3191 lines
1.6 MiB
Plaintext
3191 lines
1.6 MiB
Plaintext
一 yi1 TÊN mộtHÁN VIỆT nhấtNGHĨA Số một, một mìnhCẤU THÀNH 一-mặt đấtCÂU TRUYỆN Mặt đất (一) trải dài vô tận dưới chân chúng ta. Nó là một (一) thể thống nhất, một đường thẳng duy nhất không có điểm dừng, là nền tảng cho mọi sự vật.XUẤT HIỆN 一半-yībàn-one half, 一样-yīyàng-same, 一边-yībiān-one side, 一起-yīqǐ-together, 一些-yīxiē-someVỊ TRÍ 1HSK 1
|
||
不 bu4 TÊN khôngHÁN VIỆT bất, phầu, phủ, phiNGHĨA Không, tiền tố phủ địnhCẤU THÀNH 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Khi nhìn thấy một biển báo (不) hiển thị rõ ràng thông điệp Không được, chúng ta ngay lập tức hiểu rằng điều đó là 'không' (不) được phép hoặc không thể thực hiện.XUẤT HIỆN 不大-bùdà-not very, 不对-bùduì-wrong, 不客气-bùkèqì-you're welcome, 不用-bùyòng-need not, 对不起-duìbuqǐ-sorryVỊ TRÍ 2HSK 1
|
||
了 le5 TÊN làmHÁN VIỆT liễuNGHĨA Kết thúc, hạt của hành động đã hoàn thànhCẤU THÀNH 了-đứa trẻ không có tayCÂU TRUYỆN Tuy không có cánh tay (了), đứa trẻ vẫn kiên trì hoàn thành (了) mọi việc được giao một cách khéo léo và hiệu quả. Mọi nhiệm vụ đều đã xong xuôi, không còn gì phải lo lắng nữa.XUẤT HIỆN 除了-chúle-except, 完了-wánle-finished, 罢了-bàle-that's all, 算了-suànle-forget it, 吹了-chuīle-fall throughVỊ TRÍ 3HSK 1
|
||
人 ren2 TÊN ngườiHÁN VIỆT nhânNGHĨA Con người, con người, nhân loại, một ai đó khác, bộ thủ #9CẤU THÀNH 人-ngườiCÂU TRUYỆN Hình dáng đơn giản của một người (人) đang đứng thẳng, với hai chân vững chãi, là biểu tượng mạnh mẽ và dễ nhận biết nhất cho con người (人), đại diện cho mỗi cá nhân trong xã hội chúng ta.XUẤT HIỆN 别人-biérén-other people, 病人-bìngrén-patient, 工人-gōngrén-worker, 家人-jiārén-family members, 老人-lǎorén-old personVỊ TRÍ 4HSK 1
|
||
大 da4 TÊN to lớnHÁN VIỆT đại, tháiNGHĨA To lớn, vĩ đại, bao la, rộng lớn, cao,CẤU THÀNH 大-lớnCÂU TRUYỆN Một người (大) dang rộng vòng tay và chân, tạo thành một hình ảnh khổng lồ, làm cho bản thân trông thật lớn (大) và hùng vĩ, biểu trưng cho sự vĩ đại của mọi thứ.XUẤT HIỆN 不大-bùdà-not very, 大家-dàjiā-everyone, 大门-dàmén-main entrance, 大人-dàrén-adult, 大声-dàshēng-loud voiceVỊ TRÍ 5HSK 1
|
||
出 chu1 TÊN raHÁN VIỆT xuất, xúyNGHĨA Đi ra, gửi đi, đứng ra, sản xuấtCẤU THÀNH 山-núiCÂU TRUYỆN Để ra ngoài (出) khỏi thung lũng, bạn phải vượt qua hai ngọn núi (山) cao chót vót. Đó là con đường duy nhất để thoát ly khỏi vùng đất này.XUẤT HIỆN 出来-chūlai-come out, 出去-chūqu-go out, 出门-chūmén-go out, 出生-chūshēng-born, 出现-chūxiàn-appearVỊ TRÍ 6HSK 1
|
||
也 ye3 TÊN cũngHÁN VIỆT dãNGHĨA Ngoài ra, hạt cuối cùng cổ điển của sự khẳng định mạnh mẽ hoặc bản sắcCẤU THÀNH 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Con cá sấu (也) ẩn mình dưới nước, nó cũng (也) đang kiên nhẫn đợi để săn mồi như những con cá sấu khác trong đầm lầy này.XUẤT HIỆN 也许-yěxǔ-perhaps, 也好-yěhǎo-also goodVỊ TRÍ 7HSK 1
|
||
子 zi3 TÊN đứa trẻHÁN VIỆT tử, týNGHĨA Con cái, đứa trẻ, quả, hạt của, nhánh đất đầu tiênCẤU THÀNH 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) nhỏ bé đang cười đùa vui vẻ trên sân cỏ. Nụ cười hồn nhiên ấy đúng là biểu tượng của một đứa trẻ (子) đáng yêu và ngây thơ.XUẤT HIỆN 包子-bāozi-steamed stuffed bun, 杯子-bēizi-cup, 本子-běnzi-notebook, 儿子-érzi-son, 房子-fángzi-houseVỊ TRÍ 8HSK 1
|
||
用 yong4 TÊN sử dụngHÁN VIỆT dụngNGHĨA Sử dụng, sử dụng, áp dụng, vận hành, sử dụngCẤU THÀNH 用-giáCÂU TRUYỆN Cái giá (用) này được thiết kế để treo và sắp xếp đồ đạc một cách gọn gàng. Chúng ta dùng (用) nó rất tiện lợi trong sinh hoạt hằng ngày.XUẤT HIỆN 不用-bùyòng-need not, 有用-yǒuyòng-useful, 使用-shǐyòng-use, 信用卡-xìnyòngkǎ-credit card, 作用-zuòyòng-effectVỊ TRÍ 9HSK 1
|
||
行 xing2 TÊN OKHÁN VIỆT hành, hạnh, hàng, hạngNGHĨA Đi, đi bộ, di chuyển, du lịch, lưu thôngCẤU THÀNH 行-dépCÂU TRUYỆN Mang đôi dép xăng đan (行) vào chân, tôi cảm thấy sẵn sàng để đi (行) bất cứ đâu. Mọi việc đều ổn và tôi có thể bắt đầu cuộc hành trình.XUẤT HIỆN 不行-bùxíng-can't do, 行人-xíngrén-pedestrian, 送行-sòngxíng-send offVỊ TRÍ 10HSK 1
|
||
日 ri4 TÊN ngàyHÁN VIỆT nhậtNGHĨA Mặt trời, ngày, ban ngày, Nhật Bản, bộ thủ #72CẤU THÀNH 日-mặt trờiCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) tròn và sáng chói lơ lửng trên bầu trời cao, mang lại ánh sáng ấm áp và sự sống cho một ngày (日) mới, xua tan bóng tối và khởi đầu mọi hoạt động.XUẤT HIỆN 日期-rìqī-date, 生日-shēngrì-birthday, 日日-rìrì-daily, 昨日-zuórì-yesterday, 节日-jiérì-festival dayVỊ TRÍ 11HSK 1
|
||
十 shi2 TÊN mườiHÁN VIỆT thậpNGHĨA Mười, thứ mười, hoàn chỉnh, hoàn hảoCẤU THÀNH 十-chữ thậpCÂU TRUYỆN Dấu thập (十) này không chỉ là một biểu tượng, nó còn biểu thị số mười (十), một con số tròn trịa, hoàn chỉnh, đại diện cho sự đầy đủ và hoàn thiện.XUẤT HIỆN 二十-èrshí-twenty, 十八-shíbā-eighteen, 六十-liùshí-sixty, 十几-shíjǐ-more than ten, 十分-shífēn-totallyVỊ TRÍ 12HSK 1
|
||
工 gong1 TÊN công việcHÁN VIỆT côngNGHĨA Lao động, công việc, công nhân, người lao độngCẤU THÀNH 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Người công nhân (工) đang cẩn thận đặt một thanh xà ngang (工) vào vị trí chính xác để hoàn thành công việc (工) xây dựng của mình, tạo nên một kết cấu vững chắc.XUẤT HIỆN 工人-gōngrén-worker, 工作-gōngzuò-job, 打工-dǎgōng-to work part-time, 工厂-gōngchǎng-factory, 工具-gōngjù-toolVỊ TRÍ 13HSK 1
|
||
手 shou3 TÊN tayHÁN VIỆT thủNGHĨA Tay, ngườiCẤU THÀNH 手-tayCÂU TRUYỆN Bàn tay (手) là một công cụ tuyệt vời và linh hoạt mà tự nhiên ban tặng. Chúng ta dùng bàn tay (手) để làm mọi việc, từ viết lách đến lao động nặng nhọc.XUẤT HIỆN 手机-shǒujī-cell phone, 洗手间-xǐshǒujiān-restroom, 能手-néngshǒu-expert, 左右手-zuǒyòushǒu-capable assistant, 举手-jǔshǒu-raise a handVỊ TRÍ 14HSK 1
|
||
文 wen2 TÊN văn họcHÁN VIỆT văn, vấnNGHĨA Văn học, văn hóa, viết, câuCẤU THÀNH 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) ấy đã để lại một di sản văn học (文) vĩ đại cho nhân loại. Những tác phẩm của ông mang đậm giá trị văn hóa và tư tưởng sâu sắc.XUẤT HIỆN 课文-kèwén-lesson text, 中文-zhōngwén-Chinese language, 条文-tiáowén-clause, 汉文-hànwén-Chinese language, 上下文-shàngxiàwén-contextVỊ TRÍ 15HSK 1
|
||
二 er4 TÊN haiHÁN VIỆT nhịNGHĨA Số hai, hai lầnCẤU THÀNH 二-haiCÂU TRUYỆN Hai đường kẻ ngang (二) đơn giản và song song xuất hiện rõ ràng, chúng đại diện cho số hai (二), biểu thị sự đối xứng, sự lặp lại hoặc sự hiện diện của hai thực thể riêng biệt.XUẤT HIỆN 二十-èrshí-twenty, 一清二楚-yīqīngèrchǔ-perfectly clear, 二手-èrshǒu-secondhand, 二氧化碳-èryǎnghuàtàn-carbon dioxideVỊ TRÍ 16HSK 1
|
||
西 xi1 TÊN phía tâyHÁN VIỆT tây, têNGHĨA Tây, phía tây, hướng tây, phương tây, cực bắc, bổ thủ #146CẤU THÀNH 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người cao bồi (覀) cưỡi ngựa phi nước đại về phía tây (西), nơi mặt trời lặn mỗi chiều. Anh ấy đang tìm kiếm một cuộc phiêu lưu mới tại vùng đất rộng lớn.XUẤT HIỆN 东西-dōngxi-thing, 西边-xībiān-west side, 西北-xīběi-northwest, 西方-xīfāng-the West, 西南-xīnán-southwestVỊ TRÍ 17HSK 1
|
||
月 yue4 TÊN thángHÁN VIỆT nguyệtNGHĨA Mặt trăng, tháng, bộ thủ #74CẤU THÀNH 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Trăng (月) tròn vành vạnh chiếu sáng trên trời mỗi tối. Hình ảnh ấy đánh dấu một tháng (月) lại trôi qua, mang theo những kỷ niệm và khởi đầu mới.XUẤT HIỆN 四月-sìyuè-April, 一月-yīyuè-January, 七月-qīyuè-July, 五月-wǔyuè-May, 三月-sānyuè-MarchVỊ TRÍ 18HSK 1
|
||
门 men2 TÊN cổng vàoHÁN VIỆT mônNGHĨA Cổng, cửa, lối vào, mởCẤU THÀNH 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Cánh cửa kiểu quán rượu (门) mở ra đầy bí ẩn, dẫn lối vào một lối vào (门) mới. Đằng sau đó là cả một thế giới chờ khám phá và nhiều điều bất ngờ.XUẤT HIỆN 门口-ménkǒu-entrance, 门票-ménpiào-entrance ticket, 关门-guānmén-close, 出门-chūmén-go out, 大门-dàmén-main entranceVỊ TRÍ 19HSK 1
|
||
儿 er2 TÊN con traiHÁN VIỆT nhânNGHĨA Con trai, con, chính mình, phần cuối cùng, bộ thủ #10CẤU THÀNH 儿-chânCÂU TRUYỆN Đứa con (儿) nhỏ đang chạy nhảy nô đùa vui vẻ với đôi chân (儿) bé xíu của mình. Dáng vẻ hồn nhiên ấy mang lại niềm vui cho mọi người trong gia đình.XUẤT HIỆN 儿子-érzi-son, 那儿-nàer-there, 女儿-nǚér-daughter, 儿童-értóng-children, 幼儿园-yòuéryuán-kindergartenVỊ TRÍ 20HSK 1
|
||
几 ji3 TÊN một sốHÁN VIỆT kỷNGHĨA Bàn nhỏ, bộ thủ #16CẤU THÀNH 几-bànCÂU TRUYỆN Một chiếc bàn nhỏ (几) được đặt gọn gàng trong góc phòng. Nó không quá lớn nhưng đủ chỗ cho vài người sử dụng, tạo nên một không gian tiện lợi và ấm cúng.XUẤT HIỆN 十几-shíjǐ-more than ten, 几千-jǐqiān-thousandsVỊ TRÍ 21HSK 1
|
||
口 kou3 TÊN miệngHÁN VIỆT khẩuNGHĨA Miệng, đầu mở, lối vào, cổng, bộ thủ #30CẤU THÀNH 口-miệngCÂU TRUYỆN Một cái miệng (口) há to, sẵn sàng để nói lên những lời quan trọng, thưởng thức món ăn ngon, hoặc đơn giản là một lối vào nhỏ dẫn đến điều gì đó bí ẩn.XUẤT HIỆN 路口-lùkǒu-intersection, 门口-ménkǒu-entrance, 口渴-kǒukě-thirsty, 山口-shānkǒu-mountain pass, 人口-rénkǒu-populationVỊ TRÍ 22HSK 1
|
||
女 nü3 TÊN đàn bàHÁN VIỆT nữ, nứ, nhữNGHĨA Phụ nữ, cô gái, nữ tính, bộ thủ #38CẤU THÀNH 女-phụ nữCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) đang cúi mình, biểu trưng cho sự dịu dàng và duyên dáng. Cô ấy mang vẻ đẹp của nữ tính, là nguồn sống và sự ấm áp trong gia đình.XUẤT HIỆN 女儿-nǚér-daughter, 女朋友-nǚpéngyou-girlfriend, 女人-nǚrén-woman, 女生-nǚshēng-girl, 子女-zǐnǚ-childrenVỊ TRÍ 23HSK 1
|
||
山 shan1 TÊN núiHÁN VIỆT san, sơnNGHĨA Núi, đồi, đỉnhCẤU THÀNH 山-núiCÂU TRUYỆN Dãy núi (山) sừng sững, với ba đỉnh cao vút chạm tới mây trời xanh thẳm. Nó biểu tượng cho sự vững chãi, uy nghi và vẻ đẹp hùng vĩ của thiên nhiên.XUẤT HIỆN 山口-shānkǒu-mountain pass, 上山-shàngshān-to climb a mountain, 爬山-páshān-hike, 山脚-shānjiǎo-foot of the mountain, 山羊-shānyáng-goatVỊ TRÍ 24HSK 1
|
||
马 ma3 TÊN ngựaHÁN VIỆT mãNGHĨA Ngựa, họ, bộ thủ #187CẤU THÀNH 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) đứng hiên ngang, bờm tung bay, sẵn sàng phi nước đại. Sức mạnh và tốc độ của nó khiến người ta nhớ đến sự tự do trên thảo nguyên rộng lớn, không ngừng tiến về phía trước.XUẤT HIỆN 马路-mǎlù-street, 马上-mǎshàng-immediately, 骑马-qímǎ-ride a horse, 马尾-mǎwěi-ponytail, 马车-mǎchē-horse-drawn carriageVỊ TRÍ 25HSK 1
|
||
五 wu3 TÊN nămHÁN VIỆT ngũNGHĨA Số nămCẤU THÀNH 五-nămCÂU TRUYỆN Số năm (五) tượng trưng cho ngũ hành hoặc năm giác quan của con người. Nó thể hiện sự cân bằng và hoàn chỉnh, là một con số quan trọng mang nhiều ý nghĩa trong văn hóa.XUẤT HIỆN 五百-wǔbǎi-five hundred, 五月-wǔyuè-MayVỊ TRÍ 26HSK 1
|
||
书 shu1 TÊN sáchHÁN VIỆT thưNGHĨA Viết, sách, thư, tài liệu, bài viếtCẤU THÀNH 书-cuốn sáchCÂU TRUYỆN Cuốn sách (书) mở ra, chứa đựng bao kiến thức và câu chuyện. Mỗi trang giấy như lời mời gọi, khuyến khích chúng ta đọc, viết và khám phá thế giới tri thức vô tận.XUẤT HIỆN 读书-dúshū-read, 书包-shūbāo-school bag, 书店-shūdiàn-bookstore, 图书馆-túshūguǎn-library, 书本-shūběn-bookVỊ TRÍ 27HSK 1
|
||
非 fei1 TÊN không-HÁN VIỆT phiNGHĨA Không, phủ định, không, phản đốiCẤU THÀNH 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Hình ảnh hai bên song cửa nhà tù (非) thể hiện sự từ chối, không chấp nhận. Nó mang ý nghĩa phủ định, biểu thị sự khác biệt hoặc chống đối một quan điểm.XUẤT HIỆN 非常-fēicháng-extremely, 非法-fēifǎ-illegal, 是非-shìfēi-right and wrongVỊ TRÍ 28HSK 1
|
||
飞 fei1 TÊN bayHÁN VIỆT phiNGHĨA Bay, đi nhanh, lao, caoCẤU THÀNH 飞-cánhCÂU TRUYỆN Đôi cánh (飞) vút bay trên bầu trời xanh thẳm, mang theo khát vọng tự do. Nó tượng trưng cho sự nhanh nhẹn, vượt qua mọi giới hạn để vươn tới những tầm cao mới.XUẤT HIỆN 飞机-fēijī-airplane, 飞越-fēiyuè-fly across, 飞弹-fēidàn-missile, 飞船-fēichuán-spaceship, 飞往-fēiwǎng-fly towardVỊ TRÍ 29HSK 1
|
||
干 gan1 TÊN khôHÁN VIỆT canNGHĨA Chống đối, xúc phạm, xâm lược, làm khô, hạt giống, công việcCẤU THÀNH 干-ống tiêmCÂU TRUYỆN Chiếc ống tiêm (干) được dùng để tiêm thuốc, một công việc đòi hỏi sự chính xác và cẩn thận. Nó cũng gợi nhớ đến việc làm khô ráo mọi thứ, loại bỏ độ ẩm.XUẤT HIỆN 干净-gānjìng-clean, 干杯-gānbēi-toast, 饼干-bǐnggān-cookie, 干涉-gānshè-interfere, 干旱-gānhàn-aridVỊ TRÍ 30HSK 1
|
||
车 che1 TÊN xe hơiHÁN VIỆT xaNGHĨA Xe đẩy, xe cộ, mang trong xe đẩy, máy mócCẤU THÀNH 车-xe hơiCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) với bốn bánh và trục ngang, lăn bánh trên đường, đưa con người đi muôn nơi. Nó là biểu tượng của sự di chuyển, kết nối và tiến bộ của xã hội hiện đại.XUẤT HIỆN 车票-chēpiào-transport ticket, 车上-chēshàng-in the car, 车站-chēzhàn-station, 打车-dǎchē-take a taxi, 火车-huǒchē-trainVỊ TRÍ 31HSK 1
|
||
火 huo3 TÊN ngọn lửaHÁN VIỆT hỏaNGHĨA Lửa, ngọn lửa, đốt cháy, giận dữ, thịnh nộCẤU THÀNH 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng cháy mạnh mẽ, mang hơi ấm và ánh sáng xua tan bóng tối. Nó cũng có thể thiêu rụi mọi thứ, tượng trưng cho sức mạnh hủy diệt và niềm đam mê mãnh liệt.XUẤT HIỆN 火车-huǒchē-train, 过火-guòhuǒ-go too far, 放火-fànghuǒ-set on fire, 起火-qǐhuǒ-catch fire, 火把-huǒbǎ-torchVỊ TRÍ 32HSK 1
|
||
九 jiu3 TÊN chínHÁN VIỆT cửu, cưuNGHĨA ChínCẤU THÀNH 九-chínCÂU TRUYỆN Số chín (九) là con số lớn nhất trong các số đơn, thường mang ý nghĩa vĩnh cửu và viên mãn. Nó kết thúc một chu kỳ, chuẩn bị cho một sự khởi đầu mới đầy hy vọng.XUẤT HIỆN 九月-jiǔyuè-September, 九千-jiǔqiān-nine thousandVỊ TRÍ 33HSK 1
|
||
八 ba1 TÊN támHÁN VIỆT bátNGHĨA Tám, khắp mọi nơi, mọi phíaCẤU THÀNH ハ-vâyCÂU TRUYỆN Hai chiếc vây (ハ) tách ra, tạo thành hình số tám (八), biểu thị sự mở rộng ra mọi phía. Nó mang ý nghĩa thịnh vượng, bao la, như những cánh tay dang rộng chào đón.XUẤT HIỆN 第八-dìbā-eighth, 十八-shíbā-eighteenVỊ TRÍ 34HSK 1
|
||
七 qi1 TÊN bảyHÁN VIỆT thấtNGHĨA BảyCẤU THÀNH 七-bảyCÂU TRUYỆN Số bảy (七) là con số của sự may mắn và hoàn hảo trong nhiều nền văn hóa. Nó có vẻ ngoài đơn giản nhưng chứa đựng ý nghĩa sâu sắc về vũ trụ và thời gian.XUẤT HIỆN 七月-qīyuè-July, 七亿-qīyì-seven hundred millionVỊ TRÍ 35HSK 1
|
||
米 mi3 TÊN cơmHÁN VIỆT mễNGHĨA Gạo lứt hoặc gạo chưa nấu chínCẤU THÀNH 米-gạoCÂU TRUYỆN Những hạt gạo (米) nhỏ bé nhưng quý giá, là lương thực chính nuôi sống con người. Chúng như những viên ngọc trắng, biểu tượng của sự no đủ, phồn thịnh và sức sống.XUẤT HIỆN 米饭-mǐfàn-cooked rice, 毫米-háomǐ-millimeter, 厘米-límǐ-centimeter, 玉米-yùmǐ-corn, 紫米-zǐmǐ-purple riceVỊ TRÍ 36HSK 1
|
||
毛 mao2 TÊN lông thúHÁN VIỆT mao, môNGHĨA Tóc, lông, lông vũ, thôCẤU THÀNH 毛-lôngCÂU TRUYỆN Sợi lông (毛) mềm mại, che phủ cơ thể động vật hoặc là tóc trên đầu người. Nó có thể mỏng manh nhưng lại bảo vệ, giữ ấm, tạo nên vẻ đẹp riêng biệt.XUẤT HIỆN 毛毛雨-máomaoyǔ-drizzle, 毛皮-máopí-fur, 毛巾-máojīn-towel, 毛笔-máobǐ-writing brush, 羽毛球-yǔmáoqiú-badmintonVỊ TRÍ 37HSK 1
|
||
习 xi2 TÊN học hỏiHÁN VIỆT tậpNGHĨA Thực hành, vỗ cánh, học hỏiCẤU THÀNH 羽-lôngCÂU TRUYỆN Chú chim non vỗ đôi cánh (羽) tập bay, kiên trì luyện tập (习) từng ngày. Sự lặp lại hành động này giúp nó học hỏi, dần trở nên thành thạo và bay lượn tự do trên bầu trời.XUẤT HIỆN 学习-xuéxí-study, 练习-liànxí-exercise, 实习-shíxí-to intern, 习惯-xíguàn-habit, 补习班-bǔxíbān-cram schoolVỊ TRÍ 38HSK 1
|
||
朋 peng2 TÊN đồng hànhHÁN VIỆT bằngNGHĨA Bạn bè, bạn thân, bạn thân, người quenCẤU THÀNH 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Hai mặt trăng (月) đi cạnh nhau, sáng soi bầu trời đêm như đôi bạn thân (朋) luôn đồng hành. Họ cùng nhau chia sẻ mọi khoảnh khắc, tạo nên tình bạn bền chặt và ấm áp.XUẤT HIỆN 男朋友-nánpéngyou-boyfriend, 女朋友-nǚpéngyou-girlfriend, 朋友-péngyou-friend, 小朋友-xiǎopéngyou-child, 交朋友-jiāopéngyou-to make friendsVỊ TRÍ 39HSK 1
|
||
雨 yu3 TÊN cơn mưaHÁN VIỆT vũ, vúNGHĨA Mưa, mưa, bộ thủ #173CẤU THÀNH 雨-mưaCÂU TRUYỆN Những hạt mưa (雨) rơi tí tách từ bầu trời, mang theo hơi ẩm và sự sống cho cây cối. Nó gột rửa bụi trần, tạo nên không khí trong lành, xoa dịu vạn vật.XUẤT HIỆN 下雨-xiàyǔ-rain, 毛毛雨-máomaoyǔ-drizzle, 雨伞-yǔsǎn-umbrella, 细雨-xìyǔ-fine rain, 暴风雨-bàofēngyǔ-stormVỊ TRÍ 40HSK 1
|
||
午 wu3 TÊN buổi trưaHÁN VIỆT ngọNGHĨA Trưa, nhánh đất thứ 7, ngựaCẤU THÀNH 午-đồng hồ mặt trờiCÂU TRUYỆN Đồng hồ mặt trời (午) chỉ đúng điểm cao nhất trên bầu trời, báo hiệu đã đến giữa trưa (ngọ). Ánh nắng gay gắt nhất trong ngày, mọi người tạm nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 上午-shàngwǔ-morning, 下午-xiàwǔ-afternoon, 中午-zhōngwǔ-noon, 正午-zhèngwǔ-high noon, 午睡-wǔshuì-afternoon napVỊ TRÍ 41HSK 1
|
||
他 ta1 TÊN anh taHÁN VIỆT thaNGHĨA Khác, một người khác, anh ấy, cô ấy, nóCẤU THÀNH 亻-Người que 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Người que (亻) chỉ về phía con cá sấu (也) và nói: Kìa, anh ta (他) đang ở đằng kia! Anh ấy là một người khác, không phải mình.XUẤT HIỆN 他们-tāmen-them, 其他-qítā-other, 维他命-wéitāmìng-vitamins, 吉他-jítā-guitar, 他人-tārén-othersVỊ TRÍ 42HSK 1
|
||
这 zhe4 TÊN cái nàyHÁN VIỆT giá, nghiệnNGHĨA Cái này, cái này, bò, theo dõiCẤU THÀNH 辶-đường 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) từ từ bò (辶) trên con đường, chỉ tay nói: Đây (这) chính là lối vào hang của tôi. Anh ấy muốn chỉ rõ vị trí.XUẤT HIỆN 这边-zhèbiān-here, 这里-zhèlǐ-here, 这些-zhèxiē-theseVỊ TRÍ 43HSK 1
|
||
个 ge4 TÊN cá nhânHÁN VIỆT cáNGHĨA Bổ ngữ số học, đơn vị, đơn lẻ, cá nhânCẤU THÀNH 丨-que人-ôCÂU TRUYỆN Một người (人) đứng thẳng như một cây gậy (丨), tượng trưng cho một cá thể (个) riêng biệt giữa đám đông. Anh ấy là một đơn vị độc lập.XUẤT HIỆN 哪个-nǎge-which, 个中-gèzhōng-therein, 个人-gèrén-individual person, 个性-gèxìng-personality, 整个-zhěnggè-wholeVỊ TRÍ 44HSK 1
|
||
们 men5 TÊN số nhiềuHÁN VIỆT mônNGHĨA Đại từ bổ ngữ chỉ số nhiềuCẤU THÀNH 亻-Người que 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Nhiều Người que (亻) cùng nhau đẩy cánh cửa lật (门) để vào. Họ (们) đi thành nhóm, không phải chỉ một người.XUẤT HIỆN 你们-nǐmen-you all, 他们-tāmen-them, 她们-tāmen-them, 我们-wǒmen-us, 您们-nínmen-you allVỊ TRÍ 45HSK 1
|
||
来 lai2 TÊN đếnHÁN VIỆT lai, lãiNGHĨA Đến, đến, trở về, trở vềCẤU THÀNH 十-chữ thập 米-gạoCÂU TRUYỆN Mọi người vượt qua cây thập tự (十) để đến (来) cánh đồng, thu hoạch những hạt gạo (米) quý giá. Mùa màng bội thu, ai cũng vui mừng.XUẤT HIỆN 出来-chūlai-come out, 回来-huílái-come back, 进来-jìnlai-come in, 带来-dàilái-bring, 后来-hòulái-afterwardsVỊ TRÍ 46HSK 1
|
||
和 he2 TÊN hòa hợpHÁN VIỆT hòa, họaNGHĨA Sự hòa hợp, hòa bình, yên bình, bình tĩnhCẤU THÀNH 口-miệng 禾-thân câyCÂU TRUYỆN Mọi người cùng nhau chia sẻ hạt lúa (禾) và nói chuyện (口) vui vẻ, tạo nên sự hòa thuận (和) và bình yên. Gia đình ai cũng đầm ấm, êm đềm.XUẤT HIỆN 和好-héhǎo-reconcile, 中和-zhōnghé-neutralize, 和善-héshàn-kind, 缓和-huǎnhé-easeVỊ TRÍ 47HSK 1
|
||
时 shi2 TÊN thời gianHÁN VIỆT thì, thờiNGHĨA Thời gian, mùa, kỷ nguyên, tuổi tác, giai đoạn, giờCẤU THÀNH 日-mặt trời 寸-thước cặpCÂU TRUYỆN Ông mặt trời (日) dùng chiếc thước đo (寸) của mình để đong đếm từng khoảnh khắc, tạo nên thời gian (时). Mỗi ngày đều trôi qua một cách tuần tự.XUẤT HIỆN 时候-shíhou-point in time, 时间-shíjiān-time, 小时-xiǎoshí-hour, 有时候-yǒushíhou-sometimes, 随时-suíshí-anytimeVỊ TRÍ 48HSK 1
|
||
要 yao4 TÊN muốnHÁN VIỆT yếu, yêuNGHĨA Cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết, quan trọng, nhu cầuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) mạnh mẽ cũng cần (要) một người đàn ông dũng cảm như cao bồi (覀) để bảo vệ. Đó là điều thiết yếu đối với cô ấy.XUẤT HIỆN 重要-zhòngyào-important, 只要-zhǐyào-provided, 主要-zhǔyào-main, 又要-yòuyào-and also, 必要-bìyào-necessaryVỊ TRÍ 49HSK 1
|
||
对 dui4 TÊN chính xácHÁN VIỆT đốiNGHĨA Đúng, đúng, đối diện, phản đốiCẤU THÀNH 寸-thước cặp 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Dùng chiếc thước đo (寸) để kiểm tra xem chiếc ghế gấp (又) có được đặt đúng (对) vị trí và đối xứng hay không. Cần phải chính xác.XUẤT HIỆN 不对-bùduì-wrong, 对不起-duìbuqǐ-sorry, 对话-duìhuà-dialogue, 对啊-duìā-yeah, 对待-duìdài-treatVỊ TRÍ 50HSK 1
|
||
过 guo4 TÊN vượt quaHÁN VIỆT quáNGHĨA Đi qua, đi qua, đi qua, lỗiCẤU THÀNH 寸-thước cặp 辶-đườngCÂU TRUYỆN Với chiếc thước đo (寸) trên tay, người thợ cẩn thận bước qua (过) con đường (辶) nguy hiểm, đảm bảo không có sai sót nào xảy ra.XUẤT HIỆN 过火-guòhuǒ-go too far, 不过-bùguò-however, 超过-chāoguò-surpass, 难过-nánguò-sad, 走过-zǒuguò-walk pastVỊ TRÍ 51HSK 1
|
||
作 zuo4 TÊN làmHÁN VIỆT tácNGHĨA Làm, làm việc, soạn thảo, viết, hành động, thực hiệnCẤU THÀNH 亻-Người que 乍-cưaCÂU TRUYỆN Người que (亻) dùng chiếc cưa (乍) sắc bén của mình để làm (作) việc, tạo ra những tác phẩm gỗ độc đáo. Anh ấy rất chăm chỉ.XUẤT HIỆN 动作-dòngzuò-movement, 工作-gōngzuò-job, 作文-zuòwén-composition, 作用-zuòyòng-effect, 写作-xiězuò-writingVỊ TRÍ 52HSK 1
|
||
么 me5 TÊN muhHÁN VIỆT N/ANGHĨA Tiểu từ nghi vấn cuối cùng; không đáng kể, nhỏ, tí honCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 丿-cầu trượtCÂU TRUYỆN Với một động tác nhỏ của khuỷu tay (厶) và một cái trượt (丿) nhẹ nhàng, vật thể nhỏ bé (么) đã rơi xuống. Nó hầu như không đáng kể.XUẤT HIỆN 什么-shénme-what, 怎么-zěnme-how, 为什么-wèishénme-whyVỊ TRÍ 53HSK 1
|
||
看 kan4 TÊN nhìn vàoHÁN VIỆT khánNGHĨA Nhìn, thấy, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡngCẤU THÀNH 手-tay 目-mắtCÂU TRUYỆN Anh ấy đưa tay (手) lên che mắt (目) để nhìn (看) rõ hơn vào vật thể ở xa. Cảnh vật hiện ra thật rõ nét trước tầm mắt.XUẤT HIỆN 好看-hǎokàn-good-looking, 看病-kànbìng-see a doctor, 看到-kàndào-to see, 看见-kànjiàn-see, 看穿-kànchuān-see throughVỊ TRÍ 54HSK 1
|
||
分 fen1 TÊN phầnHÁN VIỆT phân, phậnNGHĨA Phép chia, đơn vị thời gian nhỏ, v.v.CẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vâyCÂU TRUYỆN Anh hùng dùng thanh kiếm (刀) sắc bén của mình để chia (分) kẻ thù ra làm đôi, tạo thành hai phần riêng biệt. Nhiệm vụ đã hoàn thành.XUẤT HIỆN 分校-fēnxiào-branch school, 部分-bùfen-part, 分开-fēnkāi-separate, 分钟-fēnzhōng-minute, 十分-shífēn-totallyVỊ TRÍ 55HSK 1
|
||
还 huan2 TÊN trở lạiHÁN VIỆT hoànNGHĨA Trở về, quay lại, trả ơn, nhưng vẫn cònCẤU THÀNH 辶-đường 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Dù đã đi trên con đường (辶) rất lâu, nhưng vẫn không (不) có dấu hiệu nào cho thấy anh ấy sẽ trở về (还) nhà. Mọi người vẫn chờ đợi.XUẤT HIỆN 退还-tuìhuán-return, 归还-guīhuán-return, 还原-huányuán-restoreVỊ TRÍ 56HSK 1
|
||
进 jin4 TÊN nâng caoHÁN VIỆT tiếnNGHĨA Tiến lên, tiến bộ, nhập cuộcCẤU THÀNH 辶-đường 井-tốtCÂU TRUYỆN Cô bé dũng cảm bước vào (进) con đường (辶) nhỏ dẫn tới cái giếng (井) cổ xưa. Cô ấy tiến về phía trước không chút sợ hãi.XUẤT HIỆN 进来-jìnlai-come in, 请进-qǐngjìn-please come in, 跟进-gēnjìn-follow up, 进步-jìnbù-progress, 进展-jìnzhǎn-progressVỊ TRÍ 57HSK 1
|
||
好 hao3 TÊN tốtHÁN VIỆT hảo, hiếuNGHĨA Tốt, tuyệt vời, tốt, tốt; tình yêuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) và một đứa trẻ (子) bên cạnh nhau là hình ảnh thật tốt đẹp (好) và hạnh phúc. Đó là biểu tượng của tình yêu thương.XUẤT HIỆN 好吃-hǎochī-tasty, 好看-hǎokàn-good-looking, 好听-hǎotīng-pleasant to listen to, 最好-zuìhǎo-best, 和好-héhǎo-reconcileVỊ TRÍ 58HSK 1
|
||
她 ta1 TÊN cô ấyHÁN VIỆT N/ANGHĨA Cô ấy, của cô ấyCẤU THÀNH 女-phụ nữ 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) kể về con cá sấu (也) mà cô ấy (她) đã gặp trong chuyến đi. Cô ấy là một nhân chứng dũng cảm, kể lại câu chuyện một cách chi tiết.XUẤT HIỆN 她们-tāmen-them, 她的-tāde-hersVỊ TRÍ 59HSK 1
|
||
本 ben3 TÊN sổ tayHÁN VIỆT bổn, bảnNGHĨA Gốc, nguồn gốc, nguồn gốc, cơ sở, cuốn sáchCẤU THÀNH 本-sổ tayCÂU TRUYỆN Quyển sách (本) là nơi chứa đựng những kiến thức căn bản, là gốc rễ của mọi tri thức. Nét gạch dưới gốc cây (木) tượng trưng cho nền tảng vững chắc.XUẤT HIỆN 本子-běnzi-notebook, 课本-kèběn-textbook, 书本-shūběn-book, 本来-běnlái-originally, 译本-yìběn-translationVỊ TRÍ 60HSK 1
|
||
开 kai1 TÊN mởHÁN VIỆT khaiNGHĨA Mở, khởi tạo, bắt đầu, bắt đầuCẤU THÀNH 开-cổngCÂU TRUYỆN Hình dáng cánh cổng (开) như đang mở ra, hé lộ một thế giới mới. Khi cánh cổng được mở, một hành trình mới liền bắt đầu, sẵn sàng để khai mở và tiến bước.XUẤT HIỆN 打开-dǎkāi-open, 开车-kāichē-drive, 开会-kāihuì-attend a meeting, 开玩笑-kāiwánxiào-joke, 分开-fēnkāi-separateVỊ TRÍ 61HSK 1
|
||
从 cong2 TÊN theoHÁN VIỆT tòngNGHĨA Từ, bởi, đi cùng, đảm nhiệm, quản lý, tham dựCẤU THÀNH 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Hai người (从) xếp thành hàng, người trước đi đâu người sau liền đi theo đó, luôn ở bên cạnh để làm bạn đồng hành.XUẤT HIỆN 打从-dǎcóng-since, 从事-cóngshì-undertake, 从不-cóngbù-neverVỊ TRÍ 62HSK 1
|
||
机 ji1 TÊN máy mócHÁN VIỆT ky, cơNGHĨA Bàn làm việcCẤU THÀNH 几-bàn 木-câyCÂU TRUYỆN Một chiếc bàn nhỏ (几) được làm từ gỗ cây (木). Dần dần, nó được cải tiến thành bộ phận của một cỗ máy phức tạp, hoặc đơn giản là một chiếc bàn làm việc tiện dụng, phục vụ nhiều công việc khác nhau.XUẤT HIỆN 飞机-fēijī-airplane, 机场-jīchǎng-airport, 机票-jīpiào-plane ticket, 手机-shǒujī-cell phone, 机车-jīchē-scooterVỊ TRÍ 63HSK 1
|
||
明 ming2 TÊN sángHÁN VIỆT minhNGHĨA Sáng, nhẹ, rực rỡ, rõ ràngCẤU THÀNH 日-mặt trời 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Khi Mặt Trời (日) và Mặt Trăng (月) cùng nhau chiếu sáng, ánh sáng của chúng kết hợp lại, khiến mọi thứ trở nên thật rực rỡ và trong trẻo (明).XUẤT HIỆN 明白-míngbai-clear, 明年-míngnián-next year, 明天-míngtiān-tomorrow, 不明-bùmíng-unclear, 明快-míngkuài-lucidVỊ TRÍ 64HSK 1
|
||
三 san1 TÊN baHÁN VIỆT tam, támNGHĨA Số baCẤU THÀNH 一-đất 二-haiCÂU TRUYỆN Từ một đường thẳng (一) trên mặt đất đến hai đường thẳng (二) song song, thêm một đường nữa tạo thành con số ba (三) hoàn chỉnh, biểu thị số lượng ba vật thể.XUẤT HIỆN 三月-sānyuè-March, 三棵树-sānkēshù-three trees, 火冒三丈-huǒmàosānzhàng-furious, 三角-sānjiǎo-triangleVỊ TRÍ 65HSK 1
|
||
间 jian1 TÊN khoảng thời gianHÁN VIỆT gianNGHĨA Khoảng cách, không gian, địa điểm, giữaCẤU THÀNH 日-mặt trời 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Qua khe hở của cánh cửa (门), ánh nắng Mặt Trời (日) len lỏi vào, tạo nên một khoảng không gian (间) sáng bừng, một khoảnh khắc giao thoa giữa bên trong và bên ngoài.XUẤT HIỆN 房间-fángjiān-room, 时间-shíjiān-time, 洗手间-xǐshǒujiān-restroom, 中间-zhōngjiān-middle, 之间-zhījiān-betweenVỊ TRÍ 66HSK 1
|
||
问 wen4 TÊN hỏiHÁN VIỆT vấnNGHĨA Hỏi (về), hỏi thăm sau, đặt câu hỏiCẤU THÀNH 口-miệng 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Đứng trước cánh cửa (门), một người mở miệng (口) và cất tiếng hỏi (问). Họ muốn tìm hiểu, muốn đặt câu hỏi để nhận được câu trả lời từ người bên trong.XUẤT HIỆN 请问-qǐngwèn-politely ask, 问好-wènhǎo-send regards, 问号-wènhào-question mark, 问题-wèntí-question, 访问-fǎngwèn-visitVỊ TRÍ 67HSK 1
|
||
什 shen2 TÊN gì?HÁN VIỆT thậpNGHĨA Cái gì, rất nhiều, cực kỳCẤU THÀNH 十-chữ thập 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người Người que (亻) đứng bên cạnh một cây thập giá (十) lớn. Anh ấy tò mò không biết đây là vật gì (什), điều gì đã xảy ra ở đây, nên anh ấy đang suy nghĩ và tìm hiểu.XUẤT HIỆN 什么-shénme-what, 为什么-wèishénme-whyVỊ TRÍ 68HSK 1
|
||
果 guo3 TÊN hoa quảHÁN VIỆT quảNGHĨA Trái cây, kết quảCẤU THÀNH 果-trái câyCÂU TRUYỆN Trên cành cây sum suê, những trái cây (果) chín mọng sai trĩu. Đây chính là thành quả ngọt ngào sau một quá trình chăm sóc cẩn thận.XUẤT HIỆN 水果-shuǐguǒ-fruit, 因果-yīnguǒ-cause and effect, 果汁-guǒzhī-fruit juice, 苹果-píngguǒ-apple, 效果-xiàoguǒ-resultVỊ TRÍ 69HSK 1
|
||
回 hui2 TÊN trở lạiHÁN VIỆT hồi, hốiNGHĨA Quay lại, quay lại, một thời gianCẤU THÀNH 回-xoáy nướcCÂU TRUYỆN Dòng nước xoáy (回) cuộn tròn, lặp đi lặp lại như một vòng tròn không ngừng. Mọi thứ trong nó đều quay trở lại điểm xuất phát, như thể muốn trở về (回) nơi ban đầu.XUẤT HIỆN 回答-huídá-reply, 回到-huídào-return to, 回家-huíjiā-go home, 回来-huílái-come back, 召回-zhàohuí-recallVỊ TRÍ 70HSK 1
|
||
比 bi3 TÊN so sánhHÁN VIỆT bỉ, bí, bì, tỉNGHĨA So sánh, ví von, so sánh, hơnCẤU THÀNH 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Hai vật thể giống nhau (比) được đặt cạnh nhau để so sánh. Chúng ta có thể dễ dàng thấy sự khác biệt và điểm tương đồng khi đặt chúng lên bàn cân, để đánh giá cái nào hơn cái nào.XUẤT HIỆN 比如-bǐrú-for example, 比较-bǐjiào-compare, 比赛-bǐsài-competition, 比分-bǐfēn-score, 好比-hǎobǐ-comparable toVỊ TRÍ 71HSK 1
|
||
水 shui3 TÊN nướcHÁN VIỆT thủyNGHĨA Nước, chất lỏng, kem dưỡng da, nước trái cây, bộ thủ #85CẤU THÀNH 水-nướcCÂU TRUYỆN Dòng nước (水) trong xanh cuộn chảy, lượn lờ qua các ghềnh đá, tạo nên những dòng chảy mềm mại, uốn lượn. Nước là yếu tố thiết yếu, mang lại sự sống cho muôn loài.XUẤT HIỆN 水果-shuǐguǒ-fruit, 药水-yàoshuǐ-liquid medicine, 湖水-húshuǐ-lake water, 水饺-shuǐjiǎo-boiled dumpling, 凉水-liángshuǐ-cold waterVỊ TRÍ 72HSK 1
|
||
认 ren4 TÊN nhận raHÁN VIỆT nhậnNGHĨA Nhận ra, biết, hiểuCẤU THÀNH 人-người 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Người (人) ấy lắng nghe những lời nói (讠) cẩn thận, từng câu từng chữ. Nhờ đó, anh ấy có thể nhận ra (认) sự thật, hiểu rõ vấn đề và xác định đúng đối tượng.XUẤT HIỆN 认识-rènshi-know, 认真-rènzhēn-earnest, 认清-rènqīng-see clearly, 认出-rènchū-recognize, 确认-quèrèn-confirmVỊ TRÍ 73HSK 1
|
||
条 tiao2 TÊN dảiHÁN VIỆT điêuNGHĨA Mạo từ, mệnh đề, điều kiện, chuỗi, sọcCẤU THÀNH 攵-quản đốc 木-câyCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) cẩn thận cắt từng thớ gỗ từ thân cây (木) to lớn. Anh ấy tạo ra những dải gỗ (条) đều tăm tắp, chuẩn bị cho công việc xây dựng tiếp theo.XUẤT HIỆN 条文-tiáowén-clause, 纸条-zhǐtiáo-paper strip, 布条-bùtiáo-cloth strip, 薯条-shǔtiáo-french fries, 借条-jiètiáo-IOUVỊ TRÍ 74HSK 1
|
||
打 da3 TÊN đánh đậpHÁN VIỆT đảNGHĨA Đánh, đập, đánh, đánh nhau, tấn côngCẤU THÀNH 丁-đinh 扌-ngón tayCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) đầy sức mạnh, người thợ gõ mạnh vào cây đinh (丁). Cú đánh (打) dứt khoát khiến cây đinh xuyên qua tấm ván, hoàn thành công việc.XUẤT HIỆN 打车-dǎchē-take a taxi, 打电话-dǎdiànhuà-make a phone call, 打开-dǎkāi-open, 打球-dǎqiú-play ball, 打从-dǎcóng-sinceVỊ TRÍ 75HSK 1
|
||
四 si4 TÊN bốnHÁN VIỆT tứNGHĨA BốnCẤU THÀNH 口-miệng 儿-chânCÂU TRUYỆN Một cái miệng (口) được bao quanh bởi bốn cái chân (儿) vững chãi. Chúng cùng nhau tạo nên hình dáng của con số bốn (四), tượng trưng cho sự hoàn chỉnh và cân đối.XUẤT HIỆN 四方-sìfāng-all sides, 四月-sìyuè-April, 四斤-sìjīn-four Chinese pounds, 四季-sìjì-four seasonsVỊ TRÍ 76HSK 1
|
||
电 dian4 TÊN điệnHÁN VIỆT điệnNGHĨA Điện, điện, sétCẤU THÀNH 电-sétCÂU TRUYỆN Một tia sét (电) xé ngang bầu trời tối đen, lóe sáng rực rỡ trong chốc lát. Nó mang theo nguồn năng lượng mạnh mẽ của điện (电), chiếu rọi mọi thứ một cách đầy uy lực.XUẤT HIỆN 打电话-dǎdiànhuà-make a phone call, 电话-diànhuà-telephone, 电脑-diànnǎo-computer, 电视-diànshì-TV, 电影-diànyǐng-movieVỊ TRÍ 77HSK 1
|
||
太 tai4 TÊN quá mứcHÁN VIỆT tháiNGHĨA Rất, quá, nhiều, lớn, cực đoan, béoCẤU THÀNH 大-lớn 丶-giọt nướcCÂU TRUYỆN Một người đàn ông to lớn (大) đến mức có một giọt mồ hôi (丶) lăn dài trên trán. Anh ấy thực sự quá (太) vĩ đại, vượt xa mọi giới hạn bình thường.XUẤT HIỆN 不太-bùtài-not very, 太阳-tàiyáng-sun, 太空-tàikōng-outer space, 太平洋-tàipíngyáng-Pacific Ocean, 晒太阳-shàitàiyáng-sunbatheVỊ TRÍ 78HSK 1
|
||
再 zai4 TÊN lạiHÁN VIỆT táiNGHĨA Một lần nữa, hai lần, lại-CẤU THÀNH 一-mặt đất 用-giáCÂU TRUYỆN Sau khi dùng xong, cái giá đỡ (用) lại được đặt xuống đất (一). Rồi nó lại được dùng lại (再) một lần nữa cho công việc khác, tiếp tục vòng lặp sử dụng.XUẤT HIỆN 再见-zàijiàn-see you later, 一再-yīzài-repeatedly, 再生-zàishēng-rebornVỊ TRÍ 79HSK 1
|
||
听 ting1 TÊN ngheHÁN VIỆT thínhNGHĨA Nghe, lắng nghe, hiểu, tuân theoCẤU THÀNH 口-miệng 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) đang mở, người đó nói ra chỉ dẫn. Người cầm cái cuốc (斤) phải lắng nghe (听) thật kỹ để hiểu rõ mệnh lệnh, và làm theo một cách chính xác.XUẤT HIỆN 好听-hǎotīng-pleasant to listen to, 听到-tīngdào-hear, 听见-tīngjiàn-hear, 听写-tīngxiě-transcribe, 听觉-tīngjué-sense of hearingVỊ TRÍ 80HSK 1
|
||
难 nan2 TÊN khóHÁN VIỆT nan, nạnNGHĨA Khó khăn, gian khổ, vất vả, không thểCẤU THÀNH 又-ghế gấp 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con gà tây (隹) vụng về cố gắng ngồi lên chiếc ghế đẩu gấp nhỏ xíu (又), nhưng nó cứ lật đổ. Thật quá khó khăn (难) cho nó để giữ thăng bằng.XUẤT HIỆN 难过-nánguò-sad, 难看-nánkàn-ugly, 难受-nánshòu-feel unwell, 难题-nántí-difficult problem, 难懂-nándǒng-difficult to understandVỊ TRÍ 81HSK 1
|
||
记 ji4 TÊN nhớHÁN VIỆT kíNGHĨA Ghi chép, ghi chép, ghi nhớ, nhớ lạiCẤU THÀNH 讠-lời nói 己-con rắnCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) uốn lượn như con rắn (己) trong tâm trí. Chúng giúp ta ghi nhớ (记) mọi chuyện thật rõ ràng, không bao giờ quên.XUẤT HIỆN 记得-jìde-remember, 忘记-wàngjì-forget, 记录-jìlù-record, 记者-jìzhě-journalist, 书记-shūji-secretaryVỊ TRÍ 82HSK 1
|
||
北 bei3 TÊN phía bắcHÁN VIỆT bắcNGHĨA Bắc, bắc, hướng bắcCẤU THÀNH 北-cực bắcCÂU TRUYỆN Hai người quay lưng lại với nhau như đang đứng ở hai phía đối diện của thế giới. Họ chỉ hướng về phía Bắc (北), nơi lạnh giá, như một dấu hiệu của phương Bắc.XUẤT HIỆN 北边-běibiān-north side, 北京-běijīng-Beijing, 北方-běifāng-the north, 东北-dōngběi-northeast, 西北-xīběi-northwestVỊ TRÍ 83HSK 1
|
||
边 bian1 TÊN ranh giớiHÁN VIỆT biênNGHĨA Cạnh, lề, cạnh, đường viềnCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 辶-đườngCÂU TRUYỆN Một cánh tay cơ bắp (力) mạnh mẽ giơ lên, chặn con đường (辶), tạo thành một ranh giới (边) rõ ràng không thể vượt qua.XUẤT HIỆN 北边-běibiān-north side, 那边-nàbiān-over there, 南边-nánbiān-south side, 旁边-pángbiān-beside, 西边-xībiān-west sideVỊ TRÍ 84HSK 1
|
||
准 zhun3 TÊN tiêu chuẩnHÁN VIỆT chuẩnNGHĨA Chấp thuận, cho phép, cho phép, theo sự đồng ýCẤU THÀNH 冫-băng 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con gà tây (隹) đứng trên tảng băng (冫) trơn trượt, nó phải giữ chuẩn xác (准) từng bước đi để không bị trượt ngã.XUẤT HIỆN 准备-zhǔnbèi-prepare, 准确-zhǔnquè-accurate, 批准-pīzhǔn-approveVỊ TRÍ 85HSK 1
|
||
怎 zen3 TÊN làm saoHÁN VIỆT chẩmNGHĨA Cái gì? Tại sao? Như thế nào?CẤU THÀNH 心-tâm 乍-thấyCÂU TRUYỆN Khi trái tim (心) bị cưa (乍) ra làm đôi, làm sao (怎) ta có thể không đau khổ và đặt câu hỏi tại sao điều này xảy ra?XUẤT HIỆN 怎么-zěnme-how, 怎样-zěnyàng-howVỊ TRÍ 86HSK 1
|
||
叫 jiao4 TÊN gọiHÁN VIỆT khiếuNGHĨA Khóc, la hét, chào hỏi, chào hỏi, gọiCẤU THÀNH 口-miệng 丩-ngọn đuốcCÂU TRUYỆN Anh lính cầm đuốc (丩) giơ lên cao, dùng miệng (口) gọi (叫) lớn đồng đội của mình giữa đêm tối.XUẤT HIỆN 叫做-jiàozuò-known as, 喊叫-hǎnjiào-yell, 叫喊-jiàohǎn-yell, 叫好-jiàohǎo-applaudVỊ TRÍ 87HSK 1
|
||
备 bei4 TÊN chuẩn bịHÁN VIỆT bịNGHĨA Chuẩn bị, sẵn sàng, hoàn hảoCẤU THÀNH 攵-quản đốc 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) đang chuẩn bị (备) kỹ lưỡng ruộng lúa (田) để đảm bảo một vụ mùa bội thu. Mọi thứ phải sẵn sàng và hoàn hảo.XUẤT HIỆN 准备-zhǔnbèi-prepare, 齐备-qíbèi-all ready, 备用-bèiyòng-reserveVỊ TRÍ 88HSK 1
|
||
写 xie3 TÊN viếtHÁN VIỆT tảNGHĨA Viết, vẽ, phác thảo, soạn thảo, sao chépCẤU THÀNH 冖-vương miện 与-khoang tàu vũ trụCÂU TRUYỆN Vị vua đội vương miện (冖) ra lệnh viết (写) một câu chuyện về cuộc hành trình của tàu vũ trụ (与) khám phá không gian.XUẤT HIỆN 听写-tīngxiě-transcribe, 写作-xiězuò-writing, 抄写-chāoxiě-transcribe, 书写-shūxiě-write, 填写-tiánxiě-fill outVỊ TRÍ 89HSK 1
|
||
吗 ma5 TÊN câu hỏiHÁN VIỆT mạNGHĨA Hạt nghi vấn cuối cùngCẤU THÀNH 口-miệng 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) mở miệng (口) hỏi: Chủ nhân có muốn đi dạo không (吗)? Đó là một câu hỏi đơn giản.XUẤT HIỆN 是吗-shìma-is it?VỊ TRÍ 90HSK 1
|
||
吧 ba1 TÊN thanhHÁN VIỆT N/ANGHĨA Tiểu từ được sử dụng sau câu mệnh lệnhCẤU THÀNH 口-miệng 巴-vỏCÂU TRUYỆN Hãy ăn nốt miếng vỏ (巴) bánh này đi (吧)! người mẹ nói với miệng (口) đầy yêu thương, như một lời đề nghị nhẹ nhàng.XUẤT HIỆN 酒吧-jiǔbā-bar, 网吧-wǎngbā-cybercafeVỊ TRÍ 91HSK 1
|
||
六 liu4 TÊN sáuHÁN VIỆT lụcNGHĨA SáuCẤU THÀNH 亠-nắp ハ-vâyCÂU TRUYỆN Dưới cái nắp (亠) của chiếc hộp, có sáu (六) con cá nhỏ đang bơi với những chiếc vây (ハ) tung tăng.XUẤT HIỆN 六十-liùshí-sixty, 六万-liùwàn-sixty thousandVỊ TRÍ 92HSK 1
|
||
号 hao4 TÊN con sốHÁN VIỆT hiệuNGHĨA Dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng, số, tiếng húCẤU THÀNH 口-miệng 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) của chiếc loa có tay cầm (丂), phát ra tiếng kêu (号) báo hiệu, như một con số hay một dấu hiệu quan trọng.XUẤT HIỆN 问号-wènhào-question mark, 符号-fúhào-symbol, 号码-hàomǎ-number, 称号-chēnghào-title, 车号-chēhào-license plate numberVỊ TRÍ 93HSK 1
|
||
兴 xing4 TÊN sự phấn khíchHÁN VIỆT hưng, hứngNGHĨA Phát triển, thịnh vượng, phát đạt, vươn lênCẤU THÀNH ハ-vây -con dơiCÂU TRUYỆN Con dơi tung cánh (ハ) bay lên trời cao, thể hiện sự hưng thịnh (兴) và phát triển mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 高兴-gāoxìng-glad, 兴趣-xìngqù-interest, 扫兴-sǎoxìng-spoilVỊ TRÍ 94HSK 1
|
||
孩 hai2 TÊN đứa trẻHÁN VIỆT hàiNGHĨA Em bé, trẻ em, trẻ em, trẻ, nhỏCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) nhỏ bé chơi đùa cạnh con lợn rừng (亥) con, dù khác loài nhưng chúng rất thân thiết như hai đứa trẻ (孩) vậy.XUẤT HIỆN 孩子-háizi-child, 小孩-xiǎohái-childVỊ TRÍ 95HSK 1
|
||
友 you3 TÊN bạn bèHÁN VIỆT hữuNGHĨA Bạn bè, đồng hành, tình anh emCẤU THÀNH 𠂇-nách 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Hai người bạn thân thiết, một người vòng tay qua nách (𠂇) người kia, rồi cả hai cùng ngồi trên chiếc ghế đẩu gấp (又) để tâm sự như những người bạn (友) thực sự.XUẤT HIỆN 男朋友-nánpéngyou-boyfriend, 女朋友-nǚpéngyou-girlfriend, 朋友-péngyou-friend, 网友-wǎngyǒu-online friend, 小朋友-xiǎopéngyou-childVỊ TRÍ 96HSK 1
|
||
男 nan2 TÊN nam giớiHÁN VIỆT namNGHĨA Nam, đàn ông, con trai, nam tướcCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Người đàn ông (男) với cánh tay cơ bắp (力) khỏe mạnh, ngày đêm làm việc chăm chỉ trên ruộng lúa (田) để nuôi sống gia đình.XUẤT HIỆN 男朋友-nánpéngyou-boyfriend, 男人-nánrén-man, 男生-nánshēng-boy, 男子-nánzǐ-man, 男婴-nányīng-baby boyVỊ TRÍ 97HSK 1
|
||
网 wang3 TÊN mạng lướiHÁN VIỆT võngNGHĨA Lưới, web, mạng lướiCẤU THÀNH 㐅-x 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Chiếc mũ trùm đầu (冂) được đan bằng nhiều sợi dây chéo nhau như chữ X (㐅), tạo thành một cái lưới (网) vững chắc để bắt cá.XUẤT HIỆN 网上-wǎngshàng-online, 网友-wǎngyǒu-online friend, 网站-wǎngzhàn-website, 互联网-hùliánwǎng-Internet, 网球拍-wǎngqiúpāi-tennis racketVỊ TRÍ 98HSK 1
|
||
谁 shei2 TÊN ai?HÁN VIỆT thùyNGHĨA Ai? Ai? Của ai? Bất kỳ ai?CẤU THÀNH 讠-lời nói 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) vang lên hỏi: Ai (谁) đã để con gà tây (隹) chạy thoát khỏi chuồng vậy? Một câu hỏi cần lời giải đáp.XUẤT HIỆN 谁说-shéishuō-who says, 谁知道-shéizhīdào-who knowsVỊ TRÍ 99HSK 1
|
||
汉 han4 TÊN HánHÁN VIỆT hánNGHĨA Người Trung Quốc, tiếng Trung Quốc, tiếng HánCẤU THÀNH 又-gấp ghế 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Người Hán (汉) thường ngồi trên những chiếc ghế đẩu gấp (又) bên bờ sông, ngắm nhìn dòng nước (氵) phun lên, biểu tượng của văn hóa lâu đời.XUẤT HIỆN 汉语-hànyǔ-Chinese language, 汉字-hànzì-Chinese characters, 汉文-hànwén-Chinese language, 汉朝-hàncháo-Han dynastyVỊ TRÍ 100HSK 1
|
||
衣 yi1 TÊN quần áoHÁN VIỆT y, ýNGHĨA Quần áo, trang phục, vỏ bọc, daCẤU THÀNH 衣-đầmCÂU TRUYỆN Chiếc đầm (衣) này thật đẹp, với những đường may tinh xảo và chất liệu mềm mại. Nó là một loại trang phục cơ bản, bao phủ cơ thể, giúp chúng ta cảm thấy thoải mái và lịch sự.XUẤT HIỆN 衣服-yīfu-clothing, 大衣-dàyī-overcoat, 衬衣-chènyī-shirt, 衣架-yījià-clothes hanger, 泳衣-yǒngyī-swimsuitVỊ TRÍ 101HSK 1
|
||
妈 ma1 TÊN mẹHÁN VIỆT mụ, maNGHĨA Mẹ, máCẤU THÀNH 女-phụ nữ 马-ngựaCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) mạnh mẽ cưỡi trên lưng ngựa (马) để chăm sóc gia đình. Cô ấy chính là người mẹ (妈) tảo tần, luôn hy sinh vì con cái.XUẤT HIỆN 妈妈-māma-mama, 爸妈-bàmā-parents, 姑妈-gūmā-married paternal aunt, 姨妈-yímā-married maternal aunt, 虎妈-hǔmā-tiger momVỊ TRÍ 102HSK 1
|
||
右 you4 TÊN phảiHÁN VIỆT hữuNGHĨA Phải, tây, cánh hữuCẤU THÀNH 口-miệng𠂇-náchCÂU TRUYỆN Tôi dùng tay phải (𠂇) để đưa thức ăn vào miệng (口). Hướng bên phải (右) là phía quen thuộc để tôi thực hiện hành động này.XUẤT HIỆN 右边-yòubiān-right side, 左右手-zuǒyòushǒu-capable assistant, 左右-zuǒyòu-approximately, 右舷-yòuxián-starboard sideVỊ TRÍ 103HSK 1
|
||
爷 ye2 TÊN ông nộiHÁN VIỆT giaNGHĨA Cha, ông, thầy, ngàiCẤU THÀNH 父-cha 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Người cha (父) già kính trọng, với dáng vẻ uy nghi như đang giữ một dấu ấn (卩) quyền lực. Ông chính là ông nội (爷) của chúng tôi, một người đáng kính trong gia đình.XUẤT HIỆN 爷爷-yéye-grandfather, 老天爷-lǎotiānyé-GodVỊ TRÍ 104HSK 1
|
||
爸 ba4 TÊN chaHÁN VIỆT N/ANGHĨA Cha, bốCẤU THÀNH 巴-vỏ 父-chaCÂU TRUYỆN Đứa con nhỏ bám víu (巴) lấy người cha (父) yêu quý. Người cha (爸) là chỗ dựa vững chắc, là mái nhà che chở, giống như một lớp vỏ bảo vệ cho con mình.XUẤT HIỆN 爸爸-bàba-dad, 爸妈-bàmā-parentsVỊ TRÍ 105HSK 1
|
||
休 xiu1 TÊN nghỉ ngơiHÁN VIỆT hưuNGHĨA Nghỉ ngơi, dừng lại, rút lui, đừng làm thế!CẤU THÀNH 亻-Người que 木-câyCÂU TRUYỆN Một người (亻) mệt mỏi, tìm đến gốc cây (木) to để tựa vào và nghỉ ngơi (休). Anh ấy muốn dừng lại mọi công việc một lát.XUẤT HIỆN 休息-xiūxi-rest, 休学-xiūxué-suspend studying, 退休-tuìxiū-retire, 休克-xiūkè-shock, 休想-xiūxiǎng-not thinkVỊ TRÍ 106HSK 1
|
||
唱 chang4 TÊN hátHÁN VIỆT xướngNGHĨA Hát, tụng kinh, gọi, bài hát, bài hátCẤU THÀNH 口-miệng 日-mặt trờiCÂU TRUYỆN Mở rộng miệng (口), cô bé cất tiếng hát vang vọng dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ. Âm nhạc lan tỏa khắp không gian, khiến mọi người muốn cùng cô bé ca hát (唱).XUẤT HIỆN 唱歌-chànggē-sing, 演唱会-yǎnchànghuì-vocal concert, 唱片-chàngpiàn-recordVỊ TRÍ 107HSK 1
|
||
奶 nai3 TÊN sữaHÁN VIỆT nãiNGHĨA Sữa, ngực phụ nữ, bà, y táCẤU THÀNH 女-phụ nữ 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) hiền hậu bước lên cầu thang (乃) để mang sữa ấm áp đến cho đứa bé. Cô ấy chính là người bà (奶) yêu thương, chăm sóc gia đình bằng cả tấm lòng.XUẤT HIỆN 奶奶-nǎinai-grandma, 牛奶-niúnǎi-cow milk, 奶茶-nǎichá-milk tea, 酸奶油-suānnǎiyóu-sour cream, 奶粉-nǎifěn-powdered milkVỊ TRÍ 108HSK 1
|
||
鸡 ji1 TÊN thịt gàHÁN VIỆT kêNGHĨA Thịt gàCẤU THÀNH 又-ghế gấp 鸟-chimCÂU TRUYỆN Con chim (鸟) này rất đặc biệt, nó thích dùng chân (又) để đào bới, tìm thức ăn. Đó chính là con gà (鸡) quen thuộc, thường xuyên mổ hạt trên sân.XUẤT HIỆN 鸡蛋-jīdàn-chicken egg, 鸡汤-jītāng-chicken soup, 母鸡-mǔjī-hen, 雏鸡-chújī-chickVỊ TRÍ 109HSK 1
|
||
杯 bei1 TÊN táchHÁN VIỆT bôiNGHĨA Cốc, lyCẤU THÀNH 木-cây 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Từ khúc gỗ (木), người thợ khéo léo tạo ra một vật dụng. Đây không (不) phải là cái bát, mà là một cái cốc (杯) xinh xắn để uống nước.XUẤT HIỆN 杯子-bēizi-cup, 干杯-gānbēi-toastVỊ TRÍ 110HSK 1
|
||
昨 zuo2 TÊN hôm quaHÁN VIỆT tạcNGHĨA Ngày hôm qua, trong thời gian trước đây, quá khứCẤU THÀNH 日-mặt trời 乍-cưaCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) của ngày hôm qua đã bất chợt (乍) lặn xuống, mang theo những kỷ niệm của một thời gian đã qua. Đó chính là ngày hôm qua (昨), đã trở thành quá khứ.XUẤT HIỆN 昨天-zuótiān-yesterday, 昨日-zuórì-yesterdayVỊ TRÍ 111HSK 1
|
||
有 you3 TÊN sở hữuHÁN VIỆT hữu, dựuNGHĨA Có, sở hữu, sở hữu, tồn tạiCẤU THÀNH 有-khử mùiCÂU TRUYỆN Bàn tay (又) cầm lấy một phần thịt (月) tươi. Con người sinh ra đã có (有) thể sở hữu mọi thứ, từ những vật nhỏ bé đến những điều vĩ đại.XUẤT HIỆN 没有-méiyǒu-not have, 有名-yǒumíng-famous, 有时候-yǒushíhou-sometimes, 有用-yǒuyòng-useful, 有钱-yǒuqián-richVỊ TRÍ 112HSK 1
|
||
中 zhong1 TÊN ở giữaHÁN VIỆT trung, trúngNGHĨA Trung tâm, trung tâm, ở giữa, ở giữa, đánh (mục tiêu), đạt được, Trung QuốcCẤU THÀNH 中-giữaCÂU TRUYỆN Mũi tên xuyên qua hình vuông, chỉ đúng vào điểm chính giữa (中). Đó là vị trí trung tâm, không lệch về bên nào, nơi mọi thứ cân bằng và hài hòa.XUẤT HIỆN 中国-zhōngguó-China, 中间-zhōngjiān-middle, 中文-zhōngwén-Chinese language, 中午-zhōngwǔ-noon, 中学-zhōngxué-middle schoolVỊ TRÍ 113HSK 1
|
||
上 shang4 TÊN bên trênHÁN VIỆT thượng, thướngNGHĨA Trên, lên, đỉnh, cao hơn, cao nhất, đi lên, gửi lênCẤU THÀNH 上-ở trênCÂU TRUYỆN Dòng kẻ ngắn nằm ở phía trên (上) dòng kẻ dài hơn, biểu thị vị trí cao hơn. Chim trời bay lên trên, mây trắng lơ lửng ở đỉnh bầu trời.XUẤT HIỆN 车上-chēshàng-in the car, 关上-guānshàng-turn off, 楼上-lóushàng-upstairs, 马上-mǎshàng-immediately, 上次-shàngcì-last timeVỊ TRÍ 114HSK 1
|
||
生 sheng1 TÊN mạng sốngHÁN VIỆT sanh, sinhNGHĨA Cuộc sống, cuộc sống, cuộc đời, sự ra đờiCẤU THÀNH 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Mầm cây (生) bé nhỏ vươn lên từ lòng đất, tượng trưng cho sự sống mới bắt đầu. Mỗi một sinh linh đều có một cuộc đời (生) tươi đẹp để khám phá.XUẤT HIỆN 男生-nánshēng-boy, 女生-nǚshēng-girl, 生病-shēngbìng-fall ill, 生气-shēngqì-get angry, 生日-shēngrì-birthdayVỊ TRÍ 115HSK 1
|
||
那 na4 TÊN cái đóHÁN VIỆT na, nảNGHĨA Cái đó, những cái đó, thì (trong trường hợp đó)CẤU THÀNH 刀-kiếm 阝-đồi 二-haiCÂU TRUYỆN Với thanh kiếm (刀) sắc bén, người lữ khách đi qua hai (二) ngọn núi, hướng về một thành phố (阝) ở xa. Đó (那) là nơi anh cần đến, ở phía bên kia.XUẤT HIỆN 那边-nàbiān-over there, 那里-nàlǐ-there, 那儿-nàer-there, 那些-nàxiē-thoseVỊ TRÍ 116HSK 1
|
||
着 zhe5 TÊN tiếp tụcHÁN VIỆT khánNGHĨA Biểu hiện, mặc, đến, di chuyển, hành động, từ trợ động: hành động đang diễn raCẤU THÀNH 目-mắt 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) đang nhìn chăm chú bằng đôi mắt (目) của mình. Nó đang tiếp tục (着) gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt, không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 随着-suízhe-along with, 有着-yǒuzhe-possess, 走着瞧-zǒuzheqiáo-wait and see, 沿着-yánzhe-alongVỊ TRÍ 117HSK 1
|
||
下 xia4 TÊN dướiHÁN VIỆT hạ, háNGHĨA Dưới, bên dưới, bên dưới, xuống, thấp kém, hạ thấpCẤU THÀNH 下-dưới đâyCÂU TRUYỆN Dòng kẻ ngắn nằm ở phía dưới (下) dòng kẻ dài hơn, biểu thị vị trí thấp hơn. Mặt trời lặn xuống dưới, chim bay về tổ khi màn đêm buông xuống.XUẤT HIỆN 楼下-lóuxià-downstairs, 下次-xiàcì-next time, 下午-xiàwǔ-afternoon, 下雨-xiàyǔ-rain, 坐下-zuòxia-sit downVỊ TRÍ 118HSK 1
|
||
后 hou4 TÊN phía sauHÁN VIỆT hậuNGHĨA Đằng sau, phía sau, sau, hậu duệCẤU THÀNH 一-mặt đất 口-miệng 厂-vách đáCÂU TRUYỆN Phía sau (后) vách đá (厂) sừng sững, có một cái hang nhỏ. Bên trong, một cái miệng (口) nhỏ đang hé mở trên nền đất (一) để nói điều gì đó.XUẤT HIỆN 后天-hòutiān-day after tomorrow, 最后-zuìhòu-final, 后来-hòulái-afterwards, 今后-jīnhòu-hereafter, 以后-yǐhòu-afterVỊ TRÍ 119HSK 1
|
||
事 shi4 TÊN vấn đềHÁN VIỆT sựNGHĨA Sự việc, vấn đề, vật, việc, phục vụ, tai nạn, sự cốCẤU THÀNH 口-miệng 十-chữ thập𦘒-bútCÂU TRUYỆN Với cây bút (𦘒) trên tay, người ta ghi chép mọi việc. Mười (十) câu chuyện khác nhau được kể bằng miệng (口), tạo nên một sự việc (事) phức tạp.XUẤT HIỆN 故事-gùshi-story, 同事-tóngshì-colleague, 从事-cóngshì-undertake, 某事-mǒushì-something, 办事-bànshì-handle affairsVỊ TRÍ 120HSK 1
|
||
方 fang1 TÊN phương hướngHÁN VIỆT phươngNGHĨA Một hình vuông, hình chữ nhật, một vùng, địa phương, hướngCẤU THÀNH 方-la bànCÂU TRUYỆN Chiếc la bàn (方) chỉ dẫn mọi người tìm đúng hướng (方) để vẽ một hình vuông hoàn hảo.XUẤT HIỆN 四方-sìfāng-all sides, 北方-běifāng-the north, 东方-dōngfāng-the East, 方便-fāngbiàn-convenient, 方向-fāngxiàng-directionVỊ TRÍ 121HSK 1
|
||
多 duo1 TÊN nhiềuHÁN VIỆT đaNGHĨA Nhiều, nhiều, nhiều hơn, hơnCẤU THÀNH 多-nhiềuCÂU TRUYỆN Hai buổi tối (夕夕) nối tiếp nhau tạo nên một khoảng thời gian dài, tượng trưng cho rất nhiều (多) công việc cần hoàn thành.XUẤT HIỆN 多少-duōshao-amount, 差不多-chàbuduō-almost, 多久-duōjiǔ-how long, 多云-duōyún-cloudy, 多媒体-duōméitǐ-multimediaVỊ TRÍ 122HSK 1
|
||
天 tian1 TÊN thiên đườngHÁN VIỆT thiênNGHĨA Bầu trời, thiên đường, thần thánh, thiên thượngCẤU THÀNH 天-thiên đườngCÂU TRUYỆN Một (一) vùng rộng lớn (大) ở trên cao chính là bầu trời (天) và thiên đường (天).XUẤT HIỆN 白天-báitiān-daytime, 半天-bàntiān-half day, 后天-hòutiān-day after tomorrow, 今天-jīntiān-today, 明天-míngtiān-tomorrowVỊ TRÍ 123HSK 1
|
||
小 xiao3 TÊN bé nhỏHÁN VIỆT tiểuNGHĨA Nhỏ, nhỏ xíu, không đáng kểCẤU THÀNH 小-nhỏCÂU TRUYỆN Một chấm nhỏ ở giữa, thêm hai nét cực bé hai bên, đã tạo ra một thứ gì đó vô cùng nhỏ (小) bé.XUẤT HIỆN 小姐-xiǎojiě-Miss, 小朋友-xiǎopéngyou-child, 小时-xiǎoshí-hour, 小孩-xiǎohái-child, 小心-xiǎoxīn-carefulVỊ TRÍ 124HSK 1
|
||
样 yang4 TÊN vẻ bề ngoàiHÁN VIỆT dạngNGHĨA Hình dạng, hình thức, mẫu, phong cáchCẤU THÀNH 木-cây 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) đứng cạnh cái cây (木) to lớn, tạo nên một dáng vẻ (样) bình yên của đồng quê.XUẤT HIỆN 一样-yīyàng-same, 同样-tóngyàng-same, 怎样-zěnyàng-how, 各种各样-gèzhǒnggèyàng-all kinds, 榜样-bǎngyàng-role modelVỊ TRÍ 125HSK 1
|
||
想 xiang3 TÊN nghĩHÁN VIỆT tưởngNGHĨA Nghĩ, suy đoán, lập kế hoạch, cân nhắcCẤU THÀNH 木-cây 心-tâm 目-mắtCÂU TRUYỆN Để suy nghĩ (想) sâu sắc, người ta cần dùng mắt (目) để quan sát, trái tim (心) để cảm nhận và tâm trí vững chãi như cái cây (木).XUẤT HIỆN 想见-xiǎngjiàn-infer, 理想-lǐxiǎng-ideal, 想法-xiǎngfǎ-opinion, 想像-xiǎngxiàng-imagine, 思想-sīxiǎng-thoughtsVỊ TRÍ 126HSK 1
|
||
正 zheng4 TÊN chính xácHÁN VIỆT chánh, chínhNGHĨA Đúng, đúng, chính xácCẤU THÀNH 正-con trỏCÂU TRUYỆN Mũi tên chỉ hướng (正) luôn thẳng tắp, cho ta biết đâu là đường đi đúng (正) đắn.XUẤT HIỆN 正在-zhèngzài-currently, 正午-zhèngwǔ-high noon, 正确-zhèngquè-correct, 正式-zhèngshì-formal, 改正-gǎizhèng-correctVỊ TRÍ 127HSK 1
|
||
外 wai4 TÊN ngoàiHÁN VIỆT ngoạiNGHĨA Ra ngoài, bên ngoài, bên ngoài, nước ngoàiCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 夕-buổi tốiCÂU TRUYỆN Buổi tối (夕), một cây gậy phép (卜) được dùng để bảo vệ khỏi những điều kỳ lạ từ bên ngoài (外) ngôi nhà.XUẤT HIỆN 国外-guówài-abroad, 外国-wàiguó-foreign country, 外语-wàiyǔ-foreign language, 外人-wàirén-outsider, 外卖-wàimài-take-outVỊ TRÍ 128HSK 1
|
||
很 hen3 TÊN rấtHÁN VIỆT ngậnNGHĨA Rất, khá, nhiềuCẤU THÀNH 行-dép 艮-bạcCÂU TRUYỆN Đôi dép (行) của anh ấy đi rất (很) chắc chắn và kiên định (艮) trên con đường dài.XUẤT HIỆN 很累-hěnlèi-very tired, 很少-hěnshǎo-very fewVỊ TRÍ 129HSK 1
|
||
最 zui4 TÊN hầu hếtHÁN VIỆT tốiNGHĨA Hầu hết, cực kỳ, cực kỳCẤU THÀNH 日-mặt trời 又-ghế gấp 耳-taiCÂU TRUYỆN Ngồi trên chiếc ghế gấp (又), dưới ánh mặt trời (日), đôi tai (耳) cô ấy muốn lắng nghe những điều tuyệt vời nhất (最).XUẤT HIỆN 最好-zuìhǎo-best, 最后-zuìhòu-final, 最近-zuìjìn-recently, 最初-zuìchū-initialVỊ TRÍ 130HSK 1
|
||
体 ti3 TÊN thân hìnhHÁN VIỆT thểNGHĨA Cơ thể, nhóm, lớp, cơ thể, đơn vị, cấp dướiCẤU THÀNH 亻-Người que 本-sổ tayCÂU TRUYỆN Cơ thể (体) của mỗi người (亻) giống như một cuốn sổ tay (本), ghi lại mọi trải nghiệm và ký ức.XUẤT HIỆN 身体-shēntǐ-body, 肉体-ròutǐ-human body, 体育-tǐyù-sports, 体育馆-tǐyùguǎn-gymnasium, 集体-jítǐ-collectiveVỊ TRÍ 131HSK 1
|
||
见 jian4 TÊN nhìn thấyHÁN VIỆT kiến, hiệnNGHĨA Nhìn, quan sát, nhìn ngắm, nhận thứcCẤU THÀNH 见-mắt đi bộCÂU TRUYỆN Một con mắt (目) mọc chân (儿) có thể đi khắp nơi để nhìn (见) rõ mọi vật xung quanh.XUẤT HIỆN 见面-jiànmiàn-meet, 看见-kànjiàn-see, 听见-tīngjiàn-hear, 再见-zàijiàn-see you later, 想见-xiǎngjiàn-inferVỊ TRÍ 132HSK 1
|
||
名 ming2 TÊN tênHÁN VIỆT danhNGHĨA Tên, cấp bậc, chức danh, chức vụCẤU THÀNH 口-miệng 夕-buổi tốiCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người ta thường dùng miệng (口) để gọi tên (名) những người thân yêu.XUẤT HIỆN 名字-míngzi-name, 有名-yǒumíng-famous, 名称-míngchēng-name, 姓名-xìngmíng-full name, 黑名单-hēimíngdān-blacklistVỊ TRÍ 133HSK 1
|
||
别 bie2 TÊN đừngHÁN VIỆT biệtNGHĨA Tách biệt, khác biệt, khôngCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắp 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Đừng (别) dùng miệng (口) nói lời không hay, hay dùng sức mạnh (力) cầm dao (刂) làm hại người khác.XUẤT HIỆN 别的-biéde-other, 别人-biérén-other people, 分别-fēnbié-apartVỊ TRÍ 134HSK 1
|
||
白 bai2 TÊN trắngHÁN VIỆT bạchNGHĨA Trắng, tinh khiết, không tì vết, sáng, rực rỡ. 106CẤU THÀNH 白-trắngCÂU TRUYỆN Ánh mặt trời (日) chiếu rọi làm giọt sương trở nên trắng (白) tinh khôi, tượng trưng cho sự thuần khiết.XUẤT HIỆN 白天-báitiān-daytime, 明白-míngbai-clear, 告白-gàobái-confess, 白鸟-báiniǎo-white bird, 白云-báiyún-white cloudVỊ TRÍ 135HSK 1
|
||
识 shi2 TÊN kiến thứcHÁN VIỆT thức, chíNGHĨA Biết, phân biệtCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Bằng cách lắng nghe những lời nói (讠) từ miệng (口), chúng ta dần có được kiến thức (识) để phân biệt (ハ) mọi điều.XUẤT HIỆN 认识-rènshi-know, 赏识-shǎngshí-appreciate, 相识-xiāngshí-acquaintanceVỊ TRÍ 136HSK 1
|
||
风 feng1 TÊN gióHÁN VIỆT phongNGHĨA Gió, không khí, cách cư xử, bầu không khíCẤU THÀNH 风-gióCÂU TRUYỆN Trong cái khung (几) ấy, luồng khí (虫) chuyển động không ngừng, tạo thành cơn gió (风) mát lành thổi qua.XUẤT HIỆN 披风-pīfēng-cape, 电风扇-diànfēngshàn-electric fan, 暴风雨-bàofēngyǔ-storm, 风力-fēnglì-wind power, 风水-fēngshuǐ-feng shuiVỊ TRÍ 137HSK 1
|
||
服 fu2 TÊN trang phụcHÁN VIỆT phụcNGHĨA Quần áo, mặc, ăn mặc, uống thuốcCẤU THÀNH 又-ghế gấp 月-mặt trăng 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), người lính ngồi trên ghế gấp (又), khoác lên mình bộ quân phục (服) với huy hiệu (卩) trên vai.XUẤT HIỆN 衣服-yīfu-clothing, 服务-fúwù-service, 舒服-shūfu-comfortable, 服装-fúzhuāng-clothing, 羽绒服-yǔróngfú-down jacketVỊ TRÍ 138HSK 1
|
||
元 yuan2 TÊN đô laHÁN VIỆT nguyênNGHĨA Bắt đầu, đầu tiên, đô la, nguồn gốc, đầuCẤU THÀNH 元-đô laCÂU TRUYỆN Trên cái đầu của con người (儿) là nơi bắt đầu (元) mọi suy nghĩ, cũng như một đô la (元) là đơn vị tiền tệ cơ bản.XUẤT HIỆN 美元-měiyuán-American dollar, 多元-duōyuán-diverse, 欧元-ōuyuán-euroVỊ TRÍ 139HSK 1
|
||
呢 ne5 TÊN bạn nghĩ thế nào vềHÁN VIỆT ni, nỉNGHĨA Câu hỏi hoặc câu nhấn mạnh cuối cùng, (không rõ nghĩa) cái này, len, vải lenCẤU THÀNH 口-miệng 匕-thìa 尸-cờCÂU TRUYỆN Thế còn (呢) cái thìa (匕) này thì sao? Người đang nằm nghỉ (尸) hỏi, miệng (口) khẽ mấp máy.XUẤT HIỆN 你呢-nǐne-how about you?VỊ TRÍ 140HSK 1
|
||
花 hua1 TÊN hoaHÁN VIỆT hoaNGHĨA Hoa, nở hoa, chi tiêuCẤU THÀNH 艹-hoa 亻-Người que 七-bảyCÂU TRUYỆN Người que (亻) thích những bông hoa (艹). Anh quyết định hái bảy (七) bông hoa để tặng người mình yêu, nhưng cuối cùng lại phải chi tiền (花) để mua chúng.XUẤT HIỆN 花园-huāyuán-garden, 花心-huāxīn-unfaithful, 花束-huāshù-bouquet, 鲜花-xiānhuā-fresh flowers, 花圈-huāquān-wreathVỊ TRÍ 141HSK 1
|
||
请 qing3 TÊN mờiHÁN VIỆT thỉnh, tínhNGHĨA Xin hỏi, yêu cầu, mời, làm ơnCẤU THÀNH 丰-cây đậu 讠-lời nói 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, anh ấy dùng những lời nói (讠) chân thành để mời (请) bạn bè đến ngắm nhìn cây đậu (丰) đang trổ bông tươi tốt trong vườn. Mọi người đều nói làm ơn (请) cho tôi xem với!XUẤT HIỆN 请假-qǐngjià-ask for leave, 请进-qǐngjìn-please come in, 请问-qǐngwèn-politely ask, 请坐-qǐngzuò-please sit, 请示-qǐngshì-ask for instructionsVỊ TRÍ 142HSK 1
|
||
早 zao3 TÊN sớmHÁN VIỆT tảoNGHĨA Sớm, sớm, sáng, nhanhCẤU THÀNH 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Bông hoa mặt trời (早) luôn thức dậy sớm (早) nhất mỗi buổi sáng, nhanh chóng quay về phía mặt trời để đón ánh bình minh rực rỡ.XUẤT HIỆN 早上-zǎoshang-morning, 早点-zǎodiǎn-light breakfast, 早晨-zǎochen-early morning, 早就-zǎojiù-long ago, 早安-zǎoān-good morningVỊ TRÍ 143HSK 1
|
||
找 zhao3 TÊN tìm kiếmHÁN VIỆT hoa, trảoNGHĨA Tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm, tìm thấyCẤU THÀNH 扌-ngón tay 戈-kíchCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) dò dẫm, người lính vội vàng tìm (找) kiếm cây giáo (戈) đã đánh rơi trên chiến trường. Anh ấy phải tìm thấy nó trước khi trời sáng.XUẤT HIỆN 找到-zhǎodào-find, 找钱-zhǎoqián-give change, 寻找-xúnzhǎo-search forVỊ TRÍ 144HSK 1
|
||
吃 chi1 TÊN ănHÁN VIỆT cậtNGHĨA Ăn, uống, chịu đựng, chịu đựng, chịu đựngCẤU THÀNH 口-miệng 乙-giây𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) mở ra, anh lính cầm khẩu súng lục (𠂉) đang ăn (吃) bữa ăn thứ hai (乙) của mình. Dù phải chịu đựng sự đói khát, anh vẫn cố gắng nuốt xuống.XUẤT HIỆN 吃饭-chīfàn-have a meal, 好吃-hǎochī-tasty, 吃饱-chībǎo-eat enough, 吃惊-chījīng-startle, 小吃-xiǎochī-snackVỊ TRÍ 145HSK 1
|
||
图 tu2 TÊN hình ảnhHÁN VIỆT đồNGHĨA Sơ đồ, biểu đồ, bản đồ, hình ảnhCẤU THÀNH 口-miệng 攵-quản đốc 冫-băngCÂU TRUYỆN Người cai quản (攵) dùng miệng (口) cẩn thận giải thích bức tranh (图) lớn được vẽ trên một tảng băng (冫). Dù lạnh lẽo, hình ảnh vẫn rất rõ ràng.XUẤT HIỆN 地图-dìtú-map, 图书馆-túshūguǎn-library, 贴图-tiētú-sticker, 试图-shìtú-try, 拼图-pīntú-jigsaw puzzleVỊ TRÍ 146HSK 1
|
||
语 yu3 TÊN ngôn ngữHÁN VIỆT ngữ, ngứNGHĨA Ngôn ngữ, từ ngữ, cách nói, cách diễn đạtCẤU THÀNH 口-miệng 讠-lời nói 五-nămCÂU TRUYỆN Năm (五) người cùng dùng miệng (口) của mình để phát ra những lời nói (讠), tạo thành một ngôn ngữ (语) riêng biệt, phong phú và đầy biểu cảm.XUẤT HIỆN 汉语-hànyǔ-Chinese language, 外语-wàiyǔ-foreign language, 英语-yīngyǔ-English language, 语言-yǔyán-language, 母语-mǔyǔ-mother tongueVỊ TRÍ 147HSK 1
|
||
诉 su4 TÊN buộc tộiHÁN VIỆT tốNGHĨA Buộc tội, kiện tụng, thông báo, tường thuậtCẤU THÀNH 丶-giọt nước 讠-lời nói 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Với một giọt (丶) nước mắt lăn trên má, anh nông dân dùng lời nói (讠) đau buồn để tố cáo (诉) kẻ đã lấy mất cái cuốc (斤) duy nhất của mình.XUẤT HIỆN 告诉-gàosu-tell, 投诉-tóusù-complain, 起诉-qǐsù-sueVỊ TRÍ 148HSK 1
|
||
试 shi4 TÊN kiểm traHÁN VIỆT thíNGHĨA Kiểm tra, thử nghiệm, thí nghiệmCẤU THÀNH 讠-chữ 弋-mũi tên 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Dùng lời nói (讠) để thách thức, người thợ quyết định thử (试) độ bền của cây xà ngang (工) bằng cách bắn một mũi tên (弋) mạnh vào nó.XUẤT HIỆN 考试-kǎoshì-examination, 测试-cèshì-test, 面试-miànshì-interview, 试卷-shìjuàn-test paper, 试图-shìtú-tryVỊ TRÍ 149HSK 1
|
||
树 shu4 TÊN câyHÁN VIỆT thụNGHĨA Cây, trồng, thiết lập, thành lậpCẤU THÀNH 寸-thước cặp 又-ghế gấp 木-câyCÂU TRUYỆN Với cái thước đo (寸) trên tay và ngồi trên cái ghế gập (又), người làm vườn cẩn thận trồng một cái cây (木) non, hy vọng nó sẽ trở thành một cây (树) lớn vững chãi.XUẤT HIỆN 李树-lǐshù-plum tree, 树根-shùgēn-tree root, 树林-shùlín-woods, 树叶-shùyè-tree leaves, 松树-sōngshù-pine treeVỊ TRÍ 150HSK 1
|
||
差 cha4 TÊN khác biệtHÁN VIỆT soa, si, sai, sáiNGHĨA Khác biệt, khác nhau, sai, gần như, gần như, một sĩ quanCẤU THÀNH 工-chùm chéo 羊-cừuCÂU TRUYỆN Có một sự khác biệt (差) lớn: con cừu (羊) duy nhất đứng trên cây xà ngang (工) dường như hoàn toàn sai chỗ. Điều này gần như là một chuyện khó tin.XUẤT HIỆN 差点-chàdiǎn-almost, 差不多-chàbuduō-almost, 差劲-chàjìn-no goodVỊ TRÍ 151HSK 1
|
||
岁 sui4 TÊN tuổiHÁN VIỆT tuếNGHĨA Năm, tuổi, thu hoạchCẤU THÀNH 山-núi 夕-buổi tốiCÂU TRUYỆN Mỗi năm (岁) trôi qua, ngọn núi (山) sừng sững lại trải qua bao nhiêu buổi tối (夕) tĩnh lặng, chứng kiến thời gian và tuổi tác thay đổi mọi thứ.XUẤT HIỆN 万岁-wànsuì-long live, 岁月-suìyuè-yearsVỊ TRÍ 152HSK 1
|
||
左 zuo3 TÊN bên tráiHÁN VIỆT tả, táNGHĨA Trái, phía đông, không chính thống, không đúng đắnCẤU THÀNH 左-cánh tảCÂU TRUYỆN Người đứng bên trái (左) thường có những ý tưởng khác biệt, đôi khi là không chính thống. Họ thích đi về phía đông (左), khám phá những điều mới lạ.XUẤT HIỆN 左边-zuǒbiān-left side, 左右手-zuǒyòushǒu-capable assistant, 左右-zuǒyòu-approximately, 左派-zuǒpài-left-wing, 左舷-zuǒxián-port sideVỊ TRÍ 153HSK 1
|
||
楼 lou2 TÊN tòa nhà nhiều tầngHÁN VIỆT lâuNGHĨA Tháp, tòa nhà cao tầngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 木-cây 米-gạoCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cần xây một tòa nhà cao tầng (楼) vững chắc. Cô ấy dùng gỗ (木) để làm khung và gạo (米) để trộn vữa, tạo nên một công trình ấn tượng.XUẤT HIỆN 教学楼-jiàoxuélóu-classroom building, 楼上-lóushàng-upstairs, 楼下-lóuxià-downstairs, 大楼-dàlóu-multistory building, 阁楼-gélóu-atticVỊ TRÍ 154HSK 1
|
||
班 ban1 TÊN lớp họcHÁN VIỆT banNGHĨA Lớp, nhóm, lớp, đội, công việcCẤU THÀNH 丶-giọt nước 丿-cầu trượt 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Với vương trượng (王) quyền uy, nhà vua (王) phân chia quân lính thành từng lớp (班). Ông ra hiệu một chấm (丶) và một nét trượt (丿), chỉ định nhiệm vụ cho mỗi nhóm.XUẤT HIỆN 同班-tóngbān-classmate, 补习班-bǔxíbān-cram school, 培训班-péixùnbān-training courseVỊ TRÍ 155HSK 1
|
||
肉 rou4 TÊN thịtHÁN VIỆT nhục, nhụ, nậuNGHĨA Da thịt, thịt, bộ thủ 130CẤU THÀNH 肉-thịtCÂU TRUYỆN Miếng thịt (肉) tươi ngon này là món khoái khẩu của tôi. Nó tượng trưng cho sự dồi dào dinh dưỡng và sức sống, là nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể.XUẤT HIỆN 肉体-ròutǐ-human body, 肉类-ròulèi-meat, 羊肉-yángròu-mutton, 猪肉-zhūròu-pork, 肥肉-féiròu-fatty meatVỊ TRÍ 156HSK 1
|
||
忘 wang4 TÊN quênHÁN VIỆT vongNGHĨA Quên, bỏ bê, bỏ sót, bỏ sótCẤU THÀNH 心-trái tim 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Khi cái chết (亡) đến gần, trái tim (心) của người ấy dần trở nên mờ mịt, khiến anh ta quên (忘) đi mọi ký ức, bỏ bê cả những điều quan trọng nhất.XUẤT HIỆN 忘记-wàngjì-forget, 难忘-nánwàng-unforgettable, 念念不忘-niànniànbùwàng-never forget, 忘掉-wàngdiào-forgetVỊ TRÍ 157HSK 1
|
||
床 chuang2 TÊN giườngHÁN VIỆT sàngNGHĨA Giường, ghế sofa, khung, gầm xeCẤU THÀNH 广-lều 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (广) của túp lều đơn sơ, người thợ dùng những thanh gỗ (木) chắc chắn để đóng một cái giường (床) ấm cúng, nơi nghỉ ngơi sau ngày dài.XUẤT HIỆN 起床-qǐchuáng-get out of bed, 上床-shàngchuáng-go to bed, 卧床-wòchuáng-lie in bed, 病床-bìngchuáng-sickbed, 临床-línchuáng-clinicalVỊ TRÍ 158HSK 1
|
||
妹 mei4 TÊN em gáiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Em gáiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 未-cây nở hoaCÂU TRUYỆN Cô em gái (妹) bé bỏng là một cô gái (女) đáng yêu, giống như cái cây (未) sắp nở hoa, tràn đầy sức sống và hứa hẹn một tương lai tươi sáng.XUẤT HIỆN 妹妹-mèimei-younger sister, 姐妹-jiěmèi-sisters, 辣妹-làmèi-hot girl, 兄弟姐妹-xiōngdìjiěmèi-siblings, 孪生姐妹-luánshēngjiěmèi-twin sistersVỊ TRÍ 159HSK 1
|
||
桌 zhuo1 TÊN bànHÁN VIỆT trácNGHĨA Bàn, bàn làm việc, chân đếCẤU THÀNH 日-mặt trời 木-cây 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) ấm áp, người thầy bói dùng gậy phép thuật (卜) của mình trên một cái bàn (桌) vững chắc làm từ gỗ (木), để xem bói.XUẤT HIỆN 桌子-zhuōzi-table, 书桌-shūzhuō-desk, 餐桌-cānzhuō-dining tableVỊ TRÍ 160HSK 1
|
||
课 ke4 TÊN bài họcHÁN VIỆT khóaNGHĨA Bài học, khóa học, bài tập trên lớpCẤU THÀNH 讠-lời nói 果-trái câyCÂU TRUYỆN Giáo viên dùng những lời nói (讠) khéo léo để truyền đạt kiến thức, giúp học sinh gặt hái quả ngọt (果) của sự hiểu biết sau mỗi bài học (课) bổ ích.XUẤT HIỆN 课本-kèběn-textbook, 课文-kèwén-lesson text, 课堂-kètáng-classroom, 功课-gōngkè-homework, 课程-kèchéng-courseVỊ TRÍ 161HSK 1
|
||
菜 cai4 TÊN rau quảHÁN VIỆT tháiNGHĨA Rau, món ăn, đặt hàng, thực phẩmCẤU THÀNH 艹-hoa 爫-giày đinh 木-câyCÂU TRUYỆN Từ những cây cỏ (艹) xanh tươi, người nông dân dùng tay như móng vuốt (爫) cẩn thận hái chúng từ gốc cây (木) để chế biến thành món rau (菜) ngon lành.XUẤT HIỆN 菜单-càidān-menu, 青菜-qīngcài-green vegetables, 白菜-báicài-Chinese cabbage, 切菜-qiēcài-cut vegetables, 咸菜-xiáncài-salted vegetablesVỊ TRÍ 162HSK 1
|
||
茶 cha2 TÊN tràHÁN VIỆT tràNGHĨA TràCẤU THÀNH 艹-hoa 木-cây人-ôCÂU TRUYỆN Dưới tán cây (木) trà xanh tươi tốt, người (人) hái những búp lá non (艹) để pha thành chén trà (茶) thơm lừng, mang lại sự thư thái, tĩnh tâm.XUẤT HIỆN 茶馆-cháguǎn-teahouse, 红茶-hóngchá-black tea, 绿茶-lǜchá-green tea, 奶茶-nǎichá-milk tea, 茶叶-cháyè-tea leavesVỊ TRÍ 163HSK 1
|
||
净 jing4 TÊN lau dọnHÁN VIỆT tịnhNGHĨA Tinh khiết, sạch sẽ, nguyên sơCẤU THÀNH 冫-băng ⺈-dao găm𦘒-bútCÂU TRUYỆN Với lưỡi dao (⺈) sắc bén như đầu bút (𦘒), người thợ khéo léo cạo sạch lớp băng (冫) bám bẩn, làm cho mọi vật trở nên trong trẻo, tinh khiết và sạch (净) bóng.XUẤT HIỆN 干净-gānjìng-clean, 纯净水-chúnjìngshuǐ-purified water, 纯净-chúnjìng-pure, 净化-jìnghuà-purifyVỊ TRÍ 164HSK 1
|
||
是 shi4 TÊN làHÁN VIỆT thịNGHĨA Thật vậy, vâng, đúng, là, đại từ chỉ định, cái này, cái kiaCẤU THÀNH 日-mặt trời 正-con trỏCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, mọi sự vật đều hiện rõ. Chỉ những điều ngay thẳng, chính xác (正) mới thực sự là (是) sự thật hiển nhiên.XUẤT HIỆN 是吗-shìma-is it?, 但是-dànshì-but, 可是-kěshì-but, 老是-lǎoshì-always, 又是-yòushì-anotherVỊ TRÍ 165HSK 1
|
||
在 zai4 TÊN tạiHÁN VIỆT tạiNGHĨA Tồn tại, ở, trong, trên; bao gồm, nghỉ ngơiCẤU THÀNH 土-đất𠂇-vòmCÂU TRUYỆN Một cái vòm (𠂇) kiến trúc cổ kính đứng sừng sững, vững chãi trên nền đất (土), kiên cường hiện diện (在) ở đó qua bao năm tháng.XUẤT HIỆN 现在-xiànzài-now, 在家-zàijiā-at home, 正在-zhèngzài-currently, 存在-cúnzài-exist, 在乎-zàihū-careVỊ TRÍ 166HSK 1
|
||
我 wo3 TÊN tôiHÁN VIỆT ngãNGHĨA Của chúng ta, chúng tôi, tôi, tôi, của tôi, chúng taCẤU THÀNH 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Tôi (我) cầm chiếc cưa tay (我) chắc chắn trong tay, sẵn sàng đối mặt và vượt qua mọi thử thách bằng chính sức mạnh và ý chí của bản thân mình.XUẤT HIỆN 我们-wǒmen-us, 我的-wǒde-mineVỊ TRÍ 167HSK 1
|
||
国 guo2 TÊN quốc giaHÁN VIỆT quốcNGHĨA Quốc gia, đất nước, quốc gia dân tộcCẤU THÀNH 口-miệng 玉-ngọcCÂU TRUYỆN Bên trong biên giới (口) vững chắc, có một khối ngọc (玉) quý giá tượng trưng cho sự giàu có và độc đáo. Đó chính là một quốc gia (国) tráng lệ.XUẤT HIỆN 国家-guójiā-country, 国外-guówài-abroad, 外国-wàiguó-foreign country, 中国-zhōngguó-China, 国际-guójì-internationalVỊ TRÍ 168HSK 1
|
||
地 di4 TÊN đấtHÁN VIỆT địaNGHĨA Đất, đất, mặt đất, khu vựcCẤU THÀNH 土-đất 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Con cá sấu (也) to lớn nằm lì trên nền đất (土) ẩm ướt, cảm nhận sự rung chuyển của mặt đất (地) dưới bụng mình.XUẤT HIỆN 地点-dìdiǎn-place, 地图-dìtú-map, 草地-cǎodì-lawn, 地球-dìqiú-Earth, 地铁-dìtiě-subwayVỊ TRÍ 169HSK 1
|
||
会 hui4 TÊN cuộc họpHÁN VIỆT hội, cốiNGHĨA Tập hợp, họp mặt, họp mặt, tổ chứcCẤU THÀNH 人-ô 云-đám mâyCÂU TRUYỆN Dưới bầu trời đầy mây (云) vần vũ, mọi người (人) cùng tụ họp lại như đang che ô để bàn bạc, quyết định những vấn đề quan trọng trong một buổi họp (会).XUẤT HIỆN 开会-kāihuì-attend a meeting, 会议-huìyì-meeting, 社会-shèhuì-society, 体会-tǐhuì-understanding, 演唱会-yǎnchànghuì-vocal concertVỊ TRÍ 170HSK 1
|
||
能 neng2 TÊN khả năngHÁN VIỆT năng, nai, nạiNGHĨA Có thể, có thể, được phép, khả năng, nohCẤU THÀNH 能-gấuCÂU TRUYỆN Con gấu (能) khổng lồ đứng bằng hai chân, thể hiện sức mạnh và khả năng (能) phi thường của mình, chứng minh nó có thể làm được mọi việc khó khăn.XUẤT HIỆN 能手-néngshǒu-expert, 可能-kěnéng-possibly, 能够-nénggòu-able to, 才能-cáinéng-talent, 功能-gōngnéng-functionVỊ TRÍ 171HSK 1
|
||
家 jia1 TÊN căn nhàHÁN VIỆT gia, côNGHĨA Nhà, nhà, nơi cư trú, gia đình, chuyên giaCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 豕-lợnCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, chú lợn (豕) con đang ngủ say. Ngôi nhà này chính là tổ ấm (家), nơi mọi thành viên gia đình được bình yên và sum vầy.XUẤT HIỆN 国家-guójiā-country, 回家-huíjiā-go home, 家里-jiālǐ-home, 家人-jiārén-family members, 在家-zàijiā-at homeVỊ TRÍ 172HSK 1
|
||
去 qu4 TÊN điHÁN VIỆT khứ, khuNGHĨA Đi đi, rời đi, khởi hànhCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đấtCÂU TRUYỆN Với cái khuỷu tay (厶) cong lên như đang bước đi, người lữ khách quyết tâm rời xa mảnh đất (土) quen thuộc, để đi (去) tìm những chân trời mới.XUẤT HIỆN 出去-chūqu-go out, 去年-qùnián-last year, 去路-qùlù-outlet, 去世-qùshì-pass away, 失去-shīqù-loseVỊ TRÍ 173HSK 1
|
||
学 xue2 TÊN họcHÁN VIỆT họcNGHĨA Học tập, kiến thức, trường họcCẤU THÀNH 龸-mũ kỳ lạ 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) đội chiếc mũ (龸) đặc biệt của người học, hăm hở bước vào trường để tiếp thu kiến thức, bắt đầu hành trình học (学) hỏi không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 教学楼-jiàoxuélóu-classroom building, 同学-tóngxué-classmate, 学生-xuésheng-student, 学习-xuéxí-study, 学校-xuéxiào-schoolVỊ TRÍ 174HSK 1
|
||
同 tong2 TÊN như nhauHÁN VIỆT đồngNGHĨA Giống nhau, tương tự, cùng vớiCẤU THÀNH 同-mặt nạCÂU TRUYỆN Khi tất cả mọi người cùng đeo một chiếc mặt nạ (同) giống nhau, họ trở nên đồng (同) nhất, không còn phân biệt được ai là ai nữa.XUẤT HIỆN 同学-tóngxué-classmate, 同班-tóngbān-classmate, 不同-bùtóng-different, 同时-tóngshí-simultaneously, 同事-tóngshì-colleagueVỊ TRÍ 175HSK 1
|
||
现 xian4 TÊN hiện tạiHÁN VIỆT hiệnNGHĨA Xuất hiện, biểu hiện, trở nên hữu hìnhCẤU THÀNH 王-quyền trượng 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Vị vua (王) uy nghi cầm vương trượng, xuất hiện trước mắt mọi người. Ánh mắt (见) của dân chúng đều dõi theo, chứng kiến sự hiện diện (现) của người.XUẤT HIỆN 现在-xiànzài-now, 出现-chūxiàn-appear, 现场-xiànchǎng-scene, 现金-xiànjīn-cash, 现任-xiànrèn-incumbentVỊ TRÍ 176HSK 1
|
||
没 mei2 TÊN không cóHÁN VIỆT mộtNGHĨA Không, không có, không có, chết đuối, chìmCẤU THÀNH 殳-tên lửa 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Một quả tên lửa (殳) rơi xuống nước, tạo ra những tia nước (氵) tung tóe rồi chìm hẳn xuống, không còn nhìn thấy gì nữa, như không có (没) gì tồn tại.XUẤT HIỆN 没有-méiyǒu-not have, 没想到-méixiǎngdào-not expectVỊ TRÍ 177HSK 1
|
||
动 dong4 TÊN di chuyểnHÁN VIỆT độngNGHĨA Di chuyển, xảy ra, chuyển động, hành độngCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 云-đám mâyCÂU TRUYỆN Với bắp tay (力) cuồn cuộn sức mạnh, người khổng lồ dễ dàng đẩy những đám mây (云) trôi đi, tạo ra sự chuyển động (动) mạnh mẽ trên bầu trời.XUẤT HIỆN 动作-dòngzuò-movement, 活动-huódòng-activity, 推动-tuīdòng-push forward, 动摇-dòngyáo-waver, 移动-yídòng-moveVỊ TRÍ 178HSK 1
|
||
面 mian4 TÊN khuôn mặtHÁN VIỆT diệnNGHĨA Mặt, bề mặt, mặt phẳng, cạnh, kích thướcCẤU THÀNH 面-mặtCÂU TRUYỆN Khuôn mặt (面) của tôi phản chiếu mọi cảm xúc, là nơi thể hiện rõ nhất danh tính của bản thân, là cái mặt (面) tôi dùng để giao tiếp với thế giới.XUẤT HIỆN 见面-jiànmiàn-meet, 店面-diànmiàn-storefront, 碰面-pèngmiàn-meet, 面色-miànsè-complexion, 颜面-yánmiàn-faceVỊ TRÍ 179HSK 1
|
||
些 xie1 TÊN một sốHÁN VIỆT ta, táNGHĨA Ít, ít, đúng hơn là, phần nàoCẤU THÀNH 二-hai 此-đáCÂU TRUYỆN Sau khi dùng chân đá (此) nhẹ nhàng, từ chiếc túi rơi ra vài (二) hạt nhỏ. Mặc dù chỉ là một ít (些) nhưng cũng đủ cho bữa ăn.XUẤT HIỆN 那些-nàxiē-those, 一些-yīxiē-some, 这些-zhèxiē-these, 某些-mǒuxiē-certainVỊ TRÍ 180HSK 1
|
||
关 guan1 TÊN đóng lạiHÁN VIỆT quan, loanNGHĨA Đèo biên giới, gần, quan hệCẤU THÀNH 天-trời 丷-sừngCÂU TRUYỆN Cánh cửa ải lên thiên đàng (天) đã đóng (关) lại một cách kiên cố, như thể bị khóa chặt bởi hai cái sừng (丷) của một con quỷ giữ cổng. Không một ai có thể vượt qua biên giới thần thánh này.XUẤT HIỆN 关上-guānshàng-turn off, 关门-guānmén-close, 关机-guānjī-shut down, 关掉-guāndiào-turn off, 关税-guānshuì-tariffVỊ TRÍ 181HSK 1
|
||
点 dian3 TÊN điểmHÁN VIỆT điểmNGHĨA Chấm, đốm, đốm, điểm, độCẤU THÀNH 灬-lò đốt 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Để xem bói (占) vận mệnh cho khách, thầy bói đã dùng lửa (灬) đốt hương, và một đốm (点) sáng nhỏ bé chợt lóe lên giữa không trung, báo hiệu một dấu chấm cho khởi đầu mới.XUẤT HIỆN 地点-dìdiǎn-place, 差点-chàdiǎn-almost, 一点-yīdiǎn-a little, 早点-zǎodiǎn-light breakfast, 观点-guāndiǎn-point of viewVỊ TRÍ 182HSK 1
|
||
新 xin1 TÊN mớiHÁN VIỆT tânNGHĨA Mới, gần đây, tươi mới, hiện đạiCẤU THÀNH 木-cây 立-bảo vệ 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng cái cuốc (斤) để đào đất, sau đó trồng một cây (木) non mới. Anh ấy đứng (立) canh gác cẩn thận, bảo vệ mầm sống tươi (新) này khỏi mọi hiểm nguy.XUẤT HIỆN 新年-xīnnián-New Year, 新闻-xīnwén-news, 创新-chuàngxīn-innovate, 新郎-xīnláng-groom, 新娘-xīnniáng-brideVỊ TRÍ 183HSK 1
|
||
身 shen1 TÊN thân hìnhHÁN VIỆT thân, quyênNGHĨA Thân, thân, vỏ, bộ thủ #158CẤU THÀNH 身-cơ thểCÂU TRUYỆN Ký tự này vẽ nên hình ảnh một cơ thể (身) người hoàn chỉnh. Nó đại diện cho toàn bộ thân thể, từ đầu đến chân, là vỏ bọc của linh hồn chúng ta, luôn cần được giữ gìn.XUẤT HIỆN 身体-shēntǐ-body, 身旁-shēnpáng-beside, 全身-quánshēn-whole body, 健身房-jiànshēnfáng-gym, 挺身-tǐngshēn-stand upVỊ TRÍ 184HSK 1
|
||
次 ci4 TÊN sự xuất hiệnHÁN VIỆT thứNGHĨA Thứ tự, trình tự, tiếp theoCẤU THÀNH 冫-băng 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Trong cái lạnh buốt giá như băng (冫), người dân xếp hàng chờ đợi để thanh toán hóa đơn (欠) nợ. Đây là lần (次) cuối cùng họ phải trải qua cảnh tượng đông đúc, mệt mỏi này.XUẤT HIỆN 上次-shàngcì-last time, 下次-xiàcì-next time, 每次-měicì-every time, 次序-cìxù-order, 初次-chūcì-first timeVỊ TRÍ 185HSK 1
|
||
东 dong1 TÊN phía đôngHÁN VIỆT đôngNGHĨA Đông, phía đông, hướng đôngCẤU THÀNH 东-túiCÂU TRUYỆN Mặt trời buổi sớm mọc lên ở hướng đông (东), chiếu rọi ánh sáng ấm áp xuống thế gian. Ánh nắng làm lấp lánh cái túi (东) đựng châu báu mà tên cướp đã chôn giấu cẩn thận.XUẤT HIỆN 东西-dōngxi-thing, 东京-dōngjīng-Tokyo, 东北-dōngběi-northeast, 东方-dōngfāng-the East, 东南-dōngnán-south-eastVỊ TRÍ 186HSK 1
|
||
气 qi4 TÊN không khíHÁN VIỆT khí, khấtNGHĨA Hơi nước, hơi nước, tinh thần, bộ thủ #84CẤU THÀNH 气-khíCÂU TRUYỆN Hơi nước (气) bốc lên nghi ngút từ ấm trà đang sôi, tạo thành những làn khói nhẹ nhàng, lượn lờ trong không gian. Nó tượng trưng cho tinh thần và sự sống, vô hình nhưng hiện hữu.XUẤT HIỆN 不客气-bùkèqì-you're welcome, 生气-shēngqì-get angry, 天气-tiānqì-weather, 空气-kōngqì-air, 气温-qìwēn-air temperatureVỊ TRÍ 187HSK 1
|
||
放 fang4 TÊN giải phóngHÁN VIỆT phóng, phỏngNGHĨA Đặt, thả, giải phóng, giải phóngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bànCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) đã sử dụng la bàn (方) để tìm đúng phương hướng. Sau đó, ông ấy quyết định giải phóng (放) những chú chim bị nhốt, trả lại tự do cho chúng bay lượn trên bầu trời.XUẤT HIỆN 放假-fàngjià-have a day off, 放火-fànghuǒ-set on fire, 放声大哭-fàngshēngdàkū-burst into tears, 放弃-fàngqì-give up, 放映-fàngyìng-showingVỊ TRÍ 188HSK 1
|
||
住 zhu4 TÊN cư ngụHÁN VIỆT trụNGHĨA Cư trú, sống tại, ở, nghỉ, dừng lạiCẤU THÀNH 亻-Người que 主-nếnCÂU TRUYỆN Một người (亻) lữ khách mệt mỏi đã tìm thấy một nơi ấm cúng để trú ngụ. Anh ấy quyết định dừng lại, sống (住) yên bình bên ngọn đèn cầy (主) lung linh, tránh xa mọi ồn ào.XUẤT HIỆN 住房-zhùfáng-housing, 抓住-zhuāzhù-seize, 居住-jūzhù-live, 堵住-dǔzhù-blocked, 忍不住-rěnbuzhù-can't helpVỊ TRÍ 189HSK 1
|
||
今 jin1 TÊN hiện nayHÁN VIỆT kimNGHĨA Bây giờ, ngày nay, thời hiện đạiCẤU THÀNH 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Tiếng chuông đồng hồ (今) điểm đúng khắc, báo hiệu đã đến bây giờ (今) - khoảnh khắc hiện tại. Chúng ta hãy tận hưởng và sống trọn vẹn từng giây phút quý giá này.XUẤT HIỆN 今年-jīnnián-this year, 今天-jīntiān-today, 今后-jīnhòu-hereafter, 至今-zhìjīn-until nowVỊ TRÍ 190HSK 1
|
||
笑 xiao4 TÊN cườiHÁN VIỆT tiếuNGHĨA Cười, cười lớn, cười khúc khích, cười khúc khíchCẤU THÀNH ⺮-tre 夭-mángCÂU TRUYỆN Dưới bóng cây tre (⺮) xanh mướt, những đứa trẻ non nớt (夭) hồn nhiên đùa nghịch. Tiếng cười (笑) khúc khích vang vọng khắp không gian, mang lại niềm vui trong sáng.XUẤT HIỆN 开玩笑-kāiwánxiào-joke, 微笑-wēixiào-smile, 傻笑-shǎxiào-giggle, 笑脸-xiàoliǎn-smiling face, 取笑-qǔxiào-laugh atVỊ TRÍ 191HSK 1
|
||
远 yuan3 TÊN xa xôiHÁN VIỆT viễn, viểnNGHĨA Xa xôi, hẻo lánh, xa xôi, sâu thẳmCẤU THÀNH 辶-lộ 元-đô laCÂU TRUYỆN Con đường (辶) phía trước còn rất xa (远), dường như không có điểm dừng. Nhưng với một đồng đô la (元) nhỏ bé làm lộ phí, anh ấy quyết tâm thực hiện hành trình đến cùng.XUẤT HIỆN 永远-yǒngyuǎn-forever, 远处-yuǎnchù-distant location, 长远-chángyuǎn-long-termVỊ TRÍ 192HSK 1
|
||
字 zi4 TÊN tính cáchHÁN VIỆT tựNGHĨA Chữ cái, từCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm áp và yên bình, đứa trẻ (子) nhỏ đang say sưa tập viết từng chữ (字) cái đầu tiên. Mỗi nét bút đều mang theo ước mơ khám phá tri thức.XUẤT HIỆN 汉字-hànzì-Chinese characters, 名字-míngzi-name, 字典-zìdiǎn-character dictionary, 赤字-chìzì-deficit, 繁体字-fántǐzì-traditional charactersVỊ TRÍ 193HSK 1
|
||
爱 ai4 TÊN yêuHÁN VIỆT áiNGHĨA Yêu, thích, thíchCẤU THÀNH 冖-mái che𠂇-nách 又-ghế gấp 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Với tình yêu (爱), chúng ta che chở (冖) người mình thương bằng vòng tay (𠂇 và 又) ấm áp, luôn sẵn sàng nắm lấy bàn tay (爫) họ. Tình yêu là sự gắn bó và sẻ chia vô điều kiện.XUẤT HIỆN 友爱-yǒuài-platonic love, 爱情-àiqíng-romantic love, 可爱-kěài-lovable, 疼爱-téngài-dearly love, 爱护-àihù-cherishVỊ TRÍ 194HSK 1
|
||
息 xi1 TÊN hơi thởHÁN VIỆT tứcNGHĨA Hơi thở, nghỉ ngơi, dừng lại, kết thúc, ngừng hẳnCẤU THÀNH 心-tim 自-mũiCÂU TRUYỆN Trái tim (心) không ngừng đập, giữ cho hơi thở (息) ra vào nhẹ nhàng qua mũi (自). Ngay cả khi con người nghỉ ngơi, hơi thở vẫn là nhịp cầu duy trì sự sống.XUẤT HIỆN 休息-xiūxi-rest, 利息-lìxī-interest, 歇息-xiēxi-rest, 窒息-zhìxī-suffocateVỊ TRÍ 195HSK 1
|
||
视 shi4 TÊN nhìn vàoHÁN VIỆT thịNGHĨA Nhìn vào, kiểm tra, quan sát, thấyCẤU THÀNH 衤-y phục 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Mặc một bộ quần áo (衤) chỉnh tề, người thám tử cẩn thận dùng đôi mắt (见) tinh tường để quan sát (视) mọi dấu vết. Anh ta không bỏ sót bất kỳ chi tiết nhỏ nào.XUẤT HIỆN 电视-diànshì-TV, 忽视-hūshì-overlook, 敌视-díshì-hostility, 视频-shìpín-video, 视觉-shìjué-visionVỊ TRÍ 196HSK 1
|
||
包 bao1 TÊN bưu kiệnHÁN VIỆT baoNGHĨA Gói, gói, bó, góiCẤU THÀNH 包-góiCÂU TRUYỆN Ký tự này tượng trưng cho một gói hàng (包) được bọc kín đáo, có thể chứa đựng một điều bất ngờ. Nó là sự gói ghém, bảo vệ một vật quý giá bên trong.XUẤT HIỆN 包子-bāozi-steamed stuffed bun, 钱包-qiánbāo-wallet, 书包-shūbāo-school bag, 包裹-bāoguǒ-package, 包含-bāohán-containsVỊ TRÍ 197HSK 1
|
||
半 ban4 TÊN một nửaHÁN VIỆT bánNGHĨA Một nửaCẤU THÀNH 半-nửaCÂU TRUYỆN Ký tự này mô tả rõ ràng một vật bị cắt đôi, chia thành hai nửa (半) hoàn toàn bằng nhau. Nó đại diện cho sự cân bằng và chia sẻ, nơi mỗi phần đều có giá trị như nhau.XUẤT HIỆN 半年-bànnián-half a year, 半天-bàntiān-half day, 一半-yībàn-one half, 半夜-bànyè-midnight, 半岛-bàndǎo-peninsulaVỊ TRÍ 198HSK 1
|
||
星 xing1 TÊN ngôi saoHÁN VIỆT tinhNGHĨA Một ngôi sao, một hành tinh, bất kỳ điểm sáng nàoCẤU THÀNH 日-mặt trời 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Trên bầu trời đêm, mặt trời (日) đã khuất bóng, nhường chỗ cho những vì sao (星) lấp lánh. Chúng là những sinh vật (生) bí ẩn, tỏa sáng rực rỡ từ khoảng cách xa xôi.XUẤT HIỆN 星期-xīngqī-week, 星期天-xīngqītiān-Sunday, 明星-míngxīng-celebrity, 星星-xīngxing-starVỊ TRÍ 199HSK 1
|
||
校 xiao4 TÊN trường họcHÁN VIỆT giáo, hiệu, hàoNGHĨA Trường học, sửa chữa, thi cử, sĩ quan quân độiCẤU THÀNH 木-cây 交-sợiCÂU TRUYỆN Dưới bóng cây (木) cổ thụ trong sân trường, học sinh giao lưu (交) và trao đổi kiến thức. Nơi đây chính là trường học (校) - ngôi nhà thứ hai ươm mầm những ước mơ.XUẤT HIỆN 学校-xuéxiào-school, 分校-fēnxiào-branch school, 校友-xiàoyǒu-alumnus, 校园-xiàoyuán-campusVỊ TRÍ 200HSK 1
|
||
晚 wan3 TÊN muộnHÁN VIỆT vãnNGHĨA Đêm, tối, muộnCẤU THÀNH 日-mặt trời 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) đã lặn hẳn xuống phía tây, ngay cả chú thỏ (免) nhanh nhẹn cũng trở về hang muộn, đó chính là lúc đêm (晚) về, báo hiệu một ngày đã kết thúc.XUẤT HIỆN 晚饭-wǎnfàn-dinner, 晚上-wǎnshang-evening, 晚安-wǎnān-good night, 晚餐-wǎncān-dinner, 傍晚-bàngwǎn-eveningVỊ TRÍ 201HSK 1
|
||
哪 na3 TÊN cái màHÁN VIỆT N/ANGHĨA Làm thế nào, cái nàoCẤU THÀNH 口-miệng 刀-kiếm 阝-đồi 二-haiCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) mở to, người lính hỏi cái nào? (哪) khi nhìn thấy hai (二) ngọn đồi (阝) và thanh kiếm (刀) bị bỏ lại.XUẤT HIỆN 哪里-nǎli-where, 哪个-nǎge-which, 哪怕-nǎpà-even ifVỊ TRÍ 202HSK 1
|
||
喜 xi3 TÊN vui sướngHÁN VIỆT hỉ, híNGHĨA Thích, yêu, tận hưởng, điều vui vẻCẤU THÀNH 口-miệng 壴-trốngCÂU TRUYỆN Tiếng trống (壴) rộn ràng vang lên, khiến mọi người không kìm được mà mở miệng (口) hò reo, tràn ngập niềm vui (喜) và sự hân hoan.XUẤT HIỆN 喜欢-xǐhuan-like, 喜爱-xǐài-fond of, 惊喜-jīngxǐ-pleasant surprise, 喜庆-xǐqìng-joyous, 喜帖-xǐtiě-wedding invitationVỊ TRÍ 203HSK 1
|
||
欢 huan1 TÊN vui mừngHÁN VIỆT hoanNGHĨA Vui vẻ, hài lòng, vui mừng, vui sướng, thích thúCẤU THÀNH 又-ghế gấp 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Sau khi ngồi trên ghế gấp (又) và thanh toán hóa đơn (欠), anh ta cảm thấy vui vẻ (欢) vì mọi việc đã được giải quyết êm đẹp.XUẤT HIỆN 喜欢-xǐhuan-like, 欢迎-huānyíng-welcome, 欢快-huānkuài-livelyVỊ TRÍ 204HSK 1
|
||
买 mai3 TÊN muaHÁN VIỆT mãiNGHĨA Mua, mua chuộc, hối lộ, thuyết phụcCẤU THÀNH 一-đất 头-bức tượngCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一) rộng, người bán hàng bày ra một cái đầu (头) tượng trưng cho món đồ. Một người đã đến để mua (买) nó với giá cả phải chăng.XUẤT HIỆN 买单-mǎidān-bill, 买主-mǎizhǔ-buyer, 购买-gòumǎi-purchaseVỊ TRÍ 205HSK 1
|
||
哥 ge1 TÊN anh traiHÁN VIỆT caNGHĨA Anh traiCẤU THÀNH 哥-anh traiCÂU TRUYỆN Với hai lần có thể (可) xếp chồng lên nhau, người anh trai (哥) luôn là người có khả năng và đáng tin cậy nhất trong gia đình.XUẤT HIỆN 哥哥-gēge-older brother, 大哥-dàgē-big brother, 帅哥-shuàigē-handsome guyVỊ TRÍ 206HSK 1
|
||
姐 jie3 TÊN chị gáiHÁN VIỆT tả, thưNGHĨA Chị gái, cô gái trẻCẤU THÀNH 女-phụ nữ 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) dịu dàng đứng bên cạnh giá sách (且) chứa đầy tri thức chính là người chị gái (姐) mà tôi rất yêu quý.XUẤT HIỆN 姐姐-jiějie-older sister, 小姐-xiǎojiě-Miss, 姐妹-jiěmèi-sisters, 兄弟姐妹-xiōngdìjiěmèi-siblings, 孪生姐妹-luánshēngjiěmèi-twin sistersVỊ TRÍ 207HSK 1
|
||
介 jie4 TÊN giới thiệuHÁN VIỆT giớiNGHĨA Nằm giữa, vỏ sò, mặc áo giáp, người đi trước, người đưa tin, người báo hiệuCẤU THÀNH 介-tánCÂU TRUYỆN Người lính mặc giáp (介) đứng hiên ngang ở vị trí trung tâm, sẵn sàng giới thiệu (介) về các kế hoạch hoặc tình hình sắp tới cho những người xung quanh.XUẤT HIỆN 介绍-jièshào-introduce, 介绍所-jièshàosuǒ-agency, 中介-zhōngjiè-intermediaryVỊ TRÍ 208HSK 1
|
||
坏 huai4 TÊN xấuHÁN VIỆT phôi, bùiNGHĨA Thối, hư, tệ, hỏng, bátCẤU THÀNH 土-đất 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Mảnh đất (土) này đã không (不) được cải tạo và chăm sóc cẩn thận, vì thế nó dần trở nên cằn cỗi và xấu (坏) đi rất nhiều.XUẤT HIỆN 坏人-huàirén-bad person, 破坏-pòhuài-damage, 坏事-huàishì-bad thingVỊ TRÍ 209HSK 1
|
||
牛 niu2 TÊN bòHÁN VIỆT ngưuNGHĨA Bò, trâu, bò đực, bộ thủ #93CẤU THÀNH 牛-bòCÂU TRUYỆN Hình dáng con bò (牛) với cặp sừng đặc trưng và thân hình vững chãi đã được cách điệu thành ký tự này, biểu trưng cho sự cần cù và sức mạnh bền bỉ.XUẤT HIỆN 牛奶-niúnǎi-cow milk, 牛角-niújiǎo-ox horn, 吹牛-chuīniú-boast, 牛棚-niúpéng-cowshedVỊ TRÍ 210HSK 1
|
||
玩 wan2 TÊN chơiHÁN VIỆT ngoạnNGHĨA Chơi đùa, đùa giỡn, tận hưởngCẤU THÀNH 王-quyền trượng 元-đô laCÂU TRUYỆN Ngay cả nhà vua (王) cũng cần một đồng tiền (元) nhỏ để chơi (玩) đùa, giải khuây sau những giờ làm việc căng thẳng.XUẤT HIỆN 开玩笑-kāiwánxiào-joke, 好玩-hǎowán-fun, 玩弄-wánnòng-play with, 玩具-wánjù-toy, 把玩-bǎwán-fondleVỊ TRÍ 211HSK 1
|
||
蛋 dan4 TÊN trứngHÁN VIỆT đảnNGHĨA Trứng, thuật ngữ lạm dụngCẤU THÀNH 正-con trỏ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Mặc dù trông giống một con côn trùng (虫) có một điểm chính (正) ở giữa, nhưng đây thực ra là một quả trứng (蛋), khởi đầu của sự sống.XUẤT HIỆN 鸡蛋-jīdàn-chicken egg, 蛋糕-dàngāo-cake, 鸭蛋-yādàn-duck egg, 水煮蛋-shuǐzhǔdàn-boiled egg, 笨蛋-bèndàn-idiotVỊ TRÍ 212HSK 1
|
||
的 de5 TÊN sở hữuHÁN VIỆT đích, đểNGHĨA Sở hữu, hậu tố tính từ, dấu hiệu, mục tiêu, đối tượngCẤU THÀNH 白-trắng 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Cái thìa (勺) màu trắng (白) tinh khôi kia là của (đích) ai nhỉ? Nó là vật thuộc về một người chủ nào đó, biểu thị sự sở hữu.XUẤT HIỆN 别的-biéde-other, 真的-zhēnde-really, 她的-tāde-hers, 我的-wǒde-mineVỊ TRÍ 213HSK 1
|
||
你 ni3 TÊN bạnHÁN VIỆT N/ANGHĨA Bạn, đại từ ngôi thứ haiCẤU THÀNH 亻-Người que ⺈-dao găm 小-nhỏCÂU TRUYỆN Người que (亻) với con dao găm (⺈) nhỏ (小) trên tay đang nhìn thẳng vào bạn (你), như thể anh ta muốn nói chuyện hoặc hỏi điều gì đó riêng tư.XUẤT HIỆN 你们-nǐmen-you all, 你好-nǐhǎo-hello, 你呢-nǐne-how about you?, 迷你-mínǐ-miniVỊ TRÍ 214HSK 1
|
||
得 de2 TÊN đạt đượcHÁN VIỆT đắcNGHĨA Có được, có được, đạt được, có được, có thể, có thể, có khả năngCẤU THÀNH 一-đất 日-mặt trời 寸-thước cặp 行-dépCÂU TRUYỆN Sau một ngày (日) dài đi bộ (行) trên mặt đất (一), dùng thước cặp (寸) đo đạc cẩn thận, cuối cùng tôi đã đạt được (đắc) mục tiêu của mình.XUẤT HIỆN 得到-dédào-get, 记得-jìde-remember, 觉得-juéde-feel, 懂得-dǒngde-understand, 取得-qǔdé-achieveVỊ TRÍ 215HSK 1
|
||
里 li3 TÊN bên trongHÁN VIỆT lýNGHĨA Đơn vị khoảng cách, làng, ngõCẤU THÀNH 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Ký tự 里 (lǐ) được hình dung như một ô đất có đường đi ở giữa, thể hiện cả một dặm đường dài hay một ngôi làng (lǐ) yên bình nằm sâu bên trong.XUẤT HIỆN 家里-jiālǐ-home, 哪里-nǎli-where, 那里-nàlǐ-there, 这里-zhèlǐ-hereVỊ TRÍ 216HSK 1
|
||
两 liang3 TÊN haiHÁN VIỆT lạngNGHĨA hai, cả hai, một số, một vài, lượng, đơn vị trọng lượng bằng 50 gam (hiện đại) hoặc 1⁄16 của một catty 斤[jin1] (cũ)CẤU THÀNH 两-xe ngựaCÂU TRUYỆN Chiếc xe ngựa (lưỡng) này được thiết kế với hai (lưỡng) bánh xe đối xứng ở mỗi bên, biểu thị số lượng hai hoặc một cặp hoàn chỉnh.XUẤT HIỆN 两边-liǎngbiān-both sides, 两侧-liǎngcè-both sides, 两手-liǎngshǒu-two hands, 两颊-liǎngjiá-cheeksVỊ TRÍ 217HSK 1
|
||
高 gao1 TÊN caoHÁN VIỆT caoNGHĨA Cao, cao, cao ngất, cao ngấtCẤU THÀNH 口-miệng 亠-mắt 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Một người đàn ông có miệng (口) và ria mép (冋) đội một cái nắp (亠) rất cao (cao) trên đầu, nhìn thật trang trọng.XUẤT HIỆN 高兴-gāoxìng-glad, 高中-gāozhōng-senior high school, 高速公路-gāosùgōnglù-highway, 高潮-gāocháo-climax, 高尚-gāoshàng-nobleVỊ TRÍ 218HSK 1
|
||
走 zou3 TÊN đi bộHÁN VIỆT tẩuNGHĨA Đi bộ, đi bộ, chạy, rời điCẤU THÀNH 走-đi bộCÂU TRUYỆN Dáng người đang bước đi (tẩu) trên mặt đất được cách điệu rất rõ ràng, tượng trưng cho hành động đi bộ (tẩu) hoặc di chuyển một cách chủ động.XUẤT HIỆN 走路-zǒulù-go on foot, 走过-zǒuguò-walk past, 逃走-táozǒu-escape, 走着瞧-zǒuzheqiáo-wait and see, 出走-chūzǒu-leaveVỊ TRÍ 219HSK 1
|
||
少 shao3 TÊN một vàiHÁN VIỆT thiểu, thiếuNGHĨA Ít, ít, không đủCẤU THÀNH 少-ítCÂU TRUYỆN Chỉ cần một chút nhỏ (tiểu) và thêm một nét chấm, ký tự này tượng trưng cho một số lượng ít (thiếu) ỏi, không đủ đầy hoặc thiếu hụt.XUẤT HIỆN 多少-duōshao-amount, 很少-hěnshǎo-very few, 少数-shǎoshù-minority, 缺少-quēshǎo-lack, 至少-zhìshǎo-at leastVỊ TRÍ 220HSK 1
|
||
做 zuo4 TÊN làmHÁN VIỆT tốNGHĨA Làm việc, làm, hành độngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 亻-Người que 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người Đàn Ông Gầy Gò (亻) được quản đốc (攵) giao nhiệm vụ nặng nề. Anh ta phải tự tay làm (做) một bia mộ (古) vững chắc. Dù mệt mỏi, anh vẫn cố gắng hoàn thành công việc.XUẤT HIỆN 叫做-jiàozuò-known as, 做人-zuòrén-conduct oneself, 做饭-zuòfàn-to cookVỊ TRÍ 221HSK 1
|
||
场 chang3 TÊN địa điểmHÁN VIỆT tràng, trườngNGHĨA Không gian mở, cánh đồng, chợCẤU THÀNH 土-đất𠃓-bao vâyCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) bằng phẳng, người ta dựng một khu vực rào chắn (𠃓) để tạo ra một địa điểm (场) rộng lớn. Nơi đây thường dùng làm chợ hoặc sân bãi cho các lễ hội.XUẤT HIỆN 机场-jīchǎng-airport, 广场-guǎngchǎng-square, 停车场-tíngchēchǎng-parking lot, 市场-shìchǎng-market, 现场-xiànchǎng-sceneVỊ TRÍ 222HSK 1
|
||
期 qi1 TÊN khoảng thời gianHÁN VIỆT kỳ, kyNGHĨA Khoảng thời gian, ngày tháng, giới hạn thời gian, hy vọngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Khi mặt trăng (月) xuất hiện, người ta đặt một sọt quần áo (其) để chờ đến một kỳ (期) hạn nhất định. Mọi người đều hy vọng sẽ kịp thời gian đó.XUẤT HIỆN 日期-rìqī-date, 星期-xīngqī-week, 星期天-xīngqītiān-Sunday, 学期-xuéqī-school term, 短期-duǎnqī-short-termVỊ TRÍ 223HSK 1
|
||
路 lu4 TÊN đườngHÁN VIỆT lộNGHĨA Đường, lối đi, phố, hành trìnhCẤU THÀNH 足-chân gỗ 各-bụcCÂU TRUYỆN Người đàn ông với chiếc chân gỗ (足) đứng trên bục giảng (各) cao, ngước nhìn con đường (路) dài hun hút phía trước. Một hành trình mới đang chờ đợi ông trên con đường đó.XUẤT HIỆN 路口-lùkǒu-intersection, 马路-mǎlù-street, 走路-zǒulù-go on foot, 去路-qùlù-outlet, 道路-dàolù-roadVỊ TRÍ 224HSK 1
|
||
师 shi1 TÊN giáo viênHÁN VIỆT sưNGHĨA Giáo viên, thạc sĩ, chuyên gia quân sựCẤU THÀNH 一-đất 巾-khăn 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), vị thầy (师) đặt một chiếc khăn tắm (巾). Ông ta mài chiếc kiếm cong (刂) của mình, chuẩn bị cho một bài học võ thuật đỉnh cao, thể hiện tài năng của một bậc thầy.XUẤT HIỆN 老师-lǎoshī-teacher, 教师-jiàoshī-teacher, 讲师-jiǎngshī-lecturer, 律师-lǜshī-lawyer, 摄影师-shèyǐngshī-photographerVỊ TRÍ 225HSK 1
|
||
商 shang1 TÊN nhân viên bán hàngHÁN VIỆT thươngNGHĨA Thương mại, kinh doanh, buôn bán, thực hiện giao dịch, bán hàngCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 立-bảo vệ 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Người gác (立) đội mũ trùm (冂) đứng đó, miệng (口) lanh lợi như vây cá (ハ) thoăn thoắt. Anh ta là một người kinh doanh (商) tài ba, luôn biết cách chốt giao dịch với khách hàng.XUẤT HIỆN 商店-shāngdiàn-store, 商品-shāngpǐn-goods, 商业-shāngyè-commerce, 商讨-shāngtǎo-discussVỊ TRÍ 226HSK 1
|
||
百 bai3 TÊN trămHÁN VIỆT bách, bá, mạchNGHĨA Một trăm, nhiều, nhiềuCẤU THÀNH 百-trămCÂU TRUYỆN Ký tự 百 tự nó đã có nghĩa là một trăm (百). Nó đại diện cho một con số lớn, không chỉ là một mà là rất nhiều, hàng trăm thứ.XUẤT HIỆN 五百-wǔbǎi-five hundred, 百般-bǎibān-every means, 老百姓-lǎobǎixìng-common people, 百万富翁-bǎiwànfùwēng-millionaireVỊ TRÍ 227HSK 1
|
||
跟 gen1 TÊN gót chânHÁN VIỆT cân, ngânNGHĨA Gót chân, theo sau, đi cùng, vớiCẤU THÀNH 足-chân gỗ 艮-bạcCÂU TRUYỆN Chiếc chân gỗ (足) được đính một miếng bạc (艮) sáng lấp lánh ở gót chân (跟). Người ta tin rằng điều đó giúp họ dễ dàng theo (跟) sau người khác mà không bị lạc lối.XUẤT HIỆN 跟进-gēnjìn-follow up, 高跟鞋-gāogēnxié-high heels, 跟踪-gēnzōng-to followVỊ TRÍ 228HSK 1
|
||
站 zhan4 TÊN ga tàuHÁN VIỆT trạmNGHĨA Đứng lên, một chỗ đứng, một trạmCẤU THÀNH 立-bảo vệ 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Người gác (立) đứng ở trạm (站), hồi hộp chờ thầy bói (占) xem vận mệnh. Anh ta đã đứng đó rất lâu, hy vọng có thể tìm thấy lời giải đáp cho tương lai.XUẤT HIỆN 车站-chēzhàn-station, 地铁站-dìtiězhàn-subway station, 网站-wǎngzhàn-website, 加油站-jiāyóuzhàn-gas station, 站台-zhàntái-rail platformVỊ TRÍ 229HSK 1
|
||
热 re4 TÊN nóngHÁN VIỆT nhiệtNGHĨA Nhiệt, sốt, nhiệt huyết, nóng bỏngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 灬-đốt 丸-viên thuốcCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) vô tình chạm vào bếp lửa (灬) đang nóng rực. Người bị sốt cao (热) phải uống viên thuốc (丸) khẩn cấp để hạ nhiệt, tránh cơ thể quá nóng.XUẤT HIỆN 热狗-règǒu-hot dog, 热血-rèxuè-hot-blooded, 热闹-rènao-lively, 加热-jiārè-to heat, 热气-rèqì-heatVỊ TRÍ 230HSK 1
|
||
坐 zuo4 TÊN ngồiHÁN VIỆT tọaNGHĨA Ngồi, ngồi, đi xe, di chuyển bằngCẤU THÀNH 土-đất 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Một đoàn người (从) dài mệt mỏi lần lượt ngồi (坐) xuống đất (土) để nghỉ ngơi. Họ cần một chỗ để ngồi xuống và phục hồi sức lực sau chặng đường dài.XUẤT HIỆN 请坐-qǐngzuò-please sit, 坐下-zuòxia-sit down, 乘坐-chéngzuò-rideVỊ TRÍ 231HSK 1
|
||
脑 nao3 TÊN nãoHÁN VIỆT nãoNGHĨA NãoCẤU THÀNH 亠-nắp 月-mặt trăng 凶-rương kho báuCÂU TRUYỆN Bộ não (脑) con người giống như một rương kho báu (凶) được đậy kín bởi một cái nắp (亠). Bên trong, ánh trăng (月) trí tuệ soi rọi, chứa đựng vô vàn suy nghĩ và ý tưởng quý giá.XUẤT HIỆN 电脑-diànnǎo-computer, 洗脑-xǐnǎo-brainwash, 首脑-shǒunǎo-head, 脑壳-nǎoké-skullVỊ TRÍ 232HSK 1
|
||
送 song4 TÊN giaoHÁN VIỆT tốngNGHĨA tiễn đưa, tiễn đưa, phái đi, trao tặngCẤU THÀNH 天-trời 丷-sừng 辶-đườngCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài hun hút, một con vật có sừng (丷) được tiễn đi (送). Nó được gửi đi như thể đang hướng về tận trời (天) xanh, mang theo thông điệp quan trọng.XUẤT HIỆN 送给-sònggěi-give, 护送-hùsòng-escort, 赠送-zèngsòng-to gift, 送行-sòngxíng-send off, 配送-pèisòng-distributionVỊ TRÍ 233HSK 1
|
||
冷 leng3 TÊN lạnh lẽoHÁN VIỆT lãnhNGHĨA Lạnh lẽo, mát mẻ, cô đơnCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 冫-băng 亼-lều daCÂU TRUYỆN Trong chiếc lều tipi (亼) đơn độc, khuỷu tay (厶) chạm vào lớp băng (冫) giá lạnh. Cảm giác lạnh (冷) buốt lan tỏa khắp người, khiến mọi thứ trở nên tĩnh mịch.XUẤT HIỆN 寒冷-hánlěng-cold, 冷静-lěngjìng-calm, 冷汗-lěnghàn-cold sweat, 冷气-lěngqì-air conditioner, 冷淡-lěngdàn-coldVỊ TRÍ 234HSK 1
|
||
帮 bang1 TÊN giúp đỡHÁN VIỆT bangNGHĨA Để giúp đỡ, hỗ trợ, bảo vệ, phần trên giàyCẤU THÀNH 阝-đồi 丰-cây đậu 巾-khănCÂU TRUYỆN Trên đồi núi (阝) cao, người nông dân cần sự giúp đỡ (帮). Một cây đậu thần (丰) mọc lên, mang theo chiếc khăn tắm (巾) thần kỳ, giúp anh ta hoàn thành công việc.XUẤT HIỆN 帮忙-bāngmáng-help, 帮助-bāngzhù-helpVỊ TRÍ 235HSK 1
|
||
弟 di4 TÊN em traiHÁN VIỆT đệ, đễNGHĨA Em trai, em trai, tôi, tôiCẤU THÀNH 弟-em traiCÂU TRUYỆN Ký tự 弟 tự nó đã có nghĩa là em trai (弟). Nó gợi hình ảnh một người em nhỏ, thường đi theo anh chị, cần được chăm sóc và bảo vệ.XUẤT HIỆN 弟弟-dìdi-younger brother, 兄弟-xiōngdì-brothers, 兄弟姐妹-xiōngdìjiěmèi-siblings, 徒弟-túdì-apprentice, 孪生兄弟-luánshēngxiōngdì-twin brothersVỊ TRÍ 236HSK 1
|
||
忙 mang2 TÊN bậnHÁN VIỆT mangNGHĨA Bận rộn, thiếu thời gian, vội vãCẤU THÀNH 忄-linh hồn 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) của anh ta trở nên bận rộn (忙) đến mức gần như quên mất Thần Chết (亡) đang chờ đợi. Mọi thứ cứ cuốn anh đi, không có lấy một phút ngơi nghỉ.XUẤT HIỆN 帮忙-bāngmáng-help, 急忙-jímáng-hurried, 赶忙-gǎnmáng-hurriedlyVỊ TRÍ 237HSK 1
|
||
饭 fan4 TÊN bữa ănHÁN VIỆT phạn, phãnNGHĨA Cơm chín, thức ăn, bữa ănCẤU THÀNH 反-xích đu 饣-thức ănCÂU TRUYỆN Cậu bé ngồi trên xích đu (反), nghe mùi thơm thức ăn (饣) từ bếp bay ra. Cậu nhảy xuống, reo lên: “Đến giờ ăn cơm (饭) rồi!”XUẤT HIỆN 吃饭-chīfàn-have a meal, 米饭-mǐfàn-cooked rice, 晚饭-wǎnfàn-dinner, 做饭-zuòfàn-to cook, 盒饭-héfàn-box mealVỊ TRÍ 238HSK 1
|
||
喝 he1 TÊN uốngHÁN VIỆT hát, ớiNGHĨA Uống, hét, gọiCẤU THÀNH 口-miệng 曷-tiên nữCÂU TRUYỆN Tiên nữ (曷) dùng miệng (口) nhỏ xinh của mình để uống (喝) từng ngụm nước suối trong lành. Đôi khi, nàng còn hô lớn để gọi bạn bè đến chung vui.XUẤT HIỆN 喝酒-hējiǔ-drink alcohol, 喝咖啡-hēkāfēi-drink coffeeVỊ TRÍ 239HSK 1
|
||
店 dian4 TÊN cửa hàngHÁN VIỆT điếmNGHĨA Cửa hàng, cửa hiệu, quán trọ, khách sạnCẤU THÀNH 广-lều 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) nhỏ bé, có một cửa hàng (店) của thầy bói (占). Ông ta ngồi đó, đoán vận mệnh cho mọi người đi qua, biến túp lều thành điểm dừng chân quen thuộc.XUẤT HIỆN 商店-shāngdiàn-store, 书店-shūdiàn-bookstore, 店面-diànmiàn-storefront, 药店-yàodiàn-pharmacy, 连锁店-liánsuǒdiàn-chain storeVỊ TRÍ 240HSK 1
|
||
页 ye4 TÊN trangHÁN VIỆT hiệtNGHĨA Trang, tờ, lá, bộ thủ #181CẤU THÀNH 页-trangCÂU TRUYỆN Một tờ giấy (页) là một trang sách, sẵn sàng để ghi lại những câu chuyện hay kiến thức mới mẻ. Nó mỏng manh nhưng chứa đựng cả một thế giới diệu kỳ.XUẤT HIỆN 网页-wǎngyè-web page, 主页-zhǔyè-home pageVỊ TRÍ 241HSK 1
|
||
汽 qi4 TÊN hơi nướcHÁN VIỆT khíNGHĨA Hơi nước, hơi nước, khíCẤU THÀNH 氵-nước phun 气-khíCÂU TRUYỆN Khi nước (氵) bị đun sôi, nó liền hóa thành hơi nước (汽) nóng hổi, bốc lên thành từng làn khí (气) trắng xóa. Dù vô hình nhưng hơi nước có sức mạnh đáng kinh ngạc.XUẤT HIỆN 汽车-qìchē-car, 汽油-qìyóu-gasolineVỊ TRÍ 242HSK 1
|
||
零 ling2 TÊN số khôngHÁN VIỆT linhNGHĨA Số không, mảnh vỡ, phân sốCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 雨-mưa 亼-lều daCÂU TRUYỆN Mưa (雨) rơi lất phất, gần như không có gì, chỉ còn lại những giọt nhỏ li ti (零) như những mảnh vỡ. Chúng tụ lại (亼) một cách kín đáo (厶) trên lá cây.XUẤT HIỆN 零下-língxià-below zero, 零食-língshí-snackVỊ TRÍ 243HSK 1
|
||
渴 ke3 TÊN khátHÁN VIỆT khát, kiệtNGHĨA Khát nước, khô héo, khao khát, thôngCẤU THÀNH 曷-tiên 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Nàng tiên (曷) xinh đẹp cảm thấy khát (渴) khô cổ họng. Nàng tha thiết mong chờ một giọt nước (氵) mát lành để giải tỏa cơn khát đang hành hạ.XUẤT HIỆN 口渴-kǒukě-thirsty, 渴求-kěqiú-thirst for, 渴望-kěwàng-yearn forVỊ TRÍ 244HSK 1
|
||
到 dao4 TÊN đếnHÁN VIỆT đáoNGHĨA Để đạt được, đi đến, đến, đã từng đếnCẤU THÀNH 刂-kiếm 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Chú chuột chũi (至) kiên trì đào đất, cuối cùng cũng đến được (到) nơi mong muốn. Nó cắm con dao (刂) xuống đất, đánh dấu việc đã hoàn thành hành trình.XUẤT HIỆN 得到-dédào-get, 回到-huídào-return to, 看到-kàndào-to see, 听到-tīngdào-hear, 找到-zhǎodào-findVỊ TRÍ 245HSK 1
|
||
说 shuo1 TÊN nói chuyệnHÁN VIỆT thuyết, duyệt, thuếNGHĨA Nói, nói, nói chuyện, mắng mỏ, giải thích, đồn thổiCẤU THÀNH 讠-lời nói 兑-người cáCÂU TRUYỆN Nàng tiên cá (兑) đã có thể nói chuyện (说)! Cô ấy dùng những lời (讠) đáng yêu để kể về thế giới dưới biển sâu. Mọi người đều lắng nghe câu chuyện của cô.XUẤT HIỆN 说话-shuōhuà-speak, 谁说-shéishuō-who says, 听说-tīngshuō-hear, 传说-chuánshuō-legend, 据说-jùshuō-it is said thatVỊ TRÍ 246HSK 1
|
||
年 nian2 TÊN nămHÁN VIỆT niênNGHĨA Năm, năm mới, tuổi của ngườiCẤU THÀNH 年-nămCÂU TRUYỆN Một năm (年) trôi qua thật nhanh, mang theo bao kỷ niệm và sự kiện đáng nhớ. Mỗi năm đều là một khởi đầu mới, đầy hứa hẹn về tương lai tốt đẹp.XUẤT HIỆN 半年-bànnián-half a year, 今年-jīnnián-this year, 明年-míngnián-next year, 去年-qùnián-last year, 新年-xīnnián-New YearVỊ TRÍ 247HSK 1
|
||
道 dao4 TÊN đườngHÁN VIỆT đạo, đáoNGHĨA Đường đi, con đường, phố, phương pháp, cách thức, kỹ năngCẤU THÀNH 辶-đường 首-đầuCÂU TRUYỆN Người dẫn đầu (首) vững vàng bước đi trên con đường (辶) dài, mở ra một lối đi (道) mới cho mọi người cùng theo sau. Đó là con đường của tri thức.XUẤT HIỆN 知道-zhīdào-know, 道谢-dàoxiè-express thanks, 道路-dàolù-road, 街道-jiēdào-street, 频道-píndào-channelVỊ TRÍ 248HSK 1
|
||
起 qi3 TÊN bắt đầuHÁN VIỆT khởiNGHĨA Vươn lên, đứng lên, tiến lên, bắt đầuCẤU THÀNH 己-rắn 走-đi bộCÂU TRUYỆN Con rắn (己) duỗi mình, bắt đầu di chuyển (走), như đang đứng lên (起) sau một giấc ngủ dài. Một khởi đầu mới đang chờ đợi nó trên chặng đường phía trước.XUẤT HIỆN 对不起-duìbuqǐ-sorry, 起床-qǐchuáng-get out of bed, 一起-yīqǐ-together, 起火-qǐhuǒ-catch fire, 奋起-fènqǐ-rise upVỊ TRÍ 249HSK 1
|
||
前 qian2 TÊN ở phía trướcHÁN VIỆT tiềnNGHĨA Phía trước, phía trước, trước đóCẤU THÀNH 前-ngàCÂU TRUYỆN Những chiếc ngà (前) sắc nhọn của voi luôn hướng về phía trước (前), dẫn đường cho nó tiến lên. Đó là biểu tượng của sự mạnh mẽ và kiên định không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 前年-qiánnián-year before last, 目前-mùqián-present, 前后-qiánhòu-around, 前往-qiánwǎng-go to, 前夫-qiánfū-ex-husbandVỊ TRÍ 250HSK 1
|
||
第 di4 TÊN số thứ tựHÁN VIỆT đệNGHĨA Trình tự, số, bậc, mức độCẤU THÀNH ⺮-tre 弟-em traiCÂU TRUYỆN Đứa em trai (弟) nhỏ đứng xếp hàng ngay ngắn bên cạnh cây tre (⺮) cao. Cậu là người thứ (第) nhất trong hàng, theo đúng thứ tự đã được quy định sẵn.XUẤT HIỆN 第八-dìbā-eighth, 第一-dìyī-firstVỊ TRÍ 251HSK 1
|
||
知 zhi1 TÊN biếtHÁN VIỆT triNGHĨA Biết, nhận thức, hiểu biếtCẤU THÀNH 口-miệng 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Anh ta mở miệng (口) nói ra một mũi tên (矢) tri thức, trúng đích và khiến mọi người đều biết (知) được sự thật một cách rõ ràng.XUẤT HIỆN 知道-zhīdào-know, 明知-míngzhī-fully aware, 通知-tōngzhī-notify, 须知-xūzhī-key information, 知悉-zhīxī-knowVỊ TRÍ 252HSK 1
|
||
等 deng3 TÊN vân vânHÁN VIỆT đẳngNGHĨA Xếp hạng, cấp bậc, chờ đợi, ngang bằng, 'v.v.'CẤU THÀNH ⺮-tre 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Trước cổng ngôi chùa (寺) linh thiêng, những cây tre (⺮) cao vút đang chờ đợi (等) ánh nắng ban mai. Mọi vật đều bình đẳng dưới chân Phật và thời gian.XUẤT HIỆN 等等-děngděng-etc, 等于-děngyú-equal toVỊ TRÍ 253HSK 1
|
||
话 hua4 TÊN nói chuyệnHÁN VIỆT thoạiNGHĨA Lời nói, cách nói, ngôn ngữ, phương ngữCẤU THÀNH 讠-lời nói 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Con người dùng lưỡi (舌) để phát ra những lời (讠) nói. Nhờ đó, chúng ta có thể giao tiếp (话), chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc với nhau.XUẤT HIỆN 打电话-dǎdiànhuà-make a phone call, 电话-diànhuà-telephone, 说话-shuōhuà-speak, 对话-duìhuà-dialogue, 讲话-jiǎnghuà-speechVỊ TRÍ 254HSK 1
|
||
老 lao3 TÊN tuổi giàHÁN VIỆT lãoNGHĨA Già, già, có kinh nghiệm, tuyệt vời. 125CẤU THÀNH 匕-muỗng耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người già (耂) yếu ớt cầm chiếc thìa (匕) một cách chậm rãi. Dáng vẻ của ông toát lên sự già nua (老) và từng trải qua bao thăng trầm cuộc đời.XUẤT HIỆN 老人-lǎorén-old person, 老师-lǎoshī-teacher, 老天爷-lǎotiānyé-God, 老是-lǎoshì-always, 长生不老-chángshēngbùlǎo-immortalityVỊ TRÍ 255HSK 1
|
||
先 xian1 TÊN trướcHÁN VIỆT tiên, tiếnNGHĨA Đầu tiên, trước đây, trước đâyCẤU THÀNH 先-người thượng cổCÂU TRUYỆN Người thượng cổ (先) là những người đến đây đầu tiên (先), sống từ rất lâu trước chúng ta. Họ đã khám phá thế giới này bằng đôi chân của mình.XUẤT HIỆN 先生-xiānsheng-Mr, 首先-shǒuxiān-first of all, 先后-xiānhòu-successively, 先锋-xiānfēng-vanguardVỊ TRÍ 256HSK 1
|
||
真 zhen1 TÊN đúngHÁN VIỆT chânNGHĨA Thật, thực tế, đúng, chính hãngCẤU THÀNH 真-thậtCÂU TRUYỆN Chân lý (真) luôn là điều thật (真) sự tồn tại, không thể bị bóp méo hay che giấu bởi bất cứ ai. Nó là giá trị đích thực và vĩnh cửu của mọi sự vật.XUẤT HIỆN 认真-rènzhēn-earnest, 真的-zhēnde-really, 纯真-chúnzhēn-innocence, 传真-chuánzhēn-fax, 真诚-zhēnchéng-sincereVỊ TRÍ 257HSK 1
|
||
告 gao4 TÊN tuyên bốHÁN VIỆT N/ANGHĨA Kể, thông báo, thông báo, buộc tộiCẤU THÀNH 告-tuyên bốCÂU TRUYỆN Anh ta dõng dạc tuyên bố (告), như một lời tuyên ngôn (告) rõ ràng trước toàn thể mọi người. Tất cả đều lắng nghe thông báo quan trọng này.XUẤT HIỆN 告诉-gàosu-tell, 告白-gàobái-confess, 广告-guǎnggào-advertisement, 转告-zhuǎngào-pass on, 劝告-quàngào-adviceVỊ TRÍ 258HSK 1
|
||
觉 jue2 TÊN các giác quanHÁN VIỆT giác, giáoNGHĨA một giấc ngủ ngắn, một giấc ngủ, CL:場|场[chang2], cảm thấy, tìm thấy rằng, suy nghĩ, tỉnh táo, nhận thứcCẤU THÀNH 龸-mũ kỳ lạ 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Dưới chiếc mũ độc đáo (龸), đôi mắt (见) chợt mở to, bừng tỉnh. Cô ấy cảm nhận (觉) được sự hiện diện của điều gì đó lạ lùng, thức tỉnh mọi giác quan.XUẤT HIỆN 觉得-juéde-feel, 听觉-tīngjué-sense of hearing, 察觉-chájué-detect, 触觉-chùjué-sense of touch, 幻觉-huànjué-hallucinationVỊ TRÍ 259HSK 1
|
||
快 kuai4 TÊN nhanhHÁN VIỆT khoáiNGHĨA Nhanh, nhanh, nhanh, nhanh, sớm, vui vẻCẤU THÀNH 忄-linh hồn 夬-tảng đáCÂU TRUYỆN Với một trái tim (忄) quả quyết như tảng đá (夬), anh ta đưa ra quyết định nhanh chóng. Nhờ đó, mọi việc diễn ra thật mau lẹ (快) và vui vẻ.XUẤT HIỆN 明快-míngkuài-lucid, 快餐-kuàicān-fast food, 快速-kuàisù-rapid, 快递-kuàidì-express delivery, 愉快-yúkuài-pleasantVỊ TRÍ 260HSK 1
|
||
医 yi1 TÊN bác sĩHÁN VIỆT yNGHĨA Chữa bệnh, chữa lành, bác sĩ, y tếCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 匚-hộpCÂU TRUYỆN Bác sĩ (医) dùng mũi tên (矢) nhỏ để lấy thuốc từ chiếc hộp (匚), cẩn thận chữa lành vết thương.XUẤT HIỆN 医生-yīshēng-doctor, 医院-yīyuàn-hospital, 医疗-yīliáo-medical treatment, 牙医-yáyī-dentist, 求医-qiúyī-seek medical adviceVỊ TRÍ 261HSK 1
|
||
考 kao3 TÊN bài thiHÁN VIỆT khảoNGHĨA Kiểm tra, thử nghiệm, điều tra, xem xét, suy nghĩCẤU THÀNH 耂-trưởng lão 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Một cụ già (耂) cẩn thận cầm tay cầm (丂) để hoàn thành bài thi (考) một cách tỉ mỉ.XUẤT HIỆN 考试-kǎoshì-examination, 考察-kǎochá-investigation, 考虑-kǎolǜ-consider, 思考-sīkǎo-contemplate, 补考-bǔkǎo-make-up examVỊ TRÍ 262HSK 1
|
||
房 fang2 TÊN căn nhàHÁN VIỆT phòng, bàngNGHĨA Nhà, tòa nhà, phòng, bóCẤU THÀNH 方-la bàn 户-cửaCÂU TRUYỆN Người thợ dùng la bàn (方) để xây một căn nhà (房) có cánh cửa (户) vững chắc.XUẤT HIỆN 房间-fángjiān-room, 房子-fángzi-house, 住房-zhùfáng-housing, 健身房-jiànshēnfáng-gym, 房屋-fángwū-houseVỊ TRÍ 263HSK 1
|
||
答 da2 TÊN trả lờiHÁN VIỆT đápNGHĨA Trả lời, đáp lại, trả lại, đồng ýCẤU THÀNH ⺮-tre 合-găng tayCÂU TRUYỆN Dùng những thẻ tre (⺮) đã được viết câu trả lời (答), rồi dùng găng tay (合) để sắp xếp chúng lại.XUẤT HIỆN 回答-huídá-reply, 答案-dáàn-answer, 答复-dáfù-replyVỊ TRÍ 264HSK 1
|
||
京 jing1 TÊN thủ đôHÁN VIỆT kinhNGHĨA Thủ đôCẤU THÀNH Tòa nhà Quốc hộiCÂU TRUYỆN Tòa nhà quốc hội (京) sừng sững, uy nghi chính là biểu tượng của một thủ đô (京) lớn mạnh.XUẤT HIỆN 北京-běijīng-Beijing, 东京-dōngjīng-Tokyo, 京剧-jīngjù-Beijing operaVỊ TRÍ 265HSK 1
|
||
球 qiu2 TÊN quả bóngHÁN VIỆT cầuNGHĨA Quả bóng, hình cầu, quả địa cầu, hình trònCẤU THÀNH 王-quyền trượng 求-yêu cầuCÂU TRUYỆN Vua (王) dùng quyền trượng quyền năng, yêu cầu (求) được chơi quả bóng (球) tròn.XUẤT HIỆN 打球-dǎqiú-play ball, 地球-dìqiú-Earth, 篮球-lánqiú-basketball, 排球-páiqiú-volleyball, 球队-qiúduì-sports teamVỊ TRÍ 266HSK 1
|
||
假 jia4 TÊN kì nghỉHÁN VIỆT giả, giáNGHĨA Sự dối trá, lừa dối, kỳ nghỉ, tạm thờiCẤU THÀNH 亻-Người que 叚-túi vải thôCÂU TRUYỆN Người que (亻) xách chiếc túi duffel (叚) đi nghỉ phép (假). Anh ấy muốn một kỳ nghỉ tạm thời, tránh xa những lời dối trá.XUẤT HIỆN 放假-fàngjià-have a day off, 请假-qǐngjià-ask for leave, 春假-chūnjià-spring holidays, 寒假-hánjià-winter vacation, 暑假-shǔjià-summer vacationVỊ TRÍ 267HSK 1
|
||
拿 na2 TÊN giữHÁN VIỆT nãNGHĨA Lấy, giữ, nắm bắt, mang theo, vớiCẤU THÀNH 手-tay 合-găng tayCÂU TRUYỆN Đôi tay (手) đeo găng tay (合) thật khéo léo để cầm (拿) lấy mọi thứ một cách chắc chắn.XUẤT HIỆN 拿出-náchū-take out, 拿到-nádào-get, 拿手-náshǒu-adeptVỊ TRÍ 268HSK 1
|
||
您 nin2 TÊN ngươiHÁN VIỆT nâmNGHĨA Kính cẩn dành cho bạnCẤU THÀNH 亻-Người que ⺈-dao găm 小-nhỏ 心-trái timCÂU TRUYỆN Một Người que (亻) dùng dao găm (⺈) khắc một trái tim (心) nhỏ (小) để thể hiện sự kính trọng với ngài (您).XUẤT HIỆN 您们-nínmen-you allVỊ TRÍ 269HSK 1
|
||
穿 chuan1 TÊN mặcHÁN VIỆT xuyênNGHĨA Xuyên thủng, đâm thủng, khoan, mài mònCẤU THÀNH 穴-ngôi nhà búp bê biết đi 牙-răngCÂU TRUYỆN Răng (牙) của con quái vật cố gắng xuyên (穿) qua bức tường của ngôi nhà búp bê di động (穴) để tìm kiếm.XUẤT HIỆN 看穿-kànchuān-see through, 穿鞋-chuānxié-wear shoes, 穿透-chuāntòu-penetrateVỊ TRÍ 270HSK 1
|
||
块 kuai4 TÊN cục uHÁN VIỆT khốiNGHĨA Mảnh, cục, đô la, cục đấtCẤU THÀNH 土-đất 夬-tảng đáCÂU TRUYỆN Trên mảnh đất (土) khô cằn, có một tảng đá (夬) lớn nằm chỏng chơ. Đó là một khối (块) đá tách rời.XUẤT HIỆN 石块-shíkuài-stone, 冰块-bīngkuài-ice cube, 砖块-zhuānkuài-brickVỊ TRÍ 271HSK 1
|
||
谢 xie4 TÊN cám ơnHÁN VIỆT tạNGHĨA Cảm ơn, từ chốiCẤU THÀNH 寸-thước cặp 讠-lời nói 身-cơ thểCÂU TRUYỆN Với lời nói (讠) chân thành và cử chỉ thân thể (身) kính cẩn, anh ấy đã cảm ơn (谢) một cách chừng mực (寸).XUẤT HIỆN 谢谢-xièxie-thank you, 道谢-dàoxiè-express thanks, 感谢-gǎnxiè-gratefulVỊ TRÍ 272HSK 1
|
||
票 piao4 TÊN véHÁN VIỆT phiếu, tiêu, phiêuNGHĨA Mảnh giấy hoặc tre, vé, phiếu bầu, con tinCẤU THÀNH 示-bàn thờ 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Chú cao bồi (覀) đặt tấm vé (票) lên bàn thờ (示) để cầu mong may mắn và bình an cho chuyến đi.XUẤT HIỆN 车票-chēpiào-transport ticket, 机票-jīpiào-plane ticket, 门票-ménpiào-entrance ticket, 拉票-lāpiào-campaign, 选票-xuǎnpiào-voteVỊ TRÍ 273HSK 1
|
||
旁 pang2 TÊN bênHÁN VIỆT bàng, bạng, banh, phangNGHĨA Bên cạnh, bên cạnh, gần, gầnCẤU THÀNH 旁-thuyền trưởng biểnCÂU TRUYỆN Thuyền trưởng (旁) đứng nghiêm trang ngay bên cạnh (旁) con tàu, chỉ huy đội thủy thủ.XUẤT HIỆN 旁边-pángbiān-beside, 身旁-shēnpáng-besideVỊ TRÍ 274HSK 1
|
||
饿 e4 TÊN đói bụngHÁN VIỆT ngạNGHĨA Đói, thèm khát, đóiCẤU THÀNH 饣-thức ăn 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Dù có thức ăn (饣) nhưng anh ta cứ dùng cưa tay (我) để tìm kiếm thêm, vì bụng vẫn còn rất đói (饿).XUẤT HIỆN 饿死-èsǐ-die of hunger, 饥饿-jīè-hungerVỊ TRÍ 275HSK 1
|
||
都 dou1 TÊN tất cảHÁN VIỆT đôNGHĨA Thủ đô, thủ đô, tất cả, toàn bộ, thanh lịch, tinh tếCẤU THÀNH 日-mặt trời 阝-đồi耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Một ông cụ (耂) ngắm mặt trời (日) mọc trên những ngọn đồi (阝). Tất cả (都) những kỷ niệm đẹp đẽ đều hiện hữu nơi đây.XUẤT HIỆN 一直都-yīzhídōu-always, 全都-quándōu-allVỊ TRÍ 276HSK 1
|
||
常 chang2 TÊN thườngHÁN VIỆT thườngNGHĨA Phổ biến, bình thường, thường xuyên, đều đặn, dàiCẤU THÀNH 巾-khăn尚-bom long lanhCÂU TRUYỆN Anh ấy thường xuyên (常) dùng khăn tắm (巾) lau chùi quả bom lấp lánh (尚), biến việc bất thường thành bình thường.XUẤT HIỆN 常常-chángcháng-often, 非常-fēicháng-extremely, 平常-píngcháng-ordinary, 常态-chángtài-normalcy, 反常-fǎncháng-unusualVỊ TRÍ 277HSK 1
|
||
教 jiao4 TÊN dạy bảoHÁN VIỆT giáoNGHĨA Dạy, lớpCẤU THÀNH 攵-quản đốc耂-người lớn tuổi 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đốc công (攵) và một người già (耂) đang tận tình dạy dỗ (教) những đứa trẻ (子) học bài trong lớp.XUẤT HIỆN 教学楼-jiàoxuélóu-classroom building, 教师-jiàoshī-teacher, 教室-jiàoshì-classroom, 教育-jiàoyù-education, 请教-qǐngjiào-ask for adviceVỊ TRÍ 278HSK 1
|
||
系 xi4 TÊN phòngHÁN VIỆT hệNGHĨA Hệ thống, dòng, liên kết, kết nối, dòng dõiCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Sợi chỉ (糸) trượt (丿) xuống, tạo thành một hệ thống (系) phức tạp và có sự liên kết chặt chẽ.XUẤT HIỆN 中文系-zhōngwénxì-Chinese department, 科系-kēxì-academic department, 系统-xìtǒng-systemVỊ TRÍ 279HSK 1
|
||
南 nan2 TÊN phía namHÁN VIỆT namNGHĨA phía namCẤU THÀNH 冂-mũ trùm đầu 幸-vật tổCÂU TRUYỆN Vật tổ (幸) đội một chiếc mũ trùm đầu (冂) hướng về phía Nam (南), cầu nguyện cho sự bình yên.XUẤT HIỆN 南边-nánbiān-south side, 东南-dōngnán-south-east, 西南-xīnán-southwest, 东南亚-dōngnányà-Southeast Asia, 南极-nánjí-South PoleVỊ TRÍ 280HSK 1
|
||
院 yuan4 TÊN sânHÁN VIỆT việnNGHĨA Sân, sân, tòa án, trường học, đền thờCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 阝-đồi 元-đô laCÂU TRUYỆN Ngôi trường (院) trên đồi (阝) giống như một ngôi nhà nhỏ (宀) ấm cúng. Muốn vào sân trường học (院) này, người ta phải đóng góp không ít tiền (元).XUẤT HIỆN 电影院-diànyǐngyuàn-movie theater, 学院-xuéyuàn-college, 医院-yīyuàn-hospital, 庭院-tíngyuàn-courtyard, 戏院-xìyuàn-theaterVỊ TRÍ 281HSK 1
|
||
病 bing4 TÊN sự ốm yếuHÁN VIỆT bệnhNGHĨA Bệnh tật, bệnh tật, bệnh tậtCẤU THÀNH 一-mặt đất 人-người 疒-nước mũi 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Một người (人) nằm trên mặt đất (一), mắc bệnh (疒) nặng. Anh ta cuộn tròn người lại, kéo mũ trùm (冂) kín đầu, hy vọng có thể thoát khỏi cơn ốm đau này.XUẤT HIỆN 病人-bìngrén-patient, 看病-kànbìng-see a doctor, 生病-shēngbìng-fall ill, 病历-bìnglì-medical records, 病毒-bìngdú-virusVỊ TRÍ 282HSK 1
|
||
客 ke4 TÊN khách mờiHÁN VIỆT kháchNGHĨA Khách, du khách, khách hàngCẤU THÀNH 客-kháchCÂU TRUYỆN Mọi người (各) đến dưới mái nhà (宀) đều là những vị khách (客) quý. Họ mang theo niềm vui và những câu chuyện mới lạ, được gia chủ chào đón nhiệt tình.XUẤT HIỆN 不客气-bùkèqì-you're welcome, 顾客-gùkè-customer, 旅客-lǚkè-passenger, 载客-zàikè-carry passengers, 乘客-chéngkè-passengerVỊ TRÍ 283HSK 1
|
||
钱 qian2 TÊN đồng xuHÁN VIỆT tiễn, tiềnNGHĨA Tiền, tiền tệ, tiền xuCẤU THÀNH 戋-đập 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Tiền (钱) được làm từ kim loại (钅) quý giá. Sức mạnh của nó như lưỡi kiếm (戋) sắc bén, có thể giúp người ta có cuộc sống tốt đẹp hoặc gây ra những xung đột.XUẤT HIỆN 钱包-qiánbāo-wallet, 有钱-yǒuqián-rich, 找钱-zhǎoqián-give change, 省钱-shěngqián-be economical, 赚钱-zhuànqián-earn moneyVỊ TRÍ 284HSK 1
|
||
读 du2 TÊN đọcHÁN VIỆT độc, đậuNGHĨA Đọc, học, phát âmCẤU THÀNH 土-đất 讠-lời nói 头-tượng bán thânCÂU TRUYỆN Khi đọc (读), ta dùng cái đầu (头) để tiếp thu những lời nói (讠) từ sách vở. Kiến thức ấy giúp ta đứng vững như đất (土), hiểu biết mọi sự trên đời.XUẤT HIỆN 读书-dúshū-read, 读音-dúyīn-pronunciation, 读者-dúzhě-reader, 阅读-yuèdú-read, 默读-mòdú-silently readVỊ TRÍ 285HSK 1
|
||
慢 man4 TÊN chậmHÁN VIỆT mạnNGHĨA Chậm rãi, thong thả, uể oảiCẤU THÀNH 忄-linh hồn曼-lưới bắt giấc mơCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) của người lữ khách nhẹ nhàng mơ màng (曼). Anh ta bước đi chậm (慢) rãi, thưởng thức từng khoảnh khắc bình yên của cuộc sống.XUẤT HIỆN 慢跑-mànpǎo-jog, 慢慢-mànmàn-slowly, 傲慢-àomàn-arrogant, 缓慢-huǎnmàn-slowVỊ TRÍ 286HSK 1
|
||
跑 pao3 TÊN chạyHÁN VIỆT bàoNGHĨA Chạy, trốn chạy, vội vã rời điCẤU THÀNH 包-gói 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Với cái bọc (包) trên vai, anh ta dùng đôi chân (足) của mình để chạy (跑) thật nhanh. Anh muốn chạy trốn khỏi mọi rắc rối, không dám ngoảnh lại.XUẤT HIỆN 慢跑-mànpǎo-jog, 跑步-pǎobù-run, 逃跑-táopǎo-run away, 跑道-pǎodào-trackVỊ TRÍ 287HSK 1
|
||
睡 shui4 TÊN ngủHÁN VIỆT thụyNGHĨA Ngủ, ngủ gậtCẤU THÀNH 目-mắt 垂-liễuCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) cô gái nặng trĩu, mí mắt rủ xuống (垂). Vì quá mệt mỏi, cô đã nhanh chóng chìm vào giấc ngủ (睡) say nồng, quên đi mọi ưu phiền.XUẤT HIỆN 午睡-wǔshuì-afternoon nap, 入睡-rùshuì-fall asleep, 睡眠-shuìmián-sleep, 睡袋-shuìdài-sleeping bag, 睡袍-shuìpáo-nightgownVỊ TRÍ 288HSK 1
|
||
馆 guan3 TÊN xây dựngHÁN VIỆT quánNGHĨA Tòa nhà công cộngCẤU THÀNH 饣-thực phẩm 官-quan chứcCÂU TRUYỆN Trong một tòa nhà công cộng (馆), các quan chức (官) thường tụ tập. Họ thưởng thức những món ăn (饣) ngon, bàn luận về công việc và cuộc sống.XUẤT HIỆN 图书馆-túshūguǎn-library, 茶馆-cháguǎn-teahouse, 体育馆-tǐyùguǎn-gymnasium, 旅馆-lǚguǎn-hotel, 美术馆-měishùguǎn-art galleryVỊ TRÍ 289HSK 1
|
||
歌 ge1 TÊN bài hátHÁN VIỆT caNGHĨA Bài hát, lời bài hát, hát, tụng kinh, ngợi khenCẤU THÀNH 欠-hóa đơn 哥-anh traiCÂU TRUYỆN Người anh trai (哥) thích ca hát. Anh ấy thường ngân nga những bài ca (歌) đầy cảm xúc, dù đôi khi anh cảm thấy vẫn thiếu (欠) điều gì đó để bài hát trọn vẹn.XUẤT HIỆN 唱歌-chànggē-sing, 歌词-gēcí-lyrics, 歌剧-gējù-opera, 歌舞-gēwǔ-song and dance, 凯歌-kǎigē-song of triumphVỊ TRÍ 290HSK 1
|
||
绍 shao4 TÊN kết nốiHÁN VIỆT thiệuNGHĨA Tiếp tục, tiếp tục, truyền xuống, tham gia, giới thiệuCẤU THÀNH 纟-lụa 召-triệu tậpCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) mềm mại được dùng để kết nối (绍) các vật lại với nhau. Giống như một lời triệu tập (召), nó gắn kết mọi thứ thành một thể thống nhất.XUẤT HIỆN 介绍-jièshào-introduce, 介绍所-jièshàosuǒ-agencyVỊ TRÍ 291HSK 1
|
||
洗 xi3 TÊN rửaHÁN VIỆT tẩy, tiểnNGHĨA Rửa, xả; làm sạch, thanh lọcCẤU THÀNH 氵-nước phun 先-thượng cổCÂU TRUYỆN Tổ tiên (先) đã biết dùng nước (氵) để rửa (洗) sạch sẽ mọi vật từ rất lâu. Đó là một hành động tiên phong giúp duy trì sự tinh khiết.XUẤT HIỆN 洗手间-xǐshǒujiān-restroom, 洗脑-xǐnǎo-brainwash, 洗澡-xǐzǎo-take a bath, 洗刷-xǐshuā-scrub, 洗礼-xǐlǐ-baptismVỊ TRÍ 292HSK 1
|
||
累 lei4 TÊN mệtHÁN VIỆT luy, lũy, lụyNGHĨA Tích lũy, chồng chất, lặp lạiCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Sau một ngày dài làm việc trên ruộng lúa (田), người nông dân cảm thấy rất mệt mỏi (累). Công việc cứ lặp đi lặp lại như từng sợi chỉ (糸) nối dài.XUẤT HIỆN 很累-hěnlèi-very tired, 劳累-láolèi-tiredVỊ TRÍ 293HSK 1
|
||
重 zhong4 TÊN nặngHÁN VIỆT trọng, trùngNGHĨA Nặng, nặng, gấp đôiCẤU THÀNH 重-quả tạCÂU TRUYỆN Vật này rất nặng (重), giống như một quả tạ (重) mà người ta khó lòng nhấc lên. Trọng lượng của nó khiến mọi việc trở nên khó khăn hơn.XUẤT HIỆN 重要-zhòngyào-important, 沉重-chénzhòng-heavy, 严重-yánzhòng-serious, 举重-jǔzhòng-to lift weights, 浓重-nóngzhòng-strongVỊ TRÍ 294HSK 1
|
||
给 gei3 TÊN đưa choHÁN VIỆT cấpNGHĨA Cho, bằng, cho, cho, lương, tiền công, quà tặngCẤU THÀNH 纟-lụa 合-găng tayCÂU TRUYỆN Cô gái muốn tặng (给) mẹ một món quà là sợi tơ (纟) quý giá. Món quà này mang ý nghĩa của sự hòa hợp (合), gắn kết tình cảm gia đình.XUẤT HIỆN 交给-jiāogěi-hand over, 送给-sònggěi-give, 递给-dìgěi-hand overVỊ TRÍ 295HSK 1
|
||
候 hou4 TÊN chờHÁN VIỆT hậuNGHĨA Chờ đợi, mong đợi, thăm viếng, chào đón, thời kỳ, thời gian, mùaCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 亻-Người que 丨-queユ-đá uốnCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) đứng yên lặng, chờ đợi (候). Anh cầm mũi tên (矢) và cây gậy (丨) thẳng tắp, bất động như một hòn đá (ユ), kiên nhẫn đợi chờ thời điểm thích hợp.XUẤT HIỆN 时候-shíhou-point in time, 有时候-yǒushíhou-sometimes, 气候-qìhòu-climateVỊ TRÍ 296HSK 1
|
||
影 ying3 TÊN bóng tốiHÁN VIỆT ảnhNGHĨA Bóng tối, hình ảnh, sự phản chiếu, bức ảnhCẤU THÀNH 日-mặt trời 彡-tóc 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, bóng (影) của tòa nhà thủ đô (京) đổ dài. Những vệt sáng (彡) và tối đan xen tạo nên một bức tranh huyền ảo trên mặt đất.XUẤT HIỆN 电影-diànyǐng-movie, 电影院-diànyǐngyuàn-movie theater, 影响-yǐngxiǎng-influence, 摄影师-shèyǐngshī-photographer, 身影-shēnyǐng-silhouetteVỊ TRÍ 297HSK 1
|
||
错 cuo4 TÊN sai lầmHÁN VIỆT thácNGHĨA Lỗi, sai sót, nhầm lẫn, sai, hỗn loạnCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Người thợ rèn đã mắc lỗi (错) khi làm việc với kim loại (钅) dưới ánh mặt trời (日). Mảnh kim loại rơi xuống thảm cỏ (龷), tạo thành một sai sót không thể sửa chữa.XUẤT HIỆN 不错-bùcuò-not bad, 弄错-nòngcuò-make a mistake, 错误-cuòwù-mistake, 错过-cuòguò-missVỊ TRÍ 298HSK 1
|
||
贵 gui4 TÊN đắtHÁN VIỆT quýNGHĨA Đắt tiền, tốn kém, có giá trịCẤU THÀNH 贝-vỏ sò𠀐-víCÂU TRUYỆN Chiếc ví (𠀐) này đựng đầy vỏ sò (贝) quý giá, khiến nó trở nên rất đắt (贵) tiền. Đây là một món đồ vô cùng giá trị, ai cũng khao khát sở hữu.XUẤT HIỆN 宝贵-bǎoguì-precious, 珍贵-zhēnguì-precious, 高贵-gāoguì-noble, 贵宾-guìbīn-distinguished visitor, 贵族-guìzú-noblesVỊ TRÍ 299HSK 1
|
||
就 jiu4 TÊN ngay lập tứcHÁN VIỆT tựuNGHĨA Chỉ, đơn giản, đến, đi tới, tiếp cận, gần, đảm nhận, lấyCẤU THÀNH 丶-giọt nước 京-tòa nhà thủ đô 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Dị nhân (尢) tiến đến gần (就) tòa nhà thủ đô (京). Một giọt (丶) nước mắt rơi xuống, báo hiệu điều gì đó sắp xảy ra ngay lập tức.XUẤT HIỆN 早就-zǎojiù-long ago, 就是-jiùshì-precisely, 就是说-jiùshìshuō-in other wordsVỊ TRÍ 300HSK 1
|
||
而 er2 TÊN vàHÁN VIỆT nhiNGHĨA Theo đó, nếu không, và tuy nhiên, nhưng, tuy nhiên, bạn, với điều kiện là, giả sử rằng, nếu, và, cũngCẤU THÀNH 而-lượcCÂU TRUYỆN Chiếc lược (而) được dùng để chải tóc thật mượt mà. Đôi khi, nó còn giúp gỡ rối những sợi tóc xoăn cứng đầu. Nó vừa là công cụ làm đẹp, vừa là trợ thủ đắc lực cho mái tóc.XUẤT HIỆN 而且-érqiě-but also, 挺身而出-tǐngshēnérchū-step forward bravely, 而是-érshì-rather, 继而-jìér-thenVỊ TRÍ 301HSK 2
|
||
心 xin1 TÊN trái timHÁN VIỆT tâmNGHĨA Trái tim, tâm trí, trí tuệ, tâm hồnCẤU THÀNH 心-trái timCÂU TRUYỆN Trái tim (心) nằm sâu bên trong, là nguồn sống và nơi chứa đựng mọi cảm xúc. Nó không chỉ là một bộ phận cơ thể, mà còn là biểu tượng của tâm hồn, trí tuệ và tình yêu thương.XUẤT HIỆN 开心-kāixīn-happy, 小心-xiǎoxīn-careful, 中心-zhōngxīn-center, 花心-huāxīn-unfaithful, 粗心-cūxīn-carelessVỊ TRÍ 302HSK 2
|
||
力 li4 TÊN quyền lựcHÁN VIỆT lựcNGHĨA Quyền lực, khả năng, ảnh hưởngCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Cánh tay (力) cuồn cuộn gân cốt, tượng trưng cho sức mạnh và khả năng phi thường. Với lực (力) đó, người ta có thể vượt qua mọi khó khăn, đạt được nhiều thành tựu và khẳng định quyền lực của mình.XUẤT HIỆN 努力-nǔlì-make an effort, 目力-mùlì-eyesight, 使力-shǐlì-exert force, 压力-yālì-pressure, 张力-zhānglì-tensionVỊ TRÍ 303HSK 2
|
||
又 you4 TÊN lạiHÁN VIỆT hựuNGHĨA (một lần) nữa, cũng vậy, cả hai... và..., và tuy nhiên, (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữaCẤU THÀNH Ghế gấpCÂU TRUYỆN Chiếc ghế gấp (又) này thật tiện lợi. Sau khi ngồi một lần, tôi lại (又) muốn ngồi thêm lần nữa vì sự thoải mái của nó. Nó còn có thể được dùng lại nhiều lần khác.XUẤT HIỆN 又是-yòushì-another, 又要-yòuyào-and alsoVỊ TRÍ 304HSK 2
|
||
业 ye4 TÊN nghề nghiệpHÁN VIỆT nghiệpNGHĨA Nghề nghiệp, kinh doanh, thương mạiCẤU THÀNH 业-vòng nguyệt quếCÂU TRUYỆN Vòng nguyệt quế (业) là biểu tượng vinh quang, được trao cho những người xuất sắc trong sự nghiệp (业) hay ngành nghề của mình. Nó đánh dấu thành quả từ công việc kinh doanh và những cống hiến không ngừng.XUẤT HIỆN 农业-nóngyè-agriculture, 商业-shāngyè-commerce, 职业-zhíyè-occupation, 专业-zhuānyè-professional, 毕业-bìyè-graduateVỊ TRÍ 305HSK 2
|
||
己 ji3 TÊN bản thânHÁN VIỆT kỷNGHĨA Bản thân, chính mình, cá nhân, riêng tư, thân cây thiên đường thứ 6CẤU THÀNH 己-rắnCÂU TRUYỆN Con rắn (己) trườn mình đầy uyển chuyển, tượng trưng cho cái tôi (己) bí ẩn và độc đáo của mỗi người. Mỗi cá nhân đều có những suy nghĩ và bản ngã riêng tư của chính mình.XUẤT HIỆN 自己-zìjǐ-self, 知己-zhījǐ-know oneselfVỊ TRÍ 306HSK 2
|
||
入 ru4 TÊN đi vàoHÁN VIỆT nhậpNGHĨA Vào, đi vào (để), tham giaCẤU THÀNH 入-nêmCÂU TRUYỆN Cái nêm (入) sắc nhọn được dùng để đóng vào khe hở, giúp dễ dàng đi vào (入) bên trong một vật. Nó tượng trưng cho hành động gia nhập hoặc tiến vào một không gian mới.XUẤT HIỆN 收入-shōurù-income, 入睡-rùshuì-fall asleep, 导入-dǎorù-introduce, 陷入-xiànrù-fall into, 入境-rùjìng-entryVỊ TRÍ 307HSK 2
|
||
才 cai2 TÊN thiên tàiHÁN VIỆT tàiNGHĨA Tài năng, khả năng, tuổi tác, chỉ, chỉCẤU THÀNH 才-mọt sáchCÂU TRUYỆN Chàng mọt sách (才) dù ít nói nhưng lại ẩn chứa tài năng (才) xuất chúng và khả năng đặc biệt. Anh ấy chỉ (才) mới bộc lộ một phần nhỏ năng lực của mình, đã khiến mọi người kinh ngạc.XUẤT HIỆN 才能-cáinéng-talent, 口才-kǒucái-eloquenceVỊ TRÍ 308HSK 2
|
||
目 mu4 TÊN mắtHÁN VIỆT mụcNGHĨA Mắt, nhìn, thấy, phân chia, chủ đề, bộ thủ #109CẤU THÀNH 目-mắtCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) mở to, giúp ta nhìn (目) rõ mọi thứ. Nhờ có chúng, chúng ta có thể quan sát thế giới, nắm bắt thông tin và chiêm ngưỡng vẻ đẹp xung quanh.XUẤT HIỆN 目力-mùlì-eyesight, 目标-mùbiāo-goal, 目前-mùqián-present, 项目-xiàngmù-project, 盲目-mángmù-blindVỊ TRÍ 309HSK 2
|
||
王 wang2 TÊN nhà vuaHÁN VIỆT vương, vượngNGHĨA vua hoặc quân chủ, tốt nhất hoặc mạnh nhất trong loại hình của nó, vĩ đại, vĩ đại, cai trị, trị vì, họ VươngCẤU THÀNH 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Cây quyền trượng (王) cao quý là biểu tượng của quyền lực tối cao, chỉ dành cho vị vua (王). Người nắm giữ nó sẽ cai trị vương quốc, thể hiện sự vĩ đại và sức mạnh của bậc quân vương.XUẤT HIỆN 王位-wángwèi-throne, 美猴王-měihóuwáng-Monkey King, 国王-guówáng-king, 王国-wángguó-kingdomVỊ TRÍ 310HSK 2
|
||
片 pian4 TÊN lát cắtHÁN VIỆT phiếnNGHĨA Cắt, tách, tách, bộ thủ #91CẤU THÀNH hình ảnh-người phục vụCÂU TRUYỆN Người phục vụ (片) cẩn thận đặt xuống một lát (片) bánh mì mỏng. Đó chỉ là một mảnh nhỏ, một phần tách rời từ chiếc bánh lớn, nhưng vẫn rất thơm ngon.XUẤT HIỆN 药片-yàopiàn-medicine tablet, 照片-zhàopiàn-photo, 片刻-piànkè-moment, 生鱼片-shēngyúpiàn-sashimi, 切片-qiēpiàn-sliceVỊ TRÍ 311HSK 2
|
||
鸟 niao3 TÊN chimHÁN VIỆT điểuNGHĨA Chim, bộ thủ #196CẤU THÀNH 鸟-chimCÂU TRUYỆN Chú chim (鸟) nhỏ xinh xắn đang đậu trên cành cây, cất tiếng hót líu lo. Nó sải cánh tự do bay lượn trên bầu trời xanh, mang theo vẻ đẹp của loài chim.XUẤT HIỆN 白鸟-báiniǎo-white bird, 鸟巢-niǎocháo-bird's nest, 鸟笼-niǎolóng-birdcage, 鸟窝-niǎowō-bird's nestVỊ TRÍ 312HSK 2
|
||
斤 jin1 TÊN Cân Trung QuốcHÁN VIỆT cân, cấnNGHĨA Một catty (khoảng 500 hoặc 600 g), một chiếc rìu, sắc bén, khôn ngoan, bộ thủ #69 (lưỡi rìu)CẤU THÀNH 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Chiếc cuốc (斤) nặng trịch, dùng để đào xới đất trong vườn. Nó có trọng lượng tương đương một cân (斤) của Trung Quốc, rất sắc bén và hữu ích cho công việc đồng áng.XUẤT HIỆN 公斤-gōngjīn-kilogram, 四斤-sìjīn-four Chinese poundsVỊ TRÍ 313HSK 2
|
||
于 yu2 TÊN trongHÁN VIỆT vu, huNGHĨA Vào, trên, tại, đi tới, điCẤU THÀNH 于-tromboneCÂU TRUYỆN Nghệ sĩ thổi kèn đồng (于) tạo ra âm thanh du dương. Tiếng kèn vang lên như thể đang ở (于) giữa một buổi hòa nhạc lớn, mang đến không khí trang trọng và cuốn hút.XUẤT HIỆN 等于-děngyú-equal to, 属于-shǔyú-belong to, 终于-zhōngyú-finally, 敢于-gǎnyú-dare to, 急于-jíyú-impatient toVỊ TRÍ 314HSK 2
|
||
发 fa1 TÊN gửi raHÁN VIỆT phátNGHĨA Phát hành, gửi đi, gửi ra, phát raCẤU THÀNH 发-tháp pháoCÂU TRUYỆN Từ trên tháp pháo (发) cao ngất, người lính phát (发) ra những tín hiệu quan trọng. Anh ấy phát đi mệnh lệnh, gửi đi thông điệp khẩn cấp để đồng đội nhận biết và hành động.XUẤT HIỆN 发亮-fāliàng-shine, 沙发-shāfā-sofa, 发胖-fāpàng-gain weight, 发票-fāpiào-invoice, 发烧-fāshāo-have a feverVỊ TRÍ 315HSK 2
|
||
如 ru2 TÊN có lẽHÁN VIỆT nhưNGHĨA Giống như, như, nếu, giả sử, như thể, tốt như, ngang bằng, tuân theo (lời khuyên), lắng nghe, đi đến, đến, nên, phải, vào hoặc trong (thời gian)CẤU THÀNH 口-miệng 女-phụ nữCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) mở miệng (口) kể chuyện, giọng nói của cô ấy truyền cảm như (如) một nghệ sĩ thực thụ. Nếu (如) mọi người lắng nghe, họ sẽ bị cuốn hút ngay lập tức.XUẤT HIỆN 比如-bǐrú-for example, 例如-lìrú-for example, 如何-rúhé-how, 如此-rúcǐ-like this, 骨瘦如柴-gǔshòurúchái-thin as a rakeVỊ TRÍ 316HSK 2
|
||
当 dang1 TÊN làm việc nhưHÁN VIỆT đương, đángNGHĨA Chịu đựng, chấp nhận, thực hiện, chỉ, đánhCẤU THÀNH ⺌-kim tuyến 彐-nĩaCÂU TRUYỆN Trong bữa tiệc, pháo giấy (⺌) bắn tung tóe khi mọi người đang dùng nĩa (彐) thưởng thức món ăn. Anh ấy đảm nhận (当) vai trò chủ trì, nên anh ấy phải gánh vác mọi việc.XUẤT HIỆN 当地-dāngdì-locality, 应当-yīngdāng-should, 当兵-dāngbīng-serve in the army, 不敢当-bùgǎndāng-you flatter me, 当选-dāngxuǎn-electedVỊ TRÍ 317HSK 2
|
||
因 yin1 TÊN gây raHÁN VIỆT nhânNGHĨA Nguyên nhân, lý do, bởi, bởi vì (của)CẤU THÀNH 大-lớn 口-miệngCÂU TRUYỆN Cái miệng (口) lớn (大) của anh ta nói quá nhiều, chính là nguyên nhân (因) gây ra mọi hiểu lầm. Bởi vì (因) anh ấy không suy nghĩ kỹ trước khi nói, mọi việc trở nên phức tạp.XUẤT HIỆN 因为-yīnwèi-because, 因果-yīnguǒ-cause and effect, 因子-yīnzǐ-factor, 因此-yīncǐ-thereforeVỊ TRÍ 318HSK 2
|
||
只 zhi3 TÊN chỉ mộtHÁN VIỆT chỉNGHĨA Chỉ, chỉ, nhưngCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vâyCÂU TRUYỆN Con cá chỉ (只) có một cái miệng (口) nhỏ và đôi vây (ハ) để bơi. Nó chỉ cần bấy nhiêu thôi, bởi vì đó là tất cả những gì nó có để tồn tại và di chuyển trong nước.XUẤT HIỆN 只要-zhǐyào-provided, 只好-zhǐhǎo-have toVỊ TRÍ 319HSK 2
|
||
长 chang2 TÊN dàiHÁN VIỆT trường, trưởng, trướngNGHĨA Dài, dài, vượt trội, dẫn đầu, phát triển, bộ thủ #168CẤU THÀNH 长-dàiCÂU TRUYỆN Cô gái có mái tóc dài (长) óng ả, buông xõa đến tận gót chân. Tóc của cô ấy cứ dài (长) mãi, thể hiện sự phát triển không ngừng và một vẻ đẹp bền bỉ theo năm tháng.XUẤT HIỆN 长篇大论-chángpiāndàlùn-lengthy, 长生不老-chángshēngbùlǎo-immortality, 长衫-chángshān-long gown, 长途-chángtú-long-distance, 延长-yáncháng-extendVỊ TRÍ 320HSK 2
|
||
公 gong1 TÊN công cộngHÁN VIỆT côngNGHĨA Công bằng, bình đẳng, công khai, công tướcCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vâyCÂU TRUYỆN Một vị công tước (公) với cánh tay khuỷu (厶) giơ lên, tuyên bố mọi việc phải được xử lý công bằng (公) cho tất cả mọi người, như đàn cá bơi tự do (ハ) trong biển lớn.XUẤT HIỆN 办公室-bàngōngshì-office, 公斤-gōngjīn-kilogram, 公路-gōnglù-highway, 公平-gōngpíng-fair, 公司-gōngsī-companyVỊ TRÍ 321HSK 2
|
||
已 yi3 TÊN đãHÁN VIỆT dĩNGHĨA Đã xong, xong rồi, dừng lạiCẤU THÀNH 巳-da rắnCÂU TRUYỆN Con rắn đã lột lớp da cũ (巳), bỏ lại nó lại phía sau. Mọi việc đã kết thúc (已) và nó đã đi rồi.XUẤT HIỆN 已经-yǐjīng-already, 早已-zǎoyǐ-long agoVỊ TRÍ 322HSK 2
|
||
全 quan2 TÊN trọnHÁN VIỆT toànNGHĨA Hoàn chỉnh, toàn bộ, đầy đủ, toàn bộCẤU THÀNH 王-quyền trượng人-ôCÂU TRUYỆN Vị vua (王) giương cao cây quyền trượng, che chở cho toàn bộ (全) dân chúng dưới chiếc ô (人) của mình. Mọi thứ trở nên trọn vẹn.XUẤT HIỆN 全部-quánbù-all, 全身-quánshēn-whole body, 完全-wánquán-completely, 齐全-qíquán-complete, 全都-quándōu-allVỊ TRÍ 323HSK 2
|
||
相 xiang1 TÊN lẫn nhauHÁN VIỆT tương, tướngNGHĨA Tương hỗ, có đi có lại, lẫn nhau, bộ trưởng chính phủ (có quan hệ với hoàng đế và nhân dân), khía cạnhCẤU THÀNH 木-cây 目-mắtCÂU TRUYỆN Con mắt (目) nhìn chăm chú vào cái cây (木). Cây và người tương tác (相) với nhau, hiểu biết lẫn nhau.XUẤT HIỆN 相让-xiāngràng-make concessions, 相似-xiāngsì-similar, 相距-xiāngjù-distance apart, 相识-xiāngshí-acquaintanceVỊ TRÍ 324HSK 2
|
||
利 li4 TÊN lợi nhuậnHÁN VIỆT lợiNGHĨA Lợi ích, lợi thế, lợi nhuận, công đứcCẤU THÀNH 禾-thân cây 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Dùng thanh gươm (刂) sắc bén để thu hoạch hạt ngũ cốc (禾) nhanh chóng, mang lại lợi ích (利) lớn và tăng thêm lợi nhuận.XUẤT HIỆN 顺利-shùnlì-smoothly, 胜利-shènglì-victory, 利息-lìxī-interest, 利益-lìyì-interests, 权利-quánlì-rightVỊ TRÍ 325HSK 2
|
||
加 jia1 TÊN thêm vàoHÁN VIỆT giaNGHĨA Thêm vào, tăng lên, bổ sungCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Người đàn ông khỏe mạnh (力) dùng miệng (口) gọi thêm (加) người đến giúp, để tăng cường sức lực cho công việc.XUẤT HIỆN 参加-cānjiā-attend, 加油-jiāyóu-refuel, 更加-gèngjiā-even more, 增加-zēngjiā-increase, 加油站-jiāyóuzhàn-gas stationVỊ TRÍ 326HSK 2
|
||
声 sheng1 TÊN tiếng nóiHÁN VIỆT thanhNGHĨA Âm thanh, giọng nói, tiếng ồn, giai điệu, âm nhạcCẤU THÀNH 尸-cờ 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) đứng dưới lá cờ (尸) đang hét lớn, tạo ra âm thanh (声) vang dội khắp chiến trường.XUẤT HIỆN 大声-dàshēng-loud voice, 放声大哭-fàngshēngdàkū-burst into tears, 连声-liánshēng-repeatedly say, 声调-shēngdiào-tone, 铃声-língshēng-ringingVỊ TRÍ 327HSK 2
|
||
处 chu4 TÊN vị tríHÁN VIỆT xứ, xửNGHĨA Địa điểm, địa phương, phòng ban, xử lý, tuyên án, trừng phạtCẤU THÀNH 攵-quản đốc 卜-cây gậy thầnCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) dùng cây gậy phép (卜) để chỉ định vị trí (处) đặt đồ vật hoặc xử lý (处) công việc.XUẤT HIỆN 到处-dàochù-everywhere, 售票处-shòupiàochù-ticket counter, 深处-shēnchù-depths, 远处-yuǎnchù-distant locationVỊ TRÍ 328HSK 2
|
||
务 wu4 TÊN nhiệm vụHÁN VIỆT vụNGHĨA Tham dự, làm việc, công việc, kinh doanh, phải, nênCẤU THÀNH 攵-quản đốc 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) dùng sức mạnh cánh tay (力) để hoàn thành các nhiệm vụ (务) khó khăn, đảm bảo công việc được xử lý.XUẤT HIỆN 服务-fúwù-service, 公务员-gōngwùyuán-civil servant, 义务-yìwù-duty, 业务-yèwù-business, 财务-cáiwù-financeVỊ TRÍ 329HSK 2
|
||
必 bi4 TÊN chắc chắnHÁN VIỆT tấtNGHĨA Chắc chắn, chắc chắn, phảiCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 心-trái timCÂU TRUYỆN Với một trái tim (心) kiên định, bạn nhất định (必) sẽ vượt qua mọi khó khăn. Không có gì có thể khiến bạn trượt (丿) khỏi mục tiêu.XUẤT HIỆN 必须-bìxū-have to, 必然-bìrán-inevitable, 必要-bìyào-necessaryVỊ TRÍ 330HSK 2
|
||
计 ji4 TÊN tính toánHÁN VIỆT kế, kêNGHĨA Kế hoạch, âm mưu, mưu lược, kế hoạch, biện phápCẤU THÀNH 十-chữ thập 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Người đó dùng lời nói (讠) và những phép tính đơn giản (十) để tính toán (计) một kế hoạch tỉ mỉ, đảm bảo mọi việc đều hợp lý.XUẤT HIỆN 计划-jìhuà-plan, 计算机-jìsuànjī-calculator, 计算-jìsuàn-calculate, 设计-shèjì-design, 预计-yùjì-expectedVỊ TRÍ 331HSK 2
|
||
许 xu3 TÊN cho phép làm gìHÁN VIỆT hứa, hử, hổNGHĨA Cho phép, cho phép, hứa hẹn, đính hônCẤU THÀNH 讠-lời nói 午-đồng hồ mặt trờiCÂU TRUYỆN Dùng lời nói (讠) để hứa hẹn (许) và cho phép ai đó đến vào buổi trưa (午). Lời hứa đó sẽ được giữ đúng giờ.XUẤT HIỆN 也许-yěxǔ-perhaps, 或许-huòxǔ-maybeVỊ TRÍ 332HSK 2
|
||
队 dui4 TÊN độiHÁN VIỆT độiNGHĨA Đội, nhóm, đơn vị quân độiCẤU THÀNH 阝-đồi 人-ngườiCÂU TRUYỆN Một nhóm người (人) cùng nhau vượt qua những ngọn đồi (阝) hiểm trở. Họ đã trở thành một đội (队) gắn kết và bền chặt.XUẤT HIỆN 排队-páiduì-line up, 球队-qiúduì-sports team, 队员-duìyuán-team member, 乐队-yuèduì-orchestra, 舰队-jiànduì-fleetVỊ TRÍ 333HSK 2
|
||
思 si1 TÊN coi nhưHÁN VIỆT tư, tứ, taiNGHĨA Nghĩ, cân nhắc, suy ngẫm, hạt cuối cùngCẤU THÀNH 心-tâm 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Với trái tim (心) nặng trĩu, người nông dân suy nghĩ (思) về ruộng lúa (田) và vụ mùa sắp tới.XUẤT HIỆN 意思-yìsi-meaning, 思想-sīxiǎng-thoughts, 巧思-qiǎosī-ingenuity, 思考-sīkǎo-contemplate, 沉思-chénsī-contemplateVỊ TRÍ 334HSK 2
|
||
色 se4 TÊN màu sắcHÁN VIỆT sắcNGHĨA Màu sắc, sắc thái, sắc thái, bóng râm, hình dạng, cơ thể, vẻ đẹp, mong muốn cái đẹpCẤU THÀNH 巴-vỏ ⺈-dao gămCÂU TRUYỆN Một thanh dao găm (⺈) sắc bén lột lớp vỏ (巴) cứng bên ngoài, để lộ ra màu sắc (色) rực rỡ và quyến rũ bên trong.XUẤT HIỆN 黑色-hēisè-black, 红色-hóngsè-red, 黄色-huángsè-yellow, 蓝色-lánsè-blue, 绿色-lǜsè-greenVỊ TRÍ 335HSK 2
|
||
该 gai1 TÊN nênHÁN VIỆT caiNGHĨA Nên, phải, cần phải, rằng, cái đã nóiCẤU THÀNH 讠-lời nói 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Người thợ săn nói (讠) rằng họ nên (该) cẩn thận với con lợn lòi (亥) dữ tợn. Mọi người phải hành động ngay lập tức.XUẤT HIỆN 应该-yīnggāi-should, 活该-huógāi-serve rightVỊ TRÍ 336HSK 2
|
||
万 wan4 TÊN mười nghìnHÁN VIỆT vạn, mặcNGHĨA Mười ngàn, vô sốCẤU THÀNH 万-dao bấmCÂU TRUYỆN Thanh dao bấm (万) có thể mở ra hàng vạn (万) cách sử dụng khác nhau, tượng trưng cho vô số khả năng.XUẤT HIỆN 六万-liùwàn-sixty thousand, 万岁-wànsuì-long live, 千万-qiānwàn-ten million, 百万富翁-bǎiwànfùwēng-millionaireVỊ TRÍ 337HSK 2
|
||
取 qu3 TÊN lấyHÁN VIỆT thủNGHĨA Lấy, nhận, có được, lựa chọnCẤU THÀNH 又-ghế gấp 耳-taiCÂU TRUYỆN Nghe thấy (耳) tiếng gọi, người đó dùng tay (又) để lấy (取) những gì mình cần, không chần chừ.XUẤT HIỆN 取得-qǔdé-achieve, 取消-qǔxiāo-cancel, 争取-zhēngqǔ-strive for, 取代-qǔdài-replace, 取胜-qǔshèng-prevailVỊ TRÍ 338HSK 2
|
||
改 gai3 TÊN thay đổiHÁN VIỆT cảiNGHĨA Thay đổi, sửa đổi, cải thiện, cải tạoCẤU THÀNH 攵-quản đốc 己-rắnCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) quyết định thay đổi (改) phong cách làm việc của mình, như con rắn (己) lột bỏ lớp da cũ để đổi mới.XUẤT HIỆN 改变-gǎibiàn-change, 改组-gǎizǔ-reorganize, 修改-xiūgǎi-revise, 改善-gǎishàn-improve, 改正-gǎizhèng-correctVỊ TRÍ 339HSK 2
|
||
收 shou1 TÊN nhận đượcHÁN VIỆT thu, thúNGHĨA nhận, chấp nhận, thu thập, cất đi, hạn chế, dừng lại, chăm sóc (được sử dụng trên dòng địa chỉ sau tên)CẤU THÀNH 攵-quản đốc 丩-ngọn đuốcCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) cầm ngọn đuốc (丩) đi thu hoạch (收) sản vật vào ban đêm, để không bỏ sót bất cứ thứ gì.XUẤT HIỆN 收入-shōurù-income, 收音机-shōuyīnjī-radio, 吸收-xīshōu-absorb, 丰收-fēngshōu-bumper harvest, 拒收-jùshōu-refuse to acceptVỊ TRÍ 340HSK 2
|
||
办 ban4 TÊN quản lýHÁN VIỆT bạn, biệnNGHĨA Quản lý, làm, xử lý, giải quyếtCẤU THÀNH ハ-vây 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Một người thợ lặn dùng cánh tay cơ bắp (力) và vây cá (ハ) của mình để quản lý (办) và sửa chữa thiết bị dưới biển, mọi việc đều được xử lý gọn gàng.XUẤT HIỆN 办公室-bàngōngshì-office, 办事-bànshì-handle affairs, 主办-zhǔbàn-to hostVỊ TRÍ 341HSK 2
|
||
近 jin4 TÊN gầnHÁN VIỆT cận, cấn, kýNGHĨA Gần, gần gũi, tiếp cận, thân mậtCẤU THÀNH 辶-đường 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) làng, người nông dân cầm cái cuốc (斤) đi bộ, càng ngày càng đến gần (近) cánh đồng của mình.XUẤT HIỆN 最近-zuìjìn-recently, 近期-jìnqī-near future, 附近-fùjìn-near, 靠近-kàojìn-close toVỊ TRÍ 342HSK 2
|
||
广 guang3 TÊN rộng rãiHÁN VIỆT nghiễm, yểmNGHĨA Rộng, rộng, bao laCẤU THÀNH 广-lềuCÂU TRUYỆN Mái nhà (广) của ngôi chòi cổ xưa trải rộng (广), che phủ một không gian bao la, mang lại sự che chở cho nhiều người.XUẤT HIỆN 广场-guǎngchǎng-square, 广告-guǎnggào-advertisement, 广播-guǎngbō-broadcast, 推广-tuīguǎng-popularize, 宽广-kuānguǎng-broadVỊ TRÍ 343HSK 2
|
||
青 qing1 TÊN màu xanh láHÁN VIỆT thanhNGHĨA Xanh lam, xanh lá cây, đen, trẻ trungCẤU THÀNH 丰-cây đậu 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, những mầm cây (丰) vẫn vươn lên xanh tươi (青), tràn đầy sức sống của tuổi trẻ.XUẤT HIỆN 青菜-qīngcài-green vegetables, 青春-qīngchūn-youth, 青蛙-qīngwā-frog, 青葱-qīngcōng-green onionsVỊ TRÍ 344HSK 2
|
||
虽 sui1 TÊN mặc dùHÁN VIỆT tuyNGHĨA Mặc dù, ngay cả khi, bò sát, thằn lằnCẤU THÀNH 口-miệng 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con thằn lằn há miệng (口) dù (虽) biết con côn trùng (虫) có thể tự vệ. Nó vẫn cố gắng bắt mồi dù đối mặt với nguy hiểm.XUẤT HIỆN 虽然-suīrán-although, 虽说-suīshuō-althoughVỊ TRÍ 345HSK 2
|
||
推 tui1 TÊN xôHÁN VIỆT thôiNGHĨA Đẩy, trục xuất, suy luận, suy raCẤU THÀNH 扌-ngón tay 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng bàn tay (扌) nhẹ nhàng đẩy (推) chú gà tây (隹) ra khỏi chuồng, giúp chúng ra ngoài tìm kiếm thức ăn một cách dễ dàng.XUẤT HIỆN 推动-tuīdòng-push forward, 推广-tuīguǎng-popularize, 推迟-tuīchí-postponeVỊ TRÍ 346HSK 2
|
||
节 jie2 TÊN lễ hộiHÁN VIỆT tiết, tiệtNGHĨA Nút thắt, nút, khớp, phần, mùa, đoạn văn, đoạn văn, phần, nhịp (âm nhạc), nhịp điệu, thời gianCẤU THÀNH 艹-hoa 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Mùa lễ hội (节) đến, hoa cỏ (艹) đua nhau khoe sắc. Người ta dùng con dấu (卩) để ghi lại các tiết mục đặc sắc, tạo nên không khí tưng bừng.XUẤT HIỆN 春节-chūnjié-Spring Festival, 节日-jiérì-festival day, 中秋节-zhōngqiūjié-Mid-Autumn Festival, 圣诞节-shèngdànjié-ChristmasVỊ TRÍ 347HSK 2
|
||
讲 jiang3 TÊN bài giảngHÁN VIỆT giảngNGHĨA Giải thích, thảo luận, nói chuyệnCẤU THÀNH 讠-lời nói 井-tốtCÂU TRUYỆN Bên cạnh cái giếng (井) làng, người già thường ngồi giảng (讲) những câu chuyện, lời nói (讠) đầy ý nghĩa và kinh nghiệm sống cho con cháu.XUẤT HIỆN 讲话-jiǎnghuà-speech, 讲师-jiǎngshī-lecturer, 讲台-jiǎngtái-lecture platformVỊ TRÍ 348HSK 2
|
||
刻 ke4 TÊN khắcHÁN VIỆT khắcNGHĨA Khắc, khắc, một phần tư giờCẤU THÀNH 刂-kiếm 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Người thợ thủ công dùng dao găm (刂) sắc bén để chạm khắc (刻) hình ảnh con lợn rừng (亥) lên tấm gỗ, tạo nên một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.XUẤT HIỆN 片刻-piànkè-moment, 立刻-lìkè-immediately, 深刻-shēnkè-profound, 时刻-shíkè-momentVỊ TRÍ 349HSK 2
|
||
乐 yue4 TÊN âm nhạcHÁN VIỆT nhạc, lạc, nhạoNGHĨA Âm nhạc vui vẻ, hạnh phúc, thú vịCẤU THÀNH 厂-vách đá 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới vách đá (厂) sừng sững, tiếng đàn bằng gỗ (木) vang lên du dương, mang lại niềm vui (乐) và sự thư thái cho những người xung quanh.XUẤT HIỆN 音乐-yīnyuè-music, 乐队-yuèduì-orchestra, 乐团-yuètuán-band, 摇滚乐-yáogǔnyuè-rock music, 乐器-yuèqì-musical instrumentVỊ TRÍ 350HSK 2
|
||
普 pu3 TÊN phổ quátHÁN VIỆT phổNGHĨA Phổ biến, chung chung, rộng rãi, phổ biếnCẤU THÀNH 日-mặt trời 並-cặp song sinh dính liềnCÂU TRUYỆN Ánh mặt trời (日) chiếu sáng khắp mọi nơi, giống như cặp song sinh (並) luôn gắn bó, mang ánh sáng phổ biến (普) đến cho muôn loài.XUẤT HIỆN 普通话-pǔtōnghuà-Mandarin, 普遍-pǔbiàn-universal, 普及-pǔjí-popularizeVỊ TRÍ 351HSK 2
|
||
久 jiu3 TÊN thời gian dàiHÁN VIỆT cửuNGHĨA Lâu lắm rồi, thời gian trôi qua, muộn màngCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 入-nêmCÂU TRUYỆN Thời gian trượt (丿) dài mãi, từ từ đi vào (入) quá khứ, khiến mọi thứ trở nên đã rất lâu (久) rồi và chỉ còn là kỷ niệm.XUẤT HIỆN 多久-duōjiǔ-how long, 长久-chángjiǔ-long-lastingVỊ TRÍ 352HSK 2
|
||
印 yin4 TÊN inHÁN VIỆT ấnNGHĨA In, đóng dấu, đóng dấu, đóng dấu, đóng dấuCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Anh lính cầm con dấu (卩) trên bàn tay (彐) để in (印) những tài liệu mật, đảm bảo mỗi bản in đều rõ ràng và chính xác.XUẤT HIỆN 打印机-dǎyìnjī-printer, 脚印-jiǎoyìn-footprintVỊ TRÍ 353HSK 2
|
||
阳 yang2 TÊN tích cựcHÁN VIỆT dươngNGHĨA nguyên tắc 'nam', ánh sáng, mặt trờiCẤU THÀNH 日-mặt trời 阝-đồiCÂU TRUYỆN Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu sáng lên những ngọn đồi (阝), mang lại năng lượng dương (阳) và sự ấm áp cho cảnh vật và con người.XUẤT HIỆN 太阳-tàiyáng-sun, 阴阳-yīnyáng-yin-yang, 晒太阳-shàitàiyáng-sunbatheVỊ TRÍ 354HSK 2
|
||
排 pai2 TÊN hàng ngangHÁN VIỆT bàiNGHĨA Hàng, xếp hạng, hàng, sắp xếp, sắp xếp theo thứ tự, loại bỏ, trục xuấtCẤU THÀNH 扌-ngón 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Người cai ngục dùng bàn tay (扌) để sắp xếp những phạm nhân (非) thành hàng (排) ngay ngắn, chuẩn bị cho buổi điểm danh buổi sáng.XUẤT HIỆN 排队-páiduì-line up, 排球-páiqiú-volleyball, 排列-páiliè-arrange, 排练-páiliàn-rehearseVỊ TRÍ 355HSK 2
|
||
酒 jiu3 TÊN rượu biaHÁN VIỆT tửuNGHĨA Đồ uống có cồn (pha hoặc chưng cất), rượu vang, rượu mạnh, rượu mạnhCẤU THÀNH 氵-bình xịt 酉-chaiCÂU TRUYỆN Trong cái bình (酉) bằng gốm, những giọt chất lỏng (氵) trong veo chính là rượu (酒) quý, được ủ lâu năm và có hương vị đặc biệt.XUẤT HIỆN 喝酒-hējiǔ-drink alcohol, 红酒-hóngjiǔ-red wine, 啤酒-píjiǔ-beer, 烈酒-lièjiǔ-hard liquor, 啤酒厂-píjiǔchǎng-breweryVỊ TRÍ 356HSK 2
|
||
闻 wen2 TÊN ngheHÁN VIỆT văn, vấn, vặnNGHĨA Nghe, ngửi, làm cho biết, tin tức, danh tiếngCẤU THÀNH 门-cửa quán 耳-taiCÂU TRUYỆN Đứng sau cánh cửa (门), cô gái dùng tai (耳) lắng nghe (闻) những câu chuyện, tin tức đang lan truyền ngoài phố, thu thập thông tin.XUẤT HIỆN 新闻-xīnwén-news, 闻名-wénmíng-well-knownVỊ TRÍ 357HSK 2
|
||
讨 tao3 TÊN bàn luậnHÁN VIỆT thảoNGHĨA Dập tắt, ngăn chặn, yêu cầu, nghiên cứuCẤU THÀNH 寸-thước cặp 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Hai nhà khoa học dùng lời nói (讠) để thảo luận (讨) kỹ lưỡng về từng phép đo (寸), đảm bảo kết quả nghiên cứu chính xác và đáng tin cậy.XUẤT HIỆN 讨论-tǎolùn-discuss, 商讨-shāngtǎo-discussVỊ TRÍ 358HSK 2
|
||
忽 hu1 TÊN sao nhãngHÁN VIỆT hốtNGHĨA Đột nhiên, đột ngột, bỏ bêCẤU THÀNH 心-tim 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Đột nhiên (忽), trái tim (心) của cô ấy đập nhanh khi nhận ra mình đã lơ là (忽) chú chuột lang (勿) đáng yêu suốt cả ngày.XUẤT HIỆN 忽然-hūrán-suddenly, 轻忽-qīnghū-neglect, 忽视-hūshì-overlookVỊ TRÍ 359HSK 2
|
||
春 chun1 TÊN mùa xuânHÁN VIỆT xuânNGHĨA Mùa xuân, dục vọng, phóng túngCẤU THÀNH 日-mặt trời𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) ấm áp chiếu rọi, những mầm cây non (𡗗) bắt đầu đâm chồi nảy lộc, báo hiệu mùa xuân (春) đã về với sức sống mới.XUẤT HIỆN 春节-chūnjié-Spring Festival, 春假-chūnjià-spring holidays, 青春-qīngchūn-youthVỊ TRÍ 360HSK 2
|
||
礼 li3 TÊN lễHÁN VIỆT lễNGHĨA Phong tục xã hội, cách cư xử, sự lịch sự, cúi chào, chào hỏiCẤU THÀNH 衤-y phục 乚-mócCÂU TRUYỆN Người mặc bộ lễ phục (衤) chỉnh tề, cúi người sâu như một cái móc (乚) để thực hiện nghi lễ (礼) trang trọng. Sự lịch sự và trang nhã thể hiện qua cử chỉ này.XUẤT HIỆN 礼物-lǐwù-gift, 礼拜-lǐbài-week, 礼貌-lǐmào-polite, 礼堂-lǐtáng-auditorium, 洗礼-xǐlǐ-baptismVỊ TRÍ 361HSK 2
|
||
笔 bi3 TÊN cái bútHÁN VIỆT bútNGHĨA Cọ viết, viết, nét vẽCẤU THÀNH ⺮-tre 毛-lôngCÂU TRUYỆN Cây bút (笔) được chế tác từ thân tre (⺮) thẳng tắp, với đầu cọ làm từ chùm lông (毛) mềm mại. Nó là công cụ để viết nên những dòng chữ.XUẤT HIỆN 笔直-bǐzhí-perfectly straight, 钢笔-gāngbǐ-fountain pen, 毛笔-máobǐ-writing brush, 铅笔-qiānbǐ-pencil, 圆珠笔-yuánzhūbǐ-ballpoint penVỊ TRÍ 362HSK 2
|
||
阴 yin1 TÊN tiêu cựcHÁN VIỆT âmNGHĨA Tiêu cực (đối lập với tích cực, như điện), nữ tính, nữ tính, nhiều mây, tối tăm, râm mát, bí mật, mặt sauCẤU THÀNH 阝-đồi 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) hoang vắng, ánh trăng (月) mờ ảo chỉ đủ soi sáng chút ít, tạo nên một không gian âm u (阴), đầy bóng tối và huyền bí, đúng với bản chất của sự âm.XUẤT HIỆN 阴天-yīntiān-overcast, 阴阳-yīnyáng-yin-yang, 阴森-yīnsēn-gloomyVỊ TRÍ 363HSK 2
|
||
雪 xue3 TÊN tuyếtHÁN VIỆT tuyếtNGHĨA Tuyết, lau sạch sự xấu hổ, báo thùCẤU THÀNH 雨-mưa 彐-ngã baCÂU TRUYỆN Cơn mưa (雨) lạnh giá bất chợt ngưng, rồi những bông tuyết (雪) trắng xóa bắt đầu rơi, đọng lại như những chiếc nĩa (彐) nhỏ bé phủ kín khắp nơi.XUẤT HIỆN 下雪-xiàxuě-to snow, 瑞雪-ruìxuě-auspicious snow, 雪豹-xuěbào-snow leopard, 雪碧-xuěbì-Sprite, 雪靴-xuěxuē-snow bootsVỊ TRÍ 364HSK 2
|
||
弄 nong4 TÊN chơi vớiHÁN VIỆT lộngNGHĨA Làm, chơi hoặc nghịch ngợm, chế giễuCẤU THÀNH 王-quyền trượng 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Đứa trẻ nghịch ngợm dùng hai bàn tay (廾) nhỏ bé nắm lấy cây quyền trượng (王) của vua để chơi đùa (弄). Cậu bé không ngừng xoay và nghịch.XUẤT HIỆN 弄错-nòngcuò-make a mistake, 玩弄-wánnòng-play withVỊ TRÍ 365HSK 2
|
||
亿 yi4 TÊN một trăm triệuHÁN VIỆT ứcNGHĨA Trăm triệu, nhiều, yên bìnhCẤU THÀNH 亻-Người que 乙-giâyCÂU TRUYỆN Một người (亻) với tài sản lớn đến nỗi không thể đếm xuể, như một vòng lặp không ngừng (乙). Số tiền đó lên tới hàng trăm triệu (亿), mang lại sự yên bình.XUẤT HIỆN 七亿-qīyì-seven hundred million, 十亿-shíyì-billionVỊ TRÍ 366HSK 2
|
||
灯 deng1 TÊN đènHÁN VIỆT đăngNGHĨA Đèn lồng, đènCẤU THÀNH 丁-đinh 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) được giữ cố định trên một chiếc đinh (丁) hay giá đỡ nhọn, tạo thành chiếc đèn (灯) rực rỡ, chiếu sáng cả một vùng.XUẤT HIỆN 灯光-dēngguāng-lamplight, 电灯-diàndēng-electric lamp, 吊灯-diàodēng-hanging lamp, 灯塔-dēngtǎ-lighthouse, 灯笼-dēnglong-lanternVỊ TRÍ 367HSK 2
|
||
秋 qiu1 TÊN mùa thuHÁN VIỆT thuNGHĨA Mùa thu, mùa thu, nămCẤU THÀNH 禾-thân cây 火-lửaCÂU TRUYỆN Vào mùa thu (秋), những bông lúa (禾) chín vàng trĩu nặng. Người dân đốt lửa (火) dọn đồng để chuẩn bị cho vụ mùa tiếp theo.XUẤT HIỆN 秋天-qiūtiān-autumn, 中秋节-zhōngqiūjié-Mid-Autumn FestivalVỊ TRÍ 368HSK 2
|
||
末 mo4 TÊN cuối cùngHÁN VIỆT mạtNGHĨA Cuối cùng, cuối cùng, kết thúc, không đáng kểCẤU THÀNH 末-cây chếtCÂU TRUYỆN Cái cây (木) chỉ còn trơ trọi phần ngọn (một nét ngang ở trên), tượng trưng cho sự cuối cùng (末) của đời cây, phần không còn ý nghĩa và sắp kết thúc vòng đời.XUẤT HIỆN 周末-zhōumò-weekend, 末尾-mòwěi-end, 末日-mòrì-last dayVỊ TRÍ 369HSK 2
|
||
冬 dong1 TÊN mùa đôngHÁN VIỆT đôngNGHĨA Mùa đông, tháng 11 âm lịchCẤU THÀNH 攵-quản đốc 冫-băngCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) vất vả làm việc trong cái lạnh giá buốt. Băng (冫) đóng cứng khắp nơi, báo hiệu mùa đông (冬) khắc nghiệt đã thực sự đến, mang theo sự lạnh lẽo.XUẤT HIỆN 冬天-dōngtiān-winter, 冬季-dōngjì-winter, 冬眠-dōngmián-hibernateVỊ TRÍ 370HSK 2
|
||
爬 pa2 TÊN leoHÁN VIỆT baNGHĨA Bò, trườn, leo, bòCẤU THÀNH 巴-vỏ 爪-móng vuốtCÂU TRUYỆN Con vật dùng những chiếc móng vuốt (爪) sắc nhọn của mình bám chặt vào vách đá (巴). Nó vất vả bò (爬) lên cao từng chút một.XUẤT HIỆN 爬山-páshān-hike, 爬上-páshàng-climb upVỊ TRÍ 371HSK 2
|
||
为 wei4 TÊN hành độngHÁN VIỆT viNGHĨA Làm, xử lý, quản lý, hành động, làCẤU THÀNH 为-hành độngCÂU TRUYỆN Với ý chí mạnh mẽ, con vật đang chủ động thực hiện hành động (为). Đây là biểu tượng cho sự làm, hành động, hoặc thực hiện một điều gì đó.XUẤT HIỆN 为什么-wèishénme-why, 因为-yīnwèi-because, 为何-wèihé-whyVỊ TRÍ 372HSK 2
|
||
以 yi3 TÊN sử dụngHÁN VIỆT dĩNGHĨA Bằng cách, do đó, do đó, coi như, đểCẤU THÀNH 丶-giọt nước 人-người 乚-mócCÂU TRUYỆN Con người (人) muốn dùng (以) một công cụ nhỏ như một cái móc (乚) và một giọt (丶) sức lực để hoàn thành việc lớn.XUẤT HIỆN 可以-kěyǐ-can, 所以-suǒyǐ-therefore, 以后-yǐhòu-after, 以上-yǐshàng-more than, 以下-yǐxià-less thanVỊ TRÍ 373HSK 2
|
||
可 ke3 TÊN có thểHÁN VIỆT khả, khắcNGHĨA Tốt, chấp thuận, có thể, có thể, -có khả năng, có thểCẤU THÀNH 可-có thểCÂU TRUYỆN Miệng (口) mở ra, như một cây đinh (丁) khẳng định: có thể (可) làm được. Điều đó thể hiện sự đồng ý và khả năng.XUẤT HIỆN 可爱-kěài-lovable, 可能-kěnéng-possibly, 可怕-kěpà-dreadful, 可是-kěshì-but, 可以-kěyǐ-canVỊ TRÍ 374HSK 2
|
||
自 zi4 TÊN bản thânHÁN VIỆT tựNGHĨA Bản thân, riêng tư, cá nhân, từCẤU THÀNH 自-mũiCÂU TRUYỆN Con người chỉ tay vào chiếc mũi (自) của mình khi nói về bản thân. Điều này tượng trưng cho cái tôi cá nhân, xuất phát từ chính mình.XUẤT HIỆN 来自-láizì-come from, 自己-zìjǐ-self, 自由-zìyóu-freedom, 自信-zìxìn-self-confidence, 自豪-zìháo-proudVỊ TRÍ 375HSK 2
|
||
所 suo3 TÊN địa điểmHÁN VIỆT sởNGHĨA Địa điểm, vị trí, tòa nhà, văn phòngCẤU THÀNH 口-miệng 厂-vách đá 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Dưới vách đá (厂) cheo leo, người thợ dùng cái cuốc (斤) để làm việc và trò chuyện (口) về nơi (所) họ đang ở.XUẤT HIỆN 所以-suǒyǐ-therefore, 所有-suǒyǒu-all, 介绍所-jièshàosuǒ-agency, 无所谓-wúsuǒwèi-indifferent, 厕所-cèsuǒ-bathroomVỊ TRÍ 376HSK 2
|
||
主 zhu3 TÊN bậc thầyHÁN VIỆT chủNGHĨA Chủ nhân, chủ sở hữu chính, chủ nhà, lãnh chúaCẤU THÀNH nếnCÂU TRUYỆN Ngọn nến (主) thắp sáng đứng vững chãi, trở thành chủ của buổi tiệc, là điểm nhấn chính và quan trọng nhất.XUẤT HIỆN 主要-zhǔyào-main, 买主-mǎizhǔ-buyer, 主任-zhǔrèn-director, 主席-zhǔxí-chairman, 主办-zhǔbàn-to hostVỊ TRÍ 377HSK 2
|
||
由 you2 TÊN lên đếnHÁN VIỆT doNGHĨA Nguyên nhân, lý do, từ, nguồn gốc, nguồn gốc, cho đếnCẤU THÀNH 由-mầmCÂU TRUYỆN Mầm cây (由) vươn lên từ lòng đất, tượng trưng cho nguồn gốc, nguyên nhân. Mọi việc đều do nó mà thành, tùy thuộc vào sự phát triển.XUẤT HIỆN 自由-zìyóu-freedom, 理由-lǐyóu-reasonVỊ TRÍ 378HSK 2
|
||
应 ying1 TÊN nênHÁN VIỆT ứng, ưngNGHĨA Nên, phải, cần, đáp ứng, trả lờiCẤU THÀNH 广-lều -con dơiCÂU TRUYỆN Con vật có cánh (như dơi) bay ra từ mái nhà rộng (广). Nó nên (应) làm gì đó, cần phải phản ứng lại với tình huống.XUẤT HIỆN 应该-yīnggāi-should, 应当-yīngdāng-shouldVỊ TRÍ 379HSK 2
|
||
头 tou2 TÊN cái đầuHÁN VIỆT đầuNGHĨA Đầu, đỉnh, thủ lĩnh, đầu tiên, ông chủCẤU THÀNH 头-ngựcCÂU TRUYỆN Đây là hình ảnh cái đầu (头) của một người, phần trên cùng của cơ thể. Nó tượng trưng cho người đứng đầu, người lãnh đạo hay ông chủ.XUẤT HIỆN 老头-lǎotóu-old man, 头痛-tóutòng-headache, 镜头-jìngtóu-lens, 低头-dītóu-bow, 馒头-mántou-steamed bunVỊ TRÍ 380HSK 2
|
||
表 biao3 TÊN bề mặtHÁN VIỆT biểuNGHĨA Bề mặt, bên ngoài, hiển thị, thể hiện, biểu hiện, hiển thị, bảng, sơ đồCẤU THÀNH 衣-váy 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Chiếc váy (衣) lộng lẫy được làm từ những thân cây đậu (丰) cao vút, phô bày (表) vẻ đẹp trên bề mặt vải. Nó giúp cô thể hiện (表) cá tính của mình ra bên ngoài.XUẤT HIỆN 表示-biǎoshì-express, 表达-biǎodá-express, 表格-biǎogé-form, 表面-biǎomiàn-surface, 表扬-biǎoyáng-commendVỊ TRÍ 381HSK 2
|
||
位 wei4 TÊN chức vụHÁN VIỆT vịNGHĨA Ngôi báu, chức vụ, chức vụ, cấp bậc, địa vị, ghế ngồiCẤU THÀNH 亻-Người que 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Một người đàn ông (亻) đứng thẳng (立) như pho tượng canh gác. Anh giữ vững vị trí (位) và địa vị (位) của mình, không ai có thể thay thế được chỗ của anh.XUẤT HIỆN 座位-zuòwèi-seat, 王位-wángwèi-throne, 订位-dìngwèi-make reservations, 位置-wèizhi-position, 吨位-dūnwèi-tonnageVỊ TRÍ 382HSK 2
|
||
论 lun4 TÊN lý thuyếtHÁN VIỆT luận, luânNGHĨA Tranh luận, thảo luận, diễn ngônCẤU THÀNH 讠-lời nói 匕-thìa人-ôCÂU TRUYỆN Dưới cái ô (人) che mưa, mọi người dùng lời nói (讠) sắc bén như cái thìa (匕) để tranh luận (论) về một lý thuyết mới. Cuộc thảo luận (论) rất sôi nổi.XUẤT HIỆN 讨论-tǎolùn-discuss, 长篇大论-chángpiāndàlùn-lengthy, 辩论-biànlùn-debate, 结论-jiélùn-conclusion, 争论-zhēnglùn-debateVỊ TRÍ 383HSK 2
|
||
平 ping2 TÊN mức độHÁN VIỆT bình, biềnNGHĨA Bằng phẳng, ngang bằng, đều đặn, yên bìnhCẤU THÀNH 平-ký hiệu sânCÂU TRUYỆN Cái biển báo sân (平) cũ kĩ nằm trên một bãi đất bằng phẳng (平), gợi lên cảm giác yên bình (平) của một buổi chiều tà. Mọi thứ thật bình lặng.XUẤT HIỆN 公平-gōngpíng-fair, 平常-píngcháng-ordinary, 平均-píngjūn-average, 平稳-píngwěn-stable, 躺平-tǎngpíng-lie flatVỊ TRÍ 384HSK 2
|
||
