài khoản - bán xon, bán hạ giá =Solder une marchandise+ bán xon một món hàng
|
|
soldeur * danh từ giống đực - người buôn bán hàng xon, người buôn hàng hạ giá
|
|
sole *{{sole}} * danh từ giống cái - (động vật học) đế móng (ngựa, lừa...) - rầm đáy, rầm bệ - đáy (tàu đáy bằng, lò, mỏ...) - (nông nghiệp) đơn vị đất luân canh - (động vật học) cá bơn lá mít
|
|
soleil * danh từ giống đực - mặt trời =Lumière du soleil+ ánh sáng mặt trời - thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ) =Il est des soleils qui disparaissent+ có những thiên thể trung tâm biến đi - nắng, ánh nắng =Il fait soleil+ trời nắng - hình mặt trời - pháo hoa quay - (thể dục thể thao) vòng lộn (trên xà đơn) - (thực vật học) hướng dương, quỳ (cây, hoa) =au grand soleil+ ở chỗ nắng to+ đường hoàng; để mọi người biết =au soleil+ ngoài nắng =avoir du bien au soleil+ xem bien =avoir sa place au soleil+ có địa vị xã hội =cela n'a vu ni lune ni soleil+ cái đó cứ giữ kín trong nhà =coup de soleil+ xem coup =déjeuner de soleil+ xem déjeuner = d'un soleil à l'autre+ ngày một ngày hai =piquer un soleil+ xem piquer =rayon de soleil+ tia mặt trời+ niềm vui; niềm an ủi =se tenir près du soleil+ gần người có quyền thế =soleil d'eau+ mặt trời úa (báo hiệu trời mưa) =sous le soleil+ trên đời =Rien de nouveau sous le soleil+ trên đời chẳng có gì mới # phản nghĩa =Ombre.
|
|
solen * danh từ giống đực - (động vật học) trai móng tay
|
|
solennel * tính từ - long trọng, trọng thể =Fête solennelle+ lễ long trọng - trang trọng, trịnh trọng =Air solennel+ (nghĩa xấu) vẻ trịnh trọng # phản nghĩa =Intime, privé. Familier.
|
|
solennellement * phó từ - long trọng, trọng thể =Mariage célébré solennellement+ đám cưới tổ chức long trọng - trang trọng, trịnh trọng
|
|
solennisation * danh từ giống cái - sự tổ chức long trọng =Solennisation d'une fête+ sự tổ chức long trọng một buổi lễ
|
|
solenniser * ngoại động từ - tổ chức long trọng =Solenniser une fête+ tổ chức long trọng một buổi lễ - long trọng hóa =Solenniser un événement+ long trọng hóa một sự kiện
|
|
solennité * danh từ giống cái - lễ long trọng, lễ trọng thể =Assister aux solennités+ dự những lễ long trọng - tính trọng thể, tính trang trọng =La solennité d'une réception+ tính trọng thể của một buổi tiếp đón - vẻ trang trọng, vẻ trịnh trọng =Parler avec solennité+ nói với vẻ trịnh trọng
|
|
soleret * danh từ giống đực - (sử học) giáp che thân (trong bộ áo giáp)
|
|
solfatare * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) đất phun khí lưu huỳnh
|
|
solfatarien * tính từ - xem solfatare
|
|
solfier * động từ - (âm nhạc) xướng âm =Solfier un air+ xướng âm một điệu nhạc
|
|
solfège * danh từ giống đực - (âm nhạc) sự xướng âm - sách xướng âm
|
|
solicitor * danh từ giống đực - công chứng viên (Anh)
|
|
solidage * danh từ giống cái (giống đực solidago) - (thực vật học) cây cúc lượm vàng
|
|
solidaire * tính từ - liên đới =Responsabilité solidaire+ trách nhiệm liên đới - đoàn kết - liên kết # phản nghĩa =Indépendant.
|
|
solidairement * phó từ - liên đới =Solidairement responsables+ liên đới chịu trách nhiệm - đoàn kết
|
|
solidarisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa liên đới
|
|
solidarité * danh từ giống cái - sự liên đới - sự đoàn kết; tình đoàn kết =Solidarité entre deux peuples+ tình đoàn kết giữa hai dân tộc - sự liên kết =Solidarité de deux phénomènes+ sự liên kết của hai hiện tượng # phản nghĩa =Indépendance, indidualisme.
|
|
solide * tính từ - rắn =Matière solide+ chất rắn - chắc, bền =étoffe solide+ vải chắc - vững, vững vàng, vững chắc =Mur solide+ tường vững =Un solide professeur+ một giáo sư vững vàng =Argument solide+ lý lẽ vững chắc - bền chặt =Amitié solide+ tình bạn bền chặt - chắc nịch; mạnh khỏe =Un solide gaillard+ một chàng trai chắc nịch - (thân mật) ra trò, dữ =Un solide coup de poing+ cú đấm ra trò =Un solide avantages+ lợi ra trò =Avoir un solide appétit+ ăn ngon miệng ra trò * danh từ giống đực - cái chắc, cái bền =Chercher le solide+ tìm cái chắc, tìm cái bền - thể rắn - (toán học) khối, hình khối - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền bạc =Aimer le solide+ thích tiền bạc # phản nghĩa =Inconsistant, liquide; fluide; gazeux, fragile, labile. Chimérique, creux, frivole, incertain; instable, précaire. Faible.
|
|
solidement * phó từ - chắc, mạnh =Tenir solidement+ nắm chắc - vững, vững chắc =Solidement assis+ ngồi vững =établir solidement son influence+ gây ảnh hưởng vững chắc - chắc nịch, vạm vỡ =Être solidement charpenté+ có vóc người vạm vỡ - (thân mật) ra trò, dữ =Il l'a solidement engueulé+ ông ta đã mắng nó một mẻ ra trò # phản nghĩa =Faiblement, fragilement, gratuitement, insuffisamment
|
|
solidification * danh từ giống cái - sự rắn lại; sự đông đặc # phản nghĩa =Amollissement, fusion, liquéfaction.
|
|
solidifier * ngoại động từ - làm rắn lại; làm đông đặc =Solidifier de l'eau+ làm đông đặc nước
|
|
solidité * danh từ giống cái - sự chắc, sự bền =Solidité d'un meuble+ đồ gỗ bền - sự vững, sự vững vàng =Solidité d'une thèse+ sự vững vàng của một luận văn - sự bền vững =La solidité des institutions+ sự bền vững của các thể chế # phản nghĩa =Fluidité. Fragilité. Caducité, faiblesse, précarité. Vulnérabilité
|
|
soliflore * danh từ giống đực - lọ (để chỉ cắm) một hoa, lọ độc hoa
|
|
solifluxion * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự chảy đất, sự trôi đất
|
|
soliloque * danh từ giống đực - sự nói một mình # phản nghĩa =Dialogue.
|
|
soliloquer * nội động từ - nói một mình
|
|
solin * danh từ giống đực - (kiến trúc) mối xây nối; mối xây chống thấm
|
|
solipsisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy ngã
|
|
solipsiste * tính từ - (triết học) duy ngã = L'idéalisme solipsiste+ chủ nghĩa duy tâm duy ngã * danh từ - (triết học) người duy ngã
|
|
solipède * tính từ - (động vật học) (có) một guốc * danh từ giống đực - (động vật học) thú một guốc - (số nhiều) họ ngựa
|
|
soliste * tính từ - (âm nhạc) diễn đơn, độc tấu * danh từ - (âm nhạc) người diễn đơn, người độc tấu
|
|
solitaire * tính từ - một mình, cô đơn, cô độc, đơn độc =Promeneur solitaire+ người đi dạo một mình =Fleur solitaire+ (thực vật học) hoa đơn độc =Humeur solitaire+ tính cô độc - hiu quạnh, quạnh quẽ =Endroit solitaire+ nơi hiu quạnh =ver solitaire+ con sán * danh từ giống đực - người cô đơn, người đơn độc - ẩn sĩ, nhà ẩn dật - (săn bắn) lợn độc (lợn lòi sống riêng lẻ) - viên kim cương độc chiếc - bộ trà độc ẩm - cờ nhảy (có thể chơi một mình) # phản nghĩa =Mondain, sociable. Fréquenté.
|
|
solitairement * phó từ - một mình, cô đơn, cô độc, đơn độc =Vivre solitairement+ sống một mình
|
|
solitude * danh từ giống cái - sự cô đơn, sự cô độc, sự đơn độc =Vivre dans la solitude+ sống cô đơn - sự hiu quạnh, sự quạnh quẽ =Dans la solitude des forêts+ trong cảnh hiu quạnh của rừng =La solitude du coeur+ cõi lòng quạnh quẽ - (văn học) nơi hiu quạnh, nơi quạnh quẽ =Se retirer dans une solitude+ về ẩn ở một nơi hiu quạnh # phản nghĩa =Compagnie, société
|
|
solive * danh từ giống cái - (kiến trúc) rầm
|
|
soliveau * danh từ giống đực - (kiến trúc) rầm con - (nghĩa bóng, thân mật) người vô tích sự
|
|
sollicitation * danh từ giống cái - sự xin xỏ - lời xin xỏ
|
|
solliciter * ngoại động từ - xin xỏ; xin =Solliciter une faveur+ xin xỏ một ơn huệ =Solliciter une audience+ xin được yết kiến - thúc =Solliciter quelqu'un de fire quelque chose+ thúc ai làm gì =Solliciter le cheval+ thúc ngựa - (nghĩa bóng) khêu gợi =Solliciter la curiosité+ khêu gợi sự tò mò # phản nghĩa =Obtenir.
|
|
solliciteur * danh từ giống đực - người xin xỏ
|
|
sollicitude * danh từ giống cái - sự ân cần =Une sollicitude toute maternelle+ một sự ân cần đầy tình mẹ # phản nghĩa =Indifférence.
|
|
solmisation * danh từ giống cái - (âm nhạc) lối xướng âm xon mi
|
|
solmiser * ngoại động từ - (âm nhạc) xướng âm xon mi
|
|
solo * danh từ giống đực - (âm nhạc) bài diễn đơn, bè diễn đơn * tính từ - (âm nhạc) diễn đơn, độc tấu # phản nghĩa =Choeur, ensemble.
|
|
solognot * tính từ - thuộc miền Xô-lô-nhơ (Pháp)
|
|
solstice * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) điểm chí, chí =Solstice d'été+ hạ chí =Solstice d'hiver+ đông chí
|
|
solsticial * tính từ - (thiên (văn học)) xem solstice =Points solsticiaux+ điểm chí
|
|
solubiliser * ngoại động từ - hòa tan =Solubiliser un sel+ hòa tan một chất muối
|
|
solubilité * danh từ giống cái - tính tan - độ tan
|
|
soluble * tính từ - tan (được) =Le sucre est soluble dans l'eau+ đường tan trong nước - giải được; có thể giải quyết =Question aisément soluble+ vấn đề có thể giải quyết dễ dàng
|
|
solution * danh từ giống cái - sự hòa tan; sự tan =Substance en solution+ chất tan - dung dịch =Solution saturée+ dung dịch bão hòa - sự giải; sự giải quyết =Affaire qui demande une prompte solution+ việc đòi hỏi phải giải quyết nhanh chóng - lời giải; giải pháp =Solution d'une équation+ lời giải một phương trình - sự kết thúc =Solution d'un procès+ sự kết thúc một vụ kiện =solution de continuité+ xem continuité
|
|
solutionner * ngoại động từ - giải; giải quyết =Solutionner un problème+ giải một bài toán
|
|
solutréen * danh từ giống đực - (khảo cổ) thời kỳ xolutrê * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
soluté * danh từ giống đực - (dược học) dung dịch thuốc =Soluté injectable+ dung dịch tiêm
|
|
solvabilité * danh từ giống cái - khả năng chi trả, khả năng thanh toán =Un client d'une solvabilité douteuse+ một khách hàng khó lòng có khả năng chi trả # phản nghĩa =Insolvabilité.
|
|
solvable * tính từ - có khả năng chi trả, có khả năng thanh toán =Locataire solvable+ người thuê có khả năng chi trả # phản nghĩa =Insolvable.
|
|
solvant * danh từ giống đực - dung môi
|
|
soléaire * tính từ - (Muscle soléaire) (giải phẫu) cơ dép * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ dép
|
|
solécisme * danh từ giống đực - lỗi cú pháp
|
|
solénoïdal * tính từ - xem solénoïde
|
|
solénoïde * danh từ giống đực - (điện học) xolenoit
|
|
soma * danh từ giống đực - (sinh vật học) thể hệ, xoma - rượu cúng (ấn Độ)
|
|
somali * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xô-ma-li
|
|
somation * danh từ giống cái - (sinh vật học) biến dị thể hệ # đồng âm =Sommation.
|
|
somatique * tính từ - (giải phẫu, y học; tâm lý học) (thuộc) thân (thể), (thuộc) thể =Cavité somatique+ khoang thân - (sinh vật học) thuộc thể hệ =Lignée somatique+ dòng thể hệ
|
|
somatisation * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự thể hóa
|
|
somatiser * ngoại động từ - (tâm lý học) thể hóa
|
|
somato-psychique * tính từ - (thuộc) thân thể tâm thần, (thuộc) thể-tâm
|
|
somatotrope * tính từ - (Hormone somatotrope) (sinh vật học) hocmon thúc sinh trưởng
|
|
sombre * tính từ - tối =Nuit sombre+ đêm tối - sẫm =Couleur sombre+ màu sẫm - (nghĩa bóng) đen tối =Sombre avenir+ tương lai đen tối - ủ rũ, rầu rĩ =Visage sombre+ mặt rầu rĩ - (thân mật) thảm hại =Sombre idiot+ thằng ngốc thảm hại =les sombres bords+ xem bord =sombre séjour+ xem séjour # phản nghĩa =Eclairé; éblouissant, éclatant, illuminé; clair. Gai, enjoué, jovial, joyeux.
|
|
sombrement * phó từ - đen tối, âm u
|
|
sombrer * nội động từ - chìm, đắm =Navire qui sombre+ tàu đắm =sombrer dans le vice+ chìm đắm trong thói hư tật xấu - (nghĩa bóng) tiêu tan =Fortune qui sombre+ cơ nghiệp tiêu tan # phản nghĩa =Flotter.
|
|
sombrero * danh từ giống đực - mũ phớt rộng vành
|
|
somite * danh từ giống đực - (động vật học) đốt (cơ thể)
|
|
sommable * tính từ - (toán học) tính tổng số được, tổng được
|
|
sommaire * tính từ - qua loa, sơ lược, đơn sơ =Exposé sommaire+ sự trình bày sơ lược =Procédure sommaire+ (luật học, pháp lý) trình tự tố tụng đơn sơ * danh từ giống đực - bản tóm tắt =Le sommaire d'un chapitre+ bản tóm tắt một chương # phản nghĩa =Détaillé, long. Complexe, minutieux.
|
|
sommairement * phó từ - qua loa, sơ lược, đơn sơ =Examiner sommairement une question+ xét qua loa một vấn đề =Sommairement jugé+ (luật học, pháp lý) xử đơn sơ
|
|
sommation * danh từ giống cái - sự đòi, sự yêu cầu - giấy đòi, trát đòi; lệnh - (quân sự) lệnh đứng lại - (toán học) phép tổng - (sinh vật học) tác dụng tổng hợp # đồng âm =Somation
|
|
somme * danh từ giống cái - (toán học) tổng =La somme de deux nombres+ tổng của hai số - tổng cộng, toàn bộ, toàn thể =La somme de nos besoins+ toàn bộ nhu cầu của ta - số tiền =Une grosse somme+ một số tiền lớn - (Somme) sách tóm tắt =Somme théologique+ sách tóm tắt thần học =en somme; somme toute+ tóm lại * danh từ giống cái - (Bête de somme) súc vật thồ; (nghĩa bóng) thân trâu ngựa * danh từ giống đực - giấc ngủ =Faire un somme+ ngủ một giấc
|
|
sommeil * danh từ giống đực - sự ngủ; giấc ngủ =Sommeil profond+ giấc ngủ say - sự buồn ngủ =Avoir sommeil+ buồn ngủ - (nghĩa bóng) sự ngưng trệ, sự tê liệt =Laisser une affaire en sommeil+ để một việc ngưng trệ lại - sự ngủ đông (của thú vật) =maladie du sommeil+ bệnh ngủ =sommeil de plomb; sommeil de mort+ giấc ngủ say như chết =sommeil éternel+ xem xéternel =tomber de sommeil+ buồn ngủ rũ ra # phản nghĩa =Eveil, réveil, veille, vigilance. Activité.
|
|
sommeiller * nội động từ - thiu thiu ngủ - (nghĩa bóng) ngừng hoạt động, ngưng trệ =Intelligence qui sommeille+ trí tuệ ngưng trệ # phản nghĩa =Réveiller (se)
|
|
sommeilleux * tính từ - (văn học) buồn ngủ, gà gật * danh từ giống đực - người bị bệnh ngủ
|
|
sommelier * danh từ giống đực - người quản lý rượu (trong một hàng ăn) - (từ cũ, nghĩa cũ) viên quản lý bếp nước
|
|
sommellerie * danh từ giống cái - chức quản lý rượu; nơi cất giữ rượu - (từ cũ, nghĩa cũ) chức quản lý bếp nước; nơi cất giữ bát đĩa lương thực
|
|
sommer * ngoại động từ - đòi, yêu cầu =Sommer un débiteur de payer+ đòi con nợ phải trả =Sommer l'ennemi de se rendre+ đòi kẻ thù phải đầu hàng - (toán học) tổng =Sommer les termes d'une série+ tổng các số hạng của một chuỗi
|
|
sommet * danh từ giống đực - đỉnh, chỏm, ngọn =Sommet d'une montagne+ đỉnh núi =Sommet d'un angle+ (toán học) đỉnh của một góc - (nghĩa bóng) tột đỉnh =Parvenir au sommet de la gloire+ đến tột đỉnh của vinh quang - (chính trị) thượng đỉnh =Conférence au sommet+ cuộc hội nghị thượng đỉnh # phản nghĩa =Bas, base, pied.
|
|
sommier * danh từ giống đực - giát lò xo (ở giường) - sổ hồ sơ; sổ ghi =Sommier des amendes+ sổ ghi tiền phạt - xà treo chuông - (kiến trúc) đá chân vòm - (từ cũ, nghĩa cũ) ngựa thồ
|
|
sommité * danh từ giống cái - ngọn (cành, cây) - (nghĩa bóng) trùm, tay cự phách =Les sommités de la finance+ những trùm tài chính =Les sommités de la science+ những tay cự phách trong khoa học
|
|
somnambule * tính từ - ngủ đi rong, miên hành * danh từ - người rủ đi rong, người miên hành
|
|
somnambulesque * tính từ - như kẻ miên hành, như người mất hồn =Démarche somnambulesque+ dáng đi như người mất hồn
|
|
somnambulique * tính từ - ngủ đi rong, miên hành
|
|
somnambulisme * danh từ giống đực - sự ngủ đi rong, sự miên hành
|
|
somnifère * tính từ - gây ngủ - (nghĩa bóng, thân mật) chán đến phát buồn ngủ =Livre somnifère+ quyển sách chán đến phát buồn ngủ * danh từ giống đực - thuốc ngủ
|
|
somnolence * danh từ giống cái - trạng thái ngủ gà - (nghĩa bóng) sự lì xì =Il faut le secouer de cette somnolence+ phải kéo nó ra khỏi sự lì xì ấy
|
|
somnolent * tính từ - ngủ gà - (nghĩa bóng) lì xì =Nature somnolente+ bản chất lì xì - gây buồn ngủ =Lectures somnolentes+ sách đọc gây buồn ngủ # phản nghĩa =Dispo, éveillé. Actif.
|
|
somnoler * nội động từ - ngủ gà - (nghĩa bóng) lì xì
|
|
somptuaire * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (về) chi tiêu =Réformes somptuaires+ cải cách chi tiêu =loi somptuaire+ (sử học) luật hạn chế chi tiêu
|
|
somptueusement * phó từ - xa hoa; lộng lẫy =Vivre somptueusement+ sống xa hoa
|
|
somptueux * tính từ - xa hoa; lộng lẫy =Vêtements somptueux+ quần áo lộng lẫy =Repas somptueux+ bữa ăn xa hoa # phản nghĩa =Pauvre, simple. Frugal.
|
|
somptuosité * danh từ giống cái - sự xa hoa; sự lộng lẫy
|
|
son * tính từ (giống cái sa; (số nhiều) ses) - (của) nó, (của) hắn, (của) ông ấy, (của) bà ấy, (của) cô ấy; (của) cái ấy... =Son père+ bố anh ấy =La machine et son rendement+ máy và công suất của nó - (của) mình =Être content de son sort+ bằng lòng với phận mình * danh từ giống đực - âm, âm thanh, tiếng =Vitesse du son+ tốc độ của âm =Enregistrement du son+ sự ghi âm =Ingénieur du son+ kỹ sư âm thanh =Son grave+ tiếng trầm - cám =boule de son+ xem boule =faire l'âne pour avoir du son+ xem âne =moitié farine et moitié son+ nửa tốt nửa xấu =son gras+ cám còn lẫn nhiều bột =son maigre; son sec+ cám hết bột =tache de son+ vết hoe
|
|
sonar * danh từ giống đực - xona, bộ định vị bằng sóng âm * danh từ giống cái - (âm nhạc) (bản) xonat =forme sonate+ thể xonat
|
|
sonatine * danh từ giống cái - (âm nhạc) (bản) xonatin
|
|
sondage * danh từ giống đực - sự dò, sự thăm dò =Sondage de profondeur+ sự dò chiều sâu (biển) =Sondage d'opinion+ sự thăm dò dư luận - (y học) sự thông
|
|
sonde * danh từ giống cái - dây dò; máy dò - (y học) que thăm, cái thông - ống xăm (để lấy mẫu hàng) - (ngành mỏ) máy khoan dò =marcher la sonde à la main+ đi thận trọng
|
|
sonder * ngoại động từ - dò, thăm dò =Machine à sonder les grands fond+ máy dò đáy sâu =Sonder l'opinion+ thăm dò dư luận - (y học) thông - xăm =Sonder les bagages à la douane+ xăm hành lý ở hải quan
|
|
sondeur * danh từ giống đực - người thăm dò - (ngành mỏ) thợ khoan dò
|
|
sondeuse * danh từ giống cái - (ngành mỏ) máy khoan dò
|
|
songe * danh từ giống đực - giấc mơ, giấc mộng =Voir en songe+ thấy trong giấc mơ =Ce n'est qu'un songe+ (nghĩa bóng) đó chỉ là một giấc mộng # phản nghĩa =Réalité.
|
|
songe-creux * danh từ giống đực (không đổi) - người mơ mộng, người hão huyền
|
|
songer * nội động từ - nghĩ =Ne songer qu' à s'amuser+ chỉ nghĩ đến chơi đùa =Ne songer qu'à soi+ chỉ nghĩ đến mình =Songer à la joie de ses parents à son retour+ nghĩ đến niềm vui của cha mẹ khi mình trở về =ll songe à acheter une maison+ anh ấy nghĩ đến việc mua một cái nhà - mơ mộng =songer à mal; songer à malice+ có ác ý =vous n'y songez pas; à quoi songez-vous?+ anh chẳng suy nghĩ gì, anh làm điều vô lý # phản nghĩa =Omettre, oublier.
|
|
songerie * danh từ giống cái - sự mơ mộng - điều mơ mộng, điều hão huyền
|
|
songeur * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người mơ mộng * tính từ - tư lự =Ces paroles le laissent songeur+ những lời nói đó khiến anh ấy tư lự
|
|
sonique * tính từ - (vật lý học) (thuộc) âm; (ngang) âm thanh =Vitesse sonique+ tốc độ âm thanh
|
|
sonnailler * ngoại động từ - (nghĩa xấu) bấm chuông, gọi chuông * danh từ giống đực - con thú đeo nhạc (đi đầu trong đàn)
|
|
sonnant * tính từ - đánh chuông =Horloge sonnante+ đồng hồ đánh chuông =à cinq heures sonnantes+ đúng năm giờ =espèces sonnantes+ tiền kim loại =espèces sonnantes et trébuchantes+ (đùa cợt) tiền mặt hẳn hoi
|
|
sonner * nội động từ - kêu, vang lên; reo =Les cloches sonnent+ chuông vang lên =Le téléphone sonne+ điện thoại reo - thổi (thành tiếng) =Sonner du clairon+ thổi kèn - gọi chuông, bấm chuông =On sonne à la porte+ người ta bấm chuông ở ngoài cửa - đánh chuông điểm =Voilà midi qui sonne+ mười hai giờ trưa đang điểm đấy - (nghĩa bóng) đến, điểm =Quand sonne l'heure de la liberté+ khi giờ tự do đã điểm - cắn câu =Le poisson a sonné+ cá đã cắn câu =faire sonner+ đọc nhấn mạnh =Faire sonner une phrase+ đọc nhấn mạnh một câu+ quá đề cao =Faire sonner son talent+ quá đề cao tài năng của mình =Sonner -xem','french','on')"creux -xem creux !sonner -có','french','on')"faux -có vẻ giả !','french','on')"dối ! sonner mal (bien) -nghe không êm (êm) tai -gây ấn tượng xấu (tốt) * ngoại động từ -đánh, thổi (thành tiếng) =Sonner les cloches5+ bấm chuông gọi =Sonner l'infirmier+ bấm chuông gọi người y tá+ báo hiệu (bằng chuông, bằng kèn...) =Sonner le rassemblement+ báo hiệu tập họp+ (thân mật) đánh cho loạng choạng =Le boxeur était sonné+ người đấu quyền bị đánh loạng choạng+ (kỹ thuật) gõ (để kiểm tra) =ne sonner mot+ không hé răng, không nói một lời =on ne vous a pas sonné+ (thông tục) người ta có gọi anh đến đâu, đừng xen vào việc người ta =se faire sonner+ (thân mật) bị xài một trận ra trò
|
|
sonnerie * danh từ giống cái - tiếng kêu, tiếng vang; tiếng reo =Sonnerie du téléphone+ tiếng chuông điện thoại reo - hồi kèn - chuông =Sonnerie d'une horloge+ chuông đồng hồ - bộ chuông (ở nhà thờ...)
|
|
sonnet * danh từ giống đực - (thơ ca) thơ xone
|
|
sonnette * danh từ giống cái - chuông (gọi, báo) =Le président agite la sonnetteông+ chủ tọa lắc chuông - (kỹ thuật) giàn đóng cọc =serpent à sonnettes+ xem serpent =tirer les cordon de sonnettes+ chạy chọt hết nơi này đến nơi khác
|
|
sonneur * danh từ giống đực - người đánh chuông - (kỹ thuật) người điều khiển giàn đóng cọc - (động vật học) cóc tía - (từ cũ, nghĩa cũ) người thổi kèn =dormir comme un sonneur+ ngủ say như chết
|
|
sonné * tính từ - có đánh chuông, đã điểm =Midi sonné+ mười hai giờ trưa đã điểm - (nghĩa bóng) tròn, đúng =Avoir quarante ans sonné+ tròn bốn mươi tuổi - (thông tục) điên điên, gàn dở =Il est complètement sonné+ nó hoàn toàn gàn dở - (thân mật) bị đánh loạng choạng = c'est midi sonné+ (thân mật) trễ mất rồi+ (thân mật) hết cách, hết phương
|
|
sono * danh từ giống cái (viết tắt của sonorisation) - (thân mật) sự lồng tiếng - (thân mật) sự trang âm
|
|
sonomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) âm kế
|
|
sonore * tính từ - (thuộc) âm (thanh) =Ondes sonores+ sóng âm thanh - kêu, vang; giòn =Consonne sonore+ (ngôn ngữ học) phụ âm kêu =Voix sonore+ giọng vang =Râles sonores+ (y học) ran giòn - vang tiếng =Salle sonore+ phòng vang tiếng * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm kêu # phản nghĩa =Muet, silencieux. Etouffé, mat, sourd.
|
|
sonorisation * danh từ giống cái - sự lồng tiếng (vào một bộ phim) - sự trang âm (cho một phòng...) - (ngôn ngữ học) sự thanh hóa
|
|
sonoriser * ngoại động từ - lồng tiếng =Sonoriser un film+ lồng tiếng vào một phim - trang âm - (ngôn ngữ học) thanh hóa
|
|
sonorité * danh từ giống cái - sự kêu, sự vang; độ vang - (số nhiều) âm vang - sự vang tiếng; độ vang tiếng (của một phòng...)
|
|
sonothèque * danh từ giống cái - kho ghi âm
|
|
sophisme * danh từ giống đực - lời ngụy biện =Raisonnement plein de sophismes+ lý luận đầy lời ngụy biện
|
|
sophiste * tính từ - ngụy biện =Esprit sophiste+ óc ngụy biện * danh từ - nhà ngụy biện
|
|
sophistication * danh từ giống cái - sự pha gian =Sophistication du vin+ sự pha gian rượu vang - sự màu mè, sự giả tạo
|
|
sophistiquer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) pha gian =Sophistiquer du vin+ pha gian rượu vang
|
|
sophistiqué * tính từ - ngụy biện * danh từ giống cái - phép ngụy biện
|
|
sophora * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hòe
|
|
soporifique * tính từ - gây ngủ =Remède soporifique+ thuốc gây ngủ - (nghĩa bóng) phát buồn ngủ =Livre soporifique+ sách phát buồn ngủ * danh từ giống đực - thuốc ngủ
|
|
sopraniste * danh từ giống đực - (âm nhạc) người con trai có giọng nữ cao
|
|
soprano * danh từ giống đực (số nhiều sopranos, soprani) - (âm nhạc) giọng nữ cao * danh từ - (âm nhạc) người có giọng nữ cao
|
|
sorbe * danh từ giống cái - quả lê đá
|
|
sorbet * danh từ giống đực - nước quả có đá
|
|
sorbier *{{sorbier}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây lê đá
|
|
sorcellerie * danh từ giống cái - trò phù thủy - trò ảo thuật
|
|
sorcier * danh từ giống đực - tên phù thủy =il ne faut pas être grand sorcier pour...+ không cần phải tài giỏi gì lắm mới làm được... * tính từ - (thân mật) khó =Cette méthode n'a rien de bien sorcier+ phương pháp ấy chẳng có gì là khó lắm đâu
|
|
sorcière * danh từ giống cái - mụ phù thủy - (thân mật) mụ già độc ác (cũng vieille sorcière) =chasse aux sorcières+ cuộc thanh trừ phần tử thân cộng (ở Mỹ, trong và sau chiến tranh Triều tiên)
|
|
sordide * tính từ - bẩn thỉu, nhớp nhúa =Vêtements sordides+ quần áo nhớp nhúa - (nghĩa bóng) nhơ nhớp; bần tiện =Avarice sordide+ tính bủn xỉn bần tiện # phản nghĩa =Propre. Désintéressé, généreux, noble.
|
|
sordidement * phó từ - nhơ nhớp, bần tiện =Vivre sordidement+ sống bần
|
|
sordidité * danh từ giống cái - (văn học) sự bẩn thỉu, sự nhớp nhúa - tính bần tiện =Sordidité de cet avare+ tính bần tiện của lão bủn xỉn ấy
|
|
sore * danh từ giống đực - (thực vật học) ổ túi bào tử
|
|
sorgho *{{sorgho}} * danh từ giống đực - lúa miến (cây, hạt) =sorgho de Chine+ cao lương
|
|
sorguer * nội động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) qua đêm
|
|
sornette * danh từ giống cái - (thường số nhiều) lời nói tầm phào =Débiter des sornettes+ nói tầm phào
|
|
sororal * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) chị em =Tendresse sororale+ tình âu yếm chị em
|
|
sors * danh từ giống đực - chim mới tập bay
|
|
sort * danh từ giống đực - số mệnh, số phận =Les caprices du sort+ số mệnh oái oăm =un sort enviable+ một số phận đáng thèm thuồng - thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt =Améliorer le sort du peuple+ cải thiện hoàn cảnh sinh hoạt của nhân dân - sự rủi may =Le sort décidera+ sẽ tùy sự rủi may - lời phù chú, câu ếm =Jeter un sort sur quelqu'un+ đọc một câu ếm người nào - (số nhiều) (sử học) thẻ, thăm =Tirer des sorts+ xóc thẻ =faire un sort à quelque chose+ làm nổi bật+ (thân mật) tận hưởng, ăn hết, nốc hết =Faire un sort à un poulet+ ăn hết con gà =le sort en est jeté+ xem jeter =tenter le sort+ cầu may =tirer au sort+ rút thăm
|
|
sortable * tính từ - (thân mật) có thể cho ra với đời, có thể giới thiệu ra, xứng đáng được giới thiệu ra =Il n'est pas sortable du tout+ nó không xứng đáng được giới thiệu ra tí nào - (từ cũ, nghĩa cũ) thích hợp =Des paroles sortables+ những lời nói thích hợp # phản nghĩa =Insortable.
|
|
sortant * tính từ - đi ra =La foule sortante+ đám đông đi ra - hết nhiệm kỳ =Député sortant+ nghị sĩ hết nhiệm kỳ - rút ra, xổ ra =Numéro sortant+ số xổ ra - (ngành in) nhô ra =Ligne sortante+ dòng nhô ra * danh từ giống đực - người đi ra - người hết nhiệm kỳ - (đánh bài) (đánh cờ) người thôi đánh
|
|
sorte * danh từ giống cái - thứ, loại; hạng =Toutes sortes de jouets+ đủ thứ đồ chơi =Les gens de cette sorte+ những người hạng ấy - cách = S'habiller de cette sorte+ ăn mặc cách ấy =de la sorte+ như thế, theo cách ấy =de sorte que; en sorte que; de talle sorte que+ đến nỗi, đến mức, thế nào để =Agissez de sorte que vous donniez satisfaction à votre mère+ anh hãy hành động thế nào để mẹ anh vừa lòng =en quelque sorte+ có thể gọi là, như thế là =Elle est en quelque sorte une mère+ bà ta như thể là một người mẹ =faire en sorte que+ làm thế nào để =une sorte de+ một thứ (giống như)
|
|
sortie * danh từ giống cái - sự đi ra ngoài =Faire sa première sortie après une maladie+ đi ra ngoài lần đầu tiên sau trận ốm - cửa ra, cửa =Maison qui a une sortie sur le jardin+ nhà có cửa ra vườn - lúc ra, lúc tan =La sortie des classes+ lúc tan học - sự phát khùng, lời cáu kỉnh =Ne pas supporter des sorties insolentes+ không chịu được những lời cáu kỉnh láo xược - sự xuất khẩu, sự xuất cảng =Droits de sortie+ thuế xuất khẩu - sự bán ra, sự xuất hàng ra - số tiền chi ra =Il y a plus de sorties que de rentrées+ số tiền chi nhiều hơn số tiền thu - sự thoát ra =Sortie des gaz+ sự thoát khí - (quân sự) sự phá vòng vây - lần xuất kích = L'aviation a effectué cinq sorties+ máy bay đã thực hiện năm lần xuất kích - (sân khấu) sự rời sân khấu =La sortie d'une artiste+ sự rời sân khấu của một nữ nghệ sĩ - lối thoát (cũng porte de sortie) =Se ménager une sortie+ dành một lối thoát =à la sortie de+ khi ra =à la sortie du théâtre+ khi ở rạp hát ra =avoir sa sortie+ (sân khấu) được vỗ tay khi rời sân khấu =faire une sortie à un artiste+ (sân khấu) vỗ tay khi một nghệ sĩ rời sân khấu =porte de sortie+ lối thoát =Se ménager une porte de sortie+ dành một lối thoát # phản nghĩa =Accès, entrée.
|
|
sortie-de-bain * danh từ giống cái - áo choàng (mặc) khi tắm xong
|
|
sortie-de-bal * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) áo choàng ngoài áo khiêu vũ
|
|
sortilège * danh từ giống đực - phù phép
|
|
sortir * nội động từ - ra, ra khỏi, ra ngoài, đi ra =Sortir de la maison+ ra khỏi nhà - đi chơi =Elle aime à sortir+ cô ấy thích đi chơi - thoát khỏi =Sortir d'un piège+ thoát khỏi bẫy - vừa khỏi, vừa xong, vừa hết =Sortir d'un travail difficile+ vừa xong một công việc khó =Sortir de maladie+ vừa khỏi bệnh =Sortir de l'hiver+ vừa hết mùa đông - vượt ra ngoài; trệch ra ngoài =Cela sort de ma compétence+ điều đó vượt ra ngoài quyền hạn của tôi =Sortir du sujet+ trệch ra ngoài đề - xuất phát =Paroles qui sortent du coeur+ lời xuất phát từ trái tim - xuất thân =Ministre qui sort du peuple+ bộ trưỏng xuất thân từ nhân dân; =Professeur qui sort de l'école normale+ giáo sư học trường sư phạm ra - là kết qủa =Ce qui sortira de ces recherches+ cái sẽ là kết quả của những nghiên cứu ấy - tỏa ra; thoát ra; đâm ra; nhô ra; xổ ra =Parfum qui sort+ mùi thơm tỏa ra = L'eau qui sort+ nước thoát ra =Bourgeons qui sortent+ chồi đâm ra =Pierre qui sort du mur+ viên đá nhô ra khỏ tường =Numéro qui n'est pas sorti+ số chưa xổ ra - xuất hiện; xuất bản =écrivain qui commence à sortir+ nhà văn mới xuất hiện =Livre qui vient de sortir+ sách mới xuất bản =cela m'est sorti de la tête+ tôi quên mất điều ấy rồi = d'où sortez-vous?+ anh ở đâu đến (mà không biết?) = d'où sort-il?+ nó ở đâu đến (mà lố lăng thế?) =je sors de lui parler+ (thân mật) tôi vừa mới nói với hắn =je sors d'en prendre+ tôi đủ rồi =le feu lui sort par les yeux+ mắt nó sáng rực lên =les yeux lui sortent de la tête+ xem oeil =ne pas sortir de là+ là khăng khăng, ngoan cố =sortir de rien+ xuất thân từ một gia đình tầm thường =sortir de sa coquille+ xem coquille =sortir de ses gonds+ xem gond =sortir des mains de quelqu'un+ do ai tác thành cho =sortir de soi-même+ quên mình đi =sortir de table+ vừa mới ăn xong =sortir du rang+ xuất thân từ thấp hèn mà nổi lên; nổi lên từ lính trơn =sortir les pieds en avant+ chết được đưa ra * ngoại động từ - đưa ra, dắt ra =Sortir son chien+ dắt chó ra - (thân mật) dẫn đi =Sortir sa femme+ dẫn vợ đi - đưa ra; thè ra; rút ra =Sortir sa voiture+ đưa xe ra =Sortir sa langue+ thè lưỡi ra =Sortir son mouchoir+ rút khăn tay ra - (thân mật) tuôn ra =Sortir toute sa science+ tuôn ra tất cả những hiểu biết của mình - (thông tục) tống cổ ra =Sortir un importun+ tống cổ một kẻ quấy rầy ra - cứu thoát =Sortir son ami du danger+ cứu thoát bạn khỏi nguy hiểm - cho ra, cho phát hành =Sortir un livre+ cho ra một cuốn sách - (thân mật) nói ra, tuôn ra =Il nous a sorti une bien bonne+ nó đã nói với chúng tôi một điều rất nực cười - (luật học) phát sinh, đạt =Cette sentence sortira son plein effet+ bản án này sẽ phát sinh hoàn toàn hiệu lực * không ngôi - tỏa ra, toát ra =Il sort de ces fleurs une douce odeur+ từ những bông hoa ấy tỏa ra một mùi dễ chịu * danh từ giống đực -au sortir de+ lúc ra khỏi; vào cuối, sau =Au sortir du lit+ lúc ra khỏi giường =Au sortir de l'hiver+ vào cuối mùa đông =Au sortir de l'entretien+ sau cuộc nói chuyện
|
|
sosie * danh từ giống đực - người giống hệt = C'est votre sosie+ đó là một người giống hệt anh
|
|
sostenuto * phó từ - (âm nhạc) đều đều
|
|
sot * tính từ - ngốc, ngu ngốc =Un sot personnage+ một con người ngu ngốc - khờ dại; điên rồ =Une sotte réponse+ một câu trả lời khờ dại =Un sot mariage+ một cuộc hôn nhân điên rồ - ngẩn người ra, sững sờ =Un refus inattendu le rend tout sot+ một lời từ chối bất ngờ làm cho nó sững sờ cả người * danh từ giống đực - người ngốc =Tous les sots se soulèvent contre lui+ tất cả bọn ngu đều chống lại ông ta - (từ cũ, nghĩa cũ) người bị cắm sừng = c'est un sot en trois lettres+ đó là một anh ngốc trăm phần trăm =un sot trouve toujours un plus sot qui l'admire+ đã ngốc lại còn có người ngốc hơn # đồng âm =Saut, sceau, seau.
|
|
sot-l'y-laisse * danh từ giống đực (không đổi) - miếng phao câu
|
|
sotch * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) phễu
|
|
sotie * danh từ giống cái - như sottie
|
|
sottement * phó từ - một cách ngu ngốc =Parler sottement+ nói một cách ngu ngốc
|
|
sottie * danh từ giống cái - (sử học) kịch hề
|
|
sottise * danh từ giống cái - sự ngu ngốc =La sottise d'une démarche+ sự ngu ngốc của một việc chạy chọt - việc làm ngu ngốc, việc làm dại dột; lời ngu ngốc, lời dại dột =Il ne dit que des sottises+ nó chỉ nói những lời ngu ngốc - lời mắng nhiếc, lời chửi mắng =Accabler quelqu'un de sottises+ chửi mắng ai thậm tệ # phản nghĩa =Finesse, intelligence. Prouesse.
|
|
sottisier * danh từ giống đực - (văn học) tập hạt sạn
|
|
sou * danh từ giống đực - đồng xu - (số nhiều) tiền =Avoir des sous+ có tiền =dépenser jusqu'au dernier sou+ tiêu hết sạch tiền =être sans le sou; n'avoir pas le sou; n'avoir ni sou ni maille+ không có một đồng chữ nào =manger ses quatre sous+ ăn cả vào vốn nhỏ bé của mình = n'avoir pas le premier sou+ không có một xu để tiêu = n'avoir pas un sous vaillant+ xem vaillant = n'avoir pas un sou de+ không có một tí nào =Il n'a pas un sou de talent+ hắn không có một tí tài năng nào =ne pas valoir un sou+ không có một gí gì trị nào =pas pour un sou de+ không có một chút nào =propre comme un sou neuf+ hết sức sạch sẽ =sou à sou; sou par sou+ từng đồng xu một =un bijou de quatre sous+ một dồ trang sức chẳng có giá trị =une question de gros sous+ một vấn đề lợi lộc =veiller sur ses sous+ bủn xỉn, keo kiệt # đồng âm =Soûl, sous, soue.
|
|
sou-chong * danh từ giống đực - chè tiểu chủng (một loại chè đen Trung Quốc)
|
|
souahéli * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng xuaêli (Châu Phi) * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
soubassement * danh từ giống đực - (kiến trúc) chân (tường, cột...) - (địa chất, địa lý) nền - (nghĩa bóng) nền tảng
|
|
soubresaut * danh từ giống đực - cái giật nẩy =Route qui nous cause d'atroces soubresauts+ đường làm chúng tôi giật nẩy dữ dội =Elle fail un soubresaut+ cô ta giật nẩy mình =Soubresaut musculaire+ (y học) sự giật cơ
|
|
soubresauter * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giật nẩy
|
|
soubrette * danh từ giống cái - cô nhài =Rôle de soubrette+ vai cô nhài
|
|
soubreveste * danh từ giống cái - (sử học) áo choàng không ống
|
|
souche * danh từ giống cái - gốc =Brûler les souches après l'abattage+ đốt gốc sau khi đốn cây =Souche de vigne+ gốc nho =Mot de souche latine+ từ gốc La tinh =Registre à souches+ sổ còn giữ gốc, sổ có tồn căn =Souche de cheminée+ gốc ống khói (trên mái nhà) =Souche microbienne+ giống gốc vi khuẩn =de vieille souche+ gốc gác lâu đời =faire souche+ đông con nhiều cháu =rester comme une souche+ (thân mật) ì ra
|
|
souchet * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cói; cây củ gấu - (động vật học) vịt thìa
|
|
souchetage * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự kiểm gốc - (lâm nghiệp) sự đánh dấu cây sẽ chặt
|
|
soucheter * ngoại động từ - (lâm nghiệp) kiểm gốc
|
|
souchette * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm chân thoi
|
|
souci * danh từ giống đực - sự lo lắng, sự bận lòng, sự bận tâm - điều lo lắng, mối bận lòng =Son fils est son unique souci+ cậu con là mối bận lòng duy nhất của bà (ông) ta = c'est là le moindre de mes soucis+ (thân mật) đó là điều tôi bận tâm ít nhất =mon beau souci+ điều tha thiết nhất của tôi * danh từ giống đực - cúc xu xi (cây, hoa) =souci d'eau+ hoa vị kim (cây, hoa) # phản nghĩa =Agrément, joie, plaisir.
|
|
soucier * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho lo lắng
|
|
soucieusement * phó từ - (văn học) lo lắng, bận lòng
|
|
soucieux * tính từ - lo lắng, bận lòng =Regard soucieux+ cái nhìn lo lắng =Mère soucieuse de son enfant+ người mẹ bận lòng vì con - tha thiết =Un peuple soucieux de sa liberté+ một dân tộc tha thiết tự do # phản nghĩa =Décontracté.
|
|
soucis * danh từ giống đực (số nhiều) - (sử học) lụa sọc
|
|
soucoupe * danh từ giống cái - đĩa (đặt dưới chén, tách) =soucoupe volante+ đĩa bay
|
|
soudable * tính từ - có thể hàn được
|
|
soudage * danh từ giống đực - sự hàn
|
|
soudain * tính từ - đột nhiên, thình lình =Mort soudaine+ cái chết đột nhiên * phó từ - đột nhiên; bỗng chốc =Partir soudain+ ra đi đột nhiên =Soudain le vent se lève+ bỗng gió nổi lên # phản nghĩa =Lent, prévu; graduel, progressif. Lentement, progressivement.
|
|
soudainement * phó từ - đột nhiên, thình lình; bỗng chốc =Mourir soudainement+ đột nhiên chết # phản nghĩa =Lentement; graduellement, progressivement.
|
|
soudaineté * danh từ giống cái - sự đột nhiên =La soudaineté d'une catastrophe+ sự đột nhiên của một tai biến # phản nghĩa =Lenteur.
|
|
soudan * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như sultan
|
|
soudanais * tính từ - thuộc Xu-đăng
|
|
soudanien * tính từ - thuộc Xu-đăng
|
|
soudant * tính từ - (Température soudante) nhiệt độ hàn
|
|
soudard * danh từ giống đực - kẻ vỏ biền - (sử học) lính đánh thuê
|
|
soude * danh từ giống cái - (hóa học) natri hiđroxit - (thương nghiệp) xút, natri cacbonat - (thực vật học) cây lông lợn
|
|
souder * ngoại động từ - hàn =Souder deux pièces métalliques+ hàn hai tấm kim loại - (nghĩa bóng) gắn, gắn bó =Deux êtres que soude le malheur+ hai con người gắn bó với nhau trong cảnh bất hạnh =Souder deux paragraphes+ gắn hai đoạn với nhau # phản nghĩa =Dessouder. Diviser, rompre, séparer; concasser.
|
|
soudeur * danh từ giống đực - thợ hàn
|
|
soudeuse * danh từ giống cái - máy hàn
|
|
soudier * tính từ - (thuộc) xút =Industrie soudière+ công nghiệp xút * danh từ giống đực - thợ làm xút
|
|
soudière * tính từ - (thuộc) xút =Industrie soudière+ công nghiệp xút * danh từ giống đực - thợ làm xút
|
|
soudoyer * ngoại động từ - thuê tiền =Soudoyer des assassins+ thuê tiền bọn giết người - (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ tiền mộ (quân)
|
|
soudure * danh từ giống cái - sự hàn; cách hàn =Soudure autogène+ hàn xì - que hàn, vảy hàn - mối hàn - (nghĩa bóng) sự gắn, sự nối, sự hợp lại
|
|
soudé * tính từ - (được) hàn - gắn, dính liền =Pétales soudés+ cánh hoa dính liền
|
|
soue * danh từ giống cái - chuồng lợn # phản nghĩa =Sou, soûl, sous.
|
|
soufflage * danh từ giống đực - sự thổi =Soufflage du verre+ sự thổi thủy tinh - (hàng hải) lớp áo ván (ngoài lòng tàu)
|
|
soufflant * tính từ - thở hổn hển =La bête soufflante+ con vật thở hổn hển - (thân mật) làm ngạc nhiên =Un record soufflant+ một kỷ lục làm ngạc nhiên - thổi =Machine soufflante+ máy thổi lửa * danh từ giống đực - (thông tục) súng lục
|
|
soufflante * danh từ giống cái - máy thổi =Soufflante de haut-fourneau+ máy thổi lò cao
|
|
soufflard * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tia hơi nước
|
|
souffle * danh từ giống đực - hơi thổi =éteindre la bougie avec son souffle+ thổi tắt nến - hơi thở =écouter le souffle d'un malade+ nghe hơi thở của một bệnh nhân =Reprendre son souffle+ lấy lại hơi - làn gió =Pas un souffle+ không một làn gió - hơi bốc =Le souffle empoisonné des marécages+ hơi độc bốc lên từ những đầm lầy - (nghĩa bóng) khí thế =Le souffle vivifiant de la liberté+ khí thế đầy sinh khí của tự do - (y học) tiếng thổi =Souffle systolique+ tiếng thổi tâm thu - sức ép (của chất nổ) - sức thúc đẩy, nguồn hứng =Souffle poétique+ nguồn thi hứng =à bout de souffle+ hết hơi; kiệt sức =avoir du souffle+ khỏe, dai sức =Coureur qui a du souffle+ người chạy thi dai sức+ có nhiều sức sáng tạo =Poète qui a du souffle+ nhà thơ có nhiều sức sáng tạo+ (thân mật) gan dạ, táo bạo =avoir le souffle court+ ngắn hơi, chưa chi đã thở hồng hộc =bruit de souffle+ (y học) tiếng thổi =couper le souffle à quelqu'un+ làm cho ai ngừng thở+ (nghĩa bóng) làm cho ai rất đỗi ngạc nhiên sửng sốt =dernier souffle+ hơi thở cuối cùng =effet de souffle+ sức ép (của chất nổ) =en avoir le souffle coupé+ rất đổi ngạc nhiên =exhaler son dernier souffle+ tắt thở, tắt nghỉ, chết =manquer de souffle+ hết hơi+ (nghĩa bóng) thiếu sức sáng tạo = n'avoir plus que le souffle; n'avoir qu'un souffle de vie+ không chắc chắn, không bền vững =on le renverserait d'un souffle+ chỉ thổi cũng ngã =souffle vital+ sức sống
|
|
soufflement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thổi
|
|
souffler * nội động từ - thổi =Souffler sur un potage+ thổi cháo =Le vent souffle+ gió thổi - thở =Souffler comme un boeuf+ thở như bò =Laissez-le souffler un instant+ cho anh ấy thở một chút đã =ne pas souffler+ im lặng, không nói năng gì * ngoại động từ - thổi =Souffler la bougie+ thổi cây nến =Souffler une vessie+ thổi cái bong bóng =Le vent lui souffle de la poussière au visage+ gió thổi cái bong bóng - thổi băng =Explosion qui a soufflé la maison+ sức nổ đã thổi băng ngôi nhà - nói thầm, rỉ (tai) =Souffler un secret à l'oreille+ rỉ tai một điều bí mật - nhắc =Souffler un acteur+ nhắc một diễn viên =Souffler à un élèvé sa leçon+ nhắc bài cho một học sinh - gợi (ý) =Souffler une bonne idée à quelqu'un+ gợi cho ai một ý hay - (thân mật) giành, giật =On lui a soufflé sa place+ người ta đã giành mất chỗ của nó - (thân mật) làm ngạc nhiên, làm sửng sốt =Son attitude m'a soufflé+ thái độ của nó làm cho tôi sửng sốt =ne souffler mot+ xem mot =souffler le chaud et le froid+ xem chaud =souffler le feu+ gây mâu thuẫn, gây thù hằn
|
|
soufflerie * danh từ giống cái - máy thổi, máy quạt gió; cái bễ (lò rèn) - bộ bễ - bộ ống gió (đàn ống) =soufflerie aérodynamique+ phòng khí động lực, phòng gió
|
|
soufflet * danh từ giống đực - ống bễ, ống thổi =Soufflet de forge+ ống bễ lò rèn - ống gió (đàn ống) - phần xếp nếp =Soufflet de cartable+ phần xếp nếp ở cái cặp =Soufflet d'appareil photographique+ hộp xếp nếp của máy ảnh =Soufflet de train+ mui xếp nếp (giữa hai toa) - cái tát - (nghĩa bóng) điều xúc phạm, điều sỉ nhục
|
|
souffleter * ngoại động từ - xúc phạm, sỉ nhục - (từ cũ, nghĩa cũ) tát =Souffleter un enfant+ tát một em bé
|
|
souffletier * danh từ giống đực - thợ làm ống gió (đàn ống)
|
|
soufflette * danh từ giống cái - chỗ phồng (ở đồ gốm, trên mặt giấy...)
|
|
souffleur * danh từ giống đực - thợ thổi thủy tinh - người nhắc vở =Souffleur au théâtre+ người nhắc vở ở rạp hát - (động vật học) cá heo mõm dài
|
|
souffleuse * danh từ giống cái - máy thổi (hạt, len...)
|
|
soufflure * danh từ giống cái - bọt khí (trong đồ đúc, trong thủy tinh)
|
|
soufflé * tính từ - phồng =Pommes de terre soufflées+ khoai tây rán phồng - (khoáng vật học) có bọng khí - (thân mật) ngạc nhiên * danh từ giống đực - món rán phồng; bánh phồng
|
|
souffrance * danh từ giống cái - sự đau đớn; nỗi đau đớn - sự đau khổ; nỗi đau khổ =Vivre dans les souffrances+ sống trong đau khổ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chịu đựng =en souffrance+ còn đọng lại =Affaire en souffrance+ việc còn đọng lại =Colis postal en souffrance+ bưu kiện chưa lĩnh # phản nghĩa =Bonheur, indolence, joie, plaisir.
|
|
souffrant * tính từ - đau khổ =Personne infirme et souffrant+ người tàn tật và đau khổ =Air souffrant+ vẻ đau khổ - ngúng nguẩy =Il est un peu souffrant+ nó hơi ngúng nguẩy
|
|
souffre-douleur * danh từ giống đực (không đổi) - người bị bắt nạt
|
|
souffreteux * tính từ - hay đau yếu, ốm yếu, quặt quẹo =Une femme souffreteuse+ một phụ nữ hay đau yếu =Enfant souffreteux+ đứa trẻ ốm yếu
|
|
souffrir * ngoại động từ - chịu, chịu đựng =Souffrir la faim+ chịu đói =Ne pouvoir souffrir les importuns+ không thể chịu đựng những kẻ quấy rầy - (văn học) cho phép =Souffrez que je vous donne un conseil+ anh cho phép tôi khuyên anh một lời =Ceci ne souffre aucun retard+ điều này không cho phép có sự chậm trễ nào * nội động từ - đau, đau đớn =Souffrir cruellement+ đau đớn dữ dội =Souffrir de la tête+ đau đầu - đau khổ, đau lòng; khổ =Elle a beaucoup souffert à cause de son enfant+ bà ấy đã đau khổ nhiều vì đứa con =Souffrir à l'entendre parler+ khổ vì nghe nó nói - chịu khổ; chịu khó nhọc =Souffrir pour la vérité+ chịu khổ vì chân lý - chịu, bị thiệt hại, bị tổn thất =Cultures qui souffrent de la sécheresse+ mùa màng bị thiệt hại vì hạn hán =avoir cessé de souffrir+ hết nợ đời, chết # phản nghĩa =Jouir; bénéficier.
|
|
soufi * danh từ giống đực - thầy tu khổ hạnh (đạo Hồi)
|
|
soufisme * danh từ giống đực - (sử học) giáo lý khổ hạnh (đạo Hồi)
|
|
soufrage * danh từ giống đực - sự tẩm lưu huỳnh =Soufrage des allumettes+ sự tẩm lưu huỳnh diêm - (nông nghiệp) sự phun bột lưu huỳnh =Soufrage de la vigne+ sự phun bột lưu huỳnh vào cây nho - (ngành dệt) sự xông lưu huỳnh (cho trắng)
|
|
soufre * danh từ giống đực - (hóa học) lưu huỳnh =jaune soufre+ màu vàng lưu huỳnh
|
|
soufrer * ngoại động từ - tẩm lưu huỳnh =Soufrer des allumettes+ tẩm lưu huỳnh vào diêm - (nông nghiệp) phun bột lưu huỳnh - xông lưu huỳnh (cho trắng len... để tiệt trùng thùng rượu...)
|
|
soufreur * danh từ giống đực - thợ chế lưu huỳnh - (nông nghiệp) thợ phun bột lưu huỳnh
|
|
soufreuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy phun bột lưu huỳnh
|
|
soufrière * danh từ giống cái - mỏ lưu huỳnh
|
|
soufroir * danh từ giống đực - lò xông lưu huỳnh (để phiếu trắng len)
|
|
soufré * tính từ - tẩm lưu huỳnh =Allumettes soufrées+ diêm tẩm lưu huỳnh - (có) màu vàng lưu huỳnh =Papillon soufré+ bướm màu vàng lưu huỳnh
|
|
souhait * danh từ giống đực - điều ước mong =Pupliser un souhait+ thực hiện một điều ước mong - lời chúc =Les souhaits de bonne année+ những lời chúc năm mới =à souhait+ như ý =Avoir tout à souhait+ được mọi sự như ý =à vos souhaits!+ sống lâu trăm tuổi! (nói khi người khác hắt hơi) # phản nghĩa =Crainte.
|
|
souhaitable * tính từ - nên làm, đáng làm =Affaire souhaitable+ việc nên làm =Ce n'est guère souhaitable+ không đáng làm đâu - (đáng) mong =Il serait souhaitable qu'elle fasse un bon mariage+ mong rằng cô ấy lấy được một người chồng tốt
|
|
souhaiter * ngoại động từ - mong ước; mong =Je souhaite sa réussite+ tôi mong nó đỗ - chúc, chúc mừng =Souhaiter la santé+ chúc sức khỏe =Souhaiter la bonne année+ chúc mừng năm mới =je vous en souhaite+ (thân mật) sẽ phiền lắm đấy nhé # phản nghĩa =Craindre, regretter.
|
|
souillard * danh từ giống đực - lỗ cống, lỗ thải nước - (săn bắn) như souille 1
|
|
souillarde * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chỗ rửa bát - (tiếng địa phương) chậu rửa bát
|
|
souille * danh từ giống cái - (săn bắn) vũng lợn rừng - (hàng hải) vết mắc cạn (của tàu) - vết sướt (trên mặt đất của đạn chưa nổ ngay)
|
|
souiller * ngoại động từ - làm bẩn, vấy =Souiller ses habits de boue+ vấy bùn lên quần áo - làm nhơ nhuốc, làm ô uế =Souiller sa vie+ làm nhơ nhuốc cuộc đời =Souiller ce qui est pur+ làm ô uế cái trong trắng =Souiller le lit nuptial+ có ngoại tình =souiller ses mains de sang+ phạm tội giết người # phản nghĩa =Blanchir, laver, purifier; régénérer, sanctifier.
|
|
souillon * danh từ - (thân mật) người bẩn thỉu =Une petite souillon+ một con bé bẩn thỉu
|
|
souillure * danh từ giống cái - vết nhơ =Souillure morale+ vết nhơ về tinh thần - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vết bẩn =Vêtements couverts de souillures+ quần áo đầy vết bẩn # phản nghĩa =Propreté, pureté.
|
|
souk * danh từ giống đực - chợ (A Rập) - (thông tục) chỗ ồn ào, chỗ lộn xộn
|
|
soulagement * danh từ giống đực - sự giảm nhẹ, sự bớt đi =Soulagement à la douleur+ sự giảm đau đớn - sự khuây khỏa, sự an ủi =éprouver un soulagement+ cảm thấy được an ủi # phản nghĩa =Aggravation; accablement.
|
|
soulager * ngoại động từ - đỡ nặng cho =Soulager un porteur+ đỡ nặng cho một người khuân vác - giảm nhẹ cho =Soulager le contribuable+ giảm nhẹ cho người đóng thuế - đỡ; đỡ đần =Soulager une poutre+ đỡ cây xà =Soulager les pauvres+ đỡ đần người nghèo - làm cho đỡ (đau...) =Soulager un mal de dents+ làm cho đỡ đau răng - an ủi =Soulager un désespéré+ an ủi một người thất vọng - (thông tục) đỡ nhẹ, nẫng =Soulager la montre de quelqu'un+ đỡ nhẹ đồng hồ của ai
|
|
soulane * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) như adret
|
|
soulever * ngoại động từ - nâng lên, nhấc lên =Soulever un fardeau+ nhấc một vật nặng lên - vén lên =Soulever le rideau+ vén bức màn lên - làm nổi lên, cuốn lên; làm dâng lên =Le vent soulève la poussière+ gió cuốn bụi lên =La tempête soulève les vagues+ bão làm sóng dâng lên - thúc đẩy nổi dậy =Soulever un peuple+ thúc đẩy một dân tộc nổi dậy - làm dấy lên =Soulever des protestations+ làm dấy lên những sự phản kháng - gây bất bình, làm cho phẫn nộ =Insolence qui soulève tout le monde+ sự xấc xược làm cho mọi người phẫn nộ - nêu lên =Soulever une question+ nêu lên một vấn đề - (thông tục) cuỗm =Soulever un porte-monnaie+ cuỗm một ví tiền =Il veut me soulever mes meilleurs clients+ nó muốn cuỗm những khách hàng xộp nhất của tôi =soulever le coeur+ làm cho buồn nôn+ làm cho chán ngán * nội động từ - (Le coeur lui soulève) nó buồn nôn; nó chán ngán
|
|
soulevé * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự nâng tạ
|
|
soulier * danh từ giống đực - giày (không cổ) =Souliers de sport+ giày thể thao =être dans ses petits souliers+ lúng túng, bối rối =mettre son pied dans tous les souliers+ việc gì cũng xen vào =ne pas faire cas d'une chose plus que de la boue de ses souliers+ coi thường điều gì, khinh thường điều gì = n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un+ xem délier
|
|
soulignage * danh từ giống đực - sự gạch dưới - cái gạch dưới
|
|
soulignement * danh từ giống đực - sự gạch dưới - cái gạch dưới
|
|
souligner * ngoại động từ - gạch dưới =Souligner une phrase+ gạch dưới một câu - (nghĩa bóng) nhấn mạnh =Souligner l'importance d'un événement+ nhấn mạnh tầm quan trọng một sự kiện
|
|
soulte * danh từ giống cái - tiền bù vào (cho đều nhau) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trả nốt
|
|
soulèvement * danh từ giống đực - sự nổi lên, sự dâng lên =Soulèvement des montagnes+ núi nổi lên =Soulèvement des flots+ sóng dâng lên =Soulèvement armé+ cuộc nổi dậy võ trang =soulèvement de coeur+ (y học) sự buồn nôn # phản nghĩa =Affaissement.
|
|
soumettre * ngoại động từ - bắt phục tùng, bắt phải hàng =Soumettre l'ennemi+ bắt quân thù phải hàng - bắt phải theo =Soumettre quelqu'un à des formalités+ bắt ai phải theo thể thức - trình, đệ trình =Soumettre un projet au ministre+ đệ trình ông bộ trưởng một dự án - đưa ra =Soumettre une substance à l'analyse+ đưa một chất ra phân tích
|
|
soumis * tính từ - dễ bảo, vâng lời =Un enfant soumis+ một đứa bé dễ bảo - phục tùng =Air soumis+ vẻ phục tùng =fille soumise+ gái điếm # phản nghĩa =Indocile.
|
|
soumission * danh từ giống cái - sự phục tùng, sự đầu hàng =Soumission aux lois+ sự phục tùng pháp luật =La soumission de l'armée ennemie+ sự đầu hàng của quân đội địch - sự vâng lời =La soumission filiale+ sự vâng lời của con cái - giấy nhận thầu # phản nghĩa =Commandement; désobéissance, insoumission, résistance.
|
|
soumissionnaire * tính từ - nhận thầu, bỏ thầu * danh từ - người nhận thầu, người bỏ thầu
|
|
soumissionner * ngoại động từ - nhận thầu, bỏ thầu =Soumissionner des travaux de construction+ nhận thầu công việc xây dựng
|
|
soupape * danh từ giống cái - van, xupap =Soupape de sureté+ van an toàn
|
|
soupe * danh từ giống cái - xúp; cháo =Soupe à l'oignon+ xúp hành - (thông tục) chất nổ =à la soupe!+ (thân mật) vào ăn cơm đi! =bouder sa soupe au lait+ đó là một người nóng nảy lắm =comme un cheveu (des cheveux) sur la soupe+ xem cheveu =il faut mesurer sa soupe à sa bouche+ phải tùy cơm gắp mắm =la soupe à la grimace+ (thông tục) sự nhăn nhó của người vợ =la soupe fait le soldat+ có thực mới vực được đạo =marchand de soupe+ xem marchand =monter comme une soupe au lait+ xem lait =soupe de perroquet+ (từ cũ, nghĩa cũ) bánh mì chấm rượu vang =soupe populaire+ cháo phát chẩn+ hội chẩn bần =trempé comme une soupe+ (thân mật) ướt đẫm
|
|
soupente * danh từ giống cái - gác xép - gian dưới cầu thang - thanh sắt đỡ chụp ống khói
|
|
souper * danh từ giống đực - bữa ăn đêm - (từ cũ, nghĩa cũ) ăn bữa tối =en avoir soupé+ (thân mật) đủ rồi, chán rồi
|
|
soupeser * ngoại động từ - nhắc xem nặng nhẹ =Soupeser un poulet+ nhắc con gà xem nặng nhẹ - (nghĩa bóng) cân nhắc =Soupeser des arguments+ cân nhắc lý lẽ
|
|
soupeur * danh từ - người dự bữa ăn đêm - người hay ăn bữa đêm
|
|
soupir * danh từ giống đực - cái thở dài; tiếng thở dài =Pousser des soupirs+ thở dài - (nghĩa bóng) tiếng rì rào =Soupir de brise+ tiếng rì rào của làn gió nhẹ - (văn học) tiếng thở than - (âm nhạc) lặng đen - (thông tục) cái rắm =le dernier soupir+ xem dernier =recueillir les derniers soupirs de quelqu'un+ có mặt bên cạnh một người đang hấp hối =soupir de soulagement+ cái thở phào nhẹ nhõm =tirer des soupirs de ses talons+ (thân mật) làm bộ thở dài
|
|
soupirail * danh từ giống đực - cửa tầng hầm
|
|
soupirant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thở dài, thở than * danh từ giống đực - (mỉa mai) kẻ si tình, người đeo đuổi (gái)
|
|
soupirer * nội động từ - thở dài - rì rào =Les roseaux qui soupirent+ những cây sậy rì rào - đeo đuổi =Soupirer après les honneurs+ đeo đuổi danh vọng - (từ cũ, nghĩa cũ) tỏ tình tha thiết =Soupirer pour une jeune fille+ tỏ tình tha thiết với một thiếu nữ * ngoại động từ - thở than =Soupirer ses peines+ thở than những nỗi đau buồn - (thơ ca) rền rĩ =Soupirer une chanson+ rền rĩ một bài hát
|
|
soupière * danh từ giống cái - liễn xúp =Soupière de porcelaine+ liễn xúp bằng sứ =Manger toute une soupière+ ăn hết cả liễn xúp
|
|
souple * tính từ - mềm =Col souple+ cổ mềm - mềm dẻo =La gymnastique rend souple+ thể dục làm ta mềm dẻo ra - mềm mỏng =Caractère souple+ tính mềm mỏng - mềm mại =Corps souple+ thân mềm mại - uyển chuyển =Style souple+ lời văn uyển chuyển =avoir l'échine souple+ xem échine =souple comme un gant+ xem gant # phản nghĩa =Buté, indocile, têtu; intransigeant. Ferme, raide, rigide
|
|
souplesse * danh từ giống cái - sự mềm dẻo =La souplesse du jonc+ sự mềm dẻo của cây bấc - sự mềm mại =La souplesse de la main+ sự mềm mại của bàn tay - sự mềm mỏng; sự khéo léo =Souplesse du caractère+ sự mềm mỏng của tính nết =Montrer de la souplesse dans les relations+ tỏ ra khéo léo trong giao thiệp - sự uyển chuyển =Souplesse du style+ sự uyển chuyển của lời văn
|
|
soupçon * danh từ giống đực - sự nghi ngờ, ngờ vực =éveiller les soupçons+ gợi những sự ngờ vực - sự ngờ, sự ngờ ngợ =J'ai quelque soupçon que c'est lui+ tôi ngờ là chính anh ta - (thân mật) tí chút =Un soupçon de thé+ tí chút chè # phản nghĩa =Certitude.
|
|
soupçonnable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đáng nghi ngờ, đáng ngờ vực # phản nghĩa =Insouçonnable.
|
|
soupçonner * ngoại động từ - nghi ngờ, ngờ vực =Soupçonner quelqu'un d'un crime+ nghi ngờ ai phạm một tội ác - ngờ =Ils n'avaient pas soupçonné la vie moderne aussi profonde+ họ không ngờ là cuộc sống hiện đại sâu sắc đến thế
|
|
soupçonneuse * tính từ - đa nghi =Un mari soupçonneux+ một người chồng đa nghi # phản nghĩa =Crédule.
|
|
soupçonneusement * phó từ - (văn học) (một cách) đa nghi
|
|
soupçonneux * tính từ - đa nghi =Un mari soupçonneux+ một người chồng đa nghi # phản nghĩa =Crédule.
|
|
souquenille * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) áo choàng dài (của người đánh xe, người coi ngựa...)
|
|
souquer * ngoại động từ - (hàng hải) siết chặt =Souquer un amarrage+ siết chặt dây buộc thuyền - (tiếng lóng, biệt ngữ) dần cho một trận * nội động từ - gò lưng chèo, chèo thật lực =Souquez ferme!+ chèo thật lực lên!
|
|
sourate * danh từ giống cái - như surate
|
|
source * danh từ giống cái - suối =Source thermale+ suối nước khoáng nóng - nguồn; nguồn gốc =La source d'un cours d'eau+ nguồn một con sông =Source lumineuse+ nguồn sáng =Savoir de bonne source+ biết được từ một nguồn chắc chắn - tài liệu gốc =La critique des sources+ sự phê bình các tài liệu gốc =couler de source+ xem couler =puiser aux sources+ xem puiser =remonter à la source+ trở lại từ nguồn gốc; điều tra từ nguồn gốc
|
|
sourcier * danh từ giống đực - người tìm mạch nước
|
|
sourcil * danh từ giống đực - mày, lông mày =Froncer le sourcil+ cau mày
|
|
sourcilier * tính từ - xem sourcil =Arcade sourcilière+ (giải phẫu) cung lông mày
|
|
sourciller * nội động từ - cau mày, nhau mày =ne pas sourciller+ điềm nhiên
|
|
sourcilleux * tính từ - (văn học) ngạo nghễ =Un front sourcilleux+ một vầng trán ngạo nghễ - tỉ mỉ =Législation sourcilleuse+ pháp chế tỉ mỉ - (từ cũ, nghĩa cũ) cao =Mont sourcilleux+ núi cao
|
|
sourd * tính từ - điếc =Naître sourd+ sinh ra đã điếc =Consonne sourd+ (ngôn ngữ học) âm điếc - đục =Bruit sourd+ tiếng đục =Gris sourd+ màu xám đục - không muốn nghe; không chịu nghe =Sourd aux avis+ không muốn nghe những lời khuyên bảo - ngầm; ngấm ngầm; âm thầm =Menée sourde+ âm mưu ngầm =Douleur sourde+ đau âm thầm =faire la sourde oreille+ xem oreille =sourd comme un pot; sourd comme une pioche; sourd comme une bécasse+ điếc lòi * danh từ giống đực - người điếc =autant vaudrait parler à un sourd+ như nói với người điếc =crier comme un sourd+ gào to hết sức =frapper comme un sourd+ đánh phũ phàng =il n'est pire sourd que celui qui ne veut pas entendre+ không muốn hiểu thì hiểu sao được
|
|
sourd-muet * tính từ - câm điếc * danh từ giống đực - người câm điếc
|
|
sourde * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm điếc # phản nghĩa =Eclatant, sonore. Vif. Aigu
|
|
sourdement * phó từ - đục; như bị nghẹt lại (tiếng) - ngầm, ngấm ngầm; âm thầm =Intriguer sourdement+ âm mưu ngấm ngầm
|
|
sourdine * danh từ giống cái - (âm nhạc) cái chặn tiếng =à la sourdine; en sourdine+ âm thầm; lén lút =Conversation en sourdine+ nói chuyện lén lút =metre une sourdine à+ chặn bớt
|
|
sourdiner * ngoại động từ - làm giảm âm rung (ở sứ cách điện...)
|
|
sourdre * nội động từ - (văn học) rỉ ra = L'eau sourd de toutes parts+ nước rỉ ra từ khắp nơi - (nghĩa bóng) nảy ra, sinh ra =Affaire dont il va sourdre bien des ennuis+ việc sẽ làm nảy ra nhiều điều khó chịu
|
|
souriant * tính từ - tươi cười =Figure souriante+ vẻ mặt tươi cười - (nghĩa bóng) niềm nở =Accueil souriant+ sự đón tiếp niềm nở # phản nghĩa =Grave.
|
|
souriceau * danh từ giống đực - chuột nhắt con
|
|
souricier * danh từ giống đực - con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt =Le hérisson est un souricier+ chuột nhím là một con vật ăn chuột nhắt
|
|
souricière * danh từ giống cái - bẫy chuột nhắt - nơi bẫy kẻ gian (của cảnh sát) =se mettre dans une souricière+ mắc bẫy
|
|
sourire * nội động từ - mỉm cười, cười mỉm =Elle sourit en le voyant+ chị ấy mỉm cười khi nhìn thấy anh ta =Son accoutrement la fait sourire+ cách ăn mặc lố lăng của nó làm cho cô ta cười mỉm - hợp với ý, thuận lợi cho =Mariage qui lui sourit+ cuộc hôn nhân hợp với ý người ấy - (văn học) tươi sáng = L'automne souriait+ mùa thu tươi sáng
|
|
souris *{{souris}} * danh từ giống cái - (động vật học) chuột nhắt - thịt đầu bắp (đùi cừu) - (thông tục) thiếu nữ; thiếu phụ; cô tình nhân =faire la souris+ móc túi (ai) =gris souris+ màu lông chuột =guetter quelqu'un comme le chat fait de la souris+ rình ai như mèo rình chuột =jouer au chat et à la souris+ tìm nhau mãi mà không gặp =on entendrait trotter une souris+ im lặng tuyệt đối =on le ferait cacher dans un trou de souris+ nó nhát như cáy =souris d'hôtel+ (thân mật) người đàn bà lẻn vào các phòng khách sạn để ăn trộm * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cái cười mỉm
|
|
sournois * tính từ - khéo vờ vĩnh, xảo trá =Un enfant sournois+ một đứa bé khéo vờ vĩnh =Un air sournois+ vẻ xáo trá * danh từ giống đực - người khéo vờ vĩnh, người xảo trá # phản nghĩa =Franc.
|
|
sournoisement * phó từ - khéo vờ vĩnh, xảo trá = S'immiscer sournoisement dans une affaire+ xảo trá chõ vào một việc
|
|
sournoiserie * danh từ giống cái - tính vờ vĩnh, tính xảo trá - việc làm vờ vĩnh, việc làm xảo trá
|
|
sous * giới từ - dưới =Sous la pluie+ dưới trời mưa =Sous le régime socialiste+ dưới chế độ xã hội chủ nghĩa - với =Sous votre responsabilité+ với trách nhiệm của ông =Sous cette condition+ với điều kiện ấy - về =Sous ce rapport+ về mặt ấy - vì =Sous l'influence d'un remède+ vì ảnh hưởng của một vị thuốc - trong =Sous huitaine+ trong tám ngày # đồng âm =Sou, soue, soûl.
|
|
sous-admissible * tính từ - sát nút những người trúng tuyển * danh từ - thí sinh xếp sáp nút những người trúng tuyển
|
|
sous-aide * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người phó phụ việc
|
|
sous-alimentation * danh từ giống cái - sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
|
|
sous-alimenté * tính từ - kém dinh dưỡng, thiếu ăn
|
|
sous-amendement * danh từ giống đực - (chính trị) dự án sửa đổi lại
|
|
sous-arbrisseau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhỡ thấp
|
|
sous-barbe * danh từ giống cái - quai hàm (ngựa) - dây quai hàm (trong bộ cương ngựa) - (hàng hải) dây néo cột buồm mũi
|
|
sous-bas * danh từ giống đực (không đổi) - (bít) tất trong (của phụ nữ)
|
|
sous-bibliothécaire * danh từ - cán bộ thư viện cấp phó
|
|
sous-bois * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) tầng dưới rừng - (hội họa) cảnh trong rừng
|
|
sous-brigadier * danh từ giống đực - phó đội trưởng, cai (lính đoan..)
|
|
sous-calibré * tính từ - dưới cỡ (đạn)
|
|
sous-chef * danh từ giống đực - phó trưởng =Sous-chef de gare+ phó trưởng ga =Sous-chef de bureau+ phó trưởng phòng
|
|
sous-classe * danh từ giống cái - (sinh vật học) phân lớp
|
|
sous-clavier * tính từ - (giải phẫu) dưới đòn =Artère sous-clavière+ động mạch dưới đòn
|
|
sous-commission * danh từ giống cái - tiểu ban
|
|
sous-comptoir * danh từ giống đực - (thương nghiệp) chi điếm
|
|
sous-consommation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự kém tiêu thụ, sự tiêu thụ dưới mức
|
|
sous-cutané * tính từ - dưới da =Injection sous-cutanée+ tiêm dưới da
|
|
sous-diaconat * danh từ giống đực - (tôn giáo) chức phó trợ tế
|
|
sous-diacre * danh từ giống đực - (tôn giáo) phó trợ tế
|
|
sous-directeur * danh từ - phó giám đốc
|
|
sous-directrice * danh từ - phó giám đốc
|
|
sous-dominante * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm át dưới
|
|
sous-développement * danh từ giống đực - sự chậm phát triển
|
|
sous-développé * tính từ - chậm phát triển =Pays sous-développé+ nước chậm phát triển
|
|
sous-embranchement * danh từ giống đực - (sinh vật học) phân ngành
|
|
sous-emploi * danh từ giống đực - tình trạng không sử dụng hết nhân công, tình trạng thừa nhân công
|
|
sous-ensemble * danh từ giống đực - (toán học) tập con
|
|
sous-entendre * ngoại động từ - để hiểu ngầm =Phrase qu'il sous-entendait+ câu mà anh ấy để hiểu ngầm - ngụ ý, hàm ý = L'anarchie sous-entend la faiblesse de l'Etat+ vô chính phủ ngụ ý là Nhà nước yếu
|
|
sous-entendu * tính từ - ẩn =Verbe sous-entendu+ động từ ẩn * danh từ giống đực - điều ẩn ý
|
|
sous-estimation * danh từ giống cái - sự đánh giá thấp # phản nghĩa =Surestimation.
|
|
sous-estimer * ngoại động từ - đánh giá thấp =Sous-estimer son adversaire+ đánh giá thấp đối thủ của mình # phản nghĩa =Surestimer.
|
|
sous-exposer * ngoại động từ - (nhiếp ảnh) lộ sáng thiếu
|
|
sous-exposition * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) sự lộ sáng thiếu
|
|
sous-fifre * danh từ giống đực - (thân mật) nhân viên quèn
|
|
sous-frutescent * tính từ - (thực vật học) có dạng cây nhỡ thấp
|
|
sous-garde * danh từ giống cái - vòng che cò súng
|
|
sous-genre * danh từ giống đực - (sinh vật học) phân chi
|
|
sous-gouverneur * danh từ giống đực - phó thống đốc =Sous-gouverneur de la banque+ phó thống đốc ngân hàng
|
|
sous-homme * danh từ giống đực - kẻ bần tiện
|
|
sous-ingénieur * danh từ giống đực - phó kỹ sư
|
|
sous-intendant * danh từ giống đực - phó quản lý (ở trường đại học) - (từ cũ, nghĩa cũ) viên phó hậu cần
|
|
sous-jacent * tính từ - ở dưới =Couches de terrain sous-jacentes+ lớp đất ở dưới - (nghĩa bóng) ngấm ngầm =Sentiments sousjacents+ tình cảm ngấm ngầm
|
|
sous-lieutenant * danh từ giống đực - (quân sự) thiếu úy
|
|
sous-locataire * danh từ - người thuê lại (nhà)
|
|
sous-location * danh từ giống cái - sự cho thuê lại (nhà) - sự thuê lại nhà
|
|
sous-louer * ngoại động từ - cho thuê lại (nhà) - thuê lại (nhà)
|
|
sous-main * danh từ giống đực (không đổi) - tấm lót tay (để viết) =en sous-main+ lén lút, bí mật
|
|
sous-marin * tính từ - dưới biển =Volcan sous-marin+ núi lửa dưới biển * danh từ giống đực - tàu ngầm
|
|
sous-marinier * danh từ giống đực - thủy thủ tàu ngầm
|
|
sous-maître * danh từ giống đực - hạ sĩ quan kỵ binh (ở trường Xô-muy) - (từ cũ, nghĩa cũ) trợ giáo
|
|
sous-maîtresse * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) mụ giám thị nhà thổ - (từ cũ, nghĩa cũ) nữ trợ giáo
|
|
sous-multiple * danh từ giống đực - (toán học) ước số * tính từ - xem (danh từ giống đực) # phản nghĩa =Multiple.
|
|
sous-nappe * danh từ giống cái - tấm lót khăn bàn
|
|
sous-normale * danh từ giống cái - (toán học) pháp ảnh
|
|
sous-occipital * tính từ - (giải phẫu) dưới chẩm =Ponction sous-occipitale+ (y học) sự chọc dưới chẩm
|
|
sous-off * danh từ giống đực - (thân mật) viết tắt của sous-officier
|
|
sous-officier * danh từ giống đực - (quân sự) hạ sĩ quan (viết tắt sous-off)
|
|
sous-orbitaire * tính từ - (giải phẫu) dưới hốc mắt =Nerf sous-orbitaire+ dây thần kinh dưới hốc mắt
|
|
sous-ordre * danh từ giống đực - người dưới quyền, thuộc hạ - (sinh vật học) phân bộ =créancier en sous-ordre+chủ nợ của chủ nợ
|
|
sous-payer * ngoại động từ - trả dưới tỷ suất hợp pháp; trả dưới mức
|
|
sous-pied * danh từ giống đực - dải buộc qua dưới chân
|
|
sous-production * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự sản xuất không đủ
|
|
sous-produit * danh từ giống đực - sản phẩm phụ - (nghĩa bóng) cái học mót dở
|
|
sous-programme * danh từ giống đực - phân chương trình (trong máy tính)
|
|
sous-prolétaire * tính từ - vô sản lớp dưới * danh từ - người vô sản lớp dưới
|
|
sous-préfecture * danh từ giống cái - quận lỵ - chức quận trưởng - (từ cũ, nghĩa cũ) quận
|
|
sous-préfet * danh từ giống đực - quận trưởng
|
|
sous-préfète * danh từ giống cái - bà quận trưởng
|
|
sous-pubien * tính từ - (giải phẫu) dưới mu =Gouttière sous-pubienne+ rãnh dưới mu
|
|
sous-scapulaire * tính từ - (giải phẫu) dưới vai =Muscle sous-scapulaire+ cơ dưới vai
|
|
sous-secrétaire * danh từ giống đực -Sous-secrétaire d'Etat+ thứ trưởng
|
|
sous-secrétariat * danh từ giống đực - (Sous-secrétariat d'Etat) chức thứ trưởng
|
|
sous-seing * danh từ giống đực (không đổi) - (luật học, pháp lý) văn bản ký tư (không có thị thực của công chứng viên)
|
|
sous-sol * danh từ giống đực - tầng đất cái - (xây dựng) tầng hầm
|
|
sous-station * danh từ giống cái - (điện học) trạm phụ
|
|
sous-tangente * danh từ giống cái - (toán học) tiếp ảnh
|
|
sous-tendre * ngoại động từ - (toán học) trương =Corde qui sous-tend un arc de cercle+ dây trương một cung
|
|
sous-tension * danh từ giống cái - (điện học) điện áp thấp
|
|
sous-titre * danh từ giống đực - đề mục phụ - (điện ảnh) phụ đề
|
|
sous-titrer * ngoại động từ - đặt đề phụ cho =Sous-titrer un article+ đặt đề phụ cho một bài báo - (điện ảnh) ghi phụ đề =Sous-titrer un film+ ghi phụ đề vào một bộ phim
|
|
sous-traitance * danh từ giống cái - sự thầu lại
|
|
sous-traitant * danh từ giống đực - người thầu lại
|
|
sous-traiter * động từ - thầu lại =Sous-traiter une affaire+ thầu lại một việc
|
|
sous-ventrière * danh từ giống cái - dây bụng, đai bụng (ngựa) =manger à s'en faire péter la sous-ventrière+ xem péter
|
|
sous-verge * danh từ giống đực (không đổi) - ngựa đi kèm (ngựa cưỡi) - (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) người tùy tùng, kẻ thuộc hạ
|
|
sous-verre * danh từ giống đực (không đổi) - ảnh lồng kính, ảnh xú ve - kính lồng, kính xú ve
|
|
sous-vêtement * danh từ giống đực - quần áo trong
|
|
sous-économe * danh từ - phó quản lý chi tiêu
|
|
sous-épidermique * tính từ - (sinh vật học) dưới biểu bì
|
|
sous-évaluer * ngoại động từ - định giá thấp # phản nghĩa =Surrévaluer
|
|
souscripteur * danh từ - người ký nhận trả (một hối phiếu...) - người quyên góp, người góp tiền - người đặt mua (sách đang in)
|
|
souscription * danh từ giống cái - cuộc quyên góp; tiền quyên góp =Ouvrir une souscription+ mở một cuộc quyên tiền =Recevoir les souscriptions+ nhận tiền quyên góp - sự đặt mua; tiền đặt mua =Souscription à un ouvrage+ sự đặt mua một tác phẩm - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự ký vào; chữ ký
|
|
souscrire * ngoại động từ - ký nhận trả, ký vào =Souscrire un billet+ ký nhận trả tiền một phiếu * nội động từ - đồng ý, tán thành =Je souscris à votre proposition+ tôi tán thành đề nghị của anh - quyên góp, góp tiền =Souscrire pour un monument+ quyên góp để xây dựng một công trình kỷ niệm - đặt mua (một tác phẩm đang in)
|
|
soussigner * ngoại động từ - ký ở dưới =Soussigner un acte+ ký ở dưới một văn kiện
|
|
soussigné * tính từ - ký ở dưới =Témoin soussigné+ người làm chứng ký ở dưới * danh từ giống đực - người ký ở dưới
|
|
soustractif * tính từ - trừ =Méthode soustractive+ phương pháp trừ
|
|
soustraction * danh từ giống cái - sự rút trộm, sự đánh cắp =Soustraction d'un document+ sự rút trộm một tài liệu - (toán học) phép trừ; tính trừ # phản nghĩa =Addition.
|
|
soustraire * ngoại động từ - rút trộm, đánh cắp, lấy đi =Soustraire des papiers+ đánh cắp giấy tờ - làm cho thoát =Soustraire quelqu'un à l'ennemi+ làm cho ai thoát tay địch - (toán học) trừ =Soustraire 20 de 80+ 80 trừ đi 20 * nội động từ - làm tính trừ
|
|
soutache * danh từ giống cái - dải trang sức (trên áo)
|
|
soutacher * ngoại động từ - đính dải trang sức (vào áo)
|
|
soutane * danh từ giống cái - áo dài, áo dòng (của thầy tu) =prendre la soutane+ đi tu =renoncer à la soutane+ hoàn tục
|
|
soutanelle * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) áo dài cổ đứng
|
|
soute * danh từ giống cái - (hàng hải) hầm (dưới tàu) =Soute à charbon+ hầm than
|
|
soutenable * tính từ - có thể bảo vệ =Opinion soutenable+ ý kiến có thể bảo vệ - (từ cũ, nghĩa cũ) có thể chịu được =Régime qui n'était pas soutenable+ chế độ không thể chịu được # phản nghĩa =Insoutenable
|
|
soutenance * danh từ giống cái - sự bảo vệ =Soutenance de thèse+ sự bảo vệ luận án
|
|
soutenant * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người bảo vệ luận án
|
|
souteneur * danh từ giống đực - tên ma cô - (từ cũ, nghĩa cũ) người bảo vệ, người ủng hộ
|
|
soutenir * ngoại động từ - đỡ, chống =Piliers qui soutiennent le pont+ những cột trụ đỡ cái cầu =Soutenir un blessé militaire+ đỡ một thương binh - đỡ đần =Soutenir une famille nombreuse+ đỡ đần một gia đình đông - ủng hộ =Soutenir une candidature+ ủng hộ một người ra ứng cử - trợ lực =Nourriture qui soutient le malade+ thức ăn trợ lực người ốm - bảo vệ =Soutenir son opinion+ bảo vệ ý kiến của mình =Soutenir une thèse+ bảo vệ một luận án - quả quyết, khẳng định =Il soutient qu'il est innocent+ anh ấy khẳng định là mình vô tội - chịu đựng, chịu nổi =Soutenir le froid+ chịu nổi rét =soutenir la comparaison avec+ có thể so sánh với =soutenir la conversation+ làm cho câu chuyện không tẻ đi =soutenir la voix+ kéo dài giọng =soutenir le regard+ không nao núng e thẹn trước cái nhìn của người khác
|
|
soutenu * tính từ - giữ vững, không giảm sút =Effort soutenu+ sự cố gắng không giảm sút - giữ được trọn vẹn, giữ được trong sáng, giữ được thanh cao =Style soutenu+ lời văn giữ được thanh cao - đậm nét =Couleur soutenue+ màu đậm nét # phản nghĩa =Relâché. Irrégulier.
|
|
souter * ngoại động từ - (hàng hải) cung cấp chất đốt; lấy chất đốt cho (tàu)
|
|
souterrain * tính từ - dưới đất, ngầm =Explosion souterraine+ sự nổ dưới đất =Passage souterrain+ đường đi ngầm =Tige souterraine+ (thực vật học) thân ngầm =Manoeuvres souterraines+ (nghĩa bóng) những cuộc vận động ngầm * danh từ giống đực - đường hầm, địa đạo =Creuser un souterrain+ đào một đường hầm # phản nghĩa =Surface (en)
|
|
souterrainement * phó từ - dưới đất ngầm =Mine exploitée souterrainement+ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mỏ khai thác dưới đất =Agir souterrainement+ (nghĩa bóng) hành động ngầm
|
|
soutien * danh từ giống đực - sự ủng hộ =Apporter son soutien au gouvernement+ ủng hộ chính phủ - cột trụ, người ủng hộ =Le soutien de la famille+ cột trụ của gia đình =Un des soutiens du gouvernement+ một trong những người ủng hộ chính phủ - sự giữ vững =Le soutien des cours du caoutchouc+ sự giữ vững giá cao su - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đỡ, sự chống; vật đỡ, vật chống =tissus de soutien+ (thực vật học) mô đỡ =unité de soutien+ (quân sự) đơn vị hỗ trợ # phản nghĩa =Abandon. Adversaire.
|
|
soutien-gorge * danh từ giống đực (số nhiều soutiens-gorge) - cái nịt vú, cái xu chiêng
|
|
soutier * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ tiếp than vào lò
|
|
soutirage * danh từ giống đực - sự chắt =Le soutirage du vin+ sự chắt rượu vang - rượu chắt =Une pièce de soutirage+ một thùng rượu chắt
|
|
soutirer * ngoại động từ - chắt =Soutirer du vin+ chắt rượu vang - (nghĩa bóng) moi, bòn rút =Soutirer de l'argent+ moi tiền
|
|
soutra * danh từ giống đực - như sutra
|
|
soutènement * danh từ giống đực - sự đỡ, sự chống =Mur de soutènement+ tường chống
|
|
souvenance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) trí nhớ, ký ức =avoir souvenance+ (văn học) nhớ lại
|
|
souvenir * danh từ giống đực - trí nhớ, ký ức =Dans un coin de votre souvenir+ trong một góc trí nhớ của anh - sự nhớ lại =Le souvenir d'un événement+ sự nhớ lại một sự kiện - kỷ niệm =Agréables souvenirs+ kỷ niệm êm đềm - vật kỷ niệm =Accepter un souvenir+ nhận một vật kỷ niệm - hồi ký =écrire ses souvenirs+ viết hồi ký
|
|
souvent * phó từ - thường thường, thường, đôi khi =Je l'ai souvent rencontré+ tôi thường gặp anh ấy = J'ai souvent pensé à vous+ tôi vẫn thường nghĩ đến anh =le plus souvent+ phần nhiều, trong phần nhiều trường hợp =plus souvent!+ (thông tục) không khi nào!, chẳng bao giờ! =très souvent; bien souvent+ rất nhiều khi
|
|
souverain * tính từ - cao nhất, tối cao, tột bậc =Souveraine félicité+ hạnh phúc cao nhất =Cour souveraine+ tòa án tối cao =Une souveraine habileté+ sự khéo léo tột bật =Un souverain mépris+ sự khinh bỉ tột bật - rất công hiệu =Remède souverain+ vị thuốc rất công hiệu - có chủ quyền =Etat souverain+ Nhà nước có chủ quyền =le souverain bien+ xem bien =le souverain pontife+ giáo hoàng * danh từ giống đực - vua, quốc vương =Souverain absolu+ vua chuyên chế - (nghĩa bóng) chúa tể = L'or était le souverain+ lúc đó vàng là chúa tể - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng xôvơren (tiền vàng Anh)
|
|
souverainement * phó từ - toàn quyền =Commander souverainement+ toàn quyền chỉ huy - tột bậc, hết sức =Souverainement intelligent+ tột bậc thông minh - (luật học, pháp lý) cuối cùng, không thể kháng án =Juger souverainement+ xét xử cuối cùng
|
|
souveraineté * danh từ giống cái - quyền cao nhất, quyền tối cao =La souveraineté du peuple+ quyền tối cao của nhân dân - quyền vua, vương quyền, quân quyền =Souveraineté héréditaire quân quyền thế -chủ','french','on')"tập -chủ =','french','on')"quyền = Souveraineté territoriale+ chủ quyền lãnh thổ - (nghĩa bóng) quyền tối thượng =La souveraineté de la raison+ quyền tối thượng của lý tính - (nghĩa bóng) sự tuyệt mỹ =Souveraineté d'une beauté+ sự tuyệt mỹ của một vẻ đẹp # phản nghĩa =Dépendance.
|
|
soviet * danh từ giống đực - xô viết =Pouvoir de soviets+ chính quyền xô viết
|
|
soviétique * tính từ - (thuộc) xô viết, (thuộc) Liên Xô =Gouvernement soviétique+ chính phủ Liên Xô
|
|
soviétisation * danh từ giống cái - sự xô viết hóa
|
|
soviétiser * ngoại động từ - xô viết hóa
|
|
sovkhoze * danh từ giống đực - nông trường quốc doanh
|
|
soya * danh từ giống đực - như soja
|
|
soyer * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cốc săm banh ướp lạnh (hút bằng cọng rơm)
|
|
soyeux * tính từ - như tơ, mịn, mượt =Cheveux soyeux+ tóc mượt - (từ cũ, nghĩa cũ) (bằng chất) tơ =Matière soyeuse+ chất tơ * danh từ giống đực - nhà công nghiệp tơ =Un soyeux de Lyon+ một nhà công nghiệp tơ ở Ly-ông
|
|
soûl * tính từ - (văn học) chán chê =Soûl de théâtre+ xem hát chán chê - say =Soûl de champagne+ say rượu săm banh - say sưa =Soûl de liberté+ say sưa tự do - (từ cũ, nghĩa cũ) no nê =soûl comme un cochon; soûl comme un âne+ say mèm =soûl comme une grive+ xem grive * danh từ giống đực - (Tout son soul) (thân mật) chán chê, thỏa thích =Dormir tout son soûl+ ngủ thỏa thích # đồng âm =Sou, soue, sous
|
|
soûlant * tính từ - (thông tục) chán ngấy =Un mets soûlant+ một món ăn chán ngấy
|
|
soûlard * tính từ - (thông tục) say khướt, say mèm * danh từ giống đực - (thông tục) người say khướt, người say mèm =Un vieux soûlard+ một lão say mèm
|
|
soûlaud * tính từ - (thông tục) say khướt, say mèm * danh từ giống đực - (thông tục) người say khướt, người say mèm =Un vieux soûlaud+ một lão say mèm
|
|
soûler * ngoại động từ - (thân mật) làm cho say - (nghĩa bóng) làm cho say sưa = L'odeur de l'argent suffit à le soûler+ nơi đồng đủ làm cho nó say sưa - (văn học) làm cho chán chê, làm cho thỏa thuê =Il soûlerait de luxe cette petite fille pauvre+ ông ta hẳn là sẽ làm cho cô gái nghèo ấy thỏa thuê trong cảnh xa hoa
|
|
soûlerie * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc chè chén =Eviter ces soûleries+ tránh những cuộc chè chén như thế
|
|
soûlographie * danh từ giống cái - (thân mật) sự say rượu
|
|
spacieusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rộng rãi =Être logé spacieusement+ ở rộng rãi
|
|
spacieux * tính từ - rộng, rộng rãi =Demeure spacieuse+ nhà ở rộng rãi # phản nghĩa =étroit, petit.
|
|
spadassin * danh từ giống đực - (văn học) kẻ giết người thuê, kẻ thích khách - (từ cũ, nghĩa cũ) người thích đọ gươm
|
|
spadice * danh từ giống đực - (thực vật học) bông mo
|
|
spaghetti * danh từ giống đực (số nhiều) - mì que
|
|
spahi * danh từ giống đực - (sử học) kỵ binh (do Pháp tổ chức ở Bắc Phi ở thế kỷ 19, hoặc trong quân đội Thổ Nhĩ Kỳ vào thế kỷ 14)
|
|
spalax * danh từ giống đực - (động vật học) con dúi Âu
|
|
spallation * danh từ giống cái - (vật lý học) phản ứng tóe
|
|
spalter * danh từ giống đực - bút tô giả gỗ
|
|
sparadrap * danh từ giống đực - băng dính
|
|
spardeck * danh từ giống đực - (hàng hải) boong suốt (trên tàu thủy)
|
|
sparganier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây rong băng
|
|
spartakisme * danh từ giống đực - (sử học) phong trào Xpác-ta-cút (ở Đức trong Đại chiến I)
|
|
spartakiste * tính từ - xem spartakisme * danh từ - (sử học) người theo phong trào Xpác-ta-cút (ở Đức trong Đại chiến I)
|
|
spartiate * tính từ - (thuộc) Xpac-tơ =éducation spartiate+ nền giáo dục Xpác-tơ - (nghĩa bóng) khắc khổ =à la spartiate+ theo lối khắc khổ =élever son enfant à la spartiate+ nuôi con theo lối khắc khổ * danh từ giống đực - người khắc khổ * danh từ giống cái - (số nhiều) dép quai chéo
|
|
spartéine * danh từ giống cái - (dược học) xpactein
|
|
spasme * danh từ giống đực - (y học) sự co thắt, sự co cứng
|
|
spasmodique * tính từ - (y học) co thắt, co cứng - đột khởi =une résistance spasmodique+ sự kháng cự đột khởi
|
|
spasmolytique * tính từ - (y học) trừ co thắt =Médication spasmolytique+ thuốc trừ co thắt
|
|
spatangue * danh từ giống đực - (động vật học) cầu gai nắm tay
|
|
spath * danh từ giống đực - (khoáng vật học) spat
|
|
spathe * danh từ giống cái - (thực vật học) mo
|
|
spathique * tính từ - (khoáng vật học) xem spat =Fer spathique+ sắt dạng spat
|
|
spatial * tính từ - (thuộc) không gian = L'infinité spatiale+ sự vô tận của không gian - (thuộc) vũ trụ =Voyage spatial+ cuộc du hành vũ trụ
|
|
spatialisation * danh từ giống cái - sự không gian hóa =Spatialisation du temps+ sự không gian hóa thời gian - sự đưa lên không gian
|
|
spatialiser * ngoại động từ - không gian hóa - đưa lên không gian
|
|
spatialité * danh từ giống cái - tính không gian
|
|
spatio-temporel * tính từ - (thuộc) không gian - thời gian
|
|
spationaute * danh từ - nhà hàng không vũ trụ
|
|
spatule * danh từ giống cái - dao phết - (thể dục thể thao) mũi cong (ván trượt tuyết) - (động vật học) cá thìa
|
|
speaker * danh từ giống đực - chủ tịch hạ nghị viện (Anh) - người giới thiệu chương trình (rađiô, truyền hình)
|
|
spectacle * danh từ giống đực - cảnh, cảnh tượng =Spectacle de la mer+ cảnh biển =Spectacle horrible+ cảnh khủng khiếp - cuộc biểu diễn =Aller au spectacle+ đi xem biểu diễn =pièce à grand spectacle+ vở kịch dàn cảnh lộng lẫy =se donner en spectacle+ (nghĩa xấu) làm trò cười cho thiên hạ
|
|
spectaculaire * tính từ - gây ấn tượng mạnh, ly kỳ =Résultats spectaculaires+ kết quả ly kỳ
|
|
spectateur * danh từ - người xem, khán giả =Applaudissements des spectateurs+ những tràng vỗ tay của khán giả - người chứng kiến =Les spectateurs d'une catastrophe+ những người chứng kiến một tai biến
|
|
spectral * tính từ - xem spectre =Vision spectrale+ ảo ảnh bóng ma =Analyse spectrale+ sự phân tích quang phổ
|
|
spectre * danh từ giống đực - bóng ma - (nghĩa bóng) mối đe dọa, con ngoáo ộp =Le spectre de la guerre+ con ngoáo ộp chiến tranh - (vật lý học) (quang) phổ
|
|
spectroscope * danh từ giống đực - (vật lý học) kính quang phổ
|
|
spectroscopie * danh từ giống cái - (vật lý học) (quang) phổ học
|
|
spectroscopique * tính từ - xem spectroscopie
|
|
spectroscopiste * danh từ - (vật lý học) nhà (quang) phổ học
|
|
speech * danh từ giống đực - (số nhiều speeches) (thân mật) bài phát biểu ngắn
|
|
speiss * danh từ giống đực - (kỹ thuật) xỉ asen
|
|
spencer * danh từ giống đực - áo xpenxe, áo vét ngắn
|
|
spergule * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ măng
|
|
spermaceti * danh từ giống đực - mỡ cá nhà táng
|
|
spermatide * danh từ giống đực - (sinh vật học) tiền tinh trùng
|
|
spermatie * danh từ giống cái - (thực vật học) tinh tử - (thực vật học) bào tử que
|
|
spermatique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) tinh (dịch) =Artères spermatiques+ động mạch tinh
|
|
spermatisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ) thuyết tinh trùng
|
|
spermatocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học) tinh bào
|
|
spermatogonie * danh từ giống cái - (sinh vật học) nguyên tinh bào
|
|
spermatophore * danh từ giống đực - (động vật học) bao tinh
|
|
spermatozoïde * danh từ giống đực - (sinh vật học) tinh trùng
|
|
sperme * danh từ giống đực - (sinh vật học) tinh dịch
|
|
spermoculture * danh từ giống cái - (y học) sự cấy tinh dịch
|
|
spermogonie * danh từ giống cái - (thực vật học) quả thể bào tử que
|
|
spermophile * danh từ giống đực - (động vật học) sóc túi má
|
|
sphacèle * danh từ giống đực - (y học) thối hoại khô
|
|
sphaigne * danh từ giống cái - (thực vật học) rêu nước
|
|
sphex * danh từ giống đực - (động vật học) ong đờ
|
|
sphincter * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ thắt =Sphincter anal+ cơ thắt hậu môn
|
|
sphinctéralgie * danh từ giống cái - (y học) chứng đau cơ thắt
|
|
sphinctérectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ cơ thắt
|
|
sphinctérien * tính từ - xem sphincter
|
|
sphinctérotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt cơ thắt
|
|
sphinge * danh từ giống cái - (thân mật) nhân sư mình đàn bà
|
|
sphinx * danh từ giống đực - (thân mật) nhân sư, người sư tử (quái vật đầu sư tử mình người) - tượng nhân sư (ở Ai cập) - (nghĩa bóng) người khó hiểu; người thâm hiểm - người hay đặt câu đố - (động vật học) bướm sư tử
|
|
sphygmogramme * danh từ giống đực - (y học) mạch đồ
|
|
sphygmographe * danh từ giống đực - (y học) mạch ký
|
|
sphère * danh từ giống cái - mặt cầu; hình cầu - phạm vi; lĩnh vực =Sphère d'action+ phạm vi hoạt động =Sphère d'influence+ phạm vi ảnh hưởng =Sphère de la politique+ lĩnh vực chính trị =sphère céleste+ thiên cầu =sphère terrestre+ địa cầu
|
|
sphénoptère * danh từ giống đực - (động vật học) bọ nêm
|
|
sphénoïdal * tính từ - (giải phẫu) xem sphénoïde =Sinus sphénoïdal+ xoang bướm
|
|
sphénoïde * danh từ giống đực - (giải phẫu) xoang bướm
|
|
sphénoïdite * danh từ giống cái - (y học) viêm xoang bướm
|
|
sphéricité * danh từ giống cái - hình cầu, dạng cầu =Sphéricité de la terre+ hình cầu của quả đất
|
|
sphérique * tính từ - xem sphère =Secteur sphérique+ hình quạt cầu =Une bille parfaitement sphérique+ hòn bi hoàn toàn hình cầu =Miroir sphérique+ gương cầu
|
|
sphéromètre * danh từ giống đực - (vật lý học) cầu kế
|
|
sphéroïde * danh từ giống đực - hình phỏng cầu
|
|
sphéroïdique * tính từ - (thuộc) hình phỏng cầu
|
|
spider * danh từ giống đực - khoang hòm (sau xe)
|
|
spina-bifida * danh từ giống đực - (y học) tật nứt đốt sống
|
|
spina-ventosa * danh từ giống đực - (y học) lao đốt chi
|
|
spinal * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) xương sống =Nerf spinal+ dây thần kinh sống
|
|
spinalien * tính từ - (thuộc) thành phố Ê-pi-nan (Pháp)
|
|
spinelle * danh từ giống đực - (khoáng vật học) spinen
|
|
spinozisme * danh từ giống đực - học thuyết Xpi-nô-da
|
|
spinoziste * tính từ - xem spinosisme * danh từ - người theo học thuyết Xpi-nô-da
|
|
spinule * danh từ giống cái - (sinh vật học) gai nhỏ
|
|
spinuleux * tính từ - (sinh vật học) có gai nhỏ - (sinh vật học) có đầu gai
|
|
spiracle * danh từ giống đực - (động vật học) lỗ mang
|
|
spiral * tính từ - xoắn ốc, xoắn =Ligament spiral+ (giải phẫu) dây chằng xoắn * danh từ giống đực - lò xo xoắn ốc (trong đồng hồ) - (y học) băng xoắn ốc
|
|
spirale * tính từ - xoắn ốc, xoắn =Ligament spiral+ (giải phẫu) dây chằng xoắn * danh từ giống đực - lò xo xoắn ốc (trong đồng hồ) - (y học) băng xoắn ốc
|
|
spiralisation * danh từ giống cái - (Spiralisation du chromosome) (sinh vật học) sự xoắn vòng thể nhiễm sắc
|
|
spiralé * tính từ - (sinh vật học) xoắn ốc
|
|
spiranne * danh từ giống đực - (hóa học) xpiran
|
|
spirant * tính từ - (ngôn ngữ học) xát hẹp
|
|
spirante * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm xát hẹp
|
|
spire * danh từ giống cái - vòng xoắn, vòng cuộn
|
|
spirifer * danh từ giống đực - (động vật học) con xương tay xoắn ốc (hóa thạch)
|
|
spirille * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn xoắn
|
|
spirillose * danh từ giống cái - (y học) bệnh khuẩn xoắn
|
|
spiritain * danh từ giống đực - thầy dòng Thánh Thần
|
|
spirite * tính từ - xem spiritisme * danh từ - người thông linh
|
|
spiritisme * danh từ giống đực - thuận thông linh
|
|
spiritiste * tính từ, danh từ - như spirite
|
|
spiritualisation * danh từ giống cái - sự tinh thần hóa
|
|
spiritualiser * tính từ - tinh thần hóa =Spiritualiser l'amour+ tinh thần hóa tình yêu # phản nghĩa =Matérialiser.
|
|
spiritualisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết duy linh # phản nghĩa =Matérialisme.
|
|
spiritualiste * tính từ - duy linh * danh từ - người thuyết duy linh # phản nghĩa =Matérialiste
|
|
spiritualité * danh từ giống cái - (triết học) tính tinh thần - sự tin thần linh - đời sống tinh thần, giá trị tinh thần = S'attacher à la spiritualité+ tha thiết đến giá trị tinh thần # phản nghĩa =Matérialité.
|
|
spirituel * danh từ giống đực - như negro-spiritual
|
|
spirituellement * phó từ - về mặt tinh thần =Matériellement et spirituellement+ về mặt vật chất và về mặt tinh thần - dí dỏm, hóm hỉnh =Répondre spirituellement+ trả lời dí dỏm # phản nghĩa =Charnellement, corporellement, matériellement.
|
|
spiritueux * tính từ - có nhiều cồn, có độ cồn cao =Boissons spiritueuses+ đồ uống có độ cồn cao * danh từ giống đực - rượu nặng =Proscrire les spiritueux+ cấm rượu nặng
|
|
spirochète * danh từ giống đực - trùng xoắn =Spirochète pathogène de la syphilis+ trùng xoắn gây bệnh giang mai
|
|
spirochétose * danh từ giống cái - (y học) bệnh trùng xoắn
|
|
spirographe * danh từ giống đực - (động vật học) giun mang chùm (giun nhiều tơ)
|
|
spirographie * danh từ giống cái - (sinh vật học) phép ghi khí thở
|
|
spirogyre * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo xoắn
|
|
spiromètre * danh từ giống đực - (sinh vật học) phế dung kế
|
|
spirométrie * danh từ giống cái - (sinh vật học) phép đo phế dung
|
|
spirométrique * tính từ - (sinh vật học) đo phế dung
|
|
spiroïdal * tính từ - (có) dạng xoắn
|
|
spirée * danh từ giống cái - (thực vật học) cây râu dê
|
|
splanchnicectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt dây thần kinh tạng
|
|
splanchnique * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) nội tạng, (thuộc) tạng =Nerf splanchnique+ dây thần kinh tạng
|
|
spleen * danh từ giống đực - nỗi chán đời
|
|
spleenétique * tính từ - chán đời
|
|
splendeur * danh từ giống cái - (văn học) ánh sáng rực rỡ =Splendeur du soleil+ ánh sáng rực rỡ của mặt trời - vẻ lộng lẫy; sự huy hoàng =Le paysage dans toute sa splendeur+ phong cảnh với tất cả vẻ đẹp lộng lẫy =La splendeur d'une culture+ sự huy hoàng của một nền văn hóa - vật lộng lẫy, vật huy hoàng
|
|
splendide * tính từ - rực rỡ =Une journée splendide+ một ngày rực rỡ - lộng lẫy, huy hoàng =Palais splendide+ lâu đài lộng lẫy =Une jeune fille splendide+ một thiếu nữ đẹp lộng lẫy # phản nghĩa =Terne, laid.
|
|
splendidement * phó từ - rực rỡ - lộng lẫy, huy hoàng =Palais splendidement paré+ lâu đài trang hoàng lộng lẫy
|
|
splénite * danh từ giống cái - (y học) viêm lách
|
|
splénomégalie * danh từ giống cái - (y học) chứng to lách, chứng báng lách
|
|
spoliateur * tính từ - cướp đoạt, cưỡng đoạt =Mesure spoliatrice des colonialistes+ biện pháp cướp đoạt của thực dân * danh từ giống đực - kẻ cướp đoạt, kẻ cưỡng đoạt
|
|
spoliation * danh từ giống cái - sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt =La spoliation des conquérants+ sự cướp đoạt của những kẻ xâm lăng
|
|
spolier * tính từ - cướp đoạt, cưỡng đoạt =Spolier un orphelin de son héritage+ cưỡng đoạt của thừa kế của một trẻ mồ côi
|
|
spondaïque * tính từ - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) (có) cụm âm tiết thứ năm là một xponđê (thơ sáu cụm âm tiết)
|
|
spondias * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cốc
|
|
spondylarthrite * danh từ giống cái - (y học) viêm khớp đốt sống
|
|
spondyle * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) đốt sống
|
|
spondylite * danh từ giống cái - (y học) viêm đốt sống
|
|
spondée * danh từ giống cái - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) cụm hai âm tiết dài, xponđê
|
|
spongiculture * danh từ giống cái - nghề nuôi bọt biển
|
|
spongieux * tính từ - xốp =Tissu spongieux des poumons+ mô xốp của phổi =Sol spongieux+ đất xốp
|
|
spongille * danh từ giống cái - (động vật học) hải miên nước ngọt
|
|
spongiosité * danh từ giống cái - tính xốp
|
|
spontané * tính từ - tự phát, tự sinh =Phénomène spontané+ hiện tượng tự phát - tự động, tự ý =Action spontanée+ hành động tự động =Aveu spontané+ lời tự ý thú tội - tự nhiên # phản nghĩa =Imposé. Provoqué. Volontaire. Apprêté, étudié; calculateur
|
|
spontanéisme * danh từ giống đực - (chính trị) chủ trương phát động tự phát
|
|
spontanéité * danh từ giống cái - tính tự phát, tính tự sinh - tính tự động, tính tự ý - tính tự nhiên =La spontanéité des premiers hommes+ tính tự nhiên của người thượng cổ # phản nghĩa =Calcul.
|
|
spontanément * phó từ - tự phát, tự sinh =Ces idées ne surgissent pas spontanément+ những ý kiến đó không tự phát nẩy ra - tự động, tự ý =Prêter spontanément de l'argent à quelqu'un+ tự ý cho ai vay tiền - tự nhiên =Répondre spontanément+ trả lời tự nhiên
|
|
sporadicité * danh từ giống cái - sự lác đác, sự lẻ tẻ =Sporadicité d'une maladie+ sự phát ra lẻ tẻ của một bệnh - sự phân tán =Sporadicité d'une espèce animale+ sự phân tán của một loài động vật
|
|
sporadique * tính từ - lác đác, lẻ tẻ =Manifestations sporadiques+ những cuộc biểu tình tẻ lẻ =Maladie sporadiques+ bệnh phát ra lẻ tẻ - phân tán =Espèce végétale sporadique+ loài thực vật phân tán # phản nghĩa =Constant, régulier.
|
|
sporadiquement * phó từ - lác đác, lẻ tẻ # phản nghĩa =Constamment.
|
|
sporange * danh từ giống đực - (thực vật học) túi bào tử
|
|
spore * danh từ giống cái - (sinh vật học) bào tử
|
|
sporocyste * danh từ giống đực - (thực vật học) trái bào tử - (động vật học) kén bào tử
|
|
sporogone * danh từ giống đực - (thực vật học) thể túi bào tử
|
|
sporophyte * danh từ giống đực - (thực vật học) thể bào tử
|
|
sporotriche * danh từ giống đực - nấm loét da
|
|
sporotrichose * danh từ giống cái - (y học) thú bệnh nấm loét da
|
|
sport * danh từ giống đực - thể thao =Terrain de sport+ sân thể thao = c'est du sport+ (nghĩa bóng, thân mật) đó là một việc khó khăn =il va y avoir du sport+ (thân mật) sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu * tính từ (không đổi) - (dùng chơi) thể thao =Des vêtements sport+ quần áo thể thao - thẳng thắn, trung thực =Il a été très sport dans cette rencontre+ trong cuộc gặp gỡ ấy anh ta rất thẳng thắn # đồng âm =Spore.
|
|
sportif * tính từ - xem sport =Esprit sportif+ tinh thần thể thao =Un public sportif+ công chúng có tinh thần thể thao * danh từ giống đực - nhà thể thao, vận động viên # phản nghĩa =Antisportif.
|
|
sportivement * phó từ - thẳng thắn, trung thực =Reconnaître sportivement sa défaite+ thẳng thắn thừa nhận rằng mình thua
|
|
sportivité * danh từ giống cái - tinh thần thể thao
|
|
sportsman * danh từ giống đực (số nhiều sportsmen) - người đánh cá ngựa - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà thể thao
|
|
sportule * danh từ giống cái - (sử học) tiền cho hằng ngày; sản vật cho hằng ngày (của bảo nô cho lệ dân)
|
|
sporuler * nội động từ - (thực vật học) hình thành bào tử
|
|
spot * danh từ giống đực - (vật lý học) chấm sáng - (sân khấu) đèn chiếu nhỏ
|
|
spoutnik * danh từ giống đực - vệ tinh nhân tạo
|
|
sprat * danh từ giống đực - (động vật học) cá trích cơm
|
|
spray * danh từ giống đực - tia bụi nước
|
|
sprint * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) nước rút (khi chạy gần tới đích) - (thể dục thể thao) cuộc chạy đua quãng ngắn
|
|
sprinter * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người chuyên chạy đua quãng ngắn - (thể dục thể thao) người hay nước rút * nội động từ - chạy nước rút
|
|
sprue * danh từ giống cái - (y học) bệnh tháo phân mỡ, bệnh spru
|
|
spume * danh từ giống cái - (y học) nước sủi bọt
|
|
spumeux * tính từ - có bọt =Crachats spumeux+ đờm có bọt
|
|
spumosité * danh từ giống cái - tính có bọt; vẻ sủi bọt =Spumosité de la bière+ tính có bọt của bia
|
|
spécial * tính từ - riêng, đặc biệt =Wagon spécial+ toa riêng =Autorisation spéciale+ giấy phép đặc biệt =Envoyé spécial+ đặc phái viên =Faveur spéciale+ đặc ân =Produit spécial+ đặc sản # phản nghĩa =Général; ordinaire; régulier.
|
|
spéciale * tính từ - riêng, đặc biệt =Wagon spécial+ toa riêng =Autorisation spéciale+ giấy phép đặc biệt =Envoyé spécial+ đặc phái viên =Faveur spéciale+ đặc ân =Produit spécial+ đặc sản # phản nghĩa =Général; ordinaire; régulier.
|
|
spécialement * phó từ - đặc biệt = S'intéresser spécialement à une science+ chú ý đặc biệt đến một khoa học
|
|
spécialisation * danh từ giống cái - sự chuyên môn hóa =Spécialisation excessive+ sự chuyên môn hóa quá đáng
|
|
spécialiser * ngoại động từ - chuyên môn hóa =Spécialiser des ouvriers+ chuyên môn hóa công nhân
|
|
spécialiste * tính từ - chuyên môn, chuyên khoa =Médecin spécialiste+ thầy thuốc chuyên khoa * danh từ - nhà chuyên môn, chuyên gia =Spécialiste de la physique nucléaire+ chuyên gia về vật lý hạt nhân - thầy thuốc chuyên khoa =Spécialiste des maladies nerveuses+ thầy thuốc chuyên khoa về bệnh thần kinh - (thân mật) người chuyên môn (làm gì) =Spécialiste de la contrebande+ người chuyên môn buôn lậu # phản nghĩa =Amateur.
|
|
spécialité * danh từ giống cái - chuyên môn, chuyên khoa =Travailler dans sa spécialité+ làm việc trong chuyên môn của mình - đặc sản; món (ăn) đặc sản - (y học) biệt được =Vendre des spécialités+ bán những biệt dược - (thân mật) cách làm đặc biệt = C'est sa spécialité+ đó là cách làm đặc biệt của nó
|
|
spécieusement * phó từ - (văn học) với vẻ đúng bề ngoài =Raisonner spécieusement+ lý luận với vẻ đúng bề ngoài
|
|
spécieux * tính từ - chỉ đúng bề ngoài =Argument spécieux+ lý lẽ đúng bề ngoài - đánh lừa =Une question spécieuse+ một câu hỏi đánh lừa - (từ cũ, nghĩa cũ) đẹp mã * danh từ giống đực - vẻ đúng bề ngoài = S'arrêter au spécieux+ dừng lại ở vẻ đúng bề ngoài
|
|
spécificatif * tính từ - để chỉ rõ, để định rõ
|
|
spécification * danh từ giống cái - sự chỉ rõ, sự định rõ - sự định tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
spécificité * danh từ giống cái - tính đặc thù, tính chuyên biệt =Spécificité d'un symptôme+ tính đặc thù của một triệu chứng - (y học) tính đặc hiệu =Spécificité d'un médicament+ tính đặc hiệu của một vị thuốc
|
|
spécifier * ngoại động từ - chỉ rõ, định rõ =Spécifier le caractère d'un délit+ định rõ tính chất một tội
|
|
spécifique * tính từ - đặc thù, chuyên biệt =Fonction spécifique+ chức năng đặc thù - (y học) đặc biệt, đặc trị = L'insuline est spécifique du diabète+ insulin+ đặc trị bệnh đái tháo - (sinh vật học) (thuộc) loài =Caractères spécifiques+ tính chất loài =chaleur spécifique+ tỷ thiệt =poids spécifique+ tỷ trọng * danh từ giống đực - (y học) thuốc đặc hiệu, thuốc đặc trị =La quinine est un spécifique contre la fièvre paludéenne+ quinin là một thuốc đặc trị bệnh sốt rét
|
|
spécifiquement * phó từ - đặc thù, chuyên biệt - (y học) đặc hiệu, đặc trị =Médicament employé spécifiquement contre une maladie+ vị thuốc dùng đặc trị một bệnh
|
|
spécimen * danh từ giống đực - mẫu =Spécimen de géologie+ mẫu địa chất * tính từ - làm mẫu =Numéro spécimen d'une revue+ số làm mẫu của một tạp chí
|
|
spéciosité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính chất đúng bề ngoài =Spéciosité d'un argument+ tính chất bề ngoài của một lý lẽ
|
|
spéculaire * tính từ - (khoáng vật học) tách được thành lá bóng =écriture spéculaire+ chữ viết ngược =fonte spéculaire+ (kỹ thuật) gang kính =hallucination spéculaire+ (y học) ảo giác soi gương =pierre spéculaire+ mi ca lá * danh từ giống cái (giống đực speculairie) - (thực vật học) cây bánh xe
|
|
spéculateur * danh từ - kẻ đầu cơ
|
|
spéculatif * tính từ - tư biện =Philosophie spéculatif+ triết học tư biện - đầu cơ =Manoeuvres spéculatives+ thủ đoạn đầu cơ * danh từ giống đực - nhà tư biện
|
|
spéculation * danh từ giống cái - sự tư biện =Spéculation de philosophes+ sự tư biện của những nhà triết học - sự đầu cơ
|
|
spéculativement * phó từ - theo lối tư biện
|
|
spéculer * nội động từ - tư biện - đầu cơ =Spéculer sur le sucre+ đầu cơ đường - (nghĩa bóng) lợi dụng =Spéculer sur la niaiserie de quelqu'un+ lợi dụng sự ngờ nghệch của ai
|
|
spéculum * danh từ giống đực - (số nhiều spéculums) (y học) cái banh, cái loa, cái phễu (để soi phía trong) =spéculum vaginal+ (y học) cái mỏ vịt
|
|
spéléologie * danh từ giống cái - khoa hang động
|
|
spéléologique * tính từ - xem spéléologie =Travaux spéléologiques+ công trình nghiên cứu hang động
|
|
spéléologue * danh từ - nhà nghiên cứu hang động (viết tắt spéléo)
|
|
spéléotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở hang phổi
|
|
spéos * danh từ giống đực - (khảo cổ học) đến trong hang (Ai cập)
|
|
squale * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhám góc
|
|
squame * danh từ giống cái - (y học) vảy da - (từ cũ, nghĩa cũ) vảy (cá, rắn)
|
|
squameux * tính từ - có vảy =Peau squameuse+ da có vảy =Insecte squameux+ sâu bọ có vảy - như vảy =Plumes squameuses+ lông vũ như vảy
|
|
squamifère * tính từ - (sinh vật học) có vảy
|
|
squamule * danh từ giống cái - (động vật học) vảy con, vảy (ở cánh bướm...)
|
|
square * danh từ giống đực - công viên nhỏ
|
|
squatine * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhám dẹt
|
|
squatter * danh từ giống đực - người đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ) - chủ nuôi cừu trên đồng cỏ thuê của chính phủ (úc) - người chiếm nhà vắng chủ
|
|
squelette * danh từ giống đực - bộ xương - (thân mật) người gầy giơ xương - (nghĩa bóng) khung sườn =Squelette d'un navire+ sườn tàu =Le squelette d'une conférence+ cái sườn của bài nói chuyện
|
|
squelettique * tính từ - xem squelette =Maigreur squelettique+ gầy như bộ xương - (nghĩa bóng) quá sơ lược; quá ít ỏi =Exposé squelettique+ sự trình bày quá sơ lược
|
|
squille * danh từ giống cái - (động vật học) tôm bọ ngựa
|
|
squirre * danh từ giống đực - (y học) ung thư chai
|
|
squirreux * tính từ - xem squire =Tumeur squirreuse+ u ung thư chai
|
|
squirrhe * danh từ giống đực - (y học) ung thư chai
|
|
squirrheux * tính từ - xem squire =Tumeur squirreuse+ u ung thư chai
|
|
stabilimètre * danh từ giống đực - (tâm lý học) trọng dao kế (đo các xê xích của trọng tâm cơ thể)
|
|
stabilisant * tính từ - chất ổn định * danh từ giống đực - (công nghiệp) chất ổn định
|
|
stabilisateur * tính từ - (làm) ổn định =Influence stabilisatrice+ tác dụng ổn định * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ ổn định - (hóa học) chất ổn định - (hàng không) cánh đuôi
|
|
stabilisation * danh từ giống cái - sự (làm) ổn định =Stabilisation ses prix+ sự ổn định giá cả
|
|
stabiliser * ngoại động từ - ổn định =Stabiliser la situation+ ổn định tình hình =Stabiliser une matière explosive+ ổn định một chất nổ # phản nghĩa =Déséquilibrer, déstabiliser.
|
|
stabiliseur * danh từ giống đực - (hàng không) bộ ổn định (của khí cầu)
|
|
stabilité * danh từ giống cái - tính ổn định =Stabilité de la monnaie+ tính ổn định của tiền tệ - tính vững vàng, tính vững chắc =Stabilité du régime+ tính vững chắc của chế độ - sự kiên định =Avoir de la stabilité dans ses idées+ kiên định trong tư tưởng # phản nghĩa =Stabilité, fluctuation. Déséquilibre.
|
|
stable * tính từ - ổn định - vững vàng, vững chắc =Régime stable+ chế độ vững chắc =équilibre stable+ (vật lý học) cân bằng bền # phản nghĩa =Instable, changeant. Déséquilibré.
|
|
stabulation * danh từ giống cái - sự nuôi trong chuồng (súc vật)
|
|
staccato * phó từ - (âm nhạc) ngắt âm * danh từ giống đực - (âm nhạc) lối ngắt âm - (âm nhạc) đoạn ngắt âm
|
|
stade * danh từ giống đực - sân vận động - giai đoạn =Les principaux stades d'une évolution+ những giai đoạn chính của một cuộc tiến triển - (sử học) xtat (đơn vị độ dài cổ Hy Lạp, khoảng 180 mét)
|
|
stadhouder * danh từ giống đực - như stathouder
|
|
stadia * danh từ giống đực - cột nhắm khắc độ (để đo khoảng cách)
|
|
stadimétrique * tính từ - đo khoảng cách
|
|
staff * danh từ giống đực - (xây dựng) vữa giả đá - (thân mật) ban lãnh đạo; bộ tham mưu (một tổ chức, một xí nghiệp)
|
|
staffer * ngoại động từ - xây bằng vữa giả đá
|
|
staffeur * danh từ giống đực - thợ xây vữa giả đá
|
|
stage * danh từ giống đực - thời kỳ tập sự; thời kỳ thực tập =Stage pédagogique+ thời kỳ thực tập sư phạm
|
|
stagiaire * tính từ - tập sự; thực tập =Période stagiaire+ thời kỳ tập sự * danh từ - người tập sự; người thực tập
|
|
stagnant * tính từ - tù, tù hãm =Eaux staganantes+ nước tù - (nghĩa bóng) đình trệ, đình đốn = L'état stagnant du commerce+ tình trạng đình đốn của thương nghiệp
|
|
stagnation * danh từ giống cái - tình trạng tù hãm =Stagnation des eaux+ tình trạng nước tù hãm - (nghĩa bóng) tình trạng đình đốn, tình trạng đình trệ =Stagnation de l'industrie+ tình trạng công nghiệp đình đốn
|
|
stagner * nội động từ - tù hãm... =La mare qui stagnait+ nước ao tù hãm - (nghĩa bóng) đình đốn, đình trệ =Le commerce stagnait+ thương nghiệp đình trệ - (nghĩa rộng) ứ lại, đọng lại =La foule qui stagnait le cinéma+ đám đông ứ lại trước cửa rạp chiếu bóng
|
|
stakhanovisme * danh từ giống đực - phong trào thi đua Xta-kha-nốp
|
|
stakhanoviste * tính từ - xem stakhanovisme * danh từ - người thi đua theo kiểu Xta-kha-nốp
|
|
stalactite * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) vú đá
|
|
stalag * danh từ giống đực - (sử học) trại tù binh (của phát xít Đức)
|
|
stalagmite * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) măng đá
|
|
stalagmomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) cái đo giọt
|
|
stalinien * tính từ - (thuộc) Xta-lin * danh từ giống đực - người theo chính sách Xta-lin
|
|
stalinisme * danh từ giống đực - học thuyết Xta-lin; chính sách Xtalin
|
|
stalle * danh từ giống cái - ghế ngăn (ở gian thờ, cho giáo sĩ ngồi) - ngăn chuồng (chuồng ngựa)
|
|
staminal * tính từ - (thực vật học) thuộc nhị hoa
|
|
staminifère * tính từ - (thực vật học) mang nhị, có nhị
|
|
staminé * tính từ - (thực vật học) chỉ có nhị, đực (hoa)
|
|
stance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) khổ thơ - (số nhiều) thơ xtăngxơ
|
|
stand * danh từ giống đực - gian hàng (chợ phiên, triển lãm) =Stand d'alimentation+ gian hàng thực phẩm - sân bắn bia
|
|
standard * danh từ giống đực - tiêu chuẩn - tổng đài (điện thoại) =standard de vie+ mức sống * tính từ (không đổi) - (đúng) tiêu chuẩn =Lait standard+ sữa đúng tiêu chuẩn - (theo) khuôn sáo =Sourire standard+ nụ cười khuôn sáo
|
|
standardisation * danh từ giống cái - sự tiêu chuẩn hóa
|
|
standardiser * tính từ - tiêu chuẩn hóa
|
|
standardiste * danh từ - người coi tổng đài (điện thoại)
|
|
standing * danh từ giống đực - địa vị xã hội =Correspondre à son standing+ hợp với địa vị xã hội của mình - mức tiện nghi =Standing d'un appartement+ mức tiện nghi của một căn hộ
|
|
staphylin * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) lưỡi gà * danh từ giống đực - (động vật học) bọ áo chẽn (sâu bọ cánh cứng)
|
|
staphylite * danh từ giống cái - (y học) viêm lưỡi gà
|
|
staphylococcie * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhiễm khuẩn cầu chúm =staphylococcie maligne de la face+ (y học) đinh râu
|
|
staphylococcémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh nhiễm huyết khuẩn cầu chùm
|
|
staphylocoque * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn cầu chùm
|
|
staphylomateux * tính từ - xem staphylome
|
|
staphylome * danh từ giống đực - (y học) u lồi mắt
|
|
staphyloplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình mòn hầu vòm miệng
|
|
staphylorraphie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật khâu màn hầu
|
|
star * danh từ giống cái - ngôi sao màn ảnh
|
|
starie * danh từ giống cái - như estarie
|
|
starlette * danh từ giống cái - nữ diễn viên màn ảnh trẻ
|
|
staroste * danh từ giống đực - (sử học) tiên chỉ (làng Xla-vơ) - (sử học) chủ công xã mía (Nga) - (sử học) phong hầu (Ba Lan)
|
|
starostie * danh từ giống cái - (sử học) đất phong hầu (Ba Lan)
|
|
starter * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) người ra lệnh xuất phát - (hàng không) nhân viên điều độ - bộ khởi động (ở ô tô) - (điện học) cái tắc te
|
|
starting-block * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bàn dận (để người chạy đua dận chân lúc xuất phát)
|
|
starting-gate * danh từ giống đực - cổng xuất phát (đua ngựa)
|
|
stase * danh từ giống cái - (y học) sự ứ, sự đọng =Stase sanguine+ sự ứ máu
|
|
stathouder * danh từ giống đực - (sử học) thống đốc (Hà Lan)
|
|
stathoudérat * danh từ giống đực - (sử học) chức thống đốc (Hà Lan)
|
|
statice * danh từ giống đực - (thực vật học) cây khô (họ đuôi công)
|
|
statif * danh từ giống đực - thân (kính hiển vi)
|
|
station * danh từ giống cái - tư thế =Station verticale+ tư thế đứng - sự dừng lại =Faire une longue station devant une librairie+ dừng lại lâu trước một cửa hàng sách - bến =Station d'autobus+ bến xe buýt - (đường sắt) ga xép =Le train s'arrête à la station+ tàu đỗ ở ga xép - trạm =Station d'altitude+ nơi nghỉ trên núi cao - (sinh vật học) nơi ở (của động vật, thực vật)
|
|
station-service * danh từ giống cái - trạm phục vụ ô tô
|
|
stationnaire * tính từ - ở yên một chỗ =Barque stationnaire+ thuyền ở yên một chỗ - không chuyển biến, không tiến triển, không đổi =Maladie stationnaire+ bệnh không chuyển biến * danh từ giống đực - tàu tuần tra - (sử học) lính quân cảnh (cổ La Mã) # phản nghĩa =Variable.
|
|
stationnement * danh từ giống đực - sự đỗ lại =Interdire le stationnement des voitures sur la voie publique+ cấm xe cộ đỗ lại trên đường cái - (quân sự) sự đồn trú =Les troupes de stationnement+ quân đồn trú
|
|
stationner * nội động từ - dừng lại, đỗ lại # phản nghĩa =Circuler.
|
|
statique * danh từ giống cái - tĩnh học * tính từ - tĩnh =électricité statique+ tĩnh điện =sens statique+ (sinh vật học) cảm giác cân bằng # phản nghĩa =Dynamique.
|
|
statisticien * danh từ - nhà thống kê học
|
|
statistique * danh từ giống cái - thống kê học - sự thống kê; số liệu thống kê =Statistique démographique+ sự thống kê số dân * tính từ - thống kê =Analyse statistique+ phân tích thống kê
|
|
statocyste * danh từ giống đực - (sinh vật học) túi thăng bằng
|
|
stator * danh từ giống đực - (kỹ thuật) xtato, phần tĩnh
|
|
statoréacteur * danh từ giống đực - động cơ phản lực thẳng
|
|
statthalter * danh từ giống đực - (sử học) thống đốc (Đức)
|
|
statuaire * tính từ - làm tượng =Art statuaire+ nghệ thuật làm tượng =Marbre statuaire+ đá hoa làm tượng * danh từ - người làm tượng * danh từ giống đực - đá làm tượng * danh từ giống cái - nghệ thuật làm tượng
|
|
statue * danh từ giống cái - tượng - (nghĩa bóng, thân mật) ông phỗng =être droit comme une statue+ xem droit
|
|
statuer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chế định; ra lệnh =Statuer une enquête+ ra lệnh điều tra =Statuer des règlements+ chế định quy tắc * nội động từ - quyết định =Statuer sur un litige+ quyết định về một vụ tranh chấp
|
|
statuette * danh từ giống cái - tượng con
|
|
statufier * ngoại động từ - (thân mật) dựng tượng cho =Il faudrait le statuer+ có lẽ phải dựng tượng cho lão ấy - làm cho giống như pho tượng =Un silence de mort statufiait les convives+ một sự im lặng như tờ làm cho các khách ăn trông giống hệt như những pho tượng
|
|
stature * danh từ giống cái - vóc người; thân người =Il était court de stature+ anh ta vóc người thấp - (nghĩa bóng) tầm vóc = C'est un écrivain d'une haute stature+ đó là một nhà văn có tầm vóc lớn
|
|
statut * danh từ giống đực - (số nhiều) điều lệ =Modifier les statuts d'une société+ thay đổi điều lệ một hội - quy chế =Statut des fonctionnaires+ quy chế công chức - cương vị xã hội =Statut de la femme mariée+ cương vị xã hội của người đàn bà có chồng
|
|
statutaire * tính từ - được chế định =Régime statutaire+ chế độ được chế định - hợp điều lệ; theo điều lệ =Gérant statutaire+ người quản lý theo điều lệ
|
|
statutairement * phó từ - hợp điều lệ =Difficulté statutairement résolue+ khó khăn giải quyết hợp điều lệ
|
|
statère * danh từ giống đực - (sử học) xtate (đơn vị trọng lượng; đồng tiền cổ Hy Lạp)
|
|
staurotide * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xtaurotit
|
|
stayer * danh từ giống đực - người đua xe đạp cự ly vừa sau mô tô
|
|
steak * danh từ giống đực - như bifteck
|
|
steamer * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) tàu hơi nước
|
|
steeple * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc đua ngựa vượt rào
|
|
steeple-chase - xem steeple
|
|
steinbock * danh từ giống đực - (động vật học) linh dương tai đen
|
|
stellage * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính giao dịch chứng khoán tùy chọn
|
|
stellaire * tính từ - (thuộc) sao =Clarté stellaire+ ánh sao - tỏa tròn xòe ra =Disposition stellaire+ kiểu sắp xếp xòe ra * danh từ giống cái - (thực vật học) cây tràng sao
|
|
stencil * danh từ giống đực - giấy nến
|
|
stenciliste * danh từ - người đánh máy giấy nến
|
|
stendhalien * tính từ - (thuộc) Xtăng-đan (nhà văn Pháp) - theo phong cách Xtăng-đan * danh từ giống đực - người hâm mộ Xtăng-đan - người nghiên cứu chuyên về Xtăng-đan
|
|
stentor * danh từ giống đực - người có giọng to vang =Voix de stentor+ giọng to vang - (động vật học) trùng loa kèn
|
|
steppage * danh từ giống đực - (y học) dáng đi chân rũ
|
|
steppe * danh từ giống cái - thảo nguyên
|
|
stepper * nội động từ - đi nước kiệu nhanh (ngựa) - (y học) đi chân rũ
|
|
steppeur * danh từ giống đực - ngựa đi nước kiệu nhanh
|
|
steppique * tính từ - xem steppe =Flore steppique+ hệ thực vật thảo nguyên =Insectes steppiques+ sâu bọ ở thảo nguyên
|
|
stercoraire * tính từ - (thực vật học) mọc trên phân - (động vật học) ăn phân =fièvre stercoraire+ (y học) sốt táo =fistule stercoraire+ (y học) rò phân * danh từ giống đực - (động vật học) chim cướp cá (bộ mòng biển) - (động vật học) bọ hung, bọ phân
|
|
stercoral * tính từ - (sinh vật học) (thuộc) phân =Fistule stercorale+ (y học) rò phân
|
|
sterlet * danh từ giống đực - (động vật học) cá tầm sông Đa-nuýp
|
|
sterling * tính từ (không đổi) -Livre sterling+ đồng bảng Anh
|
|
sternal * tính từ - (giải phẫu) xem sternum
|
|
sterne * danh từ giống đực - (động vật học) chim nhàn, chim nhạn biển
|
|
sternodynie * danh từ giống cái - (y học) đau vùng xương ức
|
|
sternopage * danh từ giống đực - (y học) quái thai đôi dính ức
|
|
sternopagie * danh từ giống cái - (y học) quái tượng đôi dính ức
|
|
sternum * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương ức - (động vật học) tấm ngực
|
|
sternutatoire * tính từ - làm hắt hơi =Poudre sternutatoire+ bột làm hắt hơi
|
|
stertor * danh từ giống đực - (y học) tiếng thở rống
|
|
stertoreux * tính từ - thở rống =Respiration stertoreuse+ sự thở rống
|
|
steward * danh từ giống đực - đầu bếp (trên tàu thủy, máy bay...) - tiếp viên (trên tàu thủy, máy bay....)
|
|
sthène * danh từ giống đực - (vật lý học) sten (đơn vị lực)
|
|
stibine * danh từ giống cái - (khoáng vật học, hóa học) stibin
|
|
stibié * tính từ - (dược học) có antimon =Médicament stibié+ thuốc có antimon
|
|
stick * danh từ giống đực - gây mềm - (quân sự) tiểu đội nhảy dù
|
|
stigma * danh từ giống đực - (sinh vật học) điểm mắt
|
|
stigmate * danh từ giống đực - (thực vật học) đầu nhụy - (động vật học) lỗ thở - vết sẹo, vết rỗ (đậu mùa) - (y học) dấu hiệu lâm sàng =Stigmates de la syphilis+ dấu hiệu lâm sàng bệnh giang mai - (số nhiều, tôn giáo) dấu thần - (nghĩa bóng) vết ô nhục =Les stigmates du régime colonialiste+ những vết ô nhục của chế độ thực dân - (sử học) dấu sắc nung (trên mình tội nhân) @stigmate * danh từ giống đực - (thực vật học) đầu nhụy - (động vật học) lỗ thở - vết sẹo, vết rỗ (đậu mùa) - (y học) dấu hiệu lâm sàng =Stigmates de la syphilis+ dấu hiệu lâm sàng bệnh giang mai - (số nhiều, tôn giáo) dấu thần - (nghĩa bóng) vết ô nhục =Les stigmates du régime colonialiste+ những vết ô nhục của chế độ thực dân - (sử học) dấu sắc nung (trên mình tội nhân)
|
|
stigmatique * tính từ - (thực vật học) (thuộc) đầu nhụy - (động vật học) (thuộc) lỗ thở - (vật lý học) cho ảnh đúng nguyên hình
|
|
stigmatisation * danh từ giống cái - (văn học) sự lên án =La stigmatisation des traîtres+ sự lên án bọn phản bội - (tôn giáo) người có dấu thần (trên thân mình)
|
|
stigmatiser * ngoại động từ - lên án =Stigmatiser la trahison+ lên án sự phản bội - (y học) để lại sẹo; để lại vết tích =Maladie qui l'a stigmatisé+ bệnh đã để lại vết tích cho nó - (sử học) đóng dấu sắt nung
|
|
stigmatisme * danh từ giống đực - (vật lý học) tính cho ảnh đúng nguyên hình
|
|
stigmatisé * tính từ - (tôn giáo) có dấu thần (trên thân mình) * danh từ giống đực - (tôn giáo) người có dấu thần (trên thân mình)
|
|
stilbite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xtinbit
|
|
stilbène * danh từ giống đực - (hóa học) xtinben
|
|
stillation * danh từ giống cái - sự nhỏ giọt =Formation des stalacties par stillation de l'eau calcaire+ sự hình thành vú đá do nước có vôi nhỏ giọt
|
|
stilligoutte * danh từ giống đực (số nhiều) - compte-goutes
|
|
stimulant * tính từ - kích thích =Remède stimulant+ thuốc kích thích - khuyến khích, động viên =Paroles stimulantes+ những lời khuyến khích * danh từ giống đực - chất kích thích =Le café est un stimulant+ cà phê là một chất kích thích - khuyến khích, động viên =Ce garçon a besoin d'un stimulant+ anh chàng ấy cần được động viên
|
|
stimulateur * danh từ giống đực - máy kích thích - (Stimulateur cardiaque) (y học) máy kích thích tim
|
|
stimulation * danh từ giống cái - sự kích thích - sự khuyến khích, sự động viên
|
|
stimuler * ngoại động từ - kích thích - khuyến khích, động viên =Les récompénses stimulent le zèle+ phần thưởng động viên nhiệt tình
|
|
stimuline * danh từ giống cái - (sinh vật học) kích tố
|
|
stimulus * danh từ giống đực (số nhiều stimuli) - (sinh vật học) tác nhân kích thích
|
|
stipe * danh từ giống đực - (thực vật học) thân cột =Stipe de cocotier+ thân cột cây dừa - chân; cuống (nằm...) - (động vật học) mảnh gốc hàm (sâu bọ)
|
|
stipendier * ngoại động từ - thuê tiền; mua chuộc =Stipendier un assassin+ thuê tiền một tên giết người
|
|
stipendié * tính từ - (nghĩa xấu) bị mua chuộc * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) kẻ bị mua chuộc =Un vil stipendié+ một kẻ bị mua chuộc xấu xa
|
|
stipité * tính từ - (sinh vật học) có chân
|
|
stipulaire * tính từ - (thực vật học) xem stipule =Vrilles stipulaires+ tua cuốn do lá kèm
|
|
stipulant * tính từ - đòi hỏi theo qui định =Les parties stipulantes+ các bên đòi hỏi theo qui định
|
|
stipulation * danh từ giống cái - điều qui định (trong hợp đồng)
|
|
stipule * danh từ giống cái - (thực vật học) lá kèm
|
|
stipulé * tính từ - qui định (trong hợp đồng) - nói rõ, chỉ rõ =Stipuler ses intentions+ nói rõ ý định của mình
|
|
stochastique * tính từ - ngẫu nhiên =Phénomènes stochastiques+ hiện tượng ngẫu nhiên =Convergence stochastique+ (toán học) hội tụ ngẫu nhiên =Processus stochastique+ quá trình ngẫu nhiên (trong thống kê)
|
|
stock * danh từ giống đực - khối hàng sẵn có; khối hàng dự trữ; dự trữ =Stock de laine+ khối len sẵn có =Un petit stock de cigarettes+ (thân mật) một ít thuốc lá dự trữ - (thân mật) lô = J'en ai tout un stock+ tôi có cả lô cái ấy =stock chromosomique+ (sinh vật học) bộ thể nhiễm sắc đơn bội =stock d'or+ trữ kim
|
|
stock-car * danh từ giống đực - cuộc thi ô tô va nhau
|
|
stockage * danh từ giống đực - sự dự trữ, sự trữ
|
|
stocker * ngoại động từ - dự trữ, trữ =Stocker des marchandises+ trữ hàng hóa * nội động từ - trữ hàng hóa = Stocker pour spéculer+ trữ hàng hóa để đầu cơ
|
|
stockfisch * danh từ giống đực - cá moruy phơi khô - cá khô
|
|
stockiste * danh từ - người nhận trữ hàng
|
|
stoechiométrie * danh từ giống cái - (hóa học) phép tỷ lượng
|
|
stoker * danh từ giống đực - máy tự động chất nhiên liệu vào lò (ở đầu máy xe lửa)
|
|
stolon * danh từ giống đực - (thực vật học) thân bò lan
|
|
stolonifère * tính từ - (thực vật học) phát thân bò lan, có thân bò lan
|
|
stomacal * tính từ - (thuộc) dạ dày
|
|
stomachique * tính từ - (y học) làm dễ tiêu =Médicament stomachique+ thuốc làm dễ tiêu * danh từ giống đực - (y học) thuốc làm dễ tiêu
|
|
stomate * danh từ giống đực - (thực vật học) lỗ khí =stomate aquifère+ (thực vật học) lỗ nước
|
|
stomatite * danh từ giống cái - (y học) viêm miệng
|
|
stomatologie * danh từ giống cái - (y học) khoang miệng
|
|
stomatologiste * danh từ - thầy thuốc chuyên khoa miệng
|
|
stomatorragie * danh từ giống cái - (y học) sự chảy máu miệng
|
|
stomatoscope * danh từ giống đực - (y học) cái soi miệng
|
|
stomoxe * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi hút máu
|
|
stop * thán từ - đứng lại!, dừng lại! - thôi! - chấm! (để phân cách các câu trong điện tín) * danh từ giống đực - hiệu dừng lại; biển dừng lại
|
|
stoppage * danh từ giống đực - sự mạng
|
|
stopper * ngoại động từ - mạng =Stopper une déchirure+ mạng một chỗ rách - dừng lại, bắt dừng lại =Stopper sa voiture+ dừng xe lại - chặn lại =Stopper l'ennemi+ chặn quân địch lại * nội động từ - đứng lại, đỗ lại =La voiture stoppe devant la gare+ xe đổ lại trước cửa ga - ngừng, thôi (nói...)
|
|
stoppeur * danh từ giống đực - người mạng (quần áo...)
|
|
storax * danh từ giống đực - an tức hương
|
|
store * danh từ giống đực - bức sáo, bức mành, mành mành
|
|
stout * danh từ giống cái - (rượu) bia nâu nặng
|
|
stoïcien * tính từ - khắc hỷ - kiên cường * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa khắc kỷ - người kiên cường
|
|
stoïcisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa khắc kỷ - (nghĩa bóng) tính kiên cường =Supporter le malheur avec stoïcisme+ kiên cường chịu đựng nỗi bất hạnh
|
|
stoïque * tính từ - kiên cường =Se montrer stoïque dans le danger+ nguy hiểm vẫn tỏ ra kiên cường - (từ cũ, nghĩa cũ) khắc kỷ * danh từ - người kiên cường
|
|
stoïquement * phó từ - (một cách) kiên cường =Supporter stoïquement la douleur+ chịu nỗi đau khổ một cách kiên cường
|
|
strabique * tính từ - (y học) lác, lé (mắt) * danh từ - (y học) người lác, người lé (mắt)
|
|
strabisme * danh từ giống đực - (y học) tật lác, tật lé (mắt)
|
|
strabomètre * danh từ giống đực - (y học) lác kế
|
|
stradiot * danh từ giống đực - (sử học) lính kỵ binh (người Hy Lạp hay An-ba-ni trong quân đội nhiều nước khác nhau, ở thế kỷ 15, 16)
|
|
stradivarius * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn xtrađivariut (do nhà làm đàn nổi tiếng Xtra-đi-va-ri-út làm ra)
|
|
stramoine * danh từ giống đực - cây cà độc dược
|
|
stramonium - xem stramoine
|
|
strangulation * danh từ giống cái - sự chẹt cổ, sự thắt cổ - (y học) sự thắt
|
|
strapontin * danh từ giống đực - ghế phụ (trong xe khách hoặc trong rạp hát)
|
|
stras - xem strass
|
|
strass * danh từ giống đực - thủy tinh xtrat, thủy tinh giả ngọc - (nghĩa bóng) cái chỉ hòa nhoáng bề ngoài
|
|
strasse * danh từ giống cái - xơ tơ; tơ rối
|
|
stratagème * danh từ giống đực - mẹo, mưu mẹo =User de stratagème+ dùng mẹo
|
|
strate * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) địa tầng - tầng =Strate herbeux+ (thực vật học) tầng cây cỏ
|
|
stratification * danh từ giống cái - sự phân bằng - (nông nghiệp) sự vùi (hạt giống) thành tầng trong cát
|
|
stratifier * ngoại động từ - xếp thành tầng, phân tầng
|
|
stratifié * tính từ - phân tầng; thành tầng =Couches stratifieés+ lớp phân tầng
|
|
stratigraphie * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) địa tầng học - (khảo cổ học) sự khảo cứu phân tầng - (y học) sự chụp tia X tầng
|
|
stratigraphique * tính từ - xem stratigraphie
|
|
stratiome * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi bụng dẹt
|
|
stratosphère * danh từ giống cái - (khí tượng) quyển bình lưu
|
|
stratosphérique * tính từ - xem stratosphère
|
|
stratovision - sự truyền hình từ máy bay
|
|
stratum * danh từ giống đực - (sinh vật học) lớp =Stratum granulosum+ lớp hạt
|
|
stratus *{{stratus}} * danh từ giống đực - (khí tượng) mây tầng
|
|
stratège * danh từ giống đực - nhà chiến lược - thống tướng - (sử học) tư lệnh (cổ Hy Lạp)
|
|
stratégie * danh từ giống cái - chiến lược =Stratégie navale+ chiến lược thủy quân =Stratégie électorale+ chiến lược bầu cử
|
|
stratégique * tính từ - xem stratégie =Bombardement stratégique+ cuộc ném bom chiến lược
|
|
stratégiquement * phó từ - theo chiến lược, về mặt chiến trường
|
|
streptobacille * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn que chuỗi, liên trực khuẩn
|
|
streptococcie * danh từ giống đực - (vi sinh vật học) khuẩn cầu chuỗi, liên cầu chuỗi
|
|
streptomycine * danh từ giống cái - (dược học) xtreptomixin
|
|
stress * danh từ giống đực - (y học) ứng suất
|
|
stressant * đại từ - gây ứng suất =Agent stressant+ tác nhân gây ứng suất
|
|
strette * danh từ giống cái - (âm nhạc) đoạn đuổi dồn - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) cuộc đột phá
|
|
striage * danh từ giống đực - sự kẻ sọc (mặt đường)
|
|
striation * danh từ giống cái - sự rạch, sự xoi - kiểu rạch, kiểu xoi
|
|
strict * tính từ - chặt chẽ, nghiêm túc, nghiêm chỉnh =Principes stricts+ nguyên tắc chặt chẽ =Strict en affaires+ nghiêm túc trong công việc - tối thiểu =Le strict nécessaire+ cái cần thiết tối thiểu - hẹp =Sents strict d'un mot+ nghĩa hẹp của một từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chật =Costume très strict+ bộ quần áo rất chật
|
|
strictement * phó từ - chặt chẽ, nghiêm túc, nghiêm chỉnh - hoàn toàn =Strictement confidentiel+ hoàn toàn mật
|
|
striction * danh từ giống cái - (cơ học) sự co thắt - (y học) sự thắt chặt =ligne de striction+ (toán học) tuyến thắt
|
|
stridence * danh từ giống cái - sự chói tai, sự inh ỏi - tiếng kêu inh ỏi =Les stridences des cigales+ tiếng ve kêu inh ỏi
|
|
strident * tính từ - chói tai, inh ỏi =Cri strident+ tiếng kêu inh ỏi
|
|
stridor * danh từ giống đực - (y học) tiếng thở rít =Le stridor des nouveau-nés+ tiếng thở rít của trẻ sơ sinh
|
|
stridulant * tính từ - kêu inh ỏi =Insecte stridulant+ sâu bọ kêu inh ỏi
|
|
stridulation * danh từ giống cái - tiếng inh ỏi (của loài sâu bọ) =Les stridulations des grillons+ tiếng dế mèn kêu inh ỏi
|
|
striduler * nội động từ - (văn học) kêu inh ỏi; rít =La cigale stridule+ ve sầu kêu inh ỏi
|
|
striduleux * tính từ - (y học) rít =Laryngite striduleuse+ viêm thanh quản rít =Respiration striduleuse+ sự thở rít
|
|
strie * danh từ giống cái - đường rạch, đường xoi =Les stries d'une coquille+ những đường rạch của vỏ sò =Les stries d'une colonne+ những đường xoi của cột - (sinh vật học) vân sọc, vằn =Stries olfactives+ vân khứu giác
|
|
strier * ngoại động từ - rạch, xoi =Le glacier strie les roches+ sông băng rạch đá
|
|
strige * danh từ giống cái - ma cà rồng chó
|
|
strigile * danh từ giống đực - (sử học) bàn kỳ (để kỳ da sau khi tắm hơi)
|
|
strioscopie * danh từ giống cái - sự chụp vết đường rẽ (của đạn, của cánh máy bay)
|
|
strioscopique * tính từ - xem strioscopie =Méthode strioscopique+ phương pháp chụp vết đường rẽ
|
|
strip-tease * danh từ giống đực - điệu vũ thoát y
|
|
strip-teaseuse - xem striteaseuse
|
|
stripper * ngoại động từ - (kỹ thuật) lọc bỏ phần hơi bốc (trong dầu)
|
|
stripping * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự lọc bỏ phần hơi bốc (ở dầu lửa) - (y học) sự bóc tĩnh mạch
|
|
striquer * ngoại động từ - (ngành dệt) hoàn chỉnh (tấm dạ) - đính hoa vào (tấm ren)
|
|
striure * danh từ giống cái - kiểu rạch, kiểu xoi =Striure d'une colonne+ kiểu xoi cột
|
|
strix * danh từ giống đực - (động vật học) chim hù
|
|
strié * tính từ - có đường rạch, có đường xoi =Colonne strié+ cột có đường xoi - (sinh vật học) (có) vân, (có) sọc, (có) vằn =Muscle strié+ cơ vân
|
|
strobile * danh từ giống đực - (thực vật học) nón - (động vật học) thể nón (thủy tức)
|
|
stroboscope * danh từ giống đực - (vật lý học) máy hoạt nghiệm
|
|
stroboscopie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép hoạt nghiệm
|
|
stroma * danh từ giống đực - (giải phẫu) chất đệm =Cellule du stroma+ tế bào chất đệm - (thực vật học) thể nền - (động vật học) khung mạng
|
|
strombe * danh từ giống đực - (động vật học) ốc dơi
|
|
strombolien * tính từ - (địa chất, địa lý) (như) kiểu núi lửa Xtrom-bo-li
|
|
strongle * danh từ giống đực - (động vật học) giun lươn
|
|
strongyle * danh từ giống đực - như strongle
|
|
strongylose * danh từ giống cái - (thú y học) bệnh giun lươn
|
|
strontiane * danh từ giống cái - (hóa học) stronti oxit
|
|
strontium * danh từ giống đực - (hóa học) stronti
|
|
strophantine * danh từ giống cái - (dược học) xtrofantin
|
|
strophantus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sừng trâu
|
|
strophe * danh từ giống cái - đoạn thơ, khổ thơ =Strophe de quatre vers+ đoạn thơ bốn câu
|
|
stropiat * danh từ giống đực - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) người tàn tật; người què; người cụt tay
|
|
structural * tính từ - xem structure =Linguistique structurale+ ngôn ngữ học cấu trúc
|
|
structuralisme * danh từ giống đực - thuyết cấu trúc
|
|
structuraliste * tính từ - xem structuralisme * danh từ - người theo thuyết cấu trúc
|
|
structurant * tính từ - (có tác dụng) cải thiện cơ cấu (trong nền (kinh tế)...)
|
|
structuration * danh từ giống cái - sự cấu trúc
|
|
structure * danh từ giống cái - cấu trúc, cơ cấu =Structure d'un discours+ cấu trúc một bài diễn văn =Structure sociale+ cơ cấu xã hội - (từ cũ, nghĩa cũ) kiến trúc =Structure d'une maison+ kiến trúc một ngôi nhà
|
|
structurel * tính từ - như structural
|
|
structurer * ngoại động từ - cấu trúc =Structurer une administration+ cấu trúc một bộ máy hành chính
|
|
structuré * tính từ - có cấu trúc
|
|
strume * danh từ giống cái - (y học, từ cũ nghĩa cũ) tạng lao - (y học, từ cũ nghĩa cũ) bướu giáp
|
|
strychnine * danh từ giống cái - (dược học) stricnin
|
|
strychnos * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mã tiền
|
|
stryge * danh từ giống cái - như strige
|
|
stuc * danh từ giống đực - chất giả đá hoa =Bas relief en stuc+ bức đắp nổi thấp bằng chất giả đá hoa =Enduire de stuc+ trát chất giả đá hoa
|
|
stucage * danh từ giống đực - sự trát chất giả đá hoa
|
|
studette * danh từ giống cái - xưởng vẽ nhỏ; xưởng nặn nhỏ; xưởng chụp ảnh nhỏ - trường quay phim nhỏ - căn nhà nhỏ một phòng - phòng chiếu bóng nhỏ
|
|
studieusement * tự động từ - chăm học; chăm chỉ
|
|
studieux * tính từ - chăm học; chăm chỉ =évève studieux+ học sinh chăm học - dành cho việc học =Journées studieuses+ những ngày dành cho việc học # phản nghĩa =Dissipé, oisif, paresseux.
|
|
studio * danh từ giống đực - xưởng vẽ, xưởng nặn; xưởng chụp ảnh - trường quay (phim chiếu bóng) - căn nhà một phòng (vừa là phòng tiếp khách, phòng ăn, phòng ngủ) - phòng chiếu bóng nhỏ (dành cho người sành sỏi hoặc cho việc duyệt phim)
|
|
stuka * danh từ giống đực - máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II)
|
|
stupeur * danh từ giống cái - trạng thái tê mê, trạng thái sửng sờ =Rester muet de stupeur+ sửng sờ không nói được một lời
|
|
stupide * tính từ - ngớ ngẩn, ngốc, ngốc nghếch =Air stupide+ vẻ ngốc nghếch = C'est stupide de le faire+ làm thế là ngốc # phản nghĩa =Animé. Fin, intelligent, judicieux.
|
|
stupidement * phó từ - (một cách) ngớ ngẩn, (một cách) ngốc nghếch =Regarder stupidement+ nhìn ngớ ngẩn =Gaspiller stupidement son argent+ phung phí tiền một cách ngốc nghếch
|
|
stupidité * danh từ giống cái - sự ngớ ngẩn, sự ngốc nghếch =La stupidité d'une réponse+ sự ngớ ngẩn của một câu trả lời - việc làm ngớ ngẩn, việc làm ngốc nghếch; lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc nghếch =Débiter des stupidités+ nói ra những lời ngốc nghếch # phản nghĩa =Intelligence; finesse.
|
|
stupre * danh từ giống đực - (văn học) từ hiếm, nghĩa ít dùng sự dâm đãng, sự dâm ô
|
|
stupéfaction * danh từ giống cái - sự sửng sốt, sự kinh ngạc =Être frappé de stupéfaction+ sửng sốt, kinh ngạc - sự sửng sờ
|
|
stupéfaire * ngoại động từ - làm cho sửng sờ
|
|
stupéfait * tính từ - sửng sốt, kinh ngạc =Stupéfait du désastre+ kinh ngạc trước tai họa =Il s'arrête, stupéfait+ sửng sốt, nó dừng lại
|
|
stupéfiant * tính từ - làm tê mê, làm sửng sờ =Toxique stupéfiant+ chất độc làm tê mê - làm sửng sốt, làm kinh ngạc =Une nouvelle stupéfiante+ một tin làm sửng sốt * danh từ giống đực - chất ma túy =Trafic illicite des stupéfiants+ sự buôn lậu ma túy # phản nghĩa =Stimulant.
|
|
stupéfier * ngoại động từ - làm tê mê, làm sửng sờ - làm sửng sốt, làm kinh ngạc =Nouvelle qui m'a stupéfié+ cái tin đã làm tôi sửng sốt # phản nghĩa =Stimuler.
|
|
stuquer * ngoại động từ - trát chất giả đá hoa
|
|
style * danh từ giống đực - văn phong =Style simple+ văn phong giản dị - thể văn =Style administratif+ thể văn hành chính - phong cách =Style de vie+ phong cách sống - (nghệ thuật) kiểu, lối =Style gothique+ kiểu gôtic - (thực vật học vật học) vòi nhụy - ngòi ghi (ở máy ghi) - cột so bóng (ở đồng hồ mặt trời) - (từ cũ, nghĩa cũ) ngòi viết (trên nến) =avoir du style+ có phong cách riêng =de grand style+ qui mô lớn =Une offensive de grand style+ một cuộc tấn công qui mô lớn
|
|
styler * ngoại động từ - luyện vào nề nếp, dạy bảo =Styler les domestiques+ luyện người làm vào nếp nhà
|
|
stylet * danh từ giống đực - dao găm lưỡi lê - (y học) que thăm =Stylet laryngien+ que thăm thanh quản - (động vật học) trâm (ở phần thụ miệng sâu bọ chích hút)
|
|
stylisation * danh từ giống cái - sự cách điệu hóa =La stylisation d'une fleur de lotus+ sự cách điệu hóa một hoa sen
|
|
styliser * ngoại động từ - cách điệu hóa =Styliser une fleur+ cách điệu hóa một bông hoa
|
|
stylisme * danh từ giống đực - lối trau chuốt văn phong
|
|
styliste * danh từ - nhà văn khéo trau chuốt văn phong - nhà mỹ học công nghiệp
|
|
stylisticien * danh từ - nhà phong cách học, nhà tu từ học
|
|
stylistique * danh từ giống cái - phong cách học, tu từ học * tính từ - xem (danh từ giống cái) =Analyse stylistique+ phân tích tu từ học
|
|
stylite * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ẩn sĩ trên cột
|
|
stylo * danh từ giống đực - (viết tắt của stylographe) bút máy =stylo à bille+ bút bi
|
|
stylobate * danh từ giống đực - (kiến trúc) nền bậc cấp
|
|
stylographe * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) bút máy
|
|
stylographique * tính từ - xem stylographe =Encre stylographique+ mực bút máy
|
|
stylomine * danh từ giống đực - bút chì máy
|
|
styloïde * tính từ - (giải phẫu) (có hình) trâm
|
|
stylé * tính từ - đúng cách (phục vụ trong nhà đã vào nếp) =Valet de chambre stylé+ người hầu phòng đúng cách - (từ cũ, nghĩa cũ) có nề nếp
|
|
styptique * tính từ - (y học) làm săn da, làm se da = L'alun est styptique+ phèn làm săn da * danh từ giống đực - (y học) thuốc săn da, thuốc làm se da
|
|
styrax * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bồ đề - an tức hương
|
|
styrolène * danh từ giống đực - (hóa học) xtirolen, xtiren
|
|
styrène * danh từ giống đực - (hóa học) như styrolène
|
|
stèle * danh từ giống cái - tấm bia =Les stèles égyptiennes+ những tấm bia Ai Cập - (thực vật học) trung trụ, trụ
|
|
stère * danh từ giống đực - (khoa đo lường) thước khối (củi, gỗ)
|
|
stéarate * danh từ giống đực - (hóa học) xtearat
|
|
stéarine * danh từ giống cái - (hóa học) xtearin
|
|
stéarinerie * danh từ giống cái - xưởng chế xtearin
|
|
stéarinier * danh từ giống đực - thợ (chế) xtearin
|
|
stéarique * tính từ - (Acide stéarique) (hóa học) axit xtearic
|
|
stéatite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xteatit
|
|
stéatopyge * tính từ - (có) mông nhiều mỡ (nữ)
|
|
stéatopygie * danh từ giống cái - đặc điểm mông nhiều mỡ (nữ)
|
|
stéatose * danh từ giống cái - (y học) chứng nhiễm mỡ; chứng thoái hóa mỡ
|
|
stégomyie * danh từ giống cái - (động vật học) muỗi sốt vàng
|
|
stégosaure * danh từ giống cái - (động vật học) thằn lằn nóc (hóa thạch)
|
|
sténo * danh từ - viết tắt của sténographe * danh từ giống cái - viết tắt của sténographie
|
|
sténodactylo * danh từ - người đánh máy tốc ký * danh từ giống cái - thuật đánh máy tốc ký
|
|
sténodactylographe * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như sténodactylo (danh từ)
|
|
sténodactylographie * danh từ giống cái - như sténodactylo
|
|
sténogramme * danh từ giống đực - bản tốc ký - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chữ tốc ký
|
|
sténographe * danh từ - người ghi tốc ký
|
|
sténographie * danh từ giống cái - phép tốc ký
|
|
sténographier * ngoại động từ - ghi tốc ký
|
|
sténographique * tính từ - tốc ký =Signes sténographiques+ dấu tốc ký
|
|
sténographiquement * phó từ - bằng tốc ký
|
|
sténohalin * tính từ - (động vật học) hẹp muối
|
|
sténopé * danh từ giống đực - (nhiếp ảnh) vật kính lỗ
|
|
sténosage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự xử lý se cứng (sợi xeluloza)
|
|
sténose * danh từ giống cái - (y học) chứng hẹp =Sténose du pylore+ chứng hẹp môn vị
|
|
sténotherme * tính từ - (sinh vật học) hẹp nhiệt
|
|
sténothermie * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính hẹp nhiệt
|
|
sténotype * danh từ giống cái - máy tốc ký
|
|
sténotypie * danh từ giống cái - sự đánh tốc ký máy; nghề đánh tốc ký máy =Apprendre la sténotypie+ học nghề đánh tốc ký máy
|
|
sténotypiste * danh từ - người đánh tốc ký máy
|
|
stéradian * danh từ giống đực - (khoa đo lường) steradian
|
|
stérer * ngoại động từ - đo thước (củi, gỗ) - Xem Stère
|
|
stéride * danh từ giống đực - (hóa học) xterit
|
|
stérile * tính từ - không sinh sản; không sinh nở, vô sinh =Fleur stérile+ hoa không sinh sản =Femme stérile+ người đàn bà vô sinh - cằn cỗi =Terre stérile+ đất cằn cỗi =Esprit stérile+ đầu óc cằn cỗi - vô bổ, vô ích =Discussion stérile+ cuộc tranh luận vô bổ =Efforts stériles+ những cố gắng vô ích - vô khuẩn * danh từ giống đực - (ngành mỏ) đá không có quặng
|
|
stérilement * phó từ - vô bổ, vô ích =Discuter stérilement+ tranh luận vô ích
|
|
stérilet * danh từ giống đực - (y học) vòng tránh thụ thai; vòng
|
|
stérilisateur * danh từ giống đực - tủ (hộp) khử khuẩn, tủ (hộp) tiệt trùng * tính từ - khử khuẩn, tiệt trùng =Appareil stérilisateur+ máy khử khuẩn, máy tiệt trùng
|
|
stérilisation * danh từ giống cái - sự làm cho cằn cỗi =Stérilisation du sol+ sự làm cho đất cằn cỗi - sự làm tuyệt sinh sản - sự khử khuẩn, sự tiệt trùng
|
|
stériliser * ngoại động từ - làm cho cằn cỗi =La sécheresse stérilise les terres+ hạn hán làm cho đất cằn cỗi - làm tuyệt sinh sản = L'ovariectomie stérilise la femme+ sự cắt bỏ buồng trứng làm cho người phụ nữ tuyệt sinh sản - khử khuẩn, tiệt trùng =Stériliser le lait+ khử khuẩn sữa - làm cho mất tác dụng, làm cho mất hiệu lực =Stériliser les efforts+ làm cho những cố gắng mất hiệu lực
|
|
stérilisé * tính từ - đã khử khuẩn, đã tiệt trùng =Lait stérilisé+ sữa đã khử khuẩn
|
|
stérilité * danh từ giống cái - sự không sinh sản, sự không sinh đẻ =Stérilité d'une femme+ sự không sinh đẻ của một phụ nữ - sự vô khuẩn, sự vô trùng =Stérilité d'un milieu+ sự vô khuẩn của một môi trường - sự cằn cỗi; sự nghèo nàn =Stérilité du sol+ sự cằn cỗi của đất =Stérilité d'un ouvrage+ sự nghèo nàn của một tác phẩm - sự vô bổ; sự vô ích
|
|
stérique * tính từ - (hóa học) lập thể, không gian
|
|
stérol * danh từ giống đực - (sinh vật học; hóa học) xterola
|
|
stéroïde * danh từ giống đực - (sinh vật học; hóa học) xteroit
|
|
stéréo * danh từ giống cái - viết tắt của stéréophonie
|
|
stéréobate * danh từ giống đực - (kiến trúc) chân (cột...)
|
|
stéréochimie * danh từ giống cái - hóa học lập thể
|
|
stéréochromie * danh từ giống cái - phép định màu (các bức tranh nước)
|
|
stéréocomparateur * danh từ giống đực - máy lập thể đo tọa độ
|
|
stéréognosie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự nhận thức đồ vật
|
|
stéréographie * danh từ giống cái - phép chiếu phối cảnh
|
|
stéréométrie * danh từ giống cái - hình học không gian
|
|
stéréométrique * tính từ - xem stéréométrie
|
|
stéréophonie * danh từ giống cái - kỹ thuật âm lập thể
|
|
stéréophonique * tính từ - xem stéréophonie
|
|
stéréoscope * danh từ giống đực - kính nhìn nổi, kính lập thể
|
|
stéréoscopie * danh từ giống cái - phép soi nổi - cảm giác nổi, cảm giác lập thể
|
|
stéréotomie * danh từ giống cái - phép cắt gọt hình khối
|
|
stéréotomique * tính từ - xem stéréotomie
|
|
stéréotype * danh từ giống đực - (ngành in) bản đúc - (y học) lời nói lập lại máy móc; điệu bộ lập lại máy móc * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) in bản đúc
|
|
stéréotyper * tính từ - in bằng bản đúc
|
|
stéréotypie * danh từ giống cái - (ngành in) sự in bản đúc - (y học) chứng lặp lại máy móc (lời nói, cử chỉ...)
|
|
stéréotypé * tính từ - sáo =Des phrases stéréotypées+ những câu sáo
|
|
stéthoscope * danh từ giống đực - (y học) ống nghe
|
|
suage * danh từ giống đực - bọt củi (sùi ra ở đầu que củi đang cháy) - đoạn chân vuông (ở cây đèn) - mép (đĩa thiếc)
|
|
suaire * danh từ giống đực - (văn học) vải liệm - (sử học) khăn phủ mặt người chết =saint suaire+ vải liệm Giê-su
|
|
suant * tính từ - (thân mật) đẫm mồ hôi - (thông tục) làm bực mình
|
|
suave * tính từ - êm dịu, êm ái, ngọt ngào =Parfum suave+ mùi thơm dịu =Coloris suave+ màu êm dịu =Voix suave+ giọng nói ngọt ngào # phản nghĩa =Acide, âcre, amer, désagréable, fétide, rude
|
|
suavement * phó từ - dịu; êm ái, ngọt ngào =Paroles dites suavement+ lời nói ngọt ngào
|
|
suavité * danh từ giống cái - sự êm dịu; sự êm ái, sự ngọt ngào =La suavité d'une liqueur+ sự êm dịu của rượu - mùi =La suavité d'une mélodie+ sự êm ái của một giai điệu =La suavité des paroles+ sự ngọt ngào của lời nói - (tôn giáo) thánh sủng # phản nghĩa =Acidité, âcreté, aigreur, amertume.
|
|
subaigu * tính từ - (y học) bán cấp
|
|
subalpin * tính từ - (địa chất, địa lý) ở chân núi An-pơ =Plateau subalpin+ cao nguyên ở chân núi An-pơ - (thực vật học) dưới núi cao
|
|
subalterne * tính từ - thứ yếu =Rôle subalterne+ vai trò thứ yếu - ở cấp dưới, hạ cấp =Fonctionnaire subalterne+ viên chức hạ cấp - (triết học) chung riêng * danh từ - kẻ thuộc hạ, người ở dưới quyền =Être bon avec ses subalternes+ tử tế với những người ở dưới quyền # phản nghĩa =Chef, maître, supérieur.
|
|
subaquatique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) dưới nước
|
|
subatomique * tính từ - (vật lý học) hạ nguyên tử
|
|
subconscience * danh từ giống cái - (tâm lý học) tiềm thức
|
|
subconscient * tính từ - (thuộc) tiềm thức =Phénomène subconscient+ hiện tượng tiềm thức * danh từ giống đực - (tâm lý học) tiềm thức
|
|
subdiviser * ngoại động từ - chia nhỏ thêm =Subdiviser en deux parties chacune des trois parties du discours+ chia nhỏ thêm làm hai mỗi phần trong ba phần của bài diễn văn
|
|
subdivision * danh từ giống cái - sự chia nhỏ thêm - chi nhánh; chi khu; phân chi =Subdivision militaire+ chi khu quân sự
|
|
subdélégation * danh từ giống cái - sự ủy quyền lại, sự ủy thác - việc được ủy quyền lại, nhiệm vụ được ủy thác
|
|
subdéléguer * ngoại động từ - ủy quyền lại, ủy thác
|
|
subdélégué * danh từ giống đực - người được ủy quyền lại, người được ủy thác
|
|
subdésertique * tính từ - á hoang mạc =Région subdésertique+ miền á hoang mạc
|
|
suber * danh từ giống đực - (thực vật học) bần
|
|
subfébrile * tính từ - sốt nhẹ =état subfébrile+ tình trạng sốt nhẹ
|
|
subintrant * tính từ - (y học) liên tiếp =Fièvre subintrante+ sốt liên tiếp
|
|
subir * ngoại động từ - chịu, bị; chịu đựng (có khi không dịch) =Subir des tortures+ bị tra tấn =Subir des pertes+ bị thua thiệt =Subir quelqu'un+ chịu đựng ai =Subir un examen+ dự thi # phản nghĩa =Imposer, infliger, provoquer; agir, faire.
|
|
subit - thình lình, đột ngột =Mort subite+ chết đột ngột # phản nghĩa =Graduel, progressif.
|
|
subitement * phó từ - thình lình; đột ngột =Mourir subitement+ chết đột ngột # phản nghĩa =Graduellement, peu (peu Đ peu)
|
|
subito * phó từ - (thân mật) như subitement =Partis subito+ ra đi đột ngột =subito presto+ tức khắc, ngay lập tức
|
|
subjacent * tính từ - (văn học) ở dưới = L'écorce du globe et les couches subjacentes+ vỏ trái đất và những lớp ở dưới
|
|
subjectif * tính từ - chủ quan =Point de vue subjectif+ quan điểm chủ quan =Impression subjective+ cảm tưởng chủ quan - (tâm lý học) (thuộc) chủ thể - (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ ngữ - (từ cũ, nghĩa cũ) nói về mình =Rousseau est le plus subjectif des écrivains+ trong các nhà văn thì Rut-xô nói về mình nhiều nhất * danh từ giống đực - cái chủ quan =Le subjectif et l'objetif+ cái chủ quan và cái khách quan # phản nghĩa =Objectif.
|
|
subjectile * danh từ giống đực - (hội họa) mặt nền
|
|
subjectivement * phó từ - (một cách) chủ quan
|
|
subjectivisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa chủ quan - bệnh chủ quan
|
|
subjectivité * danh từ giống cái - (triết học) tính chủ thể - tính chủ quan - thực thể chủ quan # phản nghĩa =Objectivité.
|
|
subjonctif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) lối liên tiếp =Verbe au subjonctif+ động từ ở lối liên tiếp * tính từ - (Mode subjonctif) (ngôn ngữ học) lối liên tiếp
|
|
subjugation * danh từ giống cái - sự chinh phục
|
|
subjuguer * ngoại động từ - chinh phục =Orateur qui subjugue ses auditeurs par son éloquence+ diễn giả chinh phục người nghe bằng sự hùng biện của mình # phản nghĩa =Affranchir, délivrer, émanciper.
|
|
sublimation * danh từ giống cái - sự thăng hoa =La sublimation du camphre+ sự thăng hoa của long não - (nghĩa bóng) sự thanh cao hóa =Puissance de sublimation de l'art+ sức mạnh thanh cao hóa của nghệ thuật
|
|
sublime * tính từ - cao cả, cao thượng, tuyệt vời =Sublime abnégation+ sự quên mình cao cả =Artiste sublime+ nghệ sĩ tuyệt vời * danh từ giống đực - cái cao cả, cái cao thượng; cái tuyệt vời =Le sublime d'une action+ cái cao cả của một hành động =Le sublime de l'éloquence+ cái tuyệt vời của tài hùng biện # phản nghĩa =Bas, vil, vulgaire.
|
|
sublimer * ngoại động từ - làm thăng hoa =Sublimer le soufre+ làm thăng hoa lưu huỳnh - (nghĩa bóng) thanh cao hóa =Sublimer une passion+ thanh cao hóa một dục vọng
|
|
sublimité * danh từ giống cái - tính cao cả, tính cao thượng; tính tuyệt vời =Sublimité du dévouement+ tính cao cả của sự hy sinh tận tụy =Sublimité d'un poème+ tính tuyệt vời của một bài thơ
|
|
sublimé * danh từ giống đực - phân thăng hoa - chất thăng hoa ăn mòn - thủy ngân II clorua (cũng sublimé corrosif)
|
|
sublingual - (giải phẫu) dưới lưỡi =Artère sublingual+ động mạch dưới lưỡi
|
|
sublunaire * tính từ - giữa trái đất và mặt trăng =Région sublunaire+ vùng giữa trái đất và mặt trăng - (đùa cợt; từ cũ nghĩa cũ) ở trần thế =Le monde sublunaire+ trần thế
|
|
subluxation * danh từ giống cái - (y học) sự sai khớp =Subluxation de l'épaule+ sự sai khớp vai
|
|
submarginal * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) cạnh rìa =Tache submarginale+ chấm cạnh rìa
|
|
submerger * ngoại động từ - làm ngập, tràn ngập =Inondation qui submerger la campagne+ lụt tràn ngập đồng ruộng = L'ennemi a submergé le pays+ quân địch tràn ngập đất nước =Être submergé de travail+ công việc ngập đầu
|
|
submersible * tính từ - có thể bị ngập =Terrain submersible+ đám đất có thể bị ngập - (thực vật học) chìm xuống nước sau khi ra hoa =navire submersible+ tàu ngầm * danh từ giống đực - tàu ngầm # phản nghĩa =Insubmersible.
|
|
submersion * danh từ giống cái - sự ngập =La submersion des rives+ sự ngập bờ - sự chìm =Mort par submersion+ chết chìm, chết đuối
|
|
subodorer * ngoại động từ - (thân mật) đoán chừng, đoán thấy =Subodorer une intrigue+ đoán thấy một âm mưu - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đánh hơi thấy
|
|
subordination * danh từ giống cái - sự phụ thuộc, sự lệ thuộc, sự tùy thuộc =La subordination des intérêts particuliers aux intérêts publics+ sự lệ thuộc của lợi ích riêng vào lợi ích chung =Conjonction de subordination+ (ngôn ngữ học) liên từ phụ thuộc # phản nghĩa =Autorité. Autonomie. Insubordination.
|
|
subordonnant * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) liên từ phụ thuộc
|
|
subordonner * ngoại động từ - bắt phụ thuộc vào, để phụ thuộc vào, để tùy thuộc vào =Subordonner la peinture à l'architecture+ để hội họa phụ thuộc vào kiến trúc =Subordonner ses actions à une stratégie+ tùy thuộc hành động một chiến lược
|
|
subordonné * tính từ - phụ thuộc; phụ =Proposition subordonnée+ mệnh đề phụ * danh từ giống đực - thuộc hạ, người dưới quyền =Les supérieurs et leurs subordonnés+ cấp trên và thuộc hạ của họ # phản nghĩa =Dominant, supérieur; autonome, indépendant. Chef, directeur, supérieur.
|
|
subornation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự mua chộc =Subornation de témoins+ sự mua chuộc những người làm chứng
|
|
suborner * ngoại động từ - mua chuộc =Suborner un témoin+ mua chuộc người làm chứng =suborner une jeune fille+ (văn học) cám dỗ một thiếu nữ
|
|
suborneur * tính từ - cám dỗ, dụ dỗ =Un conseil suborneur+ một lời khuyên cám dỗ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mua chuộc * danh từ giống đực - kẻ cám dỗ, kẻ dụ dỗ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ mua chuộc
|
|
subreptice * tính từ - gian lậu; lén lút =Manoeuvre subreptice+ thủ đoạn gian lậu # phản nghĩa =Légale, licite. Manifeste, ostensible
|
|
subrepticement * phó từ - (một cách) gian lậu, (một cách) lén lút =Conclure subrepticement un marché+ lén lút ký kết một giao kèo mua bán # phản nghĩa =Ostensiblement, ouvertement.
|
|
subreption * danh từ giống cái - sự gian lậu =Être coupable de subreption+ mắc tội gian lậu
|
|
subrogateur * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) thẩm phán báo cáo viên * tính từ - thế, thay thế
|
|
subrogatif * tính từ - (luật học, pháp lý) để thế, để thay thế
|
|
subrogation * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) sự thế, sự thay thế
|
|
subrogatoire * tính từ - (luật học, pháp lý) thế, thay thế =Acte subrogatoire+ chứng thư thay thế
|
|
subroger * ngoại động từ - cử người thế, cử người thay thế =Subroger quelqu'un en sa place+ cử người nào thay thế vào chỗ của mình - thế =Subroger des meubles à un immeuble+ thế động sản vào một bất động sản
|
|
subrogé * tính từ - (Subrogé tuteur) (luật học, pháp lý) người thế giám hộ * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người thế, người thay thế
|
|
subrécargue * danh từ giống đực - đại diện chủ hàng (trên tàu thủy)
|
|
subside * danh từ giống đực - tiền cứu trợ =Vivre de subsides+ sống bằng tiền cứu trợ - tiền viện trợ
|
|
subsidence * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự lún, sự lún sụt - (khí tượng) sự hụt
|
|
subsidiaire * tính từ - bổ trợ; phụ =Arguments subsidiaires+ lý lẽ bổ trợ =Question subsidiaire+ câu hỏi phụ (để phân hơn kém giữa hai người ngang nhau) # phản nghĩa =Dominant, principal.
|
|
subsidiairement * phó từ - để bổ trợ; thêm vào
|
|
subsidiarité * danh từ giống cái - sự bổ trợ
|
|
subsistance * danh từ giống cái - sự nuôi sống; sinh kế =Pourvoir à la subsistance de sa famille+ cung cấp cho sự nuôi sống gia đình - (số nhiều) lương thực =La pénurie des subsistances+ sự khan hiếm lương thực vật học =mise en subsistance+ (quân sự) sự ăn lương ở đơn vị khác =service des subsistances+ (quân sự) cục quản lương
|
|
subsistant * tính từ - hãy còn, còn tồn lại =Partie subsistante+ phần hãy còn * danh từ giống đực - (quân sự) quân nhân ăn lương ở đơn vị khác - người được bảo trợ nhận tiền nơi tạm trú
|
|
subsister * nội động từ - hãy còn, còn giữ nguyên, còn tồn tại =Erreur qui subsite+ sai lầm còn tồn tại =Des anciens châteaux qui subsitent+ những lâu đài cổ hãy còn =Loi qui subsiste+ đạo luật còn giữ nguyên - sinh sống, sống =Il n'a pour subsister que son métier+ anh ta chỉ có cái nghề để sinh sống # phản nghĩa =Changer, devenir. Disparaître, périr
|
|
subsomption * danh từ giống cái - như subsumption
|
|
subsonique * tính từ - (vật lý học) dưới âm tốc # phản nghĩa =Sonique, supersonique.
|
|
substance * danh từ giống cái - chất =Substance dure+ chất cứng - thực thể =Substance sociale+ thực thể xã hội - phần chủ yếu, nội dung chính =La substance d'un discours+ nội dung chính của một bài diễn văn =en substance+ tóm lại; về căn bản =Voici ce qu'il a dit en substance+ đây là về căn bản những gì anh ấy đã nói # phản nghĩa =Accident, apparence, attribut; forme.
|
|
substantialisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết thực thể =Le substantialisme de Hégel+ thuyết thực thể của Hê-ghen # phản nghĩa =Phénoménisme.
|
|
substantialiste * tính từ - xem substantialisme * danh từ - người theo thuyết thực thể
|
|
substantialité * danh từ giống cái - (triết học) tính thực thể =La substantialité du suject cher Descartes+ tính thực thể của chủ thể ở Đê-các
|
|
substantiel * tính từ - bổ =Aliment substantiel+ thức ăn bổ - phong phú, có nội dung =Discours substantiel+ bài diễn văn có nội dung - nhiều, lớn, quan trọng =Avantages substantiels+ lợi nhiều - (triết học) (thuộc) thực thể - (từ cũ, nghĩa cũ) chủ yếu, chính =Extraire d'un livre ce qu'il y a de plus substantiel+ trích những gì là chủ yếu nhất trong một cuốn sách # phản nghĩa =Formel. Maigre, pauvre. Faible, nul. Négligeable
|
|
substantiellement * phó từ - có chất bổ =Manger substantiellement+ ăn có chất bổ - có nội dung =Parler substantiellement+ nói có nội dung - (triết học) về thực thể
|
|
substantif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) thể từ * tính từ - thay thể từ =Propostion substantive+ mệnh đề thay thể từ
|
|
substantifique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (La substantifique moelle) điều cốt tủy
|
|
substantivation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự thể từ hóa
|
|
substantivement * phó từ - (ngôn ngữ học) như thể từ =Adjectif pris substantivement+ tính từ dùng như thể từ
|
|
substantiver * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) thể từ hóa =Substantiver un verbe+ thể từ hóa một động từ
|
|
substituer * ngoại động từ - thế, thay thế =Substituer un mot à un autre+ thế một từ bằng một từ khác - đánh tráo =Substituer un enfant à un autre+ đánh tráo trẻ em
|
|
substitut * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) thẩm phán thay biện lý - cái thay thế - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người thế chân
|
|
substitutif * tính từ - thế, thay thế =Médication substitutive+ sự sử dụng thuốc thay thế
|
|
substitution * danh từ giống cái - sự thế, sự thay thế =Substitution d'un nom à un autre+ sự thế một tên vào một tên khác =Réaction de substitution+ (hóa học) phản ứng thế =Méthode de substitution+ (toán học) phép thế - sự đánh tráo =Substitution d'enfant+ sự đánh tráo trẻ em - (luật học, pháp lý) sự thay người thừa kế
|
|
substrat * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tầng nền - (sinh vật học; địa chất, địa lý; nhiếp ảnh) chất nền - (triết học) thể nền
|
|
substratum - xem substrat
|
|
substructural * tính từ - xem substructure
|
|
substructure * danh từ giống cái - á cấu trúc
|
|
subsumer * ngoại động từ - (triết học) bao hàm
|
|
subséquemment * phó từ - sau đó, tiếp đó =Confirmer subséquemment son premier dire+ sau đó xác nhận lời đã nói trước
|
|
subséquent * tính từ - tiếp sau, tiếp đó =Un testament subséquent annule le premier+ một chúc thư tiếp sau hủy chúc thư đầu =Degré subséquent de parenté+ hàng tiếp sau về quan hệ họ hàng # phản nghĩa =Antécédent, précédent.
|
|
subterfuge * danh từ giống đực - mẹo =User de subterfuges+ dùng mẹo
|
|
subterminal * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) áp ngọn =Croissance subterminale+ sự sinh trưởng áp ngọn
|
|
subtil * tính từ - tế nhị, tinh tế =Un peuple subtil+ một dân tộc tế nhị =Raisonnement subtil+ lập luận tinh tế =Nuance subtile+ sắc thái tế nhị - (từ cũ, nghĩa cũ) nhỏ, li ti; nhẹ =Poussière subtile+ hạt bụi li ti - (từ cũ, nghĩa cũ) ngát =Parfum subtil+ mùi thơm ngát # phản nghĩa =Balourd, grossier, lourd; épais; évident, facile.
