Files
tudien/bin/inflections/inflection-hanviet.tab
2026-10-02 22:54:53 +08:00

9897 lines
107 KiB
SQL
Raw Permalink Blame History

This file contains ambiguous Unicode characters
This file contains Unicode characters that might be confused with other characters. If you think that this is intentional, you can safely ignore this warning. Use the Escape button to reveal them.
一 nhất
丁 đinh|chênh
七 thất
万 vạn|mặc
丈 trượng
三 tam|tám
上 thượng|thướng
下 hạ|há
不 bất|phầu|phủ|phi
与 dữ
丐 cái
丑 sửu
且 thả|thư
丕 phi
世 thế
丘 khâu|khiêu
丙 bính
业 nghiệp
丛 tùng
东 đông
丝 ti
丞 thừa|chưng
丟 đâu
両 lạng
丢 đâu
丣 dậu
两 lạng
严 nghiêm
並 tịnh
丧 tang|táng
丨 cổn
个 cá
丫 nha
中 trung|trúng
丯 phong
丰 phong
丱 quán
串 xuyến
临 lâm|lấm
丶 chủ
丸 hoàn
丹 đan
为 vi
主 chủ
丽 lệ|ly
举 cử
丿 phiệt|triệt
乀 phật
乂 nghệ
乃 nãi|ái
久 cửu
乆 cửu
义 nghĩa
之 chi
乌 ô
乍 sạ
乎 hồ|hô
乏 phạp
乐 nhạc|lạc|nhạo
乔 kiều
乖 quai
乘 thừa|thặng
乙 ất
九 cửu|cưu
乞 khất|khí
也 dã
习 tập
乡 hương
书 thư
乩 kê
买 mãi
乱 loạn
乳 nhũ
乾 kiền|can
亂 loạn
亅 quyết
了 liễu
予 dư|dữ
争 tranh|tránh
事 sự
二 nhị
亍 xúc
于 vu|hu
亏 khuy
云 vân
互 hỗ
五 ngũ
井 tỉnh
亘 tuyên|hoàn
亙 cắng
亚 á
些 ta|tá
亞 á
亟 cức|khí
亠 đầu
亡 vong|vô
亢 kháng|cang|cương
交 giao
亥 hợi
亦 diệc
产 sản
亨 hanh|hưởng|phanh
亩 mẫu
享 hưởng
京 kinh
亭 đình
亮 lượng
亯 hanh
亲 thân|thấn
亳 bạc
亵 tiết
亶 đản
亹 vỉ|mên|môn
人 nhân
亿 ức
什 thập
仁 nhân
仃 đinh
仄 trắc
仅 cận
仆 phó
仇 cừu
今 kim
介 giới
仌 băng
仍 nhưng
从 tòng
仑 lôn
仓 thương|thảng
仔 tử|tể
仕 sĩ
他 tha
仗 trượng
付 phó
仙 tiên
仝 đồng
仞 nhận
仟 thiên
仡 ngật
代 đại
令 lệnh|linh
以 dĩ
仪 nghi
们 môn
仰 ngưỡng|nhạng
仲 trọng
仳 tỷ
仵 ngỗ
件 kiện
价 giới
任 nhâm|nhậm
份 phân
仿 phảng|phỏng
企 xí
伃 dư
伉 kháng
伊 y
伋 cấp
伍 ngũ
伎 kỹ
伏 phục
伐 phạt
休 hưu
伕 phu
众 chúng
优 ưu
伙 hỏa
会 hội|cối
伛 ủ
伞 tản
伟 vĩ
传 truyện|truyền|truyến
伤 thương
伥 trành
伦 luân
伧 sanh
伫 trữ
伯 bá
估 cổ
伱 nễ
伴 bạn
伶 linh
伸 thân
伺 tý|tứ
伻 bình
似 tự
伽 già
佃 điền
但 đãn
佇 trữ
佈 bố
佋 thiệu
位 vị
低 đê
住 trụ
佐 tá
佑 hữu
体 thể
佔 chiêm|chiếm
何 hà
佗 đà|tha
佘 xà
余 dư
佚 dật
佛 phật
作 tác
佞 nịnh
佟 đông
佥 thiêm
佩 bội
佯 dương
佰 bách
佳 giai
佻 điêu|điệu|diêu
佽 thứ
佾 dật
使 sử|sứ
侃 khản
侄 chất
來 lai|lãi
侈 xỉ
例 lệ
侌 âm
侍 thị
侏 chu
侑 hựu
侔 mâu
侖 lôn
侗 đồng|thống
侘 sá
侚 tuẫn
供 cung
依 y|ỷ
侠 hiệp
侣 lữ
侥 nghiêu
侦 trinh
侧 trắc
侨 kiều
侩 quái
侪 sài
侬 nông
侮 vũ
侯 hầu
侵 xâm
侶 lữ
侷 cục
便 tiện
係 hệ
促 xúc
俄 nga
俊 tuấn
俎 trở
俏 tiếu
俐 lị
俑 dũng
俗 tục
俘 phu
俚 lý
俛 phủ|miễn
保 bảo
俞 du
俟 sĩ
俠 hiệp
信 tín
俦 trù
俨 nghiễm
俩 lưỡng
俪 lệ
俭 kiệm
修 tu
俯 phủ
俱 câu
俳 bài
俵 biểu
俶 thục|thích
俸 bổng
俺 yêm
俾 tỉ
倀 trành
倂 tính
倅 thối|tốt
倆 lưỡng
倉 thương|thảng
個 cá
倌 quan
倍 bội
倏 thúc
們 môn
倒 đảo
倔 quật
倖 hãnh
倘 thảng
候 hậu
倚 ỷ
倜 thích
借 tá
倡 xướng|xương
倢 tiệp
倣 phỏng
値 trị
倥 không
倦 quyện
倨 cứ
倩 thiến|sai
倪 nghê
倫 luân
倬 trác
倭 uy|oa|nụy
倮 khỏa
债 trái
倾 khuynh
偃 yển
假 giả|giá
偈 kệ
偉 vĩ
偋 bình
偌 nhạ
偎 ôi
偏 thiên
偕 giai
做 tố
停 đình
健 kiện
偪 bức
偭 mạn
偲 ti|tai
側 trắc
偵 trinh
偶 ngẫu
偷 thâu
偹 bị
偻 lũ
偾 phẫn
偿 thường
傀 khôi
傅 phó|phụ
傍 bàng|bạng
傎 điên
傑 kiệt
傒 hề
傔 khiểm
傖 sanh
傘 tản
備 bị
傚 hiệu
傢 gia
傥 thảng
傧 tấn
傩 na
催 thôi
傭 dong
傲 ngạo
傳 truyện|truyền|truyến
傴 ủ
債 trái
傷 thương
傺 sế
傻 xọa
傾 khuynh
僂 lũ
僃 bị
僅 cận
僇 lục
僉 thiêm
僊 tiên
僌 tái
働 động
僎 soạn|chuyến
像 tượng
僑 kiều
僕 bộc
僖 hy
僚 liêu
僝 sạn|sàn
僞 ngụy
僣 thiết
僥 nghiêu
僦 tựu
僧 tăng
僨 phẫn
僩 giản
僬 tiêu
僭 tiếm
僮 đồng
僱 cố
僵 cương
價 giá
僻 tích
僽 sậu
僾 ái
僿 tái
儀 nghi
儁 tuấn
儂 nông
億 ức
儆 cảnh
儈 quái
儉 kiệm
儋 đam
儌 kiêu
儎 tái
儐 tấn
儒 nho
儔 trù
儕 sài
儗 nghĩ
儘 tẫn
儛 vũ
償 thường
儡 lỗi
儤 bạo
儩 tứ
優 ưu
儷 lệ
儺 na
儻 thảng
儼 nghiễm
儿 nhân
兀 ngột
允 duẫn
元 nguyên
兄 huynh
充 sung
兆 triệu
兇 hung
先 tiên|tiến
光 quang
克 khắc
兌 đoái
免 miễn|vấn
兎 thỏ
兑 đoái
兒 nhi|nghê
兔 thỏ
兕 hủy
兖 duyện
兗 duyện
党 đảng
兜 đâu
兢 căng
入 nhập
內 nội|nạp
全 toàn
兩 lưỡng|lạng
八 bát
公 công
六 lục
兮 hề
兰 lan
共 cộng|cung
关 quan|loan
兴 hưng|hứng
兵 binh
其 kỳ|ký|ki
具 cụ
典 điển
兹 tư|từ
养 dưỡng|dượng
兼 kiêm
兽 thú
冀 kí
冁 xiên
冂 quynh
内 nội|nạp
冈 cương
冉 nhiễm
册 sách
再 tái
冑 trụ
冒 mạo|mặc
冓 cấu
冔 hu
冕 miện
冖 mịch
冗 nhũng
写 tả
军 quân
农 nông
冠 quan|quán
冢 trủng
冤 oan
冥 minh
冩 tả
冪 mịch
冫 băng
冬 đông
冯 phùng|bằng
冰 băng
冱 hộ
冲 xung
决 quyết
况 huống
冶 dã
冷 lãnh
冻 đống
冽 liệt
净 tịnh
凂 mỗi
凄 thê
准 chuẩn
凇 tùng
凈 tịnh
凉 lương
凊 sảnh
凋 điêu
凌 lăng
凍 đống
减 giảm
凑 thấu
凓 lật
凔 sương|sảng
凘 tư
凙 đạc
凛 lẫm
凜 lẫm
凝 ngưng
凟 độc
几 kỷ
凡 phàm
凤 phượng
処 xứ
凫 phù
凭 bằng|bẵng
凯 khải
凰 hoàng
凱 khải
凳 đắng
凴 bằng
凵 khảm
凶 hung
凷 khối
凸 đột
凹 ao
出 xuất|xúy
击 kích
函 hàm
凿 tạc
刀 đao
刁 điêu
刃 nhận
刄 lạng
刅 sang
分 phân|phận
切 thiết|thế
刈 ngải
刊 khan|san
刍 sô
刎 vẫn
刑 hình
划 hoa
刓 ngoan
刖 ngoạt
列 liệt
刘 lưu
则 tắc
刚 cương
创 sang|sáng
初 sơ
删 san
判 phán
別 biệt
刦 kiếp
刧 kiếp
刨 bào
利 lợi
别 biệt
刭 hĩnh
刮 quát
到 đáo
刱 sáng
刲 khuê
刳 khô
刴 đóa
刵 nhĩ
制 chế
刷 xoát|loát
券 khoán
刹 sát
刺 thứ|thích
刻 khắc
刼 kiếp
刽 quái
刾 thích
刿 quế
剀 cai|cái
剂 tề
剃 thế
剄 hĩnh
則 tắc
剉 tỏa
削 tước
剋 khắc
剌 lạt
前 tiền
剎 sát
剐 quả
剑 kiếm
剔 dịch
剕 phí
剖 phẩu
剗 sản
剚 chí|tứ
剛 cương
剜 oan
剝 bác
剞 kỉ|ỷ|kì
剟 xuyết
剡 diệm
剥 bác
剧 kịch
剩 thặng
剪 tiễn
剮 quả
副 phó
割 cát
剴 cai|cái
創 sang|sáng
剷 sản
剸 chuyển|chuyên
剺 ly
剽 phiếu|phiểu
剿 tiễu
劂 quyết
劃 hoạch
劇 kịch
劈 phách
劉 lưu
劊 quái
劌 quế
劍 kiếm
劑 tề
劓 nhị|tị
劘 mi
力 lực
劝 khuyến
办 bạn|biện
功 công
加 gia
务 vụ
劣 liệt
动 động
助 trợ
努 nỗ
劫 kiếp
劬 cù
劭 thiệu
励 lệ
劲 kính
劳 lao
効 hiệu
劻 khuông
劼 cật
劾 hặc
势 thế
勁 kính
勃 bột
勅 sắc
勇 dũng
勉 miễn
勋 huân
勑 lai
勒 lặc
動 động
勖 úc
勗 úc
勘 khám
務 vụ
勛 huân
勝 thắng|thăng
勞 lao
募 mộ
勠 lục
勢 thế
勣 tích
勤 cần
勦 tiễu
勩 duệ
勰 hiệp
勲 huân
勵 lệ
勷 nhương
勸 khuyến
勹 bao
勺 chước|thược
勻 quân
勾 câu
勿 vật
匀 quân
匃 cái
包 bao
匆 thông
匈 hung
匊 cúc
匍 bồ
匏 bào
匐 bặc
匕 chủy
化 hóa
北 bắc
匙 thi
匚 phương
匜 di|dị
匝 tạp
匟 kháng
匠 tượng
匡 khuông
匣 hạp
匦 quỹ
匪 phỉ
匭 quỹ
匮 quỹ
匯 hối
匱 quỹ
匳 liêm
匵 độc
匸 hệ
匹 thất
区 khu|âu
医 y
匾 biển
匿 nặc
區 khu|âu
十 thập
千 thiên
卄 nhập|chấp
卅 tạp
升 thăng
午 ngọ
卉 hủy
半 bán
卌 tấp
华 hoa|hóa
协 hiệp
卐 vạn
卑 ti
卒 tốt|tuất|thốt
卓 trác
協 hiệp
单 đan|thiền|thiện
卖 mại
南 nam
博 bác
卜 bốc
卞 biện
占 chiêm|chiếm
卡 tạp
卢 lô
卣 dữu
卤 lỗ
卦 quái
卧 ngọa
卩 tiết
卫 vệ
卬 ngang
卭 ngang
卮 chi
卯 mão
印 ấn
危 nguy
卲 thiệu|thiều
即 tức
却 khước
卵 noãn
卷 quyển|quyến|quyền
卸 tá
卹 tuất
卺 cẩn
卻 khước
卽 tức
卿 khanh
厂 hán
厄 ách|ngỏa
厅 thính|sảnh
历 lịch
厉 lệ|lại
压 áp
厌 yếm|áp|yêm|ấp
厍 xá
厎 chỉ
厓 nhai
厔 chất
厕 xí|trắc
厖 mang
厘 ly
厙 xá
厚 hậu
厝 thố|thác
原 nguyên
厠 xí
厢 sương
厣 áp
厤 lịch
厥 quyết
厦 hạ
厨 trù
厩 cứu
厪 cận
厫 ngao
厭 yếm|áp|yêm|ấp
厮 tư
厯 lịch
厰 xưởng
厲 lệ|lại
厴 áp
厶 khư
厺 khứ
去 khứ|khu
县 huyền|huyện
参 tham|xam|sâm
參 tham|xam|sâm
叅 xam
又 hựu
叉 xoa
及 cập
友 hữu
双 song
反 phản|phiên
发 phát
叔 thúc
取 thủ
受 thụ
变 biến|biện
叙 tự
叚 giả
叛 bạn
叟 tẩu
叠 điệp
叡 duệ
叢 tùng
口 khẩu
古 cổ
句 cú|câu|cấu
另 lánh
叨 thao
叩 khấu
只 chỉ
叫 khiếu
召 triệu
叭 bá
叮 đinh
可 khả|khắc
台 thai|đài|di
叱 sất
史 sử
右 hữu
叵 phả
叶 hiệp
号 hiệu
司 ti|tư
叹 thán
叽 kỉ
吁 hu
吃 cật
各 các
合 hợp|cáp
吉 cát
吊 điếu
同 đồng
名 danh
后 hậu
吏 lại
吐 thổ
向 hướng
吓 hách
吕 lữ|lã
吗 mạ
君 quân
吝 lận
吞 thôn
吟 ngâm
吠 phệ
否 phủ|bĩ
吨 đốn
吩 phân
吪 ngoa
含 hàm
听 thính
吭 hàng|hạng
吮 duyện
吱 chi
吴 ngô
吵 sảo
吶 nột|niệt
吸 hấp
吹 xuy|xúy
吻 vẫn
吼 hống
吽 hồng
吾 ngô
吿 cáo|cốc
呀 nha
呂 lữ|lã
呃 ách
呆 ngốc
呈 trình
呉 ngô
呌 khiêu
呎 xích
呐 nột|niệt
呓 nghệ
呕 ẩu
呖 lịch
呗 bái
员 viên|vân
呛 sang
呜 ô
呢 ni|nỉ
呦 u
周 chu
呪 chú
呫 chiếp
呱 oa
味 vị
呴 ha
呶 nao
呷 hạp
呸 phi
呻 thân
呼 hô|há
命 mệnh
咀 trớ
咂 táp
咄 đốt|đoát
咆 bào
咈 phất
咋 trách|trá
和 hòa|họa
咎 cữu|cao
咏 vịnh
咐 phù|phó
咕 cô
咖 già
咙 lung
咛 ninh
咤 trá
咥 hý|điệt
咦 di
咨 tư
咪 mễ|mị
咫 chỉ
咬 giảo
咯 lạc|khách
咱 cha
咲 tiếu
咳 khái
咷 đào
咸 hàm
咻 hưu|hủ
咽 yết|yến|ế
咿 y
哀 ai
品 phẩm
哂 sẩn
哄 hống
哆 sỉ|đá
哇 oa
哈 cáp
哉 tai
响 hưởng
哑 ách|á|nha
哓 hiêu
哔 tất
哕 uyết|hối
哗 hoa
哙 khoái
哝 nông
員 viên|vân
哥 ca
哦 nga
哨 tiếu|tiêu|sáo
哩 lý
哭 khốc
哲 triết
哼 hanh
哽 ngạnh
哿 cả|khả
唁 nghiễn
唄 bái
唆 toa
唇 thần
唈 ấp
唉 ai
唏 hí|hy
唐 đường
唕 tạo
唘 khải
唠 lao
唢 tỏa
唤 hoán
唪 phủng
售 thụ
唯 duy|dụy
唱 xướng
唳 lệ
唵 úm
唾 thóa
啁 chù
啄 trác
商 thương
問 vấn
啐 thối|tối
啑 xiệp|tiệp
啓 khải
啕 đào
啖 đạm
啗 đạm
啚 bỉ|đồ
啜 xuyết
啞 ách|á|nha
啟 khải
啡 phê|phỉ
啣 hàm
啧 sách|trách
啬 sắc
啭 chuyển
啻 thí
啼 đề
啾 thu
喀 khách
喁 ngung|vu|ngu
喂 uy
喃 nam
善 thiện|thiến
喇 lạt
喈 dê
喉 hầu
喊 hảm
喋 điệp
喎 oa
喏 nhạ
喑 âm|ấm
喒 tàm|gia
喔 ác
喘 suyễn
喙 uế
喚 hoán
喜 hỉ|hí
喝 hát|ới
喞 tức
喟 vị
喤 hoàng
喧 huyên
喨 lượng
喪 tang|táng
喫 khiết
喬 kiều
喭 ngạn
單 đan|thiền|thiện
喷 phún
喻 dụ
喽 lâu
喾 khốc
嗁 đề
嗃 hạc|hao
嗄 sá|hạ|chới
嗅 khứu
嗆 sang
嗇 sắc
嗉 tố
嗌 ách
嗎 mạ
嗏 chà
嗑 hạp
嗒 tháp
嗓 tảng
嗔 sân|điền
嗚 ô
嗛 hàm|khiểm
嗜 thị
嗟 ta
嗢 ốt
嗣 tự
嗤 xuy
嗥 hào
嗩 tỏa
嗫 chiếp
嗶 tất
嗸 ngao
嗽 thấu
嗾 thốc
嘅 khái
嘆 thán
嘈 tào
嘉 gia
嘍 lâu
嘏 hỗ
嘐 hao
嘑 hô|hố
嘒 uế
嘓 quắc
嘔 ẩu
嘖 sách|trách
嘗 thường
嘘 hư
嘛 ma
嘤 anh
嘩 hoa
嘬 toát
嘮 lao
嘰 kỉ
嘱 chúc
嘲 trào
嘴 chủy
嘵 hiêu
嘶 tê
嘷 hào
嘹 liệu
嘻 hi
噀 tốn
噉 đạm
噍 tiếu|tiêu|tưu
噎 ế
噏 hấp
噐 khí
噙 cầm
噜 lỗ|rô
噢 úc|ủ
噤 cấm
噥 nông
噦 uyết|hối
器 khí
噩 ngạc
噪 táo
噫 y|ái|ức
噬 phệ
噭 khiếu
噱 cược
噲 khoái
噴 phún
噶 cát
噸 đốn
嚀 ninh
嚅 nhu
嚆 hao
嚇 hách
嚎 hào
嚏 đế|sí
嚕 lỗ|rô
嚚 ngân
嚣 hiêu
嚥 yết
嚦 lịch
嚨 lung
嚬 tần
嚮 hưởng
嚱 hi
嚲 đả
嚳 khốc
嚴 nghiêm
嚶 anh
嚷 nhượng
嚼 tước
囀 chuyển
囁 chiếp
囂 hiêu
囅 xiên
囈 nghệ
囉 la
囌 tô
囑 chúc
囓 khiết
囔 nang
囗 vi
囚 tù
四 tứ
囝 kiển|cưỡng|tể|nga|niên
回 hồi|hối
囟 tín
因 nhân
囡 niếp|nam
团 đoàn
囤 độn
囫 hốt
囬 hồi
园 viên
囮 ngoa
困 khốn
囱 song|thông
围 vi
囵 luân
囷 khuân
囹 linh
固 cố
国 quốc
图 đồ
囿 hữu
圃 phố
圄 ngữ
圅 hàm
圆 viên
圇 luân
圉 ngữ
圊 thanh
國 quốc
圌 thùy
圍 vi
圏 quyển|khuyên
園 viên
圓 viên
圖 đồ
團 đoàn
圜 viên|hoàn
圝 loan
土 thổ|độ|đỗ
圣 thánh
在 tại
圩 vu
圬 ô
圭 khuê
圮 bĩ
圯 di
地 địa
圹 khoáng
场 tràng|trường
圻 kỳ
圾 ngập|sắc
址 chỉ
坂 phản
均 quân|vận
坊 phường
坌 bộn
坍 than
坎 khảm
坏 phôi|bùi
坐 tọa
块 khối
坚 kiên
坛 đàn
坝 bá
坟 phần
坠 trụy
坡 pha
坤 khôn
坦 thản
坩 kham
坪 bình
坫 điếm
坯 bôi
坰 quynh
坳 ao
坵 khâu
坷 khả
坺 bạt
坻 trì|để
坼 sách
坿 phụ
垂 thùy
垃 lạp
垄 lũng
垆 lư
型 hình
垒 lũy|luật
垓 cai|giai
垛 đóa
垠 ngân
垢 cấu
垣 viên
垤 điệt
垦 khẩn
垩 ác
垫 điếm
垲 khải
垻 bá
埂 canh
埃 ai
埄 bổng|đãng|canh
埋 mai
城 thành
埏 duyên
埒 liệt
埕 trình
埘 thì
埚 qua
埜 dã
埝 niệm
域 vực
埠 phụ
埤 bì
埧 cụ
埭 đại
埴 thực
埶 nghệ
執 chấp
埸 dịch
培 bồi|bậu
基 cơ
埽 tảo
堂 đường
堃 khôn
堅 kiên
堆 đôi
堊 ác
堍 miễn
堑 tiệm
堕 đọa|huy
堙 nhân
堝 qua
堞 điệp
堠 hậu
堡 bảo
堤 đê
堦 giai
堪 kham
堯 nghiêu
堰 yển
報 báo
場 tràng|trường
堵 đổ
塊 khối
塋 doanh
塌 tháp
塍 thăng
塏 khải
塑 tố
塒 thì
塔 tháp
塗 đồ|trà
塘 đường
塚 trủng
塞 tắc|tái
塟 táng