更 geng4 TÊN hơnHÁN VIỆT canh, cánhNGHĨA Hơn nữa, hơn nữa, nhiều hơn nữa, đổi mới, phát triển muộn, canh gác đêmCẤU THÀNH 一-mặt đất 日-mặt trời乂-chổi đi bộCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) lặn xuống mặt đất (一), người canh đêm dùng cái chổi đi bộ (乂) để quét dọn. Anh ấy bắt đầu một ca trực mới (更), cần làm nhiều hơn (更) để giữ sạch.XUẤT HIỆN 更好-gènghǎo-better, 更加-gèngjiā-even moreVỊ TRÍ 385HSK 2
|
||
数 shu4 TÊN con sốHÁN VIỆT sổ, số, sác, xúcNGHĨA Số, nhiều, đếm, số phậnCẤU THÀNH 女-phụ nữ 攵-quản đốc 米-gạoCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cùng người quản đốc (攵) cẩn thận đếm (数) từng hạt gạo (米). Số lượng (数) này quyết định số phận (数) của họ trong những ngày tới.XUẤT HIỆN 少数-shǎoshù-minority, 数量-shùliàng-quantity, 数据-shùjù-data, 倍数-bèishù-multiple, 总数-zǒngshù-totalVỊ TRÍ 386HSK 2
|
||
报 bao4 TÊN báo cáoHÁN VIỆT báoNGHĨA Báo cáo, kể, thông báo, khen thưởng, trừng phạtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 又-ghế gấp 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Anh lính dùng ngón tay (扌) dán tem bưu chính (卩) lên bức thư. Ngồi trên chiếc ghế gấp (又), anh viết báo cáo (报) để thông báo (报) tin tức quan trọng.XUẤT HIỆN 报纸-bàozhǐ-newspaper, 日报-rìbào-daily report, 预报-yùbào-forecast, 报警-bàojǐng-call the police, 报仇-bàochóu-take revengeVỊ TRÍ 387HSK 2
|
||
受 shou4 TÊN chấp nhậnHÁN VIỆT thụNGHĨA Nhận, chấp nhận, có được, chịu đựng, đứngCẤU THÀNH 冖-vương miện 又-ghế gấp 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Người lính đội vương miện (冖) ngồi trên ghế gấp (又), đôi chân với đế giày có đinh (爫) chịu đựng (受) sự mệt mỏi. Anh đã chấp nhận (受) mọi thử thách.XUẤT HIỆN 难受-nánshòu-feel unwell, 受到-shòudào-receive, 受伤-shòushāng-injured, 忍受-rěnshòu-endure, 享受-xiǎngshòu-enjoyVỊ TRÍ 388HSK 2
|
||
司 si1 TÊN đảm nhiệmHÁN VIỆT ti, tưNGHĨA Giám đốc, cán bộ, phụ trách, kiểm soát, quản lý, một bộ phận (chính phủ)CẤU THÀNH 一-đất 口-miệng㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Vị giám đốc khoác chiếc áo choàng (㇆) quyền lực, đứng trên mặt đất (一) và dùng miệng (口) để chỉ đạo (司), phụ trách (司) mọi công việc của phòng ban.XUẤT HIỆN 公司-gōngsī-company, 司机-sījī-driver, 司令-sīlìng-commanderVỊ TRÍ 389HSK 2
|
||
眼 yan3 TÊN mắtHÁN VIỆT nhãnNGHĨA Mắt, lỗ, lỗ, lỗ mởCẤU THÀNH 目-mắt 艮-bạcCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) của nhà thám hiểm sáng như bạc (艮), không ngừng (艮) quét qua mọi ngóc ngách. Anh ấy tìm kiếm lối ra từ một cái lỗ (眼) nhỏ hẹp.XUẤT HIỆN 眼睛-yǎnjīng-eye, 顺眼-shùnyǎn-pleasing to the eye, 眼皮-yǎnpí-eyelid, 眼镜-yǎnjìng-glasses, 眼泪-yǎnlèi-tearsVỊ TRÍ 390HSK 2
|
||
且 qie3 TÊN hơn thế nữaHÁN VIỆT thả, thưNGHĨA Hơn nữa, cũng vậy, sắp, sẽ sớm, vàCẤU THÀNH 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Trên cái giá sách (且) đã đầy ắp, hơn nữa (且) còn có vài cuốn sách mới sắp được đặt lên. Nó cho thấy tri thức luôn được bổ sung.XUẤT HIỆN 而且-érqiě-but also, 况且-kuàngqiě-moreoverVỊ TRÍ 391HSK 2
|
||
交 jiao1 TÊN giao lưuHÁN VIỆT giaoNGHĨA Trộn, giao thoa, trao đổi, giao tiếp, cung cấpCẤU THÀNH 交-sợiCÂU TRUYỆN Những sợi chỉ (交) nhiều màu sắc đan vào nhau, giao thoa (交) và trộn lẫn (交) để tạo nên một tấm thảm tuyệt đẹp. Chúng hòa quyện vào nhau.XUẤT HIỆN 交给-jiāogěi-hand over, 交朋友-jiāopéngyou-to make friends, 交警-jiāojǐng-traffic police, 外交-wàijiāo-diplomacy, 交换-jiāohuàn-exchangeVỊ TRÍ 392HSK 2
|
||
拉 la1 TÊN sự lôi kéoHÁN VIỆT lạpNGHĨA Kéo, kéo lê, nắm giữ, giữ chặt, kéo dàiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) dùng ngón tay (扌) mạnh mẽ kéo (拉) cánh cửa sắt. Anh ta phải nắm giữ (拉) thật chặt để nó không đóng lại.XUẤT HIỆN 拉票-lāpiào-campaign, 拉开-lākāi-pull open, 拉锁-lāsuǒ-zipper, 易拉罐-yìlāguàn-drink canVỊ TRÍ 393HSK 2
|
||
清 qing1 TÊN nguyên chấtHÁN VIỆT thanhNGHĨA Trong sáng, tinh khiết, sạch sẽ, yên bìnhCẤU THÀNH 丰-đậu 月-mặt trăng 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, những thân cây (丰) cao vút được nước phun (氵) rửa sạch. Cảnh vật trở nên trong trẻo (清) và tinh khiết (清) lạ thường.XUẤT HIỆN 清楚-qīngchǔ-clear, 认清-rènqīng-see clearly, 一清二楚-yīqīngèrchǔ-perfectly clear, 清醒-qīngxǐng-sober, 清晨-qīngchén-early morningVỊ TRÍ 394HSK 2
|
||
言 yan2 TÊN từHÁN VIỆT ngôn, ngânNGHĨA Từ, nói, bộ thủ #149CẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 二-haiCÂU TRUYỆN Hai (二) người ngồi đối diện, miệng (口) họ phát ra những lời nói (言) ý nghĩa. Họ như muốn đóng (亠) lại mọi sự hiểu lầm bằng ngôn từ.XUẤT HIỆN 语言-yǔyán-language, 流言-liúyán-rumor, 宣言-xuānyán-proclamation, 谣言-yáoyán-rumorVỊ TRÍ 395HSK 2
|
||
算 suan4 TÊN tính toánHÁN VIỆT toánNGHĨA Đếm, tính toán, hình dung, lập kế hoạchCẤU THÀNH 目-mắt ⺮-tre 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) tinh tường, người nông dân tính toán (算) số lượng cây tre (⺮) cần để dựng hàng rào (廾). Anh ấy lập kế hoạch thật cẩn thận.XUẤT HIỆN 计算机-jìsuànjī-calculator, 计算-jìsuàn-calculate, 算了-suànle-forget it, 算盘-suànpán-abacusVỊ TRÍ 396HSK 2
|
||
轻 qing1 TÊN ánh sángHÁN VIỆT khinh, khánhNGHĨA Nhẹ nhàng, dễ dàng, đơn giản, nhẹ nhàngCẤU THÀNH 车-xe𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) mới từ máy dệt (𢀖) rất nhẹ (轻) và dễ dàng (轻) điều khiển. Nó chạy êm ái, mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.XUẤT HIỆN 年轻-niánqīng-young, 轻忽-qīnghū-neglect, 轻易-qīngyì-easilyVỊ TRÍ 397HSK 2
|
||
参 can1 TÊN tham giaHÁN VIỆT tham, xam, sâmNGHĨA Tham gia, can thiệp, nhân sâm, đi, đến, baCẤU THÀNH 大-lớn 厶-khuỷu tay 彡-tócCÂU TRUYỆN Ba (参) người với mái tóc (彡) dài, khuỷu tay (厶) to (大) và ý chí mạnh mẽ cùng tham gia (参) một cuộc thi. Họ quyết tâm giành chiến thắng.XUẤT HIỆN 参观-cānguān-to visit, 参加-cānjiā-attendVỊ TRÍ 398HSK 2
|
||
划 hua4 TÊN chiaHÁN VIỆT hoaNGHĨA Chèo thuyền hoặc chèo thuyền, cào, đáng công sứcCẤU THÀNH 戈-kích 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người lính dùng cây kích (戈) và chiếc đao (刂) sắc bén để chia (划) lãnh thổ. Đó là một công việc đáng công (划) mà anh ấy thực hiện.XUẤT HIỆN 计划-jìhuà-plan, 企划-qǐhuà-plan, 划分-huàfēn-partitionVỊ TRÍ 399HSK 2
|
||
态 tai4 TÊN thái độHÁN VIỆT tháiNGHĨA Phong thái, tác phong, thái độCẤU THÀNH 大-lớn 丶-giọt nước 心-trái timCÂU TRUYỆN Với một trái tim (心) lớn (大) và giọt nước mắt (丶) rơi, cô ấy thể hiện thái độ (态) chân thành. Phong thái (态) của cô thật đáng ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 态度-tàidu-attitude, 心态-xīntài-attitude, 常态-chángtài-normalcyVỊ TRÍ 400HSK 2
|
||
留 liu2 TÊN ở lạiHÁN VIỆT lưuNGHĨA Dừng lại, dừng lại, ở lại, giữ lại, giữ lạiCẤU THÀNH 刀-kiếm 田-ruộng lúa𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Một thanh kiếm (刀) làm bằng sắt (𠂑) được đặt trên bờ ruộng lúa (田). Người nông dân muốn giữ (留) lúa ở lại cánh đồng của mình, ngăn chặn mọi kẻ trộm.XUẤT HIỆN 保留-bǎoliú-reserve, 留学-liúxué-study abroad, 停留-tíngliú-stay overVỊ TRÍ 401HSK 2
|
||
举 ju3 TÊN nâng lênHÁN VIỆT cửNGHĨA biến thể của 舉|举[ju3], nâng lên, giữ lên, trích dẫn, liệt kê, hành động, nâng lên, lựa chọn, bầu cử, hành động, di chuyển, hành độngCẤU THÀNH ハ-vây -con dơi𰀁-cây ngôCÂU TRUYỆN Dùng thân cây ngô (𰀁) làm đòn bẩy, người nông dân dễ dàng nâng (举) bó lúa lên cao. Giống như vây cá (ハ) giúp cá bơi, nhưng không giúp con dơi tự bay bổng được vật nặng.XUẤT HIỆN 举手-jǔshǒu-raise a hand, 举例-jǔlì-give an example, 举重-jǔzhòng-to lift weightsVỊ TRÍ 402HSK 2
|
||
千 qian1 TÊN ngànHÁN VIỆT thiênNGHĨA Hàng ngàn; nhiều, vô số, rấtCẤU THÀNH 千-nghìnCÂU TRUYỆN Ký tự nghìn (千) tự nó đã biểu thị một số lượng rất lớn. Khi viết, hình dạng này gợi lên ý nghĩa của hàng nghìn (千) điều, tượng trưng cho sự nhiều vô số.XUẤT HIỆN 九千-jiǔqiān-nine thousand, 几千-jǐqiān-thousands, 千万-qiānwàn-ten millionVỊ TRÍ 403HSK 2
|
||
船 chuan2 TÊN tàu thủyHÁN VIỆT thuyềnNGHĨA Tàu, thuyền, tàu thủyCẤU THÀNH 口-miệng 几-bàn 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Chiếc thuyền (舟) lớn có thể chứa nhiều người nói chuyện (口), như một cái bàn nhỏ (几) nổi trên sông. Đó là phương tiện di chuyển chính của những con tàu (船) trên biển.XUẤT HIỆN 轮船-lúnchuán-ship, 船员-chuányuán-crew member, 飞船-fēichuán-spaceship, 渡船-dùchuán-ferryboat, 船桨-chuánjiǎng-boat oarVỊ TRÍ 404HSK 2
|
||
刚 gang1 TÊN ngay bây giờHÁN VIỆT cươngNGHĨA Cứng, dai, cứng, mạnhCẤU THÀNH 㐅-x 冂-mũ trùm đầu 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Để rèn một thanh kiếm ngắn (刂) thật cứng (刚) và mạnh mẽ, người thợ phải khắc phục nhiều thử thách như dấu X (㐅). Dù có che chắn bằng mũ trùm đầu (冂), sự cứng rắn của kim loại vẫn hiện hữu.XUẤT HIỆN 刚刚-gānggāng-just now, 刚好-gānghǎo-just rightVỊ TRÍ 405HSK 2
|
||
云 yun2 TÊN đám mâyHÁN VIỆT vânNGHĨA Nói, nóiCẤU THÀNH 云-cloudCÂU TRUYỆN Những đám mây (云) trôi lững lờ trên bầu trời. Dù chúng không nói hay kể (云) bằng lời, nhưng sự hiện diện của chúng đã là một thông điệp, biểu tượng cho sự thay đổi và tự do.XUẤT HIỆN 多云-duōyún-cloudy, 白云-báiyún-white cloud, 乌云-wūyún-dark clouds, 浮云-fúyún-floating cloudsVỊ TRÍ 406HSK 2
|
||
句 ju4 TÊN câuHÁN VIỆT cú, câu, cấuNGHĨA Câu, cụm từ, đoạn văn, đoạn vănCẤU THÀNH 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Cái máy ghi âm (句) giúp chúng ta ghi lại từng câu (句) nói, từng cụm từ một cách rõ ràng. Nhờ nó, mọi lời nói đều được lưu giữ thành các câu văn hoàn chỉnh.XUẤT HIỆN 句子-jùzi-sentence, 句点-jùdiǎn-period, 诗句-shījù-verseVỊ TRÍ 407HSK 2
|
||
角 jiao3 TÊN sừngHÁN VIỆT giác, giốcNGHĨA Sừng, góc, góc, điểmCẤU THÀNH 角-sừngCÂU TRUYỆN Ký tự sừng (角) tự nó đã gợi hình ảnh một chiếc sừng động vật nhọn hoắt. Từ hình ảnh đó, nó mang ý nghĩa về sừng, góc (角) hay bất kỳ điểm nhọn nào.XUẤT HIỆN 牛角-niújiǎo-ox horn, 嘴角-zuǐjiǎo-corners of the mouth, 三角-sānjiǎo-triangle, 鹿角-lùjiǎo-antlersVỊ TRÍ 408HSK 2
|
||
占 zhan1 TÊN vận mayHÁN VIỆT chiêm, chiếmNGHĨA Chiếm đóng bằng vũ lực, cướp đoạt, sở hữuCẤU THÀNH 占-vận mayCÂU TRUYỆN Kẻ muốn chiếm đoạt (占) đất đai thường cầu mong vận may (占) sẽ đến với mình. Họ tin rằng số phận sẽ giúp họ sở hữu những gì họ muốn có được.XUẤT HIỆN 占卜-zhānbǔ-to divineVỊ TRÍ 409HSK 2
|
||
份 fen4 TÊN phầnHÁN VIỆT phânNGHĨA Phần, phần, nhiệm vụCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người que (亻) phải dùng thanh kiếm (刀) sắc bén của mình để chia thức ăn thành từng phần (份) nhỏ, đều đặn. Mỗi phần trông như vây cá (ハ) để mọi người có đủ.XUẤT HIỆN 月份-yuèfèn-month, 天份-tiānfèn-talent, 身份证-shēnfènzhèng-identity cardVỊ TRÍ 410HSK 2
|
||
背 bei4 TÊN mặt sauHÁN VIỆT bối, bộiNGHĨA phía sauCẤU THÀNH 月-mặt trăng 北-cực bắcCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng vằng vặc, một người lính quay lưng (背) về phía cực bắc (北), canh gác. Anh ấy đứng thẳng, chỉ lộ ra phần lưng của mình.XUẤT HIỆN 背后-bèihòu-behind, 背景-bèijǐng-background, 背弃-bèiqì-abandon, 背心-bèixīn-vestVỊ TRÍ 411HSK 2
|
||
永 yong3 TÊN sự vĩnh hằngHÁN VIỆT vĩnhNGHĨA Dài lâu, vĩnh cửu, vĩnh cửu, mãi mãiCẤU THÀNH 丶-giọt nước 水-nướcCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) nhỏ bé rơi vào dòng nước (水) lớn. Nó hòa tan và chảy trôi mãi mãi, tượng trưng cho sự vĩnh cửu (永) của thời gian và dòng đời không ngừng.XUẤT HIỆN 永远-yǒngyuǎn-forever, 永不-yǒngbù-neverVỊ TRÍ 412HSK 2
|
||
味 wei4 TÊN hương vịHÁN VIỆT vịNGHĨA Hương vị, mùi, mùi thơm, sự tinh tếCẤU THÀNH 口-miệng 未-cây nở hoaCÂU TRUYỆN Khi cây đang nở hoa (未), hương thơm dịu nhẹ bay vào miệng (口), tạo nên một hương vị (味) đặc trưng. Đó là mùi vị của thiên nhiên, tinh túy và đầy sức sống.XUẤT HIỆN 辣味-làwèi-spicy hot flavor, 乏味-fáwèi-dull, 口味-kǒuwèi-taste, 气味-qìwèi-odorVỊ TRÍ 413HSK 2
|
||
温 wen1 TÊN nhiệt độHÁN VIỆT ôn, uẩnNGHĨA ấm áp, ấm áp, nhiệt độ, làm ấm, nhẹ, mềm, dịu, ôn tập (bài học, v.v.), sốt (Y học cổ truyền Trung Quốc), biến thể cũ của 瘟[wen1], họ WenCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) ấm áp, nước (氵) trong cái đĩa (皿) bốc hơi, tạo nên một cảm giác ấm (温) áp. Đó là nhiệt độ lý tưởng cho một bữa ăn ngon lành.XUẤT HIỆN 气温-qìwēn-air temperature, 温度-wēndù-temperature, 温暖-wēnnuǎn-warm, 低温-dīwēn-low temperature, 温泉-wēnquán-hot springVỊ TRÍ 414HSK 2
|
||
画 hua4 TÊN vẽHÁN VIỆT hoạchNGHĨA Một bức tranh, hình ảnh, bản vẽ, để vẽCẤU THÀNH 一-đất 田-ruộng lúa 凵-hốCÂU TRUYỆN Trên một mặt phẳng (一) như mặt đất, người họa sĩ vẽ (画) một khung cảnh. Có ruộng lúa (田) và một cái hố (凵) nhỏ, tất cả tạo nên một bức tranh hoàn chỉnh.XUẤT HIỆN 画像-huàxiàng-portrait, 漫画-mànhuà-comics, 动画-dònghuà-anime, 画册-huàcè-album, 油画-yóuhuà-oil paintingVỊ TRÍ 415HSK 2
|
||
睛 jing1 TÊN nhãn cầuHÁN VIỆT tìnhNGHĨA Nhãn cầu, đồng tử của mắtCẤU THÀNH 丰-đậu 月-mặt trăng 目-mắtCÂU TRUYỆN Con mắt (目) nhìn chăm chú như ánh trăng (月) đêm. Trong nhãn cầu (睛) phản chiếu hình ảnh thân cây đậu (丰) vươn cao, biểu trưng cho sự sống và rõ ràng.XUẤT HIỆN 眼睛-yǎnjīng-eye, 定睛-dìngjīng-fix gazeVỊ TRÍ 416HSK 2
|
||
健 jian4 TÊN khỏe mạnhHÁN VIỆT kiệnNGHĨA Mạnh mẽ, khỏe mạnh, cường tráng, sức mạnhCẤU THÀNH 亻-Người que 廴-căng 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Người que (亻) khỏe mạnh (健) với thân hình vươn dài (廴), sử dụng bút lông (聿) để ghi chép. Anh ấy luôn giữ gìn sức khỏe để có thể làm việc hiệu quả.XUẤT HIỆN 健康-jiànkāng-health, 健身房-jiànshēnfáng-gymVỊ TRÍ 417HSK 2
|
||
迎 ying2 TÊN chào hỏiHÁN VIỆT nghênh, nghịnhNGHĨA Tiếp nhận, chào đón, chào hỏiCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 匚-hộp 辶-đườngCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, người đưa thư mang hộp (匚) thư có dán tem (卩). Anh ta đang đi để chào đón (迎) và trao gửi những thông điệp yêu thương.XUẤT HIỆN 欢迎-huānyíng-welcome, 迎接-yíngjiē-meetVỊ TRÍ 418HSK 2
|
||
努 nu3 TÊN lao động vất vảHÁN VIỆT nỗNGHĨA Cố gắng, phấn đấu, nỗ lực, siêng năngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 又-ghế gấp 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) luôn nỗ lực (努) làm việc hết mình. Với sức mạnh từ cánh tay cơ bắp (力), cô ấy có thể nâng chiếc ghế gập (又) một cách dễ dàng.XUẤT HIỆN 努力-nǔlì-make an effortVỊ TRÍ 419HSK 2
|
||
套 tao4 TÊN che phủHÁN VIỆT sáoNGHĨA Vỏ, bìa, giấy gói, phong bì, dài, lớn, tích tụCẤU THÀNH 大-lớn 厶-khuỷu tay - bờmCÂU TRUYỆN Cái vỏ bọc (套) to lớn (大) được dùng để che phủ bờm (mane) của chú ngựa. Nó ôm sát mọi thứ, giống như một cánh tay khuỷu (厶) tay đang bao trọn vật.XUẤT HIỆN 被套-bèitào-quilt cover, 手套-shǒutào-glove, 外套-wàitào-coat, 圈套-quāntào-trap, 枕套-zhěntào-pillowcaseVỊ TRÍ 420HSK 2
|
||
挺 ting3 TÊN dựng đứngHÁN VIỆT đĩnhNGHĨA Đứng thẳng, thẳng, cứngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 壬-cuộn chỉ 廴-căngCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) nắm lấy cuộn chỉ (壬), anh kéo dài (廴) nó thẳng đứng. Mọi thứ trở nên cứng nhắc và ngay ngắn (挺).XUẤT HIỆN 挺身-tǐngshēn-stand up, 挺身而出-tǐngshēnérchū-step forward bravelyVỊ TRÍ 421HSK 2
|
||
晴 qing2 TÊN nhiều nắngHÁN VIỆT tìnhNGHĨA Trời trong, thời tiết đẹpCẤU THÀNH 日-mặt trời 丰-cây đậu 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) chiếu sáng, giúp thân cây đậu (丰) vươn cao. Đến đêm, ánh trăng (月) vẫn soi rọi, cho thấy bầu trời thật quang đãng (晴).XUẤT HIỆN 晴天-qíngtiān-sunny day, 晴空-qíngkōng-sunny skiesVỊ TRÍ 422HSK 2
|
||
喂 wei4 TÊN chàoHÁN VIỆT uyNGHĨA Thán từ để thu hút sự chú ýCẤU THÀNH 口-miệng 田-cánh đồng lúa -kẹp tócCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) người nông dân, tiếng gọi ơi vang vọng khắp ruộng lúa (田). Cô gái cài trâm (乙) nghe thấy, quay lại chú ý.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 423HSK 2
|
||
其 qi2 TÊN của họHÁN VIỆT kỳ, ký, kiNGHĨA Của anh ấy, của cô ấy, của nó, của họ, rằngCẤU THÀNH 其-giỏ đồ giặtCÂU TRUYỆN Cái thùng đựng quần áo (其) này chứa mọi thứ của riêng nó, hay của họ (其). Nó không thuộc về tôi, mà là đồ dùng của người khác.XUẤT HIỆN 其他-qítā-other, 其它-qítā-other, 其实-qíshí-actuallyVỊ TRÍ 424HSK 2
|
||
但 dan4 TÊN tuy nhiênHÁN VIỆT đãnNGHĨA Chỉ, nhưng, tuy nhiên, nhưng, vẫn cònCẤU THÀNH 亻-Người que 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Người que (亻) đã đợi bình minh (旦) ló dạng, nhưng (但) mặt trời vẫn chưa xuất hiện hoàn toàn. Anh ấy vẫn kiên nhẫn chờ đợi.XUẤT HIỆN 不但-bùdàn-not only, 但是-dànshì-butVỊ TRÍ 425HSK 2
|
||
它 ta1 TÊN nóHÁN VIỆT tha, xàNGHĨA Nó, cái đó, cái này, cái khácCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 匕-thìaCÂU TRUYỆN Bên trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ, có một cái thìa (匕) nằm lặng lẽ. Nó (它) là vật dụng duy nhất còn sót lại ở đó.XUẤT HIỆN 它们-tāmen-they, 其它-qítā-otherVỊ TRÍ 426HSK 2
|
||
使 shi3 TÊN sử dụngHÁN VIỆT sử, sứNGHĨA Sử dụng, sử dụng, áp dụng, gây ra, gửi đi làm nhiệm vụ, ra lệnhCẤU THÀNH 口-miệng 十-chữ thập 亻-Người que乂-chổi đi bộCÂU TRUYỆN Người que (亻) dùng miệng (口) ra lệnh, sử dụng (使) cây chổi đi bộ (乂) để thêm (十) phần hiệu quả vào công việc. Anh ấy muốn mọi thứ được thực hiện nhanh chóng.XUẤT HIỆN 使用-shǐyòng-use, 使力-shǐlì-exert force, 促使-cùshǐ-impel, 使劲-shǐjìn-exert all strength, 即使-jíshǐ-even ifVỊ TRÍ 427HSK 2
|
||
向 xiang4 TÊN định hướngHÁN VIỆT hướngNGHĨA Quay, mặt, hướng tới, hướng, xu hướngCẤU THÀNH 丶-giọt nước 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) nhỏ từ trên cao, hướng (向) thẳng xuống bộ râu mép (冋) của ông cụ. Nó như chỉ lối cho mọi vật.XUẤT HIỆN 方向-fāngxiàng-direction, 方向盘-fāngxiàngpán-steering wheel, 横向-héngxiàng-horizontally, 内向-nèixiàng-introverted, 双向-shuāngxiàng-two-wayVỊ TRÍ 428HSK 2
|
||
或 huo4 TÊN hoặcHÁN VIỆT hoặcNGHĨA Chắc chắn, một số, có lẽ, có lẽ, có lẽ, hoặcCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 戈-kíchCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một cái miệng (口) đang mở. Có lẽ (或) đó là tiếng hét chiến đấu, hoặc (或) tiếng kích (戈) va chạm trong trận chiến.XUẤT HIỆN 或许-huòxǔ-maybe, 或是-huòshì-orVỊ TRÍ 429HSK 2
|
||
信 xin4 TÊN sự tin tưởngHÁN VIỆT tínNGHĨA Tin tưởng, tin tưởng, thưCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 亻-Người que 二-haiCÂU TRUYỆN Người que (亻) nói từ miệng (口), lời anh ấy như được đậy nắp (亠) cẩn thận trong một bức thư. Anh ấy tin tưởng (信) vào lời hứa của hai (二) người bạn.XUẤT HIỆN 信用卡-xìnyòngkǎ-credit card, 自信-zìxìn-self-confidence, 迷信-míxìn-superstition, 信徒-xìntú-believer, 互信-hùxìn-mutual trustVỊ TRÍ 430HSK 2
|
||
度 du4 TÊN độHÁN VIỆT độ, đạcNGHĨA Mức độ, hệ thống, cách thức, cần xem xétCẤU THÀNH 又-ghế gấp 广-lều 廿-xôCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广), người ta dùng cái xô (廿) để đo đạc mọi thứ theo một độ (度) nhất định, rồi lại (又) ngồi suy nghĩ cách thức sắp xếp.XUẤT HIỆN 态度-tàidu-attitude, 温度-wēndù-temperature, 程度-chéngdù-level, 速度-sùdù-speed, 制度-zhìdù-systemVỊ TRÍ 431HSK 2
|
||
海 hai3 TÊN biểnHÁN VIỆT hảiNGHĨA Biển, đại dương, hàng hảiCẤU THÀNH 氵-nước phun 每-nữ sát thủCÂU TRUYỆN Những đợt sóng (氵) của biển cả cuồn cuộn như một người phụ nữ sát thủ (每) giấu mình. Biển (海) rộng lớn, là nơi lý tưởng để những bí mật biển cả được giữ kín, nơi sát thủ (每) ẩn hiện mỗi ngày.XUẤT HIỆN 海水-hǎishuǐ-seawater, 海鲜-hǎixiān-seafood, 海底-hǎidǐ-seabed, 海军-hǎijūn-navy, 海浪-hǎilàng-sea waveVỊ TRÍ 432HSK 2
|
||
通 tong1 TÊN giao tiếpHÁN VIỆT thôngNGHĨA Đi qua, chung, giao tiếpCẤU THÀNH 辶-lộ 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, người hút thuốc (甬) đi qua. Anh ấy thường thông báo (通) tin tức cho mọi người, giúp tin tức được thông suốt khắp nơi.XUẤT HIỆN 普通话-pǔtōnghuà-Mandarin, 通知-tōngzhī-notify, 卡通-kǎtōng-cartoonVỊ TRÍ 433HSK 2
|
||
变 bian4 TÊN thay đổiHÁN VIỆT biến, biệnNGHĨA Thay đổi, biến đổi, thay đổi, nổi loạn, kỳ lạCẤU THÀNH 丶-giọt nước 又-ghế gấp ハ-vây 丌-bệCÂU TRUYỆN Chỉ một giọt (丶) nước nhỏ cũng có thể làm mọi thứ biến (变) đổi. Chiếc bệ đỡ (丌) có vây cá (ハ) lại (又) biến thành một vật thể lạ, không ngừng thay đổi hình dạng.XUẤT HIỆN 变成-biànchéng-change into, 改变-gǎibiàn-change, 转变-zhuǎnbiàn-change, 变迁-biànqiān-changeVỊ TRÍ 434HSK 2
|
||
安 an1 TÊN hoà bìnhHÁN VIỆT anNGHĨA Yên bình, thanh bình, tĩnh lặng, giá rẻCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宀-nhà búp bêCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cảm thấy thật an (安) lành khi ở trong căn nhà (宀) ấm cúng của mình. Mọi thứ thật bình yên và tĩnh lặng, mang lại sự an toàn.XUẤT HIỆN 晚安-wǎnān-good night, 早安-zǎoān-good morning, 不安-bùān-unpeaceful, 安慰-ānwèi-console, 安详-ānxiáng-sereneVỊ TRÍ 435HSK 2
|
||
接 jie1 TÊN chào mừngHÁN VIỆT tiếpNGHĨA Thu thập, rút ra, tập hợp, tiếp nhận, xử lýCẤU THÀNH 女-phụ nữ 扌-ngón tay 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đứng (立) giơ tay (扌) ra để tiếp (接) đón những vị khách quý. Cô ấy luôn sẵn lòng thu nhận mọi lời đề nghị và hành động để chào mừng.XUẤT HIỆN 接待-jiēdài-receive, 迎接-yíngjiē-meet, 接触-jiēchù-contact, 接济-jiējì-financial assistanceVỊ TRÍ 436HSK 2
|
||
市 shi4 TÊN chợHÁN VIỆT thịNGHĨA Chợ, hội chợ, thành phố, thị trấn, thương mạiCẤU THÀNH 亠-nắp 巾-khănCÂU TRUYỆN Ở chợ (市), người ta thường dùng khăn (巾) để che đậy (亠) hàng hóa khỏi bụi bẩn. Cả thị trấn tấp nập mua bán, tạo nên không khí nhộn nhịp của chợ.XUẤT HIỆN 超市-chāoshì-supermarket, 城市-chéngshì-city, 市场-shìchǎng-marketVỊ TRÍ 437HSK 2
|
||
直 zhi2 TÊN thẳngHÁN VIỆT trựcNGHĨA Thẳng, dựng đứng, thẳng đứngCẤU THÀNH 直-thẳngCÂU TRUYỆN Con đường (直) thẳng tắp dẫn đến ngôi làng. Mọi thứ đều được sắp xếp thẳng hàng, không hề cong vẹo, mang lại cảm giác ngay thẳng, trực tiếp.XUẤT HIỆN 笔直-bǐzhí-perfectly straight, 一直都-yīzhídōu-always, 简直-jiǎnzhí-simply, 直播-zhíbō-livestream, 直升机-zhíshēngjī-helicopterVỊ TRÍ 438HSK 2
|
||
克 ke4 TÊN vượt quaHÁN VIỆT khắcNGHĨA Có khả năng, chiến thắng, vượt qua, chinh phục, tình yêu vượt trội, gram, giới hạnCẤU THÀNH 十-chữ thập 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Người anh (兄耂) đã vượt qua (克) mọi khó khăn như một dấu thập (十) kiên cường để giành chiến thắng. Anh ấy có khả năng khắc phục mọi giới hạn.XUẤT HIỆN 巧克力-qiǎokèlì-chocolate, 攻克-gōngkè-capture, 休克-xiūkè-shockVỊ TRÍ 439HSK 2
|
||
便 bian4 TÊN thuận lợiHÁN VIỆT tiệnNGHĨA Sự tiện lợi, dễ dàng, nhanh chóngCẤU THÀNH 一-mặt đất 日-mặt trời 亻-Người que乂-chổi đi bộCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người đàn ông gầy (亻) cảm thấy rất tiện (便) lợi khi có thể quét dọn mặt đất (一) bằng cây chổi (乂) này. Mọi việc trở nên dễ dàng, thuận tiện.XUẤT HIỆN 方便-fāngbiàn-convenient, 随便-suíbiàn-casualVỊ TRÍ 440HSK 2
|
||
科 ke1 TÊN ngành học thuậtHÁN VIỆT khoaNGHĨA Khoa, bộ môn, khoa họcCẤU THÀNH 禾-thân lúa 斗-cốc đongCÂU TRUYỆN Để nghiên cứu khoa học nông nghiệp (科), người ta dùng cốc (斗) đo đong chính xác từng hạt lúa (禾) để tìm ra giống tốt nhất.XUẤT HIỆN 科学-kēxué-science, 科系-kēxì-academic department, 牙科-yákē-dentistryVỊ TRÍ 441HSK 2
|
||
观 guan1 TÊN quan sátHÁN VIỆT quan, quánNGHĨA Nhìn, quan sát, xem, xuất hiện, triển vọng, nhìnCẤU THÀNH 又-ghế gấp 见-đôi mắt đi bộCÂU TRUYỆN Với con mắt (见) tinh tường, người đàn ông ngồi trên ghế gập (又) để quan sát (观) tỉ mỉ mọi vật xung quanh.XUẤT HIỆN 参观-cānguān-to visit, 观点-guāndiǎn-point of view, 观众-guānzhòng-audience, 观赏-guānshǎng-enjoyVỊ TRÍ 442HSK 2
|
||
让 rang4 TÊN năng suấtHÁN VIỆT nhượngNGHĨA Cho phép, cho phép, nhường, nhượng bộ, lật đổCẤU THÀNH 讠-lời nói 上-ở trênCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng lời nói (讠) khéo léo để nhường (让) cho người khác được đứng ở vị trí cao hơn (上), thể hiện sự khiêm tốn.XUẤT HIỆN 相让-xiāngràng-make concessions, 让座-ràngzuò-offer one's seatVỊ TRÍ 443HSK 2
|
||
运 yun4 TÊN mangHÁN VIỆT vậnNGHĨA May mắn, tài lộc, tàu thuyền, vận chuyểnCẤU THÀNH 辶-đường 云-đám mâyCÂU TRUYỆN Những đám mây (云) nhẹ nhàng trôi trên con đường (辶) như mang theo vận may (运) đến, đưa mọi thứ đi xa.XUẤT HIỆN 命运-mìngyùn-destiny, 幸运-xìngyùn-lucky, 运输-yùnshū-transport, 搬运-bānyùn-transport, 奥运会-àoyùnhuì-Olympic GamesVỊ TRÍ 444HSK 2
|
||
往 wang3 TÊN theo hướngHÁN VIỆT vãngNGHĨA Đi, khởi hành, quá khứ, trước đâyCẤU THÀNH 行-dép 主-nếnCÂU TRUYỆN Mang dép (行) đi về phía (往) chiếc chân nến (主) đang cháy sáng, gợi nhớ về những câu chuyện trong quá khứ.XUẤT HIỆN 前往-qiánwǎng-go to, 飞往-fēiwǎng-fly toward, 赶往-gǎnwǎng-hurry toward, 向往-xiàngwǎng-yearn forVỊ TRÍ 445HSK 2
|
||
英 ying1 TÊN AnhHÁN VIỆT anhNGHĨA Cánh hoa, hoa, lá, dũng cảm, một anh hùng, nước Anh, tiếng AnhCẤU THÀNH 艹-hoa 央-gôngCÂU TRUYỆN Trên đồng cỏ (艹), chiếc gông (央) cũ bị bỏ quên. Từ trong đó mọc lên một bông hoa rực rỡ, vượt lên giữa nắng gió. Ai đi qua cũng trầm trồ: “Hoa ấy thật xuất sắc, tinh anh (英) giữa muôn loài.”XUẤT HIỆN 英文-yīngwén-English language, 英语-yīngyǔ-English language, 英国-yīngguó-United Kingdom, 英寸-yīngcùn-English inch, 英雄-yīngxióng-heroVỊ TRÍ 446HSK 2
|
||
单 dan1 TÊN danh sáchHÁN VIỆT đan, thiền, thiệnNGHĨA Độc thân, cá nhân, duy nhất, đơn độcCẤU THÀNH 单-danh sáchCÂU TRUYỆN Ký tự đơn (单) này trông như một ngọn giáo đứng thẳng, khẳng định sự độc lập, duy nhất và một mình, không cần ai đồng hành.XUẤT HIỆN 菜单-càidān-menu, 买单-mǎidān-bill, 黑名单-hēimíngdān-blacklist, 简单-jiǎndān-simple, 订单-dìngdān-orderVỊ TRÍ 447HSK 2
|
||
复 fu4 TÊN trở lạiHÁN VIỆT phục, phúcNGHĨA Trở lại, lặp lại, nhiều lầnCẤU THÀNH 复-máy photocopyCÂU TRUYỆN Cái máy photocopy (复) đã lặp lại (复) công việc của nó, sao chép tài liệu một cách không ngừng nghỉ, hết lần này đến lần khác.XUẤT HIỆN 复杂-fùzá-complicated, 答复-dáfù-reply, 康复-kāngfù-recovery, 复活-fùhuó-reviveVỊ TRÍ 448HSK 2
|
||
装 zhuang1 TÊN trang phụcHÁN VIỆT trangNGHĨA Trang phục, quần áo, trang phục, điềnCẤU THÀNH 衣-trang phục 士-lính 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Người lính (士) đang thử bộ trang phục (衣) mới, có một cô phục vụ (丬) đứng cạnh giúp anh ta trông thật chỉnh tề (装).XUẤT HIỆN 服装-fúzhuāng-clothing, 西装-xīzhuāng-suit, 武装-wǔzhuāng-armedVỊ TRÍ 449HSK 2
|
||
护 hu4 TÊN bảo vệHÁN VIỆT hộNGHĨA Bảo vệ, canh gác, phòng thủ, che chởCẤU THÀNH 扌-ngón tay 户-cửaCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) vững chắc của người cha che chắn cánh cửa (户), bảo vệ (护) gia đình khỏi mọi nguy hiểm bên ngoài.XUẤT HIỆN 护送-hùsòng-escort, 保护-bǎohù-protect, 爱护-àihù-cherish, 护士-hùshi-nurse, 护身符-hùshēnfú-amuletVỊ TRÍ 450HSK 2
|
||
音 yin1 TÊN âm thanhHÁN VIỆT âmNGHĨA Âm thanh, thanh điệu, cao độ, cách phát âmCẤU THÀNH 音-báo độngCÂU TRUYỆN Âm thanh (音) của chuông báo động (音) vang lên, một tiếng động lớn và rõ ràng, thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.XUẤT HIỆN 读音-dúyīn-pronunciation, 音乐-yīnyuè-music, 录音-lùyīn-sound recording, 收音机-shōuyīnjī-radio, 扩音器-kuòyīnqì-megaphoneVỊ TRÍ 451HSK 2
|
||
段 duan4 TÊN phầnHÁN VIỆT đoạnNGHĨA Phần, đoạn, phân đoạn, giai đoạn, bướcCẤU THÀNH 殳-tên lửa⺕-dây kéoCÂU TRUYỆN Tên lửa (殳) được chia thành nhiều đoạn (段) khác nhau, mỗi đoạn lại có một khóa kéo (⺕) đặc biệt để kết nối các phần.XUẤT HIỆN 阶段-jiēduàn-stage, 地段-dìduàn-area, 段落-duànluò-paragraph, 路段-lùduàn-section of roadVỊ TRÍ 452HSK 2
|
||
故 gu4 TÊN cố ýHÁN VIỆT cốNGHĨA Cổ xưa, cũ, lý do, bởi vì, tai nạnCẤU THÀNH 攵-quản đốc 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người thợ cả (攵) chạm khắc lên bia mộ (古) cũ kỹ, ghi lại lý do (故) một câu chuyện cổ xưa, như thể cố ý giữ lại lịch sử.XUẤT HIỆN 故事-gùshi-story, 故意-gùyì-deliberately, 典故-diǎngù-allusionVỊ TRÍ 453HSK 2
|
||
河 he2 TÊN dòng sôngHÁN VIỆT hàNGHĨA Sông, suối, sông vàngCẤU THÀNH 氵-nước phun 可-canCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) của con sông (河) chảy cuồn cuộn, bạn có thể (可) thấy những tia nước bắn lên như sương khói mờ ảo.XUẤT HIỆN 银河-yínhé-Milky Way, 河岸-héàn-riverbank, 河谷-hégǔ-river valley, 运河-yùnhé-canal, 淮河-huáihé-Huai riverVỊ TRÍ 454HSK 2
|
||
低 di1 TÊN thấpHÁN VIỆT đêNGHĨA Thấp, hạ thấp, treo, uốn cong, cúi chàoCẤU THÀNH 丶-giọt nước 亻-Người que 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Người que (亻) cúi thấp (低) người, để giọt nước (丶) rơi xuống huy hiệu (氏) của thị tộc, thể hiện sự tôn kính sâu sắc.XUẤT HIỆN 低矮-dīǎi-low, 低头-dītóu-bow, 低温-dīwēn-low temperature, 低调-dīdiào-low-key, 低估-dīgū-underestimateVỊ TRÍ 455HSK 2
|
||
助 zhu4 TÊN hỗ trợHÁN VIỆT trợNGHĨA Giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúpCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) mạnh mẽ, anh ấy giúp đỡ (助) mọi người nâng giá sách (且) lên cao, thể hiện sự hỗ trợ hết lòng.XUẤT HIỆN 帮助-bāngzhù-help, 互助-hùzhù-help each otherVỊ TRÍ 456HSK 2
|
||
育 yu4 TÊN giáo dụcHÁN VIỆT dụcNGHĨA Sản xuất, sinh ra, giáo dụcCẤU THÀNH 月-mặt trăng𠫓-tấm đệm khuỷu tayCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), người mẹ mang miếng đệm khuỷu tay (𠫓) để bảo vệ con khi đứa trẻ được sinh ra, nuôi dưỡng và giáo dục (育).XUẤT HIỆN 教育-jiàoyù-education, 体育-tǐyù-sports, 体育馆-tǐyùguǎn-gymnasiumVỊ TRÍ 457HSK 2
|
||
般 ban1 TÊN loạiHÁN VIỆT bàn, ban, bátNGHĨA Loại, loại, nán lại, Phật giáo - trí thông minh, mang theoCẤU THÀNH 殳-tên lửa 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Con thuyền (舟) trên sông mang theo nhiều loại (般) hàng hóa khác nhau, giống như nó đang chở một quả tên lửa (殳) to lớn.XUẤT HIỆN 一般-yībān-ordinary, 百般-bǎibān-every meansVỊ TRÍ 458HSK 2
|
||
急 ji2 TÊN lo lắngHÁN VIỆT cấpNGHĨA Nhanh, gấp, khẩn cấp, cấp bách, lo lắng, bồn chồnCẤU THÀNH 心-tim 刍-hay kiệnCÂU TRUYỆN Trái tim (心) anh ấy đập dồn dập, lo lắng (急) vì cần gấp một kiện cỏ khô (刍) cho đàn gia súc đang đói.XUẤT HIỆN 急忙-jímáng-hurried, 急于-jíyú-impatient to, 危急-wēijí-criticalVỊ TRÍ 459HSK 2
|
||
层 ceng2 TÊN câu chuyệnHÁN VIỆT tằngNGHĨA Tầng, lớp, sàn, địa tầngCẤU THÀNH 尸-cờ 云-đám mâyCÂU TRUYỆN Những đám mây (云) xếp thành nhiều tầng (层) trên bầu trời, giống như những lá cờ (尸) đang tung bay ở các cấp độ khác nhau.XUẤT HIỆN 高层-gāocéng-high-rise, 底层-dǐcéng-ground floorVỊ TRÍ 460HSK 2
|
||
卡 ka3 TÊN thẻHÁN VIỆT tạpNGHĨA Thẻ, thẻ đục lỗ, calo, trạm gác, rào chắn hải quanCẤU THÀNH 上-trên 下-dướiCÂU TRUYỆN Một tấm thẻ (卡) thường được kẹp giữa phía trên (上) và phía dưới (下) của một khe đọc thẻ, hoặc tạo thành rào chắn kiểm soát. Nó giúp phân định rõ ràng các khu vực, như ở trạm gác.XUẤT HIỆN 信用卡-xìnyòngkǎ-credit card, 贺卡-hèkǎ-greeting card, 磁卡-cíkǎ-magnetic card, 卡片-kǎpiàn-card, 卡通-kǎtōng-cartoonVỊ TRÍ 461HSK 2
|
||
静 jing4 TÊN im lặngHÁN VIỆT tĩnhNGHĨA Yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động, nhẹ nhàngCẤU THÀNH 丰-cây đậu ⺈-dao găm 月-mặt trăng𦘒-bútCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) tĩnh lặng (静), cây đậu (丰) vươn mình nhẹ nhàng. Con dao găm (⺈) đã được đặt xuống, và cây bút (𦘒) cũng nằm im. Mọi thứ đều rất yên tĩnh.XUẤT HIỆN 冷静-lěngjìng-calm, 宁静-níngjìng-tranquil, 静默-jìngmò-silence, 静止-jìngzhǐ-still, 静脉-jìngmài-veinsVỊ TRÍ 462HSK 2
|
||
草 cao3 TÊN cỏHÁN VIỆT thảoNGHĨA Cỏ, rơm, lá tranh, thảo mộcCẤU THÀNH 艹-hoa 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Từ những bông hoa (艹) nhỏ, cỏ (草) mọc lên tươi tốt. Chúng như những bông hướng dương (早) nhỏ bé vươn mình đón nắng, phủ xanh mặt đất.XUẤT HIỆN 草地-cǎodì-lawn, 草药-cǎoyào-medicinal herb, 香草-xiāngcǎo-vanilla, 杂草-zácǎo-weeds, 草帽-cǎomào-straw hatVỊ TRÍ 463HSK 2
|
||
鱼 yu2 TÊN cáHÁN VIỆT ngưNGHĨA Cá, bộ thủ #195CẤU THÀNH 鱼-cáCÂU TRUYỆN Cá (鱼) bơi lội dưới nước, hình dáng nó được vẽ lại một cách đơn giản nhưng rõ ràng trong chính ký tự này.XUẤT HIỆN 生鱼片-shēngyúpiàn-sashimi, 金鱼-jīnyú-goldfish, 咸鱼-xiányú-salted fish, 摸鱼-mōyú-slack off, 鳄鱼-èyú-crocodileVỊ TRÍ 464HSK 2
|
||
康 kang1 TÊN sức khỏeHÁN VIỆT khangNGHĨA Bình yên, tĩnh lặng, hạnh phúc, khỏe mạnhCẤU THÀNH 广-lều𦘒-bút 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) nhỏ, với ngòi bút (𦘒), người ta viết về cuộc sống khỏe mạnh (康). Nước tinh khiết như bông tuyết (氺) mang lại sự thanh bình, giúp tâm hồn an yên.XUẤT HIỆN 健康-jiànkāng-health, 康复-kāngfù-recoveryVỊ TRÍ 465HSK 2
|
||
板 ban3 TÊN cái bảngHÁN VIỆT bảnNGHĨA Ván, tấm ván, tấm sắt hoặc tấm thiếcCẤU THÀNH 木-cây 反-xích đuCÂU TRUYỆN Từ thân cây (木), người thợ đẽo ra tấm ván phẳng. Anh thử đặt làm ghế xích đu (反), đung đưa nhẹ trong gió. Thế là tấm ván (板) ra đời.XUẤT HIỆN 黑板-hēibǎn-blackboard, 地板-dìbǎn-floorVỊ TRÍ 466HSK 2
|
||
庭 ting2 TÊN sânHÁN VIỆT đình, thínhNGHĨA Sân trong, sảnh hoặc sân rộng, vườnCẤU THÀNH 广-lều 壬-cuộn chỉ 廴-căngCÂU TRUYỆN Sân vườn (庭) được bảo vệ dưới mái hiên (广) rộng lớn. Những sợi chỉ (壬) dùng để trang trí, tạo nên không gian trải dài (廴) và ấm cúng.XUẤT HIỆN 家庭-jiātíng-family, 庭院-tíngyuàn-courtyardVỊ TRÍ 467HSK 2
|
||
油 you2 TÊN dầuHÁN VIỆT duNGHĨA Dầu, mỡ, mỡ lợn, sơnCẤU THÀNH 氵-nước phun 由-mầmCÂU TRUYỆN Dầu (油) được chiết xuất từ những mầm cây (由) tươi tốt. Chất lỏng này chảy ra như nước (氵) nhưng đặc hơn, lấp lánh và dùng trong nhiều việc.XUẤT HIỆN 加油-jiāyóu-refuel, 石油-shíyóu-petroleum, 加油站-jiāyóuzhàn-gas station, 汽油-qìyóu-gasoline, 酸奶油-suānnǎiyóu-sour creamVỊ TRÍ 468HSK 2
|
||
词 ci2 TÊN từHÁN VIỆT từNGHĨA Từ, cụm từ, cách diễn đạtCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 讠-lời㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Từ ngữ (词) được thốt ra từ miệng (口) chúng ta, bắt đầu từ một điểm (一) nhất định. Dòng lời nói (讠) này có thể bao la như mũi đất (㇆) vươn ra biển.XUẤT HIỆN 词典-cídiǎn-dictionary, 代词-dàicí-pronoun, 歌词-gēcí-lyricsVỊ TRÍ 469HSK 2
|
||
园 yuan2 TÊN công viênHÁN VIỆT viênNGHĨA Vườn, công viên, vườn cây ăn quảCẤU THÀNH 口-miệng 元-đô laCÂU TRUYỆN Khu vườn (园) là một không gian bao quanh (口) quý giá, nơi những điều tuyệt đẹp (元) được vun trồng, mang lại sự bình yên.XUẤT HIỆN 公园-gōngyuán-park, 花园-huāyuán-garden, 校园-xiàoyuán-campus, 园艺-yuányì-gardening, 苹果园-píngguǒyuán-apple orchardVỊ TRÍ 470HSK 2
|
||
姓 xing4 TÊN họHÁN VIỆT tínhNGHĨA Họ, tên, gia tộc của một ngườiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Họ (姓) của một người thường được truyền từ người phụ nữ (女), tượng trưng cho sự sinh sôi (生) và dòng dõi của cả một gia đình.XUẤT HIỆN 姓名-xìngmíng-full name, 老百姓-lǎobǎixìng-common peopleVỊ TRÍ 471HSK 2
|
||
咱 zan2 TÊN chúng tôiHÁN VIỆT chaNGHĨA Chúng tôi, chúng tôiCẤU THÀNH 口-miệng 自-mũiCÂU TRUYỆN Khi chúng ta (咱) nói chuyện, miệng (口) cất lời và bản thân (自) mỗi người đều góp phần vào cuộc đối thoại, tạo nên sự gắn kết.XUẤT HIỆN 咱们-zánmen-we, 咱俩-zánliǎ-two of usVỊ TRÍ 472HSK 2
|
||
狗 gou3 TÊN chóHÁN VIỆT cẩuNGHĨA Chó, canis familiarisCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Con chó (狗) là loài vật trung thành. Nó có hình dáng của một chú chó con (犭) và phát ra tiếng sủa giống như máy ghi âm (句) vang lên.XUẤT HIỆN 热狗-règǒu-hot dog, 小狗-xiǎogǒu-puppyVỊ TRÍ 473HSK 2
|
||
腿 tui3 TÊN chânHÁN VIỆT thốiNGHĨA Chân, đùiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 辶-đường 艮-bạcCÂU TRUYỆN Đôi chân (腿) được làm từ thịt (月), giúp ta bước đi trên đường (辶). Chúng cứng cáp và sáng bóng như bạc (艮), đưa ta đi khắp mọi nơi.XUẤT HIỆN 大腿-dàtuǐ-thigh, 大腿袜-dàtuǐwà-thigh-high socks, 火腿-huǒtuǐ-hamVỊ TRÍ 474HSK 2
|
||
碰 peng4 TÊN đâm sầm vàoHÁN VIỆT bính, binhNGHĨA biến thể của 碰[peng4], chạm vào, gặp gỡ, va chạm, biến thể cũ của 碰[peng4]CẤU THÀNH 石-đá 並-cặp song sinh dính liềnCÂU TRUYỆN Khi hai hòn đá (石) chạm (碰) vào nhau, chúng va vào như hai anh em song sinh dính liền (並), không thể tách rời, tạo ra một cú va chạm mạnh.XUẤT HIỆN 碰到-pèngdào-bump into, 碰见-pèngjiàn-run into, 碰面-pèngmiàn-meetVỊ TRÍ 475HSK 2
|
||
吹 chui1 TÊN thổiHÁN VIỆT xuy, xúyNGHĨA Thổi, thổi phồng, khoe khoang, khoe khoang, chia tay, kết thúc bằng thất bạiCẤU THÀNH 口-miệng 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Để thổi (吹) bay cái gì đó, không khí phải thoát ra từ miệng (口). Giống như thở phào nhẹ nhõm sau khi thanh toán hết hóa đơn (欠).XUẤT HIỆN 吹了-chuīle-fall through, 吹牛-chuīniú-boastVỊ TRÍ 476HSK 2
|
||
租 zu1 TÊN thuêHÁN VIỆT tôNGHĨA Thuê, cho thuê, cho thuê, thuếCẤU THÀNH 禾-thân cây 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Để thuê (租) đất, người ta phải trả bằng cây lúa (禾) thu hoạch được. Mọi điều khoản được sắp xếp gọn gàng như kệ sách (且), đảm bảo sự rõ ràng.XUẤT HIỆN 房租-fángzū-rent, 租金-zūjīn-rent, 租赁-zūlìn-rentVỊ TRÍ 477HSK 2
|
||
猫 mao1 TÊN con mèoHÁN VIỆT miêuNGHĨA Con mèoCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 苗-cây giốngCÂU TRUYỆN Con mèo (猫) là một loài vật (犭) nhanh nhẹn. Nó thích rình mồi ẩn mình giữa những mầm cây (苗), chờ đợi cơ hội để vồ lấy.XUẤT HIỆN 黑猫-hēimāo-black cat, 小猫-xiǎomāo-kitten, 大熊猫-dàxióngmāo-giant pandaVỊ TRÍ 478HSK 2
|
||
瓶 ping2 TÊN cái chaiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Bình, bình, lọ, lọ, chaiCẤU THÀNH 丷-sừng 开-cổng 瓦-ngóiCÂU TRUYỆN Cái bình (瓶) làm bằng gạch ngói (瓦), có một cái cổng (开) ở miệng để đổ vào và một cặp sừng (丷) nhỏ làm quai hoặc trang trí trên đỉnh.XUẤT HIỆN 瓶子-píngzi-bottle, 瓶盖-pínggài-bottle cap, 盐瓶-yánpíng-salt shaker, 花瓶-huāpíng-vase, 瓶颈-píngjǐng-bottleneckVỊ TRÍ 479HSK 2
|
||
澡 zao3 TÊN bồn tắmHÁN VIỆT táo, tháoNGHĨA Rửa, tắmCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun 品-hàngCÂU TRUYỆN Để tắm rửa (澡) sạch sẽ, người ta dùng nước (氵). Thường có cây (木) trong nhà tắm, và nhiều hàng hóa (品) như xà phòng, dầu gội được sử dụng.XUẤT HIỆN 洗澡-xǐzǎo-take a bath, 澡堂-zǎotáng-bathhouseVỊ TRÍ 480HSK 2
|
||
然 ran2 TÊN vì thếHÁN VIỆT nhiênNGHĨA Tích cực, vâng, chắc chắn, cam kết, hứa hẹn, đại loại thế, vì vậyCẤU THÀNH 月-mặt trăng 灬-lò đốt 犬-chó bullCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, ngọn lửa (灬) bập bùng soi rõ một chú chó buldog (犬) đang ngồi. Chú chó tin rằng mọi việc sẽ tất nhiên diễn ra tốt đẹp.XUẤT HIỆN 忽然-hūrán-suddenly, 虽然-suīrán-although, 必然-bìrán-inevitable, 仍然-réngrán-still, 突然-tūrán-suddenlyVỊ TRÍ 481HSK 2
|
||
成 cheng2 TÊN biến thànhHÁN VIỆT thànhNGHĨA Hoàn thành, hoàn thiện, cố định, trưởng thành hoàn toànCẤU THÀNH 戊-rìu chiến㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Người lính mang rìu chiến (戊) và đội mũ giáp (㇆) đã hoàn thành nhiệm vụ. Giờ đây anh ấy đã trưởng thành hơn rất nhiều.XUẤT HIỆN 变成-biànchéng-change into, 成绩-chéngjì-grade, 完成-wánchéng-complete, 组成-zǔchéng-to form, 成熟-chéngshú-ripeVỊ TRÍ 482HSK 2
|
||
法 fa3 TÊN phương phápHÁN VIỆT phápNGHĨA Luật, quy tắc, quy định, luật lệ, nước Pháp, tiếng Pháp, phương phápCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Nước (氵) chảy qua đất (土) theo một phương pháp tự nhiên. Người ta dùng cùi chỏ (厶) để khai thác, luôn tuân thủ luật lệ của thiên nhiên.XUẤT HIỆN 看法-kànfǎ-perspective, 想法-xiǎngfǎ-opinion, 法官-fǎguān-judge, 法律-fǎlǜ-law, 无法-wúfǎ-cannotVỊ TRÍ 483HSK 2
|
||
部 bu4 TÊN phầnHÁN VIỆT N/ANGHĨA Phần, bộ phận, mụcCẤU THÀNH 阝-đồi 咅-bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Ở một khu phố (阝) trên đồi, mọi người đều là một bộ phận của cộng đồng. Ai cũng có vật bảo vệ miệng (咅) riêng để giữ gìn vệ sinh.XUẤT HIỆN 部分-bùfen-part, 全部-quánbù-all, 胸部-xiōngbù-chest, 部件-bùjiàn-parts, 腹部-fùbù-abdomenVỊ TRÍ 484HSK 2
|
||
意 yi4 TÊN ý tưởngHÁN VIỆT ýNGHĨA Suy nghĩ, ý tưởng, ý kiến, suy nghĩCẤU THÀNH 心-tim 音-báo độngCÂU TRUYỆN Khi nghe một âm thanh (音) bất ngờ, trái tim (心) tôi chợt nảy sinh một ý tưởng mới, đầy sáng tạo.XUẤT HIỆN 故意-gùyì-deliberately, 满意-mǎnyì-satisfied, 意思-yìsi-meaning, 愿意-yuànyì-willing, 意义-yìyì-significanceVỊ TRÍ 485HSK 2
|
||
情 qing2 TÊN cảm giácHÁN VIỆT tìnhNGHĨA Cảm giác, tình cảm, cảm xúcCẤU THÀNH 丰-cây đậu 月-mặt trăng 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), tâm hồn (忄) tôi bỗng trở nên phong phú như cây đậu (丰) đang lớn, tràn đầy tình cảm dạt dào.XUẤT HIỆN 爱情-àiqíng-romantic love, 感情-gǎnqíng-feeling, 情况-qíngkuàng-situation, 神情-shénqíng-expression, 情谊-qíngyì-friendly feelingsVỊ TRÍ 486HSK 2
|
||
物 wu4 TÊN điềuHÁN VIỆT vậtNGHĨA Vật, chất, sinh vậtCẤU THÀNH 牛-bò 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Con bò (牛) và chuột lang (勿) đều là những vật sống trong thế giới tự nhiên. Mỗi vật có vai trò riêng của mình.XUẤT HIỆN 礼物-lǐwù-gift, 食物-shíwù-food, 物种-wùzhǒng-species, 购物-gòuwù-shopping, 植物-zhíwù-plantVỊ TRÍ 487HSK 2
|
||
合 he2 TÊN phù hợpHÁN VIỆT hợp, cápNGHĨA Kết hợp, đoàn kết, tham gia, tập hợp, phù hợpCẤU THÀNH 合-găng tayCÂU TRUYỆN Chiếc găng tay (合) vừa vặn với bàn tay, như hai thứ sinh ra để kết hợp hoàn hảo với nhau.XUẤT HIỆN 合格-hégé-qualified, 合理-hélǐ-reasonable, 结合-jiéhé-combine, 联合国-liánhéguó-United Nations, 适合-shìhé-suitableVỊ TRÍ 488HSK 2
|
||
提 ti2 TÊN nuôi dưỡngHÁN VIỆT đề, thì, đểNGHĨA Nắm trong tay, nâng trong tay, cầu hônCẤU THÀNH 日-mặt trời 扌-ngón tay 正-con trỏCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) chỉ (正) vào mặt trời (日) và đề xuất một điều ước. Mong ước đó sẽ được nâng lên cao.XUẤT HIỆN 提到-tídào-mention, 提供-tígōng-provide, 提醒-tíxǐng-remind, 提起-tíqǐ-mention, 提振-tízhèn-boostVỊ TRÍ 489HSK 2
|
||
件 jian4 TÊN cáiHÁN VIỆT kiệnNGHĨA Bổ ngữ số cho mạo từ, vấn đề, sự việcCẤU THÀNH 亻-Người que 牛-bòCÂU TRUYỆN Người que (亻) đang giao một con bò (牛). Mỗi con bò là một mảnh tài sản quý giá, được đánh số cẩn thận.XUẤT HIỆN 文件-wénjiàn-document, 邮件-yóujiàn-mail, 附件-fùjiàn-attachment, 软件-ruǎnjiàn-software, 硬件-yìngjiàn-hardwareVỊ TRÍ 490HSK 2
|
||
求 qiu2 TÊN lời yêu cầuHÁN VIỆT cầuNGHĨA Tìm kiếm, yêu cầu, đề nghị, van xinCẤU THÀNH 求-yêu cầuCÂU TRUYỆN Khi có một yêu cầu (求) khó khăn, chúng ta cần kiên trì tìm kiếm giải pháp, không ngừng cố gắng để đạt được mục tiêu.XUẤT HIỆN 渴求-kěqiú-thirst for, 需求-xūqiú-demand, 追求-zhuīqiú-pursue, 寻求-xúnqiú-seek, 央求-yāngqiú-pleadVỊ TRÍ 491HSK 2
|
||
共 gong4 TÊN cùng nhauHÁN VIỆT cộng, cungNGHĨA Cùng với, tất cả, tổng thể, để chia sẻCẤU THÀNH 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Đám rong biển (共) trôi dạt cùng nhau trên biển, tạo thành một khối lớn tổng cộng. Chúng sinh sống và phát triển hòa thuận.XUẤT HIỆN 公共-gōnggòng-public, 共存-gòngcún-coexistVỊ TRÍ 492HSK 2
|
||
带 dai4 TÊN dây thắt lưngHÁN VIỆT đáiNGHĨA Đai, đai lưng, dây đai, dây đeo, vùngCẤU THÀNH 冖-vương miện 巾-khăn卅-dây lưngCÂU TRUYỆN Dải khăn (巾) làm dây lưng (卅) được trang trí như một vương miện (冖) nhỏ. Anh ấy luôn mang theo (带) nó bên mình.XUẤT HIỆN 带来-dàilái-bring, 腰带-yāodài-belt, 胶带-jiāodài-adhesive tape, 领带-lǐngdài-necktie, 一带-yīdài-areaVỊ TRÍ 493HSK 2
|
||
示 shi4 TÊN trình diễnHÁN VIỆT kì, thịNGHĨA Hiển thị, biểu hiện, chứng minh, bàn thờ, giáo phái, dấu hiệuCẤU THÀNH 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trên bàn thờ (示), người ta thể hiện lòng thành kính bằng cách dâng lễ vật, chỉ ra niềm tin sâu sắc của họ.XUẤT HIỆN 表示-biǎoshì-express, 请示-qǐngshì-ask for instructions, 暗示-ànshì-hint, 示弱-shìruò-show weakness, 示范-shìfàn-demonstrateVỊ TRÍ 494HSK 2
|
||
照 zhao4 TÊN chiếu sángHÁN VIỆT chiếuNGHĨA Tỏa sáng, soi sáng, phản ánh, so sánhCẤU THÀNH 日-mặt trời 灬-lò đốt 召-triệu tậpCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) chiếu sáng như ngọn lửa (灬) ấm áp, một lời triệu tập (召) tất cả vạn vật hãy thức dậy đón chào ngày mới.XUẤT HIỆN 照顾-zhàogù-look after, 照片-zhàopiàn-photo, 按照-ànzhào-according to, 驾照-jiàzhào-driver's licenseVỊ TRÍ 495HSK 2
|
||
称 cheng1 TÊN tênHÁN VIỆT xưng, xứngNGHĨA Gọi, tên, nhãn hiệu, địa chỉ, nóiCẤU THÀNH 禾-thân cây ⺈-dao găm 小-nhỏCÂU TRUYỆN Cây lúa (禾) nhỏ (小) bị cắt bằng dao găm (⺈). Người nông dân gọi tên nó là hạt ngọc của trời.XUẤT HIỆN 名称-míngchēng-name, 称号-chēnghào-titleVỊ TRÍ 496HSK 2
|
||
查 cha2 TÊN khảo sátHÁN VIỆT traNGHĨA Điều tra, xem xét, tìm kiếmCẤU THÀNH 查-điều tra viênCÂU TRUYỆN Điều tra viên (查) tỉ mỉ kiểm tra mọi ngóc ngách, điều tra từng manh mối để tìm ra sự thật của vụ án.XUẤT HIỆN 检查-jiǎnchá-examine, 追查-zhuīchá-investigate, 查询-cháxún-inquire, 查出-cháchū-find out, 搜查-sōuchá-searchVỊ TRÍ 497HSK 2
|
||
随 sui2 TÊN cho phépHÁN VIỆT tùyNGHĨA Theo dõi, lắng nghe, phục tùngCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 辶-lộ 有-khử mùiCÂU TRUYỆN Để cho con đường (辶) có (有) thể dẫn qua những ngọn đồi (阝) hiểm trở. Chúng ta sẽ theo con đường đó để khám phá.XUẤT HIỆN 随便-suíbiàn-casual, 随时-suíshí-anytime, 随着-suízhe-along withVỊ TRÍ 498HSK 2
|
||
红 hong2 TÊN màu đỏHÁN VIỆT hồngNGHĨA Đỏ, đỏ son, đỏ thẫm, ửng hồng, ửng hồngCẤU THÀNH 纟-lụa 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Dùng sợi tơ (纟) dệt trên thanh ngang (工) để tạo ra tấm lụa màu đỏ rực rỡ, tượng trưng cho may mắn.XUẤT HIỆN 红色-hóngsè-red, 脸红-liǎnhóng-blush, 红茶-hóngchá-black tea, 红酒-hóngjiǔ-red wine, 西红柿-xīhóngshì-tomatoVỊ TRÍ 499HSK 2
|
||
响 xiang3 TÊN tiếng vangHÁN VIỆT hưởngNGHĨA Tiếng vọng, âm thanh, vang vọng, reo, rungCẤU THÀNH 口-miệng 丶-giọt nước 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Âm thanh (响) phát ra từ miệng (口) với ria mép (冋) như một giọt (丶) nước rơi, tạo thành tiếng vang khắp nơi.XUẤT HIỆN 影响-yǐngxiǎng-influence, 响起-xiǎngqǐ-resoundVỊ TRÍ 500HSK 2
|
||
食 shi2 TÊN đồ ănHÁN VIỆT thực, tựNGHĨA Ăn, bữa ăn, thức ăn, bộ thủ #184CẤU THÀNH 人-ô 良-đồngCÂU TRUYỆN Một người (人) cầm chiếc ô (umbrella) đi dưới trời mưa để tìm thức ăn. Anh ấy tìm được những nguyên liệu ngon lành (良 - copper) để chế biến một bữa ăn (食) thật thịnh soạn.XUẤT HIỆN 食物-shíwù-food, 食材-shícái-ingredient, 甜食-tiánshí-sweets, 食指-shízhǐ-index finger, 零食-língshí-snackVỊ TRÍ 501HSK 2
|
||
啊 a1 TÊN àHÁN VIỆT N/ANGHĨA Hạt cảm thán, ồCẤU THÀNH 口-miệng 阝-đồi 可-canCÂU TRUYỆN Từ miệng (口), một tiếng àh (啊) vang lên. Có lẽ người đó đứng trên đồi (阝), cảm thấy có thể (可) thốt lên lời ngạc nhiên trước khung cảnh tuyệt vời.XUẤT HIỆN 对啊-duìā-yeahVỊ TRÍ 502HSK 2
|
||
亮 liang4 TÊN sáng bóngHÁN VIỆT lượngNGHĨA Sáng, rực rỡ, rực rỡ, sáng ngờiCẤU THÀNH 几-bàn -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Chiếc vương miện (tiara) lấp lánh đặt trên chiếc bàn (几) nhỏ, phản chiếu ánh sáng. Sự rực rỡ (亮) từ nó khiến mọi vật xung quanh đều trở nên sáng bừng, chói lọi.XUẤT HIỆN 月亮-yuèliang-moon, 发亮-fāliàng-shine, 闪亮-shǎnliàng-sparkling, 亮点-liàngdiǎn-highlight, 亮丽-liànglì-bright and beautifulVỊ TRÍ 503HSK 2
|
||
掉 diao4 TÊN làm rơiHÁN VIỆT điệu, trạoNGHĨA Quay, di chuyển, lắc, vẫy, thả xuốngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 卜-cây gậy ma thuật 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Một ngón tay (扌) dùng cây gậy phép (卜) gõ nhẹ. Lập tức, một bông hoa hướng dương (早) đang tươi tắn bỗng nhiên rơi (掉) xuống, héo úa.XUẤT HIỆN 关掉-guāndiào-turn off, 忘掉-wàngdiào-forget, 删掉-shāndiào-to deleteVỊ TRÍ 504HSK 2
|
||
楚 chu3 TÊN thông thoángHÁN VIỆT sởNGHĨA Rõ ràng, gọn gàng, đau khổ, đau khổCẤU THÀNH 正-con trỏ 林-rừngCÂU TRUYỆN Mũi tên chỉ (正) hướng vào khu rừng (林) rậm rạp. Mọi lối đi, mọi vật trong đó bỗng trở nên rõ ràng (楚) như được soi sáng, không còn sự che khuất.XUẤT HIỆN 清楚-qīngchǔ-clear, 一清二楚-yīqīngèrchǔ-perfectly clearVỊ TRÍ 505HSK 2
|
||
封 feng1 TÊN niêm phongHÁN VIỆT phongNGHĨA Thư, phong bì, phong kiến, niêm phong, đóng dấuCẤU THÀNH 寸-thước cặp 圭-gạchCÂU TRUYỆN Người thợ dùng chiếc thước kẹp (寸) đo đạc kỹ lưỡng viên gạch (圭). Sau đó, họ dùng nó để niêm phong (封) lối vào hang động, đảm bảo không ai có thể xâm nhập.XUẤT HIỆN 封闭-fēngbì-close off, 封建-fēngjiàn-feudalVỊ TRÍ 506HSK 2
|
||
湖 hu2 TÊN hồHÁN VIỆT hồNGHĨA Một hồ nước, Hồ Bắc, Hồ Nam, xanh lụcCẤU THÀNH 月-mặt trăng 氵-nước phun 古-bia mộCÂU TRUYỆN Ánh trăng (月) chiếu xuống mặt hồ (湖) lung linh. Những giọt nước (氵) bắn lên tung tóe gần tấm bia mộ (古) cổ kính dựng ở ven bờ, tạo nên khung cảnh huyền ảo.XUẤT HIỆN 湖边-húbiān-lakeshore, 湖水-húshuǐ-lake waterVỊ TRÍ 507HSK 2
|
||
旅 lü3 TÊN du lịchHÁN VIỆT lữNGHĨA Chuyến đi, hành trình, du lịch, lữ kháchCẤU THÀNH 方-la bàn𠂉-súng ngắn氏-đậu phụCÂU TRUYỆN Với chiếc la bàn (方) chỉ đường và khẩu súng ngắn (𠂉-handgun) để phòng thân, một người họ Thị (氏) bắt đầu chuyến du lịch (旅) vòng quanh thế giới đầy thú vị.XUẤT HIỆN 旅客-lǚkè-passenger, 旅馆-lǚguǎn-hotel, 旅途-lǚtú-journeyVỊ TRÍ 508HSK 2
|
||
借 jie4 TÊN vay mượnHÁN VIỆT táNGHĨA Vay mượn, cho vay, làm cớCẤU THÀNH 日-mặt trời 亻-Người que龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Người que (亻) mượn (借) ánh nắng mặt trời (日) ấm áp. Sau đó, anh ấy dùng nó để làm xanh tốt sân cỏ (龷) khô cằn trong khu vườn của mình.XUẤT HIỆN 借口-jièkǒu-excuse, 借条-jiètiáo-IOU, 借用-jièyòng-borrowVỊ TRÍ 509HSK 2
|
||
篇 pian1 TÊN bài viếtHÁN VIỆT thiênNGHĨA Chương, mục, bài luận, bài viếtCẤU THÀNH ⺮-tre 户-cửa 册-cuốn sáchCÂU TRUYỆN Từ cây tre (⺮) được chế tác giấy, một cuốn sách nhỏ (册) được viết ra. Nó được cất giữ cẩn thận sau cánh cửa (户), mỗi trang (篇) đều chứa đựng những câu chuyện ý nghĩa.XUẤT HIỆN 长篇大论-chángpiāndàlùn-lengthy, 短篇-duǎnpiān-short pieceVỊ TRÍ 510HSK 2
|
||
遍 bian4 TÊN khắp mọi nơiHÁN VIỆT biếnNGHĨA Mọi nơi, khắp nơi, khắp nơiCẤU THÀNH 辶-đường 户-cửa 册-sách nhỏCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, cuốn sách nhỏ (册) được mang đi. Người đưa sách gõ cửa (户) từng nhà, phân phát chúng khắp mọi nơi (遍) trong làng.XUẤT HIỆN 普遍-pǔbiàn-universal, 遍地-biàndì-everywhereVỊ TRÍ 511HSK 2
|
||
典 dian3 TÊN kinh điểnHÁN VIỆT điểnNGHĨA Luật, giáo luật, tài liệu, kinh điển, kinh thánhCẤU THÀNH ハ-vây 曲-cọcCÂU TRUYỆN Trên cọc gỗ (曲) cong, người xưa khắc những văn bản luật lệ. Với các đường nét như vây cá (ハ-fins), chúng tạo thành những bộ kinh điển (典) quý giá, được lưu truyền muôn đời.XUẤT HIỆN 词典-cídiǎn-dictionary, 字典-zìdiǎn-character dictionary, 典故-diǎngù-allusion, 典型-diǎnxíng-typical, 古典-gǔdiǎn-classicalVỊ TRÍ 512HSK 2
|
||
街 jie1 TÊN đường phốHÁN VIỆT nhaiNGHĨA Đường phố, đường, đại lộCẤU THÀNH 行-dép 圭-gạchCÂU TRUYỆN Mang đôi dép xăng đan (行), người lữ khách bước đi trên con đường phố (街) dài. Con đường được lát bằng những viên gạch (圭) ngay ngắn, thẳng tắp.XUẤT HIỆN 街道-jiēdào-street, 逛街-guàngjiē-go shopping, 大街-dàjiē-main streetVỊ TRÍ 513HSK 2
|
||
夏 xia4 TÊN mùa hèHÁN VIỆT hạ, giạ, giáNGHĨA Mùa hè, tuyệt vời, hoành tráng, to lớnCẤU THÀNH 一-đất 攵-quản đốc 自-mũiCÂU TRUYỆN Vào mùa hè (夏) nóng nực, người quản đốc (攵) tựa mình (自) xuống mặt đất (一) để nghỉ ngơi. Anh ấy cảm thấy thư thái dưới ánh nắng vàng óng.XUẤT HIỆN 夏天-xiàtiān-summer, 夏日-xiàrì-summer dayVỊ TRÍ 514HSK 2
|
||
哭 ku1 TÊN khócHÁN VIỆT khốc (10 n)NGHĨA Khóc, khóc, than vãnCẤU THÀNH 犬-chó Bull 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Con chó bulldog (犬) gầm gừ cạnh chiếc máy phát nhạc (吅) đang bật quá lớn. Tiếng ồn khiến nó cảm thấy khó chịu đến nỗi phải khóc (哭) than thảm thiết.XUẤT HIỆN 大哭-dàkū-cry loudly, 放声大哭-fàngshēngdàkū-burst into tears, 痛哭流涕-tòngkūliútì-weep bitterlyVỊ TRÍ 515HSK 2
|
||
晨 chen2 TÊN buổi sángHÁN VIỆT thầnNGHĨA Sáng sớm, rạng đôngCẤU THÀNH 日-mặt trời 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) vừa lên vào buổi sáng (晨) sớm, ánh nắng chiếu rọi vào món đồ trang sức (辰) quý giá. Nó lấp lánh rực rỡ, báo hiệu một ngày mới tươi đẹp.XUẤT HIỆN 早晨-zǎochen-early morning, 清晨-qīngchén-early morningVỊ TRÍ 516HSK 2
|
||
饺 jiao3 TÊN bánh baoHÁN VIỆT giáoNGHĨA Bánh bao nhồiCẤU THÀNH 饣-thực phẩm 交-sợiCÂU TRUYỆN Bằng những sợi bột mềm mại như sợi chỉ (交), người đầu bếp khéo léo nặn vỏ bánh. Sau đó, họ cho nhân thức ăn (饣) vào trong, tạo nên món bánh sủi cảo (饺) truyền thống ngon miệng.XUẤT HIỆN 饺子-jiǎozi-dumpling, 水饺-shuǐjiǎo-boiled dumplingVỊ TRÍ 517HSK 2
|
||
经 jing1 TÊN đi quaHÁN VIỆT kinhNGHĨA Các tác phẩm kinh điển, sợi dọc của một tấm vải, những thứ chạy theo chiều dài, quy tắc, quy định, kế hoạch, quy tắc, sắp xếp, đi qua, đứng, kinh độCẤU THÀNH 纟-lụa𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Những sợi tơ (纟) mềm mại được tỉ mỉ luồn qua khung dệt (𢀖). Chúng đi qua lại theo một quy tắc nhất định, tạo thành sợi dọc của tấm vải. Quá trình này giúp tấm vải định hình và bền chắc, giống như những tác phẩm kinh điển (经) luôn trường tồn.XUẤT HIỆN 已经-yǐjīng-already, 曾经-céngjīng-formerly, 经济-jīngjì-economy, 经历-jīnglì-experience, 经验-jīngyàn-experienceVỊ TRÍ 518HSK 2
|
||
定 ding4 TÊN bộHÁN VIỆT định, đínhNGHĨA Quyết định, giải quyết, sửa chữaCẤU THÀNH 宀-ngôi nhà búp bê 正-con trỏCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ, mọi thứ đều được sắp xếp cẩn thận. Với một vật chỉ hướng (正), cô bé quyết định và cố định vị trí của từng món đồ chơi. Mọi thứ được đặt vào chỗ của nó (定), thật gọn gàng và ngăn nắp.XUẤT HIỆN 不一定-bùyīdìng-not necessarily, 一定-yīdìng-certainly, 定睛-dìngjīng-fix gaze, 铁定-tiědìng-ironclad, 否定-fǒudìng-denyVỊ TRÍ 519HSK 2
|
||
理 li3 TÊN logicHÁN VIỆT lýNGHĨA Lý trí, logic, quản lýCẤU THÀNH 王-quyền trượng 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Vị vua (王) cầm quyền trượng, dùng lý lẽ (理) và logic để quản lý toàn bộ vương quốc. Ông ấy đảm bảo công bằng cho mọi người dân trong khắp hàng ngàn dặm (里) đất nước.XUẤT HIỆN 理想-lǐxiǎng-ideal, 合理-hélǐ-reasonable, 理解-lǐjiě-understand, 理由-lǐyóu-reason, 修理-xiūlǐ-repairVỊ TRÍ 520HSK 2
|
||
实 shi2 TÊN thực tếHÁN VIỆT thậtNGHĨA Thật, chân thật, trung thực, chân thànhCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 头-bức tượng bán thânCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ bé, một cái đầu tượng bán thân (头) đặt ngay ngắn. Nó tượng trưng cho một sự thật không thể chối cãi, một điều gì đó thật và chân thật trong một thế giới giả lập.XUẤT HIỆN 实习-shíxí-to intern, 其实-qíshí-actually, 确实-quèshí-true, 实验-shíyàn-experiment, 诚实-chéngshí-honestVỊ TRÍ 521HSK 2
|
||
者 zhe3 TÊN một ngườiHÁN VIỆT giảNGHĨA Cái mà, người nào, những người nào, ai đó, ngườiCẤU THÀNH 日-mặt trời耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, một người già (耂) đang ngồi. Ông ấy là một người (者) từng trải, đại diện cho những ai có kinh nghiệm, kiến thức và sự khôn ngoan theo năm tháng.XUẤT HIỆN 读者-dúzhě-reader, 记者-jìzhě-journalist, 志愿者-zhìyuànzhě-volunteer, 作者-zuòzhě-author, 患者-huànzhě-patientVỊ TRÍ 522HSK 2
|
||
活 huo2 TÊN sốngHÁN VIỆT hoạt, quạtNGHĨA Sống, tồn tại, sống sót, sống độngCẤU THÀNH 氵-nước phun 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Chỉ cần một tia nước (氵) nhỏ và một cái lưỡi (舌) vẫn còn cử động, sinh vật đó đã chứng tỏ mình sống (活) và đang tồn tại. Sự sống tuôn trào, đầy sức sống.XUẤT HIỆN 活动-huódòng-activity, 生活-shēnghuó-live, 存活-cúnhuó-survive, 活泼-huópo-lively, 活跃-huóyuè-activeVỊ TRÍ 523HSK 2
|
||
结 jie2 TÊN cà vạtHÁN VIỆT kếtNGHĨA Thắt nút, buộc, nối, kết nốiCẤU THÀNH 口-miệng 纟-lụa 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) dùng miệng (口) cắn chặt sợi tơ (纟) để buộc (结) thành một nút thắt chắc chắn. Anh ấy muốn kết nối các vật lại với nhau một cách an toàn.XUẤT HIỆN 结合-jiéhé-combine, 结婚-jiéhūn-marry, 结束-jiéshù-end, 团结-tuánjié-unite, 总结-zǒngjié-summaryVỊ TRÍ 524HSK 2
|
||
空 kong1 TÊN trốngHÁN VIỆT không, khống, khổngNGHĨA Trống rỗng, rỗng ruột, trần trụi, hoang vắng, bầu trời, chân khôngCẤU THÀNH 工-chùm ngang穴-nhà búp bê biết điCÂU TRUYỆN Bên trong ngôi nhà búp bê biết đi (穴) chỉ có duy nhất một cái dầm ngang (工). Căn nhà hoàn toàn trống rỗng (空), không có gì khác, giống như không gian bao la của bầu trời.XUẤT HIỆN 空气-kōngqì-air, 晴空-qíngkōng-sunny skies, 天空-tiānkōng-sky, 航空-hángkōng-aviation, 太空-tàikōng-outer spaceVỊ TRÍ 525HSK 2
|
||
像 xiang4 TÊN giống nhưHÁN VIỆT tượngNGHĨA Một bức tranh, hình ảnh, hình tượng, giống nhưCẤU THÀNH 亻-Người que 象-con voiCÂU TRUYỆN Người que (亻) nhìn thấy một con voi (象) khổng lồ. Anh ấy đã vẽ một bức hình ảnh của nó, khiến bức tranh giống (像) y hệt con vật thật.XUẤT HIỆN 好像-hǎoxiàng-seems, 画像-huàxiàng-portrait, 想像-xiǎngxiàng-imagine, 摄像机-shèxiàngjī-video camera, 佛像-fóxiàng-image of BuddhaVỊ TRÍ 526HSK 2
|
||
完 wan2 TÊN hoàn thànhHÁN VIỆT hoànNGHĨA Hoàn thành, hoàn thiện, giải quyết, toàn bộCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 元-đô laCÂU TRUYỆN Để ngôi nhà búp bê (宀) được hoàn thành (完), cần phải có đủ đồng đô la (元) để mua sắm nội thất. Chỉ khi đó, mọi thứ mới xong xuôi và trọn vẹn.XUẤT HIỆN 完成-wánchéng-complete, 完全-wánquán-completely, 完整-wánzhěng-complete, 完了-wánle-finishedVỊ TRÍ 527HSK 2
|
||
确 que4 TÊN thậtHÁN VIỆT xácNGHĨA Chắc chắn, chắc chắn, thực tế, đúngCẤU THÀNH 石-đá 角-sừngCÂU TRUYỆN Viên đá (石) quý hiếm có hình dáng một chiếc sừng (角) không phải là đồ giả. Đây chắc chắn (确) là một phát hiện xác thực và thật 100%.XUẤT HIỆN 正确-zhèngquè-correct, 准确-zhǔnquè-accurate, 确实-quèshí-true, 确认-quèrèn-confirmVỊ TRÍ 528HSK 2
|
||
组 zu3 TÊN nhómHÁN VIỆT tổNGHĨA Lớp, khoa, phòng, hiệp hội, hợp tácCẤU THÀNH 纟-lụa 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Những sợi tơ (纟) quý giá được sắp xếp cẩn thận trên giá sách (且) thành từng nhóm (组) riêng biệt. Chúng tạo thành một tổ chức chặt chẽ để dễ dàng quản lý.XUẤT HIỆN 组成-zǔchéng-to form, 改组-gǎizǔ-reorganize, 分组-fēnzǔ-divide into groups, 组建-zǔjiàn-organizeVỊ TRÍ 529HSK 2
|
||
流 liu2 TÊN chảyHÁN VIỆT lưuNGHĨA Dòng chảy, tuần hoàn, trôi dạt, lớpCẤU THÀNH 氵-nước phun㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Tia nước (氵) mạnh mẽ cuốn theo những chiếc phao bơi (㐬) nhỏ, khiến chúng chảy (流) xuôi theo dòng. Dòng nước cứ thế lưu thông, mang mọi thứ trôi đi.XUẤT HIỆN 漂流-piāoliú-drift about, 流言-liúyán-rumor, 支流-zhīliú-tributary, 洪流-hóngliú-torrent, 流浪-liúlàng-wanderVỊ TRÍ 530HSK 2
|
||
际 ji4 TÊN ranh giớiHÁN VIỆT tếNGHĨA Biên giới, ranh giới, ngã ba, nguy hiểm, mạo hiểmCẤU THÀNH 阝-đồi 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Tại biên giới (际) của những ngọn đồi (阝) hoang vu, một bàn thờ (示) được dựng lên. Nó đánh dấu ranh giới linh thiêng giữa hai vùng đất, nơi nguy hiểm và phiêu lưu bắt đầu.XUẤT HIỆN 国际-guójì-international, 天际-tiānjì-horizonVỊ TRÍ 531HSK 2
|
||
须 xu1 TÊN phảiHÁN VIỆT tuNGHĨA Phải, phải, cần thiết, khoảnh khắc, râu, ria mépCẤU THÀNH 彡-tóc 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Trên trang giấy (页) vẽ một khuôn mặt, những sợi tóc (彡) và râu phải (须) được thể hiện rõ ràng. Cần thiết phải có để hoàn chỉnh bức chân dung.XUẤT HIỆN 必须-bìxū-have to, 须知-xūzhī-key informationVỊ TRÍ 532HSK 2
|
||
周 zhou1 TÊN tuầnHÁN VIỆT chuNGHĨA Tuần, lượt, chu kỳ, kỷ niệmCẤU THÀNH 周-vòngCÂU TRUYỆN Mỗi vòng lặp (周) của các ngày trôi qua, chúng ta lại có một tuần (周) mới. Chu kỳ này lặp đi lặp lại không ngừng, đánh dấu sự quay vòng của thời gian.XUẤT HIỆN 上周-shàngzhōu-last week, 下周-xiàzhōu-next week, 周末-zhōumò-weekendVỊ TRÍ 533HSK 2
|
||
黑 hei1 TÊN đenHÁN VIỆT hắcNGHĨA đen, đen tối, nham hiểm, bí mật, mờ ám, bất hợp pháp, giấu (sth) đi, phỉ báng, (từ mượn) hack (máy tính), abbr. cho tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]CẤU THÀNH 黑-đenCÂU TRUYỆN Bóng tối bao trùm, mọi thứ chìm trong một màu đen (黑) u ám. Nó mang lại cảm giác huyền bí, đôi khi là tiêu cực, che giấu những điều bí mật và nguy hiểm.XUẤT HIỆN 黑板-hēibǎn-blackboard, 黑色-hēisè-black, 黑猫-hēimāo-black cat, 黑名单-hēimíngdān-blacklist, 黑暗-hēiàn-darkVỊ TRÍ 534HSK 2
|
||
够 gou4 TÊN đủHÁN VIỆT cú, húNGHĨA Đủ, đầy đủ, đầy đủCẤU THÀNH 多-nhiều 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Máy ghi âm (句) đã ghi lại nhiều (多) cuộc trò chuyện. Âm thanh trong đó đủ (够) để phục vụ cho mọi mục đích, không thiếu sót bất cứ điều gì.XUẤT HIỆN 不够-bùgòu-not enough, 能够-nénggòu-able toVỊ TRÍ 535HSK 2
|
||
例 li4 TÊN ví dụHÁN VIỆT lệNGHĨA Tiền lệ, ví dụ, quy địnhCẤU THÀNH 亻-Người que 刂-kiếm 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Người que (亻) dùng dao găm (刂) chỉ vào bộ xương (歹) như một ví dụ (例) minh họa cho bài học giải phẫu. Đây là một trường hợp điển hình để mọi người học hỏi.XUẤT HIỆN 例如-lìrú-for example, 范例-fànlì-example, 惯例-guànlì-convention, 举例-jǔlì-give an exampleVỊ TRÍ 536HSK 2
|
||
黄 huang2 TÊN màu vàngHÁN VIỆT hoàngNGHĨA Màu vàngCẤU THÀNH 龷-sân cỏ㬰-hồ cáCÂU TRUYỆN Những thảm cỏ (龷) trong bể cá cảnh (㬰) lâu ngày không được chăm sóc đã chuyển sang màu vàng (黄) úa. Một khung cảnh buồn bã, thiếu sức sống.XUẤT HIỆN 黄色-huángsè-yellow, 黄瓜-huángguā-cucumber, 黄金-huángjīn-gold, 黄豆-huángdòu-soybeansVỊ TRÍ 537HSK 2
|
||
脸 lian3 TÊN khuôn mặtHÁN VIỆT kiểm, thiểmNGHĨA Khuôn mặt, má, danh tiếngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Trong buổi tiệc (佥) dưới ánh trăng (月) sáng tỏ, mỗi khuôn mặt (脸) đều hiện rõ. Mọi người đều thể hiện thể diện của mình một cách trang trọng.XUẤT HIỆN 脸红-liǎnhóng-blush, 翻脸-fānliǎn-turn against, 脸盆-liǎnpén-washbasin, 脸色-liǎnsè-complexion, 笑脸-xiàoliǎn-smiling faceVỊ TRÍ 538HSK 2
|
||
怕 pa4 TÊN sợ hãiHÁN VIỆT phạNGHĨA Sợ hãi, lo lắng, e ngạiCẤU THÀNH 白-trắng 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) của anh ấy trở nên trắng (白) bệch vì sợ hãi (怕). Anh ấy e ngại đối mặt với những điều chưa biết, lòng tràn đầy lo lắng.XUẤT HIỆN 可怕-kěpà-dreadful, 害怕-hàipà-afraid, 恐怕-kǒngpà-afraid, 哪怕-nǎpà-even ifVỊ TRÍ 539HSK 2
|
||
适 shi4 TÊN thích hợpHÁN VIỆT quátNGHĨA Phù hợp, thoải mái, vừa phảiCẤU THÀNH 辶-đường 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Con đường (辶) giao tiếp phải phù hợp (适) với cái lưỡi (舌) để lời nói được truyền tải một cách thoải mái. Mọi thứ phải thích hợp để đạt hiệu quả tốt nhất.XUẤT HIỆN 适合-shìhé-suitable, 舒适-shūshì-comfortable, 适度-shìdù-appropriate, 适宜-shìyí-suitableVỊ TRÍ 540HSK 2
|
||
夜 ye4 TÊN đêmHÁN VIỆT dạNGHĨA Đêm, tối, trong đêm, vào ban đêmCẤU THÀNH 亠-lid 亻-Người que夕-đêmCÂU TRUYỆN Khi màn đêm (夕) buông xuống, như một chiếc nắp (亠) khổng lồ che phủ, người đàn ông cao lớn (亻) bắt đầu hành trình của mình. Mọi thứ đều chìm trong bóng tối (夜).XUẤT HIỆN 半夜-bànyè-midnight, 夜景-yèjǐng-night view, 夜间-yèjiān-nighttime, 彻夜-chèyè-all night, 昼夜-zhòuyè-day and nightVỊ TRÍ 541HSK 2
|
||
省 sheng3 TÊN tiết kiệmHÁN VIỆT tỉnhNGHĨA Tỉnh, tiết kiệm, tiết kiệm, bộCẤU THÀNH 目-mắt 少-ítCÂU TRUYỆN Dùng con mắt (目) tinh tường nhìn kỹ, ta thấy mọi thứ còn rất ít (少). Vì vậy, cần phải tiết kiệm (省) từng chút một. Nó cũng là cách quản lý tỉnh (省) của mình.XUẤT HIỆN 省钱-shěngqián-be economical, 省事-shěngshì-simplify mattersVỊ TRÍ 542HSK 2
|
||
停 ting2 TÊN dừng lạiHÁN VIỆT đìnhNGHĨA Dừng lại, tạm dừng, trì hoãn, phù hợpCẤU THÀNH 丁-đinh 亻-Người que -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) mệt mỏi, đặt vương miện (tiara) xuống và đóng một cái đinh (丁) vào cột mốc để đánh dấu nơi anh ta sẽ dừng lại (停) nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 停车-tíngchē-park a car, 停车场-tíngchēchǎng-parking lot, 停止-tíngzhǐ-stop, 停留-tíngliú-stay over, 暂停-zàntíng-pauseVỊ TRÍ 543HSK 2
|
||
游 you2 TÊN bơiHÁN VIỆT duNGHĨA Bơi lội, trôi nổi, trôi dạt, lang thang, lang thangCẤU THÀNH 方-la bàn 氵-nước phun𠂉-súng ngắn 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) cầm món đồ chơi súng (𠂉), dùng la bàn (方) định hướng, vui vẻ bơi (游) lội trên dòng nước (氵), khám phá mọi nơi.XUẤT HIỆN 游泳-yóuyǒng-swim, 游泳池-yóuyǒngchí-swimming pool, 上游-shàngyóu-upstream, 下游-xiàyóu-downstreamVỊ TRÍ 544HSK 2
|
||
检 jian3 TÊN nghiên cứuHÁN VIỆT kiểmNGHĨA Kiểm tra, xem xétCẤU THÀNH 木-cây 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Cả nhóm (佥) người cùng tập trung quanh cái cây (木). Họ cẩn thận kiểm tra (检) từng cành, từng lá để đảm bảo cây khỏe mạnh.XUẤT HIỆN 检查-jiǎnchá-examine, 体检-tǐjiǎn-physical examination, 安检-ānjiǎn-security checkVỊ TRÍ 545HSK 2
|
||
银 yin2 TÊN bạcHÁN VIỆT ngânNGHĨA Bạc, tiền mặt, tiền bạc, sự giàu cóCẤU THÀNH 艮-bạc 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Từ khối kim loại (钅) cứng cỏi (艮) và quý giá, người thợ đã rèn ra những thỏi bạc (银) lấp lánh, tượng trưng cho tiền tài.XUẤT HIỆN 银河-yínhé-Milky Way, 银色-yínsè-silver colorVỊ TRÍ 546HSK 2
|
||
养 yang3 TÊN nâng lênHÁN VIỆT dưỡng, dượngNGHĨA Nâng lên, đưa về phía sau, đưa lên, hỗ trợCẤU THÀNH 羊-cừu 介-tánCÂU TRUYỆN Để nuôi dưỡng (养) những con cừu (羊) khỏe mạnh, người nông dân đã dựng một mái che (介) vững chắc, bảo vệ chúng khỏi nắng mưa.XUẤT HIỆN 养家-yǎngjiā-raise a family, 疗养-liáoyǎng-recuperate, 收养-shōuyǎng-adoptVỊ TRÍ 547HSK 2
|
||
脚 jiao3 TÊN chânHÁN VIỆT cướcNGHĨA Chân, bàn chân, đế, chân, nền tảngCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 月-mặt trăng 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Phần cơ thể (月) cong (厶) xuống đất (土), giống như một con dấu (卩) in hình khi bạn bước đi, chính là cái chân (脚) của chúng ta.XUẤT HIỆN 山脚-shānjiǎo-foot of the mountain, 笨手笨脚-bènshǒubènjiǎo-clumsy, 脚掌-jiǎozhǎng-sole of the foot, 脚印-jiǎoyìn-footprintVỊ TRÍ 548HSK 2
|
||
换 huan4 TÊN trao đổiHÁN VIỆT hoánNGHĨA Thay đổi, trao đổi, thay thếCẤU THÀNH 扌-ngón tay 奂-ninjaCÂU TRUYỆN Người Ninja (奂) nhanh nhẹn dùng tay (扌) thực hiện động tác trao đổi (换) một vật phẩm quan trọng. Mọi thứ diễn ra chớp nhoáng.XUẤT HIỆN 交换-jiāohuàn-exchange, 撤换-chèhuàn-replace, 换位-huànwèi-exchange positionsVỊ TRÍ 549HSK 2
|
||
短 duan3 TÊN ngắnHÁN VIỆT đoảnNGHĨA Ngắn, ngắn gọn, thiếu sót, thiếuCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 豆-đậuCÂU TRUYỆN Mũi tên (矢) này quá ngắn (短) để bắn xa, giống như những hạt đậu (豆) nhỏ bé không đủ để tạo nên bữa ăn no.XUẤT HIỆN 短篇-duǎnpiān-short piece, 短裤-duǎnkù-shorts, 短期-duǎnqī-short-term, 超短裙-chāoduǎnqún-miniskirt, 长短-chángduǎn-lengthVỊ TRÍ 550HSK 2
|
||
顺 shun4 TÊN trơn truHÁN VIỆT thuậnNGHĨA Tuân theo, phục tùng, đi cùng, ra lệnh, quay lạiCẤU THÀNH 页-trang giấy 川-suốiCÂU TRUYỆN Dòng suối (川) uốn lượn, chảy xuôi (顺) theo địa hình như thể vâng lời trang (页) giấy cuộc đời đã định sẵn, mọi thứ thật trôi chảy.XUẤT HIỆN 顺利-shùnlì-smoothly, 顺眼-shùnyǎn-pleasing to the eye, 顺畅-shùnchàng-smoothVỊ TRÍ 551HSK 2
|
||
卖 mai4 TÊN bánHÁN VIỆT mạiNGHĨA Bán, phản bội, khoe khoangCẤU THÀNH 土-đất 头-bức tượngCÂU TRUYỆN Người bán hàng trưng bày những bức tượng bán thân (头) quý giá được làm từ đất (土) sét. Anh ta cố gắng hết sức để bán (卖) chúng, mong kiếm được chút lời.XUẤT HIỆN 外卖-wàimài-take-out, 出卖-chūmài-sellVỊ TRÍ 552HSK 2
|
||
纸 zhi3 TÊN giấyHÁN VIỆT chỉNGHĨA GiấyCẤU THÀNH 纟-lụa 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Để tạo ra tờ giấy (纸) quý giá, người thợ đã dùng sợi tơ (纟) mịn màng. Sau đó, họ in lên đó huy hiệu dòng họ (氏) của mình.XUẤT HIỆN 报纸-bàozhǐ-newspaper, 纸条-zhǐtiáo-paper strip, 卫生纸-wèishēngzhǐ-toilet paperVỊ TRÍ 553HSK 2
|
||
蓝 lan2 TÊN màu xanh da trờiHÁN VIỆT lamNGHĨA Cây chàm xanhCẤU THÀNH 艹-hoa 监-cai ngụcCÂU TRUYỆN Người cai ngục (监) yêu hoa đã trồng những luống hoa (艹) màu xanh lam (蓝) tuyệt đẹp quanh nhà tù, tạo nên một cảnh quan dịu mắt.XUẤT HIỆN 蓝色-lánsè-blue, 蓝领-lánlǐng-blue-collar, 蓝图-lántú-blueprintVỊ TRÍ 554HSK 2
|
||
墙 qiang2 TÊN tườngHÁN VIỆT tườngNGHĨA TườngCẤU THÀNH 土-đất 丷-sừng 回-xoáy nướcCÂU TRUYỆN Bức tường (墙) cổ được xây từ đất (土) nện chặt, trên đỉnh có những chi tiết trang trí như sừng (丷) và những hình xoáy nước (回) chạm khắc kỳ lạ.XUẤT HIỆN 墙壁-qiángbì-wall, 城墙-chéngqiáng-city wall, 防火墙-fánghuǒqiáng-firewall, 围墙-wéiqiáng-enclosing wallVỊ TRÍ 555HSK 2
|
||
宜 yi2 TÊN thích hợpHÁN VIỆT nghiNGHĨA Phù hợp, đúng, vừa vặn, thích hợpCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ xinh, chiếc kệ sách (且) được đặt rất ngay ngắn, tạo nên một không gian phù hợp (宜) và ấm cúng cho các bạn nhỏ.XUẤT HIỆN 不宜-bùyí-unsuitable, 适宜-shìyí-suitableVỊ TRÍ 556HSK 2
|
||
辆 liang4 TÊN phương tiện giao thôngHÁN VIỆT lượngNGHĨA 0CẤU THÀNH 车-ô tô 两-xe ngựaCÂU TRUYỆN Hai (两) chiếc xe (车) ngựa to lớn đang nối đuôi nhau trên đường. Mỗi chiếc xe đó được gọi là một chiếc (辆), tạo thành một đoàn vận chuyển hàng hóa.XUẤT HIỆN 车辆-chēliàng-vehicleVỊ TRÍ 557HSK 2
|
||
骑 qi2 TÊN láiHÁN VIỆT kịNGHĨA Cưỡi ngựa, cưỡi ngựa, kỵ binhCẤU THÀNH 马-ngựa 奇-thùngCÂU TRUYỆN Người lính ngồi trên lưng con ngựa (马) như thể đang cưỡi (骑) một cái thùng (奇) lớn. Tư thế cưỡi ngựa trông thật lạ lùng nhưng vững chắc.XUẤT HIỆN 骑车-qíchē-ride a bike, 骑马-qímǎ-ride a horse, 骑士-qíshì-knightVỊ TRÍ 558HSK 2
|
||
脏 zang4 TÊN các cơ quan nội tạngHÁN VIỆT tạngNGHĨA Nội tạng, nội tạngCẤU THÀNH 广-lều 土-đất 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Bên trong mái nhà (广) cơ thể, những khối thịt (月) như đất (土) được sắp xếp gọn gàng, tạo thành các cơ quan nội tạng (脏) thiết yếu.XUẤT HIỆN 内脏-nèizàng-internal organs, 脾脏-pízàng-spleen, 心脏-xīnzàng-heart, 肺脏-fèizàng-lungs, 肝脏-gānzàng-liverVỊ TRÍ 559HSK 2
|
||
椅 yi3 TÊN ghếHÁN VIỆT y, ỷNGHĨA Ghế, ghế ngồiCẤU THÀNH 木-cây 奇-thùngCÂU TRUYỆN Từ thân cây (木) gỗ quý, người thợ đã khéo léo chế tác ra một chiếc ghế (椅) có hình dáng kỳ lạ (奇), giống như một cái thùng vững chắc để ngồi.XUẤT HIỆN 椅子-yǐzi-chair, 轮椅-lúnyǐ-wheelchair, 竹椅-zhúyǐ-bamboo chairVỊ TRÍ 560HSK 2
|
||
疼 teng2 TÊN đauHÁN VIỆT đôngNGHĨA Đau nhức, đau đớn, thích thú, yêu thươngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 冫-băng 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) bị thương nặng, dùng đá lạnh (冫) chườm lên vết đau. Dù vậy, nước mũi (疒) vẫn chảy ròng ròng vì cơn đau thấu xương.XUẤT HIỆN 疼爱-téngài-dearly love, 疼痛-téngtòng-pain, 头疼-tóuténg-headacheVỊ TRÍ 561HSK 2
|
||
饱 bao3 TÊN no nêHÁN VIỆT bãoNGHĨA Ăn no, no nê, chán, buồn chán, thỏa mãnCẤU THÀNH 包-gói 饣-đồ ănCÂU TRUYỆN Sau khi ăn hết gói (包) thức ăn (饣) lớn, tôi cảm thấy rất no (饱), đến mức không thể ăn thêm gì được nữa.XUẤT HIỆN 吃饱-chībǎo-eat enough, 饱满-bǎomǎn-plumpVỊ TRÍ 562HSK 2
|
||
篮 lan2 TÊN rổHÁN VIỆT lamNGHĨA RổCẤU THÀNH ⺮-tre 监- cai ngụcCÂU TRUYỆN Từ những cây tre (⺮) xanh tốt, người ta đã đan thành một cái giỏ (篮) chắc chắn cho cai ngục (监) đựng đồ dùng cá nhân.XUẤT HIỆN 篮球-lánqiú-basketball, 篮子-lánzi-basket, 摇篮-yáolán-cradleVỊ TRÍ 563HSK 2
|
||
特 te4 TÊN đặc biệtHÁN VIỆT đặcNGHĨA Đặc biệt, độc đáo, nổi bậtCẤU THÀNH 寺-Chùa Phật giáo 牛-con bòCÂU TRUYỆN Một con bò (牛) rất đặc biệt (特) đã xuất hiện tại cổng chùa Phật giáo (寺), thu hút sự chú ý vì vẻ ngoài độc đáo của nó.XUẤT HIỆN 特点-tèdiǎn-characteristic, 特技-tèjì-stunt, 独特-dútè-unique, 特殊-tèshū-special, 特产-tèchǎn-specialtyVỊ TRÍ 564HSK 2
|
||
量 liang4 TÊN số lượngHÁN VIỆT lượng, lươngNGHĨA Đo lường, số lượng, công suấtCẤU THÀNH 里-dặm Trung Quốc 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Để đo lường (量) khoảng cách một dặm (里), tôi đã bắt đầu đi bộ từ lúc bình minh (旦) vừa lên.XUẤT HIỆN 尽量-jìnliàng-as much as possible, 数量-shùliàng-quantity, 胆量-dǎnliàng-guts, 音量-yīnliàng-volumeVỊ TRÍ 565HSK 2
|
||
级 ji2 TÊN thứ hạngHÁN VIỆT cấpNGHĨA Cấp bậc, thứ hạng, lớp, bậcCẤU THÀNH 纟-lụa 及-thang cuốnCÂU TRUYỆN Cô ấy đã đạt đến cấp bậc (级) cao nhất trong nghề dệt lụa (纟), nhanh chóng đi lên như thể bước trên thang cuốn (及).XUẤT HIỆN 年级-niánjí-grade, 中级-zhōngjí-intermediate, 超级-chāojí-super, 初级-chūjí-beginner, 县级-xiànjí-county-levelVỊ TRÍ 566HSK 2
|
||
离 li2 TÊN rời khỏiHÁN VIỆT lyNGHĨA Rời đi, rời đi, đi xa, tách raCẤU THÀNH 离-bẫy bẫyCÂU TRUYỆN Anh ấy vội vàng rời đi (离), không may đạp phải cái bẫy chông (离) mà kẻ thù đã giăng sẵn.XUẤT HIỆN 离开-líkāi-leave, 离题-lítí-digress, 离婚-líhūn-divorce, 距离-jùlí-distance, 隔离-gélí-isolateVỊ TRÍ 567HSK 2
|
||
满 man3 TÊN đầyHÁN VIỆT mãnNGHĨA Đầy, đầy, thỏa mãnCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 两-xe ngựaCÂU TRUYỆN Một xe ngựa (两) đầy (满) ắp hoa (艹) tươi, được tưới bằng những tia nước (氵) mát lành, khiến mọi người cảm thấy thỏa mãn.XUẤT HIỆN 满意-mǎnyì-satisfied, 充满-chōngmǎn-full of, 饱满-bǎomǎn-plump, 丰满-fēngmǎn-fullVỊ TRÍ 568HSK 2
|
||
选 xuan3 TÊN chọnHÁN VIỆT tuyển, tuyếnNGHĨA Chọn, lựa chọn, bầu cử, bầu cửCẤU THÀNH 辶-lộ 先-người thượng cổCÂU TRUYỆN Người tiền sử (先) phải lựa chọn (选) một con đường (辶) an toàn để tìm thức ăn, đó là một quyết định sinh tử cho bộ lạc.XUẤT HIỆN 选票-xuǎnpiào-vote, 挑选-tiāoxuǎn-select, 选择-xuǎnzé-choose, 当选-dāngxuǎn-elected, 竞选-jìngxuǎn-run forVỊ TRÍ 569HSK 2
|
||
倒 dao3 TÊN lật đổHÁN VIỆT đảoNGHĨA Ngã xuống, nằm xuống, thay phiên nhauCẤU THÀNH 亻-Người que 刂-kiếm 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Người que (亻) bị một kẻ có nốt ruồi (至) dùng kiếm (刂) tấn công, anh ta ngã (倒) xuống đất, không thể chống cự.XUẤT HIỆN 倒闭-dǎobì-go bankrupt, 摔倒-shuāidǎo-fall down, 打倒-dǎdǎo-knock down, 倒霉-dǎoméi-have bad luck, 晕倒-yūndǎo-to faintVỊ TRÍ 570HSK 2
|
||
靠 kao4 TÊN dựa vàoHÁN VIỆT kháo, khốcNGHĨA Dựa vào, tin tưởng, phụ thuộc, gần gũiCẤU THÀNH 非-tù nhân 告-tuyên bốCÂU TRUYỆN Người tù nhân (非) không tin ai, anh ta chỉ biết dựa vào (靠) lời tuyên bố (告) vô tội của chính mình, mong chờ công lý.XUẤT HIỆN 可靠-kěkào-reliable, 依靠-yīkào-depend on, 靠近-kàojìn-close toVỊ TRÍ 571HSK 2
|
||
座 zuo4 TÊN ghếHÁN VIỆT tọaNGHĨA Ghế, chân đế, đếCẤU THÀNH 广-lều 土-đất 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) được dựng trên nền đất (土), một hàng người (从) đang tìm chỗ ngồi (座) để nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 座位-zuòwèi-seat, 让座-ràngzuò-offer one's seatVỊ TRÍ 572HSK 2
|
||
顾 gu4 TÊN nhìn lạiHÁN VIỆT cốNGHĨA Nhìn lại, nhìn lại, chăm sóc, thăm viếng,CẤU THÀNH 厂-vách đá 页-trang giấy㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Đứng trên vách đá (厂), tôi ngoảnh lại nhìn (顾) trang giấy (页) bị kẹp (㔾) vừa đánh rơi, lòng đầy tiếc nuối.XUẤT HIỆN 顾客-gùkè-customer, 照顾-zhàogù-look after, 顾问-gùwèn-adviser, 回顾-huígù-reviewVỊ TRÍ 573HSK 2
|
||
钟 zhong1 TÊN chuôngHÁN VIỆT chungNGHĨA Đồng hồ, chuôngCẤU THÀNH 钅-kim loại 中-giữaCÂU TRUYỆN Cái chuông (钟) làm bằng kim loại (钅) được đặt ở giữa (中) quảng trường, tiếng chuông ngân vang mỗi giờ.XUẤT HIỆN 分钟-fēnzhōng-minute, 时钟-shízhōng-clock, 闹钟-nàozhōng-alarm clock, 秒钟-miǎozhōng-secondVỊ TRÍ 574HSK 2
|
||
堂 tang2 TÊN sảnhHÁN VIỆT đườngNGHĨA Hội trường, văn phòng chính phủCẤU THÀNH 土-đất尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Trong đại sảnh (堂) rộng lớn, một quả bom kim tuyến (尚) đã nổ tung, bao phủ nền đất (土) bằng những hạt lấp lánh đầy màu sắc.XUẤT HIỆN 课堂-kètáng-classroom, 澡堂-zǎotáng-bathhouse, 食堂-shítáng-cafeteria, 礼堂-lǐtáng-auditorium, 殿堂-diàntáng-palace hallVỊ TRÍ 575HSK 2
|
||
嘴 zui3 TÊN miệngHÁN VIỆT chủyNGHĨA Miệng, môiCẤU THÀNH 口-miệng 此-đá 角-sừngCÂU TRUYỆN Cái miệng (嘴) của con quái vật có sừng (角) và nó có thể đá (此) rất mạnh, khiến mọi người khiếp sợ.XUẤT HIỆN 嘴角-zuǐjiǎo-corners of the mouth, 嘴巴-zuǐba-mouth, 闭嘴-bìzuǐ-shut up, 插嘴-chāzuǐ-interrupt, 吵嘴-chǎozuǐ-quarrelVỊ TRÍ 576HSK 2
|
||
绿 lü4 TÊN màu xanh láHÁN VIỆT lụcNGHĨA 0CẤU THÀNH 纟-lụa 录-người tuyếtCÂU TRUYỆN Cuộn lụa (纟) màu xanh (绿) tươi đã được dùng để quấn quanh người tuyết (录), tạo nên một cảnh tượng độc đáo giữa mùa đông.XUẤT HIỆN 绿色-lǜsè-green, 绿茶-lǜchá-green teaVỊ TRÍ 577HSK 2
|
||
惯 guan4 TÊN quen thuộcHÁN VIỆT quánNGHĨA Thói quen, phong tục, thường lệ, thườngCẤU THÀNH 忄-linh hồn 贯-vòng cổCÂU TRUYỆN Cô ấy đã quen (惯) với việc đeo chiếc vòng cổ (贯) như một phần tâm hồn (忄) mình, nó trở thành thói quen không thể thiếu.XUẤT HIỆN 习惯-xíguàn-habit, 惯例-guànlì-conventionVỊ TRÍ 578HSK 2
|
||
舒 shu1 TÊN thư giãnHÁN VIỆT thưNGHĨA Mở ra, trải ra, duỗi ra, thoải mái, dễ dàng, thư giãnCẤU THÀNH 人-ô 舌-lưỡi 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Anh ấy thư giãn (舒) dưới chiếc dù (人), thè lưỡi (舌) nếm giọt mưa, tay cầm chiếc chùy nghi lễ (予) mà chẳng cần lo nghĩ.XUẤT HIỆN 舒服-shūfu-comfortable, 舒适-shūshì-comfortableVỊ TRÍ 579HSK 2
|
||
漂 piao1 TÊN trôi nổiHÁN VIỆT phiêu, phiếuNGHĨA Trôi nổi, trôi dạt, bị ném xung quanhCẤU THÀNH 氵-nước phun 示-bàn thờ 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người cao bồi (覀) đứng cạnh bàn thờ (示) và nhìn những tia nước (氵) trôi dạt (漂) trên mặt sông, mang theo những lời cầu nguyện.XUẤT HIỆN 漂流-piāoliú-drift about, 漂浮-piāofú-floatVỊ TRÍ 580HSK 2
|
||
凉 liang2 TÊN mát mẻHÁN VIỆT lươngNGHĨA Mát mẻ, lạnh lẽo, chán nản, sảng khoáiCẤU THÀNH 冫-băng 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Băng (冫) trên mái tòa nhà kinh thành (京) làm không khí trở nên mát lạnh (凉) sau cơn mưa hè, mang đến cảm giác sảng khoái.XUẤT HIỆN 凉水-liángshuǐ-cold water, 凉鞋-liángxié-sandals, 荫凉-yìnliáng-shady and coolVỊ TRÍ 581HSK 2
|
||
鞋 xie2 TÊN đôi giàyHÁN VIỆT hàiNGHĨA Giày dép, giày dép nói chungCẤU THÀNH 革-da 圭-gạchCÂU TRUYỆN Từ miếng da (革) nguyên tấm, người thợ khéo léo tạo hình đôi giày, rồi đặt lên viên gạch (圭) để phơi khô, hoàn thành một đôi giày (鞋) bền chắc.XUẤT HIỆN 球鞋-qiúxié-sneakers, 穿鞋-chuānxié-wear shoes, 布鞋-bùxié-cloth shoes, 高跟鞋-gāogēnxié-high heels, 鞋盒-xiéhé-shoe boxVỊ TRÍ 582HSK 2
|
||
筷 kuai4 TÊN đũaHÁN VIỆT khoáiNGHĨA ĐũaCẤU THÀNH ⺮-tre 忄-linh hồn 夬-tảng đáCÂU TRUYỆN Từ cây tre (⺮) thẳng tắp, người nghệ nhân đã dồn hết tâm huyết (忄) để chế tác thành đôi đũa, cứng như đá cuội (夬), dùng để gắp thức ăn. Đó là đũa (筷).XUẤT HIỆN 筷子-kuàizi-chopsticks, 碗筷-wǎnkuài-tablewareVỊ TRÍ 583HSK 2
|
||
原 yuan2 TÊN nguyên bảnHÁN VIỆT nguyênNGHĨA Nguồn gốc, khởi nguồn, khởi đầu, cánh đồng, đồng bằngCẤU THÀNH 厂-vách đá𤽄-mùa xuânCÂU TRUYỆN Từ vách đá (厂) sừng sững, một dòng suối (泉) trong lành tuôn chảy, tạo nên nguồn gốc (原) của con sông lớn, tưới mát cả vùng đồng bằng rộng lớn.XUẤT HIỆN 原料-yuánliào-raw material, 原则-yuánzé-principle, 原理-yuánlǐ-principle, 原始-yuánshǐ-original, 原谅-yuánliàng-forgiveVỊ TRÍ 584HSK 2
|
||
题 ti2 TÊN đề tàiHÁN VIỆT đềNGHĨA Chủ đề, chủ ngữ, trán, tiêu đề, tiêu đề, chủ đềCẤU THÀNH 日-mặt trời 页-trang 正-con trỏCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, tôi nhìn vào trang giấy (页). Con trỏ (正) nhỏ đang chỉ vào dòng chữ đầu tiên, đó chính là tiêu đề (题) của bài viết, xác định chủ đề.XUẤT HIỆN 难题-nántí-difficult problem, 问题-wèntí-question, 离题-lítí-digress, 标题-biāotí-title, 议题-yìtí-issueVỊ TRÍ 585HSK 2
|
||
感 gan3 TÊN cảm thấyHÁN VIỆT cảmNGHĨA Cảm nhận, nhận thức, cảm xúcCẤU THÀNH 心-trái tim 咸-súng thổiCÂU TRUYỆN Một người dùng ống thổi (咸) bắn phi tiêu, trúng ngay tim (心) anh ta. Cơn đau khiến anh ta cảm thấy (感) một cảm xúc rất mạnh, khó có thể quên được.XUẤT HIỆN 感谢-gǎnxiè-grateful, 感冒-gǎnmào-catch a cold, 感情-gǎnqíng-feeling, 敏感-mǐngǎn-sensitive, 感性-gǎnxìng-perceptionVỊ TRÍ 586HSK 2
|
||
药 yao4 TÊN thuốcHÁN VIỆT dượcNGHĨA Thuốc, dược phẩm, thuốc menCẤU THÀNH 艹-hoa 纟-lụa 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Từ những bông hoa (艹) và sợi tơ (纟) quý giá, thầy lang dùng cái muỗng (勺) để pha chế ra thứ thuốc (药) thần kỳ, chữa bệnh cho mọi người.XUẤT HIỆN 药店-yàodiàn-pharmacy, 药片-yàopiàn-medicine tablet, 药水-yàoshuǐ-liquid medicine, 草药-cǎoyào-medicinal herb, 药局-yàojú-pharmacyVỊ TRÍ 587HSK 2
|
||
室 shi4 TÊN phòngHÁN VIỆT thấtNGHĨA Phòng, nhà, nhà, buồngCẤU THÀNH 宀-ngôi nhà búp bê 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Con chuột chũi (至) đào đường hầm, cuối cùng cũng đến được căn phòng (室) ấm cúng dưới mái nhà (宀), nơi nó có thể nghỉ ngơi an toàn.XUẤT HIỆN 办公室-bàngōngshì-office, 教室-jiàoshì-classroom, 卧室-wòshì-bedroom, 阅览室-yuèlǎnshì-reading room, 手术室-shǒushùshì-operating roomVỊ TRÍ 588HSK 2
|
||
超 chao1 TÊN siêuHÁN VIỆT siêuNGHĨA Nhảy qua, nhảy qua, vượt qua, vượt trộiCẤU THÀNH 召-triệu tập 走-đi bộCÂU TRUYỆN Khi có lệnh triệu tập (召) khẩn cấp, anh ấy không chỉ đi bộ (走) mà còn chạy và nhảy vượt (超) qua mọi chướng ngại vật để đến đích nhanh nhất.XUẤT HIỆN 超过-chāoguò-surpass, 超市-chāoshì-supermarket, 超级-chāojí-super, 超短裙-chāoduǎnqún-miniskirtVỊ TRÍ 589HSK 2
|
||
铁 tie3 TÊN sắtHÁN VIỆT thiếtNGHĨA sắt (kim loại), cánh tay, vũ khí, cứng, mạnh, dữ dội, không thể lay chuyển, quyết tâm, gần gũi, chặt chẽ (tiếng lóng), họ TieCẤU THÀNH 丶-giọt nước 钅-kim loại 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Từng giọt (丶) kim loại nóng chảy (钅) được người đàn ông (夫) rèn thành những thanh sắt (铁) cứng cáp, bền bỉ, dùng để xây dựng nhà cửa.XUẤT HIỆN 地铁-dìtiě-subway, 地铁站-dìtiězhàn-subway station, 铁定-tiědìng-ironclad, 铁路-tiělù-railroad, 铁匠-tiějiang-blacksmithVỊ TRÍ 590HSK 2
|
||
练 lian4 TÊN luyện tậpHÁN VIỆT luyệnNGHĨA Thực hành, luyện tập, tập luyện, đào tạoCẤU THÀNH 纟-lụa 东-túiCÂU TRUYỆN Người thợ may tỉ mỉ luyện tập (练) cách dệt sợi tơ (纟) thành những chiếc túi (东) đẹp đẽ và chắc chắn, ngày càng thành thạo tay nghề.XUẤT HIỆN 练习-liànxí-exercise, 训练-xùnliàn-training, 熟练-shúliàn-skilled, 排练-páiliàn-rehearseVỊ TRÍ 591HSK 2
|
||
熟 shu2 TÊN chín muồiHÁN VIỆT thụcNGHĨA Nấu chín kỹ, chín tới, mềm mại, quen thuộc vớiCẤU THÀNH 灬-đốt 丸-thuốc 享-đền thờCÂU TRUYỆN Dưới sức nóng của lửa (灬), viên thuốc (丸) được nấu chín (熟) kỹ lưỡng. Sau khi hoàn thành, mọi người đều có thể an hưởng (享) thành quả, không cần lo lắng.XUẤT HIỆN 成熟-chéngshú-ripe, 熟练-shúliàn-skilled, 熟悉-shúxī-familiar withVỊ TRÍ 592HSK 2
|
||
喊 han3 TÊN hét lênHÁN VIỆT hảmNGHĨA La hét, gọi, hét lênCẤU THÀNH 口-miệng 咸-súng thổiCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng miệng (口) để thổi (咸) kèn, tạo ra tiếng động lớn. Nhưng khi khẩn cấp, anh ấy phải dùng miệng (口) để hét (喊) lên thật to để cầu cứu.XUẤT HIỆN 喊叫-hǎnjiào-yell, 叫喊-jiàohǎn-yellVỊ TRÍ 593HSK 2
|
||
绩 ji4 TÊN thành tựuHÁN VIỆT tíchNGHĨA Quay, thành tíchCẤU THÀNH 丰-cây đậu 贝-vỏ sò 纟-lụaCÂU TRUYỆN Nhờ chăm chỉ trồng trọt, cây đậu (丰) cho năng suất cao, tạo ra của cải (贝). Từ sợi tơ (纟) dệt nên vải, đó là thành tích (绩) đáng tự hào của người nông dân.XUẤT HIỆN 成绩-chéngjì-grade, 政绩-zhèngjì-political accomplishments, 业绩-yèjì-accomplishmentVỊ TRÍ 594HSK 2
|
||
越 yue4 TÊN vượt quaHÁN VIỆT việt, hoạtNGHĨA Vượt qua, tiến xa hơn, càng ...CẤU THÀNH 走-đi bộ 戊-rìu chiếnCÂU TRUYỆN Người lính mang theo rìu chiến (戊), không chỉ đi bộ (走) mà còn phải vượt qua (越) mọi chướng ngại vật và hiểm nguy trên chiến trường để hoàn thành nhiệm vụ.XUẤT HIỆN 越来越-yuèláiyuè-increasingly, 飞越-fēiyuè-fly across, 优越-yōuyuè-superiorVỊ TRÍ 595HSK 2
|
||
愿 yuan4 TÊN ướcHÁN VIỆT nguyệnNGHĨA Mong muốn, muốn, ước muốn, tham vọng, thỉnh cầu, yêu cầuCẤU THÀNH 厂-vách đá 心-trái tim𤽄-mùa xuânCÂU TRUYỆN Đứng trước vách đá (厂) nơi dòng suối (泉) trong lành tuôn chảy, cô gái đặt cả trái tim (心) mình vào lời cầu nguyện, ước mong (愿) những điều tốt đẹp nhất sẽ đến.XUẤT HIỆN 愿意-yuànyì-willing, 志愿者-zhìyuànzhě-volunteer, 自愿-zìyuàn-voluntary, 祝愿-zhùyuàn-wishVỊ TRÍ 596HSK 2
|
||
餐 can1 TÊN bữa ănHÁN VIỆT xanNGHĨA Ăn, ăn tối, bữa ăn, thức ănCẤU THÀNH 又-ghế gấp 卜-cây gậy ma thuật 夕-buổi tối人-ô 良-đồngCÂU TRUYỆN Khi trời tối (夕), một người (人) ngồi xuống ghế gấp (又). Sau khi bói toán (卜) xem bữa ăn có tốt lành (良) không, anh ta bắt đầu dùng bữa (餐).XUẤT HIỆN 快餐-kuàicān-fast food, 晚餐-wǎncān-dinner, 餐具-cānjù-tableware, 餐馆-cānguǎn-restaurant, 餐厅-cāntīng-restaurantVỊ TRÍ 597HSK 2
|
||
颜 yan2 TÊN vẻ mặtHÁN VIỆT nhanNGHĨA Khuôn mặt, vẻ ngoài của khuôn mặtCẤU THÀNH 厂-vách đá 立-bảo vệ 彡-tóc 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Trên vách đá (厂), một người đứng (立) bảo vệ, mái tóc (彡) bay trong gió, khuôn mặt (页) anh ta đầy vẻ kiên quyết. Đó là vẻ mặt (颜) của người anh hùng.XUẤT HIỆN 颜面-yánmiàn-face, 容颜-róngyán-looksVỊ TRÍ 598HSK 2
|
||
碗 wan3 TÊN cái bátHÁN VIỆT oảnNGHĨA Bát, đĩa nhỏCẤU THÀNH 石-đá 宛-con rốiCÂU TRUYỆN Người thợ khéo léo đẽo gọt tảng đá (石) thô cứng, uốn lượn (宛) thành hình dáng một chiếc bát (碗) đẹp mắt và tiện dụng, giống như tạo ra một vật phẩm sống động.XUẤT HIỆN 碗筷-wǎnkuài-tableware, 饭碗-fànwǎn-rice bowlVỊ TRÍ 599HSK 2
|
||
懂 dong3 TÊN hiểuHÁN VIỆT đổngNGHĨA Hiểu, hiểu rõCẤU THÀNH 艹-hoa 忄-linh hồn 重-quả tạCÂU TRUYỆN Để hiểu (懂) sâu sắc một vấn đề, ta cần đặt cả tâm hồn (忄) vào đó, giống như nâng một quả tạ (重) nặng, cần sự tập trung, không thể hời hợt như cánh hoa (艹).XUẤT HIỆN 懂得-dǒngde-understand, 难懂-nándǒng-difficult to understand, 懂事-dǒngshì-sensibleVỊ TRÍ 600HSK 2
|
||
世 shi4 TÊN thế hệHÁN VIỆT thếNGHĨA Thế hệ, thế giới, thời đại, cuộc đờiCẤU THÀNH 世-láCÂU TRUYỆN Một chiếc lá (世) nhỏ bé rụng xuống, tượng trưng cho một vòng đời. Nhiều chiếc lá nối tiếp nhau, tạo nên cả một thế hệ (世), một thời đại (世) trên thế giới này.XUẤT HIỆN 去世-qùshì-pass away, 世界-shìjiè-world, 世家-shìjiā-aristocratic family, 中世纪-zhōngshìjì-Middle AgesVỊ TRÍ 601HSK 3
|
||
母 mu3 TÊN mẹHÁN VIỆT mẫuNGHĨA Mẹ, các bà lớn tuổi, nữCẤU THÀNH 母-mẹCÂU TRUYỆN Hình dáng của ký tự (母) gợi nhớ người mẹ hiền với hai bầu sữa nuôi con. Mẹ (母) là người phụ nữ vĩ đại, mang đến sự sống cho thế giới này.XUẤT HIỆN 父母-fùmǔ-parents, 母亲-mǔqīn-mother, 母语-mǔyǔ-mother tongue, 母猪-mǔzhū-sow, 母鸡-mǔjī-henVỊ TRÍ 602HSK 3
|
||
双 shuang1 TÊN đôiHÁN VIỆT songNGHĨA Cặp, cặp, cặp đôiCẤU THÀNH Ghế gấpCÂU TRUYỆN Hai chiếc ghế đẩu gập (又) đứng cạnh nhau tạo thành một đôi (双) hoàn chỉnh. Chúng luôn song hành, không bao giờ tách rời, tượng trưng cho một cặp đôi (双) gắn bó.XUẤT HIỆN 双胞胎-shuāngbāotāi-twins, 双边-shuāngbiān-bilateral, 双向-shuāngxiàng-two-way, 双赢-shuāngyíng-win-winVỊ TRÍ 603HSK 3
|
||
父 fu4 TÊN bốHÁN VIỆT phụ, phủNGHĨA Cha, bộ thủ #88CẤU THÀNH 父-chaCÂU TRUYỆN Hình dáng ký tự (父) mạnh mẽ như người cha trụ cột. Người cha (父) luôn là điểm tựa vững chắc, bảo vệ và dẫn dắt con cái trên mọi nẻo đường của cuộc đời.XUẤT HIỆN 父母-fùmǔ-parents, 父亲-fùqīn-father, 伯父-bófù-father's older brother, 继父-jìfù-stepfather, 岳父-yuèfù-wife's fatherVỊ TRÍ 604HSK 3
|
||
止 zhi3 TÊN dừng lạiHÁN VIỆT chỉNGHĨA Dừng lại, dừng lại, từ bỏ, giam giữCẤU THÀNH 止-chânCÂU TRUYỆN Một bàn chân (止) đang bước đi bỗng dừng lại. Dấu chân in trên đất báo hiệu đã đến lúc phải ngừng (止), không thể tiến xa hơn nữa.XUẤT HIỆN 防止-fángzhǐ-guard against, 停止-tíngzhǐ-stop, 禁止-jìnzhǐ-prohibited, 阻止-zǔzhǐ-stop, 终止-zhōngzhǐ-terminateVỊ TRÍ 605HSK 3
|
||
木 mu4 TÊN câyHÁN VIỆT mộcNGHĨA Cây, gỗ, gỗ xẻ, gỗCẤU THÀNH 木-câyCÂU TRUYỆN Hình dáng của ký tự (木) giống hệt một cái cây (木) vững chãi, với rễ bám sâu vào lòng đất và cành lá vươn cao đón nắng. Nó đại diện cho gỗ và sự sống.XUẤT HIỆN 木屋-mùwū-cabin, 木柴-mùchái-firewood, 木材-mùcái-wood, 木匠-mùjiang-carpenter, 树木-shùmù-treeVỊ TRÍ 606HSK 3
|
||
互 hu4 TÊN qua lạiHÁN VIỆT hỗNGHĨA Tương hỗ, qua lạiCẤU THÀNH 互-khóaCÂU TRUYỆN Hai phần của chiếc khóa cài (互) khớp vào nhau một cách chặt chẽ. Chúng cần có nhau để tạo nên sự liên kết, tượng trưng cho mối quan hệ tương hỗ (互) giữa vạn vật.XUẤT HIỆN 互联网-hùliánwǎng-Internet, 互信-hùxìn-mutual trust, 互助-hùzhù-help each otherVỊ TRÍ 607HSK 3
|
||
厂 chang3 TÊN nhà máyHÁN VIỆT hánNGHĨA Nhà máy, xưởng, vách đá bộ thủ #27CẤU THÀNH 厂-vách đáCÂU TRUYỆN Một vách đá (厂) lớn tạo thành mái che tự nhiên. Dưới đó, người ta xây dựng nhà máy (厂) hoặc xưởng sản xuất, biến không gian cheo leo thành nơi làm việc.XUẤT HIỆN 工厂-gōngchǎng-factory, 啤酒厂-píjiǔchǎng-brewery, 出厂-chūchǎng-leave the factoryVỊ TRÍ 608HSK 3
|
||
齐 qi2 TÊN gọn gàngHÁN VIỆT tề, tư, traiNGHĨA Đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau, bộ thủ #210CẤU THÀNH 齐-người giúp việcCÂU TRUYỆN Cô hầu gái (齐) cẩn thận sắp xếp mọi thứ trong phòng. Từ những chiếc khăn đến bộ quần áo, tất cả đều được đặt ngay ngắn (齐), thẳng hàng và đồng đều.XUẤT HIỆN 齐备-qíbèi-all ready, 齐全-qíquán-completeVỊ TRÍ 609HSK 3
|
||
刀 dao1 TÊN gươmHÁN VIỆT đaoNGHĨA Dao, kiếm, đồng xu cũ, thước đoCẤU THÀNH 刀-kiếmCÂU TRUYỆN Lưỡi dao (刀) sắc bén lấp lánh dưới ánh mặt trời. Nó có thể là một con dao (刀) để cắt gọt hoặc một thanh kiếm (刀) dùng trong chiến đấu.XUẤT HIỆN 开刀-kāidāo-perform surgery, 刀子-dāozi-knife, 剪刀-jiǎndāo-scissors, 刀叉-dāochā-knife and forkVỊ TRÍ 610HSK 3
|
||
丰 feng1 TÊN dồi dàoHÁN VIỆT phongNGHĨA Phong phú, tươi tốt, dồi dào, dồi dàoCẤU THÀNH 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Cây đậu (丰) vươn cao, lá xanh tươi tốt. Nó cho ra những hạt đậu mẩy, báo hiệu một mùa màng bội thu (丰), mang lại sự sung túc và dồi dào.XUẤT HIỆN 丰富-fēngfù-rich, 丰收-fēngshōu-bumper harvest, 丰满-fēngmǎn-full, 丰硕-fēngshuò-substantialVỊ TRÍ 611HSK 3
|
||
把 ba3 TÊN nắm bắtHÁN VIỆT bảNGHĨA Giữ, lấy, bảo vệ, coi nhưCẤU THÀNH 扌-ngón tay 巴-vỏCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo, tôi nhẹ nhàng nắm chặt lấy miếng vỏ bánh (巴) giòn tan. Tôi cầm (把) nó lên, cẩn thận không để vụn bánh rơi ra.XUẤT HIỆN 把握-bǎwò-seize, 火把-huǒbǎ-torch, 把玩-bǎwán-fondleVỊ TRÍ 612HSK 3
|
||
代 dai4 TÊN thay thếHÁN VIỆT đại (5 n)NGHĨA Thay thế, thay thế, thay thế, thời đại, thế hệCẤU THÀNH 亻-Người que 弋-mũi tênCÂU TRUYỆN Người que (亻) cần tìm người thay thế. Anh ta dùng một mũi tên (弋) bắn ra, chọn người trúng đích để thay thế (代) mình trong nhiệm vụ canh gác suốt cả một thế hệ (代).XUẤT HIỆN 代词-dàicí-pronoun, 替代-tìdài-replace, 替代品-tìdàipǐn-alternative, 朝代-cháodài-dynasty, 取代-qǔdài-replaceVỊ TRÍ 613HSK 3
|
||
内 nei4 TÊN ở trongHÁN VIỆT nội, nạpNGHĨA Bên trongCẤU THÀNH 人-người 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Một người (人) bí ẩn đang ẩn mình bên trong chiếc mũ trùm đầu (冂). Anh ta ở bên trong (内), không để lộ danh tính, quan sát mọi thứ từ bên trong (内) bóng tối.XUẤT HIỆN 内容-nèiróng-content, 内裤-nèikù-underwear, 内乱-nèiluàn-internal strife, 内脏-nèizàng-internal organs, 在内-zàinèi-includeVỊ TRÍ 614HSK 3
|
||
化 hua4 TÊN biến đổiHÁN VIỆT hóaNGHĨA Thay đổi, chuyển đổi, cải cách; -izeCẤU THÀNH 亻-Người que 七-bảyCÂU TRUYỆN Người que (亻) quyết định thay đổi hình dạng. Chỉ trong bảy (七) giây, anh ta đã biến hóa (化) hoàn toàn thành một thực thể khác, không ai còn nhận ra.XUẤT HIỆN 文化-wénhuà-culture, 化石-huàshí-fossil, 强化-qiánghuà-strengthen, 恶化-èhuà-worsen, 二氧化碳-èryǎnghuàtàn-carbon dioxideVỊ TRÍ 615HSK 3
|
||
任 ren4 TÊN bổ nhiệmHÁN VIỆT nhâm, nhậmNGHĨA Tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm, đảm nhiệm, nhiệm vụ, chức vụ, cho phépCẤU THÀNH 亻-Người que 壬-cuộn chỉCÂU TRUYỆN Người que (亻) được giao phó cuộn chỉ (壬) quan trọng. Anh ấy được bổ nhiệm (任) vào vị trí trông coi nó, một nhiệm vụ đầy trách nhiệm mà anh phải gánh vác (任).XUẤT HIỆN 任何-rènhé-any, 责任-zérèn-responsibility, 主任-zhǔrèn-director, 前任-qiánrèn-predecessor, 现任-xiànrèn-incumbentVỊ TRÍ 616HSK 3
|
||
立 li4 TÊN đứngHÁN VIỆT lậpNGHĨA Đứng, để đứng, thiết lập, đặtCẤU THÀNH 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) đứng nghiêm trang, bất động. Anh ta giữ vững vị trí của mình, biểu tượng cho việc đứng (立) thẳng và kiên định.XUẤT HIỆN 建立-jiànlì-establish, 立刻-lìkè-immediately, 设立-shèlì-establish, 立足点-lìzúdiǎn-foothold, 独立-dúlì-independentVỊ TRÍ 617HSK 3
|
||
义 yi4 TÊN công lýHÁN VIỆT nghĩaNGHĨA Hành vi đúng đắn, sự chính trực, sự rộng lượngCẤU THÀNH 义-chén thánhCÂU TRUYỆN Chiếc chén thánh (义) sáng lấp lánh, tượng trưng cho công lý (义) và lòng chính nghĩa. Người dâng chén thánh phải có hành động đúng đắn và tấm lòng hào hiệp.XUẤT HIỆN 意义-yìyì-significance, 义务-yìwù-duty, 正义-zhèngyì-justiceVỊ TRÍ 618HSK 3
|
||
建 jian4 TÊN xây dựngHÁN VIỆT kiến, kiểnNGHĨA Xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấyCẤU THÀNH 廴-căng 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Kiến trúc sư kéo dài (廴) cuộn bản vẽ. Anh ấy dùng bút lông (聿) để phác thảo, rồi từ đó xây dựng (建) nên một tòa nhà mới, thiết lập nên một công trình vững chắc.XUẤT HIỆN 建立-jiànlì-establish, 建造-jiànzào-build, 封建-fēngjiàn-feudal, 建筑师-jiànzhùshī-architect, 建筑物-jiànzhùwù-buildingVỊ TRÍ 619HSK 3
|
||
区 qu1 TÊN vùng đấtHÁN VIỆT khu, âuNGHĨA Khu vực, quận, vùng, phườngCẤU THÀNH 㐅-x 匚-hộpCÂU TRUYỆN Bên trong chiếc hộp (匚) lớn, có một dấu X (㐅) được đánh dấu cẩn thận. Dấu X này chia chiếc hộp thành các khu vực (区) khác nhau, mỗi khu vực là một vùng riêng biệt.XUẤT HIỆN 地区-dìqū-region, 区域-qūyù-region, 山区-shānqū-mountain region, 社区-shèqū-community, 禁区-jìnqū-forbidden areaVỊ TRÍ 620HSK 3
|
||
达 da2 TÊN đạt đượcHÁN VIỆT đạtNGHĨA Đến, đạt, thông minhCẤU THÀNH 大-lớn 辶-đườngCÂU TRUYỆN Để đạt được (达) mục tiêu, người khổng lồ (大) phải bước đi trên con đường (辶) dài. Sự kiên trì giúp anh ấy đến đích và trở nên thông thái.XUẤT HIỆN 表达-biǎodá-express, 雷达-léidá-radar, 直达-zhídá-nonstopVỊ TRÍ 621HSK 3
|
||
式 shi4 TÊN phong cáchHÁN VIỆT thứcNGHĨA Phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc, nghi lễ, nghi thức, chức năngCẤU THÀNH 弋-mũi tên 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Để tạo ra một kiểu (式) dáng hay công thức mới, người thợ dùng mũi tên (弋) để đo đạc và cái thước thợ (工) để xây dựng hệ thống. Mọi thứ phải theo đúng nghi thức.XUẤT HIỆN 正式-zhèngshì-formal, 西式-xīshì-Western-style, 闭幕式-bìmùshì-closing ceremony, 开幕式-kāimùshì-opening ceremony, 各式各样-gèshìgèyàng-all sortsVỊ TRÍ 622HSK 3
|
||
品 pin3 TÊN hàng hóaHÁN VIỆT phẩmNGHĨA Bài viết, sản phẩm, hàng hóa, tinh chếCẤU THÀNH 品-hàng hóaCÂU TRUYỆN Ba loại hàng hóa (品) tốt khác nhau được bày bán. Khách hàng xì xầm về phẩm chất của từng sản phẩm. Ai cũng muốn chọn những món đồ tinh tế nhất.XUẤT HIỆN 商品-shāngpǐn-goods, 艺品-yìpǐn-artwork, 产品-chǎnpǐn-products, 品质-pǐnzhì-quality, 替代品-tìdàipǐn-alternativeVỊ TRÍ 623HSK 3
|
||
类 lei4 TÊN loạiHÁN VIỆT loạiNGHĨA Phân loại, phân loại, nhóm, loại, danh mụcCẤU THÀNH 大-lớn 米-gạoCÂU TRUYỆN Nông dân có một số lượng lớn (大) gạo (米) cần được phân loại (类). Họ chia chúng thành các nhóm và chủng loại khác nhau, từ gạo ngon nhất đến loại thường, để bán cho từng đối tượng khách hàng.XUẤT HIỆN 类似-lèisì-similar, 人类-rénlèi-mankind, 另类-lìnglèi-unconventional, 肉类-ròulèi-meat, 类型-lèixíng-kindVỊ TRÍ 624HSK 3
|
||
切 qie1 TÊN cắtHÁN VIỆT thiết, thếNGHĨA Cắt, băm nhỏ, thái lát, khắcCẤU THÀNH 刀-kiếm 七-bảyCÂU TRUYỆN Người đầu bếp dùng con dao (刀) sắc bén để cắt (切) chiếc bánh thành bảy (七) miếng đều nhau. Anh ấy thái, xẻo mọi thứ thật khéo léo.XUẤT HIỆN 切片-qiēpiàn-slice, 切菜-qiēcài-cut vegetables, 切断-qiēduàn-cut offVỊ TRÍ 625HSK 3
|
||
争 zheng1 TÊN tranh luậnHÁN VIỆT tranh, tránhNGHĨA Để tranh luận, chiến đấu, đấu tranh, phấn đấuCẤU THÀNH ⺈-dao găm𦘒-bútCÂU TRUYỆN Hai người tranh giành (争) một vật gì đó. Một người cầm dao (⺈) sẵn sàng chiến đấu, người kia cầm bút (𦘒) cố gắng ghi lại sự việc, nhưng cả hai đều đang tranh đấu gay gắt.XUẤT HIỆN 争取-zhēngqǔ-strive for, 战争-zhànzhēng-war, 争论-zhēnglùn-debate, 竞争-jìngzhēng-competition, 争吵-zhēngchǎo-quarrelVỊ TRÍ 626HSK 3
|
||
济 ji4 TÊN sự giúp đỡHÁN VIỆT tể, tếNGHĨA Giúp đỡ, hỗ trợ, cứu trợ, đưa đón, vượt qua, hoàn thànhCẤU THÀNH 氵-nước phun 齐-người giúp việcCÂU TRUYỆN Khi người hầu gái (齐) thấy nạn nhân cần được giúp đỡ (济), cô ấy nhanh chóng mang nước (氵) đến để cứu trợ. Cô đã giúp họ vượt qua lúc khó khăn, hoàn thành nhiệm vụ của mình.XUẤT HIỆN 经济-jīngjì-economy, 经济学-jīngjìxué-economics, 接济-jiējì-financial assistanceVỊ TRÍ 627HSK 3
|
||
存 cun2 TÊN hiện hữuHÁN VIỆT tồnNGHĨA Tồn tại, sống, là, sống sót, vẫn còn, nhận thức đượcCẤU THÀNH 子-đứa trẻ𠂇-mái vòmCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) cần một nơi trú ẩn để tồn tại (存). Nó tìm thấy một mái vòm (𠂇) tự nhiên, nơi nó có thể sống sót, duy trì sự sống và nhận thức được nguy hiểm xung quanh.XUẤT HIỆN 存在-cúnzài-exist, 共存-gòngcún-coexist, 存活-cúnhuó-survive, 存货-cúnhuò-inventory, 存款-cúnkuǎn-savingsVỊ TRÍ 628HSK 3
|
||
台 tai2 TÊN nền tảngHÁN VIỆT thai, đài, diNGHĨA Nền tảng, bệ đỡ, đơn vị, thuật ngữ địa chỉ,CẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tayCÂU TRUYỆN Trên sân khấu (台), diễn giả dùng miệng (口) để phát biểu. Anh ấy dựa khuỷu tay (厶) lên bệ, đưa ra những đơn vị thông tin quan trọng.XUẤT HIỆN 讲台-jiǎngtái-lecture platform, 窗台-chuāngtái-windowsill, 平台-píngtái-platform, 站台-zhàntái-rail platform, 柜台-guìtái-counterVỊ TRÍ 629HSK 3
|
||
团 tuan2 TÊN nhómHÁN VIỆT đoànNGHĨA Hình cầu, quả bóng, hình tròn, khối lượng, cục, sự liên kếtCẤU THÀNH 口-miệng 才-mọt sáchCÂU TRUYỆN Một nhóm (团) người tài năng (才) đang tụ tập, dùng miệng (口) thảo luận về các dự án lớn. Họ cùng nhau tạo thành một tập đoàn vững chắc, giống như một khối thống nhất.XUẤT HIỆN 团结-tuánjié-unite, 乐团-yuètuán-band, 团聚-tuánjù-reunion, 团圆-tuányuán-reunionVỊ TRÍ 630HSK 3
|
||
集 ji2 TÊN tập trungHÁN VIỆT tậpNGHĨA thu thập, sưu tầm, các tác phẩm đã thu thập, phân loại cho các phần của một bộ phim truyền hình, v.v.: tập phimCẤU THÀNH 木-cây 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Những chú gà tây (隹) bay đến và tập hợp (集) lại trên ngọn cây (木) cao. Chúng tụ họp thành một đàn lớn, cùng nhau thu thập thức ăn và chia sẻ những câu chuyện.XUẤT HIỆN 集体-jítǐ-collective, 集合-jíhé-assemble, 采集-cǎijí-collect, 聚集-jùjí-gather, 召集-zhàojí-conveneVỊ TRÍ 631HSK 3
|
||
需 xu1 TÊN nhu cầuHÁN VIỆT nhuNGHĨA Cần, yêu cầu, phải, do dự, cân nhắcCẤU THÀNH 雨-mưa 而-lượcCÂU TRUYỆN Trời mưa (雨) tầm tã, mọi người đều cần (需) một cái lược (而) để chải tóc. Họ phải cân nhắc, suy nghĩ kỹ càng trước khi ra ngoài.XUẤT HIỆN 需求-xūqiú-demand, 需要-xūyào-needVỊ TRÍ 632HSK 3
|
||
功 gong1 TÊN thành tíchHÁN VIỆT côngNGHĨA Thành tích, công trạng, kết quả tốtCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Để đạt được công lao (功) và thành tựu, người thợ dùng cánh tay khỏe mạnh (力) để làm việc trên thanh ngang (工). Nhờ vậy, anh ấy luôn có kết quả tốt.XUẤT HIỆN 功课-gōngkè-homework, 功能-gōngnéng-functionVỊ TRÍ 633HSK 3
|
||
易 yi4 TÊN dễHÁN VIỆT dịch, dịNGHĨA Thay đổi, dễ dàngCẤU THÀNH 日-mặt trời 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日), việc thay đổi (易) con chuột lang (勿) trở nên dễ dàng hơn. Nó thay đổi bộ lông một cách nhanh chóng, thật đơn giản.XUẤT HIỆN 容易-róngyì-easy, 轻易-qīngyì-easily, 不易-bùyì-not easy, 贸易-màoyì-trade, 易拉罐-yìlāguàn-drink canVỊ TRÍ 634HSK 3
|
||
显 xian3 TÊN rõ ràngHÁN VIỆT hiểnNGHĨA Hiển thị, hiển nhiên, rõ ràng, rõ ràngCẤU THÀNH 日-mặt trời 业-vòng nguyệt quếCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), vòng nguyệt quế (业) được hiển thị (显) một cách rõ ràng và hiển nhiên. Nó phô bày vẻ đẹp rực rỡ, không gì có thể che giấu.XUẤT HIỆN 明显-míngxiǎn-obvious, 浅显-qiǎnxiǎn-easy to understand, 显眼-xiǎnyǎn-conspicuousVỊ TRÍ 635HSK 3
|
||
李 li3 TÊN mậnHÁN VIỆT lýNGHĨA Mận, thẩm phánCẤU THÀNH 木-cây 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) trốn dưới gốc cây (木) mận (李) để hái quả. Cây mận sai trĩu quả, khiến cậu bé cảm thấy như đang thưởng thức hương vị của công lý.XUẤT HIỆN 李树-lǐshù-plum tree, 李子-lǐzi-plumVỊ TRÍ 636HSK 3
|
||
历 li4 TÊN kinh nghiệmHÁN VIỆT lịchNGHĨA Trải nghiệm, trải qua, đi qua, tất cả, mỗi, mọi, lịch sửCẤU THÀNH 厂-vách đá 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Để có được kinh nghiệm (历), người lính phải dùng hết sức lực (力) của cánh tay khỏe mạnh để leo qua vách đá (厂). Anh ấy đã trải qua nhiều chông gai trong suốt lịch sử cuộc đời mình.XUẤT HIỆN 经历-jīnglì-experience, 病历-bìnglì-medical records, 历史-lìshǐ-historyVỊ TRÍ 637HSK 3
|
||
另 ling4 TÊN khácHÁN VIỆT lánhNGHĨA Thêm vào, một cái khác, riêng biệt, khácCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Một người khác (另) dùng miệng (口) để nói và cánh tay khỏe mạnh (力) để làm việc. Anh ấy là một người bổ sung, tách biệt với những người còn lại.XUẤT HIỆN 另外-lìngwài-another, 另类-lìnglèi-unconventionalVỊ TRÍ 638HSK 3
|
||
仅 jin3 TÊN chỉ đơn thuầnHÁN VIỆT cậnNGHĨA Chỉ, chỉ, duy nhất, chỉCẤU THÀNH 又-ghế gấp 亻-Người queCÂU TRUYỆN Chỉ có (仅) Người que (亻) ngồi trên chiếc ghế gấp (又). Anh ấy đơn thuần là một bóng hình cô độc, chỉ xuất hiện một mình.XUẤT HIỆN 不仅-bùjǐn-not merely, 仅仅-jǐnjǐn-merely, 仅有-jǐnyǒu-onlyVỊ TRÍ 639HSK 3
|
||
志 zhi4 TÊN khát vọngHÁN VIỆT chíNGHĨA Mục đích, ý chí, quyết tâm, biên niên sửCẤU THÀNH 心-trái tim 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) với trái tim (心) đầy nhiệt huyết có một chí hướng (志) kiên định. Anh ấy luôn giữ vững mục đích và quyết tâm vượt qua mọi khó khăn.XUẤT HIỆN 志愿者-zhìyuànzhě-volunteer, 意志-yìzhì-willVỊ TRÍ 640HSK 3
|
||
采 cai3 TÊN nhặtHÁN VIỆT thải, tháiNGHĨA Thu thập, tập hợp, nhặt, nhổCẤU THÀNH 爫-giày đinh 木-câyCÂU TRUYỆN Dùng những ngón tay (爫) khéo léo, người nông dân nhẹ nhàng hái (采) những quả chín mọng từ trên cây (木). Anh ấy thu thập từng trái một vào giỏ của mình.XUẤT HIỆN 采访-cǎifǎng-interview, 采集-cǎijí-collect, 采矿-cǎikuàng-miningVỊ TRÍ 641HSK 3
|
||
仍 reng2 TÊN vẫnHÁN VIỆT nhưngNGHĨA Tuy nhiên, vẫn như mọi khi, một lần nữa, tiếp tục, tiếp tụcCẤU THÀNH 亻-Người que 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Dù đã mệt mỏi, người đàn ông (亻) vẫn (仍) tiếp tục bước lên những bậc thang (乃), không ngừng nghỉ. Anh ấy kiên trì tiến về phía trước.XUẤT HIỆN 仍然-réngrán-still, 仍旧-réngjiù-stillVỊ TRÍ 642HSK 3
|
||
否 fou3 TÊN phủ nhậnHÁN VIỆT phủ, bĩNGHĨA Không, không, phủ định, hạt cuối cùngCẤU THÀNH 口-miệng 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Khi được hỏi, cái miệng (口) liền phát ra tiếng không (不), thể hiện một sự phủ định (否) rất rõ ràng. Đó là lời từ chối dứt khoát.XUẤT HIỆN 否定-fǒudìng-deny, 是否-shìfǒu-whether or not, 否决-fǒujué-vetoVỊ TRÍ 643HSK 3
|
||
血 xue4 TÊN máuHÁN VIỆT huyếtNGHĨA Máu, bộ thủ #143CẤU THÀNH 丶-giọt nước 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) máu tươi nóng hổi rơi xuống chiếc đĩa (皿) trắng tinh, nhuộm đỏ cả một khoảng không gian. Nó tượng trưng cho sự sống và cả những vết thương (血).XUẤT HIỆN 热血-rèxuè-hot-blooded, 血管-xuèguǎn-blood vessel, 血液-xuèyè-blood, 流血-liúxuè-bleed, 献血-xiànxuè-donate bloodVỊ TRÍ 644HSK 3
|
||
初 chu1 TÊN bắt đầuHÁN VIỆT sơNGHĨA Bắt đầu, ban đầu, chínhCẤU THÀNH 刀-kiếm 衤-bộCÂU TRUYỆN Để bắt đầu (初) may một bộ trang phục (衤) mới, người thợ may cần dùng con dao (刀) sắc bén để cắt vải. Đây là bước đầu tiên và quan trọng nhất.XUẤT HIỆN 初步-chūbù-initial, 初级-chūjí-beginner, 年初-niánchū-beginning of the year, 最初-zuìchū-initial, 初次-chūcì-first timeVỊ TRÍ 645HSK 3
|
||
卫 wei4 TÊN phòng vệHÁN VIỆT vệNGHĨA Bảo vệ, bảo vệ, phòng thủCẤU THÀNH 一-mặt đất 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Người lính (卩) đứng vững trên mặt đất (一), canh gác và sẵn sàng bảo vệ (卫) lãnh thổ quốc gia. Anh ấy luôn trong tư thế phòng thủ.XUẤT HIỆN 卫生-wèishēng-hygiene, 卫生纸-wèishēngzhǐ-toilet paper, 守卫-shǒuwèi-guard, 自卫-zìwèi-self-defenseVỊ TRÍ 646HSK 3
|
||
环 huan2 TÊN nhẫnHÁN VIỆT hoànNGHĨA Nhẫn ngọc bích hoặc vòng tay, nhẫn, vòng tròn, mắt xích, bánh xeCẤU THÀNH 王-quyền trượng 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Chiếc nhẫn (环) được làm từ ngọc quý (王) không có điểm bắt đầu hay kết thúc (不), tạo thành một vòng tròn hoàn hảo. Nó là biểu tượng của sự vĩnh cửu.XUẤT HIỆN 环境-huánjìng-environment, 连环-liánhuán-serial, 耳环-ěrhuán-earring, 吊环-diàohuán-gymnastic ringsVỊ TRÍ 647HSK 3
|
||
村 cun1 TÊN làng bảnHÁN VIỆT thônNGHĨA Làng, thị trấn, thôn xóm, thô lỗ, thô tụcCẤU THÀNH 寸-thước cặp 木-câyCÂU TRUYỆN Một khu vực nhỏ (寸) với nhiều cây cối (木) xanh tươi tạo nên một ngôi làng (村) bình yên, nơi sinh sống của nhiều người dân.XUẤT HIỆN 农村-nóngcūn-countryside, 村民-cūnmín-villagers, 乡村-xiāngcūn-villageVỊ TRÍ 648HSK 3
|
||
配 pei4 TÊN phân phátHÁN VIỆT phốiNGHĨA Ghép, ghép đôi, bằng nhau, pha trộn, phân phốiCẤU THÀNH 己-rắn 酉-chaiCÂU TRUYỆN Người pha chế cẩn thận đổ chất lỏng từ cái chai (酉) vào, tự mình (己) đong đo để pha trộn (配) ra một thức uống hoàn hảo. Mọi thứ được phân phát đều.XUẤT HIỆN 分配-fēnpèi-distribute, 配送-pèisòng-distributionVỊ TRÍ 649HSK 3
|
||
香 xiang1 TÊN thơmHÁN VIỆT hươngNGHĨA Hương thơm, mùi ngọt ngào, hương trầmCẤU THÀNH 日-mặt trời 禾-thân hạtCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp, những bông lúa (禾) chín vàng tỏa ra mùi hương (香) thơm ngát khắp cánh đồng. Đó là hương thơm của mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 香蕉-xiāngjiāo-banana, 香草-xiāngcǎo-vanilla, 香肠-xiāngcháng-sausage, 香港-xiānggǎng-Hong Kong, 口香糖-kǒuxiāngtáng-chewing gumVỊ TRÍ 650HSK 3
|
||
艺 yi4 TÊN nghệ thuậtHÁN VIỆT nghệNGHĨA Nghệ thuật, tài năng, khả năng, nghề thủ côngCẤU THÀNH 艹-hoa 乙-giâyCÂU TRUYỆN Với tài năng (艺) thiên bẩm, nghệ nhân khéo léo uốn lượn (乙) những cành cây tạo nên những bông hoa (艹) đẹp như tác phẩm nghệ thuật. Đó là sự tinh tế của thủ công.XUẤT HIỆN 艺术-yìshù-art, 艺品-yìpǐn-artwork, 园艺-yuányì-gardeningVỊ TRÍ 651HSK 3
|
||
杂 za2 TÊN linh tinhHÁN VIỆT tạpNGHĨA Trộn, pha trộn, trộn, hòa quyệnCẤU THÀNH 木-cây 九-chínCÂU TRUYỆN Có đến chín (九) loại cây (木) khác nhau mọc xen kẽ, tạo thành một khu rừng tạp nham (杂) và hỗn độn. Mọi thứ pha trộn vào nhau.XUẤT HIỆN 复杂-fùzá-complicated, 杂草-zácǎo-weeds, 杂乱-záluàn-messyVỊ TRÍ 652HSK 3
|
||
困 kun4 TÊN bị mắc kẹtHÁN VIỆT khốnNGHĨA Bao vây, vây hãm, bị bao vây, khó khănCẤU THÀNH 口-miệng 木-câyCÂU TRUYỆN Cái cây (木) bị một cái khung (口) bao bọc, khiến nó bị mắc kẹt (困) và không thể phát triển. Cây ấy đang ở trong tình thế khó khăn.XUẤT HIỆN 困苦-kùnkǔ-hardship, 围困-wéikùn-besiege, 穷困-qióngkùn-destituteVỊ TRÍ 653HSK 3
|
||
旧 jiu4 TÊN cũHÁN VIỆT cựuNGHĨA cũ, đối diện: mới, cũ, mòn (theo thời gian)CẤU THÀNH 日-mặt trời 丨-rodCÂU TRUYỆN Cây gậy (丨) này đã nằm dưới ánh mặt trời (日) qua rất nhiều ngày tháng, nên giờ đây nó đã trở nên cũ kỹ (旧) và sờn mòn. Nó mang dấu vết của thời gian.XUẤT HIỆN 老旧-lǎojiù-old-fashioned, 守旧-shǒujiù-conservative, 仍旧-réngjiù-still, 依旧-yījiù-unchanged, 怀旧-huáijiù-nostalgiaVỊ TRÍ 654HSK 3
|
||
补 bu3 TÊN miếng váHÁN VIỆT bổNGHĨA Sửa chữa, bổ sung, cung cấp, dinh dưỡng, giúp đỡ, chỉ địnhCẤU THÀNH 衤-y phục 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Với cây gậy thần (卜) trong tay, người thợ may có thể dễ dàng vá (补) lại bộ quần áo (衤) bị rách. Mọi thứ được sửa chữa và bổ sung nhanh chóng.XUẤT HIỆN 补充-bǔchōng-replenish, 补习班-bǔxíbān-cram school, 补偿-bǔcháng-compensate, 补考-bǔkǎo-make-up exam, 补救-bǔjiù-remedyVỊ TRÍ 655HSK 3
|
||
材 cai2 TÊN vật liệuHÁN VIỆT tàiNGHĨA Vật liệu, đồ đạc, gỗ, gỗ xẻ, khúc gỗ, tài năngCẤU THÀNH 木-cây 才-mọt sáchCÂU TRUYỆN Gỗ (木) là một vật liệu (材) quý giá, có thể dùng để tạo ra nhiều thứ. Giống như tài năng (才) của con người, cần được mài giũa để phát triển.XUẤT HIỆN 食材-shícái-ingredient, 材料-cáiliào-material, 棺材-guāncai-coffin, 木材-mùcái-woodVỊ TRÍ 656HSK 3
|
||
抓 zhua1 TÊN vồ lấyHÁN VIỆT trảo, traoNGHĨA Cào, nắm, giữ, tómCẤU THÀNH 扌-ngón tay 爪-móng vuốtCÂU TRUYỆN Anh ấy vươn bàn tay (扌) ra, dùng những ngón tay và móng vuốt (爪) sắc nhọn để tóm lấy (抓) con mồi. Động tác diễn ra nhanh như chớp.XUẤT HIỆN 抓住-zhuāzhù-seize, 抓紧-zhuājǐn-hold tight, 抓狂-zhuākuáng-drive crazyVỊ TRÍ 657HSK 3
|
||
训 xun4 TÊN chỉ dẫnHÁN VIỆT huấnNGHĨA Dạy, hướng dẫn, giải thíchCẤU THÀNH 讠-lời nói 川-suốiCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) chỉ dẫn chảy ra như dòng suối (川), từ từ thấm vào người nghe, giúp họ hiểu rõ bài học và được huấn luyện (训) cẩn thận.XUẤT HIỆN 训练-xùnliàn-training, 培训班-péixùnbān-training course, 训斥-xùnchì-reprimandVỊ TRÍ 658HSK 3
|
||
迷 mi2 TÊN mấtHÁN VIỆT mêNGHĨA Mê hoặc, quyến rũ, mê đắmCẤU THÀNH 米-gạo 辶-đườngCÂU TRUYỆN Anh ấy đã đi trên con đường (辶) rất lâu, nhưng những hạt gạo (米) rơi vãi khắp nơi khiến anh bị lạc lối (迷), không biết đường về. Anh bị mê hoặc bởi cảnh vật lạ.XUẤT HIỆN 迷你-mínǐ-mini, 迷信-míxìn-superstition, 迷宫-mígōng-maze, 迷路-mílù-get lost, 迷雾-míwù-dense fogVỊ TRÍ 659HSK 3
|
||
订 ding4 TÊN đặt hàngHÁN VIỆT đínhNGHĨA Soạn thảo thỏa thuận, sắp xếp, chỉnh sửa, đối chiếu, xem xét, sửa chữaCẤU THÀNH 丁-đinh 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) được chốt lại chắc chắn như đóng đinh (丁), tạo thành một thỏa thuận đã được đặt hàng (订). Mọi điều khoản đều được sắp xếp rõ ràng.XUẤT HIỆN 订位-dìngwèi-make reservations, 订单-dìngdān-orderVỊ TRÍ 660HSK 3
|
||
巧 qiao3 TÊN khéo léoHÁN VIỆT xảoNGHĨA Khéo léo, khéo léo, thông minhCẤU THÀNH 工-chùm ngang 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Người thợ (工) khéo léo dùng tay cầm (丂) các công cụ để chế tạo mọi thứ một cách tinh xảo. Anh ấy thật tài tình và thông minh (巧) trong công việc của mình.XUẤT HIỆN 巧思-qiǎosī-ingenuity, 巧克力-qiǎokèlì-chocolate, 巧妙-qiǎomiào-cleverVỊ TRÍ 661HSK 3
|
||
羊 yang2 TÊN con cừuHÁN VIỆT dươngNGHĨA Cừu, dê, bộ thủ #123CẤU THÀNH 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) với bộ lông trắng muốt đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh rì. Dáng vẻ hiền lành và ngoan ngoãn của nó khiến ai cũng yêu mến.XUẤT HIỆN 羊肉-yángròu-mutton, 山羊-shānyáng-goatVỊ TRÍ 662HSK 3
|
||
衫 shan1 TÊN áo sơ miHÁN VIỆT samNGHĨA Áo sơ mi, áo choàng, áo choàng, áo khoácCẤU THÀNH 衤-y phục 彡-tócCÂU TRUYỆN Bộ quần áo (衤) được may với những đường chỉ tinh xảo, trông như những sợi tóc (彡) mềm mại. Chiếc áo sơ mi (衫) này thật hợp với anh ấy.XUẤT HIỆN 衬衫-chènshān-shirt, 长衫-chángshān-long gownVỊ TRÍ 663HSK 3
|
||
啡 fei1 TÊN cà phêHÁN VIỆT phê, phỉNGHĨA Morphine, cà phêCẤU THÀNH 口-miệng 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Người tù (非) khát khao mở miệng (口) uống thứ gì đó để quên đi thực tại. Một ngụm cà phê (啡) đắng có lẽ sẽ giúp anh ta tỉnh táo, hoặc là thuốc giảm đau.XUẤT HIỆN 咖啡-kāfēi-coffee, 喝咖啡-hēkāfēi-drink coffee, 咖啡厅-kāfēitīng-cafe, 煮咖啡-zhǔkāfēi-brew coffeeVỊ TRÍ 664HSK 3
|
||
咖 ka1 TÊN cà phêHÁN VIỆT giàNGHĨA Cà phêCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng sức mạnh (力) để nâng ly, rồi uống một ngụm cà phê (咖) nóng. Hương vị nồng nàn lan tỏa trong miệng (口), giúp anh có thêm năng lượng.XUẤT HIỆN 咖啡-kāfēi-coffee, 喝咖啡-hēkāfēi-drink coffee, 咖啡厅-kāfēitīng-cafe, 煮咖啡-zhǔkāfēi-brew coffeeVỊ TRÍ 665HSK 3
|
||
衬 chen4 TÊN niêm mạcHÁN VIỆT sấnNGHĨA Đồ lót, đồ lótCẤU THÀNH 寸-thước cặp 衤-y phụcCÂU TRUYỆN Bộ quần áo (衤) cần được đo đạc (寸) cẩn thận để may lớp lót bên trong (衬) cho vừa vặn. Lớp lót ôm sát, tạo sự thoải mái.XUẤT HIỆN 衬衫-chènshān-shirt, 衬衣-chènyī-shirtVỊ TRÍ 666HSK 3
|
||
汁 zhi1 TÊN nước épHÁN VIỆT trấp, hiệpNGHĨA Nước ép, rượu, chất lỏng, nhựa cây, nước thịt, nước sốtCẤU THÀNH 十-chữ thập 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ quả mọng phun ra thành từng tia nhỏ, tựa như hình chữ thập (十) khi nhìn kỹ. Đó là dòng nước ép (汁) tươi mát, ngọt lành, làm dịu cơn khát.XUẤT HIỆN 果汁-guǒzhī-fruit juice, 橙汁-chéngzhī-orange juiceVỊ TRÍ 667HSK 3
|
||
民 min2 TÊN mọi ngườiHÁN VIỆT dânNGHĨA Người dân, thần dân, công dânCẤU THÀNH 口-miệng 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Dòng họ (氏) đông đúc của chúng tôi có rất nhiều miệng (口) để nói lên tiếng nói chung. Tất cả chúng tôi là những người dân (民) cùng chung sống và xây dựng cộng đồng.XUẤT HIỆN 公民-gōngmín-citizen, 农民-nóngmín-farmer, 人民币-rénmínbì-renminbi, 村民-cūnmín-villagers, 居民-jūmín-residentVỊ TRÍ 668HSK 3
|
||
此 ci3 TÊN cái nàyHÁN VIỆT thửNGHĨA Cái này, cái này, trong trường hợp này, thìCẤU THÀNH 此-đáCÂU TRUYỆN Anh ta dùng chân đá (此) mạnh vào quả bóng, ám chỉ chỉ quả bóng này (此) thôi!. Hành động dứt khoát ấy cho thấy sự lựa chọn rõ ràng.XUẤT HIỆN 因此-yīncǐ-therefore, 如此-rúcǐ-like this, 岂有此理-qǐyǒucǐlǐ-outrageousVỊ TRÍ 669HSK 3
|
||
并 bing4 TÊN kết hợpHÁN VIỆT tịnhNGHĨA Bằng nhau, cạnh nhau, cũng vậy, hơn nữa, cả haiCẤU THÀNH 丷-sừng 开-cổngCÂU TRUYỆN Hai chiếc cổng (开) được mở song song, hai chóp (丷) đối xứng nhau. Chúng được đặt cạnh nhau (并) một cách cân đối, tạo nên sự hài hòa.XUẤT HIỆN 一并-yībìng-along with, 合并-hébìng-mergeVỊ TRÍ 670HSK 3
|
||
美 mei3 TÊN xinh đẹpHÁN VIỆT mỹNGHĨA Đẹp, xinh xắn, dễ chịuCẤU THÀNH 大-lớn 羊-cừuCÂU TRUYỆN Một con cừu (羊) to lớn (大) với bộ lông bồng bềnh thật đáng yêu. Dáng vẻ của nó tỏa ra vẻ đẹp (美) tự nhiên và duyên dáng.XUẤT HIỆN 美好-měihǎo-beautiful, 美丽-měilì-beautiful, 美术-měishù-fine arts, 美元-měiyuán-American dollar, 美术馆-měishùguǎn-art galleryVỊ TRÍ 671HSK 3
|
||
产 chan3 TÊN các sản phẩmHÁN VIỆT sảnNGHĨA sinh ra, sinh sản, sản xuất, sản phẩm, tài nguyên, bất động sản, tài sảnCẤU THÀNH 厂-vách đá 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Ở xưởng sản xuất (厂), một người lính canh (立) luôn đứng vững để bảo vệ hàng hóa. Nơi đây liên tục sản xuất (产) ra nhiều sản phẩm mới.XUẤT HIỆN 财产-cáichǎn-property, 产品-chǎnpǐn-products, 破产-pòchǎn-go bankrupt, 遗产-yíchǎn-heritage, 矿产-kuàngchǎn-mineral resourcesVỊ TRÍ 672HSK 3
|
||
及 ji2 TÊN với tớiHÁN VIỆT cậpNGHĨA Mở rộng, vươn tới, tiến tới vàCẤU THÀNH 及-thang cuốnCÂU TRUYỆN Tôi bước lên chiếc thang cuốn (及), mong muốn vươn tới (及) tầng cao nhất. Dù xa nhưng tôi sẽ cố gắng để đạt được mục tiêu của mình.XUẤT HIỆN 及时-jíshí-timely, 普及-pǔjí-popularize, 涉及-shèjí-involve, 危及-wēijí-endangerVỊ TRÍ 673HSK 3
|
||
各 ge4 TÊN mỗiHÁN VIỆT cácNGHĨA Mỗi, riêng lẻ, mọi, tất cảCẤU THÀNH 各-bục giảngCÂU TRUYỆN Mỗi người (各) lần lượt bước lên bục giảng (各) để trình bày ý kiến của riêng mình. Ai cũng có cơ hội thể hiện quan điểm cá nhân.XUẤT HIỆN 各地-gèdì-all over, 各种各样-gèzhǒnggèyàng-all kinds, 各式各样-gèshìgèyàng-all sortsVỊ TRÍ 674HSK 3
|
||
神 shen2 TÊN chúaHÁN VIỆT thầnNGHĨA Linh hồn, thần linh, đấng siêu nhiênCẤU THÀNH 衤-y phục 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Vị thần (神) uy nghiêm mặc bộ quần áo (衤) lộng lẫy, tay cầm bánh xe (申) luân hồi. Ngài điều khiển vận mệnh của vạn vật trên thế gian.XUẤT HIỆN 精神-jīngshén-spirit, 神秘-shénmì-mysterious, 神情-shénqíng-expression, 神圣-shénshèng-sacred, 神仙-shénxiān-immortalVỊ TRÍ 675HSK 3
|
||
总 zong3 TÊN tổng thểHÁN VIỆT tổngNGHĨA Thu thập, tổng thể, hoàn toàn, luôn luôn, trưởngCẤU THÀNH 口-miệng 丷-sừng 心-timCÂU TRUYỆN Với một trái tim (心) rộng lớn, anh ấy lắng nghe tất cả mọi người nói (口). Những ý kiến khác nhau (丷) được tổng hợp (总) lại một cách toàn diện.XUẤT HIỆN 总结-zǒngjié-summary, 总统-zǒngtǒng-president, 总裁-zǒngcái-president, 总数-zǒngshù-totalVỊ TRÍ 676HSK 3
|
||
反 fan3 TÊN đối diệnHÁN VIỆT phản, phiênNGHĨA Ngược lại, đối lập, trái ngược, chống lạiCẤU THÀNH 反-xích đuCÂU TRUYỆN Chiếc xích đu (反) bay tới trước rồi ngược về sau. Cậu bé cười vang: “Đi tới rồi lại về, đúng là ngược chiều (反) thật vui!”XUẤT HIỆN 反对-fǎnduì-oppose, 反映-fǎnyìng-reflect, 违反-wéifǎn-violate, 反抗-fǎnkàng-to revolt, 反常-fǎncháng-unusualVỊ TRÍ 677HSK 3
|
||
形 xing2 TÊN hình dạngHÁN VIỆT hìnhNGHĨA Hình dạng, hình dáng, vẻ ngoàiCẤU THÀNH 开-cổng 彡-tócCÂU TRUYỆN Cánh cổng (开) được chạm khắc tinh xảo, với những đường nét uốn lượn như sợi tóc (彡). Nó tạo nên một hình dạng (形) độc đáo và thu hút mọi ánh nhìn.XUẤT HIỆN 形状-xíngzhuàng-shape, 形势-xíngshì-situation, 队形-duìxíng-formation, 外形-wàixíng-appearanceVỊ TRÍ 678HSK 3
|
||
强 qiang2 TÊN mạnhHÁN VIỆT cườngNGHĨA Mạnh mẽ, quyền lực, tràn đầy năng lượngCẤU THÀNH 口-miệng 虫-côn trùng 弓-cungCÂU TRUYỆN Con sâu (虫) tuy nhỏ bé nhưng có chiếc miệng (口) cực khỏe. Nó còn cầm một cây cung (弓) rất chắc chắn, tạo nên sức mạnh (强) đáng nể.XUẤT HIỆN 坚强-jiānqiáng-strong, 强烈-qiángliè-strongly, 强度-qiángdù-intensity, 强化-qiánghuà-strengthen, 顽强-wánqiáng-tenaciousVỊ TRÍ 679HSK 3
|
||
张 zhang1 TÊN kéo dàiHÁN VIỆT trương, trướngNGHĨA Kéo dài, mở rộng, trải rộng, trải raCẤU THÀNH 长-dài 弓-cungCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng lực căng một chiếc cung (弓) thật dài (长). Sợi dây cung được kéo căng (张) hết cỡ, sẵn sàng phóng đi mũi tên mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 紧张-jǐnzhāng-nervous, 张力-zhānglì-tension, 张开-zhāngkāi-stretch openVỊ TRÍ 680HSK 3
|
||
术 shu4 TÊN nghệ thuậtHÁN VIỆT thuậtNGHĨA Nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt, phương pháp, kỹ thuậtCẤU THÀNH 术-nhựaCÂU TRUYỆN Nhựa cây (术) cô đọng lại, là chất liệu đặc biệt dùng để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật (术) độc đáo, đòi hỏi kỹ năng và phương pháp tinh xảo.XUẤT HIỆN 技术-jìshù-technique, 美术-měishù-fine arts, 武术-wǔshù-martial arts, 艺术-yìshù-art, 美术馆-měishùguǎn-art galleryVỊ TRÍ 681HSK 3
|
||
导 dao3 TÊN hướng dẫnHÁN VIỆT đạoNGHĨA Chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hànhCẤU THÀNH 寸-thước cặp 巳-da rắnCÂU TRUYỆN Người hướng dẫn (导) dùng thước cặp (寸) tỉ mỉ đo đạc, chỉ dẫn con rắn (巳) đi đúng đường, không để nó lạc lối. Dẫn dắt từng bước, cẩn trọng.XUẤT HIỆN 导演-dǎoyǎn-direct, 导入-dǎorù-introduce, 引导-yǐndǎo-guide, 导航-dǎoháng-navigation, 导火索-dǎohuǒsuǒ-fuseVỊ TRÍ 682HSK 3
|
||
根 gen1 TÊN gốc rễHÁN VIỆT cănNGHĨA Gốc, nền tảng, nền móngCẤU THÀNH 木-cây 艮-bạcCÂU TRUYỆN Gốc cây (木) ăn sâu vào đất, vững chắc như kim loại bạc (艮). Đó là nền tảng (根) của sự sống, nơi mọi thứ bắt đầu và phát triển kiên cố.XUẤT HIỆN 生根-shēnggēn-take root, 树根-shùgēn-tree root, 根源-gēnyuán-rootVỊ TRÍ 683HSK 3
|
||
每 mei3 TÊN mọiHÁN VIỆT mỗi, môiNGHĨA MọiCẤU THÀNH 每-nữ sát thủCÂU TRUYỆN Mỗi (每) sát thủ nữ đều xuất hiện một cách bất ngờ để hoàn thành nhiệm vụ của mình. Cô ấy có mặt ở mọi nơi, mọi lúc, luôn sẵn sàng.XUẤT HIỆN 每每-měiměi-often, 每次-měicì-every timeVỊ TRÍ 684HSK 3
|
||
亲 qin1 TÊN liên quan đếnHÁN VIỆT thân, thấnNGHĨA Người thân, cha mẹ, người thânCẤU THÀNH 木-cây 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Người thân (亲) luôn đứng (立) cạnh nhau như những cây (木) trong rừng, che chở và gắn bó thân mật. Họ là chỗ dựa vững chãi cho nhau.XUẤT HIỆN 父亲-fùqīn-father, 母亲-mǔqīn-motherVỊ TRÍ 685HSK 3
|
||
议 yi4 TÊN để thảo luậnHÁN VIỆT nghịNGHĨA Tham khảo ý kiến, thảo luận, bàn bạc, cân nhắc, tranh luậnCẤU THÀNH 讠-lời nói 义-chén thánhCÂU TRUYỆN Mọi người dùng lời nói (讠) để bàn bạc (议) công bằng về chiếc chén thánh (义), thảo luận để tìm ra lẽ phải và sự thật.XUẤT HIỆN 会议-huìyì-meeting, 协议-xiéyì-agreement, 抗议-kàngyì-to protest, 议题-yìtí-issueVỊ TRÍ 686HSK 3
|
||
夫 fu1 TÊN chồngHÁN VIỆT phu, phùNGHĨA Đàn ông, người đàn ông trưởng thành, chồng, những người đóCẤU THÀNH 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Một chú rể (夫) trong ngày cưới trở thành người đàn ông trụ cột, người chồng của gia đình. Anh ấy gánh vác trách nhiệm mới và chăm sóc vợ con.XUẤT HIỆN 前夫-qiánfū-ex-husband, 夫妇-fūfù-married couple, 夫妻-fūqī-married couple, 夫人-fūrén-wife, 丈夫-zhàngfu-husbandVỊ TRÍ 687HSK 3
|
||
始 shi3 TÊN bắt đầuHÁN VIỆT thủy, thíNGHĨA Bắt đầu, bắt đầu, sau đó, chỉ sau đóCẤU THÀNH 口-miệng 女-phụ nữ 厶-khuỷu tayCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) dùng miệng (口) để bắt đầu (始) câu chuyện, rồi dùng khuỷu tay (厶) thúc đẩy hành động. Mọi sự đều khởi đầu từ đó.XUẤT HIỆN 开始-kāishǐ-start, 始终-shǐzhōng-throughout, 原始-yuánshǐ-original, 创始人-chuàngshǐrén-founderVỊ TRÍ 688HSK 3
|
||
连 lian2 TÊN cái này sau cái kiaHÁN VIỆT liênNGHĨA Tham gia, kết nối, liên tục, đồng đều, dẫn đầuCẤU THÀNH 连-đoàn xeCÂU TRUYỆN Một đoàn xe (连) nối đuôi nhau di chuyển liên tục, tạo thành một hàng dài không đứt quãng. Chúng liên kết, kết nối vững chắc.XUẤT HIỆN 连续-liánxù-continuously, 连续剧-liánxùjù-drama series, 连环-liánhuán-serial, 连年-liánnián-successive years, 连声-liánshēng-repeatedly sayVỊ TRÍ 689HSK 3
|
||
华 hua2 TÊN Trung QuốcHÁN VIỆT hoa, hóaNGHĨA Hoa mỹ, lừng lẫy, lộng lẫy, thịnh vượng, Trung QuốcCẤU THÀNH 十-chữ thập 亻-Người que 七-bảyCÂU TRUYỆN Người (亻) gầy gò đứng giữa chữ thập (十) và số bảy (七), vươn tới vẻ đẹp hoa lệ (华), một sự thịnh vượng rực rỡ và huy hoàng.XUẤT HIỆN 华人-huárén-Chinese person, 华语-huáyǔ-Chinese language, 华侨-huáqiáo-overseas Chinese, 华裔-huáyì-ethnic ChineseVỊ TRÍ 690HSK 3
|
||
石 shi2 TÊN cục đáHÁN VIỆT thạchNGHĨA Đá, đá, khoáng sản, bộ thủ #112CẤU THÀNH 石-đáCÂU TRUYỆN Một hòn đá (石) vững chắc tồn tại qua hàng ngàn năm, là biểu tượng của sự cứng cáp và bền bỉ. Nó sừng sững giữa thiên nhiên.XUẤT HIỆN 石油-shíyóu-petroleum, 石块-shíkuài-stone, 石桥-shíqiáo-stone bridge, 宝石-bǎoshí-gemstone, 化石-huàshí-fossilVỊ TRÍ 691HSK 3
|
||
断 duan4 TÊN phá vỡHÁN VIỆT đoạn, đoánNGHĨA Cắt đứt, cắt đứt, ngắt quãng, từ chốiCẤU THÀNH 米-gạo 匚-hộp 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Dùng cái cuốc (斤) sắc bén để cắt đứt (断) sợi dây buộc cái hộp (匚) đựng gạo (米). Mọi thứ bị chia lìa, gián đoạn ngay lập tức.XUẤT HIỆN 不断-bùduàn-continuous, 判断-pànduàn-judgment, 挂断-guàduàn-hang up, 折断-zhéduàn-break, 诊断-zhěnduàn-diagnoseVỊ TRÍ 692HSK 3
|
||
精 jing1 TÊN nước hoaHÁN VIỆT tinhNGHĨA Tinh chất, tinh dịch, tinh thầnCẤU THÀNH 丰-đậu 月-mặt trăng 米-gạoCÂU TRUYỆN Tinh túy (精) của cây đậu (丰) dưới ánh trăng (月) hòa quyện vào hạt gạo (米), tạo nên năng lượng, sức sống và tinh hoa của vạn vật.XUẤT HIỆN 精彩-jīngcǎi-brilliant, 精神-jīngshén-spirit, 精力-jīnglì-energy, 精髓-jīngsuǐ-quintessence, 精细-jīngxì-meticulousVỊ TRÍ 693HSK 3
|
||
支 zhi1 TÊN chi nhánhHÁN VIỆT chiNGHĨA Phân tán, trả tiền, hỗ trợ, phân nhánh, bộ thủ #65CẤU THÀNH 支-nhánhCÂU TRUYỆN Một cành cây (支) mạnh mẽ vươn ra từ thân chính, tượng trưng cho sự phân nhánh, chi trả và hỗ trợ cho toàn bộ cây phát triển.XUẤT HIỆN 支持-zhīchí-support, 支付-zhīfù-pay, 支流-zhīliú-tributaryVỊ TRÍ 694HSK 3
|
||
农 nong2 TÊN nông nghiệpHÁN VIỆT nôngNGHĨA Nông nghiệp, nông trại, nông dânCẤU THÀNH 冖-vương miện 衣-váyCÂU TRUYỆN Người nông dân (农) đội mũ (冖) và mặc quần áo (衣) lao động cần mẫn trên đồng ruộng, phát triển nền nông nghiệp bền vững.XUẤT HIỆN 农村-nóngcūn-countryside, 农民-nóngmín-farmer, 农业-nóngyè-agriculture, 农舍-nóngshè-farmhouseVỊ TRÍ 695HSK 3
|
||
谈 tan2 TÊN bàn luậnHÁN VIỆT đàmNGHĨA Nói chuyện, trò chuyện, thảo luận, họCẤU THÀNH 讠-lời nói 炎-viêmCÂU TRUYỆN Dùng lời nói (讠) để thảo luận (谈) một vấn đề đang nóng như ngọn lửa (炎), cần được bàn bạc kỹ lưỡng để tháo gỡ.XUẤT HIỆN 谈话-tánhuà-conversation, 谈判-tánpàn-negotiation, 会谈-huìtán-talks, 畅谈-chàngtán-to talk freelyVỊ TRÍ 696HSK 3
|
||
专 zhuan1 TÊN đặc biệtHÁN VIỆT N/ANGHĨA Độc quyền, chiếm hữu duy nhất, tập trung, chú ý, đặc biệtCẤU THÀNH 专-bù nhìnCÂU TRUYỆN Cái bù nhìn (专) đứng một mình giữa đồng, có vai trò đặc biệt là xua đuổi chim. Nó tượng trưng cho sự chuyên tâm, độc nhất.XUẤT HIỆN 专业-zhuānyè-professional, 专辑-zhuānjí-album, 专利-zhuānlì-patentVỊ TRÍ 697HSK 3
|
||
尽 jin4 TÊN khí thảiHÁN VIỆT tận, tẫnNGHĨA Hết, dùng hết, cạn kiệtCẤU THÀNH 冫-băng 丿-cầu trượt 尸-cờCÂU TRUYỆN Đến khi băng (冫) tan chảy hết và trượt (丿) xuống, người nằm (尸) trên đất đã kiệt sức (尽), không còn chút năng lượng nào.XUẤT HIỆN 尽量-jìnliàng-as much as possible, 尽头-jìntóu-end, 详尽-xiángjìn-thoroughVỊ TRÍ 698HSK 3
|
||
古 gu3 TÊN cổ đạiHÁN VIỆT cổNGHĨA Cũ, cổ điển, cổ xưaCẤU THÀNH 古-bia mộCÂU TRUYỆN Cái bia mộ (古) đứng sừng sững qua hàng thế kỷ, kể về những câu chuyện từ thời cổ xưa, những ký ức đã cũ.XUẤT HIỆN 古老-gǔlǎo-ancient, 古籍-gǔjí-ancient books, 古典-gǔdiǎn-classicalVỊ TRÍ 699HSK 3
|
||
众 zhong4 TÊN đám đôngHÁN VIỆT chúngNGHĨA Đám đông, đám đông, quần chúng, công chúngCẤU THÀNH 人-ô 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Một người (人) cùng với những người nối đuôi nhau (从) tạo thành một đám đông (众) khổng lồ, đông đúc và nhộn nhịp.XUẤT HIỆN 观众-guānzhòng-audience, 听众-tīngzhòng-listeners, 群众-qúnzhòng-masses, 民众-mínzhòng-massesVỊ TRÍ 700HSK 3
|
||
土 tu3 TÊN đấtHÁN VIỆT thổ, độ, đỗNGHĨA Đất, đất, các vật làm bằng đấtCẤU THÀNH 土-đấtCÂU TRUYỆN Viên đất (土) nhỏ bé nhưng vô cùng quan trọng, tạo nên sự sống và là nơi mọi thứ nảy mầm. Nó là nền tảng của trái đất (土), từ đó con người tạo ra bao vật dụng hữu ích, từ gạch xây nhà đến những món đồ gốm tinh xảo.XUẤT HIỆN 土地-tǔdì-land, 土豆-tǔdòu-potato, 焦土-jiāotǔ-scorched earth, 混凝土-hùnníngtǔ-concrete, 土匪-tǔfěi-banditVỊ TRÍ 701HSK 3
|
||
某 mou3 TÊN chắc chắnHÁN VIỆT mỗNGHĨA Một vật hoặc một người nào đóCẤU THÀNH 木-cây 甘-giỏCÂU TRUYỆN Ai đó đã đặt một chiếc giỏ (甘) lên cành cây (木) này. Đó là một vật gì đó nhất định ở đó, nhưng chẳng ai biết nó chứa gì.XUẤT HIỆN 某事-mǒushì-something, 某些-mǒuxiē-certainVỊ TRÍ 702HSK 3
|
||
足 zu2 TÊN cẳng chânHÁN VIỆT túcNGHĨA Chân, đạt được, thỏa mãn, đủ, bộ thủ #157CẤU THÀNH 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Chiếc chân gỗ (足) này giúp người lính đi lại. Nó đủ mạnh mẽ để anh ấy có thể di chuyển và đạt được mục tiêu của mình.XUẤT HIỆN 足球-zúqiú-football, 立足点-lìzúdiǎn-foothold, 裹足不前-guǒzúbùqián-hesitate to proceed, 踢足球-tīzúqiú-play soccerVỊ TRÍ 703HSK 3
|
||
派 pai4 TÊN phe pháiHÁN VIỆT pháiNGHĨA Trường phái, phe phái, giáo phái, nhánhCẤU THÀNH 厂-vách đá 氵-nước phun氏-đậu phụCÂU TRUYỆN Dưới vách đá (厂), dòng nước (氵) chảy xiết tạo thành bọt tung tóe. Một nhóm người (派) đã dựng làng ở đây, họ chuyên làm món đậu phụ (氏) truyền thống cho phái của mình.XUẤT HIỆN 学派-xuépài-school of thought, 左派-zuǒpài-left-wingVỊ TRÍ 704HSK 3
|
||
批 pi1 TÊN chỉ tríchHÁN VIỆT phêNGHĨA Bình luận, chỉ trích, bán buôn, tátCẤU THÀNH 扌-ngón tay 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) của mình, người quản lý chỉ vào đống hàng hóa (比) đang chất chồng và phê bình cách sắp xếp lộn xộn.XUẤT HIỆN 批评-pīpíng-criticize, 批准-pīzhǔn-approveVỊ TRÍ 705HSK 3
|
||
围 wei2 TÊN bao quanhHÁN VIỆT viNGHĨA Bao quanh, bao vây, quây lạiCẤU THÀNH 口-miệng 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Người thợ săn dùng tấm da thuộc (韦) lớn bao vây con thú. Miệng (口) hang động đã bị bịt kín, không lối thoát.XUẤT HIỆN 围困-wéikùn-besiege, 围裙-wéiqún-apron, 围巾-wéijīn-scarf, 氛围-fēnwéi-ambience, 围墙-wéiqiáng-enclosing wallVỊ TRÍ 706HSK 3
|
||
职 zhi2 TÊN công việcHÁN VIỆT chứcNGHĨA Nhiệm vụ, nghề nghiệp, chức vụ, chức vụCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 耳-taiCÂU TRUYỆN Trong công việc của mình, người hướng dẫn phải dùng miệng (口) để nói và tai (耳) để lắng nghe du khách. Anh ấy làm việc chăm chỉ, như loài cá dùng vây (ハ) để bơi vậy.XUẤT HIỆN 职工-zhígōng-worker, 职业-zhíyè-occupation, 辞职-cízhí-resignVỊ TRÍ 707HSK 3
|
||
伤 shang1 TÊN vết thươngHÁN VIỆT thươngNGHĨA Vết thương, thương tích, ngã bệnh từCẤU THÀNH 亻-Người que 力-cánh tay cơ bắp𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Người que (亻) gục ngã vì vết thương nặng. Anh ấy đã mất đi sức mạnh cánh tay (力) khi bị một khẩu súng (𠂉) bắn vào.XUẤT HIỆN 受伤-shòushāng-injured, 伤害-shānghài-injure, 悲伤-bēishāng-sorrow, 伤亡-shāngwáng-casualties, 重伤-zhòngshāng-severe injuryVỊ TRÍ 708HSK 3
|
||
范 fan4 TÊN người mẫuHÁN VIỆT phạmNGHĨA Mẫu, mô hình, quy tắc, luật lệCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Người thợ cắm hoa tạo ra một mô hình mẫu (范) đẹp mắt. Cô ấy dùng những bông hoa (艹) tươi rói, kết hợp với làn nước (氵) phun nhẹ và cố định bằng kẹp giấy (㔾).XUẤT HIỆN 规范-guīfàn-norm, 范例-fànlì-example, 示范-shìfàn-demonstrateVỊ TRÍ 709HSK 3
|
||
简 jian3 TÊN đơn giảnHÁN VIỆT giảnNGHĨA Đơn giản, ngắn gọn, súc tích, thưCẤU THÀNH 日-mặt trời ⺮-tre 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Cánh cửa saloon (门) bằng tre (⺮) đơn sơ mở ra đón ánh mặt trời (日). Mọi thứ đều rất đơn giản và thanh bình.XUẤT HIỆN 简单-jiǎndān-simple, 简直-jiǎnzhí-simply, 简体字-jiǎntǐzì-simplified charactersVỊ TRÍ 710HSK 3
|
||
退 tui4 TÊN rút luiHÁN VIỆT thối, thoáiNGHĨA rút lui, từ chối, lùi lại, rút luiCẤU THÀNH 辶-đường 艮-bạcCÂU TRUYỆN Người lính quyết định rút lui (退) khỏi chiến trường. Anh ấy bỏ lại con đường (辶) và cả những đồng bạc (艮) để chạy thoát thân.XUẤT HIỆN 退休-tuìxiū-retire, 退还-tuìhuán-return, 退却-tuìquè-retreatVỊ TRÍ 711HSK 3
|
||
积 ji1 TÊN tích lũyHÁN VIỆT tích, tíNGHĨA Tích lũy, lưu trữ, tích lũy, lâu dài (thời gian), cũ, ăn sâu, lâu đời, tích (toán học)CẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 禾-thân hạtCÂU TRUYỆN Con chuột không ngừng tích trữ (积) những hạt lúa (禾) vào hang. Miệng (口) hang chật ních, nó làm việc không ngừng, nhanh nhẹn như cá có vây (ハ) vậy.XUẤT HIỆN 面积-miànjī-area, 体积-tǐjī-volumeVỊ TRÍ 712HSK 3
|
||
敢 gan3 TÊN dámHÁN VIỆT cảmNGHĨA Dám, mạo hiểm, táo bạo, dũng cảmCẤU THÀNH 攵-quản đốc 耳-taiユ-đá uốnCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) dám (敢) thách thức công nhân, anh ta lắng nghe (耳) phản hồi và dùng sức mạnh như một viên đá curling (ユ) đẩy mọi thứ đi.XUẤT HIỆN 勇敢-yǒnggǎn-brave, 不敢当-bùgǎndāng-you flatter me, 敢于-gǎnyú-dare toVỊ TRÍ 713HSK 3
|
||
付 fu4 TÊN chi trảHÁN VIỆT phóNGHĨA Đưa, giao, trả, bàn giao, ủy thác, đính kèmCẤU THÀNH 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Mỗi lần cần thanh toán (付) một món đồ, chúng ta trao đi giá trị. Việc trả tiền (付) không chỉ là hành động giao nhận vật chất, mà còn là sự tin tưởng, gửi gắm. Khi bạn trả, bạn đã giao phó (付) tài sản của mình cho người khác.XUẤT HIỆN 支付-zhīfù-pay, 对付-duìfu-deal with, 付出-fùchū-payVỊ TRÍ 714HSK 3
|
||
危 wei1 TÊN sự nguy hiểmHÁN VIỆT nguyNGHĨA Nguy hiểm, bấp bênh, caoCẤU THÀNH 厂-vách đá ⺈-dao găm㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Đứng trên vách đá (厂) cheo leo thật nguy hiểm. Một con dao găm (⺈) sắc nhọn nằm vương vãi, cạnh đó là chiếc kẹp giấy (㔾) rơi xuống.XUẤT HIỆN 危险-wēixiǎn-dangerous, 危及-wēijí-endanger, 危急-wēijí-criticalVỊ TRÍ 715HSK 3
|
||
架 jia4 TÊN cái kệHÁN VIỆT giáNGHĨA Giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ, khung, chế tạoCẤU THÀNH 口-miệng 木-cây 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Anh thợ mộc dùng sức mạnh cánh tay (力) để dựng (架) một cái giá sách từ gỗ cây (木). Miệng (口) anh ra lệnh cho trợ lý.XUẤT HIỆN 吵架-chǎojià-quarrel, 书架-shūjià-bookshelf, 衣架-yījià-clothes hanger, 骨架-gǔjià-framework, 架子-jiàzi-shelfVỊ TRÍ 716HSK 3
|
||
录 lu4 TÊN ghiHÁN VIỆT lụcNGHĨA Sao chép, ghi chép, ghi âm, khắc gỗCẤU THÀNH 录-người tuyếtCÂU TRUYỆN Người nghệ sĩ muốn ghi lại (录) khoảnh khắc chú người tuyết (录) tan chảy. Anh ấy đã vẽ cẩn thận từng chi tiết để lưu giữ kỷ niệm.XUẤT HIỆN 记录-jìlù-record, 录音-lùyīn-sound recording, 登录-dēnglù-log in, 抄录-chāolù-transcribeVỊ TRÍ 717HSK 3
|
||
乡 xiang1 TÊN nông thônHÁN VIỆT hươngNGHĨA Nông thôn, nông thôn, làng mạcCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 幺-kénCÂU TRUYỆN Khung cảnh nông thôn (乡) yên bình hiện ra. Những kén tằm (幺) nhỏ bé treo trên cây, và lũ trẻ trượt chân (丿) trên con đường đất.XUẤT HIỆN 家乡-jiāxiāng-hometown, 乡村-xiāngcūn-villageVỊ TRÍ 718HSK 3
|
||
烟 yan1 TÊN khóiHÁN VIỆT yênNGHĨA Khói, bồ hóng, thuốc phiện, thuốc lá, thuốc lá điếuCẤU THÀNH 大-lớn 口-miệng 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) lớn bùng cháy, tạo ra làn khói (烟) đen cuồn cuộn. Miệng (口) núi lửa phun trào dữ dội, một đám mây lớn (大) bao phủ cả bầu trời.XUẤT HIỆN 抽烟-chōuyān-smoke, 煤烟-méiyān-coal smoke, 烟囱-yāncōng-chimney, 烟火-yānhuo-fireworks, 烟雾-yānwù-smogVỊ TRÍ 719HSK 3
|
||
束 shu4 TÊN bóHÁN VIỆT thúc, thúNGHĨA Buộc, kiểm soát, kiềm chế, bó lạiCẤU THÀNH 束-bóCÂU TRUYỆN Mọi thứ lộn xộn đều có thể được bó lại (束) gọn gàng. Chiếc kiện hàng (束) lớn được buộc chặt, đảm bảo không bị bung ra khi vận chuyển. Dù việc buộc lại (束) mang lại sự trật tự, đôi khi nó cũng là sự kiềm chế, giới hạn.XUẤT HIỆN 结束-jiéshù-end, 花束-huāshù-bouquetVỊ TRÍ 720HSK 3
|
||
戏 xi4 TÊN kịchHÁN VIỆT hí, hô, huyNGHĨA Vở kịch sân khấu, chương trình biểu diễnCẤU THÀNH 又-ghế gấp 戈-giáo mácCÂU TRUYỆN Diễn viên cầm cây kích (戈) sắc bén, ngồi trên chiếc ghế xếp (又) cũ kỹ, tập trung cao độ. Anh ấy đang chờ đợi để mang màn kịch (戏) hoành tráng này lên sân khấu, cống hiến hết mình cho khán giả.XUẤT HIỆN 戏院-xìyuàn-theater, 戏剧-xìjù-drama, 马戏-mǎxì-circusVỊ TRÍ 721HSK 3
|
||
伟 wei3 TÊN tuyệtHÁN VIỆT vĩNGHĨA Tuyệt vời, mạnh mẽ, phi thườngCẤU THÀNH 亻-Người que 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) vạm vỡ, khoác lên mình tấm áo da thuộc (韦) chắc chắn, toát lên vẻ vĩ đại (伟). Ông ấy luôn là một người phi thường, có sức mạnh vượt trội, khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 伟大-wěidà-great, 伟人-wěirén-great person, 雄伟-xióngwěi-magnificentVỊ TRÍ 722HSK 3
|
||
彩 cai3 TÊN màu sắcHÁN VIỆT thải, tháiNGHĨA Sắc thái, màu sắc, màu sắc đa dạngCẤU THÀNH 爫-giày đinh 木-cây 彡-tócCÂU TRUYỆN Những chiếc móng vuốt (爫) sắc nhọn bám vào thân cây (木), còn những dải lụa mềm mại như tóc (彡) bay phấp phới, tạo nên cảnh tượng đầy màu sắc (彩) rực rỡ dưới ánh nắng.XUẤT HIỆN 彩色-cǎisè-color, 精彩-jīngcǎi-brilliant, 彩券-cǎiquàn-lottery ticket, 彩虹-cǎihóng-rainbowVỊ TRÍ 723HSK 3
|
||
庆 qing4 TÊN kỉ niệmHÁN VIỆT khánh, khương, khanhNGHĨA Chúc mừng, ăn mừng, vui mừngCẤU THÀNH 大-lớn 广-lềuCÂU TRUYỆN Trong căn nhà tranh (广) nhỏ, mọi người tổ chức một bữa tiệc lớn (大) để ăn mừng (庆) một sự kiện trọng đại. Tiếng cười vang khắp nơi.XUẤT HIỆN 国庆-guóqìng-National Day, 庆祝-qìngzhù-celebrate, 喜庆-xǐqìng-joyousVỊ TRÍ 724HSK 3
|
||
箱 xiang1 TÊN hộpHÁN VIỆT tương, sươngNGHĨA Vỏ, hộp, rương, cốpCẤU THÀNH 木-cây 目-mắt ⺮-treCÂU TRUYỆN Chiếc thùng (箱) làm bằng gỗ (木) và tre (⺮) này có một lỗ nhỏ như mắt (目), dùng để quan sát những bí mật bên trong. Nó được cất giữ cẩn thận.XUẤT HIỆN 邮箱-yóuxiāng-postbox, 冰箱-bīngxiāng-refrigerator, 烤箱-kǎoxiāng-ovenVỊ TRÍ 725HSK 3
|
||
汤 tang1 TÊN canhHÁN VIỆT thang, sương, thãngNGHĨA Nước nóng, súp, nước thịt, nước dùngCẤU THÀNH 氵-nước phun𠃓-vỏCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) ấm nóng được bao quanh (𠃓) trong chiếc nồi, dần biến thành món canh (汤) thơm lừng, nghi ngút khói, sẵn sàng cho bữa ăn.XUẤT HIỆN 鸡汤-jītāng-chicken soup, 汤匙-tāngchí-soup spoon, 舀汤-yǎotāng-ladle soupVỊ TRÍ 726HSK 3
|
||
蕉 jiao1 TÊN chuốiHÁN VIỆT tiêuNGHĨA Chuối, cỏ dại, tối tăm, trông hốc hác,CẤU THÀNH 艹-hoa 灬-đốt 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Trên bụi cỏ (艹) rậm rạp, những quả chuối (蕉) chín vàng như đang cháy (灬) trong nắng. Đàn chim (隹) bay đến tranh nhau thưởng thức.XUẤT HIỆN 香蕉-xiāngjiāo-banana, 大蕉-dàjiāo-plantainVỊ TRÍ 727HSK 3
|
||
种 zhong3 TÊN giống loàiHÁN VIỆT chủng, chúngNGHĨA Hạt giống, giống, con cái, để trồngCẤU THÀNH 禾-thân hạt 中-giữaCÂU TRUYỆN Người nông dân cẩn thận đặt hạt giống (种) vào giữa (中) thân cây lúa (禾) non. Anh ấy hy vọng chúng sẽ nảy mầm và phát triển thành một giống cây tốt.XUẤT HIỆN 各种各样-gèzhǒnggèyàng-all kinds, 物种-wùzhǒng-species, 种族-zhǒngzú-raceVỊ TRÍ 728HSK 3
|
||
将 jiang4 TÊN tổng quanHÁN VIỆT tương, thương, tướngNGHĨA Sẽ, sẽ đến, tương lai, chung chungCẤU THÀNH 将-Tổng quátCÂU TRUYỆN Tướng quân (将) uy nghi đứng trên chiến trường, lãnh đạo đội quân của mình. Ông ấy sẽ (将) đưa ra những quyết định quan trọng, định đoạt tương lai của cuộc chiến.XUẤT HIỆN 老将-lǎojiàng-veteran, 麻将-májiàng-mahjong, 儒将-rújiàng-scholar-generalVỊ TRÍ 729HSK 3
|
||
何 he2 TÊN gì?HÁN VIỆT hàNGHĨA Cái gì, tại sao, ở đâu, cái nào, như thế nàoCẤU THÀNH 亻-Người que 可-canCÂU TRUYỆN Người (亻) đàn ông có thể (可) làm gì? Anh ấy đang tự hỏi điều gì (何) sẽ xảy ra tiếp theo, và anh ấy nên hành động như thế nào.XUẤT HIỆN 任何-rènhé-any, 如何-rúhé-how, 何谓-héwèi-what is, 为何-wèihé-whyVỊ TRÍ 730HSK 3
|
||
金 jin1 TÊN vàngHÁN VIỆT kimNGHĨA Vàng, kim loại nói chung, tiền tệCẤU THÀNH 金-vàngCÂU TRUYỆN Vàng (金) lấp lánh dưới ánh nắng, tượng trưng cho sự giàu có và quyền lực. Nó là kim loại quý giá, được mọi người tìm kiếm và cất giữ cẩn thận.XUẤT HIỆN 现金-xiànjīn-cash, 资金-zījīn-funds, 金鱼-jīnyú-goldfish, 黄金-huángjīn-gold, 奖学金-jiǎngxuéjīn-scholarshipVỊ TRÍ 731HSK 3
|
||
指 zhi3 TÊN ngón tayHÁN VIỆT chỉNGHĨA Ngón tay, ngón chân, điểm, chỉ raCẤU THÀNH 扌-ngón tay 旨-hương vịCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) của người đầu bếp khéo léo nêm nếm để tạo ra hương vị (旨) tuyệt vời cho món ăn. Anh ấy chỉ (指) dẫn cách nấu cho người học trò.XUẤT HIỆN 手指-shǒuzhǐ-finger, 食指-shízhǐ-index finger, 指挥-zhǐhuī-command, 戒指-jièzhi-finger ring, 指南针-zhǐnánzhēn-compassVỊ TRÍ 732HSK 3
|
||
保 bao3 TÊN bảo vệHÁN VIỆT bảoNGHĨA Bảo vệ, che chở, bảo vệ, chăm sócCẤU THÀNH 亻-Người que 呆-ngốcCÂU TRUYỆN Người (亻) anh hùng dũng cảm luôn bảo vệ (保) những người ngốc nghếch (呆) khỏi nguy hiểm. Anh ấy quan tâm và chăm sóc họ hết lòng, không quản khó khăn.XUẤT HIỆN 保持-bǎochí-maintain, 保护-bǎohù-protect, 保留-bǎoliú-reserve, 保险-bǎoxiǎn-insurance, 保证-bǎozhèng-guaranteeVỊ TRÍ 733HSK 3
|
||
社 she4 TÊN xã hộiHÁN VIỆT xãNGHĨA Thần đất và bàn thờ cho ông, nhóm gia đình, công ty, xã hội, đền thờCẤU THÀNH 土-đất 衤-y phụcCÂU TRUYỆN Trên mảnh đất (土) thiêng liêng, những người trong xã hội (社) cùng nhau mặc trang phục (衤) truyền thống, tổ chức lễ hội tạ ơn thần đất, cầu mong mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 社会-shèhuì-society, 社群-shèqún-community, 社区-shèqū-communityVỊ TRÍ 734HSK 3
|
||
决 jue2 TÊN quyết địnhHÁN VIỆT quyếtNGHĨA Quyết định, xác định, phán đoánCẤU THÀNH 冫-băng 夬-tảng đáCÂU TRUYỆN Với trái tim lạnh (冫) như băng và ý chí kiên định như tảng đá (夬), anh ấy đã quyết định (决) một cách dứt khoát, không một chút do dự hay hối tiếc.XUẤT HIỆN 坚决-jiānjué-resolute, 解决-jiějué-solve, 决定-juédìng-decide, 决赛-juésài-finals, 否决-fǒujué-vetoVỊ TRÍ 735HSK 3
|
||
光 guang1 TÊN tiaHÁN VIỆT quangNGHĨA Ánh sáng, rực rỡ, tỏa sáng, chỉCẤU THÀNH 光-rayCÂU TRUYỆN Tia sáng (光) rực rỡ xuyên qua đám mây, chiếu sáng khắp không gian. Nó mang lại hy vọng và vẻ đẹp lấp lánh cho vạn vật, khiến mọi thứ trở nên tươi mới.XUẤT HIỆN 灯光-dēngguāng-lamplight, 光线-guāngxiàn-light, 发光-fāguāng-shine, 光碟-guāngdié-optical disc, 光滑-guānghuá-glossyVỊ TRÍ 736HSK 3
|
||
设 she4 TÊN thành lậpHÁN VIỆT thiếtNGHĨA thiết lập, sắp xếp, thành lập, tìm thấy, trưng bàyCẤU THÀNH 殳-tên lửa 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Với lời nói (讠) sắc bén như một mũi tên (殳), nhà lãnh đạo đã thiết lập (设) một kế hoạch táo bạo, sắp đặt mọi thứ để thành lập một tổ chức mới đầy triển vọng.XUẤT HIỆN 设计-shèjì-design, 设立-shèlì-establish, 设施-shèshī-facilities, 设置-shèzhì-set up, 摆设-bǎishè-arrangementVỊ TRÍ 737HSK 3
|
||
程 cheng2 TÊN thủ tụcHÁN VIỆT trìnhNGHĨA Hình thức, mẫu, mức độ, phạm vi, khoảng cáchCẤU THÀNH 禾-thân cây 呈-cầu nguyệnCÂU TRUYỆN Theo một quy trình (程) nhất định, người nông dân trình bày (呈) từng thân cây lúa (禾) lên bàn. Anh ấy đang phân loại chúng theo khuôn mẫu và mức độ phát triển.XUẤT HIỆN 程度-chéngdù-level, 课程-kèchéng-course, 程序-chéngxù-procedure, 工程-gōngchéng-engineeringVỊ TRÍ 738HSK 3
|
||
格 ge2 TÊN mẫuHÁN VIỆT cách, cácNGHĨA Mẫu, tiêu chuẩn, hình thức, phong cách, chính xác, điều chỉnh, trạng tháiCẤU THÀNH 木-cây 各-bụcCÂU TRUYỆN Trên mỗi bục (各) nhỏ, có một cái cây (木) được điêu khắc theo một khuôn mẫu (格) và phong cách riêng biệt. Chúng là biểu tượng cho tiêu chuẩn nghệ thuật độc đáo.XUẤT HIỆN 表格-biǎogé-form, 合格-hégé-qualified, 价格-jiàgé-price, 严格-yángé-strictVỊ TRÍ 739HSK 3
|
||
望 wang4 TÊN trông chờHÁN VIỆT vọngNGHĨA Nhìn vào, mong đợi, hy vọng, mong đợiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 亡-Cái chết 壬-cuộn chỉCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) u buồn, anh ấy ngước nhìn xa xăm, mong (望) những điều đã mất (亡) sẽ được hàn gắn. Hy vọng như cuộn chỉ (壬) đang được gỡ rối dần.XUẤT HIỆN 希望-xīwàng-hope, 失望-shīwàng-disappointed, 绝望-juéwàng-despair, 渴望-kěwàng-yearn forVỊ TRÍ 740HSK 3
|
||
传 chuan2 TÊN truyền lạiHÁN VIỆT truyện, truyền, truyếnNGHĨA Triệu hồi, truyền bá, truyền tảiCẤU THÀNH 亻-Người que 专-bù nhìnCÂU TRUYỆN Người que (亻) truyền (传) những thông điệp quan trọng bằng cách sử dụng con bù nhìn (专) như một phương tiện để lan truyền tin tức đi khắp nơi.XUẤT HIỆN 传说-chuánshuō-legend, 遗传-yíchuán-genetics, 传扬-chuányáng-spread, 传真-chuánzhēn-fax, 传输-chuánshū-transmissionVỊ TRÍ 741HSK 3
|
||
极 ji2 TÊN vô cùngHÁN VIỆT cựcNGHĨA Sự định cư, kết luận, cực đoan, cực điểm, xa nhất, cuối cùng, cựcCẤU THÀNH 木-cây 及-thang cuốnCÂU TRUYỆN Một cái cây (木) cố gắng vươn lên đến cực điểm (极) của sự cao lớn, giống như một cái thang cuốn (及) đang từ từ đưa nó lên bầu trời.XUẤT HIỆN 北极-běijí-North Pole, 南极-nánjí-South PoleVỊ TRÍ 742HSK 3
|
||
证 zheng4 TÊN chứng cớHÁN VIỆT chứngNGHĨA Chứng minh, xác nhận, xác minh, chứng minhCẤU THÀNH 讠-lời nói 正-con trỏCÂU TRUYỆN Để chứng minh (证) một điều gì đó là đúng, cần những lời nói (讠) chính xác và rõ ràng, chỉ ra (正) mọi sự thật một cách minh bạch.XUẤT HIỆN 保证-bǎozhèng-guarantee, 身份证-shēnfènzhèng-identity card, 证据-zhèngjù-evidence, 签证-qiānzhèng-visaVỊ TRÍ 743HSK 3
|
||
失 shi1 TÊN thuaHÁN VIỆT thấtNGHĨA Mất mát, mắc lỗi, bỏ bêCẤU THÀNH 丶-giọt nước 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Chàng rể (夫) đã đánh mất (失) chiếc nhẫn cưới, làm rơi (丶) nó một cách sơ ý, khiến anh ấy cảm thấy rất buồn bã và hối hận.XUẤT HIỆN 失去-shīqù-lose, 消失-xiāoshī-disappear, 失败-shībài-failure, 失望-shīwàng-disappointed, 失业-shīyè-unemploymentVỊ TRÍ 744HSK 3
|
||
转 zhuan3 TÊN xoayHÁN VIỆT chuyển, chuyếnNGHĨA Chuyển, di chuyển, xoayCẤU THÀNH 车-xe 专-bù nhìnCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) bỗng nhiên rẽ (转) sang một hướng khác, xoay vòng quanh con bù nhìn (专) đứng bất động giữa cánh đồng, tạo nên một cảnh tượng kỳ lạ.XUẤT HIỆN 转变-zhuǎnbiàn-change, 转告-zhuǎngào-pass on, 转弯-zhuǎnwān-turn, 旋转-xuánzhuǎn-rotate, 转折点-zhuǎnzhédiǎn-turning pointVỊ TRÍ 745HSK 3
|
||
布 bu4 TÊN vảiHÁN VIỆT bốNGHĨA Vải bông, hàng dệt, vải lanh, phân phối, thông báoCẤU THÀNH 𠂇-nách 巾-khănCÂU TRUYỆN Từ tay (𠂇) người thợ dệt, những tấm vải (布) mềm mại như chiếc khăn (巾) được tạo ra và sau đó phân phát rộng rãi khắp thị trấn.XUẤT HIỆN 宣布-xuānbù-proclaim, 布条-bùtiáo-cloth strip, 布鞋-bùxié-cloth shoes, 织布-zhībù-weaving, 瀑布-pùbù-waterfallVỊ TRÍ 746HSK 3
|
||
具 ju4 TÊN dụng cụHÁN VIỆT cụNGHĨA Công cụ, thực hiện, vẽ, viếtCẤU THÀNH 具-công cụCÂU TRUYỆN Một bộ công cụ (具) đa năng được sử dụng để tạo ra các bản vẽ và viết lách, giúp hoàn thành nhiều công việc khác nhau một cách hiệu quả và chính xác.XUẤT HIỆN 工具-gōngjù-tool, 家具-jiājù-furniture, 玩具-wánjù-toy, 餐具-cānjù-tableware, 炊具-chuījù-cookwareVỊ TRÍ 747HSK 3
|
||
况 kuang4 TÊN tình huốngHÁN VIỆT huốngNGHĨA Tình trạng, hoàn cảnh, hơn nữa, thăm viếng, viếng thămCẤU THÀNH 冫-băng 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Người anh (兄) lớn tuổi đứng giữa trời băng giá (冫), trầm ngâm suy nghĩ về tình huống (况) khó khăn và những điều kiện khắc nghiệt mà gia đình đang phải đối mặt.XUẤT HIỆN 情况-qíngkuàng-situation, 状况-zhuàngkuàng-condition, 况且-kuàngqiě-moreoverVỊ TRÍ 748HSK 3
|
||
技 ji4 TÊN kỹ năngHÁN VIỆT kĩNGHĨA Kỹ năng, khả năng, tài năng, sự khéo léoCẤU THÀNH 扌-ngón tay 支-nhánhCÂU TRUYỆN Với những ngón tay (扌) khéo léo, người thợ đã thể hiện kỹ năng (技) đặc biệt của mình, uốn nắn một cành cây (支) khô thành một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.XUẤT HIỆN 技术-jìshù-technique, 特技-tèjì-stuntVỊ TRÍ 749HSK 3
|
||
似 si4 TÊN tương tựHÁN VIỆT tựNGHĨA Giống như, giống như, như thể, có vẻ nhưCẤU THÀNH 丶-giọt nước 亻-Người que 人-người 乚-mócCÂU TRUYỆN Người (人) trông có vẻ (似) giống Người que (亻) khi anh ta cúi xuống nhặt một giọt (丶) nước và cài lại chiếc móc (乚) trên áo.XUẤT HIỆN 类似-lèisì-similar, 相似-xiāngsì-similar, 似乎-sìhū-seemsVỊ TRÍ 750HSK 3
|
||
消 xiao1 TÊN biến mấtHÁN VIỆT tiêuNGHĨA Biến mất, chết đi, tan chảy, dập tắtCẤU THÀNH 氵-nước phun 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Những tia lửa (肖) bùng lên rồi nhanh chóng tan biến (消) thành từng hạt nước li ti (氵) trong không khí, biến mất không dấu vết một cách bất ngờ.XUẤT HIỆN 取消-qǔxiāo-cancel, 消费-xiāofèi-consume, 消失-xiāoshī-disappear, 消除-xiāochú-eliminateVỊ TRÍ 751HSK 3
|
||
曾 ceng2 TÊN trướcHÁN VIỆT tằngNGHĨA Đã là dấu hiệu của quá khứCẤU THÀNH 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Con quỷ (曾) ngày xưa từng là một linh hồn thuần khiết, nhưng thời gian đã biến đổi nó. Giờ đây, quá khứ (曾) đó chỉ còn là một ký ức mờ nhạt.XUẤT HIỆN 曾经-céngjīng-formerly, 不曾-bùcéng-neverVỊ TRÍ 752HSK 3
|
||
较 jiao4 TÊN so sánhHÁN VIỆT giác, giếu, giảoNGHĨA So sánh, tương đối, nhiều hơnCẤU THÀNH 车-xe 交-sợiCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) mới trông có vẻ nhanh hơn nhiều (较) so với chiếc cũ. Cần so sánh bằng cách buộc chúng vào một sợi chỉ (交) để kiểm tra sức mạnh.XUẤT HIỆN 比较-bǐjiào-compare, 计较-jìjiào-fuss aboutVỊ TRÍ 753HSK 3
|
||
注 zhu4 TÊN đổHÁN VIỆT chúNGHĨA Đổ, tưới, truyền, cô đặc, tập trung, chỉ đạo, chú thích, bình luậnCẤU THÀNH 氵-nước phun 主-nếnCÂU TRUYỆN Nước phun (氵) từ vòi, đổ (注) dồn vào cây nến (主) đang cháy, khiến ngọn lửa tắt lịm, dập tắt mọi sự tập trung ngay lập tức.XUẤT HIỆN 注意-zhùyì-pay attention, 注释-zhùshì-annotation, 赌注-dǔzhù-bet, 注入-zhùrù-pour intoVỊ TRÍ 754HSK 3
|
||
武 wu3 TÊN quân độiHÁN VIỆT vũ, võNGHĨA Quân sự, võ thuật, hiếu chiếnCẤU THÀNH 武-quân sựCÂU TRUYỆN Vị tướng quân (武) uy dũng luôn giữ vững tinh thần chiến đấu, thể hiện sức mạnh quân sự (武) phi thường của quốc gia trong mọi trận chiến cam go.XUẤT HIỆN 武器-wǔqì-weapon, 武术-wǔshù-martial arts, 核武器-héwǔqì-nuclear weapon, 武装-wǔzhuāng-armedVỊ TRÍ 755HSK 3
|
||
责 ze2 TÊN trách nhiệmHÁN VIỆT trách, tráiNGHĨA Nhiệm vụ, trách nhiệm, nghĩa vụ, yêu cầu, nghiêm khắc, trừng phạt, đổ lỗiCẤU THÀNH 丰-đậu 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người nông dân có trách nhiệm (责) chăm sóc cho cây đậu (丰) mọc tốt. Anh ta phải thu thập vỏ sò (贝) để làm phân bón một cách cẩn thận.XUẤT HIỆN 负责-fùzé-responsible for, 责任-zérèn-responsibility, 责骂-zémà-scoldVỊ TRÍ 756HSK 3
|
||
营 ying2 TÊN trạiHÁN VIỆT doanh, dinhNGHĨA trại, doanh trại, tiểu đoàn, xây dựng, vận hành, quản lý, phấn đấu vìCẤU THÀNH 吕-cột sống𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Một doanh trại (营) được xây dựng với kiến trúc vững chắc như cột sống (吕). Vòng hào quang (𫇦) chiếu sáng từ lửa trại, thể hiện hoạt động quản lý đêm khuya.XUẤT HIỆN 营房-yíngfáng-barracks, 营地-yíngdì-campgroundVỊ TRÍ 757HSK 3
|
||
防 fang2 TÊN bảo vệ chống lạiHÁN VIỆT phòngNGHĨA Bảo vệ, ngăn chặn, kèCẤU THÀNH 阝-đồi 方-la bànCÂU TRUYỆN Để phòng thủ (防) khu vực đồi núi (阝) khỏi kẻ thù, người lính dùng la bàn (方) để định vị và xây dựng công sự kiên cố chiến lược.XUẤT HIỆN 防止-fángzhǐ-guard against, 防火墙-fánghuǒqiáng-firewall, 防汛-fángxùn-flood preventionVỊ TRÍ 758HSK 3
|
||
效 xiao4 TÊN tác dụngHÁN VIỆT hiệuNGHĨA Bắt chước, bắt chước, kết quả, hiệu ứngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 交-sợiCÂU TRUYỆN Để đạt được hiệu quả (效) tốt nhất, người quản đốc (攵) bắt chước cách làm việc của những người thợ giỏi, dùng sợi chỉ (交) để kiểm tra độ chính xác.XUẤT HIỆN 效果-xiàoguǒ-result, 有效-yǒuxiào-effective, 效率-xiàolǜ-efficiency, 效益-xiàoyì-benefitsVỊ TRÍ 759HSK 3
|
||
属 shu3 TÊN thuộc vềHÁN VIỆT chúc, thuộc, chúNGHĨA Lớp, thể loại, loại, thuộc vềCẤU THÀNH 冂-mũ trùm đầu 丿-cầu trượt 尸-cờ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) đặc biệt này thuộc (属) loại sống ẩn dật. Nó thường trượt (丿) ra từ dưới chiếc mũ trùm đầu (冂), ẩn mình sau lá cờ (尸) cũ kỹ.XUẤT HIỆN 家属-jiāshǔ-family members, 属于-shǔyú-belong to, 金属-jīnshǔ-metal, 属性-shǔxìng-attributeVỊ TRÍ 760HSK 3
|
||
速 su4 TÊN nhanhHÁN VIỆT tốcNGHĨA Nhanh chóng, kịp thời, nhanh chóngCẤU THÀNH 辶-đường 束-bóCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) vắng, người phu khuân vác bó (束) củi đi rất nhanh. Anh ấy muốn mau chóng hoàn thành công việc để về nhà nghỉ ngơi (速).XUẤT HIỆN 高速公路-gāosùgōnglù-highway, 快速-kuàisù-rapid, 速度-sùdù-speed, 迅速-xùnsù-rapid, 加速-jiāsù-accelerateVỊ TRÍ 761HSK 3
|
||
状 zhuang4 TÊN hình thứcHÁN VIỆT trạngNGHĨA Hình thức, vẻ ngoài, hình dạng, chính thức, tình trạngCẤU THÀNH 丬-cô hầu bàn 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Người phục vụ (丬) đang cẩn thận quan sát hình dạng (状) của chú chó bulldog (犬) trong bộ đồng phục mới. Cô ấy cần đảm bảo chú chó trông thật chỉnh tề trước buổi trình diễn.XUẤT HIỆN 形状-xíngzhuàng-shape, 状况-zhuàngkuàng-condition, 症状-zhèngzhuàng-symptomVỊ TRÍ 762HSK 3
|
||
苦 ku3 TÊN vị đắngHÁN VIỆT khổNGHĨA Cay đắng, khó khăn, đau khổCẤU THÀNH 艹-hoa 古-bia mộCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) dại mọc lụi tàn trên bia mộ (古) cũ kỹ, gợi lên nỗi đắng cay (苦) và sự mất mát. Cảnh tượng ấy chất chứa bao nỗi khổ đau của những người ở lại.XUẤT HIỆN 困苦-kùnkǔ-hardship, 吃苦-chīkǔ-bear hardships, 挖苦-wāku-make a digVỊ TRÍ 763HSK 3
|
||
创 chuang4 TÊN tạo nênHÁN VIỆT sang, sángNGHĨA Thiết lập, tạo ra, cắt bằng daoCẤU THÀNH 刂-kiếm 仓-nhà khoCÂU TRUYỆN Người thợ thủ công dùng thanh kiếm (刂) sắc bén để chạm khắc, tạo (创) ra những tác phẩm nghệ thuật độc đáo từ gỗ trong nhà kho (仓) cũ. Từ đó, nhiều vật phẩm mới được hình thành.XUẤT HIỆN 创新-chuàngxīn-innovate, 创造-chuàngzào-create, 创意-chuàngyì-creative, 创始人-chuàngshǐrén-founderVỊ TRÍ 764HSK 3
|
||
充 chong1 TÊN hợp lýHÁN VIỆT sungNGHĨA Lấp đầy, đầy đủ, cung cấp, đoàn kếtCẤU THÀNH 儿-chân𠫓-tấm đệm khuỷu tayCÂU TRUYỆN Với đôi chân (儿) vững chãi và miếng đệm khuỷu tay (𠫓) được trang bị đầy đủ, vận động viên tự tin rằng mình đã chuẩn bị đủ (充) cho trận đấu. Anh ấy sẵn sàng lấp đầy mọi khoảng trống.XUẤT HIỆN 补充-bǔchōng-replenish, 充满-chōngmǎn-full of, 充饥-chōngjī-satisfy hungerVỊ TRÍ 765HSK 3
|
||
负 fu4 TÊN mang trên lưngHÁN VIỆT phụNGHĨA Bị đánh bại, bị đánh bại, bị tải, bị gánh nặng, bị mang, bị chịuCẤU THÀNH ⺈-dao găm 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người lính mang theo con dao găm (⺈) và gánh nặng (负) của những vỏ sò (贝) cướp được trên lưng. Tuy nhiên, anh ta cảm thấy nặng trĩu vì đã thất bại trong trận chiến vừa qua.XUẤT HIỆN 负责-fùzé-responsible for, 负担-fùdān-burden, 抱负-bàofù-ambitionVỊ TRÍ 766HSK 3
|
||
龙 long2 TÊN rồngHÁN VIỆT long, sủngNGHĨA Rồng, biểu tượng của hoàng đếCẤU THÀNH 龙-rồngCÂU TRUYỆN Con rồng (龙) khổng lồ, oai phong bay lượn trên bầu trời, tượng trưng cho sức mạnh và uy quyền của hoàng đế. Nó là một sinh vật huyền thoại đầy quyền năng.XUẤT HIỆN 恐龙-kǒnglóng-dinosaur, 龙舟-lóngzhōu-dragon boat, 尼龙-nílóng-nylon, 水龙头-shuǐlóngtóu-faucet, 龙虾-lóngxiā-lobsterVỊ TRÍ 767HSK 3
|
||
修 xiu1 TÊN sửa chữaHÁN VIỆT tuNGHĨA Học tập, sửa chữa, trau dồiCẤU THÀNH 攵-quản đốc 亻-Người que 丨-rod 彡-tócCÂU TRUYỆN Quản đốc (攵) cùng Người que (亻) cần cù sửa chữa (修) lại ngôi nhà. Anh dùng cây gậy (丨) để chống đỡ và mái tóc (彡) dài của mình để kiểm tra các khe hở nhỏ, đảm bảo mọi thứ được tu bổ kỹ lưỡng.XUẤT HIỆN 修改-xiūgǎi-revise, 修理-xiūlǐ-repair, 修剪-xiūjiǎn-pruneVỊ TRÍ 768HSK 3
|
||
胜 sheng4 TÊN chiến thắngHÁN VIỆT thắng, thăngNGHĨA Chiến thắng, xuất sắc, tốt hơnCẤU THÀNH 月-mặt trăng 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Người ngoài hành tinh (生) trên mặt trăng (月) đã giành chiến thắng (胜) vẻ vang trong cuộc đua vũ trụ. Họ đã chứng tỏ mình vượt trội hơn tất cả các đối thủ khác.XUẤT HIỆN 胜利-shènglì-victory, 获胜-huòshèng-seize victory, 取胜-qǔshèng-prevailVỊ TRÍ 769HSK 3
|
||
追 zhui1 TÊN đuổiHÁN VIỆT truy, đôiNGHĨA Theo đuổi, đuổi theo, trục xuất, cố gắng lấy lại (hàng hóa bị đánh cắp, v.v.), lấy lạiCẤU THÀNH 辶-lộ𠂤-thần lùnCÂU TRUYỆN Yêu tinh (𠂤) lùn bé nhỏ lén lút đuổi theo (追) cô gái trên con đường (辶) vắng. Hắn muốn nhanh chóng truy lùng và giành lại viên ngọc bị mất.XUẤT HIỆN 追查-zhuīchá-investigate, 追求-zhuīqiú-pursue, 追逐-zhuīzhú-pursueVỊ TRÍ 770HSK 3
|
||
概 gai4 TÊN gần đúngHÁN VIỆT kháiNGHĨA Nói chung, xấp xỉ, phác thảo, điều kiệnCẤU THÀNH 木-cây 艮-bạc 旡-quản giaCÂU TRUYỆN Người quản gia (旡) cung cấp một cái nhìn tổng quát (概) về giá trị của cây (木) gỗ quý và số lượng bạc (艮) trong kho. Anh ta chỉ nói đại khái, không đi vào chi tiết.XUẤT HIỆN 大概-dàgài-approximately, 概括-gàikuò-summarize, 概论-gàilùn-introductionVỊ TRÍ 771HSK 3