|
|
subtilement * phó từ - (một cách) tế nhị, (một cách) tinh tế =Discuter subtilement+ thảo luận một cách tinh tế - khéo léo =Se tirer subtilement d'un mauvais pas+ khéo léo thoát khỏi một bước khó khăn - (từ cũ, nghĩa cũ) nhẹ nhàng =Vapeurs qui s'élèvent subtilement+ hơi bốc lên nhẹ nhàng
|
|
subtilisation * danh từ giống cái - (thân mật) sự đánh cắp, sự xoáy, sự thó - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tế nhị hóa, sự tinh tế hóa =La subtilisation des sentiments+ sự tế nhị hóa tình cảm
|
|
subtiliser * ngoại động từ - (thân mật) đánh cắp, xoáy, thó, đỡ nhẹ =Il m'a subtilisé une montre+ nó xoáy của tôi một cái đồng hồ - (từ cũ, nghĩa cũ) tế nhị hóa, tinh tế hóa =Subtiliser sa pensée+ tế nhị hóa tư duy của mình * nội động từ - suy nghĩ tinh tế, lý luận tế nhị =Il a l'habitude de subtiliser+ ông ấy có thói quen hay suy nghĩ tinh tế
|
|
subtilité * danh từ giống cái - sự tế nhị; sự tinh tế =La subtilité de son raisonnement+ sự lập luận tế nhị của ông ta - tư tưởng tế nhị, lời nói tế nhị, hành động tế nhị # phản nghĩa =Bêtise, balourdise, épaisseur, lourdeur
|
|
subtropical * tính từ - á nhiệt đới =Climat subtropical+ khí hậu á nhiệt đới
|
|
subulé * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) dạng giùi
|
|
suburbain * tính từ - (ở) ngoại ô, (ở) ngoại thành =Population suburbaine+ dân cư ngoại ô, dân cư ngoại thành
|
|
suburbicaire * tính từ - (tôn giáo) (thuộc các) địa phận quanh Rô-Ma
|
|
subvenir * nội động từ - chỉ cấp =Subvenir aux besoins de la famille+ chỉ cấp cho nhu cầu của gia đình
|
|
subvention * danh từ giống cái - (tiền) trợ cấp =Toucher une subvention de l'Etat+ lĩnh trợ cấp của Nhà nước
|
|
subventionnable * tính từ - có thể được trợ cấp
|
|
subventionnel * tính từ - (luật học, pháp lý; (kinh tế), tài chính) trợ cấp
|
|
subventionner * ngoại động từ - trợ cấp cho =Subventionner un journal+ trợ cấp cho một tờ báo
|
|
subventionné * tính từ - được trợ cấp =Journal subventionné+ tờ báo được trợ cấp
|
|
subversif * tính từ - lật đổ =Activité subvesive+ hoạt động lật đổ
|
|
subversion * danh từ giống cái - sự lật đổ =La subversion de l'Etat+ sự lật đổ Nhà nước # phản nghĩa =Appui, construction
|
|
subversivement * phó từ - (văn học) lật đổ =Manoeuvrer subversivement+ vận động lật đổ
|
|
subvertir * ngoại động từ - lật đổ =Subvertir l'ordre social+ lật đổ trật tự xã hội
|
|
subéquatorial * tính từ - cận xích đạo =Climat subéquatorial
|
|
subéreux * tính từ - (thực vật học vật học) (có) bần =Couche subéreuse+ lớp bần =assise subéreuse+ tầng sinh bần
|
|
subérine * danh từ giống cái - (thực vật học) xuberin
|
|
suc * danh từ giống đực - nước ép, nước vắt =Suc de viande+ nước thịt ép - (sinh vật học, sinh lý học) dịch =Suc gastrique+ dịch vị =Suc nucléaire+ dịch nhân - (nghĩa bóng) phần cốt tủy, cốt lõi =Le suc de science+ cái cốt lõi của khoa học
|
|
succenturié * tính từ - (Ventricule succenturié) (động vật học) diều (chim)
|
|
successeur * danh từ giống đực - người nối nghiệp, người kế vị, người nối ngôi =Les successeurs de Molière dans le théâtre comique+ những người kế nghiệp Mô-li-e trong hài kịch =Passation de service au successeur+ sự bàn giao công việc cho người kế vị =Le successeur d'un roi+ người nối ngôi một ông vua - người thừa kế # phản nghĩa =Devancier, prédécesseur.
|
|
successibilité * danh từ giống cái - quyền thừa kế - quyền nối ngôi; thứ tự nối ngôi
|
|
successible * tính từ - (luật học, pháp lý) có quyền thừa kế, đủ tư cách thừa kế =Parents successibles+ bà con có quyền thừa kế * danh từ - người có quyền thừa kế
|
|
successif * tính từ - liên tiếp, liền =Echecs successifs+ thất bại liên tiếp =Plusieurs jours successifs+ nhiều ngày liền # phản nghĩa =Simultané. - (luật học, pháp lý) thừa kế =Le droit successif+ quyền thừa kế
|
|
succession * danh từ giống cái - sự thừa kế; gia tài, di sản =Succession testamentaire+ sự thừa kế theo di chúc =Succession légale+ sự thừa kế theo pháp luật =Une riche succession+ một di sản lớn - sự nối ngôi - dãy liên tiếp, loạt liên tiếp =Une succession de maisons+ một dãy nhà liên tiếp - (sinh vật học, sinh lý học) diễn thế =Succession climatogène+ diễn thế do khí hậu # phản nghĩa =Coexistence, simultanéité.
|
|
successivement * phó từ - lần lượt; liên tiếp =Gagner successivement trois prix+ lần lượt được ba giải thưởng # phản nghĩa =à la fois, simultanément.
|
|
successoral * tính từ - thừa kế =Droits successoraux+ quyền thừa kế
|
|
succin * danh từ giống đực - hổ phách
|
|
succinct * tính từ - ngắn ngọn =Discours succinct+ bài diễn văn ngắn gọn - (thân mật) đàm bạc =Repas succinct+ bữa ăn đạm bạc # phản nghĩa =Long, verbeux. Prolixe. Abondant. # đồng âm =Succin.
|
|
succinctement * phó từ - ngắn gọn =Exposer succinctement+ trình bày ngắn gọn # phản nghĩa =Longuement.
|
|
succinique * tính từ - (Acide succinique) (hóa học) axit xuxinic
|
|
succion * danh từ giống cái - sự mút; sự hút =La succion du doigt+ sự mút ngón tay =La succion d'une plaie+ sự hút một vết thương
|
|
succomber * nội động từ - khụy xuống =Succomber sous une charge+ khụy xuống vì vác nặng - chịu thua, không chống nỗi, không cưỡng nổi =Succomber à la tentation+ không cưỡng nổi sự cám dỗ - chết =Le blessé a succombé+ người bị thương đã chết # phản nghĩa =Résister.
|
|
succube * danh từ giống đực - yêu tinh (hay hiện về ăn nằm với đàn ông theo mê tín cổ)
|
|
succulent * tính từ - ngon, ngon lành của món ăn =Mets succulent+ món ăn ngon - (thực vật học; y học) mọng nước =Feuille succulente+ lá mọng nước =Main succulente+ bàn tay mọng nước # phản nghĩa =Mauvais.
|
|
succursale * tính từ - phụ =Eglise succursale+ giáo đường phụ =Maison succursale+ nhà phụ * danh từ giống cái - chi điếm, chi nhánh =Les succursales d'une banque+ những chi điếm của một ngân hàng - giáo đường phụ
|
|
succès * danh từ giống đực - sự thành công; sự thắng lợi; thắng lợi =Succès dans les affaires+ sự thành công trong công việc =Succès militaires+ thắng lợi quân sự - sự được hoan nghênh =Artiste qui a beaucoup de succès+ nghệ sĩ rất được hoan nghênh - (từ cũ, nghĩa cũ) kết cục =Les bons et les mauvais succès+ những kết cục tốt và xấu =aller de succès en succès+ được thắng lợi này đến thắng lợi khác =passer avec succès un examen+ thi đỗ một kỳ thi =succès de librairie+ quyển sách được nhiều người đọc =succès des armes+ chiến thắng =succès fou+ một thành công phi thường =une pièce à succès+ vở kịch viết theo sở thích đám đông =un homme à succès+ người đàn ông có số đào hoa # Phản nghĩa =Insuccès. Déconfiture, échec; fiasco, revers
|
|
succédané * tính từ - (dược học) dùng thay thế * danh từ giống đực - thế phẩm =Succédané de quinine+ thế phẩm của quinin
|
|
succéder * nội động từ - tiếp theo =La joie succède à la tristesse+ sự vui mừng tiếp theo sự buồn rầu - nối nghiệp; nối ngôi =Succéder à son père à la direction d'une usine+ nối nghiệp cha làm giám đốc nhà máy =Roi qui succède à un autre+ ông vua nối ngôi vua trước - thừa kế =Il succède à son père+ hắn thừa kế cha hắn # Phản nghĩa =Accompagner, coexister, devancer
|
|
sucement * danh từ giống đực - sự mút =Sucement du pouce+ sự mút ngón tay cái (trẻ em)
|
|
sucer * ngoại động từ - mút, hút =Sucer un bonbon+ mút kẹo =Sucer son pouce+ mút ngón tay cái =La sève de la plante est sucée+ nhựa cây được hút lên - (nghĩa bóng) bóc lột đến xương tủy, hút máu mủ =Sucer le peuple+ hút máu mủ nhân dân =sucer avec le lait+ xem lait =sucer le lait+ (từ cũ, nghĩa cũ) bú =sucer le sang+ hút máu mủ, bóc lột đến xương tủy =sucer quelqu'un juqu'à la moelle+ bóc lột ai đến xương tủy =sucer un verre+ (thông tục) uống nhấm nháp
|
|
sucette * danh từ giống cái - kẹo mút - đầu vú giả (cho trẻ em mút) =aimer la sucette+ (thông tục) thích rượu
|
|
suceur * tính từ - (Insecte suceur) (động vật học) sâu bọ hút * danh từ giống đực - kẻ hút =Suceur de sang+ kẻ hút máu mủ (đồng bào) - (động vật học) sâu bọ hút
|
|
suceuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy hút hạt
|
|
sucrage * danh từ giống đực - sự cho đường vào, sự thêm đường vào =Sucrage des moûts+ sự thêm đường vào nước hèm
|
|
sucrant * tính từ - làm ngọt =Pouvoir sucrant+ khả năng làm ngọt
|
|
sucrase * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) sucraza, sacaraza
|
|
sucrate * danh từ giống đực - (hóa học) sacarat
|
|
sucre * danh từ giống đực - đường =Sucre de canne+ đường mía - (thân mật) miếng đường =Mettre deux sucres dans son café+ cho hai miếng đường vào tách cà phê của mình =casser du sucre sur le dos de quelqu'un+ xem casser =en pain de sucre+ xem pain =en sucre+ (thân mật) yếu ớt =être tout sucre tout miel+ xem miel
|
|
sucrer * ngoại động từ - cho đường vào, thêm đường vào =Sucrer son café+ cho đường vào cà phê - làm cho ngọt =Sucrer avec du miel+ cho mật vào cho ngọt - (thông tục) bỏ đi =Sucrer une permission+ (quân sự) bỏ đi phép nghỉ =sucrer les fraises+ xem fraise
|
|
sucrerie * danh từ giống cái - nhà máy đường - (số nhiều) của ngọt, kẹo mứt =Aimer les sucreries+ thích của ngọt
|
|
sucrier * tính từ - (sản xuất) đường, (cho) đường =Industrie sucrière+ công nghiệp đường =Bettrave sucrière+ củ cải đường * danh từ giống đực - người sản xuất đường - bình đường, lọ đường - (thông tục) miệng; mồm =Ferme ton sucrier+ câm mồm đi
|
|
sucrin * danh từ giống đực - dưa tây đường (rất ngọt) * tính từ - (Melon sucrin) dưa tây đường
|
|
sucré * tính từ - ngọt =Mets sucré+ món ăn ngọt - (nghĩa bóng) ngọt ngào =Langage sucré+ lời nói ngọt ngào * danh từ giống đực - (Faire le sucré) làm ra vẻ âu yếm ngọt ngào # phản nghĩa =Aigre, amer; sec (vin).
|
|
sud * danh từ giống đực - phương nam; phía nam =Se tourner vers le sud+ quay về phương nam - (Sud) miền Nam =Le Sud de l'Europe+ miền Nam châu Âu * tính từ - nam =Hémisphère sud+ bán cầu nam =Vent sud+ gió nam # phản nghĩa =Nord.
|
|
sud-africain * tính từ - (thuộc) Nam Phi =Populations sud-africaines+ dân các nước Nam Phi
|
|
sud-américain * tính từ - (thuộc) Nam Mỹ =Les pays sud-américains+ các nước Nam Mỹ
|
|
sud-coréen * tính từ - (thuộc) Nam Triều Tiên
|
|
sud-est * danh từ giống đực - phương đông nam; phía đông nam =Vents du sud-est+ gió (từ phương) đông nam - (Sud Est) miền Đông Nam =Le Sud-Est asiatique+ miền Đông Nam châu á, Đông Nam á * tính từ - đông nam =Vent sud-est+ gió đông nam
|
|
sud-ouest * danh từ giống đực - phương tây nam; phía tây Nam =Se diriger vers le sud-ouest+ đi về phía tây nam - (Sud-Ouest) miền Tây Nam * tính từ - tây nam =Vent sud-ouest+ gió tây nam
|
|
sudation * danh từ giống cái - sự chảy mồ hôi - (thực vật học) sự ứ giọt
|
|
sudatoire * tính từ - ra mồi hôi =Fièvre sudatoire+ (từ cũ, nghĩa cũ) sốt ra mồ hôi
|
|
sudiste * danh từ - (sử học) người phái nam (trong chiến tranh ly khai ở Hoa Kỳ) * tính từ - (sử học) (thuộc) phái nam =Soldats sudistes+ lính phái nam
|
|
sudoral * tính từ - (thuộc) mồ hôi =Secrétion sudorale+ sự tiết mồ hôi
|
|
sudorification * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự sinh mồ hôi
|
|
sudorifique * tính từ - (y học) làm tiết mồ hôi =Médicament sudorifique+ thuốc làm tiết mồ hôi * danh từ giống đực - (y học) thuốc làm tiết mồ hôi
|
|
sudorifère * tính từ - như sudoripare
|
|
sudoripare * tính từ - (sinh vật học) (sinh) mồ hôi =Glandes sudoripares+ tuyến mồ hôi
|
|
suer * nội động từ - đổ mồ hôi =Il suait abondamment+ nó đổ mồ hôi đầm đìa - rỉ nước, sùi nước ra =Mur qui sue+ bức tường rỉ nước, bức tường đổ mồ hôi =Bois vert qui sue sous la flamme+ củi tươi cháy sùi nước ra =faire suer quelqu'un+ (thân mật) làm ai bực mình * ngoại động từ - ra mồ hôi =Suer du sang+ ra mồ hôi máu - toát ra =Suer l'ennui+ toát ra tâm trạng buồn phiền =suer sang et eau+ xem sang
|
|
suette * danh từ giống cái - (y học) bệnh sốt nhiều mồ hôi
|
|
sueur * danh từ giống cái - mồ hôi =Ruisselant de sueur+ đầm đìa mồ hôi =Oisifs vivant de la sueur du peuple+ tụi ăn không ngồi rồi sống bằng mồ hôi của nhân dân =arroser de ses sueurs+ làm ăn vất vả =boire la sueur de quelqu'un+ bóc lột sức lao động của ai =en sueur+ đổ mồ hôi, mồ hôi mồ kê nhễ nhại =gagner son pain à la sueur de son front+ đổ mồ hôi sôi nước mắt mới có cái ăn =sueur de sang+ (y học) mồ hôi máu =sueur froide+ mồ hôi lạnh; sự sợ toát mồi hôi =Cela me donne des sueurs froides+ việc đó làm cho tôi sợ toát mồ hôi
|
|
suffire * nội động từ - đủ, đủ để =Cela suffit à son bonheur+ thế cũng đủ cho nó sung sướng =Un rien suffit pour le mettre en colère+ một điều không đâu đủ để làm cho nó nổi giận - đáp ứng đủ; làm đủ =Suffire aux besoins de sa famille+ đáp ứng đủ nhu cầu của gia đình =Suffire à ses obligations+ làm đủ nhiệm vụ = ça suffit; cela me suffit+ thôi đủ rồi (đứng làm nữa, đừng nói nữa) * không ngôi - đủ rồi =Il suffit+ (từ cũ, nghĩa cũ) thế đủ rồi (đừng làm nữa, đừng nói nữa) =il suffit de+ chỉ cần =Il suffit d'une fois+ chỉ cần một lần thôi =il suffit que+ chỉ cần =Il suffit que vous veniez+ chỉ cần anh đến thôi =ami ou ennemi, il suffit qu'on me craigne+ bạn hay thù cũng vậy, chỉ cần họ sợ tôi mà thôi
|
|
suffisamment * phó từ - đủ, khá =Il est suffisamment intelligent pour ne pas être dupe+ nó đủ thông minh để khỏi bị lừa =Nous avons suffisamment d'argent+ chúng tôi có khá tiền
|
|
suffisance * danh từ giống cái - tính tự phụ, tính hợm hĩnh =Il est plein de suffisance+ nó hết sức hợm hĩnh - (tiếng địa phương) số lượng đủ =Manger à sa suffisance+ ăn đủ =en suffisance+ đủ, đủ dùng =Vin en suffisance+ rượu vang đủ dùng # phản nghĩa =Insuffisance.
|
|
suffisant * tính từ - đủ =Je n'ai pas la somme suffisante+ tôi không đủ tiền =Condition nécessaire et suffisante+ điều kiện cần và đủ - tự phụ, hợm hĩnh =Parler d'un ton suffisant+ nói với giọng hợm hĩnh # Phản nghĩa =Insuffisant. Modeste * danh từ giống đực - người tự phụ, người hợm hĩnh =avoir son suffisant+ (tiếng địa phương) có đủ, có đầy đủ
|
|
suffixal * tính từ - (ngôn ngữ học) xem suffixe =Dérivation suffixale+ sự phát sinh thêm tiếp tố
|
|
suffixation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự thêm tiếp tố
|
|
suffixe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếp tố
|
|
suffixer * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) thêm tiếp tố
|
|
suffocant * tính từ - làm nghẹt thở, ngột ngạt =Fumés suffocante+ khói làm nghẹt thở =Atmosphère suffocante+ không khí ngột ngạt - làm cho uất lên - làm cho sửng sốt
|
|
suffocation * danh từ giống cái - sự nghẹt thở =Crise de suffocation+ cơn nghẹt thở
|
|
suffoquer * ngoại động từ - làm nghẹt thở =La chaleur l'a suffoqué+ nóng làm cho nó nghẹt thở - làm uất lên =La colère qui l'a suffoqué+ cơn giận làm cho nó uất lên - làm sửng sốt =Il m'a suffoqué avec ses déclarations+ nó làm cho tôi sửng sốt khi nghe những lời tuyên bố của nó * nội động từ - nghẹt thở - uất lên =Suffoquer de colère+ tức uất lên - sửng sốt
|
|
suffragant * tính từ - (tôn giáo) phó hạt =Evêque suffragant de l'archevêque de Tours+ giám mục phó hạt tổng giám mục thành Tua * danh từ giống đực - (tôn giáo) giám mục phó hạt - người có quyền bỏ phiếu (trong một hội đồng, một hội nghị)
|
|
suffrage * danh từ giống đực - sự bỏ phiếu =Suffrage universel+ sự bỏ phiếu phổ thông, sự bầu cử phổ thông - phiếu bầu =Le suffrage d'un électeur+ phiếu bầu cử một cử tri - (văn học) sự tán thành, sự hoan nghênh =Les suffrages du public+ sự tán thành của quần chúng
|
|
suffragette * danh từ giống cái - (sử học) phụ nữ đòi quyền bầu cử (ở Anh)
|
|
suffusion * danh từ giống cái - (y học) sự tràn; sự chảy lan ra ngoài =Suffusion de sang+ sự tràn máu
|
|
suffète * danh từ giống đực - (sử học) pháp quan tối cao (ở Các-ta-giơ)
|
|
suggestibilité * danh từ giống cái - tính dễ ám thị
|
|
suggestible * tính từ - dễ ám thị
|
|
suggestif * tính từ - gợi ý, gợi hình ảnh, gợi cảm =Musique suggestive+ nhạc gợi cảm - khêu gợi =Une photographie suggestive+ một bức ảnh khêu gợi
|
|
suggestion * danh từ giống cái - sự gợi ý; điều gợi ý, ý kiến đề nghị =Une intéresante suggestion+ một điều gợi ý lý thú - sự ám thị =Suggestion hypnotique+ sự ám thị thôi miên
|
|
suggestionner * ngoại động từ - ám thị =Cette image l'avait comme suggestionné à distance+ hình ảnh đó như đã ám thị nó từ xa
|
|
suggérer * ngoại động từ - gợi, gợi ý =Mot qui en suggère un autre+ từ gợi lên một từ khác =Suggérer une idée+ gợi một ý =Suggérer une solution+ gợi ý một giải phẫu pháp - ám thị
|
|
suicidaire * tính từ - tự tử, tự sát =Tendance suicidaire+ xu hướng tự sát
|
|
suicide * danh từ giống đực - sự tự tử, sự tự sát =Suicide par empoisonnement+ sự tự tử bằng thuốc độc =Un suicide moral+ một sự tự sát về tinh thần
|
|
suicidé * tính từ - tự tử, tự sát * danh từ giống đực - người tự tử, người tự sát
|
|
suie * danh từ giống cái - bồ hóng, nhọ nồi
|
|
suif * danh từ giống đực - mỡ (động vật) =Suif de mouton+ mỡ cừu - (thông tục) lời mắng - (tiếng lóng, biệt ngữ) cuộc cãi nhau =Il va y avoir du suif+ sắp có cuộc cãi nhau =arbre à suif+ cây sòi
|
|
suifer * ngoại động từ - như suiffer
|
|
suiffer * ngoại động từ - bôi mỡ =Suiffer des bottes+ bôi mỡ vào giày ống
|
|
suiffeux * tính từ - xem suif 1 =Matière suiffeuse+ chất mỡ - (nghĩa xấu) béo ị
|
|
suint * danh từ giống đực - mỡ lông cừu - bọt thủy tinh (trong tô)
|
|
suintant * tính từ - rỉ nước =Roche suintante+ đá rĩ nước
|
|
suintement * danh từ giống đực - sự rỉ nước =Suintement d'une plaie+ sự rỉ nước ở vết thương - nước rỉ ra =Des suintements sur les parois+ nước rỉ ra ở vách
|
|
suinter * nội động từ - rỉ ra = L'huile suinte+ dầu rỉ ra - rỉ nước ra =Muraille qui suinte+ tường rỉ nước ra * ngoại động từ - toát ra =Suinter la suffisance+ toát ra vẻ hợm hĩnh
|
|
suisse * tính từ - (thuộc) Thụy Sĩ =Montres suisses+ đồng hồ Thụy sĩ * danh từ giống đực - người trông coi nhà thờ - người quản lễ - cảnh vệ (Tòa thánh) - (từ cũ, nghĩa cũ) người gác cổng =en suisse+ một mình, không mời ai =Boire en suisse+ uống một mình =Manger en suisse+ ăn một mình (không mời bạn bè) =point d'argent, point de suisse+ không có tiền thì đừng hòng có ai hầu
|
|
suite * danh từ giống cái - đoạn sau, phần tiếp theo =Lire la suite de l'article en troisième page+ đọc đoạn sau của bài báo ở trang ba - đoàn đi theo, đoàn tùy tùng =Le président et sa suite+ ông chủ tịch và đoàn tùy tùng - loạt, dãy, chuỗi =Une suite de victoires+ một loạt chiến thắng =Une suite de chiffres+ một dãy số =Une suite d'anneaux+ một chuỗi vòng - hậu quả =Les suites d'une erreur+ những hậu quả của một sai lầm - (y học) di chứng =Les suites d'une maladie+ di chứng của một bệnh - sự tiếp tục (để đạt đến một thành tựu) =Projet qui n'a pas de suite+ dự định không được tiếp tục - thứ tự, trật tự, hệ thống, sự nhất quán =Propos sans suite+ những câu nói không có hệ thống =Suite logique+ sự nhất quán lôgic - (âm nhạc) tổ khúc =Suite pour piano+ tổ khúc cho đàn pianô =à la suite+ sau đó =Trois coups furent tirés à la suite+ sau đó bắn ba phát súng =à la suite de+ theo sau =Se mettre à la suite de son père+ đứng theo sau cha+ do =Resté paralysé à la suite d'une attaque+ bại liệt do một cơn bệnh cấp pháp =article sans suite+ (thương nghiệp) mặt hàng không được tiếp tục cung ứng =avoir de la suite dans les idées+ kiên trì ý kiến của mình =dans la suite+ sau đó, sau thời kỳ ấy =de suite+ liên tiếp, liền một lúc =Manger cinq bananes de suite+ ăn năm quả chuối liền+ (thân mật) ngay =Apportez de suite+ đem ngay đến =donner suite à+ tiếp tục cứu xét =Donner suite au projet+ tiếp tục cứu xét dự án+ giải quyết cho =Donner suite à une demande+ giải quyết cho đơn xin =esprit de suite+ óc kiên trì, óc liên tục =et ainsi de suite+ và cứ như thế =faire suite à+ theo sau, tiếp theo sau =par la suite+ về sau =par suite+ do đó =par suite de+ do; vì lẽ, bởi =suite à votre lettre+ tiếp theo thư của ông =tout de suite+ ngay lập tức
|
|
suites * danh từ giống cái (số nhiều) - hòn dái (lợn rừng)
|
|
suitée * tính từ giống cái - có con theo sau (ngựa cái, lợn lòi cái)
|
|
suivant * giới từ - theo =Suivant son habitude+ theo thói quen =Travailler suivant ses forces+ làm việc theo sức =Suivant Lénine+ theo Lê nin =suivant que+ tùy theo =Suivant qu'il est bon ou mauvais+ tùy theo nó tốt hay xấu * tính từ - tiếp theo, sau =Page suivante+ trang tiếp theo, trang sau =Les générations suivantes+ những thế hệ sau - như sau, sau đây = L'exemple suivant+ ví dụ sau đây * danh từ giống đực - người tiếp theo, cái tiếp theo =Le maître appelle le suivant+ thầy giáo gọi học sinh tiếp theo =Dans ces feuillets et les suivants+ trong những tờ này và những tờ tiếp theo - con vật còn bú đi theo mẹ - (số nhiều) những người tuỳ tùng =Le roi et ses suivants+ nhà vua và những người tuỳ tùng
|
|
suiveur * danh từ giống đực - người theo đoàn đua xe đạp - kẻ theo đuôi =Il n'est qu'un suiveur+ nó chỉ là một kẻ theo đuôi - (thân mật) anh chàng theo gái (ở ngoài đường)
|
|
suivi * tính từ - nhất quán =Raisonnement suivi+ lập luận nhất quán - đông người dự =Cours suivi+ lớp học đông người dự - liên tục, không gián đoạn =Un travail suivi+ một việc làm liên tục - (thương nghiệp) có bán đều =Article suivi+ mặt hàng có bán đều # phản nghĩa =Inégal, irrégulier; décousu.
|
|
suivisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa theo đuôi
|
|
suiviste * tính từ - theo đuôi =Politique suiviste+ chính sách theo đuôi * danh từ - kẻ theo đuôi
|
|
suivre * ngoại động từ - theo =Suivre le guide+ theo người dẫn đường =Suivre quelqu'un pas à pas+ theo ai từng bước =Suivre la mode+ theo thời trang =Chien qui suit son maître+ con chó theo chủ =Suivez ce chemin+ anh (chị) hãy theo con đường này =Suivre un ordre+ theo lệnh =Suivre un cours d'anglais+ theo một lớp Anh văn =Suivre l'exemple de quelqu'un+ theo gương ai =Suivre un but+ theo một mục đích # Phản nghĩa =Devancer, précéder - tiếp theo =Les pages qui suivent+ những trang tiếp theo =Dans l'exemple qui suit+ trong ví dụ tiếp theo, trong ví dụ sau đây =Un orage a suivi les grosses chaleurs+ một cơn dông tiếp theo những cơn nóng dữ - tiếp tục = L'enquête suit son cours+ cuộc điều tra tiếp tục tiến hành - đuổi theo, theo dõi =Suivre un lièvre+ đuổi theo con thỏ =Suivre un suspect+ theo dõi một tên tình nghi - nghe theo = S'il m'avait suivi+ nếu nó nghe theo tôi - nắm được, hiểu được =Il n'a pas bien suivi ce raisonnement+ nó không nắm được đầy đủ lập luận ấy - để ý nghe, để ý theo sát =Suivez-moi bien+ các anh hãy để ý nghe kỹ tôi * nội động từ - đi theo sau =à vous de suivre+ các anh phải đi theo sau - đến sau =Nos bagages suivront+ hành lý của chúng tôi sẽ đến sau - chú ý nghe =Elève qui ne suit pas en classe+ học sinh ngồi trong lớp không chú ý nghe - (ngành in) không xuống dòng (cũng faire suivre) =à faire suivre+ nhờ chuyển tiếp (nếu người nhận không còn ở chỗ cũ) =à suivre+ còn tiếp, còn nữa * không ngôi -Il suit de là que+ do đó mà
|
|
sujet * tính từ - phải chịu, không tránh khỏi =Tous les hommes sont sujets à la mort+ tất cả mọi người đều không tránh khỏi chết - dễ bị, dễ mắc =Elle est sujette au mal de mer+ chị ấy dễ bị say sóng - (từ cũ, nghĩa cũ) phụ thuộc =Pays sujet+ nước phụ thuộc - (từ cũ, nghĩa cũ) phải phục tùng =Être sujet aux lois+ phải phục tùng pháp luật =sujet à caution+ xem caution # phản nghĩa =Autonome, gouvernant. * danh từ giống đực - người thuộc quốc tịch (nào đó) =Il est sujet vietnamien+ ông ấy thuộc quốc tịch Việt Nam - bề tôi, thần dân =Les sujets de ce souverain+ những thần dân của ông vua ấy - lý do, cớ; mầm =Une querelle sans sujet+ một cuộc cãi nhau không lý do =Sujet de se plaindre+ có cớ để phàn nàn - đề, đề tài =Bien lire le sujet+ đọc đề cho kỹ =Un bon sujet de roman+ một đề tài tiểu thuyết hay - (âm nhạc) chủ đề - đối tượng =Bon sujet pour des expériences+ đối tượng tốt cho thí nghiệm - người, cá nhân =Bon sujet+ người tốt - (tâm lý học) chủ thể - (ngôn ngữ học) chủ ngữ =Une proposition sans sujet+ một mệnh đề không có chủ ngữ - (thực vật học) gốc ghép =au sujet de+ về, về vấn đề =Il est réprimandé au sujet de ses dépenses+ nó bị mắng về vấn đề tiêu pha của nó
|
|
sujétion * danh từ giống cái - sự phụ thuộc, sự lệ thuộc = S'affranchir de la sujétion+ thoát khỏi sự lệ thuộc - sự bó buộc, sự gò bó; điều bó buộc, điều gò bó =La sujétion de travailler loin de sa maison+ sự bó buộc phải làm việc xa nhà =Cet enfant est une sujétion pour sa mère+ đứa bé này là một điều gò bó cho mẹ nó # phản nghĩa =Indépendance.
|
|
sulcature * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý; giải phẫu; thực vật học) rãnh
|
|
sulciforme * tính từ - (érosions sulciformes) (y học) rãnh thân răng
|
|
sulfamide * danh từ giống đực - (dược học) sunfamit
|
|
sulfatage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự phun sunfat =Sulfatage des vignes+ sự phun sunfat cho nho
|
|
sulfatation * danh từ giống cái - (điện học) sự sunfat hóa =La sulfatation d'un accmulateur+ sự sunfat hóa ắc qui
|
|
sulfate * danh từ giống đực - (hóa học) sunfat
|
|
sulfater * ngoại động từ - xử lý (bằng) sunfat - (nông nghiệp) phun sunfat
|
|
sulfateur * danh từ giống đực - (nông nghiệp) công nhân phun sunfat
|
|
sulfateuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) máy phun sunfat - (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) súng tiểu liên
|
|
sulfaté * tính từ - có sunfat =Eau sulfatée+ nước có sunfat - (nông nghiệp) phun sunfat =Vigne sulfatées+ nho phun sunfat
|
|
sulfhydrique * tính từ - (Acide sulfhydrique) (hóa học) axit sunfuhiđric, hiđro sunfua
|
|
sulfinisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự nung thấm lưu huỳnh
|
|
sulfitage * danh từ giống đực - sự xử lý bằng anhiđrit sunfurơ
|
|
sulfite * danh từ giống đực - (hóa học) sunfit
|
|
sulfiter * ngoại động từ - xử lý (bằng) sunfit; xử lý bằng anhiđrit sunfurơ
|
|
sulfocarbonate * danh từ giống đực - (hóa học) sunfocarbonat
|
|
sulfocarbonique * tính từ - (0Acide sulfocarbonique) (hóa học) axit sunfocacbonic
|
|
sulfoné * tính từ - (Dérivés sulfonés) (hóa học) những dẫn xuất sunfo
|
|
sulfosel * danh từ giống đực - (hóa học) muối sunfo, muối thio
|
|
sulfovinique * tính từ - (Acide sufovinique) - (hóa học) axit sunfovinic
|
|
sulfurage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự xử lý (bằng) cacbon sunfua
|
|
sulfuration * danh từ giống cái - (hóa học) sự sunfua hóa - (thú y học) sự xông anhiđrit sunfurơ
|
|
sulfure * danh từ giống đực - (hoá học) sunfua
|
|
sulfurer * ngoại động từ - (hóa học) sunfua hóa - (nông nghiệp) xử lý (bằng) cacbon sunfua
|
|
sulfureux * tính từ - (hóa học) sunfurơ =Acide sulfureux+ axit sunfurơ - có lưu huỳnh; có sunfua; có hyđro sunfua =Eaux sulfureuses+ nước có hyđro sunfua
|
|
sulfurique * tính từ - (hóa học) sunfuric =Acide sulfurique+ axit sunfuric
|
|
sulfuré * tính từ - (hóa học) sunfua hóa =hydrogène sulfuré+ hiđro sunfua, axit sunfuhiđric
|
|
sulky * danh từ giống đực - xe đua ngựa
|
|
sulpicien * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) giáo đoàn Thánh Xun-pít * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo sĩ giáo đoàn Thánh Xun-pít
|
|
sultan * danh từ giống đực - vua Thổ Nhĩ Kỳ - vua (một số nước Hồi giác) =Sultan du Maroc+ vua Ma rốc
|
|
sultanat * danh từ giống đực - ngôi vua Hồi - vương quốc Hồi
|
|
sultane * danh từ giống cái - hoàng hậu (ở nước Hồi giáo) =poule sultane+ (động vật học) chim xít
|
|
sulvinite * danh từ giống cái - xunvinit (hơi ngạt)
|
|
sumac * danh từ giống đực - (thực vật học) cây muối =sumac fauxvernis+ cây sơn
|
|
summum * danh từ giống đực - tuyệt đỉnh =Le summum de la gloire+ tuyệt đỉnh vinh quang
|
|
sumérien * tính từ - (sử học) (thuộc xứ) Xu-me (ở vùng nam Lưỡng Hà) =Civilisation sumérienne+ nền văn học minh Xu-me * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Xu-me
|
|
sunlight * danh từ giống đực - đèn chiếu mạnh (để quay phim)
|
|
sunna * danh từ giống cái - (tôn giáo) chính giáo Hồi
|
|
sunnite * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo đồ chính giáo Hồi
|
|
super * ngoại động từ - (tiếng địa phương) hút =Super un oeuf cru+ hút trứng sống =Super l'eau+ hút nước * nội động từ - (hàng hải) bị tắc =La voie d'eau a supé+ đường nước bị tắc
|
|
superbe * tính từ - tuyệt đẹp =Paysage superbe+ cảnh tuyệt đẹp - tuyệt vời =Une situation superbe+ một địa vị tuyệt vời - (văn học) nguy nga, lộng lẫy; oai vệ =Palais superbe+ cung điện nguy nga =Un général superbe+ một vị tướng oai vệ - (từ cũ, nghĩa cũ) kiêu ngạo =Air superbe+ vẻ kiêu ngạo # phản nghĩa =Humble; affreux, laid. * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ kiêu ngạo * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) tính kiêu ngạo # phản nghĩa =Humilité.
|
|
superbement * phó từ - lộng lẫy =Salon superbement décoré+ phòng khách trang hoàng lộng lẫy - (từ cũ, nghĩa cũ) (một cách) kiêu ngạo =Parler superbement de soi-même+ nói về mình một cách kiêu ngạo
|
|
supercarburant * danh từ giống đực - dầu xăng siêu hạng
|
|
supercherie * danh từ giống cái - sự gian trá =User de supercherie+ dùng lối gian trá
|
|
superciment * danh từ giống đực - xi măng siêu hạng
|
|
supercritique * tính từ - (vật lý học) siêu tới hạn
|
|
superficialité * danh từ giống cái - tính nông cạn, tính hời hợt
|
|
superficie * danh từ giống cái - bề mặt, diện tích =Superficie d'un pays+ diện tích một nước - (nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt = S'arrêter à la superficie des choses+ dừng lại ở bề ngoài của sự vật =droit de superficie+ (luật học, pháp lý) quyền sở hữu nhà cửa cây cối trên dất (của) người khác # phản nghĩa =Fond, profondeur.
|
|
superficiel * tính từ - xem supeficie 1 =Les couches superficielles de l'écorce terrestre+ những lớp bề mặt của vỏ trái đất =Plaie superficielle+ vết thương bề mặt =Tension superficielle+ (vật lý học) sức căng bề mặt - (nghĩa bóng) nông cạn, hời hợt =Esprit superficiel+ đầu óc hời hợt =Connaissances superficielles+ tri thức nông cạn # phản nghĩa =Profond.
|
|
superficiellement * phó từ - ở bề mặt =Blessé superficiellement+ bị thương ở bề mặt - nông cạn, hời hợt =Connaître superficiellement+ biết hời hợt
|
|
superfin * tính từ - (thương nghiệp) thượng hảo hạng =Huile superfine+ dầu thượng hảo hạng =Beurre superfin+ bơ thượng hảo hạng
|
|
superfinition * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự rà tinh
|
|
superflu * tính từ - thừa =Explication superflue+ lời giải thích thừa * danh từ giống đực - cái thừa =Le nécessaire et le superflu+ cái cần thiết và cái thừa # phản nghĩa =Essentiel, indispensable, nécessaire, obligatoire, utile.
|
|
superfluité * danh từ giống cái - sự thừa; tính chất thừa =La superfluité d'un conseil+ tính chất thừa của một lời khuyên - (thường) số nhiều cái thừa, vật thừa =Retrancher les superfluités+ bỏ bớt những cái thừa
|
|
superforteresse * danh từ giống cái - pháo đài bay khổng lồ =Nous avons abattu plusieurs superforteresses+ chúng ta đã hạ nhiều pháo đài bay khổng lồ
|
|
superfécondation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bội thu tinh đồng kỳ
|
|
superfétation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bội thu tinh khác kỳ - điều thừa
|
|
superfétatoire * tính từ - thừa =Explication superfétatoire+ lời giải phẫu thích thừa
|
|
supergrand * danh từ giống đực - (thân mật) siêu cường quốc
|
|
superhétérodyne * danh từ giống đực - (rađiô) máy thu đổi tần
|
|
superlatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; từ ở cấp cao nhất - (nghĩa bóng) cực độ, cực điểm =Le superlatif de ses espérances+ cực điểm hy vọng của nó =au superlatif+ đến cực độ =Il m'ennuie au superlatif+ nó làm tôi chán đến cực độ * tính từ - (ngôn ngữ học) xem (danh từ giống đực) =Préfixes superlatifs+ tiền tố chỉ cấp (so sánh) cao nhất - (từ cũ, nghĩa cũ) hết sức; quá mức =Un ennui superlatif+ mối buồn phiền hết sức =Des compliments superlatifs+ những lời khen quá mức
|
|
superlativement * phó từ - (thân mật, từ cũ nghĩa cũ) hết sức; quá mức, đến cực điểm =Exécrer quelqu'un superlativement+ ghét ai đến cực điểm
|
|
superman * danh từ giống đực (số nhiều supermen) - siêu nhân
|
|
supermarché * danh từ giống đực - (thương nghiệp) siêu thị
|
|
supernova * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) sao mới rất sáng
|
|
superovarié * tính từ - (thực vật học) (có) bầu trên # phản nghĩa =Inférovarié.
|
|
superphosphate * danh từ giống đực - (hóa học) supephosphat
|
|
superposable * tính từ - có thể chồng lên nhau =Figures superposables+ hình có thể chồng lên nhau
|
|
superposer * ngoại động từ - xếp chồng, chồng lên nhau =Superposer des assiettes+ chồng đĩa lên nhau
|
|
superposition * danh từ giống cái - sự chồng lên nhau, sự chồng =La superposition des couches géologiques+ sự chồng lên nhau của những lớp địa chất
|
|
superposé * tính từ - (thực vật học) xếp chồng
|
|
superproduction * danh từ giống cái - (điện ảnh) bộ phim đầu tư nhiều tiền
|
|
superpréfet * danh từ giống đực - tổng thanh tra đặc phái
|
|
superpuissance * danh từ giống cái - siêu cường quốc
|
|
superréaction * danh từ giống cái - (rađiô) hiện tượng siêu phản ứng
|
|
supersonique * tính từ - vượt âm, siêu thanh =Vitesse supersonique+ tốc độ siêu thanh # phản nghĩa =Subsonique.
|
|
superstitieusement * phó từ - (một cách) mê tín =Croire superstitieusement aux amulettes+ tin bùa một cách mê tín
|
|
superstitieux * tính từ - mê tín, dị đoan =Des femmes superstitieuses+ những phụ nữ mê tín * danh từ giống đực - người mê tín, người dị đoan =Un crédule superstitieux+ một người mê tín cả tin
|
|
superstition * danh từ giống cái - sự mê tín, sự dị đoan =Exploiter la superstition de la masse+ lợi dụng sự mê tín của quần chúng =La superstition des diplômes+ sự mê tín bằng cấp =La superstition du chiffre 13+ sự dị đoan về con số 13
|
|
superstrat * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tầng trên
|
|
superstructure * danh từ giống cái - kiến trúc thượng tầng =La superstructure d'une société+ kiến trúc thượng tầng của một xã hội - (đường sắt) công trình trên mặt =Les superstructure d'une voie de chemin de fer+ những công trình trên mặt đường sắt - (hàng hải) thượng tầng # phản nghĩa =Fond, fondation. Infrastructure.
|
|
supertanker * danh từ giống đực - tàu chở dầu lớn
|
|
superviser * ngoại động từ - giám sát =Superviser la rédaction d'un dictionnaire+ giám sát việc soạn một cuốn từ điển
|
|
superviseur * danh từ giống đực - người giám sát
|
|
supervision * danh từ giống cái - sự giám sát
|
|
supin * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động danh từ (tiếng La tinh)
|
|
supinateur * tính từ giống đực - (giải phẫu) quay ngửa, ngửa =Muscle supinateur+ cơ ngửa * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ ngửa
|
|
supination * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự quay ngửa =Supination de l'avant-bras+ sự quay ngửa cẳng tay
|
|
supplantation * danh từ giống cái - sự đoạt chỗ, sự hất cẳng =Le supplantation d'un rival+ sự hất cẳng một đối thủ - sự thay thế =La supplantation d'une ériture par une autre+ sự thay thế chữ viết này bằng chữ viết khác
|
|
supplanter * ngoại động từ - đoạt chỗ, hất cẳng =Supplanter son rival+ hất cẳng người đối thủ - thay thế =La télévision ne supplante pas le cinéma+ truyền hình không thay thế được điện ảnh
|
|
suppliant * tính từ - van xin, năn nỉ, van nỉ =Voix suppliante+ giọng năn nỉ =Regard suppliant+ cái nhìn van nỉ * danh từ giống đực - người van xin, người năn nỉ
|
|
supplication * danh từ giống cái - lời van xin, lời năn nỉ =Les supplications d'une mère+ những lời năn nỉ của một bà mẹ - (sử học) lời can vua (của pháp viện tối cao nước Pháp)
|
|
supplice * danh từ giống đực - nhục hình, khổ hình =Infliger à quelqu'un des supplices atroces+ bắt ai chịu những nhục hình tàn bạo - tử hình (cũng) le dernier supplice - nỗi đau khổ, nỗi thống khổ =Un coeur au supplice+ lòng đau khổ =être au supplice+ đau khổ vô cùng; rất cực lòng =supplice de Tantale+ miếng ăn kề miệng mà chẳng được ăn =supplices éternels+ tội sa địa ngục
|
|
supplicier * ngoại động từ - bắt chịu nhục hình; xử tử hình - (nghĩa bóng) làm cho thống khổ =La mort du mari la suppliciait+ cái chết của chồng làm cho bà ta thống khổ
|
|
supplicié * danh từ giống đực - người bị tử hình
|
|
supplier * ngoại động từ - van xin, năn nỉ = L'enfant suppliait son père de ne pas le punir+ em bé van xin cha nó đừng phạt nó - (thân mật) van, xin =Je vous supplie de vous taire+ tôi xin anh đừng nói nữa
|
|
supplique * danh từ giống cái - đơn xin, đơn thỉnh cầu =Présenter une supplique au chef de l'Etat+ dâng đơn thỉnh cầu lên quốc trưởng
|
|
suppléance * danh từ giống cái - sự bù vào, sự bổ sung, sự bổ khuyết. - sự thay thế, sự thế chân.
|
|
suppléant * tính từ - thay thế; thế chân; dự khuyết =Professeur suppléant+ giáo sư dự khuyết * danh từ giống đực - người thế chân =Il est le suppléant de son père+ anh ấy là người thế chân ông cụ thân sinh
|
|
suppléer * ngoại động từ - bù vào, bổ sung, bổ khuyết. =Suppléer ce qu'il faut pour avoir une somme rond+ bù vào cho đủ một số tiền tròn - thay thế, thế chân =Il a suppléé le maître+ ông ấy đã thế chân thầy giáo * nội động từ - bù =La qualité supplée à la quantité+ chất lượng bù cho số lượng
|
|
supplément * danh từ giống đực - phần bổ sung =Supplément de crédit+ phần bổ sung ngân sách - tiền trả thêm; vé phụ =Payer un supplément au théatre+ trả một vé phụ ở nhà hát - phụ trương =Supplément illustré du journal+ phụ trương tranh ảnh của tờ báo - (toán học) phần phụ =Supplément d'un angle+ phần phụ của một góc =en supplément+ phụ thêm =Payer une somme en supplément+ trả một số tiền phụ thêm # phản nghĩa =Remise; réduction.
|
|
supplémentaire * tính từ - bổ sung =Crédit supplémentaire+ ngân sách bổ sung - thêm =Train supplémentaire+ chuyến tàu thêm =Heures supplémentaires+ giờ (làm) thêm, giờ (dạy) thêm - (toán học) phụ =Angle supplémentaire+ góc phụ
|
|
supplémentairement * phó từ - thêm vào, bổ sung - thêm vào đó =Supplémentairement, il faisait un froid terrible+ thêm vào đó, trời lại rét ghê gớm
|
|
supplémenter * ngoại động từ - bắt trả thêm, bán vé phụ cho =Supplémenter les voyageurs de première qui n'ont qu'un billet de seconde+ bán vé phụ cho hành khách ngồi ở hạng nhất mà chỉ có vé hạng nhì
|
|
supplétif * tính từ - bổ sung =Unité supplétive+ (quân sự) đơn vị bổ sung =Forme supplétive+ (ngôn ngữ học) hình thái bổ sung
|
|
supplétoire * tính từ - (luật học, pháp lý) bổ sung chứng cứ =Serment supplétoire+ lời tuyên thệ bổ sung chứng cứ
|
|
support * danh từ giống đực - cây chống, cái đỡ, cái giá =Les supports de charpente+ những cây chống sườn nhà =Support pour éprouvettes+ cái giá ống nghiệm - (hội họa) mặt nền =Support de laque+ mặt nền sơn - (nhiếp ảnh) lớp nền =Support de film+ lớp nền phim - (từ cũ, nghĩa cũ) sự nâng đỡ; nơi nương tựa =Il a perdu son support+ nó đã mất nơi nương tựa
|
|
supportable * tính từ - chịu được, chịu đựng được =Froid supportable+ cái rét chịu được =Sa conduite n'est pas supportable+ cách cư xử của nó không chịu được - tàm tạm được =Il est tout juste supportable dans ce rôle+ đóng vai đó hắn chỉ đúng là tàm tạm được # phản nghĩa =Insuportable, intolérable.
|
|
supporter * ngoại động từ - chống đỡ =Piliers qui supportent une voûte+ cột chống một cái vòm - chịu =Supporter tous les frais+ chịu mọi chi phí - đảm nhận =Supporter une responsabilité+ đảm nhận một trách nhiệm - chịu đựng, dung thứ =Supporter le froid+ chịu đựng rét =Supporter quelqu'un+ chịu đựng ai =On ne peut supporter de telles excentricités+ người ta không thể dung thứ những hành động kỳ quặc như thế - đương được =Cette thèse ne supporte pas la critique+ cái thuyết đó không đương được sự phê bình * danh từ giống đực - người ủng hộ (một võ sĩ, một đội bóng; một chính sách...)
|
|
supposable * tính từ - có thể giả định =Intention supposable+ ý đồ có thể giả định
|
|
supposer * ngoại động từ - giả định, giả thiết =Supposons le problème résolu+ ta hãy giả thiết là bài toán đã được giải - tưởng chừng, cho rằng =Je supposais que vous étiez au courant de cette affaire+ lúc đó tôi tưởng chừng anh biết rõ việc ấy =Pourquoi le supposer méchant?+ tại sao lại cho là nó ác? - tất nhiên, đòi hỏi, tất phải có =Les droits supposent les devoirs+ có quyền lợi tất phải có nghĩa vụ - (luật học, pháp lý) (giả) mạo một chúc thư - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh tráo =Supposer un enfant+ đánh tráo một đứa trẻ
|
|
supposition * danh từ giống cái - sự giả định, sự giả thiết; giả thiết =Une absurde supposition+ một giả thiết vô lý - (luật học, pháp lý) sự (giả) mạo (chúc thư...) =Supposition de nom+ sự mạo danh - (từ cũ, nghĩa cũ) sự đánh tráo =Supposition d'enfant+ sự đánh tráo trẻ em =une supposition que+ (thông tục) giả sử rằng
|
|
suppositoire * danh từ giống đực - (y học) thuốc đạn =Introduire le suppositoire dans le rectum+ nhét thuốc đạn vào ruột thẳng
|
|
supposé * tính từ - giả =Un testament supposé+ một chúc thư giả - giả định; ước định =Condition supposée+ điều kiện giả định =Le nombre suppossé de victimes+ con số nạn nhân ước định * giới từ - giả định, giả sử =Supposé la vérité des faits, il est encore difficile de l'inculper+ giả sử sự việc là thật thì cũng còn khó mà buộc tội nó
|
|
suppression * danh từ giống cái - sự bỏ, sự bừa, sự bãi bỏ, sự hủy bỏ =La suppression d'une loi+ sự bãi bỏ một đạo luật học, pháp lý - sự gạc bỏ; sự gạt bỏ =La suppression d'un mot+ sự gạc bỏ một từ; =La suppression des difficultés+ sự gạt bỏ khó khăn =suppression de part; suppression d'enfant+ sự xóa khai sinh của một trẻ em # phản nghĩa =Addition, adjonction, ajout, maintien.
|
|
supprimable * tính từ - có thể bỏ, có thể bãi, có thể bãi bỏ, có thể hủy bỏ =Détail supprimable+ chi tiết có thể bỏ
|
|
supprimer * ngoại động từ - bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ =Supprimer un impôt+ bãi một thứ thuế - gạc bỏ; gạt bỏ =Supprimer une phrase+ gạc bỏ một câu =Supprimer des obstacles+ gạt bỏ trở ngại - (nghĩa rộng) giảm bớt = L'avion supprime les distances+ máy bay giảm bớt đường xa - thủ tiêu =Supprimer un traître+ thủ tiêu một tên phản bội
|
|
suppurant * tính từ - (y học) mưng mủ =Plaie suppurante+ vết thương mưng mủ
|
|
suppuratif * tính từ - (y học) làm mưng mủ * danh từ giống đực - (y học) thuốc làm mưng mủ
|
|
suppuration * danh từ giống cái - (y học) sự mưng mủ
|
|
suppurer * nội động từ - (y học) mưng mủ =La plaie suppure+ vết thương mưng mủ
|
|
supputation * danh từ giống cái - sự ước tính =La supputation des dépenses+ sự ước tính những món chi tiêu
|
|
supputer * ngoại động từ - ước tính =Supputer les frais+ ước tính chi phí =supputer ses chances+ ước tính thời vận
|
|
suppôt * danh từ giống đực - kẻ đồng lõa =Les suppôts de la réaction+ những kẻ đồng lõa của phái phản động =suppôt de Santan; suppôt du diable+ kẻ hung ác
|
|
supra * phó từ - ở phần trước, ở trên
|
|
supraconducteur * tính từ - (vật lý học) siêu dẫn * danh từ giống đực - (vật lý học) kim loại siêu dẫn
|
|
supraconduction - xem supraconductivité
|
|
supraconductivité * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng siêu dẫn
|
|
supraliminaire * tính từ - (tâm lý học) trên ngưỡng
|
|
supranational * tính từ - siêu quốc gia =Organisation supranationale+ tổ chức siêu quốc gia
|
|
suprasensible * tính từ - (triết học) siêu cảm giác
|
|
supraterrestre * tính từ - siêu hạ giới, ở thế giới bên kia
|
|
suprématie * danh từ giống cái - ưu thế =Suprématie politique+ ưu thế chính trị
|
|
suprême * tính từ - tối cao =Soviet suprême+ xô viết tối cao =Cour suprême+ tòa án tối cao =Pouvoir suprême+ quyền tối cao - rất mực; tuyệt đỉnh =Une suprême habileté+ sự khéo léo rất mực =Bonheur suprême+ hạnh phúc tuyệt đỉnh - cuối cùng =Suprême effort+ cố gắng cuối cùng =heure suprême+ xem heure =honneurs suprêmes+ lễ tang =volontés suprêmes+ lời trối trăng * danh từ giống đực - món thăn (cá, gà vịt) tẩm xốt kem # phản nghĩa =Inférieur, infime.
|
|
suprêmement * phó từ - hết sức, cực kỳ =Suprêmement intelligent+ hết sức thông minh =Suprêmement laid+ cực kì xấu xí
|
|
supère * tính từ - (thực vật học) trên, thượng =Ovaire supère+ bầu trên
|
|
supérieur * tính từ - trên, thượng =Mâchoire supérieure+ hàm trên =Etage supérieur+ tầng trên hơn, lớn hơn =Température supérieure à la normale+ nhiệt độ cao hơn mức thường - cao, cao thượng, cao siêu =Talent supérieur+ tài cao =Esprit supérieur+ tinh thần cao thượng - bậc cao, cao cấp, cao đẳng =Ecole supérieure+ trường cao đẳng =Animaux supérieurs+ động vật bậc cao =Produit supérieur+ sản phẩm cao cấp - trịch thượng, kẻ cả =Air supérieur+ vẻ trịch thượng - (tôn giáo) bề trên =Le Père supérieur+ Cha bề trên * danh từ giống đực - cấp trên, thượng cấp =Suivre l'exemple de ses supérieurs+ theo gương các cấp trên - (tôn giáo) viện trưởng; bề trên =Supérieur d'un monastère+ viện trưởng một tu viện - người hơn mình =Heureux de rencontrer son supérieur+ sung sướng được gặp người hơn mình # phản nghĩa =Bas, dessous (au-dessous), inférieur; moindre; médiocre, mineur; subalterne; humble.
|
|
supérieurement * phó từ - hơn người =Être doué supérieurement+ có năng khiếu hơn người - (thân mật) hết sức, tuyệt vời =Chanter supérieurement+ hát tuyệt vời =Supérieurement ennuyeux+ chán hết sức
|
|
supériorité * danh từ giống cái - sự ở trên, sự đứng trên =La supériorité de son rang+ thứ bậc đứng trên của ông ấy - sự hơn, sự hơn người; tính ưu việt, ưu thế =Supériorité intellectuelle+ trí tuệ hơn người =Supériorité du régime socialiste+ tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa =Supériorité numérique+ ưu thế về số lượng - tính cao thượng, sự cao cả =La supériorité de son âme+ tính cao thượng của tâm hồn ông ta - vẻ trịnh thượng, vẻ kẻ cả =Sourire de supériorité+ cái mỉm cười kẻ cả =complexe de supériorité+ phức cảm tự tôn # phản nghĩa =Infériorité, insuffisance.
|
|
sur * giới từ - (chỉ vị trí ở trên, sự tác động lên bề mặt) lên, trên, lên trên =Monter sur le toit+ trèo lên mái nhà =Les nuages sont sur nos têtes+ mây ở trên đầu chúng ta = L'affiche est collée sur le mur+ tờ áp phích được dán lên tường =Graver sur bois+ khắc lên gỗ - (chỉ đối tượng tác động) đến, đối với.. =Avoir de l'influence sur+ có ảnh hưởng đến =Voir du prestige sur+ có ảnh hưởng đến uy tín đối với - (chỉ đối tượng nói đến) về =Discuter sur un problème+ thảo luận về một vấn đề =Ecrire sur un sujet+ viết về một vấn đề - (chỉ hướng) vào, ra, sang =Marcher sur Paris+ tiến vào thành Pa-ri =Maison qui a ses fenêtres sur la rue+ nhà có cửa sổ trổ ra phố =Tirer sur la gauche+ kéo sang bên trái - (chỉ thời gian) lúc, vào lúc, vào khoảng =Elle rentre sur le tard+ bà ta về vào lúc khuya =Sur le coup de onze heures+ vào khoảng mười một giờ - (chỉ tương lai gần) sắp gần =Il est sur son départ+ ông ta sắp ra đi =Elle va sur ses quinze ans+ cô ta sắp mười lăm tuổi - (chỉ tỷ lệ) trong, trong số, trên =Un cas sur cent+ một trong một trăm trường hợp =Sur onze hommes il n'en reste que cinq+ trong số mười một người chỉ còn lại có năm =Il a 28 points sur 30+ nó được 28 điểm trên 30 - (chỉ căn cứ) theo, dựa vào, trên cơ sở, căn cứ vào =il l'a reçu sur ma recommandation+ ông ta đã tiếp nó theo sự giới thiệu của tôi =Sur sa bonne mine, on lui a prêté de l'argent+ căn cứ vào vẻ mặt đàng hoàng của nó, người ta đã cho nó vay tiền - (chỉ cách thức) với =Parler sur ce ton+ nói với giọng ấy - (chỉ tình trạng; chỉ sự rút ra, trích ra) ở =Se tenir sur la défensive+ đứng ở thế thủ =Retenir sur le salaire+ khấu ở tiền lương =Prendre sur son capital+ lấy ở tiền vốn ra - (chỉ ưu thế) hơn =Prendre l'avantage sur quelqu'un+ có lợi thế hơn ai - (chỉ sự liên tiếp, sự lặp lại) hết.. đến =écrire lettres sur lettres+ viết hết thư này đến thư khác =sur ce+ xem ce =sur l'heure+ xem heure =sur terre; sur la terre+ trên đời này
|
|
sur-le-champ * phó từ - tức khắc, ngay lập tức =Partir sur-le-champ+ ra đi tức khắc
|
|
surabondamment * phó từ - nhiều quá =Parler surabondamment+ nói nhiều quá - thừa thãi, thừa mứa =Fournir surabondamment des détails+ cung cấp thừa thãi những chi tiết
|
|
surabondance * danh từ giống cái - sự thừa thãi, sự có thừa =Surabondance de riz+ sự thừa thải thóc gạo - (nghĩa bóng) sự chan chứa, sự tràn đầy =Surabondance de sentiments+ tình cảm chan chứa
|
|
surabondant * tính từ - thừa thãi, có thừa =Production surabondante+ sản xuất thừa thãi - (nghĩa bóng) chan chứa, tràn đầy =Bonheur surabondant+ hạnh phúc chan chứa
|
|
surabonder * nội động từ - thừa thãi, có thừa =Dans cette région, les fruits surabondent+ trong vùng đó trái cây thừa thãi - (nghĩa bóng) chan chứa, tràn đầy =La foule surabonde de joie+ quần chúng tràn đầy vui sướng # phản nghĩa =Manquer.
|
|
suractivité * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bội hoạt =Suractivité d'un organe+ sự bội hoạt của một cơ quan
|
|
suractivé * tính từ - bội hoạt hóa =Sérum suractivé+ huyết thanh bội hoạt hóa
|
|
surah * danh từ giống đực - lụa xura, lụa chéo
|
|
suraigu * tính từ - rất chói tai =Cri suraigu+ tiếng kêu rất chói tai - rất buốt, rất nhói, kịch liệt =Douleur suraiguë+ đau rất nhói - (y học) tối cấp
|
|
surajouter * ngoại động từ - thêm nữa vào =Surajouter des preuves+ thêm chứng cớ nữa vào
|
|
sural * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) bắp chân =Triceps sural+ cơ ba đầu bắp chân
|
|
suralimentation * danh từ giống cái - sự ăn quá mức, sự ăn tẩm bổ - (kỹ thuật) sự cung cấp chất đốt quá mức # phản nghĩa =Malnutrition, sous-alimentation.
|
|
suralimenter * ngoại động từ - cho ăn quá mức, cho ăn tẩm bổ =Suralimenter un malade+ cho một bệnh nhân ăn tẩm bổ - (kỹ thuật) cung cấp chất đốt quá mức (cho một động cơ)
|
|
suranné * tính từ - lỗi thời, cổ hủ, cổ lỗ =Conception surannée+ quan niệm lỗi thời =Moeurs surannées+ phong tục cổ hủ - (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) hết hiệu lực
|
|
surarbitre * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) siêu trọng tài, trọng tài quyết định
|
|
surate * danh từ giống cái - thiên Xu-ra (trong kinh Co-ran)
|
|
surbaissement * danh từ giống đực - (kiến trúc) độ thấp (của vòm)
|
|
surbaisser * ngoại động từ - (kiến trúc) hạ thật thấp =Surbaisser une voûte+ hạ thấp vòm (cho bề cao không quá nửa ngang)
|
|
surbaissé * tính từ - rất thấp =Carrosserie surbaissée+ thùng xe rất thấp =Voûte surbaissée+ vòm rất thấp (bề cao không quá nửa bề ngang)
|
|
surboum * danh từ giống cái - (thân mật) như surprise-partie
|
|
surcapitalisation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự thặng vốn - (kinh tế) tài chính sự đầu tư quá mức
|
|
surcharge * danh từ giống cái - sự quá tải =Bateau qui a pris des passagers en surcharge+ tàu thủy lấy khách quá tải =Surcharge d'électricité+ sự quá tải điện - gánh nặng thêm =Une surcharge pour une famille+ một gánh nặng thêm cho một gia đình - phần làm nặng thêm; phần tăng thêm =Surcharge de programmes+ phần làm nặng thêm chương trình - sự rườm rà =Surcharge d'ornements+ trang trí rườm rà - sự viết đè lên, sự in đè lên, sự vẽ đè lên; chữ viết đè, dấu in đè, mảng vẽ đè lên =Lettre écrite sans surcharge+ thư viết không có chữ viết đè =Timbre-poste portant une surcharge+ tem có in đè lên
|
|
surcharger * ngoại động từ - bắt chở quá nặng, xếp quá tải =Surcharger une âne+ bắt con lừa chở quá nặng =Surcharger un autobus+ xếp quá tải chiếc xe buýt - chất đầy quá vào =Surcharger sa mémoire+ chất đầy quá vào trí nhớ - bắt gánh quá nặng, bắt chịu quá nặng =Surcharger sa famille+ bắt gia đình gánh quá nặng =Surcharger le peuple d'impôts+ bắt nhân dân chịu thuế nặng - bắt làm quá nhiều =Surcharger ses employés de travail+ bắt nhân viên làm quá nhiều việc - làm cho rườm rà quá =Surcharger une décoration+ trang trí rườm rà quá - viết đè lên, in đè lên, vẽ đè lên =Surcharger toute une ligne+ viết đè lên cả một dòng =Surcharger un timbre-post+ in đè lên tem # phản nghĩa =Alléger, décharger.
|
|
surchargé * tính từ - chở quá nặng, quá tải =Cheval surchargé+ ngựa chở quá nặng =Voiture surchargée+ xe quá tải =Estomac surchargé+ dạ đầy anh ách - làm quá nặng, quá nặng =Travail surchargé+ công việc làm quá nặng =Programme scolaire surchargé+ chương trình học quá nặng - quá nhiều việc =Professeur surchargé+ giáo sư quá nhiều việc - rườm rà =Décoration surchargée+ trang trí rườm rà - lắm chữ viết đè =Brouillon surchargé+ bản nháp lắm chữ viết đè
|
|
surchauffe - (kỹ thuật) sự quá nhiệt - (kinh tế) tài chính tình trạng căng thẳng (sắp có nguy cơ lạm phát)
|
|
surchauffer * danh từ giống đực - (kỹ thuật) (nung) quá nhiệt
|
|
surchauffeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thiết bị quá nhiệt
|
|
surchauffé * tính từ - quá nhiệt; sưởi quá mức; nóng quá mức =Le wagon est surchauffé+ toa xe lửa nóng quá mức - (nghĩa bóng) bị kích động =Esprit surchauffé+ tinh thần bị kích động
|
|
surchoix * danh từ giống đực - (thương nghiệp) hảo hạng, hạng tốt nhất * tính từ (không đổi) - hảo hạng =Produit surchoix+ sản phẩm hảo hạng
|
|
surclasser * ngoại động từ - (thể dục thể thao) vượt cấp =Coureur qui surclasse tous ses concurrents+ người chạy thi vượt cấp tất cả đối thủ - hơn hẳn =Ce produit surclasse tous les autres+ sản phẩm này hơn hẳn các sản phẩm khác
|
|
surclassé * tính từ - (cheval surclassé) (thể dục thể thao) ngựa đua vượt cấp
|
|
surcompensation * danh từ giống cái - (kinh tế) tài chính sự siêu bù trừ - (tâm lý học) sự bù trội
|
|
surcomposé * tính từ - (thực vật học) kép nhiều lần - (ngôn ngữ học) bội kép =Temps surcomposé+ thời bội kép
|
|
surcomprimé * tính từ - quá nén
|
|
surcoupe * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) sự cắt cao hơn
|
|
surcouper * ngoại động từ - (đánh bài) (đánh cờ) cắt cao hơn
|
|
surcreusement * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) sự xói quá xuống (của lòng sông băng)
|
|
surcroît * danh từ giống đực - món tăng thêm, cái tăng thêm =Surcroît de travail+ món việc tăng thêm =de surcroît par surcroît+ lại thêm thêm vào
|
|
surcuire * ngoại động từ - nấu lại, nung lại =Surcuire de la chaux+ nung lại vôi
|
|
surcuit * danh từ giống đực - vôi nung quá lửa
|
|
surdent * danh từ giống cái - răng khểnh
|
|
surdi-mutité * danh từ giống cái - (y học) tật điếc câm
|
|
surdité * danh từ giống cái - (y học) tật điếc
|
|
surdorer * ngoại động từ - mạ vàng hai lớp - vàng mạ hai lớp
|
|
surdos * danh từ giống đực - đai lưng (ngựa đóng xe)
|
|
surdosage * danh từ giống đực - (y học) sự dùng thuốc quá liều
|
|
surdoué * tính từ - có năng khiếu đặc biệt
|
|
surdétermination * danh từ giống cái - (tâm lý học) sự đa định - (ngôn ngữ học) sự thu hẹp nghĩa (do ngữ cảnh)
|
|
surdéterminer * ngoại động từ - (tâm lý học) đa định
|
|
sureau *{{sureau}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cơm cháy
|
|
surenchère * danh từ giống cái - sự đấu giá cao hơn - (nghĩa bóng) sự đua nhau hứa hẹn =Surenchère de menaces+ sự tăng dọa dẫm lên
|
|
surenchérir * nội động từ - đấu giá cao hơn - hứa hẹn nhiều hơn (đối thủ) - tăng giá lên nữa, đắt lên nữa
|
|
surenchérissement * danh từ giống đực - sự tăng giá lên nữa, sự đắt lên nữa =Surenchérissement des denrées alimentaires+ sự tăng giá thực phẩm lên nữa
|
|
surenchérisseur * tính từ - đấu giá cao hơn * danh từ - người đấu giá cao hơn
|
|
surentraînement * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự tập dượt quá sức
|
|
surestimation * danh từ giống cái - sự đánh giá quá cao
|
|
surestimer * ngoại động từ - đánh giá quá cao =Surestimer ses possibilités+ đánh giá quá cao khả năng của mình # phản nghĩa =Sous-estimer.
|
|
suret * tính từ - hơi giôn giốt, hơi chua =Vin suret+ rượu vang hơi giôn giốt
|
|
surexcitant * tính từ - kích thích quá độ =Alcool surexcitant+ rượu kích thích quá độ
|
|
surexcitation * danh từ giống cái - sự kích thích quá độ, sự hưng phấn quá độ =La surexcitation d'un alcoolique+ sự kích thích quá độ của một kẻ nghiện rượu =Surexcitation des sens+ sự hưng phấn quá độ của giác quan - (nghĩa bóng) sự kích động cao độ
|
|
surexciter * ngoại động từ - kích thích quá độ, làm hưng phấn quá độ =Surexciter les sens+ làm giác quan hưng phấn quá độ - (nghĩa bóng) kích động cao độ =Surexciter le nationalisme+ kích động cao độ chủ nghĩa dân tộc # phản nghĩa =Apaiser, calmer.
|
|
surexcité * tính từ - (được) kích động cao độ, hừng lực # phản nghĩa =Calme.
|
|
surexposer * ngoại động từ - (nhiếp ảnh) lộ sáng thừa =Surexposer une pellicule+ lộ sáng thừa một phim ảnh # phản nghĩa =Sous-exposer
|
|
surexposition * danh từ giống cái - (nhiếp ảnh) lộ sáng thừa # phản nghĩa =Sous-exposion.
|
|
surf * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn lướt sóng nhào
|
|
surface * danh từ giống cái - mặt =Surface de l'eau+ mặt nước =Surface de séparation+ mặt phân cách - bề mặt, diện tích =La surface d'un triangle+ bề mặt một hình tam giác - (nghĩa bóng) bề ngoài =Rester à la surface des choses+ đứng lại ở bề ngoài sự vật =avoir de la surface+ có máu mặt; có bảo đảm; có uy tín =faire surface+ nổi lên (tàu ngầm) = n'être que surface+ chỉ hời hợt
|
|
surfacer * ngoại động từ - (kỹ thuật) gia công mặt
|
|
surfaire * ngoại động từ - đòi giá quá cao =Surfaire des marchandises+ đòi giá hàng quá cao - quá đề cao =Surfaire le talent d'un peintre+ quá đề cao tài năng một họa sĩ
|
|
surfait * tính từ - được đề cao quá mức =Ouvrage surfait+ tác phẩm được đề cao quá mức
|
|
surfaix * danh từ giống đực - đai nịt (ở yên cương ngựa thồ)
|
|
surfil * danh từ giống đực - đường vắt sổ
|
|
surfilage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự xe săn thêm - sự vắt sổ
|
|
surfiler * ngoại động từ - (ngành dệt) xe săn thêm (sợi) - vắt sổ
|
|
surfin * tính từ - thượng hạng =Produit surfin+ sản phẩm thượng hạng
|
|
surfondu * tính từ - (vật lý học) chậm đông =Phosphore surfondu+ photpho chậm đông
|
|
surfusion * danh từ giống cái - (vật lý học) sự chậm đông
|
|
surgeler * ngoại động từ - làm đông lạnh nhanh
|
|
surgelé * tính từ - đông lạnh nhanh =Aliments surgelés+ thức ăn đông lạnh nhanh
|
|
surgeon * danh từ giống đực - (thực vật học) chồi gốc, tược - (từ cũ, nghĩa cũ) con cháu =Les surgeons d'un sang héroïque+ con cháu của dòng máu anh hùng
|
|
surgeonner * nội động từ - đâm chồi gốc, đâm tược
|
|
surgir * nội động từ - mọc lên, nổi lên =Une île a surgi+ một hòn đảo đã nổi lên =De nouvelles maisons surgissent+ những ngôi nhà mới mọc lên - nảy sinh =De nombreuses difficultés ont surgi+ nhiều khó khăn đã nảy sinh
|
|
surgissement * danh từ giống đực - sự mọc lên, sự nổi lên, sự xuất hiện =Le surgissement d'une île madréporique+ sự nổi lên một hòn đảo san hô đá tảng - sự nảy sinh
|
|
surglacer * ngoại động từ - tráng đường lên =Surglacer des pâtisseries+ tráng đường lên bánh ngọt
|
|
surgélation * danh từ giống cái - sự đông lạnh nhanh
|
|
surhaussement * danh từ giống đực - sự nâng cao hơn =Surhaussement d'une digue+ sự nâng cao hơn một con đê =Surhaussement des prix+ sự nâng giá cao hơn # phản nghĩa =Surbaissement.
|
|
surhausser * ngoại động từ - nâng cao hơn =Surhausser un mur+ nâng cao hơn bức tưởng =Surhausser le prix des denrées alimentaires+ nâng giá thực phẩm cao hơn
|
|
surhaussé * tính từ - (kiến trúc) (nâng) cao (bề cao hơn nửa bề rộng) =Voûte surhaussée+ vòm cao # phản nghĩa =Surbaissé.
|
|
surhomme * danh từ giống đực - siêu nhân # phản nghĩa =Sous-homme.
|
|
surhumain * tính từ - siêu phàm =Force surhumaine+ sức siêu phàm * danh từ giống đực - người siêu phàm
|
|
surhumainement * phó từ - (văn học) học siêu phàm
|
|
surhumanité * danh từ giống cái - (văn học) học tính siêu phàm
|
|
suri * tính từ - trở chua, hóa chua
|
|
suricate * danh từ giống đực - (động vật học) cầy dũi
|
|
surikate - xem suricate
|
|
surimposer * ngoại động từ - đánh thuế thêm
|
|
surimpression * danh từ giống cái - (điện ảnh) sự in chồng =Scène de rêve qui se fait par surimpression+ cảnh chiêm bao thực hiện bằng in chồng
|
|
surin * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) dao găm; dao
|
|
suriner * ngoại động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) đâm bằng dao găm
|
|
surinfection * danh từ giống cái - (y học) sự bội nhiễm
|
|
surintendance * danh từ giống cái - (sử học) chức tổng giám sát =Surintendance des finances+ chức tổng giám sát tài chính - dinh tổng giám sát
|
|
surintendante * danh từ giống cái - nữ hiệu trưởng (một số trường học) - nữ phụ trách công tác xã hội (ở nhà máy) - (sử học) trưởng thị nữ - (sử học) bà tổng giám sát
|
|
surintensité * danh từ giống cái - (điện học) siêu cường độ
|
|
surinvestissement * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính sự đầu tư quá mức
|
|
surir * nội động từ - trở chua, chua đi =Les chaleurs font surir le vin+ nóng làm cho rượu vang trở chua
|
|
surjalée - xem surjalé
|
|
surjet * danh từ giống đực - mũi khâu vắt (để chắp hai mảnh vải)
|
|
surjeter * ngoại động từ - khâu vá
|
|
surlendemain * danh từ giống đực - ngày hôm sau nữa
|
|
surlier * ngoại động từ - (hàng hải) quấn đầu (dây cáp cho khỏi sổ)
|
|
surliure * danh từ giống cái - (hàng hải) sự quấn đầu (dây cáp)
|
|
surlonge * danh từ giống cái - miếng thịt lưng bò
|
|
surlouer * ngoại động từ - cho thuê quá đắt - thuê quá đắt
|
|
surloyer * danh từ giống đực - tiền thuê trội thêm
|
|
surmenage * danh từ giống đực - sự làm quá sức, sự lao lực
|
|
surmenant * tính từ - lao lực =Travail surmenant+ công việc lao lực
|
|
surmener * ngoại động từ - bắt làm quá sức =Surmener son cerveau+ bắt bộ óc làm quá sức
|
|
surmené * tính từ - làm quá sức, kiệt sức
|
|
surmontable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể vượt qua =Difficulté surmontable+ khó khăn có thể vượt qua
|
|
surmonter * ngoại động từ - đặt trên =Statue qui surmonte une colonne+ pho tượng đặt trên một cột trụ - (nghĩa bóng) vượt qua; chế ngự =Surmonter les obstacles+ vượt qua những trở ngại =Surmonter sa peur+ chế ngự được sự sợ hãi - (từ cũ, nghĩa cũ) tràn ngập (nghĩa đen) nghĩa bóng - (từ cũ, nghĩa cũ) trội hơn, át hẳn
|
|
surmortalité * danh từ giống cái - tỷ lệ tử vong cao hơn =Surmotalité masculine+ tỷ lệ tử vong nam cao hơn (so với nữ)
|
|
surmoulage * danh từ giống đực - sự đổ khuôn lại - vật đổ khuôn lại
|
|
surmouler * ngoại động từ - đúc theo khuôn rập lại, đổ khuôn lại
|
|
surmoulé * danh từ giống đực - vật đổ khuôn lại
|
|
surmulet * danh từ giống đực - (động vật học) cá phèn
|
|
surmulot * danh từ giống đực - (động vật học) chuột cống
|
|
surmultiplication * danh từ giống cái - (cơ học) cơ cấu tăng tốc truyền động
|
|
surmultiplié * tính từ - (cơ học) tăng tốc truyền động
|
|
surnager * nội động từ - nổi =Des nappes d'huile surnagent+ những mảng dầu nổi trên mặt đất - (nghĩa bóng) còn lại =Les erreurs tombent, la vérité surnage+ sai lầm mất đi, chân lý còn lại # phản nghĩa =Enfoncer, noyer, plonger.
|
|
surnaturalisme * danh từ giống đực - thuyết siêu tự nhiên
|
|
surnaturel * tính từ - siêu tự nhiên =Puissance surnaturelle+ quyền lực siêu tự nhiên - phi thường =Bonheur surnaturel+ hạnh phúc phi thường * danh từ giống đực - điều siêu tự nhiên =Croire au surnaturel+ tin ở điều siêu tự nhiên # phản nghĩa =Naturel, commun.
|
|
surnom * danh từ giống đực - biệt danh =Ses amis l'appellent par son surnom+ bạn bè anh ấy gọi anh ấy bằng biệt danh
|
|
surnombre * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) số dôi =en surnombre+ dôi ra
|
|
surnommer * ngoại động từ - đặt biệt danh cho =On l'a surnommé "La cigale"+ người ta đã đặt cho anh ấy bịet danh " Con ve sầu"
|
|
surnuméraire * tính từ - dư, thừa =Doigt surnuméraire+ ngón tay thừa - (từ cũ, nghĩa cũ) ngoài biên chế =Employé surnuméraire+ nhân viên ngoài biên chế * danh từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nhân viên ngoài biên chế
|
|
suroffre * danh từ giống cái - sự trả giá cao hơn
|
|
suroffrir * ngoại động từ - trả giá cao hơn
|
|
suros * danh từ giống đực - (thú y học) u cẳng chân # đồng âm =Sureau.
|
|
suroxyder * ngoại động từ - (hóa học) peoxi hóa
|
|
suroxygéné * tính từ - (hóa học) có oxi quá mức
|
|
suroît * danh từ giống đực - (hàng hải) gió tây nam - (hàng hải) mũ vải dầu (đội trời mưa) - (từ cũ, nghĩa cũ) áo varơ có mũ (của thủy thủ)
|
|
surpassement * danh từ giống đực - (văn học) sự vượt hơn, sự trội hơn
|
|
surpasser * ngoại động từ - vượt quá =Maison sui surpasse ses voisines de deux étages+ nhà vượt quá những nhà bên cạnh hai tầng =Le succès surpasse l'espérance+ thành công vượt quá hy vọng =Cette dépense surpasse mes moyens+ món tiêu đó vượt quá khả năng của tôi - hơn, trội hơn =Elle surpasse les autres en beauté+ chị ấy đẹp trội hơn những người khác
|
|
surpaye * danh từ giống cái - (thương nghiệp) sự mua đắt - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền thưởng thêm
|
|
surpayer * ngoại động từ - trả quá mức cho, trả thừa cho =Il a surpayé le portefaix+ anh ấy đã trả thừa cho người khuân vác - mua đắt =Surpayer une marchandise+ mua đắt một món hàng # phản nghĩa =Sous-payer.
|
|
surpeuplement * danh từ giống đực - tình trạng quá đông dân, nạn nhân mãn - (nghĩa rộng) tình trạng quá đông người ở (nhà) # phản nghĩa =Sous-peuplement.
|
|
surpeuplé * tính từ - quá đông dân =Pays surpeuplé+ nước quá đông dân - (nghĩa rộng) tình trạng quá đông người ở (nhà) # phản nghĩa =Dépeuplé, désert, sous-peuplé.
|
|
surplace * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) tư thế ngồi thăng bằng trên xe (lúc xuất phát đua xe đạp)
|
|
surplis * danh từ giống đực - (tôn giáo) áo lễ khoác ngoài
|
|
surplomb * danh từ giống đực - sự chìa ra =Rocher en surplomb+ tảng đá chìa ra - phần chìa ra =mur en surplomb+ tường nghiêng
|
|
surplombant * tính từ - nghiêng - chìa ra =nez surplombant+ mũi nhòm mồm
|
|
surplombement * danh từ giống đực - sự nghiêng - sự chìa ra
|
|
surplomber * nội động từ - nghiêng =Mur qui surplombe+ bức tường nghiêng * ngoại động từ - chìa ra ở trên =Rocher qui surplombe le chemin+ tảng đá chìa ra ở trên con đường - nhô cao trên =La tour qui nous surplombe de cinquante mètres d'altitude+ ngọn tháp nhô cao trên chúng tôi năm mươi mét
|
|
surplus * danh từ giống đực - số dôi, số thừa =Payer le surplus+ trả số tiền dôi - (số nhiều) số hàng ế =Liquider des surplus+ bán tống số hàng ế - (quân sự) quân cụ thừa (sau khi chiến tranh kết thúc) =Vendre des surplus américains+ bán những quân cụ thừa của Hoa kỳ =au surplus+ vả lại, vả chăng
|
|
surpopulation * danh từ giống cái - số dân quá đông =Résoudre le problème de la surpopulation+ giải quyết vấn đề số dân quá đông
|
|
surprenant * tính từ - làm ngạc nhiên, làm sửng sốt; kỳ dị =Nouvelle surprenante+ tin làm ngạc nhiên =Progrès surprenants+ tiến bộ kỳ dị
|
|
surprendre * ngoại động từ - bắt được quả tang, tóm được, chộp được =On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffre+ người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ =Surprendre un secret+ tóm được một bí mật - đánh úp, tập kích, đột kích =Surprendre un poste ennemi+ đánh úp một đồn địch - đến thăm bất thần = J'irai vous surprendre un de ces jours+ một ngày kia tôi sẽ bất thần đến thăm anh - xảy ra bất ngờ, xảy ra bất thình lình (đối với mình) =La pluie nous a surpris+ trời mưa bất ngờ đối với chúng tôi - làm cho ngạc nhiên, làm cho sửng sốt =Nouvelle qui m'a surpris+ cái tin làm cho tôi ngạc nhiên - (văn học) lừa mà lấy được, lừa lọc mà lấy được =Surprendre la confiance de quelqu'un+ lừa lọc mà lấy được lòng tin của ai - làm cháy sém =Le feu a surpris la viande+ lửa đã làm thịt cháy sém
|
|
surpression * danh từ giống cái - (kỹ thuật) áp suất dư
|
|
surprime * danh từ giống cái - tiền bảo hiểm trả thêm
|
|
surpris * tính từ - ngạc nhiên, sửng sốt =Je suis surpris de son inconduite+ tôi ngạc nhiên về hạnh kiểm xấu của nó
|
|
surprise * tính từ giống cái - xem surpris * danh từ giống cái - sự ngạc nhiên =Il me regarda d'un air de surprise+ nó nhìn tôi một cách ngạc nhiên - sự bất ngờ, điều bất ngờ, điều làm vui lòng bất ngờ =Ce fut une surprise pour moi+ đó là điều bất ngờ đối với tôi =Apporter une petite surprise+ đem đến món quà làm vui lòng bất ngờ - (quân sự) sự đánh úp; cuộc đột kích - sự cháy sém - sự lừa mà lấy được =Obtenir une signature par surprise+ lừa mà lấy được một chữ ký =à la surprise de+ trước sự ngạc nhiên của =boîte à surprise+ hộp đồ chơi bật hình bất ngờ =par surprise+ bất ngờ =Attaquer par surprise+ tấn công bất ngờ
|
|
surprise-partie * danh từ giống cái - cuộc liên hoan khiêu vũ tại nhà riêng
|
|
surproduction * danh từ giống cái - (kinh tế) sự sản xuất thừa =Crise de surproduction+ khủng hoảng sản xuất thừa # phản nghĩa =Sous-production.
|
|
surproduire * ngoại động từ - sản xuất thừa
|
|
surpâturage * danh từ giống đực - sự chăn thả quá mức
|
|
surrection * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) sự trồi lên =Surrection d'une chaine de montagnes+ sự trồi lên một dãy núi # phản nghĩa =Subsidence.
|
|
surremise * danh từ giống cái - (thương nghiệp) tiền chiết giá thêm
|
|
surréalisme * danh từ giống đực - (văn học) thơ ca chủ nghĩa siêu thực - (nghệ thuật) người theo khuynh hướng siêu thực
|
|
surrénal * tính từ - (giải phẫu) thượng thận =Glandes surrénales+ tuyến thượng thận
|
|
sursalaire * danh từ giống đực - tiền công thêm
|
|
sursaturant * tính từ - quá bão hòa =Vapeur sursaturante+ hơi quá bão hòa
|
|
sursaturation * danh từ giống cái - sự quá bão hòa
|
|
sursaturer * ngoại động từ - làm cho quá bão hòa - làm cho chán phè
|
|
sursaturé * tính từ - quá bão hòa - chán phè =Sursaturé de mauvais films+ chán phè phim dở
|
|
sursaut * danh từ giống đực - sự giật nẩy mình =Avoir un sursaut en entendant une détonation+ giật nẩy mình khi nghe một tiếng nổ - (nghĩa bóng) sự bộc phát =Sursaut d'énergie+ sự bộc phát nghị lực =en sursaut+ giật mình = S'éveiller en sursaut+ giật mình tỉnh dậy
|
|
sursauter * nội động từ - giật nẩy mình =Nouvelle qui fait sursauter+ cái tin làm giật mình tỉnh dậy
|
|
sursemer * ngoại động từ - (nông nghiệp) gieo giặm
|
|
surseoir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hoãn =Surseoir un jugement+ hoãn một vụ xử án * nội động từ - (luật học, pháp lý) hoãn =Surseoir à une exécution capitale+ hoãn một vụ xử tử # phản nghĩa =Avancer.
|
|
sursis * danh từ giống đực - sự hoãn; thời hạn hoãn =Sursis d'appel+ sự hoãn gọi tòng quân - án treo =Trois mois de prison avec sursis+ ba tháng tù án treo
|
|
sursitaire * danh từ - người được hưởng án treo - người được hoãn tòng quân * tính từ - được hưởng án treo - được hoãn tòng quân
|
|
surtaux * danh từ giống đực - tỷ suất quá cao
|
|
surtaxe * danh từ giống cái - thuế phụ thu =Surtaxe progressive+ thuế phụ thu lũy tiến - thuế quá nặng
|
|
surtaxer * ngoại động từ - đánh thuế phụ thu - đánh thuế quá nặng
|
|
surtension * danh từ giống cái - (điện học) sự quá điện áp - (nghĩa bóng) tình trạng quá căng =Surtension d'esprit+ tình trạng tinh thần quá căng
|
|
surtondre * ngoại động từ - xén mót lông (ở da cừu)
|
|
surtonte * danh từ giống cái - sự xén mót lông (ở da cừu) - lông xén mót
|
|
surtout * phó từ - nhất là =Il aime surtout le football+ nó thích nhất là bóng đá =Surtout ne dites rien+ nhất là anh đừng nói gì cả =surtout que+ (thân mật) nhất là vì =Vous pourrez partir, surtout que ce ne sera pas pour longtemps+ anh có thể ra đi nhất là vì không phải là đi lâu * danh từ giống đực - áo mặc ngoài =Surtout d'homme+ áo mặc ngoài của đàn ông - mái che đõ ông - khay trang trí bàn tiệc
|
|
surtravail * danh từ giống đực - (kinh tế) tài chính giá đôi =La survaleur des monnaies+ giá đôi của tiền tệ
|
|
surveillance * danh từ giống cái - sự trông nom, sự coi sóc, sự giám sát, sự giám thị =La surveillance des travaux+ sự trông nom công việc =La surveillance des gardiens+ sự giám thị của những người gác - sự bị quản thúc = Rester en surveillance pendant deux ans+ bị quản thúc hai năm
|
|
surveillant * danh từ giống đực - viên giám sát, viên giám thị =Surveillant d'internat+ viên giám thị nội trú =surveillant général+ viên tổng giám thị
|
|
surveiller * ngoại động từ - trông nom, coi sóc, giám sát, giám thị =Surveiller des élèves+ giám thị học sinh =Il nous surveille de près+ hắn giám sát chúng tôi sát sao - theo dõi =Animal qui surveille sa proie+ con vật theo dõi mồi - chú ý giữ gìn =Surveiller son langage+ chú ý giữ gìn lời ăn tiếng nói
|
|
surveillé * tính từ - (Résidence surveillée) sự quản thúc ở một nơi - (Être en résidence surveillée) bị quản thúc ở một nơi
|
|
survenance * danh từ giống cái - (Survenance d'enfant) (luật học, (pháp lý)) sự sinh con sau khi đã làm chúc thư cho gia tài
|
|
survenir * nội động từ - đến bất chợt, đến bất thần, bỗng đến =Sur ces entrefaites, survint le père+ giữa lúc đó người cha bỗng đến - xảy ra bất thần, bỗng xảy ra =Nous arriverons si aucun empêchement ne survient+ nếu không có sự trở ngại gì (xảy ra) bất thần chúng tôi sẽ đến nơi * không ngôi - bỗng xảy ra = S'il survenait un accident+ nếu một tai nạn bỗng xảy ra
|
|
survente * danh từ giống cái - sự bán quá giá
|
|
surventer * không ngôi - (hàng hải) có gió mạnh lên =Quand il survente+ khi có gió mạnh lên
|
|
survenue * danh từ giống cái - (văn học) sự bất thần đến =La survenue du président Hô au milieu des enfants+ việc Hồ Chủ Tịch bất thần đến giữa đám trẻ em
|
|
survie * danh từ giống cái - sự sống sót - sự sống thêm =Une survie de quelques mois grâce à une greffe du coeur+ nhờ ghép tim mà sống thêm được vài tháng - (tôn giáo) cuộc sống ở thế giới bên kia
|
|
survirage * danh từ giống đực - sự trượt đuôi văng ra (xe ôtô ở đường quành)
|
|
survirer * nội động từ - trượt đuôi văng ra (xe ôtô ở đường quành)
|
|
survivance * danh từ giống cái - sự sống sót - sự rớt lại; cái rớt lại, tàn dư, tàn tích =Survivances de l'ancien régime+ những tàn dư của chế độ cũ
|
|
survivant * tính từ - sống sót =Les naufragés survivants+ những người đắm tàu sống sót - còn rớt lại, còn sót lại =Frafments survivants d'une vie disparue+ những mẫu còn sót lại của một cuộc sống đã mất đi * danh từ giống đực - người sống sót =Aucun survivant parmi les passagers de l'avion+ không còn người nào sống sót trong số những khách đi máy bay
|
|
survivre * nội động từ - còn sống, sống sót =Survivre à son époux+ còn sống sau khi chồng chết =Survivre à la catastrophe+ sống sót trong tai nạn - tiếp tục sống =Il ne peut survivre à son honneur+ anh ta không thể tiếp tục sống sau khi đã mất hết danh dự - vẫn sống mãi (về sau) = L'oeuvre d'art survit à son auteur+ tác phẩm nghệ thuật vẫn sống mãi sau khi tác giả đã mất
|
|
survol * danh từ giống đực - sự bay (ở) trên =Le survol de la ville+ sự bay trên thành phố - (nghĩa bóng) sự nhìn qua, sự xét lướt qua
|
|
survoler * ngoại động từ - bay trên =Survoler Hanoï+ bay trên Hà Nội - (nghĩa bóng) nhìn qua, xét lướt qua =Il n'a fait que survoler la question+ ông ấy mới chỉ xét lướt qua vấn đề
|
|
survoltage * danh từ giống đực - (điện học) như surtension
|
|
survolter * ngoại động từ - (điện học) tăng quá áp # phản nghĩa =Dévolter.
|
|
survolteur * danh từ giống đực - (điện học) cái tăng áp
|
|
survolteur-dévolteur * danh từ giống đực - (điện học) cái tăng giảm áp, cái ổn áp
|
|
survolté * tính từ - quá điện áp =Lampe survoltée+ ngọn đèn quá điện áp - (nghĩa bóng) quá căng =Une existence survoltée+ cuộc sống quá căng
|
|
survêtement * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quần áo giải lao (mặc khi nghỉ)
|
|
surédifier * ngoại động từ - xây lên trên (một công trình cũ)
|
|
surélever * ngoại động từ - đắp cao lên, xây cao lên =On a surélevé d'un étage cette vieille maison+ người ta đã xây cao ngôi nhà cũ này lên một tầng - tăng quá cao =Surélever les prix+ tăng quá cao giá hàng # phản nghĩa =Abaisser.
|
|
surélévation * danh từ giống cái - sự đắp cao thêm, sự xây cao thêm =Surélévation de l'immeuble+ sự xây ngôi nhà cao thêm - sự tăng quá cao =Surélévation des prix+ sự tăng quá cao giá hàng
|
|
suréquipement * danh từ giống đực - sự trang bị quá mức
|
|
suréquiper * ngoại động từ - trang bị quá mức
|
|
surérogation * danh từ giống cái - (văn học) học điều làm quá phận sự
|
|
surérogatoire * tính từ - (văn học) học làm quá phận sự, thừa =Payement surérogatoire+ tiền trả thừa
|
|
surévaluer * ngoại động từ - định giá quá cao # phản nghĩa =Sous-évaluer.
|
|
sus * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (Courir sus à quelqu'un) tấn công ai =en sus+ (từ cũ, nghĩa cũ) thêm vào =La moitié en sus+ một nữa thêm vào =en sus de+ ngoài =Toucher des gratifications en sus de son salaire+ lĩnh tiền thưởng ngoài số lương * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) gắng lên nào! = Sus! mes amis+ gắng lên nào, anh em ơi!
|
|
sus-dominante * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm át trên
|
|
sus-hépatique * tính từ - (giải phẫu) trên gan =Veine sus-hépatique+ tĩnh mạch trên gan
|
|
susceptibilité * danh từ giống cái - tính hay động lòng, tính dễ tự ái =Ménager la susceptibilité de quelqu'un+ tránh không chạm đến tính hay động lòng của ai - (vật lý học) độ nhạy cảm, độ cảm =Susceptibilité magnétique+ độ cảm từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tính nhạy cảm, tính mẫn cảm
|
|
susceptible * tính từ - có thể, có khả năng =Phrase qui est susceptible de deux interprétations+ câu có thể có hai cách giải thích =Proposition susceptible de vous intéresser+ đề nghị có thể làm cho anh thích thú - hay động lòng, dễ tự ái =Elle est bonne mais très susceptible+ chị ấy tử tế nhưng rất hay động lòng - (từ cũ, nghĩa cũ) nhạy cảm, mẫn cảm
|
|
susciter * ngoại động từ - (văn học) gây (nên) =Susciter un querelle+ gây cuộc cãi nhau - gợi lên, khêu gợi =Susciter des souvenirs+ gợi lên những kỷ niệm # phản nghĩa =Détruire.
|
|
suscription * danh từ giống cái - địa chỉ ghi trên phong bì
|
|
susdit * tính từ - đã nói đến ở trên =La susdite personne+ người đã nói đến ở trên * danh từ giống đực - người đã nói đến ở trên
|
|
susmentionné * tính từ - nêu ở trên =Conditions susmentionnées+ điều kiện nêu ở trên
|
|
susnommé * tính từ - (luật học, pháp lý) đã nêu tên ở trên =Partie susnommée+ bên đã nêu tên ở trên * danh từ giống đực - người đã nêu tên ở trên
|
|
suspect * tính từ - đáng ngờ, khả nghi =Attitude suspecte+ thái độ đáng ngờ =Individu suspect+ người khả nghi - bị nghi là =Suspect de partialité+ bị nghi là thiên vị * danh từ giống đực - kẻ khả nghi; kẻ bị tình nghi =Deux suspects ont été arrêtés+ hai kẻ khả nghi đã bị bắt # phản nghĩa =Certain, sûr.
|
|
suspecter * ngoại động từ - nghi ngờ, ngờ, hoài nghi =Suspecter l'honnêteté d'un marchand+ ngờ sự thật thà của một nhà buôn
|
|
suspendre * ngoại động từ - treo =Suspendre un tableau+ treo một bức tranh - tạm ngừng, đình chỉ =Suspendre la séance+ tạm ngừng buổi họp - hoãn =Suspendre l'exécution d'une peine+ hoãn thi hành một hình phạt - đình bản, tạm cấm =Suspendre un journal+ đình bản một tờ báo - treo chức =Suspendre un fonctionnaire+ treo chức một công chức =être suspendu aux lèvres de quelqu'un+ xem lèvre
|
|
suspendu * tính từ - treo =Pont suspendu+ cầu treo - có hệ thống treo =Voiture suspendue+ xe có hệ thống treo - tạm ngừng - hoãn lại - bị treo chức
|
|
suspens * tính từ giống đực - (tôn giáo) bị treo chức =Prêtre suspens+ linh mục bị treo chức =en suspens+ chưa giải quyết, treo đấy =Affaire en suspens+ việc chưa giải quyết, việc treo đấy+ do dự, lưỡng lự+ lơ lửng =Fumée mêlée à de la poussière en suspens+ khói lẫn bụi lơ lửng * danh từ giống đực - như suspense 2 - sự chờ đợi, sự lưỡng lự
|
|
suspense * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự treo chức =Encourir la suspense+ bị treo chức * danh từ giống đực - phút chờ đợi hồi hộp (khi (xem) phim, khi đọc truyện)
|
|
suspenseur * tính từ giống đực - (giải phẫu) treo =Ligament suspenseur+ dây chằng treo * danh từ giống đực - (thực vật học) dây treo
|
|
suspensif * tính từ - đình chỉ =Veto suspensif+ quyền phủ quyết đình chỉ =points suspensifs+ (ngôn ngữ học) chấm lửng
|
|
suspension * danh từ giống cái - sự treo; cách treo =La suspension d'une glace+ sự treo một tấm gương - bộ đèn treo =Suspension de salle à manger+ bộ đèn treo phòng ăn - hệ thống treo (ở xe ôtô) - (hóa học) thể vẩn, huyền phù - sự tạm ngừng, sự đình chỉ =Suspension de paiements+ sự đình chỉ trả tiền =Suspension des hostilités+ sự đình chiến - sự hoãn =La suspension de l'exécution d'une peine+ sự hoãn thi hành một hình phạt - sự treo chức =La suspension d'un magistrat+ sự treo chức một thẩm phán =points de suspension+ (ngôn ngữ học) chấm lửng # phản nghĩa =Continuité.
|
|
suspensoir * danh từ giống đực - (y học) băng treo - (hàng hải) móc treo, dây treo
|
|
suspente * danh từ giống cái - (hàng hải) dây treo sào căng buồm - dây treo giỏ (ở khí cầu) - dây néo dù (dù nhảy máy bay)
|
|
suspicieusement * phó từ - (một cách) ngờ vực
|
|
suspicieux * tính từ - ngờ vực =Regard suspicieux+ cái nhìn ngờ vực
|
|
suspicion * danh từ giống cái - sự ngờ vực =Regard plein de suspicion+ cái nhìn đầy ngờ vực - (luật học, pháp lý) sự nghi xử không công minh # phản nghĩa =Confiance.
|
|
sustentateur * tính từ - đỡ =Surfaces sustentatrices+ mặt đỡ (của máy bay)
|
|
sustentation * danh từ giống cái - sự đỡ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự bồi dưỡng =base de sustentation+ (cơ học) chân đế
|
|
sustenter * ngoại động từ - (hàng không) đỡ =Les ailes sustentent l'avion+ cánh đỡ máy bay - (từ cũ, nghĩa cũ) bồi dưỡng cho =Sustenter un malade+ bồi dưỡng cho người bệnh
|
|
susurrant * tính từ - thì thầm =Voix susurrante+ tiếng thì thầm
|
|
susurrement * danh từ giống đực - sự thì thầm, sự rì rầm; tiếng thì thầm, tiếng rì rầm =Le susurrement des élèves+ sự rì rầm của học sinh - sự rì rào, sự lào xào; tiếng rì rào, tiếng lào xào =Le susurrement des feuilles+ tiếng lá lào xào
|
|
susurrer * nội động từ - thì thầm, rì rầm =La foule susurre+ đám đông rì rầm - rì rào, lào xào =Les vagues susurrent+ tiếng sóng rì rào * ngoại động từ - đọc thì thầm =Il lui susurre un vers à l'oreille+ hắn thì thầm đọc một câu thơ vào tai anh ấy
|
|
susvisé * tính từ - nói đến ở trên
|
|
sutra * danh từ giống đực - sách lễ (ấn Độ)
|
|
sutural * tính từ - (động) (thuộc) đường khớp cánh (sâu bọ)
|
|
suture * danh từ giống cái - (y học) sự khâu; đường khâu =Suture cardiaque+ sự khâu tim =suture circulaire+ đường khâu vòng tròn - (giải phẫu, động vật học) đường khớp =Suture dentée+ đường khớp răng cưa =Suture frontonasale+ đường khớp trán mũi =Suture des élytres d'un insecte+ đường khớp cánh cứng của sâu bọ - (thực vật học) đường nối =Suture des carpelles+ đường nối lá noãn - (văn học) sự chắp nối (hai đoạn văn) =Les sutures exigent du savoir-faire+ muốn chắp nối phải khéo
|
|
suturer * ngoại động từ - khâu =Suturer une blessure+ khâu một vết thương
|
|
suzerain * danh từ - (sử học) tôn chủ, bá chủ =Le suzerain et ses vassaux+ bá chủ và các chư hầu * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Droit suzerain+ quyền bá chủ
|
|
suzeraineté * danh từ giống cái - tước vị bá chủ - quyền bá chủ =Reconnaître la suzeraineté d'un seigneur+ công nhận quyền bá chủ của một lãnh chúa =Suzeraineté d'un état sur un autre+ quyền bá chủ của một nước đối với một nước khác
|
|
suède * danh từ giống đực - da lộn =Gant de suède+ găng tay da lộn
|
|
suédine * danh từ giống cái - vải giả da lộn
|
|
suédois * tính từ - (thuộc) Thụy Điển =Moeurs suédoises+ phong tục Thụy Điển =Allumettes suédoises+ diêm Thụy Điển, diêm an toàn * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Thụy Điển
|
|
suédé * tính từ - xem suède =Tissu suédé+ vải giả da lộn
|
|
suée * danh từ giống cái - (thân mật) sự toát mồ hôi (do làm việc nặng nhọc, do sợ hãi...)
|
|
svastika *{{svastika}} * danh từ giống đực - chữ thập ngoặc, hình chữ vạn
|
|
svelte * tính từ - mảnh khảnh, mảnh dẻ, dong dỏng =Taille svelte+ thân hình mảnh khảnh # phản nghĩa =Epais, lourd, massif.
|
|
sveltesse * danh từ giống cái - sự mảnh khảnh, sự mảnh dẻ, sự dong dỏng = L'élégante sveltesse de la tour+ vẻ dong dỏng thanh nhã của cây tháp
|
|
swahéli * danh từ giống đực, tính từ - như souahéli
|
|
swastika * danh từ giống đực - như svastika
|
|
sweater * danh từ giống đực - áo len dài tay
|
|
sweepstake * danh từ giống đực - xổ số đánh cá ngựa
|
|
swing * tính từ - (có) dáng điệu thoải mái =Une jeune fille swing+ một thiếu nữ dáng điệu thoải mái - đúng mốt, đúng thời trang =Costume swing+ bộ quần áo đúng mốt * danh từ giống đực - điệu xuynh (nhảy, nhạc) - (thể dục thể thao) cú tạt ngang, cú xuynh
|
|
sybarite * danh từ - (văn học) kẻ xa hoa ủy mị # phản nghĩa =Ascète.
|
|
sybaritique * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xa hoa ủy mị =Habitudes sybaritiques+ thói xa hoa ủy mị
|
|
sybaritisme * danh từ giống đực - (văn học) thói xa hoa ủy mị # phản nghĩa =Ascétisme.
|
|
sycomore * danh từ giống đực - (thực vật học) cây sung Ai Cập - (thực vật học) cây thích trắng
|
|
sycophante * danh từ giống đực - (sử học) kẻ tố giác (cổ Hy Lạp) - (văn học) từ cũ nghĩa cũ kẻ gian giảo
|
|
sycosis * danh từ giống đực - (y học) viêm nang râu, sicozit
|
|
syllabation * danh từ giống cái - phép đọc phân âm tiết
|
|
syllabe * danh từ giống cái - âm tiết =Un mot de deux syllabes+ một từ hai âm tiết =ne pas prononcer une syllabe+ không nói nửa lời =peser toutes ses syllabes+ cân nhắc từng chữ, đắn đo từng lời =sans perdre une syllabe+ không bỏ sót một lời nào
|
|
syllabique * tính từ - xem syllabe =écriture syllabique+ chữ viết theo âm tiết =Les caractères chinois sont une écriture syllabique+ chữ Hán là lối chữ viết theo âm tiết =vers syllabique+ câu thơ tính số âm tiết
|
|
syllabisme * danh từ giống đực - chữ viết theo âm tiết
|
|
syllabus * danh từ giống đực - (tôn giáo) danh mục quyết nghị (của) Giáo hội
|
|
syllepse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự tương hợp theo nghĩa
|
|
syllogisme * danh từ giống đực - luận ba đoạn, tam đoạn luận - (nghĩa rộng, nghĩa xấu) lập luận hoàn toàn hình thức
|
|
syllogistique * tính từ - xem syllogisme 1 =Forme syllogistique+ hình thức luận ba đoạn * danh từ giống cái - khoa luận ba đoạn, khoa tam đoạn luận
|
|
sylphe * danh từ giống đực - (thần thoại học) thiên tinh
|
|
sylphide * danh từ giống cái - (thần thoại học) nữ thiên tinh - (nghĩa bóng) phụ nữ yểu điệu
|
|
sylvain * danh từ giống đực - (thần thoại học) thần rừng
|
|
sylve * danh từ giống cái - (thơ ca) rừng
|
|
sylvestre * tính từ - (thuộc) rừng =Les richesses sylvestres+ nguồn lợi rừng
|
|
sylvicole * tính từ - (thuộc) lâm nghiệp =Les problèmes sylvicoles+ những vấn đề lâm nghiệp - (từ cũ, nghĩa cũ) sống ở rừng
|
|
sylviculteur * danh từ giống đực - nhà lâm nghiệp
|
|
sylviculture * danh từ giống cái - lâm nghiệp
|
|
sylvinite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xinvinit
|
|
symbiose * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh vật lý học học) sự cộng sinh =Les lichens sont formés d'algues et de champignons vivant en symbiose+ địa y gồm tảo và nấm sống cộng sinh
|
|
symbiote * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) vật cộng sinh
|
|
symbiotique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) cộng sinh =Association symbiotique+ quần hợp cộng sinh
|
|
symbole * danh từ giống đực - tượng trưng, biểu tượng =Le drapeau est le symbole de la patrie+ cờ là biểu tượng của tổ quốc =Il est le symbole de la vertu+ ông ta là tượng trưng của đạo đức - ký hiệu =Le symbole du fer est+ Fe ký hiệu của sắt là Fe - (tôn giáo) tín điều =Symbole des apôtres+ tín điều của các tông đồ
|
|
symbolique * tính từ - tượng trưng, biểu tượng =Geste symbolique+ cử chỉ tượng trưng =Salaire symbolique+ số lượng tượng trưng (ít ỏi) * danh từ giống cái - ký hiệu học - hệ ký hiệu - (tôn giáo) tín điều học
|
|
symboliquement * phó từ - (một cách) tượng trưng =Recevoir symboliquement un petit salaire+ nhận tượng trưng một số lượng nhỏ
|
|
symbolisation * danh từ giống cái - sự tượng trưng hóa =Symbolisation de l'idée+ sự tượng trưng hóa ý niệm
|
|
symboliser * ngoại động từ - tượng trưng (hóa) =Symboliser le paix par une colombe+ tượng trưng hòa bình bằng con chim bồ câu - tượng trưng cho =La colombe symbolise la paix+ bồ câu tượng trưng cho hòa bình
|
|
symbolisme * danh từ giống đực - phong trào tượng trưng (trong (văn học)); xu hướng tượng trưng (trong nghệ thuật)
|
|
symboliste * tính từ - xem symbolisme * danh từ - người theo phong trào tượng trưng
|
|
sympa * tính từ (không đổi) - (thân mật) như sympathique 2, 3
|
|
sympathie * danh từ giống cái - thiện cảm, cảm tình =Avoir de la sympathie pour quelqu'un+ có thiện cảm với ai - sự thông cảm =Témoignage de sympathie+ sự tỏ tình thông cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) sự giao cảm - (từ cũ, nghĩa cũ) khả năng kết hợp; ái lực =Sympathie du mercure et de l'or+ khả năng kết hợp của vàng và thủy ngân # phản nghĩa =Disparité, opposition; animosité, antipathie, aversion; prévention; indifférence.
|
|
sympathique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (thuộc) thần kinh giao cảm =Nerf sympathique+ dây thần kinh giao cảm - dễ thương, đáng yêu =Figure sympathique+ mặt dễ thương =Trouver quelqu'un sympathique+ thấy ai dễ thương - (thân mật) rất thích =Une plage sympathique+ một bãi biển rất thích - (từ cũ, nghĩa cũ) có thiện cảm, có cảm tình (với ai, cái gì) =Être sympathique à quelqu'un+ có thiện cảm với ai =encre sympathique+ mực bí mật (phải xoa một chất hóa học lên trên mới hiện rõ) # Phản nghĩa =Indifférent. Malveillant; hostile. Antipathique, désagréable, déplaisant. * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hệ thần kinh giao cảm
|
|
sympathiquement * phó từ - với lòng thiện cảm, với cảm tình =Accueillir sympathiquement quelqu'un+ tiếp đón ai với lòng thiện cảm
|
|
sympathisant * tính từ - có cảm tình (với một đảng phái) - (từ cũ, nghĩa cũ) hợp, ăn ý * danh từ giống đực - người cảm tình đảng =Réunion où l'on comptait beaucoup de sympathisants+ buổi họp có nhiều người cảm tình đảng
|
|
sympathiser * nội động từ - hợp (nhau), ăn ý (nhau) =Nous sympathisons vous et moi+ anh và tôi chúng ta hợp nhau - thông cảm =Sympathiser avec les pauvres+ thông cảm với người nghèo
|
|
sympatholytique * tính từ, danh từ - như sympathicolytique
|
|
sympathomimétique * tính từ - như sympathicomimétique
|
|
symphonie * danh từ giống cái - (âm nhạc) khúc giao hưởng =Les symphonies de Beethoven+ những khúc giao hưởng của Bi-tô-ven - sự phối hợp =Symphonies de couleurs+ sự phối hợp màu sắc
|
|
symphonique * tính từ - giao hưởng =Musique symphonique+ nhạc giao hưởng
|
|
symphoniste * danh từ - người soạn nhạc giao hưởng - người tấu nhạc giao hưởng
|
|
symphyse * danh từ giống cái - khớp nửa động, khớp =Symphyse mentonnière+ khớp cằm - (y học) sự dính màng =Symphyse cardiaque+ sự dính màng ngoài tim
|
|
symposium * danh từ giống đực - hội nghị chuyên đề =Symposium de linguistique+ hội nghị chuyên đề về ngôn ngữ học - (sử học) tiệc rượu
|
|
symptomatique * tính từ - (thuộc) triệu chứng =Traitement symptomatique+ sự chữa triệu chứng - (có tính chất triệu chứng) báo hiệu (một điều gì) =Réaction symptomatique+ phản ứng báo hiệu =minéral symptomatique+ (địa chất, địa lý) khoáng vật đặc trưng
|
|
symptomatiquement * phó từ - về mặt triệu chứng; bằng triệu chứng
|
|
symptomatologie * danh từ giống cái - triệu chứng học
|
|
symptôme * danh từ giống đực - triệu chứng =Symptômes d'une maladie+ (y học) triệu chứng một bệnh =Les symptômes avant-coureurs d'une crise+ những triệu chứng báo trước một cuộc khủng hoảng
|
|
symétrie * danh từ giống cái - sự đối xứng =Axe de symétrie+ trục đối xứng =Symétrie d'une fleur+ sự đối xứng của một bông hoa =Vases disposés en symétrie+ chậu đặt đối xứng # phản nghĩa =Désordre, irrégularité. Asymétrie, dissymétrie.
|
|
symétrique * tính từ - đối xứng =Figures symétriques+ hình đối xứng =Disposition symétrique+ sự sắp xếp đối xứng * danh từ - hình đối xứng =La symétrique d'une droite+ hình đối xứng của một đường thẳng # phản nghĩa =Antisymétrique, asymétrique, dissymétrique, irrégulier.
|
|
symétriquement * phó từ - (một cách) đối xứng =Disposer symétriquement des meubles+ sắp xếp đồ đạc đối xứng
|
|
symétriser * ngoại động từ - sắp xếp đối xứng, đặt đối xứng * nội động từ - được sắp xếp đối xứng, đặt đối xứng
|
|
synagogue * danh từ giống cái - nhà thờ (Do Thái) - giáo đồ Do Thái - đạo Do Thái, Do Thái giáo
|
|
synallagmatique * tính từ - (luật học, pháp lý) hai bên, song phương =Contrat synallagmatique+ hợp đồng hai bên # phản nghĩa =Unilatéral.
|
|
synalèphe * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự chập âm tiết
|
|
synanthéré * tính từ - (thực vật học) tụ nhị
|
|
synanthérée - xem synanthéré
|
|
synapse * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp thần kinh - (sinh vật học; sinh lý học) kỳ liên hợp - (sinh vật học; sinh lý học) sợi liên bào
|
|
synaptase * danh từ giống cái - (hóa học) như émulsine
|
|
synaptique * tính từ - xem synapse
|
|
synarchie * danh từ giống cái - chính thể đa thủ
|
|
synarthrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp bất động
|
|
synchondrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp bán động sụn
|
|
synchrocyclotron * danh từ giống đực - (vật lý học) xincroxiclotron
|
|
synchrone * tính từ - đồng bộ =Oscillations synchrones de deux pendules+ dao động đồng bộ của hai quả lắc # phản nghĩa =Asynchrone.
|
|
synchronie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính đồng đại
|
|
synchronique * tính từ - đồng đại - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng thời # phản nghĩa =Diachronique.
|
|
synchroniquement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng thời
|
|
synchronisation * danh từ giống cái - sự đồng bộ hóa, sự điều độ
|
|
synchroniser * ngoại động từ - đồng bộ hóa, điều độ # phản nghĩa =Désynchroniser.
|
|
synchroniseur * danh từ giống đực - (điện học; cơ học) bộ điều độ
|
|
synchronisme * danh từ giống đực - sự đồng bộ =Synchronisme des oscillations de deux pendules+ sự đồng bộ dao động của hai quả lắc - sự đồng đại =Synchronisme de deux événements+ sự đồng đại của hai sự kiện
|
|
synchronisé * tính từ - đồng bộ hóa, điều bộ
|
|
synchrotron * danh từ giống đực - (vật lý học) xincrotron
|
|
syncinésie * danh từ giống cái - (y học) chứng đồng động =Syncinésie d'imitation+ đồng động bắt chước
|
|
synclinal * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) nếp lõm
|
|
syncopal * tính từ - (y học) ngất =Respiration syncopale+ sự thở ngất
|
|
syncope * danh từ giống cái - (y học) sự ngất =Tomber en syncope+ bị ngất - (âm nhạc) nhấn lệch - (ngôn ngữ học) sự rụng âm
|
|
syncoper * ngoại động từ - (âm nhạc) nhấn lệch - (ngôn ngữ học) từ cũ nghĩa cũ cho rụng, lược =Syncoper les syllabes muettes+ cho rụng âm câm * nội động từ - (âm nhạc) nhấn lệch
|
|
syncopé * tính từ - (âm nhạc) nhấn lệch =Rythme syncopé du jazz+ nhịp nhấn lệch của nhạc ja - (thân mật) ngừng lại =Rire brusquement syncopé+ tiếng cười bỗng ngừng lại - (thân mật) sửng sốt =Je suis syncopé+ tôi sửng sốt
|
|
syncristalliser * nội động từ - (vật lý học) đồng kết tinh
|
|
syncrétique * tính từ - (triết học) hổ lốn; hỗn hợp =Philosophie syncrétique+ triết học hổ lốn
|
|
syncrétisme * danh từ giống đực - thuyết hổ lốn - hỗn hợp =Syncrétisme religieux+ hỗn hợp tôn giáo - (tâm lý học) tri giác lờ mờ
|
|
syndic * danh từ giống đực - người đại diện (một tập đoàn) =Syndic de faillite+ người đại diện chủ nợ của người phá sản - ủy viên khánh tiết (của hội đồng thành phố Pa-ri)
|
|
syndical * tính từ - xem syndicat =Loi syndicale+ luật công đoàn (nghiệp đoàn)
|
|
syndicalisation * danh từ giống cái - sự (cho) gia nhập công đoàn - sự tổ chức công đoàn (ở một xưởng..)
|
|
syndicaliser * ngoại động đực - cho gia nhập công đoàn - tổ chức công đoàn ở (một xưởng..)
|
|
syndicalisme * danh từ giống đực - hoạt động công đoàn (nghiệp đoàn) - phong trào công đoàn (nghiệp đoàn) - chủ nghĩa công đoàn
|
|
syndicaliste * tính từ - (thuộc) phong trào công đoàn (nghiệp đoàn) =Mouvement syndicaliste+ phong trào công đoàn (nghiệp đoàn) * danh từ - người hoạt động công đoàn (nghiệp đoàn)
|
|
syndicat * danh từ giống đực - xanhđica; công đoàn; nghiệp đoàn =Action sociale des syndicats+ hoạt động xã hội của các công đoàn =Syndicat des producteurs+ nghiệp đoàn những người sản xuất - chức đại diện (một tập đoàn) =Accepter le syndicat d'une faillite+ nhận chức đại diện những người chủ nợ của người phá sản =syndicat d'initiative+ công ty du lịch
|
|
syndicataire * danh từ - đoàn viên xanhđica tài chính - đoàn viên nghiệp đoàn chủ * tính từ - xem (danh từ)
|
|
syndiquer * ngoại động từ - tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn) =Syndiquer des ouvriers+ tổ chức công nhân thành công đoàn
|
|
syndiqué * tính từ - có chân trong công đoàn (nghiệp đoàn) =Ouvrier syndiqué+ công nhân có chân trong công đoàn * danh từ giống đực - đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn
|
|
syndrome * danh từ giống đực - (y học) hội chứng =Syndrome clinique+ hội chứng lâm sàng
|
|
synecdoque * danh từ giống cái - (văn học) phép đề dụ
|
|
synergide * danh từ giống cái - (thực vật học) trợ bào
|
|
synergie * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự hiệp đồng; sự đồng vận # phản nghĩa =Antagonisme.
|
|
synergique * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) hiệp đồng; đồng vận =Muscles synergiques+ cơ đồng vận
|
|
synesthésie * danh từ giống cái - (y học) loạn cảm giác
|
|
syngnathe * danh từ giống đực - (động vật học) cá chìa vôi
|
|
synodal * tính từ - xem synode
|
|
synode * danh từ giống đực - (tôn giáo) hội nghị tôn giáo =Un synode convoqué par l'évêque+ một hội nghị tôn giáo do giám mục triệu tập
|
|
synodique * tính từ - xem synode * danh từ giống đực - (tôn giáo) tập quyết nghị của hội nghị tôn giáo - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giao hội
|
|
synoecisme * danh từ giống đực - (sử học) sự hợp nhất thôn xã (cổ Hy lạp)
|
|
synonyme * tính từ - (ngôn ngữ học) đồng nghĩa =Mots synonymes+ từ đồng nghĩa * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ đồng nghĩa # phản nghĩa =Antonyme, contraire.
|
|
synonymie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự đồng nghĩa
|
|
synonymique * tính từ - (ngôn ngữ học) đồng nghĩa =Rapport synonymique+ quan hệ đồng nghĩa
|
|
synopse * danh từ giống đực - sách Phúc âm đối chiếu
|
|
synopsis * danh từ giống cái - cái nhìn khái quát - bảng khái quát, biểu nhất lãm * danh từ giống đực - (điện ảnh) đề cương chi tiết
|
|
synoptique * tính từ - khái quát, nhất lãm =Tableau synoptique+ biểu nhất lãm
|
|
synostose * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự dính liền khớp =Synostose des os du crâne+ sự dính liền khớp xương sọ
|
|
synovectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ bao hoạt dịch
|
|
synovie * danh từ giống cái - (giải phẫu) dịch khớp, hoạt dịch
|
|
syntacticien * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cú pháp
|
|
syntactique * tính từ - (ngôn ngữ học) như syntaxique * danh từ giống cái - (lôgic) cú pháp
|
|
syntagmatique * tính từ - (ngôn ngữ học) xem syntagme
|
|
syntagme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) ngữ đoạn
|
|
syntaxe * danh từ giống cái - cú pháp =Les règles de la syntaxe+ những qui tắc cú pháp - cú pháp học - sách cú pháp
|
|
syntaxique * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) cú pháp
|
|
synthétique * tính từ - tổng hợp =Méthode synthétique+ những phương pháp tổnh hợp =caoutchouc sysnthétique+ cao su tổng hợp
|
|
synthétiquement * phó từ - bằng tổng hợp; một cách tổng hợp
|
|
synthétisant * tính từ - tổng hợp =Pouvoir synthétisant+ khả năng tổng hợp
|
|
synthétiser * ngoại động từ - tổng hợp =Synthétiser les éléments d'une théorie+ tổng hợp những yếu tố của một thuyết
|
|
syntone * tính từ - (tâm lý học) đồng hòa - (vật lý học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) đồng hưởng
|
|
syntonie * danh từ giống cái - (vật lý học) sự đồng hưởng - (tâm lý học) sự đồng hòa
|
|
syntonisation * danh từ giống cái - (rađiô) sự điều hưởng
|
|
syntoniser * ngoại động từ - (rađiô) điều hưởng
|
|
synéchie * danh từ giống cái - (y học) sự dính =Synéchie intranasale+ sự dính vách mũi
|
|
synérèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự chập nguyên âm - (hóa học) sự co gen, sự tự phân tướng # phản nghĩa =Diérèse.
|
|
syphilide * danh từ giống cái - (y học) ban giang mai
|
|
syphiligraphe * danh từ - (y học) thầy thuốc chuyên khoa giang mai
|
|
syphiligraphie * danh từ giống cái - (y học) giang mai học, khoa giang mai
|
|
syphilis * danh từ giống cái - bệnh giang mai, bệnh tim la
|
|
syphilitique * tính từ - xem syphilis * danh từ - (y học) người bị giang mai
|
|
syriaque * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xi-ri-ác * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
syrien * tính từ - (thuộc) Xi-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Xi-ri
|
|
syringe * danh từ giống cái - (khảo cổ học) mộ hầm (Ai Cập)
|
|
syringomyélie * danh từ giống cái - (y học) bệnh rỗng tủy sống
|
|
syrinx * danh từ giống đực - (động vật học) minh quản (ở chim) - (sử học) cái khèn
|
|
syrphe * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi ăn rệp
|
|
systole * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) tâm thu =Systole ventriculaire+ tâm thu thất =Systole en écho+ tâm thu vang
|
|
systolique * tính từ - xem systole
|
|
systyle * danh từ giống đực - (kiến trúc) bố cục khoảng cột đôi * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
système * danh từ giống đực - hệ thống; hệ =Le système philosophique de Descartes+ hệ thống triết học của Đê-các =Système nerveux+ (sinh vật học; sinh lý học) hệ thần kinh =Système décimal+ hệ thập phân - chế độ =Système électoraux+ chế độ bầu cử - cách, lối, phương thức =Système de vie+ phương thức sống - (thân mật) mánh khóe - hệ thống phân loại =Système de Linné+ hệ thống phân loại của Lin-nê =par système+ cố chấp, có định kiền =se faire sauter le système+ (thông tục) tự bắn vào đầu =système D+ (thông tục) cách xoay xở
|
|
systématique * tính từ - (thuộc) hệ thống; có hệ thống =Connaissances systématiques+ tri thức có hệ thống - dứt khoát, triệt để =Refus systématique+ sự từ chối dứt khoát =Exploitation systématique+ sự bốc lột triệt để - (nghĩa xấu) cứng nhắc, cố chấp, khăng khăng, khư khư =Opposition systématique+ sự khư khư chống đối * danh từ giống cái - phân loại học
|
|
systématiquement * phó từ - (một cách) có hệ thống =étudier systématiquement+ nghiên cứu một cách có hệ thống - dứt khoát, triệt để =Refuser systématiquement+ từ chối dứt khoát
|
|
systématisation * danh từ giống cái - sự hệ thống hóa
|
|
systématiser * ngoại động từ - hệ thống hóa =Systématiser ses idées+ hệ thống hóa ý kiến của mình
|
|
systématisé * tính từ - (y học) có hệ thống =Affection systématisée+ bệnh có hệ thống
|
|
syzygie * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) kỳ sóc vọng =Marée de syzygie+ thủy triều kỳ sóc vọng
|
|
syénite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) xienit
|
|
sèche - xem sec
|
|
sèche-cheveux * danh từ giống đực (không đổi) - máy sấy tóc
|
|
sèchement * phó từ - khô khan =écrire sèchement+ viết khô khan - cụt ngủn, xẵng =Répondre sèchement+ trả lời cụt ngủn
|
|
sème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nghĩa tố # đồng âm =Seime.
|
|
sève * danh từ giống cái - (thực vật học) nhựa =Sève brute+ nhựa nguyên =Sève élaborée+ nhựa luyện - (nghĩa bóng) nhựa sống =Jeunesse pleine de sève+ tuổi trẻ đầy nhựa sống
|
|
sèvres * danh từ giống đực - (đồ) sứ Xe-vrơ
|
|
séance * danh từ giống cái - cuộc họp, buổi họp =Séance de l'Assemblée Nationale+ cuộc họp Quốc Hội =La séance du matin+ buổi họp sáng - buổi =Séance de travail+ buổi làm việc =Séance de représentation théâtrale+ buổi diễn kịch =Séance de pose chez un peintre+ buổi ngồi cho họa sĩ vẽ chân dung =Séance récréative+ buổi giải trí - (thân mật) tấn kịch =Une séance de cris et de larmes+ một tấn kịch kêu gào than khóc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dự hội nghị =séance tenante+ xem tenant
|
|
séant * tính từ - (văn học) đúng lẽ, lịch sự =Il n'est pas séant de sortir à ce moment+ đi ra lúc này là không lịch sự - hợp =Costume séant au teint+ quần áo hợp màu da # phản nghĩa =Malséant.
|
|
sébacé * tính từ - (sinh vật học, y học) [thuộc [bã nhờn =Glande sébacée+ tuyến bã nhờn
|
|
sébaste * danh từ giống đực - (động vật học) cá quân
|
|
sébile * danh từ giống cái - bát gỗ =tendre la sébile+ ăn xin
|
|
séborrhée * danh từ giống cái - (xem) chứng tăng tiết bã nhờn
|
|
sébum * danh từ giống đực - (sinh vật học) bã nhờn
|
|
sécable * tính từ - có thể cắt ra, có thể chia ra # phản nghĩa =Insécable.
|
|
sécant * tính từ - (toán học) cắt =Droite sécante+ đường cắt, cát tuyến
|
|
sécante * tính từ - (toán học) cắt =Droite sécante+ đường cắt, cát tuyến
|
|
sécateur * danh từ giống đực - kéo cắt cây
|
|
sécession * danh từ giống cái - sự ly khai =Guerre de Sécession+ Chiến tranh ly khai (Mỹ, 1861 - 1965) # phản nghĩa =Fédération, réunion.
|
|
sécessionniste * tính từ - ly khai * danh từ - người ly khai
|
|
séchage * danh từ giống đực - sự phơi khô, sự sấy khô - sự khô =Le séchage d'une peinture+ sự khô sơn
|
|
sécher * ngoại động từ - phơi (khô) sấy, hong; làm khô, thấm khô, làm khô cạn =Sécher ses habits+ phơi áo =Sécher des viandes+ sấy thịt =Le vent sèche les chemins+ gió làm khô đường =La chaleur a séché les ruisseaux+ nắng làm khô cạn dòng suối =Sécher l'encre+ thấm khô mực - (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) bỏ học =Sécher un cours+ bỏ một buổi học =sécher les larmes+ an ủi =sécher un verre+ (thân mật) nốc cạn chén * nội động từ - khô đi, khô cạn đi =étang qui a séché+ ao khô cạn đi - (nghĩa bóng) khô héo =Sécher d'ennui+ khô héo vì buồn phiền - (thân mật) tắc, tịt, không trả lời được =Il a séché en histoire+ cậu ta tắc về sử =sécher d'impatience+ sốt ruột =sécher sur pied+ mòn mỏi vì buồn phiền # phản nghĩa =Arroser, détremper, humecter, imbiber, inonder, mouiller.
|
|
sécheresse * danh từ giống cái - sự khô =Sécheresse du sol+ đất khô - hạn, hạn hán =Il y eut une grande sécheresse cette année-là+ năm đó có hạn hán lớn - sự khô khan =Sécheresse du style+ lời ăn khô khan =Sécheresse du coeur+ lòng khô khan - sự cụt ngủn; sự xẵng =Répondre avec sécheresse+ trả lời cụt ngủn # phản nghĩa =Fraîcheur, humidité; fertilité, luxuriance; attendrissement.
|
|
sécherie * danh từ giống cái - chỗ phơi, nhà máy sấy (thực phẩm...)
|
|
sécheur * danh từ giống đực - lò sấy, máy sấy
|
|
sécheuse * danh từ giống cái - máy sấy
|
|
séchoir * danh từ giống đực - nhà sấy =Séchoir à tabac+ nhà sấy thuốc lá - giàn hong quần áo - máy sấy; máy sấy tóc
|
|
sécréter * ngoại động từ - tiết =Le foie sécrète la bile+ gan tiết mật =Mur qui sécréter de la sueur+ tường đổ (tiết) mồ hôi
|
|
sécréteur * tính từ - (sinh vật học) tiết =Organe sécréteur+ cơ quan tiết =poche sécrétrice+ túi tiết
|
|
sécrétine * danh từ giống cái - (sinh vật học) hocmon tiết, xecretin
|
|
sécrétion * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tiết =Glande à sécrétion interne+ tuyến tiết nội tiết - chất tiết =Sécrétions végétales+ chất tiết thực vật
|
|
sécrétoire * danh từ giống cái - (sinh vật học) tiết =Troubles sécrétoires+ (rối) loạn tiết
|
|
séculaire * tính từ - trăm năm một lần =Fête séculaire+ hội trăm năm một lần - hàng trăm năm =Des habitations trois fois séculaires+ những ngôi nhà hàng ba trăm năm - cổ, lâu đời =Préjugés séculaires+ thành kiến lâu đời =Arbre séculaire+ cây cổ thụ =année séculaire+ năm cuối thế kỷ
|
|
séculairement * phó từ - hàng trăm năm, hàng thế kỷ =Tradition séculairement fortifiée+ truyền thống được củng cố hàng trăm năm
|
|
sécularisation * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự thế tục hóa =Sécularisation des biens ecclésiastique+ sự thế tục hóa của cải của giáo hội
|
|
séculariser * ngoại động từ - hoàn tục =Religieux sécularisé+ thầy tu hoàn tục - thế tục hóa =Séculariser un couvent+ thế tục hóa một nhà tu
|
|
sécularité * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tình trạng linh mục ở họ đạo (không theo họ dòng tu)
|
|
séculier * tính từ - (tôn giáo) thế tục =Autorité ecclésiastique ou séculière+ quyền giáo hội hay quyền thế tục, quyền đạo hay quyền đời - ở ngoài đời, họ đạo (không ở trong dòng tu) =Clergé séculier+ giới giáo sĩ ở - ngoài đời, giới giáo sĩ ở họ đạo =bras séculier+ xem bras
|
|
sécurisant * tính từ - làm yên tâm; gây cảm tưởng an toàn # phản nghĩa =Angoissant, dramatisant.
|
|
sécuriser * ngoại động từ - làm yên tâm
|
|
sécurité * danh từ giống cái - sự yên ổn, sự an ninh, sự an toàn =Être en sécurité+ được yên ổn, được an toàn =Sécurité collective+ an ninh tập thể - bộ phận an toàn (ở súng) =Conseil de sécurité+ Hội đồng bảo an (Liên Hiệp Quốc) =de sécurité+ (để được) an toàn =Ceinture de sécurité+ đai an toàn =sécurité sociale+bảo đảm xã hội # phản nghĩa =Insécurité.
|
|
sédatif * tính từ - làm dịu =Remède sédatif+ thuốc làm dịu * danh từ giống đực - thuốc làm dịu
|
|
sédentaire * tính từ - tĩnh lại =Métier sédentaire+ nghề tĩnh tại - thường trú; định cư =Troupes sédentaires+ quân thường trú =Populations sédentaires+ dân tộc định cư - ít ra ngoài, giu giú ở nhà =Vie sédentaire+ cuộc sống giu giú ở nhà * danh từ - người giu giú ở nhà - dân định cư # phản nghĩa =Ambulant, errant, nomade.
|
|
sédentariser * ngoại động từ - định cư (hóa)
|
|
sédiment * danh từ giống đực - cặn, cắn =Sédiment urinaire+ cặn nước tiểu - (địa lý, địa chất) (vật) trầm tích =Sédiments marins+ trầm tích biển
|
|
sédimentaire * tính từ - trầm tích =Roche sédimentaire+ đá trầm tích
|
|
sédimentation * danh từ giống cái - sự lắng đọng, sự lắng =Vitesse de sédimentation globulaire+ tốc độ lắng huyết cầu, tốc độ huyết trầm - (địa lý, địa chất) sự trầm tích
|
|
séditieusement * phó từ - phản loạn
|
|
séditieux * tính từ - phản loạn =Esprit séditieux+ óc phản loạn =propos séditieux+ những lời nói phản loạn * danh từ giống đực - kẻ phản loạn =Complice des séditieux+ đồng lõa với những kẻ phản loạn
|
|
sédition * danh từ giống cái - cuộc phản loạn
|
|
séducteur * tính từ - quyến rũ =Beauté séductrice+ vẻ đẹp quyến rũ * danh từ giống đực - quyến rũ =Séducteur de jeunes+ kẻ quyến rũ con gái
|
|
séduction * danh từ giống cái - sự quyến rũ =La séduction des richesses+ sự quyến rũ của tiền của - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm hư, sự mua chuộc =Séduction de témoins+ sự mua chuộc nhân chứng # phản nghĩa =Répugnance.
|
|
séduire * ngoại động từ - quyến rũ =Séduire une jeune fille+ quyến rũ một thiếu nữ =Une vie qui m'aurait séduit+ một cuộc sống có thể quyến rũ tôi - (từ cũ, nghĩa cũ) làm hư, mua chuộc =Séduire un juge+ mua chuộc một thẩm phán # phản nghĩa =Choquer, déplaire.
|
|
séduisant * tính từ - quyến rũ =Beauté séduisante+ cái đẹp quyến rũ =Promesses séduisantes+ những lời hứa quyến rũ - hấp dẫn =Propositions séduisantes+ những đề nghị hấp dẫn
|
|
ségala * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đất trồng lúa mạch đen
|
|
ségrairie * danh từ giống cái - sở hữu chung rừng - khu rừng sở hữu chung
|
|
ségrais * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) khu rừng lẻ
|
|
ségrégation * danh từ giống cái - sự tách riêng, sự tách biệt =ségrégation des caractères+ (sinh vật học) sự phân ly tính chất =ségrégation raciale+ sự tách biệt chủng tộc # phản nghĩa =Déségrégation.
|
|
séguedille * danh từ giống cái - điệu xêghiđi (nhảy, nhạc)
|
|
séide * danh từ giống đực - kẻ cuồng tín
|
|
séisme * danh từ giống đực - động đất, địa chấn
|
|
séismicité * danh từ giống cái - như sismicité
|
|
séismique * tính từ - như sismique
|
|
séismographe * danh từ giống đực - như sismographe
|
|
séismologie * danh từ giống cái - như sismologie
|
|
séjour * danh từ giống đực - sự trở lại, sự lưu lại =Faire un séjour à la campagne+ lưu lại ở nông thôn - nơi ở lại, nơi nghỉ =Un séjour délicieux+ một nơi nghỉ thú vị - (luật học, pháp lý) sự cư trú =Interdiction de séjour+ sự cấm cư trú - viết tắt của salle de séjour (xem ở sau) =céleste séjour; séjour des bien heureux; séjour des dieux+ (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) trời, thiên đường =humide séjour+ (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) biển =noir séjour; sombre séjour; ténébreux séjour+ buồng ngoài (vừa là phòng khách vừa là buồng ăn)
|
|
séjourner * nội động từ - ở lại, lưu lại =Séjourner chez des amis+ lưu lại nhà bạn bè - đọng lại =Endroit òu l'eau séjourne+ nơi nước đọng lại # phản nghĩa =Passer.
|
|
sélacien * danh từ giống đực - (động vật học) cá nhám; cá mập - (số nhiều) bộ cá nhám
|
|
sélaginelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây quyển bá
|
|
sélect * tính từ - (thân mật) chọn lọc; lịch sự; tao nhã =Des réunions sélectes+ những cuộc họp tao nhã
|
|
sélecter * ngoại động từ - lựa chọn
|
|
sélecteur * danh từ giống đực - bộ chọn (phiếu đục lỗ) - cái chuyển mạch (điện thoại) - bàn đạp đổi tốc độ (ở xe máy)
|
|
sélectif * tính từ - chọn lọc =Méthode sélective+ phương pháp chọn lọc
|
|
sélection * danh từ giống cái - sự lựa chọn, sự tuyển lựa =Faire une sélection parmi les candidats+ tuyển lựa thí sinh =Sélection artificielle+ (sinh vật học) chọn lọc nhân tạo =Sélection naturelle+ chọn lọc tự nhiên - tập chọn lọc, bộ chọn lọc =Une sélection des meilleurs poèmes+ tập chọn lọc các bài thơ hay nhất # phản nghĩa =Panmixie.
|
|
sélectionner * ngoại động từ - lựa chọn, chọn lọc chọn, tuyển lựa =Sélectionner des graines à semer+ chọn hạt giống đem gieo =Sélectionner des athlètes pour un championnat+ tuyển lựa vận động viên điền kinh dự giải
|
|
sélectionneur * danh từ giống đực - người lựa chọn, người chọn, người tuyển lựa =Sélectionneur de graines+ người chọn hạt =Sélectionneur qui fait passer des tests+ người tuyển lựa cho làm thử nghiệm (trên tuyển sinh)
|
|
sélectionné * tính từ - (được) lựa chọn, (được) chọn lọc, (được) tuyển lựa * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) tuyển thủ
|
|
sélectivement * phó từ - chọn lọc
|
|
sélectivité * danh từ giống cái - (radiô) khả năng chọn lọc
|
|
séléniate * danh từ giống đực - (hóa học) seleniat
|
|
sélénieux * tính từ - (hóa học) selennơ =Acide sélénieux+ axit selenơ
|
|
sélénique * tính từ - (thiên (văn học)) (thuộc) mặt trăng - (hóa học) selenic =Acide sélénique+ axit selenic
|
|
sélénite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) selenit * danh từ giống đực - (hóa học) selenit - người cung trăng
|
|
séléniteux * tính từ - (khoáng vật học) có selenit, có canxi sunfat =Eau séléniteuse+ nước có canxi sunfat
|
|
sélénium * danh từ giống đực - (hóa học) selen
|
|
séléniure * danh từ giống đực - (hóa học) selenua
|
|
sélénographique * tính từ - xem sélénopraphie =Cartes sélénographiques+ bản đồ mặt trăng
|
|
sémanticien * danh từ - nhà ngữ nghĩa học
|
|
sémantique * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) ngữ nghĩa học * tính từ - (về) ngữ nghĩa =Champ sémantique+ trường ngữ nghĩa
|
|
sémantème * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nghĩa vị
|
|
sémaphore * danh từ giống đực - (hàng hải) đường sắt cột tín hiệu
|
|
sémaphorique * tính từ - xem sémaphore =Code sémaphorique+ mã tín hiệu cột
|
|
sémasiologie * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) như sémantique
|
|
sémillant * tính từ - hoạt bát, linh lợi =Esprit sémillant+ tinh thần hoạt bát
|
|
sémillon * danh từ giống đực - (nông nghiệp) giống nho ngọt
|
|
séminaire * danh từ giống đực - trường dòng, trường chủng viện =Entrer au séminaire+ vào học trường dòng =Tout le séminaire assistait à la fête+ cả trường dòng đã dự lễ =Il a terminé son séminaire+ anh ta đã học xong chương trình trường dòng - nhóm chuyên đề (ở đại học) - cuộc thảo luận chuyên đề (của những nhà kỹ thuật..), cuộc hội thảo
|
|
séminal * tính từ - (thuộc) tinh (khí) =Cellule séminale+ tế bào tinh - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) hạt =Feuille séminale+ lá (trong) hạt, lá mầm
|
|
sémiologie * danh từ giống cái - (y học) triệu chứng học - (ngôn ngữ học) tín hiệu học
|
|
sémiologique * tính từ - xem sémiologie
|
|
sémiotique * danh từ giống cái - ký hiệu học - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) như sémiologie
|
|
sémite * tính từ - (thuộc) người Xê-mít =Race sémite+ giống người Xê-mít
|
|
séméiologie * danh từ giống cái - như sémiologie
|
|
séméiotique * danh từ giống cái - như sémiotique
|
|
sénat * danh từ giống đực - thượng nghị viện - (sử học) viện nguyên lão (cổ La Mã)
|
|
sénateur * danh từ giống đực - thượng nghị sĩ - (sử học) nghị viện nguyên lão =train de sénateur+ dáng bệ vệ =Aller son train de sénateur+ đi bệ vệ * danh từ giống đực - (động vật học) mòng biển tuyết
|
|
sénatorial * tính từ - xem sénat, sénateur =élections sénatoriales+ bầu cử thượng nghị viện
|
|
sénescence * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự hóa già
|
|
sénescent * tính từ - (sinh vật học) hóa già
|
|
sénestre * tính từ - (động vật học) xoắn trái (vỏ ốc) - ở bên trái (huy hiệu) * danh từ giống cái - (từ cũ nghĩa cũ) bàn tay trái # phản nghĩa =Dextre.
|
|
sénevé * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải dại
|
|
sénile * tính từ - (y học) lão suy # phản nghĩa =Enfantin, infentile, juvénile
|
|
sénilité * danh từ giống cái - (y học) trạng thái suy
|
|
sénéchal * danh từ giống đực - (sử học) quan án (Pháp)
|
|
sénéchaussée * danh từ giống cái - (sử học) quản hạt quan án - (sử học) tòa quan án (Pháp)
|
|
sénégalais * tính từ - (thuộc) Xê-nê-gan =Produits sénégalais+ sản phẩm Xê-nê-gan
|
|
sépale * danh từ giống đực - (thực vật học) lá đài
|
|
sépaloïde * tính từ - (thực vật học) (có) dạng lá đài
|
|
séparable * tính từ - có thể tách ra =particule séparable+ (ngôn ngữ học) tiểu từ có thể tách riêng # phản nghĩa =Inséparable.
|
|
séparateur * tính từ - tách =Pouvoir séparateur d'un instrument d'optique+ (vật lý học) năng suất tách của một công cụ quang học * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy phân ly - (điện học) tấm cách (trong ắc quy)
|
|
séparation * danh từ giống cái -Séparation des éléments d'un mélange+ sự tách các yếu tố của một hỗn hợp =Séparation de pouvoirs+ sự phân quyền =Le jour de la séparation+ ngày biệt ly - sự chia rẽ; sự chia ly =Séparation entre deux amis+ sự chia rẽ giữa hai người bạn - tấm cách, vật ngăn; khoảng cách biệt =Enlever la séparation entre deux terrains+ bỏ vật ngăn giữa hai đám đất =séparation de corps+ sự biệt cư (giữa hai vợ chồng) # phản nghĩa =Assemblage, jonction, réuion; contact.
|
|
séparatisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa phân lập
|
|
séparatiste * tính từ - phân lập * danh từ - người phân lập
|
|
séparer * ngoại động từ - tách, phân, chia rẽ =Séparer les bons avec les méchants+ tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác =Séparer une chambre en trois+ chia phòng ra làm ba =Séparer une question de l'ensemble du problème+ tách một vấn đề ra khỏi toàn bộ sự việc - phân tách =La mer sépare la France de l'Angleterre+ biển phân cách nước Pháp với nước Anh - chia rẽ; chia ly =Séparer deux amis+ chia rẽ hai người bạn
|
|
séparé * tính từ - tách biệt =Intérêts séparés+ quyền lợi tách biệt - chia ly, biệt cư # phản nghĩa =Lié.
|
|
séparément * phó từ - riêng rẽ =Vivre séparément+ sống riêng rẽ # phản nghĩa =Conjointement, ensemble.
|
|
sépia * danh từ giống cái - chất mực (trong túi của con mực) - (hội họa) màu nâu đen; bức vẽ nâu đen
|
|
sépulcral * tính từ - tang tóc; ảo não =Figure sépulcrale+ mặt ảo não - (từ cũ nghĩa cũ) (thuộc) mộ =voix sépulcral+ tiếng ồ ồ
|
|
sépulcre * danh từ giống đực - (văn học) mộ =le saint sépulcre+ mộ chúa Giê-xu =sépulcres blanchis+ kẻ giả đạo đức
|
|
sépulture * danh từ giống cái - mộ phần - (từ cũ nghĩa cũ) sự mai táng; tang ma
|
|
séquelle * danh từ giống cái - (thường số nhiều, y học) di chứng, di tật - (nghĩa bóng) di hại =Les séquelles d'une guerre+ di hại của một cuộc chiến tranh - (từ từ cũ nghĩa cũ, nghĩa từ cũ nghĩa cũ) bè lũ =Lui et sa séquelle+ nó và bè lũ của nó
|
|
séquence * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) suốt đồng hoa; suốt - (điện ảnh) lớp - (tôn giáo, âm nhạc) khúc xêcăng
|
|
séquentiel * tính từ - từng loạt, từng dãy
|
|
séquestration * danh từ giống cái - sự giam giữ - (luật học, pháp lý) sự tạm giữ =Séquestration de biens+ sự tạm giữ tài sản - (thú y học) sự nhốt riêng (vật bị bệnh)
|
|
séquestre * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) sự tạm giữ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người tạm giữ - (y học) mảnh xương mục - (từ cũ nghĩa cũ) chỗ giam học sinh hư
|
|
séquestrer * ngoại động từ - (luật học, pháp lý) tạm giữ (tài sản) - (luật học, pháp lý) giam giữ (người) - (nghĩa rộng) giam hãm
|
|
séquoia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cù tùng
|
|
sérac * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tảng băng lở (trên sông băng) - pho mát xerac
|
|
sérail * danh từ giống đực - (sử học) cung điện (vua Hồi) - (từ cũ nghĩa cũ) hậu cung
|
|
sérancer * ngoại động từ - chải, gỡ (vỏ gai dầu, vỏ lanh, sau khi dầm)
|
|
séraphin * danh từ giống đực - (thần thoại học) thiên thần thượng đẳng
|
|
séraphique * tính từ - xem séraphin - thần tiên =Amour séraphique+ ái tình thần tiên
|
|
séreux * tính từ - xem sérosité =Cavité séreuse+ khoang thanh dịch =Glande séreuse+ tuyến thanh dịch - xem sérum =Anémie séreuse+ sự thiếu huyết thanh
|
|
séricicole * tính từ - (thuộc) nuôi tằm =établissement séricicole+ sở nuôi tằm
|
|
sériciculteur * danh từ - người nuôi tằm
|
|
sériciculture * danh từ giống cái - nghề nuôi tằm
|
|
séricigraphie * danh từ giống cái - như sérigraphie
|
|
séricigène * tính từ - nhả tơ, sinh tơ =Chenille séricigène+ sâu nhả tơ =Glande séricigène+ tuyến (sinh vật học) tơ
|
|
série * danh từ giống cái - dãy, chuỗi, loạt =Une série de questions+ một loạt câu hỏi =Série convergente+ (toán học) chuỗi hội tụ - loại, hạng =Joueur classé dans la première série+ cầu thủ xếp hạng thứ nhất
|
|
sériel * tính từ - xem série =musique sérielle+ nhạc mười hai âm
|
|
sérier * ngoại động từ - xếp thành loạt; chia loại =Sérier les questions pour les résoudre+ chia loại vấn đề để giải quyết
|
|
sérieusement * phó từ - đứng đắn, nghiêm túc =Travailler sérieusement+ làm việc đứng đắn =Parler sérieusement+ nói nghiêm túc - chăm chỉ =étudier sérieusement+ học tập chăm chỉ - thật sự =Je commence sérieusement à croire que+ tôi thật sự bắt đầu tin rằng - nặng, thật lực =Être sérieusement malade+ ốm nặng
|
|
sérieux * tính từ - đứng đắn, nghiêm túc =Travail sérieux+ công việc làm nghiêm túc =Jeune fille sérieuse+ cô gái đứng đắn - nghiêm nghị, nghiêm trang =Sérieux comme un pape+ nghiêm nghị như giáo hoàng, rất nghiêm nghị =Visage sérieux+ mặt trang nghiêm - quan trọng, đánh kể - nghiêm trọng, trầm trọng, nặng =Maladie sérieuse+ bệnh trầm trọng =client sérieux+ khách hàng mua nhiều * danh từ giống đực - sự đứng đắn; sự nghiêm túc =Esprit de sérieux+ tinh thần nghiêm túc - vẻ nghiêm nghị, vẻ nghiêm trang =Garder son sérieux+ giữ vẻ nghiêm trang - sự quan trọng =Le sérieux d'une question+ sự quan trọng của một vấn đề =prendre au sérieux+ cho là thực+ cho là quan trọng =se prendre au sérieux+ ra vẻ quan trọng # phản nghĩa =Dérisoire, frivole, futile; amusant, comique, distrayant; inconséquent, puéril. Enjoué, gai. # phản nghĩa =Débauché. Enjouement, gaieté; légèreté
|
|
sérigraphie * danh từ giống cái - phép in đồ hình
|
|
sérine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) xerin
|
|
sérique * tính từ - xem sérum =Accidents sériques+ tai biến huyết thanh
|
|
sérodiagnostic * danh từ giống đực - (y học) phép chẩn đoán huyết thanh
|
|
sérologie * danh từ giống cái - (y học) huyết thanh học
|
|
sérosité * danh từ giống cái - (sinh; y) thanh dịch
|
|
sérothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp huyết thanh
|
|
sérotonine * danh từ giống cái - (sinh vật học; hóa học) serotonin
|
|
sérovaccination * danh từ giống cái - (y học) sự chủng huyết thanh
|
|
sérum * danh từ giống đực - (sinh vật học) huyết thanh
|
|
sérénade * danh từ giống cái - (âm nhạc) khúc nhạc chiều - (thân mật) cuộc huyên náo ban đêm; cuộc huyên náo
|
|
sérénissime * tính từ - (Votre Altesse sérénissime) (từ cũ nghĩa cũ) điện hạ - (La Sérénissime République) (sử học) Cộng hòa Vơ-ni-dơ
|
|
sérénité * danh từ giống cái - sự thanh thản =La sérénité de l'âme+ sự thanh thản của tâm hồn - sự bình tâm, sự khách quan (của một lời nhận xét) - (thơ ca) sự quang tạnh =Sérénité du ciel+ trời quang tạnh
|
|
sésame * danh từ giống đực - vừng (cây, hạt)
|
|
sésamoïde * tính từ - (Os sésamoïdes) (giải phẫu) xương vừng * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương vừng
|
|
sétacé * tính từ - (có) dạng lông lợn # đồng âm =Cétacés.
|
|
séton * danh từ giống đực - (y học) chỉ xuyên =blessure en séton+ vết thương xuyên
|
|
sévices * danh từ giống đực - (số nhiều) hành động hung bạo, hành động tàn nhẫn =Exercer des sévices sur ses enfants+ tàn nhẫn đối với con
|
|
sévir * nội động từ - nghiêm trị =Sévir contre les coupables+ nghiêm trị kẻ có tội - (nghĩa bóng) hoành hành =La peste sévir+ bệnh dịch hạch hoành hành
|
|
sévère * tính từ - nghiêm, nghiêm khắc =Un maître sévère+ ông thầy nghiêm khắc =Punition sévère+ sự trừng phạt nghiêm khắc - nghiêm ngặt =Morale sévère+ đạo đức nghiêm ngặt =Economie sévère+ tiết kiệm nghiêm ngặt - nghiêm trang =Une beauté sévère+ vẻ đẹp nghiêm trang - khô khan, không hoa mỹ =Architecture sévère+ kiến trúc khô khan - nặng, nặng nề =Pertes sévères+ tổn thất nặng # phản nghĩa =Débonnaire, indulgent, enjoué, plaisant. Léger
|
|
sévèrement * phó từ - nghiêm khắc =Punir sévèrement+ trừng phạt nghiêm khắc - nặng, nặng nề =Sévèrement blessé+ bị thương nặng # phản nghĩa =Légèrement.
|
|
sévérité * danh từ giống cái - sự nghiêm khắc; tính nghiêm khắc - sự nghiêm ngặt =Sévérité des moeurs+ phong tục nghiêm khắc - (văn học) biện pháp nghiêm khắc # phản nghĩa =Douceur, indulgence.
|
|
sûr * tính từ - chắc, chắc chắn =Il est sûr de réussir+ nó chắc thành công, nó chắc đỗ =Rien n'est plus sûr+ không gì chắc chắn hơn - tin chắc =Je suis sûr que vous vous trompez+ tôi tin chắc là anh lầm =il est sûr de ses forces+ nó tin chắc vào sức của nó - vững, vững vàng =Main sûre+ bàn tay vững =Connaissances sûres+ tri thức vững vàng - đáng tin cậy =Ami sûr+ người bạn đáng tin cậy - yên ổn, an ninh =Refuge sûr+ chỗ ẩn náy yên ổn =Ce quartier n'est pas très sûr, la nuit+ ban đêm phường này không được an ninh lắm - đúng đắn =Avoir le coup d'oeil sûr+ có con mắt nhận xét đúng đắn - công hiệu =Remède sûr+ vị thuốc công hiệu =à coup sûr+ xem coup =bien sûr+ (thân mật) tất nhiên là thế =être sûr de soi+ tin chắc ở mình, tin chắc ở công việc mình làm =le plus sûr+ điều chắc chắn nhất, điều tốt nhất =lieu sûr+ xem lieu =pour sûr+ (thông tục) chắc hẳn * phó từ - (thân mật) chắc, chắc chắn =Tu crois qu'il viendra? - Pas sûr+ Anh cho là nó sẽ đến à? không chắc
|
|
sûrement * phó từ - an toàn =Qui va lentement va sûrement+ đi thong thả thì an toàn - chắc chắn =Il sera sûrement arrivé avant nous+ chắc chắn anh sẽ đến nơi trước chúng ta =Sûrement pas+ chắc chắn là không
|
|
sûreté * danh từ giống cái - sự chắc, sự chắc chắn =Pour plus de sûreté+ để chắc chắn hơn - sự tin chắc =Sûreté de soi-même+ sự tin chắc ở mình - sự yên ổn, sự an toàn =Ils sont à présent en sûreté+ nay họ được an toàn =Serrure de sûreté+ khóa an toàn - sự vững vàng =Sûreté de la main+ sự vững vàng của bàn tay - sự an ninh; cơ quan an ninh =Les agents de la sûreté+ nhân viên an ninh - sự đúng đắn =Sûreté du coup d'oeil+ cái nhìn đúng đắn - sự bảo đảm =Donner des sûretés à quelqu'un+ bảo đảm cho ai =en sûreté de conscience+ không thẹn với lương tâm =lieu de sûreté+ xem lieu =mettre un malfaiteur en sûreté+ giam chặt một tên gian phi =par mesure de sûreté+ để đề phòng bất trắc # phản nghĩa =Danger, détresse, péril.
|
|
t * danh từ giống đực - t =Un t bien formé+ một chữ t viết đẹp - (khoa đo lường) tấn (ký hiệu) - (T) (vật lý học) tesla (ký hiệu) - (T) (hóa học) triti (ký hiệu) - (T) hình T, vật hình T =Antenne en T+ anten hình T
|
|
tabac * danh từ giống đực - thuốc lá =Champ de tabac+ ruộng trồng thuốc lá =Fumer du tabac+ hút thuốc lá - quầy bán thuốc lá - (số nhiều) sở thuốc lá (của Pháp) = c'est le même tabac+ (thân mật) cũng như thế thôi =du même tabac+ (thân mật) cùng một loại =pot à tabac+ xem pot * tính từ (không đổi) - (có) màu thuốc lá =Une étoffe tabac+ vải màu thuốc lá
|
|
tabacomanie * danh từ giống cái - thói nghiện thuốc lá
|
|
tabagie * danh từ giống cái - chỗ sặc mùi khói thuốc lá - (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) tiệm hút thuốc lá
|
|
tabagique * tính từ - nhiễm độc thuốc lá - (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) tiệm hút thuốc lá
|
|
tabagisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc thuốc lá
|
|
tabar - xem tabard
|
|
tabard * danh từ giống đực - (sử học) áo choàng ngoài áo giáp (thời Trung đại)
|
|
tabasser * ngoại động từ - (thông tục) đánh nhừ tử =Tabasser un voleur+ đánh nhừ tử một tên trộm
|
|
tabassée * danh từ giống cái - (thông tục) trận đòn =Recevoir une tabassée+ bị một trận đòn
|
|
tabatière * danh từ giống cái - hộp đựng thuốc hít - (xây dựng) cửa sổ mái =tabatière anatomique+ (giải phẫu) hố lào
|
|
tabellaire * tính từ - (Impression tabellaire) (sử học) sự in mộc bản
|
|
tabellion * danh từ giống đực - (sử học) viên lục sự (cổ La mã) - (từ cũ, nghĩa cũ, đùa cợt; hài hước) công chứng viên
|
|
tabernacle * danh từ giống đực - (tôn giáo) tủ bánh thánh - (sử học) hậu điện (nhà thờ Do Thái) - (sử học) lều vải (cỏ Do Thái) =fête des tabernacles+ (sử học) hội lều (của người cổ Do Thái)
|
|
tablature * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) bản ghi nhạc =donner de la tablature à quelqu'un+ (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) gây khó khăn rắc rối cho ai
|
|
table * danh từ giống cái - bàn =Une table en bois+ một cái bàn gỗ =Table de toilette+ bàn rửa mặt - bàn ăn; bữa ăn; những người ngồi ăn =Être à table+ đang ngồi ở bàn ăn; đang ăn =Table frugale+ bữa ăn thanh đạm =Propos qui fait rire toute la table+ lời nói làm cho tất cả những người ngồi ăn cười - (giải phẫu) bản =Table externe de l'os du crâne+ bản ngoài xương sọ - mặt =Table de l'enclume+ mặt đe - bảng =Table des matières+ bản đề mục, mục lục =Table des logarithmes+ bảng loga =aimer la table+ thích ăn ngon =à table+ trong bữa ăn; đương ăn+ đi ăn nào! =bénir la table+ (tôn giáo) đọc kinh trước bữa ăn =de table+ trong bữa ăn =Propos de table+ câu chuyện trong bữa ăn+ dùng trong bữa ăn =Service de table+ bộ đồ (dùng trong bữa) ăn =dresser la table, mettre la table+ dọn ăn =faire table rase+ xem ras =manger à la grande table+ (tiếng lóng, biệt ngữ) làm chỉ điểm cho công an =rouler sous la table+ say đến ngã lăn ra =sainte table+ bàn thờ =se mettre à table+ ngồi vào ăn+ (thông tục) thú tội; tố giác =se tenir mieux à table qu'à cheval+ (thân mật) ăn khỏe =sortir de table, se lever de table, quitter la table+ rời khỏi bàn ăn ăn xong =table de nuit+ tủ nhỏ đầu giường =table d'hôte+ xem hôte =table d'opération+ bàn mổ =table ronde+ hội nghị bàn tròn =tenir table+ hay mời ăn =tenir table ouverte+ xem ouvert =tennis de table+ (thể dục thể thao) bóng bàn
|
|
tableau * danh từ giống đực - bảng =Tableau d'affichage+ bảng yết thị =Tableau horaire+ bảng giờ =Tableau des conjugaisons+ bảng chia động từ - bảng đen (cũng) tableau noir - danh sách =Tableau d'avancement+ danh sách nâng bậc - bức tranh =Tableau peint à l'huile+ bức tranh sơn dầu =Brosser un tableau de la situation+ phác qua bức tranh về tình hình - cảnh =De cette hauteur, on découvre un tableau magnifique+ từ điểm cao này, ta nhìn thấy một cảnh tuyệt đẹp =Un drame en dix tableaux+ một vở kịch mười cảnh =gagner sur tous les tableaux+ (nghĩa bóng) mặt nào cũng được =il y a une ombre au tableau+ xem ombre =pour achever le tableau+ khổ thêm là =tableau de chasse+ kết quả săn được; thành tích hạ máy bay địch (của phi công) =tableau d'honneur+ bảng danh dự =tableau vivant+ (sân khấu) cảnh người thực =vieux tableau+ (thông tục) mụ già làm đỏm+ lão già
|
|
tableautin * danh từ giống đực - bức tranh nhỏ =Peindre de jolis tableautins+ vẽ những bức tranh nhỏ xinh đẹp
|
|
tabler * nội động từ - căn cứ vào; dựa vào =Tabler sur un événement hypothétique+ dựa vào một sự kiện không chắc chắn - (từ cũ, nghĩa cũ) ngồi ăn
|
|
tabletier * danh từ giống đực - người làm đồ sừng ngà - người bán đồ sừng ngà (như quân cờ...)
|
|
tablette * danh từ giống cái - ván kệ (dùng để giấy sách...) - tấm đá mặt bàn; mặt lò sưởi; gờ cửa sổ... - thỏi =Tablette de chocolat+ thỏi sôcôla - (dược học) thuốc phiến - (số nhiều, (sử học)) vấn đề ghi chép =mettre sur ses tablettes+ ghi lấy, nhớ lấy =rayer de ses tablettes+ không nghĩ đến; không hy vọng đến nữa =tablettes ancestrales+ bài vị thần chủ
|
|
tabletterie * danh từ giống cái - nghề làm đồ sừng ngà - nghề bán đồ sừng ngà - đồ sừng ngà (như quân cờ...)
|
|
tablier * danh từ giống đực - tấm tạp dề =Tablier de cuisine+ tấm tạp dề làm bếp - áo choàng (cài sau lưng) - tấm che lò sưởi - tấm che máy (ở ô-tô) - mặt bàn cờ =rendre son tablier+ (thân mật) từ chức
|
|
tablée * danh từ giống cái - bàn (người cùng ngồi ăn ở bàn) =Faire rire toute la tablée+ làm cho cả bàn cười
|
|
tabor * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) tiểu đoàn quân Ma rốc (do sĩ quan Pháp chỉ huy)
|
|
tabou * tính từ - cấm kỵ; kiêng =Un mot tabou+ một từ kiêng - (thân mật) không dám động đến; không được đụng đến (cấm không được sửa đổi) * danh từ giống đực - sự cấm kỵ; điều kiêng kỵ; điều kiêng nói đến - (ngôn ngữ học) từ kiêng
|
|
tabouret * danh từ giống đực - ghế đẩu - ghế gác chân (khi ngồi)
|
|
tabulaire * tính từ - (có) dạng bàn =Relief tabulaire+ địa hình dạng bàn - xếp thành bảng - thành thỏi =Cristaux tabulaires+ tinh thể thành thỏi * danh từ giống đực - (sử học) viên giữa văn thư (cổ La Mã)
|
|
tabulateur * danh từ giống đực - cỡ ngừng (trong máy đánh chữ)
|
|
tabulatrice * danh từ giống cái - máy lập bảng phiếu lỗ
|
|
tabuler * nội động từ - cho phiếu lỗ vào máy tính
|
|
tabès * danh từ giống đực - (y học) bệnh tabet
|
|
tabétique * tính từ - xem tabès * danh từ - (y học) người mắc bệnh tabet
|
|
tac * danh từ giống đực - tiếng kêu tách =Quand on ferme le boîtier d'une montre, cela fait un petit tac+ khi đóng nắp đồng hồ thì có tiếng kêu tách nho nhỏ - tiếng kiếm chạm nhau =répondre du tac au tac+ trả lời bốp chát =riposter du tac au tac+ đập lại bốp chát
|
|
tacaud * danh từ giống đực - (động vật học) cá tuyết lưng nâu
|
|
tacca * danh từ giống đực - (thực vật học) cây củ nưa
|
|
tacet * danh từ giống đực - (âm nhạc) lặng
|
|
tache * danh từ giống cái - vết đốm =Tache de graisse+ vết mỡ bẩn =Taches solaires+ vết mặt trời =Tache de rousseur+ vết hoe =Tache mongolique+ vết chàm =Taches du léopard+ đốm da báo =Taches du plumage d'un oiseau+ đốm lông chim - (hội họa) mảng - (nghĩa bóng) vết nhơ =Une tache à la réputation+ một vết nhơ cho thanh danh =faire tache+ làm mất sự hài hòa+ (nghĩa bóng) lạc lõng, trơ trẽn =tache aveugle+ (giải phẫu) điểm mù =tache d'huile+ xem huile =tache jaune+ (giải phẫu) học điểm vàng =vouloir trouver des taches dans le soleil+ bới lông tìm vết # đồng âm =Tâche.
|
|
tacher * ngoại động từ - làm bẩn =Tacher son habit+ làm bẩn áo - (nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ) làm ô làm xấu =Tacher sa réputation+ làm ô danh # Phản nghĩa =Détacher
|
|
tacheture * danh từ giống cái - đốm, điểm lấm chấm =Les tachetures de la peau du serpent+ những đốm trên da rắn
|
|
tacheté * tính từ - lốm đốm =Des points noirs tachettent le pelage+ những chấm đen điểm lốm đốm bộ lông
|
|
tachina * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi hoa
|
|
tachisme * danh từ giống đực - (nghệ thuật) hội họa mảng
|
|
tachiste * danh từ - họa sĩ họa mảng
|
|
tachistoscope * danh từ giống đực - máy nhìn nhanh
|
|
tachistoscopique * tính từ - nhìn nhanh
|
|
tachyarythmie * danh từ giống cái - (y học) chứng loạn nhịp nhanh
|
|
tachycardie * danh từ giống cái - (y học) chứng tim đập nhanh, chứng mạnh nhanh # phản nghĩa =Bradycardie.
|
|
tachygenèse * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự phát triển nhanh sự phát triển bỏ giai đoạn
|
|
tachygraphe * danh từ giống đực - tốc độ ký
|
|
tachymètre * danh từ giống đực - (cơ khí, cơ học) tốc kế vòng
|
|
tachyphagie * danh từ giống cái - (y học) thói ăn nhanh
|
|
tachyphylaxie * danh từ giống cái - (y học) sự miễn dịch nhanh
|
|
tachyphémie * danh từ giống cái - chứng nói nhanh
|
|
taché * tính từ - có vết, có đốm =Banc taché d'encre+ ghế dài có vết mực =Marbre taché de gris+ đá hoa có đốm xám =Fruits tachés+ quả có đốm
|
|
tachéographe * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất; từ cũ, nghĩa cũ) máy họa đồ
|
|
tachéomètre * danh từ giống đực - máy takê, máy toàn đạc
|
|
tachéométrie * danh từ giống cái - phép toàn đạc
|
|
tacite * tính từ - ngầm, mặc nhiên =Consentement tacite+ sự đồng ý ngầm # phản nghĩa =Exprimé, formel, manifeste.
|
|
tacitement * phó từ - ngầm, mặc nhiên =Approuver tacitement+ tán thành ngầm
|
|
taciturne * tính từ - ít nói, trầm mặc =Personne taciturne+ người ít nói # phản nghĩa =Communucatif, disert, loquace, parleur.
|
|
taciturnité * danh từ giống cái - (văn học) tính ít nói, thái độ trầm mặc
|
|
tacon * danh từ giống đực - cá hồi con
|
|
taconeos * danh từ giống đực - nhịp giậm gót (trong một điệu nhảy)
|
|
tacot * danh từ giống đực - (thân mật) xe ô tô cà tàng
|
|
tact * danh từ giống đực - (số nhiều) xúc giác - (nghĩa bóng) sự tế nhị, sự khéo xử =Manquer de tact+ thiếu tế nhị =pêche au tact+ sự câu tay
|
|
tacticien * danh từ - nhà chiến thuật
|
|
tactile * tính từ - (thuộc) xúc giác =Corpuscules tactiles+ tiểu thể xúc giác =Poils tactiles+ (động vật học) lông xúc giác
|
|
tactique * danh từ giống cái - chiến thuật - sách lược =Changer de tactique+ đổi sách lược * tính từ - (thuộc) chiến thuật =Arme atomique tactique+ vũ khí nguyên tử chiến thuật - (thuộc) sách lược =Un plan tactique d'ensemble+ một kế hoạch sách lược chung
|
|
tactiquement * phó từ - đúng chiến thuật - đúng sách lược
|
|
tactisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tính theo
|
|
tadjik * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tát-gi-ki-xtan
|
|
tadorne * danh từ giống đực - (động vật học) vịt mỏ đỏ
|
|
taenia * danh từ giống đực - như ténia
|
|
taffetas * danh từ giống đực - lựa trơn
|
|
tafia * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ) rượu mía
|
|
tagal * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ta-gan (Phi líp pin) - sợi tagan (làm mũ)
|
|
tahitien * tính từ - (thuộc) Ta-hi-ti
|
|
taie * danh từ giống cái - áo gối - (y học) vảy cá (ở mắt)
|
|
taillable * tính từ - (sử học) phải nộp thuế thân
|
|
taillade * danh từ giống cái - vết đứt =Se faire une taillade en se rasant+ bị đứt khi cạo mặt - vết rạch =Taillade dans un tronc d'arbre+ vết rạch ở thân cây - đường lê (ở áo, cho thấy lớp lót hoặc áo trong)
|
|
taillader * ngoại động từ - làm đứt =Se taillader le menton en se rasant+ cạo râu bị đứt ở cằm - rạch =Taillader sa table avec un canif+ dùng dao nhíp rạch bàn
|
|
taillage * danh từ giống đực - sự băm (đất làm gạch) - (kỹ thuật) sự cắt gọt =Taillage d'une roue dentée+ sự cắt gọt bánh răng
|
|
taillanderie * danh từ giống cái - nghề làm xẻng cuốc - nghề bán xẻng cuốc
|
|
taillandier * danh từ giống đực - thợ làm xẻng cuốc
|
|
taillant * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lưỡi =Le taillant d'une hache+ lưỡi rìu
|
|
taille * danh từ giống cái - sự cắt, sự gọt, sự đẽo =La taille des diamants+ sự gọt kim cương =La taille de la pierre+ sự đẽo đá - (nông nghiệp) sự cắt sửa, sự xén =La taille des arbres+ sự cắt sửa cây - (lâm nghiệp) sự chặt rừng mới tái sinh - (nghệ thuật) sự trổ, nét trổ - (y học) thủ thuật mở (một cơ quan rỗng) - (ngành mỏ) hầm khai thác - lưỡi (gươm, dao) =Recevoir un coup de taille+ bị một lưỡi chém - tầm vóc =Homme de grande taille+ người tầm vóc cao - thân hình =Avoir une taille svelte+ có thân hình mảnh khảnh - cỡ, kích thước =Taille 40+ cỡ 40 =Une erreur de cette taille+ một sai lầm cỡ ấy - vùng thắt lưng =Entrer dans l'eau jusqu'à la taille+ lội xuống nước đến ngang thắt lưng - (âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) giọng nam cao - (sử học) thuế thân =à la taille de; de la taille de+ ngang tầm với =à la taille de son génie+ ngang tầm với thiên tài của ông ta =de taille+ lớn, quan trọng =en taille+ không mặc áo khoác =Sortir en taille+ đi ra không mặc áo khoác =être bien pris dans sa taille+ xem prendre =être de taille à+ có đủ sức để, có đủ khả năng để = n'avoir point de taille+ có thân hình thô, có lưng thô (không thon)
|
|
taille-crayon * danh từ giống đực - cái gọt bút chì
|
|
taille-crayons - xem taille-crayon
|
|
taille-douce * danh từ giống cái - sự khắc trổ - bản khắc trổ - tranh khắc trổ
|
|
tailler * ngoại động từ - cắt, gọt, đẽo =Tailler un veston+ cắt một cái áo =Tailler un crayon+ gọt bút chì
|
|
taillerie * danh từ giống cái - nghề mài gọt ngọc - xưởng mài gọt ngọc
|
|
tailleur * danh từ giống đực - thợ may - bộ quần áo nữ (váy và áo cùng một thứ vải) (cũng) costume tailleur - thợ gọt, thợ đẽo =Tailleur de pierre+ thợ đẽo đá - (nông nghiệp) người cắt sửa, người xén (cây)
|
|
tailleuse * danh từ giống cái - máy băm đất sét (làm gạch, làm đồ gốm) - máy cắt gọt bánh răng - (tiếng địa phương) chị thợ may
|
|
taillis * danh từ giống đực - bãi cây nhỏ, khu rừng chặt
|
|
tailloir * danh từ giống đực - (kiến trúc) mâm đỉnh cột - (từ cũ; nghĩa cũ) thớt thái thịt (ở bàn ăn)
|
|
taillole * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) thắt lưng (bằng) len
|
|
taillé * tính từ - sẵn sàng =Voilà votre besogne taillé+ việc của anh đã sẵn sàng - có đủ sức, có đủ khả năng =Il n'est pas taillé pour cela+ anh ta không đủ khả năng làm việc đó - có thân hình =Homme bien taillé+ người có thân hình đẹp =Taillé en Hercule+ có thân hình to lớn như hộ pháp - cắt, gọt, đẽo =Ongles bien taillés+ móng tay gọt khéo - cắt, sửa, xén =Arbre taillé+ cây xén
|
|
tain * danh từ giống đực - thủy (tráng gương) - (kỹ thuật) dung dịch mạ thiếc # đồng âm =Teint, thym, tin.
|
|
taire * ngoại động từ - không nói ra, im đi =Taire la vérité+ im sự thật đi =Taire sa douleur+ im nỗi đau đớn đi # Phản nghĩa =Dire, confesser, publier -faire taire+ làm im đi, làm câm họng =Faire taire le canon de l'ennemi+ làm cho pháo địch phải câm họng
|
|
talc * danh từ giống đực - (khoáng vật học) tan =Poudre de talc+ bột tan
|
|
taled * danh từ giống đực - như taleth
|
|
talent * danh từ giống đực - tài, tài năng =Avoir le talent de la parole+ có tài ăn nói =Homme sans talent+ người không có tài năng - người có tài, người tài năng =Encourager les jeunes talents+ khuyến khích những tài năng trẻ - (sử học) ta lăng (đơn vị trọng lượng và tiền tệ cổ Hy Lạp)
|
|
talentueusement * phó từ - tài ba
|
|
talentueux * tính từ - (thân mật) có tài, tài ba
|
|
taler * ngoại động từ - làm giập =Taler les fruits+ làm giập quả - (nghĩa bóng) cắn rứt =Sa conscience le talait+ lương tâm cắn rứt nó
|
|
taleth * danh từ giống đực - (tôn giáo) khán lễ (của người Do Thái)
|
|
talion * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) hình phạt bằng ngang =Loi du talion+ luật phạt bằng ngang - (nghĩa bóng) đòn ăn miếng trả miếng
|
|
talisman * danh từ giống đực - bùa =Elle croyait sa beauté un talisman auquel rien ne pouvait résister+ (nghĩa bóng) cô ta tưởng là sắc đẹp của cô ta là một thứ bùa không gì cưỡng lại được
|
|
talismanique * tính từ - xem talisman - (nghĩa bóng) thần diệu =Effet talismanique+ tác dụng thần diệu
|
|
talitre * danh từ giống đực - (động vật học) bọ chét biển (một loài động vật thân giáp bơi nghiêng)
|
|
talkie-walkie * danh từ giống đực - như walkie-talkie
|
|
tallage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự đẻ nhánh (gốc) =Le tallage du riz+ sự đẻ nhánh của lúa - các nhánh gốc, (của một cây)
|
|
tallipot * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cọ quạt =tallipot du Bengale+ cây thốt nốt
|
|
talmouse * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) bánh lá - (thông tục) cái bạt tai =Recevoir une talmouse+ bị một bạt tai
|
|
talmud * danh từ giống đực - kinh tan-mút (đạo Do Thái)
|
|
talmudique * tính từ - (thuộc) kinh tan-mút (đạo Do Thái)
|
|
talmudiste * danh từ giống đực - nhà thông thạo kinh tan-mút
|
|
taloche * danh từ giống cái - (thân mật) cái bợp tai - bàn xoa (của thợ nề)
|
|
talocher * ngoại động từ - (thân mật) bợp tai =Talocher un enfant+ bợp tai một đứa trẻ
|
|
talon * danh từ giống đực - gót =Talon du pied+ gót chân =Chaussette reprisée au talon+ tất mạng gót =Chaussure à talons hauts+ giày gót cao - chuôi =Talon de lame de couteau+ chuôi dao =Talon d'archet+ chuôi vĩ - đầu =Talon de pain+ đầu bánh mì =Talon de fromage+ đầu pho mát - móng giò (của chân giò) - (đánh bài) (đánh cờ) (bài) cọc - cuốn lưu (của sổ hóa đơn...) - (kiến trúc) gờ mâm bồng - (hàng hải) đít (tàu) =avoir l'esprit aux talons+ sai lầm quá đáng =avoir l'estomac dans les talons+ xem estomac =être toujours aux talons de quelqu'un+ luôn luôn đi theo ai =le talon d'Achille+ chỗ yếu nhất =marcher (être) sur les talons de quelqu'un+ theo sát ai =Mettre des ailes aux talons+ chạy như bay =talon rouge+ (sử học) nhà quý phái+ người lịch sự, người ăn mặc bảnh bao =tourner les talons, montrer les talons+ chạy trốn, chuồn đi
|
|
talonnage * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự đá gót về - (hàng hải) sự chạm đít xuống đáy
|
|
talonnement * danh từ giống đực - sự thúc gót (ngựa) - sự thôi thúc (của chủ nợ.)
|
|
talonner * ngoại động từ - thúc (bằng) gót =Talonner son cheval+ thúc gót con ngựa - thôi thúc =Être talonné par ses créanciers+ bị chủ nợ thôi thúc - đuổi sát gót =Talonner l'ennemi+ đuổi sát gót kẻ thù - (thể dục thể thao) đá gót về =Talonner le ballon+ đá gót quả bóng về - dận gót =Les pieds talonnaient la route+ chân dậm gót trên đường * nội động từ - (hàng hải) chạm đít tàu xuống đáy
|
|
talonnette * danh từ giống cái - miếng đệm gót (trong giày) - đường cạp gấu quần - (từ cũ; nghĩa cũ) miếng đệm gót bít tất
|
|
talonneur * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cầu thủ đá gót bóng về (bóng bầu dục)
|
|
talonnier * danh từ giống đực - thợ đóng gót giày
|
|
talonnière * danh từ giống cái - (thần thoại; thần học) cánh (ở) gót (của thần Méc-cua) - (nghệ thuật) miếng đỡ gót (của người đứng làm mẫu vẽ)
|
|
talquer * ngoại động từ - xoa bột tan, rắc bột tan
|
|
talqueux * tính từ - xem tale =Schiste talqueux+ đá phiến tan
|
|
talure * danh từ giống cái - vết giập (ở quả cây)
|
|
talus * danh từ giống đực - đất dốc - sườn dốc, bờ dốc =tailler en talus+ cắt vát =talus continental+ (địa lý địa chất) sườn lục địa * danh từ giống đực - (giải phẫu) học gót * tính từ - (Pieds talus) bàn chân vẹo gót
|
|
talweg * danh từ giống đực - như thalweg
|
|
talé * tính từ - bị giập (quả cây) =Pêches talées+ đào bị giập
|
|
tam-tam * danh từ giống đực - chiêng cồng - trống; hồi trống - tiếng ồn ào, tiếng om sòm - (thân mật) sự rùm beng =Faire du tam-tam autour d'un événement+ làm rùm beng xung quanh một sự kiện
|
|
tamandua * danh từ giống đực - (động vật học) thú ăn kiến lớn
|
|
tamarin * danh từ giống đực - (thực vật học) me (quả, cây) - cây liễu bách - (động vật học) khỉ vuốt tay
|
|
tamarinier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây me
|
|
tamaris * danh từ giống đực - (thực vật học) cây liễu bách
|
|
tamarix - xem tamaris
|
|
tambouille * danh từ giống cái - (thông tục) món thịt tồi =faire la tambouille+ (thông tục) nấu bếp, nấu ăn, làm bếp
|
|
tambour *{{bộ trống}} * danh từ giống đực - trống =Gros tambour+ trống cái - người đánh trống - (kiến trúc) ngăn đệm cửa - hộp lò xo (đồng hồ) - (kỹ thuật) tang =Tambour de frein+ tang hãm - bánh xe xổ số - khung thêu =battre le tambour+ (nghĩa bóng) khua chiêng gõ mõ =sans tambour ni trompette+ không kèn không trống, lặng lẽ =tambour battant+ xem battant
|
|
tambour-major * danh từ giống đực - (quân sự) đội trưởng kèn trống, đội trưởng đội quân nhạc
|
|
tambourin * danh từ giống đực - trống lục lạc; trống con - điệu vũ theo nhịp trống con - vợt trống (để chơi bóng, chơi cầu)
|
|
tambourinage * danh từ giống đực - sự gõ, sự gõ gõ =Le tambourinage des doigts sur la table+ sự gõ gõ ngón tay xuống bàn - (từ cũ; nghĩa cũ) sự đánh trống
|
|
tambourinaire * danh từ giống đực - người đánh trống con
|
|
tambourinement * danh từ giống đực - như tambourinage - hồi trống =Un tambourinement lointain+ hồi trống xa xa
|
|
tambouriner * nội động từ - gõ, gõ gõ =La pluie tambourine sur les vitres+ mưa gõ vào cửa kính - (từ cũ; nghĩa cũ) đánh trống, đánh trống con * ngoại động từ - đánh nhịp bằng trống =Tambouriner une marche+ đánh nhịp cuộc diễu hành bằng trống - rêu rao, khua chuông dõ mõ về =Tambouriner une nouvelle+ khua chuông gõ mõ về một tin
|
|
tambourineur * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người đánh trống con
|
|
tamier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây chịu đòn
|
|
tamil * tính từ, danh từ giống đực - như tamoul
|
|
tamis * danh từ giống đực - cái rây - (đường sắt) sự lắc (toa xe lửa)
|
|
tamiser * ngoại động từ - rây =Tamiser de la farine+ rây bột - làm dịu bớt =Les vitraux tamisent la lumière+ kính ghép màu làm dịu bớt ánh sáng - (nghĩa bóng) làm cho trong sáng =Tamiser la langue+ làm cho ngôn ngữ trong sáng - xem xét kỹ lưỡng =Tamiser les écritures+ xem xét kỹ lưỡng sổ sách * nội động từ - rây =La farine humide tamise difficilement+ hột ướt khó rây - (đường sắt) lắc (toa xe lửa)
|
|
tamiserie * danh từ giống cái - xưởng làm rây - nghề làm rây - nghề buôn rây
|
|
tamiseuse * danh từ giống cái - máy rây
|
|
tamisier * danh từ giống đực - thợ làm rây, thợ sản xuất rây
|
|
tamoul * tính từ - (thuộc) dân tộc ta-mun (Nam ấn Độ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng ta-mun
|
|
tampico * danh từ giống đực - sợi thùa Mê-hi-cô
|
|
tampon * danh từ giống đực - nút =tampon de bois+ nút gỗ - chốt đóng đinh (miếng gỗ đóng vào tường để đóng đinh lên trên) - nắp =Tampon d'égout+ nắp cống - nùi (để đánh véc ni, xoa sơn) =Vernir une armoire au tampon+ đánh véc ni cái tủ bằng nùi - (y học) nút gạc - tấm đệm, chất đệm =Tampon de wagon+ tấm đệm toa xe lửa =Etat tampon+ nước đệm =Zone tampon+ vùng đệm =Solution tampon+ dung dịch đệm - con dấu =Apposer le tampon sur une lettre+ đóng dấu vào thư =Le tampon de la poste+ dấu bưu điện - (từ cũ; nghĩa cũ) mũ cát két bẹt - (từ cũ; nghĩa cũ) lính hầu =en tampon+ vo viên lại =tampon buvard+ bàn thấm =tampon encreur+ hộp mực dấu
|
|
tamponnement * danh từ giống đực - sự thúc vào nhau (toa xe) sự húc nhau (hai chuyến xe lửa) - (y học) sự nhét gạc, sự nhồi gạc
|
|
tamponner * ngoại động từ - đánh bằng nùi =Tamponner une armoire+ đánh tủ bằng nùi - lau bằng nút gạc - lau =Tamponner les yeux avec un mouchoir+ lấy khăn tay lau mắt - (y học) nhét gạc, nhồi gạc - thúc, húc =Train qui en tamponne un autre+ chuyến xe lửa húc một chuyến xe lửa khác - đóng dấu =Faire tamponner une autorisation+ lấy dấu vào giấy phép - đóng chốt gõ vào (tường để đóng đinh lên trên)
|
|
tamponneur * tính từ - húc vào xe khác =Train tamponneur+ xe lửa húc vào xe lửa khác =autos tamponneuses+ trò xe ô tô húc nhau (ở các hội chợ phiên)
|
|
tamponnoir - xem tamponnier
|
|
tan * danh từ giống đực - bột vỏ thuộc da # đồng âm =Tant, taon, temps.
|
|
tan-sad * danh từ giống đực - yên phụ, yên sau (ở xe mô tô)
|
|
tanagra * danh từ giống đực, danh từ giống cái - tượng đất tanagra (sản xuất ở ta-na-gra, Hy Lạp) - (nghĩa bóng) cô gái kiều diễm; thiếu phụ kiều diễm
|
|
tanaisie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc ngải
|
|
tancer * ngoại động từ - (văn học) quở mắng =tancer un enfant+ quở mắng một đứa trẻ
|
|
tanche *{{tanche}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá chép nhớt cá tinca
|
|
tandem * danh từ giống đực - xe đạp hai người đạp, xe tăngdem - (thân mật) đôi, cặp =Un tandem de malfaiteur+ một đôi gian phi - (từ cũ; nghĩa cũ) xe hai ngựa thắng tiếp đôi =en tandem+ tiếp đôi =Cylindres en tandem+ (kỹ thuật) xy lanh tiếp đôi =attelage en tandem+ sự thắng ngựa tiếp đôi
|
|
tangage * danh từ giống đực - (hàng hải, hàng không) sự rập rình, sự lắc dọc
|
|
tangence * danh từ giống cái - (toán học) sự tiếp tuyến, sự tiếp xúc
|
|
tangent * tính từ - (toán học) tiếp tuyến, tiếp xúc =Droite tangente à un cercle+ đường thẳng tiếp tuyến vòng tròn =Cerles tangents+ vòng tiếp xúc - sát nút =il a été reçu, mais c'était tangent+ nó đã đỗ, nhưng mà là sát nút
|
|
tangente * tính từ giống cái - xem tangent * danh từ giống cái - (toán học) tiếp tuyến =Tangente à une courbe+ tiếp tuyến với một đường cong - (toán học) tang =Tangente d'un angle+ tang của một góc - giám thị phòng thi - viên thường trực (trước cửa phòng hiệu trưởng đại học) - gươm (của học sinh Đại học bách khoa Pari) = s'échapper par la tangente, prendre la tangente+ khéo thoát
|
|
tangentiel * tính từ - (toán học) tiếp tuyến =Accélération tangentielle+ gia tốc tiếp tuyến
|
|
tangibilité * danh từ giống cái - tính sờ mó được =La tangibilité d'un corps+ tính sờ mó được của một vật - tính xác thực
|
|
tangible * tính từ - sờ mó được =Les corps tangibles+ những vật sờ mó được - (nghĩa bóng) xác thực =Preuves tangibles+ chứng cứ xác thực
|
|
tango * danh từ giống đực - tănggô (nhảy, âm nhạc) - màu da cam đậm * tính từ không đổi - (có) màu da cam đậm =Des étoffes tango+ vải màu da cam đậm
|
|
tangon * danh từ giống đực - (hàng hải) xà buộc xuồng
|
|
tangue * danh từ giống cái - bùn biển (vùng biển Măng-sơ, dùng làm phân)
|
|
tanguer * ngoại động từ - rập rình lắc dọc (tàu biển) - (thân mật) đi lảo đảo (người say rượu)
|
|
tanguier * ngoại động từ - bón bằng bùn biển =Tanguier une terre+ bón một mảnh đất bằng bùn biển
|
|
tanguière * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) bãi lấy bùn biển (làm phân)
|
|
tanin * danh từ giống đực - (hóa học, sinh vật học; sinh lý học) tanin
|
|
tanisage * danh từ giống đực - sự cho bột thuộc da vào - sự thêm tanin vào (hèm rượu)
|
|
taniser * ngoại động từ - cho bột thuộc da vào - thêm tanin vào (hèm rượu)
|
|
tanière * danh từ giống cái - hang (thú rừng) =Tanière d'un lion+ hang sư tử - nhà tồi tàn, hang ổ =Faire sortir un malfaiteur de sa tanière+ trục một tên gian phi ra khỏi hang ổ =Se retirer dans sa tanière+ lui về hang ổ
|
|
tank * danh từ giống đực - két dầu (trong tàu chở dầu) - xe tăng =Tank amphibie+ xe bọc thép lội nước - (thân mật) xe ô tô to
|
|
tanker * danh từ giống đực - tàu chở dầu
|
|
tankiste * danh từ giống đực - (quân sự) chiến sĩ đơn vị xe tăng
|
|
tannage * danh từ giống đực - sự thuộc (da)
|
|
tannant * tính từ - để thuộc da =Ecorces tannantes+ vỏ cây để thuộc da - (thân mật) quấy rầy làm phiền =Bavard tannant+ kẻ ba hoa quấy rầy
|
|
tanne * danh từ giống cái - (y học) u nang bã
|
|
tanner * ngoại động từ - thuộc (da) - (thân mật) quấy rầy =Il vous a tanné+ nó đã quấy rầy anh - làm sạm =Le vent tanna sa peau+ gió làm da nó sạm lại - (thông tục) dần cho một trận (cũng) tanner le cuir à
|
|
tannerie * danh từ giống cái - xưởng thuộc da - ngành thuộc da
|
|
tanneur * danh từ giống đực - thợ thuộc da - người bán thuộc da
|
|
tannin * danh từ giống đực - như tanin
|
|
tannique * tính từ - có tính tanin =acide tannique+ tanin
|
|
tanniser * ngoại động từ - như taniser
|
|
tanné * tính từ - thuộc (rồi) =Peau tannée+ da thuộc - sạm =Visage tanné par le soleil+ mặt sạm vì nắng - (từ cũ; nghĩa cũ) nâu nhạt * danh từ giống đực - màu nâu nhạt
|
|
tannée - xem tanné
|
|
tanrec * danh từ giống đực - (động vật học) nhím Ma-đa-gát-ca.
|
|
tant * phó từ - (chỉ cường độ) nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi =Il travaille tant qu'il finit par tomber malade+ anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm =Il tira tant que la corde cassa+ nó kéo mạnh đến nỗi cái dây đứt - (chỉ số lượng) nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa =Vous avez tant de livres+ anh có nhiều sách đến thế biết bao =Celui là et tant d'autres+ người ấy và biết bao kẻ khác nữa =Ils sont cinquante, tant hommes que femmes+ họ có năm mươi người, vừa đàn ông, vừa đàn bà. - (chỉ một số lượng không nêu rõ) một số nào đó, bao nhiêu đấy =Être payé à tant la page+ được trả mỗi trang là bao nhiêu đấy =Demander tant d'une chose+ đòi bao nhiêu đấy về một vật gì - (chỉ thời gian) lâu đến thế lâu đến nỗi =Ils ont tant vécu+ họ đã sống lâu đến thế = J'ai tant marché que je peux revenir avant le soir+ tôi đã đi lâu đến nỗi không thể về trước buổi tối - (chỉ sự so sánh) bao nhiêu... bấy nhiêu =Prenez tant que vous pouvez+ anh có thể lấy được bao nhiêu thì lấy (bấy nhiêu) =Tant vaut l'homme, tant valent les idées+ con người có giá trị bao nhiêu thì tư tưởng có giá trị bấy nhiêu - (chỉ nguyên nhân) chính là vì =Il ne peut se taire, tant il est franc+ nó không thể im lặng chính vì nó thẳng thắn. - (chỉ điều kiện) hễ còn; nếu phải =Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoir+ hễ còn sống thì còn hy vọng =Tant qu'à faire, faites le bien+ nếu phải làm thì hãy làm tốt đi =à tant faire que+ nếu nhất thiết phải làm =à tant pour cent+ ở mức bấy nhiêu phần trăm =comme il y en a tant+ như có biết bao nhiêu đấy, không có gì là đặc biệt =en faire tant qu'on peut+ làm hết sức sức mạnh =en tant que+ trong chừng mực+ với tư cách là =si tant est que+ nếu như =Tâchez de le joindre si tant est qu'il ne soit pas déjà parti+ nếu như anh ấy chưa ra đi thì anh cố gắng đi gặp anh ấy =tant bien que mal+ xem bien =tant et plus+ như thế và nhiều hơn =tant il y a que+ dù sao thì cũng đã =Tant il y a qu'il est arrivé à ses fins+ dù sao thì anh ấy cũng đã được mục đích =tant mieux+ càng hay =tant pis+ mặc kệ; kệ =tant s'en faut+ xem falloir =tant soit peu; un tant soit peu+ xem peu =Tous tant que nous sommes+ tất cả chúng ta # đồng âm =Tan, taon, temps.