塡 điền|trần|điễn|trấn
填 điền|trần|điễn|trấn
塲 tràng
塵 trần
塹 tiệm
塼 chuyên
塾 thục
塿 lũ
墀 trì
墁 mạn
境 cảnh
墅 thự
墉 dong
墊 điếm
墍 kí
墐 cận
墓 mộ
増 tăng
墙 tường
墜 trụy
墟 khư
墠 thiện
墡 thiện
墦 phiền
墨 mặc
墩 đôn
墮 đọa|huy
墳 phần|phẫn|bổn
墻 tường
墼 kích
墾 khẩn
壁 bích
壅 ủng|ung
壇 đàn
壈 lẫm
壎 huân
壑 hác
壓 áp
壔 đảo
壕 hào
壖 nhuyên
壘 lũy|luật
壙 khoáng
壚 lư
壜 đàm
壞 hoại
壟 lũng
壤 nhưỡng
壩 bá
士 sĩ
壬 nhâm
壮 tráng
壯 tráng
声 thanh
壳 xác
壶 hồ
壹 nhất
壺 hồ
壻 tế
壼 khổn
壽 thọ
夀 thọ
夂 tri
处 xứ|xử
备 bị
夊 tuy
复 phục|phúc
夏 hạ|giạ|giá
夔 quỳ
夕 tịch
外 ngoại
夙 túc
多 đa
夜 dạ
够 cú|hú
夢 mộng|mông
夤 di|dần
夥 khỏa
大 đại|thái
天 thiên
太 thái
夫 phu|phù
夬 quái
夭 yêu|yểu
央 ương
失 thất
夲 bổn
头 đầu
夷 di
夸 khoa|khỏa
夹 giáp
夺 đoạt
夾 giáp
奁 liêm
奂 hoán
奄 yểm|yêm
奇 kì|cơ
奈 nại
奉 phụng|bổng
奋 phấn
奎 khuê
奏 tấu
奐 hoán
契 khế|tiết|khiết|khất
奔 bôn
奕 dịch
奖 tưởng
套 sáo
奘 trang
奚 hề
奠 điện
奡 ngạo
奢 xa
奥 áo|úc
奩 liêm
奪 đoạt
奭 thích
奮 phấn
女 nữ|nứ|nhữ
奴 nô
奶 nãi
奸 gian
奼 xá
好 hảo|hiếu
妁 chước
如 như
妃 phi
妄 vọng
妆 trang
妇 phụ
妈 mụ|ma
妊 nhâm
妍 nghiên
妒 đố
妓 kĩ
妖 yêu
妗 cấm
妙 diệu
妝 trang
妞 nữu
妣 tỉ
妤 dư
妥 thỏa
妨 phương|phướng
妩 vũ
妪 ẩu|ủ
妬 đố
妮 ny
妯 trục|trừu
妲 đát
妺 muội
妻 thê|thế
妾 thiếp
姆 mỗ
姊 tỉ
始 thủy|thí
姍 san|tiên
姐 tả|thư
姑 cô
姒 tự|tỉ
姓 tính
委 ủy|uy
姗 san|tiên
姘 phanh
姙 nhâm
姚 diêu
姜 khương
姝 xu
姞 cật
姣 giảo
姤 cấu
姥 mỗ|mụ
姦 gian
姨 di
姪 điệt
姬 cơ
姮 hằng
姱 khoa
姸 nghiên
姹 xá
姻 nhân
姿 tư
威 uy
娃 oa
娄 lâu|lũ|lu
娅 á
娆 nhiêu|nhiễu|liểu
娇 kiều
娈 luyến
娉 phinh
娌 lý
娑 sa
娓 vỉ
娘 nương
娛 ngu
娜 na
娟 quyên
娠 thần
娣 đễ|đệ
娥 nga
娩 vãn|miễn
娬 vũ
娱 ngu
娲 oa
娶 thú
娼 xướng
婀 a
婁 lâu|lũ|lu
婆 bà
婉 uyển
婕 tiệp
婚 hôn
婢 tì
婥 sước
婦 phụ
婪 lam
婭 á
婴 anh
婵 thiền
婶 thẩm
婷 đình
婺 vụ
媒 môi
媚 mị
媛 viện|viên
媟 tiết
媢 mạo
媧 oa
媪 ảo
媲 bễ
媳 tức
媵 dắng
媸 xuy
媼 ảo
媽 mụ|ma
媾 cấu
媿 quý
嫁 giá
嫂 tẩu
嫄 nguyên
嫉 tật
嫋 niệu
嫌 hiềm
嫏 lang
嫒 ái
嫔 tần
嫖 phiêu
嫗 ẩu|ủ
嫚 mạn
嫜 chương
嫠 ly
嫡 đích
嫦 thường
嫩 nộn
嫫 mô
嫱 tường
嫵 vũ
嫺 nhàn
嬀 quy
嬃 tu
嬈 nhiêu|nhiễu|liểu
嬉 hi
嬋 thiền
嬌 kiều
嬍 mĩ
嬖 bế
嬗 thiện
嬙 tường
嬛 huyên|hoàn
嬝 niệu
嬡 ái
嬪 tần
嬭 nãi|nễ
嬰 anh
嬲 điểu|niễu
嬴 doanh
嬸 thẩm
嬾 lãn
嬿 yến
孀 sương
孃 nương
孌 luyến
子 tử|tý
孑 kiết
孒 quyết|củng
孔 khổng
孕 dựng
字 tự
存 tồn
孙 tôn|tốn
孚 phu
孛 bột
孜 tư
孝 hiếu
孟 mạnh|mãng
季 quý
孤 cô
孥 nô
学 học
孩 hài
孪 loan
孫 tôn|tốn
孰 thục
孱 sàn
孵 phu
孶 tư|tứ
學 học
孺 nhụ
孻 nai
孼 nghiệt
孽 nghiệt
孿 loan
宀 miên
宁 trữ
宂 nhũng
它 tha|xà
宄 quĩ
宅 trạch
宇 vũ
守 thủ|thú
安 an
宋 tống
完 hoàn
宏 hoành
宓 mật|phục
宕 đãng
宗 tông
官 quan
宙 trụ
定 định|đính
宛 uyển|uyên
宜 nghi
宝 bảo
实 thật
宠 sủng
审 thẩm
客 khách
宣 tuyên
室 thất
宥 hựu
宦 hoạn
宪 hiến
宫 cung
宮 cung
宰 tể
害 hại|hạt
宴 yến
宵 tiêu
家 gia|cô
宸 thần
容 dong
宼 khấu
宽 khoan
宾 tân|thấn
宿 túc|tú
寀 thái
寂 tịch
寃 oan
寄 kí
寅 dần
密 mật
寇 khấu
富 phú
寐 mị
寒 hàn
寓 ngụ
寔 thật
寖 tẩm
寘 trí
寝 tẩm
寞 mịch
察 sát
寡 quả
寢 tẩm
寤 ngụ
寥 liêu
實 thật
寧 ninh
寨 trại
審 thẩm
寫 tả
寬 khoan
寮 liêu
寯 tuấn
寰 hoàn
寳 bảo
寵 sủng
寶 bảo
寸 thốn
对 đối
寺 tự
寻 tầm
导 đạo
対 đối
寿 thọ
封 phong
専 chuyên
射 xạ|dạ|dịch
尅 khắc
将 tương|thương|tướng
將 tương|thương|tướng
尉 úy|uất
尊 tôn
尋 tầm
對 đối
導 đạo
小 tiểu
少 thiểu|thiếu
尒 nhĩ
尔 nhĩ
尖 tiêm
尘 trần
尙 thượng
尝 thường
尟 tiển
尢 uông
尤 vưu
尧 nghiêu
尨 mang|mông
尪 uông
尫 uông
尬 giới
就 tựu
尲 dam
尸 thi
尹 duẫn
尺 xích
尻 khào|cừu
尼 ni|nệ|nặc|nật
尽 tận|tẫn
尾 vĩ
尿 niệu
局 cục
屁 thí
层 tằng
居 cư|kí
屆 giới
屈 khuất|quật
屉 thế
届 giới
屋 ốc
屍 thi
屎 thỉ|hi
屏 bình
屐 kịch
屑 tiết
展 triển
屙 a
屛 bình|bính
屜 thế
屝 phỉ
属 chúc|thuộc|chú
屠 đồ|chư
屡 lũ
屢 lũ
屣 tỉ|xí
層 tằng
履 lý
屦 lũ
屧 tiệp
屨 lũ
屩 cược
屬 chúc|thuộc|chú
屭 hí
屮 triệt
屯 truân|đồn
山 san|sơn
屹 ngật
屺 dĩ
屿 tự
岁 tuế
岂 khởi|khải
岌 ngập
岐 kì
岑 sầm
岔 xóa
岖 khu
岗 cương
岘 hiện
岚 lam
岛 đảo
岡 cương
岢 khả
岣 cẩu|cu
岧 thiều
岩 nham
岫 tụ
岬 giáp
岭 lĩnh
岱 đại
岳 nhạc
岵 hỗ
岷 dân|mân
岸 ngạn
岿 vị|khuy
峄 dịch
峋 tuân
峒 đồng
峙 trĩ
峝 đỗng
峡 hạp|giáp
峤 kiệu|kiêu
峥 tranh
峦 loan
峨 nga
峪 dục
峭 tiễu
峯 phong
峴 hiện
島 đảo
峻 tuấn
峽 hạp|giáp
崆 không
崇 sùng
崋 hoa
崎 khi
崑 côn
崔 thôi
崖 nhai
崗 cương
崙 lôn
崚 lăng
崛 quật
崞 quách
崢 tranh
崤 hào
崦 yêm
崧 tung
崩 băng
崭 tiệm
崴 uy
崽 tể
嵆 kê
嵋 mi
嵌 khảm
嵎 ngu|ngung
嵏 tông
嵐 lam
嵒 nham
嵘 vanh
嵩 tung
嵫 tư
嵬 ngôi
嵯 tha
嶂 chướng
嶄 tiệm
嶇 khu
嶍 tập
嶒 tằng
嶓 ba
嶙 lân
嶠 kiệu|kiêu
嶧 dịch
嶰 giải
嶷 nghi|ngực
嶸 vanh
嶺 lĩnh
嶼 tự
嶽 nhạc
巇 hi
巉 sàm
巋 vị|khuy
巍 nguy
巒 loan
巓 điên
巖 nham
川 xuyên
州 châu
巡 tuần
巢 sào
工 công
左 tả|tá
巧 xảo
巨 cự|há
巩 củng
巫 vu
差 soa|si|sai|sái
己 kỷ
已 dĩ
巳 tị
巴 ba
巵 chi
巷 hạng
巽 tốn
巾 cân
帀 táp
币 tệ
市 thị
布 bố
帅 suất|súy
帆 phàm|phâm
师 sư
希 hy
帏 vi
帐 trướng
帑 nô|thảng
帓 mạt
帔 bí
帕 mạt|phách|phạ
帖 thiếp
帘 liêm
帙 trật|pho
帚 trửu
帛 bạch
帜 xí
帝 đế
帢 kháp
帥 suất|súy
带 đái
帧 tránh
帨 thuế
師 sư
席 tịch
帮 bang
帱 trù|đào
帲 bình
帳 trướng
帵 oan
帶 đái
帷 duy
常 thường
帻 trách
帼 quắc
帽 mạo
幀 tránh
幂 mịch
幃 vi
幄 ác
幅 phúc|bức
幌 hoảng
幔 mạn
幕 mạc|mộ|mán
幗 quắc
幘 trách
幛 chướng|trướng
幞 phốc
幟 xí
幡 phiên
幢 chàng
幣 tệ
幧 thiêu
幨 xiêm
幪 mông
幫 bang
幬 trù|đào
干 can
平 bình|biền
年 niên
并 tịnh
幷 tinh|bình
幸 hạnh
幹 cán
幺 yêu
幻 huyễn
幼 ấu
幽 u
幾 ki|kỉ|kí
广 nghiễm|yểm
庀 phỉ
庄 trang
庆 khánh|khương|khanh
庇 tí
床 sàng
庋 kĩ|quỷ
序 tự
庐 lư
庑 vũ
库 khố
应 ứng|ưng
底 để
庖 bào
店 điếm
庙 miếu
庚 canh
府 phủ
庞 bàng|lung
废 phế
庠 tường
庥 hưu
度 độ|đạc
座 tọa
庫 khố
庬 mang
庭 đình|thính
庳 bí|bỉ|tì
庵 am
庶 thứ
康 khang
庸 dong
庾 dữu
廀 sưu
廁 xí|trắc
廂 sương
廈 hạ
廉 liêm
廊 lang
廋 sưu
廌 trĩ|trãi
廏 cứu
廐 cứu
廑 cần|cận
廒 ngao
廓 khuếch
廕 ấm
廖 liêu|liệu
廚 trù
廛 triền
廝 tư
廟 miếu
廠 xưởng
廡 vũ
廢 phế
廣 quảng|quáng
廨 giải|giới
廩 lẫm
廪 lẫm
廬 lư
廱 ung
廳 thính|sảnh
廴 dẫn
延 duyên
廷 đình
建 kiến|kiển
廻 hồi
廼 nãi
廾 củng
廿 nhập|chấp
开 khai
弁 biện|biền|bàn
异 di
弃 khí
弄 lộng
弆 khí
弇 yểm
弈 dịch
弊 tệ|tế
弋 dặc
弌 nhất
弍 nhị
弎 tam
式 thức
弑 thí
弒 thí
弓 cung
弔 điếu|đích
引 dẫn|dấn
弗 phất
弘 hoằng
弛 thỉ
弟 đệ|đễ
张 trương|trướng
弢 thao
弤 để
弥 di
弦 huyền
弧 hồ|o
弩 nỗ
弭 nhị
弱 nhược
張 trương|trướng
弹 đạn|đàn
强 cường
弻 bật
彀 cấu
彄 khu
彈 đạn|đàn
彊 cường|cưỡng|cương
彌 di
彍 khoắc
彐 ký
归 quy
当 đương|đáng
录 lục
彖 thoán
彗 tuệ
彘 trệ
彙 vị|vựng
彞 di
彠 hoạch
彡 sam|tiệm
形 hình
彤 đồng
彥 ngạn
彦 ngạn
彧 úc
彩 thải|thái
彪 bưu
彫 điêu
彬 bân
彭 bành|bang|bàng
彯 phiêu
彰 chương
影 ảnh
彳 sách
彷 bàng|phảng
役 dịch
彻 triệt
彼 bỉ
彿 phất
往 vãng
征 chinh
徂 tồ
径 kính
待 đãi
徇 tuẫn|tuấn|tuân
很 ngận
徉 dương
徊 hồi
律 luật
後 hậu|hấu
徐 từ
徑 kính
徒 đồ
徕 lai|lại
得 đắc
徘 bồi
徙 tỉ
徜 thảng
從 tòng|tụng|thung|túng|tung
徠 lai|lại
御 ngự|nhạ
徧 biến
徨 hoàng
復 phục|phúc
循 tuần
徬 bạng
徭 dao
微 vi
徯 hề|hễ
徴 trưng|chủy|trừng
徵 trưng|chủy|trừng
德 đức
徹 triệt
徼 kiếu|kiêu|yêu
徽 huy
心 tâm
必 tất
忆 ức
忉 đao
忌 kị|kí
忍 nhẫn
忏 sám
忒 thắc
忖 thốn
志 chí
忘 vong
忙 mang
忝 thiểm
忠 trung
忡 sung
忤 ngỗ
忧 ưu
忩 thông
快 khoái
忭 biện
忮 kĩ
忱 thầm
忴 linh
念 niệm
忸 nữu
忻 hãn
忼 khảng
忽 hốt
忾 hi|khái|khải|hất
忿 phẫn
怀 hoài
态 thái
怂 túng
怃 vũ|hủ
怅 trướng
怆 sảng
怍 tạc
怎 chẩm
怏 ưởng
怒 nộ
怔 chinh
怕 phạ
怖 phố
怙 hỗ
怛 đát
怜 liên|lân
思 tư|tứ|tai
怠 đãi
怡 di
急 cấp
怦 phanh
性 tính
怨 oán
怩 ny
怪 quái
怫 phật|phí
怯 khiếp
怳 hoảng
怵 truật
总 tổng
怼 đỗi
怿 dịch
恁 nhẫm
恂 tuân
恃 thị
恇 khuông
恉 chỉ
恋 luyến
恍 hoảng
恐 khủng|khúng
恒 hằng|cắng|căng
恔 hiệu
恕 thứ
恙 dạng
恚 khuể
恝 kiết
恟 hung
恠 quái
恢 khôi
恣 tứ|thư
恤 tuất
恥 sỉ
恧 nục
恨 hận
恩 ân
恪 khác
恫 đỗng
恬 điềm
恭 cung
息 tức
恰 kháp
恳 khẩn
恶 ác|ố|ô
恸 đỗng
恹 yêm
恺 khải
恻 trắc
恼 não
恽 uẩn
恿 dũng
悁 quyên|quyến
悃 khổn
悄 tiễu|thiểu
悅 duyệt
悉 tất
悌 đễ
悍 hãn
悒 ấp
悔 hối|hổi
悖 bội
悚 tủng
悛 thuân
悝 khôi|lý
悞 ngộ
悟 ngộ
悠 du
患 hoạn
悤 thông
悦 duyệt
您 nâm
悬 huyền
悭 khan|san
悯 mẫn
悰 tông
悱 phỉ
悲 bi
悴 tụy
悵 trướng
悶 muộn
悸 quý
悻 hãnh
悼 điệu
悽 thê
悾 không
惄 nịch
情 tình
惆 trù
惇 đôn
惊 kinh
惋 oản|uyển
惎 kị
惑 hoặc
惓 quyền
惕 dịch
惘 võng
惚 hốt
惛 hôn
惜 tích
惟 duy
惠 huệ
惡 ác|ố|ô
惢 nhị
惥 dũng
惧 cụ
惨 thảm
惩 trừng
惪 đức
惫 bại
惬 khiếp|thiếp
惭 tàm
惯 quán
惰 nọa
惱 não
惲 uẩn
想 tưởng
惴 chúy
惶 hoàng
惸 quỳnh
惹 nhạ
惺 tinh
惻 trắc
愀 thiểu|sậu
愁 sầu
愆 khiên
愈 dũ
愉 du|thâu
愊 phức
愍 mẫn
愎 phức
意 ý
愒 khế|khái
愔 âm|am
愕 ngạc
愚 ngu
愛 ái
愜 khiếp|thiếp
感 cảm
愠 uấn
愤 phẫn|phấn
愦 hội
愧 quý
愫 tố
愬 tố|sách
愳 cụ
愴 sảng
愷 khải
愼 thận
愾 hi|khái|khải|hất
愿 nguyện
慁 hỗn
慂 dũng
慄 lật
慆 thao
慇 ân
慈 từ
慊 khiểm|khiết
態 thái
慌 hoảng
慍 uấn
慑 nhiếp
慕 mộ
慘 thảm
慙 tàm
慚 tàm
慝 thắc
慟 đỗng
慢 mạn
慣 quán
慤 khác
慥 tháo
慧 tuệ
慨 khái
慫 túng
慮 lự|lư
慰 úy
慳 khan|san
慴 triệp|điệp
慵 thung|dong
慶 khánh|khương|khanh
慷 khảng
慸 sại|đế
慼 thích
慾 dục
憂 ưu
憃 xuẩn
憇 khế
憊 bại
憎 tăng
憐 liên|lân
憑 bằng
憒 hội
憔 tiều
憖 ngận
憗 ngận
憙 hí
憛 đạn
憝 đỗi
憤 phẫn|phấn
憧 sung|tráng
憨 hàm|hám
憩 khế
憫 mẫn
憬 cảnh
憮 vũ|hủ
憲 hiến
憶 ức
憾 hám
懂 đổng
懃 cần
懇 khẩn
懈 giải
應 ứng|ưng
懊 áo
懋 mậu
懌 dịch
懍 lẫm
懑 muộn
懒 lại|lãn
懔 lẫm
懟 đỗi
懣 muộn
懥 chí|sý
懦 nọa|nhu
懨 yêm
懲 trừng
懵 mộng
懶 lại|lãn
懷 hoài
懸 huyền
懺 sám
懼 cụ
懽 hoàn
懾 nhiếp
懿 ý
戀 luyến
戄 quặc
戅 tráng
戆 tráng
戇 tráng
戈 qua
戊 mậu
戋 tiên|tàn
戌 tuất
戍 thú
戎 nhung
戏 hí|hô|huy
成 thành
我 ngã
戒 giới
戔 tiên|tàn
戕 tường
或 hoặc
战 chiến
戚 thích
戛 kiết
戞 kiết
戟 kích
戡 kham
戢 tập
戤 ngái
戥 đẳng
戩 tiển
截 tiệt
戬 tiển
戮 lục
戰 chiến
戱 hí
戲 hí|hô|huy
戳 trạc|sác
戴 đái
戶 hộ
户 hộ
戹 ách
戼 mão
戽 hố
戾 lệ|liệt
房 phòng|bàng
所 sở
扁 biển|thiên
扃 quynh
扆 ỷ
扇 phiến|thiên
扈 hỗ
扉 phi
手 thủ
才 tài
扎 trát
扑 phốc
扒 bái
打 đả
托 thác
扛 giang
扞 hãn
扢 cột
扣 khấu
执 chấp
扩 khoách|khoáng
扪 môn
扫 tảo
扬 dương
扭 nữu
扮 phẫn|ban|bán
扯 xả
扰 nhiễu
扱 tráp|hấp
扳 ban|bản
扶 phù
批 phê
扺 chỉ
扼 ách
找 hoa|trảo
承 thừa
技 kĩ
抃 biến|biện
抄 sao
抆 vấn
抉 quyết
把 bả
抑 ức
抒 trữ
抓 trảo|trao
抔 bồi
投 đầu
抖 đẩu
抗 kháng
折 chiết|đề
抚 phủ|mô
抛 phao
抝 ảo
抟 đoàn|chuyên
抠 khu
抡 luân
抢 thưởng|thương|thướng
护 hộ
报 báo
抨 phanh|bình
披 phi|bia
抬 sĩ|đài
抱 bão
抵 để|chỉ
抶 sất
抹 mạt
押 áp
抽 trừu
拂 phất|bật|phật
拄 trụ
担 đam|đảm
拆 sách
拇 mẫu
拈 niêm
拉 lạp
拊 phụ|phu
拋 phao
拌 phan|bạn
拍 phách
拎 linh
拏 noa
拐 quải
拑 kiềm
拒 cự|củ
拓 thác|tháp
拔 bạt|bội
拕 tha
拖 tha|đà
拗 ảo|áo|húc
拘 câu|cù
拙 chuyết
拚 biện|phấn|phiên
招 chiêu|thiêu|thiều
拜 bái
拟 nghĩ
拢 long
拣 giản|luyến
拥 ủng|ung
拦 lan
拧 ninh
拨 bát
择 trạch
括 quát|hoạt
拭 thức
拮 kiết|cát|kiệt
拯 chửng
拱 củng
拳 quyền
拴 thuyên
拶 tạt
拷 khảo
拼 bính
拾 thập|thiệp|kiệp
拿 nã
持 trì
挂 quải
挆 đỏa
指 chỉ
挈 khiết|khế
按 án
挐 noa|nư
挑 thiêu|thiểu|thao
挖 oạt
挚 chí
挛 luyên|luyến
挝 qua
挞 thát
挟 hiệp|tiệp
挠 nạo
挢 kiệu|kiểu|kiều
挣 tránh
挤 tễ|tê
挥 huy
挨 ai|ải
挪 na
挫 tỏa
振 chấn|chân
挱 sa
挵 phan
挹 ấp
挺 đĩnh
挼 noa
挽 vãn
挾 hiệp|tiệp
捃 quấn
捆 khổn
捉 tróc
捋 loát
捌 bát
捍 hãn
捎 sao|siếu
捏 niết
捐 quyên
捓 gia
捗 duệ
捞 lao|liệu
损 tổn
换 hoán
捣 đảo
捥 oản
捧 phủng
捨 xả
捩 liệt|lệ