|
||
评 ping2 TÊN chỉ tríchHÁN VIỆT bìnhNGHĨA Đánh giá, phê bình, đánh giáCẤU THÀNH 讠-lời nói 平-ký hiệu sânCÂU TRUYỆN Với những lời nói (讠) thẳng thắn, anh ấy đã đánh giá (评) và phê bình thiết kế của biển báo sân (平) một cách công tâm. Anh muốn nó trông thật bằng phẳng và đẹp mắt.XUẤT HIỆN 批评-pīpíng-criticize, 评论-pínglùn-reviewVỊ TRÍ 772HSK 3
|
||
丽 li4 TÊN xinh đẹpHÁN VIỆT lệ, lyNGHĨA Đẹp, tráng lệ, thanh lịchCẤU THÀNH Cặp đôi đã kết hônCÂU TRUYỆN Cặp vợ chồng (丽) mới cưới trông thật đẹp (丽) và lộng lẫy trong ngày trọng đại. Tình yêu của họ tỏa sáng một cách thanh lịch.XUẤT HIỆN 美丽-měilì-beautiful, 亮丽-liànglì-bright and beautiful, 秀丽-xiùlì-beautiful, 艳丽-yànlì-gorgeousVỊ TRÍ 773HSK 3
|
||
升 sheng1 TÊN tăng lênHÁN VIỆT thăngNGHĨA Đứng lên, đi lên, nâng lên, tiến lên, hộp đo lườngCẤU THÀNH 升-lítCÂU TRUYỆN Mực nước trong bình đo đã tăng lên (升) đến một lít (升), cho thấy sự dâng cao và tiến triển của thí nghiệm. Mọi thứ đang diễn ra đúng như dự kiến.XUẤT HIỆN 直升机-zhíshēngjī-helicopter, 回升-huíshēng-rise again, 晋升-jìnshēng-to promoteVỊ TRÍ 774HSK 3
|
||
婚 hun1 TÊN kết hônHÁN VIỆT hônNGHĨA Kết hôn, hôn nhân, đám cướiCẤU THÀNH 日-mặt trời 女-phụ nữ 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日) rực rỡ, người phụ nữ (女) xinh đẹp với huy hiệu gia tộc (氏) trên áo cưới đang tiến vào lễ đường. Ngày hôm đó, cô ấy sẽ kết hôn (婚).XUẤT HIỆN 结婚-jiéhūn-marry, 离婚-líhūn-divorce, 未婚-wèihūn-unmarried, 未婚妻-wèihūnqī-fiancée, 婚姻-hūnyīn-marriageVỊ TRÍ 775HSK 3
|
||
姑 gu1 TÊN dì bên nộiHÁN VIỆT côNGHĨA Chị gái của cha, mẹ của chồng, dìCẤU THÀNH 女-phụ nữ 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) lớn tuổi với vẻ mặt cổ kính (古) là cô (姑) ruột của tôi. Bà ấy kể những câu chuyện cổ tích ngày xưa.XUẤT HIỆN 姑娘-gūniang-girl, 姑妈-gūmā-married paternal aunt, 姑姑-gūgu-paternal aunt, 尼姑-nígū-nunVỊ TRÍ 776HSK 3
|
||
础 chu3 TÊN sự thành lậpHÁN VIỆT sởNGHĨA Đá móng, đá góc, bệCẤU THÀNH 山-núi 石-đáCÂU TRUYỆN Những tảng đá (石) vững chắc được lấy từ núi (山) cao để xây dựng phần nền móng (础) của ngôi nhà. Đây là yếu tố quan trọng để đảm bảo sự kiên cố lâu dài.XUẤT HIỆN 基础-jīchǔ-foundationVỊ TRÍ 777HSK 3
|
||
访 fang3 TÊN thăm nomHÁN VIỆT phóng, phỏngNGHĨA Thăm viếng, hỏi thăm, tìm hiểuCẤU THÀNH 方-la bàn 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Người lữ khách dùng những lời nói (讠) lịch sự để hỏi phương hướng (方) từ người dân địa phương. Anh ấy muốn đến thăm (访) ngôi làng cổ.XUẤT HIỆN 访问-fǎngwèn-visit, 采访-cǎifǎng-interview, 拜访-bàifǎng-pay a visitVỊ TRÍ 778HSK 3
|
||
麻 ma2 TÊN cây gai dầuHÁN VIỆT maNGHĨA Cây gai dầu, đay, lanh, vừngCẤU THÀNH 广-lều 林-rừngCÂU TRUYỆN Bên trong túp lều (广) nhỏ giữa rừng (林) sâu, người dân trồng những cây gai dầu (麻) để làm sợi dệt. Cây gai dầu phát triển mạnh mẽ và cho năng suất cao.XUẤT HIỆN 麻烦-máfan-trouble, 大麻-dàmá-cannabis, 麻将-májiàng-mahjong, 芝麻-zhīma-sesame, 麻雀-máquè-sparrowVỊ TRÍ 779HSK 3
|
||
拍 pai1 TÊN vỗ nhẹHÁN VIỆT pháchNGHĨA Vỗ tay, gõ, đánh, đánh hoặc nhịp điệuCẤU THÀNH 扌-ngón tay 白-trắngCÂU TRUYỆN Người nhạc công dùng ngón tay (扌) khéo léo để vỗ (拍) nhẹ vào phím đàn màu trắng (白), tạo ra những âm thanh du dương. Anh ấy giữ đúng nhịp điệu bài hát.XUẤT HIỆN 拍手-pāishǒu-clap, 网球拍-wǎngqiúpāi-tennis racketVỊ TRÍ 780HSK 3
|
||
币 bi4 TÊN tiền tệHÁN VIỆT tệNGHĨA Tiền tệ, tiền xu, tiền tệ hợp phápCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 巾-khănCÂU TRUYỆN Một cuộn tiền (巾) được gói cẩn thận, trượt (丿) qua quầy giao dịch, trở thành loại tiền tệ (币) hợp pháp được mọi người tin dùng trong buôn bán.XUẤT HIỆN 人民币-rénmínbì-renminbi, 外币-wàibì-foreign currency, 硬币-yìngbì-coinVỊ TRÍ 781HSK 3
|
||
冒 mao4 TÊN rủi roHÁN VIỆT mạo, mặcNGHĨA Rủi ro, dũng cảm, liều lĩnh, thiếu thận trọng, liều lĩnhCẤU THÀNH 冒-khăn che mặtCÂU TRUYỆN Để che giấu thân phận và tâm trạng lo lắng, anh ta đội một chiếc mũ lớn (冒) lên đầu. Dù vậy, anh vẫn quyết định đối mặt với mọi mạo hiểm (冒), chấp nhận rủi ro để đạt được mục tiêu.XUẤT HIỆN 感冒-gǎnmào-catch a cold, 火冒三丈-huǒmàosānzhàng-furious, 冒险-màoxiǎn-adventureVỊ TRÍ 782HSK 3
|
||
媒 mei2 TÊN bà mốiHÁN VIỆT môiNGHĨA Người làm trung gian, người mai mối, người hòa giải, người trung gianCẤU THÀNH 女-phụ nữ 木-cây 甘-giỏCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) mai mối thường ngồi dưới gốc cây (木) to, kể những câu chuyện ngọt ngào (甘) về tình yêu, giúp các đôi trẻ tìm thấy hạnh phúc, đúng như vai trò của một người làm mối (媒).XUẤT HIỆN 媒体-méitǐ-media, 媒人-méirén-matchmaker, 多媒体-duōméitǐ-multimediaVỊ TRÍ 783HSK 3
|
||
祝 zhu4 TÊN chúc tốt lànhHÁN VIỆT chúc, chúNGHĨA Cầu nguyện cho hạnh phúc hoặc phước lành, ăn mừng, chúc mừngCẤU THÀNH 衤-y phục 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Mặc bộ đồ mới (衤) thật đẹp, người em trai đến bên anh cả (兄耂) để cầu chúc những điều may mắn, hạnh phúc nhất (祝) sẽ đến với anh mình.XUẤT HIỆN 庆祝-qìngzhù-celebrate, 祝福-zhùfú-bless, 祝贺-zhùhè-congratulate, 祝愿-zhùyuàn-wishVỊ TRÍ 784HSK 3
|
||
邮 you2 TÊN bưu kiệnHÁN VIỆT bưuNGHĨA Bưu chính, thưCẤU THÀNH 阝-đồi 由-mầmCÂU TRUYỆN Từ một vùng đồi núi (阝) hẻo lánh, một mầm cây (由) xanh tươi được đóng gói cẩn thận. Nó được gửi đi qua hệ thống bưu chính (邮) để đến với những người yêu thiên nhiên ở phương xa.XUẤT HIỆN 邮件-yóujiàn-mail, 邮票-yóupiào-postage stamp, 邮箱-yóuxiāng-postbox, 邮局-yóujú-post officeVỊ TRÍ 785HSK 3
|
||
裤 ku4 TÊN quần dàiHÁN VIỆT khốNGHĨA Quần, quần dàiCẤU THÀNH 广-lều 衤-y phục 车-xeCÂU TRUYỆN Trong căn lều (广) tạm bợ, người thợ sửa xe cởi bộ đồ (衤) bẩn ra. Anh treo chiếc quần dài (裤) của mình lên, sẵn sàng cho một ngày mới với chiếc xe (车).XUẤT HIỆN 短裤-duǎnkù-shorts, 内裤-nèikù-underwearVỊ TRÍ 786HSK 3
|
||
苹 ping2 TÊN quả táoHÁN VIỆT bìnhNGHĨA Ngải cứu, bèo tấm, táoCẤU THÀNH 艹-hoa 平-ký hiệu sânCÂU TRUYỆN Trên mặt đất bằng phẳng (平), những hàng cỏ cây (艹) mọc đều tăm tắp, báo hiệu vườn táo (苹) đang xanh tốt, hứa hẹn một mùa vụ bội thu.XUẤT HIỆN 苹果-píngguǒ-apple, 苹果园-píngguǒyuán-apple orchardVỊ TRÍ 787HSK 3
|
||
泳 yong3 TÊN bơiHÁN VIỆT vịnhNGHĨA Lặn, bơiCẤU THÀNH 丶-giọt nước氵-nước phun 水-nướcCÂU TRUYỆN Từ một giọt nước (丶) tí tách, những tia nước (氵) bắn tung tóe trên mặt hồ. Dòng nước (水) trong xanh mời gọi mọi người xuống thỏa sức bơi lội (泳).XUẤT HIỆN 游泳-yóuyǒng-swim, 泳衣-yǒngyī-swimsuit, 游泳池-yóuyǒngchí-swimming poolVỊ TRÍ 788HSK 3
|
||
员 yuan2 TÊN thành viênHÁN VIỆT viên, vânNGHĨA Thành viên, nhân viên, nhân viênCẤU THÀNH 员-thành viênCÂU TRUYỆN Mỗi thành viên (员) trong đội đều có tiếng nói (口) quan trọng và giá trị như đồng tiền (貝) quý giá, góp phần tạo nên sức mạnh tập thể.XUẤT HIỆN 成员-chéngyuán-member, 队员-duìyuán-team member, 公务员-gōngwùyuán-civil servant, 演员-yǎnyuán-actor, 员工-yuángōng-employeeVỊ TRÍ 789HSK 3
|
||
至 zhi4 TÊN cho đến khiHÁN VIỆT chíNGHĨA Đạt tới, đến, cực kỳ, rất, cực điểmCẤU THÀNH 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Từ đỉnh cao nhất, một vật thể lao xuống, cuối cùng đã chạm đến (至) mặt đất. Nó đến (至) đích, đánh dấu một sự kết thúc, một điểm cực kỳ quan trọng.XUẤT HIỆN 至今-zhìjīn-until now, 至少-zhìshǎo-at least, 甚至-shènzhì-evenVỊ TRÍ 790HSK 3
|
||
展 zhan3 TÊN mở raHÁN VIỆT triểnNGHĨA Mở, mở ra, kéo dài, mở rộngCẤU THÀNH 龷-sân cỏ 尸-lá cờ -kẹp tócCÂU TRUYỆN Một tấm thảm cỏ (龷) xanh mướt được trải dài. Lá cờ (尸) được tháo chiếc ghim cài ra, từ từ bung lụa, triển khai (展) rộng lớn trước gió.XUẤT HIỆN 进展-jìnzhǎn-progress, 扩展-kuòzhǎn-expand, 展示-zhǎnshì-showcase, 展览会-zhǎnlǎnhuì-exhibition, 展翅-zhǎnchì-spread wingsVỊ TRÍ 791HSK 3
|
||
界 jie4 TÊN thế giớiHÁN VIỆT giớiNGHĨA Ranh giới, giới hạn, phạm vi, xã hội, thế giớiCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 介-tán câyCÂU TRUYỆN Một tấm che (介) nhỏ bé thường được dùng để đánh dấu ranh giới (界) của cánh đồng lúa (田). Nó tượng trưng cho việc phân chia, tạo nên những vùng đất và thế giới (界) riêng biệt.XUẤT HIỆN 世界-shìjiè-world, 外界-wàijiè-outside worldVỊ TRÍ 792HSK 3
|
||
象 xiang4 TÊN con voiHÁN VIỆT tượngNGHĨA Voi, ngà voi, hình ảnh, hình tượng, mẫu sau, bắt chướcCẤU THÀNH 象-con voiCÂU TRUYỆN Ký tự này tự nó đã vẽ nên hình dáng một con voi (象) khổng lồ, với cái vòi dài và đôi chân vững chãi. Nó tượng trưng cho hình ảnh (象) mạnh mẽ trong tâm trí mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 793HSK 3
|
||
据 ju4 TÊN chứng cớHÁN VIỆT cư, cứNGHĨA Chiếm đóng, chiếm hữu, căn cứ, vị trí, chỗ đứngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 尸-cờ 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người lính dùng tay (扌) cắm lá cờ (尸) lên tảng đá cổ (古), chiếm cứ vị trí. Hành động đó là bằng chứng (据) vững chắc, không thể chối cãi.XUẤT HIỆN 据说-jùshuō-it is said that, 证据-zhèngjù-evidence, 数据-shùjù-dataVỊ TRÍ 794HSK 3
|
||
死 si3 TÊN cái chếtHÁN VIỆT tửNGHĨA Chết, chết, chếtCẤU THÀNH 匕-muỗng 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Một chiếc thìa (匕) nhỏ bé rơi khỏi bàn tay xương xẩu (歹) của một người không còn hơi thở. Hình ảnh ấy gợi lên sự tang thương, cái chết (死) vĩnh viễn đã bao trùm.XUẤT HIỆN 饿死-èsǐ-die of hunger, 死亡-sǐwáng-death, 生死-shēngsǐ-life and death, 死刑-sǐxíng-death penaltyVỊ TRÍ 795HSK 3
|
||
联 lian2 TÊN đoàn kếtHÁN VIỆT liênNGHĨA Kết nối, tham gia, liên kết, đồng minhCẤU THÀNH 天-trời 丷-sừng 耳-taiCÂU TRUYỆN Từ trên trời (天) cao, tín hiệu truyền xuống như những chiếc sừng (丷), được đôi tai (耳) đón nhận để tạo nên sự liên kết (联), kết nối mọi người lại với nhau.XUẤT HIỆN 互联网-hùliánwǎng-Internet, 联合国-liánhéguó-United Nations, 联络-liánluò-contact, 联盟-liánméng-alliance, 联邦-liánbāng-federalVỊ TRÍ 796HSK 3
|
||
深 shen1 TÊN sâuHÁN VIỆT thâmNGHĨA Sâu, sâu, xa, rất, cực độCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun⺳-vương miện tự điCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) chảy rất sâu (深), sâu đến nỗi những gốc cây (木) cổ thụ cũng chìm nghỉm dưới đáy. Người thợ lặn đội vương miện tự đi (⺳) của mình để khám phá độ sâu ấy.XUẤT HIỆN 深刻-shēnkè-profound, 深厚-shēnhòu-deep, 深处-shēnchù-depthsVỊ TRÍ 797HSK 3
|
||
价 jia4 TÊN giáHÁN VIỆT giớiNGHĨA Giá cả, giá trịCẤU THÀNH 亻-Người que 介-tánCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) đứng dưới mái che (介) tạm bợ, cẩn thận cân nhắc để đưa ra giá cả (价) hợp lý nhất cho món hàng.XUẤT HIỆN 价格-jiàgé-price, 价值-jiàzhí-value, 低价-dījià-low price, 廉价-liánjià-cheap, 售价-shòujià-selling priceVỊ TRÍ 798HSK 3
|
||
器 qi4 TÊN đồ dùngHÁN VIỆT khíNGHĨA Vật chứa, bình chứa, dụng cụCẤU THÀNH 犬-chó Bull 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Con chó bulldog (犬) sủa ồn ào (吅) trong một chiếc hộp đặc biệt. Chiếc hộp này là một dụng cụ (器) dùng để vận chuyển nó an toàn.XUẤT HIỆN 武器-wǔqì-weapon, 器官-qìguān-organ, 扩音器-kuòyīnqì-megaphone, 洒水器-sǎshuǐqì-sprinkler, 瓷器-cíqì-porcelainVỊ TRÍ 799HSK 3
|
||
念 nian4 TÊN côHÁN VIỆT niệmNGHĨA biến thể của 念[nian4], đọc to, đọc, học (một môn học), tham dự (một trường học), đọc to, mắng (ai đó) một câu (CL:頓|顿[dun4]), nhớ (ai đó), ý tưởng, hồi tưởng, hai mươi (con số chống gian lận của ngân hàng tương ứng với 廿[nian4])CẤU THÀNH 心-trái tim 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Trong trái tim (心) này, mỗi khoảnh khắc giờ đây (今) đều tràn ngập nỗi nhớ (念) về người thương. Đó là một ý tưởng sâu sắc, không ngừng hiện hữu.XUẤT HIỆN 怀念-huáiniàn-reminisce, 想念-xiǎngniàn-miss, 念念不忘-niànniànbùwàng-never forget, 悬念-xuánniàn-suspenseVỊ TRÍ 800HSK 3
|
||
首 shou3 TÊN cái đầuHÁN VIỆT thủ, thúNGHĨA Đầu, đầu tiên, người lãnh đạo, thủ lĩnh, cổ, một bài thơCẤU THÀNH 首-đầuCÂU TRUYỆN Cái đầu (首) này luôn nghĩ ra những ý tưởng mới, dẫn dắt mọi người như một người lãnh đạo. Nó là phần đứng đầu, chỉ huy toàn bộ cơ thể, thể hiện sự ưu việt và quyết đoán.XUẤT HIỆN 首先-shǒuxiān-first of all, 首肯-shǒukěn-nod of approval, 首脑-shǒunǎo-head, 首席-shǒuxí-chief, 首府-shǒufǔ-capitalVỊ TRÍ 801HSK 3
|
||
落 luo4 TÊN ngãHÁN VIỆT lạcNGHĨA Rơi, rơi, thu nhập ròng, thặng dư, ít và cách xa nhau, đứng riêng biệt, lỏng lẻo và rải rác, làng, thônCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 各-bụcCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) xinh đẹp rơi rụng cùng làn nước (氵) bắn tung tóe từ trên bục (各) cao. Chúng tản mát khắp nơi, như những giọt mưa cuối cùng rơi xuống mặt đất.XUẤT HIỆN 落后-luòhòu-fall behind, 降落-jiàngluò-to land, 段落-duànluò-paragraph, 落户-luòhù-settleVỊ TRÍ 802HSK 3
|
||
势 shi4 TÊN lực lượngHÁN VIỆT thếNGHĨA quyền lực, ảnh hưởng, tiềm năng, động lực, xu hướng, xu hướng, tình huống, điều kiện, hình thức bên ngoài, dấu hiệu, cử chỉ, bộ phận sinh dục namCẤU THÀNH 扌-ngón tay 力-cánh tay cơ bắp 丸-viên thuốcCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) và cánh tay mạnh mẽ (力) kết hợp với viên thuốc (丸) nhỏ bé tạo nên một thế lực phi thường. Chúng cùng nhau tạo ra sức mạnh và ảnh hưởng, thay đổi tình thế một cách nhanh chóng.XUẤT HIỆN 优势-yōushì-advantage, 趋势-qūshì-trend, 形势-xíngshì-situationVỊ TRÍ 803HSK 3
|
||
希 xi1 TÊN mongHÁN VIỆT hyNGHĨA Hiếm có, quý giá, hy vọng, mong đợi, phấn đấu, cầu xinCẤU THÀNH 𠂇-nách 㐅-x 巾-khănCÂU TRUYỆN Với cánh tay (𠂇) bị đánh dấu (㐅), cô gái thầm mong (希) có một chiếc khăn (巾) để che đi. Cô hy vọng mọi thứ sẽ trở nên tốt đẹp hơn, dù chỉ là một điều nhỏ bé.XUẤT HIỆN 希望-xīwàng-hopeVỊ TRÍ 804HSK 3
|
||
章 zhang1 TÊN chươngHÁN VIỆT chươngNGHĨA Thành phần, chương, phần, huy hiệuCẤU THÀNH 立-bảo vệ 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) đứng vững như một chương mới của câu chuyện, đón bình minh sớm (早). Mỗi ngày đều là một đoạn (章) quan trọng, được sắp xếp cẩn thận trong cuốn sách cuộc đời.XUẤT HIỆN 文章-wénzhāng-article, 出口成章-chūkǒuchéngzhāng-articulateVỊ TRÍ 805HSK 3
|
||
底 di3 TÊN đáyHÁN VIỆT đểNGHĨA Đáy, bên dưới, mặt dướiCẤU THÀNH 丶-giọt nước 广-lều 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) tí tách rơi xuống tận đáy (底) căn nhà gỗ (广). Ở đó, gia huy (氏) của dòng tộc được đặt trang trọng, nhưng vẫn luôn ẩn mình ở phần thấp nhất.XUẤT HIỆN 年底-niándǐ-end of the year, 彻底-chèdǐ-thoroughly, 海底-hǎidǐ-seabed, 底层-dǐcéng-ground floor, 底线-dǐxiàn-bottom lineVỊ TRÍ 806HSK 3
|
||
奇 qi2 TÊN lạ lùngHÁN VIỆT kì, cơNGHĨA Kỳ lạ, khác thường, kỳ quái, huyền bíCẤU THÀNH 奇-thùngCÂU TRUYỆN Cái thùng (奇) này trông thật kỳ lạ, với hình dáng bất thường và không giống bất kỳ thứ gì từng thấy. Nó ẩn chứa điều gì đó khó hiểu, tạo nên sự khác biệt và độc đáo.XUẤT HIỆN 奇怪-qíguài-strange, 奇妙-qímiào-wonderful, 传奇-chuánqí-legendVỊ TRÍ 807HSK 3
|
||
按 an4 TÊN nhấnHÁN VIỆT ánNGHĨA Đặt tay lên, ấn xuống bằng tay, kiểm tra, dừng lạiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宀-ngôi nhà búp bê 扌-ngón tayCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) nhẹ nhàng dùng ngón tay (扌) ấn xuống đồ vật trong ngôi nhà búp bê (宀). Cô ấy muốn kiểm tra, dừng lại hay chỉ đơn giản là chạm vào mọi thứ với sự cẩn trọng.XUẤT HIỆN 按照-ànzhào-according to, 按时-ànshí-on time, 按摩-ànmó-massageVỊ TRÍ 808HSK 3
|
||
害 hai4 TÊN làm hạiHÁN VIỆT hại, hạtNGHĨA Làm bị thương, gây hại, phá hủy, giết chếtCẤU THÀNH 口-miệng 宀-nhà búp bê 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Cái miệng (口) độc ác ẩn mình trong ngôi nhà búp bê (宀), nói ra những lời lẽ gây hại như một cây đậu (丰) mọc lên chằng chịt, làm tổn thương mọi thứ xung quanh. Nó mang đến sự phá hoại và đau khổ.XUẤT HIỆN 害怕-hàipà-afraid, 伤害-shānghài-injure, 害虫-hàichóng-pest, 迫害-pòhài-persecuteVỊ TRÍ 809HSK 3
|
||
纪 ji4 TÊN thời đạiHÁN VIỆT kỉNGHĨA Bản ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử, biên niên sử, trật tự, kỷ luậtCẤU THÀNH 己-rắn 纟-lụaCÂU TRUYỆN Con rắn (己) uốn lượn trên sợi tơ lụa (纟), ghi lại từng khoảnh khắc của một kỷ nguyên (纪) đã qua. Mỗi đường nét đều là một phần lịch sử, thể hiện trật tự và sự phát triển qua thời gian.XUẤT HIỆN 年纪-niánjì-age, 中世纪-zhōngshìjì-Middle AgesVỊ TRÍ 810HSK 3
|
||
朝 chao2 TÊN triều đạiHÁN VIỆT triêu, triềuNGHĨA Triều đại, buổi sángCẤU THÀNH 月-mặt trăng龺-sương mùCÂU TRUYỆN Ánh trăng (月) mờ ảo cùng màn sương (龺) buổi sớm bao phủ cung điện, báo hiệu một triều đại (朝) mới bắt đầu. Mỗi buổi sáng đều mang theo hy vọng và những khởi đầu đầy hứa hẹn cho vương quốc.XUẤT HIỆN 汉朝-hàncháo-Han dynasty, 朝代-cháodài-dynasty, 秦朝-qíncháo-Qin Dynasty, 唐朝-tángcháo-Tang dynastyVỊ TRÍ 811HSK 3
|
||
值 zhi2 TÊN giá trịHÁN VIỆT N/ANGHĨA Giá cả, chi phí, giá trịCẤU THÀNH 亻-Người que 直-thẳngCÂU TRUYỆN Người que (亻) đứng thẳng (直) một cách kiên định, thể hiện giá trị (值) đích thực của mình. Sự trung thực và chính trực của anh ta là thứ đáng quý, không thể mua được bằng tiền.XUẤT HIỆN 价值-jiàzhí-value, 值得-zhíde-worthVỊ TRÍ 812HSK 3
|
||
福 fu2 TÊN niềm hạnh phúcHÁN VIỆT phúcNGHĨA Hạnh phúc, may mắn, phước lànhCẤU THÀNH 衤-y phục 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Bộ quần áo (衤) đẹp đẽ và sự giàu có (畐) mang lại niềm hạnh phúc (福) cho gia đình. Đó là một phước lành lớn, giúp mọi người có cuộc sống sung túc và đầy đủ, tràn ngập may mắn.XUẤT HIỆN 幸福-xìngfú-happiness, 祝福-zhùfú-bless, 福利-fúlì-benefitVỊ TRÍ 813HSK 3
|
||
判 pan4 TÊN phán xétHÁN VIỆT phánNGHĨA Phán xét, phân biệt, kết luậnCẤU THÀNH 半-nửa 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Thẩm phán dùng nửa (半) thanh kiếm (刂) để phán xét (判), chia đôi công lý và đưa ra kết luận cuối cùng. Mỗi quyết định đều phải được cân nhắc kỹ lưỡng, đảm bảo sự công bằng.XUẤT HIỆN 判断-pànduàn-judgment, 谈判-tánpàn-negotiation, 裁判-cáipàn-refereeVỊ TRÍ 814HSK 3
|
||
皮 pi2 TÊN daHÁN VIỆT bìNGHĨA Da, da sống, lông, lông vũ, bên ngoài, bộ thủ #107CẤU THÀNH 皮-daCÂU TRUYỆN Lớp da (皮) này bao bọc và bảo vệ cơ thể, như một tấm áo giáp tự nhiên. Nó là phần bên ngoài, thể hiện sự mềm mại và đàn hồi, che chở mọi thứ bên trong khỏi tác động bên ngoài.XUẤT HIỆN 毛皮-máopí-fur, 眼皮-yǎnpí-eyelid, 肚皮-dùpí-belly, 皮肤-pífū-skin, 蛇皮-shépí-snakeskinVỊ TRÍ 815HSK 3
|
||
坚 jian1 TÊN vững chãiHÁN VIỆT kiênNGHĨA Cứng rắn, mạnh mẽ, vững chắc, kiên quyếtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 土-đất 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Chiếc ghế gấp (又) cắm sâu vào lòng đất (土) cùng với thanh kiếm (刂) đứng vững, tạo nên một nền tảng kiên cố (坚). Nó thể hiện sự cứng rắn, mạnh mẽ và kiên quyết trước mọi thử thách.XUẤT HIỆN 坚持-jiānchí-insist, 坚决-jiānjué-resolute, 坚强-jiānqiáng-strong, 坚固-jiāngù-sturdyVỊ TRÍ 816HSK 3
|
||
善 shan4 TÊN đức hạnhHÁN VIỆT thiện, thiếnNGHĨA Tốt, đức hạnh, từ thiện, tử tếCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 丷-sừng 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) hiền lành đứng trên mặt đất (一), với chiếc sừng (丷) nhỏ và cái miệng (口) luôn nói lời tốt đẹp. Nó thể hiện sự thiện lương (善), lòng nhân ái và phẩm chất đạo đức cao đẹp.XUẤT HIỆN 和善-héshàn-kind, 改善-gǎishàn-improve, 善良-shànliáng-kindnessVỊ TRÍ 817HSK 3
|
||
压 ya1 TÊN áp lựcHÁN VIỆT ápNGHĨA Ép, áp bức, đè bẹp, gây áp lựcCẤU THÀNH 丶-giọt nước 厂-vách đá 土-đấtCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) từ vách đá (厂) rơi xuống đất (土), tạo nên một áp lực (压) nhỏ nhưng không ngừng. Nó đè nén, chèn ép từng chút một, thể hiện sức mạnh của sự kiên trì.XUẤT HIỆN 压力-yālì-pressure, 压迫-yāpò-oppress, 压扁-yābiǎn-flatten, 血压-xuèyā-blood pressure, 压缩-yāsuō-compressVỊ TRÍ 818HSK 3
|
||
优 you1 TÊN xuất sắcHÁN VIỆT ưuNGHĨA Diễn viên xuất sắc, xuất sắcCẤU THÀNH 丶-giọt nước 亻-Người que 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Người que (亻) dù có những điểm đặc biệt (丶) hay khác lạ (尢) thì vẫn là một diễn viên ưu tú (优). Anh ta luôn thể hiện sự xuất sắc và vượt trội trong mọi vai diễn của mình.XUẤT HIỆN 优势-yōushì-advantage, 优秀-yōuxiù-outstanding, 优越-yōuyuè-superiorVỊ TRÍ 819HSK 3
|
||
散 san4 TÊN phân tánHÁN VIỆT tán, tảnNGHĨA Phân tán, phân tán, phá vỡCẤU THÀNH 攵-quản đốc 月-mặt trăng龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) ra lệnh phân tán (散) đám cỏ (龷) dưới ánh trăng (月) mờ ảo. Mọi thứ tản mát ra khắp nơi, phá vỡ sự gắn kết ban đầu, biến thành những mảnh rời rạc.XUẤT HIỆN 散步-sànbù-stroll, 分散-fēnsàn-disperseVỊ TRÍ 820HSK 3
|
||
娘 niang2 TÊN mẹHÁN VIỆT nươngNGHĨA Mẹ, cô gái trẻ, phụ nữ, vợCẤU THÀNH 女-phụ nữ 良-đồngCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) với trái tim nhân hậu, tốt đẹp như đồng (良) sáng ấm, luôn là người mẹ yêu thương, chăm sóc gia đình. Cô ấy là điểm tựa vững chắc, mang đến hơi ấm và sự bình yên cho mọi người.XUẤT HIỆN 姑娘-gūniang-girl, 新娘-xīnniáng-brideVỊ TRÍ 821HSK 3
|
||
恐 kong3 TÊN nỗi sợHÁN VIỆT khủng, khúngNGHĨA Sợ hãi, lo lắng, e ngạiCẤU THÀNH 心-tim 工-chùm 凡-khayCÂU TRUYỆN Khi nỗi sợ hãi (恐) ập đến, trái tim (心) tôi đập loạn xạ, như có một xà ngang (工) đang chẹn lại. Cảm giác bất an lan tỏa, giống như một cái khay (凡) đựng đầy lo lắng đang tràn ra.XUẤT HIỆN 恐怕-kǒngpà-afraid, 恐龙-kǒnglóng-dinosaurVỊ TRÍ 822HSK 3
|
||
剧 ju4 TÊN kịchHÁN VIỆT kịchNGHĨA Vở kịch sân khấu, opera, kịchCẤU THÀNH 尸-cờ 刂-kiếm 古-bia mộCÂU TRUYỆN Vở kịch (剧) hoành tráng tái hiện những trận chiến lịch sử. Những lá cờ (尸) phấp phới trên chiến trường, những thanh dao găm (刂) lóe sáng, và cuối cùng, những bia mộ (古) của các anh hùng là dấu ấn của một bi kịch.XUẤT HIỆN 京剧-jīngjù-Beijing opera, 连续剧-liánxùjù-drama series, 悲剧-bēijù-tragedy, 戏剧-xìjù-drama, 编剧-biānjù-playwrightVỊ TRÍ 823HSK 3
|
||
跳 tiao4 TÊN nhảyHÁN VIỆT khiêuNGHĨA Nhảy, nhảy vọt, nhảy qua, nảy, khiêu vũCẤU THÀNH 足-chân gỗ 兆-mai rùaCÂU TRUYỆN Dù có chân gỗ (足), vận động viên vẫn quyết tâm nhảy (跳) qua rào cản. Anh ấy dồn hết sức lực, tựa như một mai rùa (兆) bật mình lên khỏi mặt đất, tạo nên một bước nhảy ngoạn mục.XUẤT HIỆN 跳舞-tiàowǔ-dance, 跳动-tiàodòng-beating, 跳伞-tiàosǎn-skydivingVỊ TRÍ 824HSK 3
|
||
浪 lang4 TÊN sóngHÁN VIỆT lãng, langNGHĨA Vẫy tay, lãng phí, liều lĩnh, lang thangCẤU THÀNH 氵-nước phun 良-đồngCÂU TRUYỆN Những con sóng (浪) mạnh mẽ cuộn trào, tạo nên những bọt nước (氵) trắng xóa như sương. Chúng xô bờ không ngừng, đôi khi lại mang theo vẻ lãng phí như những vật liệu bằng đồng (良) vô chủ trôi dạt.XUẤT HIỆN 浪费-làngfèi-waste, 浪漫-làngmàn-romantic, 波浪-bōlàng-waves, 海浪-hǎilàng-sea wave, 冲浪-chōnglàng-surfVỊ TRÍ 825HSK 3
|
||
挂 gua4 TÊN treoHÁN VIỆT quảiNGHĨA Treo, treo, hồi hộpCẤU THÀNH 扌-ngón 圭-gạchCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người thợ xây đã cẩn thận treo (挂) từng viên gạch (圭) lên cao, tạo thành bức tường vững chắc. Sự tỉ mỉ này đảm bảo mọi thứ được đặt đúng vị trí.XUẤT HIỆN 挂断-guàduàn-hang up, 挂帅-guàshuài-take command, 挂号-guàhào-register, 悬挂-xuánguà-hangVỊ TRÍ 826HSK 3
|
||
牌 pai2 TÊN thương hiệuHÁN VIỆT bàiNGHĨA gạch mạt chược, bài chơi, quân cờ, bảng hiệu, đĩa, máy tính bảng, huy chương, CL:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]CẤU THÀNH 片-người phục vụ 卑-chuột chũiCÂU TRUYỆN Người phục vụ (片) lịch sự đặt một tấm biển hiệu (牌) lên bàn. Tuy nhiên, nó lại mang một vẻ cũ kỹ, hơi thấp kém như một con chuột chũi (卑) vừa bò ra từ lòng đất.XUẤT HIỆN 名牌-míngpái-brand-name, 盾牌-dùnpái-shield, 品牌-pǐnpái-brandVỊ TRÍ 827HSK 3
|
||
播 bo1 TÊN phát tinHÁN VIỆT bá, bảNGHĨA Gieo, rải, phát, vứt bỏ, từ chốiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 田-ruộng lúa 釆-phânCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng ngón tay (扌) khéo léo để gieo hạt (播) trên ruộng lúa (田) rộng lớn. Thỉnh thoảng, anh lại bắt gặp những mẩu phân động vật (釆), nhưng vẫn tiếp tục công việc gieo trồng của mình.XUẤT HIỆN 广播-guǎngbō-broadcast, 直播-zhíbō-livestreamVỊ TRÍ 828HSK 3
|
||
暖 nuan3 TÊN ấmHÁN VIỆT noãnNGHĨA Ấm áp, vui vẻCẤU THÀNH 一-đất 日-mặt trời𠂇-nách 又-ghế gấp 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) ấm áp (暖) chiếu xuống mặt đất (一). Sau khi chơi thể thao, người lính cởi bỏ đinh giày (爫), ngồi lên chiếc ghế gấp (又), cảm nhận hơi ấm từ nách (𠂇) lan tỏa, xua đi cái lạnh và sự mệt mỏi.XUẤT HIỆN 温暖-wēnnuǎn-warm, 暖气-nuǎnqì-heaterVỊ TRÍ 829HSK 3
|
||
糖 tang2 TÊN đườngHÁN VIỆT đườngNGHĨA Đường, kẹo, đồ ngọtCẤU THÀNH 口-miệng 广-lều 米-gạo𦘒-bútCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) nhỏ, người ta dùng gạo (米) để làm ra những viên đường (糖) ngọt ngào. Trẻ em thích thú dùng bút (𦘒) vẽ hình những viên kẹo, rồi há miệng (口) chờ đợi được thưởng thức.XUẤT HIỆN 口香糖-kǒuxiāngtáng-chewing gum, 糖果-tángguǒ-candy, 糖尿病-tángniàobìng-diabetes, 糖浆-tángjiāng-syrupVỊ TRÍ 830HSK 3
|
||
搬 ban1 TÊN di dờiHÁN VIỆT bàn, banNGHĨA Chuyển, vận chuyển, di chuyển, loại bỏ, dịch chuyểnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 殳-tên lửa 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người công nhân điều khiển cần cẩu để di chuyển (搬) các thùng hàng. Họ cần cẩn thận vận chuyển tên lửa (殳) và các vật liệu nặng lên chiếc thuyền (舟) lớn để đưa đến địa điểm mới.XUẤT HIỆN 搬家-bānjiā-move house, 搬运-bānyùn-transportVỊ TRÍ 831HSK 3
|
||
胖 pang4 TÊN mậpHÁN VIỆT bàn, phánNGHĨA Béo, béo phì, béo phìCẤU THÀNH 月-mặt trăng 半-nửaCÂU TRUYỆN Khi nhìn lên trời đêm, mặt trăng (月) lúc còn một nửa (半) dường như vẫn rất tròn trịa, trông thật mập (胖) và đầy đặn. Nó treo lơ lửng, tỏa sáng giữa màn đêm bao la.XUẤT HIỆN 发胖-fāpàng-gain weight, 胖子-pàngzi-fat person, 肥胖-féipàng-obesityVỊ TRÍ 832HSK 3
|
||
裙 qun2 TÊN váy ngắnHÁN VIỆT quầnNGHĨA Váy, tạp dề, váy lótCẤU THÀNH 口-miệng 衤-y phục 尹-càoCÂU TRUYỆN Cô gái mặc một bộ đồ (衤) duyên dáng với chiếc váy (裙) xòe nhẹ. Cô ấy dùng miệng (口) nói cười vui vẻ khi cùng mọi người dùng chiếc cào (尹) làm vườn, tạo nên một khung cảnh thanh bình.XUẤT HIỆN 超短裙-chāoduǎnqún-miniskirt, 围裙-wéiqún-apronVỊ TRÍ 833HSK 3
|
||
啤 pi2 TÊN biaHÁN VIỆT N/ANGHĨA Bia, được sử dụng trong phiên âmCẤU THÀNH 口-miệng 卑-chuột chũiCÂU TRUYỆN Khi uống bia (啤) bằng miệng (口), người đàn ông cảm thấy thư thái. Tuy nhiên, nếu lạm dụng, nó có thể khiến người ta trở nên thấp kém như một con chuột chũi (卑) ẩn mình trong bóng tối, mất đi sự tự chủ.XUẤT HIỆN 啤酒-píjiǔ-beer, 啤酒厂-píjiǔchǎng-breweryVỊ TRÍ 834HSK 3
|
||
性 xing4 TÊN thiên nhiênHÁN VIỆT tínhNGHĨA Thiên nhiên, tình dụcCẤU THÀNH 忄-linh hồn 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Bản chất (性) sâu sắc của mỗi người nằm ở linh hồn (忄) của họ, đôi khi bí ẩn như người ngoài hành tinh (生). Nó định hình nên cá tính và cách họ tương tác với thế giới xung quanh.XUẤT HIỆN 个性-gèxìng-personality, 感性-gǎnxìng-perception, 理性-lǐxìng-rational, 属性-shǔxìng-attributeVỊ TRÍ 835HSK 3
|
||
被 bei4 TÊN chăn bôngHÁN VIỆT bị, bíNGHĨA Chăn ga, vỏ bọc, trải ra, với tới, mặc vào, mặc, chịu đựng, chỉ báo thụ động (bởi)CẤU THÀNH 衤-y phục 皮-daCÂU TRUYỆN Chiếc chăn (被) mềm mại như một bộ đồ (衤) ấm áp, bao phủ lấy cơ thể. Nó nhẹ nhàng ôm ấp làn da (皮), mang lại cảm giác an toàn và dễ chịu, xua tan cái lạnh giá của đêm đông.XUẤT HIỆN 被子-bèizi-quilt, 被套-bèitào-quilt cover, 棉被-miánbèi-cotton quiltVỊ TRÍ 836HSK 3
|
||
管 guan3 TÊN đường ốngHÁN VIỆT quảnNGHĨA Ống, ống, ống dẫn, nhạc cụ hơi, kiểm soát, quyền tài phánCẤU THÀNH ⺮-tre 官-quan chứcCÂU TRUYỆN Người quan chức (官) có nhiệm vụ quản lý, kiểm soát hệ thống ống (管) dẫn nước làm từ tre (⺮). Ông ta đảm bảo mọi đường ống hoạt động trơn tru, phục vụ tốt cho đời sống của người dân.XUẤT HIỆN 吸管-xīguǎn-drinking straw, 管道-guǎndào-pipeline, 血管-xuèguǎn-blood vesselVỊ TRÍ 837HSK 3
|
||
命 ming4 TÊN mạng sốngHÁN VIỆT mệnhNGHĨA Cuộc sống, số phận, số phận, may mắn, một mệnh lệnh, chỉ dẫnCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 合-găng tayCÂU TRUYỆN Mệnh lệnh (命) quan trọng như một chiếc tem bưu chính (卩) được đóng dấu. Nó ra đời từ sự kết hợp (合) của nhiều yếu tố, định đoạt cuộc sống và số phận của biết bao con người.XUẤT HIỆN 命运-mìngyùn-destiny, 生命-shēngmìng-life, 维他命-wéitāmìng-vitamins, 命令-mìnglìng-orders, 致命-zhìmìng-deadlyVỊ TRÍ 838HSK 3
|
||
规 gui1 TÊN quy địnhHÁN VIỆT quyNGHĨA Quy tắc, quy định, phong tục, luật pháp, tiêu chuẩnCẤU THÀNH 见-mắt đi bộ 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Để tuân thủ quy định (规), người ta cần có tầm nhìn (见) rõ ràng và sự đứng đắn của một người đàn ông (夫) trưởng thành. Anh ấy phải xem xét kỹ lưỡng mọi quy tắc để hành động đúng đắn.XUẤT HIỆN 规定-guīdìng-regulations, 规范-guīfàn-norm, 规则-guīzé-rulesVỊ TRÍ 839HSK 3
|
||
持 chi2 TÊN ủng hộHÁN VIỆT trìNGHĨA Duy trì, hỗ trợ, giữ, nắm bắtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) kiên định, người thợ đã giữ (持) chặt cây cột. Anh ấy hỗ trợ việc xây dựng ngôi chùa Phật giáo (寺) vững chắc, hy vọng công trình sẽ trường tồn mãi với thời gian.XUẤT HIỆN 保持-bǎochí-maintain, 坚持-jiānchí-insist, 支持-zhīchí-support, 维持-wéichí-maintainVỊ TRÍ 840HSK 3
|
||
标 biao1 TÊN đánh dấuHÁN VIỆT tiêu, phiêuNGHĨA Một dấu hiệu, biểu tượng, nhãn, dấu hiệu, tiêu chuẩnCẤU THÀNH 木-cây 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trên một thân cây (木) cổ thụ, người ta đặt một tín hiệu (示) rõ ràng. Dấu hiệu (标) này dùng để đánh dấu con đường, chỉ lối cho những người lữ hành, trở thành một tiêu chuẩn đáng tin cậy.XUẤT HIỆN 标题-biāotí-title, 目标-mùbiāo-goal, 鼠标-shǔbiāo-computer mouse, 标竿-biāogān-benchmarkVỊ TRÍ 841HSK 3
|
||
验 yan4 TÊN kiểm traHÁN VIỆT nghiệmNGHĨA 0CẤU THÀNH 马-ngựa 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Cả một đoàn người (佥) cùng nhau kiểm tra (验) con ngựa (马) chiến, xem nó có đủ sức khỏe để ra trận hay không. Họ cần một bài thử nghiệm.XUẤT HIỆN 经验-jīngyàn-experience, 实验-shíyàn-experiment, 验尸-yànshī-autopsyVỊ TRÍ 842HSK 3
|
||
终 zhong1 TÊN kết thúcHÁN VIỆT chungNGHĨA Cuối cùng, cuối cùng, cuối cùngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 冫-băng 纟-lụaCÂU TRUYỆN Đốc công (攵) dùng những sợi lụa (纟) lạnh như băng (冫) để thắt nút cuối cùng, đánh dấu sự kết thúc (终) của toàn bộ công việc, mọi thứ đã hoàn tất.XUẤT HIỆN 始终-shǐzhōng-throughout, 终于-zhōngyú-finally, 终止-zhōngzhǐ-terminateVỊ TRÍ 843HSK 3
|
||
绝 jue2 TÊN cắt đứtHÁN VIỆT tuyệtNGHĨA Ngừng, vượt quá, cắt đứt, cắt đứt, kiêng, ngắt quãng, ngăn chặnCẤU THÀNH 巴-vỏ ⺈-dao găm 纟-lụaCÂU TRUYỆN Với con dao găm (⺈) sắc bén, người thợ quyết định cắt đứt (绝) sợi lụa (纟) khỏi lớp vỏ (巴) cũ kỹ. Mọi liên kết giờ đây đã hoàn toàn chấm dứt.XUẤT HIỆN 绝对-juéduì-absolute, 拒绝-jùjué-refuse, 绝望-juéwàng-despairVỊ TRÍ 844HSK 3
|
||
群 qun2 TÊN đám đôngHÁN VIỆT quầnNGHĨA Nhóm, đám đông, đám đông, đám đôngCẤU THÀNH 口-miệng 羊-cừu 尹-càoCÂU TRUYỆN Cả một đám đông (群) cừu (羊) đang chen chúc, mỗi con đều kêu be be bằng miệng (口). Người chăn cừu (尹) cố gắng sắp xếp chúng thành một nhóm.XUẤT HIỆN 人群-rénqún-crowd, 社群-shèqún-community, 群众-qúnzhòng-masses, 群岛-qúndǎo-archipelagoVỊ TRÍ 845HSK 3
|
||
预 yu4 TÊN trướcHÁN VIỆT dựNGHĨA Chuẩn bị, sắp xếp, trước, đặt cọc, chăm sócCẤU THÀNH 页-trang 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Người thư ký cầm quyền trượng nghi lễ (予) và ghi chú lên trang giấy (页) tất cả những việc cần chuẩn bị (预) trước. Mọi thứ đã được dự định sẵn.XUẤT HIỆN 预报-yùbào-forecast, 预计-yùjì-expected, 预测-yùcè-predict, 预约-yùyuē-appointmentVỊ TRÍ 846HSK 3
|
||
继 ji4 TÊN tiếp tụcHÁN VIỆT kếNGHĨA Tiếp tục, duy trì, tiếp tục, kế thừaCẤU THÀNH 米-gạo 匚-hộp 纟-lụaCÂU TRUYỆN Những sợi lụa (纟) mềm mại tiếp tục (继) được cuốn vào trong chiếc hộp (匚) lớn, như việc tiếp nối truyền thống giữ gìn hạt gạo (米) quý.XUẤT HIỆN 继续-jìxù-continue, 继而-jìér-then, 继父-jìfù-stepfatherVỊ TRÍ 847HSK 3
|
||
险 xian3 TÊN nguy hiểmHÁN VIỆT hiểmNGHĨA Đường đi hẹp, điểm chiến lược, cuộc phiêu lưuCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Cả một nhóm người (佥) cùng nhau khám phá những ngọn đồi (阝) hiểm trở. Con đường này thực sự nguy hiểm (险), đầy rẫy chướng ngại vật khó lường.XUẤT HIỆN 保险-bǎoxiǎn-insurance, 危险-wēixiǎn-dangerous, 冒险-màoxiǎn-adventureVỊ TRÍ 848HSK 3
|
||
待 dai4 TÊN đối xửHÁN VIỆT đãiNGHĨA Chờ đợi, đãi ngộ, giải trí, tiếp nhậnCẤU THÀNH 行-dép 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Mang đôi dép (行) cũ, tôi đến ngôi chùa (寺) để chờ đợi (待). Các sư thầy sẽ tiếp đãi những vị khách lữ hành với lòng hiếu khách.XUẤT HIỆN 对待-duìdài-treat, 接待-jiēdài-receive, 待遇-dàiyù-treatmentVỊ TRÍ 849HSK 3
|
||
哈 ha1 TÊN hahaHÁN VIỆT cápNGHĨA (interj.) ha!, (onom. cho tiếng cười), (tiếng lóng) say mê, ngưỡng mộ, abbr. for 哈士奇[ha1 shi4 qi2], husky (chó), người Bắc Kinh, pug, (phương ngữ) để mắng mỏ, abbr. for 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan, abbr. for 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Cáp Nhĩ TânCẤU THÀNH 口-miệng 合-găng tayCÂU TRUYỆN Anh ta dùng miệng (口) phát ra tiếng ha, ha! (哈) sảng khoái, sau khi đeo chiếc bao tay (合) vừa vặn và thấy mọi thứ thật ăn ý. Tiếng cười vang lên đầy vui vẻ và mê đắm.XUẤT HIỆN 哈哈-hāhā-haha, 哈欠-hāqian-yawnVỊ TRÍ 850HSK 3
|
||
乱 luan4 TÊN sự hỗn loạnHÁN VIỆT loạnNGHĨA Sự hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn, nổi loạnCẤU THÀNH 舌-lưỡi 乚-mócCÂU TRUYỆN Chiếc móc (乚) bỗng nhiên vướng vào chiếc lưỡi (舌), khiến mọi thứ trở nên hỗn loạn (乱) và mất kiểm soát. Mọi người đều hoảng hốt và bối rối.XUẤT HIỆN 内乱-nèiluàn-internal strife, 杂乱-záluàn-messyVỊ TRÍ 851HSK 3
|
||
烈 lie4 TÊN mãnh liệtHÁN VIỆT liệtNGHĨA Bốc lửa, dữ dội, mãnh liệt, nồng nhiệt, trung thực và đức hạnhCẤU THÀNH 灬-đốt 刂-kiếm 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (灬) dữ dội thiêu đốt, biến bộ xương (歹) thành tro bụi. Lưỡi đao (刂) sắc bén cho thấy sự mãnh liệt (烈) của trận chiến khốc liệt.XUẤT HIỆN 强烈-qiángliè-strongly, 烈酒-lièjiǔ-hard liquorVỊ TRÍ 852HSK 3
|
||
沙 sha1 TÊN cátHÁN VIỆT sa, sáNGHĨA Cát, sỏi, đá cuội, hạtCẤU THÀNH 氵-nước phun 少-ítCÂU TRUYỆN Từng giọt nước (氵) nhỏ bé, ít ỏi (少) phun ra, rồi trải dài trên bãi biển, dần dần biến thành những hạt cát (沙) mịn màng, vô tận.XUẤT HIỆN 沙发-shāfā-sofa, 沙漠-shāmò-desert, 泥沙-níshā-silt, 沙滩-shātān-sand beachVỊ TRÍ 853HSK 3
|
||
误 wu4 TÊN lỗiHÁN VIỆT ngộNGHĨA Err, phạm lỗi, can thiệpCẤU THÀNH 讠-lời nói 吴-hộp xà phòngCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) từ chiếc bục (吴) kia đã gây ra một lỗi (误) nghiêm trọng. Thông tin bị nhầm lẫn, dẫn đến sự can thiệp không đáng có.XUẤT HIỆN 错误-cuòwù-mistake, 误导-wùdǎo-misleadVỊ TRÍ 854HSK 3
|
||
屋 wu1 TÊN căn nhàHÁN VIỆT ốcNGHĨA Nhà, phòng, tòa nhà, nơi trú ẩnCẤU THÀNH 尸-cờ 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (尸) che chắn, người ta đã đến (至) một nơi an toàn. Ngôi nhà (屋) này là nơi trú ẩn, mang lại sự yên bình cho mọi người.XUẤT HIỆN 房屋-fángwū-house, 木屋-mùwū-cabin, 屋顶-wūdǐng-roof, 屋瓦-wūwǎ-roof tileVỊ TRÍ 855HSK 3
|
||
救 jiu4 TÊN giải thoátHÁN VIỆT cứuNGHĨA Cứu, cứu hộ, cứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợCẤU THÀNH 攵-quản đốc 求-yêu cầuCÂU TRUYỆN Khi tình hình nguy cấp, đốc công (攵) đã lớn tiếng yêu cầu (求) mọi người hợp sức. Họ phải nhanh chóng giải cứu (救) những người bị mắc kẹt.XUẤT HIỆN 救灾-jiùzāi-disaster relief, 抢救-qiǎngjiù-rescue, 补救-bǔjiù-remedy, 呼救-hūjiù-call for help, 救护车-jiùhùchē-ambulanceVỊ TRÍ 856HSK 3
|
||
缺 que1 TÊN thiếuHÁN VIỆT khuyếtNGHĨA Thiếu hụt, thiếu hụt, khoảng cách, thâm hụtCẤU THÀNH 夬-tảng đá 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Chiếc chum (缶) đất sét bị vỡ một mảng lớn do tảng đá (夬) lăn trúng, tạo thành một lỗ hổng (缺). Chúng tôi đang thiếu trầm trọng vật chứa.XUẤT HIỆN 缺点-quēdiǎn-shortcoming, 缺少-quēshǎo-lack, 缺乏-quēfá-lack, 缺陷-quēxiàn-defect, 缺憾-quēhàn-regretVỊ TRÍ 857HSK 3
|
||
幸 xing4 TÊN may mắnHÁN VIỆT hạnhNGHĨA May mắn, ân huệ, may mắn, hạnh phúc, phước lành, vận mayCẤU THÀNH 幸-vật tổCÂU TRUYỆN Biểu tượng linh thiêng, một loại vật tổ (幸), luôn mang đến may mắn và hạnh phúc (幸) cho người dân trong làng. Họ tin rằng nó là phước lành từ trời.XUẤT HIỆN 幸福-xìngfú-happiness, 幸运-xìngyùn-lucky, 荣幸-róngxìng-honoredVỊ TRÍ 858HSK 3
|
||
赶 gan3 TÊN sự vội vàngHÁN VIỆT cảnNGHĨA Theo đuổi, bám theo, trục xuất, xua đuổiCẤU THÀNH 干-ống tiêm 走-đi bộCÂU TRUYỆN Cô ấy vội vàng đi bộ (走) với chiếc ống tiêm (干) trong tay, cố gắng đuổi (赶) kịp chuyến tàu cuối cùng. Cô ấy không muốn lỡ hẹn.XUẤT HIỆN 赶忙-gǎnmáng-hurriedly, 赶往-gǎnwǎng-hurry towardVỊ TRÍ 859HSK 3
|
||
舞 wu3 TÊN nhảyHÁN VIỆT vũNGHĨA Nhảy múa, tư thế, nhảy nhót, vung vẩyCẤU THÀNH 𠂉-súng ngắn -lưới thép 舛-sói đồng cỏCÂU TRUYỆN Cô gái cầm súng lục (𠂉) nhảy múa (舞) uyển chuyển như đang lướt qua một tấm lưới thép, với những bước chân hoang dại như chó sói (舛). Vũ điệu thật sôi động.XUẤT HIỆN 跳舞-tiàowǔ-dance, 挥舞-huīwǔ-wave, 歌舞-gēwǔ-song and danceVỊ TRÍ 860HSK 3
|
||
烦 fan2 TÊN khó chịuHÁN VIỆT phiềnNGHĨA Làm phiền, làm phiền, làm phiền, gây phiền hàCẤU THÀNH 火-lửa 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bốc lên từ trang giấy (页), tạo ra sự phiền phức (烦) và bực bội khó chịu cho người đang đọc sách.XUẤT HIỆN 麻烦-máfan-trouble, 烦人-fánrén-annoyingVỊ TRÍ 861HSK 3
|
||
吵 chao3 TÊN ồn àoHÁN VIỆT sảoNGHĨA Tranh cãi, tranh chấp, làm phiền, làm phiềnCẤU THÀNH 口-miệng 少-ítCÂU TRUYỆN Dù chỉ có vài (少) cái miệng (口) nhưng khi chúng cùng nói thì thật ồn ào (吵), gây tranh cãi và làm phiền mọi người xung quanh.XUẤT HIỆN 吵架-chǎojià-quarrel, 吵嘴-chǎozuǐ-quarrel, 争吵-zhēngchǎo-quarrelVỊ TRÍ 862HSK 3
|
||
资 zi1 TÊN tài sảnHÁN VIỆT tưNGHĨA Tài sản, của cải, vốn, tài sản, nguồn lực, đóng gópCẤU THÀNH 冫-băng 贝-vỏ sò 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Vỏ sò (贝) là tài sản quý giá, được cất giữ kỹ lưỡng. Dù có nợ nần (欠) hay phải trải qua cái lạnh (冫), người ta vẫn cố gắng tích lũy tài nguyên (资).XUẤT HIỆN 工资-gōngzī-wage, 资金-zījīn-funds, 投资-tóuzī-invest, 资源-zīyuán-resource, 资产-zīchǎn-assetsVỊ TRÍ 863HSK 3
|
||
基 ji1 TÊN căn cứHÁN VIỆT cơNGHĨA Nền móng, cơ sởCẤU THÀNH 土-đất 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) vững chắc, người ta đặt cái giỏ đựng quần áo (其) làm nền (基) cho ngôi nhà mới. Đó là cơ sở ban đầu để xây dựng.XUẤT HIỆN 基础-jīchǔ-foundation, 基地-jīdì-baseVỊ TRÍ 864HSK 3
|
||
步 bu4 TÊN bước chânHÁN VIỆT N/ANGHĨA một bước, một nhịp độ, đi bộ, diễu hành, các giai đoạn trong một quá trình, tình huống, họ BuCẤU THÀNH 步-dấu chânCÂU TRUYỆN Mỗi dấu chân (步) in trên cát là một bước đi (步) vững chắc, thể hiện sự tiến lên không ngừng của người lữ hành trên con đường dài.XUẤT HIỆN 初步-chūbù-initial, 进步-jìnbù-progress, 跑步-pǎobù-run, 散步-sànbù-stroll, 逐步-zhúbù-step by stepVỊ TRÍ 865HSK 3
|
||
造 zao4 TÊN tạo nênHÁN VIỆT tạo, tháo (11 n)NGHĨA Xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu, chuẩn bịCẤU THÀNH 辶-đường 告-tuyên bốCÂU TRUYỆN Sau khi tuyên bố (告) kế hoạch, người ta bắt đầu xây dựng (造) một con đường (辶) mới. Đó là cách để tạo ra một khởi đầu mới mẻ.XUẤT HIỆN 创造-chuàngzào-create, 锻造-duànzào-forge, 建造-jiànzào-build, 造谣-zàoyáo-spread rumorsVỊ TRÍ 866HSK 3
|
||
调 diao4 TÊN giai điệuHÁN VIỆT điều, điệuNGHĨA Chuyển, di chuyển, thay đổi, điều chỉnh, trộn, pha trộn, điều traCẤU THÀNH 讠-lời nói 周-vòngCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng lời nói (讠) để điều chỉnh (调) lại mọi thứ trong phạm vi xung quanh (周), làm cho công việc trở nên hài hòa và hiệu quả hơn.XUẤT HIỆN 声调-shēngdiào-tone, 低调-dīdiào-low-keyVỊ TRÍ 867HSK 3
|
||
整 zheng3 TÊN toàn bộHÁN VIỆT chỉnhNGHĨA Có trật tự, có tổ chức, gọn gàng, ngăn nắp, toàn bộCẤU THÀNH 攵-quản đốc 正-con trỏ 束-bóCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) sắp xếp các bó (束) nguyên liệu thật ngay ngắn, chính xác (正), để đảm bảo toàn bộ (整) công việc diễn ra trật tự, gọn gàng.XUẤT HIỆN 完整-wánzhěng-complete, 整个-zhěnggè-wholeVỊ TRÍ 868HSK 3
|
||
约 yue1 TÊN đặt lịch hẹnHÁN VIỆT ướcNGHĨA Hiệp ước, thỏa thuận, giao ước, lời hứa, gần đúngCẤU THÀNH 纟-lụa 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Sợi lụa (纟) được buộc lại như một lời hẹn ước (约). Chiếc vá (勺) nhỏ bé giúp ước lượng mọi thứ một cách gần đúng và chuẩn xác.XUẤT HIỆN 约会-yuēhuì-date, 预约-yùyuē-appointmentVỊ TRÍ 869HSK 3
|
||
线 xian4 TÊN đường kẻHÁN VIỆT tuyếnNGHĨA Sợi chỉ, dây, dây điện, manh mốiCẤU THÀNH 戋-đập lúa 纟-lụaCÂU TRUYỆN Từ những sợi lụa (纟) nhỏ bé, người ta kéo thành một đường (线) thẳng tắp. Chiếc đập lúa (戋) cũng cần sợi dây để hoạt động.XUẤT HIỆN 光线-guāngxiàn-light, 线索-xiànsuǒ-clue, 底线-dǐxiàn-bottom lineVỊ TRÍ 870HSK 3
|
||
增 zeng1 TÊN tăngHÁN VIỆT N/ANGHĨA TăngCẤU THÀNH 土-đất 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Đất (土) được đắp từng lớp (曾) chồng chất lên nhau, khiến khối lượng và độ cao của nó tăng lên (增) một cách rõ rệt. Người nông dân rất vui mừng khi thấy đất đai màu mỡ hơn.XUẤT HIỆN 增加-zēngjiā-increase, 增产-zēngchǎn-increase productionVỊ TRÍ 871HSK 3
|
||
突 tu1 TÊN đột nhiênHÁN VIỆT độtNGHĨA Đột nhiên, đột ngột, bất ngờ, xuyên thủng, phá vỡCẤU THÀNH 穴-ngôi nhà búp bê biết đi 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Từ trong hang động bí ẩn (穴), một chú chó bulldog (犬) đột nhiên (突) lao vút ra ngoài, khiến những người thám hiểm giật mình và hoảng sợ. Mọi chuyện diễn ra thật bất ngờ.XUẤT HIỆN 突然-tūrán-suddenly, 冲突-chōngtū-conflict, 突破-tūpò-breakthroughVỊ TRÍ 872HSK 3
|
||
费 fei4 TÊN chi phíHÁN VIỆT phí, bỉNGHĨA Chi phí, chi tiêu, lệ phíCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 弗-thẻ tín dụngCÂU TRUYỆN Để chi trả các khoản phí (费), người ta không chỉ dùng vỏ sò (贝) làm tiền mà còn cả thẻ tín dụng (弗) để thanh toán. Mọi thứ đều có giá của nó và cần được chi trả.XUẤT HIỆN 浪费-làngfèi-waste, 消费-xiāofèi-consume, 学费-xuéfèi-tuition, 免费-miǎnfèi-free, 费劲-fèijìn-strenuousVỊ TRÍ 873HSK 3
|
||
痛 tong4 TÊN đau nhứcHÁN VIỆT thốngNGHĨA Đau đớn, đau đớn, xin lỗi, buồn, cay đắngCẤU THÀNH 疒-nước mũi 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Người hút thuốc (甬) bị bệnh nặng (疒) nên ho liên tục, cảm thấy đau đớn (痛) trong lồng ngực. Cơn đau quặn thắt khiến anh ta không thể chịu nổi dù chỉ một giây.XUẤT HIỆN 头痛-tóutòng-headache, 痛恨-tònghèn-bitterly hate, 痛骂-tòngmà-berate, 疼痛-téngtòng-pain, 痛哭流涕-tòngkūliútì-weep bitterlyVỊ TRÍ 874HSK 3
|
||
富 fu4 TÊN giàu cóHÁN VIỆT phúNGHĨA Dồi dào, phong phú, giàu có, giàu cóCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) này chứa đầy (畐) tài sản quý giá, khiến gia đình trở nên giàu có (富) và sung túc. Cuộc sống của họ tràn đầy của cải và niềm vui.XUẤT HIỆN 丰富-fēngfù-rich, 富人-fùrén-wealthy, 富含-fùhán-rich in, 富翁-fùwēng-man of wealth, 富裕-fùyù-affluentVỊ TRÍ 875HSK 3
|
||
宣 xuan1 TÊN tuyên bốHÁN VIỆT tuyênNGHĨA Tuyên bố, thông báo, công bốCẤU THÀNH 一-mặt đất 宀-nhà búp bê 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Từ ngôi nhà (宀) trên mặt đất (一), tin tức được công bố (宣) rộng rãi vào lúc bình minh (旦) rực rỡ, lan truyền khắp mọi nơi. Ai cũng đều biết về sự kiện quan trọng này.XUẤT HIỆN 宣布-xuānbù-proclaim, 宣言-xuānyán-proclamationVỊ TRÍ 876HSK 3
|
||
怪 guai4 TÊN lạ lùngHÁN VIỆT quáiNGHĨA Lạ lùng, bất thường, kỳ dị, đáng ngờCẤU THÀNH 又-ghế gấp 土-đất 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Một tâm hồn (忄) lạ kỳ (怪) lại ngồi trên cái ghế gấp (又) được đặt trên đất (土), khiến mọi người nhìn thấy đều cảm thấy thật kỳ quái và khó hiểu về hành động đó.XUẤT HIỆN 奇怪-qíguài-strange, 难怪-nánguài-no wonderVỊ TRÍ 877HSK 3
|
||
景 jing3 TÊN phong cảnhHÁN VIỆT cảnhNGHĨA Phong cảnh, tầm nhìn, điều kiện, bóng tốiCẤU THÀNH 日-mặt trời 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, toàn cảnh tòa nhà quốc hội (京) hiện ra thật hùng vĩ, tạo nên một khung cảnh (景) tuyệt đẹp và ấn tượng cho du khách gần xa.XUẤT HIỆN 夜景-yèjǐng-night view, 背景-bèijǐng-backgroundVỊ TRÍ 878HSK 3
|
||
握 wo4 TÊN giữHÁN VIỆT ácNGHĨA Nắm chặt, giữ chặt, cầm bằng tayCẤU THÀNH 扌-ngón 尸-cờ 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Người đàn ông dùng ngón tay (扌) nắm chặt lá cờ (尸) trong tay. Anh ấy kiên quyết giữ vững, không buông lỏng cho đến khi con chuột chũi (至) đào đường chạy qua.XUẤT HIỆN 把握-bǎwò-seize, 握手-wòshǒu-shake handsVỊ TRÍ 879HSK 3
|
||
猪 zhu1 TÊN con lợnHÁN VIỆT trưNGHĨA Lợn, lợn rừng, lợn rừngCẤU THÀNH 日-mặt trời耂-trưởng lão 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, ông lão (耂) dắt chú chó Poodle (犭) đi tìm con lợn (猪) đi lạc trong rừng sâu. Họ mong sớm tìm thấy nó trước khi trời tối.XUẤT HIỆN 猪肉-zhūròu-pork, 母猪-mǔzhū-sowVỊ TRÍ 880HSK 3
|
||
甜 tian2 TÊN ngọtHÁN VIỆT điềmNGHĨA Ngọt ngào, dễ chịu, dễ chịu, dễ chịuCẤU THÀNH 舌-lưỡi 甘-giỏCÂU TRUYỆN Khi chiếc lưỡi (舌) nếm thử thứ gì đó từ cái giỏ (甘) nhỏ, một vị ngọt ngào (甜) dễ chịu lập tức lan tỏa. Cả người đều cảm thấy thoải mái và thư thái vô cùng.XUẤT HIỆN 甜食-tiánshí-sweets, 甜点-tiándiǎn-dessert, 酸甜-suāntián-sour-sweet, 甘甜-gāntián-sweetVỊ TRÍ 881HSK 3
|
||
制 zhi4 TÊN hệ thốngHÁN VIỆT chếNGHĨA Hệ thống, thiết lập, chế ngựCẤU THÀNH 巾-khăn 刂-kiếm 牛-con bòCÂU TRUYỆN Để chế ngự (制) con bò (牛) hung hãn, người ta dùng chiếc khăn (巾) để trói và thanh dao găm (刂) để uy hiếp, tạo nên một hệ thống kiểm soát chặt chẽ.XUẤT HIỆN 制定-zhìdìng-formulate, 制度-zhìdù-system, 控制-kòngzhì-controlVỊ TRÍ 882HSK 3
|
||
解 jie3 TÊN cởi tróiHÁN VIỆT giải, giới, giáiNGHĨA Nới lỏng, tháo gỡ, tháo gỡ, gỡ rối, giải thíchCẤU THÀNH 刀-kiếm 牛-bò 角-sừngCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng thanh kiếm (刀) sắc bén để gỡ bỏ (解) chiếc sừng (角) vướng víu trên đầu con bò (牛), giúp nó thoát khỏi sự khó chịu.XUẤT HIỆN 解决-jiějué-solve, 理解-lǐjiě-understand, 解释-jiěshì-explain, 解脱-jiětuō-free oneself, 解析-jiěxī-analyzeVỊ TRÍ 883HSK 3
|
||
领 ling3 TÊN cổ áoHÁN VIỆT lĩnhNGHĨA Cổ, vòng cổ, dây dắt, hướng dẫnCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 页-trang giấy 亼-lều daCÂU TRUYỆN Để dẫn dắt (领) nhóm người (亼), người trưởng nhóm cầm trang giấy (页) quan trọng, khuỷu tay (厶) gập lại một cách dứt khoát. Cổ áo của anh ta thật oai vệ.XUẤT HIỆN 领带-lǐngdài-necktie, 蓝领-lánlǐng-blue-collar, 领袖-lǐngxiù-leaderVỊ TRÍ 884HSK 3
|
||
城 cheng2 TÊN thành phốHÁN VIỆT thànhNGHĨA Lâu đài, thành phố, thị trấn, đô thịCẤU THÀNH 土-đất 戊-rìu chiến㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) vững chắc, người ta xây dựng thành phố (城) kiên cố. Lính canh trang bị rìu chiến (戊) và khoác áo choàng (㇆) đứng bảo vệ cổng thành.XUẤT HIỆN 城市-chéngshì-city, 县城-xiànchéng-county seat, 城墙-chéngqiáng-city wall, 城堡-chéngbǎo-castleVỊ TRÍ 885HSK 3
|
||
除 chu2 TÊN loại bỏHÁN VIỆT trừNGHĨA Loại bỏ, loại bỏ, ngoại trừCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Thợ săn cần loại bỏ (除) mọi thứ gây tiếng động. Anh ta vứt chiếc kèn harmonica (余) xuống những ngọn đồi (阝) để không làm kinh động con mồi.XUẤT HIỆN 除了-chúle-except, 除夕-chúxī-Lunar New Year's Eve, 消除-xiāochú-eliminate, 删除-shānchú-to deleteVỊ TRÍ 886HSK 3
|
||
紧 jin3 TÊN chặtHÁN VIỆT khẩnNGHĨA Căng thẳng, chặt chẽ, căng, chắc chắn, an toànCẤU THÀNH 又-ghế gấp 刂-kiếm 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Người thợ dùng sợi chỉ (糸) mỏng manh nhưng chắc chắn để buộc ghế đẩu gấp (又) lại thật chặt (紧). Anh ta thậm chí dùng dao găm (刂) để siết nút thắt thêm phần bền chắc.XUẤT HIỆN 紧张-jǐnzhāng-nervous, 抓紧-zhuājǐn-hold tightVỊ TRÍ 887HSK 3
|
||
破 po4 TÊN phá vỡHÁN VIỆT pháNGHĨA Phá vỡ, phá hủy, phá hủy, đánh tanCẤU THÀNH 石-đá 皮-daCÂU TRUYỆN Hòn đá (石) sắc nhọn đã làm rách (破) lớp da (皮) của cậu bé. Cả vết thương và tâm trạng đều bị phá hủy, khiến cậu rất đau.XUẤT HIỆN 破坏-pòhuài-damage, 破产-pòchǎn-go bankrupt, 突破-tūpò-breakthrough, 破案-pòàn-solve the case, 破碎-pòsuì-brokenVỊ TRÍ 888HSK 3
|
||
演 yan3 TÊN trình diễnHÁN VIỆT diễnNGHĨA Thực hiện, hành động, mặc, tập thể dụcCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 氵-nước phun㬰-hồ cáCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), một màn trình diễn (演) nước đặc sắc đang diễn ra. Nước (氵) phun ra từ bể cá (㬰), tạo nên cảnh tượng sống động và đẹp mắt.XUẤT HIỆN 导演-dǎoyǎn-direct, 演唱会-yǎnchànghuì-vocal concert, 演员-yǎnyuán-actorVỊ TRÍ 889HSK 3
|
||
输 shu1 TÊN chuyên chởHÁN VIỆT thâu, thúNGHĨA Vận chuyển, mang vác, kéoCẤU THÀNH 车-xe 俞-kho vũ khíCÂU TRUYỆN Để vận chuyển (输) số vũ khí lớn từ kho vũ khí (俞), người ta phải dùng đến chiếc xe hơi (车) tải hạng nặng. Chuyến đi thật xa xôi và mệt mỏi.XUẤT HIỆN 运输-yùnshū-transport, 传输-chuánshū-transmission, 灌输-guànshū-to instillVỊ TRÍ 890HSK 3
|
||
赛 sai4 TÊN cuộc thiHÁN VIỆT tái, trạiNGHĨA Cạnh tranh, tranh tài, tranh giải, đua tranhCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê ハ-vây 贝-vỏ sò -lưới thépCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), một cuộc thi (赛) độc đáo diễn ra. Các sinh vật có vây cá (ハ) và vỏ sò (贝) tranh tài trên một tấm lưới thép.XUẤT HIỆN 比赛-bǐsài-competition, 决赛-juésài-finalsVỊ TRÍ 891HSK 3
|
||
桥 qiao2 TÊN cầuHÁN VIỆT kiều, khiêu, caoNGHĨA Cầu, dầm, thanh ngangCẤU THÀNH 木-cây 乔-thápCÂU TRUYỆN Để xây dựng cây cầu (桥) vững chắc bắc qua dòng sông, người ta đã dùng những thân cây (木) to lớn. Cây cầu đứng sừng sững như một tòa tháp (乔) cổ kính.XUẤT HIỆN 石桥-shíqiáo-stone bridge, 天桥-tiānqiáo-overpass, 拱桥-gǒngqiáo-arch bridgeVỊ TRÍ 892HSK 3
|
||
族 zu2 TÊN gia tộcHÁN VIỆT tộcNGHĨA Một gia tộc, một nhóm dân tộc, một bộ lạcCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 方-la bàn𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Gia tộc (族) nọ rất giỏi săn bắn. Họ dùng mũi phi tiêu (矢) nhọn hoắt, định hướng bằng la bàn (方) và sẵn sàng dùng súng ngắn (𠂉) để bảo vệ lãnh thổ của mình.XUẤT HIỆN 贵族-guìzú-nobles, 种族-zhǒngzú-raceVỊ TRÍ 893HSK 3
|
||
续 xu4 TÊN tiếp tụcHÁN VIỆT tụcNGHĨA Tiếp tục, tiếp tục, thành côngCẤU THÀNH 土-đất 纟-lụa 头-ngựcCÂU TRUYỆN Sợi lụa (纟) mềm mại được chôn sâu trong đất (土). Dù đã cũ nát, nhưng những dấu vết của nó vẫn tiếp tục (续) gợi nhớ về một chiếc khăn choàng đầu (头) từng rất đẹp.XUẤT HIỆN 继续-jìxù-continue, 连续-liánxù-continuously, 连续剧-liánxùjù-drama seriesVỊ TRÍ 894HSK 3
|
||
境 jing4 TÊN ranh giớiHÁN VIỆT cảnhNGHĨA Biên giới, biên giới, khu vực, vùngCẤU THÀNH 土-đất 竟-gươngCÂU TRUYỆN Đường biên giới (境) của vùng đất (土) này được đánh dấu rất rõ ràng. Ngay cả tấm gương (竟) cũng phản chiếu hình ảnh vách núi dựng đứng, tượng trưng cho ranh giới không thể vượt qua.XUẤT HIỆN 环境-huánjìng-environment, 梦境-mèngjìng-dreamworld, 入境-rùjìng-entry, 仙境-xiānjìng-fairylandVỊ TRÍ 895HSK 3
|
||
警 jing3 TÊN cảnh sátHÁN VIỆT cảnhNGHĨA Bảo vệ, canh gác, cảnh giác, báo độngCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 二-hai 敬-chàoCÂU TRUYỆN Người cảnh sát (警) đứng nghiêm trang, miệng (口) thổi còi cảnh báo. Anh đội chiếc nắp (亠) mũ, với hai (二) đồng nghiệp bên cạnh cùng chào (敬) theo nghi thức.XUẤT HIỆN 交警-jiāojǐng-traffic police, 警察-jǐngchá-police, 报警-bàojǐng-call the police, 警车-jǐngchē-police car, 警犬-jǐngquǎn-police dogVỊ TRÍ 896HSK 3
|
||
顿 dun4 TÊN tạm dừngHÁN VIỆT đốnNGHĨA Tạm dừng, dừng lại, dừng lại, cúi đầu, dậm chân, sắp xếp, đột nhiênCẤU THÀNH 页-trang 屯-giun đấtCÂU TRUYỆN Con giun đất (屯) bò chậm rãi trên trang giấy (页), khiến người đọc phải tạm dừng (顿) lại. Mọi hoạt động trong phòng đều ngưng lại đột ngột.XUẤT HIỆN 顿时-dùnshí-suddenly, 停顿-tíngdùn-pauseVỊ TRÍ 897HSK 3
|
||
容 rong2 TÊN bao gồmHÁN VIỆT dongNGHĨA Ngoại hình, diện mạo, hình dáng, hình thức, chứa đựngCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Ngôi nhà búp bê (宀) tuy nhỏ bé nhưng có thể chứa đựng (容) rất nhiều thứ. Thậm chí cả đôi vây bơi (谷) của nàng tiên cá cũng được xếp gọn gàng bên trong.XUẤT HIỆN 内容-nèiróng-content, 容易-róngyì-easy, 容颜-róngyán-looks, 阵容-zhènróng-lineupVỊ TRÍ 898HSK 3
|
||
赢 ying2 TÊN thắngHÁN VIỆT doanhNGHĨA Thắng, thặng dư, lợi nhuận, lợi nhuậnCẤU THÀNH 口-miệng 月-trăng 贝-vỏ sò 亡-Tử 凡-khayCÂU TRUYỆN Để chiến thắng (赢) trong cuộc thi, người chơi phải vượt qua nỗi sợ cái chết (亡). Với miệng (口) kiên quyết, ánh trăng (月) soi đường, họ thu thập vỏ sò (贝) đặt lên khay (凡) để giành chiến lợi phẩm.XUẤT HIỆN 赢得-yíngdé-win, 双赢-shuāngyíng-win-winVỊ TRÍ 899HSK 3
|
||
察 cha2 TÊN nghiên cứuHÁN VIỆT sátNGHĨA Kiểm tra, điều tra, chú ý, đoánCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 祭-hươngCÂU TRUYỆN Để kiểm tra (察) kỹ lưỡng ngôi nhà búp bê (宀) cổ, người thám tử cẩn thận đốt nén hương (祭). Mùi hương lan tỏa giúp anh tập trung, quan sát mọi chi tiết dù là nhỏ nhất.XUẤT HIỆN 警察-jǐngchá-police, 考察-kǎochá-investigation, 察觉-chájué-detectVỊ TRÍ 900HSK 3
|
||
之 zhi1 TÊN củaHÁN VIỆT chiNGHĨA (hạt sở hữu, tương đương văn học của 的[de5]), anh ấy, cô ấy, nóCẤU THÀNH 之-ZorroCÂU TRUYỆN Zorro (之) luôn để lại dấu ấn đặc trưng của mình, như thể anh ấy sở hữu chiến thắng. Đó là một phần không thể thiếu của con người anh ấy (之). Dấu vết đó chính là cái của anh ấy.XUẤT HIỆN 之间-zhījiān-between, 之一-zhīyī-one ofVỊ TRÍ 901HSK 4
|
||
与 yu3 TÊN lời đề nghịHÁN VIỆT dữNGHĨA Tham gia và cùng nhau cống hiếnCẤU THÀNH 与-khoang tàu vũ trụCÂU TRUYỆN Tàu vũ trụ (与) được thiết kế để tham gia vào những cuộc phiêu lưu. Nó mang theo hy vọng và khao khát được cống hiến (与) của loài người, cùng với các nhà du hành tiến vào không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 902HSK 4
|
||
士 shi4 TÊN línhHÁN VIỆT sĩNGHĨA Học giả, quý ông, chiến sĩ, samuraiCẤU THÀNH 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) đứng thẳng, thể hiện tinh thần của một chiến binh dũng cảm. Anh ta không chỉ là một người lính (士) mà còn có thể là một học giả hoặc quý ông, mang trong mình phẩm chất cao quý.XUẤT HIỆN 护士-hùshi-nurse, 士兵-shìbīng-soldiers, 骑士-qíshì-knight, 勇士-yǒngshì-warrior, 硕士-shuòshì-masterVỊ TRÍ 903HSK 4
|
||
巴 ba1 TÊN vỏ bánhHÁN VIỆT baNGHĨA mong mỏi, mong muốn, bám víu, dính chặt vào, cái gì dính chặt, gần, bên cạnh, mở rộng, viết tắt không chính thức cho xe buýt 巴士[ba1 shi4], bar (đơn vị áp suất), hậu tố danh từ hóa trên một số danh từ, chẳng hạn như 尾巴[wei3 ba5], đuôi, nước Ba thời nhà Chu (phía đông Tứ Xuyên ngày nay), viết tắt cho phía đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh, họ Ba, viết tắt cho Palestine hoặc Palestine, viết tắt cho PakistanCẤU THÀNH 巴-vỏCÂU TRUYỆN Lớp vỏ bánh (巴) vàng giòn tan khiến mọi người khao khát (巴) muốn được nếm thử. Nó dính (巴) chặt vào ký ức, làm ta cứ muốn bám víu lấy hương vị tuyệt vời đó.XUẤT HIỆN 尾巴-wěiba-tail, 嘴巴-zuǐba-mouth, 锅巴-guōbā-rice crust, 巴黎-bālí-ParisVỊ TRÍ 904HSK 4
|
||
耳 er3 TÊN taiHÁN VIỆT nhĩNGHĨA Tai, chỉ, chỉ, xử lýCẤU THÀNH 耳-taiCÂU TRUYỆN Cái tai (耳) là giác quan duy nhất (耳) giúp ta nghe được âm thanh của thế giới. Với hình dáng đặc trưng, nó như một tay cầm (耳) giúp ta nắm bắt thông tin từ môi trường xung quanh.XUẤT HIỆN 耳机-ěrjī-headphones, 耳环-ěrhuán-earring, 耳朵-ěrduo-ear, 刺耳-cìěr-harshVỊ TRÍ 905HSK 4
|
||
巨 ju4 TÊN khổng lồHÁN VIỆT cự, háNGHĨA Lớn, vĩ đại, to lớn, thủ lĩnhCẤU THÀNH 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Con robot khổng lồ (巨) sừng sững, mang một kích thước vô cùng lớn (巨) và vĩ đại. Với sức mạnh khổng lồ (巨), nó sẵn sàng trở thành thủ lĩnh, bảo vệ thế giới.XUẤT HIỆN 巨大-jùdà-gigantic, 艰巨-jiānjù-arduous, 巨人-jùrén-giantVỊ TRÍ 906HSK 4
|
||
牙 ya2 TÊN răngHÁN VIỆT nhaNGHĨA Răng, răng hàm, răng, có răng cưa, bộ thủ #92CẤU THÀNH 牙-răngCÂU TRUYỆN Chiếc răng (牙) nhọn hoắt như hình ảnh của một chiếc răng. Đó có thể là chiếc răng nanh hoặc răng hàm, với các cạnh sắc (牙) tựa răng cưa, sẵn sàng cắn xé.XUẤT HIỆN 刷牙-shuāyá-brush teeth, 牙刷-yáshuā-toothbrush, 牙科-yákē-dentistry, 牙医-yáyī-dentist, 咬牙-yǎoyá-grit teethVỊ TRÍ 907HSK 4
|
||
虫 chong2 TÊN côn trùngHÁN VIỆT trùngNGHĨA Côn trùng, giun, bộ thủ #142CẤU THÀNH 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé nhỏ bò lúc nhúc, tượng trưng cho thế giới đa dạng của loài sâu bọ (虫). Dù nhỏ bé, chúng vẫn có vai trò quan trọng trong tự nhiên.XUẤT HIỆN 虫子-chóngzi-insect, 寄生虫-jìshēngchóng-parasite, 害虫-hàichóng-pest, 昆虫-kūnchóng-insectsVỊ TRÍ 908HSK 4
|
||
豆 dou4 TÊN đậuHÁN VIỆT đậuNGHĨA Đậu, đậu Hà Lan, hình hạt đậuCẤU THÀNH 豆-đậuCÂU TRUYỆN Những hạt đậu (豆) nhỏ xinh nằm gọn trong vỏ, đúng hình dáng hạt đậu (豆) quen thuộc. Chúng là nguồn dinh dưỡng quý giá, được dùng để chế biến nhiều món ăn ngon.XUẤT HIỆN 豆腐-dòufu-tofu, 黄豆-huángdòu-soybeans, 土豆-tǔdòu-potato, 豆浆-dòujiāng-soy milkVỊ TRÍ 909HSK 4
|
||
寸 cun4 TÊN inch Trung QuốcHÁN VIỆT thốnNGHĨA Inch, nhỏ, nhỏ xíu, phép đo (3,03 cm) bộ thủ #41CẤU THÀNH 寸-thước cặpCÂU TRUYỆN Chiếc thước kẹp (寸) được dùng để đo những vật rất nhỏ (寸), chính xác đến từng tấc. Nó giúp ta đo lường tỉ mỉ những kích thước bé tí (寸) mà mắt thường khó nhận ra.XUẤT HIỆN 尺寸-chǐcùn-size, 英寸-yīngcùn-English inchVỊ TRÍ 910HSK 4
|
||
无 wu2 TÊN không có gìHÁN VIỆT vôNGHĨA Tiêu cực, không, không; thiếu, không cóCẤU THÀNH 无-vạcCÂU TRUYỆN Cái vạc (无) trống rỗng, không có gì (无) bên trong. Nó tượng trưng cho sự thiếu vắng, phủ định, không có (无) bất cứ thứ gì tồn tại, chỉ là một khoảng không vô định.XUẤT HIỆN 无法-wúfǎ-cannot, 无聊-wúliáo-boring, 无所谓-wúsuǒwèi-indifferent, 无限-wúxiàn-infinite, 无铅-wúqiān-unleadedVỊ TRÍ 911HSK 4
|
||
权 quan2 TÊN thẩm quyềnHÁN VIỆT quyềnNGHĨA Quyền lực, quyền lợi, thẩm quyềnCẤU THÀNH 又-ghế gấp 木-câyCÂU TRUYỆN Ngồi trên chiếc ghế gấp (又) dưới gốc cây (木) cổ thụ, người đó nắm giữ quyền lực (权) tối cao. Quyền hạn (权) của anh ta được thực thi vững chắc như rễ cây, lan tỏa khắp nơi.XUẤT HIỆN 权利-quánlì-right, 授权-shòuquán-authorize, 特权-tèquán-privilegeVỊ TRÍ 912HSK 4
|
||
林 lin2 TÊN rừngHÁN VIỆT lâmNGHĨA Rừng, lùm câyCẤU THÀNH 林-rừngCÂU TRUYỆN Rừng (林) là nơi tập trung của rất nhiều cây cối, tạo thành một khu rừng (林) xanh tốt và bí ẩn. Bước vào đây, bạn sẽ cảm nhận được sự yên bình của thiên nhiên hoang dã.XUẤT HIỆN 森林-sēnlín-forest, 树林-shùlín-woods, 松林-sōnglín-pine woods, 丛林-cónglín-jungleVỊ TRÍ 913HSK 4
|
||
未 wei4 TÊN chưaHÁN VIỆT vị, mùiNGHĨA Chưa, nhánh đất thứ 8CẤU THÀNH 未-cây nở hoaCÂU TRUYỆN Cây đang nở hoa (未) nhưng những cánh hoa vẫn chưa (未) bung nở hoàn toàn. Nó như một lời nhắc nhở rằng mọi thứ vẫn còn ở phía trước, chưa (未) đến lúc kết thúc.XUẤT HIỆN 未来-wèilái-future, 未婚-wèihūn-unmarried, 未婚妻-wèihūnqī-fiancéeVỊ TRÍ 914HSK 4
|
||
亚 ya4 TÊN Châu ÁHÁN VIỆT áNGHĨA Châu Á, thứ haiCẤU THÀNH 亚-cổng thông tinCÂU TRUYỆN Cánh cổng (亚) hùng vĩ mở ra, dẫn lối đến châu Á (亚) bao la. Đây không phải cánh cổng đầu tiên, mà là cánh cổng thứ hai (亚), mang theo những nền văn hóa độc đáo.XUẤT HIỆN 东亚-dōngyà-East Asia, 东南亚-dōngnányà-Southeast Asia, 亚洲-yàzhōu-AsiaVỊ TRÍ 915HSK 4
|
||
企 qi3 TÊN đi nhón chânHÁN VIỆT xíNGHĨA Đứng trên đầu ngón chân, hy vọng, mong đợi, lên kế hoạchCẤU THÀNH 人-ô 止-chânCÂU TRUYỆN Người với ô (人) đứng trên một chân (止) nhón gót (企), cố gắng nhìn xa hơn. Anh ấy đang hy vọng (企) và mong chờ điều tốt đẹp sẽ đến.XUẤT HIỆN 企业-qǐyè-enterprise, 企划-qǐhuà-plan, 企鹅-qǐé-penguinVỊ TRÍ 916HSK 4
|
||
史 shi3 TÊN lịch sửHÁN VIỆT sửNGHĨA Lịch sử, biên niên sử, biên niên sửCẤU THÀNH 口-miệng乂-chổi biết điCÂU TRUYỆN Cái miệng (口) của người xưa kể lại những câu chuyện, ghi chép lịch sử (史) như một cây chổi biết đi (乂) quét sạch bụi thời gian. Những sự kiện được lưu giữ cẩn thận qua các biên niên sử.XUẤT HIỆN 历史-lìshǐ-history, 史实-shǐshí-historical factVỊ TRÍ 917HSK 4
|
||
引 yin3 TÊN vẽ tranhHÁN VIỆT dẫn, dấnNGHĨA Kéo, rút ra, thu hút, kéo căngCẤU THÀNH 丨-que 弓-cungCÂU TRUYỆN Dùng cây gậy (丨) để kéo (引) dây cung (弓) căng ra. Hành động kéo (引) này thu hút sự chú ý, tạo nên sức mạnh để bắn mũi tên đi xa.XUẤT HIỆN 吸引-xīyǐn-attract, 引导-yǐndǎo-guide, 引弓-yǐngōng-draw a bowVỊ TRÍ 918HSK 4
|
||
律 lü4 TÊN pháp luậtHÁN VIỆT luậtNGHĨA Quy chế, luật, nguyên tắc, quy định, nhịp điệuCẤU THÀNH 行-dép 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Với đôi dép (行) mang trên chân, người ta đi theo con đường của luật pháp (律). Cây bút lông (聿) được dùng để viết ra những nguyên tắc (律) và quy định, giữ cho mọi thứ có nhịp điệu.XUẤT HIỆN 法律-fǎlǜ-law, 律师-lǜshī-lawyer, 旋律-xuánlǜ-melodyVỊ TRÍ 919HSK 4
|
||
江 jiang1 TÊN dòng sôngHÁN VIỆT giangNGHĨA Sông lớn, Dương Tử, lạch, cửa sông, vịnhCẤU THÀNH 氵-nước phun 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) tung tóe trên con sông (江) lớn, nơi có cây cầu với thanh ngang (工) vững chắc. Dòng sông (江) này là một con sông lớn, chảy xiết và đầy sức sống.XUẤT HIỆN 长江-chángjiāng-Yangtze River, 江水-jiāngshuǐ-river waterVỊ TRÍ 920HSK 4
|
||
独 du2 TÊN một mìnhHÁN VIỆT độcNGHĨA Một mình, độc thân, đơn độc, duy nhấtCẤU THÀNH 虫-côn trùng 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Một con côn trùng (虫) lạc loài, cô đơn (独) như một chú chó hoang (犭) lang thang một mình giữa rừng. Nó luôn tìm kiếm một người bạn nhưng chẳng thấy ai.XUẤT HIỆN 独立-dúlì-independent, 独特-dútè-unique, 唯独-wéidú-onlyVỊ TRÍ 921HSK 4
|
||
益 yi4 TÊN lợi íchHÁN VIỆT íchNGHĨA Lợi nhuận, lợi ích, lợi thếCẤU THÀNH 氺-bông tuyết 皿-món ănCÂU TRUYỆN Nước mưa (氺) đọng đầy trong một cái đĩa (皿) lớn, mang lại lợi ích (益) quý giá cho cây trồng khô hạn. Nó giúp chúng phát triển và sinh sôi.XUẤT HIỆN 利益-lìyì-interests, 效益-xiàoyì-benefitsVỊ TRÍ 922HSK 4
|
||
雷 lei2 TÊN sấm sétHÁN VIỆT lôiNGHĨA Sấm sét, sấm sétCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 雨-mưaCÂU TRUYỆN Khi cơn mưa (雨) lớn đổ xuống cánh đồng lúa (田), tiếng sấm (雷) vang trời, báo hiệu một trận giông bão sắp đến. Nông dân vội vã che chắn cây trồng.XUẤT HIỆN 打雷-dǎléi-thunder, 雷达-léidá-radar, 雷射-léishè-laserVỊ TRÍ 923HSK 4
|
||
阵 zhen4 TÊN đội hình chiến đấuHÁN VIỆT trậnNGHĨA Cột, hàng hoặc hàng quân, trại, thời gian ngắnCẤU THÀNH 阝-đồi 车-xeCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) xanh mướt, những chiếc xe (车) được bố trí thành một thế trận (阵) quân sự kiên cố. Họ sẵn sàng cho một cuộc đối đầu sắp tới.XUẤT HIỆN 阵地-zhèndì-position, 阵容-zhènróng-lineupVỊ TRÍ 924HSK 4
|
||
登 deng1 TÊN núiHÁN VIỆT đăngNGHĨA Vươn lên, leo lên, lên tàu, leo trèoCẤU THÀNH 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Anh lính dũng cảm bước chân (癶) lên những bao đậu (豆) chất cao ngất. Anh quyết tâm leo lên (登) đỉnh tháp để hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.XUẤT HIỆN 登录-dēnglù-log in, 登山-dēngshān-mountain climbing, 登机-dēngjī-board a plane, 刊登-kāndēng-publishVỊ TRÍ 925HSK 4
|
||
叶 ye4 TÊN lá câyHÁN VIỆT hiệpNGHĨA Lá, cánh hoa, trang sách, dấu chấmCẤU THÀNH 口-miệng 十-chữ thậpCÂU TRUYỆN Chiếc lá (叶) xanh tươi có hình dáng như một cái miệng (口) nhỏ, với những gân lá xếp thành chữ thập (十). Nó nhẹ nhàng lay động trong gió.XUẤT HIỆN 茶叶-cháyè-tea leaves, 树叶-shùyè-tree leaves, 竹叶-zhúyè-bamboo leaf, 柳叶-liǔyè-willow leaves, 桑叶-sāngyè-mulberry leavesVỊ TRÍ 926HSK 4
|
||
呀 ya1 TÊN wowHÁN VIỆT nhaNGHĨA Mở miệng, nhe răng, một tiểu từ được dùng sau cụm từ để nhấn mạnh, thể hiện sự ngạc nhiên, v.v., để há hốc mồm, một âm thanh kẽo kẹtCẤU THÀNH 口-miệng 牙-răngCÂU TRUYỆN Cô bé mở to miệng (口) và lộ ra hàm răng (牙) trắng khi thốt lên tiếng Á! (呀) vì ngạc nhiên. Cảnh tượng trước mắt thật sự ấn tượng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 927HSK 4
|
||
妇 fu4 TÊN người phụ nữ đã kết hônHÁN VIỆT phụNGHĨA Phụ nữ đã kết hôn, phụ nữ, vợCẤU THÀNH 女-phụ nữ 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đảm đang cầm chiếc chổi (彐) quét nhà. Bà là một người vợ (妇) mẫu mực, luôn chăm sóc gia đình mình chu đáo.XUẤT HIỆN 夫妇-fūfù-married couple, 孕妇-yùnfù-pregnant woman, 主妇-zhǔfù-housewifeVỊ TRÍ 928HSK 4
|
||
归 gui1 TÊN trở lạiHÁN VIỆT quyNGHĨA Trở về, trở về, quay lạiCẤU THÀNH 刂-kiếm 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Người vợ (彐) chuẩn bị con dao (刂) để làm bữa ăn, đợi chồng trở về (归) sau một ngày làm việc. Nơi ấm cúng này là mái ấm của cô.XUẤT HIỆN 归还-guīhuán-return, 无家可归-wújiākěguī-homelessVỊ TRÍ 929HSK 4
|
||
逐 zhu2 TÊN theo đuổiHÁN VIỆT trụcNGHĨA Đuổi theo, trục xuất, từng người mộtCẤU THÀNH 辶-đường 豕-lợnCÂU TRUYỆN Con lợn rừng (豕) hoảng loạn chạy thục mạng trên con đường (辶) mòn. Người thợ săn đuổi theo (逐) nó không ngừng nghỉ, quyết bắt bằng được.XUẤT HIỆN 逐步-zhúbù-step by step, 逐渐-zhújiàn-gradually, 追逐-zhuīzhú-pursueVỊ TRÍ 930HSK 4
|
||
寻 xun2 TÊN tìm kiếmHÁN VIỆT tầmNGHĨA Tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm, cổ xưaCẤU THÀNH 寸-thước cặp 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Người thám tử tỉ mỉ dùng thước đo (寸) và chiếc nĩa (彐) để tìm kiếm (寻) manh mối nhỏ nhất. Anh hy vọng khám phá ra bí mật bị chôn giấu.XUẤT HIỆN 寻找-xúnzhǎo-search for, 寻求-xúnqiú-seekVỊ TRÍ 931HSK 4
|
||
卷 juan4 TÊN cuộnHÁN VIỆT quyển, quyến, quyềnNGHĨA cuộn lại, cuộn, phân loại cho những thứ cuộn nhỏ (giấy bạc, cuộn phim, v.v.), cuộn, sách, tập, chương, giấy thi, phân loại cho sách, tranh: tập, cuộn, cuộn (lên), quét, mang theo, cuộnCẤU THÀNH 㔾-kẹp giấy龹-mũCÂU TRUYỆN Cuốn giấy (㔾) được cuộn lại (卷) như một cuộn tóc búi cao (龹) trên đầu. Nó chứa đựng những bản vẽ quan trọng mà mọi người cần xem.XUẤT HIỆN 试卷-shìjuàn-test paper, 问卷-wènjuàn-questionnaireVỊ TRÍ 932HSK 4
|
||
弱 ruo4 TÊN yếu đuốiHÁN VIỆT nhượcNGHĨA Yếu đuối, mỏng manh, mong manhCẤU THÀNH 冫-băng 弓-cungCÂU TRUYỆN Cây cung (弓) làm bằng băng (冫) trông thật yếu ớt (弱), dễ dàng gãy vụn khi kéo căng. Nó không thể chịu nổi lực bắn của mũi tên.XUẤT HIỆN 示弱-shìruò-show weakness, 薄弱-bóruò-weak, 脆弱-cuìruò-fragile, 弱点-ruòdiǎn-weakness, 微弱-wēiruò-faintVỊ TRÍ 933HSK 4
|
||
伙 huo3 TÊN người bạn đồng hànhHÁN VIỆT hỏaNGHĨA bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]), biến thể của 夥|伙[huo3], bạn đồng hành, đối tác, nhóm, phân loại cho nhóm người, kết hợp, cùng nhauCẤU THÀNH 亻-Người que 火-lửaCÂU TRUYỆN Những người (亻) bạn thân thiết tụ tập quanh đống lửa (火) trại ấm áp. Họ là những người đồng hành (伙) cùng nhau chia sẻ câu chuyện và thức ăn.XUẤT HIỆN 伙伴-huǒbàn-partner, 小伙子-xiǎohuǒzi-young man, 伙食-huǒshí-mealsVỊ TRÍ 934HSK 4
|
||
盘 pan2 TÊN khayHÁN VIỆT bànNGHĨA Khay, đĩa, đĩa, kiểm traCẤU THÀNH 舟-thuyền 皿-món ănCÂU TRUYỆN Cái đĩa (皿) đựng thức ăn này thật lớn, tựa như một chiếc thuyền (舟) nhỏ. Nó có thể chứa đựng cả một bữa tiệc thịnh soạn (盘).XUẤT HIỆN 方向盘-fāngxiàngpán-steering wheel, 算盘-suànpán-abacusVỊ TRÍ 935HSK 4
|
||
申 shen1 TÊN thể hiệnHÁN VIỆT thânNGHĨA Để trình lên cấp trên, báo cáo, mở rộng, chi nhánh trên đất liền thứ 9CẤU THÀNH 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Người thợ rèn kéo giãn (申) thanh kim loại nóng để tạo hình bánh xe. Anh hy vọng những lời bày tỏ (申) của mình sẽ được cấp trên lắng nghe và thấu hiểu.XUẤT HIỆN 申请-shēnqǐng-apply, 申报-shēnbào-declareVỊ TRÍ 936HSK 4
|
||
闪 shan3 TÊN đèn flashHÁN VIỆT thiểmNGHĨA né tránh, tránh đường, đánh bại nó, rung chuyển (do ngã), bong gân, kéo cơ, tia chớp, tia lửa, lóe sáng, lóe lên (trong tâm trí), bỏ lại phía sau, (tiếng lóng trên Internet) (thể hiện tình cảm) ngọt ngào rực rỡ, họ ShanCẤU THÀNH 人-người 门-cửa quán rượuCÂU TRUYỆN Một người (人) nhanh như chớp lách qua cánh cửa (门) gỗ, tạo ra một tia sáng (闪) vụt qua. Anh ta cố gắng né tránh ánh mắt của những người xung quanh.XUẤT HIỆN 闪电-shǎndiàn-lightning, 闪亮-shǎnliàng-sparklingVỊ TRÍ 937HSK 4
|
||
售 shou4 TÊN bánHÁN VIỆT thụNGHĨA BánCẤU THÀNH 口-miệng 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Người bán hàng dùng miệng (口) rao to, mời chào khách mua những con chim (隹) tươi ngon. Anh cố gắng bán (售) hết hàng trước khi trời tối.XUẤT HIỆN 销售-xiāoshòu-sales, 售票处-shòupiàochù-ticket counter, 售价-shòujià-selling priceVỊ TRÍ 938HSK 4
|
||
折 zhe2 TÊN phá vỡHÁN VIỆT chiết, đềNGHĨA bẻ gãy, bẻ gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.), (dạng ràng buộc) chịu lỗ (trong kinh doanh), lật ngược cái gì đó, lật ngược lại, đổ cái gì đó ra (khỏi một thùng chứa), bẻ gãy, gãy, bẻ gãy, chịu lỗ, uốn cong, xoắn, quay, đổi hướng, thuyết phục, chuyển đổi thành (tiền tệ), giảm giá, hoàn tiền, phần mười (về giá), phân loại cho các cảnh sân khấu, gấp, sổ kế toán, biến thể của 折[zhe2], gấp lạiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng tay (扌) bẻ gãy (折) cán cuốc (斤) cũ nát. Anh quyết tâm sửa chữa nó để tiếp tục công việc đồng áng vất vả.XUẤT HIỆN 折断-zhéduàn-break, 骨折-gǔzhé-break a bone, 折磨-zhémó-torment, 转折点-zhuǎnzhédiǎn-turning pointVỊ TRÍ 939HSK 4
|
||
秀 xiu4 TÊN thanh lịchHÁN VIỆT túNGHĨA Ra hoa, tươi tốt, tinh tế, thanh lịch, duyên dáng, xuất sắcCẤU THÀNH 禾-thân cây 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Cây lúa (禾) mọc lên thanh tú (秀) như những bậc thang (乃) dẫn lối lên trời. Vẻ đẹp duyên dáng của nó làm say đắm lòng người.XUẤT HIỆN 优秀-yōuxiù-outstanding, 秀丽-xiùlì-beautifulVỊ TRÍ 940HSK 4
|
||
汇 hui4 TÊN hội tụHÁN VIỆT hốiNGHĨA chuyển giao, hội tụ (của các con sông), trao đổi, phân loại, bộ sưu tập, biến thể của 匯|汇[hui4]CẤU THÀNH 氵-nước phun 匚-hộpCÂU TRUYỆN Những giọt nước (氵) từ khắp nơi đổ về, hội tụ lại trong một cái hộp (匚) lớn. Chúng gom góp thành một dòng chảy mạnh mẽ, tượng trưng cho sự quy tụ và trao đổi.XUẤT HIỆN 外汇-wàihuì-foreign exchange, 汇合-huìhé-convergeVỊ TRÍ 941HSK 4
|
||
闭 bi4 TÊN đóngHÁN VIỆT bếNGHĨA Đóng, đóng, cản trở, chặn lạiCẤU THÀNH 门-cửa quán 才-nerdCÂU TRUYỆN Cánh cửa (门) nặng nề khép chặt, nhốt người tài (才) ở lại phía sau. Nó đóng sầm, cản trở mọi lối ra vào, không cho phép bất cứ ai vượt qua.XUẤT HIỆN 倒闭-dǎobì-go bankrupt, 封闭-fēngbì-close off, 闭嘴-bìzuǐ-shut up, 闭幕式-bìmùshì-closing ceremonyVỊ TRÍ 942HSK 4
|
||
奋 fen4 TÊN phát huyHÁN VIỆT phấnNGHĨA Phấn đấu, nỗ lực, khơi dậy, chắp cánh, tiến lênCẤU THÀNH 大-lớn 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Với sức lực to lớn (大), người nông dân miệt mài làm việc trên cánh đồng (田) rộng lớn. Anh ấy gắng sức cày cấy, phấn đấu để có một vụ mùa bội thu.XUẤT HIỆN 奋起-fènqǐ-rise up, 奋力-fènlì-spare no effortVỊ TRÍ 943HSK 4
|
||
泪 lei4 TÊN nước mắtHÁN VIỆT lệNGHĨA nước mắtCẤU THÀNH 氵-nước phun-mắtCÂU TRUYỆN Từ đôi mắt (目) buồn bã, những giọt nước (氵) lăn dài không ngừng. Chúng chảy thành dòng, tượng trưng cho nỗi buồn sâu sắc và sự rơi lệ, không thể kìm nén.XUẤT HIỆN 眼泪-yǎnlèi-tears, 流泪-liúlèi-shed tearsVỊ TRÍ 944HSK 4
|
||
季 ji4 TÊN mùaHÁN VIỆT quýNGHĨA Quý năm, mùaCẤU THÀNH 禾-thân cây 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Khi đứa trẻ (子) nhìn cây lúa (禾) lớn dần trên cánh đồng, em biết một mùa mới đang đến. Mỗi mùa mang theo sự thay đổi và những vụ thu hoạch mới.XUẤT HIỆN 冬季-dōngjì-winter, 淡季-dànjì-off season, 四季-sìjì-four seasonsVỊ TRÍ 945HSK 4
|
||
尾 wei3 TÊN đuôiHÁN VIỆT vĩNGHĨA Đuôi, đầu, cuối, đuôi tàuCẤU THÀNH 毛-lông 尸-cờCÂU TRUYỆN Phần đuôi (尸) của con vật được bao phủ bởi lớp lông (毛) mềm mại. Nó phe phẩy ở phía sau cùng, đánh dấu điểm tận cùng của cơ thể.XUẤT HIỆN 尾巴-wěiba-tail, 马尾-mǎwěi-ponytail, 末尾-mòwěi-endVỊ TRÍ 946HSK 4
|
||
隔 ge2 TÊN chiaHÁN VIỆT cáchNGHĨA Tách biệt, phân chia, cô lập, chặn, ở khoảng cách xaCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 鬲-ấm đun nướcCÂU TRUYỆN Những ngọn đồi (阝) cao chót vót ngăn cách những căn nhà, khiến chiếc ấm nước (鬲) trong bếp không thể nhìn thấy thế giới bên ngoài. Mọi thứ dường như bị chia cắt bởi khoảng cách.XUẤT HIỆN 隔日-gérì-every other day, 隔壁-gébì-next door, 隔离-gélí-isolateVỊ TRÍ 947HSK 4
|
||
扫 sao3 TÊN quétHÁN VIỆT tảoNGHĨA Quét sạch, xóa sạch, tiêu diệtCẤU THÀNH 扌-ngón 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Dùng bàn tay (扌) khéo léo cầm chặt cái chổi (彐), người thợ dọn dẹp quét sạch mọi bụi bẩn. Họ quét dọn cẩn thận, làm cho không gian trở nên trong lành.XUẤT HIỆN 打扫-dǎsǎo-clean up, 横扫-héngsǎo-sweep across, 扫描-sǎomiáo-scan, 扫兴-sǎoxìng-spoilVỊ TRÍ 948HSK 4
|
||
尺 chi3 TÊN cái thước kẻHÁN VIỆT xíchNGHĨA Đo, cân, thước, chânCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 尸-cờCÂU TRUYỆN Chiếc thước đo (尸) có một vạch (丿) trượt dài trên bề mặt, dùng để đo đạc mọi vật. Nó là công cụ chuẩn mực để xác định kích thước và độ dài.XUẤT HIỆN 尺寸-chǐcùn-size, 尺子-chǐzi-ruler, 公尺-gōngchǐ-meterVỊ TRÍ 949HSK 4
|
||
肥 fei2 TÊN mậpHÁN VIỆT phìNGHĨA Béo, đầy đặn, béo phì, phì nhiêuCẤU THÀNH 巴-vỏ 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Miếng thịt (月) trông thật mập mạp, với phần mỡ (巴) bám chắc quanh. Nó biểu thị sự no đủ, phì nhiêu và màu mỡ của đất đai.XUẤT HIỆN 减肥-jiǎnféi-lose weight, 肥肉-féiròu-fatty meat, 肥胖-féipàng-obesity, 肥皂-féizào-soapVỊ TRÍ 950HSK 4
|
||
晒 shai4 TÊN tắm nắngHÁN VIỆT sáiNGHĨA Phơi khô dưới ánh nắng mặt trời, phơi nắngCẤU THÀNH 日-mặt trời 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Anh cao bồi (覀) nghỉ ngơi, phơi mình dưới ánh nắng (日) chói chang. Anh ta muốn sưởi ấm và làm khô quần áo dưới cái nắng gắt của miền Tây.XUẤT HIỆN 晒黑-shàihēi-tan, 晒太阳-shàitàiyáng-sunbatheVỊ TRÍ 951HSK 4
|
||
治 zhi4 TÊN quản lýHÁN VIỆT trì, trịNGHĨA Quản lý, điều chỉnh, quản lýCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dùng lời nói (口) và sự khéo léo (厶), người lãnh đạo điều tiết dòng nước (氵) để trị thủy. Họ quản lý mọi việc để mang lại sự ổn định và trật tự cho cộng đồng.XUẤT HIỆN 政治-zhèngzhì-politics, 治疗-zhìliáo-treat, 法治-fǎzhì-rule of law, 治国-zhìguó-govern a countryVỊ TRÍ 952HSK 4
|
||
即 ji2 TÊN ngay lập tứcHÁN VIỆT tứcNGHĨA Nhanh chóng, nhanh chóng, ngay lập tứcCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 艮-bạcCÂU TRUYỆN Khi con tem (卩) được dán lên, lá thư cần được gửi đi ngay lập tức. Không thể dừng lại (艮) hay chậm trễ, mọi việc phải diễn ra thật nhanh chóng.XUẤT HIỆN 立即-lìjí-immediately, 即使-jíshǐ-even ifVỊ TRÍ 953HSK 4
|
||
乎 hu1 TÊN ỒHÁN VIỆT hồ, hôNGHĨA Hạt cuối cùng mang tính chất nghi vấn hoặc cảm thánCẤU THÀNH 平-ký hiệu sânCÂU TRUYỆN Một dấu hiệu sân vườn (平) được đặt trên nền đất bằng phẳng. Nó dường như đang cất tiếng gọi Ôi! để thu hút sự chú ý, như một lời hỏi hoặc tiếng kêu cảm thán.XUẤT HIỆN 似乎-sìhū-seems, 在乎-zàihū-careVỊ TRÍ 954HSK 4
|
||
构 gou4 TÊN xây dựngHÁN VIỆT cấuNGHĨA Khung, tòa nhà, cấu trúcCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 木-cây 勹-thùng chứaCÂU TRUYỆN Dùng những thân cây (木) chắc chắn, người thợ với bàn tay (厶) khéo léo bắt đầu xây dựng. Họ tạo nên một cái khung (勹) vững chãi, hình thành nên cấu trúc của một ngôi nhà mới.XUẤT HIỆN 机构-jīgòu-organization, 结构-jiégòu-structure, 虚构-xūgòu-fictionalVỊ TRÍ 955HSK 4
|
||
严 yan2 TÊN nghiêm ngặtHÁN VIỆT nghiêmNGHĨA Nghiêm khắc, khắt khe, cứng nhắc, nghiêm khắcCẤU THÀNH 厂-vách đá 亚-cổng vòmCÂU TRUYỆN Cánh cổng (亚) đá sừng sững trên vách núi (厂) dốc đứng. Nơi đây luôn được canh gác nghiêm ngặt, với những quy định khắt khe không ai dám vi phạm.XUẤT HIỆN 严格-yángé-strict, 严重-yánzhòng-serious, 严肃-yánsù-serious, 尊严-zūnyán-dignityVỊ TRÍ 956HSK 4
|
||
依 yi1 TÊN phụ thuộc vàoHÁN VIỆT y, ỷNGHĨA Dựa vào, đặt vào, đồng ý, tuân theo một mong muốnCẤU THÀNH 衣-váy 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người (亻) phụ thuộc vào chiếc áo (衣) để giữ ấm và che chở. Anh ấy nương tựa vào nó như một chỗ dựa vững chắc, tuân theo cách nó bảo vệ cơ thể mình.XUẤT HIỆN 依靠-yīkào-depend on, 依旧-yījiù-unchangedVỊ TRÍ 957HSK 4
|
||
斗 dou3 TÊN cốc đongHÁN VIỆT đẩuNGHĨA Dụng cụ đong, dụng cụ đong chất lỏng, dụng cụ gáo, bộ thủ #68CẤU THÀNH 斗-cốc đo lườngCÂU TRUYỆN Cái đấu (斗) được dùng để đo lường chất lỏng. Với hình dáng đặc trưng, nó giúp người ta đong đếm chính xác, từ nước cho đến các loại hạt, đảm bảo sự công bằng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 958HSK 4
|
||
限 xian4 TÊN giới hạnHÁN VIỆT hạnNGHĨA Ranh giới, giới hạn, đườngCẤU THÀNH 阝-đồi 艮-bạcCÂU TRUYỆN Dãy đồi (阝) nhấp nhô tạo nên một ranh giới tự nhiên, buộc mọi thứ phải dừng lại (艮) ở đó. Nó đặt ra giới hạn rõ ràng, không ai có thể vượt qua.XUẤT HIỆN 期限-qīxiàn-deadline, 无限-wúxiàn-infiniteVỊ TRÍ 959HSK 4
|
||
陆 lu4 TÊN đấtHÁN VIỆT lụcNGHĨA Đất đai, lục địa, quân đội, một hình thức kế toán của 六CẤU THÀNH 阝-đồi 山-núi𰀁-cây ngôCÂU TRUYỆN Trên đất liền, ta thấy những ngọn đồi (阝) xanh mướt và các dãy núi (山) hùng vĩ. Những thân cây ngô (𰀁) cao lớn vươn mình, tất cả đều là một phần của vùng đất rộng lớn.XUẤT HIỆN 大陆-dàlù-mainland, 陆地-lùdì-dry landVỊ TRÍ 960HSK 4
|
||
既 ji4 TÊN từHÁN VIỆT N/ANGHĨA Trên thực tế, kể từ đó, trước đóCẤU THÀNH 艮-bạc 旡-quản giaCÂU TRUYỆN Người quản gia (旡) đã tích trữ những đồng bạc (艮) lấp lánh trong kho. Từ khi (既) bắt đầu công việc, anh ta luôn muốn đảm bảo sự giàu có cho gia đình chủ.XUẤT HIỆN 既然-jìrán-since, 既定-jìdìng-establishedVỊ TRÍ 961HSK 4
|
||
降 jiang4 TÊN đi xuốngHÁN VIỆT hàng, giángNGHĨA Hạ xuống, rơi xuống, thả xuống, thấp hơn, xuốngCẤU THÀNH 阝-đồi 攵-quản đốc㐄-trâuCÂU TRUYỆN Đốc công (攵) hướng dẫn những con trâu (㐄) kéo vật nặng từ sườn đồi (阝) xuống dốc. Nhờ vậy, hàng hóa được vận chuyển đi xuống (降) an toàn.XUẤT HIỆN 降落-jiàngluò-to land, 降水-jiàngshuǐ-precipitationVỊ TRÍ 962HSK 4
|
||
沉 chen2 TÊN bồn rửaHÁN VIỆT N/ANGHĨA xem 黑沉沉[hei1 chen1 chen1], nhấn chìm, dìm xuống, chìm xuống, hạ thấp, thả xuống, sâu, thâm thúy, nặng nềCẤU THÀNH 冖-vương miện 几-bàn 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Chiếc vương miện (冖) quý giá bị đặt lên bàn (几) gần mép nước (氵). Bỗng nó trượt và chìm (沉) sâu xuống đáy hồ, mất hút.XUẤT HIỆN 沉重-chénzhòng-heavy, 沉思-chénsī-contemplateVỊ TRÍ 963HSK 4
|
||
免 mian3 TÊN tránh xaHÁN VIỆT miễn, vấnNGHĨA Thoát, tha, bào chữa, trốn tránhCẤU THÀNH 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Con thỏ (免) chạy rất nhanh, tìm cách lẩn trốn để tránh (免) bị bắt. Nhờ sự khéo léo, nó đã thoát khỏi mọi nguy hiểm.XUẤT HIỆN 避免-bìmiǎn-avoid, 免费-miǎnfèi-free, 以免-yǐmiǎn-to avoidVỊ TRÍ 964HSK 4
|
||
恶 e4 TÊN độc ácHÁN VIỆT ác, ố, ôNGHĨA 0CẤU THÀNH 心-trái tim 亚-cổng vòmCÂU TRUYỆN Từ trái tim (心) đen tối, một cánh cổng (亚) quỷ dữ đã mở ra, giải phóng những điều ác (恶) ra thế giới, gieo rắc nỗi sợ hãi khắp nơi.XUẤT HIỆN 恶化-èhuà-worsen, 恶意-èyì-maliceVỊ TRÍ 965HSK 4
|
||
户 hu4 TÊN cửaHÁN VIỆT hộNGHĨA Cửa, gia đình, hộ gia đìnhCẤU THÀNH 户-cửaCÂU TRUYỆN Cánh cửa (户) cũ kỹ vẫn kiên cố bảo vệ gia đình bên trong. Nó không chỉ là lối vào mà còn là biểu tượng của một mái ấm và hộ gia đình.XUẤT HIỆN 窗户-chuānghu-window, 客户-kèhù-customer, 落户-luòhù-settleVỊ TRÍ 966HSK 4
|
||
序 xu4 TÊN đặt hàngHÁN VIỆT tựNGHĨA Loạt, thứ tự loạt, trình tự, lời tựa, lời nói đầuCẤU THÀNH 广-lều 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) đơn sơ, người đứng đầu dùng quyền trượng nghi lễ (予) để thiết lập trật tự (序) cho mọi người, giữ gìn sự hòa thuận.XUẤT HIỆN 程序-chéngxù-procedure, 次序-cìxù-orderVỊ TRÍ 967HSK 4
|
||
渐 jian4 TÊN dần dầnHÁN VIỆT tiệm, tiêm, tiềmNGHĨA Dần dần, từng chút một, từng mức độ, ngâmCẤU THÀNH 氵-nước phun 车-xe 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Từng giọt nước (氵) nhỏ xuống từ mái nhà cũ. Chiếc xe (车) bị bỏ hoang cạnh cái cuốc (斤) sắt, cả hai dần dần (渐) rỉ sét theo thời gian.XUẤT HIỆN 逐渐-zhújiàn-gradually, 渐进-jiànjìn-gradual progressVỊ TRÍ 968HSK 4
|
||
松 song1 TÊN cây thôngHÁN VIỆT tùngNGHĨA Cây thông, cây linh sam, lỏng lẻo, lỏng lẻoCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 木-câyCÂU TRUYỆN Cây thông (木) già vươn cành như những khuỷu tay (厶), lá kim xòe ra tựa vây (ハ) cá. Thân cây to lớn, vững chãi nhưng lại mang vẻ buông lỏng (松), tự do giữa gió núi.XUẤT HIỆN 松树-sōngshù-pine tree, 松林-sōnglín-pine woods, 松鼠-sōngshǔ-squirrelVỊ TRÍ 969HSK 4
|
||
秘 mi4 TÊN bí mậtHÁN VIỆT bíNGHĨA Bí mật, bí ẩnCẤU THÀNH 禾-thân cây 丿-cầu trượt 心-trái timCÂU TRUYỆN Một bí mật (秘) được cất giữ sâu trong trái tim (心), kín đáo như thân cây lúa (禾) khẽ lướt (丿) đi, không ai có thể phát hiện.XUẤT HIỆN 秘密-mìmì-secret, 秘书-mìshū-secretary, 神秘-shénmì-mysterious, 奥秘-àomì-enigmaVỊ TRÍ 970HSK 4
|
||
谓 wei4 TÊN gọiHÁN VIỆT vịNGHĨA Nói, đặt tên, được gọi, ý nghĩa, cảm giácCẤU THÀNH 讠-lời nói 月-mặt trăng 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) vằng vặc trên ruộng lúa (田), người nông dân cất lời (讠) ca ngợi vụ mùa bội thu. Người ta gọi (谓) đó là bản tình ca của đất.XUẤT HIỆN 无所谓-wúsuǒwèi-indifferent, 何谓-héwèi-what isVỊ TRÍ 971HSK 4
|
||
择 ze2 TÊN chọnHÁN VIỆT trạchNGHĨA Chọn, chọn, chọn raCẤU THÀNH 扌-ngón tay 又-ghế gấp𰀁-cây bắpCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng ngón tay (扌) khéo léo để chọn (择) ra những thân cây ngô (𰀁) khỏe mạnh nhất, đôi khi ngồi tựa vào chiếc ghế đẩu gấp (又) để đỡ mỏi.XUẤT HIỆN 选择-xuǎnzé-choose, 饥不择食-jībùzéshí-beggars can't be choosersVỊ TRÍ 972HSK 4
|
||
玉 yu4 TÊN ngọc bíchHÁN VIỆT ngọc, túcNGHĨA Đồ trang sức, ngọc bích, đá quý, đá quý, vật tròn nhỏCẤU THÀNH 玉-ngọcCÂU TRUYỆN Viên ngọc bích (玉) quý giá tỏa ra ánh sáng xanh biếc, tượng trưng cho sự thuần khiết và may mắn. Nó là báu vật được trân trọng qua nhiều thế hệ.XUẤT HIỆN 玉米-yùmǐ-corn, 玉山-yùshān-Jade MountainVỊ TRÍ 973HSK 4
|
||
森 sen1 TÊN rừngHÁN VIỆT sâmNGHĨA Rừng, thảm thực vật tươi tốtCẤU THÀNH 木-cây 林-rừngCÂU TRUYỆN Từ một thân cây (木) vững chãi, cùng với nhiều cây khác tạo thành một cánh rừng (林) rậm rạp. Cứ thế, chúng vươn cao, kết hợp lại thành một khu rừng (森) bạt ngàn, xanh tốt.XUẤT HIỆN 森林-sēnlín-forest, 阴森-yīnsēn-gloomyVỊ TRÍ 974HSK 4
|
||
骨 gu3 TÊN xươngHÁN VIỆT cốtNGHĨA Xương, bộ xương, khung, khuôn khổCẤU THÀNH 骨-xươngCÂU TRUYỆN Xương (骨) là bộ phận cốt yếu, tạo nên khung cơ thể vững chắc cho mọi sinh vật. Nó tượng trưng cho sức mạnh và sự bền bỉ không ngừng.XUẤT HIỆN 骨架-gǔjià-framework, 胸骨-xiōnggǔ-sternum, 骨瘦如柴-gǔshòurúchái-thin as a rake, 骨折-gǔzhé-break a bone, 骨髓-gǔsuǐ-bone marrowVỊ TRÍ 975HSK 4
|
||
扩 kuo4 TÊN phóng toHÁN VIỆT khoách, khoángNGHĨA Mở rộng, phóng to, kéo dàiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 广-lềuCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) khéo léo, người thợ mộc đã cẩn thận mở rộng (扩) túp lều (广) nhỏ bé, biến nó thành một không gian rộng rãi hơn.XUẤT HIỆN 扩展-kuòzhǎn-expand, 扩音器-kuòyīnqì-megaphoneVỊ TRÍ 976HSK 4
|
||
盖 gai4 TÊN nắpHÁN VIỆT cáiNGHĨA Che phủ, che giấu, bảo vệ, che đậy, xây dựng, vượt quaCẤU THÀNH 羊-cừu 皿-mónCÂU TRUYỆN Đặt chiếc đĩa (皿) đựng đầy cỏ non, một con cừu (羊) con tò mò lại gần, dùng mình che (盖) khuất nó, như thể đang bảo vệ bữa ăn của mình.XUẤT HIỆN 瓶盖-pínggài-bottle cap, 盖子-gàizi-lid, 膝盖-xīgài-kneeVỊ TRÍ 977HSK 4
|
||
冰 bing1 TÊN đáHÁN VIỆT băngNGHĨA Băng, lạnh như băngCẤU THÀNH 冫-băng 水-nướcCÂU TRUYỆN Khi những giọt nước (水) gặp không khí lạnh giá (冫), chúng nhanh chóng đông đặc lại, biến thành những khối băng (冰) trong suốt và cứng rắn.XUẤT HIỆN 冰箱-bīngxiāng-refrigerator, 冰块-bīngkuài-ice cube, 冰棒-bīngbàng-popsicleVỊ TRÍ 978HSK 4
|
||
妻 qi1 TÊN vợHÁN VIỆT thê, thếNGHĨA VợCẤU THÀNH 女-phụ nữ 十-chữ thập𦘒-bútCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) với cây bút (𦘒) nhỏ trên tay, điểm thêm dấu thập (十) vào bức thư. Đó là người vợ (妻) hiền thảo đang gửi gắm tình yêu thương.XUẤT HIỆN 夫妻-fūqī-married couple, 未婚妻-wèihūnqī-fiancéeVỊ TRÍ 979HSK 4
|
||
透 tou4 TÊN xuyên quaHÁN VIỆT thấuNGHĨA Xuyên qua, xuyên qua, trong suốtCẤU THÀNH 禾-cỏ lúa 辶-đường 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Đi trên con đường (辶) mòn, xuyên qua cánh đồng lúa (禾), tôi có thể nhìn thấy cầu thang (乃) phía xa. Ánh sáng chiếu thấu (透) qua mọi vật, khiến cảnh vật trở nên trong suốt.XUẤT HIỆN 透明-tòumíng-transparent, 穿透-chuāntòu-penetrateVỊ TRÍ 980HSK 4
|
||
扬 yang2 TÊN tời nângHÁN VIỆT dươngNGHĨA Nâng lên, vẫy, lan rộng, khen ngợi, chiênCẤU THÀNH 扌-ngón tay𠃓-vỏCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khéo léo, người nông dân nhẹ nhàng nâng (扬) từng hạt thóc ra khỏi khu vực bao quanh (𠃓), để chúng được phơi khô và lan truyền ánh nắng. Anh ấy cảm thấy tự hào về thành quả của mình.XUẤT HIỆN 表扬-biǎoyáng-commend, 传扬-chuányáng-spreadVỊ TRÍ 981HSK 4
|
||
兄 xiong1 TÊN anh traiHÁN VIỆT huynhNGHĨA Anh traiCẤU THÀNH 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Người em trai nhìn lên anh trai (兄), thấy dáng vẻ cao lớn và cái miệng đang nói chuyện (hình dạng ký tự) đầy quyền uy. Anh trai (耂) luôn là người lớn hơn, dẫn dắt và che chở cho em.XUẤT HIỆN 兄弟-xiōngdì-brothers, 兄弟姐妹-xiōngdìjiěmèi-siblings, 孪生兄弟-luánshēngxiōngdì-twin brothersVỊ TRÍ 982HSK 4
|
||
迅 xun4 TÊN nhanhHÁN VIỆT tấnNGHĨA Nhanh, vội vã, nhanh chóng, đột ngộtCẤU THÀNH 辶-lộ 卂-tàu lượnCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, một chiếc tàu lượn (卂) bay vút qua, tạo nên một tốc độ nhanh chóng (迅) đến bất ngờ. Mọi thứ diễn ra thật vội vàng.XUẤT HIỆN 迅速-xùnsù-rapidVỊ TRÍ 983HSK 4
|
||
毕 bi4 TÊN hoàn thànhHÁN VIỆT tấtNGHĨA Kết thúc, hoàn thành, kết luận, hoàn thànhCẤU THÀNH 十-chữ thập 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Sau khi mọi công việc được chồng chất (比) và sắp xếp gọn gàng thành một dấu cộng (十) cuối cùng, thì đó chính là lúc mọi thứ đã hoàn tất (毕). Dự án đã kết thúc thành công.XUẤT HIỆN 毕业-bìyè-graduate, 毕竟-bìjìng-after allVỊ TRÍ 984HSK 4
|
||
轮 lun2 TÊN bánh xeHÁN VIỆT luânNGHĨA Bánh xe, quay, quay lại, tái diễnCẤU THÀNH 匕-muỗng 车-xe人-ôCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) lăn bánh, bánh xe (轮) không ngừng quay tròn. Trên xe, người (人) ngồi bên trong, cầm chiếc thìa (匕) nhỏ, cảm nhận sự chuyển động đều đặn.XUẤT HIỆN 轮船-lúnchuán-ship, 轮椅-lúnyǐ-wheelchairVỊ TRÍ 985HSK 4
|
||
贝 bei4 TÊN động vật có vỏHÁN VIỆT bốiNGHĨA Vỏ sò, tiền, tiền tệ, bộ thủ #154CẤU THÀNH 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Ký tự 贝 tự thân đã là một vỏ sò (贝) đẹp đẽ, quý giá. Ngày xưa, vỏ sò này được dùng làm tiền tệ, đại diện cho giá trị và sự giàu có.XUẤT HIỆN 宝贝-bǎobèi-baby, 贝壳-bèiké-shellVỊ TRÍ 986HSK 4
|
||
译 yi4 TÊN dịchHÁN VIỆT dịchNGHĨA Dịch, giải mã, mã hóaCẤU THÀNH 又-ghế gấp 讠-lời nói𰀁-cây bắpCÂU TRUYỆN Ngồi trên chiếc ghế gấp (又), người phiên dịch chăm chú lắng nghe từng lời nói (讠). Anh ấy cố gắng chuyển đổi ngôn ngữ, như việc tách từng hạt ngô ra khỏi thân cây (𰀁) để làm rõ nghĩa. Anh ấy đã dịch xong.XUẤT HIỆN 翻译-fānyì-translate, 译本-yìběn-translation, 音译-yīnyì-transliterateVỊ TRÍ 987HSK 4
|
||
召 zhao4 TÊN triệu tậpHÁN VIỆT triệuNGHĨA Triệu tập, triệu tập, sắc lệnh của hoàng đếCẤU THÀNH 召-triệu tậpCÂU TRUYỆN Ký tự 召 (triệu tập) tựa như một cái loa lớn, phát ra lời gọi khẩn thiết (hình dạng giống miệng dưới). Âm thanh vang lên, triệu tập mọi người đến để nghe sắc lệnh quan trọng.XUẤT HIỆN 召回-zhàohuí-recall, 召集-zhàojí-conveneVỊ TRÍ 988HSK 4
|
||
厚 hou4 TÊN dàyHÁN VIỆT hậuNGHĨA Dày, đáng kể, rất nhiều, tốt bụng, tình bạnCẤU THÀNH 日-mặt trời 厂-vách đá 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, đứa trẻ (子) nép mình sau vách đá (厂) dày dặn và vững chãi. Tình bạn của chúng thật sâu sắc và bền bỉ như vách đá này.XUẤT HIỆN 深厚-shēnhòu-deep, 厚度-hòudù-thickness, 浓厚-nónghòu-denseVỊ TRÍ 989HSK 4
|
||
彻 che4 TÊN kỹ lưỡngHÁN VIỆT triệtNGHĨA Xâm nhập, tràn ngập, phá hủy, loại bỏCẤU THÀNH 刀-kiếm 行-dép 七-bảyCÂU TRUYỆN Với thanh kiếm (刀) sắc bén, người chiến binh quyết tâm xuyên qua tất cả bảy (七) đôi dép quai hậu (行) cản đường. Anh ấy muốn triệt để phá hủy mọi chướng ngại vật để tiến lên.XUẤT HIỆN 彻底-chèdǐ-thoroughly, 彻夜-chèyè-all nightVỊ TRÍ 990HSK 4
|
||
丈 zhang4 TÊN trượngHÁN VIỆT trượngNGHĨA Đơn vị đo chiều dài bằng 3,3 mét, quý ông, đàn ông, chồng, ông giàCẤU THÀNH 丈-míaCÂU TRUYỆN Ký tự 丈 (gậy chống) hình dung một quý ông cao lớn, đứng vững chãi với cây gậy trong tay. Cây gậy còn là thước đo chiều dài, tượng trưng cho trí tuệ và sự uy nghi của người đàn ông.XUẤT HIỆN 丈夫-zhàngfu-husband, 火冒三丈-huǒmàosānzhàng-furiousVỊ TRÍ 991HSK 4
|
||
淡 dan4 TÊN nhẹHÁN VIỆT đạmNGHĨA Yếu, loãng, nhạt, loãng, nhạt nhẽo, vô vịCẤU THÀNH 氵-nước phun 炎-viêmCÂU TRUYỆN Khi nước phun (氵) vào ngọn lửa đang cháy dữ dội (炎), sức nóng giảm đi, mọi thứ trở nên nhạt (淡) và yếu ớt. Hương vị cũng trở nên vô vị, không còn chút mạnh mẽ nào.XUẤT HIỆN 淡季-dànjì-off season, 冷淡-lěngdàn-coldVỊ TRÍ 992HSK 4
|
||
挑 tiao1 TÊN lựa chọnHÁN VIỆT thiêu, thiểu, thaoNGHĨA mang trên vai một cây sào, lựa chọn, chọn, soi mói, nâng lên, đào lên, chọc, chích, kích động, khuấy độngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 兆-mai rùaCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khéo léo, anh ấy nhẹ nhàng chọn (挑) chiếc mai rùa (兆) đẹp nhất. Cẩn thận nhặt lên, anh ấy không muốn bỏ sót bất kỳ chi tiết nào, giống như đang soi mói.XUẤT HIỆN 挑选-tiāoxuǎn-select, 挑食-tiāoshí-picky eaterVỊ TRÍ 993HSK 4
|
||
劲 jin4 TÊN năng lượngHÁN VIỆT kínhNGHĨA Mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, mạnh mẽCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) đầy sức mạnh, người thợ dệt không ngừng vận hành khung cửi (𢀖). Sợi vải tạo ra bền bỉ và chắc chắn, thể hiện sức mạnh (劲) kiên cường, không khuất phục.XUẤT HIỆN 使劲-shǐjìn-exert all strength, 差劲-chàjìn-no good, 费劲-fèijìn-strenuousVỊ TRÍ 994HSK 4
|
||
圈 quan1 TÊN vòng trònHÁN VIỆT N/ANGHĨA Vòng tròn, chuồng trại, bán kínhCẤU THÀNH 口-miệng㔾-kẹp giấy龹-mũCÂU TRUYỆN Mở miệng (口) ra, cô bé dùng chiếc kẹp giấy (㔾) khéo léo uốn thành một vòng tròn (圈) hoàn hảo, sau đó đặt chiếc mũ đội đầu (龹) lên trên.XUẤT HIỆN 花圈-huāquān-wreath, 圆圈-yuánquān-circle, 圈套-quāntào-trapVỊ TRÍ 995HSK 4
|
||
迟 chi2 TÊN muộnHÁN VIỆT trì, tríNGHĨA Trễ, chậm trễ, chậm chạp, trì hoãnCẤU THÀNH 丶-giọt nước 辶-đường 尸-cờCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) vắng, giọt mưa (丶) rơi tí tách, làm lá cờ (尸) không thể bay nhanh mà cứ chùng xuống. Mọi thứ cứ thế mà trì hoãn, chậm trễ (迟).XUẤT HIỆN 迟到-chídào-late, 推迟-tuīchí-postpone, 延迟-yánchí-delay, 迟疑-chíyí-hesitateVỊ TRÍ 996HSK 4
|
||
腰 yao1 TÊN thắt lưngHÁN VIỆT yêuNGHĨA Eo, thăn, hông, thậnCẤU THÀNH 女-phụ nữ 月-mặt trăng 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đứng dưới ánh trăng (月), cao bồi (覀) của cô ấy thắt chặt quanh vòng eo (腰) thon thả. Vòng eo chính là điểm nhấn duyên dáng của cơ thể.XUẤT HIỆN 腰带-yāodài-belt, 山腰-shānyāo-mountainside, 弯腰-wānyāo-bend downVỊ TRÍ 997HSK 4
|
||
幼 you4 TÊN trẻHÁN VIỆT ấuNGHĨA Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, chưa trưởng thànhCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 幺-kénCÂU TRUYỆN Dù có cánh tay cơ bắp (力) mạnh mẽ, người cha vẫn nhẹ nhàng ôm lấy đứa con bé bỏng, non nớt (幼) như một chiếc kén tằm (幺) mong manh.XUẤT HIỆN 幼儿园-yòuéryuán-kindergarten, 年幼-niányòu-young, 幼稚-yòuzhì-childish, 幼稚园-yòuzhìyuán-kindergartenVỊ TRÍ 998HSK 4
|
||
湿 shi1 TÊN ướtHÁN VIỆT thấp, chậpNGHĨA Ẩm ướt, ẩm ướt, ẩm ướtCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 业-vòng nguyệt quếCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, những giọt nước phun (氵) lên chiếc vòng nguyệt quế (业), khiến nó ẩm ướt (湿) và lấp lánh. Không khí xung quanh cũng trở nên mát lành.XUẤT HIỆN 潮湿-cháoshī-damp, 湿度-shīdù-humidityVỊ TRÍ 999HSK 4
|
||
瓜 gua1 TÊN dưa gangHÁN VIỆT quaNGHĨA Dưa, bầu, dưa chuột, bộ thủ #97CẤU THÀNH 瓜-dưaCÂU TRUYỆN Ký tự 瓜 (dưa) tựa như hình ảnh quả dưa tròn trịa, căng mọng đang treo trên giàn. Nó mang đến sự tươi mát, ngọt ngào và quen thuộc của một loại trái cây dân dã.XUẤT HIỆN 黄瓜-huángguā-cucumber, 西瓜-xīguā-watermelon, 南瓜-nánguā-pumpkin, 傻瓜-shǎguā-foolVỊ TRÍ 1000HSK 4
|
||
聊 liao2 TÊN trò chuyệnHÁN VIỆT liêuNGHĨA Một chút, một chút, ít nhấtCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 耳-tai𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Anh ta ghé tai (耳) lắng nghe những câu chuyện nhỏ nhặt (聊), cảm giác nhẹ nhàng như dán một con tem (卩) lên tấm sắt (𠂑) chỉ để nói chuyện phiếm, không cần quá quan trọng.XUẤT HIỆN 无聊-wúliáo-boring, 聊天-liáotiān-chatVỊ TRÍ 1001HSK 4
|
||
棵 ke1 TÊN thực vậtHÁN VIỆT khỏaNGHĨA Phụ ngữ số cho câyCẤU THÀNH 木-cây 果-trái câyCÂU TRUYỆN Trên một cây (棵) cổ thụ cao lớn (木), trĩu nặng những trái (果) chín mọng đang treo lủng lẳng trên cành, báo hiệu mùa thu hoạch.XUẤT HIỆN 三棵树-sānkēshù-three treesVỊ TRÍ 1002HSK 4
|
||
伞 san3 TÊN ôHÁN VIỆT tảnNGHĨA Ô, dù, dù lượnCẤU THÀNH 十-chữ thập 丷-sừng人-ôCÂU TRUYỆN Khi chiếc dù (伞) mở ra, nó có hình chữ thập (十) với hai điểm nhô lên (丷) ở trên, che chở cho một người (人) đang trú mưa bên dưới.XUẤT HIỆN 雨伞-yǔsǎn-umbrella, 跳伞-tiàosǎn-skydivingVỊ TRÍ 1003HSK 4
|
||
巾 jin1 TÊN cái khăn lauHÁN VIỆT cânNGHĨA Khăn tay, khăn tắm, khăn xếp, khăn rằn. 50CẤU THÀNH 巾-khănCÂU TRUYỆN Chiếc khăn (巾) mềm mại được gấp gọn gàng, sẵn sàng để lau khô khuôn mặt hay quấn quanh đầu, thật tiện lợi cho mọi người.XUẤT HIỆN 毛巾-máojīn-towel, 围巾-wéijīn-scarfVỊ TRÍ 1004HSK 4
|
||
笨 ben4 TÊN ngốc nghếchHÁN VIỆT bổnNGHĨA Ngu ngốc, ngốc nghếch, buồn tẻ, vụng vềCẤU THÀNH ⺮-tre 本-sổ tayCÂU TRUYỆN Anh chàng ngu ngốc (笨) này cứ dùng que tre (⺮) viết lên cuốn sổ tay (本), thay vì dùng bút thông thường, khiến mọi người bật cười.XUẤT HIỆN 笨手笨脚-bènshǒubènjiǎo-clumsy, 笨蛋-bèndàn-idiot, 笨拙-bènzhuō-clumsyVỊ TRÍ 1005HSK 4
|
||
袜 wa4 TÊN tấtHÁN VIỆT mạtNGHĨA Tất, vớCẤU THÀNH 衤-y phục 末-cây chếtCÂU TRUYỆN Bộ quần áo (衤) này sẽ hoàn thiện hơn nếu có thêm chiếc vớ (袜). Hãy nhớ mang chúng vào chân, vì vớ là phần cuối (末) quan trọng của trang phục.XUẤT HIỆN 袜子-wàzi-socks, 大腿袜-dàtuǐwà-thigh-high socksVỊ TRÍ 1006HSK 4
|
||
政 zheng4 TÊN chính trịHÁN VIỆT chánhNGHĨA Chính phủ, các vấn đề chính trịCẤU THÀNH 攵-quản đốc 正-con trỏCÂU TRUYỆN Trong lĩnh vực chính trị (政), người đứng đầu (攵) phải luôn chỉ (正) ra con đường đúng đắn, dẫn dắt đất nước phát triển một cách bền vững và công bằng.XUẤT HIỆN 政府-zhèngfǔ-government, 政治-zhèngzhì-politics, 政绩-zhèngjì-political accomplishments, 政党-zhèngdǎng-political partyVỊ TRÍ 1007HSK 4
|
||
则 ze2 TÊN luật lệHÁN VIỆT tắcNGHĨA Quy tắc, luật lệ, quy định, điểm sốCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Để đảm bảo sự công bằng trong việc phân chia tiền bạc (贝), người ta cần ban hành những quy tắc (则) sắc bén như lưỡi dao (刂).XUẤT HIỆN 规则-guīzé-rules, 原则-yuánzé-principleVỊ TRÍ 1008HSK 4
|
||
兵 bing1 TÊN quân độiHÁN VIỆT binhNGHĨA Người lính, quân đội, quân đội, chiến tranhCẤU THÀNH ハ-vây 丘-gòCÂU TRUYỆN Những binh lính (兵) dũng cảm tụ tập trên đỉnh đồi (丘), tám (八) người họ sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ quê hương khỏi kẻ thù.XUẤT HIỆN 士兵-shìbīng-soldiers, 当兵-dāngbīng-serve in the army, 哨兵-shàobīng-sentry, 兵役-bīngyì-military serviceVỊ TRÍ 1009HSK 4
|
||
阿 a1 TÊN tên thú cưngHÁN VIỆT a, áNGHĨA Ủng hộ, hôm nay, đồng ý, chiều chuộng, chơi đùa, dựa vào, bờ sông, góc hoặc cạnh, trụ cột, mảnh mai và đẹp, xả thải, châu PhiCẤU THÀNH 阝-đồi 可-canCÂU TRUYỆN Dù những con dốc (阝) cao như vậy, anh ấy vẫn có thể (可) vượt qua để đến gặp A (阿), người bạn thân yêu.XUẤT HIỆN 阿姨-āyí-auntieVỊ TRÍ 1010HSK 4
|
||
局 ju2 TÊN văn phòngHÁN VIỆT cụcNGHĨA Cục, văn phòng, hoàn cảnh, tòa án, kết luậnCẤU THÀNH 尸-cờ 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Tại cơ quan (局) này, mọi người ngồi thẳng như hình lá cờ (尸) để ghi chép lại từng câu nói (句) một cách cẩn thận.XUẤT HIỆN 邮局-yóujú-post office, 药局-yàojú-pharmacyVỊ TRÍ 1011HSK 4
|
||
投 tou2 TÊN némHÁN VIỆT đầuNGHĨA Ném, ném, quăng, ném xa, nhảyCẤU THÀNH 扌-ngón tay 殳-tên lửaCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng bàn tay (扌) của mình để ném (投) mạnh quả bóng đi thật xa, trông giống như phóng một tên lửa (殳) bay vút lên bầu trời.XUẤT HIỆN 投诉-tóusù-complain, 投资-tóuzī-invest, 投稿-tóugǎo-submit a draftVỊ TRÍ 1012HSK 4
|
||
料 liao4 TÊN vật liệuHÁN VIỆT liêu, liệuNGHĨA Xem xét, phỏng đoán, vật liệu, thành phần, phí, vật liệuCẤU THÀNH 米-cơm 斗-cốc đong gạoCÂU TRUYỆN Để chuẩn bị bữa ăn ngon, chúng tôi cần đong đo chính xác các nguyên liệu (料) như gạo (米) bằng chiếc đấu (斗) này, đảm bảo vừa đủ định lượng.XUẤT HIỆN 材料-cáiliào-material, 燃料-ránliào-fuel, 塑料-sùliào-plastic, 塑料袋-sùliàodài-plastic bag, 原料-yuánliào-raw materialVỊ TRÍ 1013HSK 4
|
||
承 cheng2 TÊN thực hiệnHÁN VIỆT thừaNGHĨA Kế thừa, tiếp nhận, thành công, hỗ trợ, lắng ngheCẤU THÀNH 一-đất 二-hai 水-nướcCÂU TRUYỆN Sau khi kế thừa (承) mảnh đất (一), hai anh em (二) cùng nhau xây dựng hệ thống dẫn nước (水) để canh tác, mong muốn phát triển bền vững.XUẤT HIỆN 承担-chéngdān-undertake, 承诺-chéngnuò-promiseVỊ TRÍ 1014HSK 4
|
||
述 shu4 TÊN kể lạiHÁN VIỆT thuậtNGHĨA Kể chuyện, trình bày, diễn đạt, tiếp tục, theo dõiCẤU THÀNH 辶-đường 术-nhựaCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) cuộc đời đầy thử thách, anh ấy đã kể lại (述) tất cả những kỹ thuật (术) và kinh nghiệm quý báu mà mình đã học được.XUẤT HIỆN 描述-miáoshù-describe, 前述-qiánshù-aforementioned, 口述-kǒushù-dictate, 综上所述-zōngshàngsuǒshù-in summaryVỊ TRÍ 1015HSK 4
|
||
居 ju1 TÊN cư trúHÁN VIỆT cư, kíNGHĨA Sống, cư ngụ, trú ngụ, ngồiCẤU THÀNH 尸-cờ 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người đàn ông (尸) đã cư trú (居) trong căn nhà cổ (古) này hàng chục năm, chứng kiến bao thăng trầm và thay đổi của thời gian.XUẤT HIỆN 居民-jūmín-resident, 居住-jūzhù-live, 邻居-línjū-neighborVỊ TRÍ 1016HSK 4
|
||
财 cai2 TÊN sự giàu cóHÁN VIỆT tàiNGHĨA Sự giàu có, đồ vật có giá trị, sự giàu cóCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 才-nerdCÂU TRUYỆN Với tài năng (才) xuất chúng, anh ấy đã tích lũy được rất nhiều tiền bạc (贝) và trở thành một người có của cải (财) lớn, được nhiều người ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 财产-cáichǎn-property, 财务-cáiwù-financeVỊ TRÍ 1017HSK 4
|
||
冲 chong1 TÊN thù laoHÁN VIỆT xungNGHĨA Đổ, ngâm, ngâm, rửa sạch, biển khơiCẤU THÀNH 冫-băng 中-giữaCÂU TRUYỆN Dù trời lạnh giá như băng (冫), những người lính vẫn dũng cảm xung phong (冲) tiến thẳng vào giữa (中) trận địa, không quản ngại khó khăn hiểm nguy.XUẤT HIỆN 冲突-chōngtū-conflict, 冲浪-chōnglàng-surfVỊ TRÍ 1018HSK 4
|
||
担 dan1 TÊN mang trên vaiHÁN VIỆT đam, đảmNGHĨA Mang, mang, đảm nhiệmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Anh nông dân dùng đôi tay (扌) khỏe mạnh để gánh vác (担) những gánh nặng từ lúc bình minh (旦) cho đến khi mặt trời lặn.XUẤT HIỆN 承担-chéngdān-undertake, 负担-fùdān-burdenVỊ TRÍ 1019HSK 4
|
||
征 zheng1 TÊN cuộc thám hiểmHÁN VIỆT chinhNGHĨA Xâm lược, tấn công, chinh phụcCẤU THÀNH 行-dép 正-con trỏCÂU TRUYỆN Đoàn quân mang giày (行) ra đi chinh phạt (征), luôn tiến thẳng theo hướng đã định (正), không chút sai lệch, quyết tâm đạt được mục tiêu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1020HSK 4
|
||
挥 hui1 TÊN vung vẩyHÁN VIỆT huyNGHĨA Vung, vung, tiến hành, lau sạch, phân tán, phung phí, vung vẩyCẤU THÀNH 扌-ngón 军-xe ngựaCÂU TRUYỆN Người chỉ huy dùng bàn tay (扌) mạnh mẽ của mình vẫy cờ, ra lệnh cho đoàn xe quân sự (军) tiến lên. Anh ta đang vung (挥) cờ để điều binh, khiển tướng.XUẤT HIỆN 指挥-zhǐhuī-command, 挥舞-huīwǔ-waveVỊ TRÍ 1021HSK 4
|
||
怀 huai2 TÊN trân trọngHÁN VIỆT hoàiNGHĨA Ngực, vú, mang trong ngựcCẤU THÀNH 不-biển báo Không 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Những điều quý giá chúng ta ấp ủ (怀) thường không (不) thể nhìn thấy bằng mắt. Chúng nằm sâu trong tâm hồn (忄) của mỗi người, được giữ gìn cẩn thận.XUẤT HIỆN 怀念-huáiniàn-reminisce, 怀抱-huáibào-embrace, 怀旧-huáijiù-nostalgia, 怀孕-huáiyùn-pregnantVỊ TRÍ 1022HSK 4
|
||
航 hang2 TÊN điều hướngHÁN VIỆT hàngNGHĨA Đi thuyền, điều hướng, tàu, thuyềnCẤU THÀNH 舟-thuyền 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Trên con thuyền (舟) lớn, người thủy thủ dùng bàn xoay (亢) để điều chỉnh hướng đi. Đó là cách để con thuyền có thể hàng hải (航) an toàn vượt qua sóng gió.XUẤT HIỆN 航空-hángkōng-aviation, 导航-dǎoháng-navigationVỊ TRÍ 1023HSK 4
|
||
守 shou3 TÊN bảo vệHÁN VIỆT thủ, thúNGHĨA Bảo vệ, che chở, bảo vệ, bảo tồn, tuân thủCẤU THÀNH 寸-thước cặp 宀-nhà búp bêCÂU TRUYỆN Người lính canh gác (守) ngôi nhà (宀) cẩn thận từng chút một, tỉ mỉ như dùng thước đo (寸) để đảm bảo không ai có thể xâm phạm. Anh ta luôn bảo vệ rất kỹ.XUẤT HIỆN 守旧-shǒujiù-conservative, 守卫-shǒuwèi-guardVỊ TRÍ 1024HSK 4
|
||
良 liang2 TÊN tốtHÁN VIỆT lươngNGHĨA Tốt, đức hạnh, đáng kínhCẤU THÀNH 良-đồngCÂU TRUYỆN Một người có nhân cách lương thiện (良) giống như kim loại đồng (良) vậy. Tuy không lấp lánh như vàng bạc, nhưng bền bỉ, hữu dụng và luôn giữ được giá trị tốt đẹp của mình.XUẤT HIỆN 良好-liánghǎo-good, 善良-shànliáng-kindnessVỊ TRÍ 1025HSK 4
|
||
临 lin2 TÊN bỏ quaHÁN VIỆT lâm, lấmNGHĨA Nhìn xuống từ trên cao, lại gần, gần, sao chépCẤU THÀNH 日-mặt trời 丶-giọt nước 刂-kiếm𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) đang lặn, giọt nước (丶) sắp tan. Một hiểm nguy với lưỡi đao (刂) và súng ngắn (𠂉) đang dần kề cận (临), khiến mọi người cảnh giác.XUẤT HIỆN 临时-línshí-last-minute, 临床-línchuáng-clinicalVỊ TRÍ 1026HSK 4
|
||
呼 hu1 TÊN hét lênHÁN VIỆT hô, háNGHĨA Hít thở, thở ra, gọi, hétCẤU THÀNH 口-miệng 平-ký hiệu sânCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口), người đàn ông cất tiếng hô lớn (呼), vang vọng khắp một vùng đất bằng phẳng (平), kêu gọi mọi người tập hợp.XUẤT HIỆN 呼吸-hūxī-breathe, 打招呼-dǎzhāohu-greet, 呼救-hūjiù-call for helpVỊ TRÍ 1027HSK 4
|
||
败 bai4 TÊN thất bạiHÁN VIỆT bạiNGHĨA Bị đánh bại, suy giảm, thất bạiCẤU THÀNH 攵-quản đốc 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) vì quản lý yếu kém mà làm thất thoát hết tiền bạc (贝) của công ty. Cuối cùng, dự án hoàn toàn thất bại (败), không thể vực dậy được nữa.XUẤT HIỆN 打败-dǎbài-defeat, 失败-shībài-failure, 腐败-fǔbài-corruptVỊ TRÍ 1028HSK 4
|
||
梦 meng4 TÊN mơHÁN VIỆT mộng, môngNGHĨA Mơ ước, viễn kiến, ước aoCẤU THÀNH 夕-buổi tối 林-rừngCÂU TRUYỆN Khi màn đêm (夕) buông xuống và bao trùm cả khu rừng (林) tĩnh mịch, người lữ khách chìm vào giấc ngủ. Anh ấy mơ (梦) những giấc mơ kỳ lạ về những điều chưa bao giờ thấy.XUẤT HIỆN 梦想-mèngxiǎng-dream, 梦境-mèngjìng-dreamworldVỊ TRÍ 1029HSK 4
|
||
县 xian4 TÊN quậnHÁN VIỆT huyền, huyệnNGHĨA Quận, huyện, phân khuCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Tại một văn phòng huyện (县) nhỏ, mọi công việc đều được quản lý cẩn thận. Những tài liệu riêng tư (厶) được sắp xếp ngay ngắn trên giá sách (且), phục vụ việc điều hành địa phương.XUẤT HIỆN 县城-xiànchéng-county seat, 县级-xiànjí-county-levelVỊ TRÍ 1030HSK 4
|
||
尚 shang4 TÊN sự tôn trọngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Vẫn, tuy nhiên, thậm chí, khá, khá, mái nhà, được kính trọng, tôn trọngCẤU THÀNH 冋-ria mép ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Vị trưởng lão đáng kính (尚) với bộ ria mép (冋) bạc phơ bước ra. Mọi người reo hò, tung kim tuyến (⺌) chào đón, thể hiện sự tôn trọng sâu sắc.XUẤT HIỆN 高尚-gāoshàng-noble, 时尚-shíshàng-fashionVỊ TRÍ 1031HSK 4
|
||
移 yi2 TÊN sự thay đổiHÁN VIỆT di, dị, sỉNGHĨA Thay đổi địa điểm, thay đổi, di chuyển xung quanhCẤU THÀNH 禾-thân cây 多-nhiềuCÂU TRUYỆN Người nông dân vất vả chuyển (移) những bó thân cây ngũ cốc (禾) đã thu hoạch. Có quá nhiều (多) bó lúa cần phải di chuyển đến kho.XUẤT HIỆN 移动-yídòng-move, 移民-yímín-immigrants, 移植-yízhí-transplantVỊ TRÍ 1032HSK 4
|
||
固 gu4 TÊN chất rắnHÁN VIỆT cốNGHĨA Trở nên vững chắc, kiên cố, sức mạnhCẤU THÀNH 口-miệng 古-bia mộCÂU TRUYỆN Cái bia mộ (古) cổ kính đứng vững chãi, được bao quanh bởi một hàng rào kiên cố như cái miệng (口) khép kín. Nó trở nên vô cùng vững chắc (固) và bất khả xâm phạm.XUẤT HIỆN 固定-gùdìng-regular, 坚固-jiāngù-sturdy, 巩固-gǒnggù-to consolidate, 凝固-nínggù-solidifyVỊ TRÍ 1033HSK 4
|
||
附 fu4 TÊN gắnHÁN VIỆT phụNGHĨA Tuân thủ, thêm vào, dựa vào gầnCẤU THÀNH 阝-đồi 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Người lính giao phó (付) nhiệm vụ quan trọng: phải gắn (附) một lá cờ lên sườn đồi (阝) hiểm trở. Lá cờ phải được gắn chặt, không thể lung lay hay rơi rụng, tượng trưng cho sự gắn bó kiên cường.XUẤT HIỆN 附近-fùjìn-near, 附件-fùjiàn-attachmentVỊ TRÍ 1034HSK 4
|
||
吸 xi1 TÊN hít vàoHÁN VIỆT hấpNGHĨA Hít vào, hít vào, hấp thụ, thu hútCẤU THÀNH 口-miệng 及-thang cuốnCÂU TRUYỆN Khi bạn hít (吸) một hơi thật sâu bằng miệng (口), không khí dường như được hút vào nhanh chóng, tựa như bạn đang được một chiếc thang cuốn (及) kéo lên vậy.XUẤT HIỆN 呼吸-hūxī-breathe, 吸管-xīguǎn-drinking straw, 吸收-xīshōu-absorb, 吸引-xīyǐn-attractVỊ TRÍ 1035HSK 4
|
||
招 zhao1 TÊN vẫy gọiHÁN VIỆT chiêu, thiêu, thiềuNGHĨA Vẫy gọi, triệu tập, tuyển mộ, đánh thuếCẤU THÀNH 扌-ngón tay 召-triệu hồiCÂU TRUYỆN Bằng cách dùng bàn tay (扌) vẫy nhẹ, người trưởng làng ra hiệu triệu tập (召) mọi người. Anh ấy đang vẫy gọi (招) dân làng đến hội họp gấp.XUẤT HIỆN 招生-zhāoshēng-enrollment, 打招呼-dǎzhāohu-greetVỊ TRÍ 1036HSK 4
|
||
授 shou4 TÊN traoHÁN VIỆT thụNGHĨA Trao cho, truyền đạt, trao tặngCẤU THÀNH 冖-vương miện 扌-ngón tay 又-ghế gấp 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Người thầy đội mũ (冖) dùng ngón tay (扌) để truyền thụ (授) kiến thức cho học trò. Kiến thức đó cần được nắm giữ vững chắc như đôi giày đinh (爫) và nhắc lại (又) nhiều lần để ghi nhớ.XUẤT HIỆN 教授-jiàoshòu-professor, 授权-shòuquán-authorizeVỊ TRÍ 1037HSK 4
|
||
孙 sun1 TÊN cháuHÁN VIỆT tôn, tốnNGHĨA Cháu, hậu duệ, họCẤU THÀNH 小-nhỏ 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa cháu (孙) nhỏ xíu (小) của ông bà là một đứa trẻ (子) đáng yêu. Nó là niềm vui và hy vọng lớn lao của cả gia đình, được mọi người cưng chiều hết mực.XUẤT HIỆN 孙女-sūnnǚ-granddaughter, 子孙-zǐsūn-descendantsVỊ TRÍ 1038HSK 4
|
||
迫 po4 TÊN ép buộcHÁN VIỆT báchNGHĨA Ép buộc, ép buộc, thúc ép, khẩn cấpCẤU THÀNH 白-trắng 辶-đườngCÂU TRUYỆN Con đường (辶) phía trước trắng xóa (白) vì tuyết rơi dày đặc. Tình thế cấp bách (迫) buộc người lái xe phải tăng tốc, vượt qua mọi trở ngại để kịp đến nơi.XUẤT HIỆN 压迫-yāpò-oppress, 迫害-pòhài-persecuteVỊ TRÍ 1039HSK 4
|
||
宁 ning2 TÊN hoà bìnhHÁN VIỆT trữNGHĨA Bình tĩnh, yên bình, thanh thản, khỏe mạnh, thà, thà, sẽ sớm hơnCẤU THÀNH 丁-đinh 宀-nhà búp bêCÂU TRUYỆN Ngôi nhà (宀) được xây dựng vững chãi, mỗi cái đinh (丁) đều được đóng chắc chắn. Nhờ đó, cả gia đình sống trong sự bình yên (宁), không lo lắng bão táp phong ba.XUẤT HIỆN 宁静-níngjìng-tranquil, 安宁-ānníng-peacefulVỊ TRÍ 1040HSK 4
|
||
替 ti4 TÊN thay thếHÁN VIỆT thếNGHĨA Thay đổi, thay thế, thay thế choCẤU THÀNH 日-mặt trời 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Chú rể (夫) phải thay thế (替) vị trí của người khác dưới ánh mặt trời (日) chói chang. Anh ấy hứa sẽ làm thật tốt vai trò mới của mình.XUẤT HIỆN 替代-tìdài-replace, 替代品-tìdàipǐn-alternativeVỊ TRÍ 1041HSK 4
|
||
促 cu4 TÊN thúc giụcHÁN VIỆT xúcNGHĨA Thúc giục, ép buộc, vội vàng, đóng lạiCẤU THÀNH 亻-Người que 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Người que (亻) gõ chiếc chân gỗ (足) xuống sàn liên tục, thúc giục (促) mọi người phải nhanh chóng lên đường. Thời gian đang rất gấp rút.XUẤT HIỆN 促进-cùjìn-promote, 促使-cùshǐ-impel, 促销-cùxiāo-sales promotion, 催促-cuīcù-to urgeVỊ TRÍ 1042HSK 4
|
||
延 yan2 TÊN kéo dàiHÁN VIỆT duyênNGHĨA Trì hoãn, hoãn lại, hoãn lại, kéo dàiCẤU THÀNH 正-con trỏ 廴-căngCÂU TRUYỆN Để trì hoãn (延) buổi họp, người quản lý dùng con trỏ (正) trên máy chiếu kéo dài (廴) thời lượng của mỗi slide thuyết trình. Kế hoạch đã thành công.XUẤT HIỆN 延长-yáncháng-extend, 延迟-yánchí-delayVỊ TRÍ 1043HSK 4
|
||
操 cao1 TÊN bài tậpHÁN VIỆT thao, tháoNGHĨA Tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lýCẤU THÀNH 扌-ngón tay 木-cây 品-hàng hóaCÂU TRUYỆN Bằng những ngón tay (扌) khéo léo, anh nông dân điều khiển (操) chiếc máy gặt hái, thu hoạch những cây (木) nông sản thành phẩm (品) một cách nhanh chóng và hiệu quả.XUẤT HIỆN 操场-cāochǎng-playground, 操作-cāozuò-operateVỊ TRÍ 1044HSK 4
|
||
阻 zu3 TÊN khốiHÁN VIỆT trởNGHĨA Cản trở, cản trở, ngăn cản, phản đốiCẤU THÀNH 阝-đồi 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Dãy đồi núi (阝) trùng điệp đã cản trở (阻) đoàn thám hiểm mang theo kệ sách (且) khổng lồ đến đích. Họ buộc phải tìm một lối đi khác.XUẤT HIỆN 阻止-zǔzhǐ-stop, 阻挡-zǔdǎng-block, 阻力-zǔlì-resistanceVỊ TRÍ 1045HSK 4
|
||
抽 chou1 TÊN lấy raHÁN VIỆT trừuNGHĨA Rút ra, kéo ra, chiết xuất, nảy mầmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 由-mầmCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người làm vườn nhẹ nhàng rút (抽) những mầm cây (由) non từ khay ươm ra để trồng vào đất, hy vọng chúng sẽ phát triển tốt.XUẤT HIỆN 抽奖-chōujiǎng-lottery draw, 抽烟-chōuyān-smoke, 抽屉-chōuti-drawerVỊ TRÍ 1046HSK 4
|
||
距 ju4 TÊN khoảng cáchHÁN VIỆT cựNGHĨA Khoảng cách xa, cựa (chim), khóa cổ chânCẤU THÀNH 足-chân gỗ 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Với chiếc chân gỗ (足) dài và bước đi mạnh mẽ, người máy khổng lồ (巨) nhanh chóng tạo ra một khoảng cách (距) lớn so với mục tiêu.XUẤT HIỆN 距离-jùlí-distance, 相距-xiāngjù-distance apartVỊ TRÍ 1047HSK 4
|
||
符 fu2 TÊN biểu tượngHÁN VIỆT phùNGHĨA Dấu hiệu, dấu hiệu, biểu tượng, dấu hiệu, dấu kiểm đếm, bùa chú, que diêmCẤU THÀNH ⺮-tre 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Người thợ thủ công chạm khắc các biểu tượng (符) lên những mảnh tre (⺮) nhỏ. Chúng được dùng như tiền thanh toán (付) hoặc dấu hiệu đặc biệt của bộ lạc.XUẤT HIỆN 符号-fúhào-symbol, 护身符-hùshēnfú-amuletVỊ TRÍ 1048HSK 4
|
||
勇 yong3 TÊN can đảmHÁN VIỆT dũngNGHĨA Dũng cảm, can đảm, dữ dội, tinh thần caoCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) mạnh mẽ, người hút thuốc (甬) đã dũng cảm (勇) đứng lên bảo vệ ngôi làng, đối đầu với nguy hiểm mà không hề nao núng.XUẤT HIỆN 勇敢-yǒnggǎn-brave, 勇士-yǒngshì-warriorVỊ TRÍ 1049HSK 4
|
||
奖 jiang3 TÊN phần thưởngHÁN VIỆT tưởngNGHĨA Khuyến khích, khuyên nhủ, khen ngợi, trao giải, phần thưởngCẤU THÀNH 大-lớn 夕-buổi tối 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕) đặc biệt, nhân viên phục vụ (丬) xuất sắc được trao một giải thưởng (奖) lớn (大) vì những đóng góp vượt trội của cô ấy. Mọi người đều vỗ tay khen ngợi.XUẤT HIỆN 抽奖-chōujiǎng-lottery draw, 奖学金-jiǎngxuéjīn-scholarship, 过奖-guòjiǎng-flatter, 奖项-jiǎngxiàng-award, 夸奖-kuājiǎng-praiseVỊ TRÍ 1050HSK 4
|
||
描 miao2 TÊN mô tảHÁN VIỆT miêuNGHĨA Sao chép, theo dõi, phác thảo, mô tảCẤU THÀNH 扌-ngón tay 苗-cây conCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo, họa sĩ phác thảo (描) tỉ mỉ hình dáng của từng cây non (苗) trong khu vườn, tái hiện vẻ đẹp tinh tế của chúng.XUẤT HIỆN 描述-miáoshù-describe, 扫描-sǎomiáo-scanVỊ TRÍ 1051HSK 4
|
||
袋 dai4 TÊN cái túiHÁN VIỆT đạiNGHĨA Túi, túi, bao, túi đựngCẤU THÀNH 衣-váy 亻-Người que 弋-mũi tênCÂU TRUYỆN Người que (亻) may một cái túi (袋) nhỏ vào chiếc áo (衣) của mình để đựng những mũi tên (弋) sắc nhọn. Anh ấy luôn sẵn sàng cho mọi cuộc săn.XUẤT HIỆN 口袋-kǒudài-pocket, 塑料袋-sùliàodài-plastic bag, 垃圾袋-lājīdài-garbage bag, 睡袋-shuìdài-sleeping bagVỊ TRÍ 1052HSK 4
|
||
映 ying4 TÊN phản ánhHÁN VIỆT ánhNGHĨA Dự án, phản chiếu ánh sángCẤU THÀNH 日-mặt trời 央-gôngCÂU TRUYỆN Ánh nắng mặt trời (日) chói chang chiếu vào những chiếc gông (央) giữa quảng trường dành cho tù nhân, phản chiếu (映) một vầng sáng chói lọi, thu hút mọi ánh nhìn của người dân.XUẤT HIỆN 反映-fǎnyìng-reflect, 放映-fàngyìng-showingVỊ TRÍ 1053HSK 4
|
||
码 ma3 TÊN con sốHÁN VIỆT mãNGHĨA Số, chữ số, thước Anh, ký hiệuCẤU THÀNH 马-ngựa 石-đáCÂU TRUYỆN Người xưa dùng những tảng đá (石) lớn khắc lên các mã số (码) và hình ngựa (马) để đánh dấu khoảng cách trên đường đi, giúp việc di chuyển dễ dàng hơn.XUẤT HIỆN 号码-hàomǎ-number, 密码-mìmǎ-passwordVỊ TRÍ 1054HSK 4
|
||
粗 cu1 TÊN thôHÁN VIỆT thôNGHĨA Thô, dày, thô, thô lỗCẤU THÀNH 米-gạo 且-kệ sáchCÂU TRUYỆN Người phụ nữ dùng kệ sách (且) để phơi những hạt gạo (米) thô (粗) vừa gặt. Chúng chưa được xay xát kỹ, vẫn còn vỏ trấu và rất cứng.XUẤT HIỆN 粗心-cūxīn-careless, 粗话-cūhuà-vulgar languageVỊ TRÍ 1055HSK 4
|
||
酸 suan1 TÊN chuaHÁN VIỆT toanNGHĨA Chua, chua, axit, cứng, hưCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 攵-quản đốc 酉-chaiCÂU TRUYỆN Quản đốc (攵) vươn khuỷu tay (厶), nâng chai (酉) nước lên uống. Vị chua (酸) gắt khiến anh ấy nhăn mặt. Những chiếc vây (ハ) trên người anh run lên vì khó chịu.XUẤT HIỆN 酸甜-suāntián-sour-sweet, 酸奶油-suānnǎiyóu-sour creamVỊ TRÍ 1056HSK 4
|
||
浓 nong2 TÊN tập trungHÁN VIỆT nùngNGHĨA Dày, mạnh, cô đặcCẤU THÀNH 冖-vương miện 衣-váy 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dưới làn nước bắn (氵) đậm đặc (浓), chiếc áo (衣) của nữ hoàng trở nên ướt sũng. Cô cố gắng giữ vững vương miện (冖) trên đầu để không bị trôi đi.XUẤT HIỆN 浓厚-nónghòu-dense, 浓重-nóngzhòng-strongVỊ TRÍ 1057HSK 4
|
||
弯 wan1 TÊN congHÁN VIỆT N/ANGHĨA Uốn cong, cong vênhCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 丌-bệ 弓-cungCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) nước nhỏ từ từ trượt xuống, uốn cong (弯) theo hình dáng chiếc bệ đỡ (丌). Chiếc cung tên (弓) bên cạnh cũng có những đường cong tựa vây (ハ) cá.XUẤT HIỆN 转弯-zhuǎnwān-turn, 弯腰-wānyāo-bend downVỊ TRÍ 1058HSK 4
|
||
浅 qian3 TÊN nôngHÁN VIỆT thiển, tiênNGHĨA Nông cạn, không sâu sắc, hời hợtCẤU THÀNH 氵-nước phun 戋-đập lúaCÂU TRUYỆN Dòng nước bắn (氵) lên từ chiếc roi đập (戋) chỉ chảy nông cạn (浅) trên mặt đất. Nó không đủ sâu để thấm vào lòng đất khô cằn.XUẤT HIỆN 浅色-qiǎnsè-light-colored, 浅显-qiǎnxiǎn-easy to understand, 肤浅-fūqiǎn-superficialVỊ TRÍ 1059HSK 4
|
||
肚 du4 TÊN bụngHÁN VIỆT đỗNGHĨA Bụng, bụng, ruộtCẤU THÀNH 土-đất 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Khi nhìn xuống bụng (肚) mình, anh ta thấy nó tròn như mặt trăng (月) và phình ra như một ụ đất (土) nhỏ. Có lẽ anh đã ăn quá nhiều.XUẤT HIỆN 肚子-dùzi-belly, 肚皮-dùpí-bellyVỊ TRÍ 1060HSK 4
|
||
址 zhi3 TÊN địa chỉHÁN VIỆT chỉNGHĨA Địa điểm, vị trí, đất xây nhàCẤU THÀNH 土-đất 止-chânCÂU TRUYỆN Anh nông dân dùng chân (止) đi khắp nơi để tìm mảnh đất (土) ưng ý. Cuối cùng, anh dừng lại, quyết định đây sẽ là địa chỉ (址) để dựng nhà, một vị trí thật đẹp.XUẤT HIỆN 地址-dìzhǐ-address, 网址-wǎngzhǐ-URLVỊ TRÍ 1061HSK 4
|
||
帅 shuai4 TÊN chỉ huyHÁN VIỆT suất, súyNGHĨA Chỉ huy, tổng tư lệnh, theo sau, vội vãCẤU THÀNH 巾-khăn 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Vị chỉ huy (帅) tài ba, với chiếc khăn (巾) quấn quanh cổ và cây kiếm (刂) sắc bén bên hông, ra lệnh tiến quân. Ông ấy trông thật oai phong và đẹp trai.XUẤT HIỆN 帅哥-shuàigē-handsome guy, 挂帅-guàshuài-take commandVỊ TRÍ 1062HSK 4
|
||
姨 yi2 TÊN dì ruộtHÁN VIỆT diNGHĨA Mẹ hoặc chị gái của vợ, vợ lẽCẤU THÀNH 女-phụ nữ 夷-man rợCÂU TRUYỆN Cô gái (女) đến từ vùng đất xa xôi, có vẻ ngoài hơi khác lạ như người man rợ (夷). Dù vậy, cô vẫn được mọi người yêu mến, gọi là dì (姨) thân thương trong gia đình.XUẤT HIỆN 阿姨-āyí-auntie, 姨妈-yímā-married maternal auntVỊ TRÍ 1063HSK 4
|
||
裹 guo3 TÊN bọcHÁN VIỆT khoảNGHĨA Quấn, buộc, bao quanh, giới hạnCẤU THÀNH 衣-váy 果-trái câyCÂU TRUYỆN Người phụ nữ dùng chiếc áo (衣) của mình để cẩn thận gói (裹) những quả trái cây (果) tươi ngon lại. Cô sợ chúng sẽ bị dập nát khi mang về nhà.XUẤT HIỆN 包裹-bāoguǒ-package, 裹足不前-guǒzúbùqián-hesitate to proceedVỊ TRÍ 1064HSK 4
|
||
逛 guang4 TÊN đi dạoHÁN VIỆT cuốngNGHĨA Đi lang thang, đi dạo, lang thang, lang thangCẤU THÀNH 辶-lộ 狂-điênCÂU TRUYỆN Anh chàng thất tình lang thang (逛) trên con đường (辶) như một kẻ điên (狂). Anh cứ đi mãi không ngừng, lòng nặng trĩu.XUẤT HIỆN 逛街-guàngjiē-go shopping, 逛公园-guànggōngyuán-stroll in the parkVỊ TRÍ 1065HSK 4
|
||
战 zhan4 TÊN chiến tranhHÁN VIỆT chiếnNGHĨA Chiến tranh, chiến đấu, trận chiếnCẤU THÀNH 戈-giáo mác 占-vận mệnhCÂU TRUYỆN Trước khi ra trận, người ta thường dùng giáo mác (戈) để thể hiện sức mạnh và bói toán (占) xem vận mệnh. Nhưng dù có xem gì, chiến tranh (战) vẫn là điều kinh hoàng nhất.XUẤT HIỆN 战争-zhànzhēng-war, 战略-zhànlüè-strategy, 冷战-lěngzhàn-Cold War, 战斧-zhànfǔ-battle axe, 战俘-zhànfú-prisoner of warVỊ TRÍ 1066HSK 4
|
||
却 que4 TÊN rútHÁN VIỆT khướcNGHĨA Vẫn, nhưng, suy giảm, rút luiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 卩-tem bưu chínhCÂU TRUYỆN Khuỷu tay (厶) của anh ta đặt trên đất (土) khi anh quay lưng (却) và rút lui. Dù một dấu chân (卩) vẫn còn đó, anh ấy quyết định rời đi.XUẤT HIỆN 却是-quèshì-nevertheless, 退却-tuìquè-retreatVỊ TRÍ 1067HSK 4
|
||
质 zhi4 TÊN chất lượngHÁN VIỆT chất, chíNGHĨA Vật chất, vật liệu, chất lượng, chất lượngCẤU THÀNH 十-chữ thập 厂-vách đá 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Dưới vách đá (厂), người ta tìm thấy mười (십) vỏ sò (贝) quý hiếm. Chúng có chất lượng (质) tuyệt hảo, là minh chứng cho giá trị của tự nhiên.XUẤT HIỆN 品质-pǐnzhì-quality, 物质-wùzhì-matterVỊ TRÍ 1068HSK 4
|
||
府 fu3 TÊN văn phòng chính phủHÁN VIỆT phủNGHĨA Quận, huyện, chính phủCẤU THÀNH 广-lều 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Dưới mái hiên (广) của tòa nhà chính phủ (府), người dân đến để thanh toán (付) các khoản thuế. Đó là nơi mọi công việc hành chính được giải quyết.XUẤT HIỆN 政府-zhèngfǔ-government, 首府-shǒufǔ-capitalVỊ TRÍ 1069HSK 4
|
||
官 guan1 TÊN viên chứcHÁN VIỆT quanNGHĨA Cán bộ, công chức, cơ quanCẤU THÀNH 官-quan chứcCÂU TRUYỆN Một quan chức (官) luôn làm việc tỉ mỉ trong văn phòng của mình. Ông ấy là người giữ chức vụ quan trọng, quản lý công việc của nhà nước.XUẤT HIỆN 法官-fǎguān-judge, 器官-qìguān-organ, 外交官-wàijiāoguān-diplomat, 官吏-guānlì-government official, 军官-jūnguān-officerVỊ TRÍ 1070HSK 4
|
||
研 yan2 TÊN nghiên cứuHÁN VIỆT N/ANGHĨA Mài, chà, nghiên cứu, tìm hiểu, đánh bóng, mài sắcCẤU THÀNH 开-cổng 石-đáCÂU TRUYỆN Để nghiên cứu (研) hòn đá (石) quý, người thợ phải mở (开) nó ra, từ từ mài giũa để khám phá vẻ đẹp và giá trị ẩn sâu bên trong.XUẤT HIỆN 研究-yánjiū-research, 研究生-yánjiūshēng-graduate studentVỊ TRÍ 1071HSK 4
|
||
列 lie4 TÊN xếp hàngHÁN VIỆT liệtNGHĨA Một dòng, để sắp xếp theo thứ tự, phân loại, xếp hạngCẤU THÀNH 刂-kiếm 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Với cây kiếm (刂) sắc bén, người lính canh giữ cho những người xếp hàng (列) ngay ngắn. Họ đứng im, không nhúc nhích như những bộ xương (歹).XUẤT HIỆN 列车-lièchē-train, 排列-páiliè-arrangeVỊ TRÍ 1072HSK 4
|
||
案 an4 TÊN trường hợpHÁN VIỆT ánNGHĨA Bàn, ghế, vụ kiện, kế hoạch, đề xuấtCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宀-ngôi nhà búp bê 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người phụ nữ (女) đặt vụ án (案) lên chiếc bàn gỗ (木). Cô ấy cần tập trung để đưa ra kế hoạch giải quyết vụ việc.XUẤT HIỆN 答案-dáàn-answer, 档案-dàngàn-files, 案件-ànjiàn-case, 破案-pòàn-solve the caseVỊ TRÍ 1073HSK 4
|
||
维 wei2 TÊN duy trìHÁN VIỆT duyNGHĨA Buộc, bảo đảm, sợi, duy trìCẤU THÀNH 纟-lụa 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Dùng sợi tơ (纟) mềm mại, người ta nhẹ nhàng buộc (维) con chim đuôi ngắn (隹) lại. Điều này giúp duy trì (维) sự an toàn cho nó, không để nó bay đi mất.XUẤT HIỆN 维持-wéichí-maintain, 维他命-wéitāmìng-vitamins, 纤维-xiānwéi-fiberVỊ TRÍ 1074HSK 4
|
||
施 shi1 TÊN tiến hànhHÁN VIỆT thi, thí, dị, thỉNGHĨA Cấp, ban tặng, cho, hành động, đặt tênCẤU THÀNH 方-la bàn𠂉-súng ngắn 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Với bàn tay (𠂉) theo đúng phương hướng (方) đã định, anh ấy thực hiện (施) các kế hoạch. Anh ấy cũng (也) đảm bảo mọi việc được tiến hành trôi chảy.XUẤT HIỆN 措施-cuòshī-measures, 设施-shèshī-facilities, 实施-shíshī-implementVỊ TRÍ 1075HSK 4
|
||
细 xi4 TÊN khỏeHÁN VIỆT tếNGHĨA Nhỏ, nhỏ, mảnh, mỏng, chính xác, chi tiếtCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 纟-lụaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) mảnh mai và tinh xảo như những đường kẻ trên ruộng lúa (田). Nó thể hiện sự tỉ mỉ (细) và chi tiết đến từng chút nhỏ.XUẤT HIỆN 细雨-xìyǔ-fine rain, 详细-xiángxì-detailed, 细胞-xìbāo-cells, 精细-jīngxì-meticulous, 纤细-xiānxì-fineVỊ TRÍ 1076HSK 4
|
||
率 lü4 TÊN tỷ lệHÁN VIỆT suất, súy, luật, soátNGHĨA Chì, tỷ lệ, tốc độ, giới hạnCẤU THÀNH 亠-nắp 十-chữ thập 冫-băng 幺-kénCÂU TRUYỆN Dưới nắp (亠) đậy, mười (십) viên nước đá (冫) nhỏ bé như kén tằm (幺) đang tan chảy. Người ta tính toán tỷ lệ (率) tan chảy của chúng theo thời gian.XUẤT HIỆN 效率-xiàolǜ-efficiency, 频率-pínlǜ-frequency, 失业率-shīyèlǜ-unemployment rateVỊ TRÍ 1077HSK 4
|
||
甚 shen4 TÊN cực kỳHÁN VIỆT thậmNGHĨA Cái gì, rất nhiều, cực kỳCẤU THÀNH 匚-hộp 其-hộp đựng quần áoCÂU TRUYỆN Trong một cái hộp (匚) to lớn, có một giỏ đựng quần áo (其). Cái giỏ này lớn đến nỗi nó chiếm rất (甚) nhiều không gian.XUẤT HIỆN 甚至-shènzhì-evenVỊ TRÍ 1078HSK 4
|
||
微 wei1 TÊN nhỏ xíuHÁN VIỆT viNGHĨA Nhỏ, siêu nhỏ, tầm thườngCẤU THÀNH 一-đất 几-bàn 攵-quản đốc 山-núi 行-dépCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một cái bàn nhỏ (几) được đặt dưới chân núi (山). Người giám sát (攵) đi lại (行) tỉ mỉ, xem xét từng chi tiết nhỏ (微) nhất trên đó.XUẤT HIỆN 微笑-wēixiào-smile, 微薄-wēibó-meager, 微波炉-wēibōlú-microwave oven, 微弱-wēiruò-faintVỊ TRÍ 1079HSK 4
|
||
置 zhi4 TÊN cài đặtHÁN VIỆT tríNGHĨA Đặt, bày ra, để sang một bênCẤU THÀNH 直-thẳng 罒-netCÂU TRUYỆN Người thợ dùng tấm lưới (罒) để đặt (置) những thanh gỗ thẳng (直) tắp vào đúng vị trí. Anh ấy sắp xếp mọi thứ một cách cẩn thận và có trật tự.XUẤT HIỆN 设置-shèzhì-set up, 位置-wèizhi-positionVỊ TRÍ 1080HSK 4
|
||
获 huo4 TÊN tịch thuHÁN VIỆT hoạchNGHĨA Có được, có được, nhận được, nắm bắtCẤU THÀNH 艹-hoa 犭-chó Poodle 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Con chó săn (犭) và chó nhà (犬) cùng nhau luồn lách qua những bụi hoa (艹) để *thu hoạch* những gì chúng muốn. Chúng đã *giành được* mục tiêu.XUẤT HIỆN 获得-huòdé-acquire, 获胜-huòshèng-seize victoryVỊ TRÍ 1081HSK 4
|
||
模 mo2 TÊN bắt chướcHÁN VIỆT môNGHĨA bắt chước, mô hình, chuẩn mực, khuôn mẫu, khuôn đúc, khuôn mẫu, ma trận, mẫuCẤU THÀNH 木-cây 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Người thợ mộc dùng gỗ cây (木) để *tạo mẫu* cho chiếc quan tài (莫), sao cho mọi chiếc quan tài sau này đều *bắt chước* theo đúng *khuôn mẫu* đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1082HSK 4
|
||
阶 jie1 TÊN các bướcHÁN VIỆT giaiNGHĨA Cầu thang, bậc, cấp, độ, sàn/mứcCẤU THÀNH 阝-đồi 介-tánCÂU TRUYỆN Để lên được đến chiếc lọng (介) trên đỉnh đồi (阝), người ta phải bước qua từng *bậc thang* (阶) một, tượng trưng cho từng *cấp bậc* trong cuộc sống.XUẤT HIỆN 阶段-jiēduàn-stage, 阶级-jiējí-social class, 阶梯-jiētī-stairsVỊ TRÍ 1083HSK 4
|
||
宝 bao3 TÊN kho báuHÁN VIỆT bảoNGHĨA Kho báu, đồ trang sức, quý giá, hiếm cóCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 玉-ngọc bíchCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, một khối ngọc bích (玉) quý giá được cất giữ cẩn thận. Đây chính là *báu vật* (宝) gia truyền của dòng họ.XUẤT HIỆN 宝贝-bǎobèi-baby, 宝贵-bǎoguì-precious, 宝石-bǎoshí-gemstone, 珠宝-zhūbǎo-jewelry, 宝库-bǎokù-treasure troveVỊ TRÍ 1084HSK 4
|
||
释 shi4 TÊN giải thíchHÁN VIỆT thích, dịchNGHĨA Giải thích, làm sáng tỏ, phát hànhCẤU THÀNH 又-ghế gấp𰀁-cây ngô 釆-phânCÂU TRUYỆN Trên chiếc ghế đẩu gấp (又), người nông dân nhìn những thân cây ngô (𰀁) và dấu vết (釆) để *giải thích* vì sao vụ mùa lại thất bát, mong tìm cách *giải thoát* khỏi khó khăn.XUẤT HIỆN 解释-jiěshì-explain, 注释-zhùshì-annotationVỊ TRÍ 1085HSK 4
|
||
货 huo4 TÊN hàng hóaHÁN VIỆT hóaNGHĨA Hàng hóa, hàng hóa, sản phẩmCẤU THÀNH 亻-Người que 贝-vỏ sò 七-bảyCÂU TRUYỆN Bảy (七) người (亻) mang vỏ sò (贝) ra chợ để mua bán. Những thứ họ trao đổi đều là *hàng hóa* (货) thiết yếu cho cuộc sống.XUẤT HIỆN 存货-cúnhuò-inventory, 货物-huòwù-goodsVỊ TRÍ 1086HSK 4
|
||
暗 an4 TÊN tối tămHÁN VIỆT ámNGHĨA Tối tăm, mờ ám, bí mật, che giấuCẤU THÀNH 日-mặt trời 音-báo độngCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) lặn, trời trở nên *tối tăm* (暗). Tiếng chuông báo (音) vang lên trong màn đêm, báo hiệu một điều gì đó *bí mật* sắp xảy ra.XUẤT HIỆN 暗示-ànshì-hint, 黑暗-hēiàn-dark, 幽暗-yōuàn-gloomy, 暗杀-ànshā-assassinationVỊ TRÍ 1087HSK 4
|
||
测 ce4 TÊN đo lườngHÁN VIỆT trắcNGHĨA Đo lường, ước tính, phỏng đoánCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 氵-nước phun 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người thủy thủ dùng gươm (刂) để *đo* mực nước biển (氵) khi vỏ sò (贝) làm thước. Họ cần *ước lượng* độ sâu trước khi thuyền đi qua.XUẤT HIỆN 测试-cèshì-test, 预测-yùcè-predict, 猜测-cāicè-conjectureVỊ TRÍ 1088HSK 4
|
||
毫 hao2 TÊN một phần nghìnHÁN VIỆT hàoNGHĨA tóc, cọ vẽ, (ít nhất), một phần nghìn, đơn vị tiền tệ, 0,1 nhân dân tệCẤU THÀNH 毛-lông -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Chỉ một sợi lông (毛) rất nhỏ, như một chấm (一) trên đầu. Nó tượng trưng cho điều *nhỏ bé nhất*, chỉ bằng *một phần nghìn* (毫) của toàn bộ.XUẤT HIỆN 毫米-háomǐ-millimeter, 毫秒-háomiǎo-millisecond, 毫无-háowú-have no, 丝毫-sīháo-slightest amountVỊ TRÍ 1089HSK 4
|
||
遇 yu4 TÊN bắt gặpHÁN VIỆT ngộNGHĨA Gặp gỡ, tình cờ, chạm trán, đối xử, may mắnCẤU THÀNH 辶-lộ 禺-con dếCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) vắng, cô gái bất ngờ *gặp gỡ* (遇) một chú dế (禺) đang nhảy nhót. Cuộc *chạm trán* tình cờ khiến cô mỉm cười.XUẤT HIỆN 待遇-dàiyù-treatment, 遇到-yùdào-encounterVỊ TRÍ 1090HSK 4
|
||
虑 lü4 TÊN suy ngẫmHÁN VIỆT lự, lưNGHĨA Hãy quan tâm, lo lắng, thận trọng, cân nhắcCẤU THÀNH 心-tâm 虍-hổCÂU TRUYỆN Trong lòng (心) người thợ săn luôn *lo lắng* (虑) về con hổ (虍) dữ đang ẩn nấp trong rừng. Anh ta phải *suy nghĩ* thật cẩn trọng mọi bước đi.XUẤT HIỆN 考虑-kǎolǜ-considerVỊ TRÍ 1091HSK 4
|
||
均 jun1 TÊN bình đẳngHÁN VIỆT quân, vậnNGHĨA Bình đẳng, đều, công bằng, tất cả, cũngCẤU THÀNH 冫-băng 土-đất 勹-thùng chứaCÂU TRUYỆN Trong chiếc hộp (勹) này, lượng băng (冫) và đất (土) được chia ra rất *đều nhau* (均). Mọi thứ đều *công bằng*, không thiên vị.XUẤT HIỆN 平均-píngjūn-average, 不均-bùjūn-unequalVỊ TRÍ 1092HSK 4
|
||
含 han2 TÊN giữHÁN VIỆT hàmNGHĨA Giữ trong miệng, chứa đựng, chịu đựngCẤU THÀNH 口-miệng 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Cô bé *ngậm* (含) chiếc kẹo trong miệng (口) suốt. Cô bé muốn giữ hương vị ấy ngay *lúc này* (今), không muốn nó tan đi.XUẤT HIỆN 包含-bāohán-contains, 富含-fùhán-rich inVỊ TRÍ 1093HSK 4
|
||
摇 yao2 TÊN lắcHÁN VIỆT diêuNGHĨA Vẫy, lắc, vẫy, lắc, chèoCẤU THÀNH 扌-ngón tay 爫-giày đinh 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng tay (扌) để *lắc* (摇) mạnh chiếc bình gốm (缶), khiến những chiếc đinh tán (爫) bên trong kêu lách cách. Mọi vật đều *lay động*.XUẤT HIỆN 动摇-dòngyáo-waver, 摇滚乐-yáogǔnyuè-rock music, 摇篮-yáolán-cradleVỊ TRÍ 1094HSK 4
|
||
疗 liao2 TÊN sự chữa bệnhHÁN VIỆT liệuNGHĨA Chữa lành, chữa khỏiCẤU THÀNH 疒-nước mũi 了-đứa trẻ không tayCÂU TRUYỆN Sau một thời gian dài bị bệnh tật (疒) hành hạ, cuối cùng căn bệnh cũng *kết thúc* (了). Cô bé đã được *chữa lành* (疗) hoàn toàn.XUẤT HIỆN 疗养-liáoyǎng-recuperate, 医疗-yīliáo-medical treatment, 治疗-zhìliáo-treatVỊ TRÍ 1095HSK 4
|
||
翻 fan1 TÊN lật lạiHÁN VIỆT phiênNGHĨA Lật ngược, lật úp, lật úpCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 羽-lông 釆-phânCÂU TRUYỆN Con chim chao lượn trên ruộng lúa (田), đôi cánh (羽) *lật* (翻) qua lật lại, làm vương vãi những dấu vết (釆). Nó làm *đảo lộn* sự tĩnh lặng của đồng quê.XUẤT HIỆN 翻译-fānyì-translate, 翻脸-fānliǎn-turn against, 翻阅-fānyuè-flip throughVỊ TRÍ 1096HSK 4
|
||
稳 wen3 TÊN ổn địnhHÁN VIỆT ổnNGHĨA ổn định, vững chắc, ổn địnhCẤU THÀNH 禾-thân cây 心-tim 刍-cỏ khô kiệnCÂU TRUYỆN Giữa cánh đồng lúa (禾) và những bó cỏ khô (刍), tâm hồn (心) người nông dân cảm thấy thật *ổn định* (稳) và *vững vàng*. Mọi thứ đều an yên.XUẤT HIỆN 平稳-píngwěn-stable, 稳定-wěndìng-stableVỊ TRÍ 1097HSK 4
|
||
醒 xing3 TÊN đánh thứcHÁN VIỆT tỉnhNGHĨA Thức dậy, tỉnh táo, giật mìnhCẤU THÀNH 日-mặt trời 生-người ngoài hành tinh 酉-chaiCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) mọc, người ngoài hành tinh (生) giật mình *tỉnh giấc* (醒) sau khi uống hết bình rượu (酉). Hắn cần *tỉnh táo* lại ngay lập tức.XUẤT HIỆN 清醒-qīngxǐng-sober, 提醒-tíxǐng-remindVỊ TRÍ 1098HSK 4
|
||
购 gou4 TÊN muaHÁN VIỆT cấuNGHĨA Mua, mua, thuêCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 贝-vỏ sò 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Anh ta giấu vỏ sò (贝) trong khuỷu tay (厶) và mang đến chiếc hộp (勹) để *mua* (购) những món đồ mình cần. Mọi giao dịch đều được thực hiện bí mật.XUẤT HIỆN 购买-gòumǎi-purchase, 购物-gòuwù-shoppingVỊ TRÍ 1099HSK 4
|
||
针 zhen1 TÊN cây kimHÁN VIỆT châmNGHĨA Kim, ghim, đinh ghim, châm cứuCẤU THÀNH 十-chữ thập 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Từ kim loại (钅), người thợ rèn tạo ra một vật nhỏ như dấu cộng (十). Đó chính là cây *kim* (针) sắc nhọn dùng để may vá hay châm cứu.XUẤT HIỆN 打针-dǎzhēn-get an injection, 指南针-zhǐnánzhēn-compassVỊ TRÍ 1100HSK 4
|
||
抱 bao4 TÊN ômHÁN VIỆT bãoNGHĨA Ôm ấp, giữ chặt trong vòng tay, bao bọcCẤU THÀNH 扌-ngón 包-góiCÂU TRUYỆN Dùng những ngón tay (扌) khéo léo, người ấy gói ghém (包) món quà vào lòng. Cảm giác ấm áp như đang ôm (抱) trọn một điều quý giá.XUẤT HIỆN 拥抱-yōngbào-embrace, 抱歉-bàoqiàn-sorry, 抱负-bàofù-ambition, 怀抱-huáibào-embraceVỊ TRÍ 1101HSK 4
|
||
植 zhi2 TÊN thực vậtHÁN VIỆT thực, trĩNGHĨA Cây, cây, cây, lớn lênCẤU THÀNH 木-cây 直-thẳngCÂU TRUYỆN Để cây (木) con có thể mọc thẳng (直) tắp vươn lên, người nông dân cẩn thận vun xới. Đó là cách anh ấy trồng (植) hy vọng vào tương lai.XUẤT HIỆN 植物-zhíwù-plant, 培植-péizhí-cultivate, 移植-yízhí-transplantVỊ TRÍ 1102HSK 4
|
||
措 cuo4 TÊN sắp xếpHÁN VIỆT thố, tráchNGHĨA Đặt, thu thập, sắp xếp, sử dụng, để sang một bên, từ bỏ, bỏ rơiCẤU THÀNH 日-mặt trời 扌-ngón tay龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) ấm áp, cô bé dùng những ngón tay (扌) nhỏ xíu cẩn thận sắp xếp (措) lại từng bụi cỏ (龷) trong vườn, tạo thành một khung cảnh gọn gàng.XUẤT HIỆN 措施-cuòshī-measures, 措辞-cuòcí-wordingVỊ TRÍ 1103HSK 4
|
||
烧 shao1 TÊN đốt cháyHÁN VIỆT thiêu, thiếuNGHĨA Đốt, nướng, làm nóng, rangCẤU THÀNH 火-lửa 尧-Bàn cờCÂU TRUYỆN Người thợ gốm dùng lửa (火) để nung (烧) những quân cờ vây (尧) từ đất sét. Sức nóng giúp chúng trở nên cứng cáp và bền đẹp.XUẤT HIỆN 发烧-fāshāo-have a fever, 燃烧-ránshāo-burnVỊ TRÍ 1104HSK 4
|
||
伴 ban4 TÊN cộng sựHÁN VIỆT bạnNGHĨA Bạn đồng hành, đồng chí, đối tác, đồng hànhCẤU THÀNH 亻-Người que 半-nửaCÂU TRUYỆN Người que (亻) cảm thấy cô đơn khi chỉ là một nửa (半). Anh ấy tìm một người bạn đồng hành (伴) để cùng nhau tạo nên một chỉnh thể hoàn chỉnh, không còn lẻ loi nữa.XUẤT HIỆN 伙伴-huǒbàn-partner, 玩伴-wánbàn-playmate, 陪伴-péibàn-accompanyVỊ TRÍ 1105HSK 4
|
||
粮 liang2 TÊN các điều khoảnHÁN VIỆT lươngNGHĨA Thức ăn, ngũ cốc, đồ dự trữCẤU THÀNH 米-gạo 良-đồngCÂU TRUYỆN Với những hạt gạo (米) trắng ngần, chất lượng tốt (良), người nông dân biết mình đã có đủ lương thực (粮) cho cả gia đình. Đó là niềm vui sau mùa vụ bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1106HSK 4
|
||
闹 nao4 TÊN gây tiếng ồnHÁN VIỆT nháo, náoNGHĨA Cãi vã, tranh chấp gay gắtCẤU THÀNH 亠-nắp 巾-khăn 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Phía sau cánh cửa quán rượu (门), có người đội khăn (巾) lên đầu (亠) đang tranh cãi (闹) ầm ĩ. Tiếng ồn ào vang vọng khắp con phố, thu hút sự chú ý.XUẤT HIỆN 闹钟-nàozhōng-alarm clock, 热闹-rènao-livelyVỊ TRÍ 1107HSK 4
|
||
辩 bian4 TÊN tranh luậnHÁN VIỆT biệnNGHĨA tranh luận, tranh cãi, tranh luận, thảo luậnCẤU THÀNH 讠-lời nói 辛-cayCÂU TRUYỆN Hai người dùng những lời lẽ (讠) cay độc (辛) như ớt để tranh luận (辩) kịch liệt. Mỗi câu nói đều mang đầy sự gay gắt và quyết liệt.XUẤT HIỆN 辩论-biànlùn-debate, 辩护-biànhù-defendVỊ TRÍ 1108HSK 4
|
||
胸 xiong1 TÊN ngựcHÁN VIỆT hungNGHĨA Ngực, ngực, ngực, lồng ngựcCẤU THÀNH 月-mặt trăng 凶-rương kho báu 勹-thùng chứaCÂU TRUYỆN Bên trong cái hộp (勹) thịt (月), giống như một chiếc rương báu (凶) chứa đựng những bí mật, chính là lồng ngực (胸) đang đập. Nó bảo vệ trái tim và hơi thở.XUẤT HIỆN 胸部-xiōngbù-chest, 胸骨-xiōnggǔ-sternum, 胸膛-xiōngtáng-chest, 胸腔-xiōngqiāng-chest cavity, 胸罩-xiōngzhào-braVỊ TRÍ 1109HSK 4
|
||
摸 mo1 TÊN sờ móHÁN VIỆT N/ANGHĨA Chạm nhẹ bằng tay, vuốt ve, sờ móCẤU THÀNH 扌-ngón tay 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Trong đêm tối mịt mờ, anh dùng những ngón tay (扌) để mò mẫm (摸) tìm đường đi, như thể đang chạm vào một cái quan tài (莫) lạnh lẽo, vô định.XUẤT HIỆN 摸黑-mōhēi-grope in the dark, 摸鱼-mōyú-slack offVỊ TRÍ 1110HSK 4
|
||
矿 kuang4 TÊN của tôiHÁN VIỆT quángNGHĨA quặng, mỏ, biến thể của 礦|矿[kuang4]CẤU THÀNH 广-lều 石-đáCÂU TRUYỆN Dưới túp lều (广) đơn sơ, người thợ mỏ đang đục đẽo những khối đá (石) lớn. Nơi đây chính là mỏ (矿) quặng, cất giấu kho báu dưới lòng đất.XUẤT HIỆN 矿泉水-kuàngquánshuǐ-mineral water, 矿产-kuàngchǎn-mineral resources, 采矿-cǎikuàng-mining, 煤矿-méikuàng-coal mineVỊ TRÍ 1111HSK 4
|
||
倍 bei4 TÊN lầnHÁN VIỆT bộiNGHĨA Lần, gấp, nhiều lầnCẤU THÀNH 亻-Người que 咅-miếng bảo vệ răngCÂU TRUYỆN Người que (亻) dùng bịt miệng (咅) để giảm âm lượng giọng nói của mình. Anh ấy phải lặp lại điều đó nhiều lần (倍) để đạt được sự im lặng tuyệt đối.XUẤT HIỆN 加倍-jiābèi-double, 倍数-bèishù-multipleVỊ TRÍ 1112HSK 4
|
||
郎 lang2 TÊN chàng trai trẻHÁN VIỆT N/ANGHĨA Quý ông, chàng trai trẻ, chủ nhân, chồngCẤU THÀNH 阝-đồi 良-đồngCÂU TRUYỆN Chàng trai (郎) trẻ tuổi ấy sống trên những ngọn đồi (阝) xanh mướt. Anh được biết đến là một người tốt bụng (良) và hào hiệp với mọi người.XUẤT HIỆN 新郎-xīnláng-groom, 女郎-nǚláng-young ladyVỊ TRÍ 1113HSK 4
|
||
泉 quan2 TÊN mùa xuânHÁN VIỆT tuyền, toànNGHĨA Mùa xuân, đài phun nước, sự giàu có, tiền bạcCẤU THÀNH 白-trắng 水-nướcCÂU TRUYỆN Từ vách đá, dòng nước (水) trắng (白) tinh khiết tuôn chảy, tạo thành một con suối (泉) mát lành. Nó là nguồn sống quý giá cho cả khu rừng.XUẤT HIỆN 矿泉水-kuàngquánshuǐ-mineral water, 泉水-quánshuǐ-spring water, 温泉-wēnquán-hot springVỊ TRÍ 1114HSK 4
|
||
炼 lian4 TÊN mùi hôiHÁN VIỆT luyệnNGHĨA Nấu chảy, tinh chế, chưng cất, ngưng tụCẤU THÀNH 火-lửa 东-túiCÂU TRUYỆN Người thợ dùng lửa (火) nóng rực để tinh luyện (炼) quặng trong cái túi (东) đặc biệt của mình. Quá trình này biến vật liệu thô thành kim loại quý giá.XUẤT HIỆN 锻炼-duànliàn-workout, 炼金术-liànjīnshù-alchemy, 提炼-tíliàn-refineVỊ TRÍ 1115HSK 4
|
||
刷 shua1 TÊN chảiHÁN VIỆT xoát, loátNGHĨA Cọ, làm sạch bằng cọ, chà, in, inCẤU THÀNH 巾-khăn 尸-cờ 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người lính dùng khăn (巾) để cọ rửa (刷) vết bẩn trên lá cờ (尸). Sau đó, anh ta dùng một vật sắc như kiếm (刂) để làm phẳng các nếp nhăn.XUẤT HIỆN 刷牙-shuāyá-brush teeth, 牙刷-yáshuā-toothbrush, 洗刷-xǐshuā-scrubVỊ TRÍ 1116HSK 4
|
||
盐 yan2 TÊN muốiHÁN VIỆT diêmNGHĨA MuốiCẤU THÀNH 土-đất 卜-cây gậy ma thuật 皿-món ănCÂU TRUYỆN Từ đất (土) khô cằn, người ta dùng một chiếc gậy phép thuật (卜) đặc biệt để thu hoạch những hạt muối. Sau đó, muối được đặt vào đĩa (皿) để sử dụng làm gia vị (盐).XUẤT HIỆN 食盐-shíyán-table salt, 盐瓶-yánpíng-salt shakerVỊ TRÍ 1117HSK 4
|
||
垃 la1 TÊN rácHÁN VIỆT lạpNGHĨA Rác, chất thải, chất thảiCẤU THÀNH 土-đất 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Một người bảo vệ (立) đứng gác bên bãi đất (土) chất đầy rác (垃). Anh ta đảm bảo không ai đổ thêm chất thải ra môi trường.XUẤT HIỆN 垃圾-lājī-garbage, 垃圾袋-lājīdài-garbage bagVỊ TRÍ 1118HSK 4
|
||
究 jiu1 TÊN nghiên cứuHÁN VIỆT cứuNGHĨA Kiểm tra, điều traCẤU THÀNH 穴-đi bộ ngôi nhà búp bê 九-chínCÂU TRUYỆN Để nghiên cứu (究) kỹ lưỡng, các nhà thám hiểm đã khám phá một hang động (穴) với chín (九) ngóc ngách bí ẩn. Họ muốn tìm hiểu mọi điều bên trong.XUẤT HIỆN 究竟-jiūjìng-exactly, 研究-yánjiū-research, 研究生-yánjiūshēng-graduate studentVỊ TRÍ 1119HSK 4
|
||
敌 di2 TÊN kẻ thùHÁN VIỆT địchNGHĨA Kẻ thù, kẻ thù, đối thủ, chống cựCẤU THÀNH 攵-quản đốc 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Kẻ thù (敌) dùng cái lưỡi (舌) sắc bén của mình để buông lời lăng mạ. Người quản đốc (攵) kiên cường đứng vững, quyết không lùi bước trước lời lẽ của đối thủ.XUẤT HIỆN 敌人-dírén-enemy, 敌视-díshì-hostility, 无敌-wúdí-invincibleVỊ TRÍ 1120HSK 4
|
||
致 zhi4 TÊN giaoHÁN VIỆT tríNGHĨA Gửi, chuyển giao, trình bày; gây raCẤU THÀNH 攵-quản đốc 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) chỉ đạo thợ mỏ (至) đào đường hầm, đảm bảo mọi vật phẩm được chuyển giao (致) đến đích. Anh ấy muốn công việc phải hoàn thành một cách chính xác.XUẤT HIỆN 致富-zhìfù-become rich, 致命-zhìmìng-deadlyVỊ TRÍ 1121HSK 4
|
||
供 gong1 TÊN cung cấpHÁN VIỆT cungNGHĨA Cung cấp, cung cấp cho, dâng hiến trong sự thờ phượngCẤU THÀNH 亻-Người que 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Người que (亻) cùng nhau (共) dâng lên những bó rong biển tươi ngon để cúng tế. Anh ấy hy vọng sẽ được cung cấp (供) đủ thức ăn để sống qua ngày.XUẤT HIỆN 提供-tígōng-provide, 供求-gōngqiú-supply and demandVỊ TRÍ 1122HSK 4
|
||
型 xing2 TÊN khuônHÁN VIỆT hìnhNGHĨA Mẫu, mô hình, loại, luật, khuôn mẫuCẤU THÀNH 土-đất 开-cổng 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Từ đất (土), người thợ dùng dao (刂) sắc bén để mở (开) ra những khuôn mẫu (型) mới. Anh ấy tỉ mỉ tạo hình, biến đất thành các vật phẩm có kiểu dáng độc đáo.XUẤT HIỆN 典型-diǎnxíng-typical, 类型-lèixíng-kindVỊ TRÍ 1123HSK 4
|
||
项 xiang4 TÊN mụcHÁN VIỆT hạngNGHĨA Cổ, gáy, vật phẩm, bài viết, tổng số, quỹCẤU THÀNH 页-trang 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Người thợ (工) đang xem xét từng mục (项) trên trang giấy (页) hướng dẫn. Anh ấy gật đầu, đảm bảo mỗi chi tiết, từ cổ áo đến túi tiền, đều được kiểm tra kỹ càng.XUẤT HIỆN 项目-xiàngmù-project, 奖项-jiǎngxiàng-award, 项链-xiàngliàn-necklaceVỊ TRÍ 1124HSK 4
|
||
密 mi4 TÊN bí mậtHÁN VIỆT mậtNGHĨA Dày đặc, dày, gần gũi, thân mật, bí mậtCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 山-núi 丿-cầu trượt 心-trái timCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) trên đỉnh núi (山), một bí mật (密) được giữ kín. Nó len lỏi như trượt (丿) vào sâu thẳm trái tim (心), không ai biết được.XUẤT HIỆN 保密-bǎomì-keep secret, 秘密-mìmì-secret, 密码-mìmǎ-passwordVỊ TRÍ 1125HSK 4
|
||
竟 jing4 TÊN thực raHÁN VIỆT cánhNGHĨA Để đi đến kết thúc, chấm dứt, cuối cùng, sau tất cả, cuối cùngCẤU THÀNH 竟-gươngCÂU TRUYỆN Nhìn vào gương (竟), tôi thấy mình đã đi đến cuối cùng của hành trình. Cuối cùng (竟), mọi thứ đều đã kết thúc, hiện rõ như hình ảnh phản chiếu.XUẤT HIỆN 竟然-jìngrán-actually, 究竟-jiūjìng-exactly, 毕竟-bìjìng-after allVỊ TRÍ 1126HSK 4
|
||
括 kuo4 TÊN bao gồmHÁN VIỆT quát, hoạtNGHĨA Bao gồm, ôm ấp, bao quanh, tìm kiếm, đến, ràng buộcCẤU THÀNH 扌-ngón tay 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) để chỉ dẫn, người thầy bao gồm (括) mọi kiến thức vào lời giảng của mình. Ông dùng lưỡi (舌) để diễn đạt mọi ý nghĩa thật rõ ràng.XUẤT HIỆN 包括-bāokuò-include, 概括-gàikuò-summarizeVỊ TRÍ 1127HSK 4
|
||
席 xi2 TÊN thảmHÁN VIỆT tịchNGHĨA Ghế, thảm, ngồi, tiệcCẤU THÀNH 广-lều 巾-khăn 廿-xôCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) đơn sơ, người ta trải chiếc khăn (巾) làm chiếu (席) để ngồi. Bên cạnh đó là cái xô (廿) nhỏ, sẵn sàng cho mọi nhu cầu sinh hoạt.XUẤT HIỆN 主席-zhǔxí-chairman, 首席-shǒuxí-chief, 缺席-quēxí-absentVỊ TRÍ 1128HSK 4
|
||
诗 shi1 TÊN bài thơHÁN VIỆT thiNGHĨA Thơ, bài thơ, câu thơ, bài caCẤU THÀNH 讠-lời nói 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) đầy cảm xúc tuôn trào trong không gian thanh tịnh của ngôi chùa (寺). Chúng kết hợp thành những bài thơ (诗) đẹp đẽ, truyền tải sự tĩnh lặng và trí tuệ.XUẤT HIỆN 诗人-shīrén-poet, 诗句-shījù-verse, 唐诗-tángshī-Tang poetryVỊ TRÍ 1129HSK 4
|
||
脱 tuo1 TÊN cởiHÁN VIỆT thoát, đoáiNGHĨA Cởi đồ, trốn thoátCẤU THÀNH 月-mặt trăng 兑-người cáCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, người cá (兑) bí mật cởi bỏ (脱) lớp vảy của mình. Anh ta muốn thoát khỏi hình dạng thủy quái, hòa nhập vào thế giới loài người.XUẤT HIỆN 脱下-tuōxià-take off, 解脱-jiětuō-free oneselfVỊ TRÍ 1130HSK 4
|
||
鲜 xian1 TÊN tươiHÁN VIỆT tiên, tiểnNGHĨA Tươi, mới, ngon, hiếm, ítCẤU THÀNH 羊-cừu 鱼-cáCÂU TRUYỆN Món thịt cừu (羊) và cá (鱼) đều rất tươi (鲜) ngon, mang đến hương vị đậm đà. Thật hiếm khi có được bữa ăn kết hợp hai loại nguyên liệu hảo hạng này.XUẤT HIỆN 海鲜-hǎixiān-seafood, 鲜花-xiānhuā-fresh flowers, 鲜艳-xiānyàn-brightly coloredVỊ TRÍ 1131HSK 4
|
||
顶 ding3 TÊN đứng đầuHÁN VIỆT đínhNGHĨA Đỉnh, đỉnh, mang trên đầu, rất, nhậnCẤU THÀNH 丁-đinh 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Cái đinh (丁) được đóng thẳng vào đỉnh (顶) của trang giấy (页), cố định nó chắc chắn. Nó đại diện cho vị trí cao nhất, nơi mọi thứ bắt đầu và kết thúc.XUẤT HIỆN 山顶-shāndǐng-mountaintop, 屋顶-wūdǐng-roofVỊ TRÍ 1132HSK 4
|
||
刺 ci4 TÊN gaiHÁN VIỆT thứ, thíchNGHĨA Gai, đâm, đâm, chích, chích, danh thiếpCẤU THÀNH 刂-kiếm 朿-gaiCÂU TRUYỆN Cái gai (朿) nhọn hoắt như thanh kiếm (刂), sẵn sàng đâm (刺) vào bất cứ ai chạm phải. Nó nhắc nhở về sự nguy hiểm tiềm ẩn, cần phải cẩn trọng.XUẤT HIỆN 刺眼-cìyǎn-glaring, 刺耳-cìěr-harshVỊ TRÍ 1133HSK 4
|
||
圆 yuan2 TÊN trònHÁN VIỆT viênNGHĨA Hình tròn, tròn, hình tròn, nhân dân tệ (tiền xu có hình tròn)CẤU THÀNH 口-miệng 员-thành viênCÂU TRUYỆN Mọi thành viên (员) trong nhóm ngồi quây quần tạo thành một vòng tròn (圆) hoàn hảo. Họ cùng mở miệng (口) trò chuyện, chia sẻ những câu chuyện vui vẻ.XUẤT HIỆN 圆圈-yuánquān-circle, 圆珠笔-yuánzhūbǐ-ballpoint pen, 团圆-tuányuán-reunionVỊ TRÍ 1134HSK 4
|
||
诚 cheng2 TÊN chân thànhHÁN VIỆT thànhNGHĨA Chân thành, trung thực, đúng đắn, thực tếCẤU THÀNH 讠-lời nói 戊-rìu chiến㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) chân thành (诚) của anh ấy thẳng thắn như lưỡi rìu chiến (戊) mạnh mẽ. Anh không hề che giấu (㇆) điều gì, thể hiện sự trung thực và thật thà tuyệt đối.XUẤT HIỆN 诚实-chéngshí-honest, 真诚-zhēnchéng-sincere, 诚挚-chéngzhì-sincereVỊ TRÍ 1135HSK 4
|
||
摆 bai3 TÊN sắp xếpHÁN VIỆT bãiNGHĨA Đặt, đặt, trưng bày, đu đưa, lắc lư, con lắcCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 扌-ngón tay 土-đất 罒-lướiCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) và khuỷu tay (厶), người nông dân khéo léo sắp xếp (摆) tấm lưới (罒) trên mảnh đất (土). Anh ấy tỉ mỉ trưng bày thành quả lao động của mình.XUẤT HIỆN 摆平-bǎipíng-settle, 摆设-bǎishè-arrangementVỊ TRÍ 1136HSK 4
|
||
纷 fen1 TÊN hỗn loạnHÁN VIỆT phânNGHĨA Lẫn lộn, hỗn loạn, nhiềuCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 纟-lụaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) mềm mại bị thanh kiếm (刀) chém tan nát, văng ra khắp nơi như những vây (ハ) cá. Cảnh tượng thật hỗn loạn (纷) và rối bời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1137HSK 4
|
||
寒 han2 TÊN lạnh lẽoHÁN VIỆT hànNGHĨA Lạnh, mùa đông, giá lạnhCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê ハ-vây 冫-băng -lưới thépCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) lạnh giá, những mảnh băng (冫) bám đầy trên lưới thép (wire mesh). Cơn gió lạnh như vây (ハ) cá len lỏi, mang đến sự lạnh (寒) thấu xương.XUẤT HIỆN 寒假-hánjià-winter vacation, 寒冷-hánlěng-coldVỊ TRÍ 1138HSK 4
|
||
潮 chao2 TÊN thủy triềuHÁN VIỆT triềuNGHĨA Thủy triều, ẩm ướt, ướt, ẩm ướt, dòng chảyCẤU THÀNH 月-mặt trăng 氵-nước phun龺-sương mùCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), nước (氵) dâng lên thành thủy triều (潮) cuồn cuộn. Làn sương mù (mist) ẩm ướt bay lượn, bao phủ khắp bãi biển, tạo nên khung cảnh huyền ảo.XUẤT HIỆN 潮湿-cháoshī-damp, 高潮-gāocháo-climaxVỊ TRÍ 1139HSK 4
|
||
聚 ju4 TÊN lắp rápHÁN VIỆT tụNGHĨA Tập hợp, gặp gỡ, thu thậpCẤU THÀNH 丶-giọt nước 又-ghế gấp 亻-Người que 二-hai 丿-cầu trượt 耳-taiCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) nước mắt lăn dài khi Người que (亻) trượt (丿) xuống ghế gấp (又). Hai (二) người còn lại lắng nghe bằng tai (耳) câu chuyện của anh ấy. Tất cả tụ họp (聚) lại, chia sẻ những khoảnh khắc quý giá.XUẤT HIỆN 聚会-jùhuì-gathering, 聚集-jùjí-gather, 团聚-tuánjù-reunionVỊ TRÍ 1140HSK 4
|
||
穷 qiong2 TÊN nghèoHÁN VIỆT cùngNGHĨA Nghèo, túng thiếu, bần cùngCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp穴-nhà búp bê biết điCÂU TRUYỆN Dù có cánh tay cơ bắp (力) đầy sức mạnh, người đàn ông nghèo (穷) vẫn phải sống trong một căn nhà búp bê biết đi (穴) tồi tàn, thiếu thốn mọi thứ. Cuộc sống khốn khó cứ đeo bám anh ta mãi.XUẤT HIỆN 穷人-qióngrén-the poor, 穷困-qióngkùn-destituteVỊ TRÍ 1141HSK 4
|
||
贴 tie1 TÊN dánHÁN VIỆT thiếpNGHĨA Dán vào, dán vào, gắn vàoCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 占-vận mayCÂU TRUYỆN Để cầu mong vận may (占) đến, người ta thường dán (贴) những đồng tiền hình vỏ sò (贝) lên tường, hy vọng tài lộc sẽ được gắn chặt vào cuộc sống của họ.XUẤT HIỆN 贴图-tiētú-sticker, 贴心-tiēxīn-closeVỊ TRÍ 1142HSK 4
|
||
阅 yue4 TÊN đọcHÁN VIỆT duyệtNGHĨA Kiểm tra, xem xét, thanh traCẤU THÀNH 门-cửa quán 兑-người cáCÂU TRUYỆN Người cá (兑) tò mò mở cánh cửa kiểu quán rượu (门) để xem xét (阅) thế giới bên ngoài. Anh ta muốn đọc và tìm hiểu về những điều mới lạ trên đất liền.XUẤT HIỆN 阅读-yuèdú-read, 翻阅-fānyuè-flip through, 阅览室-yuèlǎnshì-reading roomVỊ TRÍ 1143HSK 4
|
||
递 di4 TÊN bàn giaoHÁN VIỆT đệ, đáiNGHĨA Bàn giao, giao nộp, thay thếCẤU THÀNH 辶-đường 弟-em traiCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, người em trai (弟) chăm chỉ mang thư đi giao (递). Cậu luôn cẩn thận để trao tận tay người nhận, không để xảy ra sai sót.XUẤT HIỆN 快递-kuàidì-express delivery, 递给-dìgěi-hand overVỊ TRÍ 1144HSK 4
|
||
燃 ran2 TÊN đốt cháyHÁN VIỆT nhiênNGHĨA Đốt cháy, thắp lửa, đốt cháyCẤU THÀNH 月-mặt trăng 火-lửa 灬-lò đốt 犬-chó bullCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng vằng vặc, người chủ châm lửa (燃) để đốt một đống củi nhỏ (火, 灬). Chú chó ngao (犬) trung thành nằm cạnh, hưởng thụ hơi ấm trong đêm lạnh.XUẤT HIỆN 燃料-ránliào-fuel, 燃烧-ránshāo-burn, 点燃-diǎnrán-igniteVỊ TRÍ 1145HSK 4
|
||
俩 lia3 TÊN cặp đôiHÁN VIỆT lưỡngNGHĨA Thông minh, khéo léo, hai, cặpCẤU THÀNH 亻-Người que 两-xe ngựaCÂU TRUYỆN Hai người (俩) giống như người đàn ông mảnh khảnh (亻) và người bạn của anh ta, cùng nhau đẩy cỗ xe (两). Họ là một cặp đôi ăn ý, luôn giúp đỡ lẫn nhau.XUẤT HIỆN 咱俩-zánliǎ-two of usVỊ TRÍ 1146HSK 4
|
||
梯 ti1 TÊN thangHÁN VIỆT N/ANGHĨA Thang, bậc, cầu thang, nghiêng, riêng tưCẤU THÀNH 木-cây 弟-em traiCÂU TRUYỆN Người em trai (弟) dựa vào thân cây (木) cao lớn để tự làm một chiếc thang (梯). Cậu muốn trèo lên hái quả tặng chị gái, thể hiện tình cảm của mình.XUẤT HIỆN 电梯-diàntī-elevator, 滑梯-huátī-slide, 阶梯-jiētī-stairsVỊ TRÍ 1147HSK 4
|
||
帽 mao4 TÊN mũHÁN VIỆT mạoNGHĨA Mũ, mũ lưỡi trai, mũ lưỡi traiCẤU THÀNH 巾-khăn 冒-khăn che mặtCÂU TRUYỆN Chiếc mũ (帽) được làm từ một tấm khăn (巾) mềm mại, có thêm một phần như mạng che mặt (冒) giúp bảo vệ người đội khỏi nắng gió. Nó rất tiện lợi và thời trang.XUẤT HIỆN 帽子-màozi-hat, 草帽-cǎomào-straw hatVỊ TRÍ 1148HSK 4
|
||
抄 chao1 TÊN sao chépHÁN VIỆT saoNGHĨA sao chép, đạo văn, tìm kiếm và tịch thu, đột kích, tóm lấy, bỏ trốn, đi tắt, thực hiện động thái quay đầu, khoanh tayCẤU THÀNH 扌-ngón 少-ítCÂU TRUYỆN Dùng đôi tay (扌) khéo léo, người thư sinh sao chép (抄) lại từng chút một (少) những cuốn sách quý. Anh ta cẩn thận ghi lại từng chữ để giữ gìn tri thức.XUẤT HIỆN 抄写-chāoxiě-transcribe, 抄录-chāolù-transcribeVỊ TRÍ 1149HSK 4
|
||
厘 li2 TÊN phân sốHÁN VIỆT lyNGHĨA Phần nghìn của một con teal, rin, 1/10sen, 1/10buCẤU THÀNH 厂-vách đá 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Một phần rất nhỏ (厘) của dặm Trung Quốc (里) vẫn là một khoảng cách đáng kể. Dù vậy, người thợ vẫn cố gắng di chuyển dưới vách đá (厂) để hoàn thành công việc.XUẤT HIỆN 厘米-límǐ-centimeterVỊ TRÍ 1150HSK 4
|
||
圾 ji1 TÊN rácHÁN VIỆT ngập, sắcNGHĨA Rác rưởi, rác rưởi, rung chuyển, nguy hiểmCẤU THÀNH 土-đất 及-thang cuốnCÂU TRUYỆN Đống rác (圾) bẩn thỉu trộn lẫn với đất (土) bị vứt bừa bãi ngay cạnh thang cuốn (及) trong siêu thị. Nó gây mùi khó chịu và cảnh báo về sự thiếu ý thức.XUẤT HIỆN 垃圾-lājī-garbage, 垃圾袋-lājīdài-garbage bagVỊ TRÍ 1151HSK 4
|
||
暑 shu3 TÊN nhiệtHÁN VIỆT thửNGHĨA Nóng, nóng, cái nóng của mùa hè, giữa mùa hè, mùa hèCẤU THÀNH 日-mặt trời耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Cái nóng (暑) gay gắt của mặt trời (日) mùa hè khiến những người lớn tuổi (耂) cảm thấy mệt mỏi và khó chịu. Họ cần tìm nơi tránh nóng để bảo vệ sức khỏe.XUẤT HIỆN 暑假-shǔjià-summer vacation, 避暑-bìshǔ-escape the heat, 暑期-shǔqī-summerVỊ TRÍ 1152HSK 4
|
||
统 tong3 TÊN đoàn kếtHÁN VIỆT thốngNGHĨA Quản lý, chỉ huy, kiểm soát, đoàn kết, thế hệCẤU THÀNH 纟-lụa 儿-chân𠫓-đệm khuỷu tayCÂU TRUYỆN Tơ lụa (纟) mềm mại được dùng để kết nối, thống nhất (统) những đôi chân (儿) lại với nhau. Miếng đệm khuỷu tay (𠫓) tượng trưng cho sự bao bọc, điều khiển mọi hoạt động.XUẤT HIỆN 统计-tǒngjì-statistics, 系统-xìtǒng-system, 总统-zǒngtǒng-presidentVỊ TRÍ 1153HSK 4
|
||
余 yu2 TÊN thặng dưHÁN VIỆT dưNGHĨA Tôi, của tôi, tôi, dư thừa, phần còn lạiCẤU THÀNH 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Người nhạc sĩ có quá nhiều (余) kèn harmonica (余) đến mức dư thừa. Anh ấy quyết định tặng bớt cho những người bạn yêu âm nhạc để chúng không bị lãng phí.XUẤT HIỆN 业余-yèyú-amateur, 业余时间-yèyúshíjiān-spare time, 多余-duōyú-unnecessary, 剩余-shèngyú-surplusVỊ TRÍ 1154HSK 4
|
||
著 zhe5 TÊN tiếp tụcHÁN VIỆT N/ANGHĨA Không cóCẤU THÀNH 日-mặt trời 艹-hoa耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, người lớn tuổi (耂) vẫn tiếp tục (著) cần mẫn chăm sóc những bông hoa (艹) trong vườn. Họ muốn chúng luôn tươi tốt và khoe sắc thắm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1155HSK 4
|
||
智 zhi4 TÊN khôn ngoanHÁN VIỆT tríNGHĨA Trí tuệ, kiến thức, thông minhCẤU THÀNH 口-miệng 日-mặt trời 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Trí tuệ (智) của con người tỏa sáng như mặt trời (日), những lời nói từ miệng (口) sắc bén như phi tiêu (矢) có thể xuyên thủng mọi màn sương vô minh, mang lại kiến thức.XUẤT HIỆN 智力-zhìlì-intelligence, 智能-zhìnéng-smartVỊ TRÍ 1156HSK 4
|
||
销 xiao1 TÊN tiêuHÁN VIỆT tiêuNGHĨA làm tan chảy (kim loại), hủy bỏ hoặc bãi bỏ, bán, chi tiêu, buộc chặt bằng bu lông, chốt hoặc chốtCẤU THÀNH 钅-kim loại 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Khi kim loại (钅) bị nung nóng, nó sẽ tan chảy và phát ra những tia lửa (肖). Quá trình này giúp người thợ tiêu dùng (销) vật liệu để tạo ra sản phẩm mới.XUẤT HIỆN 促销-cùxiāo-sales promotion, 销售-xiāoshòu-sales, 畅销-chàngxiāo-to sell wellVỊ TRÍ 1157HSK 4
|
||
载 zai4 TÊN mangHÁN VIỆT tái, tại, tảiNGHĨA Tải, mang, vận chuyển, truyền đạt, 10^44, đi, lên tàuCẤU THÀNH 车-xe𢦏-thuổngCÂU TRUYỆN Chiếc xe hơi (车) đã được trang bị một cái xẻng (𢦏) lớn phía sau. Nó dùng để chở (载) đất đá, phục vụ cho công việc xây dựng một cách hiệu quả.XUẤT HIỆN 载客-zàikè-carry passengers, 载体-zàitǐ-carrierVỊ TRÍ 1158HSK 4