|
|
tantale * danh từ giống đực - (hóa học) tantali
|
|
tante * danh từ giống cái - cô, dì, thím mợ, bác gái =Tante paternelle+ cô =Tante maternelle+ dì - (thông tục) kẻ đồng dâm nam =ma tante+ (thông tục) nhà cầm đồ =tante à la mode de Bretagne+ cô (dì, thím, mợ, bác gái) họ # đồng âm =Tente.
|
|
tantine * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) cô, dì, thím, mợ, bác gái (tiếng để xưng hô) =Boujour, tantine+ chào cô, (dì, thím, mợ, bác) ạ
|
|
tantinet * danh từ giống đực - (thân mật) chút ít =Un tantinet de pain+ một chút ít bánh mì =un tantinet+ (thân mật) một chút, hơi =Il est un tantinet turbulent+ nó hơi nghịch ngợm
|
|
tantième * tính từ - phần bao nhiêu đấy =La tantième partie de la récolte+ phần bao nhiêu đấy của thu hoạch * danh từ giống đực - phần trăm - hoa hồng chức vụ
|
|
tantrisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) đạo Tân quy
|
|
tantôt * phó từ - chiều nay =Venez tantôt prendre le thé+ chiều nay đến uống trà nhé - (từ cũ; nghĩa cũ) chốc nữa =Je reviendrai tantôt+ chốc nữa tôi sẽ trở lại - (từ cũ; nghĩa cũ) vừa mới =Je suis venu tantôt+ tôi vừa mới đến =à tantôt+ (từ cũ; nghĩa cũ) tạm biệt =tantôt... tantôt+ khi thì... khi thì... =tantôt il pleure, tantôt il rit+ khi thì nó khóc, khi thì nó cười * danh từ giống đực - (thông tục) buổi chiều =Il viendra sur le tantôt+ nó sẽ đến vào buổi chiều
|
|
taon *{{taon}} * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi trâu
|
|
taoïsme * danh từ giống đực - đạo Lão, Lão giáo
|
|
taoïste * tính từ - xem taoïsme * danh từ - người theo đạo Lão
|
|
tapage * danh từ giống đực - tiếng ồn ào, tiếng huyên náo =Faire du tapage+ làm ồn ào, làm huyên náo - (nghĩa bóng) sự xôn xao =Un discours qui fit tapage+ một bài diễn văn làm xôm xao dư luận # phản nghĩa =Silence.
|
|
tapager * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) làm ồn ào, làm huyên náo =Musique qui tapage+ âm nhạc ồn ào
|
|
tapageur * tính từ - ồn ào =Un enfant tapageur+ một đứa trẻ ồn ào - lòe loẹt =Toilette tapageuse+ y phục lòe loẹt - làm cho xôn xao =Liaison tapageuse+ cuộc tình duyên làm xôn xao * danh từ giống đực - kẻ làm huyên náo, kẻ gây náo động
|
|
tapageusement * phó từ - (một cách) ồn ào, (một cách) huyên náo - (một cách) lòe loẹt
|
|
tapant * tính từ - (thân mật) đúng lúc chuông đánh =Midi tapant+ đúng lúc chuông đánh mười hai giờ trưa, đúng mười hai giờ trưa
|
|
tape * danh từ giống cái - cái tát, cái phát =Une tape sur la joue+ cái tát vào má =Une tape dans le dos+ cái phát vào lưng =Une tape sur le derrière+ cái phát vào đít - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) sự thất bại =Ramasser une tape+ bị thất bại - (hàng hải) cái nút (lỗ neo, miệng súng.) @tape * danh từ giống cái - cái tát, cái phát =Une tape sur la joue+ cái tát vào má =Une tape dans le dos+ cái phát vào lưng =Une tape sur le derrière+ cái phát vào đít - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) sự thất bại =Ramasser une tape+ bị thất bại - (hàng hải) cái nút (lỗ neo, miệng súng.)
|
|
tape-cul - xem tapecul
|
|
tapecul * danh từ giống đực - cái bập bênh - xe ngựa hai chỗ ngồi - (thân mật) xe đi cóc - (hàng hải) buồm lái
|
|
tapement * danh từ giống đực - sự đập, sự đánh, sự đá =Tapement de pied+ sự đá chân - tiếng đập, tiếng đánh, tiếng đá =Des tapements de sa canne+ những tiếng đập của cây gậy ông ấy
|
|
taper * ngoại động từ - tát, đánh, đập =Taper un enfant+ tát một em bé =Taper la porte+ đập cửa - đánh máy =Taper un document+ đánh máy một tài liệu - (nghĩa xấu) đánh pi-a-nô =Elle tapait un air+ chị ta đánh pi-a-nô một điệu - (thân mật) vay tiền =Taper un ami+ vay tiền một người bạn =taper le carton+ (thân mật) đánh bài * nội động từ - phát, vỗ đánh, đập, đá = Quelqu'un lui tapait sur l'épaule+ ai đó vỗ vào vai anh ta =Taper des pieds+ đá chân - đánh máy =Elle sait bien taper à la machine+ cô ấy thạo đánh máy chữ - bốc lên đầu =Vin qui tape fort+ rượu vang bốc mạnh lên đầu - (thông tục) hôi thối = ça tape ici+ ở đây hôi thối - (thân mật) nhậu nốc =Taper dans les mets+ nhậu các món ăn =Taper dans le vin+ nốc rượu vang - (thân mật) lấy vào =Taper dans les réserves+ lấy vào dự trữ - (thân mật) nói xấu phê bình =Il veut taper sur son voisin+ hắn nói xấu người hàng xóm của hắn =le soleil tape dur+ nắng rát =taper dans le tas+ xem tas =taper dans l'oeil+ xem oeil =taper de l'oeil+ buồn ngủ quá ngủ =taper sur les nerfs+ làm cho phát cáu lên =taper sur le ventre de quelqu'un+ (thân mật) quá suồng sã với ai
|
|
tapette * danh từ giống cái - cái vỉ ruồi - cái vồ đóng nút (của thợ làm thùng) - cái nùi (của thợ khắc) - trò đánh bi tường; trò đánh bóng tường - (thân mật) miệng lưỡi =Avoir une fière tapette+ miệng lưỡi rất cừ - (thân mật) kẻ ba hoa - (thô tục) kẻ loạn dâm hậu môn
|
|
tapeur * danh từ giống đực - (thân mật) người hay vay tiền
|
|
tapi * tính từ - núp, nấp =Un oiseau tapi dans le buisson+ một con chim núp trong bụi # đồng âm =Tapis.
|
|
tapin * danh từ giống đực - (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) lính trống - (thông tục) sự chèo kéo khách (gái điếm), làm đĩ
|
|
tapioca * danh từ giống đực - bột sắn hột - canh bột sắn
|
|
tapir *{{tapir}} * danh từ giống đực - (động vật học) heo vòi - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh có thầy kèm thêm
|
|
tapis * danh từ giống đực - thảm =Tapis d'escalier+ thảm cầu thang =Tapis de caoutchouc+ thảm (bằng) cao su =Tapis végétal+ (thực vật học) thảm thực vật - khăn trải (bàn...) =Tapis de table+ khăn trải bàn =aller au tapis+ (thể dục thể thao) bị hạ đo ván (quyền Anh) =amuser le tapis+ xem amuser =être sur le tapis+ làm đầu đề câu chuyện =mettre une affaire sur le tapis+ đưa một việc ra cứu xét =tapis roulant+ băng tải+ thang máy liên tục =tapis vert+ bàn (đánh) bạc
|
|
tapis-brosse * danh từ giống đực - tấm chùi chân
|
|
tapis-franc * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) quán rượu bất lương (nơi tụ hợp của bọn gian phi)
|
|
tapissant * tính từ - (thực vật học) phủ đất =Plante tapissante+ cây phủ đất
|
|
tapisser * ngoại động từ - căng màn trướng, phủ màn trướng =Tapisser un mur+ căng màn trướng lên tường phủ kín =La mousse a tapissé les pas+ rêu đã phủ kín dấu chân
|
|
tapisserie * danh từ giống cái - bức thảm treo tường, giấy bồi tường - thảm thêu - nghề dệt thảm =faire tapisserie+ đứng yên ở dọc tường+ dự cuộc dạ hội mà không được mời nhảy (nói về nữ) = l'envers de la tapisserie+ mặt trái của sự việc
|
|
tapissier * danh từ giống đực - thợ dệt thảm - người bồi tường, người trang trí màn trướng - thợ bọc (nệm ghế...) =Tapissier qui recouvre un siège+ thợ bọc lại ghế
|
|
tapissière * danh từ giống cái - (từ cũ; nghĩa cũ) xe ngựa chở đồ (của thợ) bọc ghế
|
|
tapon * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) nắm vo viên lại =Mettre son linge en tapon+ vo viên quần áo
|
|
tapotement * danh từ giống đực - sự vỗ vỗ
|
|
tapoter * động từ - vỗ vỗ =Tapoter la joue d'un enfant+ vỗ vỗ má xuống bàn - (thân mật) đánh vụng về, đánh uể oải (một điệu đàn pianô) =Tapoter une sonate+ đánh uể oải (vụng về) một bản xonat =Entendre quelqu'un tapoter+ nghe ai đánh đàn (pianô) vụng về
|
|
tapé * tính từ - chín mẫu (quả cây) - (thông tục) hốc hác =Joues tapées+ má hốc hác - (thân mật) gàn, điên điên =Bien tapé+ đích đáng =Une réponse bien tapée+ câu trả lời đích đáng - (từ cũ; nghĩa cũ) ép và sấy =Pomme tapée+ táo ép và sấy
|
|
tapée * tính từ giống cái - xem tapé
|
|
taquage * danh từ giống đực - sự dỗ giấy cho đều (để đóng sách)
|
|
taquer * ngoại động từ - dỗ (chữ ở bát chữ in giấy để đóng sách) cho đều
|
|
taquet * danh từ giống đực - đinh chốt, chốt
|
|
taquin * tính từ - hay chọc ghẹo =Enfant taquin+ đứa trẻ hay chọc ghẹo * danh từ giống đực - người hay chọc ghẹo
|
|
taquiner * ngoại động từ - chọc ghẹo =Taquiner un enfant+ chọc ghẹo một đứa trẻ - làm cho bực bội, làm cho nhức nhối, làm cho lo lắng = J'ai une dent qui me taquine+ tôi có cái răng làm tôi nhức nhối =taquiner la muse+ (thân mật) làm nhơ =taquiner le goujon+ (thân mật) câu cá
|
|
taquinerie * danh từ giống cái - tính hay chọc ghẹo - sự chọc ghẹo, lời chọc ghẹo, hành động chọc ghẹo
|
|
taquoir * danh từ giống đực - (ngành in) ván dỗ (để dỗ chữ cho đều)
|
|
taquon * danh từ giống đực - như tacon
|
|
tarabiscot * danh từ giống đực - đường xoi (trên đồ gỗ) - cái bào xoi
|
|
tarabiscotage * danh từ giống đực - sự xoi (trên gỗ) - sự trang trí rườm rà - sự kiểu cách
|
|
tarabiscoter * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) xoi (đồ gỗ) - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) trang trí rườm rà - gọt giũa kiểu cách (lời văn...)
|
|
tarabiscoté * tính từ - có nhiều đường xoi - trang trí rườm rà - kiểu cách =Style tarabiscoté+ lời văn kiểu cách # phản nghĩa =Simple, sobre.
|
|
tarabuster * ngoại động từ (thân mật) - quấy rầy làm phiền - làm cho băn khoăn làm cho áy náy =Une idée le tarabuste+ một ý nghĩ làm cho anh ấy áy náy
|
|
tarage * danh từ giống đực - sự cân bì
|
|
tarantass * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) xe tarantat, xe ngựa bốn bánh (Nga)
|
|
tarare * danh từ giống đực - (nông nghiệp) máy quạt thóc
|
|
tararer * ngoại động từ - (nông nghiệp) quạt =tararer la paddy+ quạt thóc
|
|
tarasque * danh từ giống cái - rồng (trong truyện dân gian Prô-văng-xơ) - hình rồng trong các đám rước ở Prô-văng-xơ - (nghĩa bóng) nguy cơ hoang đường
|
|
taraud * danh từ giống đực - (kỹ thuật) tarô
|
|
taraudage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự cắt ren, sự ren
|
|
taraudant * tính từ - (văn học) làm đau xót, làm xót xa =De taraudantes inquitétudes+ những mối lo lắng làm xót xa
|
|
tarauder * ngoại động từ - (kỹ thuật) cắt ren, ren - (nghĩa rộng) đục, khoét =Insectes qui taraudent le bois+ sâu đục gỗ - (nghĩa bóng) làm cho đau xót
|
|
taraudeur * tính từ - đục, khoét =Insecte taraudeur+ sâu bọ đục khoét - (nghĩa bóng) làm đau xót làm xót xa * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ cắt ren
|
|
taraudeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy ren
|
|
tarbouch * danh từ giống đực - mũ cối (của người Thổ Nhĩ Kỳ và người Hy Lạp)
|
|
tarbouche - xem tarbouch
|
|
tard * phó từ - chậm trễ muộn khuya =Arriver tard+ đến chậm muộn =Rentrer tard dans la nuit+ về khuya =au plus tard+ chậm nhất =mieux vaut tard que jamais+ muộn còn hơn không =plus tard+ sau này, trong tương lai =tôt ou tard+ sớm hay muộn (cũng), chẳng sớm thì muộn, chẳng chóng thì chầy * danh từ giống đực - (Sur le tard) (lúc) về khuya; lúc về già
|
|
tarder * nội động từ - chậm trễ =Pourquoi avez vous tant tardé?+ sao anh chậm trể thế? - để chậm trễ lại, lần lữa =Ne tardez pas à remplir votre devoir+ anh đừng lần lữa làm tròn nhiệm vụ * động từ không ngôi - nóng lòng chờ đợi =Il me tarde d'avoir les resultats+ tôi không nóng lòng chờ đợi kết quả =Il lui tarde que l'affaire soit réglée+ anh ta nóng lòng chờ đợi việc ấy được giải quyết
|
|
tardif * tính từ - muộn, khuya =Maturité tardive+ sự chín muộn =Repas tardif+ bữa ăn muộn =Remords tardifs+ quả chín muộn quả cuối mùa =Heure tardive de la nuit+ giờ khuya (trong đêm)
|
|
tardivement * phó từ - chậm muộn khuya =Rentrer tardivement+ về muộn về khuya
|
|
tardiveté * danh từ giống cái - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự muộn
|
|
tare * danh từ giống cái - (trọng lượng) bì =Défalquer la tare+ trừ bì - tì tật =Les tares humaines+ các tật của con người
|
|
tarente * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) con tắc kè
|
|
tarentelle * danh từ giống cái - điệu tarenten (nhảy, âm nhạc)
|
|
tarentin * tính từ - (thuộc) thành phố Ta-răng-tô (ý)
|
|
tarentule * danh từ giống cái - (động vật học) nhện sói =être piqué de la tarentule+ bị kích thích cao độ
|
|
tarer * ngoại động từ - cân trừ bì
|
|
taret * danh từ giống đực - (động vật học) con hà (đục đáy thuyền...)
|
|
targe * danh từ giống cái - (sử học) khiên mộc (thời Trung đại)
|
|
targette * danh từ giống cái - then cài cửa
|
|
targui * tính từ - (thuộc) dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mục ở Xa-ha-ra)
|
|
targum * danh từ giống đực - (tôn giáo) bản dịch kinh thánh sang tiếng Can-đê
|
|
targumique * tính từ - xem targum
|
|
targumiste * danh từ giống đực - người dịch Kinh thánh sang tiếng Can-đê
|
|
tari * tính từ - khô cạn, cạn =Rivière tarie+ sông khô cạn
|
|
taricheute * danh từ giống đực - (sử học) thợ ướp xác (cổ Ai Cập)
|
|
tarif * danh từ giống đực - bảng giá biểu thuế thuế suất =Tarif des marchandises+ bảng giá hàng =Tarif douanier+ biểu thuế hải quan - giá vé =tarif des chemins de fer+ giá vé xe lửa - giá thông thường =Il faut compter dans les cinq ou six mille francs, c'est le tarif+ cũng phải năm sáu nghìn frăng đó là giá thông thường - (nghĩa bóng, thân mật) mức thông thường =Il aura deux mois de prison, c'est le tarif+ nó sẽ bị hai tháng tù đó là mức thông thường
|
|
tarifaire * tính từ - (thương nghệp) xem tarif
|
|
tarifer * ngoại động từ - định giá định suất (thuế lương, cước vận chuyển...)
|
|
tarification * danh từ giống cái - sự đánh giá sự định suất (thuế lương, cước vận chuyển...)
|
|
tarin * danh từ giống đực - (động vật học) chim oanh đốm - (thông tục) mũi
|
|
tarir * ngoại động từ - làm cạn =La sécheresse tarit les puits+ hạn hán làm cạn giếng =Tarir l'imagination+ làm cạn nguồn tưởng tượng =tarir les larmes de quelqu'un+ (văn học) an ủi ai * nội động từ - khô cạn =Source qui a tari+ suối đã khô cạn - (nghĩa bóng) kiệt đi =ne pas tarir+ không ngừng nói, nói không ngớt =se tarir * tự động từ - khô cạn đi, cạn đi kiệt đi =Son lait s'est tari+ sữa bà ta đã kiệt đi
|
|
tarissable * tính từ - có thể cạn =Source tarissable+ suối có thể cạn
|
|
tarissement * danh từ giống đực - sự cạn =Tarissement d'un puits+ sự cạn giếng - (nghĩa bóng) sự kiệt hết =Tarissement des ressourses+ sự kiệt hết tài nguyên
|
|
tarière * danh từ giống cái - cái khoan - (động vật học) như oviscapte
|
|
tarlatane * danh từ giống cái - vải tarlatan (một thứ vải mỏng hồ cứng)
|
|
tarmacadam * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) đá giăm nhựa (để rải đường)
|
|
taro * danh từ giống đực - khoai sọ (cây củ)
|
|
tarot * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài tarô
|
|
taroté * tính từ - có vẽ ô đơn sắc ghi ở lưng (quân bài)
|
|
tarpan * danh từ giống đực - ngựa hoang hóa (ở Tây á)
|
|
tarpon * danh từ giống đực - (động vật học) xem tarse
|
|
tarsalgie * danh từ giống cái - (y học) đau cổ chân
|
|
tarse * danh từ giống đực - (giải phẫu) học khối xương cổ chân - (giải phẫu) học sụn mí - (động vật học) đốt bàn (chân sâu bọ) * tính từ -Cartilage tarse+ (giải phẫu) học sụn mí
|
|
tarsectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ khối xương cổ chân - thủ thuật cắt bỏ sụn mí
|
|
tarsien * tính từ - (giải phẫu) học xem tarse
|
|
tarsier *{{tarsier}} * danh từ giống đực - (động vật học) phủ hầu
|
|
tartan * danh từ - vải tatăng - quần áo (bằng vải) tatăng, khăn san tatăng
|
|
tartane * danh từ giống cái - (hàng hải) thuyền tatan (Địa Trung Hải)
|
|
tartare * tính từ - (Sauce tartare) nước xốt tacta; nước xốt cải cay =Steak tartare+ thịt bò sống trộn nước xốt tacta
|
|
tartarin - (động vật học) khỉ đầu chó
|
|
tartarinade * danh từ giống cái - (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) thói khoe khoang khoác lác
|
|
tarte * danh từ giống cái - bánh kem mứt =Tarte aux pommes+ bánh kem mứt táo - (thông tục) cái đấm; cái tát * tính từ - (thân mật) xấu xí; thộn =Un chapeau tarte+ một cái mũ xấu xí
|
|
tartelette * danh từ giống cái - bánh kem mứt con
|
|
tartine * danh từ giống cái - lát bánh mì phết =Tartine de beurre+ lát bánh mì phết bơ - (thân mật) lời nói dài dòng, bài viết dài dòng (về vấn đề gì)
|
|
tartiner * ngoại động từ - phết (bơ, mứt...) lên lát bánh mì * nội động từ - (thân mật) nói dài dòng, viết dài dòng (về vấn đề gì)
|
|
tartrate * danh từ giống đực - (hóa học) tatrat
|
|
tartre * danh từ giống đực - cáu rượu (ở thùng rượu) - cáu vôi (ở nồi hơi) - cáu răng
|
|
tartreux * tính từ - xem tartre =Croûte tartreuse+ tảng cáu
|
|
tartrique * tính từ -Acide tartrique+ (hóa học) axit tatric
|
|
tartufe * danh từ giống đực - người đạo đức giả - (từ cũ; nghĩa cũ) người giả ngoan đạo * tính từ - giả đạo dức
|
|
tartuferie * danh từ giống cái - thói đạo đức giả
|
|
tartuffe - xem tartufe
|
|
tartufferie - xem tartuferie
|
|
taré * tính từ - có tì có tật =Cheval taré+ con ngựa có tật =Régime taré+ chế độ có tật, chế độ bại hoại
|
|
tas * danh từ giống đực - đống =Un tas d'ordures+ một đống rác - (thân mật) hàng đống, hàng lô =Un tas de mensonges+ hàng lô điều nói dối - (kiến trúc) hiện trường =Tailler les pierres sur le tas+ đẽo đá tại hiện trường =crier famine sur un tas de blé+ xem blé =grève sur le tas+ cuộc bãi công tại nơi làm việc =prendre sur le tas+ bắt được quả tang =se mettre en tas+ thu mình lại =taper dans le tas+ đánh lung tung tha hồ mà lấy # phản nghĩa =Eparpillement.
|
|
tasmanien * tính từ - (thuộc) đảo Ta-xma-ni (úc)
|
|
tassage * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự chèn (đối thủ)
|
|
tasse * danh từ giống cái - tách, chén =Tasse de porcelaine+ chén sứ =Une tasse de thé+ một chén nước trà - (sử học) túi da (đeo ở thắt lưng) =boire à la grande tasse+ xem boire =boire une tasse, boire la tasse+ (thân mật) bị uống nước (khi tắm) =la grande tasse+ (thân mật) biển cả
|
|
tasseau * danh từ giống đực - thanh đỡ =Une planche supportée par deux tasseaux, placée contre le mur+ một tấm ván đặt sát tường trên hai thanh đỡ
|
|
tassement * danh từ giống đực - sự lún =Tassement provoquant des ruptures dans un mur+ sự lún gây rạn nứt trên tường
|
|
tasser * ngoại động từ - ấn, tống, lèn, dồn =Tasser du foin+ lèn cỏ khô =Tasser des prisonniers dans un wagon+ dồn tù vào một toa xe =Tasser ses figures+ (nghệ thuật) dồn hình lại - (thể dục thể thao) chèn =Tasser un concurrent+ chèn đối thủ * nội động từ - mọc chen chúc, mọc dày (cây cối)
|
|
tassette * danh từ giống cái - (sử học) mảnh giáp che đùi ở áo giáp
|
|
tasseur * danh từ giống đực - bộ bó (trong máy gặt)
|
|
tassili * danh từ giống đực - (địa lý địa chất) cao nguyên cát kết (ở Xahara)
|
|
tassé * tính từ - lèn chặt =Voyageurs tassés dans un wagon+ hành khách lên chặt trong toa - co ro =Mendiant tassé dans un coin+ người ăn mày co ro trong một xó - lún =bien tassé+ đầy tràn =Un verre bien tassé+ một cốc đầy tràn+ đậm =Un café bien tassé+ cà phê đậm
|
|
tata * danh từ giống cái - (ngôn ngữ nhi đồng) cô, dì, thím, mợ, bác gái - (thông tục) kẻ đồng dâm nam
|
|
tatane * danh từ giống cái - (thông tục) giày =Des tatanes neuves+ giày mới
|
|
tatar * tính từ - (thuộc) người ta-ta * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng ta-ta
|
|
tatillon * tính từ - (thân mật) tỉ mỉ quá * danh từ giống đực - (thân mật) người tỉ mỉ quá
|
|
tatillonner * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tỉ mỉ quá
|
|
tatou *{{tatous}} * danh từ giống đực - (động vật học) con tatu
|
|
tatouer * ngoại động từ - xăm =Marin qui se fait tatouer la poitrine+ thủy thủ xăm ngực
|
|
tatoueur * danh từ giống đực - sự xăm mình - hình xăm
|
|
tatouiller * ngoại động từ - (thông tục) dần cho một trận
|
|
tau * danh từ giống đực - tô (chữ cái Hy Lạp) - hình chữ T (ở huy hiệu)
|
|
taud * danh từ giống đực (giống cái taude) - (hàng hải) vải che (che thuyền khi mưa) - bao buồm
|
|
taudis * danh từ giống đực - nhà ổ chuột =Lutte contre les taudis+ sự đấu tranh chống những nhà ổ chuột
|
|
taule * danh từ giống cái - (thông tục) phòng, phòng khách sạn =Louer une taule+ thuê một phòng - (tiếng lóng, biệt ngữ) nhà tù, nhà loa =Aller en taule+ đi tù
|
|
taulier * danh từ giống đực - (thông tục) chủ quán ăn, chủ khách sạn - (tiếng lóng, biệt ngữ) người tù, tù nhân
|
|
taupe * danh từ giống cái{{taupe}} - (động vật học) chuột chũi - (động vật học) cá nhám hồi - (tiếng lóng, biệt ngữ) công binh - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) lớp toán đặc biệt, lớp dự bị vào Bách khoa =myope comme une taupe+ cận thị quá =noir comme une taupe+ đen sì =vieille taupe+ mụ già khó chịu =vivre comme une taupe+ ru rú trong nhà
|
|
taupe-grillon * danh từ giống đực - (động vật học) con dế dũi
|
|
taupier * danh từ giống đực - (nông nghiệp) người diệt chuột chũi
|
|
taupin * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh học lớp toán đặc biệt; học sinh chuẩn bị thi vào trường Bách khoa - (động vật học) con bổ củi (sâu bọ cánh cứng) - (sử học) lính đặt mìn phá thành
|
|
taupinière * danh từ giống cái - đất bùn ở hang chuột chũi - hang chuột chũi
|
|
taupinée - xem taupinière
|
|
taupière * danh từ giống cái - bẫy chuột chũi
|
|
taupé * tính từ -Feutre taupé+ dạ phớt có lông (tựa lông chuột chũi) * danh từ giống đực - mũ phớt lông
|
|
taure * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) bò cái tơ
|
|
taureau *{{taureau}} * danh từ giống đực - bò mộng =Fort comme un taureau+ khỏe như bò mộng, khỏe như vâm =constellation du taureau+ chòm sao Ngưu =de taureau+ rất khỏe rất to =Cou de taureau+ cổ rất to =prendre le taureau par les cornes+ xem corne =taureau de combat+ bò đấu (trong cuộc đấu bò)
|
|
taurelière * danh từ giống cái - bò cái hay động đực
|
|
taurillon * danh từ giống đực - bò mộng non
|
|
taurin * tính từ - (thuộc) bò mộng - (thuộc) bò đấu
|
|
taurobole * danh từ giống đực - (tôn giáo, từ cũ; nghĩa cũ) lễ tế máu bò
|
|
taurobolique * tính từ - (Autel taurobolique) bàn thờ tế máu bò
|
|
tauromachie * danh từ giống cái - thuật đấu bò - (từ cũ; nghĩa cũ) cuộc đấu bò
|
|
tauromachique * tính từ - xem tauromachie =Les lois tauromachiques+ luật lệ đấu bò
|
|
tautochrone * tính từ - (vật lý học) đẳng thời
|
|
tautologie * danh từ giống cái - sự trùng ý, sự trùng ngôn - (lôgic) hằng đề
|
|
tautomère * tính từ - (hóa học) hỗ biến, tautome * danh từ giống đực - (hóa học) chất hỗ biến, chất tautome
|
|
tautomérie * danh từ giống cái - (hóa học) hiện tượng hỗ biến, hiện tượng tautome
|
|
taux * danh từ giống đực - suất, tỷ suất =Taux de l'impôt+ tỷ suất =Taux de change+ tỷ suất hối đoái =Taux d'intérêt+ tỷ suất lợi tức, suất lãi - tỷ lệ =Taux d'urée sanguin+ tỷ lệ urê trong máu =Taux de mortalité+ tỷ lệ chết
|
|
tauzin * danh từ giống đực - cây sồi lông
|
|
tavaïolle * danh từ giống cái (tôn giáo) - khăn dâng đồ cúng - khăn rửa tội
|
|
taveler * ngoại động từ - làm lấm chấm, làm lốm đốm
|
|
tavellage * danh từ giống đực - sự quay tơ, cách quay tơ
|
|
taveller * ngoại động từ - quay (tơ)
|
|
tavelure * danh từ giống cái - vết lấm chấm vết lốm đốm - bệnh đốm đen nẻ quả (của lê, táo)
|
|
tavelé * tính từ - lấm chấm lốm đốm =Fruit tavelé+ quả lấm chấm
|
|
taverne * danh từ giống cái - tiệm cao lâu cà phê - (từ cũ; nghĩa cũ) quán rượu
|
|
tavernier * danh từ giống đực - chủ tiệm cao lâu cà phê
|
|
taxable * tính từ - đánh thuế được =Marchandises taxables+ hàng đánh thuế được
|
|
taxateur * danh từ giống đực - người quy định giá - người quy định lệ phí =Taxateur des dépens+ người quy định án phí - người đánh thuế
|
|
taxation * danh từ giống cái - sự quy định giá =taxation de la viande+ sự quy định giá thịt - sự quy định lệ phí =Taxation des dépens+ sự quy định án phí - sự đánh thuế =Taxation d'une marchandise+ sự đánh thuế một món hàng
|
|
taxe * danh từ giống cái - giá quy định =Vendre plus cher que la taxe+ bán đắt hơn giá quy định - lệ phí =taxe postale+ bưu phí - thuế =Taxe de luxe+ thuế hàng xa xỉ - (luật học pháp lý) sự quy định án phí # phản nghĩa =Détaxe.
|
|
taxer * ngoại động từ - quy định giá =Prix taxés+ giá quy định - quy định lệ phí =Taxer les dépens+ quy định án phí - đánh thuế =Taxer les boissons+ đánh thuế các đồ uống - (nghĩa bóng) cho là, coi như là, gọi là =Taxer quelqu'un d'avarice+ cho ai là keo kiệt =Les manières qu'on taxe de folie+ những cử chỉ mà người ta gọi là điên rồ
|
|
taxi * danh từ giống đực - xe tắc xi
|
|
taxidermie * danh từ giống cái - thuật nhồi da động vật
|
|
taxidermique * tính từ - nhồi da động vật =Procédé taxidermique+ cách thức nhồi da động vật
|
|
taxidermiste * danh từ - người nhồi da động vật
|
|
taximètre * danh từ giống đực - đồng hồ tắc xi, hành trình kế (ở xe tắc xi)
|
|
taxinomie * danh từ giống cái - như taxonomie
|
|
taxinomique * tính từ - như taxonomique
|
|
taxinomiste * danh từ - như taxonomiste
|
|
taxiphone * danh từ giống đực - máy nói tự động công cộng
|
|
taxis * danh từ giống đực - (y học) thủ thuật đẩy thoát vị
|
|
taxodium * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bụt mọc
|
|
taxon * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) cấp phân loại, đơn vị phân loại
|
|
taxonomie * danh từ giống cái - chép phân loại
|
|
taxonomique * tính từ - xem taxonomie
|
|
taxonomiste * danh từ - nhà phân loại
|
|
tayaut * thán từ - như taiaut
|
|
taylorisation * danh từ giống cái - sự áp dụng phương pháp tay-lo =Taylorisation de l'usine+ sự áp dụng phương pháp tay-lo vào nhà máy
|
|
tayloriser * ngoại động từ - áp dụng phương pháp tay-lo vào (một quy trình sản xuất một nhà máy)
|
|
taylorisme * danh từ giống đực - phương pháp tay-lo (hợp lý hóa lao động)
|
|
taïaut * thán từ - (săn bắn) uẩy! uẩy! (tiếng người đi săn giục chó đuổi thú)
|
|
taïga * danh từ giống đực - rừng taiga
|
|
tcharchaf * danh từ giống đực - mạng che mặt (của phụ nữ Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
tchernoziom * danh từ giống đực - (địa lý địa chất) secnozem, đất đen
|
|
tchervonetz * danh từ giống đực - đồng secvonet (tiền Nga cũ)
|
|
tchèque * tính từ - (thuộc) Tiệp * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tiệp
|
|
tchécoslovaque * tính từ - (thuộc) Tiệp Khắc
|
|
te * đại từ - mày, anh, chị; với mày, với anh, với chị; cho mày, cho anh, cho chị =Je te félicite+ tôi khen anh (chị) =il veut te parler+ nó muốn nói chuyện với anh (chị) =cela peut t'être utile+ cái đó có thể có ích cho anh (chị)
|
|
technicien * danh từ - nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn - kỹ thuật viên, cán bộ kỹ thuật
|
|
technicité * danh từ giống cái - tính kỹ thuật, tính chuyên môn
|
|
technicolor * danh từ giống đực - kỹ thuật phim màu
|
|
technique * tính từ - (thuộc) chuyên môn =Revue technique+ tạp chí chuyên môn =Mot technique+ từ chuyên môn - (thuộc) kỹ thuật =Ecole technique+ trường kỹ thuật * danh từ giống cái - kỹ thuật =Technique d'un peintre+ kỹ thuật một họa sĩ
|
|
techniquement * phó từ - về mặt kỹ thuật =Définir techniquement+ định nghĩa về mặt kỹ thuật
|
|
technocrate * danh từ - nhà kỹ thuật cầm quyền
|
|
technocratie * danh từ giống cái - chủ trương kỹ thuật cầm quyền
|
|
technographie * danh từ giống cái - kỹ thuật học
|
|
technographique * tính từ - xem technographie =Documents technographiques+ tài liệu kỹ thuật học
|
|
technologie * danh từ giống cái - công nghệ học - thuật ngữ chuyên môn
|
|
technologique * tính từ - xem technologie =Science technologique+ khoa học công nghệ, công nghệ học
|
|
technologiste - xem technologue
|
|
technologue * danh từ - nhà công nghệ học
|
|
teck * danh từ giống đực - tếch (cây gỗ)
|
|
teckel *{{teckel}} * danh từ giống đực - giống chó tecken (chó lùn giống Đức)
|
|
tectibranche * tính từ - (động vật học) (có) mang ẩn * danh từ giống đực số nhiều - (động vật học) bộ mang ẩn (động vật thân mềm chân bụng)
|
|
tectite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) tectit
|
|
tectonique * danh từ giống cái - (địa lí, địa chất) kiến tạo học
|
|
tectrice * danh từ giống cái - (động vật học) lông mình (của chim) * tính từ xem danh từ giống cái -Plumes tectrices+ lông mình (của chim)
|
|
tee * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) mốc phát bóng (chơi gôn)
|
|
tee-shirt * danh từ giống đực - áo may ô ngắn tay
|
|
teigne * danh từ giống cái - (động vật học) sâu nhậy - (y học) nấm tóc - (thân mật) kẻ ác mó =Elle est une teigne+ con mẹ ấy là một con ác mỏ
|
|
teigneux * tính từ - bị nấm tóc * danh từ giống đực - người bị nấm tóc = J'en mangerais sur la tête d'un teigneux+ (thân mật) tôi rất thích điều đó
|
|
teillage * danh từ giống đực - sự tước sợi (ở vỏ lanh vỏ gơi đoạn)
|
|
teiller * ngoại động từ - tước sợi (ở vỏ cây lanh, vỏ gai đầu)
|
|
teilleur * danh từ giống đực - thợ tước sợi (ở vỏ cây lanh, vỏ cây gai đầu)
|
|
teindre * ngoại động từ - nhuộm =Teindre des étoffes+ nhuộm vải =Teindre ses cheveux+ nhuộm tóc - nhuộm màu =Nues teintes de violet+ mây nhuốm màu tím
|
|
teint * tính từ - (đã) nhuộm =Etoffe teinte+ vải nhuộm =Cheveux teints+ tóc nhuộm * danh từ giống đực - nước da mặt =Teint pâle+ nước da mặt xanh xao - màu nhuộm =Teint solide+ màu nhuộm bền =bon teint+ (nghĩa bóng) vững vàng kiên trì =Un républicain bon teint+ một người cộng hòa kiên trì
|
|
teinte * tính từ giống cái - xem teint =Elle est teinte+ chị ta có tóc nhuộm * danh từ giống cái - màu, sắc =Teinte grise+ màu xám =Teinte forte+ màu đậm - chút ít màu vẻ =Mettre dans ses paroles une teinte d'ironie+ pha chút ít màu vẻ mỉa mai vào lời nói
|
|
teinter * ngoại động từ - tô màu =Le soleil couchant teinte de rose les flancs de la montagne+ nắng chiều tô màu hồng sườn núi # đồng âm =Tinter.
|
|
teinture * danh từ giống cái - thuốc nhuộm - sự nhuộm - màu nhuộm =Drap d'une belle teinture+ dạ màu nhuộm đẹp - kiến thức nông cạn hiểu biết sơ sài =Avoir une teinture de latin+ hiểu biết sơ sài tiếng la tinh - (dược học) cồn thuốc
|
|
teinturerie * danh từ giống cái - nghề nhuộm, công nghiệp nhuộm - xưởng nhuộm, hàng thợ nhuộm
|
|
teinturier * danh từ giống đực - thợ nhuộm
|
|
teinté * tính từ - (có) màu nhạt =Verres teintés+ mắt kính màu nhạt
|
|
tek * danh từ giống đực - như teck
|
|
tel * tính từ - như vậy, như thế =Tel est mon avis+ ý kiến tôi là như thế =Un tel succès est enviable+ sự thành công như vậy thật đáng thèm - nào đó =Tel jour+ ngày nào đó =Tel homme+ người nào đó - như tựa =Le lac, tel un grand miroir...+ mặt hồ tựa một tấm gương lớn... =à telle enseigne que, à telles enseignes que+ xem enseigne =à tel point+ đến mức mà =comme tel, en tant que tel+ với tư cách như thế =tel que+ như =Une femme telle que sa mère+ một phụ nữ như mẹ nó =Les animaux domestiques tels que le chien, le chat..+ những gia súc như con chó, con mèo... =tel... que...+ đến mức là... đến nỗi =tel quel+ đúng như cũ =Je vous rends le livre tel quel+ tôi trả anh quyển sách đúng như cũ =tel.. tel...+ nào... nấy =Tel père, tel fils+ cha nào con nấy =Tel maître, tel valet+ thầy nào tớ nấy * đại từ - kẻ nào =Tel rit aujourd'hui qui pleurera demain+ kẻ nào cười hôm nay sẽ khóc ngày mai =un tel+ ông nọ, anh nọ =Je l'ai vu sortir de chez un tel+ tôi thấy anh ấy ở nhà anh nọ ra đi
|
|
tell * danh từ giống đực - (khảo cổ học) gò phế tích
|
|
tellement * phó từ - nhiều, biết mấy =Il a tellement changé+ anh ta đã thay đổi biết mấy - đến thế =Cela n'est pas tellement intéressant+ điều đó không thú vị đến thế =Il m'exaspère, tellement il est bavard+ nó làm tôi bực mình vì sao mà nó ba hoa đến thế =tellement de+ cơ man, biết bao = J'ai tellement de travail+ tôi có biết bao là việc =tellement...que+ đến mức đến nổi =Il allait tellement vite qu'il ne nous a pas vus+ nó đi nhanh đến nổi không nhìn thấy chúng tôi =tellement quellement+ (từ cũ; nghĩa cũ) tàm tạm, nhì nhằng, sao hay vậy
|
|
tellurate * danh từ giống đực - (hóa học) telurat
|
|
tellure * danh từ giống đực - (hóa học) telu
|
|
tellureux * tính từ giống đực - (hóa học) telurơ =Acide tellureux+ axit telurơ
|
|
tellurhydrique * tính từ - (Acide tellurhydrique) (hóa học) axit teluhidric
|
|
tellurien * tính từ - (địa lý; địa chất) từ đất =émanations telluriennes+ hơi bốc từ đất
|
|
tellurique * tính từ - (thuộc) đất =Secousse tellurique+ động đất =Eaux telluriques+ nước dưới đất
|
|
tellurisme * danh từ giống đực - ảnh hưởng đất (đến sinh vật, đến con người)
|
|
tellurite * danh từ giống đực - (hóa học) telurit
|
|
telluromètre * danh từ giống đực - máy sóng do khoảng cách
|
|
tellurure * danh từ giống đực - (hóa học) telurua
|
|
telson * danh từ giống đực - (động vật học) đốt cuối bụng
|
|
tempe * danh từ giống cái - (giải phẫu) thái dương - thanh phanh (để phanh bụng bò khi mổ thịt)
|
|
temple *{{temple}} * danh từ giống đực - đền miếu =Le temple des Soeurs Trưng+ đền hai Bà Trưng - giáo đường (đạo tin lành)
|
|
templier * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) chức sắc dòng Đền
|
|
tempo * danh từ giống đực - nhịp độ =Tempo primo+ (âm nhạc) trở lại nhịp độ đầu =Tempo d'un film+ nhịp độ của một phim
|
|
temporaire * tính từ - tạm thời, nhất thời =Occupation temporaire+ công việc tạm thời # phản nghĩa =Définitif, durable, permanent.
|
|
temporairement * phó từ - tạm thời =Habiter temporairement+ ở tạm
|
|
temporal * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) thái dương =Os temporal+ xương thái dương * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương thái dương
|
|
temporalité * danh từ giống cái - (triết học) tính chất thời gian - (ngôn ngữ học) tính chất chỉ thời - (tôn giáo) quyền thế tục # phản nghĩa =Intemporalité.
|
|
temporel * tính từ - (triết học) (thuộc) thời gian =Concept temporel+ quan niệm về thời gian - nhất thời không vĩnh viễn = L'existence temporelle des êtres vivants+ sự tồn tại nhất thời của các sinh vật - (thuộc) vật chất =Les biens temporels+ những tài sản vật chất - (tôn giáo) thế tục =Puissance temporelle+ quyền lực thế tục (của giáo hoàng) - (ngôn ngữ học) chỉ thời # phản nghĩa =Eternel, intemporel; spirituel. * danh từ giống đực - quyền thế tục =Séparation du temporel et du spirituel+ sự tách biệt quyền thế tục và quyền tinh thần, sự tách biệt thế quyền và thần quyền
|
|
temporellement * phó từ - nhất thời =Il ne peut être heureux que temporellement+ nó chỉ có thể sung sướng nhất thời - về mặt thế tục =Être puni temporellement par la prison+ về mặt thế tục bị phạt tù - (triết học) về mặt thời gian
|
|
temporisateur * tính từ - chờ thời =Politique temporisatrice+ chính sách chờ thời * danh từ giống đực - người chờ thời - (kỹ thuật) bộ hoãn
|
|
temporisation * danh từ giống cái - sự chờ thời; thói chờ thời - (kỹ thuật) kỹ thuật thời hóa
|
|
temporiser * nội động từ - chờ thời = L'ennemi voulait temporiser+ quân địch muốn chờ thời # phản nghĩa =Se hâter
|
|
temps * danh từ giống đực - thời gian, thì giờ =Bien employer son temps+ sử dụng tốt thì giờ của mình - lúc =Temps d'arrêt+ lúc ngừng lại - thời hạn, kỳ hạn =Demander du temps+ xin thêm thời hạn - thời giờ rảnh =Avoir de temps de se promener+ có thời giờ rảnh để đi dạo - thời, thời đại =Au temps de Ho Chi Minh+ ở thời đại Hồ Chí Minh - mùa =Le temps des moissons+ mùa gặt - thời tiết =Beau temps+ thời tiết tốt - thời nay =Les moeurs du temps+ phong tục thời nay - thi, kỳ =Mouvement en trois temps+ động tác ba thì - (ngôn ngữ học) thời (của động từ) =Le temps futur+ thời tương lai - (âm nhạc) phách =Temps fort+ phách mạnh - (thiên văn) giờ =Temps universe!+ giờ quốc tế =à temps+ kịp thời =avant le temps+ sớm =Mort avant le temps+ chết sớm =avec le temps+ sau một thời gian =avoir fait son temps+ hết thời rồi; không dùng được nữa =dans la suite des temps+ trong tương lai =dans le temps+ (thân mật) ngày trước kia =dans le temps où+ trong lúc mà =depuis le temps+ tự lúc đó =de temps à autre; de temps en temps+ thỉnh thoảng =de temps immémorial+ xem immémorial =de tout temps+ bao giờ cũng có; luôn luôn =en même temps+ cùng một lúc, đồng thời =en son temps+ đúng lúc thích hợp =en temps de+ trong thời kỳ =en temps de guerre+ trong thời chiến tranh, trong thời chiến =en temps de paix+ trong thời hoà bình, trong thời bình =en temps et lieu+ xem lieu =en temps ordinaire+ lúc bình thường =en tout temps+ trong bất cứ lúc nào =être de son temps+ sống theo tập quán tư tưởng của thời đại mình =gros temps+ (hàng hải) trời dông bão =il est grand temps de+ rất đúng lúc phải (làm gì) =il est temps de+ đúng lúc phải (làm gì) =il n'est que temps de+ không thể chần chừ, phải (làm ngay) =il n'y a pas de temps à perdre+ không thể lần lửa nữa, phải làm tức khắc =la nuit des temps+ xem nuit =la plupart du temps+ xem plupart =le plus clair de son temps+ phần lớn thời gian của mình =le temps presse+ cần phải hành động ngay = n'avoir qu'un temps+ cuộc đời ngắn ngủi lắm =par le temps qui court+ trong hoàn cảnh hiện nay =passer le temps qui court+ xem passer =perdre son temps+ phí thì giờ =prendre le temps comme il vient+ phải tùy theo hoàn cảnh =prendre son temps+ xem prendre =quelque temps+ một thời gian =sans perdre de temps+ ngay tức khắc, không chậm trễ =se donner du bon temps+ nhởn nhơ vui =signes des temps+ xem signe =temps perdu+ thì giờ mất đi vô ích =tuer le temps+ giết thì giờ # phản nghĩa =Tan, taon, tant.
|
|
tempérament * danh từ giống đực - khí chất =Tempérament colérique+ khí chất nóng nảy - (nghĩa rộng) tính khí, tính tình =Tempérament violent+ tính khí hung hăng - tính đa dâm =Femme qui a du tempérament+ người đàn bà đa dâm - (âm nhạc) luật điều hòa - (từ cũ; nghĩa cũ) sự giữ gìn, sự thận trọng - (từ cũ; nghĩa cũ) giải pháp trung dung - (từ cũ; nghĩa cũ) sự tiết chế, biện pháp tiết chế = c'est un tempérament+ đó là một người có cá tính đặc biệt = s'esquinter le tempérament;se fatiguer le tempérament; s'user le tempérament+ (thân mật) làm hại sức khỏe =vente à tempérament+ xem vente
|
|
tempérance * danh từ giống cái - sự tiết độ, sự điều độ =société de tempérance+ hội chống nạn rượu chè # phản nghĩa =Excès, intempérance. Gourmandise; alcoolisme.
|
|
tempérant * tính từ - có tiết độ, điều độ # phản nghĩa =Intempérant.
|
|
température * danh từ giống cái - nhiệt độ =Température d'ébullition+ nhiệt độ sôi =Température ambiante+ nhiệt độ môi trường xung quanh =Prendre sa température+ lấy nhiệt độ (cơ thể) - sự sốt =Avoir de la température+ sốt
|
|
tempérer * ngoại động từ - làm dịu bớt, tiết chế =Tempérer la rigueur de l'hiver+ làm dịu bớt cái khắc nghiệt của mùa đông =Tempérer son ardeur+ tiết chế nhiệt tình # Phản nghĩa =Exciter, renforcer
|
|
tempéré * tính từ - ôn hòa =Climat tempéré+ khí hậu ôn hòa =Un esprit tempéré+ đầu óc ôn hòa =gamme tempérée+ (âm nhạc) thang âm điều hòa =monarchie tempérée+ nền quân chủ lập hiến =zone tempérée+ miền (vùng) ôn đới # phản nghĩa =Excessif, extrême.
|
|
tempétueusement * phó từ - sôi động
|
|
tempétueux * tính từ - sôi động =Vie tempétueuse+ cuộc sống sôi động - (từ cũ; nghĩa cũ) hay có bão gây bão =Mer tempétueuse+ biển hay có bão =Vent tempétueux+ gió bão # phản nghĩa =Calme.
|
|
tempête * danh từ giống cái - trận bão =Tempête de neige+ trận bão tuyết - (nghĩa bóng) cơn phong ba bão táp =Une tempête sous un crâne+ cơn phong ba trong tâm trí =Tempête révolutionnaire+ bão táp cách mạng = S'assurer un port dans la tempête+ tìm được chỗ yên thân trong cơn bão táp =Cette loi va déchaîner la tempête+ đạo luật này sẽ dấy lên phong ba bão táp =Une tempête intérieure+ cuộc bão táp trong nội tâm - tiếng vang rầm rầm (như có bảo) =Une tempête d'applaudissements+ vỗ tay rầm rầm =doubler le cap des tempêtes+ quá tuổi dục tình+ thoát cảnh nguy nan =qui sème le vent récolte la tempête+ xem récolter # phản nghĩa =Bonace, calme, embellie, sérénité.
|
|
tempêter * nội động từ - la hét =Tempêter contre ses enfants+ la hét con cái
|
|
tenable * tính từ - chịu được =La situation n'est plus tenable+ tình thế không thể chịu được nữa - (quân sự) giữ được =Ce poste n'est plus tenable+ đồn này không giữ được nữa
|
|
tenace * tính từ - dính chắc =Colle tenace+ hồ dính chắc - bền, bền bỉ =Le chanvre est plus tenace que le coton+ gai dầu bền hơn bông =Mémoire tenace+ trí nhớ bền =Parfum tenace+ hương bền =Travailleur tenace+ người làm việc bền bỉ - dai dẳng; bám riết; khăng khăng =Préjugés tenaces+ thành kiến dai dẳng =Solliciteur tenace+ người cầu xin bám riết =Caractère tenace+ tính khăng khăng # phản nghĩa =Fugace; volatile. Changeant, versatile.
|
|
tenacement * phó từ - dai dẳng, khăng khăng
|
|
tenaillant * tính từ - giày vò day dứt =Une faim tenaillante+ cơn đói giày vò
|
|
tenaille * danh từ giống cái (thường số nhiều) - cái kìm =Arracher un clou avec des tenailles+ dùng kìm nhổ đinh - (nghĩa bóng) gọng kìm =Les tenailles de la peur+ gọng kìm của sự sợ hãi @tenaille * danh từ giống cái (thường số nhiều) - cái kìm =Arracher un clou avec des tenailles+ dùng kìm nhổ đinh - (nghĩa bóng) gọng kìm =Les tenailles de la peur+ gọng kìm của sự sợ hãi
|
|
tenaillement * danh từ giống đực - sự giày vò, sự day dứt - (từ cũ; nghĩa cũ) hình phạt kìm kẹp
|
|
tenailler * ngoại động từ - giày vò day dứt =La faim le tenaille+ cơn đói giày vò nó =Le remords le tenaille+ lòng hối hận day dứt nó - (từ cũ; nghĩa cũ) kìm kẹp
|
|
tenancier * danh từ giống đực - chủ (một khách sạn, một sòng bạc, một nhà chứa...) =Tenancier d'une maison de jeux+ chủ sòng bạc - chủ trại lĩnh canh
|
|
tenant * tính từ -Chemise à col tenant+ áo sơ mi cổ liền =Séance tenante+ ngay trong buổi họp, tức khắc * danh từ giống đực - người bảo hộ, người bảo vệ =Les tenants d'une doctrine+ những người bảo vệ một học thuyết # Phản nghĩa =Adversaire - (thể dục thể thao) người giữ (một danh vị) - (số nhiều) đất phụ cận - (sử học) kỵ sĩ nghênh chiến mọi đấu thủ = d'un seul tenant, tout d'un tenant+ liền một khoảnh, liền =Deux hectares d'un seul tenant+ hai hecta liền một khoảnh =les tenants et les aboutissants+ xem aboutissant
|
|
tendance * danh từ giống cái - xu hướng xu thế =Tendance politique+ xu hướng chính trị =Les prix ont tendance à monter+ giá hàng có xu hướng tăng lên - (vật lý) học, từ cũ, nghĩa cũ sự hấp dẫn =faire à quelqu'un un procès de tendance+ lên án ai về ý hướng (không căn cứ vào lời nói hành động)
|
|
tendanciel * tính từ - tỏ xu hướng, tỏ xu thế =Loi tendancielle+ quy luật tỏ xu thế
|
|
tendancieusement * phó từ - có dụng ý, có động cơ =Interpréter tendancieusement+ giải thích có dụng ý
|
|
tendancieux * tính từ - có dụng ý, có động cơ =Propos tendancieux+ những lời nói có dụng ý
|
|
tender * danh từ giống đực - (đường sắt) toa than nước, xe than nước
|
|
tenderie * danh từ giống cái (săn bắn) - lối săn chăng bẫy - bãi chăng bẫy
|
|
tendeur * danh từ giống đực - người chăng, người giăng =Tendeur de pièges+ người chăng bẫy =Tendeur de tapisseries+ người chăng trướng treo tường - ống vặn căng, cái căng =Tendeur de fil métallique+ ống vặn căng sợi kim loại - tăng đơ (ở xe đạp)
|
|
tendineux * tính từ - (thuộc) gân =Fibre tendineuse+ sợi gân - (có) nhiều gân =Viande tendineuse+ thịt nhiều gân
|
|
tendinite * danh từ giống cái - (y học) viêm gân
|
|
tendoir * danh từ giống đực - sào phơi dây phơi - (ngành dệt) cái ngáng then ngực (trong khung cửi)
|
|
tendon * danh từ giống đực - (giải phẫu) gân =Tendon d'Achille+ gân gót (chân)
|
|
tendre * tính từ - mềm =Bois tendre+ gỗ mềm - non =Herbe tendre+ cỏ non - dịu dàng =Voix tendre+ giọng dịu dàng - âu yếm thắm thiết =Regard tendre+ cái nhìn âu yếm - nhạt =Rose tendre+ màu hồng nhạt =avoir la peau tendre+ dễ cáu; dễ mếch lòng = n'être pas tendre+ nghiêm khắc khó tính =pain tendre+ bánh mì mới ra lò # Phản nghĩa =Coriace, dur, cruel, froid, insensible, sec. Criard, vif * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) tình yêu, ái tình, tính luyến ái * ngoại động từ - căng, giăng, giương =Tendre une corde+ căng dây =Tendre des filets+ giăng lưới =Tendre un piège+ giăng bẫy =Tendre l'arc+ giương cung # Phản nghĩa =Détendre, relâcher - chìa ra, giơ ra, vểnh lên =Tendre un paquet de cigarettes à quelqu'un+ chìa gói thuốc ra mời ai =Tendre le bras+ chìa cánh tay ra =Tendre le dos + giơ lưng ra chịu đòn =Tendre le cou pour mieux voir+ nghểnh cổ để thấy rõ hơn =Chien qui tend l'oreille+ chó vểnh tai lên - phủ trướng =Tendre un mur+ phủ trướng lên tường =tendre la main à quelqu'un+ xem main =tendre la perche à quelqu'un+ xem perche =tendre son esprit+ tập trung trí óc (để hiểu việc gì) * nội động từ - hướng tới, tiến tới =Activités qui tendent vers le socialisme+ những hoạt động hướng tới chủ nghĩa xã hội - nhằm tới =Tendre à la perfection+ nhằm tới chỗ hoàn thiện - có khuynh hướng =Les corps pesants tendent à tomber+ các vật nặng có khuynh hướng rơi xuống =tendre à sa fin+ sắp xong rồi
|
|
tendrement * phó từ - âu yếm thắm thiết =Embrasser tendrement+ ôm hôn thắm thiết
|
|
tendresse * danh từ giống cái - tình âu yếm =La tendresse maternelle+ tình âu yếm của mẹ - (số nhiều) cử chỉ âu yếm =Mille tendresses+ muôn vàn âu yếm (công thức cuối thư) - (thân mật) sự thích thú =Je n'ai aucune tendresse pour ce genre de procédé+ tôi chẳng thích thú tí nào về loại cách thức đó =tendresse de l'âge+ tuổi thanh xuân # phản nghĩa =Dureté, froideur.
|
|
tendreté * danh từ giống cái - tính mềm (của thịt...) =La tendreté du veau+ tính mềm của thịt bê # phản nghĩa =Dureté.
|
|
tendron * danh từ giống đực - thịt lườn có sụn (của bò, bê) - (thực vật học) chồi con - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) gái tơ =Il lui faut des tendrons+ ông ấy thì phải có gái tơ
|
|
tendu * tính từ - chìa ra =Main tendue+ bàn tay chìa ra - căng thẳng =Esprit tendu+ tinh thần căng thẳng =Situation tendue+ tình hình căng thẳng - dụng công =Style tendu+ lời văn dụng công - phủ tường =Chambre tendue de papier+ phòng có tường phủ giấy # phản nghĩa =Ballant, flasque, lâche. Décontracté, détendu, serein.
|
|
tendue * tính từ giống cái - xem tendu
|
|
teneur * danh từ giống đực - người giữ =Teneur de livres+ người giữ sổ sách kế toán =teneur de copie+ người đọc bản thảo (để người khác dò trên bản in thử) * danh từ giống cái - nội dung =La teneur d'un traité+ nội dung bản hòa ước - lượng chứa, hàm lượng =Teneur en or d'un minerai+ hàm lượng vàng trong một chất quặng
|
|
tenir * ngoại động từ - cầm nắm =Tenir un livre+ cầm một quyển sách =Tenir le pouvoir+ nắm quyền hành - chiếm giữ =Tenir trop de place+ chiếm nhiều chỗ quá =Tenir la caisse+ giữ quỹ =Tenir sa promesse+ giữ lời hứa =Tenir la charge d'inspecteur+ giữ chức thanh tra - (quân sự) giữ vững =Tenir une position+ giữ chức thanh tra - giữ gìn =Tenir ses effets en bon état+ giữ gìn tốt quần áo - giữ lại, bắt =Tenir le voleur+ giữ tên kẻ cắp lại - ở yên không rời =Malade condamné à tenir la chambre+ người bệnh bắt buộc không được rời phòng - chứa đựng =Bouteille qui tient le litre+ chai chứa được một lít - kiềm chế, kìm =Tenir ses larmes+ kìm nước mắt - chịu được =Navire qui tient la mer+ tàu chịu đựng được biển - điều khiển, quản lý =Tenir une classe+ điều khiển lớp học =Tenir un hôtel+ quản lý một khách sạn =Tenir une réunion+ điều khiển hội nghị - phát biểu, nói =Tenir des propos mal placés+ phát biểu những lời không đúng chỗ - thừa kế =Il tient cette maison de son père+ nó thừa kế cái nhà này của cha nó - biết dược do =Tenir cette nouvelle d'un ami+ biết được tin ấy do một người bạn - xem như =Tenir l'affaire faite+ xem công việc như làm xong # Phản nghĩa =Lâcher, laisser, quitter. Abandonner - tenez!+ này! =tenir audience+ mở phiên tòa =tenir compte de+ xem compte =tenir en échec+ làm cho thất bại =Tenir l'ennemi en échec+ làm cho kẻ địch thất bại =tenir en prison+ bắt ở tù =tenir en respect+ xem respect =tenir garnison+ đóng đồn =tenir le haut du pavé+ Xem haut =tenir le large+ (hàng hải) đi ở giữa biển, đi ở ngoài khơi =tenir le lit+ nằm liệt giường =tenir le vin+ (thận) uống được nhiều rượu, có tửu lượng cao =tenir pour+ coi như =tenir quelqu'un en haleine+ xem haleine =tenir sa droite+ luôn luôn đi bên tay phải =tenir sa langue+ giữ mồm giữ miệng =tenir sa parole+ giữ lời hứa =tenir ses assises+ xem assise =tenir son rang+ chững chạc ở cương vị của mình =tenir son sérieux+ giữ vẻ nghiêm trang =tenir tête à+ chống cự, chống lại (ai) =tiens+ này!+ ủa! =tenir un rôle+ đóng một vai trò+ giữ một cương vị * nội động từ - dính vào, sát vào =Ma maison tient à la sienne+ nhà tôi sát nhà anh ta - chắc đứng vững, giữ vững =Le clou tient+ cái đinh đóng chắc =Leur union tient toujours+ sự liên kết của họ vẫn giữ vững =Une histoire qui ne tient pas+ một truyện không đứng vững =Tenir pour une opinion+ giữ vững một ý kiến - chứa, chứa đựng =Tous mes livres tiennent dans cette armoire+ tất cả sách của tôi chứa trong tủ này =Tout le récit tient en si peu de pages+ tất cả câu chuyện chỉ chứa đựng một ít trang thế thôi - thiết tha =Tenir à la vie+ thiết tha với sự sống =Je tiens à partir ce soir+ tôi nhất thiết phải ra đi chiều nay - do ở, do tự =Cela tient à plusieurs raisons+ điều đó do (ở) nhiều lẽ - giống tương tự =Il tient de son père+ nó giống bó nó =Cela tient du roman+ điều đó giống như tiểu thuyết - chống lại, cưỡng lại =Tenir contre l'ennemi+ chống lại quân địch = c'est à n'y pas tenir+ không thể chịu đựng được nữa =en tenir pour+ (thân mật) yêu tha thiết, mê =Elle en tient pour l'uniforme+ cô ta mê anh bộ đội =ne plus pouvoir tenir+ không còn chịu được nữa, sốt ruột =ne tenir qu'à un fil+ xem fil =tenir au coeur+ xem coeur =Tenir bon, tenir ferme+ vững vàng, không nao núng * không ngôi -Ne tenir qu'à... de+ chỉ hoàn toàn do... quyết định =Il ne tient qu'à elle de partir+ ra đi hay không là chỉ hoàn toàn do chị ấy quyết định = Qu'à cela ne tienne!+ có hề chi
|
|
tennis * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quần vợt - vải flanen sọc mịn =tennis de table+ bóng bàn
|
|
tennisman * danh từ giống đực (số nhiều tennismen) - (từ cũ; nghĩa cũ) người chơi quần vợt
|
|
tenon * danh từ giống đực - mộng =Tenon en queue d'aronde+ mộng đuôi én
|
|
tenonner * ngoại động từ - đẽo mộng
|
|
tenrec * danh từ giống đực - như tanrec
|
|
tenseur * tính từ - (muscle tenseur) (giải phẫu) cơ căng * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ căng - (kỹ thuật) như tendeur - (toán học) tenxơ
|
|
tensio-actif * tính từ - (vật lý học) diện hoạt
|
|
tensiomètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) ứng biến kế - (vật lý học) máy đo sức căng bề mặt - (y học) huyết áp kế
|
|
tensiométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo sức căng bề mặt
|
|
tension * danh từ giống cái - trạng thái căng, sự căng =La tension d'une corde+ trạng thái căng của một sợi dây =Tension de la paroi abdominale+ sự căng thành bụng - sức căng =Tension superficielle+ sức căng bề mặt - (cơ khí, cơ học) lực hứng biến - áp suất, áp lực =Vapeur à haute tension+ hơi áp suất cao =Tension artérielle+ áp lực động mạch huyết áp - (y học) chứng tăng huyết áp - (điện học) điện áp - sự căng thẳng =Tension diplomatique+ sự căng thẳng về ngoại giao =Tension d'esprit+ sự căng thẳng trí óc - sự hướng tới, sự nhắm tới # phản nghĩa =Laxité, relâchement. Abandon, détente
|
|
tenson * danh từ giống cái - (sử học) thơ đối thoại (thời trung đại)
|
|
tensoriel * tính từ - (toán học) (thuộc) tenxơ
|
|
tentaculaire * tính từ - (động vật học) xem tentacule - (nghĩa bóng) tỏa rộng ra tứ phía =Ville tentaculaire+ thành phố tỏa rộng ra tứ phía
|
|
tentacule * danh từ giống đực - (động vật học) tua cảm xúc tu - (nghĩa bóng) phần vươn ra, phần tỏa rộng ra =Ville qui étend des tentacules+ thành phố vươn rộng ra
|
|
tentant * tính từ - hấp dẫn =Mets tentant+ món ăn hấp dẫn
|
|
tentateur * tính từ - cám dỗ =esprit tentateur+ quỷ sứ * danh từ giống đực - người cám dỗ - quỷ sứ
|
|
tentation * danh từ giống cái - sự cám dỗ =Résister à la tentation de la chair+ chống lại sự cám dỗ nhục dục - sự rắp rem, sự muốn =Tentation de voyager+ sự muốn đi du lịch
|
|
tentative * danh từ giống cái - mưu toan =Tentative de vol+ mưu toan ăn trộm
|
|
tente * danh từ giống cái - lều =Tente de camping+ lều cắm trại =Tente du cervelet+ (giải phẫu) học lều tiểu não - (băn bắn) lưỡi đánh chim - (ngư nghiệp) sự chăng lưới, cách chăng lưới; đăng (để dồn cá) =se retirer sous sa tente+ rút lui không tham gia hoạt động nữa
|
|
tente-abri * danh từ giống cái - lều nhẹ (mang đi được)
|
|
tenter * ngoại động từ - thử làm =Tenter une expérience+ thử làm thí nghiệm - cám dỗ, làm cho thèm =Ne pas se laisser tenter par les richesses et les grandeurs+ không thể giàu sang cám dỗ =Ce fruit me tente+ quả này làm cho tôi thèm - (từ cũ; nghĩa cũ) thử lòng, thử thách =Dieu tente Abraham+ Chúa thử lòng A-bra-ham =tenter Dieu+ làm một việc nguy hiểm =tenter la chance, tenter fortune+ cầu may * nội động từ - mưu toan =Tenter de s'enfuir+ mưu toan chạy trốn
|
|
tenthrède * danh từ giống cái - (động vật học) ong lá
|
|
tenture * danh từ giống cái - trướng phủ tường, giấy phủ tường - màn trướng (nói chung)
|
|
tenu * tính từ - buộc phải =être tenu au secret professionnel+ buộc phải giữ bí mật nhà nghề - (luật học pháp lý) phải chịu trách nhiệm =Le preneur est tenu des dégradations+ người thuê phải chịu trách nhiệm về những hư hỏng - (kinh tế) vững giá (cũng bien tenu) - giữ gìn chăm sóc =Maison bien tenue+ nhà giữ được sạch sẽ - (âm nhạc) kéo dài, ngân dài =Note tenue+ nốt ngân dài * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự giữ bóng quá lâu
|
|
tenue * tính từ giống cái - xem tenu * danh từ giống cái - sự họp, thời gian họp - sự giữ, sự quản lí =Veiller à la bonne tenue d'un établissement+ chăm lo quản lí tốt một cơ quan =Tenue de la comptabilité+ sự giữ việc kế toán - tư thế, cách đứng, cách ngồi =Mauvaise tenue en classe+ cách ngồi không đúng của một học sinh ở lớp học - sự chững chạc =Manquer de tenue+ kém chững chạc - cách ăn mặc, quần áo =Tenue débraillée+ cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch =Tenue de voyage+ quần áo đi đường - (kinh tế) sự đứng giá, sự vững giá - (âm nhạc) sự ngân dài - chỗ cá nấp - vườn rau - sự liên tục =cheval de tenue+ ngựa dai sức =en tenue correcte+ ăn mặc chỉnh tề =grande tenue+ lễ phục =tenue militaire+ quân phục =tenue de copie+ sự chuẩn bị bản thảo đưa nhà in =tout d'une tenue, d'une seule tenue+ liền khoảnh =Deux cents hectares tout d'une tenue+ hai trăm hecta liền khoảnh
|
|
tenure * danh từ giống cái (sử học) - đất nhượng - quan hệ phụ thuộc # phản nghĩa =Franc-alleu.
|
|
tenuto * phó từ - (âm nhạc) ngân dài
|
|
tequila * danh từ giống cái - rượu thua (ở Mê Hi Cô, Mexique)
|
|
ter * phó từ - (âm nhạc) nhắc lại ba lần * tính từ - thứ ba =Numéro 5 ter+ nhà số 5 thứ ba
|
|
terbium * danh từ giống đực - (hóa học) tecbi
|
|
tercer * ngoại động từ - như tiercer
|
|
tercet * danh từ giống đực - khổ thơ ba câu
|
|
terebellum * danh từ giống đực - (động vật học) ốc khoan (thuộc) họ óc dơi
|
|
tergal * danh từ giống đực - vải tecgan
|
|
tergite * danh từ giống cái - (động vật học) như tergum
|
|
tergiversation * danh từ giống cái - sự lần chần tránh né
|
|
tergiverser * nội động từ - lần chần tránh né
|
|
terme * danh từ giống đực - hạn, thời hạn, kỳ hạn =Le terme de paiement est échu+ hạn trả đã đến =à court terme+ ngắn hạn =à long terme+ dài hạn =Enfant né avant terme+ trẻ sinh trước kỳ hạn, trẻ đẻ non - tiền trả từng kỳ hạn - sự thanh toán từng kỳ hạn (hối phiếu) - (văn học) đoạn cuối, lúc kết thúc =Au terme de la vie+ lúc kết thúc cuộc đời, lúc chết - (số nhiều) quan hệ (xã hội) =Être en bons termes avec ses voisins+ có quan hệ tốt với hàng xóm - (ngôn ngữ học) từ ngữ - (số nhiều) lời lời lẽ =Parler de quelqu'un en mauvais termes+ nói về ai bằng những lời chê =Peser ses termes+ đắn đo lời lẽ - (ngôn ngữ học) phần (của mệnh đề) - (toán học) số hạng - (kiến trúc) tượng đế =à terme+ chịu trả theo kỳ hạn (mua bán) =Vente à terme+ bán chịu trả theo kỳ hạn =aux termes de+ theo ngôn từ =Aux termes du contrat+ theo ngôn từ trong bản giao kèo =En d'autres termes+ nói cách khác =en propres termes+ chính với những lời như thế =en termes propres+ với những lời lẽ thích đáng =être planté comme un terme+ đứng trơ như ông phỗng =moyen terme+ giải pháp trung gian =terme de comparaison+ vế so sánh, cái để so sánh =terme de rigueur+ kỳ hạn cuối cùng # phản nghĩa =Commencement, début, départ. # đồng âm =Thermes.
|
|
terminaison * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) đuôi (từ), vĩ tố - phần cuối, đầu mút =La terminaison des nerfs+ đầu mút dây thần kinh - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự kết thúc =La terminaison d'une affaire+ sự kết thúc một việc # phản nghĩa =Commencement, début.
|
|
terminal * tính từ - (ở) cuối =Formule terminale d'une lettre+ công thức cuối thư =Classe terminale+ lớp cuối cấp - (thực vật học) (ở) ngọn =Bourgeon terminal+ chồi ngọn =Croissance terminale+ sự sinh trưởng ngọn # phản nghĩa =Initial, premier. * danh từ giống đực - trạm cuối
|
|
terminale * tính từ giống cái - xem terminal * danh từ giống cái - năm cuối cấp trung học, lớp cuối cấp trung học
|
|
terminatif * tính từ - (ngôn ngữ học) làm vĩ tố ở cuối từ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) cách kết thúc
|
|
terminer * ngoại động từ - làm xong hoàn thành =Terminer son travail+ làm xong việc mình - ở cuối =La partie qui termine son discours est très pathétique+ phần ở cuối bài diễn văn của ông ta rất là thống thiết - kết thúc =La mort termine son oeuvre+ cái chết kết thúc sự nghiệp của ông ấy # Phản nghĩa =Ouvrir, Amorcer, commencer, continuer, engager; durer.
|
|
terminologie * danh từ giống cái - hệ thống thuật ngữ =Terminologie de pédagogie+ hệ thống thuật ngữ giáo dục học
|
|
terminus * danh từ giống đực - ga cuối cùng, bến cuối cùng =Arriver au terminus+ đến ga cuối cùng
|
|
termite * danh từ giống đực - (động vật học) con mối
|
|
termitière * danh từ giống cái - tổ mối
|
|
ternaire * tính từ - (toán học) tam phân, tam nguyên =Numération ternaire+ phép đếm tam phân - (thơ ca, âm nhạc) phân ba =Rythme ternaire+ nhịp phân ba - (hóa học) (gồm) ba nguyên tố =Composé ternaire+ hợp chất ba nguyên tố
|
|
terne * tính từ - mờ xỉn, lờ đờ =Blanc terne+ màu trắng xỉn =Oeil terne+ mắt lờ đờ - tẻ, tẻ nhạt =Style terne+ lời văn tẻ nhạt =Existence terne+ cuộc sống tẻ nhạt
|
|
ternir * ngoại động từ - làm mờ đi, làm xỉn đi = L'haleine ternit les glaces+ hơi thở làm gương mờ đi - (nghĩa bóng) làm lu mờ =Ternir sa réputation+ làm lu mờ thanh danh của mình * nội động từ - mờ đi, xỉn đi =Vitre qui ternit+ cửa kính mờ đi =Tissu qui ternit+ vải xỉn đi
|
|
ternissement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm mờ đi, sự làm xỉn đi - sự làm lu mờ đi
|
|
ternissure * danh từ giống cái - sự mờ đi, sự xỉn đi - chỗ bị mờ, chổ bị xỉn
|
|
terpine * danh từ giống cái - (dược học) tecpin
|
|
terpinéol * danh từ giống đực - (hóa học) tecpineola
|
|
terpène * danh từ giống đực - (hóa học) tecpen
|
|
terpénique * tính từ - (hóa học) xem terpène =Composés terpéniques+ hợp chất tecpen
|
|
terrafungine * danh từ giống đực - (dược học) như oxytétracycline
|
|
terrage * danh từ giống đực - (sử học) tô lúa rau
|
|
terrailler * ngoại động từ - (nông nghiệp) phủ đất (về mùa đông) =Terrailler des prés+ phủ đất đồng cỏ
|
|
terrain * danh từ giống đực - đất, đất đai =Terrain sablonneux+ đất cát =Le prix du terrain de la ville+ giá đất đai trong thành phố - mảnh đất, khoảnh đất, vạt đất =Acheter un terrain+ mua một mảnh đất - bãi sân =Terrain de football+ bãi đá bóng =Terrain d'aviation+ sân bay - địa thế =Avoir l'avantage du terrain+ có lợi về địa thế - (nghĩa bóng) tình thế =Sonder le terrain+ dò tình thế - (y học) thể địa =Facteurs génétiques du terrain+ nhân tố di truyền của thể địa - (nghĩa bóng) lĩnh vực =Terrain de la psychologie+ lĩnh vực tâm lý học =aller sur le terrain+ đi đấu gươm =disputer le terrain+ xem disputer =être sur son terrain+ ở vào thế có lợi =gagner du terrain+ tiến lên ở thế thắng, thắng thế =perdre du terrain+ rút lui ở thế thua, thất bại =prise de terrain+ sự chuẩn bị cho máy bay hạ cánh =sur le terrain+ trên thực địa =terrain d'entente+ cơ sở để thương lượng với nhau =tout terrain+ đi được trên mọi loại đường =Véhicule tout terrain+ xe đi được trên mọi loại đường
|
|
terramare * danh từ giống cái - (khảo cổ học) di chỉ nhà sàn * tính từ - (khảo cổ học) (thuộc) di chỉ nhà sàn
|
|
terraqué * tính từ - (văn học) gồm đất và nước =La planète terraquée+ hành tinh gồm đất và nước, quả đất
|
|
terrarium * danh từ giống đực - chuồng đất (để nuôi bò sát, ếch nhái...)
|
|
terrassant * tính từ - quật ngã =Force terrassante+ sức quật ngã - (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra, làm sửng sốt =Nouvelle terrassante+ tin làm cho ngã ngửa ra
|
|
terrasse * danh từ giống cái - bồn đất =Les terrasses d'un jardin+ bồn đất trong vườn - thềm =Terrasse fluviale+ thềm sông =Attablés aux terrasses des cafés+ ngồi ở bàn ngoài thềm tiệm cà phê - sân thượng, sân hiên, mái bằng (nhà) =Terrasse avec piscine+ sân thượng có bể bơi - bệ (tượng), đế (của đồ kim hoàn) =cultures en terrasses+ ruộng bậc thang
|
|
terrassement * danh từ giống đực - sự đào đắp đất =Travaux de terrassement+ công việc đào đắp đất - đất đào đắp =Les terrassements d'une voie ferrée+ đất đào đắp làm đường xe lửa
|
|
terrasser * ngoại động từ - quật ngã =Terrasser un adversaire+ quật ngã một đối thủ - (nghĩa bóng) làm cho ngã ngửa ra, làm cho sửng sốt =Nouvelle qui l'a terrassé+ tin đã làm cho nó ngã ngửa ra - (từ cũ; nghĩa cũ) đắp đất, be đất vào =Terrasser un mur+ be đất vào tường * nội động từ - đào đắp đất =Soldats de génie en train de terrasser+ công binh đang đào đắp đất
|
|
terrasseux * tính từ - có lẫn đất =Pierres terrasseuses+ đá có lẫn đất
|
|
terrassier * danh từ giống đực - thợ đào đắp đất
|
|
terre * danh từ giống cái - đất =Jeter par terre+ vứt xuống đất =Motte de terre+ hòn đất =Terre fertile+ đất màu mỡ =Terres à blé+ đất trồng lúa mì =Prise de terre + dây đất (rađiô) =Terre à briques+ đất làm gạch =Mourir en terre étrangère+ chết ở đất khách - đất đai, ruộng đất =Vivre dans ses terres+ sống trên đất đai của mình =Propriétaire de terres+ chủ ruộng đất - quả đất{{terre}} - thế gian, đời; thế giới =Vivre sur terre+ sống trên đời - (hàng không) mặt đất - (hàng hải) đất liền =armée de terre+ lục quân =avoir les deux pieds sur terre+ (thân mật) sống trên đời =battre quelqu'un à terre+ đánh người đã thất thế =biens de la terre+ mùa màng của cải ở thế gian =charbon de terre+ than đá =chercher quelqu'un par mer et par terre+ tìm ai khắp mọi nơi =en pleine terre+ trồng ngay ở đất (không trồng trong chậu) =entre ciel et terre+ xem ciel =entre deux terres+ dưới mặt đất =Couper un arbre entre deux terres+ chặt một cây ở dưới mặt đất =être sous terre+ chết đã chôn rồi =mettre pied à terre+ xem mettre =mettre quelqu'un à terre+ quật ngã ai làm cho ai không ngóc đầu lên được nữa =mettre quelqu'un en terre+ mai táng ai =que la terre lui soit légère+ xem léger =remuer ciel et terre+ xem remuer =revenir sur terre+ trở lại với thực tế, không viễn vông nữa =sur terre+ xem sur =tant que la terre pourra nous porter+ đi xa đến đâu cũng được =terre-à-terre+ tầm thường =terre cuite+ đất nung+ đồ đất nung =terre ferme+ xem ferme =terre glaise+ xem glaise =terre promise+ xem promis =terre sainte+ đất thánh, thánh địa =terres rares+ kim loại đất hiếm =terre végétale+ đất mùn cây =terre vierge+ đất hoang =toucher terre+ (hàng hải) vào bờ =toute la terre+ khắp mọi người =Connu de toute la terre+ mọi người đều biết =ventre à terre+ xem ventre =vouloir rentrer sous terre; vouloir être à cent pieds sous terre+ xấu hổ quá chỉ muốn chui xuống đất
|
|
terre-neuvas * danh từ giống đực không đổi - tàu đánh cá moruy ở đảo Đất Mới - người đánh cá moruy ở đảo Đất Mới
|
|
terre-neuve * danh từ giống đực không đổi - giống chó tenơvơ - (thân mật) người tận tụy; người giàu lòng cưu mang
|
|
terre-plein * danh từ giống đực - nền đắp cao, nền xây cao
|
|
terreau * danh từ giống đực - (nông nghiệp) đất mùn
|
|
terreautage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự phủ đất mùn; sự bón đất mùn =Terreautage des prés+ sự bón đất mùn lên đồng cỏ
|
|
terreauter * ngoại động từ - (nông nghiệp) phủ đất mùn, bón đất mùn
|
|
terrer * ngoại động từ - vun gốc =Terrer des rosiers+ vun gốc hồng - phủ đất =Terrer des semis+ phủ đất lên cây mạ - bồi cao lên (bằng dòng phù sa) - tẩy bằng đất tẩy =Terrer le drap+ tẩy dạ bằng đất tẩy - (tiếng lóng, biệt ngữ) chém đầu, giết chết * nội động từ - (săn bắn) núp trong hang =Le renard qui terre+ con cáo núp trong hang
|
|
terrestre * tính từ - (thuộc) quả đất = L'écorce terrestre+ vỏ quả đất - trên cạn =Plantes terrestres+ cây trên cạn - (theo) đường bộ =Transport terrestre+ vận chuyển đường bộ - trên đời, ở thế gian =Vie terrestre+ cuộc sống trên đời =Intérêts terrestres+ lợi lộc ở thế gian =globe terrestre+ quả địa cầu =paradis terrestre+ xem paradis # phản nghĩa =Céleste, religieux, spirituel. Aquatique, marin; aérien.
|
|
terreur * danh từ giống cái - sự khiếp sợ =Semer la terreur+ gieo khiếp sợ - sự khủng bố =Politique de terreur+ chính sách khủng bố - kẻ gieo khiếp sợ, vật gieo khiếp sợ =Être la terreur d'un pays+ là kẻ gây khiếp sợ cho một nước =terreur blanche+ cuộc khủng bố trắng
|
|
terreux * tính từ - (thuộc) đất =Matière terreuse+ chất đất - lẫn đất, lấm đất =Minerai terreux+ quặng lẫn đất =Main terreuse+ bàn tay lấm đất - (có) màu đất, xỉn; nhợt nhạt =Couleur terreuse+ màu xỉn =teint terreux+ màu da đất =Figures terreuses+ mặt nhợt nhạt =avoir le cul terreux+ (thân mật) có của nhưng quê mùa (người con gái đến tuổi lấy chồng)
|
|
terrible * tính từ - ghê, ghê gớm, kinh khủng =Catastrophe terrible+ tai biến ghê gớm =Homme terrible+ người ghê gớm =Froid terrible+ cái rét ghê gớm =Avoir une terrible envie de dormir+ buồn ngủ ghê =Bruit terrible+ tiếng ồn kinh khủng =Bavard terrible+ kẻ ba hoa kinh khủng =Force terrible+ sức khỏe kinh khủng =enfant terrible+ đứa trẻ mất dạy; (nghĩa bóng) con người gai ngạnh = L'enfant terrible de son parti+ con người gai ngạnh trong đảng của anh ta * danh từ giống đực - cái ghê gớm, cái kinh khủng =Voilà le terrible+ đó là cái ghê gớm # phản nghĩa =Débonnaire.
|
|
terriblement * phó từ - ghê, ghê gớm, kinh khủng =Il fait terriblement chaud+ trời nóng ghê = C'est terriblement cher+ đắt kinh khủng
|
|
terricole * tính từ - (động vật học) sống trong đất, sống trong bùn =Animal terricole+ động vật sống trong đất * danh từ giống đực - (động vật học) loài sống trong đất
|
|
terrien * tính từ - (thuộc) nông thôn, của thôn quê =Vertus terriennes+ những đức tính của thôn quê - sống trên cạn (đối lập với người làm nghề biển) =Population terrienne+ dân sống trên cạn - có ruộng đất =Propriétaire terrien+ chủ ruộng đất, địa chủ * danh từ giống đực - con người (sống trên quả đất) - người nông thôn =Il était un vrai terrien attaché au sol+ ông ấy là một người nông thôn thực sự gắn với ruộng đất - người trên cạn =Le matelot et le terrien+ anh thủy thủ và người trên cạn
|
|
terrier * danh từ giống đực - (sử học) sổ địa bạ (phong kiến) - hang =Terrier de renard+ hang cáo - chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)
|
|
terrifiant * tính từ - khủng khiếp =Histoires terrifiantes+ những chuyện khủng khiếp - (nghĩa rộng) kinh khủng = C'est terrifiant comme il a vieilli!+ ông ta đã già đi kinh khủng
|
|
terrifier * ngoại động từ - làm cho khiếp sợ =Leurs cris terrifiaient l'enfant+ những tiếng kêu gào của họ làm cho đứa bé khiếp sợ
|
|
terrigène * tính từ - (do) nguồn lục địa =Boues terrigènes+ bùn nguồn lục địa
|
|
terril * danh từ giống đực - (ngành mỏ) bãi thải =Un terril de forme conique+ một bãi thải hình nón
|
|
terrine * danh từ giống cái - liễn (sành, sứ) =Une terrine de pâté+ một liễn patê - chậu ương cây - (thông tục) đầu =Il a une drôle de terrine+ nó có cái đầu buồn cười
|
|
terrir * nội động từ - vào bờ, vào sát bờ =Poissons qui terrissent+ cá vào sát bờ
|
|
territoire * danh từ giống đực - lãnh thổ =Le territoire national+ lãnh thổ quốc gia =Le territoire d'une bête fauve+ (động vật học) lãnh thổ của một con ác thú - địa hạt, quản hạt =Territoire d'un juge+ quản hạt của một thẩm phán =Territoire d'une commune+ địa hạt của một xã =Territoire d'activité+ địa hạt hoạt động - xứ =Territoires coloniaux+ xứ thuộc địa - (giải phẫu) vùng =Territoire d'un nerf+ vùng một dây thần kinh
|
|
territorial * tính từ - (thuộc) lãnh thổ =Intégrité territoriale+ sự toàn vẹn lãnh thổ =armée territoriale+ quân dự bị lớn tuổi =eaux territoriales+ lãnh hải * danh từ giống đực - (quân sự) lính dự bị lớn tuổi =Détachement des territoriaux+ đội quân dự bị lớn tuổi
|
|
territoriale * tính từ giống cái - xem territorial
|
|
territorialement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) về lãnh thổ = S'agrandir territorialement+ rộng ra về lãnh thổ
|
|
territorialité * danh từ giống cái - quyền lãnh thổ; tính lãnh thổ =Territorialité des lois+ tính lãnh thổ của pháp luật
|
|
terroir * danh từ giống đực - ruộng đất =Terroir ayant de grandes aptitudes agricoles+ ruộng đất có nhiều khả năng nông nghiệp - (nghĩa bóng) miền quê, tỉnh lẻ =Accent du terroir+ giọng tỉnh lẻ =goût du terroir+ mùi vị thổ địa (của rượu vang) =sentir le terroir+ mang phong cách tỉnh lẻ =Poète qui sent le terroir+ nhà thơ mang phong cách tỉnh lẻ
|
|
terroriser * ngoại động từ - khủng bố =Les colonialistes ont terrorisé les révolutionnaires+ bọn thực dân đã khủng bố những nhà cách mạng - làm khiếp sợ =Terroriser ses élèves+ làm cho học trò khiếp sợ
|
|
terrorisme * danh từ giống đực - chủ trương khủng bố, chính sách khủng bố =Victime du terrorisme colonialiste+ nạn nhân của chính sách khủng bố của thực dân
|
|
terroriste * tính từ - xem terrorisme =Activités terroristes+ những hoạt động khủng bố * danh từ - kẻ chủ trương khủng bố; kẻ khủng bố
|
|
terser * ngoại động từ - như tiercer
|
|
terson * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) bò ba tuổi
|
|
tertiaire * tính từ - (địa lý, địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba =Terrains tertiaires+ đất kỷ thứ ba - (y học) (thuộc) kỳ ba (của bệnh giang mai) - (kinh tế) (thuộc) khu vực thứ ba (không trực tiếp sản xuất) =Les biens tertiaires+ những của cải thuộc khu vực thứ ba * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỷ thứ ba - (tôn giáo) cư sĩ
|
|
tertio * phó từ - ba là
|
|
tertre * danh từ giống đực - mô đất, gò =Maison sur un tertre+ nhà trên một mô đất =Tertre funéraire+ gò mộ
|
|
terzetto * danh từ giống đực - (âm nhạc) bài hát ba bè; bản nhạc bộ ba
|
|
tesson * danh từ giống đực - mảnh vỡ =Tesson de bouteille+ mảnh chai vỡ - (từ cũ, nghĩa cũ) như blaireau
|
|
test * danh từ giống đực - (động vật học) vỏ (của cầu gai, tôm...); mai (cua...) - (thực vật học) như testa - sự thử nghiệm =Test d'orientation professionnelle+ thử nghiệm hướng nghiệp
|
|
testabilité * danh từ giống cái - (tâm lý học) khả năng chứng
|
|
testable * tính từ - có thể thử nghiệm
|
|
testacelle * danh từ giống cái - (động vật học) sên giun
|
|
testacé * tính từ - (động vật học) có vỏ; có mai =Mollusque testacé+ động vật thân mềm có vỏ - (khoáng vật học) (có) dạng vỏ sò
|
|
testage * danh từ giống đực - phép thử nghiệm đực giống
|
|
testament * danh từ giống đực - di chúc, chúc thư =Léguer par testament+ để lại bằng chúc thư - di ngôn =Testament d'un écrivain+ di ngôn của một nhà văn =Ancien Testament+ (tôn giáo) kinh Cựu ước =Nouveau Testament+ (tôn giáo) kinh Tân ước
|
|
testamentaire * tính từ - xem testament =Dispositions testamentaires+ những điều qui định của di chúc =Succession testamentaire+ sự thừa kế theo di chúc * danh từ - người thừa kế theo di chúc
|
|
testateur * danh từ giống đực - người lập di chúc
|
|
tester * nội động từ - làm di chúc, để lại bằng di chúc =Droit de tester+ quyền để lại bằng di chúc * ngoại động từ - thử nghiệm =Tester des écoliers+ thử nghiệm học sinh
|
|
testiculaire * tính từ - xem testicule =Fonction testiculaire+ chức năng tinh hoàn
|
|
testicule * danh từ giống đực - (giải phẫu) tinh hoàn, hòn dái
|
|
testimonial * tính từ - (Preuve testimoniale) chứng cứ do chứng tá
|
|
teston * danh từ giống đực - (sử học) đồng textông (tiền Pháp)
|
|
testostérone * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; dược học) textoxteron
|
|
tette * danh từ giống cái - đầu vú (động vật)
|
|
teuf-teuf * danh từ giống đực (không đổi) - tiếng phành phạch =Teuf-teuf des automobiles+ tiếng phành phạch của ô tô - (thân mật) ô tô =Voyager en teuf-teuf+ đi ô tô
|
|
teuton * tính từ - (thuộc) người Tơ-tông - (nghĩa xấu) (thuộc) Đức * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Tơ-tông
|
|
teutonique * tính từ - (thuộc) người Tơ-tông
|
|
tex * danh từ giống đực - (khoa đo lường) texơ (đơn vị độ mảnh của sợi)
|
|
texan * tính từ - (thuộc) xứ Tếch-xát
|
|
texte * danh từ giống đực - chính văn, nguyên van =Le texte et la traduction+ chính văn và bản dịch - bản văn = STexte d'une loi+ bản văn một đạo luật - bài, bài khóa =Résumer le texte de lecture+ tóm tắt bài đọc - đầu bài =Cahier de textes+ vở đầu bài
|
|
textile * tính từ - cho sợi (ngành dệt) =Plantes textiles+ cây cho sợi - dệt =Industrie textile+ công nghiệp dệt =Fibre textile+ sợi dệt * danh từ giống đực - sợi dệt - vải dệt - công nghiệp dệt, ngành dệt =Travailler dans le textile+ làm việc trong ngành dệt
|
|
textuel * tính từ - theo nguyên văn; đúng nguyên văn =Traduction textuelle+ bản dịch đúng nguyên văn, bản dịch sát từng chữ =Voilà ce qu'il a dit, c'est textuel+ đó là những lời anh ta đã nói, đúng nguyên văn
|
|
textuellement * phó từ - đúng nguyên văn
|
|
texturation * danh từ giống cái - như texturisation
|
|
texture * danh từ giống cái - kết cấu =Texture de sol+ kết cấu của đất =Texture d'un roman+ kết cấu của một cuốn tiểu thuyết - (từ cũ, nghĩa cũ) cách dệt, kiểu dệt
|
|
texturisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tạo kết cấu (cho sợi nhân tạo)
|
|
texturé * tính từ - (kỹ thuật) đã tạo kết cấu (sợi nhân tạo)
|
|
thalamique * tính từ - (giải phẫu) học, y học (thuộc) đồi =Syndrome thalamique+ hội chứng đồi
|
|
thalamus * danh từ giống đực - (giải phẫu) học đồi não, đồi
|
|
thalassocratie * danh từ giống cái - cường quốc hải dương
|
|
thalassothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp biển
|
|
thalassotoque * tính từ - ra biển đẻ (cá)
|
|
thalassémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh thiếu máu vùng biển
|
|
thaler * danh từ giống đực - (sử học) đồng thale (tiền bằng bạc của Đức)
|
|
thalle * danh từ giống đực - (thực vật học) tản
|
|
thallique * tính từ - (hóa học) talic
|
|
thallium * danh từ giống đực - (hóa học) ta li
|
|
thallophyte * danh từ giống đực (thực vật học) - thực vật có tản - (số nhiều) nhóm thực vật có tản
|
|
thalweg * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) đường đáy lũng
|
|
thanatologie * danh từ giống cái - môn học về sự chết
|
|
thaumaturge * tính từ - có phép thần thông * danh từ - người có phép thần thông
|
|
thaï * tính từ - (thuộc) người Thái * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Thái @thaï * tính từ - (thuộc) người Thái * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Thái
|
|
thaïlandais * tính từ - (thuộc) Thái Lan
|
|
thermal * tính từ - (thuộc) nước khoáng nóng =Eaux thermales+ nước khoáng nóng =Cure thermale+ đợt chữa bệnh bằng nước khoáng nóng
|
|
thermes * danh từ giống đực số nhiều - nơi điều trị nước khoáng nóng - (sử học) nhà tắm công cộng (cổ La Mã)
|
|
thermie * danh từ giống cái - (khoa đo lường) tecmi (đơn vị nhiệt lượng)
|
|
thermique * tính từ - (thuộc) nhiệt =Energie thermique+ nhiệt năng =Moteur thermique+ động cơ nhiệt * danh từ giống cái - nhiệt học
|
|
thermite * danh từ giống cái - (kỹ thuật) hỗn hợp nhiệt nhôm
|
|
thermocautère * danh từ giống đực - (y học) dao đốt
|
|
thermochimie * danh từ giống cái - nhiệt hóa học
|
|
thermochimique * tính từ - xem thermochimie
|
|
thermoconvection * danh từ giống cái - (khí tượng) sự đối lưu nhiệt
|
|
thermocouple * danh từ giống đực - (vật lý học) cặp nhiệt điện
|
|
thermodurcissable * tính từ - cứng nóng (chất dẻo)
|
|
thermodynamique * danh từ giống cái - nhiệt động (lực) học * tính từ - nhiệt động
|
|
thermographie * danh từ giống đực - nhiệt ký
|
|
thermogène * tính từ - sinh nhiệt
|
|
thermolabile * tính từ - không bền nhiệt =Substance thermolabile+ chất không bền nhiệt
|
|
thermoluminescence * danh từ giống cái - sự nhiệt phát quang
|
|
thermolyse * danh từ giống cái - (hóa học) sự nhiệt phân - (sinh vật học, sinh lý học) sự tiêu nhiệt
|
|
thermomagnétique * tính từ - (vật lý học) nhiệt từ
|
|
thermomètre * danh từ giống đực - nhiệt kế
|
|
thermométrie * danh từ giống cái - phép đo nhiệt
|
|
thermométrique * tính từ - (thuộc) nhiệt kế =Colonne thermométrique+ cột nhiệt kế
|
|
thermonucléaire * tính từ - (vật lý học) (thuộc) hạt nhân nóng, nhiệt hạch =Bombe thermonucléaire+ bom nhiệt hạch
|
|
thermoplastique * tính từ - dẻo nóng (cứng lại khi nguội đi)
|
|
thermopompe * danh từ giống cái - máy phát nhiệt điện
|
|
thermopropulsif * tính từ - (có khả năng) đẩy nóng
|
|
thermopropulsion * danh từ giống cái - sự đẩy nóng
|
|
thermopropulsé * tính từ - đẩy nóng
|
|
thermorégulateur * tính từ - điều nhiệt
|
|
thermorégulation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự điều nhiệt
|
|
thermorésistant * tính từ - kháng nhiệt
|
|
thermos * danh từ giống cái - bình giữ nhiệt, phích
|
|
thermoscope * danh từ giống đực - (vật lý học) cái nghiệm nhiệt
|
|
thermosiphon * danh từ giống đực - xifông nhiệt
|
|
thermosphère * danh từ giống cái - (khí tượng) quyển nhiệt
|
|
thermostable * tính từ - bền nhiệt =Substance thermostable+ chất bền nhiệt
|
|
thermostat * danh từ giống đực - bộ ổn nhiệt
|
|
thermothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp nhiệt
|
|
thermoïonique * tính từ - (effet thermoionique) hiệu ứng nhiệt ion
|
|
thesmophories * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) hội thần Nông (cổ Hy Lạp)
|
|
thessalien * tính từ - (thuộc) miền Tét-xa-li (Hy Lạp)
|
|
thiamine * danh từ giống cái - tiamin, vitamin B 1
|
|
thiase * danh từ giống đực (sử học) - đám rước thần - hội tôn giáo
|
|
thibaude * danh từ giống cái - vải lót thảm
|
|
thioalcool * danh từ giống đực - như thiol
|
|
thomiste * tính từ - xem thomisme * danh từ - người theo thuyết Tô mát
|
|
thon *{{thons}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá ngừ
|
|
thonaire * danh từ giống đực - lưới đánh cá ngừ
|
|
thonier * danh từ giống đực - tàu đánh cá ngừ
|
|
thonine * danh từ giống cái - (động vật học) cá ngừ Địa Trung Hải
|
|
thora * danh từ giống cái (tôn giáo) - năm kinh đầu (của người Do Thái) - cuộn năm kinh đầu (chép tay)
|
|
thoracentèse * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật chọc nút màng phổi
|
|
thoracique * tính từ - (thuộc) lồng ngực, (thuộc) ngực =Aorte thoracique+ động mạch chủ ngực
|
|
thoracocentèse * danh từ giống cái - (y học, từ hiếm; nghĩa ít dùng) như thoracentèse
|
|
thoracoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt ép sườn; thủ thuật tạo hình lồng ngực
|
|
thorax * danh từ giống đực - lồng ngực, ngực =Tharax en entonnoir+ ngực hình phễu, ngực lõm (của người) =Thorax d'insecte+ ngực sâu bọ
|
|
thorine * danh từ giống cái - (hóa học) thorin, thori oxit
|
|
thorite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) thorit
|
|
thorium * danh từ giống đực - (hóa học) thori
|
|
thoron * danh từ giống đực - (hóa học) thoron
|
|
thridace * danh từ giống cái - (dược học) cao rau diếp
|
|
thrips * danh từ giống đực - (động vật học) bọ trĩ
|
|
thrombocyte * danh từ giống đực - (giải phẫu) học tiểu cầu
|
|
thromboplastine * danh từ giống cái - như thrombokinase
|
|
thrombose * danh từ giống cái - (y học) chứng huyết khối
|
|
thrombus * danh từ giống đực - (y học) cục huyết khối, cục nghẽn mạch
|
|
thrène * danh từ giống đực - (sử học) bài than khóc (trong đám tang, cổ Hy Lạp)
|
|
thulium * danh từ giống đực - (hóa học) tuli
|
|
thune * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ, từ cũ, nghĩa cũ) đồng năm frăng (bằng bạc)
|
|
thuriféraire * danh từ giống đực - (tôn giáo) nguời dâng hương - (nghĩa bóng) kẻ nịnh
|
|
thuya *{{thuya}} * danh từ giống đực - (thực vật học) trắc bách diệp
|
|
thym * danh từ giống đực - (thực vật học) cây húng tây # đồng âm =Tain, teint, tin.
|
|
thymie * danh từ giống cái - (tâm lý học) tính khí
|
|
thymique * tính từ - (tâm lý học) xem thymie - (giải phẫu) học (thuộc) tuyến ức
|
|
thymol * danh từ giống đực - (hóa học) timola
|
|
thymus * danh từ giống đực - (giải phẫu) học tuyến ức
|
|
thyratron * danh từ giống đực - (vật lý học) thiratron
|
|
thyroglobuline * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) tiroglobulin
|
|
thyroxine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) tiroxin
|
|
thyroïde * danh từ giống cái - (giải phẫu) học tuyến giáp * tính từ - xem danh từ giống cái =Glande thyroïde+ tuyến giáp =Cartilage thyroïde+ sụn giáp
|
|
thyroïdectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến giáp
|
|
thyroïdien * tính từ - (giải phẫu) học (thuộc) tuyến giáp =Hormone thyroïdienne+ hocmon tuyến giáp
|
|
thyroïdisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc nội tiết tuyến giáp
|
|
thyroïdite * danh từ giống cái - (y học) viêm tuyến giáp
|
|
thyrse * danh từ giống đực - (thực vật học) chùm xim - (sử học) gậy núm thông (biểu tượng của thần rượu)
|
|
thyréostimuline * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) kích tố tuyến giáp
|
|
thyréotrope * tính từ - thúc tuyến giáp =Hormone thyréotrope+ hocmon thúc tuyến giáp
|
|
thème * danh từ giống đực - chủ đề; đề tài =Thème d'un discours+ chủ đề một bài diễn văn =Thème et variations+ (âm nhạc) chủ đề và biến tấu - bài dịch ngược - (ngôn ngữ học) chủ tố =un fort en thème+ (nghĩa xấu) cậu bé chỉ biết học gạo; người chỉ có kiến thức sách vở
|
|
thèque * danh từ giống cái - (thực vật học) tế bào bao (hạt phấn, bào tử)
|
|
thèse * danh từ giống cái - luận đề, luận văn, luận cương =Thèse philosophique+ luận đề triết học =Thèse politique+ luận cương chính trị - (triết học) chính đề =Thèse et antithèse+ chính đề và phản đề - luận án, luận văn =Soutenir une thèse de doctorat+ bảo vệ một luận án tiến sĩ # phản nghĩa =Antithèse.
|
|
thé * danh từ giống đực - chè, trà =Plantation de thé+ đồn điền chè =Une boîte de thé+ một bao chè =Thé de fleur+ chè hột, chè nụ =Boire du thé+ uống nước trà - tiệc trà =Être invité à un thé+ được mời dự một tiệc trà =thé du Mexique+ cây dầu giun =thé du Paraguay+ cây nhựa tuồi Pa-ra-goay
|
|
théatin * danh từ giống đực - tu sĩ dòng Tê-a-tô
|
|
thébain * tính từ - (sử học) (thuộc) thành Te-bơ (ai Cập)
|
|
thébaïde * danh từ giống cái - nơi ẩn dật
|
|
thébaïque * tính từ - (thuộc) thuốc phiện; (có) thuốc phiện =Sirop thébaïque+ xi rô thuốc phiện
|
|
thébaïsme * danh từ giống đực - (y học) chứng ngộ độc thuốc phiện
|
|
théier *{{théier}} * danh từ giống đực - cây chè
|
|
théine * danh từ giống cái - tinh chè
|
|
théisme * danh từ giống đực - thuyết có thần - (y học) chứng nhiễm độc chè
|
|
théiste * tính từ - xem théisme =Théorie théiste+ thuyết có thần * danh từ - người theo thuyết có thần
|
|
théière - xem théier
|
|
thématique * tính từ - (âm nhạc) (thuộc) chủ đề - (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ tố =Voyelle thématique+ nguyên âm chủ tố
|
|
thénar * danh từ giống đực - (giải phẫu) học mô cái
|
|
théobromine * danh từ giống cái - (hóa học) theobromin
|
|
théocratie * danh từ giống cái - chính trị thần quyền
|
|
théocratique * tính từ - xem théocratie =Régime théocratique+ chế độ chính trị thần quyền
|
|
théodicée * danh từ giống cái - thuyết biện thần
|
|
théodolite * danh từ giống cái - máy kinh vĩ, teođolit
|
|
théogonie * danh từ giống cái - thần hệ
|
|
théogonique * tính từ - xem théogonie =Doctrine théogonique+ luận thuyết thần hệ
|
|
théologal * tính từ - (tôn giáo) vì Chúa =Vertus théologales+ những đức tín vì Chúa (đức tin, hy vọng, lòng từ bi) * danh từ giống đực - (tôn giáo) thầy dạy thần học
|
|
théologie * danh từ giống cái - thần học - sách thần học - lớp (học) thần học
|
|
théologien * danh từ giống đực - nhà thần học - (nghĩa rộng) học viên thần học
|
|
théologique * tính từ - (thuộc) thần học =Question théplogique+ vấn đề thần học
|
|
théologiquement * phó từ - theo thần học, về mặt thần học
|
|
théophanie * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự thần hiện
|
|
théophilanthrope * danh từ - người theo thuyết kiêm ái thần nhân
|
|
théophilanthropie * danh từ giống cái - thuyết kiêm ái thần nhân
|
|
théorbe * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) đàn têôc, đàn luýt hai đầu cần
|
|
théoricien * danh từ - nhà lý luận =Théoricien et praticien+ nhà lý luận và nhà thực hành
|
|
théorie * danh từ giống cái - (văn học) đoàn người =Une longue théorie d'hommes+ một đoàn người dài - (sử học) phái đoàn (của một thành cử đến dự hội) - lý thuyết, lý luận =La pratique et la théorie+ thực hành và lý thuyết =Théorie de la connaissance+ lý luận nhận thức - thuyết =Théorie de la relativité+ thuyết tương đối
|
|
théorique * tính từ - (về) lý thuyết; (thuộc) lý luận =Physique théorique+ vật lý lýthuyết =Une décision toute théorique+ một quyết định hoàn toàn lý thuyết # phản nghĩa =Pratique; clinique, empirique, expérimental; agissant, efficace, réel.
|
|
théoriquement * phó từ - bằng lý luận; về mặt lý thuyết =Démontrer théoriquement+ chứng minh về mặt lý thuyết # phản nghĩa =Pratiquement.
|
|
théoriser * ngoại động từ - nhận định lý thuyết về (một vấn đề)
|
|
théorème * danh từ giống đực - định lý =Théorème de géométrie+ định lý hình học
|
|
théorématique * tính từ - (thuộc) định lý =Sciences théorématiques+ khoa học có định lý (khác với khoa học lịch sử)
|
|
théorétique * tính từ - (triết học) nhằm vào lý thuyết
|
|
théosophe * danh từ - (tôn giáo) người theo thuyết thần trí
|
|
théosophie * danh từ giống cái - (tôn giáo) thuyết thần trí
|
|
théosophique * tính từ - xem théosophie
|
|
thérapeute * danh từ - (y học) thầy thuốc điều trị - (sử học) thầy tu khổ hạnh Do Thái (ở Ai Cập xưa)
|
|
thérapeutique * tính từ - (y học) điều trị * danh từ giống cái - (y học) điều trị học
|
|
thérapie * danh từ giống cái - sự điều trị, liệu pháp
|
|
thériaque * danh từ giống cái - (dược học, từ cũ, nghĩa cũ) thuốc tễ chữa rắn cắn
|
|
théridion * danh từ giống đực - (động vật học) nhện ruồi
|
|
thésaurisation * danh từ giống cái - sự tích trữ tiền của
|
|
thésauriser * nội động từ - tích trữ tiền của * ngoại động từ - tích trữ (tiền của)
|
|
thésauriseur * tính từ - (văn học) tích trữ tiền của * danh từ giống đực - (văn học) kẻ tích trữ tiền của
|
|
thétique * tính từ - (triết học) (thuộc) chính đề
|
|
théurgie * danh từ giống cái - thần thuật
|
|
théurgique * tính từ - xem théurgie
|
|
théâtral * tính từ - (thuộc) sân khấu =Art théâtral+ nghệ thuật sân khấu - (thuộc) kịch =Représentation théâtrale+ sự diễn kịch - có vẻ sân khấu =Ton théâtral+ giọng có vẻ sân khấu
|
|
théâtralement * phó từ - có vẻ sân khấu, có giọng kịch = S'exprimer théâtralement+ nói có giọng kịch
|
|
théâtralité * danh từ giống cái - tính sân khấu - tính kịch
|
|
théâtre * danh từ giống đực - rạp, rạp hát, nhà hát =Bâtir un théâtre+ xây một nhà hát - sân khấu =Personnages de théâtre+ nhân vật sân khấu =Critique de théâtre+ phê bình sân khấu - nghề sân khấu =Se destiner au théâtre+ chọn nghề sân khấu - kịch =Pièce de théâtre+ vở kịch - (nghĩa bóng) nơi xảy ra, nơi diễn ra, trường =Théâtre du crime+ nơi xảy ra tội ác =Théâtre de la guerre+ chiến trường =coup de théâtre+ xem coup =de théâtre+ như đóng kịch, không thực =théâtre d'eau+ cảnh nước phun (trong công viên)
|
|
thêta * danh từ giống đực - teta (chữ cái Hy Lạp)
|
|
tiare * danh từ giống cái - mũ ba vòm (của giáo hoàng) - phẩm tước giáo hoàng - (sử học) mũ miện (phương Đông)
|
|
tibia * danh từ giống đực - (giải phẫu) học xương chày (ở cẳng chân) - (động vật học) đốt ống (chân sâu bọ)
|
|
tibial * tính từ - xem tibia =Atère tibial+ (giải phẫu) học động mạch chày
|
|
tibétain * tính từ - (thuộc) Tây Tạng * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng tây Tạng
|
|
tic * danh từ giống đực - chứng máy cơ =Tic douloureux de la face+ chứng máy cơ mặt đau - (nghĩa bóng) tật, thói =Tic de secouer les cuisses+ tật rung đùi - (thú y học) chứng nuốt hơi (của ngựa)
|
|
tichodrome * danh từ giống đực - (động vật học) chim vách đá
|
|
ticket * danh từ giống đực - vé, phiếu =Ticket d'autobus+ vé xe buýt =Ticket de rationnement+ phiếu phân phối (thực phẩm...) - (thông tục) tờ một nghìn frăng cũ
|
|
tictaquer * nội động từ - kêu tích tắc =La montre tictaquait régulièrement+ đồng hồ kêu tích tắc đều đều
|
|
tien * tính từ - (văn học) của mày, của anh...; về mày, về anh =Un tien parent+ một người bà con của anh * đại từ (Le tien, La tienne, Les tiens, Les tiennes) - (cái) của mày, (cái) của anh...; (người) của mày, (người) của anh... = J'ai mes amis, tu as les tiens+ tôi có bạn của tôi, anh có bạn của anh * danh từ giống đực - của mày, của anh... =Le tien et le mien+ cái của anh và cái của tôi - (Les tiens) bà con anh, họ hàng anh, những người thân thích của anh, những bạn bè của anh, bọn anh =y mettre du tien+ anh phải bỏ tiền anh ra; anh phải có cố gắng bản thân+ anh bịa đặt thêm vào @tien * tính từ - (văn học) của mày, của anh...; về mày, về anh =Un tien parent+ một người bà con của anh * đại từ (Le tien, La tienne, Les tiens, Les tiennes) - (cái) của mày, (cái) của anh...; (người) của mày, (người) của anh... = J'ai mes amis, tu as les tiens+ tôi có bạn của tôi, anh có bạn của anh * danh từ giống đực - của mày, của anh... =Le tien et le mien+ cái của anh và cái của tôi - (Les tiens) bà con anh, họ hàng anh, những người thân thích của anh, những bạn bè của anh, bọn anh =y mettre du tien+ anh phải bỏ tiền anh ra; anh phải có cố gắng bản thân+ anh bịa đặt thêm vào
|
|
tierce * tính từ giống cái - xem tiers * danh từ giống cái - (tôn giáo) kinh giờ ba, kinh nửa buổi - (âm nhạc) âm ba, quãng ba - thế thủ thứ ba (đấu kiếm) - (đánh bài) (đánh cờ) suốt đồng hoa ba con - (ngành in) bản in thử thứ ba (bản cuối cùng) - (khoa (đo lường)) một phần sáu mươi giây
|
|
tiercefeuille * danh từ giống cái - hình hoa ba cánh (ở huy hiệu)
|
|
tiercelet * danh từ giống đực - chim ưng đực
|
|
tiercer * ngoại động từ - (nông nghiệp) cày lượt ba =Tiercer un champ+ cày lượt ba một cánh đồng * nội động từ - (ngành in) sửa bản in thử thứ ba
|
|
tierceron * danh từ giống đực - (kiến trúc) gân cung phụ (ở vòm)
|
|
tiercé * tính từ - (nông nghiệp) cày lượt ba =Champ tiercé+ cánh đồng cày lượt ba - phân ba (mặt huy hiệu) - đánh cá ba con =Pari tiercé+ sự đánh cá ba con (cá ngựa) * danh từ giống đực - sự đánh cá ba con (ngựa) =Tiercé dans l'ordre+ sự đánh cá ba con (ngựa) theo thứ tự nhất nhì
|
|
tiercée * tính từ giống cái - xem tiercé
|
|
tiers * tính từ - thứ ba =Tierce personne+ người thứ ba; người ngoài =fièvre tierce+ (y học) sốt cách nhật =fièvre tierce doublée+ (y học) sốt cách nhật hai cơn =tiers état+ (sử học) đẳng cấp thứ ba =Tiers-Monde+ thế giới thứ ba =tiers ordre+ (tôn giáo) dòng thứ ba, dòng cư sĩ * danh từ giống đực - một phần ba =Cinq est le tiers de quinze+ năm là một phần ba của mười lăm - người ngoài, người thứ ba =Il ne faut pas parler à un tiers+ không nên nói với một người thứ ba - (sử học) đẳng cấp thứ ba (cũng tiers état) =loi du tiers exclu+ luật bài trung =se moquer du tiers comme du quart+ xem quart =tiers payant+ chế độ thanh toán viện phí thuốc men do cơ quan bảo hiểm
|
|
tiers-point * danh từ giống đực - (kiến trúc) giao điểm hai cung (làm thành vòm) - (kỹ thuật) giữa ba cạnh - (hàng hải) buồm tam giác
|
|
tif * danh từ giống đực (thường) số nhiều - (thông tục) tóc =Couper les tifs+ cắt tóc
|
|
tiffe - xem tif
|
|
tige * danh từ giống cái - thân =Tige du cocotier+ thân cây dừa =Tige d'une colonne+ thân cột - ống =Tige de plume+ ống lông chim =Tige de botte+ ống giàu ủng - que, cọc =Une tige de fer+ một que sắt =Tige de selle+ cọc yên (xe đạp) - (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) tổ tiên, thủy tổ =Il était la tige d'une nombreuse famille+ ông ấy là thủy tổ một dòng học đông =les vieilles tiges+ (thân mật) những phi công đầu tiên
|
|
tigelle * danh từ giống cái - (thực vật học) thân mầm
|
|
tigette * danh từ giống cái - (kiến trúc) thân lá cuộn (trang trí)
|
|
tiglon * danh từ giống đực - như tigron
|
|
tignasse * danh từ giống cái - tóc bù xù - (thân mật) mái tóc, tóc =Il la prend par la tignasse+ hắn nắm lấy tóc chị ta
|
|
tigre *{{con cọp}} * danh từ giống đực - hổ, cọp, hùm - người tàn bạo, người độc ác =jaloux comme un tigre+ ghen tuông ghê gớm =tigre du poirier+ rệp đốm nâu hại lê
|
|
tigrer * ngoại động từ - làm lốm đốm; tạo thành đường vằn =Des bateaux qui tigraient le sable+ những chiếc thuyền tạo thành những đường vằn trên cát
|
|
tigresse * danh từ giống cái - hổ cái - (nghĩa bóng) sư tử Hà Đông
|
|
tigridie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mắt công
|
|
tigron * danh từ giống đực - hổ lai sư tử
|
|
tigré * tính từ - lốm đốm, có vằn =Habit tigré de taches noires+ áo lốm đốm chấm đen =Chat tigré+ con mèo có vằn
|
|
tilbury * danh từ giống đực - xe ngựa trần hai chỗ ngồi
|
|
tilde * danh từ giống đực - dấu sóng, dấu mềm (trên chữ n tiến Tây Ban Nha)
|
|
tillac * danh từ giống đực - (hàng hải) từ cũ, nghĩa cũ boong thượng (của tàu)
|
|
tillage * danh từ giống đực - như teillage
|
|
tillandsia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dứa râu
|
|
tille * danh từ giống cái - như teille - (hàng hải) khoang đầu thuyền
|
|
tiller * ngoại động từ - như teiller
|
|
tilleul *{{tilleul}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây đoạn =Une allée de tilleuls+ một đường đi trồng cây đoạn hai bên - gò (cây) đoạn =Une table de tilleul+ mộ cái bàn bằng gỗ đoạn
|
|
tilleur * danh từ giống đực - như teilleur
|
|
tilt * danh từ giống đực - (Faire tilt) (thân mật) bỗng nhiên hiểu, bột hứng
|
|
timbale * danh từ giống cái - (âm nhạc) trống định âm - cốc (kim loại) =Timbale en argent+ cốc bạc - (bếp núc) khôn tròn; món nhồi bọc bột =décrocher la timbale+ (nghĩa bóng) đắc thắng, đạt nguyện vọng
|
|
timbalier * danh từ giống đực - người đánh trống định âm (trong dàn nhạc)
|
|
timbrage * danh từ giống đực - sự đóng dấu, sự dán tem =Le timbrage des lettres+ sự dán tem vào thư - (kỹ thuật) sự in dấu bảo đảm áp lực (vào nồi hơi)
|
|
timbre * danh từ giống đực - chuông =Timbre d'une pendule+ chuông đồng hồ - âm sắc =Le timbre de la flûte+ âm sắc của sáo - tem, dấu =Acheter des timbres à la poste+ mua tem ở bưu điện =Timbre fiscal+ tem thuế =Timbre sec+ dấu đóng nổi - dấu áp lực tối đa (của nồi hơi) =avoir le timbre fêlé+ (thân mật) hơi điên điên
|
|
timbre-poste * danh từ giống đực - (số nhiều timbres-poste) tem bưu điện
|
|
timbre-quittance * danh từ giống đực (số nhiều timbres-quittances) - tem biên lai
|
|
timbrer * ngoại động từ - dán tem; đóng dấu =Timbrer une lettre+ dán tem bức thư - ghi ngày tháng và nội dung vào phía trên =Timbrer un document+ ghi ngày tháng và nội dung vào phía trên tài liệu - (kỹ thuật) áp dấu áp lực tối đa =Timbrer une chaudière+ áp dấu áp lực tối đa vào một nồi hơi
|
|
timbré * tính từ - có dán tem; có đóng dấu =Enveloppe timbrée+ phong bì có dán tem =Acte timbré+ giấy tờ có dán tem (đóng dấu) - lanh lảnh =Voix timbrée+ giọng lanh lảnh - (thân mật) điên điên =Il est un timbré+ nó hơi điên điên * danh từ giống đực - (thân mật) người điên điên
|
|
timide * tính từ - rụt rè =Enfant timide+ đứa bé rụt rè =Air timide+ vẻ rụt rè - (văn học) nghệ thuật yếu ớt =Style timide+ văn phong yếu ớt =Pinceau timide+ nét vẻ yếu ớt * danh từ - người rụt rè # phản nghĩa =Brave, courageux, fort. Audacieux, énergique, entreprenant, hardi. Assuré, cynique, effronté, outrecuidant.
|
|
timidement * phó từ - rụt rè =Parler timidement+ nói rụt rè # phản nghĩa =Bravement, carrément, hardiment, violemment.
|
|
timidité * danh từ giống cái - sự rụt rè, tính rụt rè =La timidité d'une décision+ sự rụt rè của một quyết định =Surmonter sa timidité+ thắng được tính rụt rè của mình # phản nghĩa =Audace, hardiesse. Aplomb, cynisme, effronterie. insolence, outrecuidance, sans-gêne
|
|
timon * danh từ giống đực - càng (xe) - (hàng hải) bánh lái =Tenir le timon+ giữ bánh lái
|
|
timonerie * danh từ giống cái - (hàng hải) buồng lái, đài chỉ huy; nghề lái; thủy thủ phục vụ buồng lái - hệ thống lái và hãm (ở xe ô tô)
|
|
timonier * danh từ giống đực - ngựa buộc càng xe - (hàng hải) thủy thủ đài chỉ huy - (hàng hải) từ cũ, nghĩa cũ người lái
|
|
timoré * tính từ - rụt rè, sợ sệt =Caractère timoré+ tính rụt rè, tính sợ sệt - quá thận trọng - (tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ) sợ phải tội * danh từ giống đực - kẻ rụt rè, kẻ sợ sệt # phản nghĩa =Audacieux, courageux, effronté, hardi, téméraire.
|
|
tin * danh từ giống đực - thanh chống, thanh đỡ =Tin qui supporte la quille d'un navire en construction+ thanh đỡ sống tàu đang đóng # đồng âm =Tain, tein, thym.
|
|
tinamou * danh từ giống đực - (động vật học) gà gô rừng Mỹ
|
|
tincal * danh từ giống đực - (khoáng vật học) tincan
|
|
tinctorial * tính từ - để nhuộm, nhuộm =Plante tinctoriale+ cây để nhuộm =Procédés tinctoriale+ phương pháp nhuộm
|
|
tinette * danh từ giống cái - thùng phân - (thân mật) chuồng xí
|
|
tintamarre * danh từ giống đực - sự lộn xộn ồn ào; cảnh huyên náo # phản nghĩa =Calme.
|
|
tintement * danh từ giống đực - tiếng (chuông) - tiếng leng keng =tintement d'oreilles+ tiếng ù tai
|
|
tinter * ngoại động từ - đánh từng tiếng (chuông) =Tinter la grosse cloche+ đánh chuông lớn từng tiếng - báo bằng chuông đánh tiếng một =Tinter le glas+ đánh chuông báo tử * nội động từ - đánh từng tiếng =La cloche tinta lentement+ chuông đánh từng tiếng thong thả - leng keng =Le trousseau de clefs tinta gaiement+ chùm chìa khóa leng keng vui tai =les oreilles doivent lui tinter+ anh ấy chắc là phải nóng ruột (vì người ta nhắc đến mình) = l'oreille lui tinte+ tai anh ấy ù ù # đồng âm =Teinter.
|
|
tintin * thán từ - (thông tục) cóc khô! * danh từ giống đực - (Faire tintin) (thông tục) chịu thiếu (cái gì)
|
|
tintinnabulant * tính từ - (văn học) kêu loong coong =Des voitures tintinnabulantes+ những chiếc xe kêu loong coong
|
|
tintinnabuler * nội động từ - (văn học) kêu loong coong =Grelot qui tintinnabule+ nhạc kêu loong coong
|
|
tintouin * danh từ giống đực (thân mật) - tiếng ồn ào =Quel tintouin dans la rue!+ ngoài phố ồn ào biết bao! - (nghĩa bóng) điều bực mình, điều phiền muộn =Quel tintouin il s'inflige!+ ông ta tự chuốc lấy điều bực mình biết mấy!
|
|
tipule * danh từ giống cái - (động vật học) muỗi nhện
|
|
tique * danh từ giống cái - (động vật học) con ve cứng (hút máu chó, bò, cừu...) =être comme une tique après quelqu'un+ (thân mật) bám lấy ai như đỉa
|
|
tiquer * nội động từ - (thú y học) có tật nuốt hơi (ngựa) - (thân mật) nhăn nhó khó chịu =Ma proposition l'a fait tiquer+ đề nghị của tôi làm ông ta nhăn nhó khó chịu
|
|
tiqueture * danh từ giống cái - lấm chấm, vẻ lốm đốm =Tiqueture d'un oeillet+ vẻ lấm chấm của một đóa hoa cẩm chướng
|
|
tiqueté * tính từ - lấm chấm, lốm đốm =Des oeufs tiquetés de vert+ trứng lấm chấm xanh đục
|
|
tiqueur * tính từ - (thú y học) có tật nuốt hơi =Cheval tiqueur+ ngực có tật nuốt hơi * danh từ giống đực - (thú y học) ngựa có tật nuốt hơi - (tâm lý học) người có tật (hay nói một kiểu nào đó, hay có những cử chỉ nào đó...)
|
|
tir *{{tir}} * danh từ giống đực - sự bắn, cánh bắn, đường bắn =Tir à l'arc+ sự bắn cung =Armes à tir automatique+ súng bắn tự động =Régler le tir+ điều chỉnh đường bắn - trường bắn =Aller au tir+ ra đường bắn - loạt đạn =Tir d'artillerie+ loạt đạn pháo - (thể dục thể thao) sự sút (bóng đá) =Tir au but+ sự sút vào khung thành
|
|
tirade * danh từ giống cái - (văn học) sân khấu trường thoại
|
|
tirage * danh từ giống đực - sự kéo =Tirage d'une corde+ sự kéo một dây thừng =Tirage de la soie+ sự kéo tơ =Chevaux de tirage+ ngựa kéo thuyền - sự thông gió =Tirage d'une cheminée+ sự thông gió ở một lò sưởi - sự in, bản in, số lượng in =Tirage à la main+ sự in (bằng) tay =Tirage d'un film+ sự in một cuốn phim =Beau tirage+ bản in đẹp =Journal à gros tirage+ tờ báo số lượng in lớn - sự rút (thăm); sự xổ số =Tirage au sort+ sự rút thăm =Demain le tirage!+ ngày mai xổ số - sự phát hành =Tirage d'un effet+ sự phát hành kỳ phiếu =il y a du tirage+ (thân mật) có khó khăn
|
|
tiraillement * danh từ giống đực - sự lôi lôi kéo kéo; sự giằng co =Des tiraillement font casser une corde+ lôi lôi kéo kéo làm đứt dây thừng =Tiraillements entre la piété filiale et l'amour+ (nghĩa bóng) giằng co giữa hiếu và tình - sự đau quặn =Tiraillements d'estomac+ đau quặn dạ dày - (số nhiều) mối mâu thuẫn =Tiraillements à l'intérieur d'un parti+ mâu thuẫn trong nội bộ một đảng
|
|
tirailler * ngoại động từ - lôi lôi kéo kéo =Chien qui tiraille un chiffon+ con chó lôi lôi kéo kéo miếng giẻ rách - (nghĩa bóng) giằng co, làm cho phân vân =Les affaires le tiraillent de tous côtés+ công việc giằng co anh ấy về mọi phía =Plusieurs questions contradictoires le tiraillent+ nhiều vấn đề trái ngược làm cho anh ta phân vân * nội động từ - bắn đì đà đì đẹt =Tirailler sur l'ennemi+ bắn đì đà đì đẹt vào quân địch
|
|
tiraillerie * danh từ giống cái (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - sự lôi lôi kéo kéo lung tung - hỏa lực của lính biệt kích
|
|
tirailleur * danh từ giống đực - lính biệt kích, lính quân tán - (nghĩa bóng) người hành động riêng rẽ; (từ cũ, nghĩa cũ) lính bản xứ (ở các thuộc địa của Pháp) =en tirailleurs+ (quân sự) phân tán
|
|
tirant * danh từ giống đực - dây thắt miệng (túi) - má (giày) - (kiến trúc) thanh giằng - gân (ở thịt bò...) - (hàng hải) độ mớn nước # đồng âm =Tyran.
|
|
tirasse * danh từ giống cái - (săn bắn) lưới kéo đất (để đánh chim đa đa, gà gô...) - (âm nhạc) bàn đạp (ở đàn ống)
|
|
tire * danh từ giống cái - (thông tục) sự móc túi =Voleur à la tire+ kẻ cắp móc túi - (nghĩa bóng) ô tô =Chercher une place pour garer sa tire+ tìm một chỗ để ô tô - (tiếng địa phương) bánh ngọt đường cây thích (ở Ca-na-đa)
|
|
tire-balle * danh từ giống đực - (y học) cái gắp đạn
|
|
tire-bonde * danh từ giống đực - cái mở nút đậy lỗ rót (thùng rượu)
|
|
tire-botte * danh từ giống đực - móc xỏ ủng - tấm cởi ủng
|
|
tire-bouchon * danh từ giống đực - cái mở nút chai - (nghĩa bóng) mớ tóc xoắn =en tire-bouchon+ xoắn ốc
|
|
tire-bouchonner * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xoắn ốc, xoắn lại =Tire-bouchonner un fil de fer+ xoắn một dây thép lại * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xoắn lại =Le pantalon qui tire-bouchonnait sur les souliers+ quần xoắn lại trên giày
|
|
tire-bouton * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) móc gài khuy (giày, bít tất)
|
|
tire-braise * danh từ giống đực không đổi - que cời than (lò bánh mì)
|
|
tire-clou * danh từ giống đực - cái nhổ đinh =Tire-clou de couvreur+ một cái nhổ đinh của thợ lợp nhà
|
|
tire-filet * danh từ giống đực - cái vạch đường chỉ (trên gỗ, trên kim loại)
|
|
tire-fond * danh từ giống đực không đổi - vòng treo đèn (trên trần) - (đường sắt) đinh vít đường ray (vào tà vẹt)
|
|
tire-jus * danh từ giống đực không đổi - (thông tục) khăn tay
|
|
tire-l'oeil * danh từ giống đực không đổi - (thân mật) cái làm chú ý
|
|
tire-laine * danh từ giống đực không đổi - (từ cũ, nghĩa cũ) quân trấn lột
|
|
tire-lait * danh từ giống đực không đổi - bầu hút sữa (ở vú người mẹ)
|
|
tire-ligne * danh từ giống đực - bút mỏ vịt, bút ke
|
|
tire-pied * danh từ giống đực - dây niền (của thợ giày để giữ chặt giày trên đầu gối mà khâu)
|
|
tire-sou * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ hám lợi nhỏ nhặt
|
|
tire-veille * danh từ giống đực không đổi (hàng hải) - dây lái - dây vịn @tire-veille * danh từ giống đực không đổi (hàng hải) - dây lái - dây vịn
|
|
tirelire * danh từ giống cái - ống tiền - (thông tục) dạ dày =Se coller un litre dans la tirelire+ tống một lít vào dạ dày - (thông tục) đầu =Avoir reçu un coup sur la tirelire+ bị đánh một cái vào đầu =avoir un cafard dans la tirelire+ điên
|
|
tirer * ngoại động từ - kéo =Tirer une corde+ kéo một dây thừng - kéo thành sợi =Tirer l'or+ kéo vàng thành sợi - lôi =Tirer un fardeau+ lôi một vật nặng - rút =Tirer l'épée du fourreau+ rút kiếm ra khỏi bao =Des mots qu'on a tirés du latin+ những từ mà nguời ta đã rút từ tiếng La tinh =Tirer l'échelle du mur+ rút cái thang ở tường đi - giải thoát =Tirer quelqu'un de prison+ giải thoát ai khỏi nhà tù - bắn =Tirer le canon+ bắn đại bác =Tirer un lièvre+ bắn một con thỏ rừng - xổ =Tirer une loterie+ xổ số - in =Tirer une estampe+ in một bức trang in tay - (thương nghiệp) phát hành =Tirer une lettre de change+ phát hành một hối phiếu - (hàng hải) chìm nước =Navire qui tire deux mètres d'eau+ tàu chìm nước hai mét (có độ mớn nước hai mét) - kẻ, vạch =Tirer une ligne droite+ kẻ một đường thẳng =Tirer un plan+ vạch một sơ đồ =faire tirer la langue à quelqu'un+ làm cho ai phải sốt ruột chờ đợi cái gì, làm cho ai thiếu cái gì cần thiết =se faire tirer l'oreille+ bắt người ta phải nói mãi mới ưng ý =tirer au clair+ xem clair =tirer avantage de+ lợi dụng (điều gì) =tirer des larmes à quelqu'un+ làm cho ai cảm động đến rơi nước mắt =tirer des sons d'un instrument+ chơi một nhạc khí =tirer gloire de+ lấy làm tự hào vì =tirer la jambe+ kéo lê bước chân (vì mệt, vì đau) =tirer la langue+ khát khô cổ, thèm nhỏ dãi (nghĩa bóng) =tirer le diable par la queue+ xem diable =tirer les ficelles+ xem ficelle =tirer les marrons du feu+ xem marron =tirer les vers du nez de quelqu'un+ xem nez =tirer les yeux+ đập vào mắt, gợi sự chú ý =tirer l'horoscope+ lấy số tử vi =tirer parti de+ xem parti =tirer quelqu'un d'affaire+ gỡ khó khăn cho ai =tirer quelqu'un de la poussière+ giúp ai thoát cảnh xấu xa =tirer quelqu'un d'embarras+ làm cho ai khỏi lúng túng =tirer sa source de; tirer son origine de+ bắt nguồn từ =tirer son chapeau à quelqu'un+ xem chapeau =tirer son épingle du jeu+ xem épingle =tirer une épine du pied+ xem épine =tirer un portrait+ (thân mật) vẽ một chân dung =tirer vanité de+ xem vanité =tirer vengeance+ trả thù # Phản nghĩa =Détendre, relâcher. Pousser. Eloigner, repousser. Enfoncer, entrer. * nội động từ - kéo mạnh =Tirer sur la corde+ kéo mạnh sợi dây thừng - thông hơi =Cheminée qui tire bien+ lò sưởi thông hơi tốt - cháy đều =Feu qui tire+ lửa cháy đều - bắn =Tirer à l'arc+ bắn cung =Tirer sur quelqu'un+ bắn ai - hơi ngã về (màu) =Tirer sur le violet+ hơi ngã về màu tím - (thân mật) dốc quá =Chemin qui tire dur+ đường dốc quá chừng - căng ra, giãn ra =La peau lui tire+ da nó căng ra - (thể dục thể thao) đá vào, sút vào =Tirer au but+ sút vào khung thành =tirer à blanc+ bắn đạn giả =tirer à la courte paille+ xem paille =tirer à sa fin+ xem fin =tirer au sort+ xem sort =tirer en longueur+ xem longueur =tirer sur quelqu'un à boulets rouges+ xem boulet
|
|
tiret * danh từ giống đực - cái gạch ngang - (từ cũ, nghĩa cũ) cái gạch nối
|
|
tiretaine * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) vải tiaten, vải thô
|
|
tirette * danh từ giống cái - tấm dôi - dây kéo màn - (kỹ thuật) tay phối, núm kéo
|
|
tireur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) người kéo sợi =Tireur d'or+ người kéo sợi vàng - người bắn =Un bon tireur+ một người bắn giỏi - (thương nghiệp) người phát hành (hối phiếu) - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ cắp móc túi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người kéo =Tireur de charrette+ người kéo xe ba gác =tireur de cartes+ thầy bói bài
|
|
tireuse * danh từ giống cái - máy in ảnh, hộp in ảnh - máy đóng chai
|
|
tiroir * danh từ giống đực - ngăn kéo =Tiroir d'armoire+ ngăn kéo tủ - (cơ khí, cơ học) van trượt =fond de tiroir+ (nghĩa bóng) đồ cũ kỹ, đồ vứt đi =pièce à tiroirs+ vở kịch xen thêm những hồi xa chủ đề =roman à tiroirs+ cuốn tiểu thuyết xen thêm những hồi xa cốt truyện
|
|
tiroir-caisse * danh từ giống cái - két ngăn kéo
|
|
tiré * tính từ - kéo thẳng ra - (ngành in) in =Exemplaires tirés à part+ những bản in thêm riêng - bắn =Coups de fusil tirés au hasard+ tiếng súng bắn vu vơ - lấy, rút ra =Sujet de roman tiré d'un fait divers+ đề tài tiểu thuyết lấy ở một tin vặt =Maxime tirée du poème+ câu châm ngôn rút ra từ bài thơ - thoát khỏi =Tiré du danger+ thoát khỏi nguy hiểm - võ vàng, mệt nhọc =Visage tiré+ mặt võ vàng =Traits tirés+ nét mệt nhọc =être tiré à quatre épingles+ xem épingle =tiré par les cheveux+ xem cheveu * danh từ giống đực - (thương nghiệp) người trả (hối phiếu) - (săn bắn) sự săn bắn súng; nơi săn bằng súng - bản in =Tiré à part+ bản in thêm riêng
|
|
tirée * tính từ giống cái - xem tiré
|
|
tisane * danh từ giống cái - (y học) nước thuốc sắc, thuốc hãm - rượu săm banh xoàng - (thông tục) trận đòn
|
|
tisanerie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chỗ sắc thuốc (ở bệnh viện)
|
|
tiser * ngoại động từ - đốt (lò thủy tinh)
|
|
tison - mẫu củi cháy dở =Quelques tisons rougeoyaient encore dans la cheminée+ một vài mẫu củi cháy dở còn đỏ trong lò sưởi - diêm gió thổi không tắt (cũng) allumette tison - (nghĩa bóng) mối tình tàn lụi =avoir toujours le nez sur les tisons; cracher sur les tisons; garder les tisons+ ru rú ở xó lò sưởi =prendre le tison par òu il brûle+ chọn con đường nguy hiểm nhất để thành công
|
|
tisonner * nội động từ - cời lò =Il tisonne en regardant la cendre+ ông cời lò, mắt nhìn đám tro * ngoại động từ - cời =Tisonner le feu+ cời lửa
|
|
tisonnier * danh từ giống đực - que cời lò
|
|
tisonné * tính từ - đốn đen (ngựa) =Cheval tisonné+ ngựa đốm đen =Poil tisonné+ lông đốm đen
|
|
tissage * danh từ giống đực - sự dệt - xưởng dệt
|
|
tisser * ngoại động từ - dệt - Tisser de la soie + dệt lụa - chăng (lưới) = L'araignée tisse sa toile+ nhện chăng lưới - (nghĩa bóng) thuê dệt =Tisser des mensonges+ thêu dệt những lời nói dối
|
|
tisserand * danh từ giống đực - thợ dệt
|
|
tisserin * danh từ giống đực - (động vật học) chim dệt
|
|
tisseur * danh từ giống đực - người dệt =Tisseeur de tapis+ người dệt thảm
|
|
tissu * tính từ - (văn học) cấu tạo, bao gồm =Une grammaire surprenante, tissue de règles compliquées+ một thứ ngữ pháp kỳ lạ bao gồm những quy tắc rắc rối
|
|
tissulaire * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (thuộc) mô =Systèmes tissulaires+ những hệ mô
|
|
tissure * danh từ giống cái - (ngành dệt, từ cũ, nghĩa cũ) thớ dệt =Tissure serrée+ thớ dệt này
|
|
titan * danh từ giống đực - người khổng lồ =Travail de titan+ công việc của người khổng lồ - (động vật học) bọ khổng lồ (sâu bọ cánh cứng)
|
|
titane * danh từ giống đực - (hóa học) titan
|
|
titanesque * tính từ - khổng lồ, kếch xù =Oeuvre titanesque+ sự nghiệp khổng lồ
|
|
titanique * tính từ - như titanesque - (hóa học) titanic =Anhydride titanique+ anhidrit titanic
|
|
titi * danh từ giống đực - (thông tục) đứa bé ranh mãnh
|
|
titillation * danh từ giống cái - sự cù, sự mơn trớn
|
|
titiller * ngoại động từ - cù nhè nhẹ, mơn trớn =Des doigls qui titillent le cou+ những ngón tay cù nhè nhẹ vào cổ * nội động từ - cảm thấy tê tê buồn buồn
|
|
titisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Ti-tô
|
|
titiste * tính từ - theo Ti-tô (Nam Tư) * danh từ - người theo Ti-tô (Nam Tư)
|
|
titrage * danh từ giống đực - sự chuẩn độ, sự định phân =Titrage des alcools+ sự chuẩn độ cồn - sự định số (sợi) =Titrage des fils+ sự định số sợi - sự lồng đề mục thuyết minh (vào phim câm...)
|
|
titre * danh từ giống đực - tên sách, nhãn sách =Titre d'un roman+ tên một quyển truyện - đầu đề, tít =Le titre d'un chapitre+ đầu đề một chương =Article de journal avec un gros titre+ bài báo với tít lớn - phần (của một bộ luật) - chức vị, tước =Titre de duc+ tước công =Titre de directeur+ chức vị giám đốc - danh hiệu, danh nghĩa =Le titre de père+ danh nghĩa làm cha - giấy nhận thực, chứng thư, chứng khoán, phiếu =Titre de propriété+ giấy nhận thực quyền sở hữu =Titres au porteur+ chứng khoán không ghi tên =Titre d'emprunt d'état+ phiếu công trái - (hóa học) độ chuẩn =Titre d'une solution+ độ chuẩn của một dung dịch - tuổi, thành sắc (tỷ lệ kim loại quý trong hợp kim) - (ngành dệt) số (của sợi) =Titre moyen+ số vừa - bằng cấp =Recruter sur titres+ tuyển dụng theo bằng cấp =à ce titre+ với danh nghĩa ấy, với lý lã ấy, vì thế =à juste titre+ xem juste =à plus d'un titre+ vì nhiều lẽ =à titre+ (đứng trước một tính từ) một cách =à titre exceptionnel+ một cách đặc biệt =à titre de+ với tư cách là, nhân danh là =Recevoir à titre d'ami+ tiếp với tư cách là bạn+ như là =à titre d'exemple+ như là thí dụ =au même titre+ cũng như thế =au même titre que+ cũng như là =en titre+ thực thụ, chính thức =Professeur en titre+ giáo sư thực thụ =titre de noblesse+ phẩm tước (phong kiến) =titres universitaires+ bằng cấp
|
|
titrer * ngoại động từ - đặt tên cho, đặt đầu đề cho =Titrer un livre+ đặt tên cho một cuốn sách - lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim) - chuẩn độ, định phân =Titrer une solution+ chuẩn độ một dung dịch =Titrer un alliage+ định phân một hợp kim - có độ chuẩn là =Alcool qui titre 20 degrés+ rượu có độ chuẩn là 20 độ - (từ cũ, nghĩa cũ) phong phẩm tước cho (ai)
|
|
titrimétrie * danh từ giống cái - (hóa học) phép chuẩn độ
|
|
titré * tính từ - có chức tước, có phẩm tước - (hóa học) đã chuẩn độ, dùng để chuẩn độ
|
|
titubant * tính từ - lảo đảo, loạng choạng =Démarche titubante+ dáng đi lảo đảo =Ivrogne titubant+ người say rượu đi loạng choạng
|
|
titubation * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự lảo đảo, sự loạng choạng
|
|
tituber * nội động từ - (đi) lảo đảo, (đi) loạng choạng = L'ivrogne titube+ người say rượu đi lảo đảo
|
|
titulaire * tính từ - thực thụ =Professeur titulaire+ giáo sư thực thụ - (tôn giáo) được lấy tên =Patron titulaire d'une église+ vị thánh được một nhà thờ lấy tên - (tôn giáo) như in partibus - có (về mặt pháp lý), được quyền =Les personnes titulaires du permis de conduite+ những người có bằng lái xe - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có phẩm tước * danh từ - người thực thụ - (tôn giáo) thánh được một nhà thờ lấy tên - người có, người được quyền =Les titulaires d'un droit+ những người được sử dụng một quyền # phản nghĩa =Auxiliaire; adjoint, suppléant, surnuméraire.
|
|
titularisation * danh từ giống cái - sự cho thực thụ =La titularisation d'un fonctionnaire+ sự cho thực thụ một công chức
|
|
titulariser * ngoại động từ - cho thực thụ, cho vào chính ngạch =Titulariser un instituteur+ cho thực thụ một giáo viên
|
|
tiède * tính từ - ấm, ấm áp =Eau tiède+ nước ấm =Climat tiède+ khí hậu ấm áp - (nghĩa bóng) hững hờ, lạnh nhạt =Un ami tiède+ một người bạn hững hờ * phó từ - ấm =Boire tiède+ uống thức uống ấm
|
|
tièdement * phó từ - hững hờ, lạnh nhạt =Accueillir tièdement+ đón tiếp lạnh nhạt # phản nghĩa =Brûlant, frais, froid. Ardent, chaleureux, fanatique.
|
|
tiédasse * tính từ - âm ấm khó chịu =Boisson tiédasse+ thức uống âm ấm khó uống
|
|
tiédeur * danh từ giống cái - trạng thái ấm =Tiédeur de l'eau+ trạng thái ấm của nước, nước ấm - (số nhiều, (văn học)) khí trời ấm áp =Les premières tiédeurs du printemps+ khí trời ấm áp đầu xuân - (nghĩa bóng) sự hững hờ, sự lạnh nhạt =La tiédeur du voisin+ sự hững hờ của người hàng xóm # phản nghĩa =Fraîcheur, froid. Ardeur, ferveur, zèle.
|
|
tiédir * nội động từ - ấm lên; gần nguội =Le lait a tiédi+ sữa đã gần nguội - (nghĩa bóng; từ hiếm, nghĩa ít dùng) lạnh nhạt đi, nguội đi = L'ardeur a tiédi+ nhiệt tình đã nguội đi * ngoại động từ - làm ấm lên, hâm âm ấm, sưởi ấm = L'air tiédi par un petit poêle+ không khí được sưởi ấm bằng một lò sưởi con # phản nghĩa =Refroidir.
|
|
tiédissement * danh từ giống đực - sự làm ấm lên =Le soleil soumettait la forêt à un léger tiédissement+ mặt trời làm cho khu rừng hơi ấm lên
|
|
tmèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phép chêm từ
|
|
toast * danh từ giống đực - sự nâng cốc chúc mừng =Porter un toast en l'honneur de quelqu'un+ nâng cốc chúc mừng ai - lát bánh mì nướng =Beurrer un toast+ phết bơ vào một lát bánh mì nướng
|
|
toaster * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nâng cốc chúc mừng
|
|
toasteur * danh từ giống đực - bếp nướng bánh mì
|
|
toboggan * danh từ giống đực - xe trượt băng - đương trượt (trò chơi của trẻ em) - băng rãnh trượt (để chuyển đổ từ trên cao xuống) - (giao thông) cầu cạn (qua) ngã tư
|
|
toc * thán từ - cạch cạch =toc toc! il frappa à la porte+ cạch cạch! hắn gõ cửa =et toc!+ (thân mật) thôi nhé! * danh từ giống đực - tiếng cạch =Le toc du balancier d'une pendule+ tiếng cạch của quả lắc đồng hồ - (thân mật) vàng giả - (thân mật) đồ vô giá trị, đồ bỏ = C'est du toc+ đó là đồ bỏ * tính từ không đổi - (thân mật) tồi, vô giá trị =Une armoire toc+ một cái tủ tồi
|
|
tocade * danh từ giống cái - như toquade
|
|
tocante * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) đồng hồ =Regarder sa tocante+ nhìn đồng hồ
|
|
tocard * tính từ - (thông tục) xấu xí, tầm thường, tồi =Vêtements tocards+ quần áo tồi * danh từ giống đực - (thân mật) ngựa thi tồi
|
|
toccata * danh từ giống cái - (âm nhạc) khúc tôcat
|
|
tocsin * danh từ giống đực - tiếng chuông báo động liên hồi
|
|
toge * danh từ giống cái - áo dài (của luật sư, thẩm phán, giáo sư ở một số nước) - (sử học) tấm choàng của người La Mã cổ
|
|
togolais * tính từ - (thuộc) thành phố Tuy-ni
|
|
tohu-bohu * danh từ giống đực - tình trạng hỗn mang, tình trạng hỗn nguyên - sự hỗn động, sự lộn xộn =Un tohu-bohu de voitures+ một đám xe cộ hỗn độn - tiếng ồn ào, sự huyên náo =Se dire adieu au milieu du tohu-bohu+ chào từ biệt nhau giữa những tiếng ồn ào
|
|
toi * danh từ - mày, anh, chị, em =Moi, je reste, et toi, tu t'en vas+ tôi thì ở lại, còn anh thì đi =Je pense toujours à toi, ma petite soeur+ anh luôn luôn nghĩ đến em, em ạ * danh từ giống đực - người khác =Penses donc un peu au "toi"+ anh hãy nghĩ một phần về người khác # đồng âm =Toit.
|
|
toilage * danh từ giống đực - vải nền (của đăng ten)
|
|
toile * danh từ giống cái - vải =Toile à bâches+ vải bạt - (hàng hải) buồm căng =Augmenter de toile+ căng thêm buồm - (hội họa) vải vẽ; tranh vải =Des toiles de maîtres+ những bức tranh vải bậc thầy - (sân khấu) phối cảnh; (từ cũ, nghĩa cũ) màn =Baisser la toile+ hạ màn - lều =Coucher sous la toile+ nằm dưới lều - (số nhiều) vạt trước (do) - (số nhiều, thông tục) vải giường =Se mettre dans les toiles+ đi nằm - mạng nhện - (thực vật học) bệnh nấm mạng - (số nhiều, săn bắn) lưới đánh ác thú =toile de fond+ (sân khấu) tấm cảnh phông
|
|
toilerie * danh từ giống cái - xưởng dệt vải - nghề bán vải; hàng bán vải, hàng vải
|
|
toilettage * danh từ giống đực - sự tắm rửa (cho chó mèo)
|
|
toilette * danh từ giống cái - sự trang điểm, sự ngắm vuốt =Elle avait le goût de la toilette+ chị ấy thích ngắm vuốt - bàn trang điểm, bàn phấn - trang phục (của phụ nữ) =Elle était en toilette de bal+ bà ấy bận trang phục khiêu vũ - sự rửa ráy, sự tắm giặt =Faire sa toilette avant de s'habiller+ rửa ráy trước khi mặc áo - buồng rửa ráy (cũng) cabinet de toilette - (số nhiều) nhà tiêu - màng ruột (của súc vật để làm lạp xưởng...) - (từ cũ, nghĩa cũ) vải bọc hàng (của thợ may khi mang hàng đi trả khách hàng...) - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ trang điểm =chat qui-fait sa toilette+ mèo liếm lông =eau de toilette+ nước thơm, nước hương =produit de toilette+ phấn son =savon de toilette+ xà phòng rửa @toilette * danh từ giống cái - sự trang điểm, sự ngắm vuốt =Elle avait le goût de la toilette+ chị ấy thích ngắm vuốt - bàn trang điểm, bàn phấn - trang phục (của phụ nữ) =Elle était en toilette de bal+ bà ấy bận trang phục khiêu vũ - sự rửa ráy, sự tắm giặt =Faire sa toilette avant de s'habiller+ rửa ráy trước khi mặc áo - buồng rửa ráy (cũng) cabinet de toilette - (số nhiều) nhà tiêu - màng ruột (của súc vật để làm lạp xưởng...) - (từ cũ, nghĩa cũ) vải bọc hàng (của thợ may khi mang hàng đi trả khách hàng...) - (từ cũ, nghĩa cũ) đồ trang điểm =chat qui-fait sa toilette+ mèo liếm lông =eau de toilette+ nước thơm, nước hương =produit de toilette+ phấn son =savon de toilette+ xà phòng rửa
|
|
toiletter * ngoại động từ - tắm rửa (cho chó mèo)
|
|
toise * danh từ giống cái - thước đo chiều cao (người) =Passer sous la toise+ đứng đo chiều cao - (khoa đo lường; từ cũ, nghĩa cũ) toa (đơn vị đo chiều dài của Pháp bằng gần hai mét) =faire passer sous la toise+ (thân mật) xem xét chi li =long d'une toise+ dài lắm =Des mots longs d'une toise+ những từ dài lắm =mesurer quelqu'un à sa toise+ (từ cũ, nghĩa cũ) suy bụng ta ra bụng người
|
|
toiser * ngoại động từ - nhìn khinh bỉ =Toiser quelqu'un des pieds à la tête+ nhìn khinh bỉ ai từ chân đến đầu - (từ cũ, nghĩa cũ) ước lượng - (từ cũ, nghĩa cũ) đo bằng thước tọa; đo
|
|
toison * danh từ giống cái - lông cừu - (thân mật) mớ tóc như len =Des enfants à la blonde toison+ những trẻ em có mớ tóc vàng hoe như len
|
|
toisé * danh từ giống đực - đồ án công trình
|
|
toit * danh từ giống đực - mái =Toit de tuiles+ mái ngói =Toit de la caisse+ (giải phẫu) học mái hòm nhĩ - nhà =Le toit paternel+ nhà cha mẹ - nóc, mui =Toit d'une automobile+ mui ô tô =Toit d'une nappe aquifère+ (địa lý, địa chất) nóc vũng nước =crier quelque chose sur les toits+ xem crier =le toit du monde+ cao nguyên Pa-mia; miền Tây Tạng # đồng âm =Toi.
|
|
toiture * danh từ giống cái - mái nhà
|
|
tokai * danh từ giống đực - rượu toke, (Hung-ga-ri)
|
|
tokay - xem tokai
|
|
tokharien * danh từ giống đực - (ngôn, (sử học)) tiếng To-ca-ri * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
tolet * danh từ giống đực - ngàm tựa chèo (ở cọc chèo)
|
|
tolite * danh từ giống cái - (kỹ thuật) tolit
|
|
tollé * danh từ giống đực - tiếng la ó phản đối =Soulever un tollé général+ làm mọi người đền la ó phản đối # phản nghĩa =Acclamation.
|
|
tolu * danh từ giống đực - (thường) baume de Tolu nhựa thơm đậu bôm
|
|
toluidine * danh từ giống cái - (hóa học) toluiđin
|
|
toluol * danh từ giống đực - (thương nghiệp) toluen
|
|
toluène * danh từ giống đực - (hóa học) toluen
|
|
tolérable * tính từ - có thể dung thứ, có thể tha thứ =Petite faute tolérable+ lỗi nhỏ có thể tha thứ - có thể chịu đựng được =Souffrance tolérable+ nỗi đau có thể chịu được # phản nghĩa =Impossible, intolérable
|
|
tolérance * danh từ giống cái - sự dung thứ, sự khoan dung =Faire preuve de tolérance+ tỏ thái độ khoan dung - sự khoan dung tôn giáo (cũng) tolérance religieuse - điều chiếu cố, điều dung cho =Ce n'est pas un droit, c'est une tolérance+ đó không phải là một quyền mà là một điều chiếu cố - (y học) sự chịu thuốc - (kỹ thuật) dùng sai =maison de tolérance+ xem maison =tolérance orthographique+ sự miễn lỗi chính tả # phản nghĩa =Défense, intolérance.
|
|
tolérant * tính từ - khoan dung =Parents tolérants+ cha mẹ khoan dung =Tolérant en matière de religion+ khoan dung về mặt tôn giáo - chịu đươc =Plante tolérante à certains virus+ cây chịu được một vài thứ virut # phản nghĩa =Borné, dogmatique, intolérant.
|
|
tolérantisme * danh từ giống đực - chính sách khoan dung tôn giáo
|
|
tolérer * ngoại động từ - dung thứ, tha thứ =Tolérer une faute+ tha thứ một lỗi - chịu, chịu đựng =Douleur qu'on ne peut tolérer+ nỗi đau đớn không thể chịu được =Tolérer quelqu'un chez soi+ chịu đựng ai ở nhà mình =Tolérer un médicament+ chịu một vị thuốc # phản nghĩa =Défendre, interdire, réprimer.
|
|
tom-pouce * danh từ giống đực không đổi (thân mật) - người lùn - ô rất ngắn (của phụ nữ)
|
|
tomahawk * danh từ giống đực - rìu trận (của người da đỏ)
|
|
tomaison * danh từ giống cái - (ngành in) sự ghi số tập (sách)
|
|
tomate *{{quả cà chua}}{{tomates}} * danh từ giống cái - cà chua (cây, quả) =Planter des tomates+ trồng cà chua =Sauce tomate+ xốt cà chua =en rester comme une tomate+ sửng sốt quá =être rouge comme une tomate+ đỏ ửng mặt lên =recevoir des tomates+ bị ném cà chua thối
|
|
tombac * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đồng tombac (một loại đồng thau)
|
|
tombal * tính từ (số nhiều tombals) - (thuộc) mộ =Pierre tombale+ đá lát mộ - (nghĩa bóng) ủ dột, rầu rĩ = L'aspect tombal d'une église+ vẻ rầu rĩ của một nhà thờ - (nghĩa rộng) như xác chết =Pâleur tombale+ vẻ xanh xao như xác chết
|
|
tombale * tính từ giống cái - xem tombal * danh từ giống cái - tấm đá nóc hầm mộ
|
|
tombant * tính từ - rũ xuống, thõng xuống =Cheveux tombants+ tóc rủ xuống =à la nuit tombante+ khi trời xẩm tối
|
|
tombe * danh từ giống cái - mồ, mả, mộ =Les tombes d'un cimetière+ những mộ trong một nghĩa địa - (nghĩa bóng) cái chết =Être au bord de la tombe+ sắp chết =avoir un pied dans la tombe+ xem oied =être secret comme une tombe+ hết sức bí mật
|
|
tombeau * danh từ giống đực - mộ xây, lăng =Tombeau de marbre+ mộ xây bằng đá hoa =Tombeaux royaux+ lăng vua - nơi ảm đạm, nơi u tịch =Pourquoi venir dans ce tombeau?+ đến nơi ảm đạm thế để làm gì? - cái chết =Être fidèle jusqu'au tombeau+ trung thành đến lúc chết - tập văn thơ tưởng niệm, tập nhạc tưởng niệm =Le tombeau de Baudelaire+ tập văn thơ tưởng niệm Bô-đơ-le =à tombeau ouvert+ nhanh đến mức có thể nguy hiểm =descendre au tombeau+ chết =se creuser un tombeau+ tự đào mồ chôn mình (nghĩa bóng) =suivre quelqu'un au tombeau+ chết theo ai
|
|
tombelle * danh từ giống cái - (khảo cổ) ụ mộ
|
|
tomber * nội động từ - ngã =Il a voulu courir et il est tombé+ nó muốn chạy và đã ngã - sa vào, rơi vào =Tomber dans un piège+ sa vào bẫy =Tomber dans le trivial+ sa vào vòng tục tĩu =Tomber dans l'indigence+ rơi vào cảnh nghèo khó =Tomber aux mains de l'ennemi+ rơi vào tay địch =Cette lettre m'est tombée entre les mains+ cái thơ này tự nhiên vào tay tôi - trúng vào, nhằm vào =Fête qui tombe sur le lundi+ ngày lễ trúng vào thứ hai =Le sort tomba sur lui+ rút thăm trúng vào anh ta - trở nên (nhiều khi không dịch) =Tomber malade+ ốm, mắc bệnh =Tomber en syncope+ ngất đi =Tomber amoureux de quelqu'un+ phải lòng ai - ngả mình xuống, ngả mình vào; sụp mình =Tomber sur un lit+ ngả mình xuống giường =Tomber dans les bras de quelqu'un+ ngả vào cánh tay ai =Tomber aux pieds de quelqu'un+ sụp mình xuống chân ai - gặp phải, gặp =Arrivé à la lisière du bois, on tombe sur une prairie+ đến bìa rừng người ta gặp một đồng cỏ - xông vào, nhảy vào =Tomber sur l'ennemi+ xông vào quân địch - rơi, rụng =La pluie tombe+ mưa rơi =Des fruits qui tombent+ quả rụng - rủ xuống =Sa chevelure lui tombe sur les épaules+ tóc chị ta rủ xuống vai - tan đi, hết đi; yếu đi, giảm đi; tàn đi =Des illusions qui tombent+ ảo tưởng tan đi =Difficultés qui tombent+ khó khăn hết đi =Le vent tombe+ gió yếu đi =La fièvre tombe+ sốt giảm đi =La conversation tomba+ trò chuyện tàn đi - thất bại; đổ =Pièce qui tombe+ vở kịch thất bại =Le ministère tombe+ nội các đổ - sa đọa =Une femme qui tombe+ một phụ nữ sa đọa =faire tomber la conversation sur+ hướng câu chuyện về =laisser tomber quelqu'un+ xem laisser =laisser tomber un regard sur+ nhìn (với một tình cảm nào đó) =les bras m'en tombent+ xem bras =tomber à genoux+ quỳ xuống =tomber à glace+ (bếp núc) cô lại =tomber à l'eau+ xem eau =tomber à rien+ không còn gì =tomber bien+ đến đúng lúc, làm đúng lúc =tomber d'accord+ xem accord =tomber de Charybde en Scylla+ tránh vỏ dưa, phải vỏ dừa =tomber de fatigue+ mệt lử =tomber de la lune; tomber des nues+ bỡ ngỡ (như từ trên trời rơi xuống) =tomber de sommeil+ xem sommeil =tomber de son long; tomber de tout son long+ xem long =tomber du ciel+ xem ciel =tomber en faute+ mắc khuyết điểm =tomber en pièces+ vỡ tan tành; rách bươm =tomber en poussière+ tan thành bụi =tomber en ruine+ đổ nát =tomber mal+ đến không phải lúc =tomber raide mort+ xem raide =tomber sous la patte de quelqu'un+ xem patte =tomber sous le sens+ xem sens * ngoại động từ - (thân mật) đánh ngã =Lutteur qui tombe tous ses adversaires+ độ vật đánh ngã tất cả đối thủ - (thân mật) thắng (địch thủ) - (thông tục) quyến rũ (phụ nữ) =tomber la veste+ (thân mật) cởi áo ngoài
|
|
tombereau * danh từ giống đực - xe ba gác, xe bò =Un tombereau de sable+ một xe bò cát - (đường sắt) toa cao thành (chở hàng)
|
|
tombeur * danh từ giống đực (thân mật) - người đánh ngã - người thắng - kẻ quyến rủ gái (cũng) tombeur de femmes
|
|
tombola * danh từ giống cái - cuộc xổ số lấy đồ, tombôla
|
|
tombolo * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) bãi nối đảo, tombolo
|
|
tombé * tính từ - rơi, rụng =Fruit tombé+ quả rụng - thất thế =Un roi tombé+ một ông vua thất thế
|
|
tombée * tính từ giống cái - xem tombé * danh từ giống cái - sự rơi, sự rụng, lượng rơi xuống =La tombée de la neige+ tuyết rơi xuống =Une tombée de neige+ lượng tuyết rơi xuống =La tombée des fruits+ quả rụng xuống - cách rũ xuống =La tombée d'une jupe+ cách rũ xuống của một cái váy =à la tombée de la nuit+ khi màn đêm buông xuống, lúc chập tối =à la tombée du jour+ lúc xế chiều
|
|
tome * danh từ giống đực - tập, quyển =Ouvrage en trois tomes+ tác phẩm ba tập
|
|
tomenteux * tính từ - (giải phẫu) xùi lông - (thực vật học) có lông tơ
|
|
tomer * ngoại động từ (ngành in) - chia thành tập - ghi số tập vào
|
|
tomette * danh từ giống cái - như tommette
|
|
tomme * danh từ giống cái - pho mát tom
|
|
tommette * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) gạch lát
|
|
tommy * danh từ giống đực (số nhiều tommies) - (thân mật) lính Anh
|
|
tomographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X lớp
|
|
ton * tính từ (giống cái ta : số nhiều tes) - (của) mày, (của) anh, (của) chị, (của) em =Ton père+ ông cụ anh =Ton livre+ sách của anh * danh từ giống đực - giọng =Ton grave+ giọng trầm =Ton ironique+ giọng mỉa mai =Changer de ton+ đổi giọng, đổi thái độ - âm, cung, điệu =Ton majeur+ âm trưởng - thanh, thanh điệu - (hội hoạ) sắc =Ton clair+ sắc tươi - phong cách, phong thái =Le ton d'un auteur+ phong cách một tác giả =bon ton+ cử chỉ lịch sự =donner le ton+ ra mẫu mực, định mẫu mực =être dans le ton+ phù hợp với đương thời =faire baisser le ton à quelqu'un+ làm cho ai bớt hách dịch =faire chanter sur un autre ton+ bắt cư xử cách khác, bắt ăn nói cách khác =le prendre sur un certain ton+ cư xử cách nào đó, ăn nói thế nào đó =le prendre sur un ton bien haut+ ra bộ kiêu kỳ, làm bộ làm tịch =monter au ton de+ làm cho hợp với, làm cho nhất trí với =se mettre au ton de quelqu'un+ làm như ai, nói như ai =sur tous les tons+ bằng đủ mọi cách
|
|
tonal * tính từ - (âm nhạc) giọng điệu =Hauteur tonale+ độ cao giọng điệu # phản nghĩa =Atonal.
|
|
tonalité * danh từ giống cái - (âm nhạc) giọng điệu - (hội họa) sắc điệu - (nghĩa bóng) màu sắc =Tonalité particulière+ màu sắc riêng
|
|
tondage * danh từ giống đực - sự xén lông =Tondage des draps+ sự xén lông dạ =Tondage du cheval+ sự xén lông ngựa
|
|
tondaison * danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) - sự cắt lông cừu, mùa cắt lông cừu - lông cừu cắt ra
|
|
tondant * tính từ - (y học) làm rụng lông, làm trụi =Teigne tondante+ nấm làm trụi tóc
|
|
tondeur * danh từ giống đực - người cắt lông, người xén lông =Tondeur de draps+ người xén lông dạ =Tondeur de moutons+ người cắt lông cừu
|
|
tondeuse * danh từ giống cái - tông đơ (để cắt tóc, cắt lông cừu, lông dạ) - máy xén cỏ
|
|
tondre * ngoại động từ - cắt, hớt, xén; cắt tóc, xén lông =Tondre les cheveux+ cắt tóc =Tondre le gazon+ xén cỏ =Tondre un drap+ xén dạ =Tondre un mouton+ xén lông cừu - (nghĩa bóng) bóc lột; đánh thuế quá nặng =Tondre les travailleurs+ bóc lột người lao động =Le colonialisme tondait le peuple+ chủ nghĩa thực dân đánh thuế quá nặng vào nhân dân =avoir d'autres chiens à tondre+ (thân mật) còn có việc quan trọng hơn để làm =tondre un oeuf+ xem oeuf
|
|
tondu * tính từ - cắt ngắn, xén ngắt =Cheveux tondus+ tóc cắt ngắn * danh từ giống đực - người có tóc cắt ngắn =le Petit Tondu+ (thân mật) na-pô-lê-ông
|
|
tonicardiaque * tính từ - (y học) trợ tim =Médicament tonicardiaque+ thuốc trợ tim * danh từ giống đực - (y học) thuốc trợ tim
|
|
tonicité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) trương lực (của cơ) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính bổ sức
|
|
tonie * danh từ giống cái - độ nghe thấy
|
|
tonifiant * tính từ - làm săn (da) - bổ, bổ sức = L'air tonifiant+ không khí bổ sức
|
|
tonifier * ngoại động từ - làm săn (da) =Tonifier la peau+ làm săn da ra - bổ =Tonifier l'organisme+ bổ cho cơ thể
|
|
tonique * tính từ - (thuộc) trương lực =Contraction tonique+ sự co trương lực - làm cho khỏe, bổ =Vin tonique+ rượu vang bổ - (ngôn ngữ học) (mang) thanh điệu; (mang) trọng âm =Voyelle tonique+ nguyên âm thanh điệu =Accent tonique+ trọng âm - (âm nhạc) (Note tonique) (từ cũ, nghĩa cũ) âm chủ =convulsion tonique+ (y học) co giật cứng * danh từ giống đực - thuốc bổ * danh từ giống cái - (âm nhạc) âm chủ # phản nghĩa =Amollissant, débilitant. Atone.
|
|
tonitruant * tính từ - như sấm vang =Voix tonitruante+ giọng nói như sấm vang
|
|
tonitruer * nội động từ - ầm ầm như sấm vang =Des coups de canon qui tonitruent+ những tiếng đại bác ầm ầm như sấm vang
|
|
tonka * danh từ giống cái - quả đậu hương (cũng fève tonka)
|
|
tonnage * danh từ giống đực - (hàng hải) trọng tải =Bâtiment d'un gros tonnage+ tàu trọng tải lớn
|
|
tonnant * tính từ - giáng sấm sét - vang như sấm =Acclamation tonnante+ tiếng hoan hô vang như sấm - (thông tục) lôi đình =Colère tonnante+ cơn lôi đình
|
|
tonne * danh từ giống cái - thùng ton-nô lớn - (hàng hải) phao hình thùng - tấn =Une tonne de marchandises+ một tấn hàng hóa =Tonne kilométrique+ tấn kilomet
|
|
tonneau * danh từ giống đực - thùng tôn nô =Un tonneau de vin+ một thùng tôn nô rượu vang - vòng nhào lộn, vòng lộn nhào =La voiture a fait plusieurs tonneaux+ xe lộn nhào nhiều vòng - trò chơi đáo thùng - (tiếng địa phương) phân bắc - (hàng hải) ton =du même tonneau+ cùng loại =tonneau d'arrosage+ xe tước đường =tonneau dea Danaides+ việc không bao giờ xong
|
|
tonnelage * danh từ giống đực - (Marchadises de tonnelage) hàng đóng thùng tôn nô
|
|
tonneler * ngoại động từ - đánh lưới (gà gô...)
|
|
tonnelet * danh từ giống đực - thùng tôn nô con =Un tonnelet d'eau-de-vie+ một thùng tôn nô con rượu trắng - (động vật học) nhộng bọc
|
|
tonnelier * danh từ giống đực - thợ đóng thùng gỗ
|
|
tonnelle * danh từ giống cái - giàn cây hình vòm = S'amuser sous la tonnelle+ chơi đùa dưới giàn cây - (kiến trúc) vòm tròn - (săn bắn) lưới đánh chim
|
|
tonnellerie * danh từ giống cái - nghề làm thùng gỗ - xưởng đóng thùng gỗ - thùng gỗ (để bán)
|
|
tonner * không ngôi - (có) sấm =Il tonne+ trời sấm * nội động từ - vang như sấm =Le canon tonne+ đại bác vang như sấm - nói oang oang =Il tonnait à la tribune+ ông ta nói oang oang trên diễn đàn - (nghĩa bóng) công kích mạnh =Tonner contre les dilapidateurs des finances publiques+ công kích mạnh những ké phao phí tiền bạc công
|
|
tonnerre * danh từ giống đực - sấm, tiếng sấm =Les roulements du tonnerre+ tiếng sấm vang rền - tiếng rầm rầm =Tonnerre d'applaudissements+ tiếng vỗ tay rầm rầm - (văn học) sét =Le tonnerre tombe sur le clocher+ sét đánh vào gác chuông - (sân khấu) máy làm giả sấm = c'est du tonnerre+ (thân mật) thật là tuyệt diệu =coup de tonnerre+ tin sét đánh =pierre de tonnerre+ (từ cũ, nghĩa cũ) lưỡi tầm sét =voix de tonnerre+ giọng nói oang oang * thán từ - chết chửa!
|
|
tonométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo áp lực hơi - (y học) phép đo áp lực (động mạch, tĩnh mạch...); phép đo nhãn áp
|
|
tonsure * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ gọt tóc đỉnh đầu, lễ thế phát =Recevoir la tonsure+ chịu lễ thế phát - khoanh gọt tóc đỉnh đầu - (thân mật) khoanh hói đỉnh đầu
|
|
tonsurer * ngoại động từ - (tôn giáo) làm lễ thế phát cho =Tonsurer un clerc+ làm lễ thế phát cho một thầy tu
|
|
tonte * danh từ giống cái - sự cắt lông =La tonte des moutons+ sự cắt lông cừu - lông cắt ra =Acheter la tonte d'un troupeau de moutons+ mua lông cắt ra ở một đàn cừu - mùa cắt lông - (nông nghiệp) sự xén (cây, cỏ)
|
|
tontine * danh từ giống cái - sự chơi họ, sự ngồi họ - (từ cũ, nghĩa cũ) lối chơi thể giỏ, giỏ thẻ - rơm bọc bầu cây (đánh đi trống chổ khác)
|
|
tontiner * ngoại động từ - bọc bầu (cây đánh đi trống chổ khác)
|
|
tontisse * tính từ - (ngành dệt) xén (ở dạ) ra =Bourre tontisse+ xơ dạ xén ra =papier tontisse+ giấy phủ xơ dạ (để dán tường) * danh từ giống cái - bức thảm tường xơ dạ
|
|
tonton * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) bác, chú, cậu =Mon tonton+ bác (chú, cậu) của cháu
|
|
tonture * danh từ giống cái - sự xén dạ; xơ dạ xén ra - (hàng hải) đường cong boong (tàu)
|
|
tonus * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sức trương, trương lực (của cơ) - (nghĩa bóng) sự năng động; nghị lực =Tonus moral+ nghị lực tinh thần - (thân mật) cuộc vui nhộn (của sinh viên nội trú trường đại học y khoa)
|
|
top * danh từ giống đực - tiếng tuýt (để chỉ giờ trên đài phát thanh...)
|
|
topaze * danh từ giống cái - (khoáng vật học) topa, hoàng ngọc * danh từ giống đực - (động vật học) chim ruồi chéo đuôi, chim ruồi topa
|
|
toper * nội động từ - đập vào tay nhau mà chấp thuận = tope! tope là!+ đồng ý
|
|
topette * danh từ giống cái - chai nhỏ, cút =Topette d'eau-de-vie+ cút rượu trắng
|
|
tophus * danh từ giống đực - (y học) sạn urat
|
|
topinambour *{{topinambour}} * danh từ giống đực - cúc vu (cây, củ)
|
|
topique * tính từ - (y học) để đắp, để rịt =Médicament topique+ thuốc để đắp, thuốc để rịt - gắn với vấn đề =Argument topique+ luận chứng gắn với vấn đề - (từ cũ, nghĩa cũ) địa phương =Divinité topique+ thần địa phương * danh từ giống đực - (y học) thuốc đắp, thuốc rịt
|
|
topo * danh từ giống đực (thân mật) bài nói, bài thuyết minh -Il a prononcé un petit topo+ ông ấy đã đọc một bài nói ngắn - (từ cũ, nghĩa cũ) sơ đồ =Le topo d'une maison+ sơ đồ một ngôi nhà = c'est toujours le même topo+ bao giờ cũng chỉ có chuyện ấy
|
|
topographe * danh từ - người đo vẽ địa hình
|
|
topographie * danh từ giống cái - khoa đo vẽ địa hình - địa hình
|
|
topographique * tính từ - xem topographie =Levé topographique+ sự đo vẽ địa hình =anatomie topographique+ giải phẫu định khu =carte topographique+ bản đồ địa hình tỷ lệ lớn
|
|
topographiquement * phó từ - về mặt địa hình
|
|
topologie * danh từ giống cái - (toán học) khoa topo, topo học
|
|
topologique * tính từ - xem topologit
|
|
toponyme * danh từ giống đực - tên đất, tên địa phương, địa danh
|
|
toponymie * danh từ giống cái - khoa tên đất, địa danh học
|
|
toponymique * tính từ - xem toponymie =Système toponymique+ hệ thống tên đất
|
|
toquade * danh từ giống cái (thân mật) - ý thích ngông cuồng, cái sinh nhất thời - tình yêu thoảng qua
|
|
toquante * danh từ giống cái - như tocante
|
|
toquard * tính từ, danh từ giống đực - như tocard
|
|
toque * danh từ giống cái - mũ không vành =Toque de magistrat+ mũ không vành của thẩm phán
|
|
toquer * nội động từ - đập nhẹ vào, gõ vào =Toquer à la porte+ gõ cửa
|
|
toquet * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) mũ nhỏ không vành
|
|
toqué * tính từ (thân mật) - gàn, dở hơi - mê =Il est toqué de vous+ nó mê chị ấy * danh từ giống đực - người gàn, người dở hơi
|
|
torah * danh từ giống cái - như thora
|
|
torche * danh từ giống cái - bó đuốc =Cavaliers qui portaient des torches+ lính kỵ mã mang đuốc - cuộng rơm chèn, độn rơm - cuộn dây (đồng, thép...) - gờ đáy (gió, làn) =parachute en torche+ dù (máy bay) không xòe rộng =torche électrique+ đèn pin
|
|
torche-cul * danh từ giống đực (thô tục) - giấy chùi đít - (nghĩa bóng) bài viết chùi đít (vô giá trị)
|
|
torcher * ngoại động từ - lau, cọ =Torcher avec une serviette+ lau khăn bằng mặt - (thông tục) chùi đít (cho trẻ em) - quệt (bằng mẫu bánh mì) =Il a proprement torché le plat+ nó đã quệt sạch đĩa ăn - trát bằng đất vách =Torcher un mur+ trát tường bằng đất vách - quấn gờ đáy, tạo gờ đáy (ở giỏ, làn...) - làm cẩu thả, viết cẩu thả =Torcher son travail+ làm cẩu thả công việc =Torcher un article de journal+ viết cẩu thả một bài báo - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) đánh đập =Ivrogne qui torche sa femme+ anh say rượu đánh đập vợ
|
|
torchis * danh từ giống đực - đất nhồi rơm, đất vách
|
|
torchon * danh từ giống đực - khăn lau =Donner un coup de torchon sur la table+ dùng khăn lau lau bàn - (thân mật) người phụ nữ bẩn thỉu - (thân mật) bài báo tồi, bài viết tồi =coup de torchon+ cuộc ẩu đả =Se flanquer un coup de torchon+ ẩu đả nhau+ cuộc thanh trừng =être fait comme un torchon+ ăm mặc bẩn thỉu =le torchon brûle+ xem brûler
|
|
torchonner * ngoại động từ - (thân mật) làm cẩu thả =Torchonner son travail+ làm cẩu thả công việc của mình - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lau chùi (bằng khăn lau)
|
|
torchère * danh từ giống cái - cây đèn lớn - vạc đốt đuốc - cột đuốc, cây đình liệu
|
|
torché * tính từ (thân mật) - vẽ tài tình - làm cẩu thả =bien torché+ tuyệt trần-ăn mặc chửng chạc =mal torché+ làm cẩu thả+ ăn mặc lôi thôi
|
|
torchée * tính từ giống cái - xem torché
|
|
torcol * danh từ giống đực - (động vật học) chim vẹo cổ
|
|
tord-boyaux * danh từ giống đực không đổi - (thông tục) rượu xé ruột (nặng mà dở)
|
|
tordage * danh từ giống đực (ngành dệt) - sự se - sự se mà nối vào (nối sợi dọc mới vào mẩu sợi dọc còn lại)
|
|
tordant * tính từ - (thân mật) nực cười, buồn cười =Histoire tordante+ câu chuyện buồn cười
|
|
tordeur * danh từ giống đực - thợ xe tơ, thợ xe chỉ
|
|
tordeuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy xoắn dây thép (để làm dây cáp) - (động vật học) sâu cuốn lá
|
|
tordoir * danh từ giống đực - que xoắn dây, que vặn thừng - máy xe chỉ - máy vắt quần áo - (từ cũ, nghĩa cũ) máy ép dầu
|
|
tordre * ngoại động từ - xoắn, vặn, xe, vắt =Tordre ses cheveux+ xoắn tóc =Tordre une corde+ vặn thừng =Tordre des fils+ xe chỉ - uốn cong =Tordre une barre de fer+ uốn cong một thanh sắt - méo đi =Tordre la bouche+ méo miệng đi =si on lui tordait le nez, il en sortirait du lait+ miệng còn hôi sữa (mà đã ra vẻ ta đây kẻ giờ) =tordre le nez+ (thân mật) ra vẻ không bằng lòng; ra vẻ không thích
|
|
tordu * tính từ - queo, khèo =Règle tordue+ thước queo =Jambes tordues+ chân khoèo - (thực vật học) vặn =Préfloraison tordue+ tiền khai hoa vặn - (thông tục) điên, gàn dở =Il est complètement tordu+ nó hoàn toàn điên =avoir l'esprit tordu+ đầu óc gàn dở =avoir la gueule tordue+ rất xấu xí (người)
|
|
tore * danh từ giống đực - (kiến trúc) gờ vòng (ở chân cột) - (toán học) hình xuyến - (thực vật học) đế quả # đồng âm =Taure, torr, tors, tort.
|
|
torero * danh từ giống đực - người đấu bò
|
|
toreutique * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thuật chạm trổ (đồ đồng, đồ ngà.)
|
|
torgnole * danh từ giống cái - (thông tục) cái tát, cái đấm vào mặt =Les torgnoles des gardiens le prison+ những cái đấm vào mặt của bọn coi ngục
|
|
torgnoler * ngoại động từ - (thông tục) tát đấm vào mặt
|
|
torii * danh từ giống đực không đổi - cổng đền (ở Nhật Bản)
|
|
toril * danh từ giống đực - gian nhốt bò đấu (trước khi đấu)
|
|
torique * tính từ - (toán học) (có) hình xuyến
|
|
tormentille * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ chét hoa vàng
|
|
tornade * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) vòi rồng lục địa =être entré comme une tornade+ vào bất thần như cơn gió lốc
|
|
toronneuse * danh từ giống cái - máy xoắn tao (dây)
|
|
torpeur * danh từ giống cái - sự đờ đẫn =Tirer quelqu'un de sa torpeur+ làm cho ai hết đờ đẫn # phản nghĩa =Activité, animation.
|
|
torpide * tính từ - đờ đẫn - (y học) trơ, âm ỉ =Ulcère torpide+ vết loét trơ =Douleur torpide+ đau âm ỉ
|
|
torpillage * danh từ giống đực - sự phóng ngư lôi, sự tấn công bằng ngư lôi - (nghĩa bóng, thân mật) sự phá hoại ngầm =Le torpillage d'un plan de paix+ sự phá hoại ngầm một kế hoạch hòa bình
|
|
torpille * danh từ giống cái - ngư lôi =Lancer des torpilles+ phóng ngư lôi - (động vật học) cá đuối điện =torpille aérienne+ bom có cánh =torpille lumineuse+ đèn chiếu đáy biển (để quay phim)
|
|
torpiller * ngoại động từ - phóng ngư lôi vào, tấn công bằng ngư lôi =Torpiller un navire+ phóng ngư lôi vào một tàu - (nghĩa bóng) phá hoại ngầm =Torpiller une négociation+ phá hoại ngầm một cuộc đàm phán
|
|
torpillerie * danh từ giống cái - khoang ngư lôi (dưới tàu)
|
|
torpilleur * danh từ giống đực - tàu phóng ngư lôi - thủy thủ chuyên trách ngư lôi
|
|
torpédo * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ô tô kiểu ngư lôi
|
|
torque * danh từ giống đực - (sử học) vòng đeo cổ (của người Gô loa) * danh từ giống cái - (kỹ thuật) vòng dây thép
|
|
torrent * danh từ giống đực - dòng thác =Torrent qui sort de la montagne+ dòng thác từ trong núi chảy ra - (nghĩa bóng) dòng tràn trề; tràng =Torrents de larmes+ nước mắt tràn trề =Torrents de lumière+ ánh sáng tràn trề =Torrents d'injures+ những tràng chửi rủa =à torrents+ như trút nước =Il pleut à torrents+ mưa như trút nước =laisser passer le torrent+ chờ cho nguội đi
|
|
torrentiel * tính từ - như trút nước =Pluie torrentielle+ mưa như trút nước - (địa lý, địa chất) (thuộc) dòng thác =Cours d'eau d'allure torrentielle+ sông chảy như dòng thác
|
|
torrentiellement * phó từ - như trút nước =Pleuvoir torrentiellement+ mưa như trút nước
|
|
torrentueux * tính từ - cuồn cuộn =Rivière torrentueuse+ dòng sông cuồn cuộn - (nghĩa bóng) chìm nổi, ba đào =Existence torrentueuse+ cuộc sống chìm nổi
|
|
torride * tính từ - nóng như thiêu =Climat torride+ khí hậu nóng như thiêu # phản nghĩa =Froid.
|
|
torréfacteur * danh từ giống đực - lò rang, lò sấy =Torréfacteur à café+ lò rang cà phê
|
|
torréfaction * danh từ giống cái - sự rang, sự sấy, sự sao =Torréfaction du cacao+ sự rang cacao =Torréfaction du tabac+ sự sấy thuốc lá
|
|
torréfier * danh từ giống đực - thợ rang, thợ sấy
|
|
tors * tính từ - xe, xoắn =Fil tors+ chỉ xe - khoèo; méo =Jambes torses+ cẳng chân khoèo =Bouche torse+ miệng méo # đồng âm =Taure, tore, torr, tort. * danh từ giống đực - sự xe; sự vặn =Tors d'un cordage+ sự vặn một dây thừng
|
|
torsade * danh từ giống cái - diềm xoắn =Rideau à torsades+ bức màn có diềm xoắn - (kiến trúc) đường (trang trí) thừng xoắn =Colonne à torsades+ cột có đường trang trí thừng xoắn
|
|
torsader * ngoại động từ - xoắn =Torsader des cheveux+ xoắn tóc
|
|
torse - xem tors
|
|
torsion * danh từ giống cái - sự xoắn, lực xoắn, độ xoắn =Coefficeint de torsion+ (toán học) hệ số xoắn =Couple de torsion+ (vật lý học) ngẫu lực xoắn - sự xe (chỉ); sự vặn (thừng) - sự khoèo; sự méo =Torsion du pied+ sự khoèo chân (khi vật) =Torsion de la bouche+ sự méo miệng lại khi nhăn mặt
|
|
tort * danh từ giống đực - điều lầm lỗi =Reconnaître ses torts+ nhận lầm lỗi của mình - điều thiệt hại =Faire du tort à quelqu'un+ gây thiệt hại cho ai =à tort+ sai; vô lý =Condamner à tort quelqu'un+ kết án sai người nào =à tort et à travers+ bừa bãi tầm bậy, quàng xiên =à tort ou à raison+đúng hay sai; phải hay trái =avoir tort+ sai, có lỗi, trái =donner tort à quelqu'un+cho ai là sai =en tort+ sai trái =Vous êtes en tort+ anh sai trái =faire tort à+ (từ cũ, nghĩa cũ) làm hại (ai), làm thiệt hại cho (ai) =faire tort à quelqu'un de+ làm cho ai mất (gì), làm cho ai thiệt (cái gì) =metrre quelqu'un dans son tort+ khiến cho sai phạm là về phía ai =se donner des torts+ mắc khuyết điểm # phản nghĩa =Droit, raison. Bienfait. # đồng âm =Taure, tore, torr, tort.
|
|
torte - xem tort
|
|
torticolis * danh từ giống đực - (y học) chứng vẹo cổ
|
|
tortil * danh từ giống đực - vòng xoắn ngọc (trên mũ nam tước)
|
|
tortillage * danh từ giống đực - sự xoắn đi xoắn lại một sợi mây - sự vặn vẹo =Tortillage d'une vigne+ sự vặn vẹo của một cây nho - (nghĩa bóng, thân mật) lối (ăn nói) quanh co =Haïr le tortillage+ ghét quanh co
|
|
tortillard * tính từ giống đực - (orme tortillard) cây du gỗ thớ xoắn * danh từ giống đực - (thân mật) xe lửa chậm (tàu chợ) trên đường ngoằn ngoèo - (từ cũ, nghĩa cũ) đường sắt ngoằn ngoèo
|
|
tortille * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) con đường ngoằn ngoèo (trong vườn, trong công viên) =Une tortille sombre et fraîche+ con đường ngoằn ngoèo âm u và mát
|
|
tortillement * danh từ giống đực - sự xoắn đi xoắn lại, sự vặn đi vặn lại =Tortillement d'une corde+ sự vặn đi vặn lại một dây thừng - sự vặn vẹo, sự uốn éo =Marcher avec des tortillements+ đi uốn éo - (bóng thân) sự (ăn nói) quanh co
|
|
tortiller * ngoại động từ - xoắn đi xoắn lại; vặn đi vặn lại =Tortiller ses cheveux+ xoắn đi xoắn lại tóc =Tortiller ses doigts+ vặn đi vặn lại ngón tay # Phản nghĩa =Détortiller - (thông tục) ngốn nhanh =Tortiller un rôti+ ngốn nhanh món thịt quay =tortiller des hanches, tortiller des fesses+ đi uốn éo * nội động từ - (nói) quanh co - trù trừ, chần chừ =Il n'y a pas à tortiller, il faut agir+ không còn trù trừ nữa phải hành động thôi =tortiller de l'oeil+ (tiếng lóng, biệt ngữ) chết
|
|
tortillon * danh từ giống đực - vật xoắn lại =Tortillon de papier+ giấy xoắn lại - khoanh lót đầu (để đội vật gì) - (hội họa) xoăn giấy trải mờ (giấy xoăn lại để trải mờ nét vẽ) - (từ cũ, nghĩa cũ) tóc vấn
|
|
tortionnaire * tính từ - tra tấn =Moyens tortionnaires+ phương tiện tra tấn * danh từ giống đực - kẻ tra tấn =Des tortionnaires inhumains+ những kẻ tra tấn vô nhân đạo
|
|
tortis * danh từ giống đực - dải tết =Tortis de chanvre+ dải tết sợi gai đầu
|
|
tortorer * động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) săn ngốn
|
|
tortu * tính từ - cong queo, ngoằn ngoèo =Arbre tortu+ cây cong queo =Chemin tortu+ đường ngoằn ngoèo - (nghĩa bóng) không đúng đắn, không chính đính =Esprit tortu+ đầu óc không chính đính =le bois tortu+ (thân mật) cây nho # phản nghĩa =Droit # đồng âm =Tortue.
|
|
tortue *{{tortue}} * danh từ giống cái - (động vật học) rùa =Tortue d'eau douce+ rùa nước ngọt =Aller à pas de tortue+ đi chậm như rùa - mái thuẫn (ghép nhiều thuẫn lại với nhau để che tên đạn) * tính từ giống cái - xem tortu
|
|
tortueusement * phó từ - ngoằn ngoèo, ngoắt ngoéo =Rivière qui coule tortueusement+ sông chảy ngoằn ngoèo =Agir tortueusement+ hành động ngoắt ngoéo
|
|
tortueux * tính từ - ngoằn ngoèo, ngoắt ngoéo =Ruelles tortueuses+ những đường hẻm ngoằn ngoèo =Moyens tortueux+ thủ đoạn ngoắt ngoéo # phản nghĩa =Droit. Direct, franc, net.
|
|
torturant * tính từ - giằn vặt =Remords torturant+ điều hối hận giằn vặt
|
|
torture * danh từ giống cái - sự tra tấn =Instrument de torture+ dụng cụ tra tấn - (nghĩa bóng) nỗi giằn vặt =Les tortures du remords+ những nỗi giằn vặt của hối hận =mettre quelqu'un à la torture+ làm cho ai đau buồn làm cho ai khổ sở =se mettre l'esprit à la torture+ băn khoăn lo nghĩ
|
|
torturer * ngoại động từ - tra tấn =Torturer un accusé+ tra tấn một người bị cáo - làm cho đau, hành hạ =Torturer les animaux+ hành hạ loài vật - làm nhăn nhó =La douleur a torturé ses traits+ đau đớn làm cho nét mặt anh ta nhăn nhó - (nghĩa bóng) giằn vặt =La jalousie la torturait+ tính ghen tuông giằn vặt chị ta - xuyên tạc đi =Torturer un texte+ xuyên tạc một văn bản - gò =Torturer son style+ gò lời văn
|
|
torve * tính từ - lườm lườm =Des yeux torves+ mắt lườm lườm =Regard torve et farouche+ cái nhìn lườm lườm và dữ tợn
|
|
tory * danh từ giống đực (số nhiều tories) - đảng viên đảng To-ri (ở nước Anh) * tính từ xem danh từ giống đực -Parti tory+ đảng To-ri (Anh)
|
|
torysme * danh từ giống đực - (sử học) chính sách đảng To-ri (ở nước anh)
|
|
toréador * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như torero
|
|
toréer * nội động từ - đấu bò
|
|
toscan * tính từ - (thuộc) miền Tô-xcan (ý) =ordre toscan+ (kiến trúc) thức To-xcan * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tô-xcan - (kiến trúc) thức Tô-xcan
|
|
total * tính từ - hoàn toàn, trọn vẹn =Ruine totale+ sự đổ nát hoàn toàn =Joie totale+ niềm vui trọn vẹn - toàn thể, toàn bộ, tổng cộng =Somme totale+ số tổng cộng - tổng lực =Guerre totale+ chiến tranh tổng lực * danh từ giống đực - tổng, tổng số =Le total d'une addition+ tổng của một tính cộng =Total de population+ tổng số dân cư =au total+ tổng cộng là; tất cả là+ tóm lại là =Au total c'est une bonne affaire+ tóm lại là một việc hay # phản nghĩa =Fractionnaire, framentaire, partiel
|
|
totale - xem total
|
|
totalement * phó từ - hoàn toàn trọn vẹn =Il est totalement guéri+ đã khỏi hoàn toàn # phản nghĩa =Partiellement.