捫 môn
捭 bãi
据 cư|cứ
捱 nhai
捲 quyển|quyền
捴 tổng
捵 điến
捶 chúy
捷 tiệp|thiệp
捺 nại
捻 niệp|niệm
捼 noa
捽 tốt
掀 hiên|hân
掂 điêm
掃 tảo
掄 luân
掇 xuyết
授 thụ
掉 điệu|trạo
掊 bồi|phẩu|bẫu
掌 chưởng
掎 kỷ|ỷ|ky
掏 đào
掐 kháp
排 bài
掖 dịch
掘 quật
掙 tránh
掛 quải
掞 thiểm
掠 lược
採 thải|thái
探 tham|thám
掣 xế|xiết
接 tiếp
控 khống
推 thôi
掩 yểm
措 thố|trách
掫 tưu
掬 cúc
掮 kiên
掯 khẳng
掳 lỗ
掴 quặc|quách
掷 trịch
掸 đạn|đàn
掼 quán
掽 bánh
掾 duyện
揀 giản|luyến
揄 du
揅 nghiên
揆 quỹ
揉 nhu|nhụ
揎 tuyên
描 miêu
提 đề|thì|để
揑 niết
插 sáp|tráp
揔 tổng
揕 chấm
揖 ấp
揗 tuần
揘 hoành
揚 dương
換 hoán
揜 yểm
揠 yết|yển
握 ác
揢 khách
揣 sủy|tuy|đoàn
揩 khai|giai
揪 thu
揫 thu
揭 yết
揮 huy
揲 thiệt|điệp
援 viên|viện
揶 gia
揸 tra
揽 lãm
揿 khấm
搀 sam
搁 các
搂 lâu
搅 giảo
搆 cấu|câu
搉 xác|giác
搊 xâu
損 tổn
搏 bác
搐 súc
搒 bãng|bang
搓 tha
搔 tao|trảo
搖 diêu
搗 đảo
搘 chi
搜 sưu|sảo
搡 táng
搢 tấn
搤 ách
搥 trùy|đôi
搦 nạch|nhược
搧 thiên
搨 tháp
搪 đường
搬 bàn|ban
搭 đáp
搲 oa
搴 khiên
搶 thưởng|thương|thướng
携 huề
搽 trà
搾 trá
搿 cách
摄 nhiếp
摅 sư
摆 bãi
摇 diêu
摈 bấn|thấn
摊 than
摑 quặc|quách
摒 bính
摔 suất
摘 trích
摛 si
摜 quán
摟 lâu
摠 tổng
摧 tồi|tỏa
摩 ma
摭 trích
摯 chí
摰 nghiệt
摳 khu
摴 sư
摶 đoàn|chuyên
摹 mô
摺 triệp|lạp
摽 phiếu|phiêu
撂 lược
撄 anh|oanh
撅 quyệt|quệ|quyết
撇 phiết
撈 lao|liệu
撏 triêm|tầm
撐 xanh
撑 xanh
撒 tát|tản
撓 nạo
撕 tê|ty
撙 tỗn
撚 niên|niễn|nhiên
撞 chàng
撟 kiệu|kiểu|kiều
撡 thao
撣 đạn|đàn
撤 triệt
撥 bát
撦 xả
撩 liêu|liệu
撫 phủ|mô
撬 khiêu
播 bá|bả
撮 toát
撰 soạn|tuyển|chuyển
撲 phác|bạc
撳 khấm
撵 niện
撷 hiệt
撺 thoán
撻 thát
撼 hám
撾 qua
擁 ủng|ung
擂 lôi|lụy
擄 lỗ
擅 thiện
擇 trạch
擊 kích
操 thao|tháo
擎 kình
擒 cầm
擔 đam|đảm
擕 huề
擗 bịch|tịch|phích
擘 phách|bịch
據 cứ
擞 tẩu
擠 tễ|tê
擡 đài
擢 trạc
擣 đảo
擥 lãm
擦 sát
擧 cử
擪 áp
擬 nghĩ
擭 hoạch|oách|hộ
擯 bấn|thấn
擰 ninh
擱 các
擲 trịch
擴 khoách|khoáng
擷 hiệt
擺 bãi
擻 tẩu
擾 nhiễu
擿 trích|thích
攀 phàn|phan
攄 sư
攅 toàn
攆 niện
攈 quấn
攏 long
攒 toàn|toản
攔 lan
攖 anh|oanh
攘 nhương|nhưỡng
攙 sam
攛 thoán
攜 huề
攝 nhiếp
攟 quấn
攢 toàn|toản
攣 luyên|luyến
攤 than
攩 đảng
攪 giảo
攫 quặc
攬 lãm
攮 nãng
支 chi
攲 khi
攴 phộc
收 thu|thú
攷 khảo
攸 du
改 cải
攻 công
放 phóng|phỏng
政 chánh
敁 điêm
敂 khấu
故 cố
效 hiệu
敉 mị
敌 địch
敎 giáo|giao
敏 mẫn
救 cứu
敔 ngữ
敕 sắc
敖 ngao|ngạo
敗 bại
敘 tự
教 giáo
敛 liễm|liệm
敝 tệ
敞 sưởng
敢 cảm
散 tán|tản
敦 đôn|đôi|đối|độn
敪 xuyết
敬 kính
敭 dương
数 sổ|số|sác|xúc
敲 xao
整 chỉnh
敵 địch
敷 phu
數 sổ|số|sác|xúc
敺 khu
敻 quýnh|huyến
斁 dịch|đố
斂 liễm|liệm
斃 tễ
斆 hiệu
文 văn|vấn
斋 trai
斌 bân
斐 phỉ
斑 ban
斒 ban
斓 lan
斕 lan
斗 đẩu
料 liêu|liệu
斛 hộc
斜 tà|gia
斝 giả
斟 châm
斠 dác|các
斡 oát|quản
斤 cân|cấn
斥 xích
斧 phủ
斨 thương
斩 trảm
斫 chước
斬 trảm
断 đoạn|đoán
斮 trác
斯 tư
新 tân
斲 trác
斵 trác
斷 đoạn|đoán
方 phương
於 ư|ô
施 thi|thí|dị|thỉ
斾 bái
斿 du
旁 bàng|bạng|banh|phang
旂 kì
旃 chiên
旄 mao|mạo
旅 lữ
旆 bái
旉 phu
旋 toàn
旌 tinh
旎 nỉ
族 tộc
旐 triệu
旒 lưu
旓 sao
旖 y
旗 kỳ
旛 phan
旝 quái
旟 dư
无 vô
旡 ký
旣 ký
旤 họa
日 nhật
旦 đán
旧 cựu
旨 chỉ
早 tảo
旬 tuần|quân
旭 húc
旰 cán|hãn
旱 hạn
时 thì|thời
旷 khoáng
旹 thì
旺 vượng
旻 mân
旾 xuân
昂 ngang
昃 trắc
昆 côn
昇 thăng
昉 phưởng
昊 hạo
昌 xương
明 minh
昏 hôn
易 dịch|dị
昔 tích
昕 hân
昙 đàm
昚 thận
昜 dương
星 tinh
映 ánh
春 xuân
昧 muội
昨 tạc
昫 hu|hú
昬 hôn
昭 chiêu
是 thị
昱 dục
昳 điệt
昴 mão
昵 nật
昶 sưởng
昼 trú
显 hiển
晁 triều
時 thì|thời
晉 tấn
晋 tấn
晌 thưởng
晏 yến
晒 sái
晓 hiểu
晕 vựng
晖 huy
晚 vãn
晜 côn
晝 trú
晞 hi
晟 thịnh|thạnh
晡 bô
晤 ngộ
晦 hối
晨 thần
晬 tối
普 phổ
景 cảnh
晰 tích
晳 triết|chế
晴 tình
晶 tinh
晷 quỹ
智 trí
晾 lượng
暂 tạm
暄 huyên
暇 hạ
暈 vựng
暉 huy
暋 mẫn
暌 khuê
暍 yết|hát
暎 ánh
暑 thử
暖 noãn
暗 ám
暘 dương
暝 minh|mính
暢 sướng
暧 ái
暫 tạm
暭 hạo
暮 mộ
暱 nật
暴 bạo|bộc
暵 hán
暹 xiêm|tiêm
暾 thôn
曀 ê
曁 kỵ
曆 lịch
曇 đàm
曈 đồng
曉 hiểu
曏 hướng
曖 ái
曙 thự
曚 mông
曛 huân
曜 diệu
曝 bộc
曠 khoáng
曦 hi
曨 lông
曩 nẵng
曬 sái
曰 viết
曲 khúc
曳 duệ
更 canh|cánh
曵 duệ
曷 hạt
書 thư
曹 tào
曺 tào
曼 mạn|man
曾 tằng
替 thế
最 tối
會 hội|cối
朅 khiết
月 nguyệt
有 hữu|dựu
朋 bằng
服 phục
朒 nục
朔 sóc
朕 trẫm
朗 lãng
望 vọng
朝 triêu|triều
朞 ki
期 kỳ|ky
朦 mông
朧 lông
木 mộc
未 vị|mùi
末 mạt
本 bổn|bản
札 trát
朮 truật
术 thuật
朱 chu
朴 phác
朵 đóa
朶 đóa
机 ky|cơ
朽 hủ
杀 sát|sái|tát
杂 tạp
权 quyền
杅 vu
杆 can
杇 ô
杈 xoa
杉 sam
杌 ngột
李 lý
杏 hạnh
材 tài
村 thôn
杓 tiêu|thược
杕 đệ
杖 trượng|tráng
杗 mang
杙 dặc
杜 đỗ
杞 kỷ
束 thúc|thú
杠 giang
条 điêu
来 lai|lãi
杨 dương
杪 diểu
杭 hàng
杯 bôi
杰 kiệt
東 đông
杲 cảo
杳 yểu|liểu
杵 xử
杶 suân
杷 ba|bà
杻 nữu|xiềng
杼 trữ|thự|thữ
松 tùng
板 bản
极 cực
构 cấu
枅 phanh|bình
枇 tì
枉 uổng
枋 phương
枌 phần
枏 nam
析 tích
枑 hộ
枕 chẩm|chấm
林 lâm
枘 nhuế
枚 mai
果 quả
枝 chi|kỳ
枞 tung
枢 xu
枣 tảo
枥 lịch
枨 tranh|trành
枪 thương|sanh
枫 phong
枭 kiêu
枯 khô
枰 bình|bính
枲 tỉ
枳 chỉ
枴 quải
枵 hiêu
架 giá
枷 gia
枸 cẩu|củ
枹 phu|phù|bao
枻 duệ|tiết
柁 đả|đà
柄 bính
柈 bàn
柎 phu|phủ|phụ
柏 bách
某 mỗ
柑 cam
柒 thất
染 nhiễm
柔 nhu
柘 chá|giá
柙 hiệp|giáp
柚 dữu|trục
柜 cự
柝 thác
柞 tạc|trách
柟 nam
柠 nịnh
柢 để|đế
查 tra
柨 thị|sĩ
柩 cữu
柬 giản
柮 đốt
柯 kha
柰 nại
柱 trụ|trú
柳 liễu
柴 sài|tí
柵 sách
柷 chúc
柹 thị|sĩ
柽 sanh
栀 chi
栅 sách
标 tiêu|phiêu
栈 sạn|xiễn|trăn|chăn
栉 trất
栊 long
栋 đống
栌 lô
栎 lịch|lao
栏 lan
树 thụ
栓 xuyên
栖 tê|thê
栗 lật
栝 quát
栞 san
栟 kiên
校 giáo|hiệu|hào
栢 bách
栨 thứ
栩 hủ
株 chu|châu
栱 củng
栲 khảo
栳 lão
栴 chiên
样 dạng
核 hạch
根 căn
格 cách|các
栽 tài|tải
栾 loan
桀 kiệt
桁 hành|hàng|hãng
桂 quế
桃 đào
桄 quáng|quang
桅 ngôi|nguy
框 khuông
案 án
桌 trác
桎 chất
桐 đồng
桑 tang
桓 hoàn
桔 kết
桕 cữu
桠 nha
桡 nạo|nhiêu
桢 trinh
档 đương|đáng
桥 kiều|khiêu|cao
桦 hoa
桧 cối
桨 tưởng
桩 thung
桫 sa
桬 sa
桮 bôi
桰 quát
桲 bột
桴 phù|phu
桶 dũng
桷 giác
桹 lang
梁 lương
梃 đĩnh
梅 mai
梆 bang
梏 cốc
梐 bệ
梓 tử
梔 chi
梗 ngạnh
條 điều|thiêu
梟 kiêu
梠 lữ
梢 sao|tiêu
梦 mộng|mông
梧 ngô|ngộ
梨 lê
梭 toa|thoa
械 giới
梱 khổn|khốn|ngôn
梲 chuyết
梳 sơ
梵 phạm
梹 tân
检 kiểm
棂 linh
棃 lê
棄 khí
棉 miên
棋 kỳ|kí
棍 côn
棐 phỉ
棒 bổng
棖 tranh|trành
棗 tảo
棘 cức
棚 bằng
棟 đống
棠 đường
棣 lệ|đại|thế
棧 sạn|xiễn|trăn|chăn
棨 khể|khải
棫 vực
棬 khuyên|quyển
森 sâm
棱 lăng
棲 tê|thê
棵 khỏa
棹 trạo|trác
棺 quan|quán
棼 phần
椀 oản
椁 quách
椅 y|ỷ
椇 củ
椉 thừa
植 thực|trĩ
椎 chuy
椏 nha
椐 cư|cử
椒 tiêu
椓 trạc
椗 đính
椟 độc
椠 tạm|thiễm
椤 la
椭 thỏa
椰 gia
椳 ôi
椶 tông
椷 giam|hàm|ham
椸 di
椹 châm|thầm
椽 chuyên
椾 tiên
椿 xuân|thung
楂 tra
楊 dương
楓 phong
楔 tiết
楘 mộc
楙 mậu
楚 sở
楛 hộ|khổ
楝 luyện
楞 lăng
楠 nam
楡 du
楢 do
楣 mi
楥 huyên
楦 tuyên
楨 trinh
楫 tiếp
楬 kiệt|kệ
業 nghiệp
楮 chử
楳 kì
極 cực
楷 giai|khải
楸 thu
楹 doanh
楼 lâu
概 khái
榄 lãm
榇 sấn
榈 lư
榉 cử
榑 phù
榔 lang
榕 dong
榖 cốc
榘 củ
榛 trăn
榜 bảng
榤 kiệt
榦 cán|hàn
榧 phỉ
榨 trá
榫 chuẩn
榭 tạ
榮 vinh
榱 suy
榲 ốt
榷 các|giác
榻 tháp
榼 khạp
榾 cốt
槀 cảo
槁 cảo
槃 bàn
槅 cách|hạch
槊 sóc|sáo
構 cấu
槌 chùy
槍 thương|sanh
槎 tra
槐 hòe
槑 mai
槓 cống
槛 hạm
槟 tân
槥 tuệ
槧 tạm|thiễm
槨 quách
槩 khái
槭 túc|sắc
槱 dửu
槲 hộc
槳 tưởng
槹 cao
槼 quy
槽 tào
槿 cận
樁 thung
樂 nhạc|lạc|nhạo
樅 tung
樊 phiền|phàn
樑 lương
樓 lâu
樗 xư
標 tiêu|phiêu
樛 cù
樝 tra
樞 xu
樟 chương
模 mô
樣 dạng
樨 tê
横 hoành|hoạnh|quáng
樯 tường
樱 anh
樲 nhị
樵 tiều
樷 tùng
樸 phác|bốc
樹 thụ
樺 hoa
樽 tôn
樾 việt
橄 cảm
橅 mô
橇 khiêu
橈 nạo|nhiêu
橊 lưu|lựu
橋 kiều|khiêu|cao
橐 thác
橕 xanh
橘 quất
橙 chanh|sập
橛 quyết
機 ky|cơ
橡 tượng
橢 thỏa
橤 nhị
橥 trư
橧 tăng|tằng
橫 hoành|hoạnh|quáng
橱 thụ
橹 lỗ
橼 duyên
檀 đàn
檃 ổn
檄 hịch
檇 tuy
檉 sanh
檎 cầm
檐 diêm|thiềm
檔 đương|đáng
檜 cối
檝 tiếp
檟 giả
檠 kềnh
檢 kiểm
檣 tường
檬 mông
檮 đào
檯 đài
檳 tân
檸 nịnh
檻 hạm
檿 yểm
櫂 trạo|trạc
櫃 quỹ
櫉 trù
櫍 chất
櫓 lỗ
櫚 lư
櫛 trất
櫜 cao
櫝 độc
櫞 duyên
櫟 lịch|lao
櫨 lô
櫪 lịch
櫫 trư
櫬 sấn
櫱 nghiệt
櫳 long
櫸 cử
櫺 linh
櫻 anh
欃 sàm
欄 lan
權 quyền
欏 la
欒 loan
欖 lãm
欛 bá
欝 uất
欠 khiếm
次 thứ
欢 hoan
欣 hân
欤 dư
欧 âu|ẩu
欬 khái|ái
欲 dục
欵 khoản
欷 hy
欸 ai|ái
欹 y
欺 khi
欽 khâm
款 khoản
欿 khảm
歃 sáp
歆 hâm
歇 hiết
歈 du
歉 khiểm
歌 ca
歎 thán
歐 âu|ẩu
歔 hư
歕 phun
歗 khiếu
歙 hấp|thiệp
歟 dư
歠 xuyết
歡 hoan
止 chỉ
正 chánh|chính
此 thử
武 vũ|võ
歧 kỳ
歪 oai|oa
歬 tiền
歰 sáp
歱 chủng
歲 tuế
歷 lịch
歸 quy
歹 ngạt|đãi
死 tử
歼 tiêm
歾 một
歿 một
殀 yểu
殁 một
殂 tồ
殃 ương
殄 điễn
殆 đãi
殇 thương
殉 tuẫn
殊 thù
残 tàn
殍 biễu
殒 vẫn
殓 liễm
殖 thực
殘 tàn
殚 đàn|đạn
殛 cức
殞 vẫn
殡 tấn|thấn
殣 cận
殤 thương
殪 ế
殫 đàn|đạn
殭 cương
殮 liễm
殯 tấn|thấn
殱 tiêm
殲 tiêm
殳 thù
殴 ẩu
段 đoạn
殷 ân|an|ẩn
殺 sát|sái|tát
殼 xác
殽 hào|hạo
殿 điện|điến
毀 hủy
毁 hủy
毂 cốc
毅 nghị
毆 ẩu
毈 đoạn
毋 vô|mưu
母 mẫu
每 mỗi|môi
毒 độc|đốc
毓 dục
比 bỉ|bí|bì|tỉ
毕 tất
毖 bí
毗 bì|tỳ
毘 bì
毙 tễ
毛 mao|mô
毡 chiên
毧 nhung
毫 hào
毬 cầu
毯 thảm
毳 thuế|thúy
毵 tam
毷 máo
毹 du
毽 kiến
毿 tam
氂 ly
氄 nhũng
氅 sưởng
氈 chiên
氉 táo
氍 cù
氏 thị|chi
氐 để|đê
民 dân
氓 manh
气 khí|khất
氛 phân
氣 khí
氤 nhân
氲 uân
氳 uân
水 thủy
氷 băng
永 vĩnh
氾 phiếm
汀 đinh
汁 trấp|hiệp
求 cầu
汆 thộn|tù
汇 hối
汉 hán
汊 xá
汍 hoàn
汎 phiếm
汐 tịch
汕 sán
汗 hãn|hàn
汙 ô|oa|ố
汛 tấn
汜 tỷ|dĩ
汝 nhữ
汞 hống|cống
江 giang
池 trì
汤 thang|sương|thãng
汨 mịch|cốt
汪 uông
汭 nhuế
汰 thái|thải
汲 cấp
汴 biện
汶 vấn|môn
汹 hung
決 quyết
汽 khí
汾 phần
沁 thấm|sấm
沂 nghi|ngân
沃 ốc
沅 nguyên
沆 hãng|hàng
沇 duyện
沈 trầm|thẩm|trấm
沌 độn
沐 mộc
沒 một
沓 đạp
沔 miện
沖 trùng|xung
沙 sa|sá
沚 chỉ
沛 phái|bái
沟 câu
没 một
沤 ẩu|âu
沥 lịch
沦 luân
沧 thương
沪 hỗ
沫 mạt
沬 muội|mội
沭 thuật
沮 tự|trở|thư
沱 đà
河 hà
沴 lệ|diễn
沸 phí|phất
油 du
治 trì|trị
沼 chiểu
沽 cô|cổ
沾 triêm|điếp
沿 duyên
況 huống
泂 huýnh
泄 tiết|duệ
泅 tù
泆 dật
泉 tuyền|toàn
泊 bạc|phách
泌 bí
泐 lặc
泑 ửu
泒 cô
泓 hoằng
泔 cam|hạm
法 pháp
泖 mão
泗 tứ
泚 thử
泛 phiếm
泝 tố
泞 nính
泠 linh
泡 phao|bào
波 ba
泣 khấp
泥 nê|nệ|nễ
注 chú
泪 lệ
泫 huyễn|huyên
泮 phán
泯 mẫn|dân|miến
泰 thái
泱 ương|áng
泳 vịnh
泷 lang
泸 lô
泺 lạc|bạc
泻 tả
泼 bát
泽 trạch
泾 kính
洁 khiết
洄 hồi
洊 tiến
洋 dương
洌 liệt
洎 kịp
洑 phục
洒 sái|tẩy|thối
洗 tẩy|tiển
洙 thù|chu
洚 giáng|hồng
洛 lạc
洞 đỗng
洟 di|thế
津 tân
洧 vị
洨 hào
洩 duệ|tiết
洪 hồng
洫 hức
洮 thao|đào
洱 nhị
洲 châu
洳 như
洴 bình
洵 tuân
洶 hung
活 hoạt|quạt
洼 oa
洽 hiệp|hợp
派 phái
洿 ô|hộ
流 lưu
浃 tiếp
浅 thiển|tiên
浆 tương
浇 kiêu|nghiêu
浊 trọc|trạc
测 trắc
浍 quái
济 tể|tế
浏 lưu|lựu
浑 hồn
浒 hử
浓 nùng
浔 tầm
浙 chiết
浚 tuấn
浜 banh
浞 trác
浡 bột
浣 hoán|cán
浥 ấp
浦 phổ|phố
浩 hạo
浪 lãng|lang
浬 lí
浭 canh
浮 phù
浴 dục
海 hải
浸 tẩm
浹 tiếp
浼 mỗi|miễn
浿 phối|phái|bái
涂 đồ
涅 niết
涇 kính
消 tiêu
涉 thiệp
涊 niễn
涌 dũng
涎 tiên|diện|duyên
涑 tốc
涓 quyên
涔 sầm
涕 thế
涖 lị
涘 sĩ
涛 đào
涝 lạo|lão|lao
涞 lai
涟 liên
涡 qua|oa
涣 hoán
涤 địch
润 nhuận
涧 giản
涨 trướng
涩 sáp
涪 phù
涯 nhai
液 dịch
涵 hàm
涸 hạc
涼 lương|lượng
涿 trác
淀 điến
淅 tích
淆 hào
淇 kì
淋 lâm
淌 thảng
淑 thục
淒 thê|thiến
淖 náo
淘 đào
淙 tông
淚 lệ
淛 chiết
淝 phì
淞 tùng
淟 điến
淡 đạm
淤 ứ
淥 lục
淦 cam
淨 tịnh
淩 lăng
淪 luân
淫 dâm
淬 thối
淮 hoài
深 thâm
淳 thuần
淵 uyên
淶 lai
混 hỗn|cổn
淹 yêm|yểm
淺 thiển|tiên
添 thiêm
淼 miểu
清 thanh