|
||
禁 jin4 TÊN cấmHÁN VIỆT cấm, câmNGHĨA Hạn chế, cấm đoán, ngăn cấmCẤU THÀNH 示-bàn thờ 林-rừngCÂU TRUYỆN Người dân đã cấm (禁) tuyệt đối không ai được vào khu rừng cây (林) gần bàn thờ (示) cổ kính. Đó là nơi linh thiêng, cần được tôn trọng và bảo vệ nghiêm ngặt.XUẤT HIỆN 禁止-jìnzhǐ-prohibited, 禁区-jìnqū-forbidden areaVỊ TRÍ 1159HSK 4
|
||
趣 qu4 TÊN quan tâmHÁN VIỆT thú, xúcNGHĨA Sở thích, vui vẻ, thú vị, hài hước, nội dungCẤU THÀNH 又-ghế gấp 走-đi bộ 耳-taiCÂU TRUYỆN Trên đường đi bộ (走) dài, người lữ khách ngồi xuống chiếc ghế đẩu gấp (又) để nghỉ. Anh ta lắng tai (耳) nghe những câu chuyện thú vị (趣) từ người dân địa phương.XUẤT HIỆN 兴趣-xìngqù-interest, 有趣-yǒuqù-interestingVỊ TRÍ 1160HSK 4
|
||
络 luo4 TÊN mạng lướiHÁN VIỆT lạcNGHĨA Lưới, bao quanh, lưới, lướiCẤU THÀNH 纟-lụa 各-bụcCÂU TRUYỆN Tấm lụa (纟) mềm mại vương vấn quanh bục đứng (各), tạo thành một mạng lưới (络) tinh xảo, giăng mắc khắp nơi.XUẤT HIỆN 网络-wǎngluò-network, 联络-liánluò-contactVỊ TRÍ 1161HSK 4
|
||
培 pei2 TÊN trồng trọtHÁN VIỆT bồi, bậuNGHĨA Tích trữ đất, canh tácCẤU THÀNH 土-đất 咅-viện bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Nông dân dùng đất (土) để vun gốc cây, như thể đeo một cái bảo vệ miệng (咅) để bảo vệ cây non. Họ cần vun đất (培) cẩn thận cho cây phát triển.XUẤT HIỆN 培训班-péixùnbān-training course, 培植-péizhí-cultivateVỊ TRÍ 1162HSK 4
|
||
宽 kuan1 TÊN rộngHÁN VIỆT khoanNGHĨA Rộng rãi, bao dung, khoan dung, bao dungCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 艹-hoa 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Từ ngôi nhà búp bê (宀) nhìn ra, những bông hoa (艹) trải dài bất tận, khiến cho tầm nhìn thật rộng lớn (宽). Đôi mắt đang nhìn (见) cũng cảm thấy thư thái.XUẤT HIỆN 宽广-kuānguǎng-broad, 宽大-kuāndà-spaciousVỊ TRÍ 1163HSK 4
|
||
童 tong2 TÊN đứa trẻHÁN VIỆT đồngNGHĨA Trẻ em, cậu bé, người hầu, trinh nữCẤU THÀNH 立-bảo vệ 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Một cậu bé (童) đứng thẳng (立) giữa cánh đồng rộng lớn, trải dài hàng dặm Trung Quốc (里). Cậu bé nhỏ nhưng đầy nghị lực.XUẤT HIỆN 儿童-értóng-children, 童话-tónghuà-fairy tale, 童年-tóngnián-childhoodVỊ TRÍ 1164HSK 4
|
||
婆 po2 TÊN bà giàHÁN VIỆT bàNGHĨA Bà già, bà ngoại, vú nuôiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 氵-nước phun 皮-daCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) già nua có làn da (皮) đã nhăn nheo như bị nước (氵) văng vào, khắc ghi dấu ấn thời gian của một bà lão (婆).XUẤT HIỆN 老婆-lǎopo-wife, 外婆-wàipó-maternal grandmother, 巫婆-wūpó-witchVỊ TRÍ 1165HSK 4
|
||
薄 bo2 TÊN nhẹHÁN VIỆT bạc, bácNGHĨA Gầy, mảnh khảnh, yếu ớt, nghèo nàn, keo kiệt, cỏCẤU THÀNH 寸-thước cặp 艹-hoa 氵-nước phun 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) mọc trên giàn cây (甫) thật mỏng manh (薄). Chỉ cần một chút nước (氵) và một cái thước cặp (寸) cũng thấy chúng thật yếu ớt.XUẤT HIỆN 微薄-wēibó-meager, 薄弱-bóruò-weakVỊ TRÍ 1166HSK 4
|
||
赏 shang3 TÊN phần thưởngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Phần thưởng, ban thưởng, trao tặng, ban tặng, đánh giá caoCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Với một quả bom lấp lánh (尚), người ta dùng vỏ sò (贝) để trao tặng một phần thưởng (赏) quý giá, tượng trưng cho sự trân trọng.XUẤT HIỆN 赏识-shǎngshí-appreciate, 欣赏-xīnshǎng-appreciate, 观赏-guānshǎng-enjoyVỊ TRÍ 1167HSK 4
|
||
填 tian2 TÊN điền vàoHÁN VIỆT điền, trần, điễn, trấnNGHĨA Điền vào, điền vào, làm tốtCẤU THÀNH 土-đất 真-thậtCÂU TRUYỆN Dùng đất (土) thật (真) để lấp đầy (填) những khoảng trống, đảm bảo mọi thứ được vững chắc, hoàn chỉnh và không còn khiếm khuyết nào.XUẤT HIỆN 填补-tiánbǔ-fill, 填写-tiánxiě-fill outVỊ TRÍ 1168HSK 4
|
||
矮 ai3 TÊN ngắnHÁN VIỆT ải, nụyNGHĨA Ngắn, lùn, thấpCẤU THÀNH 女-phụ nữ 矢-phi tiêu 禾-thân câyCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) thấp bé như mũi tên (矢) đứng bên cạnh thân cây lúa (禾) vẫn còn thấp. Cô ấy trông thật lùn (矮).XUẤT HIỆN 低矮-dīǎi-low, 矮人-ǎirén-dwarfVỊ TRÍ 1169HSK 4
|
||
堵 du3 TÊN chặn lạiHÁN VIỆT đổNGHĨA Tường, dừng lại, ngăn chặn, dừng lạiCẤU THÀNH 日-mặt trời 土-đất耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Ông lão (耂) dùng đất (土) cả ngày (日) để xây bức tường, cố gắng ngăn chặn (堵) mọi thứ đi vào, bảo vệ ngôi nhà của mình.XUẤT HIỆN 堵车-dǔchē-traffic jam, 堵住-dǔzhù-blockedVỊ TRÍ 1170HSK 4
|
||
辣 la4 TÊN cay nóngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Cay nồng, cay nồng, nóng bỏng, tàn nhẫnCẤU THÀNH 束-bó 辛-cayCÂU TRUYỆN Một bó (束) ớt tiêu (辛) nhỏ bé nhưng lại mang đến hương vị cay nồng (辣) khó quên, khiến ai nấy đều phải xuýt xoa khi thưởng thức.XUẤT HIỆN 辣妹-làmèi-hot girl, 辣味-làwèi-spicy hot flavorVỊ TRÍ 1171HSK 4
|
||
咸 xian2 TÊN mặnHÁN VIỆT hàmNGHĨA Cùng nhau, tất cả, hoàn toàn, thống nhất, muốiCẤU THÀNH 咸-súng thổiCÂU TRUYỆN Khẩu súng hơi (咸) của người thợ săn mang theo vị mặn (咸) của muối biển, hòa quyện vào không khí sau mỗi phát bắn.XUẤT HIỆN 咸菜-xiáncài-salted vegetables, 咸鱼-xiányú-salted fishVỊ TRÍ 1172HSK 4
|
||
惊 jing1 TÊN giật mìnhHÁN VIỆT kinhNGHĨA Ngạc nhiên, ngạc nhiên, sợ hãi, kinh ngạcCẤU THÀNH 忄-linh hồn 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) tôi bỗng giật mình (惊) khi nhìn thấy tòa nhà thủ đô (京) lộng lẫy, sự hùng vĩ của nó khiến tôi vô cùng kinh ngạc.XUẤT HIỆN 吃惊-chījīng-startle, 震惊-zhènjīng-shock, 惊喜-jīngxǐ-pleasant surpriseVỊ TRÍ 1173HSK 4
|
||
激 ji1 TÊN sự phấn khíchHÁN VIỆT kíchNGHĨA Khơi dậy, kích thích, kích động, nhanh chóng, nóng nảy, tức giậnCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 白-trắng 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) kích động tinh thần mọi người bằng cách vung la bàn (方), tạo ra những tia nước trắng (氵) bắn tung tóe. Sự hứng khởi (激) lan tỏa nhanh chóng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1174HSK 4
|
||
减 jian3 TÊN giảm bớtHÁN VIỆT giảmNGHĨA Giảm, trừ, giảm bớt, giảm bớtCẤU THÀNH 冫-băng 咸-súng thổiCÂU TRUYỆN Khẩu súng hơi (咸) bị đóng băng (冫) một cách đột ngột, khiến sức mạnh của nó giảm đi (减) đáng kể. Mọi thứ xung quanh trở nên chậm chạp hơn hẳn.XUẤT HIỆN 减肥-jiǎnféi-lose weight, 减速-jiǎnsù-slow downVỊ TRÍ 1175HSK 4
|
||
编 bian1 TÊN biên dịchHÁN VIỆT biênNGHĨA Đan, dệt, sắp xếp, biên soạn, nhóm, viếtCẤU THÀNH 户-cửa 纟-lụa 册-cuốn sáchCÂU TRUYỆN Sau cánh cửa (户), người thợ dệt tỉ mỉ sắp xếp những sợi tơ (纟) thành một cuốn sách nhỏ (册), hoàn thành công việc biên soạn (编) của mình.XUẤT HIỆN 编辑-biānjí-edit, 编剧-biānjù-playwright, 主编-zhǔbiān-chief editorVỊ TRÍ 1176HSK 4
|
||
避 bi4 TÊN trốn tránhHÁN VIỆT tịNGHĨA Tránh, quay đi, trốn thoát, ẩn náuCẤU THÀNH 辶-lộ 辟-sốt nóngCÂU TRUYỆN Khi thấy chai tương ớt (辟) trên con đường (辶), mọi người đều cố gắng tránh né (避) để không bị vướng vào vị cay nồng.XUẤT HIỆN 避免-bìmiǎn-avoid, 避暑-bìshǔ-escape the heatVỊ TRÍ 1177HSK 4
|
||
窗 chuang1 TÊN cửa sổHÁN VIỆT songNGHĨA Cửa sổCẤU THÀNH 攵-quản đốc穴-đi bộ ngôi nhà búp bê -radioCÂU TRUYỆN Bên trong ngôi nhà búp bê biết đi (穴) kỳ lạ, một chiếc radio (radio) cổ điển được đặt ngay cạnh cửa sổ (窗), liên tục phát ra những giai điệu vui tươi.XUẤT HIỆN 窗户-chuānghu-window, 窗台-chuāngtái-windowsill, 窗帘-chuānglián-window curtain, 橱窗-chúchuāng-display window, 窗框-chuāngkuàng-window frameVỊ TRÍ 1178HSK 4
|
||
途 tu2 TÊN tuyến đườngHÁN VIỆT đồNGHĨA Đường, đường đi, lối đi, hành trình, khóa họcCẤU THÀNH 辶-lộ 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, người lữ khách vừa đi vừa thổi chiếc kèn harmonica (余), tạo nên những giai điệu vang vọng suốt chặng đường (途).XUẤT HIỆN 长途-chángtú-long-distance, 前途-qiántú-prospects, 途中-túzhōng-on the way, 旅途-lǚtú-journeyVỊ TRÍ 1179HSK 4
|
||
缓 huan3 TÊN không vội vãHÁN VIỆT hoãnNGHĨA Chậm rãi, thong thả, trì hoãn, trì hoãn, nới lỏngCẤU THÀNH 一-đất𠂇-nách 又-ghế gấp 爫-giày đinh 纟-lụaCÂU TRUYỆN Một người mang giày đinh (爫) ngồi trên chiếc ghế gấp (又), dưới cánh tay (𠂇) của họ có sợi tơ (纟) nhẹ nhàng buông xuống mặt đất (一). Họ làm mọi việc thật chậm rãi (缓).XUẤT HIỆN 缓和-huǎnhé-ease, 缓慢-huǎnmàn-slowVỊ TRÍ 1180HSK 4
|
||
纯 chun2 TÊN nguyên chấtHÁN VIỆT thuần, chuẩn, đồn, truyNGHĨA Tinh khiết, trong sạch, giản dị, trung thựcCẤU THÀNH 纟-lụa 屯-giun đấtCÂU TRUYỆN Con giun đất (屯) nhỏ bé cuộn mình lại, lặng lẽ làm việc trong lòng đất. Nhờ nó, những sợi tơ (纟) trắng tinh khôi được dệt thành, tượng trưng cho sự thuần khiết (纯) và trong sạch của thiên nhiên.XUẤT HIỆN 纯净水-chúnjìngshuǐ-purified water, 纯净-chúnjìng-pure, 纯真-chúnzhēn-innocenceVỊ TRÍ 1181HSK 4
|
||
殊 shu1 TÊN khác biệtHÁN VIỆT thùNGHĨA Khác biệt, đặc biệt, khác thường, nổi bật, cực kỳCẤU THÀNH 歹-bộ xương 朱-màu đỏ sonCÂU TRUYỆN Một bộ xương khô (歹) thường gợi cảm giác ảm đạm. Nhưng khi được phủ lên màu đỏ son (朱) rực rỡ, nó trở nên vô cùng khác biệt (殊), nổi bật và độc đáo giữa mọi thứ.XUẤT HIỆN 特殊-tèshū-specialVỊ TRÍ 1182HSK 4
|
||
俗 su2 TÊN phong tụcHÁN VIỆT tụcNGHĨA Phong tục xã hội, thô tục, không tinh tếCẤU THÀNH 亻-Người que 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Một người (亻) mang chân vịt (谷) giữa chốn đông người thì thật kì cục và có phần thô tục (俗). Anh ta không theo những phong tục hay tập quán xã hội thông thường.XUẤT HIỆN 民俗-mínsú-folk custom, 俗话-súhuà-proverb, 庸俗-yōngsú-vulgarVỊ TRÍ 1183HSK 4
|
||
叔 shu1 TÊN chúHÁN VIỆT thúcNGHĨA Em trai của cha, chú bác, em trai của chồng, một cách gọi chung cho những thành viên cùng thế hệ với cha mình, những người trẻ hơn cha mình, đang giảm dầnCẤU THÀNH 叔-chúCÂU TRUYỆN Vị chú (叔) trẻ hơn cha mình, luôn là người mà lũ trẻ yêu mến. Dù thời gian có trôi đi, tình cảm gia đình dành cho chú vẫn không hề phai nhạt.XUẤT HIỆN 叔叔-shūshu-uncle, 大叔-dàshū-uncleVỊ TRÍ 1184HSK 4
|
||
趋 qu1 TÊN vội vãHÁN VIỆT xuNGHĨA vội vã, vội vã, đi nhanh, tiến lại gần, hướng tới, hội tụCẤU THÀNH 走-đi bộ刍-hay kiệnCÂU TRUYỆN Để kịp mang kiện cỏ khô (刍) về trước cơn mưa, người nông dân vội vã (趋) bước đi (走) thật nhanh. Anh ta cố gắng tiến về phía chuồng trại trong chốc lát.XUẤT HIỆN 趋势-qūshì-trend, 日趋-rìqū-day by dayVỊ TRÍ 1185HSK 4
|
||
腐 fu3 TÊN thối rữaHÁN VIỆT hủNGHĨA Thối rữa, mục nát, hư hỏng, thối rữaCẤU THÀNH 广-lều 肉-thịt 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Trong một túp lều (广) tồi tàn, miếng thịt (肉) chưa được thanh toán (付) đã bị để quá lâu. Cuối cùng, nó đã bị thối rữa (腐), không còn dùng được nữa.XUẤT HIỆN 豆腐-dòufu-tofu, 腐败-fǔbài-corrupt, 腐朽-fǔxiǔ-rottenVỊ TRÍ 1186HSK 4
|
||
躺 tang3 TÊN nằm xuốngHÁN VIỆT thảngNGHĨA Nằm xuống, ngả lưngCẤU THÀNH 身-cơ thể 冋-ria mép ⺌-hoa giấyCÂU TRUYỆN Sau một bữa tiệc tùng với kim tuyến (⺌) bay khắp nơi, người đàn ông với bộ ria mép (冋) cảm thấy cả cơ thể (身) rã rời. Anh ta chỉ muốn nằm xuống (躺) ngay lập tức.XUẤT HIỆN 躺平-tǎngpíng-lie flat, 躺下-tǎngxià-lie downVỊ TRÍ 1187HSK 4
|
||
寄 ji4 TÊN thưHÁN VIỆT kíNGHĨA Gửi, truyền, gửi thư, dựa vào, mang đến gần, thu thập, thu thậpCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 奇-thùngCÂU TRUYỆN Để gửi (寄) một món quà kỳ lạ (奇) cho đứa trẻ ở ngôi nhà búp bê (宀), người đưa thư cẩn thận đặt kiện hàng vào xe. Anh ấy muốn nó đến tay người nhận an toàn.XUẤT HIỆN 寄出-jìchū-send out, 寄生虫-jìshēngchóng-parasiteVỊ TRÍ 1188HSK 4
|
||
塑 su4 TÊN nhựaHÁN VIỆT tốNGHĨA Mô hình bằng đất sét, điêu khắc, nhựaCẤU THÀNH 土-đất 月-trăng 丿-cầu trượt屰-dê núiCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, người thợ dùng đất (土) nặn hình con dê núi (屰). Anh ấy muốn tạo ra một thanh trượt (丿) bằng nhựa (塑) dẻo dai để lũ trẻ chơi đùa.XUẤT HIỆN 塑料-sùliào-plastic, 塑料袋-sùliàodài-plastic bagVỊ TRÍ 1189HSK 4
|
||
锻 duan4 TÊN rènHÁN VIỆT đoánNGHĨA Rèn kim loại, tôi luyện, tinh luyệnCẤU THÀNH 殳-tên lửa 钅-kim loại⺕-dây kéoCÂU TRUYỆN Người thợ dùng một dụng cụ như tên lửa (殳) để rèn (锻) miếng kim loại (钅). Anh ấy tỉ mỉ tôi luyện từng đường nét, tạo ra một chiếc dây kéo (⺕) bền chắc.XUẤT HIỆN 锻炼-duànliàn-workout, 锻造-duànzào-forgeVỊ TRÍ 1190HSK 4
|
||
源 yuan2 TÊN nguồnHÁN VIỆT nguyênNGHĨA Mùa xuân, nguồn, đầuCẤU THÀNH 厂-vách đá 氵-nước phun𤽄-mùa xuânCÂU TRUYỆN Từ vách đá (厂), dòng nước (氵) nhỏ rỉ ra. Dưới nắng ấm mùa xuân (𤽄), nước dần tuôn mạnh, trở thành nguồn suối đầu tiên (源).XUẤT HIỆN 电源-diànyuán-power source, 资源-zīyuán-resource, 根源-gēnyuán-rootVỊ TRÍ 1191HSK 4
|
||
遗 yi2 TÊN bỏ lại phía sauHÁN VIỆT di, dịNGHĨA Mất, bài viết bị mất, bỏ sótCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 辶-lộ𠀐-víCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) vắng, cô gái vội vàng bước đi. Đáng tiếc, cô đã vô tình làm rơi chiếc ví (𠀐) chứa đầy vỏ sò (贝) quý giá, để lại (遗) nó phía sau.XUẤT HIỆN 遗产-yíchǎn-heritage, 遗传-yíchuán-genetics, 遗憾-yíhàn-regretVỊ TRÍ 1192HSK 4
|
||
默 mo4 TÊN im lặngHÁN VIỆT mặcNGHĨA Im lặng, yên lặng, tĩnh lặng, tối tămCẤU THÀNH 犬-chó Bull 黑-đenCÂU TRUYỆN Con chó bull (犬) màu đen (黑) nằm cuộn mình trong góc tối, im lặng (默) đến lạ thường. Cả căn phòng chìm vào sự tĩnh lặng tuyệt đối.XUẤT HIỆN 静默-jìngmò-silence, 幽默-yōumò-humor, 默读-mòdú-silently readVỊ TRÍ 1193HSK 4
|
||
赞 zan4 TÊN khenHÁN VIỆT tánNGHĨA biến thể của 讚|赞[zan4], biến thể của 贊|赞[zan4], ca ngợi, biến thể của 贊|赞[zan4], bảo trợ, ủng hộ, khen ngợi, (tiếng lóng trên Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)CẤU THÀNH 贝-vỏ sò 先-người thượng cổCÂU TRUYỆN Người tiền sử (先) luôn trân trọng những vỏ sò (贝) đẹp. Khi anh ta tìm thấy một viên ngọc quý, cả bộ lạc đã hết lời khen ngợi (赞) và tán dương anh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1194HSK 4
|
||
疑 yi2 TÊN nghi ngờHÁN VIỆT nghiNGHĨA Nghi ngờ, thắc mắc, nghi ngờCẤU THÀNH 疑-xác sốngCÂU TRUYỆN Xác sống (疑) bước đi lề mề, ánh mắt vô hồn. Dáng vẻ u ám của nó khiến mọi người nghi ngờ (疑) về ý định thực sự của nó.XUẤT HIỆN 疑问-yíwèn-doubt, 迟疑-chíyí-hesitate, 可疑-kěyí-suspiciousVỊ TRÍ 1195HSK 4
|
||
镜 jing4 TÊN gươngHÁN VIỆT kínhNGHĨA Gương, thấu kính, kính, kínhCẤU THÀNH 钅-kim loại 竟-gươngCÂU TRUYỆN Từ một miếng kim loại (钅) sáng bóng, người thợ chế tác ra một bề mặt phản chiếu (竟) hoàn hảo. Thành quả là một chiếc gương (镜) soi rõ mọi thứ.XUẤT HIỆN 镜头-jìngtóu-lens, 镜子-jìngzi-mirror, 眼镜-yǎnjìng-glasses, 墨镜-mòjìng-sunglassesVỊ TRÍ 1196HSK 4
|
||
戴 dai4 TÊN mặcHÁN VIỆT đáiNGHĨA Đội trên đầu, mặc vào, hỗ trợ, chịu đựng, tôn trọng, vinh danhCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 共-rong biển𢦏-thuổngCÂU TRUYỆN Người nông dân đội (戴) chiếc mũ hình xẻng (𢦏) khi ra đồng. Anh ta cùng làm việc trên ruộng lúa (田) với mọi người, nhổ rong biển (共) để cây trồng phát triển tốt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1197HSK 4
|
||
缩 suo1 TÊN co lạiHÁN VIỆT súcNGHĨA Thu hẹp, thu hẹp, giảm bớt, co lạiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 亻-Người que 百-trăm 纟-lụaCÂU TRUYỆN Người que (亻) phải co lại (缩) để có thể chui vào ngôi nhà búp bê (宀). Anh ấy thu gọn hàng trăm (百) sợi tơ lụa (纟) của mình để giảm kích thước.XUẤT HIỆN 缩小-suōxiǎo-reduce, 压缩-yāsuō-compressVỊ TRÍ 1198HSK 4
|
||
综 zong1 TÊN tóm lạiHÁN VIỆT tống, tôngNGHĨA Sắp xếp, thu thập, tổng hợp, tìm hiểu, đan xen với nhauCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 示-bàn thờ 纟-lụaCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), người thợ tổng hợp (综) những sợi tơ (纟) nhiều màu sắc. Anh ấy sắp xếp chúng cẩn thận, dệt thành một tấm vải đẹp để dâng lên bàn thờ (示).XUẤT HIỆN 综合-zōnghé-comprehensive, 综上所述-zōngshàngsuǒshù-in summaryVỊ TRÍ 1199HSK 4
|
||
擦 ca1 TÊN chàHÁN VIỆT sátNGHĨA Lau, chà, chà xát, cọ rửa, chảiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 扌-ngón tay 祭-hươngCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khéo léo, người mẹ cẩn thận lau (擦) bụi trên ngôi nhà búp bê (宀) cho con. Sau đó, cô thắp hương (祭) tưởng nhớ tổ tiên.XUẤT HIỆN 摩擦-mócā-friction, 橡皮擦-xiàngpícā-eraserVỊ TRÍ 1200HSK 4
|
||
甲 jia3 TÊN đầu tiênHÁN VIỆT giápNGHĨA Giáp, vỏ, móng tay, thân thiên đàng thứ nhấtCẤU THÀNH 甲-con tê têCÂU TRUYỆN Con tatu (甲) mang một lớp áo giáp cứng như vỏ (甲). Nó luôn là kẻ tiên phong, dẫn đầu như thiên can thứ nhất. Hình dáng ký tự trông như một chiếc mũ sắt, kiên cường và mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1201HSK 5
|
||
册 ce4 TÊN tập sách nhỏHÁN VIỆT sáchNGHĨA Sách, tậpCẤU THÀNH 册-cuốn sách nhỏCÂU TRUYỆN Ký tự 册 giống như một cuốn sách nhỏ được cuộn lại (册), sẵn sàng mở ra. Nó đại diện cho một tập tài liệu quý giá, chứa đựng tri thức, chờ đợi người đọc khám phá từng trang một.XUẤT HIỆN 画册-huàcè-album, 手册-shǒucè-handbookVỊ TRÍ 1202HSK 5
|
||
竹 zhu2 TÊN cây treHÁN VIỆT trúcNGHĨA Tre, sáo, bộ thủ #118CẤU THÀNH ⺮-treCÂU TRUYỆN Cây tre (竹) cao vút, thân thẳng tắp và rỗng ruột. Người ta thường dùng tre để làm sáo, thổi lên những giai điệu du dương, mang lại cảm giác thanh bình như chính hình dáng của nó.XUẤT HIỆN 竹椅-zhúyǐ-bamboo chair, 竹叶-zhúyè-bamboo leaf, 爆竹-bàozhú-firecracker, 竹竿-zhúgān-bamboo poleVỊ TRÍ 1203HSK 5
|
||
羽 yu3 TÊN lông vũHÁN VIỆT vũNGHĨA Lông vũ, chùm lông, cánh, bộ thủ #124CẤU THÀNH 羽-lôngCÂU TRUYỆN Ký tự 羽 trông giống đôi lông vũ nhẹ nhàng (羽) ghép lại. Chúng giúp chim bay lượn, sải cánh tự do trên bầu trời xanh thẳm, mang theo ước mơ bay cao của vạn vật.XUẤT HIỆN 羽毛球-yǔmáoqiú-badminton, 羽绒服-yǔróngfú-down jacket, 羽毛-yǔmáo-feathers, 羽绒-yǔróng-down feathersVỊ TRÍ 1204HSK 5
|
||
乙 yi3 TÊN thứ haiHÁN VIỆT ấtNGHĨA Thứ hai, thiên can thứ 2, một, bộ thủ #5CẤU THÀNH 乙-giâyCÂU TRUYỆN Con đường uốn lượn (乙) này không phải là lối đi đầu tiên, nhưng nó là con đường thứ hai dẫn bạn đến một khám phá bất ngờ. Nó như một cái móc, kéo bạn đi theo hướng mới, khẳng định vị trí thứ hai nhưng không hề kém phần độc đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1205HSK 5
|
||
丑 chou3 TÊN chú hềHÁN VIỆT sửuNGHĨA Nhánh thứ hai trong mười hai nhánh trên cạn, chú hề, con bòCẤU THÀNH 丑-chú hềCÂU TRUYỆN Chú hề (丑) với khuôn mặt ngộ nghĩnh, luôn mang lại tiếng cười cho mọi người. Anh ta cũng đại diện cho chi Sửu trong địa chi, gắn liền với hình ảnh con bò hiền lành nhưng mạnh mẽ, chăm chỉ làm việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1206HSK 5
|
||
击 ji1 TÊN để đánh bạiHÁN VIỆT kíchNGHĨA Đánh, đập, đập, tấn công, chiến đấuCẤU THÀNH 山-núi𰀁-cây ngôCÂU TRUYỆN Từ trên đỉnh núi (山), người ta dùng một cây ngô (𰀁) to lớn để đánh (击) vào kẻ thù. Hành động này thể hiện sự tấn công mạnh mẽ, dứt khoát nhằm giành chiến thắng trong trận chiến.XUẤT HIỆN 拳击-quánjī-boxingVỊ TRÍ 1207HSK 5
|
||
委 wei3 TÊN ủy banHÁN VIỆT ủy, uyNGHĨA Bổ nhiệm, cử đi, ủy nhiệm, ủy ban, giao phó choCẤU THÀNH 女-phụ nữ 禾-cuống hạtCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đang ủy thác (委) việc chăm sóc cây lúa (禾) cho những người trong ủy ban. Cô ấy tin tưởng họ sẽ hoàn thành nhiệm vụ được giao, đảm bảo mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 委员-wěiyuán-committee member, 委员会-wěiyuánhuì-committeeVỊ TRÍ 1208HSK 5
|
||
杀 sha1 TÊN giếtHÁN VIỆT sát, sái, tátNGHĨA Giết, tàn sát, giết người, làm tổn thương, cắt xén, giảm bớt, cắt xénCẤU THÀNH 㐅-x 木-câyCÂU TRUYỆN Một dấu X (㐅) lớn được đặt lên thân cây (木), biểu thị việc chặt bỏ, giết (杀) chết sự sống. Nó giống như lời tuyên án cắt giảm tất cả, tàn phá mọi thứ không thương tiếc.XUẤT HIỆN 自杀-zìshā-suicide, 射杀-shèshā-shoot and kill, 暗杀-ànshā-assassinationVỊ TRÍ 1209HSK 5
|
||
托 tuo1 TÊN ủy thácHÁN VIỆT thácNGHĨA chống đỡ, hỗ trợ (cho trọng lượng), nghỉ ngơi (ví dụ như chỗ để tay), nhờ, giữ trong tay, hỗ trợ trong lòng bàn tay, cho, làm cơ sở, cam kết, đặt, torr (đơn vị áp suất), tin tưởng, giao phó, được giao phó, hành động như người được ủy thácCẤU THÀNH 扌-ngón tay 乇-cục lôngCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) khéo léo, người ấy nhẹ nhàng đỡ (托) cục lông (乇) mềm mại. Đây là một sự giao phó, một nhiệm vụ được tin tưởng trao gửi, thể hiện sự nâng đỡ và che chở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1210HSK 5
|
||
核 he2 TÊN hạt nhânHÁN VIỆT hạchNGHĨA Hạt, hạt nhân, lõi, hạt, nguyên tửCẤU THÀNH 木-cây 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) cổ thụ, người ta tìm thấy một hạt (核) cứng như lõi. Nó có thể là hạt dẻ mà một chú lợn rừng (亥) đã đánh rơi, chứa đựng tiềm năng phát triển to lớn.XUẤT HIỆN 核电站-hédiànzhàn-nuclear power plant, 核武器-héwǔqì-nuclear weaponVỊ TRÍ 1211HSK 5
|
||
肯 ken3 TÊN đồng ýHÁN VIỆT khẳng, khảiNGHĨA Sẵn sàng, đồng ý, cho phép, thỏa thuậnCẤU THÀNH 月-mặt trăng 止-chânCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, mọi người đã đồng ý (肯) dừng chân (止) lại để nghỉ ngơi. Sự chấp thuận này mang đến sự thoải mái cho đôi chân mệt mỏi, thể hiện sự bằng lòng và chấp thuận.XUẤT HIỆN 肯定-kěndìng-affirm, 首肯-shǒukěn-nod of approvalVỊ TRÍ 1212HSK 5
|
||
毒 du2 TÊN chất độcHÁN VIỆT độc, đốcNGHĨA Chất độc, nọc độc, chất độcCẤU THÀNH 丰-cây đậu 母-mẹCÂU TRUYỆN Cây đậu (丰) tưởng chừng vô hại lại chứa chất độc (毒) đáng sợ, đủ để làm hại cả người mẹ (母). Hãy cẩn thận với vẻ ngoài lừa dối, vì hiểm nguy có thể ẩn chứa bên trong.XUẤT HIỆN 病毒-bìngdú-virus, 毒蛇-dúshé-poisonous snake, 毒品-dúpǐn-narcotics, 毒瘤-dúliú-malignant tumorVỊ TRÍ 1213HSK 5
|
||
私 si1 TÊN riêng tưHÁN VIỆT tưNGHĨA cá nhân, riêng tư, ích kỷCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 禾-thân hạtCÂU TRUYỆN Dùng khuỷu tay (厶) để giấu đi một cây lúa (禾) vừa trộm được, hành động này thật ích kỷ (私) và riêng tư. Anh ta chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân mà không quan tâm đến người khác.XUẤT HIỆN 私人-sīrén-private, 隐私-yǐnsī-privacy, 自私-zìsī-selfishVỊ TRÍ 1214HSK 5
|
||
拥 yong1 TÊN ômHÁN VIỆT ủng, ungNGHĨA Ôm, ôm chặt, bóp chặt, đám đôngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 用-giáCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) vươn ra, người ấy ôm (拥) lấy cái giá (用) để giữ nó không đổ. Hành động đó thể hiện sự bao bọc, siết chặt, bảo vệ một cách mạnh mẽ và thân thiết.XUẤT HIỆN 拥抱-yōngbào-embrace, 拥有-yōngyǒu-have, 簇拥-cùyōng-to cluster aroundVỊ TRÍ 1215HSK 5
|
||
析 xi1 TÊN phân tíchHÁN VIỆT tíchNGHĨA Chẻ gỗ, bẻ ra, chia raCẤU THÀNH 木-cây 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người tiều phu dùng cái cuốc (斤) để chẻ (析) thân cây (木) thành từng mảnh nhỏ. Anh ấy phân tích cấu trúc của gỗ, chia cắt nó để phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau.XUẤT HIỆN 分析-fēnxī-analysis, 解析-jiěxī-analyzeVỊ TRÍ 1216HSK 5
|
||
唯 wei2 TÊN chỉ mộtHÁN VIỆT duy, dụyNGHĨA Chỉ, chỉ, vângCẤU THÀNH 口-miệng 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Chỉ có con gà tây (隹) này mới chịu mở miệng (口) nói vâng (唯), đồng ý với yêu cầu. Nó là loài vật duy nhất hợp tác, thể hiện sự đồng thuận đặc biệt.XUẤT HIỆN 唯一-wéiyī-only, 唯独-wéidú-onlyVỊ TRÍ 1217HSK 5
|
||
悲 bei1 TÊN buồnHÁN VIỆT biNGHĨA Buồn bã, đau buồn, xin lỗi, buồnCẤU THÀNH 心-trái tim 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Trái tim (心) của người tù nhân (非) tràn đầy sự buồn bã (悲) và đau khổ. Anh ta nuối tiếc tự do đã mất, chìm đắm trong nỗi sầu muộn vô tận.XUẤT HIỆN 悲剧-bēijù-tragedy, 悲伤-bēishāng-sorrowVỊ TRÍ 1218HSK 5
|
||
厅 ting1 TÊN sảnhHÁN VIỆT thính, sảnhNGHĨA Sảnh, phòng trung tâmCẤU THÀNH 丁-đinh 厂-vách đáCÂU TRUYỆN Dưới vách đá (厂) lớn, một cái đinh (丁) được đóng chắc chắn. Nó đánh dấu lối vào một sảnh (厅) rộng lớn, là nơi trung tâm để mọi người tụ họp và giao lưu.XUẤT HIỆN 餐厅-cāntīng-restaurant, 咖啡厅-kāfēitīng-cafeVỊ TRÍ 1219HSK 5
|
||
灰 hui1 TÊN tro tànHÁN VIỆT hôi, khôiNGHĨA Tro, bụi, vôi, vữaCẤU THÀNH 𠂇-nách 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng cháy dưới nách (𠂇) một người, thiêu rụi mọi thứ. Sau khi lửa tắt, chỉ còn lại tro (灰) và bụi bẩn, minh chứng cho sức tàn phá của nó.XUẤT HIỆN 灰色-huīsè-gray, 石灰-shíhuī-limeVỊ TRÍ 1220HSK 5
|
||
拒 ju4 TÊN từ chốiHÁN VIỆT cự, củNGHĨA Chống đỡ bằng tay, phòng thủCẤU THÀNH 扌-ngón tay 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) kiên quyết đẩy lùi (拒) cỗ máy khổng lồ (巨) đang cố gắng tiến vào. Anh ta từ chối mọi sự xâm nhập, quyết tâm bảo vệ vùng đất này.XUẤT HIỆN 拒绝-jùjué-refuse, 拒收-jùshōu-refuse to acceptVỊ TRÍ 1221HSK 5
|
||
乏 fa2 TÊN thiếuHÁN VIỆT phạpNGHĨA Thiếu thốn, thiếu thốn, kiệt sức, mệt mỏi, vô dụng, yếu đuốiCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 之-ZorroCÂU TRUYỆN Zorro (之) trượt (丿) xuống một cách mệt mỏi, bởi vì anh ta đã thiếu thốn (乏) năng lượng và kiệt sức sau trận chiến dài.XUẤT HIỆN 缺乏-quēfá-lack, 乏味-fáwèi-dullVỊ TRÍ 1222HSK 5
|
||
耐 nai4 TÊN chịu đựngHÁN VIỆT nạiNGHĨA Chịu đựng, chịu đựng, chống cự, kiên nhẫnCẤU THÀNH 寸-thước cặp 而-lượcCÂU TRUYỆN Với chiếc thước kẹp (寸) và chiếc lược (而) trong tay, người thợ kiên nhẫn (耐) làm việc suốt hàng giờ. Anh ta chịu đựng sự mỏi mệt để hoàn thành tác phẩm tỉ mỉ của mình.XUẤT HIỆN 耐心-nàixīn-patient, 耐用-nàiyòng-durableVỊ TRÍ 1223HSK 5
|
||
辈 bei4 TÊN trọn đờiHÁN VIỆT bốiNGHĨA Thế hệ, cuộc đời, bạn đồng hành, giai cấp, con ngườiCẤU THÀNH 非-tù nhân 车-xeCÂU TRUYỆN Những người tù nhân (非) bị áp giải lên chiếc xe hơi (车), cùng nhau bước vào một thế hệ (辈) mới của cuộc đời đầy gian truân. Họ là những người cùng cảnh ngộ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1224HSK 5
|
||
汗 han4 TÊN mồ hôiHÁN VIỆT hãn, hànNGHĨA Đổ mồ hôi, mồ hôiCẤU THÀNH 干-ống tiêm 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Khi người thợ làm việc vất vả dưới trời nóng, những giọt nước (氵) vã ra từ cơ thể anh như những ống tiêm (干) phun ra mồ hôi (汗).XUẤT HIỆN 冷汗-lěnghàn-cold sweat, 汗水-hànshuǐ-perspirationVỊ TRÍ 1225HSK 5
|
||
闲 xian2 TÊN thời gian rảnh rỗiHÁN VIỆT nhànNGHĨA Hàng rào, rào chắn, phòng thủ, thời gian nhàn rỗiCẤU THÀNH 木-cây 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Cánh cửa saloon (门) được đóng lại bên cạnh gốc cây (木) lớn. Mọi người bên trong đang tận hưởng khoảng thời gian nhàn rỗi (闲), không bị ai quấy rầy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1226HSK 5
|
||
劝 quan4 TÊN khuyên nhủHÁN VIỆT khuyếnNGHĨA Đề nghị, thuyết phục, khuyên bảo, thúc giụcCẤU THÀNH 又-ghế gấp 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) đầy sức mạnh, anh ấy ngồi xuống ghế gấp (又) để khuyên bảo (劝) mọi người. Anh ta thuyết phục họ bằng lý lẽ và sự kiên trì.XUẤT HIỆN 劝告-quàngào-advice, 劝说-quànshuō-persuadeVỊ TRÍ 1227HSK 5
|
||
朵 duo3 TÊN dái taiHÁN VIỆT đóaNGHĨA Cụm hoa, dái taiCẤU THÀNH 几-bàn 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) lớn, một cái bàn nhỏ (几) được đặt trang trí, trông giống như một chùm hoa (朵) duyên dáng. Nó đẹp như dái tai của cô gái.XUẤT HIỆN 耳朵-ěrduo-ear, 花朵-huāduǒ-flowersVỊ TRÍ 1228HSK 5
|
||
仔 zi3 TÊN tỉ mỉHÁN VIỆT tử, tểNGHĨA Vật nhỏ, trẻ em, động vật non, cẩn thậnCẤU THÀNH 亻-Người que 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Người que (亻) chăm sóc đứa trẻ (子) một cách tỉ mỉ (仔) và cẩn thận từng li từng tí. Anh ấy không bỏ qua bất kỳ chi tiết nhỏ nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1229HSK 5
|
||
挤 ji3 TÊN vắt kiệtHÁN VIỆT tễ, têNGHĨA chen chúc, chen lấn, ép người khác sang một bên, ép buộc, chen lấn, tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn của một người)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 齐-người giúp việcCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) đầy sức mạnh, người đàn ông cố gắng ép (挤) cô hầu gái (齐) vào một góc. Cô ấy phải chen lấn qua đám đông để thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1230HSK 5
|
||
鼠 shu3 TÊN chuộtHÁN VIỆT thửNGHĨA Chuột, chuột nhắt, bộ thủ #208CẤU THÀNH 臼-cối giã -con chuộtCÂU TRUYỆN Con chuột (鼠) nhỏ bé chạy trốn vào bên trong chiếc cối giã (臼) cũ kỹ. Nó ẩn mình trong đó, hy vọng không ai có thể tìm thấy.XUẤT HIỆN 鼠标-shǔbiāo-computer mouse, 老鼠-lǎoshǔ-rat, 松鼠-sōngshǔ-squirrelVỊ TRÍ 1231HSK 5
|
||
池 chi2 TÊN hồ bơiHÁN VIỆT trìNGHĨA Hồ bơi, ao, hào, bể chứa nướcCẤU THÀNH 氵-nước phun 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Con cá sấu (也) bơi lội tung tăng trong hồ bơi (池), khiến những giọt nước (氵) bắn tung tóe. Cả không gian hồ bơi trở nên náo nhiệt.XUẤT HIỆN 电池-diànchí-battery, 游泳池-yóuyǒngchí-swimming poolVỊ TRÍ 1232HSK 5
|
||
亏 kui1 TÊN sự mất mátHÁN VIỆT khuyNGHĨA thiếu hụt, thiếu hụt, may mắn thay, thật may mắn là..., (thường là mỉa mai) tưởng tượng rằng...CẤU THÀNH 一-đất 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Chiếc tay cầm (丂) bị gãy, rơi xuống mặt đất (一), gây ra một sự thiếu hụt (亏) lớn cho công cụ. Thật may mắn là nó không làm ai bị thương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1233HSK 5
|
||
押 ya1 TÊN quân tốtHÁN VIỆT ápNGHĨA Thế chấp, cầm cố, ký quỹ, cầm cố, bắt giữ, giam giữ, canh gác, đẩyCẤU THÀNH 扌-ngón tay 甲-con tê têCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) mạnh mẽ, anh ta đẩy (押) con tê tê (甲) vào cũi để cầm cố. Anh ấy cần tiền để trang trải cuộc sống khó khăn.XUẤT HIỆN 押金-yājīn-depositVỊ TRÍ 1234HSK 5
|
||
扔 reng1 TÊN vứt bỏHÁN VIỆT N/ANGHĨA ném, vứt điCẤU THÀNH 扌-ngón 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Cô bé dùng ngón tay (扌) để ném (扔) những món đồ cũ xuống cầu thang (乃) một cách mạnh bạo. Cô ấy muốn vứt bỏ chúng đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1235HSK 5
|
||
匹 pi3 TÊN cuộc thi đấuHÁN VIỆT thấtNGHĨA Vải, diêm, quầy cho ngựaCẤU THÀNH 匚-hộp 儿-chânCÂU TRUYỆN Đôi chân (儿) nhỏ bé của cô gái cố gắng rúc vào trong một cái hộp (匚). Chúng không thực sự phù hợp (匹) với nhau, nhưng cô ấy vẫn cố gắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1236HSK 5
|
||
肌 ji1 TÊN cơ bắpHÁN VIỆT cơNGHĨA Mô cơ, thịt trên xương, daCẤU THÀNH 几-bàn 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Trên cái bàn nhỏ (几), những thớ thịt (月) tươi ngon được cắt gọn gàng, để lộ rõ từng khối cơ bắp (肌) săn chắc.XUẤT HIỆN 肌肉-jīròu-muscle, 心肌-xīnjī-heart muscleVỊ TRÍ 1237HSK 5
|
||
卧 wo4 TÊN nằm xuốngHÁN VIỆT ngọaNGHĨA Nằm xuống, khom người, cúi đầuCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 臣-bề tôiCÂU TRUYỆN Người bề tôi (臣) mệt mỏi nằm xuống (卧) trên nền đất, cây gậy phép (卜) của anh ta đặt gọn bên cạnh. Anh ấy chỉ muốn nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 卧室-wòshì-bedroom, 卧床-wòchuáng-lie in bedVỊ TRÍ 1238HSK 5
|
||
胃 wei4 TÊN cái bụngHÁN VIỆT vịNGHĨA Dạ dày, mề của gia cầmCẤU THÀNH 月-mặt trăng 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Sau một ngày làm việc trên ruộng lúa (田), bụng (月) của người nông dân trống rỗng, dạ dày (胃) của anh ta kêu réo vì đói.XUẤT HIỆN 胃病-wèibìng-stomach illness, 胃口-wèikǒu-appetiteVỊ TRÍ 1239HSK 5
|
||
柜 gui4 TÊN cái tủHÁN VIỆT cựNGHĨA biến thể của 櫃|柜[gui4], Salix multinervis, tủ, tủ, tủ quần áoCẤU THÀNH 木-cây 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Chiếc tủ (柜) làm từ gỗ cây (木) được thiết kế khổng lồ (巨), đủ lớn để chứa tất cả quần áo và đồ đạc trong nhà.XUẤT HIỆN 书柜-shūguì-bookcase, 柜台-guìtái-counterVỊ TRÍ 1240HSK 5
|
||
夕 xi1 TÊN buổi tốiHÁN VIỆT tịchNGHĨA Buổi tối, đêm, hoàng hôn; nghiêngCẤU THÀNH 夕-buổi tốiCÂU TRUYỆN Khi ánh mặt trời cuối cùng khuất dần, hình dáng của vầng trăng khuyết (夕) bắt đầu xuất hiện trên bầu trời. Đó là dấu hiệu rõ ràng cho biết buổi tối (夕) đã đến, mang theo sự yên tĩnh và dịu mát.XUẤT HIỆN 除夕-chúxī-Lunar New Year's Eve, 前夕-qiánxī-eveVỊ TRÍ 1241HSK 5
|
||
闯 chuang3 TÊN cây bấcHÁN VIỆT sấmNGHĨA Xông vào, xông vào, xông vàoCẤU THÀNH 门-cửa quán 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) bất kham phi nước đại, đạp tung cánh cửa xoay (门) của quán rượu mà không chút do dự. Nó xông thẳng (闯) vào bên trong, tạo nên một cảnh tượng hỗn loạn và đầy bất ngờ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1242HSK 5
|
||
鸭 ya1 TÊN con vịtHÁN VIỆT ápNGHĨA Vịt, loài anas (nhiều loại)CẤU THÀNH 鸟-chim 甲-con tê têCÂU TRUYỆN Con vịt (鸭), một loài chim (鸟) đặc biệt, có bộ lông dày dặn tựa như một lớp áo giáp (甲). Lớp áo này giúp nó không thấm nước, giữ ấm cơ thể khi bơi lội và lặn sâu dưới hồ.XUẤT HIỆN 烤鸭-kǎoyā-roast duck, 鸭蛋-yādàn-duck egg, 小鸭-xiǎoyā-ducklingVỊ TRÍ 1243HSK 5
|
||
倡 chang4 TÊN khởi xướngHÁN VIỆT xướng, xươngNGHĨA khởi xướng, xúi giục, giới thiệu, dẫn dắtCẤU THÀNH 日-mặt trời 亻-Người queCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng chói chang của mặt trời (日), một người gầy (亻) đã dũng cảm đứng lên. Anh ấy là người khởi xướng (倡) những thay đổi, dẫn dắt cộng đồng hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1244HSK 5
|
||
叉 cha1 TÊN cái nĩaHÁN VIỆT xoaNGHĨA cái chĩa, cái chĩa ba, cái ngạnh, cái chọn, bắt chéo, giao nhau, X, bắt chéo, bị kẹt, phân kỳ, mở (như chân)CẤU THÀNH 丶-giọt nước 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Chỉ một giọt nước (丶) vô tình rơi xuống chiếc ghế gấp (又), nhưng lại tạo nên hình ảnh của một chiếc dĩa (叉) nhọn hoắt. Nó có thể dùng để xiên thức ăn hoặc rẽ nhánh con đường.XUẤT HIỆN 刀叉-dāochā-knife and fork, 交叉-jiāochā-intersectVỊ TRÍ 1245HSK 5
|
||
洒 sa3 TÊN rắcHÁN VIỆT sái, tẩy, thốiNGHĨA Rắc, rắc, đổ, lau sạch, làm rung chuyểnCẤU THÀNH 氵-nước phun 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người cao bồi (覀) cầm bình nước, khéo léo phun (氵) những giọt nước nhỏ li ti. Anh ta rải (洒) chúng khắp nơi để làm dịu bụi đất khô cằn, mang lại hơi mát giữa sa mạc.XUẤT HIỆN 洒水器-sǎshuǐqì-sprinkler, 洒水壶-sǎshuǐhú-watering canVỊ TRÍ 1246HSK 5
|
||
咳 ke2 TÊN hoHÁN VIỆT kháiNGHĨA HoCẤU THÀNH 口-miệng 亥-lợn rừngCÂU TRUYỆN Con lợn rừng (亥) bị nghẹn, nó há miệng (口) và phát ra tiếng ho (咳) khạc mạnh mẽ. Âm thanh ấy vang vọng khắp khu rừng, cho thấy nó đang gặp vấn đề về hô hấp.XUẤT HIỆN 咳嗽-késou-cough, 止咳-zhǐké-stop coughingVỊ TRÍ 1247HSK 5
|
||
军 jun1 TÊN quân độiHÁN VIỆT quânNGHĨA Quân đội, quân đội, binh lính, quân độiCẤU THÀNH 军-xe ngựaCÂU TRUYỆN Với biểu tượng là chiếc xe ngựa chiến (军) cổ kính, mỗi chiến binh trong quân đội (军) đều mang theo sức mạnh và lòng dũng cảm. Họ tập hợp lại, sẵn sàng bảo vệ quê hương.XUẤT HIỆN 海军-hǎijūn-navy, 军舰-jūnjiàn-warship, 军官-jūnguān-officerVỊ TRÍ 1248HSK 5
|
||
协 xie2 TÊN hợp tácHÁN VIỆT hiệpNGHĨA Hãy đoàn kết, hợp tác, hợp tácCẤU THÀNH ハ-vây 十-chữ thập 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Với sức mạnh từ cánh tay cơ bắp (力) của nhiều người, hợp lại thành chữ thập (十) thể hiện sự đoàn kết. Mọi người cùng chung vây (ハ) để hợp tác (协), tạo nên sức mạnh không gì sánh bằng.XUẤT HIỆN 协议-xiéyì-agreement, 协会-xiéhuì-associationVỊ TRÍ 1249HSK 5
|
||
央 yang1 TÊN trung tâmHÁN VIỆT ươngNGHĨA Trung tâm, kết luận, chạy ra, cầu xinCẤU THÀNH 央-gôngCÂU TRUYỆN Khi ai đó bị nhốt vào gông cùm (央), họ thường được đặt ở vị trí trung tâm (央) để mọi người có thể thấy. Tại đó, họ sẽ cầu xin sự tha thứ hoặc giúp đỡ.XUẤT HIỆN 中央-zhōngyāng-center, 央求-yāngqiú-pleadVỊ TRÍ 1250HSK 5
|
||
岸 an4 TÊN bờ biểnHÁN VIỆT ngạnNGHĨA Bờ, bờ, bãi biển, bờ biểnCẤU THÀNH 厂-vách đá 干-ống tiêm 山-núiCÂU TRUYỆN Phía dưới vách đá (厂) cao chót vót của ngọn núi (山) là bãi đất khô (干) cằn. Nơi ấy chính là bờ (岸) sông, nơi con người có thể dừng chân sau hành trình dài.XUẤT HIỆN 河岸-héàn-riverbank, 海岸-hǎiàn-seashoreVỊ TRÍ 1251HSK 5
|
||
逃 tao2 TÊN bỏ trốnHÁN VIỆT đàoNGHĨA Trốn thoát, bỏ chạy, trốn tránh, né tránhCẤU THÀNH 辶-lộ 兆-vỏ rùaCÂU TRUYỆN Khi gặp nguy hiểm, con rùa (兆) sẽ co mình vào mai và lăn mình xuống con đường (辶). Đó là cách nó trốn thoát (逃) khỏi nguy hiểm, tìm kiếm sự an toàn.XUẤT HIỆN 逃跑-táopǎo-run away, 逃走-táozǒu-escapeVỊ TRÍ 1252HSK 5
|
||
雄 xiong2 TÊN lớnHÁN VIỆT hùngNGHĨA Nam giới, anh hùng, nam tính, la mắng, anh hùng, dũng cảm, chiến thắng, chiến thắngCẤU THÀNH 𠂇-nách 厶-khuỷu tay 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con gà tây (隹) trống, với bộ lông oai vệ và tiếng gáy vang dội, thể hiện sự hùng dũng (雄) của loài đực. Nó giương cao cánh (𠂇 và 厶), sẵn sàng bảo vệ lãnh thổ và đàn của mình.XUẤT HIỆN 雄伟-xióngwěi-magnificent, 英雄-yīngxióng-heroVỊ TRÍ 1253HSK 5
|
||
库 ku4 TÊN khoHÁN VIỆT khốNGHĨA Kho vũ khí, kho bạc, kho chứaCẤU THÀNH 广-lều 车-xeCÂU TRUYỆN Chiếc xe hơi (车) cũ kỹ cuối cùng cũng đến được túp lều (广) rộng lớn. Nơi đây là một nhà kho (库) bí mật, chứa đầy những báu vật quý giá của vương quốc.XUẤT HIỆN 水库-shuǐkù-reservoir, 宝库-bǎokù-treasure troveVỊ TRÍ 1254HSK 5
|
||
尊 zun1 TÊN sự tôn trọngHÁN VIỆT tônNGHĨA Tôn trọng, kính trọng, tôn sùng; vinh danhCẤU THÀNH 寸-thước cặp 丷-sừng 酉-chaiCÂU TRUYỆN Với lòng kính trọng (尊) sâu sắc, người ta dâng lên một chai rượu (酉) quý, được đo đong cẩn thận bằng thước cặp (寸). Đó là món quà dành cho vị lãnh đạo cao quý, người mang trên mình biểu tượng sừng (丷) uy nghi.XUẤT HIỆN 自尊-zìzūn-self-respect, 尊严-zūnyán-dignityVỊ TRÍ 1255HSK 5
|
||
染 ran3 TÊN thuốc nhuộmHÁN VIỆT nhiễmNGHĨA Nhuộm, lây lan, lây nhiễmCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun 九-chínCÂU TRUYỆN Người thợ dùng chín (九) bình phun (氵) để nhuộm (染) màu cho những cây (木) trắng. Quá trình này cần sự tỉ mỉ, để mỗi cây đều mang một sắc thái riêng biệt và đẹp mắt.XUẤT HIỆN 污染-wūrǎn-pollution, 传染-chuánrǎn-infect, 传染病-chuánrǎnbìng-infectious diseaseVỊ TRÍ 1256HSK 5
|
||
狂 kuang2 TÊN điênHÁN VIỆT cuồngNGHĨA Điên rồ, điên cuồng, bạo lực, hoang dãCẤU THÀNH 狂-điênCÂU TRUYỆN Con sói sau khi bị thương trở nên điên cuồng (狂). Nó gầm gừ, vồ vập mọi thứ xung quanh một cách dữ tợn và hoang dã (狂), không còn nhận ra bất kỳ ai.XUẤT HIỆN 疯狂-fēngkuáng-crazy, 狂人-kuángrén-madman, 抓狂-zhuākuáng-drive crazyVỊ TRÍ 1257HSK 5
|
||
伸 shen1 TÊN mở rộngHÁN VIỆT thânNGHĨA Mở rộng, kéo dài raCẤU THÀNH 亻-Người que 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Người que (亻) từ từ duỗi (伸) cơ thể gầy gò của mình, vươn dài các chi như một bánh xe (申) đang quay. Anh ấy cố gắng kéo dài tầm với để chạm vào mục tiêu.XUẤT HIỆN 伸手-shēnshǒu-reach outVỊ TRÍ 1258HSK 5
|
||
违 wei2 TÊN vi phạmHÁN VIỆT viNGHĨA Không tuân theo, vi phạm, thách thức, tách biệt, khác biệtCẤU THÀNH 辶-lộ 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Anh ta quyết định rẽ khỏi con đường (辶) chính, cố tình đi ngược lại. Hành động này là vi phạm (违) quy tắc, như miếng da thuộc (韦) bị kéo căng đến giới hạn, vượt qua mọi ranh giới.XUẤT HIỆN 违法-wéifǎ-illegal, 违反-wéifǎn-violateVỊ TRÍ 1259HSK 5
|
||
罚 fa2 TÊN trừng phạtHÁN VIỆT phạtNGHĨA Hình phạt, phạt tiền, trừng phạt, phạt tiềnCẤU THÀNH 讠-lời nói 刂-kiếm 罒-netCÂU TRUYỆN Sau khi nghe những lời nói (讠) tố cáo, kẻ phạm tội bị trừng phạt (罚). Hắn ta bị mắc vào lưới (罒), đối mặt với thanh kiếm (刂) của công lý, không thể nào thoát khỏi hình phạt.XUẤT HIỆN 罚款-fákuǎn-fine, 受罚-shòufá-punished, 体罚-tǐfá-corporal punishmentVỊ TRÍ 1260HSK 5
|
||
拜 bai4 TÊN tỏ lòng tôn kínhHÁN VIỆT báiNGHĨA Thờ phượng, tôn thờ, cúi đầuCẤU THÀNH 一-đất 丰-cây đậu 手-tayCÂU TRUYỆN Dùng hai tay (手) nâng một cây đậu (丰) lên từ mặt đất (一), người nông dân thành kính cúi lạy, tỏ lòng biết ơn và thờ cúng (拜) thần linh đã ban phước cho mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 拜访-bàifǎng-pay a visit, 礼拜-lǐbài-weekVỊ TRÍ 1261HSK 5
|
||
乘 cheng2 TÊN láiHÁN VIỆT thừa, thặngNGHĨA Đi xe, lên dốc, tận dụng, phụ trợ số cho xe cộ, sức mạnhCẤU THÀNH 禾-thân cây 北-cực bắcCÂU TRUYỆN Để đi đến cực bắc (北), người nông dân đã sáng tạo, lấy thân cây lúa (禾) làm phương tiện để cưỡi (乘). Anh ấy hy vọng có thể lên đường nhanh chóng, tận dụng nó để di chuyển.XUẤT HIỆN 乘客-chéngkè-passenger, 乘坐-chéngzuò-rideVỊ TRÍ 1262HSK 5
|
||
旦 dan4 TÊN bình minhHÁN VIỆT đánNGHĨA Bình minh, buổi sáng, ngàyCẤU THÀNH 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (一), ánh sáng ban mai bắt đầu lan tỏa, đó là lúc bình minh (旦) đến, báo hiệu một ngày mới đã bắt đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1263HSK 5
|
||
珍 zhen1 TÊN quý giáHÁN VIỆT trânNGHĨA Quý giá, có giá trị, hiếm cóCẤU THÀNH 王-quyền trượng 彡-tóc人-ôCÂU TRUYỆN Vị vua (王) đội chiếc ô (人) cùng mái tóc bồng bềnh (彡) đang cất giữ một viên ngọc quý. Với ông, đó là báu vật vô cùng quý giá (珍) và hiếm có, cần được bảo vệ cẩn thận.XUẤT HIỆN 珍贵-zhēnguì-precious, 珍珠-zhēnzhū-pearl, 袖珍-xiùzhēn-pocket-sizedVỊ TRÍ 1264HSK 5
|
||
暂 zan4 TÊN tạm thờiHÁN VIỆT tạmNGHĨA Tạm thời, trong một thời gian ngắn, đột ngột, đột ngộtCẤU THÀNH 日-mặt trời 车-xe 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) gay gắt, người nông dân dùng chiếc xe (车) của mình để chở cuốc (斤) ra đồng. Việc này chỉ là tạm thời (暂) thôi, anh sẽ về nhà sau một thời gian ngắn.XUẤT HIỆN 暂时-zànshí-temporary, 暂停-zàntíng-pauseVỊ TRÍ 1265HSK 5
|
||
泛 fan4 TÊN không cụ thểHÁN VIỆT phiếmNGHĨA biến thể của 泛[fan4], biến thể của 泛[fan4], (dạng ràng buộc) chung chung, không cụ thể, rộng rãi, toàn diện, tràn ngập, (văn học) trôi nổi xung quanh, tràn ngập (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)CẤU THÀNH 丿-cầu trượt 氵-nước phun 之-ZorroCÂU TRUYỆN Như Zorro (之) lướt đi (丿) trên mặt nước, tạo ra những tia nước (氵) bắn tung tóe. Hình ảnh này rất bao quát, gợi lên sự trôi nổi, lan tỏa rộng khắp (泛) một cách không cụ thể.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1266HSK 5
|
||
呆 dai1 TÊN ngu xuẩnHÁN VIỆT ngốcNGHĨA Nhạt nhẽo, ngu ngốc, đơn giảnCẤU THÀNH 呆-ngốcCÂU TRUYỆN Miệng (口) cứ há hốc nhìn chằm chằm vào cái cây (木) một cách ngây dại. Anh ta thật đần độn (呆) và ngu ngốc, không biết làm gì ngoài việc nhìn.XUẤT HIỆN 发呆-fādāi-stare blankly, 书呆子-shūdāizi-bookwormVỊ TRÍ 1267HSK 5
|
||
厉 li4 TÊN nghiêm ngặtHÁN VIỆT lệ, lạiNGHĨA Đá mài, mài, mài sắc, thô, màiCẤU THÀNH 厂-vách đá 万-dao bấmCÂU TRUYỆN Để làm con dao bấm (万) trở nên sắc bén, người thợ phải mài nó vào vách đá (厂) một cách rất nghiêm khắc (厉) và tỉ mỉ. Việc này yêu cầu sự cẩn trọng tuyệt đối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1268HSK 5
|
||
辑 ji2 TÊN biên tậpHÁN VIỆT tậpNGHĨA Thu thập, sưu tầm, biên soạn, biên soạnCẤU THÀNH 口-miệng 车-xe 耳-taiCÂU TRUYỆN Người biên tập dùng tai (耳) để nghe góp ý, dùng miệng (口) để trao đổi. Sau đó, anh ta lái xe (车) đi thu thập tư liệu, tập hợp lại để chỉnh sửa (辑) và biên soạn một cách cẩn thận.XUẤT HIỆN 编辑-biānjí-edit, 逻辑-luóji-logic, 专辑-zhuānjí-albumVỊ TRÍ 1269HSK 5
|
||
润 run4 TÊN ẩm ướtHÁN VIỆT nhuậnNGHĨA Ẩm ướt, ướt, bóng mượt, tươi mớiCẤU THÀNH 氵-nước phun 王-trượng 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) bắn vào cánh cửa (门) lớn của vị vua (王), làm cho nó trở nên ẩm ướt (润) và bóng mượt. Nước giúp không khí tươi mới và dịu mát hơn.XUẤT HIỆN 利润-lìrùn-profit, 红润-hóngrùn-ruddyVỊ TRÍ 1270HSK 5
|
||
抬 tai2 TÊN thang máyHÁN VIỆT sĩ, đàiNGHĨA Nâng, mangCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 扌-ngón tayCÂU TRUYỆN Dùng những ngón tay (扌) khéo léo và khuỷu tay (厶) vững chắc, kết hợp với lời ra hiệu từ miệng (口), mọi người cùng nhau nâng (抬) vật nặng lên, di chuyển nó một cách cẩn thận.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1271HSK 5
|
||
盾 dun4 TÊN khiênHÁN VIỆT thuẫnNGHĨA Khiên, đồng guilder Hà Lan, IndonesiaCẤU THÀNH 十-chữ thập 厂-vách đá 目-mắtCÂU TRUYỆN Cái khiên (盾) được chế tạo kiên cố như vách đá (厂), có một hình chữ thập (十) trang trí ở giữa và một lỗ nhỏ hình mắt (目) để chiến binh nhìn qua, bảo vệ mình trong trận chiến.XUẤT HIỆN 矛盾-máodùn-contradiction, 盾牌-dùnpái-shield, 后盾-hòudùn-backingVỊ TRÍ 1272HSK 5
|
||
诊 zhen3 TÊN chẩn đoánHÁN VIỆT chẩnNGHĨA Khám bệnh nhân, chẩn đoán, báo cáo, thông báoCẤU THÀNH 讠-lời nói 彡-tóc人-ôCÂU TRUYỆN Bác sĩ dùng lời nói (讠) để hỏi han bệnh nhân (人) về các triệu chứng, kể cả những dấu hiệu nhỏ như mái tóc (彡) có thay đổi không. Từ đó, ông sẽ chẩn đoán (诊) bệnh một cách chính xác.XUẤT HIỆN 门诊-ménzhěn-outpatient, 诊断-zhěnduàn-diagnoseVỊ TRÍ 1273HSK 5
|
||
摄 she4 TÊN chụp ảnhHÁN VIỆT nhiếpNGHĨA Tiếp nhận, hấp thụ, hành động như người đại diện, quản lý, hỗ trợCẤU THÀNH 扌-ngón tay 又-ghế gấp 耳-taiCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) để điều khiển, tai (耳) lắng nghe tiếng màn trập. Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế gấp (又) để có góc nhìn tốt nhất, như đang thực hiện hành động chụp ảnh (摄) và thu lại khoảnh khắc.XUẤT HIỆN 摄像机-shèxiàngjī-video camera, 摄影师-shèyǐngshī-photographerVỊ TRÍ 1274HSK 5
|
||
污 wu1 TÊN bẩn thỉuHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 污[wu1], bẩn thỉu, dơ dáy, hôi hám, tham nhũng, bôi nhọ, làm ô uế, bẩn thỉu, bẩn thỉuCẤU THÀNH 一-đất 氵-nước phun 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Nước bẩn (氵) từ cái tay cầm (丂) rơi xuống mặt đất (一), tạo nên một vũng bùn dơ. Mọi thứ trở nên bẩn thỉu (污) và ô uế, không thể sử dụng được nữa.XUẤT HIỆN 污染-wūrǎn-pollution, 污水-wūshuǐ-sewageVỊ TRÍ 1275HSK 5
|
||
凭 ping2 TÊN bằng chứngHÁN VIỆT bằng, bẵngNGHĨA Dựa vào, phụ thuộc vào, dựa vàoCẤU THÀNH 几-bàn 亻-Người que 壬-cuộn chỉCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) dựa lưng vào chiếc bàn nhỏ (几). Anh ta nắm chặt một cuộn chỉ (壬) trên tay, coi nó như một bằng chứng (凭) quan trọng để củng cố niềm tin của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1276HSK 5
|
||
详 xiang2 TÊN chi tiếtHÁN VIỆT tườngNGHĨA Chi tiết, đầy đủ, kỹ lưỡngCẤU THÀNH 讠-lời nói 羊-cừuCÂU TRUYỆN Cô bé miêu tả con cừu (羊) của mình bằng những lời nói (讠) rất cụ thể. Mọi chi tiết (详) về bộ lông mềm mại và đôi mắt hiền lành đều được kể lại một cách đầy đủ và kỹ lưỡng.XUẤT HIỆN 详细-xiángxì-detailed, 安详-ānxiáng-serene, 详尽-xiángjìn-thoroughVỊ TRÍ 1277HSK 5
|
||
矛 mao2 TÊN thươngHÁN VIỆT mâuNGHĨA Giáo, thương, bộ thủ #110CẤU THÀNH 矛-giáoCÂU TRUYỆN Ngọn giáo (矛) sắc bén và dài, là một vũ khí cổ xưa được dùng trong chiến đấu. Nó được thiết kế để đâm xuyên và tấn công kẻ thù từ xa, một vũ khí đáng gờm.XUẤT HIỆN 矛盾-máodùn-contradiction, 长矛-chángmáo-long spearVỊ TRÍ 1278HSK 5
|
||
骂 ma4 TÊN mắng mỏHÁN VIỆT mạNGHĨA Buộc tội, đổ lỗi, nguyền rủa, mắng mỏ, chửi thềCẤU THÀNH 马-ngựa 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Hai cái miệng ồn ào (吅) liên tục la mắng con ngựa (马) đang đứng dưới trời mưa. Âm thanh lớn như tiếng boombox khiến nó sợ hãi và chỉ muốn chạy đi, bị chửi rủa (骂) rất nặng lời.XUẤT HIỆN 痛骂-tòngmà-berate, 责骂-zémà-scoldVỊ TRÍ 1279HSK 5
|
||
驶 shi3 TÊN lái xeHÁN VIỆT sửNGHĨA phi nước đại, nhanh chóng, tiến tới, lái (tàu, máy bay, v.v.), đi thuyềnCẤU THÀNH 口-miệng 马-ngựa乂-chổi điCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) phi nước đại rất nhanh, miệng (口) nó sùi bọt. Như có một cây chổi (乂) đang điều khiển, nó lao đi, thể hiện hành động lái (驶) hoặc di chuyển một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 驾驶-jiàshǐ-driveVỊ TRÍ 1280HSK 5
|
||
瞧 qiao2 TÊN nhìn vàoHÁN VIỆT tiềuNGHĨA nhìn, nhìn, gặp (bác sĩ), thăm khámCẤU THÀNH 目-mắt 灬-lò đốt 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) của người thợ săn nhìn chằm chằm vào ngọn lửa (灬) đang nướng con chim (隹) rừng. Anh ta muốn xem liệu bữa ăn đã chín tới chưa.XUẤT HIỆN 走着瞧-zǒuzheqiáo-wait and see, 瞧不起-qiáobuqǐ-look down onVỊ TRÍ 1281HSK 5
|
||
戒 jie4 TÊN bảo vệ chống lạiHÁN VIỆT giớiNGHĨA Cảnh báo, cảnh báo, khuyên răn, điều rănCẤU THÀNH 戈-giáo mác 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Người lính dùng giáo mác (戈) đứng gác, tạo thành một hàng rào (廾) phòng thủ. Anh ta cảnh báo (戒) mọi người phải đề phòng nguy hiểm đang đến gần.XUẤT HIỆN 戒酒-jièjiǔ-give up drinking, 戒指-jièzhi-finger ringVỊ TRÍ 1282HSK 5
|
||
驾 jia4 TÊN lái xeHÁN VIỆT giáNGHĨA khai thác, kéo (xe, v.v.), lái xe, lái hoa tiêu, chèo thuyền, cưỡi ngựa, bản thân tốt của bạn, từ tiền tố biểu thị sự tôn trọng (lịch sự 敬辭|敬辞[jing4 ci2]), họ JiaCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắp 马-ngựaCÂU TRUYỆN Người kỵ sĩ dùng miệng (口) ra hiệu lệnh, dùng sức mạnh của cánh tay (力) để điều khiển con ngựa (马). Anh ấy đang lái (驾) xe ngựa băng qua thảo nguyên.XUẤT HIỆN 驾驶-jiàshǐ-drive, 驾照-jiàzhào-driver's licenseVỊ TRÍ 1283HSK 5
|
||
猜 cai1 TÊN đoánHÁN VIỆT saiNGHĨA Đoán, suy đoán, cho rằng, cảm thấy, nghi ngờCẤU THÀNH 丰-cây đậu 月-mặt trăng 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo, con chó (犭) ngẩng đầu nhìn thân cây đậu (丰). Nó cố gắng đoán (猜) xem có con vật nào đang trốn trên đó không.XUẤT HIỆN 猜测-cāicè-conjecture, 猜想-cāixiǎng-supposeVỊ TRÍ 1284HSK 5
|
||
沟 gou1 TÊN mươngHÁN VIỆT câuNGHĨA Mương, cống, đường thủy hẹpCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 氵-nước phun 勹-bình chứaCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) chảy vòng qua một khúc khuỷu (厶) như một cái vật chứa (勹) nhỏ. Đó chính là con mương (沟) dẫn nước ra đồng.XUẤT HIỆN 山沟-shāngōu-gully, 水沟-shuǐgōu-gutterVỊ TRÍ 1285HSK 5
|
||
寿 shou4 TÊN tuổi thọHÁN VIỆT thọNGHĨA Tuổi già, tuổi thọ, tuổi thọ caoCẤU THÀNH 寿-râuCÂU TRUYỆN Với bộ râu dài (寿) bạc phơ, cụ ông ngồi lặng lẽ. Bộ râu ấy tượng trưng cho tuổi thọ (寿) và cuộc đời trường thọ mà cụ đã trải qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1286HSK 5
|
||
询 xun2 TÊN hỏi thămHÁN VIỆT tuânNGHĨA Hỏi thăm, hỏi về, tham khảo ý kiếnCẤU THÀNH 日-mặt trời 讠-lời nói 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, người khách dùng lời nói (讠) để hỏi về chiếc vật chứa (勹) bí ẩn. Anh ta muốn hỏi thăm (询) về nguồn gốc của nó.XUẤT HIỆN 查询-cháxún-inquire, 询问-xúnwèn-inquireVỊ TRÍ 1287HSK 5
|
||
幽 you1 TÊN biệt lậpHÁN VIỆT uNGHĨA Yên tĩnh, tách biệt, thanh bình, tối tămCẤU THÀNH 山-núi 幺-kénCÂU TRUYỆN Sâu trong lòng núi (山) vắng vẻ, những chiếc kén (幺) nhỏ bé ẩn mình. Nơi đây thật tĩnh mịch và hẻo lánh (幽), không một tiếng động nào phá vỡ sự yên bình.XUẤT HIỆN 幽默-yōumò-humor, 幽暗-yōuàn-gloomyVỊ TRÍ 1288HSK 5
|
||
艰 jian1 TÊN khóHÁN VIỆT gianNGHĨA khó khăn, vất vả, gian khổCẤU THÀNH 又-ghế gấp 艮-bạcCÂU TRUYỆN Người thợ phải đối mặt với khó khăn (艮) lặp đi lặp lại (又) khi cố gắng sửa chiếc ghế gấp. Công việc này thật gian khổ (艰) và đòi hỏi sự kiên trì.XUẤT HIỆN 艰难-jiānnán-difficult, 艰巨-jiānjù-arduousVỊ TRÍ 1289HSK 5
|
||
桃 tao2 TÊN quả đàoHÁN VIỆT đàoNGHĨA Đào, hôn nhânCẤU THÀNH 木-cây 兆-mai rùaCÂU TRUYỆN Trên thân cây (木) cổ thụ, những trái đào (桃) mọng nước bắt đầu hình thành. Chúng như mang theo điềm báo (兆) của một vụ mùa bội thu và tình yêu đôi lứa.XUẤT HIỆN 桃花-táohuā-peach blossom, 桃树-táoshù-peach tree, 樱桃-yīngtáo-cherryVỊ TRÍ 1290HSK 5
|
||
挣 zheng1 TÊN đấu tranhHÁN VIỆT tránhNGHĨA xem 掙扎|挣扎[zheng1 zha2], đấu tranh để giành tự do, phấn đấu để có được, để kiếm (tiền)CẤU THÀNH 扌-ngón ⺈-dao găm𦘒-bútCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) nắm chặt con dao găm (⺈), người tù nhân giằng co (挣) với xiềng xích. Anh ta đấu tranh hết mình để thoát khỏi sự giam cầm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1291HSK 5
|
||
肠 chang2 TÊN ruộtHÁN VIỆT tràng, trườngNGHĨA Ruột, cảm xúc, xúc xíchCẤU THÀNH 月-mặt trăng𠃓-bao vâyCÂU TRUYỆN Phần thịt (月) được bọc kín trong một vật bao vây (𠃓) dài và ngoằn ngoèo. Đó chính là ruột (肠), nơi tiêu hóa thức ăn trong cơ thể.XUẤT HIỆN 香肠-xiāngcháng-sausage, 小肠-xiǎocháng-small intestineVỊ TRÍ 1292HSK 5
|
||
挡 dang3 TÊN khốiHÁN VIỆT N/ANGHĨA chống lại, cản trở, gây trở ngại, ngăn chặn, chặn lại (một cú đánh), cản đường, che chắn, bánh răng (ví dụ như trong hộp số ô tô), sắp xếp, sắp xếp theo thứ tự, biến thể của 擋|挡[dang3]CẤU THÀNH 扌-ngón tay ⺌-kim tuyến 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) cầm chiếc nĩa (彐) để chặn những mảnh pháo giấy (⺌) đang bay tới. Anh ấy cố gắng ngăn chặn (挡) chúng không rơi vào thức ăn.XUẤT HIỆN 书挡-shūdǎng-bookend, 阻挡-zǔdǎng-blockVỊ TRÍ 1293HSK 5
|
||
欠 qian4 TÊN nợHÁN VIỆT khiếmNGHĨA Nợ, thiếu, thiếu hụt, ngáp, bộ thủ #76CẤU THÀNH 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Nhìn tờ hóa đơn (欠) dài, anh ta nhận ra mình đang thiếu (欠) tiền để thanh toán. Anh ấy cần phải trả món nợ này sớm.XUẤT HIỆN 哈欠-hāqian-yawn, 欠缺-qiànquē-lack, 欠条-qiàntiáo-IOUVỊ TRÍ 1294HSK 5
|
||
扮 ban4 TÊN ăn mặc đẹpHÁN VIỆT phẫn, ban, bánNGHĨA Hãy ăn mặc, ăn mặc nhưCẤU THÀNH 刀-kiếm 扌-ngón tay ハ-vâyCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo, cô bé đeo những chiếc vây (ハ) và cầm một thanh kiếm (刀) giả. Cô đang hóa trang (扮) thành một nàng tiên cá chiến binh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1295HSK 5
|
||
盆 pen2 TÊN lưu vựcHÁN VIỆT bồnNGHĨA Chậu, bồn, nồi, bát, lễ hội đèn lồngCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Người thợ dùng dao (刀) và những chiếc vây (ハ) trang trí quanh cái đĩa (皿). Anh ta đã biến nó thành một cái bồn (盆) nhỏ để đựng hoa.XUẤT HIỆN 脸盆-liǎnpén-washbasin, 盆地-péndì-basinVỊ TRÍ 1296HSK 5
|
||
漏 lou4 TÊN hởHÁN VIỆT lậuNGHĨA Rò rỉ, nhỏ giọt, phễu, đồng hồ cátCẤU THÀNH 氵-nước phun 尸-cờ 雨-mưaCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) từ trận mưa (雨) rơi xuống, len lỏi qua tấm lá cờ (尸) đã cũ. Nước đang rò rỉ (漏) xuống nền nhà.XUẤT HIỆN 漏气-lòuqì-leak air, 漏水-lòushuǐ-leak waterVỊ TRÍ 1297HSK 5
|
||
拆 chai1 TÊN tháo rờiHÁN VIỆT sáchNGHĨA xé toạc, phá đổ, xé toạc, mở raCẤU THÀNH 丶-giọt nước 扌-ngón tay 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo cầm chiếc cuốc (斤), người nông dân nhẹ nhàng tháo bỏ từng giọt (丶) đất bám. Anh ấy đang tháo rời (拆) cây khỏi gốc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1298HSK 5
|
||
艳 yan4 TÊN đầy màu sắcHÁN VIỆT diễmNGHĨA Đẹp, gợi cảm, quyến rũ, bóng bẩy, lấp lánh, tráng men, đánh bóng, quyến rũCẤU THÀNH 丰-cây đậu 巴-vỏ ⺈-dao gămCÂU TRUYỆN Thân cây đậu (丰) tươi tốt, với lớp vỏ (巴) óng ánh như một con dao găm (⺈) sắc bén. Cảnh tượng thật tươi đẹp (艳) và quyến rũ.XUẤT HIỆN 鲜艳-xiānyàn-brightly colored, 艳丽-yànlì-gorgeousVỊ TRÍ 1299HSK 5
|
||
愁 chou2 TÊN ảm đạmHÁN VIỆT sầuNGHĨA Lo lắng, lo lắng về, chán nảnCẤU THÀNH 禾-thân cây 火-lửa 心-tâmCÂU TRUYỆN Với trái tim (心) nóng như lửa (火) vì lo lắng, người nông dân nhìn những thân cây lúa (禾) sắp đến mùa gặt. Anh ấy cảm thấy buồn rầu (愁) về một vụ mùa có thể thất bát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1300HSK 5
|
||
厨 chu2 TÊN phòng bếpHÁN VIỆT trùNGHĨA Nhà bếp, tủ quần áo, tủ đựng thức ănCẤU THÀNH 寸-thước cặp 厂-vách đá 豆-đậuCÂU TRUYỆN Một người thợ đo đạc (寸) dùng thước tìm kiếm một vách đá (厂) phù hợp. Anh ta muốn xây một nơi để nấu ăn, cất giữ những hạt đậu (豆). Nơi đó chính là nhà bếp (厨) ấm cúng của anh.XUẤT HIỆN 厨房-chúfáng-kitchen, 厨师-chúshī-chefVỊ TRÍ 1301HSK 5
|
||
棒 bang4 TÊN câu lạc bộHÁN VIỆT bổngNGHĨA Gậy, dùi cui, dùi cui, đánhCẤU THÀNH 木-cây𰀁-cây ngô𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Từ thân cây (木) chắc chắn, người thợ đẽo ra một cây gậy (棒). Nó vững chãi như thân cây ngô (𰀁) và uy nghiêm như mái tóc giả của luật sư (𡗗), sẵn sàng để sử dụng.XUẤT HIỆN 冰棒-bīngbàng-popsicle, 棒球-bàngqiú-baseballVỊ TRÍ 1302HSK 5
|
||
泼 po1 TÊN bắn tung tóeHÁN VIỆT bátNGHĨA Đổ, bắn tung tóe, tưới nước, rắc, dữ dội, ác tínhCẤU THÀNH 氵-nước phun 发-tháp pháoCÂU TRUYỆN Từ vòi phun (发) mạnh mẽ, những tia nước (氵) bắn ra tứ tung, tạo nên cảnh tượng té nước (泼) thật sảng khoái dưới ánh nắng hè.XUẤT HIỆN 活泼-huópo-lively, 泼冷水-pōlěngshuǐ-pour cold waterVỊ TRÍ 1303HSK 5
|
||
梨 li2 TÊN quả lêHÁN VIỆT lêNGHĨA Lê, cây lê, kinh kịch Trung QuốcCẤU THÀNH 禾-thân cây 木-cây 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Trên cành cây (木) cao, những quả lê (梨) tròn trịa sai trĩu. Người nông dân dùng dao (刂) cẩn thận cắt từng quả từ những cành như bông lúa (禾) để không làm dập chúng.XUẤT HIỆN 梨树-líshù-pear tree, 凤梨-fènglí-pineappleVỊ TRÍ 1304HSK 5
|
||
尔 er3 TÊN do đóHÁN VIỆT nhĩNGHĨA Bạn, cái đó, những cái đó, hạt cuối cùngCẤU THÀNH ⺈-dao găm 小-nhỏCÂU TRUYỆN Với một con dao găm (⺈) nhỏ (小) trong tay, bạn (尔) có thể vượt qua mọi thử thách, cho dù những khó khăn đó có vẻ lớn đến đâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1305HSK 5
|
||
令 ling4 TÊN đơn đặt hàngHÁN VIỆT lệnh, linhNGHĨA Chỉ huy, ra lệnh, chỉ huy, thẩm phán, cho phép, nguyên nhânCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 亼-lều daCÂU TRUYỆN Trong chiếc lều chóp (亼), vị thủ lĩnh giơ khuỷu tay (厶) ra hiệu, ban hành những mệnh lệnh (令) dứt khoát. Cả đoàn quân lập tức tuân theo, sẵn sàng lên đường.XUẤT HIỆN 命令-mìnglìng-orders, 司令-sīlìng-commanderVỊ TRÍ 1306HSK 5
|
||
革 ge2 TÊN da thúHÁN VIỆT cách, cứcNGHĨA Da, da động vật, thay đổi, cải cách, bộ thủ #177CẤU THÀNH 革-daCÂU TRUYỆN Tấm da thuộc (革) vừa lột ra, còn thô ráp, nhưng sau khi được xử lý kỹ lưỡng, nó trở nên mềm mại và dẻo dai, sẵn sàng cho những cải cách và biến đổi mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1307HSK 5
|
||
劳 lao2 TÊN nhân côngHÁN VIỆT laoNGHĨA Lao động, làm việc chân tay, làm việc nặng nhọcCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng sức mạnh của cánh tay (力) để làm việc đồng áng. Mồ hôi nhỏ xuống nhưng khuôn mặt họ vẫn rạng rỡ, như có vòng hào quang (𫇦) của sự lao động (劳) chiếu sáng.XUẤT HIỆN 劳累-láolèi-tiredVỊ TRÍ 1308HSK 5
|
||
执 zhi2 TÊN siết chặtHÁN VIỆT chấpNGHĨA Giữ trong tay, giữ, thực hiệnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 丸-viên thuốcCÂU TRUYỆN Bằng những ngón tay (扌) khéo léo, người thầy thuốc cầm (执) viên thuốc (丸) nhỏ, cẩn thận đặt vào tay bệnh nhân, dặn dò cách dùng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1309HSK 5
|
||
胡 hu2 TÊN liều lĩnhHÁN VIỆT hồNGHĨA Liều lĩnh, ngu ngốc, hoang dã, man rợ, xa lạCẤU THÀNH 月-mặt trăng 古-bia mộCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo chiếu rọi lên bia mộ (古) cổ kính, những kẻ ngoại bang hành động một cách cẩu thả (胡), bỏ mặc mọi quy tắc và sự tôn kính.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1310HSK 5
|
||
版 ban3 TÊN tấm inHÁN VIỆT bảnNGHĨA Khối in, phiên bảnCẤU THÀNH 反-xích đu -người phục vụCÂU TRUYỆN Người phục vụ khắc hình xích đu (反) lên miếng gỗ. Mỗi lần in ra đều giống hệt nhau. Thế là tấm bản khắc in (版) được tạo thành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1311HSK 5
|
||
枪 qiang1 TÊN súngHÁN VIỆT thương, sanhNGHĨA Giáo, thương, súngCẤU THÀNH 木-cây 仓-khoCÂU TRUYỆN Từ những khúc gỗ (木) được cất giữ cẩn thận trong nhà kho (仓), người thợ thủ công đã khéo léo chế tác ra cây thương (枪) sắc nhọn, sẵn sàng cho chiến trận.XUẤT HIỆN 机枪-jīqiāng-machine gun, 手枪-shǒuqiāng-pistolVỊ TRÍ 1312HSK 5
|
||
荣 rong2 TÊN vinh quangHÁN VIỆT vinhNGHĨA Vinh quang, danh dự, thịnh vượng, phát đạtCẤU THÀNH 木-cây𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Một cái cây (木) cổ thụ đứng sừng sững, cành lá sum suê. Mỗi khi ánh nắng chiếu rọi, nó như tỏa ra vòng hào quang (𫇦) rực rỡ của sự vinh quang (荣) và thịnh vượng.XUẤT HIỆN 虚荣-xūróng-vanity, 荣幸-róngxìng-honoredVỊ TRÍ 1313HSK 5
|
||
软 ruan3 TÊN mềm mạiHÁN VIỆT nhuyễnNGHĨA Mềm, linh hoạt, dẻo, yếuCẤU THÀNH 车-xe 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Chiếc xe hơi (车) đã cũ kỹ, động cơ thiếu (欠) năng lượng, khiến nó chạy rất yếu ớt và mềm (软) mại, không thể tăng tốc được nữa.XUẤT HIỆN 软件-ruǎnjiàn-software, 软实力-ruǎnshílì-soft powerVỊ TRÍ 1314HSK 5
|
||
曲 qu1 TÊN congHÁN VIỆT khúcNGHĨA Cong, cong, sai, giảCẤU THÀNH 曲-cọcCÂU TRUYỆN Chiếc cọc (曲) vốn thẳng tắp, nhưng qua thời gian và những trận bão lớn, nó dần dần bị uốn cong (曲) lại, không còn giữ được hình dáng ban đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1315HSK 5
|
||
尤 you2 TÊN đáng chú ýHÁN VIỆT vưuNGHĨA nổi bật, đặc biệt, đặc biệt, một lỗi, để bày tỏ sự bất mãn đối với, họ BạnCẤU THÀNH 丶-giọt nước 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Một sinh vật quái dị (尢), với một giọt (丶) màu sắc khác lạ trên người, trông đặc biệt (尤) và nổi bật giữa đám đông, thu hút mọi ánh nhìn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1316HSK 5
|
||
弃 qi4 TÊN bỏ rơiHÁN VIỆT khíNGHĨA Từ chối, bỏ rơi, loại bỏCẤU THÀNH 廾-hàng rào𠫓-tấm đệm khuỷu tayCÂU TRUYỆN Đứa bé (𠫓) bị bỏ rơi (弃) bên ngoài hàng rào (廾) cũ kỹ, lạnh lẽo, không ai đến đón. Nỗi buồn bao trùm không gian hoang vắng.XUẤT HIỆN 放弃-fàngqì-give up, 背弃-bèiqì-abandon, 抛弃-pāoqì-abandonVỊ TRÍ 1317HSK 5
|
||
忍 ren3 TÊN chịu đựngHÁN VIỆT nhẫnNGHĨA Chịu đựng, chịu đựng, đau khổ, kiên nhẫn, che giấuCẤU THÀNH 心-tim 刃-lưỡi đaoCÂU TRUYỆN Dù lưỡi dao (刃) sắc lạnh như đâm vào trái tim (心), anh ta vẫn kiên cường chịu đựng (忍), không một lời than vãn, nén chặt nỗi đau vào lòng.XUẤT HIỆN 忍不住-rěnbuzhù-can't help, 忍受-rěnshòu-endureVỊ TRÍ 1318HSK 5
|
||
触 chu4 TÊN chạmHÁN VIỆT xúcNGHĨA Mông, đâm, máu, chạmCẤU THÀNH 虫-côn trùng 角-sừngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) lạ có chiếc sừng (角) nhọn hoắt. Nó cứ chạm (触) vào mọi vật trên đường đi, dò xét thế giới xung quanh một cách tò mò.XUẤT HIỆN 接触-jiēchù-contact, 触觉-chùjué-sense of touchVỊ TRÍ 1319HSK 5
|
||
享 xiang3 TÊN thưởng thứcHÁN VIỆT hưởngNGHĨA Thưởng thức, nhận đượcCẤU THÀNH 享-đền thờCÂU TRUYỆN Tại ngôi điện thờ (享) cổ kính, mọi người thành tâm cầu nguyện và hưởng thụ (享) sự bình yên, nhận lấy những phước lành từ các vị thần linh.XUẤT HIỆN 分享-fēnxiǎng-share, 享受-xiǎngshòu-enjoyVỊ TRÍ 1320HSK 5
|
||
仿 fang3 TÊN bắt chướcHÁN VIỆT phảng, phỏngNGHĨA Bắt chướcCẤU THÀNH 方-la bàn 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người que (亻) cố gắng bắt chước (仿) cách chiếc la bàn (方) chỉ phương hướng, nhưng anh ta chỉ có thể làm một cách máy móc, không hiểu ý nghĩa thực sự.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1321HSK 5
|
||
启 qi3 TÊN mởHÁN VIỆT N/ANGHĨA Mở, bắt đầu, khởi đầu, giải thích, nói, tiết lộCẤU THÀNH 口-miệng 户-cửaCÂU TRUYỆN Cánh cửa (户) từ từ hé mở, và một cái miệng (口) bắt đầu cất lời, khai mở (启) một bí mật đã được giữ kín bấy lâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1322HSK 5
|
||
估 gu1 TÊN ước lượngHÁN VIỆT cổNGHĨA Người buôn bán, ước tính, đoán, cho rằngCẤU THÀNH 亻-Người que 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người que (亻) đứng trước bia mộ cổ kính (古), cố gắng ước lượng (估) giá trị lịch sử của nó. Anh ấy luôn muốn đoán mọi thứ.XUẤT HIỆN 估计-gūjì-estimate, 低估-dīgū-underestimateVỊ TRÍ 1323HSK 5
|
||
忆 yi4 TÊN nhớ lạiHÁN VIỆT ứcNGHĨA Nhớ lại, suy ngẫm, ký ứcCẤU THÀNH 忄-linh hồn 乙-giâyCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) của cô gái uốn lượn (乙) trong dòng ký ức, cố gắng hồi tưởng (忆) lại những khoảnh khắc đẹp đẽ đã trôi qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1324HSK 5
|
||
灾 zai1 TÊN thảm họaHÁN VIỆT taiNGHĨA Tai họa, thảm họa, thảm họaCẤU THÀNH 宀-ngôi nhà búp bê 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng lên dữ dội, thiêu rụi cả ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ bé. Đó là một thảm họa (灾) không ai ngờ tới.XUẤT HIỆN 火灾-huǒzāi-fire disaster, 救灾-jiùzāi-disaster relief, 旱灾-hànzāi-droughtVỊ TRÍ 1325HSK 5
|
||
胆 dan3 TÊN túi mậtHÁN VIỆT đảmNGHĨA Túi mật, lòng dũng cảm, sự can đảmCẤU THÀNH 月-trăng 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Khi bình minh (旦) vừa ló dạng, một phần cơ thể (月) nhỏ bé bỗng cảm thấy tràn đầy dũng khí (胆). Hôm nay, tôi sẽ làm điều mình sợ nhất.XUẤT HIỆN 大胆-dàdǎn-bold, 胆量-dǎnliàng-guts, 胆小鬼-dǎnxiǎoguǐ-cowardVỊ TRÍ 1326HSK 5
|
||
堆 dui1 TÊN đốngHÁN VIỆT đôiNGHĨA Đống, đống, đám đông, chất đốngCẤU THÀNH 土-đất 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Đàn gà tây (隹) tụ tập lại, tạo thành một đống (堆) lớn trên mặt đất (土). Chúng mải miết tìm kiếm thức ăn bị vứt bỏ chất đống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1327HSK 5
|
||
稍 shao1 TÊN một chútHÁN VIỆT sảo, saoNGHĨA Ít, hơi, kháCẤU THÀNH 禾-thân cây 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Cây lúa (禾) chỉ mới nhú lên một chút (稍), như một tia lửa (肖) le lói giữa cánh đồng, báo hiệu mùa màng sắp đến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1328HSK 5
|
||
抢 qiang3 TÊN cướpHÁN VIỆT thưởng, thương, thướngNGHĨA Cướp bóc, cướp bóc, chiếm đoạt bằng vũ lựcCẤU THÀNH 扌-ngón tay 仓-khoCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) nhanh chóng vươn vào kho hàng (仓) để cướp (抢) đi những thứ quý giá nhất, trước khi chủ nhân kịp phát hiện ra.XUẤT HIỆN 抢救-qiǎngjiù-rescue, 抢眼-qiǎngyǎn-eye-catchingVỊ TRÍ 1329HSK 5
|
||
肩 jian1 TÊN vaiHÁN VIỆT kiênNGHĨA Vai, vai, gấuCẤU THÀNH 月-mặt trăng 户-cửaCÂU TRUYỆN Phần cơ thể (月) của con người, ngay bên cạnh cánh cửa (户) của ngôi nhà, chính là đôi vai (肩) dùng để gánh vác mọi trọng trách.XUẤT HIỆN 肩膀-jiānbǎng-shouldersVỊ TRÍ 1330HSK 5
|
||
悉 xi1 TÊN biếtHÁN VIỆT tấtNGHĨA Biết, học về, hiểuCẤU THÀNH 心-tim 釆-phânCÂU TRUYỆN Với một trái tim (心) chân thành, cô gái cố gắng phân biệt (釆) từng chi tiết nhỏ để có thể thấu hiểu (悉) mọi chuyện một cách trọn vẹn.XUẤT HIỆN 熟悉-shúxī-familiar with, 知悉-zhīxī-knowVỊ TRÍ 1331HSK 5
|
||
返 fan3 TÊN quay lạiHÁN VIỆT phảnNGHĨA Trở về, quay lại, khôi phụcCẤU THÀNH 反-xích đu 辶-lộCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, cậu bé đi xích đu (反) nhớ nhà, quay đầu trở lại. Hành trình về nhà (返) bắt đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1332HSK 5
|
||
敏 min3 TÊN nhanh nhẹnHÁN VIỆT mẫnNGHĨA Nhanh, nhanh nhẹn, thông minh, sáng suốtCẤU THÀNH 攵-quản đốc 每-sát thủCÂU TRUYỆN Để hoàn thành công việc, người quản lý (攵) đốc thúc từng (每) thành viên phải hành động nhanh nhẹn (敏) và hiệu quả trong mọi việc.XUẤT HIỆN 过敏-guòmǐn-allergic, 敏感-mǐngǎn-sensitiveVỊ TRÍ 1333HSK 5
|
||
剩 sheng4 TÊN còn sót lạiHÁN VIỆT thặngNGHĨA Thức ăn thừa, cặn bã, tàn dưCẤU THÀNH 禾-thân cây 北-cực bắc 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Sau khi dùng con dao (刂) cắt, chỉ còn lại (剩) những cọng lúa (禾) khô héo như thể chúng đã bị bỏ quên ở vùng cực bắc (北) lạnh lẽo.XUẤT HIỆN 剩下-shèngxia-leftover, 剩余-shèngyú-surplusVỊ TRÍ 1334HSK 5
|
||
辛 xin1 TÊN cay nồngHÁN VIỆT tânNGHĨA Đắng, khó nhọc, vất vả, cay, thân cây thiên đường thứ 8, bộ thủ #160CẤU THÀNH 辛-cayCÂU TRUYỆN Hương vị của món ăn này rất cay (辛) nồng, gợi lên cảm giác về những tháng ngày vất vả (辛), đầy gian khổ và thử thách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1335HSK 5
|
||
恋 lian4 TÊN say mêHÁN VIỆT luyếnNGHĨA Yêu, mong mỏi, khao khátCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 心-tim 丌-bệCÂU TRUYỆN Một trái tim (心) khao khát, rung động như giọt nước (丶), quấn quýt như vây cá (ハ), đặt tình cảm lên bệ đỡ (丌) của sự luyến ái (恋).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1336HSK 5
|
||
吓 xia4 TÊN làm sợ hãiHÁN VIỆT háchNGHĨA Làm sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp sợCẤU THÀNH 口-miệng 下-bên dướiCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) mở to, ông lão hét vọng xuống (下) để hù dọa (吓) đám trẻ đang chơi đùa ồn ào phía dưới, khiến chúng sợ hãi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1337HSK 5
|
||
励 li4 TÊN khuyến khíchHÁN VIỆT lệNGHĨA Cố gắng, khuyến khíchCẤU THÀNH 厂-vách đá 力-cánh tay cơ bắp 万-dao bấmCÂU TRUYỆN Bên vách đá (厂), với sức mạnh (力) và quyết tâm sắc bén như dao bấm (万), anh ấy tự động viên (励) bản thân phải cố gắng hết mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1338HSK 5
|
||
滑 hua2 TÊN trơnHÁN VIỆT hoạt, cốtNGHĨA Trượt, trượt, trơn trượt, đánh bóngCẤU THÀNH 氵-nước phun 骨-xươngCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) bắn tung tóe trên khúc xương (骨) cũ, khiến nó trở nên vô cùng trơn trượt (滑), không thể bám vào được.XUẤT HIỆN 光滑-guānghuá-glossy, 滑梯-huátī-slideVỊ TRÍ 1339HSK 5
|
||
拔 ba2 TÊN rút raHÁN VIỆT bạt, bộiNGHĨA Nhổ tận gốc, nhổ raCẤU THÀNH 丶-giọt nước𠂇-nách 扌-ngón tay 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) và sức mạnh từ cánh tay (𠂇) để kéo (拔) thứ gì đó nhỏ như giọt (丶) nước lên. Anh ấy phải thử đi thử lại (又) nhiều lần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1340HSK 5
|
||
肃 su4 TÊN trang nghiêmHÁN VIỆT túcNGHĨA Hãy tỏ lòng tôn kínhCẤU THÀNH ハ-vây 丨-que 丿-cầu trượt𦘒-bútCÂU TRUYỆN Người dùng bút (𦘒) viết lên thanh que (丨) với thái độ trang trọng (肃). Dáng đứng hơi nghiêng (丿) giống như những chiếc vây cá (ハ) đang vươn cao, bày tỏ lòng kính cẩn.XUẤT HIỆN 严肃-yánsù-serious, 肃清-sùqīng-eliminateVỊ TRÍ 1341HSK 5
|
||
届 jie4 TÊN mùa thu đến hạnHÁN VIỆT giớiNGHĨA Một phụ ngữ số cho các thuật ngữ hoặc sự kiện định kỳ, hết hạn, đạt đến, đến nơi, giao hàngCẤU THÀNH 尸-cờ 由-mầmCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) được cắm bên cạnh mầm cây (由). Khi mầm cây vươn cao, đến hạn kỳ ra hoa kết trái, nó sẽ chạm tới lá cờ, đánh dấu một đợt phát triển mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1342HSK 5
|
||
欣 xin1 TÊN vui mừngHÁN VIỆT hânNGHĨA Vui vẻ, hân hoan, thích thúCẤU THÀNH 斤-cuốc 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng cái cuốc (斤) làm việc chăm chỉ. Khi không còn thiếu (欠) thốn gì nữa, không còn hóa đơn phải lo, lòng anh ta tràn ngập niềm vui (欣). Anh ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.XUẤT HIỆN 欣赏-xīnshǎng-appreciate, 欣然-xīnrán-gladly, 欣慰-xīnwèi-gratifiedVỊ TRÍ 1343HSK 5
|
||
饮 yin3 TÊN đồ uốngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Uống, nuốt, loại đồ uống nào đóCẤU THÀNH 饣-đồ ăn 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Khi người ta đói khát, cần có đồ ăn (饣). Họ há miệng (欠) ra để uống (饮) những loại đồ uống giải khát, xua tan cơn khát.XUẤT HIỆN 饮料-yǐnliào-beverage, 饮食-yǐnshí-dietVỊ TRÍ 1344HSK 5
|
||
逻 luo2 TÊN tuần traHÁN VIỆT laNGHĨA tuần traCẤU THÀNH 辶-lộ 夕-buổi tối 罒-netCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người lính tuần tra trên con đường (辶). Họ mang theo lưới (罒) để sẵn sàng bắt giữ bất kỳ kẻ gian nào, giữ gìn an ninh trật tự.XUẤT HIỆN 逻辑-luóji-logicVỊ TRÍ 1345HSK 5
|
||
遵 zun1 TÊN tuân thủHÁN VIỆT tuânNGHĨA Tuân thủ, tuân thủ, làm theo, tôn trọngCẤU THÀNH 寸-thước cặp 丷-sừng 辶-đường 酉-chaiCÂU TRUYỆN Khi đi trên con đường (辶), người ta phải tuân thủ (遵) các quy tắc nghiêm ngặt, như dùng thước đo (寸) để đảm bảo mọi thứ đúng chuẩn. Ngay cả khi cầm chai rượu (酉) hay thấy sừng (丷) động vật chắn đường, họ cũng phải tuân theo luật giao thông.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1346HSK 5
|
||
扶 fu2 TÊN hỗ trợ bằng tayHÁN VIỆT phùNGHĨA Hỗ trợ, giúp đỡ, bảo vệ, giữ vữngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Người phụ nữ dùng bàn tay (扌) của mình để đỡ (扶) lấy người đàn ông (夫) bị ngã. Cô ấy hỗ trợ anh ta đứng dậy, thể hiện sự quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1347HSK 5
|
||
厌 yan4 TÊN sự ghê tởmHÁN VIỆT yếm, áp, yêm, ấpNGHĨA Không thích, ghét bỏ, từ chối, thỏa mãnCẤU THÀNH 厂-vách đá 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Con chó buldog (犬) bị nhốt dưới vách đá (厂) lạnh lẽo. Nó chán ghét (厌) cuộc sống tù túng này, khao khát được tự do, nhưng không thể thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1348HSK 5
|
||
怨 yuan4 TÊN sự oán giậnHÁN VIỆT oánNGHĨA Hận thù, thù hận, oán giận, phàn nàn, đổ lỗiCẤU THÀNH 心-tim 夕-buổi tối㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), trái tim (心) của cô ấy bị kẹp chặt (㔾) bởi nỗi oán giận (怨). Nỗi oán hận dâng trào khiến cô không thể thanh thản nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1349HSK 5
|
||
吐 tu3 TÊN nhổHÁN VIỆT thổNGHĨA Nôn, khạc ra, ho raCẤU THÀNH 口-miệng 土-đấtCÂU TRUYỆN Sau khi ăn phải đất (土) bẩn, anh ta cảm thấy buồn nôn. Miệng (口) anh ta liền nôn (吐) ra tất cả những gì vừa ăn vào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1350HSK 5
|
||
咬 yao3 TÊN cắnHÁN VIỆT giảoNGHĨA cắn, cắn nhẹ, biến thể của 咬[yao3]CẤU THÀNH 口-miệng 交-sợiCÂU TRUYỆN Con chó dùng miệng (口) để cắn (咬) sợi len (交) đang rơi trên sàn nhà. Nó cắn xé không ngừng, coi đó như một món đồ chơi yêu thích.XUẤT HIỆN 咬牙-yǎoyá-grit teeth, 咬一口-yǎoyīkǒu-take a biteVỊ TRÍ 1351HSK 5
|
||
聪 cong1 TÊN thông minhHÁN VIỆT thôngNGHĨA nhanh nhạy, khôn ngoan, thông minh, sắc sảo, thông minh, nhạy bénCẤU THÀNH 口-miệng 丷-sừng 心-tim 耳-taiCÂU TRUYỆN Người thông minh (聪) có đôi tai (耳) thính nhạy để lắng nghe, miệng (口) khéo léo để diễn đạt. Trái tim (心) họ luôn tinh tường, sắc bén như sừng (丷) để nhận biết mọi điều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1352HSK 5
|
||
煤 mei2 TÊN than đáHÁN VIỆT môiNGHĨA than, CL:塊|块[kuai4]CẤU THÀNH 木-cây 火-lửa 甘-giỏCÂU TRUYỆN Những cây gỗ (木) khi bị vùi sâu và chịu tác động của lửa (火) qua hàng triệu năm sẽ hóa thành than (煤). Chúng được thu gom vào những chiếc giỏ (甘), trở thành nguồn nhiên liệu quý giá.XUẤT HIỆN 煤烟-méiyān-coal smoke, 煤矿-méikuàng-coal mineVỊ TRÍ 1353HSK 5
|
||
肤 fu1 TÊN daHÁN VIỆT phuNGHĨA Da, cơ thể, bề ngoài, nôngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Làn da (肤) của người đàn ông (夫) khỏe mạnh, mịn màng như ánh trăng (月) rạng rỡ. Vẻ đẹp bề ngoài ấy làm nổi bật sự nam tính của anh.XUẤT HIỆN 皮肤-pífū-skin, 肤浅-fūqiǎn-superficialVỊ TRÍ 1354HSK 5
|
||
涨 zhang4 TÊN sưng lênHÁN VIỆT trướngNGHĨA Tăng (giá, nước)CẤU THÀNH 氵-nước phun 长-dài 弓-cungCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) dâng lên (涨) cuồn cuộn, kéo dài (长) như một mũi tên bay ra từ cây cung (弓). Mực nước tăng nhanh, báo hiệu một trận lũ lớn sắp đến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1355HSK 5
|
||
拼 pin1 TÊN ghép lại với nhauHÁN VIỆT bínhNGHĨA ghép lại với nhau, kết hợp lại với nhau, đặt cược tất cả, mạo hiểm, liều mạng, đánh vầnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 丷-sừng 开-cổngCÂU TRUYỆN Bằng bàn tay (扌) khéo léo, người thợ ghép (拼) những chiếc sừng (丷) lại với nhau. Anh ấy mở (开) cánh cửa hy vọng, liều mình tạo ra tác phẩm nghệ thuật độc đáo.XUẤT HIỆN 拼图-pīntú-jigsaw puzzle, 拼音-pīnyīn-pinyinVỊ TRÍ 1356HSK 5
|
||
脆 cui4 TÊN giònHÁN VIỆT thúyNGHĨA Giòn, mỏng manh, yếu đuối, giònCẤU THÀNH 厂-vách đá ⺈-dao găm 月-mặt trăng㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Mảnh thịt (月) khô giòn (脆) đến mức chỉ cần một con dao găm (⺈) chạm nhẹ cũng vỡ vụn. Nó yếu ớt như chiếc kẹp giấy (㔾) trên vách đá (厂), dễ dàng tan tành.XUẤT HIỆN 脆弱-cuìruò-fragile, 清脆-qīngcuì-crispVỊ TRÍ 1357HSK 5
|
||
柴 chai2 TÊN củiHÁN VIỆT sài, tíNGHĨA củi, nạc (thịt), gầy (người), họ ChaiCẤU THÀNH 木-cây 此-đáCÂU TRUYỆN Để lấy củi (柴), người tiều phu dùng chân đá (此) mạnh vào thân cây gỗ (木). Những cành khô gầy, dễ cháy được tách ra, dùng làm nhiên liệu sưởi ấm.XUẤT HIỆN 火柴-huǒchái-match, 木柴-mùchái-firewood, 骨瘦如柴-gǔshòurúchái-thin as a rakeVỊ TRÍ 1358HSK 5
|
||
眠 mian2 TÊN ngủHÁN VIỆT miênNGHĨA Nhắm mắt, ngủ, ngủ đôngCẤU THÀNH 口-miệng 目-mắt 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Khi muốn ngủ (眠), người ta nhắm mắt (目) lại, miệng (口) cũng khép hờ. Trong giấc ngủ, mọi thứ trở nên tĩnh lặng, như huy hiệu (氏) của một dòng họ trầm tư.XUẤT HIỆN 睡眠-shuìmián-sleep, 冬眠-dōngmián-hibernate, 安眠药-ānmiányào-sleeping pills, 催眠-cuīmián-to lullVỊ TRÍ 1359HSK 5
|
||
扇 shan4 TÊN cái quạtHÁN VIỆT phiến, thiênNGHĨA Quạt, tấm cửaCẤU THÀNH 户-cửa 羽-lôngCÂU TRUYỆN Chiếc quạt (扇) được làm từ những chiếc lông vũ (羽) mềm mại, nhẹ nhàng. Khi được mở ra, nó giống như một cánh cửa (户) nhỏ, mang theo làn gió mát lành.XUẤT HIỆN 扇子-shànzi-fan, 电风扇-diànfēngshàn-electric fanVỊ TRÍ 1360HSK 5
|
||
胶 jiao1 TÊN keo dánHÁN VIỆT giaoNGHĨA dán, keo, kẹo cao su, cao suCẤU THÀNH 月-mặt trăng 交-sợiCÂU TRUYỆN Mặt trăng (月) tỏa sáng, những sợi chỉ (交) mềm mại được làm từ cao su để dán chặt vạn vật lại với nhau. Chúng kết dính mọi thứ thành một khối keo (胶).XUẤT HIỆN 胶带-jiāodài-adhesive tape, 胶水-jiāoshuǐ-glue, 胶囊-jiāonáng-capsule, 橡胶-xiàngjiāo-rubberVỊ TRÍ 1361HSK 5
|
||
郊 jiao1 TÊN ngoại ôHÁN VIỆT giaoNGHĨA Vùng ngoại ô, đất hoang, không gian mởCẤU THÀNH 阝-đồi 交-sợiCÂU TRUYỆN Phía đồi (阝) xa xăm, những con đường giao nhau (交) uốn lượn dẫn ra vùng ngoại ô (郊). Nơi đây là những không gian rộng mở, yên bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1362HSK 5
|
||
糕 gao1 TÊN bánh ngọtHÁN VIỆT caoNGHĨA Bánh ngọt, bánh ngọt, bánh bao hấpCẤU THÀNH 米-gạo 灬-đốt 羊-cừuCÂU TRUYỆN Để làm chiếc bánh (糕) thơm ngon, người ta dùng gạo (米), nướng trên lò lửa (灬). Chiếc bánh hấp dẫn có hương vị như sữa cừu (羊) béo ngậy, ngọt ngào.XUẤT HIỆN 蛋糕-dàngāo-cakeVỊ TRÍ 1363HSK 5
|
||
弹 dan4 TÊN viên đạnHÁN VIỆT đạn, đànNGHĨA bóng ném, viên đạn, viên đạn, vỏ đạn, quả bóng, giật (một sợi dây), chơi (một nhạc cụ dây), bật hoặc nhảy, bắn (ví dụ bằng máy bắn đá), (của bông) làm xù hoặc trêu chọc, búng, lật, buộc tội, luận tội, đàn hồi (của vật liệu)CẤU THÀNH 单-list 弓-cungCÂU TRUYỆN Một mũi tên đơn (单) được gắn vào cung (弓). Khi dây cung được kéo và thả, viên đạn (弹) bay vút đi hoặc tạo ra âm thanh vang dội của đàn.XUẤT HIỆN 子弹-zǐdàn-bullet, 飞弹-fēidàn-missile, 炸弹-zhàdàn-bombVỊ TRÍ 1364HSK 5
|
||
射 she4 TÊN bắnHÁN VIỆT xạ, dạ, dịchNGHĨA Bắn, đẩy ra, phát ra, phát ra, gửi raCẤU THÀNH 寸-thước cặp 身-cơ thểCÂU TRUYỆN Với mỗi tấc (寸) sức lực của cơ thể (身), người thợ săn vươn người và bắn (射) mũi tên đi. Mũi tên bay vút ra xa, trúng đích.XUẤT HIỆN 雷射-léishè-laser, 射杀-shèshā-shoot and kill, 辐射-fúshè-radiationVỊ TRÍ 1365HSK 5
|
||
掌 zhang3 TÊN cây cọHÁN VIỆT chưởngNGHĨA Lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân, thao tác, điều khiểnCẤU THÀNH 手-tay尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Với lòng bàn tay (掌) trên đôi tay (手) mạnh mẽ, người ta có thể nắm giữ và điều khiển (尚) mọi thứ. Nó là biểu tượng của quyền lực.XUẤT HIỆN 鼓掌-gǔzhǎng-applaud, 脚掌-jiǎozhǎng-sole of the foot, 掌声-zhǎngshēng-applauseVỊ TRÍ 1366HSK 5
|
||
洞 dong4 TÊN hangHÁN VIỆT đỗngNGHĨA Hang động, hang động, khe núi, hốCẤU THÀNH 氵-nước phun 同-mặt nạCÂU TRUYỆN Trong hang động (洞) sâu thẳm, có tiếng nước (氵) nhỏ giọt và tiếng vang vọng như đeo mặt nạ (同). Đó là một lỗ hổng bí ẩn trong lòng đất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1367HSK 5
|
||
坦 tan3 TÊN mức độHÁN VIỆT thảnNGHĨA phẳng, cởi mở, bằng phẳng, trơn truCẤU THÀNH 土-đất 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Khi bình minh (旦) ló rạng, mặt đất (土) trở nên bằng phẳng (坦) và rộng mở. Mọi thứ hiện ra rõ ràng và không một chút che giấu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1368HSK 5
|
||
鬼 gui3 TÊN bóng maHÁN VIỆT quỷNGHĨA Ma, linh hồn của người chết, ác quỷ, xảo quyệt, xảo quyệt, nham hiểm, đen tối, ghê tởm. 194CẤU THÀNH 鬼-maCÂU TRUYỆN Trong đêm tối, hình dáng ma quỷ (鬼) xuất hiện, ẩn hiện thoắt ẩn thoắt hiện. Đó là một linh hồn lanh lợi, đầy mưu mẹo và quỷ quyệt.XUẤT HIỆN 酒鬼-jiǔguǐ-drunkard, 胆小鬼-dǎnxiǎoguǐ-coward, 魔鬼-móguǐ-devilVỊ TRÍ 1369HSK 5
|
||
虚 xu1 TÊN hư khôngHÁN VIỆT hư, khưNGHĨA Sự trống rỗng, sự trống rỗng, sự không chuẩn bị, sự nứt vỡ, sự rạn nứt, sự giả dốiCẤU THÀNH 业-vòng nguyệt quế 虍-hổCÂU TRUYỆN Vòng nguyệt quế (业) chiến thắng trở nên trống rỗng (虚) và vô nghĩa. Giống như da hổ (虍) bị bỏ lại, không còn linh hồn, chỉ là một cái vỏ trống rỗng.XUẤT HIỆN 虚心-xūxīn-humility, 虚荣-xūróng-vanity, 谦虚-qiānxū-modest, 空虚-kōngxū-empty, 虚构-xūgòu-fictionalVỊ TRÍ 1370HSK 5
|
||
虎 hu3 TÊN con hổHÁN VIỆT hổNGHĨA hổ, CL:隻|只[zhi1]CẤU THÀNH 几-bàn 虍-hổCÂU TRUYỆN Ký tự 虎 như vẽ lại hình dáng một con hổ (虍) hùng dũng. Nó nằm phục trên mặt đất (几) như một cái bàn nhỏ. Con vật này luôn sẵn sàng vồ mồi, xứng danh chúa sơn lâm.XUẤT HIỆN 老虎-lǎohǔ-tiger, 虎妈-hǔmā-tiger mom, 猛虎-měnghǔ-fierce tigerVỊ TRÍ 1371HSK 5
|
||
贸 mao4 TÊN buôn bánHÁN VIỆT mậuNGHĨA Giao dịch, trao đổi, pha trộn, liều lĩnhCẤU THÀNH 刀-kiếm 贝-vỏ sò𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Người xưa mang vỏ sò (贝) để trao đổi hàng hóa. Khi buôn bán (贸), họ dùng dao (刀) bằng sắt (𠂑) để bảo vệ tài sản của mình. Mọi giao dịch đều cần sự nhanh chóng và cẩn trọng.XUẤT HIỆN 贸易-màoyì-trade, 外贸-wàimào-foreign tradeVỊ TRÍ 1372HSK 5
|
||
竞 jing4 TÊN hoàn thànhHÁN VIỆT cạnhNGHĨA Tranh đua, cạnh tranh, ganh đua, bắt chướcCẤU THÀNH 立-bảo vệ 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Để cạnh tranh (竞), hai người anh (兄) và một người lớn tuổi (耂) đều cố gắng đứng (立) vững vàng. Họ nỗ lực hết sức, không ai muốn nhường ai, quyết tâm vượt qua đối thủ.XUẤT HIỆN 竞争-jìngzhēng-competition, 竞选-jìngxuǎn-run forVỊ TRÍ 1373HSK 5
|
||
震 zhen4 TÊN động đấtHÁN VIỆT chấnNGHĨA Rung chuyển, rung chuyển, rung chuyển, kích thíchCẤU THÀNH 雨-mưa 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Trời đổ mưa (雨) lớn, kéo theo sấm chớp liên hồi. Tiếng gầm của một con rồng (辰) vang vọng, khiến đất trời rung chuyển (震). Cơn địa chấn làm mọi vật lắc lư dữ dội.XUẤT HIỆN 地震-dìzhèn-earthquake, 震惊-zhènjīng-shockVỊ TRÍ 1374HSK 5
|
||
筑 zhu4 TÊN xây dựngHÁN VIỆT trúcNGHĨA Xây dựng, dựng lên, xây dựngCẤU THÀNH ⺮-tre 工-xà ngang 凡-khayCÂU TRUYỆN Để xây dựng (筑) một công trình, người thợ dùng tre (⺮) làm giàn giáo và các cây đà ngang (工) để định hình. Mọi vật liệu được đặt gọn gàng trên một cái khay (凡) để tiện sử dụng.XUẤT HIỆN 建筑师-jiànzhùshī-architect, 建筑物-jiànzhùwù-buildingVỊ TRÍ 1375HSK 5
|
||
振 zhen4 TÊN rungHÁN VIỆT chấn, chânNGHĨA Nâng cao, kích thích, khơi dậy hành động, rung chuyểnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Chỉ cần một cái vẫy tay (扌), người nghệ sĩ đã làm rung động (振) sợi dây đàn. Âm thanh lan tỏa, giống như một con rồng (辰) đang vươn mình, làm phấn chấn lòng người.XUẤT HIỆN 振动-zhèndòng-vibrate, 提振-tízhèn-boostVỊ TRÍ 1376HSK 5
|
||
摩 mo2 TÊN chà xátHÁN VIỆT maNGHĨA Chà xát, cọ rửa, nghiền, ma sátCẤU THÀNH 广-lều 手-tay 林-rừngCÂU TRUYỆN Trong căn lều (广) dựng giữa rừng (林), người thợ dùng tay (手) mài (摩) những viên ngọc thô. Anh ấy cọ xát chúng liên tục, tạo ra ma sát, để viên ngọc trở nên sáng bóng.XUẤT HIỆN 按摩-ànmó-massage, 摩擦-mócā-frictionVỊ TRÍ 1377HSK 5
|
||
犹 you2 TÊN giống nhưHÁN VIỆT doNGHĨA Giống như, tương tự như, giống như, như, hơn nữa, vẫn, nhưngCẤU THÀNH 丶-giọt nước 尢-Dị nhân 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó (犭) đột biến (尢) có một giọt nước (丶) trên tai. Nhìn nó, người ta cảm thấy hình dáng của nó giống như (犹) một tạo vật đặc biệt của thiên nhiên, khác lạ nhưng cũng đáng yêu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1378HSK 5
|
||
朗 lang3 TÊN sángHÁN VIỆT lãngNGHĨA Rõ ràng, sáng sủa, rõ ràngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 良-đồngCÂU TRUYỆN Mặt trăng (月) tỏa sáng rực rỡ, làm cho không gian trở nên sáng (朗) và rõ ràng. Ánh sáng của nó trong trẻo, giống như một vật liệu tốt (良) được mài giũa tinh xảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1379HSK 5
|
||
珠 zhu1 TÊN ngọc traiHÁN VIỆT châuNGHĨA Đá quý, đá quý, đồ trang sức, ngọc traiCẤU THÀNH 王-quyền trượng 朱-đỏ sonCÂU TRUYỆN Viên ngọc (王) quý giá được nhuộm màu đỏ son (朱) lấp lánh. Nó trở thành một viên ngọc trai (珠) tuyệt đẹp, rực rỡ, tỏa sáng như báu vật của hoàng gia.XUẤT HIỆN 珍珠-zhēnzhū-pearl, 圆珠笔-yuánzhūbǐ-ballpoint pen, 珠宝-zhūbǎo-jewelryVỊ TRÍ 1380HSK 5
|
||
恨 hen4 TÊN ghétHÁN VIỆT hậnNGHĨA Ghét, không thích, phẫn nộ, căm ghétCẤU THÀNH 忄-linh hồn 艮-bạcCÂU TRUYỆN Trong sâu thẳm linh hồn (忄) tôi, một nỗi căm ghét mạnh mẽ đang đông đặc lại, cứng rắn như bạc (艮). Nó khiến tôi không thể nào quên đi sự oán hận (恨) đã gieo rắc.XUẤT HIỆN 可恨-kěhèn-hateful, 痛恨-tònghèn-bitterly hate, 憎恨-zēnghèn-hateVỊ TRÍ 1381HSK 5
|
||
鼻 bi2 TÊN mũiHÁN VIỆT tịNGHĨA Mũi, đầu tiên, bộ thủ #209CẤU THÀNH 田-ruộng lúa 自-mũi 丌-bệCÂU TRUYỆN Cái mũi (自) tựa như một bệ đỡ (丌) vươn lên từ khuôn mặt, cao hơn cả cánh đồng lúa (田) bạt ngàn. Nó là bộ phận đầu tiên (鼻) cảm nhận mùi hương của cuộc sống.XUẤT HIỆN 鼻子-bízi-nose, 鼻涕-bítì-snot, 鼻孔-bíkǒng-nostrilVỊ TRÍ 1382HSK 5
|
||
偶 ou3 TÊN thần tượngHÁN VIỆT ngẫuNGHĨA Tình cờ, trùng hợp, một thần tượng, số chẵn, người bạn đồng hành của một ngườiCẤU THÀNH 亻-Người que 禺-con dếCÂU TRUYỆN Người que (亻) tình cờ (偶) gặp một chú dế (禺) đang ca hát trong đêm. Chú dế nhỏ bé ấy như một bạn đồng hành bất ngờ, cùng anh đi qua những cánh rừng tĩnh mịch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1383HSK 5
|
||
恢 hui1 TÊN hồi phụcHÁN VIỆT khôiNGHĨA Khôi phục, phục hồi, lớn, vĩ đại, bao la, rộng lớnCẤU THÀNH 𠂇-nách 火-lửa 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Để khôi phục (恢) mọi thứ, linh hồn (忄) tôi cần bùng cháy như ngọn lửa (火) mãnh liệt. Sức mạnh phục hồi đó nằm sâu bên trong, như ẩn mình ở vùng nách (𠂇), chờ ngày bùng phát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1384HSK 5
|
||
糊 hu2 TÊN dánHÁN VIỆT hồNGHĨA Dán, dán bằng dánCẤU THÀNH 月-trăng 米-gạo 古-bia mộCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, người thợ già dùng gạo (米) đã ủ lâu năm, tựa như thứ từ bia mộ (古) cổ xưa, để tạo ra chất hồ (糊) dính kết mọi thứ lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1385HSK 5
|
||
漫 man4 TÊN trànHÁN VIỆT mạn, manNGHĨA Tràn lan, không kiểm soát, liều lĩnh, không có hệ thống, lan rộng khắp nơi, phim hoạt hìnhCẤU THÀNH 氵-nước phun 曼-lưới bắt giấc mơCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) ào ạt tràn ra, tựa như những sợi lưới từ chiếc dreamcatcher (曼) bị vỡ tung. Nó lan tràn (漫) khắp nơi, không thể kiểm soát, bao phủ lấy cả không gian.XUẤT HIỆN 浪漫-làngmàn-romantic, 漫画-mànhuà-comicsVỊ TRÍ 1386HSK 5
|
||
扰 rao3 TÊN quấy rốiHÁN VIỆT nhiễuNGHĨA Làm phiền, làm phiền, làm kích độngCẤU THÀNH 丶-giọt nước 扌-ngón tay 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Với một ngón tay (扌), Dị nhân (尢) bị một giọt (丶) nước nhỏ liên tục quấy rầy (扰). Dù nhỏ bé, nó vẫn khiến anh ta khó chịu và không thể tập trung vào công việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1387HSK 5
|
||
插 cha1 TÊN chènHÁN VIỆT sáp, trápNGHĨA Chèn, cắm vào, trồngCẤU THÀNH 扌-ngón 千-nghìn 臼-súngCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người thợ thủ công cắm hàng ngàn (千) chiếc đũa nhỏ vào một cái cối (臼) đầy cát. Anh ta đang cắm (插) chúng một cách tỉ mỉ, tạo nên một tác phẩm.XUẤT HIỆN 插图-chātú-illustration, 插嘴-chāzuǐ-interruptVỊ TRÍ 1388HSK 5
|
||
骗 pian4 TÊN lừa dốiHÁN VIỆT phiếnNGHĨA Lừa đảo, gian lận, lừa gạtCẤU THÀNH 户-cửa 马-ngựa 册-cuốn sáchCÂU TRUYỆN Đứng sau cánh cửa (户), kẻ lừa đảo khoe cuốn sổ nhỏ (册) ghi chép về con ngựa (马) quý. Hắn ta dùng những lời đường mật để lừa dối (骗) người mua tin vào câu chuyện bịa đặt của mình.XUẤT HIỆN 哄骗-hǒngpiàn-hoodwinkVỊ TRÍ 1389HSK 5
|
||
豪 hao2 TÊN không bị kiềm chếHÁN VIỆT hàoNGHĨA Dũng cảm, anh hùng, hào hiệp, áp đảo, ÚcCẤU THÀNH 豕-lợn -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Một con heo (豕) dũng mãnh đội chiếc vương miện (tiara) lấp lánh trên đầu. Nó thể hiện sự hào hùng (豪), không kiềm chế và đầy khí phách của một chiến binh.XUẤT HIỆN 自豪-zìháo-proud, 豪宅-háozhái-mansionVỊ TRÍ 1390HSK 5
|
||
惠 hui4 TÊN ủng hộHÁN VIỆT huệNGHĨA Ân huệ, lợi ích, ban ơnCẤU THÀNH 心-tim叀-ve sầuCÂU TRUYỆN Với trái tim (心) nhân ái, cô gái ban ân huệ (惠) đặc biệt như tiếng ve sầu (叀) râm ran. Tiếng ve ấy mang lại sự ưu ái và bình yên cho những người nghe.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1391HSK 5
|
||
滚 gun3 TÊN cuộnHÁN VIỆT cổnNGHĨA Quay, lănCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 衣-đầm 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Chiếc váy (衣) đang lăn (滚) tròn trên mặt đất, vướng vào khuỷu tay (厶) và những chiếc vây (ハ) của con vật. Nước (氵) bắn tung tóe xung quanh khi nó di chuyển.XUẤT HIỆN 摇滚乐-yáogǔnyuè-rock music, 滚动-gǔndòng-rollVỊ TRÍ 1392HSK 5
|
||
勤 qin2 TÊN siêng năngHÁN VIỆT cầnNGHĨA Cần cù, siêng năng, chu đáoCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 堇-tháp canh gácCÂU TRUYỆN Với cánh tay (力) khỏe mạnh, người lính cần cù (勤) đứng gác trên tháp canh (堇) cao. Anh ấy luôn siêng năng, không rời mắt khỏi nhiệm vụ quan trọng của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1393HSK 5
|
||
贷 dai4 TÊN khoản vayHÁN VIỆT thải, thắcNGHĨA Cho vay, vay mượn, tha thứCẤU THÀNH 亻-Người que 贝-vỏ sò 弋-mũi tênCÂU TRUYỆN Người que (亻) cho vay (贷) những vỏ sò (贝) quý giá. Anh ta phóng một mũi tên (弋) lên trời, như lời thề sẽ đòi lại số tiền đã cho mượn một ngày không xa.XUẤT HIỆN 贷款-dàikuǎn-loan, 信贷-xìndài-creditVỊ TRÍ 1394HSK 5
|
||
丢 diu1 TÊN thuaHÁN VIỆT đâuNGHĨA Bỏ đi, từ chối, mất điCẤU THÀNH 一-mặt đất 厶-khuỷu tay 千-nghìnCÂU TRUYỆN Có một ngàn (千) cánh tay bị khuỷu (厶) cong vứt bỏ trên mặt đất (一). Chúng bị đánh mất (丢) hoàn toàn, không ai buồn nhặt lại nữa.XUẤT HIỆN 丢脸-diūliǎn-lose face, 丢失-diūshī-loseVỊ TRÍ 1395HSK 5
|
||
邻 lin2 TÊN hàng xómHÁN VIỆT lânNGHĨA Hàng xóm, láng giềng, liền kềCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 阝-đồi 亼-lều daCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝), những ngôi lều tepee (亼) của hàng xóm (邻) dựng sát nhau. Khoảng cách gần đến nỗi chỉ cần vươn khuỷu tay (厶) là có thể chạm tới lều bên cạnh.XUẤT HIỆN 邻居-línjū-neighbor, 邻国-línguó-neighboring countryVỊ TRÍ 1396HSK 5
|
||
陪 pei2 TÊN đi cùngHÁN VIỆT bồiNGHĨA Đồng hành, ở bên, bầu bạnCẤU THÀNH 阝-đồi 咅-bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝), người đồng hành (陪) cùng tôi đã đeo miếng bảo vệ miệng (咅). Anh ấy luôn sát cánh, bầu bạn cùng tôi qua mọi chặng đường khó khăn.XUẤT HIỆN 陪同-péitóng-accompany, 陪伴-péibàn-accompanyVỊ TRÍ 1397HSK 5
|
||
蛇 she2 TÊN con rắnHÁN VIỆT xà, diNGHĨA Rắn, rắn độc, kẻ nghiện rượuCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 匕-thìa 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Một con rắn (虫) trườn vào nhà búp bê (宀), nhặt chiếc thìa (匕) nhỏ lên. Con rắn (蛇) ranh mãnh này đang tìm kiếm thức ăn trong sự im lặng đáng sợ của mình.XUẤT HIỆN 毒蛇-dúshé-poisonous snake, 蛇皮-shépí-snakeskinVỊ TRÍ 1398HSK 5
|
||
贺 he4 TÊN chúc mừngHÁN VIỆT hạNGHĨA Chúc mừng, gửi quàCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ bắp 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Với miệng (口) rạng rỡ, người đàn ông dùng cánh tay (力) khỏe mạnh để trao tặng những vỏ sò (贝) quý giá. Anh ấy muốn chân thành chúc mừng (贺) những thành công lớn lao.XUẤT HIỆN 贺卡-hèkǎ-greeting card, 祝贺-zhùhè-congratulateVỊ TRÍ 1399HSK 5
|
||
吨 dun1 TÊN tấnHÁN VIỆT đốnNGHĨA ton (từ mượn), tiếng Đài Loan [dun4]CẤU THÀNH 口-miệng 屯-giun đấtCÂU TRUYỆN Con giun đất (屯) mở miệng (口) nhỏ bé, khoe về hàng tấn (吨) đất mà nó đã cần mẫn đào bới mỗi ngày. Thật là một khối lượng khổng lồ.XUẤT HIỆN 吨位-dūnwèi-tonnageVỊ TRÍ 1400HSK 5
|
||
琴 qin2 TÊN nhạc cụ dâyHÁN VIỆT cầmNGHĨA Đàn luýt hoặc đàn ghi-ta Trung Quốc, đàn hạc, đàn koto, nhạc cụ dâyCẤU THÀNH 王-quyền trượng 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Nhạc cụ có dây (琴) phải đủ quý phái như vương trượng (王). Âm thanh của nó vang lên như thời gian (今), chạm đến trái tim người nghe.XUẤT HIỆN 钢琴-gāngqín-piano, 小提琴-xiǎotíqín-violinVỊ TRÍ 1401HSK 5
|
||
冠 guan1 TÊN vương miệnHÁN VIỆT quan, quánNGHĨA Mũ, vương miện, mũ đội đầuCẤU THÀNH 冖-vương miện 寸-thước cặp 元-đô laCÂU TRUYỆN Vương miện (冠) đội trên đầu (冖) là biểu tượng quyền lực. Người thợ dùng thước đo (寸) tỉ mỉ, đôi khi phải tốn rất nhiều tiền (元) mới tạo ra được.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1402HSK 5
|
||
熊 xiong2 TÊN con gấuHÁN VIỆT hùngNGHĨA Một chú gấu, rực rỡ, sáng ngờiCẤU THÀNH 灬-lò đốt 能-con gấuCÂU TRUYỆN Con gấu (熊) được biết đến với sức mạnh (能) phi thường. Trong đêm tối, ánh mắt nó phản chiếu ánh lửa (灬) bập bùng, như thể nó đang tỏa sáng rực rỡ.XUẤT HIỆN 大熊猫-dàxióngmāo-giant panda, 黑熊-hēixióng-black bearVỊ TRÍ 1403HSK 5
|
||
烂 lan4 TÊN thối rữaHÁN VIỆT lạnNGHĨA mềm, nhão, nấu chín kỹ và mềm, thối rữa, phân hủy, thối rữa, mòn, hỗn loạn, lộn xộn, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tệ hại, tệCẤU THÀNH 火-lửa 兰-hoa lanCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) lớn thiêu rụi khu vườn. Những bông hoa lan (兰) xinh đẹp nhanh chóng trở nên mềm nhũn và thối rữa (烂), không còn vẻ đẹp ban đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1404HSK 5
|
||
夹 jia1 TÊN nhấn từ cả hai phíaHÁN VIỆT giápNGHĨA Được chèn hoặc chèn giữaCẤU THÀNH 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Món bánh mì kẹp (夹) là một ví dụ hoàn hảo. Hai lát bánh mì kẹp chặt nhân ở giữa, tạo nên một món ăn ngon miệng, đúng như tên gọi của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1405HSK 5
|
||
漠 mo4 TÊN sa mạcHÁN VIỆT mạcNGHĨA Sa mạc, xa cách, thờ ơ, lạnh lùngCẤU THÀNH 氵-nước phun 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Sa mạc (漠) khô cằn, hiếm hoi một giọt nước (氵). Nó rộng lớn, trống rỗng như một cỗ quan tài (莫) chứa đựng sự im lặng và lãnh đạm vô tận.XUẤT HIỆN 沙漠-shāmò-desert, 冷漠-lěngmò-indifferentVỊ TRÍ 1406HSK 5
|
||
醉 zui4 TÊN say rượuHÁN VIỆT túyNGHĨA Say xỉn, say rượu, nghiện ngậpCẤU THÀNH 亠-nắp 十-chữ thập 从-xếp hàng nhảy 酉-chaiCÂU TRUYỆN Sau khi uống hết cả chai rượu (酉), người đàn ông bắt đầu lảo đảo. Đầu (亠) óc quay cuồng, anh ta đi theo (从) một đường zích-zắc như chữ thập (十), hoàn toàn say xỉn (醉).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1407HSK 5
|
||
俱 ju4 TÊN toàn bộHÁN VIỆT câuNGHĨA hoàn toàn, không có ngoại lệ, (văn học) để được cùng nhau, để được giống nhauCẤU THÀNH 亻-Người que 具-công cụCÂU TRUYỆN Người que (亻) cùng với tất cả các dụng cụ (具) cần thiết, họ đi cùng nhau (俱) để hoàn thành nhiệm vụ. Không thiếu bất cứ ai hay thứ gì.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1408HSK 5
|
||
辅 fu3 TÊN bổ sungHÁN VIỆT phụNGHĨA Xương gò má, bảo vệ, hỗ trợCẤU THÀNH 车-xe 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Chiếc xe hơi (车) cần được hỗ trợ (辅) để hoạt động tốt. Giống như giàn cây leo (甫) mới dựng lên cần sự vững chắc để nâng đỡ cây phát triển.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1409HSK 5
|
||
臭 chou4 TÊN mùi hôi thốiHÁN VIỆT xú, khứuNGHĨA Mùi, thối, phát ra mùi hôi thốiCẤU THÀNH 自-mũi 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Chiếc mũi (自) của con chó buldog (犬) rất thính. Nó dễ dàng ngửi thấy mùi hôi (臭) khó chịu bốc ra từ thứ gì đó thối rữa gần đó.XUẤT HIỆN 口臭-kǒuchòu-bad breath, 臭气-chòuqì-stenchVỊ TRÍ 1410HSK 5
|
||
冻 dong4 TÊN đông cứngHÁN VIỆT đốngNGHĨA Đông lạnh, lạnh, đông đặc, thạchCẤU THÀNH 冫-băng 东-túiCÂU TRUYỆN Khí hậu ở phía đông (东) rất lạnh. Nước nhanh chóng đóng thành băng (冫), khiến mọi thứ đông cứng (冻) như thạch, không thể di chuyển được.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1411HSK 5
|
||
萄 tao2 TÊN quả nhoHÁN VIỆT đàoNGHĨA Quả nhoCẤU THÀNH 艹-hoa 缶-nồi đất 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Cây nho (萄) thuộc họ thực vật (艹), quả của nó thường được hái vào trong các vại sành (缶) hoặc đồ chứa (勹) để làm rượu vang.XUẤT HIỆN 葡萄-pútáo-grape, 葡萄酒-pútáojiǔ-wineVỊ TRÍ 1412HSK 5
|
||
脾 pi2 TÊN lá láchHÁN VIỆT tìNGHĨA lá láchCẤU THÀNH 月-mặt trăng 卑-chuột chũiCÂU TRUYỆN Lá lách (脾) là một bộ phận cơ thể (月) nằm sâu bên trong. Nó không nổi bật, giống như một con chuột chũi (卑) sống ẩn dật dưới lòng đất.XUẤT HIỆN 脾气-píqi-temper, 脾脏-pízàng-spleenVỊ TRÍ 1413HSK 5
|
||
饼 bing3 TÊN bánh tròn dẹtHÁN VIỆT bínhNGHĨA Bánh gạo, bánh quy, bất cứ thứ gì tròn và phẳngCẤU THÀNH 饣-thức ăn 丷-sừng 开-cổngCÂU TRUYỆN Bánh (饼) là một loại thức ăn (饣) được làm bằng cách mở (开) rộng bột ra và nướng phẳng. Bột được trải đều (丷) tạo thành hình tròn, dẹt.XUẤT HIỆN 饼干-bǐnggān-cookie, 月饼-yuèbǐng-mooncakeVỊ TRÍ 1414HSK 5
|
||
兔 tu4 TÊN con thỏHÁN VIỆT thỏNGHĨA Thỏ, thỏ rừngCẤU THÀNH 兔-con thỏCÂU TRUYỆN Con thỏ (兔) là một loài động vật nhỏ bé, hiền lành. Với đôi tai dài và bộ lông mềm mượt, nó thường nhảy nhót khắp các cánh đồng xanh mướt.XUẤT HIỆN 白兔-báitù-white rabbit, 兔子-tùzi-rabbitVỊ TRÍ 1415HSK 5
|
||
柿 shi4 TÊN quả hồngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Quả hồngCẤU THÀNH 亠-nắp 木-cây 巾-khănCÂU TRUYỆN Trên cây (木) cao, những quả hồng (柿) chín đỏ treo lủng lẳng. Chúng tròn trịa như đội một chiếc nắp (亠) nhỏ, đôi khi người ta dùng khăn (巾) để lau sạch phấn.XUẤT HIỆN 西红柿-xīhóngshì-tomato, 柿子-shìzi-persimmonVỊ TRÍ 1416HSK 5
|
||
德 de2 TÊN đạo đứcHÁN VIỆT đứcNGHĨA Đức hạnh, đạo đứcCẤU THÀNH 行-dép𢛳-súng lướiCÂU TRUYỆN Người có đạo đức (德) luôn đi (行) trên con đường ngay thẳng. Họ không dùng súng lưới (𢛳) để bẫy người khác, mà dùng nó để bảo vệ lẽ phải.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1417HSK 5
|
||
织 zhi1 TÊN dệtHÁN VIỆT chức, chí, xíNGHĨA Dệt, đan, tổ chức, đoàn kếtCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 纟-lụaCÂU TRUYỆN Để dệt (织) nên tấm lụa (纟) đẹp, người thợ phải điều khiển từng sợi tơ. Miệng (口) họ lẩm nhẩm, tay khéo léo như những chiếc vây (ハ) cá uyển chuyển, tạo hoa văn.XUẤT HIỆN 交织-jiāozhī-interweave, 织布-zhībù-weavingVỊ TRÍ 1418HSK 5
|
||
损 sun3 TÊN hư hạiHÁN VIỆT tổnNGHĨA Làm giảm, làm suy yếu, làm bị thương, thiệt hại, mất mátCẤU THÀNH 扌-ngón tay 员-thành viênCÂU TRUYỆN Nếu một thành viên (员) nào đó trong nhóm dùng tay (扌) phá hoại, chắc chắn sẽ gây ra tổn thất (损) lớn cho cả tập thể, làm giảm năng suất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1419HSK 5
|
||
博 bo2 TÊN có hiểu biếtHÁN VIỆT bácNGHĨA Đánh bạc, chơi trò chơi, rộng, rộng, học thứcCẤU THÀNH 寸-thước cặp 十-chữ thập 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Một người uyên bác (博) phải có kiến thức sâu rộng, đo lường (寸) mọi thứ. Họ giống như một giàn cây leo (甫) rộng lớn, chứa đựng cả chục (십) lĩnh vực khác nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1420HSK 5
|
||
鼓 gu3 TÊN cái trốngHÁN VIỆT cổNGHĨA Trống, đập, đầu, đánhCẤU THÀNH 壴-trống 支-nhánhCÂU TRUYỆN Dùng cành cây (支) để đánh vào chiếc trống (壴) cổ xưa, âm thanh vang vọng khắp núi rừng. Tiếng trống (鼓) dồn dập, mạnh mẽ thúc giục mọi người.XUẤT HIỆN 鼓掌-gǔzhǎng-applaudVỊ TRÍ 1421HSK 5
|
||
搞 gao3 TÊN làmHÁN VIỆT N/ANGHĨA làm, tạo ra, tham gia, thiết lập, nắm giữ, chăm sócCẤU THÀNH 口-miệng 亠-mắt 扌-ngón tay 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Người đàn ông với ria mép (冋) và cái nắp (亠) trên đầu, đang dùng tay (扌) và miệng (口) để bắt tay vào làm (搞) công việc khó khăn đó. Anh ấy quyết tâm hoàn thành mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1422HSK 5
|
||
硬 ying4 TÊN cứngHÁN VIỆT ngạnhNGHĨA Cứng rắn, chắc chắn, mạnh mẽ, bướng bỉnhCẤU THÀNH 一-đất 日-mặt trời 石-đá乂-chổi biết điCÂU TRUYỆN Viên đá (石) cứng rắn nằm trên mặt đất (一), phơi mình dưới ánh mặt trời (日). Dù cố dùng chiếc chổi (乂) để dịch chuyển, nó vẫn không hề suy suyển, thật cứng (硬) đầu.XUẤT HIỆN 硬件-yìngjiàn-hardware, 硬币-yìngbì-coinVỊ TRÍ 1423HSK 5
|
||
敬 jing4 TÊN chàoHÁN VIỆT kínhNGHĨA Tôn trọng, tôn vinh, kính trọngCẤU THÀNH 敬-chàoCÂU TRUYỆN Khi một người lính thực hiện động tác chào (敬), đó là biểu hiện của sự tôn trọng, lòng kính trọng và sự trang nghiêm. Cử chỉ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc, thể hiện sự kính mến đối với người khác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1424HSK 5
|
||
签 qian1 TÊN dấu hiệuHÁN VIỆT thiêmNGHĨA Ký, xác nhận, tờ giấyCẤU THÀNH ⺮-tre 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Trên những thẻ tre (⺮) mỏng, cả nhóm người (佥) cùng nhau đặt bút ký (签) tên. Họ đóng dấu xác nhận, biến những mảnh tre đơn sơ thành văn bản có giá trị, thể hiện sự đồng thuận.XUẤT HIỆN 签名-qiānmíng-sign, 签证-qiānzhèng-visa, 签署-qiānshǔ-signVỊ TRÍ 1425HSK 5
|
||
彼 bi3 TÊN cái khácHÁN VIỆT bỉNGHĨA Đó, đó, những cái đó, cái kia, anh ấyCẤU THÀNH 行-dép 皮-daCÂU TRUYỆN Người kia (彼) đi đôi dép (行) cũ, để lộ làn da (皮) rám nắng. Dù ở bên đó, anh ấy vẫn không hề che giấu vẻ mộc mạc của mình, khác biệt với chúng ta.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1426HSK 5
|
||
舍 she4 TÊN túp lềuHÁN VIỆT xá, xảNGHĨA Nhà, nơi ở, nơi cư trú, nơi ởCẤU THÀNH 人-ô 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (人) che chắn, người dân tụ họp trong túp lều (舍) của mình. Họ dùng lưỡi (舌) để kể chuyện, chia sẻ cuộc sống, biến nơi ở thành một không gian ấm cúng.XUẤT HIỆN 宿舍-sùshè-dormitory, 农舍-nóngshè-farmhouseVỊ TRÍ 1427HSK 5
|
||
悄 qiao3 TÊN im lặngHÁN VIỆT tiễu, thiểuNGHĨA Im lặng, yên lặng, lo lắngCẤU THÀNH 忄-linh hồn 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Trong sâu thẳm tâm hồn (忄), những tia lửa (肖) lo lắng vẫn âm ỉ cháy, nhưng bên ngoài thì hoàn toàn im lặng (悄), không một tiếng động. Nỗi sợ hãi giấu kín trong yên lặng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1428HSK 5
|
||
碍 ai4 TÊN cản trởHÁN VIỆT ngạiNGHĨA cản trở, ngăn cản, chặn lạiCẤU THÀNH 寸-thước cặp 石-đá 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Một hòn đá (石) lớn chắn ngang đường, cản trở (碍) bước chân. Dù đã bình minh (旦) ngày mới, nó vẫn nằm đó, không thể dùng thước kẹp (寸) để di chuyển, gây khó khăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1429HSK 5
|
||
键 jian4 TÊN phím bàn phímHÁN VIỆT kiệnNGHĨA Chốt cửa, chốt khóa, chìa khóaCẤU THÀNH 钅-kim loại 廴-căng 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Chiếc chìa khóa (键) làm từ kim loại (钅), hình dáng kéo dài (廴) như một cây bút (聿), dùng để mở khóa. Nó là một bộ phận quan trọng, tạo nên sự chắc chắn cho cánh cửa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1430HSK 5
|
||
搜 sou1 TÊN tìm kiếmHÁN VIỆT sưu, sảoNGHĨA Tìm kiếm, tìm kiếm, điều traCẤU THÀNH 扌-ngón tay 叟-máy xay sinh tốCÂU TRUYỆN Dùng bàn tay (扌) để cẩn thận tìm kiếm (搜) trong cái máy trộn (叟) cũ kỹ. Anh ấy muốn điều tra xem liệu có vật gì đã bị bỏ quên hay lẫn vào đó không.XUẤT HIỆN 搜索-sōusuǒ-search, 搜查-sōuchá-search, 搜救-sōujiù-search and rescueVỊ TRÍ 1431HSK 5
|
||
籍 ji2 TÊN hồ sơHÁN VIỆT tịch, tạNGHĨA Ghi chép, đăng ký, liệt kê, điều tra dân số, thành viênCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ ⺮-tre 耒-càyCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, người nông dân dùng cái cày (耒) để làm đất trồng cỏ (龷). Mọi thông tin về vụ mùa đều được ghi chép (籍) cẩn thận trên thẻ tre (⺮), tạo thành hồ sơ.XUẤT HIỆN 国籍-guójí-nationality, 古籍-gǔjí-ancient booksVỊ TRÍ 1432HSK 5
|
||
饰 shi4 TÊN đồ trang tríHÁN VIỆT sứcNGHĨA Trang trí, tô điểm, tô điểm, để lừa dốiCẤU THÀNH 巾-khăn 饣-thức ăn𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Cô ấy dùng khăn (巾) đẹp mắt và thức ăn (饣) ngon để trang trí (饰) bàn tiệc. Nhưng trong tay cô lại giấu khẩu súng ngắn (𠂉), ý định thực sự là lừa dối mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1433HSK 5
|
||
钢 gang1 TÊN thépHÁN VIỆT cươngNGHĨA Thép, cứng, chắc, bềnCẤU THÀNH 㐅-x 冂-mũ trùm đầu 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Kim loại (钅) nguyên chất được nung chảy, sau đó bị cắt chéo (㐅) và đúc trong chiếc khuôn (冂) lớn, tạo ra những thanh thép (钢) cực kỳ cứng và bền chắc.XUẤT HIỆN 钢笔-gāngbǐ-fountain pen, 钢琴-gāngqín-pianoVỊ TRÍ 1434HSK 5
|
||
尝 chang2 TÊN nếmHÁN VIỆT thườngNGHĨA Nếm thử, trải nghiệm, thử nghiệm, một lầnCẤU THÀNH 云-cloud龸-mũ kỳ lạCÂU TRUYỆN Đội chiếc mũ lạ (龸) lên đầu, anh ấy đứng dưới làn mây (云) trôi, nếm (尝) thử hương vị tự do của cuộc sống. Đó là một trải nghiệm độc đáo, khác thường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1435HSK 5
|
||
奈 nai4 TÊN đối phó vớiHÁN VIỆT nạiNGHĨA Nhưng, làm sao chịu đựng, đứng vững, chịu đựngCẤU THÀNH 大-lớn 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Một vấn đề lớn (大) được đặt lên bàn thờ (示), như một gánh nặng tâm linh. Người ta tự hỏi làm sao để giải quyết (奈) hay chịu đựng được thử thách to lớn này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1436HSK 5
|
||
躲 duo3 TÊN né tránhHÁN VIỆT N/ANGHĨA ẩn núp, né tránh, tránh néCẤU THÀNH 几-bàn 木-cây 身-thânCÂU TRUYỆN Với thân thể (身) nhỏ bé, anh ấy nhanh chóng trốn (躲) sau gốc cây (木) to, né tránh ánh mắt của mọi người. Anh nép mình cong lại như cái bàn nhỏ (几).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1437HSK 5
|
||
喷 pen1 TÊN sự phun tràoHÁN VIỆT phúnNGHĨA Phun ra, thổi ra, phì ra, phun trào, phun ra, phát ra, hắt hơiCẤU THÀNH 口-miệng 艹-hoa 十-chữ thập 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) anh ta, những giọt nước phun (喷) ra như những cánh hoa (艹) li ti. Chúng bay qua hình chữ thập (十) và rơi xuống những vỏ sò (贝) dưới đất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1438HSK 5
|
||
玻 bo1 TÊN thủy tinhHÁN VIỆT phaNGHĨA thủy tinhCẤU THÀNH 王-quyền trượng 皮-daCÂU TRUYỆN Thủy tinh (玻) có bề mặt trong suốt và sáng bóng như vương trượng (王) của vua. Cảm giác khi chạm vào mịn màng như làn da (皮) em bé.XUẤT HIỆN 玻璃-bōli-glassVỊ TRÍ 1439HSK 5
|
||
歇 xie1 TÊN nghỉ ngơiHÁN VIỆT hiếtNGHĨA Nghỉ ngơi, dừng lại, nghỉ trọCẤU THÀNH 曷-tiên 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Tiên nữ (曷) mệt mỏi sau khi cố gắng trả hết hóa đơn (欠) khổng lồ. Cuối cùng, nàng quyết định dừng lại để nghỉ ngơi (歇), không thể tiếp tục công việc nữa.XUẤT HIỆN 歇息-xiēxi-rest, 歇工-xiēgōng-stop workVỊ TRÍ 1440HSK 5
|
||
悔 hui3 TÊN ăn nănHÁN VIỆT hối, hổiNGHĨA Ăn năn, hối hận, hối tiếcCẤU THÀNH 忄-linh hồn 每-nữ sát thủCÂU TRUYỆN Người phụ nữ sát thủ (每) cảm thấy đau khổ trong tâm hồn (忄) sau khi ra tay. Nỗi ân hận (悔) gặm nhấm cô ấy mỗi ngày, khiến cô không ngừng day dứt và tiếc nuối hành động của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1441HSK 5
|
||
览 lan3 TÊN nhìn vàoHÁN VIỆT lãmNGHĨA nhìn vào, xem, đọcCẤU THÀNH 丶-giọt nước 刂-kiếm𠂉-súng ngắn 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Con mắt đang đi (见) quét qua từng giọt (丶) nước đọng trên thanh kiếm (刂) và súng lục (𠂉). Nó muốn nhìn (览) rõ mọi thứ xung quanh, không bỏ sót chi tiết nào, để quan sát (览).XUẤT HIỆN 阅览室-yuèlǎnshì-reading room, 展览会-zhǎnlǎnhuì-exhibitionVỊ TRÍ 1442HSK 5
|
||
傅 fu4 TÊN bậc thầyHÁN VIỆT phó, phụNGHĨA Gia sư, giáo viên, trợ lý, họCẤU THÀNH 寸-thước cặp 亻-Người que 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Người Người que (亻) kiên nhẫn dùng thước kẹp (寸) hướng dẫn học trò cách đo đạc trên giàn cây leo (甫). Anh ấy là một người thầy (傅) uyên bác, luôn hỗ trợ và truyền đạt kiến thức tận tình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1443HSK 5
|
||
纲 gang1 TÊN nguyên tắc chỉ đạoHÁN VIỆT cươngNGHĨA Dây thừng nặng, dây thừng, điểm chínhCẤU THÀNH 㐅-x 冂-mũ trùm đầu 纟-lụaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) được thắt chặt thành hình chữ X (㐅), sau đó được giấu cẩn thận dưới một chiếc mũ trùm đầu (冂). Đây là một sợi dây thừng lớn (纲), tượng trưng cho những nguyên tắc chỉ đạo bí mật và quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1444HSK 5
|
||
豫 yu4 TÊN vừa lòngHÁN VIỆT dự, tạNGHĨA vui vẻ, vô tư, thoải mái, biến thể của 預|预[yu4], biến thể cũ của 與|与[yu4], abbr. cho tỉnh Hà Nam 河南 ở miền trung Trung QuốcCẤU THÀNH 予-chùy nghi lễ 象-con voiCÂU TRUYỆN Con voi (象) khổng lồ được vinh dự trao cho quyền trượng nghi lễ (予). Nó cảm thấy vô cùng hài lòng và vui vẻ (豫), ung dung bước đi như thể không có một gánh nặng nào trên vai.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1445HSK 5
|
||
拾 shi2 TÊN dọn dẹpHÁN VIỆT thập, thiệp, kiệpNGHĨA Nhặt, thu thập, dọn dẹp, hình thức kế toán của số mườiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 合-găng tayCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo và đôi găng tay (合) chuyên dụng, người công nhân bắt đầu nhặt (拾) và thu gom từng vật nhỏ. Anh ấy muốn dọn dẹp mọi thứ thật sạch sẽ và gọn gàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1446HSK 5
|
||
秒 miao3 TÊN thứ haiHÁN VIỆT miểuNGHĨA Râu của hạt hoặc ngô, thứ haiCẤU THÀNH 禾-thân cây 少-ítCÂU TRUYỆN Thân hạt ngũ cốc (禾) chỉ có rất ít (少) râu lưa thưa. Sự ít ỏi này gợi nhớ đến một khoảng thời gian cực kỳ nhỏ, chỉ là một giây (秒) thoáng qua trong vũ trụ bao la.XUẤT HIỆN 毫秒-háomiǎo-millisecond, 秒钟-miǎozhōng-secondVỊ TRÍ 1447HSK 5
|
||
披 pi1 TÊN phủ lên vaiHÁN VIỆT phi, biaNGHĨA Mở, lan rộng, mòn, tách, nứtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 皮-daCÂU TRUYỆN Người thợ săn dùng ngón tay (扌) nhẹ nhàng khoác (披) tấm da (皮) của con thú lên vai. Anh ấy muốn giữ ấm cơ thể và che phủ mình trong đêm lạnh giá của rừng sâu.XUẤT HIỆN 披风-pīfēng-capeVỊ TRÍ 1448HSK 5
|
||
盒 he2 TÊN hộp nhỏHÁN VIỆT hạpNGHĨA Hộp hoặc thùng nhỏ, quan tàiCẤU THÀNH 合-găng tay 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Cái đĩa (皿) lớn được khéo léo ghép lại (合) thành một hình dạng mới. Nó trở thành một chiếc hộp nhỏ (盒) xinh xắn, dùng để đựng những món quà quý giá, vừa vặn và kín đáo.XUẤT HIỆN 盒饭-héfàn-box meal, 鞋盒-xiéhé-shoe boxVỊ TRÍ 1449HSK 5
|
||
葡 pu2 TÊN quả nhoHÁN VIỆT bồNGHĨA Nho, Bồ Đào NhaCẤU THÀNH 艹-hoa 勹-thùng chứa 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Trên giàn cây leo (甫), những cụm hoa (艹) nhỏ dần phát triển thành quả. Khi nho chín, chúng được cẩn thận cho vào cái bao (勹) để vận chuyển, tạo nên những trái nho (葡) mọng nước.XUẤT HIỆN 葡萄-pútáo-grape, 葡萄酒-pútáojiǔ-wineVỊ TRÍ 1450HSK 5
|
||
摔 shuai1 TÊN lộn nhàoHÁN VIỆT suấtNGHĨA ném xuống, rơi xuống, thả rơi và vỡCẤU THÀNH 亠-nắp 扌-ngón tay 十-chữ thập 冫-băng 幺-kénCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) bất cẩn làm cái nắp (亠) rơi xuống sàn băng (冫), vỡ tan tành như chữ thập (十) nhỏ bé, giống những kén tằm (幺). Mọi thứ đều rơi vỡ (摔) không thể cứu vãn.XUẤT HIỆN 摔倒-shuāidǎo-fall down, 摔跤-shuāijiāo-wrestlingVỊ TRÍ 1451HSK 5
|
||
控 kong4 TÊN điều khiểnHÁN VIỆT khốngNGHĨA Buộc tội, buộc tội, kiểm soát, rút ra, kiềm chế, némCẤU THÀNH 扌-ngón tay 工-chùm chéo穴-ngôi nhà búp bê biết điCÂU TRUYỆN Người chủ dùng ngón tay (扌) điều khiển xà ngang (工) của ngôi nhà búp bê đang đi (穴). Anh ấy muốn kiểm soát (控) mọi chuyển động của nó, từ cách đi lại đến từng cử chỉ nhỏ nhặt nhất.XUẤT HIỆN 控制-kòngzhì-control, 失控-shīkòng-lose controlVỊ TRÍ 1452HSK 5
|
||
域 yu4 TÊN vùng đấtHÁN VIỆT vựcNGHĨA Huyện, vùng, ranh giới, đất đaiCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 土-đất 戈-kíchCÂU TRUYỆN Trên mảnh đất (土) bằng phẳng (一), binh lính dùng cây kích (戈) để bảo vệ biên giới. Người dân dùng miệng (口) để truyền tụng về khu vực (域) linh thiêng này, vùng đất của họ.XUẤT HIỆN 区域-qūyù-region, 海域-hǎiyù-watersVỊ TRÍ 1453HSK 5
|
||
幕 mu4 TÊN tấm mànHÁN VIỆT mạc, mộ, mánNGHĨA Rèm, màn, lềuCẤU THÀNH 巾-khăn 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Chiếc khăn tắm (巾) được khéo léo dùng để che phủ chiếc quan tài (莫). Nó trở thành một tấm màn (幕) tạm thời, kín đáo, che đi sự đau buồn và không khí trang nghiêm của buổi lễ.XUẤT HIỆN 闭幕式-bìmùshì-closing ceremony, 开幕式-kāimùshì-opening ceremony, 屏幕-píngmù-screen, 字幕-zìmù-subtitlesVỊ TRÍ 1454HSK 5
|
||
偿 chang2 TÊN trả lạiHÁN VIỆT thườngNGHĨA Trả lại, đền bù, hoàn trảCẤU THÀNH 亻-Người que 云-cloud龸-mũ kỳ lạCÂU TRUYỆN Người Người que (亻) đội chiếc mũ kỳ lạ (龸), đứng giữa những đám mây (云) bồng bềnh. Anh ấy hứa sẽ đền bù (偿) mọi tổn thất, trả lại công bằng cho những ai đã chịu thiệt thòi.XUẤT HIỆN 补偿-bǔcháng-compensate, 赔偿-péicháng-compensation, 无偿-wúcháng-freeVỊ TRÍ 1455HSK 5
|
||
碎 sui4 TÊN vỡHÁN VIỆT toáiNGHĨA Đập vỡ, đập vỡ, vỡ tan, vỡ tanCẤU THÀNH 亠-nắp 十-chữ thập 从-xếp hàng nhảy 石-đáCÂU TRUYỆN Cái nắp (亠) rơi vào tảng đá (石) và vỡ nát thành vô số mảnh vụn hình chữ thập (十), nằm rải rác như một hàng người nối đuôi nhau (从). Mọi thứ đều vỡ tan (碎) không thể hàn gắn.XUẤT HIỆN 心碎-xīnsuì-heartbroken, 破碎-pòsuì-brokenVỊ TRÍ 1456HSK 5
|
||
幅 fu2 TÊN chiều rộng của vảiHÁN VIỆT phúc, bứcNGHĨA Mảnh, dải, cuộn treo, chiều rộng, viền, chiều rộngCẤU THÀNH 巾-khăn 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Tấm vải (巾) rộng lớn tượng trưng cho sự giàu có (畐) và sung túc. Chiều rộng (幅) của nó được đo đạc cẩn thận, cho thấy sự thịnh vượng và phồn vinh của gia đình.XUẤT HIỆN 幅度-fúdù-extent, 大幅度-dàfúdù-substantialVỊ TRÍ 1457HSK 5
|
||
颗 ke1 TÊN hạtHÁN VIỆT khỏaNGHĨA bộ phân loại cho các quả cầu nhỏ, ngọc trai, hạt ngô, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.CẤU THÀNH 页-trang 果-trái câyCÂU TRUYỆN Trên trang giấy (页), một quả (果) căng mọng được vẽ chi tiết. Từ đó, người ta đếm từng hạt (颗) nhỏ li ti bên trong, mỗi hạt đều mang một giá trị riêng biệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1458HSK 5
|
||
惜 xi1 TÊN trân trọngHÁN VIỆT tíchNGHĨA Thương hại, hối tiếc, hối hận, ghen tịCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) tôi bỗng thấy tiếc nuối khi nhìn mặt trời (日) lặn dần trên thảm cỏ (龷). Tôi trân trọng (惜) từng khoảnh khắc bình yên này, sợ rằng thời gian sẽ trôi đi quá nhanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1459HSK 5
|
||
疯 feng1 TÊN điên cuồngHÁN VIỆT phongNGHĨA điên rồ, điên cuồng, hoang dãCẤU THÀNH 疒-nước mũi 风-gióCÂU TRUYỆN Cơn gió (风) mạnh thổi qua, khiến căn bệnh (疒) của anh ta trở nên trầm trọng hơn. Anh ấy bắt đầu nói năng lảm nhảm, ánh mắt hoang dại, như thể đã phát điên (疯) mất rồi.XUẤT HIỆN 疯狂-fēngkuáng-crazy, 发疯-fāfēng-go insane, 疯子-fēngzi-lunaticVỊ TRÍ 1460HSK 5
|
||
貌 mao4 TÊN vẻ bề ngoàiHÁN VIỆT mạo, mộcNGHĨA Hình dạng, diện mạo, vẻ ngoàiCẤU THÀNH 白-trắng 儿-chân 豸-báoCÂU TRUYỆN Con báo (豸) này có đôi chân (儿) trắng (白) muốt, tạo nên một vẻ ngoài (貌) vô cùng đặc biệt và thu hút. Nó bước đi uyển chuyển, phô bày hình dáng duyên dáng của mình.XUẤT HIỆN 礼貌-lǐmào-polite, 面貌-miànmào-appearanceVỊ TRÍ 1461HSK 5
|
||
怜 lian2 TÊN lòng thương xótHÁN VIỆT liên, lânNGHĨA Đồng cảm, thương hại, thông minhCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 忄-linh hồn 亼-lều daCÂU TRUYỆN Trong chiếc lều (亼) nhỏ, một tâm hồn (忄) đau khổ ôm lấy khuỷu tay (厶) mà khóc. Cảnh tượng ấy khiến mọi người nhìn thấy đều dâng lên lòng thương hại (怜).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1462HSK 5
|
||
慌 huang1 TÊN hoảng loạnHÁN VIỆT hoảngNGHĨA Lo lắng, hoảng loạn, điên cuồng, mất bình tĩnhCẤU THÀNH 艹-hoa 忄-linh hồn 亡-Chết 川-suốiCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) bỗng hoảng hốt khi thấy cái chết (亡) len lỏi qua dòng suối (川) đầy hoa cỏ (艹). Cảm giác bồn chồn, hoảng loạn (慌) bao trùm lấy cô ấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1463HSK 5
|
||
赔 pei2 TÊN đền bùHÁN VIỆT bồiNGHĨA Bồi thường, bồi thường, chịu tổn thấtCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 咅-bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Để bồi thường (赔) thiệt hại, người ta phải dùng tiền bạc (贝) và mở miệng (咅) thương lượng. Đó là cách để giải quyết mọi mất mát và đền đáp công bằng.XUẤT HIỆN 赔偿-péicháng-compensation, 赔钱-péiqián-lose moneyVỊ TRÍ 1464HSK 5
|
||
傻 sha3 TÊN ngốc nghếchHÁN VIỆT xọaNGHĨA Ngu ngốc, ngớ ngẩn, một kẻ đần độnCẤU THÀNH 㐅-x ハ-vây 攵-quản đốc 亻-Người que -radioCÂU TRUYỆN Một người (亻) trông như Người que với cái đầu (ハ) rối bời, bị đánh (攵) đến nỗi mọi suy nghĩ đều hóa thành dấu X (㐅). Anh ta trở nên ngốc nghếch (傻), như một cái radio hỏng chỉ phát ra tín hiệu nhiễu.XUẤT HIỆN 傻笑-shǎxiào-giggle, 傻瓜-shǎguā-foolVỊ TRÍ 1465HSK 5
|
||
赠 zeng4 TÊN để tặng quàHÁN VIỆT tặngNGHĨA Tặng quà, ban tặng, trao tặngCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Vào thời xa xưa (曾), người ta thường dùng vỏ sò (贝) làm vật phẩm quý giá để tặng (赠) cho nhau. Đó là cách họ bày tỏ lòng biết ơn và sự trân trọng.XUẤT HIỆN 赠送-zèngsòng-to gift, 赠品-zèngpǐn-complimentary giftVỊ TRÍ 1466HSK 5
|
||
谊 yi4 TÊN tình bạnHÁN VIỆT nghịNGHĨA Tình bạn, thích hợp, phù hợpCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 讠-lời nói 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, những lời nói (讠) chân thành và buổi đọc sách (且) cùng nhau đã gắn kết hai tâm hồn. Từ đó, tình bạn (谊) bền chặt giữa họ ngày càng thêm sâu sắc.XUẤT HIỆN 友谊-yǒuyì-friendship, 情谊-qíngyì-friendly feelingsVỊ TRÍ 1467HSK 5
|
||
剪 jian3 TÊN kéoHÁN VIỆT tiễnNGHĨA Cắt, cắt nhỏCẤU THÀNH 刀-kiếm 前-ngàCÂU TRUYỆN Cái kéo (剪) có hình dáng như hai chiếc dao (刀) sắc bén đặt đối diện nhau. Chúng cắn vào (前) vật cần cắt, giúp xén gọn gàng mọi thứ thật nhanh chóng và chính xác.XUẤT HIỆN 剪刀-jiǎndāo-scissors, 修剪-xiūjiǎn-pruneVỊ TRÍ 1468HSK 5
|
||
硕 shuo4 TÊN to lớnHÁN VIỆT thạcNGHĨA Tuyệt vời, nổi bật, to lớn, to lớnCẤU THÀNH 页-trang 石-đáCÂU TRUYỆN Một hòn đá (石) lớn (硕) đến mức che khuất cả một trang giấy (页) khổng lồ. Kích thước to lớn ấy thể hiện sự vĩ đại và đồ sộ của nó.XUẤT HIỆN 硕士-shuòshì-master, 丰硕-fēngshuò-substantialVỊ TRÍ 1469HSK 5
|
||
烤 kao3 TÊN thịt nướngHÁN VIỆT khảoNGHĨA Nướng, quay, nướng bánh mì, nấu ănCẤU THÀNH 火-lửa耂-trưởng lão 丂-xử lýCÂU TRUYỆN Người già (耂) cẩn thận cầm cán (丂) xiên thịt rồi đưa lên lửa (火) hồng để nướng (烤). Món ăn thơm lừng, gợi nhớ hương vị của tuổi thơ.XUẤT HIỆN 烤鸭-kǎoyā-roast duck, 烤箱-kǎoxiāng-ovenVỊ TRÍ 1470HSK 5
|
||
绒 rong2 TÊN xuốngHÁN VIỆT nhungNGHĨA Vải lụa, vải cotton hoặc vải lenCẤU THÀNH 十-chữ thập 戈-kích 纟-lụaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) mềm mại như lông tơ, được dệt thành tấm vải nhung. Sau khi hoàn thành, người thợ đặt nó ngang (十) trên cây kích (戈) để phơi khô.XUẤT HIỆN 羽绒服-yǔróngfú-down jacket, 羽绒-yǔróng-down feathersVỊ TRÍ 1471HSK 5
|
||
裁 cai2 TÊN cắt raHÁN VIỆT tàiNGHĨA Cắt ra, giảm bớt, phán đoánCẤU THÀNH 衣-váy𢦏-thuổngCÂU TRUYỆN Thợ may dùng chiếc dao cắt (𢦏) sắc bén để cắt (裁) vải theo đúng kích thước, tạo nên những bộ quần áo (衣) vừa vặn và tinh tế. Công việc đòi hỏi sự khéo léo.XUẤT HIỆN 裁判-cáipàn-referee, 总裁-zǒngcái-presidentVỊ TRÍ 1472HSK 5
|
||
偷 tou1 TÊN ăn cắpHÁN VIỆT thâuNGHĨA Để ăn trộm, kẻ trộm, kẻ trộmCẤU THÀNH 亻-Người que 俞-vũ khíCÂU TRUYỆN Một người (亻) lén lút lẻn vào kho vũ khí (俞) để trộm (偷) những vật phẩm quý giá. Hắn hành động rất cẩn trọng, không để lại bất kỳ dấu vết nào.XUẤT HIỆN 偷偷-tōutōu-secretly, 小偷-xiǎotōu-thief, 偷窥-tōukuī-to peep, 偷懒-tōulǎn-slack offVỊ TRÍ 1473HSK 5
|
||
辞 ci2 TÊN từ chứcHÁN VIỆT từNGHĨA Từ ngữ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ, từ chức, rời điCẤU THÀNH 舌-lưỡi 辛-cayCÂU TRUYỆN Những lời từ chức (辞) nói ra từ cái lưỡi (舌) thường mang vị cay đắng (辛) và đầy tiếc nuối. Đó là một quyết định khó khăn, cần dũng khí.XUẤT HIỆN 辞职-cízhí-resign, 措辞-cuòcí-wordingVỊ TRÍ 1474HSK 5
|
||
绕 rao4 TÊN đi vòng quanhHÁN VIỆT nhiễuNGHĨA quấn, cuộn (sợi), xoay quanh, xoắn ốc, di chuyển xung quanh, đi vòng (một chướng ngại vật), tránh, đi vòng, làm rối, làm bối rối, biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh, xoắn ốc, di chuyển xung quanh, đi vòng (một chướng ngại vật), tránh, đi vòngCẤU THÀNH 纟-lụa 尧-Ván cờ vâyCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) mềm mại quấn quanh (绕) bàn cờ vây (尧), tạo thành những đường vòng phức tạp. Nó như một mê cung, dẫn lối cho trí tưởng tượng bay xa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1475HSK 5
|
||
龄 ling2 TÊN tuổiHÁN VIỆT linhNGHĨA TuổiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 亼-lều da 齿-răngCÂU TRUYỆN Dưới chiếc lều (亼) nhỏ, người ta ngồi dựa khuỷu tay (厶), đếm từng chiếc răng (齿) đã rụng. Đó là cách họ nhớ về tuổi tác (龄) của mình, về thời gian đã qua.XUẤT HIỆN 年龄-niánlíng-age, 高龄-gāolíng-advanced ageVỊ TRÍ 1476HSK 5
|
||
宾 bin1 TÊN khách tham quanHÁN VIỆT tân, thấnNGHĨA Khách, khách viếng thăm, vâng lời, phục tùngCẤU THÀNH 宾-du kháchCÂU TRUYỆN Vị khách (宾) đến thăm nhà, anh ấy dừng lại (止) dưới mái nhà (宀) và mang theo những vỏ sò (贝) quý giá làm quà. Đó là cách anh ấy thể hiện sự tôn trọng.XUẤT HIỆN 宾馆-bīnguǎn-hotel, 嘉宾-jiābīn-honored guest, 贵宾-guìbīn-distinguished visitorVỊ TRÍ 1477HSK 5
|
||
撞 zhuang4 TÊN va vàoHÁN VIỆT chàngNGHĨA Va vào, va vào, va chạmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 立-bảo vệ 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Một người lính canh (立) giơ tay (扌) ra để ngăn kẻ lạ đi qua một dặm (里) đường. Nhưng kẻ đó vẫn cố chấp xông tới và va chạm (撞) mạnh vào anh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1478HSK 5
|
||
锁 suo3 TÊN khóaHÁN VIỆT tỏaNGHĨA Khóa, ổ khóa, xiềng xích, xíchCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 钅-kim loại ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Ổ khóa (锁) được làm từ kim loại (钅) sáng bóng, dùng để bảo vệ những món tiền bạc (贝) quý giá. Phần lỗ khóa (⺌) nhỏ như hạt bụi, khiến việc mở khóa trở nên khó khăn.XUẤT HIỆN 拉锁-lāsuǒ-zipper, 连锁店-liánsuǒdiàn-chain storeVỊ TRÍ 1479HSK 5
|
||
慰 wei4 TÊN bảng điều khiểnHÁN VIỆT úyNGHĨA Sự thoải mái, an ủi, bình tĩnhCẤU THÀNH 寸-thước cặp 示-bàn thờ 心-trái tim 尸-cờCÂU TRUYỆN Đặt bàn tay (寸) lên trái tim (心) đau khổ, người lính đứng trước bàn thờ (示) với lá cờ (尸) rủ buồn. Anh ấy an ủi (慰) bản thân, tìm kiếm sự bình yên trong tâm hồn.XUẤT HIỆN 安慰-ānwèi-console, 欣慰-xīnwèi-gratifiedVỊ TRÍ 1480HSK 5
|
||
敲 qiao1 TÊN cú đánhHÁN VIỆT xaoNGHĨA Đánh, đập, đập, đập búa, đậpCẤU THÀNH 口-miệng 亠-mắt 冋-ria mép 支-nhánhCÂU TRUYỆN Một người dùng cành cây (支) gõ (敲) liên hồi vào cái nắp (亠) gần miệng (口) có ria mép (冋), tạo ra những tiếng động lớn.XUẤT HIỆN 敲门-qiāomén-knock on the door, 敲锣-qiāoluó-beat a gongVỊ TRÍ 1481HSK 5
|
||
宿 su4 TÊN ở lại qua đêmHÁN VIỆT túc, túNGHĨA Dừng lại, nghỉ ngơi, nhà nghỉ, nghỉ qua đêm, chòm saoCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 亻-Người que 百-trămCÂU TRUYỆN Người gầy (亻) tìm một ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ để ở lại qua đêm (宿), và anh ấy đã đếm được hàng trăm (百) ngôi nhà như vậy.XUẤT HIỆN 宿舍-sùshè-dormitory, 食宿-shísù-board and lodgingVỊ TRÍ 1482HSK 5
|
||
邀 yao1 TÊN mờiHÁN VIỆT yêuNGHĨA Mời, chào mừng, gặp gỡ, chặn lạiCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 白-trắng 辶-đườngCÂU TRUYỆN Vị đốc công (攵) cầm la bàn (方) đi trên con đường (辶) trắng (白) để mời (邀) mọi người tham gia buổi tiệc.XUẤT HIỆN 邀请-yāoqǐng-invite, 特邀-tèyāo-specially inviteVỊ TRÍ 1483HSK 5
|
||
璃 li2 TÊN thủy tinhHÁN VIỆT lyNGHĨA Thủy tinh, đá lapis lazuliCẤU THÀNH 王-quyền trượng 离-bẫy bẫyCÂU TRUYỆN Quyền trượng (王) lấp lánh như thủy tinh (璃) nhưng lại ẩn chứa một cái bẫy chông (离) nguy hiểm.XUẤT HIỆN 玻璃-bōli-glassVỊ TRÍ 1484HSK 5
|
||
糟 zao1 TÊN lộn xộnHÁN VIỆT taoNGHĨA cặn bã, cặn bã, ngâm trong rượu, thối rữa, lộn xộn, hỏng hócCẤU THÀNH 米-gạo 曹-mật vụCÂU TRUYỆN Đặc vụ bí mật (曹) làm đổ hết gạo (米) khiến mọi thứ trong bếp trở nên hỗn độn, hỏng bét (糟).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1485HSK 5
|
||
铃 ling2 TÊN chuông nhỏHÁN VIỆT linhNGHĨA ChuôngCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 钅-kim loại 亼-lều daCÂU TRUYỆN Trong lều hình nón (亼), có một chiếc chuông nhỏ (铃) bằng kim loại (钅) rung lên mỗi khi ai đó khua khuỷu tay (厶) chạm vào.XUẤT HIỆN 铃声-língshēng-ringing, 杠铃-gànglíng-barbell, 门铃-ménlíng-doorbellVỊ TRÍ 1486HSK 5
|
||
摘 zhai1 TÊN nhổHÁN VIỆT tríchNGHĨA Nhổ, nhặt, chọn, chỉ địnhCẤU THÀNH 扌-ngón tay 啇-đồ cổCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khéo léo, anh ấy cẩn thận hái (摘) những món đồ cổ (啇) quý giá từ kệ xuống.XUẤT HIỆN 摘花-zhāihuā-pluck flowers, 摘要-zhāiyào-summaryVỊ TRÍ 1487HSK 5
|
||
锅 guo1 TÊN nồiHÁN VIỆT oaNGHĨA Nồi nấu, chảoCẤU THÀNH 钅-kim loại 呙-xương hàmCÂU TRUYỆN Cái nồi (锅) làm bằng kim loại (钅) nặng trịch, trông giống như một chiếc xương hàm (呙) khổng lồ úp ngược.XUẤT HIỆN 锅巴-guōbā-rice crust, 炒锅-chǎoguō-wok, 火锅-huǒguō-hot pot, 锅铲-guōchǎn-spatulaVỊ TRÍ 1488HSK 5
|
||
猴 hou2 TÊN con khỉHÁN VIỆT hầuNGHĨA Khỉ, vượn, giống khỉ, nghịch ngợmCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 亻-Người queユ-đá uốn 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con khỉ (猴) tinh nghịch ném mũi tên (矢) vào người gầy (亻) đang chơi đá bi uốn cong (ユ), khiến con chó lông xù (犭) giật mình.XUẤT HIỆN 美猴王-měihóuwáng-Monkey King, 猴子-hóuzi-monkeyVỊ TRÍ 1489HSK 5
|
||
帘 lian2 TÊN tấm mànHÁN VIỆT liêmNGHĨA cờ dùng làm biển hiệu cửa hàng, biến thể của 簾|帘[lian2], màn treo hoặc rèm cửaCẤU THÀNH 巾-khăn穴-nhà búp bê biết điCÂU TRUYỆN Một chiếc khăn (巾) được dùng làm màn (帘) che cửa cho ngôi nhà búp bê di động (穴), tạo nên một không gian riêng tư.XUẤT HIỆN 窗帘-chuānglián-window curtain, 帘子-liánzi-curtainVỊ TRÍ 1490HSK 5
|
||
索 suo3 TÊN dây thừngHÁN VIỆT tác, sáchNGHĨA Dây thừng lớn, cáp, quy tắc, luật lệ, yêu cầu, chính xác, tìm kiếm, hỏi thăm, cô lậpCẤU THÀNH 糸-sợi chỉ 十-chữ thập 冖-vương miệnCÂU TRUYỆN Vị Giáo hoàng (pope) dùng sợi chỉ (糸) lớn để buộc chặt những quy tắc (索) mới. Ông ấy tìm kiếm sự đoàn kết, không muốn ai bị cô lập, vì vậy ông đã ra những điều luật.XUẤT HIỆN 搜索-sōusuǒ-search, 线索-xiànsuǒ-clue, 导火索-dǎohuǒsuǒ-fuse, 绳索-shéngsuǒ-ropeVỊ TRÍ 1491HSK 5
|
||
款 kuan3 TÊN quỹHÁN VIỆT khoảnNGHĨA Mục, bài viết, điều khoản, quỹ, yêu cầuCẤU THÀNH 示-bàn thờ 欠-hóa đơn 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) quỳ trước bàn thờ (示), thành kính cầu xin tiền quỹ (款). Anh ấy đang thiếu nợ (欠) rất nhiều và cần khoản tiền này để trang trải cuộc sống khó khăn của mình.XUẤT HIỆN 存款-cúnkuǎn-savings, 贷款-dàikuǎn-loan, 罚款-fákuǎn-fineVỊ TRÍ 1492HSK 5
|
||
壁 bi4 TÊN tườngHÁN VIỆT bíchNGHĨA Tường ngăn, tường nhàCẤU THÀNH 土-đất 辟-nước sốtCÂU TRUYỆN Người thợ xây dùng đất (土) để đắp nên một bức tường (壁) vững chãi. Đứa trẻ nghịch ngợm đã bôi tương ớt (辟) lên khắp mặt tường, khiến nó trở nên loang lổ.XUẤT HIỆN 隔壁-gébì-next door, 墙壁-qiángbì-wall, 壁炉-bìlú-fireplace, 戈壁-gēbì-GobiVỊ TRÍ 1493HSK 5
|
||
紫 zi3 TÊN màu tímHÁN VIỆT tửNGHĨA Màu tím, màu tím violet, màu thạch anh tímCẤU THÀNH 此-kick 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Sợi chỉ (糸) màu tím (紫) dài thượt bị ai đó vô tình đá (此) trúng, vương vãi khắp nơi trên sàn nhà. Màu tím rực rỡ nhưng nay lại nằm ngổn ngang.XUẤT HIỆN 紫色-zǐsè-purple, 紫米-zǐmǐ-purple riceVỊ TRÍ 1494HSK 5
|
||
瘦 shou4 TÊN gầyHÁN VIỆT sấuNGHĨA Gầy, gầy gò, ốm yếu, ốm yếuCẤU THÀNH 疒-nước mũi 叟-máy xay sinh tốCÂU TRUYỆN Người bệnh (疒) ốm yếu đến nỗi phải dùng máy xay ({1}) để ăn thức ăn lỏng. Vì vậy, anh ta càng ngày càng gầy (瘦) đi, trông tiều tụy, không còn sức sống.XUẤT HIỆN 瘦肉-shòuròu-lean meat, 骨瘦如柴-gǔshòurúchái-thin as a rakeVỊ TRÍ 1495HSK 5
|
||
蔬 shu1 TÊN rau quảHÁN VIỆT sơNGHĨA rauCẤU THÀNH 艹-hoa 正-con trỏ㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Những luống rau (艹) được trồng thẳng tắp (正), trông thật ngăn nắp và đẹp mắt. Có vài loại rau thủy sinh, lá của chúng nổi lềnh bềnh (㐬) trên mặt nước, tạo nên khung cảnh yên bình.XUẤT HIỆN 蔬菜-shūcài-vegetable, 果蔬-guǒshū-fruits and vegetablesVỊ TRÍ 1496HSK 5
|
||
献 xian4 TÊN quyên tặngHÁN VIỆT hiếnNGHĨA Cung cấp, trình bày, hiển thị, trưng bàyCẤU THÀNH 冂-mũ trùm đầu 幸-vật tổ 犬-chó bullCÂU TRUYỆN Con chó (犬) trung thành đội một cái mũ (冂), mang theo vật phẩm quý giá để dâng lên (献) trước bệ thờ có hình vật tổ (幸). Đó là một sự hiến tế đầy lòng thành kính.XUẤT HIỆN 文献-wénxiàn-documents, 献血-xiànxuè-donate bloodVỊ TRÍ 1497HSK 5
|
||
繁 fan2 TÊN nhiềuHÁN VIỆT phồn, bànNGHĨA Phức tạp, phức tạp, khó khăn, tươi tốt, phát triển quá mứcCẤU THÀNH 攵-quản đốc 糸-sợi chỉ 每-nữ sát thủCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) nhìn đống sợi chỉ (糸) rối nùi mà phát cáu. Thậm chí cô sát thủ (每) cũng phải bó tay, cho thấy công việc này quá phức tạp và rắc rối (繁) đến mức nào.XUẤT HIỆN 频繁-pínfán-frequent, 繁体字-fántǐzì-traditional charactersVỊ TRÍ 1498HSK 5
|
||
斜 xie2 TÊN xiênHÁN VIỆT tà, giaNGHĨA Nghiêng, nghiêng, nghiêngCẤU THÀNH 斗-cốc đo lường 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Cái gáo (斗) đặt trên bàn bỗng nghiêng (斜) hẳn sang một bên. Hóa ra, cây kèn harmonica (余) nặng trịch đã làm nó mất thăng bằng, tạo thành một góc xiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1499HSK 5
|
||
频 pin2 TÊN thường xuyênHÁN VIỆT tầnNGHĨA Thường xuyên, lặp đi lặp lại, khẩn cấp, đanCẤU THÀNH 页-trang 步-dấu chânCÂU TRUYỆN Từng bước chân (步) lặp lại liên tục, lướt qua trang giấy (页) đang lật dở. Cứ như thế, sự việc diễn ra thường xuyên (频) đến mức quen thuộc, tạo nên một chuỗi động tác đều đặn.XUẤT HIỆN 频道-píndào-channel, 频繁-pínfán-frequent, 视频-shìpín-video, 频率-pínlǜ-frequencyVỊ TRÍ 1500HSK 5
|
||
田 tian2 TÊN ruộng lúaHÁN VIỆT điềnNGHĨA Cánh đồng, đất canh tác, đất trồng trọtCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Cánh đồng (田) rộng lớn được chia thành từng ô vuông nhỏ, nơi người nông dân cần mẫn trồng lúa. Đây là đất canh tác quý giá, mang lại nguồn lương thực dồi dào.XUẤT HIỆN 田地-tiándì-field, 下田-xiàtián-go to the fieldsVỊ TRÍ 1501HSK 6
|
||
予 yu3 TÊN ban choHÁN VIỆT dư, dữNGHĨA Tôi, tôi, cho, trước, trước đóCẤU THÀNH 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Với hình dáng của một cây gậy nghi lễ (予) trong tay, vị quan trang trọng ban phát ân điển hoặc một món quà ý nghĩa. Hành động trao tặng này thể hiện quyền uy và sự hào phóng của người ban cho.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1502HSK 6
|
||
井 jing3 TÊN tốtHÁN VIỆT tỉnhNGHĨA Vâng, trục mỏ, hốCẤU THÀNH 井-àCÂU TRUYỆN Giữa làng, một cái giếng (井) nước sạch trong vắt. Hình dáng của giếng như một cái hố sâu có thành bảo vệ, cung cấp nước uống mát lành cho mọi người.XUẤT HIỆN 水井-shuǐjǐng-well, 油井-yóujǐng-oil wellVỊ TRÍ 1503HSK 6
|
||
昌 chang1 TÊN thịnh vượngHÁN VIỆT xươngNGHĨA Ánh sáng mặt trời, tốt, đúng đắn, thịnh vượng, sáng sủa, trong trẻoCẤU THÀNH 日-mặt trờiCÂU TRUYỆN Hai mặt trời (日) cùng chiếu sáng rực rỡ tượng trưng cho sự thịnh vượng và may mắn. Ánh sáng mạnh mẽ này mang lại mọi điều tốt lành, khiến vạn vật phát triển, cuộc sống trở nên sáng sủa và đầy hứa hẹn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1504HSK 6
|
||
攻 gong1 TÊN tấn côngHÁN VIỆT côngNGHĨA Tấn công, tấn công, chỉ trích, nghiên cứuCẤU THÀNH 攵-quản đốc 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Người đốc công (攵) cầm dụng cụ lao động (工) lao về phía trước. Anh ta đang tiến công, không chỉ để hoàn thành công việc mà còn để tấn công một mục tiêu, thể hiện sự quyết đoán và sức mạnh.XUẤT HIỆN 进攻-jìngōng-assault, 攻克-gōngkè-captureVỊ TRÍ 1505HSK 6
|
||
罪 zui4 TÊN tội lỗiHÁN VIỆT tộiNGHĨA Tội ác, tội lỗi, tệ nạn, cái ác, khó khănCẤU THÀNH 非-tù nhân 罒-netCÂU TRUYỆN Kẻ phạm tội (非) đã bị tóm gọn, mắc vào tấm lưới (罒) pháp luật không thể thoát ra. Hình ảnh này nói lên sự trừng phạt, gánh nặng của tội lỗi và hậu quả không thể tránh khỏi của hành vi sai trái.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1506HSK 6
|
||
灵 ling2 TÊN tinh thầnHÁN VIỆT linhNGHĨA Linh hồn, tâm hồn, thế giới tâm linhCẤU THÀNH 火-lửa 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) linh thiêng bập bùng, kết nối với những lời cầu nguyện vang vọng từ một hình dạng giống như đầu hoặc vật phẩm nghi lễ (彐). Tất cả hòa quyện tạo nên một linh hồn (灵) mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng và huyền bí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1507HSK 6
|
||
犯 fan4 TÊN tội phạmHÁN VIỆT phạmNGHĨA Phạm tội, vi phạm, tội phạmCẤU THÀNH 犭-chó Poodle㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Con chó hoang (犭) với bản năng hung dữ, đã phạm lỗi (犯) khi tấn công hoặc vượt qua ranh giới. Ký tự này gợi lên hình ảnh một kẻ phạm tội với hành vi bạo lực hoặc không tuân thủ quy tắc, như một con vật hoang dã.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1508HSK 6
|
||
岛 dao3 TÊN hòn đảoHÁN VIỆT đảoNGHĨA Hòn đảoCẤU THÀNH 山-núi 鸟-chimCÂU TRUYỆN Trên hòn đảo (岛) xanh tươi, những ngọn núi (山) sừng sững vươn lên giữa biển cả. Xung quanh, từng đàn chim (鸟) bay lượn tự do, tạo nên một khung cảnh yên bình và hoang sơ, tách biệt khỏi đất liền.XUẤT HIỆN 群岛-qúndǎo-archipelago, 半岛-bàndǎo-peninsula, 岛屿-dǎoyǔ-islandVỊ TRÍ 1509HSK 6
|
||
吉 ji2 TÊN may mắnHÁN VIỆT cátNGHĨA May mắn, thuận lợi, tốt lànhCẤU THÀNH 口-miệng 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) oai vệ mở miệng (口) nói những lời chúc tốt lành, mang lại may mắn và điềm lành cho mọi người. Lời nói của anh ta được tin là sẽ dẫn đến những kết quả tốt đẹp và thịnh vượng.XUẤT HIỆN 吉利-jílì-auspicious, 吉他-jítā-guitarVỊ TRÍ 1510HSK 6
|
||
灭 mie4 TÊN hủy hoạiHÁN VIỆT diệtNGHĨA Dập tắt, xóa sổ, tiêu diệtCẤU THÀNH 一-đất 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng cháy dữ dội đã bị dập tắt hoàn toàn, nằm im lìm trên mặt đất (一). Mọi thứ đều bị hủy diệt, không còn dấu vết của sự sống hay sức nóng, chỉ còn lại sự tàn lụi và im lặng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1511HSK 6
|
||
亡 wang2 TÊN cái chếtHÁN VIỆT vong, vôNGHĨA Cái chết, sự hủy diệt, sự mất mát, sự diệt vongCẤU THÀNH 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Khắc họa hình ảnh một người đã vong (亡) mạng, linh hồn tan biến vào hư không. Mọi thứ xung quanh dường như mất đi sự sống, chìm trong sự hủy diệt và mất mát vĩnh viễn.XUẤT HIỆN 伤亡-shāngwáng-casualties, 死亡-sǐwáng-deathVỊ TRÍ 1512HSK 6
|
||
炸 zha4 TÊN nổ tungHÁN VIỆT tạcNGHĨA chiên ngập dầu, Đài Loan pr. [zha4], nổ tung, bùng nổ, nổ tung, (hình) nổi cơn thịnh nộCẤU THÀNH 火-lửa 乍-cưaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng lên dữ dội một cách đột ngột (乍), khiến mọi thứ phát nổ (炸). Nó có thể là âm thanh của một vụ nổ lớn, hoặc là ngọn lửa dùng để chiên rán thức ăn, tạo ra một tiếng xèo xèo bất ngờ.XUẤT HIỆN 爆炸-bàozhà-explosion, 炸弹-zhàdàn-bomb, 炸药-zhàyào-explosiveVỊ TRÍ 1513HSK 6
|
||
杰 jie2 TÊN anh hùngHÁN VIỆT kiệtNGHĨA anh hùng, anh hùng, người xuất chúng, nổi bật, xuất chúng, biến thể của 傑|杰[jie2]CẤU THÀNH 木-cây 灬-lò đốtCÂU TRUYỆN Một cây cổ thụ (木) vững chãi và vươn cao, rực rỡ như ngọn lửa (灬) bùng cháy, nổi bật giữa khu rừng. Đây chính là hình ảnh của một anh hùng (杰), người xuất chúng và được mọi người ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1514HSK 6
|
||
麦 mai4 TÊN lúa mìHÁN VIỆT mạchNGHĨA Lúa mì, lúa mạch, yến mạch, bộ thủ #số 199CẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Người nông dân (攵) chăm sóc cẩn thận cho những cây lúa mì (丰) đang mọc xanh tốt và trĩu hạt. Anh ta đang thực hiện công việc gieo trồng và thu hoạch, đảm bảo một vụ mùa bội thu.XUẤT HIỆN 小麦-xiǎomài-wheat, 大麦-dàmài-barleyVỊ TRÍ 1515HSK 6
|
||
夺 duo2 TÊN lấy bằng vũ lựcHÁN VIỆT đoạtNGHĨA Dùng vũ lực để cướp, giật, giậtCẤU THÀNH 大-lớn 寸-thước cặpCÂU TRUYỆN Với một bàn tay (寸) to lớn và mạnh mẽ, một người khổng lồ (大) đang cướp đoạt (夺) thứ gì đó. Hành động này diễn ra nhanh chóng, quyết liệt, thể hiện sự chiếm hữu bằng vũ lực, không cho ai cơ hội phản kháng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1516HSK 6
|
||
融 rong2 TÊN tan chảyHÁN VIỆT dung, dongNGHĨA Làm tan chảy, hợp nhất, pha trộn, hài hòaCẤU THÀNH 虫-côn trùng 鬲-ấm đun nướcCÂU TRUYỆN Trong chiếc vạc (鬲) nóng hổi, những vật nhỏ bé (虫) như côn trùng hay các hạt li ti đang tan chảy (融) và hòa quyện vào nhau. Chúng biến đổi trạng thái, tạo thành một thể thống nhất, tượng trưng cho sự tan chảy và hòa hợp.XUẤT HIỆN 金融-jīnróng-finance, 融合-rónghé-mix togetherVỊ TRÍ 1517HSK 6
|
||
刊 kan1 TÊN xuất bảnHÁN VIỆT khan, sanNGHĨA Xuất bản, định kỳ, xuất bản, khắcCẤU THÀNH 干-ống tiêm 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người thợ dùng một con dao (刂) sắc bén để khắc chữ lên một tấm ván khô (干). Hành động chạm khắc này nhằm tạo ra một bản in hoặc một ấn phẩm (刊), để thông tin được công bố rộng rãi.XUẤT HIỆN 期刊-qīkān-periodical, 刊登-kāndēng-publishVỊ TRÍ 1518HSK 6
|
||
叹 tan4 TÊN thở dàiHÁN VIỆT thánNGHĨA Thở dài, than thở, rên rỉ, đau buồn, ngưỡng mộCẤU THÀNH 口-miệng 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) của người ngồi trên chiếc ghế gấp (又), một tiếng thở dài (叹) buồn bã thoát ra. Tiếng thở ấy chất chứa nỗi niềm, sự tiếc nuối hay sự thán phục trước một điều gì đó đã xảy ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1519HSK 6
|
||
炎 yan2 TÊN viêmHÁN VIỆT viêm, đàm, diễmNGHĨA Ngọn lửa, ngọn lửa, nóng, viêmCẤU THÀNH viêmCÂU TRUYỆN Hai ngọn lửa (火) cùng bùng cháy rực rỡ, chồng chất lên nhau tạo ra sức nóng khủng khiếp. Nóng đến mức gây ra viêm nhiễm (炎) hoặc một trận hỏa hoạn dữ dội, không thể kiểm soát.XUẤT HIỆN 发炎-fāyán-inflamed, 肺炎-fèiyán-pneumonia, 炎热-yánrè-scorchingVỊ TRÍ 1520HSK 6
|
||
奉 feng4 TÊN lời đề nghịHÁN VIỆT phụng, bổngNGHĨA Cung cấp, tiếp nhận, phục vụ, tôn trọngCẤU THÀNH -thân cây ngô𡗗-tóc giả luật sưCÂU TRUYỆN Người luật sư (với bộ tóc giả 𡗗) cầm một thân cây ngô (𠁎) lên cao, dâng (奉) nó như một lễ vật kính trọng. Hành động này thể hiện sự phụng sự và tôn kính.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1521HSK 6
|
||
扎 zha1 TÊN đâmHÁN VIỆT trátNGHĨA chích, chạy hoặc cắm (kim, v.v.) vào, bình (một dụng cụ phân loại chất lỏng như bia), xuyên thấu (như lạnh), vật lộn, biến thể của 紮|扎[za1], biến thể của 紮|扎[zha1], buộc, ràng buộc, dụng cụ phân loại cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó, Đài Loan pr. [zha2]CẤU THÀNH 扌-ngón tay 乚-mócCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người thợ dùng cái móc (乚) sắc nhọn để đâm (扎) vào miếng vải, cố gắng buộc chặt. Cẩn thận kẻo ngón tay bị chọc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1522HSK 6
|
||
壮 zhuang4 TÊN mạnh mẽHÁN VIỆT trángNGHĨA Lớn, to lớn, khỏe mạnh, tên của bộ lạcCẤU THÀNH 士-lính 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Người lính (士) với vóc dáng cường tráng, đứng cạnh cô phục vụ nữ (丬) cao lớn và khỏe mạnh. Cả hai đều toát lên vẻ ngoài mạnh mẽ, khỏe khoắn (壮).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1523HSK 6
|
||
允 yun3 TÊN bằng lòngHÁN VIỆT duẫnNGHĨA Để cấp, để cho phép, để đồng ýCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 儿-chânCÂU TRUYỆN Khi được yêu cầu, anh ta gập khuỷu tay (厶) và chùn đôi chân (儿) xuống, ra hiệu đồng ý (允). Mọi người đều hiểu rằng anh ta đã chấp thuận.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1524HSK 6
|
||
伍 wu3 TÊN nămHÁN VIỆT ngũNGHĨA Năm, đại đội năm người, quân línhCẤU THÀNH 亻-Người que 五-nămCÂU TRUYỆN Năm người Người que (亻) gầy gò đứng thành một hàng. Họ tạo thành một nhóm năm (伍) người, sẵn sàng cho nhiệm vụ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1525HSK 6
|
||
券 quan4 TÊN chứng từHÁN VIỆT khoánNGHĨA Giấy chứng nhận, vé, giấy tờ sở hữuCẤU THÀNH 刀-kiếm龹-mũCÂU TRUYỆN Người xưa dùng thanh kiếm (刀) chạm khắc lên một loại giấy giống như chiếc mũ đội đầu (龹) để tạo ra các chứng từ (券) quan trọng. Nó là bằng chứng không thể chối cãi.XUẤT HIỆN 彩券-cǎiquàn-lottery ticket, 债券-zhàiquàn-bondVỊ TRÍ 1526HSK 6
|
||
扑 pu1 TÊN lao vàoHÁN VIỆT phốcNGHĨA Đập, đánh, tấn công, tấn côngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) điều khiển, bà phù thủy dùng cây gậy thần (卜) để vồ lấy (扑) đối thủ, tung ra những đòn tấn công mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1527HSK 6
|
||
焦 jiao1 TÊN bị cháyHÁN VIỆT tiêu, tiềuNGHĨA Bị thiêu đốt, bị thiêu đốt, lo lắng, bực tứcCẤU THÀNH 灬-lò đốt 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Chú gà tây (隹) không may bị nướng quá lâu trên bếp lò (灬). Thịt cháy khét (焦), khiến người đầu bếp vô cùng lo lắng và bồn chồn.XUẤT HIỆN 焦点-jiāodiǎn-focal point, 焦土-jiāotǔ-scorched earthVỊ TRÍ 1528HSK 6
|
||
扣 kou4 TÊN cái nútHÁN VIỆT khấuNGHĨA thắt chặt, cài nút, cài nút, khóa, thắt nút, bắt giữ, tịch thu, trừ (tiền), giảm giá, gõ, đập, đập hoặc nhúng (một quả bóng), che (bằng bát, v.v.), (hình) gắn nhãn vào cái gì đó, (Tw) (từ mượn) mã, nútCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tayCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) nhanh nhẹn luồn qua lỗ, cài cái nút (扣) áo vào. Miệng (口) anh ta mỉm cười hài lòng khi bộ trang phục đã được chỉnh tề.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1529HSK 6
|
||
耗 hao4 TÊN tiêu thụHÁN VIỆT háo, mạo, maoNGHĨA Tiêu thụ, sử dụng hết, lãng phí, phung phíCẤU THÀNH 毛-lông 耒-càyCÂU TRUYỆN Cái cày (耒) làm việc không ngừng trên cánh đồng, khiến lớp lông (毛) của con vật kéo bị hao mòn. Nó dần tiêu hao (耗) năng lượng và sức lực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1530HSK 6
|
||
肝 gan1 TÊN ganHÁN VIỆT canNGHĨA GanCẤU THÀNH 干-ống tiêm 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Người bác sĩ dùng ống tiêm (干) chuyên dụng để kiểm tra gan (肝). Đây là một phần quan trọng của cơ thể (月), cần được chăm sóc cẩn thận.XUẤT HIỆN 肝脏-gānzàng-liver, 肝癌-gānái-liver cancerVỊ TRÍ 1531HSK 6
|
||
扭 niu3 TÊN xoắnHÁN VIỆT nữuNGHĨA xoay, vặn, vắt, bong gân, lắc hôngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 丑-chú hềCÂU TRUYỆN Chú hề (丑) dùng ngón tay (扌) khéo léo để vặn (扭) quả bóng bay thành nhiều hình thù ngộ nghĩnh. Mọi người thích thú nhìn anh ta xoay, vặn liên tục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1532HSK 6
|
||
轨 gui3 TÊN đường rayHÁN VIỆT quỹNGHĨA Đường mòn, vết xe, lối điCẤU THÀNH 车-xe 九-chínCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) chạy bon bon trên đường ray (轨) đã được định sẵn. Những đường ray này uốn lượn như số chín (九), tạo nên một con đường dài.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1533HSK 6
|
||
杆 gan3 TÊN trụcHÁN VIỆT canNGHĨA cực, CL:條|条[tiao2],根[gen1], gậy, cột, đòn bẩy, bộ phân loại cho các vật thể dài như súngCẤU THÀNH 干-ống tiêm 木-câyCÂU TRUYỆN Người nông dân chặt một cành cây (木) thẳng tắp, rồi dùng nó làm cán (杆) cho ống tiêm (干) lớn của mình. Chiếc cán này rất chắc chắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1534HSK 6
|
||
旺 wang4 TÊN thịnh vượngHÁN VIỆT vượngNGHĨA Thịnh vượng, thịnh vượng, tăng lên, rực rỡ, tươi sángCẤU THÀNH 日-mặt trời 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, vị vua (王) cầm vương trượng, cai trị đất nước. Vương quốc của ông ngày càng hưng thịnh (旺) và phát triển rực rỡ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1535HSK 6
|
||
粥 zhou1 TÊN cháoHÁN VIỆT chúc, dụcNGHĨA Cháo gạo, cháoCẤU THÀNH 米-cơm 弓-cungCÂU TRUYỆN Gạo (米) được nấu nhừ, tạo thành món cháo (粥) thơm ngon. Hơi nước bốc lên từ bát cháo nóng hổi uốn lượn như hình cánh cung (弓).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1536HSK 6
|
||
苏 su1 TÊN hồi sinhHÁN VIỆT tôNGHĨA Tía tô tím, hồi sinhCẤU THÀNH 艹-hoa ハ-vây 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) tươi tắn được dùng để pha chế thuốc. Với sức mạnh của cánh tay cơ bắp (力), người thầy thuốc giúp bệnh nhân hồi sinh (苏), như những chiếc vây (ハ) cá lại bơi lội tự do.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1537HSK 6
|
||
若 ruo4 TÊN như thểHÁN VIỆT nhượcNGHĨA Nếu, giả sử, giả sử, tương tự, trẻCẤU THÀNH 口-miệng𠂇-nách 艹-hoaCÂU TRUYỆN Như thể (若) một vị thần, cô gái ngậm một bông hoa (艹) trên miệng (口). Cô giơ cánh tay (𠂇) lên, và cảnh vật xung quanh bỗng trở nên sống động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1538HSK 6
|
||
异 yi4 TÊN khác biệtHÁN VIỆT diNGHĨA Khác biệt, khác thường, kỳ lạCẤU THÀNH 巳-da rắn 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Trên hàng rào (廾) cũ kỹ, một mảnh da rắn (巳) lột xác nằm vắt vẻo. Cảnh tượng thật kỳ lạ (异), khác hẳn với những gì thường thấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1539HSK 6
|
||
洋 yang2 TÊN đại dươngHÁN VIỆT dươngNGHĨA Đại dương, biển, nước ngoài, phương Tây, phương Tây, rộng lớn, rộng lớnCẤU THÀNH 氵-nước phun 羊-cừuCÂU TRUYỆN Những con cừu (羊) thong dong gặm cỏ bên bờ biển, nơi những đợt sóng tung bọt (氵) trắng xóa. Phía xa là đại dương (洋) bao la, dẫn lối đến những vùng đất xa lạ.XUẤT HIỆN 海洋-hǎiyáng-seas and oceans, 大西洋-dàxīyáng-Atlantic Ocean, 太平洋-tàipíngyáng-Pacific Ocean, 洋葱-yángcōng-onionVỊ TRÍ 1540HSK 6
|
||
恩 en1 TÊN lòng tốtHÁN VIỆT ânNGHĨA Lòng tốt, lòng thương xót, lòng bác áiCẤU THÀNH 大-lớn 口-miệng 心-trái timCÂU TRUYỆN Khi một trái tim (心) lớn (大) cất tiếng từ miệng (口), những lời nói đó tràn đầy lòng nhân ái và sự tử tế. Đó là lòng tốt (恩) lan tỏa, mang đến niềm an ủi và sự giúp đỡ cho những người xung quanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1541HSK 6
|
||
凡 fan2 TÊN bình thườngHÁN VIỆT phàmNGHĨA Tất cả, bất kỳ, mọi, bình thường, phổ biếnCẤU THÀNH 凡-khayCÂU TRUYỆN Chiếc khay (凡) này tuy trông rất đỗi bình thường nhưng lại có mặt ở khắp mọi nơi trong nhà. Nó có thể đựng bất cứ vật gì, trở thành một vật dụng phổ biến (凡), đại diện cho những điều quen thuộc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1542HSK 6
|
||
哲 zhe2 TÊN nhà triết họcHÁN VIỆT triếtNGHĨA Người khôn ngoan, sáng suốt, người thông thái, hiền triết, triết lýCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Nhà triết học (哲) dùng miệng (口) để diễn thuyết, ngón tay (扌) để ghi chép và suy tư sâu sắc như dùng cuốc (斤) đào sâu vào tri thức. Đó là con đường của sự khôn ngoan.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1543HSK 6
|
||
怒 nu4 TÊN sự tức giậnHÁN VIỆT nộNGHĨA Sự tức giận, cơn thịnh nộ, đam mê, tức giậnCẤU THÀNH 女-phụ nữ 又-ghế gấp 心-trái timCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) ngồi trên chiếc ghế gấp (又) nhưng trái tim (心) cô ấy đang bùng cháy dữ dội. Đó là cơn giận (怒) không thể kiềm chế, lan tỏa sự phẫn nộ trong không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1544HSK 6
|
||
猛 meng3 TÊN mạnh mẽHÁN VIỆT mãnhNGHĨA Bạo lực, man rợ, tàn nhẫn, táo bạoCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 皿-cái đĩa 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó poodle (犭) hung tợn bảo vệ chiếc đĩa (皿) thức ăn của mình khỏi đứa trẻ (子) đang đến gần. Nó tỏ ra rất hung dữ (猛) và sẵn sàng tấn công để bảo vệ.XUẤT HIỆN 猛虎-měnghǔ-fierce tiger, 猛然-měngrán-suddenlyVỊ TRÍ 1545HSK 6
|
||
盟 meng2 TÊN liên minhHÁN VIỆT minhNGHĨA Liên minh, lời thề, lời thềCẤU THÀNH 日-mặt trời 月-mặt trăng 皿-mónCÂU TRUYỆN Dưới sự chứng giám của mặt trời (日) và mặt trăng (月), mọi người cùng đặt tay lên chiếc đĩa (皿) trống rỗng để lập lời thề. Họ tạo ra một liên minh (盟) bền chặt, nguyện mãi gắn kết.XUẤT HIỆN 联盟-liánméng-alliance, 盟友-méngyǒu-ally, 欧盟-ōuméng-European UnionVỊ TRÍ 1546HSK 6
|
||
沿 yan2 TÊN dọc theoHÁN VIỆT duyênNGHĨA Đi theo một khóa học, đi cùngCẤU THÀNH 口-miệng 几-bàn 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) chảy nhẹ nhàng dọc theo mép bàn (几). Người ta dùng miệng (口) mô tả cách nó cứ thế trôi đi, cứ thế đi theo (沿) một con đường đã định.XUẤT HIỆN 沿海-yánhǎi-coastal, 沿着-yánzhe-alongVỊ TRÍ 1547HSK 6
|
||
讯 xun4 TÊN thẩm vấnHÁN VIỆT tấnNGHĨA Hỏi, hỏi, kiểm tra, trách mócCẤU THÀNH 讠-lời nói 卂-tàu lượnCÂU TRUYỆN Dùng những lời nói (讠) sắc bén, nhanh chóng như tàu lượn (卂) bay vút, người ta bắt đầu tra hỏi (讯) đối phương. Cuộc thẩm vấn diễn ra dồn dập, không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1548HSK 6
|
||
陷 xian4 TÊN cạm bẫyHÁN VIỆT hãmNGHĨA Chìm, chìm, lao, bẫy, sụp đổCẤU THÀNH 阝-đồi ⺈-dao găm 臼-cối giãCÂU TRUYỆN Giữa những ngọn đồi (阝), một cái cối giã (臼) lớn bị che giấu, bên trong có một con dao găm (⺈) sắc nhọn. Đó là một cái hố bẫy (陷) chết người, sẵn sàng nuốt chửng bất kỳ ai bước vào.XUẤT HIỆN 缺陷-quēxiàn-defect, 陷入-xiànrù-fall into, 陷阱-xiànjǐng-pitfallVỊ TRÍ 1549HSK 6
|
||
仪 yi2 TÊN người hầuHÁN VIỆT nghiNGHĨA Lễ nghi, nghi lễ tặng quà, ngưỡng mộCẤU THÀNH 亻-Người que 义-chén thánhCÂU TRUYỆN Người que (亻) đang thực hiện nghi lễ trang trọng, nâng cao chiếc chén thánh (义). Tư thế của anh ta đầy sự tôn kính, tạo nên một nghi thức (仪) uy nghiêm và đáng ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1550HSK 6
|
||
奔 ben1 TÊN dấu gạch ngangHÁN VIỆT bônNGHĨA Chạy nhanh, chạy trốn, vội vã, chạyCẤU THÀNH 大-lớn 十-chữ thập 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Một người lớn (大) đang vội vã lao đi (奔), băng qua hàng rào (廾) và vượt qua cả những cây thánh giá (十) trên đường. Anh ấy chạy thật nhanh, không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1551HSK 6
|
||
径 jing4 TÊN đường mònHÁN VIỆT kínhNGHĨA Đường đi hẹp, đường kính, trực tiếpCẤU THÀNH 行-dép𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Con đường nhỏ (径) này như một sợi chỉ được dệt (𢀖) thẳng tắp qua cánh đồng. Ai ai cũng dùng đôi dép (行) của mình để đi, tạo nên một lối mòn mộc mạc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1552HSK 6
|
||
仰 yang3 TÊN nhìn lênHÁN VIỆT ngưỡng, nhạngNGHĨA Ngẩng đầu nhìn, trông lên, trông cậy, ngưỡng mộCẤU THÀNH 亻-Người que 卩-tem bưu chính 匚-hộpCÂU TRUYỆN Người que (亻) ngẩng đầu nhìn lên (仰), trầm trồ ngưỡng mộ chiếc tem bưu chính (卩) được dán cẩn thận trên một cái hộp (匚). Anh ấy dường như đang trông cậy vào nó để gửi gắm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1553HSK 6
|
||
凶 xiong1 TÊN tàn nhẫnHÁN VIỆT hungNGHĨA Thủ phạm, giết người, xấu, buồnCẤU THÀNH 凶-rương kho báuCÂU TRUYỆN Bên trong chiếc rương kho báu (凶) tưởng chừng bí ẩn lại chứa đựng những điều tàn ác và đen tối. Nó tượng trưng cho sự hung ác (凶) và những tội lỗi kinh hoàng, gây ra nỗi buồn khủng khiếp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1554HSK 6
|
||
幻 huan4 TÊN không thực tếHÁN VIỆT huyễnNGHĨA Ảo tưởng, tưởng tượng, ảo ảnhCẤU THÀNH ㇆-mũi 幺-kénCÂU TRUYỆN Dưới tấm áo choàng (㇆) bí ẩn, những sợi kén tằm (幺) nhỏ bé được biến hóa thành ảo ảnh. Mọi thứ trở nên huyễn hoặc (幻), không có thật, như một giấc mơ thoáng qua.XUẤT HIỆN 幻想-huànxiǎng-fantasy, 幻觉-huànjué-hallucinationVỊ TRÍ 1555HSK 6
|
||
浮 fu2 TÊN trôi nổiHÁN VIỆT phùNGHĨA Trôi nổi, trôi dạt, bồng bềnh, vượt quá, thừa thãiCẤU THÀNH 爫-giày đinh 氵-nước phun 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) cùng đôi giày đinh (爫) của mình đang trôi nổi (浮) trên mặt nước. Dòng nước (氵) nhẹ nhàng cuốn đi, mang theo em phiêu dạt trong sự lơ lửng.XUẤT HIỆN 漂浮-piāofú-float, 浮云-fúyún-floating cloudsVỊ TRÍ 1556HSK 6
|
||
峰 feng1 TÊN đỉnh caoHÁN VIỆT N/ANGHĨA Đỉnh, đỉnh, bướu lạc đàCẤU THÀNH 攵-quản đốc 山-núi 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Vị đốc công (攵) đứng sừng sững trên đỉnh núi (山) cao vút. Nơi đó, cây đậu (丰) mọc xanh tốt, tượng trưng cho một đỉnh (峰) cao chót vót, tràn đầy sự sống.XUẤT HIỆN 峰会-fēnghuì-summit meeting, 高峰-gāofēng-peak, 山峰-shānfēng-mountain peak, 巅峰-diānfēng-summitVỊ TRÍ 1557HSK 6