|
|
totalisant * tính từ - (triết học) tổng thể =Le progrès dialectique est totalisant+ tiến bộ biện chứng là tổng thể
|
|
totalisateur * tính từ - cộng =Machine totalisatrice+ máy cộng * danh từ giống đực - máy cộng
|
|
totalisation * danh từ giống cái - sự tổng cộng =La totalisation des recettes+ sự tổng cộng những món thu
|
|
totaliser * ngoại động từ - tổng cộng =Totaliser les dépenses+ tổng cộng những món chi - tổng cộng là =La population de cette ville totalise à peu près deux millions+ số dân thành phố này tổng cộng là gần hai triệu - dồn cả lại =Totaliser tous les moyens+ dồn tất cả mọi phương tiện lại
|
|
totaliseur * tính từ, danh từ giống đực - như totalisateur
|
|
totalitaire * tính từ - cực quyền =Régime totalitaire+ chế độ cực quyền - (triết học) tổng thể # phản nghĩa =Libéral.
|
|
totalitarisme * danh từ giống đực - chế độ cực quyền # phản nghĩa =Libéralisme.
|
|
totalité * danh từ giống cái - tổng số, toàn thể, toàn bộ =Se mettre en rapport avec la totalité de ses élèves+ tiếp xúc với toàn thể học trò của mình - (triết học) tổng thể =Loi de totalité+ qui luật tổng thể =en totalité+ tất cả, hết thảy, toàn bộ # phản nghĩa =Fraction, partie.
|
|
totem * danh từ giống đực - vật tổ, tôtem =Totem du clan+ tôtem thị tộc
|
|
totipotent * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) tổng năng =Cellule totipotente+ tế bào tổng năng
|
|
toto * danh từ giống đực - (thông tục) con rận =As-tu des totos?+ cậu có rận không?
|
|
toton * danh từ giống đực - con quay búng tay =faire tourner quelqu'un comme un toton+ bắt ai chạy quanh như con quay; tùy tiện sai phái ai
|
|
totémique * tính từ - xem totem =Système totémique+ hệ thống tôtem =Clan totémique+ thị tộc thờ tôtem
|
|
totémisme * danh từ giống đực - tín ngưỡng vật tổ, tín người tôtem
|
|
touage * danh từ giống đực - sự lai (thuyền) theo dây cáp - tiền lai thuyền theo dây cáp
|
|
touaille * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) khăn lau tay vòng (mắc vào một trục)
|
|
touareg * tính từ - (thuộc) dân tộc Tu-a-réc (dân tộc du mục ở Xa Ha ra) =Caravanes Touareg+ những đoàn người Tu-a-réc (qua sa mạc) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tu-a-réc
|
|
toubib * danh từ giống đực - (thân mật) thầy thuốc
|
|
toucan *{{toucan}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim tucăng
|
|
touchant * tính từ - cảm động =Paroles touchantes+ những lời cảm động * giới từ - liên quan đến =Questions touchant la politique+ những vấn đề liên quan đến chính trị
|
|
touchau * danh từ giống đực - sao thử vàng
|
|
touche * danh từ giống cái - (hội họa) nét bút =Une touche légère+ một nét bút nhẹ nhàng - (văn học) nét điểm xuyết; văn tứ =Les grandes touches de l'écrivain+ những văn tứ hùng vĩ của nhà văn - sự thử vàng =Pierre de touche+ đá thử vàng - (thân mật) phong cách, phong thái, dáng điệu =Avoir une drôle de touche+ có một dáng điệu buồn cười - (thể dục thể thao) sự chạm (vào đối thủ khi đánh kiếm) - (thể dục thể thao) đường biên, sự ném biên =Sortie du ballon en touche+ quả bóng ra ngoài đường biên - sự đớp mồi, sự cắn câu (của cá) =Pas la moindre touche aujourd'hui+ cả ngày hôm nay chẳng có con nào cắn câu - que thúc bò - (âm nhạc) phím (đàn) =avoir une touche+ (thân mật) lọt vào mắt ai =la sainte touche+ (thông tục) kỳ lương
|
|
toucheau * danh từ giống đực - như touchau
|
|
toucher * ngoại động từ - sờ mó, rờ =Toucher la main de quelqu'un+ sờ tay ai - chạm đụng =Toucher le sol+ chạm đất =Les ancres ne touchent pas le fond+ neo không đụng đáy - sát, sát tới =Ma maison touche la sienne+ nhà tôi sát nhà anh ấy =Navire qui a touché le port+ tàu đã sát tới cảng - trúng =Tireur qui a touché la cible+ người bắn đã trúng bia - thử (vàng) - lĩnh =Toucher un mandat+ lĩnh một ngân phiếu - tiếp xúc =Il a pu toucher le ministre+ anh ấy có thể tiếp xúc với ông bộ trưởng - có quan hệ đến, liên quan đến =Cela ne me touche pas+ điều đó không liên quan gì đến tôi - làm cho xúc động, làm cho động lòng =Ces paroles l'ont touchée vivement+ những lời ấy làm cho bà ta xúc động mạnh - (y học) thăm âm đạo =Toucher une femme enceinte+ thăm âm đạo một phụ nữ có chửa =ne pas laisser toucher terre à quelqu'un+ đốc thúc ai =ne pas toucher terre+ chạy nhanh; múa dẻo =ne toucher ni de près ni de loin+ không có liên quan gì =toucher de la main+ sắp nắm được; sắp với tới =toucher de près+ có quan hệ mật thiết với =toucher deux mots de+ (thân mật) nói qua loa về =toucher du doigt+ xem doigt =toucher la corde sensible+ xem corde =toucher la main à quelqu'un+ bắt tay tỏ tình thân thiện với ai; bắt tay tỏ sự đồng ý với ai =toucher les boeufs+ thúc bò đi lên * nội động từ - sờ vào, mó vào =Cet enfant touche à tout+ đứa bé này cái gì cũng mó vào - chạm tới =Sa tête touche au plafond+ đầu nó chạm tới trần - sát tới =Jardin qui touche au mur+ vườn sát tới tường - gần đến lúc =Toucher à la vieillesse+ gần đến tuổi già - sắp tới, sắp vào đến =Navire qui touche au port+ tàu sắp vào đến cảng - đụng đến, đụng tới =Je ne veux pas toucher à cet argent+ tôi không muốn đụng đến số tiền đó =Cela touche à l'honneur+ điều đó đụng tới danh dự =Toucher à un sujet ardu+ đụng đến một vấn đề gay go =Les ouvriers n'ont pas touché à ce coin de la maison+ công nhân chưa đụng gì tới góc nhà này - (âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) chơi (đàn) =Toucher de la guitare+ chơi đàn ghita =avoir l'air de ne pas y toucher+ ra vẻ thờ ơ, ra vẻ ngây ngô =toucher à sa fin+ sắp xong, sắp kết thúc+ sắp chết =toucher de près à+ gần như =Prudence exagérée touche de près à la lâcheté+ sự thận trọng quá mức gần như là hèn nhát * danh từ giống đực - sự sờ mó, xúc giác - cảm giác sờ tay =Cela a le toucher de la soie+ cái đó sờ vào có cảm giác như là lụa - lối chơi đàn, lối bấm phím =Un toucher léger+ lối bấm phím nhẹ nhàng - (y học) sự thăm (bằng tay) =Toucher rectal+ sự thăm ruột thằng
|
|
touchette * danh từ giống cái - (âm nhạc) phím (đàn ghita, đàn măngđolin)
|
|
toucheur * danh từ giống đực - người lùa bò - (ngành in) trục lăn mực
|
|
touer * ngoại động từ - lai (thuyền, sa lan) theo dây cáp
|
|
toueur * danh từ giống đực - tải ai theo dây cáp
|
|
touffe * danh từ giống cái - túm, cụm, khóm =Une touffe de poils+ một túm lông =Touffe de bambous+ khóm tre
|
|
touffer * nội động từ - tụm lại, cụm lại
|
|
touffeur * danh từ giống cái - không khí nóng ngột ngạt =Une touffeur d'orage pesait sur la ville+ không khí nóng ngột ngạt của cơn dông đè nặng lên thành phố
|
|
touffu * tính từ - rậm rạp =Une haie touffue+ một hàng rào rậm rạp - (nghĩa bóng) rườm, rườm rà =Un roman touffu+ một thiểu thuyết rườm rà # phản nghĩa =Clairsemé, maigre. Concis, simple.
|
|
touillage * danh từ giống đực - (thân mật) sự trộn, sự quấy =Le touillage d'une sauce+ sự quấy nước xốt
|
|
touiller * ngoại động từ - (thân mật) quấy trộn =Touiller la fécule+ quấy bột =Touller la salade+ trộn xà lách =Touiller les cartes+ trộn bài, trang bài
|
|
toujours * phó từ - luôn luôn, mãi mãi =Il est toujours en retard+ nó luôn luôn đến chậm =Penser toujours à son ami+ luôn luôn nghĩ đến bạn - bao giờ, cũng vẫn, vẫn =Il est toujours le même+ bao giờ nó cũng vẫn như thế =Il l'aime toujours+ nó vẫn yêu cô ta - cứ... đã =Payez toujours, et nous verrons après+ anh cứ trả đi đã, rồi ta sẽ liệu =comme toujours+ như thường lệ, như mọi khi =depuis toujours+ vốn dĩ vẫn là =de toujours+ thường ngày =Le public de -quần','french','on')"toujours -quần chúng thường !','french','on')"ngày ! ne pas... toujours -không phải bao giờ cũng =Nous n'aimons pas toujours ceux que nous admirons+ không phải bao giờ ta cũng yêu những người mà ta phục =pour toujours+ xem pour =presque toujours+ xem presque =toujours est il que+ dù sao cũng vẫn là # phản nghĩa =Jamais, parfois; exceptionnellement.
|
|
touloupe * danh từ giống cái - da cừu - áo da cừu (của nông dân Nga)
|
|
toulousain * tính từ - (thuộc) thành phố Tu-lu-dơ (Pháp)
|
|
toundra * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) lãnh nguyên tundra
|
|
toungouze * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Tun-gu-dơ * tính từ xem danh từ giống đực
|
|
toupet * danh từ giống đực - túm (tóc, lông) =Toupet de cheveux+ túm tóc =Toupet de poils+ túm lông - tóc đáp =Se coiffer en toupet+ để tóc đáp - (nghĩa bóng, thân mật) sự táo tợn =Il a du toupet+ nó táo tợn
|
|
toupie * danh từ giống cái - con quay =Fouetter une toupie+ đánh quay - (kỹ thuật) máy xoi ghép (gỗ) - (nghĩa xấu) người đàn bà dơ dáng
|
|
toupiller * ngoại động từ - (kỹ thuật) xoi ghép (gỗ) =Toupiller de bois+ xoi ghép gỗ * nội động từ - (thân từ cũ, nghĩa cũ) quay như chong chóng
|
|
toupilleur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ xoi ghép (gỗ)
|
|
toupilleuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy xoi ghép (gỗ)
|
|
toupillon * danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) - túm nhỏ (tóc lông...) - chùm cành cây - túm lông đuôi bò
|
|
toupiner * nội động từ - (tiếng địa phương) xoay tròn =Jeune fille qui toupine+ cô gái xoay trong (trong điệu vũ) - quấy dây buộc quanh cọc (bò trâu)
|
|
touque * danh từ giống cái - thùng =Une touque de pétrole+ một thùng dầu hỏa
|
|
tour * danh từ giống đực - bàn tiện, máy tiện - (y học) máy khoan (răng) - bàn vuốt =Tour de potier+ bàn vuốt của thợ gốm - tủ xoay =Les tours des couvents+ những tủ xoay ở các tu viện (đưa đồ ở ngoài vào mà không nhìn thấy bên trong) =Tour pour passer des plats de la cuisine à la salle à manger+ tủ xoay để chuyển món ăn từ nhà bếp lên phòng ăn =fait au tour+ (thân mật) đẹp, xinh đẹp =Une jeune fille faite au tour+ một cô gái xinh đẹp * danh từ giống đực - vòng =Roue qui fait cinq cents tours à la minute+ bánh xe quay năm trăm vòng mỗi phút =Faire un tour après le dîner+ đi một vòng sau bữa cơm tối =Tour de poitrine+ vòng ngực - vòng quanh =Faire le tour du monde+ đi vòng quanh thế giới = L'aiguille fait le tour du cadran+ kim xoay vòng quanh mặt đồng hồ - vòng lượn =Le fleuve décrit plusieurs tours+ con sông lượn nhiều vòng - dáng, vẻ = L'affaire prend un tour romanesque+ việc ấy có dáng vẻ tiểu thuyết - thuật, trò =Les tours d'un prestidigitateur+ những trò của một người làm quỷ thuật - ngón, vố =Jouer un mauvais tour à quelqu'un+ chơi khăm ai một vố - giọng văn, lối viết = L'auteur a le tour hardi+ tác giả có lối viết mạnh dạn - lượt =Parler à son tour+ đến lượt mình thì nói =à tour de bras+ rất mạnh tay, hết sức bình sinh =Frapper à tour de bras sur l'enclume+ quai hết sức bình sinh lên đe =à tour de rôle+ xem rôle =à un tour de roue+ cách có mấy bước =avoir plus d'un tour dans son sac+ xem sac =chacun son tour+ người nào đến lượt người ấy =en un tour de main+ chóng như trở bàn tay, ngoáy một cái là xong =faire le tour de la situation+ điểm lại tình hình =faire le tour des choses+ có kinh nghiệm về việc đời, từng trải việc đời =faire le tour d'une question+ xét mọi mặt của một vấn đề =faire un tour de promenade+ đi dạo quanh =fermer à double tour+ đóng (cửa) kỹ càng =jouer un tour de sa façon+ chơi khăm một vố đau =jouer un tour pendable+ chơi xỏ một cách đểu giả =le tour de France+ cuộc đua xe đạp vòng quanh nước Pháp =mon sang n'a fait qu'un tour+ tôi đã điên tiết lên =partir au quart de tour+ chạy ngay lập tức (cỗ máy...) =tour à tour+ lần lượt, hết người này đến người khác =tour de bête+ (quân sự) sự thăng bậc theo thâm niên =tour de cou+ khăn quàng cổ =tour de faveur+ lượt được vì chiếu cố =tour de force+ xem force =tour de main+ xem main =tour de phrase+ lối sắp xếp từ ngữ, lối viết; ngữ cú, đoản ngữ =tour de rein+ xem rein * danh từ giống cái - tháp =Tour de guet+ tháp canh - (đánh cờ) quân tháp - người to béo - tháp chiến =tour de Babel+ nơi nói nhiều ngôn ngữ khác nhau =tour d'ivoire+ tháp ngà (nghĩa bóng)
|
|
touraillage * danh từ giống đực - sự sấy đại mạch mọc mầm (để làm rượu bia)
|
|
touraille * danh từ giống cái - lò sấy đại mạch mọc mầm - đại mạch mọc mầm sấy khô
|
|
touraillon * danh từ giống đực - mầm đại mạch sấy khô (để nuôi gia súc hoặc làm phân bón)
|
|
tourangeau * tính từ - (thuộc) miền Tua-ren, (thuộc) thành phố Tua (Pháp)
|
|
touranien * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) ngữ Thổ-Mông * tính từ xem danh từ giống đực
|
|
tourbe * danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ, nghĩa xấu) - đám đông lộn xộn - đám người vô sĩ
|
|
tourber * nội động từ - khai mở than bùn
|
|
tourbeux * tính từ - xem tourbe =Terrains tourbeux+ đất than bùn =Plantes tourbeuses+ cây vùng than bùn
|
|
tourbier * tính từ - than bùn khai thác được =Terrain tourbier+ đất có than bùn khai thác được * danh từ giống đực - thợ than bùn - chủ mỏ than bùn
|
|
tourbillon * danh từ giống đực - gió lốc =Un tourbillon souleva la poussière+ một cơn gió lốc cuốn bụi lên - cuộn xoáy lên =Un tourbillon de fumée+ một cuộn khói xoáy lên - chỗ nước xoáy =Les tourbillons d'une rivière+ những chỗ nước xoáy của một con sông - (nghĩa bóng) sự rộn ràng, sự quay cuồng =Le toubillon du monde+ sự quay cuồng của thế giới =Entraîné dans un tourbillon de plaisirs+ bị lôi cuốn vào cảnh rộn ràng vui chơi
|
|
tourbillonnaire * tính từ - xoáy =Mouvement tourbillonnaire+ chuyển động xoáy
|
|
tourbillonnant * tính từ - xoáy =Vent tourbillonnant+ gió xoáy - tròn xoay =Les jupes tourbillonnantes des danseuses+ váy tròn xoay của vũ nữ
|
|
tourbillonnement * danh từ giống đực - sự xoáy =Le tourbillonnement des poussières+ bụi xoáy lên - (nghĩa bóng) sự quay cuồng của công việc kinh doanh
|
|
tourbillonner * nội động từ - xoáy = L'eau torbillonnait+ nước xoáy - (nghĩa bóng) quay cuồng =Des pensées qui tourbillonnent+ những tư tưởng quay cuồng
|
|
tourbière * danh từ giống cái - đầm than bùn, đồng than bùn
|
|
tourd * danh từ giống đực (động vật học) - cá hàng chài - (từ cũ, nghĩa cũ) chim hét Âu; chim sáo tro # đồng âm =Tour.
|
|
tourdille * tính từ - (có) màu xám vàng (ngựa) (cũng gris tourdille)
|
|
tourelle * danh từ giống cái - tháp con - (quân sự) tháp pháo - (kỹ thuật) giá quay, ổ quay =Caméra à tourelle+ máy quay phim ổ quay
|
|
touret * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy tiện nhỏ - (kỹ thuật) máy mài; máy đánh bóng - (hàng hải) lõi cuộn dây
|
|
tourie * danh từ giống cái - bình bọc rơm (để chuyên chở axit...)
|
|
tourier * danh từ giống đực - (tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ) thầy phụ trách tù quay (ở tù viện để tiếp nhận những đồ đưa ở ngoài vào) (xem tour) * tính từ - (Frère tourier) (tôn giáo, từ cũ, nghĩa cũ) - như tourier danh từ giống đực
|
|
tourillon * danh từ giống đực - trục quay; ngõng trục
|
|
tourisme * danh từ giống đực - sự du lịch =Voiture de tourisme+ xe du lịch - tổ chức du lịch
|
|
touriste * danh từ - khách du lịch * tính từ - (Classe touriste) hạng vé du lịch
|
|
touristique * tính từ - du lịch =Activités touristiques+ hoạt động du lịch =Ville touristique+ thành phố du lịch
|
|
tourière * danh từ giống cái - (tôn giáo) bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài * tính từ - (Soeur tourière) (tôn giáo) như tourière danh từ giống cái
|
|
tourment * danh từ giống đực - sự đau đớn =Tourments de la maladie+ đau đớn vì bệnh tật =Tourments de l'attente+ đau khổ chờ đợi - nguồn đau khổ - nỗi day dứt, nỗi bứt rứt, nỗi băn khoăn - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tra tấn # Phản nghĩa =Plaisir.
|
|
tourmentant * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) gây đau khổ, gây day dứt, gây băn khoăn =Des pensées tourmentantes+ những tư tưởng gây day dứt
|
|
tourmente * danh từ giống cái - bão táp cách mạng - (từ cũ, nghĩa cũ) trận bão =Tourmente de neige+ trận bão tuyết
|
|
tourmenter * ngoại động từ - làm cho đau đớn, làm cho đau khổ =La maladie le tourmente+ bệnh tật làm cho nó đau đớn - day dứt, làm bứt rứt, làm băn khoăn = L'ambition tourmente l'homme+ tham vọng làm bứt rứt lòng người - lay động, lúc lắc, làm cho nghiêng ngửa =La tempête tourmente le navire+ cơn bão làm cho con tàu nghiêng ngửa - xuyên tạc =Tourmenter un texte+ xuyên tạc một văn bản - (từ cũ, nghĩa cũ) tra tấn =Tourmenter les prisonniers+ tra tấn tù nhân * nội động từ - (hàng hải) nổi bão =Le vent tourmente+ gió nổi bão
|
|
tourmenteur * danh từ giống đực - người làm khổ, người quấy rầy - (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ tra tấn
|
|
tourmentin * danh từ giống đực - (hàng hải) buồm mũi vải dày (dùng khi có gió mạnh) - (động vật học) chim hải âu nhỏ
|
|
tourmenté * tính từ - day dứt, bứt rứt, băn khoăn =Conscience tourmentée+ lương tâm day dứt =Visage tourmenté+ mặt có vẻ băn khoăn - sóng gió ba đào =Mer tourmentée+ biển nổi sóng, biển động =Vie tourmentée+ cuộc đời sóng gió - không đều đặn, gồ ghề - gò gẫm =Style tourmenté+ lời văn gò gẫm - rườm rà =Dessin tourmenté+ bức vẽ rườm rà # phản nghĩa =Calme; égal; simple.
|
|
tournage * danh từ giống đực - (điện ảnh) sự quay (phim) - sự tiện =Tournage sur bois+ sự tiện gỗ - (đường sắt) sự quay đầu máy - (hàng hải) cọc cuốn dây
|
|
tournailler * nội động từ - (thân mật) quanh quẩn =Tournailler autour de sa table+ quanh quẩn xung quanh bàn * ngoại động từ - xoắn đi, xoắn lại =Tournailler sa moustache+ xoắn đi xoắn lại râu mép
|
|
tournant * tính từ - quay =Pont tournant+ cầu quay quanh co =Rues tournantes+ đường phố quanh co =escalier tournant+ cầu thang xoáy ốc =grève tournante+ cuộc bãi công quay vòng =mouvement tournant+ (quân sụ) vận động bọc hậu * danh từ giống đực - chỗ vòng, chỗ ngoặt =Tournant d'une route+ chỗ ngoặt của con đường - (nghĩa bóng) bước ngoặt =Les tournants de l'histoire+ những bước ngoặc của lịch sử =attendre quelqu'un au tournant+ chờ dịp trả thù ai =rattraper quelqu'un au tournant+ trả thù ai khi có dịp
|
|
tourne * danh từ giống cái - sự hỏng đi, sự trở chua của rượu vang của sữa - đoạn tiếp (bài báo) =Débuter à la une et la tourne en page six+ đọc đoạn đầu ở trang một và đoạn tiếp ở trang sáu
|
|
tourne-disque * danh từ giống đực - máy quay đĩa (hát)
|
|
tourne-feuille * danh từ giống đực - cái giở trang (sách nhạc)
|
|
tourne-pierre * danh từ giống đực - (động vật học) chim dẽ khoang
|
|
tournebouler * ngoại động từ - (thân mật) làm đảo điên =Nouvelle qui l'a tourneboulé+ cái tin làm cho nó đảo điên
|
|
tournebride * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) quán nghỉ trọ cho người nhà khách; quán giữ ngựa cho khách (ở cạnh một lâu đài)
|
|
tournebroche * danh từ giống đực - cái quay que nướng thịt - (từ cũ, nghĩa cũ) đứa bé quay que nướng thịt
|
|
tournedos * danh từ giống đực - miếng thịt thăn bò
|
|
tournemain * phó ngữ - (en un tournemain) chóng như trở bàn tay, ngoáy một cái là xong
|
|
tourner * ngoại động từ - tiện =Tourner le pied d'une table+ tiện chân bàn - xếp đặt; diễn đạt, trình bày =Bien tourner ses phrases+ xếp đặt câu hay =Savoir tourner un compliment+ biết cách diễn đạt một lời khen - quay, xoay =Tourner une roue+ quay bánh xe =Tourner la tête+ quay đầu =Tourner un film+ quay một phim =Tourner le visage vers quelqu'un+ xoay mặt về phía ai - giở =Tourner la page d'un cahier+ giở trang vở - quấy =Tourner une pâte+ quấy bột - đi vòng =Tourner une chaîne de montagnes+ đi vòng một dãy núi - (nghĩa bóng) tránh né một khó khăn - quay ra, biến thành =Tourner une chose en plaisanterie+ biến một việc thành chuyện đùa - suy xét cẩn thận =Tourner une affaire en tous sens+ suy xét cẩn thận một việc về mọi mặt =tourner bride+ xem bride =tourner en ridicule+ xem ridicule =tourner la cervelle+ xem cervelle =tourner la page+ xem page =tourner le dos à+ xem dos =tourner les sangs+ làm cho sợ hãi; làm cho ngao ngán =tourner les talons+ xem talon =tourner ses chaussures+ làm cho giày vẹt lệch đi * nội động từ - quay xoay =La terre tourne autour du soleil+ quả đất xung quanh mặt trời - ngoặt =Route qui tourne à l'est+ đường ngoặt sang phia đông - xoay chiều, đổi chiều =Le vent a tourné au nord+ gió đã đổi chiều sang hướng bắc - quấn =Le foulard tourne autour du cou+ khăn quàng quấn quanh cổ - (điện ảnh) quay phim, đóng phim = L'acteur a bien tourné+ diễn viên đóng phim hay - hỏng đi, trở chua =Le lait a tourné+ sữa đã trở chua =Le vin commence à tourner+ rượu vang bắt đầu trở chua - biến thành, chuyển thành, chuyển sang =Le temps tourne au froid+ thời tiết chuyển sang rét =La conversation tourne sur la politique étrangère+ câu chuyện chuyển sang chính sách đối ngoại - kết thúc (ra sao) =Les choses n'ont pas bien tourné+ sự việc đã không kết thúc tốt đẹp =la tête lui tourne+ hắn chóng mặt+ (nghĩa bóng) hắn có những ý nghĩ kỳ dị =la tête me tourne+ tôi thấy chóng mặt =le coeur lui tourne+ nó buồn nôn =le vent a tourné+ (nghĩa bóng) tình thế đã xoay chuyển =ne pas tourner rond+ xem rond =tourner à tout vent; tourner à tous les vents+ thay đổi ý kiến xoành xoạch =tourner autour du pot+ xem pot =tourner contre+ chống lại; trở nên bất lợi cho =tourner court+ xem court =tourner de l'oeil+ xem oeil =tourner de l'oeil en dedans+ (thông tục) chết =tourner rond+ (cơ khí, cơ học) chạy tốt chạy đều
|
|
tournerie * danh từ giống cái - xưởng tiện
|
|
tournesol *{{tournesol}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây quỳ - (thực vật học) cây hướng dương - (hóa học) chất quỳ
|
|
tournette * danh từ giống cái - lồng xoay - bàn xoay (của thợ gốm) - (ngành dệt) guồng đứng
|
|
tourneur * danh từ giống đực - thợ tiện =Tourneur sur bois+ thợ tiện gỗ * tính từ - tiện =Ouvrier tourneur+ thợ tiện - xoay quay =Derviche tourneur+ thầy tu Hồi giáo vừa múa vừa quay
|
|
tournevis * danh từ giống đực - chìa vít, cái vặn vít, tuanơvit
|
|
tournicoter * nội động từ - (thân mật) quanh quẩn, luẩn quẩn =Tournicoter dans sa chambre+ quanh quẩn trong phòng
|
|
tourniller * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như tourniquer
|
|
tourniole * danh từ giống cái - (y học) chín mé
|
|
tourniquer * nội động từ - đi loanh quanh, quanh quẩn =Tourniquer autour des tables+ quanh quẩn xung quanh các bàn
|
|
tourniquet * danh từ giống đực - cửa quay (ra vào từng người một) - thanh quay (để chống cánh cửa rèm.) - mâm quay (để trình bày hàng ở các tủ kính) - trò chơi đĩa quay - con quay =Tourniquet de jardinier+ con quay tưới vườn - (động vật học) bọ quay - (y học) garô xoắn - (tiếng lóng, biệt ngữ) toà án binh =passer au tourniquet+ ra tòa án binh
|
|
tournoi * danh từ giống đực - cuộc đấu hữu nghị =Tournois de tennis+ cuộc đấu quần vợt hữu nghị - (văn học) cuộc tranh tài =Un tournoi d'éloquence+ một cuộc tranh tài hùng biện - (sử học) cuộc đấu thương trên mình ngựa # đồng âm =Tournois.
|
|
tournoiement * danh từ giống đực - sứ quay tròn, sự xoay tròn, sự xoay tít =Tournoiement des feuilles mortes+ lá rụng xoay tròn - (y học) sự chóng mặt
|
|
tournois * tính từ - (sử học) đúc ở thành Tua (tiền kim loại) # đồng âm =Tournoi.
|
|
tournoyant * tính từ - quay tròn, xoay tròn, xoay tít =Valse tournoyante+ điệu van xoáy tít
|
|
tournoyer * nội động từ - quay tròn, xoay tròn, xoay tít =La barque tournoya+ con thuyền xoay tròn =Ces pensées tournoyaient dans sa tête+ những tư tưởng ấy cứ xoay tít trong đầu anh ta - (sử học) đấu thương trên mình ngựa
|
|
tournure * danh từ giống cái - ngữ điệu, đoản ngữ =Tournure d'une phrase+ ngữ điệu của một câu =Une tournure précieuse+ một đoản ngữ cầu kỳ - tình huống =La tournure des événements+ tình huống thời sự - (kỹ thuật) phoi tiện - (từ cũ, nghĩa cũ) dáng, tư thế =Tournure nonchalante+ dáng uể oải - (sử học) cái độn mông (của phụ nữ)
|
|
tourné * tính từ - hỏng đi, trở chua (rượu vang, sữa) - có dáng dấp (như) thế nào đấy =Fille bien tournée+ thiếu nữ có dáng dấp xinh đẹp - trình bày, diễn đạt =Un compliment bien tourné+ lời khen khéo diễn đạt =avoir l'esprit mal tourné+ có ý hiểu theo hướng xấu
|
|
tournée * tính từ giống cái - xem tourné * danh từ giống cái - cuộc kinh lí =La tournée du président+ cuộc kinh lí của ông chủ tịch - vòng đi =Tournée électorale+ vòng đi tranh cử =Le docteur faisait une tournée de visites+ bác sĩ đi một vòng thăm bệnh =La troupe faisait une tournée en province+ đoàn kịch đi biểu diễn một vòng ở các tỉnh - chầu đãi (ở quán rượu, quán cà phê) =Payer une tournée+ trả tiền một chầu đãi - trận đòn =Recevoir une tournée+ bị một trận đòn - (nông nghiệp) cuốc cán ngắn
|
|
touron * danh từ giống đực - kẹo hạnh
|
|
tourte * danh từ giống cái - bánh bao =Tourte à la viande+ bánh bao nhân thịt - (tiếng địa phương) bánh mì tròn - (thông tục) người đần, người ngốc =Ce monsieur n'est qu'une tourte+ cái ông ấy chỉ là một người ngốc * tính từ - (thông tục) đần, ngốc =Une très belle fille mais un peu tourte+ một cô gái rất xinh nhưng hơi đần
|
|
tourteau * danh từ giống đực - khô dầu =Tourteau d'arachide+ khô dầu lạc - bánh mì tròn to
|
|
tourtereau * danh từ giống đực - người tình âu yếm; chồng trẻ âu yếm - (số nhiều) cặp tình nhân - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cu gáy non
|
|
tourterelle * danh từ giống cái - (động vật học) cu gáy; cu sen; chim ngói
|
|
tourtière * danh từ giống cái - nồi hấp bánh bao
|
|
tous * tính từ, đại từ, số nhiều - xem tout
|
|
touselle * danh từ giống cái - (nông nghiệp) giống lúa mì không râu
|
|
toussailler * nội động từ - húng hắng ho vặt
|
|
toussaint * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ các thánh (ngày mồng một tháng mười một) =Je viendrai te voir à la Toussaint+ đến ngày lễ các thánh tôi sẽ đến thăm anh
|
|
tousser * nội động từ - ho =La fumée fait tousser+ khói làm cho ho - đằng hắng =Tousser pour avertir quelqu'un+ đằng hắng để báo cho ai
|
|
tousserie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) chứng ho khù khụ
|
|
tousseur * danh từ giống đực - người ho
|
|
toussotement * danh từ giống đực - sự ho húng hắng
|
|
toussoter * nội động từ - húng hắng ho
|
|
tout * tính từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes) - bất cứ... nào, mọi =Tout homme est mortel+ mọi người ai cũng chết =En tout pays+ ở bất cứ xứ nào - tất cả =Tout pays+ ở bất cứ xứ nào - tất cả =Toute la ville+ tất cả thành phố - hoàn toàn, cả =Mon père était tout à son travail+ cha tôi hoàn toàn lao vào công việc =La journée se passa toute à attendre le médecin+ cả ngày chỉ đợi thầy thuốc - (số nhiều) tất cả, hết thảy; hằng =Tous les élèves+ tất cả học sinh =Tous les jours+ hằng ngày - (số nhiều) cứ... một lần =Il m'écrit tous les deux jours+ cứ hai ngày anh ta viết thư cho tôi một lần =à tous égards+ xem égard =à toute minute+ từng phút một, luôn luôn =avoir toute liberté+ được hoàn toàn tự do =avoir tout intérêt à...+ hoàn toàn có lợi nếu (làm)... = c'est toute une affaire+ xem affaire = c'est toute une histoire+ xem histoire =de tous côtés+ xem côté =de tout coeur+ xem coeur =de toute beauté+ rất đẹp =Une statue de toute beauté+ một bức tượng rất đẹp =de tout point+ xem point =en toute franchise+ nói rất thẳng thắn =somme toute+ xem somme =tout autre+ bất cứ người nào khác =tout ce qu'il y a de....+ tất cả những gì là... nhất =tout le monde+ xem monde =tout un chacun+ (thân mật) mỗi người * đại từ (số nhiều tous, số nhiều của giống cái toutes) - tất cả, mọi việc, mọi sự =Tout est perdu+ tất cả đều mất hết =Tout est prêt+ mọi việc đều sẵn sàng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mọi người =Tout dormait dans sa voiture+ mọi người đều ngủ trong xe - (số nhiều) mọi người =Tous sont contents+ mọi người đều vui lòng =après tout+ xem après =à tout prendre+ xem prendre =avoir réponse à tout+ xem réponse =avoir tout de+ (thân mật) giống như =Il a tout d'un singe+ (thân mật) nó giống như con khỉ =ce n'est pas tout+ chưa hết đâu, chưa đủ đâu = c'est tout+ thế là hết, chỉ có thế thôi = c'est tout dire+ xem dire =comme tout+ xem comme =en tout+ tất cả là, bao gồm cả =en tout et pour tout+ tất cả chỉ có thế =tous tant que nous sommes+ tất cả mọi người chúng ta =tout bien considéré+ xem considéré =tout compris+ kể gộp tất cả vào đấy =tout ou partie+ tất cả hay là chỉ một phần =une fois pour toutes+ xem fois * phó từ - hoàn toàn, trọn vẹn, rất =Tout seul+ hoàn toàn có một mình = C'est tout naturel+ rất tự nhiên =Ce n'est pas tout laine+ không phải hoàn toàn bằng len - vừa... vừa... =Parler tout en marchant+ vừa đi vừa nói =à tout jamais+ mãi mãi = c'est tout autre+ khác hẳn = c'est tout un+ cũng thế thôi =être tout en larmes+ nước mắt giàn giụa =être tout yeux tout oreilles+ chăm chú nhìn và lắng nghe =le tout premier+ đích thực người (cái) thứ nhất (đầu tiên) =tout au moins+ xem moins =tout au plus+ xem plus =tout à vous+ hết sức trung thành với anh (chị) =tout beau+ xem beau =tout comme+ xem comme =tout le premier+ trước nhất, trước mọi người =tout...que+ mặc dầu... cũng đã =Tout enfant qu'il était, il comprenait son père+ mặc dầu còn bé, nó cũng đã hiểu cha nó * danh từ giống đực - toàn thể toàn bộ =Acheter le tout+ mua toàn bộ =Le tout et la partie+ toàn thể và bộ phận - điều quan trọng =Le tout est de saisir l'occasion+ điều quan trọng là nắm lấy thời cơ - (từ cũ, nghĩa cũ) người yêu quý trên hết, vật chủ yếu =Cette personne est son tout+ người ấy là người nó yêu quý trên hết =ce n'est pas le tout+ không phải chỉ có thế thôi =changer du tout au tout+ thay đổi triệt để =du tout; pas du tout+ không một tí nào =il ne fait pas froid du tout+ không rét một tí nào =plus du tout+ không còn gì cả =rien du tout+ xem rien # phản nghĩa =Aucun, nul, rien. Division, élément, fraction, lot, morceau, partie, pièce # đồng âm =Toux.
|
|
tout-fou * tính từ - (thân mật) khùng dại * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ khùng dại
|
|
tout-petit * danh từ giống đực - trẻ nhỏ
|
|
tout-puissant * tính từ (số nhiều tout-puissants) - có toàn quyền; có quyền bá chủ =Des hommes tout-puissants+ những người có quyền bá chủ - (tôn giáo) toàn năng =Dieu tout-puissant+ Chúa toàn năng * danh từ giống đực - (Le Tout-Puissant) Chúa
|
|
tout-venant * danh từ giống đực - (ngành mỏ) than tạp, quặng tạp (chưa lựa chọn) - (nghĩa rộng) đồ tạp nhạp
|
|
toute - xem tout
|
|
toute-bonne * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau muội bi na
|
|
toute-puissance * danh từ giống cái - toàn quyền, bá quyền - (tôn giáo) tính toàn năng (của Chúa)
|
|
toute-épice * danh từ giống cái - bột đen gia vị - (thực vật học) cây đen gia vị
|
|
toutefois * phó từ - song, song le, tuy nhiên =Je lui parlerai, à condition toutefois qu'il veuille m'entendre+ tôi sẽ nói với ông ta, tuy nhiên với điều kiện là ông ấy muốn nghe tôi
|
|
toutim * danh từ giống đực - (nghĩa bóng) toàn bộ tất cả
|
|
toutou * danh từ giống đực - (ngôn ngữ nhi đồng) con chó, con cún =filer comme un toutou+ nghe theo hoàn toàn
|
|
toux * danh từ giống cái - sự ho, ho =Accès de toux+ cơn ho =Toux sèche+ ho khan
|
|
touée * danh từ giống cái - bề dài dây lai thuyền - bề dài dây neo - (nghĩa bóng) độ dài quăng đường (phải đi)
|
|
toxicité * danh từ giống cái - (y học) tính độc - liều độc (cũng coefficient de toxicité)
|
|
toxicologique * tính từ - xem toxicologie =Expertise toxicologique+ sự giám định độc chất học
|
|
toxicologue * danh từ - nhà độc chất học
|
|
toxicomane * tính từ - nghiện ma túy * danh từ - người nghiện ma túy
|
|
toxicomanie * danh từ giống cái - chứng nghiện ma túy
|
|
toxicose * danh từ giống cái - chứng nhiễm độc (thường là của nhi đồng)
|
|
toxidermie * danh từ giống cái - (y học) bệnh da nhiễm độc
|
|
toxine * danh từ giống cái - độc tố toxin
|
|
toxique * danh từ giống đực - chất độc =Toxiques végétaux+ chất độc thực vật * tính từ - độc =Substance toxique+ chất độc =Gaz toxique+ hơi độc
|
|
toxoplasme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) trùng bạch cầu
|
|
toxoplasmose * danh từ giống cái - (y học, (thú y học)) bệnh trùng bạch cầu
|
|
toxémie * danh từ giống cái - (y học) chứng nhiễm độc huyết
|
|
trabe * danh từ giống cái - cán (cờ ở huy hiệu)
|
|
traboule * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) lối đi qua một chòm nhà
|
|
trabouler * nội động từ - (tiếng địa phương) đi qua một chòm nhà (lối đi)
|
|
trabée * danh từ giống cái - (sử học) mũ lễ (cổ La Mã)
|
|
trac * danh từ giống đực (thân mật) - sự sợ, mối sợ - sự sợ sệt trước đám đông =Cette institutrice a encore le trac+ cô giáo này còn sợ sệt trước đám đông
|
|
tracas * danh từ giống đực - mối lo lắng, điều phiền nhiễu =Les tracas d'un père+ những mối lo lắng của người cha =Les tracas du ménage+ những điều phiền nhiễu trong gia đình - cửa chuyển vật liệu lên xuống (trong các xí nghiệp nhiều tầng) - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lộn xộn, sự huyên náo
|
|
tracassant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho lo lắng, gây phiền nhiễu =Affaire tracassante+ việc gây phiền nhiễu
|
|
tracasser * ngoại động từ - làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu =Des difficultés financières le tracassent+ những khó khăn về tài chính làm cho anh ấy lo lắng - (từ cũ, nghĩa cũ) xáo trộn, cời =Tracasser le feu+ cời lửa * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đi đi lại lại, loay hoay =Elle ne fait que tracasser du matin au soir+ bà ta chỉ loay hoay từ sáng đến tối
|
|
tracasserie * danh từ giống cái - sự làm cho lo lắng, sự gây phiền nhiễu - điều làm lo lắng, điều phiền nhiễu =Les tracasseries de la vie+ những điều phiền nhiễu của cuộc sống
|
|
tracassier * tính từ - phiền nhiễu, quấy rầy =Bureaucratie tracassière+ nạn quan liêu phiền nhiễu =Enfant tracassier+ đứa bé quấy rầy - bận rộn không đâu, loay hoay, hí hoáy * danh từ giống đực - kẻ phiền nhiễu, kẻ quấy rầy - kẻ hay loay hoay hí hoáy
|
|
tracassin * danh từ giống đực - (thân mật) tính hay lo
|
|
trace * danh từ giống cái - dấu, vết, dấu vết =Traces de pas+ vết chân =Trace de brûlure+ vết bỏng =Trace acoustique+ vệt âm thanh =Trace de balayage+ vệt quét =Trace ionisante+ vết tác nhân i-on hoá =Trace oscilloscopique+ vệt hiện sóng =Traces d'une civilisation ancienne+ dấu vết của một nền văn minh cổ =Déceler des traces d'albumine dans l'urine+ phát hiện những vết anbumin trong nước tiểu - (nghĩa bóng) dấu ấn =Laisser dans son âme une trace profonde+ để lại trong tâm hồn một dấu ấn sâu xa =être sur la trace de+ sắp khám phá ra =marcher sur les traces de quelqu'un; suivre les traces de quelqu'un+ bắt chước theo ai; theo gương ai =suivre quelqu'un à la trace+ theo hút ai
|
|
tracement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự vạch, sự kẻ =Le tracement d'une ligne+ sự kẻ một đường
|
|
tracer * ngoại động từ - vạch, kẻ =Tracer une ligne+ vạch một đường =Tracer le chemin à quelqu'un+ vạch một đường cho ai (làm gì) - viết, vẽ =Tracer quelques mots au bas de la lettre+ viết vài chữ ở dưới bức thư =Tracer un triangle au tableau+ vẽ một hình tam giác trên bảng - phác họa, tả =Tracer le tableau de la victoire+ phác họa bức tranh chiến thắng - (kỹ thuật) vạch đường cắt gọt lên (một khối gỗ, đá, kim loại) * nội động từ - đào hang =Des taupes qui tracent+ những con chuột chũi đào hang - (thực vật học) mọc ngang nông =Racines qui tracent+ rễ mọc ngang nông - (thông tục) đi rất nhanh, chạy =Voiture qui trace+ xe chạy nhanh
|
|
traceret * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mũi vạch (của thợ mộc)
|
|
traceur * tính từ - vạch đường =Balle traceuse+ đạn vạch đường, đạn lửa - đánh dấu =Isotope traceur+ chất đồng vị đánh dấu * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ vạch đường cắt gọt (trên gỗ, đá kim loại) - (xây dựng) thợ vạch vị trí xây dựng - thiết bị vẽ, thiết bị vạch dấu =Traceur automatique+ thiết bị vẽ tự động - chất chỉ thị =Traceur isotopique+ chỉ thị đồng vị =Traceur radio-actif+ chất chỉ thị phóng xạ
|
|
trachome * danh từ giống đực - (y học) bệnh mắt hột
|
|
trachyte * danh từ giống đực - (khoáng vật học) trachit
|
|
trachéal * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) khí quản =Muscle trachéal+ cơ khí quản
|
|
trachée * danh từ giống cái - (giải phẫu) khí quản - (động vật học) ống khí - (thực vật học) mạch ngăn
|
|
trachée-artère * danh từ giống cái - (giải phẫu) khí quản
|
|
trachéen * tính từ - (động vật học) (thuộc) ống khí
|
|
trachéide * danh từ giống cái - (thực vật học) mạch chắp
|
|
trachéite * danh từ giống cái - (y học) viêm khí quản
|
|
trachéo-bronchite * danh từ giống cái - (y học) viêm khí phế quản
|
|
trachéotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở khí quản
|
|
tract * danh từ giống đực - truyền đơn =Distribuer des tracts+ phát truyền đơn
|
|
tractation * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) cuộc mặc cả =Louches tractations+ những cuộc mặc cả ám muội
|
|
tracteur * danh từ giống đực - máy kéo =Tracteur universel+ máy kéo đa dụng, máy kéo đa năng =Tracteur à chenilles+ máy kéo (bánh) xích =Tracteur enjambeur+ máy kéo vắt qua luống cây =Tracteur tricycle+ máy kéo ba bánh =Tracteur porte-chars+ máy kéo chở xe tăng =Tracteur à roues+ máy kéo bánh lốp =Tracteur avec remorque+ máy kéo có mooc =Tracteur tout-terrain+ máy kéo chạy mọi địa hình
|
|
tractif * tính từ - kéo =Force tractive+ lực kéo
|
|
traction * danh từ giống cái - sự kéo, sức kéo - (thể dục thể thao) động tác kéo co - (đường sắt) đoạn máy - ô tô dẫn động bánh trước =traction avant+ bộ dẫn động bánh trước (ôtô)+ ô tô dẫn động bánh trước # phản nghĩa =Compression, poussée
|
|
tractionnaire * danh từ giống đực - (đường sắt) nhân viên đoạn đầu máy
|
|
tractus * danh từ giống đực - (giải phẫu) dây bó =Tractus gastro-intestinal+ dây dạ dầy ruột =Tractus olfactif+ bó khứu
|
|
tracté * tính từ - do máy kéo, kéo máy =Artillerie tractée+ pháo kéo máy
|
|
tracé * danh từ giống đực - bản vẽ sơ đồ =Le tracé d'un boulevard+ bản vẽ sơ đồ một đường phố =Tracé de câble+ sơ đồ tuyến cáp =Tracé du canevas+ bản vẽ đường trắc địa =Tracé d'un chemin de fer+ sơ đồ một tuyến đường sắt =Tracé en éventail+ sơ đồ đường nan quạt (đường thành phố) =Tracé des itinéraires+ sơ đồ hành trình =Tracé de liaison hertzienne+ sơ đồ tuyến liên lạc vô tuyến điện =Tracé des lisses+ sơ đồ đường sống dọc (tàu thuỷ) =Tracé des parcelles+ sơ đồ đường phân khoảnh (đất, rừng...) =Tracé rayonnant+ sơ đồ toả tia (xây dựng đô thị) - đường nét =Le tracé de la côte+ đường nét bờ biển =Tracé curviligne+ nét cong - đường, tuyến đường =Tracé du métropolitain+ tuyến đường xe điện ngầm
|
|
trade-union * danh từ giống cái - hội công liên (Anh)
|
|
tradescantia * danh từ giống đực - (thực vật học) rau trai
|
|
traditeur * danh từ giống đực - (tôn giáo, (sử học)) kẻ giao nộp sách thánh (để thoát chết), kẻ bội đạo
|
|
tradition * danh từ giống cái - truyền thống =Les traditions du peuple+ những truyền thống của nhân dân - truyền thuyết =La tradition populaire+ truyền thuyết dân gian - (luật học; pháp lý) sự trao tay
|
|
traditionalisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa truyền thống
|
|
traditionaliste * tính từ - truyền thống chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa truyền thống
|
|
traditionnaire * tính từ - (tôn giáo) giải thích kinh Thánh theo truyền thống Do Thái * danh từ - (tôn giáo) nhà giải thích kinh Thánh theo truyền thống Do Thái
|
|
traditionnel * tính từ - (theo) truyền thống =Coutume traditionnelle+ phong tục theo truyền thống - (thân mật) cổ truyền =Habit noir traditionnel+ chiếc áo dài đen cổ truyền
|
|
traditionnellement * phó từ - theo truyền thống
|
|
traducteur * danh từ giống đực - người dịch - (kỹ thuật) bộ chuyển dịch =Traducteur courant -lumière+ bộ chuyển dòng điện-ánh sáng
|
|
traduction * danh từ giống cái - sự dịch =Traduction littérale+ sự dịch từng chữ =Traduction automatique+ sự dịch máy - bản dịch =Acheter une traduction de Hamlet+ mua một bản dịch vở Ham lét - (nghĩa rộng) sự thể hiện =La traduction des intentions d'un auteur+ sự thể hiện ý định của một tác giả
|
|
traductrice * danh từ giống cái - người dịch
|
|
traduire * ngoại động từ - dịch =Traduire du français en vietnamien+ dịch tiếng Pháp sang tiếng Việt - thể hiện =Des mots qui traduisent ses pensées+ những từ thể hiện tư tưởng của mình - (luật học; pháp lý) đưa (ra tòa) =Traduire quelqu'un devant le tribunal+ đưa ai ra trước tòa án
|
|
traduisible * tính từ - có thể dịch được =Ce jeu de mots n'est guère traduisible+ cái lối chơi chữ như thế không thể dịch được đâu # phản nghĩa =Intraduisible.
|
|
trafic * danh từ giống đực - sự buôn bán (bất chính) =Le trafic des stupéfiants+ sự buôn bán ma túy - sự thông thương, sự giao thông, sự lưu thông, thông tin =Trafic aérien+ giao thông hàng không =Trafic ferroviaire+ giao thông đường sắt =Trafic fluvial+ giao thông đường sông =Trafic routier+ giao thông đường bộ =Trafic maritime+ giao thông trên biển =Trafic (de) porte à porte+ giao thông lân cận =Trafic en transit+ giao thông liên vận =Trafic de banlieue+ giao thông ngoại thành =Trafic bilatéral+ sự lưu thông hai chiều, thông tin hai chiều =Trafic radio-électrique+ thông tin vô tuyến điện =Trafic télex+ thông tin télex =Trafic canalisé+ sự lưu thông thông suốt, giao thông thông luồng =Route sur laquelle se fait un trafic important+ con đường có luồng giao thông lớn =Trafic en vrac+ sự vận chuyển hàng rời - (từ cũ; nghĩa cũ) sự buôn bán, công việc mậu dịch =Le trafic avec les pays lointains+ công việc mậu dịch với các nước xa =faire trafic de ses charmes+ (thân mật) buôn son bán phấn, làm đĩ =trafic d'influence+ sự ăn hối lộ
|
|
trafiquant * danh từ giống đực - kẻ buôn bán (bất chính), con phe =Les trafiquants du marché noir+ những con phe chợ đen - (nghĩa bóng) kẻ đầu cơ (chính trị...)
|
|
trafiquer * nội động từ - buôn bán bịp bợm =Il ne cherche qu'à trafiquer+ nó chỉ tìm cách buôn bán bịp bợm - (nghĩa xấu) ăn hối lộ =trafiquer de ses charmes+ buôn son bán phấn, làm đĩ =trafiquer de son honneur+ bán rẻ danh dự * ngoại động từ - buôn bán (bất chính) =Trafiquer l'alcool de contrebande+ buôn bán rượu lậu - (thông tục) pha chế bịp bợm, sửa sang bịp bợm =Trafiquer un vin+ pha chế rượu vang bịp bợm =Voiture dont le moteur a été trafiqué+ chiếc xe mà động cơ đã được sửa sang bịp bợm
|
|
tragi-comique * tính từ - vừa bi vừa hài, bi hài =événement tragi-comique+ sự kiện vừa bi vừa hài
|
|
tragi-comédie * danh từ giống cái - bi hài kịch =Cet événement de sa vie est une tragi-comédie+ (nghĩa bóng) sự kiện đó trong cuộc đời anh ta là một bi hài kịch
|
|
tragique * tính từ - (thuộc) bi kịch =Auteur tragique+ soạn giả bi kịch - bi thảm, thảm thương =Mort tragique+ cái chết thảm thương =ce n'est pas tragique+ (thân mật) không nghiêm trọng * danh từ giống đực - thể loại bi kịch - tác giả bi kịch - cái bi =Le tragique et le comique+ cái bi và cái hài - cái bi thảm, sự bi thảm =Le tragique d'une situation+ sự bi thảm của một tình trạng =prendre une chose au tragique+ coi một việc là quá nghiêm trọng # phản nghĩa =Comique.
|
|
tragiquement * phó từ - bi thảm, thảm thương =Mourir tragiquement+ chết thảm thương
|
|
tragédie * danh từ giống cái - bi kịch =Les tragédies de Corneille+ những bi kịch của Coóc-nây =Sa vie est une véritable tragédie+ (nghĩa bóng) cuộc sống của anh ta là một bi kịch =Jouer de la tragédie+ (thân mật) làm bộ thê thảm, vờ lâm ly
|
|
tragédien * danh từ giống đực - diễn viên bi kịch
|
|
trahir * ngoại động từ - phản, phản bội =Trahir son pays+ phản quốc =Trahir ses amis+ phản bội bè bạn =Trahir ses serments+ phản bộ lời thề =Trahir la confiance+ phụ lòng tin - để lộ, tiết lộ =Trahir un secret+ để lộ một bí mật - biểu lộ =Ne pas trahir ses émotions+ không biểu lộ xúc cảm của mình - bóp méo, không phản ánh đúng =Trahir la pensée d'un auteur+ không phản ánh đúng tư tưởng của một tác giả - bỏ rơi, để lơi =Ses forces l'ont trahi+ sức lực của nó đã lơi ra
|
|
trahison * danh từ giống cái - sự phản, sự phản bội, tội phản bội =Trahison envers son pays+ sự phản bội đất nước - phụ, phụ bạc =La trahison du mari+ sự phụ bạc của người chồng =haute trahison+ tội phản quốc # phản nghĩa =Fidélité.
|
|
traille * danh từ giống cái - dây cáp kéo đò ngang, đò ngang kéo cáp - (ngư nghiệp) như chalut =Pêcher à la traille+ câu bằng lưới rê
|
|
trailler * ngoại động từ -Trailler une ligne+ nhắp nhắp cần câu (để nhử cá)
|
|
train * danh từ giống đực - đoàn xe, đoàn thuyền =Train de camions+ đoàn xe tải =Train de barges+ đoàn sà lan - xe lửa, tàu hoả =Voyager en train express+ đi bằng xe lửa tốc hành =Train de luxe+ tàu thượng hạng =Train en détresse+ tàu mắc nạn, tàu lâm nạn =Train désheuré+ tàu chậm trễ =Train aérien+ tàu hoả đệm không khí =Train automoteur+ tàu hoả chạy máy điện, ôtôray =Train de grande vitesse+ tàu cao tốc =Train rapide/train de petite vitesse+ tàu nhanh/tàu chậm =Train à grands parcours+ tàu đường dài =Train mixte+ tàu hàng chở khách, tàu khách chở hàng, tàu hỗn hợp =Train omnibus + tàu chợ =Train de service+ tàu công vụ =Train supplémentaire+ tàu bổ sung =Train de trois unités articulées+ tàu ba đơn vị toa xe =Train journalier+ tàu hàng ngày =Train conforme à l'horaire+ tàu chạy theo bảng giờ - (cơ khí, cơ học) bộ =Train d'engrenages+ bộ bánh răng =Train de roues+ bộ bánh xe - (cơ khí, cơ học) cầu, càng =Train avant+ cầu trước (ô tô) =Train d'atterrissage/train d'atterrissage à monoroue+ càng hạ cánh (máy bay) /càng hạ cánh một bánh =Train d'atterrissage tricycle/train d'atterrissage quadricycle+ càng hạ cánh ba bánh/càng hạ cánh bốn bánh =Train d'atterrissage escamotable+ càng hạ cánh gấp được =Train d'amerrissage+ càng hạ thuỷ (thuỷ phi cơ) =Train rétractible/train rentrant+ càng co vào được (máy bay) - phần thân (của động vật) =Train de devant+ phần thân trước =Train de derrière+ phần thân sau - cách đi, nước bước, nước chạy (của ngựa...) =Aller petit train+ đi thong thả (ngựa...) - tốc độ =Cyclistes qui vont grand train+ những người đua xe đạp phóng nhanh - (nghĩa bóng) sự tiến triển, chiều hướng - (quân sự) ngành xe vận tải, quân xa - (thông tục) đít =Un coup de pied dans le train+ một cái đá vào đít - (từ cũ; nghĩa cũ) đoàn tùy tùng =Elle est partie avec son train+ bà ta ra đi với đoàn tùy tùng - (từ cũ; nghĩa cũ) sự huyên náo, sự ồn ào =La salle s'emplissait de train+ phòng đầy huyên náo =train de bois+ bè gỗ =à fond de train+ hết sức nhanh =aller son petit train+ thong thả không vội vàng =aller son train+ xem aller =en train de+ đang =En train de dormir+ đang ngủ =être dans le train+ (thân mật) theo thời thế =être en train+ vui vẻ hồ hởi, đang thực hiện =Les affaires qui sont en train+ công việc đang thực hiện =le train onze+ hai chân đi bộ =mener bon train+ thúc đẩy làm nhanh =mener grand train+ sống xa hoa+ làm rùm beng =mettre en train+ bắt đầu thực hiện, khởi công+ làm cho vui vẻ, làm cho hồ hởi =mise en train+ xem mise =se manier le train+ (thông tục) vội vàng, hấp tấp =train de bois+ bè gỗ =train de côtes+ miếng thịt lưng =train de maison+ (từ cũ; nghĩa cũ) gia nhân, người ăn người ở =train de sénateur+ xem sénateur =train de vie+ cách sống, cách sinh hoạt
|
|
train-train * danh từ giống đực - (thân mật) nếp thường, nếp đơn điệu
|
|
trainglot * danh từ giống đực - (thân mật) lính quân xa
|
|
training * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự tập dượt =training autogène+ (y học) liệu pháp thư duỗi tâm thần
|
|
traintrain - xem train-train
|
|
traire * ngoại động từ - vắt sữa =Traire une vache+ vắt sữa con bò cái
|
|
trait * tính từ - (kỹ thuật) kéo thành sợi =Or trait+ vàng kéo thành sợi - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vắt sữa =Une vache mal traite+ con bò cái vắt sữa dối * danh từ giống đực - sự kéo =Bêtes de trait+ con vật kéo xe - dây kéo, dây dắt =Les traits de la voiture+ dây kéo xe ngựa - vũ khí (phóng), tên (bắn) =Lancer un trait+ bắn một phát tên - tia =Trait de feu+ tia lửa sáng - hơi, hớp =Boire d'un trait+ uống một hơi =Boire à longs traits+ uống một hơi dài - nét (vạch, kẻ, vẽ...) =Trait de plume+ nét bút sắt =Dessiner au trait+ vẽ bằng nét (không đánh bóng) =Il a les traits de son père+ nó có nét giống cha nó - nét đặc sắc, nét sắc sảo =Les traits de sa nature+ những nét đặc sắc của bản chất anh ấy =Style plein de traits sublimes+ lời văn đầy những nét sắc sảo tuyệt vời - nét phóng =trait blanc de tissu imprimé+ sọc trắng trên vải màu =à grands traits+ bằng những nét lớn, đại cương =avoir trait à+ có quan hệ với = d'un trait de plume+ chỉ một nét bút, viết nhanh =faire des traits à quelqu'un+ không chung thuỷ với ai =filer comme un train/partir comme un trait+ chạy vụt đi =pendant le train+ trong lúc đang khai thác (mỏ) =trait de scie+ đường (vạch để) cưa =trait d'esprit+ xem esprit =trait d'union+ gạch nối =trait pour trait+ hết sức đúng, giống hệt =copier trait pour trait+ chép hết sức đúng @trait * tính từ - (kỹ thuật) kéo thành sợi =Or trait+ vàng kéo thành sợi - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vắt sữa =Une vache mal traite+ con bò cái vắt sữa dối * danh từ giống đực - sự kéo =Bêtes de trait+ con vật kéo xe - dây kéo, dây dắt =Les traits de la voiture+ dây kéo xe ngựa - vũ khí (phóng), tên (bắn) =Lancer un trait+ bắn một phát tên - tia =Trait de feu+ tia lửa sáng - hơi, hớp =Boire d'un trait+ uống một hơi =Boire à longs traits+ uống một hơi dài - nét (vạch, kẻ, vẽ...) =Trait de plume+ nét bút sắt =Dessiner au trait+ vẽ bằng nét (không đánh bóng) =Il a les traits de son père+ nó có nét giống cha nó - nét đặc sắc, nét sắc sảo =Les traits de sa nature+ những nét đặc sắc của bản chất anh ấy =Style plein de traits sublimes+ lời văn đầy những nét sắc sảo tuyệt vời - nét phóng =trait blanc de tissu imprimé+ sọc trắng trên vải màu =à grands traits+ bằng những nét lớn, đại cương =avoir trait à+ có quan hệ với = d'un trait de plume+ chỉ một nét bút, viết nhanh =faire des traits à quelqu'un+ không chung thuỷ với ai =filer comme un train/partir comme un trait+ chạy vụt đi =pendant le train+ trong lúc đang khai thác (mỏ) =trait de scie+ đường (vạch để) cưa =trait d'esprit+ xem esprit =trait d'union+ gạch nối =trait pour trait+ hết sức đúng, giống hệt =copier trait pour trait+ chép hết sức đúng
|
|
traitable * tính từ - có thể bàn đến, có thể trình bày =Sujet difficilement traitable+ đề tài khó trình bày - dễ tính =Un créancier traitable+ một người chủ nợ dễ tính # phản nghĩa =Inflexible, intraitable.
|
|
traitant * tính từ - chữa trị, điều trị =Médecin traitant+ thầy thuốc điều trị * danh từ giống đực - (sử học) người trưng thuế
|
|
traite * tính từ giống cái - xem trait * danh từ giống cái - sự buôn người =La traite des noirs+ sự buôn người da đen - (thương nghiệp) hối phiếu - thôi đường, quãng đường =Faire une longue traite+ đi một thôi đường dài - sự vắt sữa =Traite mécanique+ sự vắt sữa bằng máy - (từ cũ; nghĩa cũ) thuế quan, thuế đúc tiền - (từ cũ; nghĩa cũ) sự chuyên chở = d'une traite; d'une seule traite; tout d'une traite+ một mạch =Lire un roman tout d'une traite+ đọc cuốn tiểu thuyết một mạch =traite des blanches+ sự dụ gái làm đĩ
|
|
traitement * danh từ giống đực - sự đối xử, cách đối xử =Mauvais traitements+ cách đối xử tàn tệ - sự chữa bệnh, sự điều trị =Traitement radical+ sự chữa tiệt căn - sự chế biến, sự xử lí, sự gia công =Traitement des matières premières+ sự xử lí nguyên liệu =Traitement automatique des données+ sự xử lí dữ liệu, sự xử lí thông tin =Traitement du pétrole brut+ sự xử lí dầu thô =Traitement à l'autoclave/traitement au charbon actif+ sự xử lí bằng nồi hấp cao áp/sự xử lí bằng than hoạt tính =Traitement clinique par isotopes+ sự điều trị lâm sàng bằng đồng vị phóng xạ =Traitement densitaire+ sự phân chia theo tỉ trọng (quặng) =Traitement de formation+ sự gia công khuôn, sự giao công tạo hình =Traitement en forêt+ sự xử lí (từ) trong rừng (ngâm tẩm gỗ) =Traitement hydrofuge/traitement imperméable+ sự xử lí chống ướt/sự xử lí chống thấm =Traitement antiretrait+ sự xử lí chống co (vải) =Traitement par lixiviation+ sự xử lí bằng cách ngâm chiết =Traitement de relaxation+ sự xử lí khử ứng lực =Traitement phytosanitaire+ sự phòng trừ sâu bệnh đối với cây cối, sự bảo vệ thực vật =Traitement préalable/traitement préliminaire+ sự xử lí sơ bộ =Traitement par voie sèche/traitement par voie humide+ sự xử lí khô/sự xử lí ướt =Traitement de revenu+ sự ram =Traitement par le vide+ sự xử lí bằng chân không =Traitement aux ultra-sons+ sự xử lí bằng siêu âm =Traitement en série+ sự xử lí hàng loạt =Traitement superficiel+ sự xử lí bề mặt =Traitement final+ sự xử lí chung cuộc - lương, lương bổng =Toucher son traitement+ lĩnh lương - (lâm nghiệp) phương thức khai thác
|
|
traiter * ngoại động từ - đối xử, đối đãi =Bien traiter quelqu'un+ đối xử tử tế với ai - (nghĩa rộng) mời ăn, thết tiệc =Il nous a traités magnifiquement+ ông ấy thết tiệc chúng tôi linh đình - dọn ăn cho =Restaurateur qui traite bien ses clients+ nhà hàng cơm dọn ăn ngon lành cho khách hàng - bàn bạc, giải quyết =Traiter une affaire+ bàn bạc một công việc - bàn đến, trình bày =Traiter une question+ bàn đến một vấn đề - (nghệ thuật) vẽ, tả =Traiter les natures mortes+ vẽ tĩnh vật - chế biến, xử lý, gia công =Traiter une pièce en acier+ gia công một tấm thép =Traiter une huile à l'acide+ xử lý dầu bằng axit - (y học) chữa (bệnh), điều trị =Traiter un cardiaque+ chữa bệnh cho một người đau tim =Traiter la tuberculose+ chữa bệnh lao - (lâm nghiệp) khai thác =Traiter un bois+ khai thác một khu rừng =traiter comme un chien+ đối đãi tàn tệ =traiter de+ coi như, cho là, gọi là =Traiter quelqu'un de fou+ cho ai là điên =traiter de haut+ khinh miệt * nội động từ - bàn bạc, điều đình, ký kết, hiệp thương =Traiter avec des commerçants+ điều đình với nhà buôn =Traiter avec les anciens ennemis+ hiệp thương với những kẻ thù cũ - (từ cũ; nghĩa cũ) bàn đến, bàn về =Traiter sur la paix+ bàn về hòa bình
|
|
traiteur * danh từ giống đực - người bán món ăn đặt hàng = S'adresser à un traiteur pour organiser un repas chez soi+ nhờ tới một người bán món ăn đặt hàng để tổ chức một bữa ăn tại nhà
|
|
traité * danh từ giống đực - sách chuyên luận =Traité d'algèbre+ sách đại số =Traité de philosophie+ chuyên luận triết học - hiệp ước =Traité d'amitié+ hiệp ước hữu nghị - (từ cũ; nghĩa cũ) hợp đồng =Passer un traité avec des entrepreneurs+ ký một hợp đồng với những nhà thầu
|
|
trajectoire * danh từ giống cái - đường đạn =Trajectoire rasante+ đường đạn bay là, đường đạn bắn ngang =Trajectoire tendue+ đường đạn thoải - quỹ đạo =Trajectoire d'une planète+ quỹ đạo của một hành tinh =Trajectoire d'atterrissage+ quỹ đạo hạ cánh =Trajectoire balistique+ quỹ đạo xạ kích =Trajectoire fixée+ quỹ đạo định sẵn =Trajectoire normale/trajectoire de référence+ quỹ đạo chuẩn
|
|
trajet * danh từ giống đực - quãng đường, đường đi =Le trajet de Hanoi à Haïphong+ quãng đường từ Hà Nội xuống Hải Phòng =Trajet d'un nerf+ (giải phẫu) đường đi của dây thần kinh =Trajet aller et retour+ hành trình khứ hồi =Trajet du couteau+ đường cắt =Trajet d'éclair+ vệt đi của chớp =Trajet d'onde+ đường lan truyền của sóng =Trajet optique/trajet lumineux+ đường đi của ánh sáng
|
|
tralala * danh từ giống đực không đổi - (thân mật) sự sang trọng cầu kỳ =Recevoir à dîner en grand tralala + mời ăn thật là sang trọng cầu kỳ =Tout le tralala de l'aristocratie+ tất cả sự sang trọng cầu kỳ của bọn quý phái
|
|
tram * danh từ giống đực - (thân mật) (viết tắt của tramway) xe điện # đồng âm =Trame.
|
|
trama * danh từ giống đực - (động vật học) rệp rễ
|
|
tramail * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) lưới ba lớp
|
|
trame * danh từ giống cái - (ngành dệt) sợi ngang, sợi khổ =Trame d'accrochage+ sợi ngang để nối =Trame de dessus/trame de dessous+ sợi ngang trên (thoi trên) / sợi ngang dưới (thoi dưới) =Trame d'endroit/trame d'envers+ sợi ngang mặt phải/sợi ngang mặt trái (vải) =Trame quadrillée+ mành ô vuông =Trame trichrome+ mành ba màu - (nhiếp ảnh) tấm lưới - lưới =Trame pulmonaire+ (giải phẫu) lưới phổi - (nghĩa bóng) nền, lõi =La trame de l'histoire+ cái nền của lịch sử - (từ cũ; nghĩa cũ) âm mưu =Ourdir une trame odieuse+ chuẩn bị một âm mưu bỉ ổi
|
|
tramer * ngoại động từ - dệt - (ngành dệt) dệt (một hình...) bằng sợi khổ - (nhiếp ảnh) tạo (một hình) bằng tấm lưới - (nghĩa bóng) chuẩn bị ngầm, tổ chức ngầm =Tramer un complot+ chuẩn bị ngầm một âm mưu
|
|
trameur * danh từ giống đực - (ngành dệt) thợ chuẩn bị ống suốt con thoi (dể dệt sợi ngang)
|
|
trameuse * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy xe sợi ngang, máy xe sợi khổ
|
|
traminot * danh từ giống đực - nhân viên xe điện
|
|
tramontane * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) gió bấc - (từ cũ; nghĩa cũ) sao bắc cực =perdre la tramontane+ (nghĩa bóng) mất phương hướng, không còn biết xoay xở thế nào, lúng túng
|
|
tramp * danh từ giống đực - (hàng hải) tàu hàng trở thuê chuyến
|
|
tramping * danh từ giống đực - (hàng hải) lối chở thuê chuyến
|
|
tramway * danh từ giống đực - xe điện
|
|
tranchage * danh từ giống đực - sự xẻ ván mỏng - sự xẻ (đá)
|
|
tranchant * tính từ - sắc bén =Couteau tranchant+ dao sắc - quả quyết, cương quyết =Ton tranchant+ giọng quả quyết - (từ cũ; nghĩa cũ) như tranché =Couleurs tranchantes+ màu sắc rõ nét * danh từ giống đực - lưỡi, đằng lưỡi =Tranchant d'une épée+ lưỡi gươm - (nghĩa bóng) sự sắc sảo =Argument qui a perdu tout son tranchant+ lý lẽ đã mất hết sự sắc sảo - dao nạo (tầng ong, da để thuộc) =à deux tranchants, à double tranchant+ (nghĩa bóng) như con dao hai lưỡi (có tác dụng lá mặt lá trái) =épée à deux tranchants+ xem épée =tranchant de la main+ mép bàn tay (đối diện với ngón cái) # phản nghĩa =Contondant, émoussé. Conciliant.
|
|
tranche * danh từ giống cái - lát =Une tranche de pain+ một lát bánh mì - thịt giữa đùi (bò) - cạnh, mép =La tranche d'une planche+ mép một tấm ván =La tranche d'un livre+ mép sách =Tranche d'une pièce de monnaie+ mép đồng tiền - xá cày - đợt; đoạn, khoảng =Tranche de loterie+ đợt xổ số =Une tranche de temps+ một khoảng thời gian - (toán học) nhóm (chữ số liền nhau) =Une tranche de trois chiffres+ một nhóm ba chữ số liền nhau = s'en payer une tranche+ (thân mật) vui chơi thỏa thích
|
|
tranchefile * danh từ giống cái - dải đầu gáy (sách) - (từ cũ; nghĩa cũ) đường viền trong (ở giày)
|
|
tranchefiler * ngoại động từ - đóng dải đầu gáy vào (sách)
|
|
tranchelard * danh từ giống đực - dao lạng mỡ
|
|
trancher * ngoại động từ - chặt, cắt đứt =Trancher une corde+ cắt đứt một cái thừng =Trancher la tête+ chặt đầu =Trancher les attaches bourgeoises+ (nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản - giải quyết =Trancher une difficulté+ giải quyết một khó khăn =trancher court, trancher net+ cắt đứt, chấm dứt hẳn =Trancher net la discussion+ cắt đứt cuộc thảo luận =trancher le mot+ xem mot * nội động từ - quyết định dứt khoát =Il faut trancher sans plus hésiter+ phải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa - rõ rệt, nổi hẳn lên =Couleur qui tranche sur un fond+ màu nổi hẳn trên nền - làm ra vẻ =Trancher de l'important+ làm ra vẻ quan trọng =Trancher du prince+ làm ra vẻ ông hoàng =trancher dans le vif+ xem vif
|
|
tranchet * danh từ giống đực - dao xén (của thợ da, thợ giày thợ khóa...)
|
|
trancheur * danh từ giống đực - (ngành mỏ) thợ xẻ rãnh - người mổ cá (cá moruy) - thợ xẻ ván mỏng, chủ xưởng xẻ ván mỏng * tính từ -couteau trancheur+ dao mổ cá (cá moruy) =plat trancheur+ (sử học) khay đựng thịt (trong cung đình)
|
|
trancheuse * danh từ giống cái - máy xẻ ván mỏng - máy khai thác đá
|
|
tranchoir * danh từ giống đực - thớt (thái thịt) - dao thái - (động vật học) cá liềm
|
|
tranché * tính từ - rõ nét, rõ rệt =Couleurs tranchées+ màu sắc rõ nét =Ligne de démarcation tranchée+ ranh giới rõ rệt - quả quyết, dứt khoát =Affirmation tranchée+ điều khẳng định dứt khoát # phản nghĩa =Confus, indistinct.
|
|
tranchée * tính từ giống cái - xem tranché * danh từ giống cái - rãnh, hào, đường hào =Tranchée de communication+ giao thông hào =Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement+ rãnh tiêu nước =Tranchée à gredins+ hào nhiều bậc =Tranchée à tir+ công sự, hào bắn =Guerre des tranchées+ chiến tranh đường hào, chiến tranh hầm hố - (số nhiều) (y học) cơn đau bụng dữ dội, cơn đau quặn =Tranchées utérines+ cơn đau quặng dạ con @tranchée * tính từ giống cái - xem tranché * danh từ giống cái - rãnh, hào, đường hào =Tranchée de communication+ giao thông hào =Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement+ rãnh tiêu nước =Tranchée à gredins+ hào nhiều bậc =Tranchée à tir+ công sự, hào bắn =Guerre des tranchées+ chiến tranh đường hào, chiến tranh hầm hố - (số nhiều) (y học) cơn đau bụng dữ dội, cơn đau quặn =Tranchées utérines+ cơn đau quặng dạ con
|
|
tranchée-abri * danh từ giống cái - (quân sự) hầm hào
|
|
tranquille * tính từ - yên, lặng, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh =Mer tranquille+ biển lặng =Sommeil tranquille+ giấc ngủ yên =Un pas tranquille+ bước đi lặng lẽ =Un coin tranquille+ một góc yên lặng =Une vieille femme tranquille+ một bà cụ lặng lẽ =Les enfants, restez tranquilles!+ các con ngồi yên! =Laissez ça tranquille+ cứ để yên thế - thanh thản, bình tâm =Âme tranquille+ tâm hồn thanh thản - (thân mật) chắc =Il ne reviendra pas, je suis tranquille+ nó sẽ không trở lại, tôi chắc thế # phản nghĩa =Agité, bruyant, furieux; anxieux, inquiet, tourmenté, trouble.
|
|
tranquillement * phó từ - Yên, lặng, yên lặng, lặng lẽ, yên tĩnh =Dormir tranquillement+ ngủ yên =Jouer tranquillement+ chơi yên lặng - bình thản, bình tâm =Répondre tranquillement+ bình thản trả lời # phản nghĩa =Anxieusement
|
|
tranquillisant * tính từ - làm cho yên tâm =Nouvelle tranquillisante+ tin làm cho yên tâm - (y học) an thần =Médicament tranquillisant+ thuốc an thần * danh từ giống đực - thuốc an thần
|
|
tranquilliser * ngoại động từ - làm cho yên tâm =Cette nouvelle la tranquillise+ cái tin ấy làm cho chị ta yên tâm
|
|
tranquillité * danh từ giống cái - sự yên lặng =La tranquillité de la nuit+ sự yên tĩnh của ban đêm - sự thanh thản, sự bình tâm =Il est parti en toute tranquillité+ anh ấy ra đi hết sức thanh thản # phản nghĩa =Agitation, angoisse, appréhension, inquiétude; désordre, trouble.
|
|
transaction * danh từ giống cái - sự dàn xếp, sự thỏa hiệp =Toute transaction vaut mieux qu'un procès+ mọi sự dàn xếp đều hơn là kiện cáo =Une condamnable transaction de la conscience+ một sự thỏa hiệp với lương tâm đáng chê trách - (kinh tế) giao dịch =Transaction commerciale+ giao dịch thương mại
|
|
transactionnel * tính từ - dàn xếp, thỏa hiệp
|
|
transafricain * tính từ - xuyên châu Phi =Chemin de fer transafricain+ đường xe lửa xuyên châu Phi
|
|
transalpin * tính từ - bên kia núi An-pơ
|
|
transaminase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học, hóa học) transaminaza, men chuyển hóa amin
|
|
transandin * tính từ - xuyên núi Ăng-đơ =Chemin de fer transandin+ đường xe lửa xuyên núi Ăng-đơ
|
|
transat * danh từ giống đực - (viết tắt của transatlantique) ghế vải gập - (Transat) (viết tắt của Compagnie générale transatlantique) công ty tàu vượt Đại Tây Dương
|
|
transatlantique * tính từ - bên kia Đại Tây Dương =Pays transatlantique+ xứ bên kia Đại Tây Dương - vượt Đại Tây Dương =Paquebot transatlantique+ tàu thủy vượt Đại Tây Dương * danh từ giống đực - tàu thủy vượt Đại Tây Dương, ghế vải gập (trước kia dùng trên tàu thủy vượt Đại Tây Dương)
|
|
transbahuter * ngoại động từ - (thân mật) chuyển đi =transbahuter une armoire+ chuyển một cái tủ đi
|
|
transbordement * danh từ giống đực - sự chuyển xe, sự chuyển tải =Transbordement des voyageurs+ sự chuyển xe cho hành khách =Transbordement de marchandises+ sự chuyển tải hàng hóa
|
|
transborder * ngoại động từ - chuyển xe, chuyển tải =Obligé de transborder deux fois les voyageurs+ phải chuyển xe cho hành khách hai lần
|
|
transbordeur * danh từ giống đực - (đường sắt) toa chuyển xe - (hàng hải) tàu chuyển - (từ cũ; nghĩa cũ) phà xe lửa
|
|
transcaspien * tính từ - ở bên kia biển Ca-xpiên * danh từ giống đực - đường sắt bên kia biển Ca-xpiên (nối biển Ca xpiên với Ta sken)
|
|
transcendance * danh từ giống cái - (triết học) tính siêu nghiệm - tính siêu việt # phản nghĩa =Immanence.
|
|
transcendant * tính từ - (triết học) siêu nghiệm =Métaphysique transcendante+ siêu hình học siêu nghiệm - siêu việt =Esprit transcendant+ tinh thần siêu việt =Courbe transcendante+ (toán học) đường siêu việt =Nombre transcendant+ (toán học) số siêu việt # phản nghĩa =élémentaire; immanent; algébrique.
|
|
transcendantal * tính từ - (triết học)) tiên nghiệm =Méthodologie transcendantale+ phương pháp học tiên nghiệm
|
|
transcender * ngoại động từ - (triết học) vượt lên trên = L'art peut-il transcender la vie?+ nghệ thuật có thể vượt lên trên cuộc sống được không * nội động từ - (thân mật) vượt hẳn lên trên, siêu việt
|
|
transcodage * danh từ giống đực - sự chuyển mã
|
|
transcoder * ngoại động từ - chuyển mã
|
|
transcodeur * danh từ giống đực - máy giải mã, máy dịch mã, bộ chuyển mã
|
|
transconteneur * danh từ giống đực - côngtenơ liên vận
|
|
transcontinental * tính từ - xuyên lục địa =Chemin de fer transcontinental+ đường xe lửa xuyên lục địa
|
|
transcripteur * danh từ giống đực - người chép lại, người sao lại - (kỹ thuật) thiết bị ghi
|
|
transcription * danh từ giống cái - sự chép, sự sao lại =La transcription d'un manuscrit+ sự chép lại một cuốn sách viết tay - sự ghi lại =La transcription de ses souvenirs+ sự ghi lại những kỷ niệm của mình - (âm nhạc) sự soạn lại, sự chuyển biên =Transcription pour piano+ sự soạn lại cho pianô - sự phiên =Transcription phonétique+ sự phiên âm - (sinh vật học; sinh lý học) sự phiên mã
|
|
transcrire * ngoại động từ - chép lại, sao lại =Transcrire un contrat+ sao lại một hợp đồng - ghi lại =Transcrire ses souvenirs+ ghi lại những kỷ niệm của mình - (âm nhạc) soạn lại, chuyển biên =Transcrire pour le piano une pièce d'orgue+ soạn lại cho pianô một khúc nhạc dùng cho đàn ống - phiên =Transcrire un texte grec en caratères latins+ phiên một văn bản Hy Lạp sang chữ La tinh
|
|
transducteur * danh từ giống đực - (điện học) bộ chuyển đổi; bộ cảm biến =Transducteur électro-acoustique+ bộ chuyển đổi điện-âm thanh =Transducteur non réversible+ bộ chuyển đổi một chiều =Transducteur séismique+ bộ cảm biến địa chất
|
|
transduction * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) hiện tượng chuyển di truyền
|
|
transe * danh từ giống cái - (văn học) mối lo sợ =être dans les transes+ lo sợ =en transe+ có hồn nhập vào (người lên đồng), nhập hồn+ (thân mật) bực dọc, cáu tiết
|
|
transept * danh từ giống đực - cánh ngang (nhà thờ)
|
|
transfert * danh từ giống đực - sự chuyển, sự dời =Transfert de populations+ sự chuyển dân cư, sự di dân =Transfert de carcasses+ sự di chuyển con thịt trong lò mổ =Transfert de chaleur/transfert thermique+ sự truyền nhiệt, sự chuyển nhiệt =Transfert de capitaux d'un pays à un autre+ sự chuyển vốn từ nước này đến nước khác =Transfert de masse/transfert de poids+ sự chuyển khối lượng/sự chuyển trọng lượng =Transfert de la capitale+ sự dời thủ đô, sự thiên đô =Transfert d'une action+ (kinh tế) sự chuyển một cổ phần =Transfert d'activation+ sự chuyển hoạt tính
|
|
transfigurateur * tính từ - (văn học) làm thay hình đổi dạng
|
|
transfiguration * danh từ giống cái - sự thay hình đổi dạng =La transfiguration d'une ville+ sự thay hình đổi dạng của một thành phố - (Transfiguration) (tôn giáo) sự biến thân (của Chúa) - (tôn giáo) lễ biến thân; tranh biến thân
|
|
transfigurer * ngoại động từ - thay hình đổi dạng = L'aurore a transfiguré la nature+ rạng đông đã thay hình đổi dạng cho tạo vật - (nghĩa bóng) chuyển biến =Son influence a transfiguré le jeune homme+ ảnh hưởng của ông ấy đã chuyển biến chàng thanh niên
|
|
transfiler * ngoại động từ - (hàng hải) luồn dây qua lại mà ghép lại
|
|
transfini * tính từ - (toán học) siêu hạn =Nombre transfini+ số siêu hạn
|
|
transfixion * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt xuyên từ dưới lên
|
|
transfo * danh từ giống đực - (thân mật) (viết tắt của transformateur) cái biến áp
|
|
transformable * tính từ - có thể biến đổi =Fauteuil transformable en lit+ ghế bành có thể biến đổi thành giường
|
|
transformateur * tính từ - biến đổi =Pouvoir transformateur+ khả năng biến đổi * danh từ giống đực - (điện học) cái biến áp; máy biến áp, máy biến thế =Transformateur intégrateur d'intensité+ cái biến áp cộng dòng (điện) =Transformateur abaisseur/transformateur dévolteur+ máy biến áp giảm, máy giảm điện áp =Transformateur élévateur/transformateur survolteur+ máy biến áp tăng, máy tăng điện áp =Transformateur à redresseur+ máy biến áp chỉnh lưu =Transformateur d'adaptation+ máy biến áp làm thích ứng =Transformateur d'alimentation+ máy biến áp cấp điện =Transformateur d'amortissement/transformateur d'extinction+ máy biến áp dập hồ quang =Transformateur auto-régulateur+ máy biến áp tự điều chỉnh =Transformateur suceur+ máy biến áp hút (giảm mất điện xuống đất) =Transformateur à noyau+ máy biến áp có lõi =Transformateur de balayage de lignes+ máy biến áp quét dòng =Transformateur en cascade+ máy biến áp ghép tầng =Transformateur à champ tournant+ máy biến áp có từ trường quay =Transformateur compensateur+ máy biến áp bù chỉnh =Transformateur de découplage+ máy biến áp ngăn cách =Transformateur diviseur de tension+ máy biến áp chiết áp =Transformateur d'impulsions+ máy biến áp xung =Transformateur à enroulement tertiaire/transformateur à trois enroulements+ máy biến áp ba dây quấn =Transformateur à prises/transformateur sectionné+ máy biến áp có nhiều đầu ra =Transformateur d'entrée/transformateur de sortie+ máy biến áp (đầu) vào/máy biến áp (đầu) ra =Transformateur à spire unique+ máy biến áp một dây quấn =Transformateur à spires compensées+ máy biến áp dây quấn bù =Transformateur de tension d'écoulement+ máy biến điện áp nối đất (dây trung tính)
|
|
transformation * danh từ giống cái - sự biến đổi =Transformation de la société+ sự biến đổi xã hội =Transformation de la chrysalide en papillon+ nhộng biến đổi thành bướm, nhộng hóa thành bướm =Transformation au chauffage+ sự biến đổi khi đun nóng =Transformation des données+ sự biến đổi dữ liệu =Transformation de phase+ sự biến đổi pha, sự chuyển pha =Transformation lumière -courant+ sự biến đổi ánh sáng-dòng điện =Transformation d'état+ sự biến đổi trạng thái =Transformation étoile -triangle+ sự biến đổi sao-tam giác =Transformation fermée+ sự biến đổi kín, sự biến đổi tuần hoàn =Transformation ouverte+ sự biến đổi hở, sự biến đổi không tuần hoàn =Transformation d'énergie+ sự biến hoá năng lượng =Transformation des hydrocarbures+ sự chuyển hoá các hydrocacbon =Transformation isobare/isomérique+ sự biến đổi đẳng áp/đồng phân =Transformation isomorphe/isotherme+ sự biến đổi đồng hình/đẳng nhiệt =Transformation structurale/spontanée/réversible+ sự biến đổi cấu trúc/tự phát/thuận nghịch - sự chế biến =Industrie de transformation+ công nghiệp chế biến =Transformation à chaud/transformation à froid + sự gia công chế biến nóng/sự gia công chế biến lạnh - (toán học) phép biến đổi =Transformation d'une équation+ phép biến đổi hàm =Transformation homographique+ phép biến đổi đơn ứng =Transformation homothétique+ phép biến đổi vị tự =Transformation conforme+ phép biến đổi bảo giác =Transformation canonique+ phép biến đổi chính tắc =Transformation par similitude+ phép biến đổi đồng dạng =transformation socialiste+ sự cải tạo xã hội chủ nghĩa # phản nghĩa =Maintien. Fixité, permanence.
|
|
transformer * ngoại động từ - biến đổi =Transformer une maison+ biến đổi ngôi nhà = L'éducation l'a transformé en un autre homme+ sự giáo dục đã biến đổi anh ta thành một người khác =Transformer une fonction+ (toán học) biến đổi một hàm - chế biến =Transformer une matière première+ chế biến một nguyên liệu
|
|
transformisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) thuyết biến hình # phản nghĩa =Fixisme.
|
|
transformiste * tính từ - xem transformisme =Théorie transformiste+ thuyết biến hình * danh từ - (sinh vật học; sinh lý học) người theo thuyết biến hình # phản nghĩa =Fixiste.
|
|
transformée * danh từ giống cái - ảnh biến đổi, hình biến đổi, biến hình
|
|
transfuge * danh từ - (quân sự) lính bỏ theo địch - kẻ phản đảng # phản nghĩa =Fidèle.
|
|
transfuser * ngoại động từ - rót sang bình khác, chuyên =Transfuser un liquide+ rót một chất lỏng sang bình khác - (nghĩa bóng) truyền =Transfuser ses méthodes à ses élèves+ truyền phương pháp của mình cho học trò - (y học) chuyền máu cho
|
|
transfusion * danh từ giống cái - (y học) sự chuyền máu - (từ cũ; nghĩa cũ) sự rót sang bình khác, sự chuyên (chất nước)
|
|
transfusé * danh từ giống đực - (y học) người được chuyền máu
|
|
transfèrement * danh từ giống đực - sự chuyển đi, sự dời đi =Transfèrement des prisonniers+ sự chuyển tù nhân đi
|
|
transférable * tính từ - chuyển được =Valeur transférable+ chứng khoán có thể chuyển được
|
|
transférer * ngoại động từ - chuyển dời =Transférer les cendres d'un mort+ chuyển di hài một người quá cố =Transférer la capitale+ dời thủ đô, thiên đô =Transférer l'amour de la personne aimée à son pays natal+ chuyển mối tình đối với người yêu sang quê hương đất nước =Transférer une action+ (kinh tế) chuyển một cổ phần # phản nghĩa =Fixer.
|
|
transgresser * ngoại động từ - vi phạm, không tuân thủ =Transgresser le règlement intérieur+ vi phạm nội quy =Transgresser un ordre+ không tuân thủ lệnh # phản nghĩa =Observer, respecter.
|
|
transgresseur * danh từ giống đực - người vi phạm, người không tuân thủ =Transgresseur de la loi+ người vi phạm luật pháp
|
|
transgression * danh từ giống cái - sự vi phạm, sự không tuân thủ =Transgression de la loi+ sự vi phạm luật pháp - (địa lý, địa chất) sự tràn ngập, hiện tượng biển tiến =transgression marine/transgression de la mer+ hiện tượng biển tiến # phản nghĩa =Obéissance, respect. Régression.
|
|
transhumance * danh từ giống cái - sự chuyển lên chăn thả ở núi (súc vật trong vụ hè)
|
|
transhumant * tính từ - chuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè) =Animaux transhumants+ súc vật chuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè) * danh từ giống đực - súc vật chuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè)
|
|
transhumer * ngoại động từ - chuyển lên chăn thả ở núi (trong vụ hè) - (nông nghiệp) đánh đi trồng chỗ khác =Transhumer un arbre+ đánh một cây đi trồng chổ khác * nội động từ - chuyển lên núi ăn cỏ =Des moutons qui transhument+ những con cừu chuyển lên núi ăn cỏ - đổi bọng, đổi tổ (ong) =Des abeilles qui transhument+ những con ong mật đổi bọng
|
|
transi * tính từ - rét cóng - (nghĩa bóng) tê tái, đờ ra =Avoir le coeur transi+ lòng tê tái =Transi de peur+ sợ đờ ra * danh từ giống đực - (khảo cổ học) tượng xác người
|
|
transiger * nội động từ - dàn xếp, thỏa hiệp, nhân nhượng =Mieux vaut transiger que plaider+ dàn xếp còn hơn là kiện cáo =Il ne faut pas transiger avec l'erreur+ không nên thỏa hiệp với sai lầm =Il faut transiger avec elle+ phải nhân nhượng với cô ta =Transiger avec sa conscience+ thỏa hiệp với lương tâm =Transiger avec son devoir+ nhân nhượng với mình trong nhiệm vụ # phản nghĩa =S'entêter, s'opiniâtrer.
|
|
transir * ngoại động từ - làm cho rét cóng =Le froid transissait le vieillard+ lạnh làm cho ông lão rét cóng - làm cho đờ ra =La peur l'avait transi+ sợ hãi làm cho nó đờ ra * nội động từ - (văn học) rét cóng =Il sentit tout son corps transir+ nó cảm thấy cả người nó rét cóng
|
|
transistor * danh từ giống đực - tranzito, đèn tinh thể, đèn tinh thể ba cực =Transistor à avalanche+ tranzito thác =Transistor à barrière de surface+ tranzito lớp chặn =Transistor à base diffusée+ tranzito lớp khuếch tán =Transistor à base à la masse+ tranzito gốc nối đất =Transistor à collecteur à la masse+ tranzito góp nối đất =Transistor de commutation+ tranzito chuyển mạch =Transistor de puissance+ tranzito công suất =Transistor à contact/transistor à pointe+ tranzito tiếp điểm =Transistor à jonction/transistor à unijonction+ tranzito tiếp giáp/tranzito tiếp giáp đơn =Transistor à émetteur à la masse+ tranzito cực phát chung - máy thu thanh bán dẫn
|
|
transistorisation * danh từ giống cái - sự tranzito hoá, sự bán dẫn hoá
|
|
transit * danh từ giống đực - sự quá cảnh (không phải trả thuế) =Marchandises en transit+ hàng hóa quá cảnh - sự liên vận, sự vận chuyển suốt
|
|
transitaire * tính từ - quá cảnh =Pays transitaire+ nước quá cảnh * danh từ - người nhận vận chuyển quá cảnh
|
|
transiter * ngoại động từ - vận chuyển quá cảnh =Transiter des marchandises+ vận chuyển hàng hóa quá cảnh * nội động từ - quá cảnh =Marchandises qui transitent par notre pays+ hàng hóa quá cảnh qua nước ta
|
|
transitif * tính từ - (toán học, (triết học)) bắc cầu =Relation transitive+ quan hệ bắc cầu =Verbe transitif+ (ngôn ngữ học) ngoại động từ # phản nghĩa =Intransitif, neutre.
|
|
transition * danh từ giống cái - sự chuyển tiếp, sự quá độ =époque de transittion+ thời kỳ chuyển tiếp =Phrase de transition+ câu chuyển tiếp =Transition de conversion+ sự chuyển tiếp đối lưu =Transition d'ébullition+ sự chuyển tiếp sôi =Transition forcée+ sự chuyển tiếp cưỡng bức =Transition quantique+ sự chuyển tiếp lượng tử
|
|
transitionnel * tính từ - chuyển tiếp, quá độ =Régime transitionnel+ chế độ quá độ
|
|
transitivement * phó từ - (ngôn ngữ học) như ngoại động từ =Verbe intransitif employé transitivement+ nội động từ dùng như ngoại động từ
|
|
transitivité * danh từ giống cái - (triết học) tính bắc cầu - (ngôn ngữ học) tính ngoại động
|
|
transitoire * tính từ - nhất thời; tạm thời; quá độ =Fonction transitoire+ chức vụ tạm thời =Régime transitoire+ chế độ quá độ # phản nghĩa =Durable, permanent.
|
|
transitoirement * phó từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) nhất thời, tạm thời
|
|
translatif * tính từ - chuyển =Acte translatif de propriété+ giấy chuyển quyền sở hữu
|
|
translation * danh từ giống cái - sự chuyển; sự dời =Translation horizontale/translation verticale+ sự dịch chuyển theo hướng nằm ngang/sự dịch chuyển theo hướng thẳng đứng =La translation des restes d'un mort+ (văn học) sự dời hài cốt của một người quá cố =Translation de propriété+ (luật học; pháp lý) sự chuyển quyền sở hữu =La translation d'un tribunal+ sự dời một tòa án (đi nơi khác) =Translation d'une fête+ sự chuyển một lễ sang ngày khác - (toán học) sự tịnh tiến =Translation des axes coordonnés+ sự tịnh tiến các trục toạ độ
|
|
translittération * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự chuyển chữ =Translittération du russe en caractères latins+ sự chuyển ngữ Nga sang chữ La tinh
|
|
translittérer * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) chuyển chữ
|
|
translitérer - xem translittérer
|
|
translocation * danh từ giống cái - sự chuyển chỗ, sự chuyển vị
|
|
translucide * tính từ - trong mờ # phản nghĩa =Opaque.
|
|
translucidité * danh từ giống cái - tính trong mờ # phản nghĩa =Opacité.
|
|
transmetteur * danh từ giống đực - máy truyền, máy phát (điện báo)
|
|
transmettre * ngoại động từ - truyền =Transmettre une maladie+ truyền một bệnh =Transmettre des ordres+ truyền mệnh lệnh =Le père a transmis à ses enfants ses vertus+ người cha đã chuyền cho con những đức tính của mình - chuyển =Transmettre une lettre+ chuyển một bức thư =Transmenttre à quelqu'un la propriété de quelque chose+ chuyển cho ai quyền sở hữu cái gì - chuyền =Transmettre le ballon+ chuyền quả bóng
|
|
transmigration * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự đầu thai, sự luân hồi - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự di cư, sự di trú =La transmigration des peuples+ sự di cư các dân tộc
|
|
transmigrer * nội động từ - (tôn giáo) đầu thai luân hồi - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) di cư, di trú =Ils ont dû transmigrer à cause de l'infertilité du sol+ họ phải di cư vì đất cằn cỗi
|
|
transmissibilité * danh từ giống cái - khả năng truyền =La transmissibilité des vices+ khả năng truyền những tật xấu - khả năng chuyển =La transmissibilité d'un privilège+ khả năng chuyển một đặc quyền
|
|
transmissible * tính từ - có thể truyền =Vertu transmissible+ đức tính có thể truyền - có thể chuyển =Privilège transmissible+ đặc quyền có thể chuyển (cho người khác) # phản nghĩa =Incommunicable, intransmissible.
|
|
transmission * danh từ giống cái - sự truyền =Transmission spectrale+ sự truyền phổ =Transmission des télémesures+ sự truyền số liệu viễn trắc =Transmission du son+ sự truyền âm =Transmission du mouvement+ sự truyền chuyển động =Transmission régulière+ sự truyền động đều đặn =Transmission rigide+ sự truyền động cứng =Transmission à angle+ sự truyền dẫn không thẳng hàng, sự truyền động góc =Transmission à arbre creux+ sự truyền động bằng trục rỗng =Transmission par articulation+ sự truyền động bằng khớp quay =Transmission par biellettes+ sự truyền dẫn bằng thanh truyền nhỏ =Transmission par courroies+ sự truyền động bằng cu-roa =Transmission à cardans+ sự truyền động bằng khớp cac đăng =Transmission par crémaillère+ sự truyền động bằng thanh răng =Transmission par pignon et crémaillère+ sự truyền động bằng pi-nhông và thanh răng =Transmission funiculaire+ sự truyền động bằng dây cáp kéo =Transmission bilatérale à engrenages+ sự truyền dẫn bằng bánh răng hai bên =Transmission par roues dentées+ sự truyền động bánh răng =Transmission thermique+ sự truyền nhiệt =Transmission de chaleur par radiation+ sự truyền nhiệt bằng chiếu xạ =Transmission diffuse+ sự truyền dẫn khuếch tán =Transmission dirigée+ sự truyền có hướng =Transmission par fil+ sự truyền phát hữu tuyến =Transmission à ondes courtes+ sự truyền sóng ngắn =Transmission positive/transmission négative+ sự truyền bằng biến điệu dương (truyền hình) /sự truyền bằng biến điệu âm =Transmission multiple+ sự truyền động nhiều trục =Transmission par manivelle+ sự truyền động bằng tay quay =Transmission à double courant+ sự truyền bằng dòng điện kép =Transmission de fac-similés+ sự truyền ảnh điện báo, sự chuyển fac =Transmission des images par télégraphie sans fil+ sự truyền hình ảnh bằng vô tuyến điện báo =Transmission à intensité constante+ sự truyền với cường độ (dòng điện) không đổi =Transmission à potentiel constant+ sự truyền điện thế không đổi =Transmission à vitesse variable+ sự truyền động tốc độ thay đổi =Transmission à friction+ sự truyền động ma sát =Transmission par plateaux à friction+ sự truyền động bằng đĩa ma sát =Transmission par vis et écrou+ sự truyền động bằng vít và đai ốc, sự truyền động xoắn =Transmission d'une maladie+ sự truyền một bệnh =Transmission d'un ordre+ sự truyền một lệnh - sự chuyển =Transmission des pouvoirs+ sự chuyển quyền hành - (cơ khí, cơ học) sự truyền động, bộ phận truyền động, bộ truyền động - (số nhiều) quân chủng thông tin liên lạc @transmission * danh từ giống cái - sự truyền =Transmission spectrale+ sự truyền phổ =Transmission des télémesures+ sự truyền số liệu viễn trắc =Transmission du son+ sự truyền âm =Transmission du mouvement+ sự truyền chuyển động =Transmission régulière+ sự truyền động đều đặn =Transmission rigide+ sự truyền động cứng =Transmission à angle+ sự truyền dẫn không thẳng hàng, sự truyền động góc =Transmission à arbre creux+ sự truyền động bằng trục rỗng =Transmission par articulation+ sự truyền động bằng khớp quay =Transmission par biellettes+ sự truyền dẫn bằng thanh truyền nhỏ =Transmission par courroies+ sự truyền động bằng cu-roa =Transmission à cardans+ sự truyền động bằng khớp cac đăng =Transmission par crémaillère+ sự truyền động bằng thanh răng =Transmission par pignon et crémaillère+ sự truyền động bằng pi-nhông và thanh răng =Transmission funiculaire+ sự truyền động bằng dây cáp kéo =Transmission bilatérale à engrenages+ sự truyền dẫn bằng bánh răng hai bên =Transmission par roues dentées+ sự truyền động bánh răng =Transmission thermique+ sự truyền nhiệt =Transmission de chaleur par radiation+ sự truyền nhiệt bằng chiếu xạ =Transmission diffuse+ sự truyền dẫn khuếch tán =Transmission dirigée+ sự truyền có hướng =Transmission par fil+ sự truyền phát hữu tuyến =Transmission à ondes courtes+ sự truyền sóng ngắn =Transmission positive/transmission négative+ sự truyền bằng biến điệu dương (truyền hình) /sự truyền bằng biến điệu âm =Transmission multiple+ sự truyền động nhiều trục =Transmission par manivelle+ sự truyền động bằng tay quay =Transmission à double courant+ sự truyền bằng dòng điện kép =Transmission de fac-similés+ sự truyền ảnh điện báo, sự chuyển fac =Transmission des images par télégraphie sans fil+ sự truyền hình ảnh bằng vô tuyến điện báo =Transmission à intensité constante+ sự truyền với cường độ (dòng điện) không đổi =Transmission à potentiel constant+ sự truyền điện thế không đổi =Transmission à vitesse variable+ sự truyền động tốc độ thay đổi =Transmission à friction+ sự truyền động ma sát =Transmission par plateaux à friction+ sự truyền động bằng đĩa ma sát =Transmission par vis et écrou+ sự truyền động bằng vít và đai ốc, sự truyền động xoắn =Transmission d'une maladie+ sự truyền một bệnh =Transmission d'un ordre+ sự truyền một lệnh - sự chuyển =Transmission des pouvoirs+ sự chuyển quyền hành - (cơ khí, cơ học) sự truyền động, bộ phận truyền động, bộ truyền động - (số nhiều) quân chủng thông tin liên lạc
|
|
transmuable * tính từ - (văn học) có thể chuyển đổi
|
|
transmuer * ngoại động từ - (văn học) chuyển đổi =Ils rêvaient de transmuer les métaux vils en or+ họ mơ ước chuyển đổi kim loại thường thành vàng
|
|
transmutabilité * danh từ giống cái - (văn học) khả năng chuyển đổi - (vật lý học) khả năng chuyển vị nguyên tố
|
|
transmutable * tính từ - như transmuable
|
|
transmutation * danh từ giống cái - sự biến đổi, sự chuyển hoá =Transmutation artificielle des éléments+ sự biến đổi nhân tạo các nguyên tố =Transmutation photonucléaire+ sự biến đổi (bằng phương pháp) quang hạt nhân
|
|
transmuter * ngoại động từ - (văn học) như transmuer - (vật lý học) chuyển vị nguyên tố
|
|
transocéanien * tính từ - bên kia đại dương =Régions transocéaniennes+ những miền bên kia đại dương - vượt đại dương, xuyên đại dương =Navigation transocéanienne+ hàng hải vượt đại dương =Câbles transocéaniens+ cáp xuyên đại dương
|
|
transparaître * nội động từ - hiện xuyên qua, ló qua =La lune transparaît derrière la brume+ mặt trăng hiện xuyên qua màn sương mù =Le jour transparaît à travers les rideaux+ ánh ban ngày ló qua màn cửa - lộ ra =Laisser transparaître ses intentions+ để lộ ý đồ ra
|
|
transparence * danh từ giống cái - sự trong suốt =La transparence du cristal+ sự trong suốt của pha lê - (nghĩa bóng) sự trong trẻo =La transparence de l'âme+ sự trong trẻo của tâm hồn - (điện ảnh) màn ảnh suốt # phản nghĩa =Opacité.
|
|
transparent * tính từ - trong suốt - trong trẻo =Teint transparent+ nước da trong trẻo - dễ thấy, dễ đoán, dễ nhận ra =Une allusion transparente+ một lời ám chỉ dễ đoán - dễ đoán được tâm tình = C'est un homme transparent+ đó là một người dễ đoán được tâm tình * danh từ giống đực - tờ phóng (để lồng xuống dưới mà viết cho thẳng hàng trên giấy không kẻ) - màn đồng đèn (màn có vẽ hay không, chiếu đèn phía sau để tạo nên một cảnh trang trí) # phản nghĩa =Opaque, trouble; brumeux. Epais. Caché, obscur.
|
|
transpercement * danh từ giống đực - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự đâm thủng; sự xuyên qua
|
|
transpercer * ngoại động từ - đâm thủng, xuyên qua =Transpercer son adversaire d'un coup d'épée+ dùng gươm đâm thủng địch thủ =Tunnel qui transperce la montagne+ đường hầm xuyên qua núi - (nghĩa rộng) thấm qua =La pluie transperce ses vêtements+ mưa thấm qua quần áo nó - (nghĩa bóng) nhìn thấu =Transpercer un secret+ nhìn thấu một bí mật =transpercer le coeur+ làm cho đau xót như đâm vào tim
|
|
transpiration * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự ra mồ hôi =Être en transpiration+ đang ra mồ hôi - (thực vật học) sự thoát hơi nước
|
|
transpirer * nội động từ - ra mồ hôi =Il transpire abondamment+ nó ra nhiều mồ hôi - (nghĩa bóng) bị lộ =Le projet a transpiré+ dự kiến đã bị lộ - (thân mật) vã mồ hôi =Il a transpiré sur sa composition+ nó làm bài thi vã mồ hôi - (từ cũ; nghĩa cũ) toát ra ở da (mồ hôi)
|
|
transplant * danh từ giống đực - (y học) mảnh ghép, miếng ghép
|
|
transplantation * danh từ giống cái - sự bứng đi trồng chỗ khác, sự bứng trồng =La transplantation d'un arbre+ sự bứng trồng một cây - (y học) sự ghép =La transplantation du rein+ sự ghép thận - (nghĩa bóng) sự chuyển đi ở chỗ khác; sự di cư
|
|
transplanter * ngoại động từ - bứng đi trồng nơi khác, bứng trồng =Transplanter un arbre+ bứng trồng một cây - (y học) ghép =Transplanter un rein+ ghép thận - (nghĩa bóng) chuyển đi ở chỗ khác, cho di cư =Transplanter une colonie+ chuyển một khu cư dân đi chỗ khác
|
|
transplantoir * danh từ giống đực - thuổng bứng cây (đi trồng nơi khác) - xe chở cây bứng trồng
|
|
transplanté * tính từ - bứng đi trồng chỗ khác, bứng trồng - (y học) ghép - (nghĩa bóng) di cư * danh từ giống đực - người di cư
|
|
transport * danh từ giống đực - sự chuyên chở, sự vận tải, sự vận chuyển =Transport de marchandises+ sự vận chuyển hàng hóa =Transport de voyageurs+ sự vận chuyển hành khách =Moyens de transport+ phương tiện vận tải =Transport du courant électrique+ sự vận chuyển dòng điện =Transport aérien+ sự vận chuyển hàng không =Transport automobile+ sự vận chuyển bằng ôtô =Transport sur rails+ sự vận chuyển bằng đường sắt =Transport routier frigorifique+ sự vận chuyển đường bộ có làm lạnh =Transport au tombereau+ sự vận chuyển bằng xe đẩy (tay) =Transport par bandes+ sự vận chuyển bằng băng tải =Transport par câbles+ sự vận chuyển bằng cáp =Transport par container+ sự vận chuyển bằng côngtenơ =Transport hydraulique+ sự vận chuyển bằng sức nước =Transport à courte distance+ sự vận chuyển cự li ngắn =Transport à grande distance+ sự vận chuyển cự li xa, sự vận chuyển đường dài =Transport intérieur+ sự vận chuyển trong nhà máy, sự vận chuyển nội bộ =Transport interurbain+ sự vận chuyển giữa các thành phố, sự vận chuyển liên tỉnh =Transport urbain+ sự vận chuyển trong thành phố, sự vận chuyển nội thị =Transport en ville+ sự vận chuyển trong thành phố, sự vận chuyển nội thành =Transport de chaleur+ sự tải nhiệt =Transport en commun/transport public+ sự vận chuyển công cộng, phương tiện vận chuyển công cộng =Transport rail -route+ sự liên vận đường sắt-đường bộ =Transport en vrac+ sự vận chuyển hàng rời - phương tiện vận tải, xe, tàu =Transport de troupes+ tàu chở quân - (luật học; (pháp lý)) sự đến khám nghiệm =Transport sur les lieux+ sự đến khám nghiệm tại chỗ - (luật học; (pháp lý)) sự chuyển quyền - sự rung cảm, mối rung cảm =Transports amoureux+ những rung cảm yêu đương =Transports de joie+ niềm sung sướng hoan hỉ @transport * danh từ giống đực - sự chuyên chở, sự vận tải, sự vận chuyển =Transport de marchandises+ sự vận chuyển hàng hóa =Transport de voyageurs+ sự vận chuyển hành khách =Moyens de transport+ phương tiện vận tải =Transport du courant électrique+ sự vận chuyển dòng điện =Transport aérien+ sự vận chuyển hàng không =Transport automobile+ sự vận chuyển bằng ôtô =Transport sur rails+ sự vận chuyển bằng đường sắt =Transport routier frigorifique+ sự vận chuyển đường bộ có làm lạnh =Transport au tombereau+ sự vận chuyển bằng xe đẩy (tay) =Transport par bandes+ sự vận chuyển bằng băng tải =Transport par câbles+ sự vận chuyển bằng cáp =Transport par container+ sự vận chuyển bằng côngtenơ =Transport hydraulique+ sự vận chuyển bằng sức nước =Transport à courte distance+ sự vận chuyển cự li ngắn =Transport à grande distance+ sự vận chuyển cự li xa, sự vận chuyển đường dài =Transport intérieur+ sự vận chuyển trong nhà máy, sự vận chuyển nội bộ =Transport interurbain+ sự vận chuyển giữa các thành phố, sự vận chuyển liên tỉnh =Transport urbain+ sự vận chuyển trong thành phố, sự vận chuyển nội thị =Transport en ville+ sự vận chuyển trong thành phố, sự vận chuyển nội thành =Transport de chaleur+ sự tải nhiệt =Transport en commun/transport public+ sự vận chuyển công cộng, phương tiện vận chuyển công cộng =Transport rail -route+ sự liên vận đường sắt-đường bộ =Transport en vrac+ sự vận chuyển hàng rời - phương tiện vận tải, xe, tàu =Transport de troupes+ tàu chở quân - (luật học; (pháp lý)) sự đến khám nghiệm =Transport sur les lieux+ sự đến khám nghiệm tại chỗ - (luật học; (pháp lý)) sự chuyển quyền - sự rung cảm, mối rung cảm =Transports amoureux+ những rung cảm yêu đương =Transports de joie+ niềm sung sướng hoan hỉ
|
|
transportable * tính từ - có thể chở, có thể chở đi =Blessé qui n'est pas transportable+ người bị thương không thể chở đi =Marchandise transportable par train+ hàng có thể chở bằng xe lửa
|
|
transportation * danh từ giống cái - (luật học; pháp lý) sự phát vãng
|
|
transporter * ngoại động từ - chuyên chở, vận tải, vận chuyển =Transporter des marchandises+ chuyên chở hàng hóa =Transporter l'énergie+ vận chuyển năng lượng - đưa đi, chuyển đi, dời đi =Transporter la guerre ailleurs+ đưa chiến tranh đi nơi khác =Transporter la capitale ailleurs+ dời thủ đô đi nơi khác - (luật học; (pháp lý)) phát vãng - (luật học; pháp lý, thương nghiệp) chuyển =Transporter à quelqu'un ses droits sur une terre+ chuyển cho ai quyền sở hữu một miếng đất =Transporter une somme à un autre compte+ chuyển một số tiền sang khoản khác - Làm cho rung cảm; kích động =La joie le transporte+ sự vui sướng làm cho anh ấy rung cảm
|
|
transporteur * danh từ giống đực - người chuyên chở, người nhận chuyên chở - máy chuyển tải, thiết bị vận chuyển =Transporteur aérien+ băng tải treo; đường cáp treo =Transporteur à câbles+ đường cáp treo vận chuyển =Transporteur à courroie+ băng tải =Transporteur à écailles+ băng tải (dạng) tấm xếp khớp =Transporteur à éléments d'acier articulés+ băng tải (dạng) tấm sắt xếp khớp =Transporteur à air+ máy chuyển tải dùng khí nén =Transporteur à barreaux+ băng chuyển tải có thanh gạt =Transporteur à raclettes/transporteur à racloirs+ băng tải gạt =Transporteur à rateaux+ băng tải cào =Transporteur à secousses/transporteur vibrant+ băng tải rung =Transporteur à chaîne+ băng tải xích =Transporteur continu+ băng tải vô tận, băng tải khép kín =Transporteur à galets/transporteur à rouleaux+ băng tải con lăn, băng lăn chuyển tải =Transporteur à godets+ băng gàu chuyển tải - (sinh vật học; sinh lý học) chất tải, vật tải =Transporteur d'hydrogène+ chất tải hydro * tính từ - chuyên chở, vận tải =Voiturier transporteur+ người chủ xe vận tải
|
|
transporté * tính từ - hoan hỉ =Il était tout transporté+ anh ấy hoan hỉ vô cùng
|
|
transposable * tính từ - có thể chuyển vị =Membre de phrase transposable+ đoạn câu có thể chuyển vị - (âm nhạc) có thể dịch giọng
|
|
transposer * ngoại động từ - chuyển vị =Transposer les mots d'une phrase+ chuyển vị các từ trong một câu - chuyển đổi, chuyển =Transposer les propriétés en figures+ chuyển những thuộc tính thành hình vẽ - (âm nhạc) dịch giọng
|
|
transpositeur * tính từ - (âm nhạc) dịch giọng =Instrument transpositeur+ nhạc khí dịch giọng * danh từ giống đực - (âm nhạc) cái dịch giọng
|
|
transposition * danh từ giống cái - sự chuyển vị =Transposition de lettres+ sự chuyển vị con chữ =Transposition d'un viscère+ sự chuyển vị một nội tạng =Transposition des termes d'un membre d'une équation dans l'autre membre+ (toán học) sự chuyển vế phương trình - sự chuyển đổi, sự chuyển =Transposition de la réalité+ sự chuyển đổi thực tại =Transposition de fréquence+ sự chuyển đổi tần số =Transposition moléculaire+ sự chuyển vị phân tử - (âm nhạc) sự dịch giọng, bản dịch giọng =Transposition à l'octave+ sự dịch (giọng) quãng tám
|
|
transpyrénéen * tính từ - bên kia núi Pi-rê-nê
|
|
transsaharien * tính từ - xuyên Xa-ha-ra =Chemin de fer transsaharien+ đường xe lửa xuyên Xa-ha-ra * danh từ giống đực - đường xe lửa xuyên Xa-ha-ra
|
|
transsexualisme * danh từ giống đực - (y học) hội chứng chuyển giới tính
|
|
transsibérien * tính từ - bên kia Xi-bia - xuyên Xi-bia =Chemin de fer transsibérien+ đường xe lửa xuyên Xi-bia * danh từ giống đực - đường xe lửa xuyên Xi-bia
|
|
transsonique * tính từ - (vật lý học) gần âm =Vitesse transsonique+ tốc độ gần âm
|
|
transsubstantiation * danh từ giống cái - (y học) sự hóa thể (hóa bánh và rượu thành thân và máu của Giê-xu)
|
|
transsubstantier * ngoại động từ - (tôn giáo) hóa thể (bánh và rượu)
|
|
transsudat * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) dịch thấm
|
|
transsudation * danh từ giống cái - sự thấm dịch
|
|
transsuder * nội động từ - thấm ra * ngoại động từ - để thấm ra
|
|
transvasement * danh từ giống đực - sự trút sang bình khác - sự sang bọng ong
|
|
transvaser * ngoại động từ - trút sang bình khác
|
|
transversaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) mỏm ngang * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ ngang
|
|
transversal * tính từ - ngang =Rue transversale+ phố ngang =Coupe transversale+ mặt cắt ngang
|
|
transversale * tính từ giống cái - xem transversal * danh từ giống cái - (toán học) đường hoành =Transversale coupant les côtés d'un triangle+ đường hoành cắt các cạnh của một tam giác
|
|
transversalement * phó từ - ngang =Couper transversalement+ cắt ngang
|
|
transverse * tính từ - (giải phẫu) ngang =Apophyse transverse+ mỏm ngang =Muscle transverse+ cơ ngang
|
|
transvestisme * danh từ giống đực - như travestisme
|
|
transvider * ngoại động từ - trút sang =Transvider le sucre d'un paquet dans le sucrier+ trút gói đường sang lọ đường
|
|
transylvain * tính từ - (thuộc) Tran-xin-va-ni-a (xứ ở Ru-ma-ni)
|
|
trantran - xem tran-tran
|
|
trappe * danh từ giống cái - bẫy sập - cánh cửa sập, cửa sập - cửa cánh trượt, cửa sổ cánh trượt =trappe électronique+ bẫy electron =trappe pour les neutrons+ bẫy nơtron =trappe à ions+ bẫy ion =trappe de visite+ cửa quan sát, lỗ quan sát =trappe d'évacuation+ cửa thoát (an toàn)
|
|
trapper * nội động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đánh bẫy; đi săn (Bắc Mỹ)
|
|
trappeur * danh từ giống đực - người đánh bẫy (Bắc Mỹ)
|
|
trappillon * danh từ giống đực - nắp cửa sập - (sân khấu) của sàn
|
|
trappiste * danh từ giống đực - (tôn giáo) tu sĩ dòng Tơ-ráp
|
|
trappistine * danh từ giống cái - nữ tu sĩ dòng Tơ-ráp - rượu mùi trapixtin (do các tu sĩ dòng Tơ-ráp chế ra)
|
|
trapu * tính từ - béo lùn =Un homme trapu+ một người béo lùn # Phản nghĩa =élancé - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) giỏi =Être trapu en mathématiques+ giỏi toán - (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) hóc búa =Un problème trapu+ bài toán hóc búa
|
|
trapèze * danh từ giống đực - hình thang =Trapèze isocèle+ hình thang cân =Trapèze rectangle+ hình thang vuông - (giải phẫu) cơ thang - (thể dục thể thao) đu xà treo =Trapèze volant+ trò đu bay (ở rạp xiếc)
|
|
trapéziste * danh từ - người làm trò đu (ở rạp xiếc)
|
|
trapézoïdal * tính từ - (có) hình thang =Prisme à bases trapézoïdales+ lăng trụ đáy hình thang
|
|
trapézoïde * tính từ - (có) dạng thang =os trapézoïde+ (giải phẫu) học xương thê * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương thê - hình dạng thang
|
|
traque * danh từ giống cái - (săn bắn) sự vây dồn (thú săn) # đồng âm =Trac.
|
|
traquenard * danh từ giống đực - bẫy =Tomber dans un traquenard+ bị mắc bẫy
|
|
traquer * ngoại động từ - vây dồn =Traquer un cerf+ (săn bắn) vây dồn một con hươu =Traquer un voleur+ vây dồn một tên kẻ cắp
|
|
traquet * danh từ giống đực - (săn bắn) bẫy chồn
|
|
trattoria * danh từ giống cái - quán ăn bình dân (ở ý)
|
|
trauma * danh từ giống đực - (y học) thương tổn cục bộ
|
|
traumatique * tính từ - (y học) (thuộc) chấn thương =Lésion traumatique+ thương tổn chấn thương =fièvre traumatique+ (y học) sốt mưng mủ
|
|
traumatisant * tính từ - (tâm lý học) gây chấn thương tâm thần =Evénement traumatisant+ sự kiện gây chấn thương tâm thần
|
|
traumatiser * ngoại động từ - (y học) gây chấn thương =Cet accident l'a traumatisé+ tai nạn ấy đã gây chấn thương cho anh ta - (tâm lý học) gây chấn thương tâm thần =Nouvelle qui l'a traumatisé+ tin gây cho anh ta một chấn thương tâm thần
|
|
traumatisme * danh từ giống đực - (y học) chấn thương - (tâm lý học) chấn thương tâm thần
|
|
traumatologie * danh từ giống cái - (y học) khoa chấn thương, chấn thương học
|
|
traumatologique * tính từ - xem traumatologie
|
|
travail * danh từ giống đực (số nhiều travaux) - sự làm việc, lao động =Le travail et le repos+ sự làm việc và sự nghỉ ngơi =Le travail est noble+ lao động là cao quý =Travail manuel/travail intellectuel+ lao động chân tay/lao động trí óc =Travail aux pièces+ công việc tính theo sản phẩm =Travail salarié+ công việc có hưởng lương, công việc ăn lương - việc làm, công việc =Commencer son travail+ bắt đầu công việc của mình =Travail complexe+ công việc phức tạp =Travail cyclique+ công việc theo chu trình =Travail d'entretien+ công việc bảo dưỡng =Travail sous tension+ công việc ở nơi có điện =Travail sur le terrain+ công việc trên thực địa - cách làm =Travail méticuleux+ cách làm tỉ mỉ =Travail à chaud/travail à froid+ sự gia công nóng/sự gia công nguội - công trình nghiên cứu, tác phẩm =Publier un travail scientifique+ xuất bản một công trình nghiên cứu khoa học =Faire imprimer son travail+ đưa in tác phẩm của mình - tác động =Travail de la fermentation+ tác động của sự lên men - (vật lí) công = L'unité de travail est le joule+ đơn vị của công là jun =Travail de déformation+ công làm biến dạng =Travail de décélération+ công giảm tốc =Travail d'expansion+ công giãn nở =Travail de frottement+ công ma sát =Travail interne+ công trong, nội công =Travail externe+ công ngoài, ngoại công =Travail mécanique+ công cơ học =Travail musculaire+ công của cơ bắp =Travail négatif/travail positif+ công âm/công dương =Travail utile+ công hữu ích =Travail spécifique+ công riêng =Travail total+ công toàn phần =Travail de vibration moléculaire+ công dao động phân tử =Travail à vide+ công không tải =Travail par tour+ công mỗi vòng quay - (y học) sự chuyển dạ, sự đau đẻ =Femme en travail+ người phụ nữ đang chuyển dạ =Table de travail+ bàn đẻ =Salle de travail+ buồng đẻ - (từ cũ) sự khó nhọc, sự vất vả =Les voyages ont leurs travaux+ đi du lịch có những sự vất vả riêng - (từ cũ) sự lo lắng =Ne vous mettez pas en travail+ xin anh đừng lo lắng = c'est du travail d'amateur+ đó là công việc tài tử, đó là một công việc cẩu thả =inspecteur des travaux finis+ (đùa cợt; hài hước) anh lười chỉ ngồi nhìn người khác làm việc =travail de bénédictin+ xem bénédictin =travail de cheval+ việc làm khó nhọc =travail du sanglier+ (săn bắn) chỗ lợn rừng dũi =travaux d'art+ công trình nghệ thuật =travaux forcés+ xem forcé =travaux de défense+ công sự phòng thủ =travaux publics+ công trình công cộng =travaux pratiques+ công trình thực nghiệm =travaux souterrains+ công trình ngầm (dưới đất) =travail noir+ việc làm lậu =un travail de Romain+ một công việc gay go vất vả # phản nghĩa =Inaction, oisiveté, repos; loisir, vacances; chômage.
|
|
travaillant * tính từ - (Surfaces travaillantes) mặt làm việc (của cối xay...)
|
|
travailler * nội động từ - làm việc, lao động; học hành, học tập =Un jeune homme en âge de travailler+ một thanh niên đến tuổi lao động =élève qui ne travaille pas+ người học sinh chẳng học hành gì # Phản nghĩa =S'amuser, chômer, flâner, se reposer. - hoạt động = L'imagination travaille+ trí tưởng tượng hoạt động - ra sức làm; cố đạt tới =Travailler à sa robe+ ra sức may chiếc áo dài =Travailler à la réussite+ cố đạt tới thành công - (nghĩa xấu) làm cho đến nổi =Le joueur d'argent travaille à sa ruine+ kẻ cờ bạc làm cho đến nỗi tan tành sự nghiệp - sinh lợi =Faire travailler son argent+ để cho đồng tiền của mình sinh lợi - oằn đi, vênh đi, méo đi =Poutre qui travaille+ cái xà nhà oằn đi =Planche qui travaille+ tấm ván vênh đi - lên men =Vin qui commence à travailler+ rượu vang bắt đầu lên men - (hội họa) phai đi =Les couleurs de ce tableau ont travaillé+ màu sắc của bức tranh này phai đi =travailler comme une bête de somme+ làm việc quần quật =travailler contre quelqu'un+ tìm cách làm hại ai =travailler du chapeau+ (thân mật) điên điên =travailler pour quelqu'un+ tìm cách ủng hộ ai * ngoại động từ - làm, gia công =Travailler le fer+ gia công sắt =Travailler la terre+ làm đất - trau chuốt =Travailler ses vers+ trau chuốt câu thơ của mình - (thân mật) học =Travailler les mathématiques+ học toán =Travailler le piano+ học piano - tác động đến =Travailler l'opinion+ tác động đến dư luận - làm cho băn khoăn, làm cho áy náy, làm cho lo lắng =Cette histoire le travaille+ cái chuyện đó làm cho ông ta áy náy - tập cho =Travailler un cheval+ tập cho con ngựa - trộn =Travailler une sauce+ trộn nước sốt - pha gian =Travailler le vin+ pha gian rượu vang - làm cho mệt =Travailler un poisson au bout de la ligne+ làm cho mệt con cá ở đầu dây câu - (từ cũ; nghĩa cũ) làm cho khổ, hành =Le rhumatisme le travaille+ bệnh thấp khớp hành anh ấy
|
|
travailleur * danh từ - người làm việc, người lao động =Gloire aux travailleurs+ vẻ vang thay những người lao động =Les travailleurs intellectuels+ những người lao động trí óc * tính từ - lao động =Une rue travailleuse+ một phố lao động =Masse travailleuse+ quần chúng lao động - chăm chỉ =élève travailleur+ học hành chăm chỉ # phản nghĩa =Inactif, oisif; fainéant, paresseux.
|
|
travailleuse * tính từ giống cái - xem travailleur * danh từ giống cái - phụ nữ lao động - bàn khâu vá
|
|
travaillisme * danh từ giống đực - phong trào Công đảng (Anh)
|
|
travailliste * danh từ - đảng viên Công đảng (Anh) * tính từ - (thuộc) Công đảng (Anh)
|
|
travailloter * nội động từ - vừa làm vừa nghỉ
|
|
travaillé * tính từ - gia công =Du bois travaillé+ gỗ gia công - trau chuốt =Style travaillé+ lời văn trau chuốt
|
|
travelage * danh từ giống đực - (đường sắt) - bộ tà vẹt - số tà vẹt trên mỗi kilomet
|
|
travelling * danh từ giống đực - (điện ảnh) sự trượt =Travelling avant+ sự trượt tới =Travelling arrière+ sự trượt lui
|
|
travers * danh từ giống đực - nét kỳ cục, tật = C'était une bonne femme malgré ses petits travers+ đó là một phụ nữ tốt mặc dầu những tật nhỏ của mà ta - (từ cũ; nghĩa cũ) bề ngang =Un travers de doigt+ một bề ngang ngón tay =à tort et à travers+ xem tort =à travers+ qua =Voir à travers le verre+ nhìn qua thuỷ tinh =Passer à travers la foule+ đi qua đám đông =au travers+ xuyên qua =au travers de+ qua giữa =Au travers de l'ennemi+ qua giữa quân địch =de travers+ nghiêng, lệch =Mettre sa casquette de travers+ đội lệch mũ cát két+ vẹo =Avoir les jambes de travers+ có cẳng chân vẹo+ sai, lệch sai =Répondre de travers+ trả lời sai =Avoir l'esprit de travers+ có đầu óc lệnh lạc =Raisonner de travers+ lý luận ngang phè =en travers+ ngang chiều sóng =Se mettre en travers du chemin+ đứng ngang đường =mer de travers+ biển đập ngang vào thành tàu =par le travers+ như en travers =passer au travers+ thoát khỏi nguy hiểm; tránh khỏi trừng phạt =regarder de travers+ xem regarder
|
|
traversable * tính từ - có thể qua được =Rivière traversable à gué+ sông có thể lội qua được
|
|
traverse * danh từ giống cái - thanh ngang, then ngang =Traverse d'entretoisement+ thanh xà ngang, dầm ngang - (đường sắt) tà vẹt =Traverse d'aiguille+ tà vẹt ghi =Traverse en U renversé+ tà vẹt lòng máng úp =Traverse rectangulaire+ tà vẹt dạng súc vuông =Traverse non injectée+ tà vẹt không bơm tẩm =Traverse métallique rivée+ tà vẹt kim loại tán rivê =Traverse créosotée+ tà vẹt tẩm crêôzôt =Traverse à bords plats+ tà vẹt gờ phẳng =Traverse jumelée+ tà vẹt ghép cặp =Traverse de joint+ tà vẹt chỗ nối ray =Traverse en béton armé+ tà vẹt bê-tông cốt sắt - (tiếng địa phương) đường tắt, lối tắt =Prendre la traverse+ đi lối tắt - (từ cũ; nghĩa cũ) trở ngại, khó khăn =chemin de traverse+ đường tắt, lối tắt =à la traverse+ (từ cũ; nghĩa cũ) nghiêng, lệch =de traverse+ (từ cũ; nghĩa cũ) ngang
|
|
traverser * ngoại động từ - qua, đi qua =Traverser un pont+ qua một cái cầu =Traverser une forêt+ đi qua một khu rừng =Le Fleuve Rouge traverse Hanoi+ sông Hồng chày qua Hà Nội - thấm qua, xuyên qua, lách qua =La pluie a traversé ses vêtements+ nước mưa đã thấm qua quần áo nó =Radiation qui traverse un milieu+ tia bức xạ xuyên qua một môi trường =Traverser une foule nombreuse+ lách qua đám đông - (nghĩa bóng) thoáng qua =Une image me traversa l'esprit+ một hình ảnh thoáng qua trí tôi - trải qua =Traverser une période féconde en événements+ trải qua một thời kỳ có nhiều sự kiện - (từ cũ; nghĩa cũ) cản trở, làm khó dễ =Son rival ne pouvait le traverser+ địch thủ của nó không thể cản trở nó
|
|
traversier * tính từ - tắt ngang =Un chemin traversier+ một con đường tắt ngang - ngang =Flûte traversière+ sáo ngang * danh từ giống đực - then ngang (thuyền) - (rađiô) dây trời ngang
|
|
traversin * danh từ giống đực - gối ống, gối dài đầu giường - gỗ đáy thùng - then ngang (ở thuyền...)
|
|
traversée * danh từ giống cái - sự đi qua; chuyến đi qua =La traversée du Sahara+ sự đi qua sa mạc Xa-ha-ra - sự vượt biển; chuyến vượt biển =La traversée de Calais à Douvres+ sự vượt biển từ Ca-le đến Đu-vrơ =traversée de voie+ (đường sắt) chỗ đường giao nhau
|
|
travesti * tính từ - (sân khấu) giả trang =Rôle traverti+ vai giả trang =Acteur traverti+ diễn vai giả trang * danh từ giống đực - vai giả trang; người giả trang; quần áo giả trang - (tâm lý học) người có tật giả trang
|
|
travestir * ngoại động từ - giả trang =Travestir un homme en femme+ giả trang người đàn ông thành đàn bà - (nghĩa bóng) bóp méo, xuyên tạc =Travestir la pensée de quelqu'un+ xuyên tạc tư tưởng của ai - (văn học) mô phỏng đùa, nhại =Travestir le poème de Nguyen Du+ nhại bài thơ của Nguyễn Du
|
|
travestisme * danh từ giống đực - tật giả trang (nam mặc quần áo nữ và ngược lại)
|
|
travestissement * danh từ giống đực - sự giả trang; cách giả trang - (nghĩa bóng) sự bóp méo, sự xuyên tạc =Travestissement de la vérité+ sự xuyên tạc chân lý =pièce à travestissements+ (sân khấu) vở kịch một người đóng nhiều vai =rôle à travestissements+ vai đóng nhiều nhân vật khác nhau
|
|
travée * danh từ giống cái - gian (nhà) =Maison à cinq travées+ nhà năm gian - nhịp (cầu) =Pont de quatre travées+ cầu bốn nhịp - dãy bàn ghế =Les travées d'une assemblée+ những dãy bàn ghế trong một hội nghị
|
|
trayeur * danh từ giống đực - người vắt sữa * tính từ - (để) vắt sữa =Engin trayeur+ dụng cụ vắt sữa
|
|
trayeuse * tính từ giống cái - xem trayeur * danh từ giống cái - người vắt sữa - máy vắt sữa
|
|
trayon * danh từ giống đực - núm vú (bò cái, dê cái...)
|
|
traînage * danh từ giống đực - sự vận chuyển bằng xe trượt tuyết - (ngành mỏ) sự chuyển vật liệu bằng dây cáp
|
|
traînailler * ngoại động từ, nội động từ - như traînasser
|
|
traînant * tính từ - kéo dài ra =Voix traînante+ giọng kéo dài ra - quét đất lòng thòng =Robe traînante+ áo dài lòng thòng
|
|
traînard * danh từ giống đực - (thân mật) người kéo lê đằng sau, người tụt lại =Les traînards d'une unité en marche+ những người tụt lại sau trong một đơn vị hành quân - người chậm như sên
|
|
traînasse * danh từ giống cái (thực vật học) - thân bò lan, dây bò lan - cỏ ống - cây nghề bò
|
|
traînasser * ngoại động từ - kéo lê =Traînasser ses chaussures+ kéo lê giày - kéo lê ra =Traînasser son travail+ kéo lê công việc ra * nội động từ - đi lang thang, đi vẩn vơ =Il traînassait dans la rue+ nó đi lang thang ngoài phố - kéo rê (công việc) ra
|
|
traîne * danh từ giống cái - đuôi áo dài =La traîne de la mariée+ đuôi áo dài của cô dâu - bó củi kéo lết - (ngư nghiệp) lưới vây - (tiếng địa phương) bụi cây bờ tường - (tiếng địa phương) đường trũng =à la traîne+ kéo theo sau =Mettre une embarcation à la traîne+ buộc một thuyền kéo theo sau+ tụt lại sau =Inquiet d'être à la traîne+ lo tụt lại sau+ buông vung bỏ vãi
|
|
traîne-buisson * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) chim chích
|
|
traîne-malheur * danh từ giống đực không đổi - (thân mật) người khố rách áo ôm
|
|
traîne-misère * danh từ giống đực không đổi - như traîne-malheur
|
|
traîneau * danh từ giống đực - xe trượt tuyết - xe quệt - lưới vây (đánh cá, đánh chim)
|
|
traînement * danh từ giống đực - sự kéo lê =Traînement des pieds+ sự kéo lê chân - sự ề à =Le traînement de voix+ giọng ề à
|
|
traîner * ngoại động từ - kéo, lôi =Traîner une charrette+ kéo một xe bò - kéo theo, mang theo =Elle traîne toute sa famille avec elle+ chị ấy kéo cả gia đình theo mình =Il traînait un livre dans ses valises+ anh ấy mang theo một quyển sách để trong va-li =La guerre traîne à sa suite bien des calamités+ chiến tranh kéo theo nhiều tai họa - lôi kéo, lôi cuốn =Traîner tous les coeurs après soi+ lôi cuốn mọi tấm lòng theo mình - kéo lê =Traîner les pieds+ kéo lê chân =Traîner une vie misérable+ kéo lê một cuộc sống khổ cực - kéo dài =Traîner sa voix+ kéo dài giọng nói =traîner à la barre+ đưa ra trước tòa án =traîner dans la boue+ làm nhục, sỉ nhục =traîner en longueur+ xem longueur =traîner sa chaîne+ kéo lê cuộc đời đau khổ =traîner ses guêtres+ xem guêtre * nội động từ - lẽo đẽo theo sau =Coureur qui traîne+ người chạy đua lẽo đẽo theo sau - kéo thành vệt dài =Lueurs rouges qui traînent à l'horizon+ những ánh hồng kéo thành vệt dài ở chân trời - quét đất lòng thòng =Robe qui traînait+ áo dài quét đất =Des vêtements en loques qui traînent+ những quần áo rách lòng thòng - kéo dài =Procès qui traîne trop longtemps+ vụ án kéo dài lâu quá =Une voix qui traîne+ giọng nói kéo dài - đi lang thang =Il traîne dans les rues+ nó đi lang thang ngoài phố - ốm yếu khật khừ =Il y a longtemps qu'il traîne+ anh ấy ốm yếu khật khừ từ lâu rồi - buông vung bỏ vãi; nhan nhản =Des ustensiles qui traînaient partout+ những dụng cụ buông vung bỏ vãi khắp nơi =Cela traîne partout+ cái đó nhan nhãn khắp nơi
|
|
traîneur * danh từ giống đực - người kéo =Traîneur de chariot+ người kéo xe chở đồ =Traîneur de rues+ người lang thang ngoài phố - người đi chậm, người tụt lại sau những người khác =traîneur de sabre+ xem sabre
|
|
traînée * danh từ giống cái - vệt dài, vệt =Traînée de sang+ vệt máu dài =Traînée lumineuse d'une comète+ vệt sáng của sao chổi - dây cây dầm - (hàng không) sức cản chính diện - (thông tục) đĩ rạc =se répandre comme une traînée de poudre+ xem poudre
|
|
traître * tính từ - phản bội, phản trắc =être traître à sa patrie+ phản bội tổ quốc =Paroles traîtresses+ những lời phản trắc - (nghĩa rộng) hiểm độc, lừa lọc =Projet traître+ dự kiến hiểm độc =Apparence traîtresse+ bề ngoài lừa lọc =ne pas dire un traître mot+ không nói một lời, lặng thinh * danh từ giống đực - kẻ phản bội =Punir un traître+ trừng phạt một kẻ phản bội - (từ cũ; nghĩa cũ) kẻ bạc tình, kẻ phụ bạc - (từ cũ; nghĩa cũ) đồ ác mó (tiếng chửi) =en traître+ phản bội =Prendre quelqu'un en traître+ phản bội ai # phản nghĩa =Fidèle, loyal.
|
|
traîtreusement * phó từ - (một cách) phản bội, (một cách) phản trắc =Attaquer traîtreusement+ tấn công một cách phản trắc
|
|
traîtrise * danh từ giống cái - sự phản bội, tính phản bội, tính phản trắc =La traîtrise d'un complot+ tính phản trắc của một âm mưu - điều phản bội, điều phản trắc =Ne pas tolérer une traîtrise+ không tha thứ một điều phản trắc
|
|
treillage * danh từ giống đực - lưới mắt cáo - hàng rào mắt cáo
|
|
treillager * ngoại động từ - cho lưới mắt cáo vào =Treillager une fenêtre+ cho lưới mắt cáo vào cửa sổ - (nghĩa bóng) dán dọc ngang =Vitrines treillagées de bandes de papier+ cửa kính dán những dải giấy dọc ngang
|
|
treillageur * danh từ giống đực - người đan mắt cáo
|
|
treille * danh từ giống cái - giàn nho =à l'ombre d'une treille+ dưới bóng giàn nho - nho mọc giàn - (ngành dệt) mắt (vải màn) =le dieu de la treille+ thần rượu, ma men =le jus de la treille+ (thần thoại; thần học) rượu nho
|
|
treillis * danh từ giống đực - lưới mắt cáo =Garde-manger de treillis de bois+ gỗ đan mắt cáo - (ngành dệt) vải gai thô - quần áo lao động; quần áo tập =Se mettre en treillis+ mặc quần áo lao động
|
|
treillisser * ngoại động từ - cho lưới mắt cáo vào (cửa sổ...)
|
|
treillissé * tính từ - đan mắt cáo; thủng mắt cáo =Corbeille treillissée+ làn đan mắt cáo
|
|
treize * tính từ - mười ba =Un garçon de treize ans+ một cậu bé mười ba tuổi - (thứ) mười ba =Page treize+ trang mười ba * danh từ giống đực - mười ba - số mười ba - ngày mười ba =Il partira le treize+ anh ta sẽ ra đi ngày mười ba
|
|
treizième * tính từ - thứ mười ba =Le treizième siècle+ thế kỷ (thứ) mười ba - phần mười ba =La treizième partie+ một phần mười ba * danh từ - người thứ mười ba; cái thứ mười ba =être le treizième de sa classe+ là người thứ mười ba trong lớp * danh từ giống đực - phần mười ba =Le treizième de 117 est 9+ một phần mười ba của 117 là 9
|
|
treizièmement * phó từ - mười ba là
|
|
tremblant * tính từ - run =Tremblant de fièvre+ sốt run - rung =Un pont tremblant+ một cái cầu rung - sợ run =Enfant tremblant+ đứa trẻ sợ run # Phản nghĩa =Ferme, immobile, stable; hardi. * danh từ giống đực - (âm nhạc) bộ rung, bộ vê =Tremblant de l'orgue+ bộ rung của đàn ống
|
|
tremblante * tính từ giống cái - xem tremblant
|
|
tremble * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dương rung lá
|
|
tremblement * danh từ giống đực - sự run =Tremblement de la main+ sự run tay - sự rung =Le tremblement d'un pont suspendu+ sự rung của chiếc cầu treo - sự run sợ =et tout le tremblement+ (thân mật) và những cái khác =Causer honneur, loyauté et tout le tremblement+ nói chuyện về danh dự, lòng trung thực và những cái khác =tremblement de terre+ động đất =tremblement de terre artificiel+ động đất nhân tạo =tremblement de terre désastreux+ động đất gây tai hoạ =tremblement de terre instrumental+ động đất làm lay động đồ đạc dụng cụ =tremblement de terre léger+ động đất nhẹ =tremblement de terre périphérique+ động đất ngoại vi # phản nghĩa =Fermeté, immobilité.
|
|
trembler * nội động từ - run, run rẩy =Trembler de peur+ sợ run lên - run run =La voix des vieillards tremble+ giọng các cụ già run run - rung =Les vitres tremblent+ cửa kính rung - chập chờn =Lumière qui tremble+ ánh sáng chập chờn - (nghĩa bóng) run sợ, lo sợ =Je tremble qu'il lui arrive un danger+ tôi lo sợ anh ấy gặp một hiểm họa =à faire trembler+ ghê quá, đáng sợ quá =trembler comme une feuille+ xem feuille
|
|
trembleur * danh từ giống đực - (điện học) bộ phối điện - (y học, thân mật) người bị liệt rung - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người hay run sợ, người nhát =Il ne s'en va pas comme un trembleur+ anh ấy không bỏ đi như một người nhát * tính từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng) - run sợ =Un amoureux trembleur+ một tình nhân run sợ
|
|
trembleuse * tính từ giống cái - xem trembleur * danh từ giống cái - người bị liệt rung - người hay run sợ, người nhát - tách chít trôn (trôn chít vào sâu lòng đĩa)
|
|
tremblotant * tính từ - run lẩy bẩy =Main tremblotante+ bàn tay run lẩy bẩy - run run =Voix tremblotante+ giọng run run - chập chờn, nhấp nháy =Lumière tremblotante+ ánh sáng chập chờn
|
|
tremblote * danh từ giống cái - (thông tục) sự run rẩy; sự run sợ =Avoir la tremblote+ run rẩy; run sợ
|
|
tremblotement * danh từ giống đực - sự run rẩy =Tremblotement de la main+ sự run rẩy bàn tay - sự run run =Tremblotement de la voix+ sự run run giọng - sự chập chờn, sự nhấp nháy =Tremblotement de la lumière+ sự chập chờn của ánh sáng
|
|
trembloter * nội động từ - run rẩy =Trembloter de froid+ run rẩy vì rét - run run =Voix qui tremblote+ giọng run run - chập chờn, nhấp nháy =Lumière qui tremblote+ ánh sáng chập chờn
|
|
tremblé * tính từ - run =écriture tremblée+ chữ viết run =Voix tremblée+ giọng run =filet tremblé+ (ngành in) đường chỉ lượn sóng * danh từ giống đực - (ngành in) đường chỉ lượn sóng
|
|
trempabilité * danh từ giống cái - (kỹ thuật) khả năng tôi dày (của thép)
|
|
trempage * danh từ giống đực - sự nhúng; sự ngâm =Trempage du linge+ sự nhúng quần áo =Trempage des semences+ sự nhúng hạt giống =Trempage thermique+ sự ngâm nóng =Trempage coagulé+ sự ngâm đông tụ - (ngành in) sự dấp nước =Trempage du papier pour l'impression+ sự dấp nước giấy để in
|
|
trempant * tính từ - (kỹ thuật) tôi được =Acier trempant+ thép tôi được
|
|
trempe * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự tôi =La trempe de l'acier+ sự tôi thép =Trempe accélérée+ sự tôi nhanh =Trempe arrêtée+ sự tôi đẳng nhiệt =Trempe à l'air+ sự tôi trong không khí =Trempe par arrosage+ sự tôi tưới =Trempe par aspersion+ sự tôi phun =Trempe par immersion+ sự tôi nhúng =Trempe au bain+ sự tôi trong dung dịch =Trempe au bain de sel+ sự tôi trong nước muối =Trempe au chalumeau+ sự tôi bằng mỏ đốt =Trempe différée/trempe étagée/trempe échelonnée+ sự tôi từng nấc =Trempe directe+ sự tôi trực tiếp (ngay sau khi nhiệt luyện) =Trempe à la flamme+ sự tôi lửa =Trempe au four+ sự tôi trong lò =Trempe à l'huile+ sự tôi dầu =Trempe par induction+ sự tôi cảm ứng =Trempe préalable+ sự tôi sơ bộ =Trempe sur presse+ sự tôi trên máy cán =Trempe rotative+ sự tôi quay =Trempe suivie de revenue+ sự tôi và ram (liên hợp) =Trempe superficielle+ sự tôi bề mặt - (nghĩa bóng) nghị lực tinh thần; tính kiên cường =Un homme de cette trempe+ một người có nghị lực tinh thần như thế - (ngành in) như trempage - (thông tục) trận đòn =Recevoir une trempe+ bị một trận đòn
|
|
tremper * ngoại động từ - nhúng =Tremper sa plume dans l'encre+ nhúng ngòi bút vào mực - thấm; làm ướt =Sueur qui trempe la chemise+ mồ hôi thấm áo sơ mi = L'averse qui a trempé le plancher+ trận mưa rào đã làm ướt sàn - (kỹ thuật) tôi =Tremper une lame d'épée+ tôi một lưỡi gươm - (nghĩa bóng) tôi luyện = L'expérience l'a trempé+ kinh nghiệm đã tôi luyện anh ấy =tremper la soupe+ nhúng bánh mì vào nước xúp =tremper ses mains dans le sang+ (văn học) nhúng tay vào máu =tremper son vin+ pha thêm nước vào rượu * nội động từ - nhúng ngâm =Fleurs qui trempent dans l'eau d'un vase+ hoa nhúng vào nước trong bình =Mettre du linge à tremper+ bỏ quần áo vào ngâm - (nghĩa bóng) nhúng vào, can vào =Tremper dans un crime+ nhúng vào một tội ác
|
|
trempette * danh từ giống cái -faire trempette+ tắm sơ qua (ở sông, ở biển)
|
|
tremplin * danh từ giống đực - ván nhún, ván lấy đà =Sauteur sur un tremplin+ người nhảy trên ván lấy đà - (nghĩa bóng) bàn đạp, phương tiện (để đạt mục đích)
|
|
trempé * tính từ - (đã) tôi =Acier trempé+ thép tôi - (nghĩa bóng) tôi luyện =Caractère bien trempé+ tính tình đã được tôi luyện kỹ - ướt, ướt đẫm = L'herbe trempée de rosée+ cỏ ướt đẫm sương =eau trempée+ nước có pha ít rượu =être trempé jusqu'aux os+ xem os =trempé comme une soupe+ xem soupe
|
|
trempée * tính từ giống cái - xem trempé * danh từ giống cái - (thông tục) trận đòn =Flanquer une trempée+ cho một trận đòn
|
|
trench-coat * danh từ giống đực - áo tanhcôt (áo đi mưa có thắt lưng)
|
|
trentain * danh từ giống đực - (tôn giáo) đàn cầu siêu ba mươi ngày - (từ cũ; nghĩa cũ) dạ ba chục (dạ gồm ba chục trăm sợi dọc, dùng để may lễ phục)
|
|
trentaine * danh từ giống cái - ba chục; độ ba chục =Une trentaine de personnes+ độ ba chục người - tuổi ba mươi =Elle a passé la trentaine+ chị ấy đã quá tuổi ba mươi
|
|
trente * tính từ - ba mươi =Un mois de trente jours+ một tháng ba mươi ngày - (thứ) ba mươi =Page trente+ trang ba mươi * danh từ giống đực - ba mươi - số ba mươi =Habiter au trente de cette rue+ ở phố ba mươi phố này - ngày ba mươi =Le trente du mois+ ngày ba mươi trong tháng - (thể dục thể thao) điểm ba mươi (quần vợt) =se mettre sur son trente et un+ (thân mật) diện quần áo đẹp nhất
|
|
trente-et-quarante * danh từ giống đực khđổi - (đánh bài) (đánh cờ) trò chơi ba bốn mươi
|
|
trentenaire * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (lâu) ba chục năm
|
|
trentième * tính từ - thứ ba mươi =La trentième année+ năm thứ ba mươi - phần ba mươi =La trentième partie d'un nombre+ một phần ba mươi của một số * danh từ - người thứ ba mươi; cái thứ ba mươi =Elle est la trentième sur la liste+ chị ấy là người thứ ba mươi trên danh sách * danh từ giống đực - phần ba mươi =Toucher deux trentièmes de la somme+ lĩnh hai phần ba mươi của số tiền
|
|
trentièmement * phó từ - ba mươi là
|
|
trescheur * danh từ giống đực - đường bờ hẹp (ở huy hiệu)
|
|
tressage * danh từ giống đực - sự tết, sự bện =Tressage de la paille+ sự bện rơm
|
|
tressaillant * tính từ - rùng mình, run =Une voix tressaillante de crainte+ một giọng nói run sợ
|
|
tressaillement * danh từ giống đực - sự rùng mình, sự run rẩy - sự rung rinh, sự rung chuyển =Le tressaillement du feuillage des arbres+ sự rung rinh của lá cây
|
|
tressaillir * nội động từ - rùng mình, run rẩy =Elle tressaillit au léger bruit+ nghe một tiếng động nhẹ, chị ấy rùng mình - rung rinh, rung chuyển =Les feuilles tressaillaient+ lá cây rung rinh =La vieille maison tressaillit+ ngôi nhà cổ lỗ rung chuyển
|
|
tressautement * danh từ giống đực - như tressaut
|
|
tressauter * nội động từ - giật mình =Le bruit la fait tressauter+ tiếng động làm cho chị ấy giật mình - làm rùng chuyển, làm nẩy lên =Le coup de poing sur la table fait tressauter les verres+ cái đấm xuống bàn làm cốc chén nẩy lên
|
|
tresse * danh từ giống cái - dải bện, dải tết =Tresse de paille+ dải rơm bện =Tresse ornementale+ dải bện trang trí - bím =Tresse de cheveux+ bím tóc
|
|
tresser * ngoại động từ - bện, tết =Tresser des fils+ tết sợi =Tresser des cheveux+ tết tóc =Tresser un câble+ bện một dây cáp =tresser des couronnes à quelqu'un+ ca ngợi ai
|
|
treuil * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái tời =Lever des charges à l'aide d'un treuil+ dùng tời đưa đồ nặng lên =Treuil automatique+ tời tự động =Treuil à air comprimé+ tời khí nén =Treuil auxiliaire+ tời phụ trợ =Treuil de battage+ tời búa đập =Treuil à bras/treuil à main+ tời quay tay =Treuil à câble+ tời cáp =Treuil de chalut+ tời kéo lưới rê =Treuil à commande par courroie+ tời quay bằng dây cu-roa =Treuil de curage+ tời nạo vét =Treuil de déboisage+ tời dọn rừng =Treuil de déhalage/treuil de remorque+ tời kéo tàu =Treuil de raclage+ tời nạo =Treuil à friction+ tời ma sát =Treuil pour double levage+ tời hai dây nâng =Treuil à engrenages+ tời bánh răng =Treuil de fonçage+ tời khoan sâu =Treuil mural+ tời áp tường =Treuil à patins+ tời con trượt =Treuil avec pignon pour chaîne+ tời có bánh răng xích =Treuil de secours+ tời dự phòng =Treuil à simple tambour+ tời một tang quay =Treuil à vapeur+ tời hơi nước =Treuil à vis sans fin+ tời truyền động trục vít - (tiếng địa phương) máy ép nho
|
|
tri * danh từ giống đực - sự lựa chọn, sự lựa =Faire le tri des semences+ lựa hạt giống - sự chia chọn =Bureau de tri+ phòng chia chọn bưu phẩm (ở bưu điện)
|
|
triacide * danh từ giống đực - (hóa học) triaxit
|
|
triade * danh từ giống cái - bộ ba =Triade de personnes+ bộ ba người =Triade de divinités+ bộ ba thần - (từ cũ; nghĩa cũ) khổ thơ ba đoạn
|
|
triage * danh từ giống đực - sự lựa, sự chọn, sự phân loại, sự tuyển (chọn) =Triage de la houille+ sự lựa than đá =Triage de chiffons+ sự phân loại giẻ, sự chọn giẻ =Triage à l'eau+ sự phân loại bằng nước =Triage à la main+ sự phân loại bằng tay =Triage mécanique+ sự lựa chọn bằng máy =Triage pneumatique+ sự phân loại bằng khí nén - vật lựa chọn ra; nơi lựa chọn - (từ cũ; nghĩa cũ) nhóm người lựa chọn =Jouer une pièce devant le triage le plus étroit+ diễn một vở kịch trước nhóm người lựa chọn kỹ nhất # phản nghĩa =Mélange. - (lâm nghiệp) khu rừng một người coi @triage * danh từ giống đực - sự lựa, sự chọn, sự phân loại, sự tuyển (chọn) =Triage de la houille+ sự lựa than đá =Triage de chiffons+ sự phân loại giẻ, sự chọn giẻ =Triage à l'eau+ sự phân loại bằng nước =Triage à la main+ sự phân loại bằng tay =Triage mécanique+ sự lựa chọn bằng máy =Triage pneumatique+ sự phân loại bằng khí nén - vật lựa chọn ra; nơi lựa chọn - (từ cũ; nghĩa cũ) nhóm người lựa chọn =Jouer une pièce devant le triage le plus étroit+ diễn một vở kịch trước nhóm người lựa chọn kỹ nhất # phản nghĩa =Mélange. - (lâm nghiệp) khu rừng một người coi
|
|
trialcool * danh từ giống đực - (hóa học) chất ba chức rượu, triola
|
|
triandrie * danh từ giống cái - (thực vật học, từ cũ; nghĩa cũ) lớp (thực vật) ba nhị
|
|
triangle * danh từ giống đực - tam giác =Triangle équilatéral+ (toán học) tam giác đều =Triangle acutangle+ tam giác nhọn =Triangle autopolaire+ tam giác tự đối cực =Triangle de conductances+ tam giác điện dẫn =Triangle des couleurs+ tam giác màu =Triangle curviligne+ tam giác cong =Triangle d'erreur des relèvements+ tam giác sai số (lấy) phương vị =Triangle isocèle+ tam giác cân =Triangle obliquangle+ tam giác góc xiên =Triangle rectangle+ tam giác vuông =Triangle rectiligne+ tam giác thẳng =Triangle de résistance+ tam giác điện kháng =Triangle scalène+ tam giác thường =Triangle sphérique+ tam giác cầu =Triangle de virage+ tam giác quay (tàu hoả) =Triangle des vitesses+ tam giác vận tốc =Triangle de raccordement+ đầu nối tam giác (tàu hoả) =Triangle occipital+ (giải phẫu) tam giác chẩm - (âm nhạc) thanh kẻng ba góc - (hàng hải) cờ tam giác
|
|
triangulaire * tính từ - (có hình) tam giác =Base triangulaire+ đáy tam giác =Muscle triangulaire+ cơ tam giác - tay ba, chọi ba =élection triangulaire+ bầu cử chọn ba (có ba người ứng cử)
|
|
triangulation * danh từ giống cái - phép đạc tam giác =Triangulation aérienne+ sự đạc tam giác ảnh hàng không =Triangulation fondamentale+ sự đạc tam giác cấp một =Triangulation graphique+ sự đạc tam giác đồ giải =Triangulation photogrammétrique+ sự đạc tam giác ảnh =Triangulation radiale+ sự đạc tam giác toả tia
|
|
trianguler * ngoại động từ - (địa lý; địa chất) đạc tam giác =Trianguler une région+ đạc tam giác một vùng
|
|
trias * danh từ giống đực - (địa lý; địa chất) kỷ triat; hệ triat
|
|
triasique * tính từ - xem trias =Système triasique+ hệ triat
|
|
triathlon * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc đua ba môn (chạy, nhảy, ném lao)
|
|
triatomique * tính từ - (hóa học) (có) ba nguyên tử =Molécule triatomique+ phân tử ba nguyên tử
|
|
tribade * danh từ giống cái - kẻ loạn dâm đồng giới nữ
|
|
tribadisme * danh từ giống đực - thói loạn dâm đồng giới nữ
|
|
tribal * tính từ - xem tribu =Régime tribal+ chế độ bộ lạc
|
|
tribalisme * danh từ giống đực - chế độ bộ lạc
|
|
triballe * danh từ giống cái - (kỹ thuật) que đập da - (từ cũ; nghĩa cũ) miếng thịt lợn chín
|
|
triballer * ngoại động từ - đập (da, cho mềm ra)
|
|
tribart * danh từ giống đực - gông tam giác (buộc ở cổ giống vật để chúng khỏi chui qua rào)
|
|
tribasique * tính từ - (hóa học) (có) ba chức bazơ =acide tribasique+ (từ cũ; nghĩa cũ) triaxit
|
|
tribo-électricité * danh từ giống cái - (vật lý học) điện ma sát
|
|
tribo-électrique * tính từ - xem tribo-électricité =Phénomène tribo-électrique+ hiện tượng điện ma sát
|
|
tribologie * danh từ giống cái - ma sát học
|
|
triboluminescence * danh từ giống cái - (vật lý học) hiện tượng phát quang ma sát
|
|
tribomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) ma sát kế
|
|
tribométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) sự đo ma sát
|
|
tribord * danh từ giống đực - mạn phải, bên bát (tàu, thuyền)
|
|
tribordais * danh từ giống đực - (hàng hải) thủy thủ mạn phải
|
|
triboulet * danh từ giống đực - anh hề - que cữ (của thợ kim hoàn để đo đường kính nhẫn)
|
|
tribu * danh từ giống cái - bộ lạc =Tribu nomade+ bộ lạc du cư - (sinh vật học; sinh lý học) tộc - (mỉa mai; nghĩa xấu) đoàn, lũ; bầu đoàn thể tử =Il est venu avec toute sa tribu+ anh ấy đến mang theo cả bầu đoàn thể tử
|
|
tribulation * danh từ giống cái - điều bất hạnh; nỗi gian truân =Il m'a conté toutes ses tribulations+ anh ấy kể cho tôi nghe tất cả những nỗi gian truân của anh ấy - (tôn giáo) điều thử thách @tribulation * danh từ giống cái - điều bất hạnh; nỗi gian truân =Il m'a conté toutes ses tribulations+ anh ấy kể cho tôi nghe tất cả những nỗi gian truân của anh ấy - (tôn giáo) điều thử thách
|
|
tribun * danh từ giống đực - người bênh vực, người bảo vệ (một lý tưởng...); nhà hùng biện (vì dân) - (sử học) thành viên viện dự luật (Pháp)
|
|
tribunal * danh từ giống đực - tòa án, tòa =Tribunal militaire+ tòa án quân sự =session d'un tribunal+ phiên tòa =tribunal de la conscience+ (nghĩa bóng) tòa án lương tâm
|
|
tribunat * danh từ giống đực (sử học) - chức quan bảo dân; chế độ bảo dân (cổ La Mã) - viện dự luật (Pháp)
|
|
tribune * danh từ giống cái - diễn đàn =Orateur qui monte à la tribune+ diễn giả lên diễn đàn - đài ngồi (dành riêng cho một số người trong nhà thờ, trong một phòng họp) =Tribune du corps diplomatique+ đài ngồi của đoàn ngoại giao - (thể dục thể thao) khán đài - mục, diễn đàn (trên báo, trên đài phát thanh, trên đài truyền hình) =Organiser une tribune sur un sujet d'actualité+ tổ chức một mục diễn đàn về một vấn đề thời sự
|
|
tribunitien * tính từ - xem tribun - (sử học) xem tribun =Le pouvoir tribunitien+ quyền lực quan bảo dân
|
|
tribut * danh từ giống đực - (văn học) phần đóng góp, phần cống hiến =Le sacrifice est un tribut qu'on doit à la patrie+ sự hy sinh là một cống hiến đối với Tổ quốc - (sử học) vật cống, của cống =Le pays vainqueur exigeait un tribut annuel+ nước thắng đòi của cống hằng năm - (sử học) thuế cống nạp (cổ La Mã) =payer (le) tribut à la nature+ xem nature # đồng âm =Tribu.
|
|
tributaire * tính từ - lệ thuộc, phụ thuộc = L'Europe est tributaire des pays tropicaux pour certaines épices+ châu Âu lệ thuộc vào các nước nhiệt đới về một số gia vị - không thể tránh được =Nous sommes tous tributaires de la mort+ tất cả chúng ta không thể tránh được cái chết - (địa lý; địa chất) là chỉ lưu (của một sông khác) =La Rivière Claire est tributaire du Fleuve Rouge+ sông Lô là chỉ lưu của sông Hồng - (sử học) phải nộp cống, phải triều cống =Pays tributaire+ nước phải nộp cống
|
|
tricalcique * tính từ -Phosphate tricalcique+ (hóa học) tricanxi photphat
|
|
tricennal * tính từ - (về) ba mươi năm =Anniversaire tricennal+ kỷ niệm ba mươi năm
|
|
tricentenaire * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (được) ba trăm năm * danh từ giống đực - kỷ niệm ba trăm năm =Célébrer le tricentenaire d'un poète+ tổ chức kỷ niệm ba trăm năm một nhà thơ
|
|
triceps * tính từ - (Muscle triceps) (giải phẫu) học cơ ba đầu * danh từ giống đực - (giải phẫu) học cơ ba đầu =Triceps brachial+ co ba đầu tay
|
|
triche * danh từ giống cái - (thân mật) ngón bài gian, ngón gian lận
|
|
tricher * nội động từ - đánh bạc gian, cờ gian bạc lận - (nghĩa rộng) gian lận - dùng mẹo khéo (để che giấu chỗ hỏng, cho khuyết tật, khi cắt áo, khi xây một công trình...) * ngoại động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) lừa đảo, đánh lừa
|
|
tricherie * danh từ giống cái - sự đánh bạc gian, thói cờ gian bạc lận =Gagner par tricherie+ được bạc vì đánh gian - (nghĩa rộng) sự gian lận
|
|
tricheur * tính từ - đánh bạc gian, cờ gian bạc lận - (nghĩa rộng) gian lận * danh từ giống đực - kẻ đánh bạc gian, kẻ cờ gian bạc lận - (nghĩa rộng) kẻ gian lận
|
|
trichiasis * danh từ giống đực - (y học) chứng lông quặm
|
|
trichineux * tính từ - có giun xoắn =Porc trichineux+ lợn có giun xoắn
|
|
trichinose * danh từ giống cái - (y học) bệnh giun xoắn
|
|
trichiné * tính từ - bị giun xoắn =Organe trichiné+ cơ quan bị giun xoắn
|
|
trichite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) tricchit, bó tinh thể * danh từ giống đực - (động vật học) gai tên
|
|
trichloracétique * tính từ - (Acide trichloracétique) (hóa học) axit tricloaxetic
|
|
trichloréthylène * danh từ giống đực - (hóa học) tricloetilen
|
|
trichocéphale * danh từ giống đực - (động vật học) giun tóc
|
|
trichologie * danh từ giống cái - khoa lông tóc
|
|
tricholome *{{tricholomes}} * danh từ giống đực - (thực vật học) nấm lưỡi cưa
|
|
trichoma * danh từ giống đực - (y học) túm tóc rối bết
|
|
trichomanie * danh từ giống cái - (y học) thói vuốt râu tóc
|
|
trichome - xem trichoma
|
|
trichomonas * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) trùng màng uốn roi đuôi
|
|
trichophyton * danh từ giống đực - nấm chốc đầu
|
|
trichoptère * danh từ giống đực (động vật học) - sâu bọ cánh lông - (số nhiều) bộ cánh lông
|
|
trichotomie * danh từ giống cái - sự chẽ ba
|
|
trichrome * tính từ - xem trichromie
|
|
trichromie * danh từ giống cái - phép ba màu (in ảnh, in tranh)
|
|
trick * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) nước bảy
|
|
triclinique * tính từ - (khoáng vật học) ba nghiêng
|
|
triclinium * danh từ giống đực - (sử học) phòng ăn ba giường (cổ La Mã)
|
|
tricoises * danh từ giống cái số nhiều - kìm nhổ đinh
|
|
tricolore * tính từ - (có) ba màu, tam tài =Drapeau tricolore+ cờ tam tài
|
|
tricorne * danh từ giống đực - mũ vành ba múi * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) (có) vành ba múi (mũ)
|
|
tricot * danh từ giống đực - hàng đan, hàng dệt kim =Tricot broché+ hàng dệt kim cải hoa =Tricot cardé+ hàng dệt kim chải tuyết =Tricot à côtes+ hàng dệt kim sọc =Tricot classique/tricot uni+ hàng dệt kim trơn =Tricot à dessin+ hàng dệt kim có hình =Tricot à dessin d'ajourage+ hàng dệt kim có hình thủng =Tricot double+ hàng dệt kim kép =Tricot double -face+ hàng dệt kim hai mặt phải =Tricot façonné+ hàng dệt kim có hình nổi =Tricot feutré/tricot foulé+ hàng nỉ dệt kim =Tricot à jour+ hàng dệt kim đan giua =Tricot molletonné+ hàng dệt kim lót vải bông =Tricot va-et-vient+ hàng dệt kim đam ziczac - áo đan, áo dệt kim
|
|
tricotage * danh từ giống đực - sự đan, sự dệt kim =Tricotage mécanique+ sự đan máy
|
|
tricoter * ngoại động từ - đan, dệt kim =Tricoter des chaussettes+ dệt bít tất =tricoter les côtes à quelqu'un+ (thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) dần cho ai một trận * nội động từ (thông tục) - chạy trốn, ba chân bốn cẳng - đạp xe đạp - (từ cũ; nghĩa cũ) khiêu vũ
|
|
tricotets * danh từ giống đực số nhiều - (sử học) điệu tricote (vũ, nhạc)
|
|
tricoteur * danh từ giống đực - người đan; thợ dệt kim
|
|
tricoteuse * danh từ giống cái - người đan (nữ), nữ công nhân dệt kim - máy dệt kim
|
|
tricoté * tính từ - đan, dệt kim
|
|
tricouni * danh từ giống đực - đinh móc (đóng dưới giày leo núi)
|
|
trictrac * danh từ giống đực - trò chơi thò lò - bàn (chơi) thò lò
|
|
tricuspide * tính từ -Valvule tricuspide+ (giải phẫu) van ba lá
|
|
tricycle * danh từ giống đực - xe đạp ba bánh * tính từ -Train d'atterrissage tricycle+ càng hạ cánh ba bánh (của máy bay)
|
|
tricéphale * tính từ - (có) ba đầu =Monstre tricéphale+ quái vật ba đầu * danh từ giống đực - (y học) quái thai ba đầu
|
|
tricératops * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn ba sừng (hóa thạch)
|
|
tridacne * danh từ giống đực - (động vật học) trai khổng lồ
|
|
tridactyle * tính từ - (động vật học) (có) ba ngón
|
|
trident * danh từ giống đực - đinh ba - (nông nghiệp) nĩa ba răng - (ngư nghiệp) lao ba răng
|
|
tridenté * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (có) ba răng =Feuille tridentée+ lá có ba răng
|
|
tridi * danh từ giống đực - (sử học) ngày thứ ba (trong tuần mười ngày của lịch cách mạng Pháp)
|
|
tridimensionnel * tính từ - (gồm) ba chiều =Espace tridimensionnel+ không gian ba chiều
|
|
triennal * tính từ - (dài) ba năm =Plan triennal+ kế hoạch ba năm - ba năm một lần =Exposition triennale+ triển lãm ba năm một lần
|
|
trier * ngoại động từ - lựa, chọn, lựa chọn =Trier des semences+ chọn hạt giống - chia chọn =Trier les lettres+ chia chọn thư =trier sur le volet+ lựa chọn kỹ lưỡng =Trier les invités sur le volet+ lựa chọn khách mời kỹ lưỡng # phản nghĩa =Mélanger, mêler.
|
|
trieur * danh từ giống đực - người chọn, người lựa, người lựa chọn =Trieur de minerai+ người lựa quặng - máy chọn =Trieur de graines+ máy chọn hạt
|
|
trieuse * danh từ giống cái - máy chọn - máy chia chọn (phiếu lỗ)
|
|
trifide * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) chẻ ba =Organe trifide+ cơ quan chẻ ba
|
|
trifoliolé * tính từ - (thực vật học) (có) ba lá chét
|
|
trifolié - xem trifoliolé
|
|
triforium * danh từ giống đực - (kiến trúc) hành lang gác (có) chấn song (ở phía trong nhà thờ)
|
|
trifouiller * động từ - (thân mật) lục tung, lục lọi =Trifouiller des papiers+ lục tung giấy má
|
|
trifouillée * danh từ giống cái - (thân mật) đống lộn xộn =Trifouillée d'outils+ đống lộn xộn dụng cụ - (thông tục) trận đòn =Flanquer une trifouillée+ cho một trận đòn
|
|
triglycéride * danh từ giống đực - (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) triglixerit
|
|
triglyphe * danh từ giống đực - (kiến trúc) nét chim ba
|
|
trigone * tính từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (có) ba góc, tam giác * danh từ giống đực - (giải phẫu) học tam giác =Trigone cérébral+ tam giác não
|
|
trigonelle * danh từ giống cái (* danh từ giống đực trigonellea) - (thực vật học) cây hồ lô ba
|
|
trigonocéphale * danh từ giống đực - (động vật học) rắn lao
|
|
trigonométrie * danh từ giống cái - (toán học) lượng giác =Trigonométrie sphérique+ lượng giác cầu =Trigonométrie rectiligne+ lượng giác phẳng
|
|
trigonométrique * tính từ - xem trigonométrie =Equations trigonométriques+ phương trình luợng giác
|
|
trigramme * danh từ giống đực - từ ba con chữ - ký hiệu ba chữ đầu (ví dụ CNR, IHS)
|
|
trigémellaire * tính từ - (Grossesse trigémellaire) (y học) chửa sinh ba
|
|
trigéminé * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học; khoáng vật học) (thành) ba cặp =pouls trigéminé+ (y học) mạch ba, mạch dội ba
|
|
trijumeau * tính từ - (Nerf trijumeau) (giải phẫu) học dây thần kinh sinh ba * danh từ giống đực - (giải phẫu) học dây thần kinh sinh ba - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) trẻ sinh ba
|
|
trilatéral * tính từ - (từ cũ; nghĩa cũ) (có) ba cạnh
|
|
trilingue * tính từ - biết ba thứ tiếng - (bằng) ba thứ tiếng =Inscription trilingue+ câu ghi bằng ba thứ tiếng
|
|
trilitère * tính từ - (ngôn ngữ học) (gồm) ba phụ âm =Mot trilitère+ từ ba phụ âm
|
|
trille * danh từ giống đực - (âm nhạc) sự láy rền
|
|
triller * nội động từ - (âm nhạc) láy rền
|
|
trillion * danh từ giống đực - tỷ tỷ (10 lũy thừa 18)
|
|
trilobite * danh từ giống đực - (động vật học) bộ ba thùy (hóa thạch) - (số nhiều) lớp bọ ba thùy
|
|
trilobé * tính từ - (kiến trúc) (có hình) ba múi =Arc trilobé+ cung ba múi - (sinh vật học; sinh lý học) (có) ba thùy =Feuille trilobée+ lá ba thùy
|
|
triloculaire * tính từ - (thực vật học) (có) ba ngăn
|
|
trilogie * danh từ giống cái - (văn học) tác phẩm bộ ba - (sử học) bi kịch bộ ba (cổ Hy Lạp)
|
|
trilogique * tính từ - (dưới dạng) bộ ba =Poème trilogique+ thơ bộ ba
|
|
trimaran * danh từ giống đực - thuyền ba thân
|
|
trimard - xem trimar
|
|
trimarder * nội động từ - (tiếng lóng, biệt ngữ) lang thang đó đây
|
|
trimardeur * danh từ giống đực - (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ lang thang đó đây
|
|
trimbalage * danh từ giống đực - (thân mật) sự khệ nệ đem theo =Trimbalage des bagages+ sự khệ nệ đem theo hành lý
|
|
trimbalement - xem trimbalage
|
|
trimbaler * ngoại động từ - (thân mật) khệ nệ đem theo; dắt theo =Trimballer sa grosse valise+ khệ nệ đem theo cái vali to tướng =Trimballer ses enfants+ dắt theo đàn con
|
|
trimballage - xem trimbalage
|
|
trimballement - xem trimbalage
|
|
trimballer - xem trimbaler
|
|
trimer * nội động từ - (thân mật) làm ăn vất vả =Trimer du matin au soir+ làm ăn vất vả từ sáng đến tối
|
|
trimestre * danh từ giống đực - ba tháng, quý =Le quatrième trimestre de l'année+ qúy tư trong năm - học kỳ ba tháng - tiền lĩnh hằng quý =Toucher son trimestre de pension de retraite+ lĩnh tiền hưu hàng qúy
|
|
trimestriel * tính từ - ba tháng một lần (kỳ), hằng quý =Revue trimestrielle+ tạp chí ba tháng một kỳ
|
|
trimestriellement * phó từ - ba tháng một, hằng quý =Être payé trimestriellement+ được trả tiền hằng quý
|
|
trimmer * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) cái câu phao - (rađiô) trimơ
|
|
trimoteur * tính từ - (hàng không) (có) ba động cơ =Avion trimoteur+ máy bay ba động cơ * danh từ giống đực - máy bay ba động cơ
|
|
trimère * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (gồm) ba đoạn, (gồm) ba phần =Insecte au tarse trimère+ sâu bọ có đốt bàn ba đoạn - (thực vật học) (theo) mẫu ba =Fleur trimère+ hoa mẫu ba * danh từ giống đực - (hóa học) chất tam phân, trime
|
|
trimètre * danh từ giống đực - (thơ ca, từ cũ; nghĩa cũ) câu tho ba nhịp
|
|
trin * tính từ - (tôn giáo) phân ba (xem trinité) =trin espect+ cung phân ba (chiêm tinh)
|
|
trinervé * tính từ - (thực vật học) (có) ba gân =Feuille trinervée+ lá ba gân
|
|
tringle * danh từ giống cái - thanh treo (màn, rèm...) - tanh =Tringle de pneumatique+ tanh lốp xe - (kiến trúc) đường chỉ dẹt, đường tanh =se mettre la tringle+ (thân mật) thắt lưng buộc bụng, chịu đựng thiếu thốn
|
|
tringler * ngoại động từ - bật dây vạch phấn (trên vải)
|
|
tringlette * danh từ giống cái - tấm kính cửa sổ
|
|
tringlot * danh từ giống đực - như trainglot
|
|
trinitaire * tính từ (tôn giáo) - (thuộc) ba ngôi một thể - tin thuyết ba ngôi một thể * danh từ - (tôn giáo) tu sĩ dòng Chúa Ba ngôi
|
|
trinitrobenzène * danh từ giống đực - (hóa học) trinitrobenzen
|
|
trinitrotoluène * danh từ giống đực - (hóa học) trinitrotoluen
|
|
trinité * danh từ giống cái - (tôn giáo) ba ngôi một thể - (tôn giáo) lễ Chúa ba ngôi - (nghĩa rộng) bộ ba =Le parti, l'armée et le front forment une trinité indispensable+ đảng, quân đội và mặt trận hình thành một bộ ba cần thiết =à Pâques ou à la trinité+ không biết đến bao giờ
|
|
trinquer * nội động từ - chạm cốc (để chúc mừng) - chạm nhau, đụng nhau =Des bateaux qui trinquaient+ những con tàu đụng nhau - (thông tục) đánh chén - (thông tục) bực mình; bị thua thiệt
|
|
trinquette * danh từ giống cái - (hàng hải) buồm trước áp mũi
|
|
trinqueur * danh từ giống đực - người hay đánh chén
|
|
trinôme * danh từ giống đực - (toán học) tam thức
|
|
trio * danh từ giống đực - máy cán ba trục - (âm nhạc) triô; phần triô =Trio pour piano, violon et violoncelle+ triô cho đàn pianô, viôlông và viôlôngxen - bộ ba =Trio à cordes+ (âm nhạc) bộ ba đàn dây (viôlông, antô và viôlôngxen) =Il font un joli trio!+ chúng nó làm thành một bộ ba đẹp ghê
|
|
triode * danh từ giống cái - (rađiô) ống ba cực, triot * tính từ - (Lampe triode) đèn ba cực
|
|
triol * danh từ giống đực - (hóa học) triola, chất ba chức rượu
|
|
triolet * danh từ giống đực - (âm nhạc) chùm ba - (thơ ca) thơ triôle
|
|
triomphal * tính từ - thắng trận, khải hoàn =Chat triomphal+ xe khải hoàn - long trọng =Accueil triomphal+ sự đón tiếp long trọng - huy hoàng =Succès triomphal+ thành công huy hoàng =arc triomphal+cổng khải hoàn
|
|
triomphalement * phó từ - với tư thế người thắng =Entrer triomphalement+ vào với tư thế người thắng - long trọng =Accueillir triomphalement+ đón tiếp long trọng - (thân mật) oai vệ = S'avancer triomphalement+ tiến lên oai vệ
|
|
triomphant * tính từ - thắng lợi =Sortir triomphant d'une épreuve+ thắng lợi vượt qua thử thách - hoan hỉ, hân hoan =Un air triomphant+ vẻ hoan hỉ
|
|
triomphateur * tính từ - thắng trận, chiến thắng =Général triomphateur+ viên tướng chiến thắng =Nation triomphatrice+ nước chiến thắng * danh từ giống đực - người thắng lợi - (sử học) viên tướng chiến thắng trở về
|
|
triomphe * danh từ giống đực - cuộc chiến thắng - sự thắng lới, sự thành công rực rỡ =Le tiomphe d'une politique+ sự thắng lợi của một chính sách - sự hoan hô nhiệt liệt =Faire un triomphe aux artistes+ nhiệt liệt hoan hô các nghệ sĩ - (nghĩa rộng) sự hoan hỉ, sự hân hoan =Air de triomphe+ vẻ hoan hỉ - sở trường =Le chant est son triomphe+ hát là sở trường của nó - (sử học) vinh dự khải hoàn; lễ khải hoàn =Décerner le triomphe à un général romain+ ban thưởng vinh dự khải hoàn cho một vị tướng La Mã =arc de triomphe+ xem arc =en triomphe+ giữa tiếng hoan hô nhiệt liệt =porter quelqu'un en triomphe+ kiệu ai lên mà hoan hô+ (nghĩa bóng) ca tụng ai hết lời * danh từ giống đực (đánh bài) (đánh cờ) - trò chơi triomfơ - con triomfơ (chủ bài) # phản nghĩa =Chute. Déconfiture, défaite, déroute.
|
|
triompher * nội động từ - chiến thắng, thắng =Triompher de son adversaire+ thắng đối thủ =Triompher d'une difficulté+ thắng một khó khăn =Le parti qui triomphe aux élections+ đảng thắng trong cuộc bầu cử - thắng lợi, thành công =Il triomphe dans la poésie+ anh ấy thành công trong thơ ca - hoan hỉ, hân hoan; đắc chí =à la nouvelle de ces succès, elle triomphe+ được tin những thành công ấy, bà ta hoan hỉ =Il triomphe d'avoir gagné le pari+ anh ấy đắc chí đã được cuộc - (sử học) được ban thưởng vinh dự khải hoàn =triompher du temps+ bền
|
|
trionyx * danh từ giống đực - (động vật học) con ba ba
|
|
tripaille * danh từ giống cái - (thông tục) đống lòng =Des tripailles d'animaux jonchaient le sol+ những đống lông thú bừa bãi trên mặt đất
|
|
tripale * tính từ - (có) ba cánh =Hélice tripale+ cánh quạt ba cánh (máy bay)
|
|
tripang * danh từ giống đực - (thương nghiệp) hải sâm
|
|
triparti * tính từ - như tripartite
|
|
tripartisme * danh từ giống đực - (chính trị) chính phủ ba đảng, chính phủ tay ba
|
|
tripartite * tính từ - (thực vật học) chia ba =Feuille tripartite+ lá chia ba - tay ba =Pacte tripartite+ hiệp ước tay ba
|
|
tripartition * danh từ giống cái - sự chia ba, sự phân ba =Tripartition d'un noyau+ (vật lý học) sự phân ba hạt nhân
|
|
tripatouillage * danh từ giống đực (thân mật) - sự thêm bớt =Le tripatouillage d'un texte+ sự thêm bớt vào một văn bản - sự vầy vò, sự mân mê
|
|
tripatouiller * ngoại động từ (thân mật) - thêm bớt vào =Tripatouiller un texte+ thêm bớt vào một văn bản - vầy vò, mân mê # phản nghĩa =Tripoter.
|
|
tripatouilleur * danh từ giống đực (thân mật) - kẻ thêm bớt - kẻ vầy vò, kẻ mân mê
|
|
tripe * danh từ giống cái - (số nhiều) ruột, lòng (súc vật); món lòng (để ăn) - (số nhiều, thân mật) ruột; bụng (người) - ruột (xì gà) - (nghĩa bóng) lòng dạ =rendre tripes et boyaux+ xem boyaux
|
|
triperie * danh từ giống cái - hàng lòng - nghề bán lòng
|
|
tripette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) ruột nhỏ = ça ne vaut pas tripette+ (thông tục) cái đó không có tí giá trị gì
|
|
triphasé * tính từ - (điện học) (gồm) ba pha =Courant triphasé+ dòng điện ba pha
|
|
tripier * danh từ - người hàng lòng, người bán lòng
|
|
triplace * tính từ - (có) ba chỗ ngồi =Avion triplace+ máy bay ba chỗ ngồi * danh từ giống đực - máy ba ba chỗ ngồi
|
|
triple * tính từ - (có) ba =En triple exemplaire+ thành ba bản =Triple croche+ (âm nhạc) nốt móc ba - (chính trị) tay ba =Triple entente+ đồng minh tay ba - gấp ba =Triple dose+ liều gấp - (thân mật) quá đáng ba =Un triple sot+ một thằng ngu quá đáng * danh từ giống đực - số gấp ba =Douze est le triple de quatre+ mười hai là số gấp ba của bốn =donner le triple+ cho (số) gấp ba
|
|
triplement * phó từ - ba lần =Il a triplement raison+ anh ấy có lý ba lần - về ba phương diện
|
|
triplet * danh từ giống đực - đứa trẻ sinh ba - (nhiếp ảnh) vật kính ba (thấu kính) - (vật lý học) vạch ba (quang phổ)
|
|
tripleter * ngoại động từ - (ngành dệt) chập ba (sợi)
|
|
triplette * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) bộ ba (cầu thủ, trong một số môn) - (từ cũ, nghĩa cũ) xe đạp ba chỗ ngồi
|
|
triplex * danh từ giống đực - thủy tinh triplec
|
|
triplicata * danh từ giống đực - bản sao thứ ba
|
|
triploïde * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) tam bội * danh từ - (sinh vật học, sinh lý học) thể tam bội
|
|
triploïdie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hiện tượng tam bội
|
|
triplure * danh từ giống cái - vải dựng =Triplure pour cols de chemises+ vải dựng cổ sơ mi
|
|
triplés * danh từ giống đực số nhiều - trẻ sinh ba
|
|
tripode * tính từ - (Mât tripode) (hàng hải) cột buồm ba chân
|
|
tripodie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) câu thơ ba cụm âm tiết; bộ ba cụm âm tiết
|
|
tripoli * danh từ giống đực - tripoli (đá nhám để đánh bóng thủy tinh, kim loại)
|
|
tripolir * ngoại động từ - đánh bóng bằng tripoli
|
|
triporteur * danh từ giống đực - xe ba bánh chở hàng
|
|
tripot * danh từ giống đực - sòng bạc =Tenir tripot+ mở sòng bạc
|
|
tripotage * danh từ giống đực - sự vầy vò, sự mân mê - mánh khóe =Tripotages électoraux+ mánh khóe bầu cử
|
|
tripoter * ngoại động từ - vầy vò, mân mê =Tripoter sa moustache+ mân mê bộ ria - (thông tục) sờ soạng =Tripoter une personne+ sờ soạng một người - tiến hành một cách mánh khóe =Tripoter une affaire+ tiến hành một công việc một cách mánh khóe * nội động từ - vầy =Enfant qui tripote dans l'eau+ trẻ con vầy nước - đầu cơ =Tripoter sur le riz+ đầu cơ gạo - xáo lộn, lục lọi =Tripoter dans sa malle+ xáo lộn hòm
|
|
tripoteur * tính từ - vầy vò, mân mê =Des mains tripoteuses+ những bàn tay mân mê - (đầy) mánh khóe =Moyen tripoteur+ thủ đoạn mánh khóe * danh từ giống đực - kẻ mánh khóe
|
|
tripotée * danh từ giống cái - trận đòn =Flanquer une tripotée+ cho một trận đòn - (nghĩa bóng) lô, đàn, lũ =Avoir une tripotée d'enfants+ có một đàn con
|
|
tripous * danh từ giống đực số nhiều - (bếp núc) món lòng lẫn thịt chân
|
|
tripoux - xem tripous
|
|
triptyque * danh từ giống đực - (nghệ thuật) tranh bộ ba - sách gập ba tấm - (văn học) tác phẩm ba hồi - giấy nhập cảnh ba tờ
|
|
trique * danh từ giống cái - (thân mật) gậy; dùi cui =Donner quelques coups de trique+ đánh cho mấy dùi cui - (nghĩa bóng) sự cấm lưu trú =maigre comme un coup de trique+ gầy như cái que
|
|
triquer * ngoại động từ - (thực vật học) đánh bằng dùi cui
|
|
triquet * danh từ giống đực - thang đôi - gậy chơi bóng quần
|
|
trirectangle * tính từ - (toán học) (có) ba góc vuông =Trièdre trirectangle+ hình ba mặt ba góc vuông
|
|
trirègne * danh từ giống đực - mũ ba vòng (của giáo hoàng) (cũng tiare)
|
|
trirème * danh từ giống cái - (sử học) thuyền chiến ba lớp chèo (cổ La Mã)
|
|
trisannuel * tính từ - ba năm một lần =Fête trisannuelle+ ngày hội ba năm một lần - (thực vật học) (sống) ba năm =Plante trisannuelle+ cây ba năm
|
|
trisaïeul * danh từ - kỵ (sinh ra cụ)
|
|
trisecteur * tính từ - (toán học) chia làm ba
|
|
trisection * danh từ giống cái - (toán học) sự chia làm ba =Trisection d'un angle+ sự chia góc làm ba
|
|
trisectrice - xem trisecteur
|
|
trisme * danh từ giống đực - như trismus
|
|
trismus * danh từ giống đực - (y học) chứng cứng khít hàm
|
|
trismégiste * tính từ - ba lần vĩ đại (chỉ thần Héc-méc của người Hy Lạp, hay thần Tốt của người Ai Cập)
|
|
trisoc * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kêu (chim nhạn) * ngoại động từ - đòi trình diễn lại ba lần =On a trissé la chanson+ người ta đã đòi hát lại ba lần bài hát * nội động từ - trình diễn lại ba lần (bài hát, màn kịch) - (thông tục) đi, ra đi
|
|
trissyllabe * tính từ, * danh từ giống đực - như trisyllabe
|
|
trissyllabique * tính từ - như trisyllabique
|
|
triste * tính từ - buồn, buồn rầu, buồn bã =Il est triste de la mort de son père+ anh ấy buồn vì cha anh ấy mất =Tristes réflexions+ những suy nghĩ buồn rầu =Tristes journées+ những ngày buồn bã - đáng buồn =Tristes sort+ số phận đáng buồn - tồi, chẳng ra gì =Un triste individu+ một con người chẳng ra gì - ảm đạm, âm u, xỉn =Ciel triste+ trời âm u =Couleurs tristes+ mau xỉn =faire triste mine, faire triste figure+ có vẻ buồn bã bực bội =faire triste mine à quelqu'un+ tiếp đón ai lạnh nhạt * danh từ - người buồn =Avoir pitié des tristes+ thương những người buồn # phản nghĩa =Content, gai, joyeux, réjoui, rieur. Amusant, comique, drôle, riant. Heureux, réconfortant, réjouissant. Beau, bon.
|
|
tristement * phó từ - buồn rầu, buồn bã = Regarder tristement le ciel+ buồn rầu nhìn trời - chẳng hay ho gì; cay đắng =Tableau tristement peint+ bức tranh vẽ tồi =Un exploit tristement célèbre+ một thành tích nổi tiếng chẳng hay ho gì = C'est tristement vrai+ cay đắng thay, điều đó đúng sự thật # phản nghĩa =Gaiement. Drôlement.
|
|
tristesse * danh từ giống cái - sự buồn, sự buồn rầu; vẻ buồn; nỗi buồn =La tristesse de la séparation+ nỗi buồn bei 65 t ly =La tristesse du sourire+ vẻ buồn của nụ cười - vẻ ảm đạm, vẻ âm u =La tristesse de la nuit+ vẻ ảm đạm của ban đêm
|
|
trisyllabe * tính từ - (ngôn ngữ học) (có) ba âm tiết =Mot trisyllabe+ từ ba âm tiết * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ba âm tiết
|
|
trisyllabique * tính từ - như trisyllabe
|
|
tritium * danh từ giống đực - (hóa học) triti
|
|
triton * danh từ giống đực - (động vật học) ốc tù và{{triton}} - (động vật học) sa giông{{tritons}} - (triton) (thần thoại, thần học) thần đuôi cá - (âm nhạc) quãng ba cung - (vật lý học) triton (nhân nguyên tử triti)
|
|
triturable * tính từ - có thể nghiền, có thể tán nhỏ =Matière triturable+ chất có thể tán nhỏ
|
|
triturant * tính từ - (Face triturante) (giải phẫu) học mặt nghiền (của răng)
|
|
triturateur * danh từ giống đực - máy nghiền =TRiturateur à vieux papiers+ máy nghiền giấy cũ
|
|
trituration * danh từ giống cái - sự nghiền, sự tán nhỏ =La trituration des aliments+ sự nghiền thức ăn =Trituration du camphre dans un mortier+ sự tán nhỏ long não trong cối - (dược học) sự nhào (thuốc)
|
|
triturer * ngoại động từ - nghiền, tán nhỏ =Triturer du sel+ nghiền muối - nhào =Triturer des drogues+ nhào thuốc - bóp, vặn =Triturer les muscles+ bóp các cơ =Triturer un fil de fer+ vặn một dây thép =se triturer les méninges; se triturer la cervelle+ vắt óc, suy nghĩ lung lắm
|
|
triumvir * danh từ giống đực - (sử học) tam hùng (cổ La Mã)
|
|
triumviral * tính từ - (sử học) xem triumvir =Pouvoir triumviral+ quyền lực tam hùng
|
|
triumvirat * danh từ giống đực - chính thể tay ba - (sử học) chức tam hùng; chế độ tam hùng
|
|
trivalent * tính từ - (hóa học) (có) hóa trị ba
|
|
trivalve * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) ba mảnh (vỏ) =Coquille trivalve+ vỏ ba mảnh
|
|
trivial * tính từ - tục tĩu =Langage trivial+ ngôn ngữ tục tĩu =Plaisanteries triviales+ những lời nói đùa tục tĩu - (từ cũ, nghĩa cũ) tầm thường; sáo =Style trivial+ lời văn tầm thường # phản nghĩa =Exeptionel, rare. Distingué, noble, sublime. Correct.