渊 uyên
渌 lục
渍 tí
渎 độc|đậu
渐 tiệm|tiêm|tiềm
渑 thằng|mẫn
渔 ngư
渖 thẩm
渗 sấm
渙 hoán
渚 chử
減 giảm
渝 du
渟 đình
渠 cừ
渡 độ
渣 tra
渤 bột
渥 ác
渦 qua|oa
温 ôn|uẩn
測 trắc
渭 vị
渮 ca
港 cảng
渲 tuyển
渴 khát|kiệt
游 du
渺 miểu|diểu
渾 hồn
湃 phái
湄 mi
湅 luyện
湊 thấu
湍 thoan
湎 miện
湓 bồn
湔 tiên
湖 hồ
湘 tương|sương
湛 trạm|đam|thầm|tiêm
湜 thực
湣 mẫn
湧 dũng
湩 chúng
湫 tưu|tiểu|tiều
湯 thang|sương|thãng
湲 viên
湽 truy
湾 loan
湿 thấp|chập
溃 hội
溅 tiên|tiễn
溆 tự
溏 đường
源 nguyên
準 chuẩn|chuyết
溘 khạp
溝 câu
溟 minh
溢 dật
溥 phổ
溧 lật
溪 khê
溫 ôn|uẩn
溯 tố
溱 trăn
溲 sửu|sưu
溴 xú
溶 dong
溷 hỗn
溺 nịch|niệu
溼 thấp
溽 nhục
滁 trừ
滂 bàng
滃 ổng
滄 thương
滅 diệt
滇 điền
滋 tư
滌 địch
滎 huỳnh
滏 phũ
滑 hoạt|cốt
滓 chỉ
滔 thao|đào
滕 đằng
滙 hối
滚 cổn
滞 trệ
滟 liễm
满 mãn
滤 lự
滥 lạm|lãm|cãm
滦 loan
滨 tân
滩 than
滫 tưu
滬 hỗ
滯 trệ
滲 sấm
滴 tích|trích
滷 lỗ
滸 hử
滹 hô
滾 cổn
滿 mãn
漁 ngư
漂 phiêu|phiếu
漆 tất|thế
漈 tế
漉 lộc
漏 lậu
漑 cái|khái
漓 li
演 diễn
漕 tào
漘 thần
漙 đoàn
漚 ẩu|âu
漠 mạc
漢 hán
漣 liên
漥 oa
漩 tuyền
漪 y
漫 mạn|man
漬 tí
漯 tháp
漱 sấu|thấu
漲 trướng
漳 chương
漵 tự
漶 hoán
漸 tiệm|tiêm|tiềm
漾 dạng
漿 tương
潁 toánh|dĩnh
潆 oanh|uynh
潇 tiêu
潋 liễm
潍 duy
潑 bát
潔 khiết
潘 phan
潛 tiềm
潜 tiềm
潞 lộ
潟 tích
潢 hoàng
潤 nhuận
潦 lạo|lao
潭 đàm
潮 triều
潯 tầm
潰 hội
潴 trư
潸 san
潺 sàn
潼 đồng
澀 sáp
澁 sáp
澂 trừng
澄 trừng
澆 kiêu|nghiêu
澇 lạo|lão|lao
澈 triệt
澌 ti|tê
澍 chú
澎 bành
澗 giản
澜 lan
澠 thằng|mẫn
澡 táo|tháo
澣 cán
澤 trạch
澥 hải|giải
澧 lễ
澨 phệ
澮 quái
澱 điến
澳 úc|áo
澶 thiền|đạn
澼 phích
激 kích
濁 trọc|trạc
濂 liêm
濃 nùng
濆 phần|phẫn
濊 uế|khoát
濑 lại
濒 tần
濕 thấp|chập
濘 nính
濛 mông
濟 tể|tế
濠 hào
濡 nhu|nhi
濤 đào
濫 lạm|lãm|cãm
濬 tuấn
濮 bộc
濯 trạc
濰 duy
濱 tân
濺 tiên|tiễn
濼 lạc|bạc
濾 lự
瀆 độc|đậu
瀉 tả
瀋 thẩm
瀍 triền
瀏 lưu|lựu
瀑 bộc
瀕 tần
瀘 lô
瀚 hãn
瀛 doanh
瀝 lịch
瀟 tiêu
瀠 oanh|uynh
瀡 tủy
瀣 dới
瀦 trư
瀧 lang
瀨 lại
瀲 liễm
瀹 thược
瀼 nhương|nhưỡng
瀾 lan
灉 ung
灊 tiềm
灌 quán
灏 hạo
灑 sái
灘 than
灝 hạo
灞 bá
灣 loan
灤 loan
灨 cám|công
灩 liễm
火 hỏa
灭 diệt
灯 đăng
灰 hôi|khôi
灳 linh
灵 linh
灸 cứu
灼 chước
災 tai
灾 tai
灿 xán
炀 dương|dượng
炁 khí
炉 lô
炊 xuy|xúy
炎 viêm|đàm|diễm
炒 sao
炕 kháng
炖 đôn|đốn
炙 chích|chá
炜 vĩ
炧 đả
炫 huyễn
炬 cự
炭 thán
炮 pháo|bào
炯 quýnh|huỳnh
炰 bào
炱 đài
炳 bỉnh|bính
炷 chú
炸 tạc
点 điểm
為 vi
炼 luyện
炽 sí
烁 thước
烂 lạn
烈 liệt
烊 dương
烏 ô
烖 tai
烘 hồng
烙 lạc
烛 chúc
烝 chưng|chứng
烟 yên
烤 khảo
烦 phiền
烧 thiêu|thiếu
烨 diệp
烩 quái
烫 năng
烬 tẫn
热 nhiệt
烹 phanh
烽 phong
焉 yên|diên
焕 hoán
焖 muộn
焘 đảo
焙 bồi
焚 phần|phẫn
焜 hỗn|côn
焠 thối
無 vô|mô
焦 tiêu|tiều
焮 hân
焰 diễm
焱 diễm
然 nhiên
煅 đoán
煇 huy
煉 luyện
煊 huyên
煌 hoàng
煎 tiên|tiễn
煏 phức
煑 chử
煒 vĩ
煕 hi
煖 noãn|huyên
煙 yên
煜 dục
煞 sát
煠 sáp
煢 quỳnh
煤 môi
煥 hoán
煦 hú
照 chiếu
煨 ổi
煩 phiền
煬 dương|dượng
煼 sao
煽 phiến
熄 tức
熇 hốc|khảo
熊 hùng
熏 huân
熒 huỳnh
熔 dong
熟 thục
熠 dập|tập
熨 uất|úy
熬 ngao
熯 hãn|nhiễn
熱 nhiệt
熲 quýnh
熹 hy
熾 sí
燁 diệp
燃 nhiên
燄 diễm
燈 đăng
燉 đôn|đốn
燎 liệu
燐 lân
燒 thiêu|thiếu
燔 phần
燕 yến|yên
燖 tầm
燙 năng
燜 muộn
營 doanh|dinh
燠 úc|ứ|ốc
燥 táo
燦 xán
燧 toại
燬 hủy
燭 chúc
燮 tiếp
燴 quái
燹 tiển
燻 huân
燼 tẫn
燾 đảo
燿 diệu
爆 bạo|bạc|bộc
爇 nhiệt
爍 thước
爐 lô
爗 diệp
爚 dược
爛 lạn
爝 tước
爨 thoán
爪 trảo
爬 ba
爭 tranh|tránh
爮 bào
爰 viên
爱 ái
爲 vi|vị
爵 tước
父 phụ|phủ
爷 gia
爹 đa|đà
爺 gia
爻 hào
爽 sảng
爾 nhĩ
爿 tường
牀 sàng
牁 ca
牂 tang
牆 tường
片 phiến
版 bản
牋 tiên
牌 bài
牍 độc
牏 du
牐 sáp
牒 điệp
牓 bảng
牕 song
牖 dũ|dữu
牘 độc
牙 nha
牚 sanh
牛 ngưu
牝 tẫn|bẫn
牟 mưu|mâu
牡 mẫu
牢 lao
牣 nhận
牧 mục
物 vật
牮 tiến
牯 cổ
牲 sinh
牴 để
牵 khiên|khản
牸 tự
特 đặc
牺 hy
牼 khanh
牽 khiên|khản
牾 ngộ
犀 tê
犁 lê
犂 lê|lưu
犇 bôn
犊 độc
犍 kiền
犎 phong
犒 khao
犖 lạc
犛 mao|ly
犢 độc
犧 hy
犬 khuyển
犯 phạm
犴 ngạn|ngan
状 trạng
犷 quánh
犹 do
狀 trạng
狁 duẫn
狂 cuồng
狃 nữu
狄 địch|thích
狈 bái
狉 phi
狌 tính|tinh
狎 hiệp
狐 hồ
狒 phí
狓 phi
狖 dứu
狗 cẩu
狙 thư
狞 nanh
狠 ngoan|ngận
狡 giảo
狥 tuẫn
狨 nhung
狩 thú
独 độc
狭 hiệp
狮 sư
狯 quái
狰 tranh
狱 ngục
狲 tôn
狴 bệ
狷 quyến
狸 li
狹 hiệp
狺 ngân
狻 toan
狼 lang
狽 bái
猁 lị
猂 hãn
猃 hiểm
猊 nghê
猎 liệp
猕 mi|di
猖 xương
猗 y|ỷ|ả
猘 chế
猙 tranh
猛 mãnh
猜 sai
猝 thốt
猞 xá
猢 hồ
猥 ổi
猩 tinh
猪 trư
猫 miêu
献 hiến
猱 nhu
猴 hầu
猶 do|dứu
猷 du
猺 dao
猻 tôn
猾 hoạt
猿 viên
獀 sưu
獃 ngai
獄 ngục
獅 sư
獉 trăn
獍 kính
獎 tưởng
獐 chương
獒 ngao
獗 quyết|quệ
獘 tệ
獞 đồng
獠 lão|liêu
獧 quyến
獨 độc
獪 quái
獫 hiểm
獬 giải|hải
獭 thát
獮 tiển
獯 huân
獰 nanh
獲 hoạch
獵 liệp
獷 quánh
獸 thú
獺 thát
獻 hiến
獼 mi|di
獾 hoan
玁 hiểm
玄 huyền
玅 diệu
率 suất|súy|luật|soát
玈 lô
玉 ngọc|túc
王 vương|vượng
玑 ki
玕 can
玖 cửu
玛 mã
玞 phu
玟 mân
玦 quyết
玨 giác
玩 ngoạn
玫 mai
玮 vĩ
环 hoàn
现 hiện
玲 linh
玳 đại
玷 điếm
玺 tỉ
玻 pha
珀 phách
珂 kha
珉 mân|dân
珊 san
珍 trân
珏 giác
珐 pháp
珑 lung
珞 lạc
珠 châu
珥 nhị
珧 diêu
珩 hành
珪 khuê
班 ban
珮 bội
珲 hồn
珷 vũ
現 hiện
球 cầu
琅 lang
理 lý
琉 lưu
琊 gia
琏 liễn
琐 tỏa
琖 trản
琚 cư
琛 sâm
琢 trác
琤 tranh
琥 hổ
琦 kỳ
琨 côn
琪 kỳ
琬 uyển
琮 tông
琯 quản
琰 diễm
琲 bội
琳 lâm
琴 cầm
琵 tỳ
琹 cầm
琺 pháp
琼 quỳnh
琿 hồn
瑁 mạo|mội
瑄 tuyên
瑇 đại
瑉 mân
瑋 vĩ
瑑 triện
瑕 hà
瑗 viện
瑙 não
瑚 hô|hồ
瑛 anh
瑜 du
瑞 thụy
瑟 sắt
瑣 tỏa
瑤 dao
瑩 oánh
瑪 mã
瑯 lang
瑰 côi|khôi
瑱 thiến|chấn
瑲 thương
瑴 giác
瑶 dao
瑽 xung
瑾 cẩn
璀 thôi
璃 ly
璅 tỏa
璆 cầu
璇 tuyền
璈 ngao
璉 liễn
璋 chương
璎 anh
璐 lộ
璜 hoàng
璞 phác
璠 phan
璢 lưu
璣 ki
璧 bích
璨 xán
璩 cừ
璪 tảo
璫 đang
環 hoàn
璵 dư
璽 tỉ
璿 tuyền
瓀 nhuyên
瓈 lê
瓊 quỳnh
瓏 lung
瓒 toản
瓔 anh
瓚 toản
瓜 qua
瓞 điệt
瓠 hồ|hoạch
瓢 biều
瓣 biện
瓤 nhương
瓦 ngõa
瓯 âu
瓴 linh
瓷 từ
瓻 hi
瓿 bẫu|phẫu
甁 bình
甃 trứu
甄 chân|chấn
甆 từ
甌 âu
甍 manh
甎 chuyên
甑 tắng
甒 vũ
甓 bích
甕 úng
甖 anh
甗 nghiễn
甘 cam
甚 thậm
甜 điềm
生 sanh|sinh
甡 sân
產 sản
甥 sanh
甦 tô
用 dụng
甫 phủ
甬 dũng
甯 nịnh|ninh
田 điền
由 do
甲 giáp
申 thân
电 điện
男 nam
甸 điện|điền
町 đinh
画 hoạch
畀 tý
畂 điền
畅 sướng
畆 mẫu
畊 canh
界 giới
畎 quyến
畏 úy
畔 bạn
留 lưu
畚 bổn
畛 chẩn
畜 súc|húc
畝 mẫu
畞 mẫu
畢 tất
畣 đáp
略 lược
畦 huề
畨 phiên
番 phiên|phan|ba|bà
畫 họa|hoạch
畬 dư
畮 mẫu
畯 tuấn
異 dị
畱 lưu
畲 dư
畴 trù
當 đương|đáng
畸 ki
畹 uyển
畽 thoản
畿 kì
疄 lân
疆 cương
疇 trù
疊 điệp
疋 sơ|nhã|thất
疎 sơ
疏 sơ|sớ
疐 chí
疑 nghi
疒 nạch
疓 đinh
疖 tiết
疗 liệu
疘 giang
疙 ngật
疚 cứu
疝 sán
疟 ngược
疠 lệ
疡 dương
疢 sấn
疣 vưu
疤 ba
疥 giới
疫 dịch
疮 sang
疯 phong
疰 chú
疲 bì
疳 cam
疴 a|kha
疵 tỳ
疸 đản
疹 chẩn
疼 đông
疽 thư
疾 tật
疿 phi
痀 câu|củ
痁 thiêm
痂 già
痃 hiền|huyền
痄 chá
病 bệnh
症 chứng
痈 ung
痉 kinh
痊 thuyên
痌 thông|đồng
痍 di
痎 giai
痏 vị
痒 dương
痔 trĩ
痕 ngân
痗 mội
痘 đậu
痙 kinh
痛 thống
痞 bĩ
痠 toan
痢 lị
痣 chí
痧 sa
痨 lao
痪 hoán
痰 đàm
痱 phi|phỉ
痲 ma
痳 lâm
痴 si
痹 tý
痺 tý
痼 cố
痾 a
痿 nuy
瘀 ứ
瘁 tụy
瘃 chúc
瘅 đản|đan
瘈 khế
瘊 hầu
瘋 phong
瘌 lạt
瘍 dương
瘏 đồ
瘐 dũ
瘓 hoán
瘕 hà|gia
瘖 âm
瘗 ế
瘛 xiết|khiết
瘝 quan
瘞 ế
瘟 ôn
瘠 tích
瘡 sang
瘢 ban
瘤 lựu
瘥 ta|sái
瘦 sấu
瘧 ngược
瘩 đáp
瘪 biết|tất
瘫 than
瘭 tiếu|tiêu
瘰 lỗi|lõa
瘲 túng
瘳 sưu
瘴 chướng
瘵 sái
瘸 qua
瘻 lũ
瘼 mạc
瘾 ẩn
瘿 anh
療 liệu
癃 lung
癅 lựu
癆 lao
癉 đản|đan
癌 nham
癎 giản
癒 dũ
癖 phích|tích
癗 lũy
癘 lệ
癜 điến
癞 lại
癟 biết|tất
癡 si
癢 dưỡng|dạng
癣 tiển
癤 tiết
癥 trưng
癧 lịch
癩 lại
癫 điên
癬 tiển
癭 anh
癮 ẩn
癯 cù
癰 ung
癱 than
癲 điên
癶 bát
癸 quý
登 đăng
發 phát
白 bạch
百 bách|bá|mạch
皁 tạo
的 đích|để
皆 giai
皇 hoàng
皈 quy
皋 cao
皎 kiểu|hiệu
皐 cao
皑 ngai
皓 hạo
皖 hoàn|hoán
皙 tích
皚 ngai
皜 hạo|cảo
皞 hạo
皡 hạo
皤 bà
皦 kiểu
皭 tước
皮 bì
皰 pháo
皱 trứu
皲 quân
皴 thuân
皸 quân
皺 trứu
皻 cha
皼 cổ
皿 mãnh
盂 vu
盃 bôi
盅 chung
盆 bồn
盇 hạp
盈 doanh
益 ích
盌 oản
盍 hạp
盎 áng
盏 trản
盐 diêm
监 giam|giám
盒 hạp
盔 khôi
盖 cái
盗 đạo
盘 bàn
盛 thịnh|thình
盜 đạo
盞 trản
盟 minh
盡 tận|tẫn
監 giam|giám
盤 bàn
盥 quán
盦 am
盧 lô
盩 chu
盪 đãng
盬 cổ
目 mục
盱 hu
盲 manh
直 trực
相 tương|tướng
盹 truân
盻 hễ
盼 phán
盾 thuẫn
省 tỉnh
眄 miện
眇 miễu
眈 đam
眉 my|mi
眊 mạo
看 khán
眎 thị
眙 dị|di
眚 sảnh
眛 muội
眞 chân
真 chân
眠 miên
眡 thị
眢 oan
眥 tí|xải|trại
眨 trát
眩 huyễn
眯 mị
眱 di
眵 si
眶 khuông
眷 quyến
眸 mâu
眺 thiếu
眼 nhãn
眽 mạch
眾 chúng
着 khán
睁 tĩnh|tranh
睅 hạn
睆 hoản
睇 thê|đê
睊 quyến
睍 hiển
睏 khốn
睐 lãi
睚 nhai
睛 tình
睜 tĩnh|tranh
睞 lãi
睟 túy
睡 thụy
睢 tuy|huy
督 đốc
睥 bễ
睦 mục
睨 nghễ
睪 dịch
睫 tiệp
睬 thải
睹 đổ
睽 khuê
睾 dịch
睿 duệ
瞀 mậu
瞄 miểu
瞇 mị
瞋 sân
瞌 khạp
瞍 tẩu
瞎 hạt
瞑 minh|miễn
瞒 man|môn
瞖 ế
瞞 man|môn
瞠 sanh
瞢 măng
瞥 miết
瞧 tiều
瞩 chúc
瞪 trừng
瞬 thuấn
瞭 liệu
瞰 khám
瞳 đồng
瞶 quý
瞷 gián
瞻 chiêm
瞽 cổ
瞾 chiếu
瞿 cù|củ
矇 mông
矉 tần
矍 quắc
矑 lô
矗 súc
矙 khám
矚 chúc
矛 mâu
矜 căng
矞 duật
矟 sáo|sác
矢 thỉ
矣 hĩ
知 tri
矦 hầu
矧 thẩn
矩 củ
矫 kiểu
短 đoản
矮 ải|nụy
矯 kiểu
矰 tăng
矱 hoạch
石 thạch
矶 ki
矻 khốt|ngột
矼 cang|khang|xoang
矽 tịch
矾 phàn
矿 quáng
砀 nãng|nương
码 mã
砂 sa
砆 phu
砉 hoạch
砌 thế
砍 khảm
砑 nhạ
砒 tì
砗 xa
砚 nghiễn
砝 kiếp|pháp
砥 chỉ
砦 trại
砧 châm
砭 biêm
砮 nỗ
砲 pháo
破 phá
砷 thân
砺 lệ
砻 lung
砾 lịch
础 sở
硃 chu
硇 nao
硎 hình
硏 nghiên|nghiễn
硕 thạc
硗 khao|nghiêu
硜 khanh
硝 tiêu
硨 xa
硫 lưu
硬 ngạnh
确 xác
硯 nghiễn
硼 bằng
碁 kỳ
碇 đĩnh
碉 điêu
碌 lục
碍 ngại
碎 toái
碑 bi
碓 đối
碔 vũ
碗 oản
碘 điển
碛 thích
碞 nham
碟 điệp
碡 độc
碣 kiệt|kệ
碧 bích
碩 thạc
碪 châm
碭 nãng|nương
碯 não
碰 bính|binh
碱 thiêm
確 xác
碼 mã
碾 niễn|chiển
磁 từ
磅 bàng|bảng
磉 tảng
磊 lỗi
磋 tha
磐 bàn
磑 ngại|cai
磔 trách
磕 khái
磗 chuyên
磠 lỗ
磧 thích
磨 ma|má
磬 khánh
磯 ki
磲 cừ
磴 đặng
磷 lân|lấn
磺 hoàng
磻 bàn|bà
磽 khao|nghiêu
礁 tiều
礌 lôi
礎 sở
礙 ngại
礜 dự
礞 mông
礟 pháo
礦 quáng
礧 lôi
礪 lệ
礫 lịch
礬 phàn
礮 pháo
礱 lung
礴 bạc
示 kì|thị
礼 lễ
礽 nhưng
社 xã
礿 dược|thược
祀 tự
祁 kì
祇 kì|chi
祈 kì
祉 chỉ
祊 banh
祐 hữu
祓 phất
祔 phụ
祕 bí
祖 tổ
祗 chi
祘 toán
祚 tộ
祛 khư
祜 hỗ
祝 chúc|chú
神 thần
祟 túy|trúy
祠 từ
祥 tường
祧 thiêu|diêu
票 phiếu|tiêu|phiêu
祫 hợp
祭 tế|sái
祯 trinh
祲 tẩm
祷 đảo
祸 họa
祺 kì
祼 quán
祿 lộc
禀 bẩm
禁 cấm|câm
禄 lộc
禅 thiện|thiền
禊 hễ
禋 nhân|yên
禍 họa
禎 trinh
福 phúc
禔 đề
禕 y
禖 môi
禘 đế
禡 mã
禦 ngữ
禧 hi
禩 tự
禪 thiện|thiền
禫 đạm
禮 lễ
禰 nỉ
禱 đảo
禳 nhương
禴 dược
禸 nhựu
禹 vũ
禺 ngu
离 ly
禽 cầm
禾 hòa
禿 ngốc
秀 tú
私 tư
秃 ngốc
秆 cán
秈 tiên
秉 bỉnh
秊 niên
秋 thu
种 chủng|chúng
科 khoa
秒 miểu
秔 canh
秕 bỉ
秖 kì
秘 bí
租 tô
秣 mạt
秤 xứng
秦 tần
秧 ương
秩 trật
秫 thuật
秬 cự
秭 tỉ
积 tích|tí
称 xưng|xứng
秸 kiết
移 di|dị|sỉ
秽 uế
稀 hi
稂 lang
稃 phù
稅 thuế|thối|thoát
稈 cán
稊 đề
程 trình
稌 đồ
稍 sảo|sao
税 thuế|thối|thoát
稔 nhẫm|nẫm
稗 bại
稚 trĩ
稜 lăng|lắng
稞 khoa
稟 bẩm|lẫm
稠 trù
稣 tô
稭 giai|kiết
種 chủng|chúng
稱 xưng|xứng
稳 ổn
稷 tắc
稺 trĩ
稻 đạo
稼 giá
稽 kê|khể
稾 cảo
稿 cảo
穀 cốc
穄 tế
穅 khang
穆 mục|mặc
穇 sam
穈 môn
穉 trĩ
穌 tô
積 tích|tí
穎 dĩnh
穑 sắc
穗 tuệ
穠 nùng
穡 sắc
穢 uế
穤 nhu
穨 đồi
穩 ổn
穫 hoạch
穰 nhương|nhưỡng
穴 huyệt
穵 ấp
究 cứu
穷 cùng
穸 tịch
穹 khung
空 không|khống|khổng
穽 tỉnh
穿 xuyên
窀 truân
突 đột
窃 thiết
窄 trách
窅 yểu
窆 biếm
窈 yểu
窊 oa
窍 khiếu
窑 diêu
窒 trất
窓 song
窔 yểu|diểu
窕 điệu|thiêu
窖 diếu
窗 song
窘 quẫn
窜 thoán
窝 oa
窞 đạm|nảm.