|
||
拖 tuo1 TÊN lôi kéoHÁN VIỆT tha, đàNGHĨA biến thể của 拖[tuo1], kéo, kéo lê, kéo lê, treo xuống, lau (sàn nhà), trì hoãn, kéo lêCẤU THÀNH 扌-ngón tay𠂉-súng ngắn 也-cá sấuCÂU TRUYỆN Con cá sấu (也) dùng ngón tay (扌) của mình để kéo lê (拖) khẩu súng lục (𠂉) nặng nề trên mặt đất. Nó di chuyển chậm chạp, tạo ra một vệt dài phía sau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1558HSK 6
|
||
胁 xie2 TÊN ép buộcHÁN VIỆT hiếpNGHĨA Sườn, nách, sườn, đe dọaCẤU THÀNH ハ-vây 力-cánh tay cơ bắp 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo, một cánh tay vạm vỡ (力) với những vây cá (ハ) sắc nhọn hiện ra, đang đe dọa (胁) đối thủ. Sự ép buộc này đầy sức mạnh và đáng sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1559HSK 6
|
||
粉 fen3 TÊN bộtHÁN VIỆT phấnNGHĨA Phấn, phấn phủ, thạch caoCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 米-gạoCÂU TRUYỆN Hạt gạo (米) được nghiền nát thành bột (粉) mịn màng, trắng xóa, nhờ sự sắc bén của con dao (刀) và những vây cá (ハ). Chúng cùng nhau tạo ra thứ bột hoàn hảo.XUẤT HIỆN 奶粉-nǎifěn-powdered milk, 粉红色-fěnhóngsè-pinkVỊ TRÍ 1560HSK 6
|
||
泥 ni2 TÊN bùnHÁN VIỆT nê, nệ, nễNGHĨA Bùn, bùn lầy, đất, đất sét, thạch cao, bị ràng buộc bởi các quy ước, tập quán cũ, tuân thủCẤU THÀNH 氵-nước phun 匕-thìa 尸-cờCÂU TRUYỆN Nước (氵) bắn tung tóe lên một chiếc thìa (匕) đang cắm sâu vào đất, tạo thành một lớp bùn (泥) dẻo quánh, giống như lá cờ (尸) bị vấy bẩn.XUẤT HIỆN 水泥-shuǐní-cement, 泥沙-níshā-siltVỊ TRÍ 1561HSK 6
|
||
慧 hui4 TÊN thông minhHÁN VIỆT tuệNGHĨA Sáng suốt, thông minh, khôn ngoanCẤU THÀNH 丰-cây đậu 心-tim 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Một trái tim (心) nuôi dưỡng những ý tưởng (丰) được chọn lọc cẩn thận bằng chiếc nĩa (彐), dẫn đến trí tuệ (慧) và sự sáng suốt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1562HSK 6
|
||
洁 jie2 TÊN lau dọnHÁN VIỆT khiếtNGHĨA Sạch sẽ, thanh lọc, tinh khiếtCẤU THÀNH 口-miệng 氵-nước phun 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) dùng nước (氵) sạch súc miệng (口) để giữ cho cơ thể mình luôn trong lành và tinh khiết (洁). Anh ấy yêu sự sạch sẽ.XUẤT HIỆN 廉洁-liánjié-incorruptibleVỊ TRÍ 1563HSK 6
|
||
昏 hun1 TÊN hoàng hônHÁN VIỆT hônNGHĨA Hoàng hôn, đêm xuống, chạng vạng, tối tămCẤU THÀNH 日-mặt trời 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) dần lặn, mang theo ánh hoàng hôn (昏) bao trùm. Ngay cả chiếc huy hiệu gia tộc (氏) lấp lánh cũng trở nên mờ ảo trong bóng tối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1564HSK 6
|
||
狠 hen3 TÊN tàn nhẫnHÁN VIỆT ngoan, ngậnNGHĨA tàn nhẫn, hung dữ, hung tợn, quyết tâm, làm chai cứng (trái tim của một người), biến thể cũ của 很[hen3]CẤU THÀNH 艮-bạc 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó hoang (犭) nhìn với ánh mắt kiên quyết (艮), trở nên tàn nhẫn (狠) và hung dữ khi nó phải chiến đấu để sinh tồn trong đêm tối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1565HSK 6
|
||
祥 xiang2 TÊN điềm lànhHÁN VIỆT tườngNGHĨA Chúc may mắn, điềm lành, hạnh phúcCẤU THÀNH 衤-y phục 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) mặc trên mình bộ quần áo (衤) mới, mang theo điềm lành (祥) và niềm hạnh phúc đến cho mọi người trong làng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1566HSK 6
|
||
菌 jun1 TÊN nấmHÁN VIỆT khuẩnNGHĨA Nấm, mầm, vi khuẩnCẤU THÀNH 口-miệng 艹-hoa 禾-thân hạtCÂU TRUYỆN Những cây nấm (菌) mọc lên từ đất ẩm, thân rơm (禾) và cây cỏ (艹) xung quanh, chúng hấp thụ chất dinh dưỡng như thể có miệng (口) vậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1567HSK 6
|
||
档 dang4 TÊN các tập tinHÁN VIỆT đương, đángNGHĨA (Tw) biến thể của 擋|挡[dang3], thiết bị, hồ sơ chính thức, cấp bậc (hàng hóa), hồ sơ, hồ sơ, kệ, khe, khe hở, thanh ngang, bộ phân loại cho thanh ngang, bộ phân loại cho sự kiện, công việc, v.v., Đài Loan [dang3]CẤU THÀNH 木-cây ⺌-kim tuyến 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Các tập tài liệu (档) được sắp xếp trên kệ gỗ (木). Mỗi hồ sơ được đánh dấu bằng những mảnh vụn (⺌) và phân loại kỹ lưỡng bằng chiếc nĩa (彐) để dễ dàng tìm kiếm.XUẤT HIỆN 档案-dàngàn-files, 高档-gāodàng-high-endVỊ TRÍ 1568HSK 6
|
||
岗 gang3 TÊN gò đấtHÁN VIỆT cươngNGHĨA gò đất, đồn cảnh sátCẤU THÀNH 㐅-x 山-núi 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Có một gò đất (岗) nhỏ hình núi (山), được đánh dấu bằng một chữ X (㐅) và bao quanh bởi một hàng rào (冂). Đây là nơi tuần tra của người bảo vệ.XUẤT HIỆN 山岗-shāngǎng-hillVỊ TRÍ 1569HSK 6
|
||
拨 bo1 TÊN phân bổHÁN VIỆT bátNGHĨA đẩy sang một bên bằng tay, chân, gậy, v.v., quay số, phân bổ, để riêng (tiền), chọc (lửa), gảy (nhạc cụ dây), xoay tròn, phân loại: nhóm, lôCẤU THÀNH 扌-ngón tay 发-tháp pháoCÂU TRUYỆN Bằng bàn tay (扌), người lính dùng hết sức để xoay tháp pháo (发), điều chỉnh góc bắn. Anh ấy cần phải phân bổ (拨) lực lượng một cách chính xác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1570HSK 6
|
||
乳 ru3 TÊN nhũ hoaHÁN VIỆT nhũNGHĨA Vú, núm vú, sữa, búCẤU THÀNH 爫-giày đinh 子-đứa trẻ 乚-mócCÂU TRUYỆN Đứa bé (子) bám chặt vào mẹ bằng những ngón tay (爫) nhỏ xíu, tìm đến bầu vú (乳) căng sữa. Núm vú cong như một cái móc (乚) mời gọi.XUẤT HIỆN 母乳-mǔrǔ-breast milk, 乳头-rǔtóu-nippleVỊ TRÍ 1571HSK 6
|
||
串 chuan4 TÊN xiênHÁN VIỆT xuyếnNGHĨA XiênCẤU THÀNH 串-xiênCÂU TRUYỆN Hai vật nhỏ được xiên (串) qua một que tre dài, tạo thành một xiên que hoàn chỉnh, sẵn sàng để nướng trên bếp than hồng.XUẤT HIỆN 肉串-ròuchuàn-meat skewerVỊ TRÍ 1572HSK 6
|
||
仓 cang1 TÊN kho chứaHÁN VIỆT thương, thảngNGHĨA Nhà kho, kho chứa, kho thóc, bến tàu, biểnCẤU THÀNH 仓-nhà khoCÂU TRUYỆN Một kho hàng (仓) rộng lớn, chứa đầy lương thực và hàng hóa, nơi mọi thứ được bảo quản cẩn thận chờ ngày xuất đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1573HSK 6
|
||
盲 mang2 TÊN mùHÁN VIỆT manhNGHĨA mùCẤU THÀNH 目-mắt 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Cái chết (亡) đã ghé thăm đôi mắt (目) của anh ấy, khiến anh ấy không còn nhìn thấy gì nữa, hoàn toàn bị mù (盲).XUẤT HIỆN 盲人-mángrén-blind person, 盲目-mángmù-blind, 文盲-wénmáng-illiterateVỊ TRÍ 1574HSK 6
|
||
盼 pan4 TÊN hy vọng choHÁN VIỆT phánNGHĨA hy vọng, mong mỏi, trông đợiCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 目-mắtCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) long lanh (ハ) nhìn xa xăm, tay nắm chặt con dao (刀), mong chờ (盼) một tương lai tươi sáng sẽ đến thật nhanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1575HSK 6
|
||
拐 guai3 TÊN xoayHÁN VIỆT quảiNGHĨA Bắt cóc, bắt cóc, quay lạiCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Với sức mạnh (力) của cánh tay (扌), tên bắt cóc bịt miệng (口) nạn nhân và rẽ (拐) vào một con hẻm tối tăm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1576HSK 6
|
||
捐 juan1 TÊN đóng gópHÁN VIỆT quyênNGHĨA đóng góp, quyên góp, đóng góp, thuế, từ bỏCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, người phụ nữ dùng tay (扌) và lời nói (口) của mình để kêu gọi mọi người quyên góp (捐) giúp đỡ những người gặp khó khăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1577HSK 6
|
||
渠 qu2 TÊN kênh đàoHÁN VIỆT cừNGHĨA Mương, kênh, rãnh, máng xốiCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) từ con kênh (渠) khổng lồ (巨) chảy dọc theo những hàng cây (木) xanh tốt, tưới mát cả một vùng đất rộng lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1578HSK 6
|
||
爽 shuang3 TÊN tươi mớiHÁN VIỆT sảngNGHĨA Vui vẻ, phấn khởi, sảng khoái, ngọt ngàoCẤU THÀNH 大-lớn㸚-thêuCÂU TRUYỆN Khi mặt trời lên cao, chiếu những tia nắng lớn (大) xuống mặt đất, tạo thành những vệt sáng giao nhau (㸚) trên lá cây. Khung cảnh ấy mang đến cảm giác thật sảng khoái (爽), khiến tâm hồn vui tươi, nhẹ nhõm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1579HSK 6
|
||
壶 hu2 TÊN ấm đun nướcHÁN VIỆT hồNGHĨA Bình, lọ, bình, lọ hoaCẤU THÀNH 冖-vương miện 士-người lính 业-vòng nguyệt quếCÂU TRUYỆN Cái ấm (壶) có nắp giống chiếc vương miện (冖), thân ấm tròn như một chiến sĩ (士) dũng mãnh, miệng ấm như vòng nguyệt quế (业) chiến thắng.XUẤT HIỆN 茶壶-cháhú-teapot, 洒水壶-sǎshuǐhú-watering can, 水壶-shuǐhú-kettleVỊ TRÍ 1580HSK 6
|
||
茄 qie2 TÊN cà tímHÁN VIỆT giaNGHĨA Cà tímCẤU THÀNH 口-miệng 艹-hoa 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Để trồng ra những bông hoa (艹) rồi kết thành quả cà tím (茄) ngon lành, người nông dân đã phải dùng hết sức lực (力) của cánh tay vạm vỡ. Sau đó, họ dùng miệng (口) thưởng thức.XUẤT HIỆN 茄子-qiézi-eggplantVỊ TRÍ 1581HSK 6
|
||
勺 shao2 TÊN cái muôiHÁN VIỆT chước, thượcNGHĨA Muỗng, muôi, đơn vị đo thể tíchCẤU THÀNH 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Chiếc muỗng (勺) này được làm bằng kim loại sáng bóng, với tay cầm dài và lòng sâu. Nó chuyên dùng để múc canh hoặc chất lỏng, giúp việc bếp núc trở nên dễ dàng hơn.XUẤT HIỆN 勺子-sháozi-ladleVỊ TRÍ 1582HSK 6
|
||
股 gu3 TÊN đùiHÁN VIỆT cổNGHĨA Đùi, mông, háng, mông, chia sẻ, bộ phậnCẤU THÀNH 殳-tên lửa 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Phần đùi (股) là một khối thịt (月) lớn và chắc chắn trên cơ thể. Nó có thể cử động mạnh mẽ như một tên lửa (殳) khi chúng ta chạy.XUẤT HIỆN 股票-gǔpiào-stocks, 屁股-pìgu-buttVỊ TRÍ 1583HSK 6
|
||
略 lüe4 TÊN phác thảoHÁN VIỆT lượcNGHĨA Xấp xỉ, đại khái, phác thảo, xâm chiếmCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 各-bụcCÂU TRUYỆN Từ bục giảng (各), giáo sư phác thảo sơ lược (略) về cấu trúc của ruộng lúa (田) cho sinh viên. Ông chỉ trình bày những điểm chính, không đi vào chi tiết.XUẤT HIỆN 战略-zhànlüè-strategyVỊ TRÍ 1584HSK 6
|
||
抗 kang4 TÊN để chống lạiHÁN VIỆT khángNGHĨA Chống lại, đối đầu, phản đối, thách thức, từ chốiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Với một ngón tay (扌) mạnh mẽ, anh ta chống cự (抗) lại lực xoay của bàn xoay (亢). Anh quyết không để nó điều khiển mình.XUẤT HIỆN 反抗-fǎnkàng-to revolt, 抗议-kàngyì-to protestVỊ TRÍ 1585HSK 6
|
||
舰 jian4 TÊN tàu chiếnHÁN VIỆT hạmNGHĨA Tàu chiếnCẤU THÀNH 见-mắt đi 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Chiếc thuyền (舟) khổng lồ này được trang bị radar và nhiều con mắt (见) để quan sát địch. Nó chính là một chiếc tàu chiến (舰) uy dũng bảo vệ biển khơi.XUẤT HIỆN 军舰-jūnjiàn-warship, 舰队-jiànduì-fleetVỊ TRÍ 1586HSK 6
|
||
圣 sheng4 TÊN thánh thiệnHÁN VIỆT thánhNGHĨA Hiền triết, thánh thiện, thiêng liêng, cày xới đấtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 土-đấtCÂU TRUYỆN Vị thánh (圣) nhân đức thường ngồi trên chiếc ghế gập (又) đơn sơ, giữa mảnh đất (土) thiêng liêng để suy ngẫm và truyền dạy đạo lý.XUẤT HIỆN 圣诞节-shèngdànjié-Christmas, 神圣-shénshèng-sacredVỊ TRÍ 1587HSK 6
|
||
诺 nuo4 TÊN hứaHÁN VIỆT nặcNGHĨA Hứa hẹn, chấp thuận, phê duyệtCẤU THÀNH 口-miệng𠂇-nách 艹-hoa 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Bằng miệng (口), anh ấy nói những lời (讠) hứa (诺) ngọt ngào như những bông hoa (艹) tươi thắm. Anh ấy giữ lời hứa ấy cẩn thận, như một vật quý cất giấu dưới nách (𠂇).XUẤT HIỆN 承诺-chéngnuò-promiseVỊ TRÍ 1588HSK 6
|
||
宫 gong1 TÊN cung điệnHÁN VIỆT cungNGHĨA Cung điện, đền thờ, miếu thờ, nhà ở, bao quanhCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 吕-cột sốngCÂU TRUYỆN Cung điện (宫) nguy nga như một ngôi nhà búp bê (宀) khổng lồ, với cấu trúc vững chãi như một cột sống (吕) khổng lồ. Nó đứng sừng sững qua bao thế kỷ.XUẤT HIỆN 迷宫-mígōng-maze, 宫殿-gōngdiàn-palace, 皇宫-huánggōng-imperial palaceVỊ TRÍ 1589HSK 6
|
||
谋 mou2 TÊN cơ chếHÁN VIỆT mưuNGHĨA Kế hoạch, âm mưu, mưu mẹo, âm mưuCẤU THÀNH 木-cây 讠-lời nói 甘-giỏCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) cổ thụ, họ thì thầm những lời nói (讠) bí mật, lập ra một mưu đồ (谋) nguy hiểm. Kế hoạch được cất giấu cẩn thận như vật trong chiếc rổ (甘) kín.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1590HSK 6
|
||
祖 zu3 TÊN tổ tiênHÁN VIỆT tổNGHĨA Tổ tiên, tổ tiên, ông nộiCẤU THÀNH 衤-y phục 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Vị tổ tiên (祖) của chúng ta mặc bộ quần áo (衤) truyền thống, đứng cạnh giá sách (且) chất đầy tri thức. Ông là nguồn cội của dòng họ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1591HSK 6
|
||
侵 qin1 TÊN xâm lượcHÁN VIỆT xâmNGHĨA Xâm lược, lấn chiếm, đột kíchCẤU THÀNH 冖-vương miện 又-ghế gấp 亻-Người que 彐-nĩaCÂU TRUYỆN Người que (亻) đội vương miện (冖), cầm cái nĩa (彐) làm vũ khí, hắn dùng ghế gập (又) để phá cửa rồi xâm lược (侵) vào vương quốc. Hắn đến cướp bóc mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1592HSK 6
|
||
抵 di3 TÊN kháng cựHÁN VIỆT để, chỉNGHĨA Chống lại, phản đối, phủ nhận, bù trừCẤU THÀNH 丶-giọt nước 扌-ngón tay 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng ngón tay (扌) kiên cường, giữ chặt huy hiệu gia tộc (氏) của mình, quyết tâm chống cự (抵) đến cùng. Dù chỉ là một giọt (丶) mồ hôi, anh cũng không lùi bước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1593HSK 6
|
||
混 hun4 TÊN để trộnHÁN VIỆT hỗn, cổnNGHĨA Trộn, pha trộn, hòa lẫn, lóng ngóngCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Tia nước (氵) hòa lẫn với ánh mặt trời (日) phản chiếu, tạo thành một khung cảnh hỗn độn. Mọi thứ chồng chất (比) lên nhau, làm cho không gian trở nên lộn xộn, pha trộn (混) đủ màu sắc.XUẤT HIỆN 混合-hùnhé-to mix, 混凝土-hùnníngtǔ-concrete, 混浊-hùnzhuó-turbidVỊ TRÍ 1594HSK 6
|
||
梅 mei2 TÊN hoa mậnHÁN VIỆT maiNGHĨA Quả mận, quả mận khô, họCẤU THÀNH 木-cây 每-nữ sát thủCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) mai (梅) nở rộ, nữ sát thủ (每) ẩn mình chờ đợi. Vẻ đẹp của hoa mai là một sự đánh lạc hướng hoàn hảo cho nhiệm vụ của cô.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1595HSK 6
|
||
啦 la5 TÊN dấu chấm thanHÁN VIỆT N/ANGHĨA (ngữ âm) âm thanh của tiếng hát, tiếng reo hò, v.v., (ngữ âm), (phương ngữ) để trò chuyện, hạt cuối câu, sự rút gọn của 了啊, chỉ ra dấu chấm than, hạt được đặt sau mỗi mục trong danh sách ví dụCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Người gác (立) chỉ dùng một ngón tay (扌) đặt lên miệng (口) để ra hiệu im lặng. Anh ấy không muốn nghe bất kỳ tiếng la (啦) nào làm lộ vị trí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1596HSK 6
|
||
患 huan4 TÊN rắc rốiHÁN VIỆT hoạnNGHĨA Đau khổ, lo lắng về bệnh tậtCẤU THÀNH 心-tim 串-xiênCÂU TRUYỆN Nỗi tai họa (患) như những chiếc xiên que (串) đâm xuyên trái tim (心) anh ấy. Anh ấy cảm thấy đau đớn và lo lắng không ngừng, bệnh tật cứ bủa vây.XUẤT HIỆN 患者-huànzhě-patient, 隐患-yǐnhuàn-hidden troubleVỊ TRÍ 1597HSK 6
|
||
驻 zhu4 TÊN đóng quânHÁN VIỆT trúNGHĨA Đóng quân tại, cư trú tại, dừng lạiCẤU THÀNH 马-ngựa 主-nếnCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) chiến mệt mỏi dừng lại để đồn trú (驻) bên cạnh một cây chân nến (主) đang cháy sáng. Người lính quyết định nghỉ ngơi qua đêm tại đây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1598HSK 6
|
||
尖 jian1 TÊN mẹoHÁN VIỆT tiêmNGHĨA Sắc, nhọn, sắc bén, sắc bénCẤU THÀNH 大-lớn 小-nhỏCÂU TRUYỆN Từ một khối lớn (大) ở dưới, dần dần thu nhỏ (小) lại thành một đỉnh rất nhọn (尖) hoắt. Hình dạng này giúp nó xuyên thủng mọi thứ dễ dàng.XUẤT HIỆN 舌尖-shéjiān-tip of the tongueVỊ TRÍ 1599HSK 6
|
||
忠 zhong1 TÊN trung thànhHÁN VIỆT trungNGHĨA Lòng trung thành, sự tận tụy, lòng chung thủyCẤU THÀNH 心-tâm 中-giữaCÂU TRUYỆN Sự trung thành (忠) nằm sâu trong trái tim (心) của anh ấy, luôn ở vị trí trung tâm (中), không hề lay chuyển. Anh ấy là một người đáng tin cậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1600HSK 6
|
||
孤 gu1 TÊN trẻ mồ côiHÁN VIỆT côNGHĨA Trẻ mồ côi, không cha, đơn độcCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 瓜-dưaCÂU TRUYỆN Một đứa trẻ (子) bơ vơ, ôm quả dưa (瓜) như vật sở hữu duy nhất trong tay. Nó cô độc (孤) không cha mẹ, chỉ biết tự mình nương tựa qua ngày.XUẤT HIỆN 孤儿-gūér-orphan, 孤单-gūdān-lonelyVỊ TRÍ 1601HSK 6
|
||
衡 heng2 TÊN cânHÁN VIỆT hành, hoànhNGHĨA Đo, cân, phán đoán, cân nhắcCẤU THÀNH 大-lớn ⺈-dao găm 田-ruộng lúa 行-dépCÂU TRUYỆN Một người đàn ông to lớn (大) mang theo con dao găm (⺈) bước qua cánh đồng lúa (田). Anh ta cân nhắc (衡) từng bước chân (行) thật cẩn thận để đánh giá mùa màng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1602HSK 6
|
||
废 fei4 TÊN bỏ điHÁN VIỆT phếNGHĨA Hủy bỏ, chấm dứt, loại bỏ, từ bỏCẤU THÀNH 广-lều 发-tháp pháoCÂU TRUYỆN Căn chòi (广) xập xệ bị bỏ hoang lâu ngày. Chiếc tháp canh (发) đã đổ nát, không còn dùng được nữa nên bị loại bỏ (废) hoàn toàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1603HSK 6
|
||
番 fan1 TÊN thửHÁN VIỆT phiên, phan, ba, bàNGHĨA Để thay phiên nhau, một lượt, một thời gian, để lặp lạiCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 釆-phânCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng lúa (田), những con chim sẻ lại lần lượt (番) ghé thăm, để lại những dấu chân (釆) nhỏ xíu. Chúng cứ thế lặp đi lặp lại mỗi mùa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1604HSK 6
|
||
枝 zhi1 TÊN dánHÁN VIỆT chi, kỳNGHĨA Cành, nhánh, nhánh raCẤU THÀNH 木-cây 支-nhánhCÂU TRUYỆN Từ thân cây (木) vững chãi, một nhánh cây (支) mới mọc ra, vươn mình đón nắng và gió. Đó chính là một cành (枝) cây đầy sức sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1605HSK 6
|
||
奏 zou4 TÊN chơi nhạcHÁN VIỆT tấuNGHĨA Chơi nhạc, nói chuyện với người cai trị, di chuyểnCẤU THÀNH 天-thiên đường𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Với đôi tay (𡗗) to lớn, người nhạc công dâng lên khúc nhạc (奏) vang vọng khắp cõi trời (天). Âm thanh như từ thiên đình vọng xuống đầy cảm động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1606HSK 6
|
||
贡 gong4 TÊN cống nạpHÁN VIỆT cốngNGHĨA Cống hiến, cống hiến, quà tặngCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Người thợ (工) cặm cụi làm việc, tích cóp vỏ sò (贝) quý giá. Anh ta mang những của cải ấy đi cống nạp (贡) cho nhà vua như một lời tri ân.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1607HSK 6
|
||
迁 qian1 TÊN thay đổiHÁN VIỆT thiênNGHĨA Di chuyển, dịch chuyển, thay đổi, chuyển giaoCẤU THÀNH 辶-đường 千-ngànCÂU TRUYỆN Để thay đổi (迁) cuộc sống, người ta đã di chuyển hàng ngàn (千) dặm trên con đường (辶) dài, tìm đến một vùng đất mới để lập nghiệp.XUẤT HIỆN 变迁-biànqiān-changeVỊ TRÍ 1608HSK 6
|
||
械 xie4 TÊN máy mócHÁN VIỆT giớiNGHĨA Vũ khí, dụng cụ, dụng cụ, máy mócCẤU THÀNH 木-cây 戈-kích 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Từ thân gỗ (木), người thợ chế tác lưỡi kích (戈) sắc bén và hàng rào (廾) chắc chắn. Họ tạo ra nhiều loại vũ khí (械) và công cụ khác nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1609HSK 6
|
||
袖 xiu4 TÊN tay áoHÁN VIỆT tụNGHĨA Tay áo, bỏ thứ gì đó vào tay áoCẤU THÀNH 衤-y phục 由-mầmCÂU TRUYỆN Trên chiếc áo (衤) mới, phần ống tay (袖) phồng lên tựa như một mầm cây (由) nhỏ đang nảy nở, tạo nên nét độc đáo và mềm mại cho trang phục.XUẤT HIỆN 领袖-lǐngxiù-leader, 袖珍-xiùzhēn-pocket-sizedVỊ TRÍ 1610HSK 6
|
||
柱 zhu4 TÊN trụ cộtHÁN VIỆT trụ, trúNGHĨA Trụ, cột, hỗ trợ, dựa vàoCẤU THÀNH 木-cây 主-nếnCÂU TRUYỆN Thân cây (木) to lớn được dùng làm cột trụ (柱) chính (主) để chống đỡ ngôi nhà. Nó vững chãi và kiên cố như một ngọn nến đứng thẳng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1611HSK 6
|
||
扁 bian3 TÊN phẳngHÁN VIỆT biển, thiênNGHĨA Phẳng, máy tính bảng, biển báoCẤU THÀNH 户-cửa 册-sách nhỏCÂU TRUYỆN Trên cánh cửa (户) cũ, một quyển sách nhỏ (册) dẹt (扁) được treo lên như một tấm biển hiệu đơn giản, thông báo về cửa hàng bên trong.XUẤT HIỆN 压扁-yābiǎn-flattenVỊ TRÍ 1612HSK 6
|
||
循 xun2 TÊN theoHÁN VIỆT tuầnNGHĨA Tuân thủ, tuân thủ, làm theo, tuần tựCẤU THÀNH 十-chữ thập 厂-vách đá 目-mắt 行-dépCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) tinh tường, người lữ khách mang dép (行) cẩn thận lần theo (循) con đường quanh vách đá (厂), nơi có dấu thập (十) chỉ dẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1613HSK 6
|
||
肿 zhong3 TÊN sưng lênHÁN VIỆT thũng, trũngNGHĨA Sưng, sôiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 中-giữaCÂU TRUYỆN Phần giữa (中) cơ thể (月) của anh ấy bỗng nhiên sưng tấy (肿) lên một cách bất thường, trông thật khó chịu và đau đớn, cần phải chữa trị.XUẤT HIỆN 肿瘤-zhǒngliú-tumor, 囊肿-nángzhǒng-cystVỊ TRÍ 1614HSK 6
|
||
吞 tun1 TÊN nuốt xuốngHÁN VIỆT thônNGHĨA nuốt, lấyCẤU THÀNH 口-miệng 天-trờiCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) há rộng, anh ta nuốt chửng (吞) miếng thức ăn lớn đến nỗi cảm tưởng như nuốt cả bầu trời (天) vậy, một cách vội vàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1615HSK 6
|
||
捉 zhuo1 TÊN nắm lấyHÁN VIỆT trócNGHĨA Nắm chặt, giữ chặt, bắt lấy, giữ chặtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Với đôi tay (扌) nhanh nhẹn và đôi chân (足) linh hoạt, người thợ săn khéo léo bắt (捉) gọn con mồi đang chạy trốn vào bụi cây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1616HSK 6
|
||
宅 zhai2 TÊN nhà ởHÁN VIỆT trạchNGHĨA Nơi cư trú, nơi ở, nhà, mộCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 乇-cục lôngCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, một cục lông (乇) nhỏ bé đã tìm thấy nơi cư ngụ (宅) của mình, an toàn và bình yên sau những ngày lang thang.XUẤT HIỆN 住宅-zhùzhái-dwelling, 豪宅-háozhái-mansionVỊ TRÍ 1617HSK 6
|
||
屏 ping2 TÊN màn hìnhHÁN VIỆT bìnhNGHĨA Màn hình gập, lá chắn, từ chốiCẤU THÀNH 丷-sừng 开-cổng 尸-cờCÂU TRUYỆN Chiếc cổng (开) có gắn sừng (丷) được dựng lên như một tấm bình phong (屏) lớn, che chắn mọi thứ. Tấm bình phong ấy vững chãi như một người lính (尸).XUẤT HIỆN 屏幕-píngmù-screen, 屏障-píngzhàng-protective screenVỊ TRÍ 1618HSK 6
|
||
炉 lu2 TÊN cái lòHÁN VIỆT lôNGHĨA Lò sưởi, lò nung, lò nung, lò phản ứngCẤU THÀNH 火-lửa 户-cửaCÂU TRUYỆN Bên trong cánh cửa (户) nhỏ của cái lò (炉), ngọn lửa (火) bập bùng cháy sáng, sưởi ấm cả căn phòng trong đêm đông giá lạnh.XUẤT HIỆN 微波炉-wēibōlú-microwave oven, 电炉-diànlú-electric stove, 壁炉-bìlú-fireplaceVỊ TRÍ 1619HSK 6
|
||
吊 diao4 TÊN treoHÁN VIỆT điếuNGHĨA Chia buồn, thương tiếc, thương hại; treo cổCẤU THÀNH 口-miệng 巾-khănCÂU TRUYỆN Với một chiếc khăn (巾) trắng buồn bã trên miệng (口), người đàn ông treo (吊) mình để bày tỏ lòng thương tiếc cho người đã khuất.XUẤT HIỆN 吊灯-diàodēng-hanging lamp, 吊环-diàohuán-gymnastic ringsVỊ TRÍ 1620HSK 6
|
||
畅 chang4 TÊN trơn truHÁN VIỆT sướngNGHĨA Nhẹ nhàng, tự do, không bị gò bó, kéo giãnCẤU THÀNH 𠃓-vỏ 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Một chiếc bánh xe (申) quay trôi chảy bên trong hàng rào (𠃓), không hề bị cản trở. Mọi thứ diễn ra thật thông suốt và tự do (畅).XUẤT HIỆN 畅谈-chàngtán-to talk freely, 畅销-chàngxiāo-to sell well, 顺畅-shùnchàng-smoothVỊ TRÍ 1621HSK 6
|
||
晕 yun1 TÊN chóng mặtHÁN VIỆT vựngNGHĨA bối rối, chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu, ngất xỉu, mất ý thức, ngất xỉu, chóng mặt, hào quang, vòng tròn quanh mặt trăng hoặc mặt trờiCẤU THÀNH 日-mặt trời 军-xe ngựaCÂU TRUYỆN Người lính trên xe chiến (军) nhìn mặt trời (日) quá lâu. Anh ta bắt đầu thấy chóng mặt (晕) và mọi thứ xung quanh dần mờ đi.XUẤT HIỆN 头晕-tóuyūn-to feel dizzy, 晕倒-yūndǎo-to faintVỊ TRÍ 1622HSK 6
|
||
巩 gong3 TÊN để củng cốHÁN VIỆT củngNGHĨA Ràng buộc, chắc chắn, an toàn, mạnh mẽCẤU THÀNH 工-dầm ngang 凡-khayCÂU TRUYỆN Người thợ dùng thanh ngang (工) để cố định chặt cái khay (凡). Nhờ vậy, cấu trúc trở nên vững chắc và được củng cố (巩) hơn rất nhiều.XUẤT HIỆN 巩固-gǒnggù-to consolidateVỊ TRÍ 1623HSK 6
|
||
酱 jiang4 TÊN nước xốtHÁN VIỆT tươngNGHĨA Đậu nành lên men dạng sệtCẤU THÀNH 夕-buổi tối 丬-cô hầu bàn 酉-chaiCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người phục vụ (丬) rót đầy bình (酉) bằng thứ nước sốt (酱) sánh đặc, chuẩn bị cho bữa ăn.XUẤT HIỆN 果酱-guǒjiàng-jam, 酱油-jiàngyóu-soy sauceVỊ TRÍ 1624HSK 6
|
||
党 dang3 TÊN đảng phái chính trịHÁN VIỆT đảngNGHĨA Đảng phái chính trị, băng đảng, phe pháiCẤU THÀNH 尚-bom lấp lánh 儿-chânCÂU TRUYỆN Một nhóm người (儿) tập hợp lại, dưới sự dẫn dắt của một người có tiếng nói (尚), để thành lập một đảng (党) chính trị.XUẤT HIỆN 政党-zhèngdǎng-political party, 党员-dǎngyuán-party memberVỊ TRÍ 1625HSK 6
|
||
审 shen3 TÊN nghiên cứuHÁN VIỆT thẩmNGHĨA Kiểm tra, điều tra, phán xétCẤU THÀNH 宀-ngôi nhà búp bê 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà (宀), người ta kéo dài (申) cuộc điều tra để xem xét (审) và đánh giá kỹ lưỡng mọi bằng chứng, tìm kiếm sự thật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1626HSK 6
|
||
皇 huang2 TÊN hoàng đếHÁN VIỆT hoàngNGHĨA Hoàng gia, đế quốc, người cai trị, cấp trênCẤU THÀNH 皇-hoàng đếCÂU TRUYỆN Vị vua (白) với vẻ mặt trắng và trang phục sáng chói (王) ngồi trên ngai vàng. Ông là một Hoàng đế (皇) quyền uy, thống trị cả giang sơn.XUẤT HIỆN 皇帝-huángdì-emperor, 皇宫-huánggōng-imperial palaceVỊ TRÍ 1627HSK 6
|
||
副 fu4 TÊN phóHÁN VIỆT phóNGHĨA Hỗ trợ, bổ sung, trợ lý, sao chépCẤU THÀNH 刂-kiếm 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Người phụ tá (副) giúp ông chủ quản lý tài sản (畐). Anh ta dùng thanh kiếm (刂) để bảo vệ, hoàn thành tốt nhiệm vụ bổ trợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1628HSK 6
|
||
佛 fo2 TÊN Đức PhậtHÁN VIỆT phậtNGHĨA Đức PhậtCẤU THÀNH 亻-Người que 弗-thẻ tín dụngCÂU TRUYỆN Một người (亻) đã từ bỏ mọi ham muốn vật chất (弗). Với tâm hồn thanh tịnh, anh ta giác ngộ để trở thành Đức Phật (佛).XUẤT HIỆN 佛教-fójiào-Buddhism, 佛像-fóxiàng-image of BuddhaVỊ TRÍ 1629HSK 6
|
||
监 jian1 TÊN giám sátHÁN VIỆT giam, giámNGHĨA Giám sát, kiểm soát, chỉ đạoCẤU THÀNH 监- cai ngụcCÂU TRUYỆN Vị quan (臣) cẩn thận nhìn vào cái bát (皿) để giám sát (监) quá trình chế biến, đảm bảo mọi thứ được kiểm soát chặt chẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1630HSK 6
|
||
湾 wan1 TÊN vịnhHÁN VIỆT loanNGHĨA Vịnh, vũng, cửa sông, khúc quanh của dòng suốiCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 氵-nước phun 丌-bệ 弓-cungCÂU TRUYỆN Nước (氵) chảy vòng cung (弓) qua một cái bệ (丌) nhô ra, tạo nên một khúc quanh (湾) hay một vịnh nhỏ yên bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1631HSK 6
|
||
炮 pao4 TÊN pháoHÁN VIỆT pháo, bàoNGHĨA Súng, đại bácCẤU THÀNH 包-gói 火-lửaCÂU TRUYỆN Lấy lửa (火) đốt vào gói (包) thuốc nổ, nó phát ra tiếng ầm vang như tiếng pháo (炮), làm rung chuyển cả không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1632HSK 6
|
||
端 duan1 TÊN thẳng đứngHÁN VIỆT đoanNGHĨA Kết thúc, cực điểm, đầu, bắt đầuCẤU THÀNH 立-bảo vệ 耑-người thăm dòCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) đứng thẳng ở đầu (耑) con đường, giữ thái độ đoan chính (端) và nghiêm túc, sẵn sàng hoàn thành nhiệm vụ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1633HSK 6
|
||
探 tan4 TÊN gián điệpHÁN VIỆT tham, thámNGHĨA Tìm, định vị, tìm kiếm, mò mẫmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 木-cây⺳-vương miện tự điCÂU TRUYỆN Giữa rừng cây (木), người đội vương miện (⺳) dùng tay (扌) lần mò, vạch lá tìm vật bí ẩn. Anh đang dò tìm, thám hiểm (探) trong im lặng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1634HSK 6
|
||
庄 zhuang1 TÊN thôn xómHÁN VIỆT trangNGHĨA Làng, thôn, biệt thự, trang viên, nơi kinh doanhCẤU THÀNH 广-lều 土-đấtCÂU TRUYỆN Một căn nhà nhỏ (广) được xây dựng vững chắc trên nền đất (土). Từ đó, một ngôi làng (庄) hay một trang trại yên bình đã hình thành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1635HSK 6
|
||
隐 yin3 TÊN ẩn giấuHÁN VIỆT ẩnNGHĨA Che giấu, ẩn núp, che đậyCẤU THÀNH 阝-đồi 心-trái tim 刍-cỏ khô kiệnCÂU TRUYỆN Sau những ngọn đồi (阝), trái tim (心) của người lữ khách được giấu kỹ dưới đống cỏ khô (刍). Anh ấy ẩn mình (隐) khỏi mọi ánh mắt tò mò.XUẤT HIỆN 隐私-yǐnsī-privacy, 隐患-yǐnhuàn-hidden troubleVỊ TRÍ 1636HSK 6
|
||
蒙 meng2 TÊN để che phủHÁN VIỆT môngNGHĨA mưa phùn, sương mù, lừa dối, gian lận, bịp bợm, đoán mò, mù quáng, mờ mắt, họ Mạnh, dân tộc Mông Cổ, viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2], tiếng Đài Loan [Meng2], (bị đánh) bất tỉnh, choáng váng, choáng váng, che đậy, ngu ngốc, chịu đựng (bất hạnh), nhận (ân huệ), lừa dốiCẤU THÀNH 一-đất 冖-vương miện 艹-hoa 豕-lợnCÂU TRUYỆN Một con heo (豕) được che đậy (冖) bởi những cụm cỏ hoa (艹) trên mặt đất (一). Nó ẩn mình và che giấu (蒙) sự hiện diện của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1637HSK 6
|
||
潜 qian2 TÊN chìm xuốngHÁN VIỆT tiềmNGHĨA Ẩn, ẩn, bí mật, tiềm ẩn, chìm, lặnCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người đàn ông (夫) lặn xuống nước (氵). Anh ta ẩn mình (潜) sâu dưới mặt hồ, không ai có thể nhìn thấy.XUẤT HIỆN 潜力-qiánlì-potential, 潜水-qiánshuǐ-diving, 潜艇-qiántǐng-submarineVỊ TRÍ 1638HSK 6
|
||
宇 yu3 TÊN mái hiênHÁN VIỆT vũNGHĨA Nhà, tòa nhà, cấu trúc, mái hiên, không gian, thiên đườngCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 于-kèn đồngCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) rộng lớn, có một không gian (宇) bao la, nơi mọi vật thể ở (于) yên bình, tạo thành vũ trụ vô tận.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1639HSK 6
|
||
毁 hui3 TÊN sự đổ nátHÁN VIỆT hủyNGHĨA Phá hủy, hủy hoại, làm tổn thương, phỉ bángCẤU THÀNH 殳-tên lửa 工-chùm tia 臼-cối giãCÂU TRUYỆN Kẻ phá hoại dùng vũ khí (殳) và thanh ngang (工) đập phá cái cối giã (臼). Mọi thứ nhanh chóng bị hủy hoại (毁) thành từng mảnh vụn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1640HSK 6
|
||
援 yuan2 TÊN hỗ trợHÁN VIỆT viên, việnNGHĨA Hỗ trợ, giúp đỡ, dẫn dắt, trích dẫnCẤU THÀNH 一-đất𠂇-nách 扌-ngón tay 又-ghế gấp 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Dùng bàn tay (扌) vững chắc nâng đỡ người đang đứng chênh vênh trên ghế gấp (又). Với sự hỗ trợ từ cánh tay (𠂇) và bàn chân (爫) bám trụ dưới mặt đất (一), người đó đã được giúp đỡ kịp thời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1641HSK 6
|
||
偏 pian1 TÊN độ nghiêngHÁN VIỆT thiênNGHĨA Thiên vị, không công bằng, có thành kiến, thiên vị, nghiêng về một phía, nghiêng về một phíaCẤU THÀNH 亻-Người que 户-cửa 册-cuốn sách nhỏCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) đứng sau cánh cửa (户), chỉ đọc lướt qua một cuốn sách nhỏ (册). Vì vậy, anh ta có cái nhìn phiến diện, không công bằng về mọi chuyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1642HSK 6
|
||
侧 ce4 TÊN bênHÁN VIỆT trắcNGHĨA Bên, nghiêng, nghiêng, nghiêngCẤU THÀNH 亻-Người que 贝-vỏ sò 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) cẩn thận đặt vỏ sò quý giá (贝) sang một bên, cạnh thanh kiếm (刂) sắc bén của mình. Anh ta hơi nghiêng người để giữ chúng luôn trong tầm mắt.XUẤT HIỆN 两侧-liǎngcè-both sides, 侧面-cèmiàn-sideVỊ TRÍ 1643HSK 6
|
||
债 zhai4 TÊN món nợHÁN VIỆT tráiNGHĨA nợ, CL:筆|笔[bi3]CẤU THÀNH 亻-Người que 丰-cây đậu 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) đứng giữa một núi vỏ sò (贝) tiền bạc, nhưng tiếc thay, chúng không phải của anh. Anh ta đang mắc nợ (债) chồng chất như những thân cây đậu (丰) mọc cao không ngừng.XUẤT HIỆN 债券-zhàiquàn-bond, 债主-zhàizhǔ-creditor, 债务-zhàiwù-debtVỊ TRÍ 1644HSK 6
|
||
乌 wu1 TÊN con quạHÁN VIỆT ôNGHĨA Quạ, quạ đen, quạ đen, đen tốiCẤU THÀNH 乌-quạCÂU TRUYỆN Con quạ (乌) có bộ lông đen tuyền như màn đêm. Nó đen đến nỗi bạn khó lòng thấy rõ con mắt của nó, tựa như một chấm nhỏ đã hòa vào bóng tối. Chính vì sự đen tối ấy, ký tự này còn mang nghĩa là màu đen hay sự tối tăm.XUẤT HIỆN 乌云-wūyún-dark clouds, 乌鸦-wūyā-crowVỊ TRÍ 1645HSK 6
|
||
罢 ba4 TÊN để chấm dứtHÁN VIỆT bãi, bìNGHĨA Dừng lại, kết thúc, dừng lại, từ bỏCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 罒-netCÂU TRUYỆN Sau khi dùng khuỷu tay (厶) đào bới trên nền đất (土) và mắc kẹt trong chiếc lưới (罒) không lối thoát, người thợ săn mệt mỏi quyết định dừng lại, từ bỏ cuộc truy đuổi.XUẤT HIỆN 罢工-bàgōng-to go on strike, 罢了-bàle-that's allVỊ TRÍ 1646HSK 6
|
||
捕 bu3 TÊN nắm lấyHÁN VIỆT N/ANGHĨA Bắt giữ, bắt giữ, tịch thuCẤU THÀNH 扌-ngón tay 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) nhanh nhẹn, người nông dân vươn tới giàn cây leo (甫) để bắt lấy những trái cây chín mọng. Anh ta cẩn thận tóm lấy chúng trước khi chúng kịp rơi xuống đất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1647HSK 6
|
||
胞 bao1 TÊN nhau thaiHÁN VIỆT bàoNGHĨA Tử cung, nhau thai, màng thai nhiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 包-góiCÂU TRUYỆN Bên trong cơ thể (月) người mẹ, một gói nhỏ (包) được bao bọc cẩn thận đang lớn dần lên. Đó là bào thai (胞) đang hình thành, được nuôi dưỡng và bảo vệ.XUẤT HIỆN 细胞-xìbāo-cells, 双胞胎-shuāngbāotāi-twinsVỊ TRÍ 1648HSK 6
|
||
晓 xiao3 TÊN bình minhHÁN VIỆT hiểuNGHĨA Bình minh, rạng đông, trong trẻo, rõ ràngCẤU THÀNH 日-mặt trời 尧-Đi vánCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) ló rạng, những quân cờ trên bàn cờ vây (尧) trở nên rõ ràng hơn bao giờ hết. Khoảnh khắc bình minh (晓) mang đến sự sáng tỏ cho cả vạn vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1649HSK 6
|
||
贫 pin2 TÊN nghèo đóiHÁN VIỆT bầnNGHĨA Nghèo, bần cùng, túng thiếuCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Một người đàn ông nghèo khổ (贫) không có lấy một vỏ sò (贝) để chi tiêu. Anh ta chỉ có một con dao (刀) để mưu sinh và tiền bạc thì cứ hao hụt (ハ) dần đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1650HSK 6
|
||
丧 sang4 TÊN tang lễHÁN VIỆT tang, tángNGHĨA Tang lễ, tang chế, tang lễCẤU THÀNH 土-đất 丷-sừng -kẹp tócCÂU TRUYỆN Nước mắt (丷) rơi lã chã xuống nấm mồ đất (土) lạnh lẽo, vật trang sức (barrette) cũng tuột khỏi tay. Cảnh tượng tang lễ (丧) bao trùm không khí đau thương và mất mát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1651HSK 6
|
||
渡 du4 TÊN để phàHÁN VIỆT độNGHĨA Băng qua, phà qua, phàCẤU THÀNH 又-ghế gấp 广-lều 氵-nước phun 廿-xôCÂU TRUYỆN Dưới túp lều (广) nhỏ bên sông, người khách ngồi trên ghế gấp (又), nhìn dòng nước (氵) bắn tung tóe. Họ mang theo chiếc xô (廿) để múc nước, kiên nhẫn chờ phà để vượt sông (渡).XUẤT HIỆN 渡船-dùchuán-ferryboat, 渡口-dùkǒu-ferry terminalVỊ TRÍ 1652HSK 6
|
||
贯 guan4 TÊN khoanHÁN VIỆT quánNGHĨA Một chuỗi (1.000) đồng xu bằng đồng đục lỗ, xuyên qua, được nối lại với nhauCẤU THÀNH 贯-vòng cổCÂU TRUYỆN Ký tự 贯 trông như một chuỗi tiền xu được xâu (贯) xuyên qua nhau. Chúng kết nối thành một dòng, gợi hình ảnh sự liên kết chặt chẽ hoặc hành động xuyên thủng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1653HSK 6
|
||
逼 bi1 TÊN nhấnHÁN VIỆT bứcNGHĨA biến thể của 逼[bi1], ép buộc, gây áp lực, buộc (ai đó làm gì), ép buộc, gây sức ép, tống tiền, gây sức ép về phía, gây sức ép lên, áp sát, biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]CẤU THÀNH 辶-đường 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) tìm kiếm của cải (畐), người ta thường bị áp lực và buộc phải thúc ép bản thân rất nhiều. Cuộc sống luôn buộc ta phải tiến lên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1654HSK 6
|
||
佳 jia1 TÊN tuyệt vờiHÁN VIỆT giaiNGHĨA Tốt, tốt lành, đẹp đẽ, thú vịCẤU THÀNH 亻-Người que 圭-gạchCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) cầm trên tay viên ngọc khuê (圭) sáng lấp lánh. Anh ấy thấy thật tuyệt vời (佳) và cao quý khi sở hữu một vật phẩm đẹp đẽ đến vậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1655HSK 6
|
||
盗 dao4 TÊN kẻ trộmHÁN VIỆT đạoNGHĨA Cướp, ăn cắp, kẻ trộm, kẻ cướpCẤU THÀNH 冫-băng 欠-hóa đơn 皿-cái đĩaCÂU TRUYỆN Dưới màn đêm lạnh giá (冫), tên trộm (盗) hành động lén lút. Hắn đói khát (欠) và tìm cách lấy trộm thức ăn từ chiếc đĩa (皿) đặt trên bàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1656HSK 6
|
||
嘛 ma5 TÊN rõ ràngHÁN VIỆT maNGHĨA tiểu từ chỉ ra rằng điều gì đó là hiển nhiên, tiểu từ chỉ ra sự tạm dừng để nhấn mạnhCẤU THÀNH 口-miệng 广-lều 林-rừngCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) giữa rừng rậm (林), rõ ràng là bạn cần phải mở miệng (口) để trò chuyện hoặc gọi người khác. Điều này là hiển nhiên mà!XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1657HSK 6
|
||
揭 jie1 TÊN tiết lộHÁN VIỆT yếtNGHĨA Nâng lên, nâng lên, đặt (bàn), lắp đặt, trang bị, đặt (nền móng)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 曷-tiên nữCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) khéo léo, cô gái đã lật mở, phơi bày bí mật của yêu tinh (曷) xấu xa. Sự thật cuối cùng đã được tiết lộ (揭) rõ ràng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1658HSK 6
|
||
悟 wu4 TÊN nhận raHÁN VIỆT ngộNGHĨA Hiểu biết, nhận ra, trở nên nhận thức, giác ngộCẤU THÀNH 口-miệng 忄-linh hồn 五-nămCÂU TRUYỆN Sau nhiều lần (五) suy tư sâu sắc trong tâm hồn (忄), cuối cùng anh ấy đã giác ngộ và thốt ra (口) lời thấu hiểu. Giây phút đó anh ta đã nhận ra (悟) chân lý.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1659HSK 6
|
||
誉 yu4 TÊN danh tiếngHÁN VIỆT dựNGHĨA Danh tiếng, uy tín, lời khen ngợi, danh dự, vinh quangCẤU THÀNH ハ-vây 讠-lời nói -con dơiCÂU TRUYỆN Danh tiếng (誉) của anh ấy được tạo nên từ những lời nói (讠) tốt đẹp, lan tỏa (ハ) khắp nơi như một cú đánh mạnh từ chiếc gậy (bat). Mọi người đều khen ngợi tài năng của anh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1660HSK 6
|
||
纠 jiu1 TÊN vướng víuHÁN VIỆT củ, kiểuNGHĨA Điều tra, kiểm tra, vướng mắc, liên quanCẤU THÀNH 纟-lụa 丩-ngọn đuốcCÂU TRUYỆN Một sợi tơ (纟) dài như vô tận, cứ thế quấn lấy cây đuốc (丩) đang cháy. Nó khiến ngọn lửa bị vướng víu, quấn quýt vào nhau, khó mà thoát ra được. Mọi thứ trở nên rối rắm, cần được điều tra và gỡ rối (纠).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1661HSK 6
|
||
宏 hong2 TÊN tráng lệHÁN VIỆT hoànhNGHĨA Rộng rãi, bao la, tuyệt vời, bao laCẤU THÀNH 𠂇-nách 宀-nhà búp bê 厶-khuỷu tayCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) to lớn, rộng rãi, một người có thể thoải mái giơ cánh tay (𠂇) lên đến nách và khuỷu tay (厶) mà không bị chạm trần. Ngôi nhà thật vĩ đại và bao la (宏).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1662HSK 6
|
||
牺 xi1 TÊN hy sinhHÁN VIỆT hyNGHĨA hy sinhCẤU THÀNH 牛-bò 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người cao bồi (覀) dũng cảm dẫn con bò (牛) của mình đến nơi thiêng liêng. Với lòng thành kính, anh đã làm một lễ vật hy sinh (牺) để cầu nguyện cho mùa màng và bình an.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1663HSK 6
|
||
娃 wa2 TÊN trẻ sơ sinhHÁN VIỆT oaNGHĨA em bé, búp bêCẤU THÀNH 女-phụ nữ 圭-gạchCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đang nặn một con búp bê (娃) nhỏ từ đất sét, nắn từng viên gạch (圭) thành hình hài đáng yêu. Đây là món đồ chơi đầu tiên cho em bé của cô.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1664HSK 6
|
||
嘉 jia1 TÊN khen ngợiHÁN VIỆT giaNGHĨA Tuyệt vời, vui vẻ; tốt lành, khen ngợiCẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ 壴-trốngCÂU TRUYỆN Khi thấy một điều gì đó xuất sắc, người ta sẽ mở miệng (口) ca ngợi, dùng sức mạnh cánh tay (力) đánh trống (壴) thật lớn. Âm thanh vang dội biểu thị sự vui vẻ, tán dương (嘉).XUẤT HIỆN 嘉宾-jiābīn-honored guest, 可嘉-kějiā-commendableVỊ TRÍ 1665HSK 6
|
||
悬 xuan2 TÊN đình chỉHÁN VIỆT huyềnNGHĨA Treo, treo, nâng, bị treoCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 心-trái tim 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Để treo (悬) một vật lên giá sách (且) thật cao, người ta phải dùng khuỷu tay (厶) làm điểm tựa hoặc với lên. Trái tim (心) treo lơ lửng, chứa đựng bao suy tư.XUẤT HIỆN 悬挂-xuánguà-hang, 悬念-xuánniàn-suspenseVỊ TRÍ 1666HSK 6
|
||
寺 si4 TÊN ChùaHÁN VIỆT tựNGHĨA Tòa án, văn phòng, đền thờ, tu việnCẤU THÀNH 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Ngôi chùa (寺) được xây dựng trên một mảnh đất (土) thiêng liêng. Dù chỉ là một tấc (寸) nhỏ bé, nơi đây vẫn là trung tâm của sự thanh tịnh, nơi mọi người tìm về.XUẤT HIỆN 寺院-sìyuàn-Buddhist monastery, 寺庙-sìmiào-templeVỊ TRÍ 1667HSK 6
|
||
膜 mo2 TÊN màngHÁN VIỆT môNGHĨA Màng, màng, quỳ và thờ phụngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Lớp màng (膜) mỏng manh như sương, bao phủ lấy mặt trăng (月) vào những đêm tối. Nó giống như một tấm màn che, kín đáo bao bọc cả quan tài (莫), giữ kín bí mật bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1668HSK 6
|
||
舌 she2 TÊN lưỡiHÁN VIỆT thiệtNGHĨA Lưỡi, cái đập chuông, bộ thủ #135CẤU THÀNH 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Cái lưỡi (舌) nằm bên trong miệng (口), giống như một tấm mộc (干) nhỏ bé linh hoạt. Nó giúp ta nếm, nói, và là một phần quan trọng của cơ thể.XUẤT HIỆN 舌头-shétou-tongue, 舌尖-shéjiān-tip of the tongueVỊ TRÍ 1669HSK 6
|
||
诞 dan4 TÊN sinhHÁN VIỆT đảnNGHĨA Sinh con, sinh con, sinh nởCẤU THÀNH 讠-lời nói 正-con trỏ 廴-căngCÂU TRUYỆN Lời nói (讠) chính xác (正) về sự ra đời (诞) của một sinh linh là một quá trình kéo dài (廴) đầy mong đợi. Mỗi câu chuyện đều được kể lại một cách trân trọng.XUẤT HIỆN 圣诞节-shèngdànjié-ChristmasVỊ TRÍ 1670HSK 6
|
||
泡 pao4 TÊN bong bóngHÁN VIỆT phao, bàoNGHĨA Bong bóng, bọt, phồng rộp, ngâmCẤU THÀNH 包-gói 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Khi dòng nước (氵) chảy xiết, nó tạo ra vô số bong bóng (泡) li ti, mỗi cái như được gói (包) một chút không khí bên trong. Chúng nổi lên rồi vỡ tan.XUẤT HIỆN 灯泡-dēngpào-light bulb, 气泡-qìpào-air bubbleVỊ TRÍ 1671HSK 6
|
||
肺 fei4 TÊN phổiHÁN VIỆT phếNGHĨA PhổiCẤU THÀNH 十-chữ thập 月-trăng 巾-khănCÂU TRUYỆN Phổi (肺) là một bộ phận cơ thể (月) quan trọng, giống như hai lá phổi đối xứng nhau tạo thành hình dấu cộng (十) bên trong. Mềm mại như chiếc khăn (巾), chúng không ngừng hít thở sự sống.XUẤT HIỆN 肺炎-fèiyán-pneumonia, 肺脏-fèizàng-lungsVỊ TRÍ 1672HSK 6
|
||
栏 lan2 TÊN hàng ràoHÁN VIỆT lanNGHĨA Lan can, lan can, chảo động vật, trốngCẤU THÀNH 木-cây 兰-hoa lanCÂU TRUYỆN Hàng rào (栏) được dựng từ những thân cây gỗ (木) chắc chắn. Bên cạnh hàng rào, những bông hoa lan (兰) tím biếc nở rộ, tạo nên một khung cảnh yên bình và thơ mộng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1673HSK 6
|
||
宴 yan4 TÊN tiệc chiêu đãiHÁN VIỆT yếnNGHĨA (dạng ràng buộc) tiệc tùng, nghỉ ngơi, biến thể của 宴[yan4]CẤU THÀNH 日-mặt trời 女-phụ nữ 宀-ngôi nhà búp bêCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, một bữa tiệc (宴) long trọng được tổ chức vào ban ngày (日). Những người phụ nữ (女) duyên dáng cùng nhau vui vẻ trò chuyện, tạo nên không khí thân mật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1674HSK 6
|
||
薪 xin1 TÊN nhiên liệuHÁN VIỆT tânNGHĨA Nhiên liệu, củi, lươngCẤU THÀNH 艹-hoa 木-cây 立-bảo vệ 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Để có đủ nhiên liệu (薪), người ta phải dùng rìu (斤) chặt những cây gỗ (木) to lớn. Cỏ (艹) khô cũng được gom lại. Sau khi xếp chồng lên nhau, chúng đứng (立) vững vàng, sẵn sàng cho việc sử dụng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1675HSK 6
|
||
账 zhang4 TÊN tài khoảnHÁN VIỆT trướngNGHĨA tài khoản, hóa đơn, nợ, CL:本[ben3],筆|笔[bi3]CẤU THÀNH 贝-vỏ sò 长-dàiCÂU TRUYỆN Cuốn sổ ghi chép các khoản nợ (账) cứ dài (长) mãi không thôi. Những vỏ sò (贝) ngày xưa dùng làm tiền, giờ được dùng để ghi lại mọi giao dịch, tạo thành một danh sách dài.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1676HSK 6
|
||
掏 tao1 TÊN rút raHÁN VIỆT đàoNGHĨA Lấy ra, kéo ra, dọn sạchCẤU THÀNH 扌-ngón 缶-nồi đất 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng ngón tay (扌) để lấy ra (掏) những hạt giống quý giá khỏi cái chum đất sét (缶). Ông cẩn thận kéo từng hạt ra khỏi bên trong cái vật chứa (勹) đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1677HSK 6
|
||
聘 pin4 TÊN đính hônHÁN VIỆT sínhNGHĨA Cam kết, tuyển dụng, hứa hônCẤU THÀNH 耳-tai 丂-tay cầm 由-mầmCÂU TRUYỆN Để thuê (聘) một người, bạn cần lắng nghe (耳) kỹ những lời đề nghị. Từ đó (由), bạn nắm lấy cán (丂) của cơ hội, đưa ra quyết định để bắt đầu một mối quan hệ công việc mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1678HSK 6
|
||
咨 zi1 TÊN tham khảo ý kiếnHÁN VIỆT tưNGHĨA Hỏi thăm, tham khảo ý kiến, thảo luận, lập kế hoạchCẤU THÀNH 口-miệng 冫-băng 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Khi cần tham vấn (咨), người ta mở miệng (口) đặt câu hỏi. Dù vấn đề có lạnh lẽo như băng (冫) hay còn nhiều thiếu sót (欠), việc thảo luận giúp tìm ra giải pháp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1679HSK 6
|
||
哇 wa1 TÊN rên rỉHÁN VIỆT oaNGHĨA Wow!, tiếng trẻ con khóc, tiếng nôn ói, thay thế 啊[a5] khi theo sau nguyên âm u hoặc aoCẤU THÀNH 口-miệng 圭-gạchCÂU TRUYỆN Đứa trẻ mở miệng (口) khóc òa lên (哇) những tiếng mè nheo. Tiếng khóc vang vọng, dai dẳng như gạch (圭) rơi, khiến mọi người xung quanh đều phải chú ý.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1680HSK 6
|
||
踢 ti1 TÊN đáHÁN VIỆT thíchNGHĨA ĐáCẤU THÀNH 日-mặt trời 足-chân gỗ 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, chú chuột lang (勿) bé nhỏ dùng đôi chân (足) của mình để đá (踢) một quả bóng. Nó muốn thật khỏe mạnh.XUẤT HIỆN 踢开-tīkāi-kick open, 踢足球-tīzúqiú-play soccerVỊ TRÍ 1681HSK 6
|
||
踩 cai3 TÊN bước lênHÁN VIỆT thảiNGHĨA biến thể của 踩[cai3], giẫm lên, đạp, dậm, nhấn bàn đạp, đạp (xe đạp), (trực tuyến) để bỏ phiếu xuốngCẤU THÀNH 爫-giày đinh 木-cây 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Người lính mang giày có đế đinh (爫) dùng đôi chân (足) mình dẫm lên (踩) gốc cây (木) khô. Anh ta đang tìm cách leo lên cao.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1682HSK 6
|
||
蹈 dao3 TÊN bước chânHÁN VIỆT đạoNGHĨA giẫm lên, giẫm đạp, giẫm đạp, hoàn thành, Đài Loan pr. [dao4]CẤU THÀNH 爫-giày đinh 足-chân gỗ 臼-vữaCÂU TRUYỆN Với đôi giày đế đinh (爫), anh nông dân dùng chân (足) dẫm đạp (蹈) mạnh vào cối (臼) để nghiền hạt. Việc này giúp anh hoàn thành công việc nhanh chóng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1683HSK 6
|
||
厕 ce4 TÊN nhà vệ sinhHÁN VIỆT xí, trắcNGHĨA Trộn lẫn với, nhà vệ sinh, nhà vệ sinhCẤU THÀNH 厂-vách đá 贝-vỏ sò 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Sau vách đá (厂) hiểm trở, có một nhà vệ sinh (厕) bí mật. Người ta dùng vỏ sò (贝) để cọ rửa, và cần một con dao găm (刂) để tự vệ khi đi vào đó.XUẤT HIỆN 厕所-cèsuǒ-bathroom, 公厕-gōngcè-public toiletVỊ TRÍ 1684HSK 6
|
||
醋 cu4 TÊN giấmHÁN VIỆT thốNGHĨA giấm, ghen tuông (trong tình yêu)CẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 酉-chaiCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) gay gắt trên sân cỏ (龷), những chai (酉) giấm (醋) đang được ủ. Mùi giấm chua nồng lan tỏa, như thể nỗi ghen tuông đang bốc lên.XUẤT HIỆN 吃醋-chīcù-get jealous, 米醋-mǐcù-rice vinegarVỊ TRÍ 1685HSK 6
|
||
帝 di4 TÊN người cai trị tối caoHÁN VIỆT đếNGHĨA Người cai trị tối cao, hoàng đế, thầnCẤU THÀNH 冖-vương miện 立-bảo vệ 巾-khănCÂU TRUYỆN Vị hoàng đế (帝) đội vương miện (冖) quyền quý, đứng (立) uy nghiêm. Người lính canh trung thành cầm khăn (巾) lau mồ hôi cho ngài. Ngài là chúa tể tối cao của vương quốc.XUẤT HIỆN 皇帝-huángdì-emperor, 上帝-shàngdì-God, 帝国-dìguó-empireVỊ TRÍ 1686HSK 6
|
||
威 wei1 TÊN có thểHÁN VIỆT uyNGHĨA Sự tôn nghiêm, uy nghiêm, quyền lực, sức mạnh, quyền năng, sự kính sợ, đáng kính sợ, mẹ của chồngCẤU THÀNH 一-đất 女-phụ nữ 戊-rìu chiếnCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), người phụ nữ (女) cầm cây rìu chiến (戊) trông thật uy nghiêm (威). Bà thể hiện sức mạnh và quyền lực không ai dám coi thường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1687HSK 6
|
||
波 bo1 TÊN sóngHÁN VIỆT baNGHĨA Sóng, sóng vỗ, gợn sóngCẤU THÀNH 氵-nước phun 皮-daCÂU TRUYỆN Nước (氵) biển phun tung tóe vào lớp da (皮) trần, tạo thành những con sóng (波) dập dìu. Chúng liên tục vỗ vào bờ, tạo nên âm thanh rì rào bất tận, thật thư thái.XUẤT HIỆN 波动-bōdòng-fluctuation, 波浪-bōlàng-waves, 微波炉-wēibōlú-microwave oven, 波兰-bōlán-PolandVỊ TRÍ 1688HSK 6
|
||
纳 na4 TÊN nhận đượcHÁN VIỆT nạpNGHĨA Thừa nhận, lấy, tiếp nhận, chấp nhận, vá quần áo cũ, dâng làm vật cống nạp, dâng hiếnCẤU THÀNH 人-người 冂-mũ trùm đầu 纟-lụaCÂU TRUYỆN Người (人) thợ may đội mũ trùm (冂) đang nhận (纳) tấm lụa (纟) quý giá. Anh ta sẽ dùng nó để vá quần áo cũ và may trang phục mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1689HSK 6
|
||
策 ce4 TÊN chiến lượcHÁN VIỆT sáchNGHĨA Lên kế hoạch, lên kế hoạch, thúc giục, thúc giụcCẤU THÀNH ⺮-tre 朿-gaiCÂU TRUYỆN Người tướng quân dùng cành tre (⺮) có nhiều gai (朿) để vạch ra kế sách (策). Ông muốn tạo ra một chiến lược sắc bén và hiệu quả để giành chiến thắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1690HSK 6
|
||
税 shui4 TÊN thuếHÁN VIỆT thuế, thối, thoátNGHĨA ThuếCẤU THÀNH 禾-thân cây 兑-người cáCÂU TRUYỆN Người cá (兑) dùng thân cây lúa (禾) để đóng thuế (税). Đó là cách họ trao đổi hàng hóa để thực hiện nghĩa vụ công dân với vương quốc trên cạn.XUẤT HIỆN 关税-guānshuì-tariff, 税收-shuìshōu-tax revenueVỊ TRÍ 1691HSK 6
|
||
露 lu4 TÊN sươngHÁN VIỆT lộNGHĨA Sương, trần trụi, mở, phơi bàyCẤU THÀNH 足-chân gỗ 雨-mưa 各-bụcCÂU TRUYỆN Sau cơn mưa (雨), trên bục (各) cao, giọt sương (露) đọng lại trên chân (足) của bức tượng. Mọi thứ trở nên trần trụi, để lộ vẻ đẹp tinh khôi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1692HSK 6
|
||
野 ye3 TÊN hoang dãHÁN VIỆT dãNGHĨA Đồng quê, cánh đồng, hoang dãCẤU THÀNH 里-dặm Trung Quốc 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Ngoài đồng quê (野) rộng lớn, cách đây nhiều dặm (里), một cây quyền trượng nghi lễ (予) bị bỏ quên. Nó cô độc giữa khung cảnh hoang dã.XUẤT HIỆN 野生-yěshēng-wild, 野餐-yěcān-picnic, 野蛮-yěmán-barbaric, 野兽-yěshòu-wild beast, 野蛮人-yěmánrén-barbarianVỊ TRÍ 1693HSK 6
|
||
剑 jian4 TÊN thanh kiếmHÁN VIỆT kiếmNGHĨA kiếm hai lưỡi, CL:口[kou3],把[ba3], bộ phân loại các đòn kiếm, biến thể của 劍|剑[jian4]CẤU THÀNH 刂-kiếm 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Cả nhóm (佥) hiệp sĩ dùng thanh kiếm (剑) sắc bén của mình (刂) để cắt bánh. Mọi người đều ngạc nhiên trước sự khéo léo của anh ta.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1694HSK 6
|
||
徒 tu2 TÊN người theo dõiHÁN VIỆT đồNGHĨA Đệ tử, người theo, đi bộ, sự trống rỗng, sự phù phiếm, sự vô íchCẤU THÀNH 行-dép 走-đi bộCÂU TRUYỆN Người đệ tử (徒) mang dép (行) đi bộ (走) theo sư phụ. Anh ấy luôn trung thành, không ngại khó khăn trên con đường mình đã chọn.XUẤT HIỆN 徒弟-túdì-apprentice, 信徒-xìntú-believerVỊ TRÍ 1695HSK 6
|
||
盛 sheng4 TÊN phát triển thịnh vượngHÁN VIỆT thịnh, thìnhNGHĨA Dồi dào, phát triển, chứa đựng, lấp đầyCẤU THÀNH 皿-đĩa 戊-rìu chiến㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Trên chiếc đĩa (皿) đầy ắp thức ăn, một vị tướng mặc áo choàng (㇆) cầm rìu chiến (戊). Ông ta đang tận hưởng sự thịnh vượng (盛) sau chiến thắng vang dội.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1696HSK 6
|
||
纵 zong4 TÊN thẳng đứngHÁN VIỆT túng, tổng, tungNGHĨA Theo chiều dọc, chiều dài, chiều cao, tự mãn, ngang bướngCẤU THÀNH 纟-lụa 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Tấm lụa (纟) dài được xếp dọc (纵) theo một hàng người (从) đang nhảy conga. Mọi người đều vui vẻ với chiều dài và độ mềm mại của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1697HSK 6
|
||
障 zhang4 TÊN rào cảnHÁN VIỆT chướngNGHĨA Tách biệt, che chắn, rào chắn, cản trởCẤU THÀNH 阝-đồi 立-bảo vệ 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝), người lính gác (立) sớm (早) dựng lên một chướng ngại vật (障) khổng lồ. Nó như một hàng rào bảo vệ vững chắc.XUẤT HIỆN 屏障-píngzhàng-protective screenVỊ TRÍ 1698HSK 6
|
||
妙 miao4 TÊN tuyệt vờiHÁN VIỆT diệuNGHĨA Bí ẩn, tinh tế, tinh tế, tuyệt vờiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 少-vàiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) trẻ (少) tuổi có một nét đẹp kỳ diệu (妙). Cô ấy toát lên vẻ tinh tế và tuyệt vời, khiến mọi người phải trầm trồ khen ngợi.XUẤT HIỆN 奇妙-qímiào-wonderful, 巧妙-qiǎomiào-cleverVỊ TRÍ 1699HSK 6
|
||
撤 che4 TÊN di dờiHÁN VIỆT triệtNGHĨA Bỏ qua, loại bỏ, rút lạiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 攵-quản đốc 月-mặt trăng𠫓-khuỷu tayCÂU TRUYỆN Quản đốc (攵) dùng ngón tay (扌) của mình nhẹ nhàng tháo bỏ (撤) miếng đệm khuỷu tay (𠫓) đã cũ dưới ánh trăng (月).XUẤT HIỆN 撤换-chèhuàn-replaceVỊ TRÍ 1700HSK 6
|
||
缘 yuan2 TÊN lý doHÁN VIỆT duyến, duyênNGHĨA Lý do, nguyên nhân, nghiệp chướng, số phận, mối quan hệ, sự kết nối, bờ, biên giới, bờ vực, bờ vựcCẤU THÀNH 纟-lụa 豕-lợn 互-khóaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) số phận đã khéo léo buộc chặt con lợn (豕) và cái khóa (互) lại với nhau. Dù chúng có vẻ khác biệt, nhưng một duyên cớ nào đó đã khiến chúng gắn bó, tạo nên một mối quan hệ (缘) định mệnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1701HSK 6
|
||
洪 hong2 TÊN lụtHÁN VIỆT hồngNGHĨA Rộng lớn, bao la, lũ lụt, trận hồng thủyCẤU THÀNH 氵-nước phun 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Khi những giọt nước (氵) nhỏ bé hợp lại cùng nhau (共), chúng tạo thành một dòng lũ (洪) khổng lồ, cuốn trôi mọi thứ một cách mênh mông, không thể kiểm soát.XUẤT HIỆN 洪水-hóngshuǐ-flood, 洪流-hóngliú-torrentVỊ TRÍ 1702HSK 6
|
||
梁 liang2 TÊN Nhà LươngHÁN VIỆT lươngNGHĨA Cầu, dầm, xà, họCẤU THÀNH 丶-giọt nước 木-cây 氵-nước phun 刃-lưỡi đaoCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) nhỏ bé rơi xuống thân cây (木) bên dòng sông (氵). Người thợ dùng lưỡi dao (刃) sắc bén để đẽo gọt thân cây, tạo thành cây cầu (梁) vững chãi bắc qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1703HSK 6
|
||
跃 yue4 TÊN nhảy vọtHÁN VIỆT dượcNGHĨA Nhảy, nhảy, vui đùa, khiêu vũCẤU THÀNH 足-chân gỗ 夭-máng trượtCÂU TRUYỆN Với đôi chân (足) mạnh mẽ, anh ấy bất ngờ nhảy vọt lên cao (夭), thực hiện một cú nhảy (跃) đẹp mắt. Cả cơ thể uyển chuyển theo từng chuyển động.XUẤT HIỆN 活跃-huóyuè-active, 飞跃-fēiyuè-to leapVỊ TRÍ 1704HSK 6
|
||
惨 can3 TÊN khốn khổHÁN VIỆT thảmNGHĨA Buồn, đáng thương, khốn khổ, tàn nhẫnCẤU THÀNH 大-lớn 厶-khuỷu tay 彡-tóc 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Nỗi buồn lớn (大) gặm nhấm tâm hồn (忄) khiến anh ấy co ro như khuỷu tay (厶). Mái tóc (彡) rũ rượi, tạo nên một cảnh tượng thật bi thảm (惨) và đáng thương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1705HSK 6
|
||
践 jian4 TÊN giẫm đạpHÁN VIỆT tiễnNGHĨA Đạp lên, giẫm lên, bước đi, hoàn thànhCẤU THÀNH 足-chân gỗ 戋-chùyCÂU TRUYỆN Với đôi chân (足) mạnh mẽ, anh ấy giẫm lên dụng cụ đập lúa (戋) để tách hạt. Hành động giẫm đạp (践) này tuy có vẻ tàn nhẫn nhưng lại là cần thiết để hoàn thành công việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1706HSK 6
|
||
稿 gao3 TÊN bản nhápHÁN VIỆT cảoNGHĨA Bản thảo, bản thảo, bản nháp, rơm, thân câyCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 禾-cuống hạt 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Anh ấy mở miệng (口) nói ra ý tưởng, rồi nhanh chóng viết xuống như bản nháp (稿). Dùng giấy làm từ thân cây ngũ cốc (禾), những nét chữ hiện ra như râu (冋), lấp đầy khoảng trống bên dưới nắp (亠) bản thảo.XUẤT HIỆN 稿子-gǎozi-draft, 草稿-cǎogǎo-rough draft, 投稿-tóugǎo-submit a draftVỊ TRÍ 1707HSK 6
|
||
埋 mai2 TÊN chônHÁN VIỆT maiNGHĨA Chôn, giấu, che giấuCẤU THÀNH 土-đất 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Người ta dùng đất (土) để chôn giấu (埋) kho báu. Dù chỉ cách đây vài dặm (里), nó vẫn được giữ kín đáo, ẩn sâu trong lòng đất, không ai tìm thấy.XUẤT HIỆN 埋葬-máizàng-buryVỊ TRÍ 1708HSK 6
|
||
锋 feng1 TÊN tiên tiếnHÁN VIỆT phongNGHĨA mũi giáo, lưỡi dao, tiên phong, tiến về phía trước (trong đội thể thao)CẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậu 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) sử dụng kim loại (钅) để rèn. Anh ta mài giũa sao cho mũi nhọn (锋) sắc bén như đầu cây đậu (丰), luôn tiên phong, dẫn đầu mọi cuộc chiến.XUẤT HIỆN 先锋-xiānfēng-vanguard, 交锋-jiāofēng-clashVỊ TRÍ 1709HSK 6
|
||
牵 qian1 TÊN dẫn đầuHÁN VIỆT khiên, khảnNGHĨA dẫn theo, kéo (một con vật bị trói), (hình thức ràng buộc) lôi kéo, lôi kéo vàoCẤU THÀNH 大-lớn 冖-vương miện 牛-con bòCÂU TRUYỆN Con bò (牛) to lớn (大) đội vương miện (冖) đang được dắt đi. Sợi dây như kéo theo (牵) cả một câu chuyện phức tạp, liên quan đến nhiều người.XUẤT HIỆN 牵动-qiāndòng-affect, 牵头-qiāntóu-take the leadVỊ TRÍ 1710HSK 6
|
||
踏 ta4 TÊN bước lênHÁN VIỆT đạpNGHĨA Bước lên, giẫm lên, giẫm lên, đi bộCẤU THÀNH 日-mặt trời 足-chân gỗ 水-nướcCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), đôi chân (足) mạnh mẽ dẫm lên (踏) mặt nước (水) để bước qua. Mỗi bước đi tạo nên những gợn sóng nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1711HSK 6
|
||
跨 kua4 TÊN dang rộngHÁN VIỆT khóaNGHĨA Ngồi dạng chân, cưỡi ngựa, cưỡi, mangCẤU THÀNH 一-đất 大-足 lớn-chân gỗ 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Người đàn ông to lớn (大) dùng đôi chân (足) của mình sải bước qua một vật cản trên mặt đất (一). Anh ta nắm chắc cái cán (丂) để giữ thăng bằng khi băng qua (跨).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1712HSK 6
|
||
耀 yao4 TÊN khoe khoangHÁN VIỆT diệuNGHĨA Tỏa sáng, lấp lánh, chói lọi, vinh quangCẤU THÀNH 隹-gà tây 羽-lông 光-rayCÂU TRUYỆN Con gà tây (隹) kiêu hãnh xòe bộ lông vũ (羽) lộng lẫy, đón lấy ánh sáng (光) mặt trời. Nó đang tỏa sáng (耀), khoe mẽ vẻ đẹp rực rỡ của mình cho mọi người cùng chiêm ngưỡng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1713HSK 6
|
||
氧 yang3 TÊN ôxyHÁN VIỆT N/ANGHĨA oxy (hóa học)CẤU THÀNH 羊-cừu 气-khíCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) đang thong dong gặm cỏ trên đồi. Nó hít thở thứ khí (气) trong lành của thiên nhiên, chính là ôxy (氧) quý giá và cần thiết cho sự sống của mọi sinh vật.XUẤT HIỆN 氧气-yǎngqì-oxygen, 二氧化碳-èryǎnghuàtàn-carbon dioxideVỊ TRÍ 1714HSK 6
|
||
傲 ao4 TÊN kiêu ngạoHÁN VIỆT ngạoNGHĨA Kiêu hãnh, ngạo mạn, hống háchCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 亻-Người que 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) kiêu ngạo như người quản đốc (攵), luôn cho mình là đúng theo một hướng (方) nhất định. Anh ta khoe khoang sự giàu có (丰) của mình, tỏ vẻ ngạo mạn (傲) với mọi người xung quanh.XUẤT HIỆN 傲慢-àomàn-arrogantVỊ TRÍ 1715HSK 6
|
||
氛 fen1 TÊN bầu không khíHÁN VIỆT phânNGHĨA Bầu khí quyển, sương mù, sương mùCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 气-khíCÂU TRUYỆN Dòng khí (气) dày đặc như sương mù. Lưỡi dao (刀) cố gắng chém xuyên qua, nhưng khí vẫn lan tỏa như vây cá (ハ), tạo nên một bầu không khí (氛) bí ẩn, mờ ảo.XUẤT HIỆN 气氛-qìfēn-atmosphere, 氛围-fēnwéi-ambienceVỊ TRÍ 1716HSK 6
|
||
跪 gui4 TÊN quỳ gốiHÁN VIỆT quỵNGHĨA quỳ gốiCẤU THÀNH 厂-vách đá ⺈-dao găm 足-chân gỗ㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Đôi chân (足) bị buộc phải quỳ xuống (跪) dưới vách đá (厂), như bị một con dao găm (⺈) đe dọa. Cơ thể co lại như một chiếc kẹp giấy (㔾), thể hiện sự phục tùng tuyệt đối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1717HSK 6
|
||
撑 cheng1 TÊN chống đỡHÁN VIỆT xanhNGHĨA để hỗ trợ, để chống đỡ, để đẩy hoặc di chuyển bằng một cây sào, để duy trì, để mở hoặc mở ra, để làm đầy đến điểm vỡ, chống đỡ, giữ nguyên, hỗ trợCẤU THÀNH 扌-ngón tay 手-tay尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Với bàn tay (手) và ngón tay (扌) mạnh mẽ, anh ấy cố gắng chống đỡ (撑) một cách khéo léo. Cứ như thể anh đang nỗ lực hết mình để một điều gì đó vẫn còn (尚) vững vàng, không sụp đổ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1718HSK 6
|
||
刮 gua1 TÊN cạoHÁN VIỆT quátNGHĨA Cạo, cắt, cạoCẤU THÀNH 刂-kiếm 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Người thợ dùng thanh đao (刂) sắc bén lướt trên bề mặt. Mũi dao chuyển động uyển chuyển như chiếc lưỡi (舌), cạo (刮) sạch mọi thứ một cách nhẹ nhàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1719HSK 6
|
||
谐 xie2 TÊN hài hòaHÁN VIỆT hàiNGHĨA Hòa hợp, đồng ý, đùa, đùa cợt, giải quyếtCẤU THÀNH 讠-lời nói 白-trắng 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Lời nói (讠) của họ trong sáng (白) và minh bạch. Khi so sánh (比) với nhau, mọi thứ đều hòa hợp (谐) một cách hoàn hảo, không có bất kỳ mâu thuẫn nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1720HSK 6
|
||
宠 chong3 TÊN nuông chiềuHÁN VIỆT sủngNGHĨA yêu thương, chiều chuộng, nuông chiều, ưu áiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 龙-rồngCÂU TRUYỆN Trong nhà búp bê (宀), một con rồng (龙) được cưng chiều (宠) như thú cưng quý giá, nhận mọi sự yêu thương mong muốn.XUẤT HIỆN 宠物-chǒngwù-pet, 宠爱-chǒngài-dote onVỊ TRÍ 1721HSK 6
|
||
娱 yu2 TÊN giải tríHÁN VIỆT nguNGHĨA để giải tríCẤU THÀNH 女-phụ nữ 吴-hộp xà phòngCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) đứng trên bục giảng (吴), kể chuyện cười và những câu chuyện để mua vui (娱) cho đám đông, mang lại niềm vui và tiếng cười.XUẤT HIỆN 文娱-wényú-recreationVỊ TRÍ 1722HSK 6
|
||
蹲 dun1 TÊN ngồi xổmHÁN VIỆT tồn, tỗnNGHĨA cúi mình, ngồi xổm, ở lại (một nơi nào đó)CẤU THÀNH 寸-thước cặp 丷-sừng 足-chân gỗ 酉-chaiCÂU TRUYỆN Với chiếc chân gỗ (足), người đàn ông dùng thước kẹp (寸) và sừng (丷) để giữ thăng bằng khi ngồi xổm (蹲) xuống cạnh cái chai (酉) rượu, nán lại thêm một chút.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1723HSK 6
|
||
炒 chao3 TÊN xàoHÁN VIỆT saoNGHĨA Chiên, xào, rang, luộc, nấuCẤU THÀNH 火-lửa 少-ítCÂU TRUYỆN Với một chút (少) dầu và lửa (火) lớn, người đầu bếp nhanh chóng xào (炒) món ăn, đảm bảo nó chín đều và thơm ngon chỉ trong ít phút.XUẤT HIỆN 炒饭-chǎofàn-fried rice, 炒锅-chǎoguō-wokVỊ TRÍ 1724HSK 6
|
||
铅 qian1 TÊN chỉ huyHÁN VIỆT duyênNGHĨA Chỉ huyCẤU THÀNH 口-miệng 几-bàn 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Miếng kim loại (钅) chì (铅) nặng được đặt trên cái bàn nhỏ (几), dùng để bịt miệng (口) ống dẫn nước, ngăn rò rỉ.XUẤT HIỆN 铅笔-qiānbǐ-pencil, 无铅-wúqiān-unleadedVỊ TRÍ 1725HSK 6
|
||
捡 jian3 TÊN nhặt lênHÁN VIỆT N/ANGHĨA nhặt, thu thập, tập hợpCẤU THÀNH 扌-ngón tay 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Cả nhóm người (佥) dùng những ngón tay (扌) một cách khéo léo cùng nhau nhặt (捡) dọn rác, thu gom chai lọ để trả lại sự gọn gàng, sạch sẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1726HSK 6
|
||
馒 man2 TÊN bánh bao hấpHÁN VIỆT manNGHĨA Bánh mì hấp, bánh bao hấpCẤU THÀNH 饣-thức ăn 曼-lưới bắt giấc mơCÂU TRUYỆN Món ăn (饣) bánh bao (馒) nóng hổi, mềm mại, được làm từ bột mì, mang lại cảm giác thư thái như một chiếc vòng bắt giấc mơ (曼) êm đềm cho người thưởng thức.XUẤT HIỆN 馒头-mántou-steamed bun, 白馒头-báimántou-white steamed bunVỊ TRÍ 1727HSK 6
|
||
素 su4 TÊN người ăn chayHÁN VIỆT tốNGHĨA Trắng (lụa), trơn, chay, trước đây, bình thường, cơ bảnCẤU THÀNH 丰-cây đậu 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Sợi chỉ (糸) tơ lụa trắng (素) đơn giản, được dệt từ những cây đậu (丰) xanh tươi, tượng trưng cho lối sống thanh đạm, thuần chay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1728HSK 6
|
||
诸 zhu1 TÊN nhiềuHÁN VIỆT chưNGHĨA Nhiều, khác nhauCẤU THÀNH 日-mặt trời 讠-lời nói耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người trưởng lão (耂) nói nhiều lời (讠) về các loại (诸) kinh nghiệm khác nhau mà ông đã trải qua trong cuộc đời mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1729HSK 6
|
||
暴 bao4 TÊN hung bạoHÁN VIỆT bạo, bộcNGHĨA Bạo lực, tàn bạo, chuyên chếCẤU THÀNH 日-mặt trời 氺-bông tuyết 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Dưới cái nắng (日) gay gắt, bông tuyết (氺) tan chảy cùng rong biển (共) bị vùi dập, như cơn bão (暴) dữ dội của thiên nhiên, biểu hiện sự hung tàn, bạo lực.XUẤT HIỆN 暴风雨-bàofēngyǔ-storm, 暴力-bàolì-violenceVỊ TRÍ 1730HSK 6
|
||
谷 gu3 TÊN thung lũngHÁN VIỆT cốc, lộc, dụcNGHĨA Thung lũng, hẻm núi, khe núi, đường thủy giữa hai ngọn núiCẤU THÀNH 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Khi nhìn vào thung lũng (谷) sâu, tôi tưởng tượng dòng sông uốn lượn như đôi chân vịt (谷) đang bơi, dẫn lối qua những khe núi hiểm trở.XUẤT HIỆN 山谷-shāngǔ-mountain valley, 河谷-hégǔ-river valleyVỊ TRÍ 1731HSK 6
|
||
残 can2 TÊN chưa hoàn thànhHÁN VIỆT tànNGHĨA Làm tổn thương, làm hư hỏng, áp bức, phá vỡ, phần còn lạiCẤU THÀNH 戋-đập lúa 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Bộ xương (歹) đã bị hư hại (残), như một chiếc roi đập lúa (戋) mục nát, chỉ còn lại những phần không hoàn chỉnh, gợi lên hình ảnh sự tàn phá.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1732HSK 6
|
||
症 zheng4 TÊN bệnhHÁN VIỆT chứngNGHĨA Bệnh tật, đau ốm, bệnh lý, triệu chứngCẤU THÀNH 疒-nước mũi 正-con trỏCÂU TRUYỆN Cái mũi chảy nước (疒) là dấu hiệu (正) rõ ràng, chỉ điểm (症) một căn bệnh đang tấn công cơ thể, gây ra các triệu chứng khó chịu.XUẤT HIỆN 症状-zhèngzhuàng-symptom, 癌症-áizhèng-cancer, 病症-bìngzhèng-illnessVỊ TRÍ 1733HSK 6
|
||
倾 qing1 TÊN độ nghiêngHÁN VIỆT khuynhNGHĨA Nghiêng, nghiêng, nghiêng, xu hướng, suy yếu, chìm, hủy hoại, thiên vịCẤU THÀNH 亻-Người que 匕-thìa 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Người que (亻) cầm chiếc thìa (匕), đọc trang giấy (页) nghiêng (倾) về phía trước, dường như đang lắng nghe một bí mật nào đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1734HSK 6
|
||
裂 lie4 TÊN nứtHÁN VIỆT liệtNGHĨA Tách, nứt, vỡ, xé toạcCẤU THÀNH 衣-váy 刂-kiếm 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Cái váy (衣) cũ nát bị thanh đao (刂) sắc bén xé toạc, để lộ bộ xương (歹) khô cứng, tạo thành những vết nứt (裂) đáng sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1735HSK 6
|
||
横 heng2 TÊN nằm ngangHÁN VIỆT hoành, hoạnh, quángNGHĨA Ngang, ngang, dọc, ngang, ngang, ngang, không hợp lýCẤU THÀNH 木-cây龷-sân cỏ㬰-hồ cáCÂU TRUYỆN Cành cây (木) mọc ngang (横) qua thảm cỏ (龷), như một bể cá (㬰) nằm nghiêng, tạo nên một khung cảnh bất thường, nằm trải dài theo chiều ngang.XUẤT HIỆN 横扫-héngsǎo-sweep across, 横向-héngxiàng-horizontallyVỊ TRÍ 1736HSK 6
|
||
赖 lai4 TÊN dựa vàoHÁN VIỆT lạiNGHĨA Dựa vào, phụ thuộc vào, tin tưởng, buộc tội sai, yêu cầuCẤU THÀNH ⺈-dao găm 贝-vỏ sò 束-bóCÂU TRUYỆN Với vỏ sò (贝) và con dao găm (⺈) làm vũ khí, anh ấy phải dựa vào (赖) bó củi (束) để nhóm lửa, tin cậy vào kỹ năng sinh tồn của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1737HSK 6
|
||
旋 xuan2 TÊN xoay trònHÁN VIỆT toànNGHĨA Quay, di chuyển theo quỹ đạo, trở vềCẤU THÀNH 方-la bàn𠂉-súng ngắn 正-con trỏCÂU TRUYỆN Kim chỉ (正) của la bàn (方) quay (旋) tròn như một khẩu súng ngắn (𠂉) trong tay, luôn tìm về hướng chính xác, không ngừng xoay chuyển.XUẤT HIỆN 旋转-xuánzhuǎn-rotate, 旋律-xuánlǜ-melodyVỊ TRÍ 1738HSK 6
|
||
殖 zhi2 TÊN giốngHÁN VIỆT thựcNGHĨA Sinh sản, sinh sôi, tăng trưởng, thịnh vượngCẤU THÀNH 歹-bộ xương 直-thẳngCÂU TRUYỆN Bộ xương (歹) đứng thẳng (直) một cách đáng sợ, tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở (殖) không ngừng của các loài sinh vật, tạo ra thế hệ mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1739HSK 6
|
||
液 ye4 TÊN chất lỏngHÁN VIỆT dịchNGHĨA Nhựa cây, nước ép, chất lỏng, chất lỏngCẤU THÀNH 亠-nắp 亻-Người que 氵-nước phun夕-nightCÂU TRUYỆN Dưới đêm (夕) tối, Người que (亻) mở nắp (亠) và xịt (氵) một loại chất lỏng (液) bí ẩn, tạo ra những giọt nước lấp lánh trong không khí.XUẤT HIỆN 血液-xuèyè-blood, 唾液-tuòyè-saliva, 液体-yètǐ-liquidVỊ TRÍ 1740HSK 6
|
||
忧 you1 TÊN lo lắngHÁN VIỆT ưuNGHĨA Buồn, đau buồn, đau khổ, u sầuCẤU THÀNH 丶-giọt nước 忄-linh hồn 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Một giọt nước mắt (`丶`) rơi, báo hiệu rằng linh hồn (`忄`) của Dị nhân (`尢`) đang vô cùng buồn bã và đau khổ. Anh ta không ngừng lo lắng (`忧`) về số phận của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1741HSK 6
|
||
墨 mo4 TÊN mực đenHÁN VIỆT mặcNGHĨA Mực, chữ viết, thư pháp, chữ cái, tham lamCẤU THÀNH 土-đất 黑-đenCÂU TRUYỆN Từ những khối đất (`土`) đen (`黑`) tuyền, người thợ chế tác ra thứ mực (`墨`) quý giá. Nét mực ấy sẽ tạo nên những tác phẩm thư pháp đậm đà, lưu truyền mãi về sau.XUẤT HIỆN 墨水-mòshuǐ-ink, 墨镜-mòjìng-sunglassesVỊ TRÍ 1742HSK 6
|
||
箭 jian4 TÊN mũi tênHÁN VIỆT tiếnNGHĨA mũi tên, CL:支[zhi1]CẤU THÀNH ⺮-tre 前-ngàCÂU TRUYỆN Mũi tên (`箭`) được làm từ thân tre (`⺮`) cứng cáp. Nó luôn phóng về phía trước (`前`) với tốc độ nhanh chóng, xuyên thủng mục tiêu.XUẤT HIỆN 火箭-huǒjiàn-rocket, 箭头-jiàntóu-arrowhead, 弓箭-gōngjiàn-bow and arrowVỊ TRÍ 1743HSK 6
|
||
愤 fen4 TÊN phẫn nộHÁN VIỆT phẫn, phấnNGHĨA Phẫn nộ, căm ghét, phẫn nộCẤU THÀNH 艹-hoa 十-chữ thập 贝-vỏ sò 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Trái tim (`忄`) anh ta tràn ngập sự phẫn nộ (`愤`) khi chứng kiến những bông hoa (`艹`) bị dẫm nát và mười (`十`) vỏ sò (`贝`) quý giá bị cướp đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1744HSK 6
|
||
磨 mo2 TÊN xayHÁN VIỆT ma, máNGHĨA Mài, đánh bóng, chà xát, mài mòn, một cối xayCẤU THÀNH 广-lều 石-đá 林-rừngCÂU TRUYỆN Trong túp lều (`广`) nhỏ nằm giữa rừng cây (`林`), người ta dùng cối đá (`石`) để mài (`磨`) ngũ cốc. Tiếng cối xay đều đặn vang lên.XUẤT HIỆN 磨合-móhé-break in, 折磨-zhémó-tormentVỊ TRÍ 1745HSK 6
|
||
截 jie2 TÊN cắt đứtHÁN VIỆT tiệtNGHĨA cắt đứt (một đoạn), dừng lại, chặn lại, chia đoạn, đoạn, chiều dàiCẤU THÀNH 隹-gà tây𢦏-thuổngCÂU TRUYỆN Con chim (`隹`) đang bay thì đột ngột bị chặn (`截`) lại. Một người dùng xẻng (`𢦏`) chặn ngang đường, khiến nó phải dừng lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1746HSK 6
|
||
牲 sheng1 TÊN động vật nuôiHÁN VIỆT sinhNGHĨA Động vật hiến tế, gia súc, động vậtCẤU THÀNH 牛-bò 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Con bò (`牛`) được sinh ra (`生`) để trở thành một con vật nuôi (`牲`) quý giá. Chúng được nuôi dưỡng cẩn thận để phục vụ công việc đồng áng và làm vật hiến tế.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1747HSK 6
|
||
跌 die1 TÊN lộn nhàoHÁN VIỆT điệt, trậtNGHĨA rơi, lăn, vấp, (giá cả, v.v.) rơi, Đài Loan pr. [die2]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 足-chân gỗ 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Người đàn ông (`夫`) với chiếc chân gỗ (`足`) không may bị vấp ngã (`跌`). Một giọt nước (`丶`) bắn tung tóe khi anh ấy ngã xuống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1748HSK 6
|
||
辉 hui1 TÊN rạng rỡHÁN VIỆT huyNGHĨA Độ sáng, độ bóng, độ rực rỡCẤU THÀNH 光-ray 军-xe ngựaCÂU TRUYỆN Những tia sáng (`光`) rực rỡ (`辉`) phát ra từ đoàn quân (`军`) đang diễu hành, làm cả vùng trời bừng sáng. Khung cảnh thật lộng lẫy và huy hoàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1749HSK 6
|
||
鉴 jian4 TÊN gương đồng cổHÁN VIỆT giámNGHĨA biến thể của 鑑|鉴[jian4], biến thể cũ của 鑒|鉴[jian4], ví dụ, gương, xem, phản chiếu, phản chiếu, kiểm tra, cảnh báo, (gương đồng cổ), biến thể của 鑑|鉴[jian4]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 刂-kiếm𠂉-súng ngắn 金-vàngCÂU TRUYỆN Để tạo nên chiếc gương (`鉴`) cổ, người nghệ nhân dùng đao (`刂`) mài bóng miếng kim loại (`金`) cho đến khi một giọt (`丶`) sương đọng lại, phản chiếu rõ ràng hình ảnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1750HSK 6
|
||
阔 kuo4 TÊN rộngHÁN VIỆT khoátNGHĨA biến thể của 闊|阔[kuo4], phong phú, rộng, rộngCẤU THÀNH 氵-nước phun 门-cửa quán 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Qua cánh cổng (`门`) rộng lớn, một tia nước (`氵`) bắn tung tóe. Người ta dùng lưỡi (`舌`) mình để miêu tả vẻ rộng (`阔`) lớn của vùng đất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1751HSK 6
|
||
牢 lao2 TÊN nhà tùHÁN VIỆT laoNGHĨA vững chắc, cứng cáp, gấp (cho động vật), hiến tế, nhà tùCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 牛-con bòCÂU TRUYỆN Con bò (`牛`) bị nhốt trong một chuồng (`牢`) vững chắc, giống như ngôi nhà búp bê (`宀`) nhưng được xây kiên cố. Nó không thể thoát ra.XUẤT HIỆN 牢房-láofáng-jail cell, 牢狱-láoyù-prisonVỊ TRÍ 1752HSK 6
|
||
欺 qi1 TÊN lừa dốiHÁN VIỆT khiNGHĨA Lừa đảo, phản bội, lừa gạtCẤU THÀNH 欠-hóa đơn 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Anh ta cố tình dùng hóa đơn (`欠`) giả để lừa dối (`欺`) mọi người. Anh ta giấu đồ ăn cắp trong một cái giỏ quần áo (`其`) cũ kĩ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1753HSK 6
|
||
钻 zuan1 TÊN máy khoanHÁN VIỆT toản, toànNGHĨA biến thể của 鑽|钻[zuan4], khoan, khoan, vào, tạo đường vào, đi vào (một cái lỗ), luồn qua, học tập chuyên sâu, đào sâu vào, lấy lòng để trục lợi cá nhân, một mũi khoan, kim cươngCẤU THÀNH 钅-kim loại 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Mũi khoan (`钻`) bằng kim loại (`钅`) sắc bén có thể khoan xuyên qua mọi vật cản. Nó chiếm đoạt (`占`) không gian, tạo ra một lỗ sâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1754HSK 6
|
||
绘 hui4 TÊN sơnHÁN VIỆT hộiNGHĨA vẽ, tô màuCẤU THÀNH 人-ô 纟-lụa 云-mâyCÂU TRUYỆN Người họa sĩ (`人`) dùng sợi tơ (`纟`) mềm mại để vẽ (`绘`) những đám mây (`云`) trắng bồng bềnh trên bầu trời xanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1755HSK 6
|
||
墓 mu4 TÊN ngôi mộHÁN VIỆT mộNGHĨA Mộ, lăng mộCẤU THÀNH 土-đất 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Quan tài (`莫`) được đặt sâu dưới lớp đất (`土`). Đó là ngôi mộ (`墓`), nơi yên nghỉ cuối cùng của người đã khuất, được phủ xanh bởi cỏ cây.XUẤT HIỆN 坟墓-fénmù-grave, 公墓-gōngmù-public cemetery, 墓地-mùdì-graveyardVỊ TRÍ 1756HSK 6
|
||
搭 da1 TÊN đưa lênHÁN VIỆT đápNGHĨA Kết nối với nhau, gắn vào, thêm vào, lên tàu, di chuyển bằngCẤU THÀNH 艹-hoa 扌-ngón tay 合-găng tayCÂU TRUYỆN Anh ta dùng ngón tay (`扌`) khéo léo để ghép (`搭`) những bông hoa (`艹`) thành một bó. Chúng kết hợp (`合`) lại thật hài hòa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1757HSK 6
|
||
挖 wa1 TÊN đàoHÁN VIỆT oạtNGHĨA đào, khai quật, múc raCẤU THÀNH 扌-ngón tay 乙-giây穴-ngôi nhà búp bê đi bộCÂU TRUYỆN Anh ta dùng tay (`扌`) để đào (`挖`) một cái hang (`穴`) sâu hoắm. Móc (`乙`) vào đất, anh ấy quyết tâm khai quật thứ gì đó.XUẤT HIỆN 挖掘-wājué-dig, 挖苦-wāku-make a digVỊ TRÍ 1758HSK 6
|
||
酷 ku4 TÊN mạnhHÁN VIỆT khốcNGHĨA Mạnh mẽ, kích thích, rất, tàn nhẫn, nghiêm trọngCẤU THÀNH 告-tuyên bố 酉-chaiCÂU TRUYỆN Chai rượu (`酉`) này có một tuyên bố (`告`) mạnh mẽ (`酷`) về độ nồng của nó. Hương vị của nó rất đậm đà và đặc biệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1759HSK 6
|
||
棉 mian2 TÊN bôngHÁN VIỆT miênNGHĨA thuật ngữ chung cho bông hoặc bông gạo, bông, đệm hoặc chần bôngCẤU THÀNH 木-cây 白-trắng 巾-khănCÂU TRUYỆN Từ cây (`木`) bông, những sợi bông trắng (`白`) được thu hoạch. Người ta dùng chúng để dệt nên chiếc khăn (`巾`) ấm áp và mềm mại (`棉`).XUẤT HIỆN 棉被-miánbèi-cotton quilt, 棉花-miánhua-cottonVỊ TRÍ 1760HSK 6
|
||
挨 ai2 TÊN chịu đựngHÁN VIỆT ai, ảiNGHĨA Gần, gần, chờ, ép, đẩyCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 扌-ngón tay 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Một người đang phải chịu đựng (挨) một sự tra tấn. Họ dùng cùi chỏ (厶) và các ngón tay (扌) để chống cự, cố đẩy những mũi phi tiêu (矢) độc ra xa khỏi cơ thể mình, không cho chúng đến gần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1761HSK 6
|
||
谅 liang4 TÊN tha thứHÁN VIỆT lượngNGHĨA Trung thực, thực tế, bào chữa, tha thứ, đoán, cho làCẤU THÀNH 讠-lời nói 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Trong tòa nhà quốc hội (京), mọi người lắng nghe những lời nói (讠) trung thực. Sự thật giúp họ hiểu ra, từ đó dễ dàng tha thứ (谅) cho những lỗi lầm đã qua, chấp nhận những gì đã xảy ra.XUẤT HIỆN 原谅-yuánliàng-forgive, 谅解-liàngjiě-understandVỊ TRÍ 1762HSK 6
|
||
榜 bang3 TÊN danh sáchHÁN VIỆT bảngNGHĨA biến thể của 榜[bang3]CẤU THÀNH 木-cây 旁-thuyền trưởng biểnCÂU TRUYỆN Thuyền trưởng biển (旁) muốn công bố danh sách (榜) thủy thủ đoàn. Ông tìm một thân cây (木) chắc chắn ở bến cảng, cẩn thận treo tấm bảng lên đó để mọi người dễ dàng nhìn thấy và đọc rõ ràng.XUẤT HIỆN 榜样-bǎngyàng-role modelVỊ TRÍ 1763HSK 6
|
||
傍 bang4 TÊN gần vớiHÁN VIỆT bàng, bạngNGHĨA Bên cạnh, gần, gần, người đứng xem, phụ thuộcCẤU THÀNH 亻-Người que 旁-thuyền trưởng biểnCÂU TRUYỆN Người đàn ông mảnh khảnh (亻) luôn thích đứng cạnh (傍) thuyền trưởng biển (旁). Anh ấy tin tưởng và muốn ở gần để học hỏi kinh nghiệm, cảm thấy an toàn và được bảo vệ khi họ cùng nhau đi trên biển.XUẤT HIỆN 傍晚-bàngwǎn-eveningVỊ TRÍ 1764HSK 6
|
||
煮 zhu3 TÊN đun sôiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Đầu bếpCẤU THÀNH 日-mặt trời 灬-lò đốt耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người lớn tuổi (耂) dùng bếp lửa (灬) để nấu ăn (煮). Dù trời nắng (日) gắt, ông vẫn kiên trì chuẩn bị bữa ăn, hơi nóng từ bếp và từ mặt trời hòa quyện vào nhau làm món ăn càng thêm thơm ngon.XUẤT HIỆN 水煮蛋-shuǐzhǔdàn-boiled egg, 煮咖啡-zhǔkāfēi-brew coffeeVỊ TRÍ 1765HSK 6
|
||
宗 zong1 TÊN tôn giáoHÁN VIỆT tôngNGHĨA Dòng dõi, tôn giáo, niềm tinCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ bé, một bàn thờ (示) được đặt trang trọng. Đây là nơi gia đình thực hành tín ngưỡng, thể hiện sự kính trọng và duy trì truyền thống tôn giáo (宗) của dòng họ qua nhiều thế hệ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1766HSK 6
|
||
藏 cang2 TÊN trốnHÁN VIỆT tàng, tạngNGHĨA Ẩn, che giấu, tích trữ, cất giữCẤU THÀNH 艹-hoa 臧-quý ôngCÂU TRUYỆN Quý ông (臧) muốn giấu (藏) một bó hoa (艹) đặc biệt đi. Anh ấy không muốn ai nhìn thấy chúng, cẩn thận cất giữ chúng ở một nơi bí mật để đợi đến dịp thích hợp mới mang ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1767HSK 6
|
||
港 gang3 TÊN bến cảngHÁN VIỆT cảngNGHĨA Cảng, bến cảng, dòng suối nhỏ, vịnhCẤU THÀNH 氵-nước phun 巳-da rắn 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Nơi bến cảng (港) yên bình, những tia nước (氵) tung bọt nhẹ nhàng. Đôi khi, người ta tìm thấy cả da rắn (巳) cũ và những đám rong biển (共) trôi dạt vào bờ, tạo nên một khung cảnh rất riêng của biển cả.XUẤT HIỆN 港口-gǎngkǒu-port, 香港-xiānggǎng-Hong KongVỊ TRÍ 1768HSK 6
|
||
塔 ta3 TÊN chùaHÁN VIỆT thápNGHĨA Tháp, đỉnh tháp, tòa nhà cao tầngCẤU THÀNH 艹-hoa 土-đất 合-găng tayCÂU TRUYỆN Để xây dựng một ngôi tháp (塔) cao vút, người ta phải dùng rất nhiều đất (土). Những bông hoa (艹) được trồng xung quanh để trang trí, và những người thợ phải đeo găng tay (合) để bảo vệ tay khi làm việc.XUẤT HIỆN 灯塔-dēngtǎ-lighthouse, 金字塔-jīnzìtǎ-pyramidVỊ TRÍ 1769HSK 6
|
||
遭 zao1 TÊN gặpHÁN VIỆT taoNGHĨA Gặp gỡ, gặp gỡ, chạm tránCẤU THÀNH 辶-lộ 曹-mật vụCÂU TRUYỆN Trên một con đường (辶) vắng vẻ, hai điệp viên bí mật (曹) bất ngờ gặp (遭) nhau. Cuộc gặp gỡ tình cờ này có thể thay đổi cục diện nhiều kế hoạch quan trọng mà không ai có thể đoán trước được.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1770HSK 6
|
||
塞 sai1 TÊN nhét vàoHÁN VIỆT tắc, táiNGHĨA Dừng lại, chặn, niêm phong, nút chai, vượt qua, biên giới, pháo đàiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê ハ-vây 土-đất -lưới thépCÂU TRUYỆN Để chặn (塞) lối vào nhà búp bê (宀) khỏi những kẻ xâm nhập, người ta dùng đất (土), vây (ハ) cá cũ và một tấm lưới thép (-) để bịt kín mọi kẽ hở. Cần nhét chặt mọi thứ để đảm bảo an toàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1771HSK 6
|
||
涉 she4 TÊN lộiHÁN VIỆT thiệpNGHĨA Wade, cross, liên quanCẤU THÀNH 氵-nước phun 步-dấu chânCÂU TRUYỆN Để lội qua (涉) con suối, những tia nước (氵) bắn tung tóe. Mỗi bước chân để lại một dấu chân (步) mờ trên nền bùn, đánh dấu hành trình anh ấy đã đi qua và tham gia vào dòng nước.XUẤT HIỆN 干涉-gānshè-interfere, 涉及-shèjí-involveVỊ TRÍ 1772HSK 6
|
||
爆 bao4 TÊN nổ tungHÁN VIỆT bạo, bạc, bộcNGHĨA Rắc, nổ, nổ, nổ tungCẤU THÀNH 日-mặt trời 火-lửa 氺-bông tuyết 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Dưới cái nắng (日) chói chang, ngọn lửa (火) bùng lên dữ dội. Ngay cả những bông tuyết (氺) và rong biển (共) khô cằn cũng không thể chịu nổi sức nóng ấy, tất cả như nổ (爆) tung trong khoảnh khắc.XUẤT HIỆN 爆炸-bàozhà-explosion, 爆竹-bàozhú-firecrackerVỊ TRÍ 1773HSK 6
|
||
恰 qia4 TÊN chính xácHÁN VIỆT khápNGHĨA chính xác, chỉCẤU THÀNH 忄-linh hồn 合-găng tayCÂU TRUYỆN Chiếc găng tay (合) vừa vặn một cách chính xác (恰) với bàn tay, như thể nó được tạo ra để dành riêng cho linh hồn (忄) của người đeo. Mọi thứ đều khớp hoàn hảo, không một chút sai lệch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1774HSK 6
|
||
旗 qi2 TÊN lá cờHÁN VIỆT kỳNGHĨA Biểu ngữ, cờ, băng rônCẤU THÀNH 方-la bàn𠂉-súng lục 其-giỏ đựng quần áoCÂU TRUYỆN Lá cờ (旗) bay phấp phới, chỉ hướng bằng la bàn (方). Hình khẩu súng lục (𠂉) được in trên đó. Sau mỗi cuộc duyệt binh, lá cờ được xếp gọn vào chiếc giỏ giặt (其) để cất giữ cẩn thận.XUẤT HIỆN 国旗-guóqí-national flag, 白旗-báiqí-white flag, 旗袍-qípáo-qipaoVỊ TRÍ 1775HSK 6
|
||
储 chu3 TÊN lưu trữHÁN VIỆT N/ANGHĨA Tiết kiệm tiền, lưu trữ, dự trữ, người thừa kếCẤU THÀNH 日-mặt trời 亻-Người que 讠-lời nói耂-lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng (日), người lớn tuổi (耂) dùng lời nói (讠) khuyên người đàn ông mảnh khảnh (亻) hãy cất giữ (储) tiền bạc. Ông dạy anh ta biết cách tiết kiệm và dự trữ cho tương lai, không hoang phí của cải.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1776HSK 6
|
||
坡 po1 TÊN độ dốcHÁN VIỆT phaNGHĨA độ dốc, CL:個|个[ge4], dốc, nghiêngCẤU THÀNH 土-đất 皮-daCÂU TRUYỆN Con dốc (坡) trải dài thoai thoải, bề mặt đất (土) mịn màng như một tấm da (皮) khổng lồ phủ khắp sườn đồi. Nó nghiêng nghiêng, tạo nên một cảnh quan uốn lượn và độc đáo.XUẤT HIỆN 山坡-shānpō-hillside, 下坡-xiàpō-go downhillVỊ TRÍ 1777HSK 6
|
||
铺 pu4 TÊN cửa hàngHÁN VIỆT phô, phốNGHĨA Lưu trữ, cửa hàng, bố tríCẤU THÀNH 钅-kim loại 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Trong cửa hàng (铺), những thanh kim loại (钅) được bày bán cẩn thận. Bên ngoài, một giàn cây leo (甫) bằng gỗ được dựng lên để khách hàng có thể chiêm ngưỡng và chọn lựa những vật liệu trang trí độc đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1778HSK 6
|
||
铜 tong2 TÊN đồngHÁN VIỆT đồngNGHĨA Đồng, đồng thau, đồng thau cuprumCẤU THÀNH 钅-kim loại 同-mặt nạCÂU TRUYỆN Thợ thủ công đã dùng loại kim loại (钅) đặc biệt, chính là đồng (铜), để chế tác một chiếc mặt nạ (同) tinh xảo. Màu sắc ấm áp và độ bền của đồng làm chiếc mặt nạ trở nên vô cùng quý giá.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1779HSK 6
|
||
嫌 xian2 TÊN không thíchHÁN VIỆT hiềmNGHĨA Ghét, căm ghét, nghi ngờ, chỉ tríchCẤU THÀNH 女-phụ nữ 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cảm thấy không thích (嫌) tiếng ồn từ chiếc máy thổi lá (兼). Cô ấy ghét việc những chiếc lá bị thổi bay tán loạn khắp nơi, tạo ra một mớ hỗn độn thay vì sự gọn gàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1780HSK 6
|
||
滴 di1 TÊN làm rơiHÁN VIỆT tích, tríchNGHĨA Nhỏ giọt, giọt nướcCẤU THÀNH 氵-nước phun 啇-đồ cổCÂU TRUYỆN Từ một bình cổ vật (啇), nước (氵) nhỏ từng giọt xuống đất, tạo nên tiếng tí tách khe khẽ. Mỗi giọt nước (滴) như muốn kể câu chuyện xa xưa.XUẤT HIỆN 一点一滴-yīdiǎnyīdī-bit by bit, 雨滴-yǔdī-raindropVỊ TRÍ 1781HSK 6
|
||
顽 wan2 TÊN bướng bỉnhHÁN VIỆT ngoanNGHĨA Bướng bỉnh, bướng bỉnh, ngoan cốCẤU THÀNH 页-trang 元-đô laCÂU TRUYỆN Anh chàng bướng bỉnh (顽) này chỉ đọc đúng một trang sách (页) mà anh ta đã đánh dấu bằng một đồng xu (元). Dù có nói thế nào, anh ấy cũng không chịu thay đổi suy nghĩ.XUẤT HIỆN 顽皮-wánpí-naughty, 顽强-wánqiáng-tenaciousVỊ TRÍ 1782HSK 6
|
||
骄 jiao1 TÊN tự hàoHÁN VIỆT kiêuNGHĨA Không thuần hóa, kiêu ngạoCẤU THÀNH 马-ngựa 乔-thápCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) hoang dã đứng trên đỉnh tháp (乔) cao chót vót, ngẩng cao đầu một cách kiêu hãnh (骄). Nó cho rằng không ai có thể thuần phục mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1783HSK 6
|
||
谦 qian1 TÊN khiêm tốnHÁN VIỆT khiêm, khiệmNGHĨA Khiêm tốn, khiêm nhườngCẤU THÀNH 讠-lời nói 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Người đàn ông khiêm tốn (谦) dùng lời nói (讠) nhẹ nhàng, giống như chiếc máy thổi lá (兼) làm công việc của mình một cách lặng lẽ. Anh ấy không bao giờ khoe khoang.XUẤT HIỆN 谦虚-qiānxū-modestVỊ TRÍ 1784HSK 6
|
||
薯 shu3 TÊN khoai tâyHÁN VIỆT thựNGHĨA Khoai tâyCẤU THÀNH 日-mặt trời 艹-hoa耂-anh cả 罒-netCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), trên cánh đồng cỏ (艹), một người già (耂) đang cẩn thận dùng lưới (罒) để nhặt những củ khoai tây (薯) mọc ẩn mình.XUẤT HIỆN 薯片-shǔpiàn-potato chips, 薯条-shǔtiáo-french friesVỊ TRÍ 1785HSK 6
|
||
督 du1 TÊN trông nomHÁN VIỆT đốcNGHĨA Giám sát, chỉ đạo, hướng dẫn, huấn luyệnCẤU THÀNH 目-mắt 叔-chúCÂU TRUYỆN Người chú (叔) có đôi mắt (目) sắc sảo luôn quan sát và giám sát (督) mọi hoạt động. Anh ấy đảm bảo mọi người đều làm việc đúng quy trình và hiệu quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1786HSK 6
|
||
疾 ji2 TÊN bệnh tậtHÁN VIỆT tậtNGHĨA Bệnh tật, bệnh tật, bệnh tật, hận thù, nhanh chóngCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Căn bệnh (疾) ập đến nhanh như một mũi tên (矢), khiến người bệnh cảm thấy mệt mỏi và chảy nước mũi (疒). Nó lây lan rất nhanh chóng.XUẤT HIỆN 疾病-jíbìng-diseaseVỊ TRÍ 1787HSK 6
|
||
绪 xu4 TÊN đầu sợi chỉHÁN VIỆT tựNGHĨA khởi đầu, manh mối, trạng thái tinh thần, chủ đềCẤU THÀNH 日-mặt trời 纟-lụa耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người già (耂) nhẹ nhàng gỡ những sợi tơ (纟) bị rối, tìm kiếm lại những manh mối (绪) của một câu chuyện đã lãng quên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1788HSK 6
|
||
崇 chong2 TÊN tôn thờHÁN VIỆT sùngNGHĨA Tôn trọng, tôn vinh, kính trọng, tôn kínhCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 山-núi 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà nhỏ (宀) trên núi (山), người dân lập bàn thờ (示) trang nghiêm. Họ thành kính sùng bái (崇) các vị thần linh, cầu mong bình an.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1789HSK 6
|
||
添 tian1 TÊN tăngHÁN VIỆT thiêmNGHĨA Thêm vào, thêm vào, tăng lênCẤU THÀNH 天-trời 氵-nước phun⺗-bơmCÂU TRUYỆN Từ trên trời (天), nước (氵) được bơm (⺗) vào không ngừng, làm tăng (添) lượng chất lỏng trong hồ. Mọi thứ cứ thế mà đầy thêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1790HSK 6
|
||
赌 du3 TÊN đánh bạcHÁN VIỆT đổNGHĨA Đặt cược, đánh bạc, cá cược, cạnh tranhCẤU THÀNH 日-mặt trời 贝-vỏ sò耂-người lớn tuổiCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, một người già (耂) đang dùng những vỏ sò (贝) như tiền để đánh bạc (赌). Ông ấy hy vọng vận may sẽ đến.XUẤT HIỆN 赌场-dǔchǎng-casino, 赌注-dǔzhù-betVỊ TRÍ 1791HSK 6
|
||
懒 lan3 TÊN lườiHÁN VIỆT lại, lãnNGHĨA Lười biếng, uể oải, thiếu sức sốngCẤU THÀNH ⺈-dao găm 贝-vỏ sò 忄-linh hồn 束-bóCÂU TRUYỆN Người đàn ông lười biếng (懒) đến mức không muốn cầm bó (束) vỏ sò (贝) hay một con dao găm (⺈). Linh hồn (忄) anh ta dường như cũng mệt mỏi và chán nản.XUẤT HIỆN 懒得-lǎnde-not feel like, 偷懒-tōulǎn-slack offVỊ TRÍ 1792HSK 6
|
||
趟 tang4 TÊN chuyến điHÁN VIỆT tranh, thảngNGHĨA lội, giẫm đạp, lật đất, phân loại theo thời gian, khứ hồi hoặc hàng, một thời gian, một chuyến điCẤU THÀNH 走-đi bộ 冋-ria mép ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Chàng trai có ria mép (冋) vội vàng đi bộ (走) một chuyến (趟) dài, để lại sau lưng những dấu chân lấp lánh như kim tuyến (⺌) dưới nắng.XUẤT HIỆN 去一趟-qùyītàng-make a tripVỊ TRÍ 1793HSK 6
|
||
镇 zhen4 TÊN thoải máiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Khống chế, đàn áp, làm mát, cân nặng, thị trấnCẤU THÀNH 钅-kim loại 真-thậtCÂU TRUYỆN Để trấn an (镇) mọi người, thị trấn được xây dựng bằng kim loại (钅) thật (真) sự vững chắc. Cả thị trấn luôn cảm thấy bình yên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1794HSK 6
|
||
欲 yu4 TÊN sự mong muốnHÁN VIỆT dụcNGHĨA Mong muốn, muốn, khao khát, dự địnhCẤU THÀNH 欠-hóa đơn 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Anh ta có một ham muốn (欲) mãnh liệt, đến nỗi sẵn sàng chịu nợ (欠) để có được bộ vây bơi (谷) mới nhất. Khao khát đó rất lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1795HSK 6
|
||
愉 yu2 TÊN vừa lòngHÁN VIỆT du, thâuNGHĨA Dễ chịu, thú vị, làm ơnCẤU THÀNH 忄-linh hồn 俞-vũ khíCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) của anh ta cảm thấy vui vẻ (愉) và mãn nguyện khi thấy kho vũ khí (俞) đã được bổ sung đầy đủ. Mọi thứ đều sẵn sàng.XUẤT HIỆN 愉快-yúkuài-pleasantVỊ TRÍ 1796HSK 6
|
||
歉 qian4 TÊN lời xin lỗiHÁN VIỆT khiểmNGHĨA Thiếu, thiếu sót, không đủ, hối tiếc, xin lỗi, vụ mùa thất bátCẤU THÀNH 欠-hóa đơn 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Anh ấy xin lỗi (歉) vì thiếu sót (欠) trong công việc, giống như chiếc máy thổi lá (兼) không thể làm hết mọi thứ cùng lúc. Mùa màng cũng thất bát.XUẤT HIỆN 抱歉-bàoqiàn-sorry, 道歉-dàoqiàn-apologizeVỊ TRÍ 1797HSK 6
|
||
赚 zhuan4 TÊN kiếmHÁN VIỆT trámNGHĨA Kiếm tiền, kiếm được, đạt được, lợi nhuận, gian lậnCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Anh ấy đã kiếm tiền (赚) bằng cách dùng máy thổi lá (兼) để thu gom nhanh những vỏ sò (贝) quý giá. Anh ta kiếm được lợi nhuận lớn.XUẤT HIỆN 赚钱-zhuànqián-earn moneyVỊ TRÍ 1798HSK 6
|
||
憾 han4 TÊN hối tiếcHÁN VIỆT hámNGHĨA Hối hận, ăn năn, bất mãnCẤU THÀNH 心-trái tim 忄-linh hồn 咸-súng thổiCÂU TRUYỆN Trái tim (心) và linh hồn (忄) của anh ấy tràn ngập sự hối tiếc (憾), như vị mặn (咸) còn đọng lại. Anh ta cảm thấy bất mãn vì những gì đã xảy ra.XUẤT HIỆN 遗憾-yíhàn-regret, 缺憾-quēhàn-regretVỊ TRÍ 1799HSK 6
|
||
额 e2 TÊN tránHÁN VIỆT ngạchNGHĨA Trán, máy tính bảng, tấm bảng, cố định, số tiền, hình ảnh đóng khungCẤU THÀNH 页-trang giấy 客-kháchCÂU TRUYỆN Vị khách (客) lạ nhìn vào trán (额) của ông chủ, rồi lại đọc tấm biển (页) ghi số tiền đã cố định. Hạn mức chi tiêu là bấy nhiêu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1800HSK 6
|
||
川 chuan1 TÊN suốiHÁN VIỆT xuyênNGHĨA Suối, sông, dòng chảy, sôiCẤU THÀNH 川-suốiCÂU TRUYỆN Dòng suối (川) uốn lượn, nước chảy (stream) xiết qua những ghềnh đá. Nó cứ thế trôi đi, tạo nên một khúc sông (river) hiền hòa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1801HSK 7-9
|
||
臣 chen2 TÊN chủ thể phong kiếnHÁN VIỆT thầnNGHĨA Chủ thể, chư hầu, khuất phục, chinh phục, bộ trưởng, chính khách, quan chứcCẤU THÀNH 臣-bề tôiCÂU TRUYỆN Bề tôi (臣) quỳ phục dưới chân vua, đầu cúi thấp để thể hiện sự trung thành. Anh ta là thần dân (subject) của triều đình, luôn tận tụy phục vụ quan lại (official).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1802HSK 7-9
|
||
乃 nai3 TÊN chỉ khi đóHÁN VIỆT nãi, áiNGHĨA Để là, nhưng, tuy nhiên, và cũng, hơn nữa, vì vậy, do đó, bạn, của bạn, sau đó, nếuCẤU THÀNH 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Phải leo lên từng bậc cầu thang (乃) khó khăn, anh ấy mới đạt được mục tiêu. Chỉ khi đó (only then), anh ấy mới hiểu giá trị của sự cố gắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1803HSK 7-9
|
||
丁 ding1 TÊN thứ tưHÁN VIỆT đinh, chênhNGHĨA Nam trưởng thành, khỏe mạnh, cường tráng, can thiên thứ 4, đường phố, phường, thị trấnCẤU THÀNH 丁-đinhCÂU TRUYỆN Người đàn ông (male adult) trưởng thành, mạnh mẽ như cây đinh (丁) đóng chặt vào gỗ. Anh ấy đứng vững vàng giữa phố phường (street), kiên cường và đầy nghị lực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1804HSK 7-9
|
||
瓦 wa3 TÊN gạchHÁN VIỆT ngõaNGHĨA Ngói, đồ gốm đất nung, cô gáiCẤU THÀNH 瓦-ngóiCÂU TRUYỆN Viên ngói (瓦) nằm yên trên mái nhà, bảo vệ căn nhà khỏi mưa gió. Nó được làm từ đồ gốm (earthenware pottery) thủ công, giữ gìn nét đẹp truyền thống.XUẤT HIỆN 屋瓦-wūwǎ-roof tileVỊ TRÍ 1805HSK 7-9
|
||
尸 shi1 TÊN xác chếtHÁN VIỆT thiNGHĨA Xác chết, để giả dạng người chết, để chủ trì, bộ thủ #44CẤU THÀNH 尸-cờCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) phất phơ buồn bã trước ngôi mộ, nơi một thi thể (corpse) đang yên nghỉ. Ai đó chủ trì (preside) nghi thức cuối cùng với sự tôn kính.XUẤT HIỆN 尸体-shītǐ-corpse, 验尸-yànshī-autopsyVỊ TRÍ 1806HSK 7-9
|
||
曰 yue1 TÊN nóiHÁN VIỆT viếtNGHĨA Nói, lý do, lý do, lịch sử, quá khứ, mặt trời phẳng bộ thủ #73CẤU THÀNH 日-mặt trờiCÂU TRUYỆN Anh ấy nói (say) rõ ràng như mặt trời (日) mọc trên bầu trời, không chút che giấu. Những lời đó là lý do (reason) cho mọi chuyện trong quá khứ (past).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1807HSK 7-9
|
||
吕 lü3 TÊN xương sốngHÁN VIỆT lữ, lãNGHĨA Một nốt nhạc, xương sống, xương sốngCẤU THÀNH 吕-cột sốngCÂU TRUYỆN Cột sống (吕) của người chiến binh cứng cáp như thép. Nó là trụ cột (backbone) giữ cho anh ta đứng vững, dù đã trải qua bao nhiêu nốt nhạc (musical note) buồn vui trong cuộc đời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1808HSK 7-9
|
||
晶 jing1 TÊN lấp lánhHÁN VIỆT tinhNGHĨA Pha lê, trong suốt, sáng, rạng rỡCẤU THÀNH 日-mặt trờiCÂU TRUYỆN Ba mặt trời (日) cùng tỏa sáng rạng rỡ (radiant), tạo nên ánh sáng trong suốt (clear) như pha lê (crystal). Mọi vật trở nên lấp lánh (sparkling) dưới vẻ đẹp ấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1809HSK 7-9
|
||
卜 bu3 TÊN bói toánHÁN VIỆT bốcNGHĨA Bói toán, tiên triCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Với cây gậy phép (卜) trong tay, thầy bói (divination) bắt đầu nghi thức linh thiêng. Ông ấy tiên tri (prophesy) về tương lai, tiết lộ những điều huyền bí.XUẤT HIỆN 占卜-zhānbǔ-to divineVỊ TRÍ 1810HSK 7-9
|
||
舟 zhou1 TÊN thuyềnHÁN VIỆT chuNGHĨA Thuyền, tàu, bộ thủ #137CẤU THÀNH 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Con thuyền (舟) nhỏ nhẹ nhàng lướt trên mặt nước êm ả. Nó là một phương tiện giao thông đường thủy (boat) quan trọng, đưa người và hàng hóa qua sông.XUẤT HIỆN 龙舟-lóngzhōu-dragon boatVỊ TRÍ 1811HSK 7-9
|
||
弓 gong1 TÊN cây cungHÁN VIỆT cungNGHĨA Cung, cong, vòm, bộ thủ #57CẤU THÀNH 弓-cungCÂU TRUYỆN Cây cung (弓) được giương lên, dây cung căng tròn. Nó có hình dáng cong (curved) đẹp mắt, sẵn sàng phóng mũi tên đi xa vào mục tiêu.XUẤT HIỆN 引弓-yǐngōng-draw a bow, 弓箭-gōngjiàn-bow and arrowVỊ TRÍ 1812HSK 7-9
|
||
爪 zhao3 TÊN móng vuốtHÁN VIỆT trảoNGHĨA Móng vuốt, móng tay, móng vuốt, bàn chân động vật, bộ thủ #87CẤU THÀNH 爪-móng vuốtCÂU TRUYỆN Móng vuốt (爪) sắc nhọn của con hổ găm chặt vào con mồi. Đó là vũ khí lợi hại (claw) của loài động vật săn mồi, giúp chúng sinh tồn trong tự nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1813HSK 7-9
|
||
勿 wu4 TÊN khôngHÁN VIỆT vậtNGHĨA Không, không được, không được, không đượcCẤU THÀNH 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Đừng (勿) làm đau chú chuột lang (guinea pig) tội nghiệp. Chúng ta không (not) được phép ngược đãi bất cứ loài vật nào, phải đối xử nhân ái với chúng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1814HSK 7-9
|
||
丐 gai4 TÊN ăn xinHÁN VIỆT cáiNGHĨA xin bố thí, người ăn xin, biến thể của 丐[gai4], biến thể của 丐[gai4]CẤU THÀNH 丐-bát khất thựcCÂU TRUYỆN Kẻ ăn xin (丐) chìa bát ăn xin (alms bowl) ra, cầu mong sự bố thí. Anh ta phải ăn xin (beg) từng đồng để sống qua ngày, cuộc đời đầy cơ cực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1815HSK 7-9
|
||
凸 tu1 TÊN lồiHÁN VIỆT độtNGHĨA Nhô ra, phình ra, lồi raCẤU THÀNH 凸-lồiCÂU TRUYỆN Bề mặt này lồi (凸) hẳn ra ngoài, tạo thành một hình dạng lồi (convex) độc đáo. Nó nổi bật (protrude) giữa những đường nét phẳng lặng, thu hút mọi ánh nhìn.XUẤT HIỆN 凹凸-āotū-bumpyVỊ TRÍ 1816HSK 7-9
|
||
凹 ao1 TÊN lõmHÁN VIỆT aoNGHĨA Lõm, rỗng, lõm, một con đèo, thung lũngCẤU THÀNH 凹-lõmCÂU TRUYỆN Chỗ lõm (凹) trên bề mặt tạo thành một hốc (hollow) sâu. Nó mang hình dạng lõm (concave), như một thung lũng (valley) thu nhỏ, ẩn chứa nhiều bí mật.XUẤT HIỆN 凹凸-āotū-bumpyVỊ TRÍ 1817HSK 7-9
|
||
禾 he2 TÊN ngũ cốcHÁN VIỆT hòaNGHĨA Hạt vẫn còn trên thân, cây lúa, cây có 2 nhánh bộ thủ #115CẤU THÀNH 禾-thân câyCÂU TRUYỆN Thân cây ngũ cốc (禾) trĩu nặng những hạt gạo (grain) vàng óng. Đó là cây lúa (rice plant) đang vào mùa thu hoạch, mang lại sự no ấm cho người dân khắp nơi.XUẤT HIỆN 禾苗-hémiáo-grain seedlingVỊ TRÍ 1818HSK 7-9
|
||
尼 ni2 TÊN ni côHÁN VIỆT ni, nệ, nặc, nậtNGHĨA Ni cô Phật giáo; phiên âmCẤU THÀNH 匕-muỗng 尸-cờCÂU TRUYỆN Ni cô (尼) sống trong một ngôi chùa có treo lá cờ (尸) phật giáo. Bà dùng cái thìa (匕) để ăn cơm chay đạm bạc mỗi ngày, an yên với cuộc đời.XUẤT HIỆN 尼龙-nílóng-nylon, 尼姑-nígū-nunVỊ TRÍ 1819HSK 7-9
|
||
刘 liu2 TÊN LưuHÁN VIỆT lưuNGHĨA (cổ điển) một loại rìu chiến, để giết, để tàn sát, họ LưuCẤU THÀNH 刂-kiếm 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) hùng dũng vung thanh đao (刂) trong trận chiến. Anh ta dùng rìu chiến (battle-ax) để tiêu diệt kẻ thù, để lại một cái tên (Liu) vang danh sử sách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1820HSK 7-9
|
||
姆 mu3 TÊN bảo mẫuHÁN VIỆT mỗNGHĨA người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ, gia sư nữ (già)CẤU THÀNH 女-phụ nữ 母-mẹCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) với tình yêu thương của một người mẹ (母) luôn ân cần chăm sóc những đứa trẻ. Cô ấy là một người giữ trẻ (姆) đáng tin cậy, mang đến sự ấm áp và bình yên cho mọi gia đình.XUẤT HIỆN 保姆-bǎomǔ-nannyVỊ TRÍ 1821HSK 7-9
|
||
雅 ya3 TÊN thanh lịchHÁN VIỆT nhãNGHĨA thanh lịchCẤU THÀNH 牙-răng 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Chim trĩ (隹) nổi tiếng với dáng điệu khoan thai và bộ lông tinh xảo. Ngay cả chiếc răng (牙) của nó cũng mang vẻ đẹp thanh lịch (雅), toát lên sự quý phái và duyên dáng khó ai sánh bằng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1822HSK 7-9
|
||
仙 xian1 TÊN bất tửHÁN VIỆT tiênNGHĨA Chúa, bất tử, tiên, thần thánh, tốt, bất tửCẤU THÀNH 山-núi 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) ấy đã chọn sống ẩn mình trên đỉnh núi (山) cao vút. Sau nhiều năm tu luyện khổ hạnh, cuối cùng ông đã đắc đạo, trở thành một vị tiên (仙) thoát tục.XUẤT HIỆN 神仙-shénxiān-immortal, 仙境-xiānjìng-fairylandVỊ TRÍ 1823HSK 7-9
|
||
轰 hong1 TÊN ầm ầmHÁN VIỆT oanh, hoanhNGHĨA vụ nổ, tiếng nổ, tiếng ầm ầm, tiếng ầm ầm, tấn công, xua đuổi, trục xuấtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 车-xeCÂU TRUYỆN Chiếc xe hơi (车) cũ kỹ, chở nặng hàng hóa, chạy qua con đường gập ghềnh. Bỗng nó va vào chiếc ghế xếp (又) ven đường, tạo nên một tiếng Ầm! (轰) rung chuyển cả khu phố.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1824HSK 7-9
|
||
孔 kong3 TÊN hốHÁN VIỆT khổngNGHĨA Mở, lỗ, lỗ hổng, tuyệt vời, khẩn cấpCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 乚-mócCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) tinh nghịch tìm thấy một cái móc (乚) cũ. Nó dùng cái móc ấy để khoét một cái lỗ (孔) nhỏ trên bức tường, tò mò nhìn qua bên kia.XUẤT HIỆN 鼻孔-bíkǒng-nostril, 毛孔-máokǒng-pore, 孔雀-kǒngquè-peacockVỊ TRÍ 1825HSK 7-9
|
||
艾 ai4 TÊN Ngải cứuHÁN VIỆT ngải, nghệNGHĨA Ngải cứu Trung Quốc hoặc ngải cứu, moxa, để ngăn chặn hoặc cắt ngắn, phiên âm ai hoặc i, viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4], AIDS, cắt cỏ, cắt, gặt, sửa chữa, họ AiCẤU THÀNH 艹-hoa 㐅-xCÂU TRUYỆN Một đám cỏ (艹) mọc dại đã bị đánh dấu X (㐅) để dọn dẹp. Trong số đó có những cây ngải cứu (艾) xanh tốt, sẵn sàng được thu hoạch để làm thuốc.XUẤT HIỆN 艾草-àicǎo-Chinese mugwortVỊ TRÍ 1826HSK 7-9
|
||
泰 tai4 TÊN yên tĩnhHÁN VIỆT tháiNGHĨA Vĩ đại, cao quý, vượt trội, to lớn, yên bìnhCẤU THÀNH 氺-bông tuyết𡗗-tóc giảCÂU TRUYỆN Khi những bông tuyết (氺) rơi nhẹ nhàng và chiếc mũ luật sư (𡗗) được đặt xuống, cả một triều đại trở nên thái bình (泰). Mọi thứ đều yên ổn, không còn tranh chấp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1827HSK 7-9
|
||
津 jin1 TÊN nước bọtHÁN VIỆT tânNGHĨA Phà, nước bọt, bến cạn, cảngCẤU THÀNH 氵-nước phun 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Cây bút lông (聿) của ông đồ vẽ lên dòng nước (氵) trong veo, tựa như đang tạo ra một dòng chảy. Nước bọt (津) ứa ra khi nghĩ đến món ngon, như dòng nước này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1828HSK 7-9
|
||
仁 ren2 TÊN lòng nhân từHÁN VIỆT nhânNGHĨA Nhân từ, nhân hậu, lòng tốt, hạt nhânCẤU THÀNH 亻-Người que 二-haiCÂU TRUYỆN Khi hai (二) người Người que (亻) gặp gỡ, họ không còn cô độc. Họ đối xử với nhau bằng lòng nhân ái (仁), thể hiện sự tử tế và tình người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1829HSK 7-9
|
||
邦 bang1 TÊN quốc giaHÁN VIỆT bangNGHĨA Quốc gia, đất nước, tiểu bangCẤU THÀNH 阝-đồi 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) xanh tươi, cây cối (丰) mọc lên sum suê, tượng trưng cho sự trù phú. Đây là nơi một quốc gia (邦) vững mạnh và thịnh vượng được hình thành, mang lại cuộc sống ấm no.XUẤT HIỆN 联邦-liánbāng-federalVỊ TRÍ 1830HSK 7-9
|
||
秦 qin2 TÊN TầnHÁN VIỆT tầnNGHĨA Triều đại Mãn Châu, tên gọi dành cho người nước ngoài nhập tịchCẤU THÀNH 禾-thân cây𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Khi thân cây lúa (禾) trĩu hạt báo hiệu mùa màng bội thu, người dân đội những chiếc mũ uy quyền (𡗗) cùng nhau xây dựng triều đại. Đó là nhà Tần (秦), một đế chế vĩ đại và lâu đời.XUẤT HIỆN 秦朝-qíncháo-Qin DynastyVỊ TRÍ 1831HSK 7-9
|
||
奴 nu2 TÊN nô lệHÁN VIỆT nôNGHĨA Nô lệ, người hầuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 又-ghế gấpCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đáng thương bị một bàn tay (又) thô bạo khống chế, buộc phải làm việc cật lực. Cô ấy không còn tự do, trở thành một người nô lệ (奴) trong sự đau khổ.XUẤT HIỆN 奴隶-núlì-slave, 奴役-núyì-to enslaveVỊ TRÍ 1832HSK 7-9
|
||
甘 gan1 TÊN ngọtHÁN VIỆT camNGHĨA ngọt ngào, sẵn lòng, họ Gan, abbr. cho tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]CẤU THÀNH 甘-giỏCÂU TRUYỆN Giống như một cái rổ (甘) chứa đầy trái cây chín mọng, hương vị của nó thật tuyệt vời. Khi nếm thử, bạn sẽ cảm nhận được vị ngọt (甘) ngào lan tỏa khắp đầu lưỡi, thật khó quên.XUẤT HIỆN 甘心-gānxīn-to be willing, 甘甜-gāntián-sweetVỊ TRÍ 1833HSK 7-9
|
||
霍 huo4 TÊN đột nhiênHÁN VIỆT hoắcNGHĨA đột nhiên, họ HoắcCẤU THÀNH 雨-mưa 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Đang giữa cơn mưa (雨) tầm tã, bỗng nhiên một con chim trĩ (隹) bay ngang qua. Sự xuất hiện của nó thật bất ngờ, đột nhiên (霍) khiến mọi thứ trở nên sống động hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1834HSK 7-9
|
||
氏 shi4 TÊN họHÁN VIỆT thị, chiNGHĨA Gia tộc, gia đình, ông chủCẤU THÀNH 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Đây là một gia huy (氏) cổ xưa, mang trong mình truyền thống và danh dự của cả một dòng họ. Nó đại diện cho tên tuổi và lịch sử của một gia tộc (氏) lớn, được truyền từ đời này sang đời khác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1835HSK 7-9
|
||
凤 feng4 TÊN phượng hoàng đựcHÁN VIỆT phượngNGHĨA Phượng hoàng đực, biểu tượng của niềm vuiCẤU THÀNH 又-ghế gấp 几-bànCÂU TRUYỆN Từ chiếc ghế xếp (又) đơn giản và cái bàn nhỏ (几) khi nhìn từ trên cao, ta có thể tưởng tượng ra hình dáng một chú chim quý. Đó là phượng hoàng đực (凤), biểu tượng của niềm vui và sự may mắn.XUẤT HIỆN 凤凰-fènghuáng-phoenix, 凤梨-fènglí-pineappleVỊ TRÍ 1836HSK 7-9
|
||
桑 sang1 TÊN dâu tằmHÁN VIỆT tangNGHĨA Cây dâu tằmCẤU THÀNH 又-ghế gấp 木-câyCÂU TRUYỆN Ngay cạnh gốc cây (木) cổ thụ, có một chiếc ghế xếp (又) nhỏ xinh đặt dưới bóng mát. Đó là một cây dâu (桑) rậm rạp, cành lá sum suê, quả chín mọng chờ người hái.XUẤT HIỆN 桑树-sāngshù-mulberry tree, 桑叶-sāngyè-mulberry leavesVỊ TRÍ 1837HSK 7-9
|
||
仇 chou2 TÊN sự thù địchHÁN VIỆT cừuNGHĨA hận thù, thù hằn, thù địch, kẻ thù, cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.), vợ/chồng, bạn đồng hành, biến thể của 仇[chou2], biến thể của 仇[chou2], họ QiuCẤU THÀNH 亻-Người que 九-chínCÂU TRUYỆN Chín (九) người Người que (亻) đáng sợ ấy luôn mang trong lòng sự oán hận sâu sắc. Giữa họ tồn tại một mối thù (仇) dai dẳng, không thể hóa giải, kéo dài từ thế hệ này sang thế hệ khác.XUẤT HIỆN 报仇-bàochóu-take revenge, 仇人-chóurén-personal enemyVỊ TRÍ 1838HSK 7-9
|
||
邪 xie2 TÊN ma quỷHÁN VIỆT tà, daNGHĨA Sai, xấu xa, đồi trụy, tàn ác, đồi trụy, dị giáoCẤU THÀNH 阝-đồi 牙-răngCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) hoang vu, có một chiếc răng (牙) nanh sắc nhọn chĩa thẳng lên trời. Nó tạo nên một khung cảnh tà ác (邪), đầy rẫy những điềm gở và sự hiểm nguy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1839HSK 7-9
|
||
巡 xun2 TÊN tuần traHÁN VIỆT tuầnNGHĨA Tuần tra, đi tuần tra, đi tuần traCẤU THÀNH 辶-lộ 巛-lũ lụtCÂU TRUYỆN Dọc theo con đường (辶) uốn lượn cạnh dòng chảy (巛) của con sông, người lính lặng lẽ bước đi. Anh ấy đang thực hiện nhiệm vụ tuần tra (巡), đảm bảo an ninh và trật tự cho khu vực này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1840HSK 7-9
|
||
剂 ji4 TÊN liều lượngHÁN VIỆT tềNGHĨA liều lượng (thuốc)CẤU THÀNH 刂-kiếm 齐-người giúp việcCÂU TRUYỆN Người hầu gái (齐) cần mẫn dùng con dao (刂) sắc bén để chia thuốc thành từng liều (剂) nhỏ. Cô ấy đảm bảo rằng mọi bệnh nhân đều nhận được đúng và đủ liều lượng thuốc để mau chóng bình phục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1841HSK 7-9
|
||
孟 meng4 TÊN tháng đầu tiên của mùa giảiHÁN VIỆT mạnh, mãngNGHĨA Đứa con lớn nhất, bắt đầu, thô lỗ, cục cằnCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 皿-mónCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) trưởng là con cả (孟), thường ăn nhanh nhất. Đôi khi, nó có chút thô lỗ, giành đồ ăn từ chiếc đĩa (皿) mà không chờ đợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1842HSK 7-9
|
||
邓 deng4 TÊN ĐặngHÁN VIỆT đặngNGHĨA họ ĐặngCẤU THÀNH 又-ghế gấp 阝-đồiCÂU TRUYỆN Ông Đặng (邓) thích ngồi trên chiếc ghế đẩu gấp (又) của mình. Từ vị trí đó, ông có thể dễ dàng ngắm nhìn những ngọn đồi (阝) xanh mướt bao quanh làng. Đó là một cách tuyệt vời để thư giãn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1843HSK 7-9
|
||
匆 cong1 TÊN vội vãHÁN VIỆT thôngNGHĨA vội vã, hấp tấp, biến thể của 匆[cong1], biến thể của 匆[cong1]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Con chuột lang (勿) vội vàng (匆) chạy trốn, hấp tấp đến mức làm rơi (丶) một giọt nước mắt vì sợ hãi. Nó không thể dừng lại dù chỉ một chút.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1844HSK 7-9
|
||
廷 ting2 TÊN triều đình hoàng giaHÁN VIỆT đìnhNGHĨA Triều đình, triều đìnhCẤU THÀNH 壬-cuộn chỉ 廴-căngCÂU TRUYỆN Ở triều đình (廷) uy nghiêm, những quy tắc được kéo dài (廴) và tuân thủ chặt chẽ. Mọi việc đều được sắp xếp như một cuộn chỉ (壬) gọn gàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1845HSK 7-9
|
||
鸣 ming2 TÊN tweetHÁN VIỆT minhNGHĨA Tiếng kêu của chim hoặc động vật, tạo ra âm thanhCẤU THÀNH 口-miệng 鸟-chimCÂU TRUYỆN Con chim (鸟) đậu trên cành cây, mở miệng (口) cất tiếng hót (鸣) líu lo. Tiếng hót của nó vang vọng khắp không gian, mang lại sự bình yên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1846HSK 7-9
|
||
屈 qu1 TÊN uốn congHÁN VIỆT khuất, quậtNGHĨA Uốn cong, uốn cong, cong, cong, khom ngườiCẤU THÀNH 山-núi 尸-cờCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) trên đỉnh núi (山) cao vút bị gió lớn bẻ cong (屈) xuống. Dù vậy, nó vẫn kiên cường đứng vững, không hề khuất phục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1847HSK 7-9
|
||
戈 ge1 TÊN cây kíchHÁN VIỆT quaNGHĨA Halberd, giáo, thương, bộ thủ #62CẤU THÀNH 戈-dây kíchCÂU TRUYỆN Người lính dũng cảm cầm cây giáo (戈) sắc bén, một loại vũ khí truyền thống. Anh ta sẵn sàng chiến đấu, dùng cây giáo để bảo vệ vùng đất của mình khỏi kẻ thù.XUẤT HIỆN 戈壁-gēbì-GobiVỊ TRÍ 1848HSK 7-9
|
||
冯 feng2 TÊN PhongHÁN VIỆT phùng, bằngNGHĨA phi nước đại, hỗ trợ, tấn công, lội nước, biến thể cũ của 憑|凭[ping2], họ PhùngCẤU THÀNH 冫-băng 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) hùng dũng phi nước đại (冯) trên mặt hồ đóng băng (冫). Dù hiểm nguy, nó vẫn lao đi mạnh mẽ như muốn tấn công mọi thử thách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1849HSK 7-9
|
||
岂 qi3 TÊN làm thế nào?HÁN VIỆT khởi, khảiNGHĨA Vui vẻ, thích thú, hân hoan, hài hòa, thế nào, cái gìCẤU THÀNH 山-núi 己-rắnCÂU TRUYỆN Con rắn (己) uốn lượn trên núi (山) cao, cảm thấy thật vui vẻ và hân hoan (岂). Làm sao nó có thể không vui khi được tự do như vậy?XUẤT HIỆN 岂有此理-qǐyǒucǐlǐ-outrageousVỊ TRÍ 1850HSK 7-9
|
||
拳 quan2 TÊN nắm đấmHÁN VIỆT quyềnNGHĨA Nắm đấm, nhiều hình thức đấm bốc khác nhauCẤU THÀNH 手-tay龹-mũCÂU TRUYỆN Bàn tay (手) nắm chặt lại thành nắm đấm (拳), mạnh mẽ và uy lực. Nắm đấm này giống như cuộn tròn chiếc mũ đội đầu (龹) của một võ sĩ, sẵn sàng cho trận đấu.XUẤT HIỆN 拳头-quántou-fist, 拳击-quánjī-boxingVỊ TRÍ 1851HSK 7-9
|
||
隶 li4 TÊN nô lệHÁN VIỆT đãiNGHĨA Người phục tùng, người hầu, nô lệ, bộ thủ #171CẤU THÀNH 𦘒-bút 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Người nô lệ (隶) bị buộc phải cầm bút (pen) để ghi chép. Cuộc đời anh ta buồn thảm như những bông tuyết (氺) lạnh giá, luôn phải phục tùng.XUẤT HIỆN 奴隶-núlì-slaveVỊ TRÍ 1852HSK 7-9
|
||
仆 pu2 TÊN người hầuHÁN VIỆT phóNGHĨA Nô lệ, người hầu, tôiCẤU THÀNH 亻-Người que 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Người que (亻) ra lệnh cho người hầu (仆) bằng cách gõ cây gậy thần (卜) xuống đất. Người hầu phải nghe lời và phục tùng mọi mệnh lệnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1853HSK 7-9
|
||
闷 men1 TÊN ngột ngạtHÁN VIỆT muộnNGHĨA ngột ngạt, đóng kín trong nhà, làm ngạt thở, che đậy chặt chẽ, buồn chán, chán nản, u sầu, bịt kín, kín gió, đóng chặtCẤU THÀNH 心-trái tim 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Trái tim (心) tôi cảm thấy ngột ngạt (闷) và chán nản. Giống như bị nhốt kín sau cánh cửa (门) gỗ, không thể thoát ra ngoài chút nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1854HSK 7-9
|
||
妥 tuo3 TÊN phù hợpHÁN VIỆT thỏaNGHĨA Vững chắc, an toàn, bảo mật, phù hợp, sẵn sàng, thiết lập, ổn định, nhẹ nhàngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 爫-giày đinhCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cảm thấy thật an toàn (妥) khi mọi thứ đều phù hợp. Cô ấy như bám chặt bằng những chiếc vuốt (爫) vững chắc, ổn định mọi việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1855HSK 7-9
|
||
耕 geng1 TÊN cái càyHÁN VIỆT canhNGHĨA Cày, canh tácCẤU THÀNH 井-à 耒-càyCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng cái cày (耒) để cày (耕) đất. Anh ta cày cấy quanh khu vực có cái giếng (井), đảm bảo đất đai được canh tác màu mỡ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1856HSK 7-9
|
||
斥 chi4 TÊN khiển tráchHÁN VIỆT xíchNGHĨA Mắng mỏ, khiển trách, buộc tội, khiển trách, rút lui, rút luiCẤU THÀNH 丶-giọt nước 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Ông chủ mắng mỏ (斥) người làm vườn một cách gay gắt. Anh ta đã bất cẩn làm rơi (丶) chiếc cuốc (斤) xuống đất, gây hư hỏng.XUẤT HIỆN 训斥-xùnchì-reprimandVỊ TRÍ 1857HSK 7-9
|
||
汪 wang1 TÊN vũng nướcHÁN VIỆT uôngNGHĨA vùng nước rộng lớn, chất nhờn, (onom.) vỏ cây, phân loại chất lỏng: hồ bơi, vũng nước, họ VươngCẤU THÀNH 氵-nước phun 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Một vũng nước (汪) lớn đọng lại sau cơn mưa, tạo thành một vệt nước (氵) trong veo. Nó phản chiếu ánh sáng lấp lánh như cây quyền trượng (王) của nhà vua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1858HSK 7-9
|
||
枚 mei2 TÊN vật nhỏHÁN VIỆT maiNGHĨA Thân cây bụi, thân cây, một tấmCẤU THÀNH 攵-quản đốc 木-câyCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) kiểm tra từng thân cây (木) gỗ. Anh ấy đánh dấu cẩn thận từng cái, biến chúng thành những vật nhỏ (枚) phù hợp cho công việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1859HSK 7-9
|
||
盯 ding1 TÊN nhìn chằm chằmHÁN VIỆT N/ANGHĨA quan sát một cách chăm chú, tập trung sự chú ý vào, nhìn chằm chằm vào, nhìn chằm chằm vàoCẤU THÀNH 丁-đinh 目-mắtCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) của cô ấy nhìn chằm chằm (盯) vào chiếc đinh (丁) nhỏ trên tường. Cô ấy không chớp mắt, cố gắng ghi nhớ từng chi tiết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1860HSK 7-9
|
||
忌 ji4 TÊN tránh xaHÁN VIỆT kị, kíNGHĨA Ghen tị, đố kỵ, sợ hãi, than khócCẤU THÀNH 己-rắn 心-trái timCÂU TRUYỆN Con rắn (己) độc quấn chặt lấy trái tim (心), gieo rắc nỗi sợ hãi (忌) và ghen tỵ sâu sắc vào lòng người. Mối hiểm nguy này khiến ai cũng muốn tránh xa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1861HSK 7-9
|
||
鹏 peng2 TÊN đáHÁN VIỆT bằngNGHĨA Loài chim tuyệt vời có kích thước khổng lồ, phượng hoàngCẤU THÀNH 月-mặt trăng 鸟-chimCÂU TRUYỆN Con chim (鸟) thần thoại khổng lồ sải cánh bay vút lên tận mặt trăng (月). Đó chính là chim Bằng (鹏), biểu tượng cho sự vĩ đại và ước mơ bay cao, vượt xa mọi giới hạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1862HSK 7-9
|
||
吻 wen3 TÊN hônHÁN VIỆT vẫnNGHĨA hôn, hôn, miệng, biến thể của 吻[wen3]CẤU THÀNH 口-miệng 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Khi hai cái miệng (口) chạm nhau, đó là nụ hôn (吻). Dù đôi khi có sự e ngại đừng (勿), tình cảm vẫn bộc lộ qua cử chỉ ngọt ngào này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1863HSK 7-9
|
||
奸 jian1 TÊN phản bộiHÁN VIỆT gianNGHĨA độc ác, xảo quyệt, phản bội, biến thể của 姦|奸[jian1], gian dâm, làm ô uế, ngoại tình, hiếp dâmCẤU THÀNH 女-phụ nữ 干-ống tiêmCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) gian xảo dùng ống tiêm (干) để thực hiện mưu đồ độc ác, gieo rắc sự phản bội và tà dâm (奸). Hành vi này mang lại nỗi đau và sự ô nhục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1864HSK 7-9
|
||
泄 xie4 TÊN phóng điệnHÁN VIỆT tiết, duệNGHĨA rò rỉ (nước hoặc khí), nhỏ giọt, thoát nước, xả, rò rỉ ra ngoài, tiết lộ (bí mật), trút giận (giận dữ, thù hận, v.v.), phân tán, giảm bớt, biến thể của 泄[xie4]CẤU THÀNH 氵-nước phun 世-láCÂU TRUYỆN Nước (氵) phun trào, rò rỉ qua từng kẽ lá (世) mỏng manh. Nó tiết lộ (泄) dòng chảy không ngừng, giống như việc bí mật bị bại lộ, không thể giữ kín.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1865HSK 7-9
|
||
驳 bo2 TÊN bác bỏHÁN VIỆT bácNGHĨA đa dạng, không đồng nhất, bác bỏ, phản bác, vận chuyển bằng xà lan, xà lan, tàu nhẹ hơn (tàu), biến thể của 駁|驳[bo2]CẤU THÀNH 㐅-x 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) có những vệt màu đa sắc như bị đánh dấu chữ X (㐅), biểu thị sự khác biệt và không đồng nhất. Người ta thường bác bỏ (驳) những ý kiến đối lập với nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1866HSK 7-9
|
||
咽 yan1 TÊN cổ họngHÁN VIỆT yết, yến, ếNGHĨA Họng, hầu, nghẹt thởCẤU THÀNH 大-lớn 口-miệngCÂU TRUYỆN Khi có vật gì đó quá lớn (大) mắc kẹt trong miệng (口), cả cổ họng (咽) sẽ bị nghẹn ứ lại, gây khó chịu và đau đớn không thể nói.XUẤT HIỆN 咽喉-yānhóu-throatVỊ TRÍ 1867HSK 7-9
|
||
勾 gou1 TÊN gạch bỏHÁN VIỆT câuNGHĨA Móc, tham gia, kết nối, lôi kéoCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Dùng khuỷu tay (厶) khéo léo móc (勾) vào vật chứa (勹), lấy ra thứ gì đó. Hoặc dùng móc để gạch bỏ, nối kết các ý tưởng lại với nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1868HSK 7-9
|
||
畏 wei4 TÊN sợHÁN VIỆT úyNGHĨA Sợ hãi, kinh hãi, kính sợ, tôn kínhCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa -kẹp tócCÂU TRUYỆN Trong cánh đồng (田) rộng lớn, một vật nhỏ như chiếc kẹp tóc (barrette) bỗng hiện lên đáng ngờ. Sự bí ẩn ấy khiến người ta cảm thấy sợ hãi (畏) và dè chừng, không dám lại gần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1869HSK 7-9
|
||
冈 gang1 TÊN sườn núiHÁN VIỆT cươngNGHĨA Sườn đồi hoặc đỉnh đồiCẤU THÀNH 㐅-x 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Sườn núi (冈) cao hiểm trở, như một chữ X (㐅) khổng lồ vươn lên. Mây mù tựa chiếc mũ trùm đầu (冂) bao phủ, tạo nên vẻ hùng vĩ và bí ẩn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1870HSK 7-9
|
||
斑 ban1 TÊN điểmHÁN VIỆT banNGHĨA Đốm, đốm, loang lổCẤU THÀNH 王-quyền trượng 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) cầm vương trượng (王) quyền uy. Nhưng trên người ông lại đầy rẫy những đốm (斑) màu sắc loang lổ, tạo nên vẻ ngoài độc đáo và nổi bật.XUẤT HIỆN 斑点-bāndiǎn-spotVỊ TRÍ 1871HSK 7-9
|
||
扯 che3 TÊN giậtHÁN VIỆT xảNGHĨA kéo, xé, (vải, sợi, v.v.) mua, tán gẫu, buôn chuyện, (coll.) (Tw) lố bịch, nhảm nhí, biến thể của 扯[che3], kéo, xéCẤU THÀNH 扌-ngón tay 止-chânCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng ngón tay (扌) để giật mạnh (扯) sợi dây, khiến cho vật đó tuột ra. Chân (止) anh giữ chặt để giữ thăng bằng, tránh bị kéo ngã theo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1872HSK 7-9
|
||
辽 liao2 TÊN xa xôiHÁN VIỆT liêuNGHĨA Xa, xa, sông Liêu ở Mãn Châu, triều đại LiêuCẤU THÀNH 辶-lộ 了-đứa trẻ không tayCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài hun hút, một đứa trẻ không tay (了) ngước nhìn về phía chân trời. Nơi đó xa xôi (辽) vạn dặm, chất chứa bao nỗi niềm và khát vọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1873HSK 7-9
|
||
朴 pu3 TÊN đơn giảnHÁN VIỆT phácNGHĨA Đơn giản, không trang trí, chân thành, gỗ sồi, salpeterCẤU THÀNH 木-cây 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Cái cây (木) này trông thật giản dị (朴), mộc mạc, không cần đến cây gậy thần (卜) để tô điểm. Vẻ đẹp của nó nằm ở sự chân thật, nguyên sơ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1874HSK 7-9
|
||
孕 yun4 TÊN có thaiHÁN VIỆT dựngNGHĨA có thaiCẤU THÀNH 子-đứa trẻ 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Người phụ nữ mang trong mình một đứa trẻ (子), như đang bước lên từng bậc cầu thang (乃) của cuộc đời mới. Đó là khoảnh khắc cô ấy đang mang thai (孕) thiêng liêng.XUẤT HIỆN 怀孕-huáiyùn-pregnant, 孕妇-yùnfù-pregnant womanVỊ TRÍ 1875HSK 7-9
|
||
驰 chi2 TÊN phi nước đạiHÁN VIỆT trìNGHĨA Đi nhanh hay vội vã, vội vãCẤU THÀNH 也-cá sấu 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) phi nước đại nhanh như chớp, lao vút đi tựa con cá sấu (也) phóng tới. Tốc độ phi nước đại (驰) của nó thật mạnh mẽ và đầy uy lực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1876HSK 7-9
|
||
匠 jiang4 TÊN thợ thủ côngHÁN VIỆT tượngNGHĨA Thợ thủ công, nghệ nhân, công nhânCẤU THÀNH 匚-hộp 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người thợ thủ công (匠) khéo léo dùng cái cuốc (斤) tạo hình vật liệu. Tác phẩm sau đó được đặt gọn gàng vào cái hộp (匚), thể hiện sự tỉ mỉ của người thợ.XUẤT HIỆN 木匠-mùjiang-carpenter, 铁匠-tiějiang-blacksmithVỊ TRÍ 1877HSK 7-9
|
||
芝 zhi1 TÊN vừngHÁN VIỆT chiNGHĨA Cỏ, bãi cỏ, nấm màu tím tượng trưng cho sự quý phái, một loại thảo mộc thơmCẤU THÀNH 艹-hoa 之-ZorroCÂU TRUYỆN Giữa những đóa hoa (艹) và cỏ cây xanh tốt, Zorro (之) phát hiện ra cây mè (芝) quý hiếm. Loại thảo mộc này mang hương thơm đặc trưng và giá trị cao.XUẤT HIỆN 芝麻-zhīma-sesameVỊ TRÍ 1878HSK 7-9
|
||
讶 ya4 TÊN ngạc nhiênHÁN VIỆT nhạNGHĨA kinh ngạcCẤU THÀNH 讠-lời nói 牙-răngCÂU TRUYỆN Khi nghe những lời nói (讠) bất ngờ, anh ấy kinh ngạc (讶) đến mức há hốc miệng lộ cả hàm răng (牙). Không ai nghĩ mọi chuyện lại xảy ra như thế.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1879HSK 7-9
|
||
耻 chi3 TÊN nỗi tủi nhụcHÁN VIỆT sỉNGHĨA Xấu hổ, nhục nhã, hổ thẹnCẤU THÀNH 耳-tai 止-chânCÂU TRUYỆN Cảm thấy xấu hổ (耻) vô cùng, anh ấy lấy tay che tai (耳) lại, và chân (止) thì muốn bước lùi, trốn tránh ánh mắt của mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1880HSK 7-9
|
||
虹 hong2 TÊN cầu vồngHÁN VIỆT hồngNGHĨA Cầu vồngCẤU THÀNH 工-chùm chéo 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé nhỏ cố gắng nối những thanh xà ngang (工) vắt qua bầu trời sau cơn mưa. Chính nhờ nỗ lực của nó mà cầu vồng (虹) rực rỡ đã hiện ra.XUẤT HIỆN 彩虹-cǎihóng-rainbowVỊ TRÍ 1881HSK 7-9
|
||
崩 beng1 TÊN vỡ vụnHÁN VIỆT băngNGHĨA Vỡ, tách ra, sụp đổ, chếtCẤU THÀNH 山-núi 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Đêm trăng (月) tròn vằng vặc, ngọn núi (山) già bỗng nứt toác, vỡ vụn (崩) ra từng mảng lớn, tạo nên tiếng động kinh hoàng vọng khắp thung lũng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1882HSK 7-9
|
||
匪 fei3 TÊN tên cướpHÁN VIỆT phỉNGHĨA kẻ cướp, (văn học) khôngCẤU THÀNH 匚-hộp 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Tên tù nhân (非) bị nhốt trong một cái hộp (匚) chật chội đã trốn thoát. Hắn trở thành một tên cướp (匪) nguy hiểm, gieo rắc nỗi sợ hãi khắp vùng.XUẤT HIỆN 土匪-tǔfěi-banditVỊ TRÍ 1883HSK 7-9
|
||
兆 zhao4 TÊN điềm báoHÁN VIỆT triệuNGHĨA Nghìn tỷ, dấu hiệu, điềm báoCẤU THÀNH 兆-vỏ rùaCÂU TRUYỆN Vỏ rùa (兆) được dùng để bói toán, với những vết nứt kỳ lạ trên đó hé lộ một điềm báo (兆) về tương lai, khiến mọi người vừa tò mò vừa lo lắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1884HSK 7-9
|
||
耍 shua3 TÊN lộn xộnHÁN VIỆT sái, sọaNGHĨA chơi đùa, sử dụng, hành động (ngầu, v.v.), thể hiện (kỹ năng, tính khí của một người, v.v.), họ ShuaCẤU THÀNH 女-phụ nữ 而-lượcCÂU TRUYỆN Cô gái (女) nghịch ngợm cầm chiếc lược (而) lên chải tóc, rồi lại dùng nó để trêu đùa, bày trò (耍) với bạn bè, khiến không khí trở nên vui vẻ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1885HSK 7-9
|
||
淮 huai2 TÊN HoàiHÁN VIỆT hoàiNGHĨA tên của một con sôngCẤU THÀNH 氵-nước phun 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Đàn gà tây (隹) nô đùa bên dòng nước (氵) trong xanh. Nơi ấy, con sông Hoài (淮) êm đềm chảy qua, mang theo bao câu chuyện cổ tích về vùng đất này.XUẤT HIỆN 淮河-huáihé-Huai riverVỊ TRÍ 1886HSK 7-9
|
||
玫 mei2 TÊN hoa hồngHÁN VIỆT maiNGHĨA (ngọc tốt), xem 玫瑰[mei2 gui1]CẤU THÀNH 攵-quản đốc 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) cẩn thận cầm quyền trượng (王), chế tác một viên ngọc quý. Viên ngọc này đẹp lấp lánh như những cánh hoa hồng (玫) rực rỡ, tượng trưng cho tình yêu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1887HSK 7-9
|
||
旬 xun2 TÊN nhóm mười ngườiHÁN VIỆT tuần, quânNGHĨA Khoảng thời gian mười ngày, khoảng thời gianCẤU THÀNH 日-mặt trời 勹-thùng chứaCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) như bị nhốt trong một cái hộp (勹), đánh dấu một khoảng thời gian mười ngày (旬) đặc biệt. Mỗi ngày trôi qua đều mang theo những sự kiện đáng nhớ.XUẤT HIỆN 上旬-shàngxún-first ten days of the month, 下旬-xiàxún-last ten days of the month, 中旬-zhōngxún-middle ten days of the monthVỊ TRÍ 1888HSK 7-9
|
||
鼎 ding3 TÊN cái vạcHÁN VIỆT đỉnhNGHĨA vạc nấu ăn cổ có hai quai vòng và ba hoặc bốn chân, nồi (phương ngữ), để bước vào một thời kỳ (cổ điển), Khang Hy bộ 206, một trong 64 quẻ của Kinh DịchCẤU THÀNH 目-mắt hình ảnh-người phục vụCÂU TRUYỆN Anh chàng phục vụ (片) cẩn thận nhìn (目) vào chiếc vạc (鼎) cổ đang sôi sùng sục. Khói bốc lên nghi ngút, báo hiệu một bữa tiệc thịnh soạn sắp sửa bắt đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1889HSK 7-9
|
||
亩 mu3 TÊN mẫu Anh Trung QuốcHÁN VIỆT mẫuNGHĨA Đo đất, ruộng, luống của Trung QuốcCẤU THÀNH 亠-nắp 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng lúa (田) rộng lớn, một tấm che (亠) được đặt ngay ngắn. Đó là một mẫu đất (亩) đã được đo đạc cẩn thận, sẵn sàng cho vụ mùa bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1890HSK 7-9
|
||
鸦 ya1 TÊN con quạHÁN VIỆT nhaNGHĨA Quạ, quạ đenCẤU THÀNH 牙-răng 鸟-chimCÂU TRUYỆN Con chim (鸟) đen kịt có chiếc răng (牙) sắc nhọn, phát ra tiếng kêu quạ quạ chói tai. Nó là con quạ (鸦) mang vẻ ngoài bí ẩn, thường đậu trên cành cây khô.XUẤT HIỆN 乌鸦-wūyā-crow, 鸦片-yāpiàn-opiumVỊ TRÍ 1891HSK 7-9
|
||
诈 zha4 TÊN lừa đảoHÁN VIỆT tráNGHĨA Lừa đảo, gian lận, lừa đảo, lừa gạt, giả vờCẤU THÀNH 讠-lời nói 乍-cưaCÂU TRUYỆN Hắn dùng lời nói (讠) ngọt ngào như những nhát cưa (乍) sắc bén, lừa gạt lòng tin của mọi người. Chiêu trò lừa đảo (诈) của hắn đã khiến nhiều người mất trắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1892HSK 7-9
|
||
厄 e4 TÊN đau khổHÁN VIỆT ách, ngỏaNGHĨA Nghịch cảnh, khó khăn, đau khổ, chật chộiCẤU THÀNH 厂-vách đá㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Chiếc kẹp giấy (㔾) nhỏ bé bị rơi xuống chân vách đá (厂) hiểm trở. Nó nằm đó, đơn độc và mắc kẹt, trong hoàn cảnh khó khăn (厄) không thể thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1893HSK 7-9
|
||
乞 qi3 TÊN ăn xinHÁN VIỆT khất, khíNGHĨA Xin, yêu cầuCẤU THÀNH 乙-giây𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Với dáng vẻ khúm núm như hình chữ Ất (乙), người đàn ông cầm khẩu súng lục (𠂉) nhưng không phải để đe dọa. Anh ta chỉ để van xin (乞) một chút lòng thương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1894HSK 7-9
|
||
衍 yan3 TÊN phát triểnHÁN VIỆT diễn, diênNGHĨA lan rộng, phát triển, tràn ngập, khuếch đại, thừa thãiCẤU THÀNH 氵-nước phun 行-dépCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) nhỏ chảy qua đôi dép lê (行), rồi từ từ lan rộng ra, phát triển (衍) thành một con suối nhỏ. Sự sống cũng từ đó mà sinh sôi nảy nở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1895HSK 7-9
|
||
祈 qi2 TÊN cầu nguyệnHÁN VIỆT kìNGHĨA Cầu nguyện, van xin, van nàiCẤU THÀNH 衤-y phục 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người nông dân mặc bộ quần áo (衤) lao động, cầm chiếc cuốc (斤) lên trời. Anh ta thành tâm cầu nguyện (祈) cho một vụ mùa bội thu và mưa thuận gió hòa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1896HSK 7-9
|
||
棚 peng2 TÊN túp lềuHÁN VIỆT bằngNGHĨA Lều, mái hiên, gian hàng, nhà kho, kệCẤU THÀNH 木-cây 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, người thợ dựng một cái lán (棚) đơn sơ bằng những thân cây (木) chắc chắn. Đó là nơi trú ẩn tạm thời giữa rừng khuya.XUẤT HIỆN 大棚-dàpéng-greenhouse, 牛棚-niúpéng-cowshedVỊ TRÍ 1897HSK 7-9
|
||
栖 qi1 TÊN cá rôHÁN VIỆT tê, thêNGHĨA Đậu, đậu, ở lạiCẤU THÀNH 木-cây 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Chàng cao bồi (覀) mệt mỏi trèo lên một cành cây (木) to. Anh ta tìm một chỗ đậu (栖) để nghỉ ngơi qua đêm, ngắm sao và giữ gìn đàn gia súc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1898HSK 7-9
|
||
斩 zhan3 TÊN chặtHÁN VIỆT trảmNGHĨA Cắt, chặt, chặt đứt, chặt đầuCẤU THÀNH 车-xe 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người thợ dùng chiếc cuốc (斤) sắc bén để chặt (斩) những bộ phận cũ kỹ ra khỏi chiếc xe (车) hỏng. Anh ấy đang sửa chữa nó để tái chế.XUẤT HIỆN 斩首-zhǎnshǒu-to beheadVỊ TRÍ 1899HSK 7-9
|
||
秃 tu1 TÊN hóiHÁN VIỆT ngốcNGHĨA Hói, trần trụi, bị lột sạchCẤU THÀNH 几-bàn 禾-thân câyCÂU TRUYỆN Trên chiếc bàn (几) trống trơn chỉ còn sót lại vài cọng rơm (禾) khô xác. Cánh đồng đã được thu hoạch xong, trơ trụi (秃) và không còn gì nữa.XUẤT HIỆN 秃头-tūtóu-baldVỊ TRÍ 1900HSK 7-9
|
||
旱 han4 TÊN hạn hánHÁN VIỆT hạnNGHĨA hạn hánCẤU THÀNH 日-mặt trời 干-ống tiêmCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) nóng cháy, đất đai khô cằn đến mức cần dùng ống tiêm (干) để tìm dù chỉ một giọt nước. Đó là hậu quả của nạn hạn hán (旱) kéo dài.XUẤT HIỆN 干旱-gānhàn-arid, 旱灾-hànzāi-droughtVỊ TRÍ 1901HSK 7-9
|
||
烛 zhu2 TÊN nếnHÁN VIỆT chúcNGHĨA Nến, thuôn nhọn, tỏa sáng, chiếu sángCẤU THÀNH 火-lửa 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bập bùng trên cây nến (烛), thu hút những con côn trùng (虫) bé nhỏ bay đến. Chúng mê mẩn ánh sáng lung linh và ấm áp.XUẤT HIỆN 蜡烛-làzhú-candle, 烛光-zhúguāng-candlelightVỊ TRÍ 1902HSK 7-9
|
||
骇 hai4 TÊN làm kinh ngạcHÁN VIỆT hãiNGHĨA làm kinh ngạc, làm giật mình, làm hack (máy tính, từ mượn)CẤU THÀNH 马-ngựa 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Khi con ngựa (马) đang thong dong trên đường, bất chợt một con lợn rừng (亥) khổng lồ xông ra. Cảnh tượng này làm nó kinh ngạc (骇) và giật mình bỏ chạy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1903HSK 7-9
|
||
芯 xin1 TÊN lõiHÁN VIỆT tâmNGHĨA Bấc, tủy, lõi, tràn dịchCẤU THÀNH 艹-hoa 心-trái timCÂU TRUYỆN Nằm sâu bên trong những bông hoa (艹) rực rỡ là trái tim (心) của chúng. Đó chính là phần lõi (芯) quan trọng nhất, nơi nuôi dưỡng sự sống và vẻ đẹp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1904HSK 7-9
|
||
朽 xiu3 TÊN thối rữaHÁN VIỆT hủNGHĨA Đã mục nát, thối rữa, thối rữa, mục nátCẤU THÀNH 木-cây 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Gốc cây (木) đã quá già cỗi và mục nát (朽). Chỉ cần chạm nhẹ, phần gỗ mục đã không còn đủ vững để làm tay cầm (丂) mà rơi ra.XUẤT HIỆN 腐朽-fǔxiǔ-rotten, 不朽-bùxiǔ-immortalVỊ TRÍ 1905HSK 7-9
|
||
佣 yong1 TÊN người hầuHÁN VIỆT N/ANGHĨA hoa hồng (cho người trung gian), phí môi giới, thuê, sử dụng, người hầu, người lao động được thuê, người giúp việc gia đìnhCẤU THÀNH 亻-Người que 用-giáCÂU TRUYỆN Một người cao gầy (亻) được thuê làm người hầu (佣). Anh ta phải dùng (用) chiếc giá đỡ để mang vác đồ đạc nặng nhọc cho chủ.XUẤT HIỆN 佣人-yōngrén-servant, 女佣-nǚyōng-maidVỊ TRÍ 1906HSK 7-9
|
||
逗 dou4 TÊN trêu chọcHÁN VIỆT đậuNGHĨA ở lại, dừng lại, trêu chọc (chơi đùa), vui nhộn, tạm dừng ngắn khi đọc to, tương đương với dấu phẩy (cũng được viết là 讀|读[dou4])CẤU THÀNH 辶-đường 豆-đậuCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) làng, lũ trẻ con dừng lại và nghịch ngợm. Chúng dùng những hạt đậu (豆) nhỏ để trêu chọc (逗) nhau, tạo nên tiếng cười rộn ràng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1907HSK 7-9
|
||
甸 dian4 TÊN đồng cỏHÁN VIỆT điện, điềnNGHĨA ngoại ô hoặc vùng ngoại ô, một trong năm cấp độ trang phục tang lễ chính thức ở Trung Quốc thời phong kiến, quan chức phụ trách đồng ruộng (cũ), họ ĐiềnCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 勹-thùng chứaCÂU TRUYỆN Vùng đất ngoại ô (甸) yên bình, nơi những cánh đồng lúa (田) xanh mướt được bao bọc (勹) bởi hàng cây và làng mạc, tạo nên một bức tranh nông thôn thanh bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1908HSK 7-9
|
||
灿 can4 TÊN xuất sắcHÁN VIỆT xánNGHĨA Sống động, rực rỡ, tươi sáng, rực rỡCẤU THÀNH 山-núi 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) trại bùng cháy rực rỡ trên đỉnh núi (山) cao, chiếu sáng cả một vùng. Ánh sáng của nó thật chói lọi (灿) và ấm áp, lan tỏa trong đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1909HSK 7-9
|
||
囚 qiu2 TÊN tù nhânHÁN VIỆT tùNGHĨA Tù nhân, người bị kết án, bị giam giữCẤU THÀNH 口-miệng 人-ngườiCÂU TRUYỆN Một người (人) đã bị giam giữ, kẹt cứng trong một khung (口) hình vuông của ngục tối. Anh ta trở thành một tù nhân (囚) đáng thương, không còn đường thoát thân.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1910HSK 7-9
|
||
甩 shuai3 TÊN quăng raHÁN VIỆT N/ANGHĨA Vứt bỏ, loại bỏCẤU THÀNH 用-giá 乚-mócCÂU TRUYỆN Người ta quyết định không dùng (用) chiếc giá đỡ cũ kỹ này nữa. Họ dùng móc câu (乚) để quăng (甩) nó đi thật xa, không chút tiếc nuối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1911HSK 7-9
|
||
叮 ding1 TÊN đốtHÁN VIỆT đinhNGHĨA đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.), nói đi nói lại, thúc giục liên tục, yêu cầu nhiều lần, bám vào một điểm, (onom.) tiếng leng keng hoặc leng kengCẤU THÀNH 口-miệng 丁-đinhCÂU TRUYỆN Con muỗi nhỏ bé nhưng đáng ghét dùng miệng (口) của mình như một cái đinh (丁) sắc nhọn để chích (叮) vào da, gây ra cảm giác ngứa ngáy khó chịu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1912HSK 7-9
|
||
弘 hong2 TÊN tuyệtHÁN VIỆT hoằngNGHĨA Phóng to, mở rộng, tự do, tuyệt vờiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 弓-cungCÂU TRUYỆN Người thợ săn dùng khuỷu tay (厶) chắc khỏe để kéo căng cây cung (弓) của mình. Cánh cung được mở rộng (弘) hết mức, chuẩn bị cho một cú bắn mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1913HSK 7-9
|
||
屿 yu3 TÊN đảo nhỏHÁN VIỆT tựNGHĨA đảo nhỏCẤU THÀNH 山-núi 与-khoang tàu vũ trụCÂU TRUYỆN Giữa biển cả mênh mông, một hòn núi (山) nhỏ nổi lên như một viên nang không gian (与) cô độc. Đó là một hòn đảo nhỏ (屿) với vẻ đẹp hoang sơ và bí ẩn.XUẤT HIỆN 岛屿-dǎoyǔ-islandVỊ TRÍ 1914HSK 7-9
|
||
妆 zhuang1 TÊN trang điểmHÁN VIỆT trangNGHĨA (của một người phụ nữ) để trang điểm, trang điểm, đồ trang sức, đồ hồi môn, trang điểm sân khấu và trang phục, biến thể của 妝|妆[zhuang1]CẤU THÀNH 女-phụ nữ 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) xinh đẹp ngồi trước gương, để người phục vụ (丬) tỉ mỉ giúp cô ấy trang điểm (妆). Lớp son phấn làm cô thêm rạng rỡ.XUẤT HIỆN 化妆-huàzhuāng-put on makeupVỊ TRÍ 1915HSK 7-9
|
||
侣 lü3 TÊN kết hợpHÁN VIỆT lữNGHĨA Bạn đồng hành, kết giao vớiCẤU THÀNH 亻-Người que 吕-cột sốngCÂU TRUYỆN Một người cao gầy (亻) có người bạn đồng hành (侣) đáng tin cậy. Họ cùng nhau trải qua mọi khó khăn, tựa như hai cái xương sống (吕) vững chãi gắn bó không rời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1916HSK 7-9
|
||
丫 ya1 TÊN con gáiHÁN VIỆT nhaNGHĨA cái nĩa, nhánh cây, sự phân nhánh, cô gáiCẤU THÀNH 丨-que 丷-sừngCÂU TRUYỆN Cô bé (丫) tinh nghịch cầm một cây gậy (丨) trên tay. Mái tóc của cô được buộc thành hai bím nhỏ trông như những chiếc sừng (丷) đáng yêu.XUẤT HIỆN 丫头-yātou-girlVỊ TRÍ 1917HSK 7-9
|
||
耿 geng3 TÊN tận tụyHÁN VIỆT cảnhNGHĨA sáng suốt, trung thực, ngay thẳng, họ GengCẤU THÀNH 火-lửa 耳-taiCÂU TRUYỆN Với đôi tai (耳) thính nhạy và ánh mắt sáng như lửa (火), người đàn ông ấy luôn giữ sự trung thực (耿) trong mọi lời nói, không bao giờ che giấu điều gì.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1918HSK 7-9
|
||
匀 yun2 TÊN đồng phụcHÁN VIỆT quânNGHĨA Bình đẳngCẤU THÀNH 冫-đá 勹-thùng đựng nước đáCÂU TRUYỆN Những khối băng (冫) được đặt trong vật chứa (勹), tan chảy và phân bổ đều. Nước trong đó luôn ở trạng thái đồng đều (匀) và cân bằng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1919HSK 7-9
|
||
叭 ba1 TÊN kèn trumpetHÁN VIỆT báNGHĨA biểu thị một âm thanh hoặc tiếng ồn lớn (tiếng súng, v.v.)CẤU THÀNH 口-miệng ハ-vâyCÂU TRUYỆN Từ chiếc miệng (口) của chiếc kèn, những âm thanh vang dội tỏa ra mạnh mẽ. Tiếng kèn (叭) réo rắt như những chiếc vây (ハ) đang vẫy, lan tỏa khắp không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1920HSK 7-9
|
||
拙 zhuo1 TÊN hậu đậuHÁN VIỆT chuyếtNGHĨA Ngu ngốc, vụng về, thô lỗ, theo thông lệCẤU THÀNH 扌-ngón 山-núiCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) của anh ấy vụng về đến nỗi khi leo núi (山), anh ta thường xuyên trượt chân, làm mọi thứ trở nên thô kệch (拙). Thật là hậu đậu!XUẤT HIỆN 笨拙-bènzhuō-clumsyVỊ TRÍ 1921HSK 7-9
|
||
稚 zhi4 TÊN trẻ conHÁN VIỆT trĩNGHĨA Trẻ, chưa trưởng thành, thời thơ ấuCẤU THÀNH 禾-thân cây 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con chim đuôi ngắn (隹) non nớt, chỉ mới biết mổ những hạt lúa (禾) rụng. Dáng vẻ của nó thật ngây thơ và ấu trĩ (稚), chưa trưởng thành chút nào.XUẤT HIỆN 幼稚-yòuzhì-childish, 幼稚园-yòuzhìyuán-kindergartenVỊ TRÍ 1922HSK 7-9
|
||
芽 ya2 TÊN nảy mầmHÁN VIỆT nhaNGHĨA Chồi, nảy mầm, bắnCẤU THÀNH 艹-hoa 牙-răngCÂU TRUYỆN Từ dưới lớp đất, một cái mầm (芽) cây nhỏ bé vươn lên, trông giống hệt như một chiếc răng (牙) vừa nhú của đám cỏ hoa (艹) vậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1923HSK 7-9
|
||
斧 fu3 TÊN rìuHÁN VIỆT phủNGHĨA rìuCẤU THÀNH 父-cha 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Người cha (父) cầm chiếc rìu nhỏ (斤) trong tay, chuẩn bị đốn cây. Cây rìu (斧) là công cụ quan trọng, giúp ông vượt qua những thân gỗ cứng cáp một cách dễ dàng.XUẤT HIỆN 斧头-fǔtóu-axe, 战斧-zhànfǔ-battle axeVỊ TRÍ 1924HSK 7-9
|
||
删 shan1 TÊN xóa bỏHÁN VIỆT sanNGHĨA để xóaCẤU THÀNH 刂-kiếm 册-cuốn sách nhỏCÂU TRUYỆN Người biên tập dùng chiếc dao (刂) sắc bén để cẩn thận cắt bỏ những trang thừa khỏi cuốn sách (册) dày cộp. Đó là cách họ xóa bỏ (删) những nội dung không phù hợp.XUẤT HIỆN 删除-shānchú-to delete, 删掉-shāndiào-to deleteVỊ TRÍ 1925HSK 7-9
|
||
秉 bing3 TÊN nắm bắtHÁN VIỆT bỉnhNGHĨA nắm bắt, giữ, duy trì, họ BingCẤU THÀNH 禾-thân cây𦘒-bútCÂU TRUYỆN Anh nông dân cẩn thận nắm chặt (秉) bông lúa (禾) trên tay. Với cây bút (𦘒), anh ghi lại kinh nghiệm canh tác để duy trì truyền thống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1926HSK 7-9
|
||
驯 xun4 TÊN để thuần hóaHÁN VIỆT tuầnNGHĨA Thuần thục, ngoan ngoãn, vâng lờiCẤU THÀNH 马-ngựa 川-suốiCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) hoang dã giờ đây đã được thuần hóa (驯), hiền lành. Nó có thể nhẹ nhàng đi qua dòng suối (川) mà không còn sợ hãi hay bất kham nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1927HSK 7-9
|
||
叨 dao1 TÊN nói nhiềuHÁN VIỆT thaoNGHĨA lắm lời, để nhận được lợi ích củaCẤU THÀNH 口-miệng 刀-kiếmCÂU TRUYỆN Miệng (口) của bà ấy lúc nào cũng không ngừng nói, cứ như một lưỡi dao (刀) sắc bén liên tục cắt không khí vậy. Ai cũng bảo bà ấy thật là nói nhiều (叨)!XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1928HSK 7-9
|
||
旭 xu4 TÊN mặt trời mọcHÁN VIỆT húcNGHĨA Mặt trời mọc, rực rỡ, rạng rỡCẤU THÀNH 日-mặt trời 九-chínCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) mọc lên ở hướng số chín (九), vạn vật bừng sáng. Ánh nắng rực rỡ, chói chang của mặt trời buổi sớm (旭) lan tỏa khắp nơi.XUẤT HIỆN 旭日-xùrì-rising sunVỊ TRÍ 1929HSK 7-9
|
||
枉 wang3 TÊN quanh coHÁN VIỆT uổngNGHĨA vặn vẹo, quanh co, bất công, vô íchCẤU THÀNH 木-cây 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Cây gỗ (木) bị vặn vẹo một cách kỳ lạ, như thể vương trượng (王) của nhà vua đã bị bẻ cong vì sự bất công (枉). Mọi nỗ lực đều trở nên vô ích.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1930HSK 7-9
|
||
讥 ji1 TÊN sự chế giễuHÁN VIỆT kyNGHĨA chế giễuCẤU THÀNH 几-bảng 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Mọi người ngồi quanh cái bàn nhỏ (几), dùng những lời nói (讠) cay độc để chế giễu (讥) anh ta. Những lời lẽ đó thật khó nghe và đầy ác ý.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1931HSK 7-9
|
||
竿 gan1 TÊN cựcHÁN VIỆT can, cánNGHĨA Cây sào tre, dương vậtCẤU THÀNH 干-ống tiêm ⺮-treCÂU TRUYỆN Cây tre (⺮) mọc thẳng đứng, thân cây (干) cứng cáp được dùng làm thành một cái sào (竿) dài. Nó rất hữu ích cho nhiều công việc khác nhau.XUẤT HIỆN 竹竿-zhúgān-bamboo pole, 标竿-biāogān-benchmarkVỊ TRÍ 1932HSK 7-9
|
||
蚊 wen2 TÊN muỗiHÁN VIỆT vănNGHĨA Muỗi, ruồiCẤU THÀNH 文-khổng lồ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé tí tẹo mà gây ra phiền toái khổng lồ (文) đó chính là con muỗi (蚊). Tiếng vo ve của nó thật khó chịu.XUẤT HIỆN 蚊子-wénzi-mosquitoVỊ TRÍ 1933HSK 7-9
|
||
浊 zhuo2 TÊN đụcHÁN VIỆT trọc, trạcNGHĨA Bùn lầy, đục ngầu, bẩn thỉu, dơ dáyCẤU THÀNH 氵-nước phun 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) bị đục ngầu, đầy bùn đất và những con côn trùng (虫) chết trôi. Nước trở nên bẩn thỉu và vẩn đục (浊), không thể uống được.XUẤT HIỆN 混浊-hùnzhuó-turbid, 浊水-zhuóshuǐ-turbid waterVỊ TRÍ 1934HSK 7-9
|
||
扛 kang2 TÊN mang trên vaiHÁN VIỆT giangNGHĨA nâng cao bằng cả hai tay, (của hai hoặc nhiều người) mang cái gì đó cùng nhau, mang trên vai, (hình) đảm nhận (gánh nặng, nhiệm vụ, v.v.), biến thể cũ của 扛[gang1]CẤU THÀNH 扌-ngón 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Người công nhân dùng đôi tay (扌) mạnh mẽ để vác thanh gỗ ngang (工) lên vai. Anh ấy mang vác (扛) gánh nặng công việc một cách thành thạo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1935HSK 7-9
|
||
杠 gang4 TÊN que dàyHÁN VIỆT giangNGHĨA cột cờ, cầu vượt, biến thể của 槓|杠[gang4], cột khiêng quan tài (cũ), cột dày, thanh, que, đường dày, đánh dấu bằng đường dày, mài (dao, dao cạo, v.v.), tranh chấp với, tiêu chuẩn, tiêu chíCẤU THÀNH 木-cây 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Thợ mộc dùng một thanh gỗ (木) lớn để làm thành một thanh ngang (工) vững chắc. Thanh gỗ dày (杠) này có thể dùng làm đòn gánh hoặc thanh ngang tập thể dục.XUẤT HIỆN 杠铃-gànglíng-barbellVỊ TRÍ 1936HSK 7-9
|
||
崛 jue2 TÊN tăng đột ngộtHÁN VIỆT quậtNGHĨA cao chót vót như đỉnh núiCẤU THÀNH 山-núi 尸-cờCÂU TRUYỆN Trên đỉnh núi (山) cao vút, một lá cờ (尸) đang phấp phới. Núi cứ thế sừng sững, vươn lên đột ngột (崛) giữa không gian bao la.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1937HSK 7-9
|
||
抒 shu1 TÊN thể hiệnHÁN VIỆT trữNGHĨA để bày tỏ, để thể hiện, biến thể của 紓|纾[shu1], để giải tỏaCẤU THÀNH 扌-ngón tay 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Bằng đôi tay (扌) mình, anh ta cầm cây trượng nghi lễ (予) và diễn thuyết. Anh ấy muốn bày tỏ (抒) những cảm xúc sâu kín của mình một cách rõ ràng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1938HSK 7-9
|
||
徘 pai2 TÊN do dựHÁN VIỆT bồiNGHĨA không quyết đoánCẤU THÀNH 非-tù nhân 行-dépCÂU TRUYỆN Người tù (非) mang đôi giày (行) nhưng cứ bước đi do dự, không quyết đoán. Anh ta băn khoăn (徘), không biết nên đi đâu hay làm gì tiếp theo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1939HSK 7-9
|
||
扒 pa2 TÊN cào lênHÁN VIỆT báiNGHĨA lột da, xé da, kéo xuống, bám vào (thứ gì đó mà người ta đang leo trèo), đào, cào, ăn trộm, om, bòCẤU THÀNH 扌-ngón ハ-vâyCÂU TRUYỆN Với đôi tay (扌) khéo léo, anh ta cào (扒) đất hoặc bóc vỏ cây, giống như vây cá (ハ) quẫy nước vậy. Anh ấy cũng dùng tay để bám vào tường.XUẤT HIỆN 扒手-páshǒu-pickpocketVỊ TRÍ 1940HSK 7-9
|
||
芭 ba1 TÊN cây thơmHÁN VIỆT baNGHĨA một loại thảo mộc, chuốiCẤU THÀNH 艹-hoa 巴-vỏCÂU TRUYỆN Cây cỏ (艹) mọc lên, sau bao ngày tháng, thân cây dày lên tạo thành lớp vỏ (巴) cứng cáp, mang theo hương thơm đặc trưng của một loài thảo mộc (芭) hoặc quả chuối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1941HSK 7-9
|
||
屉 ti4 TÊN ngăn kéoHÁN VIỆT thếNGHĨA Ngăn kéo, khay, miếng lót, màn hìnhCẤU THÀNH 尸-cờ 世-láCÂU TRUYỆN Dưới một tấm lá cờ (尸) che phủ cẩn thận, những chiếc lá (世) quý giá được xếp gọn gàng. Tất cả đều nằm yên trong một ngăn kéo (屉) bí mật, chờ đợi được mở ra.XUẤT HIỆN 抽屉-chōuti-drawerVỊ TRÍ 1942HSK 7-9
|
||
阱 jing3 TÊN cạm bẫyHÁN VIỆT tịnhNGHĨA biến thể của 阱[jing3], cạm bẫy, bẫyCẤU THÀNH 阝-đồi 井-tốtCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) hoang vu, người ta đào một cái giếng (井) sâu hun hút. Nó không chỉ là nơi lấy nước mà còn là một cạm bẫy (阱) nguy hiểm, ẩn mình trong cỏ cây.XUẤT HIỆN 陷阱-xiànjǐng-pitfallVỊ TRÍ 1943HSK 7-9
|
||
闸 zha2 TÊN cửa cốngHÁN VIỆT áp, sạpNGHĨA biến thể cũ của 閘|闸[zha2], cống, khóa (trên đường thủy), bánh răng, phanh, cống, khóa (trên đường thủy), công tắc điện hoặc cầu dao điệnCẤU THÀNH 门-cửa phòng khách 甲-con tê têCÂU TRUYỆN Cánh cửa xoay (门) của con đập đóng lại, ngăn dòng nước lũ. Chiếc tê tê (甲) khổng lồ đã cuộn mình lại, tạo thành một cái chốt vững chắc cho cánh cổng (闸) ấy, không cho nước thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1944HSK 7-9
|
||
卉 hui4 TÊN cỏHÁN VIỆT hủyNGHĨA Cỏ, bụi rậmCẤU THÀNH 十-chữ thập 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Cỏ dại mọc xuyên qua hàng rào (廾) cũ kỹ, tạo thành những hình chữ thập (十) nhỏ li ti trên mặt đất. Khắp nơi là những bụi cỏ (卉) xanh mướt, phủ kín cả khu vườn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1945HSK 7-9
|
||
弛 chi2 TÊN nới lỏngHÁN VIỆT thỉNGHĨA Nới lỏng, thư giãn, tháo dây cungCẤU THÀNH 也-cá sấu 弓-cungCÂU TRUYỆN Con cá sấu (也) khổng lồ dùng hàm răng sắc nhọn cắn vào dây cung (弓). Sợi dây bị nới lỏng (弛) ra, không còn căng cứng như trước, khiến chiếc cung mất đi sức mạnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1946HSK 7-9
|
||
猖 chang1 TÊN hung dữHÁN VIỆT xươngNGHĨA hung dữCẤU THÀNH 日-mặt trời 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) gay gắt, con chó xù (犭) nhỏ bé bỗng trở nên hung tợn (猖) lạ thường. Nó gầm gừ, nhe nanh múa vuốt, khiến mọi người khiếp sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1947HSK 7-9
|
||
驭 yu4 TÊN lái xeHÁN VIỆT ngựNGHĨA biến thể của 御[yu4], lái xe, quản lý, kiểm soátCẤU THÀNH 又-ghế gấp 马-ngựaCÂU TRUYỆN Người kỵ sĩ dùng ghế gập (又) để dễ dàng leo lên lưng con ngựa (马) hùng dũng. Anh ta nắm chặt dây cương, bắt đầu điều khiển (驭) nó lao đi như bay trên thảo nguyên rộng lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1948HSK 7-9
|
||
驮 tuo2 TÊN mang trên lưngHÁN VIỆT đà, đạNGHĨA Ngựa chở hàng, ngựa thồCẤU THÀNH 大-lớn 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) to lớn (大) được huấn luyện để vác đồ. Nó kiên nhẫn cõng (驮) những kiện hàng nặng trĩu trên lưng, băng qua mọi nẻo đường hiểm trở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1949HSK 7-9
|
||
炬 ju4 TÊN ngọn đuốcHÁN VIỆT cựNGHĨA Ngọn đuốc, lửaCẤU THÀNH 火-lửa 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Người máy (巨) khổng lồ cầm trên tay ngọn lửa (火) rực cháy. Ánh sáng của nó biến thành một cây đuốc (炬) lớn, soi rọi cả một vùng trời đêm tối.XUẤT HIỆN 火炬-huǒjù-torch, 火炬手-huǒjùshǒu-torchbearerVỊ TRÍ 1950HSK 7-9
|
||
沐 mu4 TÊN gội đầuHÁN VIỆT mộcNGHĨA tắm rửa, làm sạch, tiếp nhận, được choCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dưới bóng cây (木) cổ thụ, dòng nước (氵) mát lạnh từ thác đổ xuống. Cô gái đứng đó, để nước gột rửa mái tóc, tận hưởng cảm giác được tắm gội (沐) sau một ngày dài mệt mỏi.XUẤT HIỆN 沐浴-mùyù-to batheVỊ TRÍ 1951HSK 7-9
|
||
酥 su1 TÊN bánh quy bơHÁN VIỆT tôNGHĨA bánh ngọt xốp, giòn, mềm, mịn, mượtCẤU THÀNH 禾-thân cây 酉-chaiCÂU TRUYỆN Từ những thân cây ngũ cốc (禾) tươi tốt, người ta xay thành bột mịn. Sau đó, họ thêm vào thứ chất lỏng đặc biệt từ cái chai (酉), tạo ra món bánh quy bơ (酥) giòn tan và thơm lừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1952HSK 7-9
|
||
诽 fei3 TÊN sự phỉ bángHÁN VIỆT phỉNGHĨA sự phỉ bángCẤU THÀNH 讠-lời nói 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) độc địa, cay nghiệt giống như xiềng xích giam cầm một người tù nhân (非). Chúng tạo ra những lời phỉ báng (诽) tàn nhẫn, hủy hoại danh dự và cuộc đời anh ta.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1953HSK 7-9
|
||
撬 qiao4 TÊN cạy mởHÁN VIỆT khiêuNGHĨA nâng, cạy mở, dùng đòn bẩy để mởCẤU THÀNH 扌-ngón tay 毛-lôngCÂU TRUYỆN Với những ngón tay (扌) khéo léo, người thợ cẩn thận gỡ từng sợi lông (毛) mắc kẹt. Anh ấy nhẹ nhàng cạy mở (撬) chiếc hộp cũ kỹ, cố gắng không làm hỏng bất cứ thứ gì bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1954HSK 7-9
|
||
刁 diao1 TÊN khôn lanhHÁN VIỆT điêuNGHĨA xảo quyệt, độc ác, họ DiaoCẤU THÀNH 丿-cầu trượt㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Kẻ lừa đảo khoác chiếc áo choàng (㇆) đen, lén lút trượt (丿) qua bóng đêm. Với bản tính xảo quyệt (刁) của mình, hắn luôn tìm cách lừa gạt người khác một cách tinh vi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1955HSK 7-9
|
||
冗 rong3 TÊN thêmHÁN VIỆT nhũngNGHĨA Sự việc quá mức, thừa thãi, rải rác, hỗn tạpCẤU THÀNH 冖-vương miện 几-bànCÂU TRUYỆN Chiếc vương miện (冖) quá khổ đặt lên cái bàn (几) nhỏ. Nó tạo cảm giác dư thừa (冗) và cồng kềnh, không phù hợp với không gian khiêm tốn của căn phòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1956HSK 7-9
|
||
阂 he2 TÊN khốiHÁN VIỆT ngạiNGHĨA cản trởCẤU THÀNH 门-cửa quán rượu 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Con heo rừng (亥) to lớn nằm chắn ngang cánh cửa xoay (门). Nó tạo ra một vật cản (阂) khổng lồ, khiến không ai có thể ra vào được, gây tắc nghẽn hoàn toàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1957HSK 7-9
|
||
罗 luo2 TÊN gaiHÁN VIỆT laNGHĨA Lưới bắt chim, lưới gạc, lưới trải raCẤU THÀNH 夕-buổi tối 罒-netCÂU TRUYỆN Khi buổi tối (夕) buông xuống, người thợ săn giăng cái lưới (罒) tàng hình. Anh ta cẩn thận bày trí chiếc lưới (罗) để bắt chim, hy vọng có thể thu hoạch được nhiều trong đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1958HSK 7-9
|
||
州 zhou1 TÊN tình trạngHÁN VIỆT châuNGHĨA Đơn vị hành chính, tiểu bang, quận, huyện, tỉnh, nơi được bao quanh bởi nước, đảo nhỏCẤU THÀNH 州-châu (vùng)CÂU TRUYỆN Hình ảnh ký tự 州 giống như một hòn đảo nhỏ, được bao quanh bởi nước (hai nét dọc). Nó tượng trưng cho một bang (州) hay một vùng đất biệt lập, có ranh giới rõ ràng trong một quốc gia.XUẤT HIỆN 加州-jiāzhōu-California, 州立-zhōulì-state-runVỊ TRÍ 1959HSK 7-9
|
||
亦 yi4 TÊN tương tự như vậyHÁN VIỆT diệcNGHĨA Ngoài ra, một lần nữaCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 丌-bệCÂU TRUYỆN Giọt nước (丶) rơi xuống, chạm vào chiếc bệ đỡ (丌). Bên cạnh đó, những chiếc vây cá (ハ) cũng rung động. Mọi thứ diễn ra một cách tương tự (亦), lặp lại nhịp nhàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1960HSK 7-9
|
||
泽 ze2 TÊN đầm lầyHÁN VIỆT trạchNGHĨA hồ bơi, ao, (kim loại, v.v.) độ bóng, sự ưu ái hoặc lòng tốt, ẩm ướt, ẩm ướtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 氵-nước phun𰀁-cây ngôCÂU TRUYỆN Dưới những thân cây ngô (𰀁) ẩm ướt, có một chiếc ghế gấp (又) bị bỏ lại bên vũng nước (氵). Nơi đây thường xuyên đọng nước và tạo thành một vùng đầm lầy (泽) nhỏ, nơi mọi thứ luôn ẩm ướt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1961HSK 7-9
|
||
伦 lun2 TÊN quan hệ con ngườiHÁN VIỆT luânNGHĨA Mối quan hệ bình thường giữa con người với nhau, đạo đức, so sánhCẤU THÀNH 亻-Người que 匕-muỗng人-ôCÂU TRUYỆN Để duy trì những mối quan hệ (伦) tốt đẹp giữa người (亻) với người (人), cần phải biết cách sẻ chia như dùng chung một chiếc thìa (匕) vậy. Đạo đức và sự quan tâm là nền tảng của mọi mối quan hệ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1962HSK 7-9
|
||
杨 yang2 TÊN cây dươngHÁN VIỆT dươngNGHĨA Liễu, dương, dương lá rungCẤU THÀNH 木-cây𠃓-bao vâyCÂU TRUYỆN Bên trong hàng rào (𠃓) bao quanh, một cây (木) dương xanh tốt vươn cao. Loại cây này thường được trồng ở những nơi có hàng rào bảo vệ, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ của cây dương (杨).XUẤT HIỆN 白杨-báiyáng-white poplarVỊ TRÍ 1963HSK 7-9
|
||
刑 xing2 TÊN hình phạtHÁN VIỆT hìnhNGHĨA Hình phạt, hình phạt, luật phápCẤU THÀNH 开-cổng 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Khi tội phạm đi qua cánh cổng (开) để đối mặt với luật pháp, một cây đao (刂) được sử dụng để thực thi hình phạt (刑). Đây là biểu tượng cho sự nghiêm minh của pháp luật và công lý.XUẤT HIỆN 死刑-sǐxíng-death penalty, 刑事-xíngshì-criminalVỊ TRÍ 1964HSK 7-9