|
|
trivialement * phó từ - tục tĩu = S'exprimer trivialement+ nói năng tục tĩu - (từ cũ, nghĩa cũ) tầm thường, sáo
|
|
trivialité * danh từ giống cái - tính tục tĩu; lời tục tĩu; ý tục tĩu =Plaisanterie d'une trivialité choquante+ câu nói đùa tục tĩu chướng tai - (từ cũ, nghĩa cũ) tính tầm thường; vật tầm thường; lời nói sáo =La trivialité d'un détail+ tính tầm thường của một chi tiết # phản nghĩa =Originalité. Elévation, noblesse.
|
|
trièdre * danh từ giống đực - (toán học) hình ba mặt, hình tam diện =Trièdre trirectangle+ tam diện ba góc vuông * tính từ - (toán học) (có) ba mặt, tam diện =Angle trièdre+ góc ba mặt
|
|
trière * danh từ giống cái - (sử học) thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp)
|
|
triérarque * danh từ giống đực (sử học) - viên chỉ huy thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp) - phú gia bỏ tiền trang bị thuyền chiến (ở A-ten)
|
|
troc * danh từ giống đực - (kinh tế) sự đổi chác, mậu dịch đổi hàng
|
|
trocart * danh từ giống đực - (y học) giùi chọc
|
|
trochanter * danh từ giống đực - (giải phẫu) học mấu chuyển - (động vật học) đốt chuyển (chân sâu bọ)
|
|
trochaïque * tính từ - (sử học) chủ trosê =Vers trochaïque+ câu thơ chủ trosê (xem trochée)
|
|
troche * danh từ giống cái - như troque
|
|
troches * danh từ giống cái số nhiều - (săn bắn) phân hơi thành khuôn (của hươu nai)
|
|
trochet * danh từ giống đực - (thực vật học) cụm (hoa, quả)
|
|
trochile * danh từ giống đực - (động vật học) chim ruồi
|
|
trochin * danh từ giống đực - (giải phẫu) học mấu động bé (xương cánh tay)
|
|
trochisque - (dược học) thuốc đạn để xông
|
|
trochiter * danh từ giống đực - (giải phẫu) học mấu động to (xương cánh tay)
|
|
trochlée * danh từ giống cái - (giải phẫu) học ròng rọc
|
|
trochophore * danh từ giống cái - (động vật học) ấu trùng bánh xe
|
|
trochosphère * danh từ giống cái - như trocophore
|
|
trochure - (săn bắn) nhánh gạc thứ tư (của hươu nai)
|
|
trochée * danh từ giống đực - (thơ ca, (sử học)) trosê (cụm hai âm tiết, một ngắn một dài) * danh từ giống cái - (thực vật học) cụm tược (mọc lên từ gốc cây đốn)
|
|
troglobie * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) ở hang * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) sinh vật ở hang
|
|
troglodyte * danh từ giống đực - người ở hang - (nghĩa rộng) người làm việc dưới hầm - (động vật học) chim sẻ thót đuôi
|
|
troglodytique * tính từ - ở hang =Habitations troglodytiques+ nhà ở hang
|
|
trogne * danh từ giống cái - (thân mật) mặt đỏ bừng =Trogne d'ivrogne+ mặt đỏ bừng của người say rượu
|
|
trognon * danh từ giống đực - lõi (quả, bắp cải...) =Trognon de pomme+ lõi táo =Trognon de chou+ lõi bắp cải - (thân mật) cu cậu; cô nàng = jusqu'au trognon+ (thông tục) đến cùng * tính từ - (thông tục) xinh =Ce qu'il est trognon!+ chà! xinh quá!
|
|
trois * tính từ - ba =Un enfant de trois ans+ một em bé ba tuổi - (thứ) ba =Chapitre trois+ chương ba * danh từ giống đực - ba =Trois est un nombre premier+ ba là một số nguyên tố - số ba =Il habite au trois de cette rue+ anh ấy ở số 3 phố này - mồng ba =Le trois avril+ mồng ba tháng tư - (đánh bài) (đánh cờ) con ba, con tam =règle de trois+ xem règle
|
|
trois-deux * danh từ giống đực không đổi - (âm nhạc) nhịp ba hai
|
|
trois-mâts * danh từ giống đực không đổi - (hàng hải) thuyền ba cột buồm
|
|
trois-points * tính từ không đổi - tam điểm =Les frères trois-points+ hội viên tam điểm
|
|
trois-quarts * danh từ giống đực - (âm nhạc) viôlông trẻ em - áo khoác ngắn - (thể dục thể thao) trung vệ (bóng bầu dục)
|
|
trois-quatre * danh từ giống đực không đổi - (âm nhạc) nhịp ba bốn
|
|
trois-six - (từ cũ, nghĩa cũ) rượu ba sáu (pha ba phần rượu này với ba phần nước sẽ được rượu nồng độ thông (thường))
|
|
trois-étoiles * danh từ giống đực - (Monsieur trois-étoiles) ông Mỗ (M * * *) =hôtel trois-étoiles+ khách sạn ba sao
|
|
troisième * tính từ - thứ ba =Le troisième jour+ ngày thứ ba - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần ba =La troisième partie de 21 est 7+ một phần ba của 21 là 7 * danh từ - người thứ ba; cái thứ ba =Elle est la troisième en classe+ cô ta là người đứng thứ ba trong lớp * danh từ giống đực - gác ba, tầng bốn =Tomber du troisième+ ngã từ gác ba xuống * danh từ giống cái - lớp ba (ở các trường trung học Pháp) =Il est en troisième+ nó học lớp ba - hạng ba =Billet de troisième+ vé hạng ba - tốc độ ba =Monter une côte en troisième+ lên dốc với tốc độ ba
|
|
troisièmement * phó từ - ba là
|
|
troll * danh từ giống đực - (thần thoại, thần học) ma (trong truyện dân gian Bắc Âu)
|
|
trolle * danh từ giống cái - (săn bắn) lối săn lùng sục (bằng chó) * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nụ vàng
|
|
trolley * danh từ giống đực - cần vẹt (lấy điện cho xe điện, xe ô tô)
|
|
trolleybus * danh từ giống đực - ô tô điện, xe điện bánh hơi
|
|
trombe * danh từ giống cái - (khí tượng) vòi rồng =en trombe+ (thân mật) nhanh và bất thần =Arriver en trombe+ đến nhanh và bất thần =trombe d'eau+ mưa như trút nước
|
|
trombidion * danh từ giống đực - (động vật học) con mạt gà
|
|
trombidiose * danh từ giống cái - (y học) mẩn do mạt đốt
|
|
trombine * danh từ giống cái - (thông tục) mặt =Une drôle de trombine+ cái mặt buồn cười
|
|
tromblon * danh từ giống đực - (thông tục) mũ - (sử học) mũ loe chỏm - (sử học) súng loe miệng * tính từ - loe =Champeau tromblon+ mũ loe
|
|
trombone * danh từ giống đực - (âm nhạc) (kèn) trombon; người chơi trombon - anten chử chi, anten trombon (thu truyền hình)
|
|
tromboniste * danh từ - (âm nhạc; từ hiếm, nghĩa ít dùng) người chơi trombom
|
|
trommel * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sàng quay
|
|
trompe * danh từ giống cái - còi, tù và =Trompe de chasse+ tù và săn =trompe d'éléphant+ vòi voi =Trompe du papillon+ vòi bướm =Trompe utérine+ vòi tử cung - (kiến trúc) tay đỡ - (kỹ thuật) bơm =Trompe à vide+ bơm chân không =à son de trompe+ (tuyên bố) ầm ĩ
|
|
trompe-l'oeil * danh từ giống đực (không đổi) - bức họa nhìn như thật - (nghĩa bóng) bề ngoài lừa lọc
|
|
trompe-la-mort * danh từ không đổi - (thân mật) người thoát sổ đoạn trường
|
|
tromper * ngoại động từ - lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ =Marchand qui trompe ses clients+ người bán hàng đánh lừa khách hàng - không chung tình với vợ =Tromper sa femme+ không chung tình với vợ - (nghĩa rộng) làm cho uổng công; làm cho thất vọng =Tromper l'attente de quelqu'un+ làm cho ai uổng công mong chờ; làm phụ lòng mong mỏi của ai - trốn tránh =Tromper la surveillance de quelqu'un+ trốn tránh sự giám sát của ai - làm cho tạm khuây nỗi buồn
|
|
tromperie * danh từ giống cái - sự lừa, sự đánh lừa, sự lừa đảo =Tromperie dans le commerce+ sự lừa đảo trong việc buôn bán - (từ cũ, nghĩa cũ) bề ngoài lừa lọc
|
|
trompeter * nội động từ - kêu (chim ưng) - (từ cũ, nghĩa cũ) thổi trompet * ngoại động từ - (thân mật) tuyên bố ầm ĩ, đồn ầm lên =Trompeter une nouvelle+ đồn ầm lên một tin - thổi tù và gọi (ai); thổi tù và loan báo (tin)
|
|
trompeteur * danh từ giống đực (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - người thổi trompet - người phao tin - (giải phẫu) học cơ mút
|
|
trompette * danh từ giống cái - (âm nhạc) trompet - (động vật học) ốc tù và (cũng triton) - (động vật học) chim còi (cũng agami) =déloger sans tambour ni trompette+ xem déloger =emboucher la trompette+ lên giọng cao siêu =nez en trompette+ mũi hếch =trompette de Jéricho+ (từ cũ, nghĩa cũ) người làm rung chuyển; việc vang động * danh từ giống đực - người thổi trompet
|
|
trompette-des-morts * danh từ giống cái - như craterelle
|
|
trompettiste * danh từ - nhạc công trompet
|
|
trompeur * tính từ - đánh lừa =Apparence trompeuse+ bề ngoài dễ đánh lừa * danh từ giống đực - người đánh lừa, người lừa đào =à trompeur, trompeur et demi+ vỏ quít dày có móng tay nhọn # phản nghĩa =Sincère, vrai.
|
|
trompeusement * phó từ - lừa, đánh lừa
|
|
trompillon * danh từ giống đực - (kiến trúc) tay đỡ nhỏ
|
|
tronc * danh từ giống đực - thân =Tronc d'arbre+ thân cây =Tronc artériel+ thân động mạch =Le tronc et les membres+ thân và các chi (của người, động vật) - (nghĩa bóng) chi gốc =Tronc d'une famille+ gốc của một dòng họ - hộp quyên tiền =Tronc pour les pauvres+ hộp quyên tiền cho người nghèo - (toán học) hình cụt =Tronc de pyramide+ hình chóp cụt
|
|
troncation * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) sự cắt cụt (đầu hoặc đuôi một từ)
|
|
troncature * danh từ giống cái - (khoáng vật học) sự vát cạnh
|
|
tronche * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) súc gỗ =Tronc de pin de 4m+ súc gỗ thông dài 4 mét - (thông tục) đầu (người)
|
|
tronchet * danh từ giống đực - thớt ba chân =Tronchet de tonnelier+ thớt ba chân của thợ thùng
|
|
tronculaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) thân =Anesthésie tronculaire+ sự gây tê thân thần kinh
|
|
tronquer * ngoại động từ - cắt cụt, chặt cụt =Tronquer une statue+ chặt cụt một pho tượng - (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt =Tronquer certains détails dans un livre+ cắt xén một số chi tiết trong một cuốn sách
|
|
tronqué * tính từ - cụt =Colonne tronquée+ cột cụt =Cône tronqué+ hình nón cụt
|
|
tronçon * danh từ giống đực - khúc, đoạn =Tronçon de bois+ khúc gỗ =Tronçon de route+ đoạn trường - thớt gỗ (cưa ở thân cây ra) - mỏm đuôi (ngựa) # phản nghĩa =Bloc.
|
|
tronçonique * tính từ - (có) hình nón cụt
|
|
tronçonnement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cắt khúc, sự chặt ra từng khúc, sự xẻ ra từng đoạn
|
|
tronçonner * ngoại động từ - cắt khúc, chặt ra từng khúc, xé ra từng đoạn =Tronçonner un poisson+ chặt con cá ra từng khúc =Tronçonner un arbre+ xẻ cây gỗ ra từng đoạn
|
|
tronçonneur * danh từ giống đực - thợ máy xẻ khúc
|
|
tronçonneuse * danh từ giống cái - máy xẻ khúc
|
|
trop * phó từ - quá =Trop cher+ đắt quá =Il a trop mangé+ nó đã ăn nhiều quá =Vous êtes trop bon+ anh tử tế quá = c'en est trop+ thế là quá đáng =de trop+ thừa; quá =Tout ce qu'on dit de trop+ tất cả những gì mà người ta nói thừa =en trop+ thừa =Recevoir une somme en trop+ nhận thừa một số tiền =ne.. que trop+ đủ lắm, thừa =Je ne sais que trop+ tôi biết thừa chuyện ấy =par trop+ thực là quá = C'est par trop dur+ thực là khó quá =pas trop+ không, không mấy =trop de+ nhiều... quá =trop peu+ ít quá, không đủ =trop... pour+ vì quá... nên không =Il est trop bête pour comprendre+ vì nó quá đần nên không hiểu * danh từ giống đực - sự quá nhiều, sự thừa, sự dư thừa =Le trop de lumière+ sự quá nhiều ánh sáng # đồng âm =Trot.
|
|
trop-plein * danh từ giống đực - lượng tràn ra =Le trop-plein d'un récipient+ lượng tràn ra ở một thùng chứa - (nghĩa bóng) sự chan chứa, sự tràn trề =Trop-plein de sentiments+ sự chan chứa tình cảm =Trop-plein de vie+ sức sống tràn trề - bể chứa nước tràn
|
|
trope * danh từ giống đực - (văn học) phép chuyển nghĩa
|
|
trophique * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) dinh dưỡng =Centre des nerfs trophiques+ trung tâm dây thần kinh dinh dưỡng
|
|
trophoblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) lá nuôi (phôi)
|
|
trophée * danh từ giống đực - chiến quả, chiến lợi phẩm =Un trophée d'armes+ vũ khí chiến lợi phẩm - bức chiến quả =Mur orné de trophées+ tường có trang trí bức chiến lợi quả - (sử học) áo giáp của bại tướng =On dressait le trophée contre un tronc d'arbre+ người ta dựng áo giáp của một bại tướng lên một thân cây - đài chiến quả
|
|
tropical * tính từ - (thuộc) nhiệt đới =Plantes tropicales+ cây nhiệt đới =Pays tropicaux+ xứ nhiệt đới =costume tropical+ bộ quần áo hợp khí hậu nhiệt đới (may bằng hàng mỏng)
|
|
tropicalisation * danh từ giống cái - sự nhiệt đới hóa
|
|
tropique * danh từ giống đực (địa lý, địa chất) - chí tuyến =Tropique du Cancer+ chí tuyến bắc =Tropique du Capricorne+ chí tuyến nam - (số nhiều) miền nhiệt đới =maladie des tropiques+ bệnh sốt vàng * tính từ - (Année tropique) năm mặt trời @tropique * danh từ giống đực (địa lý, địa chất) - chí tuyến =Tropique du Cancer+ chí tuyến bắc =Tropique du Capricorne+ chí tuyến nam - (số nhiều) miền nhiệt đới =maladie des tropiques+ bệnh sốt vàng * tính từ - (Année tropique) năm mặt trời
|
|
tropisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) tính hướng =Tropisme positif+ tính hướng dương
|
|
tropopause * danh từ giống cái - (khí tượng) đỉnh đối lưu
|
|
troposphère * danh từ giống cái - (khí tượng) quyển đối lưu
|
|
troque * danh từ giống cái - (động vật học) ốc nón
|
|
troquer * ngoại động từ - đổi chác, đổi =Troquer une armoire contre un tableau+ đổi một cái tủ lấy một bức tranh
|
|
troquet * danh từ giống đực - ngô, bắp - (thông tục) như mastroquet
|
|
troqueur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người đổi chác; người thích đổi chác
|
|
trot * danh từ giống đực - nước kiệu (của ngựa) =au trot+ đi nước kiệu+ (thân mật) nhanh =Allez-y, et au trot!+ bắt tay vào đi và nhanh lên! # đồng âm =Trop.
|
|
trotskisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Trốt-xki
|
|
trotskiste * tính từ - xem trotskisme * danh từ - người theo chủ nghĩa TRốt-xki
|
|
trotskyste - xem trotskiste
|
|
trotte * danh từ giống cái - (thân mật) chặng đường = D'ici la ville, il y a une bonne trotte+ từ đây ra thành phố là một chặng đường khá dài =tout d'une trotte+ (thân mật) một lèo, không nghỉ
|
|
trotter * nội động từ - chạy nước kiệu =Cheval qui trotte bien+ ngựa chạy nước kiệu hay - chạy lon ton; long tong = L'enfant trotte+ đứa bé chạy lon ton =Il trotte toute la journée+ anh ấy long tong suốt ngày =trotter par la tête de quelqu'un+ luẩn quẩn trong đầu óc ai (ý nghĩ...)
|
|
trotteur * danh từ giống đực - ngựa chạy nước kiệu - (nghĩa rộng) người long tong suốt ngày
|
|
trotteuse * danh từ giống cái - kim giây (ở đồng hồ)
|
|
trottin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) cô bé chạy vặt (trong một hiệu may, một cửa hàng tân trang)
|
|
trottinement * danh từ giống đực - sự chạy nước kiệu ngắn (ngựa) - sự chạy lon ton =Le trottinement de l'enfant+ em bé chạy lon ton
|
|
trottiner * nội động từ - chạy bước kiệu ngắn (ngựa) =Le cheval trottine tout le long du chemin+ suốt dọc đường con ngựa chạy bước kiệu ngắn - chạy lon ton = L'enfant trottine à côté de sa mère+ em bé chạy lon ton bên cạnh mẹ
|
|
trottinette * danh từ giống cái - như patinette - (thân mật) xe ô tô con
|
|
trotting * danh từ giống đực - nghề nuôi ngựa chạy nước kiệu
|
|
trottoir * danh từ giống đực - bờ hè, vỉa hè =Se promener sur les trottoirs+ đi dạo trên vỉa hè =Trottoir cyclable+ vỉa hè dành cho xe đạp =Trottoir de manoeuvre + vỉa hè dành để quay xe =faire le trottoir+ (thông tục) làm đĩ đón khách
|
|
trou * danh từ giống đực - lỗ, lỗ thủng, hố =Creuser un trou dans la terre+ đào một lỗ trong đất =Chemise qui a des trous+ áo sơ mi có lỗ thủng =Route pleine de trous+ đường đầy hố =Trou mastoïdien+ (giải phẫu) lỗ chũm =Trou du souffleur+ (sân khấu) lỗ nhắc vở =Trou d'aérage+ lỗ thông khí =Trou de prise d'air+ lỗ hút không khí =Trou d'aiguille+ lỗ xỏ kim =Trou de coulée+ lỗ rót =Trou à canon/trou de tir+ lỗ châu mai =Trou d'enfournement+ lỗ nạp =Trou d'évacuation d'huile+ lỗ xả dầu =Trou de graissage+ lỗ tra dầu =Trou de lavage+ lỗ rửa =Trou de laçage+ lỗ buộc dây =Trou de purge+ lỗ súc rửa =Trou de réglage+ lỗ điều chỉnh =Trou d'homme+ lỗ quan sát =Trou foncé+ lỗ tịt - hang, hốc =Trou de souris+ hang chuột - (nghĩa bóng) lỗ hỏng =Mémoire qui a des trous+ trí nhớ có lỗ hổng - (thân mật) chỗ ẩn thân, nơi hẻo lánh =Se retirer dans un trou de province+ rút lui về một nơi hẻo lánh ở tỉnh =avoir un trou sous le nez+ (thông tục) nghiện rượu =boire comme un trou+ xem boire =boucher un trou+ xem boucher =être au trou; être dans le trou+ (thông tục) bị chôn rồi+ bị vào tù =faire le trou normand+ uống cốc rượu mạnh giữa bữa ăn =faire son trou+ gây được địa vị =faire un trou pour en boucher un autre+ vay món này để trả món khác =faire un trou pour ôter une tache+ chũa lỗi này lại phạm lỗi khác nặng hơn = n'être jamais sorti de son trou+ ru rú xó nhà = s'en mettre plein les trous de nez+ (thông tục) ăn uống nhồm nhoàm =trou d'air+ (hàng không) hố không khí, vực không khí =trou du cul+ xem cul =un petit trou pas cher+ (thân mật) một chỗ nghỉ mát rẻ tiền
|
|
trou-madame * danh từ giống đực (số nhiều trous-madame) - trò chơi luồn bi
|
|
trou-trou * danh từ giống đực (số nhiều trou-trous) - đường giua luồn dải lụa
|
|
troubade * danh từ giống đực - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) lính
|
|
troubadour * danh từ giống đực - (văn học) (sử học) nhà thơ trữ tình phương nam (thế kỷ 12, 13 ở Pháp) * tính từ - (nghệ thuật, (sử học)) (Genre troubadour) thể loại Trung đại (thịnh hành ở thế kỷ 19)
|
|
troublant * tính từ - làm cho bối rối, làm cho lúng túng =Question troublante+ câu hỏi làm cho bối rối - khêu gợi =Un déshabillé troublant+ bộ quần áo mặc trong nhà khêu gợi # phản nghĩa =Calmant. Rassurant.
|
|
trouble * tính từ - đục =Eau trouble+ nước đục - mờ =Lunettes troubles+ cặp kính mờ - lờ đờ =Oeil trouble+ mắt lờ đờ - (nghĩa bóng) không minh bạch, mờ ám =Il y a quelque chose de trouble+ có điều gì không minh bạch =pêcher en eau trouble+ xem eau =temps trouble+ thời tiết âm u =vue trouble+ sự nhìn mù mờ+ sự nhận xét mơ hồ * phó từ - mù mờ, không rõ =Voir trouble+ nhìn mù mờ * danh từ giống đực - sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự huyên náo =Parler au milieu du trouble+ nói giữa sự huyên náo - (số nhiều) biến loạn =Troubles sociaux+ biến loạn xã hội - mối lục đục =Semer le trouble dans une famille+ gieo lục đục trong một gia đình - sự bối rối, thái độ bối rối =Trouble du voleur+ thái độ bối rối của kẻ cắp - (y học) sự rối loạn =Trouble fonctionnel+ rối loạn chức năng - sự vi phạm =Trouble de la possession+ sự vi phạm quyền sở hữu @trouble * tính từ - đục =Eau trouble+ nước đục - mờ =Lunettes troubles+ cặp kính mờ - lờ đờ =Oeil trouble+ mắt lờ đờ - (nghĩa bóng) không minh bạch, mờ ám =Il y a quelque chose de trouble+ có điều gì không minh bạch =pêcher en eau trouble+ xem eau =temps trouble+ thời tiết âm u =vue trouble+ sự nhìn mù mờ+ sự nhận xét mơ hồ * phó từ - mù mờ, không rõ =Voir trouble+ nhìn mù mờ * danh từ giống đực - sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự huyên náo =Parler au milieu du trouble+ nói giữa sự huyên náo - (số nhiều) biến loạn =Troubles sociaux+ biến loạn xã hội - mối lục đục =Semer le trouble dans une famille+ gieo lục đục trong một gia đình - sự bối rối, thái độ bối rối =Trouble du voleur+ thái độ bối rối của kẻ cắp - (y học) sự rối loạn =Trouble fonctionnel+ rối loạn chức năng - sự vi phạm =Trouble de la possession+ sự vi phạm quyền sở hữu
|
|
trouble-fête * danh từ không đổi - kẻ phá đám =Chasser le trouble-fête de la salle+ đuổi kẻ phá đám ra khỏi phòng
|
|
troubleau * danh từ giống đực - lưới vợt nhỏ (để hớt cá...)
|
|
troubler * ngoại động từ - làm đục =Troubler de l'eau+ làm đục nước - làm mờ đi =Troubler la vue+ làm mắt mờ đi - làm rối loạn; quấy rối =Troubler la digestion+ làm rối loạn tiêu hóa - (nghĩa bóng) làm rối tung =Troubler l'esprit+ làm rối tung đầu óc - khuấy động; phá rối =Troubler le silence+ khuấy động sự im lặng =Troubler la fête+ phá đám hội - làm cho bối rối, làm cho luống cuống = L'examinateur qui trouble le candidat+ viên giám khảo làm cho thí sinh luống cuống
|
|
troublé * tính từ - bị làm đục =Eau troublée+ nước bị làm đục - rối ren, rối loạn =Période troublée+ thời kỳ rối loạn - rối tung =Tête troublée+ đầu óc rối tung - bối rối, luống cuống =Le candidat est troublé+ thí sinh luống cuống # phản nghĩa =Clair, pur. Paisible, tranquille. Assuré, sûr.
|
|
trouer * ngoại động từ - đục lỗ, khoét lỗ, chọc thủng =Trouer un mur+ chọc thủng một bức tường - xuyên qua =Rayons de soleil qui trouaient les ténèbres+ tia mặt trời xuyên qua bóng tối
|
|
troufignon * danh từ giống đực - xem troufignard
|
|
troufion * danh từ giống đực - (thông tục) lính trơn
|
|
trouillard * tính từ - (thông tục) nhát, sợ sệt * danh từ giống đực - (thông tục) anh nhát # phản nghĩa =Courageux, gonflé.
|
|
trouille * danh từ giống cái - (thông tục) sự sợ sệt
|
|
trouillomètre * danh từ giống đực - (thông tục) (Avoir le trouillomètre à zéro) sợ tái người đi
|
|
troupe * danh từ giống cái - đàn (thú) =Troupe de singes+ đàn khỉ - gánh hát; đoàn =Troupe de chanteurs+ đoàn ca hát - (quân sự) đội quân; quân đội, bộ đội =Masser des troupes+ tập trung quân đội =Moral de la troupe+ tinh thần của bộ đội - (từ cũ, nghĩa cũ) lũ. bọn =troupe de voleurs+ lũ ăn cắp =enfants de troupe+ xem enfant =en troupe+ cả đàn, cả bọn @troupe * danh từ giống cái - đàn (thú) =Troupe de singes+ đàn khỉ - gánh hát; đoàn =Troupe de chanteurs+ đoàn ca hát - (quân sự) đội quân; quân đội, bộ đội =Masser des troupes+ tập trung quân đội =Moral de la troupe+ tinh thần của bộ đội - (từ cũ, nghĩa cũ) lũ. bọn =troupe de voleurs+ lũ ăn cắp =enfants de troupe+ xem enfant =en troupe+ cả đàn, cả bọn
|
|
troupeau * danh từ giống đực - đàn =Troupeau de vaches+ đàn bò - đàn cừu =Le berger et son troupeau+ người chăn cừu và đàn cừu - bầy, lũ =troupeau d'ignorants+ bầy ngu dốt - (từ cũ, nghĩa cũ) đàn chiên, giáo dân (thuộc một giám mục, linh mục...)
|
|
troupiale * danh từ giống đực - (động vật học) chim tổ treo
|
|
troupier * danh từ giống đực - (thân mật) lính =Un vieux troupier+ một lính già
|
|
troussage * danh từ giống đực - (bếp núc) sự bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con)
|
|
trousse * danh từ giống cái - hộp dụng cụ, túi dụng cụ =Trousse de chirurgien+ hộp dụng cụ phẫu thuật =Trousse à pansement+ túi dụng cụ băng bó =Trousse de premier secours+ túi dụng cụ cấp cứu (y tế) - (từ cũ, nghĩa cũ) bó (cỏ) - (sử học) quần nịt phồng =aux trousses de+ theo dõi (ai) =Avoir la police à ses trousses+ có công an theo dõi mình
|
|
trousse-galant * danh từ giống đực không đổi - (thân mật, từ cũ, nghĩa cũ) bệnh thổ tả đơn phát
|
|
trousse-pet * danh từ giống đực không đổi - (thông tục) thằng oắt, thằng nhãi - (thân mật) áo vét rất ngắn
|
|
trousse-pied * danh từ giống đực không đổi - dây buộc gập chân (con vật, để đóng móng hoặc chữa bệnh)
|
|
trousse-queue * danh từ giống cái không đổi - miếng đỡ đuôi (ở yên cương ngựa)
|
|
trousseau * danh từ giống đực - quần áo mang theo (của cô dâu, của học sinh vào nội trú...) =trousseau de clefs+ chùm chìa khóa
|
|
troussequin * danh từ giống đực - gờ sau (yên ngựa) - như trusquin
|
|
trousser * ngoại động từ - (thân mật) làm nhanh gọn =Trousser une affaire+ làm nhanh gọn một công việc - (từ cũ, nghĩa cũ) xắn, xắn quần áo cho =Trousser sa jupe+ xắn váy =Trousser un enfant+ xắn quần áo cho một em bé - (từ cũ, nghĩa cũ) bó lại =Trousser du joint+ bó cỏ khô lại =trousser une femme+ (thân mật) tốc váy phụ nữ =trousser une volaille+ bó chân gà vịt (vào sát thân, trước khi cho vào nồi nấu cả con)
|
|
trousseur * danh từ giống đực - (trousseur de jupons) (thân mật) anh chàng đĩ bợm
|
|
trouvable * tính từ - có thể tìm thấy # phản nghĩa =Introuvable.
|
|
trouvaille * danh từ giống cái - sự tìm ra được, sự khám phá ra - vật tìm ra được, điều khám phá ra =Ce détail est une véritable trouvaille+ chi tiết ấy quả là một điều khám phá ra # phản nghĩa =Banalité
|
|
trouver * ngoại động từ - tìm thấy, tìm ra, tìm được =Chercher un objet jusqu'à ce qu'on le trouve+ tìm một vật cho đến lúc tìm thấy =Trouver un bon ami+ tìm được một người bạn tốt - gặp; bắt gặp =Trouver quelqu'un dans la rue+ gặp ai ngoài phố =On le trouve en faute+ người ta bắt gặp nó mắc một khuyết điểm - thấy, nhận thấy; nghĩ rằng =Trouver sa maison détruite+ thấy nhà mình bị tàn phá =Je lui trouve du talent+ tôi thấy anh ấy có tài năng =Je trouve ce film excellent+ tôi nhận thấy phim ấy tuyệt vời - có cách, có dịp =Je n'ai pas trouvé à la sauver+ tôi không có cách cứu nó =la trouver mauvaise+ (thân mật) cho (một phương sách, một kết quả) là không hay =quand on me cherche, on me trouve+ trêu tôi thì người ta sẽ biết tay =qui cherche trouve+ xem chercher =trouver à qui parler+ xem parler =trouver à redire à tout+ xem redire =trouver grâce aux yeux de quelqu'un+ xem grâce =trouver le mot de l'énigme+ tìm ra bí quyết =trouver le temps long+ buồn chán =trouver quelqu'un sur son chemin+ gặp phải người cản trở công việc mình =trouver son compte+ có lợi (trong việc gì) =trouver son maître+ gặp được người đáng bậc thầy
|
|
trouveur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người tìm ra, người phát minh
|
|
trouvère * danh từ giống đực - (văn học) (sử học) nhà thơ trữ tình phương bắc (thế kỷ 12, 13 ở Pháp)
|
|
trouvé * tính từ - tìm thấy, bắt được, nhặt được =Objets trouvés+ đồ bắt được =Enfant trouvé+ trẻ nhặt được ở ngoài đường - mới mẻ, độc đáo, khéo chọn =Formule bien trouvé+ công thức rất độc đáo =Mot qui est trouvé+ từ khéo chọn =tout trouvé+ tự nhiên nghĩ ra =Moyen tout trouvé+ cách tự nhiên nghĩ ra
|
|
troué * tính từ - thủng lỗ, thủng =Bas troués+ tất thủng
|
|
trouée - xem troué
|
|
troyen * tính từ - (thuộc) thành Tơ-roa
|
|
troène * danh từ giống đực - (thực vật học) cây râm
|
|
truand * danh từ giống đực - kẻ vô lại - (sử học) kẻ đi lang thang, kẻ ăn xin (thời Trung đại) * tính từ - bất lương, vô lại =Air truand+ vẻ bất lương
|
|
truander * ngoại động từ - (thông tục) ăn trộm; ăn cắp * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lang thang, đi ăn xin
|
|
truanderie * danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) - nghề ăn xin - bọn lang thang; bọn đi ăn xin
|
|
truble * danh từ giống cái - lưới vợt (để hớt cá...)
|
|
trublion * danh từ giống đực - kẻ quấy rối
|
|
truc * danh từ giống đực - (thân mật) mánh khóe, ngón =Les trucs du métier+ những mánh khóe nhà nghề - (sân khấu, điện ảnh) kỹ xảo - (thân mật) cái = C'est un truc peu ordinaire+ đó là một cái là lạ đấy =Des trucs comme ça+ những cái như thế =faire le truc+ (thông tục) làm đĩ * danh từ giống đực - (đường sắt) toa sàn
|
|
trucage * danh từ giống đực - như truquage
|
|
truchement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người nói thay, người phát ngôn =Il est son truchement chargé d'exprimer ses pensées+ anh ấy là người nói thay anh ta, có nhiệm vụ trình bày tư tưởng của ông ta =par le truchement de quelqu'un+ qua sự môi giới ai, qua ai làm trung gian
|
|
trucider * ngoại động từ - (đùa cợt; hài hước) giết, tàn sát
|
|
truck * danh từ giống đực - ô tô tải (lớn) - (đường sắt) toa sàn
|
|
trucmuche * danh từ giống đực - (thông tục) như truc 3
|
|
truculence * danh từ giống cái - sự thô bạo, sự trắng trợn =La truculence de son langage+ sự thô bạo của ngôn ngữ anh ta - (từ cũ, nghĩa cũ) vẻ dữ tợn
|
|
truculent * tính từ - thô bạo, trắng trợn =Langage truculent+ ngôn ngữ thô bạo =Plaisanterie truculente+ lời nói đùa trắng trợn - (từ cũ, nghĩa cũ) có vẻ dữ tợn
|
|
trudgeon * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) kiểu bơi trơtjơn
|
|
truelle * danh từ giống cái - bay (của thợ nề) - dao xắn cá (trên bàn ăn)
|
|
truellée * danh từ giống cái - bay (lượng chứa) =Une truellée de mortier+ một bay vữa
|
|
truffe * danh từ giống cái{{truffe}} - (thực vật học) nấm củ - mũi (chó) - (thân mật) đồ ngốc - kẹo sôcôla (cũng) truffe en chocolat =quelle truffe!+ (thân mật) người gì mà ngốc thế! =truffe d'eau+ (thực vật học) củ ấu
|
|
truffer * ngoại động từ - nhồi nấm củ =Truffer une dinde+ nhồi nấm củ vào một con gà tây - (nghĩa bóng, thân mật) nhồi nhét =Truffer un discours de citations+ nhồi nhét những câu dẫn vào bài diễn văn
|
|
trufficulture * danh từ giống cái - nghề trồng nấm củ
|
|
truffier * tính từ - (thuộc) nấm củ - có nhiều nấm củ =Région truffière+ miền có nhiều nấm củ - chuyên đánh hơi nấm củ =chêne truffier+ cây sồi có nấm củ ở gốc
|
|
truffière * tính từ giống cái - xem truffier
|
|
truffé * tính từ - nhồi nấm củ =Dinde truffée+ gà tây nhồi nấm củ - (thân mật) đầy =Nez truffée de points noirs+ mũi đầy nốt đen =Ouvrage truffé de citations+ tác phẩm đầy câu dẫn
|
|
truie * danh từ giống cái - lợn cái, lợn nái =truie de mer+ (động vật học) cá mù làn
|
|
truisme * danh từ giống đực - điều dĩ nhiên, điều đương nhiên
|
|
truite *{{truites}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá hồi sông
|
|
truité * tính từ - lốm đốm; đốm =Chien truité+ chó đốm - (có) da rạn =Poterie truitée+ đồ gốm da rạn =fonte truitée+ (kỹ thuật) gang hoa râm =roche truitée+ (địa lý, địa chất) troctolit
|
|
trullo * danh từ giống đực (số nhiều trulli) - nhà chỏm nón (ở miền nam nước ý)
|
|
trumeau * danh từ giống đực - khoảng tường (giữa hai cửa) - gương treo trên lò sưởi; bức tranh trên lò sưởi - khoeo chân bò =vieux trumeau+ (thông tục) con người cổ lỗ
|
|
truquage * danh từ giống đực - (sân khấu, điện ảnh) (phép) kỹ xảo - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm giả, sự giả mạo =Truquage des objets d'art+ sự làm giả đồ mỹ nghệ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự gian lận =Truquage des élections+ sự gian lận trong bầu cử
|
|
truquer * ngoại động từ - làm giả, giả mạo =Truquer un vase antique+ làm giả một lọ cổ =Truquer un texte+ giả mạo một văn bản - (tiến hành) gian lận =Truquer les élections+ gian lận trong bầu cử =combat de boxe truqué+ cuộc đấu quyền Anh xếp đặt trước =scène truquée+ (sân khấu) cảnh phông có dùng kỹ xảo * nội động từ - dùng mánh khóe, dùng mẹo gian
|
|
truqueur * danh từ giống đực - kẻ làm giả, kẻ gian xảo
|
|
trusquin * danh từ giống đực - cái vạch đường song song
|
|
trusquiner * ngoại động từ - vạch (bằng cái vạch đường song song)
|
|
trust * danh từ giống đực - (kinh tế) tơrơt, xí nghiệp liên hợp
|
|
truste * danh từ giống cái (sử học) - lời thề trung thành (của quan hầu) - đoàn quan hầu
|
|
truster * ngoại động từ - mua vét =Truster un produit pour en faire monter les prix+ mua vét một sản phẩm để làm tăng giá - (nghĩa bóng, thân mật) chiếm đoạt
|
|
trusteur * danh từ giống đực - người tổ chức tơrơt - (nghĩa bóng, thân mật) kẻ chiếm đoạt
|
|
trustis * danh từ giống cái - như truste
|
|
trutticulture * danh từ giống cái - nghề nuôi cá hồi sông
|
|
trypanosome * danh từ giống đực - (y học; động vật học) trùng mũi khoan
|
|
trypanosomiase * danh từ giống cái - (y học) bệnh trùng mũi khoan
|
|
trypsine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tripxin
|
|
trypsinogène * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tripxinogen
|
|
tryptophane * danh từ giống đực - (hóa học) triptofan
|
|
trèfle * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ ba lá - (đánh bài) (đánh cờ) hoa chuồn, hoa nhép; con chuồn, con nhép =Dix de trèfle+ con mười nhép - hình ba múi (trang trí) - (thông tục, từ cũ; nghĩa cũ) thuốc lá; tiền =trèfle cornu+ cây dậu bò ba lá =trèfle d'eau+ cây trang ba lá =trèfle du Japon+ cây đậu mắt gà Nhật
|
|
très * phó từ - rất, lắm, hết sức =Très clair+ rất rõ =Très bien+ tốt lắm # đồng âm =Trait.
|
|
trébuchant * tính từ - vấp; chệch choạng =Ivrogne trébuchant+ người say rượu chệch choạng - (nghĩa bóng) ngập ngừng, vấp váp =Voix trébuchante+ giọng ngập ngừng - (từ cũ; nghĩa cũ) đủ cân lượng =Pièce de monnaie trébuchante+ động tiền đủ cân lượng =espèces sonnantes et trébuchantes+ xem sonnant * danh từ giống đực - (từ cũ; nghĩa cũ) trọng lượng phòng mòn (của đồng bạc)
|
|
trébuchement * danh từ giống đực - sự sẩy chân, sự vấp; sự chệnh choạng =Trébuchement qui amène une chute+ sự vấp làm cho ngã
|
|
trébucher * nội động từ - sẩy chân, vấp; chệch choạng =Une brique le fait trébucher+ một hòn gạch làm cho ông ấy vấp - (nghĩa bóng) ngập ngừng; vấp váp =Mémoire qui trébuche+ trí nhớ ngập ngừng - nặng cân hơn * ngoại động từ - cân bằng cân tiểu ly =Trébucher une pièce d'or+ cân một đồng tiền vàng bằng cân tiểu ly
|
|
trébuchet * danh từ giống đực - (săn bắn) bẫy lồng =Trébuchet à oiseaux+ bẫy lồng đánh chim - cân tiểu ly - (sử học) máy bắn cá (để phá thành)
|
|
tréfilage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự kéo sợi (kim loại) =Tréfilage grossier/tréfilage initial+ sự kéo dây thô, sự kéo dây lần đầu =Tréfilage moyen+ sự kéo dây lần giữa =Tréfilage finisseur+ sự kéo sợi lần chót
|
|
tréfiler * ngoại động từ - (kỹ thuật) kéo (thành) sợi =Tréfiler du fer+ kéo sợi sắt
|
|
tréfilerie * danh từ giống cái - (kỹ thuật) xưởng kéo sợi (kim loại)
|
|
tréfileur * danh từ giống đực - thợ kéo sợi kim loại - chủ xưởng kéo sợi (kim loại)
|
|
tréfileuse * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy kéo sợi (kim loại)
|
|
tréflière * danh từ giống cái - ruộng có ba lá, cánh đồng cỏ ba lá
|
|
tréflé * tính từ - (có) ba múi =Croix tréflée+ chữ thập các đầu xẻ ba múi
|
|
tréfoncier * tính từ - (thuộc) lòng đất
|
|
tréfondre * nội động từ - (kỹ thuật) hàn cả trong lẫn ngoài
|
|
tréfonds * danh từ giống đực - lòng đất - (văn học) chỗ sâu kín =Le tréfonds de l'âme+ chỗ sâu kín của tâm hồn =Savoir le fond et le tréfonds d'une affaire+ biết tường tận một việc
|
|
tréhalose * danh từ giống đực - (hóa học) trehaloza
|
|
trélingage * danh từ giống đực - (hàng hải) chão chằng dây néo hai mạn
|
|
tréma * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) dấu hai chấm (ở trên những nguyên âm e, i, u)
|
|
trémail * danh từ giống đực - như tramail
|
|
trématage * danh từ giống đực - sự vượt lên trước (tàu khác ở đường sông)
|
|
trémater * động từ - vượt lên trước (tàu khác trên đường sông) =Il est interdit de trémater aux abords des écluses+ cấm vượt lên trước ở gần đập
|
|
trémelle * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm ruột gà
|
|
trémie * danh từ giống cái - phễu (ở trên máy xay, máy sàng...) =Trémie de moulin+ phễu máy xay =Trémie pour mortier+ phễu đổ vữa =Trémie d'alimentation+ phễu cấp liệu =Trémie d'attente+ phễu hướng, phễu đón =Trémie de chargement+ phễu tải =Trémie de déchargement+ phễu dỡ tải =Trémie doseuse+ phễu định lượng =Trémie de stockage+ phễu nạp kho - máng ăn (cho gà vịt ăn) - (xây dựng) nền lò sưởi - cụm tinh thể (muối kết tinh)
|
|
trémière * danh từ giống cái - (thực vật học) cây thục qùy hồng (cũng rose trémière)
|
|
trémolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) tremolit
|
|
trémolo * danh từ giống đực - (âm nhạc) sự vê - sự rung giọng (do cảm động hay giả tạo)
|
|
trémoussement * danh từ giống đực - sự uốn éo; sự ngoe nguẩy
|
|
trémulant * tính từ - run rẩy =Doigts trémulants+ những ngón tay run rẩy
|
|
trémulation * danh từ giống cái - (y học) sự run rẩy =Trémulation auriculaire+ sự run rẩy của tâm nhĩ
|
|
trémuler * động từ - run rẩy =Trémuler les doigts+ run rẩy ngón tay =Le tintement du grelot trémule dans le silence de la nuit+ tiếng nhạc run rẩy trong yên lặng của ban đêm
|
|
trépan * danh từ giống đực - cái khoan (dùng để khoan đất trong thăm dò địa chất, để khoan xương trong phẫu thuật)
|
|
trépanation * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật khoan xương
|
|
trépaner * ngoại động từ - (y học) khoan xương =Trépaner un blessé+ khoan xương một người bị thương =Trépaner un abcès osseux+ khoan một apxe xương
|
|
trépang * danh từ giống đực - như tripang
|
|
trépané * tính từ - (y học) bị khoan (xương) =Malade trépané+ bệnh nhân bị khoan xương * danh từ giống đực - người bị khoan xương
|
|
trépas * danh từ giống đực - (văn học) cái chết =paser de vie à trépas+ (thân mật) chết
|
|
trépasser * nội động từ - (từ cũ; nghĩa cũ) chết, tạ thế, qua đời =Il a trépassé+ ông ta đã qua đời
|
|
trépassé * danh từ giống đực - người chết =Prier pour les trépassés+ cầu nguyện cho người chết =la fête des Trépassés+ lễ xá tội vong nhân
|
|
trépidant * tính từ - rung - (nghĩa bóng) náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động =La vie trépidante des grandes villes+ cuộc sống nhộn nhịp ở các thành phố lớn # phản nghĩa =Immobile, calme.
|
|
trépidation * danh từ giống cái - sự rung =Trépidation d'un moteur+ sự rung của một động cơ =Trépidation des vitres+ sự rung cửa kính =Trépidation épileptoïde+ (y học) sự rung dạng động kinh - (nghĩa bóng) sự náo nhiệt, sự nhộn nhịp, sự sôi động =La trépidation de la vie parisienne+ sự náo nhiệt của cuộc sống ở Pa-ri - (từ cũ; nghĩa cũ) sự run
|
|
trépider * nội động từ - rung =Automobile qui trépide+ xe ôtô rung - (từ cũ; nghĩa cũ) run
|
|
trépied * danh từ giống đực - giá ba chân =Trépied de lampe+ giá đèn ba chân - (từ cũ; nghĩa cũ) ghế ba chân - (từ cũ; nghĩa cũ) kiềng (ba chân) =Poser une casserole sur le trépied+ bắc xoong lên kiềng
|
|
trépignement * danh từ giống đực - sự giậm chân =Trépignement de joie+ sự giậm chân vui mừng
|
|
trépigner * nội động từ - giậm chân =Il trépignait d'impatience+ hắn giậm chân sốt ruột =Cheval qui trépigne+ con ngựa giậm chân * ngoại động từ - (từ hiếm; nghĩa ít dùng) giẫm đạp lên =Trépigner quelqu'un+ giẫm đạp lên ai =Trépigner le sol+ giẫm đạp lên đất
|
|
trépointe * danh từ giống cái - miếng da diềm (ở mép da mặt giày)
|
|
tréponème * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) khuẩn xoắn
|
|
tréponématose * danh từ giống cái - (y học) bệnh khuẩn xoắn
|
|
trésaille * danh từ giống cái - thanh ngang (giữ thành xe bò)
|
|
trésor * danh từ giống đực - của cải, châu báu; kho của =Les trésors du riche+ của cải của nhà giàu =Garder son trésor+ giữ kho của của mình - kho tàng, kho =Découvrir un trésor+ khám phá ra một kho tàng =Un trésor de connaissance+ một kho kiến thức - vật quý; người yêu quý =La mère tremble pour son trésor+ người mẹ lo sợ cho đứa con yêu quý của bà - (trésor) ngân khố, kho bạc =Trésor public+ Ngân khố, kho bạc
|
|
trésorerie * danh từ giống cái - sở ngân khố, sở kho bạc - chức giám đốc ngân khố - (nghĩa rộng) tài chính =Trésorerie de l'Etat+ tài chính Nhà nước =Trésorerie d'une entreprise privée+ tài chính của một xí nghiệp tư doanh - (sử học) kho báu (của vua chúa) =Lord de la Trésorerie+ Bộ trưởng tài chính (Anh)
|
|
tréteau * danh từ giống đực - cái mễ =Lit de planches posé sur deux tréteaux+ tấm phản đặt trên hai cái mễ - (số nhiều) rạp hát di động (của gánh hát rong)
|
|
trévire * danh từ giống cái - (hàng hải) dây lăn dốc
|
|
trévirer * ngoại động từ - (hàng hải) cho lăn dốc (thùng phuy...)
|
|
trêve * danh từ giống cái - sự tạm đình chiến; cuộc hưu chiến =Violer une trêve+ vi phạm một cuộc hưu chiến - (nghĩa rộng) sự tạm đình đấu tranh =Trêve politique+ sự tạm đình đấu tranh chính trị - (nghĩa bóng) sự tạm đình, sự tạm nghỉ, sự xả hơi = S'accorder une trêve+ tự cho mình xả hơi = n'avoir ni trêve ni repos+ không được nghỉ ngơi một lúc nào =sans trêve+ không ngừng, không nghỉ =Travailler sans trêve+ làm việc không ngừng =sans trêve et sans merci+ liên tục và không thương, thẳng cánh =trêve à+ (từ cũ; nghĩa cũ) thôi đừng =Trêve aux rêvasseries+ thôi đừng mơ mộng nữa =trêve de+ thôi đừng =Trêve de plaisanteries+ thôi đừng đùa cợt nữa =trêve des confiseurs+ sự ngừng mọi hoạt động chính trị ngoại giao trong dịp năm mới và lễ Nô-en # phản nghĩa =Continuité, occupation.
|
|
trône * danh từ giống đực - ngai vàng, ngai - (đùa cợt; hài hước) chỗ ngồi trong chuồng tiêu - ngôi vua =Monter sur le trône+ lên ngôi vua - (số nhiều, tôn giáo) thiên thần hạ đẳng
|
|
trôner * nội động từ - chễm chệ =Trôner dans un fauteuil+ chễm chệ trên ghế bành =Bouquet qui trône sur la cheminée+ bó hoa chễm chệ trên lò sưởi - (từ cũ, nghĩa cũ) trị vì
|
|
tsar * danh từ giống đực - xa hoàng
|
|
tsarisme * danh từ giống đực - chế độ xa hoàng
|
|
tsariste * tính từ - xem tsarisme =époque tsariste+ thời kỳ xa hoàng * danh từ - người theo chế độ xa hoàng
|
|
tsarévitch * danh từ giống đực - hoàng tử (Nga)
|
|
tsigane * tính từ - (thuộc) người Di-gan =Musique tsigane+ nhạc Di-gan * danh từ giống đực - nhạc sĩ Di-gan (chơi các quán ăn...) - (ngôn ngữ học) tiếng Di-gan
|
|
tsoin-tsoin - xem tsouin-tsouin
|
|
tsouin-tsouin * thán từ - xuềnh xuềnh!
|
|
tss-tss * danh từ giống đực - tiếng xì (phản đối)
|
|
tsunami * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) sóng thần (ở Thái Bình Dương)
|
|
tsé-tsé * danh từ giống đực - (động vật học) ruồi xêxê
|
|
tu * danh từ - mày, anh chị * danh từ giống đực - (Être à tu à toi avec quelqu'un) (thân mật) tao tao mày mày với ai, hết sức thân tình với ai
|
|
tuable * tính từ - có thể giết chết
|
|
tuage * danh từ giống đực (từ hiếm, nghĩa ít dùng) - sự giết thịt - tiền thuê giết thịt
|
|
tuant * tính từ (thân mật) - mệt nhọc, làm kiệt sức =Travail tuant+ việc làm mệt nhọc - quấy rầy =Il est cet enfant+ đứa bé này thực quấy rầy
|
|
tub * danh từ giống đực - bồn tắm - sự tắm (trong bồn tắm) =Prendre son tub+ tắm (trong bồn tắm)
|
|
tuba * danh từ giống đực - (âm nhạc) tuba (nhạc khí loại kèn)
|
|
tubage * danh từ giống đực - sự đặt ống =Tubage du larynx+ (y học) sự đặt ống vào thanh quản =Tubage d'une chaudière+ (kỹ thuật) sự đặt ống nồi hơi
|
|
tubaire * tính từ (y học) - (thuộc) ống =Souffle tubaire+ tiếng thổi ống - (thuộc) vòi =Grossesse tubaire+ sự chửa vòi
|
|
tubard * tính từ - (thông tục) bị bệnh lao * danh từ giống đực - (thông tục) người bị bệnh lao
|
|
tube * danh từ giống đực - ống =Tube acoustique+ ống âm thanh =Tube d'amortisseur+ ống giảm xóc =Tube d'accouplement+ ống nối =Tube à essai+ ống thử, ống nghiệm =Tube d'échappement/tube d'évacuation+ ống thải =Tube capillaire+ ống mao dẫn, mao quản =Tube gastro-intestinal+ ống dạ dày-ruột =Tube conducteur+ ống dẫn =Tube de graissage+ ống bôi trơn =Tube sécheur rotatif+ ống sấy quay =Tube échauffeur+ ống nung =Tube isolant+ ống cách điện =Tube jaugeur+ ống đong, ống lường =Tube lance-torpilles+ ống phóng ngư lôi =Tube percé de trous+ ống có đục lỗ =Tube de pompage+ ống bơm =Tube télescopique+ ống lồng =Tube soudé+ ống có mối hàn =Tube soudé à rapprochement+ ống hàn ghép =Tube soudé à recouvrement+ ống hàn phủ =Tube sans soudure+ ống không có mối hàn =Tube scellé+ ống hàn kín =Tube serpentin+ ống xoắn, ống ruột gà =Tube radiogène+ ống phát tia X =Tube sondeur+ ống thăm dò =Tube à rayons cathodiques+ ống tia âm cực =Tube ultraviolet+ ống phát tia tử ngoại =Tube à vide+ ống chân không =Tube à deux foyers+ ống hai tiêu điểm (máy chiếu tia X) =Tube de pâte dentifrice+ ống thuốc đánh răng =Tube réfractaire+ ống chịu lửa =Tube récepteur d'images+ ống thu hình =Tube à combustion+ ống đốt =Tube desséchant+ ống sấy khô =Tubes d'une chaudière+ ống nồi hơi =Tube au néon+ đèn ống neon =Tube fluorescent+ đèn ống huỳnh quang =Tube digestif+ (giải phẫu) ống tiêu hóa =Tube séminal+ (giải phẫu) ống tinh =Tube pollinique+ (thực vật học) ống phấn =Tube criblé+ (thực vật học) ống sàng =Tube d'aspirine+ ống atpirin - (thông tục) điện thoại =Coup de tube+ cú điện thoại - (từ cũ, nghĩa cũ) mũ (chỏm) ống * danh từ giống đực - (thân mật) bài hát rất thành công, bài hát rất được hoan nghênh
|
|
tuber * ngoại động từ - (kỹ thuật) đặt ống vào - (thân mật) tắm cho (ai, trong bồn tắm)
|
|
tubercule * danh từ giống đực - (thực vật học) củ =Tubercule comestible+ củ ăn được =Tubercule occipital+ (giải phẫu) củ chẩm - (động vật học) mấu, núm =Tubercules des coquilles+ núm vỏ (sò, ốc)
|
|
tuberculeux * tính từ - (thực vật học) (có) dạng củ; sinh củ =Excroissance tuberculeuse+ bướu dạng củ =Racine tuberculeuse+ rễ củ - (y học) lao; bị bệnh lao =Bacille tuberculeuse+ khuẩn lao =Femme tuberculeuse+ người đàn bà bị bệnh lao * danh từ giống đực - người bị bệnh lao
|
|
tuberculide * danh từ giống cái - (y học) ban lao
|
|
tuberculination * danh từ giống cái - (thú y học) sự gây nhiễm lao
|
|
tuberculine * danh từ giống cái - (y học) tubeculin
|
|
tuberculiner * ngoại động từ - (thú y học) gây nhiễm lao =Tuberculiner une vache+ gây nhiễm lao một con bò cái
|
|
tuberculinique * tính từ - xem tuberculine =Réaction tuberculinique+ phản ứng tubeculin
|
|
tuberculinisation * danh từ giống cái - như tuberculination
|
|
tuberculiniser * ngoại động từ - như tuberculiner
|
|
tuberculisation * danh từ giống cái - (y học) sự nhiễm khuẩn lao
|
|
tuberculose * danh từ giống cái - (y học) bệnh la =Tuberculose pulmonaire+ bệnh lao phổi =Tuberculose osseuse+ bệnh lao xương =Tuberculose des bovins+ bệnh lao trâu bò
|
|
tuberculostatique * tính từ - (y học) kìm khuẩn lao * danh từ giống đực - (y học) thuốc kìm khuẩn lao
|
|
tuberculoïde * tính từ - (y học) (có) dạng củ =Bacilles tuberculoides+ khuẩn que dạng củ
|
|
tubicole * tính từ - (động vật học) ở ống =Annélide tubicole+ giun đốt ở ống
|
|
tubifex * danh từ giống đực - (động vật học) giun ống (giun ít tơ, thường dùng làm mồi câu)
|
|
tubipore * danh từ giống đực - (động vật học) san hô giàn ống (cũng orgue de mer)
|
|
tubiste * danh từ giống đực - thợ giếng chìm (làm việc dưới nước nước trong giếng chìm hơi ép)
|
|
tubitèle * danh từ giống đực (động vật học) - nhện mạng ống - (số nhiều) nhóm nhện mạng ống
|
|
tubulaire * tính từ - (có) hình ống - (có) ống =Chaudière tubulaire+ nồi hơi có ống =Pont tubulaire+ cầu ống
|
|
tubuleux * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) hình ống =Corolle tubuleuse+ (thực vật học) tràng hình ống =Glande tubuleuse+ (giải phẫu) học tuyến ống
|
|
tubulidenté * danh từ giống đực (động vật học) - thú răng ống - (số nhiều) bộ răng ống
|
|
tubuliflore * tính từ - (thực vật học) (có) hoa ống
|
|
tubulure * danh từ giống cái - miệng lắp ống =Flacon à deux tubulures+ lọ có hai miệng lắp ống - bộ ống (trong một thiết bị)
|
|
tubulé * tính từ - (thực vật học) (có) hình ống =Fleur tubulée+ hoa hình ống - có miệng lắp ống =Flacon tubulé+ lọ có miệng lắp ống
|
|
tubéracé * tính từ - (thực vật học) (có) dạng nấm củ
|
|
tubéreuse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoa huệ
|
|
tubéreux * tính từ - (thực vật học) như tuberculeux
|
|
tubériforme * tính từ - (thực vật học) (có) dạng nấm củ
|
|
tubérisation * danh từ giống cái - (thực vật học) sự hóa củ
|
|
tubérisé * tính từ - (thực vật học) hóa củ =Racine tubérisée+ rễ hóa củ
|
|
tubérosité * danh từ giống cái - (giải phẫu) học mấu lồi =Tubérosité costale+ mấu lồi xương sườn - chỗ phình =Tubérosités de l'estomac+ phình vị
|
|
tudesque * tính từ - (thuộc) người Đức xưa, (thuộc) dân tộc Giéc-manh - (nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) thô lỗ, thô bạo
|
|
tudieu * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mẹ kiếp!
|
|
tue-chien * danh từ giống đực không đổi - cây bả chó (tên thông (thường))
|
|
tue-diable * danh từ giống đực không đổi - mồi câu cá sông
|
|
tue-loup * danh từ giống đực không đổi - cây phụ tử (tên thông (thường))
|
|
tue-mouches * tính từ không đổi - diệt ruồi =Papier tue-mouches+ giấy diệt ruồi * danh từ giống đực không đổi - nấm amanit (tên thông (thường))
|
|
tuer * ngoại động từ - giết, giết chết =Tuer un homme à coups de poignard+ giết một người bằng dao găm - làm chết =La gelée tue les plantes+ động giá làm chết cây - làm kiệt sức, làm hại sức khỏe =Son métier le tue+ nghề của nó làm cho nó kiệt sức - làm cho khó chịu =Le grand bruit me tue+ tiếng ồn làm cho tôi khó chịu - (nghĩa bóng) bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi =La guerre à tué cette indusrie+ chiến tranh đã bóp chết công nghiệp ấy =La distance ne tue pas ce sentiment+ xa cách không làm mất đi tình cảm ấy - (nghĩa bóng) làm mờ đi, át hẳn =Couleur qui en tue une autre+ màu sắc át hẳn màu sắc khác =être bon à tuer+ (thân mật) chỉ tổ làm cho người ta khó chịu =tuer dans l'oeuf+ bóp chết từ hi còn trứng nước =tuer le temps+ xem temps =tuer le ver+ (thân mật) uống rượu lúc đói * nội động từ - giết thịt, mổ thịt
|
|
tuerie * danh từ giống cái - sự chém giết; cuộc tàn sát =Tuerie de Mylai+ sự tàn sát ở Mỹ Lai - lò sát sinh nhỏ (ở nông thôn)
|
|
tueur * danh từ giống đực - người giết =Tueur de tigres+ người giết hổ - quân giết người; kẻ giết người thuê - người làm nghề sát sinh
|
|
tuf * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) túp (một loại đá) - (văn học) cội nguồn
|
|
tufeau - xem tuffeau
|
|
tuffeau * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) túp đá phấn
|
|
tuile * danh từ giống cái - ngói =Toiture de tuiles+ mái ngói =Tuile cornière+ ngói bò =Tuile creuse+ ngói lòng máng =Tuile à crochet+ ngói móc =Tuile nervurée+ ngói có gờ =Tuile plate+ ngói phẳng - (nghĩa bóng, thân mật) tai họa bất ngờ - (từ cũ, nghĩa cũ) tấm nén lông dạ
|
|
tuileau * danh từ giống đực - mảnh ngói
|
|
tuiler * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nén lông (dạ)
|
|
tuilerie * danh từ giống cái - nghề làm ngói - lò ngói; nhà máy ngói
|
|
tuilette * danh từ giống cái - ngói con
|
|
tuilé * tính từ - lợp ngói - trở màu ngói (rượu vang lâu ngày)
|
|
tularémie * danh từ giống cái - (y học) bệnh tularemia
|
|
tulipe * danh từ giống cái - hoa vành khăn (cây, hoa) - vật loe vành khăn (cốc, chao đèn...)
|
|
tulipier * danh từ giống đực - người trồng hoa vành khăn - người thích hoa vành khăn - (thực vật học) cây giồi Mỹ
|
|
tulle * danh từ giống đực - vải tuyn
|
|
tullerie * danh từ giống cái - xưởng dệt vải tuyn - nghề buôn vải tuyn
|
|
tullier * tính từ - xem tulle =Industrie tullière+ công nghiệp vải tuyn
|
|
tulliste * danh từ giống đực - thợ dệt vải tuyn - chủ xưởng vải tuyn
|
|
tumescence * danh từ giống cái (y học) - sự sưng phù - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự cương (dương vật)
|
|
tumescent * tính từ - (y học) sưng phù # phản nghĩa =Détumescent.
|
|
tumeur * danh từ giống cái - (y học) u, khối u =Tumeur benignes+ u lành =Tumeur maligne+ u ác tính - (thực vật học) bướu =tumeur blanche+ lao khớp gối
|
|
tumoral * tính từ - xem tumeur =Lésion tumorale+ thương tổn u
|
|
tumulaire * tính từ - xem tombe =Pierre tumulaire+ tấm mộ chí
|
|
tumulte * danh từ giống đực - sự náo động, sự nhộn nhàng; sự náo nhiệt =Le tumulte du marché+ sự náo nhiệt ở chợ - (nghĩa rộng) sự xáo động, sự rạo rực =Le tumulte des sentiments+ sự xáo động của tình cảm - (sử học) lệnh báo động cấp tốc (cổ La Mã) # phản nghĩa =Calme, ordre, paix, silence, tranquilité.
|
|
tumultueusement * phó từ - náo động, nhộn nhàng =La foule se dispersa tumultueusement+ đám đông giải tán nhộn nhàng - xáo động, rạo rực =Des émotions s'élèvent tumultueusement+ cảm xúc nổi lên rạo rực
|
|
tumultueux * tính từ - náo động, nhộn nhàng =Salle tumultueuse+ căn phòng náo động - xáo động, rạo rực =Vie tumultueuse+ cuộc sống xáo động # phản nghĩa =Calme, silencieux, tranquille.
|
|
tumulus * danh từ giống đực - nấm mồ
|
|
tuméfaction * danh từ giống cái (y học) - sự sưng - chỗ sưng
|
|
tuméfier * ngoại động từ - làm sưng =Coup qui tuméfie la paupière+ cú đánh làm sưng mí mắt
|
|
tuméfié * tính từ - (y học) sưng =Visage tuméfié+ mặt sưng
|
|
tunage * danh từ giống đực (giống cái tune) - cừ (để chống lở đất)
|
|
tune * danh từ giống cái - (tiếng lóng, biệt ngữ) như thune
|
|
tuner * danh từ giống đực - bộ tăng âm (ở máy thu thanh, thu hình)
|
|
tungar * danh từ giống đực - (điện học) cái nắn điện
|
|
tungstate * danh từ giống đực - (hóa học) vonfamat
|
|
tungstique * tính từ - (hóa học) vonfamic =Acide tungstique+ axit vonfamic
|
|
tungstène * danh từ giống đực - (hóa học) vonfam
|
|
tunicelle * danh từ giống cái - (tôn giáo) áo lụa mặc trong (trong áo lễ)
|
|
tunicier * danh từ giống đực (động vật học) - động vật áo túi, động vật sống đuôi - (số nhiều) phân ngành áo túi, phân ngành sống đuôi
|
|
tunique * danh từ giống cái - (sử học) áo trong (cổ Hy Lạp, cổ La Mã) - áo rộng - (tôn giáo) như tunicelle - (tôn giáo) áo lễ (của phó trợ tế) - áo cánh (phụ nữ) - (giải phẫu) học; thực vật học áo =Tuniques vasculaires+ (giải phẫu) học áo mạch =Tunique d'un bulbe+ (thực vật học) áo hành =tunique de Jésus-Christ+ vật không thể chia =tunique de Nessus+ áo tẩm thuốc độc
|
|
tuniqué * tính từ - (giải phẫu) học; thực vật học có áo =Bulbe tuniqué+ hành có áo
|
|
tunisien * tính từ - (thuộc) Tuy-ni-di * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phương ngữ Tuy-ni-di
|
|
tunnel * danh từ giống đực - đường hầm =tunnel aérodynamique+ ống khí động lực, ống gió =tunnel à eau+ đường hầm dẫn nước =tunnel de montagne+ đường hầm trong núi
|
|
tunnelier * danh từ giống đực - máy khoan đường hầm
|
|
tupaja - xem tupaïa
|
|
tupaïa * danh từ giống đực - (động vật học) con đồi
|
|
tupi * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Tu-pi
|
|
tupinambis * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn cáo
|
|
tuque * danh từ giống cái - mũ tuých (mũ bonê có túp len, ở Ca-na-da)
|
|
turban * danh từ giống đực - khăn (đội đầu) - (bếp núc) vành (món ăn) =Turban de poisson+ vành cá
|
|
turbe * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý; (sử học)) (Enquête par turbes) cuộc điều tra dân chúng
|
|
turbeh - xem turbé
|
|
turbide * tính từ - (văn học) đục =Eau turbide+ nước đục
|
|
turbidité * danh từ giống cái - trạng thái đục - độ đục (của một chất nước)
|
|
turbin * danh từ giống đực - (thông tục) việc làm = C'est un turbin peu fatigant+ đó là một việc làm ít mệt
|
|
turbinage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự quay ráo (tinh thể đường)
|
|
turbine * danh từ giống cái - tuabin =Turbine à disques+ tuabin đĩa =Turbine auxiliaire+ tuabin phụ =Turbine à chambre ouverte+ tuabin buồng mở =Turbine hydraulique+ tuabin thủy lực =Turbine marine+ tuabin tàu thuỷ =Turbine à impulsion+ tuabin xung =Turbine d'alimentation+ tuabin cấp liệu =Turbine centrifuge+ tuabin li tâm =Turbine combinée+ tuabin liên hợp =Turbine à combustion interne+ tuabin đốt trong =Turbine à gaz+ tuabin khí =Turbine compound+ tuabin phức hợp =Turbine biétagée+ tuabin hai cấp =Turbine monoétagée+ tuabin một cấp =Turbine multiétagée+ tuabin nhiều cấp =Turbine double+ tuabin kép =Turbine simple+ tuabin đơn =Turbine jumelle+ tuabin ghép cặp =Turbine à explosion+ tuabin nổ, tuabin phản lực =Turbine mixte à action et réaction+ tuabin hỗn hợp xung lực và phản lực =Turbine à deux couronnes+ tuabin hai vành =Turbine à deux arbres+ tuabin hai trục =Turbine à grande vitesse+ tuabin cao tốc =Turbine à haute pression+ tuabin cao áp =Turbine à contre-pression+ tuabin đối áp, tuabin phản áp lực =Turbine à hélice+ tuabin cánh quạt =Turbine à injection totale+ tuabin nạp toàn phần =Turbine à marche arrière+ tuabin thuận nghịch, tuabin chạy lùi =Turbine à marche avant+ tuabin chạy thuận, tuabin không chạy lùi =Turbine réversible+ tuabin thuận nghịch =Turbine propulsive+ tuabin đẩy =Turbine à vapeur d'échappement+ tuabin chạy bằng hơi nước xả =Turbine à palettes réglables+ tuabin cánh xoay - máy quay ráo (tinh thể đường)
|
|
turbinelle * danh từ giống cái - (động vật học) ốc con quay
|
|
turbiner * ngoại động từ - quay ráo (đường) * nội động từ - (thông tục) làm việc; làm ăn vất vả
|
|
turbiné * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) hình con quay =Coquille turbinée+ vỏ (ốc, sò) hình con quay
|
|
turbith * danh từ giống đực - (thông tục) cây chìa vôi - rễ chìa vôi
|
|
turbo * danh từ giống đực - (động vật học) ốc xà cừ
|
|
turbo-alternateur * danh từ giống đực - máy phát xoay chiều tuabin
|
|
turbocompresseur * danh từ giống đực - máy nén tuabin
|
|
turbomachine * danh từ giống cái - máy kiểu tuabin
|
|
turbomoteur * danh từ giống đực - động cơ tua bin
|
|
turbopompe * danh từ giống cái - bơm tuabin
|
|
turbopropulseur * danh từ giống đực - (hàng không) bộ dẫn tiến tuabin
|
|
turboréacteur * danh từ giống đực - (hàng không) tuabin phản lực
|
|
turbosoufflante * danh từ giống cái - máy quạt gió kiểu tuabin
|
|
turbot * danh từ giống đực - (động vật học) cá bơn sao # đồng âm =Turbo.
|
|
turbotin * danh từ giống đực - cá bơn sao con
|
|
turbotière * danh từ giống cái - nồi nấu cá bơn sao
|
|
turbotrain * danh từ giống đực - chèo máy tuabin
|
|
turbulent * tính từ - nghịch ngợm, hiếu động =Enfant turbulent+ em bé nghịch ngợm - (văn học) xáo động, rạo rực =Des passions turbulentes+ dục vọng rạo rực - chảy rối =Rivière turbulente+ con sông chảy rối - (từ cũ, nghĩa cũ) thích phá rối, thích nhộn nhạo # phản nghĩa =Calme, paisible, silencieux, tranquille; discipliné, sage. * danh từ giống đực - thiết bị ép da =Turbulent de mégisserie+ thiết bị ép da thuộc phèn
|
|
turbé * danh từ giống đực - mộ bát úp (của người Hồi giáo)
|
|
turcique * tính từ - (Selle turcique) (giải phẫu) học yên bướm
|
|
turco * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lính bản xứ An-giê-ri
|
|
turco-mongol * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) nhóm Thổ-Mông * tính từ - (ngôn ngữ học) xem danh từ giống đực
|
|
turco-persan * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) Thổ Ba Tư (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ vay mượn từ tiếng Ba Tư)
|
|
turf * danh từ giống đực - bãi quần ngựa, trường đua ngựa - việc đua ngựa
|
|
turfiste * danh từ - người hay chơi cá ngựa
|
|
turgescence * danh từ giống cái - (y học) sự cương máu =Turgescence des veines+ sự cương máu tĩnh mạch - (thực vật học) sự trương nước
|
|
turgide * tính từ - cương =Paupières turgides+ mí mắt cương lên
|
|
turion * danh từ giống đực - (thực vật học) chồi măng
|
|
turlupin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) anh hề
|
|
turlupiner * ngoại động từ - (thân mật) day dứt, làm cho băn khoăn, làm cho áy náy =Cette idée la turlupine+ cái ý đó day dứt chị ta * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) pha trò vô vị
|
|
turlurette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) đoạn điệp (của một số bài hát)
|
|
turlutaine * danh từ giống cái - (thân mật) điều luôn mồm lặp lại - (thân mật) thói tật =Chacun a sa turlutaine+ mỗi người có tật riêng của mình
|
|
turne * danh từ giống cái - (thông tục) phòng
|
|
turonien * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) kỳ tueoni; bậc turoni * tính từ - xem danh từ giống đực
|
|
turpide * tính từ - (văn học) ô nhục
|
|
turpidement * phó từ - (văn học) ô nhục
|
|
turpitude * danh từ giống cái - sự ô nhục =La turpitude des traîtres+ sự ô nhục của quân phản bội - điều ô nhục
|
|
turquerie * danh từ giống cái - tác phẩm mang phong cách Thổ Nhĩ Kỳ - (nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) tính tàn nhẫn
|
|
turquette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sa đì
|
|
turquin * tính từ giống đực - đá hoa lam =Bleu turquin+ màu lam thẫm
|
|
turquoise * danh từ giống cái - ngọc lam - vải chéo Thổ - (từ cũ, nghĩa cũ) ghế nằm * tính từ không đổi - (có) màu lam ngọc
|
|
turriculé * tính từ - (động vật học) (có) hình nón tháp (vỏ ốc sò)
|
|
turritelle * danh từ giống cái - (động vật học) ốc nón tháp
|
|
tussah * danh từ giống đực - tơ tằm cửa kính (của ấn Độ) * tính từ - (Soite tussah) tơ tằm cửa kính
|
|
tussilage * danh từ giống đực - (thực vật học) cúc bước lừa
|
|
tussor * danh từ giống cái (giống đực tussore) - (từ cũ, nghĩa cũ) lụa tuytxo
|
|
tutelle * danh từ giống cái - sự giám hộ =Tutelle d'un mineur+ (luật học, pháp lý) sự giám hộ một vị trẻ thành niên =Une tutelle pesante+ (nghĩa bóng) một sự giám hộ nặng nề - sự bảo trợ, sự đỡ đầu =Sous la tutelle des lois+ dưới sự bảo trợ của pháp luật =Régime de tutelle+ chế độ bảo trợ # phản nghĩa =Autonomie, indépendance.
|
|
tuteur * danh từ - người giám hộ =Tuteur testamentaire+ người giám hộ do di chúc chỉ định - (nghĩa rộng) người đỡ đầu - (nông nghiệp) cọc đỡ (cây)
|
|
tuteurage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cắm cọc đỡ cây
|
|
tuteurer * ngoại động từ - (nông nghiệp) cắm cọc đỡ (cây) =Tuteurer un jeune arbre+ cắm cọc đỡ một cây non
|
|
tuthie * danh từ giống cái - (hóa học) kẽm oxit (hình thành trong khi xử lý quặng chì)
|
|
tutie - xem tuthie
|
|
tutoyer * ngoại động từ - (xưng hô) mày với tao =Il tutoie tout le monde+ nó mày tao với mọi người
|
|
tutoyeur * danh từ giống đực - người có thói quen mày tao * tính từ - (xưng hô) mày tao =Ton tutoyeur+ giọng mày tao
|
|
tutti * danh từ giống đực không đổi - (âm nhạc) toàn bộ =tutti quanti+ (thường mỉa mai) cả bọn =Le roi, la reine, les courtisans et tutti quanti+ vua hoàng hậu, triều thần và cả bọn
|
|
tutu * danh từ giống đực - váy xòe (của vũ nữ ba lê)
|
|
tutélaire * tính từ - (luật học, pháp lý) giám hộ =Gestion tulélaire+ sự quản lý giám hộ - bảo trợ =Puissance tulélaire+ cường quốc bảo trợ - (từ cũ, nghĩa cũ) hộ mệnh =Ange tulélaire+ thiên thần hộ mệnh
|
|
tuyau * danh từ giống đực - ống =Tuyau de pompe+ ống bơm =Tuyau de plume+ ống lông =Tuyau de tige de riz+ ống thân lúa =Tuyau distributeur+ ống phân phối =Tuyeau d'arrivée de vapeur+ ống dẫn hơi nước vào =Tuyau d'aspiration de boue+ ống hút bùn =Tuyau de chute+ ống hố xí =Tuyau conducteur/tuyau de conduite/tuyau d'amenée+ ống dẫn =Tuyau de décharge/tuyau d'échappement+ ống xả, ống thoát =Tuyau de drainage+ ống thoát nước =Tuyau étanche+ ống không rò =Tuyau ondulé+ ống lượn sóng, ống gấp nếp =Tuyau à paroi interne lisse+ ống có thành trong nhẵn =Tuyau à emboîtement/tuyau à manchon+ ống lồng =Tuyau de raccordement+ ống nối =Tuyau de prise d'eau+ ống lấy nước =Tuyau de ruissellement+ ống tưới =Tuyau refroidisseur+ ống làm mát =Tuyau d'hélice+ ống trục cánh quạt - nếp ống (ở váy...) - (thân mật) chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp =Donner des tuyaux à quelqu'un+ cung cấp cho ai những chỉ dẫn riêng, bày mưu mẹo giúp ai =dire quelque chose dans le tuyau de l'oreille+ rỉ tai mách điều gì
|
|
tuyautage * danh từ giống đực - sự xếp nếp ống; nếp ống =Tuyautage du jupon+ sự xếp nếp ống cái váy =Les tuyautages de la robe+ những nếp ống ở áo dài - (kỹ thuật) bộ ống; sự đặt ống =Tuyautage hydraulique de commande+ hệ ống thuỷ lực điều khiển =Tuyautage pneumatique de commande+ hệ ống khí nén điều khiển =Tuyautage à pression+ hệ ống cao áp - (thân mật) sự cung cấp chỉ dẫn riêng; sự bày mưu mẹo giúp
|
|
tuyauter * ngoại động từ - xếp nếp ống =Tuyauter un jupon+ xếp nếp ống một cái váy - (thân mật) cung cấp chỉ dẫn riêng cho; bày mưu mẹo giúp =Tuyauter un ami sur une affaire+ bày mưu mẹo giúp một người bạn về việc kinh doanh
|
|
tuyauterie * danh từ giống cái - hệ thống ống (trong một máy, một xưởng, một đàn ống) - (từ cũ, nghĩa cũ) xưởng làm ống
|
|
tuyauteur * danh từ giống đực - (thân mật) người cung cấp chỉ dẫn riêngo; người bày mẹo giúp (ở nơi đánh cá ngựa...) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thợ làm ống
|
|
tuyauté * danh từ giống đực - kiểu xếp nếp ống (ở quần áo)
|
|
tuyère * danh từ giống cái - (kỹ thuật) ống gió, tuye =Tuyère d'éjection+ ống phun =Tuyère d'échappement+ ống xả =Tuyère thermopropulsive+ ống phun phản lực =Tuyère d'équilibre et de manoeuvre+ ống phản lực giữ thăng bằng và vận hành (máy bay phản lực) =Tuyère latérale d'éjection+ ống phản lực chống chòng chành (máy bay phản lực) =Tuyère à paupière+ ống phun phản lực có van chắn điều tiết
|
|
tué * tính từ - bị giết chết, chết =Soldats tués au combat+ lính chết trận * danh từ giống đực - người bị giết; người chết =Les tués et les blessés+ những người chết và những người bị thương
|
|
tweed * danh từ giống đực - hàng tuýt (thường dùng may quần áo kiểu thể thao)
|
|
twin-set * danh từ giống đực - bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng
|
|
twist * danh từ giống đực - điệu nhảy tuýt
|
|
twister * nội động từ - nhảy điệu tuýt
|
|
tylenchus * danh từ giống đực - (động vật học) giun lươn (hại cây)
|
|
tympan * danh từ giống đực - (giải phẫu) học màng nhĩ - (ngành in) khuôn đặt giấy - guồng nước - (cơ khí, cơ học) pinhông trục - (kiến trúc) ô trán
|
|
tympanal * tính từ - (Os tympanal) (giải phẫu) xương màng nhĩ * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương màng nhĩ
|
|
tympaniser * tính từ - (giải phẫu) học xem tympan =Artère tympanique+ động mạch màng nhĩ =son tympanique+ (y học) tiếng trống
|
|
tympanisme * danh từ giống đực (y học) - sự trướng bụng - tiếng trống, tiếng bong bong
|
|
tympanon * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn giàn
|
|
tyndallisation * danh từ giống cái - (dược học) phương pháp Tanh-dan (khử trùng)
|
|
type * danh từ giống đực - kiểu, loại hình =Type racial+ kiểu chủng tộc =Type biologique+ kiểu sinh học - mẫu =Objet conforme au type+ vật đúng với mẫu - (ngành in) kiểu chữ =Type romain+ kiểu chữ rômanh - (mẫu) điển hình, kiểu mẫu =Harpagon est le type de l'avare+ Hác-pa-gon là điển hình của kẻ hà tiện - (thân mật) con người kỳ dị =Quel type!+ con người kỳ dị làm sao! - (thông tục) gã, chàng =Un chic type+ một gã tử tế - (thông tục) tình nhân =Elle se promène avec son type+ chị ta đi dạo với tình nhân
|
|
typer * ngoại động từ - điển hình hóa = L'auteur a bien typé son personnage+ tác giả đã điển hình hóa đúng nhân vật của ông ta
|
|
typha * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cỏ nến
|
|
typhique * tính từ - (thuộc) bệnh thương hàn - (thuộc) bệnh sốt chấy rận * danh từ - người bị thương hàn - người bị sốt chấy rận
|
|
typhlite * danh từ giống cái - (y học) viêm ruột tịt
|
|
typhomycine * danh từ giống cái - (dược học) tifomixin
|
|
typhon * danh từ giống đực - cơn bão
|
|
typhose * danh từ giống cái - (y học) sốt dạng thương hàn - (thú y học) bệnh rù (gà)
|
|
typhoïde * danh từ giống cái - (y học) bệnh thương hàn * tính từ - xem danh từ giống cái =Fièvre typhoïde+ (y học) bệnh thương hàn
|
|
typhoïdique * tính từ - (y học) (thuộc) bệnh thương hàn
|
|
typhus * danh từ giống đực - (y học) bệnh sốt chấy rận
|
|
typique * tính từ - tiêu biểu, điển hình =Traits typiques+ những nét tiêu biểu =Personnage typique+ nhân vật điển hình - (thuộc) kiểu * danh từ giống đực - cái tiêu biểu, cái điển hình # phản nghĩa =Atypique.
|
|
typiquement * phó từ - điển hình
|
|
typo * danh từ giống đực (giống cái typote) - (thân mật) viết tắt của typographe * danh từ giống cái - (thân mật) viết tắt của typographie
|
|
typochromie * danh từ giống cái - (kỹ thuật) kỹ thuật in typô màu
|
|
typographe * danh từ - thợ in máy, thợ tipô
|
|
typographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in máy, kỹ thuật in tipô
|
|
typographique * tính từ - xem typographie =Fautes typographiques+ lỗi in máy, lỗi tipô - xem typographe =Argot typographique+ tiếng lóng của thợ tipô
|
|
typographiquement * phó từ - bằng in máy, bằng tipô - về cách in máy, về mặt tipô
|
|
typolithographie * danh từ giống cái - kỹ thuật in tipô-litô
|
|
typologie * danh từ giống cái - loại hình học - hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình =Typologie des régimes politiques+ hệ thống các kiểu chế độ chính trị
|
|
typologique * tính từ - xem typologie =Classification typologique des langues+ sự phân loại loại hình học các ngôn ngữ
|
|
typomètre * danh từ giống đực - thước nhà in
|
|
typon * danh từ giống đực - dương bản in ôpset
|
|
typtologie * danh từ giống cái - (thân mật) phép gõ thông linh
|
|
typé * tính từ - đúng kiểu =Personnage fortement typé+ nhân vật đúng kiểu
|
|
tyran * danh từ giống đực - bạo chúa - kẻ chuyên chế, kẻ bạo ngược =Son mari est un tyran+ chồng chị ta là một kẻ bạo ngược - (động vật học) chim đớp ruồi Mỹ - (sử học) tiếm chủ
|
|
tyrannicide * danh từ - người giết bạo chúa * danh từ giống đực - sự giết bạo chúa
|
|
tyrannie * danh từ giống cái - bạo chính - sự chuyên chế, sự bạo ngược =La tyrannie d'un père+ sự chuyên chế của một người cha - tính không cưỡng lại được; sự câu thúc =La tyrannies des passions+ tính không cưỡng lại đuợc của dục vọng =La tyrannie de l'usage+ sự câu thúc của tập quán - (sử học) chế độ tiếm quyền
|
|
tyrannique * tính từ - (thuộc) bạo chúa =Pouvoir tyrannique+ quyền hành bạo chúa - chuyên chế, bạo ngược =Un chef tyrannique+ một thủ lĩnh chuyên chế - không cưỡng nổi = L'attrait tyrannique de la beauté+ sự hấp hẫn không cưỡng nổi của sắc đẹp
|
|
tyranniquement * phó từ - chuyên chế, bạo ngược =Abuser tyranniquement de son pouvoir+ chuyên chế lạm dụng quyền hạn của mình
|
|
tyranniser * ngoại động từ - hà hiếp, áp chế; hành hạ =Roi qui tyrannisait ses sujets+ tên vua áp chế thần dân =Tyranniser ses enfants+ hành hạ con cái
|
|
tyrannosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn bạo chúa (hóa thạch)
|
|
tyrien * tính từ - (sử học) (thuộc) thành Tia (ở Li-băng)
|
|
tyrolien * tính từ - (sử học) (thuộc) tỉnh Ti-rôn (ở nước áo)
|
|
tyrolienne - xem tyrolien
|
|
tyrosine * danh từ giống cái - (hóa học) tirozin
|
|
tzar * danh từ giống đực - như tsar
|
|
tâche * danh từ giống cái - phần việc phải làm, công việc - nhiệm vụ =à la tâche+ làm khoán =mourir à la tâche+ chết trong khi làm nhiệm vụ # đồng âm =Tache.
|
|
tâcher * nội động từ - cố gắng ra sức =Tâchez de terminer ce travail+ hãy cố gắng hoàn thành việc này * ngoại động từ - cố gắng để =Tâchons que cela ne se produise pas une seconde fois+ ta hãy cố gắng để cho việc đó không xảy ra lần nữa # phản nghĩa =Eviter.
|
|
tâcheron * danh từ giống đực - người thầu lại, cai thầu - (nông nghiệp) thợ làm khoán - (nghĩa xấu) người chỉ biết làm hùng hục (không có sáng kiến)
|
|
tâte-vin * danh từ giống đực - ống nếm rượu - tách nếm rượu
|
|
tâter * ngoại động từ - sờ, rờ mó =Tâter une étoffe+ sờ tấm vải - sờ soạn =Tâter dans l'obscurité+ sờ soạng trong đêm tối - thăm dò =Tâter les intentions de quelqu'un+ thăm dò ý định của ai =tâter le pavé+ đi rón rén =tâter le pouls à quelqu'un+ xem pouls =tâter le terrain+ thăm dò tình thế * nội động từ - thử =Il a tâté de tous les métiers+ nó đã thử mọi nghề - nếm mùi từng trải qua =Il a tâté de la misère+ nó đã nếm mùi cùng khổ =y tâter+ (thông tục) đã từng biết qua, đã từng nếm mùi
|
|
tâteur * danh từ giống đực - bộ kiểm tra (ở máy dệt tự động, ở máy trồng khoai tây...)
|
|
tâtonnant * tính từ - sờ soạng mò mẫm
|
|
tâtonnement * danh từ giống đực - sự sờ soạn =Les tâtonnements d'un aveugle+ sự sờ soạng của người mù - sự mò mẫm =Expérience de tâtonnement+ thí nghiệm mò mẫm
|
|
tâtonner * nội động từ - sờ soạng =Tâtonner dans l'obscurité+ sờ soạng trong đêm tối - mò mẫm =Tâtonner dans les recherches+ mò mẫm trong nghiên cứu
|
|
tènement * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) khoảnh liền nhau (đất ruộng); dãy liên tiếp (nhà) - (sử học) đất lĩnh thầu (của chúa phong kiến)
|
|
té * danh từ giống đực - thước chữ T - nẹp sắt chữ T =bandage en té+ (y học) băng chữ T =fer en té+ sắt chữ T * thán từ - (tiếng địa phương) ủa!
|
|
tégument * danh từ giống đực - (giải phẫu) học bì da - (thực vật học) vỏ
|
|
tégumentaire * tính từ - xem tégument
|
|
tégénaire * danh từ giống cái - (động vật học) nhện nhà
|
|
télamon * danh từ giống đực - (kiến trúc) cột tượng
|
|
télangiectasie * danh từ giống cái - (y học) chứng giãn mao mạch
|
|
télencéphale * danh từ giống đực - (giải phẫu) học não đỉnh
|
|
télescopage * danh từ giống đực - sự đâm nhau (xe lửa....)
|
|
télescope * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) kính viễn vọng
|
|
télescoper * ngoại động từ - đâm mạnh =Train qui télescope un autre+ xe lửa đâm mạnh vào xe lửa khác
|
|
télescopeur * tính từ - đâm vào =Le train télescopeur marchait à toute vitesse+ xe lửa đâm vào (xe khác) đang đi hết tốc lực
|
|
télescopique * tính từ - bằng kính viễn vọng =Observations télescopiques+ quan sát bằng kính viễn vọng - chỉ thấy được bằng kính viễn vọng =Planète télescopique+ hành tinh chỉ thấy được bằng kính viễn vọng - (theo kiểu) ống lồng =Canne à pêche télescopique+ cần câu ống lồng
|
|
télesthésie * danh từ giống cái - như télépathie
|
|
téleutospore * danh từ giống cái - (thực vật học) bào tử mùa đông
|
|
télex * danh từ giống đực - điện báo máy chữ têlec
|
|
télexiste * danh từ - người đánh têlec
|
|
télolécithe * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) (có) nhiều noãn hoàng (trứng cá, bò sát, chim)
|
|
télophase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) kỳ cuối (phân bào)
|
|
télé * danh từ giống đực (thân mật) - (viết tắt télévision) truyền hình - (viết tắt của tévéviseur) máy thu hình
|
|
télé-enseignement * danh từ giống đực - sự giảng dạy từ xa (qua vô tuyến...)
|
|
télébenne * danh từ giống cái - đường treo đơn cáp - toa đường treo đơn cáp
|
|
télécabine - xem télébenne
|
|
télécinéma * danh từ giống đực - máy truyền hình điện ảnh - truyền hình điện ảnh
|
|
télécommande * danh từ giống cái - sự điều khiển từ xa
|
|
télécommander * ngoại động từ - điều khiển từ xa =Télécommander l'explosion d'une fusée+ điều khiển từ xa sự nổ một tên lửa
|
|
télécommunication * danh từ giống cái - hệ thống thông tin từ xa; hệ thống viễn thông
|
|
télécopie * danh từ giống cái - sự sao truyền (tài liệu)
|
|
télédistribution * danh từ giống cái - sự truyền phối (truyền hình)
|
|
téléférique * tính từ, danh từ giống đực - như téléphérique
|
|
téléga * danh từ giống cái - xe ngựa chở hàng (bốn bánh ở Nga xưa)
|
|
télégramme * danh từ giống đực - bức điện báo
|
|
télégraphe * danh từ giống đực - máy điện báo - cục điện báo
|
|
télégraphie * danh từ giống cái - điện báo =télégraphie sans fil+ điện báo radiô; điện báo vô tuyến
|
|
télégraphier * động từ - đánh điện, gởi điện =Télégraphier une nouvelle+ đánh điện một tin =Il faut lui télégraphier+ phải đánh điện cho nó mới được
|
|
télégraphique * tính từ - xem télégraphie =Code télégraphique+ mã điện báo =Réponse télégraphique+ trả lời bằng điện báo =Style télégraphique+ văn phong điện báo
|
|
télégraphiquement * phó từ - bằng điện báo =Transmettre télégraphiquement un ordre+ truyền lệnh bằng điện báo
|
|
télégraphiste * tính từ - điện báo =Emphloyé télégraphiste+ nhân viên điện báo * danh từ - nhân viên điện báo, điện báo viên - người phát điện báo (đưa điện báo đến nơi người nhận)
|
|
téléguidage * danh từ giống đực - sự hướng dẫn từ xa
|
|
téléguider * ngoại động từ - hướng dẫn từ xa =Téléguider une fusée+ hướng dẫn một tên lửa từ xa
|
|
télégénique * tính từ - ăn hình (tôn thêm vẻ đẹp... khi lên màn truyền hình...)
|
|
téléimprimeur * danh từ giống đực - như télétype
|
|
téléinformatique * danh từ giống cái - kỹ thuật viễn tin
|
|
télékinésie * danh từ giống cái - sự chuyển động từ xa
|
|
télémesure * danh từ giống cái - sự đo từ xa
|
|
télémètre * danh từ giống đực - kính đo xa, trắc viễn kế
|
|
télémécanicien * danh từ giống đực - chuyên viên truyền điều khiển từ xa
|
|
télémécanique * danh từ giống cái - sự truyền điểu khiển từ xa
|
|
télémétreur * danh từ giống đực - kỹ thuật viên kính đo xa
|
|
télémétrie * danh từ giống cái - kỹ thuật kính đo xa
|
|
télémétrique * tính từ - đo xa bằng kính =Procédés télémétriques+ phương pháp đo xa bằng kính
|
|
téléobjectif * danh từ giống đực - (điện ảnh) vật kính tầm xa
|
|
téléologie * danh từ giống cái - (triết học) thuyết mục đích
|
|
téléologique * tính từ - xem téléologie
|
|
téléosaure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn mõn dài (hóa thạch)
|
|
téléostéen * danh từ giống đực - (động vật học) cá xương - (số nhiều) phân lớp cá xương
|
|
télépathe * tính từ - cảm từ xa, thần giao cách cảm * danh từ - người cảm từ xa - ông đồng, cô đồng
|
|
télépathie * danh từ giống cái - sự cảm từ xa, thần giao cách cảm
|
|
télépathique * tính từ - xem télépathie
|
|
téléphonage * danh từ giống đực - điện báo điện thoại =Téléphoner une nouvelle à quelqu'un+ báo bằng điện thoại một tin cho ai * nội động từ - gọi dây nói; nói điện thoại =Téléphoner chez quelqu'un+ gọi dây nói về nhà ai
|
|
téléphone * danh từ giống đực - máy nói, máy điện thoại; dây nói, dây điện thoại
|
|
téléphonie * danh từ giống cái - kỹ thuật điện thoại - điện thoại =téléphonie sans fil+ điện thoại vô tuyến
|
|
téléphonique * tính từ - (thuộc) dây nói; (thuộc) điện thoại =Appareil téléphonique+ máy điện thoại =Appel téléphonique+ sự gọi dây nói
|
|
téléphoniquement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bằng dây nói, bằng điện thoại =Correspondre téléphoniquement+ trao đổi bằng dây nói
|
|
téléphoniste * danh từ - nhân viên điện thoại; điện thoại viên
|
|
téléphotographie * danh từ giống cái - sự chụp ảnh từ xa
|
|
téléphotographique * tính từ - chụp ảnh từ xa
|
|
téléphérage * danh từ giống đực - sự chở bằng cáp treo
|
|
téléphérique * tính từ - xem téléphérage * danh từ giống đực - đường cáp treo - phương tiện chuyên chở bằng cáp treo
|
|
télépointage * danh từ giống đực - (hàng hải, quân sự) bộ ngắm pháo từ xa
|
|
télépointeur * danh từ giống đực - (hàng hải, quân sự) đội viên ngắm pháo từ xa
|
|
téléradiographie * danh từ giống cái - (y học) phép chụp tia X từ xa
|
|
téléréglage * danh từ giống đực - sự điều chỉnh từ xa
|
|
téléscripteur * danh từ giống đực - như télétype
|
|
télésiège * danh từ giống đực - đường cáp treo mắc ghế ngồi
|
|
téléski * danh từ giống đực - như remonte-pente
|
|
téléspectateur * danh từ - người xem truyền hình
|
|
télétraitement * danh từ giống đực - sự xử lý nguồn xa (máy tính)
|
|
télétype * danh từ giống đực - máy điện báo in chữ têlêtip
|
|
téléviser * ngoại động từ - truyền hình
|
|
télévisé * tính từ - truyền hình =Journal télévisé+ báo truyền hình
|
|
témoignage * danh từ giống đực - sự làm chứng =Être appelé en témoignage+ được gọi ra làm chứng - lời chứng =Témoignage à charge+ lời chứng buộc tội =Témoignage à décharge+ lời chứng gỡ tội - bằng chứng, sự biểu lộ =Témoignage d'amitié+ sự biểu lộ tình bạn =en témoignage de+ để tỏ tấm lòng =rendre témoignage à quelque chose+ thừa nhận cái gì =rendre témoignage à quelqu'un+ làm chứng cho ai =témoignage de satisfaction+ bằng khen
|
|
témoigner * ngoại động từ - biểu lộ, tỏ ra =Témoigner ses sentiments par des paroles+ biểu lộ tình cảm bằng lời nói - chứng tỏ =Ce geste témoigne qu'il vous est attaché+ cử chỉ đó chứng tỏ rằng nó rất quyến luyến anh - làm chứng, chứng thực, chứng nhận =Il a témoigné l'avoir vu+ nó chứng nhận là nó thấy ông ta * nội động từ - làm chứng =Témoigner contre quelqu'un+ làm chứng buộc tội ai - chứng tỏ =Sentiments qui témoignent d'une grande affection+ tình cảm chứng tỏ một sự trìu mến lớn
|
|
témoin * danh từ giống đực - người làm chứng, nhân chứng, chứng tá =Confronter un accusé avec des témoins+ đối chất ngừơi bị cáo với chứng tá - người chứng kiến =Être témoin d'un accident+ chứng kiến một tai nạn =Servir de témoin pour un mariage+ là người chứng kiến cho một cuộc hôn nhân - bằng chứng =Ce temple est l'un des témoins de l'art architectural de nos ancêtres+ ngôi đền này là một trong những bằng chứng về nghệ thuật kiến trúc của tổ tiên chúng ta - mô dất chứng (trừ lại khi đào đất) - cây chứng (chừa lại trong rừng không đốt) - vật đối chứng (động vật hay thực vật không thí nghiệm) - (thể dục thể thao) que chuyền tay (trong một cuộc chạy đua tiếp sức) =Passage du témoin+ sự chuyền que chuyền tay =faux témoin+ chứng tá gian =le ciel m'est témoin+ có trời chứng cho tôi =parler devant témoins+ nói có người làm chứng =prendre à témoin+ xem prendre =témoin à charge+ xem charge =témoin à décharge+ xem décharge =témoin muet+ vật làm chứng cứ =témoin oculaire+ xem oculaire * tính từ - làm chứng =Lampe témoin+ cái đèn làm chứng
|
|
téméraire * tính từ - liều lĩnh, bừa =Homme téméraire+ hành động liều lĩnh =Jugement téméraire+ sự phán đoán bừa * danh từ - (từ cũ; nghĩa cũ) người liều lĩnh # phản nghĩa =Lâche, peureux, timoré. Réfléchi; prudent, sage.
|
|
témérairement * phó từ - liều lĩnh, bừa =Agir témérairement+ hành động liều lĩnh =Juger témérairement+ phán xét võ đoán # phản nghĩa =Prudemment.
|
|
témérité * danh từ giống cái - tính liều, sự liều lĩnh # phản nghĩa =Circonspection, prudence.
|
|
ténacité * danh từ giống cái - tính dính chắc =Ténacité du gluten+ tính dính chắc của gluten - tính bền, tính bền bỉ =Ténacité d'un alliage+ tính bền (độ bền) của một hợp kim =Travailler avec ténacité+ làm việc bền bỉ - tính dai dẳng; tính khăng khăng =Ténacité d'un espoir+ tính dai dẳng của một hy vọng # phản nghĩa =Fragilité, fugacité, versatilité
|
|
ténalgie * danh từ giống cái - (y học) đau gân
|
|
ténesme * danh từ giống đực - (y học) cảm giác buốt mót
|
|
ténia * danh từ giống đực - (động vật học) sán dây
|
|
ténifuge * tính từ - (y học) tẩy sán * danh từ giống đực - (y học) thuốc tẩy sán, thuốc sán
|
|
ténopathie * danh từ giống cái - (y học) bệnh gân
|
|
ténoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình gân
|
|
ténor * danh từ giống đực - (âm nhạc) giọng nam cao - người giọng nam cao - (nghĩa bóng, thân mật) người có danh tiếng, người chủ chốt =Les grands ténors de politique+ những người có danh tiếng lớn về chính trị
|
|
ténorino * danh từ giống đực - (âm nhạc) giọng nam cao nhẹ
|
|
ténorisant * tính từ - gần giọng nam cao =Baryton ténorisant+ giọng nam trung gần giọng nam cao
|
|
ténoriser * nội động từ - hát giọng nam cao
|
|
ténorite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) tenorit
|
|
ténosynovite * danh từ giống cái - (y học) viêm gân bao hoạt dịch
|
|
ténotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt gân
|
|
ténu * tính từ - mảnh, nhỏ tí; tinh tế =Un fil ténu+ sợi chỉ mảnh =Les parties les plus ténues de la matière+ những phần tinh vi nhất của vật chất =Raisons fort ténues+ lý lẽ rất tinh tế # phản nghĩa =Gros, épais.
|
|
ténuirostre * tính từ - (động vật học) (có) mỏ mảnh chim * danh từ giống đực số nhiều - (động vật học, từ cũ, nghĩa cũ) phân bộ mỏ mảnh
|
|
ténuité * danh từ giống cái - có tính chất mảnh; tính chất tinh tế =Fil d'une extrême ténuité+ sợi mảnh hết sức
|
|
ténèbres * danh từ giống cái số nhiều - chỗ tối tăm bóng tối =Marcher dans les ténèbres+ đi trong bóng tối - cảnh tối tăm, cảnh ngu muội = L'homme montant des ténèbres à l'idéal+ con người vươn từ cảnh tối tăm tới lý tưởng =empire des ténèbres+ xem empire =prince des ténèbres+ xem prince # phản nghĩa =Lumière.
|
|
ténébreusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (một cách) ám muội =Intriguer ténébreusement+ âm mưu ám muội
|
|
ténébreux * tính từ - tối tăm âm u =Bois ténébreux+ rừng âm u - ám muội =Ténébreux desseins+ ý đồ ám muội - mờ mịt tối mò =Passé ténébreux+ quá khứ mờ mịt =Style ténébreux+ lời văn tối mò ủ dột =un beau ténébreux+ con người ủ dột # phản nghĩa =Brillant, clair, lumineux.
|
|
ténébrion * danh từ giống đực - (động vật học) sâu bột
|
|
tépale * danh từ giống đực - (thực vật học) cánh bao hoa
|
|
téphrite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) tefrit
|
|
téphronie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm địa y
|
|
tépide * tính từ - ấm =Salle tépide+ phòng ấm
|
|
tératogène * tính từ - (y học) sinh quái thai =Agents téralogènes+ tác nhân sinh quái thai
|
|
tératogénique * tính từ - xem tératogénie
|
|
tératologie * danh từ giống cái - (y học) quái thai học
|
|
tératologique * tính từ - xem tératologie
|
|
tératologiste - xem tératologue
|
|
tératologue * danh từ - nhà quái thai học
|
|
tératome * danh từ giống đực - (y học) u quái
|
|
tératoscopie * danh từ giống cái - phép bói quái tượng
|
|
térébelle * danh từ giống cái (danh từ giống đực terebellum) - (động vật học) giun tua hồng (giun nhiều tơ)
|
|
térébenthine * danh từ giống cái - nhựa thông
|
|
térébinthe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nhựa điều
|
|
térébique * tính từ - (Acide térébique) (hóa học) axit terebic
|
|
térébrant * tính từ - (động vật học) đục lỗ =Insectes térébrants+ sâu bọ đục lỗ - (y học) khoét sâu =Douleur térébrante+ đau xuyên
|
|
térébrer * ngoại động từ - đục khoan
|
|
tétanie * danh từ giống cái - (y học) bệnh co cứng cơ
|
|
tétaniforme * tính từ - (y học) (có) dạng uốn ván
|
|
tétanique * tính từ - xem tétanos =Malade tétanique+ người mắc bệnh uốn ván =Phénomènes tétanique+ hiện tượng co cứng cơ * danh từ - người mắc bệnh uốn ván
|
|
tétanisation * danh từ giống cái - (y học) sự làm co cứng cơ
|
|
tétaniser * ngoại động từ - (y học) làm co cứng cơ
|
|
tétanos * danh từ giống đực - (y học) bệnh uốn ván - (sinh vật học, sinh lý học) sự co cứng cơ
|
|
téter * ngoại động từ - bú =Téter sa mère+ bú mẹ - (thân mật) mút =Téter son pouce+ mút ngón tay cái * nội động từ - bú
|
|
téterelle * danh từ giống cái - núm hút sữa (lắp vào vú để hút sữa)
|
|
tétin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) vú; đầu vú =Les tétins de la vache+ vú bò cái
|
|
tétine * danh từ giống cái - vú (động vật) - thịt vú - đầu vú giả (ở chai sữa)
|
|
téton * danh từ giống đực - (thân mật) vú (đàn bà) - (kỹ thuật) núm
|
|
tétonnière * tính từ, danh từ giống cái - (thân mật) (có) vú sệ =Femme tétonnière+ người đàn bà vú sệ * danh từ giống cái - (thân mật) đàn bà vú sệ
|
|
tétrachlorure * danh từ giống đực - (hóa học) tetraclorua
|
|
tétracorde * danh từ giống cái (âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) - chuỗi bốn âm - đàn bốn dây
|
|
tétracycline * danh từ giống cái - (dược học) tetraxiclin
|
|
tétradactyle * tính từ - (động vật học) (có) bốn ngón =Patte tétradactyle+ chân bốn ngón
|
|
tétrade * danh từ giống cái - (thực vật học) bộ bốn
|
|
tétradyname * tính từ - (thực vật học) (có) nhị bốn dài
|
|
tétraline * danh từ giống cái - (hóa học) tetralin
|
|
tétralogie * danh từ giống cái - (văn học) tác phẩm bộ bốn - (sử học) kịch bộ bốn
|
|
tétramère * tính từ - (động vật học) (gồm) bốn khúc, (gồm) bốn đốt - (động vật học) (có) chân bốn đốt (sâu bọ) - (thực vật học) theo mẫu bốn (hoa)
|
|
tétramètre * danh từ giống đực - câu thơ bốn nhịp
|
|
tétraploïde * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) tứ bội * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) thể tứ bội
|
|
tétraploïdie * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) hiện tượng tứ bội
|
|
tétraplégie * danh từ giống cái - (y học) chứng liệt tứ chi
|
|
tétrapode * danh từ giống đực - (động vật học, từ cũ, nghĩa cũ) có bốn chân * danh từ giống đực - (số nhiều, động vật học) động vật có xương sống bốn chi
|
|
tétraptère * tính từ - (động vật học) có bốn cánh (sâu bọ)
|
|
tétrarchat * danh từ giống đực (sử học) - chức thủ hiến bộ bốn - chế độ thủ hiến bộ bốn
|
|
tétrarque * danh từ giống đực - (sử học) quan thủ hiến bộ bốn
|
|
tétras * danh từ giống đực - (động vật học) gà gô đen
|
|
tétrastyle * tính từ - (kiến trúc) có bốn cột hiên * danh từ giống đực - (kiến trúc) đền bốn cột hiên
|
|
tétrasyllabique * tính từ - (có) bốn âm tiết
|
|
tétratomique * tính từ - (hóa học) (gồm) bốn nguyên tử
|
|
tétraèdre * danh từ giống đực - (toán học) hình bốn mặt, hình tứ diện =Tétraèdre régulier+ hình bốn mặt đều * tính từ - (toán học) (có) bốn mặt, tứ diện
|
|
tétrode * danh từ giống cái - (rađiô) ống bốn cực, tetrot
|
|
tétrodon *{{tétrodon}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá nóc hòm
|
|
tétée * danh từ giống cái - sự bú - lần bú =Donner six tétées par jour+ mỗi ngày cho bú sáu lần
|
|
têtard *{{têtard}} * danh từ giống đực - con nòng nọc - cây tỉa ngọn (để cho mọc chồi ở phía trên)
|
|
tête *{{tête}} * danh từ giống cái - đầu =Lever la tête+ ngửng đầu lên =Il a une tête de plus qu'elle+ anh ta cao hơn cô ấy một đầu =Tête d'un missile+ đầu tên lửa =Tête de liste+ đầu danh sách =Produit de tête de la distillation+ sản phẩm phần đầu khi chưng cất =Prendre la tête d'un mouvement+ dẫn đầu một phong trào =Casser la tête à quelqu'un+ đánh vỡ đầu ai - (thể dục thể thao) cú đánh đầu (cũng coup de tête) =Joueur qui fait une tête+ cầu thủ chơi cú đánh đầu - đầu óc =Une tête qui pense+ một đầu óc có suy nghĩ =Garder un fait dans sa tête+ giữ một sự việc trong đầu óc - đầu người, đầu súc vật =Payer tant par tête+ trả mỗi đầu người bao nhiêu đấy =Posséder cinquante têtes de bétail+ có năm mươi đầu gai súc - người cứng đầu =La tête du gouvernement+ người đứng đầu chính phủ - ngọn, chỏm, mũ =Tête d'un arbre+ ngọn cây =Tête humorale+ (giải phẫu) chỏm xương cánh tay =Tête de vis+ mũ đinh ốc - (thân mật) vẻ mặt =Une drôle de tête+ một vẻ mặt buồn cười =à la tête de+ đứng đầu =à tête reposée+ xem reposé =avoir de la tête+ có suy nghĩ, gan dạ =avoir du travail par-dessus la tête+ bận bù đầu =avoir la tête dure+ xem dur =avoir la tête lourde+ đau đầu (vì một chuyện gì) =avoir la tête sur les épaules+ vẫn sống nguyên vẹn+ (nghĩa bóng) có suy nghĩ một cách thực tế =avoir sa tête+ có đầu óc tỉnh táo+ bướng bỉnh =avoir une bonne tête+ trông dễ thương =baisser la tête+ xem baisser =belle tête, mais de cervelle point+ đẹp mã nhưng óc rỗng =casser la tête+ xem casser =coup de tête+ xem coup =de la tête aux pieds+ xem pied =de tête+ thuộc lòng =Répéter de tête+ nhắc lại thuộc lòng =donner sa tête à couper+ xem couper =en avoir par-dessus la tête+ (thân mật) chán ngấy rồi =en tête+ ở đầu; ở trước; đi trước =faire la tête+ (thân mật) hờn dỗi =faire tête+ xem faire =faire une tête+ (thân mật) tỏ ý bực mình, tỏ ý giận dỗi =homme de tête+ xem homme =jeter une chose à la tête de quelqu'un+ xem jeter =jurer sur la tête de mes enfants+ tôi mà nói sai thì trời quật chết con tôi =la tête la première+ chúi đầu xuống trước =la tête me tourne+ xem tourner =marcher sur la tête+ làm một việc điên rồ =mauvaise tête+ xem mauvais =mettre à prix la tête de quelqu'un+ xem prix =monter à la tête+ xem monter =monter la tête à quelqu'un+ xem monter = n'avoir pas de tête+ đầu óc để ở đâu đâu = n'en faire qu'à sa tête+ tự ý hành động chẳng hỏi ý kiến ai =ne plus savoir où donner de la tête+ xem donner =payer de sa tête+ phải chịu hy sinh (vì một chuyện gì) =perdre la tête+ cuống cuồng lên, không tỉnh táo nữa =sa casser la tête+ xem casser =se mettre en tête de+ xem mettre =se payer la tête de quelqu'un+ xem payer =se taper la tête contre les murs+ khó quá không biết giải quyết thế nào =sur la tête de quelqu'un+ dồn cả vào ai =tenir tête à+ xem tenir =tête à tête+ mặt đối mặt =tête chaude+ người nóng nảy =tête de...+ đồ... (câu rủa) =tête de ligne+ ga đầu mối, bến đầu mối =tête d'enterrement+ mặt buồn rười rượi =tête de Turc+ người chịu đấm, nguời bị bắt nạt =tête froide+ người điềm đạm =tête légère+ người khờ khạo nhẹ dạ =tête pelée+ người hói đầu
|
|
tête-bêche * phó từ - lộn đầu đuôi =Coucher tête-bêche+ nằm lộn đầu đuôi
|
|
tête-de-clou * danh từ giống đực - (kiến trúc) nuốm đầu đinh (để trang tr 1 i)
|
|
tête-de-loup * danh từ giống cái - chổi quét trần
|
|
tête-de-maure * danh từ giống cái - pho mát Hà Lan tròn - (kỹ thuật) nắp tròn (nồi chưng)
|
|
tête-de-moineau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây xa cúc đầu sẻ - than đầu sẻ (than hòn to bằng đầu chim sẻ)
|
|
tête-de-mort * danh từ giống đực - (động vật học) bướm nắc nẻ - (thực vật học) cây hoa mõm sói - như tête-de-Maure
|
|
tête-de-nègre * tính từ (không đổi) (có) màu hạt dẻ sẫm -étoffe tête-de-nègre+ vải màu hạt dẻ sẫm * danh từ giống đực (không đổi) - màu hạt dẻ sẫm
|
|
têteau * danh từ giống đực - đoạn đầu cành to (chặt ra)
|
|
têtu * tính từ - bướng, bướng bỉnh =Enfant têtu+ đứa bé bướng bỉnh * danh từ giống đực - người bướng, người bướng bỉnh - búa ghè (của thợ đá) # phản nghĩa =Souple.
|
|
tôle * danh từ giống cái - tôn =Toit en tôle+ mái tôn - như taule
|
|
tôlerie * danh từ giống cái - sự làm tôn, kỹ thuật làm tôn - xưởng làm tôn - sự buôn bán tôn - đồ bằng tôn; bộ phận bằng tôn =La tôlerie d'une automobile+ bộ phận bằng tôn của ô tô
|
|
tôlé * tính từ - (Neige tôlée) tuyết đóng băng lại sau khi đã tan
|
|
tôt * phó từ - sớm =Se lever tôt+ dậy sớm - (từ cũ, nghĩa cũ) nhanh =au plus tôt+ sớm nhất, nhanh nhất =avoir tôt fait de+ đã sớm làm xong (việc gì) =le plus tôt possible+ càng sớm càng hay =tôt ou tard+ xem tard # phản nghĩa =Tard. # đồng âm =Tau, taud, taux.
|
|
tôt-fait * danh từ giống đực - bánh phồng
|
|
u * danh từ giống đực - u =Un u minuscule+ một chữ u nhỏ, một chữ u thường - (U) (hóa học) uran (ký hiệu) =en U+ (có) hình U =Tube en U+ ống hình U
|
|
ubac * danh từ giống đực - sườn sấp bóng (đồi, núi)
|
|
ubiquité * danh từ giống cái - (tôn giáo) tính có mặt khắp nơi (của Chúa) - khả năng đồng thời ở nhiều nơi
|
|
ubuesque * tính từ - như vua U-bu (nhân vật một vở kịch cuối thế kỷ 19, đã nhát gan mà lại độc ác) - (nghĩa rộng) lố bịch
|
|
ukase * danh từ giống đực - mệnh lệnh - (sử học) chiếu chỉ (của Nga hoàng)
|
|
ukrainien * tính từ - (thuộc) U-cra-i-na * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng U-cra-i-na
|
|
ulcère * danh từ giống đực - (y học học; thực vật học) (vết) loét =Ulcère de l'estomac+ loét dạ dày
|
|
ulcératif * tính từ - (y học) sinh loét, gây loét
|
|
ulcération * danh từ giống cái - (y học) sự loét - vết loét
|
|
ulcérer * ngoại động từ - gây loét, làm loét - (nghĩa bóng) gây hận thù, làm bất bình sâu nặng =Vos critiques l'ont ulcéré+ những lời phê bình của anh đã làm nó bất bình sâu nặng
|
|
ulcéreux * tính từ - loét =Plaie ulcéreuse+ vết thương loét =Pied ulcéreux+ chân loét
|
|
ulcéroïde * tính từ - (y học) (có) dạng loét =Lésion ulcéroïde+ thương tổn dạng loét
|
|
ulcéré * tính từ - (y học) bị loét - (nghĩa bóng) đầy hận thù =Coeur ulcéré+ lòng đầy hận thù
|
|
uliginaire * tính từ - ẩm ướt =Terrains uliginaires+ đất ẩm ướt - ở nơi ẩm =Plantes uliginaires+ cây ở nơi ẩm
|
|
ulmaire * danh từ giống cái - (thực vật học) cây râu dê du
|
|
ulnaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) xương trụ
|
|
ultimatum * danh từ giống đực - (ngoại giao) thư cuối, tối hậu thư - (nghĩa rộng) lệnh tối hậu; quyết định tối hậu
|
|
ultime * tính từ - cuối cùng =Ultime concession+ sự nhượng bộ cuối cùng
|
|
ultimo * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cuối cùng là
|
|
ultra * danh từ - kẻ quá khích, kẻ cực đoan - (từ mới, nghĩa mới) kẻ phản động cực đoan - (sử học) như ultraroyaliste * tính từ - quá khích, cực đoan
|
|
ultra-chic * tính từ - (đùa cợt, hài hước) cực kỳ lịch sự
|
|
ultra-petita * phó từ - vượt yêu cầu =Juge qui statue ultra-petita+ thẩm phán quyết định vượt yêu cầu
|
|
ultra-sensible - xem ultrasensible
|
|
ultra-son * danh từ giống đực - xem ultrason
|
|
ultra-sonique - xem ultrasonique
|
|
ultracentrifugation * danh từ giống cái - sự ly tâm siêu tốc
|
|
ultracourt * tính từ - cực ngắn (sóng điện từ)
|
|
ultrafiltration * danh từ giống cái - sự lọc cực vi, sự siêu lọc
|
|
ultrafiltre * danh từ giống đực - bộ lọc cực vi, bộ siêu lọc
|
|
ultrafiltrer * ngoại động từ - lọc cực vi, siêu lọc
|
|
ultramicroscope * danh từ giống đực - kính siêu hiển vi
|
|
ultramicroscopie * danh từ giống cái - phép soi siêu hiển vi
|
|
ultramicroscopique * tính từ - soi siêu hiển vi
|
|
ultramoderne * tính từ - cực kỳ hiện đại
|
|
ultramontain * tính từ - ở bên kia núi; ở bên kia núi An-pơ (đối với nước Pháp) - (tôn giáo) độc tôn giáo hội La Mã * danh từ giống đực - người ở bên kia núi; người ở bên kia núi An-pơ (đối với nước Pháp) - (tôn giáo) người độc tôn giáo hội La Mã
|
|
ultramontanisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) chủ nghĩa độc tôn giáo hội La Mã
|
|
ultrasensible * tính từ - cực nhạy =Balance ultrasensible+ cân cực nhạy
|
|
ultrason * danh từ giống đực - (vật lý học) siêu âm
|
|
ultrasonique * tính từ - (vật lý học) (thuộc) siêu âm
|
|
ultraviolet * tính từ - (vật lí) cực tím, tử ngoại =Rayons ultraviolets+ tia cực tím * danh từ giống đực - tia cực tím, tia tử ngoại =Ultraviolet lointain+ tia cực tím xa =Ultraviolet extrême+ tia cực tím cực xa
|
|
ultérieur * tính từ - sau, về sau =Les générations ultérieures+ các thế hệ sau - (địa lý, địa chất) ở phía bên kia =La Calabre ultérieure+ miền Ca-láp ở phía bên kia # phản nghĩa =Antécédent, antérieur.
|
|
ultérieurement * phó từ - sau, về sau =Nous examinerons cela ultérieurement+ chúng ta sẽ xét việc đó sau # phản nghĩa =Antérieurement.
|
|
ululement * danh từ giống đực - như ululation
|
|
ululer * nội động từ - kêu hu hú (cú) - (nghĩa rộng) rú =Machine qui ulule+ máy rú
|
|
ulve * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo diếp
|
|
uléma * danh từ giống đực - nhà thần học, nhà giáo lý (Hồi giáo)
|
|
un * tính từ - một =Un mètre+ một mét # Phản nghĩa =Multiple; divers, varié - (thứ) nhất =Chapitre un+ chương nhất - chỉ có một, duy nhất, một =La vérité est une+ chân lý chỉ có một =Le Vietnam est un+ nước Việt Nam là một =comme pas un+ (thân mật) không bằng ai =Habile comme pas un+ khéo không bằng ai =pas un+ xem pas =un à un+ từng người một; từng cái một * danh từ giống đực - một =Un et un font deux+ một với một là hai - số một =Un 1 mal tracé+ số một viết xấu - một người =Une qui était contente, c'était ma petite soeur+ có một người vui lòng, ấy là em gái tôi = c'est tout un+ cũng chỉ là một =ne faire ni une ni deux+ xem deux =ne faire qu'un+ chỉ là một * đại từ - một =Un de ces jours+ một ngày kia - (l'un) người này, cái này = L'un rit, l'autre pleure+ người này cười, người kia khóc = l'un l'autre; les uns les autres+ xem autre * mạo từ - một =Un jour+ một ngày =Une fois+ một lần
|
|
unanime * tính từ - nhất trí =Consentement unanime+ sự tán thành nhất trí # phản nghĩa =Contradictoire, partagé.
|
|
unanimement * phó từ - nhất trí =Cette décision a été unanimement approuvée+ nghị quyết này được nhất trí tán thành
|
|
unanimisme * danh từ giống đực - thuyết tổng thể - trường phái tổng thể
|
|
unanimiste * tính từ - xem unanimisme * danh từ - nhà văn thuộc trường phái tổng thể
|
|
unau *{{unau}} * danh từ giống đực - (động vật học) lười hai ngón
|
|
unciforme * tính từ - (giải phẫu) (có) hình móc =Apophyse unciforme+ mỏm hình móc
|
|
unciné * tính từ - (thực vật học) có móc
|
|
underground * tính từ không đổi - (Cinéma underground) phim thử nghiệm - tiền phong (một số tác phẩm (văn học))
|
|
une - xem un
|
|
unguifère * tính từ - có móng
|
|
unguis * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương lệ
|
|
unguéal * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) móng (tay, chân) =Substance unguéale+ chất móng
|
|
uni * tính từ - bằng phẳng =Chemin uni+ con đường bằng phẳng =Vie unie+ (văn học) cuộc đời bằng phẳng - trơn (không có hoa; chỉ một màu) =étoffe unie+ vải trơn - chập vào nhau =Les talons unis+ gót chập vào nhau - liên kết, liên hợp =Front uni+ mặt trận liên hợp - hòa hợp =Famille vivant unie+ gia đình sống hòa hợp # Phản nghĩa =Accidenté, inégal, rugueux. Bigarré, orné. * danh từ giống đực - vải trơn =Ne porter que l'uni+ chỉ mặc vải trơn
|
|
uniate * danh từ - (tôn giáo) giáo đồ phái hợp nhất
|
|
uniaxe * tính từ - đơn trục =Cristal uniaxe+ tinh thể đơn trục
|
|
unicellulaire * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) đơn bào =Organisme unicellulaire+ cơ thể đơn bào
|
|
unicité * danh từ giống cái - tính duy nhất, tính độc nhất = L'unicité d'un cas+ tính độc nhất của một trường hợp # phản nghĩa =Multiplicité, pluralité.
|
|
unicolore * tính từ - (có) một màu =Drapeau unicolore+ cờ một màu # phản nghĩa =Multicolore.
|
|
unicorne * tính từ - (có) một sừng =Rhinocéros unicorne+ (động vật học) tê giác một sừng =Utérus unicorne+ (y học) dạ con một sừng * danh từ giống đực - (động vật học) kỳ lân biển
|
|
unidirectionnel * tính từ - (theo) một hướng; (theo) một chiều =Courant unidirectionnel+ dòng một chiều =Antenne unidirectionnelle+ anten một hướng # phản nghĩa =Omnidirectionnel.
|
|
unificateur * tính từ - thống nhất, hợp nhất =Mouvement unificateur+ phong trào thống nhất * danh từ giống đực - người thống nhất, người hợp nhất
|
|
unification * danh từ giống cái - sự thống nhất, sự hợp nhất = L'unification du pays+ sự thống nhất đất nước # phản nghĩa =Schisme, séparation; fédéralisme.
|
|
unifier * ngoại động từ - thống nhất, hợp nhất =Unifier le pays+ thống nhất đất nước # Phản nghĩa =Désunir, séparer, différencier, diversifier
|
|
unifilaire * tính từ - (có) một dây =Circuit unifilaire+ mạch một dây
|
|
uniflore * tính từ - (thực vật học) (có) một hoa =Hampe uniflore+ cán một hoa
|
|
unifolié * tính từ - (thực vật học) (có) một lá
|
|
uniforme * tính từ - giống nhau =Maisons uniformes+ nhà giống nhau - đều, đồng đều =Mouvement uniforme+ chuyển động đều =Couleur uniforme+ màu đồng đều - đều đều, đơn điệu =Vie uniforme+ cuộc sống đơn điệu # Phản nghĩa =Changeant, divers, inégal, irrégulier. * danh từ giống đực - đồng phục =Uniforme d'écoliers+ đồng phục của học sinh - quân phục =Uniforme d'officier+ quân phục của sĩ quan - (nghĩa rộng) quân nhân =endosser l'uniforme+ vào bộ đội; trở thành quân nhân =quitter l'uniforme+ giải ngũ
|
|
uniformisation * danh từ giống cái - sự tương đồng hóa = L'uniformisation des programmes+ sự tương đồng hóa chương trình - sự làm cho đều (một màu...)
|
|
uniformiser * ngoại động từ - tương đồng hóa =Uniformiser les programmes+ tương đồng hóa chương trình - làm cho đều =Uniformiser une teinte+ làm cho đều một màu # phản nghĩa =Diversifier.
|
|
uniformité * danh từ giống cái - sự giống nhau =Uniformité des coutumes+ sự giống nhau của các phong tục - sự đều, sự đồng đều; tính đồng đều =Uniformité d'un mouvement+ tính đều của một chuyển động - sự đều đều, sự đơn điệu = L'uniformité d'une vie+ sự đơn điệu của một cuộc sống # phản nghĩa =Diversité, inégalité, variété; contraste.
|
|
uniformément * phó từ - giống nhau =Uniformément vêtus+ mặc giống nhau - đều =Mouvement uniformément accéléré+ chuyển động tăng đều - đều đều, đơn điệu =Vie qui s'écoule uniformément+ cuộc sống trôi đi đều đều
|
|
unijambiste * tính từ - (chỉ còn) một chân * danh từ - người chỉ còn một chân
|
|
unilatéral * tính từ - (chỉ) một bên =Stationnement unilatéral+ sự đỗ xe chỉ một bên (đường) - đơn phương =Décision unilatérale+ quyết định đơn phương # phản nghĩa =Réciproque.
|
|
unilatéralement * phó từ - đơn phương = S'engager unilatéralement+ đơn phương cam kết
|
|
unilingue * tính từ - (bằng) một thứ tiếng =Inscription unilingue+ lời ghi bằng một thứ tiếng - chỉ nói một thứ tiếng, chỉ viết một thứ tiếng
|
|
unilinéaire * tính từ - (dân tộc học) (chỉ tính) một dòng (quan hệ dòng máu)
|
|
unilobé * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) một thùy
|
|
uniloculaire * tính từ - (thực vật học) (có) một ô, (có) một ngăn =Ovaire uniloculaire+ bầu một ô
|
|
uniment * phó từ - bằng phẳng - đều, đều đều = L'auto roule uniment+ xe ô tô chạy đều đều =tout uniment+ đơn thuần =Voilà tout uniment ce que j'ai vu+ đó là đơn thuần điều tôi đã thấy
|
|
uninominal * tính từ - đơn danh =Vote uninominal+ cuộc bỏ phiếu đơn danh
|
|
union * danh từ giống cái - sự hòa hợp =Union des couleurs+ sự hòa hợp màu sắc - sự đoàn kết = L'union fait la force+ đoàn kết làm nên sức mạnh - hội liên hiệp; liên minh; liên bang = L'union des jeunesses+ hội liên hiệp thanh niên =Union des Républiques socialistes soviétiques+ Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết - cuộc hôn nhân =Union légitime+ cuộc hôn nhân hợp pháp - sự thống nhất =Union de deux terres+ sự thống nhất hai đất - viên ngọc trai lớn =trait d'union+ xem trait # Phản nghĩa =Désunion; division, séparation; discorde, dissension, divorce, opposition, rupture.
|
|
unique * tính từ - duy nhất, độc nhất =Un cas unique+ một trường hợp độc nhất =Unique souci+ mối lo âu độc nhất =Enfant unique+ con một - có một không hai, vô song =Talent unique+ tài năng vô song - (thân mật) kỳ cục, lạ đời =Vous êtes unique!+ anh thật là kỳ cục! =prix unique+ giá thống nhất # phản nghĩa =Multiple, plusieurs; différent, divers. Commun, habituel.
|
|
uniquement * phó từ - duy nhất, chỉ =Penser uniquement au devoir+ chỉ nghĩ đến nhiệm vụ
|
|
unir * ngoại động từ - nối =Ligne aérienne qui unit deux continents+ đường hàng không nối hai lục địa - hợp nhất =Unir deux provinces+ hợp nhất hai tỉnh - gắn bó, đoàn kết =Unir deux existences+ gắn bó hai cuộc đời # Phản nghĩa =Désunir, disjoindre, diviser, isoler, opposer, séparer - cho kết hôn =Unir deux jeunes gens+ cho đôi thanh niên kết hôn - kết hợp =Unir le talent à la vertu+ kết hợp tài với đức - (kỹ thuật) làm cho bằng phẳng =Unir une planche+ làm cho tấm ván bằng phẳng
|
|
unisexe * tính từ - hợp cho cả hai giới (quần áo, mũ...)
|
|
unisexualité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) tính đơn tính
|
|
unisexué * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) đơn tính # phản nghĩa =Bisexué, hermaphrodite.
|
|
unisson * danh từ giống đực - (âm nhạc) đồng âm - sự đồngloạt =Applaudir à l'unisson+ vỗ tay đồng loạt - sự nhất trí =Nos coeurs sont à l'unisson+ lòng chúng ta nhất trí # phản nghĩa =Polyphonie. Désaccord.
|
|
unitaire * tính từ - đơn =Monstre unitaire+ (y học) quái thai đơn - (chính trị) thống nhất, hợp nhất =Organisation sociale unitaire+ tổ chức xã hội thống nhất - (thuộc) đơn vị =Prix moyen unitaire+ giá bình quân đơn vị - (tôn giáo) theo thuyết một ngôi =théorie du champ unitaire+ (vật lý học) thuyết trường đơn nguyên * danh từ - (tôn giáo) người theo thuyết một ngôi # phản nghĩa =Double, multiple. Global, total.
|
|
unitarien * danh từ giống đực - (chính trị) người chủ trương tập trung thống nhất - (tôn giáo) người theo thuyết một ngôi
|
|
unitarisme * danh từ giống đực - (chính trị) thuyết tập trung thống nhất - (tôn giáo) thuyết một ngôi
|
|
unitif * tính từ - nối =Fibres unitives du coeur+ sợi nối của tim - (tôn giáo) thống nhất trong Chúa =Vie unitive+ cuộc sống thống nhất trong Chúa
|
|
unité * danh từ giống cái - đơn vị =Le chiffre des unités est placé à droite de celui des dizaines+ con số hàng đơn vị đặt ở bên phải con số hàng chục =Unité de mesure+ đơn vị đo lường =Unité dynamique+ đơn vị lực =Unité binaire+ đơn vị nhị nguyên =Unité millimasse+ đơn vị phần nghìn khối lượng =Unité monétaire+ đơn vị tiền tệ =Unité thermique+ đơn vị nhiệt =Unité de débit+ đơn vị lưu lượng =Unité de masse+ đơn vị khối lượng =Unité mécanique+ đơn vị cơ học =Unité de défense+ đơn vị bảo vệ =Unité centrale de traitement+ bộ xử lý trung tâm của máy điện toán - tính đơn chất, tính duy nhất = L'unité du pouvoir+ tính đơn nhất của chính quyền - sự thống nhất = L'unité nationale+ sự thống nhất quốc gia - tính nhất quán = L'unité d'un roman+ tính nhất quán của một cuốn tiểu thuyết - sự nhất trí =Unité de vues+ sự nhất trí về quan điểm - (tiếng lóng, biệt ngữ) một triệu frăng = ça vaut au moins trois unités+ cái đó ít nhất cũng đáng giá ba triệu frăng # phản nghĩa =Duralité, pluralité; diversité. Discordance, incohérence.
|
|
univalent * tính từ - (toán học) đơn giá - (hóa học) (có) hóa trị một
|
|
univalve * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (có) một mảnh vỏ =Fruit univalve+ quả một mảnh vỏ =Mollusque univalve+ động vật thân mềm một mảnh vỏ * danh từ giống đực (số nhiều) - (động vật học, từ cũ, nghĩa cũ) như gastropodes
|
|
univers * danh từ giống đực - vũ trụ =La terre n'est pas le centre de l'univers+ quả đất không phải là trung tâm của vũ trụ - thế giới, thiên hạ =Parcourir l'univers+ đi khắp thế giới =Aux yeux de l'univers+ trước mắt thiên hạ =Faire de ses études tout son univers+ lấy việc học tập làm cả thế giới của mình =Citoyen de l'univers+ công dân thế giới
|
|
universalisation * danh từ giống cái - sự phổ biến, sự phổ cập = L'universalisation de la culture+ sự phổ cập văn hóa
|
|
universaliser * ngoại động từ - phổ biến, phổ cập =Universaliser un principe+ phổ cập một nguyên tắc - (triết học) toàn xưng hóa
|
|
universalisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết phổ biến - (tôn giáo) thuyết phổ độ chúng sinh
|
|
universaliste * tính từ - (triết học) theo thuyết phổ biến - (tôn giáo) theo thuyết phổ độ chúng sinh * danh từ - (triết học) người theo thuyết phổ biến - (tôn giáo) người theo thuyết phổ độ chúng sinh
|
|
universalité * danh từ giống cái - tính phổ biến, tính phổ cập = L'universalité d'une vérité+ tính phổ biến của một chân lý - tính toàn năng, sự toàn năng = L'universalité de ce savant+ sự toàn năng của nhà bác học ấy - (triết học) tính toàn xưng - (luật học, pháp lý) toàn bộ tài sản - (từ cũ, nghĩa cũ) toàn thể = L'universalité des choses+ toàn thể sự vật
|
|
universaux * danh từ giống đực số nhiều - (triết học) khái niệm phổ biến
|
|
universel * tính từ - toàn thể =Consentement universel+ sự tán thành của toàn thể - toàn năng, vạn năng =Homme universel+ con người toàn năng =Clef universelle+ chìa vạn năng - (thuộc) thế giới =Histoire universelle+ lịch sử thế giới - phổ thông, phổ cập =Suffrage universel+ sự bỏ phiếu phổ thông, sự phổ thông đầu phiếu =Enseignement universel+ giáo dục phổ cập - (triết học) phổ biến; toàn xưng =Concept universel+ khái niệm phổ biến =Proposition universelle+ mệnh đề toàn xưng =légataire universel+ (luật học, pháp lý) người được chỉ định nhận toàn bộ di tặng =loi de la gravitation universelle+ xem gravitation * danh từ giống đực - cái phổ biến =Le particulier et l'universel+ cái riêng và cái phổ biến # phản nghĩa =Individuel, particulier, partiel.
|
|
universelle * tính từ giống cái - xem universel
|
|
universellement * phó từ - (một cách) phổ biến =Concevoir universellement+ quan niệm một cách phổ biến - bởi toàn thể, bởi mọi người =Vérité universellement reconnue+ chân lý được mọi người thùa nhận # phản nghĩa =Particulièrement, partiellement; individuellement.
|
|
universitaire * tính từ - đại học =Faire des études universitaires+ học đại học =Titre universitaire+ học vị đại học * danh từ - nhà giáo đại học; nhà giáo
|
|
université * danh từ giống cái - trường đại học tổng hợp - trường đại học =Université populaire+ trường đại học nhân dân - giáo giới =Entrer dans les rangs de l'université+ đứng vào hàng ngũ giáo giới
|
|
univitellin * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) chung một noãn hoàng, chung một trứng =Jumeaux univitellins+ trẻ sinh đôi chung một trứng
|
|
univocité * danh từ giống cái - (triết học) tính nguyên nghĩa - (toán học) tính đơn ứng
|
|
univoque * tính từ - (triết học) (giữ) nguyên nghĩa - (toán học) đơn ứng
|
|
unième * tính từ - (thứ)... mốt =Le vingt et unième jour du mois+ ngày hai mươi mốt trong tháng
|
|
unièmement * phó từ -... mốt là =Vingt et unièmement+ hai mươi mốt là
|
|
upas * danh từ giống đực - nhựa sui (dùng tẩm tên độc) - cây sui
|
|
uppercut * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) quả đấm móc
|
|
upsilon * danh từ giống đực - upxilon (chữ cái Hy Lạp)
|
|
upérisation * danh từ giống cái - sự tiêu diệt khuẩn (sữa)
|
|
uracile * danh từ giống đực - (hóa học) uraxin
|
|
uranate * danh từ giống đực - (hóa học) uranat
|
|
urane * danh từ giống đực - (hóa học) urani oxit
|
|
uranie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm thiên
|
|
uranifère * tính từ - có urani =Minerai uranifère+ quặng có urani
|
|
uraninite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) uraninit
|
|
uranique * tính từ - (Acide uranique) axit uranic - (Rayons uraniques) (từ cũ, nghĩa cũ) tia urani
|
|
uranisme * danh từ giống đực - thói loạn dâm đồng giới nam
|
|
uranium * danh từ giống đực - (hóa học) urani
|
|
uranographie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) thiên tượng học
|
|
uranoplastie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật tạo hình vòm miệng
|
|
uranyle * danh từ giống đực - (hóa học) uranila
|
|
urate * danh từ giống đực - (hóa học) urat
|
|
urbain * tính từ - (thuộc) thành thị, (thuộc) đô thị =Populations urbaines+ dân thành thị - (văn học) lịch sự =Un homme très urbain+ một người rất lịch sự # phản nghĩa =Agreste, campagnard, rural.
|
|
urbanisation * danh từ giống cái - sự đô thị hóa
|
|
urbaniser * ngoại động từ - đô thị hóa =Urbaniser une partie de la campagne+ đô thị hóa một phần nông thôn
|
|
urbanisme * danh từ giống đực - quy hoạch đô thị
|
|
urbaniste * danh từ - (tôn giáo, (sử học)) người ủng hộ giáo hoàng Ua-banh VI - nhà quy hoạch đô thị
|
|
urbanité * danh từ giống cái - phép lịch sự =Accueillir un visiteur avec urbanité+ tiếp khách theo phép lịch sự
|
|
urcéolé * tính từ - (thực vật học) (có) hình hũ =Corolle urcéolée+ tràng hình hũ
|
|
urdu - như ourdou
|
|
ure * danh từ giống đực - như urus
|
|
uretère * danh từ giống đực - (giải phẫu) ống dẫn đái, niệu quản
|
|
urgence * danh từ giống cái - tính khẩn cấp, sự khẩn cấp =En cas d'urgence+ trong trường hợp khẩn cấp =état d'urgence+ tình trạng khẩn cấp - (y học) trường hợp cấp cứu = d'urgence+ ngay tức khắc =Opérer d'urgence+ mổ ngay tức khắc
|
|
urgent * tính từ - khẩn cấp =Une affaire urgente+ một việc khẩn cấp * danh từ giống đực - điều khẩn cấp = L'urgent pour moi était de savoir cela+ điều khẩn cấp đối với tôi bấy giờ là biết việc ấy
|
|
urger * nội động từ - (thân mật) khẩn cấp, cần kíp =Rien n'urgeait+ không có gì khẩn cấp lúc đó
|
|
uricémie * danh từ giống cái - (y học) axit uric-huyết
|
|
urinaire * tính từ - (thuộc) nước tiểu; (thuộc đường) niệu =Fistule urinaire+ rò niệu
|
|
urinal * danh từ giống đực - vịt đái (cho người bệnh nằm mà đái) - chậu lấy nước tiểu (để đưa thầy thuốc (xem))
|
|
urine * danh từ giống cái - nước tiểu, nước đái
|
|
uriner * nội động từ - đi tiểu, đái
|
|
urineux * tính từ - (ngấm) nước tiểu; niệu =Abcès urineux+ apxe niệu
|
|
urinifère * tính từ - (giải phẫu) dẫn nước tiểu, dẫn niệu =Canal urinifère+ ống dẫn niệu =tube urinifère+ (giải phẫu) ống sinh niệu
|
|
urinoir * danh từ giống đực - chỗ đi tiểu, chỗ đi đái
|
|
urique * tính từ - (Acide urique) (hóa học) axit uric =calcul urique+ (y học) sỏi axit uric
|
|
urne * danh từ giống cái - bình di cốt (đựng tro hỏa táng) - (thơ ca) bình - hòm phiếu (bầu cử) =Aller aux urnes+ đi bầu - (thực vật học) bình (lá nắp ấm); bụng (thể túi bào tử ở rêu)
|
|
urobiline * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) urobilin
|
|
urobilinurie * danh từ giống cái - (y học) chứng đái urobilin
|
|
urochrome * danh từ giống đực - urocrom
|
|
urodèle * danh từ giống đực - (động vật học) lưỡng cư có đuôi - (số nhiều) bộ có đuôi (lưỡng cư)
|
|
urographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X đường niệu
|
|
urogénital * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) niệu sinh dục
|
|
urologie * danh từ giống cái - (y học) niệu học, khoa niệu
|
|
urologue * danh từ - (y học) thầy thuốc chuyên khoa niệu
|
|
uromètre * danh từ giống đực - niệu kế
|
|
uropode * danh từ giống đực - (động vật học) chân đuôi, mấu đuôi
|
|
uropygial * tính từ - xem uropyge =Plumes uropygiales+ lông phao câu chim
|
|
uropygien * tính từ - (Glande uropygienne) (động vật học) tuyến phao câu (chim)
|
|
ursuline * danh từ giống cái - nữ tu sĩ dòng thánh Ua-xuyn
|
|
urticaire * danh từ giống cái - (y học) chứng mày đay
|
|
urticant * tính từ - (gây) ngứa =Poil urticant+ (thực vật học) lông ngứa
|
|
urtication * danh từ giống cái - (y học) sự xuất hiện mày đay
|
|
urubu * danh từ giống đực - (động vật học) kên kên đen
|
|
uruguayen * tính từ - (thuộc) U-ru-gay
|
|
urus * danh từ giống đực - (động vật học) như aurochs
|
|
urètre * danh từ giống đực - (giải phẫu) ống đái, niệu đạo
|
|
urée * danh từ giống cái - (hóa học) urê
|
|
uréide * danh từ giống đực - (hóa học) urêit
|
|
urémie * danh từ giống cái - (y học) chứng tăng urê-huyết
|
|
urémique * tính từ - xem urémie
|
|
urétral * tính từ - (giải phẫu) xem urètre =Calcul urétral+ sỏi ống đái
|
|
urétrite * danh từ giống cái - (y học) viêm ống đái
|
|
urétéral * tính từ - xem uretère
|
|
urétérite * danh từ giống cái - (y học) viêm ống dẫn đái
|
|
urétérostomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật mở thông ống dẫn đái
|
|
us * danh từ giống đực (số nhiều) - (từ cũ, nghĩa cũ) phong tục =les us et coutumes+ phong tục tập quán
|
|
usage * danh từ giống đực - việc dùng, việc sử dụng = L'usage d'un instrument+ việc dùng một công cụ = L'usage de la parole+ việc sử dụng lời nói - phong tục, tục lệ =Les usages du peuple+ những phong tục của nhân dân =Des choses que l'usage autorise+ những điều mà tục lệ cho phép - (luật học, pháp lý) quyền sử dụng =Avoir l'usage d'un bien+ có quyền sử dụng một tài sản - (số nhiều) bãi đất công =Faire paître ses bestiaux sur les usages+ cho súc vật ăn cỏ trên bãi đất công =à l'usage de+ dùng cho =à usage de+ dùng để làm =édifier un bâtiment à usage d'école+ xây một ngôi nhà dùng để làm trường = d'usage+ thường dùng; thường lệ =en usage+ đang dùng =faire de l'usage+ dùng bền =faire usage de+ dùng, sử dụng =perdre l'usage de la parole+ câm =perdre l'usage des sens+ ngất đi # phản nghĩa =Désuétude, non-usage. @usage * danh từ giống đực - việc dùng, việc sử dụng = L'usage d'un instrument+ việc dùng một công cụ = L'usage de la parole+ việc sử dụng lời nói - phong tục, tục lệ =Les usages du peuple+ những phong tục của nhân dân =Des choses que l'usage autorise+ những điều mà tục lệ cho phép - (luật học, pháp lý) quyền sử dụng =Avoir l'usage d'un bien+ có quyền sử dụng một tài sản - (số nhiều) bãi đất công =Faire paître ses bestiaux sur les usages+ cho súc vật ăn cỏ trên bãi đất công =à l'usage de+ dùng cho =à usage de+ dùng để làm =édifier un bâtiment à usage d'école+ xây một ngôi nhà dùng để làm trường = d'usage+ thường dùng; thường lệ =en usage+ đang dùng =faire de l'usage+ dùng bền =faire usage de+ dùng, sử dụng =perdre l'usage de la parole+ câm =perdre l'usage des sens+ ngất đi # phản nghĩa =Désuétude, non-usage.
|
|
usager * danh từ giống đực - người dùng, người sử dụng =Usagers du téléphone+ những người dùng dây nói =Les usagers du français+ những người dùng tiếng Pháp, những người nói tiếng Pháp - (luật học, pháp lý) người có quyền sử dụng
|
|
usagé * tính từ - đã dùng rồi, cũ =Vêtements usagés+ quần áo cũ =Une expression usagée+ một từ ngữ đã cũ
|
|
usance * danh từ giống cái - (lâm nghiệp) tuổi (của một khu rừng chặt)
|
|
usant * tính từ - (thân mật) làm hao sức, làm mệt mỏi =Un travail usant+ một công việc hao sức
|
|
user * ngoại động từ - dùng (hết), tiêu thụ =Voiture qui use trop d'essence+ xe dùng nhiều xăng - làm mòn, làm sờn =User ses vêtements+ làm sờn quần áo =Courant qui use la roche+ dòng nước chảy làm mòn đá - (nghĩa bóng) làm hao mòn, làm giảm =User sa santé+ làm hao mòn sức khỏe =User la joie+ làm giảm niềm vui =user le temps+ giết thì giờ =user ses fonds de culotte sur les bancs+ mòn đũng quần trên ghế nhà trường =user une coupe+ khai thác một bãi chặt * nội động từ - dùng, sử dụng =User de son argent+ dùng tiền của mình =User de son droit+ sử dụng quyền của mình =User de ruses+ dùng mưu mẹo - (từ cũ, nghĩa cũ) đối xử =User de quelqu'un+ đối xử với ai =en user avec quelqu'un+ (từ cũ, nghĩa cũ) đối xử với ai * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự dùng, sự sử dụng =Un bon user+ một sự dùng tốt =à l'user+ (nghĩa bóng) trong quan hệ bình thường =Ils étaient, à l'user, des gens aimables+ trong quan hệ bình thường, họ là những người đáng mến
|
|
usinage * danh từ giống đực - sự gia công bằng máy công cụ - sự chế tạo ở nhà máy
|
|
usine * danh từ giống cái - nhà máy =Usine d'automobiles+ nhà máy ô tô = L'ouvrier d'usine+ thợ nhà máy =Usine centrale électrique+ nhà máy điện trung tâm =Usine électrique/usine génératrice+ nhà máy điện =Usine thermo-électrique+ nhà máy nhiệt điện =Usine hydro-électrique+ nhà máy thuỷ điện =Usine marémotrice+ nhà máy điện thuỷ triều =Usine de montage+ xưởng lắp ráp =Usine de préfabrication+ nhà máy vật liệu xây dựng đúc sẵn =Usine de traitement+ nhà máy chế biến, trạm xử lý (rác)
|
|
usiner * ngoại động từ - gia công bằng máy công cụ - chế tạo ở nhà máy * không ngôi - (thông tục) làm việc dữ = ça usine, ici !+ ở đây người la làm việc dữ!
|
|
usinier * tính từ - xem usine =Industrie usinière+ công nghiệp nhà máy - có nhiều nhà máy =Faubourg usinier+ miền ngoại ô có nhiều nhà máy * danh từ giống đực - chủ nhà máy, giám đốc nhà máy =Il était un fils d'usinier+ anh ta là con một ông giám đốc nhà máy
|
|
usité * tính từ - (ngôn ngữ học) (được) dùng =Terme peu usité+ từ ngữ ít dùng
|
|
usnée * danh từ giống cái - (thực vật học) địa y râu
|
|
ustensile * danh từ giống đực - dụng cụ nhà bếp - đồ dùng, dụng cụ =Ustensiles de jardinage+ dụng cụ làm vườn = qu'est-ce que c'est que cet ustensile?+ (thân mật) cái của gì thế này?
|
|
usucapion * danh từ giống cái - (luật học, pháp lý) thời gian hiệu lực được sở hữu
|
|
usuel * tính từ - thường dùng, thông dụng, thông thường =Objets usuels+ đồ thường dùng =Mots usuels+ từ thông dụng =Il est usuel de+ thông thường thì * danh từ giống đực - sách thông dụng
|
|
usuellement * phó từ - thông thường, thường thường
|
|
usufructuaire * tính từ - xem usufruit =Droit usufructuaire+ quyền thu hoa lợi
|
|
usufruit * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) quyền thu hoa lợi - (luật học, pháp lý) hoa lợi
|
|
usufruitier * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) người thu hoa lợi * tính từ - thu hoa lợi =Héritier usufruitier+ người thừa kế thu hoa lợi
|
|
usuraire * tính từ - nặng lãi =Prêt usuraire+ sự cho vay nặng lãi
|
|
usurairement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nặng lãi =Prêter usurairement+ cho vay nặng lãi
|
|
usure * danh từ giống cái - sự cho vay nặng lãi - lãi quá nặng - sự mòn, sự sờn, độ mòn = L'usure des chaussures+ sự mòn giày - sự hao mòn, sự tiêu hao =Usure des forces+ sự hao mòn sức lực =Guerre d'usure+ chiến tranh tiêu hao =avec usure+ quá mức, quá đáng =payer quelqu'un de ses peines avec usure+ trả công ai quá mức
|
|
usurier * danh từ giống đực - người cho vay nặng lãi
|
|
usurpateur * danh từ giống đực - kẻ cướp ngôi; kẻ tiếm quyền
|
|
usurpation * danh từ giống cái - sự chiếm (đoạt); sự tiếm (đoạt); của chiếm đoạt = L'usurpation du trône+ sự chiếm ngôi = L'usurpation du pouvoir+ sự tiếm quyền - sự lấn =Usurpation sur le terrain voisin+ sự lấn sang miếng đất bên cạnh
|
|
usurpatoire * tính từ - chiếm đoạt, tiếm đoạt
|
|
usurper * ngoại động từ - chiếm (đoạt), tiếm (đoạt) =Usurper le pouvoir+ tiếm quyền * nội động từ - lấn =Usurper sur les droits de quelqu'un+ lấn quyền ai =Usurper sur le domaine de l'état+ lấn sang đất công
|
|
usé * tính từ - đã mòn, đã sờn =Chaussures usées+ giày đã mòn =Chemise usée+ áo sơ mi đã sờn - đã yếu (sức) đi =Homme usé+ người đã yếu đi - đã cùn đi, đã nhụt đi =Passion usée+ dục vọng đã nhụt đi =Théorie usée+ lý thuyết đã cùn đi - cũ kỹ rồi, nhàm rồi =Sujet usé+ đề tài đã nhàm rồi
|
|
ut * danh từ giống đực (không đổi) - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) đô =Ut mineur+ đô thứ
|
|
utile * tính từ - có ích =Travaux utiles+ công trình có ích =en temps utile+ đúng lúc =jour utile+ ngày còn hiệu lực * danh từ giống đực - cái có ích =Joindre l'utile à l'agréable+ kết hợp cái có ích với cái thích thú # phản nghĩa =Inefficace, inutile, superflu; nuisible.
|
|
utilement * phó từ - (một cách) có ích =Employer utilement son temps+ dùng thì giờ một cách có ích # phản nghĩa =Inutilement.
|
|
utilisable * tính từ - có thể dùng được =Moyen utilisable+ phương tiện có thể dùng được # phản nghĩa =Inutilisable.
|
|
utilisateur * danh từ - người dùng, người sử dụng =Les utilisateurs de l'électricité+ những người sử dụng điện * tính từ - dùng, sử dụng =Les industries utilisatrices du courant électrique+ những công nghiệp sử dụng dòng điện
|
|
utilisation * danh từ giống cái - sự dùng, sự sử dụng =Mode d'utilisation de la houille blanche+ cách dùng than trắng
|
|
utiliser * ngoại động từ - dùng, sử dụng =Utiliser un instrument+ dùng một dụng cụ =Utiliser un procédé+ dùng một phương pháp # phản nghĩa =Eprouver, perdre.
|
|
utilitaire * tính từ - vị lợi =Politique utilitaire+ chính sách vị lợi =Calculs utilitaires+ tính toán vị lợi * danh từ - kẻ vị lợi # phản nghĩa =Désintéressé, gratuit.
|
|
utilitarisme * danh từ giống đực - thuyết vị lợi =Utilitarisme économique+ thuyết vị lợi về kinh tế - óc vị lợi
|
|
utilitariste * tính từ - vị lợi chủ nghĩa * danh từ - người theo thuyết vị lợi, người vị lợi chủ nghĩa
|
|
utilité * danh từ giống cái - sự có ích; lợi ích =Être sans utilité+ không có ích gì = L'utilité d'une méthode+ lợi ích của một phương pháp - vật có ích; của cải có ích - (sân khấu) vai phụ =Jouer les utilités+ đóng vai phụ # phản nghĩa =Futilité, gratuité, inefficacité, inutilité.
|
|
utopie * danh từ giống cái - điều không tưởng =Ce n'est qu'une utopie+ chỉ là một điều không tưởng - chính thể không tưởng
|
|
utopique * tính từ - không tưởng =Socialisme utopique+ chủ nghĩa xã hội không tưởng * danh từ - kẻ không tưởng
|
|
utopiste * danh từ - nhà không tưởng
|
|
utriculaire * danh từ giống cái{{utriculaire}} - (thực vật học) rong li
|
|
utricule * danh từ giống đực - (giải phẫu) túi bầu dục (trong tai) - (thực vật học) túi nhỏ
|
|
utriculeux * tính từ - (thực vật học) có túi nhỏ
|
|
utérin * tính từ - xem utérus =Trompe utérine+ vòi dạ con - cùng mẹ (khác cha) =Frère utérin+ anh (em) cùng mẹ * danh từ giống đực - anh (em) cùng mẹ
|
|
utéroscopie * danh từ giống cái - (y học) phép soi dạ con
|
|
utérus * danh từ giống đực - (giải phẫu) dạ con, tử cung
|
|
uva-ursi * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nho gấy (cũng) busserole
|
|
uval * tính từ - (thuộc) quả nho =Cure uvale+ sự chữa bệnh bằng quả nho =Station uvale+ trạm điều dưỡng bằng quả nho
|
|
uvula * danh từ giống cái - như uvule
|
|
uvulaire * tính từ - (giải phẫu, (ngôn ngữ học)) xem uvule =Phonème uvulaire+ (ngôn ngữ học) âm vị lưỡi gà
|
|
uvée * danh từ giống cái - (giải phẫu) màng mạch nho (mắt)
|
|
uvéite * danh từ giống cái - (y học) viêm màng mạch nho
|
|
v * danh từ giống đực - v =Un v minuscule+ một chữ v nhỏ - (toán học) viết tắt của volume (thể tích) - (V) (vật lí) von (ký hiệu) - (V) (hóa học) vanadi (ký hiệu) - (V) năm (chữ số La Mã) =en V+ (có) hình V =Chromosome en V+ (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc hình V @v * danh từ giống đực - v =Un v minuscule+ một chữ v nhỏ - (toán học) viết tắt của volume (thể tích) - (V) (vật lí) von (ký hiệu) - (V) (hóa học) vanadi (ký hiệu) - (V) năm (chữ số La Mã) =en V+ (có) hình V =Chromosome en V+ (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc hình V
|
|
va - (điện học) von-ampe (ký hiệu)
|
|
va-et-vient * danh từ giống đực không đổi - sự qua lại, sự tới lui =Le va-et-vient bruyant de la rue+ sự qua lại ồn ào ở đường phố =Le va-et-vient d'un balancier+ sự tới lui của con lắc =Un va-et-vient d'idées+ ý kiến qua lại - đò ngang qua lại - (hàng hải) dây qua lại =Etablir un va-et-vient avec un navire échoué+ bắc dây qua lại với một con tàu bị cạn - bản lề hai chiều, cửa có bản lề mở hai chiều - (điện học) công tắc hai chiều
|
|
va-nu-pieds * danh từ không đổi - (thân mật) kẻ khố rách áo ôm
|
|
va-tout * danh từ giống đực không đổi - (đánh bài) (đánh cờ) sự dốc hết tiền đánh một tiếng =Faire va-tout+ dốc hết tiền đánh một tiếng =Jouer son va-tout+ được ăn cả, ngã về không
|
|
vacance * danh từ giống cái - sự khuyết, sự trống, sự thiếu =La vacance d'une chaire+ sự khuyết một ghế giáo sư - (số nhiều) kỳ nghỉ =Vacances judiciaires+ kỳ nghỉ của tòa án =Vacances scolaires+ kỳ nghỉ của trường học - (số nhiều) sự nghỉ ngơi =Vous êtes fatigué, vous avez besoin de vacances+ anh mệt mỏi anh cần nghỉ ngơi # Phản nghĩa =Rentrée. Occupation; travail @vacance * danh từ giống cái - sự khuyết, sự trống, sự thiếu =La vacance d'une chaire+ sự khuyết một ghế giáo sư - (số nhiều) kỳ nghỉ =Vacances judiciaires+ kỳ nghỉ của tòa án =Vacances scolaires+ kỳ nghỉ của trường học - (số nhiều) sự nghỉ ngơi =Vous êtes fatigué, vous avez besoin de vacances+ anh mệt mỏi anh cần nghỉ ngơi # Phản nghĩa =Rentrée. Occupation; travail
|
|
vacancier * danh từ - người đi nghỉ mát =Afflux des vacanciers à la plage+ người đi nghỉ mát đổ xô ra bãi biển
|
|
vacant * tính từ - khuyết, trống, thiếu =Poste vacant+ chức vị khuyết =Appartement vacant+ căn hộ trống # Phản nghĩa =Occupé, pris - vô chủ, vô thừa kế =Biens vacants+ của vô chủ =Succession vacante+ di sản vô thừa kế - bâng quơ =Regarder d'un air vacant+ nhìn bâng quơ * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) của vô chủ
|
|
vacarme * danh từ giống đực - tiếng ồn ào, tiếng inh ỏi =Le vacarme des camions+ tiếng ồn ào của xe tải =Le vacarme des klaxons+ tiếng inh ỏi của còi ô tô # Phản nghĩa =Murmure, silence
|
|
vacataire * danh từ - người thụ chức (giữ một chức vụ nhất định trong một thời gian nhất định)
|
|
vacation * danh từ giống cái - thời gian xét công việc, thời gian giám định - thù lao xét công việc, thù lao giám định - (số nhiều) kỳ nghỉ của tòa án, kỳ hưu thẩm
|
|
vaccin * danh từ giống đực - vacxin =Vaccin anticholérique+ vacxin tả - (nghĩa bóng) phương sách để phòng tránh, cái để phòng ngừa = C'est un bon vaccin contre la vanité+ đó là một phương sách hay để phòng tránh tính khoe khoang
|
|
vaccinable * tính từ - có thể chủng
|
|
vaccinal * tính từ - xem vaccine =Bouton vaccinal+ mụn ngưu đậu
|
|
vaccinateur * danh từ giống đực - (y học) người chủng * tính từ - (y học) chủng
|
|
vaccination * danh từ giống cái - (y học) sự chủng
|
|
vaccine * danh từ giống cái - (y học) bệnh ngưu đậu - phản ứng chủng đậu
|
|
vaccinelle * danh từ giống cái - (y học) bệnh đậu nhẹ
|
|
vacciner * ngoại động từ - chủng đậu cho =Vacciner un enfant+ chủng đậu cho một em bé - chủng cho =Vacciner quelqu'un contre la fièvre typhoïde+ chủng cho ai chống bệnh thương hàn - (nghĩa bóng) phòng ngừa =Être vacciné contre l'ambition+ được phòng ngừa chống tính tham
|
|
vaccinide * danh từ giống cái - (y học) ban đậu
|
|
vaccinier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ỏng ảnh
|
|
vaccinifère * tính từ - mang mủ đậu giống =Génisse vaccinifère+ con bò cái tơ mang mủ đậu giống
|
|
vaccinogène * tính từ - sinh vacxin, cho vacxin =Génisse vaccinogène+ bò cái tơ cho vacxin - (nghĩa rộng) (ở nơi) chủng =Station vaccinogène+ trạm chủng
|
|
vaccinostyle * danh từ giống đực - (y học) kim chủng, bút chủng
|
|
vaccinothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp vacxin
|
|
vaccinoïde * tính từ - (có) dạng ngưu đậu =Eruption vaccinoïde+ ban dạng ngưu đậu * danh từ giống cái - (y học) phản ứng chủng đậu nhẹ
|
|
vacciné * tính từ - (y học) được chủng đậu * danh từ giống đực - (y học) người đã được chủng đậu
|
|
vachard * tính từ - độc ác =Une réflexion vacharde+ suy nghĩ một cách độc ác - (từ cũ, nghĩa cũ) đại lãn
|
|
vache *{{vache}} * danh từ giống cái - bò cái; thịt bò cái, da bò cái (đã thuộc) =Manger de la vache+ ăn thịt bò cái =Souliers en vache+ giày da bò cái =Vache pour empeignes+ da bò cái làm mặt giày =Vache en huile+ da bò cái thuộc dầu =Vache légère+ da bò cái không bồi =Vache lissée pour semelles+ da bò cái láng làm đế giày =Vache vernie+ da bò cái láng đánh bóng - thùng đựng nước (bằng vải, ngày xưa bằng da, của người đi cắm trại) - (thân mật) kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp =Ne fais pas la vache !+ đừng có độc ác như thế! - (tiếng lóng, biệt ngữ) cớm, cảnh sát - (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà to xù - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) người uể oải =à vaches+ (thân mật) dễ leo =Montagne à vaches+ núi dễ leo =chacun son métier, les vaches seront bien gardées+ ai lo việc nấy thì sẽ ổn thỏa mọi bề =comme une vache qui regarde passer les trains+ nhìn đờ đẫn ngơ ngác =coup de pied en vache+ miếng đá hiểm bất ngờ =coup en vache+ hành động phản bội =il pleut comme vache qui pisse+ xem pisser =le plancher des vaches+ xem plancher =manger de la vache enragée+ xem manger =parler français comme une vache espagnole+ nói tiếng Pháp giả cầy =poil de vache+ lông màu râu ngô; tóc vàng hoe =prendre la vache et son veau+ lấy một người đã có chửa rồi =queue de vache+ màu hung =une vache de belle maison+ (thân mật) một ngôi nhà đẹp tệ! =vache à lait+ xem lait =vache marine+ cá nược =vaches grasses+ thời kỳ thịnh vượng =vaches maigres+ thời kỳ túng thiếu * tính từ - (thân mật) ác lắm, nghiệt lắm =Il a été vache avec moi+ lão ấy nghiệt với tôi lắm # Phản nghĩa =Gentil, indulgent - (thân mật) tuyệt, tuyệt vời =Une vache inscription+ một câu khắc tuyệt vời - (thông tục) hóc búa - (thông tục) không may = c'est vache !+ thật là không may! - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) đại lãn; uể oải
|
|
vachement * phó từ - (thân mật) lắm, tuyệt, rất =Elle est vachement bien+ chị ta đẹp tuyệt - (từ cũ, nghĩa cũ) ác quá, tệ quá =Il a été congédié vachement+ anh ta bị đuổi ác quá
|
|
vacher * danh từ giống đực - người chăn bò * tính từ - (thuộc) bò =Foire vachère+ chợ bò
|
|
vacherie * danh từ giống cái - chuồng bò cái; sở nuôi bò cái - chỗ vắt sữa bò - đàn bò cái - (thông tục) sự độc ác, sự ác nghiệp; việc làm ác nghiệp, lời nói độc ác =Dire des vacheries+ nói những lời độc ác # Phản nghĩa =Gentillesse - (thông tục) điều bực bội, điều tệ hại =Quelle vacherie de temps!+ trời tệ hại quá! - (từ cũ, nghĩa cũ) tính uể oải; tính hèn yếu
|
|
vacherin * danh từ giống đực - bánh kem lòng trắng trứng - pho mát vasơranh
|
|
vachette * danh từ giống cái - da bò cái non (đã thuộc) =Sac en vachette+ túi bằng da bò cái non =Vachette tannée au chrome+ da bò cái non thuộc crôm =Vachette au chrome imperméable+ da bò cái non thuộc crôm không thấm (nước) =Vachette chromée en huile+ da bò cái non thuộc crôm dầu =Vachette cirée+ da bò cái non đánh xi =Vachette sport+ da bò cái non làm giày thể thao - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bò cái non
|
|
vacillant * tính từ - lắc lư, lảo đảo, chệnh choạng =Démarche vacillante+ dáng đi lảo đảo =Anthère vacillante+ (thực vật học) bao phấn lắc lư - chập chờn =Flamme vacillante+ ngọn lửa chập chờn - do dự, báo động =Esprit vacillante+ đầu ốc dao động # Phản nghĩa =Fixe; immobile. Assuré; ferme, sûr; décidé
|
|
vacillation * danh từ giống cái - chuyển động lắc lư; cơn lảo đảo; cơn chệnh choạng =Vacillation d'une barque+ con thuyền lắc lư - sự chập chờn =Vacillation d'une flamme+ ngọn lửa chập chờn - sự do dự; sự dao động =Vacillation dans les opinions+ sự dao động trong quan điểm
|
|
vacillement * danh từ giống đực - sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chệch choạng =Vacillement d'un objet mal posé+ lắc lư của một vật đặt không khéo - sự chập chờn - như vacillation
|
|
vaciller * nội động từ - lắc lư, lảo đảo, chệnh choạng vì mệt =Caler une échelle qui vacille+ kê cái thang lắc lư - chập chờn =Lumière qui vacille+ ánh sáng chập chờn =Mémoire qui vacille+ trí nhớ chập chờn - do dự, dao động =Vaciller dans ses réponses+ trả lời do dự
|
|
vacive * danh từ giống cái - (nông nghiệp) cừu cái hai tuổi (chưa chịu đực)
|
|
vacuité * danh từ giống cái - sự rỗng - sự trống rỗng (về tinh thần) =La vacuité de la vie des oisifs+ sự trống rỗng của cuộc sống những kẻ ăn không ngồi rồi # Phản nghĩa =Plénitude
|
|
vacuolaire * tính từ - xem vacuole =Suc vacuolaire+ (sinh vật học; sinh lý học) dịch khoan nước =Roche vacuolaire+ (khoáng vật học) đá có khoang hốc
|
|
vacuole * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) khoang nước, không bào - (khoáng vật học) khoang hốc
|
|
vacuolisation * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) sự hình thành khoan nước
|
|
vacuome * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hệ khoan nước
|
|
vacuum * danh từ giống đực - (vật lý học) chân không
|
|
vade-mecum * danh từ giống đực - sách cẩm nang
|
|
vadrouille * danh từ giống cái - (hàng hải) que lau - (thân mật) cuộc đi dạo chơi, cuộc đi dạo nhởn nhơ - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) đồ đĩ
|
|
vadrouiller * nội động từ - (thân mật) đi dạo chơi, đi dạo nhởn nhơ - (từ cũ, nghĩa cũ) bát phố
|
|
vadrouilleur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ đi dạo nhởn nhơ
|
|
vagabond * tính từ - lang thang, lêu lỏng, nay đây mai đó =Mener une vie vagabonde+ sống lang thang - (nghĩa bóng) bất định, vu vơ =Imagination vagabonde+ trí tưởng tượng vu vơ * danh từ giống đực - kẻ đi lang thang, kẻ lêu lỏng; tên du đãng
|
|
vagabondage * danh từ giống đực - sự lang thang, sự lêu lỏng; thói du đãng =Délit de vagabondage+ tội du đãng - (nghĩa bóng) sự bất định, sự vu vơ =Vagabondage de l'imagination+ sự bất định của một trí tưởng tượng
|
|
vagabonder * nội động từ - đi lang thang, lêu lổng =Il vagabondait sur les chemins+ nó đi lang thang trên các nẻo đường - (nghĩa bóng) nhảy từ việc này sang việc khác =écrivain qui vagabonde d'un sujet à l'autre+ nhà văn nhảy từ vấn đề này sang vấn đề khác
|
|
vagin * danh từ giống đực - (giải phẫu) âm đạo
|
|
vaginal * tính từ - xem vagin =Muqueuse vaginale+ màng nhày âm đạo =tunique vaginale+ (giải phẫu) tinh mạc (ở đàn ông)
|
|
vaginisme * danh từ giống đực - (y học) chứng co đau âm đạo
|
|
vaginite * danh từ giống cái - (y học) viêm âm đạo
|
|
vagir * nội động từ - khóc oe oe (trẻ mới sinh) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kêu oe oe (thỏ, cá sấu)
|
|
vagissant * tính từ - khóc oe oe =Voix vagissante+ tiếng khóc oe oe
|
|
vagissement * danh từ giống đực - tiếng khóc oe oe (trẻ mới sinh) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiếng kêu oe oe (của thỏ, cá sấu)
|
|
vagotomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt dây thần kinh phế vị
|
|
vagotonie * danh từ giống cái - (y học) chứng cường thần kinh phế vị
|
|
vagotonique * tính từ - (y học) cường thần kinh phế vị
|
|
vague * tính từ - lờ mờ, mập mờ, lơ mơ =Mot vague+ từ mập mờ =Idée vague+ ý kiến lờ mờ =Inquiétude vague+ mối lo ngại lơ mơ # Phản nghĩa =Défini, déterminé, distinct, précis - lơ đãng =Air vague+ vẻ lơ đãng - mờ =Couleur vague+ màu mờ - không rõ, khó xác định =Douleur vague+ đau khó xác định - rộng, lùng thùng =Manteau vague+ áo khoác lùng thùng =nerf vague+ (y học) dây thần kinh phế vị =terrain vague+ đất bỏ không =endroit vague de la forêt+ chỗ quang trong rừng * danh từ giống đực - cái lơ mơ, cái mập mờ; tính lơ mơ, tính mập mờ =Avoir horreur du vague+ ghét cái mơ hồ =Le vague des passions+ tính lơ mơ của dục vọng # Phản nghĩa =Précision - khoảng trống; khoảng không vô định * danh từ giống cái - sóng, làn sóng =Vague qui déferle sur les côtes+ sóng vỗ bờ biển =Vague d'accompagnement+ sóng theo tàu =Vague cambrée/vague stationnaire+ sóng dừng =Vague déferlente+ sóng vỗ =Vague de fond+ sóng đáy =Vague forcée+ sóng dồi =Vague frontale+ sóng phía trước =Vague moutonnante+ sóng nhấp nhô =Vague oblique+ sóng bên =Vague d'origine éolienne+ sóng do gió =Vague de recul+ sóng lùi =Vague de sillage+ sóng rẽ nước =Vague superficielle+ sóng mặt =Vague de translation+ sóng truyền, sóng chuyển - luồng, làn =Des vagues de gaz+ những luồng khí =Vague de cheveux+ làn tóc - đợt =Vague d'assaut+ đợt tấn công, đợt xung phong =Vague de chaleur+ đợt nóng - cào trộn hèm bia
|
|
vaguelette * danh từ giống cái - sóng gợn, làn sóng gợn
|
|
vaguement * phó từ - lờ mờ, mập mờ, lơ mơ =Apercevoir vaguement+ nhìn thấy lờ mờ =Se souvenir vaguement+ nhớ lơ mơ, nhớ mang máng - hơi, có phần =Vaguement ému+ hơi cảm động =Un geste évasif, vaguement incrédule+ một cử chỉ thoái thoác, có phần hoài nghi # Phản nghĩa =Précisément, nettement, distinctement
|
|
vaguemestre * danh từ giống đực - viên bưu tá (của bưu điện, của một đơn vị quân đội)
|
|
vaguer * nội động từ - (văn học) đi lang thang, vẩn vơ =Vaguer à travers les rues+ đi lang thang giữa phố phường =Laisser vaguer son imagination+ để trí tưởng tượng vẩn vơ * ngoại động từ - đảo trộn (hèm bia)
|
|
vahiné * danh từ giống cái - phụ nữ Ta-hi-ti - phụ nữ; vợ (ở Ta-hi-ti)
|
|
vaigrage * danh từ giống cái - (hàng hải) bộ ván lót rẻ sườn (ở tàu thủy)
|
|
vaigre * danh từ giống cái - (hàng hải) ván lót rẻ sườn (ở tàu thủy)
|
|
vaillamment * phó từ - anh dũng, dũng cảm =Défendre vaillamment les frontières+ dũng cảm bảo vệ biên giới - kiên cường
|
|
vaillance * danh từ giống cái - (văn học) sự anh dũng, sự dũng cảm =La vaillance des soldats+ sự dũng cảm của bộ đội - sự kiên cường =La vaillance d'une veuve+ sự kiên cường của một bà góa # Phản nghĩa =Lâcheté; faiblesse
|
|
vaillant * tính từ - (văn học) anh dũng, dũng cảm =Vaillant soldat+ người bộ đội dũng cảm - kiên cường =à coeur vaillant, rien d'impossible+ kiên cường thì không có gì không làm được =être vaillant comme son épée+ hết sức dũng cảm = n'avoir pas un sou vaillant+ không có một đồng chữ nào # Phản nghĩa =Lâche. Paresseux, faible
|
|
vaillantie * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ găng
|
|
vain * tính từ - vô hiệu, vô ích =Vains efforts+ những cố gắng vô ích # Phản nghĩa =Efficace; utile - hão huyền, hão; hư ảo =Vain espoir+ hy vọng hão huyền # Phản nghĩa =Fondé - phù phiếm =Vains amusements+ trò chơi phù phiếm - (văn học) tự phụ =Esprit vain+ tính tự phụ =en vain+ vô ích, uổng công =Chercher en vain+ uổng công tìm =terres vaines et vagues+ đất bỏ hoang =vaine pâture+ xem pâture
|
|
vaincre * ngoại động từ - đánh bại, thắng =Vaincre l'ennemi+ đánh bại kẻ thù =Vaincre son rival+ thắng đối thủ - vượt =Vaincre quelqu'un en générosité+ vượt ai về độ lượng - khắc phục, chế ngự =Vaincre un obstacle+ khắc phục trở ngại =Vaincre sa colère+ chế ngự cơn giận của mình
|
|
vaincu * tính từ - thua, bại - chịu phục, chịu thua =Vaincu par la raison+ chịu phục vì lẽ phải - đã khắc phục được, đã chế ngự được =Difficultés vaincues+ những khó khăn đã khắc phục được * danh từ giống đực - kẻ bại trận, kẻ thua =La honte des vaincus+ cái nhục của những kẻ bại trận # Phản nghĩa =Vainqueur
|
|
vainement * phó từ - vô hiệu, vô ích = S'efforcer vainement+ cố gắng vô ích
|
|
vainqueur * danh từ giống đực - người thắng trận, người thắng - người khắc phục (khó khăn...); người chế ngự - (từ cũ, nghĩa cũ) người chinh phục được tình yêu =en vainqueur+ với tư thế người thắng trận * tính từ - thắng trận, thắng =Le général vainqueur+ lực sĩ thắng cuộc =Air vainqueur+ vẻ thắng thế - đã khắc phục, đã chống nổi =Vainqueur des préjugés+ đã chống nổi những thành kiến * Phản nghiã Vaincu
|
|
vair * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) da lông sóc xám bạc # Đồng âm =Verre, vers, ver, vert
|
|
vairon * tính từ - (Yeux vairons) mắt màu khác nhau * danh từ giống đực - cá tuế
|
|
vaisseau * danh từ giống đực - (giải phẫu) mạch =Vaisseau sanguin+ mạch máu =Vaisseau laticifère+ mạch nhựa mủ - tàu =Vaisseau de guerre+ chiến hạm =Vaisseau cosmique spoutnik+ tàu vệ tinh vũ trụ =Vaisseau lunaire+ tàu vũ trụ phóng lên mặt trăng =Vaisseau marchand+ tàu buôn, thương thuyền =Débris d'un vaisseau submergé+ mảnh còn lại của một tàu bị đắm - (kiến trúc) lòng (nhà) =Vaisseau d'une cathédrale+ lòng nhà thờ - (từ cũ, nghĩa cũ) bình =Vaisseau de vin+ bình rượu vang =brûler ses vaisseaux+ xem brûler =vaisseau spatial/vaisseau cosmique+ phi thuyền không gian
|
|
vaisselier * danh từ giống đực - tủ bát đĩa
|
|
vaisselle * danh từ giống cái - bát đĩa =Laver la vaisselle+ rửa bát đĩa =eau de vaisselle+ nước rửa bát =faire la vaisselle+ rửa bát dĩa = s'envoyer vaisselle à la tête+ đánh nhau =vaisselle plate+ bát đĩa bằng vàng bạc đúc =vaisselle vinaire+ dụng cụ hái nho và làm rượu vang
|
|
vaissellerie * danh từ giống cái - nghề làm thùng chậu - thùng chậu
|
|
val * danh từ giống đực (số nhiều vaux, vals) - (từ cũ, nghĩa cũ) thung lũng, lũng (nay còn dùng trong tên địa điểm) =à val+ theo sườn thung lũng =par monts et par vaux+ xem mont
|
|
valable * tính từ - có giá trị =Oeuvre valable+ tác phẩm có giá trị - còn giá trị, còn hiệu lực =Passeport qui n'est plus valable+ hộ chiếu không còn giá trị - chấp nhận được =Un motif valable+ lý do chấp nhận được
|
|
valablement * phó từ - (một cách) có hiệu lực =Agir valablement+ hành động một cách có hiệu lực - đúng cách, hợp thức =Alléguer valablement que+ viện dẫn một cách hợp thức rằng
|
|
valaque * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Va-la-si (ở Ru-ma-ni)
|
|
valdinguer * nội động từ - (thông tục) như dinguer
|
|
valence * danh từ giống cái - (hóa học) hóa trị =Valence latente+ hoá trị ẩn =Valence normale+ hoá trị chính, hoá trị thông thường =Valence secondaire+ hoá trị phụ - cam valenxia (Tây Ban Nha)
|
|
valence-gramme * danh từ giống cái - (hóa học) hóa trị gam
|
|
valencien * tính từ - (thuộc) Va-lăng-xi-a (thành phố Tây Ban Nha) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Va-lăng-xi-a
|
|
valenciennes * danh từ giống cái - ren valăng xiên (sản xuất ở Va-lăng-xiên, Bắc Pháp)
|
|
valentin * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ)
|
|
valentinite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) valentinit.
|
|
valet * danh từ giống đực - đầy tớ, tớ, người hầu =Tel maître, tel valet+ thầy nào tớ nấy =Valet de chambre+ anh hầu buồng =Valet de pied+ người theo hầu - tay sai =Âme de valet+ đầu óc làm tay sai - người làm =Valet de ferme+ người làm ở trại =Valet de chiens+ người giữ chó săn - (đánh bài) (đánh cờ) con con bồi - giá (gương soi; để mắc áo); đế (bình cầu ở phòng thí nghiệm) - thanh chặn (giữ miếng gỗ trên bàn thợ mộc) - (sử học) quan hầu =valet de comédie+ vai người hầu
|
|
valetaille * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) bọn đầy tớ, bọn người hầu
|
|
valeur * danh từ giống cái - giá trị; phẩm giá; trị giá =Valeur d'un ouvrage+ giá trị một tác phẩm =Valeur d'échange+ giá trị trao đổi =Diminution de valeur+ sự giảm giá =Objet de valeur+ vật có giá trị, vật quý giá =Les valeurs morales+ những giá trị tinh thần =Valeur expressive d'un mot+ giá trị biểu cảm của một từ =La valeur d'une blanche est deux noires+ (âm nhạc) giá trị của một nốt trắng là hai nốt đen =Homme de valeur+ người có phẩm giá =Valeur numérique+ (toán học) số trị =Valeur préréglée+ giá trị chỉnh trước =Valeur absolue+ giá trị tuyệt đối =Valeur de seuil+ giá trị ngưỡng =Valeur approchée+ giá trị gần đúng =Valeur approchée par défaut+ giá trị gần đúng âm, giá trị gần đúng thiếu =Valeur approchée par excès+ giá trị gần đúng dương, giá trị gần đúng thừa =Valeur calculée+ giá trị tính toán =Valeur infinie+ giá trị vô tận =Valeur déterminée+ giá trị xác định =Valeur caractéristique+ giá trị đặc trưng =Valeur efficace+ giá trị hiệu dụng =Valeur équivalente+ giá trị tương đương =Valeur extrême+ cực trị =Valeur fixe+ giá trị cố định =Valeur imaginaire+ giá trị ảo =Valeur initiale+ giá trị ban đầu =Valeur instantanée+ giá trị tức thời =Valeur intermédiaire+ giá trị trung gian =Valeur inverse+ giá trị nghịch đảo =Valeur maximum+ giá trị cực đại =Valeur minimum+ giá trị cực tiểu =Valeur moyenne quadratique+ giá trị trung bình bình phương =Valeur nominale+ giá trị danh định =Valeur réduite+ giá trị rút gọn =Valeur de réglage+ giá trị điều chỉnh =Valeur vraie+ giá trị thực =Sans valeur+ vô giá trị - tầm quan trọng =Attacher de la valeur à quelque chose+ coi việc gì là (có tầm) quan trọng # Phản nghĩa =Médiocrité, nullité; non-valeur - (văn học) lòng dũng cảm =Soldat d'une rare valeur+ quân nhân có lòng dũng cảm hiếm có - (lượng) ước chừng =Ajouter la valeur d'un litre d'eau+ thêm vào ước chừng một lít nước - (hội họa) độ - (kinh tế) chứng khoán; phiếu cổ phần =mettre en valeur+ làm nổi bật lên =Mettre sa vertu en valeur+ làm nổi bật đức tính của ông ấy+ khai khẩn, làm cho sinh lợi =Mettre une terre en valeur+ khai khẩn một thửa đất =Mettre un capital en valeur+ làm cho một vốn sinh lợi
|
|
valeureusement * phó từ - (văn học) dũng cảm =Combattre valeureusement+ chiến đấu dũng cảm
|
|
valeureux * tính từ - (văn học) dũng cảm, có dũng khí =De valeureux soldats+ những quân dũng cảm =Un homme valeureux au travail+ một người có dũng khí trong lao động
|
|
valgus * tính từ - (y học) vẹo ra ngoài =Pied valgus+ chân vẹo ra ngoài * danh từ giống đực không đổi - (y học) tật vẹo chân ra ngoài
|
|
validation * danh từ giống cái - sự hợp thức hóa =La validation d'une élection+ sự hợp thức hóa của một cuộc bầu cử
|
|
valide * tính từ - khỏe mạnh, tráng kiện =Homme valide+ người khỏe mạnh - hợp thức; có hiệu lực =Un passeport valide+ một tờ hộ chiếu hợp thức # Phản nghĩa =Impotent, invalide
|
|
validement * phó từ - (luật học, pháp lý) (một cách) hợp thức
|
|
valider * ngoại động từ - hợp thức hóa =Valider une élection+ hợp thức hóa một cuộc bầu cử
|
|
validité * danh từ giống cái - sự hợp thức, sự có hiệu lực =Durée de validité+ thời hạn có hiệu lực =Validité d'un acte+ sự hợp thức hóa của một chứng thư
|
|
valise * danh từ giống cái - va li =Valise en cuir+ va li bằng da =faire sa valise, faire ses valises+ chuẩn bị ra đi =valise diplomatique+ kiện giao liên ngoại giao
|
|
valkyrie * danh từ giống cái - như walkyrie
|
|
valleuse * danh từ giống cái - (địa lý, địa chất) thung vách đá
|
|
vallisnérie * danh từ giống cái - (thực vật học) rong mái chèo, tóc tiên nước
|
|
vallon * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) thung
|
|
vallonnement * danh từ giống đực - địa thế nhiều thung
|
|
vallonné * tính từ - có nhiều thung =Région vallonnée+ vùng có nhiều thung
|
|
vallée * danh từ giống cái - thung lũng =Vallée antécédente+ thung lũng sinh trước =Vallée épigénique+ thung lũng sinh sau =Vallée mûre+ thung lũng trưởng thành =Vallée anticlinale+ thung lũng nếp lồi =Vallée monoclinale+ thung lũng đơn nghiêng =Vallée synclinale+ thung lũng nếp lõm =Vallée en auge+ thung lũng lòng chảo =Vallée aveugle + thung lũng mù =Vallée d'érosion+ thung lũng xâm thực =Vallée de faille+ thung lũng đứt gãy, thung lũng phay =Vallée glaciaire+ thung lũng sông băng =Vallée conséquente+ thung lũng thuận hướng =Vallée en direction/vallée subséquente+ thung lũng theo đường phương =Vallée surcreusée+ thung lũng (sông băng) quá sâu - lưu vực (của một con sông) =La vallée du Fleuve Rouge+ lưu vực sông Hồng =vallée de larmes, vallée de misère+ (tôn giáo) trần gian
|
|
valoir * nội động từ - trị giá =Montre qui vaut cinq cents francs+ cái đồng hồ trị giá năm trăm frăng - có giá trị =Homme qui sait ce qu'il vaut+ người biết mình có giá trị đến nước nào =Ces théories valent pour tout le monde+ các thuyết ấy có giá trị cho tất cả mọi người - có giá trị bằng =Rien ne vaut ce souvenir+ không gì có giá trị bằng kỷ niệm ấy - đáng =Ce paysage vaut une visite+ phong cảnh ấy đáng đến thăm =autant vaut+ gần như =Il est mort ou autant vaut+ hắn ta chết hoặc gần như chết =à valoir sur+ tính vào, trừ vào =Verser une somme à valoir sur la dette+ đóng một số tiền tính vào món nợ =faire valoir+ khoe =Faire valoir sa marchandise+ khoe món hàng của mình+ khai khẩn, làm cho sinh lợi =Faire valoir une terre+ khai khẩn một thửa đất+ đòi được hưởng =Faire valoir ses droits+ đòi được hưởng quyền của mình+ làm tăng giá trị =Actrice qui fait valoir la pièce+ nữ nghệ sĩ làm tăng giá trị vở kịch =ne rien valoir+ không ra gì = ça ne vaut rien+ cái đó không ra gì+ có hại cho sức khỏe của = L'air des villes ne vaut rien aux anémiés+ không khí thành phố có hại cho sức khỏe những người thiếu máu =rien ne vaut+ không gì bằng =se faire valoir+ tỏ ra trội hơn người, khoe khoang =valoir la peine+ xem peine =vaille que vaille+ ra sao thì ra * ngoại động từ - đưa đến, mang lại, khiến cho đáng được =Ses efforts lui valent une récompense+ những cố gắng của anh ta đã mang lại cho anh ta một phần thưởng * động từ không ngôi -il vaut mieux.... que....+ thà.... còn hơn.... =Il vaut mieux avoir des douleurs que des remords+ đau đớn còn hơn là hối hận
|
|
valorisation * danh từ giống cái - (kinh tế) sự làm cho có giá trị - (triết học) sự làm tăng giá trị
|
|
valoriser * ngoại động từ - (kinh tế) làm cho có giá trị - (triết học) làm tăng giá trị =Valoriser une action+ làm tăng giá trị một hành động
|
|
valse * danh từ giống cái - điệu van (nhảy, âm nhạc) =Valse lente+ điệu van chậm =Les valses de Chopin+ những điệu van của Sô-panh - (nghĩa bóng) sự luân chuyển =La valse des portefeuilles+ sự luân chuyển các ghế bộ trưởng
|
|
valser * nội động từ - nhảy van - (thân mật) bị quăng =Et les assiettes de valser par la fenêtre+ và đĩa bị quăng qua cửa sổ =envoyer valser+ đuổi đi =faire valser des employés+ đuổi người làm đi =faire valser l'argent+ tiêu tiền phung phí * ngoại động từ - nhảy theo điệu van =Valser un air+ nhảy một bài theo điệu van
|
|
valseur * danh từ giống đực - người nhảy van - (thân mật) người không kiên định, người không đáng tin
|
|
valseuse * danh từ giống cái - xem valseur
|
|
valvaire * tính từ - xem valse =Préfloraison valvaire+ (thực vật học) tiền khai hoa vạn
|
|
valve * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) mảnh vỏ - van =Valve à air+ van không khí =Valve d'admission/valve d'aspiration/valve de purge+ van nạp/van hút/van xả =Valve à action rapide+ van tác động nhanh =Valve à boulet/valve à bille+ van bi =Valve d'alimentation+ van cấp liệu =Valve d'arrêt du carburant+ van ngắt nhiên liệu =Valve coudée+ van cong =Valve de décharge+ van tháo liệu =Valve de desserrage rapide+ van nhả nhanh =Valve égalisatrice+ van san đều =Valve de bypass+ van ống nhánh =Valve d'isolement+ van ngăn cách =Valve de mise en marche/valve de démarrage+ van khởi động =Valve d'étranglement/valve à papillon+ van tiết lưu, van bướm =Valve de nivellement+ van giữ mức, van cân bằng =Valve de pneumatique+ van săm xe =Valve de refoulement+ van nạp, van tăng áp =Valve régulatrice+ van điều chỉnh =Valve de retenue+ van chặn =Valve de remplissage+ van nạp đầy =Valve de retenue+ van chặn =Valve de trop-plein+ van tràn =Valve universelle+ van vạn năng =Valve rotative+ (kỹ thuật) van quay, van xoay =Valve du sinus veineux+ (giải phẫu) van xoang tĩnh mạch
|
|
valvulaire * tính từ - xem valvule =Repli valvulaire+ nếp van =Lésion valvulaire+ thương tổn van
|
|
valvule * danh từ giống cái - (thực vật học) mảnh vỏ nhỏ - van nhỏ =Valvule pylorique+ (giải phẫu) van môn vị
|
|
valvé * tính từ - (thực vật học) có mảnh vỏ
|
|
valvée * tính từ giống cái - xem valvé
|
|
valériane * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nữ lang
|
|
valérianelle * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rau mát
|
|
valérianique * tính từ - (hóa học) valerianic =Acide valérianique; acide valéranique; acide valérique+ axit valerianic
|
|
valétudinaire * tính từ - ốm yếu =Tempérament valétudinaire+ khí chất ốm yếu * danh từ - người ốm yếu
|
|
vamp * danh từ giống cái - (điện ảnh) vai nữ quyến rũ - người đàn bà quyến rũ, người đàn bà đắm nguyệt say hoa
|
|
vampire * danh từ giống đực - ma hút máu, ma cà rồng - kẻ hút máu, kẻ hút máu mủ (người khác) - kẻ loạn dâm xác chết - (động vật học) dơi quỷ
|
|
vampirique * tính từ - tham tàn
|
|
vampirisme * danh từ giống đực - thói tham tàn - (y học) chứng loạn dâm xác chết - (từ cũ, nghĩa cũ) tệ ma cà rồng, sự tin ma cà rồng
|
|
van * danh từ giống đực - nia (để sảy thóc) - xe chở ngựa - văng (khoảng một hectolit, để đong chất lỏng)
|
|
vanadinite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) vanadinit
|
|
vanadique * tính từ - (hóa học) vanađic =Acide vanadique+ axit vanađic
|
|
vanadium * danh từ giống đực - (hóa học) vanađi
|
|
vanda * danh từ giống đực - (thực vật học) lan quế
|
|
vandale * danh từ giống đực - kẻ phá hoại văn vật
|
|
vandalisme * danh từ giống đực - thói phá hoại văn vật
|
|
vandoise * danh từ giống cái - (động vật học) cá bạch
|
|
vanesse * danh từ giống cái - (động vật học) bướm công ngày
|
|
vanille * danh từ giống cái - vani
|
|
vanillier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây vani
|
|
vanilline * danh từ giống cái - (hóa học) vanilin
|
|
vanillisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nhiễm độc vani
|
|
vanillon * danh từ giống đực - vanilon (một thứ vani xấu)
|
|
vanillé * tính từ - có vani =Crème vanillée+ kem có vani
|
|
vanisé * tính từ - đan chập hai sợi
|
|
vaniteusement * phó từ - kiêu căng, hợm mình
|
|
vaniteux * tính từ - kiêu căng, hợm mình # Phản nghĩa =Modeste * danh từ giống đực - kẻ kiêu căng, kẻ hợm mình
|
|
vanité * danh từ giống cái - tính kiêu căng =Faire quelque chose par vanité+ làm điều gì vì kiêu căng - (từ cũ, nghĩa cũ) tính hão huyền, tính hư ảo; điều hư ảo =Vanité des grandeurs humaines+ tính hư ảo của danh vọng trên đời =sans vanité+ không phải để khoe khoang =tirer vanité de+ lấy làm hãnh diện về # Phản nghĩa =Modestie, simplicité; utilité, valeur
|
|
vannage * danh từ giống đực - sự sảy (thóc)
|
|
vanne * danh từ giống cái - cửa van (ở đập nước...); van (ở ống nước) =Vanne d'adduction+ cửa van dẫn nước =Vanne d'allègement+ cửa van xả bớt =Vanne coulissante/vanne à coulisse+ cửa van trượt =Vanne à manoeuvre hydraulique+ cửa đập thuỷ lợi =Vanne de pied+ cửa van đáy =Vanne de vapeur+ van hơi nước =Vanne de vidange+ van tháo cạn, van rót =Vanne à pointeau+ van kim =Vanne à rouleau+ van trụ lăn =Vanne de secours+ van dự phòng =Vanne annulaire+ van vòng =Vanne d'arrêt+ van chặn =Vanne autoclave+ van tự động điều áp =Vanne à buse mobile+ van có ống di động =Vanne de chasse+ van lỗ rửa =Vanne à deux corps+ van kép =Vanne à guillotine+ van trượt đứng =Vanne de garde+ van an toàn - câu bóng gió ác ý, câu nói xỏ =Lancer des vannes à quelqu'un+ nói xỏ ai @vanne * danh từ giống cái - cửa van (ở đập nước...); van (ở ống nước) =Vanne d'adduction+ cửa van dẫn nước =Vanne d'allègement+ cửa van xả bớt =Vanne coulissante/vanne à coulisse+ cửa van trượt =Vanne à manoeuvre hydraulique+ cửa đập thuỷ lợi =Vanne de pied+ cửa van đáy =Vanne de vapeur+ van hơi nước =Vanne de vidange+ van tháo cạn, van rót =Vanne à pointeau+ van kim =Vanne à rouleau+ van trụ lăn =Vanne de secours+ van dự phòng =Vanne annulaire+ van vòng =Vanne d'arrêt+ van chặn =Vanne autoclave+ van tự động điều áp =Vanne à buse mobile+ van có ống di động =Vanne de chasse+ van lỗ rửa =Vanne à deux corps+ van kép =Vanne à guillotine+ van trượt đứng =Vanne de garde+ van an toàn - câu bóng gió ác ý, câu nói xỏ =Lancer des vannes à quelqu'un+ nói xỏ ai
|
|
vanneau * danh từ giống đực - chim te te - (số nhiều) lông đầu cánh (của chim)
|
|
vannelle * danh từ giống cái - cửa van nhỏ (ở đập nước) - van nhỏ (ở ống dẫn nước)
|
|
vanner * ngoại động từ - sảy (thóc) - (thông tục) làm mệt nhoài =Marche qui nous a vannés+ cuộc đi bộ làm chúng tôi mệt nhoài - (bếp núc) đánh (nước xốt...) - đặt cửa van (vào đập nước...) - đặt van (vào ống nước...)