窟 quật
窠 khòa
窣 tốt
窥 khuy
窦 đậu
窨 ấm
窩 oa
窪 oa
窬 du
窭 cũ|lũ
窮 cùng
窯 diêu
窰 diêu
窳 dũ
窵 điếu
窶 cũ|lũ
窸 tất
窺 khuy
窾 khoản
窿 lung
竄 thoán
竅 khiếu
竇 đậu
竈 táo
竊 thiết
立 lập
竖 thụ
站 trạm
竚 trữ
竝 tịnh
竞 cạnh
竟 cánh
章 chương
竣 thuân|thuyên
童 đồng
竦 tủng
竪 thụ
竫 tĩnh
竭 kiệt
端 đoan
競 cạnh
竸 cạnh
竹 trúc
竺 trúc|đốc
竽 vu
竾 trì
竿 can|cán
笃 đốc
笆 ba
笇 toán
笈 cấp
笊 tráo
笋 duẩn
笏 hốt
笑 tiếu
笔 bút
笙 sanh
笛 địch
笞 si
笠 lạp
笥 tứ
符 phù
笨 bổn
笪 đát
笫 chỉ
第 đệ
笱 cú|cẩu
笳 già
笵 phạm
笺 tiên
笼 lung|lộng
笾 biên
筅 tiển
筆 bút
筇 cung
等 đẳng
筋 cân
筌 thuyên
筍 duẩn|tấn
筏 phiệt
筐 khuông
筑 trúc
筒 đồng
筓 kê
答 đáp
策 sách
筚 tất
筛 si
筝 tranh
筞 sách
筠 quân
筢 ba
筤 lang
筥 cử
筦 quản
筩 đồng
筭 toán
筮 thệ|phệ
筯 trợ
筰 tạc
筱 tiểu
筲 sao
筳 đình
筴 sách|giáp|hiệp
筵 diên
筷 khoái
筸 cao
筹 trù
签 thiêm
简 giản
箆 bề
箇 cá
箋 tiên
箍 cô
箏 tranh
箑 tiệp
箒 trửu
箔 bạc
箕 ky|cơ
算 toán
箚 tráp
箜 không
箝 kiềm
箠 chủy
管 quản
箦 trách
箧 khiếp
箨 thác
箩 la
箪 đan
箫 tiêu
箬 nhược
箭 tiến
箯 tiên
箱 tương|sương
箲 tiển
箴 châm
箸 trứ|trợ
節 tiết|tiệt
篁 hoàng
範 phạm
篆 triện
篇 thiên
築 trúc
篋 khiếp
篌 hầu
篓 lâu|lũ
篔 vân
篙 cao
篚 phỉ
篛 nhược
篝 câu
篠 tiểu
篡 soán
篤 đốc
篥 lật
篦 bề
篨 trừ
篩 si
篪 trì
篮 lam
篱 li
篲 tuệ
篳 tất
篴 địch
篷 bồng
篼 đâu
篾 miệt
簀 trách
簇 thốc|thấu
簉 sứu
簋 quỹ
簍 lâu|lũ
簏 lộc
簑 thoa
簒 soán
簖 đoán
簞 đan
簟 điệm
簠 phủ
簡 giản
簦 đăng
簧 hoàng
簨 tuẩn
簪 trâm
簫 tiêu
簮 trâm
簴 cự
簷 diêm
簸 bá
簹 đương
簽 thiêm
簾 liêm
簿 bộ|bạc
籁 lại
籃 lam
籌 trù
籍 tịch|tạ
籐 đằng
籑 soạn
籒 trứu
籖 thiêm
籙 lục
籛 tiên
籜 thác
籟 lại
籠 lung|lộng
籤 thiêm
籥 thược
籧 cừ
籩 biên
籪 đoán
籬 li
籮 la
籯 doanh
籰 dược
籲 dụ
米 mễ
籴 địch
类 loại
籼 tiên
籽 tử
粃 chủy
粇 canh
粉 phấn
粒 lạp
粕 phách
粗 thô
粘 niêm
粛 túc
粞 tê
粟 túc
粢 tư|tế
粤 việt
粥 chúc|dục
粧 trang
粪 phẩn
粮 lương
粰 phu
粱 lương
粲 sán
粳 canh|cánh|ngạnh
粵 việt
粹 túy
粺 bại
粽 tống
精 tinh
糁 tảm
糅 nhữu
糇 hầu
糈 tư
糉 tống
糊 hồ
糐 đoàn
糒 bí
糕 cao
糖 đường
糗 khứu
糙 tháo
糜 mi
糝 tảm
糞 phẩn
糟 tao
糠 khang
糧 lương
糯 nhu
糰 đoàn
糱 nghiệt
糲 lệ
糴 địch
糵 nghiệt
糶 thiếu
糸 mịch
系 hệ
糾 củ|kiểu
紀 kỉ
紂 trụ
紃 xuyên
約 ước
紅 hồng
紆 hu|u
紇 hột
紈 hoàn
紉 nhân|nhận
紊 vặn
紋 văn
納 nạp
紐 nữu
紓 thư
純 thuần|chuẩn|đồn|truy
紕 bì|phi
紗 sa
紘 hoành
紙 chỉ
級 cấp
紛 phân
紜 vân
紝 nhâm
素 tố
紡 phưởng
索 tác|sách
紥 trát
紧 khẩn
紫 tử
紬 trừu
紮 trát
累 luy|lũy|lụy
細 tế
紱 phất
紲 tiết
紳 thân
紵 trữ
紹 thiệu
紺 cám
紼 phất
紾 chẩn|diễn
紿 đãi
絀 truất|chuyết
終 chung
絃 huyền
組 tổ
絅 quýnh
絆 bán
絍 nhâm
絏 tiết
結 kết
絕 tuyệt
絖 khoáng
絚 căng
絛 thao
絜 kiết|hiệt|khiết
絞 giảo|hào
絡 lạc
絢 huyến
給 cấp
絨 nhung
絪 nhân
絫 lũy
絮 nhứ
絰 điệt
統 thống
絲 ti
絳 giáng
絷 trập
絹 quyên
絺 hi
綁 bảng
綃 tiêu
綆 cảnh
綈 đề
綉 tú
綌 khích
綍 phất
綏 tuy|thỏa
經 kinh
綜 tống|tông
綠 lục
綢 trù|thao
綣 quyển
綦 kì
綫 tuyến
綬 thụ
維 duy
綮 khể|khính
綯 đào
綰 oản
綱 cương
網 võng
綳 banh
綴 chuế|chuyết|xuyết
綵 thải
綷 túy
綸 luân
綹 lữu
綺 khỉ|ỷ
綻 trán
綽 xước
綾 lăng
綿 miên
緅 tưu
緇 truy
緉 lưỡng
緊 khẩn
緋 phi
緌 nhuy|tuy
総 tổng
緐 phồn
緒 tự
緗 tương
緘 giam
線 tuyến
緝 tập
緞 đoạn
締 đề
緡 mân
緣 duyến|duyên
緤 tiết
緥 bảo
緦 ti
編 biên
緩 hoãn
緪 căng
緬 miễn|diến
緯 vĩ
緲 miểu|diểu
練 luyện
緶 biền
緹 đề
緻 trí
縈 oanh
縉 tấn
縊 ải
縋 trúy
縐 trứu
縑 kiêm
縕 ôn|uân|uẩn
縚 thao
縛 phược|phọc
縝 chẩn
縞 cảo
縟 nhục
縠 hộc
縢 đằng
縣 huyền|huyện
縦 sỉ
縩 sái
縫 phùng|phúng
縭 li
縮 súc
縱 túng|tổng|tung
縲 luy
縴 khiên
縵 man|mạn
縶 trập
縷 lũ|lâu
縹 phiếu|phiêu
縻 mi
總 tổng
績 tích
縿 sam
繁 phồn|bàn
繃 banh|băng
繄 ê
繅 sào|tảo
繆 mâu|cù|mậu|mục
繇 diêu|do|chựu|lựu
繈 cưỡng
繐 huệ
繒 tăng
織 chức|chí|xí
繕 thiện
繖 tản
繙 phiên
繚 liễu
繞 nhiễu
繡 tú
繢 hội
繩 thằng
繪 hội
繫 hệ
繭 kiển
繮 cương
繯 hoán
繰 sào
繳 chước|kiểu
繹 dịch
繻 nhu
繼 kế
繽 tân
繾 khiển
繿 lãm
纁 huân
纂 toản
纆 mặc
纇 lỗi
纊 khoáng
續 tục
纍 luy
纎 tiêm
纏 triền
纑 lư
纒 triền
纓 anh
纔 tài
纖 tiêm
纘 toản
纚 sỉ|sủy|lý
纛 đạo
纜 lãm
纠 củ|kiểu
纡 hu|u
红 hồng
纣 trụ
纤 tiêm
纥 hột
约 ước
级 cấp
纨 hoàn
纩 khoáng
纪 kỉ
纫 nhân|nhận
纬 vĩ
纭 vân
纯 thuần|chuẩn|đồn|truy
纰 bì|phi
纱 sa
纲 cương
纳 nạp
纵 túng|tổng|tung
纶 luân
纷 phân
纸 chỉ
纹 văn
纺 phưởng
纽 nữu
纾 thư
线 tuyến
绀 cám
绁 tiết
绂 phất
练 luyện
组 tổ
绅 thân
细 tế
织 chức|chí|xí
终 chung
绉 trứu
绊 bán
绋 phất
绌 truất|chuyết
绍 thiệu
绎 dịch
经 kinh
绑 bảng
绒 nhung
结 kết
绕 nhiễu
绘 hội
给 cấp
绚 huyến
绛 giáng
络 lạc
绝 tuyệt
绞 giảo|hào
统 thống
绠 cảnh
绡 tiêu
绢 quyên
绣 tú
绥 tuy|thỏa
绦 thao
继 kế
绨 đề
绩 tích
绪 tự
绫 lăng
续 tục
绮 khỉ|ỷ
绯 phi
绰 xước
绳 thằng
维 duy
绵 miên
绶 thụ
绷 banh|băng
绸 trù|thao
绺 lữu
绻 quyển
综 tống|tông
绽 trán
绾 oản
绿 lục
缀 chuế|chuyết|xuyết
缁 truy
缃 tương
缄 giam
缅 miễn|diến
缆 lãm
缇 đề
缈 miểu|diểu
缉 tập
缋 hội
缌 ti
缎 đoạn
缏 biền
缒 trúy
缓 hoãn
缔 đề
缕 lũ|lâu
编 biên
缗 mân
缘 duyến|duyên
缙 tấn
缚 phược|phọc
缛 nhục
缜 chẩn
缝 phùng|phúng
缟 cảo
缠 triền
缡 li
缢 ải
缣 kiêm
缤 tân
缥 phiếu|phiêu
缦 man|mạn
缧 luy
缨 anh
缩 súc
缪 mâu|cù|mậu|mục
缫 sào|tảo
缭 liễu
缮 thiện
缯 tăng
缱 khiển
缲 sào
缳 hoán
缴 chước|kiểu
缵 toản
缶 phữu|phẫu|phũ
缸 hang|cang
缺 khuyết
缽 bát
缾 bình
罂 anh
罃 oanh
罄 khánh
罅 há
罇 tôn
罋 úng
罌 anh
罍 lôi
罎 đàm
罐 quán
网 võng
罔 võng
罕 hãn
罗 la
罘 phù
罚 phạt
罛 cô
罝 ta
罟 cổ
罡 cương|cang
罢 bãi|bì
罣 quái|khuể
罥 quyến
罨 yểm|ấp
罩 tráo
罪 tội
罫 quải
罭 vực
置 trí
罰 phạt
罱 lãm
署 thự
罳 ty
罴 bi
罵 mạ
罷 bãi|bì
罹 li
罽 kế
罾 tăng
罿 đồng
羀 lữu
羁 ky
羃 mạc
羅 la
羆 bi
羇 ki
羈 ky
羊 dương
羋 mị
羌 khương
美 mỹ
羐 dũ
羑 dũ|dữu
羓 ba
羔 cao
羖 cổ
羚 linh
羜 trữ
羝 đê
羞 tu
羡 tiện
羢 nhung
羣 quần
群 quần
羨 tiện
義 nghĩa
羯 yết
羲 hy
羵 phần
羶 thiên
羸 luy|nuy
羹 canh|lang
羼 sạn
羽 vũ
羿 nghệ
翁 ông
翅 sí
翊 dực
翌 dực
翎 linh
習 tập
翔 tường
翕 hấp
翘 kiều
翛 tiêu|dựu
翟 địch|trạch
翠 thúy
翡 phỉ
翣 sáp
翥 chứ
翦 tiễn
翩 phiên
翫 ngoạn
翬 huy
翮 cách
翰 hàn
翳 ế
翶 cao
翹 kiều
翻 phiên
翼 dực
翽 hối
翾 huyên
翿 đạo
耀 diệu
老 lão
考 khảo
耄 mạo
者 giả
耆 kì|chỉ|thị
耇 cẩu|củ
耈 cẩu
耊 điệt
耋 điệt
而 nhi
耍 sái|sọa
耎 nhuyễn
耐 nại
耑 chuyên
耒 lỗi
耔 tỷ|tì
耕 canh
耗 háo|mạo|mao
耘 vân
耙 bá
耜 tỷ|cử
耞 gia
耡 sừ|sự
耦 ngẫu
耨 nậu
耰 ưu
耳 nhĩ
耶 da
耸 tủng
耻 sỉ
耼 đam|tham
耽 đam
耿 cảnh
聂 niếp|nhiếp
聃 đam
聆 linh
聊 liêu
聋 lung
职 chức
聒 quát
联 liên
聖 thánh
聘 sính
聚 tụ
聞 văn|vấn|vặn
聡 thông
聩 hội
聪 thông
聫 liên
聯 liên
聰 thông
聲 thanh
聳 tủng
聴 thính
聵 hội
聶 niếp|nhiếp
職 chức
聽 thính
聾 lung
聿 duật
肃 túc
肄 dị
肅 túc
肆 tứ
肇 triệu
肈 triệu
肉 nhục|nhụ|nậu
肊 ức
肋 lặc
肌 cơ
肎 khẳng
肓 hoang
肖 tiếu|tiêu
肘 trửu
肚 đỗ
肛 giang|khang|xoang
肝 can
肠 tràng|trường
股 cổ
肢 chi
肤 phu
肥 phì
肧 phôi
肩 kiên
肪 phương
肫 truân|thuần
肭 nạp
肮 khảng
肯 khẳng|khải
肱 quăng
育 dục
肴 hào
肸 hật
肺 phế
肾 thận
肿 thũng|trũng
胀 trướng
胁 hiếp
胃 vị
胄 trụ
胆 đảm
背 bối|bội
胎 thai
胏 chỉ
胔 tí
胖 bàn|phán
胙 tạc|tộ
胚 phôi
胛 giáp
胜 thắng|thăng
胝 chi|đê
胞 bào
胠 khư
胡 hồ
胤 dận
胥 tư
胧 lông
胪 lư
胫 hĩnh
胭 yên
胯 khố|khóa
胰 di
胱 quang
胴 đỗng
胶 giao
胸 hung
能 năng|nai|nại
胾 chí
脂 chi
脃 thúy
脅 hiếp
脆 thúy
脈 mạch
脉 mạch
脊 tích
脍 quái|khoái
脏 tạng
脐 tề
脑 não
脓 nùng
脔 luyến
脖 bột
脗 vẫn
脘 quản|oản
脚 cước
脛 hĩnh
脝 hanh
脞 thỏa|tỏa
脡 đĩnh
脣 thần
脧 tuyên|thôi
脩 tu
脫 thoát|đoái
脬 phao
脯 bô
脰 đậu
脱 thoát|đoái
脸 kiểm|thiểm
脹 trướng
脾 tì
腁 biền
腆 thiển|điến
腊 tịch
腋 dịch
腌 yêm
腎 thận
腐 hủ
腑 phủ
腓 phì
腔 khang|xoang
腕 oản
腠 thấu
腥 tinh
腦 não
腩 nạm
腫 thũng|trũng
腮 tai
腯 đột
腰 yêu
腱 kiện|kiên
腳 cước
腴 du
腷 phức
腸 tràng|trường
腹 phúc
腺 tuyến
腻 nị|nhị
腽 ột
腾 đằng
腿 thối
膀 bàng
膂 lữ
膃 ột
膆 tố
膈 cách
膊 bác
膋 liêu
膏 cao|cáo
膑 tẫn|bận
膓 tràng
膘 phiêu
膚 phu
膛 thang
膜 mô
膝 tất
膞 thuần|thuyền
膠 giao
膨 bành
膩 nị|nhị
膰 phiền|phần
膳 thiện
膴 hô|vũ
膵 tụy
膺 ưng
膽 đảm
膾 quái|khoái
膿 nùng
臀 đồn
臂 tý
臄 cược
臆 ức
臈 lạp
臉 kiểm|thiểm
臊 tao|táo
臋 đồn
臍 tề
臏 tẫn|bận
臑 nao|nhu
臕 phiêu
臘 lạp
臙 yên
臚 lư
臛 hoắc
臝 lỏa
臞 cù
臟 tạng
臠 luyến
臡 nê
臢 châm
臣 thần
臥 ngọa
臧 tang
臨 lâm|lấm
自 tự
臬 nghiệt|niết
臭 xú|khứu
臯 cao
至 chí
致 trí
臺 đài
臻 trăn
臼 cữu
臾 du|dũng
臿 tráp
舀 yểu
舁 dư
舂 thung
舃 tích
舄 tích
舅 cữu
舆 dư
與 dữ|dự
興 hưng|hứng
舉 cử
舊 cựu
舌 thiệt
舍 xá|xả
舐 thỉ|để
舒 thư
舔 thiểm
舖 phô
舘 quán
舚 thiêm
舛 suyễn
舜 thuấn
舝 hạt
舞 vũ
舟 chu
舡 hang
舢 san
舣 nghĩ
舩 thuyền
航 hàng
舫 phảng|phang
般 bàn|ban|bát
舰 hạm
舲 linh
舳 trục
舴 trách
舵 đà
舶 bạc
舷 huyền
舸 khả
船 thuyền
舻 lô
艁 tạo
艄 sao
艇 đĩnh
艋 mãnh
艘 tao|sưu
艟 đồng
艣 lỗ
艤 nghĩ
艦 hạm
艨 mông
艫 lô
艮 cấn
良 lương
艰 gian
艱 gian
色 sắc
艳 diễm
艴 phật
艶 diễm
艷 diễm
艸 thảo
艺 nghệ
艽 giao|cừu|bông
艾 ngải|nghệ
节 tiết|tiệt
芃 bồng
芄 hoàn
芈 mị
芊 thiên
芋 dụ|hu
芍 thược
芎 khung
芑 khỉ
芒 mang
芗 hương
芘 tỉ
芙 phù
芜 vu
芝 chi
芟 sam
芡 khiếm
芣 phù
芥 giới
芦 lô
芧 trữ|tự
芨 cập
芩 cầm
芪 kì
芫 nguyên
芬 phân
芭 ba
芮 nhuế
芯 tâm
芰 kị
花 hoa
芳 phương
芷 chỉ
芸 vân
芹 cần
芻 sô
芼 mạo|mao
芽 nha
芾 phất
苁 thung
苇 vi
苈 lịch
苋 hiện
苌 trường
苍 thương|thưởng
苎 trữ
苏 tô
苐 đệ
苑 uyển|uất|uẩn
苒 nhiễm
苓 linh
苔 đài
苕 điều|thiều
苖 miêu
苗 miêu
苙 lập
苛 hà
苜 mục
苞 bao
苟 cẩu
苡 dĩ
苣 cự
若 nhược
苦 khổ
苧 trữ
苫 thiêm
英 anh
苴 tư
苶 niết
苹 bình
苻 phù
苽 cô
苾 bật
茀 phất
茁 truất
茂 mậu
范 phạm
茄 gia
茅 mao
茆 lữu|mao
茇 bạt|bát|bái