|
||
丹 dan1 TÊN màu đỏHÁN VIỆT đanNGHĨA Chu sa, đỏ son, đỏ, gỉ sét, chân thànhCẤU THÀNH 一-mặt đất 丶-giọt nước 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) chu sa đỏ tươi rơi xuống mặt đất (一), và được bao bọc bởi một khung (冂) nhỏ. Màu đỏ (丹) rực rỡ của chu sa tượng trưng cho sự nồng nhiệt và chân thành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1965HSK 7-9
|
||
赫 he4 TÊN vinh quangHÁN VIỆT háchNGHĨA đầy cảm hứng, abbr. for 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz), họ HeCẤU THÀNH ハ-vây 十-chữ thập 丌-bệCÂU TRUYỆN Trên một bệ đỡ (丌) cao, một biểu tượng chữ thập (十) tỏa sáng rực rỡ như những vây cá (ハ) vàng lấp lánh. Sự vinh quang (赫) và chói lọi lan tỏa khắp nơi, khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1966HSK 7-9
|
||
艇 ting3 TÊN thuyền nhẹHÁN VIỆT đĩnhNGHĨA Thuyền nhỏ, thuyền độc mộc, thuyền đáy bằngCẤU THÀNH 舟-thuyền 壬-cuộn chỉ 廴-căngCÂU TRUYỆN Một chiếc thuyền (舟) nhỏ được kéo dài (廴) trên mặt nước, nhẹ nhàng như một cuộn chỉ (壬). Đây là loại thuyền nhẹ (艇), dễ dàng di chuyển và lướt đi trên sóng.XUẤT HIỆN 潜艇-qiántǐng-submarine, 快艇-kuàitǐng-speedboatVỊ TRÍ 1967HSK 7-9
|
||
凯 kai3 TÊN chiến thắngHÁN VIỆT khảiNGHĨA Chiến thắng, chiến thắng, chiến thắng, niềm vui, hòa bìnhCẤU THÀNH 几-bàn 山-núi 己-rắnCÂU TRUYỆN Sau khi vượt qua ngọn núi (山) cao và đánh bại con rắn (己) nguy hiểm, người anh hùng trở về và được ăn mừng trên chiếc bàn nhỏ (几). Đó là một chiến thắng (凯) vĩ đại, mang lại niềm vui và bình yên.XUẤT HIỆN 凯歌-kǎigē-song of triumphVỊ TRÍ 1968HSK 7-9
|
||
眉 mei2 TÊN lông màyHÁN VIỆT my, miNGHĨA lông mày, lề trênCẤU THÀNH 眉-lông màyCÂU TRUYỆN Trên khuôn mặt, lông mày (眉) là một đường cong mỏng manh, nằm ở phía trên của đôi mắt. Nó không chỉ bảo vệ mắt mà còn thể hiện cảm xúc của mỗi người, tạo nên nét đặc trưng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1969HSK 7-9
|
||
驱 qu1 TÊN trục xuấtHÁN VIỆT khuNGHĨA Lái xe, chạy, phi nước đại, tiến lên, truyền cảm hứng, thúc đẩy, thúc ngựaCẤU THÀNH 㐅-x 匚-hộp 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) bị nhốt trong một cái hộp (匚) lớn có dấu X (㐅) trên đó. Để thoát ra, nó phải dùng hết sức lực để xua đuổi (驱) mọi chướng ngại, chạy thật nhanh về phía tự do.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1970HSK 7-9
|
||
柳 liu3 TÊN cây liễuHÁN VIỆT liễuNGHĨA Cây liễu, niềm vuiCẤU THÀNH 木-cây 卩-tem bưu chính𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Cây (木) liễu mềm mại, với những cành rủ xuống như sợi sắt (𠂑) được uốn nắn khéo léo. Hình dáng đặc trưng này đã tạo nên dấu ấn (卩) riêng biệt, khiến cây liễu (柳) luôn gợi cảm giác dịu dàng và thanh thoát.XUẤT HIỆN 柳树-liǔshù-willow tree, 柳叶-liǔyè-willow leavesVỊ TRÍ 1971HSK 7-9
|
||
呈 cheng2 TÊN nộpHÁN VIỆT trìnhNGHĨA Nộp, trình bày, xuất hiện, kiến nghịCẤU THÀNH 呈-đơn thỉnh cầuCÂU TRUYỆN Khi có điều muốn bày tỏ, người ta viết một đơn thỉnh cầu (呈) để đệ trình lên cấp trên. Hành động này là để trình bày (呈) rõ ràng ý kiến hoặc nguyện vọng, mong được xem xét và chấp thuận.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1972HSK 7-9
|
||
腾 teng2 TÊN nhảy nhótHÁN VIỆT đằngNGHĨA Bay, phi nước đại, chạy, nhảy nhót, bay lênCẤU THÀNH 月-mặt trăng 马-ngựa龹-mũCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) phi nước đại, bờm tóc (龹) tung bay trong gió đêm dưới ánh trăng (月). Nó dường như đang bay vút lên (腾) trời cao, tượng trưng cho sự thăng tiến nhanh chóng và mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1973HSK 7-9
|
||
晋 jin4 TÊN khuyến khíchHÁN VIỆT tấnNGHĨA Tiến bộ, tăng cường, thúc đẩyCẤU THÀNH 日-mặt trời 亚-cổng vòmCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) mọc lên qua cổng vòm (亚) mỗi buổi sáng, báo hiệu một ngày mới với cơ hội để thăng tiến (晋). Ánh sáng rực rỡ tượng trưng cho sự tiến bộ và thành công.XUẤT HIỆN 晋升-jìnshēng-to promoteVỊ TRÍ 1974HSK 7-9
|
||
赤 chi4 TÊN đỏ thẫmHÁN VIỆT xích, thíchNGHĨA Đỏ, cộng sản, trần trụi, chân thànhCẤU THÀNH ハ-vây 十-chữ thập 丌-bệCÂU TRUYỆN Trên bệ đỡ (丌), một biểu tượng chữ thập (十) được sơn màu đỏ (赤) thẫm. Màu sắc rực rỡ này lan tỏa như những vây cá (ハ), tượng trưng cho sự nhiệt huyết và chân thành.XUẤT HIỆN 赤字-chìzì-deficit, 赤红-chìhóng-crimsonVỊ TRÍ 1975HSK 7-9
|
||
雾 wu4 TÊN sương mùHÁN VIỆT vụNGHĨA Sương mù, sương mù, hơi nước, bụi nước mịnCẤU THÀNH 攵-quản đốc 力-cánh tay cơ bắp 雨-mưaCÂU TRUYỆN Sau cơn mưa (雨), với sức mạnh (力) của gió, những giọt nước bị đánh (攵) tan ra, tạo thành màn sương mù (雾) dày đặc. Khung cảnh trở nên mờ ảo, huyền bí bao trùm khắp nơi.XUẤT HIỆN 烟雾-yānwù-smog, 迷雾-míwù-dense fogVỊ TRÍ 1976HSK 7-9
|
||
丛 cong2 TÊN bụi rậmHÁN VIỆT tùngNGHĨA Bụi rậm, cây bụi; bụi rậm; bộ sưu tậpCẤU THÀNH 一-đất 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), những bụi cây nhỏ mọc thành hàng (从), tạo nên một lùm cây (丛) rậm rạp. Chúng che khuất tầm nhìn, tạo thành nơi ẩn náu lý tưởng cho động vật hoang dã.XUẤT HIỆN 丛林-cónglín-jungle, 草丛-cǎocóng-thick growth of grassVỊ TRÍ 1977HSK 7-9
|
||
旨 zhi3 TÊN mục đíchHÁN VIỆT chỉNGHĨA Mục đích, mục tiêu, tuyệt vời, ngon, hấp dẫnCẤU THÀNH 旨-hương liệuCÂU TRUYỆN Một món ăn ngon (旨) không chỉ nhờ vào hương vị mà còn ở mục đích (旨) và tấm lòng của người nấu. Khi có ý nghĩa sâu sắc, món ăn sẽ càng trở nên tuyệt vời và đáng nhớ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1978HSK 7-9
|
||
抛 pao1 TÊN quăngHÁN VIỆT phaoNGHĨA ném, quăng, quăng, ném, bỏ rơiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 力-cánh tay cơ bắp 九-chínCÂU TRUYỆN Với cánh tay (扌) đầy sức mạnh (力), người thợ săn dễ dàng ném (抛) đi chín (九) mũi lao về phía mục tiêu. Cú ném dứt khoát và chính xác, không một mũi lao nào bị bỏ lại.XUẤT HIỆN 抛开-pāokāi-cast aside, 抛弃-pāoqì-abandonVỊ TRÍ 1979HSK 7-9
|
||
迈 mai4 TÊN bước tiếnHÁN VIỆT mạiNGHĨA bước một bước, sải bướcCẤU THÀNH 辶-lộ 万-dao bấmCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài, người lữ khách sải bước (迈) vững vàng. Dù có những hiểm nguy như con dao bấm (万) có thể xuất hiện bất cứ lúc nào, anh vẫn kiên định tiến về phía trước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1980HSK 7-9
|
||
诱 you4 TÊN lôi kéoHÁN VIỆT dụNGHĨA Hướng dẫn, dẫn dắt, dụ dỗ, cám dỗCẤU THÀNH 禾-thân cây 讠-lời nói 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) ngọt ngào như bậc thang (乃) dẫn dắt, hứa hẹn một vụ mùa lúa (禾) bội thu đã cám dỗ (诱) mọi người. Họ bị lôi kéo bởi viễn cảnh tốt đẹp đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1981HSK 7-9
|
||
粒 li4 TÊN ngũ cốcHÁN VIỆT lạpNGHĨA Hạt, hạt nhỏCẤU THÀNH 立-bảo vệ 米-gạoCÂU TRUYỆN Người nông dân đứng (立) canh gác ruộng lúa ngày đêm để bảo vệ từng hạt (粒) gạo (米) quý giá. Mỗi hạt gạo nhỏ bé đều là thành quả lao động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1982HSK 7-9
|
||
抚 fu3 TÊN an ủiHÁN VIỆT phủ, môNGHĨA Vỗ về, an ủi, an ủi, xoa dịuCẤU THÀNH 扌-ngón tay 无-vạcCÂU TRUYỆN Khi chiếc vạc (无) trống rỗng không có gì để nấu, người đầu bếp dùng ngón tay (扌) vỗ nhẹ, an ủi (抚) nó, mong chờ ngày nó lại đầy ắp thức ăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1983HSK 7-9
|
||
抑 yi4 TÊN lề đườngHÁN VIỆT ứcNGHĨA Nhấn xuống, kìm nén, kiềm chế, cản trởCẤU THÀNH 扌-ngón tay 卩-tem bưu chính 匚-hộpCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌), người bưu tá ấn mạnh cái tem bưu chính (卩) vào trong chiếc hộp (匚), kiềm chế (抑) mong muốn gửi nó đi ngay lập tức, vì chưa đến giờ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1984HSK 7-9
|
||
哀 ai1 TÊN đau buồnHÁN VIỆT aiNGHĨA Buồn, thương tiếc, đáng thương, đáng thương hạiCẤU THÀNH 口-miệng 衣-váyCÂU TRUYỆN Người phụ nữ mặc bộ quần áo (衣) tang lễ, mở miệng (口) than khóc. Nước mắt lã chã rơi vì sự đau buồn (哀) và thương tiếc vô hạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1985HSK 7-9
|
||
昆 kun1 TÊN hậu duệHÁN VIỆT cônNGHĨA Anh cả, con cháu, đám đông, côn trùngCẤU THÀNH 日-mặt trời 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), các thế hệ con cháu (昆) nối tiếp nhau, xếp chồng (比) lịch sử gia đình lên nhau, tạo nên một dòng họ lớn mạnh.XUẤT HIỆN 昆虫-kūnchóng-insects, 后昆-hòukūn-descendantsVỊ TRÍ 1986HSK 7-9
|
||
伐 fa2 TÊN rơiHÁN VIỆT phạtNGHĨA Cắt giảm, hạ gục, khuất phục, tấn côngCẤU THÀNH 亻-Người que 戈-giáo mácCÂU TRUYỆN Người que (亻) cầm cây giáo (戈) sắc bén trong tay, anh ta tấn công và chặt (伐) đổ những thân cây lớn, mở đường đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1987HSK 7-9
|
||
契 qi4 TÊN hợp đồngHÁN VIỆT khế, tiết, khiết, khấtNGHĨA Văn bản, hợp đồng, trái phiếu, khắcCẤU THÀNH 大-lớn 刀-kiếm 丰-cây đậuCÂU TRUYỆN Để tạo một khế ước (契) lớn (大) và bền vững, người thợ dùng dao (刀) sắc bén khắc từng chữ lên thân cây đậu (丰), như một lời cam kết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1988HSK 7-9
|
||
讼 song4 TÊN kiện tụngHÁN VIỆT tụngNGHĨA Buộc tội, tranh luận, tranh chấp, kiện tụngCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 讠-lời nóiCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) tranh cãi sắc bén như vây cá (ハ) của hai bên, cùng với những hành động thúc khuỷu tay (厶), dần dần biến thành một vụ kiện tụng (讼) gay gắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1989HSK 7-9
|
||
尿 niao4 TÊN nước tiểuHÁN VIỆT niệuNGHĨA Nước tiểu, đi tiểuCẤU THÀNH 尸-cờ 水-nướcCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) không may bị đổ nước (水) bẩn thỉu lên, trông thật kinh tởm. Mọi người đều nghĩ có ai đó đã vô ý đi tiểu (尿) vào đó.XUẤT HIỆN 糖尿病-tángniàobìng-diabetesVỊ TRÍ 1990HSK 7-9
|
||
芬 fen1 TÊN hương thơmHÁN VIỆT phânNGHĨA nước hoa, hương thơmCẤU THÀNH 刀-kiếm 艹-hoa ハ-vâyCÂU TRUYỆN Hương thơm (芬) ngào ngạt từ những bông hoa (艹) lan tỏa ra xung quanh, nhẹ nhàng như vây cá (ハ), nhưng cũng sắc bén như lưỡi dao (刀) chạm vào khứu giác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1991HSK 7-9
|
||
蜂 feng1 TÊN con ongHÁN VIỆT phongNGHĨA Ong, ong bắp cày, ong bắp càyCẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậu 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé nhỏ như người quản đốc (攵) cần mẫn bay quanh thân cây đậu (丰), tìm mật ngọt. Đó chính là con ong (蜂).XUẤT HIỆN 蜂蜜-fēngmì-honey, 蜜蜂-mìfēng-honeybee, 蜂巢-fēngcháo-beehiveVỊ TRÍ 1992HSK 7-9
|
||
苗 miao2 TÊN cây giốngHÁN VIỆT miêuNGHĨA Mầm, cây con, cây nonCẤU THÀNH cây giốngCÂU TRUYỆN Mầm cây (苗) non vươn mình từ lòng đất. Nó là hình ảnh những chồi non (艹) trong ruộng (田) đang lớn lên, mang theo hy vọng về sự sống mới.XUẤT HIỆN 禾苗-hémiáo-grain seedling, 疫苗-yìmiáo-vaccineVỊ TRÍ 1993HSK 7-9
|
||
丘 qiu1 TÊN gò đấtHÁN VIỆT khâu, khiêuNGHĨA Đồi, cây trưởng lão, trống rỗngCẤU THÀNH 丘-gòCÂU TRUYỆN Gò đất (丘) nhỏ bé nhô lên giữa cánh đồng, tạo thành một điểm tựa vững chắc. Nó tượng trưng cho một ngọn đồi nhỏ hoặc nơi yên bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1994HSK 7-9
|
||
壳 ke2 TÊN vỏ bọcHÁN VIỆT xácNGHĨA vỏ, mai, lớp vỏ (vỏ trái đất, v.v.), cũng như pr. [ke2]CẤU THÀNH 一-đất 冖-vương miện 几-bàn 士-línhCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), chiếc vương miện (冖) che phủ giống như cái vỏ (壳) cứng. Bên trong, người lính (士) ngồi cạnh cái bàn (几) nhỏ đang đợi lệnh.XUẤT HIỆN 贝壳-bèiké-shell, 脑壳-nǎoké-skullVỊ TRÍ 1995HSK 7-9
|
||
函 han2 TÊN phong bìHÁN VIỆT hàmNGHĨA phong bì, hộp, thư, biến thể của 函[han2]CẤU THÀNH 一-đất 氺-bông tuyết 凵-hốCÂU TRUYỆN Dưới lòng đất (一), một lá thư (函) quan trọng được giấu kín trong một cái hố (凵). Những bông tuyết (氺) rơi xuống che phủ, tạo thành một lớp vỏ bọc.XUẤT HIỆN 公函-gōnghán-official letterVỊ TRÍ 1996HSK 7-9
|
||
昂 ang2 TÊN caoHÁN VIỆT ngangNGHĨA Vươn lên, nâng cao, tự hào, táo bạo, thẳng thắn, cao thượngCẤU THÀNH 日-mặt trời 卩-tem bưu chính 匚-hộpCÂU TRUYỆN Cái tem bưu chính (卩) được dán lên chiếc hộp (匚) và đặt lên cao (昂), hứng trọn ánh mặt trời (日) chói chang, trông thật kiêu hãnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1997HSK 7-9
|
||
夸 kua1 TÊN nói quáHÁN VIỆT khoa, khỏaNGHĨA Xa hoa, sang trọng, đẹp trai, khoe khoangCẤU THÀNH 一-đất 大-lớn 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Cái tay cầm (丂) khổng lồ (大) trên mặt đất (一) khiến mọi người bàn tán và phóng đại (夸) câu chuyện về nó, biến nó thành một vật thần bí và kỳ lạ.XUẤT HIỆN 夸奖-kuājiǎng-praiseVỊ TRÍ 1998HSK 7-9
|
||
睁 zheng1 TÊN mở mắt raHÁN VIỆT tĩnh, tranhNGHĨA mở (mắt)CẤU THÀNH ⺈-dao găm 目-mắt𦘒-bútCÂU TRUYỆN Khi mở mắt (睁) ra, anh ta nhìn thấy cây bút (𦘒) và con dao găm (⺈) của mình, nằm ngay cạnh đôi mắt (目) đang bừng tỉnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 1999HSK 7-9
|
||
携 xie2 TÊN mang theoHÁN VIỆT huềNGHĨA Dẫn bằng tay, mang theo, mang vácCẤU THÀNH 扌-ngón tay 隹-gà tây 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) nắm chặt sợi dây, người nông dân nhẹ nhàng mang theo (携) con gà tây (隹) đi lên những bậc thang (乃) cao, chuẩn bị cho bữa tiệc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2000HSK 7-9
|
||
哼 heng1 TÊN khịt mũiHÁN VIỆT hanhNGHĨA rên rỉ, khịt mũi, ngân nga, ngâm nga, hừ hừ!CẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 了-đứa trẻ không tayCÂU TRUYỆN Đứa trẻ không tay (了) với vẻ mặt bực tức, cố gắng đẩy cái nắp (亠) trên miệng (口) nhưng không sao nhấc lên được. Nó đành hừ (哼) một tiếng đầy thất vọng, không thể nói thành lời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2001HSK 7-9
|
||
胎 tai1 TÊN thai nhiHÁN VIỆT thaiNGHĨA Trẻ chưa sinh, phôi thai, thai nhiCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Trong bụng mẹ, một hình hài nhỏ (月) đang cuộn tròn như khuỷu tay (厶). Miệng (口) nhỏ xíu của nó vẫn chưa mở, đó chính là một thai nhi (胎).XUẤT HIỆN 双胞胎-shuāngbāotāi-twins, 胎儿-tāiér-fetusVỊ TRÍ 2002HSK 7-9
|
||
儒 ru2 TÊN Nho giáoHÁN VIỆT nhoNGHĨA (Khổng giáo) học giả, yếu đuốiCẤU THÀNH 亻-Người que 雨-mưa 而-lượcCÂU TRUYỆN Người (亻) nho sĩ đứng dưới trời mưa (雨), đầu tóc rối bời như chưa được chải lược (而). Dù yếu đuối (儒) nhưng trí tuệ của ông vẫn tỏa sáng.XUẤT HIỆN 儒学-rúxué-Confucianism, 儒将-rújiàng-scholar-generalVỊ TRÍ 2003HSK 7-9
|
||
姻 yin1 TÊN kết hônHÁN VIỆT nhânNGHĨA Họ hàng qua hôn nhân, hôn nhân, hôn nhânCẤU THÀNH 大-lớn 口-miệng 女-phụ nữCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) lớn (大) tiếng thông báo qua cái miệng (口) của mình về việc kết hôn (姻). Từ nay, hai gia đình sẽ là thông gia.XUẤT HIỆN 婚姻-hūnyīn-marriageVỊ TRÍ 2004HSK 7-9
|
||
卵 luan3 TÊN trứngHÁN VIỆT noãnNGHĨA Trứng, trứng, trứng cá, trứng cáCẤU THÀNH 丶-giọt nước 卩-tem bưu chính𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) sự sống nhỏ bé được bao bọc trong vỏ cứng như sắt (𠂑), giống như một con tem (卩) được dán kín đáo. Đó chính là một quả trứng (卵), chờ ngày nở.XUẤT HIỆN 鱼卵-yúluǎn-fish roe, 产卵-chǎnluǎn-lay eggsVỊ TRÍ 2005HSK 7-9
|
||
遂 sui4 TÊN thỏa mãnHÁN VIỆT toạiNGHĨA Thành công, hoàn thành, tuân thủ, theo dõi, sau đóCẤU THÀNH 丷-sừng 辶-đường 豕-lợnCÂU TRUYỆN Con lợn (豕) trên con đường (辶) dài đầy chông gai đã vượt qua mọi trở ngại, thậm chí mọc thêm sừng (丷) vì kiên cường. Cuối cùng nó cũng đạt được (遂) mục tiêu của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2006HSK 7-9
|
||
肖 xiao4 TÊN giống nhưHÁN VIỆT tiếu, tiêuNGHĨA Trông giống, giống như, giống nhưCẤU THÀNH 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Hai tia lửa (肖) nhỏ bé bắn ra từ cùng một nguồn lửa. Chúng giống (肖) hệt nhau, không khác một ly, như thể là bản sao của nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2007HSK 7-9
|
||
羞 xiu1 TÊN xấu hổHÁN VIỆT tuNGHĨA Sự ô nhục, sự xấu hổ, sự hổ thẹn, sự nhút nhátCẤU THÀNH 羊-cừu 丑-chú hềCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) hiền lành bỗng bị bắt phải hóa trang thành một chú hề (丑) xấu xí. Nó cảm thấy vô cùng xấu hổ (羞), chỉ muốn trốn đi khỏi ánh mắt mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2008HSK 7-9
|
||
瞪 deng4 TÊN chói mắtHÁN VIỆT trừngNGHĨA mở to (mắt), nhìn chằm chằm, trừng trừng vàoCẤU THÀNH 目-mắt 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Cái mắt (目) mở to (癶) hết cỡ, trừng trừng nhìn hạt đậu (豆) nhỏ xíu như thể tìm thấy vật lạ. Ánh mắt ấy thật đáng sợ, như đang trừng mắt (瞪) ai đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2009HSK 7-9
|
||
俘 fu2 TÊN bị giam cầmHÁN VIỆT phuNGHĨA bắt làm tù binh, tù binh chiến tranhCẤU THÀNH 爫-giày đinh 亻-Người que 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Người (亻) lính với bàn tay (爫) như móng vuốt đã tóm lấy một đứa trẻ (子) yếu ớt. Đứa bé giờ đây đã trở thành tù binh (俘), bị bắt giữ và không thể chống cự.XUẤT HIỆN 俘虏-fúlǔ-captive, 战俘-zhànfú-prisoner of warVỊ TRÍ 2010HSK 7-9
|
||
滩 tan1 TÊN bãi biểnHÁN VIỆT thanNGHĨA bãi biển, bãi cạn, ghềnh thác, CL:片[pian4], bộ phân loại chất lỏng: hồ bơi, vũng nướcCẤU THÀNH 又-ghế gấp 氵-nước phun 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Trên bãi biển (滩) cát trắng, những tia nước (氵) bắn tung tóe. Một con gà tây (隹) đang đứng cạnh chiếc ghế gập (又) bỏ trống, ngắm nhìn đại dương bao la.XUẤT HIỆN 海滩-hǎitān-sea beach, 沙滩-shātān-sand beachVỊ TRÍ 2011HSK 7-9
|
||
催 cui1 TÊN thúc giụcHÁN VIỆT thôiNGHĨA Nhấn, thúc giụcCẤU THÀNH 山-núi 亻-Người que 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Dưới chân núi (山) cao, người (亻) nông dân thúc giục (催) con gà tây (隹) đi nhanh hơn. Anh ta cần phải hoàn thành công việc trước khi trời tối.XUẤT HIỆN 催促-cuīcù-to urge, 催眠-cuīmián-to lullVỊ TRÍ 2012HSK 7-9
|
||
胀 zhang4 TÊN sưng lênHÁN VIỆT trướngNGHĨA Đầy bụng, no căng, da sưng phồng, nở ra, bành trướngCẤU THÀNH 月-trăng 长-dàiCÂU TRUYỆN Sau bữa ăn quá no, phần bụng (月) của anh ta cảm thấy dài (长) ra và trương (胀) lên. Anh ấy bị chướng bụng, đầy hơi một cách khó chịu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2013HSK 7-9
|
||
抹 mo3 TÊN bôi nhọHÁN VIỆT mạtNGHĨA Bôi, bôi, lau, xóaCẤU THÀNH 扌-ngón tay 末-cây chếtCÂU TRUYỆN Cô ấy dùng ngón tay (扌) thoa đều lớp kem lên thân cây chết (末), như thể đang bôi (抹) một lớp dưỡng ẩm. Hoặc là lau sạch bụi bẩn bám trên đó.XUẤT HIỆN 抹茶-mǒchá-matchaVỊ TRÍ 2014HSK 7-9
|
||
妄 wang4 TÊN vô lýHÁN VIỆT vọngNGHĨA Vô lý, ngu ngốc, liều lĩnh, sai lầmCẤU THÀNH 女-phụ nữ 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) ngông cuồng (妄) chạy theo cái chết (亡) một cách vô lý. Hành động liều lĩnh đó thật sự điên rồ và sai lầm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2015HSK 7-9
|
||
逝 shi4 TÊN qua đờiHÁN VIỆT thệNGHĨA Qua đời, chếtCẤU THÀNH 扌-ngón 辶-đường 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) từng cầm cái cuốc (斤) làm lụng cả đời, giờ đây đã buông lơi trên con đường (辶) cuối cùng. Ông lão đã qua đời (逝), thanh thản ra đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2016HSK 7-9
|
||
盈 ying2 TÊN đầyHÁN VIỆT doanhNGHĨA đầy đủ, đầy đủ, dư thừaCẤU THÀNH 又-ghế gấp 乃-cầu thang 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Chiếc đĩa (皿) được bàn tay (又) liên tục đổ đầy. Chất lỏng cứ dâng cao như cầu thang (乃) cho đến khi nó tràn đầy (盈), không còn chỗ chứa nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2017HSK 7-9
|
||
翁 weng1 TÊN người đàn ông lớn tuổiHÁN VIỆT ôngNGHĨA Ông già, cha, bố vợCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 羽-lôngCÂU TRUYỆN Ông lão (翁) ngồi nghỉ, tay chống khuỷu tay (厶). Bộ râu trắng bạc của ông xòe ra như vây cá (ハ), và mái tóc thưa thớt như những sợi lông vũ (羽) nhẹ bay trong gió.XUẤT HIỆN 富翁-fùwēng-man of wealth, 百万富翁-bǎiwànfùwēng-millionaireVỊ TRÍ 2018HSK 7-9
|
||
浙 zhe4 TÊN Chiết GiangHÁN VIỆT chiếtNGHĨA biến thể của 浙[Zhe4], viết tắt. cho tỉnh Chiết Giang 浙江 ở phía đông Trung QuốcCẤU THÀNH 扌-ngón tay 氵-nước phun 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) chỉ về phía bờ biển, người hướng dẫn nói: Đây là Chiết Giang (浙)! Nơi mà những tia nước (氵) biển tung bọt và người dân cần mẫn dùng cuốc (斤) khai hoang.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2019HSK 7-9
|
||
吁 xu1 TÊN thở hổn hểnHÁN VIỆT huNGHĨA sh, im lặng, biến thể của 籲|吁[yu4], cầu xinCẤU THÀNH 口-miệng 于-kèn đồngCÂU TRUYỆN Tiếng thở hổn hển (吁) phát ra từ miệng (口) anh ta nghe như tiếng kèn đồng (于) bị nghẹt. Anh ấy ngã xuống, cố gắng cầu xin sự giúp đỡ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2020HSK 7-9
|
||
框 kuang4 TÊN khungHÁN VIỆT khuôngNGHĨA Khung, khung, khung cửaCẤU THÀNH 木-cây 王-quyền trượng 匚-hộpCÂU TRUYỆN Vua (王) ra lệnh dùng gỗ (木) tốt nhất đóng một cái hộp (匚). Cái hộp này được dùng làm khung (框) cửa chính cho cung điện, vừa sang trọng vừa chắc chắn.XUẤT HIỆN 框架-kuàngjià-framework, 窗框-chuāngkuàng-window frameVỊ TRÍ 2021HSK 7-9
|
||
吼 hou3 TÊN kêu laHÁN VIỆT hốngNGHĨA gầm rú, hú, la hét, tiếng gầm rú hoặc tiếng hú của một con vật, tiếng rống giận dữCẤU THÀNH 口-miệng 子-đứa trẻ 乚-mócCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) mở to miệng (口), giọng như có móc (乚) bỗng nhiên gầm (吼) lên một tiếng lớn, làm cả nhà giật mình. Cậu bé đang giả làm sư tử dữ tợn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2022HSK 7-9
|
||
摊 tan1 TÊN gian hàngHÁN VIỆT thanNGHĨA trải rộng ra, gian hàng của người bánCẤU THÀNH 扌-ngón tay 又-ghế gấp 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Người bán hàng dùng tay (扌) trải (摊) những con gà tây (隹) ra. Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế gấp (又) nhỏ, sẵn sàng cho một ngày buôn bán tại gian hàng của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2023HSK 7-9
|
||
耸 song3 TÊN nhún vaiHÁN VIỆT tủngNGHĨA Thúc đẩy, đứng lên, khuấy động, kích thích, nâng cao, cao cảCẤU THÀNH 从-xếp hàng nhảy 耳-taiCÂU TRUYỆN Hai người (从) đang trò chuyện. Một người nhún vai (耸), tai (耳) hơi nhếch lên, tỏ vẻ không quan tâm lắm đến câu chuyện của người kia.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2024HSK 7-9
|
||
裸 luo3 TÊN khỏa thânHÁN VIỆT lỏa, khỏaNGHĨA Trần truồng, khỏa thân, cởi đồ, thoát yCẤU THÀNH 衤-y phục 果-trái câyCÂU TRUYỆN Sau khi cởi bỏ bộ quần áo (衤), cơ thể hiện ra trần trụi (裸) như một quả (果) căng mọng, không còn gì che giấu.XUẤT HIỆN 裸体-luǒtǐ-nudeVỊ TRÍ 2025HSK 7-9
|
||
摧 cui1 TÊN hủy hoạiHÁN VIỆT tồi, tỏaNGHĨA phá vỡ, phá hủy, tàn phá, tàn phá, đàn ápCẤU THÀNH 扌-ngón tay 山-núi 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Một bàn tay (扌) khổng lồ giáng xuống, nghiền nát ngọn núi (山) hùng vĩ. Tiếng chim (隹) chói tai vang vọng, báo hiệu sự hủy diệt (摧) tan hoang của cảnh vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2026HSK 7-9
|
||
淋 lin2 TÊN để làm ướtHÁN VIỆT lâmNGHĨA rắc, nhỏ giọt, đổ, tưới đẫm, lọc, căng, làm ráo, lậu, (TCM) nghẹtCẤU THÀNH 氵-nước phun 林-rừngCÂU TRUYỆN Cơn mưa bất chợt tưới (氵) xuống cánh rừng (林) xanh tốt. Mọi thứ đều ướt sũng (淋) bởi những hạt mưa tí tách, tạo nên một khung cảnh ẩm ướt, dịu mát.XUẤT HIỆN 血淋淋-xuèlínlín-bloody, 淋浴-línyù-to showerVỊ TRÍ 2027HSK 7-9
|
||
饥 ji1 TÊN chết đóiHÁN VIỆT cơNGHĨA (dạng ràng buộc) đói, biến thể của 飢|饥[ji1]CẤU THÀNH 几-bàn 饣-thức ănCÂU TRUYỆN Chiếc bàn nhỏ (几) trống trơn, không một chút thức ăn (饣). Cảm giác đói cồn cào (饥) khiến người đàn ông ngước nhìn vô vọng.XUẤT HIỆN 饥饿-jīè-hunger, 充饥-chōngjī-satisfy hunger, 饥不择食-jībùzéshí-beggars can't be choosersVỊ TRÍ 2028HSK 7-9
|
||
逢 feng2 TÊN cơ hội đếnHÁN VIỆT phùngNGHĨA Gặp gỡ, tình cờ, xảy ra, tâng bốcCẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậu 辶-đườngCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) vắng, người quản đốc (攵) bất ngờ gặp (逢) một cây đậu (丰) mọc sum suê. Đây là dấu hiệu cho một mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2029HSK 7-9
|
||
翔 xiang2 TÊN bay lênHÁN VIỆT tườngNGHĨA Bay cao, lướt, lơ lửng, chi tiếtCẤU THÀNH 羊-cừu 羽-lôngCÂU TRUYỆN Chú cừu (羊) mơ ước có đôi cánh (羽) để bay lượn (翔) trên bầu trời xanh. Nó tưởng tượng mình đang nhẹ nhàng lượn đi, chiêm ngưỡng thế giới từ trên cao.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2030HSK 7-9
|
||
巫 wu1 TÊN phù thủyHÁN VIỆT vuNGHĨA Phù thủy, thầy phù thủy, phù thủy, pháp sưCẤU THÀNH 工-chùm chéo 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Nữ phù thủy (巫) đứng giữa, hai người (从) vây quanh cô. Cô ấy sử dụng một cây gậy có thanh ngang (工) để thực hiện nghi lễ, tạo ra phép thuật bí ẩn.XUẤT HIỆN 巫婆-wūpó-witch, 巫师-wūshī-wizardVỊ TRÍ 2031HSK 7-9
|
||
蠢 chun3 TÊN hậu đậuHÁN VIỆT xuẩnNGHĨA biến thể của 蠢[chun3], ngu ngốc, ngớ ngẩn, chậm chạp, vụng về, ngọ nguậy (giun), di chuyển hỗn loạnCẤU THÀNH 日-mặt trời 虫-côn trùng𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, con sâu (虫) đang bò rất chậm chạp và khó khăn (屯). Nó trông thật lóng ngóng (蠢), cứ luẩn quẩn mãi một chỗ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2032HSK 7-9
|
||
掘 jue2 TÊN đàoHÁN VIỆT quậtNGHĨA Đào, đào, đào hangCẤU THÀNH 扌-ngón 山-núi 尸-cờCÂU TRUYỆN Người thợ dùng tay (扌) cần mẫn đào (掘) sâu vào lòng núi (山). Họ tạo ra một hang động lớn (尸), nơi có thể ẩn náu hoặc khai thác tài nguyên.XUẤT HIỆN 挖掘-wājué-digVỊ TRÍ 2033HSK 7-9
|
||
逮 dai4 TÊN bắt giữHÁN VIỆT đãi, đệNGHĨA Bắt giữ, bắt, với tới, đến nơi, đuổi theoCẤU THÀNH 辶-lộ𦘒-bút 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Người cảnh sát truy đuổi (辶) tên tội phạm trên đường. Hắn chạy vào một cái chuồng (𦘒) nhưng bị tóm gọn ngay, dù hắn cố lẩn tránh như hạt tuyết (氺). Kẻ đó cuối cùng bị bắt (逮).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2034HSK 7-9
|
||
晰 xi1 TÊN riêng biệtHÁN VIỆT tíchNGHĨA rõ ràng, khác biệt, biến thể của 晰[xi1], biến thể của 皙|晰[xi1], trắng, biến thể của 晰[xi1]CẤU THÀNH 日-mặt trời 木-cây 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Ánh mặt trời (日) chiếu xuyên qua những tán cây (木) một cách rõ ràng (晰). Người nông dân dùng cái cuốc (斤) để làm việc, mọi vật xung quanh đều hiện lên thật sắc nét.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2035HSK 7-9
|
||
脊 ji3 TÊN xương sốngHÁN VIỆT tíchNGHĨA Xương sống, xương sống, sống lưng, vóc dáng, chiều caoCẤU THÀNH 人-người 月-mặt trăng 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Con người (人) cần một xương sống (脊) vững chắc, khỏe mạnh như phần thịt (月) được bồi đắp. Nó giữ cho cơ thể đứng thẳng, không mềm oặt như nước (氺) hay bông tuyết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2036HSK 7-9
|
||
刹 sha1 TÊN phanhHÁN VIỆT sátNGHĨA Đền, miếu, tu việnCẤU THÀNH 㐅-x 木-cây 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người tiều phu dùng dao (刂) sắc bén chặn (㐅) lại thân cây (木) đang đổ. Anh ấy đã phanh (刹) kịp thời để cây không rơi vào ngôi đền cổ kính.XUẤT HIỆN 刹车-shāchē-to brake the carVỊ TRÍ 2037HSK 7-9
|
||
芒 mang2 TÊN quả xoàiHÁN VIỆT mangNGHĨA awn (của ngũ cốc), arista (của hạt), tip (của một lưỡi dao), Miscanthus sinensis (một loại cỏ), biến thể của 邙, núi Mang ở Lạc Dương ở Hà NamCẤU THÀNH 艹-hoa 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng, những ngọn cỏ (艹) khô héo như đã chết (亡). Chúng chỉ còn lại những chiếc lá nhọn hoắt, tựa như mũi kim, tạo thành một lớp cỏ khô (芒) trải dài.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2038HSK 7-9
|
||
筋 jin1 TÊN gânHÁN VIỆT cânNGHĨA Cơ, gânCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 月-mặt trăng ⺮-treCÂU TRUYỆN Để có sức mạnh (力) như thân tre (⺮) dẻo dai, cơ bắp (月) và gân cốt (筋) phải được rèn luyện. Sợi gân chắc chắn giúp cơ thể vận động linh hoạt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2039HSK 7-9
|
||
焰 yan4 TÊN ngọn lửaHÁN VIỆT diễmNGHĨA ngọn lửa, biến thể của 焰[yan4]CẤU THÀNH ⺈-dao găm 火-lửa 臼-cối giãCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng cháy trong chiếc cối (臼) rực rỡ, phát ra những tia sáng nhọn hoắt như lưỡi dao (⺈). Đó là một ngọn lửa (焰) dữ dội, thiêu đốt mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2040HSK 7-9
|
||
恳 ken3 TÊN nghiêm trangHÁN VIỆT khẩnNGHĨA Chân thành, nghiêm túc, thân thiện, hòa đồngCẤU THÀNH 心-tâm 艮-bạcCÂU TRUYỆN Một trái tim (心) chân thành không ngừng (艮) nghỉ, luôn cố gắng hết mình để thể hiện sự khẩn khoản và nhiệt huyết trong mọi việc. Nó biểu trưng cho sự thành tâm, sốt sắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2041HSK 7-9
|
||
谱 pu3 TÊN biểu đồHÁN VIỆT phổ, phảNGHĨA Đăng ký, liệt kê, bảng, bản nhạcCẤU THÀNH 日-mặt trời 讠-lời nói 並-cặp song sinh dính liềnCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), những lời nói (讠) được sắp xếp song song như cặp song sinh dính liền (並) để tạo thành một bản phổ nhạc (谱) hay một danh sách có trật tự.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2042HSK 7-9
|
||
哎 ai1 TÊN la lênHÁN VIỆT N/ANGHĨA Này!, (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không tán thành)CẤU THÀNH 口-miệng 艹-hoa 㐅-xCÂU TRUYỆN Khi miệng (口) nhìn thấy những bông hoa (艹) bị gạch chéo (㐅) một cách bất ngờ, nó phải kêu lên Ai! (哎) vì ngạc nhiên hoặc không hài lòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2043HSK 7-9
|
||
巢 chao2 TÊN tổHÁN VIỆT sàoNGHĨA Tổ, nơi ở trên câyCẤU THÀNH 果-trái cây 巛-lũCÂU TRUYỆN Sau trận lũ lụt (巛) tàn khốc, những con chim đã cùng nhau xây lại cái tổ (巢) thật vững chắc trên cây, bên cạnh những chùm quả (果) chín mọng để an toàn nuôi dưỡng bầy con.XUẤT HIỆN 鸟巢-niǎocháo-bird's nest, 蜂巢-fēngcháo-beehiveVỊ TRÍ 2044HSK 7-9
|
||
吩 fen1 TÊN hướng dẫnHÁN VIỆT phânNGHĨA để lại hướng dẫn, để đặt hàngCẤU THÀNH 口-miệng 刀-kiếm ハ-vâyCÂU TRUYỆN Người chỉ huy dùng miệng (口) ra lệnh (吩), dặn dò binh lính hãy hành động dứt khoát như lưỡi dao (刀) và nhanh nhẹn như vây cá (ハ) để hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2045HSK 7-9
|
||
吏 li4 TÊN viên chức chính phủHÁN VIỆT lạiNGHĨA Viên chức chính phủ, thẩm phánCẤU THÀNH 口-miệng 十-chữ thập乂-chổi đi bộCÂU TRUYỆN Viên quan lại (吏) dùng miệng (口) để tuyên bố luật lệ, ra lệnh bằng quyền lực giống như cây thập tự (十), và giải quyết mọi vấn đề một cách dứt khoát như quét dọn (乂).XUẤT HIỆN 官吏-guānlì-government officialVỊ TRÍ 2046HSK 7-9
|
||
恕 shu4 TÊN tha thứHÁN VIỆT thứNGHĨA Tha thứ, bào chữa, tỏ lòng thương xótCẤU THÀNH 口-miệng 女-phụ nữ 心-trái timCÂU TRUYỆN Khi trái tim (心) của người phụ nữ (女) đủ rộng lượng để tha thứ (恕), miệng (口) cô ấy sẽ không còn trách móc hay phàn nàn nữa, chỉ còn sự bao dung.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2047HSK 7-9
|
||
倦 juan4 TÊN mệtHÁN VIỆT quyệnNGHĨA mệt mỏi, phiên bản cũ của 倦[juan4]CẤU THÀNH 亻-Người que㔾-kẹp giấy龹-mũCÂU TRUYỆN Người gầy (亻) đội chiếc mũ (龹) nặng trịch, mệt mỏi đến nỗi cơ thể uốn cong như một chiếc kẹp giấy (㔾), không thể cử động được nữa, cảm thấy kiệt sức (倦).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2048HSK 7-9
|
||
夷 yi2 TÊN người man rợHÁN VIỆT diNGHĨA Người man rợ, hòa bình, bình đẳng, loại bỏCẤU THÀNH 夷-man rợCÂU TRUYỆN Người man rợ (夷) là những người to lớn (大), giỏi dùng cung (弓) tên để săn bắn và bảo vệ lãnh thổ của mình, sống trong sự bình yên và hoang dã.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2049HSK 7-9
|
||
捧 peng3 TÊN giữ bằng cả hai tayHÁN VIỆT phủngNGHĨA Giữ bằng hai tayCẤU THÀNH 扌-ngón tay𰀁-cây ngô𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Với đôi tay (扌) nâng niu, người nông dân bưng (捧) bó thân ngô (𰀁) như thể đó là một chiếc tóc giả luật sư (𡗗) quý giá, thể hiện sự trân trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2050HSK 7-9
|
||
肾 shen4 TÊN quả thậnHÁN VIỆT thậnNGHĨA Thận, tinh hoàn, mềCẤU THÀNH 又-ghế gấp 月-mặt trăng 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Khi khám thận (肾), người ta thường ngồi trên chiếc ghế gấp (又) để bác sĩ dùng dao (刂) kiểm tra miếng thịt (月) bên trong cơ thể, một cách cẩn trọng.XUẤT HIỆN 肾脏-shènzàng-kidney, 肾病-shènbìng-kidney diseaseVỊ TRÍ 2051HSK 7-9
|
||
荐 jian4 TÊN gợi ýHÁN VIỆT tiếnNGHĨA Cung cấp, giới thiệu, đề xuấtCẤU THÀNH 艹-hoa 子-đứa trẻ𠂇-mái vòmCÂU TRUYỆN Để giới thiệu (荐) một đứa trẻ (子) tài năng, người ta thường đặt nó dưới một vòm (𠂇) hoa (艹) tươi đẹp, mong nó sẽ được công nhận và phát triển.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2052HSK 7-9
|
||
哑 ya3 TÊN tắt tiếngHÁN VIỆT ách, á, nhaNGHĨA (onom.) tiếng kêu, tiếng trẻ sơ sinh tập nói, biến thể của 呀[ya1], câm, câm lặng, khàn khàn, khàn khàn, chưa nổ (của đạn pháo, v.v.)CẤU THÀNH 口-miệng 亚-cổng vòmCÂU TRUYỆN Khi miệng (口) bị chặn lại như một cánh cổng (亚), không thể phát ra âm thanh, người đó trở nên câm (哑) hoặc khàn giọng, không thể nói chuyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2053HSK 7-9
|
||
炭 tan4 TÊN thanHÁN VIỆT thánNGHĨA Than củi, than đá, cacbonCẤU THÀNH 𠂇-nách 山-núi 火-lửaCÂU TRUYỆN Khi người ta lấy (𠂇) củi từ núi (山) và đốt bằng lửa (火), họ sẽ có than (炭) để sưởi ấm hoặc nấu nướng, một vật liệu thiết yếu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2054HSK 7-9
|
||
眨 zha3 TÊN chớp mắtHÁN VIỆT trátNGHĨA chớp mắt, nháy mắtCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 目-mắt 之-ZorroCÂU TRUYỆN Khi Zorro (之) nháy mắt (眨), anh ấy chỉ dùng một nét gạch xiên (丿) nhanh qua con mắt (目) của mình, như một dấu hiệu bí mật để truyền tin.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2055HSK 7-9
|
||
舅 jiu4 TÊN anh trai của mẹHÁN VIỆT cữuNGHĨA chú ruộtCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 田-ruộng lúa 臼-vữaCÂU TRUYỆN Người cậu (舅) của tôi có cánh tay (力) khỏe mạnh, làm việc chăm chỉ trên ruộng lúa (田) và dùng cối giã (臼) gạo cả ngày, một người đàn ông cần cù.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2056HSK 7-9
|
||
昧 mei4 TÊN che giấuHÁN VIỆT muộiNGHĨA Mờ mịt, tối tăm, tối sầm lạiCẤU THÀNH 日-mặt trời 未-cây nở hoaCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) lặn hoặc bị che khuất bởi tán cây (未) đang nở hoa, mọi thứ trở nên mờ mịt (昧) và tối tăm, che giấu mọi vật xung quanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2057HSK 7-9
|
||
谍 die2 TÊN gián điệpHÁN VIỆT điệpNGHĨA để do thámCẤU THÀNH 木-cây 讠-lời nói 世-láCÂU TRUYỆN Người gián điệp (谍) ẩn mình giữa những tán cây (木) để nghe lén lời nói (讠) bí mật của thế giới (世), thực hiện công việc do thám một cách kín đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2058HSK 7-9
|
||
龟 gui1 TÊN con rùaHÁN VIỆT quy, cưu, quânNGHĨA Rùa, rùa, bộ thủ #213CẤU THÀNH ⺈-dao găm 电-sétCÂU TRUYỆN Con rùa (龟) có cái đầu nhỏ như dao găm (⺈), và cái mai cứng cáp của nó trông như bị chạm vào sét (电), tạo nên hình dáng độc đáo và bền bỉ.XUẤT HIỆN 海龟-hǎiguī-sea turtleVỊ TRÍ 2059HSK 7-9
|
||
姜 jiang1 TÊN gừngHÁN VIỆT khươngNGHĨA Họ, gừngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 羊-cừuCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) tên Khương (姜) rất thích gừng. Cô ấy thường nuôi một đàn cừu (羊) trên đồi và dùng gừng để chế biến những món ăn thơm ngon, bổ dưỡng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2060HSK 7-9
|
||
肆 si4 TÊN bốnHÁN VIỆT tứNGHĨA bốn (số chống gian lận của ngân hàng), không kiềm chế, phóng túng, (văn học) cửa hàngCẤU THÀNH 厶-khửu tay 聿-bàn chải -maneCÂU TRUYỆN Trong một cửa hàng (肆) cổ kính, người nghệ nhân dùng bút lông (聿) với khuỷu tay (厶) điêu luyện, viết số bốn theo lối phóng túng, như bờm ngựa bay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2061HSK 7-9
|
||
泣 qi4 TÊN khócHÁN VIỆT khấpNGHĨA Khóc, nức nở, than khócCẤU THÀNH 立-bảo vệ 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) đứng đó, không ngừng kìm nén, nhưng nước mắt (氵) cứ tuôn rơi thành dòng, thổn thức bật khóc (泣) vì đau buồn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2062HSK 7-9
|
||
屡 lü3 TÊN nhiều lầnHÁN VIỆT lũNGHĨA Thường xuyên, thường xuyên, lặp đi lặp lạiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 米-gạo 尸-cờCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) thường xuyên (屡) phải chuẩn bị gạo (米) cho cả gia đình. Công việc lặp đi lặp lại như lá cờ (尸) không ngừng bay trong gió.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2063HSK 7-9
|
||
溢 yi4 TÊN trànHÁN VIỆT dậtNGHĨA Tràn đầy, tràn bờ, đầy ắpCẤU THÀNH 氵-nước phun 氺-bông tuyết 皿-món ănCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ những bông tuyết (氺) tan chảy nhanh chóng lấp đầy chiếc đĩa (皿), rồi tràn (溢) ra ngoài, không thể chứa thêm nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2064HSK 7-9
|
||
丸 wan2 TÊN viên thuốcHÁN VIỆT hoànNGHĨA Vật tròn nhỏ, viên bi, viên thuốcCẤU THÀNH 丸-viên thuốcCÂU TRUYỆN Viên thuốc (丸) nhỏ tròn này được làm từ các loại thảo dược quý hiếm, giúp chữa lành mọi bệnh tật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2065HSK 7-9
|
||
厢 xiang1 TÊN phòng bênHÁN VIỆT sươngNGHĨA hộp (trong rạp hát), phòng bên, bênCẤU THÀNH 厂-vách đá 木-cây 目-mắtCÂU TRUYỆN Từ một phòng bên (厢) cạnh vách đá (厂), qua khe hở của tán cây (木), người ta có thể hé mắt (目) nhìn ra quang cảnh.XUẤT HIỆN 车厢-chēxiāng-railroad carVỊ TRÍ 2066HSK 7-9
|
||
谜 mi2 TÊN câu đốHÁN VIỆT mêNGHĨA Câu đố, câu đố hóc búa, câu đốCẤU THÀNH 讠-lời nói 米-gạo 辶-đườngCÂU TRUYỆN Một câu đố (谜) khó như những lời nói (讠) dẫn trên con đường (辶) dài đến cánh đồng lúa (米), khiến ai cũng phải vò đầu bứt tai suy nghĩ.XUẤT HIỆN 谜底-mídǐ-answer to a riddle, 谜语-míyǔ-riddleVỊ TRÍ 2067HSK 7-9
|
||
阎 yan2 TÊN cổng ngõHÁN VIỆT N/ANGHĨA Yama, cổng làng, họ YanCẤU THÀNH ⺈-dao găm 门-cửa quán 臼-vữaCÂU TRUYỆN Sau cánh cổng làng (门) kiên cố, có một cái cối giã (臼) cũ. Người ta kể Diêm Vương (阎) từng xuất hiện ở đó, cầm con dao găm (⺈) để phân xử.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2068HSK 7-9
|
||
卸 xie4 TÊN dỡ hàngHÁN VIỆT táNGHĨA Nằm xuống, nghỉ hưu, bán buônCẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 午-đồng hồ mặt trời 止-chânCÂU TRUYỆN Đến giờ ngọ (午), sau khi dỡ (卸) hết hàng, người phu khuân vác dừng chân (止). Anh đặt xuống con dấu (卩) cuối cùng, hoàn tất công việc nặng nhọc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2069HSK 7-9
|
||
娶 qu3 TÊN kết hônHÁN VIỆT thúNGHĨA lấy vợ, cưới (một người phụ nữ)CẤU THÀNH 女-phụ nữ 又-ghế gấp 耳-taiCÂU TRUYỆN Người đàn ông ngỏ lời cưới (娶) người phụ nữ (女) anh yêu. Anh quỳ gối như ngồi trên ghế đẩu (又), thì thầm vào tai (耳) nàng lời cầu hôn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2070HSK 7-9
|
||
沫 mo4 TÊN bọtHÁN VIỆT mạtNGHĨA bọt, bọt xà phòngCẤU THÀNH 氵-nước phun 末-cây chếtCÂU TRUYỆN Những giọt nước (氵) văng lên từ khúc cây khô (末) mục nát trong dòng suối, tạo thành lớp bọt (沫) trắng xóa trôi dạt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2071HSK 7-9
|
||
嗓 sang3 TÊN cổ họngHÁN VIỆT tảngNGHĨA Giọng nói, cổ họngCẤU THÀNH 口-miệng 又-ghế gấp 木-câyCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) của người ngồi trên ghế đẩu (又) dưới gốc cây (木) vang lên một giọng hát (嗓) rất hay, làm xao động cả khu rừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2072HSK 7-9
|
||
焚 fen2 TÊN đốt cháyHÁN VIỆT phần, phẫnNGHĨA Đốt cháy, đốt cháyCẤU THÀNH 火-lửa 林-rừngCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng lên dữ dội, nhanh chóng lan vào khu rừng (林) và thiêu rụi (焚) mọi thứ, chỉ còn lại tro tàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2073HSK 7-9
|
||
菊 ju2 TÊN hoa cúcHÁN VIỆT cúcNGHĨA Hoa cúcCẤU THÀNH 艹-hoa 米-gạo 勹-thùng đựngCÂU TRUYỆN Trong một cái bao (勹) nhỏ, có những hạt gạo (米) được ướp với hương hoa cúc (菊). Đó là loại trà hoa đặc biệt làm từ hoa (艹) cúc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2074HSK 7-9
|
||
稻 dao4 TÊN cây lúaHÁN VIỆT đạoNGHĨA Cây lúa, ruộng lúaCẤU THÀNH 爫-giày đinh 禾-thân cây 臼-vữaCÂU TRUYỆN Nông dân dùng chiếc móc (爫) để gặt những cây lúa (禾) nặng trĩu. Sau đó, họ cho lúa vào cối giã (臼) để tách hạt, chuẩn bị cho vụ mùa mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2075HSK 7-9
|
||
迄 qi4 TÊN cho đến khiHÁN VIỆT hấtNGHĨA Mở rộng, vươn tới, cho đến khi, cho đến khiCẤU THÀNH 辶-lộ 乙-giây𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Anh ấy đi trên con đường (辶) quanh co (乙), mang theo khẩu súng ngắn (𠂉) bên mình, cho đến (迄) khi màn đêm buông xuống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2076HSK 7-9
|
||
蜀 shu3 TÊN Tứ XuyênHÁN VIỆT thụcNGHĨA Shu, một vương quốc cổ đại ở Tứ Xuyên ngày nay, một tên gọi khác của Tứ XuyênCẤU THÀNH 虫-côn trùng 勹-hộp đựng 罒-netCÂU TRUYỆN Ở Tứ Xuyên (蜀) cổ đại, người ta dùng lưới (罒) và các vật chứa (勹) để bắt nhiều loại côn trùng (虫) độc đáo, phục vụ cho ẩm thực và y học.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2077HSK 7-9
|
||
泌 mi4 TÊN tiết raHÁN VIỆT bíNGHĨA Nước phun ra nhanh chóng và dễ dàng, rỉ ra, chảy, tiết raCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 氵-nước phun 心-timCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ khe đá nhẹ nhàng chảy (泌) xuống như một nét phẩy (丿) mềm mại. Dòng chảy ấy như mang theo cả tâm (心) tình của núi rừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2078HSK 7-9
|
||
枢 shu1 TÊN trung tâmHÁN VIỆT xuNGHĨA Bản lề cửa, trục xoay, trung tâm điệnCẤU THÀNH 㐅-x 木-cây 匚-hộpCÂU TRUYỆN Khung (匚) cửa được cố định bằng một bản lề (枢) bằng gỗ (木) có hình chữ X (㐅). Nó là trục chính giúp cánh cửa mở ra, đóng vào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2079HSK 7-9
|
||
鹤 he4 TÊN cần cẩuHÁN VIỆT hạcNGHĨA Sếu, loài grus (nhiều loại)CẤU THÀNH 冖-vương miện 鸟-chim 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con hạc (鹤) cao quý với chiếc vương miện (冖) trên đầu, bay lượn trên bầu trời như một loài chim (鸟) thần thoại, khác biệt với gà tây (隹) tầm thường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2080HSK 7-9
|
||
蚀 shi2 TÊN sự ăn mònHÁN VIỆT thựcNGHĨA gặm nhấm cái gì đó, ăn vào, xói mònCẤU THÀNH 饣-thức ăn 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Một con côn trùng (虫) đói đang âm thầm gặm nhấm từng chút thức ăn (饣), làm mọi thứ dần dần bị ăn mòn (蚀). Nó kiên trì cắn phá, không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2081HSK 7-9
|
||
霜 shuang1 TÊN sương giáHÁN VIỆT sươngNGHĨA Sương giá, kết tinh, kẹoCẤU THÀNH 木-cây 目-mắt 雨-mưaCÂU TRUYỆN Cơn mưa (雨) đêm lạnh giá khiến những giọt nước đọng trên cây (木) hóa thành sương trắng. Sương đọng lại như những con mắt (目) đóng băng, phủ kín cảnh vật trong sương giá (霜).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2082HSK 7-9
|
||
捆 kun3 TÊN bóHÁN VIỆT khổnNGHĨA một bó, buộc lại với nhau, bó, biến thể của 捆[kun3]CẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 木-câyCÂU TRUYỆN Anh nông dân dùng ngón tay (扌) khéo léo và một sợi dây từ vỏ cây (木), buộc chặt một bó củi. Anh siết chặt nút thắt bằng miệng (口) để đảm bảo bó củi được cột chắc chắn (捆).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2083HSK 7-9
|
||
丙 bing3 TÊN thứ baHÁN VIỆT bínhNGHĨA Thứ ba (lớp), thân thiên thứ 3CẤU THÀNH 一-mặt đất 人-người 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Người (人) đứng trên mặt đất (一), đội chiếc mũ trùm (冂) kín đáo. Anh ấy là người thứ ba (丙) trong hàng, luôn im lặng và quan sát mọi thứ xung quanh mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2084HSK 7-9
|
||
犬 quan3 TÊN chóHÁN VIỆT khuyểnNGHĨA Chó, bộ thủ #94CẤU THÀNH 犬-chó bulldogCÂU TRUYỆN Con chó (犬) nhỏ trung thành, với dáng vẻ mạnh mẽ như chó Bulldog, đang canh giữ ngôi nhà. Nó sủa vang khi có người lạ đến gần, bảo vệ gia đình chủ.XUẤT HIỆN 猎犬-lièquǎn-hunting dog, 警犬-jǐngquǎn-police dogVỊ TRÍ 2085HSK 7-9
|
||
奠 dian4 TÊN thành lậpHÁN VIỆT điệnNGHĨA để ấn định, để giải quyết, một lễ dâng cho người chếtCẤU THÀNH 大-lớn 丷-sừng 酉-chaiCÂU TRUYỆN Người ta đặt chai rượu (酉) lớn (大) cùng với hai vật trang trí giống sừng (丷) trên bàn thờ. Đây là nghi thức cúng tế để thiết lập (奠) và tưởng nhớ những người đã khuất, cầu mong an bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2086HSK 7-9
|
||
荫 yin4 TÊN bóng râmHÁN VIỆT ấmNGHĨA Bóng râm, nơi trú ẩn, bảo vệ, với sự hỗ trợ củaCẤU THÀNH 艹-hoa 阝-đồi 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) dịu mát, những ngọn đồi (阝) xanh tươi phủ đầy hoa cỏ (艹) tạo nên một bóng râm (荫) mát mẻ. Nơi đây là chốn trú ẩn an toàn, được bảo vệ khỏi cái nóng.XUẤT HIỆN 荫凉-yìnliáng-shady and coolVỊ TRÍ 2087HSK 7-9
|
||
茎 jing1 TÊN thân câyHÁN VIỆT hànhNGHĨA Thân, cuốngCẤU THÀNH 艹-bông hoa𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Từ mặt đất, bông hoa (艹) vươn mình lên bằng chiếc thân (茎) cứng cáp, thẳng đứng như những sợi chỉ dọc trên khung dệt (𢀖). Nó nâng đỡ hoa nở rộ giữa không trung.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2088HSK 7-9
|
||
凳 deng4 TÊN ghế đẩuHÁN VIỆT đắngNGHĨA ghế dài, ghế đẩu, biến thể của 凳[deng4]CẤU THÀNH 几-bàn 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Cái ghế đẩu (凳) nhỏ có chân như một cái hầm (癶) vững chãi, bên trên là một cái bàn nhỏ (几) đủ để đặt một bát đậu (豆). Nó là nơi nghỉ chân tiện lợi.XUẤT HIỆN 凳子-dèngzi-stool, 条凳-tiáodèng-benchVỊ TRÍ 2089HSK 7-9
|
||
烁 shuo4 TÊN sángHÁN VIỆT thướcNGHĨA sáng, rực rỡCẤU THÀNH 厂-vách đá 木-cây 火-lửaCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng lên dưới vách đá (厂) sừng sững, ánh sáng rực rỡ chiếu rọi qua những tán cây (木). Cả không gian bỗng trở nên sáng chói (烁), xua tan màn đêm u tối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2090HSK 7-9
|
||
毯 tan3 TÊN cái chănHÁN VIỆT thảmNGHĨA Thảm, thảm trải sàn, chănCẤU THÀNH 毛-lông 炎-viêmCÂU TRUYỆN Chiếc chăn (毯) được dệt từ những sợi lông (毛) mềm mại, mịn màng. Nó mang lại cảm giác ấm áp như ngọn lửa (炎), bao bọc lấy người dùng trong những đêm lạnh giá.XUẤT HIỆN 地毯-dìtǎn-carpet, 毯子-tǎnzi-blanketVỊ TRÍ 2091HSK 7-9
|
||
泻 xie4 TÊN tiêu chảyHÁN VIỆT tảNGHĨA chảy ra nhanh chóng, lũ lụt, dòng nước lũ, tiêu chảy, thuốc nhuận tràngCẤU THÀNH 冖-vương miện 氵-nước phun 与-khoang tàu vũ trụCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ bên trong chảy ra xối xả, ào ạt như dòng nước lũ vỡ đập, từ một nơi kín đáo như viên nang không gian (与) được che đậy (冖). Đó là cảnh tượng của sự tiêu chảy (泻).XUẤT HIỆN 腹泻-fùxiè-diarrhea, 泻药-xièyào-laxativeVỊ TRÍ 2092HSK 7-9
|
||
晤 wu4 TÊN gặpHÁN VIỆT ngộNGHĨA gặp gỡ (xã hội)CẤU THÀNH 口-miệng 日-mặt trời 五-nămCÂU TRUYỆN Năm (五) người bạn hẹn gặp nhau dưới ánh nắng mặt trời (日). Họ ngồi nói chuyện (口) vui vẻ, hàn huyên tâm sự, để cùng gặp gỡ (晤) sau một thời gian dài xa cách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2093HSK 7-9
|
||
捣 dao3 TÊN paoHÁN VIỆT đảoNGHĨA đập, đập, đập vỡ, tấn công, làm phiền, khuấy độngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 山-núi 鸟-chimCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) mạnh mẽ, người thợ dùng chày giã nát tảng đá lớn như ngọn núi (山). Tiếng giã vang vọng làm chim chóc (鸟) giật mình bay tán loạn, mỗi lần đập xuống lại vang dội (捣).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2094HSK 7-9
|
||
旷 kuang4 TÊN rộng rãiHÁN VIỆT khoángNGHĨA bỏ bê, trốn (lớp học hoặc công việc), lãng phí (thời gian), rộng lớn, lỏng lẻoCẤU THÀNH 日-mặt trời 广-lềuCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) rộng rãi, dưới ánh nắng ban ngày (日), người đàn ông bỏ bê công việc. Anh ta lãng phí thời gian (旷) quý báu, để mặc mọi thứ trôi đi một cách vô định.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2095HSK 7-9
|
||
彬 bin1 TÊN thanh lịchHÁN VIỆT bânNGHĨA Có học thức, được giáo dục tốt, tinh tế, nhẹ nhàngCẤU THÀNH 彡-tóc 林-rừngCÂU TRUYỆN Trong khu rừng (林) được cắt tỉa gọn gàng, có một người đàn ông với mái tóc (彡) được chải chuốt cẩn thận. Vẻ ngoài thanh lịch, tao nhã (彬) của anh ấy làm say đắm lòng người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2096HSK 7-9
|
||
澄 cheng2 TÊN trong suốtHÁN VIỆT trừngNGHĨA Làm sạch nước bằng cách cho phép cặn lắng xuốngCẤU THÀNH 氵-nước phun 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) trong vắt chảy qua một cái sàng có hình dạng như chân giang (癶), làm lắng đọng mọi cặn bẩn. Nước trở nên trong suốt (澄), đến mức có thể nhìn rõ những hạt đậu (豆) dưới đáy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2097HSK 7-9
|
||
萎 wei3 TÊN héo úaHÁN VIỆT nuyNGHĨA Héo, héo, ốm, bệnh, ngã, yếu điCẤU THÀNH 女-phụ nữ 艹-hoa 禾-cuống hạtCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) yếu ớt nhìn những bông hoa (艹) và cây lúa (禾) trong vườn. Tất cả đều dần héo úa (萎), khô cằn dưới cái nắng gay gắt, làm cô ấy cảm thấy u sầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2098HSK 7-9
|
||
滔 tao1 TÊN xối xảHÁN VIỆT thao, đàoNGHĨA tràn, torrent-dashCẤU THÀNH 爫-giày đinh 氵-nước phun 臼-vữaCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy ra từ cối giã (臼), mạnh mẽ như những bàn tay (爫) đang cố bám víu nhưng vô vọng. Nước chảy xiết (滔) ào ạt, nhấn chìm mọi thứ trên đường đi của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2099HSK 7-9
|
||
瞅 chou3 TÊN nhìn vàoHÁN VIỆT N/ANGHĨA (phương ngữ) nhìn vào, biến thể cũ của 瞅[chou3]CẤU THÀNH 禾-thân cây 火-lửa 目-mắtCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) chăm chú, người nông dân ngắm nhìn cây lúa (禾) đang được sấy bằng lửa (火). Anh ấy quan sát kỹ lưỡng, đảm bảo từng hạt lúa đều khô ráo, không rời mắt khỏi chúng (瞅).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2100HSK 7-9
|
||
佑 you4 TÊN ban phướcHÁN VIỆT hữuNGHĨA Giúp đỡ, bảo vệ, ban phướcCẤU THÀNH 口-miệng𠂇-nách 亻-Người queCÂU TRUYỆN Người que (亻) mở miệng (口) nói lời ban phước, và giang rộng cánh tay (từ nách 𠂇) ra để che chở, giúp đỡ những người yếu đuối. Anh ấy muốn bảo vệ mọi người bằng tất cả tấm lòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2101HSK 7-9
|
||
冶 ye3 TÊN mùi hôiHÁN VIỆT dãNGHĨA Nấu chảy, nung chảy kim loại, đúc, tìm thấyCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 冫-băngCÂU TRUYỆN Thợ rèn dùng miệng (口) thổi lửa hồng, cánh tay (từ khuỷu tay 厶) giữ chặt phôi kim loại. Dù có băng (冫) giá xung quanh, anh vẫn miệt mài nung chảy để đúc ra những vật phẩm bền chắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2102HSK 7-9
|
||
搂 lou3 TÊN ômHÁN VIỆT lâuNGHĨA thu hút về phía mình, tập hợp, gom lại (áo choàng, tay áo, v.v.), giật (tiền), tống tiền, ôm, ôm ấp, giữ trong vòng tayCẤU THÀNH 女-phụ nữ 扌-ngón tay 米-gạoCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) dùng bàn tay (扌) khéo léo gom những hạt gạo (米) rơi vãi. Sau đó, cô ôm chặt bao gạo vào lòng, sợ chúng lại rơi mất, thể hiện sự trân trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2103HSK 7-9
|
||
浏 liu2 TÊN nhanhHÁN VIỆT lưu, lựuNGHĨA trong, sâu (nước), chảy xiếtCẤU THÀNH 氵-nước phun 刂-kiếm 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) đứng cạnh dòng nước (氵) trong vắt, thấy dòng chảy xiết như đường kiếm (刂) chém ngang. Dòng sông cuộn trôi nhanh đến mức mắt thường khó theo kịp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2104HSK 7-9
|
||
呕 ou3 TÊN nôn mửaHÁN VIỆT ẩuNGHĨA nôn mửaCẤU THÀNH 口-miệng 㐅-x 匚-hộpCÂU TRUYỆN Sau khi ăn phải đồ lạ, cái miệng (口) đau quặn thắt, cảm giác như có thứ gì đó bị đánh dấu X (㐅) và muốn thoát ra. Cuối cùng, tất cả trào ra ngoài, đựng vào một cái hộp (匚) gần đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2105HSK 7-9
|
||
萌 meng2 TÊN nụHÁN VIỆT manhNGHĨA Chồi, mầm, bến cảng, khởi đầuCẤU THÀNH 日-mặt trời 艹-hoa 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日) ban ngày và ánh trăng (月) dịu dàng ban đêm, những hạt giống trong đất bắt đầu nảy mầm. Từng mầm cây nhỏ bé, như những bông hoa (艹) mới, vươn mình đón chào sự sống mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2106HSK 7-9
|
||
呐 na4 TÊN la hétHÁN VIỆT nột, niệtNGHĨA tiếng kêu xung trận, trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])CẤU THÀNH 口-miệng 人-người 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Một người (人) trùm chiếc mũ (冂) che kín đầu, nhưng chiếc miệng (口) của anh ấy vẫn mở to hết cỡ. Anh ấy hò hét vang vọng khắp nơi, như tiếng reo hò chiến đấu cổ vũ tinh thần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2107HSK 7-9
|
||
讳 hui4 TÊN điều cấm kỵHÁN VIỆT húyNGHĨA tránh nhắc đến từ cấm kỵ, tên của hoàng đế quá cố hoặc cấp trênCẤU THÀNH 讠-lời nói 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) bị coi là kiêng kỵ đã được ghi lại trên mảnh da thuộc (韦). Mọi người không dám nhắc đến chúng, cẩn thận tránh xa để không phạm phải điều cấm kỵ của tổ tiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2108HSK 7-9
|
||
琢 zhuo2 TÊN đụcHÁN VIỆT trácNGHĨA Ngọc bích Ba Lan, ngọc bích cắtCẤU THÀNH 王-quyền trượng豖-heo bị tróiCÂU TRUYỆN Người thợ dùng vương trượng (王) quyền năng để chạm khắc, mài giũa viên ngọc quý. Tỉ mỉ như mổ xẻ một con heo bị trói (豖), từng nhát đục đều phải chính xác để tạo nên vẻ đẹp hoàn mỹ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2109HSK 7-9
|
||
胚 pei1 TÊN phôi thaiHÁN VIỆT phôiNGHĨA biến thể của 胚[pei1], phôiCẤU THÀNH 一-mặt đất 月-mặt trăng 不-biển báo KhôngCÂU TRUYỆN Dưới lớp đất (一), một khối thịt (月) nhỏ bé đang hình thành, nhưng chưa rõ hình hài. Nó vẫn chưa phải là một sự sống hoàn chỉnh (不), chỉ là một phôi thai đang phát triển thầm lặng chờ ngày sinh ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2110HSK 7-9
|
||
栓 shuan1 TÊN phích cắmHÁN VIỆT xuyênNGHĨA Chốt gỗ, cọc hoặc que gỗCẤU THÀNH 木-cây 王-quyền trượng人-ôCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) cổ thụ, người thợ mộc cầm vương trượng (王) như một công cụ. Anh ấy tạo ra một cái chốt gỗ (栓) vững chắc, dùng để cố định mọi thứ, như một người (人) che ô bảo vệ.XUẤT HIỆN 血栓-xuèshuān-blood clotVỊ TRÍ 2111HSK 7-9
|
||
汰 tai4 TÊN loại bỏHÁN VIỆT thái, thảiNGHĨA Quá mức, cọ rửa, rửa sạch, xa xỉCẤU THÀNH 大-lớn 丶-giọt nước 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) lớn (大) cuồn cuộn đổ về, mang theo từng giọt (丶) nước xiết. Nó gột rửa, đào thải mọi thứ bẩn thỉu, loại bỏ những gì không còn phù hợp, để lại sự tinh khiết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2112HSK 7-9
|
||
徊 huai2 TÊN do dựHÁN VIỆT hồiNGHĨA xem 徘徊[pai2 huai2], do dự, do dự, đi tới đi lui, do dựCẤU THÀNH 行-dép 回-xoáy nướcCÂU TRUYỆN Mang đôi giày (行) trên chân, người ấy cứ đi đi lại lại, lòng do dự không biết nên quyết định thế nào. Tâm trí anh cứ như xoáy nước (回) quay tròn, mãi chẳng thể dứt khoát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2113HSK 7-9
|
||
惫 bei4 TÊN kiệt sứcHÁN VIỆT bạiNGHĨA kiệt sứcCẤU THÀNH 攵-quản đốc 心-tâm 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) làm việc quần quật trên ruộng lúa (田) từ sáng sớm đến tối mịt. Trái tim (心) anh ấy đập yếu ớt, thân thể rã rời, hoàn toàn kiệt sức vì công việc nặng nhọc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2114HSK 7-9
|
||
怠 dai4 TÊN nhàn rỗiHÁN VIỆT đãiNGHĨA Lười biếng, lười biếng, cẩu thả, lơ là, sao nhãngCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 心-timCÂU TRUYỆN Chiếc miệng (口) lười biếng chẳng muốn nói, cánh tay (từ khuỷu tay 厶) cũng chẳng muốn nhấc lên làm việc. Trái tim (心) thì thờ ơ, xao nhãng. Tất cả chỉ muốn nằm dài, thật là lười biếng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2115HSK 7-9
|
||
崭 zhan3 TÊN cao chót vótHÁN VIỆT tiệmNGHĨA biến thể của 嶄|崭[chan2], biến thể của 嶄|崭[zhan3], dốc đứng, cao chót vót, nổi bật, rất, cực kỳ, (phương ngữ) tuyệt vời, xuất sắcCẤU THÀNH 山-núi 车-xe 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) cần mẫn chở chiếc cuốc (斤) lên ngọn núi (山) cao chót vót. Dù đường đi cheo leo, núi vẫn sừng sững, hiên ngang vươn lên giữa trời, tạo nên cảnh tượng hùng vĩ, nổi bật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2116HSK 7-9
|
||
揪 jiu1 TÊN giữ chặtHÁN VIỆT thuNGHĨA nắm lấy, nắm chặt, nắm chặt và kéoCẤU THÀNH 扌-ngón tay 禾-thân cây 火-lửaCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng bàn tay (扌) nắm chặt những bông lúa (禾) bị cháy sém vì lửa (火) đang lan. Anh cố gắng giật mạnh, kéo chúng ra khỏi đám cháy để cứu vãn chút ít thành quả lao động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2117HSK 7-9
|
||
捂 wu3 TÊN che phủHÁN VIỆT N/ANGHĨA bao quanh, che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai), che đậy (một việc), trái ngược, mâu thuẫnCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 五-nămCÂU TRUYỆN Khi nghe thấy điều bất ngờ, cô bé dùng năm (五) ngón tay (扌) nhỏ bé của mình che vội cái miệng (口) đang há hốc. Cô muốn bịt lại tiếng thốt của mình, che giấu sự ngạc nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2118HSK 7-9
|
||
婪 lan2 TÊN tham lamHÁN VIỆT lamNGHĨA tham lam, biến thể cũ của 婪[lan2]CẤU THÀNH 女-phụ nữ 林-rừngCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đứng giữa rừng cây (林) xanh tốt, ánh mắt tràn đầy sự tham lam. Cô ta muốn chiếm đoạt tất cả, biến cả khu rừng hùng vĩ này thành của riêng mình, chẳng nghĩ đến hậu quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2119HSK 7-9
|
||
祀 si4 TÊN dâng lễ vật hy sinhHÁN VIỆT tựNGHĨA hiến tế, dâng lễ vật cho, biến thể của 祀[si4]CẤU THÀNH 衤-y phục 巳-da rắnCÂU TRUYỆN Để cúng tế thần linh, người thầy tế mặc bộ quần áo (衤) được làm từ da rắn (巳) quý hiếm. Ông thành kính dâng lễ vật, cầu mong sự bình an và ban phước lành cho dân làng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2120HSK 7-9
|
||
岔 cha4 TÊN phân raHÁN VIỆT xóaNGHĨA ngã ba đường, ngã ba đường, nhánh đường, sông, dãy núi, v.v., rẽ nhánh, rẽ ra, rẽ hướng, đi lạc (khỏi đường), thay đổi chủ đề, ngắt lời, làm loạng choạng (lần)CẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 山-núiCÂU TRUYỆN Trên núi (山), con đường đột ngột rẽ nhánh (岔), như một vết cắt của lưỡi dao (刀) khiến lối đi chia làm đôi, tách ra như vây cá (ハ).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2121HSK 7-9
|
||
饵 er3 TÊN mồiHÁN VIỆT nhịNGHĨA Mồi, dụ dỗ, bánh baoCẤU THÀNH 饣-thức ăn 耳-taiCÂU TRUYỆN Món mồi (饵) hấp dẫn được làm từ thức ăn (饣), có sức hút mạnh mẽ đến nỗi cá phải lắng nghe (耳) tiếng gọi của nó, không thể cưỡng lại mà lao tới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2122HSK 7-9
|
||
隘 ai4 TÊN chật hẹpHÁN VIỆT ảiNGHĨA đi qua, làm ô uế, hẹp, bị giới hạn, trong đau khổCẤU THÀNH 阝-đồi 氵-nước phun 氺-bông tuyết 皿-mónCÂU TRUYỆN Giữa những ngọn đồi (阝) hùng vĩ, một con đường trở nên chật hẹp (隘). Nước (氵, 氺) từ suối phun tung tóe, chảy qua khe hẹp như bị kìm hãm trong một cái đĩa (皿).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2123HSK 7-9
|
||
剔 ti1 TÊN cạo sạchHÁN VIỆT dịchNGHĨA cạo thịt ra khỏi xương, nhổ (răng, v.v.), loại bỏCẤU THÀNH 日-mặt trời 刂-kiếm 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, người thợ dùng con dao (刂) sắc bén để cạo (剔) sạch thịt khỏi xương, không bỏ sót một chút nào (勿).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2124HSK 7-9
|
||
拴 shuan1 TÊN cà vạtHÁN VIỆT thuyênNGHĨA buộc chặtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 王-quyền trượng人-ôCÂU TRUYỆN Người lính dùng tay (扌) để buộc (拴) chặt cây quyền trượng (王) của vị vua lại, tránh cho nó bị bay mất trong cơn mưa như một chiếc ô (人).XUẤT HIỆN 拴住-shuānzhù-tie upVỊ TRÍ 2125HSK 7-9
|
||
涤 di2 TÊN rửaHÁN VIỆT địchNGHĨA rửa, làm sạchCẤU THÀNH 攵-quản đốc 木-cây 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) ra lệnh dùng nước (氵) phun mạnh để rửa (涤) sạch những gốc cây (木) bám đầy bụi bẩn sau trận bão.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2126HSK 7-9
|
||
拽 zhuai4 TÊN sự lôi kéoHÁN VIỆT N/ANGHĨA kéo, lôi, ném, quăng, viết thay thế của 跩[zhuai3], kéo, giật (cái gì)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 曳-khoanCÂU TRUYỆN Bằng đôi tay (扌) mạnh mẽ, người thợ dùng hết sức lực để kéo (拽) chiếc máy khoan (曳) nặng trịch ra khỏi công trường, vượt qua mọi chướng ngại vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2127HSK 7-9
|
||
睬 cai3 TÊN để ýHÁN VIỆT thảiNGHĨA biến thể của 睬[cai3], chú ý, để ý đến, chăm sócCẤU THÀNH 爫-giày đinh 木-cây 目-mắtCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) tinh tường, người thợ rừng chú ý (睬) kỹ từng gốc cây (木), quan sát từng chi tiết nhỏ, như móng vuốt (爫) bám chặt vào mục tiêu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2128HSK 7-9
|
||
捍 han4 TÊN phòng vệHÁN VIỆT hãnNGHĨA biến thể của 捍[han4], để chống đỡ (một cú đánh), để chống đỡ, để phòng thủCẤU THÀNH 日-mặt trời 扌-ngón tay 干-ống tiêmCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng (日), người lính dùng đôi tay (扌) vững chắc để phòng thủ (捍), chặn đứng mọi đòn tấn công, như một mũi tiêm (干) vô hình bảo vệ anh ta.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2129HSK 7-9
|
||
侃 kan3 TÊN thẳng đứngHÁN VIỆT khảnNGHĨA Thẳng thắn và mạnh mẽ, dễ mếnCẤU THÀNH 口-miệng 亻-Người que 川-suốiCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) cao ráo và ngay thẳng (侃) nói chuyện (口) thân thiện, lời lẽ tuôn ra trôi chảy như dòng suối (川) hiền hòa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2130HSK 7-9
|
||
蕾 lei3 TÊN nụ hoaHÁN VIỆT lôiNGHĨA Nụ, hoa chưa nởCẤU THÀNH 艹-hoa 田-cánh đồng lúa 雨-mưaCÂU TRUYỆN Trong cánh đồng (田) xanh mướt, những nụ hoa (蕾) bé nhỏ đang hé nở, chờ đợi những hạt mưa (雨) tưới mát để bung cánh khoe sắc (艹) tươi thắm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2131HSK 7-9
|
||
啃 ken3 TÊN gặm nhấmHÁN VIỆT N/ANGHĨA gặm, gặm, cắnCẤU THÀNH 口-miệng 月-mặt trăng 止-chânCÂU TRUYỆN Với miệng (口) nhỏ, con sóc cắn gặm (啃) hạt dẻ, dừng lại (止) mỗi khi cảm thấy no bụng như trăng (月) tròn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2132HSK 7-9
|
||
筐 kuang1 TÊN rổHÁN VIỆT khuôngNGHĨA giỏ, CL:隻|只[zhi1]CẤU THÀNH 王-quyền trượng 匚-hộp ⺮-treCÂU TRUYỆN Chiếc giỏ (筐) này được đan từ tre (⺮) khéo léo, hình dáng vuông vắn như một cái hộp (匚) dùng để đựng quyền trượng (王) của vua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2133HSK 7-9
|
||
磊 lei3 TÊN đống đáHÁN VIỆT lỗiNGHĨA gồ ghề, nhiều đá, không bằng phẳng, hình quả trám. chân thành, cởi mở và trung thựcCẤU THÀNH 石-đáCÂU TRUYỆN Ba khối đá (石) khổng lồ được xếp chồng lên nhau, tạo thành một đống đá (磊) lởm chởm và không đều, sừng sững giữa đất trời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2134HSK 7-9
|
||
筝 zheng1 TÊN diềuHÁN VIỆT tranhNGHĨA đàn tranh hay đàn tranh dài, đàn tranh dài có 13 đến 16 dây, phát triển từ đàn tranh cổ cầm 古琴 vào thời Đường và thời Tống, đàn koto Nhật BảnCẤU THÀNH ⺈-dao găm ⺮-tre𦘒-bútCÂU TRUYỆN Chiếc diều (筝) được làm từ tre (⺮), có hình dáng sắc nhọn như con dao găm (⺈). Dây diều mảnh như nét bút (𦘒) bay lượn trên trời.XUẤT HIỆN 风筝-fēngzheng-kiteVỊ TRÍ 2135HSK 7-9
|
||
掐 qia1 TÊN véoHÁN VIỆT khápNGHĨA hái (hoa), véo, cắn, véo, nắm chặt, (tiếng lóng) chiến đấuCẤU THÀNH 扌-ngón tay ⺈-dao găm 臼-cối giãCÂU TRUYỆN Cô gái dùng ngón tay (扌) để ngắt (掐) những bông hoa, động tác dứt khoát như một mũi dao găm (⺈) cắt lìa, để lại vết lõm (臼) trên cành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2136HSK 7-9
|
||
倔 jue2 TÊN bướng bỉnhHÁN VIỆT quậtNGHĨA gắt gỏng, khó chịuCẤU THÀNH 山-núi 亻-Người que 尸-cờCÂU TRUYỆN Người đàn ông (亻) ấy lì lợm (倔) như ngọn núi (山) sừng sững. Anh ta kiên cường đứng đó, không lay chuyển như một lá cờ (尸) bất khuất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2137HSK 7-9
|
||
橙 cheng2 TÊN quả camHÁN VIỆT chanh, sậpNGHĨA cây cam, màu camCẤU THÀNH 木-cây 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) cam này, những quả cam (橙) tròn trịa như hạt đậu (豆) mọc ra từ thân cây. Chúng nằm ẩn mình trong vỏ cứng như trong hầm trú ẩn (癶).XUẤT HIỆN 橙汁-chéngzhī-orange juice, 橙色-chéngsè-orange colorVỊ TRÍ 2138HSK 7-9
|
||
酣 han1 TÊN chân thànhHÁN VIỆT hàmNGHĨA sayCẤU THÀNH 酉-chai 甘-giỏCÂU TRUYỆN Sau khi uống hết chai rượu (酉) ngọt lịm (甘), người đàn ông say sưa (酣), nói cười một cách sảng khoái và hào hứng, quên hết mọi sự đời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2139HSK 7-9
|
||
叼 diao1 TÊN giữ trong miệngHÁN VIỆT N/ANGHĨA giữ bằng miệng (như người hút thuốc cầm điếu thuốc hoặc chó cầm khúc xương)CẤU THÀNH 口-miệng 丿-cầu trượt㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Chú chó ngậm (叼) chặt khúc xương trong miệng (口), trông nó như đang đeo một chiếc áo choàng (㇆) và sẵn sàng trượt (丿) đi bất cứ lúc nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2140HSK 7-9
|
||
汛 xun4 TÊN lụtHÁN VIỆT tấnNGHĨA nước lớn, lũ lụt, phun nướcCẤU THÀNH 氵-nước phun 卂-tàu lượnCÂU TRUYỆN Nước (氵) phun tung tóe khắp nơi, tạo thành những dòng chảy mạnh mẽ như một chiếc tàu lượn (卂) đang lao đi. Đó chính là dấu hiệu của một trận lũ lụt (汛) lớn, khiến mực nước dâng cao đột ngột.XUẤT HIỆN 防汛-fángxùn-flood prevention, 汛期-xùnqī-flood seasonVỊ TRÍ 2141HSK 7-9
|
||
讹 e2 TÊN tống tiềnHÁN VIỆT ngoaNGHĨA Lừa đảo, gian lận, sai lầm, sai, giọng điệuCẤU THÀNH 亻-Người que 讠-lời nói 七-bảyCÂU TRUYỆN Một người gầy (亻) dùng những lời nói (讠) dối trá, lặp đi lặp lại bảy (七) lần để lừa đảo (讹) mọi người, khiến họ tin vào điều sai trái. Anh ta cố ý gian lận để trục lợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2142HSK 7-9
|
||
屹 yi4 TÊN cao chót vótHÁN VIỆT ngậtNGHĨA cao và dốcCẤU THÀNH 山-núi 乙-giây𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Ngọn núi (山) đứng sừng sững, cao chót vót (屹) như thứ hai (乙) không ai sánh bằng. Dù cầm súng lục (𠂉) cũng chẳng thể lung lay vẻ uy nghi của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2143HSK 7-9
|
||
抡 lun1 TÊN xích đuHÁN VIỆT luânNGHĨA vung (cánh tay, vật nặng), vẫy (thanh kiếm, nắm đấm), ném (tiền), chọnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 匕-thìa人-ôCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng ngón tay (扌) vung (抡) chiếc muỗng (匕) mạnh đến nỗi nó bay lượn như một chiếc ô (人) đang rơi, rồi quăng xa tít tắp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2144HSK 7-9
|
||
椰 ye1 TÊN dừaHÁN VIỆT giaNGHĨA Cây cọ, cây dừaCẤU THÀNH 阝-đồi 木-cây 耳-taiCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) cao, những cây (木) dừa mọc san sát. Quả dừa rơi xuống tạo tiếng vang lớn, như âm thanh bên tai (耳) khi ta nghe thấy cây dừa (椰) đổ.XUẤT HIỆN 椰子油-yēziyóu-coconut oil, 椰子水-yēzishuǐ-coconut waterVỊ TRÍ 2145HSK 7-9
|
||
灸 jiu3 TÊN cứu ngảiHÁN VIỆT cứuNGHĨA cứu ngải (TCM)CẤU THÀNH 丿-cầu trượt 火-lửa 入-nêmCÂU TRUYỆN Dùng lửa (火) để đốt ngải cứu, luồn vào (入) da thịt theo một đường trượt (丿), tạo ra phương pháp chữa bệnh châm cứu bằng ngải (灸) truyền thống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2146HSK 7-9
|
||
焊 han4 TÊN hànHÁN VIỆT N/ANGHĨA hàn, hàn, biến thể của 焊[han4], biến thể của 焊[han4]CẤU THÀNH 日-mặt trời 干-ống tiêm 火-lửaCÂU TRUYỆN Dùng lửa (火) nóng rực như mặt trời (日), người thợ hàn khéo léo cầm chiếc ống tiêm (干) chứa kim loại lỏng để hàn (焊) các mối nối lại với nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2147HSK 7-9
|
||
抠 kou1 TÊN đào raHÁN VIỆT khuNGHĨA đào ra, nhặt ra (bằng ngón tay), khắc, cắt, nghiên cứu tỉ mỉ, nhấc quần áo lên, keo kiệt, bủn xỉnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 㐅-x 匚-hộpCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) tỉ mỉ, anh ta móc (抠) từng chút một từ chiếc hộp (匚), đánh dấu (㐅) từng món đồ để đảm bảo không mất mát, dù trông có vẻ rất keo kiệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2148HSK 7-9
|
||
掰 bai1 TÊN phá vỡHÁN VIỆT N/ANGHĨA phá vỡ hoặc bẻ gãy cái gì đó bằng tay, (hình) phá vỡ (một mối quan hệ)CẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 手-tayCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng tay (手) mạnh mẽ bẻ gãy (掰) vật cản như dùng dao (刀) sắc bén. Vật đó vỡ ra thành từng mảnh nhỏ giống như những chiếc vây cá (ハ) rời rạc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2149HSK 7-9
|
||
沏 qi1 TÊN để truyềnHÁN VIỆT N/ANGHĨA để ngâm (trà)CẤU THÀNH 刀-kiếm 氵-nước phun 七-bảyCÂU TRUYỆN Để hãm (沏) trà, người ta dùng bảy (七) giọt nước (氵) tinh khiết. Họ cắt (刀) lá trà thành từng mảnh nhỏ trước khi ngâm.XUẤT HIỆN 沏茶-qīchá-to make teaVỊ TRÍ 2150HSK 7-9
|
||
兰 lan2 TÊN hoa lanHÁN VIỆT lanNGHĨA Hoa lan, thanh lịch, duyên dáng, Hà LanCẤU THÀNH 兰-hoa lanCÂU TRUYỆN Hoa lan (兰) là loài hoa thanh lịch và duyên dáng, mang vẻ đẹp tinh tế. Từng cánh hoa mềm mại, uốn lượn như một tác phẩm nghệ thuật tự nhiên, khiến ai nhìn cũng phải say đắm.XUẤT HIỆN 兰花-lánhuā-orchid, 波兰-bōlán-PolandVỊ TRÍ 2151HSK 7-9
|
||
洲 zhou1 TÊN lục địaHÁN VIỆT châuNGHĨA Lục địa, đảo, đảo nhỏCẤU THÀNH 氵-nước phun 州-châu (vùng)CÂU TRUYỆN Một vùng đất rộng lớn (州) được bao bọc bởi những giọt nước (氵) biển xanh biếc, tạo thành một châu lục (洲) hùng vĩ hoặc một hòn đảo biệt lập giữa đại dương.XUẤT HIỆN 亚洲-yàzhōu-Asia, 欧洲-ōuzhōu-EuropeVỊ TRÍ 2152HSK 7-9
|
||
伊 yi1 TÊN họHÁN VIỆT yNGHĨA Anh ấy, cô ấy, cái này, cái kia, ÝCẤU THÀNH 亻-Người que 尹-càoCÂU TRUYỆN Anh ấy (伊) là một người gầy (亻) chăm chỉ, luôn cần mẫn cầm cái cào (尹) để làm việc trên cánh đồng, bất kể trời nắng hay mưa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2153HSK 7-9
|
||
伯 bo2 TÊN anh trai của chaHÁN VIỆT báNGHĨA Tù trưởng, bá tước, bá tước, chú, BrazilCẤU THÀNH 亻-Người que 白-trắngCÂU TRUYỆN Bác (伯), anh của bố, là một người gầy (亻) với mái tóc bạc trắng (白) đã trải qua nhiều thăng trầm trong cuộc đời, luôn là trụ cột của gia đình.XUẤT HIỆN 伯父-bófù-father's older brother, 伯母-bómǔ-father's older brother's wifeVỊ TRÍ 2154HSK 7-9
|
||
莫 mo4 TÊN không aiHÁN VIỆT mạc, mộ, mạch, báNGHĨA Không, không phải, không thể, phủ địnhCẤU THÀNH 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Quan tài (莫) đặt giữa nghĩa địa, nhắc nhở rằng không (莫) ai có thể tránh khỏi cái chết. Khi nằm xuống, mọi thứ đều trở về hư vô, không còn gì cả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2155HSK 7-9
|
||
唐 tang2 TÊN Nhà ĐườngHÁN VIỆT đườngNGHĨA Đột ngột, thô lỗ, khoe khoang, thời nhà Đường, Trung QuốcCẤU THÀNH 口-miệng 广-lều𦘒-bútCÂU TRUYỆN Trong một túp lều (广) nhỏ, anh ấy dùng miệng (口) nói năng thô lỗ, khoe khoang về triều đại nhà Đường (唐). Anh ta còn dùng bút (𦘒) ghi chép lại những lời ba hoa đó.XUẤT HIỆN 唐朝-tángcháo-Tang dynasty, 唐诗-tángshī-Tang poetryVỊ TRÍ 2156HSK 7-9
|
||
君 jun1 TÊN vuaHÁN VIỆT quânNGHĨA Chủ quyền, quốc vương, người cai trị, tù trưởng, hoàng tử, bạn, ông giàCẤU THÀNH 口-miệng 尹-càoCÂU TRUYỆN Vị quân chủ (君) uy nghi dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, lời nói của người có quyền lực như cái cào (尹), có thể thay đổi mọi thứ trên vùng đất của mình.XUẤT HIỆN 君子-jūnzǐ-gentleman, 君主-jūnzhǔ-monarchVỊ TRÍ 2157HSK 7-9
|
||
宋 song4 TÊN Nhà TốngHÁN VIỆT tốngNGHĨA Nhà Tống, họ, một quốc gia trong thời kỳ Chiến QuốcCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) lớn của triều đại nhà Tống (宋) hùng mạnh, những cây (木) cối xanh tươi tượng trưng cho sự thịnh vượng và bền vững của vương triều.XUẤT HIỆN 北宋-běisòng-Northern Song Dynasty, 南宋-nánsòng-Southern Song DynastyVỊ TRÍ 2158HSK 7-9
|
||
丝 si1 TÊN lụaHÁN VIỆT tiNGHĨA lụa, sợi, dấu vết, (ẩm thực) sợi nhỏ hoặc dải julienne, CL:條|条[tiao2], phân loại: một sợi (mây, khói, v.v.), một chút, một chút, một gợi ý (của cái gì đó) v.v.CẤU THÀNH 纟-lụaCÂU TRUYỆN Những sợi lụa (丝) mềm mại, óng ánh như tơ (纟) dệt nên những tấm vải quý giá. Chúng mỏng manh nhưng bền chặt, tượng trưng cho vẻ đẹp tinh tế.XUẤT HIỆN 螺丝-luósī-screw, 丝毫-sīháo-slightest amountVỊ TRÍ 2159HSK 7-9
|
||
迹 ji4 TÊN dấu vếtHÁN VIỆT tíchNGHĨA Tìm kiếm, theo dõi, dấu vết, ấn tượngCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 辶-đường 丌-bệCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) mòn, một giọt nước (丶) rơi xuống, để lại dấu vết (迹) mờ nhạt như những chiếc vây cá (ハ) trên cát. Chiếc bệ (丌) cũ kỹ cũng nằm đó, lưu giữ bao kỷ niệm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2160HSK 7-9
|
||
朱 zhu1 TÊN màu đỏ sonHÁN VIỆT chuNGHĨA Chu sa, đỏ sonCẤU THÀNH 朱-màu đỏ sonCÂU TRUYỆN Màu đỏ son (朱) rực rỡ như lửa, là màu của đất mẹ quý giá, tượng trưng cho vẻ đẹp vĩnh cửu và sự sống mãnh liệt.XUẤT HIỆN 朱红-zhūhóng-vermilionVỊ TRÍ 2161HSK 7-9
|
||
役 yi4 TÊN dịch vụHÁN VIỆT dịchNGHĨA Dịch vụ, nhiệm vụ, nghĩa vụ quân sự, người hầu, người lao động, để phục vụCẤU THÀNH 殳-tên lửa 行-dépCÂU TRUYỆN Một người lính (行) mang dép, vác vũ khí (殳) làm nghĩa vụ quân sự. Anh ta phục vụ đất nước một cách tận tụy, dù có phải trải qua gian khổ (役).XUẤT HIỆN 兵役-bīngyì-military service, 奴役-núyì-to enslaveVỊ TRÍ 2162HSK 7-9
|
||
杜 du4 TÊN ngăn chặnHÁN VIỆT đỗNGHĨA Dừng lại, ngăn chặn, hạn chế, họ, rừng, lùm câyCẤU THÀNH 土-đất 木-câyCÂU TRUYỆN Người nông dân trồng cây (木) trên đất (土) để tạo thành một hàng rào, ngăn chặn (杜) gió bão và xói mòn đất. Rừng cây còn giúp giữ lại độ ẩm cho đất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2163HSK 7-9
|
||
荒 huang1 TÊN đất hoangHÁN VIỆT hoangNGHĨA Đất hoang, sa mạc, không canh tácCẤU THÀNH 艹-hoa 亡-Tử 川-suốiCÂU TRUYỆN Nơi từng có hoa (艹) và dòng suối (川) chảy, nay chỉ còn lại sự chết chóc (亡) và khô cằn. Cả vùng đất đã trở thành hoang mạc (荒) không ai sinh sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2164HSK 7-9
|
||
瑞 rui4 TÊN điềm lànhHÁN VIỆT thụyNGHĨA Điềm lành, điềm lành, may mắn, chúc mừngCẤU THÀNH 王-quyền trượng 耑-người thăm dòCÂU TRUYỆN Vị vua (王) dùng vương trượng ban phúc cho những người tìm kiếm (耑) sự may mắn. Sự kiện này báo hiệu một điềm lành (瑞), mang lại niềm vui và thịnh vượng cho vương quốc.XUẤT HIỆN 瑞雪-ruìxuě-auspicious snowVỊ TRÍ 2165HSK 7-9
|
||
御 yu4 TÊN kháng cựHÁN VIỆT ngự, nhạNGHĨA 0CẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 行-dép 午-đồng hồ mặt trời 止-chânCÂU TRUYỆN Với chiếc dép (行) và dấu mộc (卩) trên tay, người lính quyết tâm chống lại (御) kẻ thù. Dù trời đã giữa trưa (午), anh ấy vẫn dùng chân (止) đứng vững, không lùi bước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2166HSK 7-9
|
||
伏 fu2 TÊN cúi xuốngHÁN VIỆT phụcNGHĨA Cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấuCẤU THÀNH 亻-Người que 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Người (亻) và con chó (犬) cùng nhau nằm phục, ẩn mình trong bụi cây. Họ phải ẩn nấp (伏) thật kỹ để không bị phát hiện bởi kẻ thù đang đi tuần tra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2167HSK 7-9
|
||
岩 yan2 TÊN đáHÁN VIỆT nhamNGHĨA vách đá, tảng đá, biến thể của 巖|岩[yan2], biến thể của 岩[yan2], biến thể của 巖|岩[yan2]CẤU THÀNH 山-núi 石-đáCÂU TRUYỆN Trên đỉnh núi (山) cao sừng sững, có những tảng đá (石) lớn, tạo thành vách đá hiểm trở. Đó là một khối đá (岩) khổng lồ, thách thức mọi nhà leo núi dũng cảm.XUẤT HIỆN 岩石-yánshí-rock, 岩浆-yánjiāng-magmaVỊ TRÍ 2168HSK 7-9
|
||
荡 dang4 TÊN xích đuHÁN VIỆT đãng, đảngNGHĨA Ao, hồ bơi, rửa trôi, làm sạch, tan chảyCẤU THÀNH 氵-nước phun𠃓-vỏ 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Nước (氵) trong hồ (𠃓) đã rửa sạch chiếc đĩa (皿) bẩn. Dòng nước chảy xiết làm mọi thứ lung lay (荡) và cuốn trôi đi những tạp chất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2169HSK 7-9
|
||
迪 di2 TÊN khai sángHÁN VIỆT địchNGHĨA Khai sáng, tiến bộ, tiến triểnCẤU THÀNH 辶-đường 由-mầmCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) tri thức, một ý tưởng mới nảy mầm (由), giống như hạt giống được khai sáng. Nhờ đó, chúng ta tiến bộ (迪) và phát triển không ngừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2170HSK 7-9
|
||
掩 yan3 TÊN che giấuHÁN VIỆT yểmNGHĨA che đậy, khép lại, làm bất ngờCẤU THÀNH 大-lớn 扌-ngón tay 电-sétCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) to (大) của mình, người lính nhanh chóng che giấu (掩) khẩu súng. Một tia sét (电) bất ngờ lóe lên, soi sáng khoảnh khắc anh hoàn thành nhiệm vụ bí mật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2171HSK 7-9
|
||
拟 ni3 TÊN thiết kếHÁN VIỆT nghĩNGHĨA Dự thảo, dự định, kế hoạch, đề xuấtCẤU THÀNH 丶-giọt nước 扌-ngón tay 人-người 乚-mócCÂU TRUYỆN Người (人) dùng ngón tay (扌) chấm (丶) lên giấy, rồi khéo léo phác thảo (拟) một kế hoạch. Anh ta móc (乚) nối các ý tưởng lại, tạo thành một bản dự thảo hoàn chỉnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2172HSK 7-9
|
||
伪 wei4 TÊN giả mạoHÁN VIỆT N/ANGHĨA Giả mạo, giả tạo, vô căn cứCẤU THÀNH 亻-Người que 为-hành độngCÂU TRUYỆN Người (亻) đó cố gắng hành động (为) như một người chân thật, nhưng thực chất lại là kẻ giả mạo (伪). Mọi việc anh ta làm đều là giả dối, lừa gạt người khác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2173HSK 7-9
|
||
柔 rou2 TÊN dịu dàngHÁN VIỆT nhuNGHĨA Mềm mại, nhẹ nhàng, dẻo daiCẤU THÀNH 木-cây 矛-giáoCÂU TRUYỆN Dù là ngọn giáo (矛) sắc bén, nhưng khi được làm từ gỗ (木) mềm, nó trở nên dịu dàng (柔) và uốn lượn. Sức mạnh không nhất thiết phải cứng rắn, mà có thể linh hoạt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2174HSK 7-9
|
||
芳 fang1 TÊN thơmHÁN VIỆT phươngNGHĨA Thơm, đức hạnh, đẹp, nước hoaCẤU THÀNH 艹-hoa 方-la bànCÂU TRUYỆN Hương thơm (芳) của những bông hoa (艹) lan tỏa khắp các phương (方) trời. Mùi hương này rất đặc biệt, như một chiếc la bàn dẫn lối đến vẻ đẹp tự nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2175HSK 7-9
|
||
脉 mai4 TÊN mạch máuHÁN VIỆT mạchNGHĨA Mạch máu, tĩnh mạch, động mạchCẤU THÀNH 丶-giọt nước 月-trăng 水-nướcCÂU TRUYỆN Giọt (丶) nước (水) trong cơ thể chảy liên tục như dòng mạch máu (脉). Nó vận chuyển dưỡng chất khắp cơ thể, giống như ánh trăng (月) nuôi dưỡng sự sống.XUẤT HIỆN 动脉-dòngmài-arteries, 静脉-jìngmài-veinsVỊ TRÍ 2176HSK 7-9
|
||
柏 bai3 TÊN cây báchHÁN VIỆT báchNGHĨA Cây bách, cây sồiCẤU THÀNH 木-cây 白-trắngCÂU TRUYỆN Trong rừng, có một cây (木) thân trắng (白) đứng sừng sững, đó là cây bách (柏). Nó biểu tượng cho sự kiên cường và trường thọ, vượt qua bao mùa đông lạnh giá.XUẤT HIỆN 柏树-bǎishù-cypress treeVỊ TRÍ 2177HSK 7-9
|
||
兽 shou4 TÊN con thúHÁN VIỆT thúNGHĨA Quái thú, thú vật, thú tínhCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 丷-sừng 田-ruộng lúaCÂU TRUYỆN Từ mặt đất (一) hoang dã, một con thú (兽) với sừng (丷) nhọn và cái miệng (口) há rộng xuất hiện, lao vào ruộng lúa (田). Nó gầm gừ như một quái thú thực sự.XUẤT HIỆN 野兽-yěshòu-wild beast, 兽医-shòuyī-veterinarian, 禽兽-qínshòu-beastsVỊ TRÍ 2178HSK 7-9
|
||
涌 yong3 TÊN phun raHÁN VIỆT dũngNGHĨA (được dùng trong tên địa danh), biến thể của 湧|涌[yong3], sủi bọt lên, lao tớiCẤU THÀNH 氵-nước phun 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Tia nước (氵) mạnh mẽ vọt lên từ lòng đất qua một cái ống (甬) hẹp. Dòng nước cứ thế trào ra (涌) không ngừng, tạo thành một con suối nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2179HSK 7-9
|
||
筹 chou2 TÊN chipHÁN VIỆT trùNGHĨA chip (trong cờ bạc), token (để đếm), vé, để chuẩn bị, để lập kế hoạch, để gây quỹ, nguồn lực, phương tiệnCẤU THÀNH ⺮-tre 寿-râuCÂU TRUYỆN Ông lão râu bạc (寿) cầm trên tay thẻ tre (⺮) để ghi lại kế hoạch. Ông đang tính toán cẩn thận từng con chip (筹), chuẩn bị mọi thứ cho một sự kiện trọng đại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2180HSK 7-9
|
||
阁 ge2 TÊN gian hàngHÁN VIỆT cácNGHĨA Phòng, sảnh, tủCẤU THÀNH 门-cửa phòng khách 各-bụcCÂU TRUYỆN Sau cánh cửa (门) lớn, một bục phát biểu (各) trang trọng hiện ra. Đó là một gian phòng (阁) lịch sự, nơi người ta thường phát biểu và thảo luận.XUẤT HIỆN 内阁-nèigé-government cabinet, 阁楼-gélóu-atticVỊ TRÍ 2181HSK 7-9
|
||
衰 shuai1 TÊN sự suy sụpHÁN VIỆT suy, súy, thôiNGHĨA Suy thoái, chùn bước, giảm sút, yếu điCẤU THÀNH 口-miệng 衣-váy 丨-queCÂU TRUYỆN Miệng (口) người phụ nữ yếu dần, chiếc váy (衣) đã sờn. Bà phải dùng gậy (丨) để chống đỡ. Sức khỏe và vẻ đẹp của bà đang suy yếu (衰).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2182HSK 7-9
|
||
仲 zhong4 TÊN ở giữaHÁN VIỆT trọngNGHĨA Người trung gian, mối quan hệ, ở giữaCẤU THÀNH 亻-Người que 中-giữaCÂU TRUYỆN Người que (亻) luôn đứng ở vị trí chính giữa (中), đóng vai trò người trung gian. Anh ấy là người giúp kết nối các mối quan hệ (仲) và mang mọi người lại gần nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2183HSK 7-9
|
||
仗 zhang4 TÊN trận đánhHÁN VIỆT trượngNGHĨA vũ khí, nắm giữ (vũ khí), sử dụng, dựa vào, phụ thuộc vào, chiến tranh, trận chiếnCẤU THÀNH 亻-Người que 丈-míaCÂU TRUYỆN Trong cuộc chiến, Người que (亻) cầm cây gậy (丈) chắc chắn. Anh ấy dựa vào vũ khí của mình để chiến đấu (仗) và vượt qua mọi kẻ thù.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2184HSK 7-9
|
||
玄 xuan2 TÊN bí ẩnHÁN VIỆT huyềnNGHĨA Sâu sắc, thâm thúy, khó hiểu, đen tối, tối tăm, tuyệt vời. 95CẤU THÀNH 玄-con sâu bướmCÂU TRUYỆN Con sâu bướm (玄) bé nhỏ ẩn chứa một bí ẩn lớn. Sự biến đổi của nó từ ấu trùng thành bướm thật sâu sắc và huyền bí (玄).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2185HSK 7-9
|
||
苍 cang1 TÊN tro tànHÁN VIỆT thương, thưởngNGHĨA Xanh lam, xanh lục, xám, cũ, khối lượngCẤU THÀNH 艹-hoa 仓-nhà khoCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) trong nhà kho (仓) cũ kỹ đã héo úa. Màu sắc tươi tắn ngày nào giờ đã bạc đi, xám xịt (苍) theo thời gian.XUẤT HIỆN 苍蝇-cāngying-fly, 苍白-cāngbái-paleVỊ TRÍ 2186HSK 7-9
|
||
抖 dou3 TÊN run rẩyHÁN VIỆT đẩuNGHĨA run rẩy, lắc ra, tiết lộ, tạo ra nó trên thế giớiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 斗-cốc đo lườngCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) của người thợ run rẩy, làm chiếc cốc đong (斗) cũng không đứng vững. Cả người anh ta bắt đầu run bần bật (抖) vì mệt mỏi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2187HSK 7-9
|
||
齿 chi3 TÊN răngHÁN VIỆT xỉNGHĨA Răng, bánh răng, bánh răng cưa, tuổi, bộ thủ #211CẤU THÀNH 齿-răngCÂU TRUYỆN Những chiếc răng (齿) sắc nhọn giúp nghiền nát thức ăn. Chúng là một bộ phận quan trọng, hoạt động như những bánh răng (齿) trong bộ máy cơ thể.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2188HSK 7-9
|
||
捷 jie2 TÊN nhanh nhẹnHÁN VIỆT tiệp, thiệpNGHĨA Thắng, thắng lợi, chiến thắng, nhanh chóngCẤU THÀNH 扌-ngón 十-chữ thập𦘒-bút 止-chânCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) nhanh nhẹn cầm bút (𦘒), anh ấy viết vượt qua mọi rào cản (十). Đôi chân (止) anh ấy chạy nhanh nhẹn, giúp đội giành chiến thắng (捷).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2189HSK 7-9
|
||
削 xue1 TÊN bócHÁN VIỆT tướcNGHĨA Cạo bỏ, gọt bỏ, cắt tỉaCẤU THÀNH 刂-kiếm 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Anh dùng cây dao găm (刂) sắc bén để gọt vỏ. Mỗi lần gọt, những tia lửa (肖) nhỏ bắn ra. Anh ta đang gọt (削) sạch lớp vỏ cũ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2190HSK 7-9
|
||
沃 wo4 TÊN màu mỡHÁN VIỆT ốcNGHĨA Nước, tưới tiêu, màu mỡ, giàu cóCẤU THÀNH 氵-nước phun 夭-mángCÂU TRUYỆN Nước (氵) phun ra từ máng xối (夭) tươi mát, tưới khắp cánh đồng. Nhờ vậy, đất đai trở nên màu mỡ (沃), cây cối xanh tươi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2191HSK 7-9
|
||
雇 gu4 TÊN thuêHÁN VIỆT cốNGHĨA Tuyển dụng, thuêCẤU THÀNH 户-cửa 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Một chú gà tây (隹) thông minh gõ cửa (户) nhà nông dân. Nó muốn được thuê (雇) làm việc, đổi lại thức ăn và chỗ ở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2192HSK 7-9
|
||
莲 lian2 TÊN hoa senHÁN VIỆT liênNGHĨA Hoa sen, hoa súng, thiên đường (Phật giáo)CẤU THÀNH 艹-hoa 连-đoàn xeCÂU TRUYỆN Hàng loạt bông hoa (艹) sen nở rộ, nối tiếp nhau thành một đoàn (连) dài trên mặt hồ. Chúng tạo nên một đầm sen (莲) tuyệt đẹp.XUẤT HIỆN 莲子-liánzǐ-lotus seed, 莲花-liánhuā-lotus flowerVỊ TRÍ 2193HSK 7-9
|
||
岳 yue4 TÊN cha mẹ vợHÁN VIỆT nhạcNGHĨA Đỉnh núi, họCẤU THÀNH 山-núi 丘-gòCÂU TRUYỆN Từ một ngọn đồi (丘) nhỏ, nó vươn lên thành ngọn núi (山) hùng vĩ. Đó là đỉnh núi (岳) cao nhất, nơi trú ngụ của những bậc trưởng bối.XUẤT HIỆN 岳父-yuèfù-wife's father, 岳母-yuèmǔ-wife's motherVỊ TRÍ 2194HSK 7-9
|
||
舱 cang1 TÊN cabinHÁN VIỆT N/ANGHĨA cabin, khoang chứa đồ của tàu hoặc máy bayCẤU THÀNH 舟-thuyền 仓-nhà khoCÂU TRUYỆN Trong con thuyền (舟) lớn, có một khoang (仓) chứa đồ. Khoang này cũng được dùng làm buồng (舱) để thủy thủ nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 机舱-jīcāng-aircraft cabin, 船舱-chuáncāng-ship cabinVỊ TRÍ 2195HSK 7-9
|
||
俊 jun4 TÊN đẹp traiHÁN VIỆT tuấnNGHĨA Tài năng, có năng lực, đẹp traiCẤU THÀNH ハ-vây 攵-quản đốc 亻-Người que 儿-chânCÂU TRUYỆN Người que (亻) có đôi chân (儿) khỏe mạnh và mang chiếc vây (ハ) thần kỳ, anh ấy luôn dẫn đầu như một người quản đốc (攵) tài giỏi. Thật là một người đàn ông tuấn tú (俊) và đầy năng lực!XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2196HSK 7-9
|
||
呵 he1 TÊN nhiếc mócHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 啊[a1], thở ra, trời ơiCẤU THÀNH 口-miệng 可-canCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) anh ta, những lời trách mắng (可) tuôn ra. Anh ta có thể khiển trách (呵) người khác bằng giọng điệu gay gắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2197HSK 7-9
|
||
妖 yao1 TÊN quyến rũHÁN VIỆT yêuNGHĨA Lạ lùng, kỳ dị, siêu nhiên, độc ác, quyến rũCẤU THÀNH 女-phụ nữ 夭-máng trượtCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) kỳ lạ xuất hiện từ máng trượt (夭). Vẻ đẹp của cô ấy thật yêu kiều và ma mị (妖), khiến mọi người đều bị mê hoặc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2198HSK 7-9
|
||
妨 fang2 TÊN cản trởHÁN VIỆT phương, phướngNGHĨA Can thiệp, cản trở, gây trở ngại, làm phiềnCẤU THÀNH 女-phụ nữ 方-la bànCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cố tình đứng chắn la bàn (方), làm ảnh hưởng đến hướng đi. Cô ấy muốn cản trở (妨) và gây khó dễ cho chuyến hành trình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2199HSK 7-9
|
||
郁 yu4 TÊN trầm cảmHÁN VIỆT úcNGHĨA Thơm ngọt, thơm nồng nàn, được trang trí, trang trí đầy màu sắc, đẹp, tiến bộ về văn hóaCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi有-khử mùiCÂU TRUYỆN Giữa những ngọn đồi (阝), có một loại cây tỏa hương. Mùi thơm ấy giống như chất khử mùi (有), khiến cả không gian trở nên ngào ngạt, phong phú (郁).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2200HSK 7-9
|
||
溜 liu1 TÊN lướtHÁN VIỆT N/ANGHĨA Trượt, thu thậpCẤU THÀNH 刀-kiếm 氵-nước phun 田-ruộng lúa𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Một tia nước (氵) nhỏ lướt trên ruộng lúa (田). Người nông dân dùng một con dao (刀) sắc như sắt (𠂑) để thu gom lúa trượt ra ngoài.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2201HSK 7-9
|
||
穴 xue2 TÊN hốHÁN VIỆT huyệtNGHĨA Lỗ, hang, hang ổ, bộ thủ #116CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê ハ-vâyCÂU TRUYỆN Dưới cái mái nhà (宀) trông như nhà búp bê, có một cái hố sâu hun hút. Hai chấm (ハ) như vây cá đánh dấu lối vào một cái hang tối tăm. Đây là một cái ổ bí ẩn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2202HSK 7-9
|
||
卓 zhuo2 TÊN nổi bậtHÁN VIỆT trácNGHĨA Sâu sắc, rực rỡ, cao cả, xuất chúngCẤU THÀNH 卜-cây gậy thần 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Với que thần (卜) trong tay, người bói toán tiên tri rằng một ngày rực rỡ như mặt trời (早) sẽ đến, mang theo một sự nghiệp kiệt xuất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2203HSK 7-9
|
||
茫 mang2 TÊN vô biênHÁN VIỆT mangNGHĨA Rộng lớn, vô biên, trải rộngCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 亡-Cái chếtCÂU TRUYỆN Cánh đồng hoa (艹) rộng lớn chìm trong sương mù (氵) dày đặc, mờ mịt như cái chết (亡) bao trùm. Khung cảnh thật bao la, vô tận.XUẤT HIỆN 渺茫-miǎománg-uncertainVỊ TRÍ 2204HSK 7-9
|
||
剥 bao1 TÊN bócHÁN VIỆT bácNGHĨA Lột ra, bong tróc, phai màu, đổi màuCẤU THÀNH 刂-kiếm 彐-cái nĩa 录-người tuyếtCÂU TRUYỆN Người tuyết (录) bắt đầu tan chảy, lớp băng bên ngoài dần bong ra (剥). Để giúp nó tan nhanh, người ta dùng dao găm (刂) và cái chĩa (彐) để bóc tách từng mảng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2205HSK 7-9
|
||
喘 chuan3 TÊN thở hổn hểnHÁN VIỆT suyễnNGHĨA thở hổn hển, thở hổn hển, hen suyễnCẤU THÀNH 口-miệng 耑-người thăm dòCÂU TRUYỆN Người thăm dò (耑) leo lên đỉnh núi, thở hổn hển (喘) bằng miệng (口). Họ mệt mỏi vì khó thở khi phải gắng sức.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2206HSK 7-9
|
||
浑 hun2 TÊN lầy lộiHÁN VIỆT hồnNGHĨA bùn, để trộnCẤU THÀNH 氵-nước phun 军-xe ngựaCÂU TRUYỆN Chiếc xe ngựa (军) đi qua, khuấy tung tia nước (氵) bắn lên. Dòng sông trở nên đục ngầu, hỗn tạp (浑) bùn đất không còn trong sạch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2207HSK 7-9
|
||
爹 die1 TÊN bốHÁN VIỆT đa, đàNGHĨA bốCẤU THÀNH 父-cha 多-nhiềuCÂU TRUYỆN Người cha (父) có nhiều (多) tình yêu thương và trách nhiệm. Ông ấy luôn là người cha tuyệt vời nhất trong mắt các con.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2208HSK 7-9
|
||
酬 chou2 TÊN phần thưởngHÁN VIỆT thùNGHĨA Lời chúc mừng, phần thưởng, sự đền đápCẤU THÀNH 酉-chai 州-châu (vùng)CÂU TRUYỆN Cả châu (州) cùng nâng bình rượu (酉) để ăn mừng chiến thắng. Đây là phần thưởng xứng đáng cho công lao và sự nỗ lực của họ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2209HSK 7-9
|
||
泊 bo2 TÊN đồng cỏHÁN VIỆT bạc, pháchNGHĨA Tàu neo, qua đêm, yên tĩnh, hồ, mặt nướcCẤU THÀNH 白-trắng 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Con thuyền màu trắng (白) nhẹ nhàng neo đậu trên mặt nước (氵). Khung cảnh tĩnh lặng lạ thường, tạo nên một hồ nước yên bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2210HSK 7-9
|
||
贾 gu3 TÊN thương giaHÁN VIỆT cổ, giá, giảNGHĨA Người buôn bán, mua bánCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Người cao bồi (覀) là một thương nhân (贾) tài ba, luôn mang theo những vỏ sò (贝) quý giá để giao dịch mua bán khắp nơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2211HSK 7-9
|
||
涛 tao1 TÊN sóng lớnHÁN VIỆT đàoNGHĨA sóng lớn, Đài Loan pr. [tao2]CẤU THÀNH 氵-nước phun 寿-râuCÂU TRUYỆN Tia nước (氵) biển cuộn trào thành những con sóng lớn (涛). Chúng vỗ bờ mạnh mẽ, trông như bộ râu (寿) dài của một ông lão biển cả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2212HSK 7-9
|
||
悠 you1 TÊN kéo dàiHÁN VIỆT duNGHĨA Dài, xa, hẻo lánh, xa xôi, nhàn nhã, nhẹ nhàng, trầm ngâmCẤU THÀNH 攵-quản đốc 亻-Người que 丨-rod 心-trái timCÂU TRUYỆN Người gầy (亻) với trái tim (心) nặng trĩu, chậm rãi bước đi. Người quản đốc (攵) cầm cây gậy (丨) theo dõi từng bước. Thời gian trôi qua thật thảnh thơi, nhưng lòng người vẫn trầm tư.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2213HSK 7-9
|
||
卑 bei1 TÊN thấp hènHÁN VIỆT tiNGHĨA Khiêm tốn, thấp kém, thấp kém, khinh thườngCẤU THÀNH 卑-chuột chũiCÂU TRUYỆN Con chuột chũi (卑) nhỏ bé luôn sống ẩn mình trong lòng đất, ở một vị trí thấp hèn và khiêm tốn. Đời nó bị người đời coi thường, thật đáng thương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2214HSK 7-9
|
||
翅 chi4 TÊN cánhHÁN VIỆT síNGHĨA biến thể của 翅[chi4], cánh (của chim hoặc côn trùng) (dạng liên kết)CẤU THÀNH 羽-lông 支-nhánhCÂU TRUYỆN Những chiếc lông vũ (羽) nhẹ nhàng gắn vào cành cây (L). Chúng tạo thành đôi cánh của một con chim, sẵn sàng bay lượn trên bầu trời.XUẤT HIỆN 翅膀-chìbǎng-wings, 展翅-zhǎnchì-spread wingsVỊ TRÍ 2215HSK 7-9
|
||
蛮 man2 TÊN man rợHÁN VIỆT manNGHĨA Người man rợ, man rợ, man rợCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 虫-côn trùng 丌-bệCÂU TRUYỆN Trên cái bệ đỡ (丌) cổ xưa, những con côn trùng (虫) bò lổm ngổm. Những giọt nước (丶) đọng lại và hình vây cá (ハ) xung quanh tạo nên một khung cảnh nguyên thủy, man rợ.XUẤT HIỆN 野蛮-yěmán-barbaric, 野蛮人-yěmánrén-barbarianVỊ TRÍ 2216HSK 7-9
|
||
歧 qi2 TÊN ngã ba đườngHÁN VIỆT kỳNGHĨA đường rẽ, đường phụCẤU THÀNH 止-chân 支-nhánhCÂU TRUYỆN Bước chân (止) dừng lại trước một con đường rẽ nhánh (支) như cành cây. Đây là ngã ba đường, một nơi phân nhánh yêu cầu phải đưa ra quyết định khó khăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2217HSK 7-9
|
||
勉 mian3 TÊN phấn đấuHÁN VIỆT miễnNGHĨA Cố gắng, nỗ lực, thúc đẩyCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Con thỏ (免) vốn dĩ hay né tránh, nhưng hôm nay nó phải dùng hết sức mạnh của cánh tay cơ bắp (力) để cố gắng (勉) hết mình, không lùi bước trước thử thách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2218HSK 7-9
|
||
佐 zuo3 TÊN trợ lýHÁN VIỆT táNGHĨA Hỗ trợ, giúp đỡ, thứ hai, cấp dướiCẤU THÀNH 亻-Người que 左-cánh tảCÂU TRUYỆN Người gầy (亻) đứng ở vị trí bên trái (左), luôn tận tụy làm phụ tá (佐) đắc lực. Anh ấy hỗ trợ mọi công việc với sự nhiệt tình và trung thành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2219HSK 7-9
|
||
咐 fu4 TÊN hướng dẫnHÁN VIỆT phù, phóNGHĨA để đặt hàngCẤU THÀNH 口-miệng 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Dùng miệng (口) để ra lệnh, yêu cầu thanh toán (付) ngay lập tức. Đây là một chỉ thị dứt khoát, không thể chần chừ hay trì hoãn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2220HSK 7-9
|
||
拘 ju1 TÊN giamHÁN VIỆT câu, cùNGHĨA bắt giữ, kiềm chế, hạn chế, tuân thủ một cách cứng nhắc, không linh hoạtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) ghì chặt chiếc máy ghi âm (句) lại, như thể đang cố gắng giam giữ (拘) một bí mật hay một lời nói nào đó, không cho thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2221HSK 7-9
|
||
婴 ying1 TÊN đứa béHÁN VIỆT anhNGHĨA Em bé, trẻ sơ sinh, phiền phứcCẤU THÀNH 女-phụ nữ 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) nâng niu một vật quý như vỏ sò (贝). Đó chính là đứa bé (婴) nhỏ bé của cô ấy, cần được che chở.XUẤT HIỆN 婴儿-yīngér-baby, 男婴-nányīng-baby boy, 女婴-nǚyīng-baby girlVỊ TRÍ 2222HSK 7-9
|
||
庸 yong1 TÊN tầm thườngHÁN VIỆT dongNGHĨA Bình thường, phổ biến, bình thường, tầm thườngCẤU THÀNH 广-lều 用-giá𦘒-penCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) tồi tàn, có một cái giá (用) để đồ và một cái bút (𦘒). Mọi thứ đều rất bình thường, thậm chí tầm thường (庸).XUẤT HIỆN 庸俗-yōngsú-vulgar, 平庸-píngyōng-mediocreVỊ TRÍ 2223HSK 7-9
|
||
枯 ku1 TÊN héo úaHÁN VIỆT khôNGHĨA Héo, chết, khô héo, được tẩm ướpCẤU THÀNH 木-cây 古-bia mộCÂU TRUYỆN Bên cạnh bia mộ (古) lạnh lẽo, một cây (木) đã đứng đó quá lâu. Thân cây khô cằn, lá úa vàng, báo hiệu sự héo tàn (枯) sắp đến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2224HSK 7-9
|
||
渊 yuan1 TÊN vực thẳmHÁN VIỆT uyênNGHĨA hồ sâu, sâu thẳm, thẳm sâuCẤU THÀNH 丨-que 丿-cầu trượt 氵-nước phun 米-gạoCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) phun nhẹ nhàng, rồi trượt (丿) xuống một cái hố sâu. Gậy (丨) dù dài cũng khó chạm đáy, nơi những hạt gạo (米) nhỏ cũng biến mất. Đó là vực thẳm (渊).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2225HSK 7-9
|
||
藤 teng2 TÊN cây nhoHÁN VIỆT đằngNGHĨA Cây mây, cây mía, cây leo, cây tử đằngCẤU THÀNH 艹-hoa 月-mặt trăng 氺-bông tuyết龹-mũCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo, những bông hoa (艹) trên cây leo (藤) tỏa sắc. Chúng mềm mại như bông tuyết (氺) và quấn quýt, tạo thành một chiếc mũ đội đầu (龹) tự nhiên, bao phủ mọi vật xung quanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2226HSK 7-9
|
||
挪 nuo2 TÊN di chuyểnHÁN VIỆT naNGHĨA chuyển dịch, di chuyểnCẤU THÀNH 刀-kiếm 扌-ngón 阝-đồi 二-haiCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo, anh ấy dùng thanh kiếm (刀) dịch chuyển hai (二) vật thể nhỏ trên đồi (阝). Một cử động nhẹ nhàng, nhưng đủ để dời chỗ (挪).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2227HSK 7-9
|
||
脂 zhi1 TÊN mỡHÁN VIỆT chiNGHĨA Mỡ, mỡ, mỡ lợn, mỡCẤU THÀNH 月-mặt trăng 旨-hương vịCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), người đầu bếp thêm gia vị (旨) đặc biệt để làm nổi bật vị béo ngậy của mỡ (脂) trong món ăn, khiến nó thêm phần hấp dẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2228HSK 7-9
|
||
罕 han3 TÊN hiếmHÁN VIỆT hãnNGHĨA hiếmCẤU THÀNH 干-ống tiêm⺳-vương miện tự điCÂU TRUYỆN Một chiếc vương miện (⺳) có thể đi bộ là điều cực kỳ hiếm (罕). Để tạo ra điều kỳ diệu đó, cần một mũi tiêm (干) đặc biệt mà ít ai biết tới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2229HSK 7-9
|
||
挽 wan3 TÊN sự lôi kéoHÁN VIỆT vãnNGHĨA kéo, kéo (xe hoặc cung), cuộn lại, cuộn tròn, mang trên tay, than khóc người chết, (hình) kéo ngược lại, phục hồi, biến thể của 挽[wan3], kéo (xe), than khóc người chếtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) khéo léo, người thợ săn đã kéo (挽) chú thỏ (免) ra khỏi chiếc bẫy. Anh ấy cố gắng giải thoát nó khỏi nguy hiểm.XUẤT HIỆN 挽回-wǎnhuí-redeem, 挽救-wǎnjiù-rescueVỊ TRÍ 2230HSK 7-9
|
||
骚 sao1 TÊN quấy rầyHÁN VIỆT taoNGHĨA Quấy rối, làm phiền, làm phiền, làm phiềnCẤU THÀNH 丶-giọt nước 又-ghế gấp 虫-côn trùng 马-ngựaCÂU TRUYỆN Một con côn trùng (虫) bé tí, như một giọt (丶) nước nhỏ, cứ bay quanh con ngựa (马) đang đứng cạnh ghế xếp (又), làm nó bứt rứt, quấy rầy (骚) liên tục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2231HSK 7-9
|
||
拓 tuo4 TÊN mở rộngHÁN VIỆT thác, thápNGHĨA Mở rộng, mở ra, hỗ trợ hoặc đẩy, sao chépCẤU THÀNH 扌-ngón tay 石-đáCÂU TRUYỆN Bằng ngón tay (扌) mạnh mẽ, người thợ đã đẩy tảng đá (石) lớn sang một bên. Hành động này giúp mở rộng (拓) không gian, tạo lối đi mới cho mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2232HSK 7-9
|
||
歪 wai1 TÊN xiênHÁN VIỆT oai, oaNGHĨA Nghiêng, nghiêng, lệch, lệchCẤU THÀNH 不-không dấu 正-con trỏCÂU TRUYỆN Cái kim chỉ (正) bị lệch, không còn thẳng thớm. Dấu hiệu (不) này cho thấy mọi thứ đã bị xiên vẹo (歪), không đúng vị trí ban đầu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2233HSK 7-9
|
||
粘 nian2 TÊN keo dánHÁN VIỆT niêmNGHĨA nhớt, nhầy, dínhCẤU THÀNH 米-gạo 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Nồi gạo (米) nấu xong rất dính (粘), bám chặt lấy nhau. Cứ như thể vận may (占) của người ăn cũng sẽ dính chặt lấy họ vậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2234HSK 7-9
|
||
柄 bing3 TÊN xử lýHÁN VIỆT bínhNGHĨA Tay cầm, cần gạt, núm, thẩm quyền, thiết kế, hoa vănCẤU THÀNH 一-đất 木-cây 人-người 冂-mũ trùm đầuCÂU TRUYỆN Một người (人) đứng trên mặt đất (一), cầm chắc chiếc chuôi (柄) làm từ gỗ (木). Nó được thiết kế gọn gàng, như một chiếc mũ trùm (冂) bảo vệ đôi tay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2235HSK 7-9
|
||
棍 gun4 TÊN thanhHÁN VIỆT cônNGHĨA gậy, thanh, dùi cuiCẤU THÀNH 日-mặt trời 木-cây 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日) gay gắt, người tiều phu chất chồng (比) những thân cây (木) đã chặt. Anh ta chọn lấy một khúc gỗ thẳng tắp để làm thành cây gậy (棍) chắc chắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2236HSK 7-9
|
||
惹 re3 TÊN khiêu khíchHÁN VIỆT nhạNGHĨA khiêu khích, làm bực mình, làm phiền, khuấy động, làm tức giận, thu hút (rắc rối), gây ra (vấn đề)CẤU THÀNH 口-miệng𠂇-nách 艹-hoa 心-timCÂU TRUYỆN Miệng (口) lầm bầm những lời khó nghe, như một vết xước dưới nách (𠂇) làm người ta khó chịu. Nó chạm vào trái tim (心) nhạy cảm, cố tình trêu chọc (惹) người đang ngắm hoa (艹), khiến họ bực mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2237HSK 7-9
|
||
媚 mei4 TÊN phẳng hơnHÁN VIỆT mịNGHĨA nịnh hót, quyến rũCẤU THÀNH 女-phụ nữ 眉-lông màyCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) tinh tế nhướn đôi lông mày (眉), mỉm cười duyên dáng. Ánh mắt và cử chỉ của cô ấy đủ sức quyến rũ, khiến người khác bị mê hoặc, dễ dàng bị nịnh nọt (媚).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2238HSK 7-9
|
||
漆 qi1 TÊN sơn tườngHÁN VIỆT tất, thếNGHĨA Véc ni, sơn mài, sơn, bảyCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun人-ô 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Lớp sơn (漆) được phun (氵) lên thân cây (木), bao phủ mịn màng như bông tuyết (氺). Nó tạo thành một lớp bảo vệ vững chắc, như chiếc ô (人) che chở cây khỏi nắng mưa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2239HSK 7-9
|
||
膝 xi1 TÊN đầu gốiHÁN VIỆT tấtNGHĨA Đầu gốiCẤU THÀNH 木-cây 月-mặt trăng人-ô 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Chiếc đầu gối (膝) vững chãi như thân cây (木), nâng đỡ cơ thể. Dưới ánh trăng (月), nó có thể gập lại như chiếc ô (人) và chịu đựng mọi va chạm, dù mềm mại như bông tuyết (氺).XUẤT HIỆN 膝盖-xīgài-kneeVỊ TRÍ 2240HSK 7-9
|
||
辰 chen2 TÊN dấu hiệu của rồngHÁN VIỆT thần, thìnNGHĨA Sáng sớm, nhánh địa cầu thứ 5, thời gian, vận may, sự may mắn, một thiên thể - mặt trời, mặt trăng và các vì sao, dấu hiệu của rồngCẤU THÀNH 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Vào sáng sớm (辰), một vật trang trí (辰) lấp lánh như tinh tú (辰), mang theo điềm lành và vận may (辰) của loài rồng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2241HSK 7-9
|
||
舶 bo2 TÊN thuyền lớnHÁN VIỆT bạcNGHĨA Tàu biển lớn, tàu chở kháchCẤU THÀNH 白-trắng 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Một con thuyền (舟) lớn màu trắng (白) nhẹ nhàng lướt trên đại dương, đó chính là một chiếc tàu thủy (舶) khổng lồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2242HSK 7-9
|
||
讽 feng4 TÊN chế nhạoHÁN VIỆT phúngNGHĨA châm biếm, chế giễu, đọc lại, Đài Loan pr. [feng4]CẤU THÀNH 讠-lời nói 风-gióCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) bay theo gió (风) có thể trở nên sắc bén, dùng để châm biếm (讽) hay chế nhạo người khác một cách cay độc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2243HSK 7-9
|
||
涵 han2 TÊN cốngHÁN VIỆT hàmNGHĨA chứa, bao gồm, cốngCẤU THÀNH 一-đất 氵-nước phun 氺-bông tuyết 凵-hốCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵, 氺) chảy qua một cái hố (凵) trên mặt đất (一), được chứa đựng (涵) cẩn thận như một chiếc cống ngầm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2244HSK 7-9
|
||
僵 jiang1 TÊN cứng nhắcHÁN VIỆT cươngNGHĨA cứng nhắc, bế tắc, cứng đờ (xác chết), biến thể của 僵[jiang1]CẤU THÀNH 亻-Người que 畺-dây thép gaiCÂU TRUYỆN Một người đàn ông (亻) bị mắc kẹt giữa hàng rào thép gai (畺), toàn thân trở nên cứng đờ (僵), không thể nhúc nhích.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2245HSK 7-9
|
||
肢 zhi1 TÊN chân tayHÁN VIỆT chiNGHĨA Tứ chi người, bàn chân động vậtCẤU THÀNH 月-mặt trăng 支-nhánhCÂU TRUYỆN Các chi (肢) trên cơ thể (月) người hoặc động vật vươn ra giống như những cành (支) cây.XUẤT HIỆN 肢体-zhītǐ-limbVỊ TRÍ 2246HSK 7-9
|
||
茅 mao2 TÊN rơmHÁN VIỆT maoNGHĨA Sậy, lau sậy, cỏ, sậy miscanthusCẤU THÀNH 艹-hoa 矛-giáoCÂU TRUYỆN Cỏ (艹) mọc cao như cây sậy hay cỏ tranh (茅), thân của nó nhọn hoắt như một cây giáo (矛) nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2247HSK 7-9
|
||
舆 yu2 TÊN xeHÁN VIỆT dưNGHĨA Xe đẩy, kiệu, dư luậnCẤU THÀNH 一-đất ハ-vây 车-xe⺕-dây kéoCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một chiếc xe (车) được thiết kế có những vây (ハ) trang trí và một khóa kéo (⺕) cho mái che, tạo thành một cỗ xe (舆) độc đáo.XUẤT HIỆN 舆论-yúlùn-public opinionVỊ TRÍ 2248HSK 7-9
|
||
杭 hang2 TÊN Hàng ChâuHÁN VIỆT hàngNGHĨA họ Hàng, Hàng ChâuCẤU THÀNH 木-cây 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Thành phố Hàng Châu (杭) nổi tiếng với những hàng cây (木) xanh mát và những công trình cao (亢) vươn lên trời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2249HSK 7-9
|
||
凄 qi1 TÊN lạnh buốtHÁN VIỆT thêNGHĨA Lạnh lẽo, khốn khổ, ảm đạm, khủng khiếpCẤU THÀNH 女-phụ nữ 十-chữ thập 冫-băng𦘒-bútCÂU TRUYỆN Dưới cái lạnh giá (冫) khắc nghiệt, người phụ nữ (女) phải chịu đựng sự cô đơn và nỗi buồn (凄). Cô ấy dùng bút (𦘒) để ghi lại những ngày tháng khó khăn (十) này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2250HSK 7-9
|
||
浸 jin4 TÊN đắm mìnhHÁN VIỆT tẩmNGHĨA Ngâm, nhúng, nhúng, thấmCẤU THÀNH 冖-vương miện 又-ghế gấp 氵-nước phun 彐-nĩaCÂU TRUYỆN Nước (氵) chảy tràn, che phủ (冖) khắp mọi thứ. Cả chiếc ghế gấp (又) và chiếc nĩa (彐) cũng bị ngâm (浸) mình trong dòng nước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2251HSK 7-9
|
||
贞 zhen1 TÊN trinh tiếtHÁN VIỆT trinhNGHĨA Đức hạnh, trong sạch, tinh khiết, trung thành, không thể mua chuộcCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ trinh tiết (贞) có phẩm giá quý như vỏ sò (贝). Sự trong trắng và lòng trung thành của cô ấy được xác nhận bằng cây gậy bói (卜) linh nghiệm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2252HSK 7-9
|
||
坟 fen2 TÊN ngôi mộHÁN VIỆT phầnNGHĨA Mộ, gò đất, lớn, bờ sôngCẤU THÀNH 土-đất 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Dưới lớp đất (土) cao, một người khổng lồ (文) được chôn cất, tạo thành một nấm mồ (坟) to lớn.XUẤT HIỆN 坟墓-fénmù-graveVỊ TRÍ 2253HSK 7-9
|
||
哨 shao4 TÊN còiHÁN VIỆT tiếu, tiêu, sáoNGHĨA một tiếng còi, lính gácCẤU THÀNH 口-miệng 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) của người lính gác, tiếng còi (哨) vang lên sắc bén như những tia lửa (肖) xẹt qua đêm tối.XUẤT HIỆN 口哨-kǒushào-whistle, 哨兵-shàobīng-sentryVỊ TRÍ 2254HSK 7-9
|
||
昔 xi1 TÊN quá khứHÁN VIỆT tíchNGHĨA Trước đây, cổ xưa, lúc ban đầuCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Trong quá khứ (昔) xa xăm, mặt trời (日) từng rọi sáng khắp những thảm cỏ (龷) xanh tươi, nay chỉ còn là ký ức.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2255HSK 7-9
|
||
谬 miu4 TÊN saiHÁN VIỆT mậuNGHĨA lừa dối, làm bối rối, gian lận, vô lý, sai lầmCẤU THÀNH 讠-lời nói 彡-tóc人-ô 羽-lông vũCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) sai trái và lầm lạc (谬) khiến mọi người (人) như bị rối trí (彡). Chúng nhẹ tựa lông vũ (羽), dễ dàng lừa dối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2256HSK 7-9
|
||
蓬 peng2 TÊN rối bùHÁN VIỆT bồngNGHĨA cây bọ chét (họ Cúc), xù xì, phân loại cho các loại cây tươi tốt, khói, tro, lửa trại: cụm, khói, họ BànhCẤU THÀNH 艹-hoa 攵-quản đốc 丰-cây đậu 辶-đườngCÂU TRUYỆN Dọc theo con đường (辶), những cây cỏ (艹) và cây đậu (丰) mọc um tùm, xù xì (蓬). Người quản đốc (攵) phải vất vả dọn dẹp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2257HSK 7-9
|
||
沾 zhan1 TÊN ngâmHÁN VIỆT triêm, điếpNGHĨA làm ẩm, bị nhiễm trùng bởi, nhận được lợi ích hoặc lợi thế thông qua tiếp xúc, chạm vào, biến thể của 沾[zhan1], làm ẩmCẤU THÀNH 氵-nước phun 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Những giọt nước (氵) bắn ra, làm ẩm ướt (沾) mọi thứ nó chạm vào. Giống như vận may (占) có thể chạm và làm thay đổi cuộc sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2258HSK 7-9
|
||
桶 tong3 TÊN xôHÁN VIỆT dũngNGHĨA Xô, xô, bồn, thùng, thùng gỗCẤU THÀNH 木-cây 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Chiếc thùng (桶) làm từ gỗ (木) có thể dùng để chứa nước, hoặc đôi khi được cải biến thành một vật dụng giống như ống khói (甬).XUẤT HIỆN 马桶-mǎtǒng-toiletVỊ TRÍ 2259HSK 7-9
|
||
垒 lei3 TÊN thành lũyHÁN VIỆT lũy, luậtNGHĨA Thành lũy, tường quân sự, căn cứCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đấtCÂU TRUYỆN Một gò đất (土) cao được xây dựng, tạo thành lũy (垒) bảo vệ. Hình dáng của nó có thể giống như khuỷu tay (厶) khi nhìn từ xa.XUẤT HIỆN 堡垒-bǎolěi-fortressVỊ TRÍ 2260HSK 7-9
|
||
霉 mei2 TÊN nấm mốcHÁN VIỆT môiNGHĨA vi khuẩn, nấm, mốc, biến thể của 霉[mei2]CẤU THÀNH 雨-mưa 母-mẹCÂU TRUYỆN Mưa (雨) dầm dề đã nhiều ngày, người mẹ (母) lo lắng nhìn vào bếp. Bà biết rằng nếu cứ ẩm ướt thế này, thức ăn và đồ đạc sẽ nhanh chóng bị nấm mốc (霉).XUẤT HIỆN 倒霉-dǎoméi-have bad luck, 发霉-fāméi-become mildewedVỊ TRÍ 2261HSK 7-9
|
||
杖 zhang4 TÊN cây míaHÁN VIỆT trượng, trángNGHĨA Cây gậy, cây gậy đi bộCẤU THÀNH 木-cây 丈-míaCÂU TRUYỆN Từ một khúc cây (木) cứng cáp, người thợ đã đẽo gọt thành một chiếc gậy (丈) vững chãi. Giờ đây, nó trở thành cây gậy (杖) đồng hành cùng ông lão mỗi bước đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2262HSK 7-9
|
||
轴 zhou2 TÊN trụcHÁN VIỆT trụcNGHĨA Trục, trục cây, trục xoay, trụcCẤU THÀNH 车-xe 由-mầmCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) cần một bộ phận trung tâm để hoạt động. Từ đó, một bộ phận như mầm cây (由) vươn lên, tạo thành cái trục (轴) vững chắc cho bánh xe quay đều.XUẤT HIỆN 车轴-chēzhóu-axleVỊ TRÍ 2263HSK 7-9
|
||
攀 pan1 TÊN leoHÁN VIỆT phàn, phanNGHĨA leo lên (bằng cách tự kéo mình lên), liên lụy, tuyên bố các mối quan hệ có địa vị cao hơnCẤU THÀNH 大-lớn 㐅-x 木-cây 手-tayCÂU TRUYỆN Với đôi tay (手) mạnh mẽ, người thợ leo (攀) bám vào thân cây (木) to (大). Anh ấy cứ thế vắt chéo (㐅) người, cố gắng vươn lên cao hơn nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2264HSK 7-9
|
||
芦 lu2 TÊN cây lauHÁN VIỆT lôNGHĨA cói, sậy, Phragmites communisCẤU THÀNH 艹-hoa 户-cửaCÂU TRUYỆN Bên cạnh cánh cửa (户) cũ kỹ, một khóm cỏ (艹) mọc cao. Đó là những cây sậy (芦) đang vươn mình đón nắng, tạo nên vẻ đẹp hoang sơ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2265HSK 7-9
|
||
沼 zhao3 TÊN đầm lầyHÁN VIỆT chiểuNGHĨA Hồ, ao cá, đầm lầyCẤU THÀNH 氵-nước phun 召-triệu hồiCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ khắp nơi được triệu tập (召) lại, dần tạo thành một vùng đất ẩm ướt. Đó chính là một cái đầm lầy (沼) rộng lớn, nơi sinh sống của nhiều loài thủy sinh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2266HSK 7-9
|
||
祷 dao3 TÊN cầu nguyệnHÁN VIỆT đảoNGHĨA Cầu nguyện, van xin, van nài, nài nỉ, cầu nguyệnCẤU THÀNH 衤-y phục 寿-râuCÂU TRUYỆN Người tu sĩ mặc bộ áo (衤) trang trọng, tay chắp lại. Với bộ râu (寿) dài bạc phơ, ông thành tâm cầu nguyện (祷) cho bình an và trường thọ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2267HSK 7-9
|
||
熙 xi1 TÊN tuyệt vờiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Sáng sủa, lộng lẫy, huy hoàng, rộng rãi, thịnh vượngCẤU THÀNH 灬-lò đốt 巳-da rắn 臣-bề tôiCÂU TRUYỆN Dưới ánh lửa (灬) bập bùng, người bề tôi (臣) nhìn ngắm da rắn (巳) quý giá. Khung cảnh thật rực rỡ (熙), một biểu tượng cho sự phồn thịnh của vương triều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2268HSK 7-9
|
||
哗 hua1 TÊN kêu laHÁN VIỆT hoaNGHĨA Tiếng ào ào, ào ào tiến về phía trướcCẤU THÀNH 口-miệng 十-chữ thập 亻-Người que 七-bảyCÂU TRUYỆN Bảy (七) người (亻) tụm năm tụm ba, mỗi người một miệng (口) nói liến thoắng. Âm thanh hòa trộn như mười (十) cái miệng cùng lúc, tạo ra tiếng ồn ào (哗) xôn xao cả khu chợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2269HSK 7-9
|
||
胳 ge1 TÊN cánh tayHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 胳[ge1], náchCẤU THÀNH 月-mặt trăng 各-bục giảngCÂU TRUYỆN Người đô vật đứng trên bục (各) danh dự, vạm vỡ. Mỗi (各) cơ bắp như ánh trăng (月) rực rỡ dưới lớp da, đặc biệt là cánh tay (胳) cuồn cuộn sức mạnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2270HSK 7-9
|
||
竖 shu4 TÊN thẳng đứngHÁN VIỆT thụNGHĨA biến thể của 豎|竖[shu4], dựng đứng, theo chiều dọc, nét thẳng đứng (trong tiếng Trung)CẤU THÀNH 又-ghế gấp 立-bảo vệ 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) đứng nghiêm trang, tay cầm thanh kiếm (刂) sáng loáng. Anh ấy dựng thẳng đứng (竖) người trên cái ghế đẩu gấp (又), đôi mắt cảnh giác quan sát xung quanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2271HSK 7-9
|
||
峻 jun4 TÊN caoHÁN VIỆT tuấnNGHĨA Cao, dốc, cao chót vót, nghiêm nghịCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 攵-quản đốc 山-núiCÂU TRUYỆN Ngọn núi (山) vươn cao, sừng sững, trông thật hiểm trở (峻). Dưới chân núi, người cai ngục (攵) đang khoanh tay (厶) đứng nhìn, vẻ mặt nghiêm nghị.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2272HSK 7-9
|
||
屑 xie4 TÊN bitHÁN VIỆT tiếtNGHĨA Những mảnh vụn, vụn, vụn bánh mì, mảnh vỡCẤU THÀNH 尸-cờ 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) cũ bị gió quật mạnh, tung ra những mảnh vụn (屑) nhỏ li ti như tia lửa (肖) bay trong không khí. Chúng rơi lả tả xuống mặt đất, tan biến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2273HSK 7-9
|
||
渗 shen4 TÊN rò rỉHÁN VIỆT sấmNGHĨA thấm, rỉ, làm kinh hoàngCẤU THÀNH 大-lớn 厶-khuỷu tay 氵-nước phun 彡-tócCÂU TRUYỆN Một dòng nước lớn (大) từ từ thấm (渗) qua lớp đất. Nó len lỏi như khuỷu tay (厶) uốn lượn, mang theo những sợi tóc (彡) rụng trôi đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2274HSK 7-9
|
||
荆 jing1 TÊN cây trinh nữHÁN VIỆT kinhNGHĨA Gai, cây mâm xôi, vợ tôi, cây míaCẤU THÀNH 艹-hoa 开-cổng 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Cánh cổng (开) cũ kỹ bị bỏ hoang, cỏ (艹) dại mọc um tùm. Những bụi gai (荆) sắc nhọn như dao (刂) vươn ra, khiến không ai dám bén mảng tới gần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2275HSK 7-9
|
||
雁 yan4 TÊN ngỗng hoang dãHÁN VIỆT nhạnNGHĨA Ngỗng hoang dãCẤU THÀNH 厂-vách đá 倠-Người chimCÂU TRUYỆN Trên vách đá (厂) cheo leo, con chim (倠) đang đậu. Đó là một chú ngỗng trời (雁) dũng mãnh, sẵn sàng sải cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.XUẤT HIỆN 大雁-dàyàn-wild gooseVỊ TRÍ 2276HSK 7-9
|
||
诵 song4 TÊN đọc toHÁN VIỆT tụngNGHĨA đọc to, đọc thuộc lòngCẤU THÀNH 讠-lời nói 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) được đọc lên vang vọng, như khói (甬) nhẹ nhàng lan tỏa trong không gian. Đó là cách người ta đọc tụng (诵) kinh sách, mang lại sự thanh tịnh cho tâm hồn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2277HSK 7-9
|
||
醇 chun2 TÊN rượu vang dịu nhẹHÁN VIỆT thuầnNGHĨA rượu, rượu có nồng độ cồn cao, phong phú, tinh khiết, rượu ngon, sterol, biến thể cũ của 醇[chun2]CẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 子-đứa trẻ 酉-chaiCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) nghịch ngợm lấy chai rượu (酉), mở nắp (亠) và nhấp một ngụm bằng miệng (口). Đó là một loại rượu nồng (醇) hương vị đặc biệt mà người lớn thường cất giữ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2278HSK 7-9
|
||
笛 di2 TÊN sáo trúcHÁN VIỆT địchNGHĨA Sáo trúc, còiCẤU THÀNH ⺮-tre 由-mầmCÂU TRUYỆN Từ thân cây tre (⺮) tươi tốt, người nghệ nhân đã khéo léo chế tác. Ông thổi hồn vào đó, tạo ra cây sáo (笛) với âm thanh trong trẻo như mầm cây (由) vươn mình đón nắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2279HSK 7-9
|
||
瞄 miao2 TÊN mục tiêuHÁN VIỆT miểuNGHĨA nhắm, (hình) nhắm mắt, liếc nhìnCẤU THÀNH 目-mắt 苗-cây conCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) tinh anh, người thợ săn ngắm (瞄) chuẩn xác mục tiêu. Anh ấy quan sát kỹ lưỡng, cẩn thận như chăm sóc từng cây con (苗) để không bỏ lỡ khoảnh khắc quyết định.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2280HSK 7-9
|
||
篷 peng2 TÊN mái hiênHÁN VIỆT bồngNGHĨA chèoCẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậu ⺮-tre 辶-đườngCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) mệt mỏi trên con đường (辶). Anh nhìn những thân cây đậu (丰) và tre (⺮) xung quanh, bèn nảy ra ý tưởng. Anh dùng chúng dựng một cái mái che (篷) để tránh nắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2281HSK 7-9
|
||
淹 yan1 TÊN lụtHÁN VIỆT yêm, yểmNGHĨA làm ngập, làm chìm, làm chết đuối, làm kích ứng da (của chất lỏng), làm chậm trễCẤU THÀNH 大-lớn 氵-nước phun 电-sétCÂU TRUYỆN Nước (氵) từ đâu bắn ra rất lớn (大), như một dòng điện (电) cuồn cuộn đổ về. Dòng nước kinh hoàng đó nhanh chóng nhấn chìm mọi thứ, gây ra một trận lụt (淹) lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2282HSK 7-9
|
||
卒 zu2 TÊN línhHÁN VIỆT tốt, tuất, thốtNGHĨA Người lính, người hầu, cuối cùng, cuối cùngCẤU THÀNH 亠-lid 十-chữ thập 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Một hàng người (从) lính đang hành quân, đội mũ có hình thập (十) giá, như một cái nắp (亠) che đầu. Cuối cùng, những người lính (卒) này cũng đến đích.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2283HSK 7-9
|
||
妒 du4 TÊN ghen tịHÁN VIỆT đốNGHĨA Ghen tị, đố kỵCẤU THÀNH 女-phụ nữ 户-cửaCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đứng sau cánh cửa (户), lén lút nhìn ra ngoài. Cô ấy thấy người khác có cuộc sống tốt đẹp hơn mình và cảm thấy ghen tị (妒) vô cùng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2284HSK 7-9
|
||
燥 zao4 TÊN khôHÁN VIỆT táoNGHĨA Khô, nứt nẻ, khô cằn, nóng tínhCẤU THÀNH 木-cây 火-lửa 品-hàngCÂU TRUYỆN Lửa (火) cháy rực, thiêu đốt những cái cây (木) xung quanh. Ngay cả những mặt hàng (品) đặt gần đó cũng trở nên khô (燥) cong queo. Khí hậu thật khô hạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2285HSK 7-9
|
||
侮 wu3 TÊN sự sỉ nhụcHÁN VIỆT vũNGHĨA Sự lăng mạ, chế giễu, làm mất mặt, bắt nạtCẤU THÀNH 亻-Người que 每-sát thủCÂU TRUYỆN Người que (亻) không ngờ lại bị một nữ sát thủ (每) mạnh mẽ công khai xúc phạm (侮) giữa nơi đông người. Anh cảm thấy bị sỉ nhục nặng nề.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2286HSK 7-9
|
||
狡 jiao3 TÊN khéo léoHÁN VIỆT giảoNGHĨA Xảo quyệt, gian dối, phản bộiCẤU THÀNH 交-sợi 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó poodle (犭) đó trông có vẻ ngây thơ, nhưng khi vờn cuộn sợi len (交) của chủ, nó lại rất xảo quyệt (狡), cố tình làm rối tung mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2287HSK 7-9
|
||
阀 fa2 TÊN vanHÁN VIỆT phiệtNGHĨA Nhóm, dòng dõi, ngưỡng cửaCẤU THÀNH 亻-Người que 戈-giáo mác 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Người que (亻) cầm cây kích (戈) lớn, đứng gác trước cánh cửa (门) của một thế lực (阀) bí ẩn. Anh ta là người điều khiển ngưỡng cửa quyền lực đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2288HSK 7-9
|
||
灶 zao4 TÊN bếp nấu ănHÁN VIỆT N/ANGHĨA bếp lò, nhà bếp, biến thể của 灶[zao4]CẤU THÀNH 土-đất 火-lửaCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) khô cằn, người ta nhóm lửa (火) để nấu nướng. Lửa bùng lên tạo thành một chiếc bếp (灶) thô sơ, mang lại hơi ấm và thức ăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2289HSK 7-9
|
||
凿 zao2 TÊN khoan một lỗHÁN VIỆT tạcNGHĨA đục, khoan lỗ, đục hoặc đào, (văn học) (hình thức ràng buộc) chắc chắn, xác thực, không thể bác bỏ, cũng như pr. [zuo4]CẤU THÀNH 干-ống tiêm 丷-sừng 凵-hố 业-vòng nguyệt quếCÂU TRUYỆN Với cây kim tiêm (干) có đầu như sừng (丷), người thợ cần đục một lỗ (凿) vào cái hố (凵) nhỏ trên vòng nguyệt quế (业) để hoàn thành tác phẩm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2290HSK 7-9
|
||
畴 chou2 TÊN loạiHÁN VIỆT trùNGHĨA ruộng canh tác, ruộng canh tác, lớp, loạiCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 寿-râuCÂU TRUYỆN Người nông dân già với bộ râu (寿) dài đang làm việc trên cánh đồng lúa (田) của mình. Ruộng đồng (畴) này thuộc một loại đất đặc biệt, cho năng suất cao.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2291HSK 7-9
|
||
蝇 ying2 TÊN bayHÁN VIỆT dăngNGHĨA bay, musca, CL:隻|只[zhi1]CẤU THÀNH 口-miệng 虫-côn trùng 电-sétCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) này có miệng (口) nhỏ, bay nhanh như điện (电) xẹt. Nó là một con ruồi (蝇) phiền toái, cứ vo ve khắp nơi.XUẤT HIỆN 苍蝇-cāngying-fly, 家蝇-jiāyíng-houseflyVỊ TRÍ 2292HSK 7-9
|
||
沪 hu4 TÊN Thượng HảiHÁN VIỆT hỗNGHĨA tên viết tắt của Thượng HảiCẤU THÀNH 氵-nước phun 户-cửaCÂU TRUYỆN Trước cánh cửa (户) lớn, những giọt nước (氵) bắn tung tóe. Đây là cảnh tượng thường thấy ở bến cảng Thượng Hải (沪), một thành phố ven biển sầm uất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2293HSK 7-9
|
||
萝 luo2 TÊN củ cảiHÁN VIỆT laNGHĨA củ cảiCẤU THÀNH 艹-hoa 夕-buổi tối 罒-netCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người nông dân thu hoạch rau củ. Ông gom những cây củ cải (萝) có lá như hoa (艹) vào trong một cái lưới (罒).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2294HSK 7-9
|
||
汹 xiong1 TÊN hỗn loạnHÁN VIỆT hungNGHĨA dòng nước lũ cuồn cuộn, dữ dộiCẤU THÀNH 氵-nước phun 凶-rương kho báuCÂU TRUYỆN Từ một cái rương kho báu (凶) bị chìm, nước (氵) bắn tung tóe lên mặt biển. Những con sóng dữ (汹) dội vào bờ, tạo ra cảnh tượng thật hỗn loạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2295HSK 7-9
|
||
拯 zheng3 TÊN giải thoátHÁN VIỆT chửngNGHĨA nuôi dưỡng, hỗ trợ, ủng hộ, cứu giúp, giải cứuCẤU THÀNH 一-đất 扌-ngón 水-nướcCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一) ngập nước (水), có một ngón tay (扌) thò lên cầu cứu. Người anh hùng nhanh chóng lao đến để giải cứu (拯) người gặp nạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2296HSK 7-9
|
||
诫 jie4 TÊN cảnh báoHÁN VIỆT giớiNGHĨA lệnh truyền, cấm đoánCẤU THÀNH 讠-lời nói 戈-giáo mác 廾-hàng ràoCÂU TRUYỆN Người lính dùng lời nói (讠) để cảnh báo (诫) về việc vượt qua hàng rào (廾) cấm, nơi có thể ẩn chứa cây kích (戈) nguy hiểm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2297HSK 7-9
|
||
伺 ci4 TÊN chờ đợiHÁN VIỆT tý, tứNGHĨA Phục vụ, chờ đợi, tham dự, thăm viếng, kiểm tra, hỏi, điều tra, do thámCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 亻-Người que㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Người que (亻) với chiếc áo choàng (㇆) màu đen, lặng lẽ nằm phục trên mặt đất (一). Anh ta mở miệng (口) thì thầm, đang dò xét (伺) kẻ địch một cách cẩn trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2298HSK 7-9
|
||
梢 shao1 TÊN ngọn câyHÁN VIỆT sao, tiêuNGHĨA Đầu nhọn của một vật dài như cành cây, cành nhỏ, ngọn cây, bánh láiCẤU THÀNH 木-cây 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Cây (木) cao vút vươn ngọn. Từ những cành cây nhỏ (梢), những tia lửa (肖) nhỏ bay lên trong đêm, tạo nên cảnh tượng huyền ảo.XUẤT HIỆN 树梢-shùshāo-treetopVỊ TRÍ 2299HSK 7-9
|
||
噪 zao4 TÊN tiếng kêuHÁN VIỆT táoNGHĨA tiếng chim hót hoặc côn trùng, tiếng ồn, tiếng la hét, tiếng vo ve, sự xáo trộn, biến thể của 噪[zao4]CẤU THÀNH 口-miệng 木-cây 品-hàng hóaCÂU TRUYỆN Từ những cái cây (木) lớn, nhiều tiếng kêu rộn ràng phát ra từ những cái miệng (口) nhỏ, giống như hàng (品) hóa đang được bày bán. Đó là tiếng chim hót ồn ào (噪).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2300HSK 7-9
|
||
盏 zhan3 TÊN cốc nhỏHÁN VIỆT trảnNGHĨA một chiếc cốc nhỏ, bộ phân loại cho đènCẤU THÀNH 戋-đập 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Một cái đĩa (皿) nhỏ bé như lưỡi hái (戋) được dùng để đựng những thứ ít ỏi. Thế là nó trở thành một cái chén nhỏ (盏), vừa vặn trong lòng bàn tay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2301HSK 7-9
|
||
匿 ni4 TÊN trốnHÁN VIỆT nặcNGHĨA Trốn vào nơi ẩn náu, nơi trú ẩnCẤU THÀNH 口-miệng𠂇-nách 艹-hoa 匚-hộpCÂU TRUYỆN Anh ta dùng miệng (口) thì thầm, rồi rúc vào trong hộp (匚) và trốn dưới những khóm hoa (艹). Anh ấy ẩn mình (匿) thật kỹ, đến cả dấu vết nhỏ như vết nách (𠂇) cũng không để lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2302HSK 7-9
|
||
缸 gang1 TÊN thùng chứaHÁN VIỆT hang, cangNGHĨA lọ, thùng, máy phân loại cho nhiều mẻ giặt, CL:口[kou3]CẤU THÀNH 工-chùm 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Người thợ (工) khéo léo dùng tay làm việc, tạo ra một cái vại (缶) rất lớn, giống như một cái thùng chứa (缸) nước khổng lồ, dùng để đựng nước hoặc giặt đồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2303HSK 7-9
|
||
觅 mi4 TÊN tìm kiếmHÁN VIỆT mịchNGHĨA (văn học) tìm kiếm, tìm ra, biến thể cũ của 覓|觅[mi4]CẤU THÀNH 爫-giày đinh 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (见) luôn nhìn quanh và bàn tay như móng vuốt (爫) dò xét, anh ấy không ngừng tìm kiếm (觅) những gì đã mất, mong mỏi sẽ tìm thấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2304HSK 7-9
|
||
诀 jue2 TÊN sở trườngHÁN VIỆT quyếtNGHĨA từ biệt, mánh khóe buôn bán, công thức ghi nhớ súc tích (ví dụ: câu thần chú 16 ký tự 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)CẤU THÀNH 讠-lời nói 夬-tảng đáCÂU TRUYỆN Những lời (讠) bí quyết này thật vững chắc, như tảng đá (夬) không thể lay chuyển. Chúng là công thức (诀) cốt lõi để giải quyết vấn đề, không bao giờ sai lệch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2305HSK 7-9
|
||
虾 xia1 TÊN con tômHÁN VIỆT hàNGHĨA xem 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5], con tôm, con tômCẤU THÀNH 虫-côn trùng 下-bên dướiCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé nhỏ này sống dưới (下) nước, bơi lội tung tăng. Nó chính là con tôm (虾) mà chúng ta vẫn thường ăn, với vỏ cứng và thịt ngọt.XUẤT HIỆN 龙虾-lóngxiā-lobster, 虾子-xiāzi-shrimpVỊ TRÍ 2306HSK 7-9
|
||
屯 tun2 TÊN tích trữHÁN VIỆT truân, đồnNGHĨA Làng, ấp, trại, trạm, kho dự trữCẤU THÀNH 屯-giun đấtCÂU TRUYỆN Con giun đất (屯) cuộn tròn mình lại, cùng với đồng loại tạo thành một đống (屯) lớn. Chúng tích trữ thức ăn dưới lòng đất, tựa như một kho lương thực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2307HSK 7-9
|
||
灼 zhuo2 TÊN cháy xémHÁN VIỆT chướcNGHĨA sáng, cháy, đốt cháy, làm bỏngCẤU THÀNH 火-lửa 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng lên dữ dội, làm cái thìa (勺) nóng rực. Nó đốt cháy (灼) mọi thứ chạm vào, tạo ra một vết bỏng rát và đau đớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2308HSK 7-9
|
||
沮 ju3 TÊN dừng lạiHÁN VIỆT tự, trở, thưNGHĨA để phá hủy, để ngăn chặnCẤU THÀNH 氵-nước phun 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) ào ạt chảy đến, làm đổ kệ sách (且) và cuốn trôi tất cả. Nó đã làm hỏng và ngăn cản (沮) mọi thứ tiếp diễn, buộc chúng phải dừng lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2309HSK 7-9
|
||
俏 qiao4 TÊN đẹp traiHÁN VIỆT tiếuNGHĨA đẹp trai, quyến rũ, (hàng hóa) có nhu cầu lớn, (coll.) để nêm (thức ăn)CẤU THÀNH 亻-Người que 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Người (亻) con gái ấy thật đẹp, giống như những tia sáng (肖) lấp lánh. Nét duyên dáng và vẻ ngoài ưa nhìn (俏) của cô ấy khiến mọi người phải trầm trồ khen ngợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2310HSK 7-9
|
||
烫 tang4 TÊN bỏngHÁN VIỆT năngNGHĨA làm bỏng, đốt cháy (bằng cách làm bỏng), chần (nấu), làm nóng (cái gì) trong nước nóng, uốn, ủi, nóng bỏngCẤU THÀNH 氵-nước phun 火-lửa𠃓-vỏCÂU TRUYỆN Bên trong một không gian kín (𠃓), nước (氵) gặp lửa (火) tạo ra hơi nóng khủng khiếp. Nó làm bỏng (烫) da ngay lập tức, khiến bạn phải cẩn thận khi chạm vào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2311HSK 7-9
|
||
歹 dai3 TÊN độc ácHÁN VIỆT ngạt, đãiNGHĨA Xấu xa, đồi trụy, độc ác, chết chóc, mục nát, bộ thủ #78CẤU THÀNH 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Bộ xương (歹) khô héo và mục nát này tượng trưng cho sự chết chóc và hủy hoại. Nó chứa đựng một linh hồn độc ác (歹), gieo rắc tai ương khắp nơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2312HSK 7-9
|
||
葱 cong1 TÊN củ hànhHÁN VIỆT thôngNGHĨA Hành lá, tỏi tây, hành láCẤU THÀNH 丶-giọt nước 艹-hoa 心-trái tim 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Những cọng cỏ (艹) xanh tươi, với một giọt (丶) sương đọng trên đầu. Dù làm ta cay mắt (từ 心 - tim, cảm xúc) và muốn tránh (勿) xa, hành lá (葱) vẫn là gia vị không thể thiếu.XUẤT HIỆN 青葱-qīngcōng-green onions, 洋葱-yángcōng-onionVỊ TRÍ 2313HSK 7-9
|
||
桨 jiang3 TÊN mái chèoHÁN VIỆT tưởngNGHĨA mái chèo, mái chèoCẤU THÀNH 木-cây 夕-buổi tối 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Một miếng gỗ (木) được chế tác, có hình dạng đặc biệt (丬) giống như một cái cánh. Vào buổi chiều tối (夕), nó được dùng làm mái chèo (桨), đẩy thuyền lướt trên mặt nước.XUẤT HIỆN 船桨-chuánjiǎng-boat oarVỊ TRÍ 2314HSK 7-9
|
||
戳 chuo1 TÊN cú đâmHÁN VIỆT trạc, sácNGHĨA đâm, chọc, đâm, làm bong gân, làm cùn, làm tình (thô tục), đứng thẳng cái gì đóCẤU THÀNH 戈-dây kích 隹-gà tây 羽-lông vũCÂU TRUYỆN Người lính dùng cây giáo (戈) sắc nhọn đâm (戳) vào con chim (隹) nhỏ, khiến lông vũ (羽) của nó bay tán loạn. Cú đâm chí mạng khiến nó không thể cất cánh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2315HSK 7-9
|
||
趴 pa1 TÊN phủ phụcHÁN VIỆT N/ANGHĨA nằm sấp, nghiêng người về phía trước, đặt phần thân trên (trên mặt bàn, v.v.), (Tw) phần trămCẤU THÀNH ハ-vây 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Con người hoặc con vật dùng chân (足) và hai chi trên (ハ - tượng trưng cho tay hoặc vây) để nằm sấp (趴) xuống đất, nghỉ ngơi sau một hành trình mệt mỏi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2316HSK 7-9
|
||
酌 zhuo2 TÊN rót rượuHÁN VIỆT chướcNGHĨA Phục vụ rượu, tiệc tùng, cân nhắcCẤU THÀNH 勺-cái muôi 酉-chaiCÂU TRUYỆN Với cái muỗng (勺) trên tay, người phục vụ cẩn thận rót rượu (酉) từ bình ra ly. Anh ấy đang tự tay rót rượu (酌) mời khách một cách chu đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2317HSK 7-9
|
||
肪 fang2 TÊN mỡ động vậtHÁN VIỆT phươngNGHĨA Béo phì, béo phìCẤU THÀNH 方-la bàn 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Miếng thịt (月) có vẻ ngoài vuông vức (方) và mỡ màng. Đó chính là phần mỡ động vật (肪), béo ngậy và đầy năng lượng, thường được dùng để nấu ăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2318HSK 7-9
|
||
沧 cang1 TÊN màu xanh đậmHÁN VIỆT thươngNGHĨA xanh lam hoặc xanh lam (của nước), bao la (của nước), lạnhCẤU THÀNH 氵-nước phun 仓-khoCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) trong xanh trải dài, mênh mông như một kho chứa (仓) khổng lồ. Biển xanh thẳm (沧) hiện ra với vẻ đẹp bao la và lạnh lẽo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2319HSK 7-9
|
||
揣 chuai3 TÊN phỏng đoánHÁN VIỆT sủy, tuy, đoànNGHĨA bỏ vào (túi, quần áo), Đài Loan [chuai3], ước lượng, đoán, tính toán, suy đoánCẤU THÀNH 扌-ngón tay 耑-người thăm dòCÂU TRUYỆN Anh ta dùng ngón tay (扌) dò dẫm, cố gắng tìm ra điểm tận cùng (耑) của vấn đề. Anh ấy đang suy đoán (揣), cố gắng hiểu rõ mọi việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2320HSK 7-9
|
||
橱 chu2 TÊN tủHÁN VIỆT thụNGHĨA tủ quần áo, tủ đựng đồ, tủ đựng đồCẤU THÀNH 寸-thước cặp 厂-vách đá 木-cây 豆-đậuCÂU TRUYỆN Một cái tủ (橱) được đóng từ gỗ (木), được đo đạc cẩn thận bằng thước kẹp (寸) và đặt dựa vào vách đá (厂). Bên trong, người ta cất giữ nhiều thứ, từ quần áo đến những hạt đậu (豆) khô.XUẤT HIỆN 橱窗-chúchuāng-display window, 衣橱-yīchú-wardrobeVỊ TRÍ 2321HSK 7-9
|
||
弧 hu2 TÊN vòng cungHÁN VIỆT hồ, oNGHĨA Cung gỗ, vòng cung, lưỡi liềmCẤU THÀNH 弓-cung 瓜-dưaCÂU TRUYỆN Người thợ săn kéo căng chiếc cung (弓) làm bằng gỗ, tạo thành một vòng cung (弧) đẹp mắt, giống như hình dáng của một lát dưa (瓜) trăng khuyết khi anh ta chuẩn bị bắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2322HSK 7-9
|
||
吭 keng1 TÊN thốt raHÁN VIỆT hàng, hạngNGHĨA cổ họng, thốt raCẤU THÀNH 口-miệng 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Cái miệng (口) của cô gái dường như đang phát ra âm thanh từ tận cổ họng (吭), như thể một chiếc bàn xoay (亢) bên trong đang vận hành, tạo ra những tiếng nói.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2323HSK 7-9
|
||
侈 chi3 TÊN xa hoaHÁN VIỆT xỉNGHĨA xa hoa, lãng phí, phóng đạiCẤU THÀNH 亻-Người que 多-nhiềuCÂU TRUYỆN Người đàn ông gầy gò (亻) này rất xa hoa (侈). Anh ta tiêu xài quá nhiều (多) tiền bạc vào những thứ không cần thiết, cuộc sống của anh ta luôn trong tình trạng lãng phí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2324HSK 7-9
|
||
猾 hua2 TÊN xảo quyệtHÁN VIỆT hoạtNGHĨA xảo quyệtCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 骨-xươngCÂU TRUYỆN Con chó Poodle (犭) này rất ranh mãnh (猾). Nó luôn tìm cách giấu đi miếng xương (骨) của mình một cách khéo léo để không ai có thể tìm thấy, thể hiện sự tinh quái.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2325HSK 7-9
|
||
皂 zao4 TÊN xà phòngHÁN VIỆT N/ANGHĨA xà phòng, đenCẤU THÀNH 白-trắng 七-bảyCÂU TRUYỆN Xà phòng (皂) thường có màu trắng (白), nhưng loại xà phòng đặc biệt này được dùng để tẩy sạch vết bẩn cứng đầu trên bảy (七) món đồ màu đen.XUẤT HIỆN 肥皂-féizào-soap, 香皂-xiāngzào-perfumed soapVỊ TRÍ 2326HSK 7-9
|
||
狈 bei4 TÊN sóiHÁN VIỆT báiNGHĨA một con sói huyền thoại, đau khổ, khốn khổCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó sói (狈) trong truyền thuyết này luôn trong tình trạng khốn khổ. Nó bị chó Poodle (犭) truy đuổi, mất đi cả vỏ (贝) bọc ngoài và chẳng còn gì.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2327HSK 7-9
|
||
苛 ke1 TÊN chính xácHÁN VIỆT hàNGHĨA Nhỏ bé, nhỏ nhen, khắc nghiệt, nghiêm ngặtCẤU THÀNH 艹-hoa 可-canCÂU TRUYỆN Những bông hoa cỏ (艹) nhỏ bé chịu đựng điều kiện khắc nghiệt (苛) của thời tiết. Chúng có thể (可) sống sót nhưng phải đối mặt với nhiều thử thách nghiêm ngặt mỗi ngày.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2328HSK 7-9
|
||
秽 hui4 TÊN bẩn thỉuHÁN VIỆT uếNGHĨA bụi bẩn, bẩn thỉuCẤU THÀNH 禾-thân cây 山-núi 夕-buổi tốiCÂU TRUYỆN Tối (夕) đến, những cây lúa (禾) trên núi (山) bị phủ đầy bụi bẩn (秽). Cả cánh đồng trở nên dơ bẩn sau một ngày làm việc vất vả của người nông dân.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2329HSK 7-9
|
||
搓 cuo1 TÊN chà xát bằng tayHÁN VIỆT thaNGHĨA chà xát hoặc lăn giữa hai bàn tay hoặc ngón tay, vặnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 工-chùm chéo 羊-cừuCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) và bàn tay, người thợ xoa (搓) sợi len từ lông cừu (羊). Anh ta cẩn thận se sợi qua một cái dầm ngang (工) để tạo thành sợi chỉ chắc chắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2330HSK 7-9
|
||
兢 jing1 TÊN thận trọngHÁN VIỆT căngNGHĨA sợ hãi, lo lắngCẤU THÀNH 十-chữ thập 兄耂-anh traiCÂU TRUYỆN Anh trai (兄) luôn rất thận trọng (兢). Anh ấy luôn tính toán kỹ lưỡng, thậm chí còn kiểm tra từng dấu cộng (十) nhỏ nhất trong phép tính, vì anh ấy sợ mắc lỗi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2331HSK 7-9
|
||
髦 mao2 TÊN thời trangHÁN VIỆT maoNGHĨA mái (tóc), thời trang, bờmCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 毛-lông 彡-tóc - bờmCÂU TRUYỆN Cô gái này có mái tóc (彡) rất thời trang (髦). Cô ấy tạo kiểu bằng cách uốn nhẹ phần tóc mái giống như khuỷu tay (厶), và những sợi lông (毛) được cắt tỉa cẩn thận.XUẤT HIỆN 时髦-shímáo-fashionableVỊ TRÍ 2332HSK 7-9
|
||
扳 ban1 TÊN kéoHÁN VIỆT ban, bảnNGHĨA kéo, xoay (cái gì) xung quanh, xoay quanh (một tình huống), thu hồi, biến thể của 攀[pan1]CẤU THÀNH 扌-ngón 反-xích đuCÂU TRUYỆN Cậu bé dùng tay (扌) nắm chặt dây xích đu (反), kéo mạnh để quay ngược lại. Đó chính là động tác kéo, xoay chuyển tình thế (扳).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2333HSK 7-9
|
||
逞 cheng3 TÊN phô trươngHÁN VIỆT sínhNGHĨA Tự nuông chiều bản thân, khoe khoang, khoe khoang, mạnh mẽCẤU THÀNH 辶-đường 呈-kiến nghịCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) đến thành công, anh ta bắt đầu chiều chuộng bản thân và khoe khoang (逞) thành quả. Anh ta gửi một bản thỉnh cầu (呈) để được công nhận, phô trương mọi thứ mình có.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2334HSK 7-9
|
||
哆 duo1 TÊN run rẩyHÁN VIỆT sỉ, đáNGHĨA ống đựng tên, vải lenCẤU THÀNH 口-miệng 多-nhiềuCÂU TRUYỆN Miệng (口) của anh ta run rẩy (哆) không ngừng, nói ra quá nhiều (多) lời trong sự sợ hãi. Cảm xúc khiến anh ta không thể kiểm soát được mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2335HSK 7-9
|
||
骏 jun4 TÊN ngựa chiếnHÁN VIỆT tuấnNGHĨA Con ngựa tuyệt vời, con ngựa cao quý, người nhanh nhẹnCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 攵-quản đốc 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con tuấn mã (骏) này là một con ngựa (马) phi nước đại, nhanh nhẹn như có vây (ハ). Người quản đốc (攵) chỉ cần một cái vung tay như khuỷu tay (厶) là nó đã phi nhanh như gió.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2336HSK 7-9
|
||
掺 chan1 TÊN trộnHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 攙|搀[chan1], hòa trộn, nắm bắtCẤU THÀNH 大-lớn 厶-khuỷu tay 扌-ngón tay 彡-tócCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) và bàn tay lớn (大), người nghệ nhân khéo léo trộn (掺) các sợi tóc (彡) lại với nhau. Anh ta dùng cả khuỷu tay (厶) để tạo ra những mớ tóc dày và đều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2337HSK 7-9
|
||
炊 chui1 TÊN đầu bếpHÁN VIỆT xuy, xúyNGHĨA Nấu ăn, bữa ănCẤU THÀNH 火-lửa 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Người đầu bếp nấu (炊) bữa ăn bằng lửa (火). Sau khi ăn xong, cô ấy đưa ra hóa đơn (欠) tính tiền, nhưng nó lại thiếu một món.XUẤT HIỆN 炊具-chuījù-cookwareVỊ TRÍ 2338HSK 7-9
|
||
隧 sui4 TÊN đường hầmHÁN VIỆT toạiNGHĨA đường hầm, lối đi ngầmCẤU THÀNH 阝-đồi 丷-sừng 辶-đường 豕-lợnCÂU TRUYỆN Con đường (辶) hầm (隧) này xuyên qua đồi (阝) núi, có những lối đi nhỏ hẹp và ngoằn ngoèo. Người ta kể rằng ngày xưa có một con heo (豕) lớn với cặp sừng (丷) đã đào nó.XUẤT HIỆN 隧道-suìdào-tunnelVỊ TRÍ 2339HSK 7-9
|
||
捅 tong3 TÊN xôHÁN VIỆT N/ANGHĨA đâm, chọc, thúc, đẩy, tiết lộCẤU THÀNH 扌-ngón tay 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌), anh ấy chọc (捅) vào lưng người hút thuốc (甬) đang đứng phía trước. Hành động đó khiến anh ta giật mình và quay lại nhìn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2340HSK 7-9
|
||
酝 yun4 TÊN pha chếHÁN VIỆT uấnNGHĨA để pha chếCẤU THÀNH 云-mây 酉-chaiCÂU TRUYỆN Những đám mây (云) trắng bồng bềnh được gom vào trong chiếc chai (酉) cổ để bắt đầu quá trình ủ. Từ từ, hương vị thơm nồng của rượu được tạo ra, từng giọt chất lỏng quý giá dần hình thành bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2341HSK 7-9
|
||
抨 peng1 TÊN tấn công bằng lời nóiHÁN VIỆT phanh, bìnhNGHĨA tấn công, luận tộiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 平-sân ký hiệuCÂU TRUYỆN Người đàn ông dùng ngón tay (扌) chỉ thẳng vào tấm biển (平) trước sân, lớn tiếng chỉ trích. Ông ấy công kích kịch liệt, bày tỏ sự bất bình bằng những lời lẽ sắc bén và quyết liệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2342HSK 7-9
|
||
荧 ying2 TÊN lấp lánhHÁN VIỆT huỳnhNGHĨA một hành tinh sao Hỏa (vòm) lấp lánh, lấp lánh, nhấp nháy, huỳnh quang, phát quang, bối rối, chói lọi và hoang mang.CẤU THÀNH 火-lửa𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bập bùng giữa đêm tối tạo nên một quầng sáng (𫇦) mờ ảo. Ánh sáng lập lòe, yếu ớt nhưng huyền ảo, cứ lấp lánh như muốn soi rọi những điều bí ẩn trong bóng đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2343HSK 7-9
|
||
呛 qiang1 TÊN nghẹt thởHÁN VIỆT sangNGHĨA nghẹt thở (vì nuốt sai cách), làm mũi khó chịu, nghẹt thở (khói, mùi, v.v.), cay nồng, (tw) hét vào mặt ai đó, mắng mỏ, lên tiếng chỉ trích ai đóCẤU THÀNH 口-miệng 仓-khoCÂU TRUYỆN Khi người lính mở miệng (口) trong căn nhà kho (仓) cũ kỹ, mùi khói nồng nặc lập tức xộc vào. Anh ta ho sặc sụa, cảm giác nghẹt thở và cay xè mũi họng vì hít phải khí độc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2344HSK 7-9
|
||
乒 ping1 TÊN pingHÁN VIỆT N/ANGHĨA Được sử dụng với bóng bàn để chơi bóng bànCẤU THÀNH 丶-giọt nước 丘-gòCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) tí tách rơi xuống, va vào gò đất (丘) nhỏ. Âm thanh khô khốc vang lên ping!, như tiếng quả bóng bàn nảy trên mặt bàn, gợi nhớ những trận đấu sôi nổi.XUẤT HIỆN 乒乓球-pīngpāngqiú-ping-pongVỊ TRÍ 2345HSK 7-9
|
||
烹 peng1 TÊN đầu bếpHÁN VIỆT phanhNGHĨA phương pháp nấu ăn, luộc sống ai đó (hình phạt tử hình ở Trung Hoa thời phong kiến)CẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 灬-đốt 了-đứa trẻ không tayCÂU TRUYỆN Dưới chiếc nắp (亠) nồi đang đậy kín, ngọn lửa từ bếp lò (灬) bập bùng nấu chín thức ăn. Người đầu bếp dùng miệng (口) nếm thử, đảm bảo món ăn sẽ được hoàn thành (了) một cách hoàn hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2346HSK 7-9
|
||
咏 yong3 TÊN tụng kinhHÁN VIỆT vịnhNGHĨA Hát, ngân nga, tụng kinhCẤU THÀNH 口-miệng 丶-giọt nước 水-nướcCÂU TRUYỆN Từ khóe miệng (口), những âm thanh như giọt nước (丶) nhẹ nhàng rơi xuống, tạo thành giai điệu. Người ta ngâm nga, hát (咏) những lời ca êm đềm, tiếng hát trôi theo dòng nước (水) mát lành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2347HSK 7-9
|
||
沽 gu1 TÊN muaHÁN VIỆT cô, cổNGHĨA mua, bán, abbr. cho Thiên Tân 天津 (cũng 津沽)CẤU THÀNH 氵-nước phun 古-bia mộCÂU TRUYỆN Bên bờ sông có bia mộ (古) cổ kính, người dân tụ tập buôn bán (沽). Những tia nước (氵) bắn lên từ thuyền nhỏ, mang theo hương vị của cuộc sống giao thương tấp nập.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2348HSK 7-9
|
||
乓 pang1 TÊN bóng bànHÁN VIỆT N/ANGHĨA Được sử dụng với ping cho bóng bànCẤU THÀNH 丶-giọt nước 丘-gòCÂU TRUYỆN Khi giọt nước (丶) cuối cùng rơi trúng gò đất (丘) nhỏ, nó tạo ra tiếng pong trầm đục. Âm thanh này hòa cùng tiếng ping của quả bóng bàn, tạo nên nhịp điệu quen thuộc.XUẤT HIỆN 乒乓球-pīngpāngqiú-ping-pongVỊ TRÍ 2349HSK 7-9
|
||
秧 yang1 TÊN cây giốngHÁN VIỆT ươngNGHĨA chồi, mầmCẤU THÀNH 禾-thân cây 央-gôngCÂU TRUYỆN Giữa ruộng lúa (禾), chiếc gông (央) được dựng lên giữa nắng. Nhưng thay vì trừng phạt ai, người nông dân treo những mạ non lên phơi nắng sớm. Chúng đón ánh sáng, bật chồi xanh. Thế là những cây mạ (秧) đầu tiên ra đời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2350HSK 7-9
|
||
溉 gai4 TÊN để tưới tiêuHÁN VIỆT N/ANGHĨA để tưới tiêuCẤU THÀNH 氵-nước phun 艮-bạc 旡-quản giaCÂU TRUYỆN Người quản gia (旡) cẩn thận cầm vòi, tưới (溉) những tia nước (氵) lấp lánh như bạc (艮) khắp khu vườn. Anh ấy đảm bảo mỗi cây đều được cung cấp đủ độ ẩm cần thiết.XUẤT HIỆN 灌溉-guàngài-to irrigateVỊ TRÍ 2351HSK 7-9
|
||
囱 cong1 TÊN ống khóiHÁN VIỆT song, thôngNGHĨA Ống khói, ống khóiCẤU THÀNH 丶-giọt nước 夕-buổi tối -radioCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), từ ống khói (囱) của căn nhà cổ, một giọt (丶) khói nhẹ nhàng bay lên. Đôi khi, người ta còn nghe thấy tiếng radio phát ra âm thanh lẹt xẹt, hòa vào không gian yên tĩnh.XUẤT HIỆN 烟囱-yāncōng-chimneyVỊ TRÍ 2352HSK 7-9
|
||
捎 shao1 TÊN mang đếnHÁN VIỆT sao, siếuNGHĨA mang cái gì đó đến cho ai đó, giaoCẤU THÀNH 扌-ngón tay 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Người đưa thư dùng ngón tay (扌) khéo léo cầm lấy gói hàng. Anh ấy sẽ mang (捎) nó đến tận nơi, nhanh như những tia lửa (肖) nhỏ bay đi trong đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2353HSK 7-9
|
||
秤 cheng4 TÊN tỉ lệHÁN VIỆT xứngNGHĨA Cân bằng, quy mô, sân thépCẤU THÀNH 木-cây 平-sân ký hiệuCÂU TRUYỆN Cái cân (秤) được làm từ một khúc gỗ (木) chắc chắn, đặt trên một mặt phẳng (平) hoàn hảo. Nó giúp người ta cân đong đo đếm mọi vật phẩm một cách công bằng và chính xác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2354HSK 7-9
|
||
卤 lu3 TÊN nước sốt đặcHÁN VIỆT lỗNGHĨA Đất mặn, muối tự nhiên, đáCẤU THÀNH 㐅-x 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Vùng đất mặn (卤) này bị đánh dấu bằng chữ X (㐅) lớn, như một lời cảnh báo. Những nhà tiên tri (占) bói toán để xem liệu có thể tìm thấy nguồn muối tự nhiên hay không.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2355HSK 7-9
|
||
馅 xian4 TÊN làm đầyHÁN VIỆT hãmNGHĨA Nhân bánh ngọt, nhân nhồi, mứt đậuCẤU THÀNH ⺈-dao găm 饣-thức ăn 臼-vữaCÂU TRUYỆN Để làm nhân (馅) bánh thơm ngon, người thợ dùng dao găm (⺈) thái nhỏ thức ăn (饣) rồi cho vào cối giã (臼) thật nhuyễn. Món nhân sau đó sẽ được gói cẩn thận trong lớp vỏ bánh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2356HSK 7-9
|
||
蘸 zhan4 TÊN nhúngHÁN VIỆT trám, tiếuNGHĨA chấm vào (mực, nước sốt, v.v.)CẤU THÀNH 艹-hoa 灬-đốt 隹-gà tây 酉-chaiCÂU TRUYỆN Người đầu bếp cẩn thận nhúng (蘸) miếng gà tây (隹) vào chai (酉) nước sốt đang được hâm nóng trên bếp (灬). Hương vị hòa quyện tuyệt vời, được trang trí thêm bằng vài nhánh hoa (艹) tươi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2357HSK 7-9
|
||
挎 kua4 TÊN mang trên tayHÁN VIỆT N/ANGHĨA mang (đặc biệt là đeo trên cánh tay, vai hoặc bên hông)CẤU THÀNH 一-đất 大-lớn 扌-ngón 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Người đàn ông dùng ngón tay (扌) nắm chặt tay cầm (丂) của chiếc túi lớn (大). Anh ta khoác (挎) nó ngang vai, bước đi trên mặt đất (一) đầy tự tin.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2358HSK 7-9
|
||
馁 nei3 TÊN làm nản lòngHÁN VIỆT nỗiNGHĨA đói bụngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 爫-giày đinh 饣-thức ănCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đói (馁) đến mức bụng cồn cào, nhưng không có thức ăn (饣) để ăn. Cô ấy dùng những ngón tay như móng vuốt (爫) vơ vội vã, nhưng vẫn không có gì để lấp đầy dạ dày. Cô cảm thấy vô cùng chán nản.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2359HSK 7-9
|
||
酗 xu4 TÊN uống quá nhiềuHÁN VIỆT hú, húngNGHĨA say rượuCẤU THÀNH 凶-rương kho báu 酉-bìnhCÂU TRUYỆN Anh chàng mở rương kho báu (凶) chứa đầy những chai rượu (酉) quý giá. Anh ta uống rượu (酗) quá chén, say xỉn đến mức không còn biết trời đất là gì, tự chuốc lấy tai họa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2360HSK 7-9
|
||
拄 zhu3 TÊN dựa vàoHÁN VIỆT trụNGHĨA dựa vào, dựa vàoCẤU THÀNH 扌-ngón tay 主-nếnCÂU TRUYỆN Dùng bàn tay (扌) của mình, anh ấy vịn chặt vào cây nến (主) cao đang đứng vững để chống đỡ thân mình, tránh bị ngã. Anh phải tựa vào nó mới có thể đứng vững và di chuyển (拄).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2361HSK 7-9
|
||
孪 luan2 TÊN sinh đôiHÁN VIỆT loanNGHĨA sinh đôiCẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 子-đứa trẻ 丌-bệCÂU TRUYỆN Hai đứa trẻ (子) sinh đôi giống nhau như hai giọt nước (丶) đặt cạnh nhau trên một bệ đỡ (丌). Chúng đối xứng tựa như hai cái vây (ハ) của một loài cá, khó mà phân biệt (孪).XUẤT HIỆN 孪生姐妹-luánshēngjiěmèi-twin sisters, 孪生兄弟-luánshēngxiōngdì-twin brothersVỊ TRÍ 2362HSK 7-9
|
||
臊 sao4 TÊN xấu hổHÁN VIỆT tao, táoNGHĨA mùi nước tiểu, xấu hổ, ngượng ngùng, làm xấu hổ, làm nhụcCẤU THÀNH 木-cây 月-mặt trăng 品-hàngCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo, có mùi hôi tanh nồng nặc bốc ra từ gốc cây (木) như thể hàng hóa (品) bị hỏng. Ai đó đã lén đi tiểu ở đó, khiến người ngửi phải phải xấu hổ (臊) thay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2363HSK 7-9
|
||
弈 yi4 TÊN Cờ vâyHÁN VIỆT dịchNGHĨA tên gọi cổ xưa của cờ vây (trò chơi cờ bàn của Trung Quốc)CẤU THÀNH 丶-giọt nước ハ-vây 廾-hàng rào 丌-bệCÂU TRUYỆN Trên một bệ đỡ (丌) như bàn cờ, hai người chơi ngồi đối diện (ハ) nhau, tay chắp (廾) lại để chuẩn bị. Mỗi người khéo léo đặt quân cờ nhỏ như giọt nước (丶) xuống bàn cờ vây (弈), tính toán từng bước đi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2364HSK 7-9
|
||
遛 liu4 TÊN đi dạoHÁN VIỆT lưuNGHĨA đi dạo, đi bộ (một loài động vật)CẤU THÀNH 刀-kiếm 田-ruộng lúa 辶-đường𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Cầm một con dao (刀) nhỏ bằng sắt (𠂑), anh nông dân đi dạo (辶) quanh những thửa ruộng lúa (田) của mình vào mỗi buổi chiều (遛).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2365HSK 7-9
|
||
斯 si1 TÊN cái nàyHÁN VIỆT tưNGHĨA Cái này, do đó, như vậy, xé raCẤU THÀNH 斤-cuốc 其-giày đựng quần áoCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng cái cuốc (斤) sắc bén để xé rách (斯) tấm vải cũ của cái giỏ đựng quần áo (其). Cái giỏ này (斯) đã không còn dùng được nữa, anh ấy nói.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2366HSK 7-9
|
||
陈 chen2 TÊN triển lãmHÁN VIỆT trần, trậnNGHĨA Triển lãm, trưng bày, biện hộCẤU THÀNH 阝-đồi 东-túiCÂU TRUYỆN Từ phía đông (东) của ngọn đồi (阝), một đoàn người mang theo những chiếc túi chứa đầy bảo vật. Họ sẽ trưng bày (陈) những thứ quý giá này cho tất cả mọi người cùng chiêm ngưỡng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2367HSK 7-9
|
||
欧 ou1 TÊN Châu ÂuHÁN VIỆT âu, ẩuNGHĨA Châu Âu, ôiCẤU THÀNH 㐅-x 匚-hộp 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Từ một chiếc hộp (匚) được đánh dấu X (㐅) lớn, người ta tìm thấy một hóa đơn (欠) cho chuyến đi đến Châu Âu (欧). Một chuyến đi mà ai cũng khao khát.XUẤT HIỆN 欧元-ōuyuán-euro, 欧盟-ōuméng-European Union, 欧洲-ōuzhōu-EuropeVỊ TRÍ 2368HSK 7-9
|
||
鲁 lu3 TÊN bất lịch sựHÁN VIỆT lỗNGHĨA (dạng ràng buộc) thô bỉ, ngu ngốc, thô lỗ, (dùng để thể hiện âm ru, lu v.v. trong từ mượn), họ Lu, Lu, quốc gia cổ đại của Trung Quốc 魯國|鲁国[Lu3 guo2], Lu, tên viết tắt của Shandong 山東|山东[Shan1 dong1]CẤU THÀNH 一-đất 日-mặt trời ⺈-dao găm 田-ruộng lúaCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) gay gắt, người đàn ông thô lỗ (鲁) kia ngang ngược cầm dao găm (⺈) đi trên mặt đất (一) qua cả ruộng lúa (田), giẫm nát mùa màng mà không hề xin lỗi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2369HSK 7-9
|
||
勒 le4 TÊN kiềm chếHÁN VIỆT lặcNGHĨA kiềm chế, ép buộc, ép buộc, khắc, khắc, (văn học) ra lệnh, dẫn dắt, kiềm chế, (vật lý) viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1], lux, buộc chặt, trói buộcCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 革-daCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) mạnh mẽ, người kỵ sĩ ghìm chặt dây cương bằng da (革), ép buộc con ngựa dừng lại ngay lập tức. Hành động này là để kiềm chế, kìm nén (勒) sức mạnh của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2370HSK 7-9
|
||
奥 ao4 TÊN sâuHÁN VIỆT áo, úcNGHĨA Bí ẩn, khó hiểu, sâu sắc, trái tim, nội tâmCẤU THÀNH 奥-thùng rácCÂU TRUYỆN Nhìn bề ngoài, chiếc thùng rác (奥) này có vẻ tầm thường. Nhưng ẩn sâu bên trong nó lại là những bí mật sâu sắc (奥) và những câu chuyện phức tạp về cuộc đời của bao người.XUẤT HIỆN 奥秘-àomì-enigma, 奥运会-àoyùnhuì-Olympic GamesVỊ TRÍ 2371HSK 7-9
|
||
俄 e2 TÊN NgaHÁN VIỆT ngaNGHĨA Đột nhiên, sớm, tiếng NgaCẤU THÀNH 亻-Người que 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Người que (亻) đột ngột (俄) xuất hiện, khiến mọi người giật mình. Anh ấy cầm chiếc cưa tay (我) trên vai, giống như một người thợ mộc bí ẩn đến từ Nga (俄).XUẤT HIỆN 俄语-éyǔ-Russian language, 俄国-éguó-RussiaVỊ TRÍ 2372HSK 7-9
|
||