|
|
vannerie * danh từ giống cái - nghề đan lát - đồ đan lát
|
|
vanneur * danh từ giống đực - người sảy (thóc)
|
|
vannier * danh từ giống đực - thợ đan lát
|
|
vannure * danh từ giống cái - trấu bụi (sảy ra)
|
|
vanné * tính từ - (đã) sảy =Paddy vanné+ thóc đã sảy - (thông tục) mệt nhoài
|
|
vannée * tính từ giống cái - xem vanné
|
|
vantail * danh từ giống đực - cánh cửa (cửa, tủ...)
|
|
vantard * tính từ - khoe khoang, huênh hoang * danh từ giống đực - kẻ khoe khoang, kẻ huênh hoang
|
|
vantardise * danh từ giống cái - thói khoe khoang, thói huênh hoang - lời khoe khoang, lời huênh hoang
|
|
vantelle * danh từ giống cái - như vannelle
|
|
vanter * ngoại động từ - ca ngợi =Vanter les belles vertus+ ca ngợi những đức tính tốt đẹp # Phản nghĩa =Abaisser, dénigrer, déprécier
|
|
vanterie * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như vantardise
|
|
vape * danh từ giống cái - (thông tục) sự ngây dại, sự đờ ra =Être dans les vapes; être dans la vape+ đờ ra
|
|
vapeur * danh từ giống đực - tàu thuỷ hơi nước * danh từ giống cái - hơi =Vapeur d'eau+ hơi nước =Vapeur de chauffage+ hơi sấy =Vapeur d'échappement+ hơi xả =Vapeur saturée+ hơi bão hoà =Vapeur surchauffée+ hơi quá nhiệt =Bain de vapeur+ sự tắm hơi =Les vapeurs de l'ivresse+ (nghĩa bóng) hơi men - hơi nước (cũng) vapeur d'eau =Machine à vapeur+ máy hơi nước - (số nhiều) khí bốc lên, khí uất =Les vapeurs de la colère+ khí giận bốc lên =Être sujet aux vapeurs+ bị khí uất bốc lên =à la vapeur+ (bếp núc) đồ; hấp+ vội vàng =à toute vapeur+ hết tốc lực @vapeur * danh từ giống đực - tàu thuỷ hơi nước * danh từ giống cái - hơi =Vapeur d'eau+ hơi nước =Vapeur de chauffage+ hơi sấy =Vapeur d'échappement+ hơi xả =Vapeur saturée+ hơi bão hoà =Vapeur surchauffée+ hơi quá nhiệt =Bain de vapeur+ sự tắm hơi =Les vapeurs de l'ivresse+ (nghĩa bóng) hơi men - hơi nước (cũng) vapeur d'eau =Machine à vapeur+ máy hơi nước - (số nhiều) khí bốc lên, khí uất =Les vapeurs de la colère+ khí giận bốc lên =Être sujet aux vapeurs+ bị khí uất bốc lên =à la vapeur+ (bếp núc) đồ; hấp+ vội vàng =à toute vapeur+ hết tốc lực
|
|
vaporeusement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) mờ mờ =vaporeusement colorié+ tô màu mờ mờ
|
|
vaporeux * tính từ - mờ hơi nước =Ciel vaporeux+ trời mờ hơi nước - mờ mờ, mờ; mờ ảo =Lumière vaporeuse+ ánh sáng mờ mờ =Contours vaporeux+ đường viền mờ =Style vaporeux+ lời văn mờ ảo - nhẹ nhàng, mỏng mảnh =Une jeune fille vaporeuse+ cô gái mỏng mảnh * danh từ giống đực - vẻ nhẹ nhàng, vẻ mỏng mảnh =Le vaporeux d'une robe+ vẻ mỏng mảnh của chiếc áo dài
|
|
vaporisage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự hấp (bằng hơi nước) =Vaporisage des fils+ sự hấp sợi
|
|
vaporisateur * danh từ giống đực - (vật lí) thiết bị hóa hơi =Vaporisateur à gaz d'échappement+ thiết bị chưng cất khí thải - máy phun, lọ bơm =Vaporisateur à parfum+ lọ bơm nước hoa
|
|
vaporisation * danh từ giống cái - (vật lý) học sự làm hóa hơi, sự hóa hơi =La vaporisation d'un liquide+ sự làm hóa hơi một chất lỏng =Vaporisation brusque/vaporisation tumultueuse+ sự bốc hơi tức thời =Vaporisation échelonnée+ sự bốc hơi từng nấc =Vaporisation sous vide+ sự bốc hơi trong chân không - sự phun =La vaporisation d'un parfum+ sự phun nước hoa
|
|
vaporiser * ngoại động từ - (vật lý học) làm hóa hơi =La chaleur vaporise l'eau+ nhiệt làm nước hóa hơi - phun, bơm =Vaporiser de l'essence de rose+ bơm nước hoa hồng - (thơ ca) phủ mờ; làm (thành) mờ ảo =La rêverie qui vaporise tout+ mộng tưởng làm mờ ảo mọi thứ
|
|
vaquer * nội động từ - chuyên chú, chăm lo =Vaquer à ses affaires+ chăm lo công việc của mình - tạm nghỉ, tạm đình =Les tribunaux vaquent+ tòa tạm đình - (từ cũ, nghĩa cũ) khuyết, trống =Poste qui vaque+ chức vị còn khuyết
|
|
var * danh từ giống đực - (điện học) varơ (đơn vị công suất phản kháng)
|
|
varaigne * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cửa lấy nước biển (ở ruộng muối)
|
|
varan *{{varan}} * danh từ giống đực - (động vật học) kỳ đà
|
|
varangue * danh từ giống cái - (hàng hải) rẻ đáy (của tàu) =Varangue continue+ rẻ đáy liền =Varangue discontinue+ rẻ đáy không liền, rẻ đáy nối
|
|
varappe * danh từ giống cái - sự leo vách đá
|
|
varapper * nội động từ - leo vách đá
|
|
varech * danh từ giống đực - tảo giạt (giạt vào bờ biển)
|
|
varenne * danh từ giống cái - đất màu (miền Tây nước Pháp) - vùng vua đi săn
|
|
vareuse * danh từ giống cái - áo varơ
|
|
varheure * danh từ giống đực - (điện học) varơ-giờ
|
|
varia * danh từ giống đực (số nhiều) - tuyển tập tạp phẩm, tạp tuyển
|
|
variabilité * danh từ giống cái - tính biến đổi =Variabilité du temps+ tính biến đổi của thời tiết - (sinh vật học; sinh lí học) tính biến dị, khả năng biến dị - khả năng biến dạng # Phản nghĩa =Constance, immutabilité, invariabilité
|
|
variable * tính từ - biến đổi thất thường =Temps variable+ thời tiết thất thường =Vent variable+ gió đổi chiều - có thể đổi dạng; biến đổi được =Mot variable en genre et en nombre+ từ có thể đổi dạng theo giống và số =Lentille à foyer variable+ thấu kính tiêu cự biến đổi được - (toán học) biến thiên =Grandeur variable+ đại lượng biến thiên # Phản nghĩa =Constant, immuable, invariable * danh từ giống đực - (khí tượng) áp suất sập sùi * danh từ giống cái - (toán học) biến số, biến =Variable aléatoire/variable stochastique+ biến số ngẫu nhiên =Variable angulaire+ biến số góc =Variable complexe+ biến số phức =Variable dépendante+ biến số phụ thuộc =Variable dynamique+ biến số động lực =Variable généralisée+ biến số suy rộng =Variable indépendante+ biến số độc lập
|
|
variablement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) biến đổi thất thường
|
|
variance * danh từ giống cái - phương sai
|
|
variant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay biến đổi * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) cá thể đột biến
|
|
variante * tính từ giống cái - xem variant * danh từ giống cái - dị bản =Variante d'une oeuvre+ dị bản của một tác phẩm - (ngôn ngữ) biến thể - (số nhiều) dưa góp, dưa món
|
|
variateur * danh từ giống đực - (Variateur de vitesse) (cơ học) bộ biến tốc
|
|
variation * danh từ giống cái - sự biến đổi; biến đổi =Les variations de temps+ những biến đổi của thời tiết =Variation de fréquence+ sự biến đổi tần số =Variation périodique/brusque+ sự biến đổi định kỳ/đột ngột =Variation de dévers+ sự biến đổi độ nghiêng =Variation de puissance avec l'altitude+ sự biến đổi công suất tuỳ theo độ cao =Variation dépendante+ sự biến đổi phụ thuộc - (sinh vật học, sinh lí học) sự biến dị; biến dị =Variations morphologiques+ biến dị hình thái - (toán học) sự biến thiên; biến phân =Variation d'une fonction+ sự biến thiên của một hàm; biến phân của một hàm =Calcul des variations+ phép tính biến phân - (âm nhạc) sự biến tấu; biến tấu =Variations pour piano+ biến tấu cho pianô - điệu múa biến tấu
|
|
varice * danh từ giống cái - (y học) chứng phình tĩnh mạch, chứng giãn tĩnh mạch
|
|
varicelle * danh từ giống cái - (y học) thủy đậu
|
|
varicocèle * danh từ giống cái - (y học) chứng giãn tĩnh mạch tinh
|
|
varier * ngoại động từ - thay đổi, đổi khác đi =Varier ses aliments+ thay đổi món ăn =Varier son style+ đổi khác văn phong - (âm nhạc) biến tấu =Varier un air+ biến tấu một điệu nhạc * nội động từ - đổi, đổi thay =Le vent a varié+ gió đã thổi =Les moeurs varient selon les lieux+ phong tục đổi thay tùy theo địa phương - thay đổi thái độ; thay đổi ý kiến - có ý kiến khác nhau =Les auteurs varient sur ce sujet+ về vấn đề này các tác giả có ý kiến khác nhau - biến thiên = L'évaporation varie en fonction inverse de l'humidité atmosphérique+ sự bay hơi biến thiên tỷ lệ nghịch với độ ẩm của khí quyển # phản nghĩa =Se fixer.
|
|
variole * danh từ giống cái - (y học) đậu mùa
|
|
varioleux * tính từ - xem variole =épidémie varioleuse+ dịch đậu mùa
|
|
variolisation * danh từ giống cái - (y học, từ cũ, nghĩa cũ) phép truyền đậu mùa
|
|
varioloïde * danh từ giống cái - (y học) tiểu đậu
|
|
variolé * tính từ - có rỗ đậu mùa * danh từ giống đực - người có rỗ đậu mùa
|
|
variorum * danh từ giống đực - sách có chủ giải của nhiều nhà bình luận
|
|
variqueux * tính từ - xem varice =Ulcère variqueux+ loét giãn tĩnh mạch
|
|
varié * tính từ - khác biệt, lắm vẻ; khác nhau =Couleurs variées+ màu sắc khác nhau - thay đổi =Menus peu variés+ thực đơn ít thay đổi - (âm nhạc) biến tấu =Air varié+ điệu biến tấu - gồ ghề, khúc khuỷu =Terrain varié+ mảnh đất ghồ ghề - (cơ học, (cơ khí)) không đều =Mouvement varié+ chuyển động không đều # phản nghĩa =Monotone, uniforme.
|
|
variété * danh từ giống cái - tính nhiều vẻ, tính đa dạng =La variété d'un paysage+ cảnh vật nhiều vẻ - sự khác nhau, sự bất đồng - (sinh vật học, sinh lý học) thứ =Deux variétés de pêches+ hai thứ đào - (toán học) đa tạp - (số nhiều) tạp vần =Variétés d'un auteur+ tạp văn của một tác giả - (số nhiều, sân khấu) tạp diễn =Programme de variétés+ chương trình tạp diễn # phản nghĩa =Monotonie, uniformité.
|
|
varlet * danh từ giống đực - (sử học) kỵ binh (học làm kỵ sĩ)
|
|
varlope * danh từ giống cái - cái bào lớn
|
|
varloper * ngoại động từ - bào (bằng bào lớn)
|
|
varron * danh từ giống đực - (thú y học) lỗ giòi da (trên da trâu bò) - giòi da
|
|
varus * danh từ giống đực - chân vẹo vào trong
|
|
varve * danh từ giống cái - (Sédiments à varves) (địa lý, địa chất) trầm tích lớp (hình thành phía trước các sông bằng lớn kỳ thứ tư)
|
|
vasard * tính từ - (tiếng địa phương) có bùn, lẫn bùn =Sable vasard+ cát lẫn bùn * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đáy lầy bùn
|
|
vasculaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) mạch =Système vasculaire+ hệ mạch - (thực vật học) có mạch =Plantes vasculaires+ cây có mạch
|
|
vascularisation * danh từ giống cái - (giải phẫu) sự phân bố mạch =Vascularisation de la main+ sự phân bố mạch ở bàn tay
|
|
vascularisé * tính từ - (giải phẫu) có mạch =Membrane vascularisée+ màng có mạch
|
|
vase * danh từ giống đực - bình, lọ, chậu =Vase de porcelaine+ bình sứ =Vase d'accumulateur+ bình ắcquy =Vase clarificateur+ bình làm trong, bình để lắng =Vase d'extraction+ bình chiết - (kiến trúc) vành loe (đầu cột...) - (nông nghiệp) tràng (của một số hoa) - (nông nghiệp) hình lọ (cây ăn quả xén tỉa) =en vase clos+ xem clos =vase de nuit+ chậu đái đêm, bô =vases communicants+ bình thông nhau =vases sacrés+ (tôn giáo) bình bánh thánh * danh từ giống cái - bùn =Odeur de vase+ mùi bùn =Vase à diatomées+ bùn tảo vỏ =Vase globigérine+ bùn trùng cầu chùm =Vase à ptéropodes+ bùn động vật chân cánh =Vase à radiolaires+ bùn trùng tia =Vase à spicules+ bùn động vật thể kim
|
|
vasectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt ống dẫn tinh
|
|
vaseline * danh từ giống cái - vazơlin
|
|
vaseliner * ngoại động từ - bôi vazơlin
|
|
vaser * động từ không ngôi - (thủ tục) mưa =Il vase+ trời mưa
|
|
vaseux * tính từ - có bùn =Fond vaseux+ đáy có bùn - (thân mật) phờ phạc =Je me sens vaseux ce matin+ sáng này tôi thấy người phờ phạc - (thân mật) lúng túng; tối nghĩa, khó hiểu =Raisonnement vaseux+ lý luận lúng túng - (từ cũ, nghĩa cũ) hèn hạ
|
|
vasistas * danh từ giống đực - lá cửa con (trong ruộng muối)
|
|
vasière * danh từ giống cái - chỗ bùn lầy - bãi (nuôi) vẹm - bể tích nước mặn (cho ruộng muối)
|
|
vaso-constricteur * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (làm) co mạch =Nerf vaso-constricteur+ dây thần kinh co mạch * danh từ giống đực - (y học) thuốc co mạch
|
|
vaso-constriction * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự co mạch
|
|
vaso-dilatateur * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) (làm) giãn mạch =Médicament vaso-dilatateur+ (y học) thuốc giãn mạch * danh từ giống đực - (y học) thuốc giãn mạch
|
|
vaso-dilatation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự giãn mạch
|
|
vaso-moteur * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) vận mạch =Nerfs vaso-moteurs+ dây thần kinh vận mạch
|
|
vasouillard * tính từ - (thân mật) lúng túng; tối nghĩa
|
|
vasouiller * nội động từ - (thân mật) lúng túng =Vasouiller dans une explication+ giải thích lúng túng
|
|
vasque * danh từ giống cái - bồn nước phun (trong vườn hoa), cúp loe miệng (trang trí bàn ăn)
|
|
vassal * tính từ - chư hầu, lệ thuộc =Les pays vassaux+ các nước chư hầu * danh từ giống đực - chư hầu - (nghĩa rộng) người lệ thuộc (kẻ khác)
|
|
vassalique * tính từ - xem vassalité
|
|
vassaliser * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bắt lệ thuộc
|
|
vassalité * danh từ giống cái - phận chư hầu - chế độ chư hầu - (nghĩa rộng) tình trạng lệ thuộc # phản nghĩa =Autonomie.
|
|
vasselage * danh từ giống đực - phận chư hầu - tình trạng lệ thuộc
|
|
vassiveau * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cừu non dưới hai tuổi
|
|
vaste * tính từ - rộng =Une vaste plaine+ một cánh đồng rộng =Un vaste pardessus+ một cái áo khoác rộng =Front vaste+ trán rộng =Posséder des connaissances très vastes+ có kiến thức rất rộng =Muscle vaste+ (giải phẫu) cơ rộng # Phản nghĩa =Exigu, petit - đông đảo, lớn =Un vaste groupement de révolutionnaires+ một tập hợp đông đảo các nhà cách mạng =Une vaste entreprise+ một công cuộc kinh doanh lớn - (thân mật) quá đáng; quá chừng = C'est une vaste blague!+ thật là một chuyện đùa quá đáng * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ rộng =Vaste interne+ cơ rộng trong =Vaste externe+ cơ rộng ngoài
|
|
vastement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rộng, rộng rãi, rộng khắp =Etendre vastement la ville+ mở rộng thành phố - (thân mật) rất, hết sức
|
|
vaticane * tính từ giống cái - (thuộc) Tòa thánh Va-ti-căng =Bibliothèque vaticane+ thư viện Va-ti-căng =La Vaticane+ thư viện Va-ti-căng
|
|
vaticinateur * danh từ giống đực - (văn học) nhà tiên đoán * tính từ - (văn học) tiên đoán =Ton vaticinateur+ giọng tiên đoán
|
|
vaticiner * nội động từ - (văn học) tiên đoán
|
|
vau * danh từ giống đực - (xây dựng) ván đỡ vòm (khi xây vòm)
|
|
vauchérie * danh từ giống cái - (thực vật học) tảo không đốt
|
|
vauclusien * tính từ - (thuộc) tỉnh Vô-cluy-dơ (Pháp)
|
|
vaudeville * danh từ giống đực - vôdơvin, kịch vui - (từ cũ, nghĩa cũ) bài hát châm biếm
|
|
vaudevillesque * tính từ - như kịch vui; nực cười =Situation vaudevillesque+ tình thế nực cười
|
|
vaudevilliste * danh từ - người soạn vôdơvin, người soạn kịch vui
|
|
vaudois * tính từ - (thuộc) xứ Vô (Thụy Sĩ) - (thuộc) giáo phái Van-đô * danh từ giống đực - người theo giáo phái Van-đô
|
|
vaudou * danh từ giống đực - đạo Vô-đu (ở Ăng-ti) - thần Vô đu
|
|
vaurien * danh từ giống đực - đồ vô lại
|
|
vautour *{{vautour}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim kền kền - (nghĩa bóng) kẻ tham lam
|
|
vautrait * danh từ giống đực - đàn chó săn lợn rừng
|
|
vautrer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lăn, đầm (mình) =Le porc vautre son corps dans la boue+ con lợn đầm mình trong bùn
|
|
vavassal * danh từ giống đực - (sử học) thứ hầu
|
|
veau * danh từ giống đực - con bê; thịt bê, da bê (đã thuộc) =La vache et son veau+ con bò cái với con bê =Un morceau de veau+ miếng thịt bê =Souliers en veau+ giày da bê =Veau chamoisé+ da bê thuộc dầu =Veau mat+ da bê mờ =Veau satiné+ da bê bóng =Veau verni+ da bê láng - (thân mật) thằng ngốc; đồ lười - (thông tục) con ngựa tồi; xe ô tô ì ạch =adorer le veau d'or+ xem or =faire le veau/ s'étendre comme un veau+ nằm ườn, nằm kềnh =tuer le veau gras+ mở tiệc nhân việc vui trong gia đình =veau marin+ (động vật học) chó biển
|
|
vecteur * danh từ giống đực - (toán học) vectơ =Vecteur composant+ vectơ thành phần =Vecteur contravariant+ vectơ phản biến =Vecteur infinitésimal+ vectơ vi phân =Vecteur libre+ vectơ tự do =Vecteur lié+ vectơ buộc =Vecteur nul+ vectơ zêrô =Vecteur opposé+ vectơ đối =Vecteur potentiel+ vectơ thế =Vecteur unitaire+ vectơ đơn vị - (sinh vật học, sinh lý học) vật chủ trung gian - (quân sự) thiết bị chuyển tải vũ khí hạt nhân * tính từ - (thực vật học) dẫn (ống phân) - (Rayon vecteur) (toán học) vectơ tia
|
|
vectoriel * tính từ - (toán học) (thuộc) vectơ =Produit vectoriel+ tích vectơ
|
|
vedettariat * danh từ giống đực - sự trở thành ngôi sao (minh tinh); sự nổi danh (về điện ảnh, sân khấu)
|
|
vedette * danh từ giống cái - (sân khấu; điện ảnh) ngôi sao =Vedette du cinéma+ ngôi sao điện ảnh - người nổi tiếng về bóng đá - (hàng hải, quân sự) tàu tuần tra - (hàng hải) thuyền máy =Vedette à ailes portantes+ thuyền máy có cánh ngầm =Vedette de la douane+ thuyền máy của hải quan =Vedette navale+ tàu tuần tra hải quân =Vedette lance-torpilles+ thuyền máy phóng ngư lôi - (từ cũ, nghĩa cũ) lính tuần tra, lính canh gác =avoir la vedette; tenir la vedette+ giữ địa vị quan trọng nhất; có vai trò chủ yếu =mettre en vedette+ nêu bật lên, đặt ở chỗ nổi bật+ (ngành in) đặt riêng thành tiêu đề
|
|
vehmique * tính từ - (sử học) thuộc tòa án Vê-mơ
|
|
veille * danh từ giống cái - sự thức đêm, sự thức; (số nhiều) đêm thức =Consacrer de longues veilles à l'étude+ thức nhiều đêm để học tập - việc canh gác ban đêm; việc canh tuần =Poste de veille+ trạm canh tuần - hôm trước =La veille de Pâques+ hôm trước ngày lễ Phục sinh - (sử học) canh =Troisième veille+ canh ba =à la veille de+ ngay trước (khi), lúc sắp =à la veille de la révolution+ ngay trước cách mạng =à la veille du départ+ lúc sắp ra đi # phản nghĩa =Lendemain. Sommeil
|
|
veiller * nội động từ - thức đêm; thức =Veiller jusqu'au jour+ thức đến sáng - thức đêm chuyện trò (sau bữa ăn tối) - chăm chút, chăm lo =Veiller à l'ordre public+ chăm lo giữ gìn trật tự công cộng - để mắt đến, chăm chú theo dõi =Veiller sur quelqu'un+ chăm chú theo dõi ai - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảnh giác =veiller au grain+ xem grain * ngoại động từ - thức để trông nom, túc trực ban đêm bên cạnh =Veiller un malade+ thức để trông nom người bệnh # phản nghĩa =Dormir.
|
|
veilleur * danh từ giống đực - lính gác; người canh tuần =veilleur de nuit+ người gác đêm, người trực đêm (ở nhà ngân hàng khách sạn...)
|
|
veilleuse * danh từ giống cái - đèn ngủ - ngọn chong (của một bếp ga...) =mettre en veilleuse+ vặn nhỏ; che bớt ánh sáng (đèn)+ (nghĩa bóng) giảm hoạt động
|
|
veillée * danh từ giống cái - lúc ăn tối xong (trước khi đi ngủ); cuộc trò chuyện sau bữa ăn tối =Passer la veillée chez son voisin+ ăn tối xong sang hàng xóm chơi - sự thức trông nom người bệnh; sự túc trực ban đêm bên người chết =veillée d'armes+ (sử học) đêm thức chuẩn bị thụ phong kỵ sĩ+ (nghĩa bóng) sự chuẩn bị tinh thần (trước một sự việc quan trọng)
|
|
veinard * tính từ - (thân mật) may mắn, có số đỏ =Veinard à la loterie+ may mắn trong cuộc xổ số * danh từ giống đực - (thân mật) người may mắn, người số đỏ
|
|
veine * danh từ giống cái - (giải phẫu) tĩnh mạch =veine cave+ tĩnh mạch chủ - vân (đá, gỗ) =Veines du marbre+ vân đá hoa - (thực vật học) gân (lá) - (ngành mỏ) vỉa =Veine de houille+ vỉa than - nguồn cảm hứng về thơ, thi hứng - (thân mật) sự may mắn =Avoir de la veine+ được may mắn =avoir du feu dans les veines+ nhiệt tình sôi nổi =avoir du sang dans les veines+ xem sang =avoir du vif-argent dans les veines+ xem vif-argent =en veine de+ có hứng thú sẵn sàng (làm việc gì) =En veine de poésie+ có hứng thú làm thơ =être dans une veine de...+ ở trong tâm trạng... = n'avoir pas une goutte de sang dans les veines+ xem sang =sentir le sang bouillir dans ses veines+ có nhiệt tình sôi sục+ nóng ruột nóng gan =se saigner aux quatre veines+ xem saigner = s'ouvrir les veines+ cắt mạch máu tự tử * thán từ - thích quá! =veine alors!+ thích quá nhỉ!
|
|
veiner * ngoại động từ - tô giả vân =Veiner un mur pour faire du faux chêne+ tô một bức tường giả vân gỗ sồi
|
|
veinette * danh từ giống cái - bút tô giả vân - (ngành mỏ) vỉa nhỏ, vỉa than nhỏ
|
|
veineux * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) tĩnh mạch
|
|
veinule * danh từ giống cái - (giải phẫu) tĩnh mạch con - (thực vật học) gân con - vỉa than rất mỏng
|
|
veinure * danh từ giống cái - hình vân; mặt vân =La veinure du bois+ hình vân trên gỗ
|
|
veiné * tính từ - nổi tĩnh mạch, nổi gân =Main veinée+ bàn tay nổi gân - có vân (gỗ đá) - nổi gân (lá) - (ngành mỏ) thành vỉa; có vỉa - (nghĩa bóng) lẫn lộn =Un patois italien veiné de français+ thổ ngữ ý lẫn lộn tiếng Pháp
|
|
velche * danh từ - người nước ngoài, kẻ ngoại bang (đối với người Đức) - người dốt nát; người không có óc thẩm mỹ * tính từ - ngoại bang - dốt nát; không có óc thẩm mỹ
|
|
veld * danh từ giống đực - (địa lý, địa chất) savan cỏ cao (Nam Phi)
|
|
velléitaire * tính từ - mới thoáng có ý định, còn ngập ngừng * danh từ - người ngập ngừng
|
|
velléité * danh từ giống cái - ý định thoáng qua, ý mới chớm =Velléité de fuite+ ý định thoáng qua muốn chạy trốn - (nghĩa rộng) sự mới hé, sự mới chớm =Velléité de sourire+ nụ cười mới hé # phản nghĩa =Décision, résolution.
|
|
velot * danh từ giống đực - da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê)
|
|
velours * danh từ giống đực - nhung =Velours à côtes+ nhung kẻ rộng, nhung venvet =Velours antique+ nhung the đen =Velours de coton+ nhung bông =Velours épinglé+ nhung kẻ =Velours cordelé+ nhung kẻ nhỏ =Velours façonné+ nhung in hoa =Velours frappé+ nhung in dập =Velours gaufré+ nhung in nổi =Velours broché+ nhung thêu, nhung cải hoa =Velours coupé+ nhung cắt, nhung có gút vòng =Velours par chaîne+ nhung hai lớp canh, nhung dọc - cái mượt mà =Le velours d'une pêche+ lông mượn mà của quả đào - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lỗi đọc nối =à pas de velours+ đi nhẹ nhàng =chemin de velours+ xem chemin =faire patte de velours+ xem patte =jouer sur le velours+ đánh bạc với tiền được+ tiến hành công việc dễ dàng =main de fer dans un gant de velours+ mềm dẻo nhưng kiên quyết
|
|
veloutement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẻ mượt mà =Les sables avaient des veloutements dans l'ombre+ cát có vẻ mượt mà trong bóng râm
|
|
velouter * ngoại động từ - làm cho mượt như nhung =Duvet qui veloutait sa joue+ lông tơ làm cho má nó mượt như nhung - làm cho êm, làm cho dịu dàng =Velouter la voix+ làm cho giọng dịu dàng
|
|
velouteux * tính từ - mượt như nhung =Lainage velouteux+ hàng len mượt như nhung
|
|
veloutine * danh từ giống cái - vải giả nhung
|
|
velouté * tính từ - (có) hoa nhung (vải) =Satin velouté+ xa tanh hoa nhung - mượt như nhung =Peau veloutée+ da mượt như nhung =Une voix veloutée+ giọng nói mượt mà - êm, dịu =Vin velouté+ rượu vang uống êm # Phản nghĩa =Âpre, dur, rêche. * danh từ giống đực - vẻ mượt mà =Le velouté d'une étoffe+ vẻ mượt mà của một tấm vải - (bếp núc) nước xốt cốt
|
|
velte * danh từ giống cái - que so thùng rượu - (đơn vị đo lường; từ cũ, nghĩa cũ) ventơ (đơn vị dung dịch bằng 7 - 8 lít)
|
|
velu * tính từ - có lông, đầy lông; lông lá =Bras velu+ cánh tay lông lá =Fruit velu+ quả có lông =pierre velue+ đá chưa đẽo # phản nghĩa =Lisse. * danh từ giống đực - phần có lông, mặt có lông =Le velu d'une feuille+ mặt có lông của lá - sự xù lông =Le velu du lapin+ sự xù lông của con thỏ
|
|
venaison * danh từ giống cái - thịt thú rừng (hươu nai, lợn rừng) - mỡ thú rừng (hươu nai, lợn rừng)
|
|
venant * danh từ giống đực - người đến =Les allants et venants+ người đi kẻ đến, người đi kẻ lại =à tout venant; à tous venants+ cho bất cứ ai =Palais qui s'ouvre à tous venants+ cung điện mở cửa cho bất cứ ai * tính từ -allant et venant+ qua lại, tới lui
|
|
vendable * tính từ - có thể bán =Ces vieux livres sont encore vendables+ những sách cũ ấy còn có thể bán # phản nghĩa =Invendable.
|
|
vendange * danh từ giống cái - sự hái nho - nho hái =Presser la vendange+ ép nho hái - (số nhiều) mùa hái nho, vụ hái nho
|
|
vendangeoir * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) giỏ hái nho, gùi hái nho
|
|
vendanger * ngoại động từ - hái (nho) =Vendanger une vigne+ hái một ruộng nho * nội động từ - hái nho =Vendanger de bonne heure+ hái nho sớm
|
|
vendangeron * danh từ giống đực - như vendangeon
|
|
vendangette * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) chim sáo bụng đốm
|
|
vendangeur * danh từ giống đực - người hái nho
|
|
vendangeuse * danh từ giống cái - máy thu hoạch nho{{vendangeuse}} - người hái nho - (thực vật học) cúc sao
|
|
vendetta * danh từ giống cái - thù máu - sự trả thù máu
|
|
vendeur * danh từ giống đực - người bán =Le vendeur et l'acheteur+ người bán và người mua, bên bán và bên mua - người bán hàng =Vendeur ambulant+ người bán hàng rong =Vendeur de grand magasin+ người bán hàng ở cửa hàng lớn # phản nghĩa =Acheteur, acquéreur, client, importateur. * tính từ - muốn bán =Il est vendeur d'un terrain+ anh ta muốn bán một miếng đất
|
|
vendre * ngoại động từ - bán =Vendre sa bicyclette+ bán xe đạp của mình - bán rẻ (vì tiền tài, lợi lộc) =Vendre sa conscience+ bán rẻ lương tâm =Vendre sa patrie+ bán rẻ tổ quốc =vendre la peau de l'ours+ xem ours # phản nghĩa =Acheter, acquérir, conserver, donner, garder, payer.
|
|
vendredi * danh từ giống đực - ngày thứ sáu =vendredi saint+ ngày thứ sáu trước lễ phục sinh (giỗ Chúa Giê xu)
|
|
vendu * tính từ - bán rồi - bị mua chuộc =Juge vendu+ thẩm phán bị mua chuộc # Phản nghĩa =Invendu; intègre, probe. * danh từ giống đực - kẻ bị mua chuộc - (thông tục) đồ bất lương
|
|
vendéen * tính từ - (thuộc) tỉnh Văng-đê (Pháp) * danh từ giống đực - (sử học) nghĩa quân Văng-đê
|
|
vendémiaire * danh từ giống đực - tháng nho (lịch cộng hòa Pháp)
|
|
venelle * danh từ giống cái - ngõ hẻm =Une sordide venelle+ một ngõ hẽm bẩn thỉu =enfiler la venelle+ chạy trốn, chuồn thẳng
|
|
vener * ngoại động từ -Faire vener de la viande+ để thịt cho hơi ôi (trước khi nấu)
|
|
venet * danh từ giống đực - (ngư nghiệp) đăng bán nguyệt (để đón cá khi nước rút)
|
|
venette * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sợ hãi =Agir par venette+ hành động vì sợ hãi
|
|
veneur * danh từ giống đực - (sử học) quan ngự xạ =grand veneur+ (sử học) quan trưởng ngự xạ
|
|
vengeance * danh từ giống cái - sự trả thù, sự báo thù =Crier vengeance; demander vengeance+ đòi báo thù - (tôn giáo) sự trừng phạt =Vengeance divine+ sự trừng phạt của Chúa, quả báo
|
|
venger * ngoại động từ - trả thù; trả thù cho =Venger une offense+ trả thù cho một sự xúc phạm =Venger un innocent+ trả thù cho một người vô tội
|
|
vengeur * tính từ (giống cái vengeresse) - trả thù, báo thù * danh từ giống đực - người trả thù, người báo thù
|
|
venimeusement * phó từ - ác độc =Parler venimeusement de quelqu'un+ nói ác độc về ai
|
|
venimeux * tính từ - có nọc độc =Serpent venimeux+ rắn có nọc độc - (nghĩa bóng) độc địa, ác độc =Langue venimeuse+ cái miệng độc địa, con người độc miệng
|
|
venimosité * danh từ giống cái - tính độc địa, tính ác độc
|
|
venin * danh từ giống đực - nọc độc, nọc =Venin de serpent+ nọc rắn - sự độc địa, sự ác độc =Le venin de la calomnie+ sự ác độc của sự vu khống =jeter son venin, cracher son venin+ tuôn ra những lời ác độc trong cơn giận dữ
|
|
venir * nội động từ - đến, đi đến =Il est venu+ anh ấy đã đến =Nous venons à l'école+ chúng tôi đi đến trường =Le printemps vient après l'hiver+ mùa xuân đến sau mùa đông - xảy đến; nảy ra =Un malheur est venu+ một tai họa đã xảy đến =De nouvelles idées qui viennent+ những tư tưởng mới nảy ra - đạt tới =Venir à ce résultat+ đạt tới kết quả đó =Il me vient à l'épaule+ nó đạt tới vai tôi, nó cao ngang vai tôi - chảy = L'eau ne vient plus au robinet+ nước không chảy ở vòi nữa - sinh ra =Venir au monde+ sinh ra trên đời =Ceux qui viendront après nous+ những người sinh sau chúng ta - mọc =Sol où le riz vient bien+ chỗ đất lúa mọc tốt =Des boutons qui viennent sur le visage+ những mụn mọc trên mặt - từ (đâu) đến; là do; bắt nguồn từ =Ce thé vient de l'Inde+ chè này từ ấn Độ đến =Ce mot vient du latin+ từ này bắt nguồn từ tiếng La tinh =Le mal vient de sa négligence+ cái hại do sự cẩu thả của hắn - truyền đến, còn lại =Des traditions qui sont venues jusqu'à nous+ những truyền thống còn lại đến chúng ta - phát triển = L'affaire commence à bien venir+ công việc bắt đầu phát triển tốt - (ngành in) in ra (kết quả thế nào) =Feuille qui vient bien+ tờ in ra tốt =Estampe qui vient mal+ bức tranh in tay in ra xấu - ngộ (xảy ra) =Si les eaux viennent à rompre la digue+ nếu ngộ nước làm vỡ đê - vừa mới =Je viens d'arriver+ tôi vừa mới đến =aller et venir+ đi đi lại lại =à venir+ sẽ đến, tương lai =Des faits à venir+ những sự việc sẽ đến =Des générations à venir+ những thế hệ tương lai = ça vient?+ (thân mật) mau lên chứ! =en venir à+ nói đến, đi đến =Voilà où je veux en venir+ đó là điều mà tôi muốn đi đến+ đạt đến, đạt =En venir à ses fins+ đạt mục đích+ đến mức, đến nỗi =Il en vient à pleurer+ đến mức nó phải khóc =en venir aux extrémités; en venir aux mains+ đi đến chỗ đánh nhau =faire venir+ gọi đến, triệu đến, mời đến =Faire venir le médecin+ mời thầy thuốc đến+ cho đưa đến =Faire venir des provisions de la campagne+ cho đưa thực phẩm dự phòng từ nông thôn ra =faire venir l'eau à la bouche+ xem bouche =laisser venir+ cứ gắng chờ =les jours qui viennent; les années qui viennent+ thời gian sắp tới =mot qui vient aux lèvres+ từ đầu lưỡi =où veut-il en venir?+ cuối cùng nói muốn gì? =prendre les choses comme elles viennent+ việc xảy đến thế nào thì chấp nhận như thế = qu'il y vienne !+ nó cứ đến đây! = s'en aller comme on est venu+ ra đi một cách bình thản, không thắc mắc gì; không lợi lộc gì =venir à bien+ đạt kết quả hoàn toàn =venir à bout de+ xem bout =venir à l'esprit+ nảy ra trong trí =venir à maturité+ đã chín, đã chín muồi =venir après+ xếp sau, đứng sau =Son nom vient après le mien+ Tên anh ấy đứng sau tên tôi =un jour viendra où+ một ngày kia sẽ =venir au fait+ bàn ngay vào việc =voir venir quelqu'un+ thấy ai đến+ nhìn thấy ý định của ai * động từ không ngôi - nảy ra =Il me vient l'idée de faire ce travail+ tôi nảy ra ý làm việc đó - nghe thấy =Il m'est venu que vous me haïssez+ tôi nghe thấy rằng anh ghét tôi =de là vient que+ do đó mà = d'où vient que+ vì đâu mà
|
|
vent * danh từ giống đực - gió =Vent du sud+ gió nam =Vent alizé+ gió mậu dịch =Vent d'avalanche+ gió do tuyết lở =Vent contraire+ gió ngược =Vent tourbillonnant+ gió xoáy =Vent cyclonique+ gió xoáy thuận =Vent anticyclonique+ gió xoáy nghịch =Vent anabatique+ gió thổi lên =Vent catabatique/vent descendant+ gió thổi xuống =Vent isallobarique+ gió đẳng biến áp =Vent orographique+ gió địa hình =Vent traversier/vent latéral+ gió bên sườn, gió ngang =Vent synoptique+ gió dự báo (thời tiết) =Vent dépressionnaire+ gió áp thấp =Vent ionosphérique+ gió tầng ion =Vent desséchant+ gió khô nóng =Vent contraire+ gió ngược =Vent fort/vent violent+ gió mạnh =Vent léger+ gió nhẹ =Vent de mer+ gió biển =Vent modéré+ gió vừa phải =Vent de mousson+ gió mùa =Vent à rafales+ gió giật, cuồng phong =Vent de tempête+ gió bão =Vent de sable+ gió cát =Vent frais+ gió mát =Vent du large+ gió biển khơi =Vent de foehn + gió fơn =Flotter au vent+ phấp phới trước gió - hơi (trong bụng) =Lâcher un vent+ đánh rắm - phương =Les quatre vents+ bốn phương - luồng =Un vent d'optimisme+ một luồng lạc quan - chuyện hão, chuyện hư ảo =La vanité et l'orgueil ne sont que du vent+ kiêu căng và kiêu ngạo chỉ là chuyện hư ảo - lời hứa hão =Ce n'est que du vent+ chỉ là lời hứa hão - (săn bắn) mùi hơi (con thú) - (số nhiều, âm nhạc) kèn sáo (cũng instruments à vent) =aller comme le vent+ đi nhanh như gió =aller selon le vent+ giong buồm theo gió+ (nghĩa bóng) tùy thời =autant en emporte le vent+ xem emporter =avoir bon vent+ thuận buồm xuôi gió =avoir vent de quelque chose+ phong thanh việc gì, nghe đồn việc gì =du vent!+ (thông tục) bước đi! =en plein vent+ giữa gió, lộng gió, giữa trời =Dormir en plein vent+ ngủ giữa trời =être dans le vent+ đúng hướng thời trang =être logé aux quatre vents+ ở nhà trống trải =être vent dessus, vent dedans+ (thân mật) say chếnh choáng =instruments à vent+ (âm nhạc) kèn sáo =le nez au vent+ ngẩng nhìn ngơ ngác = n'avoir ni vent ni nouvelle+ không tăm hơi gì, không tin tức gì =porter le nez au vent+ ngẩng đầu lên (ngựa) =prendre du vent+ hả đi, chua ra (rượu) =quel bon vent vous amène?+ ngọn gió nào đã đưa anh đến thế? =regarder de quel côté vient le vent+ tùy cơ mà xử sự =rose des vents+ xem rose =serrer le vent; pincer le vent+ (hàng hải) theo sát chiều gió =tourner à tout vent; tourner à tous les vents+ xem tourner =vendre du vent et de la fumée+ hứa hươu hứa vượn @vent * danh từ giống đực - gió =Vent du sud+ gió nam =Vent alizé+ gió mậu dịch =Vent d'avalanche+ gió do tuyết lở =Vent contraire+ gió ngược =Vent tourbillonnant+ gió xoáy =Vent cyclonique+ gió xoáy thuận =Vent anticyclonique+ gió xoáy nghịch =Vent anabatique+ gió thổi lên =Vent catabatique/vent descendant+ gió thổi xuống =Vent isallobarique+ gió đẳng biến áp =Vent orographique+ gió địa hình =Vent traversier/vent latéral+ gió bên sườn, gió ngang =Vent synoptique+ gió dự báo (thời tiết) =Vent dépressionnaire+ gió áp thấp =Vent ionosphérique+ gió tầng ion =Vent desséchant+ gió khô nóng =Vent contraire+ gió ngược =Vent fort/vent violent+ gió mạnh =Vent léger+ gió nhẹ =Vent de mer+ gió biển =Vent modéré+ gió vừa phải =Vent de mousson+ gió mùa =Vent à rafales+ gió giật, cuồng phong =Vent de tempête+ gió bão =Vent de sable+ gió cát =Vent frais+ gió mát =Vent du large+ gió biển khơi =Vent de foehn + gió fơn =Flotter au vent+ phấp phới trước gió - hơi (trong bụng) =Lâcher un vent+ đánh rắm - phương =Les quatre vents+ bốn phương - luồng =Un vent d'optimisme+ một luồng lạc quan - chuyện hão, chuyện hư ảo =La vanité et l'orgueil ne sont que du vent+ kiêu căng và kiêu ngạo chỉ là chuyện hư ảo - lời hứa hão =Ce n'est que du vent+ chỉ là lời hứa hão - (săn bắn) mùi hơi (con thú) - (số nhiều, âm nhạc) kèn sáo (cũng instruments à vent) =aller comme le vent+ đi nhanh như gió =aller selon le vent+ giong buồm theo gió+ (nghĩa bóng) tùy thời =autant en emporte le vent+ xem emporter =avoir bon vent+ thuận buồm xuôi gió =avoir vent de quelque chose+ phong thanh việc gì, nghe đồn việc gì =du vent!+ (thông tục) bước đi! =en plein vent+ giữa gió, lộng gió, giữa trời =Dormir en plein vent+ ngủ giữa trời =être dans le vent+ đúng hướng thời trang =être logé aux quatre vents+ ở nhà trống trải =être vent dessus, vent dedans+ (thân mật) say chếnh choáng =instruments à vent+ (âm nhạc) kèn sáo =le nez au vent+ ngẩng nhìn ngơ ngác = n'avoir ni vent ni nouvelle+ không tăm hơi gì, không tin tức gì =porter le nez au vent+ ngẩng đầu lên (ngựa) =prendre du vent+ hả đi, chua ra (rượu) =quel bon vent vous amène?+ ngọn gió nào đã đưa anh đến thế? =regarder de quel côté vient le vent+ tùy cơ mà xử sự =rose des vents+ xem rose =serrer le vent; pincer le vent+ (hàng hải) theo sát chiều gió =tourner à tout vent; tourner à tous les vents+ xem tourner =vendre du vent et de la fumée+ hứa hươu hứa vượn
|
|
ventage * danh từ giống đực - sự sảy (thóc)
|
|
ventail * danh từ giống đực - (khảo cổ học) chỗ thông hơi (mũ chiến)
|
|
ventaille * danh từ giống cái - như ventail
|
|
vente * danh từ giống cái - sự bán, việc bán =Vente d'une maison+ việc bán một ngôi nhà =Marchandise de bonne vente+ hàng bán chạy =Vente au comptant+ sự bán lấy tiền mặt =Vente au crédit+ sự bán chịu =Vente à tempérament+ sự bán cho trả góp =Vente aux enchères+ sự bán đấu giá # Phản nghĩa =Acquisition, achat. - khoảnh rừng mới đốn cây =Asseoir les ventes+ đánh dấu cây sẽ đốn (để bán) =Jeune vente+ khoảnh rừng mới mọc lại
|
|
venter * động từ không ngôi - (có) gió, nổi gió =Il vente fort+ trời gió mạnh = qu'il pleuve ou qu'il vente+ dù mưa dù gió... * nội động từ - (thông tục) đánh rắm ngầm # đồng âm =Vanter.
|
|
venteux * tính từ - có gió =Saison venteuse+ mùa có gió - sinh đầy hơi (trong bụng) =Légumes venteux+ rau ăn sinh đầy hơi =colique venteuse+ (y học) đau bụng đầy hơi
|
|
ventilateur * danh từ giống đực - quạt máy =Ventilateur aspirateur+ quạt hút =Ventilateur à double aspiration+ quạt hút kép, quạt hút hai bên =Ventilateur soufflant+ quạt thổi, quạt đẩy =Ventilateur foulant/ventilateur positif+ quạt đẩy, quạt nén =Ventilateur de tirage/ventilateur négatif+ quạt xả =Ventilateur réversible+ quạt đổi chiều =Ventilateur à palettes+ quạt chong chóng =Ventilateur à refoulement+ quạt nén, quạt nạp =Ventilateur à hélice/ventilateur hélicoïdal+ quạt xoắn ốc, quạt dọc trục =Ventilateur qui bourdonne+ quạt máy vù vù - (kỹ thuật) máy quạt gió - ống xả hơi (chuồng tiêu)
|
|
ventilation * danh từ giống cái - sự thông gió, sự thông hơi, sự thông khí =Ventilation naturelle+ sự thông hơi tự nhiên =Ventilation filtrée+ sự thông gió có lọc =Ventilation en circuit fermé/ventilation en circuit ouvert+ sự thông gió hệ kín/sự thông gió hệ hở =Ventilation pulmonaire+ (y học) sự thông khí phổi - (luật học, pháp lý) sự định giá từng thứ một (khi bán gộp) - (kinh tế) sự phân, sự phân bố (một món tiền vào nhiều tài khoản khác nhau)
|
|
ventiler * ngoại động từ - thông gió, thông hơi, thông khí =Ventiler un tunnel+ thông gió một đường hầm - (luật học, pháp lý) định giá từng thứ một (khi bán gộp) - (kinh tế) phân, phân bố (một món tiền vào nhiều tài khoản khác nhau)
|
|
ventileuse * danh từ giống cái - ong quạt gió (trong một tổ ong)
|
|
ventis * danh từ giống đực số nhiều - (lâm nghiệp) cây bị gió làm đổ =faux ventis+ cây đào gốc để chờ gió làm đổ
|
|
ventouse * danh từ giống cái - (y học) ống giác - (động vật học) giác mút - lỗ thông (hơi, nước...)
|
|
ventouser * ngoại động từ - giác cho (ai) =Ventouser un malade+ giác cho một người bệnh
|
|
ventral * tính từ - (thuộc) bụng =Région ventrale+ vùng bụng =Face ventrale+ (sinh vật học, sinh lý học) mặt bụng =Suture ventrale+ (thực vật học) đường nối bụng
|
|
ventre * danh từ giống đực - bụng =Donner un coup de pied au ventre+ đá vào bụng =Oiseau au ventre blanc+ con chim bụng trắng =Prendre du ventre+ phệ bụng ra =Chercher à savoir ce que quelqu'un a dans le ventre+ tìm hiểu ai nghĩ gì trong bụng =Ventre d'une cruche+ bụng hũ =Ventre d'un navire+ bụng tàu =Ventre d'onde+ (vật lý học) bụng sóng =ne penser qu'à son ventre+ chỉ nghĩ đến chuyện ních đầy bụng =à plat ventre+ xem plat =avoir les yeux plus grands que le ventre+ xem grand =avoir le ventre plat+ xem plat =avoir mal au ventre+ đau bụng+ đau lòng =avoir quelque chose dans le ventre+ có nghị lực =bas ventre+ bộ phận sinh dục =danse du ventre+ điệu vũ núng nính bụng =dès le ventre de sa mère+ từ trong lòng mẹ, từ khi lọt lòng =faire ventre+ phình ra =lâcher le ventre+ làm cho nhuận tràng =mettre du coeur au ventre de quelqu'un+ làm cho dũng cảm lên =passer sur le ventre de quelqu'un+ xem passer =ventre affamé n'a pas d'oreilles+ xem affamé =ventre à terre+ rất nhanh =Courir ventre à terre+ chạy rất nhanh
|
|
ventre-de-biche * tính từ không đổi - (có) màu trắng hung
|
|
ventriculaire * tính từ - xem ventricule =Insuffisance ventriculaire droite+ suy tâm thất phải =Inondation ventriculaire+ ngập máu não thất
|
|
ventricule * danh từ giống đực - (giải phẫu) buồng =Ventricules de larynx+ buồng thanh quản - buồng tim, tâm thất - buồng não, não thất
|
|
ventriculogramme * danh từ giống đực (y học) - ảnh não thất - điện đồ tâm thất
|
|
ventriculographie * danh từ giống cái - sự chụp tia X não thất - sự chụp tia X tâm thất
|
|
ventriloque * danh từ - người nói tiếng bụng (không máy môi mà thành tiếng) * tính từ - nói tiếng bụng
|
|
ventriloquie * danh từ giống cái - tài nói tiếng bụng
|
|
ventripotent * tính từ - phệ bụng =Un colonialiste ventripotent+ một tên thực dân phệ bụng
|
|
ventrière * danh từ giống cái - dải nâng bụng (khi cho ngựa xuống tàu...) - (hàng hải) rầm chống bụng (tàu, khi hạ thủy)
|
|
ventru * tính từ - sệ bụng =Un homme ventru+ người sệ bụng - phình bụng =Vase ventru+ cái bình phình bụng * danh từ giống đực - người sệ bụng
|
|
ventrée * danh từ giống cái - lứa đẻ (của thú vật) - (thông tục) bữa chén =Une ventrée de gâteaux+ một bữa chén bánh ngọt - (nghĩa bóng) mớ (lộn xộn) =Une ventrée de choses diverses+ một mớ vật tạp nhạp
|
|
venturi * danh từ giống đực - (vật lí) ống venturi (đo lượng chất lỏng)
|
|
venté * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có gió, lộng gió =Sommet venté+ đỉnh núi lộng gió =arbre faux venté+ (lắm) cây không lớn được vì gió # đồng âm =Vanter, venter.
|
|
ventôse * danh từ giống đực - thông gió (lịch cộng hòa Pháp)
|
|
venu * tính từ - thực hiện, làm =Travail bien venu+ công việc làm tốt =Travail mal venu+ công việc làm dở - phát triển =Plante bien venue+ cây phát triển tốt =Plante mal venue+ cây phát triển không tốt - được đón tiếp (niềm nở hay không) =Il est bien venu de ses amis+ anh ấy được bè bạn đón tiếp niềm nở - hợp lẽ =Il est mal venu de se plaindre+ kêu ca là không hợp lẽ * danh từ giống đực - người đến =Nouveau venu+ người mới đến =le premier venu+ xem premier =tard venu+ người đến muộn+ đứa con sinh sau đẻ muộn
|
|
venue * tính từ giống cái - xem venu * danh từ giống cái - sự đến, lúc đến =Annoncer la venue d'un ami+ báo tin một người bạn đến - sự phát triển =Arbre d'une belle venue+ cây phát triển tốt =à la bonne venue+ không chuẩn bị gì =Chanter à la bonne venue+ hát không chuẩn bị gì =allées et venues+ xem allée =toute d'une venue+ không khúc khuỷu (thân cây), thẳng đuột (bức tượng...); thẳng thắn =Un caractère toute d'une venue+ tính tình thẳng thắn
|
|
ver * danh từ giống đực - sâu, giòi...{{con sâu tai}}{{con sâu que}} =Vers des fruits+ sâu quả =Viande pleine de vers+ thịt đầy giòi =ver plat+ giun giẹp =ver de terre+ giun đất =écraser comme un ver+ bóp chết như chơi =être nu comme un ver+ trần như nhộng =tirer les vers du nez de quelqu'un+ xem nez =tuer le ver+ xem tuer =ver à soie+ con tằm =ver coquin+ (thân mật) ý ngông; tính đồng bóng =ver luisant+ như lampyre =ver rongeur, ver dévorant+ điều giày vò, điều cắn rứt+ điều phá ngầm =ver solitaire+ con sán # đồng âm =Vair, verre, vers, vert.
|
|
verbal * tính từ - (bằng) miệng =Promesse verbale+ lời hứa miệng =Ordre verbal+ lời truyền miệng - (bằng) lời suông =Une explication purement verbale+ một lối giải thích chỉ bằng lời suông - (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, động =Forme verbale+ dạng động từ =Adjectif verbal+ động tính từ =note verbale+ (ngoại giao) giác thư, thông điệp thường # phản nghĩa =Ecrit.
|
|
verbalement * phó từ - (bằng) miệng =Promettre verbalement+ hứa miệng - (từ mới, nghĩa mới) bằng lời, bằng từ
|
|
verbalisateur * danh từ giống đực - người lập biên bản
|
|
verbalisation * danh từ giống cái - sự lập biên bản
|
|
verbaliser * nội động từ - lập biên bản
|
|
verbalisme * danh từ giống đực - bệnh nói suông
|
|
verbe * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) động từ =Verbe transitif+ ngoại động từ =Verbe intransitif+ nội động từ =Verbe pronominal+ tự động từ - (văn học) ngôn từ =Il a le culte du verbe+ anh ấy coi trọng ngôn từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lời, lời nói - (le Verbe) (tôn giáo) lời Chúa; đức Chúa con =avoir le verbe haut+ xem haut
|
|
verbeusement * phó từ - dài dòng =Commenter verbeusement+ bình luận dài dòng
|
|
verbeux * tính từ - dài dòng =Orateur verbeux+ diễn giả dài dòng =Commentaire verbeux+ lời bình luận dài dòng # phản nghĩa =Bref, compendieux, concis, laconique, lapidaire.
|
|
verbiage * danh từ giống đực - sự nói dài dòng
|
|
verbigération * danh từ giống cái - (y học) chứng nói lắp bắp lại liên hồi
|
|
verbomanie * danh từ giống cái - chứng nói nhiều
|
|
verboquet * danh từ giống đực - (kỹ thuật) dây néo (khi kéo một vật nặng lên, cho khỏi chạm vào tường)
|
|
verbosité * danh từ giống cái - tật dài dòng =La verbosité d'un avocat+ tật dài dòng của một luật sư - sự dài dòng =Verbosité d'une explication+ sự dài dòng của một lời giải thích # phản nghĩa =Brièveté.
|
|
verdage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) phân xanh
|
|
verdelet * tính từ - (Vin verdelet) (tiếng địa phương) rượu vang còn hơi chua
|
|
verdet * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) đồng axetat
|
|
verdeur * danh từ giống cái - tình trạng còn tươi (gỗ) - tình trạng còn xanh (quả cây) - tình trạng còn chua (rượu vang) - sự khỏe mạnh, sự tráng kiện =Un vieillard encore plein de verdeur+ một cụ già còn tráng kiện lắm - sự sỗ sàng =Verdeur de langage+ sự ăn nói sổ sàng # phản nghĩa =Débilité, faiblesse.
|
|
verdict * danh từ giống đực - lời lên án, bản án =Verdict d'acquittement+ bản án trắng án =Le verdict de l'opinion publique+ lời lên án của công luận
|
|
verdier * danh từ giống đực - (động vật học)) chim sẻ lục - (từ cũ, nghĩa cũ) viên chức lâm nghiệp
|
|
verdin * danh từ giống đực - (động vật học) chim bông lau lục
|
|
verdir * ngoại động từ - lục hóa, làm xanh =La lumière verdit les feuilles+ ánh sáng làm xanh lá cây * nội động từ - hóa lục, xanh tươi lên =Les prairies verdissent au printemps+ đến mùa xuân đồng cỏ xanh tươi lên - tái mặt =Verdir de peur+ sợ tái mặt
|
|
verdissage * danh từ giống đực - sự lục hóa (hàu nuôi ở bãi bằng cách cho nhiễm một số tảo vỏ)
|
|
verdissant * tính từ - hóa lục, đang xanh ra =Champs verdissants+ cánh đồng đang xanh ra
|
|
verdissement * danh từ giống đực - sự hóa lục (của lá cây, của hàu do nhiễm tỏa vỏ...)
|
|
verdoiement * danh từ giống đực - sự xanh rờn =Le verdoiement des rizières+ ruộng lúa xanh rờn
|
|
verdoyant * tính từ - xanh rờn =Prairie verdoyante+ đồng cỏ xanh rờn
|
|
verdoyer * nội động từ - xanh rờn =La plaine commence à verdoyer+ cánh đồng bắt đầu xanh rờn
|
|
verdunisation * danh từ giống cái - phương pháp vecđoong (khử trùng nước)
|
|
verduniser * ngoại động từ - khử trùng (nước) bằng phương pháp vecđoong
|
|
verdure * danh từ giống cái - màu lục, màu xanh =La verdure des prés+ màu xanh của đồng cỏ - cây xanh; cỏ xanh =Sous la verdure+ dưới vòm cây xanh =Se coucher sur la verdure+ nằm trên cỏ xanh - rau xanh =Apporter de la verdure dans de petites assiettes+ đưa rau xanh dọn trong những đĩa nhỏ - tấm thảm cải cành lá xanh (cũng) tapisserie de verdure
|
|
verdâtre * tính từ - lục nhạt =Teinte verdâtre+ màu lục nhạt - tai tái =Teint verdâtre+ nước da tai tái
|
|
verge * danh từ giống cái - roi - gậy (tượng trưng quyền của chấp hành viên tòa án...) - (kỹ thuật) trục =Verge de l'ancre+ trục neo - (sinh vật học, sinh lý học) dương vật - (từ cũ, nghĩa cũ) que =Verge de cuivre+ que đồng - (khoa đo lường; từ cũ, nghĩa cũ) vec (đơn vị đo đạc, bằng 0, 1276 hecta) =donner des verges pour se faire fouetter+ gậy ông đập lưng ông
|
|
vergence * danh từ giống cái - (vật lý học) độ tụ (của một hệ quang học)
|
|
vergeoise * danh từ giống cái - đường mót (chế từ các bã thu hồi trong quá trình tinh chế đường)
|
|
verger * danh từ giống đực - vườn cây ăn quả
|
|
vergerette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cúc ngải
|
|
vergeter * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chải =Vergeter son chapeau+ chải mũ
|
|
vergette * danh từ giống cái - que nhỏ - (từ cũ, nghĩa cũ) bàn chải nhỏ
|
|
vergeture * danh từ giống cái số nhiều - (y học) vết rạn (ở da bụng đàn bà chửa)
|
|
vergeté * tính từ - có sọc nhỏ =Figure vergetée+ hình có sọc nhỏ
|
|
vergeure * danh từ giống cái - dây khuôn seo (giấy) - hằn sọc (trên giấy seo)
|
|
verglacer * động từ không ngôi - đóng váng băng =Il verglace aujourd'hui+ hôm nay trời đóng váng băng
|
|
verglacé * tính từ - đầy váng băng =Route verglacée+ đường đầy váng băng
|
|
verglas * danh từ giống đực - váng băng
|
|
vergne * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cây tống quán sủi
|
|
vergobret * danh từ giống đực - (sử học) thủ lĩnh tối cao (xứ Gô-lơ)
|
|
vergogne * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thẹn thùng =sans vergogne+ vô liêm sỉ; không ngượng ngùng
|
|
vergue * danh từ giống cái - (hàng hải) trục căng buồm - (nông nghiệp) cành có quả (nho) =avoir vent sous vergue+ (hàng hải) đi xuôi gió =être vergue à vergue+ (hàng hải) đi sát nhau (hai thuyền, hai tàu)
|
|
vergé * tính từ - có hằn sọc (giấy) =Papier vergé+ giấy có hằn sọc - (từ cũ, nghĩa cũ) có sọc sợi (vải) =étoffe vergée+ vải có sọc sợi * danh từ giống đực - giấy có hằn sọc
|
|
verjus * danh từ giống đực - nước nho xanh
|
|
verjuter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chế bằng nước nho xanh =Verjuter une sauce+ chế nước xốt bằng nước nho xanh
|
|
verjuté * tính từ - chua (như) nước nho xanh =Vin verjuté+ rượu vang chua - chế bằng nước nho xanh =Sauce verjutée+ nước xốt chế bằng nước nho xanh
|
|
vermeil * tính từ - đỏ chót =Lèvres vermeilles+ môi đỏ chót - hồng hào =Teint vermeil+ nước da hồng hào * danh từ giống đực - bạc mạ vàng =Service en vermeil+ bộ đồ bằng bạc mạ vàng # phản nghĩa =Blafard, pâle.
|
|
vermet * danh từ giống đực - (động vật học) ốc giun
|
|
vermicelier * danh từ giống đực - người làm miến, người làm mì sợi
|
|
vermicelle * danh từ giống đực - miến, mì sợi - canh miến; canh mì sợi
|
|
vermicellerie * danh từ giống cái - cách làm miến; cách làm mì sợi - xưởng miến; xưởng mì sợi
|
|
vermiculaire * tính từ - (có) dạng giun =appendice vermiculaire+ (giải phẫu) ruột thừa =contraction vermiculaire+ (y học) sự co cơ lăn tăn =éminence vermiculaire+ (giải phẫu) thùy nhộng
|
|
vermiculer * nội động từ - (kỹ thuật) lăn tăn mặt (tấm tôn)
|
|
vermiculure * danh từ giống cái - (kiến trúc) như vermiculage - (kỹ thuật) sự lăn tăn mặt (của tấm tôn..)
|
|
vermiculé * tính từ - (kiến trúc) có vân lăn tăn =Bossages vermiculés+ mặt đá nổi có vân lăn tăn - lăn tăn =Texture vermiculée+ (khoáng vật học) cấu tạo lăn tăn =Visage tout vermiculé de rides+ mặt đầy vết nhăn lăn tăn
|
|
vermiforme * tính từ - (có) hình giun - (giải phẫu) như vermiculaire =Appendice vermiforme+ ruột thừa =Eminence vermiforme+ thùy nhộng
|
|
vermifuge * tính từ - trừ giun =Remède vermifuge+ thuốc trừ sâu * danh từ giống đực - thuốc giun
|
|
vermille * danh từ giống cái - (ngư nghiệp) dây câu dầm (để câu cá chình)
|
|
vermiller * nội động từ - dũi dất (loài lợn) =Sanglier qui vermille+ con lợn lòi dũi đất - bới đất tìm giun (loài chim)
|
|
vermillon * danh từ giống đực - bột thần sa - màu đỏ son =Le vermillon de ses lèvres+ môi đỏ như son * tính từ không đổi - (có) màu đỏ son =Robe vermillon+ áo dài màu đỏ son
|
|
vermillonner * nội động từ - dũi đất (con lửng) =Blaireau qui vermillonne+ con lửng dũi đất
|
|
vermine * danh từ giống cái - chấy, rận =Son linge fourmille de vermines+ quần áo nó đầy rận - (nghĩa bóng) đồ vô lại; bọn bất lương
|
|
vermineux * tính từ - (y học; từ cũ, nghĩa cũ) do giun sán =Affections vermineuses+ những bệnh do giun sán - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đầy chấy, đầy rận; đầy chấy rận =Loques vermineuses+ quần áo rách đầy rận
|
|
vermis * danh từ giống đực - (giải phẫu) thùy nhộng (tiểu não)
|
|
vermisseau * danh từ giống đực - con giun nhỏ; con sâu nhỏ - (nghĩa bóng) con vật yếu hèn =Vermisseaux que nous sommes+ những con vật yếu hèn như chúng ta
|
|
vermoulu * tính từ - bị mọt =Table vermoulue+ bàn bị mọt
|
|
vermoulure * danh từ giống cái - vết mọt đục - cứt mọt
|
|
vermout - xem vermouth
|
|
vermouth * danh từ giống đực - rượu vecmut - cốc rượu vecmut
|
|
vermée * danh từ giống cái - (ngư nghiệp) mồi giun xâu =Pêche à la vermée+ câu bằng mồi giun xâu
|
|
vernaculaire * tính từ - bản xứ =Langue vernaculaire+ tiếng nói bản xứ, phương ngữ
|
|
vernal * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) mùa xuân =Tempête vernale+ bão mùa xuân =point vernal+ (thiên văn) điểm xuân phân
|
|
vernale * tính từ giống cái - xem vernal
|
|
vernalisation * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự xuân hóa =Vernalisation de blé d'hiver+ sự xuân hóa lúa mì mùa đông
|
|
vernation * danh từ giống cái - sự tiền khai lá - sự tiền khai hóa
|
|
verni * tính từ - đánh véc ni, quang dầu =Bois verni+ gỗ đánh véc ni - đánh bóng =Souliers vernis+ giày đánh bóng - bóng láng =Des feuilles vernies+ lá bóng láng - (thân mật) (có) số đỏ =Des gars vernis+ những anh chàng có số đỏ
|
|
vernier * danh từ giống đực - vecnê, du xích
|
|
vernir * ngoại động từ - đánh véc ni, quang dầu =Vernir une armoire+ đánh véc ni một cái tủ - tráng men trong (đồ gốm) - (nghĩa bóng) tô một lớp sơn =Vernir sa pensée sceptique+ tô một lớp sơn lên cái tư tưởng hoài nghi của mình
|
|
vernis * danh từ giống đực - véc ni, dầu quang =Vernis à l'alcool+ vecni cồn, cồn vecni =Vernis isolant+ vecni cách điện =Vernis d'imprégnation+ vecni thấm tẩm =Vernis réfractaire+ vecni chịu lửa =Vernis siccatif/vernis à séchage lent+ vecni mau khô/vecni lâu khô - men trong (đồ gốm) =Vernis d'apprêt+ sơn lót =Vernis protecteur+ sơn phủ bảo vệ - thuốc đánh móng tay (cũng) vernis à ongles - vẻ bóng láng =Souliers d'un vernis irréprochable+ giày bóng láng không chê vào đâu được - (nghĩa bóng) lớp sơn hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài hào nhoáng - (thực vật học) cây sơn =vernis du japon+ (thực vật học) cây thanh thất núi cao
|
|
vernissage * danh từ giống đực - sự đánh véc ni, sự quang dầu - sự tráng men trong (đồ gốm) - (hội họa) buổi véc ni (buổi tiếp trước lúc khai mạc triển lãm tranh)
|
|
vernisser * ngoại động từ - tráng men trong (đồ gốm)
|
|
vernisseur * danh từ giống đực - thợ đánh véc ni, thợ quang dầu
|
|
vernissé * tính từ - tráng men trong =Poterie vernissée+ đồ gốm tráng men trong =Tuile vernissée+ ngói tráng men trong - (nghĩa bóng) bóng láng =Des feuilles vernissées+ những lá bóng láng
|
|
verranne * danh từ giống cái - sợi thủy tinh nhỏ
|
|
verrat * danh từ giống đực - lợn dái
|
|
verre * danh từ giống đực - thủy tinh =Verre coloré+ thuỷ tinh màu =Verre coulé+ thuỷ tinh nấu chảy =Verre à cannelures+ thuỷ tinh vân sọc =Verre à prisme+ thuỷ tinh làm lăng kính =Verre étiré/verre filé+ thuỷ tinh kéo sợi =Verre de flint+ thuỷ tinh chì quang học =Verre porte-objets+ kính tiêu bản =Verre exempt de plomb+ thuỷ tinh không chì =Verre d'art/verre artistique+ thuỷ tinh mỹ nghệ =Verre à bouteilles+ thuỷ tinh chai =Verre opale dense+ thuỷ tinh mờ đậm =Verre gras+ thuỷ tinh đục =Verre ondulé+ thuỷ tinh gợn sóng =Verre ondulé armé+ thuỷ tinh gợn sóng có cốt =Verre opalin+ thuỷ tinh trắng sữa =Verre au plomb/verre plombifère+ thuỷ tinh chì =Verre au zinc+ thuỷ tinh kẽm =Verre de quartz/verre quartzeux+ thuỷ tinh thạch anh =Verre soluble+ thuỷ tinh lỏng =Verre thermopane+ thuỷ tinh ghép cửa kính =Verre poli+ thuỷ tinh mài nhẵn - kính, mặt kính =Verre de montre+ mặt kính đồng hồ =Verre d'albâtre+ kính trắng đục =Verre de champ+ vật kính =Verre d'épreuve+ kính quan sát =Verre façonné+ kính có hoa văn =Verre protecteur+ kính bảo vệ =Verre à vitres+ kính cửa sổ - cốc =Verre de cristal+ cốc bằng pha lê =Un verre de vin+ một cốc rượu vang - (số nhiều) kính (đeo mắt) =Porter des verres fumés+ đeo kính râm =à mettre sous verre+ cần gượng nhẹ =boire dans le verre de quelqu'un+ ăn chung ở đụng với ai =casser son verre de montre+ ngã xệp đít xuống =choquer les verres+ xem choquer =laine de verre+ xem laine =maison de verre+ nhà không có gì bí mật =papier de verre+ giấy ráp thủy tinh # đồng âm =Vair, ver, vers, vert. @verre * danh từ giống đực - thủy tinh =Verre coloré+ thuỷ tinh màu =Verre coulé+ thuỷ tinh nấu chảy =Verre à cannelures+ thuỷ tinh vân sọc =Verre à prisme+ thuỷ tinh làm lăng kính =Verre étiré/verre filé+ thuỷ tinh kéo sợi =Verre de flint+ thuỷ tinh chì quang học =Verre porte-objets+ kính tiêu bản =Verre exempt de plomb+ thuỷ tinh không chì =Verre d'art/verre artistique+ thuỷ tinh mỹ nghệ =Verre à bouteilles+ thuỷ tinh chai =Verre opale dense+ thuỷ tinh mờ đậm =Verre gras+ thuỷ tinh đục =Verre ondulé+ thuỷ tinh gợn sóng =Verre ondulé armé+ thuỷ tinh gợn sóng có cốt =Verre opalin+ thuỷ tinh trắng sữa =Verre au plomb/verre plombifère+ thuỷ tinh chì =Verre au zinc+ thuỷ tinh kẽm =Verre de quartz/verre quartzeux+ thuỷ tinh thạch anh =Verre soluble+ thuỷ tinh lỏng =Verre thermopane+ thuỷ tinh ghép cửa kính =Verre poli+ thuỷ tinh mài nhẵn - kính, mặt kính =Verre de montre+ mặt kính đồng hồ =Verre d'albâtre+ kính trắng đục =Verre de champ+ vật kính =Verre d'épreuve+ kính quan sát =Verre façonné+ kính có hoa văn =Verre protecteur+ kính bảo vệ =Verre à vitres+ kính cửa sổ - cốc =Verre de cristal+ cốc bằng pha lê =Un verre de vin+ một cốc rượu vang - (số nhiều) kính (đeo mắt) =Porter des verres fumés+ đeo kính râm =à mettre sous verre+ cần gượng nhẹ =boire dans le verre de quelqu'un+ ăn chung ở đụng với ai =casser son verre de montre+ ngã xệp đít xuống =choquer les verres+ xem choquer =laine de verre+ xem laine =maison de verre+ nhà không có gì bí mật =papier de verre+ giấy ráp thủy tinh # đồng âm =Vair, ver, vers, vert.
|
|
verrerie * danh từ giống cái - nghề làm thủy tinh - xưởng thủy tinh - đồ thủy tinh =Boutique de verrerie+ cửa hàng bán đồ thủy tinh
|
|
verrier * danh từ giống đực - thợ thủy tinh - thợ làm kính ghép màu, thợ vẽ thủy tinh - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rổ đựng cốc
|
|
verrine * danh từ giống cái - (hàng hải) đèn địa bàn (chiếu sáng chỗ đặt địa bàn trong khoáng lái) - bầu thủy tinh (bao ngoài đèn điện)
|
|
verrière * danh từ giống cái - chậu nước đựng cốc - cửa kính ghép màu - vách kính (ở hiên nhà...); mái kính (của nhà ga...) - (kiến trúc) kính ghép màu lớn - (hàng không) vòm kính ngăn lái
|
|
verroterie * danh từ giống cái - hột cườm (bằng thủy tinh màu) =Bijoux en verroterie+ đồ trang sức bằng hột cườm
|
|
verrou * danh từ giống đực - chốt then (cửa) - (đường sắt) cái chèn ghi - cái đóng khóa nòng (ở súng) - (thể dục thể thao) chiến thuật phòng ngự (bóng đá) =mettre quelqu'un sous les verrous+ bỏ tù ai =être sous les verrous+ ở tù =verrou glaciaire+ (địa lý, địa chất) dải đá chắn thung lũng sông băng =verrou à ressort+ chốt lò xo =verrou à dents+ chốt khía răng =verrou d'entraînement+ chốt móc nối =verrou à glissement et rotation+ chốt trượt xoay (súng trường) =verrou de sûreté+ chốt an toàn
|
|
verrouillage * danh từ giống đực - sự cài chốt, sự cài then (cửa) - đóng khóa nòng (súng) - (quân sự) sự cấm qua lại =Verrouillage d'une brèche+ sự cấm qua lại một cửa mở # phản nghĩa =Déverrouillage.
|
|
verrouiller * ngoại động từ - cài chốt, cài then (cửa) - đóng khóa nòng (súng) - bỏ tù, giam lại =Verrouiller un prisonnier+ giam một người tù lại # phản nghĩa =Déverrouiller.
|
|
verrucosité * danh từ giống cái - (y học) hột cơm cứng
|
|
verrue * danh từ giống cái - (y học) hột cơm, mụn cóc - (văn học) vật xấu xí =Ces taudis sont des verrues à faire disparaître+ những nhà ở chuột ấy là những vật xấu xí phải dẹp đi =herbe aux verrues+ (thực vật học) cỏ bình minh+ cây thổ hoàng liên
|
|
verruqueux * tính từ - (có) dạng bột cơm =Tumeur verruqueuse+ u dạng hột cơm - đầy hột cơm =Mains verruqueuses+ tay đầy hột cơm - (sinh vật học, sinh lý học) đầy nốt sùi, sần sùi =Coquille verruqueuse+ vỏ sần sùi =Tige verruqueuse+ thân sần sùi
|
|
verré * tính từ - có rắc bột thủy tinh =Papier verré+ giấy rắc bột thủy tinh
|
|
vers * danh từ giống đực - câu thơ - thơ =Oeuvres en vers+ tác phẩm bằng thơ # phản nghĩa =Prose. * giới từ - về hướng, về phía =Vers le sud+ về hướng nam - đến, đi đến =Il m'a envoyé vers vous+ ông ta cho tôi đến anh =Vers une solution du problème+ đi đến một giải pháp cho vấn đề - vào khoảng; khoảng =Vers minuit+ vào khoảng nửa đêm =Vers trente-deux ans+ khoảng ba mươi hai tuổi # đồng âm =Vair, ver, verre, vert.
|
|
vers-librisme * danh từ giống đực - lối làm thơ tự do
|
|
versage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự cày vỡ (đất bỏ hóa) - (ngành mỏ) sự lật xe (đổ quặng ra)
|
|
versaillais * tính từ - (thuộc) thành Véc-xay * danh từ giống đực - (sử học) quân Véc-xay (Pháp)
|
|
versant * danh từ giống đực - sườn (núi, thung lũng) =Versant abrupt+ sườn dốc đứng =Versant en pente douce+ sườn dốc thoải - dốc mái (nhà)
|
|
versatile * tính từ - hay đổi ý, hay thay đổi, không kiên định =Homme versatile+ người hay đổi ý - (thực vật học) lắc lư =Anthère versatile+ bao phấn lắc lư # phản nghĩa =Entêté, obstiné, opiniâtre, persévérant.
|
|
versatilité * danh từ giống cái - tính hay đổi ý, tính hay thay đổi; tính không kiên định =Personne d'une grande versatilité+ người có tính rất hay đổi ý # phản nghĩa =Entêtement, obstination, opiniâtreté, persévérance.
|
|
verse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự đổ =La verse du riz+ sự đổ của lúa - (ngành mỏ) như versage =à verse+ như trút nước =Il pleut à verse+ mưa như trút nước
|
|
verseau * danh từ giống đực - (kiến trúc) mái mũ cột # đồng âm =Verso.
|
|
versement * danh từ giống đực - sự nộp, sự trả (tiền) =Versement d'une somme à la caisse d'épargne+ sự nộp một số tiền vào quỹ tiết kiệm - khoản nộp
|
|
verser * ngoại động từ - đổ, trúc, rót =Verser du riz dans le sac+ đổ gạo vào bao =Verser du vin dans un verre+ rót rượu vang vào cốc - làm đổ =Verser une voiture+ làm đổ xe = L'orage a versé le riz+ cơn giông làm đổ lúa - nộp, trả (tiền) =Verser une somme+ nộp một số tiền - chuyển =Verser un document au dossier+ chuyển một tài liệu vào hồ sơ =Verser un artilleur dans l'intendance+ chuyển một pháo thủ sang hậu cần =verser des larmes; verser des pleurs+ khóc =verser l'or à pleines mains+ phung phí tiền bạc =verser son sang+ hy sinh thân mình (vì nghĩa) * nội động từ - đổ =La voiture a versé+ xe đã đổ =A cause de l'orage, le riz a versé+ do cơn giông, lúa đã đổ - sa vào =Verser dans le ridicule+ sa vào cái lố lăng buồn cưới
|
|
verset * danh từ giống đực - (tôn giáo) tiết (trong (kinh thánh)) - đoạn (thơ)
|
|
verseur * danh từ giống đực - thợ trút, thợ rót - máy trút, máy rót =Bouchon verseur+ nút để rót
|
|
verseuse * danh từ giống cái - ấm pha cà phê
|
|
versificateur * danh từ giống đực - (nghĩa xấu) thợ thơ
|
|
versification * danh từ giống cái - phép làm thơ =Traité de versification+ cách dạy làm thơ - nghệ thuật thơ =Versification de Verlaine+ nghệ thuật thơ của Veclen
|
|
versifier * nội động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm thơ * ngoại động từ - chuyển thành thơ =Versifier une fable+ chuyển một bài ngụ ngôn thành thơ
|
|
version * danh từ giống cái - bài tập dịch xuôi; bài dịch (cho học sinh làm) - bản dịch, bản =Version vietnamienne de la bible+ bản dịch kinh thánh ra tiếng Việt =Film en version originale+ phim theo bản tiếng nước gốc =Film en version étrangère+ phim theo bản tiếng nước ngoài - cách giải thích, cách thuật lại =Selon la version du témoin+ theo cách thuật lại của người chứng - (y học) thủ thuật xoay thai =Version céphalique+ thủ thuật xoay đầu thai
|
|
verso * danh từ giống đực - trang mặt sau (của tờ giấy) # đồng âm =Verseau. # Phản nghĩa =Recto
|
|
versoir * danh từ giống đực - diệp (cày) =Versoir à claire-voie/versoir à grille+ diệp chấn song
|
|
verste * danh từ giống cái - vecxtơ (đơn vị chiều dài của Nga bằng 1067 mét)
|
|
versé * tính từ - (văn học) giỏi =Versé dans les mathématiques+ giỏi toán
|
|
vert * tính từ - (có màu) lục, xanh =Gris vert+ xám lục =Plantes vertes+ cây xanh - xanh xao, tái mét =Teint vert d'un malade+ nước da danh xao của người bệnh =Il en était vert+ lúc đó nó tái mét đi (vì sợ) - (còn) tươi (gỗ, rau...); (còn) xanh (quả cây); còn chua (rượu vang) - còn khỏe, tráng kiện =Vieillard encore vert+ cụ già còn tráng kiện - (thân mật) sỗ sàng, phóng túng =En dire de vertes+ kể nhiều chuyện phóng túng - (từ cũ, nghĩa cũ) gay gắt =Une verte réprimande+ lời quở mắng gay gắt =donner le feu vert à+ bật đèn xanh cho, cho phép (làm gì) =langue verte+ xem langue =vert galant+ xem galant =volée de bois vert+ trận đòn ra trò # Phản nghĩa =Mûr. Desséché, sec * danh từ giống đực - màu lục =Vert foncé+ màu lục đậm - (phẩm) lục =Vert de cobalt+ lục coban - quần áo màu lục =Habillé de vert+ mặc quần áo màu lục - (nông nghiệp) cỏ xanh (cho súc vật ăn) =Mettre un cheval au vert+ cho ngựa ăn cỏ xanh =employer le vert et le sec+ dùng đủ mọi cách =se mettre au vert+ về quê nghỉ
|
|
vert-de-gris * danh từ giống đực - gỉ đồng, tanh đồng - như verdet * tính từ không đổi - (có) màu gỉ đồng, lục xám
|
|
vert-de-grisé * tính từ - đầy gỉ đồng - (có) màu gỉ đồng
|
|
verte * tính từ giống cái - xem vert * danh từ giống cái - cốc rượu ápxanh
|
|
vertement * phó từ - gay gắt =Réprimander vertement+ quở mắng gay gắt
|
|
vertex * danh từ giống đực - (giải phẫu) đỉnh đầu
|
|
vertical * tính từ - thẳng đứng =Ligne verticale+ đường thẳng đứng =Station verticale+ tư thế thẳng đứng # Phản nghĩa =Horizontal, oblique * danh từ giống đực - (thiên văn) vòng thẳng đứng
|
|
verticale * tính từ giống cái - xem vertical * danh từ giống cái - phương thẳng đứng, vị trí thẳng đứng - đường thẳng đứng =à la verticale+ thẳng đứng =Escalader une falaise à la verticale+ leo thẳng đứng một vách đá
|
|
verticalement * phó từ - thẳng đứng =Echelle dressée verticalement+ thang đặt thẳng đứng # phản nghĩa =Horizontalement, obliquement.
|
|
verticalité * danh từ giống cái - tính thẳng đứng, độ thẳng đứng =Vérifier la verticalité d'un mur+ kiểm tra độ thẳng đứng của một bức tường # phản nghĩa =Horizontalité, obliquité.
|
|
verticille * danh từ giống đực - (thực vật học) vòng =Feuilles disposées en verticilles+ lá xếp thành vòng
|
|
verticillé * tính từ - (thực vật học) mọc vòng =Feuilles verticillées+ lá mọc vòng
|
|
verticité * danh từ giống cái - (ký) tính thiên hướng =Verticité de l'aiguille aimantée+ tính thiên hướng của kim nam châm
|
|
vertige * danh từ giống đực - sự chóng mặt =Avoir un vertige+ bị chóng mặt - (nghĩa bóng) sự bàng hoàng =Être rempli d'un singulier vertige+ bị tràn ngập trong một nỗi bàng hoàng kỳ cục - (nghĩa bóng) sự cám dỗ =Le vertige de la députation+ sự cám dỗ của chức nghị sĩ =à donner le vertige+ cao đến mức làm chóng mặt, cao lắm+ ghê lắm; ghê người
|
|
vertigineusement * phó từ - làm chóng mặt =Une tour vertigimensement haute+ một cái tháp cao phát chóng mặt - (nghĩa bóng) quá chừng =Les prix ont monté vertigineusement+ giá hàng tăng quá chừng
|
|
vertigineux * tính từ - làm chóng mặt =Hauteur vertigineuse+ độ cao làm chóng mặt =Rapidité vertigineuse+ độ nhanh làm chóng mặt - (nghĩa bóng) quá chừng =Une hausse vertigineuse des prix+ sự tăng giá hàng quá chừng
|
|
vertigo * danh từ giống đực - (thú y học) chứng xoay quanh (của ngựa) - (từ cũ, nghĩa cũ) ý thích thất thường, ý ngông =Être pris par un vertigo+ nảy ra một ý ngông
|
|
vertu * danh từ giống cái - đức hạnh, đức tính đức độ =La vertu de modestie+ đức tính khiêm tốn =Homme d'une grande vertu+ người có đức độ lớn - tiết hạnh; người phụ nữ tiết hạnh =épouser une vertu+ kết hôn với một phụ nữ tiết hạnh - (văn học) tính năng, hiệu lực =Vertu curative+ hiệu lực chữa bệnh - (từ cũ, nghĩa cũ) dũng khí =en vertu de+ căn cứ vào, bằng vào =faire de nécessité vertu+ biến việc phải làm điều khó chịu thành dịp làm điều hay =il a de la vertu+ (thường mỉa mai) nó làm điều đó đáng khen đây! # phản nghĩa =Lâcheté; défaut, vice. Immoralité, imperfection. Débauche, libertinage.
|
|
vertubleu * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) trời ơi là trời!
|
|
vertuchou - xem vertubleu
|
|
vertudieu - xem vertubleu
|
|
vertueusement * phó từ - có đức, có đức hạnh, có đức độ =Vivre vertueusement+ sống có đức - có tiết hạnh, (một cách) trong trắng - (thân mật, mỉa) cẩn thận, tin tưởng =Suivre vertueusement les modes les plus ridicules+ theo một cách tin tưởng những mốt hết sức lố lăng
|
|
vertueux * tính từ - có đức, có đạo đức, đức hạnh =Homme vertueux+ người đức hạnh =Action vertueuse+ việc làm có đức - tiết hạnh =Femme vertueuse+ người phụ nữ tiết hạnh - (từ cũ, nghĩa cũ) có dũng khí # phản nghĩa =Corrompu, débauché, dépravé, immoral, mauvais, vicieux.
|
|
vertugadin * danh từ giống đực - bãi cỏ dốc hình vòng - (sử học) khung phồng (để làm cho váy phồng ra); áo có khung phồng
|
|
vertèbre * danh từ giống cái - (giải phẫu) đốt sống =Vertèbre dorsale+ đốt sống lưng
|
|
vertébral * tính từ - xem vertèbre =Trou vertébral+ lỗ đốt sống =Colonne vertébrale+ cột sống
|
|
vertébré * tính từ - có xương sống =Animaux vertébrés+ động vật có xương sống # phản nghĩa =Invertébré. * danh từ giống đực - động vật có xương sống - (số nhiều) phân ngành có xương sống
|
|
verve * danh từ giống cái - sự cao hứng (của nhà thơ, của diễn giả) =Être en verve+ đang cao hứng - (từ cũ, nghĩa cũ) sự hăng say
|
|
verveine *{{verveine}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ roi ngựa =verveine odorante+ cỏ lức sả
|
|
vervelle * danh từ giống cái - vòng đeo chân (chim săn)
|
|
vervet * danh từ giống đực - (động vật học) khỉ trán trắng
|
|
verveux * tính từ - cao hứng =Orateur verveux+ diễn giả cao hứng - hăng say =Discussion verveuse+ cuộc bàn cãi hăng say * danh từ giống đực - cái lờ đánh cá
|
|
vesce * danh từ giống cái - (thực vật học) đậu tằm
|
|
vespasienne * danh từ giống cái - nhà đi tiểu công cộng (cho nam giới)
|
|
vespertilion * danh từ giống đực - (động vật học) dơi muỗi
|
|
vespéral * tính từ - (thuộc) chiều tối =Lueur vespérale+ ánh sáng lờ mờ buổi chiều tối * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách kinh chiều tối
|
|
vesse * danh từ giống cái - rắm ngầm - nỗi sợ hãi
|
|
vesse-de-loup * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm trứng
|
|
vesser * nội động từ - (thực vật học) đánh rắm ngầm
|
|
vessie * danh từ giống cái - (giải phẫu) bóng đái - bong bóng =Vessie natatoire+ bong bóng cá - ruột (quả bóng đá) =prendre des vessies pour des lanternes+ xem lanterne
|
|
vessigon * danh từ giống đực - (thú y học) u khoeo chân
|
|
vestale * danh từ giống cái - phụ nữ rất mực trinh tiết - (sử học) cô giữ lễ thần Ve-xta (cổ La Mã)
|
|
veste * danh từ giống cái - áo vét, áo ngắn - (thân mật) sự thất bại =Ramasser une veste+ bị thất bại =retourner sa veste+ xem retourner =tomber la veste+ xem tomber
|
|
vestiaire * danh từ giống đực - phòng gửi áo (ở rạp hát...); áo gửi, đồ gửi (ở phòng gửi) =Vestiaire d'un théâtre+ phòng gửi áo ở một nhà hát =Réclamer son vestiaire+ xin lại đồ gửi - nơi cất quần áo, tủ cất quần áo - (nghĩa rộng) quần áo =Son vestiaire d'été+ quần áo mùa hè của anh ấy - (tôn giáo) chi phí quần áo cho tu sĩ
|
|
vestibulaire * tính từ - xem vestibule =Syndrome vestibulaire+ hội chứng tiền đình
|
|
vestibule * danh từ giống đực - phòng ngoài, tiền sảnh (phải qua đó mới vào các phòng trong) - bước đi trước =Le jeu est le vestibule de la misère+ cờ bạc là bước đi trước của sự bần cùng - (giải phẫu) tiền đình =Vestibule du nez+ tiền đình mũi =Vestibule du larynx+ tiền đình thanh quản
|
|
vestige * danh từ giống đực - (số nhiều) di tích, vết tích, tàn tích =Les vestiges d'une ancienne ville+ di tích của một thành cổ =Vestiges de grandeur+ những tàn tích của danh vọng =Les vestiges d'une armée défaite+ tàn quân của một đạo binh thua trận
|
|
vestimentaire * tính từ - (thuộc) quần áo =Dépenses vestimentaires+ chi phí về quần áo
|
|
veston * danh từ giống đực - áo vét tông
|
|
veto * danh từ giống đực không đổi - sự phủ quyết =Droit de veto+ quyền phủ quyết - sự bác =Mettre son veto à une décision+ bác một quyết định # phản nghĩa =Assentiment.
|
|
veuf * tính từ - góa vợ - (thân mật) tạm xa vợ, vắng vợ * danh từ giống đực - người góa vợ
|
|
veuglaire * danh từ giống cái - (sử học) súng thần công (thế kỷ 14, 15)
|
|
veule * tính từ - nhu nhược =Nature veule+ bản chất nhu nhược # Phản nghĩa =Energique, ferme. - yếu ớt =Plante veule+ cây yếu ớt - tơi xốp quá (đất)
|
|
veulerie * danh từ giống cái - sự nhu nhược =Il échoue à cause de sa veulerie+ nó thất bại vì nhu nhược # phản nghĩa =Energie, fermeté, volonté.
|
|
veuvage * danh từ giống đực - cảnh góa bụa - (thân mật) cảnh tạm xa vợ, cảnh vắng vợ
|
|
veuve * tính từ giống cái - goá chồng * danh từ giống cái{{veuve}} - (động vật học) chim mai seo - người đàn bà goá, quả phụ =Une veuve respectable+ một quả phụ đáng kính - (từ lóng) máy chém, giá treo cổ =épouser la veuve+ lên máy chém, bị treo cổ =avoir affaire à la veuve et aux héritiers+ phải đương đầu với một đối thủ ghê gớm =denier de la veuve+ tiền thắt lưng buộc bụng để bố thí =enfants de la veuve+ hội viên hội tam điểm
|
|
vexant * tính từ - làm mất lòng, làm phật ý =Propos vexant+ lời nói làm mất lòng - (làm) bực mình =Nous avons raté le train, c'est vexant!+ chúng ta nhỡ mất chuyến xe lửa thật là bực mình
|
|
vexateur * danh từ giống đực - (văn học) người làm phiền nhiễu, người gây phiền hà
|
|
vexation * danh từ giống cái - sự làm mất lòng, sự làm phật ý - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm phiền nhiễu =Vexation pour un cachet+ sự làm phiền nhiễu vì một con dấu # phản nghĩa =Attention.
|
|
vexatoire * tính từ - làm phiền nhiễu; (gây) phiền hà =Mesure vexatoire+ biện pháp phiền hà
|
|
vexer * ngoại động từ - làm mất lòng, làm phật ý =Vexer quelqu'un par une plaisanterie+ làm mất lòng ai vì một câu nói đùa - (từ cũ, nghĩa cũ) làm phiền nhiễu, gây phiền hà cho =Vexer ses administrés+ làm phiền nhiễu những người dưới quyền cai trị của mình # Phản nghĩa =Flatter
|
|
vexillaire * tính từ - (thực vật học) (thuộc) cánh cờ =Préfloraison vexillaire+ tiền khai hoa cánh cờ * danh từ giống đực - (sử học) lính cầm cờ (cổ La Mã)
|
|
vexille * danh từ giống đực - (động vật học) phiến (lông chim) - (sử học) cờ xí (của đạo quân cổ La Mã)
|
|
vexillologie * danh từ giống cái - khoa (nghiên cứu) cờ xí
|
|
via * giới từ - qua =Aller de Hanoi à Moscou via Bombay+ đi từ Hà Nội sang Mát- xcơ-va qua Bom bay
|
|
viabiliser * ngoại động từ - làm đường sá; thiết lập công trình tiền xây dựng (ở một khu đất)
|
|
viabilité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) khả năng sống - (nghĩa bóng) khả năng đứng vững =Viabilité d'une entreprise+ khả năng đứng vững của một xí nghiệp - khả năng giao thông (của đường sá) - công trình tiền xây dựng (ở một nơi sắp xây dựng, (như) làm đường sá...)
|
|
viable * tính từ - sống được =Enfant né viable+ đứa trẻ sơ sinh sống được - đứng vững được =Projet viable+ dự án đứng vững được # Phản nghĩa =Non-viable
|
|
viaduc * danh từ giống đực - cầu cạn
|
|
viager * tính từ - trọn đời =Rente viagère+ niên kim trọn đời * danh từ giống đực - lợi tức trọn đời =en viager+ đổi lấy niên kim trọn đời =Vendre sa maison en viager+ bán nhà đổi lấy niên kim trọn đời
|
|
viande * danh từ giống cái - thịt =Viande hachée+ thịt thái nhỏ, thịt băm =Viande moulue+ thịt xay =Viande persillée+ thịt giắt mỡ =Viande poisseuse+ thịt ôi nhớt =Viande réfrigérée+ thịt ướp lạnh =Viande salée+ thịt ướp muối =Viande insalubre+ thịt không hợp vệ sinh - (thông tục) thịt người, thân người; xác =Amène ta viande!+ dẫn xác mày đến đây! - (từ cũ, nghĩa cũ) thức ăn =viande blanche+ thịt nhạt màu (thịt gà vịt, thịt lợn, thịt bê) =viande creuse+ món ăn ít bổ+ (nghĩa bóng) chuyện vớ vẩn =viande noire+ thịt thẫm màu (thịt lợn rừng, thịt hoẵng, thịt thỏ rừng, thịt chim dẽ gà) =viande rouge+ thịt đỏ tươi (thịt bò, thịt cừu, thịt ngựa)
|
|
viander * nội động từ - ăn cỏ, gặm cỏ (hươu nai...) =Des cerfs qui viandaient+ những con hươu gặm cỏ
|
|
viatique * danh từ giống đực - lương tiền ăn đường - (tôn giáo) lễ ban thánh thể cho người hấp hối - (nghĩa bóng) phương tiện giúp sức, điều hỗ trợ
|
|
vibord * danh từ giống đực - (hàng hải) thành mũi, thành đuôi
|
|
vibrage * danh từ giống đực - (xây dựng) sự đầm rung =Vibrage du béton+ sự đầm rung bê tông
|
|
vibrant * tính từ - rung =Corde vibrante+ dây rung =Consonne vibrante+ (ngôn ngữ học) phụ âm rung =Voix vibrante+ giọng rungvang - rung rinh =La chaleur vibrante sur les dalles des rues+ khí nóng rung rinh trên các đá lát đường phố - (nghĩa bóng) rung động, rung cảm =Discours vibrant+ bài diễn văn rung cảm =Une nature vibrante+ bản chất dễ rung cảm
|
|
vibrante * tính từ giống cái - xem vibrant * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) phụ âm rung
|
|
vibraphone * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn gõ
|
|
vibraphoniste * danh từ - người chơi đàn gõ
|
|
vibrateur * danh từ giống đực - máy rung, bộ rung - (xây dựng) máy đầm rung =Vibrateur de coffrage+ máy rung cốp pha =Vibrateur de joints+ máy đầm rung =Vibrateur de trémies+ máy rung tiếp liệu
|
|
vibratile * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) rung động =Cils vibratiles+ tiêm mao rung động
|
|
vibration * danh từ giống cái - sự rung =Vibration d'une corde+ sự rung của một dây - chấn động =Les vibrations du sol+ những chấn động mặt đất - (vật lí) dao động =Vibration acoustique+ dao động âm thanh =Vibrations électromagnétiques+ dao động điện từ =Vibration du balancier+ dao động của con lắc (đồng hồ) =Vibration de l'empennage+ hiện tượng rung cánh đuôi (máy bay, tên lửa) =Vibration forcée/vibration libre+ dao động cưỡng bức/dao động tự do =Vibration longitudinale/vibration transversale+ dao động dọc/dao động ngang =Vibration périodique amortie+ dao động tuần hoàn tắt dần =Vibration sinusoïdale modulée+ dao động hình sin điều biến - sự rung rinh =Vibration de la lumière+ ánh sáng rung rinh - (nghĩa bóng) sự rung động, sự rung cảm =Vibration de vie+ sức sống rung động =Vibration de l'âme+ tâm hồn rung cảm
|
|
vibrato * danh từ giống đực - (âm nhạc) tiếng rung, ngón rung
|
|
vibratoire * tính từ - rung, dao động =Mouvement vibratoire+ chuyển động rung, dao động =Massage vibratoire+ sự xoa bóp rung
|
|
vibrer * nội động từ - rung =Le canon fait vibrer les vitres+ tiếng đại bác làm rung cửa kính =Sa voix vibrait+ giọng nói của ông ấy rung vang - (nghĩa bóng) rung động, rung cảm =Vibrer aux chants patriotiques+ rung cảm trước những bài hát yêu nước * ngoại động từ - (xây dựng) đầm rung =Vibrer le béton+ đầm rung bê tông
|
|
vibreur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ rung =Vibreur d'un haut-parleur électromagnétique+ bộ rung của cái loa điện từ
|
|
vibrion * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) khuẩn phẩy - (thân mật) người không bao giờ ngồi yên
|
|
vibrionien * tính từ - xem vibrion
|
|
vibrionner * nội động từ - (thân mật) luôn luôn cựa quậy, không bao giờ ngồi yên
|
|
vibrisse * danh từ giống cái - lông mũi - ria (mèo); lông góc mũi (chim)
|
|
vibrographe * danh từ giống đực - rung ký
|
|
vibromasseur * danh từ giống đực - máy rung xoa bóp
|
|
vibrée * tính từ giống cái - xem vibré
|
|
vicaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) phó linh mục (cũng) vicaire de paroisse =grand vicaire, vicaire général+ phó giám mục =vicaire apostolique+ khâm mạng tòa thánh =vicaire de saint Pierre; vicaire de Jésus Christ+ giáo hoàng
|
|
vicarial * tính từ - (tôn giáo) (thuộc) phó linh mục
|
|
vicariance * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự thay thế
|
|
vicariant * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) thay thế =Organe vicariant+ cơ quan thay thế =Rôle vicariant+ vai trò thay thế - đẳng vị =Espèces vicariantes+ loài đẳng vị
|
|
vicariat * danh từ giống đực - chức phó linh mục - địa phận phó linh mục - tòa phó linh mục =vicariat apostolique+ địa phận khâm mạng tòa thánh
|
|
vice * danh từ giống đực - thói hư tật xấu =Il a tous les vices!+ nó có mọi tật xấu - sự trụy lạc, sự đồi bại =Vivre dans le vice+ sống trong cảnh trụy lạc - tật =Vice de conformation+ tật dị hình - sai sót =Vice de forme+ sai sót về hình thức =vice contre nature+ loạn dâm; loạn dâm đồng giới # phản nghĩa =Vertu. # đồng âm =Vis.
|
|
vice-amiral * danh từ giống đực - phó đô đốc
|
|
vice-chancelier * danh từ giống đực - phó chưởng ấn - phó thủ tướng (Đức, áo)
|
|
vice-consul * danh từ giống đực - đại diện hàng lãnh sự - (từ cũ, nghĩa cũ) phó lãnh sự
|
|
vice-légat * danh từ giống đực - phó công sứ tòa thánh
|
|
vice-légation * danh từ giống cái - chức phó công sứ tòa thánh
|
|
vice-présidence * danh từ giống cái - chức phó chủ tịch, chức phó tổng thống - chức phó hội trưởng
|
|
vice-président * danh từ giống đực - phó chủ tịch, phó tổng thống - phó hội trưởng
|
|
vice-recteur * danh từ giống đực - phó hiệu trưởng (trường dòng) - (từ cũ, nghĩa cũ) trưởng khu giáo dục (khu Pa-ri)
|
|
vice-reine * danh từ giống cái - phó hậu
|
|
vice-roi * danh từ giống đực - phó vương
|
|
vice-royauté * danh từ giống cái - chức phó vương - phó vương quốc
|
|
vice-versa * phó ngữ - ngược lại =De Hanoi à Haiphong et vice-versa+ từ Hà Nội đi Hải Phòng và ngược lại
|
|
vicennal * tính từ - (dài) hai mươi năm =Plan vicennal+ kế hoạch hai mươi năm - hai mươi năm một lần =Prix vicennal+ giải thưởng hai mươi năm một lần
|
|
vicennale * tính từ giống cái - xem vicennal
|
|
vichy * danh từ giống đực - vải visi - cốc nước khoáng visi
|
|
vichyssois * tính từ - (thuộc) Vi-si (Pháp) * danh từ giống đực - người ủng hộ chính phủ Vi-si (của Pháp thời bị Đức chiếm đóng)
|
|
viciable * tính từ - có thể hỏng đi, có thể bị ô nhiễm
|
|
viciateur * tính từ - làm hỏng; (làm) ô nhiễm =Les agents viciateurs de l'air+ các tác nhân ô nhiễm không khí
|
|
viciation * danh từ giống cái - sự làm hỏng đi, sự ô nhiễm - sự hỏng đi, sự bị ô nhiễm
|
|
vicier * ngoại động từ - làm hỏng, làm ô nhiễm =Vicier le goût+ làm hỏng vị giác =Fumées qui vicient l'air+ khói làm ô nhiễm không khí # Phản nghĩa =Purifier - (luật học, pháp lý) làm thành không hợp thức =Erreur qui vicie un acte+ sự nhầm lẫn làm cho một chứng từ thư không hợp thức
|
|
vicieusement * phó từ - (một cách) hư hỏng - (một cách) trụy lạc - không đúng, sai
|
|
vicieux * tính từ - (thuộc) thói hư, hư, hư hỏng =Inclination vicieuse+ khuynh hướng theo thói hư =Enfant vicieux+ đứa trẻ hư - trụy lạc =Homme vicieux+ người trụy lạc =Air vicieux+ vẻ trụy lạc - (thân mật) có ý thích kỳ quặc =Il faut être vicieux pour aimer ça+ phải là người có ý thích kỳ quặc mới thích điều đó được - giở chứng, bất kham =Cheval vicieux+ con ngựa giở chứng - (thể dục thể thao) đánh dứ =Coup vicieux+ quả đánh dứ - không đúng, sai =Prononciation vicieuse+ cách phát âm sai =cercle vicieux+ xem cercle # Phản nghĩa =Chaste, pur, vertueux. Bon, correct.
|
|
vicinal * tính từ - hàng xã (đường) =Chemins vicinaux+ đường hàng xã
|
|
vicinalité * danh từ giống cái - tính chất đường hàng xã - hệ đường hàng xã =Entretien de la vicinalité+ sự bảo dưỡng hệ đường hàng xã
|
|
vicissitude * danh từ giống cái - (số nhiều) nỗi thăng trầm, nỗi thịnh suy =Les vicissitudes de l'existence+ những nỗi thăng trầm của cuộc sống - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thay đổi, sự tuần hoàn =La vicissitude des saisons+ sự tuần hoàn của các mùa @vicissitude * danh từ giống cái - (số nhiều) nỗi thăng trầm, nỗi thịnh suy =Les vicissitudes de l'existence+ những nỗi thăng trầm của cuộc sống - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thay đổi, sự tuần hoàn =La vicissitude des saisons+ sự tuần hoàn của các mùa
|
|
vicié * tính từ - hỏng đi; bị ô nhiễm =Air vicié+ không khí bị ô nhiễm # Phản nghĩa =Pur, sain - (luật học, pháp lý) không hợp thức =Acte vicié+ chứng thư không hợp thức
|
|
viciée * tính từ giống cái - xem vicié
|
|
vicomtal * tính từ - (thuộc) tử tước =Droits vicomtaux+ quyền tử tước
|
|
vicomte * danh từ giống đực - tử tước
|
|
victimaire * danh từ giống đực - (sử học) thầy hiến sinh
|
|
victime * danh từ giống cái - nạn nhân =Victime de la calomnie+ nạn nhân của sự vu khống =Victimes de la guerre+ nạn nhân chiến tranh - người hy sinh =Être victime de son devoir+ hy sinh vì nghĩa vụ - (sử học) vật hiến sinh # phản nghĩa =Bourreau. Meurtrier. Rescapé
|
|
victoire * danh từ giống cái - cuộc thắng trận, cuộc chiến thắng - sự thắng, thắng lợi =Victoire aux points+ sự thắng điểm =Victoire diplomatique+ thắng lợi ngoại giao - (Victoire) thần Chiến thắng; tượng thần chiến thắng =chanter vitoire+ khoe khoang thắng lợi =victoire à la Pyrrhus+ cuộc thắng trận tốn nhiều xương máu =victoire sur soi-même+ cuộc chiến thắng bản thân # phản nghĩa =Défaite, déroute. Contre-performance, échec.
|
|
victoria * danh từ giống cái - xe ngựa victoria, xe ngựa trần bốn bánh * danh từ giống đực - (thực vật học) cây nong tằm
|
|
victorien * tính từ - (thuộc) nữ hoàng Vic-to-ri-a (Anh) =Style victorien+ phong cách thời nữ hoàng Vic-to-ri-a
|
|
victorieusement * phó từ - thắng lợi =Combattre victorieusement+ chiến đấu thắng lợi
|
|
victorieux * tính từ - thắng trận, chiến thắng =Troupe victorieuse+ đội quân chiến thắng - thắng =Parti victorieux aux élections+ đảng thắng trong bầu cử = L'équipe victorieuse+ (thể dục thể thao) đội thắng - thắng lợi; hoan hỉ =Air victorieux+ vẻ hoan hỉ # phản nghĩa =Battu, perdant, vaincu.
|
|
victuailles * danh từ giống cái số nhiều - (thân mật) thức ăn; thực phẩm =Emporter des victuailles+ mang thức ăn đi theo =Boutique de victuailles+ cửa hàng thực phẩm
|
|
vicésimal * tính từ - nhị thập phân =Numération vicésimale+ hệ đếm nhị thập phân
|
|
vidage * danh từ giống đực - (thân mật) sự đuổi hết những kẻ không ra gì - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đổ ra hết, sự dốc hết, sự lấy hết đi - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự tát cạn, sự tháo cạn
|
|
vidame * danh từ giống đực - (sử học) đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời)
|
|
vidamie * danh từ giống cái - chức đại diện tòa giám mục - đất lộc của đại diện tòa giám mục
|
|
vidange * danh từ giống cái - sự tháo sạch, sự thau =Vidange d'un réservoir d'eau+ sự tháo sạch một thùng nước =Vidange à pleine ouverture+ sự tháo cạn bằng vòi mở hết cỡ =Vidange d'un bassin+ sự thau một cái bể - (kiến trúc, (lâm nghiệp)) sự dọn sạch =Vidange de matériaux de déblai+ sự dọn sạch vật liệu đào lên =Vidange des terres+ sự dọn sạch đất (công trường xây dựng) - rãnh bên đường - sự đổ thùng, sự lấy phân =Système de vidange+ hệ thống lấy phân - (số nhiều) phân (lấy ở hố phân ra)
|
|
vidanger * ngoại động từ - tháo, súc, thau, đổ đi =Vidanger un réservoir d'essence+ tháo một thùng xăng =Vidanger la bouteille+ súc chai đi - đổ thùng lấy phân =Vidanger des fosses d'aisance+ lấy phân các hố tiêu
|
|
vidangeur * danh từ giống đực - người đổ thùng, người lấy phân =Voiture de vidangeur+ xe đổ thùng, xe lấy phân
|
|
vide * tính từ - trống, rỗng, không =Poche vide+ túi rỗng =Salle vide+ phòng không - nhàn rỗi, không làm gì =Avoir des moments vides dans la journée+ có những lúc nhàn rỗi trong ngày - (nghĩa bóng) trống rỗng, rỗng tếch =Existence vide+ cuộc sống trống rỗng =Tête vide+ đầu óc rỗng tuếch - thiếu, không (có), vô =Rue vide de voitures+ đường phố không xe qua lại =Mot vide de sens+ từ vô nghĩa =avoir des chambres vides dans la tête+ hơi điên =avoir le cerveau vide+ đầu óc trống rỗng =avoir l'estomac vide+ đói bụng =rentrer les mains vides+ về tay không # Phản nghĩa =Plein. Rempli, surpeuplé, occupé * danh từ giống đực - chân không =Faire le vide+ tạo ra chân không - chỗ trống, chỗ khuyết =Combler les vides+ lấp các chỗ trống =Les vides dans les cadres+ những chỗ khuyết trong biên chế - lúc nhàn rỗi =Ne pas laisser des vides dans la journée+ không để có những lúc nhàn rỗi trong ngày - (nghĩa bóng) sự trống trải, sự trống rỗng =Le vide de l'âme+ sự trống trải trong tâm hồn =Le vide de l'existence+ sự trống rỗng của cuộc sống # Phản nghĩa =Plénitude -à vide+ không, khống =Voiture qui part à vide+ xe đi không =Moteur qui tourne à vide+ động cơ chạy không =faire le vide autour de quelqu'un+ để ai một mình, để cho ai cô độc =parler dans le vide+ nói không ai nghe
|
|
vide-bouteille * danh từ giống đực - ống rút rượu chai
|
|
vide-cave * danh từ giống đực không đổi - bơm hút nước hầm nhà (nhà bị lụt nước)
|
|
vide-gousset * danh từ giống đực không đổi - (đùa cợt; hài hước) đứa móc túi
|
|
vide-ordures * danh từ giống đực không đổi - (xây dựng) ống đổ rác
|
|
vide-poches * danh từ giống đực không đổi - khay dốc túi (đựng các thứ trong túi bỏ ra)
|
|
vide-pomme * danh từ giống đực - dao khoét ruột táo (không phải bổ ra)
|
|
videlle * danh từ giống cái - cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt - cái nạo ruột quả để làm mứt - (từ cũ, nghĩa cũ) sự mạng (quần áo)
|
|
vider * ngoại động từ - đổ hết ra, dốc hết ra, lấy hết ra =Vider le sac+ đổ hết trong bao ra =Vider la poche+ dốc hết trong túi ra =Vider sa bourse+ dốc hết túi =Vider l'armoire+ lấy hết trong tủ ra =Vider une bouteille de vin dans une carafe+ dốc hết chai rượu vang vào bình =Vider une maison de ses meubles+ lấy hết đồ đạc trong nhà ra # Phản nghĩa =Emplir, remplir - tháo cạn, tát cạn, uống cạn =Vider l'eau d'un réservoir+ tháo cạn nước của một thùng =Vider un étang+ tát cạn một cái ao =Vider une bouteille+ uống cạn một chai - thông =Vider un conduit bouché+ thông một ống dẫn bị tắc - moi ruột =Vider un poulet+ moi ruột một con gà - bỏ ra, đi ra khỏi, cho người ra hết =Vider ce lieu+ bỏ chỗ này ra đi =On leur donna huit jours pour vider la maison+ người ta cho chúng tám ngày để ra khỏi nhà =Vider une salle+ cho người ra hết khỏi phòng - giải quyết, thanh toán =Vider un procès+ giải quyết một vụ kiện - (thân mật) làm mòn mỏi, làm kiệt sức =Ce travail l'a vidé+ công việc đó đã làm anh ta kiệt sức - (thân mật) đuổi đi =Vider un employé+ đuổi một viên chức đi - (thân mật) hất ngã =Cheval qui a vidé son cavalier+ ngựa hất ngã người cưỡi =vider l'abcès+ trừ tiệt một điều nhũng lạm, trừ tiệt một điều dở, trừ tiệt một nguyên nhất bất hòa =vider le plancher+ (thân mật) buộc phải đi ra, buộc phải bỏ đi =vider les arçons+ xem arçon =vider ses comptes+ thanh toán nợ nần =vider ses mains+ trút hết tiền của =vider son coeur+ thổ lộ tâm tình =vider son sac+ xem sac
|
|
videur * danh từ giống đực - người đổ, người dốc hết - người moi ruột =Videur de volailles+ người moi ruột gà vịt - người đuổi =Videur d'ivrognes+ người đuổi những kẻ say rượu (ra khỏi tiệm rượu) =videur de pots+ (thân mật) người nghiện rượu, ma men
|
|
vidicon * danh từ giống đực - vidcon (một loại ống truyền hình)
|
|
vidien * tính từ - (giải phẫu) gian rễ mỏm chân bướm =Nerf vidien+ dây thần kinh gian rễ mỏm chân bướm
|
|
vidimer * ngoại động từ - chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu =Vidimer la copie d'un acte+ chứng thực bản sao một chứng thư là đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu
|
|
vidimus * danh từ giống đực - bản chứng thực đúng nguyên bản sau khi đã đối chiếu
|
|
vidoir * danh từ giống đực - (kiến trúc) cửa đổ rác (vào ống đổ rác) - chậu (để) đổ nước cặn
|
|
vidrecome * danh từ giống đực - cốc chuyền tay (cốc lớn của Đức để uống rượu chuyền hết người này sang người khác trong bữa tiệc)
|
|
viduité * danh từ giống cái - cảnh ở góa (đàn bà) =Délai de viduité+ thời gian ở góa (trước khi được tái giá) - cảnh cô đơn =Viduité d'une vie+ cảnh cô đơn của một cuộc sống
|
|
vidure * danh từ giống cái - lòng ruột moi ra (của gà vịt) - (số nhiều) rác rưởi =Vidures de poubelle+ rác rưởi ở thùng rác
|
|
vidé * tính từ - dốc hết, cạn sạch =Sac vidé+ bao dốc hết =Bassin vidé+ bể cạn sạch - moi hết ruột =Poulet vidé+ gà moi hết ruột - (nghĩa bóng) kiệt sức, hết tài =Homme vidé+ người kiệt sức =Ecrivain vidé+ nhà văn hết tài
|
|
vidéo * tính từ - thị điều (truyền hình)
|
|
vidéocassette * danh từ giống cái - cát xét thị điều
|
|
vidéodisque * danh từ giống đực - đĩa thị điều
|
|
vidéofréquence * danh từ giống cái - thị tần (truyền hình)
|
|
vidéographie * danh từ giống cái - phương pháp quay (hình) viđêô
|
|
vidéophone * danh từ giống đực - điện thoại truyền hình
|
|
vidéophonie * danh từ giống cái - kỹ thuật thị điều
|
|
vie * danh từ giống cái - sự sống =Les conditions nécessaires à la vie+ những điều kiện cần thiết cho sự sống - đời, cuộc đời, cuộc sống =Une vie courte+ một đời ngắn ngủi =Toute une vie+ cả một cuộc đời - tuổi thọ, thời gian sử dụng =Vie moyenne+ tuổi thọ trung bình =Vie utile+ thời gian hữu dụng - lối sống =Changer de vie+ thay đổi lối sống - đời sống sinh hoạt =Coût de la vie+ giá sinh hoạt =La vie est chère+ sinh hoạt đắt đỏ =Gagner sa vie+ kiếm sống - tiểu truyện, tiểu sử =écrire une vie du héros+ viết một tiểu truyện về vị anh hùng - nghề =Vie religieuse+ nghề tôn giáo - sức sống, sinh khí =Style plein de vie+ văn phong đầy sức sống =à la vie et à la mort+ xem mort =à vie+ trọn đời =ce n'est pas une vie+ khó chịu lắm không thể sống được = c'est la vie+ đời là thế đành vậy = c'est une question de vie ou de mort+ đó là một vấn đề sinh tử =chercher sa vie+ xem chercher =de la vie, de ma vie+ chưa bao giờ =demander la vie+ xin tha chết =devoir la vie à quelqu'un+ do ai sinh ra+ nhờ ai cứu sống =donner la vie à quelque chose+ làm cho có sinh khí =donner la vie à un enfant+ sinh con =donner sa vie+ xem donner =entre la vie et la mort+ xem entre =être en vie+ đang sống, còn sống =faire la vie+ (thân mật) ăn chơi phóng đãng =faire la vie dure à quelqu'un+ làm cho ai khốn khổ =femme de mauvaise vie+ gái giang hồ =Il faut faire vie qui dure+ phải ăn tiêu dè dặt mới hưởng được lâu =jamais de la vie+ không bao giờ =la bonne vie+ cuộc sống trác táng =la bourse ou la vie+ xem bourse =la vie durant+ suốt cuộc đời =la vie future+ (tôn giáo) kiếp sau =mener joueuse vie+ ăn chơi vui vẻ =ne pas donner signe de vie+ xem signe =parole de vie+ sự truyền đạo =passer de vie à trépas+ xem trépas =perdre la vie+ chết =pour la vie+ trọn đời =Amis pour la vie+ bạn trọn đời =redonner (rendre) la vie à quelqu'un+ cứu vớt ai, làm cho ai vững dạ =refaire sa vie+ làm cho lại cuộc đời; tái giá =sa vie ne tient qu'à un fil+ tính mệnh hắn treo trên sợi tóc =vie de bohême+ cuộc sống lang thang bừa bãi =vie de chien+ đời sống khổ như chó =vie de garçon+ cuộc sống độc thân =vie de patachon; vie de bâton de chaise+ cuộc sống bê tha =vie éternelle+ cực lạc # phản nghĩa =Vif.
|
|
vieil * tính từ - xem vieux =Un vieil ami+ một người bạn cũ
|
|
vieillard * danh từ giống đực - cụ già # phản nghĩa =Jeune (enfant); enfant.
|
|
vieille * tính từ giống cái - xem vieil * danh từ giống cái - bà già, cụ bà - cá hàng chài
|
|
vieillerie * danh từ giống cái - đồ cũ kỹ =Tas de vieilleries+ đống đồ cũ kỹ - (nghĩa bóng) ý kiến cổ hỷ, tác phẩm lỗi thời =Théâtre qui joue des vieilleries+ nhà hát diễn những vở lỗi thời - (thân mật, đùa cợt; hài hước) tuổi già nua # phản nghĩa =Nouveauté. Jeunesse.
|
|
vieillesse * danh từ giống cái - sự già, tuổi già =Mourir de vieillesse+ chết già - lớp người già =Aide à la vieillesse+ sự giúp đỡ lớp người già - sự cũ kỹ, sự lâu đời =La vieillesse d'un château+ sự lâu đời của một lâu đài =bâton de vieillesse+ xem bâton # phản nghĩa =Enfance, jeunesse.
|
|
vieilli * tính từ - già nua =Visage vieilli+ khuôn mặt già nua - cũ kỹ, lỗi thời =Mot vieilli+ từ cũ kỹ =Une mode vieillie+ mốt đã lỗi thời - già đời (trong một nghề gì, trong một tình trạng nào)
|
|
vieillir * nội động từ - già đi =Il a bien vieilli+ ông ta đã già đi nhiều - già đời, sống lâu =Vieillir dans le métier+ già đời trong nghề =Il a vieilli dans cette région+ ông đã sống lâu ở miền ấy - để lâu cho lão hóa =Laisser vieillir un vin+ để rượu vang lão hóa - cũ đi, lỗi thời =Cette mode a vieilli+ mốt ấy đã lỗi thời * ngoại động từ - làm già đi =Les malheurs vieillissent l'homme+ những nỗi bất hạnh làm già người đi - tăng tuổi lên =Je n'ai que quarante ans, vous me vieillissez de cinq ans+ tôi mới bốn mươi, anh tăng cho tôi tới năm tuỗi # Phản nghĩa =Rajeunir
|
|
vieillissant * tính từ - đang già đi =Une femme vieillissante+ một bà đang già đi - làm già đi =Costume vieillissant+ bộ quần áo làm già đi - (nghĩa bóng) cũ đi =Un art vieillissant+ một nghệ thuật cũ đi
|
|
vieillissement * danh từ giống đực - sự già đi; sự lão hoá (rượu vang, hợp kim) =Le vieillissement d'un homme+ sự già đi của một người =Vieillissement accéléré+ sự lão hoá nhanh =Vieillissement naturel/vieillissement aux intempéries+ sự lão hoá tự nhiên, sự lão hoá do thời tiết =Vieillissement thermique+ sự lão hoá do nhiệt - sự cũ đi, sự trở thành lỗi thời =Vieillissement des modes+ sự lỗi thời của các mốt - sự tăng tỉ lệ người già =Vieillissement de la population+ sự tăng tỉ lệ người già trong dân số # phản nghĩa =Actualité. Rajeunissement.
|
|
vieillot * tính từ - cũ kỹ, cổ lỗ =Un de ces quartiers vieillots+ một trong những phường cổ lỗ - (từ cũ, nghĩa cũ) có vẻ già =Il a le visage vieillot+ anh ta trnôg mặt có vẻ già
|
|
vielle * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn vien
|
|
vieller * nội động từ - (âm nhạc) chơi đàn vien
|
|
vielleur * danh từ giống đực - (âm nhạc) người chơi đàn vien
|
|
viennois * tính từ - (thuộc) thành Viên (nước áo)
|
|
vierge * danh từ giống cái - gái đồng trinh, trinh nữ - tranh Đức Bà; tượng Đức Bà =être amoureux des onze mille vierges+ yêu mọi người phụ nữ * tính từ - còn tân, còn trinh =Un jeune homme vierge+ một thanh niên còn tân - trong trắng =Réputation vierge+ thanh danh trong trắng - còn nguyên =Page vierge+ trang giấy còn nguyên - chưa khai thác =Sol vierge+ đất chưa khai thác =forêt vierge+ rừng nguyên thủy # phản nghĩa =Impur, souillé.
|
|
vietnamien * tính từ - (thuộc) Việt Nam =Le peuple vietnamien+ nhân dân Việt Nam * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Việt
|
|
vieux * tính từ (Vieil trước một danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm; dạng giống cái là vieille) - già, lão =Un vieux personnage+ một người già =Vieux avant l'âge+ già trước tuổi - cổ, cũ =Vieux livre+ sách cũ =Vieux château+ lâu đài cổ =Un vieil ami+ một người bạn cũ =Une vieille expression+ một thành ngữ cũ - lâu trong nghề, già đời =Vieux journaliste+ nhà báo già đời =dépouiller le vieil homme+ bỏ thói xấu cũ =de vieille souche+ xem souche =les vieux jours+ xem jours =ne pas faire de vieux os+ xem os =se faire vieux+ ra vẻ già nua+ bắt đầu buồn chán =vieille fille+ bà cô (đàn bà nhiều tuổi chưa chồng) =vieux beau+ xem beau =vieux garçon+ người nhiều tuổi chưa vợ =vieux jeu+ xem jeu * danh từ giống đực - người già, ông lão, cụ già - (thông tục) bố già; (số nhiều) bố mẹ già - cái cũ; đồ cũ =coup de vieux+ sự già đi đột ngột =mon vieux; mon petit vieux+ (thân mật) ông bạn thân của tôi =vieux de la vieille+ lính già+ bậc lão thành # phản nghĩa =Jeune, juvénile; frais, moderne, neuf, nouveau, récent. Adolescent, enfant.
|
|
vif * tính từ - sống, đang sống =Être enterré vif+ bị chôn sống - lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt =Enfant vif+ đứa trẻ lanh lợi =Style vif+ lời văn linh hoạt - nóng tính, nóng nảy =Regretter d'avoir été trop vif+ tiếc là đã nóng tính quá - nhanh trí, sắc sảo =Intelligence vive+ trí thông minh sắc sảo - rực rỡ, chói lọi; tươi =Couleur vive+ màu rực rỡ =Rouge vif+ đỏ tươi - mạnh, mãnh liệt, dữ dội; gay gắt =Attaque vive+ sự tấn công mãnh liệt =Propos vifs+ lời nói gay gắt =Froid vif+ lạnh dữ dội - thính, nhạy =Avoir l'ouïe vive+ thính tai - trần, trơ =On a fouillé jusqu'au roc vif+ người ta đã bới cho tới đá trơ - (có) nhiều thú săn =Forêt vive+ rừng nhiều thú săn =chaux vive+ vôi sống =de vive force+ bằng vũ lực =de vive voix+ bằng lời nói =eau vive+ nước chảy =être vif comme la poudre+ xem poudre =force vive+ động năng =haie vive+ hàng rào cây xanh =roc vif+ đá trơ =vive arête+ cạnh sắc # Phản nghĩa =Mort. Apathique, indolent, mou, nonchalant, paresseux. Mesuré, patient. Faible, pâle. * danh từ giống đực - thịt sống, thịt tươi =Tailler dans le vif+ cắt vào thịt sống - mồi sống =Pêcher au vif+ câu cá bằng mồi sống - (luật học, pháp lý) người sống =Donation entre vifs+ sự cho nhau giữa người sống, sinh thời tặng dữ - điểm quan trọng =Entrer dans le vif de la question+ đi vào điểm quan trọng của vấn đề =à vif+ trơ thịt =Plaie à vif+ vết thương trơ thịt =avoir les nerfs à vif+ cái gì cũng tức tối =couper dans le vif; trancher dans le vif+ cắt hẳn vào thịt+ bỏ đi không thương tiếc+ dùng biện pháp quyết liệt =le vif de l'eau+ lúc triều cường =piquer au vif+ xem piquer =prendre sur le vif+ theo trạng thái tự nhiên (vẽ..)
|
|
vif-argent * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thủy ngân =avoir du vif-argent dans les veines+ hoạt bát, linh lợi = c'est du vif-argent+ đó là một con người hoạt bát
|
|
vigesimo * phó từ - hai mươi là
|
|
vigie * danh từ giống cái - (hàng hải) bãi cạn, cọc tiêu báo bãi cạn - (hàng hải) thủy thủ đứng gác; chòi gác (trên tàu) - (đường sắt, từ cũ nghĩa cũ) chòi gác (xe lửa) - (từ cũ, nghĩa cũ) người gác biển
|
|
vigilamment * phó từ - (một cách) cảnh giác
|
|
vigilance * danh từ giống cái - sự chăm chú theo dõi; sự cảnh giác =Vigilance politique+ sự cảnh giác chính trị # phản nghĩa =Distraction, étourderie; sommeil.
|
|
vigilant * tính từ - chăm chú theo dõi; cảnh giác =Une surveillance vigilante+ một sự giám sát cảnh giác # phản nghĩa =Endormi, étourdi
|
|
vigile * danh từ giống cái - (tôn giáo) hôm trước (một lễ trọng) =La vigile de Noël+ hôm trước lễ Nô-en * danh từ giống đực - (từ mới, nghĩa mới) người gác * tính từ - (y học) chập chờn =Coma vigile+ hôn mê chập chờn
|
|
vigne *{{vigne}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây nho - ruộng nho - nhà trại (gần thành phố) =être dans les vignes du Seigneur+ say rượu =travailler à la vigne du Seigneur+ (tôn giáo) truyền bá đạo Chúa =vigne blanche+ (thực vật học) dây vằng trắng =vigne vierge+ (thực vật học) dây lông chim
|
|
vigneau * danh từ giống đực - như vignot - (tiếng địa phương) bồn đất có giàn nho
|
|
vigneron * danh từ - người trồng nho * tính từ - (của) người trồng nho =Charrue vigneronne+ cái cày của người trồng nho =hélice vigneronne+ (động vật học) ốc sên
|
|
vignette * danh từ giống cái - họa tiết (ở sách, ở giấy viết thư, ở góc khăn tay...) - viền họa tiết (trang trí ảnh...) - nhãn (ở hộp xì gà, ở chai rượu...); tem (ở một biệt dược...) - giấy vé (chứng thực đã trả thuế ô tô, đã đóng góp vào một việc nghĩa...) =Les vignettes de la fête de l'Humanité+ giấy vé lễ báo Nhân đạo
|
|
vignettiste * danh từ - người vẽ họa tiết, người khắc họa tiết
|
|
vigneture * danh từ giống cái - viền hình lá nho (ở các bức tiểu họa)
|
|
vignoble * danh từ giống đực - ruộng nho, đồng nho - nho trồng (ở một miền) =Vignoble bordelais+ nho trồng ở Boóc-đô * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trồng nho =Pays vignoble+ xứ trồng nho
|
|
vignot * danh từ giống đực - (động vật học) ốc vùng triều
|
|
vigogne * danh từ giống cái - (động vật học) lạc đà cừu (một loài lạc đà không bướu)
|
|
vigoureusement * phó từ - khỏe =Arbre qui pousse vigoureusement+ cây mọc khỏe - mạnh, mạnh mẽ; rắn rỏi =écrire vigoureusement+ viết rắn rỏi - mãnh liệt, kịch liệt =Protester vigoureusement+ phản đối kịch liệt # phản nghĩa =Faiblement, mollement.
|
|
vigoureux * tính từ - khỏe =Vieillard encore vigoureux+ cụ già còn khỏe =Bras vigoureux+ cánh tay khỏe =Végétation vigoureuse+ cây cối mọc khỏe - mạnh, mạnh mẽ; rắn rỏi =Style vigoureux+ lời văn mạnh mẽ =Effet vigoureux+ hiệu quả mạnh =Touche vigoureuse+ nét bút rắn rỏi - mãnh liệt, kịch liệt =Attaque vigoureuse+ sự công kích mãnh liệt =Vigoureuse riposte+ sự đập lại kịch liệt # phản nghĩa =Chétif, débile, faible, frêle. Mièvre, mou.
|
|
viguerie * danh từ giống cái - (sử học) chức quan án - địa hạt quan án (miền nam nước Pháp)
|
|
vigueur * danh từ giống cái - sức mạnh, sức sống mạnh mẽ =Vigueur du bras+ sức mạnh của cánh tay =Vigueur de la jeunesse+ sức sống mạnh mẽ của tuổi thanh xuân =Vigueur d'une plante+ sức sống mạnh mẽ của một cây - sự mạnh mẽ, sự rắn rỏi =Vigueur de l'esprit+ sự mạnh mẽ của trí lực =Vigueur du style+ sự mạnh mẽ của lời văn =Vigueur du coloris+ sự rắn rỏi của màu sắc - sự mãnh liệt, sự kịch liệt =Vigueur d'une réaction+ sự mãnh liệt của phản ứng - (từ cũ, nghĩa cũ) hiệu lực =La vigueur d'une loi+ hiệu lực của một đạo luật =en vigueur+ hiện hành, còn hiệu lực =Règlement en vigueur+ qui chế hiện hành =entrer en vigueur+ có hiệu lực # Phản nghĩa =Atonie, débilité, faiblesse, mollesse, mièvrerie. Abandon, désuétude
|
|
viguier * danh từ giống đực - (sử học) quan án (miền nam nước Pháp) =Gouverneur viguier+ (sử học) thống đốc Macxây
|
|
vigésimal * tính từ - như vicésimal
|
|
viking * danh từ giống đực - (sử học) cướp biển Bắc Âu (thế kỷ 8, 9, 10)
|
|
vil * tính từ - (văn học) hèn hạ, đê hèn =Vil flatteur+ kẻ nịnh hót, hèn hạ =Action vile+ hành động hèn hạ # Phản nghĩa =Noble - (từ cũ, nghĩa cũ) ít giá trị =Métaux vils+ kim loại ít giá trị # Phản nghĩa =Cher -à vil prix+ với giá rẻ mạt =Acheter à vil prix+ mua với giá rẻ mạt
|
|
vilain * tính từ - xấu xa; bất nhã; không đoan chính =Vilaines pensées+ những ý nghĩa xấu xa =Vilains mots+ những từ bất nhã =De vilaines histoires+ những chuyện không đoan chính - hư (trẻ con) - khó chịu, ác =Une vilaine affaire+ một chuyện khó chịu =Jouer un vilain tour+ chơi một vố ác =Vilaine blessure+ vết thương ác lắm - xấu =Vilain temps+ trời xấu =Elle n'est pas vilaine+ cô ta không xấu đâu - (từ cũ, nghĩa cũ) đáng khinh; hèn, tồi =Un vilain personnage+ một người tồi =Vilaines actions+ hành động tồi # Phản nghĩa =Gentil, beau, joli * danh từ giống đực - đứa hư = Oh! la petite vilaine !+ ồ! con bé hư! - (thông tục) cuộc cãi cọ, cuộc ẩu đả - (sử học) nông dân; người bình dân =Noble et vilain+ quý tộc và bình dân # phản nghĩa =Bourgeois, gentilhomme, noble.
|
|
vilainement * phó từ - (một cách) xấu xí =Maison vilainement construite+ nhà xây dựng một cách xấu xí - bất nhã, không đoan chính =Parler vilainement+ ăn nói bất nhã - hèn hạ, tồi =Se conduire vilainement+ ăn ở hèn hạ
|
|
vilayet * danh từ giống đực - tỉnh (ở Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
vilebrequin * danh từ giống đực - khoan quay tay - (cơ học) trục khuỷu
|
|
vilement * phó từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hèn hạ, đê hèn =Flatter vilement+ nịnh nọt hèn hạ
|
|
vilenie * danh từ giống cái - hành vi hèn hạ - tính hèn hạ - lời thóa mạ =Dire des vilenies+ nói những lời thóa mạ # phản nghĩa =Générosité, noblesse.
|
|
vilipender * ngoại động từ - (văn học) khinh miệt, chê bai =Vilipender quelqu'un+ khinh miệt ai =Vilipender une marchandise+ chê bai một món hàng # phản nghĩa =Louer.
|
|
villa * danh từ giống cái - biệt thự =Louer une villa+ thuê một biệt thự - (sử học) trang viên
|
|
village * danh từ giống đực - làng, xã =Revenir au village+ về làng =Tout le village assistait à la fête+ cả làng đều dự lễ =coq de village+ anh chàng hay ve vãn ở nông thôn =être bien de son village+ ngớ nga ngớ ngẩn # phản nghĩa =Cité, ville.
|
|
villageois * danh từ - dân làng - (từ cũ, nghĩa cũ) nông dân * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) làng, (thuộc) thôn xã # phản nghĩa =Citadin, urbain.
|
|
villanelle * danh từ giống cái - (sử học) dân ca - (sử học) điệu vũ vilanen
|
|
ville * danh từ giống cái - thành phố =Aller à la ville+ ra thành phố =Habiter en ville+ sống ở thành phố =Toute la ville est au courant de la nouvelle+ cả thành phố biết tin ấy # phản nghĩa =Campagne, village.
|
|
villosité * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) trạng thái có lông nhung - (sinh vật học, sinh lý học) lớp lông nhung - (sinh vật học, sinh lý học) lông nhung, nhung mao =Villosités intestinales+ lông nhung ruột
|
|
villégiateur * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) khách nghỉ mát
|
|
villégiature * danh từ giống cái - sự đi nghỉ mát - nơi nghỉ mát
|
|
villégiaturer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) nghỉ mát
|
|
vin * danh từ giống đực - rượu vang, rượu nho =Vin doux/gazéifié+ rượu vang dịu/có ga =Vin sec+ rượu vang khô, rượu vang không pha =Vin mousseux+ rượu vang bọt - rượu =Vin de fruits+ rượu quả =Vin de quinquina+ rượu canh ki na - sự say rượu =Avoir le vin triste+ say rượu ỉu xìu =à bon vin, point d'enseigne+ hữu xạ tự nhiên hương =chaque vin a sa lie+ việc gì cũng có mặt trái =entre deux vins+ xem entre =mettre de l'eau dans son vin+ xem eau =pointe de vin+ sự chếch choáng say =porter mal son vin+ uống rượu làm càn+ không uống rượu được =quand le vin est tiré, il faut le boire+ đã trót phải trét =vin à faire danser les chèvres+ xem chèvre =vin d'honneur+ tiệc rượu mừng # đồng âm =Vain, vingt.
|
|
vinage * danh từ giống đực - sự pha thêm rượu (vào rượu vang hoặc hèm rượu) - (sử học) thuế nho
|
|
vinaigre * danh từ giống đực - giấm =Vinaigre aromatique+ giấm thơm =Vinaigre de bois+ axit axêtic gỗ, giấm gỗ - (thân mật) sự quay nhanh dây nhảy (trong khi nhảy dây) =Sauter au vinaigre+ nhảy dây nhanh =faire vinaigre+ (thông tục) đi nhanh; nhanh lên =on ne prend pas les mouches avec du vinaigre+ gay gắt thì hỏng việc =tourner au vinaigre+ xấu đi; tồi đi
|
|
vinaigrer * ngoại động từ - pha giấm, trộn giấm =Vinaigrer une salade+ trộn giấm vào xà lách
|
|
vinaigrerie * danh từ giống cái - xưởng làm giấm - nghề làm giấm - nghề bán giấm
|
|
vinaigrette * danh từ giống cái - nước xốt dầu giấm =Boeuf à la vinaigrette+ thịt bò ăn với nước xốt dầu giấm - (từ cũ, nghĩa cũ) xe kéo
|
|
vinaigrier * danh từ giống đực - chủ xưởng giấm - người làm giấm - người buôn giấm - lọ (đựng) giấm - (động vật học) bọ kỳ vàng
|
|
vinaire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) rượu vang =Industrie vinaire+ công nghiệp rượu vang
|
|
vinasse * danh từ giống cái - (thân mật) rượu vang nhạt, rượu vang tồi - bã rượu
|
|
vincennite * danh từ giống cái - vinxenit (hơi độc dùng trong chiến tranh)
|
|
vindicatif * tính từ - hay trả thù =Caractère vindicatif+ tính hay trả thù - vì hằn thù, nhằm trả thù =Une justice vindicative+ lối xét xử nhằm trả thù
|
|
vindicativement * phó từ - nhằm trả thù, để trả thù
|
|
vindicte * danh từ giống cái - (Vindicte publique) sự trừng phạt tội ác nhân danh xã hội
|
|
viner * ngoại động từ - pha thêm rượu (vào rượu nho, vào hèm rượu nho)
|
|
vineux * tính từ - (có) màu rượu vang; (có) mùi rượu vang =Visage vineux+ mặt có màu đỏ rượu vang =Pêche vineuse+ đào có mùi rượu vang - (thuộc) rượu vang =Odeur vineuse+ mùi rượu vang - có độ rượu cao, nặng (rượu vang) - (từ cũ, nghĩa cũ) sản xuất nhiều rượu vang =Région vineuse+ miền sản xuất nhiều rượu vang
|
|
vingt * tính từ - hai mươi =Vingt ans+ hai mươi tuổi; tuổi hai mươi - (thứ) hai mươi =Page vingt+ trang hai mươi - nhiều =Je vous l'ai dit vingt fois+ tôi đã nói với anh điều đó nhiều lần rồi =vingt-quatre heures+ một ngày tròn * danh từ giống đực - hai mươi - số hai mươi =Miser sur le vingt+ đặt tiền vào (cửa) số hai mươi =Habiter au vingt de cette rue+ ở số hai mươi phố này - ngày hai mươi =Partir le vingt+ ra đi ngày hai mươi # đồng âm =Vain, vin.
|
|
vingtaine * danh từ giống cái - hai chục; độ hai chục =Une vingtaine de personnes+ độ hai chục người - tuổi hai mươi =Une fille d'une vingtaine d'années+ một cô gái tuổi hai mươi
|
|
vingtième * tính từ - thứ hai mươi =La vingtième année+ năm thứ hai mươi * danh từ - người thứ hai mươi; cái thứ hai mươi =Elle est la vingtième sur la liste+ cô ta là người thứ hai mươi trong danh sách * danh từ giống đực - phần hai mươi - (sử học) thuế phần hai mươi, thuế năm phần trăm
|
|
vingtièmement * phó từ - hai mươi là
|
|
vinicole * tính từ - sản xuất rượu vang =Pays vinicole+ xứ sản xuất rượu vang
|
|
vinificateur * danh từ giống đực - người làm rượu vang
|
|
vinification * danh từ giống cái - kỹ thuật làm rượu vang
|
|
vinifier * ngoại động từ - xử lý (hèm rượu) thành rượu vang
|
|
vinifère * tính từ - sản xuất nho =Terrain vinifère+ đất sản xuất nho
|
|
vinique * tính từ - từ rượu vang (mà ra)
|
|
vinosité * danh từ giống cái - tính chất nặng, tính chất có độ rượu cao (rượu vang)
|
|
vinylacétylène * danh từ giống đực - (hóa học) vinilaaxetilen
|
|
vinyle * danh từ giống đực - (hóa học) vinila
|
|
vinylique * tính từ - (Alcool vinylique) (hóa học) rượu vinilic
|
|
vinée * danh từ giống cái - sự hái nho, nho hái được =Une bonne vinée+ nho hái được nhiều - cành quả (của cây nho, khi xén tỉa)
|
|
vioc * tính từ (giống cái vioque) - (thông tục) già * danh từ giống đực (giống cái vioque) - (thông tục) ông lão =les viocs+ (thông tục) các cụ via (bố mẹ già)
|
|
viol * danh từ giống đực - sự hiếp dâm - sự xâm phạm (một nơi thiêng liêng) # đồng âm =Viole.
|
|
violacer * nội động từ - trở tím; trở màu hoa cà
|
|
violacé * tính từ - tim tím, (có) màu hoa cà =Nuage violacé+ đám mây màu hoa cà
|
|
violacée * tính từ giống cái - xem violacé
|
|
violat * tính từ giống đực - (dược học, từ cũ nghĩa cũ) chế bằng hoa tím
|
|
violateur * danh từ giống đực - kẻ vi phạm - kẻ xâm phạm - (văn học) kẻ hiếp dâm
|
|
violation * danh từ giống cái - sự vi phạm =Violation de la loi+ sự vi phạm pháp luật =Violation de domicile+ sự vi phạm quyền bất khả xâm phạm về nhà ở =Violation du secret des lettres+ sự vi phạm bí mật thư tín - sự xâm phạm =Violation d'une église+ sự xâm phạm nhà thờ
|
|
viole * danh từ giống cái - (âm nhạc) đàn vion - (kỹ thuật) cái kích (của thợ mộc) # đồng âm =Viol.
|
|
violemment * phó từ - mạnh, mãnh liệt, dữ dội; dữ; kịch liệt =Se débattre violemment+ phản ứng kịch liệt =Haïr violemment+ ghét dữ # phản nghĩa =Doucement, légèrement.
|
|
violence * danh từ giống cái - sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt =La violence d'un sentiment+ sự mãnh liệt của một tình cảm =Protester avec violence+ phản kháng kịch liệt - sự hung bạo; hành động hung bạo =Commettre des violences regrettables+ có những hành động hung bạo đáng tiếc - sự cưỡng bức; bạo lực =Recourir à la violence+ dùng đến bạo lực =Violences révolutionnaires+ bạo lực cách mạng =faire violence à+ cưỡng bức; hà hiếp+ xuyên tạc (một văn bản...)+ (từ cũ, nghĩa cũ) hiếp dâm =se faire violence+ tự kiềm chế, tự ép mình # phản nghĩa =Non-violence. Calme, douceur, mesure, paix. @violence * danh từ giống cái - sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt =La violence d'un sentiment+ sự mãnh liệt của một tình cảm =Protester avec violence+ phản kháng kịch liệt - sự hung bạo; hành động hung bạo =Commettre des violences regrettables+ có những hành động hung bạo đáng tiếc - sự cưỡng bức; bạo lực =Recourir à la violence+ dùng đến bạo lực =Violences révolutionnaires+ bạo lực cách mạng =faire violence à+ cưỡng bức; hà hiếp+ xuyên tạc (một văn bản...)+ (từ cũ, nghĩa cũ) hiếp dâm =se faire violence+ tự kiềm chế, tự ép mình # phản nghĩa =Non-violence. Calme, douceur, mesure, paix.
|
|
violent * tính từ - mạnh, mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt =Tempête violente+ cơn bão dữ dội =Fièvre violente+ cơn sốt dữ dội =Violente opposition+ sự chống đội kịch liệt - hung bạo, dữ tợn =Homme violent+ con người hung bạo - quá dáng = C'est un peu violent !+ hơi quá đáng! =mort violente+ chết bất đắc kỳ tử # phản nghĩa =Anodin, bénin, calme, doux, léger, pacifique. Non-violent
|
|
violenter * ngoại động từ - (văn học) cưỡng ép =Violenter une inclination+ cưỡng ép một ý hướng - xuyên tạc =Violenter un texte+ xuyên tạc một văn bản - hiếp dâm =Violenter une femme+ hiếp dâm một phụ nữ - (từ cũ, nghĩa cũ) hành hung, cưỡng bức
|
|
violer * ngoại động từ - vi phạm =Violer les lois+ vi phạm luật pháp =Violer le domicile de quelqu'un+ vi phạm quyền bất khả xâm phạm về nhà ở của ai - xâm phạm =Violer un temple+ xâm phạm một ngôi đền - hiếp dâm =Violer une femme+ hiếp dâm một phụ nữ =violer un secret+ tiết lộ bí mật # phản nghĩa =Consacrer, observer, respecter
|
|
violet * tính từ - tím =Encre violette+ mực tím =Devenir violet de colère+ giận tím người * danh từ giống đực - màu tím =Violet foncé+ màu tím sẫm =Radiations au-delà du violet+ (vật lý học) bức xạ ngoài tím - áo tím =Les évêques sont habillés en violet+ các giám mục mặc áo tím - (động vật học) ốc phao
|
|
violeter * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhuộm tím
|
|
violette * tính từ giống cái - xem violet * danh từ giống cái{{violette}} - hoa tím
|
|
violeur * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ hiếp dâm
|
|
violier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thủ hoa
|
|
violine * danh từ giống cái - phẩm tím * tính từ - (có) màu tím tía =Robe violine+ áo dài màu tím tía
|
|
violiste * danh từ - người chơi đàn vion
|
|
violon * danh từ giống đực - (âm nhạc) viôlông - người chơi viôlông =Être violon dans un orchestre+ chơi viôlông trong một dàn nhạc - trạm giam (ngay gần bốt gác) =Enfermer un voleur au violon en attendant de l'interroger demain+ giam tên kẻ trộm vào trạm giam chờ đến mai hỏi cung - cái khoan đá - bàn tiện cánh cung =accordez vos violons!+ hãy nhất trí đi đã! =aller plus vite que les violons+ nhanh quá mức =payer les violons+ xem payer =sec comme un violon+ gầy như que củi =violon d'ingres+ hoạt động nghệ thuật tay trái
|
|
violoncelle * danh từ giống đực - (âm nhạc) viôlôngxen, xelô (nhạc khí)
|
|
violoncelliste * danh từ - người chơi viôlôngxen
|
|
violoner * nội động từ - (thân mật) chơi đàn viôlông * ngoại động từ - (thân mật) chơi (bằng đàn) viôlông =Violoner un air+ chơi viôlông một điệu nhạc
|
|
violoneux * danh từ giống đực - (thân mật) người cò cử đàn viôlông - nhạc sĩ viôlông ở nông thôn
|
|
violoniste * danh từ - người chơi viôlông, nhạc sĩ viôlông
|
|
violoné * tính từ - (có) hình viôlông =Fauteuil à dossier violoné+ ghế bành lưng hình viôlông
|
|
violâtre * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như violacé =Reflets violâtres+ những ánh tim tím
|
|
vioque * tính từ giống cái & danh từ giống cái - xem vioc
|
|
viorne * danh từ giống cái - (thực vật học) cây giáng cua, cây cậm cò
|
|
vipère *{{rắn hổ mang}} * danh từ giống cái - (động vật học) rắn vipe - (nghĩa bóng) người độc ác =langue de vipère+ xem langue
|
|
vipéreau - xem vipereau
|
|
vipérin * tính từ - (thuộc) rắn vipe =langue vipérine+ (từ cũ, nghĩa cũ) như langue de vipère
|
|
vipérine * tính từ giống cái - xem vipérin
|
|
virage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự đổi hướng =Virage dérapé+ sự đổi hướng do trượt neo - sự ngoặt, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ =Virage à droite+ sự rẽ sang phải =Voiture qui aborde un virage+ xe tiến vào chỗ ngoặt =Virage sur l'aile+ sự vòng gấp (máy bay) =Virage en descente/virage en montée+ sự ngoặt khi hạ thấp/sự đổi hướng khi bay lên =Virage à l'altitude constante/virage à plat+ sự ngoặt giữ nguyên độ cao =Virage serré+ sự lượn vòng gấp - sự chuyển; bước chuyển =Virage en sépia+ (nhiếp ảnh) sự chuyển sang nâu đen =Virage du bleu au rouge du papier de tournesol+ (hóa học) sự chuyển từ xanh sang đỏ của giấy quỳ =Virage acide d'indicateur+ sự đổi màu axit của chỉ thị =Virage de la cuti-réaction+ (y học) sự chuyển dương tính của phản ứng da =Politique qui prend un virage dangereux+ nền chính trị qua một bước chuyển nguy hiểm
|
|
virago * danh từ giống cái - người phụ nữ có tướng đàn ông - người đàn bà hống hách
|
|
viral * tính từ - (thuộc) virut, do virut =Maladie virale+ bệnh do virut
|
|
vire * danh từ giống cái - thềm phẳng quanh sườn (núi) - (y học) chín mé quanh móng @vire * danh từ giống cái - thềm phẳng quanh sườn (núi) - (y học) chín mé quanh móng
|
|
virelai * danh từ giống đực - (sử học) thơ điệp khúc hai vần
|
|
virement * danh từ giống đực - (kinh tế) sự chuyển khoản - (hàng hải) sự đổi hướng
|
|
virer * nội động từ - xoay tròn, quay tròn =La petite vire comme une toupie+ cô bé quay tròn như con quay - (hàng hải) đổi hướng - ngoặt, rẽ =Il a viré à droite+ anh ấy đã rẽ sang phải - chuyển (sang) =Virer au violet+ chuyển sang màu tím =Le vin a viré à l'aigre+ rượu vang đã chuyển sang vị chua =virer de bord+ xem bord * ngoại động từ - (tài chính) chuyển (khoản) =Virer une somme+ chuyển một số tiền (sang mục khác) - làm chuyển màu =Virer une épreuve+ làm chuyển màu một bản ảnh - kéo lên =Virer l'ancre+ kéo neo lên =Virer un filet+ kéo lưới lên - (thân mật) đuổi đi =Virer un insolent+ đuổi một tên xấc láo đi =tourner et virer quelqu'un+ quay một người nào cho người ta nói ra
|
|
virescence * danh từ giống cái - (thực vật học) sự hóa lục
|
|
vireton * danh từ giống đực - (khảo cổ học) mũi tên xoáy
|
|
vireur * danh từ giống đực - (cơ học) mâm xoay trục
|
|
vireux * tính từ - độc =Plante vireuse+ cây độc - khó chịu, buồn nôn =Odeur vireuse+ mùi khó chịu =Saveur vireuse+ vị buồn nôn
|
|
virevoltant * tính từ - xoay mình =Cheval virevoltant+ con ngựa xoay mình =Danseuse virevoltante+ vũ nữ xoay mình
|
|
virevolte * danh từ giống cái - sự xoay mình; động tác xoay mình =Les virevoltes d'une danseuse+ những động tác xoay mình của một vũ nữ - (nghĩa bóng) sự thay đổi; sự đổi ý =Les virevoltes de la mode+ những sự thay đổi của mốt =Une subite virevolte+ một sự đổi ý đột ngột
|
|
virevolter * nội động từ - xoay mình - lượn quanh
|
|
virgilien * tính từ - theo phong cách Via-gin
|
|
virginal * tính từ - như trinh nữ, trinh tiết, trinh bạch =Candeur virginale+ sự ngây thơ trinh bạch - trong trắng =Âme virginale+ tâm hồn trong trắng
|
|
virginale * tính từ giống cái - xem virginal
|
|
virginalement * phó từ - như một trinh nữ
|
|
virginie * danh từ giống đực - thuốc lá viagini (một loại thuốc lá thơm, nguyên sản ở Via-gi-ni, Mỹ)
|
|
virginité * danh từ giống cái - sự trinh tiết, sự trinh bạch =Garder sa virginité+ giữ gìn trinh tiết - (nghĩa bóng) sự trong trắng =La virginité de l'âme+ tâm hồn trong trắng =refaire une virginité à quelqu'un+ khôi phục danh dự cho ai
|
|
virgulaire * danh từ giống cái - (động vật học) san hô dấu phẩy
|
|
virgule * danh từ giống cái - dấu phẩy =Mettre une virgule+ đánh dấu phẩy =Virgule fixe+ dấu phẩy cố định =Virgule flottante+ dấu phẩy động =Moustaches en virgules+ râu mép hình dấu phẩy =bacille virgule+ khuẩn phẩy tả =sans y changer une virgule+ hoàn toàn đúng, nguyên bản
|
|
virguler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đánh dấu phẩy =Virguler ses phrases+ đánh dấu phẩy các câu
|
|
viril * tính từ - (thuộc) nam giới - trai tráng =Âge viril+ tuổi trai tráng - hùng tráng; rắn rỏi =Attitude virile+ thái độ hùng tráng =Résolution virile+ quyết tâm rắn rỏi =membre viril+ (từ cũ, nghĩa cũ) dương vật =toge virile+ (sử học) áo tráng niên (cổ La Mã) # phản nghĩa =Efféminé, féminin.
|
|
virilement * phó từ - hùng tráng, rắn rỏi
|
|
virilisation * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) sự nam hóa
|
|
viriliser * ngoại động từ - làm thành hùng tráng, làm thành rắn rỏi - (sinh vật học, sinh lý học) nam hóa # phản nghĩa =Efféminer, féminiser.
|
|
virilisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) hiện tượng nam hóa
|
|
virilité * danh từ giống cái - tính chất nam giới =Homme dépouillé de sa virilité+ người mất tính chất nam giới - khả năng có con (của đàn ông) - sự hùng tráng, sự rắn rỏi =Virilité de caractère+ sự rắn rỏi của tính tình # phản nghĩa =Impuissance; froideur.
|
|
virolage * danh từ giống đực - sự tra khâu bịt cán (vào dao...) - sự cho (phoi rập tiền, huy chương) vào khuôn rập
|
|
virole * danh từ giống cái - khâu bịt cán (dao...) - khuôn rập (tiền, huy chương)
|
|
viroler * ngoại động từ - tra khâu bịt cán vào (dao...) - cho (phoi rập tiền, huy chương) vào khuôn rập
|
|
virolier * danh từ giống đực - xem viroleur
|
|
virologie * danh từ giống cái - (y học) virut học, khoa virut
|
|
virose * danh từ giống cái - (y học) bệnh virut
|
|
virtualité * danh từ giống cái - tính tiềm tàng - khả năng tiềm tàng
|
|
virtuel * tính từ - tiềm tàng =Faculté virtuelle+ năng lực tiềm tàng - ảo =Image virtuelle+ (vật lí) ảnh ảo =Objet virtuel+ (vật lí) vật ảo =Travail virtuel+ (cơ học) công ảo - có thể, có khả năng (xảy ra) =état virtuel d'un noyau+ (vật lý) học trạng thái có thể của một hạt nhân # phản nghĩa =Actuel, effectif, formel, réel.
|
|
virtuellement * phó từ - (một cách) tiềm tàng - có thể, hẳn là =Armée virtuellement défaite+ đạo quân hẳn là bị đánh bại
|
|
virtuose * danh từ - nhạc sĩ điêu luyện - người điêu luyện, người kỳ tài =Les vertuoses de la parole+ những người kỳ tài về ăn nói
|
|
virtuosité * danh từ giống cái - tài điêu luyện, kỳ tài =Virtuosité d'un pianiste+ tài điêu luyện của một người chơi pianô
|
|
virulence * danh từ giống cái - độc tính =Virulence d'un virus+ độc tính của một virut =Virulence d'un poison+ độc tính của một chất độc - sự ác liệt; sự cay độc =Virulence d'une critique+ sự cay độc của một lời phê bình =Protester avec virulence+ phản đối ác liệt
|
|
virulent * tính từ - có độc tính =Microbe très virulent+ vi trùng có độc tính cao - ác liệt; cay độc =Satire virulente+ bài châm biếm cay độc - (từ cũ, nghĩa cũ) chứa virut, do virut
|
|
virure * danh từ giống cái - (hàng hải) hàng ván lót lòng (tàu)
|
|
virus * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) virut =Virus filtrant+ virut qua lọc - (nghĩa bóng) mầm độc =Le virus de l'anarchie+ mầm độc của chủ nghĩa vô chính phủ
|
|
virée * danh từ giống cái - (thân mật) cuộc đi dạo =Faire une virée en voiture+ đi dạo bằng xe - (thân mật) cuộc đi tìm chỗ ăn chơi =Une virée au bistrot+ một cuộc đi tìm chỗ ăn chơi ở quán rượu - (lâm nghiệp) vạt rừng
|
|
vis * danh từ giống cái - (kỹ thuật) vít =Vis d'accouplement+ vít ghép nối =Vis d'accord+ vít điều hướng =Vis d'ajustement/vis de correction/vis de réglage+ vít điều chỉnh =Vis d'arrêt/vis de butée+ vít chặn, vít hãm =Vis élargisseuse+ vít nong =Vis à ergot/vis à griffe+ vít có gờ hãm/vít có móc =Vis à oeil+ đinh ốc bản lề =Vis d'entraînement+ vít dẫn tiến =Vis femelle+ đai ốc =Vis micrométrique+ vít vi chỉnh =Vis de fixation/vis de serrage+ vít kẹp chặt =Vis d'évacuation+ vít xả =Vis de fermeture+ vít nút, nút ren =Vis à filet droit+ vít ren phải =Vis de tension de chaîne+ vít tăng xích =Vis à tête plate/vis à tête creuse+ vít đầu dẹt/vít đầu rỗng =Vis à tête bombée/vis à tête ronde+ vít đầu lồi/vít đầu tròn =Vis sans fin+ vít vô tận =Vis de pointage en direction/vis de pointage en hauteur+ vít ngắm xoay/vít ngắm nâng (súng) =Vis de relevage+ vít nâng - cầu thang xoáy trôn ốc (cũng) escalier à vis =serrer la vis à quelqu'un+ gò bó khắc nghiệt đối với ai # đồng âm =Vice.
|
|
visa * danh từ giống đực - chữ ký xác nhận, dấu thị thực =Visa du contrôleur+ chữ ký xác nhận của người kiểm soát =Visa du consulat+ dấu thị thực của tòa lãnh sự =Visa de censure+ dấu duyệt (phim) - (nghĩa bóng) sự chuẩn y
|
|
visage * danh từ giống đực - mặt, khuôn mặt =Visage rond+ mặt tròn =Visage ovale+ mặt trái xoan =Un visage connu+ một khuôn mặt quen thuộc - bộ mặt =Le vrai visage des Etats-Unis+ bộ mặt thật của Hoa Kỳ =à visage découvert+ xem découvert =faire bon visage à quelqu'un+ niềm nở với ai =homme à deux visages+ người lá mặt lá trái, người lật lọng =trouver visage de bois+ đến chơi nhà không gặp mặt
|
|
visagisme * danh từ giống đực - thuật sửa mặt (cho đẹp)
|
|
visagiste * danh từ - người sửa mặt (cho đẹp) =Visagiste d'un institut de beauté+ người sửa mặt ở một mỹ viện
|
|
viscache * danh từ giống cái - (động vật học) sóc thỏ - (động vật học) bộ da lông sóc thỏ
|
|
viscose * danh từ giống cái - (kỹ thuật) vitcô
|
|
viscosimètre * danh từ giống đực - nhớt kế
|
|
viscosité * danh từ giống cái - tính nhớt - độ nhớt =viscosité de la main d'oeuvre+ tính không thích đổi nghề của nhân công+ tính không thích đổi nơi làm của nhân công # đồng nghĩa =Fluidité.
|
|
viscère * danh từ giống đực - (giải phẫu) nội tạng, phủ tạng =Viscères abdominaux+ nội tạng bụng - lòng, ruột (của con vật mổ thịt)
|
|
viscéral * tính từ - (thuộc) nội tạng =Cavité viscérale+ khoang nội tạng - (nghĩa bóng) sâu, sâu thẳm =Haine viscérale+ mối hằn thù sâu
|
|
viser * ngoại động từ - ngắm, nhắm =Viser un oiseau+ nhắm con chim - nhằm, nhằm vào =Viser les honneurs+ nhằm vào danh vọng =Cette remarque vise tout le monde+ điều nhận xét đó nhằm mọi người - (thân mật) nhìn, ngó =Vise-moi cet homme+ anh hãy nhìn người kia kìa cho tôi * nội động từ - ngắm, nhắm =Viser au coeur+ ngắm vào tim (mà bắn) - nhằm vào, dòm ngó =Viser à la puissance+ nhằm vào quyền thế * ngoại động từ - ký xác nhận; thị thực =Faire viser son passeport+ xin thị thực hộ chiếu - (luật học, pháp lý) chiếu theo =Viser un article de la loi+ chiếu theo một điều luật
|
|
viseur * danh từ giống đực - ống ngắm, bộ ngắm =Viseur à verre dépoli+ (nhiếp ảnh) bộ ngắm kính mờ =Viseur à foyer variable+ máy ngắm có tiêu điểm thay đổi được =Viseur gyroscopique+ máy ngắm kiểu con quay =Viseur à lentille divergente+ máy ngắm có thấu kính phân kỳ =Viseur universel+ máy ngắm toàn năng =Viseur de bombardement+ bộ ngắm oanh tạc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người nhắm bắn =Un bon viseur+ một người nhắm bắn giỏi
|
|
visibilité * danh từ giống cái - khả năng nhìn rõ =Visibilité d'un phénomène+ khả năng nhìn rõ của một hiện tượng - độ nhìn rõ, tầm nhìn xa =Temps de bonne visibilité+ thời tiết có tầm nhìn xa lớn - tầm thấy =Tournant sans visibilité+ chỗ ngoặt không có tầm thấy # đồng nghĩa =Invisibilité.
|
|
visible * tính từ - thấy được =Corps visible à l'oeil nu+ vật thấy được bằng mắt thường - thấy rõ, rõ rệt =Avec un embarras visible+ với một vẻ lúng túng rõ rệt - có thể đến gặp được, có thể đến thăm được =Elle est visible de midi à quatre heures+ bà ấy có thể đến gặp từ trưa đến bốn giờ chiều =il est visible que+ rõ ràng là # Phản nghĩa =Caché, invisible, secret; douteux. * danh từ giống đực - cái hữu hình =Le visible et l'invisible+ cái hữu hình và cái vô hình
|
|
visiblement * phó từ - thấy được =Le mercure monte visiblement+ thủy ngân lên thấy được - rõ ràng, rõ rệt =Il vous trompe visiblement+ rõ ràng nó lừa anh # phản nghĩa =Invisiblement.
|
|
vision * danh từ giống cái - sự nhìn; thị giác; thị lực =Vision binoculaire+ sự nhìn hai mắt =Vision crépusculaire+ thị lực lúc hoàng hôn =Vision diurne+ thị lực ban ngày =Vision nocturne+ thị lực ban đêm =Vision chromatique+ thị giác màu =Troubles de la vision+ những rối loạn thị giác - cách nhìn =Vision réaliste+ cách nhìn thiết thực - (tôn giáo) điều thiện cảm - ảo tưởng, ảo ảnh, ảo mộng =Prendre des visions pour des réalités+ coi ảo mộng như thực tế - ý niệm; hình ảnh tưởng tượng =La vision de la mort+ ý niệm về cái chết =avoir des visions+ (thân mật) nói càn, nói lời phi lý # phản nghĩa =Réalité.
|
|
visionnaire * tính từ - (tôn giáo) tự cho là có phép thiên cảm =Un moine visionnaire+ một thầy tu tự cho là có phép thiên cảm * danh từ - (tôn giáo) người tự cho là có phép thiên cảm - kẻ mơ mộng hão huyền
|
|
visionner * ngoại động từ - (điện ảnh) soi bằng máy soi cảnh - xét duyệt (phim) về mặt kỹ thuật
|
|
visionneuse * danh từ giống cái - (điện ảnh) máy soi cảnh
|
|
visitandine * danh từ giống cái - (tôn giáo) nữ tu sĩ dòng Thăm
|
|
visitation * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ thăm - tranh lễ Thăm =ordre de la Visitation+ (tôn giáo) dòng Thăm
|
|
visite * danh từ giống cái - sự đi thăm; chuyến đi thăm; khách đến thăm =Faire une visite+ đi thăm =Faire un bon accueil à ses visites+ đón tiếp niềm nở khách đến thăm mình - sự đi tham quan =Visite d'un musée+ sự đi tham qua một nhà bảo tàng - sự đi khám bệnh; sự khám bệnh =Visite à domicile+ sự đi khám bệnh tại nhà =Salle de visite+ phòng khám bệnh - sự đi khám, sự khám xét; chuyến đi khám, cuộc khám xét =Visite des armes+ sự kiểm tra vũ khí, sự giám định vũ khí =Visite d'entretien+ sự kiểm tra bảo dưỡng =Visite du matériel+ sự kiểm tra vật liệu =Visite de l'évêque+ chuyến đi khám của giám mục =Faire la visite d'un navire+ khám xét một chiếc tàu =carte de visite+ danh thiếp =rendre visite à quelqu'un+ đi thăm ai
|
|
visiter * ngoại động từ - đi thăm =Visiter un parent+ đi thăm một người bà con =Visiter un malade+ đi thăm một người ốm - đi xem, đi tham quan =Visiter une exposition+ đi xem triển lãm - khám, khám sát, khám xét =Visiter des papiers+ khám giấy tờ =Médecin qui visite ses malades+ thầy thuốc khám bệnh nhân - (nghĩa bóng) đến với =La paix visite ce coin de province+ sự yên ổn đến với các góc tỉnh lẻ ấy
|
|
visiteur * danh từ - người đến thăm, khách =Les visiteurs sont admis au parloir+ những người đến thăm được vào phòng tiếp khách =Recevoir un visiteur+ tiếp một người khách - khách tham quan - người khám, người khám xét =Visiteurs de la douane+ người khám xét của hải quan
|
|
visiteuse * danh từ giống cái - xem visiteur
|
|
visière * danh từ giống cái - lưỡi trai (mũ) =Visière antiéblouissante+ tấm che cho khỏi chói mắt - bộ ngắm (ở nỏ, súng) =rompre en visière à (avec)+ công kích thẳng thừng; chống đối trực diện
|
|
visnage * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thìa là tăm
|
|
vison *{{vison}} * danh từ giống đực - (động vật học) chồn vizon - da lông chồn vizon - (thân mật) áo choàng bằng da lông chồn vizon
|
|
visqueux * tính từ - nhớt, dính =La peau visqueuse du crapaud+ da nhớt của con cóc - (nghĩa bóng) đê hèn =Des gens visqueux+ những con người đê hèn # phản nghĩa =Fluide.
|
|
vissage * danh từ giống đực - sự bắt vít =Le vissage d'une serrure+ sự bắt vít ổ khóa - vết xoắn vít (ở đồ gốm có tì vết) - (thân mật) sự gò bó khắc nghiệt
|
|
visser * ngoại động từ - bắt vít =Visser une serrure+ bắt vít ổ khóa - vặn chặt =Visser un couvercle de boîte+ vặn chặt một nắp hộp - (thân mật) gò bó khắc nghiệt =Visser quelqu'un+ gò bó khắc nghiệt đối với ai
|
|
visserie * danh từ giống cái - đồ ốc vít - xưởng làm ốc vít
|
|
visualisation * danh từ giống cái - sự làm cho thấy rõ (một hiện tượng)
|
|
visualiser * ngoại động từ - làm cho thấy rõ một hiện tượng
|
|
visuel * tính từ - (thuộc) thị giác =Organes visuels+ cơ quan thị giác =Mémoire visuelle+ trí nhớ thị giác * danh từ giống đực - tâm, hồng tâm, điểm đen (bia tập bắn)
|
|
visuellement * phó từ - bằng mắt, bằng thị giác =Constater visuellement+ nhận thấy bằng mắt
|
|
visé * danh từ giống đực - sự nhắm bắn
|
|
visée * danh từ giống cái - sự ngắm, sự nhắm =Ligne de visée+ đường ngắm - (số nhiều) mưu đồ, ý đồ =Les visées d'un ambitieux+ những ý đồ của kẻ tham lam
|
|
vit * danh từ giống đực - (thô tục) dương vật # đồng âm =Vie.
|
|
vital * tính từ - sống =Fonctions vitales+ chức năng sống - trọng yếu, cốt tử =Problème vital+ vấn đề cốt tử
|
|
vitalisme * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học; (triết học)) thuyết sức sống
|
|
vitaliste * tính từ - xem vitalisme * danh từ - (sinh vật học, sinh lý học; (triết học)) người theo thuyết sức sống
|
|
vitalité * danh từ giống cái - sức sống =Vitalité d'une plante+ sức sống của một cây =Enfant plein de vitalité+ đứa bé đầy sức sống =La vitalité d'un régime+ sức sống của một chế độ # phản nghĩa =Atonie, langueur, léthargie.
|
|
vitamine * danh từ giống cái - vitamin
|
|
vitaminique * tính từ - (thuộc) vitamin =Facteurs vitaminiques+ nhân tố vitamin
|
|
vitaminothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp vitamin
|
|
vitaminé * tính từ - có thêm vitamin =Biscuits vitaminés+ bánh qui có thêm vitamin # phản nghĩa =Dévitaminé.
|
|
vite * tính từ - nhanh, chạy nhanh =Le coureur le plus vite+ người chạy nhanh nhất =Cheval très vite+ con ngựa chạy rất nhanh # Phản nghĩa =Lent * phó từ - nhanh =Aller vite+ đi nhanh =Le temps passe vite+ thì giờ trôi nhanh =Sauve-toi vite+ trốn nhanh đi - chống =On sera plus vite arrivé+ sẽ chóng hơn =aller plus vite que les violons+ xem violon =au plus vite+ trong thời hạn ngắn nhất; chóng nhất # Phản nghĩa =Lentement, doucement, tranquillement * thán từ - nhanh lên = Vite! un médecin+ nhanh lên! mời thầy thuốc đi
|
|
vitellin * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) xem vitellus =Membrane vitelline+ màng noãn hoàng
|
|
vitellus * danh từ giống đực - (sinh vật học, sinh lý học) noãn hoàng
|
|
vitesse * danh từ giống cái - sự đi nhanh, sự chạy nhanh, sự làm nhanh =Course de vitesse+ cuộc đua chạy nhanh - vận tốc, tốc độ =Vitesse prévue+ tốc độ dự kiến =Vitesse de rotation+ tốc độ quay =Vitesse de satellisation+ tốc độ đưa vào quỹ đạo (vũ trụ) =Vitesse supersonique+ tốc độ siêu thanh =Vitesse d'allumage+ tốc độ đánh lửa =Vitesse d'attente+ tốc độ khi chờ (máy bay) =Vitesse d'atterrissage/vitesse de prise de terrain+ tốc độ hạ cánh (máy bay) =Vitesse de glissade+ tốc độ lướt (máy bay) =Vitesse de chute+ tốc độ rơi =Vitesse ascensionnelle+ tốc độ lên =Vitesse commerciale+ tốc độ kinh doanh, tốc độ khai thác =Vitesse silencieuse+ tốc độ không gây ồn =Vitesse surmultipliée+ tốc độ đã nhân lên =Vitesse d'emballement+ tốc độ chạy lồng lên (động cơ) =Vitesse de lancement+ tốc độ lao, tốc độ phóng =Vitesse au moment du freinage+ tốc độ khi hãm lại =Vitesse de levage en charge+ tốc độ nâng có tải =Vitesse de levage à vide + tốc độ nâng không tải =Vitesse en palier+ tốc độ trên đoạn phẳng (ô tô) =Vitesse d'enregistrement+ tốc độ ghi =Vitesse d'usure+ tốc độ hao mòn =Vitesse horaire+ tốc độ mỗi giờ =Vitesse de fermeture+ tốc độ khép miệng (vết thương) =Vitesse de marche+ tốc độ vận hành; tốc độ hành quân =Vitesse de progression+ tốc độ tiến triển =Vitesse de décrochage+ tốc độ tụt xoáy (máy bay); tốc độ rút lui (quân sự) =Vitesse de tir+ tốc độ bắn =Vitesse de plafond+ tốc độ cao nhất =Vitesse de percolation+ tốc độ thấm lọc =Vitesse de plongée/vitesse de piqué+ tốc độ bổ nhào (máy bay), tốc độ quay chúc máy (điện ảnh) =Vitesse en plongée+ tốc độ chạy ngầm (tàu ngầm) =Vitesse de développement+ tốc độ hiện hình, tốc độ hiện ảnh =Vitesse transsonique+ tốc độ cận âm thanh =Vitesse de régime+ tốc độ làm việc, tốc độ quy định =à toute vitesse+ hết sức nhanh =en vitesse+ nhanh chóng
|
|
viticole * tính từ - trồng nho =Contrée viticole+ miền trồng nho
|
|
viticulteur * danh từ giống đực - người trồng nho
|
|
viticulture * danh từ giống cái - nghề trồng nho
|
|
vitiligo * danh từ giống đực - (y học) lang trắng, bạch biến
|
|
vitrage * danh từ giống đực - sự lắp kính - bộ cửa kính =Vitrage d'un magasin+ bộ cửa kính của một cửa hàng - mái kính; vách kính - màn cánh cửa
|
|
vitrail * danh từ giống đực - kính ghép màu (ở nhà thờ...) - kỹ thuật làm kính ghép màu
|
|
vitre * danh từ giống cái - (tấm) kính, (mặt) kính =Les vitres d'une fenêtre+ các kính cửa sổ =Vitre avant d'une voiture+ kính trước của xe - (từ cũ, nghĩa cũ) cửa kính; tủ kính =casser les vitres+ xem casser
|
|
vitrer * ngoại động từ - lắp kính =Vitrer une porte+ lắp kính cửa
|
|
vitrerie * danh từ giống cái - nghề kính tấm (làm, lắp, cắt, bán kính tấm) - hàng kính tấm
|
|
vitreux * tính từ - (có) dạng thủy tinh trong =Structure vitreuse+ cấu trúc thủy tinh =Porcelaine vitreuse+ sứ trong - lờ đờ =Des yeux vitreux+ cặp mắt lờ đờ
|
|
vitrier * danh từ giống đực - thợ kính tấm (làm, lắp, cắt kính tấm) - người bán kính tấm
|
|
vitrifiable * tính từ - có thể thủy tinh hóa =Enduit vitrifiable+ lớp trát có thể thủy tinh hóa
|
|
vitrification * danh từ giống cái - sự thủy tinh hóa =Vitrification de l'émail par fusion+ sự thủy tinh hóa men bằng cách nấu chảy - sự phủ một lớp chất dẻo trong # phản nghĩa =Dévitrification.
|
|
vitrifier * ngoại động từ - thủy tinh hóa =Matières vitrifiées+ chất thủy tinh hóa - phủ một lớp chất dẻo trong =Vitrifier un parquet+ phủ một lớp chất dẻo trong lên sàn ván # phản nghĩa =Dévitrifier.
|
|
vitrine * danh từ giống cái - tủ kính =Vitrine de libraire+ tủ kính hàng sách =Exposer des bijoux dans la vitrine+ bày đồ trang sức trong tủ kính - (nghĩa rộng) đồ bày tủ kính =mettre en vitrine+ bày ra bán =qui a fait de la vitrine+ không còn tươi tốt nữa
|
|
vitriol * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) (hóa học) sunfat =Vitriol blanc+ kẽm sunfat =Vitriol bleu+ đồng sunfat =Vitriol vert+ sắt sunfat - (hóa học) axit sunfuric đậm đặc (cũng huile de vitriol) - rượu nặng mà tồi
|
|
vitriolage * danh từ giống đực - (ngành dệt) sự xử lý (bằng) axit sunfuric
|
|
vitrioler * ngoại động từ - (ngành dệt) xử lý (bằng) axit sunfuric - hắt axit sunfuric vào (ai)
|
|
vitrioleur * danh từ giống đực - kẻ hắt axit sunfuric (vào người khác)
|
|
vitriolé * tính từ - bị hắt axit sunfuric vào người * danh từ giống đực - người bị hắt axit sunfuric vào người
|
|
vitrière * danh từ giống cái - sắt que (như thứ dùng lắp kính ghép màu)
|
|
vitré * tính từ - có kính =Baie vitrée+ lỗ cửa có kính - (giải phẫu) (như) kính =Corps vitré+ thể kính =électricité vitrée+ (từ cũ, nghĩa cũ) điện xát thủy tinh, điện dương
|
|
vitrée * tính từ giống cái - xem vitré
|
|
vitulaire * tính từ - (Fièvre vitulaire) (thú y học) sốt sản (của bò cái)
|
|
vitupérateur * danh từ - (văn học) kẻ lớn tiếng chê trách
|
|
vitupération * danh từ giống cái - (văn học) sự lớn tiếng chê trách - lời chê trách lớn tiếng # phản nghĩa =Approbation.
|
|
vitupérer * ngoại động từ - (văn học) lớn tiếng chê trách =Vitupérer quelqu'un+ lớn tiếng chê trách ai * nội động từ - phản kháng kịch liệt =Vitupérer contre quelqu'un+ phản kháng ai kịch liệt # phản nghĩa =Approuver, louer.
|
|
vivable * tính từ - (thân mật) sống được =Maison vivable+ một ngôi nhà sống được =Être toujours dans l'incertitude, ce n'est pas vivable!+ lúc nào cũng không có gì là chắc chắn thì sống sao được! - có thể sống chung được =Une personne vivable+ một người có thể sống chung được # phản nghĩa =Invivable.
|
|
vivace * tính từ - sống dai =Plantes vivaces+ cây sống dai - dai dẳng =Préjugés vivaces+ thành kiến dai dẳng - (âm nhạc) hoạt =Allegro vivace+ khúc alêgô hoạt
|
|
vivacité * danh từ giống cái - sự lanh lợi, sự nhanh nhẹn, sự linh hoạt =Vivacité des gestes+ cử chỉ nhanh nhẹn =Vivacité des yeux+ cặp mắt linh lợi - sự nhạy bén, sự sắc sảo =Vivacité d'esprit+ trí óc sắc sảo, sự nhanh trí =Vivacité des sentiments+ tình cảm nhạy bén - sự rực rỡ, sự chói lọi =Vivacité du coloris+ màu sắc rực rỡ - sự mãnh liệt, sự dữ dội, sự gay gắt =Répliquer avec vivacité+ đáp lại gay gắt - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) lúc nóng giận =Avoir des vivacités+ có những lúc nóng giận # phản nghĩa =Apathie, indolence, langueur, lenteur, lourdeur, mollesse, nonchalance.
|
|
vivandier * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người đi theo bán hàng căng tin (cho quân đội)
|
|
vivant * tính từ - sống =Il est encore vivant+ nó còn sống =La matière vivante+ chất sống - nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt =Un enfant très vivant+ một em bé rất nhanh nhẹn - náo nhiệt =Quartier vivant+ khu náo nhiệt - sinh động =Roman vivant+ bộ tiểu thuyết sinh động =bibliothèque vivante+ pho từ điển sống; nhà thông thái =langue vivante+ sinh ngữ =pas une âme vivante+ không có ma nào hết = s'ensevelir vivant+ ẩn dật =tableau vivant+ xem tableau # phản nghĩa =Mort, endormi, figé. Inanimé, inorganique. * danh từ giống đực - người sống =Les vivants et les morts+ người sống và người chết =bon vivant+ người thích vui chơi =du vivant de+ lúc sinh thời (ai) =en son vivant+ khi người ấy còn sống, hồi còn mồ ma người ấy @vivant * tính từ - sống =Il est encore vivant+ nó còn sống =La matière vivante+ chất sống - nhanh nhẹn, hoạt bát, linh hoạt =Un enfant très vivant+ một em bé rất nhanh nhẹn - náo nhiệt =Quartier vivant+ khu náo nhiệt - sinh động =Roman vivant+ bộ tiểu thuyết sinh động =bibliothèque vivante+ pho từ điển sống; nhà thông thái =langue vivante+ sinh ngữ =pas une âme vivante+ không có ma nào hết = s'ensevelir vivant+ ẩn dật =tableau vivant+ xem tableau # phản nghĩa =Mort, endormi, figé. Inanimé, inorganique. * danh từ giống đực - người sống =Les vivants et les morts+ người sống và người chết =bon vivant+ người thích vui chơi =du vivant de+ lúc sinh thời (ai) =en son vivant+ khi người ấy còn sống, hồi còn mồ ma người ấy
|
|
vivarium * danh từ giống đực - chuồng nuôi động vật - sở nuôi động vật
|
|
vivat * danh từ giống đực - (số nhiều) tiếng hoan hô =Les vivats des spectateurs+ tiếng hoan hô của khán giả * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hoan hô # phản nghĩa =Huée. @vivat * danh từ giống đực - (số nhiều) tiếng hoan hô =Les vivats des spectateurs+ tiếng hoan hô của khán giả * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) hoan hô # phản nghĩa =Huée.
|
|
vive * tính từ giống cái - xem vif * thán từ - muôn năm! =Vive la Révolution!+ Cách mạng muôn năm! * danh từ giống cái - (động vật học) cá vây gai
|
|
vivement * phó từ - nhanh nhẹn =Il se tourna vivement+ anh ta nhanh nhẹn quay lại - rực rỡ =Des tissus vivement colorés+ những thứ vải có màu rực rỡ - mạnh mẽ; gay gắt =Répliquer vivement+ đáp lại mạnh mẽ - sâu sắc =Être vivement ému+ cảm động sâu sắc * thán từ - nhanh lên! - mong cho mau đến! =Vivement les vacances !+ mong cho kỳ nghỉ mau đến! # phản nghĩa =Doucement, lentement; faiblement.
|
|
viveur * danh từ giống đực - người ăn chơi # phản nghĩa =Ascète.
|
|
vivier * danh từ giống đực - ao nuôi cá - khoang cá sống (trên tàu)
|
|
vivifiant * tính từ - làm cho có sinh khí, làm khỏe ra =Air vivifiant+ không khí làm khỏe ra - (nghĩa bóng) làm cho hoạt bát lên, làm phấn chấn =Joie vivifiante+ niềm vui làm phấn chấn # phản nghĩa =Etouffant.
|
|
vivificateur * tính từ - như vivifiant
|
|
vivification * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm cho có sinh khí - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm cho hoạt động lên, sự làm cho hoạt bát lên, sự làm cho phấn chấn lên
|
|
vivifier * ngoại động từ - làm cho có sinh khí =Le soleil vivifie la nature+ mặt trời làm cho vạn vật có sinh khí - làm sống lại = L'histoire vivifie le passé+ lịch sử làm sống lại quá khứ - làm cho hoạt động lên, làm cho hoạt bát lên, làm cho phấn chấn lên =Son activité vivifie toute la collectivité+ hoạt động của anh ấy làm cho cả tập thể phấn chấn lên # phản nghĩa =Débiliter, déprimer.
|
|
vivipare * tính từ - (động vật học) đẻ con - (thực vật học) có hạt nảy mầm trong quả - (thực vật học) phát tán mầm sinh cây non * danh từ - (động vật học) loài đẻ con
|
|
viviparité * danh từ giống cái - (động vật học) sự đẻ con
|
|
vivisection * danh từ giống cái - sự giải phẫu sống, sự giải phẫu sinh thể
|
|
vivoir * danh từ giống đực - buồng ngoài (vừa là phòng khách vừa là phòng ăn ở Ca-na-đa)
|
|
vivoter * nội động từ - sống lay lắt, lay lắt =Un homme qui vivote+ một người sống lay lắt =Usine qui ne fait que vivoter + nhà máy chỉ còn lay lắt
|
|
vivre * nội động từ - sống =Vivre très longtemps+ sống rất lâu =Vivre à la campagne+ sống ở nông thôn =Vivre seul+ sống một mình =Vivre de lait+ sống bằng sữa =Savoir vivre en société+ biết cách sống trong xã hội =Des idées qui vivent+ những tư tưởng còn sống mãi =Chercher à vivre+ kiếm sống =Vivre de ses rentes+ sống bằng lợi tức =Vire pour l'art+ sống vì nghệ thuật # Phản nghĩa =Mourir - hưởng cuộc sống =Mourir sans avoir vécu+ chết đi mà chưa hưởng cuộc sống - có cuộc sống (như) thế nào đây =Ville qui vit fébrilement+ thành phố có cuộc sống cuồng nhiệt - sinh động =Ce portrait vit+ bức chân dung này sinh động =apprendre à vivre à quelqu'un+ (thân mật) dạy bảo ai; cho ai một trận =avoir vécu+ đã chết+ đã lỗi thời, đã quá thời =être facile à vivre+ dễ tính =homme qui a vécu+ người từng trải =ne plus vivre+ lo lắng bồn chồn =Depuis qu'il est parti, je ne vis plus+ từ khi nó ra đi, tôi lo lắng bồn chồn =qui vive?+ ai? (tiếng người canh gác hỏi) =se laisser vivre+ sống cẩu thả, sống bừa bãi... * ngoại động từ - sống =Vivre une belle vie+ sống một cuộc sống đẹp =Vivre des jours heureux+ sống những ngày hạnh phúc - thể nghiệm, thực thi =Vivre son art+ thực thi nghệ thuật của mình * danh từ giống đực - (số nhiều) lương thực, thực phẩm =Fournir des vivres+ cung cấp lương thực thực phẩm - (từ cũ, nghĩa cũ) cái ăn =Assurer le vivre et le vêtement+ bảo đảm cái ăn và cái mặc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sống; cuộc sống =le vivre et le couvert+ xem couvert @vivre * nội động từ - sống =Vivre très longtemps+ sống rất lâu =Vivre à la campagne+ sống ở nông thôn =Vivre seul+ sống một mình =Vivre de lait+ sống bằng sữa =Savoir vivre en société+ biết cách sống trong xã hội =Des idées qui vivent+ những tư tưởng còn sống mãi =Chercher à vivre+ kiếm sống =Vivre de ses rentes+ sống bằng lợi tức =Vire pour l'art+ sống vì nghệ thuật # Phản nghĩa =Mourir - hưởng cuộc sống =Mourir sans avoir vécu+ chết đi mà chưa hưởng cuộc sống - có cuộc sống (như) thế nào đây =Ville qui vit fébrilement+ thành phố có cuộc sống cuồng nhiệt - sinh động =Ce portrait vit+ bức chân dung này sinh động =apprendre à vivre à quelqu'un+ (thân mật) dạy bảo ai; cho ai một trận =avoir vécu+ đã chết+ đã lỗi thời, đã quá thời =être facile à vivre+ dễ tính =homme qui a vécu+ người từng trải =ne plus vivre+ lo lắng bồn chồn =Depuis qu'il est parti, je ne vis plus+ từ khi nó ra đi, tôi lo lắng bồn chồn =qui vive?+ ai? (tiếng người canh gác hỏi) =se laisser vivre+ sống cẩu thả, sống bừa bãi... * ngoại động từ - sống =Vivre une belle vie+ sống một cuộc sống đẹp =Vivre des jours heureux+ sống những ngày hạnh phúc - thể nghiệm, thực thi =Vivre son art+ thực thi nghệ thuật của mình * danh từ giống đực - (số nhiều) lương thực, thực phẩm =Fournir des vivres+ cung cấp lương thực thực phẩm - (từ cũ, nghĩa cũ) cái ăn =Assurer le vivre et le vêtement+ bảo đảm cái ăn và cái mặc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sống; cuộc sống =le vivre et le couvert+ xem couvert
|
|
vivrier * tính từ - (làm) lương thực =Cultures vivrières+ cây lương thực =bâtiment vivrier+ tàu chở lương thực thực phẩm * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội
|
|
vivré * tính từ - có khía, có răng cưa - lượn sóng (hình ở huy hiệu)
|
|
vizir * danh từ giống đực - (sử học) bộ trưởng (Thổ Nhĩ Kỳ) =grand vizir+ (sử học) thủ tướng (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
vizirat * danh từ giống đực - (sử học) chức bộ trưởng (Thổ Nhĩ Kỳ) - (sử học) nhiệm kỳ bộ trưởng (Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
vlan * thán từ - đốp! = Vlan! en plein visage+ đốp một cái vào mặt
|
|
vocable * danh từ giống đực - từ ngữ =Tous les vocables d'une langue+ tất cả từ ngữ của một ngôn ngữ - (tôn giáo) tên thánh bảo trợ =Eglise sous le vocable de saint Jean+ nhà thờ lấy tên thánh bảo trợ là Gioan
|
|
vocabulaire * danh từ giống đực - từ vựng =Vocabulaire vietnamien+ từ vựng tiếng Việt - từ ngữ; thuật ngữ =Vocabulaire d'un auteur+ từ ngữ của một tác giả =Vocabulaire juridique+ thuật ngữ pháp lý - từ điển nhỏ; từ điển chuyên khoa
|
|
vocal * tính từ - (thuộc) âm thanh, thanh =Cordes vocales+ (giải phẫu) dây thanh - (để) hát =Musique vocale+ nhạc hát =Technique vocale+ kỹ thuật hát - (tôn giáo) có quyền bỏ phiếu
|
|
vocalement * phó từ - bằng lời
|
|
vocalique * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) nguyên âm =Système vocalique d'une langue+ hệ nguyên âm của một ngôn ngữ
|
|
vocalisateur * danh từ giống đực - (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) người xướng nguyên âm
|
|
vocalisation * danh từ giống cái - (âm nhạc) sự xướng nguyên âm - (ngôn ngữ học) sự nguyên âm hóa
|
|
vocalise * danh từ giống cái - (âm nhạc) bài luyện giọng
|
|
vocaliser * nội động từ - (âm nhạc) xướng nguyên âm * ngoại động từ - (âm nhạc) xướng nguyên âm (một bài hát...) - (ngôn ngữ học) nguyên âm hóa
|
|
vocalisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hệ nguyên âm
|
|
vocatif * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hô cách
|
|
vocation * danh từ giống cái - thiên hướng, khuynh hướng =Vocation pour les lettres+ thiên hướng về văn học =Vocation agricole d'un pays+ khuynh hướng nông nghiệp của một nước - (tôn giáo) thiên triệu
|
|
vociférateur * danh từ giống đực - người gào thét * tính từ - gào thét =Voix vocifératrice+ giọng gào thét
|
|
vocifération * danh từ giống cái - (số nhiều) lời gào thét
|
|
vociférer * động từ - thét, gào thét =Vociférer des injures+ thét lên những lời chửi rủa
|
|
vodka * danh từ giống cái - rượu votca
|
|
voeu * danh từ giống đực - điều mong ước, ước nguyện, nguyện vọng =Exprimer ses voeux+ bày tỏ nguyện vọng - lời chúc =Voeux de nouvel an+ lời chúc năm mới - lời thỉnh cầu =Cahier des voeux+ tập thỉnh cầu - lời thề nguyền, lời nguyện =Voeu de chasteté+ lời nguyện trinh bạch =Faire voeu de+ nguyện (làm điều gì)
|
|
vogoul * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Vo-gun
|
|
vogoule - xem vogoul
|
|
vogue * danh từ giống cái - sự đang thịnh hành, sự đang được ưa chuộng =La vogue des jupes courtes+ sự đang thịnh hành của váy ngắn =Remède en vogue+ thuốc đang được ưa chuộng - (tiếng địa phương) hội hằng năm; hội chợ hằng năm - (sử học) khoảng cách mái chèo; đoàn người chèo; cách chèo (thuyền gale) =Mener la vogue+ cầm nhịp chèo (thuyền gale) # phản nghĩa =Impopularité; désuétude.