茉 mạt
茌 trì
茎 hành
茑 điểu
茔 doanh
茕 quỳnh
茗 mính
茘 lệ
茜 thiến
茝 chỉ
茧 kiển
茨 tỳ
茫 mang
茭 giao
茯 phục
茱 thù
茲 tư|từ
茴 hồi
茵 nhân
茶 trà
茸 nhung|nhũng
茹 như|nhự
茺 sung
茼 đồng
荀 tuân
荃 thuyên
荄 cai
荅 đáp
荆 kinh
荇 hạnh
荈 suyễn
草 thảo
荊 kinh
荏 nhẫm
荐 tiến
荑 đề|di
荒 hoang
荚 giáp
荛 nhiêu|nghiêu
荜 tất
荞 kiều
荟 oái|hội
荡 đãng|đảng
荣 vinh
荤 huân
荥 huỳnh
荦 lạc
荧 huỳnh
荩 tẫn
荪 tôn
荫 ấm
药 dược
荳 đậu
荷 hà
荸 bột
荻 địch
荼 đồ|gia
荽 tuy
莅 lị
莆 phủ|bồ
莉 lị
莊 trang
莎 toa|sa
莒 cử
莓 môi
莖 hành
莘 sân|tân
莙 quân
莛 đình
莝 tỏa
莞 hoàn|hoản
莠 dửu|tú
莢 giáp
莧 hiện
莨 lang
莩 phu
莪 nga
莫 mạc|mộ|mạch|bá
莱 lai
莲 liên
莳 thì|thi
莴 oa
获 hoạch
莸 du
莹 oánh
莺 oanh
莾 mãng
菀 uyển
菁 tinh
菅 gian
菇 cô
菉 lục
菊 cúc
菌 khuẩn
菓 quả
菔 bặc
菖 xương
菘 tùng
菜 thái
菟 thỏ|thố|đồ
菠 ba
菡 hạm
菩 bồ
菪 đãng
菫 cận
華 hoa|hóa
菰 cô
菱 lăng
菲 phỉ|phi
菴 am
菸 ư|yên
菹 trư|thư
菼 thảm
菽 thục
菾 điềm
萁 ki
萃 tụy
萄 đào
萆 tì
萇 trường
萊 lai
萋 thê
萌 manh
萍 bình
萎 nuy
萏 đạm
萑 hoàn|chuy
萝 la
萤 huỳnh
营 doanh|dinh
萦 oanh
萧 tiêu
萨 tát
萬 vạn
萱 huyên
萲 huyên
萵 oa
萸 du
萹 phiên
萼 ngạc
落 lạc
葅 thư
葆 bảo
葉 diệp
葑 phong|phúng
葖 đột
著 trứ
葘 truy|tai
葚 thậm
葛 cát
葡 bồ
董 đổng
葦 vi
葩 ba
葫 hồ
葬 táng
葭 gia
葯 ước|dược|điếu
葱 thông
葳 uy
葵 quỳ
葶 đình
葷 huân
葸 tỉ
葹 thi
葺 tập
蒂 đế
蒇 siển
蒉 quỹ
蒋 tương|tưởng
蒌 lâu
蒐 sưu
蒔 thì|thi
蒙 mông
蒜 toán
蒞 lị
蒟 củ
蒡 bảng
蒨 thiến
蒯 khoái
蒱 bồ
蒲 bồ
蒴 sóc
蒸 chưng
蒹 kiêm
蒺 tật
蒻 nhược
蒼 thương|thưởng
蒿 hao
蓀 tôn
蓁 trăn
蓂 minh
蓄 súc
蓆 tịch
蓇 cốt
蓉 dong
蓊 ống|ông
蓋 cái
蓍 thi
蓏 lỏa
蓐 nhục
蓑 thoa|toa|tuy
蓓 bội
蓝 lam
蓟 kế
蓠 li
蓣 dự
蓦 mạch
蓧 điệu
蓬 bồng
蓮 liên
蓯 thung
蓰 tỉ
蓱 bình
蓴 thuần
蓷 thôi
蓺 nghệ
蓼 liệu
蓽 tất
蓿 túc
蔆 lăng
蔑 miệt
蔓 mạn
蔔 bặc
蔕 đế
蔗 giá
蔚 úy|uất
蔞 lâu
蔟 thốc
蔡 thái|sái|tát
蔣 tương|tưởng
蔥 thông
蔦 điểu
蔬 sơ
蔭 ấm
蔴 ma
蔷 sắc|tường
蔹 liêm
蔺 lận
蔻 khấu
蔼 ái
蔽 tế|phất
蔾 lê
蕁 tầm
蕃 phiền
蕆 siển
蕈 khuẩn
蕉 tiêu
蕊 nhị
蕋 nhị
蕎 kiều
蕑 gian
蕓 vân
蕕 du
蕖 cừ
蕘 nhiêu|nghiêu
蕙 huệ
蕝 toát
蕞 tối|tụi
蕡 phần
蕢 quỹ
蕤 nhuy
蕨 quyết
蕩 đãng|đảng
蕪 vu
蕭 tiêu
蕲 kì
蕴 uẩn|uấn
蕷 dự
蕹 ung
蕻 hống
蕾 lôi
薀 ôn|uẩn
薄 bạc|bác
薇 vi
薈 oái|hội
薊 kế
薌 hương
薏 ý
薐 lăng
薑 khương
薓 sâm
薔 sắc|tường
薘 đạt
薙 thế|trĩ
薛 tiết
薜 bệ
薝 đảm|chiêm
薟 hiêm
薢 giải
薤 giới
薦 tiến
薧 hảo|khảo
薨 hoăng
薩 tát
薪 tân
薮 tẩu
薯 thự
薰 huân
薶 mai
薷 nhu
薸 phiêu
薹 đài
薻 tảo
藁 cảo
藂 tùng
藉 tạ|tịch
藊 biển
藍 lam
藎 tẫn
藏 tàng|tạng
藐 miểu|mạc
藓 tiển
藕 ngẫu
藜 lê
藝 nghệ
藟 lũy
藤 đằng
藥 dược
藩 phiên|phan
藪 tẩu
藭 cùng
藳 cảo
藶 lịch
藷 thự
藹 ái
藺 lận
藻 tảo
藼 huyên
藿 hoắc
蘀 thác
蘂 nhị
蘄 kì
蘅 hành
蘆 lô
蘇 tô
蘊 uẩn|uấn
蘋 tần
蘐 huyên
蘑 ma
蘖 nghiệt
蘗 bách
蘘 nhương
蘚 tiển
蘝 liêm|liễm
蘞 liêm
蘤 hoa
蘧 cừ
蘩 phiền
蘭 lan
蘸 trám|tiếu
蘺 li
蘼 mi
蘿 la
虀 tê
虆 luy
虍 hô
虎 hổ
虏 lỗ
虐 ngược
虑 lự|lư
虒 ty
虓 hao
虔 kiền
處 xử|xứ
虖 hô
虙 mật
虚 hư|khư
虛 hư|khư
虜 lỗ
虞 ngu
號 hào
虡 cự
虢 quắc|quách
虧 khuy
虫 trùng
虬 cầu
虮 kỉ|kì
虯 cầu
虱 sắt
虹 hồng
虺 hủy
虽 tuy
虾 hà
虿 sái|mại
蚀 thực
蚁 nghĩ
蚂 mã
蚊 văn
蚋 nhuế
蚌 bạng
蚍 tì
蚑 kì
蚓 dẫn
蚕 tàm
蚘 hồi
蚜 nha
蚣 công
蚤 tảo
蚦 nhiêm
蚧 giới
蚨 phù
蚩 xi
蚪 đẩu
蚬 hiện
蚯 khâu
蚰 du
蚱 trách
蚳 chỉ
蚶 ham
蚺 nhiêm
蚿 huyền
蛀 chú
蛄 cô
蛆 thư
蛇 xà|di
蛉 linh
蛊 cổ
蛋 đản
蛎 lệ
蛏 sanh
蛑 mâu
蛔 hồi
蛕 hồi
蛘 dạng
蛙 oa
蛛 chu|thù
蛞 khoát
蛟 giao
蛤 cáp
蛩 cung
蛭 điệt
蛮 man
蛰 chập
蛱 kiệp|hiệp
蛲 nhiêu
蛳 si|tư|sư
蛴 tề
蛸 sao
蛹 dũng
蛺 kiệp|hiệp
蛼 xa
蛾 nga|nghĩ
蜀 thục
蜂 phong
蜃 thận
蜆 hiện
蜇 triết
蜈 ngô
蜉 phù
蜊 lị
蜋 lang
蜍 thừ
蜎 quyên
蜑 đản
蜒 diên
蜓 đình
蜕 thuế
蜗 oa
蜘 tri
蜚 phỉ|phi
蜜 mật
蜞 kì
蜡 trá
蜢 mãnh
蜣 khương
蜥 tích
蜨 điệp
蜩 điêu
蜮 vực
蜰 phì
蜴 dịch
蜷 quyền
蜹 nhuế
蜺 nghê
蜻 tinh
蜼 vị|dữu
蜾 quả
蜿 uyển
蝀 đông
蝃 đế
蝇 dăng
蝈 quắc
蝉 thiền
蝌 khoa
蝎 hạt|hiết
蝓 du
蝕 thực
蝗 hoàng
蝘 yển
蝙 biên|biển
蝟 vị
蝠 bức
蝡 nhuyễn
蝣 du
蝤 tù|tưu|du
蝥 mâu
蝦 hà
蝨 sắt
蝮 phúc
蝯 viên
蝱 manh
蝴 hồ
蝶 điệp
蝸 oa
蝻 nam
蝼 lâu
蝾 vinh
螂 lang
螃 bàng
螄 si|tư|sư
螈 nguyên
螋 sưu
融 dung|dong
螓 tần|trăn
螗 đường
螘 nghĩ
螙 đố
螞 mã
螟 minh
螡 văn
螢 huỳnh
螣 đằng|đặc
螫 thích
螬 tào
螭 li
螮 đế
螯 ngao
螳 đường
螵 phiêu
螺 loa
螻 lâu
螽 chung
螿 tương
蟀 xuất
蟁 văn
蟄 chập
蟆 mô
蟈 quắc
蟊 mâu
蟋 tất
蟒 mãng
蟕 chủy
蟛 bành
蟠 bàn|phiền
蟢 hỉ
蟣 kỉ|kì
蟥 hoàng
蟪 huệ
蟫 đàm
蟬 thiền
蟮 thiện
蟯 nhiêu
蟲 trùng
蟶 sanh
蟹 giải
蟺 thiện
蟻 nghĩ
蟾 thiềm
蠁 hưởng
蠃 lỏa|loa
蠅 dăng
蠆 sái|mại
蠉 huyên
蠊 liêm
蠋 trục|thục
蠍 hiết
蠐 tề
蠑 vinh
蠓 mông
蠔 hào
蠕 nhuyễn
蠖 oách|hoạch
蠘 tiệt
蠙 tân
蠛 miệt
蠜 phàn
蠟 lạp
蠡 lễ|lê|lãi|lỏa
蠢 xuẩn
蠣 lệ
蠧 đố
蠨 tiêu
蠭 phong
蠱 cổ
蠲 quyên
蠵 huề
蠶 tàm
蠹 đố
蠺 tàm
蠻 man
蠼 quặc
血 huyết
衁 hoang
衂 nục
衄 nục
衅 hấn
衊 miệt
衋 hực
行 hành|hạnh|hàng|hạng
衍 diễn|diên
衎 khản
衒 huyễn
術 thuật
衔 hàm
衕 đồng
衖 hạng
街 nhai
衙 nha
衚 hồ
衛 vệ
衝 xung
衞 vệ
衡 hành|hoành
衢 cù
衣 y|ý
补 bổ
表 biểu
衩 xái
衫 sam
衬 sấn
衭 phu
衮 cổn
衰 suy|súy|thôi
衲 nạp
衵 nật
衷 trung|trúng
衺 tà
衽 nhẫm
衾 khâm
衿 câm
袁 viên
袂 mệ|duệ
袄 áo
袅 niểu
袈 ca
袋 đại
袌 bão
袍 bào
袒 đản
袖 tụ
袗 chẩn|chân
袜 mạt
袞 cổn
袟 dật
袠 trật|dật
袤 mậu
袪 khư
被 bị|bí
袭 tập
袱 phục
袴 khố
袵 nhẫm
袷 giáp|kiếp|khiếp
袺 kết
袽 như
袿 khuê
裀 nhân
裁 tài
裂 liệt
装 trang
裆 đang
裊 niểu
裋 thụ
裎 trình
裏 lý
裒 bầu
裔 duệ
裕 dụ
裘 cừu
裙 quần
裛 ấp
補 bổ
裝 trang
裟 sa
裠 quần
裡 lý
裤 khố
裨 bì|tì
裯 chù
裰 chuyết|xuyết
裱 phiếu
裳 thường
裴 bùi
裸 lỏa|khỏa
裹 khoả
裼 tích|thế
製 chế
裾 cư|cứ
褂 quái
複 phức
褊 biển
褌 côn
褎 tụ|hựu
褏 tụ
褐 hạt|cát
褒 bao
褓 bảo
褘 huy
褙 bối
褚 trử
褛 lũ
褞 ôn
褡 đáp
褥 nhục
褦 nại
褧 quýnh
褪 thốn
褫 sỉ
褰 khiên
褱 hoài
褲 khố
褴 lam
褵 li
褶 điệp|triệp|tập
褸 lũ
褻 tiết
襁 cưỡng
襃 bao|bầu
襄 tương
襆 bộc
襇 cán|giản
襌 đan
襍 tập
襏 bát
襖 áo
襚 tùy
襜 xiêm
襞 bích
襟 khâm
襠 đang
襢 đản
襤 lam
襦 nhu
襪 miệt|vạt
襫 thích
襬 bi|bãi
襭 hiệt
襮 bộc
襯 sấn
襲 tập
襶 đái
襻 phán
襼 nghệ
襾 á
西 tây|tê
要 yếu|yêu
覃 đàm|diễm
覆 phúc|phú
覈 hạch
覉 ki|ky
覊 ki|ky
見 kiến|hiện
規 quy
覓 mịch
視 thị
覘 siêm|chiêm
覜 thiếu
覡 hích
覥 điễn
覦 du
覧 lãm
覩 đổ
親 thân|thấn
覬 kí
覯 cấu
覰 thứ
覲 cận
覶 la
覷 thứ
覸 gián
覺 giác|giáo
覻 thứ
覼 la
覽 lãm
覿 địch
觀 quan|quán
见 kiến|hiện
观 quan|quán
规 quy
觅 mịch
视 thị
觇 siêm|chiêm
览 lãm
觉 giác|giáo
觊 kí
觋 hích
觌 địch
觎 du
觏 cấu
觐 cận
觑 thứ
角 giác|giốc
觔 cân
觖 quyết
觚 cô
觜 tuy|tủy
觝 để
觞 thương|tràng
解 giải|giới|giái
觥 quang
触 xúc
觫 tốc
觯 chí
觱 tất
觳 hộc|hạc|giác
觴 thương|tràng
觵 quang
觶 chí
觸 xúc
觿 huề
言 ngôn|ngân
訂 đính
訃 phó
訇 hoanh
計 kế|kê
訊 tấn
訋 hồng
討 thảo
訏 hu|hủ
訐 kiết|yết
訑 di|tha|nãn
訒 nhẫn
訓 huấn
訕 san|sán
訖 cật|ngật
託 thác
記 kí
訛 ngoa
訝 nhạ
訟 tụng
訢 hân|hy
訣 quyết
訥 nột
訩 hung
訪 phóng|phỏng
設 thiết
許 hứa|hử|hổ
訴 tố
訶 ha
診 chẩn
註 chú
証 chứng
訾 tí|ti
詁 cổ|hỗ
詆 để
詈 lị
詎 cự
詐 trá
詒 di
詔 chiếu
評 bình
詖 bí
詗 huýnh
詘 truất
詛 trớ
詞 từ
詠 vịnh
詡 hủ
詢 tuân
詣 nghệ
試 thí
詧 sát
詩 thi
詫 sá
詬 cấu
詭 quỷ
詮 thuyên
詰 cật
話 thoại
該 cai
詳 tường
詹 chiêm|đạm
詼 khôi
詾 hung
詿 quái
誄 lụy
誅 tru
誆 cuống
誇 khoa
誉 dự
誊 đằng
誌 chí
認 nhận
誑 cuống
誓 thệ
誕 đản
誖 bội
誘 dụ
誚 tiếu
語 ngữ|ngứ
誠 thành
誡 giới
誣 vu
誤 ngộ
誥 cáo
誦 tụng
誨 hối
說 thuyết|duyệt|thuế
誰 thùy
課 khóa
誶 tối
誹 phỉ
誼 nghị
誾 ngân
調 điều|điệu
諂 siểm
諄 truân
談 đàm
諉 ủy|dụy
請 thỉnh|tính
諍 tránh
諏 tưu
諑 trác
諒 lượng
論 luận|luân
諗 thẩm
諛 du
諜 điệp
諞 biển
諟 thị
諠 huyên
諡 thụy
諢 ngộn
諤 ngạc
諦 đế|đề
諧 hài
諩 phổ
諫 gián
諭 dụ
諮 ti|tư
諱 húy
諳 am
諶 kham
諷 phúng
諸 chư
諺 ngạn
諼 huyên
諾 nặc
謀 mưu
謁 yết
謂 vị
謄 đằng
謅 sưu|sảo
謆 phiến
謇 kiển
謊 hoang
謌 ca
謎 mê
謏 tiểu|tẩu
謐 mật|mịch
謔 hước
謖 tắc
謗 báng
謙 khiêm|khiệm
講 giảng
謝 tạ
謡 dao
謦 khánh
謨 mô
謫 trích
謬 mậu
謯 trớ
謳 âu
謷 ngao
謹 cẩn
謻 di
謼 hô
謾 mạn|man
譁 hoa
譅 sáp
譆 hi
譈 đỗi
證 chứng
譍 ưng
譎 quyệt
譏 ky
譔 soạn
譖 trấm|tiếm
識 thức|chí
譙 tiếu
譚 đàm
譛 trấm
譜 phổ|phả
譟 táo
警 cảnh
譫 chiêm|thiềm
譬 thí
譯 dịch
議 nghị
譱 thiện
譴 khiển
護 hộ
譸 trù
譽 dự
譾 tiễn
讀 độc|đậu
讁 trích
讅 thẩm
變 biến|biện
讋 triệp
讌 yên
讎 thù
讒 sàm
讓 nhượng
讕 lan
讖 sấm
讙 hoan
讚 tán
讜 đảng
讞 nghiện
讟 độc
计 kế|kê
订 đính
讣 phó
认 nhận
讥 ky
讦 kiết|yết
讨 thảo
让 nhượng
讪 san|sán
讫 cật|ngật
训 huấn
议 nghị
讯 tấn
记 kí
讲 giảng
讳 húy
讴 âu
讵 cự
讶 nhạ
讷 nột
许 hứa|hử|hổ
讹 ngoa
论 luận|luân
讼 tụng
讽 phúng
设 thiết
访 phóng|phỏng
诀 quyết
证 chứng
诂 cổ|hỗ
诃 ha
评 bình
诅 trớ
识 thức|chí
诈 trá
诉 tố
诊 chẩn
诋 để
诌 sưu|sảo
词 từ
诏 chiếu
译 dịch
诒 di
诓 cuống
诔 lụy
试 thí
诖 quái
诗 thi
诘 cật
诙 khôi
诚 thành
诛 tru
话 thoại
诞 đản
诟 cấu
诠 thuyên
诡 quỷ
询 tuân
诣 nghệ
诤 tránh
该 cai
详 tường
诧 sá
诨 ngộn
诩 hủ
诫 giới
诬 vu
语 ngữ|ngứ
诮 tiếu
误 ngộ
诰 cáo
诱 dụ
诲 hối
诳 cuống
说 thuyết|duyệt|thuế
诵 tụng
请 thỉnh|tính
诸 chư
诹 tưu
诺 nặc
读 độc|đậu
诼 trác
诽 phỉ
课 khóa
诿 ủy|dụy
谀 du
谁 thùy
谂 thẩm
调 điều|điệu
谄 siểm
谅 lượng
谆 truân
谇 tối
谈 đàm
谊 nghị
谋 mưu
谌 kham
谍 điệp
谎 hoang
谏 gián
谐 hài
谑 hước
谒 yết
谓 vị
谔 ngạc
谕 dụ
谖 huyên
谗 sàm
谘 ti|tư
谙 am
谚 ngạn
谛 đế|đề
谜 mê
谝 biển
谟 mô
谠 đảng
谡 tắc
谢 tạ
谤 báng
谦 khiêm|khiệm
谧 mật|mịch
谨 cẩn
谩 mạn|man
谪 trích
谫 tiễn
谬 mậu
谭 đàm
谮 trấm|tiếm
谯 tiếu
谰 lan
谱 phổ|phả
谲 quyệt
谳 nghiện
谴 khiển
谵 chiêm|thiềm
谶 sấm
谷 cốc|lộc|dục
谿 khê
豀 hề