萨 sa4 TÊN saHÁN VIỆT tátNGHĨA Một tên gọi chung của các vị thần hoặc bất tử trong Phật giáo, phậtCẤU THÀNH 艹-hoa 阝-đồi 厂-vách đá 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Giữa những ngọn đồi (阝) và vách đá (厂) hiểm trở, có một vị thần Bồ Tát (萨) đứng (立) uy nghiêm giữa những đóa hoa (艹) tươi tốt, canh gác cho sự bình yên của vùng đất này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2373HSK 7-9
|
||
郑 zheng4 TÊN TrịnhHÁN VIỆT trịnhNGHĨA dạng ràng buộc được sử dụng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4], nước Zheng trong thời Chiến Quốc, họ Zheng, tên viết tắt. for 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]CẤU THÀNH 天-trời 阝-đồi 丷-sừngCÂU TRUYỆN Nước Trịnh (郑) được bao bọc bởi những ngọn đồi (阝) cao ngất, chạm tới trời (天). Các vị vua nước Trịnh đội chiếc mũ có sừng (丷) tượng trưng cho quyền lực, cai trị cả vùng đất này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2374HSK 7-9
|
||
吴 wu2 TÊN NgôHÁN VIỆT ngôNGHĨA Một trong những quốc gia đang có chiến tranh, hãy đưa raCẤU THÀNH 吴-hộp xà phòngCÂU TRUYỆN Trên cái bục xà phòng (吴) nhỏ bé, một người đàn ông phát biểu kêu gọi mọi người hãy cho (吴) đi những gì mình có. Đó là truyền thống tốt đẹp của người dân nước Ngô (吴).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2375HSK 7-9
|
||
皆 jie1 TÊN tất cảHÁN VIỆT giaiNGHĨA Tất cả, mọi người, mọi ngườiCẤU THÀNH 白-trắng 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Khi tuyết rơi, tất cả (皆) mọi thứ đều biến thành màu trắng (白) xóa. Tuyết chồng chất (比) lên nhau, bao phủ mọi ngóc ngách, tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2376HSK 7-9
|
||
荷 he2 TÊN Hà LanHÁN VIỆT hàNGHĨA Hoa sen, hoa súng, Hà Lan, hành lý, gấu, tảiCẤU THÀNH 艹-hoa 亻-Người que 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Người que (亻) đang gánh vác (荷) trên vai một gánh hoa sen (艹) khổng lồ, trông anh ta như đang chịu một trọng tải lớn. Miệng anh ấy lẩm bẩm, như một chiếc máy ghi âm (句) đang phát ra những bài ca từ Hà Lan (荷).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2377HSK 7-9
|
||
黎 li2 TÊN đenHÁN VIỆT lêNGHĨA Nhiều, rất nhiều, người da đen, thổ dân Hải NamCẤU THÀNH 丶-giọt nước 禾-thân cây人-ô 氺-bông tuyết 勹-thùng đựngCÂU TRUYỆN Rất nhiều (黎) người (人) dân tộc Lê, đông đảo như những giọt nước (丶) và bông tuyết (氺) rơi, mặc trang phục đen tuyền, đang được bao bọc (勹) giữa những thân cây lúa (禾) xanh tốt.XUẤT HIỆN 黎明-límíng-dawn, 巴黎-bālí-ParisVỊ TRÍ 2378HSK 7-9
|
||
侦 zhen1 TÊN phát hiệnHÁN VIỆT trinhNGHĨA Gián điệp, trinh sát, thám tửCẤU THÀNH 亻-Người que 贝-vỏ sò 卜-cây gậy ma thuậtCÂU TRUYỆN Người que (亻) là một thám tử (侦) tài ba. Anh ấy dùng gậy thần (卜) để bói toán, phát hiện ra những vỏ sò (贝) bị đánh cắp. Người que luôn nhanh chóng tìm ra kẻ trộm để phá án.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2379HSK 7-9
|
||
腊 la4 TÊN thịt khôHÁN VIỆT tịchNGHĨA thịt khô, còn gọi là [xi2], biến thể cũ của 臘|腊[la4], tháng 12 âm lịch, tháng 12 âm lịch, bảo quản (thịt, cá, v.v.)CẤU THÀNH 日-mặt trời 月-mặt trăng龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) ban ngày và ánh trăng (月) ban đêm, người ta phơi những miếng thịt trên thảm cỏ (龷) để làm thịt khô (腊). Công việc này thường được thực hiện vào tháng chạp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2380HSK 7-9
|
||
勃 bo2 TÊN mạnh mẽHÁN VIỆT bộtNGHĨA Đột nhiên, đột ngột, nhanh chóngCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 子-đứa trẻ冖-vương miện十-chữ thậpCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) đội vương miện (冖) có dấu thập (十) trên trán, giơ cánh tay khỏe (力) lên hét lớn. Sức mạnh bộc phát dữ dội, tràn đầy sinh khí (勃).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2381HSK 7-9
|
||
牧 mu4 TÊN bầy đànHÁN VIỆT mụcNGHĨA Chăn nuôi, chăm sóc, chăn dắt, chăm sóc gia súcCẤU THÀNH 攵-quản đốc 牛-con bòCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) cẩn thận chăn giữ đàn bò (牛) của mình. Công việc chăm sóc (牧) tỉ mỉ này cần sự tận tâm mỗi ngày.XUẤT HIỆN 牧场-mùchǎng-pasture, 牧民-mùmín-herdersVỊ TRÍ 2382HSK 7-9
|
||
腹 fu4 TÊN bụngHÁN VIỆT phúcNGHĨA Dạ dày, bụng, bụng, bên trongCẤU THÀNH 月-mặt trăng 复-máy photocopyCÂU TRUYỆN Sau bữa ăn, bụng (腹) của anh ấy tròn như mặt trăng (月). Dường như dạ dày đang sao chép (复) lại cảm giác no căng từ bên trong.XUẤT HIỆN 腹部-fùbù-abdomen, 腹泻-fùxiè-diarrheaVỊ TRÍ 2383HSK 7-9
|
||
狱 yu4 TÊN nhà tùHÁN VIỆT ngụcNGHĨA Nhà tù, trại giam, vụ án, vụ kiệnCẤU THÀNH 讠-lời nói 犭-chó Poodle 犬-chó bullCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) dối trá đã khiến anh ta phải đối mặt với luật pháp. Giống như bị hai con chó (犭, 犬) canh giữ, cuối cùng anh ta bị tống vào nhà tù (狱).XUẤT HIỆN 地狱-dìyù-hell, 牢狱-láoyù-prisonVỊ TRÍ 2384HSK 7-9
|
||
惑 huo4 TÊN hoang mangHÁN VIỆT hoặcNGHĨA Làm bối rối, gây hiểu lầm, làm khó hiểu, nghi ngờCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 心-tâm 戈-kíchCÂU TRUYỆN Những lời nói (口) trên mặt đất (一) khiến trái tim (心) anh ta hoang mang (惑). Anh ấy bối rối, không biết liệu có phải là mũi giáo (戈) đang nhắm vào mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2385HSK 7-9
|
||
陶 tao2 TÊN đồ gốmHÁN VIỆT đào, giaoNGHĨA Đồ gốm, đồ sứCẤU THÀNH 阝-đồi 缶-nồi đất 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) xanh, người thợ khéo léo nặn chiếc chum đất (缶). Đất sét được bao bọc (勹) tài tình, tạo nên sản phẩm gốm (陶) tinh xảo.XUẤT HIỆN 陶瓷-táocí-ceramic, 陶器-táoqì-potteryVỊ TRÍ 2386HSK 7-9
|
||
帐 zhang4 TÊN lềuHÁN VIỆT trướngNGHĨA Lều, màn, lưới chống muỗi, cuộn giấy, sổ tayCẤU THÀNH 巾-khăn 长-dàiCÂU TRUYỆN Chiếc khăn (巾) vải dài (长) được căng ra, tạo thành một chiếc lều (帐) tạm bợ để trú ẩn. Nó cũng có thể dùng làm màn che, vừa vặn che chắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2387HSK 7-9
|
||
猎 lie4 TÊN săn bắnHÁN VIỆT liệpNGHĨA Săn bắn, thể thao ngoài trờiCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, người thợ săn dẫn theo bầy chó (犭) dũng mãnh. Họ lướt qua sân cỏ (龷) để bắt đầu cuộc đi săn (猎) đầy kịch tính.XUẤT HIỆN 猎犬-lièquǎn-hunting dog, 猎人-lièrén-hunterVỊ TRÍ 2388HSK 7-9
|
||
逊 xun4 TÊN khiêm tốnHÁN VIỆT tốnNGHĨA Khiêm tốn, khiêm nhường, từ chứcCẤU THÀNH 小-nhỏ 辶-đường 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) nhỏ (小) trên con đường (辶) luôn giữ thái độ khiêm tốn (逊). Dù tài năng, nó vẫn nhường nhịn và không khoe khoang, được mọi người quý mến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2389HSK 7-9
|
||
燕 yan4 TÊN nuốtHÁN VIỆT yến, yênNGHĨA Chim én (chim), sự thoải mái, tận hưởngCẤU THÀNH 口-miệng 北-cực bắc 灬-đốt 廿-xôCÂU TRUYỆN Chim én (燕) từ phương Bắc (北) bay về, mang theo sự ấm áp như ngọn lửa (灬). Nó bay lượn quanh miệng (口) giếng, mang niềm vui đến mọi người như một xô (廿) nước mát lành.XUẤT HIỆN 燕子-yànzi-swallow, 燕窝-yànwō-edible bird's nestVỊ TRÍ 2390HSK 7-9
|
||
狼 lang2 TÊN sóiHÁN VIỆT langNGHĨA sói, CL:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]CẤU THÀNH 犭-chó Poodle 良-đồngCÂU TRUYỆN Con chó sói (狼) với bộ lông màu đồng (良) sáng bóng, trông uy dũng như một chú chó (犭) dũng mãnh. Nó là kẻ săn mồi khôn ngoan và mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2391HSK 7-9
|
||
遥 yao2 TÊN xaHÁN VIỆT diêu, daoNGHĨA Xa xôi, xa xôi, hẻo lánhCẤU THÀNH 爫-giày đinh 辶-đường 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Con đường (辶) dẫn đến nơi xa xôi (遥) tưởng chừng không bao giờ tới. Ở đó, chỉ có những dấu chân (爫) mờ và chiếc chum đất (缶) cô đơn, gợi về ký ức xa xăm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2392HSK 7-9
|
||
敦 dun1 TÊN chân thànhHÁN VIỆT đôn, đôi, đối, độnNGHĨA Tôn trọng, trung thực, thẳng thắn, chân thànhCẤU THÀNH 攵-quản đốc 享-miếuCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) đến đền thờ (享) với tấm lòng chân thành (敦). Anh ấy luôn đối xử trung thực và thẳng thắn với mọi người, được kính trọng và tin tưởng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2393HSK 7-9
|
||
粹 cui4 TÊN nguyên chấtHÁN VIỆT túyNGHĨA Phong cách tinh khiết, không pha trộn, chọn lọc, sang trọngCẤU THÀNH 亠-nắp 十-chữ thập 米-gạo 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Dưới nắp (亠) che, những hạt gạo (米) được tinh lọc mười (十) lần, loại bỏ tạp chất. Dòng người (从) xếp hàng chờ mua thứ gạo tinh khiết (粹) này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2394HSK 7-9
|
||
秩 zhi4 TÊN đặt hàngHÁN VIỆT trậtNGHĨA Trật tự, có trật tự, lương, thập kỷCẤU THÀNH 丶-giọt nước 禾-thân cây 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Người đàn ông (夫) đã sắp xếp mọi thứ trong ruộng lúa (禾) theo một trật tự (秩) nhất định, không một hạt (丶) lúa nào bị xáo trộn. Mọi việc đều có quy củ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2395HSK 7-9
|
||
纽 niu3 TÊN nhô lênHÁN VIỆT nữuNGHĨA Nút thắt, nút, tay cầm, núm, dây buộcCẤU THÀNH 纟-lụa 丑-chú hềCÂU TRUYỆN Chú hề (丑) đang cố thắt một nút (纽) bằng sợi tơ lụa (纟) mềm mại. Dù tay có hơi vụng về, anh vẫn muốn tạo ra một chiếc nút thật chặt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2396HSK 7-9
|
||
纹 wen2 TÊN mẫuHÁN VIỆT vănNGHĨA Đường thẳng, vệt, sọc, nếp nhăn, gia huyCẤU THÀNH 纟-lụa 文-khổng lồCÂU TRUYỆN Sợi tơ lụa (纟) tinh xảo được dệt thành những hoa văn (文) đẹp mắt. Mỗi đường nét, mỗi họa tiết (纹) đều thể hiện sự khéo léo và tài hoa của người thợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2397HSK 7-9
|
||
渔 yu2 TÊN câu cáHÁN VIỆT ngưNGHĨA Để đánh bắt, bắt giữ, theo đuổiCẤU THÀNH 氵-nước phun 鱼-cáCÂU TRUYỆN Giữa làn nước (氵) trong xanh, người ngư dân đang cố gắng đánh bắt (渔) những con cá (鱼) tươi ngon. Nước bắn tung tóe quanh thuyền của anh ấy.XUẤT HIỆN 渔船-yúchuán-fishing boat, 渔民-yúmín-fishermenVỊ TRÍ 2398HSK 7-9
|
||
兹 zi1 TÊN hiện nayHÁN VIỆT tư, từNGHĨA Bây giờ, ở đây, lúc này, năm nàyCẤU THÀNH 兹-bướmCÂU TRUYỆN Một con bướm (兹) xinh đẹp đang đậu trên cành hoa. Lúc này (兹), nó dường như muốn nói rằng, hãy tận hưởng khoảnh khắc hiện tại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2399HSK 7-9
|
||
弥 mi2 TÊN đổ đầyHÁN VIỆT diNGHĨA Để lấp đầy, để hoàn thành, nhiều hơnCẤU THÀNH ⺈-dao găm 小-nhỏ 弓-cungCÂU TRUYỆN Để lấp đầy (弥) khoảng trống nhỏ (小) trên tường, người thợ đã dùng mũi dao (⺈) nhỏ bé của mình để chạm khắc. Sau đó, anh ta dùng cung (弓) trang trí thêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2400HSK 7-9
|
||
晃 huang4 TÊN lắc lưHÁN VIỆT N/ANGHĨA Sáng chói, chói lọi, lắc lư, rung chuyểnCẤU THÀNH 日-mặt trời 光-tiaCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) rực rỡ tỏa ra những tia sáng (光) chói lóa, làm cho mọi cảnh vật như lung lay, rực rỡ (晃) dưới ánh ban mai.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2401HSK 7-9
|
||
郭 guo1 TÊN tường ngoàiHÁN VIỆT quáchNGHĨA Phần bên ngoài (của một thành phố), tường ngoài, công sựCẤU THÀNH 阝-đồi 享-đền thờCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) bao quanh thành phố, người dân xây miếu thờ (享) và những bức tường thành kiên cố, tạo nên phần ngoại thành (郭) bảo vệ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2402HSK 7-9
|
||
惩 cheng2 TÊN phạtHÁN VIỆT trừngNGHĨA Trừng phạt, khiển trách, cảnh cáoCẤU THÀNH 心-tim 行-dép 正-con trỏCÂU TRUYỆN Để trừng phạt (惩) một người, không chỉ là những bước đi (行) sai lầm mà còn phải đánh vào trái tim (心), hướng họ đi đúng đường (正).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2403HSK 7-9
|
||
劫 jie2 TÊN cướp bócHÁN VIỆT kiếpNGHĨA Dùng vũ lực, cưỡng ép, thảm họaCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 力-cánh tay cơ bắpCÂU TRUYỆN Với cánh tay cơ bắp (力) và khuỷu tay (厶) mạnh mẽ, kẻ cướp chiếm đoạt (劫) tài sản trên mảnh đất (土), gây ra tai họa kinh hoàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2404HSK 7-9
|
||
祸 huo4 TÊN bất hạnhHÁN VIỆT họaNGHĨA Tai họa, bất hạnh, thảm họaCẤU THÀNH 衤-y phục 呙-xương hàmCÂU TRUYỆN Một người mặc bộ quần áo (衤) rách nát, với xương hàm (呙) biến dạng, báo hiệu một tai họa (祸) khủng khiếp đã ập đến đời anh ta.XUẤT HIỆN 车祸-chēhuò-car accidentVỊ TRÍ 2405HSK 7-9
|
||
唇 chun2 TÊN môiHÁN VIỆT thầnNGHĨA MôiCẤU THÀNH 口-miệng 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Xung quanh cái miệng (口) xinh xắn là đôi môi (唇) được trang điểm lấp lánh như một món trang sức (辰), làm say đắm lòng người.XUẤT HIỆN 嘴唇-zuǐchún-lips, 唇膏-chúngāo-lipstick, 舔嘴唇-tiǎnzuǐchún-lick your lipsVỊ TRÍ 2406HSK 7-9
|
||
庙 miao4 TÊN ngôi đềnHÁN VIỆT miếuNGHĨA đền thờ, miếu thờ tổ tiên, CL:座[zuo4], hội chợ đền thờ, đại điện hoàng gia, hoàng giaCẤU THÀNH 广-lều 由-mầmCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (广) linh thiêng, một chồi non (由) của niềm tin và lịch sử dần phát triển, tạo nên một miếu thờ (庙) trang nghiêm cho làng.XUẤT HIỆN 庙会-miàohuì-temple fair, 寺庙-sìmiào-templeVỊ TRÍ 2407HSK 7-9
|
||
愚 yu2 TÊN ngốc nghếchHÁN VIỆT nguNGHĨA Ngu ngốc, khờ khạo, ngốc nghếchCẤU THÀNH 心-tim 禺-dếCÂU TRUYỆN Người đàn ông có trái tim (心) đơn giản, giống như con dế (禺) chỉ biết kêu rả rích, khiến anh ta thường bị coi là ngu ngốc (愚) trong mọi chuyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2408HSK 7-9
|
||
萧 xiao1 TÊN hoang vắngHÁN VIỆT tiêuNGHĨA đau khổ, hoang vắng, ảm đạm, ngải cứu Trung Quốc, họ XiaoCẤU THÀNH 艹-hoa ハ-vây 丨-que 丿-cầu trượt𦘒-bútCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng cỏ (艹) hoang tàn (萧), những cánh hoa nhỏ (𦘒) khô héo như vây (ハ) cá rách, chỉ còn lại cọng cỏ mục rữa (丨, 丿), gợi vẻ tiêu điều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2409HSK 7-9
|
||
姿 zi1 TÊN trôngHÁN VIỆT tưNGHĨA Hình dạng, hình thức, hình dạng, vận chuyển, mangCẤU THÀNH 女-phụ nữ 冫-băng 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) có dáng vẻ (姿) thanh thoát, dù vẻ ngoài lạnh lùng như băng (冫) nhưng không hề thiếu (欠) đi sự duyên dáng tự nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2410HSK 7-9
|
||
辱 ru3 TÊN sự ô nhụcHÁN VIỆT nhụcNGHĨA Làm nhục, sỉ nhục, lăng mạ, làm mất mặtCẤU THÀNH 寸-thước cặp 辰-trang tríCÂU TRUYỆN Một người bị đo đạc (寸) giá trị, bị tước đoạt cả những món trang sức (辰) quý giá, chịu đựng sự nhục nhã (辱) tột cùng giữa nơi đông người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2411HSK 7-9
|
||
辨 bian4 TÊN phân biệtHÁN VIỆT biện, biếnNGHĨA để phân biệt, để nhận raCẤU THÀNH 刂-kiếm 辛-cayCÂU TRUYỆN Với lưỡi dao (刂) sắc bén và kinh nghiệm vượt qua cay đắng (辛) và gian khổ , người thợ săn dễ dàng phân biệt (辨) dấu vết của muôn loài trong rừng sâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2412HSK 7-9
|
||
哦 o2 TÊN nghi ngờHÁN VIỆT ngaNGHĨA tụng kinh, oh (thán từ chỉ sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên), oh (thán từ chỉ người vừa học được điều gì đó), tiểu từ cuối câu truyền đạt sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi, cũng có thể chỉ ra rằng người ta đang nêu ra một sự thật mà người kia không biếtCẤU THÀNH 口-miệng 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Tôi (我) dùng miệng (口) thốt lên tiếng ồ! (哦) đầy ngạc nhiên khi nhận ra sự thật, lòng tôi còn đầy hoài nghi về câu chuyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2413HSK 7-9
|
||
谨 jin3 TÊN cẩn thậnHÁN VIỆT cẩnNGHĨA Thận trọng, cẩn thận, chu đáo, tôn trọngCẤU THÀNH 讠-lời nói 堇-tháp canh gácCÂU TRUYỆN Người lính đứng trên tháp canh (堇) luôn cẩn trọng (谨) từng lời nói (讠), chu đáo quan sát mọi thứ xung quanh để giữ an toàn cho thành trì.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2414HSK 7-9
|
||
爵 jue2 TÊN giới quý tộcHÁN VIỆT tướcNGHĨA Danh hiệu hoặc cấp bậc phong kiến, bình đựng rượu có ba chân và quai dạng vòngCẤU THÀNH 寸-thước cặp 爫-giày đinh 艮-bạc 罒-netCÂU TRUYỆN Để đạt tước vị (爵) cao quý, người phải được đo đạc (寸) cẩn trọng, có sự nhạy bén như móng vuốt (爫) và vượt qua gian nan (艮), không để bị vướng vào lưới (罒) thị phi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2415HSK 7-9
|
||
笼 long2 TÊN lồngHÁN VIỆT lung, lộngNGHĨA Lồng, giỏ giống lồng, xửng hấp thực phẩm bằng treCẤU THÀNH ⺮-tre 龙-rồngCÂU TRUYỆN Người ta dùng tre (⺮) để làm một cái lồng (笼) khổng lồ, cố gắng nhốt con rồng (龙) hung dữ lại, không cho nó thoát ra ngoài.XUẤT HIỆN 灯笼-dēnglong-lantern, 笼子-lóngzi-cage, 鸟笼-niǎolóng-birdcageVỊ TRÍ 2416HSK 7-9
|
||
桂 gui4 TÊN quếHÁN VIỆT quếNGHĨA Cassia, quế, cây khổ sâm Nhật BảnCẤU THÀNH 木-cây 圭-gạchCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) quế thơm lừng, người nông dân tìm thấy những khối đất vuông (圭) quý giá, giúp họ trồng thành công loại cây này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2417HSK 7-9
|
||
贤 xian2 TÊN xứng đángHÁN VIỆT hiềnNGHĨA Đức hạnh, xứng đáng, tốt, có năng lực, thông minhCẤU THÀNH 又-ghế gấp 贝-vỏ sò 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người hiền tài (贤) ngồi trên chiếc ghế gấp (又) giản dị, nhưng có khả năng tích lũy của cải (贝) và dùng kiếm (刂) bảo vệ lẽ phải.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2418HSK 7-9
|
||
饲 si4 TÊN cho ănHÁN VIỆT tựNGHĨA Nuôi động vật, cho ăn, nuôi dưỡngCẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 饣-thức ăn㇆-áo choàngCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), người nông dân cho thức ăn (饣) vào miệng (口) những con vật, như khoác tấm áo choàng (㇆) yêu thương để nuôi dưỡng (饲) chúng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2419HSK 7-9
|
||
逆 ni4 TÊN chống lạiHÁN VIỆT nghịch, nghịnhNGHĨA Không vâng lời, phản loạn, phản bộiCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 辶-đường屰-dê núiCÂU TRUYỆN Một người cứ trượt (丿) đi ngược lại (逆) con đường (辶) đã định, hành động như thể mọi thứ đều đảo ngược (屰), luôn chống đối và làm phản.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2420HSK 7-9
|
||
罩 zhao4 TÊN để che phủHÁN VIỆT tráoNGHĨA nắp đậy, bẫy cá (giỏ), bóng râmCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 早-hướng dương 罒-netCÂU TRUYỆN Với cây gậy phép thuật (卜) trên tay, người nông dân giăng một tấm lưới (罒) lớn để che phủ (罩) cánh đồng hoa hướng dương (早) đang khoe sắc. Tấm lưới này không chỉ tạo bóng râm mà còn có thể dùng làm bẫy cá, bảo vệ cây trồng khỏi côn trùng.XUẤT HIỆN 口罩-kǒuzhào-mask, 胸罩-xiōngzhào-braVỊ TRÍ 2421HSK 7-9
|
||
拦 lan2 TÊN cản trởHÁN VIỆT lanNGHĨA chặn đường ai đó, cản trở, vẫy (taxi)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 兰-hoa lanCÂU TRUYỆN Người lính giơ bàn tay (扌) lên, chặn (拦) lối đi, ngăn không cho ai bước vào khu vườn hoa lan (兰) quý giá. Anh ấy kiên quyết cản trở mọi người, không cho phép họ tiến thêm một bước nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2422HSK 7-9
|
||
亭 ting2 TÊN ki-ốtHÁN VIỆT đìnhNGHĨA Nhà triển lãm, dựng đứngCẤU THÀNH 丁-đinh -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Để dựng (亭) một cái đình nhỏ, người thợ cẩn thận dùng những chiếc đinh (丁) chắc chắn. Phần mái của đình được thiết kế giống như một chiếc vương miện (mũ miện) lấp lánh, làm nổi bật kiến trúc của công trình.XUẤT HIỆN 报亭-bàotíng-news kioskVỊ TRÍ 2423HSK 7-9
|
||
僧 seng1 TÊN Nhà sưHÁN VIỆT tăngNGHĨA Tăng sĩ Phật giáo, nhà sư, san của tăng đoàn tiếng PhạnCẤU THÀNH 亻-Người que 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Một người đàn ông gầy gò (亻), từng là một kẻ tinh quái (曾), giờ đã quy y cửa Phật, trở thành một nhà sư (僧) hiền lành, chuyên tâm tu hành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2424HSK 7-9
|
||
猩 xing1 TÊN đười ươiHÁN VIỆT tinhNGHĨA con vượnCẤU THÀNH 日-mặt trời 生-người ngoài hành tinh 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, một loài vật (犭) kỳ lạ sinh ra (生), không phải chó xù mà là một con đười ươi (猩) với bộ lông đỏ rực, sống trong rừng sâu.XUẤT HIỆN 猩猩-xīngxing-orangutanVỊ TRÍ 2425HSK 7-9
|
||
畜 chu4 TÊN gia súcHÁN VIỆT súc, húcNGHĨA Chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật trong nước, chăn nuôiCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 玄-sâu bướmCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng lúa (田) rộng lớn, người nông dân nuôi (畜) rất nhiều gia súc. Những con vật này giúp diệt sâu bướm (玄), bảo vệ mùa màng khỏi bị phá hoại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2426HSK 7-9
|
||
嫁 jia4 TÊN kết hônHÁN VIỆT giáNGHĨA Cưới vợ, gả con gáiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宀-nhà búp bê 豕-lợnCÂU TRUYỆN Khi một người phụ nữ (女) kết hôn (嫁), cô ấy rời mái nhà (宀) cũ để đến một gia đình mới. Đôi khi, một con lợn (豕) béo tốt được mang theo làm của hồi môn, tượng trưng cho sự sung túc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2427HSK 7-9
|
||
潘 pan1 TÊN chảoHÁN VIỆT phanNGHĨA Nước vo gạoCẤU THÀNH 氵-nước phun 田-ruộng lúa 釆-phânCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng nước (氵) từ ruộng lúa (田) để vo gạo. Sau khi vo, nước có màu trắng đục, được thu lại (釆) và gọi là nước vo gạo (潘).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2428HSK 7-9
|
||
赐 ci4 TÊN khoản trợ cấpHÁN VIỆT tứNGHĨA Ban ơn, ban ân huệ, bổ nhiệmCẤU THÀNH 日-mặt trời 贝-vỏ sò 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh sáng mặt trời (日) rực rỡ, vị vua ban tặng (赐) những vỏ sò (贝) quý giá cho dân làng. Ngài căn dặn họ đừng (勿) hoang phí những ân huệ đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2429HSK 7-9
|
||
筒 tong3 TÊN ốngHÁN VIỆT đồngNGHĨA Ống, ống, xi lanh, một đoạn tre dàyCẤU THÀNH ⺮-tre 同-mặt nạCÂU TRUYỆN Từ những thân tre (⺮) thẳng tắp, người nghệ nhân chế tạo ra nhiều loại ống (筒) hình trụ. Anh ta còn dùng tre để làm những chiếc mặt nạ (同) độc đáo, mô phỏng các khuôn mặt khác nhau.XUẤT HIỆN 话筒-huàtǒng-microphone, 手电筒-shǒudiàntǒng-flashlightVỊ TRÍ 2430HSK 7-9
|
||
棋 qi2 TÊN cờ vuaHÁN VIỆT kỳ, kíNGHĨA Cờ vua, bất kỳ trò chơi nào tương tự như cờ vuaCẤU THÀNH 木-cây 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Quân cờ được làm từ gỗ cây (木) quý hiếm. Sau mỗi ván cờ (棋) căng thẳng, chúng được cất gọn gàng vào chiếc giỏ đựng quần áo (其), chờ đợi trận đấu tiếp theo.XUẤT HIỆN 棋子-qízǐ-chess piece, 下棋-xiàqí-to play chessVỊ TRÍ 2431HSK 7-9
|
||
誓 shi4 TÊN lời thềHÁN VIỆT thệNGHĨA Thề, cam kết, tuyên thệCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 扌-ngón tay 二-hai 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) giơ lên và miệng (口) mở ra, người nông dân dùng hai (二) ngón tay chỉ vào cái cuốc (斤) của mình. Anh ấy tuyên thệ (誓) dưới bầu trời, lời thề được đóng kín như chiếc nắp (亠), sẽ làm việc chăm chỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2432HSK 7-9
|
||
倘 tang3 TÊN nếu nhưHÁN VIỆT thảngNGHĨA xem 倘佯[chang2 yang2], nếu, giả sử, trong trường hợpCẤU THÀNH 亻-Người que 冋-ria mép ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Nếu (倘) một người đàn ông gầy gò (亻) xuất hiện, với ria mép (冋) đặc trưng và những hạt hoa giấy (⺌) nhỏ li ti vương trên áo, thì chắc chắn có chuyện gì đó sắp xảy ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2433HSK 7-9
|
||
蔽 bi4 TÊN che phủHÁN VIỆT tế, phấtNGHĨA Che phủ, ẩn náu, che giấu, trú ẩnCẤU THÀNH 艹-hoa 敝-máy hủy tài liệuCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) dại mọc um tùm, che phủ (蔽) một chiếc máy hủy tài liệu (敝) cũ kỹ đã bị bỏ hoang. Chúng giấu kín nó khỏi ánh mắt tò mò, tạo nên một nơi ẩn náu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2434HSK 7-9
|
||
遮 zhe1 TÊN che phủHÁN VIỆT giàNGHĨA Che chắn, bảo vệ, che chắn, chặn lạiCẤU THÀNH 广-lều 灬-đốt 辶-đường 廿-xôCÂU TRUYỆN Dọc theo con đường (辶) mòn, người lữ hành dừng chân bên một túp lều (广) nhỏ. Anh ấy dùng một cái xô (廿) nước để che chắn (遮) ngọn lửa (灬) đang cháy trong bếp, bảo vệ nó khỏi gió lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2435HSK 7-9
|
||
嘱 zhu3 TÊN thúc giụcHÁN VIỆT chúcNGHĨA Ra lệnh, bảo, chỉ thị, để lại lời, yêu cầu, ủy thácCẤU THÀNH 冂-mũ trùm đầu 丿-cầu trượt 尸-cờ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Người chỉ huy đội quân côn trùng (虫) ra lệnh (嘱), tay phẩy (丿) cờ (尸) dưới chiếc mũ trùm đầu (冂). Anh ta dặn dò binh lính côn trùng phải hành động nhanh chóng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2436HSK 7-9
|
||
衷 zhong1 TÊN cảm xúc bên trongHÁN VIỆT trung, trúngNGHĨA Tận đáy lòng, trung thực, chân thành, tốt và đức hạnh, tốt bụng, đúng mực, thích hợp, phù hợp, đúng mực, đồ lótCẤU THÀNH 衣-váy 中-giữaCÂU TRUYỆN Tấm lòng (衷) chân thật nằm sâu bên trong, giống như một bí mật ẩn giấu ở giữa (中) lớp quần áo (衣) lộng lẫy. Nó thể hiện những cảm xúc chân thành nhất của con người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2437HSK 7-9
|
||
浦 pu3 TÊN bờ sôngHÁN VIỆT phổ, phốNGHĨA Bờ sông, bờ biểnCẤU THÀNH 氵-nước phun 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Bên bờ sông (浦), những tia nước (氵) bắn tung tóe. Một giàn cây leo (甫) bằng gỗ được dựng lên sát mép nước, tạo bóng mát cho những người ngồi nghỉ ngơi gần đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2438HSK 7-9
|
||
鹅 e2 TÊN ngỗngHÁN VIỆT ngaNGHĨA NgỗngCẤU THÀNH 鸟-chim 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Con ngỗng (鹅) là một loài chim (鸟) hiền lành. Tôi (我) từng nhìn thấy một chú ngỗng cặm cụi mổ cỏ bằng cái mỏ sắc nhọn, tựa như đang dùng chiếc cưa tay nhỏ để cắt tỉa.XUẤT HIỆN 天鹅-tiāné-swan, 企鹅-qǐé-penguinVỊ TRÍ 2439HSK 7-9
|
||
脖 bo2 TÊN cổHÁN VIỆT bộtNGHĨA cổCẤU THÀNH 月-mặt trăng 子-đứa trẻ冖-vương miện十-chữ thậpCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月), đứa trẻ (子) đội vương miện (冖) có dấu thập (十) trên trán, cúi đầu khẽ cử động. Chiếc cổ (脖) trắng ngần hiện rõ trong đêm.XUẤT HIỆN 脖子-bózi-neckVỊ TRÍ 2440HSK 7-9
|
||
翠 cui4 TÊN màu xanh ngọc lục bảoHÁN VIỆT thúyNGHĨA Màu xanh lá cây, chim bói cáCẤU THÀNH 亠-nắp 十-chữ thập 从-xếp hàng nhảy 羽-lôngCÂU TRUYỆN Chim bói cá (翠) xanh ngọc bích khoác bộ lông (羽) lấp lánh dưới nắp (亠) trời. Những vệt màu như xếp hàng (从) ngang dọc (십) trên cánh, tạo nên vẻ đẹp say đắm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2441HSK 7-9
|
||
萍 ping2 TÊN bèo tấmHÁN VIỆT bìnhNGHĨA bèo tấmCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 平-sân kýCÂU TRUYỆN Những cây bèo tấm (萍) nhỏ bé, xanh tươi (艹) trôi nổi trên mặt nước (氵). Chúng nằm phẳng lặng (平) như những tấm thảm cỏ li ti che phủ ao hồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2442HSK 7-9
|
||
凑 cou4 TÊN tập hợp lại với nhauHÁN VIỆT thấuNGHĨA tụ tập lại với nhau, gom lại hoặc thu thập, xảy ra một cách tình cờ, di chuyển gần, khai thác một cơ hộiCẤU THÀNH 天-thiên đường 冫-băng𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Dưới trời (天) đông giá buốt (冫), mọi người đổ về tụ họp (凑) để cùng nhau thưởng thức bản nhạc được tấu (𡗗) lên, xua đi cái lạnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2443HSK 7-9
|
||
溪 xi1 TÊN suốiHÁN VIỆT khêNGHĨA Suối núi, lạchCẤU THÀNH 大-lớn 爫-giày đinh 氵-nước phun 幺-kénCÂU TRUYỆN Dòng suối (溪) chảy róc rách, nước (氵) tung bọt trắng xóa qua những tảng đá lớn (大). Nó luồn lách như sợi tơ (幺), bám víu (爫) vào địa hình đồi núi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2444HSK 7-9
|
||
禅 chan2 TÊN thiền địnhHÁN VIỆT thiện, thiềnNGHĨA Thiền, thiền định, chiêm nghiệm (dhyana)CẤU THÀNH 衤-y phục 单-listCÂU TRUYỆN Trong thiền định (禅), người tu hành thường mặc bộ trang phục (衤) đơn sơ (单), giúp tâm hồn được thanh tịnh và tập trung vào nội tâm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2445HSK 7-9
|
||
阐 chan3 TÊN giải thíchHÁN VIỆT xiểnNGHĨA để bày tỏ, để tiết lộ, để khai sáng, để mở raCẤU THÀNH 门-cửa tiệm 单-danh sáchCÂU TRUYỆN Để làm rõ (阐) một vấn đề, ta cần mở toang cánh cửa (门) kiến thức, trình bày mọi thứ thật đơn giản (单) và dễ hiểu cho người nghe.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2446HSK 7-9
|
||
谎 huang3 TÊN nói dốiHÁN VIỆT hoangNGHĨA nói dối, nói dốiCẤU THÀNH 艹-hoa 讠-lời nói 亡-Chết 川-suốiCÂU TRUYỆN Một lời nói dối (谎) là những lời (讠) thêu dệt như hoa (艹), nhưng lại như dòng suối (川) chảy xiết cuốn trôi sự thật, khiến niềm tin chết (亡) dần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2447HSK 7-9
|
||
菩 pu2 TÊN Đức PhậtHÁN VIỆT bồNGHĨA Cây thảo mộc, cây thơmCẤU THÀNH 艹-hoa 咅-bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Cây Bồ đề (菩), một loại thực vật (艹) linh thiêng, thường được dùng để tạo ra hương thơm lan tỏa (咅) trong các nghi lễ tôn giáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2448HSK 7-9
|
||
岭 ling3 TÊN dãy núiHÁN VIỆT lĩnhNGHĨA Sườn núi, đỉnh núiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 山-núi 亼-lều daCÂU TRUYỆN Dãy núi (岭) hùng vĩ (山) vươn cao, đỉnh nhọn như chóp lều (亼) nổi bật giữa trời. Các sườn núi uốn lượn (厶) mềm mại, tạo nên vẻ đẹp riêng biệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2449HSK 7-9
|
||
弦 xian2 TÊN dây cungHÁN VIỆT huyềnNGHĨA Dây, cạnh huyền, lưỡi liềmCẤU THÀNH 弓-cung 玄-con sâu bướmCÂU TRUYỆN Sợi dây cung (弦) được kéo căng trên chiếc cung (弓). Nó mảnh mai (玄) nhưng lại ẩn chứa sức mạnh to lớn khi được bắn ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2450HSK 7-9
|
||
钉 ding1 TÊN móng tayHÁN VIỆT đinhNGHĨA Đóng đinh, đóng đinh, theo đuổi sát saoCẤU THÀNH 丁-đinh 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Chiếc đinh (钉) là một vật kim loại (钅) nhỏ bé nhưng sắc bén như cái đinh ba (丁). Nó dùng để cố định và giữ chặt các vật lại với nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2451HSK 7-9
|
||
叠 die2 TÊN chồng chất lên nhauHÁN VIỆT điệpNGHĨA Lặp lại, trùng lặp, lặp lại, chiếu tatamiCẤU THÀNH 冖-vương miện 又-ghế gấp 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Người công nhân xếp chồng (叠) từng tấm thảm lên nhau. Sau khi phủ tấm bạt (冖), anh ta lại tiếp tục xếp thêm (又) những tấm ván gỗ (且) vào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2452HSK 7-9
|
||
坠 zhui4 TÊN làm rơiHÁN VIỆT trụyNGHĨA Rơi xuống, rơi xuống, chìm xuống, đi đến sự hủy hoạiCẤU THÀNH 阝-đồi 土-đất 人-ngườiCÂU TRUYỆN Một người (人) leo núi bị kiệt sức trên triền đồi (阝). Anh ta buông mình rơi (坠) xuống thảm đất (土) mềm, tìm một khoảnh khắc nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2453HSK 7-9
|
||
瓷 ci2 TÊN đồ sứHÁN VIỆT từNGHĨA đồ sứ, đồ sứ, đồ sứ Trung QuốcCẤU THÀNH 冫-băng 欠-hóa đơn 瓦-ngóiCÂU TRUYỆN Những bộ đồ sứ (瓷) cao cấp thường trắng tinh như băng (冫) và được nung từ đất sét thành gạch (瓦). Chúng đắt đỏ, nên việc thiếu (欠) cẩn thận sẽ gây tổn thất.XUẤT HIỆN 瓷器-cíqì-porcelain, 陶瓷-táocí-ceramicVỊ TRÍ 2454HSK 7-9
|
||
啸 xiao4 TÊN huýt sáoHÁN VIỆT N/ANGHĨA rít lên, huýt sáoCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 丨-que 丿-cầu trượt𦘒-bútCÂU TRUYỆN Khi huýt sáo (啸), âm thanh phát ra từ miệng (口) lướt đi (丿) như một làn gió (𦘒), vút qua (丨) nhanh và bay xa (ハ) trong không trung.XUẤT HIỆN 海啸-hǎixiào-tsunamiVỊ TRÍ 2455HSK 7-9
|
||
茂 mao4 TÊN tươi tốtHÁN VIỆT mậuNGHĨA Dày, tươi tốt, rậm rạp, tài năngCẤU THÀNH 艹-hoa 戊-rìu chiếnCÂU TRUYỆN Những cây cỏ (艹) tươi tốt, rậm rạp (茂) mọc dày đặc đến nỗi không gì có thể xuyên qua, kể cả một chiếc rìu chiến (戊) sắc bén.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2456HSK 7-9
|
||
袍 pao2 TÊN áo choàngHÁN VIỆT bàoNGHĨA áo choàng (có lót)CẤU THÀNH 衤-y phục 包-góiCÂU TRUYỆN Chiếc áo choàng (袍) rộng rãi là một loại trang phục (衤) dùng để bao bọc (包) cơ thể, mang lại sự ấm áp và thoải mái.XUẤT HIỆN 旗袍-qípáo-qipao, 睡袍-shuìpáo-nightgownVỊ TRÍ 2457HSK 7-9
|
||
衔 xian2 TÊN tiêu đềHÁN VIỆT hàmNGHĨA 0CẤU THÀNH 行-dép 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Một chức danh (衔) là thứ ta mang theo trong hành trình (行) cuộc đời, như một huy hiệu làm bằng kim loại (钅) sáng bóng, tượng trưng cho địa vị.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2458HSK 7-9
|
||
弊 bi4 TÊN gian lậnHÁN VIỆT tệ, tếNGHĨA Ác, sai, xấu, tội phạmCẤU THÀNH 廾-hàng rào 敝-máy hủy tài liệuCÂU TRUYỆN Cái ác (弊) giống như một cái máy hủy (敝) tài liệu, nó phá nát mọi thứ, tạo ra một hàng rào (廾) vô hình ngăn cách lương thiện và xấu xa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2459HSK 7-9
|
||
蒸 zheng1 TÊN hơi nướcHÁN VIỆT chưngNGHĨA Hơi nước, bốc hơiCẤU THÀNH 艹-hoa 灬-đốt 水-nướcCÂU TRUYỆN Nồi nước (水) sôi sùng sục trên bếp lửa (灬), hơi nước (蒸) bốc lên nghi ngút, tưới ẩm cho những cây cỏ (艹) xung quanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2460HSK 7-9
|
||
拢 long3 TÊN đến gầnHÁN VIỆT longNGHĨA tập hợp lại, thu thập, tiếp cận, đến gần, thêm vào, tóm tắt, chải (tóc)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 龙-rồngCÂU TRUYỆN Người anh hùng dùng ngón tay (扌) khéo léo chải mớ tóc rối, dần dần gom chúng lại như hình dáng của một con rồng (龙) đang cuộn tròn, ý muốn thu gom tất cả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2461HSK 7-9
|
||
搁 ge1 TÊN để sang một bênHÁN VIỆT cácNGHĨA đặt, để sang một bên, xếp lên kệ, chịu đựng, đứng, chịu đựngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 门-cửa phòng khách 各-bụcCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng ngón tay (扌) nhẹ nhàng đặt mỗi (各) vật lên bục cao, sau đó đóng cánh cửa (门) lại. Mọi thứ được gác sang một bên (搁), không còn bận tâm nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2462HSK 7-9
|
||
媳 xi2 TÊN con dâuHÁN VIỆT tứcNGHĨA con dâuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 心-trái tim 自-mũiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) vừa về nhà chồng, trong lòng (心) cô ấy luôn tự (自) nhủ phải yêu thương và phụng dưỡng gia đình mới. Đó là tâm tư của một người con dâu (媳) hiền thảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2463HSK 7-9
|
||
膨 peng2 TÊN thổi phồng lênHÁN VIỆT bànhNGHĨA Sưng lên, mở rộng, phồng lên, dày lênCẤU THÀNH 月-mặt trăng 彡-tóc 壴-trốngCÂU TRUYỆN Cây trống (壴) bị thổi căng tròn, thân hình (月) phồng lên rõ rệt. Mái tóc (彡) trên đầu cũng như muốn nổ tung. Mọi thứ đều đang nở ra (膨).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2464HSK 7-9
|
||
兑 dui4 TÊN chuyển thànhHÁN VIỆT đoáiNGHĨA tiền mặt, trao đổi, thêm (chất lỏng), pha trộn, một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy, ☱, họ DuiCẤU THÀNH 兑-người cáCÂU TRUYỆN Người cá (兑) huyền bí xuất hiện từ đại dương sâu thẳm. Anh ta có thể trao đổi (兑) những bí mật cổ xưa với loài người, hay biến hóa giọng hát thành điều ước, hoặc đổi lấy đôi chân để lên cạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2465HSK 7-9
|
||
辐 fu2 TÊN nóiHÁN VIỆT phúc, bứcNGHĨA nói về một bánh xeCẤU THÀNH 车-xe 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) quý giá cần phải đầy đủ (畐) các nan hoa mới có thể lăn bánh. Mỗi nan hoa (辐) vững chắc như sự giàu có, giúp bánh xe bền bỉ trên mọi nẻo đường.XUẤT HIỆN 辐射-fúshè-radiationVỊ TRÍ 2466HSK 7-9
|
||
躁 zao4 TÊN hung hăngHÁN VIỆT táoNGHĨA nóng tính, thiếu kiên nhẫnCẤU THÀNH 木-cây 足-chân gỗ 品-hàng hóaCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) khô cằn, người đàn ông chân gỗ (足) nóng nảy, cứ giậm thình thịch. Anh ta thiếu kiên nhẫn chờ đợi hàng hóa (品), tính tình vốn đã bộc trực và hấp tấp (躁).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2467HSK 7-9
|
||
凰 huang2 TÊN phượng hoàng cáiHÁN VIỆT hoàngNGHĨA phượng hoàngCẤU THÀNH 几-bàn 白-trắng 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Trên chiếc bàn nhỏ (几) màu trắng (白) tinh khôi, cây vương trượng (王) rực rỡ đang chờ đợi. Đó là biểu tượng của uy quyền, dành riêng cho Phượng Hoàng (凰) cái, loài chim thần thoại với vẻ đẹp thanh cao.XUẤT HIỆN 凤凰-fènghuáng-phoenixVỊ TRÍ 2468HSK 7-9
|
||
塌 ta1 TÊN sụp đổHÁN VIỆT thápNGHĨA sụp đổ, gục xuống, lắng xuốngCẤU THÀNH 日-mặt trời 土-đất 羽-lôngCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) dần tắt, những sợi lông vũ (羽) nhẹ nhàng rơi xuống đất (土). Toà nhà bằng đất yếu ớt không chịu nổi, cuối cùng cũng sụp đổ (塌) hoàn toàn, chìm trong bóng tối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2469HSK 7-9
|
||
掀 xian1 TÊN khám pháHÁN VIỆT hiên, hânNGHĨA nâng (nắp), lắc, co giậtCẤU THÀNH 扌-ngón tay 斤-cuốc 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Người nông dân dùng ngón tay (扌) khéo léo nhấc cái cuốc (斤) nặng trịch lên, lật (掀) phăng lớp đất. Phía dưới, anh ta thấy tờ hóa đơn (欠) đang bị gió thổi bay lất phất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2470HSK 7-9
|
||
乖 guai1 TÊN cư xử tốtHÁN VIỆT quaiNGHĨA (của một đứa trẻ) ngoan ngoãn, ngoan ngoãn, thông minh, khôn ngoan, cảnh giác, ngoan cố, trái với lý trí, bất thường, bất thườngCẤU THÀNH 北-cực bắc 千-ngànCÂU TRUYỆN Dù ở vùng Bắc Cực (北) lạnh giá, cậu bé vẫn luôn ngoan ngoãn (乖). Ngàn (千) lần cậu nghe lời cha mẹ, không bao giờ làm trái ý, thể hiện sự vâng lời và thông minh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2471HSK 7-9
|
||
捏 nie1 TÊN véoHÁN VIỆT niếtNGHĨA giữ giữa ngón cái và các ngón tay, véo, nặn (dùng ngón tay), giữ (nghĩa đen là trong tay và nghĩa bóng), ghép lại với nhau, chế tạo (một câu chuyện, một báo cáo, v.v.), biến thể của 捏[nie1]CẤU THÀNH 日-mặt trời 扌-ngón tay 土-đấtCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) chói chang, đôi bàn tay (扌) khéo léo nhúm một nắm đất (土). Anh ấy nhẹ nhàng nặn (捏) chúng thành hình, tạo ra một tác phẩm nghệ thuật nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2472HSK 7-9
|
||
虏 lu3 TÊN bị giam cầmHÁN VIỆT lỗNGHĨA Bắt giữ, giam cầm, tịch thu, bỏ tùCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 虍-hổCÂU TRUYỆN Con hổ (虍) hung dữ, dù sở hữu sức mạnh (力) phi thường, cuối cùng cũng bị bắt. Nó trở thành một tù nhân (虏), bị giam cầm trong cũi sắt, mất đi tự do giữa rừng xanh.XUẤT HIỆN 俘虏-fúlǔ-captiveVỊ TRÍ 2473HSK 7-9
|
||
匙 chi2 TÊN thìaHÁN VIỆT thiNGHĨA ThìaCẤU THÀNH 日-mặt trời 匕-muỗng 正-con trỏCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, chiếc thìa (匕) sáng lấp lánh. Nó được đặt đúng (正) vị trí trên bàn ăn, sẵn sàng múc từng muỗng thức ăn ngon. Chiếc thìa (匙) nhỏ bé nhưng tiện lợi.XUẤT HIỆN 汤匙-tāngchí-soup spoonVỊ TRÍ 2474HSK 7-9
|
||
钥 yao4 TÊN chìa khóaHÁN VIỆT thượcNGHĨA Chìa khóa, ổ khóaCẤU THÀNH 月-mặt trăng 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Chiếc chìa khóa (钥) làm bằng kim loại (钅) cứng cáp, sáng loáng dưới ánh trăng (月) huyền ảo. Nó giữ bí mật của cánh cửa, mang theo hy vọng mở ra những điều kỳ diệu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2475HSK 7-9
|
||
株 zhu1 TÊN gốc câyHÁN VIỆT chu, châuNGHĨA Số bổ sung cho cây, rễ, cổ phiếuCẤU THÀNH 木-cây 朱-vermilionCÂU TRUYỆN Gốc cây (木) cổ thụ bị chặt, để lại phần thân dưới đất. Lớp gỗ lộ ra có màu đỏ son (朱) đặc trưng, tạo nên một gốc cây (株) kiên cường, bất chấp thời gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2476HSK 7-9
|
||
剖 pou3 TÊN cắt mởHÁN VIỆT phẩuNGHĨA Tách đôi, thái lát, mổ xẻCẤU THÀNH 刂-kiếm 咅-bảo vệ miệngCÂU TRUYỆN Người thợ dùng thanh kiếm (刂) sắc bén cắt đôi (剖) quả bí. Khi nó được mở ra, anh ấy cất tiếng (咅) giải thích cấu trúc bên trong, giúp mọi người hiểu rõ hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2477HSK 7-9
|
||
淘 tao2 TÊN rửa sạchHÁN VIỆT đàoNGHĨA rửa, làm sạch, làm trong sạch, loại bỏ, nạo vétCẤU THÀNH 氵-nước phun 缶-nồi đất sét 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Cô gái dùng nước (氵) xối mạnh vào cái nồi đất (缶). Cô cẩn thận rửa (淘) sạch mọi vết bẩn trong vật chứa (勹), đảm bảo mọi thứ đều tinh tươm trước khi nấu nướng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2478HSK 7-9
|
||
嫩 nen4 TÊN mềmHÁN VIỆT nộnNGHĨA dịu dàng, mềm mại, tinh tế, nhẹ nhàng (màu sắc), thiếu kinh nghiệm, không khéo léo, biến thể cũ của 嫩[nen4], dịu dàng, tinh tếCẤU THÀNH 女-phụ nữ 束-bóCÂU TRUYỆN Cô gái (女) trẻ tuổi, thân hình mềm mại như một bó (束) hoa e ấp. Cô ấy còn non nớt (嫩), dịu dàng và thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống, cần được che chở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2479HSK 7-9
|
||
捞 lao1 TÊN nạo vétHÁN VIỆT lao, liệuNGHĨA để câu cá, để nạo vétCẤU THÀNH 扌-ngón tay 力-cánh tay cơ bắp𫇦-vầng hào quangCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) và cánh tay cơ bắp (力) đầy sức mạnh, người thợ lặn đã cố gắng vớt (捞) kho báu. Vật đó toả ra hào quang (𫇦) lấp lánh dưới đáy biển sâu thẳm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2480HSK 7-9
|
||
鄙 bi3 TÊN thấpHÁN VIỆT bỉNGHĨA mộc mạc, thấp kém, cơ bản, xấu tính, khinh thường, coi thườngCẤU THÀNH 口-miệng 阝-đồi 十-chữ thập 回-xoáy nướcCÂU TRUYỆN Ở vùng đồi núi (阝), người dân thường nói (口) những lời thô tục (十) như bị cuốn vào vòng xoáy (回) của sự thấp kém. Bởi thế, họ thường bị khinh thường (鄙).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2481HSK 7-9
|
||
兜 dou1 TÊN túiHÁN VIỆT đâuNGHĨA túi, túi xách, gói lại hoặc giữ trong túi, di chuyển theo vòng tròn, vận động hoặc chào hàng, chịu trách nhiệm, tiết lộ chi tiết, áo giáp chiến đấu (cũ), biến thể cũ của 兜[dou1]CẤU THÀNH 白-trắng 匚-hộp 儿-chânCÂU TRUYỆN Với đôi chân (儿), anh ấy mang theo chiếc túi (匚) màu trắng (白) của mình đi khắp nơi. Chiếc túi này giúp anh gói ghém mọi thứ cẩn thận, như một chiếc túi đựng đồ (兜) tiện lợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2482HSK 7-9
|
||
怡 yi2 TÊN hân hoanHÁN VIỆT diNGHĨA sự hòa hợp, hài lòngCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Khi tâm hồn (忄) cảm thấy vui vẻ và hài lòng (怡), miệng (口) sẽ nở nụ cười, và khuỷu tay (厶) cũng tự do vung vẩy thể hiện niềm hạnh phúc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2483HSK 7-9
|
||
贬 bian3 TÊN phá giáHÁN VIỆT biếmNGHĨA Giảm, hạ thấp, chỉ trích, phê phán, hạ thấpCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 贝-vỏ sò 之-ZorroCÂU TRUYỆN Như Zorro (之) lướt đi (丿), anh ấy luôn tìm cách chỉ trích. Giá trị của những chiếc vỏ sò (贝) bị anh ta làm giảm sút, khiến chúng bị mất giá (贬) một cách đáng kể.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2484HSK 7-9
|
||
敞 chang3 TÊN rộng rãiHÁN VIỆT sưởngNGHĨA mở ra cho tất cả mọi người nhìn thấy, rộng rãi, mở rộng, tiết lộCẤU THÀNH 攵-quản đốc 冋-ria mép ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Người quản lý (攵) với bộ ria mép (冋) ra lệnh mở rộng không gian. Mọi thứ trở nên rộng rãi (敞) và thoáng đãng, như những mảnh kim tuyến (⺌) lấp lánh rải khắp nơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2485HSK 7-9
|
||
蜡 la4 TÊN sápHÁN VIỆT tráNGHĨA nến, sápCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) trên thảm cỏ (龷), những con côn trùng (虫) chăm chỉ tạo ra sáp. Từ đó, người ta có thể làm ra nến và sáp (蜡) thắp sáng.XUẤT HIỆN 蜡烛-làzhú-candle, 蜡笔-làbǐ-crayonVỊ TRÍ 2486HSK 7-9
|
||
谣 yao2 TÊN tin đồnHÁN VIỆT N/ANGHĨA bản ballad phổ biến, tin đồnCẤU THÀNH 爫-giày đinh 讠-lời nói 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) bị nắm giữ chặt (爫) rồi lan truyền. Như tiếng vọng từ chiếc bình gốm (缶), chúng biến thành lời đồn (谣) thổi phồng, khó kiểm soát.XUẤT HIỆN 谣言-yáoyán-rumor, 造谣-zàoyáo-spread rumorsVỊ TRÍ 2487HSK 7-9
|
||
枕 zhen3 TÊN cái gốiHÁN VIỆT chẩm, chấmNGHĨA Cái gốiCẤU THÀNH 冖-vương miện 木-cây 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Cái gối (枕) được phủ (冖) trên một mảnh gỗ (木) hơi biến dạng (尢). Nó êm ái, giúp người ta đặt đầu nghỉ ngơi mỗi đêm.XUẤT HIỆN 枕头-zhěntou-pillow, 枕套-zhěntào-pillowcaseVỊ TRÍ 2488HSK 7-9
|
||
浆 jiang1 TÊN chất lỏng đặcHÁN VIỆT tươngNGHĨA nước dùng, huyết thanh, tinh bột, hồ tinh bộtCẤU THÀNH 夕-buổi tối 水-nước 丬-cô hầu bànCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), cô phục vụ (丬) dùng nước (水) để pha chế một loại chất lỏng sệt (浆). Có thể đó là canh, si-rô, hoặc hồ dán.XUẤT HIỆN 豆浆-dòujiāng-soy milk, 糖浆-tángjiāng-syrup, 岩浆-yánjiāng-magmaVỊ TRÍ 2489HSK 7-9
|
||
躬 gong1 TÊN cúi chàoHÁN VIỆT cungNGHĨA Cơ thể, cá nhân, trực tiếp, uốn congCẤU THÀNH 身-thân 弓-cungCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng cả thân thể (身) mình, uốn cong như một chiếc cung (弓) để cúi người (躬) chào khách, thể hiện sự kính trọng sâu sắc.XUẤT HIỆN 鞠躬-jūgōng-to bowVỊ TRÍ 2490HSK 7-9
|
||
昼 zhou4 TÊN ban ngàyHÁN VIỆT trúNGHĨA Ban ngày, ban ngàyCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 尸-cờ 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Khi bình minh (旦) ló dạng, ban ngày (昼) trượt (丿) qua nhanh chóng. Nó như lá cờ (尸) tung bay, mang theo ánh sáng rực rỡ.XUẤT HIỆN 昼夜-zhòuyè-day and night, 白昼-báizhòu-daytimeVỊ TRÍ 2491HSK 7-9
|
||
藻 zao3 TÊN tảoHÁN VIỆT tảoNGHĨA Tảo, cách diễn đạt, cách diễn đạtCẤU THÀNH 艹-hoa 木-cây 氵-nước phun 品-hàngCÂU TRUYỆN Dưới làn nước (氵), những loại cây (艹) và gỗ (木) trôi nổi. Chúng kết lại thành những mảng tảo (藻) xanh mướt, giống như nhiều mặt hàng (品) đang được trưng bày.XUẤT HIỆN 海藻-hǎizǎo-seaweed, 藻类-zǎolèi-algaeVỊ TRÍ 2492HSK 7-9
|
||
募 mu4 TÊN tuyển dụngHÁN VIỆT mộNGHĨA Thu thập, nâng cao, triệu tập, tuyển dụngCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Với sức mạnh (力) của cánh tay, anh ấy cố gắng tuyển mộ (募) những người còn lại. Ngay cả khi đối mặt với sự thiếu thốn (莫), nhiệm vụ vẫn phải hoàn thành.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2493HSK 7-9
|
||
耽 dan1 TÊN trì hoãnHÁN VIỆT đamNGHĨA Hãy đắm chìm, nghiện ngập, lơ làCẤU THÀNH 冖-vương miện 耳-tai 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Anh đội vương miện (冖) nhưng lại lắng nghe bằng tai (耳) những lời dụ dỗ biến dạng (尢). Chính điều đó khiến anh ta bị trì hoãn (耽) và đắm chìm vào những thói hư tật xấu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2494HSK 7-9
|
||
陋 lou4 TÊN thôHÁN VIỆT lậuNGHĨA thấp, khiêm tốn, đơn giản, xấu xí, xấu tính, thô tụcCẤU THÀNH 一-mặt đất 阝-đồi 人-người 冂-mũ trùm đầu 匚-hộpCÂU TRUYỆN Con người (人) sống dưới mặt đất (一) trong những căn nhà hình hộp (匚) ở vùng đồi núi (阝), bị bao bọc (冂) bởi cảnh nghèo nàn. Cuộc sống của họ rất thô lỗ (陋).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2495HSK 7-9
|
||
虐 nüe4 TÊN tàn nhẫnHÁN VIỆT ngượcNGHĨA Tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức, chuyên chếCẤU THÀNH 彐-ngã ba 虍-hổCÂU TRUYỆN Con hổ (虍) hung dữ dùng móng vuốt sắc nhọn như chiếc dĩa (彐) để vồ mồi. Cách nó săn giết con mồi thật độc ác (虐) và tàn nhẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2496HSK 7-9
|
||
喇 la3 TÊN sừngHÁN VIỆT lạtNGHĨA (onom.) âm thanh của gió, mưa, v.v., (phiên âm)CẤU THÀNH 口-miệng 刂-kiếm 束-bóCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) của người thổi kèn, âm thanh mạnh mẽ như lưỡi đao (刂) sắc bén vang lên. Tiếng kèn (喇) này dường như có thể bó gọn (束) cả không khí lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2497HSK 7-9
|
||
沸 fei4 TÊN đun sôiHÁN VIỆT phí, phấtNGHĨA Đun sôi, sủi bọt, phun tràoCẤU THÀNH 氵-nước phun 弗-thẻ tín dụngCÂU TRUYỆN Nước (氵) trong nồi sôi sùng sục, bốc hơi và phun trào. Ngay cả dùng thẻ tín dụng (弗) cũng không thể ngăn dòng nước sôi (沸) trào lên mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2498HSK 7-9
|
||
遏 e4 TÊN kiềm chếHÁN VIỆT átNGHĨA kiềm chế, kiểm tra, giữ lạiCẤU THÀNH 曷-tiên 辶-đườngCÂU TRUYỆN Dù nàng tiên (曷) muốn tiến bước, nhưng con đường (辶) phía trước đã bị chặn. Bằng cách đó, mọi người đã ngăn cản (遏) cô ấy tiếp tục hành trình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2499HSK 7-9
|
||
栋 dong4 TÊN xây dựngHÁN VIỆT đốngNGHĨA Các dầm chính đỡ một ngôi nhà, cột nóc, nóc nhàCẤU THÀNH 木-cây 东-túiCÂU TRUYỆN Xà nhà (栋) được làm từ thân cây gỗ (木) chắc chắn. Nó như một cái túi (东) khổng lồ, nâng đỡ và giữ vững toàn bộ kiến trúc của tòa nhà.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2500HSK 7-9
|
||
莽 mang3 TÊN bất lịch sựHÁN VIỆT N/ANGHĨA cỏ dại rậm rạp, phát triển tươi tốt, Illicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc, hỗn láoCẤU THÀNH 艹-hoa 廾-hàng rào 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Cỏ (艹) mọc um tùm, xuyên qua hàng rào (廾) như muốn phá phách. Một chú chó bulldog (犬) hung dữ đi qua, làm đổ rào chắn. Sự hỗn loạn này thật thô lỗ, bất lịch sự (莽).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2501HSK 7-9
|
||
诧 cha4 TÊN ngạc nhiênHÁN VIỆT sáNGHĨA Khoe khoang, phóng đại, ngạc nhiên, xin lỗiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 讠-lời nói 乇-cục lôngCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), một cục lông (乇) đột nhiên nói những lời (讠) khoa trương, khiến mọi người ngạc nhiên (诧) đến mức không thể tin được.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2502HSK 7-9
|
||
惕 ti4 TÊN cảnh giácHÁN VIỆT dịchNGHĨA sợ hãi, tôn trọngCẤU THÀNH 日-mặt trời 忄-linh hồn 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), một chú chuột lang (勿) luôn giữ tâm hồn (忄) cảnh giác, sợ hãi (惕) trước mọi tiếng động lạ. Nó phải luôn thận trọng để sống sót.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2503HSK 7-9
|
||
腥 xing1 TÊN tanhHÁN VIỆT tinhNGHĨA mùi tanhCẤU THÀNH 日-mặt trời 月-mặt trăng 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) và mặt trăng (月), một sinh vật ngoài hành tinh (生) mới xuất hiện, tỏa ra mùi tanh (腥) khó chịu, khiến mọi người tò mò và e dè.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2504HSK 7-9
|
||
潭 tan2 TÊN hồ sâuHÁN VIỆT đàmNGHĨA hồ sâu, ao, hố (phương ngữ), chỗ trũng, họ TânCẤU THÀNH 氵-nước phun 早-hướng dương 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Chàng cao bồi (覀) thức dậy từ sớm (早), đi đến một hồ nước (氵) trong xanh. Anh nhìn xuống, thấy đáy hồ sâu thẳm (潭), phản chiếu bóng mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2505HSK 7-9
|
||
涡 wo1 TÊN xoáy nướcHÁN VIỆT qua, oaNGHĨA Xoáy, xoáy nước, xoáy nướcCẤU THÀNH 氵-nước phun 呙-xương hàmCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) chảy xiết, tạo thành một xoáy nước (涡) cuộn tròn. Nó uốn lượn như một cái xương hàm (呙) đang nghiêng ngả, hút mọi thứ vào lòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2506HSK 7-9
|
||
酿 niang4 TÊN pha chếHÁN VIỆT nhưỡngNGHĨA Ủ, lên menCẤU THÀNH 良-đồng 酉-chaiCÂU TRUYỆN Để ủ (酿) loại rượu ngon, người ta phải cho nguyên liệu tốt (良) vào trong chai (酉) và chờ đợi quá trình lên men tự nhiên diễn ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2507HSK 7-9
|
||
暮 mu4 TÊN hoàng hônHÁN VIỆT mộNGHĨA Buổi tối, hoàng hôn, hoàng hôn, kết thúc, cuộc sốngCẤU THÀNH 艹-hoa 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Hoa cỏ (艹) dần chìm vào bóng tối, gợi nhớ đến chiếc quan tài (莫) đóng lại. Đó là khoảnh khắc hoàng hôn (暮), báo hiệu một ngày kết thúc, mọi vật chìm vào yên tĩnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2508HSK 7-9
|
||
娥 e2 TÊN nữ thần mặt trăngHÁN VIỆT ngaNGHĨA tốt, đẹpCẤU THÀNH 女-phụ nữ 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Nàng tiên nữ (女) xinh đẹp, tựa như Hằng Nga (娥) trên cung trăng, cầm chiếc cưa tay (我) để tạo nên những tuyệt tác, vẻ đẹp khiến ai cũng say đắm.XUẤT HIỆN 嫦娥-chángé-moon goddessVỊ TRÍ 2509HSK 7-9
|
||
挠 nao2 TÊN càoHÁN VIỆT nạoNGHĨA cào cấu, cản trở, nhường nhịnCẤU THÀNH 扌-ngón 尧-Cờ vâyCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌), đứa trẻ gãi (挠) nhẹ lên bàn cờ Vây (尧), tạo ra những tiếng sột soạt. Hành động đó thật khó chịu, làm phiền người đang tập trung.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2510HSK 7-9
|
||
稼 jia4 TÊN cây trồngHÁN VIỆT giáNGHĨA Gieo hạt, bó lúa, thu nhậpCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 禾-thân cây 豕-lợnCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) nông trại, người ta gieo trồng những hạt ngũ cốc (禾). Lũ heo (豕) được nuôi lớn từ những vụ mùa bội thu, mang lại của cải (稼) cho gia đình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2511HSK 7-9
|
||
哺 bu3 TÊN cho ănHÁN VIỆT N/ANGHĨA Nhai thức ăn, cho ăn, cho con bú, cười khúc khíchCẤU THÀNH 口-miệng 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Người cha dùng miệng (口) mớm thức ăn (哺) cho con, tựa như giàn cây leo (甫) vươn mình che chở. Cử chỉ yêu thương này thể hiện sự chăm sóc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2512HSK 7-9
|
||
矢 shi3 TÊN phi tiêuHÁN VIỆT thỉNGHĨA Mũi tên, phi tiêu, lời thề, lời thềCẤU THÀNH 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Mũi tên (矢) bay vút qua không trung, sắc bén và thẳng tắp. Nó tượng trưng cho lời thề (矢) kiên định, không bao giờ thay đổi, một khi đã được phóng ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2513HSK 7-9
|
||
帜 zhi4 TÊN ngọn cờHÁN VIỆT xíNGHĨA lá cờCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 巾-khănCÂU TRUYỆN Một lá cờ (巾) lớn, tung bay phấp phới như vây cá (ハ). Biểu tượng miệng (口) trên cờ như đang hô vang khẩu hiệu, báo hiệu sự xuất hiện của một biểu ngữ (帜) quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2514HSK 7-9
|
||
揉 rou2 TÊN nhàoHÁN VIỆT nhu, nhụNGHĨA Xoa bóp, massage, nghiền nát bằng tayCẤU THÀNH 扌-ngón tay 木-cây 矛-giáoCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) khéo léo xoa bóp (揉) những chiếc lá cây (木) mềm mại, như thể dùng một mũi giáo (矛) nhỏ để tác động lực nhẹ nhàng. Cô ấy nắn bóp để làm dịu cơn đau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2515HSK 7-9
|
||
蔓 man4 TÊN cây leoHÁN VIỆT mạnNGHĨA củ cải, Brassica campestris, dây leo, lan rộngCẤU THÀNH 艹-hoa 曼-lưới bắt giấc mơCÂU TRUYỆN Dây leo (蔓) xanh tươi vươn dài (曼) như những sợi tơ của chiếc vòng bắt giấc mơ, len lỏi qua bụi hoa (艹). Chúng không ngừng lan rộng, bao phủ khắp khu vườn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2516HSK 7-9
|
||
虔 qian2 TÊN ngoan đạoHÁN VIỆT kiềnNGHĨA Hành động với sự tôn kính, tôn kínhCẤU THÀNH 文-khổng lồ 虍-hổCÂU TRUYỆN Một con hổ (虍) khổng lồ, dù hung dữ, lại rất tôn kính (虔) trước sức mạnh của văn hóa (文). Nó nằm phục dưới chân người trí thức, thể hiện lòng thành kính sâu sắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2517HSK 7-9
|
||
畔 pan4 TÊN bênHÁN VIỆT bạnNGHĨA Đường ranh giới phân chia các cánh đồng, bên cạnh, bờCẤU THÀNH 半-nửa 田-cánh đồng lúaCÂU TRUYỆN Con đường nhỏ (畔) chạy dọc, chia cánh đồng lúa (田) thành hai nửa (半) rõ rệt. Nó là ranh giới phân chia, đồng thời là lối đi ven bờ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2518HSK 7-9
|
||
碟 die2 TÊN đĩaHÁN VIỆT điệpNGHĨA đĩa, đĩaCẤU THÀNH 木-cây 石-đá 世-láCÂU TRUYỆN Chiếc đĩa (碟) làm từ đá (石) quý, đặt trên bàn gỗ (木). Hoa văn trên đĩa vẽ hình chiếc lá (世) tinh xảo, gợi nhớ về thế giới tự nhiên.XUẤT HIỆN 光碟-guāngdié-optical disc, 飞碟-fēidié-flying saucerVỊ TRÍ 2519HSK 7-9
|
||
胧 long2 TÊN mờ nhạtHÁN VIỆT lôngNGHĨA trăng mọcCẤU THÀNH 月-mặt trăng 龙-rồngCÂU TRUYỆN Khi ánh trăng (月) mờ ảo (胧) mới lên, con rồng (龙) khổng lồ bay lượn trên bầu trời, ẩn hiện trong màn sương đêm, tạo nên khung cảnh huyền ảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2520HSK 7-9
|
||
蹦 beng4 TÊN nhảy lò còHÁN VIỆT N/ANGHĨA nhảy, nảy, nhảy lò còCẤU THÀNH 山-núi 月-mặt trăng 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Người lữ hành dùng đôi chân (足) mạnh mẽ của mình để nhảy (蹦) vượt qua những ngọn núi (山) cao vút. Anh ấy ước mơ có thể chạm tới mặt trăng (月) bằng những cú bật nhảy không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2521HSK 7-9
|
||
裔 yi4 TÊN hậu duệHÁN VIỆT duệNGHĨA hậu duệ, biên giớiCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 衣-váy 冂-mũ trùm đầuieCÂU TRUYỆN Từ chiếc miệng (口) nhỏ, những hậu duệ (裔) xa xôi phát triển thành nhiều nhánh (ハ). Họ mặc áo (衣) và đội mũ trùm (冂) kín đáo, sinh sống ở những vùng biên cương, giữ gìn nguồn gốc của mình.XUẤT HIỆN 后裔-hòuyì-descendant, 华裔-huáyì-ethnic ChineseVỊ TRÍ 2522HSK 7-9
|
||
熄 xi1 TÊN dập tắtHÁN VIỆT tứcNGHĨA dập tắt, dập tắt (lửa), dập tắt, ngừng cháy, tắt (lửa, đèn, v.v.), kết thúc, tàn lụi, chết hẳn, Đài Loan pr. [xi2]CẤU THÀNH 火-lửa 心-tâm 自-mũiCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) trong lòng (心) ai đó, một khi đã tự (自) nguội lạnh, thì sẽ tắt (熄) hoàn toàn. Không gì có thể duy trì được nó nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2523HSK 7-9
|
||
浇 jiao1 TÊN rắcHÁN VIỆT kiêu, nghiêuNGHĨA đổ chất lỏng, tưới (sử dụng bánh xe nước), tưới nước, đúc (kim loại nóng chảy), tạo khuônCẤU THÀNH 氵-nước phun 尧-bàn cờ vâyCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) được tưới (浇) đều đặn lên mặt đất, tạo thành những đường rãnh như bàn cờ vây (尧) trong vườn. Đó là cách để giữ cho cây cối luôn tươi tốt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2524HSK 7-9
|
||
棘 ji2 TÊN bụi gaiHÁN VIỆT cứcNGHĨA 0CẤU THÀNH 朿-gaiCÂU TRUYỆN Hai bụi gai (朿) chồng chất lên nhau, tạo thành một hàng rào gai góc (棘) dày đặc. Lối đi bị che kín, không ai dám bước qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2525HSK 7-9
|
||
聋 long2 TÊN điếcHÁN VIỆT lungNGHĨA điếcCẤU THÀNH 耳-tai 龙-rồngCÂU TRUYỆN Con rồng (龙) khổng lồ đã mất khả năng nghe. Dù có đôi tai (耳) lớn, nó vẫn bị điếc (聋), không thể nhận ra tiếng gọi từ thế giới bên ngoài.XUẤT HIỆN 聋人-lóngrén-deaf personVỊ TRÍ 2526HSK 7-9
|
||
撇 pie1 TÊN gạt sang một bênHÁN VIỆT phiếtNGHĨA ném đi, ném sang một bên, ném, ném, nét cọ nghiêng trái xuống (thư pháp)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 敝-máy hủy tài liệuCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người thợ gốm đã vứt bỏ (撇) những mảnh vỡ đã bị hỏng (敝). Anh ấy muốn tạo ra một tác phẩm hoàn hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2527HSK 7-9
|
||
蛙 wa1 TÊN con ếchHÁN VIỆT oaNGHĨA Con ếchCẤU THÀNH 虫-côn trùng 圭-gạchCÂU TRUYỆN Con ếch (蛙) nhỏ bé, một loài côn trùng (虫) độc đáo, thường ngồi im lìm như một viên gạch (圭) trên bờ ao, chờ đợi con mồi.XUẤT HIỆN 青蛙-qīngwā-frogVỊ TRÍ 2528HSK 7-9
|
||
惭 can2 TÊN xấu hổHÁN VIỆT tàmNGHĨA biến thể của 慚|惭[can2], xấu hổCẤU THÀNH 车-xe 斤-cuốc 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Trong lòng (忄) anh ấy tràn ngập sự xấu hổ (惭). Chiếc xe (车) mới mua đã bị hỏng, và anh phải dùng cuốc (斤) để cố gắng sửa chữa nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2529HSK 7-9
|
||
钙 gai4 TÊN canxiHÁN VIỆT cáiNGHĨA canxi (hóa học)CẤU THÀNH 钅-kim loại 丐-bát khất thựcCÂU TRUYỆN Canxi (钙) là một loại kim loại (钅) thiết yếu cho cơ thể, cung cấp sức mạnh cho xương. Nó quan trọng như cái bát ăn xin (丐) đối với người nghèo, không thể thiếu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2530HSK 7-9
|
||
礁 jiao1 TÊN rạn san hôHÁN VIỆT tiềuNGHĨA Rạn san hô, cầu tàu, đá ngầmCẤU THÀNH 灬-đốt 隹-gà tây 石-đáCÂU TRUYỆN Dưới biển sâu, những tảng đá (石) ngầm ẩn hiện, nơi ánh lửa (灬) tự nhiên của dung nham làm ấm nước. Chim (隹) biển đôi khi đậu trên đó, tạo thành những rạn san hô (礁) nguy hiểm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2531HSK 7-9
|
||
瞻 zhan1 TÊN nhìn lên trênHÁN VIỆT chiêmNGHĨA nhìn chằm chằm, xemCẤU THÀNH 厂-vách đá 讠-lời nói ⺈-dao găm 目-mắt 儿-chânCÂU TRUYỆN Đứng trên vách đá (厂) cao, anh ta dùng mắt (目) chiêm ngưỡng (瞻) bầu trời. Những lời (讠) nguyện cầu như lưỡi dao găm (⺈) sắc bén hướng lên. Đôi chân (儿) vững chãi giúp anh đứng vững.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2532HSK 7-9
|
||
拣 jian3 TÊN lựa chọnHÁN VIỆT giản, luyếnNGHĨA chọn, nhặt, phân loại, nhặt lênCẤU THÀNH 扌-ngón tay 东-túiCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, cô bé cẩn thận lựa chọn (拣) từng viên kẹo ngon nhất rồi bỏ vào chiếc túi (东) nhỏ xinh xắn của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2533HSK 7-9
|
||
慑 she4 TÊN nỗi sợHÁN VIỆT nhiếpNGHĨA kinh hãi, sợ hãi, bị sợ hãi, sợ hãi, làm hoảng sợ, đe dọaCẤU THÀNH 又-ghế gấp 忄-linh hồn 耳-taiCÂU TRUYỆN Trong lòng (忄) anh ấy, nỗi sợ hãi (慑) xâm chiếm. Đôi tai (耳) anh như ù đi, và anh không thể ngồi yên trên chiếc ghế gấp (又) đang rung bần bật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2534HSK 7-9
|
||
绷 beng1 TÊN căng thẳngHÁN VIỆT banh, băngNGHĨA biến thể của 繃|绷[beng1], biến thể của 繃|绷[beng3], kéo căng, kéo giãn, khâu (bằng chỉ hoặc ghim), khung thêu, chiếu trải giường dệt, có bề mặt căngCẤU THÀNH 月-trăng 纟-lụaCÂU TRUYỆN Người thợ dệt cẩn thận kéo sợi tơ (纟) cho thật căng (绷), mịn màng như vầng trăng (月) khuyết. Từng sợi đều phải đạt độ căng nhất định.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2535HSK 7-9
|
||
翘 qiao4 TÊN quay lên trênHÁN VIỆT kiềuNGHĨA nổi bật, nâng lên, nhô lên, nhô lên một đầu, nghiêngCẤU THÀNH 羽-lông 尧-Cờ vâyCÂU TRUYỆN Những chiếc lông vũ (羽) trên mũ của vị vua như các quân cờ trên bàn cờ vây (尧) đều được vểnh lên (翘) một cách kiêu hãnh, thể hiện quyền uy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2536HSK 7-9
|
||
淌 tang3 TÊN nhỏ giọtHÁN VIỆT thảngNGHĨA nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt, rơi (nước mắt)CẤU THÀNH 氵-nước phun 冋-ria mép ⺌-hoa giấyCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) nhỏ giọt (淌) từ mái hiên, lướt qua ria mép (冋) người đàn ông. Những giọt nước li ti (⺌) rơi xuống đất, tạo thành vũng nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2537HSK 7-9
|
||
牡 mu3 TÊN nam giớiHÁN VIỆT mẫuNGHĨA Con đực của động vật; chốt cửaCẤU THÀNH 土-đất 牛-bòCÂU TRUYỆN Con bò (牛) đực (牡) to lớn đứng vững chãi trên mảnh đất (土) màu mỡ. Nó là biểu tượng của sức mạnh và sự kiên cường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2538HSK 7-9
|
||
缀 zhui4 TÊN mayHÁN VIỆT chuế, chuyết, xuyếtNGHĨA Soạn thảo, viết, đóng (sách)CẤU THÀNH 又-ghế gấp 纟-lụaCÂU TRUYỆN Cô thợ may khéo léo dùng sợi tơ (纟) để khâu (缀) lại chiếc ghế gấp (又) đã bị bung chỉ. Từng mũi kim đều cẩn thận, tỉ mỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2539HSK 7-9
|
||
挚 zhi4 TÊN chân thànhHÁN VIỆT chíNGHĨA Chân thành, ấm áp, thân mật, quà tặngCẤU THÀNH 扌-ngón tay 手-tay 丸-thuốcCÂU TRUYỆN Với bàn tay (手) và ngón tay (扌) nâng niu, anh ấy trao tặng một món quà chân thành (挚). Đó không chỉ là viên thuốc (丸) mà còn là cả tấm lòng.XUẤT HIỆN 诚挚-chéngzhì-sincere, 挚友-zhìyǒu-close friendVỊ TRÍ 2540HSK 7-9
|
||
迭 die2 TÊN luân phiênHÁN VIỆT điệtNGHĨA Lặp đi lặp lại, thường xuyên, thay thếCẤU THÀNH 丶-giọt nước 辶-đường 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Chú rể (夫) đi trên con đường (辶) dài, bước chân lặp đi lặp lại (迭) như những giọt nước (丶) đều đặn. Anh ấy thường xuyên luân phiên qua lại con đường quen thuộc này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2541HSK 7-9
|
||
咙 long2 TÊN cổ họngHÁN VIỆT lungNGHĨA cổ họngCẤU THÀNH 口-miệng 龙-rồngCÂU TRUYỆN Con rồng (龙) mạnh mẽ mở cái miệng (口) rộng, tiếng gầm vang dội từ sâu trong cổ họng (咙) nó, làm rung chuyển cả núi rừng.XUẤT HIỆN 喉咙-hóulóng-throatVỊ TRÍ 2542HSK 7-9
|
||
沛 pei4 TÊN dồi dàoHÁN VIỆT phái, báiNGHĨA dồi dào, phong phúCẤU THÀNH 十-chữ thập 巾-khăn 氵-nước phunCÂU TRUYỆN Từ vòi phun nước (氵), nước chảy dồi dào (沛) như một cái khăn (巾) rộng lớn. Nước bắn ra khắp nơi, tạo thành hình dấu cộng (十) trên mặt đất ẩm ướt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2543HSK 7-9
|
||
垦 ken3 TÊN đòi lại đấtHÁN VIỆT khẩnNGHĨA Trồng trọt, cải tạo, đất nông nghiệpCẤU THÀNH 土-đất 艮-bạcCÂU TRUYỆN Để khai hoang (垦) vùng đất (土) mới, người ta phải bỏ ra rất nhiều bạc (艮) để thuê nhân công và mua công cụ. Việc canh tác đất đai tốn kém nhưng đầy hứa hẹn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2544HSK 7-9
|
||
柬 jian3 TÊN thưHÁN VIỆT giảnNGHĨA Thư, lời mời, lựa chọnCẤU THÀNH 柬-thưCÂU TRUYỆN Lá thư (柬) này chứa đựng một lời mời quan trọng. Người nhận cần phải đọc kỹ và lựa chọn cẩn thận xem có chấp nhận hay không.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2545HSK 7-9
|
||
氓 mang2 TÊN du cônHÁN VIỆT manhNGHĨA xem 流氓[liu2 mang2], người bình thườngCẤU THÀNH 口-miệng 亡-Tử 氏-huy hiệuCÂU TRUYỆN Tên côn đồ (氓) mở cái miệng (口) to, gieo rắc cái chết (亡) khắp nơi. Hắn không có gia huy (氏) hay dòng dõi rõ ràng, chỉ là một kẻ bất hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2546HSK 7-9
|
||
煽 shan1 TÊN quạt lửaHÁN VIỆT phiếnNGHĨA Khuấy động, kích động, khuấy động, khiêu khíchCẤU THÀNH 火-lửa 户-cửa 羽-lôngCÂU TRUYỆN Kẻ xúi giục (煽) dùng chiếc lông vũ (羽) nhẹ nhàng quạt ngọn lửa (火) qua khe cửa (户). Ngọn lửa bùng lên, kích động sự hỗn loạn trong bóng đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2547HSK 7-9
|
||
舵 duo4 TÊN bánh láiHÁN VIỆT đàNGHĨA bánh lái, bánh láiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 匕-muỗng 舟-thuyềnCÂU TRUYỆN Chiếc thuyền (舟) nhỏ như nhà búp bê (宀) cần có bánh lái (舵) để điều hướng. Dùng cái thìa (匕) bé xíu để lái thuyền giữa dòng nước mênh mông.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2548HSK 7-9
|
||
赁 lin4 TÊN thuêHÁN VIỆT nhẫmNGHĨA Thuê, thuê, thuê ngườiCẤU THÀNH 亻-Người que 贝-vỏ sò 壬-cuộn chỉCÂU TRUYỆN Người que (亻) thuê (赁) một người để cuộn chỉ (壬). Anh ta phải trả công bằng vỏ sò (贝) vì đó là thứ duy nhất anh ta có.XUẤT HIỆN 租赁-zūlìn-rentVỊ TRÍ 2549HSK 7-9
|
||
婿 xu4 TÊN con rểHÁN VIỆT N/ANGHĨA Con rể, chồngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 月-mặt trăng 正-con trỏCÂU TRUYỆN Người con rể (婿) luôn hướng về người phụ nữ (女) của mình như ánh trăng (月) chỉ lối. Anh ấy luôn làm điều đúng đắn (正) cho gia đình.XUẤT HIỆN 女婿-nǚxù-son-in-lawVỊ TRÍ 2550HSK 7-9
|
||
卦 gua4 TÊN biểu tượng bói toánHÁN VIỆT quáiNGHĨA Bói toán, xem vận mệnhCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 圭-gạchCÂU TRUYỆN Thầy bói dùng gậy thần (卜) và các viên gạch (圭) xếp thành hình để xem bói (卦). Anh ta giải thích các điềm báo cho những người đến hỏi vận mệnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2551HSK 7-9
|
||
韧 ren4 TÊN mềm dẻo nhưng mạnh mẽHÁN VIỆT nhậnNGHĨA biến thể của 韌|韧[ren4], biến thể cũ của 韌|韧[ren4], được ủ, dẻo nhưng khỏe, dai, ngoan cườngCẤU THÀNH 韦-da rám nắng 刃-lưỡi đaoCÂU TRUYỆN Miếng da thuộc (韦) rất dẻo dai nhưng mạnh mẽ (韧), ngay cả lưỡi dao (刃) sắc bén cũng khó mà cắt đứt hoàn toàn. Nó biểu trưng cho sự kiên cường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2552HSK 7-9
|
||
憋 bie1 TÊN kìm nénHÁN VIỆT N/ANGHĨA bóp nghẹt, kìm hãm, kiềm chế, giữ lại, giữ (nước tiểu), giữ (hơi thở)CẤU THÀNH 心-tim 敝-máy hủy tài liệuCÂU TRUYỆN Trái tim (心) đang bị kìm nén (憋) như một cỗ máy hủy tài liệu (敝) nghiền nát. Cảm giác nghẹt thở đến mức khó thở, mọi cảm xúc bị dồn nén.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2553HSK 7-9
|
||
粤 yue4 TÊN Quảng ĐôngHÁN VIỆT việt (13 n)NGHĨA Quảng Đông, tên viết tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]CẤU THÀNH 米-gạo 丂-tay cầm -radioCÂU TRUYỆN Ở vùng Quảng Đông (粤), người ta dùng tay cầm (丂) để vận hành máy xay gạo (米). Đây là cách họ chuẩn bị lương thực đặc trưng của vùng này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2554HSK 7-9
|
||
拧 ning3 TÊN xoắnHÁN VIỆT ninhNGHĨA véo, bóp, sai lầm, vặn, cứng đầuCẤU THÀNH 丁-đinh 宀-nhà búp bê 扌-ngón tayCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) vặn (拧) cái đinh (丁) cố định trên mái nhà búp bê (宀). Nó cứng đầu và khó xoay chuyển.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2555HSK 7-9
|
||
肇 zhao4 TÊN gây raHÁN VIỆT triệuNGHĨA Bắt đầu, khởi đầu, khởi nguồn, tìm thấy, phát sinh, điều chỉnhCẤU THÀNH 攵-quản đốc 户-cửa 聿-bàn chảiCÂU TRUYỆN Đốc công (攵) mở cánh cửa (户) và dùng cây bút lông (聿) viết lên, chính thức bắt đầu (肇) công việc mới. Mọi thứ đều bắt nguồn từ đây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2556HSK 7-9
|
||
恤 xu4 TÊN sự đồng cảmHÁN VIỆT tuấtNGHĨA biến thể của 恤[xu4], lo lắng, thông cảm, thông cảm, làm nhẹ nhõm, bù đắp, lo lắng, thông cảm, thông cảm, làm nhẹ nhõm, bù đắp, biến thể của 恤[xu4]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 忄-linh hồn 皿-mónCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) từ tâm hồn (忄) lo lắng rơi vào cái đĩa (皿), thể hiện sự thông cảm (恤) sâu sắc. Nỗi lo lắng được chia sẻ, dù chỉ là một giọt nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2557HSK 7-9
|
||
铝 lü3 TÊN nhômHÁN VIỆT lữNGHĨA nhôm (hóa học)CẤU THÀNH 钅-kim loại 吕-cột sốngCÂU TRUYỆN Kim loại (钅) nhôm (铝) nhẹ nhưng rất bền, giống như xương sống (吕) của một cơ thể. Nó là một nguyên tố hóa học quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2558HSK 7-9
|
||
砌 qi4 TÊN đặt gạchHÁN VIỆT thếNGHĨA xây dựng bằng cách đặt gạch hoặc đáCẤU THÀNH 刀-kiếm 七-bảy 石-đáCÂU TRUYỆN Người thợ xây dùng con dao (刀) để gọt giũa và xếp bảy (七) hòn đá (石) lại với nhau. Họ đang xây gạch (砌) một cách tỉ mỉ, tạo nên bức tường vững chắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2559HSK 7-9
|
||
靶 ba3 TÊN mục tiêuHÁN VIỆT báNGHĨA mục tiêu, đánh dấuCẤU THÀNH 巴-vỏ 革-daCÂU TRUYỆN Bia bắn (靶) được làm từ lớp da thuộc (革) dày và có một lớp vỏ (巴) cứng bên ngoài. Nó là mục tiêu hoàn hảo cho những xạ thủ tài ba.XUẤT HIỆN 靶子-bǎzi-target, 靶场-bǎchǎng-shooting rangeVỊ TRÍ 2560HSK 7-9
|
||
孵 fu1 TÊN để nởHÁN VIỆT phuNGHĨA sinh sản, ấp trứng, nở trứngCẤU THÀNH 丶-giọt nước 爫-giày đinh 卩-tem bưu chính 子-đứa trẻ𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Một giọt nước (丶) rơi xuống, làm vỡ lớp vỏ. Đứa trẻ (子) bên trong, cứng như sắt (𠂑), dùng móng chân (爫) cựa quậy, như một con tem bưu chính (卩) sắp được đóng dấu để nở (孵) ra khỏi vỏ trứng.XUẤT HIỆN 孵化-fūhuà-to incubate, 孵化器-fūhuàqì-incubatorVỊ TRÍ 2561HSK 7-9
|
||
淆 xiao2 TÊN bối rốiHÁN VIỆT hàoNGHĨA biến thể của 淆[xiao2], biến thể của 肴[yao2], hỗn tạp và lộn xộn, pha trộn, Đài Loan pr. [yao2]CẤU THÀNH 㐅-x氵-nước phun 有-khử mùiCÂU TRUYỆN Có (有) một cái chữ X (㐅) lớn giữa dòng tia nước (氵), làm mọi thứ trở nên lẫn lộn, hỗn loạn (淆) không thể phân biệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2562HSK 7-9
|
||
菇 gu1 TÊN nấmHÁN VIỆT côNGHĨA nấmCẤU THÀNH 女-phụ nữ 艹-hoa 古-bia mộCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) tìm thấy dưới khóm cỏ hoa (艹) một cây nấm (菇) cổ kính (古) mọc lên, trông thật đặc biệt và đẹp mắt.XUẤT HIỆN 蘑菇-mógu-mushroomVỊ TRÍ 2563HSK 7-9
|
||
炫 xuan4 TÊN khoe khoangHÁN VIỆT huyễnNGHĨA làm lóa mắt, khoe khoang, khoe khoang, (tiếng lóng) tuyệt vời, tuyệt vờiCẤU THÀNH 火-lửa 玄-con sâu bướmCÂU TRUYỆN Ánh lửa (火) bùng cháy rực rỡ một cách huyền bí (玄), như thể đang khoe khoang (炫) vẻ đẹp chói lọi của mình, làm mọi thứ xung quanh lấp lánh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2564HSK 7-9
|
||
瞩 zhu3 TÊN cái nhìn chằm chằmHÁN VIỆT chúcNGHĨA nhìn chằm chằm vào, nhìn chằm chằm vàoCẤU THÀNH 冂-mũ trùm đầu 丿-cầu trượt 目-mắt 尸-cờ 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Với đôi mắt (目) xuyên qua mũ trùm đầu (冂), anh ta nhìn chằm chằm (瞩) vào con côn trùng (虫) đang trượt (丿) trên lá cờ (尸), không rời mắt một giây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2565HSK 7-9
|
||
闺 gui1 TÊN cửa vòm nhỏHÁN VIỆT khuêNGHĨA cửa vòm nhỏ, phòng ngủ, phòng của phụ nữ, bên ngoài là phụ nữCẤU THÀNH 门-cửa quán 圭-gạchCÂU TRUYỆN Sau cánh cửa xoay (门) làm bằng gạch (圭) có một căn phòng nhỏ. Đó là buồng khuê (闺) của các cô gái, nơi họ nghỉ ngơi và giữ sự riêng tư.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2566HSK 7-9
|
||
蹬 deng1 TÊN bước lênHÁN VIỆT đặngNGHĨA giẫm lên, giẫm lên, mang (giày), (tiếng lóng) đổ (ai đó), tiếng Đài Loan [deng4]CẤU THÀNH 足-chân gỗ 豆-đậu 癶-boongkeCÂU TRUYỆN Với cái chân gỗ (足), anh lính từ boongke (癶) bước ra, giẫm mạnh (蹬) lên những hạt đậu (豆) trên đường, tạo ra tiếng kêu lạo xạo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2567HSK 7-9
|
||
袱 fu2 TÊN vải góiHÁN VIỆT phụcNGHĨA bó được bọc trong vảiCẤU THÀNH 亻-Người que 衤-y phục 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Người que (亻) dùng bộ đồ (衤) của mình để gói (袱) kín con chó bulldog (犬) lại, tạo thành một gói đồ bí ẩn và an toàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2568HSK 7-9
|
||
殴 ou1 TÊN đánhHÁN VIỆT ẩuNGHĨA Đánh, đánh nhau bằng nắm đấm, đánhCẤU THÀNH 㐅-x 殳-tên lửa 匚-hộpCÂU TRUYỆN Một cái hộp (匚) bị đánh (殴) trúng bởi tên lửa (殳), tạo thành hình chữ X (㐅) lớn và vỡ tan tành trên bề mặt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2569HSK 7-9
|
||
嬉 xi1 TÊN chơiHÁN VIỆT hiNGHĨA Tận hưởng, vui chơi, giải tríCẤU THÀNH 口-miệng 女-phụ nữ 壴-trốngCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cười nói (口) vui vẻ, đánh trống (壴) tạo ra âm thanh sôi động để giải trí và vui đùa (嬉) cùng mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2570HSK 7-9
|
||
拎 ling1 TÊN thang máyHÁN VIỆT linhNGHĨA nâng, mang trên tay, Đài Loan pr. [ling1]CẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 扌-ngón tay 亼-lều daCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) và khuỷu tay (厶), người đó dễ dàng nhấc (拎) bổng cái lều teepee (亼) lên, di chuyển nó đến vị trí mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2571HSK 7-9
|
||
搀 chan1 TÊN nắm lấy cánh tayHÁN VIỆT samNGHĨA nắm lấy cánh tay và hỗ trợ, trộn, pha trộn, pha loãng, pha tạpCẤU THÀNH 扌-ngón tay 冫-băng 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) dìu một chú thỏ rừng (免) đang lạnh cóng như băng (冫) đi qua con đường trơn trượt, cẩn thận đỡ (搀) nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2572HSK 7-9
|
||
唠 lao2 TÊN nói chuyện phiếmHÁN VIỆT laoNGHĨA tán gẫu, buôn chuyện, tán gẫu (phương ngữ)CẤU THÀNH 口-miệng 力-cánh tay cơ𫇦-vầng hào quangCÂU TRUYỆN Với vầng hào quang (𫇦) và cánh tay cơ bắp (力), anh hùng vẫn thích dùng miệng (口) lảm nhảm, nói chuyện phiếm (唠) không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2573HSK 7-9
|
||
揍 zou4 TÊN tiết tấuHÁN VIỆT N/ANGHĨA đập tan, đập vỡ thành từng mảnhCẤU THÀNH 天-thiên đường 扌-ngón tay𡗗-luật sư tóc giảCÂU TRUYỆN Từ trên trời (天) giáng xuống một bàn tay (扌) mạnh mẽ, mang theo tóc giả luật sư (𡗗) để trừng phạt, đánh đập (揍) tên tội phạm tàn nhẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2574HSK 7-9
|
||
拌 ban4 TÊN trộnHÁN VIỆT phan, bạnNGHĨA trộn, trộn vào, trộn (một món salad)CẤU THÀNH 扌-ngón 半-nửaCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khéo léo để khuấy trộn (拌) một nửa (半) bát salad. Anh ấy đảm bảo mọi nguyên liệu được đều và thấm vị.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2575HSK 7-9
|
||
刨 bao4 TÊN cạo râuHÁN VIỆT bàoNGHĨA máy bào của thợ mộc, bào (đồ gỗ), cạo sạch, gọt vỏ (bằng dụng cụ gọt khoai tây, v.v.), đào, khai quật, (coll.) loại trừ, không đếm, trừ đi, biến thể của 刨[bao4]CẤU THÀNH 包-gói 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người thợ dùng lưỡi kiếm (刂) sắc bén để bào (刨) đi lớp vỏ ngoài của gói hàng (包). Anh ấy muốn làm lộ ra phần gỗ chất lượng cao bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2576HSK 7-9
|
||
竣 jun4 TÊN hoàn thànhHÁN VIỆT thuân, thuyênNGHĨA Chấm dứt, kết thúc, hoàn thành, bỏ cuộcCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 攵-quản đốc 立-bảo vệCÂU TRUYỆN Quản đốc (攵) ra lệnh cho lính gác (立) và những người có vây cá (ハ) dùng khuỷu tay (厶) hoàn tất (竣) công việc một cách nhanh chóng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2577HSK 7-9
|
||
馋 chan2 TÊN tham ănHÁN VIỆT sàmNGHĨA tham lam, háu ăn, thèm muốnCẤU THÀNH 冫-đá 饣-thức ăn 免-thỏ rừngCÂU TRUYỆN Chú thỏ rừng (免) tham ăn, nhìn đĩa đồ ăn (饣) ngon miệng nhưng lại lạnh như băng (冫), vẫn thèm thuồng (馋) muốn ăn ngay lập tức.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2578HSK 7-9
|
||
炖 dun4 TÊN món hầmHÁN VIỆT đôn, đốnNGHĨA hầmCẤU THÀNH 火-lửa 屯-giun đấtCÂU TRUYỆN Dùng lửa (火) âm ỉ để hầm (炖) một nồi súp đặc biệt, với nguyên liệu chính là những con giun đất (屯) tươi ngon.XUẤT HIỆN 炖饭-dùnfàn-risotto, 炖肉-dùnròu-meat stewVỊ TRÍ 2579HSK 7-9
|
||
绯 fei1 TÊN màu đỏHÁN VIỆT phiNGHĨA Đỏ tươi, đỏ sẫm, đỏ thẫm, tímCẤU THÀNH 非-tù nhân 纟-lụaCÂU TRUYỆN Tên tù nhân (非) mặc một bộ đồ làm từ tơ lụa (纟) màu đỏ thẫm (绯) rực rỡ, nổi bật giữa đám đông xám xịt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2580HSK 7-9
|
||
涝 lao4 TÊN lụtHÁN VIỆT lạo, lão, laoNGHĨA ngập lụtCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 氵-nước phun𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) dâng cao như một vòng hào quang (𫇦) bao trùm cả vùng đất. Dù có dùng hết sức mạnh của cánh tay cơ bắp (力) để chống đỡ, mọi thứ vẫn bị nhấn chìm, chìm trong biển nước (涝).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2581HSK 7-9
|
||
盹 dun3 TÊN ngủ trưaHÁN VIỆT truânNGHĨA ngủ gật, ngủ trưaCẤU THÀNH 目-mắt 屯-con giun đấtCÂU TRUYỆN Đôi mắt (目) của tôi bắt đầu lờ đờ, mí mắt nặng trĩu. Tôi cuộn mình lại như một con giun đất (屯) đang nghỉ ngơi, chìm vào một giấc ngủ ngắn (盹) giữa buổi trưa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2582HSK 7-9
|
||
煲 bao1 TÊN nồi nấu ănHÁN VIỆT N/ANGHĨA nấu chậm trên ngọn lửa nhỏ, nồi, chảoCẤU THÀNH 亻-Người que 火-lửa 呆-ngốcCÂU TRUYỆN Người que (亻) có vẻ ngốc (呆) nghếch nhưng lại kiên nhẫn nhóm lửa (火). Anh ta đặt một chiếc nồi lên bếp, nấu chậm rãi để món ăn (煲) được chín mềm và thơm ngon.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2583HSK 7-9
|
||
赵 zhao4 TÊN TriệuHÁN VIỆT triệuNGHĨA vượt qua (cũ), họ Triệu, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN), Tiền Triệu 前趙[Tiền2 Triệu4] (304-329) và Hậu Triệu 後趙[Hầu4 Triệu4] (319-350), các nước thuộc Thập Lục QuốcCẤU THÀNH 㐅-x 走-đi bộCÂU TRUYỆN Để vượt qua (赵) mọi giới hạn, tôi không ngừng đi bộ (走) về phía trước. Dù gặp phải những dấu hiệu chướng ngại (㐅) cản đường, tôi vẫn kiên cường tiến lên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2584HSK 7-9
|
||
袭 xi2 TÊN cuộc đột kíchHÁN VIỆT tậpNGHĨA Đột kích, tấn công, kế thừa, thành côngCẤU THÀNH 衣-váy 龙-dragonCÂU TRUYỆN Con rồng (龙) hung hãn mặc bộ áo (衣) của mình, bất ngờ tấn công (袭) ngôi làng. Cuộc đột kích diễn ra nhanh như chớp, khiến mọi người không kịp trở tay.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2585HSK 7-9
|
||
侠 xia2 TÊN hiệp sĩ lang thangHÁN VIỆT hiệpNGHĨA hiệp sĩ lang thang, dũng cảm và hào hiệp, anh hùng, anh hùngCẤU THÀNH 亻-Người que 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Người que (亻) dũng cảm không ngần ngại kẹp mình (夹) vào giữa nguy hiểm để bảo vệ người yếu thế. Tinh thần hiệp sĩ (侠) của anh ta luôn khiến mọi người kính phục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2586HSK 7-9
|
||
韩 han2 TÊN Hàn QuốcHÁN VIỆT hànNGHĨA Hàng rào, Hàn QuốcCẤU THÀNH 龺-sương mù 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Nơi biên giới, những hàng rào (韩) được dựng lên từ da thuộc (韦) cũ kỹ, vững chắc. Sương mù (龺) dày đặc bao phủ, tạo nên một bức màn huyền bí cho vùng đất này.XUẤT HIỆN 韩国-hánguó-South Korea, 北韩-běihán-North KoreaVỊ TRÍ 2587HSK 7-9
|
||
隆 long2 TÊN lớnHÁN VIỆT longNGHĨA Thịnh vượng, dồi dào, phong phú, cao quýCẤU THÀNH 一-mặt đất 阝-đồi 攵-quản đốc 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一) và những ngọn đồi (阝) nhấp nhô, người quản đốc (攵) cùng những sinh vật lạ (生) đã kiến tạo nên một vùng đất thịnh vượng (隆). Cảnh tượng thật hoành tráng và phong phú.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2588HSK 7-9
|
||
宙 zhou4 TÊN vũ trụHÁN VIỆT trụNGHĨA Sự vĩnh hằng, không gianCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 由-mầmCÂU TRUYỆN Từ một ngôi nhà búp bê (宀) tưởng chừng nhỏ bé, một mầm cây (由) bé xíu đã vươn lên. Nó tượng trưng cho sự bao la, vĩnh cửu của vũ trụ (宙), không ngừng phát triển.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2589HSK 7-9
|
||
撒 sa3 TÊN tiêu tanHÁN VIỆT tát, tảnNGHĨA Rải, rắc, phân tán, lan rộng, tràn raCẤU THÀNH 扌-ngón tay 攵-quản đốc 月-mặt trăng龷-sân cỏCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) dùng ngón tay (扌) khéo léo gieo hạt lên thảm cỏ (龷) xanh mướt. Dưới ánh trăng (月) huyền ảo, từng hạt giống được rải đều (撒), hứa hẹn một mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2590HSK 7-9
|
||
艘 sao1 TÊN thuyềnHÁN VIỆT tao, sưuNGHĨA Quầy cho tàu thuyền, tàu thủyCẤU THÀNH 舟-thuyền 叟-máy xay sinh tốCÂU TRUYỆN Trên chiếc thuyền (舟) đang rẽ sóng, động cơ quay tít như một chiếc máy xay sinh tố (叟), khuấy động dòng nước. Chiếc thuyền (艘) này lao đi vun vút, mang theo những chuyến hàng quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2591HSK 7-9
|
||
慈 ci2 TÊN tốt bụngHÁN VIỆT từNGHĨA Tốt bụng, nhân từ, nhân hậuCẤU THÀNH 心-trái tim 兹-bướmCÂU TRUYỆN Với trái tim (心) nhân ái bay bổng như cánh bướm (兹), cô gái luôn tỏa ra sự dịu dàng và lòng tốt (慈) với mọi người xung quanh, khiến ai cũng yêu mến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2592HSK 7-9
|
||
佩 pei4 TÊN ngưỡng mộHÁN VIỆT bộiNGHĨA tôn trọng, đeo (thắt lưng, v.v.), đồ trang sức thắt lưngCẤU THÀNH 一-mặt đất 厂-vách đá 亻-Người que 巾-khănCÂU TRUYỆN Người que (亻) đứng vững trên mặt đất (一), bên dưới vách đá (厂). Anh ấy đeo một chiếc khăn (巾) ngang thắt lưng, toát lên vẻ đáng ngưỡng mộ (佩) và oai phong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2593HSK 7-9
|
||
帕 pa4 TÊN khăn tayHÁN VIỆT mạt, phách, phạNGHĨA quấn, khăn tay, khăn tay, khăn trùm đầu, pascal (đơn vị SI)CẤU THÀNH 白-trắng 巾-khănCÂU TRUYỆN Chiếc khăn (巾) trắng (白) tinh khôi này là một chiếc khăn tay (帕) nhỏ nhắn. Cô gái luôn mang theo nó để lau những giọt mồ hôi trên trán.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2594HSK 7-9
|
||
垂 chui2 TÊN rủ xuốngHÁN VIỆT thùyNGHĨA Thả xuống, treo, tay, xuốngCẤU THÀNH 垂-liễuCÂU TRUYỆN Cành liễu (垂) nhẹ nhàng rủ xuống mặt hồ, những chiếc lá mềm mại đung đưa trong gió. Cảnh tượng thật thanh bình, thể hiện sự buông lỏng, rũ xuống (垂) của vạn vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2595HSK 7-9
|
||
惧 ju4 TÊN nỗi sợHÁN VIỆT cụNGHĨA Sợ hãi, sợ hãi, kinh hãiCẤU THÀNH 忄-linh hồn 具-công cụCÂU TRUYỆN Khi đối diện với những công cụ (具) lạnh lẽo, tâm hồn (忄) tôi bỗng dấy lên nỗi sợ hãi (惧) khôn tả. Một cảm giác lo lắng bao trùm lấy tôi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2596HSK 7-9
|
||
澳 ao4 TÊN vịnhHÁN VIỆT úc, áoNGHĨA vịnh sâu, vịnh nhỏ, bến cảng, abbr. cho Macao 澳門|澳门, viết tắt. cho nước Úc 澳大利亞|澳大利亚CẤU THÀNH 氵-nước phun 奥-thùng rácCÂU TRUYỆN Tại vịnh (澳) sâu, những đợt sóng (氵) vỗ bờ tung bọt trắng xóa. Đáng tiếc, đôi khi rác thải như từ một thùng rác (奥) lại trôi dạt vào, làm ô nhiễm cảnh quan.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2597HSK 7-9
|
||
辖 xia2 TÊN quản lýHÁN VIỆT hạtNGHĨA Chốt chặn của bánh xe, kiểm soát, quản lýCẤU THÀNH 口-miệng 宀-nhà búp bê 丰-cây đậu 车-xeCÂU TRUYỆN Người quản lý (辖) ngồi trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ, dùng miệng (口) ra lệnh. Chiếc xe (车) cần được kiểm soát chặt chẽ, phát triển mạnh mẽ như cây đậu (丰), dưới sự quản lý của anh ta.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2598HSK 7-9
|
||
割 ge1 TÊN cắt rờiHÁN VIỆT cátNGHĨA Cắt, chia, phân vùng, nhượng lại, phá vỡCẤU THÀNH 口-miệng 宀-nhà búp bê 丰-cây đậu 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Với chiếc dao găm (刂) sắc bén, người ta cắt (割) từng thân cây đậu (丰) nhỏ trong ngôi nhà búp bê (宀). Sau đó, dùng miệng (口) cẩn thận chia chúng thành nhiều phần.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2599HSK 7-9
|
||
尘 chen2 TÊN bụiHÁN VIỆT trầnNGHĨA Bụi, đất, tro, thanCẤU THÀNH 土-đất 小-nhỏCÂU TRUYỆN Từ những hạt đất (土) rất nhỏ (小), bụi (尘) bay lên lơ lửng trong không khí. Chúng tụ lại thành từng lớp mỏng trên mọi vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2600HSK 7-9
|
||
峡 xia2 TÊN hẻm núiHÁN VIỆT hạp, giápNGHĨA Hẻm núi, khe núiCẤU THÀNH 山-núi 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Hai ngọn núi (山) sừng sững, kẹp (夹) lấy nhau, tạo nên một hẻm núi (峡) sâu thẳm và hiểm trở. Dòng sông len lỏi chảy qua, vẽ nên một cảnh tượng hùng vĩ.XUẤT HIỆN 海峡-hǎixiá-straitVỊ TRÍ 2601HSK 7-9
|
||
怖 bu4 TÊN nỗi sợHÁN VIỆT phốNGHĨA Kinh hoàng, sợ hãi, hoảng sợ, kinh hoàngCẤU THÀNH 𠂇-nách 巾-khăn 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Khi nỗi sợ hãi (怖) ập đến, mồ hôi ở nách (𠂇) thấm ướt chiếc khăn (巾), khiến cả tâm hồn (忄) cũng run rẩy và hoảng loạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2602HSK 7-9
|
||
稀 xi1 TÊN khan hiếmHÁN VIỆT hiNGHĨA Hiếm, bất thường, khan hiếm, thưa thớt, mỏngCẤU THÀNH 𠂇-nách 㐅-x 禾-cân hạt 巾-khănCÂU TRUYỆN Những bông lúa (禾) trên cánh đồng thật hiếm (稀) hoi, thưa thớt đến mức người nông dân phải dùng tay (𠂇) đánh dấu X (㐅) để đếm, chỉ có vài hạt đủ để gói trong chiếc khăn (巾).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2603HSK 7-9
|
||
履 lü3 TÊN giàyHÁN VIỆT lýNGHĨA Giày dép, giày dép, đi bộ, bước chân, hành độngCẤU THÀNH 尸-cờ 行-dép 复-máy photocopyCÂU TRUYỆN Lá cờ (尸) nhỏ được đặt lên đôi dép (行) đã cũ, như một bản sao (复) của chiếc giày (履) từng rong ruổi khắp nơi. Nó nhắc nhở về những bước chân đã đi qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2604HSK 7-9
|
||
坛 tan2 TÊN bàn thờHÁN VIỆT đànNGHĨA Bàn thờ, bục giảng, đấu trường, phòng thiCẤU THÀNH 土-đất 云-đám mâyCÂU TRUYỆN Bàn thờ (坛) được xây dựng từ đất (土), cao vút như chạm tới những đám mây (云) trên trời. Đó là nơi linh thiêng để mọi người dâng lời cầu nguyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2605HSK 7-9
|
||
覆 fu4 TÊN lật đổHÁN VIỆT phúc, phúNGHĨA Che phủ, lật đổ, trả lại, trả lời, đánh bạiCẤU THÀNH 行-dép 覀-cao bồi 复-máy photocopyCÂU TRUYỆN Anh chàng cao bồi (覀) đang đi dép (行) thì vấp ngã, làm lật đổ (覆) chiếc máy sao chép (复) cũ kỹ. Mọi thứ rơi vãi và lộn xộn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2606HSK 7-9
|
||
唤 huan4 TÊN gọi raHÁN VIỆT hoánNGHĨA Gọi, triệu tập, mời, được gọiCẤU THÀNH 口-miệng 奂-ninjaCÂU TRUYỆN Người ninja (奂) mở miệng (口) cất tiếng gọi (喚) khẩn cấp. Tiếng gọi vang vọng khắp thung lũng, thúc giục đồng đội nhanh chóng ứng cứu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2607HSK 7-9
|
||
霸 ba4 TÊN bạo chúaHÁN VIỆT phách, báNGHĨA Quyền bá chủ, quyền tối cao, sự lãnh đạo, nhà vô địchCẤU THÀNH 月-trăng 雨-mưa 革-daCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo và cơn mưa (雨) tầm tã, vị bá chủ (霸) khoác áo da (革) đứng một mình, quyền lực bao trùm vạn vật, không ai dám chống lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2608HSK 7-9
|
||
赴 fu4 TÊN tham giaHÁN VIỆT phóNGHĨA Đi đến, tham dự, hiện diệnCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 走-đi bộCÂU TRUYỆN Với que thần (卜) trong tay, thầy pháp sư đi bộ (走) nhanh chóng để kịp tới (赴) buổi lễ quan trọng. Ông không muốn bỏ lỡ bất kỳ điều gì.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2609HSK 7-9
|
||
庞 pang2 TÊN to lớnHÁN VIỆT bàng, lungNGHĨA to lớn, khổng lồ, to lớn, họ BàngCẤU THÀNH 广-lều 龙-rồngCÂU TRUYỆN Con rồng (龙) khổng lồ (龐) cuộn mình dưới túp lán (广) rộng lớn, che kín cả lối đi. Hình ảnh của nó thật đồ sộ và đáng sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2610HSK 7-9
|
||
侍 shi4 TÊN phục vụHÁN VIỆT thịNGHĨA Phục vụ, chăm sóc, người hầu, người hầu, samuraiCẤU THÀNH 亻-Người que 寺-Chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Người que (亻) tận tâm phục vụ (侍) trong ngôi chùa Phật giáo (寺). Anh ấy lau dọn, chuẩn bị lễ vật, và giúp đỡ mọi người với thái độ khiêm nhường.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2611HSK 7-9
|
||
劣 lie4 TÊN thấp kémHÁN VIỆT liệtNGHĨA Xấu, kém hơn, hơi kémCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 少-ítCÂU TRUYỆN Dù có sức mạnh (力) nhưng người này chỉ có một chút (少) năng lực, nên mọi thứ anh ta làm đều kém (劣) cỏi và không đạt hiệu quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2612HSK 7-9
|
||
鹰 ying1 TÊN chim ưngHÁN VIỆT ưngNGHĨA Đại bàng, chim ưngCẤU THÀNH 广-lều 鸟-con chim 倠-Người chimCÂU TRUYỆN Con chim ưng (鷹) sải cánh rộng, đậu trên mái nhà lán (广) cũ kỹ. Nó trông oai vệ như một người chim (倠) đang canh gác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2613HSK 7-9
|
||
滋 zi1 TÊN nuôiHÁN VIỆT tưNGHĨA Phát triển, nhân lên, tăng lên, phát triển mạnh, nuôi dưỡngCẤU THÀNH 氵-nước phun 兹-bướmCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) mát lành tưới tắm, giúp đàn bướm (兹) sinh sôi nảy nở (滋) và phát triển mạnh mẽ. Cả khu vườn tràn đầy sức sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2614HSK 7-9
|
||
痕 hen2 TÊN vết sẹoHÁN VIỆT ngânNGHĨA Sẹo, dấu vết, dấu vếtCẤU THÀNH 疒-nước mũi 艮-bạcCÂU TRUYỆN Dấu vết (痕) của bệnh tật (疒) hiện rõ trên da, giống như một vết bạc (艮) mờ nhạt, khó chịu nhưng không thể xóa bỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2615HSK 7-9
|
||
毅 yi4 TÊN kiên quyếtHÁN VIỆT nghịNGHĨA Quyết đoán, dứt khoát, kiên định, bền bỉCẤU THÀNH 立-bảo vệ 殳-tên lửa 豕-lợnCÂU TRUYỆN Người lính gác (立) kiên quyết (毅) không cho con heo (豕) tiến lại gần bệ phóng tên lửa (殳). Anh ấy đứng vững, không dao động trước mọi thử thách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2616HSK 7-9
|
||
蓄 xu4 TÊN tiết kiệmHÁN VIỆT súcNGHĨA Lưu trữ, tiết kiệm, tích trữ, thu thập, nâng caoCẤU THÀNH 艹-hoa 田-cánh đồng lúa 玄-sâu bướmCÂU TRUYỆN Người nông dân tích trữ (蓄) thật nhiều cỏ cây (艹) và nước trong ruộng (田) để nuôi dưỡng đàn sâu bướm (玄) quý hiếm, hy vọng chúng sẽ hóa thành bướm đẹp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2617HSK 7-9
|
||
竭 jie2 TÊN sử dụng hếtHÁN VIỆT kiệtNGHĨA để cạn kiệtCẤU THÀNH 立-bảo vệ 曷-tiên nữCÂU TRUYỆN Cô tiên (曷) đã kiệt sức (竭), không thể đứng (立) vững được nữa. Sức mạnh phép thuật của cô ấy đã cạn kiệt hoàn toàn sau cuộc chiến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2618HSK 7-9
|
||
贼 zei2 TÊN kẻ trộmHÁN VIỆT tặcNGHĨA Kẻ trộm, kẻ phản bội, kẻ nổi loạn, kẻ gây hại, kẻ giết ngườiCẤU THÀNH 十-chữ thập 贝-vỏ sò 戈-giáo mácCÂU TRUYỆN Tên trộm (賊) dùng cây kích (戈) sắc bén, phá cửa đột nhập để cướp đi số vỏ sò (贝) quý giá được cất giấu dưới dấu thập (十) trên bản đồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2619HSK 7-9
|
||
蜜 mi4 TÊN mật ongHÁN VIỆT mậtNGHĨA Mật ong, ngọt ngào, mật hoaCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 丿-cầu trượt 心-trái tim 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), một con côn trùng (虫) nhỏ trượt (丿) xuống, trái tim (心) rộn ràng tìm kiếm những giọt mật ong (蜜) ngọt ngào ẩn giấu.XUẤT HIỆN 蜂蜜-fēngmì-honey, 蜜蜂-mìfēng-honeybee, 蜜月-mìyuè-honeymoon, 花蜜-huāmì-nectarVỊ TRÍ 2620HSK 7-9
|
||
狭 xia2 TÊN chật hẹpHÁN VIỆT hiệpNGHĨA Hẹp hòi, hạn hẹp, thiển cậnCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Con chó poodle (犭) tinh nghịch bị kẹt giữa hai tấm ván như một chiếc bánh sandwich (夹), không thể di chuyển. Nó cảm thấy không gian quá hẹp (狭) để thoát ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2621HSK 7-9
|
||
霞 xia2 TÊN bầu trời đỏHÁN VIỆT hàNGHĨA Mây hồng, mây thấp, mờ ảo, mờ ảo, nhòe nhoẹtCẤU THÀNH 雨-mưa 叚-túi vải thôCÂU TRUYỆN Sau cơn mưa (雨) chiều, bầu trời dần mờ ảo như thể một chiếc túi vải lớn (叚) đang trôi lơ lửng. Đó là những đám mây hồng (霞) của hoàng hôn, dần che khuất tầm nhìn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2622HSK 7-9
|
||
疆 jiang1 TÊN ranh giớiHÁN VIỆT cươngNGHĨA biên giới, ranh giớiCẤU THÀNH 土-đất 弓-cung 畺-dây thép gaiCÂU TRUYỆN Trên vùng đất (土) biên giới, những người lính cầm cung (弓) canh gác. Để phân định ranh giới (疆) rõ ràng, họ đã dựng lên hàng rào dây thép gai (畺) kiên cố.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2623HSK 7-9
|
||
鹿 lu4 TÊN con naiHÁN VIỆT lộcNGHĨA Hươu, họ, bộ thủ #198CẤU THÀNH 鹿-con hươuCÂU TRUYỆN Con hươu (鹿) xinh đẹp với bộ lông đốm và cặp gạc sừng uy nghi đang bình yên gặm cỏ trong rừng. Tiếng bước chân nhẹ nhàng của nó hòa vào khung cảnh thiên nhiên tĩnh lặng.XUẤT HIỆN 长颈鹿-chángjǐnglù-giraffe, 鹿角-lùjiǎo-antlersVỊ TRÍ 2624HSK 7-9
|
||
锡 xi1 TÊN thiếcHÁN VIỆT tíchNGHĨA thiếc (hóa học), ban tặng, trao tặng, cấp, Đài Loan pr. [xi2]CẤU THÀNH 日-mặt trời 钅-kim loại 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Dưới ánh nắng mặt trời (日) chói chang, miếng kim loại (钅) thiếc lấp lánh như bộ lông của một chú chuột lang (勿) đáng yêu. Kim loại thiếc (锡) này được dùng để chế tác nhiều vật dụng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2625HSK 7-9
|
||
矣 yi3 TÊN làmHÁN VIỆT hĩNGHĨA Hạt của hành động đã hoàn thành, một trợ từ biểu thị sự quyết định, cả hạt hoặc trợ từ đều biểu thị câu cảm thán hoặc câu hỏiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Với một cú ra tay bằng khuỷu tay (厶) dứt khoát, mũi phi tiêu (矢) đã bay vút đi và ghim trúng mục tiêu. Mọi hành động đã hoàn thành (矣), không còn gì phải chờ đợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2626HSK 7-9
|
||
灌 guan4 TÊN để tưới tiêuHÁN VIỆT quánNGHĨA Đổ, tưới, tưới tiêu, ngập lụtCẤU THÀNH 氵-nước phun 雚-còCÂU TRUYỆN Những tia nước (氵) phun ra ào ạt, tưới (灌) khắp cánh đồng khô cằn. Cò (雚) đứng lặng lẽ trên bờ, chứng kiến dòng nước mang sự sống đến cho cây cối.XUẤT HIỆN 灌溉-guàngài-to irrigate, 灌输-guànshū-to instillVỊ TRÍ 2627HSK 7-9
|
||
孝 xiao4 TÊN lòng hiếu thảoHÁN VIỆT hiếuNGHĨA Hiếu thảo, vâng lời, thương tiếcCẤU THÀNH 耂-người lớn 子-đứa trẻCÂU TRUYỆN Đứa trẻ (子) nhỏ luôn hết lòng chăm sóc và kính trọng người lớn tuổi (耂) trong gia đình. Tấm lòng hiếu thảo (孝) này được mọi người yêu quý và noi gương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2628HSK 7-9
|
||
嫂 sao3 TÊN vợ của anh traiHÁN VIỆT tẩuNGHĨA vợ của anh trai, chị dâuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 叟-máy xay sinh tốCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) trong bếp khéo léo sử dụng chiếc máy xay sinh tố (叟) để chuẩn bị bữa ăn. Đó chính là chị dâu (嫂) của tôi, luôn đảm đang và chu đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2629HSK 7-9
|
||
矩 ju3 TÊN quảng trườngHÁN VIỆT củNGHĨA biến thể của 矩[ju3], thước vuông thợ mộc, thước kẻ, quy tắc, quy định, mẫu, để khắcCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 巨-robot khổng lồCÂU TRUYỆN Con robot khổng lồ (巨) cẩn thận dùng một mũi phi tiêu (矢) dài để đo đạc. Nó tuân thủ đúng quy tắc (矩) như một chiếc thước vuông góc, đảm bảo mọi thứ đều chính xác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2630HSK 7-9
|
||
慨 kai3 TÊN phẫn nộHÁN VIỆT kháiNGHĨA Thở dài, tiếc nuối, hào phóngCẤU THÀNH 忄-linh hồn 艮-bạc 旡-quản giaCÂU TRUYỆN Quản gia (旡) nhìn vào thỏi bạc (艮) cuối cùng, trong lòng (忄) đầy tiếc nuối và thở dài (慨) vì những cơ hội đã bỏ lỡ. Ông ước mình đã hào phóng hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2631HSK 7-9
|
||
狮 shi1 TÊN con sư tửHÁN VIỆT sưNGHĨA con sư tửCẤU THÀNH 一-đất 巾-khăn 刂-kiếm 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một con chó nhỏ (犭) mạnh mẽ nhưng hiền lành ngồi cạnh chiếc khăn (巾) và thanh kiếm cong (刂). Nó chính là một con sư tử (狮) oai vệ, dù hình dáng có hơi khác lạ.XUẤT HIỆN 狮子-shīzi-lion, 海狮-hǎishī-sea lionVỊ TRÍ 2632HSK 7-9
|
||
砍 kan3 TÊN chặtHÁN VIỆT khảmNGHĨA chặt, cắt, ném cái gì vào ai đóCẤU THÀNH 欠-hóa đơn 石-đáCÂU TRUYỆN Anh thợ phải chặt (砍) những tảng đá (石) lớn một cách cật lực. Vì thiếu (欠) tiền nên anh ấy phải tự tay làm mọi việc, không thể thuê người khác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2633HSK 7-9
|
||
坑 keng1 TÊN hốHÁN VIỆT N/ANGHĨA Hố, hố, chôn, bẫy, harryCẤU THÀNH 土-đất 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) mềm, một cái hố (坑) sâu hoắm được đào để làm bẫy. Nó giống như một chiếc bàn xoay (亢) ẩn mình, sẵn sàng bẫy bất kỳ ai bước tới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2634HSK 7-9
|
||
陌 mo4 TÊN lối đi bộHÁN VIỆT mạchNGHĨA đường đi nâng cao, đường phốCẤU THÀNH 一-mặt đất 阝-đồi 白-trắngCÂU TRUYỆN Một lối đi nhỏ (陌) màu trắng (白) chạy dọc theo triền đồi (阝) xanh mướt, nối liền những ngôi làng trên mặt đất (一). Con đường này tuy hẹp nhưng dẫn đến nhiều nơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2635HSK 7-9
|
||
窄 zhai3 TÊN chật hẹpHÁN VIỆT tráchNGHĨA Hẹp hòi, chật hẹp, hẹp hòiCẤU THÀNH 穴-đi bộ ngôi nhà búp bê 乍-cưaCÂU TRUYỆN Ngôi nhà búp bê biết đi (穴) bị cưa (乍) thành những mảnh nhỏ, khiến không gian bên trong trở nên chật hẹp (窄) và khó di chuyển. Mọi thứ đều bị giới hạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2636HSK 7-9
|
||
崖 ya2 TÊN vách đáHÁN VIỆT nhaiNGHĨA Vách đá, vực thẳm, dốc đứngCẤU THÀNH 厂-vách đá 山-núi 圭-gạchCÂU TRUYỆN Trên sườn núi (山) dựng đứng, một vách đá (厂) hiểm trở hiện ra. Từng phiến đá giống như những viên gạch (圭) khổng lồ tạo nên bức tường thiên nhiên của vách núi (崖).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2637HSK 7-9
|
||
钩 gou1 TÊN cái mócHÁN VIỆT câuNGHĨA biến thể của 鉤|钩[gou1], móc, khâu, móc, móc, đánh dấu hoặc đánh dấu, chốt cửa sổCẤU THÀNH 钅-kim loại 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Cái móc (钩) làm bằng kim loại (钅) được treo chắc chắn trên tường. Nó dùng để giữ chiếc máy ghi âm giọng nói (句) quan trọng, đảm bảo không bị rơi vỡ.XUẤT HIỆN 钩子-gōuzi-hook, 鱼钩-yúgōu-fishhookVỊ TRÍ 2638HSK 7-9
|
||
嚷 rang1 TÊN hét lênHÁN VIỆT nhượngNGHĨA thốt ra, hét lênCẤU THÀNH 口-miệng 衣-váy 吅-loa xách tay -lưới thépCÂU TRUYỆN Anh ấy mở miệng (口) la hét (嚷) vào chiếc loa (吅) lớn, tiếng vọng vang khắp nơi. Chiếc váy (衣) của cô gái bị mắc vào lưới thép (—), khiến cô ấy cũng phải la lên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2639HSK 7-9
|
||
腺 xian4 TÊN tuyếnHÁN VIỆT tuyếnNGHĨA TuyếnCẤU THÀNH 白-trắng 月-trăng 水-nướcCÂU TRUYỆN Tuyến (腺) trong cơ thể là một bộ phận màu trắng (白), giống như mặt trăng (月) nhỏ, chứa đầy nước (水). Nó đóng vai trò quan trọng trong việc tiết ra các chất lỏng cần thiết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2640HSK 7-9
|
||
俯 fu3 TÊN cây cungHÁN VIỆT phủNGHĨA Cúi xuống, nằm sấpCẤU THÀNH 广-lều 亻-Người que 付-thanh toánCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广), Người que (亻) cúi mình để trả một khoản thanh toán (付). Anh ấy cúi gằm mặt vì hổ thẹn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2641HSK 7-9
|
||
厦 sha4 TÊN tòa nhà cao tầngHÁN VIỆT hạNGHĨA Tòa nhà lớn, biệt thựCẤU THÀNH 一-mặt đất 丶-giọt nước 厂-vách đá 攵-quản đốc 目-mắtCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một giọt (丶) nước rơi từ vách đá (厂). Quản đốc (攵) với đôi mắt (目) tinh tường đang giám sát việc xây dựng một tòa nhà lớn (厦) cao chót vót.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2642HSK 7-9
|
||
饶 rao2 TÊN dự phòngHÁN VIỆT nhiêuNGHĨA giàu có, dồi dào, sung túc, thêm miễn phí, tặng kèm như phần thưởng, dự phòng, tha thứ, mặc dù, mặc dù, họ RaoCẤU THÀNH 饣-thức ăn 尧-bàn cờ vâyCÂU TRUYỆN Bữa ăn (饣) trên bàn cờ vây (尧) rất phong phú và thịnh soạn. Nhiều món còn được thêm miễn phí, thể hiện sự dư dật (饶) của gia chủ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2643HSK 7-9
|
||
煌 huang2 TÊN xuất sắcHÁN VIỆT hoàngNGHĨA Sáng, sáng chói, rực rỡCẤU THÀNH 火-lửa 皇-hoàng đếCÂU TRUYỆN Hoàng đế (皇) mặc long bào rực rỡ, tỏa sáng như ngọn lửa (火) huy hoàng trong đại điện. Ánh sáng của ngài thật chói lọi (煌).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2644HSK 7-9
|
||
滥 lan4 TÊN không phân biệtHÁN VIỆT lạm, lãm, cãmNGHĨA Lũ lụt, tràn bờ, quá mứcCẤU THÀNH 氵-nước phun 监-cai ngụcCÂU TRUYỆN Nước bắn tung tóe (氵) khắp nơi như lũ lụt, tràn ngập đến mức người cai ngục (监) cũng không thể kiểm soát nổi. Tình trạng này thật quá mức (滥).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2645HSK 7-9
|
||
滞 zhi4 TÊN trì trệHÁN VIỆT trệNGHĨA Chặn lại, cản trở, trì trệCẤU THÀNH 冖-vương miện 巾-khăn 氵-nước phun卅-dây lưngCÂU TRUYỆN Chiếc vương miện (冖) và khăn tắm (巾) rơi xuống, làm nước (氵) bị ứ đọng. Chiếc dây lưng (卅) cũng không thể ngăn dòng chảy trì trệ (滞).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2646HSK 7-9
|
||
躯 qu1 TÊN cơ thể con ngườiHÁN VIỆT khuNGHĨA cơ thể con ngườiCẤU THÀNH 㐅-x 匚-hộp 身-cơ thểCÂU TRUYỆN Cơ thể (身) người bị đặt chéo (㐅) trong một chiếc hộp (匚), nhưng hình dáng cơ thể (躯) vẫn hiện rõ, không hề biến dạng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2647HSK 7-9
|
||
寨 zhai4 TÊN hàng ràoHÁN VIỆT trạiNGHĨA thành trì, đồn lũy, trại lính, làng (có đồn lũy), biến thể của 寨[zhai4]CẤU THÀNH 冖-vương miện ハ-vây 木-cây -lưới thépCÂU TRUYỆN Ngôi làng được bảo vệ bởi một hàng rào lưới thép xung quanh các cây (木), trông như có vây (ハ). Trên cao có mái che (冖), tạo thành một đồn lũy (寨) vững chắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2648HSK 7-9
|
||
嘲 chao2 TÊN sự chế giễuHÁN VIỆT tràoNGHĨA Chế giễu, nhạo báng, khinh miệt, chế giễuCẤU THÀNH 口-miệng 月-mặt trăng龺-sương mùCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ sương (龺), miệng (口) người ta vẫn không ngừng chế giễu (嘲) và nhạo báng những điều không hay, tạo ra âm thanh ồn ào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2649HSK 7-9
|
||
雀 que4 TÊN chim sẻHÁN VIỆT tướcNGHĨA Chim sẻCẤU THÀNH 少-vài 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Một con chim nhỏ (隹) với số lượng lông ít (少) trên người, chính là chú chim sẻ (雀) đáng yêu đang hót líu lo trên cành cây.XUẤT HIỆN 麻雀-máquè-sparrow, 孔雀-kǒngquè-peacockVỊ TRÍ 2650HSK 7-9
|
||
撕 si1 TÊN xéHÁN VIỆT tê, tyNGHĨA xéCẤU THÀNH 扌-ngón tay 斤-cuốc 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) đầy sức mạnh, người ấy đã xé (撕) toạc tấm vải như dùng cái cuốc (斤) để làm rách giỏ quần áo (其).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2651HSK 7-9
|
||
逸 yi4 TÊN chạy trốnHÁN VIỆT dậtNGHĨA Chạy trốn, thoát khỏi, thoát ly, sống trong cảnh nghỉ hưu, dễ dàngCẤU THÀNH 辶-đường 兔-con thỏCÂU TRUYỆN Con thỏ (兔) hoảng sợ, nhanh chóng chạy trốn (逸) trên con đường (辶) mòn, tìm cách thoát khỏi nguy hiểm và tìm đến nơi ẩn dật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2652HSK 7-9
|
||
勋 xun1 TÊN công laoHÁN VIỆT huânNGHĨA Công đức, công trạng, địa vịCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 员-bộ phậnCÂU TRUYỆN Một thành viên (员) có cánh tay (力) đầy sức mạnh đã lập được nhiều công lao (勋) to lớn cho cộng đồng, xứng đáng được vinh danh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2653HSK 7-9
|
||
砖 zhuan1 TÊN gạchHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 甎|砖[zhuan1], biến thể của 磚|砖[zhuan1], gạch, CL:塊|块[kuai4]CẤU THÀNH 石-đá 专-bù nhìnCÂU TRUYỆN Từ những tảng đá (石) cứng cáp, người ta đã chuyên tâm tạo ra những viên gạch (砖) vững chắc như những con bù nhìn (专) đứng im lặng.XUẤT HIỆN 砖房-zhuānfáng-brick house, 砖块-zhuānkuài-brickVỊ TRÍ 2654HSK 7-9
|
||
陡 dou3 TÊN dốcHÁN VIỆT đẩuNGHĨA dốc, dốc đứng, đột ngột, đột ngột, bất ngờCẤU THÀNH 阝-đồi 走-đi bộCÂU TRUYỆN Dù phải đi bộ (走) qua những ngọn đồi (阝) dốc (陡) đứng, anh ấy vẫn kiên trì không bỏ cuộc, quyết tâm chinh phục đỉnh núi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2655HSK 7-9
|
||
搏 bo2 TÊN đấu vậtHÁN VIỆT bácNGHĨA chiến đấu, chống lại, chiếm giữ, (trái tim) đánh bạiCẤU THÀNH 寸-thước cặp 扌-ngón tay 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) nắm chắc, anh ấy dùng thước kẹp (寸) để kiểm tra, rồi chiến đấu (搏) kiên cường như bám vào cái giàn (甫) không chịu buông.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2656HSK 7-9
|
||
瞎 xia1 TÊN mùHÁN VIỆT hạtNGHĨA mù quáng, vô căn cứ, ngu ngốc, không có mục đíchCẤU THÀNH 口-miệng 宀-ngôi nhà búp bê 丰-cây đậu 目-mắtCÂU TRUYỆN Trong nhà búp bê (宀), đôi mắt (目) của cô bé bị mù, không thể nhìn thấy miệng (口) và cây đậu thần (丰) đang tươi tốt, thật mù quáng (瞎).XUẤT HIỆN 瞎子-xiāzi-blind person, 瞎说-xiāshuō-to talk nonsenseVỊ TRÍ 2657HSK 7-9
|
||
冤 yuan1 TÊN sự bất côngHÁN VIỆT oanNGHĨA bất công, bất bình, sai trái, biến thể cũ của 冤[yuan1]CẤU THÀNH 冖-vương miện 兔-thỏCÂU TRUYỆN Con thỏ (兔) bị nhốt dưới mái che (冖), chịu đựng sự oan ức (冤) mà không thể kháng cự, lòng đầy tủi thân và bất công.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2658HSK 7-9
|
||
绑 bang3 TÊN cà vạtHÁN VIỆT bảngNGHĨA buộc, trói hoặc buộc chặt lại với nhau, bắt cócCẤU THÀNH 阝-đồi 丰-cây đậu 纟-lụaCÂU TRUYỆN Với sợi tơ (纟) mềm mại, người ta khéo léo buộc (绑) cây đậu thần (丰) trên sườn đồi (阝) để nó không bị đổ, tạo dáng đẹp mắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2659HSK 7-9
|
||
挫 cuo4 TÊN làm nản lòngHÁN VIỆT tỏaNGHĨA Đẩy xuống, chặt xuống, nghiền nátCẤU THÀNH 扌-ngón tay 土-đất 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Dù dùng ngón tay (扌) để đẩy đất (土) xuống theo hàng (从), nhưng mọi nỗ lực đều bị làm nản lòng (挫) và thất bại, không đạt kết quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2660HSK 7-9
|
||
绣 xiu4 TÊN thêuHÁN VIỆT túNGHĨA biến thể của 繡|绣[xiu4], thêu thùa, thêu thùaCẤU THÀNH 禾-cân lúa 纟-lụa 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Người thợ dùng sợi tơ (纟) tỉ mỉ thêu những bông lúa (禾) vàng óng lên tấm lụa. Tác phẩm sau đó được treo trên bậc thang (乃) để mọi người chiêm ngưỡng, thể hiện sự khéo léo của nghệ thuật thêu (绣).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2661HSK 7-9
|
||
膊 bo2 TÊN cánh tayHÁN VIỆT bácNGHĨA vai, cánh tay trênCẤU THÀNH 寸-thước cặp 月-mặt trăng 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Cánh tay (膊) của người đàn ông (甫) vạm vỡ được đo (寸) tỉ mỉ, lộ ra cơ bắp rắn chắc như phần thịt (月) đầy đặn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2662HSK 7-9
|
||
帆 fan1 TÊN chèoHÁN VIỆT phàm, phâmNGHĨA Cánh buồm, thuyềnCẤU THÀNH 巾-khăn 凡-khayCÂU TRUYỆN Cánh buồm (帆) vươn cao trên biển, hình dáng tựa như một chiếc khăn (巾) lớn căng phồng. Nó được giữ vững bởi khung gỗ, giống như một cái khay (凡) đỡ lấy sức gió, đẩy con thuyền đi xa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2663HSK 7-9
|
||
堤 di1 TÊN đêHÁN VIỆT đêNGHĨA Đê, bờ, bờ kèCẤU THÀNH 日-mặt trời 土-đất 正-con trỏCÂU TRUYỆN Bờ đê (堤) được xây bằng đất (土) phải thật thẳng (正) và vững chắc. Nó đứng vững dưới ánh mặt trời (日), bảo vệ những cánh đồng khỏi dòng nước lũ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2664HSK 7-9
|
||
贩 fan4 TÊN thương nhânHÁN VIỆT phiến, phánNGHĨA Tiếp thị, bán, giao dịchCẤU THÀNH 反-xích đu 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người buôn ngồi trên xích đu (反), tay cầm túi vỏ sò (贝) đổi lấy hàng hóa. Anh cười nói khắp chợ — người thương buôn (贩) thật lanh lợi.XUẤT HIỆN 小贩-xiǎofàn-peddlerVỊ TRÍ 2665HSK 7-9
|
||
桩 zhuang1 TÊN cổ phầnHÁN VIỆT thungNGHĨA gốc cây, cọc, đống, bộ phân loại cho các mụcCẤU THÀNH 广-lều 土-đất 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới mái hiên (广) của ngôi nhà, một cái cọc (桩) gỗ (木) được đóng sâu vào lòng đất (土). Nó vững chắc giữ cho căn nhà đứng vững trước gió bão.XUẤT HIỆN 木桩-mùzhuāng-wooden stakeVỊ TRÍ 2666HSK 7-9
|
||
瑰 gui1 TÊN tuyệt vờiHÁN VIỆT côi, khôiNGHĨA (đá bán quý), biến thể cổ xưa, đặc biệt của 瑰[gui1]CẤU THÀNH 王-quyền trượng 鬼-maCÂU TRUYỆN Viên ngọc (王) này đẹp đến mức phi thường (瑰), tựa như có một linh hồn ma quỷ (鬼) bị phong ấn bên trong, toát ra vẻ huyền bí và mê hoặc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2667HSK 7-9
|
||
韵 yun4 TÊN vần điệuHÁN VIỆT vậnNGHĨA Vần điệu, nguyên âm, tinh tế, thanh lịchCẤU THÀNH 冫-băng 音-báo động 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Những âm thanh (音) được chứa đựng (勹) cẩn thận, sắp xếp thành vần điệu (韵) hài hòa và tao nhã. Nó tinh khiết và trong trẻo như băng (冫) tan chảy, tạo nên sự thanh lịch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2668HSK 7-9
|
||
钧 jun1 TÊN 30 cân Trung quốcHÁN VIỆT quânNGHĨA 30 cân, tuyệt vời, (kính cẩn) của bạnCẤU THÀNH 冫-đá 钅-kim loại 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Một khối kim loại (钅) quý giá được bao bọc (勹) trong lớp băng (冫) dày để bảo quản. Tổng trọng lượng của nó ước tính khoảng ba mươi cân (钧), một con số ấn tượng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2669HSK 7-9
|
||
豹 bao4 TÊN beoHÁN VIỆT báoNGHĨA báo hoa mai, báo đenCẤU THÀNH 勺-cái muôi 豸-con báoCÂU TRUYỆN Con báo (豹) dũng mãnh là một loài thú có móng vuốt (豸) với bộ lông vằn đốm độc đáo. Những đốm đó trông như những giọt nước bắn ra từ cái vá (勺), tạo nên vẻ đẹp riêng biệt.XUẤT HIỆN 海豹-hǎibào-seal, 雪豹-xuěbào-snow leopardVỊ TRÍ 2670HSK 7-9
|
||
哄 hong3 TÊN đồng trụcHÁN VIỆT hốngNGHĨA tiếng cười ầm ĩ (onom.), tiếng ồn ào, tiếng gầm rú (như đám đông), lừa dối, dỗ dành, làm vui (một đứa trẻ), biến thể của 鬨|哄[hong4], sự náo động, náo động, sự náo động, sự xáo trộnCẤU THÀNH 口-miệng 共-tảo biểnCÂU TRUYỆN Nhiều người cùng nhau (共) dùng miệng (口) nói chuyện, tạo ra tiếng ồn ào (哄) lớn, như thể đang dỗ dành một đứa trẻ hay gây náo loạn.XUẤT HIỆN 哄骗-hǒngpiàn-hoodwinkVỊ TRÍ 2671HSK 7-9
|
||
碌 lu4 TÊN chuyện thường ngàyHÁN VIỆT lụcNGHĨA Thô ráp, không bằng phẳng, nhiều đá, trung bình, tạm đượcCẤU THÀNH 石-đá 录-người tuyếtCÂU TRUYỆN Tảng đá (石) này thật gồ ghề và tầm thường (碌). Nó không có gì đặc biệt để được ghi chép (录) hay nổi bật trong số những loại đá quý khác.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2672HSK 7-9
|
||
绅 shen1 TÊN giới quý tộcHÁN VIỆT thânNGHĨA Thắt lưng, buộc, trói, quý tộcCẤU THÀNH 纟-lụa 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Giới sĩ phu (绅) xưa thường mặc những bộ quần áo sang trọng làm từ lụa (纟). Chiếc thắt lưng của họ được kéo dài (申) và buộc chặt, thể hiện sự trang trọng và địa vị xã hội.XUẤT HIỆN 绅士-shēnshì-gentlemanVỊ TRÍ 2673HSK 7-9
|
||
贿 hui4 TÊN hối lộHÁN VIỆT hốiNGHĨA Hối lộ, hối lộ, giàu có, của cảiCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 有-khử mùiCÂU TRUYỆN Kẻ hối lộ (贿) dùng tiền bạc (贝) để mua chuộc, nhằm có được (有) những thứ không thuộc về mình. Đây là hành vi phi pháp và đáng lên án.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2674HSK 7-9
|
||
呜 wu1 TÊN tiếng vo veHÁN VIỆT ôNGHĨA (onom.) để ngân nga hoặc rên rỉCẤU THÀNH 口-miệng 乌-quạCÂU TRUYỆN Con quạ (乌) mở miệng (口) kêu lên tiếng ô ô (呜) buồn thảm, nghe như tiếng than vãn hay rên rỉ trong màn đêm. Âm thanh đó mang nỗi buồn u uất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2675HSK 7-9
|
||
拱 gong3 TÊN vòmHÁN VIỆT củngNGHĨA chắp tay chào, bao quanh, cong vòm, đào đất bằng mõm, cong vòmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Mọi người cùng nhau (共) dùng tay (扌) chắp lại, tạo thành hình vòm (拱) để chào hỏi nhau một cách trang trọng. Cánh tay cong lên như một mái vòm nhỏ.XUẤT HIỆN 拱桥-gǒngqiáo-arch bridgeVỊ TRÍ 2676HSK 7-9
|
||
勘 kan1 TÊN sự khảo sátHÁN VIỆT khámNGHĨA Điều tra, so sánh, đối chiếuCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 匚-hộp 其-giỏ đựng quần áoCÂU TRUYỆN Dùng hết sức mạnh (力), người điều tra mở cái hộp (匚) và xem xét kỹ lưỡng mọi thứ ở đó (其). Anh ta đang tiến hành khảo sát (勘) cẩn thận để tìm ra sự thật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2677HSK 7-9
|
||
贱 jian4 TÊN rẻHÁN VIỆT tiệnNGHĨA rẻ tiền, thấp kém, đáng khinh, (hình thức ràng buộc) (khiêm tốn) của tôiCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 戋-đập lúaCÂU TRUYỆN Vật phẩm này có giá tiền (贝) rất ít ỏi (戋), khiến nó trở nên rẻ mạt và thấp kém (贱). Không ai muốn mua một món đồ không giá trị như vậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2678HSK 7-9
|
||
辜 gu1 TÊN tội phạmHÁN VIỆT côNGHĨA tội ác, tội lỗi, họ GuCẤU THÀNH 古-bia mộ 辛-cayCÂU TRUYỆN Một tội ác (辜) cổ xưa (古) đã gây ra nỗi cay đắng (辛) và khổ đau cho biết bao người. Nó vẫn là vết nhơ không thể xóa nhòa trong lịch sử.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2679HSK 7-9
|
||
涯 ya2 TÊN ngân hàngHÁN VIỆT nhaiNGHĨA Bờ, bờ, mép nước, giới hạn, những nơi xa xôiCẤU THÀNH 厂-vách đá 氵-nước phun 圭-gạchCÂU TRUYỆN Nước (氵) vỗ rì rào vào bờ (涯) đá dựng đứng như vách đá (厂). Trên bờ, những viên gạch (圭) được xếp ngay ngắn, đánh dấu ranh giới cuối cùng của đất liền.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2680HSK 7-9
|
||
倚 yi3 TÊN dựa vàoHÁN VIỆT ỷNGHĨA dựa vào, dựa vàoCẤU THÀNH 亻-Người que 奇-thùngCÂU TRUYỆN Người que (亻) yếu ớt, tìm đến một cái thùng (奇) vững chãi để tựa vào, nương tựa (倚) lấy nó mà đứng vững. Anh ấy không thể đứng một mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2681HSK 7-9
|
||
痒 yang3 TÊN ngứaHÁN VIỆT dươngNGHĨA NgứaCẤU THÀNH 疒-nước mũi 羊-cừuCÂU TRUYỆN Con cừu (羊) đáng thương bị chảy nước mũi (疒) liên tục. Cả người nó bắt đầu cảm thấy ngứa (痒) ngáy khó chịu, khiến nó phải gãi liên tục vào thân cây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2682HSK 7-9
|
||
莹 ying2 TÊN sáng bóngHÁN VIỆT oánhNGHĨA ánh sáng của đá quýCẤU THÀNH 玉-ngọc𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Viên ngọc (玉) bích quý giá, ẩn mình trong bóng tối, bỗng chốc tỏa ra một quầng sáng (𫇦) dịu dàng. Vẻ đẹp lấp lánh (莹) và trong suốt của nó thật mê hoặc lòng người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2683HSK 7-9
|
||
膏 gao1 TÊN dánHÁN VIỆT cao, cáoNGHĨA Mỡ, chất béo, bột nhão, thuốc mỡCẤU THÀNH 口-miệng 月-mặt trăng -vương miện nhỏCÂU TRUYỆN Trong cái vương miện (冂) nhỏ, có một loại thuốc mỡ đặc biệt. Khi thoa lên miệng (口), nó tỏa sáng như ánh trăng (月), giúp làm dịu và nuôi dưỡng làn da (膏).XUẤT HIỆN 牙膏-yágāo-toothpaste, 唇膏-chúngāo-lipstick, 药膏-yàogāo-ointmentVỊ TRÍ 2684HSK 7-9
|
||
垮 kua3 TÊN sụp đổHÁN VIỆT N/ANGHĨA sụp đổ, phá vỡ hoặc hao mòn, đánh bạiCẤU THÀNH 一-đất 大-lớn 土-đất 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Trên mặt đất (一), một công trình bằng đất (土) khổng lồ (大) đang đứng vững. Nhưng khi ai đó cố gắng dùng tay cầm (丂) để nhấc nó, cấu trúc liền sụp đổ (垮) thành từng mảng lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2685HSK 7-9
|
||
棺 guan1 TÊN quan tàiHÁN VIỆT quan, quánNGHĨA Quan tài, hòmCẤU THÀNH 木-cây 官-quan chứcCÂU TRUYỆN Vị quan chức (官) quyền lực cuối cùng cũng nằm xuống, an nghỉ trong một chiếc quan tài (棺) được làm từ loại gỗ (木) quý hiếm. Đó là nơi yên nghỉ cuối cùng của ông.XUẤT HIỆN 棺材-guāncai-coffinVỊ TRÍ 2686HSK 7-9
|
||
鸽 ge1 TÊN chim bồ câuHÁN VIỆT cápNGHĨA Bồ câu, chim bồ câuCẤU THÀNH 合-găng tay 鸟-chimCÂU TRUYỆN Một con chim (鸟) nhỏ, trắng muốt bay đến và đậu nhẹ nhàng vào bàn tay đeo găng (合) của người chủ. Đó chính là một chú bồ câu (鸽) đưa thư trung thành.XUẤT HIỆN 鸽子-gēzi-pigeonVỊ TRÍ 2687HSK 7-9
|
||
纬 wei3 TÊN vĩ độHÁN VIỆT vĩNGHĨA Gâu gâu, vĩ độ song songCẤU THÀNH 纟-lụa 韦-da rám nắngCÂU TRUYỆN Người thợ dệt dùng những sợi tơ (纟) mảnh mai và tấm da thuộc (韦) đã qua xử lý để tạo ra một loại vải đặc biệt. Các đường sợi ngang (纬) trên vải chạy song song như những vĩ độ trên bản đồ.XUẤT HIỆN 纬度-wěidù-latitude, 北纬-běiwěi-north latitude, 南纬-nánwěi-south latitudeVỊ TRÍ 2688HSK 7-9
|
||
嗅 xiu4 TÊN hítHÁN VIỆT khứuNGHĨA Ngửi, ngửi, ngửi, khứu giácCẤU THÀNH 口-miệng 自-mũi 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Con chó bull (犬) tinh ranh đưa chiếc mũi (自) ướt lên không trung, ngửi (嗅) khắp mọi nơi. Miệng (口) nó hơi há ra, sẵn sàng sủa nếu phát hiện ra điều gì đó lạ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2689HSK 7-9
|
||
熬 ao2 TÊN món hầmHÁN VIỆT ngaoNGHĨA đun sôi, ninh nhừ, nấu trên lửa nhỏ, chiết xuất bằng cách đun nóng, sắc, chịu đựngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 灬-thợ đốt 士-línhCÂU TRUYỆN Người lính (士) và người đốc công (攵) cùng nhau nhóm lửa (灬) bằng sự kiên nhẫn. Họ dùng la bàn (方) để định hướng lò nấu, rồi kiên trì hầm (熬) món ăn trong nhiều giờ liền, bất chấp sự mệt mỏi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2690HSK 7-9
|
||
坪 ping2 TÊN mặt đất bằng phẳngHÁN VIỆT bìnhNGHĨA Mặt đất bằng phẳng, đơn vị đo lường Nhật Bản (36 feet vuông)CẤU THÀNH 土-đất 平-sân ký hiệuCÂU TRUYỆN Sau nhiều ngày làm việc vất vả, mảnh đất (土) gồ ghề đã trở nên bằng phẳng (坪) như một sân chơi. Người ta còn dựng một biển báo (平) nhỏ để đánh dấu khu vực này.XUẤT HIỆN 草坪-cǎopíng-lawnVỊ TRÍ 2691HSK 7-9
|
||
梳 shu1 TÊN cái lượcHÁN VIỆT sơNGHĨA Lược, bàn chảiCẤU THÀNH 木-cây㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Chiếc lược (梳) làm bằng gỗ (木) có những chiếc răng nhỏ, giống như những phao bơi (㐬) trên mặt nước. Nó dùng để chải tóc, làm tóc suôn mượt như dòng chảy.XUẤT HIỆN 梳理-shūlǐ-to comb, 梳子-shūzi-combVỊ TRÍ 2692HSK 7-9
|
||
顷 qing3 TÊN 100 mẫu Trung QuốcHÁN VIỆT khoảnh, khuynh, khuểNGHĨA Thời gian, khoảng, hướng tới, nghiêngCẤU THÀNH 匕-thìa 页-trang giấyCÂU TRUYỆN Chỉ trong một khoảnh khắc (顷) ngắn ngủi, người nông dân dùng cái thìa (匕) nhỏ để lật từng trang giấy (页) sổ sách. Ông đang tính toán diện tích đất đai của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2693HSK 7-9
|
||
嚼 jue2 TÊN nhaiHÁN VIỆT tướcNGHĨA nhai, cũng pr. [jue2]CẤU THÀNH 口-miệng 寸-thước cặp 爫-giày đinh 艮-bạc 罒-lướiCÂU TRUYỆN Con vật dùng miệng (口) để nhai (嚼) thức ăn. Răng nó sắc như đinh tán (爫), nghiền từng miếng nhỏ tựa kích thước đo bằng thước cặp (寸). Nước bọt chảy như bạc (艮) qua kẽ răng, và thức ăn bị giữ lại như trong lưới (罒).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2694HSK 7-9
|
||
羡 xian4 TÊN ghen tỵHÁN VIỆT tiệnNGHĨA ghen tịCẤU THÀNH 二-hai 羊-cừu 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Hai (二) con cừu (羊) đối diện nhau, một con có rất nhiều cỏ để ăn, con còn lại thì không. Nhìn vào hóa đơn (欠) của đối thủ, con cừu nghèo khó cảm thấy ghen tị (羡) vô cùng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2695HSK 7-9
|
||
碳 tan4 TÊN cacbonHÁN VIỆT N/ANGHĨA cacbon (hóa học)CẤU THÀNH 𠂇-nách 山-núi 火-lửa 石-đáCÂU TRUYỆN Người thợ mỏ với cánh tay (𠂇) lấm lem đào than đá sâu trong lòng núi (山). Loại đá (石) đen tuyền này khi cháy lên sẽ bốc lửa (火) đỏ rực, chính là nguyên tố carbon (碳) quý giá.XUẤT HIỆN 低碳-dītàn-low-carbon, 二氧化碳-èryǎnghuàtàn-carbon dioxideVỊ TRÍ 2696HSK 7-9
|
||
咧 lie3 TÊN cười toe toétHÁN VIỆT N/ANGHĨA xem 咧咧[lie1 lie1], kéo khóe miệng lại, trợ từ cách diễn đạt sự cảm thánCẤU THÀNH 口-miệng 刂-kiếm 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Bộ xương (歹) trong góc phòng bỗng hé miệng (口) và cười toe toét (咧). Những chiếc răng của nó sắc nhọn như thanh kiếm (刂), tạo nên một cảnh tượng vừa đáng sợ vừa hài hước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2697HSK 7-9
|
||
溯 su4 TÊN đi ngược dòngHÁN VIỆT tốNGHĨA Đi ngược dòng, đi ngược dòng; trước đâyCẤU THÀNH 月-trăng 丿-cầu trượt 氵-nước phun屰-dê núiCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ ảo, con dê núi (屰) dũng cảm trượt (丿) qua vách đá. Nó lao xuống dòng nước (氵) đang phun (spray) mạnh, quyết tâm ngược dòng (溯), bất chấp nguy hiểm rình rập.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2698HSK 7-9
|
||
焕 huan4 TÊN ánh sángHÁN VIỆT hoánNGHĨA rực rỡ, sáng bóngCẤU THÀNH 火-lửa 奂-ninjaCÂU TRUYỆN Người ninja (奂) bí ẩn xuất hiện trong màn đêm, chỉ có ánh lửa (火) rực rỡ từ ngọn đuốc trên tay anh ta. Anh ta tỏa sáng (焕) với vẻ ngoài uy dũng, thu hút mọi ánh nhìn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2699HSK 7-9
|
||
坝 ba4 TÊN đậpHÁN VIỆT báNGHĨA đập, đê, kè, CL:條|条[tiao2]CẤU THÀNH 土-đất 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Để ngăn dòng nước lũ, người dân đã xây một con đập (坝) vững chắc bằng đất (土). Trong cấu trúc của nó, người ta có thể tìm thấy những vỏ sò (贝) và đá cuội, tạo nên sự kiên cố.XUẤT HIỆN 水坝-shuǐbà-damVỊ TRÍ 2700HSK 7-9
|
||
挟 xie2 TÊN ép buộcHÁN VIỆT hiệp, tiệpNGHĨA Kẹp dưới cánh tay, giữ chặt vào ngựcCẤU THÀNH 扌-ngón tay 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Anh ta dùng ngón tay (扌) kẹp chặt (夹) tờ giấy vào nách, ôm khư khư như không muốn ai nhìn thấy. Việc này như một cách ép buộc, giữ chặt nó lại (挟).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2701HSK 7-9
|
||
腻 ni4 TÊN mệt mỏi vìHÁN VIỆT nị, nhịNGHĨA nhờn, mềm, béo ngậy, thân mật, mệt mỏi vìCẤU THÀNH 二-hai 月-mặt trăng 贝-vỏ sò 弋-mũi tênCÂU TRUYỆN Sau hai (二) tuần liền ăn hải sản (贝) béo ngậy dưới ánh trăng (月), tôi thấy thật ngấy (腻). Mũi tên (弋) của sự chán chường cứ thế xuyên qua tôi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2702HSK 7-9
|
||
瘫 tan1 TÊN bị tê liệtHÁN VIỆT thanNGHĨA bị tê liệtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 疒-nước mũi 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Con gà tây (隹) tội nghiệp bị bệnh (疒) nên nó lại (又) bị tê liệt (瘫). Nó không thể cất cánh bay lên được nữa, chỉ nằm im bất động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2703HSK 7-9
|
||
朦 meng2 TÊN mờ nhạtHÁN VIỆT môngNGHĨA không rõ ràng, không rõ ràng, lừa dốiCẤU THÀNH 一-đất 冖-vương miện 艹-hoa 月-mặt trăng 豕-lợnCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) mờ (朦) ảo, những bông hoa (艹) trên mặt đất (一) trông thật không rõ ràng. Chiếc mũ (冖) trên đầu con heo (豕) cũng chỉ là một hình ảnh mơ hồ, đầy sự lừa dối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2704HSK 7-9
|
||
嵌 qian4 TÊN khảmHÁN VIỆT khảmNGHĨA Khảm, đặt vào, rơi vào, gồ ghềCẤU THÀNH 山-núi 欠-hóa đơn 甘-giỏCÂU TRUYỆN Để khảm (嵌) những viên đá quý vào vách núi (山) gồ ghề, người thợ đã thiếu (欠) cả một giỏ (甘) nguyên liệu. Công việc trở nên khó khăn, đòi hỏi sự tỉ mỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2705HSK 7-9
|
||
枣 zao3 TÊN táo tàuHÁN VIỆT tảoNGHĨA táo tàu, quả chà làCẤU THÀNH 冫-băng 朿-gaiCÂU TRUYỆN Những quả táo tàu (枣) tươi ngon được giữ lạnh bằng băng (冫). Tuy nhiên, cẩn thận đừng để bị gai (朿) của cành cây làm trầy xước tay khi hái chúng.XUẤT HIỆN 枣树-zǎoshù-jujube treeVỊ TRÍ 2706HSK 7-9
|
||
橡 xiang4 TÊN cây cao suHÁN VIỆT tượngNGHĨA cây sồi, Quercus serrataCẤU THÀNH 木-cây 象-con voiCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) sồi khổng lồ, một chú voi (象) đang nghỉ ngơi. Cây này giống như một cây cao su (橡) vững chắc, là nơi trú ẩn lý tưởng cho chúng.XUẤT HIỆN 橡胶-xiàngjiāo-rubber, 橡皮擦-xiàngpícā-eraserVỊ TRÍ 2707HSK 7-9
|
||
粪 fen4 TÊN phânHÁN VIỆT phẩnNGHĨA Phân chuồng, phân chuồng, phân đêmCẤU THÀNH 龷-sân cỏ 米-gạoCÂU TRUYỆN Để thảm cỏ (龷) được xanh tốt, người nông dân dùng phân (粪) bón cho nó. Mùi phân bón này giúp cho cây lúa (米) cũng phát triển mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2708HSK 7-9
|
||
俭 jian3 TÊN tiết kiệmHÁN VIỆT kiệmNGHĨA Ôn hòa, tiết kiệm, kinh tếCẤU THÀNH 亻-Người que 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Người que (亻) sống giữa mọi người (佥), nhưng anh khác biệt: ai cũng tiêu xài phung phí, chỉ mình anh tiết kiệm từng đồng, ăn mặc giản dị. Cả làng đều gọi anh là người thanh đạm, biết chừng mực (俭).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2709HSK 7-9
|
||
帖 tie3 TÊN lời mờiHÁN VIỆT thiếpNGHĨA vừa khít, thích hợp, phù hợp, biến thể của 貼|贴[tie1], dán, tuân theo, thiệp mời, thông báo, chà xát từ dòng chữ khắcCẤU THÀNH 巾-khăn 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Cô gái dùng một chiếc khăn (巾) để xem bói (占) vận mệnh. Cô hy vọng sẽ nhận được một thiệp mời (帖) đến buổi tiệc phù hợp với ước nguyện của mình.XUẤT HIỆN 请帖-qǐngtiě-invitation, 喜帖-xǐtiě-wedding invitationVỊ TRÍ 2710HSK 7-9
|
||
缕 lü3 TÊN chủ đềHÁN VIỆT lũ, lâuNGHĨA sợi, sợi chỉ, chi tiết, cụ thể, phân loại cho từng lọn (khói, sương mù hoặc hơi), sợi, lọn (tóc)CẤU THÀNH 女-phụ nữ 米-gạo 纟-lụaCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) khéo léo se từng sợi tơ (纟) nhỏ bé để làm ra sợi chỉ (缕) may vá. Sợi chỉ mảnh như hạt gạo (米) nhưng bền chặt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2711HSK 7-9
|
||
廓 kuo4 TÊN rộngHÁN VIỆT khuếchNGHĨA lớn, trống rỗng, mởCẤU THÀNH 阝-đồi 广-lều 享-đền thờCÂU TRUYỆN Trên đồi (阝) hoang vắng, có một căn nhà tranh (广) rộng lớn (廓) nhưng trống trải. Nó từng là một đền thờ (享) cổ kính, giờ đây chỉ còn lại sự bao la và cô quạnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2712HSK 7-9
|
||
敛 lian3 TÊN kiềm chếHÁN VIỆT liễm, liệmNGHĨA kìm hãm, kiềm chế, kiểm soát (bản thân), thu thập, Đài Loan [lian4], biến thể của 殮|殓[lian4]CẤU THÀNH 攵-quản đốc 佥-cả nhómCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) phải kiềm chế (敛) bản thân không bộc lộ cảm xúc khi đứng trước tất cả mọi người (佥) trong cuộc họp. Ông cố gắng giữ sự bình tĩnh và kiểm soát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2713HSK 7-9
|
||
彰 zhang1 TÊN nổi bậtHÁN VIỆT chươngNGHĨA Rõ ràng, hiển nhiên, hiển nhiênCẤU THÀNH 立-bảo vệ 彡-tóc 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Khi người gác (立) đứng dậy từ sớm (早), mái tóc (彡) của anh ta đã bạc trắng. Điều đó rõ ràng (彰) thể hiện sự vất vả và năm tháng cống hiến của anh ấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2714HSK 7-9
|
||
涕 ti4 TÊN nước mũiHÁN VIỆT thếNGHĨA nước mắt, chất nhầy mũiCẤU THÀNH 氵-nước phun 弟-em traiCÂU TRUYỆN Thằng em trai (弟) tôi khóc nức nở, nước mũi (涕) và nước mắt chảy ra như một dòng suối nhỏ (氵) không ngừng. Cảnh tượng thật đáng thương và buồn bã.XUẤT HIỆN 鼻涕-bítì-snot, 痛哭流涕-tòngkūliútì-weep bitterlyVỊ TRÍ 2715HSK 7-9
|
||
绎 yi4 TÊN tháo gỡHÁN VIỆT dịchNGHĨA liên tục, để giải thích, để tháo gỡ, để vẽ lụa (cũ)CẤU THÀNH 又-ghế gấp 纟-lụa𰀁-cây ngôCÂU TRUYỆN Lại (又) một lần nữa, người thợ dùng ghế gập kéo sợi tơ (纟) từ thân cây ngô (𰀁) để tháo gỡ (绎) và giải thích quy trình dệt vải truyền thống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2716HSK 7-9
|
||
鞠 ju1 TÊN cúi chàoHÁN VIỆT cúcNGHĨA Cung, uốn cong, phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng, bóngCẤU THÀNH 米-gạo 革-da 勹-hộp đựngCÂU TRUYỆN Cầu thủ cúi mình (鞠) để nhặt quả bóng (鞠) được làm từ da (革) và nhồi đầy gạo (米) bên trong. Quả bóng được bao bọc (勹) cẩn thận.XUẤT HIỆN 鞠躬-jūgōng-to bowVỊ TRÍ 2717HSK 7-9
|
||
洽 qia4 TÊN đồng ýHÁN VIỆT hiệp, hợpNGHĨA đồng ý, liên lạc, đồng ý, tham khảo ý kiến, rộng rãiCẤU THÀNH 氵-nước phun 合-găng tayCÂU TRUYỆN Hai bên đã đạt được sự đồng ý (洽) hoàn toàn, mọi thứ hòa hợp (合) như nước (氵) tưới mát cho mảnh đất khô cằn. Cuộc đàm phán kết thúc tốt đẹp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2718HSK 7-9
|
||
痰 tan2 TÊN đờmHÁN VIỆT đàmNGHĨA đờm, nước bọtCẤU THÀNH 疒-nước mũi 炎-viêmCÂU TRUYỆN Căn bệnh (疒) viêm họng gây ra tình trạng viêm nhiễm (炎) nặng, khiến anh ta ho khạc ra rất nhiều đờm (痰). Cảm giác khó chịu vô cùng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2719HSK 7-9
|
||
峙 zhi4 TÊN đứng thẳngHÁN VIỆT trĩNGHĨA Đứng thẳng, đứng lên, chất đốngCẤU THÀNH 山-núi 寺-chùa Phật giáoCÂU TRUYỆN Ngôi chùa (寺) cổ kính sừng sững (峙) trên đỉnh núi (山), hiên ngang giữa đất trời. Nó đứng vững qua bao năm tháng, như một chứng nhân lịch sử.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2720HSK 7-9
|
||
靴 xue1 TÊN bốtHÁN VIỆT ngoaNGHĨA Giày bốt, giàyCẤU THÀNH 亻-Người que 七-bảy 革-daCÂU TRUYỆN Người que (亻) muốn có một đôi ủng mới. Anh ấy thử đến bảy (七) đôi, cuối cùng chọn một đôi ủng làm từ da (革) thật bền và đẹp để đi (靴).XUẤT HIỆN 靴子-xuēzi-boots, 雪靴-xuěxuē-snow bootsVỊ TRÍ 2721HSK 7-9
|
||
寥 liao2 TÊN một vàiHÁN VIỆT liêuNGHĨA trống rỗng, cô đơn, rất ítCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 彡-tóc人-ô 羽-lông vũCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) vắng lặng, chỉ có vài (寥) sợi tóc (彡) rơi rớt, một cái ô (人) bị bỏ quên và vài chiếc lông vũ (羽) nhẹ tênh, tạo nên một không gian trống trải.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2722HSK 7-9
|
||
槐 huai2 TÊN cây học giảHÁN VIỆT hòeNGHĨA Cây học giả Trung Quốc (Sophora japonica), cây tháp Nhật BảnCẤU THÀNH 木-cây 鬼-maCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) cổ thụ, người ta đồn rằng có một con ma (鬼) thường hiện hình. Vì vậy, người dân gọi đó là cây hòe (槐), một cái tên đầy huyền bí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2723HSK 7-9
|
||
宵 xiao1 TÊN ban đêmHÁN VIỆT tiêuNGHĨA Đêm, tối, tốiCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Đêm (宵) buông xuống, trong ngôi nhà búp bê (宀) tối om, chỉ có những tia lửa (肖) nhỏ li ti chợt lóe lên rồi vụt tắt, làm không gian thêm huyền ảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2724HSK 7-9
|
||
衅 xin4 TÊN cãi vãHÁN VIỆT hấnNGHĨA cãi vã, tranh chấp, hiến tế máu (arch.)CẤU THÀNH 丶-giọt nước 半-nửa 皿-mónCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) nước mắt rơi xuống khi hai người tranh cãi gay gắt về một nửa (半) cái đĩa (皿) bị vỡ. Cuộc cãi vã (衅) khiến không khí trở nên căng thẳng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2725HSK 7-9
|
||
畸 ji1 TÊN mất cân bằngHÁN VIỆT kiNGHĨA mất cân bằng, không cân đối, bất thường, không đều, phần còn lại lẻCẤU THÀNH 田-ruộng lúa 奇-thùngCÂU TRUYỆN Giữa cánh đồng lúa (田) xanh mướt, một cái thùng (奇) méo mó, lạch cạch đổ nghiêng, tạo nên một hình ảnh không cân đối (畸) và kỳ lạ, phá vỡ sự đối xứng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2726HSK 7-9
|
||
唬 hu3 TÊN vách đáHÁN VIỆT N/ANGHĨA tiếng gầm của hổ, để dọa, để đe dọa, (coll.) để lừa, để hù dọaCẤU THÀNH 口-miệng 儿-chân 虍-hổCÂU TRUYỆN Con hổ (虍) há rộng miệng (口) gầm lên dữ dội, dùng tiếng gầm để dọa (唬) những kẻ lạ mặt. Tiếng gầm vang dội khiến mọi người sợ hãi phải bỏ chạy bằng đôi chân (儿).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2727HSK 7-9
|
||
缉 ji1 TÊN bắt giữHÁN VIỆT tậpNGHĨA tịch thu, bắt giữ, Đài Loan pr. [qi4], khâu tinh xảoCẤU THÀNH 口-miệng 纟-lụa 耳-taiCÂU TRUYỆN Cảnh sát dùng tai (耳) nghe ngóng, sau đó dùng miệng (口) ra lệnh. Tên tội phạm bị bắt giữ (缉), trói bằng sợi dây tơ (纟) tinh xảo, không thể trốn thoát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2728HSK 7-9
|
||
渣 zha1 TÊN dư lượngHÁN VIỆT traNGHĨA xỉ (trong khai thác mỏ hoặc luyện kim), cặn bãCẤU THÀNH 氵-nước phun 查-điều traCÂU TRUYỆN Sau khi điều tra viên (查) dùng vòi phun (氵) xịt rửa hiện trường, họ phát hiện ra những cặn bã (渣) còn sót lại, giúp họ tìm ra manh mối quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2729HSK 7-9
|
||
辙 zhe2 TÊN vết xeHÁN VIỆT triệtNGHĨA loại bỏ, rút lui, đào rãnh, theo dõi, vần điệu, (phương ngữ) cách, phương phápCẤU THÀNH 攵-quản đốc 月-mặt trăng 车-xe𠫓-khuỷu tayCÂU TRUYỆN Quản đốc (攵) nhìn thấy những vết bánh xe (车) hằn sâu thành vệt (辙) trên đất dưới ánh trăng (月). Anh ấy phải tìm cách loại bỏ chúng, sau đó kiểm tra lại miếng đệm khuỷu tay (𠫓) bị lỏng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2730HSK 7-9
|
||
潇 xiao1 TÊN sâu và rõ ràngHÁN VIỆT tiêuNGHĨA (nước) sâu và trong, (gió và mưa) gào thét và ầm ầm, (mưa nhẹ) rơi lộp độpCẤU THÀNH 艹-hoa ハ-vây 丨-que 丿-cầu trượt 氵-nước phun𦘒-bútCÂU TRUYỆN Dòng nước trong veo (潇) chảy nhẹ nhàng như những vòi phun (氵) nhỏ. Những bông hoa (艹) ven bờ, vây (ハ) cá bơi lội dưới que (丨) tre, chiếc bút (𦘒) của tôi trượt (丿) nhẹ trên giấy, ghi lại vẻ đẹp tĩnh lặng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2731HSK 7-9
|
||
滤 lü4 TÊN lọcHÁN VIỆT lựNGHĨA để lọc, để căng thẳngCẤU THÀNH 氵-nước phun 心-tâm 虍-hổCÂU TRUYỆN Để có nước sạch, người ta phải dùng vòi phun (氵) mạnh để lọc (滤) bỏ tạp chất. Việc đó đòi hỏi sự cẩn thận và một trái tim (心) kiên nhẫn, giống như việc chế ngự một con hổ (虍) hung dữ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2732HSK 7-9
|
||
磋 cuo1 TÊN đánh bóngHÁN VIỆT thaNGHĨA Ánh sáng của đá quý, sáng bóng, rực rỡ, bóng loángCẤU THÀNH 工-chùm chéo 羊-cừu 石-đáCÂU TRUYỆN Để đánh bóng (磋) viên đá (石) quý, người thợ đặt nó dưới xà ngang (工) vững chắc. Anh ấy chà xát cẩn thận, cho đến khi viên đá sáng lấp lánh như bộ lông trắng của con cừu (羊).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2733HSK 7-9
|
||
烘 hong1 TÊN sưởi ấm bằng lửaHÁN VIỆT hồngNGHĨA nướng, nung nóng bằng lửa, làm nổi bật sự tương phảnCẤU THÀNH 火-lửa 共-tảo biểnCÂU TRUYỆN Dưới ngọn lửa (火) ấm áp, những lá rong biển (共) được đặt gần để sấy khô và làm ấm (烘). Hơi nóng từ lửa tỏa ra, giúp chúng trở nên giòn tan.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2734HSK 7-9
|
||
赂 lu4 TÊN hối lộHÁN VIỆT lộNGHĨA Hối lộ, tặng quàCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 各-bụcCÂU TRUYỆN Trên bục giảng (各), một người lén lút đưa những vỏ sò (贝) quý hiếm như một món quà hối lộ (赂), mong muốn đổi lấy sự ưu ái trong công việc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2735HSK 7-9
|
||
瘟 wen1 TÊN bệnh dịchHÁN VIỆT ônNGHĨA dịch bệnh, bệnh dịch hạch, bệnh dịch hạch, (hình) ngu ngốc, buồn tẻ, (của một màn trình diễn) thiếu sức sốngCẤU THÀNH 日-mặt trời 疒-nước mũi 皿-cái đĩaCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) gay gắt, một dịch bệnh (瘟) bùng phát, gây ra những triệu chứng sổ mũi (疒) và mệt mỏi. Những chiếc đĩa (皿) thức ăn bị bỏ dở, không ai muốn động đến.XUẤT HIỆN 瘟疫-wēnyì-epidemicVỊ TRÍ 2736HSK 7-9
|
||
剃 ti4 TÊN cạo râuHÁN VIỆT thếNGHĨA Cạo râuCẤU THÀNH 刂-kiếm 弟-em traiCÂU TRUYỆN Người em trai (弟) cầm thanh kiếm (刂) sắc bén để cạo râu (剃). Mặc dù có vẻ hơi nguy hiểm, nhưng anh ấy vẫn thực hiện động tác một cách thuần thục.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2737HSK 7-9
|
||
陨 yun3 TÊN rơiHÁN VIỆT vẫn, viênNGHĨA rơi, thiên thạch, diệt vong, xem thêm 殞|殒[yun3]CẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 员-thành viênCÂU TRUYỆN Một thành viên (员) của đoàn leo núi bất ngờ trượt chân và ngã (陨) xuống sườn đồi (阝). Mọi người hoảng hốt tìm cách cứu giúp anh ấy.XUẤT HIỆN 陨石-yǔnshí-meteoriteVỊ TRÍ 2738HSK 7-9
|
||
膳 shan4 TÊN bữa ănHÁN VIỆT thiệnNGHĨA Bữa ăn, đồ dùng, bảng, bàn thấp, khayCẤU THÀNH 一-mặt đất 口-miệng 月-mặt trăng 丷-sừng 羊-cừuCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) sáng, một con cừu (羊) với đôi sừng (丷) nhỏ được chuẩn bị thành bữa ăn (膳). Mọi người ngồi trên mặt đất (一), dùng miệng (口) thưởng thức món thịt thơm ngon.XUẤT HIỆN 膳食-shànshí-dietVỊ TRÍ 2739HSK 7-9
|
||
钳 qian2 TÊN kìmHÁN VIỆT kiềmNGHĨA kìm, kìm, kẹp, móng vuốt (của động vật), nắm bằng kìm, véo, kẹp chặt, kiềm chế, hạn chế, bịt miệngCẤU THÀNH 钅-kim loại 甘-giỏCÂU TRUYỆN Chiếc kìm (钳) làm bằng kim loại (钅) sáng bóng được dùng để kẹp chặt. Người thợ dùng nó để giữ chắc chiếc giỏ (甘) khi đang sửa chữa, đảm bảo mọi thứ không bị rơi vỡ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2740HSK 7-9
|
||
锈 xiu4 TÊN rỉ sétHÁN VIỆT túNGHĨA ăn mòn, rỉ sétCẤU THÀNH 禾-thân cây 钅-kim loại 乃-cầu thangCÂU TRUYỆN Thân cây lúa (禾) ngả xuống trên những bậc thang (乃) ẩm thấp, làm cho thanh kim loại (钅) nằm đó dần bị gỉ sét (锈) và ăn mòn. Nó mất đi vẻ sáng bóng ban đầu, trở nên hoen ố.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2741HSK 7-9
|
||
槛 kan3 TÊN ngưỡngHÁN VIỆT hạmNGHĨA Lan can, song sắtCẤU THÀNH 木-cây 监- cai ngụcCÂU TRUYỆN Viên cai ngục (监) tỉ mỉ dùng những thanh gỗ (木) lớn, chắc chắn để dựng thành song chắn và ngưỡng cửa (槛) kiên cố. Chúng như những rào cản vững chắc ngăn không cho ai vượt qua được.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2742HSK 7-9
|
||
筛 shai1 TÊN sàng lọcHÁN VIỆT siNGHĨA lọc, sàng, râyCẤU THÀNH 一-đất 巾-khăn ⺮-tre 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Dùng đao (刂) chặt tre (⺮) và khăn vải (巾) để làm cái sàng. Sau đó, họ sàng lọc mọi thứ trên mặt đất (一), loại bỏ những hạt sạn nhỏ để có được nguyên liệu sạch sẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2743HSK 7-9
|
||
痹 bi4 TÊN tê liệtHÁN VIỆT týNGHĨA Tê liệt, tê liệtCẤU THÀNH 疒-nước mũi 田-ruộng lúa 丌-bệCÂU TRUYỆN Làm việc vất vả trên cánh đồng lúa (田) khiến người nông dân mắc bệnh (疒) tê liệt (痹), đôi chân không còn cảm giác. Anh ấy phải dựa vào một bệ đỡ (丌) để đứng vững.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2744HSK 7-9
|
||
攘 rang3 TÊN hỗn loạnHÁN VIỆT nhương, nhưỡngNGHĨA xắn tay áo lên, từ chối hoặc chống cự, chiếm giữ, làm phiền, ăn cắpCẤU THÀNH 扌-ngón tay 衣-đầm 吅-loa xách tay -lưới thépCÂU TRUYỆN Trong sự hỗn loạn (攘), những kẻ cướp xắn tay áo (衣) bằng tay (扌), gây ra tiếng ồn lớn như boombox (吅). Chúng phá vỡ mạng lưới dây (网), cướp đi mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2745HSK 7-9
|
||
蒜 suan4 TÊN tỏiHÁN VIỆT toánNGHĨA TỏiCẤU THÀNH 艹-hoa 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trên tế đàn (示), người ta đặt những củ tỏi (蒜) tươi xanh. Dù chỉ là một loại cây thân thảo (艹) bình dị, tỏi vẫn mang ý nghĩa quan trọng trong các nghi lễ.XUẤT HIỆN 蒜瓣-suànbàn-garlic cloveVỊ TRÍ 2746HSK 7-9
|
||
蔼 ai3 TÊN thân thiệnHÁN VIỆT áiNGHĨA thân thiệnCẤU THÀNH 艹-hoa 讠-lời nói 曷-tiênCÂU TRUYỆN Nàng tiên (曷) nói những lời (讠) thân thiện (蔼) như những bông hoa (艹) tươi tắn. Mọi người đều yêu mến sự hòa nhã của nàng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2747HSK 7-9
|
||
楷 kai3 TÊN người mẫuHÁN VIỆT giai, khảiNGHĨA Kiểu chữ viết tiếng Trung thông thường, chuẩn mực, mẫu mực, chuẩn mực, (vuông)CẤU THÀNH 木-cây 白-trắng 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Những tấm gỗ (木) trắng (白) được xếp chồng (比) lên nhau một cách chuẩn mực (楷). Chúng tạo nên một kiểu mẫu rõ ràng, hoàn hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2748HSK 7-9
|
||
黏 nian2 TÊN dínhHÁN VIỆT niêmNGHĨA dính, dính, (Tw) dính chặt, dính vào, dánCẤU THÀNH 禾-thân cây人-ô 占-tài lộc 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Dưới chiếc ô (人) của người bói toán (占), những bông tuyết (氺) rơi xuống, dính (黏) chặt vào thân cây lúa (禾). Mọi thứ đều trở nên dính kết lại với nhau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2749HSK 7-9
|
||
漾 yang4 TÊN gợn sóngHÁN VIỆT dạngNGHĨA tràn ra, gợn sóng, dùng trong tên địa danh, xem 漾濞[Yang4 bi4]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 氵-nước phun 水-nước 羊-cừuCÂU TRUYỆN Một giọt (丶) nước (氵) rơi xuống, làm mặt nước (水) gợn sóng (漾) lăn tăn. Đàn cừu (羊) đang uống nước cũng ngẩng đầu nhìn theo những chuyển động ấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2750HSK 7-9
|
||
跤 jiao1 TÊN ngãHÁN VIỆT N/ANGHĨA một cú ngã, một cú ngãCẤU THÀNH 足-chân gỗ 交-sợiCÂU TRUYỆN Cái chân gỗ (足) của anh ta vướng vào sợi chỉ (交) đang vương vãi trên sàn. Anh ấy mất thăng bằng và ngã (跤) nhào xuống đất, đau điếng.XUẤT HIỆN 摔跤-shuāijiāo-wrestlingVỊ TRÍ 2751HSK 7-9
|
||
踊 yong3 TÊN nhảy vọtHÁN VIỆT dũngNGHĨA Nhảy, nhảyCẤU THÀNH 足-chân gỗ 甬-người hút thuốcCÂU TRUYỆN Với cái chân gỗ (足) dứt khoát, anh ấy nhảy vọt (踊) lên không trung. Động tác nhanh như khói từ ống hút thuốc (甬) bay vút lên cao.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2752HSK 7-9
|
||
飙 biao1 TÊN cơn lốc xoáyHÁN VIỆT tiênNGHĨA cơn lốc, cơn gió dữ dộiCẤU THÀNH 风-gió 犬-chó BullCÂU TRUYỆN Cơn gió (风) mạnh thổi thành một cơn gió lốc (飙) dữ dội. Nó cuốn tung mọi thứ, đến chú chó buldog (犬) cũng phải nghiêng ngả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2753HSK 7-9
|
||
踹 chuai4 TÊN đáHÁN VIỆT đoán, sủyNGHĨA đá, giẫm đạp, giẫm lênCẤU THÀNH 足-chân gỗ 耑-người thăm dòCÂU TRUYỆN Người tìm vàng (耑) dùng chiếc chân gỗ (足) của mình để đá (踹) mạnh vào lớp đất. Anh ta mong muốn tìm thấy kho báu bị chôn vùi.XUẤT HIỆN 踹开-chuàikāi-kick openVỊ TRÍ 2754HSK 7-9
|
||
涮 shuan4 TÊN rửa sạchHÁN VIỆT N/ANGHĨA rửa sạch, lừa, đánh lừa ai đó, nấu bằng cách nhúng nhanh các nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường được thực hiện tại bàn ăn)CẤU THÀNH 巾-khăn 氵-nước phun 尸-cờ 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Người lính dùng chiếc khăn (巾) thấm nước (氵) để rửa sạch lá cờ (尸) đã vấy bẩn. Với sự tỉ mỉ, anh dùng đao (刂) gạt đi những vết bẩn cứng đầu, hoàn tất việc tẩy rửa (涮).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2755HSK 7-9
|
||
翼 yi4 TÊN cánhHÁN VIỆT dựcNGHĨA Cánh, vây trên cá, nơi trú ẩnCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 羽-lông 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng (田), những chiếc cánh (翼) với bộ lông vũ (羽) bay lượn. Dưới đại dương, vây cá như rong biển (共) giúp chúng bơi lượn, tựa như đôi cánh che chở (翼) cho chúng trong nước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2756HSK 7-9
|
||
魂 hun2 TÊN linh hồnHÁN VIỆT hồnNGHĨA Linh hồn, tinh thầnCẤU THÀNH 云-cloud 鬼-maCÂU TRUYỆN Hồn ma (鬼) thoát ra khỏi thể xác, bay lên như một đám mây (云) trắng. Đó chính là linh hồn (魂) nhẹ nhàng của người đã khuất.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2757HSK 7-9
|
||
署 shu3 TÊN dấu hiệuHÁN VIỆT thựNGHĨA Chức vụ công, chữ kýCẤU THÀNH 日-mặt trời耂-trưởng lão 罒-netCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người cao tuổi (耂) đặt bút ký (署) tên vào văn bản ở cơ quan. Từng chữ được ghi cẩn thận như một tấm lưới (罒) mắt xích.XUẤT HIỆN 签署-qiānshǔ-signVỊ TRÍ 2758HSK 7-9
|
||
蒂 di4 TÊN thân câyHÁN VIỆT đếNGHĨA thân (quả), biến thể của 蒂[di4]CẤU THÀNH 冖-vương miện 艹-hoa 立-bảo vệ 巾-khănCÂU TRUYỆN Cuống hoa (蒂) nhỏ bé như đội vương miện (冖), được bao bọc bởi những bông hoa (艹). Nó đứng thẳng (立) như người bảo vệ, mềm mại như chiếc khăn (巾).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2759HSK 7-9
|
||
乔 qiao2 TÊN ngụy trangHÁN VIỆT kiềuNGHĨA Cao lớn, kiêu hãnh, tự hào, oai nghiêmCẤU THÀNH 乔-thápCÂU TRUYỆN Cái tháp (乔) đứng sừng sững, cao lớn (乔) giữa vùng đất trống. Nó như một biểu tượng của sự kiêu hãnh và uy nghi, dù đôi khi cần ngụy trang.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2760HSK 7-9
|
||
兼 jian1 TÊN gấp đôiHÁN VIỆT kiêmNGHĨA Đoàn kết, kết hợp, kết nối và đồng thời như nhauCẤU THÀNH máy thổi láCÂU TRUYỆN Chiếc máy thổi lá (兼) có khả năng tuyệt vời để gom nhiều lá rụng, giúp chúng kết hợp lại thành một đống. Nó thực hiện công việc này đồng thời với việc làm sạch sân vườn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2761HSK 7-9
|
||
堡 bao3 TÊN pháo đàiHÁN VIỆT bảoNGHĨA Pháo đài, thành trì, thị trấn, làng mạcCẤU THÀNH 亻-Người que 土-đất 呆-ngốcCÂU TRUYỆN Người que (亻) đứng trên mảnh đất (土) xây một pháo đài (堡) kiên cố. Mặc dù có vẻ ngốc (呆) nghếch khi chỉ đứng một mình, nhưng anh ấy vẫn bảo vệ nơi này vững chắc khỏi mọi kẻ thù.XUẤT HIỆN 堡垒-bǎolěi-fortress, 城堡-chéngbǎo-castleVỊ TRÍ 2762HSK 7-9
|
||
曹 cao2 TÊN CaoHÁN VIỆT tàoNGHĨA Các viên chức, sĩ quanCẤU THÀNH 曹-mật vụCÂU TRUYỆN Một đặc vụ bí mật (曹) thường phải làm việc với các quan chức cấp cao để hoàn thành nhiệm vụ của mình. Anh ấy phải đảm bảo mọi mệnh lệnh của viên chức đều được thực thi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2763HSK 7-9
|
||
魏 wei4 TÊN NgụyHÁN VIỆT ngụyNGHĨA Nước Ngụy, cao, hùng vĩCẤU THÀNH 又-ghế gấp 禾-cân hạt 鬼-maCÂU TRUYỆN Trong vương quốc Ngụy (魏) rộng lớn, một con ma (鬼) ngồi trên chiếc ghế gấp (又) giữa cánh đồng thân cây ngũ cốc (禾) mênh mông. Ma vương thường ngự ở những nơi cao quý, nhìn xuống toàn cõi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2764HSK 7-9
|
||
恼 nao3 TÊN khó chịuHÁN VIỆT nãoNGHĨA Tức giận, đầy hận thù, bối rốiCẤU THÀNH 亠-nắp 忄-linh hồn 凶-rương kho báuCÂU TRUYỆN Khi tâm hồn (忄) bị vùi lấp như chiếc nắp (亠) đậy kín một rương kho báu (凶) chứa đầy sự giận dữ, người ta dễ dàng cảm thấy bực bội và khó chịu. Cảm giác này khiến ai cũng phiền não.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2765HSK 7-9
|
||
凌 ling2 TÊN bắt nạtHÁN VIỆT lăngNGHĨA Băng tích tụ, sỉ nhục, trỗi dậy, chịu đựng, vượt quaCẤU THÀNH 攵-quản đốc 冫-băng圥-nấmCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) lạnh lùng như băng (冫), thường bắt nạt những công nhân yếu ớt. Anh ta giẫm nát cây nấm (圥) trên đường, thể hiện sự lăng mạ và áp bức không chút nhân từ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2766HSK 7-9
|
||
赋 fu4 TÊN thuếHÁN VIỆT phúNGHĨA Thuế, cho, tài trợ, quân đội, khuếch tán, sáng tác, hátCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 武-quân độiCÂU TRUYỆN Để duy trì sức mạnh quân sự (武), triều đình phải đánh thuế (赋) dân chúng. Các loại thuế thường được thu bằng vỏ sò (贝) quý giá, hoặc những cống vật khác để cung cấp cho quân đội.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2767HSK 7-9
|
||
袁 yuan2 TÊN áo choàngHÁN VIỆT viênNGHĨA Áo choàngCẤU THÀNH 袁-áo choàngCÂU TRUYỆN Chiếc áo choàng (袁) rộng lớn này được dùng như một loại áo thụng (袁), vừa giữ ấm vừa che giấu thân phận. Nó là vật dụng không thể thiếu của nhiều hiệp sĩ và pháp sư.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2768HSK 7-9
|
||
恒 heng2 TÊN cố địnhHÁN VIỆT hằng, cắng, căngNGHĨA Liên tục, đều đặn, dai dẳngCẤU THÀNH 一-mặt đất 忄-linh hồn 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Dưới đất (一), tâm hồn (忄) con người luôn khao khát những điều bền vững, không đổi. Giống như bình minh (旦) ló dạng mỗi ngày, sự kiên định là điều vĩnh cửu trong cuộc sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2769HSK 7-9
|
||
叛 pan4 TÊN phản bộiHÁN VIỆT bạnNGHĨA phản bội, nổi loạn, nổi loạnCẤU THÀNH 反-xích đu 半-nửaCÂU TRUYỆN Một nửa (半) lòng trung thành không đủ; nó dễ dàng dẫn đến sự phản bội (叛). Kẻ phản bội thường đổi phe, xoay chiều như chiếc xích đu (反), chống lại chính nghĩa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2770HSK 7-9
|
||
遣 qian3 TÊN gửi điHÁN VIỆT khiển, khánNGHĨA Gửi, phái đi, đưa đi, lưu đàyCẤU THÀNH 辶-lộ𠀐-ví㠯-lùnCÂU TRUYỆN Người lùn (㠯) được phái đi (遣) trên con đường (辶) dài, mang theo chiếc ví (𠀐) trống rỗng. Chuyến đi này có thể là một nhiệm vụ quan trọng, hoặc là bị lưu đày khỏi vương quốc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2771HSK 7-9
|
||
疫 yi4 TÊN bệnh dịchHÁN VIỆT dịchNGHĨA Dịch bệnh, bệnh dịch hạch, bệnh dịch hạchCẤU THÀNH 殳-tên lửa 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Dịch bệnh (疫) bùng phát nhanh chóng, lan rộng như tên lửa (殳), khiến mọi người mắc bệnh. Dấu hiệu của nó là những dòng nước mũi (疒) chảy dài, báo hiệu một đại dịch khủng khiếp đang đến.XUẤT HIỆN 瘟疫-wēnyì-epidemic, 疫苗-yìmiáo-vaccineVỊ TRÍ 2772HSK 7-9
|
||
癌 ai2 TÊN bệnh ung thưHÁN VIỆT nhamNGHĨA Ung thư, căn bệnh ung thư độc ácCẤU THÀNH 山-núi 疒-nước mũi 品-hàng hóaCÂU TRUYỆN Bệnh ung thư (癌) là một căn bệnh hiểm nghèo, biểu hiện thành một ngọn núi (山) bệnh tật. Nó tấn công cơ thể, phá hủy các hàng hóa (品) quý giá là tế bào, gây ra những triệu chứng như nước mũi (疒) và đau đớn.XUẤT HIỆN 癌症-áizhèng-cancer, 肝癌-gānái-liver cancerVỊ TRÍ 2773HSK 7-9
|
||
歼 jian1 TÊN tiêu diệtHÁN VIỆT tiêmNGHĨA tiêu diệt, abbr. cho 殲擊機|歼击机, máy bay chiến đấuCẤU THÀNH 歹-bộ xương 千-nghìnCÂU TRUYỆN Kẻ thù đã bị tiêu diệt (歼) hoàn toàn, không còn một ai sống sót. Hàng nghìn (千) bộ xương (歹) chất chồng lên nhau, minh chứng cho sự hủy diệt tận gốc và tàn khốc của cuộc chiến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2774HSK 7-9
|
||
雕 diao1 TÊN điêu khắcHÁN VIỆT điêuNGHĨA Khắc, trang trí, gầy gòCẤU THÀNH 隹-gà tây 周-vòngCÂU TRUYỆN Người nghệ nhân đã điêu khắc (雕) con gà tây (隹) quý hiếm một cách tỉ mỉ. Từng vòng (周) chạm trổ đều thể hiện sự khéo léo, biến khối gỗ thành tác phẩm điêu khắc sống động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2775HSK 7-9
|
||
缝 feng2 TÊN mayHÁN VIỆT phùng, phúngNGHĨA May, vá, khâu, vết nứt, vết nứtCẤU THÀNH 攵-quản đốc 丰-cây đậu 辶-đường 纟-lụaCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) tỉ mỉ dùng sợi tơ (纟) để may (缝) lại vết nứt trên tấm vải. Cẩn thận như khi uốn nắn thân cây đậu (丰) mọc ven con đường (辶), anh ấy muốn vá lại cho thật hoàn hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2776HSK 7-9
|
||
浩 hao4 TÊN rộng lớnHÁN VIỆT hạoNGHĨA Lớn, nhiều, rộng lớn, dồi dàoCẤU THÀNH 氵-nước phun 告-tuyên bốCÂU TRUYỆN Tuyên bố (告) được ban hành, vang dội như nước bắn tung tóe (氵) từ biển cả mênh mông, thể hiện sức mạnh rộng lớn (浩) của đế chế. Sự phong phú và vĩ đại của nó khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2777HSK 7-9
|
||
掠 lüe4 TÊN cướp bócHÁN VIỆT lượcNGHĨA Cướp, lục soát, cướp bóc, đi ngang quaCẤU THÀNH 扌-ngón tay 京-tòa nhà thủ đôCÂU TRUYỆN Bọn cướp đã dùng ngón tay (扌) để cướp bóc (掠) và lục soát khắp tòa nhà quốc hội (京). Chúng cướp đoạt mọi thứ có giá trị, bỏ lại đống đổ nát sau khi tàn phá xong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2778HSK 7-9
|
||
贪 tan1 TÊN thamHÁN VIỆT thamNGHĨA Tham lam, thèm muốn, hy vọng, tìm kiếmCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Hắn ta tham lam (贪) vô độ, cứ nhìn chằm chằm vào chiếc đồng hồ (今), mong sao mau có thêm vỏ sò (贝) quý giá. Sự ham muốn này khiến hắn không ngừng tìm kiếm và tích trữ tài sản.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2779HSK 7-9
|
||
腔 qiang1 TÊN khoang cơ thểHÁN VIỆT khang, xoangNGHĨA khoang thân, thùng (ví dụ: xi lanh động cơ), ngăn, giai điệu, trọng âm của lời nóiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 工-chùm chéo穴-ngôi nhà búp bê đi bộCÂU TRUYỆN Bên trong nhà búp bê biết đi (穴), mỗi khoang (腔) nhỏ được phân chia bằng xà ngang (工). Dưới ánh trăng (月), bạn có thể nhìn rõ các khoang cơ thể (腔) của búp bê, tuy trống rỗng nhưng vẫn đầy đủ chi tiết.XUẤT HIỆN 口腔-kǒuqiāng-oral cavity, 胸腔-xiōngqiāng-chest cavityVỊ TRÍ 2780HSK 7-9
|
||
膀 bang3 TÊN cánh tay trênHÁN VIỆT bàngNGHĨA Bàng quang, hông, cánh tay trênCẤU THÀNH 旁-thuyền trưởng 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Thuyền trưởng (旁) cần sức mạnh ở cánh tay trên (膀) để vượt sóng gió. Phần bắp thịt (月) này giúp anh ấy chèo lái, đặc biệt khi màn đêm (月) buông xuống và chỉ còn vầng trăng dõi theo.XUẤT HIỆN 翅膀-chìbǎng-wings, 肩膀-jiānbǎng-shouldersVỊ TRÍ 2781HSK 7-9
|
||