|
|
voguer * nội động từ - chèo thuyền, đi thuyền =Nous voguions sur le lac+ chúng tôi chèo thuyền trên hồ - đi trên mặt nước =Bateaux qui voguent sur le fleuve+ tàu đi trên mặt sông - (nghĩa bóng) lênh đênh =Ainsi voguaient ses pensées+ tư tưởng anh ta lênh đênh như thế =vogue la galère+ xem galère * ngoại động từ - (Voguer l'argile) nhào đất sét (trước khi bỏ lên bàn vuốt)
|
|
voici * giới từ - đây này, này, đây là =Voici votre livre+ sách anh đây này =Voici mon ami+ đây là người bạn tôi - thế là =Vous voici tranquille+ thế là anh yên tâm nhé - (văn học) chốc đà =Voici cinq ans+ chốc đà năm năm =en voici bien d'une autre+ xem autre =que voici+ đây =Monsieur que voici+ ông đây =voici à+ đang... đây =Le voici à pleurer+ nó đang khóc đây =voici que+ thế là =Voici que tombe la nuit+ thế là trời tối =voici venir+ có (ai) đến đây này =Voici venir un homme+ có một người đàn ông đến đây này
|
|
voie * danh từ giống cái - đường =Voie d'accès+ đường vào =Voies de communication+ đường giao thông =Voie d'aérage+ đường thông gió =Voie à l'avance+ đường vượt =Voie en cul-de-sac/voie en impasse+ đường cụt =Voix banalisée+ đường hai chiều (đường sắt) =Voie de classement/voie de triage/voie de formation+ đường dồn toa =Voie unique+ đường một chiều =Voie de garage+ đường đỗ xe =Voie de raccordement+ đường nối (đường sắt) =Voie téléphonique+ đường điện thoại =Voie navigable+ đường mà tàu thuyền qua lại được =Voix suspendue+ đường cáp (treo) =Voie montante/voie descendante+ đường dốc lên/đường dốc xuống =Par voie buccale+ qua đường miệng =Voie de mer+ đường biển =Voie respiratoire+ đường hô hấp - khổ trục (khoảng cách giữa hai bánh xe ô tô cùng trục) - (đường sắt) đường sắt (cũng voie ferrée); khổ đường - (nghĩa bóng) con đường =Des voies détournées+ những con đường quanh co =Voie diplomatique+ con đường ngoại giao =Trouver sa voie+ tìm ra con đường của mình (cách hành động, cách xử sự) - (hóa học) phương pháp =Voie sèche+ phương pháp khô - (kỹ thuật) mạch cưa - (từ cũ, nghĩa cũ) chuyến (số lượng chở mỗi lần) =Voie de charbon+ chuyến than =corrompre sa voie+ (tôn giáo) mắc nhiều tội lỗi =en voie de+ đang (trên con đường) =Pays en voie de développement+ nước đang phát triển =être en bonne voie; être dans la bonne voie+ đi đúng đường (để thành công) =être toujours par voies et par chemins+ xem chemin =mettre quelqu'un sur la voie+ hướng dẫn cho ai; bày vẽ cho ai =ouvrir la voie à+ mở đường cho =voie d'eau+ (hàng hải) lỗ rò, lỗ thủng (ở tàu) =voie de fait+ hành động tổn thương (như nhổ vào mặt) =voie d'évitement+ xem évitement =voie lactée+ xem lacté =voies et moyens+ (kinh tế) nguồn thu nhập của Nhà nước # đồng âm =Voix.
|
|
voilage * danh từ giống đực - cái bao bằng voan =Voilage de chapeau+ cái bao mũ bằng voan - màn cửa bằng voan
|
|
voile * danh từ giống đực - vải trùm =Statue couverte d'un voile+ pho tượng có vải trùm - mạng che mặt lên =Relever son voile+ vén mạng che mặt lên - khăn trùm =Voile noir de deuil+ khăn trùm đen để tang =Voile de religieuse+ khăn trùm của nữ tu sĩ - áo mỏng (của phụ nữ) =Voile de danseuse+ áo mỏng của vũ nữ - voan, sa =Robe de voile+ áo voan - (nghĩa bóng) màn, bức màn =Voile de brume+ màn sương =Voile d'hypocrisie+ bức màn đạo đức giả - váng (rượu...) - (nhiếp ảnh) mù =Voile de développement+ mù hiện hình - (y học) đám mờ (phổi) - (thực vật học) bao màng (nám) - (động vật học) diềm bơi =prendre le voile+ đi tu (phụ nữ) =soulever un coin du voile+ hé ra một điều giấu kín =tirer un voile sur quelque chose+ phủ một màn bí mật lên điều gì+ làm cho quên điều gì đi =voile du palais+ (giải phẫu) màn hầu =voile noir+ (hàng không) tình trạng tối mắt của phi công (khi bay nhanh quá) * danh từ giống cái - buồm, cánh buồm =Naviguer à la voile+ chạy buồm, đi thuyền buồm - tàu buồm, thuyền buồm - thể thao thuyền buồm =à pleines voiles+ xem plein =avoir du vent dans les voiles+ say rượu đi loạng choạng =avoir le vent dans les voiles+ tiến lên như buồm thuận gió =faire petites voiles+ kéo buồm đi từ từ =faire voile+ kéo buồm ra khơi =mettre les voiles+ (thông tục) ra đi, bỏ đi =mettre voile à tout vent+ lợi dụng mọi trường hợp =partir toutes voiles dehors+ xem dehors =voguer à pleines voiles+ gặp vận may =vol à voile+ (hàng không) sự lái máy lượn
|
|
voilement * danh từ giống đực - sự vênh (ván); sự đảo (bánh xe)
|
|
voiler * ngoại động từ - trùm vải (bức tượng...) - trùm khăn - che mạng - che, che đậy =Un nuage a voilé le soleil+ một đám mây đã che mặt trời =Voiler la vérité+ che đậy sự thật * ngoại động từ - (hàng hải) trang bị buồm =Voiler une barque+ trang bị buồm cho một con thuyền * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) phình ra (như hình buồm)
|
|
voilerie * danh từ giống cái - xưởng buồm (may buồm, chữa buồm, chứa buồm)
|
|
voilette * danh từ giống cái - mạng gắn mũ (gắn mũ và có thể che toàn bộ hay một phần mặt)
|
|
voilier * danh từ giống đực - thuyền buồm - thợ buồm (may, chữa buồm) - chim bay xa (cũng) oiseau voilier
|
|
voilure * danh từ giống cái - bộ buồm (của một thuyền) - mặt buồm =Régler la voilure selon les vents+ điều chỉnh mặt buồm theo chiều gió - mặt cánh (máy bay); mặt dù (vải dù) - (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván...); sự đảo (bánh xe)
|
|
voilà * giới từ - đấy, ở kia, đó là =Le voilà+ anh ấy đấy =Voilà votre livre+ quyển sách anh ở kia =Voilà un brave homme+ đó là một người tốt - thế là... đấy =Vous voilà bien content+ thế là ông rất vui lòng đấy - đã =Voilà dix ans que je ne l'ai pas vu+ đã mười năm nay tôi không gặp anh ta =en veux-tu en voilà+ nhiều vô kể =Des tourterelles en veux-tu en voilà+ cu gáy nhiều vô kể =en voilà+ thì đấy =Vous en voulez? - En voilà+ anh muốn cái đó ư? - Thì đấy =en voilà assez+ đủ lắm rồi =que voilà+ đấy, như thế đấy =La belle que voilà+ người đẹp kia =voilà que+ bỗng (xảy ra) =Voilà qu'il pleut+ bỗng trời mưa =voilà tout+ có thế thôi, không còn gì nữa
|
|
voilé * tính từ - trùm vải =Statue voilée+ tượng trùm vải - che mạng =Des femmes voilées+ những phụ nữ che mạng - bị che, bị ám =Soleil voilé de nuages+ mặt trời bị mây che - mờ =Lumières voilées+ ánh sáng mờ =Contours voilés+ đường viền mờ =Regard voilé+ cái nhìn mờ đục =Poumon voilé+ (y học) phổi mờ - (nhiếp ảnh) có mù - không rõ, không rõ ý =Sens voilé+ nghĩa không rõ = S'exprimer en termes voilés+ nói những lời ẩn ý - khàn (giọng) - (kỹ thuật) vênh; đảo =Planche voilée+ tấm ván vênh =Roue voilée+ bánh xe đảo # phản nghĩa =Eclatant, net, pur. Clair, sonore.
|
|
voir * nội động từ - nhìn, trông =Ne voir que d'un oeil+ chỉ nhìn một mắt =Il ne voit pas bien+ nó không trông rõ - thấu hiểu =Je vois clair dans son jeu+ tôi thấy rõ trong thủ đoạn của hắn - chú ý xem =Voyez à ce qu'il ne manque de rien+ hãy chú ý xem cho nó không thiếu gì cả =allez -y voir+ cứ đến mà xem, cứ thử đến mà xem = c'est à voir+ để rồi xem =ne pas voir plus loin que le bout de son nez+ xem bout =ne voir que par les yeux de quelqu'un+ xem oeil =on verra+ rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy ai phải ai trái =pour voir+ để mà xem, để thử xem =voir double+ xem double =voir loin+ nhìn xa trông rộng =vois-tu; voyez-vous+ anh thấy không =voyons !+ nào! =Calmez -vous, voyons !+ anh hãy bình tĩnh nào! * ngoại động từ - nhìn thấy, trông thấy, thấy =Voir quelque chose de ses propres yeux+ tự mắt mình nhìn thấy cái gì - nhìn xem =Voyez si les enfants sont rentrés+ hãy nhìn xem trẻ em đã về chưa - xem, dự xem = J'ai vu un film+ tôi đã xem một phim =Il a vu un match de football+ anh ấy đã dự một cuộc đấu bóng đá - thử xem =Voyez si ce costume vous va+ ông hãy thử xem bộ quần áo này có vừa ông không - tham quan =Voir une exposition+ tham quan một cuộc triển lãm - thăm =Je viens voir ma grand mère+ tôi đến thăm bà tôi - tiếp =Depuis son deuil, elle ne voit plus personne+ từ khi có tang, bà ta không còn tiếp ai nữa - khám bệnh; nhờ khám bệnh cho =Le médecin voit ses malades+ thầy thuốc khám bệnh nhân =Allez voir un dentiste+ hãy đến nhờ một nhà sĩ khám bệnh cho - gặp =Je l'ai vu hier dans la rue+ hôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài phố - hiểu =Je vois bien son intention+ tôi hiểu rõ ý định của hắn - biết =Je ne vois pas quel parti prendre+ tôi không biết nên làm thế nào - nhận xét =Voyez la beauté de ces vers+ anh hãy nhận xét cái đẹp của những câu thơ này - chứng kiến =Comment voir tant d'accidents sans s'émouvoir+ chứng kiến nhiều tai nạn như thế thì làm thế nào mà không xúc động được - chú ý đến, quan tâm đến =Il ne voit que l'argent+ hắn chỉ quan tâm đến tiền mà thôi =en avoir vu bien d'autres+ xem autre =en voir de toutes sortes; en voir de belles+ phải thấy nhiều điều chướng tai gai mắt =en voir trente-six chandelles+ xem chandelle =faire voir+ cho xem, tỏ cho biết; chứng minh rằng =laisser voir+ để cho thấy, thể hiện ra = n'avoir rien à voir+ không có liên quan gì =Vous n'avez rien à voir dans cette affaire+ anh không có liên quan gì đến việc này+ không so sánh được (với); hoàn toàn khác = n'y voir que du feu+ xem feu =que vois-je?+ cái gì lạ thế này! lạ chưa này! =voir en quelqu'un un+ coi ai như =Il voit en elle une bienfaitrice+ anh ta coi bà ấy như một vị ân nhân =voir le jour+ xem jour =voir venir quelqu'un+ xem venir
|
|
voire * phó từ - cả đến, thậm chí =Plusieurs mois, voire plusieurs années+ nhiều tháng, cả đến nhiều năm =Remède inutile, voire même dangereux+ vị thuốc vô ích thậm chí nguy hiểm - (từ cũ, nghĩa cũ) thế à, thực à
|
|
voirie * danh từ giống cái - đường sá - sở quản lý đường bộ =Être employé à la voirie+ làm việc ở sở quản lý đường bộ - nơi đổ rác =Jeter à la voirie+ ném vào nơi đổ rác
|
|
voisement * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) sự rung dây thanh (khí phát âm)
|
|
voisin * tính từ - (ở) bên cạnh, láng giềng =Pays voisin+ nước láng giềng - gần (về thời gian) =Les siècles voisins du nôtre+ những thế kỷ gần ta - gần (giống) nhau =Deux espèces voisines+ hai loài gần nhau * danh từ giống đực - người hàng xóm, người láng giềng =Vivre en paix avec ses voisins+ sống hòa thuận với láng giềng - người ngồi bên cạnh =Voisin de classe+ người ngồi bên cạnh trong lớp học - người nước láng giềng, nước láng giềng =Nos voisins les Laotiens+ người Lào, những người nước láng tiềng ta - người đồng loại =Aimer son voisin+ yêu người đồng loại # phản nghĩa =Distant, éloigné, lointain. Différent, opposé. @voisin * tính từ - (ở) bên cạnh, láng giềng =Pays voisin+ nước láng giềng - gần (về thời gian) =Les siècles voisins du nôtre+ những thế kỷ gần ta - gần (giống) nhau =Deux espèces voisines+ hai loài gần nhau * danh từ giống đực - người hàng xóm, người láng giềng =Vivre en paix avec ses voisins+ sống hòa thuận với láng giềng - người ngồi bên cạnh =Voisin de classe+ người ngồi bên cạnh trong lớp học - người nước láng giềng, nước láng giềng =Nos voisins les Laotiens+ người Lào, những người nước láng tiềng ta - người đồng loại =Aimer son voisin+ yêu người đồng loại # phản nghĩa =Distant, éloigné, lointain. Différent, opposé.
|
|
voisinage * danh từ giống đực - sự ở gần =Voisinage de la mer+ sự ở gần biển - quan hệ hàng xóm, quan hệ láng giềng =Bon voisinage+ quan hệ láng giềng tốt - hàng xóm, láng giềng =Le voisinage assemblé+ hàng xóm hội họp lại - sự ngồi gần =Le voisinage d'un écolier dissipé+ sự ngồi gần một học sinh nghịch ngợm - vùng lân cận, vùng xung quanh =Maisons du voisinage+ nhà cửa vùng lân cận - sự gần đến (về thời gian) =Voisinage de l'hiver+ sự gần đến mùa đông # phản nghĩa =Eloignement.
|
|
voisiner * nội động từ - (thân mật) đi lại với hàng xóm =à Paris on voisine peu+ ở Pa ri người ta ít đi lại với hàng xóm - ngồi cạnh, để cạnh =Je voisinais à table avec deux jeunes artistes+ ở bàn ăn tôi ngồi gần hai nghệ sĩ trẻ =Ne pas laisser voisiner ces deux matières+ không để hai chất này cạnh nhau
|
|
voisé * tính từ - (ngôn ngữ học) kêu có thanh
|
|
voiturage * danh từ giống đực - sự vận tải bằng xe xúc vật kéo =Frais de voiturage+ tiền chi phí vận tải bằng xe súc vật kéo - (từ cũ, nghĩa cũ) sự vận tải
|
|
voiture * danh từ giống cái - xe, xe cộ =Voiture attelée+ xe súc vật kéo =Voiture de course+ xe đua =Voiture d'accompagnement+ xe đi cùng; xe hộ tống (quân sự) =Voiture amphibie+ xe lội nước =Voiture d'arrosage+ xe phun nước, xe tưới =Voiture blindée+ xe bọc thép =Voiture de petite cylindrée+ xe có xy lanh nhỏ =Voie sanitaire+ xe y tế =Voiture de sport+ xe thể thao =Voiture de tourisme+ xe du lịch =Voiture courante+ xe thông thường =Accident de voiture+ tai nạn xe cộ =Toute la voiture s'endormit+ cả xe đều ngủ =Une voiture de légumes+ một xe rau - (đường sắt) toa (chở) khách =en voiture!+ (đường sắt) mời lên xe! (khi xe lửa sắp khởi hành) =voiture à bras+ xe người kéo =voiture cellulaire+ xem cellulaire =voiture de place+ xem place
|
|
voiturer * ngoại động từ - chở bằng xe =Voiturer des marchandises+ chở hàng hóa bằng xe
|
|
voiturette * danh từ giống cái - xe con
|
|
voiturier * danh từ giống đực - người đánh xe hàng, người tải xe
|
|
voiturée * danh từ giống cái - xe (lượng chứa) =Une voiturée de marchandises+ một xe hàng hóa =Une voiturée de pèlerins+ một xe người đi hành hương
|
|
voix * danh từ giống cái - tiếng =émission de la voix+ sự phát ra tiếng =voix des oiseaux+ tiếng chim =La voix du tonnerre+ tiếng sấm - giọng =Voix d'enfant+ giọng trẻ con =voix de ténor+ giọng nam cao - (âm nhạc) bè =Chant à deux voix+ bài hát hai bè - tiếng nói, tiếng gọi =écouter la voix d'un ami+ nghe tiếng nói của bạn =la voix publique+ tiếng nói (dư luận) của quần chúng =la voix de la raison+ tiếng nói của lẽ phải =la voix de la conscience+ tiếng gọi của lương tâm - (chính trị) phiếu =Aller aux voix+ đi bỏ phiếu - (ngôn ngữ học) dạng =Voix active+ dạng chủ động =Voix passive+ dạng bị động =avoir voix au chapitre+ xem chapitre =couvrir la voix de quelqu'un+ nói lấp tiếng ai =de vive voix+ xem vif =donner de la voix+ (săn bắn) sủa (chó)+ nói rất to =être en voix+ sẵn sàng hát =mettre aux voix+ đưa ra biểu quyết =tout d'une voix+ đồng thanh nhất trí # đồng âm =Voie.
|
|
vol * danh từ giống đực - sự bay =Le vol des oiseaux+ sự bay của chim =Le vol d'un avion+ sự bay của máy bay =Le vol des flèches+ tên bay =Vol d'accoutumance/vol d'apprentissage+ sự bay tập =Vol d'acrobatie+ sự bay nhào lộn =Vol à grande altitude+ sự bay thật cao =Vol à grande distance+ sự bay thật xa =Vol d'approche+ sự bay đến gần =Vol en avant+ sự bay tiến =Vol en arrière+ sự bay lùi =Vol ascendant/vol ascensionnel+ sự bay lên =Vol à l'aveugle+ sự bay không nhìn =Vol d'après la carte+ sự bay theo bản đồ =Vol en cercle+ sự bay vòng tròn =Vol en circuit fermé+ sự bay theo tuyến khép kín =Vol de croisière/vol de patrouille+ sự bay tuần tra =Vol de démonstration+ sự bay diễu hành =Vol en descente planée uniforme+ sự liệng xuống đều đặn =Vol sur le dos/vol à l'envers/vol inversé/vol renversé+ sự bay ngửa =Vol de durée/vol d'endurance+ sự bay lâu =Vol d'entraînement/vol d'instruction+ sự bay huấn luyện, sự bay tập =Vol d'essai+ sự bay thử =Vol de groupe+ sự bay từng đội =Vol ininterrompu+ sự bay liên tục =Vol en ligne droite+ sự bay theo đường thẳng =Vol louvoyant+ sự bay ngoằn ngoèo =Vol en palier+ sự bay nằm ngang =Vol piqué+ sự bay bổ nhào =Vol plané+ sự bay liệng =Vol rasant/vol en rase-mottes+ sự bay là (mặt đất) =Vol en rase-vagues+ sự bay là mặt nước =Vol en ressource+ sự bay vọt lên =Vol seul+ sự bay một mình =Vol remorqué+ sự bay nhờ máy bay kéo =Vol stationnaire/vol à vitesse nulle+ sự bay đứng một chỗ (máy bay lên thẳng) =Vol de pente+ sự liệng theo dọc sườn núi =Vol de mesure+ sự bay đo đạc =Vol d'observation+ sự bay quan sát =Vol de reconnaissance+ sự bay thám sát =Vol télécommandé+ sự bay có điều khiển từ xa - tầm bay (của chim, sâu bọ) - đàn (chim, sâu bọ) bay =Un vol d'oiseaux migrateurs+ một đàn chim di trú bay =Un vol de sauterelles+ đàn châu chấu bay - chuyến bay =Un vol de plusieurs heures+ chuyến bay nhiều giờ =Vol aller et retour+ chuyến bay khứ hồi =Vol sans escale+ chuyến bay liền một mạch =Vol de nuit+ chuyến bay đêm - sự thấm thoát (của thời gian) =Le vol du temps+ thời gian thấm thoát - sải cánh (của chim) - (săn bắn, từ cũ, nghĩa cũ) sự đi săn bằng chim săn; đàn chim săn - sự ăn trộm =Commettre un vol+ phạm tội trộm cắp - vật lấy trộm, đồ ăn cắp =Porter son vol chez le receleur+ đem vật lấy trộm đến nhà người chứa chấp =au vol+ (khi) đang bay, trên không =Tirer un oiseau au vol+ bắn chim đang bay =Arrêter une balle au vol+ chặn quả bóng trên không+ ngay đúng lúc =Saisir l'occasion au vol+ chộp lấy cơ hội ngay đúng lúc =à vol d'oiseau+ xem oiseau =de haut vol+ cỡ lớn =de plein vol+ thẳng ngay đến =Arriver de plein vol au ministère+ đến thẳng ngay bộ =prendre son vol+ xem prendre =prendre un vol trop haut+ tiêu pha quá mức; có thái độ không đúng mức =vol à voile+ xem voile =vol à main armée+ vụ trộm có vũ khí, vụ cướp =vol avec effraction+ trộm có đào tường bẻ khóa =vol domestique+ vụ trộm (do) người nhà, vụ trộm (do) người quen
|
|
vol-au-vent * danh từ giống đực - món tỉm xắm xốt
|
|
volable * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể mất trộm, có thể mất cắp =Choses volables+ vật có thể mất trộm - dễ bị mất trộm, dễ bị mất cắp =Personne volable+ người dễ bị mất cắp
|
|
volage * tính từ - hay đổi dạ, hay thay đổi =Femme volage+ người đàn bà hay đổi dạ =Humeur volage+ tính khí hay thay đổi =navire volage+ (hàng hải) tàu tròng trành * danh từ - người hay đổi dạ # phản nghĩa =Constant, fidèle.
|
|
volaille * danh từ giống cái - gà vịt, gia cầm =Engraisser de la volaille+ vỗ béo gia cầm - (thông tục, nghĩa xấu) tụi đàn bà, tụi con gái - (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) gái đĩ
|
|
volailler * danh từ giống đực - người bán gà vịt - chỗ nuôi gà vịt
|
|
volailleur * danh từ giống đực - người nuôi gà vịt, người chuyên nuôi gà vịt
|
|
volant * tính từ - bay =écureuil volant+ sóc bay - bay phấp phới =Robe volante+ áo bay phấp phới - thả lửng =Corde volante+ dây thừng thả lửng - tháo được, di chuyển được =Cloison volante+ bức vách tháo được =Escalier volant+ thang di chuyển được - lưu động =Camp volant+ trại lưu động - (y học) như épidémique =Maladie volante+ bệnh dịch =feuille volante+ xem feuille =forteresse volante+ xem forteresse =petite vérole volante+ (y học) thủy đậu =poisson volant+ (động vật học) cá chuồn * danh từ giống đực - cầu lông, trò chơi cầu lông =Jouer au volant+ chơi cầu lông - diềm =Volant de rideau+ diềm màn - (cơ học) bánh đà =Volant denté+ bánh đà có răng - tay lái ôtô, sự cầm lái ôtô =Volant de commande+ vôlăng điều khiển =Volant à plateau de friction+ vôlăng có đĩa ma sát - sào nhựa bẫy chim - tờ xé ra (ở sổ có cuống lưu) - cánh (cối xay gió)
|
|
volapẢk * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng volapuc (một thứ thế giới ngữ) - (nghĩa xấu) tiếng nói hổ lốn
|
|
volatil * tính từ - dễ bay hơi =Huile volatile+ dầu dễ bay hơi =alcali volatil+ amoniac
|
|
volatile * tính từ giống cái - xem volatil * danh từ giống đực - gia cầm - (cũ) động vật bay được, chim
|
|
volatilisable * tính từ - có thể bay hơi
|
|
volatilisation * danh từ giống cái - sự bay hơi - (thân mật) sự biến mất
|
|
volatiliser * ngoại động từ - làm bay hơi - (thân mật) làm bay biến đi, nhót mất =Volatiliser un portefeuille+ nhót mất cái ví tiền
|
|
volatilité * danh từ giống cái - tính dễ bay hơi =La volatilité de l'éther+ tính dễ bay hơi của ête
|
|
volcan * danh từ giống đực - núi lửa =Volcan en activité+ núi lửa đang hoạt động =Assis sur un volcan+ (nghĩa bóng) ngồi trên núi lửa, ở một tình thế nguy hiểm - (nghĩa bóng) người rất hăng, người nóng tính
|
|
volcanique * tính từ - (thuộc) núi lửa =Relief volcanique+ địa hình núi lửa =Roches volcaniques+ đá núi lửa - (nghĩa bóng) hăng =Tempérament volcanique+ khí chất hăng
|
|
volcanisme * danh từ giống đực - hiện tượng núi lửa
|
|
volcanologie * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) khoa núi lửa
|
|
volcanologique * tính từ - xem volcanologie
|
|
volcanologue * danh từ - nhà nghiên cứu núi lửa
|
|
vole * danh từ giống cái - (đánh bài) (đánh cờ) nước vơ hết bài
|
|
voler * nội động từ - bay =Animaux capables de voler+ động vật bay được =Pilote qui cesse de voler+ phi công thôi không bay nữa =Flèche qui vole+ tên bay =le vent fait voler la poussière+ gió làm bay bụi - chạy như bay =Ce cheval vole+ con ngựa này chạy như bay =Voler au secours de quelqu'un+ chạy như bay đi cứu ai - truyền nhanh =Cette nouvelle vole de bouche en bouche+ tin ấy truyền nhanh từ người này qua người khác - (văn học) thấm thoắt =Le temps vole+ thời gian thấm thoắt =on entendrait voler une mouche+ lặng như tờ =voler de ses propres ailes+ xem aile =vouloir voler avant d'avoir des ailes+ chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng * ngoại động từ - đuổi bắt (nói về chim săn) =Vautour volant un lièvre+ chim ưng đuổi bắt con thỏ - ăn trộm, ăn cắp =Voler une montre+ ăn cắp một đồng hồ =Voler un secret+ ăn cắp một bí mật - bóc lột =Marchand qui vole un acheteur+ người bán hàng bóc lột người mua =ne l'avoir pas volé+ (thân mật) đáng kiếp, đáng đời =qui vole un oeuf vole un boeuf+ ăn cắp quen thân; bé ăn trộm trứng, lớn ăn trộm gà
|
|
volerie * danh từ giống cái - vụ trộm cắp
|
|
volet * danh từ giống đực - cánh cửa con (đóng lỗ cửa) - lá trập, cánh trập; lá gập, nắp trập =Volet d'aération+ cánh trập thông gió =Les volets d'une aile d'avion+ các lá trập ở cánh máy bay =Volet à double fente+ cánh trập hai khe =Volets de freinage+ (hàng không) cánh giảm tốc =Volets de triptyque+ lá trập của tranh bộ ba =Volet d'un permis de conduire+ tờ gập của bằng lái xe =Volet de carburateur+ nắp trập của bộ chế hòa khí - (từ cũ, nghĩa cũ) bàn chọn hạt =trier sur le volet+ xem trier
|
|
voletant * tính từ - bay xập xòe (chim...) - (nghĩa bóng) phiêu diêu =Des pensées voletantes+ ý nghĩ phiêu diêu
|
|
voleter * nội động từ - bay xập xòe (chim) - bay phấp phới =Drapeau qui volette au vent+ cờ bay phấp phới trước gió
|
|
volettement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bay xập xòe
|
|
voleur * danh từ giống đực - kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ trộm cắp =Punir sévèrement les voleurs+ trừng phạt nặng những kẻ trộm cắp - người gian lận (trong buôn bán...) =être fait comme un voleur+ ăn mặc lôi thôi * tính từ - ăn cắp, ăn trộm; quen thói ăn cắp, quen thói ăn trộm # phản nghĩa =Honnête.
|
|
volige * danh từ giống cái - mè (lớp ngói) - (thông tục) người gầy lõ lẹo
|
|
voligeage * danh từ giống đực - sự đóng mè (lớp nhà) - bộ mè (ở mái nhà)
|
|
voliger * ngoại động từ - đóng mè lên (mái nhà)
|
|
volis * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) ngọn gãy ra (của cây bị gió đánh gãy)
|
|
volitif * tính từ - (tâm lý học) xem volition - (ngôn ngữ học) (thuộc) hình thái ý chí * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) hình thái ý chí
|
|
volition * danh từ giống cái - (tâm lý học) ý muốn
|
|
volière * danh từ giống cái - chuồng chim =en volière+ (bếp núc) xếp nguyên hình lên đĩa =Poulet en volière+ con gà xếp nguyên hình lên đĩa
|
|
volley-ball * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng chuyền
|
|
volleyeur * danh từ giống đực - cầu thủ bóng chuyền - người chuyên đánh vôlê (quần vợt)
|
|
volontaire * tính từ - tự nguyện =Acte volontaire+ hành vi tự nguyện - tình nguyện =Soldat volontaire+ quân tình nguyện - kiên quyết =Un homme volontaire+ một người kiên quyết - (nghĩa xấu) bướng bỉnh =Un enfant volontaire+ đứa bé bướng bỉnh # Phản nghĩa =Involontaire; forcé * danh từ - người tình nguyện =On demande des volontaires pour porter secours aux sinistrés+ người ta tìm những người tự nguyện để đi cứu những người bị nạn
|
|
volontairement * phó từ - cố ý =Faire tomber volontairement son camarade+ cố ý làm ngã bạn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tự nguyện =Obéir volontairement+ tự nguyện vâng lời # phản nghĩa =Involontairement.
|
|
volontariat * danh từ giống đực - sự tình nguyện tòng quân
|
|
volontarisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết ý chí
|
|
volontariste * tính từ - xem volontarisme * danh từ - (triết học) người theo thuyết ý chí
|
|
volontiers * phó từ - sẵn lòng, vui lòng =Je le ferai volontiers+ tôi vui lòng làm việc đó - dễ dàng =Il croyait volontiers aux divinités+ nó dễ dàng tin vào thần thánh # Phản nghĩa =à contrecoeur
|
|
volonté * danh từ giống cái - ý chí =Acte de volonté+ hành động ý chí =Volonté de fer+ ý chí sắt đá - ý muốn, ý =Faire connaître sa volonté+ bày tỏ ý muốn của mình =La volonté du peuple+ ý dân =Soumettre tout le monde à ses volontés+ bắt mọi người theo ý mình =acte de dernière volonté+ chúc thư, di chúc =à volonté+ tùy thích+ lúc nào cũng được =Billet payable à volonté+ phiếu trả tiền lúc nào cũng được =bonne volonté+ thiện ý =faire ses quatre volontés+ (thân mật) muốn sao làm vậy =mauvaise volonté+ sự không muốn làm, sự ngại khó =volontés dernières; dernières volontés+ lời trối trăng # phản nghĩa =Faiblesse.
|
|
volt * danh từ giống đực - (điện học) von
|
|
voltage * danh từ giống đực - (điện học) điện áp =Voltage de claquage/voltage disruptif+ điện áp đánh thủng =Voltage de pointe+ điện áp xung =Voltage de service+ điện áp làm việc =Voltage secondaire+ điện áp thứ cấp =Voltage redressé+ điện áp chỉnh lưu
|
|
voltaire * danh từ giống đực - ghế vonte (ghế bành lưng tựa cao)
|
|
voltairianisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa Von-te
|
|
voltairien * tính từ - (thuộc) Von-te, của Von-te =Influence voltairienne+ ảnh hưởng của Von-te - xem voltairianisme * danh từ giống đực - người theo chủ nghĩa Von-te
|
|
voltampère * danh từ giống đực - (điện học) von ampe
|
|
voltamètre * danh từ giống đực - (điện học) điện lượng kế
|
|
voltaïque * tính từ - (điện học) (thuộc) pin vonta; (thuộc) pin; (thuộc) điện một chiều =électricité voltaïque+ điện pin, điện một chiều =arc voltaïque+ cung điện
|
|
voltaïsation * danh từ giống cái - (y học, từ cũ nghĩa cũ) liệu pháp điện một chiều
|
|
volte * danh từ giống cái - việc bắt ngựa chạy vòng quanh; vòng ngựa chạy quanh =Mettre un cheval sur les voltes+ cho ngựa chạy vòng quanh - sự quay nửa vòng - (từ cũ, nghĩa cũ) điệu vũ vontơ - (đánh bài) (đánh cờ) như vote
|
|
volte-face * danh từ giống cái không đổi - sự quay ngoắt lại - (nghĩa bóng) sự đổi hẳn (ý kiến); sự trở mặt
|
|
volter * nội động từ - chạy vòng quanh (ngựa)
|
|
voltige * danh từ giống cái - dây an toàn (của người làm xiếc) - trò nhào lộn trên dây, trò nhào lộn trên đu quay - trò nhào lộn trên mình ngựa - (hàng không) sự nhào lộn (của máy bay) - (nghĩa bóng) kỳ tài, kỹ xảo = c'est de la haute voltige intellectuelle!+ thật là một kỳ tài trí tuệ cao siêu!
|
|
voltigeant * tính từ - bay qua bay lại, lượn đi lượn lại =Insectes voltigeants+ những con sâu bọ bay quay bay lại
|
|
voltigement * danh từ giống đực - sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại =Le voltigement d'un papillon+ sự bay qua bay lại của con bướm
|
|
voltiger * nội động từ - bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, lượn đi lượn lại =Abeilles qui voltigent de fleur en fleur+ ong bay đi bay lại từ hoa này sang hoa khác =Voltiger d'un livre à l'autre+ lướt từ sách này sang sách khác =Voltiger de femme en femme+ lả lơi hết bà này đến bà khác - bay phấp phới, bay lả tả =étendards qui voltigent+ cờ bay phấp phới =Des papiers qui voltigent+ giấy bay lả tả
|
|
voltigeur * danh từ giống đực - người nhào lộn trên dây, người nhào lộn trên đu quay - (quân sự) khinh binh - xì gà vontijơ
|
|
voltmètre * danh từ giống đực - (điện học) vôn kế =Volmètre à deux échelles+ von kế hai thang =Voltmètre à déviation bilatérale+ von kế có kim dao động hai chiều =Voltmètre à haute résistance+ vôn kế có điện trở cao
|
|
volubile * tính từ - (thực vật học) quấn =Plante volubile+ cây (thân) quấn{{volubile}} - liến thoắng # phản nghĩa =Silencieux.
|
|
volubilis * danh từ giống đực - (thực vật học) cây bìm bìm
|
|
volubilité * danh từ giống cái - sự liến thoắng =Parler avec volubilité+ nói liến thoắng
|
|
volucelle * danh từ giống cái - (động vật học) ruồi gấu
|
|
volucompteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) công tơ xăng
|
|
volume * danh từ giống đực - tập, cuốn, quyển (sách) =Ouvrage en deux volumes+ tác phẩm hai tập =Bibliothèque qui s'enrichit de trente mille volumes+ thư viện nhập thêm ba vạn cuốn sách - khối lượng, thể tích, dung tích{{volumes}} =Le volume d'une pierre+ khối lượng tảng đá =Le volume de la production+ khối lượng sản xuất =Volume du trafic+ khối lượng vận chuyển =Volume de la sphère+ thể tích hình cầu =Volume apparent+ thể tích biểu kiến =Volume de carène+ thể tích lòng tàu, thể tích choán nước =Volume du cylindre+ thể tích xy lanh =Volume de la cylindrée+ thể tích làm việc của xy lanh =Volume sur pied+ thể tích gốc (cây) =Volume plein+ thể tích tròn (gỗ) =Volume d'un bassin+ dung tích cái bể - lưu lượng (con sông...) - (vật lí) âm lượng - (nghệ thuật) khối =écrire des volumes à quelqu'un+ viết cho ai từng tập thơ =faire du volume+ (thân mật) làm bộ
|
|
volumineux * tính từ - to tướng =Paquet volumineux+ gói to tướng # phản nghĩa =Menu.
|
|
volumique * tính từ - (vật lý học) (thuộc) đơn vị khối lượng =masse volumique+ (vật lý học) tỷ khối
|
|
volumétrie * danh từ giống cái - (vật lý học, hóa học) phép đo thể tích
|
|
volumétrique * tính từ - (vật lý học, hóa học) xem volumétrie =Analyse volumétrique+ sự phân tích thể tích
|
|
voluptuaire * tính từ - (tiêu xài) xa xỉ =Dépenses voluptuaires+ những món chi tiêu xa xỉ
|
|
voluptueusement * phó từ - khoái trá, thích thú, thú vị = S'allonger voluptueusement+ nằm dài khoái trá
|
|
voluptueux * tính từ - ưa khoái lạc; gây khoái lạc =Homme voluptueux+ người ưa khoái lạc =Danse voluptueuse+ cuộc khiêu vũ gây khoái lạc - thú vị * danh từ giống đực - người ưa khoái lạc # phản nghĩa =Ascétique, chaste.
|
|
volupté * danh từ giống cái - sự khoái lạc - sự khoái trá, sự thích thú, sự thú vị =Boire avec volupté+ uống rượu khoái trá =écouter avec volupté un air de musique+ thích thú nghe một điệu nhạc
|
|
volute * danh từ giống cái - (kiến trúc) hình cuộn (ở đầu cột ở chân rầm cầu thang) - (nghĩa rộng) vật hình cuộn, vật cuồn cuộn =Des volutes de fumée+ những cuộn khói =Les volutes des vagues+ sóng cuồn cuộn - (động vật học) ốc cuộn
|
|
volvaire * danh từ giống cái - (thực vật học) nấm rơm
|
|
volve * danh từ giống cái - (thực vật học) bìu (nấm)
|
|
volvox * danh từ giống đực - (thực vật học) tảo đoàn
|
|
volvulus * danh từ giống đực - (y học) chứng xoắn ruột
|
|
volé * tính từ - bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm =Objets volés+ đồ bị đánh cắp; đồ ăn cắp, đồ ăn trộm - mất cắp, mất trộm (người) * danh từ giống đực - người mất cắp, người mất trộm
|
|
volée * tính từ giống cái - xem volé * danh từ giống cái - người mất cắp, người mất trộm - sự bay, tầm bay, lượt bay = L'oiseau traverse le lac d'une seule volée+ con chim chỉ một lượt bay là qua hồ - đàn chim bay =Une volée de moineaux+ một đàn chim sẻ bay - đám (người) =Une volée d'enfants+ một đám trẻ em - cấp, cỡ =Personne de haute volée+ người ở cấp cao =escroc de haute volée+ tên bịp cỡ bự, tên đại bịp - loạt, hồi =Une volée de coups de poings+ một loạt thụi túi bụi =Une volée d'obus+ một loạt đạn súng cối - trận đòn - sự nện xuống (của búa) - (thể thao) quả vôlê - cần (của cần trục) - nhịp (cầu quay, cầu thang gác) =à la volée+ (thể thao) đang trên không, chưa chạm đất =Attraper une balle à la volée+ bắt bóng chưa chạm đất =à la volée+ rất nhanh, rất lẹ =Saisir une allusion à la volée+ nắm được rất nhanh một lời bóng gió =à la volée+ liên hồi =Sonner à la volée+ kéo chuông liên hồi =Semer à la volée+ gieo vãi =Fermer une porte à la volée+ đóng sập cửa lại =à toute volée+ dang rộng cánh tay, mạnh =Lancer à toute volée+ quăng mạnh =prendre sa volée+ bay lên, bay đi =prendre sa volée+ rời khỏi gia đình mà tự lập
|
|
vomer * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương lá mía
|
|
vomi * danh từ giống đực - (thân mật) như vomissure
|
|
vomique * tính từ - (Noix vomique) quả mã tiền, hạt mã tiền
|
|
vomiquier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây mã tiền
|
|
vomir * ngoại động từ - nôn mửa, thổ =Vomir du sang+ thổ ra máu - (văn học) phun ra, tuôn ra =Les canons vomissent le feu et la mort+ súng đại bác phun ra lửa và chết chóc =Vomir des injures+ tuôn ra những lời chửi rủa - (nghĩa bóng) ghét bỏ =Il vomisssait ses collègues+ hắn ghét bỏ đồng sự =cela donne envie de vomir; c'est à faire vomir+ thứ ấy tởm quá =vomir feu et flamme+ tuôn ra những lời gay gắt kịch liệt =vomir tripes et boyaux+ nôn ra mật xanh mật vàng # phản nghĩa =Absorber, manger.
|
|
vomissement * danh từ giống đực - sự nôn mửa - chất nôn mửa ra
|
|
vomissure * danh từ giống cái - chất nôn mửa ra
|
|
vomitif * tính từ - gây nôn gây mửa =Remède vomitif+ thuốc gây nôn * danh từ giống đực - chất gây nôn
|
|
vomitoire * danh từ giống đực - (sử học) lối ra (ở các đài vòng)
|
|
vomérien * tính từ - xem vomer
|
|
vorace * tính từ - háu ăn, phàm ăn - ngốn nhiều =Appétit vorace+ ngon miệng ngốn nhiều =Plantes voraces+ cây ngốn nhiều màu # phản nghĩa =Frugal.
|
|
voracement * phó từ - ngấu nghiến =Manger voracement+ ăn ngấu nghiến
|
|
voracité * danh từ giống cái - tính háu ăn, tính phàm ăn =La voracité des loups+ tính háu ăn của chó sói - (nghĩa bóng) tính háu; tính háu của =La voracité d'un usurier+ tính háu của một tên cho vay nặng lãi # phản nghĩa =Frugalité.
|
|
vortex * danh từ giống đực - xoáy nước
|
|
vosgien * tính từ - (thuộc) dãy núi Vô-giơ - (thuộc) tỉnh Vô-giơ (Pháp)
|
|
votant * danh từ giống đực - người bỏ phiếu, người biểu quyết
|
|
votation * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) sự bỏ phiếu, sự biểu quyết, sự bầu
|
|
vote * danh từ giống đực - sự bỏ phiếu, sự biểu quyết, sự bầu =Vote secret+ sự bỏ phiếu kín =Vote à main levée+ sự giơ tay biểu quyết =Vote direct+ sự bầu trực tiếp # Phản nghĩa =Abstention. - phiếu, phiếu bầu =Compter les votes+ đếm phiếu phiếu bầu =Compter les votes+ đếm phiếu - điều biểu quyết =Exécuter un vote+ chấp hành điều biểu quyết
|
|
voter * nội động từ - bỏ phiếu biểu quyết; bầu * ngoại động từ - bỏ phiếu thông qua biểu quyết =Voter une loi+ bỏ phiếu thông qua một đạo luật # phản nghĩa =S'abstenir.
|
|
votif * tính từ - theo lời nguyện =Offrande votive+ đồ cúng theo lời nguyện
|
|
votre * tính từ (số nhiều vos) - của anh, của chị, của ông, của bà...; của các anh, của các chị, của các ông, của các bà... =Votre père+ cha anh, cha chị =Votre patrie+ tổ quốc của các anh =Vos enfants+ các con anh, các con của chị
|
|
voucher * danh từ giống đực - phiếu (do một số hãng du lịch... phát hành, quy định được phục vụ một số việc)
|
|
vouer * ngoại động từ - hiến dâng =Vouer son enfant à la Vierge+ hiến con mình cho Đức Bà =Vouer un temple à Dieu+ hiến một ngôi đền cho Thượng đế =Vouer sa vie à la patrie+ hiến đời mình cho tổ quốc - dành cho, gán cho = L'amitié que je lui ai vouée+ tình bạn mà tôi đã dành cho anh ta =Vouer à quelqu'un une haine implacable+ căm thù ai không nguôi - làm cho tất phải =Affaire qui est vouée à l'échec+ việc tất phải thất bại
|
|
vouge * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) cái câu liêm - (sử học) cái giáo
|
|
vouloir * ngoại động từ - muốn =Je veux boire+ tôi muốn uống =Vous aurez tout ce que vous voudrez+ anh sẽ có tất cả những cái anh muốn =Je voudrais vous parler en particulier+ tôi muốn nói riêng với anh =Je veux de meilleurs livres+ tôi muốn có những sách hay hơn =Monsieur veut-il une friction?+ ông có muốn gội đầu xoa nước thơm không ạ? =Il veut pleuvoir+ (tiếng địa phương) trời muốn mưa - đòi hỏi phải =La vigne veut de grands soins+ cây nho đòi hỏi phải chăm sóc nhiều =Tout cela voudra du temps+ (từ cũ, nghĩa cũ) tất cả cái đó đòi hỏi phải có thì giờ - muốn chừng =Ce bois ne veut pas brûler+ củi này muốn chừng không cháy - dường như muốn là, dường như định là =Le hasard voulut qu'ils ne fussent point réunis+ sự tình cờ dường như muốn là họ không được sum họp - cho là =Il veut que je sois paresseux+ nó cho là tôi lười =comment voulez-vous que je fasse?+ biết làm thế nào được? =faire de quelqu'un ce qu'on veut+ có ảnh hưởng đối với ai, có quyền hành đối với ai =je veux!+ (thông tục) tất nhiên là thế! =ne pas savoir ce qu'on veut+ xem savoir = qu'est-ce que vous voulez?+ phải thế thôi, không khác được =que veux-tu?; que voulez-vous?+ biết làm thế nào; đành vậy =sans le vouloir+ không cố ý, do vô ý, lỡ ra =savoir ce que parler veut dire+ hiểu ý nghĩa thầm kín của một lời nói = s'en vouloir de+ hối hận về =si l'on veut+ dù muốn thế, nhưng... =si tu veux, si vous voulez+ nếu anh muốn thế, nếu anh cho phép+ dù anh muốn thế, nhưng cũng... =tant que vous voudrez+ muốn bao nhiêu cũng được =veuillez, Monsieur...+ xin ông vui lòng..., xin mời ông... =voudriez-vous bien+ xin anh (ông...) làm ơn... =vouloir bien; bien vouloir+ xem bien =vouloir dire+ xem dire =vouloir du bien (du mal) à quelqu'un+ mong điều hay điều dở cho ai =vouloir quelque chose de quelqu'un+ mong ai giúp điều gì * nội động từ - bằng lòng nhận =Je ne veux pas de lui pour collaborateur+ tôi không bằng lòng nhận anh ta làm người cộng tác =en vouloir à la vie de quelqu'un+ muốn ám sát ai =en vouloir à quelque chose+ chỉ rình lấy cái gì =Il en veut à votre argent+ nó chỉ rình lấy tiền của anh =en vouloir à quelqu'un+ oán giận ai =ne m'en veux pas, ne m'en voulez pas+ đừng có oán giận tôi nhé = s'en vouloir de+ tự trách mình # phản nghĩa =Refuser. * danh từ giống đực - ý muốn =Votre vouloir sera le mien+ ý muốn của anh là của bản thân tôi =bon vouloir+ thiện ý =mauvais vouloir+ sự ngại khó, sự không muốn làm
|
|
voulu * tính từ - đòi hỏi =Les formalités voulues par la loi+ những thủ tục do luật đòi hỏi - cố ý =Répétition voulue+ sự lặp lại cố ý
|
|
vous * đại từ - anh, chị, ông, bà...; các anh, các chị, các ông, các bà... - người ta =Un air de grandeur qui vous ravit+ một vẻ vĩ đại làm cho người ta phải mê =de vous à moi; entre vous et moi+ xem moi =vous-même+ chính anh (chị, ông, bà...); cả anh (chị ông, bà...) nữa * danh từ giống đực - người như anh =Cet homme est un autre vous+ ông ấy là người như anh - từ "anh" (chị, ông, bà...) (để xưng hô) =Il emploie le vous en parlant à sa femme+ anh ấy dùng từ "chị" để nói với vợ
|
|
vousoyer * ngoại động từ - như vouvoyer
|
|
vousseau * danh từ giống đực - (kiến trúc) như voussoir
|
|
voussoiement * danh từ giống đực - như vouvoiement
|
|
voussoir * danh từ giống đực - (kiến trúc) đá xây vòm, đá xây cuốn
|
|
voussoyer * ngoại động từ - như vouvoyer
|
|
voussure * danh từ giống cái - (kiến trúc) vồng đỉnh vòm, đường cuốn =Voussure de porte+ đường cuốn cửa - (y học) mặt khum =Voussure thoracique+ mặt khum lồng ngực
|
|
vouvoiement * danh từ giống đực - sự gọi (ai) bằng anh (chị, ông, bà...); sự xưng hô anh (chị ông, bà...) tôi
|
|
vouvoyer * ngoại động từ - gọi (ai) bằng anh (chị, ông, bà..); xưng hô anh (chị, ông, bà...) tôi với =Vouvoyer les inconnus+ xưng hô ông (bà) tôi với những người lạ
|
|
vouvray * danh từ giống đực - rượu vang vuvre (Pháp)
|
|
voué * danh từ giống đực - (sử học) như avoué
|
|
voyage * danh từ giống đực - sự đi xa, cuộc hành trình, cuộc đi, cuộc du lịch =Voyage à pied+ cuộc đi bộ =Voyage par mer+ cuộc đi tàu thủy =Sac de voyage+ túi du lịch - chuyến chở (người hoặc hàng) =Le chauffeur a fait deux voyages depuis le matin+ từ sáng người lái xe đã chở hai chuyến =bon voyage!+ xem bon =le grand voyage+ sự từ trần =les gens du voyage+ nghệ sĩ xiếc
|
|
voyager * nội động từ - đi xa, đi đường, đi du lịch =Voyager en Europe+ đi du lịch sang châu Âu - đi đây đó =Homme qui a beaucoup voyagé+ người đi đây đi đó nhiều - (được) chở đi, (được) chuyên chở =Marchandise qui s'abîme en voyageant+ hàng hóa bị hỏng khi chuyên chở - đi chào hàng (cho một hãng buôn)
|
|
voyageur * tính từ - thích đi xa, thích du lịch =Humeur voyageuse+ thích đi xa * danh từ giống đực - người đi đường, hành khách, người du lịch =Wagon plein de voyageurs+ toa xe đầy hành khách - (thương nghiệp) người chào hàng (cũng voyageur de commerce; commis voyageur) =commis voyageur+ xem commis =pigeon voyageur+ xem pigeon
|
|
voyance * danh từ giống cái - tài thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ và vị lai)
|
|
voyant * tính từ - lòe loẹt =Couleurs voyantes+ màu sắc lòe loẹt # phản nghĩa =Aveugle. Discret. * danh từ giống đực - người có thiên nhãn (nhìn thấu suốt quá khứ vị lai) - người sáng mắt =Les voyants et les aveugles+ những người sáng mắt và những người mù - hiệu báo, đèn báo =Voyant de balise+ đèn báo cọc tiêu =Voyant d'essence+ hiệu đèn báo cọc tiêu =Voyant d'essence+ hiệu báo xăng (ở ô tô) - biển ngắm (đo đạc)
|
|
voyelle * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) nguyên âm
|
|
voyer * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) viên lục lộ
|
|
voyeur * danh từ giống đực - kẻ nhìn trộm (hành vi dâm dục) - (từ cũ, nghĩa cũ) người xem
|
|
voyeurisme * danh từ giống đực - thói nhìn trộm (hành vi dâm dục)
|
|
voyou * danh từ giống đực - tên lưu manh
|
|
voyoucratie * danh từ giống cái - chính quyền lưu manh
|
|
voïvodat * danh từ giống đực - (sử học) chức tổng đốc (Ba Lan)
|
|
voïvode * danh từ giống đực - (sử học) tổng đốc (Ba Lan)
|
|
voïvodie * danh từ giống cái - (sử học) tỉnh (Ba Lan)
|
|
voûte *{{voûtes}} * danh từ giống cái - vòm =Voûte amovible+ vòm tháo lắp được =Voûte renversée+ vòm ngược =Voûte en arc rompant+ vòm thoải =Voûte en plein cintre+ (kiến trúc) vòm bán nguyệt =Voûte azurée/voûte céleste+ (thơ ca) vòm trời =Voûte de décharge+ vòm dỡ tải =Voûte à nervures+ vòm có gân =Voûte en pendentif+ vòm tam giác =Voûte en ogive+ vòm hình chóp =Voûte à caissons+ vòm ketxon =Voûte préétablie+ vòm bằng cấu kiện lắp ghép =Voûte palatine+ (giải phẫu) vòm miệng =Voûte orbitaire+ (giải phẫu) vòm hốc mắt =Voûte du crâne+ vòm sọ =Voûte d'un four+ (kỹ thuật) vòm lò
|
|
voûter *{{voûtes}} * ngoại động từ - (kiến trúc) xây vòm =Voûter une cave+ xây vòm trên hầm - làm cho còng = L'âge l'a voûté+ tuổi già làm cho ông ta còng đi
|
|
voûté * tính từ - (kiến trúc) có vòm, có đường cuốn - (có) hình vòm =Plafond voûté+ trần hình vòm - còng =Dos voûté+ lưng còng =Une vieille voûtée+ một bà cụ còng lưng
|
|
vrai * tính từ - thực, thật =Histoire vraie+ chuyện thực =Un vrai diamant+ kim cương thật - thực sự =Une vraie canaille+ một tụi vô lại thực sự - thích hợp =Voilà sa vraie place+ đó mới là vị trí thích hợp với anh ta = c'est le vrai moyen+ đó là biện pháp thích hợp - (từ cũ, nghĩa cũ) chân thật =Aimer les hommes vrais+ ưa những người chân thật =ce n'est que trop vrai+ hoàn toàn đúng, không sai tí nào = c'est pas vrai!+ (thông tục) không thể thế được! =il est vrai que+ đã đành là =il n'en est pas moins vrai que+ thực ra vẫn đúng là =pas vrai?+ (thân mật) có phải không? thực chứ? =vrai de vrai+ (thông tục) chính cống # Phản nghĩa =Erroné, faux, inexact, mensonger. Artificiel, factice; feint. Imaginaire; illusoire. Forcé, imité. * phó từ - thực, thật =Dire vrai+ nói thực - (thân mật) như vraiment * danh từ giống đực - cái thật =Distinguer le vrai du faux+ phân biệt cái thật cái giả - sự thực, sự thật =Aimer le vrai+ thích sự thực =à dire vrai; à vrai dire+ xem dire =au vrai+ thực ra thì =être dans le vrai+ có lý =pour de vrai+ (thân mật) thực sự =un vrai de vrai+ (thông tục) một người chính cống
|
|
vraiment * phó từ - thật là =Une aventure vraiment extraordinaire+ một chuyện phiêu lưu thật là lạ lùng =il avait vraiment de la chance+ nó thật là may mắn - thực sự =Un homme qui voudrait changer vraiment et totalement+ một người muốn thay đổi thực sự và hoàn toàn - thực ra =Vraiment je n'y avais pas pensé+ thực ra tôi không nghĩ tới điều đó - thực không =Vous arriverez vraiment?+ anh sẽ đến thực không?
|
|
vraisemblable * tính từ - có lẽ thực, có thể thực =Une supposition vraisemblable+ một điều giả thuyết có thể thực * danh từ giống đực - cái có lẽ thực, cái có thể thực # phản nghĩa =Invraisemblable.
|
|
vraisemblablement * phó từ - có thể, có lẽ =Il viendra vraisemblablement demain+ có thể ngày mai ông ấy đến
|
|
vraisemblance * danh từ giống cái - bề ngoài như thực, vẻ như thực =La vraisemblance induit souvent en erreur+ bề ngoài như thực thường làm cho người ta lầm lạc - sự có thể (xảy ra) =Il y a peu de vraisemblance que...+ khó có thể (xảy ra) là... =selon toute vraisemblance+ rất có thể là # phản nghĩa =Invraisemblance.
|
|
vrillage * danh từ giống đực - sự xoắn (sợi khi dệt dây câu) - độ xoắn (của cánh máy bay, cánh chong chóng)
|
|
vrille * danh từ giống cái - (thực vật học) tua cuốn - (kỹ thuật) mũi khoan - hình xoắn ốc =Escalier en vrille+ cầu thang hình xoắn ốc - (hàng không) sự bay xoáy =Vrille à axe horizontal/vrille à plat+ sự bay xoáy ngang =Vrille sur le dos+ sự bay xoáy ngửa =Vrille instable+ sự bay xoáy không lâu =Vrille stationnaire+ sự bay xoáy lâu
|
|
vriller * ngoại động từ - khoan =Vriller une planche+ khoan một tấm ván * nội động từ - xoáy =Fusée qui vrille+ tên lửa xoáy =Avion qui vrille en tombant+ máy bay xoáy mà rơi xuống - xoắn lại =Corde qui vrille+ dây thừng xoắn lại
|
|
vrillette * danh từ giống cái - (động vật học) con mọt gỗ
|
|
vrillé * tính từ - (thực vật học) có tua cuốn - xoắn lại =Fil de pêche vrillé+ dây câu xoắn lại
|
|
vrillée * tính từ giống cái - xem vrillé
|
|
vrombir * nội động từ - (kêu) vù vù =Moteur qui vrombit+ động cơ vù vù
|
|
vrombissant * tính từ - vù vù =Toupie vrombissante+ con quay vù vù
|
|
vrombissement * danh từ giống đực - tiếng vù vù =Le vrombissement des avions+ tiếng vù vù của máy bay
|
|
vu * tính từ - nhìn thấy =Choses vues+ vật nhìn thấy - được đánh giá, được coi =Bien vu+ được đánh giá cao, được coi trọng = c'est bien vu?+ hiểu rõ chưa? = c'est tout vu!+ (thân mật) đã xem xét đầy đủ, không cần xem lại nữa =ni vu ni connu+ không ai thấy cũng không ai biết =vu?+ (thân mật) hiểu rõ chưa? * danh từ giống đực - sự xem, sự xem xét =Sur le vu des pièces+ qua sự xem xét các tài liệu =au su et au vu de tout le monde+ mọi người đều biết, công khai * giới từ - chiếu theo; vì, do =Vu la quantité, ce n'est pas trop cher+ chiếu theo số lượng thì không đắt quá =Vu la difficulté+ do khó khăn - (luật học, pháp lý) chiếu theo luật =vu que+ (từ cũ, nghĩa cũ) xét rằng, vì lẽ
|
|
vue * tính từ giống cái - xem vu * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) thị giác =La vue et l'ouïe+ thị giác và thính giác - sự nhìn, sự nhìn thấy =Porter la vue sur+ nhìn về =à la vue de l'ennemi+ khi nhìn thấy quân địch =Vue de côté/vue latérale+ sự nhìn từ bên cạnh, sự nhìn nghiêng =Vue en coupe longitudinale/vue en coupe transversale+ sự nhìn theo mặt cắt dọc/sự nhìn theo mặt cắt ngang =Vue en face+ sự nhìn chính diện - cách nhìn, cái nhìn =Il a une vue courte+ hắn có một cách nhìn thiển cận =Vue plongeante+ cái nhìn xuống - khoảng nhìn, quang cảnh =Chambre qui offre une belle vue+ phòng nhìn ra một khoảng đẹp =Vue de l'amont+ quang cảnh nhìn từ phía thượng lưu =Vue vers l'amont+ quang cảnh nhìn về phía thượng lưu =Vue de l'aval+ quang cảnh nhìn từ phía hạ lưu =Vue vers l'aval+ quang cảnh nhìn về phía hạ lưu - cảnh =Une vue du Col des Nuages+ cảnh đèo Hải Vân - ý kiến, quan niệm =Une vue optimiste du monde+ một quan niệm lạc quan về đời - (số nhiều) ý định, dự kiến =Je n'ai pas d'autres vues+ tôi không có ý định nào khác =Contrarier les vues de quelqu'un+ ngăn trở dự kiến của ai - (luật học, pháp lý) cửa sổ (nhìn sang bất động sản của người khác) =à première vue+ thoạt nhìn =à perte de vue+ xa tít tắp, xa khuất mắt =au point de vue de+ về mặt, về phương diện =avoir des vues pour quelqu'un+ lưu ý giúp ai việc gì =avoir des vues sur quelqu'un+ lưu ý dùng ai vào việc gì+ lưu ý làm mối cho ai+ muốn kết hôn với ai =à vue+ mắt nhìn thấy; trước mắt =Tir à vue+ bắn mắt nhìn thấy =Garder à vue+ giám sát ngay trước mắt =Dessin à vue+ sự vẽ vật nhìn trước mắt+ trả theo xuất trình =Effet payable à vue+ kỳ phiếu trả theo xuất trình =à vue de nez+ xem nez =à vue de pays+ nhìn xung quanh mà đoán đường+ (từ cũ, nghĩa cũ) lượng chừng =à vue d'oeil+ xem oeil =changement à vue+ (sân khấu) sự thay cảnh ngay trước mắt khán giả+ sự thay đổi đột ngột =connaître de vue+ chỉ mới quen mặt =donner dans la vue+ chiếu thẳng vào mắt =Le soleil nous donnait dans la vue+ mặt trời chiếu thẳng vào mắt chúng tôi =double vue+ tài thiên nhãn =en mettre plein la vue à quelqu'un+ (thân mật) lòe ai =en vue+ ở chỗ dễ thấy+ có địa vị cao; nổi tiếng+ trong tầm tay =Le succès est en vue+ thành công ở trong tầm tay =en vue de+ với mục đích, để =hors la vue de+ với mục đích để =hors la vue+ khuất mắt+ ngoài tầm mắt =ne pas perdre de vue+ giám sát không rời =perdre de vue+ xem perdre =perdre la vue+ mù =prise de vue+ (nhiếp ảnh) sự chụp+ (điện ảnh) sự quay =seconde vue+ như double vue
|
|
vulcain * danh từ giống đực - (động vật học) bướm công sọc lửa
|
|
vulcanal * tính từ - (thuộc) thần lửa
|
|
vulcanales * danh từ giống cái số nhiều - (sử học) hội thần lửa (cổ La Mã)
|
|
vulcanien * tính từ - (Eruption vulcanienne) (địa chất, địa lý) sự phun trào bùn
|
|
vulcanisant * danh từ giống đực - chất lưu hoá, tác nhân lưu hoá
|
|
vulcanisation * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự lưu hóa =Vulcanisation à froid+ sự lưu hoá lạnh, sự lưu hoá nguội =Vulcanisation par gradins+ sự lưu hoá từng cấp =Vulcanisation au soufre+ sự lưu hoá bằng lưu huỳnh
|
|
vulcaniser * ngoại động từ - (kỹ thuật) lưu hóa (cao su)
|
|
vulcanologie * danh từ giống cái - như volcanologie
|
|
vulcanologique * tính từ - như volcanologique
|
|
vulcanologue * danh từ - như volcanologue
|
|
vulgaire * tính từ - tầm thường; dung tục =Pensée vulgaire+ tư tưởng tầm thường =Manières vulgaires+ cử chỉ dung tục - thông thường; bình thường =Nom vulgaire d'une plante+ tên thông thường của một cây =Un vulgaire passant de la rue+ một người qua đường bình thường =langue vulgaire+ ngôn ngữ thông thường, tiếng nói nôm na # Phản nghĩa =Distingué, fin. Original, remarquable. * danh từ giống đực - (văn học) cái tầm thường =Le vulgaire et le sublime+ cái tầm thường và cái cao cả - (từ cũ, nghĩa cũ) người thường; quần chúng # Phản nghĩa =Aristocrate, élite.
|
|
vulgairement * phó từ - thông thường =On dit vulgairement que+ thông thường người ta nói rằng - (nghĩa xấu) tầm thường; dung tục = S'exprimer vulgairement+ ăn nói dung tục
|
|
vulgarisateur * danh từ giống đực - người phổ biến khoa học - (từ cũ, nghĩa cũ) người phổ biến * tính từ - phổ biến khoa học - (từ cũ, nghĩa cũ) phổ biến
|
|
vulgarisation * danh từ giống cái - sự phổ biến khoa học =Ouvrage de vulgarisation+ sách phổ biến khoa học - (từ cũ, nghĩa cũ) sự phổ biến
|
|
vulgariser * ngoại động từ - phố biến =Vulgariser une science+ phổ biến một khoa học - (nghĩa xấu) tầm thường hóa # phản nghĩa =Anoblir.
|
|
vulgarisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ dung tục
|
|
vulgarité * danh từ giống cái - tính chất tầm thường, tính chất dung tục # phản nghĩa =Délicatesse, distinction, raffinement.
|
|
vulgate * danh từ giống cái - (tôn giáo) bản kinh thánh bằng tiếng La tinh
|
|
vulgo * phó từ - (thân mật) theo ngôn ngữ dung tục
|
|
vulnérabilité * danh từ giống cái - tính dễ bị tổn thương
|
|
vulnérable * tính từ - dễ bị thương, dễ bị đánh =Ville vulnérable sur un point+ thành phố dễ bị đánh ở một điểm - dễ bị tổn thương =Réputation vulnérable+ danh tiếng dễ bị tổn thương # phản nghĩa =Insensible, invulnérable.
|
|
vulnéraire * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) chữa thương (tích) * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) thưốc chữa thương * danh từ giống cái - (thực vật học) cây cỏ đậu vàng
|
|
vulpin * danh từ giống đực - (thực vật học) cỏ đuôi cáo
|
|
vulvaire * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) âm hộ =Artère vulvaire+ động mạch âm hộ
|
|
vulve * danh từ giống cái - (giải phẫu) âm hộ
|
|
vécu * tính từ - đã trải qua, đã sống =Expérience vécue+ kinh nghiệm đã trải qua =Temps vécu+ thời gian đã sống - có thực =Un roman vécu+ một chuyện tiểu thuyết có thực * danh từ giống đực - (Le vécu) vốn sống
|
|
véda * danh từ giống đực - (tôn giáo) kinh Vệ đà (ấn Độ)
|
|
védique * tính từ - xem véda * danh từ giống đực - tiếng Phạn Vệ đà
|
|
védisme * danh từ giống đực - đạo Vệ đà, Vệ đà giáo
|
|
végétal * danh từ giống đực - thực vật =Classification des végétaux+ phân loại thực vật * tính từ - (thuộc) thực vật =Règne végétal+ giới thực vật =Huiles végétales+ dầu thực vật
|
|
végétalisme * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chế độ ăn toàn chay
|
|
végétant * tính từ - mọc như thực vật =tumeur végétante+ (y học) u sùi
|
|
végétarien * tính từ - ăn chay =Régime végétarien+ chế độ ăn chay * danh từ giống đực - người ăn chay
|
|
végétarisme * danh từ giống đực - chế độ ăn chay
|
|
végétatif * tính từ - (sinh vật học, sinh lý học) sinh dưỡng =Organes végétatifs+ cơ quan sinh dưỡng =Système nerveux végétatif+ hệ thần kinh sinh dưỡng - (nghĩa bóng) như cỏ cây, leo lắt =Vie végétative+ cuộc sống như cỏ cây (không có hoạt động trí tuệ) - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) thực vật
|
|
végétation * danh từ giống cái - (thực vật học) thực bì =Végétation des hautes montagnes+ thực bì núi cao - (y học) sùi =Végétations adénoïdes+ sùi vòm họng, VA - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sinh trưởng phát triển (của cây cối) @végétation * danh từ giống cái - (thực vật học) thực bì =Végétation des hautes montagnes+ thực bì núi cao - (y học) sùi =Végétations adénoïdes+ sùi vòm họng, VA - (từ cũ, nghĩa cũ) sự sinh trưởng phát triển (của cây cối)
|
|
végéter * nội động từ - sống leo lắt, sống một cuộc sống vô vị - (từ cũ, nghĩa cũ) sinh trưởng, phát triển, mọc (cây cối)
|
|
véhiculaire * tính từ - (Langue véhiculaire) chuyển ngữ
|
|
véhicule * danh từ giống đực - xe cộ =Véhicule attelé/véhicule remorqué+ xe móc theo, xe kéo theo =Véhicule aérien+ máy bay =Véhicule aérospatial+ tàu vũ trụ =Véhicule à benne basculante+ xe ben tự lật =Véhicule de combat+ xe chiến đấu, chiến xa =Véhicule à coussin d'air+ xe đệm không khí =Véhicule de découverte+ xe khảo sát =Véhicule de goudronnage+ xe rải nhựa đường =Véhicule de distribution de sable+ xe rải cát =Véhicule lance-fusées+ giàn phóng tên lửa =Voiture à propulsion autonome+ xe tự hành =Véhicule de secours+ xe cứu hộ =Véhicule touriste+ xe du lịch =Véhicule circumlunaire+ vệ tinh mặt trăng =Véhicule cosmique piloté+ tàu vũ trụ có người lái =Véhicule d'exploration spatiale lointaine+ tàu viễn thám vũ trụ =Véhicule de lancement/véhicule lanceur+ giàn phóng di động =Véhicule de livraison rapide+ xe vận chuyển nhanh =Véhicule porteur+ phương tiện vận chuyển =Véhicule tracteur+ xe kéo, máy kéo =Véhicule mi -lourd+ ô tô nặng vừa =Véhicule pour voyageurs groupés+ xe chở nhiều người =Véhicule pour voyageurs isolés+ xe chở từng người =Véhicule rail -route+ xe chạy đường ray và đường bộ - vật truyền, phương tiện truyền = L'air est le véhicule du son+ không khí là vật truyền âm = L'imprimerie est le véhicule de la pensée+ ấn loát là phương tiện truyền tư tưởng - (dược học) tá dược lỏng - (hội họa) chất hòa, chất pha (thuốc vẽ) =le grand véhicule+ (tôn giáo) đại thừa (đạo Phật) =le petit véhicule+ (tôn giáo) tiểu thừa (đạo Phật)
|
|
véhiculer * ngoại động từ - chở đi =Véhiculer du matériel+ chở vật liệu đi - (nghĩa bóng) truyền đi, chuyển đi =Le sang véhicule divers pigments+ máu chuyển đi nhiều sắc tố
|
|
véhémence * danh từ giống cái - (văn học) sự mãnh liệt, sự hăng =Parler avec véhémence+ nói hăng # phản nghĩa =Calme, froideur.
|
|
véhément * tính từ - mãnh liệt =Colère véhémente+ cơn giận mãnh liệt =Un orateur véhément+ một diễn giả nói hăng
|
|
véhémentement * phó từ - (văn học) mãnh liệt, hăng =Protester véhémentement+ phản đối mảnh liệt
|
|
vélaire * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) âm vòm mềm * tính từ - (thuộc) âm vòm mềm =Consonne vélaire+ phụ âm vòm mềm
|
|
vélar * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cải tỏi
|
|
vélie * danh từ giống cái - (động vật học) rệp nhện
|
|
vélin * danh từ giống đực - giấy da bê; sách chép trên giấy da bê =Manuscrit sur vélin+ bản viết tay trên giấy da bê - (ngành in) giấy vêlanh (giấy trắng rất mịn) - đăng ten vêlanh =papier vélin+ (ngành in) giấy vêlanh
|
|
vélique * tính từ - (hàng hải) (thuộc) buồm =point vélique+ (hàng hải) tâm mặt hứng gió
|
|
vélite * danh từ giống đực (sử học) - khinh binh (cổ La Mã) - quân cận vệ (của Na-pô-lê-ông)
|
|
vélivole * tính từ - lượn bằng buồm =Barque vélivole+ thuyền lượn bằng buồm - (thuộc) tàu lượn; chơi tàu lượn =Sport vélivole+ thể thao tàu lượn * danh từ - người chơi tàu lượn
|
|
vélivoler * nội động từ - chơi tàu lượn
|
|
vélo * danh từ giống đực - (thân mật) xe đạp
|
|
véloce * tính từ - (văn học) nhanh nhẹn =Des cerfs véloces+ những con hươu nhanh nhẹn =Doigts véloces d'un pianiste+ ngón tay nhanh nhẹn của người chơi pianô
|
|
vélocement * phó từ - (văn học) nhanh nhẹn, nhanh
|
|
vélocipède * danh từ giống đực - xe đạp
|
|
vélocité * danh từ giống cái - sự nhanh nhẹn =La vélocité des doigts+ những ngón tay nhanh nhẹn - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tốc lực
|
|
vélodrome * danh từ giống đực - trường đua xe đạp
|
|
vélomoteur * danh từ giống đực - xe đạp (gắn) máy
|
|
vélum - xem velum
|
|
vénal * tính từ - mua được =Charge vénale+ chức vụ mua được - mua chuộc được =Un homme vénal+ một người mua chuộc được =valeur vénale+ (kinh tế) giá tính thành tiền
|
|
vénalement * phó từ - theo kiểu mua bán
|
|
vénalité * danh từ giống cái - tính chất mua bán =La vénalité des charges+ tính chất mua bán của các chức vụ - tính dễ mua chuộc
|
|
vénerie * danh từ giống cái - thuật săn bằng chó - (sử học) sở săn, sở ngự xạ (của vua chúa)
|
|
véniel * tính từ - nhẹ =Péché véniel+ (tôn giáo) tội nhẹ =Faute vénielle+ (thân mật) lỗi nhẹ
|
|
véniellement * phó từ - (tôn giáo) nhẹ =Pécher véniellement+ phạm tội nhẹ
|
|
vénitien * tính từ - (thuộc) thành Vơ-ni-dơ (ý) =Broderie vénitienne+ đồ thêu thành Vơ-ni-dơ * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phương ngữ Vơ-ni-dơ
|
|
vénitienne * tính từ giống cái - xem vénitien * danh từ giống cái - vải vơnidơ
|
|
vénus * danh từ giống cái - (động vật học) sò cát - người đẹp, giai nhân =Elle n'est pas une Vénus+ chị ấy không phải là một người đẹp - (từ cũ, nghĩa cũ) đồng =coup de pied de Vénus+ (thông tục) bệnh hoa liễu =Vénus de carrefour+ (thông tục) gái điếm
|
|
vénusien * tính từ - (thuộc) sao Kim - (tâm lý học) hiền hậu, dịu hiền
|
|
vénusté * danh từ giống cái - (văn học) vẻ đẹp duyên dáng
|
|
vénéneux * tính từ - độc =Champignon vénéneux+ nấm độc - (nghĩa bóng) độc hại =Une idée vénéneuse+ một tư tưởng độc hại
|
|
vénénifère * tính từ - chứa nọc độc
|
|
vénérable * tính từ - đáng kính =Vieillard vénérable+ cụ già đánh kính = d'un âge vénérable+ già lắm * danh từ - (tôn giáo) đại đức - chi hội trưởng Tam điểm
|
|
vénérablement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (một cách) tôn tính
|
|
vénération * danh từ giống cái - lòng tôn kính =Vénération pour son père+ lòng tôn kính bố - lòng tôn sùng, lòng sùng bái =Vénération des fidèles+ lòng sùng bái của các tín đồ - lòng mê thích, lòng mê =Avoir de la vénération pour le café+ mê cà phê # phản nghĩa =Blasphème. Mépris.
|
|
vénérer * ngoại động từ - tôn kính =Vénérer un bienfaiteur+ tôn kính một ân nhân - tôn sùng, sùng bái =Vénérer un saint+ tôn sùng một vị thánh # phản nghĩa =Blasphémer. Dédaigner, mépriser.
|
|
vénéricarde * danh từ giống cái - (động vật học) trai tim
|
|
vénérien * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) giao cấu =Désir vénérien+ dục vọng giao cấu =maladie vénérienne+ bệnh hoa liễu * danh từ giống đực - người mắc bệnh hoa liễu =Centre de traitement pour vénériens+ trung tâm chữa người mắc bệnh hoa liễu
|
|
vénérologie * danh từ giống cái - như vénéréologie
|
|
vénéréologie * danh từ giống cái - (y học) khoa hoa liễu
|
|
vénézuélien * tính từ - (thuộc) Vê-nê-du-ê-la
|
|
véracité * danh từ giống cái - tính trung thực =La véracité d'un historien+ tính trung thực của một nhà sử học - tính xác thực =La véracité d'un témoignage+ tính xác thực của một lời chứng # phản nghĩa =Fausseté, hypocrisie, mensonge.
|
|
véraison * danh từ giống cái - sự sắp chín (của quả cây)
|
|
véranda * danh từ giống cái - hiên (nhà)
|
|
vératre * danh từ giống đực - (thực vật học) cây rễ ly
|
|
vératrine * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học; hóa học) veratrin
|
|
véreux * tính từ - có sâu, có giòi =Fruit véreux+ quả cây có sâu - gian xảo =Homme véreux+ người gian xảo - ám muội =Affaire véreuse+ việc ám muội
|
|
véridicité * danh từ giống cái - tính trung thực - tính xác thực =Véridicité d'une anecdote+ tính xác thực của một giai thoại # phản nghĩa =Fausseté, mensonge.
|
|
véridique * tính từ - (văn học) trung thực, xác thực =Témoignage véridique+ lời chứng xác thực # phản nghĩa =Faux, inexact, mensonger, trompeur.
|
|
véridiquement * phó từ - (một cách) xác thực
|
|
vérifiabilité * danh từ giống cái - (lôgic) khả năng xác minh
|
|
vérifiable * tính từ - có thể thẩm tra - có thể xác minh # phản nghĩa =Invérifiable.
|
|
vérificateur * danh từ - viên thẩm tra =Vérificateur des poids et mesures+ viên thẩm tra đo lường =vérificateur orthographique+ (tin học) trình kiểm tra chính tả * tính từ - thẩm tra =Agent vérificateur+ nhân viên thẩm tra
|
|
vérificatif * tính từ - để thẩm tra - để xác minh =Enquête vérificative+ cuộc điều tra để xác minh
|
|
vérification * danh từ giống cái - sự thẩm tra, sự kiểm tra =Vérification des comptes+ sự thẩm tra tài khoản =Vérification périodique+ sự kiểm tra định kỳ =Vérification de la parité+ sự kiểm tra đối chiếu =Vérification par irradiation+ sự kiểm tra bằng bức xạ =Vérification par ultra-sons+ sự kiểm tra bằng siêu âm - sự xác minh, sự xác nhận =Chercher la vérification d'une hypothèse+ tìm cách xác minh một giả thuyết
|
|
vérificatrice * tính từ giống cái & danh từ giống cái - xem vérificateur
|
|
vérifier * ngoại động từ - thẩm tra, kiểm tra =Vérifier un fait+ Thẩm tra một sự việc - xác minh, xác nhận = L'événement a vérifié nos prévisions+ sự kiện đã xác minh dự đoán của chúng ta # Phản nghĩa =Infirmer, contredire
|
|
vérifieur * danh từ giống đực - người điều khiển máy kiểm tra lỗ đục (ở thẻ đục lỗ)
|
|
vérin * danh từ giống đực - (kỹ thuật) cái kích =Vérin à cliquet/vérin à rochet+ kích có bánh cóc =Vérin à chariot+ kích có giá chuyển hướng, kích trên giá trượt =Vérin pneumatique+ kích khí nén
|
|
vérine * danh từ giống cái - (hàng hải) thừng móc (để thao tác dây neo)
|
|
vérisme * danh từ giống đực - trường phái tả thực (ở ý)
|
|
vériste * tính từ - (thuộc) trường phái tả thực - tả thực =Artiste vériste+ nghệ sĩ tả thực * danh từ - người theo trường phái tả thực
|
|
véritable * tính từ - thực, thật =Histoire véritable+ chuyện thực =Or véritable+ vàng thật - thực sự =Un ami véritable+ một người bạn thực sự - (từ cũ, nghĩa cũ) trung thực, chân thực # phản nghĩa =Faux; inexact; apparent, imaginaire, inventé. Artificiel, imaginaire.
|
|
véritablement * phó từ - thực, thực là =Être véritablement affligé+ thực là sầu não - thực sự, thực ra =Véritablement il ne le respecte pas+ thực ra nó không kính trọng ông ta # phản nghĩa =Faussement.
|
|
vérité * danh từ giống cái - chân lý =Vérité éternelle+ chân lý muôn thuở - sự thực, sự thật =Dire la vérité+ nói lên sự thật =Des vérités vivantes+ những sự thực sinh động - tính chân thực =Un accent de vérité+ giọng chân thực - tính đúng đắn =La vérité d'un principe+ tính đúng đắn của một nguyên lý - tính như thật =Portrait d'une grande vérité+ bức chân dung như thật =La vérité d'un personnage de théâtre+ vai sân khấu đóng như thật =à la vérité+ thực ra =dire ses vérités à quelqu'un + xem dire =en vérité+ hẳn là =En vérité, cela est bien étrange+ hẳn là việc đó rất kỳ lạ # phản nghĩa =Erreur, fausseté, illusion; ignorance; contrevérité, mensonge. Absurdité. Conte, invention. Apparence, fiction.
|
|
vérole * danh từ giống cái - (thông tục) bệnh giang mai =petite vérole+ bệnh đậu mùa
|
|
vérolé * tính từ - mắc bệnh giang mai =tuile vérolée+ ngói rỗ mặt =fichier vérolé+ (tin học) tập tin bị lỗi * danh từ giống đực - (thông tục) người mắc bệnh giang mai
|
|
véronal * danh từ giống đực - (dược học) veronan
|
|
véronique * danh từ giống cái - (thực vật học) rau thủy - động tác cho (bò đấu) lướt qua người (trong cuộc đấu bò)
|
|
véroter * nội động từ - tìm giun (để làm mồi câu; chim dẽ, chim choi choi)
|
|
vérécondieux * tính từ - dè dặt, kín đáo =Un ami vérécondieux+ một người bạn kín đáo
|
|
vérétille * danh từ giống đực - (động vật học) con chùy biển
|
|
vésical * tính từ - (thuộc) bóng đái =Calcul vésical+ sỏi bóng đái
|
|
vésicant * tính từ - (y học) làm giộp da =Cataplasme vésicant+ thuốc đắp làm giộp da * danh từ giống đực - (y học) thuốc làm giộp da
|
|
vésication * danh từ giống cái - (y học) sự làm giộp da
|
|
vésicatoire * tính từ - (y học) làm giộp =Topique vésicatoire+ thuốc rịt làm giộp da * danh từ giống đực - thuốc làm giộp da - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nốt giộp da
|
|
vésiculaire * tính từ - (Murmure vésiculaire) (y học) tiếng rì rào túi phổi
|
|
vésicule * danh từ giống cái - (sinh vật học, sinh lý học) bọng, túi =Vésicule biliaire+ túi mật =Vésicules séminales+ túi tinh =Vésicule pulmonaire+ túi phổi, phế nang =Vésicule aérienne+ (thực vật học) bọng khí - (y học) mụn nước
|
|
vésiculectomie * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật cắt bỏ túi tinh
|
|
vésiculeux * tính từ - (có) hình bọng, (có) hình túi - (sinh vật học, sinh lý học) có bọng, có túi =Fucus vésiculeux+ tảo gạc hươu có bọng khí
|
|
vésiculographie * danh từ giống cái - (y học) sự chụp tia X túi tinh
|
|
vétillard * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) xoi mói =Caractère vétillard+ tính xoi mói =Surveillance vétillarde+ sự giám sát xoi mói * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người hay xoi mói
|
|
vétille * danh từ giống cái - việc nhỏ mọn, chuyện tầm phào =Se quereller pour des vétilles+ cãi nhau vì những chuyện nhỏ mọn
|
|
vétiller * nội động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) tỉ mẩn =Perdre son temps à vétiller+ tỉ mẩn mất thì giờ xoi mói
|
|
vétilleux * tính từ - (văn học) tỉ mẩn =Esprit vétilleux+ đầu óc tỉ mẩn =Personne vétilleuse+ người tỉ mẩn
|
|
vétiver * danh từ giống đực - hương bài (cây, rễ)
|
|
vétuste * tính từ - cũ kỹ, hư nát =Maison vétuste+ nhà hư nát # phản nghĩa =Moderne, neuf, récent.
|
|
vétusté * danh từ giống cái - tình trạng cũ kỹ, tình trạng hư nát =Maison qui tombe de vétusté+ nhà đổ vì hư nát # phản nghĩa =Modernité.
|
|
vétyver * danh từ giống đực - như vétiver
|
|
vétéran * danh từ giống đực - lính kỳ cựu - cựu binh =Les vétérans de 14+ những cựu binh năm 1914 - người kỳ cựu =Un vétéran de l'enseignement+ một người kỳ cựu trong giáo giới - (thể dục thể thao) vận động viên quá tuổi # phản nghĩa =Bleu, commençant, nouveau.
|
|
vétérance * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự kỳ cựu
|
|
vétérinaire * tính từ - (thuộc) thú y =Médecine vétérinaire+ thú y =Docteur vétérinaire+ bác sí thú y * danh từ - thú y sĩ
|
|
vêlage * danh từ giống đực - sự đẻ (bò cái) - (địa lý, địa chất) sự rã thành núi băng trôi
|
|
vêlement * danh từ giống đực - như vêlage
|
|
vêler * nội động từ - đẻ (bò cái)
|
|
vêpres * danh từ giống cái số nhiều - (tôn giáo) kinh chiều tối =aller de travers comme un chien qui va à vêpres+ đi chệch choạng =chanter vêpres+ vang, ù =Les oreilles lui chantaient vêpres+ tai anh ấy ù =comme si l'on chantait vêpres au derrière d'un âne+ như nước đổ đầu vịt, như nước chảy lá khoai, vô ích =sonner vêpres et matines à quelqu'un+ mắng nhiếc ai thậm tệ
|
|
vêtement * danh từ giống đực - (số nhiều) quần áo, y phục =Mettre ses vêtements+ mặc quần áo - ngành may mặc =Il travaille dans le vêtement+ anh ta làm trong ngành may mặc - cái áo =Je vais chercher un vêtement et je sors avec vous+ tôi tìm mặc cái áo, rồi tôi đi với anh - (nghĩa bóng) bộ áo =Vêtement de verdure+ bộ áo cây xanh =La parole, vêtement de la pensée+ lời nói, bộ áo của tư tưởng =vêtement ignifuge+ quần áo chống cháy =vêtement pressurisé+ quần áo điều áp (của phi công) =vêtement de sûreté+ quần áo bảo hộ lao động
|
|
vêtir * ngoại động từ - mặc quần áo cho =Vêtir un enfant+ mặc quần áo cho đứa trẻ - cấp quần áo cho người nghèo - mặc =Vêtir une robe+ mặc một áo dài # Phản nghĩa =Dépouiller, déshabiller, dévêtir
|
|
vêtu * tính từ - mặc, ăn mặc =Bien vêtu+ ăn mặc lịch sự =Vêtu de neuf+ mặc quần áo mới - (văn học) khoác bộ áo, phủ =Arbres vêtus de givre+ cây phủ sương giá # phản nghĩa =Nu.
|
|
vêture * danh từ giống cái - (tôn giáo) lễ nhận áo (của tu sĩ) =Assister à la vêture d'un religieux+ dự lễ nhận áo của một tu sĩ - (từ cũ, nghĩa cũ) quần áo =Vêture de deuil+ quần áo tang
|
|
vôtre * tính từ - (văn học) của anh (chị, ông, bà...); của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Considérez ma maison comme vôtre+ xin cứ coi nhà tôi như nhà anh (chị...) - hết lòng với anh (chị) =Je suis tout vôtre+ tôi xin hết lòng với anh (chị..) * đại từ (Le vôtre, La vôtre, Les vôtres) - cái của anh (chị, ông, bà..); cái của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Considérez ma maison comme la vôtre+ xin tùy ý sử dụng nhà tôi như nhà anh (chị...) =à la vôtre+ chúc sức khỏe anh (chị..., các anh...) * danh từ giống đực - phần của anh (chị, ông, bà...); phần của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Vous y avez mis du vôtre+ anh (chị...) đã để vào đó ít nhiều phần của mình - (số nhiều) bà con anh (chị...), họ hàng anh (chị...), bạn bè anh (chị...), bọn anh (chị...) =Vous et les vôtres+ anh (chị...) và bọn anh (chị..) @vôtre * tính từ - (văn học) của anh (chị, ông, bà...); của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Considérez ma maison comme vôtre+ xin cứ coi nhà tôi như nhà anh (chị...) - hết lòng với anh (chị) =Je suis tout vôtre+ tôi xin hết lòng với anh (chị..) * đại từ (Le vôtre, La vôtre, Les vôtres) - cái của anh (chị, ông, bà..); cái của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Considérez ma maison comme la vôtre+ xin tùy ý sử dụng nhà tôi như nhà anh (chị...) =à la vôtre+ chúc sức khỏe anh (chị..., các anh...) * danh từ giống đực - phần của anh (chị, ông, bà...); phần của các anh (các chị, các ông, các bà...) =Vous y avez mis du vôtre+ anh (chị...) đã để vào đó ít nhiều phần của mình - (số nhiều) bà con anh (chị...), họ hàng anh (chị...), bạn bè anh (chị...), bọn anh (chị...) =Vous et les vôtres+ anh (chị...) và bọn anh (chị..)
|
|
w * danh từ giống đực - ư (v kép) =W est la vingt-troisième lettre de l'alphabet français+ w là con chữ thứ hai mươi ba của bản chữ cái tiếng Pháp - (W) (hóa học) vonfam (ký hiệu) - (W) (điện học) oát (ký hiệu) =chromosome W+ (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiểm sắc W =gène W; facteur W+ (sinh vật học; sinh lý học) gien W
|
|
wad * danh từ giống đực - (khoáng vật học) vát (đất mangan)
|
|
wagage * danh từ giống đực - bùn sông (làm phân bón)
|
|
wagnérien * tính từ - (thuộc) Vác-ne; theo phong cách Vác-ne (nhạc sĩ) * danh từ - người thán phục Vác-ne - người theo phong cách Vác-ne
|
|
wagnérisme * danh từ giống đực - nhạc Vác-ne
|
|
wagon * danh từ giống đực - (đường sắt) toa =Wagon de marchandises+ toa hàng =Wagon de voyageurs+ toa chở khách =Wagon à bagages+ toa hành lí =Wagon à bestiaux+ toa súc vật =Wagon à impériale+ toa có tầng trên =Wagon couvert+ toa kín, toa có mui =Wagon découvert+ toa hở, toa trần =Wagon à plancher en dos d'âne+ toa có sàn sống trâu =Wagon frigorifique/wagon réfrigérant+ toa làm lạnh =Wagon à déchargement automatique+ toa tự động dỡ hàng =Wagon à haussettes/wagon à parois hautes+ toa thành cao =Wagon plat/wagon à plate-forme+ toa sàn, toa không thành =Wagon de secours+ toa cứu hộ =Un plein wagon de légumes+ một toa rau đầy - (thân mật) đống, lô =Il y en a un wagon+ thứ đó có cả đống - (xây dựng) ống khói (bằng ống đất nung, xây chìm trong tường)
|
|
wagon-bar * danh từ giống đực - (đường sắt) toa quầy rượu
|
|
wagon-citerne * danh từ giống đực - (đường sắt) toa két, toa xitec
|
|
wagon-foudre * danh từ giống đực - (đường sắt) toa thùng (để chở rượu)
|
|
wagon-lit * danh từ giống đực - (đường sắt) toa nằm
|
|
wagon-poste * danh từ giống đực - (đường sắt) toa bưu điện
|
|
wagon-restaurant * danh từ giống đực - (đường sắt) toa ăn
|
|
wagon-réservoir * danh từ giống đực - (đường sắt) toa két
|
|
wagon-salon * danh từ giống đực - (đường sắt) như voiture-salon
|
|
wagon-tombereau * danh từ giống đực - (đường sắt) toa cao thành (chở hàng)
|
|
wagon-trémie * danh từ giống đực - (đường sắt) toa trút
|
|
wagon-vanne * danh từ giống đực - goòng đường cống
|
|
wagonnet * danh từ giống đực - goòng =Wagonnet basculant/wagonnet culbuteur+ goòng lật =Wagonnet distributeur+ goong phân phối, goong cấp liệu =Wagonnet peseur+ goong cân =Wagonnet tracteur+ goong kéo
|
|
wagonnier * danh từ giống đực - (đường sắt) nhân viên vận hành toa xe
|
|
wagonnée * danh từ giống cái - toa (lượng chứa)
|
|
walk-over * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) cuộc đua không đối thủ
|
|
walkie-talkie * danh từ giống đực - máy bộ đàm
|
|
walkyrie * danh từ giống cái - nữ thần chiến tranh (thần thoại Bắc Âu) - (đùa cợt) người phụ nữ to khỏe
|
|
wallon * tính từ - (thuộc) xứ Oa-lo-ni (Bỉ) * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) phương ngữ Oa-lon
|
|
wallonisme * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) từ ngữ đặc Oa-lon
|
|
wapiti *{{wapiti}} * danh từ giống đực - (động vật học) hươu Ca-na-đa
|
|
warrant * danh từ giống đực - (thương nghiệp) chứng chỉ bảo quản hàng
|
|
warrantage * danh từ giống đực - (thương nghiệp) sự cấp chứng chỉ bảo quản (hàng)
|
|
warranter * ngoại động từ - (thương nghiệp) cấp chứng chỉ bảo quản (cho hàng gửi kho)
|
|
wassingue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) vải lau nhà
|
|
water-ballast * danh từ giống đực - (hàng hải) khoang nước dằn (chứa nước ngọt hay làm đồ dằn cho tàu)
|
|
water-closet * danh từ giống đực - nhà tiêu, nhà xí @water-closet * danh từ giống đực - nhà tiêu, nhà xí
|
|
water-polo * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) bóng nước
|
|
watergang * danh từ giống đực - (tiếng địa phương) rãnh thoát nước (hai bên đường)
|
|
wateringue * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) công trình tiêu nước
|
|
waterproof * tính từ (không đổi) - không thấm nước * danh từ giống đực (không đổi) - áo mưa
|
|
watt * danh từ giống đực - (điện học) oát
|
|
watt-heure * danh từ giống đực - (điện học) oát giờ
|
|
wattman * danh từ giống đực (số nhiều wattmans, wattmen) - (từ cũ, nghĩa cũ) người lái xe điện
|
|
wattmètre * danh từ giống đực - (điện học) oát kế
|
|
weber * danh từ giống đực - (điện học) vêbe (đơn vị từ thông)
|
|
week-end * danh từ giống đực - kỳ nghỉ cuối tuần (gồm thứ bảy và chủ nhật)
|
|
wellingtonia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cù tùng khổng lồ
|
|
weltanschauung * danh từ giống cái - (triết học) thế giới quan
|
|
welter * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) hạng trung bình nhẹ
|
|
wergeld * danh từ giống đực - (sử học) tiền bồi thường án mạng
|
|
western * danh từ giống đực - (điện ảnh) phim mạo hiểm miền Tây (Hoa Kỳ)
|
|
wharf * danh từ giống đực - (hàng hải) cầu bến
|
|
whig * danh từ giống đực - (sử học) đảng viên đảng Uých (Anh)
|
|
whipcord * danh từ giống đực - vải chéo go dày (của Anh)
|
|
whippet * danh từ giống đực - giống chó uypit (của Anh)
|
|
whisky * danh từ giống đực (số nhiều whiskies) - rượu uytki
|
|
whist * danh từ giống đực - (sử học) bài uýt
|
|
wigwam * danh từ giống đực - làng - lều (của người da đỏ Bắc Mỹ)
|
|
winch * danh từ giống đực - tời kéo tay (trên thuyền)
|
|
windsurf * danh từ giống đực - thuyền buồm uynxớc - (thể dục thể thao) môn thuyền buồm uynxớc
|
|
wintergreen * danh từ giống đực - (Essence de wintergreen) tinh dầu dùng để chế nước hoa
|
|
wisigoth * tính từ - (sử học) thuộc bộ lạc Vi-di-gốt
|
|
wisigothique * tính từ - như wisigoth
|
|
witloof * danh từ giống cái - (thực vật học) rau diếp xoan rễ củ
|
|
wolfram * danh từ giống đực - (hóa học) vonfam
|
|
wombat * danh từ giống đực - như vombat
|
|
wormien * tính từ - (Os wormiens) (giải phẫu) xương thóp
|
|
wurtembergeois * tính từ - (sử học) (thuộc) xứ Vua-tem-be (Đức)
|
|
wyandotte * danh từ giống cái - gà viandot
|
|
wẢrmien * tính từ - (địa chất, địa lý) (thuộc) băng kỳ vuami
|
|
xanthie * danh từ giống cái - (động vật học) bướm vàng đêm (họ ngài đêm)
|
|
xanthine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) xantin
|
|
xanthoderme * tính từ - (nhân loại học) (có) da vàng =Race xanthoderme+ chủng tộc da vàng
|
|
xanthogénique * tính từ - (Acide xanthogénique) (hóa học) axit xantogenic, axit xantic
|
|
xanthome * danh từ giống đực - (y học) u vàng
|
|
xanthophylle * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) xantofin
|
|
xanthélasma * danh từ giống đực - (y học) ban vàng
|
|
xi * danh từ giống đực - xi (chữ cái Hy Lạp)
|
|
ximénie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây mận biển (họ mao truật)
|
|
xipho * danh từ giống đực - như xiphophore
|
|
xiphophore *{{xiphophore}} * danh từ giống đực - (động vật học) cá đuôi kiếm
|
|
xiphoïde * tính từ - (thực vật học) (có) dạng kiếm =Iris xiphoïde+ irit dạng kiếm - (Appendice xiphoïde) (giải phẫu) mẩu ức
|
|
xiphoïdien * tính từ - (giải phẫu) (thuộc) mẩu ức
|
|
xylidine * danh từ giống cái - (hóa học) xilidin
|
|
xylocope *{{xylocope}} * danh từ giống đực - (động vật học) ong đục gỗ
|
|
xylographe * danh từ giống đực - thợ khắc gỗ
|
|
xylographie * danh từ giống cái - thuật in bản khắc gỗ - bản in khắc gỗ
|
|
xylographique * tính từ - xem xylographie =Procédé xylographique+ phương pháp in bản khắc gỗ
|
|
xylophage * tính từ - ăn gỗ =Larve xylophage+ ấu trùng ăn gỗ * danh từ giống đực - sâu ăn gỗ, sâu đục gỗ
|
|
xylophone * danh từ giống đực - (âm nhạc) đàn phiến gỗ
|
|
xylène * danh từ giống đực - (hóa học) xilen
|
|
xyste * danh từ giống đực - (sử học) nhà cầu (ở trường thể dục cổ Hy Lạp) - (sử học) hội điền kinh (cổ Hy Lạp)
|
|
xénodiagnostic * danh từ giống đực - (y học) sự chẩn đoán ngoại vật
|
|
xénon * danh từ giống đực - (hóa học) xenon
|
|
xénophile * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thân người nước ngoài, thân ngoại * danh từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người thân ngoại
|
|
xénophilie * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự thân ngoại
|
|
xénophobe * tính từ - bài ngoại * danh từ - người bài ngoại
|
|
xénophobie * danh từ giống cái - sự bài ngoại
|
|
xénoplastique * tính từ - (Greffe xénoplastique) (số nhiều) sự ghép khác chủ
|
|
xénotropisme * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) tính hướng dị vật
|
|
xénélasie * danh từ giống cái - (sử học) sự trục xuất (ngoại kiều) (cổ Hy Lạp)
|
|
xéranthème * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cúc sừng
|
|
xérodermie * danh từ giống cái - (y học) chứng da khô
|
|
xérographie * danh từ giống cái - (ngành in) sự in khô, sự in xêrô
|
|
xérophile * tính từ - (thực vật học) ưa khô hạn
|
|
xérophtalmie * danh từ giống cái - (y học) bệnh khô mắt
|
|
xérophyte * danh từ giống cái - (thực vật học) thực vật ưa khô hạn
|
|
xérophytique * tính từ - xem xérophyte
|
|
xérus * danh từ giống đực - (động vật học) sóc sọc lườn
|
|
xérès * danh từ giống đực - rượu vang xêret
|
|
y * danh từ giống đực - y (i dài) - (toán học) ẩn số thứ hai - (Y) hình Y - (Y) (hóa học) y tri (ký hiệu) =axe des y+ (toán học) trục tung =chromosome Y+ (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc Y * phó từ - đây = J'y reste+ tôi ở lại đây - đó =Allez-y+ anh đến đó đi = J'y étais il y a plusieurs années+ mấy năm trước tôi đã ở đó = ça y est!+ xong rồi! =il y a+ xem avoir =y être pour quelque chose+ có tham gia ít nhiều vào đó, có trách nhiệm ít nhiều vào đó * đại từ - đến việc ấy, đến điều ấy, đến cái ấy, đến người ấy =Vous parlez de mon retour, j'y pense toujours+ anh nói đến việc tôi trở về, tôi nghĩ đến điều ấy luôn =Pensez-vous à elle? Je n'y pense que trop+ Anh có nghĩ đến chị ấy không? Tôi nghĩ đến chị ấy nhiều lắm chứ - ở đấy = J'aime ce club, j'y trouve de bons amis+ tôi thích câu lạc bộ ấy, tôi thấy ở đấy nhiều bạn tốt - vào đấy =Ne vous y fiez pas+ anh chớ tin vào đấy
|
|
yacht * danh từ giống đực - thuyền yat
|
|
yacht-club * danh từ giống đực - hội chơi thuyền
|
|
yachting * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) môn chơi thuyền
|
|
yachtman * danh từ giống đực (số nhiều yachtmen) - người chơi thuyền
|
|
yachtsman * danh từ giống đực - như yachtman
|
|
yachtswoman * danh từ giống cái - như yachtwoman
|
|
yachtwoman * danh từ giống cái (số nhiều yachtwomen) - phụ nữ chơi thuyền
|
|
yack *{{yack}} * danh từ giống đực - (động vật học) bò Tây Tạng
|
|
yak * danh từ giống đực - như yack
|
|
yankee * tính từ - (thuộc) người Hoa Kỳ =Capitaux yankees+ tiền vốn Hoa Kỳ * danh từ giống đực - buồm sát mũi (ở thuyền yat)
|
|
yaourt * danh từ giống đực - như yogourt
|
|
yaourtière * danh từ giống cái - dụng cụ làm sữa chua (ở gia đình)
|
|
yard * danh từ giống đực - (khoa đo lường) iat (thước Anh, bằng 0, 914 mét)
|
|
yatagan * danh từ giống đực - thanh mã tấu (của Thổ Nhĩ Kỳ)
|
|
yawl * danh từ giống đực - thuyền yôn
|
|
yearling * danh từ giống đực - ngựa thuần chủng một tuổi
|
|
yen * danh từ giống đực - đồng yên (tiền Nhật Bản)
|
|
yeoman * danh từ giống đực (số nhiều yeomen) - cận vệ nghi lễ (Anh) - (sử học) điền chủ nhỏ (ở nông thôn Anh)
|
|
yeomanry * danh từ giống cái - (sử học) đội kỵ binh nghĩa dũng (Anh)
|
|
yeuse * danh từ giống cái - (thực vật học) cây sồi xanh
|
|
yeux - số nhiều của oeil
|
|
yiddish * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng I-dít, tiếng Do Thái, Đông Âu * tính từ -Littérature yiddish+ văn học bằng tiếng I-đít
|
|
yo-yo * danh từ giống đực (không đổi) - yô yô (một thứ đồ chơi)
|
|
yod * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) bán nguyên âm ỉ - (ngôn ngữ học) iôt (một âm vị của tiếng Hê-brơ)
|
|
yoga * danh từ giống đực - yoga, thuật du già
|
|
yoghourt * danh từ giống đực - như yogourt
|
|
yogi * danh từ giống đực (không đổi) - người tu luyện yoga
|
|
yogourt * danh từ giống đực - sữa chua
|
|
yole * danh từ giống cái - xuồng iôn, xuồng bơi nhẹ
|
|
yougoslave * tính từ - (thuộc) Nam Tư
|
|
yourte * danh từ giống cái - lều (của người Mông Cổ)
|
|
youyou * danh từ giống đực - xuồng bốc dỡ
|
|
yponomeute * danh từ giống đực - (động vật học) bướm sâu tơ (cũng hyponomeute)
|
|
ypréau * danh từ giống đực - (thực vật học) cây dương trắng
|
|
ypérite * danh từ giống cái - iperit (hơi ngạt)
|
|
ysopet * danh từ giống đực - (sử học) tập ngụ ngôn
|
|
ytterbine * danh từ giống cái - (hóa học) ytecbi oxit
|
|
ytterbium * danh từ giống đực - (hóa học) ytecbi
|
|
yttria * danh từ giống đực - ytri oxit tự nhiên
|
|
yttrifère * tính từ - (khoáng vật học) có y tri
|
|
yttrium * danh từ giống đực - (hóa học) ytri
|
|
yucca *{{yuccas}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây ngọc giá
|
|
yèble * danh từ giống cái - (thực vật học) cỏ rơm cháy (cũng hièble)
|
|
yéménite * tính từ - (thuộc) Y-ê-men
|
|
z * danh từ giống đực - z =Un z minuscule+ một chữ z thường - (toán học) ẩn số thứ ba - (Z) (quân sự) hơi độc =Compagnie Z+ đại đội hơi độc =chromosome Z+ (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc z =depuis a jusqu'à z+ xem a =être fait comme un z+ dị dạng, dị hình
|
|
zabre * danh từ giống đực - (động vật học) bọ ký lúa mì
|
|
zain * tính từ - không có tí lông trắng nào (ngựa, chó)
|
|
zakouski * danh từ giống cái - (số nhiều) món ăn khai vị (của Nga)
|
|
zamia * danh từ giống đực - xem zamier
|
|
zancle * danh từ giống đực - (động vật học) cá liềm
|
|
zani * danh từ giống đực - xem zanni
|
|
zanni * danh từ giống đực - vai hề (trong hài kịch ý)
|
|
zanzi * danh từ giống đực - xem zanziba
|
|
zaouïa * danh từ giống cái - trường Hồi Giáo
|
|
zarzuela * danh từ giống cái - nhạc kịch (Tây Ban Nha)
|
|
zazou * danh từ - thanh niên mê nhạc ja (khoảng năm 1942 ở Pháp) * tính từ - mê nhạc ja =Jeunesse zazoue+ thanh niên mê nhạc ja
|
|
zellige * danh từ giống đực - gạch men (để trang trí, ở Ma-rốc)
|
|
zemstvo * danh từ giống đực - (sử học) hội đồng hàng tỉnh (Nga)
|
|
zen * danh từ giống đực - (tôn giáo) thiền tông (đạo Phật ở Nhật Bản)
|
|
zend * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Den (dùng viết kinh của đạo thiện)
|
|
zeppelin * danh từ giống đực - khí cầu zeplin
|
|
zest * danh từ giống đực -être entre le zist et le zest+ lưỡng lự, do dự; khó xác định, không tốt mà cũng chẳng xấu * thán từ - (từ cũ, nghĩa cũ) ngay! = Zest! En deux pas, le voilà chez lui+ chỉ hai bước là nó đã đến nhà nó ngay! * danh từ giống đực - vỏ (cam, chanh) - màng ngăn (trong một số quả) - (nghĩa bóng) vật vô giá trị, vật chẳng đáng gì =Cela ne vaut pas un zeste+ cái đó thật chẳng đáng gì
|
|
zeste - xem zest
|
|
zester * ngoại động từ - gọt vỏ (cam, chanh)
|
|
zeugma * danh từ giống đực - (văn học) lối nối hợp
|
|
zeugme * danh từ giống đực - xem zeugma
|
|
zibeline * danh từ giống cái - (động vật học) chồn zibelin - da lông chồn zibelin
|
|
zieuter * ngoại động từ - (thông tục) nhìn
|
|
zig * danh từ giống đực - (thông tục) gã =Un drôle de zig+ một gã kỳ cục
|
|
ziggourat *{{ziggourat}} * danh từ giống cái - (khảo cổ học) tháp lầu, tháp tầng (ở các đền Ba-bi-lon...)
|
|
zigoteau * danh từ giống đực - xem zigoto
|
|
zigoto * danh từ giống đực - (thông tục) gã, kẻ - (thông tục) kẻ hay lòe
|
|
zigouiller * ngoại động từ - (thông tục) giết
|
|
zigzag * danh từ giống đực - (hình) chữ chi =Route en zigzag+ đường chữ chi =Eclair qui fait des zigzags+ chớp chữ chi
|
|
zigzagant * tính từ - theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo =Ecriture zigzagante+ chữ viết ngoằn ngoèo
|
|
zigzaguer * nội động từ - ngoằn ngoèo =Sentier qui zigzague+ con đường ngoằn ngoèo
|
|
zinc * danh từ giống đực - kẽm =Zinc brut+ kẽm thô =Zinc raffiné+ kẽm tinh chế =Zinc en grenailles+ kẽm hạt =Zinc en poudre+ kẽm bột - (thân mật) quầy rượu; quán rượu =Debout devant le zinc d'un bar+ đứng trước quầy rượu của một quán rượu - (thân mật) máy bay =Un zinc militaire+ một máy bay quân sự
|
|
zincage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) như zingage
|
|
zincate * danh từ giống đực - (hóa học) zincat
|
|
zincifère * tính từ - có kẽm =Minerais zincifères+ quặng có kẽm
|
|
zincographie * danh từ giống cái - sự làm bản kẽm
|
|
zingage * danh từ giống đực - sự tráng kẽm, sự mạ kẽm
|
|
zingaro * danh từ giống đực (số nhiều zingari) - (từ cũ, nghĩa cũ) người Bô-hem du cư
|
|
zinguer * ngoại động từ - tráng kẽm, mạ kẽm =Zinguer une pièce mécanique+ tráng kẽm một bộ phận máy
|
|
zingueur * danh từ giống đực - thợ kẽm
|
|
zinjanthrope * danh từ giống đực - (động vật học) zinjantrôp (một loại oxtralopitec tìm thấy ở Tan-da-ni-a)
|
|
zinnia * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa di nha
|
|
zinzin * danh từ giống đực - (thông tục, từ cũ nghĩa cũ) đạn súng cối; đại bác; máy kêu ầm ầm - cái gì gì ấy, vật gì ấy * tính từ không đổi - (Il est un peu zinzin) (thông tục) nó hơi gàn
|
|
zinzinuler * nội động từ - hót (chim sẻ ngô, chim chích)
|
|
zinzolin * tính từ - tím đỏ =Etoffe zinzoline+ vải tím đỏ * danh từ giống đực - phẩm tím đỏ
|
|
zircon * danh từ giống đực - (khoáng vật học) ziricon
|
|
zircone * danh từ giống cái - (hóa học) ziriconi oxit
|
|
zirconite * danh từ giống cái - (hóa học) ziriconit
|
|
zirconium * danh từ giống đực - (hóa học) ziriconi
|
|
zist * danh từ giống đực - xem zest
|
|
zizanie * danh từ giống cái - (thực vật học) cây niễng - mối bất hòa =Semer la zizanie+ gieo mối bất hòa - (từ cũ, nghĩa cũ) cỏ lùng; cỏ dại
|
|
zizi * danh từ giống đực - (động vật học) chim sẻ đất họng đen
|
|
zloty * danh từ giống đực - đồng zlôti (tiền Ba Lan)
|
|
zoanthropie * danh từ giống cái - (y học) bệnh tưởng hóa thú
|
|
zodiacal * tính từ - (thuộc) hoàng đới
|
|
zodiaque *{{zodiaque}} * danh từ giống đực - (thiên văn) hoàng đới
|
|
zombi * danh từ giống đực - âm binh - (nghĩa bóng, thân mật) người nhu nhược
|
|
zombie * danh từ giống đực - như zombi
|
|
zona * danh từ giống đực - (y học) zona =Zona buccal+ zona miệng
|
|
zonage * danh từ giống đực - sự chia khu (trong thành phố)
|
|
zonal * tính từ - (địa chất, địa lý) (thuộc) đới - (sinh vật học; sinh lý học) có sọc màu ngang
|
|
zonard * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ vô công rồi nghề ở ngoại ô (Pari); đồ vô lại
|
|
zone * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý; toán học) đới =Zones climatiques+ đới khí hậu - khu, miền, vùng =Zone littorale+ vùng duyên hải =Zone libre+ vùng tự do =Zone de libre échange+ khu mậu dịch tự do =Zone interdite+ khu cấm =Zone de données+ trường dữ liệu =Zone d'ablation+ vùng cắt bỏ (phẫu thuật) =Zone de combustion+ miền đốt (lò, động cơ) =Zone abyssale+ vùng biển thẳm =Zone de déferlement+ miền sóng vỗ =Zone d'action+ vùng tác chiến (quân sự) =Zone d'ascendance/zone de descendance+ vùng dòng lên/vùng dòng xuống (khí tượng) =Zone de défense aérienne+ vùng phòng không (quân sự) =Zone d'accumulation de gouttes+ vùng tích giọt (buồng đốt) =Zone d'admission+ vùng nạp hơi nước (trong tuabin) =Zone atomisée+ vùng nhiễm xạ nguyên tử =Zone perturbée+ miền nhiễu =Zone fondue/zone de fusion+ miền nóng chảy =Zone d'oxydation+ miền oxy hoá =Zone diffuse+ vùng khuếch tán =Zone de brouillage+ miền nhiễu (vô tuyến điện) =Zone ébranlée+ vùng bị rung, vùng chấn động =Zone fissile+ miền phân hạch =Zone de fracture/zone de rupture+ vùng đứt gãy =Zone de fragilisation+ miền (hoá) giòn =Zone d'éboulement/zone effondrée+ miền sụt lở =Zone contaminée+ vùng ô nhiễm =Zone vierge+ miền chưa khai thác =Zone verte+ vùng trồng cây, vành đai cây xanh =Zone arctique+ miền bắc cực =Zone antarctique+ miền nam cực =Zone subtropicale+ miền á nhiệt đới =Zone tempérée+ miền ôn đới =Zone glaciale+ miền băng giá, miền hàn đới =Zone tropicale+ miền nhiệt đới =Zone tampon+ vùng đệm =Zone houillère+ vùng mỏ than =Zone minière+ vùng mỏ =Zone minée+ vùng có đặt mìn =Zone de résonance+ miền cộng hưởng =Zone de feu/zone de la flamme+ miền đốt, miền lửa =Zone d'incandescence+ miền nóng sáng =Zone de faible pression/zone de forte pression+ vùng áp suất thấp/vùng áp suất cao =Zone critique+ miền tới hạn =Zone de préchauffage+ miền nung nóng sơ bộ =Zone de manipulation+ vùng thao tác =Zone d'audibilité/zone de visibilité+ miền nghe được/miền thấy được =Zone cristalline+ miền kết tinh =Zone de réaction+ miền phản ứng =Zone de réception+ miền nhận =Zone de réduction+ miền khử =Zone à explorer+ miền thăm dò, miền khảo sát =Zone de tolérance+ vùng cho phép, miền dung sai =Zone de service+ vùng sử dụng (vô tuyến điện) =Zone morte+ vùng câm (vô tuyến điện), miền không nhạy (rơle) =Zone ombrée+ miền bóng (vô tuyến điện) =Zone des tourbillons+ miền xoáy lốc =Zone de plissement+ miền uốn nếp (địa chất) =Zone tectonique+ miền kiến tạo (địa chất) =Zone hétérogène solide+ miền rắn dị thể =Zone de flot/zone de jusant+ miền triều lên/vùng triều rút - vùng ngoại ô nghèo khổ =Les taudis de la zone+ những nhà ổ chuột ở vùng ngoại ô nghèo khổ - (nghĩa bóng) khu vực =Zone d'influence+ khu vực ảnh hưởng - hạng =Romancier de seconde zone+ nhà tiểu thuyết hạng xoàng
|
|
zonier * danh từ giống đực - người ở vùng ngoại ô nghèo khổ (ở Pari)
|
|
zonure * danh từ giống đực - (động vật học) thằn lằn đuôi khoanh
|
|
zoné * tính từ - (sinh vật học; sinh lý học) có khoanh màu - (địa chất, địa lý) có những lớp vân khác nhau (đá)
|
|
zoo * danh từ giống đực - viết tắt của jardin zoologique (vườn thú)
|
|
zoogamète * danh từ giống đực - (thực vật học) giao tử động
|
|
zooglée * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) váng keo khuẩn
|
|
zoogéographie * danh từ giống cái - địa lý động vật
|
|
zoolite * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) đá động vật, zoolit
|
|
zoolithe - xem zoolite
|
|
zoologie * danh từ giống cái - động vật học
|
|
zoologique * tính từ - xem zoologie =Classification zoologique+ phân loại động vật =jardin zoologique+ xem jardin
|
|
zoologiquement * phó từ - về mặt động vật học, trên quan điểm động vật học
|
|
zoologiste * danh từ - nhà động vật học
|
|
zoologue - xem zoologiste
|
|
zoolâtre * danh từ - người thờ động vật * tính từ - thờ động vật
|
|
zoolâtrie * danh từ giống cái - sự thờ động vật
|
|
zoom * danh từ giống đực - (điện ảnh) ấn tượng zum - (điện ảnh) ống kính zum, ống kính tiêu cự thay đổi
|
|
zoomorphe * tính từ - (có) hình động vật
|
|
zoomorphisme * danh từ giống đực - sự biến thành động vật (trong các truyện dân gian..)
|
|
zoonose * danh từ giống cái - (y học) bệnh động vật truyền cho người
|
|
zoophilie * danh từ giống cái - sự giao hợp với thú - sự ưa động vật
|
|
zoophobie * danh từ giống cái - ám ảnh sợ động vật
|
|
zoophore * danh từ giống đực - (kiến trúc, từ cũ nghĩa cũ) diềm mũ cột (lúc đầu có trang trí hình động vật)
|
|
zoopsie * danh từ giống cái - (y học) ảo thị động vật
|
|
zoosporange * danh từ giống đực - (thực vật học) túi bào tử động
|
|
zoospore * danh từ giống cái - (thực vật học) bào tử động
|
|
zootaxie * danh từ giống cái - phép phân loại động vật
|
|
zootechnicien * danh từ giống đực - nhà kỹ thuật chăn nuôi
|
|
zootechnie * danh từ giống cái - khoa chăn nuôi
|
|
zootechnique * tính từ - xem zootechnie
|
|
zoothérapeutique * tính từ - chữa bệnh động vật
|
|
zoothérapie * danh từ giống cái - phép chữa bệnh động vật
|
|
zooïde * tính từ - (khoáng vật học) có vết tích động vật
|
|
zorille * danh từ giống cái - (động vật học) chồn đuôi chổi
|
|
zoroastrien * tính từ - xem zoroastrisme * danh từ giống đực - người theo đạo Dô-rô-át
|
|
zoroastrisme * danh từ giống đực - đạo Dô-rô-át
|
|
zostère * danh từ giống cái - (thực vật học) rong lươn
|
|
zostérien * tính từ - (thuộc) zona * danh từ giống đực - (y học) người bị zona
|
|
zouave * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri) =faire le zouave+ (thân mật) láu lỉnh; ra vẻ ta đây kẻ giờ
|
|
zozo * danh từ giống đực - (thông tục) người khờ khạo
|
|
zozoter * nội động từ - (thân mật) như zézayer
|
|
zoïle * danh từ giống đực - (văn học) nhà phê bình đố kỵ
|
|
zut * thán từ - (thân mật) chà!
|
|
zwanze * danh từ giống cái - chuyện hài hước - lối hài hước (của người dân Bru-xen)
|
|
zwinglianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) giáo lý Dơ-vin-gli
|
|
zwinglien * tính từ - xem zwinglianisme * danh từ giống đực - (tôn giáo) người theo giáo lý Dơ-vin-gli
|
|
zyeuter * ngoại động từ - (thông tục) như zieuter
|
|
zygoma * danh từ giống đực - (giải phẫu) xương gò má
|
|
zygomatique * tính từ - (giải phẫu) xem zygoma =Arcade zygomatique+ cung gò má, cành quyền
|
|
zygomorphe * tính từ - (thực vật học) đối xứng hai bên (hoa)
|
|
zygopétale * danh từ giống đực - (thực vật học) lan cánh môi
|
|
zygote * danh từ giống đực - (sinh vật học; sinh lý học) hợp tử
|
|
zygène * danh từ giống cái - (động vật học) bướm râu chùy
|
|
zymase * danh từ giống cái - (sinh vật học; sinh lý học) zimaza
|
|
zymotechnie * danh từ giống cái - kỹ thuật lên men
|
|
zymotique * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc sự) lên men
|
|
zython * danh từ giống đực - xem zythum
|
|
zythum * danh từ giống đực - (sử học) rượu bia đại mạch (cổ Ai Cập)
|
|
zèbre * danh từ giống đực{{con ngựa vằn}} - (động vật học) ngựa vằn - (động vật học) cá bướm; cá bơn sọc - (thông tục) gã =Un drôle de zèbre+ một gã kỳ cục =courir comme un zèbre+ chạy như bay
|
|
zèle * danh từ giống đực - lòng hăng hái; lòng sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt tâm =Travailler avec zèle+ làm việc hăng hái =Zèle patriotique+ nhiệt tình yêu nước =faire du zèle+ ra mặt sốt sắng quá mức; ra mặt nhiệt tình
|
|
zébrer * ngoại động từ - kẻ đường vằn; vạch ngoằn ngoèo =Eclairs qui zèbrent le ciel+ chớp vạch ngoằn ngoèo trên bầu trời
|
|
zébrure * danh từ giống cái - vằn (ở lông thú) - hằn, lằn
|
|
zébu *{{zébu}} * danh từ giống đực - (động vật học) bò u
|
|
zée * danh từ giống đực - (động vật học) cá dây
|
|
zéine * danh từ giống cái - (sinh vật học, hóa học) zein
|
|
zélateur * danh từ - người sốt sắng, người nhiệt tình =Les zélateurs du bien public+ những người nhiệt tình với công việc công ích
|
|
zélote * danh từ - (tôn giáo, (sử học)) nhà yêu nước Do Thái cuồng nhiệt
|
|
zélé * tính từ - hăng hái; sốt sắng; nhiệt tình =Un collaborateur zélé+ một người cộng tác nhiệt tình
|
|
zénith * danh từ giống đực - (thiên văn) thiên đỉnh - (nghĩa bóng) điểm cao nhất, tột đỉnh =Au zénith de sa réputation+ đến tột đỉnh của danh vọng
|
|
zénithal * tính từ - xem zénith 1 =Distance zénithale+ khoảng cách thiên đỉnh
|
|
zéolite * danh từ giống cái - (khoáng vật học) zeolit
|
|
zéphyr * danh từ giống đực - gió nhẹ, gió hiu hiu - vải zêfia (một thứ vải phin dùng may quần áo lót, quần áo trẻ em...)
|
|
zéphyrien * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhẹ nhàng như gió
|
|
zéphyrine * danh từ giống cái - vải zêfirin (một thứ vải màu)
|
|
zéro * danh từ giống đực - số không; độ không; điểm không; không =Partir de zéro+ bắt đầu từ số không =Zéro absolu+ độ không tuyệt đối =Zéro d'ordre n+ zero cấp n =Avoir zéro en orthographe+ bị điểm không về chính tả =Heures comptées de zéro à vingt-quatre+ giờ tính từ không đến hai mươi bốn =Degré zéro+ bậc không - (nghĩa bóng) người vô tài; người vô dụng * tính từ - không... nào =Il a fait zéro faute à sa dictée+ bài chính tả của nó không có lỗi nào
|
|
zérotage * danh từ giống đực - sự định độ không (trên nhiệt kế)
|
|
zérumbet * danh từ giống đực - (thực vật học) cây gừng gió
|
|
zétète * danh từ giống đực - (sử học) quan thu hồi nợ (cổ Hy Lạp)
|
|
zététique * tính từ - (Méthode zététique) (triết học) phương pháp truy cứu - (Analyse zététique) (toán học, từ cũ nghĩa cũ) phương pháp giải tích
|
|
zézaiement * danh từ giống đực - chứng nói đớt
|
|
zézayant * tính từ - nói đớt =Voix zézayante+ giọng nói đớt
|
|
zézayer * nội động từ - nói đớt
|
|
zêta * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) zêta (chữ cái Hy lạp)
|
|
âge * danh từ giống đực - tuổi, tuổi tác
|
|
ça * đại từ chỉ định - này, thế này =comme ça+ như thế, như vậy
|
|
çà * phó từ - đây =çà et là+ đây và đó
|
|
èche * danh từ giống cái - như aiche
|
|
ère * danh từ giống cái - kỷ nguyên =ère chrétienne+ kỷ nguyên công giáo, công nguyên - thời đại, thời kỳ. = L'ère de la liberté+ thời đại của tự do - (địa chất, địa lý) đại =ère archéenne+ đại thái cổ
|
|
ès * giới từ - (dạng viết chập của en les) về =Licencié ès lettres+ cử nhân (về) văn học
|
|
ébahi * tính từ - sửng sốt =Mine ébahie+ vẻ mặt sửng sốt
|
|
ébahir * ngoại động từ - làm cho sửng sốt
|
|
ébahissement * danh từ giống đực - sự sửng sốt, sự kinh ngạc
|
|
ébarbage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự gọt hết xờm (ở đồ đúc) - sự xén mép thừa (giấy đóng sách) - sự bỏ râu (hạt đại mạch) - (nông nghiệp) sự xén rễ (khi bứng cây đưa trồng nơi khác) - sự cắt vây (cá, khi làm cá) - (y học) sự bỏ thịt thối (ở vết thương) - sự gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm)
|
|
ébarber * ngoại động từ - (kỹ thuật) gọt hết xờm (ở đồ đúc) - xén mép thừa (giấy gập lại khi đóng sách) - bỏ râu (hạt đại mạch) - (nông nghiệp) xén rễ (cây, khi bứng lên trồng nơi khác) - cắt vây (cá, khi làm cá) - (y học) bỏ thịt thối (ở vết thương) - gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm)
|
|
ébarbeur * danh từ giống đực - thợ giũa xờm (ở đồ đúc) - (nông nghiệp) máy bỏ râu (hạt đại mạch) * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy gọt xờm (ở đồ đúc)
|
|
ébarbeuse * danh từ giống đực - thợ giũa xờm (ở đồ đúc) - (nông nghiệp) máy bỏ râu (hạt đại mạch) * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy gọt xờm (ở đồ đúc)
|
|
ébarboir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) dao gọt xờm (ở đồ đúc)
|
|
ébarbure * danh từ giống cái - vụn gọt xờm
|
|
ébats * danh từ giống đực (số nhiều) - sự vui đùa, sự nô giỡn =Prendre ses ébats+ vui đùa, nô giỡn
|
|
ébaubi * tính từ - (thân mật) kinh ngạc =Mine ébaubie+ vẻ mặt kinh ngạc
|
|
ébauchage * danh từ giống đực - sự phác hình, sự phác thảo; sự phác # phản nghĩa =Finition.
|
|
ébauche * danh từ giống cái - bản phác, bản phác thảo; hình phác =Jeter l'ébauche d'une statue+ phác hình một bức tượng - sự mới hé = L'ébauche d'un sourire+ nụ cười mới hé - (y học) mầm =ébauche dentaire+ mầm răng
|
|
ébaucher * ngoại động từ - phác hình, phác thảo; phác - bắt đầu =ébaucher une conversation+ bắt đầu một cuộc nói chuyện * danh từ giống đực - thợ phác hình # phản nghĩa =Achever.
|
|
ébauchoir * danh từ giống đực - dao phác, đục phác
|
|
ébauchon * danh từ giống đực - hình phác ống điếu
|
|
ébaudir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm vui
|
|
ébavurer * ngoại động từ - (kỹ thuật) gọt rìa xờm
|
|
éberluer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
|
|
éberlué * tính từ - (thân mật) ngạc nhiên, sửng sốt
|
|
éblouir * ngoại động từ - làm lóa mắt, làm chói mắt =La soleil nous éblouit+ mặt trời làm ra chói mắt =Ses succès l'ont ébloui+ (nghĩa bóng) thắng lợi đã làm cho nó lóa mắt đi - làm choáng người - lòe
|
|
éblouissant * tính từ - làm lóa mắt, chói lọi, choáng lộn - đẹp rực rỡ =Jeune fille éblouissante+ thiếu nữ đẹp rực rỡ - lạ lùng =éloquence éblouissante+ sự hùng hồn lạ lùng - lòe # phản nghĩa =Obscure; terne.
|
|
éblouissement * danh từ giống đực - sự lóa mắt - sự thán phục =La moquerie s'est changée en éblouissement+ sự chế nhạo đổi thành sự thán phục
|
|
ébonite * danh từ giống cái - ebonit
|
|
éborgnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự tỉa bớt mầm mắt
|
|
éborgnement * danh từ giống đực - sự làm cho chột mắt
|
|
éborgner * ngoại động từ - làm cho chột mắt - (nông nghiệp) tỉa bớt mầm mắt
|
|
ébosser * ngoại động từ - bỏ vỏ cứng (một số hạt)
|
|
ébouer * ngoại động từ - vét bùn (đường) =Ebouer la rue+ vét bùn đường phố
|
|
éboueur * danh từ giống đực - người dọn bùn rác, người hốt rác (ở đường phố)
|
|
ébouillantage * danh từ giống đực - sự trụng nước sôi, sự giội nước sôi
|
|
ébouillanter * ngoại động từ - trụng nước sôi, giội nước sôi
|
|
éboulement * danh từ giống đực - sự lụt lở - đất đá sụt lở
|
|
ébouler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm sụt lở * nội động từ - sụt lở
|
|
éboulis * danh từ giống đực - đất đá sụt lở; đống sụt lở - (địa chất, địa lý) lở tích
|
|
ébourgeonnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự tỉa chồi
|
|
ébourgeonnement * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự tỉa chồi
|
|
ébourgeonner * ngoại động từ - (nông nghiệp) tỉa chồi
|
|
ébouriffant * tính từ - quái lạ dị thường =Succès ébouriffant+ sự thành công dị thường
|
|
ébouriffer * ngoại động từ - làm cho bù xù (tóc) - (nghĩa bóng) làm cho kinh ngạc =Succès qui nous ébouriffe+ sự thành công làm cho ta kinh ngạc
|
|
ébouriffé * tính từ - bù xù =Cheveux ébouriffés+ tóc bù xù - lởm chởm # phản nghĩa =Coiffé.
|
|
ébouter * ngoại động từ - vạt đầu, cắt đầu =Ebouter un bâton+ vạt đầu cái gậy
|
|
ébraiser * ngoại động từ - lấy than (ở lò) ra
|
|
ébranchage * danh từ giống đực - sự chặt cành, sự tỉa cành (cây)
|
|
ébrancher * ngoại động từ - chặt cành, tỉa cành (cây)
|
|
ébranchoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) câu liêm tỉa cành
|
|
ébranlement * danh từ giống đực - sự lung lay, sự rung chuyển =Ebranlement de la maison+ sự lung lay nhà =Ebranlement du ministère+ sự lung lay nội các - (y học) chấn động # phản nghĩa =Immobilité, solidité.
|
|
ébranler * ngoại động từ - làm lung lay, làm rung chuyển, rung =ébranler un arbre+ rung cây =ébranler un régime+ làm lung lay chế độ =ébranler la résolution de quelqu'un+ làm lung lay quyết tâm của ai
|
|
ébrasement * danh từ giống đực - (kiến trúc) sự loe vào trong - (kiến trúc) độ loe vào trong (của lỗ cửa)
|
|
ébraser * ngoại động từ - (kiến trúc) xây loe vào trong =ébraser une fenêtre+ xây lỗ cửa sổ cho loe vào trong
|
|
ébrieux * tính từ - chệch choạng =Démarche ébrieuse+ đi chệnh choạng
|
|
ébriété * danh từ giống cái - sự say rượu
|
|
ébroudage * danh từ giống đực - sự kéo thành dây (kim loại)
|
|
ébroudeur * danh từ - thợ kéo dây (kim loại)
|
|
ébroudir * ngoại động từ - kéo thành dây (kim loại)
|
|
ébrouement * danh từ giống đực - (thú y học) tiếng thở phì phì (ngựa, bò..)
|
|
ébruiter * ngoại động từ - tiết lộ =ébruiter une nouvelle+ tiết lộ một tin # phản nghĩa =Cacher, étouffer.
|
|
ébrèchement * danh từ giống đực - sự làm mẻ
|
|
ébrécher * ngoại động từ - làm mẻ =ébrécher un couteau+ làm mẻ con dao - (nghĩa bóng, thân mật) làm hao mòn =ébrécher sa fortune+ làm hao mòn tài sản
|
|
ébréchure * danh từ giống cái - chỗ mẻ
|
|
ébulliomètre * danh từ giống đực - (vật lý học) sôi kế
|
|
ébulliométrie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép đo độ sôi
|
|
ébullioscope * danh từ giống đực - cái nghiệm sôi
|
|
ébullioscopie * danh từ giống cái - (vật lý học) phép nghiệm sôi
|
|
ébullition * danh từ giống cái - sự sôi - (nghĩa bóng) sự sục sôi, sự sôi động =Ville en ébullition+ thành phố sôi động
|
|
éburné * tính từ - như ngà =substance éburnée+ (giải phẫu) chất ngà (ráng)
|
|
éburnéen * tính từ - xem éburné
|
|
ébène * danh từ giống cái - gỗ mun - màu đen nhánh =Cheveux d'ébène+ tóc đen nhánh
|
|
ébéniste * danh từ - thợ đóng gỗ mun; thợ đóng đồ gỗ quý
|
|
ébénisterie * danh từ giống cái - nghề đóng gỗ mun; nghề đóng đồ gỗ quí
|
|
écacher * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) đập giẹp, làm bẹt đi =Nez écaché+ mũi tẹt
|
|
écaillage * danh từ giống đực - sự đánh vảy - sự tách vỏ (sò trai) - sự tróc vảy, sự bong vảy =écaillage d'un tableau+ sự bong vảy của bức tranh
|
|
écaille * danh từ giống cái - vảy =écailles de poisson+ vảy cá =écailles des ailes de papillon+ vảy cánh bướm =écailles d'un rhizome+ (thực vật học) vảy thân rễ =écailles de buble d'oignon+ vảy củ hành =Se détacher par écailles+ tróc thành vảy - đồi mồi =Peigne en écaille+ lược đồi mồi =laisser aux autres les écailles+ ăn ốc để người đổ vỏ =les écailles lui sont tombées des yeux+ anh ấy đã sáng mắt ra (đã thấy chân lý) @écaille * danh từ giống cái - vảy =écailles de poisson+ vảy cá =écailles des ailes de papillon+ vảy cánh bướm =écailles d'un rhizome+ (thực vật học) vảy thân rễ =écailles de buble d'oignon+ vảy củ hành =Se détacher par écailles+ tróc thành vảy - đồi mồi =Peigne en écaille+ lược đồi mồi =laisser aux autres les écailles+ ăn ốc để người đổ vỏ =les écailles lui sont tombées des yeux+ anh ấy đã sáng mắt ra (đã thấy chân lý)
|
|
écaillement * danh từ giống đực - sự đánh vảy - sự tróc vảy, sự bong vảy
|
|
écailler * ngoại động từ - đánh vảy =écailler un poisson+ đánh vảy cá - tách vỏ (sò, trai) - làm bong, làm tróc =écailler des dorures+ làm tróc những chỗ mạ vàng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trang trí bằng hình vảy cá
|
|
écailleux * tính từ - có vảy =Poisson écailleux+ cá có vảy - (có thể) tróc thành vảy, (có thể) bóc từng mảng
|
|
écaillure * danh từ giống cái - mảng tróc =Les écaillures d'une miraille+ những mảng tróc ở tường - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bộ vảy (của cá..)
|
|
écaillé * tính từ - tróc vảy, bong vảy (bức tranh) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có trang trí hình vảy cá - (từ cũ, nghĩa cũ) có vảy =Poisson écaillé+ cá có vảy
|
|
écale * danh từ giống cái - vỏ cứng (của một số quả) =écale de noix+ vỏ cứng quả óc chó
|
|
écaler * ngoại động từ - bóc vỏ (quả cứng, trứng luộc...)
|
|
écalure * danh từ giống cái - màng cứng (của một số hạt) =écalure de café+ màng cứng hạt cà phê
|
|
écang * danh từ giống đực - cái dùi giập (thân cây lanh, cây gai dầu, để tách vỏ)
|
|
écangue * danh từ giống cái - như écang
|
|
écanguer * ngoại động từ - đập giập (thân cây lanh, cây gai dầu, để tách vỏ)
|
|
écarlate * danh từ giống cái - màu hồng điều * tính từ - hồng điều =Manteau écarlate+ áo khoác hồng điều - đỏ mặt tía tai
|
|
écarquiller * ngoại động từ - mở to, giương =écarquiller les yeux+ giương mắt - (từ cũ, nghĩa cũ) giạng =écarquiller les jambes+ giang cẳng # phản nghĩa =Fermer.
|
|
écart * danh từ giống đực - độ cách, khoảng cách; sự chênh lệch =Augmenter l'écart des branches d'un compas+ tăng thêm khoảng cách của hai nhánh com pa =écart entre le prix de revient et le prix de vente+ chênh lệch giữa giá thành và giá bán =Les écarts de température+ khoảng cách biến đổi nhiệt độ - sự trệch =écart en derection+ sự trệch hướng (của đường đạn) - sự lầm lạc =Des écarts de conduite+ những lầm lạc trong cách ăn ở - xóm hẻo lánh, chòm hẻo lánh =à l'écrat+ xa lánh, riêng lẻ =Vivre à l'écart+ sống xa lánh =A l'écart de+ xa, ngoài vòng =Se tenir à l'écart de la politique+ đứng ngoài vòng chính trị =Grand écart+ thế xoạc chân sát đất (vũ) =Mettre à l'écart+ bỏ rơi, gạt bỏ # phản nghĩa =Rapprochement. Concordance.
|
|
écarteler * ngoại động từ - xé xác, phanh thây - giằng co =Être écartelé entre des idées contraires+ giằng co giữa những ý kiến trái ngược
|
|
écartement * danh từ giống đực - sự tách ra xa; sự xoạc ra, sự xòe ra =écartement des jambes+ sự xoạc cẳng - khoảng cách =écartement des essieux+ khoảng cách trục xa # phản nghĩa =Rapprochement.
|
|
écarter * ngoại động từ - tách ra xa, xoạc ra, xòe ra =écarter les jambes+ xoạc cẳng =écarter les doigts+ xòe ngón tay - giãn =écarter la foule+ giãn đám đông - để xa ra, dịch ra xa =écarter un armoire+ dịch cái tủ ra xa - cách ly =écarter un malade+ cách ly người bệnh - xua đuổi, gạt bỏ, loại =écarter les soupcons+ xua đuổi nghi kỵ =écarter une question oiseuse+ gạt bỏ một vấn đề vô ích =écarter un adversaire+ loại một địch thủ - làm lạc hướng, làm sai đường =écarter quelqu'un du droit chemin+ làm cho người nào đi sai đường * nội động từ - né tránh (trong trò đua bò) * ngoại động từ - (đánh bài) (đánh cờ) chui một hoặc một vài con bài
|
|
écarteur * danh từ giống đực - người chọc rồi né tránh (trong trò đua bò) - (y học) cái panh
|
|
écartèlement * danh từ giống đực - hình phạt xé xác, hình phạt phanh thây - (nghĩa bóng) sự giằng co =écartèlement entre le bien et le mal+ sự giằng co giữa thiện và ác
|
|
écarté * tính từ - hẻo lánh, cô tịch =Endroit écarté+ nơi hẻo lánh * danh từ giống đực - (đánh bài) (đánh cờ) bài cactê
|
|
écervelé * tính từ - ngớ ngẩn khờ dại * danh từ - người ngớ ngẩn, người khờ dại
|
|
échafaud * danh từ giống đực - đoạn đầu đài, máy chém; tội chém - (từ cũ, nghĩa cũ) giàn giáo - (từ cũ, nghĩa cũ) khán đài
|
|
échafaudage * danh từ giống đực - giàn giáo =Echafaudage roulant+ giàn giáo di động =Echafaudage volant+ giàn treo =Echafaudage de construction+ giàn giáo xây dựng =Echafaudage tubulaire démontable+ giàn giáo (bằng) ống tháo rời được =Echafaudage de forage+ giàn khoan =Echafaudage de montage+ giàn lắp ráp - (nghĩa rộng) chồng =Un échafaudage de livres+ một chồng sách - (nghĩa bóng) mớ hỗn tạp; mớ lý lẽ hỗn tạp - sự xây dựng dần = L'échafaudage d'une fortune+ sự xây dựng dần của cải
|
|
échafauder * nội động từ - dựng giàn giáo * ngoại động từ - dựng lên =échafauder des projets+ dựng nên những kế hoạch - (từ cũ, nghĩa cũ) chồng lên nhau =échafauder des chaises+ chồng ghế lên nhau
|
|
échalas * danh từ giống đực - cọc leo =échalas de vigne+ cọc leo cho nhau - (thân mật) người gầy và cao, sếu vườn, cò hương =se tenir droit comme un échalas+ đứng ngay cán tàn
|
|
échalassage * danh từ giống đực - sự cắm cọc leo (cho cây)
|
|
échalasser * ngoại động từ - cắm cọc leo cho (cây)
|
|
échalier * danh từ giống đực - thang tréo qua giậu - hàng giậu bằng cành cây; hàng giậu tạm thời (ở ruộng)
|
|
échalote * danh từ giống cái - (thực vật học) hàng tăm
|
|
échancrer * ngoại động từ - khoét =échancrer un col+ khoét cổ áo =Le courant a échancré la côte+ dòng nước đã khoét sâu bờ biển
|
|
échancrure * danh từ giống cái - chỗ khoét - (giải phẫu) khuyết =échacrure frontale+ khuyến trán # phản nghĩa =Saillie.
|
|
échancré * tính từ - (thực vật học) khía mép (lá..) - (bị) khoét =Côte profondément échancrée+ bờ biển bị khoét sâu
|
|
échange * danh từ giống đực - sự đổi, sự trao đổi =échange d'appartements+ sự đổi nhà cho nhau =échange de prisonniers+ sự trao đổi tù binh =Valeur d'échange+ (kinh tế) tài chính giá trị trao đổi =échanges de lettres+ sự trao đổi thư từ =en échange+ để bù lại, ngược lại =en échange de+ để đổi lấy
|
|
échangeable * tính từ - có thể đổi, có thể trao đổi =Produit échangeable+ sản phẩm có thể trao đổi
|
|
échanger * ngoại động từ - đổi, trao đổi =échanger un marchandise contre une autre+ đổi một món hàng lấy một món khác =échanger des prisonniers+ trao đổi tù binh
|
|
échangeur * danh từ giống đực - thiết bị trao đổi nhiệt - chất trao đổi =échangeur d'ions+ chất trao đổi ion - (giao thông) ngã tư hai tầng - (từ cũ, nghĩa cũ) người đổi, người đổi chác
|
|
échangiste * danh từ - người đổi, người đổi chác
|
|
échanson * danh từ giống đực - (thân mật) người rót rượu, người mời rượu - (sử học) quan hầu rượu
|
|
échansonnerie * danh từ giống cái - (sử học) đội hầu rượu - (sử học) phòng phát rượu (trong cung điện)
|
|
échantillon * danh từ giống đực - mẫu =échantillon de café+ mẫu cà phê - (thông tục) hạng, loại =Un artiste de oet échantillon+ một nghệ sĩ hạng ấy - (nghĩa bóng) chút, ví dụ =Montrer un échantillon de son talent+ tỏ cho thấy một ví dụ về tài năng của mình - (hàng hải) cỡ =Navire de faible échantillon+ tàu cỡ nhẹ - bộ phận mẫu, bộ phận tiêu biểu (về mặt thống kê)
|
|
échantillonnage * danh từ giống đực - sự lấy mẫu; sự chuẩn bị mẫu - tập mẫu (hàng...) - sự chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận..) - như échantillon - (từ cũ, nghĩa cũ) sự so mẫu
|
|
échantillonner * ngoại động từ - lấy mẫu; chuẩn bị mẫu (hàng...) - chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, thăm dò dư luận...) - (từ cũ, nghĩa cũ) so với mẫu gốc, so mẫu
|
|
échantillonneur * danh từ giống đực - người làm mẫu hàng
|
|
échappatoire * danh từ giống cái - lối thoát =Trouver une échappatoire+ tìm được một lối thoát
|
|
échappement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự xả (hơi); bộ xả hơi - con thả, con ngựa (ở đồng hồ) - như échappée - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thoát khỏi # phản nghĩa =Admission.
|
|
échapper * nội động từ - thoát khỏi =échapper au danger+ thoát khỏi nguy hiểm - buột, tuột, sẩy, sổng, sổ ra =échapper de la main+ buột tay =Couture qui échappe+ chỗ khâu ruột ra =Laisser échapper un prisonnier+ để sổng tên tù =Laisser échapper une bonne occasion+ để lỡ dịp tốt =La patience lui échappe+ anh ấy không bền gan nữa - không nhận thấy =échapper aux sens+ không cảm giác thấy =Ce sens m'échappe+ tôi không hiểu được nghĩa ấy - quên khuấy đi =Ce nom m'échappe+ tên ấy tôi quên khuất đi - trót, buột miệng =Ce mot m'est échappé+ tôi buột miệng nói từ ấy * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) thoát khỏi (tay ai...) - để mất, để chạy thoát = l'échapper belle+ thoát khỏi, thoát nạn # phản nghĩa =Entrer, rester.
|
|
échappé * tính từ - thoát ra, sổng ra =échappéde prison+ thoát tù ra =Cheval échappé+ ngựa sổng ra * danh từ - người thoát ra
|
|
échappée * tính từ - thoát ra, sổng ra =échappéde prison+ thoát tù ra =Cheval échappé+ ngựa sổng ra * danh từ - người thoát ra
|
|
écharde * danh từ giống cái - cái giằm
|
|
échardonnage * danh từ giống đực - sự loại bỏ cây kế (ở bãi cỏ); sự loại bỏ quả kế (ở len cừu xén ra)
|
|
échardonner * ngoại động từ - loại bỏ cây kế (ở bãi cỏ); loại bỏ quả kế (ở len cừu xén ra) - (ngành dệt) làm nổi tuyết (dạ)
|
|
échardonnoir * danh từ giống đực - như échardonnette
|
|
écharnage * danh từ giống đực - sự nạo thịt (ở da thú)
|
|
écharnement * danh từ giống đực - sự nạo thịt (ở da thú)
|
|
écharner * ngoại động từ - nạo thịt (ở da thú)
|
|
écharneur * danh từ giống đực - người nạo thịt
|
|
écharneuse * danh từ giống cái - máy nạo thịt (ở da thú)
|
|
écharnoir * danh từ giống đực - dao nạo thịt (ở da thú)
|
|
écharpe * danh từ giống cái - băng chéo, đai (ở lễ phục) - (y học) băng chéo - khăn quàng - (kỹ thuật) thanh chéo - dây kéo vữa, dây kéo vật liệu (của thợ nề) =en écharpe+ (đeo) chéo qua vai+ chéo, xiên =Automobile prise en écharpe par une autre+ chiếc xe ô tô bị xe khác đâm chéo phải =Souffle en écharpe+ (y học) tiếng thổi lan chéo =tir en écharpe; tir d'écharpe+ (quân sự) sự bắn chéo = l'écharpe d'lris+ cầu vồng
|
|
écharper * ngoại động từ - băm nát =écharper le visage de quelqu'un+ băm nát mặt ai =écharper l'ennemi+ băm nát quân thù
|
|
écharser * ngoại động từ - đúc (tiền) thiếu tuổi
|
|
échasse * danh từ giống cái - cà kheo - (động vật học) chim cà kheo =être monté sur des écharses+ có chân dài+ làm bộ, kênh kiệu
|
|
échassier * danh từ giống đực - chim cao cẳng - (số nhiều, động vật học, từ cũ nghĩa cũ) bộ chim cao cẳng (nay chia thành nhiều bộ : bộ cò, bộ dẽ, bộ gà nước) * tính từ - (động vật học) cao cẳng =Oiseau échassier+ chim cao cẳng
|
|
échauboulure * danh từ giống cái - (thú y học) chứng mày đay
|
|
échaudage * danh từ giống đực - sự rửa nước nóng; sự trụng nước sôi - (nông nghiệp) sự bị táp nắng
|
|
échauder * ngoại động từ - rửa bằng nước nóng =échauder la vaisselle+ rửa bát đĩa bằng nước nóng - trụng nước sôi =échauder un canard+ trụng nước sôi một con vịt (để nhổ lông) - làm bỏng nước sôi - (nghĩa bóng) chơi cho một vố =échauder un ambitieux+ chơi cho kẻ tham một vố - (nghĩa bóng) bóp chẹt =échauder un client+ bóp chẹt một khách hàng
|
|
échaudé * danh từ giống đực - bánh nhúng
|
|
échauffant * tính từ - nhiệt =Mets échauffant+ món ăn nhiệt (làm tăng thân nhiệt, gây táo bón) # phản nghĩa =Rafraîchissant
|
|
échauffe * danh từ giống cái - sự chớm thối (da thú trước khi thuộc)
|
|
échauffement - sự làm nóng lên; sự nóng lên - sự hấp hơi (của hạt ngũ cốc...) - (nghĩa bóng) sự kích thích, sự hăng tiết - (y học, từ cũ nghĩa cũ) viêm nhẹ # phản nghĩa =Refroidissement.
|
|
échauffer * ngoại động từ - làm nóng lên =Course qui échauffe le corps+ cuộc chạy làm nóng người =La poule échauffe ses petits+ gà mái ủ nóng gà con - làm cho hấp hơi - (nghĩa bóng) kích thích, làm cho hăng hái =échauffer les oreilles à quelqu'un; échauffer la bile à quelqu'un+ làm cho ai nóng tai lên, làm cho ai phát cáu # phản nghĩa =Refroidir; calmer.
|
|
échauffourée * danh từ giống cái - cuộc ấu đả - (quân sự) cuộc đụng độ lẻ - (đánh bài) (đánh cờ) nước cờ tếu - (từ cũ, nghĩa cũ) việc mạo hiểm; cuộc manh động
|
|
échauffure * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự hấp hơi nhẹ
|
|
échauffé * tính từ - hăng hái, sôi sục =Troupe échauffée+ toán quân hăng hái
|
|
échauguette * danh từ giống cái - chòi canh
|
|
échaumer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cắt rạ =échaumer un champ+ cắt rạ một cánh đồng
|
|
échec * danh từ giống đực - sự thất bại, sự hỏng thi - (đánh bài) (đánh cờ) nước chiếu tướng =échec et mat+ nước chiếu tướng bí - (số nhiều) cờ, quân cờ =Jouer aux échecs+ chơi cờ =Des échecs en ivoire+ quân cờ bằng ngà * tính từ - (être échec) (đánh bài) (đánh cờ) bị chiếu tướng # phản nghĩa =Réussite, succès. @échec * danh từ giống đực - sự thất bại, sự hỏng thi - (đánh bài) (đánh cờ) nước chiếu tướng =échec et mat+ nước chiếu tướng bí - (số nhiều) cờ, quân cờ =Jouer aux échecs+ chơi cờ =Des échecs en ivoire+ quân cờ bằng ngà * tính từ - (être échec) (đánh bài) (đánh cờ) bị chiếu tướng # phản nghĩa =Réussite, succès.
|
|
échelette * danh từ giống cái - tấm chắn (xe ba gác) - khung mắc hàng (ở lưng vật thổ)
|
|
échelier * danh từ giống đực - thang một mã
|
|
échelle * danh từ giống cái - thang =Dresser une échelle contre un mur+ dựng thang vào tường =Echelle brisée+ thang gấp, thang xếp =Echelle des valeurs+ thang giá trị =Echelle des températures+ thang nhiệt độ =Echelle de sons+ (âm nhạc) thang âm =Echelle des teintes+ thang màu =Echelle thermométrique+ thang nhiệt độ =Echelle logarithmique+ thang lôga =Echelle centigrade+ thang bách phân =Echelle graduée+ thang chia độ =Echelle hydrométrique+ thang thuỷ văn =Echelle à incendie+ thang chữa cháy =Echelle de sécurité+ thang an toàn =Echelle de sauvetage+ thang cứu nạn =Echelle d'embarcation+ thang lên tàu thuỷ - thước tỷ lệ =Echelle d'une carte+ thước tỷ lệ của một bản đồ =Echelle de reproduction+ tỉ lệ phóng đại - quy mô =Sur une grande échelle+ trên quy mô lớn - (từ cũ, nghĩa cũ) bến, cảng =Faire la courte échelle à quelqu'un+ chìa vai cho ai trèo+ (nghĩa bóng) giúp đỡ ai, nâng đỡ ai =monter à l'échelle+ đùa mà cho là thực =tirer l'échelle après quelqu'un (quelque chose)+ (cho rằng) không ai (gì) bằng
|
|
échelon * danh từ giống đực - bực thang, bậc thang - bậc, nấc, cấp =Les échelons de solde+ các bậc lương =A l'échelon communal+ ở cấp xã - (quân sự) tuyến, chặng =Le premier échelon est le plus rapproché de l'ennemi+ tuyến quân thứ nhất là tuyến gần quân địch nhất
|
|
échelonnement * danh từ giống đực - sự chia từng chặng, sự chia từng kỳ =échelonnement des paiements+ sự chia từng kỳ trả tiền
|
|
échelonner * ngoại động từ - đặt từng chặng; chia từng kỳ =échelonner des troupes+ đặt quân từng chặng =échelonner des paiements+ chia từng kỳ trả tiền # phản nghĩa =Bloquer, masser.
|
|
échenillage * danh từ giống đực - sự bắt sâu, sự trừ sâu
|
|
écheniller * ngoại động từ - bắt sâu, trừ sâu (cho cây) - (nghĩa bóng) bỏ phần có hại, gạn bỏ phần xấu đi =écheniller un texte+ bỏ những phần dở trong một bài văn, sửa bài văn cho hay hơn
|
|
échenilloir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) kéo cắt cánh sâu
|
|
écher * ngoại động từ - như aicher
|
|
écheveau * danh từ giống đực - thuộc sợi - (nghĩa bóng) sự rắc rối, sự chằng chịt =Démêler l'écheveau+ gỡ sự rắc rối =Un écheveau de rues+ đường phố chằng chịt
|
|
écheveler * ngoại động từ - (văn học) làm cho đầu bù tóc rối; làm cho bù xù # phản nghĩa =Peigner.
|
|
échevellement * danh từ giống đực - tình trạng bù xù - sự hói đầu
|
|
échevelé * tính từ - đầu bù tóc rối; bù xù - cuồng loạn =Danse échevelée+ điệu vũ cuồng loạn # phản nghĩa =Peigné. Sage.
|
|
échevettage * danh từ giống đực - sự đánh thành con (sợi)
|
|
échevette * danh từ giống cái - con sợi
|
|
échevin * danh từ giống đực - phó thị trưởng (ở Bỉ, Hà Lan) - (sử học) thẩm phán thành phố
|
|
échevinage * danh từ giống đực - (sử học) chức thẩm phán thành phố - (sử học) đoàn thẩm phán thành phố
|
|
échidné *{{échidné}} * danh từ giống đực - (động vật học) thú lông nhím mỏ ngắn
|
|
échine * danh từ giống cái - xương sống =avoir l'échine souple+ (nghĩa bóng) mền lưng, qụy lụy =frotter l'échine à quelqu'un+ sửa cho ai một trận * danh từ giống cái - (kiến trúc) gờ gối
|
|
échiner * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm gãy xương sống - (từ cũ, nghĩa cũ) giết chết
|
|
échinocactus * danh từ giống đực - (thực vật học) cây long noãn, cây rừng rồng (họ xương rồng)
|
|
échinocoque * danh từ giống đực - (động vật học) sán chó
|
|
échinon * danh từ giống đực - ống khuôn làm pho mát
|
|
échiqueté * tính từ - chia ô bàn cờ (nền huy hiệu)
|
|
échiquier * danh từ giống đực - bàn cờ =Un échiquier en ébène+ bàn cờ bằng gỗ mun =Arbres plantés en échiquier+ cây trồng theo ô bàn cờ - (nghĩa bóng) vũ trường, vũ đài = L'échiquier parlementaire+ nghị trường =Un pays qui tient une place sur l'échiquier+ một nước có địa vị trên vũ trường =chancelier de l'échiquier+ bộ trưởng tài chính (Anh)
|
|
écho * danh từ giống đực - tiếng dội, tiếng vọng - nơi dội lại - (rađiô) tín hiệu dội - hình nhiễu dội (truyền hình) - tin đồn, tin vặt =Se fier aux échos+ tin vào những tin đồn =Les échos d'un journal+ mục tin vặt của một tờ báo - người lập lại, người truyền lại, tin lặp lại =Se faire l'écho de+ lặp lại, truyền lại - sự hưởng ứng, sự tán thành; tiếng vang =Proposition qui ne trouve pas d'écho+ đề nghị không có tiếng vang =à tous les échos+ mọi phía =vers en écho+ thơ vọng vần # đồng âm =Ecot. @écho * danh từ giống đực - tiếng dội, tiếng vọng - nơi dội lại - (rađiô) tín hiệu dội - hình nhiễu dội (truyền hình) - tin đồn, tin vặt =Se fier aux échos+ tin vào những tin đồn =Les échos d'un journal+ mục tin vặt của một tờ báo - người lập lại, người truyền lại, tin lặp lại =Se faire l'écho de+ lặp lại, truyền lại - sự hưởng ứng, sự tán thành; tiếng vang =Proposition qui ne trouve pas d'écho+ đề nghị không có tiếng vang =à tous les échos+ mọi phía =vers en écho+ thơ vọng vần # đồng âm =Ecot.
|
|
échographie * danh từ giống cái - (y học) chứng lắp chữ viết
|
|
échoir * nội động từ - thuộc phần của (ai); đến với, xảy đến với (ai) = S'il y échoit; s'il y échet+ (từ cũ, nghĩa cũ) nếu xảy đến, nếu có dịp - đến (kỳ) hạn
|
|
écholalie * danh từ giống cái - (y học) chứng lắp lời nói
|
|
échoppage * danh từ giống đực - sự trổ, sự chạm; sự khắc đồng
|
|
échoppe * danh từ giống cái - quân hàng, chái bán hàng (bằng ván, làm dựa vào một bức tường) - dao trổ, đục chạm; kim khắc đồng
|
|
échopper * ngoại động từ - trổ, chạm, khắc
|
|
échotier * danh từ - người viết tin vặt (trong báo)
|
|
échouage * danh từ giống đực - sự mắc cạn - chỗ mắc cạn
|
|
échouement * danh từ giống đực - sự mắc cạn - chỗ mắc cạn
|
|
échouer * nội động từ - mắc cạn =Navire qui échoue sur un banc de sable+ tàu mắc cạn ở một bãi cát - (nghĩa bóng) thất bại; hỏng =échouer à un examen+ hỏng thi * ngoại động từ - đẩy vào bờ =échouer un navire+ đẩy tàu vào bờ # phản nghĩa =Renflouer. Réussir.
|
|
échéance * danh từ giống cái - kỳ hạn, hạn =Courte échéance+ kỳ hạn ngắn - món đã đến hạn phải thanh toán =Payer ses échéances+ trả những món để đến hạn
|
|
échéancier * danh từ giống đực - (kế toán) sổ kỳ hạn
|
|
échéant * tính từ - đến kỳ hạn =le cas échéant+ nếu có dịp
|
|
écidie * danh từ giống cái - (thực vật học) túi bào tử gỉ
|
|
écimage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự bấm ngọn
|
|
écimer * ngoại động từ - (nông nghiệp) bấm ngọn =écimer des pieds de tabac+ bấm ngọn thuốc lá
|
|
éclaboussement * danh từ giống đực - sự bắn, sự tóe
|
|
éclabousser * ngoại động từ - làm bắn bùn vào, làm tóe nước vào =Voiture qui éclabousse les passants+ xe làm bắn bùn vào người qua đường - (nghĩa bóng) làm vấy bẩn, làm nhục lây =Scandale qui éclabousse toute la famille+ điều tai tiếng làm nhục lây cả gia đình - làm ngợp =Le parvenu veut éclabousser tout le monde+ tên mới phất muốn làm ngợp mọi người
|
|
éclaboussure * danh từ giống cái - bùn bắn lên, nước bắn lên - điều xấu lây =Les éclaboussures d'un scandale+ những điều xấu lây của một việc tai tiếng
|
|
éclair * danh từ giống đực - chớp - tia vụt sáng - (nghĩa bóng) ánh long lanh, ánh lấp lánh =éclair du regard+ cái nhìn long lanh =éclair des diamants+ ánh lấp lánh của kim cương - (nghĩa bóng) sự thoáng hiện giây lát =Cet insensé a des éclairs de raison+ tên mất trí ấy cũng có những giây lát tỉnh táo =Un éclair de passion+ một giây lát đam mê * tính từ - chớp nhoáng =Guerre éclair+ chiến tranh chớp nhoáng * danh từ giống đực - bánh kem mặt láng # đồng âm =éclaire.
|
|
éclairage * danh từ giống đực - sự thắp sáng, sự chiếu sáng; sự soi sáng =éclairage direct+ sự chiếu sáng trực tiếp - (nghĩa bóng) cách nhận định, cách nhìn, quan điểm # phản nghĩa =Obscurité.
|
|
éclairagiste * danh từ giống đực - kỹ thuật viên ánh sáng
|
|
éclairant * tính từ - soi sáng, chiếu sáng =Pouvoir éclairant+ sức chiếu sáng =Des explications peu éclairantes+ (nghĩa bóng) những lời giải thích không soi sáng là bao
|
|
éclaircie * danh từ giống cái - khoảng trời quang mây - lúc tạnh =Profiter d'une éclaircie pour sortir+ nhân lúc tạnh đi ra - chỗ trống, chỗ quang (trong rừng) - (lâm nghiệp, (nông nghiệp)) sự tỉa - (nghĩa bóng) chuyển biến thuận lợi =éclaircie diplomatique+ chuyển biến thuận lợi về ngoại giao
|
|
éclaircir * ngoại động từ - làm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho màu ra =Vent qui éclaircit le ciel+ gió làm cho trời rạng ra =éclaicir une teinture+ làm sáng màu nước nhuộm - làm cho quang, làm cho thưa, tỉa thưa, làm cho loãng ra =éclaircir une futaie+ tỉa thưa khu rừng =éclaircir ses cheveux+ tỉa bớt tóc =éclaircir une sauce+ làm loãng nước xốt =éclaircir les rangs+ xếp hàng thưa ra - (kỹ thuật) mài nhẵn (kính đồng hồ) - (nghĩa bóng) làm (cho) rõ =éclaircir une question+ làm cho rõ một vấn đề - (từ cũ, nghĩa cũ) phá tan (sự nghi ngờ...) # phản nghĩa =Assombrer, foncer, obscurcir; épaissir; embrouiller
|
|
éclaircissage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự tỉa =éclaircissage d'un semis de carottes+ sự tỉa một luống gieo cà rốt - (kỹ thuật) sự mài nhẵn (kính đồng hồ)
|
|
éclaircissement * danh từ giống đực - sự làm rõ ra; sự giải thích =Exiger des éclaircissements+ đòi phải giải thích # phản nghĩa =Obscurcissement.
|
|
éclaire * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) - như chélidoine
|
|
éclairement * danh từ giống đực - sự chiếu sáng = L'éclairement d'une surface+ sự chiếu sáng một bề mặt - (vật lý học) độ rọi
|
|
éclairer * ngoại động từ - chiếu sáng =Le soleil éclaire la terre+ mặt trời chiếu sáng quả đất - soi sáng = L'expérience nous éclaire+ kinh nghiệm soi sáng cho chúng ta - làm sáng tỏ =éclairer une question+ làm sáng tỏ một vấn đề - (quân sự) cho đi trinh sát trước để bảo vệ (một đạo quân) * nội động từ - sáng lên =La nuit les yeux du chat éclairent+ ban đêm mắt mèo sáng lên - (chiếu) sáng =Une lampe qui éclaire mal+ cái đèn kém sáng - đặt tiền (đánh bạc) - (không ngôi) (từ cũ, nghĩa cũ) chớp =Il a éclairé toute la nuit+ cả đêm trời chớp # phản nghĩa =Assombrir, obscurcir. Embrouiller. Abuser, aveugler.
|
|
éclaireur * danh từ - quân trinh sát - hướng đạo sinh thiếu niên (Pháp)
|
|
éclairé * tính từ - sáng suốt =Critique éclairé+ nhà phê bình sáng suốt # phản nghĩa =étroit, ignorant.
|
|
éclat * danh từ giống đực - mảnh nổ, mảnh vỡ =éclats de verre+ mảnh vỡ thủy tinh =Voler en éclat+ vỡ tan tành - tiếng nổ =éclat de tonnerre+ tiếng sấm nổ =éclat de rire+ tiếng cười như pháo nổ, tiếng cười phá lên - (nghĩa bóng) tiếng vang; tai tiếng =Livre qui fit un grand éclat+ cuốn sách có tiếng vang lớn =éviter tout éclat+ tránh mọi tai tiếng - ánh chói, ánh =éclat du soleit+ ánh chói của mặt trời =éclat métallique+ ánh kim - (nghĩa bóng) sự chói lọi, sự rạng rỡ, sự hiển hách = L'éclat de la remommée+ tiếng tăm rạng rỡ - (nông nghiệp) chồi rễ; đoạn thân đã đâm rễ (tách ra đem trồng nơi khác) # phản nghĩa =Matité, sobriété.
|
|
éclatant * tính từ - vang ầm =Le son éclatant de la trompette+ tiếng kèn vang ầm - rực rỡ, sáng nhoáng - huy hoàng =Victoire éclatante+ chiến thắng huy hoàng - công nhiên, hiển nhiên =Vérité éclatante+ sự thực hiển nhiên # phản nghĩa =Doux; sombre; terne; modeste. Fade, fané, foncé, neutre.
|
|
éclatement * danh từ giống đực - sự nổ =éclatement d'une bombe+ sự nổ của quả bom - sự tan vỡ =éclatement d'un parti politique+ sự tan vỡ một đảng chính trị (chia sẻ thành nhiều nhóm)
|
|
éclater * nội động từ - nổ ra, vỡ ra, bùng nổ =Les conduites d'eau éclatent+ ống dẫn nước vỡ ra =La guerre éclate+ chiến tranh bùng nổ - vang lên =Les applaudissements éclatent+ vỗ tay vang lên - nổi nóng lên =éclater en reproches+ nổi nóng lên la mắng ầm ĩ - sáng ngời, rực rỡ =Les diamants éclatent+ kim cương sáng ngời - lộ ra, hiện ra =La joie éclate+ vui vẻ lộ ra - cười rộ, cười phá lên (cũng) éclater de rire # phản nghĩa =se taire; se dominer; se dissimuler. * ngoại động từ - (nông nghiệp) tách chồi rễ; tách thân đã đâm rễ (của một cây, để trồng nơi khác) - (từ cũ, nghĩa cũ) làm nổ, làm vỡ
|
|
éclateur * danh từ giống đực - (điện học) bộ nổ, bộ phóng điện
|
|
éclectique * tính từ - (triết học) chiết trung - không chuyên thích cái gì; rộng =Être éclectique en fait de lecture+ đọc rộng đọc đủ loại sách # phản nghĩa =Exclusif, sectaire.
|
|
éclectisme * danh từ giống đực - (triết học) chủ nghĩa chiết trung # phản nghĩa =Sectarisme.
|
|
éclimètre * danh từ giống đực - nghiêng kế
|
|
éclipse * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) thiên thực =éclipse de soleil+ nhật thực =éclipse de lune+ nguyệt thực - (y học) khuất - (thân mật) sự biến đi, sự vắng bóng =Actrice qui reparait après une longue éclipse+ nữ diễn viên lại xuất hiện sau một thời gian dài vắng bóng =à éclipses+ lúc có lúc không, từng đợt; nhấp nháy =Publicité à éclipses+ lối quảng cáo từng đợt =Phare à éclipses+ đèn biển nhấp nháy # phản nghĩa =Réapparition.
|
|
éclipser * ngoại động từ - che khuất =Nuage qui éclipse le soleil+ đám mây che khuất mặt trời - làm lu mờ =éclipser un rival+ làm lu mờ địch thủ
|
|
écliptique * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) hoàng đạo * tính từ - xem (danh từ giống đực) - (từ cũ, nghĩa cũ) xem éclipse 1
|
|
éclissage * danh từ giống đực - (y học) sự bó nẹp (ở chỗ xương gãy) - (đường sắt) sự nối bằng đoạn ốp đầu (xem éclisse 5)
|
|
éclisse * danh từ giống cái - mảnh gỗ hình nêm - gỗ làm cạnh đàn - (y học) nẹp (bó chỗ xương gãy) - liếp để ráo pho mát - (đường sắt) đoạn ốp đầu rây
|
|
éclisser * ngoại động từ - (y học) (bằng) nẹp (chỗ xương gãy) - (đường sắt) nối bằng đoạn ốp đầu (xem éclisse 5)
|
|
éclopé * tính từ - què * danh từ giống đực - thương binh - người què
|
|
éclore * nội động từ - nở =Les poussins éclosent+ gà con nở = L'oeuf élôt+ trứng nở =Une fleur qui éclôt+ hoa nở - (nghĩa bóng) hé ra, ló ra, biểu lộ, biểu hiện =Le jour vient d'éclore+ kế hoạch của nó sắp biểu hiện # phản nghĩa =Se faner. Disparaître.
|
|
éclosion * danh từ giống cái - sự nở = L'éclosion d'une couvée+ sự nở một lứa trứng = L'éclosion d'une fleur+ sự nở hoa - (nghĩa bóng) sự biểu lộ, sự biểu hiện = L'éclosion d'un talent+ sự biểu lộ một tài năng # phản nghĩa =Flétrissement. Disparition.
|
|
éclusage * danh từ giống đực - sự cho (thuyền) qua âu
|
|
écluse * danh từ giống cái - (thủy lợi) cống; âu - (nghĩa bóng) cái ngăn chặn = L' écluse des passions+ cái ngăn chặn dục vọng =lâcher les écluses+ (thông tục) khóc+ (thông tục) đái
|
|
éclusement * danh từ giống đực - (thủy lợi) sự xây cống, sự ngăn đập
|
|
écluser * ngoại động từ - (thủy lợi) ngăn (bằng) cống, xây cống ở (một khúc sông...) - (thủy lợi) cho (thuyền) qua âu
|
|
éclusier * tính từ - xem écluse =Porte éclusière+ cửa cống * danh từ giống đực - người coi cống
|
|
éclusée * danh từ giống cái - (thủy lợi) lượng nước âu
|
|
écobuage * danh từ giống đực - sự giẫy cỏ đốt làm phân
|
|
écobuer * ngoại động từ - giẫy cỏ đốt làm phân (cho đất)
|
|
écocide * danh từ giống đực - sự phá huỷ môi trường thiên nhiên
|
|
écoeurant * tính từ - lộn mửa =Odeur écoeurante+ mùi lộn mửa - ghê tởm, chán ngấy =Lecturers écoeurantes+ sách đọc chán ngấy - làm nản lòng # phản nghĩa =Appétissant; exaltant.
|
|
écoeurement * danh từ giống đực - sự làm lộn mửa - sự làm phát ngấy - sự làm nản lòng; sự nản lòng # phản nghĩa =Appétit; enthousiasme.
|
|
écoeurer * ngoại động từ - làm lộn mửa - làm cho ghê tởm, làm cho phát chán; làm cho chán ngấy - làm cho nản lòng =écoeurer ses concurrents+ làm cho địch thủ nản lòng # phản nghĩa =Allécher. Enthousiasmer.
|
|
écolage * danh từ giống đực - sự huấn luyện hàng không
|
|
école - trường, trường học =école privée+ trường tư =Demain l'école aura congé+ ngày mai cả trường được nghỉ =école du monde+ trường đời - trường phái = L'école romantique+ trường phái lãng mạn =être à bonne école+ có thầy bạn tốt =faire école+ có nhiều môn đệ, có nhiều người theo =faire l'école buissonnière+ xem buissonnier =faire une école+ mắc sai lầm =sentir l'école+ ngây thơ vụng về+ ra vẻ mô phạm
|
|
écolier * danh từ giống đực - học sinh, học trò - người non nớt = N'être encore qu'un écolier+ còn non nớt =le chemin des écoliers+ đường dài nhất * tính từ - xem (danh từ giống đực) =Papier écolier+ giấy học sinh - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sặc mùi nhà trường
|
|
écologie * danh từ giống cái - sinh thái học
|
|
écologique * tính từ - xem écologie
|
|
écologiste * danh từ - nhà sinh thái học - (thân mật) người bảo vệ thiên nhiên
|
|
écolâtre * danh từ giống đực - (sử học) trưởng giáo trường đạo
|
|
éconduire * ngoại động từ - đuổi khéo; không tiếp =éconduire un visiteur+ không tiếp một người khách - (nghĩa rộng) từ chối lời thỉnh cầu của (ai) # phản nghĩa =Accueillir
|
|
économat * danh từ giống đực - chức quản lý (chỉ tiêu); phòng quản lý (ở trường học, bệnh viện..) - cửa hàng riêng cho công nhân viên (của một hãng)
|
|
économe * tính từ - tiết kiệm; dè sẻn =Ménagère économe+ người nội trợ tiết kiệm =économe d'éloges+ dè sẻn lời khen * danh từ - người quản lý chi tiêu (ở trường học, bệnh viện...), quản lý
|
|
économie * danh từ giống cái - kinh tế; kinh tế học =économie d'un pays+ nền kinh tế của một nước =économie politique+ kinh tế học chính trị - tính tiết kiệm, tính dè sẻn; (số nhiều) tiền tiết kiệm =Vivre avec économie+ sống tiết kiệm =Avoir des économies+ có tiền tiết kiệm - kết cấu = L'économie d'une oeuvre littéraire+ kết cấu của một tác phẩm văn học - (từ cũ, nghĩa cũ) tài khéo quản lý
|
|
économique * tính từ - kinh tế =Problème économique+ vấn đề kinh tế - tiết kiệm =Chauffage économique+ cách sưởi tiết kiệm - (từ cũ, nghĩa cũ) quản lý * danh từ giống cái - kinh tế học
|
|
économiquement * phó từ - kinh tế - tiết kiệm
|
|
économiser * ngoại động từ - tiết kiệm =économiser son temps+ tiết kiệm thì giờ =économiser ses forces+ tiết kiệm sức lực - (từ cũ, nghĩa cũ) khéo quản lý
|
|
économiseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) bộ tiết kiệm chất đốt; bộ hâm nước
|
|
économisme * danh từ giống đực - thuyết kinh tế
|
|
économiste * danh từ - nhà kinh tế học - người theo thuyết kinh tế
|
|
économétricien * danh từ - nhà toán kinh tế
|
|
économétrie * danh từ giống cái - khoa toán kinh tế
|
|
écope * danh từ giống cái - (hàng hải) gáo tát nước - cái muôi, cái môi (để hớt váng sữa) - gàu sòng
|
|
écoper * ngoại động từ - tát nước =écoper un bateau+ tát nước thuyền - (thông tục; từ cũ, nghĩa cũ) uống * nội động từ - (thân mật) bị đánh, bị mắng, bị phạt =écoper de vingt-cinq francs d'amende+ bị phạt hai mươi lăm frăng
|
|
écoperche * danh từ giống cái - cột giàn giáo - cột ròng rọc
|
|
écorce * danh từ giống cái - vỏ =écorce d'un arbre+ vỏ cây =écorce de citron+ vỏ chanh =écorce cérébrale+ (giải phẫu) vỏ não = L'écorce de la terre+ vỏ trái đất - (từ cũ, nghĩa cũ) bề ngoài =Juger sur l'écorce+ xét đoán theo bề ngoài
|
|
écorcer * ngoại động từ - bóc vỏ, lột vỏ - xay =écorcer du riz+ xay thóc
|
|
écorceur * danh từ - người bóc vỏ (cây) * danh từ giống cái - máy bóc vỏ gỗ (trong công nghiệp giấy)
|
|
écorchage * danh từ giống đực - sự lột da (thú)
|
|
écorchement * danh từ giống đực - sự lột da - (sử học) tội lột da
|
|
écorcher * ngoại động từ - lột da =écorcher un lapin+ lột da con thỏ - làm trợt da, làm sầy da - bán cứa cổ =écorcher un client+ bán cứa cổ khách hàng - làm chối tai =Voix qui écorche les oreilles+ giọng nói làm chối tai - đọc sai, phát âm sai =écorcher le français+ phát âm sai tiếng Pháp =crier comme si l'on vous écorchait+ (thân mật) kêu la ầm ĩ =écorcher le renard+ xem renard
|
|
écorcheur * danh từ giống đực - người lột da thú - (nghĩa bóng, thân mật) người bán hàng cứa cổ - (số nhiều, (sử học)) tụi cứa cổ (kẻ cướp thới kỳ chiến tranh trăm năm)
|
|
écorchure * danh từ giống cái - chỗ trợt da, chỗ sầy da
|
|
écorché * danh từ giống đực - (mỹ thuật) tượng (người, vật) lột da (để học sinh học vẽ) - (kỹ thuật) hình vẽ bỏ áo ngoài (của máy, thiết bị...)
|
|
écorner * ngoại động từ - làm mẻ góc =écorner un table+ làm mẻ góc bàn - làm hao hụt; làm tổn thương =écorner sa fortune+ làm hao hụt tài sản =écorner la foi conjugale+ làm tổn thương đến nghĩa vợ chồng - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cắt sừng =écorner un taureau+ cắt sừng con bò mộng =vent à écorner les boeufs+ gió rất mạnh
|
|
écornifler * ngoại động từ - (thân mật) ăn chực =écornifler un repas+ ăn chực một bữa
|
|
écornifleur * danh từ - (thân mật) kẻ boóng, kẻ chạc; kẻ ăn bám
|
|
écornure * danh từ giống cái - mảnh sứt góc, miếng mẻ góc - chỗ sứt góc, chỗ mẻ góc =Meuble plein d'écornures+ đồ gỗ đầy chỗ sức góc
|
|
écossais * tính từ - (thuộc) Ê-cốt =Danse écossaise+ điệu nhảy Ê-cốt - bằng vải Ê-cốt =Jupe écossaise+ váy bằng vải Ê-cốt * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ê-cốt - vải Ê-cốt (lụa hoặc len có đồ vuông khác màu)
|
|
écossaise * tính từ giống cái - xem écossais
|
|
écosser * ngoại động từ - bóc vỏ (đậu) - (thông tục) tiêu, xài =écosser de l'argent+ tiêu tiền
|
|
écosystème * danh từ giống đực - hệ sinh thái
|
|
écot * danh từ giống đực - tiền góp tiệc =Payer son écot+ đóng tiền góp tiệc =parlez à votre écot+ (từ cũ, nghĩa cũ) không can dự gì đến anh mà chõ mõ vào * danh từ giống đực - thân cây đã tỉa bớt cành; cành cây đã tỉa bớt nhánh
|
|
écotype * danh từ giống đực - (sinh vật học) kiểu sinh thái
|
|
écoté * tính từ - đã tỉa bớt nhánh (hình ảnh trên huy hiệu)
|
|
écoulement * danh từ giống đực - sự chảy =écoulement des eaux pluviales+ sự chảy nước mưa - sự rút đi, sự vãn đi =écoulement de la foule+ sự rút đi của đám đông - sự bán, sự tiêu thụ =écoulement des marchandises+ sự bán hàng hóa
|
|
écouler * ngoại động từ - bán, tiêu thụ =écouler des marchandises+ bán hàng hóa
|
|
écoumène * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) nơi dân cư
|
|
écourgeon * danh từ giống đực - như escourgeon
|
|
écourter * ngoại động từ - cắt ngắn, rút ngắn =écourter les cheveux+ cắt tóc ngắn =écourter un discours+ rút ngắn bài nói - (thú y học) cắt đuôi (ngựa, chó)
|
|
écoutant * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) người nghe
|
|
écoute * danh từ giống cái - (hàng hải) dây lèo buồm - sự nghe (điện thoại, rađiô) - (quân sự) sự nghe ngóng - (số nhiều) tai (lợn lòi) =être aux écoutes+ rình nghe, nghe ngóng * tính từ - (Soeur écoutes) (tôn giáo) bà xơ đi kèm (bà xơ khác ra phòng tiếp khách trong một tu viện) @écoute * danh từ giống cái - (hàng hải) dây lèo buồm - sự nghe (điện thoại, rađiô) - (quân sự) sự nghe ngóng - (số nhiều) tai (lợn lòi) =être aux écoutes+ rình nghe, nghe ngóng * tính từ - (Soeur écoutes) (tôn giáo) bà xơ đi kèm (bà xơ khác ra phòng tiếp khách trong một tu viện)
|
|
écouter * ngoại động từ - nghe =écouter un morceau de musique+ nghe một bản nhạc =écouter les conseils d'un ami+ nghe lời khuyên của bạn =écouter la raison+ nghe lẽ phải =écoutez!+ này! # phản nghĩa =Désobéir.
|
|
écouteur * danh từ giống đực - ống nghe, tai nghe - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người tò mò nghe
|
|
écoutille * danh từ giống cái - (hàng hải) cửa boong (tàu)
|
|
écouvillon * danh từ giống đực - chối rửa tai; cái lau thông phong - chổi lau nòng súng - (y học) que ngoáy
|
|
écouvillonner * ngoại động từ - lau bằng chổi; rửa bằng chổi - (y học) ngoáy
|
|
écrabouillage * danh từ giống đực - (thông tục) sự nghiền nát
|
|
écrabouillement * danh từ giống đực - (thông tục) sự nghiền nát
|
|
écrabouiller * ngoại động từ - (thông tục) nghiền nát
|
|
écran * danh từ giống đực - tấm chắn, màn =écran de cheminée+ tấm chăn (nóng ở) lò sưởi =écran de fumée+ màn khí - (nhiếp ảnh) kính lọc - màn ảnh, chiếu bóng =Porter un roman à l'écran+ đưa một cuốn tiểu thuyết lên màn ảnh =Les vedettes de l'écran+ các ngôi sao màn ảnh =le petit écran+ màn ảnh nhỏ, truyền hình
|
|
écrasement * danh từ giống đực - sự nghiến, sự đè nát - sự đè bẹp =écrasement de l'ennemi+ sự đè bẹp quân thù
|
|
écraser * ngoại động từ - đè nát, cán nát =écraser un insecte+ đè nát con sâu - đè bẹp, tiêu diệt =écraser l'ennemi+ đè bẹp quân thù - bắt gánh nặng =écraser d'impôts+ bắt đóng thuế nặng - làm cho ngợp, át =écraser les autres par son luxe+ làm cho người khác ngợp vì sự xa xỉ của mình =en écraser+ (thông tục) ngủ say # phản nghĩa =Décharger
|
|
écraseur * danh từ giống đực - (thân mật) ông tài non tay lái
|
|
écrasé * tính từ - bẹt, tẹt =Nez écrasé+ mũi tẹt =rubrique des chiens écrasés+ mục tin vặt (trong tờ báo)
|
|
écrevisse * danh từ giống cái - (động vật học) tôm sống - kìm thợ rèn - (sử học) áo giáp vảy tôm =aller comme une écrevisse; marcher à pas d'écrevisse+ đi giật lùi; không tiến lên =rouge comme une écrevisse+ đỏ nhừ
|
|
écrin * danh từ giống đực - hộp (đồ) tư trang - đồ tư trang = L'écrin de la mariée+ đồ tư trang của cô dâu = c'est le plus beau joyau de son écrin+ (nghĩa bóng) đó là cái quý nhất của nó =un écrin de perles+ một cái miệng xinh
|
|
écrire * ngoại động từ - viết =écrire un mot+ viết một từ =écrire une lettre+ viết một bức thư =écrire un roman+ viết một cuốn tiểu thuyết * nội động từ - viết =Apprendre à écrire+ tập viết =écrire sur sujet+ viết về một đề tài =Tant de gens qui écrivent et si peu de gens qui lisent+ biết bao người viết mà không mấy người đọc - viết thư =Il a écrit à sa mère+ nó đã viết thư cho mẹ nó =machine à écrire+ máy (đánh) chữ
|
|
écrit * tính từ - viết =Une feuille écrite des deux côtés+ tờ giấy viết cả hai mặt =Langue parlée et langue écrite+ ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết - thành văn =Droit écrit+ luật thành văn - do trời định, đã định sẵn * danh từ giống đực - giấy tờ, văn bản - kỳ thi viết - (số nhiều) tác phẩm =Les écrits de Victor Hugo+ những tác phẩm của Vich-to-Huy-gô =par écrit+ bằng giấy tờ, trên giấy tờ =Preuve par écrit+ chứng từ bằng giấy tờ # phản nghĩa =Oral, parlé.
|
|
écriteau * danh từ giống đực - cái biển =Mettre un écriteau pour annoncer qu'une maison est à louer+ để biển cho thuê nhà
|
|
écritoire * danh từ giống cái - tráp bút (dựng bút mực...)
|
|
écriture * danh từ giống cái - chữ viết, văn tự =écriture grecque+ chữ viết Hy lạp =Une écriture de chat+ chữ viết như gà bới =Cahier d'écriture+ vở tập viết - (văn học) lối viết = L'écriture artiste+ lối viết nghệ sĩ - (luật học, (pháp lý)) giấy tờ =Faux en écriture+ sự giả mạo giấy tờ - (số nhiều) sổ sách giấy tờ =Tenir les écritures+ (thương nghiệp) giữ sổ sách giấy tờ =Employé aux écritures+ nhân viên (làm việc) bàn giấy = l'écriture, l'écriture sainte+ Kinh thánh @écriture * danh từ giống cái - chữ viết, văn tự =écriture grecque+ chữ viết Hy lạp =Une écriture de chat+ chữ viết như gà bới =Cahier d'écriture+ vở tập viết - (văn học) lối viết = L'écriture artiste+ lối viết nghệ sĩ - (luật học, (pháp lý)) giấy tờ =Faux en écriture+ sự giả mạo giấy tờ - (số nhiều) sổ sách giấy tờ =Tenir les écritures+ (thương nghiệp) giữ sổ sách giấy tờ =Employé aux écritures+ nhân viên (làm việc) bàn giấy = l'écriture, l'écriture sainte+ Kinh thánh
|
|
écrivailler * nội động từ - (thân mật) viết lách
|
|
écrivailleur * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ viết lách, nhà văn xoàng
|
|
écrivaillon * danh từ giống đực - (thân mật) kẻ viết lách, nhà văn xoàng
|
|
écrivain * danh từ giống đực - nhà văn, văn sĩ =écrivain public+ người viết thuê (cho người không biết chữ)
|
|
écrivasser * nội động từ - (thân mật) như écrivailler
|
|
écrivassier * danh từ giống đực - (thân mật) như écrivailleur
|
|
écrou * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đai ốc - (luật học, pháp lý) giấy nhận tù =levée d'écrou+ sự thả tù
|
|
écrouelles * danh từ giống cái (số nhiều) - (y học, từ cũ nghĩa cũ) tràng nhạc
|
|
écrouer * ngoại động từ - ghi vào số tù - tống giam # phản nghĩa =élargir, libérer.
|
|
écrouir * ngoại động từ - (kỹ thuật) rèn nguội
|
|
écroulement * danh từ giống đực - sự sụp đổ = L'écroulement d'une muraille+ sự sụp đổ bức tường = L'écroulement de la monarchie+ sự sụp đổ nền quân chủ # phản nghĩa =Construction. établissement, renforcement.
|
|
écroûtage * danh từ giống đực - sự bóc vỏ cứng - (nông nghiệp) sự cày vỡ
|
|
écroûter * ngoại động từ - bóc vỏ cứng, bỏ vỏ cứng - (nông nghiệp) cày vỡ
|
|
écroûteuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) bừa phá váng
|
|
écru * tính từ - mộc, sống =Toile écrue+ vải mộc =Soie écrue+ tơ sống * danh từ giống đực - vải mộc - sự để mộc
|
|
écrémage * danh từ giống đực - sự rút kem, sự gạn kem (ở sữa) - (kỹ thuật) sự hớt váng
|
|
écrémer * ngoại động từ - rút kem, gạn kem (ở sữa) - (kỹ thuật) hớt váng - (thân mật) rút phần tinh túy, lấy cái tốt đi =écrémer une bibliothèque+ lấy sách tốt trong tủ sách đi
|
|
écrémeuse - máy rút kem
|
|
écrêtement * danh từ giống đực - sự bạt chỗ cao (ở đường...) - sự bắn sạt - (nông nghiệp) sự bẻ cờ (cây ngô)
|
|
écrêter * ngoại động từ - bạt chỗ cao đi =écrêter une route+ bạt những chỗ cao ở đường - bắn sạt =écrêter un rempart+ bắn sạt thành lũy - (nông nghiệp) bẻ cờ (cây ngô)
|
|
écu * danh từ giống đực - cái khiên, cái mộc - giấy khổ êquy (0, 40 - 0, 51 m) - (sử học) đồng êquy (tiền Pháp) - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) tiền bạc =Avoir des écus+ có tiền bạc @écu * danh từ giống đực - cái khiên, cái mộc - giấy khổ êquy (0, 40 - 0, 51 m) - (sử học) đồng êquy (tiền Pháp) - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) tiền bạc =Avoir des écus+ có tiền bạc
|
|
écubier * danh từ giống đực - (hàng hải) lỗ dây neo (ở thành tàu)
|
|
écueil * danh từ giống đực - đá ngầm; bãi ngầm - điều trở ngại; mối nguy
|
|
écuelle * danh từ giống cái - tô =écuelle en faïence+ cái tô bằng sành =Une écuelle de soupe+ một tô cháo =écuelle d'eau+ (thực vật học) rau má mơ =être propre comme une écuelle; être propre comme une écuelle de chat+ sạch như li như la =manger à la même écuelle+ ăn một mâm nằm một chiếu; cùng chia sẻ quyền lợi
|
|
écuellée * danh từ giống cái - tô (lượng chứa) =Une écuellée de soupe+ một tô cháo
|
|
écuisser * ngoại động từ - đốn gãy toác (cây)
|
|
éculer * ngoại động từ - làm mòn gót, làm vẹt gót (giày)
|
|
éculé * tính từ - mòn gót, vẹt gót (giày) - (nghĩa bóng) cũ, lỗi thời # phản nghĩa =Neuf, original.