豁 khoát
豆 đậu
豇 giang
豈 khởi|khải
豉 thị
豋 đăng
豌 oản
豎 thụ
豐 phong
豒 trật
豔 diễm
豕 thỉ
豗 hôi
豚 đồn|độn
豝 ba
象 tượng
豢 hoạn
豨 hi
豪 hào
豫 dự|tạ
豬 trư
豳 bân
豷 ế
豸 trĩ|trại
豹 báo
豺 sài
豻 ngan
貂 điêu
貃 mạch
貅 hưu
貉 hạc|mạch
貌 mạo|mộc
貍 li|uất
貓 miêu
貔 tì
貛 hoan
貝 bối
貞 trinh
貟 viên
負 phụ
財 tài
貢 cống
貤 dị|di
貧 bần
貨 hóa
販 phiến|phán
貪 tham
貫 quán
責 trách|trái
貭 chất
貯 trữ
貰 thế
貲 ti
貳 nhị
貴 quý
貶 biếm
買 mãi
貸 thải|thắc
貺 huống
費 phí|bỉ
貼 thiếp
貽 di
貿 mậu
賀 hạ
賁 bí|phần|bôn
賂 lộ
賃 nhẫm
賄 hối
賅 cai
資 tư
賈 cổ|giá|giả
賊 tặc
賍 tang
賑 chẩn
賒 xa
賓 tân|thấn
賕 cầu
賙 chu
賚 lãi
賛 tán
賜 tứ
賝 sâm
賟 thưởng
賠 bồi
賡 canh
賢 hiền
賣 mại
賤 tiện
賦 phú
賨 tung
質 chất|chí
賬 trướng
賭 đổ
賮 tẫn
賴 lại
賵 phúng
賸 thứng|thặng
賺 trám
賻 phụ
購 cấu
賽 tái|trại
賾 trách
贄 chí
贅 chuế
贈 tặng
贉 đảm
贊 tán
贋 nhạn
贍 thiệm
贏 doanh
贐 tẫn
贑 cống
贒 hiền
贓 tang
贔 bí
贖 thục
贗 nhạn
贛 cống|cám
贝 bối
贞 trinh
负 phụ
贡 cống
财 tài
责 trách|trái
贤 hiền
败 bại
账 trướng
货 hóa
质 chất|chí
贩 phiến|phán
贪 tham
贫 bần
贬 biếm
购 cấu
贮 trữ
贯 quán
贰 nhị
贱 tiện
贲 bí|phần|bôn
贳 thế
贴 thiếp
贵 quý
贶 huống
贷 thải|thắc
贸 mậu
费 phí|bỉ
贺 hạ
贻 di
贼 tặc
贽 chí
贾 cổ|giá|giả
贿 hối
赀 ti
赁 nhẫm
赂 lộ
赃 tang
资 tư
赅 cai
赆 tẫn
赇 cầu
赈 chẩn
赉 lãi
赊 xa
赋 phú
赌 đổ
赎 thục
赐 tứ
赓 canh
赔 bồi
赖 lại
赘 chuế
赙 phụ
赚 trám
赛 tái|trại
赜 trách
赝 nhạn
赞 tán
赠 tặng
赡 thiệm
赢 doanh
赣 cống|cám
赤 xích|thích
赦 xá
赧 noản
赩 hách
赫 hách
赬 xanh|trinh
赭 giả
赯 đường
走 tẩu
赳 củ
赴 phó
赵 triệu
赶 cản
起 khởi
趁 sấn
趄 thư
超 siêu
越 việt|hoạt
趋 xu
趍 xu
趑 tư
趕 cản
趙 triệu
趟 tranh|thảng
趣 thú|xúc
趦 tư
趨 xu|xúc
趯 địch
趱 toản
趲 toản
足 túc
趵 bác
趸 độn
趹 quyết|quế
趺 phu
趼 nghiễn
趾 chỉ
跁 bả
跂 kì
跃 dược
跄 thương
跅 thác
跋 bạt
跌 điệt|trật
跎 đà
跏 già
跑 bào
跖 chích
跗 phụ
跚 san
跛 bả
距 cự
跞 lịch
跟 cân|ngân
跡 tích
跣 tiển
跦 trù
跧 thuyên
跨 khóa
跪 quỵ
跫 cung
跬 khuể
路 lộ
跰 nghiễn|kiển
跲 cấp
跳 khiêu
跴 thải
践 tiễn
跷 khiêu
跸 tất
跹 tiên
跻 tễ|tê
跼 cục
跽 kị
踁 hĩnh
踉 lương
踊 dũng
踌 trù
踏 đạp
踐 tiễn
踖 tích
踘 cúc
踝 hõa|khỏa
踞 cứ
踟 trì
踡 quyền
踢 thích
踣 phấu|bặc
踥 thiếp
踧 địch|túc
踩 thải
踪 tung
踬 chí
踯 trịch
踰 du
踱 đạc
踴 dũng
踵 chủng
踶 đệ|đề
踹 đoán|sủy
踽 củ
蹀 điệp
蹁 biên
蹂 nhựu|nhu
蹄 đề
蹇 kiển
蹈 đạo
蹉 tha|sa
蹊 hề
蹋 đạp
蹌 thương
蹍 niễn|chiển
蹏 đề
蹐 tích
蹑 niếp
蹒 bàn|man
蹕 tất
蹙 túc|xúc
蹜 súc
蹝 sỉ
蹞 khuế
蹟 tích
蹠 chích
蹡 thương
蹢 trịch|đích
蹣 bàn|man
蹤 tung
蹩 biệt
蹬 đặng
蹭 thặng
蹯 phiền
蹰 trù
蹲 tồn|tỗn
蹴 xúc
蹵 xúc
蹶 quyết|quệ
蹺 khiêu
蹻 kiểu|cược
蹼 bốc|phốc
躁 táo
躃 tích
躄 tích
躅 trục
躇 trừ
躉 độn
躊 trù
躋 tễ|tê
躍 dược
躏 lận
躐 liệp
躑 trịch
躒 lịch
躓 chí
躔 triền
躕 trù
躗 vệ
躚 tiên
躞 tiệp
躡 niếp
躧 sỉ
躩 khước|quặc
躪 lận
身 thân|quyên
躬 cung
躭 đam
躯 khu
躰 thể
躱 đóa
躳 cung
躺 thảng
軀 khu
車 xa
軋 yết|loát
軌 quỹ
軍 quân
軏 nguyệt|ngột
軒 hiên
軔 nhận
軛 ách
軟 nhuyễn
軡 linh
軫 chẩn
軶 ách
軸 trục
軹 chỉ
軺 diêu
軻 kha
軼 dật|điệt
軾 thức
輀 nhi
較 giác|giếu|giảo
輅 lộ|nhạ
輇 thuyên
輈 chu
載 tái|tại|tải
輊 chí
輒 triếp
輓 vãn
輔 phụ
輕 khinh|khánh
輗 nghê
輘 lăng
輙 triếp
輛 lượng
輜 truy
輝 huy
輞 võng
輟 xuyết|chuyết
輠 quả
輦 liễn
輧 bình
輩 bối
輪 luân
輭 nhuyễn
輮 nhụ
輯 tập
輳 thấu
輶 du
輸 thâu|thú
輹 phúc
輺 truy
輻 phúc|bức
輾 triển|niễn
輿 dư
轂 cốc
轄 hạt
轅 viên
轆 lộc
轇 giao
轉 chuyển|chuyến
轊 duệ
轍 triệt
轎 kiệu
轔 lân
轕 cát
轖 sắc
轗 khảm
轘 hoàn
轞 hạm
轟 oanh|hoanh
轡 bí
轢 lịch
轤 lô
车 xa
轧 yết|loát
轨 quỹ
轩 hiên
轫 nhận
转 chuyển|chuyến
轭 ách
轮 luân
软 nhuyễn
轰 oanh|hoanh
轲 kha
轳 lô
轴 trục
轵 chỉ
轶 dật|điệt
轸 chẩn
轹 lịch
轺 diêu
轻 khinh|khánh
轼 thức
载 tái|tại|tải
轾 chí
轿 kiệu
辁 thuyên
辂 lộ|nhạ
较 giác|giếu|giảo
辄 triếp
辅 phụ
辆 lượng
辇 liễn
辈 bối
辉 huy
辋 võng
辍 xuyết|chuyết
辎 truy
辏 thấu
辐 phúc|bức
辑 tập
输 thâu|thú
辔 bí
辕 viên
辖 hạt
辗 triển|niễn
辘 lộc
辙 triệt
辚 lân
辛 tân
辜 cô
辞 từ
辟 tích|tịch|phích|bễ|thí
辠 tội
辢 lạt
辤 từ
辥 tiết
辦 bạn|biện
辨 biện|biến
辩 biện
辫 biện
辭 từ
辮 biện
辯 biện
辰 thần|thìn
辱 nhục
農 nông
辵 sước
边 biên
辽 liêu
达 đạt
迁 thiên
迂 vu
迄 hất
迅 tấn
过 quá
迈 mại
迍 truân
迎 nghênh|nghịnh
运 vận
近 cận|cấn|ký
迓 nhạ
返 phản
迕 ngỗ
还 hoàn
这 giá|nghiện
进 tiến
远 viễn|viển
违 vi
连 liên
迟 trì|trí
迢 điều
迤 dĩ
迥 huýnh
迦 già|ca
迨 đãi
迩 nhĩ
迪 địch
迫 bách
迭 điệt
述 thuật
迳 kính
迷 mê
迹 tích
迺 nãi
追 truy|đôi
退 thối|thoái
送 tống
适 quát
逃 đào
逄 bàng
逅 cấu
逆 nghịch|nghịnh
逈 huýnh
选 tuyển|tuyến
逊 tốn
逋 bô
逍 tiêu
透 thấu
逐 trục
逑 cầu
递 đệ|đái
途 đồ
逕 kính
逖 địch
逗 đậu
這 giá|nghiện
通 thông
逛 cuống
逝 thệ
逞 sính
速 tốc
造 tạo|tháo
逡 thuân
逢 phùng
連 liên
逦 lệ
逬 bính
逭 hoán
逮 đãi|đệ
週 chu
進 tiến
逴 trác|sước
逵 quỳ
逶 uy
逸 dật
逻 la
逼 bức
逾 du
遁 độn|tuần
遂 toại
遄 thuyên
遅 trì
遇 ngộ
遉 trình
遊 du
運 vận
遌 ngạc
遍 biến
過 quá|qua
遏 át
遐 hà
遑 hoàng
遒 tù
道 đạo|đáo
達 đạt
違 vi
遗 di|dị
遘 cấu
遛 lưu
遜 tốn
遝 đạp
遞 đệ|đái
遠 viễn|viển
遡 tố
遢 tháp
遣 khiển|khán
遥 diêu|dao
遨 ngao
適 thích|đích
遭 tao
遮 già
遯 độn
遰 đệ
遲 trì|trí
遴 lấn|lân
遵 tuân
遶 nhiễu
遷 thiên
選 tuyển|tuyến
遹 duật
遺 di|dị
遼 liêu
遽 cự
避 tị
邀 yêu
邁 mại
邂 giải
邃 thúy
還 hoàn|toàn
邅 chiên
邇 nhĩ
邈 mạc
邊 biên
邋 lạp
邏 la
邐 lệ
邑 ấp
邓 đặng
邕 ung
邘 vu
邙 mang
邛 cung
邝 quảng
邠 bân
邡 phương
邢 hình
那 na|nả
邦 bang
邨 thôn
邪 tà|da
邬 ổ
邮 bưu
邯 hàm
邰 thai
邱 khâu
邲 bật
邳 bi
邵 thiệu
邶 bội|bắc
邸 để
邹 trâu
邺 nghiệp
邻 lân
邾 chu
郁 úc
郃 cáp
郅 chất|chí
郇 tuân
郈 hậu
郉 hình
郊 giao
郏 giáp
郑 trịnh
郓 vận
郛 phu
郜 cáo
郝 hác
郞 lang
郟 giáp
郡 quận
郢 dĩnh
郤 khích
郦 li|lịch
郧 vân
郫 bì
郭 quách
郯 đàm
郰 châu
郴 sâm
郵 bưu
郸 đan
都 đô
郿 mi
鄀 nhược
鄂 ngạc
鄆 vận
鄉 hương
鄊 hương
鄏 nhục
鄒 trâu
鄔 ổ
鄕 hương|hướng
鄖 vân
鄘 dong
鄙 bỉ
鄜 phu
鄞 ngân
鄠 hộ
鄢 yên|yển
鄦 hứa
鄧 đặng
鄭 trịnh
鄯 thiện
鄰 lân
鄱 bà
鄲 đan
鄴 nghiệp
鄹 châu
鄺 quảng
酆 phong
酇 toản|tán
酈 li|lịch
酉 dậu
酊 đính
酋 tù
酌 chước
配 phối
酎 trữu
酒 tửu
酖 đam|chậm
酗 hú|húng
酝 uấn
酡 đà
酢 tạc
酣 hàm
酤 cô
酥 tô
酧 thù
酩 mính
酪 lạc
酬 thù
酱 tương
酲 trình
酴 đồ
酵 diếu
酷 khốc
酸 toan
酹 lỗi
酺 bô
酽 nghiệm
酾 si
酿 nhưỡng
醁 lục
醃 yêm
醅 phôi
醆 trản
醇 thuần
醉 túy
醊 chuyết
醋 thố
醍 thể|đề
醐 hồ
醑 tữ
醒 tỉnh
醕 thuần
醜 xú
醝 ta
醞 uấn
醢 hải
醨 li|ly
醪 lao|dao
醫 y
醬 tương
醭 phốc
醮 tiếu
醯 ê
醰 đàm
醱 bát|phát
醲 nùng
醴 lễ
醵 cự
醺 huân
醻 trù
醼 yến
醽 linh
醾 mi
釀 nhưỡng
釁 hấn
釂 tiếu
釃 si
釄 mi
釅 nghiệm
釆 biện
采 thải|thái
釉 dứu
释 thích|dịch
釋 thích|dịch
里 lý
重 trọng|trùng
野 dã
量 lượng|lương
釐 ly|hy
金 kim
釘 đinh
釜 phủ
針 châm
釣 điếu
釦 khẩu
釧 xuyến
釬 hạn
釭 công|cang
釵 sai|thoa
鈀 ba
鈇 phu
鈉 nột
鈍 độn
鈎 câu
鈐 kiềm
鈔 sao|sáo
鈕 nữu
鈞 quân
鈣 cái
鈴 linh
鈸 bạt
鈹 phi
鈺 ngọc
鈿 điền
鉀 giáp
鉄 thiết
鉅 cự
鉉 huyễn
鉋 bào
鉏 sừ|trở|tư
鉑 bạc
鉗 kiềm
鉛 duyên
鉞 việt
鉢 bát
鉤 câu
鉥 thuật
鉦 chinh
鉴 giám
鉶 hình
鉸 giảo
銀 ngân
銃 súng
銅 đồng
銎 khung
銑 tiển
銓 thuyên
銖 thù
銘 minh
銚 diêu|điệu|điều
銛 tiêm|thiểm
銜 hàm
銮 loan
銲 hãn
銷 tiêu
銹 tú
銻 đễ
鋁 lữ
鋃 lang
鋅 tử|tân
鋌 đĩnh|thính
鋏 kiệp
鋒 phong
鋙 ngữ
鋝 luyệt
鋟 tẩm|tiêm
鋤 sừ
鋩 mang
鋪 phô|phố
鋭 duệ|nhuệ
鋸 cứ
鋼 cương
錁 quả
錄 lục
錐 trùy
錔 thạp
錘 chuy|chùy
錚 tranh
錞 thuần|đỗi
錠 đĩnh
錡 kĩ|ki
錢 tiễn|tiền
錦 cẩm
錨 miêu
錫 tích
錮 cố
錯 thác
錳 mạnh
錾 tạm
鍊 luyện
鍋 oa
鍍 độ
鍔 ngạc
鍘 trát
鍛 đoán
鍤 tráp
鍥 khiết
鍪 mâu
鍫 thiêu
鍰 hoàn
鍱 diệp
鍳 giám
鍵 kiện
鍼 châm
鍾 chung
鍿 truy
鎂 mĩ
鎊 bàng|bảng
鎋 hạt
鎌 liêm
鎔 dong|dung
鎖 tỏa
鎗 sanh|thương|sang
鎚 chùy
鎛 bác
鎞 bề
鎡 tư
鎧 khải
鎪 sưu
鎬 hạo|cảo
鎭 trấn
鎰 dật
鎲 đảng
鎳 niết
鏁 tỏa
鏃 thốc
鏇 tuyền
鏈 liên
鏊 ngao
鏐 lưu
鏑 đích
鏖 ao
鏗 khanh
鏘 thương
鏜 thang
鏝 man
鏞 dong
鏟 sạn
鏡 kính
鏢 phiêu
鏤 lũ
鏨 tạm
鏹 cưỡng
鏽 tú
鐂 lưu
鐃 nao|nạo
鐋 thảng
鐍 quyết
鐎 tiêu
鐏 tỗn
鐐 liêu
鐓 đối|đôn
鐘 chung
鐙 đăng|đặng
鐧 giản
鐫 tuyên
鐮 liêm
鐲 trạc
鐳 lôi
鐵 thiết
鐶 hoàn
鐸 đạc
鐺 đang|sanh
鑄 chú
鑊 hoạch
鑌 tấn
鑑 giám
鑒 giám
鑕 chất
鑛 khoáng
鑞 lạp
鑠 thước
鑢 lự
鑣 tiêu
鑤 bào
鑪 lô
鑫 hâm
鑰 thược
鑱 sàm
鑲 tương
鑴 huề
鑵 quán
鑷 nhiếp
鑼 la
鑽 toản|toàn
鑾 loan
鑿 tạc
针 châm
钉 đinh
钏 xuyến
钓 điếu
钗 sai|thoa
钙 cái
钜 cự
钝 độn
钞 sao|sáo
钟 chung
钠 nột
钢 cương
钤 kiềm
钥 thược
钦 khâm
钧 quân
钩 câu
钮 nữu
钯 ba
钰 ngọc
钱 tiễn|tiền
钲 chinh
钳 kiềm
钵 bát
钹 bạt
钺 việt
钻 toản|toàn
钾 giáp
钿 điền
铁 thiết
铂 bạc
铃 linh
铄 thước
铅 duyên
铉 huyễn
铍 phi
铎 đạc
铗 kiệp
铙 nao|nạo
铛 đang|sanh
铜 đồng
铝 lữ
铠 khải
铡 trát
铢 thù
铣 tiển
铤 đĩnh|thính
铨 thuyên
铫 diêu|điệu|điều
铭 minh
铮 tranh
铰 giảo
铲 sạn
铳 súng
铴 thảng
银 ngân
铸 chú
铺 phô|phố
链 liên
铿 khanh
销 tiêu
锁 tỏa
锄 sừ
锅 oa
锈 tú
锊 luyệt
锋 phong
锌 tử|tân
锑 đễ
锒 lang
锓 tẩm|tiêm
错 thác
锚 miêu
锞 quả
锡 tích
锢 cố
锣 la
锤 chuy|chùy
锥 trùy
锦 cẩm
锭 đĩnh
键 kiện
锯 cứ
锰 mạnh
锲 khiết
锵 thương
锷 ngạc
锸 tráp
锺 chung
锻 đoán
锼 sưu
锾 hoàn
镀 độ
镁 mĩ
镂 lũ
镊 nhiếp
镌 tuyên
镍 niết
镐 hạo|cảo
镑 bàng|bảng
镒 dật
镔 tấn
镖 phiêu
镗 thang
镘 man
镛 dong
镜 kính
镝 đích
镞 thốc
镟 tuyền
镣 liêu
镦 đối|đôn
镪 cưỡng
镫 đăng|đặng
镬 hoạch
镭 lôi
镯 trạc
镰 liêm
镳 tiêu
镶 tương
長 trường|trưởng|trướng
长 trường|trưởng|trướng
門 môn
閂 soan
閃 thiểm
閈 hãn
閉 bế
開 khai
閎 hoành
閏 nhuận
閑 nhàn
閒 gian|nhàn|gián
間 gian
閔 mẫn
閘 áp|sạp
閙 náo
閟 bí
閡 ngại
閣 các
閤 cáp