陵 ling2 TÊN đồiHÁN VIỆT lăngNGHĨA Đồi, gò, lăng mộCẤU THÀNH 阝-đồi 攵-quản đốc圥-nấmCÂU TRUYỆN Trên ngọn đồi (陵) có nhiều nấm (圥) mọc, người đốc công (攵) đang giám sát việc xây dựng một lăng mộ trên các ngọn đồi (阝) này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2782HSK 7-9
|
||
绳 sheng2 TÊN dây thừngHÁN VIỆT thằngNGHĨA dây thừng, CL:根[gen1]CẤU THÀNH 口-miệng 纟-lụa 电-sétCÂU TRUYỆN Một sợi dây thừng (绳) bằng lụa (纟) chắc chắn được dùng để buộc đồ. Nó mạnh như một tia sét (电) đánh xuống, khiến mọi người há hốc miệng (口) kinh ngạc.XUẤT HIỆN 绳索-shéngsuǒ-rope, 麻绳-máshéng-hemp ropeVỊ TRÍ 2783HSK 7-9
|
||
骤 zhou4 TÊN chạy nước kiệuHÁN VIỆT sậuNGHĨA đột ngột, bất ngờ, đột ngột, đột nhiên, Đài Loan pr. [zou4]CẤU THÀNH 丶-giọt nước 又-ghế gấp 亻-Người que 二-hai 丿-cầu trượt 马-ngựa 耳-taiCÂU TRUYỆN Một người que (亻) đang cưỡi ngựa (马). Bỗng một giọt nước (丶) rơi xuống, con ngựa giật mình, đôi tai (耳) nó vểnh lên. Người cưỡi ngựa nhanh chóng (骤) trượt (丿) khỏi yên, mọi chuyện xảy ra thật đột ngột chỉ trong hai (二) khoảnh khắc. Cái ghế gấp (又) rơi lạch cạch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2784HSK 7-9
|
||
葬 zang4 TÊN chônHÁN VIỆT tángNGHĨA Chôn, interCẤU THÀNH 艹-hoa 匕-thìa 廾-hàng rào 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Sau khi một bộ xương (歹) được chôn cất (葬), người ta dùng cái thìa (匕) để lấp đất, rồi rải hoa (艹) lên mộ. Xung quanh có hàng rào (廾) che chắn, để sự yên nghỉ được vẹn toàn.XUẤT HIỆN 葬礼-zànglǐ-funeral, 埋葬-máizàng-buryVỊ TRÍ 2785HSK 7-9
|
||
铭 ming2 TÊN chữ khắcHÁN VIỆT minhNGHĨA Khắc ghi, khắc sâu, không thể nào quênCẤU THÀNH 口-miệng 夕-buổi tối 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người thợ khắc dùng công cụ kim loại (钅) để chạm khắc những lời (口) chân thành thành một bản khắc (铭) sâu sắc, không thể nào quên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2786HSK 7-9
|
||
廊 lang2 TÊN hành langHÁN VIỆT langNGHĨA Hành lang, hiên nhà, hiên nhàCẤU THÀNH 阝-đồi 广-lều 良-đồngCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà nhỏ (广) tựa vào ngọn đồi (阝), có một hành lang (廊) dài. Những chi tiết trang trí bằng đồng (良) được gắn dọc hành lang, mang lại vẻ đẹp độc đáo cho không gian này.XUẤT HIỆN 走廊-zǒuláng-corridorVỊ TRÍ 2787HSK 7-9
|
||
宰 zai3 TÊN người bán thịtHÁN VIỆT tểNGHĨA Giết chóc, cai trị, tuyên ánCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 辛-cayCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà búp bê (宀), người đồ tể (宰) đang mổ thịt, mùi cay nồng (辛) của gia vị, hay có thể là sự vất vả của công việc, lan tỏa khắp nơi. Việc giết mổ diễn ra thật nhanh gọn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2788HSK 7-9
|
||
唉 ai1 TÊN thở dàiHÁN VIỆT aiNGHĨA tiếng chen vào hoặc tiếng rên rỉ đồng ý hoặc thừa nhận (ví dụ: vâng, là tôi đây!), thở dài, than ôi, ôi trờiCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay 矢-phi tiêuCÂU TRUYỆN Từ miệng (口), một tiếng thở dài (唉) thườn thượt thoát ra. Cái khuỷu tay (厶) chống cằm, nhìn mũi tên (矢) đã bắn trượt mục tiêu. Ôi trời, thật đáng tiếc biết bao!XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2789HSK 7-9
|
||
链 lian4 TÊN xíchHÁN VIỆT liênNGHĨA xích, cáp (đơn vị chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m), xích (đơn vị chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m), xích, xích xíchCẤU THÀNH 钅-kim loại 连-đoàn xeCÂU TRUYỆN Sợi dây chuyền (链) được tạo thành từ những mảnh kim loại (钅) nối liền (连) nhau, giống như một đoàn xe (连) không ngừng tiến về phía trước. Nó bền chắc và không thể bị cắt đứt.XUẤT HIỆN 项链-xiàngliàn-necklace, 链锯-liànjù-chainsawVỊ TRÍ 2790HSK 7-9
|
||
窃 qie4 TÊN ăn cắpHÁN VIỆT thiếtNGHĨA Bí mật, lén lút, ăn cắp, kẻ trộmCẤU THÀNH 刀-kiếm 七-bảy穴-ngôi nhà búp bê đi bộCÂU TRUYỆN Kẻ trộm (窃) lẻn vào một ngôi nhà búp bê biết đi (穴) trong đêm tối, mang theo một con dao (刀). Hắn tính lấy trộm bảy (七) món đồ quý giá một cách lén lút (窃).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2791HSK 7-9
|
||
纤 xian1 TÊN khỏeHÁN VIỆT tiêmNGHĨA Tinh tế, mỏng manh, nhỏ bé, duyên dángCẤU THÀNH 纟-lụa 千-ngànCÂU TRUYỆN Từ hàng ngàn (千) sợi tơ lụa (纟) mảnh mai, người thợ dệt đã tạo nên một tấm vải (纤) vô cùng tinh xảo và duyên dáng, từng chi tiết đều nhỏ bé và tinh tế.XUẤT HIỆN 化纤-huàxiān-synthetic fiber, 纤维-xiānwéi-fiber, 纤细-xiānxì-fineVỊ TRÍ 2792HSK 7-9
|
||
趁 chen4 TÊN tận dụng lợi thếHÁN VIỆT sấnNGHĨA tận dụng, tận dụng, biến thể cũ của 趁[chen4]CẤU THÀNH 彡-tóc人-ô 走-đi bộCÂU TRUYỆN Một người (人) nhanh chóng đi bộ (走), tận dụng (趁) thời cơ để hoàn thành công việc. Mái tóc (彡) của anh ta bay phấp phới theo gió, như một dấu hiệu của sự gấp gáp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2793HSK 7-9
|
||
瞬 shun4 TÊN lập tứcHÁN VIỆT thuấnNGHĨA Nháy mắt, chớp mắt, trong nháy mắt, một tia sángCẤU THÀNH 冖-vương miện 爫-giày đinh 目-mắt 舛-sói đồngCÂU TRUYỆN Trong một khoảnh khắc (瞬), đôi mắt (目) của con chó sói (舛) ánh lên dưới chiếc vương miện (冖) nhỏ. Nhanh như một cái nháy mắt, nó lướt đi, những chiếc đinh giày (爫) của nó tạo ra tiếng động khe khẽ.XUẤT HIỆN 瞬间-shùnjiān-instantVỊ TRÍ 2794HSK 7-9
|
||
颈 jing3 TÊN cổHÁN VIỆT cảnhNGHĨA cổCẤU THÀNH 页-trang giấy𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Cái cổ (颈) của anh ấy dài và thanh mảnh, giống như sợi chỉ trên khung cửi (𢀖) vậy. Trên đó là cái đầu, nơi chứa đựng những trang giấy (页) tri thức.XUẤT HIỆN 颈部-jǐngbù-neck, 瓶颈-píngjǐng-bottleneck, 长颈鹿-chángjǐnglù-giraffeVỊ TRÍ 2795HSK 7-9
|
||
辟 pi4 TÊN mở raHÁN VIỆT tích, tịch, phích, bễ, thíNGHĨA Luật pháp, quy tắc, mở ra, phát triểnCẤU THÀNH 辟-nước sốt nóngCÂU TRUYỆN Khi mở (辟) một chai tương ớt (辟) cay nồng, hương vị mạnh mẽ như một quy luật (辟) bùng nổ, giúp đánh thức mọi giác quan. Nó thật sự khai phá (辟) khẩu vị của bạn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2796HSK 7-9
|
||
瘤 liu2 TÊN khối uHÁN VIỆT lựuNGHĨA Khối u, cục u, bướu cổCẤU THÀNH 刀-kiếm 田-ruộng lúa𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Trong ruộng lúa (田), một cục u (瘤) cứng như sắt (𠂑) mọc lên. Người ta phải dùng dao (刀) để loại bỏ nó đi. Nó thật sự là một khối u đáng ngại.XUẤT HIỆN 肿瘤-zhǒngliú-tumor, 毒瘤-dúliú-malignant tumorVỊ TRÍ 2797HSK 7-9
|
||
钦 qin1 TÊN ngưỡng mộHÁN VIỆT khâmNGHĨA Tôn trọng, ngưỡng mộ, tôn trọngCẤU THÀNH 钅-kim loại 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Anh ấy rất ngưỡng mộ (钦) người thợ kim loại (钅) vì kỹ năng tuyệt vời của họ. Anh ta nợ (欠) họ một lời cảm ơn sâu sắc và luôn thể hiện sự tôn kính.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2798HSK 7-9
|
||
碧 bi4 TÊN ngọc bích xanhHÁN VIỆT bíchNGHĨA Ngọc bích, xanh lá cây, xanh dương, đá jasper, ngọc lục bảoCẤU THÀNH 白-trắng 王-quyền trượng 石-đáCÂU TRUYỆN Viên ngọc bích (碧) này là một loại đá (石) quý giá. Dù có màu xanh lục hoặc xanh lam, nó vẫn tinh khiết như màu trắng (白) và xứng đáng là bảo vật của một vị vua (王), một chiếc quyền trượng.XUẤT HIỆN 雪碧-xuěbì-SpriteVỊ TRÍ 2799HSK 7-9
|
||
屠 tu2 TÊN giết mổHÁN VIỆT đồ, chưNGHĨA giết mổ (động vật làm thực phẩm), thảm sát, họ TuCẤU THÀNH 日-mặt trời 尸-cờ耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), người lớn tuổi (耂) chỉ huy việc giết mổ (屠). Lá cờ (尸) của lò mổ phấp phới, chứng kiến cảnh những con vật bị mổ thịt dã man.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2800HSK 7-9
|
||
寓 yu4 TÊN nơi cư trúHÁN VIỆT ngụNGHĨA cư trú, ngụ ý, chứa đựng, nơi cư trú, biến thể của 寓[yu4]CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 禺-con dếCÂU TRUYỆN Con dế (禺) tìm thấy một ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ nhắn và quyết định cư trú (寓) tại đó, biến nó thành nơi ở ấm cúng của mình. Nó ẩn mình trong ngôi nhà, ngụ ý về sự tĩnh lặng.XUẤT HIỆN 公寓-gōngyù-apartment, 寓所-yùsuǒ-residenceVỊ TRÍ 2801HSK 7-9
|
||
碑 bei1 TÊN bia đáHÁN VIỆT biNGHĨA Bia đá, bia mộ, tượng đàiCẤU THÀNH 石-đá 卑-chuột chũiCÂU TRUYỆN Một con chuột chũi (卑) nhỏ bé, với sự kiên nhẫn, bắt đầu đào dưới tảng đá (石) lớn. Nó vô tình làm bật lên một tấm bia đá (碑) cổ, một đài kỷ niệm đã bị lãng quên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2802HSK 7-9
|
||
愣 leng4 TÊN choáng vángHÁN VIỆT N/ANGHĨA trông có vẻ mất tập trung, nhìn chằm chằm một cách trống rỗng, mất tập trung, trống rỗng, (coll.) bất ngờ, hấp tấp, hấp tấpCẤU THÀNH 方-la bàn 忄-linh hồn 罒-netCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) lạc lối, bị mắc kẹt trong chiếc lưới (罒) vô hình, không còn định hướng được bằng la bàn (方) nữa. Nó cứ đứng đó, ngơ ngác (愣) nhìn chằm chằm vào khoảng không, hoàn toàn xao nhãng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2803HSK 7-9
|
||
钓 diao4 TÊN câu cáHÁN VIỆT điếuNGHĨA Cá, lưỡi câu, cám dỗ, mồi nhửCẤU THÀNH 钅-kim loại 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Chàng ngư dân dùng một chiếc muỗng (勺) kim loại (钅) đặc biệt, biến nó thành lưỡi câu. Anh ấy khéo léo buông cần, câu (钓) những con cá lớn dưới sông bằng mồi nhử hấp dẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2804HSK 7-9
|
||
颁 ban1 TÊN ban hànhHÁN VIỆT ban, phânNGHĨA Trao tặng, ban tặng, công bố, ban hànhCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 页-trangCÂU TRUYỆN Tờ giấy (页) chứa sắc lệnh quan trọng, được công bố (颁) với tốc độ của đôi vây (ハ) cá và sự dứt khoát của lưỡi dao (刀). Quyết định này được ban hành rộng rãi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2805HSK 7-9
|
||
垄 long3 TÊN sườn núiHÁN VIỆT lũngNGHĨA gờ giữa các cánh đồng, hàng cây trồng, gò mộCẤU THÀNH 土-đất 龙-rồngCÂU TRUYỆN Trên cánh đồng, một dải đất (土) nhô lên, uốn lượn như một con rồng (龙) khổng lồ đang ngủ. Đó là những luống cày (垄) trải dài, phân chia các thửa ruộng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2806HSK 7-9
|
||
殷 yin1 TÊN nồng nhiệtHÁN VIỆT ân, an, ẩnNGHĨA Nhiều, lớn, phong phú, thịnh vượngCẤU THÀNH 殳-tên lửa㐆-Hiệp sĩ TemplarCÂU TRUYỆN Các hiệp sĩ Đền thờ (㐆) chuẩn bị kỹ lưỡng, mang theo vô số tên lửa (殳). Cuộc tấn công của họ mãnh liệt và dồn dập, thể hiện một sự dồi dào (殷) sức mạnh và ý chí hừng hực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2807HSK 7-9
|
||
擅 shan4 TÊN không có thẩm quyềnHÁN VIỆT thiệnNGHĨA không có thẩm quyền, chiếm đoạt, kiêu ngạo với chính mình, độc quyền, thành thạo, giỏi vềCẤU THÀNH 亠-nắp 扌-ngón tay 回-xoáy nước 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Kẻ tham lam dùng ngón tay (扌) cố gắng đậy nắp (亠) xoáy nước (回) từ rạng đông (旦), muốn độc chiếm (擅) sức mạnh mà không có bất kỳ quyền hạn nào, tự tiện chiếm đoạt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2808HSK 7-9
|
||
巷 xiang4 TÊN làn đườngHÁN VIỆT hạngNGHĨA Hẻm, ngõ, cảnh, đấu trường, nhà hátCẤU THÀNH 巳-da rắn 共-tảo biểnCÂU TRUYỆN Con rắn trườn qua hẻm núi, bỏ lại lớp da (巳) cũ vương vãi cạnh đám rong biển (共) khô. Con đường này là một con hẻm (巷) nhỏ, ngoằn ngoèo, vắng người qua lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2809HSK 7-9
|
||
栽 zai1 TÊN phát triểnHÁN VIỆT tài, tảiNGHĨA Trồng trọt, chăm sóc cây trồngCẤU THÀNH 木-cây𢦏-thuổngCÂU TRUYỆN Với chiếc xẻng (𢦏) trong tay, người nông dân cần mẫn đào đất, rồi cẩn thận đặt cây con (木) xuống. Anh ấy đang trồng (栽) những mầm xanh, chăm sóc chúng lớn lên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2810HSK 7-9
|
||
瞒 man2 TÊN che giấuHÁN VIỆT man, mônNGHĨA che giấu, giữ (ai đó) trong bóng tốiCẤU THÀNH 艹-hoa 目-mắt 两-xe ngựaCÂU TRUYỆN Cô gái giấu chiếc xe ngựa (两) sau bụi hoa (艹) rực rỡ, che mắt (目) người đi đường. Cô ấy muốn che giấu (瞒) sự thật về cuộc hành trình bí mật của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2811HSK 7-9
|
||
纺 fang3 TÊN quayHÁN VIỆT phưởngNGHĨA Quay, cuộn, dệt, cuộn pongeeCẤU THÀNH 方-la bàn 纟-lụaCÂU TRUYỆN Cô thợ dệt ngồi trước khung cửi, dùng la bàn (方) để căn chỉnh sợi tơ (纟) mềm mại. Đôi tay khéo léo của cô xoay tròn, xe (纺) thành những cuộn chỉ đều đặn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2812HSK 7-9
|
||
颂 song4 TÊN ca ngợiHÁN VIỆT tụngNGHĨA Lời ca ngợi, lời hoan hô, bài thánh ca, bài ca ngợiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay ハ-vây 页-trangCÂU TRUYỆN Trên trang giấy (页) cũ, một bài ca tụng (颂) được viết bằng những nét chữ uốn lượn như vây (ハ) cá và linh hoạt như khớp khuỷu tay (厶). Nó ngợi ca một vị anh hùng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2813HSK 7-9
|
||
嘿 hei1 TÊN chàoHÁN VIỆT N/ANGHĨA ChàoCẤU THÀNH 口-miệng 黑-đenCÂU TRUYỆN Từ trong bóng tối (黑), một cái miệng (口) đột ngột mở ra, phát ra âm thanh dứt khoát: Này (嘿)! để thu hút sự chú ý của mọi người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2814HSK 7-9
|
||
塘 tang2 TÊN hồ bơiHÁN VIỆT đườngNGHĨA đê, bờ kè, hồ bơi hoặc ao, hồ tắm nước nóngCẤU THÀNH 口-miệng 广-lều 土-đất𦘒-bútCÂU TRUYỆN Cạnh túp lều (广) nhỏ, một mảnh đất (土) được bao quanh bởi cái chuồng (𦘒) cũ kỹ. Giữa đó là một cái ao (塘) nước hình miệng (口) giếng, trong xanh và yên tĩnh, cung cấp nước cho cả khu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2815HSK 7-9
|
||
砸 za2 TÊN đập vỡHÁN VIỆT N/ANGHĨA đập vỡ, đập nát, thất bại, làm hỏng, làm hỏngCẤU THÀNH 巾-khăn 匚-hộp 石-đáCÂU TRUYỆN Chiếc hộp (匚) cũ bọc trong khăn (巾) vải mềm, nhưng khi tảng đá (石) lớn rơi xuống, nó vẫn bị đập vỡ (砸) tan tành. Kế hoạch thất bại thảm hại, mọi thứ tan nát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2816HSK 7-9
|
||
怯 que4 TÊN nhút nhátHÁN VIỆT khiếpNGHĨA Thiếu can đảm, lo lắng, sợ hãiCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) nhút nhát, co mình lại như khuỷu tay (厶) gập, rụt rè trốn dưới lớp đất (土) mềm. Nó cảm thấy e dè (怯) và sợ hãi, thiếu hẳn dũng khí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2817HSK 7-9
|
||
魄 po4 TÊN sức sốngHÁN VIỆT phách, thác, bạcNGHĨA linh hồn, linh hồn phàm trần, tức là gắn liền với cơ thểCẤU THÀNH 白-trắng 鬼-maCÂU TRUYỆN Bóng ma (鬼) hiện lên trắng (白) xóa, không còn vẻ u ám của cái chết mà tỏa ra một sức sống. Đây chính là phần hồn phách (魄) gắn liền với thể xác, đầy sinh lực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2818HSK 7-9
|
||
颖 ying3 TÊN thông minhHÁN VIỆT dĩnhNGHĨA đầu hạt, vỏ trấu, đầu nhọn, điểm, thông minh, tài năng, xuất sắcCẤU THÀNH 禾-thân cây 匕-thìa 页-trangCÂU TRUYỆN Trên trang giấy (页) là hình ảnh hạt lúa (禾) căng mẩy, như muốn cắm chiếc muỗng (匕) vào để thưởng thức. Đây là dấu hiệu của sự thông minh (颖) và xuất chúng, thể hiện tài năng vượt trội.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2819HSK 7-9
|
||
铸 zhu4 TÊN kim loại đúcHÁN VIỆT chúNGHĨA Nấu chảy, đúc, đúc tiền, đúc bạc hàCẤU THÀNH 钅-kim loại 寿-râuCÂU TRUYỆN Người thợ rèn già với bộ râu (寿) dài, cẩn thận nung chảy khối kim loại (钅) trong lò. Bằng đôi tay khéo léo, ông ấy đúc (铸) ra những đồng tiền, tạo hình chúng thật tinh xảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2820HSK 7-9
|
||
毙 bi4 TÊN chếtHÁN VIỆT tễNGHĨA chết, bắn chết, từ chối, ngã về phía trước, (hậu tố) chết, sụp đổ, biến thể của 斃|毙[bi4], biến thể của 獙[bi4]CẤU THÀNH 匕-muỗng 比-xếp chồng 歹-bộ xươngCÂU TRUYỆN Một bộ xương (歹) nằm đó, dường như vừa bị bắn chết. Xung quanh nó, những chiếc thìa (匕) xếp chồng (比) lên nhau, như một cảnh báo về cái chết (毙) bất ngờ. Thật đáng sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2821HSK 7-9
|
||
恍 huang3 TÊN đột nhiênHÁN VIỆT hoảngNGHĨA biến thể của 恍[huang3], thất vọng, bối rối, mơ hồCẤU THÀNH 忄-linh hồn 光-rayCÂU TRUYỆN Trong tâm trí (忄) của anh ấy, một tia sáng (光) chợt lóe lên, khiến mọi thứ trở nên mơ hồ. Thốt nhiên, anh ấy cảm thấy thất vọng và bối rối (恍), không hiểu chuyện gì đang xảy ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2822HSK 7-9
|
||
睹 du3 TÊN nhìn thấyHÁN VIỆT đổNGHĨA quan sát, nhìn thấy, biến thể cũ của 睹[du3]CẤU THÀNH 日-mặt trời 目-mắt耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người lớn tuổi (耂) dùng đôi mắt (目) tinh tường để quan sát (睹) mặt trời (日) mọc. Ông muốn ghi nhớ kỹ lưỡng cảnh đẹp này, từng chi tiết một.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2823HSK 7-9
|
||
蔑 mie4 TÊN sự khinh miệtHÁN VIỆT miệtNGHĨA Sự khinh miệt, sự coi thường, sự coi thường, sự vứt bỏCẤU THÀNH 丶-giọt nước 艹-hoa 戊-rìu trận 罒-netCÂU TRUYỆN Cô ấy khinh miệt (蔑) mọi thứ, dùng rìu chiến (戊) chém nát những bông hoa (艹). Từng giọt (丶) nước mắt rơi xuống tấm lưới (罒) không thể giữ được nỗi đau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2824HSK 7-9
|
||
垫 dian4 TÊN miếng đệmHÁN VIỆT điếmNGHĨA đệm, đệm lót, tấm lót, lót ra, lấp đầy khoảng trống, trả tiền cho ai đó, ứng trước (tiền)CẤU THÀNH 扌-ngón tay 土-đất 丸-thuốcCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng tay (扌) để lót (垫) một viên thuốc (丸) xuống lớp đất (土) mềm mại. Miếng đệm này sẽ giúp bảo vệ viên thuốc khỏi bị vỡ hay hư hại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2825HSK 7-9
|
||
寞 mo4 TÊN đơn độcHÁN VIỆT mịchNGHĨA Im lặng, tĩnh lặng, cô đơn, đơn độcCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 莫-quan tàiCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) đó, mọi thứ đều tĩnh lặng. Nằm cạnh một cái quan tài (莫), cảm giác cô đơn (寞) và vắng lặng bao trùm không gian, không một tiếng động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2826HSK 7-9
|
||
蕴 yun4 TÊN tích lũyHÁN VIỆT uẩn, uấnNGHĨA tích lũy, lưu giữ, chứa đựng, tập hợp lại, thu thập, chiều sâu, sức mạnh bên trong, chiều sâuCẤU THÀNH 日-mặt trời 艹-hoa 纟-lụa 皿-mónCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), những bông hoa (艹) và sợi tơ lụa (纟) được tích lũy (蕴) trên một cái đĩa (皿) cổ. Chúng chứa đựng vẻ đẹp sâu sắc và tinh túy của tự nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2827HSK 7-9
|
||
魅 mei4 TÊN quyến rũHÁN VIỆT mịNGHĨA Loại quỷ rừng, yêu tinh, quyến rũ, lừa dốiCẤU THÀNH 未-cây nở hoa 鬼-maCÂU TRUYỆN Bên dưới gốc cây đang nở hoa (未), một con ma (鬼) hiện ra. Nó có sức quyến rũ (魅) kỳ lạ, mê hoặc mọi người và khiến họ lạc lối trong rừng sâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2828HSK 7-9
|
||
堕 duo4 TÊN ngãHÁN VIỆT đọa, huyNGHĨA Rơi, chìm, rơi, thoái hóaCẤU THÀNH 阝-đồi 土-đất 有-khử mùiCÂU TRUYỆN Trên những ngọn đồi (阝) đất (土) khô cằn, có (有) một cái gì đó đang rơi (堕) xuống. Mọi thứ dường như đang dần thoái hóa, mất đi vẻ đẹp vốn có.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2829HSK 7-9
|
||
绞 jiao3 TÊN xoắnHÁN VIỆT giảo, hàoNGHĨA Xoắn, vặn, đan xen, tờiCẤU THÀNH 纟-lụa 交-sợiCÂU TRUYỆN Các sợi lụa (纟) mềm mại giao nhau (交), được xoắn (绞) chặt thành một sợi dây bền chắc. Sợi dây này sau đó được dùng để kéo những vật nặng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2830HSK 7-9
|
||
缅 mian3 TÊN xa xôiHÁN VIỆT miễn, diếnNGHĨA xa xôi, xa xôi, chi tiết, Myanmar (trước đây là Miến Điện) (viết tắt của 緬甸|缅甸[Mian3 dian4])CẤU THÀNH 纟-lụa 面-mặtCÂU TRUYỆN Những sợi lụa (纟) mịn màng vẽ lên khuôn mặt (面) của cô gái. Mỗi đường nét đều gợi nhớ về một ký ức xa xôi (缅), chi tiết nhưng đầy hoài niệm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2831HSK 7-9
|
||
搅 jiao3 TÊN khuấyHÁN VIỆT giảoNGHĨA làm phiền, làm phiền, trộn lẫn, khuấy độngCẤU THÀNH 扌-ngón tay龸-mũ kỳ lạ 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) của anh ta khuấy (搅) động ly cà phê. Chiếc mũ kỳ lạ (龸) trên đầu anh ta khiến mọi ánh mắt (见) phải nhìn vào, như muốn quấy rầy sự yên tĩnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2832HSK 7-9
|
||
奢 she1 TÊN xa hoaHÁN VIỆT xaNGHĨA Xa hoa, lãng phí, phóng đạiCẤU THÀNH 大-lớn 日-mặt trời耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người lớn tuổi (耂) sống cuộc đời xa xỉ (奢), chi tiêu lớn (大) như mặt trời (日) không ngừng tỏa sáng. Ông không quan tâm đến sự lãng phí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2833HSK 7-9
|
||
尬 ga4 TÊN vụng vềHÁN VIỆT giớiNGHĨA ngượng ngùng, ngượng ngùngCẤU THÀNH 介-tán 尢-Dị nhânCÂU TRUYỆN Dưới tán che (介), một quái vật (尢) xuất hiện. Tình huống này thật khó xử (尬), khiến mọi người đều lúng túng, không biết phải phản ứng thế nào cho phù hợp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2834HSK 7-9
|
||
澜 lan2 TÊN sóngHÁN VIỆT lanNGHĨA nước sưngCẤU THÀNH 氵-nước phun 门-cửa quán 柬-thưCÂU TRUYỆN Qua cánh cửa (门), tôi thấy những tia nước (氵) bắn lên, tạo thành từng đợt sóng (澜) lớn. Một lá thư (柬) trôi dạt vào bờ, mang theo nỗi niềm của biển cả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2835HSK 7-9
|
||
寝 qin3 TÊN phòng ngủHÁN VIỆT tẩmNGHĨA Ngủ, nghỉ ngơi, phòng ngủCẤU THÀNH 冖-vương miện 宀-nhà búp bê 又-ghế gấp 丬-cô hầu bàn 彐-cái nĩaCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀), được che bởi một cái mũ (冖) nhỏ, có một chiếc ghế gấp (又). Người phục vụ (丬) chuẩn bị nĩa (彐) cho bữa tối. Đây là phòng ngủ (寝), nơi nghỉ ngơi yên bình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2836HSK 7-9
|
||
揽 lan3 TÊN đảm nhậnHÁN VIỆT lãmNGHĨA độc chiếm, nắm giữ, ôm vào lòng, ôm ấp, buộc chặt (bằng dây thừng, v.v.), đảm nhận (trách nhiệm, v.v.), vận độngCẤU THÀNH 丶-giọt nước 扌-ngón tay 刂-kiếm𠂉-súng ngắn 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng tay (扌) ôm lấy (揽) trách nhiệm, như nắm giữ một khẩu súng (𠂉) và một con dao găm (刂). Từng giọt (丶) mồ hôi rơi xuống, mọi ánh mắt (见) đều dõi theo anh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2837HSK 7-9
|
||
嗽 sou4 TÊN hoHÁN VIỆT thấuNGHĨA Ho, súc miệng, làm sạch họngCẤU THÀNH 口-miệng 欠-hóa đơn 束-bóCÂU TRUYỆN Miệng (口) cô ấy ho (嗽) liên tục, như muốn bật ra một bó (束) những gì còn thiếu (欠) trong người. Cô ấy phải súc miệng để giảm bớt cơn ho dai dẳng.XUẤT HIỆN 咳嗽-késou-coughVỊ TRÍ 2838HSK 7-9
|
||
贮 zhu4 TÊN lưu trữHÁN VIỆT trữNGHĨA Lưu trữ, tích trữ, tích trữ, tiết kiệmCẤU THÀNH 一-mặt đất 宀-nhà búp bê 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ dưới mặt đất (一), cô bé cất giữ (贮) những vỏ sò (贝) quý giá. Đó là kho báu mà cô bé tích trữ được qua nhiều năm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2839HSK 7-9
|
||
姥 lao3 TÊN bà ngoạiHÁN VIỆT mỗ, mụNGHĨA bà (mẹ), gia sư, bà giàCẤU THÀNH 女-phụ nữ 匕-thìa耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) lớn tuổi (耂) là bà ngoại của tôi. Bà thường dùng cái thìa (匕) nhỏ để đút thức ăn cho tôi, trông bà thật hiền từ và đáng kính (姥).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2840HSK 7-9
|
||
煎 jian1 TÊN xàoHÁN VIỆT tiên, tiễnNGHĨA Chiên trong mỡ hoặc dầu, luộc trong nước, tra tấnCẤU THÀNH 灬-lò đốt 前-ngàCÂU TRUYỆN Dưới ngọn lửa (灬) dữ dội của bếp, đầu bếp đang chiên (煎) một miếng thịt lớn. Anh ấy phải lật đi lật lại, mồ hôi nhễ nhại, như thể đang bị hành hạ (煎). Có lẽ miếng thịt này thuộc về con vật có ngà (前) to lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2841HSK 7-9
|
||
棱 leng2 TÊN bờ rìaHÁN VIỆT lăngNGHĨA Góc, cạnh, góc, khối vuôngCẤU THÀNH 攵-quản đốc 木-cây圥-nấmCÂU TRUYỆN Người đốc công (攵) hướng dẫn công nhân đẽo thân cây (木) thành những khối gỗ. Họ cần tạo ra nhiều cạnh (棱) và góc vuông để xếp chồng lên nhau, nhưng cũng cẩn thận tránh làm hỏng cây nấm (圥) mọc gần đó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2842HSK 7-9
|
||
墅 shu4 TÊN biệt thựHÁN VIỆT thựNGHĨA biệt thựCẤU THÀNH 土-đất 里-dặm Trung Quốc 予-chùy nghi lễCÂU TRUYỆN Trên mảnh đất (土) rộng lớn cách xa vài dặm (里), một biệt thự (墅) sang trọng được xây dựng. Gia đình quý tộc sống ở đó có cả một cây trượng nghi lễ (予) quý giá, thể hiện quyền uy của họ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2843HSK 7-9
|
||
瓣 ban4 TÊN cánh hoaHÁN VIỆT biệnNGHĨA cánh hoa, đốt, tép (tỏi), miếng, phần, mảnh, van, phiến, bộ phân loại cho các mảnh, đốt, v.v.CẤU THÀNH 辛-cay 瓜-dưaCÂU TRUYỆN Sau khi bổ quả dưa (瓜), tôi thấy nó chia thành nhiều múi (瓣) nhỏ. Mỗi múi (瓣) đều ngọt mát, nhưng có vị cay (辛) khác lạ.XUẤT HIỆN 花瓣-huābàn-flower petal, 蒜瓣-suànbàn-garlic cloveVỊ TRÍ 2844HSK 7-9
|
||
窟 ku1 TÊN cái hangHÁN VIỆT quậtNGHĨA Lỗ, hang động, hầm, dưới lòng đấtCẤU THÀNH 山-núi 尸-cờ穴-ngôi nhà búp bê đi bộCÂU TRUYỆN Trong lòng núi (山) sâu thẳm có một cái hang (窟) lớn, nơi trú ẩn của những kẻ đào thoát. Họ treo một lá cờ (尸) nhỏ ở lối vào và cất giữ những ngôi nhà búp bê biết đi (穴) như kho báu bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2845HSK 7-9
|
||
慷 kang1 TÊN hào phóngHÁN VIỆT khảngNGHĨA Nhiệt tình, hào phóng, độ lượngCẤU THÀNH 广-lều 忄-linh hồn𦘒-bút 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Dù sống trong túp lều (广) đơn sơ, tấm lòng (忄) người ấy vẫn hào phóng (慷) rộng mở. Anh ấy dùng cây bút (𦘒) viết những lời lẽ tử tế, và sẵn sàng chia sẻ cả những bông tuyết (氺) ít ỏi mà mình có được trong mùa đông lạnh giá.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2846HSK 7-9
|
||
溅 jian4 TÊN bắn tung tóeHÁN VIỆT tiên, tiễnNGHĨA để bắn tung tóeCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 氵-nước phun 戋-đập lúaCÂU TRUYỆN Khi những con sò (贝) dưới biển bơi qua, nước (氵) văng tung tóe (溅) lên bờ. Người ngư dân dùng cái đập lúa (戋) để làm sạch vỏ, khiến nước bắn khắp nơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2847HSK 7-9
|
||
悼 dao4 TÊN thương tiếcHÁN VIỆT điệuNGHĨA Đau buồn, than khóc, than thởCẤU THÀNH 心-trái tim 卜-cây gậy ma thuật 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Trái tim (心) người thiếu nữ nặng trĩu nỗi đau, cô thương tiếc (悼) người yêu đã khuất. Cây gậy thần (卜) và những bông hướng dương (早) cô đặt trên mộ là lời cầu nguyện cho linh hồn anh được yên nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2848HSK 7-9
|
||
渺 miao3 TÊN không đáng kểHÁN VIỆT miểu, diểuNGHĨA (của một vùng nước rộng lớn) rộng lớn, xa xôi và không rõ ràng, nhỏ bé hoặc không đáng kểCẤU THÀNH 氵-nước phun 目-mắt 少-ítCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) mênh mông như biển cả, nhìn bằng mắt (目) thường chỉ thấy những gợn sóng nhỏ bé (渺), lờ mờ. Mọi thứ trở nên thật ít ỏi (少) và không đáng kể giữa không gian rộng lớn đó.XUẤT HIỆN 渺茫-miǎománg-uncertainVỊ TRÍ 2849HSK 7-9
|
||
磕 ke1 TÊN gõ cửaHÁN VIỆT kháiNGHĨA gõ, gõ (vào vật gì đó mạnh), gõ (bùn từ giày, tro từ ống, v.v.), biến thể của 嗑[ke4]CẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 土-đất 石-đá 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Người thợ vô tình dùng khuỷu tay (厶) va vào chồng đất (土) làm rơi hòn đá (石) xuống chiếc đĩa (皿). Tiếng va chạm mạnh tạo ra âm thanh lạch cạch, cho thấy anh ta đã gõ (磕) vào vật cứng.XUẤT HIỆN 磕头-kētóu-to kowtowVỊ TRÍ 2850HSK 7-9
|
||
颓 tui2 TÊN chán nảnHÁN VIỆT đồiNGHĨA biến thể của 頹|颓[tui2], sụp đổ, sụp đổ, suy tàn, mục nát, suy đồi, chán nản, mất tinh thần, hói đầu, biến thể của 頹|颓[tui2]CẤU THÀNH 几-bàn 禾-cỏ hạt 页-trangCÂU TRUYỆN Trên chiếc bàn (几) cũ nát, những cây lúa (禾) héo úa và trang giấy (页) nhàu nát nằm đó. Mọi thứ trông thật suy tàn (颓) và ảm đạm, giống như tâm trạng chán nản (颓) của người chủ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2851HSK 7-9
|
||
睦 mu4 TÊN hài hòaHÁN VIỆT mụcNGHĨA Thân thiện, dễ mến, hòa bìnhCẤU THÀNH 土-đất 目-mắt圥-nấmCÂU TRUYỆN Trên mảnh đất (土) màu mỡ, những người hàng xóm nhìn nhau bằng ánh mắt (目) thân thiện, sống chan hòa (睦) bên nhau. Ngay cả những cây nấm (圥) mọc gần đó cũng như đang vui vẻ góp phần vào sự hòa thuận chung.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2852HSK 7-9
|
||
窍 qiao4 TÊN mở đầuHÁN VIỆT khiếuNGHĨA lỗ, lỗ mở, lỗ (của cơ thể con người), (hình) chìa khóa (để giải quyết một vấn đề)CẤU THÀNH 工-dầm ngang穴-ngôi nhà búp bê biết đi 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê biết đi (穴), có một lỗ hổng (窍) nhỏ ngay bên cạnh xà ngang (工). Dù có cái tay cầm (丂), cánh cửa lỗ hổng (窍) này vẫn rất khó mở nếu không biết mẹo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2853HSK 7-9
|
||
唾 tuo4 TÊN nước bọtHÁN VIỆT thóaNGHĨA Nhổ nước bọt, nhổ nước bọt vàoCẤU THÀNH 口-miệng 垂-liễuCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) anh ta, nước bọt (唾) chảy ra thành dòng. Dù anh ta cố gắng giữ lại, nó vẫn nhỏ giọt xuống (垂) như cành liễu rủ, không thể kiểm soát được.XUẤT HIỆN 唾液-tuòyè-salivaVỊ TRÍ 2854HSK 7-9
|
||
擎 qing2 TÊN nâng lênHÁN VIỆT kìnhNGHĨA giơ (tay) lênCẤU THÀNH 手-tay 敬-chàoCÂU TRUYỆN Với bàn tay (手) mạnh mẽ, người lính giơ lên (擎) chào (敬) quốc kỳ. Anh ấy giữ vững tư thế, thể hiện lòng tôn kính tuyệt đối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2855HSK 7-9
|
||
铲 chan3 TÊN xẻngHÁN VIỆT sạnNGHĨA san phẳng, nhổ tận gốc, xúc, loại bỏ, xẻng, xẻngCẤU THÀNH 厂-vách đá 立-bảo vệ 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Anh lính canh (立) đứng cạnh vách đá (厂), dùng chiếc xẻng (铲) bằng kim loại (钅) để đào đất. Anh ấy cần san phẳng (铲) khu vực này một cách nhanh chóng.XUẤT HIỆN 铲子-chǎnzi-shovel, 锅铲-guōchǎn-spatulaVỊ TRÍ 2856HSK 7-9
|
||
紊 wen3 TÊN rối loạnHÁN VIỆT vặnNGHĨA liên quan, rối rắm, hỗn loạn, bối rối, hỗn loạn, Đài Loan pr. [wen4]CẤU THÀNH 文-khổng lồ 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Người khổng lồ (文) đã vô tình làm rối tung (紊) sợi chỉ (糸) dài thành một mớ bòng bong. Mọi thứ trở nên hỗn loạn (紊) và khó gỡ, chẳng còn trật tự gì nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2857HSK 7-9
|
||
淀 dian4 TÊN trầm tíchHÁN VIỆT điếnNGHĨA nước nông, trầm tích, kết tủaCẤU THÀNH 氵-nước phun 走-đi bộ正-con trỏCÂU TRUYỆN Dưới dòng nước (氵) nông, những người đi bộ (走) có thể thấy rõ lớp trầm tích (淀) lắng đọng. Dường như có một dấu hiệu (正) chỉ dẫn vị trí của chúng dưới đáy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2858HSK 7-9
|
||
谤 bang4 TÊN sự phỉ bángHÁN VIỆT bángNGHĨA nói xấu, bôi nhọ, nói xấuCẤU THÀNH 讠-lời nói 旁-thuyền trưởng biểnCÂU TRUYỆN Thuyền trưởng biển (旁) dùng những lời lẽ (讠) ác ý để vu khống (谤) thủy thủ đoàn. Anh ta cố tình nói xấu (谤) họ, làm danh dự mọi người bị hoen ố.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2859HSK 7-9
|
||
惰 duo4 TÊN không đauHÁN VIỆT nọaNGHĨA Lười biếng, bất cẩn, lười biếng, nhàn rỗiCẤU THÀNH 月-mặt trăng 忄-linh hồn 左-cánh tảCÂU TRUYỆN Dưới ánh trăng (月) lờ mờ, tâm hồn (忄) người đàn ông trở nên lười biếng (惰) lạ thường. Anh ta phớt lờ công việc, thậm chí còn ủng hộ tư tưởng của một người theo chủ nghĩa tả khuynh (左) để tránh trách nhiệm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2860HSK 7-9
|
||
稠 chou2 TÊN dày đặcHÁN VIỆT trùNGHĨA dày đặc, đông đúc, dày, nhiềuCẤU THÀNH 禾-cuống hạt 周-vòngCÂU TRUYỆN Những cây lúa (禾) mọc sát nhau, dày đặc đến nỗi lấp đầy cả một vòng (周) lớn. Cả cánh đồng trở nên rất rậm rạp, tượng trưng cho sự đông đúc (稠) của cây cối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2861HSK 7-9
|
||
曙 shu3 TÊN bình minhHÁN VIỆT thựNGHĨA Ánh sáng rực rỡ của mặt trời mọc, bình minhCẤU THÀNH 日-mặt trời耂-trưởng lão 罒-netCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) ló rạng, một người lớn tuổi (耂) thức dậy. Ánh bình minh (曙) chiếu sáng rõ mồn một, anh ấy bắt đầu giăng tấm lưới (罒) của mình để chuẩn bị cho một ngày mới.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2862HSK 7-9
|
||
曝 pu4 TÊN phơi nắngHÁN VIỆT bộcNGHĨA với không khí, với ánh nắng mặt trờiCẤU THÀNH 日-mặt trời 氺-bông tuyết 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Mặt trời (日) tỏa nắng gay gắt, làm tan chảy những bông tuyết (氺) còn sót lại. Nó cũng giúp phơi khô những cây rong biển (共) vừa vớt lên. Đó là cách để phơi khô (曝) mọi thứ dưới ánh nắng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2863HSK 7-9
|
||
捶 chui2 TÊN đậpHÁN VIỆT chúyNGHĨA đánh bằng nắm đấm, đập bằng búa, dùng dùi cui, biến thể của 捶[chui2]CẤU THÀNH 扌-ngón 垂-liễuCÂU TRUYỆN Với bàn tay (扌) mạnh mẽ, người thợ rèn dùng hết sức lực để đập (捶) vào thanh sắt. Tiếng búa nện vang dội, giống như cành liễu (垂) đung đưa theo nhịp đập.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2864HSK 7-9
|
||
酵 xiao4 TÊN lên menHÁN VIỆT diếuNGHĨA Men, men nở, quá trình lên menCẤU THÀNH 耂-người lớn 子-đứa trẻ 酉-chaiCÂU TRUYỆN Người lớn tuổi (耂) cẩn thận hướng dẫn đứa trẻ (子) cách ủ men (酵). Họ đổ nguyên liệu vào một cái chai (酉) lớn, chờ đợi quá trình lên men tự nhiên diễn ra.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2865HSK 7-9
|
||
殃 yang1 TÊN thiên taiHÁN VIỆT ươngNGHĨA thiên taiCẤU THÀNH 歹-bộ xương 央-gôngCÂU TRUYỆN Bộ xương (歹) khô héo bị mắc kẹt trên một cái gông (央) công khai, phơi bày giữa trời. Cảnh tượng tang thương này là dấu hiệu của một tai họa (殃) khủng khiếp đã ập đến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2866HSK 7-9
|
||
橘 ju2 TÊN quýtHÁN VIỆT quấtNGHĨA Quýt, cam Trung Quốc, quýtCẤU THÀNH 口-miệng ハ-vây 木-cây 冂-mũ trùm đầu 矛-giáoCÂU TRUYỆN Trên cành cây (木), những quả quýt (橘) chín mọng như một cái mũ (冂) màu cam. Để ăn chúng, bạn phải dùng miệng (口) và đôi khi cần một cây giáo (矛) nhỏ để tách vỏ cứng, để lộ ra những múi như vây (ハ) cá.XUẤT HIỆN 橘子-júzi-tangerineVỊ TRÍ 2867HSK 7-9
|
||
榨 zha4 TÊN trích xuấtHÁN VIỆT tráNGHĨA Nghiền bằng tay, ép, bóp, chiết xuấtCẤU THÀNH 木-cây穴-đi bộ ngôi nhà búp bê 乍-cưaCÂU TRUYỆN Người thợ dùng chiếc cưa (乍) sắc bén để cưa gỗ (木) trong một xưởng nhỏ như ngôi nhà búp bê di động (穴). Họ nghiền nát và vắt (榨) nước ép từ cây mía, chiếc máy ép hoạt động không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2868HSK 7-9
|
||
蹭 ceng4 TÊN chà xátHÁN VIỆT thặngNGHĨA cọ xát vào, đi chậm, (coll.) ăn bámCẤU THÀNH 足-chân gỗ 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Một con quỷ nhỏ (曾) với đôi chân gỗ (足) nặng nề bước đi chầm chậm. Nó cứ cọ xát (蹭) đôi chân vào nền đất, tạo ra âm thanh xào xạc đều đặn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2869HSK 7-9
|
||
媲 pi4 TÊN so sánh thuận lợiHÁN VIỆT bễNGHĨA để phù hợp, để ghép đôiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 㐅-x 比-xếp chồng -radioCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) cẩn thận so sánh (媲) một chồng (比) 2 đồ vật. Cô ấy kiểm tra từng món, đánh dấu chữ X (㐅) lên những thứ không tương xứng để tìm ra cặp đôi hoàn hảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2870HSK 7-9
|
||
愈 yu4 TÊN hơnHÁN VIỆT dũNGHĨA Ngày càng nhiều, thậm chí nhiều hơn nữa, phục hồi, chữa lànhCẤU THÀNH 心-trái tim 俞-vũ khíCÂU TRUYỆN Khi trái tim (心) bị tổn thương, người lính tìm đến kho vũ khí (俞) để củng cố tinh thần. Cứ như thế, anh ấy cảm thấy hồi phục (愈) và mạnh mẽ hơn lên từng chút một.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2871HSK 7-9
|
||
徐 xu2 TÊN chậmHÁN VIỆT từNGHĨA Chậm rãi, lặng lẽ, bình tĩnh, điềm đạm, trang nghiêmCẤU THÀNH 行-dép 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Người đàn ông mang dép (行) thong thả bước đi thật chậm rãi (徐) trên con đường vắng. Tiếng kèn harmonica (余) vang lên nhẹ nhàng, tạo nên một không gian yên bình.XUẤT HIỆN 徐徐-xúxú-slowlyVỊ TRÍ 2872HSK 7-9
|
||
叙 xu4 TÊN kể lạiHÁN VIỆT tựNGHĨA Bày tỏ, nêu, liên hệ, tường thuậtCẤU THÀNH 又-ghế gấp 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Ngồi trên chiếc ghế xếp (又) nhỏ, nghệ sĩ thổi kèn harmonica (余) một giai điệu du dương. Sau đó, anh ấy bắt đầu kể lại (叙) câu chuyện cuộc đời mình, chậm rãi và đầy cảm xúc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2873HSK 7-9
|
||
臂 bi4 TÊN cánh tayHÁN VIỆT týNGHĨA cánh tayCẤU THÀNH 月-mặt trăng 辟-sốt cayCÂU TRUYỆN Bắp tay (臂) của lực sĩ cuồn cuộn như vầng trăng (月) tròn đầy sức mạnh. Khi anh ấy phô diễn cơ bắp, chúng nổi lên như những dòng sốt cay (辟) rực lửa, thể hiện sự dũng mãnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2874HSK 7-9
|
||
涂 tu2 TÊN bôi nhọHÁN VIỆT đồNGHĨA bôi (sơn, v.v.), bôi nhọ, bôi trét, xóa, viết nguệch ngoạc, viết nguệch ngoạc, bùn (văn học), đường phố, họ Tu, biến thể của 途[tu2]CẤU THÀNH 氵-nước phun 余-harmonicaCÂU TRUYỆN Nghệ sĩ dùng bình phun nước (氵) để làm loãng bùn. Anh ấy bắt đầu phết (涂) lớp bùn lên tấm toan theo điệu nhạc harmonica (余) nhẹ nhàng, tạo nên bức tranh độc đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2875HSK 7-9
|
||
慎 shen4 TÊN thận trọngHÁN VIỆT N/ANGHĨA Hành động cẩn thận, thận trọng, khiêm tốnCẤU THÀNH 心-trái tim 真-thậtCÂU TRUYỆN Để hành động cẩn trọng (慎), bạn cần có một trái tim (心) chân thật (真) và lương thiện. Luôn giữ tâm trí thanh tịnh để suy nghĩ kỹ lưỡng trước mọi quyết định.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2876HSK 7-9
|
||
磁 ci2 TÊN nam châmHÁN VIỆT từNGHĨA Từ tính, từ tính, sứCẤU THÀNH 石-đá 兹-bướmCÂU TRUYỆN Viên đá (石) đặc biệt này có khả năng hút mọi vật, giống như một con bướm (兹) nhẹ nhàng thu hút hoa vậy. Nó được gọi là nam châm (磁) vì lực từ tính mạnh mẽ của nó.XUẤT HIỆN 磁带-cídài-magnetic tape, 磁卡-cíkǎ-magnetic cardVỊ TRÍ 2877HSK 7-9
|
||
祭 ji4 TÊN dâng lễ vật hy sinhHÁN VIỆT tế, sáiNGHĨA Hy sinh, thờ phụngCẤU THÀNH 祭-hươngCÂU TRUYỆN Để thực hiện nghi lễ cúng bái (祭), người dân đốt những nén hương (祭) thơm ngát. Khói hương bay lượn, mang theo lời cầu nguyện đến các vị thần linh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2878HSK 7-9
|
||
堪 kan1 TÊN chịu đựngHÁN VIỆT khamNGHĨA Duy trì, chịu đựng, đứng vững, phù hợp với, xứng đáng vớiCẤU THÀNH 土-đất 匚-hộp 其-giặt quần áoCÂU TRUYỆN Mảnh đất (土) khô cằn phải gánh chịu (堪) sức nặng của một cái hộp (匚) lớn và cả chiếc giỏ quần áo (其) đầy ắp. Nó phải thật kiên cường để chịu đựng mọi áp lực.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2879HSK 7-9
|
||
疏 shu1 TÊN thưa thớtHÁN VIỆT sơ, sớNGHĨA biến thể của 疏[shu1], họ Shu, nạo vét, dọn sạch chướng ngại vật, mỏng, thưa thớt, ít ỏi, xa (quan hệ), không gần gũi, bỏ bê, cẩu thả, trình bày một đài tưởng niệm cho Hoàng đế, bình luận, chú thíchCẤU THÀNH 正-con trỏ㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Chỉ có vài chiếc phao bơi (㐬) trôi nổi rải rác trên mặt nước, rất thưa thớt (疏). Một chiếc kim chỉ (正) dễ dàng xác định từng chiếc một vì chúng không dày đặc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2880HSK 7-9
|
||
皱 zhou4 TÊN nếp nhănHÁN VIỆT trứuNGHĨA Nếp nhăn, vết nhăn, nếp gấpCẤU THÀNH 刍-cỏ khô kiện 皮-daCÂU TRUYỆN Da (皮) của cụ ông nhăn nheo (皱) như những bó rơm (刍) khô héo chất đống, hằn sâu dấu ấn thời gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2881HSK 7-9
|
||
悦 yue4 TÊN vui mừngHÁN VIỆT duyệtNGHĨA Hài lòng, thỏa mãn, thỏa mãnCẤU THÀNH 忄-linh hồn 兑-người cáCÂU TRUYỆN Khi người cá (兑) nghe bản nhạc du dương, tâm hồn (忄) cô ấy chợt bừng sáng, cảm thấy vô cùng vui vẻ (悦) và tràn đầy sự mãn nguyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2882HSK 7-9
|
||
裕 yu4 TÊN dồi dàoHÁN VIỆT dụNGHĨA Dồi dào, phong phú, dồi dàoCẤU THÀNH 衤-y phục 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Mặc bộ đồ (衤) bơi cùng chân vịt (谷), thợ lặn khám phá một kho báu phong phú (裕) dưới biển, đầy ắp châu báu.XUẤT HIỆN 富裕-fùyù-affluentVỊ TRÍ 2883HSK 7-9
|
||
喉 hou2 TÊN cổ họngHÁN VIỆT hầuNGHĨA Họng, thực quản, thanh quản, hầuCẤU THÀNH 口-miệng 矢-phi tiêu 亻-Người queユ-đá uốnCÂU TRUYỆN Người que (亻) cố gắng nuốt viên đá bi (ユ) vào miệng (口), nhưng nó mắc kẹt ở cổ họng (喉) như một mũi tên (矢) đau nhói.XUẤT HIỆN 喉咙-hóulóng-throat, 咽喉-yānhóu-throatVỊ TRÍ 2884HSK 7-9
|
||
娇 jiao1 TÊN hấp dẫnHÁN VIỆT kiềuNGHĨA đáng yêu, được nuông chiều, dịu dàng, tinh tế, yếu đuốiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 乔-thápCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) duyên dáng (娇) đứng trên đỉnh tháp (乔) cao, dáng vẻ yêu kiều và mong manh thu hút mọi ánh nhìn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2885HSK 7-9
|
||
僚 liao2 TÊN chính thứcHÁN VIỆT liêuNGHĨA Bạn đồng hành, đồng nghiệp, viên chức, quan liêu, khuôn mặt xinh đẹpCẤU THÀNH 亻-Người que 尞-máy biến ápCÂU TRUYỆN Người que (亻) và đồng nghiệp (僚) của mình, một quan chức cấp cao, đang cùng nhau kiểm tra chiếc máy biến áp (尞) phức tạp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2886HSK 7-9
|
||
鞭 bian1 TÊN roi daHÁN VIỆT tiênNGHĨA roi hoặc roi da, roi quất, roi quất, dùi cui của nhạc trưởng, vũ khí sắt phân đoạn (cũ), dương vật (của động vật, dùng làm thức ăn)CẤU THÀNH 一-mặt đất 日-mặt trời 亻-Người que乂-chổi đi bộ 革-daCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) trên mặt đất (一), Người que (亻) dùng chổi đi bộ (乂) bện với da thuộc (革) làm thành chiếc roi (鞭) để điều khiển gia súc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2887HSK 7-9
|
||
喻 yu4 TÊN biện pháp tu từHÁN VIỆT dụNGHĨA So sánh, ẩn dụ, biết, giải thíchCẤU THÀNH 口-miệng 俞-kho vũ khíCÂU TRUYỆN Từ miệng (口), nhà giáo dùng lời lẽ ví von, so sánh (喻) những bài học phức tạp với kho vũ khí (俞) để học trò dễ hiểu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2888HSK 7-9
|
||
愧 kui4 TÊN xấu hổHÁN VIỆT quýNGHĨA biến thể cũ của 愧[kui4], xấu hổCẤU THÀNH 忄-linh hồn 鬼-maCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) anh ta giày vò, cảm thấy vô cùng xấu hổ (愧) như bị một con ma quỷ (鬼) ám ảnh vì lỗi lầm cũ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2889HSK 7-9
|
||
浴 yu4 TÊN tắmHÁN VIỆT dụcNGHĨA Tắm, rửa, tắmCẤU THÀNH 氵-nước phun 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Sau buổi lặn với chân vịt (谷) dưới biển, anh ấy đứng dưới vòi sen, để những tia nước (氵) mát lạnh tắm (浴) rửa sạch mọi mệt mỏi.XUẤT HIỆN 浴室-yùshì-bathroom, 淋浴-línyù-to shower, 沐浴-mùyù-to batheVỊ TRÍ 2890HSK 7-9
|
||
撰 zhuan4 TÊN soạn thảoHÁN VIỆT soạn, tuyển, chuyểnNGHĨA soạn thảo, biên soạn, biến thể của 撰[zhuan4]CẤU THÀNH 扌-ngón tay 巳-da rắn 共-tảo biểnCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌), người biên soạn (撰) tỉ mỉ sắp xếp những mảnh da rắn (巳) và rong biển (共) thành một bản thảo quý giá.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2891HSK 7-9
|
||
侨 qiao2 TÊN sống ở nước ngoàiHÁN VIỆT kiềuNGHĨA người di cư, cư trú ở nước ngoàiCẤU THÀNH 亻-Người que 乔-thápCÂU TRUYỆN Người que (亻) là một kiều dân (侨) sống ở nước ngoài, mỗi ngày anh ấy đều ngước nhìn những tòa tháp (乔) cao vút, nhớ về quê hương.XUẤT HIỆN 华侨-huáqiáo-overseas Chinese, 侨民-qiáomín-expatriatesVỊ TRÍ 2892HSK 7-9
|
||
窑 yao2 TÊN lò nungHÁN VIỆT diêuNGHĨA Lò nung, lò nướng, lò nung, hố khai thác thanCẤU THÀNH 穴-nhà búp bê biết đi 缶-nồi đất sétCÂU TRUYỆN Trong chiếc nhà búp bê đi bộ (穴), có một lò nung (窑) lớn, nơi người thợ thủ công nung những chiếc nồi đất sét (缶) tinh xảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2893HSK 7-9
|
||
螺 luo2 TÊN vỏ xoắn ốcHÁN VIỆT loaNGHĨA Vỏ ốc, vỏ sò, vỏ xoắn ốcCẤU THÀNH 田-cánh đồng lúa 虫-côn trùng 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Trên ruộng lúa (田), một con côn trùng (虫) bò theo hình xoắn ốc (螺), để lại dấu vết như những sợi chỉ (糸) trên mặt đất.XUẤT HIỆN 螺丝-luósī-screw, 海螺-hǎiluó-conchVỊ TRÍ 2894HSK 7-9
|
||
罐 guan4 TÊN cái lọHÁN VIỆT quánNGHĨA lon, hũ, nồi, biến thể của 罐[guan4]CẤU THÀNH 缶-nồi đất 雚-còCÂU TRUYỆN Con cò (雚) trắng muốt đậu gần một cái hũ (罐) lớn làm từ đất sét (缶), bên trong đựng đầy thức ăn tươi ngon.XUẤT HIỆN 易拉罐-yìlāguàn-drink can, 罐子-guànzi-jarVỊ TRÍ 2895HSK 7-9
|
||
壤 rang3 TÊN đấtHÁN VIỆT nhưỡngNGHĨA Xấu, hư hỏng, phá hủy, phá hủyCẤU THÀNH 衣-váy 土-đất 吅-loa xách tay -lưới thépCÂU TRUYỆN Chiếc váy áo (衣) bị dính đầy đất (土) bẩn thỉu. Âm thanh từ loa thùng (吅) làm rung chuyển khiến lưới thép ( ) bị phá hoại trên nền đất (壤) này.XUẤT HIỆN 土壤-tǔrǎng-soilVỊ TRÍ 2896HSK 7-9
|
||
稽 ji1 TÊN thanh traHÁN VIỆT kê, khểNGHĨA Kiểm tra, điều tra, trì hoãn, suy nghĩ, cân nhắc, cúi đầu xuống đấtCẤU THÀNH 丶-giọt nước 禾-thân cây 尢-Dị nhân 旨-hương vịCÂU TRUYỆN Điều tra viên (稽) tỉ mỉ kiểm tra giọt (丶) chất lỏng trên cây lúa (禾). Anh nghi ngờ dị nhân (尢) đã dùng hương liệu (旨) để phá hoại vụ mùa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2897HSK 7-9
|
||
轿 jiao4 TÊN ghế kiệuHÁN VIỆT kiệuNGHĨA kiệu, kiệu, cángCẤU THÀNH 车-xe 乔-thápCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) kiệu (轿) sang trọng chậm rãi đưa khách quý đi qua những con đường rợp bóng dưới chân các tòa tháp (乔) cao lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2898HSK 7-9
|
||
窜 cuan4 TÊN chạy vộiHÁN VIỆT thoánNGHĨA chạy trốn, phá hoại, lưu đày hoặc trục xuất, sửa đổi hoặc chỉnh sửaCẤU THÀNH 穴-nhà búp bê biết đi 串-xiênCÂU TRUYỆN Từ trong chiếc nhà búp bê đi bộ (穴), một con chuột nhanh chóng chạy trốn (窜) khỏi cái xiên que (串) đang giơ lên đuổi bắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2899HSK 7-9
|
||
劈 pi1 TÊN tách raHÁN VIỆT pháchNGHĨA chém, chặt, chẻ đôi, (sét đánh) đánh, chẻ đôi, chia đôiCẤU THÀNH 刀-kiếm 辟-sốt nóngCÂU TRUYỆN Người lính dùng kiếm (刀) mạnh mẽ chẻ (劈) đôi bức tường, để lộ ra tương ớt (辟) bốc khói cay nồng bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2900HSK 7-9
|
||
谴 qian3 TÊN tố cáoHÁN VIỆT khiểnNGHĨA khiển trách, khiển tráchCẤU THÀNH 讠-lời nói 辶-lộ𠀐-ví㠯-lùnCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶), người lùn (㠯) dùng lời nói (讠) mạnh mẽ để lên án (谴) kẻ đã lấy trộm chiếc ví tiền (𠠐) của mình, dù nó rỗng tuếch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2901HSK 7-9
|
||
禽 qin2 TÊN gia cầmHÁN VIỆT cầmNGHĨA Chim, bắtCẤU THÀNH 人-ô 离-bẫy bẫyCÂU TRUYỆN Người thợ săn giăng bẫy thú (离) tinh vi, dùng chiếc ô dù (人) ngụy trang để bắt giữ (禽) những chú chim đang bay lượn trên trời.XUẤT HIỆN 家禽-jiāqín-poultry, 禽兽-qínshòu-beastsVỊ TRÍ 2902HSK 7-9
|
||
腕 wan4 TÊN cổ tayHÁN VIỆT oảnNGHĨA Cổ tayCẤU THÀNH 月-mặt trăng 宛-con rốiCÂU TRUYỆN Cổ tay (腕) của con rối (宛) nhỏ nhắn, linh hoạt như vầng trăng (月) khuyết, giúp nó cử động mềm mại và sống động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2903HSK 7-9
|
||
馨 xin1 TÊN thơmHÁN VIỆT hinhNGHĨA Thơm, thơm, thuận lợiCẤU THÀNH 日-mặt trời 禾-thân cây殸-bazookaCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, cánh đồng lúa (禾) tỏa hương thơm (馨) ngào ngạt. Hương thơm lan xa, mạnh mẽ như âm thanh vang vọng từ khẩu súng bazooka (殸) khi thử nghiệm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2904HSK 7-9
|
||
魁 kui2 TÊN lãnh đạoHÁN VIỆT khôiNGHĨA Tù trưởng, thủ lĩnh, tốt nhất, quái dịCẤU THÀNH 斗-cốc đo lường 鬼-maCÂU TRUYỆN Con ma (鬼) khổng lồ, tay cầm cái đấu đong (斗), luôn dẫn đầu (魁) đoàn quân ma quỷ gây khiếp sợ cho mọi người trong làng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2905HSK 7-9
|
||
逾 yu2 TÊN quáHÁN VIỆT duNGHĨA biến thể của 逾[yu2], vượt quá, vượt xa, vượt qua, vượt qua, nhảy quaCẤU THÀNH 辶-đường 俞-kho vũ khíCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) hiểm trở, đoàn quân đã vượt quá (逾) giới hạn của mình, quyết tâm băng qua cả kho vũ khí (俞) địch để tiến lên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2906HSK 7-9
|
||
砂 sha1 TÊN sỏiHÁN VIỆT saNGHĨA Cát, sỏi, sỏi, sạnCẤU THÀNH 少-vài 石-đáCÂU TRUYỆN Chỉ cần một ít (少) đá (石) nhỏ li ti, qua thời gian và tác động của tự nhiên, sẽ tạo thành vô vàn hạt cát (砂) mịn màng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2907HSK 7-9
|
||
尴 gan1 TÊN vụng vềHÁN VIỆT N/ANGHĨA xấu hổ, không thoải máiCẤU THÀNH 尢-Dị nhân 监-cai ngụcCÂU TRUYỆN Dị nhân (尢) đột nhiên xuất hiện khiến cai ngục (监) cảm thấy vô cùng lúng túng (尴), không biết phải xử lý tình huống thế nào.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2908HSK 7-9
|
||
喧 xuan1 TÊN ồn àoHÁN VIỆT huyênNGHĨA Sôi nổi, ồn ào, náo nhiệt, nói toCẤU THÀNH 一-mặt đất 口-miệng 宀-ngôi nhà búp bê 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Lúc bình minh (旦) vừa hé, cả nhà búp bê (宀) trở nên ồn ào (喧). Những cái miệng (口) nhỏ dưới mặt đất (一) bắt đầu trò chuyện rôm rả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2909HSK 7-9
|
||
敷 fu1 TÊN áp dụngHÁN VIỆT phuNGHĨA Trải, khuếch tán, áp dụng, sơnCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Đốc công (攵) dùng la bàn (方) định vị, rồi hướng dẫn công nhân trải (敷) đều lớp phân bón lên giàn cây (甫) rộng lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2910HSK 7-9
|
||
婉 wan3 TÊN khéo léoHÁN VIỆT uyểnNGHĨA Dễ mến, hòa nhã, kiềm chếCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宛-con rốiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đó có phong thái dịu dàng (婉) và duyên dáng hệt như một con rối (宛) được nghệ nhân điều khiển vô cùng khéo léo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2911HSK 7-9
|
||
髓 sui3 TÊN tủyHÁN VIỆT tủyNGHĨA Tủy xương, tinh chất, chấtCẤU THÀNH 月-mặt trăng 辶-đường 左-cánh tả 骨-xươngCÂU TRUYỆN Trên con đường (辶) dài dưới ánh trăng (月), người cánh tả (左) đi tìm tinh túy (髓) của vạn vật, như chất tủy ẩn sâu trong từng khúc xương (骨).XUẤT HIỆN 精髓-jīngsuǐ-quintessence, 骨髓-gǔsuǐ-bone marrowVỊ TRÍ 2912HSK 7-9
|
||
僻 pi4 TÊN ra khỏi đườngHÁN VIỆT tíchNGHĨA thiên vị, thấp kém, mộc mạc, biệt lậpCẤU THÀNH 亻-Người que 辟-sốt nóngCÂU TRUYỆN Người que (亻) tìm đến một nơi hẻo lánh (僻) để ẩn mình. Ở đó, anh ta chỉ sống qua ngày với những chai tương ớt (辟) dự trữ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2913HSK 7-9
|
||
膛 tang2 TÊN ngựcHÁN VIỆT thangNGHĨA ngực (của cơ thể), không gian rỗng, cổ họngCẤU THÀNH 土-đất 月-mặt trăng尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Lồng ngực (膛) người chiến binh trúng đạn, đổ gục xuống đất (土). Anh ngước nhìn ánh trăng (月), ánh sáng lấp lánh như bom kim tuyến (尚) vẫn còn đó.XUẤT HIỆN 胸膛-xiōngtáng-chestVỊ TRÍ 2914HSK 7-9
|
||
绰 chuo4 TÊN rộng rãiHÁN VIỆT xướcNGHĨA nắm lấy, giật lấy, biến thể của 焯[chao1], hào phóng, dồi dào, rộng rãi, rộng rãi, sung túc, nắm chặtCẤU THÀNH 卜-cây gậy ma thuật 纟-lụa 早-hướng dươngCÂU TRUYỆN Với cây gậy phép (卜), phù thủy vơ lấy (绰) những sợi tơ lụa (纟) óng ả và những đóa hướng dương (早) rực rỡ, chuẩn bị cho một phép thuật rộng rãi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2915HSK 7-9
|
||
墟 xu1 TÊN tàn tíchHÁN VIỆT khưNGHĨA tàn tích, làng (văn học), biến thể của 圩[xu1], hội chợ nông thônCẤU THÀNH 土-đất 业-vòng nguyệt quế 虍-hổCÂU TRUYỆN Nơi hoang tàn (墟) này, từng là vương quốc thịnh vượng được trao vòng nguyệt quế (业), giờ chỉ còn là đống đất (土) đổ nát, nơi hổ (虍) hoang dã cư ngụ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2916HSK 7-9
|
||
嗜 shi4 TÊN khao khátHÁN VIỆT thịNGHĨA Yêu thích, có điểm yếu vìCẤU THÀNH 口-miệng 日-mặt trời 匕-muỗng耂-trưởng lãoCÂU TRUYỆN Người lớn tuổi (耂) ngồi dưới nắng mặt trời (日), miệng (口) luôn ham thích (嗜) dùng thìa (匕) nếm những món ăn ngon lạ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2917HSK 7-9
|
||
槽 cao2 TÊN mángHÁN VIỆT tàoNGHĨA Máng, máng cỏ, thùng, bể chứaCẤU THÀNH 木-cây 曹-mật vụCÂU TRUYỆN Đặc vụ (曹) bí mật ẩn mình bên gốc cây (木) cổ thụ, chờ đợi giao hàng tại cái máng (槽) gỗ cũ kỹ dùng để tưới nước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2918HSK 7-9
|
||
熏 xun1 TÊN hương thơmHÁN VIỆT huânNGHĨA Khói, sương mù, hơi nước, khói, chữa khỏiCẤU THÀNH 千-ngàn 黑-đenCÂU TRUYỆN Nghìn (千) làn khói đen (黑) cuồn cuộn bốc lên, tạo ra mùi hương (熏) đặc trưng của gỗ hun khói trong xưởng chế biến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2919HSK 7-9
|
||
锯 ju4 TÊN cái cưaHÁN VIỆT cứNGHĨA Cưa, cắt cụtCẤU THÀNH 尸-cờ 钅-kim loại 古-bia mộCÂU TRUYỆN Dưới lá cờ (尸) đang tung bay, người thợ dùng cưa (锯) kim loại (钅) sắc bén để xẻ những tấm gỗ, tạo hình bia mộ (古) cho người đã khuất.XUẤT HIỆN 手锯-shǒujù-handsaw, 链锯-liànjù-chainsawVỊ TRÍ 2920HSK 7-9
|
||
糙 cao1 TÊN thôHÁN VIỆT tháoNGHĨA thô, thô (về kết cấu)CẤU THÀNH 米-gạo 辶-đường 告-tuyên bốCÂU TRUYỆN Hạt gạo (米) thô chưa xay vương vãi trên con đường (辶) đất gồ ghề, như một lời tuyên bố (告) về sự thô ráp, xù xì của nó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2921HSK 7-9
|
||
絮 xu4 TÊN dài dòngHÁN VIỆT nhứNGHĨA bông gòn, bông nhồi hình, bông dàiCẤU THÀNH 口-miệng 女-phụ nữ 糸-sợi chỉCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) dùng miệng (口) nói những lời dài dòng, rề rà như những sợi chỉ (糸) bông gòn cứ kéo mãi không dứt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2922HSK 7-9
|
||
嫦 chang2 TÊN nữ thần mặt trăngHÁN VIỆT thườngNGHĨA một người đẹp huyền thoại đã bay tới mặt trăng, người phụ nữ trên mặt trăngCẤU THÀNH 女-phụ nữ 巾-khăn尚-quả bom long lanhCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) tuyệt sắc mặc chiếc khăn (巾) lụa bay phấp phới, toát lên vẻ đẹp sang trọng (尚) như chính Nữ thần Mặt Trăng.XUẤT HIỆN 嫦娥-chángé-moon goddessVỊ TRÍ 2923HSK 7-9
|
||
瀑 pu4 TÊN thác nướcHÁN VIỆT bộcNGHĨA vòi sen (mưa), thác nướcCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 氺-bông tuyết 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日), những tia nước (氵) và dòng nước (氺) cùng (共) nhau đổ xuống mạnh mẽ, tạo thành một thác nước (瀑) hùng vĩ.XUẤT HIỆN 瀑布-pùbù-waterfallVỊ TRÍ 2924HSK 7-9
|
||
辫 bian4 TÊN bím tócHÁN VIỆT biệnNGHĨA một bím tóc hoặc hàng đợi, để tếtCẤU THÀNH 纟-lụa 辛-cayCÂU TRUYỆN Những sợi tơ (纟) được bện chặt vào nhau thành bím tóc, sắc sảo và mạnh mẽ như vị cay (辛) nồng của ớt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2925HSK 7-9
|
||
赃 zang1 TÊN hàng hóa bị đánh cắpHÁN VIỆT tangNGHĨA hàng hóa bị đánh cắp, chiến lợi phẩm, chiến lợi phẩm, biến thể của 贓|赃[zang1]CẤU THÀNH 广-lều 土-đất 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (广) xiêu vẹo, kẻ trộm giấu những món đồ ăn cắp là tiền (贝) dưới lớp đất (土) ẩm ướt để không ai tìm thấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2926HSK 7-9
|
||
蘑 mo2 TÊN nấmHÁN VIỆT maNGHĨA nấmCẤU THÀNH 艹-hoa 广-lều 石-đá 林-rừngCÂU TRUYỆN Dưới lùm cỏ (艹) của túp lều (广) nhỏ, bên cạnh hòn đá (石), những cây nấm (蘑) mọc lên tươi tốt trong khu rừng (林) xanh thẳm.XUẤT HIỆN 蘑菇-mógu-mushroomVỊ TRÍ 2927HSK 7-9
|
||
渝 yu2 TÊN thay đổiHÁN VIỆT duNGHĨA tên viết tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ XuyênCẤU THÀNH 氵-nước phun 俞-vũ khíCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) trên sông không ngừng chảy trôi, mang theo sự thay đổi (俞) liên tục, giống như cách cuộc sống luôn vận động không ngừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2928HSK 7-9
|
||
潦 lao3 TÊN mưa lớnHÁN VIỆT lạo, laoNGHĨA ngập lụt, mưa lớnCẤU THÀNH 氵-nước phun 尞-máy biến ápCÂU TRUYỆN Nước (氵) mưa đổ xuống không ngừng, từng dòng tuôn xối xả, làm ngập lụt (潦) khắp nơi, mọi thứ như biến đổi (尞) hoàn toàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2929HSK 7-9
|
||
惦 dian4 TÊN mong muốnHÁN VIỆT N/ANGHĨA nghĩ đến, nhớ đến, nhớ nhungCẤU THÀNH 广-lều 忄-linh hồn 占-tài lộcCÂU TRUYỆN Dưới mái hiên (广) đơn sơ, tâm hồn (忄) tôi cứ bận lòng, luôn chiếm giữ (占) một nỗi nhớ da diết về ai đó không nguôi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2930HSK 7-9
|
||
鳄 e4 TÊN cá sấuHÁN VIỆT ngạcNGHĨA biến thể của 鱷|鳄[e4], cá sấu, cá sấuCẤU THÀNH 一-đất 丂-tay cầm 吅-loa xách tay 鱼-cáCÂU TRUYỆN Con cá sấu (鳄) nằm yên trên mặt đất (一), miệng (吅) há to như cái tay cầm (丂) cong, chờ đợi con cá (鱼) bơi qua để đớp mồi.XUẤT HIỆN 鳄鱼-èyú-crocodileVỊ TRÍ 2931HSK 7-9
|
||
魔 mo2 TÊN quỷ dữHÁN VIỆT maNGHĨA Ma quỷ, tà ma, sức mạnh ma thuậtCẤU THÀNH 广-lều 林-rừng 鬼-maCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà (广) hoang tàn giữa khu rừng (林) rậm rạp, một con ma (鬼) đang ẩn nấp, mang theo sức mạnh ma quỷ (魔) đầy hiểm ác.XUẤT HIỆN 魔鬼-móguǐ-devil, 魔术-móshù-magicVỊ TRÍ 2932HSK 7-9
|
||
宪 xian4 TÊN cấu tạoHÁN VIỆT hiếnNGHĨA Hiến pháp, luật lệ, luật lệCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 先-người thượng cổCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà (宀) thiêng liêng này, những nguyên tắc của người đi trước (先) đã được ghi lại, trở thành hiến pháp (宪) vững chắc cho muôn đời.XUẤT HIỆN 宪法-xiànfǎ-constitutionVỊ TRÍ 2933HSK 7-9
|
||
飘 piao1 TÊN rung độngHÁN VIỆT phiêuNGHĨA biến thể của 飄|飘[piao1], nổiCẤU THÀNH 示-bàn thờ 风-gió 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Trước bàn thờ (示) linh thiêng, những cánh hoa bay lượn theo gió (风), phiêu bạt (飘) mãi về phía tây (覀) xa xôi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2934HSK 7-9
|
||
殿 dian4 TÊN cung điệnHÁN VIỆT điện, điếnNGHĨA Hội trường, cung điện, đền thờ, biệt thự, phía sauCẤU THÀNH 殳-tên lửa 尸-cờ 共-rong biểnCÂU TRUYỆN Cung điện (殿) lộng lẫy được xây dựng kiên cố, với những cột trụ như vũ khí (殳) và lá cờ (尸) uy nghi, nơi mọi người cùng (共) tề tựu.XUẤT HIỆN 殿堂-diàntáng-palace hall, 宫殿-gōngdiàn-palaceVỊ TRÍ 2935HSK 7-9
|
||
董 dong3 TÊN giám đốcHÁN VIỆT đổngNGHĨA Chỉ đạo, giám sát, chỉnh sửaCẤU THÀNH 艹-hoa 重-quả tạCÂU TRUYỆN Người giám đốc (董) điều hành mọi việc, gánh vác trách nhiệm nặng nề (重) như chăm sóc cả một vườn hoa (艹) lớn.XUẤT HIỆN 董事-dǒngshì-director, 董事会-dǒngshìhuì-board of directorsVỊ TRÍ 2936HSK 7-9
|
||
穆 mu4 TÊN trang nghiêmHÁN VIỆT mục, mặcNGHĨA trang nghiêm, tôn kính, bình tĩnh, tư thế chôn cất trong mộ tổ tiên (cũ), biến thể cũ của 默, họ MuCẤU THÀNH 禾-thân cây 彡-tóc𤽄-mùa xuânCÂU TRUYỆN Cây lúa (禾) đứng thẳng hàng, trang nghiêm (穆) với những sợi râu (彡) dài, như đợi mùa xuân (𤽄) đến.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2937HSK 7-9
|
||
恭 gong1 TÊN tôn trọngHÁN VIỆT cungNGHĨA Tôn trọng, lịch sự, tôn kínhCẤU THÀNH 共-rong biển⺗-bơmCÂU TRUYỆN Mọi người (共) cùng nhau đặt tay lên trái tim (⺗), thể hiện lòng kính trọng (恭) và thành kính sâu sắc đối với tổ tiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2938HSK 7-9
|
||
疲 pi2 TÊN mệtHÁN VIỆT bìNGHĨA Cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức, yếu ớtCẤU THÀNH 疒-nước mũi 皮-daCÂU TRUYỆN Khi cơ thể (皮) ốm yếu (疒) và bệnh tật, ta sẽ cảm thấy vô cùng mệt mỏi (疲), kiệt sức và cần được nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2939HSK 7-9
|
||
廉 lian2 TÊN trung thựcHÁN VIỆT liêmNGHĨA Chính trực, danh dự, trung thực, rẻ tiền,CẤU THÀNH 广-lều 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Người sống trong ngôi nhà (广) đơn sơ, kiêm nhiệm (兼) nhiều công việc cùng lúc nhưng vẫn giữ được sự liêm khiết (廉), trung thực.XUẤT HIỆN 廉价-liánjià-cheap, 廉洁-liánjié-incorruptibleVỊ TRÍ 2940HSK 7-9
|
||
锐 rui4 TÊN sắcHÁN VIỆT N/ANGHĨA cấp tínhCẤU THÀNH 钅-kim loại 兑-người cáCÂU TRUYỆN Người cá (兑) dùng một vật kim loại (钅) rất sắc bén (锐) để săn bắt. Vũ khí đó giúp anh ta dễ dàng cắt đứt mọi thứ dưới biển sâu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2941HSK 7-9
|
||
溃 kui4 TÊN bùng nổHÁN VIỆT hộiNGHĨA Lũ lụt sông, đánh bại về mặt quân sự, nghiền nát, đập tanCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 氵-nước phun𠀐-víCÂU TRUYỆN Dòng nước bắn tung tóe (氵) dâng lên dữ dội, cuốn trôi cái túi tiền (𠀐) đựng đầy vỏ sò (贝). Sự việc này khiến mọi hy vọng bị vỡ tan (溃).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2942HSK 7-9
|
||
窝 wo1 TÊN tổHÁN VIỆT oaNGHĨA tổ, hố hoặc hốc trên cơ thể con người, hang ổ, hang hốc, nơi trú ẩn, nơi trú ẩn hoặc che chở, để giữ, để uốn cong, phân loại cho lứa và lứa conCẤU THÀNH 穴-ngôi nhà búp bê biết đi 呙-xương hàmCÂU TRUYỆN Con vật nhỏ xây tổ (窝) ẩn mình trong nhà búp bê di động (穴). Nó khéo léo dùng xương hàm (呙) của mình để tạo nên một nơi trú ẩn ấm cúng và an toàn.XUẤT HIỆN 鸟窝-niǎowō-bird's nest, 燕窝-yànwō-edible bird's nestVỊ TRÍ 2943HSK 7-9
|
||
慕 mu4 TÊN ngưỡng mộHÁN VIỆT mộNGHĨA Mong muốn, khao khát, ngưỡng mộCẤU THÀNH 莫-quan tài⺗-bơmCÂU TRUYỆN Dù nằm trong quan tài (莫), trái tim vẫn không ngừng bơm (⺗) những nhịp đập khao khát. Tôi vẫn ngưỡng mộ (慕) và mong muốn những điều tốt đẹp, dẫu thân xác đã tàn phai.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2944HSK 7-9
|
||
囊 nang2 TÊN baoHÁN VIỆT N/ANGHĨA bao, ví, túi (để đựng tiền)CẤU THÀNH 口-miệng 衣-váy 吅-loa xách tay -lưới thép -popeCÂU TRUYỆN Cái túi lớn (囊) có một miệng (口) rộng, chứa chiếc váy (衣) yêu thích và một loa thùng (吅). Nó được bọc bằng lưới thép và cẩn thận như thể đang giữ một giáo hoàng, bảo vệ mọi thứ bên trong.XUẤT HIỆN 胶囊-jiāonáng-capsule, 囊肿-nángzhǒng-cystVỊ TRÍ 2945HSK 7-9
|
||
颠 dian1 TÊN đảo ngượcHÁN VIỆT N/ANGHĨA đỉnh (đầu), đỉnh, ngã về phía trước, lộn ngược, giật mạnhCẤU THÀNH 页-trang giấy 真-thậtCÂU TRUYỆN Một trang giấy (页) quan trọng được ghi chép những điều chân thật (真) đã vô tình bị lật ngược (颠). Phải sửa lại ngay để không sai lệch thông tin.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2946HSK 7-9
|
||
隙 xi4 TÊN khe nứtHÁN VIỆT khíchNGHĨA Nứt, tách, rạn nứt, hận thù, cơ hộiCẤU THÀNH 阝-đồi 小-nhỏ𤽄-mùa xuânCÂU TRUYỆN Giữa những ngọn đồi núi (阝) đá sừng sững, một khe hở (隙) nhỏ xíu (小) đã xuất hiện. Từ khe nứt đó, một dòng suối (𤽄) trong vắt bắt đầu tuôn chảy, mang lại sự sống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2947HSK 7-9
|
||
纱 sha1 TÊN sợiHÁN VIỆT saNGHĨA Gạc, lụa mỏng, sợi, chỉCẤU THÀNH 少-vài 纟-lụaCÂU TRUYỆN Chỉ cần một ít (少) sợi lụa (纟) mỏng manh được dệt lại đã tạo thành tấm lụa (纱) mịn màng. Lụa này nhẹ nhàng và trong suốt như sương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2948HSK 7-9
|
||
滨 bin1 TÊN mép nướcHÁN VIỆT tânNGHĨA bờ biển, bãi biển, bờ biển, bờ, giáp ranhCẤU THÀNH 氵-nước phun 宾-kháchCÂU TRUYỆN Vị khách (宾) đứng bên bờ sông, nhìn những giọt nước bắn (氵) tung tóe vào bãi cát. Anh ấy ngắm nhìn cảnh đẹp nơi biên (滨) giới của dòng nước và đất liền.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2949HSK 7-9
|
||
缚 fu2 TÊN ràng buộcHÁN VIỆT phược, phọcNGHĨA Buộc, trói, giữ, trói, kiềm chếCẤU THÀNH 寸-thước cặp 纟-lụa 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Với một sợi lụa (纟) đo bằng thước cặp (寸) cẩn thận, người thợ nhẹ nhàng buộc (缚) cây leo vào giàn (甫). Anh ấy muốn cây phát triển thẳng và đẹp mắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2950HSK 7-9
|
||
绸 chou2 TÊN vải lụaHÁN VIỆT trù, thaoNGHĨA (ánh sáng) lụa, CL:匹[pi3]CẤU THÀNH 纟-lụa 周-vòngCÂU TRUYỆN Tấm lụa (纟) mềm mại quấn vòng quanh (周) cơ thể cô gái, tạo nên một bộ trang phục lụa (绸) tuyệt đẹp. Cô ấy cảm thấy thoải mái và thanh lịch.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2951HSK 7-9
|
||
钞 chao1 TÊN tiền giấyHÁN VIỆT sao, sáoNGHĨA Tiền giấy, tiền giấy, bản saoCẤU THÀNH 少-vài 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Với số lượng ít (少) kim loại (钅) để đúc tiền xu, người ta đã sáng tạo ra tiền giấy (钞). Nó giúp mọi người giao dịch dễ dàng hơn mà không cần nhiều kim loại quý hiếm.XUẤT HIỆN 钞票-chāopiào-banknoteVỊ TRÍ 2952HSK 7-9
|
||
颊 jia2 TÊN máHÁN VIỆT giápNGHĨA Má, hàmCẤU THÀNH 页-trang giấy 夹-bánh kẹpCÂU TRUYỆN Khuôn mặt (页) cô bé đỏ bừng khi ngượng ngùng, như thể hai bên má (颊) bị kẹp (夹) lại. Điều đó khiến gương mặt cô đáng yêu hơn.XUẤT HIỆN 脸颊-liǎnjiá-cheeks, 两颊-liǎngjiá-cheeksVỊ TRÍ 2953HSK 7-9
|
||
赎 shu2 TÊN chuộc lạiHÁN VIỆT thụcNGHĨA để chuộc lại, để chuộc lạiCẤU THÀNH 土-đất 贝-vỏ sò 头-tượng bán thânCÂU TRUYỆN Để chuộc (赎) lại lỗi lầm, người ấy đã phải dâng những vỏ sò (贝) quý giá từ mảnh đất (土) mình sở hữu, cúi đầu (头) nhận tội. Đây là một sự hy sinh lớn lao và ăn năn sâu sắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2954HSK 7-9
|
||
磅 bang4 TÊN paoHÁN VIỆT bàng, bảngNGHĨA xem 磅秤 cân, cân bệ, (từ mượn) pound (đơn vị đo trọng lượng, khoảng 454 gram)CẤU THÀNH 旁-thuyền trưởng 石-đáCÂU TRUYỆN Vị thuyền trưởng biển (旁) dùng một tảng đá (石) lớn để làm đối trọng, cân đo (磅) trọng lượng hàng hóa trên tàu. Ông cần đảm bảo mọi thứ chính xác đến từng pao.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2955HSK 7-9
|
||
镶 xiang1 TÊN khảmHÁN VIỆT tươngNGHĨA khảm, nhúng, gờ, viềnCẤU THÀNH 衣-đầm 钅-kim loại 吅-loa xách tay -lưới thépCÂU TRUYỆN Người thợ thủ công khéo léo khảm (镶) những miếng kim loại (钅) lấp lánh lên chiếc váy (衣) lộng lẫy. Ông ấy còn đính kèm các chi tiết như loa thùng (吅) thu nhỏ và lưới thép để tạo thành một tác phẩm độc đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2956HSK 7-9
|
||
窘 jiong3 TÊN nghèoHÁN VIỆT quẫnNGHĨA đau khổ, xấu hổCẤU THÀNH 口-miệng穴-nhà búp bê biết đi 尹-càoCÂU TRUYỆN Sống trong căn nhà búp bê di động (穴) chật hẹp, người đàn ông cảm thấy túng quẫn (窘). Anh ta dùng cái cào (尹) nhỏ để kiếm ăn, miệng (口) chỉ biết thở dài vì cảnh nghèo khó.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2957HSK 7-9
|
||
撼 han4 TÊN lắcHÁN VIỆT hámNGHĨA lắc, rungCẤU THÀNH 扌-ngón tay 心-trái tim 咸-thổiCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) khéo léo, người ấy rung chuyển (撼) ống thổi (咸) để tạo ra âm thanh đặc biệt, lay động cả trái tim (心) người nghe. Cảm xúc trỗi dậy mạnh mẽ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2958HSK 7-9
|
||
痪 huan4 TÊN bệnh tậtHÁN VIỆT hoánNGHĨA bệnh tật, tê liệt chân tayCẤU THÀNH 疒-nước mũi 奂-ninjaCÂU TRUYỆN Ngay cả một ninja (奂) mạnh mẽ cũng không tránh khỏi bệnh tật (疒). Anh ấy mắc phải một chứng bệnh (痪) lạ khiến tứ chi tê liệt hoàn toàn, không thể di chuyển.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2959HSK 7-9
|
||
绽 zhan4 TÊN để tách raHÁN VIỆT tránNGHĨA Đường may bị rách, rách, nứt, bung ra, lỗi, khuyết điểmCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 纟-lụa 正-con trỏCÂU TRUYỆN Tấm lụa (纟) trong ngôi nhà búp bê (宀) bị một vết rách (绽) dài. Người ta dùng con trỏ (正) để chỉ rõ vết nứt đó, hy vọng có thể sửa chữa kịp thời.XUẤT HIỆN 绽放-zhànfàng-to blossom, 破绽-pòzhàn-split seamVỊ TRÍ 2960HSK 7-9
|
||
椒 jiao1 TÊN hạt tiêuHÁN VIỆT tiêuNGHĨA Tiêu, thanh lương tràCẤU THÀNH 木-cây 叔-chúCÂU TRUYỆN Ông chú (叔) yêu thích những hương vị cay nồng, nên ông đã trồng một cây (木) ớt đặc biệt. Mùa vụ đến, cây cho ra những quả ớt (椒) đỏ mọng, thơm lừng, làm nức lòng cả gia đình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2961HSK 7-9
|
||
瘾 yin3 TÊN nghiện ngậpHÁN VIỆT ẩnNGHĨA nghiện, thèm muốnCẤU THÀNH 阝-đồi 疒-nước mũi 心-trái tim 刍-cỏ khô kiệnCÂU TRUYỆN Dù ẩn mình giữa những ngọn đồi (阝), trái tim (心) người ấy vẫn mắc phải căn bệnh (疒) nghiện ngập. Nó như một gánh rơm khô (刍) nặng trĩu, mỗi ngày một lớn dần, khiến người ấy không thể thoát khỏi cơn thèm muốn (瘾).XUẤT HIỆN 上瘾-shàngyǐn-be addictedVỊ TRÍ 2962HSK 7-9
|
||
赡 shan4 TÊN ủng hộHÁN VIỆT thiệmNGHĨA để hỗ trợ, để cung cấp choCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp ハ-vây 厂-vách đá ⺈-dao găm 二-hai 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Với hai (二) bàn tay và trái tim mạnh mẽ, anh ta đứng trên vách đá (厂), dùng dao găm (⺈) để thu thập những con sò, ốc (贝) quý giá. Mọi nỗ lực đó là để lấp đầy cái miệng (口) đói, đóng nắp (亠) nồi cơm, và chu cấp (赡) cho gia đình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2963HSK 7-9
|
||
粽 zong4 TÊN bánh bao gạoHÁN VIỆT tốngNGHĨA bánh bao gạo gói trong lá, biến thể của 粽[zong4]CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 示-bàn thờ 米-gạoCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) ấm cúng, gạo (米) được gói ghém cẩn thận. Những chiếc bánh (粽) này không chỉ là món ăn mà còn là lễ vật trang trọng, được đặt lên bàn thờ (示) để cúng tổ tiên, mang theo bao ước nguyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2964HSK 7-9
|
||
颇 po1 TÊN nghiêngHÁN VIỆT pha, phảNGHĨA khá, khá, đáng kể, xiên, nghiêng, xiên, Đài Loan pr. [po3], họ Po, Đài Loan pr. [Po3]CẤU THÀNH 页-trang giấy 皮-daCÂU TRUYỆN Tờ giấy (页) bị nghiêng, như thể lớp da (皮) của nó bị kéo lệch. Dù nhìn khá (颇) rõ ràng, nhưng hình ảnh trên đó lại có vẻ hơi xiên xẹo, không hoàn toàn ngay ngắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2965HSK 7-9
|
||
颤 zhan4 TÊN run rẩyHÁN VIỆT chiến, đảnNGHĨA run rẩy, rùng mình, lắc, rung, Đài Loan pr. [zhan4]CẤU THÀNH 亠-nắp 页-trang 回-xoáy nước 旦-bình minhCÂU TRUYỆN Khi bình minh (旦) hé rạng, trang giấy (页) bắt đầu rung lên (颤). Nắp đậy (亠) của một vật gì đó dưới đất cũng khẽ lay động, như thể bị ảnh hưởng bởi một dòng xoáy (回) vô hình, khiến mọi thứ run rẩy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2966HSK 7-9
|
||
锦 jin3 TÊN gấm thêuHÁN VIỆT cẩmNGHĨA Gấm, thảm, thêuCẤU THÀNH 白-trắng 巾-khăn 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Tấm vải trắng tinh (白) như chiếc khăn (巾) được dệt khéo léo với những sợi kim loại (钅) óng ánh. Nó trở thành một tấm gấm (锦) lộng lẫy, thêu dệt nên những hoa văn tinh xảo, đẹp mắt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2967HSK 7-9
|
||
缠 chan2 TÊN gió thổi xung quanhHÁN VIỆT triềnNGHĨA Quấn, quấn quanh, buộc, ràng buộcCẤU THÀNH 广-lều 纟-lụa 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) nhỏ, người thợ dệt cẩn thận cuộn (缠) những sợi tơ (纟) dài hàng dặm (里). Sợi tơ mềm mại, uyển chuyển quấn quanh trục, tạo thành những cuộn chỉ lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2968HSK 7-9
|
||
绵 mian2 TÊN liên tụcHÁN VIỆT miênNGHĨA Bông gòn, len, mềm mại, mịn màngCẤU THÀNH 白-trắng 巾-khăn 纟-lụaCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) trắng (白) mềm mại như chiếc khăn (巾) bông tinh khôi. Chúng bện vào nhau tạo thành lớp bông (绵) mịn màng, êm ái, trải dài liên tục như những đám mây trắng trên bầu trời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2969HSK 7-9
|
||
痴 chi1 TÊN ngu ngốcHÁN VIỆT siNGHĨA Ngu ngốc, ngu ngốc, ngốc nghếch, ngớ ngẩnCẤU THÀNH 口-miệng 矢-phi tiêu 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Bệnh tật (疒) khiến người ấy nói năng lảm nhảm, miệng (口) phun ra những lời ngớ ngẩn như mũi tên (矢) bắn không trúng đích. Trông anh ta thật khờ dại (痴), lạc lõng trong suy nghĩ của chính mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2970HSK 7-9
|
||
寡 gua3 TÊN góa phụHÁN VIỆT quảNGHĨA Góa bụa, cô đơn, không bạn bèCẤU THÀNH 刀-kiếm 宀-ngôi nhà búp bê 真-thậtCÂU TRUYỆN Trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ bé, người phụ nữ sống một mình, đúng nghĩa là cô độc (寡). Dù không còn vũ khí (刀) bên cạnh, sự thật (真) rằng cô ấy đã mất đi tất cả vẫn hiển hiện, khiến lòng cô đơn hơn bao giờ hết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2971HSK 7-9
|
||
徽 hui1 TÊN biểu tượngHÁN VIỆT huyNGHĨA biến thể cũ của 徽[hui1], huy hiệu, biểu tượng, phù hiệu, huy hiệu, logo, quốc huyCẤU THÀNH 一-đất 攵-quản đốc 山-núi 行-dép 纟-lụaCÂU TRUYỆN Dưới mặt đất (一), người quản đốc (攵) mang giày (行) từ trên núi (山) đến, cầm theo dải lụa (纟). Dải lụa thêu hình ảnh núi non, mang theo huy hiệu (徽) của bộ tộc, một biểu tượng tự hào của họ.XUẤT HIỆN 国徽-guóhuī-national emblemVỊ TRÍ 2972HSK 7-9
|
||
戚 qi1 TÊN họ hàngHÁN VIỆT thíchNGHĨA Có liên quan, có quan hệ với, buồn, đau buồnCẤU THÀNH 小-nhỏ 上-trên 戊-rìu chiếnCÂU TRUYỆN Nỗi buồn (戚) nặng trĩu trùm lên người thân (戚) bé nhỏ (小), như chiếc rìu chiến (戊) treo lơ lửng phía trên (上). Sự mất mát khiến họ chìm trong đau thương, lòng tràn đầy bi ai.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2973HSK 7-9
|
||
譬 pi4 TÊN sự tương tựHÁN VIỆT thíNGHĨA để đưa ra một ví dụCẤU THÀNH 讠-lời nói 辟-nước sốtCÂU TRUYỆN Để giải thích, anh ấy dùng lời nói (讠) ví von: Cảm giác này giống như khi bạn nếm thử nước sốt cay (辟) vậy. Anh ấy đưa ra một ví dụ (譬) cụ thể để mọi người dễ hiểu hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2974HSK 7-9
|
||
镑 bang4 TÊN bảng AnhHÁN VIỆT bàng, bảngNGHĨA bảng Anh (bảng Anh) (từ mượn)CẤU THÀNH 旁-thuyền trưởng 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Người thuyền trưởng (旁) giàu có cẩn thận cất giữ số tiền bằng kim loại (钅) của mình. Đó là những đồng bảng Anh (镑) nặng trĩu, biểu tượng cho quyền lực và sự thịnh vượng mà ông đã tích cóp được.XUẤT HIỆN 英镑-yīngbàng-pound sterlingVỊ TRÍ 2975HSK 7-9
|
||
幢 chuang2 TÊN xây dựngHÁN VIỆT chàngNGHĨA biểu ngữ, phân loại cho các tòa nhà, rèm xe ngựa (cũ)CẤU THÀNH 立-bảo vệ 巾-khăn 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Lá cờ (幢) bay phấp phới trên tòa nhà cao vút, vững chãi như người lính gác (立). Dù cách xa cả dặm (里), hình ảnh chiếc khăn (巾) biểu tượng ấy vẫn dễ dàng nhận thấy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2976HSK 7-9
|
||
缔 di4 TÊN kết luậnHÁN VIỆT đềNGHĨA Buộc, nối, kết nối, kết nối, đóng, khóaCẤU THÀNH 冖-vương miện 立-bảo vệ 巾-khăn 纟-lụaCÂU TRUYỆN Để kết nối (缔) và hoàn tất giao ước, họ dùng dải lụa (纟) mềm mại thắt nút. Người bảo vệ (立) đứng nghiêm trang, dưới vương miện (冖), như thể chiếc khăn (巾) đó tượng trưng cho một mối quan hệ bền chặt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2977HSK 7-9
|
||
嫉 ji2 TÊN ghen tịHÁN VIỆT tậtNGHĨA Ghen tị, ghen tị vớiCẤU THÀNH 女-phụ nữ 矢-phi tiêu 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) mang trong lòng một căn bệnh (疒) khó chữa. Sự ghen tuông (嫉) như mũi tên (矢) độc, cứa vào trái tim, khiến cô ấy không ngừng dằn vặt và đau khổ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2978HSK 7-9
|
||
缆 lan3 TÊN cápHÁN VIỆT lãmNGHĨA cáp, dây thừng, để neo đậuCẤU THÀNH 丶-giọt nước 刂-kiếm 纟-lụa𠂉-súng ngắn 见-mắt biết điCÂU TRUYỆN Sợi cáp (缆) bằng lụa (纟), chắc chắn đến mức có thể đỡ được cả một khẩu súng ngắn (𠂉). Mắt (见) ai nấy đều dõi theo từng giọt (丶) mồ hôi, dùng kiếm (刂) kiểm tra, đảm bảo nó đủ bền để neo đậu tàu thuyền.XUẤT HIỆN 缆车-lǎnchē-cable car, 电缆-diànlǎn-electric cableVỊ TRÍ 2979HSK 7-9
|
||
簇 cu4 TÊN cụmHÁN VIỆT thốc, thấuNGHĨA đông đúc, khung cho tằm, thu thập lá, bó, phân loại cho các đối tượng bóCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 方-la bàn ⺮-tre𠂉-súng ngắnCÂU TRUYỆN Những bụi tre (⺮) mọc thành từng cụm (簇) dày đặc, như một rừng phi tiêu (矢) và súng ngắn (𠂉) được sắp đặt theo phương hướng (方) cố định. Chúng tạo thành một hàng rào tự nhiên, che chắn mọi thứ.XUẤT HIỆN 簇拥-cùyōng-to cluster aroundVỊ TRÍ 2980HSK 7-9
|
||
锤 chui2 TÊN búaHÁN VIỆT chuy, chùyNGHĨA Cân bằng trọng lượng trên cân, búa, quả cânCẤU THÀNH 钅-kim loại 垂-liễuCÂU TRUYỆN Từ miếng kim loại (钅) nặng trịch, người thợ rèn tạo ra cái búa. Nó có phần đầu rủ xuống (垂) như cành liễu mềm mại, nhưng lại đủ sức mạnh để cân bằng trọng lượng và đóng đinh. Đó chính là cái búa (锤).XUẤT HIỆN 锤子-chuízi-hammer, 大锤-dàchuí-sledgehammerVỊ TRÍ 2981HSK 7-9
|
||
馈 kui4 TÊN quàHÁN VIỆT quỹNGHĨA dâng lễ vật cho các vị thần, biến thể của 饋|馈[kui4], thức ăn, để làm quà tặngCẤU THÀNH 饣-thức ăn 贝-vỏ sò𠀐-víCÂU TRUYỆN Người ta chuẩn bị thức ăn (饣) thịnh soạn và những vỏ sò (贝) quý giá làm tiền cúng. Tất cả được gói ghém cẩn thận trong một chiếc túi (𠀐) để làm quà (馈) dâng lên thần linh, cầu mong bình an.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2982HSK 7-9
|
||
嗦 suo1 TÊN hútHÁN VIỆT N/ANGHĨA hútCẤU THÀNH 口-miệng 糸-sợi chỉ冖-vương miện十-chữ thậpCÂU TRUYỆN Cậu bé há miệng (口), ngậm sợi chỉ (糸) buộc dưới vương miện (冖) có dấu thập (十). Cậu khẽ mút nhẹ — tiếng “sụt sụt” vang lên (嗦).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2983HSK 7-9
|
||
窒 zhi4 TÊN để cản trởHÁN VIỆT trấtNGHĨA Dừng lại, cản trở, chặn lạiCẤU THÀNH 穴-ngôi nhà búp bê biết đi 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Con chuột chũi (至) đào bới lung tung, không may chui vào bên trong nhà búp bê đi bộ (穴). Nó làm tắc nghẽn (窒) lối đi, khiến không ai có thể vào ra được nữa. Mọi thứ bị chặn đứng.XUẤT HIỆN 窒息-zhìxī-suffocateVỊ TRÍ 2984HSK 7-9
|
||
攒 zan3 TÊN tích lũyHÁN VIỆT toàn, toảnNGHĨA để mang lại với nhau, để thu thập, để tích trữ, để tích lũy, để tiết kiệmCẤU THÀNH 扌-ngón tay 贝-vỏ sò 先-người thượng cổCÂU TRUYỆN Người tiền sử (先) cẩn thận dùng ngón tay (扌) gom góp từng vỏ sò (贝) nhỏ làm tiền. Anh ấy muốn tích lũy (攒) thật nhiều để mua những thứ cần thiết, không để lãng phí.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2985HSK 7-9
|
||
惋 wan4 TÊN hối tiếcHÁN VIỆT oản, uyểnNGHĨA thở dài tiếc nuối hoặc thương hại, Đài Loan pr. [wan4]CẤU THÀNH 忄-linh hồn 宛-con rốiCÂU TRUYỆN Con búp bê (宛) yêu quý của tôi nằm yên, linh hồn (忄) dường như đã rời đi. Tôi nhìn nó, lòng tràn ngập sự hối tiếc (惋), tiếc thương cho những khoảnh khắc vui vẻ đã qua.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2986HSK 7-9
|
||
鲨 sha1 TÊN cá mậpHÁN VIỆT saNGHĨA cá mậpCẤU THÀNH 氵-nước phun 少-vài 鱼-cáCÂU TRUYỆN Trong biển sâu, chỉ có rất ít (少) loài cá (鱼) có thể tạo ra tia nước (氵) mạnh mẽ khi lao đi săn mồi. Đó chính là cá mập (鲨), chúa tể đại dương.XUẤT HIỆN 鲨鱼-shāyú-shark, 大白鲨-dàbáishā-great white sharkVỊ TRÍ 2987HSK 7-9
|
||
巅 dian1 TÊN đỉnh caoHÁN VIỆT N/ANGHĨA đỉnh caoCẤU THÀNH 山-núi 页-trang giấy 真-thậtCÂU TRUYỆN Cuốn trang giấy (页) bản đồ chỉ rõ: Để thấy vẻ đẹp thật sự (真) của phong cảnh, ta phải lên đến đỉnh núi (巅) cao nhất (山). Đó là nơi thật sự đáng để chinh phục.XUẤT HIỆN 巅峰-diānfēng-summitVỊ TRÍ 2988HSK 7-9
|
||
窿 long2 TÊN hốHÁN VIỆT lungNGHĨA khoang, lỗCẤU THÀNH 阝-ngọn đồi 攵-quản đốc穴-nhà búp bê đi bộ 生-người ngoài hành tinhCÂU TRUYỆN Người ngoài hành tinh (生) ra lệnh cho ông chủ (攵) đào một cái lỗ (窿) lớn trên sườn đồi (阝) gần nhà búp bê đi bộ (穴). Họ cần một khoang bí mật để ẩn náu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2989HSK 7-9
|
||
踪 zong1 TÊN đường rayHÁN VIỆT tungNGHĨA Dấu chân, dấu vết, dấu vếtCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 示-bàn thờ 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Sau trận mưa, trên nền đất dẫn vào nhà búp bê (宀), chúng tôi thấy những dấu chân (踪) lạ. Dấu vết từ chiếc chân gỗ (足) ấy dẫn thẳng đến chiếc ban thờ (示) bên trong.XUẤT HIỆN 跟踪-gēnzōng-to follow, 失踪-shīzōng-to be missingVỊ TRÍ 2990HSK 7-9
|
||
凝 ning2 TÊN đông đặcHÁN VIỆT ngưngNGHĨA Đông tụ, đông đặc, đông cứng, hình thànhCẤU THÀNH 冫-băng 疑-xác sốngCÂU TRUYỆN Xác sống (疑) đáng sợ bị mắc kẹt trong băng (冫) giá lạnh. Dần dần, cơ thể nó đông đặc (凝) lại, cứng ngắc không thể cử động. Nó biến thành một bức tượng băng kinh dị.XUẤT HIỆN 混凝土-hùnníngtǔ-concrete, 凝固-nínggù-solidifyVỊ TRÍ 2991HSK 7-9
|
||
寂 ji4 TÊN cô đơnHÁN VIỆT tịchNGHĨA Vẫn im lặng, lặng lẽ, yên tĩnh, hoang vắngCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 叔-chúCÂU TRUYỆN Chú (叔) tôi sống một mình trong ngôi nhà búp bê (宀) nhỏ bé, không một tiếng động. Cả căn nhà chìm trong sự tĩnh mịch (寂) và cô quạnh, không có ai đến thăm nom.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2992HSK 7-9
|
||
缴 jiao3 TÊN bàn giaoHÁN VIỆT chước, kiểuNGHĨA nộp, giao nộp, tịch thuCẤU THÀNH 攵-quản đốc 方-la bàn 白-trắng 纟-lụaCÂU TRUYỆN Ông chủ (攵) ra lệnh dùng la bàn (方) định hướng, sau đó giao nộp (缴) cuộn lụa trắng (白) mịn màng (纟) cho cấp trên. Đây là nhiệm vụ quan trọng không thể sai sót.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2993HSK 7-9
|
||
溶 rong2 TÊN để hòa tanHÁN VIỆT dongNGHĨA Tan chảy, hòa tan, tràn ngậpCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 氵-nước phun 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Tia nước (氵) mạnh mẽ chảy xiết, làm tan chảy (溶) cả đôi chân vịt bơi (谷) cũ kỹ nằm trong ngôi nhà búp bê (宀). Mọi thứ dường như hòa vào làm một.XUẤT HIỆN 溶解-róngjiě-to dissolveVỊ TRÍ 2994HSK 7-9
|
||
懈 xie4 TÊN lỏng lẻoHÁN VIỆT giảiNGHĨA lỏng lẻo, cẩu thảCẤU THÀNH 刀-kiếm 忄-linh hồn 牛-bò 角-sừngCÂU TRUYỆN Con bò (牛) lười biếng để bộ sừng (角) và cả con dao (刀) sắc bén vứt lung tung. Tâm hồn (忄) nó trở nên lỏng lẻo (懈), không còn tập trung vào công việc nữa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2995HSK 7-9
|
||
窥 kui1 TÊN nhìn trộmHÁN VIỆT khuyNGHĨA nhìn trộm, tò mò vào, biến thể của 窺|窥[kui1]CẤU THÀNH 穴-nhà biết đi 见-đôi mắt đi bộ 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Chú rể (夫) tò mò, dùng đôi mắt đi bộ (见) của mình để nhìn trộm (窥) vào bên trong nhà búp bê đi bộ (穴). Anh ấy muốn biết có điều gì bí mật đang diễn ra.XUẤT HIỆN 偷窥-tōukuī-to peepVỊ TRÍ 2996HSK 7-9
|
||
矫 jiao3 TÊN để sửa chữaHÁN VIỆT kiểuNGHĨA Sửa chữa, chỉnh đốn, làm thẳng ra, dũng cảmCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 乔-thápCÂU TRUYỆN Người thợ dùng phi tiêu (矢) để nắn thẳng (矫) những phần bị cong của ngọn tháp (乔) cổ. Anh ấy cần sửa chữa mọi sai sót để công trình trở nên hoàn hảo.XUẤT HIỆN 矫正-jiǎozhèng-to rectifyVỊ TRÍ 2997HSK 7-9
|
||
缤 bin1 TÊN dồi dàoHÁN VIỆT tânNGHĨA hỗn loạn, màu sắc lẫn lộn, hỗn loạnCẤU THÀNH 纟-lụa 宾-kháchCÂU TRUYỆN Vị khách (宾) quý mang đến những cuộn lụa (纟) đủ màu sắc, rực rỡ và phong phú (缤). Cả căn phòng tràn ngập vẻ đẹp lấp lánh, tạo nên một cảnh tượng hỗn loạn nhưng vui tươi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2998HSK 7-9
|
||
豁 huo1 TÊN khe hởHÁN VIỆT khoátNGHĨA chơi trò chơi đoán ngón tay của Trung Quốc, mở, đặt cược tất cả, hy sinh, nứt, rạch, xóa, mở, miễn trừ (khỏi), có tư tưởng tự doCẤU THÀNH 口-miệng 宀-nhà búp bê 丰-cây đậu 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Có một khe hở (豁) lớn trên mái nhà búp bê (宀). Qua đó, ta có thể thấy một cái miệng (口) đang ăn cây đậu (丰) và một đôi chân vịt bơi (谷). Mọi thứ đều lộ rõ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 2999HSK 7-9
|
||
舔 tian3 TÊN liếmHÁN VIỆT thiểmNGHĨA liếm, liếmCẤU THÀNH 天-trời 舌-lưỡi⺗-bơmCÂU TRUYỆN Chú chó con dùng cái lưỡi (舌) nhỏ của mình để liếm (舔) không khí, như thể muốn chạm tới trời (天). Trái tim (⺗) nó đập rộn ràng như một cái bơm khi nó liếm đồ ăn.XUẤT HIỆN 舔嘴唇-tiǎnzuǐchún-lick your lipsVỊ TRÍ 3000HSK 7-9
|
||
乍 zha4 TÊN đầu tiênHÁN VIỆT sạNGHĨA Lần đầu tiên, lần đầu tiên, đột nhiên, bất ngờCẤU THÀNH 乍-cưaCÂU TRUYỆN Lần đầu tiên (乍) tôi cầm cưa (乍) để làm việc. Mọi thứ diễn ra thật bất ngờ (乍), nhưng tôi đã hoàn thành công việc một cách nhanh chóng. Cảm giác này thật đặc biệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3001HSK 7-9+
|
||
亥 hai4 TÊN lợn rừngHÁN VIỆT hợiNGHĨA Nhánh cuối cùng trong 12 nhánh trên mặt đất, các giờ từ 9 giờ tối đến 11 giờ tối, vào ban đêmCẤU THÀNH 亥-heo rừngCÂU TRUYỆN Khi đêm về khuya, từ 9 đến 11 giờ tối (亥), một con heo rừng (亥) to lớn thường xuất hiện. Nó lén lút tìm kiếm thức ăn dưới ánh trăng mờ ảo, kết thúc một ngày dài.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3002HSK 7-9+
|
||
匕 bi3 TÊN thìaHÁN VIỆT chủyNGHĨA Muỗng, muôi, dao, dao găm, người đàn ôngCẤU THÀNH 匕-thìaCÂU TRUYỆN Chiếc thìa (匕) nhỏ nằm gọn trong tay, sẵn sàng múc từng muỗng cơm. Nó không chỉ là dụng cụ ăn uống mà đôi khi, trong truyền thuyết, còn ẩn chứa sức mạnh như một con dao (匕).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3003HSK 7-9+
|
||
廿 nian4 TÊN hai mươiHÁN VIỆT nhập, chấpNGHĨA hai mươi (20), trong một số lượng hạn chế các biểu thức được thiết lập, cũng được viết bằng cách sử dụng 念 của ngân hàngCẤU THÀNH 廿-xôCÂU TRUYỆN Chiếc xô (廿) đầy ắp nước, ước chừng chứa được hai mươi (廿) lít. Người nông dân cần mẫn xách xô mỗi ngày, lặp lại hành động đó hai mươi lần để tưới hết vườn rau.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3004HSK 7-9+
|
||
耶 ye1 TÊN vângHÁN VIỆT daNGHĨA Trợ từ nghi vấn cuối cùng, phiên âm của âm ya sang tiếng Trung, cha, biến thể của 邪CẤU THÀNH 阝-đồi 耳-taiCÂU TRUYỆN Trên đỉnh đồi (阝), một người cha (耶) lắng tai (耳) nghe ngóng, chờ đợi. Ông thắc mắc, Liệu con trai có trở về không (耶)? Tiếng gió rì rào như một lời đáp mơ hồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3005HSK 7-9+
|
||
玛 ma3 TÊN mã nãoHÁN VIỆT mãNGHĨA mã não, cornelianCẤU THÀNH 王-quyền trượng 马-ngựaCÂU TRUYỆN Vị vua (王) ra lệnh trang trí cho con ngựa (马) chiến của mình. Ông muốn nó được nạm những viên đá mã não (玛) quý giá, lấp lánh dưới ánh mặt trời, thể hiện uy quyền.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3006HSK 7-9+
|
||
菲 fei1 TÊN thơmHÁN VIỆT phỉ, phiNGHĨA um tùm (thực vật phát triển), giàu hương thơm, phenanthrene C14H10, nghèo nàn, khiêm tốn, không xứng đáng, củ cải (cũ), abbr. cho Philippines 菲律賓|菲律宾[Fei1 lu:4 bin1]CẤU THÀNH 艹-hoa 非-tù nhânCÂU TRUYỆN Dù là một người thấp hèn (非) trong ngục tù, anh ta vẫn mơ về những bông hoa (艹) thơm ngát (菲). Hương thơm quyến rũ đó là nguồn an ủi duy nhất, khiến tâm hồn anh tạm quên đi cảnh giam cầm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3007HSK 7-9+
|
||
吾 wu2 TÊN TôiHÁN VIỆT ngôNGHĨA Tôi, của tôi, của chúng ta, chống lại, cản trởCẤU THÀNH 口-miệng 五-nămCÂU TRUYỆN Ta (吾) dùng miệng (口) để nói lên suy nghĩ của mình. Dù chỉ là năm (五) chữ, mỗi lời ta nói đều mang nặng tấm lòng, thể hiện cái tôi và ý chí kiên định.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3008HSK 7-9+
|
||
韦 wei2 TÊN da thuộcHÁN VIỆT viNGHĨA Da thuộc, bộ thủ #178CẤU THÀNH Da thuộc 韦CÂU TRUYỆN Để tạo ra tấm da thuộc (韦) bền bỉ, người thợ phải trải qua nhiều công đoạn tỉ mỉ. Lớp da sống được xử lý (韦) cẩn thận, biến thành vật liệu quý giá để may áo và giày.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3009HSK 7-9+
|
||
姊 jie3 TÊN chị gáiHÁN VIỆT tỉNGHĨA phiên bản cũ của 姊[zi3], chị gái, Đài Loan [jie3]CẤU THÀNH 女-phụ nữ耂-chị gáiCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) lớn tuổi (耂) này chính là chị gái (姊) của tôi. Chị luôn chăm sóc và hướng dẫn tôi với tình yêu thương vô bờ bến, đúng như một người chị cả trong gia đình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3010HSK 7-9+
|
||
轩 xuan1 TÊN caoHÁN VIỆT hiênNGHĨA Xe ngựa, cao, rộng, ban công, căn hộ, mái hiênCẤU THÀNH 干-ống tiêm 车-xeCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) ngựa cổ được dựng rất cao (轩), với khung (干) chắc chắn. Từ ban công cao (轩) của mình, quý tộc có thể nhìn ngắm quang cảnh rộng lớn, tận hưởng cảm giác oai phong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3011HSK 7-9+
|
||
崔 cui1 TÊN ThôiHÁN VIỆT thôiNGHĨA Cao, hùng vĩ, sừng sững, vách đáCẤU THÀNH 山-núi 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Trên đỉnh núi (山) cao chót vót (崔), một chú chim nhỏ (隹) đậu lặng lẽ. Ngọn núi sừng sững, hùng vĩ như bức tường thành, thách thức mọi thử thách của thời gian và gió sương.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3012HSK 7-9+
|
||
珊 shan1 TÊN san hôHÁN VIỆT sanNGHĨA San hôCẤU THÀNH 王-quyền trượng 册-cuốn sách nhỏCÂU TRUYỆN Vua (王) truyền lệnh ghi chép vào sổ sách (册) về những rạn san hô (珊) quý hiếm. Màu sắc lấp lánh của san hô như châu báu dưới biển sâu, xứng đáng được bảo tồn và trân trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3013HSK 7-9+
|
||
栗 li4 TÊN hạt dẻHÁN VIỆT lậtNGHĨA Cây dẻ, vững chắc, run rẩy, trang nghiêmCẤU THÀNH 木-cây 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) hạt dẻ (栗) cổ thụ, những trái hạt dẻ cứng cáp được bao bọc (覀) cẩn thận. Khi rụng xuống, chúng tạo ra âm thanh nhẹ, rung động (栗) trong không gian yên tĩnh của rừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3014HSK 7-9+
|
||
杉 shan1 TÊN cây thôngHÁN VIỆT samNGHĨA Nhiều loài thông và linh sam, tuyết tùngCẤU THÀNH 木-cây 彡-tócCÂU TRUYỆN Cây (木) sam (杉) đứng sừng sững, với những chiếc lá kim (彡) mảnh mai như sợi tóc. Tán lá xanh rì, dày đặc, tạo nên một vẻ đẹp đặc trưng và uy nghi của loài cây gỗ quý này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3015HSK 7-9+
|
||
杏 xing4 TÊN quả mơHÁN VIỆT hạnhNGHĨA Mơ, hạnh nhânCẤU THÀNH 口-miệng 木-câyCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) mơ (杏) sai trĩu quả, tôi há miệng (口) cắn một trái mơ chín mọng. Hương vị ngọt ngào lan tỏa, khiến tôi nhớ mãi hương vị đặc trưng của mùa hè.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3016HSK 7-9+
|
||
蚂 ma3 TÊN kiếnHÁN VIỆT mãNGHĨA chuồn chuồn, kiến, châu chấuCẤU THÀNH 虫-côn trùng 马-ngựaCÂU TRUYỆN Một con côn trùng (虫) nhỏ bé là con kiến (蚂) đang cố gắng tha chiếc lá lớn. Dù bé nhỏ, nó lại có sức mạnh phi thường, di chuyển nhanh nhẹn như một con ngựa (马) thu nhỏ.XUẤT HIỆN 蚂蚁-mǎyǐ-antVỊ TRÍ 3017HSK 7-9+
|
||
眯 mi1 TÊN nheo mắt lạiHÁN VIỆT mịNGHĨA mù (như bụi), Đài Loan [mi3], nheo mắt, nheo mắt, (phương ngữ) ngủ trưaCẤU THÀNH 米-gạo 目-mắtCÂU TRUYỆN Hạt gạo (米) nhỏ xíu bay vào mắt (目), khiến tôi phải nheo mắt (眯) lại. Cảm giác khó chịu làm tôi muốn nhắm mắt, như thể đang chìm vào một giấc ngủ ngắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3018HSK 7-9+
|
||
眷 juan4 TÊN sự phụ thuộcHÁN VIỆT quyếnNGHĨA quan tâm, vợ con, biến thể của 眷[juan4], quan tâm đến, nhìn một cách trìu mếnCẤU THÀNH 目-mắt龹-mũCÂU TRUYỆN Với ánh mắt (目) trìu mến, ông nhìn người thân (眷) của mình. Họ là tất cả đối với ông, những người phụ thuộc vào ông, được ông quan tâm sâu sắc, như báu vật đội trên đầu (龹).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3019HSK 7-9+
|
||
肘 zhou3 TÊN khuỷu tayHÁN VIỆT trửuNGHĨA Khuỷu tay, cánh tayCẤU THÀNH 寸-thước cặp 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Khuỷu tay (肘) là một phần của cơ thể (月), chỉ cách cổ tay một vài tấc (寸). Nó giúp chúng ta gập cánh tay, là khớp nối quan trọng, linh hoạt trong mọi hoạt động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3020HSK 7-9+
|
||
沁 qin4 TÊN rò rỉHÁN VIỆT thấm, sấmNGHĨA thấm, thấm dầnCẤU THÀNH 氵-nước phun 心-tâmCÂU TRUYỆN Nước (氵) bắn ra từ trái tim (心), rò rỉ (沁) chậm rãi, từng chút một, như cảm xúc thấm sâu vào từng ngóc ngách của tâm hồn. Một sự thấm đẫm nhẹ nhàng và tinh tế.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3021HSK 7-9+
|
||
拇 mu3 TÊN ngón tay cáiHÁN VIỆT mẫuNGHĨA ngón cái, ngón chân cáiCẤU THÀNH 扌-ngón tay 母-mẹCÂU TRUYỆN Ngón tay (扌) của người mẹ (母) luôn ấm áp và che chở. Ngón tay cái (拇) của bà thật mạnh mẽ, có thể nắm chặt và bảo vệ chúng ta.XUẤT HIỆN 拇指-mǔzhǐ-thumbVỊ TRÍ 3022HSK 7-9+
|
||
轧 ya4 TÊN người mình thíchHÁN VIỆT yết, loátNGHĨA Nghiền, nghiềnCẤU THÀNH 车-xe 乚-mócCÂU TRUYỆN Chiếc xe (车) lao tới, bánh xe nghiến lên cái móc (乚) nằm trên đường. Nó cán nát (轧) mọi thứ dưới sức nặng của mình, tạo ra âm thanh ghê rợn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3024HSK 7-9+
|
||
屎 shi3 TÊN phânHÁN VIỆT thỉ, hiNGHĨA Phân, cứtCẤU THÀNH 米-gạo 尸-cờCÂU TRUYỆN Sau khi ăn gạo (米), cơ thể (尸) sẽ thải ra chất bẩn. Cái đó chính là phân (屎), một sản phẩm tự nhiên của quá trình tiêu hóa.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3027HSK 7-9+
|
||
酋 qiu2 TÊN thủ lĩnhHÁN VIỆT tùNGHĨA Tù trưởng bộ lạc, tù trưởngCẤU THÀNH 丷-sừng 酉-chaiCÂU TRUYỆN Vị tù trưởng (酋) oai vệ đội sừng (丷) trên đầu, tay cầm chai rượu (酉) mời mọi người. Ông là người đứng đầu bộ lạc, quyền uy và đáng kính.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3028HSK 7-9+
|
||
噩 e4 TÊN gây sốcHÁN VIỆT ngạcNGHĨA giật mìnhCẤU THÀNH 口-miệng 王-quyền trượngCÂU TRUYỆN Nhà vua (王) thốt ra lời tuyên bố kinh hoàng, khiến mọi người há miệng (口) kinh ngạc. Tin tức thật sốc (噩) và gây chấn động khắp vương quốc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3029HSK 7-9+
|
||
芹 qin2 TÊN cần tâyHÁN VIỆT cầnNGHĨA Cần tây, rau mùi tâyCẤU THÀNH 艹-hoa 斤-cuốcCÂU TRUYỆN Với cái cuốc (斤) trong tay, người nông dân trồng những cây thực vật (艹) xanh tốt. Đó chính là cần tây (芹) tươi non, dùng để làm món salad.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3030HSK 7-9+
|
||
橇 qiao1 TÊN xe trượt tuyếtHÁN VIỆT khiêuNGHĨA Xe trượt tuyết để vận chuyển trên bùn hoặc tuyếtCẤU THÀNH 木-cây 毛-lôngCÂU TRUYỆN Để di chuyển trên tuyết, người ta đóng một chiếc xe bằng gỗ (木), rồi lót thêm lông (毛) để ngồi ấm. Chiếc xe trượt (橇) này rất tiện lợi cho hành trình.XUẤT HIỆN 雪橇-xuěqiāo-sledVỊ TRÍ 3031HSK 7-9+
|
||
舀 yao3 TÊN để múcHÁN VIỆT yểuNGHĨA Nhúng, muôi, muôiCẤU THÀNH 爫-giày đinh 臼-vữaCÂU TRUYỆN Bàn tay (爫) khéo léo múc từng muỗng từ chiếc cối (臼). Cô ấy nhẹ nhàng múc (舀) nước hoặc hạt ra, công việc đòi hỏi sự cẩn thận.XUẤT HIỆN 舀汤-yǎotāng-ladle soupVỊ TRÍ 3032HSK 7-9+
|
||
瑟 se4 TÊN đàn hạc Trung QuốcHÁN VIỆT sắtNGHĨA một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn đàn konghou 箜篌, có 5-25 dâyCẤU THÀNH 丿-cầu trượt 王-quyền trượng 心-trái timCÂU TRUYỆN Cây đàn sắt (瑟) có những dây đàn như nét phẩy (丿) mềm mại. Tiếng đàn du dương như vương trượng (王) của âm nhạc, chạm đến tận trái tim (心) người nghe.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3033HSK 7-9+
|
||
莉 li4 TÊN hoa nhàiHÁN VIỆT lịNGHĨA Hoa nhài trắngCẤU THÀNH 艹-hoa 禾-thân cây 刂-kiếmCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) nhài trắng tinh khiết mọc cạnh ruộng lúa (禾). Để hái chúng, người ta dùng dao (刂) sắc bén. Đó là hoa nhài (莉) thơm ngát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3034HSK 7-9+
|
||
鸿 hong2 TÊN thiên ngaHÁN VIỆT hồngNGHĨA Loài thiên nga hoang dã, rộng lớn, tuyệt vờiCẤU THÀNH 氵-nước phun 工-chùm ngang 鸟-chimCÂU TRUYỆN Chim (鸟) thiên nga trắng muốt bay lượn trên mặt nước (氵), sải cánh như thanh ngang (工) vĩ đại. Chúng bay đi thật xa, tượng trưng cho sự rộng lớn (鸿).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3035HSK 7-9+
|
||
亨 heng1 TÊN trơn truHÁN VIỆT hanh, hưởng, phanhNGHĨA Tiến triển thuận lợi, không có vấn đề gì, vượt quaCẤU THÀNH 口-miệng 亠-nắp 了-đứa trẻ không tayCÂU TRUYỆN Mọi việc cứ thế trôi chảy (亨) như chiếc nắp (亠) đậy vừa miệng (口) bát. Công việc đã xong (了), không có bất kỳ rắc rối nào cản trở, thật thuận lợi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3036HSK 7-9+
|
||
湘 xiang1 TÊN Hồ NamHÁN VIỆT tương, sươngNGHĨA viết tắt của tỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt của sông Tương Giang ở tỉnh Hồ NamCẤU THÀNH 木-cây 氵-nước phun 目-mắtCÂU TRUYỆN Dòng sông (氵) Tương Giang chảy qua những hàng cây (木) xanh mướt, đẹp như tranh vẽ. Khung cảnh này hiện ra trước mắt (目) tôi, tỉnh Hồ Nam (湘) thật nên thơ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3037HSK 7-9+
|
||
咒 zhou4 TÊN lời nguyềnHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 咒[zhou4], câu thần chú, phép thuật, lời nguyền, lời nguyền rủa, chửi rủa, nguyền rủa ai đóCẤU THÀNH 几-bàn 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Hai cái miệng (吅) đặt cạnh chiếc bàn nhỏ (几) bắt đầu lẩm bẩm. Họ đang niệm chú, nói những lời nguyền (咒) ghê rợn, vang vọng trong không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3038HSK 7-9+
|
||
屁 pi4 TÊN đánh rắmHÁN VIỆT thíNGHĨA Phá vỡ không khí, đánh rắm, môngCẤU THÀNH 尸-lá cờ 比-xếp chồngCÂU TRUYỆN Một người nằm (尸) cạnh đó đột nhiên đánh rắm (屁). Tiếng rắm vang lên như hai vật chồng chất (比) vào nhau, thật là khó chịu.XUẤT HIỆN 屁股-pìgu-butt, 放屁-fàngpì-to fartVỊ TRÍ 3039HSK 7-9+
|
||
淫 yin2 TÊN dâm dụcHÁN VIỆT dâmNGHĨA quá mức, quá đáng, phóng đãng, dâm đãng, dâm đãng, tục tĩu, đồi trụy, biến thể của 淫[yin2]CẤU THÀNH 爫-giày đinh 氵-nước phun 壬-cuộn chỉCÂU TRUYỆN Những bàn tay (爫) dâm đãng, như dòng nước (氵) bắn tung tóe không ngừng. Chúng quấn quýt như cuộn chỉ (壬), thể hiện sự dâm dục (淫) và phóng đãng quá mức.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3040HSK 7-9+
|
||
蝶 die2 TÊN bươm bướmHÁN VIỆT điệpNGHĨA Bươm bướmCẤU THÀNH 木-cây 虫-côn trùng 世-láCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) xinh đẹp bay lượn quanh những cái cây (木) và chiếc lá (世) xanh tươi. Đó là con bướm (蝶) duyên dáng, tô điểm cho khu vườn thêm sắc màu.XUẤT HIỆN 蝴蝶-húdié-butterflyVỊ TRÍ 3041HSK 7-9+
|
||
姚 yao2 TÊN NghiêuHÁN VIỆT diêuNGHĨA đẹp trai, ưa nhìn, họ DiêuCẤU THÀNH 女-phụ nữ 兆-mai rùaCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) họ Diêu (姚) có vẻ đẹp thanh tú và đoan trang. Nhan sắc của cô ấy thật đẹp đẽ (兆) như một điềm lành, khiến ai nhìn cũng phải say đắm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3042HSK 7-9+
|
||
琳 lin2 TÊN ngọc bích đẹpHÁN VIỆT lâmNGHĨA Ngọc bích, đá quý đẹpCẤU THÀNH 王-quyền trượng 林-rừngCÂU TRUYỆN Trong khu rừng (林) sâu thẳm, có những viên ngọc quý (琳) đẹp lấp lánh như vương trượng (王) của vua. Chúng tỏa sáng rực rỡ, mang vẻ đẹp tráng lệ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3043HSK 7-9+
|
||
蚁 yi3 TÊN kiếnHÁN VIỆT nghĩNGHĨA KiếnCẤU THÀNH 虫-côn trùng 义-chén thánhCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bé nhỏ chăm chỉ này cõng chiếc ly thánh (义) to gấp đôi mình. Nó là một con kiến (蚁) đang mang thức ăn về tổ.XUẤT HIỆN 蚂蚁-mǎyǐ-antVỊ TRÍ 3044HSK 7-9+
|
||
刃 ren4 TÊN lưỡi kiếmHÁN VIỆT nhậnNGHĨA Dụng cụ có cạnh, dao kéo, lưỡi daoCẤU THÀNH 刃-lưỡi đaoCÂU TRUYỆN Hình dạng của nó (刃) gợi lên một vết cắt sắc bén, phần gờ nhô ra chính là lưỡi dao (刃) dùng để cắt gọt đồ vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3045HSK 7-9+
|
||
尹 yin3 TÊN giám sátHÁN VIỆT duẫnNGHĨA Quản lý, giám sát, chỉ đạoCẤU THÀNH 尹-càoCÂU TRUYỆN Người quản lý (尹) cầm cây cào (尹) trong tay, giám sát công việc đồng áng, đảm bảo mọi thứ được sắp xếp gọn gàng và ngăn nắp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3046HSK 7-9+
|
||
呻 shen1 TÊN than vanHÁN VIỆT thânNGHĨA than vanCẤU THÀNH 口-miệng 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) đau đớn, tiếng rên rỉ (呻) thoát ra, lặp đi lặp lại như một bánh xe (申) quay vòng không ngừng nghỉ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3047HSK 7-9+
|
||
扼 e4 TÊN ly hợpHÁN VIỆT áchNGHĨA Nắm chặt, siết chặt, bóp nghẹt, siết cổCẤU THÀNH 扌-ngón tay 厂-vách đá㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Bàn tay (扌) mạnh mẽ nắm chặt, ép đối phương vào vách đá (厂). Mạch máu bị thắt chặt như chiếc kẹp giấy (㔾), khiến họ bị bóp nghẹt (扼) đến khó thở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3048HSK 7-9+
|
||
盔 kui1 TÊN mũ bảo hiểmHÁN VIỆT khôiNGHĨA mũ bảo hiểmCẤU THÀNH 𠂇-nách 火-lửa 皿-đĩaCÂU TRUYỆN Chiếc mũ giáp (盔) bảo vệ đầu khỏi lửa (火), che kín cả vùng nách (𠂇) của chiến binh. Hình dáng của nó giống như một cái đĩa (皿) úp ngược vững chắc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3049HSK 7-9+
|
||
夭 yao1 TÊN chết trẻHÁN VIỆT yêu, yểuNGHĨA dịu dàng, hiền lành, chết yểu, biến thể của 夭[yao1], chết trẻ, chết yểu, phiên bản Đài Loan [yao3]CẤU THÀNH 夭-máng trượtCÂU TRUYỆN Sinh linh non nớt (夭) này đã chết yểu (夭), cuộc đời ngắn ngủi như đang trượt từ máng trượt (夭) xuống và kết thúc quá nhanh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3050HSK 7-9+
|
||
拭 shi4 TÊN lau điHÁN VIỆT thứcNGHĨA Lau, lau, lau bằng tăm bông, chà xátCẤU THÀNH 扌-ngón tay 弋-mũi tên 工-chùm chéoCÂU TRUYỆN Dùng bàn tay (扌) lau chùi (拭) các vết bẩn cứng đầu trên cây xà ngang (工). Cử động nhanh như mũi tên (弋) bay đi bay lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3053HSK 7-9+
|
||
啄 zhuo2 TÊN mổHÁN VIỆT trácNGHĨA Peck, (không thể) vu khốngCẤU THÀNH 口-miệng豖-con lợn bị tróiCÂU TRUYỆN Con chim dùng miệng (口) mổ (啄) liên tục vào con heo bị trói (豖) đang nằm yên, tìm kiếm thức ăn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3056HSK 7-9+
|
||
涧 jian4 TÊN suối núiHÁN VIỆT giảnNGHĨA biến thể của 澗|涧[jian4], suối trên núiCẤU THÀNH 日-mặt trời 氵-nước phun 门-cửa phòng kháchCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) từ suối núi (涧) chảy cuồn cuộn dưới ánh mặt trời (日), len lỏi qua những tảng đá như cánh cửa (门) mở ra cho dòng chảy tự do.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3058HSK 7-9+
|
||
蜻 qing1 TÊN chuồn chuồnHÁN VIỆT tinhNGHĨA Chuồn chuồnCẤU THÀNH 丰-đậu 月-mặt trăng 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) mảnh mai này bay lượn quanh những cây đậu (丰) vào ban đêm dưới ánh trăng (月). Đó là một con chuồn chuồn (蜻) đang tìm kiếm bạn tình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3059HSK 7-9+
|
||
蜓 ting2 TÊN chuồn chuồnHÁN VIỆT đìnhNGHĨA xem 蜻蜓[qing1 ting2]CẤU THÀNH 虫-côn trùng 壬-cuộn chỉ 廴-căngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) này có thân hình thon dài như một ống chỉ (壬), bay lượn và kéo dài (廴) đường bay của mình. Nó là một con chuồn chuồn (蜓) duyên dáng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3061HSK 7-9+
|
||
蜥 xi1 TÊN thằn lằnHÁN VIỆT tíchNGHĨA Thằn lằnCẤU THÀNH 木-cây 斤-cuốc 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) thân dài này bò trên thân cây (木), nhanh nhẹn như cái cuốc (斤) lướt qua đất. Nó chính là con thằn lằn (蜥).XUẤT HIỆN 蜥蜴-xīyì-lizardVỊ TRÍ 3063HSK 7-9+
|
||
蜴 yi4 TÊN thằn lằnHÁN VIỆT dịchNGHĨA Thằn lằnCẤU THÀNH 日-mặt trời 虫-côn trùng 勿-chuột langCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) thân nhỏ bé này phơi mình dưới ánh mặt trời (日), nhìn giống như một con chuột lang (勿) đang kiếm ăn. Đó là con thằn lằn (蜴) nhanh nhẹn.XUẤT HIỆN 蜥蜴-xīyì-lizardVỊ TRÍ 3065HSK 7-9+
|
||
彥 yan4 TÊN uyên bácHÁN VIỆT N/ANGHĨA Không cóCẤU THÀNH 厂-vách đá 彡-tóc 文-người khổng lồCÂU TRUYỆN Người đàn ông uyên bác (彥) ngồi trên vách đá (厂) cao, mái tóc (彡) bạc phơ. Ông ấy nghiên cứu văn hóa (文) và tri thức sâu rộng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3066HSK 7-9+
|
||
洛 luo4 TÊN Los AngelesHÁN VIỆT lạcNGHĨA Sông ở tỉnh Sơn Tây, thành phố, Kyoto, thủ đôCẤU THÀNH 氵-nước phun 各-bụcCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) của con sông Lạc (洛) chảy qua thành phố, nơi mọi người (各) thường tụ tập quanh bục giảng để nghe kể chuyện.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3067HSK 7-9+
|
||
曼 man4 TÊN kéo dàiHÁN VIỆT mạn, manNGHĨA Dài, trải dài, rộng lớn, đẹpCẤU THÀNH 曼-lưới bắt giấc mơCÂU TRUYỆN Chiếc lưới bắt giấc mơ (曼) với những sợi dây kéo dài (曼) mềm mại và hình dáng đẹp mắt, giúp giữ lại những điều tốt đẹp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3068HSK 7-9+
|
||
彭 peng2 TÊN BànhHÁN VIỆT bành, bang, bàngNGHĨA Âm thanh trống lớn, trường tồn, tự hàoCẤU THÀNH 彡-tóc 壴-trốngCÂU TRUYỆN Tiếng trống (壴) vang lên dồn dập, mạnh mẽ và kiêu hãnh như tiếng trống của ông Bành (彭). Tóc (彡) ông bay theo nhịp trống.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3069HSK 7-9+
|
||
娜 na4 TÊN naHÁN VIỆT naNGHĨA Dịu dàng, mảnh mai, thanh lịch, duyên dáng, tinh tếCẤU THÀNH 刀-kiếm 女-phụ nữ 阝-đồi 二-haiCÂU TRUYỆN Hai (二) người phụ nữ (女) trên đồi (阝) có dáng vẻ mềm mại, thon thả như một lưỡi dao (刀) nhưng lại rất duyên dáng (娜).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3070HSK 7-9+
|
||
惟 wei2 TÊN chỉ mộtHÁN VIỆT duyNGHĨA Hãy xem xét, suy ngẫm, suy nghĩ, nhưngCẤU THÀNH 忄-linh hồn 隹-gà tâyCÂU TRUYỆN Trong tâm hồn (忄) mình, anh ấy chỉ (惟) có một điều duy nhất để suy nghĩ: Làm sao để bắt được con gà tây (隹) kia.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3071HSK 7-9+
|
||
卿 qing1 TÊN bộ trưởngHÁN VIỆT khanhNGHĨA quan chức cấp cao (cũ), cách gọi thân mật giữa vợ chồng (cũ), (từ thời nhà Đường trở đi) cách gọi mà hoàng đế dùng cho thần dân của mình (cũ), kính trọng (cũ)CẤU THÀNH 卩-tem bưu chính 艮-bạc𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Vị quan chức cấp cao (卿) nắm giữ ấn tín (卩), quản lý của cải (艮) và quyền lực cứng rắn (𠂑). Ông ta sở hữu địa vị tối cao, uy nghi lẫm liệt.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3072HSK 7-9+
|
||
甫 fu3 TÊN hầu như khôngHÁN VIỆT phủNGHĨA (cổ điển) vừa mới, vừa, vừa rồiCẤU THÀNH 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Cái giàn cây (甫) vừa mới được dựng lên một cách tạm bợ, chỉ đủ để đỡ những cây non mới trồng. Nó còn rất mới và trông khá mong manh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3073HSK 7-9+
|
||
昭 zhao1 TÊN rõ ràngHÁN VIỆT chiêuNGHĨA Sáng ngời, rực rỡ, lừng lẫyCẤU THÀNH 日-mặt trời 召-triệu tậpCÂU TRUYỆN Ánh mặt trời (日) chiếu rọi rực rỡ, tựa như một lời triệu tập (召) thiêng liêng. Điều đó khiến mọi sự kiện trở nên sáng tỏ (昭) và hiển nhiên, không còn gì che giấu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3074HSK 7-9+
|
||
狐 hu2 TÊN cáoHÁN VIỆT hồNGHĨA cáoCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 瓜-dưaCÂU TRUYỆN Con cáo (狐) tinh ranh như chó (犭), nó lẻn vào vườn để trộm dưa (瓜). Hành vi xảo quyệt đó thể hiện bản chất lén lút của loài cáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3075HSK 7-9+
|
||
咕 gu1 TÊN lẩm bẩmHÁN VIỆT côNGHĨA (onom.) cho tiếng chim hót, cái bụng đói, v.v.CẤU THÀNH 口-miệng 古-bia mộCÂU TRUYỆN Từ cái miệng (口) của người xưa (古), những lời lẩm bẩm (咕) vọng lên như tiếng chim hót, thì thầm kể những câu chuyện cũ đã chìm vào quên lãng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3076HSK 7-9+
|
||
嘻 xi1 TÊN cười khúc khíchHÁN VIỆT hiNGHĨA cười, cười khúc khích, (thán từ thể hiện sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.), (thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, đau buồn, v.v.), biến thể của 嘻[xi1]CẤU THÀNH 口-miệng 壴-trốngCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) của những người chơi trống (壴), phát ra tiếng cười khúc khích (嘻) vui vẻ. Đó là tiếng reo vui, thể hiện sự ngưỡng mộ và bất ngờ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3077HSK 7-9+
|
||
靖 jing4 TÊN làm dịuHÁN VIỆT tĩnhNGHĨA Làm dịu, xoa dịu, bình tĩnh, yên bìnhCẤU THÀNH 丰-cây đậu 立-bảo vệ 月-mặt trăngCÂU TRUYỆN Người bảo vệ (立) đứng dưới ánh trăng (月), giữ cho mọi thứ yên bình (靖). Nhờ vậy, những cây đậu (丰) có thể phát triển mà không bị quấy rầy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3078HSK 7-9+
|
||
诡 gui3 TÊN lừa dốiHÁN VIỆT quỷNGHĨA xảo quyệt, xảo quyệt, kỳ lạ, kỳ quặc, mâu thuẫn, không nhất quánCẤU THÀNH 厂-vách đá 讠-lời nói ⺈-dao găm㔾-kẹp giấyCÂU TRUYỆN Từ vách đá (厂), những lời nói (讠) xảo quyệt như dao găm (⺈) được tung ra. Chúng uốn éo như cái kẹp giấy (㔾), tạo nên âm mưu gian trá (诡).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3079HSK 7-9+
|
||
芙 fu2 TÊN hoa dâm bụtHÁN VIỆT phùNGHĨA Hoa dâm bụt, hoa senCẤU THÀNH 艹-hoa 夫-chú rểCÂU TRUYỆN Loài hoa (艹) phù dung (芙) thật thanh tao. Nó gợi nhớ đến hình ảnh người đàn ông (夫) phong độ, đứng sừng sững giữa đất trời đầy khí phách.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3080HSK 7-9+
|
||
榴 liu2 TÊN quả lựuHÁN VIỆT N/ANGHĨA quả lựuCẤU THÀNH 刀-kiếm 木-cây 田-ruộng lúa𠂑-sắtCÂU TRUYỆN Quả lựu (榴) từ cây (木) mọc trên cánh đồng (田) có vỏ cứng như sắt (𠂑). Phải dùng dao (刀) mới có thể bổ ra để thưởng thức được những hạt mọng nước bên trong.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3081HSK 7-9+
|
||
俺 an3 TÊN tôiHÁN VIỆT yêmNGHĨA Đại từ nhân xưng, tôiCẤU THÀNH 大-đại 亻-Người que 电-sétCÂU TRUYỆN Người que (亻) to lớn (大) đầy tự tin tuyên bố: Tôi (俺) là người mạnh mẽ, nhanh nhẹn như tia chớp (电) vậy!.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3083HSK 7-9+
|
||
妓 ji4 TÊN gái mại dâmHÁN VIỆT kĩNGHĨA gái mại dâmCẤU THÀNH 女-phụ nữ 支-chi nhánhCÂU TRUYỆN Một người phụ nữ (女) phải nương tựa vào nhiều cành cây (支) khác nhau để kiếm sống, và cuối cùng trở thành kỹ nữ (妓) đầy cay đắng.XUẤT HIỆN 妓院-jìyuàn-brothelVỊ TRÍ 3084HSK 7-9+
|
||
嗡 weng1 TÊN tiếng vo veHÁN VIỆT N/ANGHĨA (tiếng vo ve) vo ve, tiếng vo ve, tiếng vo veCẤU THÀNH 口-miệng 厶-khuỷu tay ハ-vây 羽-lôngCÂU TRUYỆN Từ miệng (口) của côn trùng, tiếng vo ve (嗡) phát ra. Tiếng động nghe như cánh (羽) của chúng rung động liên tục, lan xa như vây cá (ハ).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3085HSK 7-9+
|
||
骆 luo4 TÊN con lạc đàHÁN VIỆT lạcNGHĨA lạc đà, ngựa trắng có bờm đen (cổ), họ LuoCẤU THÀNH 马-ngựa 各-bụcCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) với những bướu đặc biệt (各) trên lưng, trông giống như một con lạc đà (骆) đang sải bước trên sa mạc khô cằn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3086HSK 7-9+
|
||
苟 gou3 TÊN bất cẩnHÁN VIỆT cẩuNGHĨA Bất cẩn, phù phiếm, cỏ, bất kỳCẤU THÀNH 艹-hoa 句-máy ghi âmCÂU TRUYỆN Những lời nói (句) được ghi lại một cách cẩu thả (苟), lộn xộn như đám cỏ (艹) dại mọc hoang. Chúng thiếu sự chỉn chu và không được sắp xếp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3087HSK 7-9+
|
||
莺 ying1 TÊN chim vàng anhHÁN VIỆT oanhNGHĨA Chim họa mi, chim họa mi bụi rậmCẤU THÀNH 鸟-con chim𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Con chim (鸟) hoàng oanh (莺) có giọng hót tuyệt đẹp. Tiếng hót của nó vang lên như phát ra một vầng hào quang (𫇦) âm thanh, làm say đắm lòng người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3088HSK 7-9+
|
||
梗 geng3 TÊN thân câyHÁN VIỆT ngạnhNGHĨA Thân hoa, cành cây, có gai, phác thảo, khối, cứng đầuCẤU THÀNH 一-mặt đất 日-mặt trời 木-cây乂-chổi đi bộCÂU TRUYỆN Thân cây (木) cứng cáp mọc trên mặt đất (一), vươn lên đón nắng mặt trời (日). Nó có thể trở thành vật cản (乂) cứng đầu, gây tắc nghẽn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3089HSK 7-9+
|
||
炯 jiong3 TÊN sángHÁN VIỆT quýnh, huỳnhNGHĨA sáng sủa, rõ ràng, biến thể cũ của 炯[jiong3]CẤU THÀNH 火-lửa 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) bùng cháy rực rỡ (炯), soi sáng rõ ràng mọi thứ. Ánh sáng lan tỏa khắp nơi, tạo nên một khoảng trống (冋) sáng lấp lánh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3090HSK 7-9+
|
||
炕 kang4 TÊN giường sưởi bằng gạchHÁN VIỆT khángNGHĨA biến thể cũ của 炕[kang4], kang (một chiếc giường gạch chịu nhiệt), nướng, sấy khô bằng sức nóng của lửaCẤU THÀNH 火-lửa 亢-bàn xoayCÂU TRUYỆN Ngọn lửa (火) được đốt nóng bên dưới, làm chiếc giường (炕) sưởi gạch trở nên ấm áp. Nhiệt lượng tỏa ra như bàn xoay (亢) làm khô mọi thứ nhanh chóng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3091HSK 7-9+
|
||
峭 qiao4 TÊN đột ngộtHÁN VIỆT tiễuNGHĨA cao và dốc, dốc đứng, nghiêm trọng hoặc nghiêm khắc, biến thể của 峭[qiao4]CẤU THÀNH 山-núi 肖-tia lửaCÂU TRUYỆN Ngọn núi (山) vươn cao với những vách đá hiểm trở (峭). Những mỏm đá nhọn hoắt như tia lửa (肖) bắn ra, thể hiện sự hiểm nguy và nghiêm khắc của thiên nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3092HSK 7-9+
|
||
奕 yi4 TÊN bức xạHÁN VIỆT dịchNGHĨA dồi dào, duyên dángCẤU THÀNH 大-lớn 丶-giọt nước ハ-vây 丌-bệCÂU TRUYỆN Một vật thể lớn (大) được đặt trên bệ (丌). Từ đó, những giọt nước (丶) và vây (ハ) tỏa ra, tạo nên vẻ đẹp dồi dào, duyên dáng (奕) và rạng rỡ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3093HSK 7-9+
|
||
矗 chu4 TÊN cao chót vótHÁN VIỆT súcNGHĨA cao lớn, thẳng đứngCẤU THÀNH 直-thẳngCÂU TRUYỆN Ba cây cột thẳng đứng (直) chồng lên nhau, cao chót vót. Chúng tạo nên một công trình sừng sững (矗), hiên ngang giữa trời, tượng trưng cho sự vững chãi và vĩ đại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3094HSK 7-9+
|
||
诬 wu1 TÊN buộc tội saiHÁN VIỆT vuNGHĨA buộc tội saiCẤU THÀNH 讠-lời nói 工-chùm chéo 从-xếp hàng nhảyCÂU TRUYỆN Những lời nói (讠) ác ý như một thanh ngang (工) chia cắt, lan truyền giữa đám người nối đuôi nhau (从). Chúng được dùng để vu khống (诬) một cách trắng trợn, gây ra sự bất công.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3095HSK 7-9+
|
||
枫 feng1 TÊN cây phongHÁN VIỆT phongNGHĨA Cây phong, cây bạch đàn Trung QuốcCẤU THÀNH 木-cây 风-gióCÂU TRUYỆN Cây (木) phong vững chãi đứng đó, nhưng mỗi khi gió (风) thổi qua, những chiếc lá đỏ rực của nó lại xào xạc bay lượn, tạo nên cảnh sắc mùa thu tuyệt đẹp của cây phong (枫).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3096HSK 7-9+
|
||
尧 yao2 TÊN vua hiền triếtHÁN VIỆT nghiêuNGHĨA Một vị hoàng đế-hiền giả cổ đại huyền thoại, cao quý, lỗi lạc, cao thượngCẤU THÀNH 尧-Đi lên ván cờCÂU TRUYỆN Vị vua hiền triết (尧) ngồi tĩnh lặng trước bàn cờ vây (尧). Mỗi nước đi trên bàn cờ đòi hỏi sự thông thái và tầm nhìn xa, giống như cách ngài cai trị đất nước với sự uyên bác và cao quý.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3097HSK 7-9+
|
||
萤 ying2 TÊN đom đómHÁN VIỆT huỳnhNGHĨA đom đóm, đom đómCẤU THÀNH 虫-côn trùng𫇦-hào quangCÂU TRUYỆN Một chú côn trùng (虫) bé nhỏ bay lượn trong đêm, thân nó phát ra ánh sáng lung linh như một vầng hào quang (𫇦) rực rỡ. Đó chính là con đom đóm (萤), mang theo ánh sáng huyền ảo của màn đêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3098HSK 7-9+
|
||
袄 ao3 TÊN áo choàngHÁN VIỆT áoNGHĨA Áo khoác ngoài, áo khoác, áo khoác, cửa trượt mờCẤU THÀNH 衤-y phục 夭-mángCÂU TRUYỆN Chiếc áo khoác (袄) này là một phần của bộ trang phục (衤). Nó nhẹ nhàng buông xuống như một cái máng trượt (夭), che đi thân hình và giữ ấm, rất thích hợp cho những ngày se lạnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3100HSK 7-9+
|
||
雏 chu2 TÊN gà conHÁN VIỆT sồNGHĨA Gà conCẤU THÀNH 隹-gà tây 刍-cỏ khô kiệnCÂU TRUYỆN Chú chim non (雏) bé bỏng, trông giống như một con gà tây (隹) thu nhỏ, rúc mình vào đống cỏ khô (刍). Nó đang tìm kiếm thức ăn, đợi mẹ mang mồi về.XUẤT HIỆN 雏鸡-chújī-chickVỊ TRÍ 3101HSK 7-9+
|
||
橄 gan3 TÊN ôliuHÁN VIỆT cảmNGHĨA ôliuCẤU THÀNH 攵-quản đốc 木-cây 耳-taiユ-đá uốnCÂU TRUYỆN Người quản đốc (攵) kiểm tra cây (木) ô liu, lắng nghe (耳) tiếng quả rơi. Những quả ô liu (橄) tròn nhẵn như đá curling (ユ) được thu hoạch cẩn thận từ cành cây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3102HSK 7-9+
|
||
粱 cheng2 TÊN kêHÁN VIỆT lươngNGHĨA cao lươngCẤU THÀNH 刀-kiếm ハ-vây 氵-nước phun 米-gạoCÂU TRUYỆN Những hạt kê (粱) trông giống gạo (米), nhưng khi được thu hoạch, chúng như bị lưỡi dao (刀) sắc bén cắt lìa. Nước (氵) dùng để rửa trôi những vây (ハ) cám, chuẩn bị cho hạt kê sạch sẽ, sẵn sàng sử dụng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3104HSK 7-9+
|
||
蒋 jiang3 TÊN GiangHÁN VIỆT tương, tưởngNGHĨA họ Jiang, ám chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石CẤU THÀNH 艹-hoa 将-Tổng hợpCÂU TRUYỆN Vị Tướng quân (将) mạnh mẽ đứng giữa cánh đồng cỏ hoa (艹) rực rỡ. Tên của ông, Tưởng (蒋), vang danh khắp nơi, gắn liền với hình ảnh một nhà lãnh đạo kiên cường và đầy bản lĩnh.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3109HSK 7-9+
|
||
沈 shen3 TÊN ThầnHÁN VIỆT trầm, thẩm, trấmNGHĨA Chìm, chìm, nghiệnCẤU THÀNH 冖-vương miện 丿-cầu trượt 氵-nước phun 乚-mócCÂU TRUYỆN Chiếc vương miện (冖) sang trọng trượt (丿) khỏi tay, rơi tõm xuống dòng nước (氵). Nó chìm xuống (沈) đáy, bị mắc vào một cái móc (乚), vĩnh viễn nằm sâu dưới đáy hồ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3110HSK 7-9+
|
||
玲 ling2 TÊN tinh tếHÁN VIỆT linhNGHĨA Tiếng leng keng của ngọc bích, âm thanh của ngọc quýCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 王-quyền trượng 亼-lều daCÂU TRUYỆN Tiếng ngọc bích (王) va vào nhau tạo nên âm thanh leng keng tuyệt đẹp (玲). Những món đồ trang sức tinh xảo này được bày trong một ngôi lều (亼) nhỏ, uốn cong như một khuỷu tay (厶), toát lên vẻ đẹp tinh tế.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3111HSK 7-9+
|
||
葛 ge2 TÊN kudzuHÁN VIỆT cátNGHĨA Dolichos, kudzu, dong riềng, đậu ăn đượcCẤU THÀNH 艹-hoa 曷-tiên nữCÂU TRUYỆN Nàng tiên (曷) xinh đẹp bay lượn giữa những bụi cây dây leo (葛) đầy hoa cỏ (艹). Cây sắn dây (葛) mọc um tùm, tựa như phép thuật của nàng tiên, phủ xanh khắp một vùng đất rộng lớn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3112HSK 7-9+
|
||
吟 yin2 TÊN đọc thuộc lòngHÁN VIỆT ngâmNGHĨA Hát, ngâm nga, đọc thuộc lòng, loại thơCẤU THÀNH 口-miệng 今-đồng hồCÂU TRUYỆN Với cái miệng (口) mở ra, người thi sĩ ngân nga (吟) những câu thơ theo nhịp điệu. Thời gian (今) như ngừng lại, chỉ còn tiếng ngâm thơ trầm bổng lan tỏa, làm say đắm lòng người.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3113HSK 7-9+
|
||
谭 tan2 TÊN NâuHÁN VIỆT đàmNGHĨA biến thể của 談|谈[tan2], họ TanCẤU THÀNH 讠-lời nói 早-hướng dương 覀-cao bồiCÂU TRUYỆN Chàng cao bồi (覀) Tan cất tiếng nói (讠) từ sáng sớm, khi mặt trời vừa ló rạng như bông hoa hướng dương (早). Ông kể những câu chuyện (谭) về miền Tây hoang dã, thu hút mọi người lắng nghe.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3114HSK 7-9+
|
||
稣 su1 TÊN hồi sinhHÁN VIỆT tôNGHĨA Hồi sinh, cắt cỏCẤU THÀNH 禾-thân cây 鱼-cáCÂU TRUYỆN Sau cơn bão, cọng lúa (禾) gục ngã và những con cá (鱼) mắc cạn. Nhờ sự chăm sóc, chúng dần hồi sinh (稣), mang lại sự sống mới cho cánh đồng và dòng suối.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3115HSK 7-9+
|
||
拂 fu2 TÊN vuốt veHÁN VIỆT phất, bật, phậtNGHĨA Lắc sạch, phủi sạch, phủi bụi, trả tiềnCẤU THÀNH 扌-ngón tay 弗-thẻ tín dụngCÂU TRUYỆN Dùng ngón tay (扌) khẽ vuốt ve (拂) bề mặt bụi bặm, nhẹ nhàng gạt đi như quẹt thẻ tín dụng (弗). Cử chỉ đó thật dịu dàng, đủ để làm sạch mà không gây tổn hại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3116HSK 7-9+
|
||
驼 tuo2 TÊN con lạc đàHÁN VIỆT đàNGHĨA bướu hoặc lưng gù, lạc đà, biến thể của 駝|驼[tuo2]CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 匕-thìa 马-ngựaCÂU TRUYỆN Con ngựa (马) có một cái bướu lớn trên lưng, giống như một mái nhà (宀) nhỏ. Chiếc bướu đó, cùng với cái đầu cong như chiếc thìa (匕), tạo nên hình dáng đặc trưng của con lạc đà (驼), vượt qua sa mạc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3117HSK 7-9+
|
||
蛛 zhu1 TÊN nhệnHÁN VIỆT chu, thùNGHĨA NhệnCẤU THÀNH 虫-côn trùng 朱-vermilionCÂU TRUYỆN Một con côn trùng (虫) nhỏ bé nhưng nguy hiểm, cơ thể nó có những vệt màu đỏ son (朱) nổi bật. Đó chính là con nhện (蛛), đang dệt tấm mạng tơ tinh xảo của mình giữa những cành cây.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3118HSK 7-9+
|
||
褐 he2 TÊN màu nâuHÁN VIỆT hạt, cátNGHĨA Vải len thô, xỉn màu, tối màuCẤU THÀNH 曷-tiên 衤-y phụcCÂU TRUYỆN Nàng tiên (曷) mặc một bộ quần áo (衤) làm từ vải len thô màu nâu (褐), khiến cô ấy trông giản dị và có phần tối màu. Cô ấy thích vẻ ngoài mộc mạc này.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3119HSK 7-9+
|
||
钮 niu3 TÊN cái nútHÁN VIỆT nữuNGHĨA nút, họ NiuCẤU THÀNH 钅-kim loại 丑-chú hềCÂU TRUYỆN Chú hề (丑) muốn gắn một cái nút (钮) kim loại (钅) mới lên bộ trang phục của mình. Cái nút sáng bóng sẽ làm chú trông bớt xấu xí hơn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3120HSK 7-9+
|
||
桐 tong2 TÊN cây hôngHÁN VIỆT đồngNGHĨA Cây hôngCẤU THÀNH 木-cây 同-mặt nạCÂU TRUYỆN Dưới gốc cây (木) vông đồng (桐), có những chiếc lá to tròn như những chiếc mặt nạ (同) xanh biếc. Chúng che đi ánh nắng gay gắt, tạo nên bóng râm mát mẻ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3121HSK 7-9+
|
||
樱 ying1 TÊN anh đàoHÁN VIỆT anhNGHĨA Hoa anh đào, hoa anh đàoCẤU THÀNH 女-phụ nữ 木-cây 贝-vỏ sòCÂU TRUYỆN Người phụ nữ (女) đứng dưới gốc cây (木) anh đào (樱), hái những quả mọng đỏ. Cô cẩn thận đặt chúng vào một chiếc vỏ sò (贝) lớn, như một món quà quý giá từ thiên nhiên.XUẤT HIỆN 樱桃-yīngtáo-cherry, 樱花-yīnghuā-cherry blossomVỊ TRÍ 3122HSK 7-9+
|
||
啪 pa1 TÊN nổHÁN VIỆT N/ANGHĨA (onom.) bang, pop, powCẤU THÀNH 口-miệng 扌-ngón tay 白-trắngCÂU TRUYỆN Khi ngón tay (扌) trắng (白) bất ngờ chạm vào nhau, phát ra tiếng bốp (啪) lớn. Tiếng động này vang lên như một tiếng nổ nhỏ từ miệng (口), khiến mọi người giật mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3123HSK 7-9+
|
||
晌 shang3 TÊN một phần của ngàyHÁN VIỆT thưởngNGHĨA một phần của ngày, giữa trưaCẤU THÀNH 日-mặt trời 丶-giọt nước 冋-ria mépCÂU TRUYỆN Khi mặt trời (日) lên cao nhất, như một giọt (丶) sáng chói, báo hiệu giữa buổi (晌). Người đàn ông với bộ ria mép (冋) chuẩn bị nghỉ trưa, tận hưởng khoảng thời gian yên bình này.XUẤT HIỆN 半晌-bànshǎng-half of the dayVỊ TRÍ 3124HSK 7-9+
|
||
琐 suo3 TÊN tầm thườngHÁN VIỆT tỏaNGHĨA Mảnh vỡ, nhỏ nhặt, vụn vặt, rắc rối, chuỗi ngọc bíchCẤU THÀNH 贝-vỏ sò 王-quyền trượng ⺌-kim tuyếnCÂU TRUYỆN Ngay cả chiếc vương trượng (王) quyền lực cũng không thể tránh khỏi những chuyện vụn vặt (琐). Những mảnh tiền bạc (贝) và hoa giấy (⺌) nhỏ li ti chất đống, gây ra bao phiền phức.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3125HSK 7-9+
|
||
涩 se4 TÊN chất làm seHÁN VIỆT sápNGHĨA Chất làm se, gắt, không đều, thô rápCẤU THÀNH 氵-nước phun 止-chân 刃-lưỡi đaoCÂU TRUYỆN Dòng nước (氵) bắn tung tóe, khiến bước chân (止) người lữ khách trở nên khó đi trên con đường gồ ghề (涩). Anh cảm thấy vị chát như lưỡi dao (刃) cắt vào cổ họng mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3126HSK 7-9+
|
||
伶 ling2 TÊN diễn viênHÁN VIỆT linhNGHĨA Diễn viên, cô đơn, đơn độcCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 亻-Người que 亼-lều daCÂU TRUYỆN Người que (亻) là một diễn viên (伶) cô đơn, chỉ biết tập trung vào bản thân (厶) và diễn xuất. Anh ấy thường tập dượt một mình bên cạnh túp lều (亼) trống trải.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3127HSK 7-9+
|
||
坤 kun1 TÊN nữ giớiHÁN VIỆT khônNGHĨA Dấu hiệu bói toán, đất, trái đấtCẤU THÀNH 土-đất 申-bánh xeCÂU TRUYỆN Đất (土) mẹ bao la, mang trong mình sự sống và sức mạnh của người phụ nữ (坤). Như bánh xe (申) luân chuyển không ngừng, đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3128HSK 7-9+
|
||
蝴 hu2 TÊN bươm bướmHÁN VIỆT hồNGHĨA bươm bướmCẤU THÀNH 月-mặt trăng 虫-côn trùng 古-bia mộCÂU TRUYỆN Vào đêm trăng (月) sáng, một con côn trùng (虫) bé nhỏ biến thành chú bướm (蝴) xinh đẹp. Nó bay lượn nhẹ nhàng, mang vẻ đẹp cổ kính (古) như một bức tranh xưa.XUẤT HIỆN 蝴蝶-húdié-butterflyVỊ TRÍ 3129HSK 7-9+
|
||
襄 xiang1 TÊN sự giúp đỡHÁN VIỆT tươngNGHĨA Hỗ trợ, giúp đỡ, hỗ trợ, cởi đồCẤU THÀNH 衣-đầm 吅-loa xách tay -lưới thépCÂU TRUYỆN Khi cần giúp đỡ (襄) người khác, anh ấy sẵn sàng cởi bỏ bộ quần áo (衣) của mình. Sau đó, anh sẽ nói lớn (吅) qua lớp lưới (—) để hướng dẫn mọi người, hỗ trợ hết lòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3130HSK 7-9+
|
||
蝉 chan2 TÊN ve sầuHÁN VIỆT thiềnNGHĨA Ve sầu, liên tụcCẤU THÀNH 虫-côn trùng 单-listCÂU TRUYỆN Dưới nắng hè oi ả, con côn trùng (虫) ve sầu (蝉) cất tiếng kêu đơn độc (单) nhưng vang vọng. Tiếng kêu ấy kéo dài liên tục, như một bản danh sách âm thanh không hồi kết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3131HSK 7-9+
|
||
疤 ba1 TÊN vết sẹoHÁN VIỆT baNGHĨA sẹo, vảyCẤU THÀNH 巴-vỏ 疒-nước mũiCÂU TRUYỆN Sau một trận ốm (疒) nặng, trên da anh xuất hiện một vết sẹo (疤). Vết sẹo đó sần sùi như một lớp vảy (巴) bám chặt, nhắc nhở về những ngày tháng bệnh tật.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3132HSK 7-9+
|
||
悍 han4 TÊN in đậmHÁN VIỆT hãnNGHĨA anh hùng, gan dạ, dũng cảm, không sợ hãi, hung dữ, hung tợn, bạo lực, biến thể của 悍[han4]CẤU THÀNH 日-mặt trời 干-ống tiêm 忄-linh hồnCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) dũng cảm (悍) như mặt trời (日) chói chang, không hề nao núng trước khó khăn. Với trái tim kiên cường, anh ta sẵn sàng đối mặt với bất cứ nguy hiểm nào, dù đó có là mũi kim tiêm (干).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3133HSK 7-9+
|
||
舷 xian2 TÊN bên hông tàuHÁN VIỆT huyềnNGHĨA Hai bên mạn thuyền, thành thuyền, mạn thuyềnCẤU THÀNH 舟-thuyền 玄-con sâu bướmCÂU TRUYỆN Chiếc thuyền (舟) cổ xưa có mạn thuyền (舷) chắc chắn, được sơn màu huyền bí (玄) tựa như màu của con sâu bướm. Nó vững chãi giữa sóng nước mênh mông, bảo vệ hành khách.XUẤT HIỆN 左舷-zuǒxián-port side, 右舷-yòuxián-starboard sideVỊ TRÍ 3134HSK 7-9+
|
||
淳 chun2 TÊN trung thựcHÁN VIỆT thuầnNGHĨA Trung thực, giản dị, không phức tạp, biến thể của 湻CẤU THÀNH 氵-nước phun 享-đền thờCÂU TRUYỆN Nước (氵) trong lành chảy từ ngôi đền thờ (享) trên núi, tượng trưng cho sự trung thực (淳) và thuần khiết. Dòng nước ấy rửa trôi mọi bụi bẩn, giữ cho tâm hồn luôn trong sáng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3136HSK 7-9+
|
||
蝠 fu2 TÊN con dơiHÁN VIỆT bứcNGHĨA DơiCẤU THÀNH 虫-côn trùng 畐-sự giàu cóCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) dơi (蝠) bay lượn trong đêm, được coi là biểu tượng của sự giàu có (畐) và phúc lành. Người ta tin rằng sự xuất hiện của nó sẽ mang lại may mắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3138HSK 7-9+
|
||
蛾 e2 TÊN bướm đêmHÁN VIỆT nga, nghĩNGHĨA (dạng ràng buộc) bướm đêmCẤU THÀNH 虫-côn trùng 我-cưa tayCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) bướm đêm (蛾) bay lượn quanh ngọn đèn. Đôi cánh của nó có những đường vân phức tạp, tựa như vết cưa (我) từ một chiếc cưa tay, tạo nên vẻ đẹp bí ẩn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3139HSK 7-9+
|
||
鹊 que4 TÊN chim ác làHÁN VIỆT thướcNGHĨA chim ác làCẤU THÀNH 日-mặt trời龷-sân cỏ 鸟-chimCÂU TRUYỆN Dưới ánh mặt trời (日) rực rỡ, con chim (鸟) ác là (鹊) đậu trên đỉnh thảm cỏ (龷). Tiếng hót lảnh lót của nó báo hiệu một ngày mới vui tươi, tràn đầy hy vọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3140HSK 7-9+
|
||
葵 kui2 TÊN hoa hướng dươngHÁN VIỆT quỳNGHĨA Hoa hướng dương, cây đo, cây thục quỳCẤU THÀNH 天-thiên đường 艹-hoa 癶-hầmCÂU TRUYỆN Hoa hướng dương (葵) vươn mình lên trời (天) giữa đồng hoa cỏ (艹), nhưng khi bão đến, chúng lại cuộn mình như tìm nơi ẩn nấp trong hầm (癶).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3141HSK 7-9+
|
||
贰 er4 TÊN haiHÁN VIỆT nhịNGHĨA hai (số chống gian lận của ngân hàng), để phản bộiCẤU THÀNH 二-hai 贝-vỏ sò 弋-mũi tênCÂU TRUYỆN Số hai (二) này đặc biệt, dùng cho ngân hàng chống gian lận (贰). Nếu ai đó dùng vỏ sò (贝) và mũi tên (弋) để lừa dối, đó là sự phản bội.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3144HSK 7-9+
|
||
雹 bao2 TÊN kêuHÁN VIỆT bạcNGHĨA Mưa đá, mưa đáCẤU THÀNH 包-gói 雨-mưaCÂU TRUYỆN Cơn mưa (雨) nặng hạt bỗng mang theo những viên đá nhỏ, giống như những gói (包) băng từ trên trời rơi xuống, tạo thành trận mưa đá (雹).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3148HSK 7-9+
|
||
糠 kang1 TÊN trấuHÁN VIỆT khangNGHĨA biến thể của 糠[kang1], biến thể cũ của 糠[kang1], vỏ trấu, (của củ cải, v.v.) xốp (và do đó không ngon miệng)CẤU THÀNH 广-lều 米-gạo𦘒-bút 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Trong túp lều (广) nghèo, chỉ còn lại gạo (米) lẫn đầy trấu (糠). Nước dùng để vo gạo trong cái bút (𦘒) lạnh như bông tuyết (氺), khiến hạt gạo xốp.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3149HSK 7-9+
|
||
翰 han4 TÊN bút viếtHÁN VIỆT hànNGHĨA bút lông, chữ viết, bút, họ HánCẤU THÀNH 人-ô 羽-lông 龺-sương mùCÂU TRUYỆN Dưới tán ô (人), người viết dùng bút lông (翰) với những sợi lông vũ (羽) mềm mại. Nét chữ như ẩn hiện trong màn sương (龺).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3150HSK 7-9+
|
||
哩 li3 TÊN dặm AnhHÁN VIỆT lýNGHĨA dặm (đơn vị đo chiều dài bằng 1.609,344 m), dạng cũ của dạng hiện đại 英里[Ying1 li3], (hạt từ cuối cách thức tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])CẤU THÀNH 口-miệng 里-dặm Trung QuốcCÂU TRUYỆN Để ước lượng một dặm (哩) đường dài, người ta phải đi qua biết bao dặm Trung Quốc (里). Mỗi bước đi, miệng (口) lại không ngừng thở dốc.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3151HSK 7-9+
|
||
怔 leng4 TÊN hoảng loạnHÁN VIỆT chinhNGHĨA nhìn chằm chằm, kinh ngạc, không nói nên lời, nhìn chằm chằmCẤU THÀNH 忄-linh hồn 正-con trỏCÂU TRUYỆN Tâm hồn (忄) tôi bỗng chững lại, sững sờ (怔) khi con trỏ (正) định mệnh chỉ thẳng vào mình. Tôi hoảng sợ, không thốt nên lời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3152HSK 7-9+
|
||
蒲 pu2 TÊN cây lau sậyHÁN VIỆT bồNGHĨA Loại cây cói, dây leoCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Loại cỏ (艹) bồ đoàn (蒲) mọc ven bờ nước. Những tia nước (氵) văng lên từ sông, làm ướt giàn (甫) đỡ, tạo nên vẻ đẹp hoang sơ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3153HSK 7-9+
|
||
绢 juan4 TÊN lụa mỏng chắcHÁN VIỆT quyênNGHĨA Một loại lụa cứng dày, một chiếc khăn tayCẤU THÀNH 口-miệng 月-mặt trăng 纟-lụaCÂU TRUYỆN Khăn tay (绢) làm từ lụa (纟) mềm mại, mỏng như ánh trăng (月). Dù nhỏ nhưng nó có thể che miệng (口) khi bạn thì thầm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3154HSK 7-9+
|
||
坎 kan3 TÊN hốHÁN VIỆT khảmNGHĨA hố, ngưỡng cửa, một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước, ☵, biến thể cũ của 坎[kan3], hố, lỗCẤU THÀNH 土-đất 欠-hóa đơnCÂU TRUYỆN Trên nền đất (土) khô cằn, có một cái hố (坎) sâu. Cảm giác trống rỗng như khoản nợ (欠) chưa trả, chực chờ nuốt chửng mọi thứ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3155HSK 7-9+
|
||
坊 fang1 TÊN làn đườngHÁN VIỆT phườngNGHĨA Cộng đồng, khu phố, xưởng nghề, cậu bé, linh mụcCẤU THÀNH 方-la bàn 土-đấtCÂU TRUYỆN Trong khu phố (坊) cổ, các con ngõ được quy hoạch theo la bàn (方) trên nền đất (土). Mỗi ngõ đều là một cộng đồng nhỏ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3156HSK 7-9+
|
||
氢 qing1 TÊN hydroHÁN VIỆT N/ANGHĨA hydro (hóa học)CẤU THÀNH 气-khí𢀖-khung cửiCÂU TRUYỆN Khí (气) hydro (氢) là nguyên tố nhẹ nhất, vô hình. Nó là chất khí quan trọng, có thể ví như một sợi chỉ được dệt ra từ máy dệt (𢀖) của tự nhiên.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3157HSK 7-9+
|
||
侄 zhi2 TÊN cháu traiHÁN VIỆT chấtNGHĨA biến thể của 姪|侄[zhi2], biến thể của 姪|侄[zhi2], cháu trai thuộc dòng dõi namCẤU THÀNH 亻-Người que 至-nốt ruồiCÂU TRUYỆN Người que (亻) có một cháu trai (侄) rất đáng yêu. Thằng bé có một nốt ruồi (至) nhỏ trên má, dễ dàng nhận biết.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3158HSK 7-9+
|
||
狸 li2 TÊN chó gấu trúcHÁN VIỆT liNGHĨA Cáo, chó gấu trúcCẤU THÀNH 里-dặm Trung Quốc 犭-chó PoodleCÂU TRUYỆN Con chó lửng (狸) này đã đi hàng dặm Trung Quốc (里) xa xôi. Trông nó giống một con chó xù (犭) nhưng hoang dã hơn nhiều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3159HSK 7-9+
|
||
崎 qi2 TÊN gồ ghềHÁN VIỆT khiNGHĨA miền núiCẤU THÀNH 山-núi 奇-thùngCÂU TRUYỆN Con đường lên núi (山) rất gồ ghề (崎), hiểm trở. Việc lăn một cái thùng (奇) lên đó là điều gần như không thể.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3160HSK 7-9+
|
||
暇 xia2 TÊN thời gian rảnh rỗiHÁN VIỆT hạNGHĨA Giải trí, thư giãn, thời gian rảnh rỗiCẤU THÀNH 日-mặt trời 叚-túi vải thôCÂU TRUYỆN Ngày nắng (日) đẹp là thời gian rảnh rỗi (暇) lý tưởng. Tôi chuẩn bị túi vải (叚) và đi thư giãn ngoài trời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3161HSK 7-9+
|
||
嘶 si1 TÊN khàn giọngHÁN VIỆT têNGHĨA rít, hí, Ss! (âm thanh của không khí hít vào giữa hai hàm răng, biểu thị sự do dự hoặc suy nghĩ)CẤU THÀNH 口-miệng 斤-cuốc 其-quần áo cản trởCÂU TRUYỆN Sau một ngày làm việc cày cuốc (斤) mệt mỏi, tôi cố gắng nói nhưng miệng (口) lại khản giọng (嘶). Giờ chỉ muốn về nhà, vứt bỏ quần áo vào giỏ (其) và nghỉ ngơi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3162HSK 7-9+
|
||
嘎 ga1 TÊN gaHÁN VIỆT N/ANGHĨA tiếng cười khúc khích, phiên bản cũ của 嘎[ga2]CẤU THÀNH 一-đất 口-miệng 目-mắt 戈-kíchCÂU TRUYỆN Con quạ đậu trên mặt đất (一), mắt (目) nhìn quanh. Nó mở miệng (口) cạc cạc (嘎) rồi bay vút đi như một cây giáo (戈) trên không.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3163HSK 7-9+
|
||
裳 shang5 TÊN quần áoHÁN VIỆT thườngNGHĨA trang phục lót, váy, váy lót, quần áoCẤU THÀNH 衣-váy尚-bom lấp lánhCÂU TRUYỆN Chiếc váy (衣) lộng lẫy như được rắc bom kim tuyến (尚) của nàng công chúa. Đó là bộ trang phục (裳) đẹp nhất trong buổi dạ hội.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3164HSK 7-9+
|
||
琉 liu2 TÊN đá quýHÁN VIỆT lưuNGHĨA đá quý, biến thể cũ của 琉[liu2], biến thể cũ của 琉[liu2]CẤU THÀNH 王-quyền trượng㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Viên đá quý (琉) màu xanh biếc, đẹp như ngọc lưu ly. Nó được đặt trên quyền trượng (王), sáng lấp lánh như phao bơi (㐬) trôi trên mặt nước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3165HSK 7-9+
|
||
犁 li2 TÊN cái càyHÁN VIỆT lêNGHĨA cái càyCẤU THÀNH 禾-thân cây 刂-kiếm 牛-bòCÂU TRUYỆN Con bò (牛) khỏe mạnh kéo lưỡi cày sắc bén (刂) trên đồng ruộng. Chúng giúp người nông dân chuẩn bị đất, vun trồng những bông lúa (禾) trĩu hạt. Công việc cày bừa (犁) vất vả nhưng mang lại mùa màng bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3167HSK 7-9+
|
||
蝗 huang2 TÊN châu chấuHÁN VIỆT hoàngNGHĨA châu chấuCẤU THÀNH 虫-côn trùng 皇-hoàng đếCÂU TRUYỆN Đàn côn trùng (虫) kéo đến như một đạo quân hoàng đế (皇) hùng mạnh, nuốt chửng mọi thứ. Sự tàn phá của chúng khiến cả vùng đất tan hoang. Đó chính là tai họa từ lũ châu chấu (蝗).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3168HSK 7-9+
|
||
穗 sui4 TÊN bông lúaHÁN VIỆT tuệNGHĨA Bắp lúa, chùm hoa, quả hoặc hạt mọc thành chùm ở đầu thân hoặc cuốngCẤU THÀNH 禾-thân cây 心-tim叀-ve sầuCÂU TRUYỆN Cây lúa (禾) dồn hết tâm huyết (心), như tiếng ve sầu (叀) râm ran suốt mùa, để kết thành những hạt vàng óng. Mỗi bông lúa (穗) căng tròn là kết tinh của sự chăm sóc, mang lại hy vọng về một mùa bội thu.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3172HSK 7-9+
|
||
祟 sui4 TÊN linh hồn ma quỷHÁN VIỆT túy, trúyNGHĨA linh hồn ma quỷCẤU THÀNH 山-núi 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Trên núi (山) cao, nơi những bàn thờ (示) linh thiêng được dựng lên, người ta tin rằng có những tà ma (祟) ẩn mình. Chúng thường hiện hình để quấy nhiễu, mang đến điềm xui và sự sợ hãi cho dân làng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3173HSK 7-9+
|
||
犀 xi1 TÊN tê giácHÁN VIỆT têNGHĨA Tê giác, sắc sảo, tính tình tốtCẤU THÀNH 尸-cờ 牛-con bò 氺-bông tuyếtCÂU TRUYỆN Con vật khổng lồ này có hình dáng giống bò (牛), nhưng da nó dày và cứng như một lá cờ (尸). Lưng nó còn có thể có những mảng trắng như bông tuyết (氺). Đó chính là con tê giác (犀) uy dũng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3174HSK 7-9+
|
||
淤 yu1 TÊN bùnHÁN VIỆT ứNGHĨA bùn, bùn sông, làm bồi lắng, nghẹt bùn, biến thể của 瘀[yu1]CẤU THÀNH 冫-băng 方-la bàn 氵-nước phun人-ôCÂU TRUYỆN Nước (氵) chảy xiết mang theo bùn đất, dù băng (冫) có đóng hay tan, chúng vẫn lắng đọng lại ở mọi phương (方). Dần dần, phù sa (淤) tích tụ làm tắc nghẽn dòng chảy. Người (人) dùng ô che nắng mưa, nhưng chẳng thể ngăn bùn lắng đọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3175HSK 7-9+
|
||
锹 qiao1 TÊN xẻngHÁN VIỆT N/ANGHĨA biến thể của 鍬|锹[qiao1], xẻng, thuổngCẤU THÀNH 禾-thân cây 火-lửa 钅-kim loạiCÂU TRUYỆN Để chuẩn bị đất trồng lúa (禾), người nông dân cần một cái xẻng (锹) chắc chắn. Nó được làm từ kim loại (钅) cứng cáp, rèn qua lửa (火) để tạo hình. Cái xẻng giúp đào đất, vun gốc cây hiệu quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3176HSK 7-9+
|
||
侯 hou2 TÊN hầu tướcHÁN VIỆT hầuNGHĨA Hầu tước, lãnh chúa, daimyo, mục tiêu trong môn bắn cungCẤU THÀNH 矢-phi tiêu 亻-Người queユ-đá uốnCÂU TRUYỆN Người que (亻) tập bắn mũi tên (矢), nhằm vào mục tiêu chính xác như một viên đá curling (ユ) lướt trên băng. Anh ấy luyện tập để trở thành một hầu tước (侯) tài ba, người có thể lãnh đạo và bảo vệ lãnh thổ của mình.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3178HSK 7-9+
|
||
啥 sha2 TÊN gì?HÁN VIỆT N/ANGHĨA phương ngữ tương đương với 什麼|什么[shen2 me5], cũng pr. [sha4]CẤU THÀNH 口-miệng人-ô 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Khi người (人) dùng miệng (口) và lưỡi (舌) để hỏi gì (啥)? trong tiếng địa phương, câu hỏi đó bật ra nhanh chóng. Dù có ô (人) che, sự tò mò vẫn bộc lộ rõ ràng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3179HSK 7-9+
|
||
宛 wan3 TÊN như thểHÁN VIỆT uyển, uyênNGHĨA Có vẻ như, địa chỉ cong vênhCẤU THÀNH 宛-con rốiCÂU TRUYỆN Con rối (宛) đứng đó, dường như (宛) đang cử động theo ý muốn của riêng mình. Tuy nhiên, mọi hành động của nó đều được điều khiển, không phải là ý chí tự do. Nó cong queo, không thẳng thắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3180HSK 7-9+
|
||
憎 zeng1 TÊN ghétHÁN VIỆT tăngNGHĨA Ghét, căm ghétCẤU THÀNH 忄-linh hồn 曾-tiểu yêuCÂU TRUYỆN Những quỷ lùn (曾) thường gieo rắc những cảm xúc tiêu cực vào tâm hồn (忄) con người. Sự ghét bỏ (憎) lớn dần, biến thành lòng căm thù, khiến con người trở nên tăm tối và cay nghiệt.XUẤT HIỆN 憎恨-zēnghèn-hateVỊ TRÍ 3181HSK 7-9+
|
||
愕 e4 TÊN choáng vángHÁN VIỆT ngạcNGHĨA giật mìnhCẤU THÀNH 一-mặt đất 忄-linh hồn 丂-tay cầm 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Một tiếng ồn lớn từ chiếc loa thùng (吅) đột ngột vang lên, khiến tâm hồn (忄) của mọi người trên mặt đất (一) giật thót. Tay cầm (丂) rơi khỏi tay, họ sững sờ (愕) vì kinh ngạc, không nói nên lời.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3182HSK 7-9+
|
||
菱 ling2 TÊN hạt dẻ nướcHÁN VIỆT lăngNGHĨA Trapa natans, caltrop nước, biến thể của 菱[ling2]CẤU THÀNH 艹-hoa 攵-quản đốc圥-nấmCÂU TRUYỆN Dưới đám cỏ (艹) xanh mướt mọc giữa ao hồ, người quản đốc (攵) tìm thấy những củ ấu (菱) ẩn mình. Chúng mọc thành cụm, hình dáng đặc trưng như những cây nấm (圥) nhỏ dưới đáy nước.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3183HSK 7-9+
|
||
簿 bu4 TÊN đăng kýHÁN VIỆT bộ, bạcNGHĨA Sổ đăng ký, sổ kế toán, sổ ghi chépCẤU THÀNH 寸-thước cặp 氵-nước phun ⺮-tre 甫-giàn cây leoCÂU TRUYỆN Trên giàn (甫) được dựng bằng tre (⺮), người thư ký cẩn thận dùng thước cặp (寸) để đo đạc. Họ ghi chép tỉ mỉ vào cuốn sổ sách (簿), tránh để nước (氵) bắn vào làm hỏng các trang giấy quan trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3184HSK 7-9+
|
||
啼 ti2 TÊN khóc toHÁN VIỆT đềNGHĨA khóc, khóc to, gáy, hú, biến thể của 啼[ti2]CẤU THÀNH 口-miệng 冖-vương miện 立-bảo vệ 巾-khănCÂU TRUYỆN Đứa bé đứng (立) dưới mái che (冖) nhỏ, dùng miệng (口) khóc lớn (啼) không ngừng. Nước mắt giàn giụa làm ướt đẫm chiếc khăn (巾). Tiếng khóc vang vọng, ai oán đến não lòng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3185HSK 7-9+
|
||
嚣 xiao1 TÊN ồn àoHÁN VIỆT hiêuNGHĨA kêu laCẤU THÀNH 页-trang giấy 吅-loa xách tayCÂU TRUYỆN Tiếng ồn ào (嚣) từ những chiếc loa thùng (吅) vang vọng khắp nơi, gây ra một sự huyên náo không ngừng. Đến nỗi, âm thanh mạnh mẽ đó dường như làm rung chuyển cả trang giấy (页) nằm trên bàn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3186HSK 7-9+
|
||
氯 lü4 TÊN cloHÁN VIỆT N/ANGHĨA clo (hóa học)CẤU THÀNH 气-khí 录-người tuyếtCÂU TRUYỆN Khí (气) clo (氯) là một loại khí độc, mạnh mẽ đến mức có thể khiến người tuyết (录) tan chảy và biến mất. Đây là một chất hóa học cần được sử dụng hết sức cẩn trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3187HSK 7-9+
|
||
蜘 zhi1 TÊN nhệnHÁN VIỆT triNGHĨA NhệnCẤU THÀNH 口-miệng 矢-phi tiêu 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Con côn trùng (虫) này có chiếc miệng (口) nhỏ và di chuyển nhanh như mũi tên (矢) khi săn mồi. Nó là một loài săn mồi khéo léo, giăng tơ khắp nơi. Đó chính là con nhện (蜘) đáng sợ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3188HSK 7-9+
|
||
疮 chuang1 TÊN đau nhứcHÁN VIỆT sangNGHĨA đau, loét daCẤU THÀNH 疒-nước mũi 仓-nhà khoCÂU TRUYỆN Trong nhà kho (仓) ẩm thấp, tối tăm, dễ phát sinh các loại bệnh (疒) truyền nhiễm. Chúng có thể gây ra những vết loét (疮) trên da, gây đau đớn và khó chịu cho người lao động.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3189HSK 7-9+
|
||
锣 luo2 TÊN cồng chiêngHÁN VIỆT laNGHĨA gong, CL:面[mian4]CẤU THÀNH 夕-buổi tối 钅-kim loại 罒-netCÂU TRUYỆN Vào buổi tối (夕), người ta thường dùng một nhạc cụ bằng kim loại (钅) lớn, hình dáng tròn và có những hoa văn như lưới (罒). Khi được đánh lên, tiếng cồng (锣) vang dội khắp làng.XUẤT HIỆN 敲锣-qiāoluó-beat a gongVỊ TRÍ 3190HSK 7-9+
|
||
鲤 li3 TÊN cá chépHÁN VIỆT lýNGHĨA Cá chép, thư từ, thư tínCẤU THÀNH 里-dặm Trung Quốc 鱼-cáCÂU TRUYỆN Con cá (鱼) đã bơi hàng dặm (里) đường xa xôi để mang theo những bức thư quan trọng. Chính vì sự kiên trì đó, nó được gọi là cá chép (鲤).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3191HSK 7-9+
|
||
拷 kao3 TÊN roiHÁN VIỆT khảoNGHĨA Tra tấn và thẩm vấn, đánh đậpCẤU THÀNH 扌-ngón tay耂-trưởng lão 丂-tay cầmCÂU TRUYỆN Với ngón tay (扌) nắm chặt cái tay cầm (丂), người tra khảo ra lệnh một người lớn tuổi (耂) bị đánh đòn để buộc họ khai ra sự thật (拷).XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3192HSK 7-9+
|
||
寅 yin2 TÊN dấu hiệu của con hổHÁN VIỆT dầnNGHĨA Tôn trọng, kính trọng, nhánh đất thứ 3, hổCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê㬰-bể cáCÂU TRUYỆN Trong một ngôi nhà búp bê (宀), người ta kính trọng (寅) đặt một bể cá (㬰) với hình ảnh con hổ, biểu tượng của năm Dần đầy uy nghiêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3194HSK 7-9+
|
||
螃 pang2 TÊN cuaHÁN VIỆT bàngNGHĨA cuaCẤU THÀNH 旁-thuyền trưởng 虫-côn trùngCÂU TRUYỆN Ông thuyền trưởng (旁) thấy một con côn trùng (虫) có hình dáng lạ lùng bò ngang. Thì ra đó là một con cua (螃) đang di chuyển trên bãi cát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3197HSK 7-9+
|
||
菠 bo1 TÊN rau chân vịtHÁN VIỆT baNGHĨA rau chân vịtCẤU THÀNH 艹-hoa 氵-nước phun 皮-daCÂU TRUYỆN Những bông hoa (艹) cải bó xôi được phun nước (氵) làm ướt lớp vỏ (皮) bên ngoài của lá. Đây chính là rau cải bó xôi (菠) tươi ngon.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3198HSK 7-9+
|
||
捨 she3 TÊN bỏ rơiHÁN VIỆT N/ANGHĨA Không cóCẤU THÀNH 扌-ngón tay人-ô 舌-lưỡiCÂU TRUYỆN Anh ấy dùng ngón tay (扌) vẫy chiếc dù (人), và chiếc lưỡi (舌) thè ra, như một dấu hiệu từ bỏ (捨) mọi thứ, không muốn giữ lại.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3200HSK 7-9+
|
||
埃 ai1 TÊN bụiHÁN VIỆT aiNGHĨA Bụi mịn, bụi bẩnCẤU THÀNH 厶-khuỷu tay 矢-phi tiêu 土-đấtCÂU TRUYỆN Với một cái khuỷu tay (厶) không cẩn thận, mũi tên (矢) vô tình làm tung lên rất nhiều bụi bẩn từ đất (土). Đó là những hạt bụi (埃) mịn li ti.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3201HSK 7-9+
|
||
薛 xue1 TÊN XueHÁN VIỆT tiếtNGHĨA cây ngải cứu giống cỏ (cổ điển), họ Xue, nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)CẤU THÀNH 艹-hoa𠂤-thần lùn 辛-cayCÂU TRUYỆN Dưới những bông hoa (艹) của cây ngải cứu, một chú lùn (𠂤) đang trộn vị cay (辛) vào món ăn. Đó là một loại cây nổi tiếng với hương vị cay nồng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3202HSK 7-9+
|
||
猿 yuan2 TÊN vượnHÁN VIỆT viênNGHĨA Vượn, vượnCẤU THÀNH 犭-chó Poodle 袁-áo choàngCÂU TRUYỆN Con chó xù (犭) mặc chiếc áo choàng (袁) trông thật giống một con vượn (猿) đang đi lại một cách uyển chuyển trong khu rừng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3203HSK 7-9+
|
||
惶 huang2 TÊN sợ hãiHÁN VIỆT hoàngNGHĨA sợ sệtCẤU THÀNH 忄-linh hồn 皇-hoàng đếCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) của vị hoàng đế (皇) đang run rẩy, đầy sợ hãi (惶). Ông ấy lo lắng tột độ cho vận mệnh suy yếu của vương triều.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3204HSK 7-9+
|
||
哟 yo1 TÊN ồ!HÁN VIỆT N/ANGHĨA À, ồ, hạt cuối cùngCẤU THÀNH 口-miệng 纟-lụa 勺-cái muôiCÂU TRUYỆN Ôi! (哟) cô bé bất ngờ thốt lên từ miệng (口), khi thấy sợi tơ (纟) óng ả được múc lên bằng chiếc muỗng (勺) nhỏ bé.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3205HSK 7-9+
|
||
硫 liu2 TÊN lưu huỳnhHÁN VIỆT lưuNGHĨA Lưu huỳnhCẤU THÀNH 石-đá㐬-phao bơiCÂU TRUYỆN Một viên đá (石) kỳ lạ nổi (㐬) nhẹ trên mặt nước, không chìm. Đó chính là lưu huỳnh (硫), một chất hóa học đặc biệt với tính chất độc đáo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3206HSK 7-9+
|
||
襟 jin1 TÊN ve áoHÁN VIỆT khâmNGHĨA Ve áo, cổ áoCẤU THÀNH 衤-y phục 示-bàn thờ 林-rừngCÂU TRUYỆN Trên bộ quần áo (衤) dành cho buổi lễ, bên cạnh bàn thờ (示) trong rừng (林) sâu, có một ve áo (襟) thêu hoa văn tinh xảo.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3207HSK 7-9+
|
||
氨 an1 TÊN amoniacHÁN VIỆT N/ANGHĨA amoniacCẤU THÀNH 女-phụ nữ 宀-ngôi nhà búp bê 气-khíCÂU TRUYỆN Trong một góc của ngôi nhà búp bê (宀), người phụ nữ (女) bất ngờ ngửi thấy một mùi khí (气) lạ. Đó chính là khí amoniac (氨) đặc trưng, không thể nhầm lẫn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3208HSK 7-9+
|
||
缎 duan4 TÊN vải sa tanhHÁN VIỆT đoạnNGHĨA vải sa tanhCẤU THÀNH 殳-tên lửa 纟-lụa⺕-dây kéoCÂU TRUYỆN Sợi tơ (纟) được dệt và xử lý kỹ lưỡng (殳), mềm mại như khóa kéo (⺕) khi chạm vào. Sản phẩm cuối cùng chính là tấm vải sa tanh (缎) óng ả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3209HSK 7-9+
|
||
蔚 wei4 TÊN tươi tốtHÁN VIỆT úy, uấtNGHĨA Artemisia japonica, tươi tốt, rực rỡ, ấn tượng, họ Yu, tên địa danhCẤU THÀNH 寸-thước cặp 艹-hoa 示-bàn thờ 尸-cờCÂU TRUYỆN Với thước đo (寸) chính xác, những bông hoa (艹) trên bàn thờ (示) được trang trí thành một lá cờ (尸) tuyệt đẹp, tạo nên vẻ rực rỡ (蔚) cho không gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3211HSK 7-9+
|
||
懊 ao4 TÊN sự hối hậnHÁN VIỆT áoNGHĨA hối tiếcCẤU THÀNH 忄-linh hồn 奥-thùng rácCÂU TRUYỆN Linh hồn (忄) cảm thấy vô cùng hối hận (懊) khi đã vứt bỏ những ký ức quý giá vào thùng rác (奥). Những kỷ niệm đó đáng lẽ ra phải được trân trọng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3212HSK 7-9+
|
||
榆 yu2 TÊN cây duHÁN VIỆT N/ANGHĨA cây duCẤU THÀNH 木-cây 俞-kho vũ khíCÂU TRUYỆN Trong kho vũ khí (俞), người lính dùng thân cây (木) gỗ cứng làm tay cầm cho vũ khí. Đó là gỗ cây du (榆), bền chắc và đáng tin cậy.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3213HSK 7-9+
|
||
锄 chu2 TÊN cuốcHÁN VIỆT sừNGHĨA một cái cuốc, để cuốc hoặc đào, để nhổ cỏ, để loại bỏCẤU THÀNH 力-cánh tay cơ bắp 钅-kim loại 且-giá sáchCÂU TRUYỆN Cánh tay cơ bắp (力) cầm chiếc cuốc (锄) bằng kim loại (钅) sắc bén để đào đất. Sau đó, nó được gác lên giá sách (且) để nghỉ ngơi sau một ngày làm việc mệt mỏi.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3214HSK 7-9+
|
||
墩 dun1 TÊN gò đấtHÁN VIỆT đônNGHĨA khối, trụ cổng, bến tàu, bộ phân loại cho các cụm cây, bộ phân loại cho các vòng trong trò chơi bài: mẹo, tháp canh (cổ), biến thể cũ của 墩[dun1]CẤU THÀNH 攵-quản đốc 土-đất 享-đền thờCÂU TRUYỆN Ông đốc công (攵) chỉ đạo xây một gò đất (墩) lớn. Trên nền đất (土) đó, một ngôi đền (享) được dựng lên, vững chãi và trang nghiêm.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3215HSK 7-9+
|
||
寇 kou4 TÊN tên cướpHÁN VIỆT khấuNGHĨA biến thể cũ của 寇[kou4], biến thể cũ của 寇[kou4], xâm lược, cướp bóc, kẻ cướp, kẻ thù, kẻ địchCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 元-đô la 支-chi nhánhCÂU TRUYỆN Một tên cướp (寇) lén lút ẩn mình trong ngôi nhà (宀), cướp đi số tiền (元) tích cóp. Hắn dùng một cành cây (支) để phá cửa, rồi nhanh chóng biến mất vào đêm tối, mang theo chiến lợi phẩm của mình.XUẤT HIỆN 流寇-liúkòu-roving banditsVỊ TRÍ 3218HSK 7-9+
|
||
鲸 jing1 TÊN cá voiHÁN VIỆT kìnhNGHĨA Cá voiCẤU THÀNH 京-tòa nhà thủ đô 鱼-cáCÂU TRUYỆN Con cá (鱼) khổng lồ này to lớn như một kinh đô (京) dưới biển sâu. Nó bơi lượn oai vệ, được mệnh danh là cá voi (鲸), chúa tể của đại dương, với vẻ ngoài hùng vĩ và uy nghi không gì sánh bằng.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3219HSK 7-9+
|
||
蹄 ti2 TÊN móng guốcHÁN VIỆT đềNGHĨA móng guốc, chân giò lợn, biến thể của 蹄[ti2]CẤU THÀNH 冖-vương miện 立-bảo vệ 巾-khăn 足-chân gỗCÂU TRUYỆN Dưới vương miện (冖) của loài vật, chiếc chân (足) đứng (立) vững chắc, được bọc cẩn thận như một chiếc khăn (巾). Đó chính là móng guốc (蹄), phần dưới cùng của chân, giúp chúng di chuyển và đứng vững trên mọi địa hình hiểm trở.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3220HSK 7-9+
|
||
棕 zong1 TÊN cây cọHÁN VIỆT N/ANGHĨA cây cọ, sợi cọ, xơ dừa (sợi dừa), màu nâu, biến thể của 棕[zong1]CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 木-cây 示-bàn thờCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀), một cây (木) cọ vươn cao, lá của nó xòe rộng như đang hiển thị (示) sự sống. Thân cây mang màu nâu (棕) đặc trưng của gỗ, gợi nhớ đến sợi cọ dẻo dai.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3221HSK 7-9+
|
||
黯 an4 TÊN mờ nhạtHÁN VIỆT ảmNGHĨA đen sẫm, tối, xỉn màu (màu sắc)CẤU THÀNH 日-mặt trời 立-bảo vệ 黑-đenCÂU TRUYỆN Dù mặt trời (日) đã đứng (立) trên cao, nhưng mọi vật vẫn chìm trong sắc đen (黑) u tối, tạo nên một không gian ảm đạm (黯). Bóng đêm dường như không bao giờ tan biến, khiến cảnh vật trở nên mờ mịt và buồn tẻ.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3223HSK 7-9+
|
||
麟 lin2 TÊN kỳ lânHÁN VIỆT lânNGHĨA Con cái của kỳ lân Trung Quốc, thiên tài, hươu cao cổCẤU THÀNH 米-gạo 舛-sói đồng 鹿-con hươuCÂU TRUYỆN Con vật huyền thoại này có vẻ ngoài khác biệt (舛) so với hươu (鹿) bình thường, thân hình thanh thoát và cao lớn. Nó ăn gạo (米) thiêng, được gọi là kỳ lân (麟), mang trí tuệ và linh khí của đất trời, một biểu tượng của sự may mắn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3224HSK 7-9+
|
||
蓉 rong2 TÊN hoa dâm bụtHÁN VIỆT dongNGHĨA Hoa dâm bụt, Thành Đô, Tứ Xuyên, Hoa senCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 艹-hoa 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) nhỏ, những bông hoa (艹) nở rộ trong thung lũng (谷), khoe sắc thắm rực rỡ. Đây chính là hoa phù dung (蓉), loài hoa thanh tao, mang vẻ đẹp dịu dàng nhưng không kém phần kiêu sa, tỏa hương thơm ngát.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3225HSK 7-9+
|
||
熔 rong2 TÊN tan chảyHÁN VIỆT dongNGHĨA nấu chảy, nung chảyCẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 火-lửa 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀), ngọn lửa (火) rực cháy trong lòng thung lũng (谷) sâu, nung chảy kim loại. Quá trình nung chảy (熔) này biến vật rắn thành lỏng, tạo ra những dòng chảy sáng rực, phục vụ cho công việc đúc khuôn.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3226HSK 7-9+
|
||
榕 rong2 TÊN cây đaHÁN VIỆT dongNGHĨA Cây đa Trung Quốc (Ficus microcarpa), Rong, tên gọi khác của Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1]CẤU THÀNH 宀-nhà búp bê 木-cây 谷-vây bơiCÂU TRUYỆN Dưới mái nhà (宀) cổ kính, một cây (木) đa cổ thụ vươn mình trong thung lũng (谷). Đây là cây đa búp đỏ (榕), với những rễ phụ buông rủ tạo thành một không gian riêng biệt, mang vẻ đẹp hùng vĩ và uy nghiêm của thời gian.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3228HSK 7-9+
|
||
镰 lian2 TÊN lưỡi liềmHÁN VIỆT liêmNGHĨA Lưỡi liềm, lưỡi hái, trò lừa bịpCẤU THÀNH 广-lều 钅-kim loại 兼-máy thổi láCÂU TRUYỆN Trong gian nhà (广) chứa dụng cụ, một vật bằng kim loại (钅) được chế tác khéo léo. Khi dùng, nó tạo ra chuyển động nhanh như máy thổi lá (兼) quét sạch cây cỏ. Đó chính là cái liềm (镰), giúp người nông dân thu hoạch mùa màng hiệu quả.XUẤT HIỆN 0VỊ TRÍ 3229HSK 7-9+
|