|
|
écumage * danh từ giống đực - sự hớt bọt (ở nồi canh...)
|
|
écumant * tính từ - (văn học) đầy bọt - sùi bọt mép =écumant de colère+ tức sùi bọt mép
|
|
écume * danh từ giống cái - bọt - bọt mép - mồ hôi bọt (của ngựa..) - (kỹ thuật) xỉ bọt - (nghĩa bóng) cặn bã =écume de la société+ cặn bã xã hội - đá bọt, magezit (cũng viết) écume de mer =Une pipe en écume+ cái tẩu bằng đá bọt
|
|
écumer * nội động từ - sùi bọt =Vin qui écume+ rượu vang sùi bọt - sùi bọt mép =Il écume de colère+ nó tức sùi bọt mép * ngoại động từ - hớt bọt =écumer le pot-au-feu+ hớt bọt món thịt bò hầm rau - (nghĩa rộng) hớt cái tốt, vét cái tốt =Les antiquaires ont écumé la région+ những tay buôn đồ cũ đã vét hết vùng này =écumer les mers (les côtes)+ cướp biển =écumer le pot (les marmites)+ (từ cũ, nghĩa cũ) ăn bám
|
|
écumeur * danh từ giống đực -écumeur de mers+ cướp biển, hải tặc =écumeur de marmites+ (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ăn bám
|
|
écumeux * tính từ - sùi bọt =Flots écumeux+ sóng sùi bọt
|
|
écumoire * danh từ giống cái - muôi hớt bọt (khi nấu ăn) =en écumoire; comme une écumoire+ có nhiều lỗ; thủng nhiều lỗ (như) muôi hớt bọt
|
|
écurage * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự thau, sự cọ rửa =écurage d'un puits+ sự thau giếng
|
|
écurer * ngoại động từ - (kỹ thuật) gỡ xơ (bàn chải len) - (từ cũ, nghĩa cũ) cọ rửa =écurer des chaudrons+ cọ rửa nồi
|
|
écureuil *{{écureuil}} * danh từ giống đực - (động vật học) con sóc =écureuil volant+ sóc bay
|
|
écurie * danh từ giống cái - chuồng ngựa, tàu ngựa - đàn ngựa đua (cùng chủ)
|
|
écusson * danh từ giống đực - cái khiên - (nông nghiệp) mắt (ghép hình) khiên - (động vật học) vảy tấm (cá); mảnh mai (sâu bọ); vảy chân (chim) - khoáy sau vú (của bò cái) - (kỹ thuật) nắp lỗ khóa - (quân sự) phù hiệu
|
|
écussonnage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự ghép mắt khiên
|
|
écussonner * ngoại động từ - (nông nghiệp) ghép mắt khiên - gắn phù hiệu (vào áo)
|
|
écussonnoir * danh từ giống đực - (nông nghiệp) dao ghép mắt khiên
|
|
écuyer * danh từ giống đực - thầy dạy cưỡi ngựa - người biểu diễn ngựa xiếc - người cưỡi ngựa giỏi - (sử học) tòng sĩ - (sử học) quan giám mã =écuyer de bouche+ (sử học) quan giám mã =écuyer de corps+ (sử học) quan hầu cận =écuyer tranchant+ (sử học) quan thái thịt (hầu vua) =grand écuyer+ (sử học) quan đại giám mã
|
|
éden * danh từ giống đực - (nghĩa bóng) nơi tiên cảnh, chốn bồng lai # phản nghĩa =Enfer.
|
|
édenter * ngoại động từ - bẻ răng (lược, cưa...)
|
|
édenté * tính từ - rụng răng, móm =Un vieillard édenté+ cụ già móm * danh từ giống đực - (động vật học) động vật thiếu răng - (số nhiều) (động vật học) bộ thiếu răng
|
|
édicter * ngoại động từ - ban bố =édicter des lois+ ban bố luật pháp - ra lệnh, quyết định =On a édicté que...+ người ta đã ra lệnh rằng...
|
|
édicule * danh từ giống đực - quán, nhà nhỏ (dọc đường) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khám thờ
|
|
édifiant * tính từ - xây dựng, cảm hóa =Lecture édifiante+ sách đọc xây dựng # phản nghĩa =Scandaleux.
|
|
édificateur * danh từ giống đực - người xây dựng
|
|
édification * danh từ giống cái - sự xây dựng =édification du socialisme+ sự xây dựng chủ nghĩa xã hội - gương đạo đức; sự cảm hóa - sự làm sáng tỏ, sự mở mắt # phản nghĩa =Destruction. Corruption.
|
|
édifice * danh từ giống đực - toàn nhà, lâu đài, phủ - (nghĩa bóng) cơ cấu =édifice social+ cơ cấu xã hội
|
|
édifier * ngoại động từ - xây dựng =édifier un temple+ xây dựng ngôi đền =édifier une doctrine+ xây dựng một học thuyết - nêu gương đạo đức, cảm hóa =édifier la jeunesse+ cảm hóa thanh niên - (mỉa mai) làm sáng tỏ, mở mắt cho =Après son dernier discours, nous voilà édifiés+ sau bài nói mới đây của ông ta, chúng ta mới mở mắt ra # phản nghĩa =Démolir. Détruire. Corrompre; scandaliser.
|
|
édile * danh từ giống đực - ủy viên hội đồng thành phố - (sử học) quan thị chính (cổ La Mã)
|
|
édilitaire * tính từ - xem édilité
|
|
édilité * danh từ giống cái - (sử học) chức quan thị chính (cổ La Mã)
|
|
édit * danh từ giống đực - (sử học) chỉ dụ
|
|
éditer * ngoại động từ - xuất bản =éditer un roman+ xuất bản một cuốn tiểu thuyết
|
|
éditeur * danh từ - người xuất bản - (tin học) trình soạn thảo =éditeur de texte+ trình soạn thảo (văn bản)
|
|
édition * danh từ giống cái - sự xuất bản =Maison d'édition+ nhà xuất bản =Contrat d'édition+ hợp đồng xuất bản - nghề xuất bản - sách xuất bản; bản in - lần xuất bản =nouvelle édition+ (nghĩa bóng) sự lặp lại @édition * danh từ giống cái - sự xuất bản =Maison d'édition+ nhà xuất bản =Contrat d'édition+ hợp đồng xuất bản - nghề xuất bản - sách xuất bản; bản in - lần xuất bản =nouvelle édition+ (nghĩa bóng) sự lặp lại
|
|
éditionner * ngoại động từ - (nghĩa mới) đánh số xuất bản (lần xuất bản, sổ sách...)
|
|
éditorial * tính từ - (của) bộ biên tập, (của) tòa soạn =Note éditoriale+ lời tòa soạn * danh từ giống đực - bài xã luận
|
|
éditorialiste * danh từ - người viết xã luận
|
|
édredon * danh từ giống đực - chăn lông - (từ cũ, nghĩa cũ) lông tơ vịt biển Bắc Âu
|
|
éducateur * tính từ - giáo dục =Ouvrages éducateur+ tác phẩm giáo dục * danh từ - nhà giáo dục =Un éducateur de génie+ một nhà giáo dục thiên tài
|
|
éducatif * tính từ - có tính giáo dục =Jeux éducatifs+ trò chơi có tính giáo dục
|
|
éducation * danh từ giống cái - giáo dục =éducation de la jeunesse+ sự giáo dục thanh niên =éducation morale+ đức dục =éducation physique+ thể dục =Un homme sans éducation+ một người không có giáo dục - sự rèn luyện =éducation de la mémoire+ sự rèn luyện trí nhớ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự trồng; sự nuôi =éducation des muriers+ sự trồng dâu =éducation des abeilles+ sự nuôi ong # phản nghĩa =Grossièreté, impolitesse.
|
|
édulcorant * danh từ giống đực - (dược học) chất làm dịu vị (một vị thuốc đắng)
|
|
édulcorer * ngoại động từ - (dược học) làm dịu vụ - làm dịu =édulcorer une triste nouvelle+ làm dịu một tin buồn # phản nghĩa =Corser, dramatiser.
|
|
éduquer * ngoại động từ - giáo dục =éduquer des enfants+ giáo dục trẻ em
|
|
édénique * tính từ - (văn học) tiên cảnh =Milieu édénique+ chốn tiên cảnh
|
|
éfaufiler * ngoại động từ - rút sợi (vải)
|
|
éfendi * danh từ giống đực - như éffendi
|
|
éfourceau * danh từ giống đực - xe bò chở đồ nặng
|
|
égagropile * danh từ giống đực - như égagropile
|
|
égaiement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm vui - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự vui đùa
|
|
égal * tính từ - bằng nhau, ngang nhau =Deux quantités égales+ hai số lượng bằng nhau =Deux triangles égaux+ (toán) hai tam giác bằng nhau - bình đẳng =égaux devant la loi+ bình đẳng trước pháp luật - đều đặn, không thay đổi =Température égale+ nhiệt độ đều đặn - bình thản, không cần, không thiết, cũng mặc =Tout lui est égal+ cái gì nó cũng mặc - (từ cũ, nghĩa cũ) bằng phẳng =Chemin égal+ đường bằng phẳng - (từ cũ, nghĩa cũ) vô tư =cela m'est égal+ thế nào cũng mặc, có can hệ gì đến tôi = c'est égal+ (thân mật) dù sao =tenir la balance égale+ hết sức vô tư =toutes choses égales d'ailleurs+ giả thiết là mọi điều kiện khác đều hoàn toàn như nhau * danh từ - kẻ ngang tàng; cái ngang tàng =à l'égal de+ bằng với, ngang với = d'égal à égal+ ngang hàng với nhau =Traiter d'égal à égal+ đối xử ngang với nhau = n'avoir d'égal que+ chỉ có thể so với =sans égal+ vô địch, vô song =Une prudence sans égale+ một sự thận trọng vô song # phản nghĩa =Inégal. Différent, irrégulier. Capricieux, changeant, lunatique # đồng âm =Ego.
|
|
égalable * tính từ - có thể sánh kịp # phản nghĩa =Inégalable.
|
|
également * phó từ - bằng nhau, ngang nhau =Aimer également ses enfants+ yêu các con ngang nhau - cũng (vậy) =Vous avez vu cette pièce, je viens également de la voir+ anh đã xem vở ấy, tôi cũng vừa xem xong # phản nghĩa =Inégalement.
|
|
égaler * ngoại động từ - bằng ngang với; sánh kịp =La recette égale la dépense+ thu bằng chi =Deux plus trois égalent cinq+ hai cộng ba bằng năm =Le talent ne saurait égaler la vertu+ tài không thể sánh kịp đức, tài không bằng đức - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho bằng nhau - (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho bằng phẳng =égaler un chemin+ làm cho con đường bằng phẳng # phản nghĩa =Dépasser, surpasser.
|
|
égalisateur * tính từ - làm đều nhau, làm cho ngang nhau =but égalisateur+ (thể dục thể thao) bàn thắng làm cho hai bên ngang điểm
|
|
égalisation * danh từ giống cái - sự làm cho bằng nhau, sự làm cho ngang nhau - (thể dục thể thao) sự ngang điểm - sự làm cho bằng phẳng
|
|
égalisatrice * tính từ - làm đều nhau, làm cho ngang nhau =but égalisateur+ (thể dục thể thao) bàn thắng làm cho hai bên ngang điểm
|
|
égaliser * ngoại động từ - làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau =égaliser les chances+ làm cho may rủi ngang nhau - làm cho bằng phẳng =égaliser un terrain+ làm cho miếng đất bằng phẳng * nội động từ - (thể dục thể thao) ngang điểm đối thủ =Son équipe a égalisé+ đội anh ấy đã ngang điểm đối thủ # phản nghĩa =Différencier.
|
|
égaliseur * danh từ giống đực - (égaliseur du potentiel) (điện học) bộ cân bằng điện áp
|
|
égalitaire * tính từ - bình quân =Principes égalitaires+ nguyên tắc bình quân * danh từ - người chủ trương bình quân
|
|
égalitarisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bình quân
|
|
égalitariste * tính từ - bình quân chủ nghĩa * danh từ - người theo chủ nghĩa bình quân
|
|
égalité * danh từ giống cái - sự bằng nhau, sự ngang nhau =égalité de deux nombres+ sự bằng nhau của hai cửa sổ - sự bình đẳng =égalité devant la loi+ sự bình đẳng trước pháp luật - sự đều đặn =égalité du pouls+ sự đều đặn của mạch đập - (toán học) đẳng thức - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bằng phẳng =égalité du terrain+ sự bằng phẳng của miếng đất =à égalité de+ tính bằng nhau về, nếu bằng nhau về =être à égalité+ (thể dục thể thao) ngang điểm nhau # phản nghĩa =Inégalité. Infériorité, supériorité. Irrégularité.
|
|
égard * danh từ giống đực - sự chú ý, sự quan tâm =Avoir égard aux circonstances+ chú ý đến hoàn cảnh - sự tôn kính =Témoigner de grands égards à quelqu'un+ tỏ lòng rất tôn kính ai =à cet égard+ về mặt đó, về phương diện đó =à l'égard de+ đối với =à tous (les) égards+ về mọi mặt =par égard à; par égard pour+ vì, theo =sans égard pour+ không kể đến, không tính đến # phản nghĩa =Indifférence; grossièreté, impolitesse. @égard * danh từ giống đực - sự chú ý, sự quan tâm =Avoir égard aux circonstances+ chú ý đến hoàn cảnh - sự tôn kính =Témoigner de grands égards à quelqu'un+ tỏ lòng rất tôn kính ai =à cet égard+ về mặt đó, về phương diện đó =à l'égard de+ đối với =à tous (les) égards+ về mọi mặt =par égard à; par égard pour+ vì, theo =sans égard pour+ không kể đến, không tính đến # phản nghĩa =Indifférence; grossièreté, impolitesse.
|
|
égarement * danh từ giống đực - sự lầm lạc; lầm lỗi =Les égarements de la jeunesse+ những lầm lỗi của tuổi trẻ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lạc đường
|
|
égarer * ngoại động từ - làm cho lạc đường =égarer un voyageur+ làm cho lữ khách lạc đường - để thất lạc =égarer ses lunettes+ để kính thất lạc - (nghĩa bóng) làm cho lầm lạc =égarer le jugement+ làm sự phán đoán bị lầm lạc
|
|
égaré * tính từ - lạc đường =Voyageur égaré+ lữ khách lạc đường - nhớn nhác, lơ láo =Yeux égarés+ mắt nhớn nhác
|
|
égayant * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vui =Récit égayant+ chuyện kể vui
|
|
égayement * danh từ giống đực - như égaiement - mương máng (ở ruộng)
|
|
égayer * ngoại động từ - làm cho vui =égayer un malade+ làm cho người ốm vui - làm cho vui mắt =égayer un appartement+ làm cho căn hộ vui mắt - (nông nghiệp) tỉa cành =égayer un arbre+ tỉa cành cây
|
|
égermage * danh từ giống đực - sự loại bỏ mầm (ở đại mạch, trong công nghiệp rượu bia)
|
|
égermer * ngoại động từ - loại bỏ mầm (ở đại mạch, trong công nghiệp rượu bia)
|
|
égide * danh từ giống cái - (thần thoại học) cái mộc (bằng) da (của thần sấm) - (nghĩa bóng) cái che chở, cái bảo hộ =Sous l'égide de quelqu'un+ dưới sự che chở của ai
|
|
églantier * danh từ giống đực - (thực vật học) cây tầm xuân
|
|
églantine * danh từ giống cái - hoa tầm xuân
|
|
églefin * danh từ giống đực - như aiglefin
|
|
église * danh từ giống cái - (Eglise) Giáo hội - nhà thờ
|
|
églogue * danh từ giống cái - (thơ điền viên) eglôgơ
|
|
égocentrique * tính từ - xem égocentrisme * danh từ - người cho mình là trung tâm
|
|
égocentrisme * danh từ giống đực - (triết học) thói cho mình là trung tâm
|
|
égorgement * danh từ giống đực - sự cắt cổ
|
|
égorger * ngoại động từ - cắt cổ =égorger un mouton+ cắt cổ một con cừu, cắt tiết một con cừu =égorger quelqu'un avec un rasoir+ cắt cổ ai bằng con dao cạo =égorger ses clients+ (nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) cắt cổ khách hàng
|
|
égotique * tính từ - tự ngã
|
|
égotisme * danh từ giống đực - (văn học) sự tự thuật - chủ nghĩa tự ngã
|
|
égotiste * tính từ - tự ngã chủ nghĩa * danh từ - kẻ tự ngã
|
|
égout * danh từ giống đực - cống =Eaux d'égout+ nước cống =Regard d'égout+ miệng cống - máng nước (dọc mái nhà) - (nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ trụy lạc
|
|
égoutier * tính từ - xem égout * danh từ giống đực - công nhân dọn cống
|
|
égouttage * danh từ giống đực - sự cho nhỏ giọt cho ráo nước - sự nhỏ giọt ráo nước - (nông nghiệp) sự tháo nước (ruộng)
|
|
égouttement * danh từ giống đực - sự cho nhỏ giọt cho ráo nước - sự nhỏ giọt ráo nước - (nông nghiệp) sự tháo nước (ruộng)
|
|
égoutter * ngoại động từ - cho nhỏ giọt ráo nước - (nông nghiệp) tháo nước (ruộng)
|
|
égouttoir * danh từ giống đực - giá cắm chai (cho ráo nước) - cái rổ (để úp bát đĩa cho ráo nước) - (nhiếp ảnh) giá phơi ráo
|
|
égoutture * danh từ giống cái - nước nhỏ xuống - giọt cuối cùng =Boire les égouttures des bouteilles+ uống những giọt cuối cùng của chai
|
|
égoïne * danh từ giống cái - cái cưa tay (lưỡi to, có tay cầm một đầu)
|
|
égoïsme * danh từ giống đực - tính ích kỷ # phản nghĩa =Abnégation, altruisme, désintéressement, générosité.
|
|
égoïste * tính từ - ích kỷ * danh từ - kẻ ích kỷ # phản nghĩa =Altruiste, désintéressé, généreux.
|
|
égoïstement * phó từ - (một cách) ích kỷ
|
|
égrain * danh từ giống đực - (nông nghiệp) cây lê con, cây táo con (sẽ được ghép lên gốc khác)
|
|
égrainage * danh từ giống đực - như égrenage
|
|
égrainer * ngoại động từ - như égrener
|
|
égrappage * danh từ giống đực - sự tuốt quả =égrappage des raisins+ sự tuốt quả nho (để làm rượu)
|
|
égrapper * ngoại động từ - tuốt quả (khỏi chùm) =égrapper des raisins+ tuốt quả nho
|
|
égrappoir * danh từ giống đực - máy tuốt quả nho
|
|
égratigner * ngoại động từ - cào xước, làm xước =égratigner avec les ongles+ cào xước bằng móng tay =égratigner une table+ làm xước bàn - (nông nghiệp) cày lướt - (nghĩa bóng) châm chọc (ai)
|
|
égratignure * danh từ giống cái - vết cào xước, vết xước =Faire des égratignures à un meuble+ làm xước một đồ gỗ - (nghĩa bóng) điều châm chọc =écrivain qui ne supporte pas la moindre égratignure+ nhà văn không chịu được một điều châm chọc nhỏ nào
|
|
égravillonner * ngoại động từ - (nông nghiệp) đập bớt đất (ở bầu rễ cây bứng lên trồng lại)
|
|
égrenage * danh từ giống đực - sự tẽ hạt, sự tuốt hạt = L'égrenage du maïs+ sự tẽ hạt ngô
|
|
égrener * ngoại động từ - tẽ hạt, tuốt hạt - (nghĩa bóng) đưa ra từng cái một, cho ra từng cái một =Le carillon égrène ses notes+ chuông đồng hồ đánh từng tiếng một =égrener un chapelet+ lần tràng hạt
|
|
égreneur * danh từ - người tẽ hạt * danh từ giống cái - máy tẽ hạt
|
|
égreneuse * danh từ - người tẽ hạt * danh từ giống cái - máy tẽ hạt
|
|
égrillard * tính từ - nhả nhớt =Humeur égrillarde+ tính nhả nhớt * danh từ - người nhả nhớt # phản nghĩa =Pudique, sérieux.
|
|
égrisage * danh từ giống đực - sự mài bằng bột mài
|
|
égriser * ngoại động từ - mài bằng bột mài =égriser une pierre précieuse+ mài hòn ngọc bằng bột mài
|
|
égrisé * danh từ giống đực (giống cái égrisée) - bột kim cương (để mài ngọc)
|
|
égrotant * tính từ - (văn học) ốm yếu
|
|
égrugeage * danh từ giống đực - sự tán nhỏ, sự giã nhỏ (muối, hạt tiêu...)
|
|
égrugeoir * danh từ giống đực - cối giã
|
|
égruger * ngoại động từ - tán nhỏ, giã nhỏ =égruger du poivre+ tán nhỏ hạt tiêu
|
|
égrène * danh từ giống cái - góc sắt (ở hòm, thùng)
|
|
égrènement * danh từ giống đực - như égrenage - sự rụng hạt
|
|
égueulement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự mẻ miệng =égueulement d'un vase+ sự mẻ miệng bình
|
|
égueuler * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm mẻ miệng =Egueuler un pot+ làm mẻ miệng một cái bình
|
|
égueulé * tính từ - mẻ miệng
|
|
égyptien * tính từ - (thuộc) Ai Cập =Art égyptien+ nghệ thuật Ai Cập * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ai Cập
|
|
égyptienne * tính từ - (thuộc) Ai Cập =Art égyptien+ nghệ thuật Ai Cập * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ai Cập
|
|
égyptologie * danh từ giống cái - Ai Cập học
|
|
égyptologue * danh từ - nhà Ai cập học
|
|
égéen * tính từ - (thuộc) vùng biển Ê-giê =Civilisation égéenne+ văn minh vùng biển Ê-giê
|
|
égérie * danh từ giống cái - nữ cố vấn, nữ mưu sĩ
|
|
éhonté * tính từ - trơ trẽn, vô liêm sĩ =Mensonge éhonté+ điều nói dối trơ trẽn =Imposteur éhonté+ tên bịp vô liêm sĩ # phản nghĩa =Honteux.
|
|
éjaculateur * tính từ - (Canal éjaculateur) ống phóng tinh
|
|
éjaculation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự phóng - sự phóng tinh
|
|
éjaculatoire * tính từ - (sinh vật học) phóng tinh =Organes éjaculatoires+ cơ quan phóng tinh
|
|
éjaculer * ngoại động từ và nội động từ - (sinh vật học) phóng, phóng tinh
|
|
éjectable * tính từ - có thể phun ra, có thể phụt ra =siège éjectable+ (hàng không) ghế có thể bật hắt ra (khi có tai nạn)
|
|
éjecter * ngoại động từ - phun ra, phụt ra - (thân mật) tống cổ (ai)
|
|
éjecteur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy phun - bộ hắt vỏ đạn (sau khi bắn ở súng)
|
|
éjection * danh từ giống cái - sự phun, sự phụt - (sinh vật học) sự bài xuất, sự thải =éjection des urines+ sự bài xuất nước tiểu - (hàng không) sự bật hắt ra (người lái máy bay) - sự hắt vỏ đạn (sau khi bắn) - (thân mật) sự tống cổ
|
|
éjointer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chặt cánh, bẻ cánh =éjointer un canard+ chặt cánh vịt
|
|
élaboration * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự luyện, sự chế biến =élaboration de la sève+ (thực vật học) sự luyện nhựa - sự lập, sự xây dựng, sự soạn thảo =élaboration d'un projet+ sự xây dựng một dự án
|
|
élaborer * ngoại động từ - (sinh vật học) luyện, chế biến - lập, xây dựng, soạn thảo =élaborer un projet de loi+ soạn thảo một dự luật =sève élaborée+ (thực vật học) nhựa luyện
|
|
élagage * danh từ giống đực - sự tỉa cành
|
|
élaguer * ngoại động từ - tỉa cành - lược bớt =élaguer un exposé+ lược bớt một bài thuyết trình
|
|
élagueur * danh từ giống đực - người tỉa cành - dao tỉa cành; cưa tỉa cành
|
|
élan * danh từ giống đực - đà (để nhảy) =Prendre son élan+ lấy dà - sự vươn lên - sự hăm hở, sự nhiệt tình =Jeune homme plein d'élan+ thanh niên đầy nhiệt tình - (động vật học) nai sừng tấm
|
|
élancement * danh từ giống đực - cơ đau nhói - (nghĩa bóng) khát vọng =élancements de la foi+ khát vọng của niềm tin
|
|
élancer * ngoại động từ - đưa cao lên - (từ cũ, nghĩa cũ) đẩy mạnh, quẳng ra * nội động từ - đau nhói =Le doigt m'élance+ ngón tay tôi đau nhói
|
|
élancé * tính từ - dong dỏng cao, mảnh mà cao =Taille élancée+ thân hình dong dỏng cao =Tige élancée+ thân cây mảnh mà cao # phản nghĩa =Boulot, ramassé, trapu.
|
|
élargir * ngoại động từ - làm rộng ra, nới rộng ra, mở rộng =élargir l'influence+ mở rộng ảnh hưởng - (luật học, pháp lý) thả, phóng thích =élargir un détenu+ phóng thích người bị giam * nội động từ - (thân mật) to ngang ra =Il a élargi+ anh ta to ngang ra, anh ta đậm người ra
|
|
élargissement * danh từ giống đực - sự nới rộng, sự mở rộng =élargissement d'une rue+ sự mở rộng một đường phố - (luật học, pháp lý) sự phóng thích =élargissement d'un prisonnier+ sự phóng thích một người tù # phản nghĩa =Rétrécissement. Diminution; restriction. Incarcération
|
|
élasticimètre * danh từ giống đực - (kỹ thuật) đàn hồi kế
|
|
élasticimétrie * danh từ giống cái - phép đo đàn hồi
|
|
élasticité * danh từ giống cái - tính đàn hồi - (nghĩa bóng) sự mềm dẻo, sự linh hoạt =élasticité de l'esprit+ sự linh hoạt của trí tuệ - (nghĩa bóng) sự nhạy cảm =Un esprit qui a perdu toute son élasticité+ một đầu óc đã mất hết nhạy cảm # phản nghĩa =Rigidité, rigueur.
|
|
élastique * tính từ - đàn hồi, chun =Le caoutchouc est élastique+ cao su có tính đàn hồi - (nghĩa bóng) mềm dẻo, linh hoạt, tùy tiện =Règlement élastique+ quy tắc tùy tiện * danh từ giống đực - vải chun; dây chun =avec un élastique+ (thông tục) bủn xỉn, dè sẻn =Donner avec un élastique+ cho bủn xỉn, cho mà còn tiếc * danh từ giống cái - (toán học) đường đàn hồi # phản nghĩa =Rigide. Rigoureur, strict.
|
|
élastomère * danh từ giống đực - (hóa học) chất nhựa đàn hồi
|
|
élavage * danh từ giống đực - sự giặt giẻ (để làm giấy)
|
|
élaver * ngoại động từ - giặt (giẻ, để làm giấy)
|
|
élavé * tính từ - (săn bắn) (có) màu nhợt =Chien élavé+ chó màu nhợt
|
|
élaïdique * tính từ - (Acide élaïdique) (hóa học) axit elaiđic
|
|
électeur * danh từ giống đực - cử - (sử học) tuyển hầu (Đức)
|
|
électif * tính từ - do bầu cử, bầu ra, dân cử =Président électif+ chủ tịch dân cử - (từ cũ, nghĩa cũ) lựa chọn, chọn lựa =affinité élective+ mối liên kết sâu sắc+ (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) ái lực chọn lọc
|
|
élection * danh từ giống cái - sự bầu cử, sự tuyển cử =Election directe+ sự tuyển cử trực tiếp - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lựa chọn =élection de domicile+ (luật học, pháp lý) sự chọn trú quán
|
|
électivement * phó từ - qua bầu cử, qua tuyển cử
|
|
électivité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính chọn lọc - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính tuyển cử =électivité d'une chambre+ tính tuyển cử của một nghị viện
|
|
électoral * tính từ - xem élection 1 =Loi électorale+ luật tuyển cử - xem électeur 2 =Dignité électorale+ tước vị tuyển hầu
|
|
électoralement * phó từ - về mặt bầu cử
|
|
électoralisme * phó từ - về mặt bầu cử
|
|
électorat * danh từ giống đực - tư cách cử tri; quyền bầu cử - (toàn thể) cử tri - (sử học) tước vị tuyển hầu; đất (dưới quyền) tuyển hầu
|
|
électret * danh từ giống đực - chất điện môi nhiễm điện vĩnh cữu
|
|
électricien * danh từ giống đực - thợ điện * tính từ - xem électricité =Ingénieur électricien+ kỹ sư điện
|
|
électricité * danh từ giống cái - điện; điện học
|
|
électrification * danh từ giống cái - sự điện khí hóa = L'électrification des campagnes+ sự điện khí hóa nông thôn
|
|
électrifier * ngoại động từ - điện khí hóa =électrifier une ligne de chemin de fer+ điện khí hóa một đường xe lửa
|
|
électrique * tính từ - xem électricité =Courant électrique+ dòng điện =Moteur électrique+ động cơ điện - (nhanh) như điện; (như) điện giật =Une impression électrique+ cảm giác điện giật
|
|
électriquement * phó từ - bằng điện =Horloge mue électriquement+ đồng hồ chạy bằng điện - (nhanh) như điện, như điện giật =Une colère qui agit électriquement+ cơn giận tác động như điện giật
|
|
électrisable * tính từ - nhiễm điện được =La résine est facilement électrisable+ nhựa nhiễm điện được dễ dàng
|
|
électrisant * tính từ - (làm) nhiễm điện - (nghĩa bóng) kích động =éloquence électrisante+ sự hùng biện kích động
|
|
électrisation * danh từ giống cái - sự nhiễm điện - (nghĩa bóng; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự kích động = L'électrisation de la foule+ sự kích động quần chúng
|
|
électriser * ngoại động từ - nhiễm điện =électriser une tige de verre+ nhiễm điện cho một que thủy tinh - kích động =électriser l'auditoire+ kích động cử tọa
|
|
électro-acoustique * danh từ giống cái - kỹ thuật điện thanh; điện thanh học * tính từ - điện thanh
|
|
électrobiologie * danh từ giống cái điện - sinh vật học
|
|
électrocapillaire * tính từ - mao dẫn điện
|
|
électrocapillarité * danh từ giống cái - hiện tượng mao dẫn điện
|
|
électrocardiogramme * danh từ giống đực - (y học) điện đồ tim, điện tâm đồ
|
|
électrocardiographe * danh từ giống đực - máy ghi điện đồ tim
|
|
électrocardiographie * danh từ giống cái - phép ghi điện đồ tim
|
|
électrocautère * danh từ giống đực - (y học) dao đốt điện
|
|
électrochimie * danh từ giống cái - điện hóa học
|
|
électrochimique * tính từ - xem électrochimie
|
|
électrochirurgie * danh từ giống cái - (y học) phẫu thuật điện
|
|
électrochoc * danh từ giống đực - (y học) sốc điện
|
|
électrocinétique * danh từ giống cái - điện động học
|
|
électrocoagulation * danh từ giống cái - (y học) sự điện động
|
|
électrocopie * danh từ giống cái - sự sao chụp điện tĩnh
|
|
électroculture * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự kích thích điện
|
|
électrocuter * ngoại động từ - cho điện giật chết - xử tử bằng ghế điện
|
|
électrocution * danh từ giống cái - sự chết vì điện giật - sự xử tử bằng ghế điện
|
|
électrode * danh từ giống cái - (vật lý học) điện cực - que hàn điện
|
|
électrodiagnostic * danh từ giống đực - (y học) phép chẩn đoán (bằng) điện, điện chẩn đoán
|
|
électrodynamique * danh từ giống cái - điện động lực học * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
électrodynamomètre * danh từ giống đực - điện lực kế
|
|
électrodéposition * danh từ giống cái - (kỹ thuật) sự kết tủa điện, sự mạ điện
|
|
électrogalvanisme * danh từ giống đực - khoa điện pin
|
|
électrogène * tính từ - (động vật học) sinh điện, phát điện
|
|
électrologie * danh từ giống cái - điện học
|
|
électroluminescence * danh từ giống cái - tính điện phát quang
|
|
électroluminescent * tính từ - điện phát quang
|
|
électrolysable * tính từ - có thể điện phân
|
|
électrolyse * danh từ giống cái - sự điện phân
|
|
électrolyser * ngoại động từ - điện phân
|
|
électrolyte * danh từ giống đực - chất điện phân
|
|
électrolytique * tính từ - điện phân =Procédé électrolytique+ phương pháp điện phân
|
|
électromagnétique * tính từ - điện từ =Ondes électromagnétiques+ sóng điện từ
|
|
électromagnétisme * danh từ giống đực - điện từ học
|
|
électromoteur * tính từ - (điện học) điện động =Force électromotrice+ sức điện động * danh từ giống đực - (điện học) động cơ điện
|
|
électromécanique * danh từ giống cái - điện cơ học * tính từ - điện cơ học
|
|
électroménager * tính từ - (thuộc) điện gia dụng
|
|
électron * danh từ giống đực - (vật lý học) electron, điện tử - (kỹ thuật) electron (hợp kim)
|
|
électron-volt * danh từ giống đực - electron-von, điện tử von
|
|
électronique * danh từ giống cái - điện tử học * tính từ - xem (danh từ giống cái) - xem électron 1
|
|
électrophone * danh từ giống đực - máy hát điện
|
|
électrophorèse * danh từ giống cái - hiện tượng điện chuyển
|
|
électrophysiologie * danh từ giống cái - điện sinh lý học
|
|
électroponcture * danh từ giống cái - như électropuncture
|
|
électropositif * tính từ - (mang) điện dương
|
|
électropuncture * danh từ giống cái - (y học) phép điện châm
|
|
électroradiologie * danh từ giống cái - (y học) khoa điện tia
|
|
électroradiologiste * danh từ - (y học) thầy thuốc điện tia
|
|
électrorétinogramme * danh từ giống đực - (y học) điện đồ màng lưới, điện đồ võng mạc
|
|
électroscope * danh từ giống đực - cái nghiệm điện
|
|
électrostatique * danh từ giống cái - tĩnh điện học * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
électrostriction * danh từ giống cái - hiện tượng điện giảo
|
|
électrotechnique * danh từ giống cái - kỹ thuật điện * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
électrothermie * danh từ giống cái - phương pháp nhiệt điện - nhiệt điện học
|
|
électrothérapie * danh từ giống cái - (y học) liệu pháp điện
|
|
électrotropisme * danh từ giống đực - (sinh vật học) tính hướng điện
|
|
électrovalence * danh từ giống cái - (hóa học) điện hóa trị
|
|
électrovalve * danh từ giống cái - van điện
|
|
électrovanne * danh từ giống cái - (thủy lợi) cửa van điện
|
|
électrum * danh từ giống đực - (kỹ thuật) electrum (hợp kim)
|
|
électuaire * danh từ giống đực - (y học) thuốc dẻo ngọt
|
|
élevage * danh từ giống đực - sự chăn nuôi; ngành chăn nuôi
|
|
élever * ngoại động từ - nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên =élever un mur+ nâng cao một bức tường =élever un tableau+ đặt cao một bức tranh =élever l'eau+ đưa nước lên cao =élever au grade supérieur+ đưa (thăng) lên cấp bậc trên =élever la voix+ cất cao giọng - xây dựng =élever un monument+ xây dựng một tòa nhà - nêu lên =élever des objections+ nêu lên những ý kiến phản đối - làm cho cao siêu =élever l'âme+ làm cho tâm hồn cao siêu - đề cao, tôn sùng =élever les morts+ đề cao người chết =élever jusqu'aux nues+ đề cao (tâng bốc) lên tận mây xanh - nuôi nấng; dạy dỗ - chăn nuôi
|
|
éleveur * danh từ - người chăn nuôi =éleveur de boeufs+ người chăn nuôi bò * danh từ giống cái - máy ủ gà con
|
|
éleveuse * danh từ - người chăn nuôi =éleveur de boeufs+ người chăn nuôi bò * danh từ giống cái - máy ủ gà con
|
|
élevon * danh từ giống đực - (hàng không) cánh lái (ở máy bay không đuôi)
|
|
élevé * tính từ - cao =Lieu élevé+ nơi cao =Prix élevé+ giá cao - cao thượng, cao cả, cao quý =Geste élevé+ cử chỉ cao thượng - được giáo dục, được dạy =Mal élevé+ mất dạy # phản nghĩa =Bas, inférieur.
|
|
élider * ngoại động từ - (ngôn ngữ học) bỏ nguyên âm cuối
|
|
éligibilité * danh từ giống cái - tư cách để được bầu # phản nghĩa =Inéligibilité.
|
|
éligible * tính từ - đủ tư cách để được bầu # phản nghĩa =Inéligible.
|
|
élimer * ngoại động từ - làm mòn, làm sờn =Chemise élimée+ chiếc sơ mi đã sờn
|
|
éliminateur * tính từ - loại, loại trừ, thải
|
|
élimination * danh từ giống cái - sự loại, sự thải - (sinh vật học) sự bài tiết, sự thải - (toán học) phép khử
|
|
éliminatoire * tính từ - để loại đi, để thải đi * danh từ giống cái - (thể dục thể thao) cuộc đấu loại
|
|
éliminer * ngoại động từ - loại, thải =éliminer un candidat+ loại một thí sinh - (sinh vật học) bài tiết, thải =éliminer des matières toxiques+ thải chất độc - (toán học) khử =éliminer une inconnue+ khử một ẩn số # phản nghĩa =Conserver, garder, maintenir. Admettre, recevoir, retenir.
|
|
élingue * danh từ giống cái - (hàng hải) cáp móc, dây móc (buộc vào kiện hàng để kéo lên)
|
|
élinguer * ngoại động từ - buộc dây móc (vào kiện hàng, để kéo lên)
|
|
élingué * tính từ - (động vật học) không (có) lưỡi; không (có) vòi =Papillon élingué+ bướm không vòi * danh từ giống cái - (hàng hải) buộc hàng =Une élinguée de deux tonnes+ một buộc hàng hai tấn
|
|
élire * ngoại động từ - bầu =élire un député+ bầu một nghị sĩ - (từ cũ, nghĩa cũ) lựa chọn =élire un arbitre+ lựa chọn trọng tài =élire domicile+ chọn chính quán; định nơi ở # phản nghĩa =Rejeter; blackbouler.
|
|
élisabéthain * tính từ - (thuộc) thời E-li-da-bét I (Anh)
|
|
élision * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng nguyên âm cuối
|
|
élite * danh từ giống cái - tinh hoa = L'élite de la société+ tinh hoa của xã hội = d'élite+ ưu tú, hảo hạng =Soldat d'élite+ bộ đội ưu tú =Vin d'élite+ rượu vang hảo hạng # phản nghĩa =Masse.
|
|
élitisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa tinh hoa
|
|
élitiste * tính từ - tinh hoa chủ nghĩa =Education élitiste+ lối giáo dục tinh hoa chủ nghĩa
|
|
élixir * danh từ giống đực - (dược học) cồn ngọt - (thân mật) rượu ngon - (từ cũ, nghĩa cũ) tinh túy
|
|
élocution * danh từ giống cái - cách diễn đạt =élocution facile+ cách diễn đạt lưu loát
|
|
élodée *{{élodée}} * danh từ giống cái - (thực vật học) cây rong đầm (cũng) hélodée
|
|
éloge * danh từ giống đực - lời khen - bài tụng, bài tán tụng =éloge funèbre+ điếu văn # phản nghĩa =Blâme, critique, dénigrement, reproche.
|
|
élogieusement * phó từ - ca ngợi
|
|
élogieux * tính từ - ca ngợi =Paroles élogieuses+ lời ca ngợi # phản nghĩa =Critique, injurieux.
|
|
éloignement * danh từ giống đực - sự xa, sự xa cách =Souffrir de l'éloignement d'un ami+ buồn vì xa cách một người bạn - sự xa ra - (từ cũ, nghĩa cũ) sự chán ghét # phản nghĩa =Rappel. Proximité, rapprochement, sympathie.
|
|
éloigner * ngoại động từ - đưa ra xa, làm xa ra - tống (đi), gạt bỏ (đi) =éloigner un importun+ tống một kẻ quấy rầy =éloigner l'idée du mal+ gạt bỏ ác ý
|
|
éloigné * tính từ - xa, xa xôi =Lieu éloigné+ nơi xa =Parents éloignés+ bà con xa =Cause éloignée+ nguyên nhân xa # phản nghĩa =Proche, voisin.
|
|
élongation * danh từ giống cái - (thực vật học) sự dài ra - (thiên (văn học); (vật lý) học) ly giác - (y học) sự kéo dài =élongation des nerfs+ thủ thuật kéo dài dây thần kinh
|
|
élonger * ngoại động từ - (hàng hải) kéo ra, căng ra - đi dọc theo
|
|
éloquemment * phó từ - hùng hồn =Parler éloquemment+ nói hùng hồn
|
|
éloquence * danh từ giống cái - sự hùng hồn, tài hùng biện = L'éloquence politique+ tài hùng biện về chính trị - sức thuyết phục
|
|
éloquent * tính từ - có tài hùng biện, hùng hồn =Orateur éloquent+ diễn giả có tài hùng biện - gây xúc cảm - có sức thuyết phục
|
|
élu * tính từ - được bầu ra, trúng cử - (tôn giáo) được ân sủng * danh từ - người trúng cử - người may mắn - (tôn giáo) người được ân sủng - ý trung nhân (cũng élu du coeur) =beaucoup d'appelés et peu d'élus+ mất ít ruồi nhiều # phản nghĩa =Damné, réprouvé. @élu * tính từ - được bầu ra, trúng cử - (tôn giáo) được ân sủng * danh từ - người trúng cử - người may mắn - (tôn giáo) người được ân sủng - ý trung nhân (cũng élu du coeur) =beaucoup d'appelés et peu d'élus+ mất ít ruồi nhiều # phản nghĩa =Damné, réprouvé.
|
|
élucidation * danh từ giống cái - sự làm sáng tỏ
|
|
élucider * ngoại động từ - làm sáng tỏ =élucider une affaire+ làm sáng tỏ một sự việc # phản nghĩa =Embrouiller, obscurcir.
|
|
élucubration * danh từ giống cái - (nghĩa xấu) công trình cặm cụi (viết lách, nghiên cứu)
|
|
élucubrer * ngoại động từ - (nghĩa xấu) công trình cặm cụi thảo ra, nặn óc viết ra
|
|
éluder * ngoại động từ - tránh khéo, lẩn khéo =éluder une question+ tránh khéo một vấn đề - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh lừa =éluder les gens+ đánh lừa người # phản nghĩa =Affronter.
|
|
élusif * tính từ - để tránh khéo =Réponse élusive+ câu trả lời để tránh khéo
|
|
élution * danh từ giống cái - (hóa học) phép tách rửa
|
|
éluvial * tính từ - (địa chất, địa lý) xem éluvion =horizon éluvial+ tầng rửa trôi
|
|
éluvion * danh từ giống cái - (địa chất, địa lý) tàn tích, eluvi
|
|
éluvionnaire * tính từ - (địa chất, địa lý) xem éluvion =Gisement éluvionnaire+ mỏ tàn tích
|
|
élyséen * tính từ - (thuộc) cảnh tiên, thần tiên =Bonheur élyséen+ hạnh phúc thần tiên
|
|
élytre * danh từ giống đực - (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)
|
|
élève * danh từ - học sinh, học trò - (nông nghiệp) con vật chăn nuôi; cây giống =élève maître+ giáo sinh * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) sự (chăn) nuôi = L'élève du ver à soie+ sự nuôi tằm
|
|
éléate * tính từ - (thuộc) thành Ê-lê (ý) * danh từ giống đực - (số nhiều, (triết học), (sử học)) trường phái Ê-lê
|
|
élégamment * phó từ - lịch sự, thanh lịch = S'habiller élégamment+ ăn mặt lịch sự
|
|
élégance * danh từ giống cái - vẻ lịch sự, vẻ duyên dáng, vẻ thanh lịch =Parler avec élégance+ nói thanh lịch # phản nghĩa =Inélégance, vulgarité.
|
|
élégant * tính từ - lịch sự, duyên dáng, thanh lịch * danh từ - người lịch sự # phản nghĩa =Commun, grossier, inélégant, vulgaire.
|
|
élégiaque * tính từ - xem élégie 1 =Poèmes élégiaques+ thơ bi thương - bị thương, sầu thảm =Plainte élégiaque+ lời rên rỉ sầu thảm * danh từ - nhà thơ bi thương
|
|
élégie * danh từ giống cái - (thơ ca) khúc bi thương - (nghĩa rộng) lời ta thán =Fatiguer les gens par ses élégies continuelles+ làm người ta chán vì những lời ta thán liên tục
|
|
élégir * ngoại động từ - bớt kích thước (một tấm ván, một mảnh gỗ, trong nghề mộc)
|
|
éléis * danh từ giống đực - như eleis
|
|
élément * danh từ giống đực - nguyên tố - yếu tố; thành phần =élément du bonheur+ yếu tố của hạnh phúc - (số nhiều) khái luận, khái niệm cơ sở =éléments de physique+ khái luận về vật lý học - phần tử =Mauvais élément+ phần tử xấu - (số nhiều, quân sự) đơn vị =éléments blindés+ đơn vị thiết giáp - (văn học) môi trường =Être dans son élément+ sống trong môi trường của mình # phản nghĩa =Ensemble, réunion, synthèse, tout. @élément * danh từ giống đực - nguyên tố - yếu tố; thành phần =élément du bonheur+ yếu tố của hạnh phúc - (số nhiều) khái luận, khái niệm cơ sở =éléments de physique+ khái luận về vật lý học - phần tử =Mauvais élément+ phần tử xấu - (số nhiều, quân sự) đơn vị =éléments blindés+ đơn vị thiết giáp - (văn học) môi trường =Être dans son élément+ sống trong môi trường của mình # phản nghĩa =Ensemble, réunion, synthèse, tout.
|
|
élémentaire * tính từ - xem élément I =Analyse élémentaire+ phân tích nguyên tố - cơ bản =Principe élémentaire+ nguyên tắc cơ bản - sơ cấp, sơ đẳng =Classe élémentaire+ lớp sơ đẳng =Mathématiques élémentaires+ toán học sơ cấp # phản nghĩa =Supérieur. Compliqué
|
|
éléphant *{{éléphants}}{{con voi}} * danh từ giống đực - (động vật học) voi - (bóng, thân) người thô =avoir une mémoire d'éléphant+ nhớ dai mối thù, hay oán thù =faire d'une mouche un éléphant+ việc bé xé ra to
|
|
éléphanteau * danh từ giống đực - voi con
|
|
éléphantesque * tính từ - (thân mật) kếch xù =Proportions éléphantesques+ kích thước kếch xù
|
|
éléphantiasique * tính từ - xem éléphantiasis * danh từ - (y học) người mắc chứng phù voi
|
|
éléphantiasis * danh từ giống đực - (y học) chứng phù voi
|
|
éléphantin * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem éléphant I - bằng ngà =Statuette éléphantine+ bức tượng con bằng ngà
|
|
élévateur * tính từ - nâng =Muscle élévateur+ (giải phẫu) cơ nâng =Transformateur élévateur de tension+ (điện học) máy nâng áp * danh từ giống đực - (giải phẫu) cơ nâng - (kỹ thuật) máy nâng # phản nghĩa =Abaisseur.
|
|
élévation * danh từ giống cái - sự nâng lên, sự xây cao, sự cao lên, sự tăng lên; sự cất cao sự; thăng lên, sự đưa lên =élévation du prix+ sự nâng giá =élévation d'un mur+ sự xây cao bức tường =élévation de la température+ sự tăng nhiệt độ =élévation au grade d'officier+ sự thăng lên cấp sĩ quan =élévation au cube+ (toán học) sự nâng lên tam thừa - chỗ cao, gò; tầng cao =Gravir une élévation+ leo lên cái gò =Atteindre à une prodigieuse élévation+ bay tới tầng cao ngất - sự xây dựng =élévation d'un monument+ sự xây dựng một tòa nhà - (toán học) hình chiếu thẳng đứng - (kiến trúc) mặt đứng - sự cao thượng, sự cao nhã =élévation du caractère+ tính cao thượng =élévation du style+ văn cao nhã # phản nghĩa =Abaissement, baisse. Bassesse.
|
|
élévatoire * tính từ - (kỹ thuật) nâng =Appareil élévatoire+ máy nâng
|
|
émaciation * danh từ giống cái - sự gầy còm, sự hốc hác
|
|
émacié * tính từ - gầy còm, hốc hác =Visage émacié+ mặt hốc hác # phản nghĩa =Bouffi, gras.
|
|
émail *{{émail}} * danh từ giống đực (số nhiều émaux) - men (của đồ sứ, của răng) - đồ (tráng) men - (thơ ca) vẻ muôn màu
|
|
émaillage * danh từ giống đực - sự tráng men - nước men
|
|
émailler * ngoại động từ - tráng men - rải rắc; điểm xuyết - (thơ ca) tô điểm muôn màu
|
|
émaillerie * danh từ giống cái - thuật tráng men
|
|
émailleur * danh từ - thợ tráng men
|
|
émaillure * danh từ giống cái - thuật tráng men - đồ tráng men
|
|
émanation * danh từ giống cái - sự bốc lên, sự xông lên; hơi bốc lên - (vật lý học) xạ khí - (tôn giáo) thiên xạ - (nghĩa bóng) cái toát ra, cái biểu lộ
|
|
émancipateur * tính từ - giải phóng =Loi émancipatrice+ luật giải phóng * danh từ - người giải phóng
|
|
émancipation * danh từ giống cái - sự giải phóng =émancipation de la pensée+ sự giải phóng tư tưởng # phản nghĩa =Tutelle (mise en); asservissement, soumission.
|
|
émanciper * ngoại động từ - giải phóng =La science émancipe l'homme+ khoa học giải phóng con người
|
|
émancipé * tính từ - (thân mật) phóng túng
|
|
émaner * nội động từ - bốc lên, xông lên - phát ra, xuất ra =Le pouvoir qui émane du peuple+ quyền hành xuất phát từ nhân dân
|
|
émargement * danh từ giống đực - sự ghi vào lề, sự ký vào lề; sự ký sổ
|
|
émarger * ngoại động từ - ghi vào lề, ký vào lề, ký vào - xén lề, bỏ lề (tờ giấy...) * nội động từ - lĩnh lương, ăn lương
|
|
émasculateur * danh từ giống đực - cái kẹp thiến
|
|
émasculation * danh từ giống cái - sự thiến - (nghĩa bóng) sự làm yếu đi, sự làm kém cỏi đi
|
|
émasculer * ngoại động từ - thiến - làm cho yếu đi, làm cho nhu nhược
|
|
émeraude * danh từ giống cái - ngọc lụa bảo - màu lục ánh, màu lục bảo * tính từ (không đổi) - (có màu) lục ánh, (có) màu lục bảo
|
|
émergence * danh từ giống cái - sự ló ra, sự nhô lên - (sinh vật học) sự xuất hiện cơ quan tiến hóa hơn - (thực vật học) nhú
|
|
émergent * tính từ - ló =Rayons émergents+ tia ló - (Année émergente) năm bắt đầu (một kỷ nguyên) - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nhô lên =Rocher émergent+ mỏm đá nhô lên
|
|
émerger * nội động từ - ló ra, nhô lên, lộ ra =Ilot qui émerge+ hòn đảo nhô lên =Soleil qui émerge+ mặt trời ló ra =La vérité émerge+ chân lý lộ ra # phản nghĩa =s'enforcer, immerger, plonger. Disparaître
|
|
émeri * danh từ giống đực - (khoáng vật học) đá nhám =bouché à l'émeri+ (thân mật) thiển cận; ngu =papier d'émeri+ giấy ráp
|
|
émerillon * danh từ giống đực - (động vật học) chim cắt xám nâu - (kỹ thuật) móc quay, móc khuyên
|
|
émerillonner * ngoại động từ - xe (dây, sợi)
|
|
émerillonné * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) linh lợi =Yeux émerillonnés+ cặp mắt linh lợi
|
|
émeriser * ngoại động từ - phủ bột đá nhám - (ngành dệt) trau mịn mặt (vải)
|
|
émersion * danh từ giống cái - sự ló ra, sự nhô lên, sự lộ ra =émersion d'un rocher+ đá nhô lên - (thiên (văn học)) sự lại ló ra, sự tái hiện (một thiên thể) =émersion de la lune+ sự tái hiện của mặt trăng (sau nguyệt thực) # phản nghĩa =Immersion
|
|
émerveillement * danh từ giống đực - sự kinh ngạc thán phục
|
|
émerveiller * ngoại động từ - làm cho kinh ngạc thán phục =émerveiller ses auditeurs+ làm cho cử tọa kinh ngạc thán phục # phản nghĩa =Décevoir
|
|
émetteur * danh từ - người phát; người phát hành - máy phát; đài phát * tính từ - phát; phát hành =Poste émetteur+ đài phát # phản nghĩa =Récepter, Allocutaire, destinataire
|
|
émettre * ngoại động từ - phát, phát ra; phát hành =émettre des rayons lumineux+ phát tia sáng =émettre des billets de banque+ phát hành giấy bạc - phát biểu =émettre un voeu+ phát biểu một nguyện vọng
|
|
émeu * danh từ giống đực - (động vật học) đà điểu emu
|
|
émeute * danh từ giống đực - phân chim ưng
|
|
émeutier * danh từ - người hô hào nổi dậy, người nổi dậy * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem émeute
|
|
émier * ngoại động từ - (tiếng địa phương) bóp vụn
|
|
émiettement * danh từ giống đực - sự xé vụn, sự bóp vụn =Emiettement du pain+ sự bóp vụn bánh mì - (nghĩa bóng) sự xé nhỏ, sự chia nhỏ; sự phân tán =Emiettement du pouvoir+ sự chia nhỏ quyền lực =Emiettement d'énergies+ sự phân tán nghị lực
|
|
émietter * ngoại động từ - xé vụn, bóp vụn =émietter du pain+ bóp vụn bánh mì - (nghĩa bóng) xé nhỏ, chia nhỏ; phân tán =émietter un domaine+ chia nhỏ một tài sản =émietter ses efforts+ phân tán những cố gắng của mình
|
|
émigrant * danh từ - người di cư * tính từ - di cư =Population émigrante+ dân di cư
|
|
émigration * danh từ giống cái - sự di cư - (động vật học) sự di trú - (sử học) sự lưu vong; dân lưu vong
|
|
émigrer * nội động từ - di cư - (động vật học) di trú
|
|
émigré * danh từ - kẻ lưu vong - (số nhiều, (sử học)) phái đào vong (Pháp)
|
|
émincer * ngoại động từ - (bếp núc) thái mỏng =émincer de la viande+ thái mỏng thịt
|
|
émincé * danh từ giống đực - miếng thịt thái mỏng
|
|
éminemment * phó từ - hết mực, tuyệt vời =éminemment intelligent+ thông minh tuyệt vời
|
|
éminence * danh từ giống cái - chỗ cao, ụ đất =établir une batterie sur une éminence apicale+ lồi đỉnh - (Eminence) Đức =Son Eminence le cardinal+ Đức hồng y - (từ cũ, nghĩa cũ) sự cao siêu = l'éminence grise+ kẻ mưu sĩ # phản nghĩa =Creux, dépression
|
|
éminent * tính từ - cao siêu; lỗi lạc =Savoir éminent+ tri thức cao siêu =Il a rendu d'éminents services+ ông ta đã lập những công trạng lỗi lạc - (từ cũ, nghĩa cũ) cao =Lieu éminent+ chỗ cao # phản nghĩa =Inférieur, médiocre.
|
|
éminentissime * tính từ - tối cao =Eminentissime seigneur+ Đức cha tối cao (giáo chủ hồng y, phái viên của giáo hoàng)
|
|
émir * danh từ giống đực - thủ lĩnh Hồi giáo, êmia
|
|
émirat * danh từ giống đực - chức thủ lĩnh Hồi giáo, danh vị êmia
|
|
émissaire * danh từ giống đực - phái viên mật - kênh tháo nước - (giải phẫu, từ cũ nghĩa cũ) tĩnh mạch liên lạc * tính từ - (Veines émissaires) kẻ bung xung
|
|
émissif * tính từ - (vật lý học) phát xạ =Pouvoir émissif+ khả năng phát xạ
|
|
émission * danh từ giống cái - sự phát ra; sự phát hành =émission de rayons lumineux+ sự phát ra tia sáng =émission d'urine+ sự đái =émission de timbres-poste+ sự phát hành tem thư - (vật lý) học sự phát xạ - sự phát; buổi phát (phát thanh, truyền hình) # phản nghĩa =Réception, souscription
|
|
émissole * danh từ giống cái - (động vật học) cá nhám chồn
|
|
émoi * danh từ giống đực - mối xúc động - sự náo động =La ville est en émoi+ thành phố náo động lên # phản nghĩa =Calme
|
|
émollient * tính từ - (y học) làm dịu; làm mềm =Cataplasme émollient+ thuốc đắp làm dịu # phản nghĩa =Astringent, excitant, irritant * danh từ giống đực - (y học) thuốc làm dịu; chất làm mềm
|
|
émolument * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phần (được hưởng, được chia) - (số nhiều) lương bổng, tiền công =Recevoir des émoluments+ lĩnh lương - (từ cũ, nghĩa cũ) lợi, lợi lộc @émolument * danh từ giống đực - (luật học, pháp lý) phần (được hưởng, được chia) - (số nhiều) lương bổng, tiền công =Recevoir des émoluments+ lĩnh lương - (từ cũ, nghĩa cũ) lợi, lợi lộc
|
|
émonctoire * danh từ giống đực - (sinh vật học) cơ quan bài tiết
|
|
émondage * danh từ giống đực - (lâm nghiệp) sự tỉa cành
|
|
émonder * ngoại động từ - (lâm nghiệp) tỉa cành - xén bớt =émonder un article de journal+ xén bớt bài báo
|
|
émondes * danh từ giống cái (số nhiều) - cành tỉa =Fagots d'émondes+ bó cành tỉa
|
|
émondeur * danh từ - người tỉa cành
|
|
émondoir * danh từ giống đực - dao tỉa cành, câu liêm tỉa cành
|
|
émorfilage * danh từ giống đực - sự phạt xờm (ở kim loại, miếng da)
|
|
émorfiler * ngoại động từ - phạt xờm (thanh kim loại, miếng da)
|
|
émotif * tính từ - do cảm xúc - dễ xúc cảm =Caractère émotif+ tính dễ xúc cảm # phản nghĩa =Apathique, flegmatique. Froid, impassible, insensible * danh từ - người dễ xúc cảm
|
|
émotion * danh từ giống cái - sự xúc cảm; cảm xúc - (từ cũ, nghĩa cũ) sự náo động # phản nghĩa =Calme, froideur, indifférence, insensibilité
|
|
émotionnable * tính từ - dễ xúc cảm =Enfant émotionnable+ đứa trẻ dễ xúc cảm
|
|
émotionnel * tính từ - xem émotion =Processus émotionnel+ quá trình xúc cảm
|
|
émotionner * ngoại động từ - (thân mật) làm xúc động =émotionner quelqu'un par une nouvelle inattendue+ làm ai xúc động vì một tin bất ngờ
|
|
émotivité * danh từ giống cái - tính xúc cảm
|
|
émottage * danh từ giống đực - sự đập đất (ruộng cày)
|
|
émotter * ngoại động từ - đập đất (ruộng cày)
|
|
émotteuse * danh từ giống cái - (nông nghiệp) bừa nghiền
|
|
émou * danh từ giống đực - như émeu
|
|
émouchet * danh từ giống đực - (động vật học) chim cắt
|
|
émoucheter * ngoại động từ - làm gãy mũi (dao, giùi...)
|
|
émouchette * danh từ giống cái - lưới che ruồi (phủ mình ngựa)
|
|
émouchoir * danh từ giống đực - cái xua ruồi
|
|
émoudre * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) mài =émoudre un couteau+ mài dao
|
|
émoulage * danh từ giống đực - sự mài sắc
|
|
émouleur * danh từ giống đực - thợ mài
|
|
émoulu * tính từ - (Frais émoulu) (thân mật) mới tốt nghiệp ra, mới ra trường
|
|
émousser * ngoại động từ - làm cùn =émousser un couteau+ làm cùn con dao - làm yếu, làm nhụt =émousser le courage+ làm nhụt lòng dũng cảm - cạo rêu =émousser un arbre+ cạo rêu bám ở cây # phản nghĩa =Aiguiser, affiner
|
|
émoustillant * tính từ - làm vui nhộn
|
|
émoustiller * ngoại động từ - làm (cho) vui nhộn # phản nghĩa =Calmer, refroidir
|
|
émouvant * tính từ - cảm động, làm (cho) xúc động =Récit émouvant+ câu chuyện cảm động # phản nghĩa =Froid
|
|
émouvoir * ngoại động từ - làm xúc động (ai); làm động (lòng) =Un homme que rien ne peut émouvoir+ một người mà không có gì làm xúc động được =émouvoir le coeur+ làm động lòng - (từ cũ, nghĩa cũ) lay chuyển =émouvoir un fardeau+ lay chuyển một vật nặng - (từ cũ, nghĩa cũ) làm rối loạn =émouvoir le pouls+ làm cho mạch rối loạn # phản nghĩa =Calmer, Froid (laisser froid)
|
|
ému * tính từ - xúc động, cảm động =Paraitre ému+ tỏ vẻ cảm động =Parler d'une voix émue+ nói giọng xúc động # phản nghĩa =Froid, indifférent
|
|
émulation * danh từ giống cái - sự thi đua
|
|
émule * danh từ - (văn học) người thi đua - (nghĩa rộng) người ngang hàng
|
|
émulseur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy tạo nhũ
|
|
émulsif * tính từ - (hóa học) nhũ hoa * danh từ giống đực - (hóa học) chất nhũ hóa
|
|
émulsifiable * tính từ - (hóa học) có thể nhũ hóa
|
|
émulsine * danh từ giống cái - (sinh vật học) emunxin (chất men)
|
|
émulsion * danh từ giống cái - (hóa học; nhiếp ảnh; dược học) thể sữa, nhũ tương
|
|
émulsionnable * tính từ - như émulsifiable
|
|
émulsionnant * tính từ, danh từ giống đực - như émulsif
|
|
émulsionner * danh từ giống đực - nhũ hóa - (nhiếp ảnh) cho lớp nhũ trương lên (phim ảnh, kính ảnh)
|
|
émécher * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho ngà ngà say, làm chuếch choáng hơi men
|
|
éméché * tính từ - ngà ngà say, chuếch choáng hơi men
|
|
émérite * tính từ - ưu tú =Artiste émérite+ nghệ sĩ ưu tú - (từ cũ, nghĩa cũ) danh dự # phản nghĩa =Apprenti, novice
|
|
émétine * danh từ giống cái - (dược học) emetin
|
|
émétique * tính từ - gây nôn =Remède émétique+ thuốc gây nôn, thuốc mửa * danh từ giống đực - chất gây nôn
|
|
énanthème * danh từ giống đực - (y học) nội ban
|
|
énantiomorphe * tính từ - đối hình =La main gauche et la main droite sont énantiomorphes+ tay trái và tay phải là đối hình - (hóa học) đối quang
|
|
énantiotrope * tính từ - (hóa học; khoáng vật học) song biến
|
|
énarque * danh từ giống đực - (thân mật) sinh viên (cựu sinh viên) trường đại học hành chính
|
|
énarthrose * danh từ giống cái - (giải phẫu) khớp chỏm
|
|
énergie * danh từ giống cái - nghị lực =Homme sans énergie+ người không nghị lực =énergie d'expression+ sự mạnh mẽ trong diễn đạt =énergie musculaire+ sức mạnh bắp cơ - (vật lý) học năng lượng =énergie nucléaire+ năng lượng hạt nhân =énergie calorifique/énergie thermique+ nhiệt năng =énergie chimique+ hoá năng =énergie cinétique+ động năng =énergie mécanique+ cơ năng =énergie potentielle+ thế năng =énergie optique+ quang năng =énergie solaire+ năng lượng mặt trời - (từ cũ; nghĩa cũ) hiệu lực =énergie d'un remède+ hiệu lực của một phương thuốc # phản nghĩa =Indolence, inertie, mollesse, paresse
|
|
énergique * tính từ - có hiệu lực =Remède énergique+ thuốc có hiệu lực =Homme énergique+ người có nghị lực - mạnh, cương quyết =Mesure énergique+ biện pháp cương quyết # phản nghĩa =Faible, indolent, Mon, timide
|
|
énergiquement * phó từ - mạnh mẽ, cương quyết - mạnh =Serrer énergiquement la main de quelqu'un+ bắt mạnh tay ai # phản nghĩa =Mollement
|
|
énergumène * danh từ - kẻ phát điên (vì quá hăng say, quá giận dữ...) =Crier comme un énergumène+ kêu la như kẻ phát điên - (từ cũ; nghĩa cũ) người bị quỷ ám
|
|
énergétique * tính từ - xem énergie =Théorie énergétique+ thuyết năng lượng * danh từ giống cái - năng lượng học - như énergétisme
|
|
énervant * tính từ - làm căng thẳng thần kinh, khó chịu =Une discussion énervante+ cuộc tranh cãi khó chịu - (từ cũ; nghĩa cũ) làm bải hoải =Chaleur énervante+ cái nóng làm bải hoải # phản nghĩa =Apaisant
|
|
énervation * danh từ giống cái - (y học) sự cắt dây thần kinh - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bải hoải - (sử học) hình phạt đốt gân
|
|
énervement * danh từ giống đực - sự căng thẳng thần kinh, sự bực dọc - (từ cũ; nghĩa cũ) sự bải hoải # phản nghĩa =Calme
|
|
énerver * ngoại động từ - làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc - (từ cũ; nghĩa cũ) làm bải hoải - (sử học) đốt gân # phản nghĩa =Calmer, détendre
|
|
énervé * tính từ - căng thẳng thần kinh, bực dọc - (thực vật học) không gân =Feuille énervée+ lá không gân - (từ cũ; nghĩa cũ) uể oải - (sử học) bị tội đốt gân # phản nghĩa =Calme, détendu
|
|
énigmatique * tính từ - bí ẩn; khó hiểu =Propos énigmatique+ câu nói bí ẩn; =Conduite énigmatique+ cách cư xử khó hiểu # phản nghĩa =Clair
|
|
énigmatiquement * phó từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) bí ẩn; khó hiểu
|
|
énigme * danh từ giống cái - ẩn ngữ, câu đối =Deviner un énigme+ đoán một ẩn ngữ - lời tối nghĩa
|
|
énième * tính từ - (thân mật) không biết thứ mấy =Je vous le répète pour la énième fois+ tôi lặp lại điều đó cho anh không biết là lần thứ mấy
|
|
énoncer * ngoại động từ - phát biểu, trình bày =énoncer ses opinions+ phát biểu ý kiến
|
|
énonciatif * tính từ - để phát biểu, để tường thuật =Proposition énonciative+ (ngôn ngữ học) mệnh đề tường thuật
|
|
énonciation * danh từ giống cái - sự phát biểu, sự trình bày =énonciation d'un fait+ sự trình bày một sự việc
|
|
énoncé * danh từ giống đực - sự phát biểu - lời phát biểu; văn bản phát biểu = L'énoncé d'une loi+ lời phát biểu một định luật - (ngôn ngữ học) lời
|
|
énorme * tính từ - kếch xù, rất lớn =Un animal énorme+ một con vật kếch xù =Une faute énorme+ một lỗi rất lớn - quá đáng =Voilà qui est énorme!+ thật là một việc quá đáng! # phản nghĩa =Normal, ordinaire; insignifiant, minime, petit.
|
|
énormité * danh từ giống cái - tính kếch xù; sự to lớn = L'énormité de la baleine+ sự to lớn của cá ông - tính quá đáng = L'énormité d'une faute+ tính quá đáng của một lỗi lầm - điều quá đáng =Dire des énormités+ nói những điều quá đáng # phản nghĩa =Insignifiance.
|
|
énormément * phó từ - nhiều quá đáng =Il fume énornément+ anh ta hút nhiều quá đáng
|
|
énostose * danh từ giống cái - (y học) u trong xương
|
|
énouer * ngoại động từ - nhổ gút (cho vải, dạ, len)
|
|
énucléation * danh từ giống cái - (y học) thủ thuật khoét bỏ nhãn cầu - sự bỏ hạch (của một số quả)
|
|
énucléer * ngoại động từ - (y học) khoét bỏ nhãn cầu - bỏ hạch (quả)
|
|
énumérable * tính từ - tính được, đếm được
|
|
énumératif * tính từ - liệt kê =Dresser un état énumératif+ lập liệt kê
|
|
énumération * danh từ giống cái - sự đếm, sự liệt kê
|
|
énumérer * ngoại động từ - đếm, liệt kê =énumérer les détails+ liệt kê các chi tiết
|
|
énurésie * danh từ giống cái - (y học) sự đái dầm
|
|
énurétique * tính từ - (y học) đái dầm * danh từ - (y học) người (bị chứng) đái dầm
|
|
éocène * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) thế eoxen; thống eoxen * tính từ - xem (danh từ giống đực)
|
|
éolien * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ê-ô-li * tính từ - (thuộc) gió; (do) gió =Moteur éolien+ động cơ gió =Force éolienne+ sức gió - (địa chất, địa lý) do gió, phong thành =harpe éolienne+ (âm nhạc) đàn hạc gió
|
|
éolienne * tính từ giống cái - xem éolien * danh từ giống cái - động cơ gió
|
|
éolipile * danh từ giống đực - (vật lý học) cầu hơi quay
|
|
éolithe * danh từ giống đực - (khảo cổ học) đồ đá sớm, thự thạch
|
|
éon * danh từ giống đực - (triết học) thần (đối với những người theo thuyết ngộ đạo)
|
|
éosine * danh từ giống cái - (hóa học) eozin
|
|
éosinophile * tính từ - (sinh vật học) ưa eozin
|
|
éosinophilie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự tăng bạch cầu ưa eozin
|
|
épacte * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) tuổi trăng giao thừa
|
|
épagneul * danh từ giống đực - giống chó xpanhơn (lông dài mượt, tai cụp)
|
|
épair * danh từ giống đực - (kỹ thuật) dạng soi (dạng của giấy sau khi chế tạo, được xác định bằng cách soi)
|
|
épais * tính từ - dày =Papier épais+ giấy dày =peau épaisse+ dạ dày - đậm, thô =Taille épaisse+ thân hình thô - đặc, rậm, đông, đày đặc =Encre épaisse+ mực đặc =bois épais+ rừng rậm =nuage épais+ mây dày đặc - trì độn =Esprit épais+ trí óc trì độn =avoir la langue épaisse+ ríu lưỡi * phó từ - dày, mau =Semer trop épais+ gieo dày quá
|
|
épaisseur * danh từ giống cái - bề dày, chiều dày = L'épaisseur d'une planche+ bề dày tấm ván - sự đặc, sự rậm rạp, sự dày đặc = L'épaisseur du brouillard+ sương mù dày đặc = l'épaisseur des ténèbres+ tối mù mịt = l'épaisseur du feuillage+ lá rậm rập - sự trì độn =épaisseur de l'esprit+ sự trì độn của trí óc =il s'en est fallu de l'épaisseur d'un cheveu+ chỉ còn một ly nữa
|
|
épaissir * ngoại động từ - làm cho dày ra, làm cho dày thêm =épaissir un mur+ làm cho một bức tường dày thêm - làm cho đặc hơn * nội động từ - trở nên đặc hơn - béo ra
|
|
épaississant * tính từ - làm đặc * danh từ giống đực - chất làm đặc
|
|
épaississement * danh từ giống đực - sự làm dày thêm; sự dày ra = L'épaississement de la peau+ sự dày ra - sự đậm ra (của thân hình) - sự làm đặc = L'épaississement d'un sirop+ sự làm đặc xi rô - sự trì độn = L'épaississement de l'esprit+ sự trì độn trí óc
|
|
épaississeur * danh từ giống đực - máy cô
|
|
épamprement - xem épamgrage
|
|
épamprer * ngoại động từ - tỉa cành (nho)
|
|
épanchement * danh từ giống đực - (y học) sự tràn =épanchement sanguin+ sự tràn máu - sự thổ lộ tâm tình =Besoin d'épanchements+ nhu cầu thổ lộ tâm tình
|
|
épancher * ngoại động từ - thổ lộ =épancher ses peines+ thổ lộ những nỗi đau lòng =épancher son coeur+ thổ lộ tâm tình - (từ cũ, nghĩa cũ) đổ ra, rót ra; tuôn ra
|
|
épandage * danh từ giống đực - sự rải, sự rắc - (nông nghiệp) sự rải phân =champs d'épandage+ bãi lọc nước cống
|
|
épandeur * danh từ giống đực (giống cái épandeuse) - máy rải (phân, bitum)
|
|
épandre * ngoại động từ - rải, rắc =épandre du fumier+ rải phân
|
|
épanner * ngoại động từ - đẽo phẳng mặt (đá vôi silic dùng trong xây dựng)
|
|
épanouir * ngoại động từ - làm nở =La chaleur épanouit les fleurs+ nóng làm nở hoa - mở ra, giang ra =Barque qui épanouit ses voiles+ thuyền giăng buồm ra - làm cho hớn hở =La joie épanouit le visage+ niềm vui làm cho mặt hớn hở - làm cho phát triển, làm cho nảy nở =épanouir la rate+ (thân mật) làm cho vui tươi
|
|
épanouissement * danh từ giống đực - sự nở =épanouissement des fleurs+ sự nở hoa - sự hớn hở, sự hoan hỉ = L'épanouissement du visage+ mặt hớn hở - sự phát triển, sự nảy nở =Le commerce en plein épanouissement+ thương nghiệp đương độ phát triển rộng rãi
|
|
épar * danh từ giống đực - then cài cửa
|
|
éparchie * danh từ giống cái - (sử học) chức thái thú - (sử học) trấn; giáo khu
|
|
épargnant * danh từ giống đực - người dành dụm, người tiết kiệm * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tiết kiệm
|
|
épargne * danh từ giống cái - sự dành dụm, sự tiết kiệm =Caisse d'épargne+ quỹ tiết kiệm =épargne de temps+ sự tiết kiệm thời gian - phần tiền tích lũy - chỗ chừa ra (trong khi tráng men đồ sứ, trong bản khắc đồng) - (từ cũ, nghĩa cũ) tiền để dành =Vivre de ses épargnes+ sống bằng tiền để dành
|
|
épargner * ngoại động từ - dành dụm, tiết kiệm =épargner quelque argent pour ses vieux jours+ dành dụm ít tiền để phòng lúc tuổi già =épargner ses forces+ tiết kiệm sức - tránh, miễn =épargner des ennuis à quelqu'un+ tránh buồn phiền cho ai - đối xử rộng lượng, nể nang =épargner les vaincus+ đối xử rộng lượng với kẻ thua =épargner les vieillards+ nể nang các cụ già - trừ ra, chừa ra = L'incendie a épargné sa maison+ đám cháy đã trừ nhà anh ấy ra =ne pas épargner sa peine+ không ngại tốn công =ne rien épargner pour+ không quản gì để; dùng mọi phương tiện để
|
|
éparpillement * danh từ giống đực - sự rải rắc - (nghĩa bóng) sự phân tán
|
|
éparpiller * ngoại động từ - rải rác, làm tung tóe =éparpiller des fleurs+ rải rắc hoa - rải =éparpiller des troupes de long de la frontière+ rải quân đội dọc biên giới - (nghĩa bóng) phân tán =éparpiller son attention+ phân tán sự chú ý =éparpiller l'argent+ tiêu tiền phung phí; ném tiền qua cửa sổ
|
|
éparque * danh từ giống đực - (sử học) thái thú (cổ La Mã)
|
|
épars * tính từ - rải rác, tản mát =Maisons éparses autour d'un village+ những ngôi nhà rải rác xung quanh làng
|
|
épart * danh từ giống đực - như épar
|
|
épatamment * phó từ - (thân mật) cừ lắm =Chanter épatamment+ hát cừ lắm
|
|
épatant * tính từ - (thân mật) cừ lắm, tuyệt vời =Vacances épatantes+ những ngày nghỉ tuyệt vời
|
|
épate * danh từ giống cái - (thông tục) sự lòe, sự trộ =Faire des épates+ lòe, trộ
|
|
épatement * danh từ giống đực - sự rộng đáy; sự tẹt = L'épatement du nez+ sự tẹt mũi - (nghĩa bóng, thân mật) sự kinh ngạc
|
|
épater * ngoại động từ - (thân mật) làm kinh ngạc; lòe, trộ =épater les gens+ trộ người - (từ cũ, nghĩa cũ) làm gãy chân, làm cụt chân =épater un chien+ làm gãy chân một con chó =épater un verre+ làm cụt chân một cái cốc - (từ cũ, nghĩa cũ) làm bẹt xuống, làm cho tẹt =épater le bourgeois+ định tâm làm cho những kẻ thủ cựu bực bội
|
|
épateur * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay lòe, hay trộ * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ hay lòe, kẻ hay trộ
|
|
épaté * tính từ - rộng đáy; tẹt =Nez épaté+ mũi tẹt - (nghĩa bóng, thân mật) kinh ngạc
|
|
épaufrer * ngoại động từ - làm nát cạnh (một tảng đá)
|
|
épaufrure * danh từ giống cái - mảnh nát cạnh (của một tảng đá)
|
|
épaulard * danh từ giống đực - (động vật học) cá heo lưng đen
|
|
épaule * danh từ giống cái - vai =avoir les épaules assez fortes+ có đủ tài năng; có đủ phương tiện (để làm gì) =coup d'épaule; tour d'épaule+ sự cố gắng, sự gắng sức =Encore un coup d'épaule, et nous y voilà+ cố gắng một tí nữa là được thôi =courber des épaules+ chịu đựng; chịu phục tùng =donner un coup d'épaule à quelqu'un+ giúp đỡ ai =faire toucher les épaules+ quật ngã (kẻ thù) =faire une chose par-dessus l'épaule+ làm việc gì cẩu thả =hausser les épaules+ nhún vai =lire une lettre par-dessus l'épaule+ đọc trộm thư ai qua vai người ta =marcher des épaules+ đi rún rẩy vai =porter quelqu'un sur ses épaules+ phải nuôi ai =prêter l'épaule à quelqu'un+ giúp đỡ ai =regarder quelqu'un par-dessus l'épaule+ coi khinh ai
|
|
épaulement * danh từ giống đực - ụ súng, công sự - tường chống - vai mộng (đồ mộc)
|
|
épauler * ngoại động từ - chặt vai (thú vật) - tỳ vào vai =épauler un fusil+ tỳ súng vào vai - (quân sự) yểm trợ =épauler ses troupes par des blindés+ yểm trợ quân bằng xe bọc sắt - (kỹ thuật) chống, đỡ - giúp đỡ =épauler quelqu'un dans une difficult+ giúp đỡ ai trong một việc khó khăn
|
|
épaulette * danh từ giống cái - (quân sự) ngù vai - cái độn vai - dây vai (của coocxê)
|
|
épaulière * danh từ giống cái - (sử học) mảnh che vai (trong bộ áo giáp)
|
|
épaulé * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự cử ngang vai (cử tạ)
|
|
épaulé-jeté * danh từ giống đực - (thể dục thể thao) sự cử bổng hai động tác (cử tạ)
|
|
épaulée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) cái ẩy ra =Enfoncer une porte d'une seule épaulée+ phá cửa chỉ bằng một cái ẩy vai =faire une chose par épaulées+ làm việc gì từng đợt = maçonnerie faite par épaulées+ công trình xây từng nấc
|
|
épave * tính từ - (từ cũ, nghĩa cũ) lạc =Chien épave+ chó lạc * danh từ giống cái - vật trôi giạt; xác thuyền đắm giạt vào bờ - (luật học, pháp lý) vật lạc, vật vô thừa nhận - (nghĩa bóng) di vật, phần sót lại =Les épaves d'une fortune+ phần sót lại của một gia tài - kẻ thân tàn ma dại
|
|
épeautre * danh từ giống đực - (nông nghiệp) lúa mì nâu
|
|
épeiche * danh từ giống cái - (động vật học) gõ kiến đỏ bụng (chim)
|
|
épeichette * danh từ giống cái - (động vật học) gõ kiến lưng sọc (chim)
|
|
épeire *{{épeire}} * danh từ giống cái - (động vật học) nhện nâu
|
|
épeirogénique * tính từ - như épirogénique
|
|
épeler * ngoại động từ - đọc từng con chữ - đọc ngắc ngứ - (nghĩa bóng) mới biết i tờ về (vấn đề gì)
|
|
épellation * danh từ giống cái - sự đọc từng con chữ
|
|
épendyme * danh từ giống đực - (giải phẫu) màng ống nội tủy
|
|
épenthèse * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) hiện tượng chêm âm
|
|
épenthétique * tính từ - (ngôn ngữ học) chêm âm
|
|
éperdu * tính từ - cuống cuồng, rối rít =éperdu de douleur+ đau cuống cuồng =éperdu de joie+ vui rối rít - say đắm =Amour éperdu+ tình yêu say đắm - điên loạn =Des gestes éperdus+ những cử chỉ điên loạn
|
|
éperdument * phó từ - cuống cuồng, rối rít =Crier éperdument+ kêu la rối rít
|
|
éperlan * danh từ giống đực - (động vật học) cá ôtme
|
|
éperon * danh từ giống đực - đinh thúc ngựa - (thực vật học; động vật học) cựa - mỏm, mũi =éperon d'un bâteau+ mũi thuyền =éperon rocheux+ mũi đá =chausser de près les éperons à quelqu'un+ đuổi ai sát nách =chausser les éperons à quelqu'un+ phong tước kỵ sĩ cho ai =gagner ses éperons+ mới xuất trận đã chiến thắng; lừng lẫy, nổi danh
|
|
éperonner * ngoại động từ - thúc (ngựa) bằng đinh thúc - đeo đinh thúc ngựa vào =Talons éperonnés+ gót chân có đeo đinh thúc ngựa - đeo cựa sắt vào (gà chọi) - (nghĩa bóng) kích thích =éperonner le désir+ kích thích sự mong muốn - (hàng hải) từ cũ nghĩa cũ húc bằng mũi nhọn =Navire qui éperonne un autre+ chiếc tàu húc mũi nhọn vào tàu khác
|
|
épervier *{{épervier}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim bồ cắt - (động vật học) lưới quăng (đánh cá)
|
|
épervin * danh từ giống đực - như éparvin
|
|
épervière * danh từ giống cái - (thực vật học) cúc tai chuột
|
|
épeuré * tính từ - sợ hãi =Des fillettes épeurées+ những em gái sợ hãi
|
|
éphod * danh từ giống đực - (sử học) áo lễ (của thầy tế Do Thái)
|
|
éphorat * danh từ giống đực - (sử học) chức pháp quan (cổ Hy Lạp)
|
|
éphore * danh từ giống đực - (sử học) pháp quan (cổ Hy Lạp)
|
|
éphèbe * danh từ giống đực - (sử học) tráng niên (cổ Hy Lạp)
|
|
éphébie * danh từ giống cái - (sử học) phương pháp đào tạo tráng niên
|
|
éphélide * danh từ giống cái - chấm tàn nhang (ở mặt)
|
|
éphémère *{{con phù du}} * tính từ - sống một ngày =Insecte éphémère+ sâu bọ sống một ngày - ngắn ngủi, chốc lát, phù du =Bonheur éphémère+ hạnh phúc chốc lát - (thực vật học) như éphémérophyte * danh từ giống đực - (động vật học) con phù du (sâu bọ)
|
|
éphéméride * danh từ giống cái - lịch bóc hằng ngày - bảng nhật sự (ghi lại những sự việc xảy ra trong cùng một ngày ở những thời kỳ khác nhau) - (số nhiều, thiên (văn học)) lịch sao
|
|
épi * danh từ giống đực - (thực vật học) bông - mớ tóc ngược, mớ lông mọc ngược; khoáy - cừ (đóng ngang sông) - nhánh ngang =épi d'une voie ferrée+ nhánh ngang (của) đường sắt
|
|
épiage * danh từ giống đực - (nông nghiệp) sự trổ (bông) - (nông nghiệp) thời kỳ trỗ (bông)
|
|
épiaire * danh từ giống đực - (thực vật học) cây hoa bông
|
|
épiaison * danh từ giống cái - (nông nghiệp) sự hình thành bông
|
|
épicarpe * danh từ giống đực - (thực vật học) ở quả ngoài
|
|
épice * danh từ giống cái - gia vị - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) mứt kẹo - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) đồ lễ (cho quan tòa) @épice * danh từ giống cái - gia vị - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) mứt kẹo - (số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) đồ lễ (cho quan tòa)
|
|
épicentre * danh từ giống đực - (địa chất, địa lý) tâm ngoài =épicentre séismique+ tâm ngoài động đất
|
|
épicer * ngoại động từ - cho gia vị =épicer un ragoût+ cho gia vị vào món ragu - thêm những nét nhả nhớt =épicer une chanson+ thêm những nét nhả nhớt vào bài hát
|
|
épicerie * danh từ giống cái - hàng thực phẩm khô (như) đường, cà phê, đồ gia vị; nghề buôn hàng thực phẩm khô; cửa hàng thực phẩm khổ - (từ cũ, nghĩa cũ) gia vị; nghề buôn gia vị; cửa hàng gia vị
|
|
épicier * danh từ giống đực - người bán hàng thực phẩm khổ - (mỉa mai) người thiển cận * tính từ - (thân mật) tầm thường, thiển cận
|
|
épicondyle * danh từ giống đực - (giải phẫu) mỏm trên lồi cầu
|
|
épicrânien * tính từ - xem épicrane
|
|
épicurien * tính từ - xem épicurisme - khoái lạc chủ nghĩa * danh từ giống đực - kẻ theo thuyết E-pi-cua - kẻ khoái lạc chủ nghĩa
|
|
épicurisme * danh từ giống đực - thuyết E-pi-cua - chủ nghĩa khoái lạc
|
|
épicycle * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) vòng ngoài
|
|
épicycloïdal * tính từ - xem épicycloïde
|
|
épicycloïde * danh từ giống cái - (toán học) epixicloit
|
|
épicène * tính từ - (ngôn ngữ học) (thuộc) giống dòi (chỉ cả con đực và con cái)
|
|
épicé * tính từ - có thêm gia vị (món ăn) - (nghĩa bóng) nhả nhớt, phóng túng =Chanson épicée+ bài hát nhả nhớt
|
|
épicéa * danh từ giống đực - (thực vật học) cây vân sam
|
|
épiderme * danh từ giống đực - (sinh vật học) biểu bì =avoir l'épiderme sensible+ dễ giận, hay tự ái =chatouiller à quelqu'un l'épiderme+ mơn trớn ai
|
|
épidermique * tính từ - xem épiderme
|
|
épididyme * danh từ giống đực - (giải phẫu) mào tinh
|
|
épidémicité * danh từ giống cái - tính dịch tễ
|
|
épidémie * danh từ giống cái - dịch tễ, bệnh dịch
|
|
épidémiologie * danh từ giống cái - dịch tễ học
|
|
épidémique * tính từ - xem épidémie =Maladie épidémique+ bệnh dịch
|
|
épier * nội động từ - trỗ bông =Le riz qui commence à épier+ lúa bắt đầu trỗ bông * ngoại động từ - dò xét, rình =épier l'ennemi+ dò xét kẻ địch =épier l'occasion+ rình cơ hội
|
|
épierrage * danh từ giống đực - sự nhặt đá (ở vườn, cánh đồng) - (nông nghiệp) sự nhặt sạn (trong thóc)
|
|
épierrement - xem épierrage
|
|
épierrer * ngoại động từ - nhặt đá (ở vườn, cánh đồng)
|
|
épieu * danh từ giống đực - ngọn thương, ngọn lao
|
|
épieur - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người rình
|
|
épigastre * danh từ giống đực - (giải phẫu) thượng vị
|
|
épigastrique * tính từ - xem épigastre
|
|
épiglotte * danh từ giống cái - (giải phẫu) nắp thanh quản
|
|
épigone * danh từ giống đực - (văn học) người kế nghiệp; kẻ bắt chước
|
|
épigrammatique * tính từ - trào phúng =Style épigrammatique+ lời văn trào phúng
|
|
épigrammatiste * danh từ - nhà thơ trào phúng
|
|
épigramme * danh từ giống cái - thơ trào phúng - (nghĩa rộng) lời châm chọc
|
|
épigraphe * danh từ giống cái - biển khắc - đề từ
|
|
épigraphie * danh từ giống cái - khoa nghiên cứu văn khắc
|
|
épigraphique * tính từ - xem épigraphie
|
|
épigraphiste * danh từ - nhà nghiên cứu văn khắc
|
|
épigyne * tính từ - (thực vật học) trên bầu
|
|
épigé * tính từ - (thực vật học) trên đất =Germination épigée+ sự nẩy mầm trên đất
|
|
épilation * danh từ giống cái - sự nhổ lông, sự làm rụng lông (ở cánh tay, cẳng chân)
|
|
épilatoire * tính từ - làm rụng lông =Crème épilatoire+ kem làm rụng lông
|
|
épilepsie * danh từ giống cái - (y học) động kinh
|
|
épileptiforme * tính từ - (y học) (có) dạng động kinh
|
|
épileptique * tính từ - xem épilepsie * danh từ - (y học) người (bị) động kinh
|
|
épiler * ngoại động từ - nhổ lông, làm rụng lông (ở cánh tay, cẳng chân)
|
|
épillet * danh từ giống đực - (thực vật học) bông chét, gié
|
|
épilobe * danh từ giống đực - (thực vật học) cây liễu diệp
|
|
épilogue * danh từ giống đực - phần kết, đoạn kết (bài văn) - (nghĩa rộng) kết cục, chung cục
|
|
épiloguer * nội động từ - bàn tán; phẩm bình
|
|
épinard *{{épinard}} * danh từ giống đực - (thực vật học) rau bi na @épinard *{{épinard}} * danh từ giống đực - (thực vật học) rau bi na
|
|
épinceler * ngoại động từ - như épinceter
|
|
épincer * ngoại động từ - (nông nghiệp) tỉa chồi thân - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) như épinceter
|
|
épinceter * ngoại động từ - (ngành dệt) nhổ bỏ gút lỗi (ở tấm dạ mới dệt)
|
|
épincette * danh từ giống cái - nhíp nhổ gút lỗi (len, dạ)
|
|
épine * danh từ giống cái - gai - ngạnh (cá) - (nghĩa bóng) chông gai =Vie hérissée d'épines+ cuộc sống đầy chông gai - (từ cũ, nghĩa cũ) cây (có) gai =Haie d'épines+ hàng rào cây gai =épine dorsale+ sống lưng+ cột sống =être sur des épines+ lúng túng quá; nóng ruột quá =fagot d'épines+ xem fagot =tirer une épine du pied+ nhổ được cái gai, hết lo lắng, hết khó chịu
|
|
épine-vinette * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hoàng liên gai
|
|
épiner * ngoại động từ - buộc cành gai (vào cây, để bảo vệ cây)
|
|
épinette * danh từ giống cái - lưỡi câu bằng gai - cây vân sam (tên địa phương ở Ca-na-đa) - (âm nhạc) đàn êpinet - lồng vỗ béo gà
|
|
épineux * tính từ - có gai =Arbuste épineux+ cây nhỡ có gai - có ngạnh (cá) - (nghĩa bóng) gai góc, khó khăn =Affaire épineuse+ việc khó khăn
|
|
épinglage * danh từ giống đực - sự ghim, sự cài ghim
|
|
épingle * danh từ giống cái - cái ghim - cái kẹp =épingle à linge+ cái kẹp quần áo (để phơi) =épingle à cheveux+ cái kẹp tóc =cela ne vaut pas une épingle+ cái đó chẳng đáng gì =chercher une épingle dans une meule de foin+ đáy biển mò kim =coup d'épingle+ (từ cũ, nghĩa cũ) sự trêu tức, sự trêu chọc =épingle de sureté; épingle de nourrice+ kim băng =être tiré à quatre épingles+ ăn mặc chải chuốt =monter en épingle+ (thân mật) phô bày, làm nổi bật =Monter sa douleur en épingle+ phô bày nỗi đau khổ của mình =tirer son épingle du jeu+ khôn khéo thoát khỏi cảnh khó khăn khó xử
|
|
épingler * ngoại động từ - ghim =épingler les papiers+ ghim giấy tờ - (thân mật) bắt giam
|
|
épinglette * danh từ giống cái - (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) que chọc nòng (súng)
|
|
épinglier * danh từ giống đực - thợ làm ghim - bao ghim, túi ghim
|
|
épinglé * tính từ - (ngành dệt) có kẻ sọc =Velours épinglé+ nhung kẻ
|
|
épinier * danh từ giống đực - (săn bắn) bụi gai rậm
|
|
épinière * tính từ - (thuộc) cột sống =Moelle épinère+ (giải phẫu) tủy sống
|
|
épinoche *{{épinoche}} * danh từ giống cái - (động vật học) cá gai
|
|
épinochette * danh từ giống cái - (động vật học) cá gai suối
|
|
épiphane * tính từ - (sử học) chói lọi, quang vinh (chỉ một số vua thời xưa) =Ptolémée épiphane+ vua Tô-lê-mê quang vinh
|
|
épiphanie * danh từ giống cái - (tôn giáo) sự hiện thân (của Chúa) - lễ hiện thân
|
|
épiphyse * danh từ giống cái - (giải phẫu) đầu xương - (giải phẫu) tuyến tùng
|
|
épiphyte * tính từ - (thực vật học) biểu sinh * danh từ giống đực - (thực vật học) cây biểu sinh
|
|
épiphytie * danh từ giống cái - (thực vật học) bệnh dịch cây
|
|
épiphénomène * danh từ giống đực - (triết học) y hoc hiện tượng phụ
|
|
épiphénoménisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết hiện tượng phụ
|
|
épiphénoméniste * tính từ - xem épiphénoménisme * danh từ - (triết học) người theo thuyết hiện tượng phụ
|
|
épique * tính từ - xem épopée I =Poème épique+ sử thi - (thân mật) kỳ lạ =Ce fut vraiment épique+ quả thật là kỳ lạ
|
|
épirogénique * tính từ - (địa chất, địa lý) tạo lục
|
|
épiscopal * tính từ - (thuộc) giám mục =Dignité épiscopale+ chức giám mục = l'église épiscopale+ giáo hội Tân giáo * danh từ giống đực - người trong giáo hội Tân giáo
|
|
épiscopat * danh từ giống đực - chức giám mục - nhiệm kỳ giám mục - đoàn giám mục
|
|
épiscope * danh từ giống đực - đèn chiếu phản xạ
|
|
épisode * danh từ giống đực - (văn học) tình tiết - đoạn, hồi =Un film à épisodes+ một phim chia nhiều hồi - (âm nhạc) đoạn chen - giai đoạn =Les épisodes de la Révolution+ những giai đoạn trong cuộc Cách mạng
|
|
épisodique * tính từ - phụ =Personnage épisodique+ nhân vật phụ =événement épisodique+ sự kiện phụ
|
|
épisodiquement * phó từ - phụ
|
|
épisser * ngoại động từ - xoắn chập đầu (hai sợi dây)
|
|
épissoir * danh từ giống đực - (hàng hải) mũi tách tao để xoắn chập
|
|
épissoire * danh từ giống cái - như épissoir
|
|
épissure * danh từ giống cái - chỗ xoắn chập hai đầu dây
|
|
épistasie * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự trội chệch
|
|
épistaxis * danh từ giống cái - (y học) sự chảy máu cam
|
|
épistolaire * tính từ - (thuộc) thư tín =Litiérature épistolaire+ văn thư tín
|
|
épistolier * danh từ giống đực - (đùa cợt) người viết nhiều thư - (từ cũ, nghĩa cũ) nhà văn chuyên thể thư tín
|
|
épistyle * danh từ giống đực - (kiến trúc) acsitrap
|
|
épistémologie * danh từ giống cái - khoa học luận
|
|
épistémologique * tính từ - xem épistémologie
|
|
épitaphe * danh từ giống cái - (văn học) mộ chí; văn bia =faire l'épistaphe de quelqu'un+ (thân mật) nhận xét ai sau khi chết
|
|
épite * danh từ giống cái - (hàng hải) cái chêm
|
|
épithalame * danh từ giống đực - thơ mừng cưới
|
|
épithème * danh từ giống đực - (thực vật học) mô thông nước - (dược học, từ cũ nghĩa cũ) thuốc dán
|
|
épithète * danh từ giống cái - (ngôn ngữ học) tính ngữ
|
|
épithélial * tính từ - xem épithélium
|
|
épithélium * danh từ giống đực - (sinh vật học) biểu mô
|
|
épitoge * danh từ giống cái - dải choàng vai (của luật sư, giáo sư)
|
|
épitomé * danh từ giống đực - lược sử
|
|
épizootie * danh từ giống cái - dịch động vật
|
|
épizootique * tính từ - xem épizootie
|
|
éploré * tính từ - khóc sướt mướt =Mère éplorée+ bà mẹ khóc sướt mướt * danh từ giống đực - (văn học) người khóc sướt mướt
|
|
éployer * ngoại động từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) giăng ra, mở ra
|
|
épluchage * danh từ giống đực - sự nhặt rau - sự gọt vỏ, sự bóc vỏ - sự xem xét tỉ mỉ =épluchage d'une oeuvre+ sự xem xét tỉ mỉ một tác phẩm
|
|
éplucher * ngoại động từ - nhặt (rau..) - gọt vỏ (khoai tây...); bóc vỏ (quả cam..) - xem xét tỉ mỉ; bới lông tìm vết =éplucher des écrevisses+ (thân mật) bàn cãi làm nhàm
|
|
éplucheur * danh từ giống đực - người nhặt (rau...) - người gọt vỏ, người bóc vỏ; dao gọt cỏ (cà rốt, khoai tây..) =éplucheur d'écrevisses+ người hay bàn cãi làm nhàm
|
|
épode * danh từ giống cái - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) khổ thơ trữ tình hai câu - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) đoạn ba (trong thơ ca ngợi) - (thơ ca, từ cũ nghĩa cũ) thơ châm biếm khổ đôi
|
|
épointage * danh từ giống đực - sự làm gãy mùi; sự làm cùn mũi - sự gãy mũi; sự cùn mũi
|
|
épointement - xem épointage
|
|
épointer * ngoại động từ - làm gãy mũi; làm cùn mũi (của cái kim...)
|
|
éponge * danh từ giống cái - bọt biển =éponge d'eau douce+ (động vật học) bọt biển nước ngọt =un morceau d'éponge+ một miếng bọt biển - chất xốp (như bọt biển) =éponge de caoutchouc+ cao su xốp =avoir une éponge dans le gosier; boire comme une éponge+ uống như hũ chìm =éponge végétale+ xơ mướp =passer l'éponge sur+ lờ đi, tha thứ =presser l'éponge+ vắt hết nước; lợi dụng hết mức =vouloir sécher la mer avec une éponge+ lấy gàu tát biển * danh từ giống cái - đầu nhánh móng ngựa (móng sắt) - (thú y học) u khuỷu (ở ngựa)
|
|
épongeage * danh từ giống đực - sự thấm, sự chấm
|
|
éponger *{{éponges}} * ngoại động từ - thấm, chấm (bằng bọt biển hay một chất xốp khác) =éponger la sueur+ chấm mồ hôi - (nghĩa bóng) thu hút, thu hồi (cái gì thừa)
|
|
éponte * danh từ giống cái - (ngành mỏ) mặt rìa, vách (của vỉa)
|
|
épontille * danh từ giống cái - cột chống
|
|
épontiller * ngoại động từ - chống (bằng cột chống)
|
|
éponyme * tính từ - (sử học) được lấy tên (để đặt cho một nơi nào) =Athèna, déesse éponyme d'Athènes+ A-tê-na, vị nữ thần được lấy tên đặt cho thành A-ten
|
|
épopée * danh từ giống cái - sử thi - loạt sự tích anh hùng; sự nghiệp anh hùng
|
|
époque * danh từ giống cái - thời đại = L'époque de la Renaissance+ thời đại Văn nghệ phục hưng - thời, kỳ, thời kỳ = L'époque de la puberté+ thời kỳ dậy thì =époque de l'ensemencement+ thời kỳ gieo hạt =époque glaciaire+ thời kỳ băng hà =époque initiale+ thời kỳ đầu =époque des vacances d'été+ kỳ nghỉ hè - người đương thời =écrivain méconnu de son époque+ nhà văn không được người đương thời biết tới - (địa chất, địa lý) thế; thời kỳ - (từ cũ, nghĩa cũ) kỷ nguyên =à pareille époque+ vào thời kỳ này năm trước =faire époque+ đánh dấu trong lịch sử
|
|
épouillage * danh từ giống đực - sự bắt rận, sự bắt chấy, sự diệt chấy rận
|
|
épouiller * ngoại động từ - bắt rận, bắt chấy, diệt chấy rận
|
|
épouilleuse * danh từ giống cái - lồng xông bọ (cho gà vịt)
|
|
épousailles * danh từ giống cái (số nhiều) - (từ cũ, nghĩa cũ) lễ cưới =Assister aux épousailles de quelqu'un+ dự lễ cưới của ai
|
|
épouse * danh từ giống cái - vợ, phu nhân
|
|
épouser * ngoại động từ - lấy (ai làm vợ, làm chồng), kết hôn với =épouser une étrangère+ kết hôn với một phụ nữ nước ngoài - vừa vặn, khít với, sít với =Costume qui épouse sa taille+ bộ quần áo khít với thân hình nó =route qui épouse le cours sinueux de la rivière+ con đường theo sít dòng ngoằn ngoèo của con sông - nhiệt tình theo =épouser les opinions d'un ami+ nhiệt tình theo ý kiến của bạn
|
|
épouseur * danh từ giống đực - (thân mật) người dạm hỏi =Ellene manquera pas d'épouseurs+ cô ta không thiếu gì người dạm hỏi
|
|
époussetage * danh từ giống đực - sự phủi bụi, sự giũ bụi, sự quét bụi
|
|
épousseter * ngoại động từ - phủi bụi, giũ bụi, quét bụi =épousseter des meubles+ quét bụi đồ gỗ - (từ cũ, nghĩa cũ) đánh; phê phán kịch liệt
|
|
époussette * danh từ giống cái - (tiếng địa phương) cái phất trần, bàn chải bụi
|
|
époustouflant * tính từ - (thân mật) làm ngạc nhiên =Nouvelle époustouflante+ tin làm ngạc nhiên
|
|
époustoufler * ngoại động từ - (thân mật) làm ngạc nhiên
|
|
épousée * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) cô dâu =marcher comme une épousée+ đi rón rén =parée comme une épousée de village+ trang sức quá mức như cô dâu nông thôn
|
|
épouti * danh từ giống đực - (ngành dệt) gút lỗi (trên tấm dạ mới dệt)
|
|
époutir * ngoại động từ - như épinceter
|
|
époutissage * danh từ giống đực - như épincetage
|
|
épouvantable * tính từ - đáng ghê sợ, kinh khủng =Des cris épouvantables+ những tiếng kêu đáng ghê sợ =injustice épouvantable+ sự bất công kinh khủng =un bruit épouvantable+ tiếng ồn kinh khủng
|
|
épouvantablement * phó từ - ghê gớm, khinh khủng
|
|
épouvante * danh từ giống cái - ghê sợ =Glacer d'épouvante+ làm ghê sợ đến lạnh người - (nghĩa rộng) sự lo sợ
|
|
épouvantement * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) sự làm ghê sợ - (từ cũ, nghĩa cũ) sự ghê sợ
|
|
épouvanter * ngoại động từ - làm ghê sợ - làm lo sợ - làm kinh ngạc
|
|
époux * danh từ giống đực - chồng =époux modèle+ người chồng mẫu mực - (số nhiều) vợ chồng
|
|
époxyde * danh từ giống đực - (hóa học) epoxit
|
|
épreindre * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) vắt (để lấy nước)
|
|
épreintes * danh từ giống cái (số nhiều) - (y học) đau mót đại tiện
|
|
épreuve * danh từ giống cái - sự thử - sự thử thách; điều thử thách =Le danger est l'épreuve de courage+ nguy hiểm là điều thử thách lòng dũng cảm - bài thi =Les épreuves orales+ bài thi vấn đáp - (thể dục thể thao) cuộc thi, cuộc đấu - (ngành in; hội họa) bản in thử - (nhiếp ảnh) bản =à l'épreuve de+ có thể chống lại, có thể chịu =à l'épreuve de feu+ có thể chịu lửa =à toute épreuve+ vượt mọi thử thách =mettre à l'épreuve+ thử thách, thử lòng
|
|
épris * tính từ - phải lòng, say mê - thiết tha, khát khao =épris de paix+ khát khao hòa bình
|
|
éprouvant * tính từ - làm cho phải chịu đựng
|
|
éprouver * ngoại động từ - thử =éprouver une arme+ thử một khí giới - thử thách =éprouver un ami+ thử thách một người bạn - làm đau khổ =La perte de son père l'a bien éprouvé+ ông cụ mất đi đã làm anh ta đau khổ nhiều - nghiệm thấy, cảm thấy =éprouver le vrai+ nghiệm thấy cái đúng =éprouver de la peur+ cảm thấy sợ hãi =éprouver du plaisir+ cảm thấy vui thú - chịu, gặp phải =Cette entreprise a éprouvé de nombreux échecs+ công cuộc ấy đã chịu nhiều thất bại
|
|
éprouvette * danh từ giống cái - (hóa học) ống nghiệm - (kỹ thuật) mẫu (lấy để) thử
|
|
éprouvé * tính từ - đã được thử thách - (đã chịu) đau khổ =Vie éprouvée+ cuộc đời đau khổ
|
|
épucer * ngoại động từ - bắt bọ chét =épucer un chien+ bắt bọ chét cho chó
|
|
épuisable * tính từ - có thể hết; có thể dùng hết
|
|
épuisant * tính từ - làm kiệt =Plante épuisante+ cây làm kiệt đất =travail épuisant+ lao động làm kiệt sức
|
|
épuisement * danh từ giống đực - sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự rút kiệt = L'épuisement d'une citerne+ sự vợi hết nước trong bể - sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết, sự làm khánh kiệt - sự kiệt sức
|
|
épuiser * ngoại động từ - tát cạn, vợi hết nước, rút kiệt =épuiser un bassin+ vợi hết nước trong bể - khai thác hết, tiêu dùng hết, làm kiệt, làm khánh kiệt =épuiser une mine+ khai thác hết một mỏ - xét cho đến cùng, xét đủ mọi khía cạnh =épuiser un sujet+ xét một đề tài cho đến cùng - làm kiệt sức; làm mệt nhoài - (nghĩa bóng) làm cạn, dùng hết, làm cho không còn nữa
|
|
épuisette * danh từ giống cái - cái vợt cá - gáo tát nước (ở thuyền)
|
|
épuisé * tính từ - kiệt, hết =Terre épuisée+ sách đã bán hết cả - kiệt sức
|
|
épulon * danh từ giống đực - (sử học) giáo sĩ chủ trì tiệc thánh (cổ La Mã)
|
|
épulpeur * danh từ giống đực - cái lọc bã củ cải đường
|
|
épurateur * danh từ giống đực - máy lọc
|
|
épuratif * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lọc; để lọc
|
|
épuration * danh từ giống cái - sự lọc = L'épuration des eaux d'alimentation+ sự lọc nước ăn - sự thanh lọc, sự thanh trừng =épuration d'un parti+ sự thanh đảng - (nghĩa bóng) sự làm cho trong sáng (một ngôn ngữ...); sự làm cho thuần khiết (phong tục..)
|
|
épuratoire * tính từ - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) để lọc trong
|
|
épure * danh từ giống cái - bản vẽ (một công trình xây dựng, một cỗ máy...)
|
|
épurement * danh từ giống đực - sự làm cho trong sáng =épurement du style+ sự làm cho lời văn trong sáng
|
|
épurer * ngoại động từ - lọc trong, lọc, làm sạch - thanh lọc, thanh trừng =épurer un parti+ thanh lọc một đảng phái - (nghĩa bóng) làm cho trong sáng; làm cho thuần khiết =épurer la langue+ làm cho ngôn ngữ trong sáng =épurer les moeurs+ làm cho phong tục thuần khiết
|
|
épurge * danh từ giống cái - (thực vật học) cây hạt xổ (họ chầu dầu)
|
|
épuré * tính từ - đã lọc trong, đã làm sạch - (nghĩa bóng) đã được sửa trong sáng hơn (câu văn..); đã thành thuần khiết hơn
|
|
épyornis * danh từ giống đực - như A pyornis
|
|
épée * danh từ giống cái - gươm, kiếm =Se battre à l'épée+ đánh gươm, đấu kiếm - nghề binh, nghề cung kiếm =Quitter la robe pour l'épée+ bỏ nghề luật theo nghề cung kiếm - tay kiếm = D'Artagnan était une fine épée+ Đac-ta-nhăng là một tay kiếm giỏi =à la pointe de l'épée+ bằng gươm giáo; tốn bao công sức =avoir l'épée sur la gorge+ gươm kề cổ =brave comme son épée+ vô cùng dũng cảm =briser son épée+ bỏ nghề cung kiếm =chevalier de la petite épée+ kẻ cắp cắt túi =coup d'épée dans l'eau+ xem eau =épée à deux tranchants+ con dao hai lưỡi =épée de Damoclès+ gươm treo đầu sợi tóc, tai họa có thể đến bất thần =jeter son épée dans la balance+ can thiệp bằng quân sự = l'épée haute+ sẵn sàng chiến đấu = l'épée use le fourreau+ hoạt động trí óc hại đến sức khỏe =mettre à quelqu'un l'épée dans léreins+ dồn ép ai, thúc bách ai =mettre son épée au service de l'étranger+ phục vụ quân đội nước ngoài = n'avoir que la cape et l'épée+ chỉ còn thanh gươm làm kế sinh nhai =passer au fil de l'épée+ xem fil =remettre l'épée dans le fourreau; poser l'épée+ ngừng chiến =rendre son épée+ đầu hàng =roman de cape et d'épée+ tiểu thuyết kiếm hiệp =se blesser avec son épée+ gậy ông đập lưng ông =tirer l'épée; mettre l'épée hors du fourreau+ rút gươm ra, khai chiến
|
|
épéisme * danh từ giống đực - thuật đấu gươm
|
|
épéiste * danh từ giống đực - người đấu gươm
|
|
épépiner * ngoại động từ - bỏ hột =épépiner des pommes+ bỏ hột các quả táo
|
|
équanimité * danh từ giống cái - (văn học) sự bình thản, sự thản nhiên
|
|
équarrir * ngoại động từ - đẽo vuông - sả thịt (súc vật) - (kỹ thuật) doa - (nghĩa bóng) lam cho bớt thô
|
|
équarrissage * danh từ giống đực - sự đẽo vuông - sự sả thịt (con vật không ăn thịt được, để lấy những gì còn dùng được)
|
|
équarrissement * danh từ giống đực - sự đẽo vuông
|
|
équarrisseur * danh từ giống đực - người sả thịt (súc vật)
|
|
équarrissoir * danh từ giống đực - (kỹ thuật) mũi dao - dao sả thịt
|
|
équateur * danh từ giống đực - xích đạo
|
|
équation * danh từ giống cái - phương trình =Equation générale+ phương trình tổng quát =Equation caractéristique+ phương trình đặc trưng =Equation linéaire+ phương trình tuyến tính =Equation quadratique+ phương trình bậc hai =Equation d'équilibre+ phương trình cân bằng =Equation complète+ phương trình đủ =Equation intégrale+ phương trình tích phân =Equation différentielle+ phương trình vi phân =Equation fonctionnelle+ phương trình hàm =Equation matricielle+ phương trình ma trận =Equation trigonométrique+ phương trình lượng giác =Equation aux variations+ phương trình biến phân
|
|
équatorial * tính từ - xem équateur =Climat équatorial+ khí hậu xích đạo * danh từ giống đực - (thiên (văn học)) kính xích đạo
|
|
équatorien * tính từ - (thuộc) nước Ê-qua-đo
|
|
équerrage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) góc cạnh (của hai mặt kề nhau ở một tấm gỗ hay kim loại)
|
|
équerre * danh từ giống cái - thước đo góc, êke - sắt góc, kê =en équerre; d'équerre+ vuông góc
|
|
équerrer * ngoại động từ - sửa (một tấm gỗ) cho có góc cạnh thích hợp
|
|
équestre * tính từ - xem équitation =Exercices équestres+ những cuộc luyện tập cưỡi ngựa =statue équestre+ tượng người cưỡi ngựa
|
|
équeutage * danh từ giống đực - sự ngắt cuống (quả)
|
|
équeuter * ngoại động từ - ngắt cuống (quả)
|
|
équiangle * tính từ - (toán học) đều góc, đẳng giác
|
|
équidistance * danh từ giống cái - tích cách đều
|
|
équidistant * tính từ - cách đều
|
|
équilatéral * tính từ - (toán học) đều cạnh, đều =Triangle équilatéral+ tam giác đều = ça m'est équilatéral+ (thân mật) đối với tôi thì điều đó chẳng quan trọng gì
|
|
équilibrage * danh từ giống đực - sự làm cân bằng
|
|
équilibration * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự giữ thăng bằng
|
|
équilibre * danh từ giống đực - sự thăng bằng; sự cân bằng =équilibre stable+ cân bằng bền - thế quân bình =équilibre politique+ thế quân bình về chính trị - sự cân đối hài hòa (về hoạt động tinh thần) # phản nghĩa =Déséquilibre, instabilité. Disproportion
|
|
équilibrer * ngoại động từ - giữ cân bằng; giữa thăng bằng # phản nghĩa =Déséquilibrer
|
|
équilibriste * danh từ - người biểu diễn động tác thăng bằng
|
|
équilibré * tính từ - cân bằng, thăng bằng - cân đối hài hòa =Esprit équilibré+ tinh thần cân đối hài hòa # phản nghĩa =Boiteux, déséquilibré, instable
|
|
équille * danh từ giống cái - (động vật học) cá cát
|
|
équimoléculaire * tính từ - (hóa học) đẳng phân tử
|
|
équimultiple * tính từ - (toán học) đẳng bội
|
|
équin * tính từ - xem cheval I =Sérum équin+ huyết thanh ngựa =Pied équin+ (y học) chân (như) ngựa
|
|
équinisme * danh từ giống đực - (y học) tật chân ngựa
|
|
équinoxe * danh từ giống đực - điểm phân =équinoxe d'automne+ thu phân =équinoxe de printemps+ xuân phân
|
|
équinoxial * tính từ - xem équinoxe - (từ cũ, nghĩa cũ) ở xích đạo =Régions équinoxiales+ miền xích đạo
|
|
équipage * danh từ giống đực - đoàn thủy thủ; phi đoàn - (kỹ thuật) trang bị, dụng cụ - (từ cũ, nghĩa cũ) đoàn tùy tùng - (từ cũ nghĩa cũ, quân sự) xe cộ - (từ cũ, nghĩa cũ) quần áo =Somptueux équipage+ quần áo sang trọng - (từ cũ, nghĩa cũ) hoàn cảnh, tình cảnh =Piteux équipage+ tình cảnh đáng thương @équipage * danh từ giống đực - đoàn thủy thủ; phi đoàn - (kỹ thuật) trang bị, dụng cụ - (từ cũ, nghĩa cũ) đoàn tùy tùng - (từ cũ nghĩa cũ, quân sự) xe cộ - (từ cũ, nghĩa cũ) quần áo =Somptueux équipage+ quần áo sang trọng - (từ cũ, nghĩa cũ) hoàn cảnh, tình cảnh =Piteux équipage+ tình cảnh đáng thương
|
|
équipartition * danh từ giống cái - sự phân bố đều
|
|
équipe * danh từ giống cái - kíp, đội =Une équipe d'ouvriers+ một kíp thợ = L'équipe de nuit+ kíp làm đêm =équipe de football+ đội bóng đá =Esprit d'équipe+ tinh thần đồng đội - (thân mật) bọn, nhóm - (từ cũ, nghĩa cũ) đội thuyền (cùng chủ)
|
|
équipement * danh từ giống đực - sự trang bị - trang bị, thiết bị @équipement * danh từ giống đực - sự trang bị - trang bị, thiết bị
|
|
équiper * ngoại động từ - trang bị =équiper un navire+ trang bị một tàu thủy =équiper un enfant pour le ski+ trang bị cho một em bé đi trượt tuyết # phản nghĩa =Déséquiper. Désarmer, déshabiller. Démunir
|
|
équipier * danh từ - (thể dục thể thao) đội viên - (từ cũ, nghĩa cũ) thợ làm theo kíp
|
|
équipollence * danh từ giống cái - (toán học) sự tương đẳng
|
|
équipollent * tính từ - (toán học) tương đẳng
|
|
équipotent * tính từ - (toán học) đẳng lũy thừa
|
|
équipotentiel * tính từ - (điện học; toán học) đẳng thế
|
|
équipotentielle - xem équipotentiel
|
|
équiprobable * tính từ - có khả năng xảy ra ngang nhau
|
|
équipée * danh từ giống cái - việc làm khinh suất; việc làm liều - (đùa cợt) cuộc đi chơi - (từ cũ, nghĩa cũ) cuộc xuất chinh
|
|
équitable * tính từ - công minh, chính trực =Juge équitable+ thẩm phán công minh =Partage équitable+ sự phân chia công minh # phản nghĩa =Inéquitable, arbitraire, injuste, partial
|
|
équitablement * phó từ - công minh, chính trực =Juger équitablement des torts de quelqu'un+ công minh xét lỗi lầm của ai # phản nghĩa =Injustement
|
|
équitant * tính từ - (thực vật học) cưỡi =Feuilles équitantes+ lá cưỡi
|
|
équitation * danh từ giống cái - thuật cưỡi ngựa
|
|
équité * danh từ giống cái - sự công minh, sự chính trực - công lý =Juger en équité+ xử theo công lý (không theo luật thành văn) # phản nghĩa =Iniquité, injustice; partialité
|
|
équivalence * danh từ giống cái - sự tương đương; tính tương đương # phản nghĩa =Différence
|
|
équivalent * tính từ - tương đương =Quantités équivalentes+ số lượng tương đương =Termes équivalents+ từ ngữ tương đương * danh từ giống đực - cái tương đương - từ đương đương - (vật lý) đương lượng =Equivalent algébrique+ đương lượng đại số =Equivalent électrochimique+ đương lượng điện hoá =Equivalent thermique+ đương lượng nhiệt
|
|
équivaloir * nội động từ - tương đương =Réponse qui équivaut à un refus+ câu trả lời tương đương với một lời từ chối
|
|
équivoque * tính từ - lập lờ, nước đôi =Attitude équivoque+ thái độ nước đôi - (có) hai nghĩa =Terme équivoque+ từ hai nghĩa - (nghĩa xấu) đáng ngờ =Passé équivoque+ quá khứ đáng ngờ # phản nghĩa =Catégorique, clair. Franc, net, précis. Positif, sincère * danh từ giống cái - từ hai nghĩa; câu hai nghĩa - cái lập lờ, cái mập mờ =Déclaration sans équivoque+ lời tuyên bố không lập lờ - điều nghi ngờ =Dissiper toute équivoque+ làm tan mọi điều nghi ngờ - (từ cũ, nghĩa cũ) trò chơi chữ
|
|
équivoquer * nội động từ - (văn học) nói nước đôi - (từ cũ, nghĩa cũ) chơi chữ
|
|
érable *{{érable}} * danh từ giống đực - (thực vật học) cây thích
|
|
érablière * danh từ giống cái - rừng (cây) thích
|
|
éradication * danh từ giống cái - (y học) sự nhổ tiệt - (y học) sự trừ tiệt, sự thanh toán =éradication du paludisme+ sự thanh toán bệnh sốt rét
|
|
éraflement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm sướt
|
|
érafler * ngoại động từ - làm sướt =La balle n'a fait qu'érafler sa main+ viên đạn chỉ làm sướt tay nó =Erafler une peinture+ làm sướt bức tranh
|
|
éraflure * danh từ giống cái - vết sướt
|
|
éraillement * danh từ giống đực - sự giạt sợi - sự sướt - (éraillement de la voix) sự khản tiếng
|
|
érailler * ngoại động từ - làm giạt sợi - làm sướt
|
|
éraillure * danh từ giống cái - chỗ giạt sợi - vết sướt
|
|
éraillé * tính từ - giạt sợi =Fichu éraillé+ khăn choàng giạt sợi - khàn, khản =Voix éraillée+ giọng khàn =avoir l'oeil éraillé+ mắt có tia máu
|
|
érecteur * tính từ - (sinh vật học) gây cương, làm cho cứng
|
|
érectile * tính từ - (sinh vật học) cương cứng =Tissu érectile+ mô cương
|
|
érectilité * danh từ giống cái - (sinh vật học) tính cương, tính cứng
|
|
érection * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự cương, sự cứng - (văn học) sự dựng = L'érection d'une colonne+ sự dựng một cái cột = L'érection d'un temple+ sự dựng một ngôi đền - (từ cũ, nghĩa cũ) sự lập, sự thiết lập =Erection d'un tribunal+ sự lập một tòa án # phản nghĩa =Démolition, suppression. Dégonflement, détumescence
|
|
éreintage * danh từ giống đực - như éreintement 2
|
|
éreintant * tính từ - (thân mật) làm sụn lưng, nặng nhọc quá =Travail éreintant+ lao động nặng nhọc quá # phản nghĩa =Délassant, reposant
|
|
éreintement * danh từ giống đực - sự làm sụn lưng, sự làm mệt nhọc quá - sự chỉ trích tàn tệ
|
|
éreinter * ngoại động từ - làm sụn lưng, làm cho mệt nhọc quá # phản nghĩa =Reposer - chỉ trích tàn tệ =Ereinter un auteur+ chỉ trích tàn tệ một tác giả # phản nghĩa =Louer, vanter - (từ cũ, nghĩa cũ) làm vỡ thận
|
|
éreinteur * tính từ - chỉ trích tàn tệ * danh từ - người chỉ trích tàn tệ
|
|
éreinté * tính từ - mệt lử, mệt nhoài # phản nghĩa =Reposé
|
|
érepsine * danh từ giống cái - (sinh vật học) erepxin
|
|
ériger * ngoại động từ - dựng =ériger une colonne+ dựng một cây cột =Eriger un temple+ dựng một ngôi đền # phản nghĩa =Coucher, détruire - lập, thiết lập =ériger un tribunal+ thiết lập một tòa án - (nghĩa bóng) nâng lên; nâng thành =ériger en ville+ nâng lên thành thành phố =ériger en principe+ nâng thành nguyên tắc
|
|
érigne * danh từ giống cái - (y học) cái banh cào
|
|
érigéron * danh từ giống đực - (thực vật học) cây cúc ngải
|
|
érine * danh từ giống cái - như érigne
|
|
éristale *{{aardvark}} * danh từ giống cái - (động vật học) ruồi ong
|
|
éristique * tính từ - tranh biện * danh từ giống cái - thuật tranh biện
|
|
éroder * ngoại động từ - ăn mòn, xói mòn =Acide qui érode un métal+ axit ăn mòn kim loại
|
|
érogène * tính từ - (Zone érogène) vùng kích dục (trên cơ thể)
|
|
éros * danh từ giống đực - tình dục
|
|
érosif * tính từ - xói mòn =Agent érosif+ tác nhân xói mòn
|
|
érosion * danh từ giống cái - sự xói mòn
|
|
érotique * tính từ - (thuộc) tình (ái) =Poésie érotique+ thơ tình - khiêu dâm =Littérature érotique+ văn học khiêu dâm
|
|
érotiquement * phó từ - khiêu dâm
|
|
érotiser * ngoại động từ - khoác cho tính chất khiêu dâm
|
|
érotisme * danh từ giống đực - thói dâm dục, hứng dục - tính chất khiêu dâm
|
|
érotomane * danh từ - (y học) kẻ bị xung động thỏa dục * tính từ - (y học) bị xung động thỏa dục
|
|
érotomaniaque - xem érotomane
|
|
érotomanie * danh từ giống cái - (y học) xung động thỏa dục
|
|
érubescence * danh từ giống cái - sự đỏ ra, sự ửng đỏ
|
|
érubescent * tính từ - đỏ ra, ửng đỏ, ửng hồng =Fruits érubescents+ quả ửng đỏ =Joues érubescentes+ má ửng hồng
|
|
éruciforme * tính từ - (động vật học) (có) hình sâu (róm) =Larve éruciforme+ ấu trùng hình sâu
|
|
éructation * danh từ giống cái - sự ợ hơi
|
|
éructer * nội động từ - ợ hơi * ngoại động từ - tuôn ra =éructer des injures+ tuôn ra những lời chửi rủa
|
|
érudit * tính từ - bác học, uyên bác =Homme érudit+ người uyên bác # phản nghĩa =Ignorant * danh từ - nhà bác học
|
|
érudition * danh từ giống cái - học thức uyên bác # phản nghĩa =Ignorance
|
|
érugineux * tính từ - (có) màu gỉ đồng
|
|
éruptif * tính từ - (y học) phát ban =Fièvre éruptive+ sốt phát ban - (địa chất, địa lý) phun trào =Roche éruptive+ đá phun trào
|
|
éruption * danh từ giống cái - (y học) sự phọt ra (máu, mủ ở mụn nhọt) - (y học) sự phát ban - (địa chất, địa lý) sự phun trào - sự mọc =Eruption dentaire+ sự mọc răng - sự xuất hiện đột ngột
|
|
érysipèle * danh từ giống đực - (y học) viêm quầng
|
|
érysipélateux * tính từ - xem érysipèle * danh từ - (y học) người bị viêm quầng
|
|
érythrine * danh từ giống cái - (thực vật học) cây vông - (hóa học) eritrin - (khoáng vật học) eritrit
|
|
érythroblaste * danh từ giống đực - (sinh vật học) nguyên hồng cầu
|
|
érythroblastose * danh từ giống cái - (y học) nguyên hồng cầu huyết
|
|
érythrocyte * danh từ giống đực - (sinh vật học) hồng cầu, huyết cầu đỏ
|
|
érythromycine * danh từ giống cái - (dược học) eritromixin
|
|
érythrophobie * danh từ giống cái - (y học) chứng sợ màu đỏ - (y học) chứng sợ đỏ mặt
|
|
érythrose * danh từ giống cái - (y học) chứng đỏ da
|
|
érythrosine * danh từ giống cái - (hóa học) eritrozin
|
|
érythème * danh từ giống đực - (y học) ban đỏ
|
|
érythémateux * tính từ - xem érythème
|
|
érémitique * tính từ - (văn học) xem ermite I =Vie érémitique+ cuộc sống tu hành ở ẩn - (nghĩa rộng) cuộc sống khổ hạnh
|
|
érésipèle * danh từ giống đực - như érysipèle
|
|
éréthisme * danh từ giống đực - (y học) trạng thái kích thích - (văn học) sự kịch phát (của dục vọng)
|
|
ésotérique * tính từ - bí truyền =Science ésotérique+ khoa học bí truyền - (nghĩa rộng) bí hiểm, khó hiểu =Langage ésotérique+ ngôn ngữ bí hiểm
|
|
ésotérisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa bí truyền
|
|
ésérine * danh từ giống cái - (dược học) ezerin
|
|
étable * danh từ giống cái - chuồng =étable de boeufs+ chuồng bò
|
|
établer * ngoại động từ - cho vào chuồng =établer des boeufs+ cho bò vào chuồng
|
|
établi * tính từ - ổn định, vững chắc - thành nếp, thành lệ - được thiết lập; hiện hành # phản nghĩa =Fragile. Incertain, menacé. Renversé * danh từ giống đực - bàn thợ =Etabli de menuisier+ bàn thợ mộc
|
|
établir * ngoại động từ - đặt, lập, thiết lập =établir une voie ferrée+ đặt một đường sắt =établir une usine+ lập một nhà máy =établir un devis+ lập một bản dự toán =établir sa résidence à+ đặt nơi ở tại # phản nghĩa =Détruire, renverser; déplacer. Abolir, supprimer - gây dựng, tác thành; gả chồng =établir ses enfants+ gây dựng cho con cái =établir sa fille+ gả chồng cho con gái - chứng minh, xác lập =établir une vérité+ chứng minh một chân lý
|
|
étagement * danh từ giống đực - sự xếp thành tầng lớp, sự chồng chất, sự chập chồng =étagement de collines+ đồi núi chập chồng
|
|
étager * ngoại động từ - xếp thành tầng
|
|
étagère * danh từ giống cái - kệ, giá (để sách...) =objets d'étagère+ đồ bày chơi
|
|
étai * danh từ giống đực - (hàng hải) dây neo (cột buồm) đằng mũi - gỗ chống, cột chống, trụ =étai de mine+ trụ mỏ
|
|
étaiement * danh từ giống đực - như étayage
|
|
étain * danh từ giống đực - thiếc - đồ thiếc # đồng âm =éteint, étainier * danh từ giống đực - thợ đúc thiếc - thợ làm đồ thiếc mỹ nghệ
|
|
étal * danh từ giống đực (số nhiều étals, étaux) - bày bán hàng, phản bày hàng, sạp hàng (ở chợ) - bàn pha thịt - hàng thịt # đồng âm =étale
|
|
étalage * danh từ giống đực - sự bày (hàng); chỗ bày hàng; hàng bày =Les étalages du magasin+ những hàng bày của cửa hàng - sự phô bày, sự chưng ra, sự khoe =Faire étalage de sa richesse+ khoe giàu @étalage * danh từ giống đực - sự bày (hàng); chỗ bày hàng; hàng bày =Les étalages du magasin+ những hàng bày của cửa hàng - sự phô bày, sự chưng ra, sự khoe =Faire étalage de sa richesse+ khoe giàu
|
|
étalager * ngoại động từ - bày =étalager des marchandises+ bày hàng
|
|
étalagiste * danh từ - người bày hàng (ngoài đường phố) - người chuyên môn bày hàng * tính từ - bày hàng (ngoài đường phố) =Libraire étalagiste+ người bán sách bày hàng (ngoài đường phố)
|
|
étale * tính từ - (hàng hải) dừng, đứng =Mer étale+ nước biển đứng (không lên không xuống) =Navire étale+ tàu dừng hẳn * danh từ giống đực - (hàng hải) lúc triều đứng # đồng âm =étal
|
|
étalement * danh từ giống đực - sự bày ra - sự trải ra =étalement des vacances sur quatre mois+ sự trải ngày nghỉ ra trong bốn tháng
|
|
étaler * ngoại động từ - bày ra =étaler des marchandises+ bày hàng ra - phô trương, khoe khoang =étaler un grand luxe+ phô trương sự xa hoa =étaler son savoir+ khoa khoang sự hiểu biết của mình - (thân mật) đánh ngã =étaler son adversaire par terre+ đánh ngã địch thủ xuống đất - vạch ra =étaler le mal au grand jour+ vạch cái xấu ra cho mọi người biết - trải ra, phân ra =étaler une réforme en plusieurs années+ trải cuộc cải cách ra nhiều năm # phản nghĩa =Remballer. Cacher, dissimuler, voiler. Empiler, entasser, plier. -étaler le vent+ (hàng hải) chống lại gió =étaler la marée+ (hàng hải) thả neo chờ nước triều đổi chiều * nội động từ - (hàng hải) dừng, đứng =La marée étale+ nước triều đứng (không lên không xuống)
|
|
étaleuse * danh từ giống cái - (ngành dệt) máy trải
|
|
étalier * danh từ - người bán thịt * tính từ - bán thịt = Garçon étalier+ người phụ chủ bán thịt
|
|
étalinguer * ngoại động từ - (hàng hải) buộc (dây neo) vào vòng neo
|
|
étalingure * danh từ giống cái - (hàng hải) sự buộc dây neo vào vòng neo
|
|
étalon * danh từ giống đực - (khoa đo lường) chuẩn, mẫu - (kinh tế) tài chính bản vị (tiền tệ) =étalon-or+ kim bản vị, bản vị vàng - (kỹ thuật) cái chốt gỗ - (lâm nghiệp) cây chừa lại không đốn - ngựa đực giống
|
|
étalonnage * danh từ giống đực - sự so chuẩn, sự kiểm định
|
|
étalonnement - xem étalonnage
|
|
étalonner * ngoại động từ - so chuẩn, kiểm định - khắc độ (một dụng cụ) - tiến hành đo nghiệm mẫu tâm lý (trong một nhóm người)
|
|
étamage * danh từ giống đực - sự mạ thiếc, sự tráng thiếc
|
|
étambot * danh từ giống đực - (hàng hải) sống đuôi (tàu)
|
|
étambrai * danh từ giống đực - (hàng hải) bệ gia cố (ở chân máy, chân cột buồm)
|
|
étamer * ngoại động từ - mạ thiếc, tráng thiếc - tráng thủy (vào gương)
|
|
étameur * danh từ giống đực - thợ mạ thiếc, thợ tráng thiếc
|
|
étamine * danh từ giống cái - (sinh vật học) nhị - vải mỏng - vải mặt rây =passer à l'étamine; passer par l'étamine+ (nghĩa bóng) xét nghiêm khắc
|
|
étampage * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự đột lỗ - (kỹ thuật) sự rèn khuôn - (kỹ thuật) sự rập
|
|
étamper * ngoại động từ - (kỹ thuật) đột lỗ - (kỹ thuật) rèn khuôn - (kỹ thuật) rập
|
|
étamperche * danh từ giống cái - cột giàn giáo
|
|
étampeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thợ đột lỗ - (kỹ thuật) thợ rèn khuôn - (kỹ thuật) thợ rập
|
|
étampure * danh từ giống cái - lỗ sát móng ngựa - miệng loe lỗ đột
|
|
étamure * danh từ giống cái - hợp kim (để) mạ thiếc - lớp thiếc mạ
|
|
étanche * tính từ - không rò, kín =Vase étanche+ bình không rò =Cloison étanche+ vách kín # phản nghĩa =Perméable
|
|
étanchement * danh từ giống đực - (văn học) sự cầm lại =étanchement du sang+ sự cầm máu lại =étanchement de la soif+ sự uống cho khỏi khát
|
|
étancher * ngoại động từ - cầm lại =étancher le sang+ cầm máu lại - làm cho không rò, xảm, trét =étancher un tonneau+ trét thùng =étancher sa soif+ uống cho khỏi khát
|
|
étanchéité * danh từ giống cái - tính không rò, tính kín
|
|
étang * danh từ giống đực - ao
|
|
étançon * danh từ giống đực - gỗ chống (tường hoặc sàn sắp đổ)
|
|
étançonnement * danh từ giống đực - sự chống (cho khỏi đổ)
|
|
étançonner * ngoại động từ - chống (cho khỏi đổ) =étançonner un mur qui menace ruine+ chống bức tường sắp đổ
|
|
étape * danh từ giống cái - nơi trú quân; trạm nghỉ =Faire étape près d'une ville+ trú quân gần một thành phố - đoạn đường, độ đường, chặng =Une longue étape+ một đoạn đường dài =Course par étapes+ cuộc chạy đua từng chặn - giai đoạn, thời kỳ =Les étapes de la civilisation+ những giai đoạn của văn minh - (từ cũ, nghĩa cũ) thị trường; thương điếm =brûler les étapes+ đốt cháy giai đoạn =faire étape+ dừng lại
|
|
étarquer * ngoại động từ - kéo căng =étarquer une voile+ kéo căng buồm
|
|
état * danh từ giống đực - tình trạng, trạng thái, tình huống =état de santé+ tình trạng sức khỏe =état normal+ trạng thái bình thường =état de fonctionnement+ trạng thái làm việc =état initial+ trạng thái ban đầu =état de transition+ trạng thái chuyển tiếp =état intermédiaire+ trạng thái trung gian =état de repos+ trạng thái nghỉ =état cristallin+ trạng thái kết tinh =état dégénéré+ trạng thái suy biến =état d'équilibre+ trạng thái cân bằng =état hors d'équilibre+ trạng thái mấtcân bằng =état amorphe+ trạng thái vô định hình =état anhydre+ trạng thái khan =état bloqué+ trạng thái bị phong toả =état colloïdal+ trạng thái keo =état quasi-stationnaire+ trạng thái chuẩn dừng =état critique+ trạng thái tới hạn =état surcritique+ trạng thái trên tới hạn =état d'apesanteur+ trạng thái không trọng lượng =état excité/état d'excitation+ trạng thái kích thích =état fondamental+ trạng thái cơ bản =état final+ trạng thái chung cuộc =état stable+ trạng thái ổn định - thể =état gazeux+ thể khí =état liquide+ thể lỏng =état solide+ thể rắn =état plastique+ thể dẻo =état de vapeur+ thể hơi - địa vị xã hội, chức nghiệp =état militaire+ địa vị quân nhân - biểu, bản kê, danh sách =état du personnel d'un service+ danh sách nhân viên một sở - nước, bang =Les grands états+ những nước lớn =état fédéral+ liên bang - (Etat) Nhà nước =Conseil d'Etat+ Hội đồng Nhà nước - (sử học) đẳng cấp =Tiers état+ đẳng cấp thứ ba - (sử học) hội đồng, quốc hội =états provinciaux+ hội đồng hàng tỉnh =états généraux+ quốc hội =affaire d'Etat+ quốc gia đại sự =coup d'Etat+ cuộc đảo chính, cuộc chính biến =en état de+ có thể, có khả năng =en l'état+ trong tình trạng ấy =en tout état de cause+ dù sao đi nữa =état civil+ hộ tịch =état d'âme+ tâm trạng =état de choses+ sự tình =état des lieux+ giấy chứng nhận tình trạng nơi ở (giữa người chủ và người mới đến thuê) =état de siège+ giới nghiêm =état de service+ trạng thái làm việc; lý lịch công tác =être dans un bel état+ (mỉa mai) đẹp nhỉ =être (se mettre) dans tous ses états+ (thân mật) cuống quít; vùng vằng =faire état de+ khoe khoang; đề cao =hors d'état+ không dùng được nữa; không còn khả năng =Hors d'état de nuire+ không còn khả năng làm hại nữa =tenir en état+ giữ gìn để sẵn sàng, sắp sẵn # phản nghĩa =Devenir, évolution. Action @état * danh từ giống đực - tình trạng, trạng thái, tình huống =état de santé+ tình trạng sức khỏe =état normal+ trạng thái bình thường =état de fonctionnement+ trạng thái làm việc =état initial+ trạng thái ban đầu =état de transition+ trạng thái chuyển tiếp =état intermédiaire+ trạng thái trung gian =état de repos+ trạng thái nghỉ =état cristallin+ trạng thái kết tinh =état dégénéré+ trạng thái suy biến =état d'équilibre+ trạng thái cân bằng =état hors d'équilibre+ trạng thái mấtcân bằng =état amorphe+ trạng thái vô định hình =état anhydre+ trạng thái khan =état bloqué+ trạng thái bị phong toả =état colloïdal+ trạng thái keo =état quasi-stationnaire+ trạng thái chuẩn dừng =état critique+ trạng thái tới hạn =état surcritique+ trạng thái trên tới hạn =état d'apesanteur+ trạng thái không trọng lượng =état excité/état d'excitation+ trạng thái kích thích =état fondamental+ trạng thái cơ bản =état final+ trạng thái chung cuộc =état stable+ trạng thái ổn định - thể =état gazeux+ thể khí =état liquide+ thể lỏng =état solide+ thể rắn =état plastique+ thể dẻo =état de vapeur+ thể hơi - địa vị xã hội, chức nghiệp =état militaire+ địa vị quân nhân - biểu, bản kê, danh sách =état du personnel d'un service+ danh sách nhân viên một sở - nước, bang =Les grands états+ những nước lớn =état fédéral+ liên bang - (Etat) Nhà nước =Conseil d'Etat+ Hội đồng Nhà nước - (sử học) đẳng cấp =Tiers état+ đẳng cấp thứ ba - (sử học) hội đồng, quốc hội =états provinciaux+ hội đồng hàng tỉnh =états généraux+ quốc hội =affaire d'Etat+ quốc gia đại sự =coup d'Etat+ cuộc đảo chính, cuộc chính biến =en état de+ có thể, có khả năng =en l'état+ trong tình trạng ấy =en tout état de cause+ dù sao đi nữa =état civil+ hộ tịch =état d'âme+ tâm trạng =état de choses+ sự tình =état des lieux+ giấy chứng nhận tình trạng nơi ở (giữa người chủ và người mới đến thuê) =état de siège+ giới nghiêm =état de service+ trạng thái làm việc; lý lịch công tác =être dans un bel état+ (mỉa mai) đẹp nhỉ =être (se mettre) dans tous ses états+ (thân mật) cuống quít; vùng vằng =faire état de+ khoe khoang; đề cao =hors d'état+ không dùng được nữa; không còn khả năng =Hors d'état de nuire+ không còn khả năng làm hại nữa =tenir en état+ giữ gìn để sẵn sàng, sắp sẵn # phản nghĩa =Devenir, évolution. Action
|
|
état-major * danh từ giống đực - bộ tham mưu = L'état-major de division+ bộ tham mưu sư đoàn = L'état-major d'un parti+ bộ tham mưu một đảng, bộ phận lãnh đạo một đảng
|
|
étatique * tính từ - (thuộc) nhà nước =Organisation étatique+ tổ chức nhà nước
|
|
étatisation * danh từ giống cái - sự nhà nước hóa # phản nghĩa =Privatisation
|
|
étatiser * ngoại động từ - nhà nước hóa =étatiser des usines+ nhà nước hóa những nhà máy # phản nghĩa =Privatiser
|
|
étatisme * danh từ giống đực - chủ nghĩa (kinh tế) nhà nước # phản nghĩa =Individualisme, libéralisme; anarchisme
|
|
étatiste * tính từ - xem étatisme * danh từ - người theo chủ nghĩa (kinh tế) nhà nước
|
|
étau * danh từ giống đực - (kỹ thuật) êtô, mỏ cặp =avoir le coeur dans un étau+ buồn phiền, lo lắng =avoir le pied dans un étau+ đi giầy chật quá =être pris (serré) comme dans un étau+ bị o ép thậm tệ
|
|
étau-limeur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy bào lưỡi chạy
|
|
étayage * danh từ giống đực - sự chống (bằng cột chống) - vì chống
|
|
étayement - xem étayage
|
|
étayer * ngoại động từ - chống (bằng cột chống) =étayer un mur+ chống bức tường - cho dựa trên, làm nòng cốt cho =Thèse étayée de bons documents+ luận án có những tài liệu tốt làm nồng cốt
|
|
éteignoir * danh từ giống đực - cái tắt nến - vật hình nón úp - (thân mật) cây buồn (người làm cho người khác mất vui)
|
|
éteindre * ngoại động từ - tắt =éteindre le feu+ tắt lửa - làm phai màu - làm dịu đi, làm nguôi đi =éteindre la colère+ làm nguôi giận =éteindre la soif+ làm dịu cơn khát - dập đi, vùi dập =éteindre un souvenir+ dập đi một kỷ niệm =éteindre un talent+ vùi dập một tài năng - tiêu diệt, hủy diệt =éteindre une race+ tiêu diệt một chủng tộc - trả hết =éteindre une dette+ trả hết nợ - tôi (vôi) =éteindre de la chaux+ tôi vôi # phản nghĩa =Allumer, aviver, brûler; briller, éclairer
|
|
éteint * tính từ - tắt (đi) - tàn đi; dịu đi, yếu đi; lờ đờ =Voix éteinte+ giọng yếu đi, giọng nghẹn ngào =Yeux éteints+ cặp mắt lờ đờ =chaux éteinte+ vôi tôi # đồng âm =étain
|
|
étendage * danh từ giống đực - sự giăng ra để phơi, sự phơi (quần áo...) - dây phơi
|
|
étendard * danh từ giống đực - cờ, cờ xí - (nghĩa bóng) ngọn cờ =Combattre sous les étendards de...+ chiến đấu dưới ngọn cờ của... - (sinh vật học; sinh lý học) cánh cờ
|
|
étendoir * danh từ giống đực - dây phơi, sào phơi - nơi phơi (vải...)
|
|
étendre * ngoại động từ - mở rộng (ra) =étendre un territoire+ mở rộng đất đai =étendre ses connaissances+ mở rộng tri thức - duỗi (ra) =étendre les bras+ duỗi tay - giăng ra, giải ra, phết =étendre du linge+ giăng áo quần ra (để phơi) =étendre du beurre sur du pain+ phết bơ lên bánh mì - đặt nằm =étendre un blessé sur un matelas+ đặt người bị thương nằm trên nệm - pha loãng =étendre du lait+ pha loãng sữa - (thân mật) đánh trượt =étendre un candidat+ đánh trượt một thí sinh # phản nghĩa =Plier, replier. Abréger, borner, diminuer, limiter, raccourcir, restreindre
|
|
étendu * tính từ - rộng =Terrain étendu+ đất rộng =Sens étendu+ nghĩa rộng =Connaissances étendues+ tri thức rộng - giang ra, xòe ra =Ailes étendues+ cánh xòe ra - pha loãng =Alcool étendu+ rượu pha loãng # phản nghĩa =Borné. Bref. Court, petit. Réduit, restreint
|
|
étendue - xem étendu
|
|
éternel * tính từ - đời đời, bất diệt, vĩnh viễn =Reconnaissance éternelle+ sự biết ơn đời đời =Haine éternelle+ mối thù bất diệt - dai, dai dẳng =Causeur éternel+ người nói dai =Plaintes éternelles+ sự than phiền dai dẳng - (có) luôn luôn =Le père avec son éternelle cigarette à la bouche+ người cha với điếu thuốc lá luôn luôn ở miệng =sommeil éternel+ giấc ngủ nghìn thu =vérité éternelle+ chân lý muôn thuở # phản nghĩa =Mortel, temporel, terrestre. Bref. Court, éphémère, fragile, fugitif, labile, périssable, précaire, temporaire * danh từ giống đực - cái vĩnh hằng, cái vĩnh viễn - (l' éternel) Thượng đế
|
|
éternellement * phó từ - đời đời, bất diệt, vĩnh viễn - luôn luôn
|
|
éterniser * ngoại động từ - kéo dài =éterniser une discussion+ kéo dài cuộc tranh cãi # phản nghĩa =Abréger - (văn học) làm cho thành bất tử =éterniser son nom+ làm cho tên tuổi thành bất tử
|
|
éternité * danh từ giống cái - sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu - thời gian lâu dài =Rester une éternité à la campagne+ sống lâu dài ở nông thôn - sự bất tử =Le nom du président Ho est entré dans l'éternité+ tên Hồ Chủ Tịch đã trở thành bất tử # phản nghĩa =Brièveté -de toute éternité+ từ muôn đời =songer à l'éternité+ (tôn giáo) nghĩ đến kiếp sau
|
|
éternuement * danh từ giống đực - sự hắt hơi
|
|
éternuer * nội động từ - hắt hơi
|
|
éteuf * danh từ giống đực - (từ cũ, nghĩa cũ) quả ban nhồi
|
|
éteule * danh từ giống cái - gốc rạ
|
|
éthane * danh từ giống đực - (hóa học) etan
|
|
éther * danh từ giống đực - (hóa học; vật lý học) ête - (thơ ca) không trung - (hóa học, từ cũ nghĩa cũ) như ester
|
|
éthiopien * tính từ - (thuộc) Ê-ti-ô-pi =Langue éthiopienne+ ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi
|
|
éthique * danh từ giống cái - đạo đức học * tính từ - xem (danh từ giống cái)
|
|
éthographie - xem éthologie
|
|
éthologie * danh từ giống cái - (động vật học) tập tính học - (từ cũ, nghĩa cũ) phong tục học; chuyên khảo phong tục
|
|
éthologique * tính từ - xem éthologie
|
|
éthyle * danh từ giống đực - (hóa học) etila
|
|
éthylique * tính từ - (hóa học) xem éthyle =Alcool éthylique+ rượu etila, etanola - (y học) (do) rượu =Intoxication éthylique+ sự nhiễm độc rượu * danh từ - người nghiện rượu
|
|
éthylisme * danh từ giống đực - (y học) chứng nghiện rượu
|
|
éthylène * danh từ giống đực - (hóa học) etilen
|
|
éthylénique * tính từ - (hóa học) etilenic
|
|
éthérification * danh từ giống cái - (từ cũ, nghĩa cũ) như estérification
|
|
éthérifier * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) như estérifier
|
|
éthérisation * danh từ giống cái - (y học) sự gây mê ête
|
|
éthériser * ngoại động từ - (y học) gây mê ête
|
|
éthérisme * danh từ giống đực - (y học) trạng thái nhiễm ête
|
|
éthéromane * danh từ - người nghiện ête * tính từ - nghiện ête
|
|
éthéromanie * danh từ giống cái - chứng nghiện ête
|
|
éthéré * tính từ - xem éther 1 =Substance éthérée+ chất êtê =Vapeurs éthérées+ (hóa học) hơi êtê - (thơ ca) xem éther 2 =Voûte éthérée+ vòm trời - (nghĩa bóng) nhẹ nhàng; thanh khiết =Âme éthérée+ tâm hồn thanh khiết
|
|
étiage * danh từ giống đực - mực nước cạn (của con sông)
|
|
étier * danh từ giống đực - mương (ruộng muối) - lạch ven biển
|
|
étincelage * danh từ giống đực - (y học) liệu pháp tia điện
|
|
étincelant * tính từ - sáng rực, chói lọi =étoile étincelante+ ngôi sao chói lọi - rực rỡ, lộng lẫy =Esprit étincelant+ tài trí rực rỡ # phản nghĩa =éteint. Mat, obscur, terne. Banal, ennuyeux. Plat
|
|
étinceler * nội động từ - sáng chói =étoiles qui étincellent+ những ngôi sao sáng chói - rực rỡ, lộng lẫy =Esprit qui étincelle+ tài trí rực rỡ # phản nghĩa =se ternir, s'éteindre
|
|
étincelle * danh từ giống cái - tia lửa, tia sáng - (nghĩa bóng) tia loé, tia =Une étincelle de génie+ một tia (loé) thiên tài
|
|
étincellement * danh từ giống đực - sự tỏa tia sáng - ánh sáng chói
|
|
étiolement * danh từ giống đực - sự tia vàng =étiolement d'une plante+ sự úa vàng của cây - sự vàng vọt xanh xao - (nghĩa bóng) sự suy sút =étiolement de l'intelligence+ sự suy sút của trí tuệ # phản nghĩa =Force, vigueur
|
|
étioler * ngoại động từ - làm (cho) úa vàng = L'absence de lumière étiole les plantes+ thiếu ánh sáng làm cho cây úa vàng - làm cho vàng vọt xanh xao = L'air des villes étiole les enfants+ không khí thành phố làm cho trẻ em vàng vọt xanh xao - (nghĩa bóng) làm suy sút =La paresse étiole l'esprit+ tính lười biếng làm cho tinh thần suy sút # phản nghĩa =Affermir, développer, épanouir, fortifier
|
|
étiologie * danh từ giống cái - nguyên nhân học - bệnh căn học - hệ nguyên nhân
|
|
étiologique * tính từ - xem étiologie
|
|
étiolé * tính từ - úa vàng - vàng vọt, xanh xao - (nghĩa bóng) suy sút
|
|
étique * tính từ - gầy còm =Cheval étique+ con ngựa gầy còm
|
|
étiquetage * danh từ giống đực - sự dán nhãn, sự ghi tên =étiquetage d'une plantation+ sự ghi tên cây trong vườn
|
|
étiqueter * ngoại động từ - dán nhãn =étiqueter des marchandises+ dán nhãn vào hàng - xếp loại =étiqueter ses connaissances+ xếp loại trí thức
|
|
étiqueteur * danh từ - người dán nhãn * danh từ giống cái - máy dán nhãn chai
|
|
étiqueteuse - xem étiqueteur
|
|
étiquette * danh từ giống cái - nhãn, giấy ghi (giá...) - lễ nghi; nghi thức =Observer l'étiquette+ theo lễ nghi
|
|
étirable * tính từ - có thể kéo dài ra, có thể kéo giãn ra =Le caoutchouc est étirable+ cao su có thể kéo giãn ra
|
|
étirage * danh từ giống đực - sự kéo dài ra, sự kéo giãn ra
|
|
étirement * tính từ - sự giãn ra - sự vươn vai
|
|
étirer * ngoại động từ - kéo dài ra, kéo giãn ra =étirer une barre de fer+ kéo dài thanh sắc # phản nghĩa =Comprimer. Contracter, rétrécir
|
|
étireur * danh từ - (kỹ thuật) thợ kéo (kim loại, da...) * danh từ giống cái - (kỹ thuật) máy kéo (kim loại, da...)
|
|
étireuse - xem étireur
|
|
étoc * danh từ giống đực - (hàng hải) mũi đá ven bờ
|
|
étoffe * danh từ giống cái - vải - tài năng; chất =Avoir de l'étoffe+ có tài năng =Avoir l'étoffe d'un héros+ có cái chất anh hùng - (kỹ thuật) thép thường (làm sống dao...); hợp kim chì thiếc (làm đàn ống) - (số nhiều, ngành in) tiền phụ thu @étoffe * danh từ giống cái - vải - tài năng; chất =Avoir de l'étoffe+ có tài năng =Avoir l'étoffe d'un héros+ có cái chất anh hùng - (kỹ thuật) thép thường (làm sống dao...); hợp kim chì thiếc (làm đàn ống) - (số nhiều, ngành in) tiền phụ thu
|
|
étoffer * ngoại động từ - làm thêm phong phú =étoffer un roman+ làm thêm phong phú nội dung một cuốn tiểu thuyết # phản nghĩa =Appauvrir. Maigrir
|
|
étoffé * tính từ - phong phú =Style étoffé+ lời văn phong phú - mập mạp =Cheval étoffé+ ngựa mập mạp =voix étoffée+ giọng sang sảng
|
|
étoile *{{étoile}} * danh từ giống cái - ngôi sao =Les étoiles du ciel+ các ngôi sao trên trời =étoile de cinéma+ ngôi sao điện ảnh - số mệnh, vận mệnh =Son étoile a pâli+ vận mệnh ông ta đã sút kém =Être né sous une bonne étoile+ có số may - vết rạn hình sao (ở tấm kính...) - ngã năm, ngã sáu - huân chương =Décoré d'une étoile+ được gắn huân chương - (ngành in) dấu sao - đốm trán (trên trán ngựa, trán bò) =à la belle étoile+ ở ngoài trời =étoile d'argent+ (thực vật học) như edelweiss =étoile de mer+ (động vật học) sao biển
|
|
étoilement * danh từ giống đực - vết rạn hình sao
|
|
étoiler * ngoại động từ - điểm đầy sao; điểm hình sao - làm rạn hình sao =étoiler une vitre+ làm tấm kính rạn hình sao
|
|
étoilé * tính từ - đầy sao =Ciel étoilé+ trời đầy sao - (có) hình sao =Polygone étoilé+ đa giác hình sao =bannière étoilée+ cờ Hoa Kỳ
|
|
étole * danh từ giống cái - (tôn giáo) khăn lễ - khăn quàng lông (của phụ nữ)
|
|
étonnamment * phó từ - lạ lùng =Se ressembler étonnamment+ giống nhau lạ lùng
|
|
étonnant * tính từ - lạ lùng, kỳ dị =Homme étonnant+ người kỳ dị - cừ, tuyệt vời =Un film étonnant+ một phim tuyệt vời # phản nghĩa =Banal. Courant, habituel, normal, ordinaire * danh từ giống đực - cái lạ lùng, điều lạ lùng = L'étonnant est qu'il est venu+ điều lạ lùng là anh ấy đến
|
|
étonnement * danh từ giống đực - sự ngạc nhiên =Au grand étonnement de tous+ mọi người đều rất ngạc nhiên # phản nghĩa =Indifférence - vết rạn (ở tường nhà, ở viền kim cương)
|
|
étonner * ngoại động từ - làm cho ngạc nhiên - làm nứt rạn =étonner une voûte+ làm cho rạn nứt cái vòm
|
|
étonné * tính từ - ngạc nhiên = L'air étonné+ vẻ ngạc nhiên =jouer l'étonné+ làm ra vẻ ngạc nhiên
|
|
étouffade * danh từ giống cái - như étouffée
|
|
étouffage * danh từ giống đực - sự làm chết ngạt =étouffage des chrysalides de vers à soie+ sự làm chết ngạt nhộng tằm
|
|
étouffant * tính từ - ngột ngạt =Chaleur étouffante+ cái nóng ngột ngạt # phản nghĩa =Frais, vif, vivifiant
|
|
étouffement - sự làm chết ngạt; sự chết ngạt - sự ngạt thở - sự dập tắt, sự dẹp =étouffement d'une révolte+ sự dập tắt một cuộc nổi loạn - sự dập, sự im (một việc tai tiếng...) # phản nghĩa =Fraîcheur
|
|
étouffer * ngoại động từ - làm chết ngạt, bóp ngạt =étouffer un pigeon+ bóp ngạt con bồ câu - làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào =La colère l'étouffe+ sự tức giận làm cho nó nghẹn ngào - dập tắt =étouffer du charbon+ dập tắt than =étouffer une révolte+ dập tắt cuộc khởi nghĩa - dập, im đi =étouffer un scandale+ ỉm đi một việc tai tiếng - làm cho nhẹ tiếng =étouffer les pas+ làm cho nhẹ tiếng bước đi - át =La chanson étouffe le bombardement+ tiếng hát át tiếng bom - (bếp núc) ninh hơi (thịt) - (thông tục) nốc sạch =étouffer une bouteille+ nốc sạch cả chai # phản nghĩa =Allumer. Exalter, exciter * nội động từ - nghẹt thở =On étouffe ici+ ở đây nghẹt thở =étouffer de rire+ cười sằng sặc
|
|
étouffoir * danh từ giống đực - (âm nhạc) mỏ chặn - (thân mật) phòng ngột ngạt; nơi ngột ngạt
|
|
étouffé * tính từ - chết ngạt, bị ngạt - (dập) tắt (ngọn lửa) - bị nghẹt (tiếng) - nén lại, dằn lại (tình cảm...)
|
|
étouffée - xem étouffé
|
|
étoupe * danh từ giống cái - xơ, mụn xơ (gai dầu, lanh)
|
|
étouper * ngoại động từ - bít bằng mụn xơ, nhét mụn xơ =étouper une fente+ nhét mụn xơ vào khe
|
|
étoupille * danh từ giống cái - ngòi nổ - (sử học) bấc ngòi (đại bác)
|
|
étoupiller * ngoại động từ - (sử học) đặt bấc ngòi (vào súng đại bác)
|
|
étourderie * danh từ giống cái - sự dại dột = L'étourderie des enfants+ sự dại dột của trẻ em - điều dại dột # phản nghĩa =Attention, circonspection, pondération, réflexion
|
|
étourdi * tính từ - dại dột =Un écolier étourdi+ một em học sinh dại dột # phản nghĩa =Attentif, circonspect, pondéré, posé, prévoyant, prudent, réfléchi, sage * danh từ giống đực - kẻ dại dột
|
|
étourdiment * phó từ - dại dột
|
|
étourdir * ngoại động từ - làm choáng váng =étourdir d'un coup de bâton+ đánh một gậy làm choáng váng # phản nghĩa =Exciter, réveiller, stimuler - làm điếc tai, làm nhức óc, quấy rầy = L'enfant qui étourdit son père+ đứa trẻ quấy rầy bố nó - làm ngây ngất =Parfums qui étourdissent+ mùi thơm làm ngây ngất =Beauté qui étourdit+ vẻ đẹp làm cho ngây ngất - luộc qua =étourdir un poulet+ luộc qua con gà =étourdir la grosse faim+ ăn ít nhiều cho đỡ đói
|
|
étourdissant * tính từ - váng óc =Bruit étourdissant+ tiếng động váng óc - làm ngây ngất, kỳ dị =Nouvelle étourdissante+ tin kỳ dị # phản nghĩa =Reposant. Banal, décevant
|
|
étourdissement * danh từ giống đực - sự choáng váng - sự ngây ngất - sự khuây khỏa
|
|
étourneau *{{étourneau}} * danh từ giống đực - (động vật học) chim sáo đá - (thân mật) người nhẹ dạ, người dại dột
|
|
étrange * tính từ - lạ thường =Une étrange nouvelle+ một tin lạ thường # phản nghĩa =Banal, commun. Courant, habituel, normal, ordinaire * danh từ giống đực - cái lạ thường, điều lạ thường
|
|
étrangement * phó từ - lạ thường =Homme vêtu étrangement+ người ăn mặc lạ thường
|
|
étranger * tính từ - ngoại quốc =Revue étrangère+ tạp chí ngoại quốc - ngoại lai =Moeurs étrangères+ phong tục ngoại lai - xa lạ, lạ =Se sentir étranger dans un milieu+ cảm thấy xa lạ trong một môi trường =Un visage étranger+ một bộ mặt lạ (không quen biết) =étranger à une science+ xa lạ đối với một ngành khoa học # phản nghĩa =Autochtone, indigène, national. Naturel, propre. Connu, familier -corps étranger+ (y học) dị vật =Ministère des Affaires étrangères+ Bộ Ngoại giao * danh từ giống đực - người nước ngoài =Recevoir un étranger+ tiếp một người nước ngoài - người lạ # phản nghĩa =Citoyen, compatriote. Parent - nước ngoài, ngoại quốc =Voyager à l'étranger+ đi du lịch ra nước ngoài
|
|
étrangeté * danh từ giống cái - sự lạ thường - (văn học) điều lạ thường # phản nghĩa =Banalité
|
|
étranglement * danh từ giống đực - sự bóp cổ, sự chẹt cổ, sự thắt cổ =étranglement d'un condamné+ sự thắt cổ một tội nhân - (y học) sự thắt nghẹt - chỗ thắt; eo =étranglement entre le thorax et l'abdomen d'un insecte+ chỗ thắt giữa ngực và bụng sâu bọ =étranglement d'une vallée+ chỗ eo của một thung lũng - (nghĩa bóng) sự bóp nghẹt =étranglement des libertés+ sự bót nghẹt tự do # phản nghĩa =Dilatation, distension. Elargissement, évasement. Libération
|
|
étrangler * ngoại động từ - bóp cổ, chẹt cổ, thắt cổ =On étranglait les condamnés à mort+ ngày xưa người ta thắt cổ những người bị án tử hình =Usurier qui étrangle les gens+ (nghĩa bóng) kẻ cho vay nặng lãi bóng cổ con nợ - bó chặt, thắt =Ceinture qui étrangle la taille+ thắt lưng bó chặt thân - làm hẹp lại, làm nghẹt lại (lối đi...) - (nghĩa bóng) bóp nghẹt =étrangler la presse+ bóp nghẹt báo chí - (hàng hải) cuốn (buồm) lại
|
|
étrangleur * danh từ - người bóp cổ, người chẹt cổ (người khác)
|
|
étrangloir * danh từ giống đực - (hàng hải) cũ hãm dây neo
|
|
étranglé * tính từ - thắt lại, nghẹt lại =Passage étranglé+ lối đi nghẹt lại =Hernie étranglée+ (y học) thoát vị (bị) nghẹt =voix étranglée+ giọng nghẹn ngào
|
|
étrave * danh từ giống cái - (hàng hải) sống mũi (tàu)
|
|
étreindre * ngoại động từ - ôm chặt =Etreindre son enfant+ ôm chặt đứa con # phản nghĩa =Desserrer. Lâcher, relâcher - (nghĩa bóng) làm xúc động đến tắc thở = L'émotion qui l'étreint+ mối cảm động làm nó tắc thở
|
|
étreinte * danh từ giống cái - sự ôm chặt, sự ghì; sự siết chặt
|
|
étrenne * danh từ giống cái - (thường số nhiều) quà tết - tiền phong bao - sự dùng lần đầu = N'en avoir pas l'étrenne+ (thân mật) không phải là người hưởng đầu tiên
|
|
étrenner * ngoại động từ - dùng lần đầu =Etrenner une robe+ dùng cái áo dài lần đầu * nội động từ - là người chịu đầu tiên (một việc khó chịu)
|
|
étrier * danh từ giống đực - chân nâng, bàn đạp (ở yên ngựa) - (giải phẫu) xương bàn đạp - (kỹ thuật) má kẹp =à franc étrier+ phi nước đại =avoir le pied à l'étrier+ sắp ra đi+ (nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công =coup de l'étrier+ chén tiễn đưa, chén quan hà =être ferme sur ses étriers+ không dao động, vững vàng =mettre à quelqu'un le pied à l'étrier+ nâng đỡ ai bước đầu =tenir l'étrier à quelqu'un+ giúp đỡ ai bước đầu =vider les étriers+ ngã ngựa+ thất thế
|
|
étrille * danh từ giống cái - bàn chải ngựa (bằng sắt) - (động vật học) như portune
|
|
étriller * ngoại động từ - chải, kỳ cọ (ngựa) - ngược đãi; chỉ trích - bán với giá cắt cổ =Ce marchand m'a étrillé+ người bán hàng ấy bán cho tôi với giá cắt cổ
|
|
étripage * danh từ giống đực - sự moi ruột (cá...)
|
|
étriper * ngoại động từ - moi ruột =étriper un lapin+ moi ruột con thỏ
|
|
étriquer * ngoại động từ - làm chật lại =étriquer un habit+ sửa chật lại một cái áo - (nghĩa bóng) rút ngắn =étriquer un discours+ rút ngắn bài diễn văn
|
|
étriqué * tính từ - hẹp quá =Habit étriqué+ áo hẹp quá - (nghĩa bóng) eo hẹp, hẹp hòi =Vie étriquée+ đời sống eo hẹp =Esprit étriqué+ óc hẹp hòi # phản nghĩa =Ample, flottant, grand, large
|
|
étrive * danh từ giống cái - (hàng hải) sự buộc dây chéo
|
|
étrivière * danh từ giống cái - dây treo bàn đạp (vào yên ngựa) - (từ cũ, nghĩa cũ) trận đòn
|
|
étroit * tính từ - hẹp, chật hẹp =Rue étroite+ đường phố hẹp - hẹp hòi =Esprit étroit+ óc hẹp hòi - chặt =Noeud étroit+ nút chặt - eo hẹp =Vie étroite+ cuộc sống eo hẹp - thân thiết =Amitié étroite+ tình bạn thân thiết - nghiêm ngặt, chặt chẽ =Obligation étroite+ nghĩa vụ nghiêm ngặt # phản nghĩa =Large; grand, spacieux, vaste. Compréhensif, éclairé, généreux, humain, sensible. Lâche, relâché -à l'étroit+ chật chội =Logé à l'étroit+ ở chật chội+ túng thiếu =Vivre à l'étroit+ sống túng thiếu * phó từ - chật =Chausser étroit+ đi giầy chật
|
|
étroite - xem étroit
|
|
étroitement * phó từ - chật hẹp =Logé étroitement+ ở chật hẹp - eo hẹp, túng thiếu =Vivre étroitement+ sống túng thiếu - thân thiết =Amis étroitement unis+ bè bạn đoàn kết thân thiết - nghiêm ngặt, chặt chẽ =Observer étroitement la règle+ giữ gìn quy tắc chặt chẽ =Surveiller étroitement+ giám sát chặt chẽ - chặt =Tenir quelqu'un étroitement embrassé+ ôm chặt lấy ai
|
|
étroitesse * danh từ giống cái - sự hẹp, sự chật hẹp - sự hẹp hòi; tính hẹp hòi =étroitesse de vues+ sự hẹp hòi về quan điểm # phản nghĩa =Ampleur. Largeur
|
|
étrusque * tính từ - (thuộc) xứ Ê-tơ-ru-ri =Art étrusque+ nghệ thuật Ê-tơ-ru-ri * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) tiếng Ê-tơ-ru-ri
|
|
étrécir * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm hẹp =Etrécir un habit+ chữa hẹp một cái áo # phản nghĩa =Dilater, élargir, évaser
|
|
étrésillon * danh từ giống đực - (kỹ thuật) thanh chống; thanh giằng
|
|
étrésillonnement * danh từ giống đực - (kỹ thuật) sự chống; sự giằng
|
|
étrésillonner * ngoại động từ - (kỹ thuật) chống; giằng
|
|
étude * danh từ giống cái - sự học tập - sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu = L'étude du milieu+ sự nghiên cứu môi trường - (âm nhạc) khúc luyện - phòng học (học sinh ngồi học ngoài giờ lên lớp) - văn phòng (luật sư...) @étude * danh từ giống cái - sự học tập - sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu = L'étude du milieu+ sự nghiên cứu môi trường - (âm nhạc) khúc luyện - phòng học (học sinh ngồi học ngoài giờ lên lớp) - văn phòng (luật sư...)
|
|
étudiant * danh từ - học sinh đại học, sinh viên * tính từ - (từ mới, nghĩa mới) xem (danh từ giống đực) =Un air étudiant+ dáng vẻ sinh viên
|
|
étudier * ngoại động từ - học, học tập - nghiên cứu - chuẩn bị kỹ lưỡng =étudier son discours+ chuẩn bị kỹ lưỡng bài diễn văn * nội động từ - học tập =Passer tout son temps à étudier+ dùng toàn bộ thì giờ để học tập
|
|
étudié * tính từ - chuẩn bị kỹ lưỡng =Discours étudié+ bài diễn văn chuẩn bị kỹ lưỡng - không tự nhiên, giả tạo =Gestes étudiés+ cử chỉ không tự nhiên =Douleur étudiée+ đau vờ
|
|
étui * danh từ giống đực - hộp, bao, túi =étui à lunettes+ hộp kính =étui à fusil+ bao súng
|
|
étuvage * danh từ giống đực - sự hấp lò = L'étuvage des bois+ sự hấp lò gỗ
|
|
étuve * danh từ giống cái - tủ sấy - lò hấp - phòng nóng ngột - (từ cũ, nghĩa cũ) buồng tắm hấp
|
|
étuver * ngoại động từ - ninh hơi, đồ (món ăn) =Pigeon étuvé+ chim câu ninh hơi =Riz étuvé+ gạo đồ - sấy (trong tủ sấy) - hấp (trong lò hấp)
|
|
étuveur * danh từ giống đực - lò hấp
|
|
étuvée * danh từ giống cái - như étouffée
|
|
étymologie * danh từ giống cái - từ nguyên =étymologie douteuse+ từ nguyên đáng ngờ - từ nguyên học
|
|
étymologique * tính từ - xem étymologie =Dictionnaire étymologique+ từ điển từ nguyên
|
|
étymologiquement * phó từ - theo từ nguyên
|
|
étymologiste * danh từ - nhà từ nguyên học
|
|
étymon * danh từ giống đực - (ngôn ngữ học) căn tố từ nguyên
|
|
été * danh từ giống đực - mùa hè, mùa hạ =se mettre en été+ mặc quần áo mỏng
|
|
étésien * tính từ - (Vents étésiens) gió bắc mùa hè (ở miền Đông Địa Trung Hải)
|
|
étêtage * danh từ giống đực - sự hớt ngọn =Etêtage des arbres fruitiers+ sự hớt ngọn cây ăn quả
|
|
étêtement - xem étêtage
|
|
étêter * ngoại động từ - hớt ngọn =étêter un poirier+ hớt ngọn cây lê - chặt đầu =étêter un clou+ chặt đầu đinh =étêter les morues+ chặt đầu cá moruy
|
|
évacuant * tính từ - (y học) làm bài xuất, nhuận tràng * danh từ giống đực - (y học) chất nhuận tràng
|
|
évacuateur * tính từ - để thải, để thoát =Conduit évacuateur+ ống thoát * danh từ giống đực - (évacuateur de crues) đập nước tràn
|
|
évacuation * danh từ giống cái - (sinh vật học) sự bài xuất; chất bài xuất - sự thải, sự tháo =évacuation des eaux+ sự tháo nước - sự rút khỏi, sự tản cư, sự sơ tán # phản nghĩa =Entrée, invasion, occupation
|
|
évacuer * ngoại động từ - (sinh vật học) bài xuất - thải, tháo =évacuer les eaux d'égout+ thải nước cống - rút khỏi; cho tản cư khỏi, cho sơ tán =Obliger l'ennemi à évacuer le pays+ buộc địch rút khỏi đất nước =évacuer la population d'une ville bombardée+ cho dân sơ tán khỏi một thành phố bị oanh tạc # phản nghĩa =Accumuler, garder, retenir. Envahir, occuper
|
|
évacué * danh từ - người dân tản cư, người dân sơ tán (trong chiến tranh)
|
|
évadé * danh từ - người trốn ra, người vượt ngục
|
|
évagination * danh từ giống cái - (y học) sự nhô ra, sự lòi ra
|
|
évaluable * tính từ - ước lượng được
|
|
évaluation * danh từ giống cái - sự định giá - sự ước lượng
|
|
évaluer * ngoại động từ - định giá - ước lượng
|
|
évanescence * danh từ giống cái - (văn học) sự mờ dần, sự tan dần
|
|
évanescent * tính từ - (văn học) mờ dần, tan dần # phản nghĩa =Durable
|
|
évangile * danh từ giống đực - (évangile) Phúc âm; sách Phúc âm - (nghĩa bóng) tài liệu cơ sở, sách cơ bản (của một học thuyết) =parole d'évangile+ điều chắc chắn
|
|
évangéliaire * danh từ giống đực - (tôn giáo) sách kinh Phúc âm
|
|
évangélique * tính từ - xem évangile 1 =Eglise évangélique+ giáo hội Phúc âm - (thuộc) đạo Tin lành
|
|
évangéliquement * phó từ - theo Phúc âm =Vivre évangéliquement+ sống theo Phúc âm
|
|
évangélisateur * danh từ - người truyền bá Phúc âm
|
|
évangélisation * danh từ giống cái - sự truyền bá Phúc âm
|
|
évangéliser * ngoại động từ - truyền bá Phúc Âm
|
|
évangélisme * danh từ giống đực - thuyết Phúc Âm
|
|
évangéliste * danh từ - người soạn phúc âm - mục sư đạo Tin lành - người tuyên truyền =Se faire l'évangéliste d'une doctrine+ tự làm người tuyên truyền một học thuyết
|
|
évanoui * tính từ - biến mất =Ombre évanouie+ bóng đen biến mất - ngất đi
|
|
évanouissement * danh từ giống đực - sự biến đi, sự mất đi, sự tiêu tan =évanouissement d'une splendeur+ sự tiêu tan của một cảnh huy hoàng - sự ngất đi # phản nghĩa =Apparition. Réveil
|
|
évaporable * tính từ - có thể bay hơi =Liquide évaporable+ chất nước có thể bay hơi
|
|
évaporateur * danh từ giống đực - (kỹ thuật) máy cô - máy sấy (hoa quả) - (hàng hải) máy cất nước biển
|
|
évaporation * danh từ giống cái - sự bay hơi # phản nghĩa =Condensation
|
|
évaporatoire * tính từ - (để) làm bay hơi
|
|
évaporer * ngoại động từ - (từ cũ, nghĩa cũ) làm bay hơi =évaporer un liquide+ làm cho một chất lỏng bay hơi - (thông tục) thó, xoáy, cuỗm =évaporer une montre+ cuỗm một cái đồng hồ
|
|
évaporé * tính từ - dại dột, khờ khạo =Tête évaporée+ đầu óc khờ khạo # phản nghĩa =Grave, posé, sérieux
|
|
évasement * danh từ giống đực - sự loe miệng, sự loe ra
|
|
évaser * ngoại động từ - làm loe miệng, làm loe ra =Evaser un trou+ làm loe miệng lỗ # phản nghĩa =Etrangler, rétrécir
|
|
évasif * tính từ - (để) thoái thác, nước đôi =Réponse évasive+ câu trả lời thoái thác nước đôi # phản nghĩa =Catégorique, clair, explicite. Net, positif. Précis
|
|
évasion * danh từ giống cái - sự trốn, sự trốn ra; sự vượt ngục # phản nghĩa =Détention, emprisonnement - (nghĩa bóng) sự thoát ra =évasion hors de la réalité+ sự thoát ra ngoài sự thực - (nghĩa bóng) sự thay đổi môi trường, sự đi tìm thú tiêu khiển =Besoin d'évasion+ sự thấy cần đi tìm thú tiêu khiển
|
|
évasivement * phó từ - thoái thác, nước đôi =Répondre évasivement+ trả lời thoái thác nước đôi
|
|
évasure * danh từ giống cái - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) miệng loe (của vật gì)
|
|
évasé * tính từ - loe miệng, loe ra # phản nghĩa =Rétréci, entravé
|
|
évection * danh từ giống cái - (thiên (văn học)) kỳ sai (của mặt trăng)
|
|
éveil * danh từ giống đực - sự thức tỉnh = L'éveil de la nature+ sự thức tỉnh của tự nhiên - sự biểu hiện = L'éveil de l'intelligence+ sự biểu hiện của trí thông minh # phản nghĩa =Abrutissement, torpeur. Assoupissement. Sommeil -donner l'éveil+ làm cho cảnh giác =être en éveil+ cảnh giác
|
|
éveiller * ngoại động từ - đánh thức - thức tỉnh; gợi, kích thích =éveiller l'attention+ gợi sự chú ý =éveiller la curiosité+ kích thích sự tò mò # phản nghĩa =Endormir. Apaiser, paralyser
|
|
éveilleur * danh từ - (nghĩa bóng) người thức tỉnh
|
|
éveillé * tính từ - thức, không ngủ - lanh lợi, hoạt bát, tỉnh táo =Mine éveillée+ vẻ mặt lanh lợi =Esprit éveillé+ tinh thần tỉnh táo # phản nghĩa =Endormi, somnolent. Abruti, indolent, lourd. Mou, pesant, sot
|
|
évent * danh từ giống đực - sự hả hơi =Ce vin sent l'évent+ rượu nho này hả hơi - (động vật học) lỗ mũi (cá voi) - (kỹ thuật) lỗ hơi (ở khuôn đúc)
|
|
éventail * danh từ giống đực - cái quạt - lô; thang, bảng =éventail d'articles à bon marché+ lô đồ bán rẻ =éventail des prix+ bảng giá =éventail des salaires+ thang lương =choses qui se disent derrière l'éventail+ điều rỉ tai =en éventail+ theo hình quạt, theo hình rẻ quạt
|
|
éventaire * danh từ giống đực - khay bán hàng (đeo trước bụng) - chỗ bày hàng = L'éventaire d'un fruitier+ chỗ bày hàng của người bán quả
|
|
éventer * ngoại động từ - hong gió =éventer des habits+ hong áo ra gió - quạt cho (ai) - đảo cho khỏi hấp hơi =éventer le grain+ đảo hạt cho khỏi hấp hơi - khám phá =éventer un complot+ khám phá ra một âm mưu - (săn bắn) đánh hơi =Le chien évente le gibier+ chó đánh hơi con thịt =éventer la mèche+ xem mèche
|
|
éventration * danh từ giống cái - (y học) sự lồi phủ tạng
|
|
éventrer * ngoại động từ - mổ bụng =éventrer un boeuf+ mổ bụng con bò - mở toát ra, phá toang ra =éventrer une valise+ mở toác va li ra
|
|
éventualité * danh từ giống cái - tính có thể xảy ra, tính tùy thuộc tình hình - tình huống có thể xảy ra, sự việc bất trắc # phản nghĩa =Certitude, nécessité, réalité
|
|
éventuel * tính từ - có thể xảy ra, tùy thuộc tình hình # phản nghĩa =Assuré, certain, nécessaire; inévitable, prévu, réel, sûr
|
|
éventuellement * phó từ - tùy tình hình, nếu sự việc xảy ra
|
|
éventé * tính từ - lộng gió - hả =Vin éventé+ rượu nho hả - khám phá ra =Complot éventé+ âm mưu khám phá ra
|
|
éviction * danh từ giống cái - sự gạt, sự loại =éviction scolaire+ sự bắt buộc nghỉ học (vì có bệnh truyền nhiễm)
|
|
évidage * danh từ giống đực - sự khoét
|
|
évidement * danh từ giống đực - như évidage - chỗ khoét, lỗ khoét - (y học) sự khoét rỗng (xương)
|
|
évidemment * phó từ - tất nhiên, dĩ nhiên - (từ cũ, nghĩa cũ) hiển nhiên, rõ ràng
|
|
évidence * danh từ giống cái - sự hiển nhiên, sự rõ ràng - điều hiển nhiên =de toute évidence+ rõ ràng, chắc chắn =mettre en évidence+ làm cho minh bạch; làm nổi bật =se rendre à l'évidence+ chịu là đúng, chịu là phải # phản nghĩa =Doute, improbabilité, incertitude
|
|
évident * tính từ - hiển nhiên, rõ ràng =Vérité évidente+ chân lý hiển nhiên # phản nghĩa =Contestable, discutable, douteux. Incertain
|
|
évider * ngoại động từ - khoét =évider une pierre+ khoét hòn đá =évider le collet d'une robe+ khoét cổ áo # phản nghĩa =Boucher, combler, remplir
|
|
évidé * tính từ - (bị) khoét
|
|
évier * danh từ giống đực - bồn rửa bát (trên có vòi nước, dưới có lỗ thoát nước) - rãnh nước bếp
|
|
évincement * danh từ giống đực - (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự gạt, sự loại
|
|
évincer * ngoại động từ - gạt, loại =évincer frauduleusement un concurrent+ gian lận gạt một đối thủ
|
|
éviscérer * ngoại động từ - moi ruột =éviscérer un cadavre+ moi ruột một xác chết
|
|
évitable * tính từ - có thể tránh được =Un danger évitable+ mối nguy có thể tránh được
|
|
évitage * danh từ giống đực - (hàng hải) sự xoay quanh neo (khi bị gió hoặc sóng xô) - (hàng hải) khoảng xoay
|
|
évitement - (từ cũ, nghĩa cũ) sự tránh =voie d'évitement+ (đường sắt) đường tránh
|
|
éviter * ngoại động từ - tránh =éviter un danger+ tránh nguy hiểm =éviter les mots grossiers+ tránh những từ tục # phản nghĩa =Approcher, chercher, poursuivre, rechercher. Heurter, rencontrer * nội động từ - (hàng hải) xoay quanh neo (do gió hoặc sóng sô)
|
|
évocable * tính từ - có thể gọi lên =Âme évocable+ hồn ma có thể gọi lên - có thể gợi lại =Souvenir évocable+ kỷ niệm có thể gợi lại - có thể gợi ra - (luật học, pháp lý) có thể được dành quyền xét xử
|
|
évocateur * tính từ - gọi hồn - gợi lại, gợi nhớ =Parfum évocateur+ mùi hương gợi nhớ - gợi ý, gợi hình ảnh (lời (văn học)...)
|
|
évocation * danh từ giống cái - sự gọi hồn - sự gợi lại = L'évocation des souvenirs+ sự gợi lại những kỷ niệm - sự gợi lên - (luật học, pháp lý) sự dành quyền xét xử (một vụ đáng ra thuộc thẩm quyền một tòa án cấp dưới)
|
|
évocatoire * tính từ - để gọi hồn - xem évocation 4 =Motifs évocatoires+ (luật học, pháp lý) lý do dành quyền xét xử
|
|
évohé * thán từ - (sử học) vô hê! (tiếng hô Thần rượu, khi tế)
|
|
évoluer * nội động từ - vận động, thao diễn =Escadre qui évolue+ hạm đội đang thao diễn - tiến triển, tiến hóa =Maladie qui évolue+ bệnh tiến triển # phản nghĩa =s'arrêter
|
|
évolutif * tính từ - tiến triển, tiến hóa =Tuberculose évolutive+ lao tiến triển =Formes évolutives+ hình thái tiến hóa
|
|
évolution * danh từ giống cái - (quân sự) sự vận động, sự thao diễn - sự tiến triển, sự tiến hóa =évolution d'une maladie+ sự tiến triển của bệnh =La doctrine de l'évolution de Darwin+ học thuyết tiến hóa của Đác-uyn # phản nghĩa =Immobilité. Permanence, stabilité. Fixité @évolution * danh từ giống cái - (quân sự) sự vận động, sự thao diễn - sự tiến triển, sự tiến hóa =évolution d'une maladie+ sự tiến triển của bệnh =La doctrine de l'évolution de Darwin+ học thuyết tiến hóa của Đác-uyn # phản nghĩa =Immobilité. Permanence, stabilité. Fixité
|
|
évolutionnisme * danh từ giống đực - (triết học) thuyết tiến hóa # phản nghĩa =Fixisme
|
|
évolutionniste * tính từ - xem évolutionnisme # phản nghĩa =Fixiste * danh từ - (triết học) người theo thuyết tiến hóa
|
|
évolué * tính từ - tiên tiến =Peuple évolué+ dân tộc tiên tiến # phản nghĩa =Arriéré, primitif, sauvage
|
|
évoquer * ngoại động từ - gọi lên =évoquer les âmes des morts+ gọi hồn - gợi lại =évoquer une question+ gợi ra một vấn đề # phản nghĩa =Chasser, conjurer. écarter, effacer, éloigner, oublier. Repousser - (luật học, pháp lý) dành quyền xét xử (một vụ án đáng ra thuộc thẩm quyền một tòa án cấp dưới)
|
|
événement * danh từ giống đực - sự kiện, sự biến =événement historique+ sự kiện lịch sử - (số nhiều) thời sự =Être au courant des événements+ nắm sát thời sự - (từ cũ, nghĩa cũ) kết quả =Attendre l'événement pour juger de la valeur+ chờ kết quả mới đánh giá =à tout événement+ dù xảy ra việc gì =faire événement+ khiến cho mọi người chú ý @événement * danh từ giống đực - sự kiện, sự biến =événement historique+ sự kiện lịch sử - (số nhiều) thời sự =Être au courant des événements+ nắm sát thời sự - (từ cũ, nghĩa cũ) kết quả =Attendre l'événement pour juger de la valeur+ chờ kết quả mới đánh giá =à tout événement+ dù xảy ra việc gì =faire événement+ khiến cho mọi người chú ý
|
|
événementiel * tính từ - (chỉ) kể sự việc =Histoire événementielle+ lịch sử (chỉ) kể sự việc
|
|
évêché * danh từ giống đực - tòa giám mục - chức giám mục - địa hạt giám mục
|
|
évêque * danh từ giống đực - giám mục =bonnet d'évêque+ (thân mật) miếng phao câu
|
|
être * nội động từ - là =Je suis un Vietnamien+ tôi là người Việt Nam =Il est cinq heures+ bây là năm giờ - tồn tại =Je pense, donc je suis+ tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại - có =Il est des gens que la vérité effraie+ có những người mà sự thật làm cho hoảng sự - thuộc về, là của =Ce crayon est à moi+ cái bút chì ấy là của tôi - ở =Je suis à Hanoï+ tôi ở Hà Nội - đi (về quá khứ) = J'ai été à Paris+ tôi đã đi Paris =ainsi soit-il+ (tôn giáo) xin được như nguyện, a men =ce n'est pas que+ không phải là =ce que c'est que de+ đó là như thế đấy = c'est à+ đến lượt; đến phần (ai) = c'est à qui+ đua nhau mà... =comment êtes-vous?+ anh có khỏe không? =comme si de rien n'était+ như không xảy ra việc gì cả =en être+ tham dự =Nous organisons une réception, en serez-vous?+ Chúng tôi tổ chức một buổi tiếp khách, anh có tham dự không?+ đến =Où en-êtes vous?+ anh đến đâu rồi (khi làm việc gì)+ (En être pour sa peine) phí công =est-ce que?+ có... không? =Est-ce que vous venez?+ Anh có đến không? =être à+ của =Ceci est à moi+ cái này của tôi+ ở =Je suis ici+ tôi ở đây+ mắc, bận, đang.. =Être à son travail+ đang làm việc =Être toujours à se plaindre+ luôn luôn kêu ca+ đáng, phải = C'est à refaire+ phải làm lại =être contre+ chống lại =être de+ quê ở; của =Être de Thanhhoa+ quê ở Thanh Hóa, là người Thanh Hóa =Cette comédie est de Molière+ kịch này là của Mô-li-e+ bằng (chất gì) =Cette statue est de marbre+ tượng này làm bằng đá hoa+ thuộc về, có chân trong, có tham gia =Il est de la police+ ông ta ở trong lực lượng cảnh sát =Il est de la famille+ nó là người trong gia đình =être de quelque chose à quelqu'un+ có liên quan đến ai về mặt nào =être en+ mặc (gì) =être pour+ bênh vực (ai); về phía (ai); nghiêng về, tán thành =Être pour une politique indépendante+ tán thành một đường lối độc lập+ có phần trách nhiệm =Vous avez été pour beaucoup dans sa décision+ anh có phần trách nhiệm lớn trong quyết định của ông ta+ (tiếng địa phương) sắp =Nous sommes pour partir+ chúng tôi sắp đi =être sans+ không có =Être sans le sou+ không có đồng xu dính túi =il n'est que de+ tốt nhất là; chỉ cần = j'en suis pour ce que j'ai dit+ tôi giữ ý kiến của tôi =je n'y suis pour rien+ tôi không liên quan gì đến việc ấy = l'être+ bị vợ lừa, bị mọc sừng = n'en être pas à+ không bị ràng buộc bởi, không bị hạn chế bởi =ne savoir plus où l'on en est+ luống cuống lắm, lúng túng lắm = n'est-ce-pas?+ có phải không? = n'être plus+ không còn nữa, chết rồi =où en êtes-vous donc?+ anh tin thế ư? =où en sommes-nous?+ có thể thế ư? có lẽ nào thế? =si ce n'était+ nếu không phải vì = s'il en est ainsi+ nếu thực như thế =si j'étais de; si j'étais que de+ nếu tôi ở địa vị ấy =soit dit entre nous+ nói riêng giữa chúng ta với nhau thôi =y être+ hiểu+ làm xong =Vous y êtes?+ anh hiểu chưa? anh xong chưa? =Où en êtes-vous?+ anh đến đâu rồi? * danh từ giống đực - (triết học) tồn tại - (triết học) bản thể =Le rapport de la pensée à l'être+ sự quan hệ giữa tư tưởng và bản thể # phản nghĩa =Néant, non-être - bản thân =Emu jusqu'au fond de l'être+ cảm động đến tận đáy lòng (của bản thân) - vật =Les êtres vivants+ sinh vật - người =Un seul être vous manque+ đối với anh chỉ thiếu một người
|
|
êtres * danh từ giống đực (số nhiều) - cách bố trí (trong nhà) =Les êtres d'une maison+ cách bố trí một ngôi nhà
|
|
île * danh từ giống cái - đảo, hòn đảo = L'île de Phuquôc+ đảo Phú Quốc =île corallienne+ đảo san hô =île détachée+ đảo tách (từ đất liền) =île d'émersion+ đảo nổi lên, đảo nhô lên =île rattachée+ đảo liền bờ =île volcanique+ đảo phun trào (do núi lửa ở đáy biển tạo nên) =Sa maison est une île au milieu de la plaine+ nhà anh ta là một hòn đảo ở giữa cánh đồng
|
|
îlien * tính từ - ở đảo
|
|
îlot * danh từ giống đực - đảo nhỏ, đảo =Un îlot perdu au milieu de l'océan+ một đảo nhỏ biệt tăm giữa đại dương =îlot olfactif+ (giải phẫu) đảo khứu - cụm, cụm nhà =îlots de résistance+ những cụm kháng chiến =Démolir un îlot insalubre+ phá bỏ một cụm nhà ở thiếu vệ sinh - (hàng hải) kiến trúc nhô lên trên sân (của tàu sân bay)
|
|
îlotier * danh từ giống đực - công an phụ trách cụm (nhà)
|
|
ïambe - xem iambe
|
|
ô * thán từ - ôi =Ô honte!+ ôi nhục nhã - ơi =Ô Patrie!+ Tổ quốc ơi!
|
|
ôter * ngoại động từ - cất, dọn, bỏ, cởi bỏ =Ôter un objet de la table+ cất một vật trên bàn đi =Ôter les assiettes en desservant+ dọn bát đĩa đi =Ôter son chapeau+ bỏ mũ =Ôter un nom d'une liste+ bỏ một tên trong danh sách - trừ =Deux ôté de neuf égale sept+ chín trừ hai còn bảy - tẩy, tước, làm mất =Ôter une tache+ tẩy một vết bẩn =On m'a ôté papier et plumes+ người ta đã tước mất giấy bút của tôi =Cela n'ôte rien à son mérite+ cái đó không làm mất gì cho phẩm giá của ông ta cả
|
|
ôté * giới từ - trừ, không kể =Ouvrage excellent, ôté deux ou trois chapitres+ tác phẩm rất hay, trừ hai ba chương
|