閥 phiệt
閧 hống
閨 khuê
閩 mân
閫 khổn
閬 lãng|lang
閭 lư
閱 duyệt
閶 xương
閹 yêm
閼 át|yên
閽 hôn
閾 quắc|vực
閿 văn
闃 khuých
闇 ám
闈 vi
闉 nhân
闊 khoát
闋 khuyết
闌 lan
闍 đồ|xà
闐 điền
闑 niết
闒 tháp
闓 khải|khai
闔 hạp
闕 khuyết
闖 sấm
闘 đấu
闚 khuy
關 quan|loan
闞 hám|giảm
闠 hội
闡 xiển
闢 tịch
闤 hoàn
闥 thát
门 môn
闩 soan
闪 thiểm
闭 bế
问 vấn
闯 sấm
闰 nhuận
闱 vi
闲 nhàn
闳 hoành
间 gian
闵 mẫn
闷 muộn
闸 áp|sạp
闹 nháo|náo
闺 khuê
闻 văn|vấn|vặn
闼 thát
闽 mân
闾 lư
阀 phiệt
阁 các
阂 ngại
阃 khổn
阄 cưu
阅 duyệt
阆 lãng|lang
阈 quắc|vực
阉 yêm
阊 xương
阌 văn
阍 hôn
阏 át|yên
阐 xiển
阑 lan
阒 khuých
阔 khoát
阕 khuyết
阖 hạp
阗 điền
阙 khuyết
阚 hám|giảm
阜 phụ
队 đội
阡 thiên
阨 ách
阪 phản
阬 khanh
阮 nguyễn
阯 chỉ
阱 tịnh
防 phòng
阳 dương
阴 âm
阵 trận
阶 giai
阸 ách
阻 trở
阼 tộ
阽 diêm|điếm
阿 a|á
陀 đà
陂 pha|bi|bí
附 phụ
际 tế
陆 lục
陇 lũng
陈 trần|trận
陋 lậu
陌 mạch
降 hàng|giáng
限 hạn
陔 cai
陛 bệ
陜 xiểm|thiểm
陞 thăng
陟 trắc
陡 đẩu
院 viện
陣 trận
除 trừ
陧 niết
陨 vẫn|viên
险 hiểm
陪 bồi
陬 tưu
陰 âm
陲 thùy
陳 trần|trận
陴 bì|bài
陵 lăng
陶 đào|giao
陷 hãm
陸 lục
陻 nhân
陽 dương
陿 hiệp
隁 yển
隂 ẩm
隃 du
隄 đê
隅 ngung
隆 long
隈 ôi
隉 niết
隊 đội
隋 tùy|đọa
隍 hoàng
階 giai
随 tùy
隐 ẩn
隔 cách
隕 vẫn|viên
隖 ổ
隘 ải
隙 khích
際 tế
障 chướng
隤 đồi
隧 toại
隨 tùy
隩 áo|úc
險 hiểm
隰 thấp
隱 ẩn|ấn
隲 chất
隳 huy
隴 lũng
隶 đãi
隷 lệ
隸 lệ
隹 chuy
隻 chích
隼 chuẩn
隽 tuyển|tuấn
难 nan|nạn
雀 tước
雁 nhạn
雄 hùng
雅 nhã
集 tập
雇 cố
雉 trĩ
雊 cẩu
雋 tuyển|tuấn
雌 thư
雍 ung|úng
雎 sư|thư
雏 sồ
雒 lạc
雕 điêu
雖 tuy
雘 hoạch
雙 song
雛 sồ
雜 tạp
雝 ung
雞 kê
雟 huề|tủy
雠 thù
離 ly
難 nan|nạn
雨 vũ|vú
雩 vu
雪 tuyết
雯 văn
雰 phân
雲 vân
雳 lịch
零 linh
雷 lôi
雹 bạc
電 điện
雾 vụ
需 nhu
霁 tễ
霂 mộc
霄 tiêu
霆 đình
震 chấn
霈 bái
霉 môi
霍 hoắc
霎 siếp|sáp
霏 phi
霑 triêm
霓 nghê
霖 lâm
霙 anh
霛 linh
霜 sương
霞 hà
霡 mạch
霢 mạch
霤 lựu
霧 vụ
霭 ái
霰 tản
霱 duật
露 lộ
霸 phách|bá
霹 phích|tích
霽 tễ
霾 mai
靁 lôi
靂 lịch
靄 ái
靆 đãi
靈 linh
靉 ái
青 thanh
靓 tịnh
靖 tĩnh
静 tĩnh
靚 tịnh
靛 điện
靜 tĩnh
靝 thiên
非 phi
靠 kháo|khốc
靡 mĩ|mi
面 diện
靣 diện
靥 yếp
靦 điến
靧 hối
靨 yếp
革 cách|cức
靮 đích
靳 cận
靴 ngoa
靶 bá
靷 dẫn
靺 mạt
靼 đát
靿 áo
鞀 đào
鞄 bạc|bào
鞅 ưởng
鞋 hài
鞍 an
鞏 củng
鞑 thát
鞔 man
鞘 sao
鞚 khống
鞠 cúc
鞦 thu
鞧 thu
鞨 hạt
鞫 cúc
鞬 kiện
鞭 tiên
鞯 tiên
鞲 câu
鞳 tháp
鞴 bị
鞵 hài
鞶 bàn
鞹 khuếch|khoác
鞺 thang
鞾 ngoa
韁 cương
韃 thát
韆 thiên
韈 vạt|miệt
韉 tiên
韋 vi
韌 nhận
韍 phất
韓 hàn
韔 sướng
韘 thiếp|nhiếp
韙 vĩ
韛 bị
韜 thao
韝 câu
韞 uẩn
韠 tất
韡 vĩ
韤 vạt
韦 vi
韧 nhận
韩 hàn
韪 vĩ
韫 uẩn
韬 thao
韭 cửu
韮 phỉ
音 âm
韵 vận
韶 thiều
韻 vận
響 hưởng
頁 hiệt
頂 đính
頃 khoảnh|khuynh|khuể
項 hạng
順 thuận
頇 han
須 tu
頊 húc
頌 tụng
頎 kì|khẩn
頏 hàng|kháng
預 dự
頑 ngoan
頒 ban|phân
頓 đốn
頖 phán
頗 pha|phả
領 lĩnh
頞 át
頡 hiệt
頣 di
頦 hài
頫 phủ|thiếu
頭 đầu
頮 hối
頰 giáp
頷 hạm
頸 cảnh
頹 đồi
頻 tần
顆 khỏa
顇 tụy
顋 tai
題 đề
額 ngạch
顎 ngạc
顏 nhan
顒 ngung
顓 chuyên
願 nguyện
顙 tảng
顚 điên
類 loại
顢 man
顣 túc|xúc
顥 hạo|hiệu
顦 tiều
顧 cố
顫 chiến|đản
顬 nhu
顯 hiển
顰 tần
顱 lô
顳 nhiếp
顴 quyền
页 hiệt
顶 đính
顷 khoảnh|khuynh|khuể
顸 han
项 hạng
顺 thuận
须 tu
顼 húc
顽 ngoan
顾 cố
顿 đốn
颀 kì|khẩn
颁 ban|phân
颂 tụng
颃 hàng|kháng
预 dự
颅 lô
领 lĩnh
颇 pha|phả
颈 cảnh
颉 hiệt
颊 giáp
颏 hài
频 tần
颓 đồi
颔 hạm
颖 dĩnh
颗 khỏa
题 đề
颚 ngạc
颛 chuyên
颜 nhan
额 ngạch
颞 nhiếp
颟 man
颡 tảng
颢 hạo|hiệu
颤 chiến|đản
颦 tần
颧 quyền
風 phong
颭 triển
颯 táp
颶 cụ
颸 ti
颺 dương
颻 diêu
颼 sưu
飂 liêu
飄 phiêu
飅 lưu
飆 tiên
风 phong
飒 táp
飓 cụ
飕 sưu
飘 phiêu
飙 tiên
飛 phi
飜 phiên
飞 phi
食 thực|tự
飢 cơ
飣 đính
飥 thác
飧 sôn|tôn|san
飨 hưởng
飩 đồn
飪 nhẫm
飫 ứ|ốc
飭 sức
飮 ẩm|ấm
飯 phạn|phãn
飱 san
飴 di|tự
飼 tự
飽 bão
飾 sức
餂 thiểm
餃 giáo
餅 bính
餈 tư
餉 hướng
養 dưỡng|dượng
餌 nhị
餍 yếm
餐 xan
餑 bột
餒 nỗi
餓 ngạ
餔 bô
餕 tuấn
餖 đậu
餗 tốc
餘 dư
餙 sức
餚 hào
餛 hồn
餞 tiễn
餠 bính
餡 hãm
餧 ủy|nỗi
館 quán
餬 hồ
餮 thiết
餱 hầu
餲 ế|ái|át
餳 đường
餵 ủy
餺 bác
餻 cao
餼 hí|hi|khái
餽 quỹ
餾 lựu
餿 sưu
饁 diệp|ấp
饅 man
饇 ốc
饈 tu
饉 cận
饊 tản
饋 quỹ
饌 soạn
饐 ý
饑 cơ|ky
饒 nhiêu
饔 ung
饕 thao
饗 hưởng
饘 chiên
饜 yếm
饝 ma
饞 sàm
饟 hướng
饥 cơ
饧 đường
饨 đồn
饩 hí|hi|khái
饪 nhẫm
饫 ứ|ốc
饬 sức
饭 phạn|phãn
饯 tiễn
饰 sức
饱 bão
饲 tự
饴 di|tự
饵 nhị
饶 nhiêu
饷 hướng
饺 giáo
饼 bính
饽 bột
饿 ngạ
馀 dư
馁 nỗi
馄 hồn
馅 hãm
馆 quán
馈 quỹ
馊 sưu
馋 sàm
馏 lựu
馐 tu
馑 cận
馒 man
馔 soạn
首 thủ|thú
馘 quắc
香 hương
馥 phức|phốc
馨 hinh
馬 mã
馭 ngự
馮 phùng|bằng
馱 đà|đạ
馳 trì
馴 tuần
馹 nhật
駁 bác
駈 khu
駉 quynh
駐 trú
駑 nô
駒 câu
駔 tảng|tổ
駕 giá
駘 đài|thai|đãi
駙 phụ|phò
駛 sử
駝 đà
駟 tứ
駢 biền
駭 hãi
駮 bác
駱 lạc
駸 xâm
駿 tuấn
騁 sính
騂 tuynh|tinh
騃 ngãi|ngai
騈 biền
騌 tông
騎 kị
騏 kỳ
騐 nghiệm
騑 phi
騖 vụ
騙 phiến
騣 tông
騧 qua|quai
騫 khiên|kiển
騭 chất
騰 đằng
騶 sô
騷 tao
騸 phiến
騾 loa
驀 mạch
驁 ngao|ngạo
驂 tham
驃 phiếu
驄 thông
驅 khu
驊 hoa
驍 kiêu
驑 lưu
驕 kiêu
驗 nghiệm
驘 loa
驚 kinh
驛 dịch
驝 thác
驟 sậu
驢 lư
驤 tương
驥 kí
驩 hoan
驪 ly
马 mã
驭 ngự
驮 đà|đạ
驯 tuần
驰 trì
驱 khu
驳 bác
驴 lư
驵 tảng|tổ
驶 sử
驷 tứ
驸 phụ|phò
驹 câu
驺 sô
驻 trú
驼 đà
驽 nô
驾 giá
驿 dịch
骀 đài|thai|đãi
骁 kiêu
骂 mạ
骄 kiêu
骅 hoa
骆 lạc
骇 hãi
骈 biền
骊 ly
骋 sính
验 nghiệm
骏 tuấn
骐 kỳ
骑 kị
骖 tham
骗 phiến
骘 chất
骚 tao
骛 vụ
骜 ngao|ngạo
骞 khiên|kiển
骟 phiến
骠 phiếu
骡 loa
骢 thông
骤 sậu
骥 kí
骧 tương
骨 cốt
骫 ủy
骭 cán
骯 khảng
骰 đầu
骱 giới
骳 bí
骷 khô
骸 hài
骼 cách
骽 thối
骾 ngạnh
髀 bễ
髁 khỏa
髅 lâu
髌 bận|tẫn
髏 lâu
髑 độc
髒 tảng
髓 tủy
體 thể
髕 bận|tẫn
高 cao
髟 tiêu|bưu
髠 khôn
髢 thế
髣 phảng
髤 hưu
髥 nhiêm
髦 mao
髩 tấn
髫 thiều
髭 tì
髮 phát
髯 nhiêm
髹 hưu
髻 kế|kết
鬁 lị
鬂 tấn
鬃 tông
鬄 thế
鬆 tông
鬈 quyền
鬉 tông
鬋 tiên
鬌 đỏa
鬍 hồ
鬎 thích
鬐 kì
鬒 chẩn
鬓 tấn|mấn
鬙 man
鬚 tu
鬝 gian
鬟 hoàn
鬢 tấn|mấn
鬣 liệp
鬥 đấu
鬧 nháo|náo
鬨 hống
鬩 huých
鬪 đấu
鬫 hám
鬬 đấu
鬮 cưu
鬯 sưởng
鬱 uất
鬲 cách|lịch
鬴 phũ
鬵 tẩm
鬻 chúc|dục
鬼 quỷ
魁 khôi
魂 hồn
魃 bạt
魄 phách|thác|bạc
魅 mị
魇 yểm
魈 tiêu
魉 lượng
魊 vực
魋 đồi
魍 võng
魎 lượng
魏 ngụy
魑 si
魔 ma
魕 kì
魘 yểm
魚 ngư
魨 đồn
魯 lỗ
魴 phường
鮀 đà
鮆 tễ
鮎 niêm
鮑 bảo
鮒 phụ
鮓 trả
鮝 tưởng
鮠 ngôi|nguy
鮪 vị
鮫 giao
鮭 khuê|hài
鮮 tiên|tiển
鮰 nguy
鮿 triếp
鯀 cổn
鯁 ngạnh
鯈 du
鯉 lý
鯊 sa
鯖 chinh|thinh
鯗 tưởng
鯚 quí
鯛 điêu
鯠 lai
鯢 nghê
鯤 côn
鯧 xương
鯨 kình
鯪 lăng
鯫 tưu
鯶 hỗn
鯽 tức
鯿 biên
鰂 tặc
鰈 điệp
鰉 hoàng
鰋 yển
鰌 thu
鰍 thu
鰐 ngạc
鰒 phục
鰓 tai
鰕 hà
鰜 kiêm
鰣 thì
鰥 quan
鰨 tháp
鰩 diêu
鰭 kì
鰱 liên
鰲 ngao
鰳 lặc
鰵 mẫn
鰷 điều
鰻 man
鰾 phiêu
鱅 dong
鱈 tuyết
鱉 miết
鱒 tỗn
鱓 thiện
鱔 thiện
鱖 quyết
鱗 lân
鱘 tầm
鱟 hấu
鱠 quái|khoái
鱣 chiên
鱧 lễ
鱨 thường
鱭 tễ
鱮 tự
鱵 châm
鱷 ngạc
鱸 lư
鱺 li
鱻 tiên
鱼 ngư
鲁 lỗ
鲂 phường
鲈 lư
鲋 phụ
鲍 bảo
鲎 hấu
鲔 vị
鲚 tễ
鲛 giao
鲜 tiên|tiển
鲞 tưởng
鲟 tầm
鲠 ngạnh
鲡 li
鲢 liên
鲤 lý
鲥 thì
鲦 điều
鲧 cổn
鲨 sa
鲫 tức
鲭 chinh|thinh
鲮 lăng
鲰 tưu
鲲 côn
鲳 xương
鲵 nghê
鲷 điêu
鲸 kình
鲽 điệp
鳃 tai
鳄 ngạc
鳅 thu
鳆 phục
鳇 hoàng
鳌 ngao
鳍 kì
鳎 tháp
鳏 quan
鳐 diêu
鳓 lặc
鳔 phiêu
鳕 tuyết
鳖 miết
鳗 man
鳜 quyết
鳝 thiện
鳞 lân
鳟 tỗn
鳢 lễ
鳥 điểu
鳧 phù
鳩 cưu
鳬 phù
鳲 thi
鳳 phượng
鳴 minh
鳶 diên
鳸 hỗ
鴂 quyết|quých
鴆 chậm
鴇 bảo
鴈 nhạn
鴉 nha
鴒 linh
鴕 đà
鴛 uyên
鴝 cù
鴞 hào
鴟 si
鴣 cô
鴦 ương
鴨 áp
鴰 quát
鴻 hồng
鴽 như
鴿 cáp
鵂 hưu
鵑 quyên
鵒 dục
鵓 bột
鵙 quyết
鵜 đề
鵝 nga
鵠 hộc|cốc
鵡 vũ
鵩 phục
鵪 am
鵬 bằng
鵰 điêu
鵲 thước
鵷 uyên
鵻 giai
鵾 côn
鶃 nghịch
鶉 thuần
鶊 canh
鶚 ngạc
鶡 hạt
鶩 vụ
鶬 thương
鶯 oanh
鶴 hạc
鶹 lưu
鶻 cốt|hốt
鶼 kiêm
鷀 từ
鷁 nghịch
鷂 diêu
鷃 yến
鷇 cấu
鷓 chá|gia
鷖 ê
鷗 âu
鷙 chí
鷞 sương|sảng
鷟 trạc
鷥 tư
鷦 tiêu
鷩 tế
鷫 túc
鷯 liêu
鷲 thứu
鷳 nhàn
鷴 nhàn
鷸 duật
鷹 ưng
鷺 lộ
鷽 hạc
鸂 khê
鸇 chiên
鸋 ninh
鸑 nhạc
鸕 lô
鸚 anh
鸛 quán
鸜 cù
鸝 ly
鸞 loan
鸟 điểu
鸠 cưu
鸡 kê
鸢 diên
鸣 minh
鸥 âu
鸦 nha
鸨 bảo
鸩 chậm
鸪 cô
鸬 lô
鸭 áp
鸯 ương
鸱 si
鸲 cù
鸳 uyên
鸵 đà
鸶 tư
鸷 chí
鸹 quát
鸺 hưu
鸽 cáp
鸾 loan
鸿 hồng
鹁 bột
鹂 ly
鹃 quyên
鹄 hộc|cốc
鹅 nga
鹆 dục
鹇 nhàn
鹈 đề
鹉 vũ
鹊 thước
鹌 am
鹏 bằng
鹑 thuần
鹗 ngạc
鹘 cốt|hốt
鹞 diêu
鹣 kiêm
鹤 hạc
鹦 anh
鹧 chá|gia
鹩 liêu
鹪 tiêu
鹫 thứu
鹬 duật
鹭 lộ
鹰 ưng
鹳 quán
鹵 lỗ
鹹 hàm
鹺 ta
鹻 dảm
鹼 dảm|kiềm|thiêm
鹽 diêm
鹾 ta
鹿 lộc
麀 ưu
麂 kỉ
麃 tiêu|bào
麄 thô
麅 bào
麇 quân|quần|khuân
麈 chủ
麋 mi
麌 ngu
麑 nghê
麒 kì
麓 lộc
麕 quân
麗 lệ|ly
麝 xạ
麞 chương
麟 lân
麤 thô
麥 mạch
麦 mạch
麩 phu
麫 miến
麯 khúc
麰 mâu
麴 khúc
麵 miến
麸 phu
麻 ma
麼 ma
麽 ma
麾 huy
黃 hoàng
黄 hoàng
黉 huỳnh
黌 huỳnh
黍 thử
黎 lê
黏 niêm
黐 li
黑 hắc
黔 kiềm
默 mặc
黛 đại
黜 truất
黝 ửu
點 điểm
黟 y
黠 hiệt
黥 kình
黦 uất
黧 lê
黨 đảng
黩 độc
黯 ảm
黰 chẩn
黴 mi|vi
黶 yểm
黷 độc
黹 chỉ
黻 phất
黼 phủ
黽 mãnh|mẫn
黾 mãnh|mẫn
黿 ngoan
鼂 trào
鼃 oa
鼇 ngao
鼈 miết
鼉 đà
鼋 ngoan
鼍 đà
鼎 đỉnh
鼏 mịch
鼐 nãi
鼒 tỉ
鼓 cổ
鼕 đông
鼗 đào
鼙 bề
鼠 thử
鼢 phẫn
鼦 điêu
鼧 đà
鼪 sinh
鼫 thạch
鼬 dứu
鼮 đình
鼯 ngô
鼴 yển
鼷 hề
鼹 yển
鼻 tị
鼾 hãn|han
齆 úng
齇 tra
齊 tề|tư|trai
齋 trai
齌 tễ
齎 tê
齏 tê
齐 tề|tư|trai
齑 tê
齒 xỉ
齔 sấn
齕 hột
齗 ngân
齘 giới
齚 trách
齟 trở
齠 điều
齡 linh
齣 xích|xuất
齦 ngân|khẩn
齧 niết|khiết
齩 giảo
齪 xúc
齬 ngữ
齮 nghĩ
齲 củ|khủ
齷 ác
齿 xỉ
龀 sấn
龃 trở
龄 linh
龆 điều
龈 ngân|khẩn
龉 ngữ
龊 xúc
龋 củ|khủ
龌 ác
龍 long|sủng
龐 bàng|lung
龔 cung
龕 kham|khám
龙 long|sủng
龚 cung
龛 kham|khám
龜 quy|cưu|quân
龝 thu
龟 quy|cưu|quân
龠 dược|thược
龡 xúy
龢 hòa